Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 04/2021/QĐ-UBND quy định về định mức kinh tế kỹ thuật mô hình khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long

Số hiệu: 04/2021/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Vĩnh Long Người ký: Lê Quang Trung
Ngày ban hành: 03/03/2021 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 04/2021/QĐ-UBND

Vĩnh Long, ngày 03 tháng 3 năm 2021

 

QUYẾT ĐỊNH

QUY ĐỊNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT MÔ HÌNH KHUYẾN NÔNG ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH VĨNH LONG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật tổ chức Chính phủ và Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22/6/2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18/6/2020;

Căn cứ Khoản 1, Điều 36 Nghị định số 83/2018/NĐ-CP ngày 24/5/2018 của Chính phủ về Khuyến nông;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 02/TTr.SNN&PTNT ngày 07/01/2021.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này quy định định mức kinh tế kỹ thuật thuộc các lĩnh vực trồng trọt; chăn nuôi; thủy sản và cơ giới hóa, nông nghiệp đô thị áp dụng cho hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh.

2. Đối tượng áp dụng

Quyết định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trong hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh.

Điều 2. Mục đích quy định định mức kinh tế kỹ thuật mô hình khuyến nông

Ban hành định mức kinh tế kỹ thuật để áp dụng trong công tác khuyến nông, đáp ứng nhu cầu sản xuất của nông dân, ứng dụng khoa học kỹ thuật vào sản xuất phù hợp với điều kiện phát triển sản xuất trong lĩnh vực trồng trọt, chăn nuôi, thủy sản của tỉnh; tăng năng suất, chất lượng sản phẩm; tăng thu nhập của người dân và đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm, an toàn dịch bệnh. Đồng thời, làm cơ sở cho việc lập dự toán, thẩm định, cấp phát, thanh quyết toán kinh phí đối với các kế hoạch, dự án, đề án đầu tư vào lĩnh vực nông nghiệp và các hoạt động khuyến nông, chuyển giao công nghệ trong nông nghiệp.

Điều 3. Định mức kinh tế kỹ thuật (Chi tiết tại các Phụ lục kèm theo).

1. Lĩnh vực trồng trọt có 51 mô hình được quy định tại Phụ lục I.

2. Lĩnh vực chăn nuôi có 15 mô hình được quy định tại Phụ lục II.

3. Lĩnh vực thủy sản có 18 mô hình được quy định tại Phụ lục III.

4. Lĩnh vực cơ giới hóa, nông nghiệp đô thị có 09 mô hình được quy định tại Phụ lục IV.

Điều 4. Hiệu lực thi hành

Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 19 tháng 3 năm 2021.

Điều 5. Trách nhiệm tổ chức thực hiện

Chánh văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Bộ NN&PTNT;
- Cục Kiểm tra VBQPPL-Bộ Tư pháp;
- TT. Tỉnh ủy, TT. HĐND tỉnh;
- CT. UBMTTQ tỉnh;
- CT, các PCT. UBND tỉnh;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Sở Tư Pháp;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Các Phòng nghiên cứu;
- TT Công báo - Tin học tỉnh;
- Lưu: VT. 6.15.05

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Quang Trung

 

PHỤ LỤC I

ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 04/2021/QĐ-UBND ngày 03 tháng 3 năm 2021 của Ủy ban Nhân dân tỉnh Vĩnh Long)

A. MÔ HÌNH KHUYẾN NÔNG TRÊN CÂY ĂN TRÁI

1. MÔ HÌNH TRỒNG MỚI, THÂM CANH CAM, QUÝT THEO GAP

Tính cho: 01 ha

1.1 Định mức vật tư

Thời kỳ

Hạng mục

Đơn vị tính

Yêu cầu mô hình

Tài liệu viện dẫn

Ghi chú

Trồng mới, chăm sóc năm thứ nhất

1. Giống trồng mới

cây

1.200

Tham khảo Quyết định số 3073/QĐ-BNN-KHCN , ngày 28/10/2009 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & phát triển nông thôn ban hành các định mức tạm thời áp dụng cho các chương trình, dự án khuyến nông

- Các loại đạm, lân, kali nguyên chất được quy đổi ra phân đơn hoặc phân hỗn hợp với tỷ lệ tương ứng;

- Mô hình có áp dụng Hệ thống tưới thì có thể chuyển đổi thành dạng NPK dễ tan trong nước để hòa vào hệ thống tưới;

- Định mức Chăm sóc thâm canh giai đoạn kinh doanh chỉ áp dụng cho mô hình thâm canh cam quýt;

2. Giống trồng dặm (5% giống trồng mới)

cây

60

3. Phân đạm nguyên chất (N)

kg

165,6

4. Phân lân nguyên chất (P2O5)

kg

192

5. Phân kali nguyên chất (K2O)

kg

288

6. Phân sinh học

lít

20

7. Vôi bột

kg

1.200

8. Thuốc bảo vệ thực vật

kg

8

Chăm sóc năm thứ hai

1. Phân đạm nguyên chất (N)

kg

165,6

2. Phân lân nguyên chất (P2O5)

kg

208

3. Phân kali nguyên chất (K2O)

kg

240

4. Phân sinh học

lít

20

5. Thuốc bảo vệ thực vật

kg

8

Chăm sóc năm thứ ba

1. Phân đạm nguyên chất (N)

kg

220,8

2. Phân lân nguyên chất (P2O5)

kg

240

3. Phân kali nguyên chất (K2O)

kg

390

4 Phân sinh học

lít

30

5. Thuốc bảo vệ thực vật

kg

10

Chăm sóc thâm canh giai đoạn kinh doanh

1. Phân đạm nguyên chất (N)

Kg

276

2. Phân lân nguyên chất (P2O5)

Kg

240

3. Phân kali nguyên chất (K2O)

Kg

360

4. Phân sinh học

Lít

45

5. Thuốc bảo vệ thực vật

kg

10

1.2 Định mức hỗ trợ cho đầu tư xây dựng, cải tạo cơ sở vật chất kỹ thuật phù hợp sản xuất theo tiêu chuẩn VietGAP

Thời kỳ

Hạng mục

Đơn vị tính

Yêu cầu mô hình

Tài liệu viện dn

Ghi chú

Năm thực hiện đánh giá chứng nhận VietGAP

1. Kho chứa hoặc dụng cụ chứa phân bón, thuốc BVTV, dụng cụ sản xuất và hóa chất khác

Cái

3

Tham khảo theo tiêu chuẩn TCVN 11892-1:2017 (Thực hành nông nghiệp tốt (VietGAP) - Phần 1: Trồng trọt)

Hỗ trợ cho hộ gia đình sản xuất nhỏ lẻ, bình quân diện tích 0,35 ha/hộ

2. Bể hoặc dụng cụ chứa vỏ bao bì thuốc bảo vệ thực vật

Cái

3

3. Điểm pha thuốc BVTV, xử lý thuốc BVTV dư thừa sau khi phun, vệ sinh dụng cụ phun thuốc,..

Điểm

3

4. Hồ sơ ghi chép truy xuất nguồn gốc sản phẩm

Bộ

3

5. Bảo hộ lao động (Quần áo, găng tay, khẩu trang, ủng,..)

Bộ

3

6. Tủ thuốc y tế

Cái

3

1.3 Định mức hệ thống tưới tiên tiến tiết kiệm nước kết hợp hòa dinh dưỡng

Thời kỳ

Hạng mục

Đơn vị tính

Yêu cầu mô hình

Tài liệu viện dẫn

Ghi chú

Trồng mới, chăm sóc năm thứ nhất; Chăm sóc thâm canh giai đoạn kinh doanh

1. Máy bơm nước (mô tơ điện 2 HP - 3 HP), động cơ bơm nước chạy xăng hoặc dầu,..).

Bộ

3

Tham khảo Nghị quyết số 203/2019/NQ-HĐND ngày 17/10/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long Quy định mức hỗ trợ cụ thể tại các Điều 4, 5, 6 của Nghị định số 77/2018/NĐ-CP ngày 16/5/2018 của Chính phủ quy định hỗ trợ phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước và chính sách đặc thù hỗ trợ phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long;

Hỗ trợ theo đúng chiết tính thiết kế chi tiết khu tưới của từng hộ tham gia mô hình, quy mô diện tích hộ tham gia mô hình: khu tưới phải đạt từ 0,3 ha trở lên; bình quân diện tích 0,35 ha/hộ

2. Vật tư lắp đặt (ống PVC, ống ldpe, hdpe, ống pc, béc tưới, phụ kiện, vật tư thiết bị lắp đặt hệ thống tưới, vật tư thiết bị điện cung cấp nguồn điện,...)

Hệ thống

3

3. Thiết bị điều khiển tự động, bán tự động

Bộ

3

4. Hệ thống hòa dinh dưỡng (Bồn chứa - hòa dinh dưỡng, hệ thống van cung cấp dinh dưỡng, vật tư, phụ kiện lắp đặt,..)

Bộ

3

1.4 Định mức triển khai mô hình

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

1. Thời gian triển khai

Tháng/năm

9

 

2. Hội nghị triển khai

Ngày/cuộc

1

1 cuộc/huyện, thị; 30 người/cuộc

3. Tập huấn kỹ thuật

Ngày/lớp

2

2 ngày/lớp (1 ngày lý thuyết, 1 ngày thực hành); 30 người/lớp

4. Tham quan, hội thảo

Ngày/cuộc

1

30 người/cuộc;

5. Pano Thông tin tuyên truyền

Ha/bảng

≤ 1

Kích thước: 1m x 1,4m, khung nhôm, nền bằng tole, trụ sắt,..

6. Hội nghị tổng kết

Ngày/cuộc

1

Năm kết thúc dự án

7. Quy mô cho 01 cán bộ chỉ đạo

Ha

≤ 05

không quá 9 tháng/năm

1.5 Một số yêu cầu chung và chỉ tiêu kỹ thuật

Nội dung

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

1. Quy mô/mô hình

Ha

≥ 3 (10-15 hộ, ≥ 0,1 ha/hộ); Mô hình có áp dụng hệ thống tưới tiết kiệm hòa dinh dưỡng thì diện tích tham gia > 0,3 ha/hộ

2. Mật độ trồng

Cây/ha

1.200

3. Tỷ lệ sống (đối với mô hình trồng mới)

%

≥ 95

4. Năng suất ổn định

Tấn/ha/năm

≥ 36

2. MÔ HÌNH TRỒNG MỚI, THÂM CANH CAM SÀNH THEO GAP

Tính cho: 01 ha

2.1 Định mức vật tư

Thời kỳ

Hạng mục

Đơn vị tính

Yêu cầu mô hình

Tài liệu viện dẫn

Ghi chú

Trồng mới, chăm sóc năm thứ nhất

1. Giống trồng mới

cây

3.000

Tham khảo Quyết định số 3073/QĐ-
BNN-KHCN, ngày 28/10/2009 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & phát triển nông thôn ban hành các định mức tạm thời áp dụng cho các chương trình, dự án khuyến nông

- Các loại đạm, lân, kali nguyên chất được quy đổi ra phân đơn hoặc phân hỗn hợp với tỷ lệ dễ tan trong nước để hòa vào hệ thống tưới;

- Mô hình có áp dụng Hệ thống tưới thì có thể chuyển đổi thành dạng NPK dễ tan trong nước với tỷ lệ tương ứng để hòa vào hệ thống tưới;

- Định mức Chăm sóc thâm canh giai đoạn kinh doanh chỉ áp dụng cho mô hình thâm canh cam Sành

2. Giống trồng dặm (5% giống trồng mới)

cây

150

3. Phân đạm nguyên chất (N)

kg

414

4. Phân lân nguyên chất (P2O5)

kg

480

5. Phân kali nguyên chất (K2O)

kg

720

6. Phân sinh học

lít

50

7. Vôi bột

kg

3.000

8. Thuốc bảo vệ thực vật

kg

20

Chăm sóc năm thứ hai

1. Phân đạm nguyên chất (N)

kg

414

2. Phân lân nguyên chất (P2O5)

kg

520

3. Phân kali nguyên chất (K2O)

kg

600

4. Phân sinh học

lít

50

5. Thuốc bảo vệ thực vật

kg

20

Chăm sóc năm thứ ba

1. Phân đạm nguyên chất (N)

kg

552

2. Phân lân nguyên chất (P2O5)

kg

600

3. Phân kali nguyên chất (K2O)

kg

974

4 Phân sinh học

lít

74

5. Thuốc bảo vệ thực vật

kg

24

Chăm sóc thâm canh giai đoạn kinh doanh

1. Phân đạm nguyên chất (N)

Kg

690

2. Phân lân nguyên chất (P2O5)

Kg

600

3. Phân kali nguyên chất (K2O)

Kg

900

4. Phân sinh học

Lít

112,5

5. Thuốc bảo vệ thực vật

kg

25

2.2 Định mức hỗ trợ cho đầu tư xây dựng, cải tạo cơ sở vật chất kỹ thuật phù hợp sản xuất theo tiêu chuẩn VietGAP

Thời kỳ

Hạng mục

Đơn vị tính

Yêu cầu mô hình

Tài liệu viện dẫn

Ghi chú

Năm thực hiện đánh giá chứng nhận VietGAP

1. Kho chứa hoặc dụng cụ chứa phân bón, thuốc BVTV, dụng cụ sản xuất và hóa chất khác

Cái

3

Tham khảo theo tiêu chuẩn TCVN 11892-1:2017 (Thực hành nông nghiệp tốt (VietGAP) - Phần 1: Trồng trọt)

Hỗ trợ cho hộ gia đình sản xuất nhỏ lẻ, bình quân diện tích 0,35 ha/hộ

2. Bể hoặc dụng cụ chứa vỏ bao bì thuốc bảo vệ thực vật

Cái

3

3. Điểm pha thuốc BVTV, xử lý thuốc BVTV dư thừa sau khi phun, vệ sinh dụng cụ phun thuốc,..

Điểm

3

4. Hồ sơ ghi chép truy xuất nguồn gốc sản phẩm

Bộ

3

5. Bảo hộ lao động (Quần áo, găng tay, khẩu trang, ủng,..)

Bộ

3

6. Tủ thuốc y tế

Cái

3

2.3 Định mức hệ thống tưới tiên tiến tiết kiệm nước kết hợp hòa dinh dưỡng

Thời kỳ

Hạng mục

Đơn vị tính

Yêu cầu mô hình

Tài liệu viện dẫn

Ghi chú

Trồng mới, chăm sóc năm thứ nhất; Chăm sóc thâm canh giai đoạn kinh doanh

1. Máy bơm nước (mô tơ điện 2 HP - 3 HP), động cơ bơm nước chạy xăng hoặc dầu,..).

Bộ

3

Tham khảo Nghị quyết số 203/2019/NQ- HĐND ngày 17/10/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long Quy định mức hỗ trợ cụ thể tại các Điều 4, 5, 6 của Nghị định số 77/2018/NĐ-CP ngày 16/5/2018 của Chính phủ quy định hỗ trợ phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước và chính sách đặc thù hỗ trợ phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long;

Hỗ trợ theo đúng chiết tính thiết kế chi tiết khu tưới của từng hộ tham gia mô hình, quy mô diện tích hộ tham gia mô hình: khu tưới phải đạt từ 0,3 ha trở lên; bình quân diện tích 0.35 ha/hộ

2. Vật tư lắp đặt (ống PVC, ống ldpe, hdpe, ống pc, béc tưới, phụ kiện, vật tư thiết bị lắp đặt hệ thống tưới, vật tư thiết bị điện cung cấp nguồn điện,...)

Hệ thống

3

3. Thiết bị điều khiển tự động, bán tự động

Bộ

3

4. Hệ thống hòa dinh dưỡng (Bồn chứa - hòa dinh dưỡng, hệ thống van cung cấp dinh dưỡng, vật tư, phụ kiện lắp đặt,..)

Bộ

 

2.4 Định mức triển khai mô hình

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

1. Thời gian triển khai

Tháng/năm

9

 

2. Hội nghị triển khai

Ngày/cuộc

1

1 cuộc/huyện, thị; 30 người/cuộc

3. Tập huấn kỹ thuật

Ngày/lớp

2

2 ngày/lớp (1 ngày lý thuyết, 1 ngày thực hành); 30 người/lớp

4. Tham quan, hội thảo

Ngày/cuộc

1

30 người/cuộc;

5. Pano Thông tin tuyên truyền

Ha/bảng

1

Kích thước: 1m x 1,4m, khung nhôm, nền bằng tole, trụ sắt,..

6. Hội nghị tổng kết

Ngày/cuộc

1

Năm kết thúc dự án

7. Quy mô cho 01 cán bộ chỉ đạo

Ha

05

không quá 9 tháng/năm

2.5 Một số yêu cầu chung và chỉ tiêu kỹ thuật

Nội dung

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

1. Quy mô/mô hình

Ha

≥ 3 (10-15 hộ, ≥ 0,1 ha/hộ); Mô hình có áp dụng hệ thống tưới tiết kiệm hòa dinh dưỡng thì diện tích tham gia > 0,3 ha/hộ

2. Mật độ trồng

Cây/ha

3.000

3. Tỷ lệ sống (đối với mô hình trồng mới)

%

≥ 95

4. Năng suất ổn định

Tấn/ha/năm

≥ 60

3. MÔ HÌNH TRỒNG MỚI, THÂM CANH BƯỞI THEO GAP

Tính cho: 01 ha

3.1 Định mức vật tư

Thời kỳ

Hạng mục

Đơn vị tính

Yêu cầu mô hình

Tài liệu viện dẫn

Ghi chú

Trồng mới, chăm sóc năm thứ nhất

1. Giống trồng mới

cây

500

Tham khảo Quyết định số 3073/QĐ-BNN-KHCN , ngày 28/10/2009 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & phát triển nông thôn ban hành các định mức tạm thời áp dụng cho các chương trình, dự án khuyến nông

- Các loại đạm, lân, kali nguyên chất được quy đổi ra phân đơn hoặc phân hỗn hợp với tỷ lệ dễ tan trong nước để hòa vào hệ thống tưới;

- Mô hình có áp dụng Hệ thống tưới thì có thể chuyển đổi thành dạng NPK dễ tan trong nước với tỷ lệ tương ứng để hòa vào hệ thống tưới;

- Định mức Chăm sóc thâm canh giai đoạn kinh doanh chỉ áp dụng cho mô hình thâm canh Bưởi

2. Giống trồng dặm (5% giống trồng mới)

cây

25

3. Phân đạm nguyên chất (N)

kg

92

4. Phân lân nguyên chất (P2O5)

kg

80

5. Phân kali nguyên chất (K2O)

kg

180

6. Phân sinh học

lít

15

7. Vôi bột

kg

800

8. Thuốc bảo vệ thực vật

kg

5

Chăm sóc năm thứ hai

1. Phân đạm nguyên chất (N)

kg

92

2. Phân lân nguyên chất (P2O5)

kg

80

3. Phân kali nguyên chất (K2O)

kg

180

4. Phân sinh học

lít

15

5. Thuốc bảo vệ thực vật

kg

5

Chăm sóc năm thứ ba

1. Phân đạm nguyên chất (N)

kg

138

2. Phân lân nguyên chất (P2O5)

kg

80

3. Phân kali nguyên chất (K2O)

kg

240

4 Phân sinh học

lít

25

5. Thuốc bảo vệ thực vật

kg

6

Chăm sóc thâm canh giai đoạn kinh doanh

1. Phân đạm nguyên chất (N)

Kg

147,2

2. Phân lân nguyên chất (P2O5)

Kg

96

3. Phân kali nguyên chất (K2O)

Kg

138

4. Phân sinh học

Lít

30

5. Thuốc bảo vệ thực vật

kg

6

3.2 Định mức hỗ trợ cho đầu tư xây dựng, cải tạo cơ sở vật chất kỹ thuật phù hợp sản xuất theo tiêu chuẩn VietGAP

Thời kỳ

Hạng mục

Đơn vị tính

Yêu cầu mô hình

Tài liệu viện dẫn

Ghi chú

Năm thực hiện đánh giá chứng nhận VietGAP

1. Kho chứa hoặc dụng cụ chứa phân bón, thuốc BVTV, dụng cụ sản xuất và hóa chất khác

Cái

3

Tham khảo theo tiêu chuẩn TCVN 11892-1:2017 (Thực hành nông nghiệp tốt (VietGAP) - Phần 1: Trồng trọt)

Hỗ trợ cho hộ gia đình sản xuất nhỏ lẻ, bình quân diện tích 0,35 ha/hộ

2. Bể hoặc dụng cụ chứa vỏ bao bì thuốc bảo vệ thực vật

Cái

3

3. Điểm pha thuốc BVTV, xử lý thuốc BVTV dư thừa sau khi phun, vệ sinh dụng cụ phun thuốc,..

Điểm

3

4. Hồ sơ ghi chép truy xuất nguồn gốc sản phẩm

Bộ

3

5. Bảo hộ lao động (Quần áo, găng tay, khẩu trang, ủng,..)

Bộ

3

6. Tủ thuốc y tế

Cái

3

3.3 Định mức hệ thống tưới tiên tiến tiết kiệm nước kết hợp hòa dinh dưỡng

Thời kỳ

Hạng mục

Đơn vị tính

Yêu cầu mô hình

Tài liệu viện dẫn

Ghi chú

Trồng mới, chăm sóc năm thứ nhất; Chăm sóc thâm canh giai đoạn kinh doanh

1. Máy bơm nước (mô tơ điện 2 HP - 3 HP), động cơ bơm nước chạy xăng hoặc dầu,..).

Bộ

3

Tham khảo Nghị quyết số 203/2019/NQ- HĐND ngày 17/10/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long Quy định mức hỗ trợ cụ thể tại các Điều 4, 5, 6 của Nghị định số 77/2018/NĐ-CP ngày 16/5/2018 của Chính phủ quy định hỗ trợ phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước và chính sách đặc thù hỗ trợ phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long;

Hỗ trợ theo đúng chiết tính thiết kế chi tiết khu tưới của từng hộ tham gia mô hình, quy mô diện tích hộ tham gia mô hình: khu tưới phải đạt từ 0,3 ha trở lên; bình quân diện tích 0.35 ha/hộ

2. Vật tư lắp đặt (ống PVC, ống ldpe, hdpe, ống pc, béc tưới, phụ kiện, vật tư thiết bị lắp đặt hệ thống tưới, vật tư thiết bị điện cung cấp nguồn điện,...)

Hệ thống

3

3. Thiết bị điều khiển tự động, bán tự động

Bộ

3

4. Hệ thống hòa dinh dưỡng (Bồn chứa - hòa dinh dưỡng, hệ thống van cung cấp dinh dưỡng, vật tư, phụ kiện lắp đặt,..)

Bộ

 

3.4 Định mức triển khai mô hình

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

1. Thời gian triển khai

Tháng/năm

9

 

2. Hội nghị triển khai

Ngày/cuộc

1

1 cuộc/huyện, thị; 30 người/cuộc

3. Tập huấn kỹ thuật

Ngày/lớp

2

2 ngày/lớp (1 ngày lý thuyết, 1 ngày thực hành); 30 người/lớp

4. Tham quan, hội thảo

Ngày/cuộc

1

30 người/cuộc;

5. Pano Thông tin tuyên truyền

Ha/bảng

≤ 1

Kích thước: 1m x 1,4m, khung nhôm, nền bằng tole, trụ sắt,..

6. Hội nghị tổng kết

Ngày/cuộc

1

Năm kết thúc dự án

7. Quy mô cho 01 cán bộ chỉ đạo

Ha

≤ 05

không quá 9 tháng/năm

3.5 Một số yêu cầu chung và chỉ tiêu kỹ thuật

Nội dung

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

1. Quy mô/mô hình

Ha

≥ 3 (10-15 hộ, ≥ 0,1 ha/hộ); Mô hình có áp dụng hệ thống tưới tiết kiệm hòa dinh dưỡng thì diện tích tham gia ≥ 0,3 ha/hộ

2. Mật độ trồng

Cây/ha

500

3. Tỷ lệ sống (đối với mô hình trồng mới)

%

≥ 95

4. Năng suất ổn định

Tấn/ha/năm

≥ 20

4. MÔ HÌNH TRỒNG MỚI, THÂM CANH NHÃN, XOÀI, CHÔM CHÔM THEO GAP

Tính cho: 01 ha

4.1 Định mức vật tư

Thời kỳ

Hạng mục

Đơn vị tính

Yêu cầu mô hình

Tài liệu viện dẫn

Ghi chú

Trồng mới, chăm sóc năm thứ nhất

1. Giống trồng mới

cây

400

Tham khảo Quyết định số 3073/QĐ-
BNN-KHCN, ngày 28/10/2009 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & phát triển nông thôn ban hành các định mức tạm thời áp dụng cho các chương trình, dự án khuyến nông

- Các loại đạm, lân, kali nguyên chất được quy đổi ra phân đơn hoặc phân hỗn hợp với tỷ lệ dễ tan trong nước để hòa vào hệ thống tưới;

- Mô hình có áp dụng Hệ thống tưới thì có thể chuyển đổi thành dạng NPK dễ tan trong nước với tỷ lệ tương ứng để hòa vào hệ thống tưới;

- Định mức Chăm sóc thâm canh giai đoạn kinh doanh chỉ áp dụng cho mô hình thâm canh  Nhãn, Xoài, Chôm chôm

2. Giống trồng dặm (5% giống trồng mới)

cây

20

3. Phân đạm nguyên chất (N)

kg

69

4. Phân lân nguyên chất (P2O5)

kg

64

5. Phân kali nguyên chất (K2O)

kg

72

6. Phân sinh học

lít

15

7. Vôi bột

kg

1.000

8. Thuốc bảo vệ thực vật

kg

3

Chăm sóc năm thứ hai

1. Phân đạm nguyên chất (N)

kg

69

2. Phân lân nguyên chất (P2O5)

kg

64

3. Phân kali nguyên chất (K2O)

kg

72

4. Phân sinh học

lít

15

5. Thuốc bảo vệ thực vật

kg

3

Chăm sóc năm thứ ba

1. Phân đạm nguyên chất (N)

kg

92

2. Phân lân nguyên chất (P2O5)

kg

64

3. Phân kali nguyên chất (K2O)

kg

168

4 Phân sinh học

lít

20

5. Thuốc bảo vệ thực vật

kg

4

Chăm sóc thâm canh giai đoạn kinh doanh

1. Phân đạm nguyên chất (N)

Kg

262,2

2. Phân lân nguyên chất (P2O5)

Kg

99

3. Phân kali nguyên chất (K2O)

Kg

198

4. Phân sinh học

Lít

30

5. Thuốc bảo vệ thực vật

kg

14

4.2 Định mức hỗ trợ cho đầu tư xây dựng, cải tạo cơ sở vật chất kỹ thuật phù hợp sản xuất theo tiêu chuẩn VietGAP

Thời kỳ

Hạng mục

Đơn vị tính

Yêu cầu mô hình

Tài liệu viện dẫn

Ghi chú

Năm thực hiện đánh giá chứng nhận VietGAP

1. Kho chứa hoặc dụng cụ chứa phân bón, thuốc BVTV, dụng cụ sản xuất và hóa chất khác

Cái

3

Tham khảo theo tiêu chuẩn TCVN 11892-1:2017 (Thực hành nông nghiệp tốt (VietGAP) - Phần 1: Trồng trọt)

Hỗ trợ cho hộ gia đình sản xuất nhỏ lẻ, bình quân diện tích 0,35 ha/hộ

2. Bể hoặc dụng cụ chứa vỏ bao bì thuốc bảo vệ thực vật

Cái

3

3. Điểm pha thuốc BVTV, xử lý thuốc BVTV dư thừa sau khi phun, vệ sinh dụng cụ phun thuốc,..

Điểm

3

4. Hồ sơ ghi chép truy xuất nguồn gốc sản phẩm

Bộ

3

5. Bảo hộ lao động (Quần áo, găng tay, khẩu trang, ủng,..)

Bộ

3

6. Tủ thuốc y tế

Cái

3

4.3 Định mức hệ thống tưới tiên tiến tiết kiệm nước kết hợp hòa dinh dưỡng

Thời kỳ

Hạng mục

Đơn vị tính

Yêu cầu mô hình

Tài liệu viện dẫn

Ghi chú

Trồng mới, chăm sóc năm thứ nhất; Chăm sóc thâm canh giai đoạn kinh doanh

1. Máy bơm nước (mô tơ điện 2 HP - 3 HP), động cơ bơm nước chạy xăng hoặc dầu,..).

Bộ

3

Tham khảo Nghị quyết số 203/2019/NQ- HĐND ngày 17/10/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long Quy định mức hỗ trợ cụ thể tại các Điều 4, 5, 6 của Nghị định số 77/2018/NĐ-CP ngày 16/5/2018 của Chính phủ quy định hỗ trợ phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước và chính sách đặc thù hỗ trợ phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long;

Hỗ trợ theo đúng chiết tính thiết kế chi tiết khu tưới của từng hộ tham gia mô hình, quy mô diện tích hộ tham gia mô hình: khu tưới phải đạt từ 0,3 ha trở lên; bình quân diện tích 0.35 ha/hộ

2. Vật tư lắp đặt (ống PVC, ống ldpe, hdpe, ống pc, béc tưới, phụ kiện, vật tư thiết bị lắp đặt hệ thống tưới, vật tư thiết bị điện cung cấp nguồn điện,...)

Hệ thống

3

3. Thiết bị điều khiển tự động, bán tự động

Bộ

3

4. Hệ thống hòa dinh dưỡng (Bồn chứa - hòa dinh dưỡng, hệ thống van cung cấp dinh dưỡng, vật tư, phụ kiện lắp đặt,..)

Bộ

 

4.4 Định mức triển khai mô hình

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

1. Thời gian triển khai

Tháng/năm

9

 

2. Hội nghị triển khai

Ngày/cuộc

1

1 cuộc/huyện, thị; 30 người/cuộc

3. Tập huấn kỹ thuật

Ngày/lớp

2

2 ngày/lớp (1 ngày lý thuyết, 1 ngày thực hành); 30 người/lớp

4. Tham quan, hội thảo

Ngày/cuộc

1

30 người/cuộc;

5. Pano Thông tin tuyên truyền

Ha/bảng

≤ 1

Kích thước: 1m x 1,4m, khung nhôm, nền bằng tole, trụ sắt,..

6. Hội nghị tổng kết

Ngày/cuộc

1

Năm kết thúc dự án

7. Quy mô cho 01 cán bộ chỉ đạo

Ha

≤ 05

không quá 9 tháng/năm

4.5 Một số yêu cầu chung và chỉ tiêu kỹ thuật

Nội dung

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

1. Quy mô/mô hình

Ha

≥ 3 (10-15 hộ, ≥ 0,1 ha/hộ); Mô hình có áp dụng hệ thống tưới tiết kiệm hòa dinh dưỡng thì diện tích tham gia ≥ 0,3 ha/hộ

2. Mật độ trồng

Cây/ha

400

3. Tỷ lệ sống (đối với mô hình trồng mới)

%

≥ 95

4. Năng suất ổn định

 

 

4.1 Đối với nhãn xuồng

tấn/ha/năm

≥ 10

4.2 Đối với nhãn còn lại

tấn/ha/năm

≥ 20

4.3 Đối với Xoài

tấn/ha/năm

≥ 20

5. MÔ HÌNH TRỒNG MỚI, THÂM CANH MÍT THEO GAP

Tính cho: 01 ha

5.1 Định mức vật tư

Thời kỳ

Hạng mục

Đơn vị tính

Yêu cầu mô hình

Tài liệu viện dẫn

Ghi chú

Trồng mới, chăm sóc năm thứ nhất

1. Giống trồng mới

cây

1.500

Tham khảo Quyết định số 3073/QĐ-
BNN-KHCN, ngày 28/10/2009 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & phát triển nông thôn ban hành các định mức tạm thời áp dụng cho các chương trình, dự án khuyến nông

- Các loại đạm, lân, kali nguyên chất được quy đổi ra phân đơn hoặc phân hỗn hợp với tỷ lệ dễ tan trong nước để hòa vào hệ thống tưới;

- Mô hình có áp dụng Hệ thống tưới thì có thể chuyển đổi thành dạng NPK dễ tan trong nước với tỷ lệ tương ứng để hòa vào hệ thống tưới;

- Định mức Chăm sóc thâm canh giai đoạn kinh doanh chỉ áp dụng cho mô hình thâm canh  Mít

2. Giống trồng dặm (5% giống trồng mới)

cây

75

3. Phân đạm nguyên chất (N)

kg

258,5

4. Phân lân nguyên chất (P2O5)

kg

240

5. Phân kali nguyên chất (K2O)

kg

270

6. Phân sinh học

lít

56

7. Vôi bột

kg

1.500

8. Thuốc bảo vệ thực vật

kg

12

Chăm sóc năm thứ hai

1. Phân đạm nguyên chất (N)

kg

258,5

2. Phân lân nguyên chất (P2O5)

kg

240

3. Phân kali nguyên chất (K2O)

kg

270

4. Phân sinh học

lít

56

5. Thuốc bảo vệ thực vật

kg

12

Chăm sóc năm thứ ba

1. Phân đạm nguyên chất (N)

kg

345

2. Phân lân nguyên chất (P2O5)

kg

240

3. Phân kali nguyên chất (K2O)

kg

630

4 Phân sinh học

lít

75

5. Thuốc bảo vệ thực vật

kg

15

Chăm sóc thâm canh giai đoạn kinh doanh

1. Phân đạm nguyên chất (N)

Kg

983,5

2. Phân lân nguyên chất (P2O5)

Kg

372

3. Phân kali nguyên chất (K2O)

Kg

743

4. Phân sinh học

Lít

112

5. Thuốc bảo vệ thực vật

kg

52

5.2 Định mức hỗ trợ cho đầu tư xây dựng, cải tạo cơ sở vật chất kỹ thuật phù hợp sản xuất theo tiêu chuẩn VietGAP

Thời kỳ

Hạng mục

Đơn vị tính

Yêu cầu mô hình

Tài liệu viện dẫn

Ghi chú

Năm thực hiện đánh giá chứng nhận VietGAP

1. Kho chứa hoặc dụng cụ chứa phân bón, thuốc BVTV, dụng cụ sản xuất và hóa chất khác

Cái

3

Tham khảo theo tiêu chuẩn TCVN 11892-1:2017 (Thực hành nông nghiệp tốt (VietGAP) - Phần 1: Trồng trọt)

Hỗ trợ cho hộ gia đình sản xuất nhỏ lẻ, bình quân diện tích 0,35 ha/hộ

2. Bể hoặc dụng cụ chứa vỏ bao bì thuốc bảo vệ thực vật

Cái

3

3. Điểm pha thuốc BVTV, xử lý thuốc BVTV dư thừa sau khi phun, vệ sinh dụng cụ phun thuốc,..

Điểm

3

4. Hồ sơ ghi chép truy xuất nguồn gốc sản phẩm

Bộ

3

5. Bảo hộ lao động (Quần áo, găng tay, khẩu trang, ủng,..)

Bộ

3

6. Tủ thuốc y tế

Cái

3

5.3 Định mức hệ thống tưới tiên tiến tiết kiệm nước kết hợp hòa dinh dưỡng

Thời kỳ

Hạng mục

Đơn vị tính

Yêu cầu mô hình

Tài liệu viện dẫn

Ghi chú

Trồng mới, chăm sóc năm thứ nhất; Chăm sóc thâm canh giai đoạn kinh doanh

1. Máy bơm nước (mô tơ điện 2 HP - 3 HP), động cơ bơm nước chạy xăng hoặc dầu,..).

Bộ

3

Tham khảo Nghị quyết số 203/2019/NQ- HĐND ngày 17/10/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long Quy định mức hỗ trợ cụ thể tại các Điều 4, 5, 6 của Nghị định số 77/2018/NĐ-CP ngày 16/5/2018 của Chính phủ quy định hỗ trợ phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước và chính sách đặc thù hỗ trợ phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long;

Hỗ trợ theo đúng chiết tính thiết kế chi tiết khu tưới của từng hộ tham gia mô hình, quy mô diện tích hộ tham gia mô hình: khu tưới phải đạt từ 0,3 ha trở lên; bình quân diện tích 0.35 ha/hộ

2. Vật tư lắp đặt (ống PVC, ống ldpe, hdpe, ống pc, béc tưới, phụ kiện, vật tư thiết bị lắp đặt hệ thống tưới, vật tư thiết bị điện cung cấp nguồn điện,...)

Hệ thống

3

3. Thiết bị điều khiển tự động, bán tự động

Bộ

3

4. Hệ thống hòa dinh dưỡng (Bồn chứa - hòa dinh dưỡng, hệ thống van cung cấp dinh dưỡng, vật tư, phụ kiện lắp đặt,..)

Bộ

 

5.4 Định mức triển khai mô hình

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

1. Thời gian triển khai

Tháng/năm

9

 

2. Hội nghị triển khai

Ngày/cuộc

1

1 cuộc/huyện, thị; 30 người/cuộc

3. Tập huấn kỹ thuật

Ngày/lớp

2

2 ngày/lớp (1 ngày lý thuyết, 1 ngày thực hành); 30 người/lớp

4. Tham quan, hội thảo

Ngày/cuộc

1

30 người/cuộc;

5. Pano Thông tin tuyên truyền

Ha/bảng

≤ 1

Kích thước: 1m x 1,4m, khung nhôm, nền bằng tole, trụ sắt,..

6. Hội nghị tổng kết

Ngày/cuộc

1

Năm kết thúc dự án

7. Quy mô cho 01 cán bộ chỉ đạo

Ha

≤ 05

không quá 9 tháng/năm

5.5 Một số yêu cầu chung và chỉ tiêu kỹ thuật

Nội dung

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

1. Quy mô/mô hình

Ha

≥ 3 (10-15 hộ, ≥ 0,1 ha/hộ); Mô hình có áp dụng hệ thống tưới tiết kiệm hòa dinh dưỡng thì diện tích tham gia ≥ 0,3 ha/hộ

2. Mật độ trồng

Cây/ha

1.500

3. Tỷ lệ sống (đối với mô hình trồng mới)

%

≥ 95

4. Năng suất ổn định

Tấn/ha/năm

30

6. MÔ HÌNH TRỒNG MỚI, THÂM CANH SẦU RIÊNG, MĂNG CỤT THEO GAP

Tính cho: 01 ha

6.1 Định mức vật tư

Thời kỳ

Hạng mục

Đơn vị tính

Yêu cầu mô hình

Tài liệu viện dẫn

Ghi chú

Trồng mới, chăm sóc năm thứ nhất

1. Giống trồng mới

cây

200

Tham khảo Quyết định số 3073/QĐ-
BNN-KHCN, ngày 28/10/2009 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & phát triển nông thôn ban hành các định mức tạm thời áp dụng cho các chương trình, dự án khuyến nông

- Các loại đạm, lân, kali nguyên chất được quy đổi ra phân đơn hoặc phân hn hợp với tỷ lệ tương ứng, sử dụng Kali Sunphat;

- Mô hình có áp dụng Hệ thống tưới thì có thể chuyển đổi thành dạng NPK dễ tan trong nước với tỷ lệ tương ứng để hòa vào hệ thống tưới;

- Định mức Chăm sóc thâm canh giai đoạn kinh doanh chỉ áp dụng cho mô hình thâm canh Sầu riêng, Măng cụt

2. Giống trồng dặm (5% giống trồng mới)

cây

10

3. Phân đạm nguyên chất (N)

kg

34,5

4. Phân lân nguyên chất (P2O5)

kg

32

5. Phân kali nguyên chất (K2O)

kg

36

6. Phân sinh học

lít

10

7. Vôi bột

kg

800

8. Thuốc bảo vệ thực vật

kg

3

Chăm sóc năm thứ hai

1. Phân đạm nguyên chất (N)

kg

34,5

2. Phân lân nguyên chất (P2O5)

kg

32

3. Phân kali nguyên chất (K2O)

kg

36

4. Phân sinh học

lít

10

5. Thuốc bảo vệ thực vật

kg

3

Chăm sóc năm thứ ba

1. Phân đạm nguyên chất (N)

kg

46

2. Phân lân nguyên chất (P2O5)

kg

32

3. Phân kali nguyên chất (K2O)

kg

60

4 Phân sinh học

lít

15

5. Thuốc bảo vệ thực vật

kg

4

Chăm sóc năm thứ tư

1. Phân đạm nguyên chất (N)

Kg

64,4

2. Phân lân nguyên chất (P2O5)

Kg

32

3. Phân kali nguyên chất (K2O)

Kg

60

4. Phân sinh học

Lít

15

5. Thuốc bảo vệ thực vật

kg

4

Chăm sóc thâm canh giai đoạn kinh doanh

1. Phân đạm nguyên chất (N)

Kg

262,2

2. Phân lân nguyên chất (P2O5)

Kg

99

3. Phân kali nguyên chất (K2O)

Kg

198

4. Phân sinh học

Lít

30

5. Thuốc bảo vệ thực vật

kg

8

6.2 Định mức hỗ trợ cho đầu tư xây dựng, cải tạo cơ sở vật chất kỹ thuật phù hợp sản xuất theo tiêu chuẩn VietGAP

Thời kỳ

Hạng mục

Đơn vị tính

Yêu cầu mô hình

Tài liệu viện dẫn

Ghi chú

Năm thực hiện đánh giá chứng nhận VietGAP

1. Kho chứa hoặc dụng cụ chứa phân bón, thuốc BVTV, dụng cụ sản xuất và hóa chất khác

Cái

3

Tham khảo theo tiêu chuẩn TCVN 11892-1:2017 (Thực hành nông nghiệp tốt (VietGAP) - Phần 1: Trồng trọt)

Hỗ trợ cho hộ gia đình sản xuất nhỏ lẻ, bình quân diện tích 0,35 ha/hộ

2. Bể hoặc dụng cụ chứa vỏ bao bì thuốc bảo vệ thực vật

Cái

3

3. Điểm pha thuốc BVTV, xử lý thuốc BVTV dư thừa sau khi phun, vệ sinh dụng cụ phun thuốc,..

Điểm

3

4. Hồ sơ ghi chép truy xuất nguồn gốc sản phẩm

Bộ

3

5. Bảo hộ lao động (Quần áo, găng tay, khẩu trang, ủng,..)

Bộ

3

6. Tủ thuốc y tế

Cái

3

6.3 Định mức hệ thống tưới tiên tiến tiết kiệm nước kết hợp hòa dinh dưỡng

Thời kỳ

Hạng mục

Đơn vị tính

Yêu cầu mô hình

Tài liệu viện dẫn

Ghi chú

Trồng mới, chăm sóc năm thứ nhất; Chăm sóc thâm canh giai đoạn kinh doanh

1. Máy bơm nước (mô tơ điện 2 HP - 3 HP), động cơ bơm nước chạy xăng hoặc dầu,..).

Bộ

3

Tham khảo Nghị quyết số 203/2019/NQ- HĐND ngày 17/10/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long Quy định mức hỗ trợ cụ thể tại các Điều 4, 5, 6 của Nghị định số 77/2018/NĐ-CP ngày 16/5/2018 của Chính phủ quy định hỗ trợ phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước và chính sách đặc thù hỗ trợ phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long;

Hỗ trợ theo đúng chiết tính thiết kế chi tiết khu tưới của từng hộ tham gia mô hình, quy mô diện tích hộ tham gia mô hình: khu tưới phải đạt từ 0,3 ha trở lên; bình quân diện tích 0.35 ha/hộ

2. Vật tư lắp đặt (ống PVC, ống ldpe, hdpe, ống pc, béc tưới, phụ kiện, vật tư thiết bị lắp đặt hệ thống tưới, vật tư thiết bị điện cung cấp nguồn điện,...)

Hệ thống

3

3. Thiết bị điều khiển tự động, bán tự động

Bộ

3

4. Hệ thống hòa dinh dưỡng (Bồn chứa - hòa dinh dưỡng, hệ thống van cung cấp dinh dưỡng, vật tư, phụ kiện lắp đặt,..)

Bộ

 

6.4 Định mức triển khai mô hình

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

1. Thời gian triển khai

Tháng/năm

9

 

2. Hội nghị triển khai

Ngày/cuộc

1

1 cuộc/huyện, thị; 30 người/cuộc

3. Tập huấn kỹ thuật

Ngày/lớp

2

2 ngày/lớp (1 ngày lý thuyết, 1 ngày thực hành); 30 người/lớp

4. Tham quan, hội thảo

Ngày/cuộc

1

30 người/cuộc;

5. Pano Thông tin tuyên truyền

Ha/bảng

≤ 1

Kích thước: 1m x 1,4m, khung nhôm, nền bằng tole, trụ sắt,..

6. Hội nghị tổng kết

Ngày/cuộc

1

Năm kết thúc dự án

7. Quy mô cho 01 cán bộ chỉ đạo

Ha

≤ 05

không quá 9 tháng/năm

6.5 Một số yêu cầu chung và chỉ tiêu kỹ thuật

Nội dung

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

1. Quy mô/mô hình

Ha

≥ 3 (10-15 hộ, ≥ 0,1 ha/hộ); Mô hình có áp dụng hệ thống tưới tiết kiệm hòa dinh dưỡng thì diện tích tham gia ≥ 0,3 ha/hộ

2. Mật độ trồng

Cây/ha

200

3. Tỷ lệ sống (đối với mô hình trồng mới)

%

≥ 95

4. Năng suất ổn định

Tấn/ha/năm

20

7. MÔ HÌNH TRỒNG MỚI, THÂM CANH THANH LONG KIỂU GIÀN CHỮ T THEO GAP

Tính cho: 01 ha

7.1 Định mức vật tư

Thời kỳ

Hạng mục

Đơn vị tính

Yêu cầu mô hình

Tài liệu viện dẫn

Ghi chú

Trồng mới, chăm sóc năm thứ nhất

1. Giống trồng mới

hom

5.555

Tham khảo Quyết định số 274/QĐ-BNN- KHCN, ngày 09/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & phát triển nông thôn ban hành tạm thời các định mức kinh tế, kỹ thuật áp dụng cho các dự án khuyến nông Trung ương

- Các loại đạm, lân, kali nguyên chất được quy đổi ra phân đơn hoặc phân hỗn hợp với tỷ lệ tương ứng;

- Mô hình có áp dụng Hệ thống tưới thì có thể chuyển đổi thành dạng NPK dễ tan trong nước với tỷ lệ tương ứng để hòa vào hệ thống tưới;

- Định mức Chăm sóc thâm canh giai đoạn kinh doanh chỉ áp dụng cho mô hình thâm canh thanh long

2. Trụ xi măng

trụ

1.200

3. Phân đạm nguyên chất (N)

kg

220

4. Phân lân nguyên chất (P2O5)

kg

300

5. Phân kali nguyên chất (K2O)

kg

150

6. Phân hữu cơ sinh học

kg

3.000

7. Vôi bột

kg

550

8. Thuốc bảo vệ thực vật

1.000đ

1.000

Chăm sóc năm thứ hai

1. Phân đạm nguyên chất (N)

kg

440

2. Phân lân nguyên chất (P2O5)

kg

440

3. Phân kali nguyên chất (K2O)

kg

300

4. Phân hữu cơ sinh học

kg

6.000

5. Thuốc bảo vệ thực vật

1.000đ

2.000

Chăm sóc năm thứ ba

1. Phân đạm nguyên chất (N)

kg

660

2. Phân lân nguyên chất (P2O5)

kg

660

3. Phân kali nguyên chất (K2O)

kg

450

4. Phân hữu cơ sinh học

kg

9.000

5. Thuốc bảo vệ thực vật

1.000đ

2.000

Chăm sóc thâm canh giai đoạn kinh doanh

1. Phân đạm nguyên chất (N)

kg

660

2. Phân lân nguyên chất (P2O5)

kg

660

3. Phân kali nguyên chất (K2O)

kg

450

4. Phân hữu cơ sinh học

kg

9.000

5. Thuốc bảo vệ thực vật

1.000đ

2.000

7.2 Định mức hỗ trợ cho đầu tư xây dựng, cải tạo cơ sở vật chất kỹ thuật phù hợp sản xuất theo tiêu chuẩn VietGAP

Thời kỳ

Hạng mục

Đơn vị tính

Yêu cầu mô hình

Tài liệu viện dẫn

Ghi chú

Năm thực hiện đánh giá chứng nhận VietGAP

1. Kho chứa hoặc dụng cụ chứa phân bón, thuốc BVTV, dụng cụ sản xuất và hóa chất khác

Cái

3

Tham khảo theo tiêu chuẩn TCVN 11892-1:2017 (Thực hành nông nghiệp tốt (VietGAP) - Phần 1: Trồng trọt)

Hỗ trợ cho hộ gia đình sản xuất nhỏ lẻ, bình quân diện tích 0,35 ha/hộ

2. Bể hoặc dụng cụ chứa vỏ bao bì thuốc bảo vệ thực vật

Cái

3

3. Điểm pha thuốc BVTV, xử lý thuốc BVTV dư thừa sau khi phun, vệ sinh dụng cụ phun thuốc,..

Điểm

3

4. Hồ sơ ghi chép truy xuất nguồn gốc sản phẩm

Bộ

3

5. Bảo hộ lao động (Quần áo, găng tay, khẩu trang, ủng,..)

Bộ

3

6. Tủ thuốc y tế

Cái

3

7.3 Định mức hệ thống tưới tiên tiến tiết kiệm nước kết hợp hòa dinh dưỡng

Thời kỳ

Hạng mục

Đơn vị tính

Yêu cầu mô hình

Tài liệu viện dẫn

Ghi chú

Trồng mới, chăm sóc năm thứ nhất; Chăm sóc thâm canh giai đoạn kinh doanh

1. Máy bơm nước (mô tơ điện 2 HP - 3 HP), động cơ bơm nước chạy xăng hoặc dầu,..).

Bộ

3

Tham khảo Nghị quyết số 203/2019/NQ- HĐND ngày 17/10/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long Quy định mức hỗ trợ cụ thể tại các Điều 4, 5, 6 của Nghị định số 77/2018/NĐ-CP ngày 16/5/2018 của Chính phủ quy định hỗ trợ phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước và chính sách đặc thù hỗ trợ phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long;

Hỗ trợ theo đúng chiết tính thiết kế chi tiết khu tưới của từng hộ tham gia mô hình, quy mô diện tích hộ tham gia mô hình: khu tưới phải đạt từ 0,3 ha trở lên; bình quân diện tích 0.35 ha/hộ

2. Vật tư lắp đặt (ống PVC, ống ldpe, hdpe, ống pc, béc tưới, phụ kiện, vật tư thiết bị lắp đặt hệ thống tưới, vật tư thiết bị điện cung cấp nguồn điện,...)

Hệ thống

3

3. Thiết bị điều khiển tự động, bán tự động

Bộ

3

4. Hệ thống hòa dinh dưỡng (Bồn chứa - hòa dinh dưỡng, hệ thống van cung cấp dinh dưỡng, vật tư, phụ kiện lắp đặt,..)

Bộ

 

7.4 Định mức triển khai mô hình

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

1. Thời gian triển khai

Tháng/năm

9

 

2. Hội nghị triển khai

Ngày/cuộc

1

1 cuộc/huyện, thị; 30 người/cuộc

3. Tập huấn kỹ thuật

Ngày/lớp

2

2 ngày/lớp (1 ngày lý thuyết, 1 ngày thực hành); 30 người/lớp

4. Tham quan, hội thảo

Ngày/cuộc

1

30 người/cuộc;

5. Pano Thông tin tuyên truyền

Ha/bảng

≤ 1

Kích thước: 1m x 1,4m, khung nhôm, nền bằng tole, trụ sắt,..

6. Hội nghị tổng kết

Ngày/cuộc

1

Năm kết thúc dự án

7. Quy mô cho 01 cán bộ chỉ đạo

Ha

≤ 05

không quá 9 tháng/năm

7.5 Một số yêu cầu chung và chỉ tiêu kỹ thuật

Nội dung

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

1. Quy mô/mô hình

Ha

≥ 3 (10-15 hộ, ≥ 0,1 ha/hộ); Mô hình có áp dụng hệ thống tưới tiết kiệm hòa dinh dưỡng thì diện tích tham gia ≥ 0,3 ha/hộ

2. Mật độ trồng

Cây/ha

1.200

3. Tỷ lệ sống (đối với mô hình trồng mới)

%

≥ 95

4. Năng suất ổn định

Tấn/ha/năm

30

8. MÔ HÌNH TRỒNG MỚI, THÂM CANH DỪA THEO GAP

Tính cho: 01 ha

8.1 Định mức vật tư

Thời kỳ

Hạng mục

Đơn vị tính

Yêu cầu mô hình

Tài liệu viện dẫn

Ghi chú

Trồng mới, chăm sóc năm thứ nhất

1. Giống trồng mới

cây

300

Tham khảo Quyết định số 3073/QĐ-
BNN-KHCN, ngày 28/10/2009 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & phát triển nông thôn ban hành các định mức tạm thời áp dụng cho các chương trình, dự án khuyến nông

- Các loại đạm, lân, kali nguyên chất được quy đổi ra phân đơn hoặc phân hn hợp với tỷ lệ tương ứng;

- Mô hình có áp dụng Hệ thống tưới thì có thể chuyển đổi thành dạng NPK dễ tan trong nước với tỷ lệ tương ứng để hòa vào hệ thống tưới;

- Định mức Chăm sóc thâm canh giai đoạn kinh doanh chỉ áp dụng cho mô hình thâm canh dừa

2. Giống trồng dặm (5% giống trồng mới)

cây

15

3. Phân đạm nguyên chất (N)

kg

23

4. Phân lân nguyên chất (P2O5)

kg

18

5. Phân kali nguyên chất (K2O)

kg

30

6. Phân sinh học

lít

10

7. Vôi bột

kg

1.000

8. Thuốc bảo vệ thực vật

kg

4

Chăm sóc năm thứ hai

1. Phân đạm nguyên chất (N)

kg

110,4

2. Phân lân nguyên chất (P2O5)

kg

72

3. Phân kali nguyên chất (K2O)

kg

270

4. Phân sinh học

lít

20

5. Thuốc bảo vệ thực vật

kg

4

Chăm sóc năm thứ ba

1. Phân đạm nguyên chất (N)

kg

110,4

2. Phân lân nguyên chất (P2O5)

kg

72

3. Phân kali nguyên chất (K2O)

kg

270

4 Phân sinh học

lít

20

5. Thuốc bảo vệ thực vật

kg

4

Chăm sóc thâm canh giai đoạn kinh doanh

1. Phân đạm nguyên chất (N)

Kg

110,4

2. Phân lân nguyên chất (P2O5)

Kg

72

3. Phân kali nguyên chất (K2O)

Kg

270

4. Phân sinh học

Lít

20

5. Thuốc bảo vệ thực vật

kg

4

8.2 Định mức hỗ trợ cho đầu tư xây dựng, cải tạo cơ sở vật chất kỹ thuật phù hợp sản xuất theo tiêu chuẩn VIETGAP

Thời kỳ

Hạng mục

Đơn vị tính

Yêu cầu mô hình

Tài liệu viện dẫn

Ghi chú

Năm thực hiện đánh giá chứng nhận VietGAP

1. Kho chứa hoặc dụng cụ chứa phân bón, thuốc BVTV, dụng cụ sản xuất và hóa chất khác

Cái

3

Tham khảo theo tiêu chuẩn TCVN 11892-1:2017 (Thực hành nông nghiệp tốt (VietGAP) - Phần 1: Trồng trọt)

Hỗ trợ cho hộ gia đình sản xuất nhỏ lẻ, bình quân diện tích 0,35 ha/hộ

2. Bể hoặc dụng cụ chứa vỏ bao bì thuốc bảo vệ thực vật

Cái

3

3. Điểm pha thuốc BVTV, xử lý thuốc BVTV dư thừa sau khi phun, vệ sinh dụng cụ phun thuốc,..

Điểm

3

4. Hồ sơ ghi chép truy xuất nguồn gốc sản phẩm

Bộ

3

5. Bảo hộ lao động (Quần áo, găng tay, khẩu trang, ủng,..)

Bộ

3

6. Tủ thuốc y tế

Cái

3

8.3 Định mức hệ thống tưới tiên tiến tiết kiệm nước kết hợp hòa dinh dưỡng

Thời kỳ

Hạng mục

Đơn vị tính

Yêu cầu mô hình

Tài liệu viện dẫn

Ghi chú

Trồng mới, chăm sóc năm thứ nhất; Chăm sóc thâm canh giai đoạn kinh doanh

1. Máy bơm nước (mô tơ điện 2 HP - 3 HP), động cơ bơm nước chạy xăng hoặc dầu,..).

Bộ

3

Tham khảo Nghị quyết số 203/2019/NQ- HĐND ngày 17/10/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long Quy định mức hỗ trợ cụ thể tại các Điều 4, 5, 6 của Nghị định số 77/2018/NĐ-CP ngày 16/5/2018 của Chính phủ quy định hỗ trợ phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước và chính sách đặc thù hỗ trợ phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long;

Hỗ trợ theo đúng chiết tính thiết kế chi tiết khu tưới của từng hộ tham gia mô hình, quy mô diện tích hộ tham gia mô hình: khu tưới phải đạt từ 0,3 ha trở lên; bình quân diện tích 0.35 ha/hộ

2. Vật tư lắp đặt (ống PVC, ống ldpe, hdpe, ống pc, béc tưới, phụ kiện, vật tư thiết bị lắp đặt hệ thống tưới, vật tư thiết bị điện cung cấp nguồn điện,...)

Hệ thống

3

3. Thiết bị điều khiển tự động, bán tự động

Bộ

3

4. Hệ thống hòa dinh dưỡng (Bồn chứa - hòa dinh dưỡng, hệ thống van cung cấp dinh dưỡng, vật tư, phụ kiện lắp đặt,..)

Bộ

 

8.4 Định mức triển khai mô hình

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

1. Thời gian triển khai

Tháng/năm

9

 

2. Hội nghị triển khai

Ngày/cuộc

1

1 cuộc/huyện, thị; 30 người/cuộc

3. Tập huấn kỹ thuật

Ngày/lớp

2

2 ngày/lớp (1 ngày lý thuyết, 1 ngày thực hành); 30 người/lớp

4. Tham quan, hội thảo

Ngày/cuộc

1

30 người/cuộc;

5. Pano Thông tin tuyên truyền

Ha/bảng

≤ 1

Kích thước: 1m x 1,4m, khung nhôm, nền bằng tole, trụ sắt,..

6. Hội nghị tổng kết

Ngày/cuộc

1

Năm kết thúc dự án

7. Quy mô cho 01 cán bộ chỉ đạo

Ha

≤ 05

không quá 9 tháng/năm

8.5 Một số yêu cầu chung và chỉ tiêu kỹ thuật

Nội dung

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

1. Quy mô/mô hình

Ha

≥ 3 (10-15 hộ, ≥ 0,1 ha/hộ); Mô hình có áp dụng hệ thống tưới tiết kiệm hòa dinh dưỡng thì diện tích tham gia ≥ 0,3 ha/hộ

2. Mật độ trồng

Cây/ha

300

3. Tỷ lệ sống (đối với mô hình trồng mới)

%

≥ 95

4. Năng suất ổn định

Tấn/ha/năm

36.000

9. MÔ HÌNH TRỒNG MỚI, THÂM CANH CHUỐI THEO GAP

Tính cho: 01 ha

9.1 Định mức vật tư

Thời kỳ

Hạng mục

Đơn vị tính

Yêu cầu mô hình

Tài liệu viện dẫn

Ghi chú

Trồng mới, chăm sóc thâm canh

1. Giống trồng mới

cây

2.000

Tham khảo Quyết định số 3073/QĐ- BNN-KHCN, ngày 28/10/2009 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & phát triển nông thôn ban hành các định mức tạm thời áp dụng cho các chương trình, dự án khuyến nông

- Các loại đạm, lân, kali nguyên chất được quy đổi ra phân đơn hoặc phân hỗn hợp với tỷ lệ tương ứng;

- Mô hình có áp dụng Hệ thống tưới thì có thể chuyển đổi thành dạng NPK dễ tan trong nước với tỷ lệ tương ứng để hòa vào hệ thống tưới;

2. Giống trồng dặm (5% giống trồng mới)

cây

100

3. Phân đạm nguyên chất (N)

kg

276

4. Phân lân nguyên chất (P2O5)

kg

160

5. Phân kali nguyên chất (K2O)

kg

360

6. Phân sinh học

lít

20

7. Vôi bột

kg

1.000

8. Thuốc bảo vệ thực vật

kg

5

9. Túi bao buồng

cái

2.000

9.2 Định mức hỗ trợ cho đầu tư xây dựng, cải tạo cơ sở vật chất kỹ thuật phù hợp sản xuất theo tiêu chuẩn VietGAP

Thời kỳ

Hạng mục

Đơn vị tính

Yêu cầu mô hình

Tài liệu viện dẫn

Ghi chú

Năm thực hiện đánh giá chứng nhận VietGAP

1. Kho chứa hoặc dụng cụ chứa phân bón, thuốc BVTV, dụng cụ sản xuất và hóa chất khác

Cái

3

Tham khảo theo tiêu chuẩn TCVN 11892-1:2017 (Thực hành nông nghiệp tốt (VietGAP) - Phần 1: Trồng trọt)

Hỗ trợ cho hộ gia đình sản xuất nhỏ lẻ, bình quân diện tích 0,35 ha/hộ

2. Bể hoặc dụng cụ chứa vỏ bao bì thuốc bảo vệ thực vật

Cái

3

3. Điểm pha thuốc BVTV, xử lý thuốc BVTV dư thừa sau khi phun, vệ sinh dụng cụ phun thuốc,..

Điểm

3

4. Hồ sơ ghi chép truy xuất nguồn gốc sản phẩm

Bộ

3

5. Bảo hộ lao động (Quần áo, găng tay, khẩu trang, ủng,..)

Bộ

3

6. Tủ thuốc y tế

Cái

3

9.3 Định mức hệ thống tưới tiên tiến tiết kiệm nước kết hợp hòa dinh dưỡng

Thời kỳ

Hạng mục

Đơn vị tính

Yêu cầu mô hình

Tài liệu viện dẫn

Ghi chú

Trồng mới, chăm sóc thâm canh giai đoạn kinh doanh

1. Máy bơm nước (mô tơ điện 2 HP - 3 HP), động cơ bơm nước chạy xăng hoặc dầu,..).

Bộ

3

Tham khảo Nghị quyết số 203/2019/NQ- HĐND ngày 17/10/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long Quy định mức hỗ trợ cụ thể tại các Điều 4, 5, 6 của Nghị định số 77/2018/NĐ-CP ngày 16/5/2018 của Chính phủ quy định hỗ trợ phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước và chính sách đặc thù hỗ trợ phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long;

Hỗ trợ theo đúng chiết tính thiết kế chi tiết khu tưới của từng hộ tham gia mô hình, quy mô diện tích hộ tham gia mô hình: khu tưới phải đạt từ 0,3 ha trở lên; bình quân diện tích 0.35 ha/hộ

2. Vật tư lắp đặt (ống PVC, ống ldpe, hdpe, ống pc, béc tưới, phụ kiện, vật tư thiết bị lắp đặt hệ thống tưới, vật tư thiết bị điện cung cấp nguồn điện,...)

Hệ thống

3

3. Thiết bị điều khiển tự động, bán tự động

Bộ

3

4. Hệ thống hòa dinh dưỡng (Bồn chứa - hòa dinh dưỡng, hệ thống van cung cấp dinh dưỡng, vật tư, phụ kiện lắp đặt,..)

Bộ

 

9.4 Định mức triển khai mô hình

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

1. Thời gian triển khai

Tháng/năm

9

 

2. Hội nghị triển khai

Ngày/cuộc

1

1 cuộc/huyện, thị; 30 người/cuộc

3. Tập huấn kỹ thuật

Ngày/lớp

2

2 ngày/lớp (1 ngày lý thuyết, 1 ngày thực hành); 30 người/lớp

4. Tham quan, hội thảo

Ngày/cuộc

1

30 người/cuộc;

5. Pano Thông tin tuyên truyền

Ha/bảng

≤ 1

Kích thước: 1m x 1,4m, khung nhôm, nền bằng tole, trụ sắt,..

6. Hội nghị tổng kết

Ngày/cuộc

1

Năm kết thúc dự án

7. Quy mô cho 01 cán bộ chỉ đạo

Ha

≤ 05

không quá 9 tháng/năm

9.5 Một số yêu cầu chung và chỉ tiêu kỹ thuật

Nội dung

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

1. Quy mô/mô hình

Ha

≥ 3 (10-15 hộ, ≥ 0,1 ha/hộ); Mô hình có áp dụng hệ thống tưới tiết kiệm hòa dinh dưỡng thì diện tích tham gia ≥ 0,3 ha/hộ

2. Mật độ trồng

Cây/ha

2.000

3. Tỷ lệ sống (đối với mô hình trồng mới)

%

≥ 95

4. Năng suất ổn định

Tấn/ha/năm

30

B. MÔ HÌNH KHUYẾN NÔNG TRÊN LÚA

10. MÔ HÌNH NHÂN GIỐNG LÚA CẤP NGUYÊN CHỦNG

Tính cho: 01 ha

10.1 Định mức giống, vật tư

Hạng mục

Đơn vị tính

Yêu cầu mô hình

Trích dẫn

Ghi chú

1. Giống siêu nguyên chủng

kg

30

Theo 10TCN 395:2006

 

2. Phân đạm nguyên chất (N)

kg

120

 

3. Phân lân nguyên chất (P2O5)

kg

70

 

4. Phân kali nguyên chất (K2O)

kg

90

 

10.2 Định mức triển khai mô hình

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

1. Thời gian thực hiện

tháng

4

 

2. Hội nghị triển khai

Lần

1

1 ngày cho 1 lần

3. Tập huấn kỹ thuật

Lần

1

1 ngày cho 1 lần

4. Tham quan, hội thảo

Lần

1

1 ngày cho 1 lần

5. Pano Thông tin tuyên truyền

Bảng

1

Kích thước: 1,2 m x 0,8 m khung nhôm, nền bằng tole (≤ 5 ha/bảng)

6. Hội nghị tổng kết

Lần

1

1 ngày cho 1 lần

7. Quy mô cho 01 cán bộ hướng dẫn

ha

3 - 5

Cán bộ kỹ thuật hướng dẫn không quá 4 tháng/vụ

10.3 Một số yêu cầu chung và chỉ tiêu kỹ thuật

Nội dung

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

1. Quy mô hộ

ha

≥ 0,1ha (≤10 hộ/ha)

2. Giống lúa

 

Cấp siêu nguyên chủng theo Thông tư và QCVN hiện hành

3. Phương pháp gieo trồng

 

Cấy 1 tép/bụi

4. Năng suất

tấn/ha

≥ 4,0

5. Chất lượng hạt giống lúa

 

Đáp ứng theo quy định của Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hiện hành về chất lượng hạt giống lúa cấp nguyên chủng

11. MÔ HÌNH NHÂN GIỐNG LÚA CHẤT LƯỢNG (CẤP XÁC NHẬN)

Tính cho: 01 ha

11.1 Định mức giống, vật tư

Hạng mục

Đơn vị tính

Yêu cầu mô hình

Trích dẫn

Ghi chú

1. Giống nguyên chủng

kg

80

Quyết định số 3073/QĐ- BNN- KHCN, ngày 28/10/2009 của Bộ trưởng Bộ NN&PTNT

 

2. Phân đạm nguyên chất (N)

kg

115

 

3. Phân lân nguyên chất (P2O5)

kg

90

 

4. Phân kali nguyên chất (K2O)

kg

90

 

5. Thuốc BVTV

1.000đ

1.200

 

6. Thuốc trừ cỏ

1.000đ

300

 

11.2 Định mức triển khai mô hình

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

1. Thời gian thực hiện

tháng

4

 

2. Hội nghị triển khai

Lần

1

1 ngày cho 1 lần

3. Tập huấn kỹ thuật

Lần

1

1 ngày cho 1 lần

4. Tham quan, hội thảo

Lần

1

1 ngày cho 1 lần

5. Pano Thông tin tuyên truyền

Bảng

1

Kích thước: 1,2 m x 0,8 m khung nhôm, nền bằng tole (≤ 10 ha/bảng)

6. Hội nghị tổng kết

Lần

1

1 ngày cho 1 lần

7. Quy mô cho 01 cán bộ hướng dẫn

ha

5-10

Cán bộ kỹ thuật hướng dẫn không quá 4 tháng/vụ

11.3 Một số yêu cầu chung và chỉ tiêu kỹ thuật

Nội dung

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

1. Quy mô hộ

ha

≥ 0,1ha (≤ 10 hộ/ha)

2. Giống lúa

 

Cấp nguyên chủng theo Thông tư và QCVN hiện hành

3. Phương pháp gieo trồng

 

Cấy hoặc sạ hàng

4. Năng suất

tấn/ha

≥ 4,0

5. Chất lượng hạt giống lúa đạt được

 

Đáp ứng theo quy định của Quy chun kỹ thuật quốc gia về chất lượng hạt giống lúa cấp xác nhận (QCVN) hiện hành

12. MÔ HÌNH SẢN XUẤT LÚA ỨNG DỤNG TIẾN BỘ KHOA HỌC KỸ THUẬT (3 GIẢM 3 TĂNG; 1 PHẢI 5 GIẢM; 1 PHẢI 6 GIẢM)

Tính cho: 01 ha

12.1 Định mức giống, vật tư

Hạng mục

Đơn vị tính

Yêu cầu mô hình

Trích dẫn

Ghi chú

1. Giống

kg

80

QĐ 30 73/QĐ- BNN- KHCN

 

2. Phân đạm nguyên chất (N)

kg

100

QĐ 532/QĐ - TT-CLT ngày 7/11/2012

 

3. Phân lân nguyên chất (P2O5)

kg

72-90

 

4. Phân kali nguyên chất (K2O)

kg

80

 

5. Thuốc BVTV

1.000đ

700

QĐ 30 73/QĐ- BNN- KHCN

 

6. Thuốc trừ cỏ

1.000đ

300

 

12.2 Định mức triển khai mô hình

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

1. Thời gian thực hiện

tháng

4

 

2. Hội nghị triển khai

Lần

1

1 ngày cho 1 lần

3. Tập huấn kỹ thuật

Lần

1

1 ngày cho 1 lần

4. Tham quan, hội thảo

Lần

1

1 ngày cho 1 lần

5. Pano Thông tin tuyên truyền

Bảng

1

Kích thước: 1,2 m x 0,8 m khung nhôm, nền bằng tole (≤10 ha/bảng)

6. Hội nghị tổng kết

Lần

1

1 ngày cho 1 lần

7. Quy mô cho 01 cán bộ hướng dẫn

ha

10- 20

Cán bộ kỹ thuật hướng dẫn không quá 4 tháng/vụ

12.3 Một số yêu cầu chung và chỉ tiêu kỹ thuật

Nội dung

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

1. Quy mô hộ

ha

≥ 0,1ha (≤10 hộ/ha)

2. Giống lúa

 

Cấp xác nhận trở lên theo Thông tư và QCVN hiện hành

3. Kỹ thuật gieo trồng

 

Sạ hàng hoặc sạ thưa

4. Kỹ thuật áp dụng

 

Quy trình canh tác lúa theo 3 giảm 3 tăng, 1 phải 5 giảm, 1 phải 6 giảm

5. Năng suất

tấn/ha

≥ 5,0

6. Hiệu quả kinh tế của mô hình

 

≥ 5 - 10% so với sản xuất thông thường

13. MÔ HÌNH SẢN XUẤT LÚA ỨNG DỤNG KỸ THUẬT THÂM CANH TỔNG HỢP (MÁY CẤY; MÁY SẠ LÚA THEO KHÓM/CỤM)

Tính cho: 1ha

13.1 Định mức giống, vật tư

Hạng mục

Đơn vị tính

Yêu cầu mô hình

Trích dẫn

Ghi chú

1. Giống

kg

50

Quyết định số 724/QĐ- BNN- KHCN ngày 09/3/2020

 

2. Phân hữu cơ (sinh học, vi sinh, khoáng,...)

kg

2.000

 

3. Phân đạm nguyên chất (N)

kg

80

 

4. Phân lân nguyên chất (P2O5)

kg

60

 

5. Phân kali nguyên chất (K2O)

kg

60

 

6. Thuốc BVTV

1.000đ

1.000

 

13.2 Định mức triển khai mô hình

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

1. Thời gian thực hiện

tháng

5

 

2. Hội nghị triển khai

Lần

1

1 ngày cho 1 lần

3. Tập huấn kỹ thuật

Lần

1

1 ngày cho 1 lần

4. Tham quan, hội thảo

Lần

1

1 ngày cho 1 lần

5. Pano Thông tin tuyên truyền

Bảng

1

Kích thước: 1,2 m x 0,8 m khung nhôm, nền bằng tole (≤15 ha/bảng)

6. Hội nghị tổng kết

Lần

1

1 ngày cho 1 lần

7. Quy mô cho 01 cán bộ hướng dẫn

ha

10- 20

Cán bộ kỹ thuật hướng dẫn không quá 5 tháng/vụ

13.3 Một số yêu cầu chung và chỉ tiêu kỹ thuật

Nội dung

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

1. Quy mô hộ

ha

≥ 0,1ha (≤10 hộ/ha)

2. Giống lúa

 

Cấp xác nhận trở lên theo Thông tư và QCVN hiện hành

3. Kỹ thuật gieo trồng

 

Cấy hoặc sạ theo khóm/cụm

4. Kỹ thuật áp dụng

 

Ứng dụng linh hoạt các nguyên tắc cơ bản trong kỹ thuật canh tác lúa cải tiến SRI phù hợp với điều kiện thực tế của tỉnh

5. Năng suất

tấn/ha

≥ 5,5

6. Hiệu quả kinh tế

 

≥ 10% so với sản xuất thông thường

14. MÔ HÌNH SẢN XUẤT LÚA HỮU CƠ

Tính cho: 1ha

14.1 Định mức giống, vật tư

Hạng mục

Đơn vị tính

Yêu cầu mô hình

Trích dẫn

Ghi chú

1. Giống

kg

80

Kết quả thực hiện MH tại xã Mỹ Lộc - huyện Tam Bình năm 2019

Quy trình kỹ thuật thực tế theo yêu cầu của doanh nghiệp (Cty CP Trương Việt)

2. Phân hữu cơ (sinh học, vi sinh, khoáng,...)

kg

600

3. Thuốc BVTV sinh học

1.000 đ

1.000

4. Phân bón lá sinh học

lít

06

14.2 Định mức triển khai mô hình

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

1. Thời gian thực hiện

tháng

4

 

2. Hội nghị triển khai

Lần

1

1 ngày cho 1 lần

3. Tập huấn kỹ thuật

Lần

1

1 ngày cho 1 lần

4. Tham quan, hội thảo

Lần

1

1 ngày cho 1 lần

5. Pano Thông tin tuyên truyền

Bảng

1

Kích thước: 1,2 m x 0,8 m khung nhôm, nền bằng tole (≤ 10 ha/bảng)

6. Hội nghị tổng kết

Lần

1

1 ngày cho 1 lần

7. Quy mô cho 01 cán bộ hướng dẫn

ha

5-10

Cán bộ kỹ thuật hướng dẫn không quá 4 tháng/vụ

14.3 Một số yêu cầu chung và chỉ tiêu kỹ thuật

Nội dung

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

1. Quy mô hộ

ha

≥ 0,1ha (≤10 hộ/ha)

2. Giống lúa

 

Cấp xác nhận trở lên theo Thông tư và QCVN hiện hành

3. Kỹ thuật gieo trồng

 

Cấy/Sạ hàng/sạ thưa

4. Kỹ thuật áp dụng

 

Áp dụng theo quy trình canh tác lúa hữu cơ theo thực tế thực hiện trên địa bàn tỉnh

5. Năng suất

tấn/ha

≥ 3,0

6. Yêu cầu chung

Mô hình sản xuất sử dụng các chế phẩm gốc sinh học và nằm trong danh mục được phép sản xuất, kinh doanh ở Việt Nam.

C. MÔ HÌNH KHUYẾN NÔNG TRÊN CÂY RAU MÀU

15. MÔ HÌNH SẢN XUẤT BẮP NẾP THEO GAP

Tính cho: 1ha

15.1 Định mức giống, vật tư

Hạng mục

Đơn vị tính

Yêu cầu mô hình

Trích dẫn

Ghi chú

1. Giống

kg

12

Quyết định số 3073/QĐ- BNN- KHCN, ngày 28/10/2009

 

2. Phân hữu cơ (sinh học, vi sinh, khoáng,...)

kg

1.500

 

3. Phân đạm nguyên chất (N)

kg

138

 

4. Phân lân nguyên chất (P2O5)

kg

80

 

5. Phân kali nguyên chất (K2O)

kg

150

 

6. Thuốc BVTV sinh học

1.000 đ

600

 

15.2 Định mức triển khai mô hình

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

1. Thời gian thực hiện

tháng

4

 

2. Hội nghị triển khai

Lần

1

1 ngày cho 1 lần

3. Tập huấn kỹ thuật

Lần

1

1 ngày cho 1 lần

4. Tham quan, hội thảo

Lần

1

1 ngày cho 1 lần

5. Pano Thông tin tuyên truyền

Bảng

1

Kích thước: 1,2 m x 0,8 m, khung nhôm, nền bằng tole (≤ 10 ha/bảng)

6. Hội nghị tổng kết

Lần

1

1 ngày/lần

7. Quy mô cho 01 cán bộ hướng dẫn

ha

5- 10

Cán bộ kỹ thuật hướng dẫn không quá 4 tháng/vụ

8. Quy mô vùng sản xuất áp dụng VietGAP

ha

≥ 20

QĐ 2391/QĐ-UBND ngày 02/11/2018 hoặc quy định hiện hành tại thời điểm thực hiện

15.3 Một số yêu cầu chung và chỉ tiêu kỹ thuật

Nội dung

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

1. Quy mô hộ

ha

≥ 0,1 ha (≤ 10 hộ/ha)

2. Giống bắp

 

Trong danh mục giống được phép sản xuất kinh doanh tại Việt Nam

3. Năng suất

Tấn/ha

≥ 10

4. Hiệu quả kinh tế

%

≥ 5-10% so với sản xuất thông thường

5. Yêu cầu chung

MH áp dụng sản xuất theo tiêu chuẩn GAP

16. MÔ HÌNH SẢN XUẤT BẮP LAI THEO GAP

Tính cho: 1ha

16.1 Định mức giống, vật tư

Hạng mục

Đơn vị tính

Yêu cầu mô hình

Trích dẫn

Ghi chú

1. Giống

kg

20

Quyết định số 3073/QĐ- BNN- KHCN, ngày 28/10/2009

 

2. Phân hữu cơ (sinh học, vi sinh, khoáng,...)

kg

1.500

 

3. Phân đạm nguyên chất (N)

kg

200

 

4. Phân lân nguyên chất (P2O5)

kg

120

 

5. Phân kali nguyên chất (K2O)

kg

120

 

6. Thuốc BVTV sinh học

1.000 đ

700

 

7. Vôi bột

kg

500

 

16.2 Định mức triển khai mô hình

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

1. Thời gian thực hiện

tháng

4

 

2. Hội nghị triển khai

Lần

1

1 ngày cho 1 lần

3. Tập huấn kỹ thuật

Lần

1

1 ngày cho 1 lần

4. Tham quan, hội thảo

Lần

1

1 ngày cho 1 lần

5. Pano Thông tin tuyên truyền

Bảng

1

Kích thước: 1,2 m x 0,8 m khung nhôm, nền bằng tole (≤ 10 ha/bảng)

6. Hội nghị tổng kết

Lần

1

1 ngày cho 1 lần

7. Quy mô cho 01 cán bộ hướng dẫn

ha

5-10

Cán bộ kỹ thuật hướng dẫn không quá 4 tháng/vụ

8. Quy mô vùng sản xuất áp dụng VietGAP

ha

≥20

QĐ 2391/QĐ-UBND ngày 02/11/2018 hoặc quy định hiện hành tại thời điểm thực hiện

16.3 Một số yêu cầu chung và chỉ tiêu kỹ thuật

Nội dung

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

1. Quy mô hộ

ha

≥ 0,1 ha (≤10 hộ/ha)

2. Giống bắp

 

Trong danh mục giống được phép sản xuất kinh doanh tại Việt Nam

3. Năng suất

Tấn/ha

≥ 10

4. Hiệu quả kinh tế

%

≥ 5-10% so với sản xuất thông thường

5. Yêu cầu chung

MH áp dụng sản xuất theo tiêu chuẩn GAP

17. MÔ HÌNH SẢN XUẤT BẮP RAU THEO GAP

Tính cho: 1ha

17.1 Định mức giống, vật tư

Hạng mục

Đơn vị tính

Yêu cầu mô hình

Trích dẫn

Ghi chú

1. Giống

kg

40

Quyết định số 3073/QĐ- BNN- KHCN, ngày 28/10/2009

 

2. Phân hữu cơ (sinh học, vi sinh, khoáng,...)

kg

1.000

 

3. Phân đạm nguyên chất (N)

kg

115

 

4. Phân lân nguyên chất (P2O5)

kg

90

 

5. Phân kali nguyên chất (K2O)

kg

60

 

6. Thuốc BVTV sinh học

1.000 đ

300

 

7. Phân bón lá

lít

2

 

8. Vôi bột

kg

500

 

17.2 Định mức triển khai mô hình

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

1. Thời gian thực hiện

tháng

4

 

2. Hội nghị triển khai

Lần

1

1 ngày cho 1 lần

3. Tập huấn kỹ thuật

Lần

1

1 ngày cho 1 lần

4. Tham quan, hội thảo

Lần

1

1 ngày cho 1 lần

5. Pano Thông tin tuyên truyền

Bảng

1

Kích thước: 1,2 m x 0,8 m, khung nhôm, nền bằng tole (≤ 5 ha/bảng)

6. Hội nghị tổng kết

Lần

1

1 ngày cho 1 lần

7. Quy mô cho 01 cán bộ hướng dẫn

ha

3-5

Cán bộ kỹ thuật hướng dẫn không quá 4 tháng

8. Quy mô vùng sản xuất áp dụng VietGAP

ha

≥20

QĐ 2391/QĐ-UBND ngày 02/11/2018 hoặc quy định hiện hành tại thời điểm thực hiện

17.3 Một số yêu cầu chung và chỉ tiêu kỹ thuật

Nội dung

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

1. Quy mô hộ

ha

≥ 0,1 ha (≤ 10 hộ/ha)

2. Giống bắp

 

Trong danh mục giống được phép sản xuất kinh doanh tại Việt Nam

3. Năng suất

Tấn/ha

≥ 8

4. Hiệu quả kinh tế

%

≥ 5-10% so với sản xuất thông thường

5. Yêu cầu chung

Mô hình áp dụng sản xuất theo tiêu chuẩn GAP

18. MÔ HÌNH NHÂN GIỐNG KHOAI LANG

Tính cho: 1ha

18.1 Định mức giống, vật tư

Hạng mục

Đơn vị tính

Yêu cầu mô hình

Trích dẫn

Ghi chú

1. Hom giống

Dây/hom

140.000

DA KHCN cấp tỉnh “Xây dựng mạng lưới nhân giống khoai lang ở tỉnh Vĩnh Long

Viện NC NNCNC ĐBSCL

2. Phân đạm nguyên chất (N)

kg

90

Quyết định số 230/QĐ- BNN-KHCN, ngày 15/1/2019

 

3. Phân lân nguyên chất (P2O5)

kg

60

 

4. Phân kali nguyên chất (K2O)

kg

90

 

5. Phân hữu cơ (vi sinh, sinh học, khoáng, ...)

kg

700

 

6. Vôi bột

kg

500

 

7. Thuốc bảo vệ thực vật

đồng

700.000

 

18.2 Định mức triển khai mô hình

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

1. Thời gian thực hiện

tháng

4

 

2. Hội nghị triển khai

Lần

1

1 ngày cho 1 lần

3. Tập huấn đào tạo

 

 

 

- Tập huấn trong mô hình

Lớp

1

1 ngày

- Đào tạo ngoài mô hình

Lớp

1

1 ngày

4. Hội thảo nhân rộng mô hình

Lần

1

1 ngày/lần

5. Pano Thông tin tuyên truyền

Bảng

1

Kích thước: 1,2 m x 0,8 m, khung nhôm, nền bằng tole (≤ 1 ha/bảng)

6. Hội nghị tổng kết

Lần

1

1 ngày cho 1 lần

7. Quy mô cho 01 cán bộ hướng dẫn

ha

1- 2

Cán bộ kỹ thuật hướng dẫn không quá 4 tháng/vụ

18.3 Một số yêu cầu chung và chỉ tiêu kỹ thuật

Nội dung

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

1. Quy mô hộ

ha

≥ 0,1ha (≤10 hộ/ha)

2. Chất lượng hom dây

 

Hom ngọn và giữa, mập, khỏe, có từ 6-8 đốt

3. Năng suất

Tấn/ha

≥15

19. MÔ HÌNH SẢN XUẤT KHOAI LANG THEO GAP

Tính cho: 1ha

19.1 Định mức giống, vật tư

Hạng mục

Đơn vị tính

Yêu cầu mô hình

Trích dẫn

Ghi chú

1. Hom giống

Muôn (10.000 hom)

12

 

Thực tế sản xuất tại địa phương

2. Phân hữu cơ (sinh học, vi sinh, khoáng,...)

kg

2.000

 

 

3. Phân đạm nguyên chất (N)

kg

60

Quyết định số 3073/QĐ- BNN- KHCN, ngày 28/10/2009

 

4. Phân lân nguyên chất (P2O5)

kg

70

 

5. Phân kali nguyên chất (K2O)

kg

120

 

6. Thuốc BVTV sinh học

1.000 đ

500

 

19.2 Định mức triển khai mô hình

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

1. Thời gian thực hiện

tháng

4

 

2. Hội nghị triển khai

Lần

1

1 ngày cho 1 lần

3. Tập huấn kỹ thuật

Lần

1

1 ngày cho 1 lần

4. Tham quan, hội thảo

Lần

1

1 ngày cho 1 lần

5. Pano Thông tin tuyên truyền

Bảng

1

Kích thước: 1,2 m x 0,8 m, khung nhôm, nền bằng tole (≤ 10 ha/bảng)

6. Hội nghị tổng kết

Lần

1

1 ngày cho 1 lần

7. Quy mô cho 01 cán bộ hướng dẫn

ha

5 - 10

Cán bộ kỹ thuật hướng dẫn không quá 4 tháng/năm

8. Quy mô vùng sản xuất áp dụng VietGAP

ha

≥20

QĐ 2391/QĐ-UBND ngày 02/11/2018 hoặc quy định hiện hành tại thời điểm thực hiện

19.3 Một số yêu cầu chung và chỉ tiêu kỹ thuật

Nội dung

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

1. Quy mô hộ

ha

≥ 0,1 ha (≤10 hộ/ha)

2. Năng suất

Tấn/ha

≥ 18

3. Hiệu quả kinh tế

%

≥ 5-10% so với sản xuất thông thường

4. Yêu cầu chung

Mô hình áp dụng sản xuất theo tiêu chuẩn GAP

20. MÔ HÌNH SẢN XUẤT KHOAI SỌ (KHOAI MÔN) THEO GAP

Tính cho: 1ha

20.1 Định mức giống, vật tư

Hạng mục

Đơn vị tính

Yêu cầu mô hình

Trích dẫn

Ghi chú

1. Giống

kg

1.400

Quyết định số 3073/QĐ- BNN- KHCN, ngày 28/10/2009

 

2. Phân đạm nguyên chất (N)

kg

140

 

3. Phân lân nguyên chất (P2O5)

kg

120

 

4. Phân kali nguyên chất (K2O)

kg

180

 

5. Thuốc BVTV sinh học

1.000 đ

1.000

 

6. Phân hữu cơ (sinh học, vi sinh, khoáng,...)

kg

2.000

 

 

7. Vôi bột

kg

500

 

 

20.2 Định mức triển khai mô hình

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

1. Thời gian thực hiện

tháng

5

 

2. Hội nghị triển khai

Lần

1

1 ngày/lần

3. Tập huấn kỹ thuật

Lần

1

1 ngày/lần

4. Tham quan, hội thảo

Lần

1

1 ngày/lần

5. Pano Thông tin tuyên truyền

Bảng

1

Kích thước: 1,2 m x 0,8 m, khung nhôm, nền bằng tole (≤ 5 ha/bảng)

6. Hội nghị tổng kết

Lần

1

1 ngày/lần

7. Quy mô cho 01 cán bộ hướng dẫn

ha

3- 5

Cán bộ kỹ thuật hướng dẫn không quá 5 tháng

8. Quy mô vùng sản xuất áp dụng VietGAP

ha

≥20

QĐ 2391/QĐ-UBND ngày 02/11/2018 hoặc quy định hiện hành tại thời điểm thực hiện

20.3 Một số yêu cầu chung và chỉ tiêu kỹ thuật

Nội dung

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

1. Quy mô hộ

ha

≥ 0,1ha (≤ 10 hộ/ha)

2. Năng suất

Tấn/ha

≥ 10

3. Hiệu quả kinh tế

%

≥ 5-10% so với sản xuất thông thường

4. Yêu cầu chung

Mô hình áp dụng sản xuất theo tiêu chuẩn GAP

21. MÔ HÌNH SẢN XUẤT KHOAI MỠ THEO GAP

Tính cho: 1ha

21.1 Định mức giống, vật tư

Hạng mục

Đơn vị tính

Yêu cầu mô hình

Trích dẫn

Ghi chú

1. Giống

kg

2.000

KQ thực hiện dự án “Xây dựng vùng sản xuất rau màu quy mô lớn theo hướng GAP gắn với nhãn hiệu hàng hóa và tiêu thụ sản phẩm giai đoạn 2016 - 2020"

 

2. Phân hữu cơ (sinh học, vi sinh, khoáng,...)

kg

2.000

 

3. Phân đạm nguyên chất (N)

kg

60

 

4. Phân lân nguyên chất (P2O5)

kg

70

 

5. Phân kali nguyên chất (K2O)

kg

120

 

6. Thuốc BVTV sinh học

1.000 đ

1.000

 

7. Vôi bột

kg

500

 

21.2 Định mức triển khai mô hình

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

1. Thời gian thực hiện

tháng

5

 

2. Hội nghị triển khai

Lần

1

1 ngày cho 1 lần

3. Tập huấn kỹ thuật

Lần

1

1 ngày cho 1 lần

4. Tham quan, hội thảo

Lần

1

1 ngày cho 1 lần

5. Pano Thông tin tuyên truyền

Bảng

1

Kích thước: 1,2 x 0,8 khung nhôm, nền bằng tole (≤10ha/bảng)

6. Hội nghị tổng kết

Lần

1

1 ngày cho 1 lần

7. Quy mô cho 01 cán bộ hướng dẫn

ha

5

Cán bộ kỹ thuật hướng dẫn không quá 5 tháng/vụ

8. Quy mô vùng sản xuất áp dụng VietGAP

ha

≥20

QĐ 2391/QĐ-UBND ngày 02/11/2018 hoặc quy định hiện hành tại thời điểm thực hiện

21.3 Một số yêu cầu chung và chỉ tiêu kỹ thuật

Nội dung

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

1. Quy mô hộ

ha

≥ 0,1ha (≤10 hộ/ha)

2. Năng suất

Tấn/ha

≥25

3. Hiệu quả kinh tế

%

≥ 5-10% so với sản xuất thông thường

4. Yêu cầu chung

Mô hình áp dụng sản xuất theo tiêu chuẩn GAP

22. MÔ HÌNH SẢN XUẤT MÈ THEO GAP

Tính cho: 1ha

22.1 Định mức giống, vật tư

Hạng mục

Đơn vị tính

Yêu cầu mô hình

Trích dẫn

Ghi chú

1. Giống

kg

10

Quyết định số 724/QĐ- BNN- KHCN, ngày 09/3/2020

 

2. Phân đạm nguyên chất (N)

kg

90

 

3. Phân lân nguyên chất (P2O5)

kg

40

 

4. Phân kali nguyên chất (K2O)

kg

60

 

6. Thuốc BVTV gốc sinh học

1.000đ

1.000

 

7. Phân hữu cơ (sinh học, vi sinh, khoáng,...)

kg

1.000

 

22.2 Định mức triển khai mô hình

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

1. Thời gian thực hiện

tháng

4

 

2. Hội nghị triển khai

Lần

1

1 ngày cho 1 lần

3. Tập huấn kỹ thuật

Lần

1

1 ngày cho 1 lần

4. Tham quan, hội thảo

Lần

1

1 ngày cho 1 lần

5. Pano Thông tin tuyên truyền

Bảng

1

Kích thước: 1,2 x 0,8 khung nhôm, nền bằng tole (≤5ha/bảng)

6. Hội nghị tổng kết

Lần

1

1 ngày cho 1 lần

7. Quy mô cho 01 cán bộ hướng dẫn

ha

3-5

Cán bộ kỹ thuật hướng dẫn không quá 4 tháng/vụ

8. Quy mô vùng sản xuất áp dụng VietGAP

ha

≥20

QĐ 2391/QĐ-UBND ngày 02/11/2018 hoặc quy định hiện hành tại thời điểm thực hiện

22.3 Một số yêu cầu chung và chỉ tiêu kỹ thuật

Nội dung

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

1. Quy mô hộ

ha

≥ 0,1ha (≤10 hộ/ha)

2. Năng suất

Tấn/ha

≥1,5

3. Hiệu quả kinh tế

%

≥ 5-10% so với sản xuất thông thường

4. Yêu cầu chung

Mô hình áp dụng sản xuất theo tiêu chuẩn GAP

23. MÔ HÌNH NHÂN GIỐNG ĐẬU NÀNH

Tính cho: 1ha

23.1 Định mức giống, vật tư

Hạng mục

Đơn vị tính

Yêu cầu mô hình

Trích dẫn

Ghi chú

1. Giống

kg

60

Quyết định số 3073/QĐ- BNN- KHCN, ngày 28/10/2009

 

2. Phân đạm nguyên chất (N)

kg

80

 

3. Phân lân nguyên chất (P2O5)

kg

450

 

4. Phân kali nguyên chất (K2O)

kg

150

 

5. Thuốc BVTV gốc sinh học

kg

5

 

6. Vôi bột

kg

500

 

7. Phân hữu cơ (sinh học, vi sinh, khoáng,...)

kg

2.000

QT canh tác giống đậu nành HLĐN29 cho vùng Tây Nguyên, ĐNB và ĐBSCL

Trung tâm Nghiên cứu Thực nghiệm Nông nghiệp Hưng Lộc

23.2 Định mức triển khai mô hình

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

1. Thời gian thực hiện

tháng

5

 

2. Hội nghị triển khai

Lần

1

1 ngày cho 1 lần

3. Tập huấn kỹ thuật

Lần

1

1 ngày cho 1 lần

4. Tham quan, hội thảo

Lần

1

1 ngày cho 1 lần

5. Pano Thông tin tuyên truyền

Bảng

1

Kích thước: 1,2 x 0,8 khung nhôm, nền bằng tole (≤5ha/bảng)

6. Hội nghị tổng kết

Lần

1

1 ngày cho 1 lần

7. Quy mô cho 01 cán bộ hướng dẫn

ha

3-5

Cán bộ kỹ thuật hướng dẫn không quá 4 tháng/vụ

23.3 Một số yêu cầu chung và chỉ tiêu kỹ thuật

Nội dung

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

1. Quy mô hộ

ha

≥ 0,1ha (≤10 hộ/ha)

2. Giống đậu nành

 

Cấp nguyên chủng theo Thông tư và QCVN hiện hành

3. Năng suất

Tấn/ha

≥1,5

4. Yêu cầu về chất lượng hạt giống đậu nành

 

Cấp xác nhận theo Thông tư và QCVN hiện hành

24. MÔ HÌNH SẢN XUẤT ĐẬU NÀNH GIEO VÃI TRÊN CHÂN ĐẤT ƯỚT THEO GAP

Tính cho: 1ha

24.1 Định mức giống, vật tư

Hạng mục

Đơn vị tính

Yêu cầu mô hình

Trích dẫn

Ghi chú

1. Giống

kg

90

Quyết định số 3073/QĐ- BNN- KHCN, ngày 28/10/2009

 

2. Phân đạm nguyên chất (N)

kg

50

 

3. Phân lân nguyên chất (P2O5)

kg

90

 

4. Phân kali nguyên chất (K2O)

kg

90

 

5. Thuốc BVTV gốc sinh học

kg

5

 

6. Vôi bột

kg

500

 

7. Phân hữu cơ (sinh học, vi sinh, khoáng,...)

kg

1.500

 

 

24.2 Định mức triển khai mô hình

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

1. Thời gian thực hiện

tháng

5

 

2. Hội nghị triển khai

Lần

1

1 ngày cho 1 lần

3. Tập huấn kỹ thuật

Lần

1

1 ngày cho 1 lần

4. Tham quan, hội thảo

Lần

1

1 ngày cho 1 lần

5. Pano Thông tin tuyên truyền

Bảng

1

Kích thước: 1,2 x 0,8 khung nhôm, nền bằng tole (≤5ha/bảng)

6. Hội nghị tổng kết

Lần

1

1 ngày cho 1 lần

7. Quy mô cho 01 cán bộ hướng dẫn

ha

3-5

Cán bộ kỹ thuật hướng dẫn không quá 5 tháng/vụ

8. Quy mô vùng sản xuất áp dụng VietGAP

ha

≥20

QĐ 2391/QĐ- UBND ngày 02/11/2018 hoặc quy định hiện hành tại thời điểm thực hiện

24.3 Một số yêu cầu chung và chỉ tiêu kỹ thuật

Nội dung

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

1. Quy mô hộ

ha

≥ 0,1ha (≤10 hộ/ha)

2. Giống

 

Trong danh mục giống được phép sản xuất kinh doanh tại Việt Nam

3. Năng suất

Tấn/ha

≥1,8

4. Hiệu quả kinh tế

%

≥ 5-10% so với sx thông thường

5. Yêu cầu chung

Mô hình áp dụng sản xuất theo tiêu chuẩn GAP

25. MÔ HÌNH SẢN XUẤT ĐẬU NÀNH RAU THEO GAP

Tính cho: 1ha

25.1 Định mức giống, vật tư

Hạng mục

Đơn vị tính

Yêu cầu mô hình

Mức hỗ trợ tối đa

Ghi chú

1. Giống

kg

100

Quyết định số 3073/QĐ- BNN- KHCN, ngày 28/10/200 9

 

2. Phân đạm nguyên chất (N)

kg

50

 

3. Phân lân nguyên chất (P2O5)

kg

70

 

4. Phân kali nguyên chất (K2O)

kg

60

 

5. Thuốc BVTV gốc sinh học

1.000đ

1.000

 

6. Phân hữu cơ (sinh học, vi sinh, khoáng,.)

kg

1.500

 

 

25.2 Định mức triển khai mô hình

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

1. Thời gian thực hiện

tháng

4

 

2. Hội nghị triển khai

Lần

1

1 ngày cho 1 lần

3. Tập huấn kỹ thuật

Lần

1

1 ngày cho 1 lần

4. Tham quan, hội thảo

Lần

1

1 ngày cho 1 lần

5. Pano Thông tin tuyên truyền

Bảng

1

Kích thước: 1,2 x 0,8 khung nhôm, nền bằng tole (≤5ha/bảng)

6. Hội nghị tổng kết

Lần

1

1 ngày cho 1 lần

7. Quy mô cho 01 cán bộ hướng dẫn

ha

5-10

Cán bộ kỹ thuật hướng dẫn không quá 4 tháng/vụ

8. Quy mô vùng sản xuất áp dụng VietGAP

ha

≥20

QĐ 2391/QĐ-UBND ngày 02/11/2018 hoặc quy định hiện hành tại thời điểm thực hiện

25.3 Một số yêu cầu chung và chỉ tiêu kỹ thuật

Nội dung

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

1. Quy mô hộ

ha

≥ 0,1ha (≤10 hộ/ha)

2. Giống

 

Trong danh mục giống được phép sản xuất kinh doanh tại Việt Nam

3. Năng suất

Tấn/ha

≥10

4. Hiệu quả kinh tế

%

≥ 5-10% so với sx thông thường

5. Yêu cầu chung

Mô hình áp dụng sản xuất theo tiêu chuẩn GAP

26. MÔ HÌNH SẢN XUẤT ĐẬU COVE, ĐẬU ĐŨA THEO GAP

Tính cho: 01ha

26.1 Định mức giống, vật tư

Hạng mục

Đơn vị tính

Yêu cầu mô hình

Mức hỗ trợ tối đa

Ghi chú

1. Giống

kg

45

Quyết định số 3073/QĐ- BNN- KHCN, ngày 28/10/2009

 

2. Phân hữu cơ (sinh học, vi sinh, khoáng,...)

kg

1.000

 

3. Phân đạm nguyên chất (N)

kg

90

 

4. Phân lân nguyên chất (P2O5)

kg

70

 

5. Phân kali nguyên chất (K2O)

kg

120

 

6. Thuốc BVTV gốc sinh học

1.000đ

1.000

 

7. Phân bón lá

1.000đ

500

 

26.2 Định mức triển khai mô hình

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

1. Thời gian thực hiện

tháng

5

 

2. Hội nghị triển khai

Lần

1

1 ngày cho 1 lần

3. Tập huấn kỹ thuật

Lần

1

1 ngày cho 1 lần

4. Tham quan, hội thảo

Lần

1

1 ngày cho 1 lần

5. Pano Thông tin tuyên truyền

Bảng

1

Kích thước: 1,2 x 0,8 khung nhôm, nền bằng tole (≤5ha/bảng)

6. Hội nghị tổng kết

Lần

1

1 ngày cho 1 lần

7. Quy mô cho 01 cán bộ hướng dẫn

ha

3-5

Cán bộ kỹ thuật hướng dẫn không quá 5 tháng/vụ

8. Quy mô vùng sản xuất áp dụng VietGAP

ha

≥20

QĐ 2391/QĐ-UBND ngày 02/11/2018 hoặc quy định hiện hành tại thời điểm thực hiện

26.3 Một số yêu cầu chung và chỉ tiêu kỹ thuật

Nội dung

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

1. Quy mô hộ

ha

≥ 0,1ha (≤10 hộ/ha)

2. Giống

 

Trong danh mục giống được phép sản xuất kinh doanh tại Việt Nam

3. Năng suất

Tấn/ha

≥12

4. Hiệu quả kinh tế

%

≥ 5-10% so với sx thông thường

5. Yêu cầu chung

Mô hình áp dụng sản xuất theo tiêu chuẩn GAP

27. MÔ HÌNH SẢN XUẤT ĐẬU BẮP THEO GAP

Tính cho: 1ha

27.1 Định mức giống, vật tư

Hạng mục

Đơn vị tính

Yêu cầu mô hình

Trích dẫn

Ghi chú

1. Giống

kg

22

KQ thực hiện dự án “Xây dựng vùng sản xuất rau màu quy mô lớn theo hướng GAP gắn với nhãn hiệu hàng hóa và tiêu thụ sản phẩm giai đoạn 2016 - 2020"

 

2. Phân hữu cơ (sinh học, vi sinh, khoáng,...)

kg

1.500

 

3. Phân đạm nguyên chất (N)

kg

70

 

4. Phân lân nguyên chất (P2O5)

kg

60

 

5. Phân kali nguyên chất (K2O)

kg

60

 

6. Thuốc BVTV gốc sinh học

1.000đ

1.000

 

27.2 Định mức triển khai mô hình

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

1. Thời gian thực hiện

tháng

5

 

2. Hội nghị triển khai

Lần

1

1 ngày cho 1 lần

3. Tập huấn kỹ thuật

Lần

1

1 ngày cho 1 lần

4. Tham quan, hội thảo

Lần

1

1 ngày cho 1 lần

5. Pano Thông tin tuyên truyền

Bảng

1

Kích thước: 1,2 x 0,8 khung nhôm, nền bằng tole (≤5ha/bảng)

6. Hội nghị tổng kết

Lần

1

1 ngày cho 1 lần

7. Quy mô cho 01 cán bộ hướng dẫn

ha

3-5

Cán bộ kỹ thuật hướng dẫn không quá 5 tháng/vụ

8. Quy mô vùng sản xuất áp dụng VietGAP

ha

≥20

QĐ 2391/QĐ-UBND ngày 02/11/2018 hoặc quy định hiện hành tại thời điểm thực hiện

27.3 Một số yêu cầu chung và chỉ tiêu kỹ thuật

Nội dung

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

1. Quy mô hộ

ha

≥ 0,1ha (≤10 hộ/ha)

2. Năng suất

Tấn/ha

≥10

3. Hiệu quả kinh tế

%

≥ 5-10% so với sx thông thường

4. Yêu cầu chung

Mô hình áp dụng sản xuất theo tiêu chuẩn GAP

28. MÔ HÌNH SẢN XUẤT DƯA HẤU THEO GAP

Tính cho: 1ha

28.1 Định mức giống, vật tư

Hạng mục

Đơn vị tính

Yêu cầu mô hình

Trích dẫn

Ghi chú

1. Giống

kg

0,6

Quyết định số 3073/QĐ- BNN- KHCN, ngày 28/10/2009

 

2. Phân hữu cơ (sinh học, vi sinh, khoáng,...)

kg

2.000

 

3. Phân đạm nguyên chất (N)

kg

115

 

4. Phân lân nguyên chất (P2O5)

kg

150

 

5. Phân kali nguyên chất (K2O)

kg

180

 

6. Thuốc BVTV gốc sinh học

1.000đ

1.000

 

7. Phân bón lá

1.000đ

500

 

28.2 Định mức triển khai mô hình

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

1. Thời gian thực hiện

tháng

5

 

2. Hội nghị triển khai

Lần

1

1 ngày cho 1 lần

3. Tập huấn kỹ thuật

Lần

1

1 ngày cho 1 lần

4. Tham quan, hội thảo

Lần

1

1 ngày cho 1 lần

5. Pano Thông tin tuyên truyền

Bảng

1

Kích thước: 1,2 x 0,8 khung nhôm, nền bằng tole (≤5ha/bảng)

6. Hội nghị tổng kết

Lần

1

1 ngày cho 1 lần

7. Quy mô cho 01 cán bộ hướng dẫn

ha

3-5

Cán bộ kỹ thuật hướng dẫn không quá 5 tháng/vụ

8. Quy mô vùng sản xuất áp dụng VietGAP

ha

≥20

QĐ 2391/QĐ-UBND ngày 02/11/2018 hoặc quy định hiện hành tại thời điểm thực hiện

28.3 Một số yêu cầu chung và chỉ tiêu kỹ thuật

Nội dung

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

1. Quy mô hộ

ha

≥ 0,1ha (≤10 hộ/ha)

2. Năng suất

Tấn/ha

≥ 20

3. Hiệu quả kinh tế

%

≥ 5-10% so với sn xuất thông thường

4. Yêu cầu chung

Mô hình áp dụng sản xuất theo tiêu chuẩn GAP

29. MÔ HÌNH SẢN XUẤT DƯA LEO, KHỔ QUA THEO GAP

Tính cho: 1ha

29.1 Định mức giống, vật tư

Hạng mục

Đơn vị tính

Yêu cầu mô hình

Trích dẫn

Ghi chú

1. Hạt giống

 

 

 

 

- Dưa leo

kg

1,0

Quyết định số 724/QĐ- BNN-KHCN, ngày 09/3/2020

Tương đương 29.000 cây (bao gồm cả trồng dặm)

- Khổ qua

kg

2,5

Tương đương 25.000 cây (bao gồm cả trồng dặm)

2. Phân hữu cơ (sinh học, vi sinh, khoáng,...)

kg

2.000

 

3. Phân đạm nguyên chất (N)

kg

120

 

4. Phân lân nguyên chất (P2O5)

kg

90

 

5. Phân kali nguyên chất (K2O)

kg

120

 

6. Thuốc BVTV gốc sinh học

1.000đ

1.000

 

7. Phân bón lá

1.000đ

1.000

 

29.2 Định mức triển khai mô hình

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

1. Thời gian thực hiện

tháng

4

 

2. Hội nghị triển khai

Lần

1

1 ngày cho 1 lần

3. Tập huấn kỹ thuật

Lần

1

1 ngày cho 1 lần

4. Tham quan, hội thảo

Lần

1

1 ngày cho 1 lần

5. Pano Thông tin tuyên truyền

Bảng

1

Kích thước: 1,2 x 0,8 khung nhôm, nền bằng tole (≤3ha/bảng)

6. Hội nghị tổng kết

Lần

1

1 ngày cho 1 lần

7. Quy mô cho 01 cán bộ hướng dẫn

ha

1,5-3

Cán bộ kỹ thuật hướng dẫn không quá 4 tháng/vụ

8. Quy mô vùng sản xuất áp dụng VietGAP

ha

≥20

QĐ 2391/QĐ-UBND ngày 02/11/2018 hoặc quy định hiện hành tại thời điểm thực hiện

29.3 Một số yêu cầu chung và chỉ tiêu kỹ thuật

Nội dung

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

1. Quy mô hộ

ha

≥ 0,1ha (≤10 hộ/ha)

2. Giống

 

Trong danh mục giống được phép sản xuất kinh doanh tại Việt Nam

3. Năng suất

Tấn/ha

 

- Dưa leo

 

≥25

- Khổ qua

 

≥15

4. Hiệu quả kinh tế

%

≥ 5-10% so với sản xuất thông thường

5. Yêu cầu chung

Mô hình áp dụng sản xuất theo tiêu chuẩn GAP

30. MÔ HÌNH SẢN XUẤT CÀ CHUA THEO GAP

Tính cho: 1ha

30.1 Định mức giống, vật tư

Hạng mục

Đơn vị tính

Yêu cầu mô hình

Trích dẫn

Ghi chú

1. Giống

 

 

 

 

- Hạt giống

kg

0,25

Quyết định số 3073/QĐ- BNN- KHCN, ngày 28/10/2009

 

- Cây giống

cây

32.000

 

2. Phân hữu cơ (sinh học, vi sinh, khoáng,...)

kg

2.000

 

3. Phân đạm nguyên chất (N)

kg

120

 

4. Phân lân nguyên chất (P2O5)

kg

120

 

5. Phân kali nguyên chất (K2O)

kg

180

 

6. Thuốc BVTV gốc sinh học

1.000đ

1.000

 

7. Phân bón lá

1.000đ

1.000

 

30.2 Định mức triển khai mô hình

Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Ghi chú

1. Thời gian thực hiện

tháng

4

 

2. Hội nghị triển khai

Lần

1

1 ngày cho 1 lần

3. Tập huấn kỹ thuật

Lần

1

1 ngày cho 1 lần

4. Tham quan, hội thảo

Lần

1

1 ngày cho 1 lần

5. Pano Thông tin tuyên truyền

Bảng

1

Kích thước: 1,2 x 0,8 khung nhôm, nền bằng tole (≤5ha/bảng)

6. Hội nghị tổng kết

Lần

1

1 ngày cho 1 lần

7. Quy mô cho 01 cán bộ hướng dẫn

ha

3-5

Cán bộ kỹ thuật hướng dẫn không quá 4 tháng/vụ

8. Quy mô vùng sản xuất áp dụng VietGAP

ha

≥20

QĐ 2391/QĐ-UBND ngày 02/11/2018 hoặc quy định hiện hành tại thời điểm thực hiện

30.3 Một số yêu cầu chung và chỉ tiêu kỹ thuật

Nội dung

Đơn vị tính

Chỉ tiêu

1. Quy mô hộ

ha

≥ 0,1ha (≤10 hộ/ha)

2. Giống

 

Trong danh mục giống được phép sản xuất kinh doanh tại Việt Nam

3. Năng suất

Tấn/ha

≥15

4. Hiệu quả kinh tế

%

≥ 5-10% so với sản xuất thông thường

5. Yêu cầu chung

Mô hình áp dụng sản xuất theo tiêu chuẩn GAP

31. MÔ HÌNH SẢN XUẤT CÀ TÍM THEO GAP

Tính cho: 1ha

31.1 Định mức giống, vật tư

Hạng mục

Đơn vị tính

Yêu cầu mô hình

Trích dẫn

Ghi chú

1. Giống