|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1389/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Lâm Đồng
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Minh
|
|
Ngày ban hành:
|
03/04/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÂM ĐỒNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1389/QĐ-UBND
|
Lâm Đồng, ngày
03 tháng 4 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG
LĨNH VỰC CÔNG CHỨNG, CHỨNG THỰC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP
TỈNH LÂM ĐỒNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng
6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng
6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng
10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng
9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một
số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại
Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 857/QĐ-BTP
ngày 27 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành được
sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực công chứng thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp;
Căn cứ Quyết định số 858/QĐ-BTP
ngày 27 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành được
sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực chứng thực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 83/TTr-STP ngày 01 tháng 4 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực công chứng, chứng
thực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp
tỉnh Lâm Đồng (chi tiết
tại Phụ lục đính kèm).
Điều 2. Quyết định này có
hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh;
Giám đốc Sở Tư pháp; Giám đốc/Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ
tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu trên địa bàn tỉnh và các tổ chức,
cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Minh
|
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC CÔNG CHỨNG, CHỨNG THỰC THUỘC
PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP TỈNH LÂM ĐỒNG
(Kèm theo Quyết định số 1389/QĐ-UBND ngày 03 tháng 4 năm 2026 của Chủ tịch UBND
tỉnh Lâm Đồng)
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
I
|
Lĩnh vực công chứng (01 TTHC)
|
|
1
|
Bổ nhiệm công chứng viên
Mã TTHC:1.013803
|
- Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ, Sở Tư pháp có trách nhiệm
kiểm tra hồ sơ, trong trường hợp cần thiết thì tiến hành xác minh tính
hợp pháp của hồ sơ, thời hạn xác minh hồ sơ không quá 15 ngày làm việc và có văn bản đề nghị Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh bổ
nhiệm công chứng viên kèm theo hồ sơ đề nghị bổ nhiệm đối với những
trường hợp đủ tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm công chứng viên; trường
hợp từ chối phải thông báo bằng văn bản có nêu rõ lý do.
- Trong
thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị của Sở Tư
pháp kèm theo hồ sơ hợp lệ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét,
quyết định bổ nhiệm công chứng viên; trường hợp từ chối phải thông báo bằng
văn bản có nêu rõ lý do cho Sở Tư pháp và người đề nghị bổ nhiệm công chứng
viên. Người yêu cầu nhận kết quả tại Sở Tư
pháp nơi mình nộp hồ sơ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Lâm Đồng
|
Không quy định
|
- Luật Công chứng số 46/2024/QH15;
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa
trên dữ liệu;
- Nghị định số 104/2025/NĐ-CP
ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Công chứng;
- Nghị định số 121/2025/NĐ-CP của Chính phủ ngày
11/6/2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước
của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 05/2025/TT-BTP ngày 15/5/2025 của
Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Công
chứng;
- Thông tư số 11/2025/TT-BTP
ngày 25/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều
của các thông tư thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp.
|
|
II
|
Lĩnh vực chứng thực (10 TTHC)
|
|
Danh mục thủ tục hành chính áp
dụng chung
|
|
01
|
Cấp bản sao từ sổ gốc
Mã TTHC: 2.000908
|
Ngay trong ngày cơ quan, tổ chức tiếp nhận yêu
cầu hoặc trong ngày làm việc tiếp theo nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ. Thời
hạn được tính từ ngày cơ quan, tổ chức nhận đủ hồ sơ hợp lệ trực tiếp, theo
dấu bưu điện đến hoặc theo thời điểm hệ thống dịch vụ công ghi nhận đã nhận
đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Cơ quan, tổ chức
lưu sổ gốc.
|
Không
quy định
|
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số
18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định
để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Tư pháp;
- Nghị
định số 280/2025/NĐ-CP ngày 27/10/2025 của Chính phủ về sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về cấp bản sao từ sổ
gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp
đồng, giao dịch, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 07/2025/NĐ-CP.
|
|
2
|
Chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp
dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng
thực không ký, không điểm chỉ được)
Mã TTHC:2.000884
|
Ngay trong ngày cơ quan, tổ chức tiếp
nhận yêu cầu hoặc trong ngày làm việc tiếp theo nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15
giờ. Trường hợp trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo hoặc phải kéo dài
thời gian theo thỏa thuận thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ
thời gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã; Tổ chức hành nghề công chứng; Cơ quan đại diện.
|
Phí:
- Tại Ủy
ban nhân dân cấp xã, Tổ chức hành nghề công chứng: 10.000
đồng/trường hợp (trường hợp được tính là một hoặc nhiều chữ ký trong một giấy
tờ, văn bản).
- Tại cơ quan đại diện: 10 USD/bản.
|
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số
18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ;
- Nghị
định số 280/2025/NĐ-CP ngày 27/10/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP ngày 03/3/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
|
|
3
|
Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch không
phải là cộng tác viên dịch thuật của Ủy ban nhân dân cấp xã, tổ chức hành
nghề công chứng
Mã TTHC: 2.001008
|
Ngay trong ngày cơ quan, tổ chức tiếp
nhận yêu cầu hoặc trong ngày làm việc tiếp theo nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15
giờ hoặc có thể kéo dài hơn theo thỏa thuận bằng
văn bản với người yêu cầu chứng thực. Trường hợp trả kết quả trong
ngày làm việc tiếp theo hoặc phải kéo dài thời gian theo thỏa thuận thì người
tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả
cho người yêu cầu chứng thực.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã; Tổ chức hành nghề công chứng.
|
Phí: 10.000 đồng/trường hợp.
|
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số
18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ;
- Nghị
định số 280/2025/NĐ-CP ngày 27/10/2025 của Chính phủ.
|
|
Danh mục thủ tục hành chính cấp
xã
|
|
1
|
Chứng thực giao dịch liên quan đến tài sản là
động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở
Mã TTHC: 2.001035
|
Không quá 02 (hai) ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ yêu cầu chứng thực hoặc có thể kéo dài hơn theo thỏa thuận
bằng văn bản với người yêu cầu chứng thực. Trường hợp kéo dài thời hạn giải
quyết thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày)
trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã.
|
Phí:
50.000 đồng/giao dịch.
|
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số
18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ;
- Nghị
định số 280/2025/NĐ-CP ngày 27/10/2025 của Chính phủ.
|
|
2
|
Chứng thực di chúc
Mã TTHC: 2.001019
|
Không quá 02 (hai) ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ yêu cầu chứng thực hoặc có thể kéo dài hơn theo thỏa thuận
bằng văn bản với người yêu cầu chứng thực. Trường hợp kéo dài thời hạn giải
quyết thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày)
trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã.
|
Phí:
50.000 đồng/di chúc
|
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số
18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ;
- Nghị
định số 280/2025/NĐ-CP ngày 27/10/2025 của Chính phủ.
|
|
3
|
Chứng thực văn bản từ chối nhận di sản
Mã TTHC: 2.001016
|
Không quá 02 (hai) ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ yêu cầu chứng thực hoặc có thể kéo dài hơn theo thỏa thuận
bằng văn bản với người yêu cầu chứng thực. Trường hợp kéo dài thời hạn giải
quyết thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày)
trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã.
|
Phí:
50.000 đồng/văn bản
|
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số
18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ;
- Nghị
định số 280/2025/NĐ-CP ngày 27/10/2025 của Chính phủ.
|
|
4
|
Chứng thực văn bản phân chia di sản mà di sản là
động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở
Mã TTHC: 2.001406
|
Không quá 02 (hai) ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ yêu cầu chứng thực hoặc có thể kéo dài hơn theo thỏa thuận
bằng văn bản với người yêu cầu chứng thực. Trường hợp kéo dài thời hạn giải
quyết thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày)
trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã.
|
Phí:
50.000 đồng/văn bản
|
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số
18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ;
- Nghị
định số 280/2025/NĐ-CP ngày 27/10/2025 của Chính phủ.
|
|
5
|
Chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ giao dịch
Mã TTHC: 2.000913
|
Ngay trong ngày cơ quan, tổ chức tiếp
nhận yêu cầu hoặc trong ngày làm việc tiếp theo, nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15
giờ. Trường hợp trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo thì người tiếp nhận
hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu
cầu chứng thực.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã.
|
Phí: 30.000 đồng/giao dịch.
|
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số
18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ;
- Nghị
định số 280/2025/NĐ-CP ngày 27/10/2025 của Chính phủ.
|
|
6
|
Sửa lỗi sai sót trong giao dịch
Mã TTHC: 2.000927
|
Ngay trong ngày cơ quan, tổ chức tiếp
nhận yêu cầu hoặc trong ngày làm việc tiếp theo, nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15
giờ. Trường hợp trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo thì người tiếp nhận
hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu
cầu chứng thực.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã.
|
Phí: 25.000 đồng/giao dịch.
|
- Nghị định số
18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ;
- Nghị
định số 280/2025/NĐ-CP ngày 27/10/2025 của Chính phủ.
|
|
7
|
Cấp bản sao có chứng thực từ bản chính giao dịch
đã được chứng thực
Mã TTHC: 2.000942
|
Ngay trong ngày cơ quan, tổ chức tiếp
nhận yêu cầu hoặc trong ngày làm việc tiếp theo nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15
giờ. Trường hợp trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo hoặc phải kéo dài
thời gian theo thỏa thuận thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ
thời gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã.
|
Phí:
2.000 đồng/trang; từ trang thứ 3 trở lên thu 1.000
đồng/trang, tối đa thu không quá 200.000 đồng/bản. Trang là căn cứ để thu phí
được tính theo trang của bản chính.
|
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của
Chính phủ;
- Nghị định số 280/2025/NĐ-CP ngày 27/10/2025 của
Chính phủ.
|
Quyết định 1389/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Công chứng, Chứng thực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Lâm Đồng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1389/QĐ-UBND ngày 03/04/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Công chứng, Chứng thực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Lâm Đồng
Văn bản liên quan
Ban hành:
14/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/04/2026
Ban hành:
09/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/04/2026
Ban hành:
07/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/04/2026
Ban hành:
06/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/04/2026
Ban hành:
06/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/04/2026
Ban hành:
01/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/04/2026
Ban hành:
31/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/04/2026
Ban hành:
27/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/04/2026
Ban hành:
31/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/03/2026
Ban hành:
28/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/03/2026
166
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|