TIÊU
CHUẨN QUỐC GIA
TCVN
10914 : 2015
EN 15765 : 2009
THỰC
PHẨM - XÁC ĐỊNH CÁC NGUYÊN TỐ VẾT - XÁC ĐỊNH THIẾC BẰNG ĐO PHỔ KHỐI LƯỢNG
PLASMA CẢM ỨNG CAO TẦN (ICP-MS) SAU KHI PHÂN HỦY BẰNG ÁP LỰC
Foodstuffs -
Determination of trace elements - Determination of tin by inductively coupled
plasma mass spectrometry (ICP-MS) after pressure digestion
Lời nói đầu
TCVN 10914:2015 hoàn toàn tương đương
với EN 15765:2009;
TCVN 10914:2015 do Ban kỹ thuật tiêu
chuẩn quốc gia TCVN/TC/F13 Phương pháp phân tích và lấy mẫu biên soạn, Tổng
cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất
lượng thẩm định, Bộ
Khoa học và Công nghệ công bố.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Foodstuffs -
Determination of trace elements - Determination of tin by inductively coupled
plasma mass spectrometry (ICP-MS) after pressure digestion
1. Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định phương pháp
xác định thiếc trong thực phẩm bằng phương pháp phổ khối lượng plasma cảm ứng cao tần
(ICP-MS) sau khi phân hủy bằng áp lực.
Nghiên cứu cộng tác về phương pháp này
đã được thực hiện
trên puree cà rốt, puree
cà chua, dứa, hỗn hợp trái cây, rượu vang trắng, bột đào, bột cà chua, bột đậu,
sữa chua trái
cây dạng bột và bột cá thực
phẩm chứa phần khối lượng thiếc trong dải từ 2,5 mg/kg đến 259 mg/kg.
2. Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau là rất cần thiết cho việc áp
dụng tiêu chuẩn. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng
phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp
dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi.
TCVN 9525 (EN 13805), Thực phẩm -
Phân hủy mẫu bằng áp lực để xác định các nguyên tố vết.
3. Nguyên tắc
Mẫu được vô cơ hóa bằng phân hủy áp lực
với axit nitric và axit clohydric theo TCVN 9525 (EN 13805). Pha loãng dung dịch
phân hủy sau đó nguyên tử hóa và
ion hóa trong plasma agon cảm ứng cao tần. Sau khi được tách ra khỏi plasma bằng hệ
thống lấy mẫu và bộ
tách hình nón, các
ion thiếc dương (tích điện) được
tách trong máy đo phổ khối lượng dựa
theo tỷ lệ khối lượng/điện tích của chúng và được xác định bằng hệ thống
detector.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.1. Yêu cầu chung
Nồng độ thiếc trong thuốc thử và nước được
sử dụng cần đủ thấp để không làm ảnh
hưởng đến các kết quả của phép xác định. Dung dịch phải được hiểu là dung dịch
nước, trừ khi có quy định khác.
4.2. Axit nitric, phần khối
lượng w(HNO3) ≥ 65 %, khối lượng
riêng p(HNO3) » 1,4 g/ml.
4.3. Axit clohydric, phần khối lượng w(HCl) ≥ 30 %, khối
lượng riêng p(HCl) » 1,15 g/ml.
4.4. Dung dịch gốc
4.4.1. Dung dịch gốc thiếc, nồng độ khối
lượng p(Sn) = 1 000 mg/l.
4.4.2. Dung dịch gốc rođi (chất chuẩn
nội),
nồng độ khối lượng p(Rh) = 1 000 mg/l.
4.5. Dung dịch chuẩn
4.5.1. Dung dịch chuẩn thiếc 1, nồng độ khối
lượng p(Sn) = 50 mg/l.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.5.2. Dung dịch chuẩn thiếc 2, nồng độ khối
lượng p(Sn) = 1,0 mg/l
Cho khoảng 10 ml đến 20 ml nước vào bình định mức
50 ml, thêm 2,5 ml axit clohydric (4.3) và trộn. Làm nguội dung dịch đến nhiệt
độ môi trường và dùng pipet thêm chính xác 1,0 ml dung dịch gốc thiếc 1 (4.5.1) và thêm
nước đến vạch.
Dung dịch này có thể bền được ít nhất một tuần.
4.5.3. Dung dịch chuẩn rhodi, nồng độ khối
lượng p(Rh)
= 1,0 mg/l
Cho khoảng 10 ml đến 20 ml nước
vào bình định mức 50 ml, thêm 2,5 ml axit
clohydric (4.3) và trộn. Làm nguội dung dịch đến nhiệt độ môi trường và dùng
pipet thêm chính xác 0,5 ml dung dịch gốc rhodi (4.4.2) và thêm nước
đến vạch. Dung dịch này có thể bền được bốn tuần.
4.6. Dung dịch hiệu chuẩn
Các ví dụ sau đây về các nồng độ
của dung dịch hiệu chuẩn và có thể được thay đổi theo độ nhạy của thiết bị đo
và dải nồng độ dự kiến. Cần chú ý rằng
việc hiệu chuẩn được thực
hiện trong dải tuyến tính của hệ
thống detector, đồng thời vẫn chú ý đến sự
thay đổi tỷ lệ đồng vị. Lượng
chất chuẩn nội được bổ
sung phải đủ để thu được độ nhạy tái lập và ổn định. Để hiệu chuẩn phải sử dụng
ít nhất ba
dung dịch hiệu chuẩn có các nồng độ khác nhau. Nồng độ axit cần phù hợp với nồng độ đo
trong dung dịch đo.
Ví dụ về việc chuẩn bị các dung dịch như
sau:
Các dung dịch hiệu chuẩn có nồng độ khối
lượng 5 mg/l, 10 mg/l, 20 mg/l và 40 mg/l.
Từ dung dịch chuẩn thiếc 2 (4.5.2),
chuẩn bị các dung dịch
hiệu chuẩn như sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các dung dịch hiệu chuẩn ở trên là các
ví dụ. Các nồng độ được chuẩn bị phải nằm trong dải tuyến tính của hệ thống detector
ICP-MS. Ngoài ra, nồng độ axit của các dung dịch
hiệu chuẩn phải phù hợp với các lượng axit có mặt trong dung dịch phân hủy đã
pha loãng.
4.7. Dung dịch mẫu trắng
Dung dịch mẫu trắng chứa nước, axit
nitric và axit clohydric với các lượng tương ứng với các nồng độ trong dung dịch
đo, ví dụ: 0,5 ml axit nitric (4.2) và 0,1 ml axit clohydric (4.3) trong 50
ml cũng như lượng tương tự của chất chuẩn nội [0,5 ml dung dịch chuẩn rhodi (4.5.3)]
được sử dụng cho các dung dịch hiệu chuẩn trong 50 ml.
5. Thiết bị và dụng cụ
5.1. Yêu cầu chung
Tất cả các thiết bị, dụng cụ tiếp xúc trực tiếp
với mẫu và các dung dịch phải được rửa kỹ trước.
5.2. Thiết bị đo phổ khối
lượng plasma cảm ứng cao tần (ICP-MS), có bộ phận plasma cảm
ứng cao tần làm bộ phận ion hóa, hệ thống nạp mẫu và hệ thống phun cũng như bộ
phận kiểm soát và bộ phận đánh giá.
6. Cách tiến hành
6.1. Phân hủy mẫu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
VÍ DỤ 1: Cân chính xác từ 0,4 g đến 0,5 g mẫu khô (độ ẩm còn lại nhỏ hơn 20 %)
cho vào bình phân hủy 100 ml và thêm 5 ml
axit nitric (4.2). Lắc
cẩn thận bình phân hủy để mẫu không bị kết mảng. Sau khi
phản ứng tự phát giảm
xuống, thêm 1 ml axit clohydric
(4.3) và đậy ngay bình phân hủy.
Đối với các mẫu
có độ ẩm cao hơn, cần lấy một lượng mẫu
lớn hơn.
Dung dịch được phân hủy bằng áp lực
theo TCVN 9525 (EN 13805), được thêm nước đến thể tích định trước, ví dụ: 20 ml
nước. Dung dịch này được
pha loãng bằng nước với hệ số 10 hoặc
cao hơn để xác định
thiếc. Quan trọng là lượng chất chuẩn nội trong
các dung dịch đo và các dung dịch hiệu chuẩn phải bằng nhau.
VÍ DỤ 2: Đối với việc chuẩn bị dung dịch đo trực tiếp trong bình dùng để đo, dùng
pipet lấy chính xác 1,0 ml
dung dịch phân hủy
và 0,5 ml dung dịch chuẩn rhodi
(4.5.3) cho vào bình đo và thêm nước đến 10 ml. Dung
dịch này được đo trong ngày chuẩn bị.
6.2. Thực hiện đo ICP-MS
6.2.1. Điều kiện vận hành
ICP-MS
Cài đặt thiết bị theo hướng dẫn của nhà sản xuất và đốt
plasma. Để cho ấm lên
và ổn định thiết bị, tối ưu hóa
việc cài đặt.
6.2.2. Xác định bằng
ICP-MS
Khi thiết bị đã được tối
ưu hóa, bắt đầu đo. Để xác định thiếc, sử dụng
các đồng vị có khối lượng 117
và 118. Chất chuẩn nội rhodi
được phân tích có khối lượng
103. Cài đặt phương pháp với các phần mềm thiết bị để hiệu chính bằng chất chuẩn nội.
Đo dung dịch mẫu trắng (4.7) và các
dung dịch hiệu chuẩn (4.6), sử dụng tốc độ đếm (số đếm/giây) và các nồng độ để dựng đường chuẩn. Xác định dải
tuyến tính của
hàm hiệu chuẩn.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.3. Kiểm soát chất lượng
Để kiểm soát chất lượng, tiến hành
phân tích chất chuẩn có hàm lượng thiếc đã biết, song song với mỗi dãy phép đo. Bao gồm
tất cả các bước quy trình từ khi bắt
đầu phân hủy. Việc kiểm soát này cũng áp dụng cho mỗi dãy phân hủy
bao gồm các bước của toàn bộ quy trình chuẩn bị và đo các dung dịch mẫu trắng.
7. Tính kết quả
7.1. Tính hàm lượng
thiếc trong mẫu thực phẩm
Tính hàm lượng thiếc, w, bằng
miligam trên kilogam mẫu thử, hoặc f, bằng miligam trên lít mẫu thử, sử
dụng Công thức (1):
w hoặc f
(1)
Trong đó:
a là nồng độ khối lượng
của thiếc có trong dung dịch đo, tính bằng microgam trên lít (mg/l);
V là thể tích dung dịch
phân hủy được pha loãng đến vạch,
tính bằng mililit (ml);
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
F là hệ số pha loãng (≥ 10).
7.2. Giới hạn định lượng
Thiết bị đo phổ khối lượng-ICP phải có
khả năng xác định được 1 mg/l thiếc trong dung dịch phân hủy đã pha loãng.
Khi sử dụng ICP-MS, giới hạn định lượng của dung dịch phân hủy được chuẩn bị theo
TCVN 9525 (EN 13805) bị ảnh hưởng
nhiều bởi nền mẫu.
Liên quan đến thực phẩm, giới hạn định lượng
phụ thuộc vào lượng mẫu dùng để phân hủy, thể tích cuối cùng của dung dịch phân hủy
và độ pha loãng tối thiểu được áp dụng (trường hợp này là 10). Đối với các nguyên tố vết, giới hạn định
lượng được quy ước là 6s,
trong đó s là độ lệch
chuẩn của tín hiệu
mẫu trắng. Bảng 1 liệt kê các ví dụ có liên quan.
Bảng 1 - Các
ví dụ về giới hạn định lượng trong mẫu
Khối lượng mẫu
g
Thể tích cuối cùng
ml
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hàm lượng
thiếc
mg/kg
0,5
20
1:10
0,4
2,0
20
1:10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8. Độ chụm
8.1. Yêu cầu chung
Chi tiết của phép thử liên phòng thử
nghiệm được nêu trong Phụ lục A. Các giá trị thu được từ phép thử liên phòng
này có thể không áp dụng được
cho các dải nồng độ phân
tích và chất nền khác với
dải nồng độ và chất nền đã cho
trong Phụ lục A.
8.2. Độ lặp lại
Chênh lệch tuyệt đối giữa hai kết quả
thử độc lập, riêng rẽ, thu được khi sử
dụng cùng phương pháp, tiến hành trên vật liệu thử giống hệt nhau, trong một
phòng thử nghiệm, do một người thực hiện, sử dụng cùng thiết bị,
trong một khoảng thời gian ngắn, không quá 5 % các trường hợp vượt quá các giá
trị giới hạn lặp
lại r nêu trong Bảng
2.
8.3. Độ tái lập
Chênh lệch tuyệt đối giữa hai kết quả
thử riêng rẽ, thu được khi sử dụng cùng phương pháp, tiến hành thử trên vật liệu giống
hệt nhau, trong các phòng thử nghiệm khác nhau, do các người khác nhau
thực hiện, sử dụng các thiết bị khác nhau, không quá 5 % các trường hợp vượt
quá các giá trị giới hạn tái lập R nêu trong Bảng 2.
Bảng 2 - Giá
trị trung bình, độ lặp lại
và độ tái lập đối với phép đo
ICP-MS
Mẫu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
mg/kg
r
mg/kg
R
mg/kg
Puree cà rốt
227
17,6
44,2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
165
13,1
28,4
Dứa
259
22,9
37,6
Hỗn hợp trái cây
71,9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
11,5
Rượu vang trắng
2,49
0,18
0,44
Bột đào
84,8
5,94
13,4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
143
12,7
26,7
Bột đậu
249
15,1
46,9
Sữa chua trái cây, dạng bột
52,1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9,9
Bột cá
41,8
5,6
9,4
9. Báo cáo thử nghiệm
Báo cáo thử nghiệm phải bao gồm:
a) mọi thông tin cần thiết để nhận biết
đầy đủ về mẫu thử;
b) phương pháp thử đã sử dụng, viện dẫn tiêu chuẩn này;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
d) ngày và quy trình lấy mẫu (nếu biết);
e) ngày kết thúc thử nghiệm;
f) nếu kiểm tra độ lặp lại thì nêu kết quả cuối
cùng thu được;
g) mọi thao tác không qui định trong
tiêu chuẩn này, hoặc
được xem là tùy chọn, cùng với mọi tình huống bất thường có thể ảnh hưởng đến kết quả thử
nghiệm.
Phụ lục A
(Tham khảo)
Kết quả của phép thử liên phòng thử nghiệm
Độ chụm của phương pháp đã được Nhóm
công tác “Cân bằng dinh dưỡng - phân
tích nguyên tố vết” của Cơ quan
Liên bang Đức về Bảo vệ người tiêu
dùng và An toàn thực phẩm về thực hiện
Điều 64 Luật Thực phẩm và thức ăn
của liên bang Đức và Nhóm công tác “Inorganic
Constituents” thuộc nhóm
nghiên cứu của Hiệp hội
Hóa học Thực phẩm của Hiệp hội
Các nhà hóa học Đức, đã đánh giá xác
nhận trong phép thử liên phòng thử nghiệm theo TCVN 6910-1 (ISO 5725-1)[3] và TCVN
6910-2 (ISO 5725-2)[4]. Kết quả được
nêu trong Bảng A.1 và Bảng
A.2.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mẫu
Puree cà rốt
Puree cà chua
Dứa
Hỗn hợp trái
cây
Rượu vang trắng
Thông số
Mẫu ướt
Số lượng mẫu thử
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
1
1
1
Số lượng phòng thử nghiệm
14
15
14
15
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số lượng phòng thử nghiệm còn lại
sau khi trừ ngoại lệ
14
15
14
15
13
Số lượng phòng thử nghiệm ngoại lệ
0
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
2
Số kết quả được chấp nhận
28
30
28
30
26
Giá trị trung bình,
(mg/kg)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
165
259
71,9
2,49
Giới hạn lặp lại, r (mg/kg)
17,6
13,1
22,9
5,2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ lệch chuẩn lặp lại, sr (mg/kg)
6,2
4,6
8,1
1,8
0,06
Giá trị r Horwitz
4,7
4,9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5,5
9,2
Trị số r Horrat
0,59
0,57
0,68
0,46
0,27
Giới hạn tái lập R (mg/kg)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
28,4
37,6
11,5
0,44
Độ lệch chuẩn tái lập, sR (mg/kg)
15,6
10,0
13,3
4,1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giá trị R Horwitz
7,1
7,4
6,9
8,4
13,9
Trị số R Horrat
0,97
0,82
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,67
0,45
Bảng A.2 -
Các kết quả thống kê của phép thử
liên phòng thử nghiệm trên mẫu đông khô
Mẫu
Bột đào
Bột cà chua
Bột đậu
Sữa chua
trái cây dạng bột
Bột cá
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mẫu đông khô
Số lượng mẫu thử
2
1
2
2
1
Số lượng phòng thử nghiệm
15
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15
15
15
Số lượng phòng thử nghiệm còn lại
sau khi trừ ngoại lệ
14
15
15
12
14
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
0
0
3
1
Số kết quả được chấp nhận
28
30
30
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
28
Giá trị trung bình,
(mg/kg)
84,8
143
249
52,1
41,8
Giới hạn lặp lại, r (mg/kg)
5,9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15,1
3,2
5,6
Độ lệch chuẩn lặp lại, sr (mg/kg)
2,1
4,5
5,3
1,1
2,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5,4
5,0
4,6
5,8
6,0
Trị số r Horrat
0,46
0,63
0,47
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,79
Giới hạn tái lập R (mg/kg)
13,4
26,7
46,9
9,9
9,4
Độ lệch chuẩn tái lập, sR (mg/kg)
4,7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
16,6
3,5
3,3
Giá trị R Horwitz
8,2
7,6
7,0
8,8
9,1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,68
0,87
0,95
0,76
0,87
Bảng A.3 -
Các giá trị đúng
Mẫu
Giá trị
trung bình
mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
mg/kg
Giá trị xác
định
mg/kg
Khoảng tin
cậy
(95%)
mg/kg
Z-Score
Puree cà rốt
227
16
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
32
0,3
Puree cà chua
165
10
162
24
0,2
Hỗn hợp trái cây
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4,1
69,5
19
0,3
Rượu vang trắng
2,49
0,15
2,38
0,25
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bột đậu
249
17
249
24
0,0
THƯ MỤC TÀI
LIỆU THAM KHẢO
[1] Montaser, A.: Inductively Coupled
Mass Spectrometry, 1998, Wiley-VCH.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[3] TCVN 6910-1 (ISO 5725-1), Độ chính xác (độ
đúng và độ chụm) của phương pháp đo và kết quả đo - Phần 1:
Nguyên tắc và định nghĩa chung.
[4] TCVN 6910-2 (ISO 5725-2), Độ chính xác (độ
đúng và độ chụm) của phương pháp đo và kết quả đo - Phần
2: Phương pháp cơ bản xác
định độ lặp lại và độ tái lập của phương pháp đo tiêu chuẩn