|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1745/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Đồng Tháp
|
|
Người ký:
|
Phạm Thành Ngại
|
|
Ngày ban hành:
|
17/06/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG THÁP
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1745/QĐ-UBND
|
Đồng Tháp, ngày 17
tháng 06 năm 2026
|
QUYẾT
ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
ĐƯỢC BAN HÀNH MỚI, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI
QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA NGÀNH TƯ PHÁP
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG THÁP
CHỦ TỊCH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP
Căn cứ Luật Tổ chức
chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa
đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số
118/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Quyết định số
731/QĐ-BTP ngày 16 tháng 3 năm 2026 của Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành
chính trong lĩnh vực thừa phát lại thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư
pháp; Quyết định số 813/QĐ-BTP ngày 20 tháng 3 năm 2026 của Bộ Tư pháp về việc
công bố thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung trong lĩnh vực quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp; Quyết định số 857/QĐ-BTP ngày 27
tháng 3 năm 2026 của Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung trong lĩnh vực công chứng thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp;
Quyết định số 862/QĐ-BTP ngày 27 tháng 3 năm 2026 của Bộ Tư pháp về việc công
bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực giám định tư pháp
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp; Quyết định số 858/QĐ-BTP ngày
27 tháng 3 năm 2026 của Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung trong lĩnh vực chứng thực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp;
Quyết định số 1238/QĐ-BTP ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Bộ Tư pháp về việc công
bố thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực quản tài viên và hành nghề quản
lý, thanh lý tài sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp; Quyết định
số 1241/QĐ-BTP ngày 12 tháng 5 năm 2026 của Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực trọng tài thương mại thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp; Quyết định số 1262/QĐ-BTP ngày 14 tháng 5
năm 2026 của Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung trong lĩnh vực luật sư thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp;
Quyết định số 1444/QĐ-BTP ngày 09 tháng 6 năm 2026 của Bộ Tư pháp về việc công
bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực thừa hành viên thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Tư pháp;
Theo đề nghị của Giám
đốc Sở Tư pháp.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công
bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính được ban hành mới, sửa
đổi, bổ sung, bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành
chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý của ngành Tư pháp trên địa bàn tỉnh Đồng
Tháp, cụ thể:
1. Cấp tỉnh: 49 thủ tục
hành chính:
- Ban hành mới: 02 thủ
tục hành chính;
- Sửa đổi, bổ sung: 35
thủ tục hành chính;
- Bãi bỏ: 12 thủ tục
hành chính.
2. Cấp xã:
- Sửa đổi, bổ sung: 07
thủ tục hành chính.
3. Thủ tục hành chính áp
dụng chung:
- Sửa đổi, bổ sung: 03
thủ tục hành chính.
(Có Phụ lục kèm theo
gồm: Phần A. Danh mục thủ tục hành chính; Phần B. Nội dung: thành phần hồ sơ,
kết quả giải quyết thủ tục hành chính cần phải số hóa; quy trình nội bộ, liên
thông, điện tử đối với từng thủ tục hành chính).
Điều 2. Trách nhiệm
thực hiện
1. Giao Giám đốc Sở Tư
pháp, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường chịu trách nhiệm về hình thức,
nội dung công khai thủ tục hành chính tại nơi tiếp nhận hồ sơ, Trang thông tin
điện tử của cơ quan, đơn vị theo đúng quy định.
2. Giao Văn phòng Ủy ban
nhân dân tỉnh cập nhật tất cả nội dung của thủ tục hành chính lên Cơ sở dữ liệu
quốc gia về thủ tục hành chính.
3. Giao Sở Tư pháp chủ
trì, phối hợp các cơ quan, đơn vị có liên quan thực hiện tích hợp, đồng bộ thủ
tục hành chính lên Cổng Dịch vụ công quốc gia; cập nhật quy trình nội bộ, liên
thông và điện tử của thủ tục hành chính lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ
tục hành chính theo quy định.
Điều 3. Quyết
định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Bãi bỏ các thủ tục hành chính gồm:
1. Thủ tục cấp tỉnh có số
thứ tự 12, mục V lĩnh vực luật sư; thủ tục từ 1 đến 8 và 9 đến 17 (gồm các mã:
1.008929, 1.008930, 1.008931, 1.008932, 1.008933, 1.008934, 1.008935, 1.008936,
1.008937) mục IX lĩnh vực thừa phát lại; thủ tục số 6 (1.008727), 7 (1.001633)
và 8 mục X lĩnh vực quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản; thủ
tục số 1, 2, 4, 5, 8 đến 13 mục XI lĩnh vực trọng tài thương mại và thủ tục số
1, 3, 6 đến 9 mục XIII lĩnh vực giám định tư pháp được công bố tại Quyết định
số 134/QĐ-UBND ngày 16 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng
Tháp về công bố Bộ thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng, quản lý của
ngành Tư pháp trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp (37 thủ tục).
2. Thủ tục cấp tỉnh có số
thứ tự 1 mục II lĩnh vực công chứng được công bố tại Quyết định số 578/QĐ-UBND
ngày 28 tháng 8 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp về công bố
Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ giải
quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực quốc tịch, công chứng, trợ giúp pháp lý
thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Tư pháp tỉnh Đồng Tháp
(01 thủ tục).
3. Thủ tục áp dụng chung
có số thứ tự 1, 3, 5 và thủ tục cấp xã từ 1 đến 7 được công bố tại Quyết định
số 1956/QĐ-UBND ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
Đồng Tháp về công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê
duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực chứng thực
thuộc phạm vi, chức năng quản lý của ngành Tư pháp trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp (10
thủ tục).
4. Thủ tục cấp tỉnh có số
thứ tự 1 đến 4 và 5 (1.001842) mục V lĩnh vực quản tài viên và hành nghề quản
lý, thanh lý tài sản; thủ tục số 6, 10, 11, 18 mục VI lĩnh vực luật sư được
công bố tại Quyết định số 1136/QĐ-UBND ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp về công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc
phạm vi, chức năng quản lý của ngành Tư pháp trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp (09
thủ tục).
Điều 4. Chánh
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Sở Khoa học và
Công nghệ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có
liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
-
Như Điều 4;
- Bộ Tư pháp (Cục KSTTHC);
- CT, các PCT.UBND tỉnh;
- VPUB: LĐVP, TTPVHCC, TTTH&CB;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, KSTT (Ánh).
|
CHỦ TỊCH
Phạm Thành Ngại
|
PHỤ
LỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH, CẤP XÃ THUỘC PHẠM
VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA NGÀNH TƯ PHÁP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG THÁP
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 1745/QĐ-UBND ngày 17 tháng 06 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp)
PHẦN
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT
|
Mã
TTHC
|
Tên
TTHC
|
Phí,
lệ phí
|
TTHC
liên thông, không thuộc địa giới hành chính (phi địa giới)
|
Dịch
vụ công trực tuyến
|
Dịch
vụ BCCI
|
Ghi
chú
|
|
Phí
|
Lệ phí
|
Cùng cấp
|
02 cấp
|
Phi
địa giới
|
Toàn
trình
|
Một
phần
|
Cung
cấp thông tin
|
|
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
|
A. CẤP TỈNH
|
|
I. LĨNH VỰC THỪA PHÁT
LẠI
|
|
1
|
1.008921
|
Công nhận tương đương
đào tạo nghề Thừa phát lại ở nước ngoài
|
|
|
X
|
|
X
|
X
|
|
|
X
|
|
|
2
|
1.008922
|
Bổ nhiệm Thừa phát
lại
|
X
|
|
X
|
|
X
|
X
|
|
|
X
|
|
|
3
|
1.008923
|
Miễn nhiệm Thừa phát
lại (trường hợp được miễn nhiệm)
|
|
|
X
|
|
X
|
X
|
|
|
X
|
|
|
4
|
1.008924
|
Bổ nhiệm lại Thừa
phát lại
|
X
|
|
X
|
|
X
|
X
|
|
|
X
|
|
|
5
|
1.008925
|
Đăng ký tập sự hành nghề
Thừa phát lại
|
|
|
|
|
X
|
X
|
|
|
X
|
|
|
6
|
1.008926
|
Thay đổi nơi tập sự
hành nghề Thừa phát lại
|
|
|
|
|
X
|
X
|
|
|
X
|
|
|
7
|
1.008927
|
Đăng ký hành nghề và
cấp Thẻ Thừa phát lại
|
|
|
|
|
X
|
X
|
|
|
X
|
|
|
8
|
1.008928
|
Cấp lại Thẻ Thừa phát
lại
|
|
|
|
|
X
|
X
|
|
|
X
|
|
|
II. LĨNH VỰC QUẢN TÀI
VIÊN VÀ HÀNH NGHỀ QUẢN LÝ, THANH LÝ TÀI SẢN
|
|
1
|
1.014965
|
Thu hồi chứng chỉ
hành nghề Quản tài viên trong trường hợp thôi hành nghề Quản tài viên theo nguyện
vọng cá nhân
|
|
|
|
|
X
|
X
|
|
|
X
|
MỚI
|
|
2
|
1.014966
|
Cấp lại chứng chỉ
hành nghề Quản tài viên trong trường hợp bị thu hồi chứng chỉ hành nghề
|
X
|
X
|
|
|
X
|
X
|
|
|
|
MỚI
|
|
3
|
2.001130
|
Cấp chứng chỉ hành
nghề Quản tài viên đối với người đề nghị là công dân Việt Nam
|
X
|
X
|
X
|
|
X
|
X
|
|
|
X
|
|
|
4
|
1.002681
|
Cấp chứng chỉ hành
nghề Quản tài viên đối với người đề nghị là luật sư nước ngoài, kiểm toán
viên là người nước ngoài
|
X
|
X
|
X
|
|
X
|
X
|
|
|
X
|
|
|
5
|
2.001117
|
Cấp lại chứng chỉ
hành nghề Quản tài viên trong trường hợp chứng chỉ bị mất hoặc bị hư hỏng
không thể sử dụng được
|
X
|
X
|
X
|
|
X
|
X
|
|
|
X
|
|
|
6
|
1.002626
|
Đăng ký hành nghề
quản lý, thanh lý tài sản với tư cách cá nhân
|
X
|
|
|
|
X
|
X
|
|
|
X
|
|
|
7
|
1.001600
|
Thay đổi thông tin đăng
ký hành nghề của Quản tài viên
|
|
|
|
|
X
|
X
|
|
|
X
|
|
|
III. LĨNH VỰC CÔNG
CHỨNG
|
|
1
|
1.013803
|
Bổ nhiệm công chứng
viên
|
|
|
X
|
|
X
|
X
|
|
|
X
|
|
|
IV. LĨNH VỰC GIÁM
ĐỊNH TƯ PHÁP
|
|
1
|
1.001122
|
Bổ nhiệm và cấp Thẻ giám
định viên tư pháp
|
|
|
|
|
X
|
|
X
|
|
X
|
|
|
2
|
1.009832
|
Cấp lại thẻ Giám định
viên tư pháp
|
|
|
|
|
X
|
|
X
|
|
X
|
|
|
3
|
2.000568
|
Thay đổi, bổ sung lĩnh
vực giám định của Văn phòng giám định tư pháp
|
|
|
|
|
X
|
X
|
|
|
X
|
|
|
4
|
1.001216
|
Chuyển đổi loại hình Văn
phòng giám định tư pháp
|
|
|
|
|
X
|
X
|
|
|
X
|
|
|
5
|
2.000555
|
Cấp lại Giấy đăng ký
hoạt động của Văn phòng giám định tư pháp trong trường hợp thay đổi tên gọi,
địa chỉ trụ sở, người đại diện theo pháp luật, danh sách thành viên hợp danh
của Văn phòng giám định tư pháp
|
|
|
|
|
X
|
|
X
|
|
X
|
|
|
6
|
1.001117
|
Cấp lại Giấy đăng ký
hoạt động của Văn phòng giám định tư pháp trong trường hợp Giấy đăng ký hoạt
động bị hư hỏng hoặc bị mất
|
|
|
|
|
X
|
X
|
|
|
X
|
|
|
V. LĨNH VỰC TRỌNG TÀI
THƯƠNG MẠI
|
|
1
|
2.000822
|
Thành lập, đăng ký hoạt
động Trung tâm trọng tài
|
X
|
|
X
|
|
X
|
X
|
|
|
X
|
|
|
2
|
2.000819
|
Thay đổi nội dung
Giấy phép thành lập của Trung tâm Trọng tài
|
X
|
|
X
|
|
X
|
X
|
|
|
X
|
|
|
3
|
1.008886
|
Cấp Giấy phép thành
lập Chi nhánh, Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt
Nam
|
X
|
|
X
|
|
X
|
X
|
|
|
X
|
|
|
4
|
1.001609
|
Thay đổi nội dung
Giấy phép thành lập của Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt
Nam
|
X
|
|
X
|
|
X
|
X
|
|
|
X
|
|
|
5
|
1.008889
|
Đăng ký hoạt động
Trung tâm trọng tài khi thay đổi địa điểm đặt trụ sở sang tỉnh, thành phố trực
thuộc trung ương khác
|
X
|
|
X
|
|
X
|
X
|
|
|
X
|
|
|
6
|
1.008890
|
Đăng ký hoạt động của
Chi nhánh Trung tâm trọng tài; đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm
trọng tài khi thay đổi địa điểm đặt trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương khác
|
X
|
|
X
|
|
X
|
X
|
|
|
X
|
|
|
7
|
1.008904
|
Thay đổi nội dung Giấy
đăng ký hoạt động của Trung tâm trọng tài; thay đổi nội dung Giấy đăng ký
hoạt động của Chi nhánh Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam
|
X
|
|
X
|
|
X
|
X
|
|
|
X
|
|
|
8
|
1.008905
|
Thay đổi nội dung Giấy
đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài khi thay đổi Trưởng chi
nhánh, địa điểm đặt trụ sở của chi nhánh trong phạm vi tỉnh, thành phố trực
thuộc trung ương
|
X
|
|
X
|
|
X
|
X
|
|
|
X
|
|
|
9
|
1.008906
|
Đăng ký hoạt động Chi
nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam sau khi được cấp Giấy
phép thành lập; đăng ký hoạt động Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài
tại Việt Nam trong trường hợp chuyển địa điểm trụ sở sang tỉnh thành phố trực
thuộc trung ương khác
|
X
|
|
X
|
|
X
|
X
|
|
|
X
|
|
|
10
|
1.001248
|
Cấp lại Giấy đăng ký
hoạt động của Trung tâm trọng tài, Chi nhánh Trung tâm trọng tài, Chi nhánh
của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam
|
X
|
|
|
|
X
|
X
|
|
|
X
|
|
|
VI. LĨNH VỰC LUẬT SƯ
|
|
1
|
1.002010
|
Đăng ký hoạt động của
tổ chức hành nghề luật sư
|
X
|
|
X
|
|
X
|
X
|
|
|
X
|
|
|
2
|
1.002099
|
Đăng ký hoạt động của
chi nhánh của tổ chức hành nghề luật sư
|
X
|
|
X
|
|
X
|
X
|
|
|
X
|
|
|
3
|
1.002153
|
Đăng ký hành nghề
luật sư với tư cách cá nhân
|
X
|
|
X
|
|
X
|
X
|
|
|
X
|
|
|
4
|
1.002181
|
Đăng ký hoạt động của
chi nhánh, công ty luật nước ngoài
|
X
|
|
X
|
|
X
|
X
|
|
|
X
|
|
|
5
|
1.002368
|
Cấp lại Giấy đăng ký
hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài
|
X
|
|
X
|
|
X
|
X
|
|
|
X
|
|
|
B. CẤP XÃ
|
|
I. LĨNH VỰC CHỨNG
THỰC
|
|
1
|
2.001035
|
Chứng thực giao dịch
liên quan đến tài sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở
|
X
|
|
|
|
X
|
|
X
|
|
X
|
|
|
2
|
2.001019
|
Chứng thực di chúc
|
X
|
|
|
|
X
|
|
X
|
|
X
|
|
|
3
|
2.001016
|
Chứng thực văn bản từ
chối nhận di sản
|
X
|
|
|
|
X
|
|
X
|
|
X
|
|
|
4
|
2.001406
|
Chứng thực văn bản
phân chia di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở
|
X
|
|
|
|
X
|
|
X
|
|
X
|
|
|
5
|
2.000913
|
Chứng thực việc sửa
đổi, bổ sung, hủy bỏ giao dịch
|
X
|
|
|
|
X
|
|
X
|
|
X
|
|
|
6
|
2.000927
|
Sửa lỗi sai sót trong
giao dịch
|
X
|
|
|
|
X
|
X
|
|
|
X
|
|
|
7
|
2.000942
|
Cấp bản sao có chứng
thực từ bản chính giao dịch đã được chứng thực
|
X
|
|
|
|
X
|
|
X
|
|
|
|
|
C. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
ÁP DỤNG CHUNG
|
|
1
|
2.000908
|
Cấp bản sao từ sổ gốc
|
|
|
|
|
X
|
X
|
|
|
X
|
Cơ
quan thực hiện: UBND cấp xã; Các Phòng Công chứng
|
|
2
|
2.000884
|
Chứng thực chữ ký trong
các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường
hợp người yêu cầu chứng thực không ký, không điểm chỉ được)
|
X
|
|
|
|
X
|
X
|
|
|
|
Cơ
quan thực hiện: UBND cấp xã; Các Phòng Công chứng
|
|
3
|
2.001008
|
Chứng thực chữ ký
người dịch mà người dịch không phải là cộng tác viên dịch thuật của Ủy ban nhân
dân cấp xã, tổ chức hành nghề công chứng
|
X
|
|
|
|
X
|
X
|
|
|
|
Cơ
quan thực hiện: UBND cấp xã; Các Phòng Công chứng
|
Quyết định 1745/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý của ngành Tư pháp trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1745/QĐ-UBND ngày 17/06/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý của ngành Tư pháp trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
Văn bản liên quan
Ban hành:
09/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2026
Ban hành:
14/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/05/2026
Ban hành:
12/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/05/2026
Ban hành:
11/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/05/2026
Ban hành:
31/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/04/2026
Ban hành:
27/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/04/2026
Ban hành:
27/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/04/2026
Ban hành:
20/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/03/2026
Ban hành:
16/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/03/2026
Ban hành:
02/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/03/2026
128
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|