VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC CÔNG
CHỨNG, CHỨNG THỰC, QUẢN TÀI VIÊN VÀ HỘ TỊCH THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ
CỦA SỞ TƯ PHÁP
1. Sở Tư pháp có trách nhiệm
thực hiện, giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo đúng quy định; cung cấp nội
dung thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, Trung
tâm phục vụ hành chính công các xã, phường, đặc khu để niêm yết công khai,
hướng dẫn, tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo đúng
quy định; xây dựng, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt quy
trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính tại Điều 1 Quyết định này (nếu có sự
thay đổi) trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Quyết định.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân
thành phố chủ trì, phối hợp với Sở Tư pháp và các cơ quan có liên quan công
khai thủ tục hành chính trên cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính đảm
bảo kịp thời, đúng quy định.
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC CÔNG CHỨNG, CHỨNG THỰC,
QUẢN TÀI VIÊN VÀ HỘ TỊCH THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP
(Kèm theo Quyết định số 467/QĐ-UBND ngày 31/01/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân thành phố)
|
TT
|
Mã thủ tục hành chính
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
|
Phí, lệ phí
(nếu có)
|
Cung cấp dịch vụ công trực tuyến (X)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
Theo quy định
|
Sau cắt giảm
|
Toàn trình
|
Một phần
|
|
I. LĨNH VỰC CÔNG CHỨNG (02
TTHC)
|
|
1.
|
1.013818
|
Đăng ký tham dự kiểm tra kết
quả tập sự hành nghề công chứng
|
15 ngày làm việc
|
7,5 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh và cấp xã
|
3.500.000 đồng/hồ sơ (áp dụng mức phí 1.750.000 đồng/hồ sơ kể từ ngày
01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 theo Thông tư số 64/2025/TT- BTC).
|
x
|
|
- Thông tư số 06/2025/TT-BTP
ngày 15/5/2025;
- Thông tư số 257/2016/TT-BTC
ngày 11/11/2016;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày
30/6/2025.
|
|
2.
|
1.013836
|
Thay đổi nội dung đăng ký
hoạt động của Văn phòng công chứng
|
05 ngày làm việc
|
2,5 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh và cấp xã
|
- Đối với trường hợp thay đổi
nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng do Văn phòng công chứng
thay đổi tên, địa chỉ trụ sở, Trưởng Văn phòng công chứng thì được Sở Tư pháp
cấp lại giấy đăng ký hoạt động, mức phí: 500.000đ;
- Đối với trường hợp thay đổi
nội dung đăng ký hoạt động khác thì Sở Tư pháp ghi nhận nội dung thay đổi vào
giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng, mức phí: 0đ.
|
x
|
|
- Luật Công chứng số
46/2024/QH15;
- Nghị định số 104/2025/NĐ-CP
ngày 15/5/2025;
- Thông tư số 05/2025/TT-BTP
ngày 15/5/2025;
- Thông tư số 257/2016/TT-BTC
ngày 11 tháng 11 năm 2016 được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 111/2017/TT-BTC.
|
|
II. LĨNH VỰC QUẢN TÀI VIÊN
(05 TTHC)
|
|
3.
|
2.001130
|
Cấp chứng chỉ hành nghề Quản
tài viên đối với luật sư, kiểm toán viên, người có trình độ cử nhân luật,
kinh tế, kế toán, tài chính, ngân hàng và có thời gian công tác trong lĩnh
vực được đào tạo từ 05 năm trở lên
|
10 ngày
|
5 ngày
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh và cấp xã
|
Phí: 800.000 đồng/hồ sơ (áp dụng mức phí 400.000 đồng/hồ sơ kể
từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 theo Thông tư số 64/2025/TT- BTC).
Lệ phí: 100.000 đồng/hồ sơ.
|
x
|
|
- Luật Phá sản ngày 19 tháng
6 năm 2014;
- Nghị định số 22/2015/NĐ-CP
ngày 16/02/2015;
- Nghị định số 112/2025/NĐ-CP
ngày 29/5/2025;
- Thông tư số 224/2016/TT-BTC
ngày 10/11/2016;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày
30/6/2025.
|
|
4.
|
1.002681
|
Cấp chứng chỉ hành nghề Quản
tài viên đối với luật sư nước ngoài đã được cấp Giấy phép hành nghề luật sư
tại Việt Nam theo quy định của pháp luật về luật sư, kiểm toán viên là người
nước ngoài theo quy định của pháp luật về kiểm toán
|
10 ngày
|
5 ngày
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh và cấp xã
|
Phí: 800.000 đồng/hồ sơ (áp dụng mức phí 400.000 đồng/hồ sơ kể
từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 theo Thông tư số 64/2025/TT- BTC).
Lệ phí: 100.000 đồng/hồ sơ.
|
x
|
|
- Luật Phá sản ngày 19 tháng
6 năm 2014;
- Nghị định số 22/2015/NĐ-CP
ngày 16/02/2015;
- Nghị định số 112/2025/NĐ-CP
ngày 29/5/2025;
- Thông tư số 224/2016/TT-BTC
ngày 10/11/2016;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày
30/6/2025.
|
|
5.
|
2.001117
|
Cấp lại chứng chỉ hành nghề
Quản tài viên
|
07 ngày làm việc
|
3,5 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh và cấp xã
|
Phí: 800.000 đồng/hồ sơ (áp dụng mức phí 400.000 đồng/hồ sơ kể
từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 theo Thông tư số 64/2025/TT- BTC).
Lệ phí: 100.000 đồng/hồ sơ.
|
x
|
|
- Luật Phá sản ngày 19 tháng
6 năm 2014;
- Nghị định số 22/2015/NĐ-CP
ngày 16/02/2015;
- Nghị định số 112/2025/NĐ-CP
ngày 29/5/2025;
- Thông tư số 224/2016/TT-BTC
ngày 10/11/2016;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày
30/6/2025.
|
|
6.
|
1.002626
|
Đăng ký hành nghề quản lý,
thanh lý tài sản với tư cách cá nhân
|
07 ngày làm việc
|
3,5 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh và cấp xã
|
Phí: 500.000 đồng/hồ sơ (áp dụng mức phí 250.000 đồng/hồ sơ kể
từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 theo Thông tư số 64/2025/TT- BTC).
|
x
|
|
- Luật Phá sản ngày 19 tháng 6
năm 2014;
- Nghị định số 22/2015/NĐ-CP
ngày 16/02/2015;
- Nghị định số 112/2025/NĐ-CP
ngày 29/5/2025;
- Thông tư số 224/2016/TT-BTC
ngày 10/11/2016;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày
30/6/2025.
|
|
7.
|
1.001842
|
Đăng ký hành nghề quản lý,
thanh lý tài sản đối với doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản
|
07 ngày làm việc
|
3,5 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh và cấp xã
|
Phí: 500.000 đồng/hồ sơ (áp dụng mức phí 250.000 đồng/hồ sơ kể
từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 theo Thông tư số 64/2025/TT- BTC).
|
x
|
|
- Luật Phá sản ngày 19 tháng
6 năm 2014;
- Nghị định số 22/2015/NĐ-CP
ngày 16/02/2015;
- Nghị định số 112/2025/NĐ-CP
ngày 29/5/2025;
- Thông tư số 224/2016/TT-BTC
ngày 10/11/2016;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày
30/6/2025.
|
|
TT
|
Mã thủ tục hành chính
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
|
Phí, lệ phí
(nếu có)
|
Cung cấp dịch vụ công trực tuyến (X)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
Theo quy định
|
Sau cắt giảm
|
Toàn trình
|
Một phần
|
|
LĨNH VỰC HỘ TỊCH
|
|
1.
|
1.001193
|
Đăng ký khai sinh
|
Ngay trong ngày tiếp nhận hồ sơ, trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ thì
trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo
|
Ngay trong ngày tiếp nhận hồ sơ, trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ thì
trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh và cấp xã
|
- Miễn phí (ĐKKS đúng hạn).
- Đăng ký khai sinh không
đúng hạn: 8.000 đồng.
- Miễn lệ phí đối với trường
hợp khai sinh đúng hạn, người thuộc gia đình có công với cách mạng; người
thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.
- Đăng ký trực tuyến: 0 đồng.
|
x
|
|
- Luật Hôn nhân và gia đình
năm 2014;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021.
- Nghị quyết số
12/2018/NQ-HĐND ngày 12/7/2018;
- Nghị quyết số 16/2023/NQ-HĐND
ngày 08/12/2023;
- Nghị quyết số
08/2025/NQ-HĐND ngày 17/6/2025.
|
|
2.
|
2.000528
|
Đăng ký khai sinh có yếu tố
nước ngoài
|
Ngay trong ngày tiếp nhận hồ sơ; hồ sơ nhận sau 15 giờ thì trả kết quả
trong ngày làm việc tiếp theo
|
Ngay trong ngày tiếp nhận hồ sơ; hồ sơ nhận sau 15 giờ thì trả kết quả
trong ngày làm việc tiếp theo
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh và cấp xã
|
- 75.000 đồng (Miễn lệ phí
cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết
tật);
- Đăng ký trực tuyến: 0 đồng
|
x
|
|
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025;
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021.
- Nghị quyết số
12/2018/NQ-HĐND ngày 12/7/2018;
- Nghị quyết số
16/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023;
- Nghị quyết số
08/2025/NQ-HĐND ngày 17/6/2025.
|
|
3.
|
1.004884
|
Đăng ký lại khai sinh
|
05 ngày làm việc. Trường hợp phải có văn bản xác minh thì thời hạn giải
quyết không quá 25 ngày.
|
2.5 ngày làm việc. Trường hợp phải có văn bản xác minh thì thời hạn
giải quyết không quá 12.5 ngày.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh và cấp xã
|
- 8.000 đồng/lần.
(Miễn lệ phí cho người thuộc
gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật)
- Đăng ký trực tuyến: 0 đồng
|
x
|
|
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025;
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025;
- Thông tư số 09/2022/TT-BTP
ngày 30/12/2022
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021.
- Nghị quyết số
12/2018/NQ-HĐND ngày 12/7/2018;
- Nghị quyết số
16/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023;
- Nghị quyết số
08/2025/NQ-HĐND ngày 17/6/2025.
|
|
4.
|
2.000522
|
Đăng ký lại khai sinh có yếu
tố nước ngoài
|
05 ngày làm việc. Trường hợp phải có văn bản xác minh thì thời hạn giải
quyết không quá 25 ngày.
|
2.5 ngày làm việc. Trường hợp phải có văn bản xác minh thì thời hạn
giải quyết không quá 12.5 ngày
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh và cấp xã
|
- 75.000 đồng (Miễn lệ phí
cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết
tật);
- Đăng ký trực tuyến: 0 đồng
|
x
|
|
|
5.
|
1.001022
|
Đăng ký nhận cha, mẹ, con
|
03 ngày làm việc, trường hợp phải xác minh thì không quá 08 ngày làm
việc.
|
1.5 ngày làm việc, trường hợp phải xác minh thì không quá 04 ngày làm
việc.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh và cấp xã
|
- 10.000 đồng.
- Miễn lệ phí cho người thuộc
gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.
- Đăng ký trực tuyến: 0 đồng.
|
x
|
|
- Luật Hôn nhân và gia đình
năm 2014;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025;
|
|
6.
|
2.000779
|
Đăng ký nhận cha, mẹ, con có
yếu tố nước ngoài
|
10 ngày làm việc
|
7.5 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh và cấp xã
|
- 1.500.000 đồng (Miễn lệ phí
cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết
tật);
- Đăng ký trực tuyến: 0 đồng.
|
x
|
|
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021.
- Nghị quyết số
12/2018/NQ-HĐND ngày 12/7/2018;
- Nghị quyết số
16/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023;
- Nghị quyết số
08/2025/NQ-HĐND ngày 17/6/2025.
|
|
7.
|
1.000689
|
Đăng ký khai sinh kết hợp
đăng ký nhận cha, mẹ, con
|
03 ngày làm việc, trường hợp phải xác minh thì không quá 08 ngày làm
việc.
|
1.5 ngày làm việc, trường hợp phải xác minh thì không quá 04 ngày làm
việc
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh và cấp xã
|
- Miễn phí (ĐKKS đúng hạn).
- 8.000 đồng (bao gồm: Đăng
ký khai sinh không đúng hạn, đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho
người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân).
- 10.000 đồng (đăng ký nhận
cha, mẹ, con)
- Miễn lệ phí cho người thuộc
gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.
- Đăng ký trực tuyến: 0 đồng.
|
x
|
|
- Luật Hôn nhân và gia đình
năm 2014;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025;
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021.
- Nghị quyết số
12/2018/NQ-HĐND ngày 12/7/2018;
- Nghị quyết số
16/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023;
- Nghị quyết số
08/2025/NQ-HĐND ngày 17/6/2025.
|
|
8.
|
1.001695
|
Đăng ký khai sinh kết hợp
đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài
|
10 ngày làm việc
|
7.5 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh và cấp xã
|
- Nhận cha, mẹ, con:
1.500.000 đồng.
- Đăng ký khai sinh: 75.000
đồng.
(Miễn lệ phí cho người thuộc
gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật);
- Đăng ký trực tuyến: 0 đồng
|
x
|
|
|
9.
|
1.004772
|
Đăng ký khai sinh cho người
đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân
|
05 ngày làm việc. Trường hợp phải có văn bản xác minh thì thời hạn giải
quyết không quá 25 ngày.
|
2.5 ngày làm việc. Trường hợp phải có văn bản xác minh thì thời hạn
giải quyết không quá 12.5 ngày.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh và cấp xã
|
- 8.000 đồng/lần.
(Miễn lệ phí cho người thuộc
gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật);
- Đăng ký trực tuyến: 0 đồng
|
x
|
|
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025;
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025;
- Thông tư số 09/2022/TT-BTP
ngày 30/12/2022
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021;
- Nghị quyết số
12/2018/NQ-HĐND ngày 12/7/2018;
- Nghị quyết số
16/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023;
- Nghị quyết số
08/2025/NQ-HĐND ngày 17/6/2025.
|
|
10.
|
1.000893
|
Đăng ký khai sinh có yếu tố
nước ngoài cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân
|
05 ngày làm việc. Trường hợp phải có văn bản xác minh thì thời hạn giải
quyết không quá 25 ngày.
|
2.5 ngày làm việc. Trường hợp phải có văn bản xác minh thì thời hạn
giải quyết không quá 12.5 ngày
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh và cấp xã
|
- 75.000 đồng
(Miễn lệ phí cho người thuộc
gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật);
- Đăng ký trực tuyến: 0 đồng
|
x
|
|
|
11.
|
1.000894
|
Đăng ký kết hôn
|
Ngay trong ngày tiếp nhận hồ sơ; trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà
không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo.
Trường hợp cần xác minh điều kiện kết hôn của hai bên nam, nữ thì thời hạn
giải quyết không quá 05 ngày làm việc.
|
Ngay trong ngày tiếp nhận hồ sơ; trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà
không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo.
Trường hợp cần xác minh điều kiện kết hôn của hai bên nam, nữ thì thời hạn
giải quyết không quá 2,5 ngày làm việc.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh và cấp xã
|
Miễn lệ phí
|
|
x
|
- Luật Hôn nhân và gia đình
năm 2014;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021;
- Nghị quyết số
12/2018/NQ-HĐND ngày 12/7/2018;
- Nghị quyết số 16/2023/NQ-HĐND
ngày 08/12/2023;
- Nghị quyết số
08/2025/NQ-HĐND ngày 17/6/2025.
|
|
12.
|
2.000806
|
Đăng ký kết hôn có yếu tố
nước ngoài
|
05 ngày làm việc (nếu cần xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 10
ngày)
|
2.5 ngày làm việc (nếu cần xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 5
ngày)
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh và cấp xã
|
- 1.500.000 đồng (Miễn lệ phí
cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết
tật);
- Đăng ký trực tuyến: 0 đồng
|
|
x
|
|
13.
|
1.004746
|
Đăng ký lại kết hôn
|
05 ngày làm việc; trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết
không quá 25 ngày.
|
2.5 ngày làm việc; trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết
không quá 12.5 ngày
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh và cấp xã
|
- 30.000 đồng/lần.
(Miễn lệ phí cho người thuộc
gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật);
- Đăng ký trực tuyến: 0 đồng
|
|
x
|
|
14.
|
2.000513
|
Đăng ký lại kết hôn có yếu tố
nước ngoài
|
05 ngày làm việc; trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết
không quá 25 ngày.
|
2.5 ngày làm việc; trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết
không quá 12.5 ngày.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh và cấp xã
|
- 1.500.000 đồng (Miễn lệ phí
cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết
tật);
- Đăng ký trực tuyến: 0 đồng
|
|
x
|
|
15.
|
1.000656
|
Đăng ký khai tử
|
Ngay trong ngày, trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ thì trả kết quả trong
ngày làm việc tiếp theo
|
Ngay trong ngày, trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ thì trả kết quả trong
ngày làm việc tiếp theo
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh và cấp xã
|
- 8.000 đồng/lần (khai tử quá
hạn).
- Miễn lệ phí đối với trường
hợp đăng ký khai tử đúng hạn, người thuộc gia đình có công với cách mạng;
người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.
- Đăng ký trực tuyến: 0 đồng
|
x
|
|
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021;
- Nghị quyết số
12/2018/NQ-HĐND ngày 12/7/2018;
- Nghị quyết số 16/2023/NQ-HĐND
ngày 08/12/2023;
- Nghị quyết số
08/2025/NQ-HĐND ngày 17/6/2025.
|
|
16.
|
1.001766
|
Đăng ký khai tử có yếu tố
nước ngoài
|
Ngay trong ngày, hồ sơ nhận sau 15 giờ thì trả kết quả trong ngày làm
việc tiếp theo (nếu cần xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 03 ngày
làm việc)
|
Ngay trong ngày, hồ sơ nhận sau 15 giờ thì trả kết quả trong ngày làm
việc tiếp theo (nếu cần xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 1.5 ngày
làm việc
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh và cấp xã
|
- 75.000 đồng
(Miễn lệ phí cho người thuộc
gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật);
- Đăng ký trực tuyến: 0 đồng
|
x
|
|
|
17.
|
1.005461
|
Đăng ký lại khai tử
|
05 ngày làm việc; trường hợp cần xác minh thì thời hạn giải quyết không
quá 10 ngày làm việc.
|
2.5 ngày làm việc; trường hợp cần xác minh thì thời hạn giải quyết
không quá 5 ngày làm việc.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh và cấp xã
|
- 8.000 đồng/lần. (Miễn lệ
phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo;
người khuyết tật);
- Đăng ký trực tuyến: 0 đồng
|
x
|
|
|
18.
|
2.000497
|
Đăng ký lại khai tử có yếu tố
nước ngoài
|
05 ngày làm việc. Trường hợp phải có văn bản xác minh thì thời hạn giải
quyết không quá 10 ngày làm việc
|
2.5 ngày làm việc. Trường hợp phải có văn bản xác minh thì thời hạn
giải quyết không quá 5 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh và cấp xã
|
- 75.000 đồng (Miễn lệ phí
cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người
khuyết tật);
- Đăng ký trực tuyến: 0 đồng
|
x
|
|
|
19.
|
1.004837
|
Đăng ký giám hộ
|
03 ngày làm việc
|
1.5 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh và cấp xã
|
Miễn lệ phí
|
x
|
|
- Bộ luật Dân sự năm 2015;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025;
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021;
- Nghị quyết số
12/2018/NQ-HĐND ngày 12/7/2018;
- Nghị quyết số
16/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023;
- Nghị quyết số
08/2025/NQ-HĐND ngày 17/6/2025.
|
|
20.
|
1.001669
|
Đăng ký giám hộ có yếu tố
nước ngoài
|
05 ngày làm việc đối với việc đăng ký giám hộ cử, 03 ngày làm việc đối
với việc đăng ký giám hộ đương nhiên
|
2.5 ngày làm việc đối với việc đăng ký giám hộ cử, 1.5 ngày làm việc
đối với việc đăng ký giám hộ đương nhiên
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh và cấp xã
|
- 75.000 đồng (Miễn lệ phí
cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người
khuyết tật);
- Đăng ký trực tuyến: 0 đồng
|
x
|
|
|
21.
|
1.004845
|
Đăng ký chấm dứt giám hộ
|
02 ngày làm việc
|
1 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh và cấp xã
|
Miễn lệ phí
|
x
|
|
|
22.
|
2.000756
|
Đăng ký chấm dứt giám hộ có
yếu tố nước ngoài
|
02 ngày làm việc
|
1 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh và cấp xã
|
- 75.000 đồng
(Miễn lệ phí cho người thuộc
gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ
nghèo; người khuyết tật);
- Đăng ký trực tuyến: 0 đồng
|
x
|
|
|
23.
|
3.000323
|
Đăng ký giám sát việc giám hộ
|
03 ngày làm việc (trường hợp phải xác minh thì kéo dài không quá 05
ngày làm việc)
|
1.5 ngày làm việc (trường hợp phải xác minh thì kéo dài không quá 2.5
ngày làm việc)
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh và cấp xã
|
Không quy định
|
x
|
|
|
24.
|
3.000322
|
Đăng ký chấm dứt giám sát
việc giám hộ
|
03 ngày làm việc (trường hợp phải xác minh thì kéo dài không quá 05
ngày)
|
1.5 ngày làm việc (trường hợp phải xác minh thì kéo dài không quá 2.5
ngày)
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh và cấp xã
|
Không quy định
|
x
|
|
|
25.
|
1.004859
|
Thay đổi, cải chính, bổ sung
thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc
|
- Ngay trong ngày làm việc
đối với việc bổ sung thông tin hộ tịch, trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà
không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo
- 03 ngày làm việc đối với
yêu cầu thay đổi, cải chính hộ tịch; xác định lại dân tộc; trường hợp phải
xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 06 ngày làm việc.
|
- Ngay trong ngày làm việc
đối với việc bổ sung thông tin hộ tịch, trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà
không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo
- 1.5 ngày làm việc đối với
yêu cầu thay đổi, cải chính hộ tịch; xác định lại dân tộc; trường hợp phải
xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 03 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh và cấp xã
|
- 10.000 đồng/lần (Miễn lệ
phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo;
người khuyết tật)
- Đăng ký trực tuyến: 0 đồng
|
x
|
|
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025;
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021;
- Nghị quyết số
12/2018/NQ-HĐND ngày 12/7/2018;
- Nghị quyết số
16/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023;
- Nghị quyết số
08/2025/NQ-HĐND ngày 17/6/2025.
|
|
26.
|
2.000748
|
Thay đổi, cải chính, bổ sung
thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc có yếu tố nước ngoài
|
- Trong ngày làm việc đối với
việc bổ sung thông tin hộ tịch, nhận hồ sơ sau 15 giờ thì trả kết quả trong
ngày làm việc tiếp theo.
- 03 ngày đối với việc thay
đổi, cải chính hộ tịch, xác định lại dân tộc. kéo dài không quá 06 ngày làm
việc.
|
- Trong ngày làm việc đối với
việc bổ sung thông tin hộ tịch, nhận hồ sơ sau 15 giờ thì trả kết quả trong
ngày làm việc tiếp theo.
- 1,5 ngày đối với việc thay
đổi, cải chính hộ tịch, xác định lại dân tộc. kéo dài không quá 3 ngày làm
việc.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh và cấp xã
|
- 28.000 đồng
(Miễn lệ phí cho người thuộc
gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật);
- Đăng ký trực tuyến: 0 đồng
|
x
|
|
|
27.
|
2.002189
|
Ghi vào sổ hộ tịch việc kết
hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của
nước ngoài
|
05 ngày làm việc (nếu cần xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 08
ngày làm việc)
|
2.5 ngày làm việc (nếu cần xác minh thì thời hạn giải quyết không quá
04 ngày làm việc)
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh và cấp xã
|
- 75.000 đồng
(Miễn lệ phí cho người thuộc
gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật). Miễn
lệ phí khi thực hiện thủ tục hành chính qua dịch vụ công trực tuyến;
- Đăng ký trực tuyến: 0 đồng
|
x
|
|
|
28.
|
2.000554
|
Ghi vào sổ hộ tịch việc ly
hôn, hủy việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có
thẩm quyền của nước ngoài
|
05 ngày làm việc (nếu cần xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 08
ngày làm việc)
|
2.5 ngày làm việc (nếu cần xác minh thì thời hạn giải quyết không quá
04 ngày làm việc)
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh và cấp xã
|
- 75.000 đồng
(Miễn lệ phí cho người thuộc
gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật). Miễn
lệ phí khi thực hiện thủ tục hành chính qua dịch vụ công trực tuyến;
- Đăng ký trực tuyến: 0 đồng
|
x
|
|
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025;
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021;
- Nghị quyết số
12/2018/NQ-HĐND ngày 12/7/2018;
- Nghị quyết số 16/2023/NQ-HĐND
ngày 08/12/2023;
- Nghị quyết số
08/2025/NQ-HĐND ngày 17/6/2025.
|
|
29.
|
2.000547
|
Ghi vào sổ hộ tịch việc hộ
tịch khác của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền
của nước ngoài (khai sinh; giám hộ; nhận cha, mẹ, con; xác định cha, mẹ, con;
nuôi con nuôi; khai tử; thay đổi hộ tịch)
|
Ngay trong ngày tiếp nhận hồ sơ, trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà
không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo.
Trong trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 3 ngày
làm việc.
|
Ngay trong ngày tiếp nhận hồ sơ, trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà
không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo.
Trong trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 1,5 ngày làm
việc
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh và cấp xã
|
- 75.000 đồng
(Miễn lệ phí cho người thuộc
gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật). Miễn
lệ phí khi thực hiện thủ tục hành chính qua dịch vụ công trực tuyến;
- Đăng ký trực tuyến: 0 đồng
|
x
|
|
|
30.
|
1.003583
|
Đăng ký khai sinh lưu động
|
05 ngày làm việc
|
2.5 ngày làm việc
|
Địa điểm lưu động
|
Đăng ký khai sinh quá hạn:
8.000 đồng (Miễn lệ phí với trường hợp khai sinh đúng hạn, người thuộc gia
đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật)
|
x
|
|
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025;
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021;
- Nghị quyết số
12/2018/NQ-HĐND ngày 12/7/2018;
- Nghị quyết số
16/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023;
- Nghị quyết số
08/2025/NQ-HĐND ngày 17/6/2025.
|
|
31.
|
1.000593
|
Đăng ký kết hôn lưu động
|
05 ngày làm việc
|
2.5 ngày làm việc
|
Địa điểm lưu động
|
Miễn lệ phí
|
|
x
|
- Luật Hôn nhân và gia đình
năm 2014
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025;
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021;
- Nghị quyết số
12/2018/NQ-HĐND ngày 12/7/2018;
- Nghị quyết số
16/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023;
- Nghị quyết số
08/2025/NQ-HĐND ngày 17/6/2025.
|
|
32.
|
1.000419
|
Đăng ký khai tử lưu động
|
05 ngày làm việc
|
2.5 ngày làm việc
|
Địa điểm lưu động
|
Đăng ký khai tử quá hạn:
8.000 đồng (Miễn lệ phí với người thuộc gia đình có công với cách mạng; người
thuộc hộ nghèo; người khuyết tật)
|
x
|
|
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025;
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021;
- Nghị quyết số
12/2018/NQ-HĐND ngày 12/7/2018;
- Nghị quyết số
16/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023;
- Nghị quyết số
08/2025/NQ-HĐND ngày 17/6/2025.
|
|
33.
|
1.004873
|
Cấp Giấy xác nhận tình trạng
hôn nhân
|
03 ngày làm việc, trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết
không quá 23 ngày.
|
1.5 ngày làm việc, trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết
không quá 23 ngày
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
5.000 đồng/lần.
(Miễn lệ phí cho người thuộc
gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật). Miễn
lệ phí khi thực hiện thủ tục hành chính qua dịch vụ công trực tuyến
- Đăng ký trực tuyến: 0 đồng
|
x
|
|
- Luật Hôn nhân và gia đình
năm 2014
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025;
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021;
- Nghị quyết số
12/2018/NQ-HĐND ngày 12/7/2018;
- Nghị quyết số
16/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023;
- Nghị quyết số
08/2025/NQ-HĐND ngày 17/6/2025.
|