Tra cứu Tiêu Chuẩn Việt Nam 3609/KH-UB

Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...(Lưu ý khi tìm kiếm)

Tìm trong: Tất cả Tiêu đề văn bản Số hiệu văn bản  
Ban hành từ: đến + Thêm điều kiện
Nếu bạn gặp khó khăn trong việc tìm kiếm, vui lòng bấm vào đây để được hỗ trợ từ THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Bạn đang tìm kiếm : TIÊU CHUẨN VIỆT NAM

" 3609/KH-UB "

Hệ thống tìm kiếm được các Văn Bản liên quan sau :

Nếu bạn cần Văn bản hay TCVN nào, Bấm vào đây

Kết quả 221-240 trong 754 tiêu chuẩn

LỌC KẾT QUẢ

Lĩnh vực

221

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 8400-7:2011 về bệnh động vật - quy trình chẩn đoán – phần 7: bệnh đậu cừu và đậu dê

80 g KCl 2 g Na2HPO4 11,5 g KH2PO4 2 g Nước 1000 ml Chỉnh pH đến 7,2 bằng dung dịch NaOH 1 N và dung dịch HCl 1 N. Hấp tiệt

Ban hành: Năm 2011

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 27/02/2013

Ban hành: 29/09/2023

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 28/10/2023

223

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11509:2016 (ISO 2164:1975) về Đậu đỗ - Xác định axit hydroxyanic glycosidic

hydroxyanic kết tủa với bạc xyanua (AgCN). 5  Thuốc thử Chỉ sử dụng các thuốc thử loại tinh khiết phân tích; nước được sử dụng phải là nước cất hoặc nước có độ tinh khiết tương đương. 5.1  Kali dihydro phosphat (KH2PO4), dung dịch 20 g/l. 5.2  Natri axetat, dung dịch 20 g/l đưa về pH 5,0 ± 0,5, sử dụng vài mililit axit axetic.

Ban hành: Năm 2016

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 15/09/2017

224

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11622:2016 (ISO 29681:2009) về Giấy các tông và bột giấy - Xác định pH dịch chiết bằng nước muối

Kali dihydro photphat và dinatri hydro photphat. Hòa tan 3,39 g kali dihydro photphat (KH2PO4) và 3,54 g dinatri hydro photphat (Na2HPO4) bằng nước (5.1) vào trong bình định mức dung tích 1 L và pha loãng đến vạch mức. Giá trị pH của dung dịch này là 6,87 ở 20°C và 6,86 ở 25°C. A.4  Dung dịch đệm pH 9,2 Dung dịch dinatri

Ban hành: Năm 2016

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 18/09/2017

225

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11287:2016 Thức ăn chăn nuôi - Xác định hàm lượng carbadox - Phương pháp đo quang phổ

(NaOH), chính xác đến 0,1 mg, cho vào bình định mức 1 lít, hòa tan bằng metanol và thêm metanol đến vạch. Dung dịch đã chuẩn bị được dùng trong vòng 1 tuần, hoặc nếu dung dịch bị kết tinh thì chuẩn bị lại. 4.5  Dung dịch kali dihydro phosphat, 1 M Cần 136 g kali dihydro phosphat (KH2PO4), chính xác đến 0,01 g, cho vào bình định mức

Ban hành: Năm 2016

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 19/06/2017

226

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11292:2016 về Thức ăn chăn nuôi - Xác định hàm lượng taurine - Phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao pha đảo

2,35 ml axit phosphoric 85 % bằng nước đến 100 ml. 4.8  Dung dịch đệm phosphat, 0,5 M, pH 6,2 Hòa tan 30,6 g kali dihydrophosphat (KH2PO4) và 4,36 g dikali hydrophosphat (K2HPO4) trong khoảng 400 ml nước và chỉnh pH đến 6,2 bằng axit phosphoric (H3PO4). Thêm nước đến 500 ml. 4.9  Dung dịch chuẩn taurine (C2H7NO3S) 4.9.1

Ban hành: Năm 2016

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 20/06/2017

227

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11409:2016 về Phân bón rắn - Xác định hàm lượng phospho không hòa tan trong xitrat bằng phương pháp khối lượng

4.10  Dung dịch amoni nitrat, 5% (khối lượng/thể tích) Cho 5 g NH4NO3 vào bình định mức dung tích 100 ml, thêm 50 ml nước (4.1), lắc đều, thêm nước đến vạch mức, lắc kỹ. 4.11  Axeton [(CH3)2CO], tinh khiết 4.12  Natri molypdat dihydrat (Na2MoO4. 2H2O). 4.13  Quinolin, tinh khiết. 4.14  Kali dihydrogenphosphat, KH

Ban hành: Năm 2016

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 17/06/2017

228

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8881:2011 (ISO 16266:2006) về Chất lượng nước - Phát hiện và đếm pseudomonas aeruginosa - Phương pháp màng lọc

Môi trường thạch Pseudomonas cơ bản/thạch CN 5.1.1.1. Thành phần Gelatin pepton                                               16,0g Casein hydrolysat                                           10,0 g Kali sunfat (khan) (KH2SO4)                             10,0 g Magie clorua (khan) (MgCl2)                            1,4 g

Ban hành: Năm 2011

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 29/07/2014

229

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8975:2018 (EN 14152:2014) về Thực phẩm - Xác định vitamin B2 bằng sắc ký lỏng hiệu năng cao

Các ví dụ về hỗn hợp thích hợp: ví dụ từ 10 % đến 50 % metanol (4.1) trong nước hoặc sử dụng đệm phosphat hoặc đệm axetat nêu trong Phụ lục A và Phụ lục C. Cũng có thể sử dụng các tác nhân tạo cặp ion. 4.16  Đệm phosphat (pH = 3,5), c(KH2PO4) = 9,0 mmol/l. 4.17  Tetraetylamoniclorua, w(C8H20NCl) ≥ 98 %. 4.18  Natri

Ban hành: Năm 2018

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 18/07/2019

230

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12195-2-6:2018 về Quy trình giám định nấm gây bệnh thực vật - Phần 2-6: Yêu cầu cụ thể đối với Phytophthora boehmeriae Sawada

Bôm Canada, Xylene. 4.9  Hóa chất PCR: Natri clorit (NaCl) khan, Kali clorit (KCl), Natri hydro phosphat (Na2HPO4), Kali dihydro phosphat (KH2PO4), Tris- HCl 1M, EDTA 0,5M, Natri clorit (NaCl) 5M, PVP 40, 2- mercaptoethanol, phenol: chloroform:isoamyl alcohol (25:24:1), isopropanol, dry milk solution, SDS, ammonium acetate 7,5M, PCR

Ban hành: Năm 2018

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 20/09/2019

232

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8685-22:2018 về Quy trình kiểm nghiệm vắc xin - Phần 22: Vắc xin vô hoạt động bệnh tụ huyết trùng ở gia cầm

Mono kali photphat (KH2PO4)  0,2 g. Nước cất  1000ml. Chỉnh pH đến 7,2 ± 0,2 bằng dung dịch NaOH 1N hoặc dung dịch HCl 1N. Hấp vô trùng ở nhiệt độ 121 °C trong 15 min ở nồi hấp (6.6). Bảo quản ở tủ lạnh (6.2) sử dụng trong 3 tháng. - Nước muối sinh lý 0,9% Natri clorua (NaCl)  9g. Nước cất  1000ml. Chỉnh pH đến 7,2 ±

Ban hành: Năm 2018

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 19/07/2019

233

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8471:2010 (EN 12856:1999) về Thực phẩm - Xác định Acesulfame-K, aspartame và sacarin - Phương pháp sắc kí lỏng hiệu năng cao

dihydro orthophosphat (KH2PO4). 4.4. Dikali hydro orthophosphat (K2HPO4). 4.5. Axit phosphoric, p20(H3PO4) = 1,71 g/ml, w(H3PO4) = 85 %1). 4.6. Axit phosphoric, w(H3PO4) = 5 %. Dùng pipet lấy cẩn thận 6 ml axit phosphoric (4.5) cho vào bình định múc 100 ml, có chứa 80 ml nước. Pha loãng bằng nước đến vạch. 4.7. Dung dịch

Ban hành: Năm 2010

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 27/02/2013

234

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 8560:2010 về phân bón - Phương pháp xác định kali hữu hiệu

axit HCl 0,05 N, có khả năng cung cấp ngay cho cây trồng. 3.2. Với phân có chứa cả hữu cơ và kali (phân hữu cơ, hữu cơ sinh học, hữu cơ vi sinh, hữu cơ khoáng, than bùn…): kali hữu hiệu nhỏ hơn kali tổng số. 3.3. Với phân kali khoáng (KCl, K2SO4, phân hỗn hợp NPK, NPKS, NK, PK, K2SO4.2MgSO4, KNO3, KH2PO4); kali hữu hiệu là kali tổng số.

Ban hành: Năm 2010

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 27/02/2013

235

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 8354:2010 về thủy sản và sản phẩm thủy sản - Xác định hàm lượng sulfit

vào 700 ml nước và định mức đến 1 000 ml. Dung dịch đã pha có thể sử dụng trong vòng 1 năm. 3.3 Dung dịch đệm phosphat, pH = 8 Hòa tan 3,65 g dikali hydrophosphat ngậm ba phân tử nước (K2HPO4.3H2O, khối lượng phân tử 228,23 g/mol) và 0,25 g kali hydrophosphat (KH2PO4) với 900 ml nước. Chỉnh pH = 8,0 bằng dung dịch axit clohydric

Ban hành: Năm 2010

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 27/02/2013

236

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10780-1:2017 (ISO 6579-1:2017) về Vi sinh vật trong chuỗi thực phẩm - Phương pháp phát hiện, định lượng và xác định typ huyết thanh của Salmonella - Phần 1: Phương pháp phát hiện Salmonella spp

(Na2HPO4.12H2O)b 9,0 g Kali dihydro phosphat (KH2PO4) 1,5 g Nước 1 000 ml a Ví dụ: Sản phẩm thủy phân casein bằng enzym. b Nếu sử dụng dinatri hydro phosphat với hàm lượng nước khác nhau thì điều chỉnh khối lượng của thành

Ban hành: Năm 2017

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 23/07/2018

237

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8474:2010 (ISO 14637 : 2004) về Sữa - Xác định hàm lượng ure - Phương pháp enzym sử dụng chênh lệch pH (phương pháp chuẩn)

1,388 g kali dihydrophosphat (KH2PO4), 7,600 g kali clorua (KCl), 1,00 g natri azit (NaN3), 0,010 g acetazolamide (5-acetamido-1,3,4 thiadiazole-2-sulfonamide), 1,040 g magie clorua ngậm sáu phân tử nước (MgCl2.6H2O), 2 g Triton X100, 1 g Brij 35 và 20 ml LM1[1]) trong bình định mức 1 000 ml (5.5). Pha loãng bằng nước đến vạch và trộn. Dung

Ban hành: Năm 2010

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 16/03/2013

238

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10786:2015 về Phân bón vi sinh vật - Xác định hoạt tính cố định nitơ của Azotobacter - Phương pháp định lượng khí etylen

20,0 g Canxi cacbonat (CaCO3) 20,0 g Dikali hydro phosphat (K2HPO4) 0,8 g Kali dihydro phosphat (KH2PO4) 0,2 g Magie sulphat ngậm bảy phân tử nước (MgSO4 .7 H2O) 0,5 g Sắt

Ban hành: Năm 2015

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 16/07/2016

239

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4860:2015 (ISO 976:2013) về Cao su và chất dẻo - Polyme phân tán và các loại latex cao su - Xác định pH

trong TCVN 4851 (ISO 3696)). 3.1  Dung dịch đệm, có pH danh nghĩa 7 Hòa tan 3,40 g kali dihydro phosphat (KH2PO4) và 3,55 g dinatri hydro phosphat (Na2HPO4) trong nước và pha loãng đến 1 000 cm3 trong bình định mức. pH của dung dịch này là 6,87 ở 23 oC. Bảo quản dung dịch trong lọ thủy tinh hoặc polyetylen, loại bền hóa chất.

Ban hành: Năm 2015

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 21/12/2016

240

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11039-1:2015 về Phụ gia thực phẩm - Phương pháp phân tích vi sinh vật - Phần 1: Xác định tổng số vi sinh vật hiếu khí bằng kỹ thuật đếm đĩa

Kali dihydrophosphat (KH2PO4) 34g Nước 500 ml 4.1.2  Chuẩn bị 4.1.2.1  Dung dịch gốc Hòa tan kali dihydrophosphat trong nước. Chỉnh pH đến 7,2 bằng dung dịch natri hydroxit 1 M. Thêm nước đến 1 lít. Khử trùng 15 min ở 121 °C. Bảo quản trong tủ lạnh. 4.1.2.2  Dung

Ban hành: Năm 2015

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 13/03/2017

Chú thích

Ban hành: Ngày ban hành của văn bản.
Hiệu lực: Ngày có hiệu lực (áp dụng) của văn bản.
Tình trạng: Cho biết văn bản Còn hiệu lực, Hết hiệu lực hay Không còn phù hợp.
Đã biết: Văn bản đã biết ngày có hiệu lực hoặc đã biết tình trạng hiệu lực. Chỉ có Thành Viên Basic và Thành Viên TVPL Pro mới có thể xem các thông tin này.
Tiếng Anh: Văn bản Tiếng Việt được dịch ra Tiếng Anh.
Văn bản gốc: Văn bản được Scan từ bản gốc (Công báo), nó có giá trị pháp lý.
Lược đồ: Giúp Bạn có được "Gia Phả" của Văn bản này với toàn bộ Văn bản liên quan.
Liên quan hiệu lực: Những Văn bản thay thế Văn bản này, hoặc bị Văn bản này thay thế, sửa đổi, bổ sung.
Tải về: Chức năng để bạn tải văn bản đang xem về máy cá nhân để sử dụng.

 

Đăng nhập

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 

Từ khóa liên quan


DMCA.com Protection Status
IP: 18.226.248.252
Hãy để chúng tôi hỗ trợ bạn!