|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
68/2026/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Quảng Trị
|
|
Người ký:
|
Hoàng Nam
|
|
Ngày ban hành:
|
10/08/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG TRỊ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
68/2026/QĐ-UBND
|
Quảng Trị, ngày
10 tháng 8 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH QUY ĐỊNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT QUẢN LÝ, KHAI
THÁC QUỸ ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản
quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Đất đai số
31/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 43/2024/QH15;
Căn cứ Nghị định số
32/2019/NĐ-CP của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung
cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường
xuyên được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 111/2025/NĐ-CP, Nghị định số
125/2025/NĐ-CP và Nghị định số 214/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số
60/2021/NĐ-CP của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập
được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 111/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số
102/2024/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất
đai được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 151/2025/NĐ-CP, Nghị định số
226/2025/NĐ-CP và Nghị định số 49/2026/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư số
16/2021/TT-BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định xây dựng định mức
kinh tế - kỹ thuật thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Tài nguyên và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc
Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh tại Tờ trình số 156/TTr-PTQĐ ngày 08 tháng 6
năm 2026;
Ủy ban nhân dân ban hành Quyết
định ban hành Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật quản lý, khai thác quỹ đất
trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.
Điều 1.
Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định định mức
kinh tế - kỹ thuật quản lý, khai thác quỹ đất trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.
Điều 2.
Điều khoản thi hành.
1. Quyết định này có hiệu lực kể
từ ngày 20 tháng 8 năm 2026.
2. Quy định chuyển tiếp
a) Đối với các nhiệm vụ, kế hoạch,
chương trình, dự án, dự toán mua sắm được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt và
triển khai lựa chọn nhà thầu, giao nhiệm vụ hoặc đặt hàng thực hiện theo các
quy định hoặc định mức kinh tế - kỹ thuật đã ban hành trước ngày Quyết định này
có hiệu lực thi hành thì tiếp tục thực hiện theo Quyết định đã được cấp có thẩm
quyền phê duyệt.
b) Trường hợp các nhiệm vụ, kế
hoạch, chương trình, dự án, dự toán mua sắm được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt
nhưng chưa triển khai lựa chọn nhà thầu, giao nhiệm vụ hoặc đặt hàng thì thực
hiện điều chỉnh cập nhật theo định mức kinh tế - kỹ thuật quy định tại Quyết định
này trước khi triển khai lựa chọn nhà thầu, giao nhiệm vụ hoặc đặt hàng theo
quy định pháp luật.
Điều 3.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở,
Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc
khu và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi
hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Cục Kiểm tra văn bản và TCTHPL (Bộ Tư pháp);
- Vụ pháp chế (Bộ Nông nghiệp và Môi trường);
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Ủy ban MTTQVN tỉnh;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Báo và Phát thanh truyền hình Quảng Trị;
- Văn phòng UBND tỉnh;
- Trung tâm điều hành thông tin tỉnh;
- Lưu: VT, NNMTTĐN, THH.
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Nam
|
QUY ĐỊNH
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT QUẢN LÝ, KHAI THÁC QUỸ ĐẤT TRÊN
ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 68/2026/QĐ-UBND)
Phần I
QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1.
Phạm vi điều chỉnh
Định mức kinh tế - kỹ thuật quản
lý, khai thác quỹ đất trên địa bàn tỉnh Quảng Trị là căn cứ để tính đơn giá sản
phẩm, dự toán kinh phí các nội dung công việc sau:
1. Tiếp nhận, quản lý, bảo vệ
quỹ đất;
2. Cho thuê quỹ đất ngắn hạn;
Điều 2. Đối
tượng áp dụng
1. Cơ quan thực hiện chức năng
quản lý nhà nước về đất đai;
2. Tổ chức phát triển quỹ đất;
3. Cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá
nhân khác có liên quan hoạt động cho thuê quỹ đất ngắn hạn.
Điều 3.
Căn cứ xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật
Luật Đất đai số 31/2024/QH15 được
sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 43/2024/QH15;
Nghị định số 32/2019/NĐ-CP của
Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch
vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên được sửa
đổi, bổ sung bởi Nghị định số 111/2025/NĐ-CP, Nghị định số 125/2025/NĐ-CP và
Nghị định số 214/2025/NĐ-CP;
Nghị định số 60/2021/NĐ-CP của
Chính phủ quy định cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập được sửa đổi, bổ
sung bởi Nghị định số 111/2025/NĐ-CP;
Nghị định số 102/2024/NĐ-CP của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai được sửa đổi,
bổ sung bởi Nghị định số 151/2025/NĐ-CP, Nghị định số 226/2025/NĐ-CP và Nghị định
số 49/2026/NĐ-CP;
Nghị định số 145/2020/NĐ-CP của
Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Bộ luật Lao động
về điều kiện lao động và quan hệ lao động được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số
35/2022/NĐ-CP và Nghị định số 10/2024/NĐ-CP;
Nghị định số 106/2020/NĐ-CP
ngày 10/9/2020 của Chính phủ về vị trí việc làm và số lượng người làm việc
trong đơn vị sự nghiệp công lập;
Thông tư liên tịch số
52/2015/TTLT-BTNMT-BNV ngày 08/12/2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường, Bộ Nội
vụ quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành địa
chính được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 12/2022/TT-BTNMT;
Thông tư số 16/2021/TT-BTNMT
ngày 27/9/2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định xây dựng định mức kinh
tế - kỹ thuật thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Tài nguyên và Môi trường;
Thông tư số 141/2025/TT-BTC
ngày 31/12/2025 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu
hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do Nhà nước
giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp.
Điều 4. Quy
định về sử dụng định mức kinh tế - kỹ thuật
1. Định mức lao động
Định mức lao động là hao phí thời
gian lao động cần thiết của người lao động trực tiếp sản xuất ra một sản phẩm
(hoặc thực hiện một bước công việc hoặc một công việc cụ thể) và thời gian nghỉ
được hưởng nguyên lương theo quy định của pháp luật hiện hành.
Thành phần của định mức lao động
bao gồm:
a) Nội dung công việc: Liệt kê
mô tả nội dung công việc, quy định các thao tác cơ bản, chủ yếu để thực hiện bước
công việc.
b) Định biên: Xác định cấp bậc
lao động kỹ thuật để thực hiện từng nội dung công việc theo quy định tại Thông
tư liên tịch số 52/2015/TTLT-BTNMT-BNV ngày 08/12/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài
nguyên và Môi trường và Bộ trưởng Bộ Nội vụ ban hành quy định mã số và tiêu chuẩn
chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành địa chính và Thông tư số
12/2022/TT-BTNMT ngày 24/10/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa
đổi, bổ sung một số quy định về tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức
ngành tài nguyên và môi trường được quy định chung về các ngạch tương đương là
kỹ sư (KS).
c) Định mức: Quy định thời gian
lao động trực tiếp sản xuất một đơn vị sản phẩm (thực hiện bước công việc); đơn
vị tính là ngày công cá nhân hoặc ngày công nhóm/đơn vị sản phẩm; ngày công
(ca) tính bằng 08 giờ làm việc.
Các mức ngoại nghiệp thể hiện
dưới dạng phân số, trong đó:
- Tử số là mức lao động kỹ thuật
(tính theo công nhóm, công cá nhân);
- Mẫu số là mức lao động phổ
thông, tính theo công cá nhân.
Lao động phổ thông là lao động
giản đơn để vận chuyển thiết bị, vật tư, mẫu vật, dẫn đường và các hoạt động
khác trong quá trình sản xuất tạo ra sản phẩm.
Mức lao động kỹ thuật ngừng nghỉ
việc do thời tiết của lao động kỹ thuật ngoại nghiệp được tính thêm 0,1 mức ngoại
nghiệp quy định tại các bảng mức.
2. Định mức dụng cụ lao động
a) Định mức dụng cụ lao động là
hao phí về dụng cụ lao động được sử dụng để sản xuất ra một đơn vị sản phẩm.
b) Thời hạn sử dụng dụng cụ thực
hiện theo quy định của Bộ Tài chính.
c) Điện năng tiêu thụ của các dụng
cụ dùng điện được tính trên cơ sở công suất của dụng cụ, thiết bị, 08 giờ làm
việc trong 01 ngày công (ca) và định mức sử dụng dụng cụ, thiết bị.
Mức điện năng trong các bảng định
mức đã được tính theo công thức sau: Mức điện = (Công suất thiết bị/giờ x 08 giờ
x số ca sử dụng thiết bị) + 5% hao hụt.
d) Mức dụng cụ nhỏ, giá trị thấp
chưa được quy định trong các bảng định mức dụng cụ tại Phần II của định mức này
được tính bằng 5% mức dụng cụ trong bảng định mức dụng cụ tương ứng.
3. Định mức vật liệu
a) Định mức sử dụng vật liệu là
mức tiêu hao cho từng loại vật liệu để tạo ra một đơn vị sản phẩm hoặc một bước
công việc tạo ra sản phẩm.
b) Mức vật liệu có giá trị thấp
chưa được quy định trong các bảng định mức tại Phần II của định mức này và hao
hụt vật liệu được tính bằng 8% mức vật liệu trong bảng định mức vật liệu tương ứng.
4. Định mức thiết bị
a) Định mức sử dụng thiết bị
(máy móc) là số ca máy trực tiếp sử dụng để tạo ra một đơn vị sản phẩm hoặc bước
công việc tạo ra sản phẩm.
b) Thời hạn sử dụng thiết bị thực
hiện theo quy định của Bộ Tài chính.
c) Điện năng tiêu thụ của thiết
bị dùng điện được tính trên cơ sở công suất của dụng cụ, thiết bị, 08 giờ làm
việc trong 01 ngày công (ca) và định mức sử dụng dụng cụ, thiết bị.
Mức điện năng trong các bảng định
mức đã được tính theo công thức sau: Mức điện = (Công suất thiết bị/giờ x 08 giờ
x số ca sử dụng thiết bị) + 5% hao hụt.
5. Quy định khác
Các hoạt động lập nhiệm vụ; quản
lý chung; thẩm định, kiểm tra, nghiệm thu; công tác phí; các hoạt động khác có
liên quan trực tiếp đến nhiệm vụ sẽ được xác định trong quá trình lập nhiệm vụ
theo quy định của pháp luật về lập, quản lý, sử dụng kinh phí chi cho hoạt động
kinh tế đối với các nhiệm vụ chi về tài nguyên và môi trường.
Điều 5. Quy
định viết tắt
|
Nội dung viết tắt
|
Viết tắt
|
|
Định mức kinh tế - kỹ thuật
|
Định mức KT-KT
|
|
Đơn vị tính sản phẩm
|
ĐVT
|
|
Lao động kỹ thuật
|
LĐKT
|
|
Lao động phổ thông
|
LĐPT
|
|
Kỹ sư
|
KS
|
|
Nhân công
|
NC
|
|
1KS3
|
01 Kỹ sư bậc 3
|
|
1KS4
|
01 Kỹ sư bậc 4
|
|
1KS5
|
01 Kỹ sư bậc 5
|
Phần II
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ
THUẬT
Chương
I
TIẾP NHẬN, QUẢN LÝ, BẢO
VỆ QUỸ ĐẤT
Điều 6. Nội
dung công việc
1. Tiếp nhận quỹ đất
Thu thập hồ sơ tài liệu liên
quan khu đất, phối hợp với cơ quan liên quan và chính quyền địa phương thực hiện
quy trình, thủ tục và thực hiện tiếp nhận bàn giao đất trên thực địa.
2. Quản lý, bảo vệ quỹ đất
a) Xây dựng phương án quản lý,
bảo vệ quỹ đất.
b) Bảo vệ tài sản trên khu đất.
c) Quản lý quỹ đất.
Tổ chức kiểm tra, giám sát và
báo cáo công tác kiểm tra giám sát quản lý quỹ đất và xử lý các vấn đề liên
quan (tần suất kiểm tra: 03 lần/tháng).
Điều 7. Định
mức lao động
1. Tiếp nhận quỹ đất
Bảng
số 01
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Định biên lao động (người/nhóm)
|
Quy mô khu đất
|
ĐVT
|
Định mức
(công nhóm)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
Tiếp nhận quỹ đất
|
LĐKT
(1KS3+1KS5)
|
Diện tích dưới 1,0ha
|
Công/khu đất, thửa đất
|
1,0
|
0,5
|
|
LĐKT
(1KS3+1KS5)
|
Diện tích từ 1,0ha đến dưới 10,0ha
|
Công/khu đất, thửa đất
|
1,0
|
1,0
|
|
LĐKT
(1KS3+1KS5)
|
Diện tích từ 10,0ha đến dưới 50,0ha
|
Công/khu đất, thửa đất
|
1,5
|
1,5
|
|
LĐKT
(1KS3+1KS5)
|
Diện tích từ 50ha trở lên
|
Công/khu đất, thửa đất
|
2,0
|
2,0
|
2. Quản lý, bảo vệ quỹ đất
Bảng
số 02
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Định biên lao động (người/nhóm)
|
Quy mô khu đất
|
ĐVT
|
Định mức
(công nhóm)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
Xây dựng phương án quản lý, bảo vệ quỹ đất
|
LĐKT
(1KS3+1KS5)
|
Diện tích dưới 1,0ha
|
Công/khu đất, thửa đất
|
2,0
|
0,5
|
|
LĐKT
(1KS3+1KS5)
|
Diện tích từ 1,0ha đến dưới 10,0ha
|
Công/khu đất, thửa đất
|
3,0
|
1,0
|
|
LĐKT
(1KS3+1KS5)
|
Diện tích từ 10,0ha đến dưới 50,0ha
|
Công/khu đất, thửa đất
|
3,5
|
1,5
|
|
LĐKT
(1KS3+1KS5)
|
Diện tích từ 50ha trở lên
|
Công/khu đất, thửa đất
|
4,0
|
2,0
|
|
2
|
Bảo vệ tài sản trên khu đất
|
LĐPT (NC)
|
|
Công/tháng/khu đất, thửa đất
|
|
30,0
|
|
3
|
Quản lý quỹ đất
|
LĐKT
(1KS3+1KS5)
|
|
Công/tháng/khu đất, thửa đất
|
3,0
|
3,0
|
Điều 8. Định
mức dụng cụ lao động
1. Tiếp nhận quỹ đất
Bảng
số 03
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Công suất tiêu thụ
(kw/h)
|
Thời hạn sử dụng
(tháng)
|
Định mức
(ca/khu đất, thửa đất)
|
|
Diện tích dưới 1,0ha
|
Diện tích từ 1,0ha đến dưới 10,0ha
|
Diện tích từ 10,0ha đến dưới 50,0ha
|
Diện tích từ 50ha trở lên
|
|
1
|
Bàn, ghế làm việc
|
Cái
|
|
120
|
3,00
|
4,00
|
6,00
|
8,00
|
|
2
|
Tủ để tài liệu
|
Cái
|
|
96
|
2,10
|
2,80
|
4,20
|
5,60
|
|
3
|
Quạt treo tường 0,04kW
|
Cái
|
0,04
|
60
|
1,50
|
2,00
|
3,00
|
4,00
|
|
4
|
Đèn neon 0,04 kW
|
Bộ
|
0,04
|
60
|
3,00
|
4,00
|
6,00
|
8,00
|
|
5
|
Máy tính bấm số
|
Cái
|
|
36
|
0,90
|
1,20
|
1,80
|
2,40
|
|
6
|
Dập ghim
|
Cái
|
|
24
|
0,75
|
1,00
|
1,50
|
2,00
|
|
7
|
Điện năng
|
kW
|
|
|
1,44
|
1,92
|
2,88
|
3,84
|
2. Xây dựng phương án quản lý,
bảo vệ quỹ đất
Bảng
số 04
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Công suất tiêu thụ
(kw/h)
|
Thời hạn sử dụng
(tháng)
|
Định mức
(ca/khu đất, thửa đất)
|
|
Diện tích dưới 1,0ha
|
Diện tích từ 1,0ha đến dưới 10,0ha
|
Diện tích từ 10,0ha đến dưới 50,0ha
|
Diện tích từ 50ha trở lên
|
|
1
|
Bàn, ghế làm việc
|
Cái
|
|
120
|
5,00
|
8,00
|
10,00
|
12,00
|
|
2
|
Tủ để tài liệu
|
Cái
|
|
96
|
3,50
|
5,60
|
7,00
|
8,40
|
|
3
|
Quạt treo tường 0,04kW
|
Cái
|
0,04
|
60
|
2,50
|
4,00
|
5,00
|
6,00
|
|
4
|
Đèn neon 0,04 kW
|
Bộ
|
0,04
|
60
|
5,00
|
8,00
|
10,00
|
12,00
|
|
5
|
Máy tính bấm số
|
Cái
|
|
36
|
1,50
|
2,40
|
3,00
|
3,60
|
|
6
|
Dập ghim
|
Cái
|
|
24
|
1,25
|
2,00
|
2,50
|
3,00
|
|
7
|
Điện năng
|
kW
|
|
|
2,40
|
3,84
|
4,80
|
5,76
|
3. Quản lý quỹ đất
Bảng
số 05
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Công suất tiêu thụ (kw/h)
|
Thời hạn sử dụng (tháng)
|
Định mức
(ca/tháng/khu đất, thửa đất)
|
|
Diện tích dưới 1,0ha
|
Diện tích từ 1,0ha đến dưới 10,0ha
|
Diện tích từ 10,0ha đến dưới 50,0ha
|
Diện tích từ 50ha trở lên
|
|
1
|
Bàn, ghế làm việc
|
Cái
|
|
120
|
12,00
|
12,00
|
12,00
|
12,00
|
|
2
|
Tủ để tài liệu
|
Cái
|
|
96
|
8,40
|
8,40
|
8,40
|
8,40
|
|
3
|
Quạt treo tường 0,04kW
|
Cái
|
0,04
|
60
|
6,00
|
6,00
|
6,00
|
6,00
|
|
4
|
Đèn neon 0,04 kW
|
Bộ
|
0,04
|
60
|
12,00
|
12,00
|
12,00
|
12,00
|
|
5
|
Máy tính bấm số
|
Cái
|
|
36
|
3,60
|
3,60
|
3,60
|
3,60
|
|
6
|
Dập ghim
|
Cái
|
|
24
|
3,00
|
3,00
|
3,00
|
3,00
|
|
7
|
Điện năng
|
kW
|
|
|
5,76
|
5,76
|
5,76
|
5,76
|
Điều 9. Định
mức vật liệu
1. Tiếp nhận quỹ đất
Bảng
số 06
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức
(khu đất, thửa đất)
|
|
Diện tích dưới 1,0ha
|
Diện tích từ 1,0ha đến dưới 10,0ha
|
Diện tích từ 10,0ha đến dưới 50,0ha
|
Diện tích từ 50ha trở lên
|
|
1
|
Mực in A3 Laser
|
Hộp
|
0,003
|
0,003
|
0,003
|
0,003
|
|
2
|
Mực in A4 Laser
|
Hộp
|
0,031
|
0,036
|
0,038
|
0,039
|
|
3
|
Mực photocopy
|
Hộp
|
0,017
|
0,019
|
0,020
|
0,021
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
0,250
|
0,288
|
0,300
|
0,313
|
|
5
|
Sổ ghi chép
|
Quyển
|
0,075
|
0,086
|
0,090
|
0,094
|
|
6
|
Cặp 3 dây
|
Chiếc
|
0,625
|
0,719
|
0,750
|
0,781
|
|
7
|
Giấy A3
|
Ram
|
0,010
|
0,012
|
0,012
|
0,013
|
|
8
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,063
|
0,072
|
0,075
|
0,078
|
|
9
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
0,200
|
0,230
|
0,240
|
0,250
|
|
10
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
0,038
|
0,043
|
0,045
|
0,047
|
2. Xây dựng phương án quản lý,
bảo vệ quỹ đất
Bảng
số 07
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức
(khu đất, thửa đất)
|
|
Diện tích dưới 1,0ha
|
Diện tích từ 1,0ha đến dưới 10,0ha
|
Diện tích từ 10,0ha đến dưới 50,0ha
|
Diện tích từ 50ha trở lên
|
|
1
|
Mực in A3 Laser
|
Hộp
|
0,005
|
0,010
|
0,010
|
0,010
|
|
2
|
Mực in A4 Laser
|
Hộp
|
0,063
|
0,070
|
0,080
|
0,080
|
|
3
|
Mực photocopy
|
Hộp
|
0,034
|
0,040
|
0,040
|
0,040
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
0,500
|
0,580
|
0,600
|
0,630
|
|
5
|
Sổ ghi chép
|
Quyển
|
0,150
|
0,170
|
0,180
|
0,190
|
|
6
|
Cặp 3 dây
|
Chiếc
|
1,250
|
1,440
|
1,500
|
1,560
|
|
7
|
Giấy A3
|
Ram
|
0,020
|
0,020
|
0,020
|
0,030
|
|
8
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,125
|
0,140
|
0,150
|
0,160
|
|
9
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
0,400
|
0,460
|
0,480
|
0,500
|
|
10
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
0,075
|
0,090
|
0,090
|
0,090
|
3. Quản lý quỹ đất
Bảng
số 08
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức
(khu đất, thửa đất/tháng)
|
|
Diện tích dưới 1,0ha
|
Diện tích từ 1,0ha đến dưới 10,0ha
|
Diện tích từ 10,0ha đến dưới 50,0ha
|
Diện tích từ 50ha trở lên
|
|
1
|
Mực in A3 Laser
|
Hộp
|
0,010
|
0,010
|
0,010
|
0,010
|
|
2
|
Mực in A4 Laser
|
Hộp
|
0,130
|
0,140
|
0,150
|
0,160
|
|
3
|
Mực photocopy
|
Hộp
|
0,070
|
0,080
|
0,080
|
0,080
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
1,000
|
1,150
|
1,200
|
1,250
|
|
5
|
Sổ ghi chép
|
Quyển
|
0,300
|
0,350
|
0,360
|
0,380
|
|
6
|
Cặp 3 dây
|
Chiếc
|
2,500
|
2,880
|
3,000
|
3,130
|
|
7
|
Giấy A3
|
Ram
|
0,040
|
0,050
|
0,050
|
0,050
|
|
8
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,250
|
0,290
|
0,300
|
0,310
|
|
9
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
0,800
|
0,920
|
0,960
|
1,000
|
|
10
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
0,150
|
0,170
|
0,180
|
0,190
|
Điều 10. Định
mức thiết bị
1. Tiếp nhận quỹ đất
Bảng
số 09
|
STT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất (kw/h)
|
Thời hạn sử dụng (tháng)
|
Định mức
(Ca/khu đất, thửa đất)
|
|
Diện tích dưới 1,0ha
|
Diện tích từ 1,0ha đến dưới 10,0ha
|
Diện tích từ 10,0ha đến dưới 50,0ha
|
Diện tích từ 50ha trở lên
|
|
1
|
Máy in khổ A3
|
Cái
|
0,5
|
84
|
1,20
|
1,20
|
1,80
|
2,40
|
|
2
|
Máy in khổ A4
|
Cái
|
0,5
|
84
|
1,60
|
1,60
|
2,40
|
3,20
|
|
3
|
Máy vi tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
84
|
2,00
|
2,00
|
3,00
|
4,00
|
|
4
|
Máy điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
96
|
1,20
|
1,20
|
1,80
|
2,40
|
|
5
|
Máy photocopy A3
|
Cái
|
1,5
|
84
|
0,60
|
0,60
|
0,90
|
1,20
|
|
6
|
Máy photocopy A4
|
Cái
|
1,5
|
84
|
0,80
|
0,80
|
1,20
|
1,60
|
|
7
|
Máy toàn đạc điện tử
|
Cái
|
|
120
|
0,50
|
1,00
|
1,50
|
2,00
|
|
8
|
Điện năng
|
kW
|
|
|
55,50
|
55,50
|
83,30
|
111,00
|
Ghi chú: Máy toàn đạc điện tử
được sử dụng cho công tác ngoại nghiệp.
2. Xây dựng phương án quản lý,
bảo vệ quỹ đất
Bảng
số 10
|
STT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất (kw/h)
|
Thời hạn sử dụng (tháng)
|
Định mức
(Ca/khu đất, thửa đất)
|
|
Diện tích dưới 1,0ha
|
Diện tích từ 1,0ha đến dưới 10,0ha
|
Diện tích từ 10,0ha đến dưới 50,0ha
|
Diện tích từ 50ha trở lên
|
|
1
|
Máy in khổ A3
|
Cái
|
0,5
|
84
|
2,40
|
3,60
|
4,20
|
4,80
|
|
2
|
Máy in khổ A4
|
Cái
|
0,5
|
84
|
3,20
|
4,80
|
5,60
|
6,40
|
|
3
|
Máy vi tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
84
|
4,00
|
6,00
|
7,00
|
8,00
|
|
4
|
Máy điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
96
|
2,40
|
3,60
|
4,20
|
4,80
|
|
5
|
Máy photocopy A3
|
Cái
|
1,5
|
84
|
1,20
|
1,80
|
2,10
|
2,40
|
|
6
|
Máy photocopy A4
|
Cái
|
1,5
|
84
|
1,60
|
2,40
|
2,80
|
3,20
|
|
7
|
Máy toàn đạc điện tử
|
Cái
|
|
120
|
0,50
|
1,00
|
1,50
|
2,00
|
|
8
|
Điện năng
|
kW
|
|
|
111,04
|
166,56
|
194,32
|
222,08
|
Ghi chú: Máy toàn đạc điện tử
được sử dụng cho công tác ngoại nghiệp.
3. Quản lý quỹ đất
Bảng
số 11
|
STT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất (kw/h)
|
Thời hạn sử dụng (tháng)
|
Định mức
(Ca/tháng/khu đất, thửa đất)
|
|
Diện tích dưới 1,0ha
|
Diện tích từ 1,0ha đến dưới 10,0ha
|
Diện tích từ 10,0ha đến dưới 50,0ha
|
Diện tích từ 50ha trở lên
|
|
1
|
Máy in khổ A3
|
Cái
|
0,5
|
84
|
3,60
|
3,60
|
3,60
|
3,60
|
|
2
|
Máy in khổ A4
|
Cái
|
0,5
|
84
|
4,80
|
4,80
|
4,80
|
4,80
|
|
3
|
Máy vi tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
84
|
6,00
|
6,00
|
6,00
|
6,00
|
|
4
|
Máy điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
96
|
3,60
|
3,60
|
3,60
|
3,60
|
|
5
|
Máy photocopy A3
|
Cái
|
1,5
|
84
|
1,80
|
1,80
|
1,80
|
1,80
|
|
6
|
Máy photocopy A4
|
Cái
|
1,5
|
84
|
2,40
|
2,40
|
2,40
|
2,40
|
|
7
|
Máy toàn đạc điện tử
|
Cái
|
|
120
|
3,00
|
3,00
|
3,00
|
3,00
|
|
8
|
Điện năng
|
kW
|
|
|
166,56
|
166,56
|
166,56
|
166,56
|
Ghi chú: Máy toàn đạc điện tử
được sử dụng cho công tác ngoại nghiệp.
Chương
II
CHO THUÊ QUỸ ĐẤT NGẮN
HẠN
Điều 11. Nội
dung công việc
1. Lựa chọn tổ chức, cá nhân
thuê đất ngắn hạn
a) Lập và phê duyệt danh mục các
khu đất, thửa đất cho thuê đất ngắn hạn.
Tổ chức phát triển quỹ đất rà
soát quỹ đất được giao quản lý nhưng chưa có quyết định giao đất, cho thuê đất
để lập và phê duyệt danh mục các khu đất, thửa đất có khả năng cho thuê ngắn hạn,
gồm các nội dung chủ yếu: Tên khu đất, thửa đất; vị trí, diện tích, hiện trạng
khu đất, thửa đất; Bản đồ khu đất, thửa đất; Mục đích sử dụng đất; Đối tượng
thuê đất (tổ chức hay cá nhân); thời hạn cho thuê đất; hình thức trả tiền thuê
đất;
b) Xác định giá khởi điểm.
Tổ chức phát triển quỹ đất xác
định giá khởi điểm cho thuê đất ngắn hạn, trình cơ quan có chức năng quản lý đất
đai thẩm định và trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp có thẩm quyền quyết định
giá khởi điểm.
c) Công bố, công khai thông tin
khu đất, thửa đất cho thuê ngắn hạn.
Tổ chức phát triển quỹ đất công
bố công khai trên trang thông tin điện tử của tổ chức phát triển quỹ đất và gửi
hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền để đề nghị công bố công khai trên cổng thông
tin điện tử, trang thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Ủy ban nhân
dân cấp xã nơi có đất. Nội dung công bố công khai gồm: Tên khu đất, thửa đất; vị
trí, diện tích, hiện trạng khu đất, thửa đất; Bản đồ khu đất, thửa đất; Mục
đích sử dụng đất; Đối tượng thuê đất (tổ chức hay cá nhân); thời hạn cho thuê đất;
hình thức trả tiền thuê đất; Đơn giá khởi điểm cho thuê đất;
d) Tiếp nhận và niêm phong hồ
sơ đăng ký thuê đất ngắn hạn
đ) Xác định và công bố tổ chức,
cá nhân thuê đất ngắn hạn.
- Tổ chức phát triển quỹ đất thực
hiện mở niêm phong thùng phiếu để lựa chọn tổ chức, cá nhân thuê đất ngắn hạn.
- Tổ chức phát triển quỹ đất
xác định tổ chức, cá nhân đã đăng ký thuê đất ngắn hạn để ký hợp đồng.
- Tổ chức phát triển quỹ đất lập
danh sách công bố kết quả tổ chức, cá nhân được thuê đất, báo cáo Ủy ban nhân
dân cấp có thẩm quyền, Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có đất, đồng thời thông báo đến
các tổ chức, cá nhân đã nộp hồ sơ xin thuê đất;
e) Đàm phán, hoàn thiện, ký hợp
đồng cho thuê quỹ đất ngắn hạn.
f) Bàn giao đất trên thực địa.
Tổ chức phát triển quỹ đất phối
hợp với Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có đất và các đơn vị liên quan để bàn giao đất
trên thực địa cho tổ chức, cá nhân thuê đất.
2. Quản lý tổ chức, cá nhân
thuê ngắn hạn
Tổ chức phát triển quỹ đất xây
dựng kế hoạch kiểm tra và phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan tổ chức kiểm
tra việc sử dụng đất của các tổ chức, cá nhân thuê đất (tần suất kiểm tra: 01 lần/tháng).
Kết thúc quá trình kiểm tra, tổng hợp kết quả, báo cáo Ủy ban nhân dân cấp có
thẩm quyền.
Điều 12. Định
mức lao động
Bảng
số 12
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Định biên lao động (người/nhóm)
|
Quy mô khu đất
|
ĐVT
|
Định mức
(công nhóm)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
Lựa chọn tổ chức, cá nhân
thuê đất ngắn hạn
|
|
|
|
|
|
|
a)
|
Lập và phê duyệt danh mục các
khu đất, thửa đất cho thuê đất ngắn hạn.
|
LĐKT
(1KS3+1KS4+1KS5)
|
|
Công/khu đất, thửa đất
|
1,0
|
|
|
b)
|
Xác định giá khởi điểm thuê đất
ngắn hạn
|
LĐKT
(1KS3+1KS4+1KS5)
|
|
Công/khu đất, thửa đất
|
1,0
|
|
|
c)
|
Công bố, công khai thông tin
khu đất, thửa đất cho thuê ngắn hạn
|
LĐKT
(1KS3+1KS5)
|
|
Công/khu đất, thửa đất
|
0,5
|
|
|
d)
|
Tiếp nhận và niêm phong hồ sơ
đăng ký thuê đất ngắn hạn
|
LĐKT
(1KS3+1KS4+1KS5)
|
|
Công/khu đất, thửa đất
|
0,5
|
|
|
đ)
|
Xác định và công bố tổ chức,
cá nhân thuê đất ngắn hạn
|
LĐKT
(1KS3+1KS4+1KS5)
|
|
Công/khu đất, thửa đất
|
2,0
|
|
|
e)
|
Đàm phán, hoàn thiện, ký hợp
đồng cho thuê quỹ đất ngắn hạn
|
LĐKT
(1KS3+1KS4+1KS5)
|
|
Công/khu đất, thửa đất
|
1,0
|
|
|
f)
|
Bàn giao đất trên thực địa
|
LĐKT
(1KS3+1KS5)
|
Diện tích dưới 1,0ha
|
Công/khu đất, thửa đất
|
1,0
|
0,5
|
|
LĐKT
(1KS3+1KS5)
|
Diện tích từ 1,0ha đến dưới 10,0ha
|
Công/khu đất, thửa đất
|
1,0
|
1,0
|
|
LĐKT
(1KS3+1KS5)
|
Diện tích từ 10,0ha đến dưới 50,0ha
|
Công/khu đất, thửa đất
|
1,5
|
1,5
|
|
LĐKT
(1KS3+1KS5)
|
Diện tích từ 50ha trở lên
|
Công/khu đất, thửa đất
|
2,0
|
2,0
|
|
2
|
Quản lý tổ chức, cá nhân thuê
đất ngắn hạn
|
LĐKT (1KS3+1KS5)
|
|
Công/ tháng/khu đất, thửa đất
|
1,0
|
1,0
|
Điều 13. Định
mức dụng cụ lao động
1. Lựa chọn tổ chức, cá nhân
thuê đất ngắn hạn
Bảng
số 13
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Công suất tiêu thụ
(kw/h)
|
Thời hạn sử dụng
(tháng)
|
Định mức
(ca/khu đất, thửa đất)
|
|
Diện tích dưới 1,0ha
|
Diện tích từ 1,0ha đến dưới 10,0ha
|
Diện tích từ 10,0ha đến dưới 50,0ha
|
Diện tích từ 50ha trở lên
|
|
1
|
Bàn, ghế làm việc
|
Cái
|
|
120
|
20,50
|
21,50
|
23,50
|
25,50
|
|
2
|
Tủ để tài liệu
|
Cái
|
|
96
|
14,35
|
15,05
|
16,45
|
17,85
|
|
3
|
Quạt treo tường 0,04kW
|
Cái
|
0,04
|
60
|
10,25
|
10,75
|
11,75
|
12,75
|
|
4
|
Đèn neon 0,04 kW
|
Bộ
|
0,04
|
60
|
20,50
|
21,50
|
23,50
|
25,50
|
|
5
|
Máy tính bấm số
|
Cái
|
|
36
|
6,15
|
6,45
|
7,05
|
7,65
|
|
6
|
Dập ghim
|
Cái
|
|
24
|
5,13
|
5,38
|
5,88
|
6,38
|
|
7
|
Điện năng
|
kW
|
|
|
9,84
|
10,32
|
11,28
|
12,24
|
Bảng
số 14
Xác định cơ cấu định mức theo nội
dung công việc
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Cơ cấu định mức
|
|
1
|
Lập và phê duyệt danh mục cho
thuê đất ngắn hạn
|
13,28%
|
|
2
|
Xác định giá khởi điểm thuê đất
ngắn hạn
|
13,28%
|
|
3
|
Công bố, công khai thông tin khu
đất, thửa đất cho thuê ngắn hạn
|
4,43%
|
|
4
|
Tiếp nhận và niêm phong hồ sơ
đăng ký thuê đất ngắn hạn
|
6,64%
|
|
5
|
Xác định và công bố tổ chức,
cá nhân thuê đất ngắn hạn
|
26,56%
|
|
6
|
Đàm phán, hoàn thiện, ký hợp
đồng cho thuê quỹ đất ngắn hạn
|
13,28%
|
|
7
|
Bàn giao đất trên thực địa
|
22,53%
|
|
|
Tổng cộng
|
100,00%
|
2. Quản lý tổ chức, cá nhân
thuê đất ngắn hạn
Bảng
số 15
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Công suất tiêu thụ
(kw/h)
|
Thời hạn sử dụng
(tháng)
|
Định mức
(ca/tháng/khu đất, thửa đất)
|
|
Diện tích dưới 1,0ha
|
Diện tích từ 1,0ha đến dưới 10,0ha
|
Diện tích từ 10,0ha đến dưới 50,0ha
|
Diện tích từ 50ha trở lên
|
|
1
|
Bàn, ghế làm việc
|
Cái
|
|
120
|
4,00
|
4,00
|
4,00
|
4,00
|
|
2
|
Tủ để tài liệu
|
Cái
|
|
96
|
2,80
|
2,80
|
2,80
|
2,80
|
|
3
|
Quạt treo tường 0,04kW
|
Cái
|
0,04
|
60
|
2,00
|
2,00
|
2,00
|
2,00
|
|
4
|
Đèn neon 0,04 kW
|
Bộ
|
0,04
|
60
|
4,00
|
4,00
|
4,00
|
4,00
|
|
5
|
Máy tính bấm số
|
Cái
|
|
36
|
1,20
|
1,20
|
1,20
|
1,20
|
|
6
|
Dập ghim
|
Cái
|
|
24
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
|
7
|
Điện năng
|
kW
|
|
|
1,92
|
1,92
|
1,92
|
1,92
|
Điều 14. Định
mức vật liệu
1. Lựa chọn tổ chức, cá nhân
thuê đất ngắn hạn
Bảng
số 16
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức
(khu đất, thửa đất)
|
|
Diện tích dưới 1,0ha
|
Diện tích từ 1,0ha đến dưới 10,0ha
|
Diện tích từ 10,0ha đến dưới 50,0ha
|
Diện tích từ 50ha trở lên
|
|
1
|
Mực in A3 Laser
|
Hộp
|
0,300
|
0,350
|
0,360
|
0,380
|
|
2
|
Mực in A4 Laser
|
Hộp
|
1,500
|
1,730
|
1,800
|
1,880
|
|
3
|
Mực photocopy
|
Hộp
|
0,900
|
1,040
|
1,080
|
1,130
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
1,500
|
1,730
|
1,800
|
1,880
|
|
5
|
Sổ ghi chép
|
Quyển
|
0,400
|
0,460
|
0,480
|
0,500
|
|
6
|
Cặp 3 dây
|
Chiếc
|
9,000
|
10,350
|
10,800
|
11,250
|
|
7
|
Giấy A3
|
Ram
|
0,300
|
0,350
|
0,360
|
0,380
|
|
8
|
Giấy A4
|
Ram
|
6,000
|
6,900
|
7,200
|
7,500
|
|
9
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
5,000
|
5,750
|
6,000
|
6,250
|
|
10
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
3,000
|
3,450
|
3,600
|
3,750
|
Bảng
số 17
Xác định cơ cấu định mức theo nội
dung công việc
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Cơ cấu định mức
|
|
1
|
Lập và phê duyệt danh mục cho
thuê đất ngắn hạn
|
15,38%
|
|
2
|
Xác định giá khởi điểm thuê đất
|
15,38%
|
|
3
|
Công bố, công khai thông tin
khu đất, thửa đất cho thuê
|
5,13%
|
|
4
|
Tiếp nhận và niêm phong hồ sơ
đăng ký thuê đất
|
7,69%
|
|
5
|
Xác định và công bố tổ chức,
cá nhân thuê đất ngắn hạn
|
30,77%
|
|
6
|
Đàm phán, hoàn thiện, ký hợp
đồng cho thuê quỹ đất ngắn hạn
|
15,38%
|
|
7
|
Bàn giao đất trên thực địa
|
10,26%
|
|
|
Tổng cộng
|
100,00%
|
2. Quản lý tổ chức, cá nhân
thuê đất ngắn hạn
Bảng
số 18
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức
(khu đất, thửa đất/tháng)
|
|
Diện tích dưới 1,0ha
|
Diện tích từ 1,0ha đến dưới 10,0ha
|
Diện tích từ 10,0ha đến dưới 50,0ha
|
Diện tích từ 50ha trở lên
|
|
1
|
Mực in A3 Laser
|
Hộp
|
0,003
|
0,003
|
0,003
|
0,003
|
|
2
|
Mực in A4 Laser
|
Hộp
|
0,031
|
0,036
|
0,038
|
0,039
|
|
3
|
Mực photocopy
|
Hộp
|
0,017
|
0,019
|
0,020
|
0,021
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
0,250
|
0,288
|
0,300
|
0,313
|
|
5
|
Sổ ghi chép
|
Quyển
|
0,075
|
0,086
|
0,090
|
0,094
|
|
6
|
Cặp 3 dây
|
Chiếc
|
0,625
|
0,719
|
0,750
|
0,781
|
|
7
|
Giấy A3
|
Ram
|
0,010
|
0,012
|
0,012
|
0,013
|
|
8
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,063
|
0,072
|
0,075
|
0,078
|
|
9
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
0,200
|
0,230
|
0,240
|
0,250
|
|
10
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
0,038
|
0,043
|
0,045
|
0,047
|
Điều 15. Định
mức thiết bị
1. Lựa chọn tổ chức, cá nhân
thuê đất ngắn hạn
Bảng
số 19
|
STT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất
(kw/h)
|
Thời hạn sử dụng
(tháng)
|
Định mức
(Ca/khu đất, thửa đất)
|
|
Diện tích dưới 1,0ha
|
Diện tích từ 1,0ha đến dưới 10,0ha
|
Diện tích từ 10,0ha đến dưới 50,0ha
|
Diện tích từ 50ha trở lên
|
|
1
|
Máy in khổ A3
|
Cái
|
0,5
|
84
|
11,70
|
11,70
|
12,30
|
12,90
|
|
2
|
Máy in khổ A4
|
Cái
|
0,5
|
84
|
15,60
|
15,60
|
16,40
|
17,20
|
|
3
|
Máy vi tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
84
|
19,50
|
19,50
|
20,50
|
21,50
|
|
4
|
Máy tính xách tay
|
Cái
|
0,2
|
84
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
|
5
|
Máy điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
96
|
11,70
|
11,70
|
12,30
|
12,90
|
|
6
|
Máy photocopy A3
|
Cái
|
1,5
|
84
|
5,85
|
5,85
|
6,15
|
6,45
|
|
7
|
Máy photocopy A4
|
Cái
|
1,5
|
84
|
7,80
|
7,80
|
8,20
|
8,60
|
|
8
|
Máy toàn đạc điện tử
|
Cái
|
|
120
|
0,50
|
1,00
|
1,50
|
2,00
|
|
9
|
Máy chiếu Projector
|
Cái
|
0,5
|
60
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
|
10
|
Điện năng
|
kW
|
|
|
544,12
|
544,12
|
571,88
|
599,64
|
Ghi chú: Máy toàn đạc điện tử
được sử dụng cho công tác bàn giao đất trên thực địa (ngoại nghiệp).
Bảng
số 20
Xác định cơ cấu định mức theo nội
dung công việc
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Cơ cấu định mức
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
Lập và phê duyệt danh mục cho
thuê đất ngắn hạn
|
15,38%
|
|
|
2
|
Xác định giá khởi điểm thuê đất
|
15,38%
|
|
|
3
|
Công bố, công khai thông tin
khu đất, thửa đất cho thuê
|
5,13%
|
|
|
4
|
Tiếp nhận và niêm phong hồ sơ
đăng ký thuê đất
|
7,69%
|
|
|
5
|
Xác định và công bố tổ chức,
cá nhân thuê đất ngắn hạn
|
30,77%
|
|
|
6
|
Đàm phán, hoàn thiện, ký hợp
đồng cho thuê quỹ đất ngắn hạn
|
15,38%
|
|
|
7
|
Bàn giao đất trên thực địa
|
10,26%
|
100,00%
|
|
|
Tổng cộng
|
100,0%
|
100,0%
|
2. Quản lý tổ chức, cá nhân
thuê đất ngắn hạn
Bảng
số 21
|
STT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất
(kw/h)
|
Thời hạn sử dụng
(tháng)
|
Định mức
(Ca/tháng/khu đất, thửa đất)
|
|
Diện tích dưới 1,0ha
|
Diện tích từ 1,0ha đến dưới 10,0ha
|
Diện tích từ 10,0ha đến dưới 50,0ha
|
Diện tích từ 50ha trở lên
|
|
1
|
Máy in khổ A3
|
Cái
|
0,5
|
84
|
1,20
|
1,20
|
1,20
|
1,20
|
|
2
|
Máy in khổ A4
|
Cái
|
0,5
|
84
|
1,60
|
1,60
|
1,60
|
1,60
|
|
3
|
Máy vi tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
84
|
2,00
|
2,00
|
2,00
|
2,00
|
|
4
|
Máy điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
96
|
1,20
|
1,20
|
1,20
|
1,20
|
|
5
|
Máy photocopy A3
|
Cái
|
1,5
|
84
|
0,60
|
0,60
|
0,60
|
0,60
|
|
6
|
Máy photocopy A4
|
Cái
|
1,5
|
84
|
0,80
|
0,80
|
0,80
|
0,80
|
|
7
|
Máy toàn đạc điện tử
|
Cái
|
|
120
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
|
8
|
Điện năng
|
kW
|
|
|
55,52
|
55,52
|
55,52
|
55,52
|
Ghi chú: Máy toàn đạc điện tử
được sử dụng cho công tác ngoại nghiệp./.
Quyết định 68/2026/QĐ-UBND quy định định mức kinh tế - kỹ thuật quản lý, khai thác quỹ đất trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 68/2026/QĐ-UBND ngày 10/08/2026 quy định định mức kinh tế - kỹ thuật quản lý, khai thác quỹ đất trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
Văn bản liên quan
Ban hành:
31/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/02/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/01/2026
Ban hành:
15/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/08/2025
Ban hành:
04/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/08/2025
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/06/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
12/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/06/2025
Ban hành:
11/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/06/2025
Ban hành:
22/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/05/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/02/2025
113
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|