Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

Đang tải văn bản...

Số hiệu: 710/2008/NQ-UBTVQH12 Loại văn bản: Nghị quyết
Nơi ban hành: Uỷ ban Thường vụ Quốc hội Người ký: Nguyễn Phú Trọng
Ngày ban hành: 22/11/2008 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đã biết Số công báo: Đã biết
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI
------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------------

Số: 710/2008/NQ-UBTVQH12

Hà Nội, ngày 22 tháng 11 năm 2008

 

NGHỊ QUYẾT

VỀ VIỆC SỬA ĐỔI NGHỊ QUYẾT SỐ 295/2007/NQ-UBTVQH12 NGÀY 28 THÁNG 9 NĂM 2007 CỦA ỦY BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI VỀ VIỆC BAN HÀNH BIỂU THUẾ XUẤT KHẨU THEO DANH MỤC NHÓM HÀNG CHỊU THUẾ VÀ KHUNG THUẾ SUẤT ĐỐI VỚI TỪNG NHÓM HÀNG, BIỂU THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI THEO DANH MỤC NHÓM HÀNG CHỊU THUẾ VÀ KHUNG THUẾ SUẤT ƯU ĐÃI ĐỐI VỚI TỪNG NHÓM HÀNG

ỦY BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI
NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Căn cứ Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 1992 đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị quyết số 51/2001/QH10;
Căn cứ Luật tổ chức Quốc hội số 30/2001/QH10Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật tổ chức Quốc hội số 83/2007/QH11;
Căn cứ Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 45/2005/QH11;
Theo đề nghị của Chính phủ,

QUYẾT NGHỊ

Điều 1. Sửa đổi Biểu thuế xuất khẩu theo Danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất đối với từng nhóm hàng ban hành kèm theo Nghị quyết số 295/2007/NQ-UBTVQH12 ngày 28 tháng 9 năm 2007 của Ủy ban thường vụ Quốc hội thành Biểu thuế xuất khẩu theo Danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất đối với từng nhóm hàng ban hành kèm theo Nghị quyết này.

Điều 2. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2009.

 

 

TM. ỦY BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI
CHỦ TỊCH




Nguyễn Phú Trọng

 

BIỂU THUẾ XUẤT KHẨU

THEO DANH MỤC NHÓM HÀNG CHỊU THUẾ VÀ KHUNG THUẾ SUẤT ĐỐI VỚI TỪNG NHÓM HÀNG
(ban hành kèm theo Nghị quyết số 710/2008/UBTVQH12)

Số thứ tự

Nhóm hàng

Khung thuế suất (%)

1

Cá và động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác

0-10

2

Sắn

0-10

3

Hạt đào lộn hột (hạt điều) chưa chế biến, quả hạch Brazil

Dừa

0-10

0-5

4

Cà phê rang hoặc chưa rang, đã khử hoặc chưa khử chất ca-fê-in; vỏ quả hoặc vỏ lụa cà phê; các chất thay thế cà phê có chứa cà phê theo tỷ lệ nào đó

0-5

5

Chè (trà) các loại

0-5

6

Hạt tiêu, ớt quả khô, xay hoặc tán

0-5

7

Ngô các loại

0-15

8

Gạo các loại

0-15

9

Các loại cây và các phần của cây (kể cả hạt và quả), chủ yếu dùng làm nước hoa, làm dược phẩm hoặc thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các mục đích tương tự, tươi hoặc khô, đã cắt hoặc chưa cắt, nghiền hoặc xay thành bột.

0-25

 

Trong đó trầm hương, kỳ nam các loại

15-25

10

Nguyên liệu thực vật chủ yếu dùng để tết bện như: tre, song, mây, sậy, liễu gió, cây bấc, cọ sợi, đã rửa sạch, chuội hoặc các loại đã tẩy, nhuộm và vỏ cây đoạn

0-10

11

Trứng cá muối và sản phẩm thay thế trứng cá muối chế biến từ trứng cá

Cá được chế biến hay bảo quản

0-10

0-2

12

Động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác đã được chế biến hoặc bảo quản

0-10

13

Các loại cát tự nhiên, đã hoặc chưa nhuộm màu, trừ cát chứa kim loại

5-30

14

Đá các loại

Trong đó đá cẩm thạch, travectine, ecaussine và đá vôi khác làm tượng đài hoặc đá xây dựng có trọng lượng riêng từ 2,5 trở lên, thạch cao tuyết hoa, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt, bằng cưa hay cách khác thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông); đá granit, pophia, bazan, đá cát kết (sa thạch) và đá khác để làm tượng đài hay đá xây dựng, đã hoặc chưa đẽo thô hay mới chỉ cắt bằng cưa hoặc cách khác thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông)

5-35

10-35

15

Khoáng sản loại khác

5-30

16

Quặng, xỉ và tro

Trong đó:

- Quặng sắt, quặng nhôm

- Quặng đồng, quặng kẽm

- Quặng thiếc, quặng măng gan

- Các loại quặng khác

- Xỉ và tro

0-40

 

15-40

15-40

15-40

10-40

0-20

17

Than các loại

10-45

18

Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bitum, ở dạng thô

Trong đó dầu thô

0-50

5-50

19

Xăng dầu các loại

0-40

20

Khí dầu mỏ và các loại khí hydrocabon khác

0-40

21

Vazơlin (Petroleum jelly); sáp parafin, sáp dầu lửa vi tinh thể, sáp than cám, ozokerite, sáp than non, sáp than bùn, sáp khoáng khác và sản phẩm tương tự thu được từ quy trình tổng hợp hay quy trình khác, đã nhuộm màu hoặc chưa nhuộm màu

0-40

22

Cốc dầu mỏ, bitum dầu mỏ và các cặn khác từ dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc từ các loại dầu chế biến từ các khoáng bitum

0-40

23

Bitum và asphalt, ở dạng tự nhiên; đá phiến sét dầu hoặc đá phiến sét bitum và cát hắc ín; asphaltite và đá chứa asphalt

0-40

24

Hỗn hợp chứa bitum có thành phần chính là asphalt tự nhiên, bitum tự nhiên, bitum dầu mỏ, hắc ín khoáng chất hoặc nhựa hắc ín khoáng chất (ví dụ: matít có chứa bitum, cut-backs)

0-40

25

Năng lượng điện

0-40

26

Dẫn xuất halogen hóa của hydrocarbon

0-10

27

Phân bón các loại

0-40

28

Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa cây họ sacolasea và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, lá hoặc dải

0-20

29

Da thuộc

Da sống

0-25

5-25

30

Các mặt hàng bằng gỗ

Gỗ các loại, than củi

0-25

5-25

31

Kim cương; đá quý các loại đã hoặc chưa được gia công hoặc phân loại nhưng chưa xâu chuỗi, chưa gắn hoặc nạm; đá quý các loại chưa được phân loại, đã xâu thành chuỗi tạm thời để tiện vận chuyển

5-40

 

Trong đó loại chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt đơn giản hoặc tạo hình thô

10-40

32

Bụi và bột của đá quý

0-20

33

Bạc, kể cả bạc được mạ vàng hoặc bạch kim chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm hoặc dạng bột

5-30

34

Kim loại cơ bản được dát phủ bạc, chưa gia công quá mức bán thành phẩm

0-30

35

Vàng, kể cả vàng mạ bạch kim chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm hoặc ở dạng bột

0-30

36

Kim loại cơ bản hoặc bạc, dát phủ vàng, chưa được gia công quá mức bán thành phẩm

0-30

37

Sắt và thép

Trong đó:

- Phế liệu, phế thải sắt, thép

- Bán thành phẩm sắt, thép và các loại khác

0-40

 

15-30

0-40

38

Đồng và các loại sản phẩm từ đồng

Trong đó:

- Đồng phế liệu và mảnh vụn

- Bán thành phẩm đồng

- Các loại khác

0-40

 

20-40

5-40

0-30

39

Niken và các sản phẩm từ niken

Trong đó:

- Niken phế liệu, vụn niken

- Bán thành phẩm niken

- Các loại khác

0-40

 

20-40

5-40

0-30

40

Nhôm và các sản phẩm từ nhôm

Trong đó:

- Nhôm phế liệu, vụn đồng

- Bán thành phẩm nhôm

- Các loại khác

0-40

 

20-40

5-40

0-30

41

Chì và các sản phẩm từ chì

Trong đó:

- Chì phế liệu, vụn chì

- Bán thành phẩm chì

- Các loại khác

0-40

 

20-40

5-40

0-30

42

Kẽm và các sản phẩm từ kẽm

Trong đó:

- Kẽm phế liệu, vụn kẽm

- Bán thành phẩm kẽm

- Các loại khác

0-40

 

20-40

5-40

0-30

43

Thiếc và các sản phẩm từ thiếc

Trong đó:

- Thiếc phế liệu, vụn thiếc

- Bán thành phẩm thiếc

- Các loại khác

0-40

 

20-40

5-40

0-30

44

Kim loại cơ bản khác, gốm kim loại; các sản phẩm của chúng

Trong đó:

- Phế liệu và mảnh vụn của kim loại thường

- Bán thành phẩm kim loại thường

- Các loại khác

0-40

 

20-40

5-40

0-30

45

Các nhóm hàng khác không quy định ở trên

- Vật tư, nguyên liệu, bán thành phẩm

- Các loại khác

 

0-20

0-10

 

THE NATIONAL ASSEMBLY STANDING COMMITTEE
-------

SOCIALIST REPUBLIC OF VIET NAM
Independence - Freedom - Happiness
--------------

No. 710/2008/NQ-UBTVQH12

Hanoi, November 22, 2008

 

RESOLUTION

AMENDING THE NATIONAL ASSEMBLY STANDING COMMITTEES RESOLUTION No. 295/2007/NQ-UBTVQH12 OF SEPTEMBER 28, 2007, PROMULGATING THE EXPORT TARIFF ACCORDING TO THE LIST OF DUTIABLE COMMODITY GROUPS AND THE DUTY RATE BRACKET FOR EACH COMMODITY GROUP, AND THE PREFERENTIAL IMPORT TARIFF ACCORDING TO THE LIST OF DUTIABLE COMMODITY GROUPS AND THE PREFERENTIAL DUTY RATE BRACKET FOR EACH COMMODITY GROUP

THE NATIONAL ASSEMBLY STANDING COMMITTEE OF THE SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM

Pursuant to the 1992 Constitution of the Socialist Republic of Vietnam, which was amended and supplemented under Resolution No. 51/2001/QH10;
Pursuant to Law No. 30/2001/QH11 on Organization of the National Assembly and Law No. 83/2007/QH11 Amending and Supplementing a Number of Articles of the Law on Organization of the National Assembly;
Pursuant to Law No. 45/2005/QH11 on Import Duly and Export Duly;
At the proposal of the Government,

RESOLVES:

Article 1. To amend the Export Tariff according to the List of dutiable commodity groups and the duty rate bracket for each commodity group, promulgated together with the National Assembly Standing Committees Resolution No. 295/2007/NQ-UBTVQH12 of September 28, 2007, into the Export Tariff according to the List of dutiable commodity groups and the duty rate bracket for each commodity group, promulgated together with this Resolution.

Article 2. This Resolution takes effect on January 1, 2009.

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



ON BEHALF OF THE NATIONAL ASSEMBLY STANDING COMMITTEE
CHAIMAN




Nguyen Phu Trong

 

EXPORT TARIFF ACCORDING TO THE LIST OF DUTIABLE COMMODITY GROUPS AND THE DUTY RATE BRACKET FOR EACH COMMODITY GROUP
(Promulgated together with Resolution No. 710/2008/UBTVQHI2)

No

Commodity group

Duty rate bracket (%)

1

Fish and crustaceans, mollusks and other aquatic invertebrates

0-10

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Cassava

0-10

3

Unprocessed cashew nuts, Brazil nuts

0-10

 

Coconuts

0-5

4

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



0-5

5

Tea of all kinds

0-5

6

Pepper, dried chilies, crushed or ground

0-5

7

Maize of all kinds

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



8

Rice of all kinds

0-15

9

Plants and parts of plants (including seeds and fruit), of a kind used primarily in perfumery, in pharmacy, or for insecticidal, fungicidal or similar purposes, fresh or dried, whether or not cut. crushed or powdered

0-25

 

Of which: Aquilaria Crassona Pierre of all kinds

15-25

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Vegetable materials of a kind used primarily for plaiting, such as bamboos, rattans, reeds, rushes, osier, raffia, cleaned, bleached or dyed cereal straw, and lime bark

0-10

11

Caviar and caviar substitutes prepared from fish eggs

0-10

 

Prepared or preserved fish

0-2

12

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



0-10

13

Natural sands of all kinds, whether or not colored, other than metal-bearing sands

5-30

14

Stone of all kinds

5-35

 

Of which: marble, travertine, ecaussine and other calcareous monumental or building stone of an apparent specific gravity of 2.5 or more, and alabaster, whether or not roughly trimmed or merely cut, by sawing or otherwise, into blocks or slabs of rectangular (including square) shape; granite, porphyry, basalt, sandstone and other monumental or building stone, whether or not roughly trimmed or merely cut, by sawing or otherwise, into blocks or slabs of a rectangular (including square) shape

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



15

Other minerals

5-30

16

Ores, slag and ash

0-40

 

Of which:

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



- Iron ores, aluminum ores

15-40

 

- Copper ores, zinc ores

15-40

 

- Tin ores, mancanese ores

15-40

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



10-40

 

- Slag and ash

0-20

17

Coal of all kinds

10-45

18

Petroleum oils and oils obtained from bituminous minerals, crude

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

Of which: crude oil

5-50

19

Gasoline and oil of all kinds

0-40

20

Petroleum oil each and other gaseous hydrocarbons

0-40

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Petroleum jelly: paraffin wax. micro-crystalline petroleum wax, slack wax, ozokerite, lignite wax. peat wax. other mineral waxes, and similar products obtained by synthesis or by other processes, whether or not colored

0-40

22

Petroleum coke, petroleum bitumen and other residues of petroleum oils or of oils obtained from bituminous minerals

0-40

23

Bitumen and asphalt, natural; bituminous or oil shale and tar sands; asphaltites and asphaltic rocks

0-40

24

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



0-40

25

Electric energy

0-40

26

Halogenated derivatives of hydrocarbons

0-10

27

Fertilizers of all kinds

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



28

Natural rubber, balata, gutta-percha, guayule, sacolasea and similar natural gums, in primary forms or in plates, sheets or strips

0-20

29

Leather

0-25

 

Rawhides and skins

5-25

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Wood articles

0-25

 

Wood of all kinds, wood charcoal

5-25

31

Diamonds; precious stones of all kinds, whether or not worked or graded but not strung, mounted or set; upgraded precious stones, temporarily strung for convenience of transport

5-40

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



10-40

32

Dust and powder of precious stones

0-20

33

Silver, including silver plated with gold or platinum unwrought or in semi-manufactured forms, or in powder form

5-30

34

Base metals clad with silver, not further worked than semi-manufactured

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



35

Gold, including gold plated with platinum, unwrought or in semi-manufactured forms, or in powder form

0-30

36

Base metals or silver, clad with gold, not further worked than semi-manufactured

0-30

37

Iron and steel

0-40

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Of which:

 

 

- Iron and steel waste and scrap

15-30

 

- Semi-fished articles of iron and steel and other

0-40

38

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



0-40 -

 

Of which:

 

 

- Copper waste and scrap

20-40

 

- Semi-finished articles of copper

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

- Other

0-30

39

Nickel and articles thereof

0-40

 

Of which:

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



- Nickel waste and scrap

20-40

 

- Semi-finished articles of nickel

5-40

 

- Other

0-30

40

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



0-40

 

Of which:

 

 

- Aluminum waste and scrap

20-40

 

- Semi-finished articles of aluminum

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

- Other

0-30

41

Lead and articles thereof

0-40

 

Of which:

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



- Lead waste and scrap

20-40

 

- Semi-finished articles of lead

5-40

 

- Other

0-30

42

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



0-40

 

Of which:

 

 

- Zinc waste and scrap

20-40

 

- Semi-finished articles of zinc

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

- Other

0-30

43

Tin and articles thereof

0-40

 

Of which:

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



- Tin waste and scrap

20-40

 

- Semi-finished articles of tin

5-40

 

- Other

0-30

44

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



0-40

 

Of which:

 

 

- Waste and scrap of base metals

20-40

 

- Semi-finished articles of base metals

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

- Other

0-30

45

Other commodity groups not specified above

 

 

- Supplies, raw materials, semi-finished articles

0-20

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



- Other

0-10

 

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Nghị quyết số 710/2008/NQ-UBTVQH12 ngày 22/11/2008 về việc Biểu thuế xuất khẩu theo Danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất đối với từng nhóm hàng, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo Danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất ưu đãi đối với từng nhóm hàng do Ủy ban thường vụ Quốc hội ban hành để sửa đổi Nghị quyết số 295/2007/NQ-UBTVQH12 ngày 28 tháng 9 năm 2007 của Ủy ban thường vụ Quốc hội về việc ban hành Biểu thuế xuất khẩu theo Danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất đối với từng nhóm hàng, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo Danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất ưu đãi đối với từng nhóm hàng

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Văn bản liên quan

Ban hành: 02/04/2007

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 14/04/2007

Ban hành: 14/06/2005

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 20/05/2006

Ban hành: 25/12/2001

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 17/09/2012

Ban hành: 15/04/1992

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 11/12/2012

22.845

DMCA.com Protection Status
IP: 34.68.39.29