|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
05/2026/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Bắc Ninh
|
|
Người ký:
|
Ngô Tân Phượng
|
|
Ngày ban hành:
|
10/01/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC NINH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
05/2026/QĐ-UBND
|
Bắc Ninh, ngày 10
tháng 01 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
QUY ĐỊNH BẢNG GIÁ NHÀ, TỶ LỆ, PHƯƠNG PHÁP TÍNH NHÀ CŨ ĐÃ QUA
SỬ DỤNG VÀ CÁCH TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản
quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Phí và lệ phí số
97/2015/QH13; Căn cứ Luật Giá số 16/2023/QH15;
Căn cứ Luật Quản lý thuế số
38/2019/QH14;
Căn cứ Nghị định số
10/2022/NĐ-CP của Chính phủ Quy định về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Thông tư số
13/2022/TT-BTC của Bộ Trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị
định số 10/2022/NĐ-CP của Chính phủ Quy định về lệ phí trước bạ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Tài chính tại Tờ trình số 353/TTr-STC ngày 09 tháng 12 năm 2025;
Ủy ban nhân dân ban hành Quyết
định Quy định Bảng giá nhà, tỷ lệ, phương pháp tính nhà cũ đã qua sử dụng và
cách tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.
Điều 1. Phạm
vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
Quyết định này quy định về Bảng
giá nhà, tỷ lệ, phương pháp tính nhà cũ đã qua sử dụng và cách tính lệ phí trước
bạ trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh đối với các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có nhà ở,
công trình xây dựng thuộc diện phải kê khai, nộp lệ phí trước bạ khi đăng ký
quyền sở hữu; đồng thời áp dụng đối với các cơ quan nhà nước, cơ quan thuế và
đơn vị có liên quan trong việc xác định giá trị nhà để tính lệ phí trước bạ
theo quy định.
Điều 2. Quy
định Bảng giá nhà, tỷ lệ, phương pháp tính nhà cũ đã qua sử dụng và cách tính lệ
phí trước bạ trên địa bàn tỉnh
1. Quy định giá nhà tính lệ phí
trước bạ tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này.
2. Quy định tỷ lệ, phương pháp
tính nhà cũ đã qua sử dụng tại Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định này.
3. Đối với nhà ở thuộc các dự
án khu đô thị, khu dân cư, khu nhà ở được lựa chọn theo quy định của pháp luật
về đấu thầu và pháp luật về đất đai thì giá nhà tính lệ phí trước bạ được xác định
bằng 55% X (nhân) với mức giá nhà tương ứng quy định tại Phụ lục I ban hành kèm
theo Quyết định này.
Điều 3. Điều
chỉnh giá nhà
Sở Tài chính có trách nhiệm định
kỳ rà soát, xây dựng dự thảo và đề xuất điều chỉnh Bảng giá nhà, tỷ lệ, phương
pháp tính nhà cũ đã qua sử dụng và cách tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh
nhằm phục vụ công tác tính lệ phí trước bạ theo chu kỳ 02 năm một lần, sau đó
trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét và quyết định ban hành.
Trường hợp giá nhà xây dựng mới
trên thị trường có biến động tăng hoặc giảm từ 20% trở lên so với mức giá do Ủy
ban nhân dân tỉnh đã ban hành, Sở Xây dựng có trách nhiệm báo cáo bằng văn bản
và đề xuất gửi Sở Tài chính để tổng hợp, tham mưu trình Ủy ban nhân dân tỉnh
xem xét sửa đổi, bổ sung cho phù hợp. Việc điều chỉnh được thực hiện theo điều
kiện nào đến trước.
Điều 4. Hiệu
lực thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực
thi hành từ ngày 20/01/2026 và bãi bỏ Quyết định số 04/2021/QĐ-UBND ngày
04/02/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh ban hành Bảng giá tính lệ phí trước
bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.
2. Đối với các giao dịch đã thực
hiện hoặc kê khai trước ngày quyết định này có hiệu lực: Giá nhà tính lệ phí
trước bạ sẽ được xác định theo Quyết định số 04/2021/QĐ-UBND ngày 04/2/2021 của
Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh (cũ).
Điều 5. Tổ
chức thực hiện
Thủ trưởng các cơ quan: Văn
phòng UBND tỉnh, Sở Tài chính, Sở Xây dựng, Thuế tỉnh Bắc Ninh, Chủ tịch Ủy ban
nhân dân phường, xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi
hành./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Vụ Pháp luật - Văn phòng Chính phủ;
- Vụ Pháp chế - Bộ Tài chính;
- Cục Kiểm tra văn bản và Quản lý xử lý vi phạm hành chính - Bộ Tư pháp;
- Thường trực Tỉnh ủy; HĐND tỉnh;
- Đoàn ĐBQH tỉnh;
- Ủy ban Mặt trận tổ quốc Việt Nam tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Văn phòng UBND tỉnh:
+ Lãnh đạo Văn phòng;
+ Trung tâm Thông tin (đăng Công báo);
+ TP: KTTH, KTN;
+ Lưu: VT, KTTH Huân.
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Ngô Tân Phượng
|
PHỤ
LỤC I
GIÁ NHÀ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 05/2026/QĐ-UBND ngày 10 tháng 01 năm
2026 của UBND tỉnh)
|
Số TT
|
Loại công trình
|
Đơn vị tính
|
Mức giá (đồng/m2)
|
|
A
|
Nhà ở
|
|
|
|
I
|
Nhà chung
cư
|
|
|
|
a
|
Số tầng ≤
5
|
|
|
|
1
|
không có tầng
hầm
|
đ/m2 sàn
|
7.442.000
|
|
2
|
Có 1 tầng hầm
|
đ/m2 sàn
|
8.700.000
|
|
3
|
Có 2 tầng hầm
|
đ/m2 sàn
|
9.816.000
|
|
4
|
Có 3 tầng hầm
|
đ/m2 sàn
|
10.971.000
|
|
5
|
Có 4 tầng hầm
|
đ/m2 sàn
|
12.117.000
|
|
6
|
Có 5 tầng hầm
|
đ/m2 sàn
|
13.254.000
|
|
b
|
5 < số
tầng ≤ 7
|
|
|
|
1
|
không có tầng
hầm
|
đ/m2 sàn
|
9.592.000
|
|
2
|
Có 1 tầng hầm
|
đ/m2 sàn
|
10.259.000
|
|
3
|
Có 2 tầng hầm
|
đ/m2 sàn
|
10.947.000
|
|
4
|
Có 3 tầng hầm
|
đ/m2 sàn
|
11.750.000
|
|
5
|
Có 4 tầng hầm
|
đ/m2 sàn
|
12.609.000
|
|
6
|
Có 5 tầng hầm
|
đ/m2 sàn
|
13.508.000
|
|
c
|
7 < số
tầng ≤ 10
|
|
|
|
1
|
không có tầng
hầm
|
đ/m2 sàn
|
9.883.000
|
|
2
|
Có 1 tầng hầm
|
đ/m2 sàn
|
10.342.000
|
|
3
|
Có 2 tầng hầm
|
đ/m2 sàn
|
10.852.000
|
|
4
|
Có 3 tầng hầm
|
đ/m2 sàn
|
11.477.000
|
|
5
|
Có 4 tầng hầm
|
đ/m2 sàn
|
12.172.000
|
|
6
|
Có 5 tầng hầm
|
đ/m2 sàn
|
12.921.000
|
|
d
|
10 < số
tầng ≤ 15
|
|
|
|
1
|
không có tầng
hầm
|
đ/m2 sàn
|
10.351.000
|
|
2
|
Có 1 tầng hầm
|
đ/m2 sàn
|
10.648.000
|
|
3
|
Có 2 tầng hầm
|
đ/m2 sàn
|
11.000.000
|
|
4
|
Có 3 tầng hầm
|
đ/m2 sàn
|
11.456.000
|
|
5
|
Có 4 tầng hầm
|
đ/m2 sàn
|
11.981.000
|
|
6
|
Có 5 tầng hầm
|
đ/m2 sàn
|
12.565.000
|
|
e
|
15 < số
tầng ≤ 20
|
|
|
|
1
|
không có tầng
hầm
|
đ/m2 sàn
|
11.536.000
|
|
2
|
Có 1 tầng hầm
|
đ/m2 sàn
|
11.703.000
|
|
3
|
Có 2 tầng hầm
|
đ/m2 sàn
|
11.926.000
|
|
4
|
Có 3 tầng hầm
|
đ/m2 sàn
|
12.240.000
|
|
5
|
Có 4 tầng hầm
|
đ/m2 sàn
|
12.620.000
|
|
6
|
Có 5 tầng hầm
|
|
13.059.000
|
|
f
|
20 < số
tầng ≤ 24
|
đ/m2 sàn
|
|
|
1
|
không có tầng
hầm
|
đ/m2 sàn
|
12.840.000
|
|
2
|
Có 1 tầng hầm
|
đ/m2 sàn
|
12.936.000
|
|
3
|
Có 2 tầng hầm
|
đ/m2 sàn
|
13.085.000
|
|
4
|
Cỏ 3 tầng hầm
|
đ/m2 sàn
|
13.319.000
|
|
5
|
Có 4 tầng hầm
|
đ/m2 sàn
|
13.618.000
|
|
6
|
Có 5 tầng hầm
|
đ/m2 sàn
|
13.973.000
|
|
II
|
Nhà ở
riêng lẻ
|
|
|
|
1
|
Biệt thự
Nhà ở riêng
biệt có số tầng nhà chính từ 2÷4 tầng (không bao gồm tầng mái chống nóng và tầng
hầm), có sân vườn, hàng rào, lối đi riêng, có ít nhất 3 mặt nhà tiếp xúc
không gian thoáng, nhìn ra sân hoặc vườn. Hoàn thiện đầy đủ, đảm bảo chất lượng
và đáp ứng các tiêu chí chủ yếu:
- Phòng ngủ
các tầng riêng biệt có vệ sinh riêng khép kín; Có phòng khách riêng và khu vệ
sinh chung. Có đầy đủ hệ thống cấp điện, nước tới từng thiết bị sử dụng.
- Tầng nhà
cao ≥ 3m. Kết cấu móng BTCT, khung BTCT chịu lực, sàn BTCT. Tường xây gạch hoặc
BTCT. Mái chống nóng (lợp tôn (hoặc ngói), hoặc sàn mái vát BTCT dán ngói hoặc
sàn mái bằng có chống nóng bằng xây cầu gạch). Nền, sàn lát gạch granite.
- Bậc cầu
thang ốp đá granite hoặc gỗ; tay vịn gỗ nhóm II, lan can bằng con tiện gỗ
nhóm II hoặc hệ trụ Inox + kính cường lực an toàn.
- Cửa, khuôn
cửa gỗ nhóm II; chấn song gỗ hoặc sen hoa Inox.
- Mặt tường
trong nhà bả ma tít, lăn sơn; mặt tường ngoài nhà bả ma tít lăn sơn (hoặc kết
hợp ốp gạch với bả ma tít lăn sơn).
|
đ/m2 sàn
|
8.499.000
|
|
2
|
Nhà cấp II
(chiều cao
> 75 ÷ 200m hoặc số tầng > 20 tầng hoặc tổng diện tích sàn (TDTS) >
20.000m²)
- Mái Bê tông
cốt thép, trần Bê tông cốt thép, nền lát đá cẩm thạch, cửa nhôm kính, gỗ cao
cấp, khu WC hiện đại cao cấp ốp lát gạch ceramic.
|
đ/m2 sàn
|
8.300.000
|
|
3
|
Nhà cấp
III, loại 1
Nhà ở có số tầng
nhà chính từ 4÷7 tầng (không bao gồm mái chống nóng và tầng hầm). Mặt trước
nhà có ban công, cửa đi ra ban công; mặt sau nhà có tiếp xúc không gian
thoáng. Hoàn thiện đầy đủ, đảm bảo chất lượng và đáp ứng các tiêu chí chủ yếu:
- Phòng ngủ
các tầng riêng biệt có vệ sinh riêng khép kín; Có phòng khách riêng và khu vệ
sinh chung. Có đầy đủ hệ thống cấp điện, nước tới từng thiết bị sử dụng.
- Tầng nhà
cao ≥ 3m. Kết cấu móng BTCT, khung BTCT chịu lực, sàn BTCT. Tường xây gạch.
Mái chống nóng (lợp tôn (hoặc ngói), hoặc sàn mái bằng có chống nóng bằng xây
cầu gạch). Nền, sàn lát gạch granite.
- Bậc cầu
thang ốp đá granite hoặc gỗ; tay vịn gỗ nhóm II, lan can bằng con tiện gỗ
nhóm II hoặc hệ trụ Inox + kính cường lực an toàn.
- Cửa, khuôn
cửa gỗ nhóm II; chấn song gỗ hoặc sen hoa Inox.
- Mặt tường
trong nhà bả ma tít, lăn sơn; mặt tường ngoài nhà bả ma tít lăn sơn (hoặc kết
hợp ốp gạch với bả ma tít lăn sơn).
|
đ/m2 sàn
|
7.194.000
|
|
4
|
Nhà cấp
III, loại 2
Nhà ở có số tầng
nhà chính từ 4÷7 tầng (không bao gồm mái chống nóng và tầng hầm). Mặt trước
nhà có ban công, cửa đi ra ban công, nền và lan can hoàn thiện; mặt sau nhà
có tiếp xúc không gian thoáng. Hoàn thiện đầy đủ, đảm bảo chất lượng và đáp ứng
các tiêu chí chủ yếu:
- Phòng ngủ
các tầng riêng biệt không có vệ sinh riêng khép kín; Có phòng khách riêng;
Các tầng có khu vệ sinh chung. Có đầy đủ hệ thống cấp điện, nước tới từng thiết
bị sử dụng.
- Tầng nhà
cao ≥ 3m. Kết cấu móng BTCT, khung BTCT chịu lực, sàn BTCT. Tường xây gạch.
Mái chống nóng (lợp tôn (hoặc ngói), hoặc sàn mái bằng có chống nóng bằng xây
cầu gạch). Nền, sàn lát gạch granite.
- Bậc cầu
thang ốp đá granite hoặc gỗ; tay vịn gỗ nhóm II, lan can bằng con tiện gỗ
nhóm II hoặc hệ trụ Inox + kính cường lực an toàn.
- Cửa, khuôn
cửa gỗ nhóm II; chấn song gỗ hoặc sen hoa Inox.
- Mặt tường
trong nhà bả ma tít, lăn sơn; mặt tường ngoài nhà bả ma tít lăn sơn (hoặc kết
hợp ốp gạch với bả ma tít lăn sơn).
|
đ/m2 sàn
|
5.796.000
|
|
5
|
Nhà cấp
III, loại 3
Nhà ở có số tầng
nhà chính từ 4÷7 tầng (không bao gồm mái chống nóng và tầng hầm). Mặt trước
nhà có ban công, cửa đi ra ban công; mặt sau nhà có tiếp xúc không gian
thoáng. Hoàn thiện đầy đủ, đảm bảo chất lượng và đáp ứng các tiêu chí chủ yếu:
- Phòng ngủ
các tầng riêng biệt không có vệ sinh riêng khép kín; Các tầng có khu vệ sinh
chung. Có đầy đủ hệ thống cấp điện, nước tới từng thiết bị sử dụng.
- Tầng nhà
cao ≥ 3m. Kết cấu móng BTCT, khung BTCT chịu lực, sàn BTCT. Tường xây gạch.
Mái chống nóng (lợp tôn (hoặc ngói), hoặc sàn mái bằng có chống nóng bằng xây
cầu gạch). Nền, sàn lát gạch ceramic.
- Bậc cầu thang
ốp granito hoặc gạch; tay vịn gỗ nhóm III÷IV, lan can bằng Inox.
- Cửa, khuôn
cửa gỗ nhóm III÷IV hoặc hệ nhôm định hình; chấn song gỗ hoặc sen hoa Inox hoặc
sắt sơn tĩnh điện.
- Mặt tường
trong và ngoài nhà lăn sơn trực tiếp.
|
đ/m2 sàn
|
5.356.000
|
|
6
|
Nhà cấp
III, loại 4
Nhà ở có số tầng
nhà chính từ 2÷3 tầng (không bao gồm mái chống nóng và tầng hầm). Mặt trước
nhà có ban công, cửa đi ra ban công; mặt sau nhà có tiếp xúc không gian
thoáng. Hoàn thiện đầy đủ, đảm bảo chất lượng và đáp ứng các tiêu chí chủ yếu:
- Phòng ngủ
các tầng riêng biệt có vệ sinh riêng khép kín; Có phòng khách riêng và khu vệ
sinh chung. Có đầy đủ hệ thống cấp điện, nước tới từng thiết bị sử dụng.
- Tầng nhà
cao ≥ 3m. Kết cấu, móng BTCT, khung BTCT chịu lực, sàn BTCT. Tường xây gạch.
Mái chống nóng (lợp tôn (hoặc ngói), hoặc sàn mái bằng có chống nóng bằng xây
cầu gạch). Nền, sàn lát gạch granite.
- Bậc cầu
thang ốp đá granite hoặc gỗ; tay vịn gỗ nhóm II, lan can bằng con tiện gỗ
nhóm II hoặc hệ trụ Inox + kính cường lực an toàn.
- Cửa, khuôn
cửa gỗ nhóm II; chấn song gỗ hoặc sen hoa Inox.
- Mặt tường
trong nhà bả ma tít, lăn sơn; mặt tường ngoài nhà bả ma tít lăn sơn (hoặc kết
hợp ốp gạch với bả ma tít lăn sơn).
|
đ/m2 sàn
|
6.095.000
|
|
7
|
Nhà cấp
III, loại 5
Nhà ở có số tầng
nhà chính từ 2÷3 tầng (không bao gồm mái chống nóng và tầng hầm). Mặt trước
nhà có ban công, cửa đi ra ban công, nền và lan can hoàn thiện; mặt sau nhà
có tiếp xúc không gian thoáng. Hoàn thiện đầy đủ, đảm bảo chất lượng và đáp ứng
các tiêu chí chủ yếu:
- Phòng ngủ
các tầng riêng biệt không có vệ sinh riêng khép kín; Có phòng khách riêng;
Các tầng có khu vệ sinh chung. Có đầy đủ hệ thống cấp điện, nước tới từng thiết
bị sử dụng.
- Tầng nhà
cao ≥ 3m. Kết cấu móng BTCT, khung BTCT chịu lực, sàn BTCT. Tường xây gạch.
Mái chống nóng (lợp tôn (hoặc ngói), hoặc sàn mái bằng có chống nóng bằng xây
cầu gạch). Nền, sàn lát gạch granite.
- Bậc cầu
thang ốp đá granite hoặc gỗ; tay vịn gỗ nhóm II, lan can bằng con tiện gỗ
nhóm II hoặc hệ trụ Inox + kính cường lực an toàn.
- Cửa, khuôn
cửa gỗ nhóm II; chấn song gỗ hoặc sen hoa Inox.
- Mặt tường
trong nhà bả ma tít, lăn sơn; mặt tường ngoài nhà bả ma tít lăn sơn (hoặc kết
hợp ốp gạch với bả ma tít lăn sơn).
|
đ/m2 sàn
|
5.541.000
|
|
8
|
Nhà cấp
III, loại 6
Nhà ở có số tầng
nhà chính từ 2÷3 tầng (không bao gồm mái chống nóng và tầng hầm). Mặt trước
nhà có ban công, cửa đi ra ban công; mặt sau nhà có tiếp xúc không gian
thoáng. Hoàn thiện đầy đủ, đảm bảo chất lượng và đáp ứng các tiêu chí chủ yếu:
- Phòng ngủ
các tầng riêng biệt không có vệ sinh riêng khép kín; Các tầng có khu vệ sinh
chung. Có đầy đủ hệ thống cấp điện, nước tới từng thiết bị sử dụng.
- Tầng nhà
cao ≥ 3m. Kết cấu móng BTCT, khung BTCT chịu lực, sàn BTCT. Tường xây gạch.
Mái chống nóng (lợp tôn (hoặc ngói), hoặc sàn mái bằng có chống nóng bằng xây
cầu gạch). Nền, sàn lát gạch ceramic.
- Bậc cầu
thang ốp granito hoặc gạch; tay vịn gỗ nhóm III÷IV, lan can bằng Inox.
- Cửa, khuôn
cửa gỗ nhóm III÷IV hoặc hệ nhôm định hình; chấn song gỗ hoặc sen hoa Inox hoặc
sắt.
- Mặt tường
trong và ngoài nhà lăn sơn trực tiếp (hoặc quét vôi ve).
|
đ/m2 sàn
|
5.078.000
|
|
9
|
Nhà cấp
III, loại 7
Nhà ở có số tầng
nhà chính từ 2÷3 tầng (không bao gồm mái chống nóng và tầng hầm). Mặt trước
nhà có ban công, cửa đi ra ban công, nền và lan can hoàn thiện; mặt sau nhà
có tiếp xúc không gian thoáng. Hoàn thiện đầy đủ, đảm bảo chất lượng và đáp ứng
các tiêu chí chủ yếu:
- Phòng ngủ
các tầng riêng biệt không có vệ sinh riêng khép kín; Có phòng khách riêng;
Các tầng có khu vệ sinh chung. Có đầy đủ hệ thống cấp điện, nước tới từng thiết
bị sử dụng.
- Tầng nhà
cao ≥ 3m. Kết cấu móng BTCT hoặc xây gạch, tường xây gạch chịu lực, dầm sàn
BTCT. Mái chống nóng (lợp tôn (hoặc ngói), hoặc sàn mái bằng có chống nóng bằng
xây cầu gạch). Nền, sàn lát gạch granite.
- Bậc cầu
thang ốp đá granite hoặc gỗ; tay vịn gỗ nhóm II, lan can bằng con tiện gỗ
nhóm II hoặc hệ trụ Inox + kính cường lực an toàn.
-
Cửa, khuôn cửa gỗ nhóm II; chấn song gỗ hoặc sen hoa Inox.
-
Mặt tường trong nhà bả ma tít, lăn sơn; mặt tường ngoài nhà bả ma tít lăn sơn
(hoặc kết hợp ốp gạch với bả ma tít lăn sơn).
|
đ/m2 sàn
|
4.866.000
|
|
10
|
Nhà
cấp III, loại 8
Nhà
ở có số tầng nhà chính từ 2÷3 tầng (không bao gồm mái chống nóng và tầng hầm).
Mặt trước nhà có ban công, cửa đi ra ban công; mặt sau nhà có tiếp xúc không
gian thoáng. Hoàn thiện đầy đủ, đảm bảo chất lượng và đáp ứng các tiêu chí chủ
yếu:
-
Phòng ngủ các tầng riêng biệt không có vệ sinh riêng khép kín; Các tầng có
khu vệ sinh chung. Có đầy đủ hệ thống cấp điện, nước tới từng thiết bị sử dụng.
-
Tầng nhà cao ≥ 3m. Kết cấu móng BTCT hoặc xây gạch, tường xây gạch chịu lực,
dầm sàn BTCT. Mái chống nóng (lợp tôn (hoặc ngói), hoặc sàn mái bằng có chống
nóng bằng xây cầu gạch). Nền, sàn lát gạch ceramic.
-
Bậc cầu thang ốp granito hoặc gạch; tay vịn gỗ nhóm III÷IV, lan can bằng
Inox.
-
Cửa, khuôn cửa gỗ nhóm III÷IV hoặc hệ nhôm định hình; chấn song gỗ hoặc sen
hoa Inox hoặc sắt.
-
Mặt tường trong và ngoài nhà lăn sơn trực tiếp (hoặc quét vôi ve).
|
đ/m2 sàn
|
4.415.000
|
|
11
|
Nhà
cấp III, loại 9
Nhà
ở có số tầng nhà chính từ 2÷3 tầng; tầng 1 (và tầng 2) đổ sàn BTCT, tầng 2
(hoặc 3) lợp tôn (hoặc lợp ngói). Mặt trước nhà có ban công, cửa đi ra ban
công; mặt sau nhà có tiếp xúc không gian thoáng. Hoàn thiện đầy đủ, đảm bảo
chất lượng và đáp ứng các tiêu chí chủ yếu:
-
Phòng ngủ các tầng riêng biệt không có vệ sinh riêng khép kín; Các tầng có
khu vệ sinh chung. Có đầy đủ hệ thống cấp điện, nước tới từng thiết bị sử dụng.
-
Tầng nhà cao ≥ 3m. Kết cấu móng BTCT, khung BTCT chịu lực, sàn BTCT. Tường
xây gạch. Mái chống nóng (lợp tôn (hoặc ngói), hoặc sàn mái bằng có chống
nóng bằng xây cầu gạch). Nền, sàn lát gạch ceramic.
-
Bậc cầu thang ốp granito hoặc gạch; tay vịn gỗ nhóm III÷IV, lan can bằng Inox
hoặc sắt.
-
Cửa, khuôn cửa gỗ nhóm III÷IV hoặc hệ nhôm định hình; chấn song gỗ hoặc sen
hoa Inox hoặc sắt.
-
Mặt tường trong và ngoài nhà lăn sơn trực tiếp (hoặc quét vôi ve).
|
đ/m2 sàn
|
5.064.000
|
|
12
|
Nhà
cấp III, loại 10
Nhà
ở có số tầng nhà chính từ 2÷3 tầng; tầng 1 (và tầng 2) đổ sàn BTCT, tầng 2
(hoặc 3) lợp tôn (hoặc lợp ngói). Mặt trước nhà có ban công, cửa đi ra ban
công; mặt sau nhà có tiếp xúc không gian thoáng. Hoàn thiện đầy đủ, đảm bảo
chất lượng và đáp ứng các tiêu chí chủ yếu:
-
Phòng ngủ các tầng riêng biệt không có vệ sinh riêng khép kín; Các tầng có
khu vệ sinh chung. Có đầy đủ hệ thống cấp điện, nước tới từng thiết bị sử dụng.
-
Tầng nhà cao ≥ 3m. Kết cấu móng BTCT hoặc xây gạch, tường xây gạch chịu lực,
dầm sàn BTCT. Mái chống nóng (lợp tôn (hoặc ngói), hoặc sàn mái bằng có chống
nóng bằng xây cầu gạch). Nền, sàn lát gạch ceramic.
-
Bậc cầu thang ốp granito hoặc gạch; tay vịn gỗ nhóm III÷IV, lan can bằng Inox
hoặc sắt.
-
Cửa, khuôn cửa gỗ nhóm III÷IV hoặc hệ nhôm định hình; chấn song gỗ hoặc sen
hoa Inox hoặc sắt.
-
Mặt tường trong và ngoài nhà lăn sơn trực tiếp (hoặc quét vôi ve).
|
đ/m2 sàn
|
4.220.000
|
|
13
|
Nhà
cấp III, loại 11
Nhà
ở có số tầng nhà chính từ 2÷3 tầng; tầng 1 (và tầng 2) đổ sàn BTCT, tầng 2
(hoặc 3) lợp tôn (hoặc lợp ngói). Mặt trước nhà có ban công, cửa đi ra ban
công; mặt sau nhà có tiếp xúc không gian thoáng. Hoàn thiện đầy đủ, đảm bảo
chất lượng và đáp ứng các tiêu chí chủ yếu:
-
Phòng ngủ các tầng riêng biệt. Không có khu vệ sinh trong nhà. Có đầy đủ hệ
thống cấp điện tới từng thiết bị sử dụng.
-
Tầng nhà cao ≥ 3m. Kết cấu móng BTCT hoặc xây gạch, tường xây gạch chịu lực,
dầm sàn BTCT. Mái chống nóng (lợp tôn (hoặc ngói), hoặc sàn mái bằng có chống
nóng bằng xây cầu gạch). Nền, sàn lát gạch ceramic.
- Bậc cầu
thang ốp granito hoặc gạch; tay vịn gỗ nhóm III÷IV, lan can bằng Inox hoặc sắt.
- Cửa, khuôn
cửa gỗ nhóm III÷IV hoặc hệ nhôm định hình; chấn song gỗ hoặc sen hoa Inox hoặc
sắt.
- Mặt tường
trong và ngoài nhà lăn sơn trực tiếp (hoặc quét vôi ve).
|
đ/m2 sàn
|
4.009.000
|
|
14
|
Nhà cấp
IV, loại 1
Nhà 1 tầng, đổ
sàn BTCT lợp chống nóng. Hoàn thiện đầy đủ, đảm bảo chất lượng và đáp ứng các
tiêu chí chủ yếu:
- Phòng ngủ
riêng, có phòng khách, có khu vệ sinh trong nhà. Có đầy đủ hệ thống cấp điện,
nước tới từng thiết bị sử dụng.
- Kết cấu
móng BTCT hoặc xây gạch, tường xây gạch chịu lực, dầm sàn BTCT. Mái chống
nóng (lợp tôn (hoặc ngói hoặc tấm fibro xi măng), hoặc sàn mái bằng có chống
nóng bằng xây cầu gạch). Nền, sàn lát gạch ceramic.
- Cửa, khuôn
cửa gỗ nhóm III÷IV hoặc hệ nhôm định hình; chấn song gỗ hoặc sen hoa Inox hoặc
sắt.
- Mặt tường
trong và ngoài nhà lăn sơn trực tiếp (hoặc quét vôi ve).
|
đ/m2 sàn
|
4.627.000
|
|
15
|
Nhà cấp
IV, loại 2
Nhà 1 tầng, đổ
sàn BTCT lợp chống nóng. Hoàn thiện đầy đủ, đảm bảo chất lượng và đáp ứng các
tiêu chí chủ yếu:
- Phòng ngủ
riêng, có phòng khách, không có khu vệ sinh trong nhà. Có đầy đủ hệ thống cấp
điện tới từng thiết bị sử dụng.
- Kết cấu
móng BTCT hoặc xây gạch, tường xây gạch chịu lực, dầm sàn BTCT. Mái chống
nóng (lợp tôn (hoặc ngói hoặc tấm fibro xi măng), hoặc sàn mái bằng có chống
nóng bằng xây cầu gạch). Nền, sàn lát gạch ceramic.
- Cửa, khuôn
cửa gỗ nhóm III÷IV hoặc hệ nhôm định hình; chấn song gỗ hoặc sen hoa Inox hoặc
sắt.
- Mặt tường
trong và ngoài nhà lăn sơn trực tiếp (hoặc quét vôi ve).
|
đ/m2 sàn
|
4.386.000
|
|
16
|
Nhà cấp
IV, loại 3
Nhà 1 tầng, đổ
sàn BTCT lợp chống nóng. Hoàn thiện đầy đủ, đảm bảo chất lượng và đáp ứng các
tiêu chí chủ yếu:
-
Không có phòng ngủ riêng, không có khu vệ sinh trong nhà. Có đầy đủ hệ thống
cấp điện tới từng thiết bị sử dụng.
-
Kết cấu móng BTCT hoặc xây gạch, tường xây gạch chịu lực, dầm sàn BTCT. Mái
chống nóng (lợp tôn (hoặc ngói hoặc tấm fibro xi măng), hoặc sàn mái bằng có
chống nóng bằng xây cầu gạch). Nền, sàn lát gạch ceramic.
-
Cửa, khuôn cửa gỗ nhóm III÷IV hoặc hệ nhôm định hình; chấn song gỗ hoặc sen
hoa Inox hoặc sắt.
-
Mặt tường trong và ngoài nhà lăn sơn trực tiếp (hoặc quét vôi ve).
|
đ/m2 sàn
|
3.484.000
|
|
17
|
Nhà
cấp IV, loại 4
Nhà
1 tầng lợp mái tôn (hoặc ngói). Hoàn thiện đáp ứng các tiêu chí chủ yếu:
-
Có khu vệ sinh trong nhà. Có đầy đủ hệ thống cấp điện, nước tới từng thiết bị
sử dụng.
-
Kết cấu móng xây gạch. Tường xây chịu lực. Mái lợp tôn (hoặc ngói), vì kèo
thép (hoặc gỗ nhóm V) có trần nhựa, xốp chống nóng. Nền, sàn lát gạch ceramic
(hoặc đất nung, xi măng hoa).
-
Cửa gỗ nhóm V÷VII hoặc nhôm hoặc inox; sen hoa sắt.
-
Mặt tường trong và ngoài nhà lăn sơn trực tiếp (hoặc quét vôi ve).
|
đ/m2 sàn
|
3.728.000
|
|
18
|
Nhà
cấp IV, loại 5
Nhà
1 tầng lợp mái tôn (hoặc ngói). Hoàn thiện đáp ứng các tiêu chí chủ yếu:
-
Không có khu vệ sinh trong nhà. Có đầy đủ hệ thống cấp điện tới từng thiết bị
sử dụng.
-
Kết cấu móng xây gạch. Tường xây chịu lực. Mái lợp tôn (hoặc ngói), vì kèo
thép (hoặc gỗ nhóm V) có trần nhựa, xốp chống nóng. Nền, sàn lát gạch ceramic
(hoặc đất nung, xi măng hoa).
-
Cửa cửa gỗ nhóm V÷VII hoặc nhôm hoặc inox; sen hoa sắt.
-
Mặt tường trong và ngoài nhà lăn sơn trực tiếp (hoặc quét vôi ve).
|
đ/m2 sàn
|
3.546.000
|
|
19
|
Nhà
cấp IV, loại 6
Nhà
1 tầng lợp mái Fibro. Hoàn thiện đáp ứng các tiêu chí chủ yếu:
- Có khu vệ
sinh trong nhà. Có đầy đủ hệ thống cấp điện, nước tới từng thiết bị sử dụng.
- Kết cấu
móng xây gạch. Tường xây chịu lực. Mái lợp tôn Fibro xi măng, có trần nhựa, xốp
chống nóng. Nền, sàn lát gạch ceramic (hoặc đất nung, xi măng hoa).
- Cửa gỗ nhóm
V÷VII hoặc nhôm hoặc inox; sen hoa sắt.
- Mặt tường
trong và ngoài nhà lăn sơn trực tiếp (hoặc quét vôi ve).
|
đ/m2 sàn
|
3.130.000
|
|
20
|
Nhà cấp
IV, loại 7
Nhà 1 tầng lợp
mái Fibro. Hoàn thiện đáp ứng các tiêu chí chủ yếu:
- Không có
khu vệ sinh trong nhà. Có đầy đủ hệ thống cấp điện tới từng thiết bị sử dụng.
- Kết cấu
móng xây gạch. Tường xây chịu lực. Mái lợp tôn Fibro xi măng, có trần nhựa, xốp
chống nóng. Nền, sàn lát gạch ceramic (hoặc đất nung, xi măng hoa).
- Cửa gỗ nhóm
V÷VII hoặc nhôm hoặc inox; sen hoa sắt.
- Mặt tường
trong và ngoài nhà lăn sơn trực tiếp (hoặc quét vôi ve).
|
đ/m2 sàn
|
2.978.000
|
|
III
|
Nhà sàn
|
|
|
|
1
|
Nhà sàn bê
tông cốt thép (BTCT), khung cột BTCT, tường gạch
|
|
|
|
- Mái Bê tông
cốt thép, nền lát gạch men hoặc các loại gạch tương đương
|
đ/m2 sàn
|
6.039.000
|
|
- Mái ngói có
trần, nền lát gạch men hoặc các loại gạch tương đương
|
đ/m2 sàn
|
5.611.000
|
|
- Mái tôn
tráng kẽm, fibro xi măng, có trần, nền lát gạch men hoặc các loại gạch tương
đương
|
đ/m2 sàn
|
5.384.000
|
|
|
Nhà sàn như ở
phần nêu trên nếu không lát gạch hoặc láng xi măng thì tính giảm đơn giá
100.000 đ/m2
|
|
|
|
2
|
Nhà sàn nền
xi măng cốt thép, cột Bê tông, tường gạch
|
|
|
|
- Mái ngói có
trần
|
đ/m2 sàn
|
5.384.000
|
|
- Mái tôn
màu, tráng kẽm, có trần
|
đ/m2 sàn
|
5.317.000
|
|
3
|
Nhà sàn lót
ván gỗ (gỗ nhóm 4), cột Bê tông, tường gạch
|
|
|
|
- Mái ngói có
trần
|
đ/m2 sàn
|
4.409.000
|
|
- Mái tôn
màu, tráng kẽm, có trần
|
đ/m2 sàn
|
3.995.000
|
|
4
|
Nhà Bê tông cốt
thép, khung trụ gạch, cột gỗ, tường gạch
|
|
|
|
- Mái ngói có
trần
|
đ/m2 sàn
|
3.861.000
|
|
- Mái tôn màu
tráng kẽm, có trần
|
đ/m2 sàn
|
3.420.000
|
|
5
|
Nhà sàn nền
xi măng, cột Bê tông cốt thép, khung trụ gạch, tường gạch, cột gỗ
|
|
|
|
- Mái ngói có
trần
|
đ/m2 sàn
|
3.500.000
|
|
- Mái tôn màu
tráng kẽm, có trần
|
đ/m2 sàn
|
3.086.000
|
|
6
|
Nhà sàn lót
ván gỗ (gỗ nhóm 4), trụ Bê tông cốt thép, khung cột gạch, tường gạch, cột gỗ
|
|
|
|
- Mái ngói có
trần
|
đ/m2 sàn
|
3.073.000
|
|
- Mái tôn màu
tráng kẽm, có trần
|
đ/m2 sàn
|
2.659.000
|
|
7
|
Nhà sàn lót
ván gỗ (gỗ nhóm 4), trụ đà gỗ, khung cột gỗ, tường gạch, cột gỗ
|
|
|
|
- Mái ngói có
trần
|
đ/m2 sàn
|
3.019.000
|
|
- Mái tôn
màu, tráng kẽm, có trần
|
đ/m2 sàn
|
2.632.000
|
|
8
|
Nhà sàn lót
ván gỗ (gỗ tạp), trụ đà gỗ, cột gỗ, khung cột gỗ, tường gạch
|
|
|
|
- Mái ngói có
trần
|
đ/m2 sàn
|
1.964.000
|
|
- Mái tôn
màu, tráng kẽm, có trần
|
đ/m2 sàn
|
1.550.000
|
|
B
|
Nhà làm việc
|
|
|
|
I
|
Số tầng ≤
5
|
đ/m2 sàn
|
|
|
1
|
không có tầng
hầm
|
đ/m2 sàn
|
9.026.000
|
|
2
|
Có 1 tầng hầm
|
đ/m2 sàn
|
10.012.000
|
|
3
|
Có 2 tầng hầm
|
đ/m2 sàn
|
10.931.000
|
|
4
|
Có 3 tầng hầm
|
đ/m2 sàn
|
11.941.000
|
|
5
|
Có 4 tầng hầm
|
đ/m2 sàn
|
12.971.000
|
|
6
|
Có 5 tầng hầm
|
đ/m2 sàn
|
14.015.000
|
|
II
|
5 < Số
tầng ≤ 7
|
|
|
|
1
|
không có tầng
hầm
|
đ/m2 sàn
|
9.967.000
|
|
2
|
Có 1 tầng hầm
|
đ/m2 sàn
|
10.589.000
|
|
3
|
Có 2 tầng hầm
|
đ/m2 sàn
|
11.241.000
|
|
4
|
Có 3 tầng hầm
|
đ/m2 sàn
|
12.017.000
|
|
5
|
Có 4 tầng hầm
|
đ/m2 sàn
|
12.853.000
|
|
6
|
Có 5 tầng hầm
|
đ/m2 sàn
|
13.733.000
|
|
III
|
7 < Số
tầng ≤15
|
|
|
|
1
|
không có tầng
hầm
|
đ/m2 sàn
|
11.684.000
|
|
2
|
Có 1 tầng hầm
|
đ/m2 sàn
|
11.978.000
|
|
3
|
Có 2 tầng hầm
|
đ/m2 sàn
|
12.349.000
|
|
4
|
Có 3 tầng hầm
|
đ/m2 sàn
|
12.860.000
|
|
5
|
Có 4 tầng hầm
|
đ/m2 sàn
|
13.454.000
|
|
6
|
Có 5 tầng hầm
|
đ/m2 sàn
|
14.116.000
|
|
C
|
Nhà xưởng
|
|
|
|
I
|
Nhà sản xuất
|
|
|
|
a
|
Nhà 1 tầng
khẩu độ 12m, cao ≤ 6m, không có cầu trục
|
|
|
|
1
|
Tường gạch
thu hồi mái ngói
|
đ/m2 sàn
|
1.856.000
|
|
2
|
Tường gạch
thu hồi mái tôn
|
đ/m2 sàn
|
1.856.000
|
|
3
|
Tường gạch, bổ
trụ, kèo thép, mái tôn
|
đ/m2 sàn
|
2.150.000
|
|
4
|
Tường gạch,
mái bằng
|
đ/m2 sàn
|
2.501.000
|
|
5
|
Cột bê tông,
kèo thép, tường gạch, mái tôn
|
đ/m2 sàn
|
2.964.000
|
|
6
|
Cột kèo bê
tông, tường gạch, mái tôn
|
đ/m2 sàn
|
3.191.000
|
|
7
|
Cột kèo thép,
tường gạch, mái tôn
|
đ/m2 sàn
|
2.705.000
|
|
b
|
Nhà 1 tầng
khẩu độ 15m, cao ≤ 9m, không có cầu trục
|
|
|
|
1
|
Cột kèo bê
tông, tường gạch, mái tôn
|
đ/m2 sàn
|
5.002.000
|
|
2
|
Cột bê tông
kèo thép, tường gạch, mái tôn
|
đ/m2 sàn
|
4.707.000
|
|
3
|
Cột kèo thép,
tường bao che tôn, mái tôn
|
đ/m2 sàn
|
4.390.000
|
|
4
|
Cột kèo thép,
tường gạch, mái tôn
|
đ/m2 sàn
|
4.356.000
|
|
5
|
Cột bê tông,
kèo thép liền nhịp, tường gạch, mái tôn
|
đ/m2 sàn
|
4.277.000
|
|
6
|
Cột kèo thép
liền nhịp, tường gạch, mái tôn
|
đ/m2 sàn
|
4.074.000
|
|
c
|
Nhà 1 tầng
khẩu độ 18m, cao 9m, có cầu trục 5 tấn
|
|
|
|
1
|
Cột bê tông,
kèo thép, mái tôn
|
đ/m2 sàn
|
5.330.000
|
|
2
|
Cột kèo bê
tông, tường gạch, mái tôn
|
đ/m2 sàn
|
5.646.000
|
|
3
|
Cột kèo thép,
tường gạch, mái tôn
|
đ/m2 sàn
|
5.036.000
|
|
4
|
Cột bê tông,
kèo thép, tường gạch, mái tôn
|
đ/m2 sàn
|
5.974.000
|
|
5
|
Cột kèo thép
liền nhịp, tường bao che bằng tôn, mái tôn
|
đ/m2 sàn
|
4.866.000
|
|
6
|
Cột bê tông,
kèo thép liền nhịp, tường gạch, mái tôn
|
đ/m2 sàn
|
5.240.000
|
|
d
|
Nhà 1 tầng
khẩu độ 24m, cao 9m, có cầu trục 10 tấn
|
|
|
|
1
|
Cột bê tông,
kèo thép, tường gạch, mái tôn
|
đ/m2 sàn
|
8.147.000
|
|
2
|
Cột kèo thép,
tường gạch, mái tôn
|
đ/m2 sàn
|
8.475.000
|
|
e
|
Nhà 1 tầng
khẩu độ 30m, cao 7,5m, không có có cầu trục
|
|
|
|
1
|
Cột kèo thép,
tường gạch, mái tôn
|
đ/m2 sàn
|
4.804.000
|
|
D
|
Nhà kho
|
|
|
|
I
|
Kho chuyên
dụng loại nhỏ (sức chứa < 500 tấn)
|
|
|
|
1
|
Kho lương thực,
khung thép, sàn gỗ hay bê tông, mái tôn
|
đ/m2 sàn
|
3.191.000
|
|
2
|
Kho lương thực
xây cuốn gạch đá
|
đ/m2 sàn
|
1.923.000
|
|
3
|
Kho hoá chất
xây gạch, mái bằng
|
đ/m2 sàn
|
2.964.000
|
|
4
|
Kho hoá chất
xây gạch, mái ngói
|
đ/m2 sàn
|
1.720.000
|
|
II
|
Kho chuyên
dụng loại lớn (sức chứa ≥ 500 tấn)
|
|
|
|
1
|
Kho lương thực
sức chứa 500 tấn
|
đ/m2 sàn
|
2.997.000
|
|
2
|
Kho lương thực
sức chứa 1.500 tấn
|
đ/m2 sàn
|
3.220.000
|
|
3
|
Kho lương thực
sức chứa 10.000 tấn
|
đ/m2 sàn
|
3.960.000
|
|
4
|
Kho muối sức
chứa 1.000 - 3.000 tấn
|
đ/m2 sàn
|
2.525.000
|
|
III
|
Kho lạnh kết
cấu gạch và bê tông sức chứa
|
|
|
|
1
|
100 tấn
|
đ/m2 sàn
|
8.171.000
|
|
2
|
300 tấn
|
đ/m2 sàn
|
10.387.000
|
|
E
|
Nhà tạm
|
|
|
|
1
|
Nhà tạm loại
1
Công trình độc
lập, mái lợp tôn hoặc ngói thủ công hoặc Fibro xi măng.
- Kết cấu
móng xây gạch chỉ hoặc cay xỉ. Tường xây gạch chỉ hoặc cay xỉ trát, quét vôi
ve, có chiều cao ≥2,5m.
- Mái kết cấu
sắt hoặc gỗ hoặc tre, mái lợp tôn hoặc ngói, Fibro xi măng.
- Nền lát gạch
đất nung.
- Cửa đi, cửa
sổ bằng ván gỗ hoặc sắt, chấn song gỗ hoặc hoa sắt.
|
đ/m2 sàn
|
1.520.000
|
|
2
|
Nhà tạm loại
2
Công trình độc
lập, mái lợp tôn hoặc ngói thủ công hoặc Fibro xi măng.
- Kết cấu
móng xây gạch chỉ hoặc cay xỉ. Tường xây gạch chỉ hoặc cay xỉ trát, quét vôi
ve, có chiều cao ≥2,0m.
- Mái kết cấu
sắt hoặc gỗ hoặc tre, mái lợp tôn hoặc ngói, Fibro xi măng.
- Nền lát gạch
đất nung hoặc láng vữa xi măng trên nền cơ bê tông gạch vỡ.
- Cửa đi, cửa
sổ bằng ván gỗ hoặc sắt, chấn song gỗ hoặc hoa sắt.
|
đ/m2 sàn
|
1.287.000
|
|
3
|
Nhà tạm loại
3
Công trình độc
lập, mái lợp tôn hoặc ngói thủ công hoặc Fibro xi măng.
- Kết cấu
móng xây gạch chỉ hoặc cay xỉ. Tường bao che xây gạch chỉ hoặc cay xỉ trát.
- Khung cột bằng
gỗ hoặc tre chịu lực.
- Mái kết cấu
gỗ hoặc tre, mái lợp ngói hoặc Fibro xi măng.
- Nền láng vữa
xi măng trên nền cơ bê tông gạch vỡ hoặc vôi xỉ.
- Cửa đi, cửa
sổ bằng ván gỗ.
|
đ/m2 sàn
|
1.114.000
|
|
F
|
Công trình
phụ
|
|
|
|
I
|
Nhà Bếp
|
|
|
|
1
|
Nhà Bếp loại
1
Công trình độc
lập, mái lợp tôn hoặc ngói thủ công hoặc Fibro xi măng.
- Kết cấu
móng xây gạch. Tường xây chịu lực, có chiều cao 2,5m; trát vữa, quét vôi ve.
- Phần mái kết
cấu sắt hoặc gỗ nhóm V÷VII hoặc tre, mái lợp tôn hoặc ngói, Fibro xi măng.
- Nền lát gạch
đất nung.
- Cửa đi, cửa
sổ gỗ, chấn song gỗ hoặc hoa sắt.
|
đ/m2 sàn
|
1.337.000
|
|
2
|
Nhà Bếp loại
2
Công trình độc
lập, mái lợp ngói thủ công hoặc Fibro xi măng.
- Kết cấu
móng xây gạch. Tường xây chịu lực, có chiều cao 2,2m; trát vữa, quét vôi ve.
- Phần mái kết
cấu sắt hoặc gỗ nhóm V÷VII hoặc tre, mái lợp tôn hoặc ngói, Fibro xi măng.
- Nền lát gạch
đất nung.
- Cửa đi, cửa
sổ gỗ hoặc sắt, chấn song gỗ hoặc hoa sắt.
|
đ/m2 sàn
|
1.135.000
|
|
3
|
Nhà Bếp loại
3
Công trình độc
lập, mái lợp ngói thủ công hoặc Fibro xi măng dạng đơn giản.
- Kết cấu
móng xây gạch. Tường xây chịu lực, có chiều cao 2,0m.
- Phần mái kết
cấu sắt hoặc gỗ nhóm V÷VII hoặc tre, mái lợp Fibro xi măng.
- Nền láng vữa
xi măng trên nền cơ bê tông gạch vỡ hoặc vôi xỉ.
- Cửa đi, cửa
sổ gỗ hoặc ván ép hoặc sắt, chấn song gỗ hoặc tre hoặc hoa sắt.
|
đ/m2 sàn
|
983.000
|
|
II
|
Khu chăn
nuôi
|
|
|
|
1
|
Khu chăn
nuôi loại 1
Móng xây gạch;
Tường xây gạch, trát vữa xi măng hoặc vữa tam hợp, chiều cao ≥ 2,5m. Mái kết
cấu sắt hoặc gỗ, lợp ngói, hoặc tôn, hoặc Fibro xi măng. Nền lát gạch đất
nung hoặc láng vữa xi măng trên nền cơ bê tông gạch vỡ.
|
đ/m2 sàn
|
1.339.000
|
|
2
|
Khu chăn
nuôi loại 2
Móng xây gạch
hoặc cay xỉ; Tường xây gạch hoặc cay sỉ, trát vữa tam hợp, chiều cao ≥ 2,0m.
Mái kết cấu sắt hoặc gỗ hoặc tre, lợp ngói, hoặc tôn, hoặc Fibro xi măng. Nền
lát gạch đất nung hoặc láng vữa xi măng trên nền cơ bê tông gạch vỡ.
|
đ/m2 sàn
|
1.231.000
|
|
3
|
Khu chăn
nuôi loại 3
Móng xây gạch
hoặc cay xỉ; Tường xây gạch hoặc cay sỉ, trát vữa tam hợp, chiều cao ≥ 2,0m.
Mái kết cấu gỗ hoặc tre, lợp vật liệu rẻ tiền (cỏ tranh, lá cọ, rơm). Nền
láng vữa xi măng trên nền cơ bê tông gạch vỡ hoặc vôi xỉ.
|
đ/m2 sàn
|
1.123.000
|
|
4
|
Chuồng
nuôi gà, vịt
Tường xây gạch
hoặc cay sỉ, chiều cao ≥ 1,5m. Mái lợp Fibro xi măng hoặc lợp vật liệu rẻ tiền
(tấm nhựa, giấy dầu, cỏ tranh, lá cọ, rơm).
|
đ/m2 sàn
|
598.000
|
|
III
|
Nhà vệ
sinh
|
|
|
|
1
|
Nhà vệ sinh
loại 1
Tường xây gạch,
sàn mái BTCT, có ốp lát vật liệu tốt, thiết bị vệ sinh đồng bộ, cấp thoát nước
đầy đủ. (Chưa bao gồm bể phốt, bể nước).
|
đ/m2 sàn
|
4.004.000
|
|
2
|
Nhà vệ
sinh loại 2
Tường xây gạch,
mái lợp tôn hoặc Fibro xi măng, có ốp lát vật liệu tốt, đầy đủ thiết bị vệ
sinh, cấp thoát nước. (Chưa bao gồm bể phốt, bể nước).
|
đ/m2 sàn
|
2.409.000
|
|
3
|
Nhà vệ
sinh loại 3
Tường xây gạch,
mái lợp tôn hoặc Fibro xi măng, có bệ xí xổm hoặc xây bằng bê tông cốt thép;
tường trát vữa và đánh màu xi măng (ốp một phần nếu có), có cấp thoát nước.
(Chưa bao gồm bể phốt, bể nước).
|
đ/m2 sàn
|
1.570.000
|
|
4
|
Nhà
vệ sinh loại 4
Tường
xây gạch, mái Fibro xi măng hoặc lợp vật liệu khác, tường trát vữa và đánh màu
xi măng, không ốp lát; không có thiết bị vệ sinh, bệ xí + bệ tiểu xây gạch.
(Chưa bao gồm bể phốt, bể nước).
|
đ/m2 sàn
|
983.000
|
|
5
|
Nhà
vệ sinh loại 5
Nhà
vệ sinh chất lượng thấp. Kết cấu xây dựng dạng đơn giản, không xếp được loại
1,2,3,4.
|
đ/m2 sàn
|
436.000
|
PHỤ
LỤC II
TỶ LỆ, PHƯƠNG PHÁP TÍNH NHÀ CŨ
ĐÃ QUA SỬ DỤNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 05/2026/QĐ-UBND ngày 10 tháng 01 năm
2026 của UBND tỉnh)
1. Tỷ lệ %
nhà cũ đã qua sử dụng
|
Thời gian sử dụng
|
Nhà biệt thự (%)
|
Nhà cấp I (%)
|
Nhà cấp II (%)
|
Nhà cấp III (%)
|
Nhà cấp IV (%)
|
|
- Dưới 5 năm
|
95
|
90
|
90
|
80
|
80
|
|
- Từ 5 năm đến
dưới 10 năm
|
85
|
80
|
80
|
65
|
65
|
|
- Từ 10 năm đến
dưới 20 năm
|
70
|
60
|
55
|
35
|
35
|
|
- Từ 20 năm đến
50 năm
|
50
|
40
|
35
|
25
|
20
|
|
- Trên 50 năm
|
30
|
25
|
25
|
20
|
20
|
2. Phương
pháp tính
Giá trị còn lại
của nhà cũ = loại nhà tương ứng (tại Phụ lục I) X tỷ lệ % tương ứng theo thời
gian (tại mục 1, Phụ lục này).
Ví dụ: Căn
nhà cấp III loại 1 có tổng diện tích sàn 300m2, đã đưa vào sử dụng 4
năm, sẽ tính như sau:
Loại nhà Nhà
cấp III, loại 1 có đơn giá 7.194.000 đồng/m2 X 80% (nhà cấp
III, dưới 5 năm) = 5.755.200 đồng/m2; như vậy giá nhà =
5.755.200 X 300m2(diện tích sàn)= 1.726.560.000 đồng. Giá
này là cơ sở để tính phí trước bạ.
Lưu ý:
- Trường hợp giá
nhà tại hợp đồng mua bán cao hơn giá do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành thì giá
tính lệ phí trước bạ đối với nhà là giá tại hợp đồng mua bán nhà; Trường hợp
giá nhà tại hợp đồng mua bán thấp hơn giá do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành thì
giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà là giá do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành tại
thời điểm kê khai lệ phí trước bạ;
- Thời gian sử
dụng của nhà được tính từ thời điểm (năm) xây dựng hoàn thành bàn giao đưa vào
sử dụng đến năm kê khai lệ phí trước bạ.
- Trường hợp
không đủ căn cứ xác định được năm sử dụng thì giá tính lệ phí trước bạ áp dụng
theo quy định tại Thông tư số 13/2022/TT-BTC ngày 28/02/2022 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính.
Quyết định 05/2026/QĐ-UBND quy định về Bảng giá nhà, tỷ lệ, phương pháp tính nhà cũ đã qua sử dụng và cách tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 05/2026/QĐ-UBND ngày 10/01/2026 quy định về Bảng giá nhà, tỷ lệ, phương pháp tính nhà cũ đã qua sử dụng và cách tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
Văn bản liên quan
Ban hành:
09/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/01/2026
Ban hành:
18/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/12/2025
Ban hành:
09/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/12/2025
Ban hành:
08/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/01/2026
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/06/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/02/2025
Ban hành:
19/06/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/07/2023
Ban hành:
28/02/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/02/2022
Ban hành:
15/01/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/01/2022
751
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|