|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
880/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Cà Mau
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Minh Luân
|
|
Ngày ban hành:
|
31/03/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CÀ MAU
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 880/QĐ-UBND
|
Cà Mau, ngày 31
tháng 3 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
LĨNH VỰC CÔNG CHỨNG; CHỨNG THỰC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TƯ PHÁP; ỦY
BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CÀ MAU
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị
định số 92/2017/NĐCP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ
công quốc gia; Nghị định 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ
về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng
dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
857/QĐ-BTP ngày 27/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực công chứng thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Tư pháp;
Căn cứ Quyết định số
858/QĐ-BTP ngày 27/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực chứng thực thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Tư pháp;
Căn cứ Quyết định số
876/QĐ-BTP ngày 29/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực công chứng thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Tư pháp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Tư pháp tại Tờ trình số 106/TTr-STP ngày 31/3/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công
bố, phê duyệt kèm theo Quyết định này:
1. Công bố Danh mục thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Công chứng; Chứng thực thuộc thẩm quyền
giải quyết của Sở Tư pháp; Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Cà Mau (kèm
theo Danh mục).
2. Phê duyệt Quy trình nội bộ,
liên thông giải quyết thủ tục hành chính được nêu tại khoản 1 Điều này (kèm
theo Quy trình).
Điều 2.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Giao Sở Tư pháp chủ trì, phối
hợp Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các cơ quan, đơn vị có liên quan
tổ chức thực hiện công khai Danh mục thủ tục hành chính và Quy trình được nêu tại
Điều 1 Quyết định này tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã kể
từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 3.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và các cơ quan, tổ
chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tư pháp;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- CVP, các PVP UBND tỉnh;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Phòng KSTTHC(PL22/3);
- Lưu: VT.KT106/26.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Minh Luân
|
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC CÔNG CHỨNG;
CHỨNG THỰC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TƯ PHÁP, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CÀ MAU
(Kèm theo Quyết định số: 880/QĐ-UBND ngày 31/3/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh Cà Mau)
* Cách thức thực hiện
- Cấp tỉnh: Tổ chức, cá
nhân gửi hồ sơ, thủ tục hành chính trực tiếp đến Sở Tư pháp tỉnh Cà Mau thông
qua Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cà Mau (điểm tiếp nhận 1: Tầng 1, tầng
2, Tòa nhà Viettel, số 298, đường Trần Hưng Đạo, phường Tân Thành, tỉnh Cà Mau;
điểm tiếp nhận 2: đường Nguyễn Văn Linh, khóm 10, phường Bạc Liêu, tỉnh Cà
Mau); hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính công ích; hoặc nộp trực tuyến trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia, địa chỉ website https://dichvucong.gov.vn (nếu đủ điều kiện
theo quy định).
- Cấp xã: Tổ chức, cá
nhân nộp hồ sơ trực tiếp đến Ủy ban nhân dân cấp xã thông qua Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã; hoặc nộp qua Dịch vụ bưu chính công ích; hoặc nộp trực
tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ chỉ website
https://dichvucong.gov.vn (nếu đủ điều kiện theo quy định).
- Thời gian tiếp nhận: Vào
giờ hành chính các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ lễ theo quy định), cụ
thể như sau:
+ Buổi sáng: Từ 07 giờ 00 phút
đến 11 giờ 00 phút.
+ Buổi chiều: Từ 13 giờ 00 phút
đến 17 giờ 00 phút.
A. LĨNH VỰC CÔNG CHỨNG I. CẤP
TỈNH
|
STT
|
Mã số TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
1
|
1.013803.H12
|
Bổ nhiệm công chứng viên
|
- Trong thời hạn 14 ngày làm
việc (cắt 06/20 ngày làm việc, tỷ lệ 30%), kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
- Trường hợp cần xác minh
tính hợp pháp của hồ sơ: không quá 26 ngày làm việc (cắt giảm 09/35 ngày làm
việc, tỷ lệ 25.7%).
|
- Địa điểm Tiếp nhận và Trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cà Mau.
- Cơ quan trực tiếp, thực hiện:
Sở Tư pháp.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch Ủy ban nhân tỉnh.
|
Không
|
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ
liệu;
- Luật Công chứng số
46/2024/QH15;
- Nghị định số 104/2025/NĐ-CP
ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Công chứng;
- Nghị định số 121/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 05/2025/TT-BTP
ngày 15/5/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Công chứng;
- Thông tư số 11/2025/TT-BTP
ngày 25/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều
của các thông tư thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp
theo mã hồ sơ “1.013803” trên Cổng Dịch vụ công quốc gia
|
B. LĨNH VỰC CHỨNG THỰC
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ÁP DỤNG
CHUNG
|
STT
|
Mã số TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
1
|
2.000908.000.00.00.H12
|
Cấp bản sao từ sổ gốc
|
Thời hạn thực hiện yêu cầu chứng
thực là ngay trong ngày cơ quan, tổ chức tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày
làm việc tiếp theo nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ. Thời hạn được tính từ
ngày cơ quan, tổ chức nhận đủ hồ sơ hợp lệ trực tiếp, theo dấu bưu điện đến
hoặc theo thời điểm hệ thống dịch vụ công ghi nhận đã nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã.
- Cơ quan, đơn vị trực tiếp
thực hiện, có thẩm quyền quyết định: cơ quan, tổ chức lập sổ gốc.
|
Không
|
-Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ
liệu;
- Nghị định số
18/2026/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp;
-Nghị định số 280/2025/NĐ-CP
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về cấp bản sao từ
sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp
đồng, giao dịch, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 07/2025/NĐ-CP; - Nghị
định số 23/2015/NĐ-CP về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng
thực hợp đồng, giao dịch;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP
quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số
23/2015/NĐ-CP về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp
đồng, giao dịch.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp
theo mã hồ sơ “2.000908” trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
|
|
2
|
2.000884.000.00.00.H12
|
Thủ tục chứng thực chữ ký
trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và
trường hợp người yêu cầu chứng thực không thể ký, không thể điểm chỉ được)
|
Thời hạn thực hiện yêu cầu chứng
thực là ngay trong ngày cơ quan, tổ chức tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày
làm việc tiếp theo nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ. Trường hợp trả kết quả
trong ngày làm việc tiếp theo hoặc phải kéo dài thời gian theo thỏa thuận thì
người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết
quả cho người yêu cầu chứng thực.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã; Tổ chức hành nghề
công chứng.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện,
có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp xã; Tổ chức hành nghề công chứng.
|
Phí: Tại Ủy ban nhân dân cấp xã, Tổ chức hành nghề công chứng: 10.000 đồng/trường
hợp (trường hợp được tính là một hoặc nhiều chữ ký trong một giấy tờ, văn bản).
|
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ
liệu;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP
sửa đổi, bổ sung một số nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp;
- Nghị định số 280/2025/NĐ-CP
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về cấp bản sao từ
sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp
đồng, giao dịch, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 07/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP
quy đinh chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số
23/2015/NĐ-CP về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp
đồng, giao dịch;
- Thông tư số 226/2016/TT-BTC
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chứng thực;
- Thông tư số 264/2016/TT-BTC
quy định mức thu, chế độ, thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh
vực ngoại giao áp dụng tại các cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài;
- Thông tư số 257/2016/TT-BTC
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí công chứng; phí chứng
thực; phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề công chứng; phí thẩm định
điều kiện hoạt động văn phòng công chứng; lệ phí cấp thẻ công chứng viên.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp
theo mã hồ sơ “2.000884” trên Cổng Dịch vụ công quốc gia
|
|
3
|
2.001008.000.00.00.H12
|
Chứng thực chữ ký người dịch
mà người dịch không phải là cộng tác viên dịch thuật của Ủy ban nhân dân cấp
xã, Tổ chức hành nghề công chứng
|
Thời hạn thực hiện yêu cầu chứng
thực là ngay trong ngày cơ quan, tổ chức tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày
làm việc tiếp theo nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ. Trường hợp trả kết quả
trong ngày làm việc tiếp theo hoặc phải kéo dài thời gian theo thỏa thuận thì
người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết
quả cho người yêu cầu chứng thực.
|
- Địa điểm Tiếp nhận và Trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, Tổ chức hành nghề
công chứng.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện,
có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp xã, Tổ chức hành nghề công chứng.
|
Phí: 10.000 đồng/trường hợp.
|
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ
liệu;
- Nghị định số
18/2026/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp;
- Nghị định số 280/2025/NĐ-CP
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về cấp bản sao từ
sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp
đồng, giao dịch, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 07/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP
quy đinh chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số
23/2015/NĐ-CP về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp
đồng, giao dịch;
-Thông tư số 226/2016/TT-BTC
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chứng thực.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp
theo mã hồ sơ “2.001008” trên Cổng Dịch vụ công quốc gia
|
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP
XÃ
|
STT
|
Mã số TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
1
|
2.001035.000.00.00.H12
|
Thủ tục chứng thực giao dịch
liên quan đến tài sản là động sản, quyền sử dụng đất và nhà ở
|
Không quá 02 (hai) ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ yêu cầu chứng thực hoặc có thể kéo dài hơn
theo thỏa thuận bằng văn bản với người yêu cầu chứng thực. Trường hợp kéo dài
thời hạn giải quyết thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời
gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện,
có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp xã.
|
Phí: 50.000 đồng/giao dịch.
Cá nhân, hộ gia đình vay vốn tại tổ chức tín dụng để phục vụ phát
triển nông nghiệp, nông thôn theo quy định tại Nghị định số 55/2015/NĐ-về
chính sách tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn thì không phải
nộp phí chứng thực hợp đồng thế chấp tài sản.
|
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ
liệu;
- Nghị định số
18/2026/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp;
- Nghị định số 280/2025/NĐ-CP
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về cấp bản sao từ
sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp
đồng, giao dịch, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 07/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP
quy đinh chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số
23/2015/NĐ-CP về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp
đồng, giao dịch;
- Thông tư số 226/2016/TT-BTC
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chứng thực.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp
theo mã hồ sơ “2.001035” trên Cổng Dịch vụ công quốc gia
|
|
2
|
2.001019.000.00.00.H12
|
Thủ tục chứng thực di chúc
|
Không quá 02 (hai) ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ yêu cầu chứng thực hoặc có thể kéo dài hơn
theo thỏa thuận bằng văn bản với người yêu cầu chứng thực. Trường hợp kéo dài
thời hạn giải quyết thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời
gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện,
có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp xã.
|
Phí: 50.000 đồng/di chúc.
|
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ
liệu;
- Nghị định số
18/2026/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp;
- Nghị định số 280/2025/NĐ-CP
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về cấp bản sao từ
sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp
đồng, giao dịch, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 07/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP
quy đinh chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số
23/2015/NĐ-CP về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp
đồng, giao dịch;
-Thông tư số 226/2016/TT-BTC
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chứng thực.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp
theo mã hồ sơ “2.001019” trên Cổng Dịch vụ công quốc gia
|
|
3
|
2.001016.000.00.00.H12
|
Thủ tục chứng thực văn bản từ
chối nhận di sản
|
Không quá 02 (hai) ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ yêu cầu chứng thực hoặc có thể kéo dài hơn
theo thỏa thuận bằng văn bản với người yêu cầu chứng thực. Trường hợp kéo dài
thời hạn giải quyết thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời
gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện,
có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp xã.
|
Phí: 50.000 đồng/văn bản.
|
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ
liệu;
- Nghị định số
18/2026/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp;
- Nghị định số
280/2025/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về
cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và
chứng thực hợp đồng, giao dịch, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số
07/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số
23/2015/NĐ-CP về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp
đồng, giao dịch;
- Thông tư số 226/2016/TT-BTC
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chứng thực.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp
theo mã hồ sơ “2.001016” trên Cổng Dịch vụ công quốc gia
|
|
4
|
2.001406.000.00.00.H12
|
Thủ tục chứng thực văn bản
phân chia di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở
|
Không quá 02 (hai) ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ yêu cầu chứng thực hoặc có thể kéo dài hơn
theo thỏa thuận bằng văn bản với người yêu cầu chứng thực. Trường hợp kéo dài
thời hạn giải quyết thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời
gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện,
có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp xã.
|
Phí: 50.000 đồng/văn bản.
|
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ
liệu;
- Nghị định số
18/2026/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp;
- Nghị định số 280/2025/NĐ-CP
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về cấp bản sao từ
sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp
đồng, giao dịch, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 07/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP
quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số
23/2015/NĐ-CP về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp
đồng, giao dịch;
- Thông tư số 226/2016/TT-BTC
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chứng thực.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp
theo mã hồ sơ “2.001406” trên Cổng Dịch vụ công quốc gia
|
|
5
|
2.000913.000.00.00.H12
|
Thủ tục chứng thực việc sửa đổi,
bổ sung, hủy bỏ giao dịch
|
Thời hạn thực hiện yêu cầu chứng
thực là ngay trong ngày cơ quan, tổ chức tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày
làm việc tiếp theo, nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ. Trường hợp trả kết quả
trong ngày làm việc tiếp theo thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi
rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện,
có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp xã.
|
Phí: 30.000 đồng/giao dịch.
|
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ
liệu;
- Nghị định số
18/2026/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp;
- Nghị định số 280/2025/NĐ-CP
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về cấp bản sao từ
sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp
đồng, giao dịch, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 07/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch;
-Thông tư số 01/2020/TT-BTP
quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số
23/2015/NĐ-CP về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp
đồng, giao dịch;
-Thông tư số 226/2016/TT-BTC
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chứng thực.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp
theo mã hồ sơ “2.000913” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
|
|
6
|
2.000927.000.00.00.H12
|
Thủ tục sửa lỗi sai sót trong
giao dịch
|
Thời hạn thực hiện yêu cầu chứng
thực là ngay trong ngày cơ quan, tổ chức tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày
làm việc tiếp theo, nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ. Trường hợp trả kết quả
trong ngày làm việc tiếp theo thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi
rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện,
có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp xã.
|
Phí: 25.000 đồng/giao dịch.
|
- Nghị định số
18/2026/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp;
- Nghị định số 280/2025/NĐ-CP
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về cấp bản sao từ
sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp
đồng, giao dịch, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 07/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP
quy đinh chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số
23/2015/NĐ-CP về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp
đồng, giao dịch;
- Thông tư số 226/2016/TT-BTC
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chứng thực.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp
theo mã hồ sơ “2.000927” trên Cổng Dịch vụ công quốc gia
|
|
7
|
2.000942.000.00.00.H12
|
Thủ tục cấp bản sao có chứng
thực từ bản chính giao dịch đã được chứng thực
|
Thời hạn thực hiện yêu cầu chứng
thực là ngay trong ngày cơ quan, tổ chức tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày làm
việc tiếp theo nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ. Trường hợp trả kết quả trong
ngày làm việc tiếp theo hoặc phải kéo dài thời gian theo thỏa thuận thì người
tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả
cho người yêu cầu chứng thực
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện,
có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp xã.
|
Phí: 2.000 đồng/trang; từ trang thứ 3 trở lên thu 1.000 đồng/trang,
tối đa thu không quá 200.000 đồng/bản. Trang là căn cứ để thu phí được tính
theo trang của bản chính.
|
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ
liệu;
- Nghị định số
18/2026/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp;
- Nghị định số 280/2025/NĐ-CP
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về cấp bản sao từ
sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp
đồng, giao dịch, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 07/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP
quy đinh chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số
23/2015/NĐ-CP về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp
đồng, giao dịch;
- Thông tư số 226/2016/TT-BTC
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chứng thực.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp
theo mã hồ sơ “2.000942” trên Cổng Dịch vụ công quốc gia
|
Tổng số: Danh mục có 11 TTHC
( trong đó: 01 TTHC cấp tỉnh; 03 TTHC dùng chung; 07 TTHC cấp xã).
Ghi chú: Thủ tục
hành chính tương ứng đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Danh mục
kèm theo Quyết định số 0268/QĐ-UBND ngày 24/7/2025; Quyết định số 207/QĐ-UBND
ngày 20/01/2026 và Quyết định số 01628/QĐ-UBND ngày 06/11/2025 hết hiệu lực kể
từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành./.
QUY TRÌNH NỘI BỘ, LIÊN THÔNG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC CÔNG CHỨNG; CHỨNG THỰC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA
SỞ TƯ PHÁP, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CÀ MAU
(Kèm theo Quyết định số 880/QĐ-UBND ngày 31/3/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh Cà Mau)
A. LĨNH VỰC
CÔNG CHỨNG
I. CẤP TỈNH
1. Bổ nhiệm
lại công chứng viên (Mã hồ sơ: 1.013804.H12)
a) Thời gian giải quyết:
* Trường hợp 1: Trong thời hạn
14 ngày làm việc (cắt 06/20 ngày làm việc, tỷ lệ 30%), kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
* Trường hợp 2: Trường hợp xác
minh không quá 26 ngày làm việc (cắt giảm 09/35 ngày làm việc, tỷ lệ 25,7%).
Trong đó:
- Tại Sở Tư pháp:
* Trường hợp 1: 07 ngày làm việc
* Trường hợp 2: 19 ngày làm việc
- Tại Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh 07 ngày làm việc.
b) Quy trình giải quyết:
* Quy trình giải quyết tại
Sở Tư pháp
- Bước 1: Công chức trực tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cà Mau tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc trực
tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (nếu đủ điều kiện), kiểm tra các thành phần
hồ sơ, nhập các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, số
hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ về Sở Tư pháp (Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp) để
xử lý hồ sơ: 0,25 ngày làm việc.
- Bước 2: Chuyên viên Phòng
Hành chính và Bổ trợ tư pháp tiếp nhận tiếp nhận hồ sơ tiếp nhận hồ sơ (chứng
thực hồ sơ nếu có yêu cầu, kiểm tra file scan), tổng hợp, thẩm định và hoàn thiện
hồ sơ (nhập thông tin, đính kèm file, kết quả xử lý) chuyển Lãnh đạo Sở Tư pháp
phê duyệt kết quả giải quyết các thủ tục hành chính theo quy định trường hợp 1:
6,5 ngày làm việc, trường hợp 2: 18,5 ngày làm việc.
- Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống; chuyển hồ sơ, kết quả giải
quyết về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cà Mau thực hiện lưu trữ hồ sơ
thủ tục hành chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải
quyết thủ tục hành chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0,25 ngày
làm việc
* Quy trình giải quyết tại
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Bước 1: Văn phòng Ủy ban nhân
dân tỉnh tiếp nhận, kiểm tra, thẩm định hồ sơ trình của Sở Tư pháp, hoàn thiện
hồ sơ, trình Ủy ban nhân dân tỉnh ký phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành
chính đúng theo quy định: 6,75 ngày làm việc (trường hợp từ chối phải thông
báo bằng văn bản có nêu rõ lý do).
- Bước 2: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống; chuyển hồ sơ, kết quả giải
quyết về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cà Mau thực hiện lưu trữ hồ sơ
thủ tục hành chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả
giải quyết thủ tục hành chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định:
0,25 ngày làm việc.
B. THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC CHỨNG THỰC
I. THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH ÁP DỤNG CHUNG
1. Cấp bản
sao từ sổ gốc (Mã số TTHC: 2.000908.000.00.00.H12)
a) Thời gian giải quyết: Thời
hạn thực hiện yêu cầu chứng thực là ngay trong ngày cơ quan, tổ chức tiếp nhận
yêu cầu hoặc trong ngày làm việc tiếp theo nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ. Thời
hạn được tính từ ngày cơ quan, tổ chức nhận đủ hồ sơ hợp lệ trực tiếp, theo dấu
bưu điện đến hoặc theo thời điểm hệ thống dịch vụ công ghi nhận đã nhận đủ hồ
sơ hợp lệ.
b) Quy trình giải quyết:
Bước 1: Chuyên viên trực tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ
trực tiếp hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành
phần hồ sơ, nhập các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân,
chuyển hồ sơ về Sở Tư pháp (Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp) hoặc Ủy
ban nhân dân cấp xã (Phòng chuyên môn) để xử lý hồ sơ: 0,25 ngày làm việc.
Bước 2: Chuyên viên Phòng Hành
chính và Bổ trợ tư pháp thuộc Sở Tư pháp hoặc Chuyên viên Phòng chuyên môn cấp
xã tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, thẩm định hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu hồ sơ có
yêu cầu; kiểm tra file scan), hoàn thiện hồ sơ (nhập thông tin, đính kèm
file, kết quả xử lý) chuyển lãnh đạo Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp thuộc
Sở Tư pháp hoặc Lãnh đạo Phòng chuyên môn thuộc UBND cấp xã, trình Lãnh
Sở Tư pháp hoặc Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã ký phê duyệt kết quả giải quyết
thủ tục hành chính theo quy định 0,5 ngày làm việc.
- Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, chuyển hồ sơ về Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính
điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải quyết thủ tục
hành chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0,25 ngày làm việc.
Nhóm 02
TTHC
2. Chứng
thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm
chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không ký, không điểm chỉ được) (Mã số
TTHC: 2.000884.000.00.00.H12)
3. Chứng thực chữ ký người dịch
mà người dịch không phải là cộng tác viên dịch thuật của Ủy ban nhân dân cấp
xã, Tổ chức hành nghề công chứng (Mã số TTHC: 2.001008.000.00.00.H12)
a) Thời gian giải quyết: Thời
hạn thực hiện yêu cầu chứng thực là ngay trong ngày cơ quan, tổ chức tiếp nhận
yêu cầu hoặc trong ngày làm việc tiếp theo nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ.
Trường hợp trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo hoặc phải kéo dài thời
gian theo thỏa thuận thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời
gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực.
b) Quy trình giải quyết:
- Bước 1:
+ Tại cấp tỉnh: Viên chức
được phân công tiếp nhận hồ sơ của Phòng Công chứng số 1, số 2 thuộc Sở Tư pháp
tiếp nhận hồ sơ trực tiếp tại Trụ sở Phòng Công chứng số 1, số 2, xử lý hồ sơ:
0,25 ngày làm việc.
+ Tại cấp xã: Chuyên
viên trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp cấp xã hướng dẫn, tiếp nhận
hồ sơ trực tiếp hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các
thành phần hồ sơ, nhập các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông
tin giải quyết thủ tục hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá
nhân, chuyển hồ sơ về Ủy ban nhân dân cấp xã (Phòng chuyên môn) để xử lý
hồ sơ: 0,25 ngày làm việc.
- Bước 2:
+ Tại cấp tỉnh: Viên chức
Phòng Công chứng số 1, số 2 tổng hợp, thẩm định và hoàn thiện hồ sơ chuyển Công
chứng viên ký phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính theo quy định:
0,5 ngày làm việc
+ Tại cấp xã: Công chức
cấp xã tiếp nhận hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu có yêu cầu, kiểm tra file
scan), tổng hợp, thẩm định và hoàn thiện hồ sơ (nhập thông tin, đính kèm
file, kết quả xử lý) chuyển lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã ký phê duyệt kết
quả giải quyết thủ tục hành chính theo quy định: 0,5 ngày làm việc.
- Bước 3:
+ Tại cấp tỉnh: Viên chức
Phòng Công chứng số 1, số 2 ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm
lên hệ thống, thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính điện tử, số hóa hồ sơ,
trả kết quả trực tiếp (đồng thời cấp kết quả giải quyết thủ tục hành chính
điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0,25 ngày làm việc.
+ Tại cấp xã: Văn thư
ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, chuyển hồ sơ
về Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục
hành chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải
quyết thủ tục hành chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0,25
ngày làm việc.
II. THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
* Nhóm 04
thủ tục:
1. Chứng
thực giao dịch liên quan đến tài sản là động sản, quyền sử dụng đất và nhà ở
(Mã số TTHC: 2.001035.000.00.00.H12)
2. Chứng thực di chúc (Mã số
TTHC: 2.001019.000.00.00.H12)
3. Chứng thực văn bản từ chối
nhận di sản (Mã số TTHC: 2.001016.000.00.00.H12)
4. Chứng thực văn bản phân
chia di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở (Mã số TTHC:
2.001406.000.00.00.H12)
a) Thời gian giải quyết: Không
quá 02 (hai) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ yêu cầu chứng thực hoặc có
thể kéo dài hơn theo thỏa thuận bằng văn bản với người yêu cầu chứng thực. Trường
hợp kéo dài thời hạn giải quyết thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi
rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực.
b) Quy trình giải quyết:
Bước 1: Chuyên viên trực tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp
hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ,
nhập các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ
tục hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ
về Ủy ban nhân dân cấp xã (Phòng chuyên môn) để xử lý hồ sơ: 0,25 ngày
làm việc.
- Bước 2: Chuyên viên Phòng
chuyên môn cấp xã tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, thẩm định hồ sơ (chứng thực hồ
sơ nếu hồ sơ có yêu cầu; kiểm tra file scan), hoàn thiện hồ sơ (nhập
thông tin, đính kèm file, kết quả xử lý) Lãnh đạo Phòng chuyên môn thuộc
UBND cấp xã, trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã ký phê duyệt kết quả giải
quyết thủ tục hành chính theo quy định: 1,5 ngày làm việc.
- Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, chuyển hồ sơ về Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính điện tử, số
hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải quyết thủ tục hành chính
điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0,25 ngày làm việc
* Nhóm 03
thủ tục:
5. Chứng
thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ giao dịch (Mã số TTHC:
2.000913.000.00.00.H12)
6. Sửa lỗi sai sót trong
giao dịch (Mã số TTHC: 2.000927.000.00.00.H12)
7. Cấp bản sao có chứng thực
từ bản chính giao dịch đã được chứng thực (Mã số TTHC: 2.000942.000.00.00.H12)
a) Thời gian giải quyết: Thời
hạn thực hiện yêu cầu chứng thực là ngay trong ngày cơ quan, tổ chức tiếp nhận
yêu cầu hoặc trong ngày làm việc tiếp theo nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ.
Trường hợp trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo hoặc phải kéo dài thời
gian theo thỏa thuận thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời
gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực.
b) Quy trình giải quyết:
Bước 1: Chuyên viên trực tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp
hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ,
nhập các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ
tục hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ
về Ủy ban nhân dân cấp xã (Phòng chuyên môn) để xử lý hồ sơ: 0,25 ngày
làm việc.
- Bước 2: Chuyên viên Phòng
chuyên môn cấp xã tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, thẩm định hồ sơ (chứng thực hồ
sơ nếu hồ sơ có yêu cầu; kiểm tra file scan), hoàn thiện hồ sơ (nhập
thông tin, đính kèm file, kết quả xử lý) Lãnh đạo Phòng chuyên môn thuộc
UBND cấp xã, trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã ký phê duyệt kết quả giải
quyết thủ tục hành chính theo quy định: 0,5 ngày làm việc.
- Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, chuyển hồ sơ về Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính điện tử, số
hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải quyết thủ tục hành chính
điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0,25 ngày làm việc
Ghi chú: Thủ tục hành
chính tương ứng đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt tại Quy trình
kèm theo Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Danh mục kèm theo Quyết định
số 0268/QĐ-UBND ngày 24/7/2025; Quyết định số 207/QĐ-UBND ngày 20/01/2026 và
Quyết định số 01628/QĐ-UBND ngày 06/11/2025 hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định
này có hiệu lực thi hành./.
Lưu ý: Đối với
các Quy trình liên thông như trên đơn vị nào nhận hồ sơ đầu vào xuất phiếu hẹn
phải đảm bảo tổng thời gian thực hiện hết các Quy trình (từ khi nhận hồ sơ đầu
vào đến khi kết thúc các quy trình, trả kết quả cho tổ chức, cá nhân) và để đảm
bảo việc trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo phiếu hẹn, cơ quan, đơn vị có thẩm
quyền giải quyết thủ tục hành chính liên thông/không liên thông chủ động chuyển,
trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính về Bộ phận một cửa ngay sau khi có kết
quả. Đồng thời yêu cầu các cơ quan, đơn vị thực hiện đúng theo Quy trình số hóa
hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính trong tiếp nhận và giải quyết thủ
tục hành chính; cấp kết quả giải quyết thủ tục hành chính điện tử theo quy định./.
Quyết định 880/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Công chứng; Chứng thực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp; Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Cà Mau
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 880/QĐ-UBND ngày 31/03/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Công chứng; Chứng thực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp; Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Cà Mau
Văn bản liên quan
Ban hành:
08/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/04/2026
Ban hành:
03/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/04/2026
Ban hành:
01/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/04/2026
Ban hành:
29/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/03/2026
Ban hành:
27/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/04/2026
Ban hành:
02/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/03/2026
Ban hành:
31/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/03/2026
Ban hành:
28/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/03/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
195
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|