|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
81/2025/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Gia Lai
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Tuấn Thanh
|
|
Ngày ban hành:
|
18/12/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN
DÂN
TỈNH GIA LAI
--------
|
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
81/2025/QĐ-UBND
|
Gia Lai, ngày
18 tháng 12 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI NHÀ TRÊN ĐỊA
BÀN TỈNH GIA LAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản
quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số
87/2025/QH15;
Căn cứ Luật phí và lệ phí số
97/2015/QH13;
Căn cứ Luật Quản lý thuế số
38/2019/QH14;
Căn cứ Nghị định số
10/2022/NĐ-CP của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ được sửa đổi, bổ sung bởi
Nghị định số 51/2025/NĐ-CP của Chính phủ, Nghị định số 175/2025/NĐ-CP của Chính
phủ;
Căn cứ Thông tư số
13/2022/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị
định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ
phí trước bạ được sửa đổi, bổ sung bới Thông tư số 67/2025/TT-BTC của Bộ trưởng
Bộ Tài chính;
Căn cứ Kết luận số 149-KL/ĐU
ngày 15/12/2025 của Đảng ủy UBND tỉnh về kết luận của Ban Thường vụ Đảng ủy
UBND tỉnh, nhiệm kỳ 2025 - 2030 tại Hội nghị lần thứ 15 về nội dung kinh tế -
xã hội;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Tài chính tại Tờ trình số 581/TTr-STC ngày 16/12/2025;
Ủy ban nhân dân ban hành Quyết
định ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Gia
Lai.
Điều 1. Phạm
vi điều chỉnh
Quyết định này ban hành Bảng giá
tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Gia Lai, bao gồm: quy định
giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà và tỷ lệ phần trăm (%) chất lượng còn lại
của nhà chịu lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
Điều 2. Đối
tượng áp dụng
Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân
thuộc đối tượng phải nộp lệ phí trước bạ đối với nhà và các tổ chức, cá nhân
khác có liên quan đến việc tính và thu lệ phí trước bạ đối với nhà.
Điều 3. Giá
tính lệ phí trước bạ đối với nhà
1. Giá tính lệ phí trước bạ đối
với nhà trên địa bàn 58 xã, phường thuộc tỉnh Bình Định được quy định tại Phụ lục
số 01 kèm theo Quyết định này.
2. Giá tính lệ phí trước bạ đối
với nhà trên địa bàn 77 xã, phường thuộc tỉnh Gia Lai (trước đây) bằng đơn giá
nhà được quy định tại phần 1 của Phụ lục số 02 kèm theo Quyết định này nhân (x)
với hệ số điều chỉnh được quy định tại phần 2 của Phụ lục số 02 kèm theo Quyết
định này.
Điều 4. Tỷ
lệ phần trăm (%) chất lượng còn lại của nhà chịu lệ phí trước bạ
Tỷ lệ phần trăm (%) chất lượng
còn lại của nhà chịu lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Gia Lai được quy định tại
Phụ lục số 03 kèm theo Quyết định này.
Điều 5. Tổ
chức thực hiện
Giao cho cơ quan thuế xác định
lệ phí trước bạ phải nộp và thông báo cho người nộp lệ phí theo quy định. Riêng
đối với nhà chưa được quy định trong bảng giá tính lệ phí trước bạ thì cơ quan
thuế có văn bản đề nghị gửi Sở Tài chính, để Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với
Sở Xây dựng và các cơ quan có liên quan xác định, trình UBND tỉnh xem xét, quyết
định đối với từng trường hợp cụ thể.
Điều 6. Điều
khoản thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực
thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
2. Quyết định số
81/2022/QĐ-UBND ngày 19/12/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định ban hành bảng
giá để tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Bình Định và Quyết định
số 15/2023/QĐ-UBND ngày 09/03/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai (trước đây)
quy định giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà và tỷ lệ phần trăm (%) chất lượng
còn lại của nhà chịu lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Gia Lai hết hiệu lực kể từ
ngày quyết định này có hiệu lực thi hành.
3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh;
Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch UBND
các xã, phường và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 6;
- Bộ Tài chính;
- Cục KTVB&QLXLVPHC-Bộ Tư pháp;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Ủy ban MTTQVN tỉnh;
- Đoàn ĐB QH tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP + CV VPUBND tỉnh;
- TT Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Lưu: VT, T4.
|
TM. ỦY BAN
NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Tuấn Thanh
|
GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI NHÀ XÂY MỚI HOÀN CHỈNH
TRÊN ĐỊA BÀN 58 XÃ, PHƯỜNG THUỘC TỈNH BÌNH ĐỊNH
(Ban
hành kèm theo Quyết định số /2025/QĐ-UBND ngày
/ /2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
|
Mã hiệu
|
Loại công trình
|
ĐVT
|
Đơn giá
|
|
N1
|
- Nhà từ 2 tầng đến 6 tầng,
khung BTCT, mái BTCT, nền lát gạch ceramic, tường sơn nước có bả matít
|
đồng/m² sàn
|
5.949.000
|
|
N2
|
- Nhà từ 2 tầng đến 6 tầng,
khung BTCT, mái tôn hoặc Fibrô XM, nền lát gạch ceramic, trần thạch cao, tường
sơn nước có bả matít. Tầng trên cùng áp dụng mã N2, các tầng dưới áp dụng mã
N1
|
đồng/m² sàn
|
4.872.000
|
|
N3
|
- Nhà 2 tầng, tường xây gạch chịu
lực dày ≥ 150mm, sàn BTCT, nền lát gạch ceramic, tường sơn nước không bả
matit, trần thạch cao, mái tôn hoặc Fibrô XM
|
đồng/m² sàn
|
4.443.000
|
|
N4
|
- Nhà 1 tầng mái BTCT, khung
BTCT, tường xây gạch sơn nước có bả matít, nền lát gạch ceramic
|
đồng/m² sàn
|
5.643.000
|
|
N5
|
- Nhà 1 tầng mái tôn hoặc
Fibrô XM, tường xây gạch dày ≥ 150 mm, sê nô BTCT, trần thạch cao, nền lát gạch
ceramic, tường sơn nước không bả matít
|
đồng/m² sàn
|
4.132.000
|
|
N6
|
- Nhà 1 tầng mái tôn hoặc
Fibrô XM, trần thạch cao, nền lát gạch ceramic, tường xây gạch sơn nước không
bả matít
|
đồng/m² sàn
|
3.641.000
|
|
N7
|
- Nhà 1 tầng, tường xây gạch
dày ≥ 150mm quét vôi, nền láng vữa xi măng, trần thạch cao, mái tôn hoặc
Fibrô XM
|
đồng/m² sàn
|
3.050.000
|
|
N8
|
- Nhà 1 tầng, tường xây gạch quét
vôi, nền láng vữa xi măng, không trần, mái tôn hoặc Fibrô XM
|
đồng/m² sàn
|
2.618.000
|
|
N9
|
- Nhà 1 tầng, tường xây gạch
không trát, có bộ phận vách tôn hoặc ván, nền láng VXM, không trần, mái tôn
hoặc Fibrô XM, xà gồ gỗ mái không quy cách
|
đồng/m² sàn
|
1.977.000
|
|
N10
|
- Nhà sàn có đế trụ bằng đá
tán hoặc bê tông; trụ và khung bằng gỗ nhóm 3; mái lợp ngói 22 viên/m²; sàn
và vách bằng gỗ ván. Chiều cao từ mặt đế trụ đến mặt sàn ≤ 1,2m
|
đồng/m² sàn
|
3.631.000
|
|
N11
|
- Nhà sàn hoặc nhà chòi hoặc
nhà sàn bán kiên cố có đế trụ bằng đá tán hoặc bê tông; trụ và khung bằng gỗ
nhóm 4 hoặc gỗ tạp hoặc tre; mái lợp ngói 22 viên/m²; sàn và vách bằng gỗ ván
hoặc gỗ tạp hoặc tre, nứa. Chiều cao từ mặt đế trụ đến mặt sàn ≤ 1,2m
|
đồng/m² sàn
|
2.849.000
|
|
N12
|
- Nhà 1 tầng, tường đất, tôn
hoặc ván, nền láng xi măng, mái tôn hoặc Fibrô XM
|
đồng/m² sàn
|
1.287.000
|
|
N13
|
- Nhà xưởng (nhà kho) có kèo
thép dạng zamil, cột thép hoặc BTCT, mái tôn hoặc Fibrô XM, vách bao che bằng
tường gạch hoặc tôn, cửa sắt hoặc gỗ, nền bê tông
|
đồng/m² sàn
|
2.555.000
|
|
N14
|
- Nhà xưởng (nhà kho) có kèo
thép dạng dàn, cột thép hoặc BTCT, mái tôn hoặc Fibrô XM, vách bao che bằng
tường gạch hoặc tôn, cửa sắt hoặc gỗ, nền bê tông
|
đồng/m² sàn
|
2.281.000
|
|
N15
|
- Nhà xưởng (kho) có kèo thép
không phải dạng zamil và dạng dàn, cột thép hoặc BTCT, mái tôn hoặc Fibrô XM,
tường gạch hoặc tôn, nền bê tông
|
đồng/m² sàn
|
1.874.000
|
|
N16
|
- Nhà rầm trên mặt nước, trụ
bằng bê tông cao 2m-2,5m hoặc kết hợp với trụ bê tông và trụ gỗ; khung sườn bằng
gỗ; vách ván dày 1,5cm hoặc kết với tôn; mái tôn hoặc Fibrô XM; sàn bằng gỗ
ván dày 3cm
|
đồng/m² sàn
|
1.438.000
|
|
N17
|
- Nhà để xe mái tôn hoặc
Fibrô XM khung gỗ hoặc thép, có vật liệu bao che, nền xi măng
|
đồng/m² sàn
|
781.000
|
|
N18
|
- Mái hiên bằng tôn, hoặc
Fibrô XM, nền xi măng
|
đồng/m² sàn
|
571.000
|
Ghi chú:
- Đơn giá nhà trên là đơn giá tối
thiểu xây mới hoàn chỉnh.
- Đơn giá 1m² căn hộ nhà chung
cư bằng 1,5 lần nhà N1 bảng trên.
- Đơn giá 1m² căn hộ nhà tập thể
(trừ nhà 01 tầng) bằng nhà N3 bảng trên.
GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI NHÀ Ở XÂY DỰNG MỚI; NHÀ
LÀM VIỆC, NHÀ SỬ DỤNG CHO CÁC MỤC ĐÍCH KHÁC XÂY DỰNG MỚI TRÊN ĐỊA BÀN 77 XÃ,
PHƯỜNG THUỘC TỈNH GIA LAI (TRƯỚC ĐÂY)
(Ban
hành kèm theo Quyết định số /2025/QĐ-UBND ngày
/ /2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
PHẦN 1. BẢNG
ĐƠN GIÁ NHÀ
|
STT
|
Loại công trình
|
ĐVT
|
Đơn giá
|
|
A
|
NHÀ Ở XÂY DỰNG MỚI
|
|
|
|
I
|
Nhà ở chung cư
|
|
|
|
|
Kết cấu khung BTCT, sàn, mái
BTCT đổ tại chỗ, tường xây gạch, nền sàn lát gạch granit có số tầng:
|
|
|
|
1
|
Số tầng ≤ 05 tầng
|
đồng/m² sàn
|
6.467.000
|
|
2
|
06 tầng ≤ số tầng ≤ 08 tầng
|
đồng/m² sàn
|
7.235.000
|
|
3
|
09 tầng ≤ số tầng ≤ 15 tầng
|
đồng/m² sàn
|
8.091.000
|
|
4
|
16 tầng ≤ số tầng ≤ 19 tầng
|
đồng/m² sàn
|
8.777.000
|
|
5
|
20 tầng ≤ số tầng ≤ 25 tầng
|
đồng/m² sàn
|
9.738.000
|
|
II
|
Nhà ở riêng lẻ
|
|
|
|
1
|
Nhà ở 01 tầng:
|
|
|
|
1.1
|
Móng xây đá, tường xây gạch,
nền xi măng, tường trát vữa sơn nước, không có sê nô mặt trước, mái lợp:
|
|
|
|
|
- Ngói
|
đồng/m² sàn
|
2.995.000
|
|
|
- Tôn
|
đồng/m² sàn
|
2.940.000
|
|
|
- Fibrô xi măng
|
đồng/m² sàn
|
2.798.000
|
|
1.2
|
Móng xây đá, tường xây gạch, nền
xi măng, tường trát vữa sơn nước, có sê nô mặt trước, mái lợp:
|
|
|
|
|
- Ngói
|
đồng/m² sàn
|
4.420.000
|
|
|
- Tôn
|
đồng/m² sàn
|
4.338.000
|
|
|
- Fibrô xi măng
|
đồng/m² sàn
|
4.317.000
|
|
2
|
Nhà ở 01 tầng có gác lửng,
nhà mái bằng, mái thái:
|
|
|
|
2.1
|
Móng xây đá hộc, tường xây gạch
chịu lực, nền láng xi măng, tường trát vữa sơn nước, sàn lầu bằng gỗ (gác lửng
không đóng trần), mái lợp:
|
|
|
|
|
- Ngói
|
đồng/m² sàn
|
4.594.000
|
|
|
- Tôn
|
đồng/m² sàn
|
4.338.000
|
|
|
- Fibrô xi măng
|
đồng/m² sàn
|
4.123.000
|
|
2.2
|
Móng xây đá hộc, cột dầm
BTCT, tường xây gạch, nền láng xi măng, tường trát vữa sơn nước, sàn gác lửng
bằng BTCT, mái lợp:
|
|
|
|
|
- Ngói
|
đồng/m² sàn
|
4.727.000
|
|
|
- Tôn
|
đồng/m² sàn
|
4.529.000
|
|
2.3
|
Móng BTCT, hệ khung chịu lực
bằng BTCT, tường xây gạch trát vữa, bả ma tít, sơn nước. Gác lửng bằng BTCT.
Nền nhà lát gạch ceramic. Mái lợp ngói (kiểu mái thái)
|
đồng/m² sàn
|
4.916.000
|
|
2.4
|
Móng xây đá hộc, tường xây gạch,
bả ma tít, sơn nước, nền lát gạch ceramic, gác lửng bằng BT, đà gác lửng bằng
gỗ, mái lợp tôn, có sê nô mặt đứng. Đóng trần:
|
|
|
|
|
- Trần tôn
|
đồng/m² sàn
|
4.747.000
|
|
|
- Trần nhựa
|
đồng/m² sàn
|
4.420.000
|
|
3
|
Nhà ở 01 tầng, khung BTCT
chịu lực, tường xây gạch trát vữa sơn nước, nền lát gạch ceramic, mái:
|
|
|
|
|
- Bê tông cốt thép
|
đồng/m² sàn
|
6.722.000
|
|
|
- Ngói
|
đồng/m² sàn
|
7.097.000
|
|
|
- Tôn
|
đồng/m² sàn
|
6.914.000
|
|
4
|
Nhà ở khung BTCT chịu lực,
tường xây gạch, sàn, mái BTCT đổ tại chỗ, nền sàn lát gạch ceramic
|
|
|
|
4.1
|
02 tầng ≤ số tầng ≤ 05 tầng
|
đồng/m² sàn
|
6.720.000
|
|
4.2
|
06 tầng ≤ số tầng ≤ 08 tầng
|
đồng/m² sàn
|
7.392.000
|
|
4.3
|
09 tầng ≤ số tầng ≤ 15 tầng
|
đồng/m² sàn
|
8.132.000
|
|
4.4
|
Số tầng >15 tầng
|
đồng/m² sàn
|
8.457.000
|
|
5
|
Nhà ở biệt thự 01 tầng: kết
cấu khung BTCT, mái BTCT đổ tại chỗ, tường xây gạch, nền lát gạch ceramic, tường
trát vữa sơn nước
|
đồng/m² sàn
|
7.717.000
|
|
6
|
Nhà ở biệt thự 01 tầng: kết
cấu khung BTCT đổ tại chỗ, tường xây gạch, nền lát gạch ceramic, tường trát vữa
sơn nước, mái lợp:
|
|
|
|
|
- Ngói
|
đồng/m² sàn
|
8.373.000
|
|
|
- Tôn
|
đồng/m² sàn
|
7.978.000
|
|
7
|
Nhà ở biệt thự 02 tầng đến
03 tầng:
|
|
|
|
7.1
|
Kết cấu khung BTCT, sàn, mái
BTCT đổ tại chỗ, tường xây gạch, nền sàn lát gạch ceramic, tường trát vữa sơn
nước
|
đồng/m² sàn
|
7.288.000
|
|
7.2
|
Kết cấu khung BTCT, sàn BTCT đổ
tại chỗ, tường xây gạch, nền sàn lát gạch ceramic, tường trát vữa sơn nước,
mái lợp:
|
|
|
|
|
- Ngói
|
đồng/m² sàn
|
7.849.000
|
|
|
- Tôn
|
đồng/m² sàn
|
7.403.000
|
|
B
|
NHÀ LÀM VIỆC, NHÀ SỬ DỤNG
CHO CÁC MỤC ĐÍCH KHÁC XÂY DỰNG MỚI
|
|
|
|
I
|
Nhà kho
|
|
|
|
|
- Khung cột thép hình, tường
xây gạch, nền BT, mái lợp tôn
|
đồng/m² sàn
|
2.788.000
|
|
|
- Khung cột BTCT, tường xây gạch,
nền BT, mái lợp tôn
|
đồng/m² sàn
|
3.286.000
|
|
II
|
Nhà xưởng
|
|
|
|
|
- Khung cột thép hình, vách
bao che bằng tôn, nền BT, mái lợp tôn
|
đồng/m² sàn
|
1.402.000
|
|
|
- Khung cột thép hình, tường
xây cao < 2m vách phía trên bao che bằng tôn, nền BT, mái lợp tôn
|
2
|
2.103.000
|
|
|
- Khung cột thép hình, không
có vách bao che, nền BT, mái lợp tôn
|
đồng/m² sàn
|
1.201.000
|
|
|
- Khung cột BTCT, tường xây gạch
nền BT, mái lợp tôn
|
đồng/m² sàn
|
2.895.000
|
|
III
|
Nhà làm việc
|
|
|
|
1
|
Nhà làm việc 01 tầng:
|
|
|
|
1.1
|
Tường xây gạch, nền lát gạch
ceramic, mái tôn
|
|
|
|
|
- Trần thạch cao
|
đồng/m² sàn
|
4.264.000
|
|
|
- Trần gỗ
|
đồng/m² sàn
|
4.480.000
|
|
|
- Trần tôn
|
đồng/m² sàn
|
4.361.000
|
|
1.2
|
Tường xây gạch, nền lát gạch
ceramic, mái lợp ngói
|
|
|
|
|
- Trần thạch cao
|
đồng/m² sàn
|
4.301.000
|
|
|
- Trần gỗ
|
đồng/m² sàn
|
4.523.000
|
|
|
- Trần tôn
|
đồng/m² sàn
|
4.403.000
|
|
2
|
Nhà làm việc 02 tầng:
|
|
|
|
2.1
|
Khung, trụ, dầm sàn BTCT, tường
xây gạch, nền lát gạch ceramic, mái tôn kẽm
|
|
|
|
|
- Trần mái BTCT
|
đồng/m² sàn
|
6.541.000
|
|
|
- Trần gỗ
|
đồng/m² sàn
|
5.936.000
|
|
|
- Trần tôn
|
đồng/m² sàn
|
5.720.000
|
|
2.2
|
Khung, trụ, dầm sàn BTCT, tường
xây gạch, nền lát gạch ceramic, mái lợp ngói
|
|
|
|
|
- Trần mái BTCT
|
đồng/m² sàn
|
6.542.000
|
|
|
- Trần gỗ
|
đồng/m² sàn
|
5.960.000
|
|
|
- Trần tôn
|
đồng/m² sàn
|
5.782.000
|
|
3
|
Nhà làm việc Khung, trụ, dầm
sàn BTCT, tường xây gạch, nền lát gạch ceramic, sàn mái BTCT có số tầng:
|
|
|
|
3.1
|
02 tầng ≤ số tầng ≤ 05 tầng
|
đồng/m² sàn
|
6.900.000
|
|
3.2
|
06 tầng ≤ số tầng ≤ 09 tầng
|
đồng/m² sàn
|
7.082.000
|
|
3.3
|
Số tầng > 09 tầng
|
đồng/m² sàn
|
7.188.000
|
|
IV
|
Khách sạn
|
|
|
|
|
Khung, trụ, dầm sàn BTCT, tường
xây gạch, nền lát gạch ceramic, sàn mái BTCT có số tầng:
|
|
|
|
1
|
02 tầng ≤ số tầng ≤ 05 tầng
|
đồng/m² sàn
|
9.774.000
|
|
2
|
06 tầng ≤ số tầng ≤ 09 tầng
|
đồng/m² sàn
|
10.485.000
|
|
3
|
Số tầng > 9 tầng
|
đồng/m² sàn
|
10.695.000
|
|
V
|
Nhà tạm
|
|
|
|
1
|
Nhà xây tạm không tô trát, nền
láng xi măng, không đóng trần, mái lợp:
|
|
|
|
|
- Tôn
|
đồng/m² sàn
|
1.172.000
|
|
|
- Fibrô xi măng
|
đồng/m² sàn
|
1.124.000
|
|
|
- Ngói
|
đồng/m² sàn
|
1.327.000
|
|
2
|
Nhà tạm móng bó xây đá hộc,
khung gỗ, vách ván, nền đất, không đóng trần, mái lợp:
|
|
|
|
|
- Tôn
|
đồng/m² sàn
|
1.607.000
|
|
|
- Fibrô xi măng
|
đồng/m² sàn
|
1.513.000
|
|
|
- Ngói
|
đồng/m² sàn
|
1.812.000
|
|
3
|
Nhà tạm, khung gỗ, vách ván,
nền đất, không đóng trần, mái lợp:
|
|
|
|
|
- Tôn
|
đồng/m² sàn
|
1.520.000
|
|
|
- Fibrô xi măng
|
đồng/m² sàn
|
1.390.000
|
|
|
- Ngói
|
đồng/m² sàn
|
1.690.000
|
|
4
|
Nhà tạm, khung gỗ, vách ván, nền
xi măng, không đóng trần, mái lợp:
|
|
|
|
|
- Tôn
|
đồng/m² sàn
|
1.607.000
|
|
|
- Fibrô xi măng
|
đồng/m² sàn
|
1.477.000
|
|
|
- Ngói
|
đồng/m² sàn
|
1.778.000
|
|
5
|
Nhà tạm nền đất, khung gỗ,
vách đất, không đóng trần, mái lợp:
|
|
|
|
|
- Tôn
|
đồng/m² sàn
|
893.000
|
|
|
- Ngói
|
đồng/m² sàn
|
990.000
|
|
6
|
Nhà tạm, khung gỗ, vách tôn,
nền xi măng, không đóng trần, mái lợp tôn
|
đồng/m² sàn
|
1.536.000
|
|
7
|
Nhà tạm, khung thép, vách
tôn, nền xi măng, không đóng trần, mái lợp tôn
|
đồng/m² sàn
|
1.251.000
|
|
8
|
Nhà tạm, khung thép, vách tôn,
nền đất, không đóng trần, mái lợp tôn
|
đồng/m² sàn
|
1.160.000
|
|
9
|
Nhà tạm, khung gỗ, tường bao
xây gạch không tô trát, nền láng VXM, không đóng trần, mái:
|
|
|
|
|
- Tôn
|
đồng/m² sàn
|
2.090.000
|
|
|
- Fibrô xi măng
|
đồng/m² sàn
|
1.921.000
|
|
|
- Ngói
|
đồng/m² sàn
|
2.312.000
|
|
10
|
Nhà tạm, khung gỗ, tường bao
xây gạch tô trát, nền láng VXM, không đóng trần, mái:
|
|
|
|
|
- Tôn
|
đồng/m² sàn
|
2.180.000
|
|
|
- Fibrô xi măng
|
đồng/m² sàn
|
2.012.000
|
|
|
- Ngói
|
đồng/m² sàn
|
2.403.000
|
|
11
|
Nhà tạm nền đất, khung gỗ, vách
tre, nứa, không đóng trần, mái lợp:
|
|
|
|
|
- Tôn
|
đồng/m² sàn
|
594.000
|
|
|
- Ngói
|
đồng/m² sàn
|
666.000
|
|
|
- Lá cọ, tranh
|
đồng/m² sàn
|
446.000
|
|
12
|
Nhà sàn, khung gỗ, sàn gỗ,
vách ván, không đóng trần, mái lợp:
|
|
|
|
|
- Tôn
|
đồng/m² sàn
|
3.194.000
|
|
|
- Fibrô xi măng
|
đồng/m² sàn
|
3.041.000
|
|
|
- Ngói
|
đồng/m² sàn
|
3.361.000
|
|
13
|
Nhà sàn, khung gỗ, sàn gỗ,
vách tôn, không đóng trần, mái lợp:
|
|
|
|
|
- Tôn
|
đồng/m² sàn
|
2.589.000
|
|
|
- Fibrô xi măng
|
đồng/m² sàn
|
2.454.000
|
|
|
- Ngói
|
đồng/m² sàn
|
2.781.000
|
|
14
|
Nhà sàn, khung gỗ, sàn gỗ,
vách nứa, không đóng trần, mái lợp tranh
|
đồng/m² sàn
|
1.452.000
|
|
15
|
Nhà sàn, khung gỗ, sàn tre nứa,
vách nứa, không đóng trần, mái lợp tranh
|
đồng/m² sàn
|
1.308.000
|
PHẦN 2. BẢNG
HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH
|
STT
|
Tên các xã, phường
|
Hệ số
|
|
|
1
|
Phường Pleiku, phường Hội
Phú, phường Thống Nhất, phường Diên Hồng, phường An Phú
|
1
|
|
|
2
|
Xã Biển Hồ
|
1,006
|
|
|
3
|
Xã Gào
|
1,007
|
|
|
4
|
Xã Ia Ko
|
1,007
|
|
|
5
|
Xã Ia Hrú
|
1,008
|
|
|
6
|
Phường An Bình
|
1,017
|
|
|
7
|
Xã Mang Yang
|
1,021
|
|
|
8
|
Phường An Khê, xã Cửu An
|
1,012
|
|
|
9
|
Phường Ayun Pa, xã Ia Rbol,
xã Ia Sao
|
1,004
|
|
|
10
|
Xã Chư Sê, xã Bờ Ngoong, xã
Al Bá
|
1,006
|
|
|
11
|
Xã Phú Túc, xã Ia Dreh, xã Ia
Rsai, xã Uar
|
1,019
|
|
|
12
|
Xã Phú Thiện, xã Chư A Thai,
xã Ia Hiao
|
1,003
|
|
|
13
|
Xã Pờ Tó, xã Ia Pa, xã Ia Tul
|
1,024
|
|
|
14
|
Xã Kông Chro, xã Ya Ma, xã
Chư Krey, xã SRó, xã Đăk Song, xã Chơ Long
|
1,020
|
|
|
15
|
Xã Kbang, xã Kông Bơ La, xã
Tơ Tung, xã Sơn Lang, xã Đak Rong, xã Krong
|
1,021
|
|
|
16
|
Xã Đak Pơ, xã Ya Hội
|
1,019
|
|
|
17
|
Xã Lơ Pang, xã Kon Chiêng, xã
Hra, xã Ayun
|
1,023
|
|
|
18
|
Xã Đak Đoa, xã Kon Gang, xã
Ia Băng, xã KDang, xã Đak Sơmei
|
1,015
|
|
|
19
|
Xã Đức Cơ, xã Ia Dơk, xã Ia
Krêl, xã Ia Pnôn, xã Ia Nan, xã Ia Dom
|
1,019
|
|
|
20
|
Xã Chư Prông, xã Bàu Cạn, xã
Ia Boòng, xã Ia Lâu, xã Ia Pia, xã Ia Tôr, xã Ia Púch, xã Ia Mơ
|
1,020
|
|
|
21
|
Xã Ia Grai, xã Ia Krái, xã Ia
Hrung, xã Ia Chia, xã Ia O
|
1,021
|
|
22
|
Xã Ia Ly, xã Chư Păh, xã Ia
Khươl, xã Ia Phí
|
1,004
|
|
23
|
Xã Chư Pưh, xã Ia Le
|
1,008
|
PHỤ LỤC SỐ 03
TỶ LỆ PHẦN TRĂM (%) CHẤT LƯỢNG CÒN LẠI CỦA NHÀ CHỊU LỆ
PHÍ TRƯỚC BẠ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH GIA LAI
(Ban hành kèm theo Quyết định số /2025/QĐ-UBND
ngày / /2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
|
Thời gian sử dụng
|
Tỷ lệ phần trăm (%) chất lượng còn lại của nhà chịu lệ phí trước bạ
|
|
Nhà mới, sử dụng dưới 1 năm
|
100
|
|
Từ 1 năm đến dưới 5 năm
|
85
|
|
Từ 5 năm đến dưới 10 năm
|
70
|
|
Từ 10 năm đến dưới 25 năm
|
50
|
|
Từ 25 năm đến dưới 50 năm
|
35
|
|
Từ 50 năm trở lên
|
25
|
Ghi chú: Thời gian đã sử
dụng của nhà được tính từ năm xây dựng hoàn thành bàn giao nhà (hoặc năm đưa
vào sử dụng) đến năm kê khai lệ phí trước bạ đối với nhà đó. Trường hợp hồ sơ
không đủ căn cứ xác định được năm xây dựng hoàn thành bàn giao nhà thì theo năm
mua nhà hoặc năm nhận nhà.
Quyết định 81/2025/QĐ-UBND về Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 81/2025/QĐ-UBND ngày 18/12/2025 về Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Văn bản liên quan
Ban hành:
31/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/06/2026
Ban hành:
12/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/04/2026
Ban hành:
04/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/03/2026
Ban hành:
15/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/03/2026
Ban hành:
10/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/01/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/02/2026
Ban hành:
03/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/03/2026
Ban hành:
19/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/11/2025
Ban hành:
03/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/11/2025
Ban hành:
23/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/11/2025
888
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|