THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC CÔNG CHỨNG; LĨNH VỰC QUẢN
TÀI VIÊN; LĨNH VỰC CHỨNG THỰC; LĨNH VỰC HỘ TỊCH, THỰC HIỆN TẠI CƠ QUAN ĐĂNG KÝ
HỘ TỊCH TRONG NƯỚC; LĨNH VỰC NUÔI CON NUÔI CỦA NGÀNH TƯ PHÁP ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA
BÀN TỈNH TUYÊN QUANG
(Kèm theo Quyết định số: 226/QĐ-UBND ngày 02 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
|
TT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời gian giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, Lệ phí
|
Căn cứ pháp lý cho việc sửa đổi, bổ sung
|
|
A. LĨNH VỰC CÔNG CHỨNG
(CẤP TỈNH): 02 TTHC
|
|
1
|
1.013818
|
Đăng ký tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề công chứng
|
15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã hoặc nộp trực
tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
|
Phí: 3.500.000 đồng/hồ sơ (áp
dụng mức phí 1.750.000 đồng/hồ sơ kể từ ngày 01/7/2025 đến hết
ngày 31/12/2026 theo Thông tư số 64/2025/TT- BTC).
|
Thông tư số 64/2025/TT- BTC
ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản
phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân
|
|
2
|
1.013836
|
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã hoặc nộp trực
tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
|
Phí:
- Trường hợp thay đổi nội
dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng do Văn phòng công chứng thay
đổi tên, địa chỉ trụ sở, Trưởng Văn phòng công chứng thì được Sở Tư pháp cấp
lại giấy đăng ký hoạt động, mức phí: 500.000 đồng;
- Trường hợp thay đổi nội
dung đăng ký hoạt động khác thì Sở Tư pháp ghi nhận nội dung thay đổi vào
giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng, mức phí: 0 đồng.
|
Thông tư số 257/2016/TT- BTC
ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý, sử dụng phí công chứng; phí chứng thực; phí thẩm định tiêu chuẩn,
điều kiện hành nghề công chứng, phí thẩm định điều kiện hoạt động Văn phòng
công chứng; lệ phí cấp thẻ công chứng viên, được sửa đổi, bổ sung bởi Thông
tư số 111/2017/TT- BTC.
|
|
B. LĨNH VỰC QUẢN TÀI VIÊN
(CẤP TỈNH): 05 TTHC
|
|
1
|
2.001130
|
Cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên đối với luật sư, kiểm toán viên,
người có trình độ cử nhân luật, kinh tế, kế toán, tài chính, ngân hàng và có
thời gian công tác trong lĩnh vực được đào tạo từ 05 năm trở lên
|
Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã hoặc nộp trực
tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
|
- Phí: 800.000 đồng/hồ sơ (áp
dụng mức phí 400.000 đồng/hồ sơ kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày
31/12/2026 theo Thông tư số 64/2025/TT- BTC).
- Lệ phí: 100.000 đồng/hồ sơ.
|
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Thông tư số 64/2025/TT- BTC
ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ
phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân
|
|
2
|
1.002681
|
Cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên đối với luật sư nước ngoài đã
được cấp Giấy phép hành nghề luật sư tại Việt Nam theo quy định của pháp luật
về luật sư, kiểm toán viên là người nước ngoài theo quy định của pháp luật về
kiểm toán
|
Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Phí: 800.000 đồng/hồ sơ (áp
dụng mức phí 400.000 đồng/hồ sơ kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày
31/12/2026 theo Thông tư số 64/2025/TT- BTC).
- Lệ phí: 100.000 đồng/hồ sơ.
|
|
3
|
2.001117
|
Cấp lại chứng chỉ hành nghề Quản tài viên
|
Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã hoặc nộp trực
tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
|
- Phí: 800.000 đồng/hồ sơ (áp
dụng mức phí 400.000 đồng/hồ sơ kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026
theo Thông tư số 64/2025/TT- BTC).
- Lệ phí: 100.000 đồng/hồ sơ.
|
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Thông tư số 64/2025/TT- BTC
ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ
phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân
|
|
4
|
1.002626
|
Đăng ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản với tư cách cá nhân
|
Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Phí: 500.000 đồng/hồ sơ (áp
dụng mức phí 250.000 đồng/hồ sơ kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026
theo Thông tư số 64/2025/TT- BTC)
|
|
5
|
1.001842
|
Đăng ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản đối với doanh nghiệp quản
lý, thanh lý tài sản
|
Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Phí: 500.000 đồng/hồ sơ (áp
dụng mức phí 250.000 đồng/hồ sơ kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày
31/12/2026 theo Thông tư số 64/2025/TT- BTC)
|
|
C. LĨNH VỰC CHỨNG THỰC
(TTHC ÁP DỤNG CHUNG): 01 TTHC
|
|
1
|
2.000908
|
Cấp bản sao từ sổ gốc
|
Thời hạn thực hiện là ngay trong ngày cơ quan, tổ chức tiếp nhận yêu
cầu hoặc trong ngày làm việc tiếp theo nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ. Thời
hạn được tính từ ngày cơ quan, tổ chức nhận đủ hồ sơ hợp lệ trực tiếp, theo
dấu bưu điện đến hoặc theo thời điểm hệ thống dịch vụ công ghi nhận đã nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
|
Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã hoặc nộp trực
tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
|
Không
|
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-
CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu.
|
|
D. LĨNH VỰC HỘ TỊCH, THỰC
HIỆN TẠI CƠ QUAN ĐĂNG KÝ HỘ TỊCH TRONG NƯỚC: 39 TTHC
|
|
I. TTHC CẤP XÃ: 37 TTHC
|
|
1
|
1.001193
|
Đăng ký khai sinh
|
Trong ngày tiếp nhận yêu cầu, trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không
giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo
|
Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã hoặc nộp trực
tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc
Ứng dụng định danh quốc gia
|
- Đối với trường hợp đăng ký
khai sinh đúng hạn: Mức lệ phí cụ thể do Nghị quyết của HĐND tỉnh quy định
- Miễn lệ phí đối với trường
hợp đăng ký khai sinh đúng hạn, người thuộc gia đình có công với cách mạng;
người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật
- Phí cấp bản sao Giấy khai
sinh (nếu có yêu cầu) thực hiện theo quy định tại Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính
|
Nghị định số 18/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định để cắt giảm,
đơn giản hóa TTHC, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp
|
|
2
|
2.000528
|
Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài
|
Trong ngày tiếp nhận yêu cầu, trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không
giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo
|
Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã hoặc nộp trực
tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc
Ứng dụng định danh quốc gia
|
- Mức lệ phí cụ thể do Nghị
quyết của HĐND tỉnh quy định.
- Miễn lệ phí đối với trường
hợp đăng ký khai sinh đúng hạn, người thuộc gia đình có công với cách mạng;
người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật
- Phí cấp bản sao Giấy khai
sinh (nếu có yêu cầu) thực hiện theo quy định tại Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính
|
Nghị định số 18/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định để cắt giảm,
đơn giản hóa TTHC, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp
|
|
3
|
1.004884
|
Đăng ký lại khai sinh
|
05 ngày làm việc.
Trường hợp phải có văn bản xác minh thì thời hạn giải quyết không quá
25 ngày
|
|
- Mức lệ phí cụ thể do Nghị
quyết của HĐND tỉnh quy định.
- Miễn lệ phí cho người thuộc
gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật
- Phí cấp bản sao Giấy khai
sinh (nếu có yêu cầu) thực hiện theo quy định tại Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính
|
|
|
4
|
2.000522
|
Đăng ký lại khai sinh có yếu tố nước ngoài
|
05 ngày làm việc.
Trường hợp phải có văn bản xác minh thì thời hạn giải quyết không quá
25 ngày
|
Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã hoặc nộp trực
tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc
Ứng dụng định danh quốc gia
|
- Mức lệ phí cụ thể do Nghị
quyết của HĐND tỉnh quy định.
- Miễn lệ phí cho người thuộc
gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật
- Phí cấp bản sao Giấy khai
sinh (nếu có yêu cầu) thực hiện theo quy định tại Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính
|
Nghị định số 18/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định để cắt giảm,
đơn giản hóa TTHC, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp
|
|
5
|
1.001022
|
Đăng ký nhận cha, mẹ, con
|
03 ngày làm việc.
Trường hợp cần phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 08 ngày
làm việc
|
Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã hoặc nộp trực
tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc
Ứng dụng định danh quốc gia
|
- Mức lệ phí cụ thể do Nghị
quyết của HĐND tỉnh quy định.
- Miễn lệ phí cho người thuộc
gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật
- Phí cấp bản sao Trích lục
đăng ký nhận cha, mẹ, con (nếu có yêu cầu) thực hiện theo quy định tại Thông
tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính
|
Nghị định số 18/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định để cắt giảm,
đơn giản hóa TTHC, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp
|
|
6
|
2.000779
|
Đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài
|
10 ngày làm việc
|
|
7
|
1.000689
|
Đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con
|
03 ngày làm việc, trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết
không quá 08 ngày làm việc
|
Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã hoặc nộp trực
tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc
Ứng dụng định danh quốc gia
|
- Mức lệ phí cụ thể do Nghị
quyết của HĐND tỉnh quy định.
- Miễn lệ phí cho người thuộc
gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật
- Phí cấp bản sao Giấy khai
sinh, bản sao Trích lục đăng ký nhận cha, mẹ, con (nếu có yêu cầu) thực hiện
theo quy định tại Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài
chính.
|
Nghị định số 18/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định để cắt giảm, đơn
giản hóa TTHC, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp
|
|
8
|
1.001695
|
Đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài
|
10 ngày làm việc
|
|
9
|
1.004772
|
Đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân
|
05 ngày làm việc.
Trường hợp phải có văn bản xác minh thì thời hạn giải quyết không quá
25 ngày
|
- Mức lệ phí cụ thể do Nghị
quyết của HĐND tỉnh quy định.
- Miễn lệ phí cho người thuộc
gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật
- Phí cấp bản sao Giấy khai
sinh (nếu có yêu cầu) thực hiện theo quy định tại Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính
|
|
10
|
1.000893
|
Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài cho người đã có hồ sơ, giấy tờ
cá nhân
|
05 ngày làm việc.
Trường hợp phải có văn bản xác minh thì thời hạn giải quyết không quá
25 ngày
|
Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã hoặc nộp trực
tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc
Ứng dụng định danh quốc gia
|
- Mức lệ phí cụ thể do Nghị
quyết của HĐND tỉnh quy định.
- Miễn lệ phí cho người thuộc
gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật
- Phí cấp bản sao Giấy khai
sinh (nếu có yêu cầu) thực hiện theo quy định tại Thông tư số 281/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính
|
Nghị định số 18/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định để cắt giảm,
đơn giản hóa TTHC, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp
|
|
11
|
1.000894
|
Đăng ký kết hôn
|
Trong ngày tiếp nhận hồ sơ; trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải
quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo. Trường hợp cần
xác minh điều kiện kết hôn của hai bên nam, nữ thì thời hạn giải quyết không
quá 05 ngày làm việc
|
- Miễn lệ phí
- Phí cấp bản sao Trích lục
kết hôn (nếu có yêu cầu) thực hiện theo quy định tại Thông tư số
281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính
|
|
12
|
2.000806
|
Đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài
|
05 ngày làm việc, trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết
không quá 10 ngày làm việc
|
- Mức lệ phí cụ thể do Nghị
quyết của HĐND tỉnh quy định.
- Miễn lệ phí cho người thuộc
gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật
|
|
13
|
1.004746
|
Đăng ký lại kết hôn
|
05 ngày làm việc; trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết
không quá 25 ngày
|
Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã hoặc nộp trực
tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc
Ứng dụng định danh quốc gia
|
- Mức lệ phí cụ thể do Nghị
quyết của HĐND tỉnh quy định
- Miễn lệ phí cho người thuộc
gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật
|
Nghị định số 18/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định để cắt giảm,
đơn giản hóa TTHC, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp
|
|
14
|
2.000513
|
Đăng ký lại kết hôn có yếu tố nước ngoài
|
05 ngày làm việc; trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết
không quá 25 ngày
|
- Mức lệ phí cụ thể do Nghị
quyết của HĐND tỉnh quy định.
- Miễn lệ phí cho người thuộc
gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật
|
|
15
|
1.000656
|
Đăng ký khai tử
|
Trong ngày tiếp nhận yêu cầu,
trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả
trong ngày làm việc tiếp theo
|
- Mức lệ phí cụ thể do HĐND
tỉnh quy định
- Miễn lệ phí đối với trường
hợp đăng ký khai tử đúng hạn, người thuộc gia đình có công với cách mạng;
người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.
- Phí cấp bản sao Trích lục
khai tử (nếu có yêu cầu) thực hiện theo quy định tại Thông tư số 281/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính
|
|
16
|
1.001766
|
Đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài
|
Trong ngày tiếp nhận hồ sơ;
trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết
quả trong ngày làm việc tiếp theo.
Trường hợp cần xác minh thì
thời hạn giải quyết không quá 03 ngày làm việc
|
Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã hoặc nộp trực
tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc
Ứng dụng định danh quốc gia
|
- Mức lệ phí cụ thể do Nghị
quyết của HĐND tỉnh quy định.
- Miễn lệ phí cho người thuộc
gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật
- Phí cấp bản sao Trích lục
khai tử (nếu có yêu cầu) thực hiện theo quy định tại Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính
|
Nghị định số 18/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định để cắt giảm,
đơn giản hóa TTHC, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp
|
|
17
|
1.005461
|
Đăng ký lại khai tử
|
05 ngày làm việc; trường hợp
cần xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 10 ngày làm việc
|
- Mức lệ phí cụ thể do Nghị
quyết của HĐND tỉnh quy định.
- Miễn lệ phí cho người thuộc
gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật
- Phí cấp bản sao Trích lục
khai tử (nếu có yêu cầu) thực hiện theo quy định tại Thông tư số
281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính
|
|
18
|
2.000497
|
Đăng ký lại khai tử có yếu tố nước ngoài
|
05 ngày làm việc; trường hợp
phải tiến hành xác minh thì thời hạn không quá
10 ngày làm việc
|
|
19
|
1.004837
|
Đăng ký giám hộ
|
03 ngày làm việc
|
Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã hoặc nộp trực
tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc
Ứng dụng định danh quốc gia
|
- Miễn lệ phí.
- Phí cấp bản sao Trích lục
đăng ký giám hộ (nếu có yêu cầu) thực hiện theo quy định tại Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính.
|
Nghị định số 18/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định để cắt giảm,
đơn giản hóa TTHC, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp
|
|
20
|
1.001669
|
Đăng ký giám hộ có yếu tố nước ngoài
|
05 ngày làm việc đối với việc
đăng ký giám hộ cử, 03 ngày làm việc đối với việc đăng ký giám hộ đương nhiên
|
- Mức lệ phí cụ thể do Nghị
quyết của HĐND tỉnh quy định.
- Miễn lệ phí cho người thuộc
gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật
- Phí cấp bản sao Trích lục
đăng ký giám hộ (nếu có yêu cầu) thực hiện theo quy định tại Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính.
|
|
21
|
1.004845
|
Đăng ký chấm dứt giám hộ
|
02 ngày làm việc
|
- Miễn lệ phí.
- Phí cấp bản sao Trích lục
đăng ký chấm dứt giám hộ (nếu có yêu cầu) thực hiện theo quy định tại Thông
tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính.
|
|
22
|
2.000756
|
Đăng ký chấm dứt giám hộ có yếu tố nước ngoài
|
02 ngày làm việc
|
Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã hoặc nộp trực
tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc
Ứng dụng định danh quốc gia
|
- Mức lệ phí cụ thể do Nghị
quyết của HĐND tỉnh quy định.
- Miễn lệ phí cho người thuộc
gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật
- Phí cấp bản sao Trích lục
đăng ký chấm dứt giám hộ (nếu có yêu cầu) thực hiện theo quy định tại Thông
tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính.
|
Nghị định số 18/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định để cắt giảm,
đơn giản hóa TTHC, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp
|
|
23
|
3.000323
|
Đăng ký giám sát việc giám hộ
|
03 ngày làm việc, trường hợp
cần phải xác minh thì thời hạn giải quyết được kéo dài nhưng không quá 05
ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ
|
- Mức lệ phí cụ thể do Nghị
quyết của HĐND tỉnh quy định.
- Miễn lệ phí cho người thuộc
gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật
- Phí cấp bản sao Trích lục
đăng ký giám sát việc giám hộ (nếu có yêu cầu) thực hiện theo quy định tại
Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính
|
|
24
|
3.000322
|
Đăng ký chấm dứt giám sát việc giám hộ
|
03 ngày làm việc, trường hợp
cần phải xác minh thì thời hạn giải quyết được kéo dài nhưng không quá 05
ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ
|
|
|
25
|
1.004859
|
Thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc
|
- Trong ngày làm việc đối với
việc bổ sung thông tin hộ tịch, trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không
giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo.
- 03 ngày làm việc đối với
việc thay đổi, cải chính hộ tịch, xác định lại dân tộc. Trường hợp cần phải
xác minh thì thời hạn được kéo dài thêm không quá 03 ngày làm việc
|
Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã hoặc nộp trực
tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc
Ứng dụng định danh quốc gia
|
- Mức lệ phí cụ thể do Nghị
quyết của HĐND tỉnh quy định.
- Miễn lệ phí cho người thuộc
gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật
- Phí cấp bản sao Trích lục
đăng ký thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc
(nếu có yêu cầu) thực hiện theo quy định tại Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày14/11/2016 của Bộ Tài chính
|
Nghị định số 18/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định để cắt giảm,
đơn giản hóa TTHC, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp
|
|
26
|
2.000748
|
Thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc có
yếu tố nước ngoài
|
- 03 ngày làm việc đối với
việc thay đổi, cải chính hộ tịch, xác định lại dân tộc; trường hợp phải xác
minh thì thời hạn giải quyết khôngquá06ngàylàmviệc
- Trong ngày làm việc đối với
yêu cầu bổ sung thông tin hộ tịch, trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không
giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo
|
- Mức lệ phí cụ thể do Nghị
quyết của HĐND tỉnh quy định.
- Miễn lệ phí cho người thuộc
gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật
- Phí cấp bản sao Trích lục
đăng ký thay đổi/cải chính/bổ sung thông tin hộ tịch/xác định lại dân tộc
(nếu có yêu cầu) thực hiện theo quy định tại Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ Tài chính
|
|
27
|
2.002189
|
Ghi vào sổ hộ tịch việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải
quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài
|
05 ngày làm việc, trường hợp
phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 08 ngày làm việc
|
Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã hoặc nộp trực
tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc
Ứng dụng định danh quốc gia
|
- Mức lệ phí cụ thể do Nghị
quyết của HĐND tỉnh quy định.
- Miễn lệ phí cho người thuộc
gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật
- Phí cấp bản sao Trích lục
ghi chú kết hôn (nếu có yêu cầu) thực hiện theo quy định tại Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính
|
Nghị định số 18/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định để cắt giảm,
đơn giản hóa TTHC, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp
|
|
28
|
2.000554
|
Ghi vào sổ hộ tịch việc ly hôn, hủy việc kết hôn của công dân Việt Nam
đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài
|
05 ngày làm việc, trường hợp
phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 08 ngày làm việc
|
- Mức lệ phí cụ thể do Nghị
quyết của HĐND tỉnh quy định.
- Miễn lệ phí cho người thuộc
gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật
- Phí cấp bản sao Trích lục
ghi chú ly hôn (nếu có yêu cầu) thực hiện theo quy định tại Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính
|
|
29
|
2.000547
|
Ghi vào sổ hộ tịch việc hộ tịch khác của công dân Việt Nam đã được giải
quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài (khai sinh; giám hộ; nhận cha,
mẹ, con; xác định cha, mẹ, con; nuôi con nuôi; khai tử; thay đổi hộ tịch)
|
Trong ngày tiếp nhận hồ sơ,
trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết
quả trong ngày làm việc tiếp theo. Trong trường hợp phải xác minh thì thời
hạn giải quyết không quá 03 ngày làm việc
|
Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã hoặc nộp trực
tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc
Ứng dụng định danh quốc gia
|
- Mức lệ phí cụ thể do Nghị
quyết của HĐND tỉnh quy định.
- Miễn lệ phí cho người thuộc
gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật
- Phí cấp bản sao Trích lục
ghi vào Sổ hộ tịch việc khai sinh/Trích lục ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ
tịch khác (nếu có yêu cầu) thực hiện theo quy định tại Thông tư số
281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính
|
Nghị định số 18/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định để cắt giảm,
đơn giản hóa TTHC, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp
|
|
30
|
1.003583
|
Đăng ký khai sinh lưu động
|
05 ngày làm việc
|
Gửi trực tiếp tại địa điểm
đăng ký lưu động
|
- Đối với trường hợp đăng ký
khai sinh không đúng hạn: Mức lệ phí cụ thể do Nghị quyết của HĐND tỉnh quy
định
- Miễn lệ phí cho người thuộc
gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật
|
|
31
|
1.000593
|
Đăng ký kết hôn lưu động
|
05 ngày làm việc
|
Gửi trực tiếp tại địa điểm
đăng ký lưu động
|
Miễn lệ phí
|
|
|
32
|
1.000419
|
Đăng ký khai tử lưu động
|
05 ngày làm việc
|
Gửi trực tiếp tại địa điểm
đăng ký lưu động
|
- Mức lệ phí cụ thể do Nghị
quyết của HĐND tỉnh quy định.
- Miễn lệ phí đối với trường
hợp đăng ký khai tử đúng hạn; đăng ký cho người thuộc gia đình có công với
cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật
|
Nghị định số 18/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định để cắt giảm,
đơn giản hóa TTHC, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp
|
|
33
|
1.000110
|
Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới
|
Trong ngày tiếp nhận hồ sơ;
trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết
quả trong ngày làm việc tiếp theo
|
Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã hoặc nộp trực
tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc
Ứng dụng định danh quốc gia
|
- Mức lệ phí cụ thể do Nghị
quyết của HĐND tỉnh quy định.
- Miễn lệ phí cho người thuộc
gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật
- Phí cấp bản sao Giấy khai
sinh (nếu có yêu cầu) thực hiện theo quy định tại Thông tư số 281/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính
|
|
|
34
|
1.000094
|
Đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới
|
03 ngày làm việc.
Trường hợp cần xác minh thì
thời hạn giải quyết không quá 08 ngày làm việc
|
- Mức lệ phí cụ thể do Nghị
quyết của HĐND tỉnh quy định.
- Miễn lệ phí cho người thuộc
gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật
- Phí cấp bản sao Trích lục
đăng ký nhận cha, mẹ, con (nếu có yêu cầu) thực hiện theo quy định tại Thông
tư số 281/2016/TT-BTC
|
|
|
35
|
1.000080
|
Đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới
|
07 ngày làm việc; trường hợp
phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 12 ngày làm việc
|
Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã hoặc nộp trực
tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc
Ứng dụng định danh quốc gia
|
- Mức lệ phí cụ thể do Nghị
quyết của HĐND tỉnh quy định.
- Miễn lệ phí cho người thuộc
gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật
- Phí cấp bản sao Trích lục
đăng ký nhận cha, mẹ, con (nếu có yêu cầu) thực hiện theo quy định tại Thông
tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính
|
Nghị định số 18/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định để cắt giảm,
đơn giản hóa TTHC, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp
|
|
36
|
1.004827
|
Đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới
|
Trong ngày tiếp nhận hồ sơ;
trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết
quả trong ngày làm việc tiếp theo. Trường hợp cần xác minh thì thời hạn giải
quyết không quá 03 ngày làm việc
|
- Mức lệ phí cụ thể do Nghị
quyết của HĐND tỉnh quy định.
- Miễn lệ phí cho người thuộc
gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật
- Phí cấp bản sao Trích lục
khai tử (nếu có yêu cầu) thực hiện theo quy định tại Thông tư số
281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính
|
|
|
37
|
1.004873
|
Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân
|
03 ngày làm việc; trường hợp
phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 23 ngày
|
- Mức lệ phí cụ thể do Nghị
quyết của HĐND tỉnh quy định.
- Miễn lệ phí cho người thuộc
gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật
|
|
|
II. TTHC TẠI CƠ QUAN QUẢN
LÝ CƠ SỞ DỮ LIỆU HỘ TỊCH ĐIỆN TỬ (Sở Tư pháp, Ủy ban nhân dân cấp xã): 02 TTHC
|
|
1
|
2.000635
|
Cấp bản sao Trích lục hộ tịch, Bản sao giấy khai sinh
|
Trong ngày tiếp nhận hồ sơ;
trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết
quả trong ngày làm việc tiếp theo
|
Gửi trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã hoặc nộp trực
tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc
Ứng dụng định danh quốc gia
|
8.000 đồng/bản sao/sự kiện hộ
tịch đã đăng ký
|
Nghị định số 18/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định để cắt giảm,
đơn giản hóa TTHC, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp
|
|
2
|
2.002516
|
Xác nhận thông tin hộ tịch
|
03 ngày làm việc.
Trường hợp phải kiểm tra, xác
minh thì thời hạn có thể kéo dài nhưng không quá 10 ngày làm việc
|
8.000 đồng/Văn bản xác nhận
về một việc hộ tịch của cá nhân đã đăng ký
|
|
E. LĨNH VỰC NUÔI CON NUÔI:
08 TTHC
|
|
I. TTHC CẤP TỈNH: 04 TTHC
|
|
1
|
1.003976
|
Giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài đối với trẻ em sống
ở cơ sở nuôi dưỡng
|
- Thời gian cơ quan chủ quản
có ý kiến để cơ sở nuôi dưỡng gửi Sở Tư pháp để thông báo tìm người nhận con
nuôi: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
- Thời gian Sở Tư pháp kiểm
tra hồ sơ, tiến hành lấy ý kiến những người liên quan: 20 ngày, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Trường hợp cha, mẹ đẻ hoặc
người giám hộ của trẻ em cư trú ở địa phương khác, thời gian Sở Tư pháp nơi
cha, mẹ đẻ hoặc người giám hộ của trẻ em cư trú lấy ý kiến về việc cho trẻ
làm con nuôi ở nước ngoài: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đề nghị của
Sở Tư pháp nơi giải quyết việc nuôi con nuôi.
- Thời gian những người liên
quan thay đổi ý kiến đồng ý về việc cho trẻ em làm con nuôi: 22 ngày làm
việc, kể từ ngày được lấy ý kiến.
- Thời gian cơ quan Công an
cấp tỉnh xác minh nguồn gốc trẻ em đối với trẻ em bị bỏ rơi: 30 ngày, kể từ
ngày nhận được đề nghị của Sở Tư pháp. Trường hợp Công an cấp tỉnh đã xác
minh được thông tin về cha mẹ đẻ của trẻ em bị bỏ rơi nhưng không liên hệ
được, thời gian Sở Tư pháp và UBND cấp xã nơi có thông tin cư trú của cha mẹ
đẻ trẻ em thực hiện niêm yết thông báo về việc cho trẻ em bị bỏ rơi làm con
nuôi tại trụ sở cơ quan: 60 ngày, kể từ ngày nhận được kết quả xác minh (đối
với Sở Tư pháp) và 60 ngày, kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị của Sở Tư
pháp (đối với UBND cấp xã nơi có thông tin cư trú của cha mẹ đẻ trẻ em).
- Thời gian Cục HCTP kiểm
tra, thẩm định hồ sơ của người nước ngoài nhận trẻ em Việt Nam làm con nuôi:
15 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, hồ sơ đã được nộp lệ phí.
- Thời gian Sở Tư pháp giới
thiệu trẻ em làm con nuôi: 30 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ của người nhận
con nuôi.
- Thời gian UBND cấp tỉnh có
ý kiến đối với việc giới thiệu trẻ em làm con nuôi (đối với trẻ em thuộc diện
thông qua thủ tục giới thiệu): 10 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ do Sở Tư
pháp trình.
- Thời gian Sở Tư pháp thực
hiện giới thiệu trẻ em làm con nuôi lại trong trường hợp UBND cấp tỉnh không
đồng ý với việc giới thiệu trước (đối với trẻ em thuộc diện thông qua thủ tục
giới thiệu): 90 ngày, kể từ ngày UBND cấp tỉnh có văn bản không đồng ý.
- Thời gian Sở Tư pháp chuyển
Cục HCTP 01 bộ hồ sơ của trẻ em kèm theo văn bản đồng ý của UBND cấp tỉnh
(đối với trẻ em thuộc diện thông qua thủ tục giới thiệu): 05 ngày làm việc,
kể từ ngày UBND tỉnh đồng ý.
- Thời gian Cục HCTP kiểm tra
kết quả giải quyết việc nuôi con nuôi: 30 ngày, kể từ ngày nhận được báo cáo
kết quả giải quyết việc nuôi con nuôi của Sở Tư pháp.
- Thời gian Cục HCTP thông
báo cho Sở Tư pháp: 15 ngày, kể từ ngày nhận được văn bản của cơ quan có thẩm
quyền của nước nơi người nhận con nuôi thường trú thông báo về sự đồng ý của
người nhận con nuôi đối với trẻ em được giải quyết cho làm con nuôi, xác nhận
trẻ em được nhập cảnh và thường trú tại nước mà trẻ em được nhận làm con nuôi.
- Thời gian UBND cấp tỉnh ra
quyết định cho trẻ em làm con nuôi người nước ngoài: 15 ngày, kể từ ngày nhận
được hồ sơ do Sở Tư pháp trình.
- Thời gian người nhận con
nuôi có mặt ở Việt Nam để trực tiếp nhận con nuôi: 60 ngày, kể từ ngày nhận
được thông báo của Sở Tư pháp hoặc không quá 90 ngày, trong trường hợp có lý
do chính đáng không thể có mặt tại lễ giao nhận con nuôi đúng thời hạn 60
ngày.
|
- Hồ sơ của người được nhận
làm con nuôi: Cơ sở nuôi dưỡng lập, cơ quan chủ quản cho ý kiến để cơ sở nuôi
dưỡng gửi Sở Tư pháp kèm theo hồ sơ trẻ em.
- Hồ sơ của người nhận con
nuôi
+ Trường hợp người nhận con
nuôi thường trú tại nước là thành viên của điều ước quốc tế về nuôi con nuôi
với Việt Nam: tổ chức con nuôi nộp hồ sơ của người nhận con nuôi cho Cục Hành
chính tư pháp (HCTP) thông qua hình thức nộp trực tiếp hoặc gửi qua hệ thống bưu
chính. Trường hợp nước đó không có tổ chức con nuôi được cấp phép hoạt động
tại Việt Nam, thì người nhận con nuôi nộp hồ sơ cho Cục HCTP thông qua Cơ
quan Trung ương về nuôi con nuôi của nước nơi người nhận con nuôi thường trú,
hoặc cơ quan đại diện ngoại giao hoặc cơ quan đại diện lãnh sự của nước đó
tại Việt Nam.
+ Đối với trường hợp người
nhận con nuôi là người nước ngoài đang làm việc, học tập liên tục tại Việt
Nam trong thời gian ít nhất là 01 năm nhận trẻ em Việt Nam làm con nuôi:
người nhận con nuôi nộp hồ sơ cho Cục HCTP thông qua hình thức nộp trực tiếp,
gửi hồ sơ qua hệ thống bưu chính hoặc ủy quyền bằng văn bản cho người đang cư
trú tại Việt Nam.
|
- Hình thức nộp lệ phí:
chuyển khoản hoặc nộp trực tiếp tại Kho bạc nhà nước Ba Đình.
Trường hợp người nước ngoài
thường trú ở nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài nộp hồ sơ nhận
trẻ em Việt Nam làm con nuôi thông qua Văn phòng con nuôi nước ngoài thì nộp
lệ phí, chi phí thông qua Văn phòng con nuôi nước ngoài.
- Mức thu lệ phí và chi phí:
+) Lệ phí: 9.000.000 (chín
triệu) đồng/trường hợp
Trường hợp nhận hai trẻ em
trở lên là anh chị em ruột làm con nuôi thì từ trẻ em thứ hai trở đi được
giảm 50% mức lệ phí đăng ký nuôi con nuôi nước ngoài.
+) Chi phí: 50.000.000 (năm
mươi triệu) đồng/trường hợp
Trường hợp nhận trẻ em bị
khuyết tật, mắc bệnh hiểm nghèo thì được miễn chi phí.
- Thời điểm nộp lệ phí và chi
phí:
+) Đối với lệ phí: Người nước
ngoài thường trú ở nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài và người nước
ngoài đang làm việc, học tập tại Việt Nam trong thời gian ít nhất là 01 năm
nộp sau khi Cục Hành chính tư pháp tiếp nhận và cấp mã số hồ sơ của người nhận
con nuôi.
+) Đối với chi phí: Người
nước ngoài thường trú ở nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài và
người nước ngoài đang làm việc, học tập tại Việt Nam trong thời gian ít nhất
là 01 năm nộp sau khi người nhận con nuôi đồng ý với kết quả giới thiệu trẻ
em.
|
Nghị định số 18/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định để cắt giảm,
đơn giản hóa TTHC, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp
|
|
2
|
1.004878
|
Giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài đối với trường hợp
cha dượng, mẹ kế nhận con riêng của vợ hoặc chồng; cô, cậu, dì, chú, bác
ruột nhận cháu làm con nuôi
|
- Thời gian Cục HCTP kiểm
tra, thẩm định hồ sơ của người nhận con nuôi và chuyển hồ sơ cho Sở Tư pháp:
15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Thời gian Sở Tư pháp kiểm
tra hồ sơ, tiến hành lấy ý kiến những người liên quan, xác nhận người được
nhận làm con nuôi đủ điều kiện làm con nuôi nước ngoài: 20 ngày, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Thời gian những người liên
quan thay đổi ý kiến đồng ý về việc cho trẻ em làm con nuôi nước ngoài: 22
ngày làm việc, kể từ ngày được lấy ý kiến.
- Thời gian Cục HCTP kiểm tra
kết quả giải quyết việc nuôi con nuôi nước ngoài và thông báo cho người nhận
con nuôi, Cơ quan Trung ương về nuôi con nuôi của nước nơi người nhận con
nuôi thường trú: 30 ngày, kể từ ngày nhận được các giấy tờ Sở Tư pháp gửi.
- Thời gian Cục HCTP thông
báo cho Sở Tư pháp về kết quả giải quyết việc nuôi con nuôi nước ngoài: 15
ngày, kể từ ngày nhận được văn bản của Trung ương về nuôi con nuôi của nước
nơi người nhận con nuôi thường trú, người nhận con nuôi.
- Thời gian UBND cấp tỉnh ra
Quyết định nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài: 15 ngày, kể từ ngày nhận được
hồ sơ do Sở Tư pháp trình.
- Thời gian người nhận con
nuôi có mặt ở Việt Nam để trực tiếp nhận con nuôi: 60 ngày, kể từ ngày nhận
được thông báo của Sở Tư pháp hoặc không quá 90 ngày, trong trường hợp có lý
do chính đáng không thể có mặt tại lễ giao nhận con nuôi đúng thời hạn 60
ngày.
|
Người nhận con nuôi lựa chọn
nộp hồ sơ cho Cục HCTP thông qua hình thức nộp trực tiếp hoặc gửi hồ sơ qua
hệ thống bưu chính.
|
- Hình thức nộp lệ phí:
chuyển khoản hoặc nộp trực tiếp tại Kho bạc nhà nước Ba Đình.
- Mức thu lệ phí: 4.500.000 đồng/trường
hợp nhận 01 trẻ em làm con nuôi.
- Mức thu chi phí: Không quy
định.
- Thời điểm nộp lệ phí: Nộp
sau khi Cục hành chính tư pháp tiếp nhận và cấp mã số hồ sơ của người nhận
con nuôi.
|
Nghị định số 18/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định để cắt giảm,
đơn giản hóa TTHC, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp
|
|
3
|
1.003160
|
Giải quyết việc người nước ngoài thường trú ở Việt Nam nhận trẻ em Việt
Nam làm con nuôi
|
- Sở Tư pháp kiểm tra hồ sơ
và lấy ý kiến: 20 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ;
- Thời gian những người liên
quan thay đổi ý kiến đồng ý về việc cho trẻ em làm con nuôi nước ngoài: 10
ngày làm việc, kể từ ngày được lấy ý kiến.
- UBND tỉnh ra Quyết định: 15
ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ do Sở Tư pháp trình.
|
Gửi hồ sơ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính đến Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh/cấp xã nơi công dân Việt Nam cư trú hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia (dichvucong.gov.vn)
|
Lệ phí: 4.500.000 đồng/trường
hợp
|
Nghị định số 18/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định để cắt giảm,
đơn giản hóa TTHC, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp
|
|
4
|
1.003198
|
Cấp giấy xác nhận công dân Việt Nam ở trong nước đủ điều kiện nhận trẻ
em nước ngoài làm con nuôi
|
Trong thời hạn 15 ngày, kể từ
ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ.
Trường hợp cần xác minh thì
thời hạn có thể kéo dài nhưng không quá 30 ngày
|
Không
|
|
II. TTHC CẤP XÃ: 04 TTHC
|
|
1
|
2.001263
|
Đăng ký việc nuôi con nuôi trong nước
|
- Thời gian xác minh, đánh
giá hoàn cảnh gia đình, tình trạng chỗ ở, điều kiện kinh tế của người nhận
con nuôi:
Trường hợp người nhận con
nuôi có nơi thường trú và nơi tạm trú khác nhau, trong 02 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được đề nghị của người nhận con nuôi, UBND cấp xã nơi người nhận
con nuôi thường trú trực tiếp xác minh trong 05 ngày làm việc hoặc có văn bản
đề nghị UBND cấp xã nơi tạm trú của người nhận con nuôi thực hiện xác minh,
đánh giá hoàn cảnh gia đình, tình trạng chỗ ở, điều kiện kinh tế của người
nhận con nuôi. Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản
đề nghị, UBND cấp xã nơi tạm trú của người nhận con nuôi thực hiện xác minh,
đánh giá theo nội dung Văn bản xác nhận hoàn cảnh gia đình, tình trạng chỗ ở,
điều kiện kinh tế của người nhận con nuôi và có văn bản thông báo kết quả
đánh giá cho UBND cấp xã nơi người nhận con nuôi thường trú.
- Thời gian kiểm tra hồ sơ và
lấy ý kiến: 10 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ;
- Thời gian những người liên
quan thay đổi ý kiến đồng ý về việc cho trẻ em làm con nuôi: 10 ngày làm
việc, kể từ ngày được lấy ý kiến;
- Thời gian tổ chức đăng ký
việc nuôi con nuôi và tổ chức giao nhận con nuôi, ghi vào sổ đăng ký việc
nuôi con nuôi và trao Giấy chứng nhận nuôi con nuôi trong nước cho bên giao
và bên nhận: 05 ngày, kể từ ngày hết hạn thay đổi ý kiến đồng ý.
|
Người nhận con nuôi lựa chọn
nộp hồ sơ cho UBND cấp xã thông qua nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã hoặc trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: dichvucong.gov.vn
Lưu ý: Trường hợp
người nhận con nuôi lựa chọn nộp hồ sơ không phải tại UBND cấp xã nơi có thẩm
quyền giải quyết việc nuôi con nuôi, UBND cấp xã nơi tiếp nhận yêu cầu có trách
nhiệm hỗ trợ người nhận con nuôi nộp hồ sơ đăng ký nuôi con nuôi trực tuyến
đến đúng UBND cấp xã có thẩm quyền theo quy định.
|
- Mức thu lệ phí: 400.000
đồng/trường hợp.
- Miễn lệ phí đăng ký nuôi
con nuôi trong nước đối với trường hợp cha dượng hoặc mẹ kế nhận con riêng
của vợ hoặc chồng làm con nuôi; cô, cậu, dì, chú, bác ruột nhận cháu làm con
nuôi; nhận các trẻ em sau đây làm con nuôi: Trẻ khuyết tật, nhiễm HIV/AIDS
hoặc mắc bệnh hiểm nghèo theo quy định của Luật Nuôi con nuôi và văn bản
hướng dẫn; người có công với cách mạng nhận con nuôi.
|
Nghị định số 18/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định để cắt giảm,
đơn giản hóa TTHC, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp
|
|
2
|
1.003005
|
Giải quyết việc người nước ngoài cư trú ở khu vực biên giới nước láng
giềng nhận trẻ em Việt Nam làm con nuôi
|
- UBND cấp xã kiểm tra hồ sơ,
lấy ý kiến những người liên quan: 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ;
- Những người liên quan thay
đổi ý kiến đồng ý về việc cho trẻ em làm con nuôi: 10 ngày làm việc, kể từ
ngày được lấy ý kiến;
- Sở Tư pháp có ý kiến: 08
ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản của Ủy ban nhân dân cấp xã;
- Đăng ký việc nuôi con nuôi
và giao nhận con nuôi: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản đồng ý
của Sở Tư pháp.
|
Trực tiếp hoặc qua dịch vụ
bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã nơi trẻ em thường
trú hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ:
dichvucong.gov.vn
Lưu ý: Khi nộp hồ sơ,
trường hợp phải chứng minh nơi thường trú của trẻ em được nhận làm con nuôi,
cán bộ, công chức, viên chức, cá nhân được giao trách nhiệm tiếp nhận, giải
quyết hồ sơ phải khai thác, sử dụng thông tin về cư trú của công dân trong Cơ
sở dữ liệu quốc gia về dân cư theo các phương thức nêu tại khoản 2 Điều 14
Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022 của Chính phủ.
Trường hợp không thể khai
thác được thông tin cư trú của công dân theo các phương thức trên thì có thể
yêu cầu người nhận con nuôi nộp bản sao hoặc xuất trình một trong các giấy tờ
chứng minh thông tin về cư trú của trẻ em được nhận làm con nuôi, bao gồm: Thẻ
căn cước; Giấy xác nhận thông tin về cư trú, Giấy thông báo số định danh cá
nhân và thông tin công dân trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư.
|
4.500.000 đồng/trường hợp
|
Nghị định số 18/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định để cắt giảm,
đơn giản hóa TTHC, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp
|
|
3
|
2.002349
|
Cấp giấy xác nhận công dân Việt Nam thường trú ở khu vực biên giới đủ
điều kiện nhận trẻ em của nước láng giềng cư trú ở khu vực biên giới làm con
nuôi
|
10 ngày
|
Người nhận con nuôi lựa chọn
nộp hồ sơ cho UBND cấp xã thông qua nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã hoặc trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: dichvucong.gov.vn
Lưu ý: Người nhận con
nuôi lựa chọn nộp hồ sơ không phải tại UBND cấp xã nơi có thẩm quyền giải
quyết việc nuôi con nuôi, UBND cấp xã nơi tiếp nhận yêu cầu có trách nhiệm hỗ
trợ người nhận con nuôi nộp hồ sơ trực tuyến đến đúng UBND cấp xã có thẩm
quyền theo quy định.
|
Không
|
Nghị định số 18/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định để cắt giảm,
đơn giản hóa TTHC, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp
|
|
4
|
2.002363
|
Ghi vào Sổ đăng ký nuôi con nuôi việc nuôi con nuôi đã được giải quyết
tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài
|
- Ngay trong ngày tiếp nhận
hồ sơ.
Trường hợp nhận hồ sơ sau 15
giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp
theo.
- Trường hợp phải xác minh
thì thời hạn giải quyết không quá 03 ngày làm việc.
|
Người có yêu cầu ghi vào Sổ
đăng ký nuôi con nuôi việc nuôi con nuôi đã được giải quyết tại cơ quan có
thẩm quyền của nước ngoài trực tiếp thực hiện hoặc ủy quyền cho người khác
thực hiện nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh/cấp xã hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia, địa chỉ: dichvucong.gov.vn
|
- Theo mức thu lệ phí do HĐND
tỉnh quy định.
- Miễn lệ phí cho người thuộc
gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.
- Phí cấp bản sao Trích lục
ghi vào Sổ việc nuôi con nuôi đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền
của nước ngoài (nếu có yêu cầu) thực hiện theo quy định tại Thông tư số
281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính.
|
Nghị định số 18/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định để cắt giảm,
đơn giản hóa TTHC, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp
|