|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
228/2025/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Hải Phòng
|
|
Người ký:
|
Trần Văn Quân
|
|
Ngày ban hành:
|
08/12/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY
BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
-------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
228/2025/QĐ-UBND
|
Hải Phòng, ngày
08 tháng 12 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
BẢNG
GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI NHÀ VÀ TỶ LỆ PHẦN TRĂM (%) CHẤT LƯỢNG CÒN LẠI CỦA
NHÀ CHỊU LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền
địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản
quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số
87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Phí và lệ phí số
97/2015/QH13;
Căn cứ Nghị định số 10/2022/NĐ-CP
ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Thông tư số13/2022/TT-BTC
ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số
điều của Nghị định số 10/2022/NĐ- CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ
quy định về lệ phí trước bạ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Tài chính tại Tờ trình số 407/TTr-STC ngày 28 tháng 11 năm 2025.
Ủy ban nhân dân thành phố ban
hành Quyết định Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà và tỷ lệ phần trăm
(%) chất lượng còn lại của nhà chịu lệ phí trước bạ trên địa bàn thành phố Hải
Phòng.
Điều 1. Ban hànhkèm theo Quyết
định này:
1. Bảng
giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn thành phố Hải Phòng: Phụ lục
số 01, Phụ lục số 02 và Phụ lục số 03 kèm theo.
2. Tỷ
lệ phần trăm (%) chất lượng còn lại của nhà chịu lệ phí trước bạ trên địa bàn thành
phố Hải Phòng: Phụ lục số 04 kèm theo.
3. Đối
với nhà chưa được quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này thì áp dụng mức giá
của nhà có kết cấu, tiêu chuẩn kỹ thuật tương đương đã được quy định tại bảng
giá. Các loại nhà khác xác định theo suất vốn đầu tư xây dựng công trình của Bộ
Xây dựng công bố tại thời điểm tính lệ phí trước bạ. Trường hợp các loại nhà
không có trong suất vốn đầu tư xây dựng công trình của Bộ Xây dựng, Thuế thành
phố Hải Phòng căn cứ hồ sơ thiết kế (bản vẽ chi tiết, dự toán, thẩm định
quyết toán…) làm cơ sở tính lệ phí trước bạ đối với nhà phù hợp
với thực
tế. Đồng thời, định kỳ hằng năm rà soát, tổng hợp các trường hợp phát sinh chưa
có trong Bảng giágửi Sở Tài chính để chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng và các
đơn vị liên quan để xây dựng bổ sung giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà, trình
UBND thành phố ban hành theo quy định.
Điều
2. Hiệu lực thi hành
1. Quyết
định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
2. Các
Quyết định sau đây hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành:
a) Quyết
định số 10/2018/QĐ-UBND ngày 05 tháng 3 năm 2018của Ủy ban nhân dân thành phố
Hải Phòng về việc ban hành bảng giá nhà tính lệ phí trước bạ trên địa bàn thành
phố Hải Phòng;
b) Quyết
định số 30/2023/QĐ-UBND ngày 14 tháng 9 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hải
Dương ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà và tỷ lệ phần trăm (%)
chất lượng còn lại của nhà chịu lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Hải Dương;
c) Quyết
định số 10/2024/QĐ-UBND ngày 12 tháng 4 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hải
Dương sửa đổi, bổ sung Điều 2 và Phụ lục kèm theo Quyết định số 30/2023/QĐ-UBND
ngày 14 tháng 9 năm 2023Ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà và
tỷ lệ phần trăm (%) chất lượng còn lại của nhà chịu lệ phí trước bạ trên địa
bàn tỉnh Hải Dương.
Điều
3. Giao Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dânthành
phố; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, đoàn thể;Chủ tịch Ủy ban nhân dâncác
phường, xã, đặc khu; các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi
hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ;
- Vụ Pháp chế - BộTài chính;
- Cục KTVB & QLXLVPHC;
- Bộ Tư pháp;
- TT TU, TT HĐND TP;
- Đoàn ĐBQH TP;
- CT, các PCT UBND TP;
- Sở Tư pháp;
- CVP, các PCVP UBND TP;
- Cổng TTĐT, Báo và phát thanh, truyền hình Hải Phòng;
- Công báo thành phố;
- Lưu: VT, TC, N.Đ.Khoa.
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trần Văn Quân
|
PHỤ LỤC SỐ 01:
BẢNG GIÁ XÂY DỰNG MỚI NHÀ Ở
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 228/2025/QĐ-UBND)
|
STT
|
Danh mục
|
Đơn vị tính
|
Đơn giá
|
|
I
|
NHÀ CHUNG CƯ
|
|
|
|
1
|
Số tầng ≤ 5
|
|
|
|
a
|
Không có tầng hầm
|
đ/m2 sàn
|
7.440.000
|
|
b
|
Có 1 tầng hầm
|
đ/m2 sàn
|
8.700.000
|
|
c
|
Có 2 tầng hầm
|
đ/m2 sàn
|
9.820.000
|
|
d
|
Có 3 tầng hầm
|
đ/m2 sàn
|
10.970.000
|
|
đ
|
Có 4 tầng hầm
|
đ/m2 sàn
|
12.120.000
|
|
e
|
Có 5 tầng hầm
|
đ/m2 sàn
|
13.250.000
|
|
2
|
5 < số tầng ≤ 7
|
|
|
|
a
|
Không có tầng hầm
|
đ/m2 sàn
|
9.590.000
|
|
b
|
Có 1 tầng hầm
|
đ/m2 sàn
|
10.260.000
|
|
c
|
Có 2 tầng hầm
|
đ/m2 sàn
|
10.950.000
|
|
d
|
Có 3 tầng hầm
|
đ/m2 sàn
|
11.750.000
|
|
đ
|
Có 4 tầng hầm
|
đ/m2 sàn
|
12.610.000
|
|
e
|
Có 5 tầng hầm
|
đ/m2 sàn
|
13.510.000
|
|
3
|
7 < số tầng ≤ 10
|
|
|
|
a
|
Không có tầng hầm
|
đ/m2 sàn
|
9.880.000
|
|
b
|
Có 1 tầng hầm
|
đ/m2 sàn
|
10.340.000
|
|
c
|
Có 2 tầng hầm
|
đ/m2 sàn
|
10.850.000
|
|
d
|
Có 3 tầng hầm
|
đ/m2 sàn
|
11.480.000
|
|
đ
|
Có 4 tầng hầm
|
đ/m2 sàn
|
12.170.000
|
|
e
|
Có 5 tầng hầm
|
đ/m2 sàn
|
12.920.000
|
|
4
|
10 < số tầng ≤ 15
|
|
|
|
a
|
Không có tầng hầm
|
đ/m2 sàn
|
10.350.000
|
|
b
|
Có 1 tầng hầm
|
đ/m2 sàn
|
10.650.000
|
|
c
|
Có 2 tầng hầm
|
đ/m2 sàn
|
11.000.000
|
|
d
|
Có 3 tầng hầm
|
đ/m2 sàn
|
11.460.000
|
|
đ
|
Có 4 tầng hầm
|
đ/m2 sàn
|
11.980.000
|
|
e
|
Có 5 tầng hầm
|
đ/m2 sàn
|
12.560.000
|
|
5
|
15 < số tầng ≤ 20
|
|
|
|
a
|
Không có tầng hầm
|
đ/m2 sàn
|
11.540.000
|
|
b
|
Có 1 tầng hầm
|
đ/m2 sàn
|
11.700.000
|
|
c
|
Có 2 tầng hầm
|
đ/m2 sàn
|
11.930.000
|
|
d
|
Có 3 tầng hầm
|
đ/m2 sàn
|
12.240.000
|
|
đ
|
Có 4 tầng hầm
|
đ/m2 sàn
|
12.620.000
|
|
e
|
Có 5 tầng hầm
|
đ/m2 sàn
|
13.060.000
|
|
6
|
20 < số tầng ≤ 24
|
|
|
|
a
|
Không có tầng hầm
|
đ/m2 sàn
|
12.840.000
|
|
b
|
Có 1 tầng hầm
|
đ/m2 sàn
|
12.940.000
|
|
c
|
Có 2 tầng hầm
|
đ/m2 sàn
|
13.090.000
|
|
d
|
Có 3 tầng hầm
|
đ/m2 sàn
|
13.320.000
|
|
đ
|
Có 4 tầng hầm
|
đ/m2 sàn
|
13.620.000
|
|
e
|
Có 5 tầng hầm
|
đ/m2 sàn
|
13.970.000
|
|
7
|
24 < số tầng ≤ 30
|
|
|
|
a
|
Không có tầng hầm
|
đ/m2 sàn
|
13.480.000
|
|
b
|
Có 1 tầng hầm
|
đ/m2 sàn
|
13.540.000
|
|
c
|
Có 2 tầng hầm
|
đ/m2 sàn
|
13.640.000
|
|
d
|
Có 3 tầng hầm
|
đ/m2 sàn
|
13.810.000
|
|
đ
|
Có 4 tầng hầm
|
đ/m2 sàn
|
14.050.000
|
|
e
|
Có 5 tầng hầm
|
đ/m2 sàn
|
14.330.000
|
|
8
|
30 < số tầng ≤ 35
|
|
|
|
a
|
Không có tầng hầm
|
đ/m2 sàn
|
14.720.000
|
|
b
|
Có 1 tầng hầm
|
đ/m2 sàn
|
14.760.000
|
|
c
|
Có 2 tầng hầm
|
đ/m2 sàn
|
14.840.000
|
|
d
|
Có 3 tầng hầm
|
đ/m2 sàn
|
14.990.000
|
|
đ
|
Có 4 tầng hầm
|
đ/m2 sàn
|
15.190.000
|
|
e
|
Có 5 tầng hầm
|
đ/m2 sàn
|
15.440.000
|
|
9
|
35 < số tầng ≤ 40
|
|
|
|
a
|
Không có tầng hầm
|
đ/m2 sàn
|
15.810.000
|
|
b
|
Có 1 tầng hầm
|
đ/m2 sàn
|
15.840.000
|
|
c
|
Có 2 tầng hầm
|
đ/m2 sàn
|
15.900.000
|
|
d
|
Có 3 tầng hầm
|
đ/m2 sàn
|
16.030.000
|
|
đ
|
Có 4 tầng hầm
|
đ/m2 sàn
|
16.200.000
|
|
e
|
Có 5 tầng hầm
|
đ/m2 sàn
|
16.430.000
|
|
10
|
40 < số tầng ≤ 45
|
|
|
|
a
|
Không có tầng hầm
|
đ/m2 sàn
|
16.900.000
|
|
b
|
Có 1 tầng hầm
|
đ/m2 sàn
|
16.920.000
|
|
c
|
Có 2 tầng hầm
|
đ/m2 sàn
|
16.970.000
|
|
d
|
Có 3 tầng hầm
|
đ/m2 sàn
|
17.090.000
|
|
đ
|
Có 4 tầng hầm
|
đ/m2 sàn
|
17.250.000
|
|
e
|
Có 5 tầng hầm
|
đ/m2 sàn
|
17.460.000
|
|
11
|
45 < số tầng ≤ 50
|
|
|
|
a
|
Không có tầng hầm
|
đ/m2 sàn
|
17.990.000
|
|
b
|
Có 1 tầng hầm
|
đ/m2 sàn
|
18.000.000
|
|
c
|
Có 2 tầng hầm
|
đ/m2 sàn
|
18.050.000
|
|
d
|
Có 3 tầng hầm
|
đ/m2 sàn
|
18.150.000
|
|
đ
|
Có 4 tầng hầm
|
đ/m2 sàn
|
18.300.000
|
|
e
|
Có 5 tầng hầm
|
đ/m2 sàn
|
18.490.000
|
|
II
|
NHÀ Ở RIÊNG LẺ
|
|
|
|
1
|
Nhà 1 tầng, căn hộ khép kín, kết
cấu tường gạch chịu lực, mái ngói hoặc mái tôn
|
đ/m2 sàn
|
4.910.000
|
|
2
|
Nhà 1 tầng, kết cấu tường gạch
chịu lực, mái bê tông cốt thép đổ tại chỗ
|
đ/m2 sàn
|
5.080.000
|
|
3
|
Nhà từ 2 đến 3 tầng, kết cấu khung
chịu lực bê tông cốt thép; tường bao xây gạch; sàn, mái bê tông cốt thép đổ
tại chỗ không có tầng hầm
|
đ/m2 sàn
|
7.800.000
|
|
4
|
Nhà từ 2 đến 3 tầng, kết cấu khung
chịu lực bê tông cốt thép; tường bao xây gạch; sàn, mái bê tông cốt thép đổ
tại chỗ có 1 tầng hầm
|
đ/m2 sàn
|
9.630.000
|
|
5
|
Nhà từ 4 đến 5 tầng, kết cấu khung
chịu lực bê tông cốt thép; tường bao xây gạch; sàn, mái bê tông cốt thép đổ
tại chỗ không có tầng hầm
|
|
|
|
a
|
Diện tích xây dựng dưới 50m2
|
đ/m2 sàn
|
8.500.000
|
|
b
|
Diện tích xây dựng từ 50-70m2
|
đ/m2 sàn
|
7.920.000
|
|
c
|
Diện tích xây dựng từ 70-90m2
|
đ/m2 sàn
|
7.270.000
|
|
d
|
Diện tích xây dựng từ 90-140m2
|
đ/m2 sàn
|
7.110.000
|
|
đ
|
Diện tích xây dựng từ 140-180m2
|
đ/m2 sàn
|
6.900.000
|
|
e
|
Diện tích xây dựng từ 180m2 trở
lên
|
đ/m2 sàn
|
6.590.000
|
|
6
|
Nhà từ 4 đến 5 tầng, kết cấu khung
chịu lực bê tông cốt thép; tường bao xây gạch; sàn, mái bê tông cốt thép đổ
tại chỗ có 1 tầng hầm
|
|
|
|
a
|
Diện tích xây dựng dưới 50m2
|
đ/m2 sàn
|
9.390.000
|
|
b
|
Diện tích xây dựng từ 50-70m2
|
đ/m2 sàn
|
8.580.000
|
|
c
|
Diện tích xây dựng từ 70-90m2
|
đ/m2 sàn
|
8.390.000
|
|
d
|
Diện tích xây dựng từ 90-140m2
|
đ/m2 sàn
|
8.250.000
|
|
đ
|
Diện tích xây dựng từ 140-180m2
|
đ/m2 sàn
|
8.080.000
|
|
e
|
Diện tích xây dựng từ 180m2 trở
lên
|
đ/m2 sàn
|
7.830.000
|
|
7
|
Nhà kiểu biệt thự từ 2 đến 3 tầng,
kết cấu khung chịu lực bê tông cốt thép; tường bao xây gạch; sàn, mái bê tông
cốt thép đổ tại chỗ không có tầng hầm
|
đ/m2 sàn
|
9.800.000
|
|
8
|
Nhà kiểu biệt thự từ 2 đến 3 tầng,
kết cấu khung chịu lực bê tông cốt thép; tường bao xây gạch; sàn, mái bê tông
cốt thép đổ tại chỗ có 1 tầng hầm
|
đ/m2 sàn
|
10.540.000
|
Ghi chú:
- Giá tính lệ phí trước bạ nhà kiểu biệt thự 1 tầng;
nhà kiểu biệt thự từ 4-5 tầng (không có tầng hầm hoặc có tầng hầm): Áp dụng giá
tính lệ phí trước bạ của nhà kiểu biệt thự từ 2-3 tầng, kết cấu khung chịu lực
bê tông cốt thép, tường bao xây gạch; sàn, mái bê tông cốt thép đổ tại chỗ
(không có tầng hầm hoặc có tầng hầm).
- Giá tính lệ phí trước bạ nhà 1 tầng
kết cấu khung chịu lực bê tông cốt thép; tường bao xây gạch; sàn, mái bê tông cốt
thép đổ tại chỗ không có tầng hầm: Áp dụng giá tính lệ phí trước bạ của nhà từ
2-3 tầng, kết cấu khung chịu lực bê tông cốt thép, tường bao xây gạch; sàn, mái
bê tông cốt thép đổ tại chỗ.
- Giá tính lệ phí trước bạ nhà từ 6-8
tầng kết cấu khung chịu lực bê tông cốt thép; tường bao xây gạch; sàn, mái bê
tông cốt thép đổ tại chỗ không có tầng hầm: Áp dụng giá tính lệ phí trước bạ
của nhà từ 4-5 tầng, kết cấu khung chịu lực bê tông cốt thép, tường bao xây
gạch; sàn, mái bê tông cốt thép đổ tại chỗ.
- Giá xây mới
đối với nhà xây thô có hoàn thiện mặt ngoài (chưa hoàn thiện bên trong)
bằng 70% giá xây dựng nhà ở mới.
PHỤ LỤC SỐ 02:
BẢNG GIÁ XÂY DỰNG MỚI CÔNG TRÌNH ĐA NĂNG, TRỤ SỞ, VĂN PHÒNG
LÀM VIỆC
(Ban hành kèm theo Quyết định số 228/2025/QĐ-UBND)
|
STT
|
Danh mục
|
Đơn vị tính
|
Đơn giá
|
|
I
|
TRỤ SỞ VĂN PHÒNG, LÀM VIỆC
|
|
|
|
1
|
Số tầng ≤ 5
|
|
|
|
a
|
Không có tầng hầm
|
đ/m2 sàn
|
8.930.000
|
|
b
|
Có 1 tầng hầm
|
đ/m2 sàn
|
9.910.000
|
|
c
|
Có 2 tầng hầm
|
đ/m2 sàn
|
10.820.000
|
|
d
|
Có 3 tầng hầm
|
đ/m2 sàn
|
11.820.000
|
|
đ
|
Có 4 tầng hầm
|
đ/m2 sàn
|
12.830.000
|
|
e
|
Có 5 tầng hầm
|
đ/m2 sàn
|
13.870.000
|
|
2
|
5<Số tầng ≤ 7
|
|
|
|
a
|
Không có tầng hầm
|
đ/m2 sàn
|
9.860.000
|
|
b
|
Có 1 tầng hầm
|
đ/m2 sàn
|
10.480.000
|
|
c
|
Có 2 tầng hầm
|
đ/m2 sàn
|
11.120.000
|
|
d
|
Có 3 tầng hầm
|
đ/m2 sàn
|
11.890.000
|
|
đ
|
Có 4 tầng hầm
|
đ/m2 sàn
|
12.720.000
|
|
e
|
Có 5 tầng hầm
|
đ/m2 sàn
|
13.590.000
|
|
3
|
7<Số tầng ≤ 15
|
|
|
|
a
|
Không có tầng hầm
|
đ/m2 sàn
|
11.560.000
|
|
b
|
Có 1 tầng hầm
|
đ/m2 sàn
|
11.850.000
|
|
c
|
Có 2 tầng hầm
|
đ/m2 sàn
|
12.220.000
|
|
d
|
Có 3 tầng hầm
|
đ/m2 sàn
|
12.720.000
|
|
đ
|
Có 4 tầng hầm
|
đ/m2 sàn
|
13.310.000
|
|
e
|
Có 5 tầng hầm
|
đ/m2 sàn
|
13.970.000
|
|
II
|
CÔNG TRÌNH ĐA NĂNG
|
|
|
|
1
|
Số tầng ≤ 5
|
|
|
|
a
|
Không có tầng hầm
|
đ/m2 sàn
|
7.690.000
|
|
b
|
Có 1 tầng hầm
|
đ/m2 sàn
|
8.890.000
|
|
c
|
Có 2 tầng hầm
|
đ/m2 sàn
|
9.970.000
|
|
d
|
Có 3 tầng hầm
|
đ/m2 sàn
|
11.090.000
|
|
đ
|
Có 4 tầng hầm
|
đ/m2 sàn
|
12.220.000
|
|
e
|
Có 5 tầng hầm
|
đ/m2 sàn
|
13.330.000
|
|
2
|
5 < số tầng ≤ 7
|
|
|
|
a
|
Không có tầng hầm
|
đ/m2 sàn
|
9.900.000
|
|
b
|
Có 1 tầng hầm
|
đ/m2 sàn
|
10.520.000
|
|
c
|
Có 2 tầng hầm
|
đ/m2 sàn
|
11.170.000
|
|
d
|
Có 3 tầng hầm
|
đ/m2 sàn
|
11.940.000
|
|
đ
|
Có 4 tầng hầm
|
đ/m2 sàn
|
12.770.000
|
|
e
|
Có 5 tầng hầm
|
đ/m2 sàn
|
13.650.000
|
|
3
|
7 < số tầng ≤ 10
|
|
|
|
a
|
Không có tầng hầm
|
đ/m2 sàn
|
10.200.000
|
|
b
|
Có 1 tầng hầm
|
đ/m2 sàn
|
10.620.000
|
|
c
|
Có 2 tầng hầm
|
đ/m2 sàn
|
11.100.000
|
|
d
|
Có 3 tầng hầm
|
đ/m2 sàn
|
11.700.000
|
|
đ
|
Có 4 tầng hầm
|
đ/m2 sàn
|
12.370.000
|
|
e
|
Có 5 tầng hầm
|
đ/m2 sàn
|
13.100.000
|
|
4
|
10 < số tầng ≤ 15
|
|
|
|
a
|
Không có tầng hầm
|
đ/m2 sàn
|
10.660.000
|
|
b
|
Có 1 tầng hầm
|
đ/m2 sàn
|
10.930.000
|
|
c
|
Có 2 tầng hầm
|
đ/m2 sàn
|
11.260.000
|
|
d
|
Có 3 tầng hầm
|
đ/m2 sàn
|
11.690.000
|
|
đ
|
Có 4 tầng hầm
|
đ/m2 sàn
|
12.200.000
|
|
e
|
Có 5 tầng hầm
|
đ/m2 sàn
|
12.760.000
|
|
5
|
15 < số tầng ≤ 20
|
|
|
|
a
|
Không có tầng hầm
|
đ/m2 sàn
|
11.880.000
|
|
b
|
Có 1 tầng hầm
|
đ/m2 sàn
|
12.020.000
|
|
c
|
Có 2 tầng hầm
|
đ/m2 sàn
|
12.230.000
|
|
d
|
Có 3 tầng hầm
|
đ/m2 sàn
|
12.520.000
|
|
đ
|
Có 4 tầng hầm
|
đ/m2 sàn
|
12.880.000
|
|
e
|
Có 5 tầng hầm
|
đ/m2 sàn
|
13.310.000
|
|
6
|
20 < số tầng ≤ 24
|
|
|
|
a
|
Không có tầng hầm
|
đ/m2 sàn
|
13.230.000
|
|
b
|
Có 1 tầng hầm
|
đ/m2 sàn
|
13.310.000
|
|
c
|
Có 2 tầng hầm
|
đ/m2 sàn
|
13.440.000
|
|
d
|
Có 3 tầng hầm
|
đ/m2 sàn
|
13.660.000
|
|
đ
|
Có 4 tầng hầm
|
đ/m2 sàn
|
13.940.000
|
|
e
|
Có 5 tầng hầm
|
đ/m2 sàn
|
14.280.000
|
|
7
|
24 < số tầng ≤ 30
|
|
|
|
a
|
Không có tầng hầm
|
đ/m2 sàn
|
13.890.000
|
|
b
|
Có 1 tầng hầm
|
đ/m2 sàn
|
13.930.000
|
|
c
|
Có 2 tầng hầm
|
đ/m2 sàn
|
14.020.000
|
|
d
|
Có 3 tầng hầm
|
đ/m2 sàn
|
14.180.000
|
|
đ
|
Có 4 tầng hầm
|
đ/m2 sàn
|
14.400.000
|
|
e
|
Có 5 tầng hầm
|
đ/m2 sàn
|
14.660.000
|
|
8
|
30 < số tầng ≤ 35
|
|
|
|
a
|
Không có tầng hầm
|
đ/m2 sàn
|
15.180.000
|
|
b
|
Có 1 tầng hầm
|
đ/m2 sàn
|
15.200.000
|
|
c
|
Có 2 tầng hầm
|
đ/m2 sàn
|
15.270.000
|
|
d
|
Có 3 tầng hầm
|
đ/m2 sàn
|
15.400.000
|
|
đ
|
Có 4 tầng hầm
|
đ/m2 sàn
|
15.590.000
|
|
e
|
Có 5 tầng hầm
|
đ/m2 sàn
|
15.830.000
|
|
9
|
35 < số tầng ≤ 40
|
đ/m2 sàn
|
|
|
a
|
Không có tầng hầm
|
đ/m2 sàn
|
16.290.000
|
|
b
|
Có 1 tầng hầm
|
đ/m2 sàn
|
16.300.000
|
|
c
|
Có 2 tầng hầm
|
đ/m2 sàn
|
16.350.000
|
|
d
|
Có 3 tầng hầm
|
đ/m2 sàn
|
16.470.000
|
|
đ
|
Có 4 tầng hầm
|
đ/m2 sàn
|
16.630.000
|
|
e
|
Có 5 tầng hầm
|
đ/m2 sàn
|
16.840.000
|
|
10
|
40 < số tầng ≤ 45
|
|
|
|
a
|
Không có tầng hầm
|
đ/m2 sàn
|
17.420.000
|
|
b
|
Có 1 tầng hầm
|
đ/m2 sàn
|
17.420.000
|
|
c
|
Có 2 tầng hầm
|
đ/m2 sàn
|
17.470.000
|
|
d
|
Có 3 tầng hầm
|
đ/m2 sàn
|
17.570.000
|
|
đ
|
Có 4 tầng hầm
|
đ/m2 sàn
|
17.730.000
|
|
e
|
Có 5 tầng hầm
|
đ/m2 sàn
|
17.930.000
|
|
11
|
45 < số tầng ≤ 50
|
|
|
|
a
|
Không có tầng hầm
|
đ/m2 sàn
|
18.530.000
|
|
b
|
Có 1 tầng hầm
|
đ/m2 sàn
|
18.530.000
|
|
c
|
Có 2 tầng hầm
|
đ/m2 sàn
|
18.570.000
|
|
d
|
Có 3 tầng hầm
|
đ/m2 sàn
|
18.670.000
|
|
đ
|
Có 4 tầng hầm
|
đ/m2 sàn
|
18.820.000
|
|
e
|
Có 5 tầng hầm
|
đ/m2 sàn
|
19.000.000
|
PHỤ LỤC SỐ 03:
BẢNG GIÁ XÂY DỰNG MỚI NHÀ SẢN XUẤT, NHÀ KHO CHUYÊN DỤNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 228/2025/QĐ-UBND)
|
STT
|
Danh mục
|
Đơn vị tính
|
Đơn giá
|
|
I
|
NHÀ XƯỞNG SẢN XUẤT
|
|
|
|
1
|
Nhà 1 tầng khẩu độ 12m, cao ≤ 6m,
không có cầu trục
|
|
|
|
a
|
Tường gạch thu hồi mái ngói, mái
tôn
|
đ/m2 sàn
|
1.820.000
|
|
b
|
Tường gạch, bổ trụ, kèo thép, mái
tôn
|
đ/m2 sàn
|
2.110.000
|
|
c
|
Tường gạch, mái bằng
|
đ/m2 sàn
|
2.460.000
|
|
d
|
Cột bê tông, kèo thép, tường gạch,
mái tôn
|
đ/m2 sàn
|
2.910.000
|
|
đ
|
Cột kèo bê tông, tường gạch, mái
tôn
|
đ/m2 sàn
|
3.130.000
|
|
e
|
Cột kèo thép, tường gạch, mái tôn
|
đ/m2 sàn
|
2.660.000
|
|
2
|
Nhà 1 tầng khẩu độ 15m, cao ≤ 9m,
không có cầu trục
|
|
|
|
a
|
Cột kèo bê tông, tường gạch, mái
tôn
|
đ/m2 sàn
|
4.910.000
|
|
b
|
Cột bê tông kèo thép, tường gạch,
mái tôn
|
đ/m2 sàn
|
4.620.000
|
|
c
|
Cột kèo thép, tường bao che tôn,
mái tôn
|
đ/m2 sàn
|
4.310.000
|
|
d
|
Cột kèo thép, tường gạch, mái tôn
|
đ/m2 sàn
|
4.280.000
|
|
đ
|
Cột bê tông, kèo thép liền nhịp,
tường gạch, mái tôn
|
đ/m2 sàn
|
4.200.000
|
|
e
|
Cột kèo thép liền nhịp, tường
gạch, mái tôn
|
đ/m2 sàn
|
4.000.000
|
|
3
|
Nhà 1 tầng khẩu độ 18m, cao 9m, có
cầu trục 5 tấn
|
|
|
|
a
|
Cột bê tông, kèo thép, mái tôn
|
đ/m2 sàn
|
5.230.000
|
|
b
|
Cột kèo bê tông, tường gạch, mái
tôn
|
đ/m2 sàn
|
5.550.000
|
|
c
|
Cột kèo thép, tường gạch, mái tôn
|
đ/m2 sàn
|
4.950.000
|
|
d
|
Cột bê tông, kèo thép, tường gạch,
mái tôn
|
đ/m2 sàn
|
5.870.000
|
|
đ
|
Cột kèo thép liền nhịp, tường bao
che bằng tôn, mái tôn
|
đ/m2 sàn
|
4.780.000
|
|
e
|
Cột bê tông, kèo thép liền nhịp,
tường gạch, mái tôn
|
đ/m2 sàn
|
5.150.000
|
|
4
|
Nhà 1 tầng khẩu độ 24m, cao 9m, có
cầu trục 10 tấn
|
|
|
|
a
|
Cột bê tông, kèo thép, tường gạch,
mái tôn
|
đ/m2 sàn
|
8.000.000
|
|
b
|
Cột kèo thép, tường gạch, mái tôn
|
đ/m2 sàn
|
8.320.000
|
|
5
|
Nhà 1 tầng khẩu độ 30m, cao 7,5m,
không có cầu trục
|
|
|
|
|
Cột kèo thép, tường gạch, mái tôn
|
đ/m2 sàn
|
4.720.000
|
|
6
|
Nhà xưởng có chiều cao >9m: Áp
dụng theo đơn giá nhà xưởng cao 9m có kết cấu tương tự
|
|
II
|
KHO CHUYÊN DỤNG/KHO ĐÔNG LẠNH
|
|
|
|
1
|
Kho chuyên dụng loại nhỏ (sức chứa
<500 tấn)
|
|
|
|
a
|
Kho lương thực, khung thép, sàn gỗ
hay bê tông, mái tôn
|
đ/m2
|
3.130.000
|
|
b
|
Kho lương thực xây cuốn gạch đá
|
đ/m2
|
1.890.000
|
|
c
|
Kho hóa chất xây gạch, mái bằng
|
đ/m2
|
2.910.000
|
|
d
|
Kho hóa chất xây gạch, mái ngói
|
đ/m2
|
1.690.000
|
|
2
|
Kho chuyên dụng loại lớn (sức chứa
≥ 500 tấn)
|
|
|
|
a
|
Kho lương thực sức chứa 500 tấn
|
đ/tấn
|
2.940.000
|
|
b
|
Kho lương thực sức chứa 1.500 tấn
|
đ/tấn
|
3.160.000
|
|
c
|
Kho lương thực sức chứa 10.000 tấn
|
đ/tấn
|
3.890.000
|
|
d
|
Kho muối sức chứa 1.000 - 3.000
tấn
|
đ/tấn
|
2.480.000
|
|
3
|
Kho đông lạnh
|
|
|
|
a
|
Kho đông lạnh kết cấu gạch và bê
tông sức chứa 100 tấn
|
đ/m2 sàn
|
8.020.000
|
|
b
|
Kho đông lạnh kết cấu gạch và bê
tông sức chứa 300 tấn
|
đ/m2 sàn
|
10.200.000
|
PHỤ LỤC 04:
TỶ LỆ PHẦN TRĂM (%) CHẤT LƯỢNG CÒN LẠI CỦA NHÀ CHỊU LỆ PHÍ
TRƯỚC BẠ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 228/2025/QĐ-UBND)
Tỷ lệ (%) chất lượng còn lại của nhà chịu lệ phí trước bạ
quy định tại Phụ lục số 01, 02, 03 (tính theo tỷ lệ % so với giá mới), cụ thể
như sau:
- Kê khai lần đầu:
+ Đối với nhà có thời gian sử dụng dưới 5 năm: 100%.
+ Đối với nhà có thời gian sử dụng từ 5 năm trở lên thì áp
dụng tỷ lệ % chất lượng còn lại của nhà có thời gian đã sử dụng tương ứng như
kê khai lần thứ 2 trở đi.
- Kê khai lần thứ 2 trở đi:
|
Thời gian đã sử dụng
|
Biệt thự (%)
|
Công trình cấp I (%)
|
Công trình cấp II (%)
|
Công trình cấp III (%)
|
Công trình cấp IV (%)
|
|
- Dưới 5 năm
|
95
|
90
|
90
|
80
|
80
|
|
- Từ 5 năm đến 10 năm
|
85
|
80
|
80
|
65
|
65
|
|
- Từ trên 10 năm đến 20 năm
|
70
|
60
|
55
|
35
|
35
|
|
- Từ trên 20 năm đến 50 năm
|
50
|
40
|
35
|
25
|
25
|
|
- Trên 50 năm
|
30
|
25
|
25
|
20
|
20
|
Ghi chú:
Thời gian sử dụng của nhà được tính từ thời điểm (năm) xây
dựng hoàn thành bàn giao (hoặc đưa vào sử dụng) đến năm kê khai, nộp lệ phí
trước bạ. Trường hợp hồ sơ không đủ căn cứ xác định được năm xây dựng nhà thì
tính thời gian theo năm mua hoặc nhận nhà.
Quyết định 228/2025/QĐ-UBND về Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà và tỷ lệ phần trăm (%) chất lượng còn lại của nhà chịu lệ phí trước bạ trên địa bàn thành phố Hải Phòng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 228/2025/QĐ-UBND ngày 08/12/2025 về Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà và tỷ lệ phần trăm (%) chất lượng còn lại của nhà chịu lệ phí trước bạ trên địa bàn thành phố Hải Phòng
Văn bản liên quan
Ban hành:
15/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/03/2026
Ban hành:
10/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/01/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/02/2026
Ban hành:
03/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/03/2026
Ban hành:
19/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/11/2025
Ban hành:
03/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/11/2025
Ban hành:
23/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/11/2025
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/06/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/02/2025
767
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|