Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

Đang tải văn bản...

Số hiệu: 52/2026/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Quảng Trị Người ký: Hoàng Nam
Ngày ban hành: 30/06/2026 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH
QUẢNG TRỊ

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 52/2026/QĐ-UBND

Quảng Trị, ngày 30 tháng 6 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

QUY ĐỊNH HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT NĂM 2026 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 43/2024/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Nghị quyết số 254/2025/QH15 của Quốc hội quy định một số chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 71/2024/NĐ-CP của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 49/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết hướng dẫn một số điều của Nghị quyết số 254/2025/QH15 của Quốc hội quy định một số chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị quyết số 12/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị quy định Bảng giá đất áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp Môi trường tại Tờ trình số 879/TTr-SNNMT ngày 30 tháng 6 năm 2026;

Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị theo quy định tại khoản 2 Điều 8 Nghị quyết số 254/2025/QH15 quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Quyết định này áp dụng đối với cơ quan nhà nước, người sử dụng đất, tổ chức, cá nhân có liên quan đến thực hiện quy định tại Điều 1 Quyết định này.

Điều 3. Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị

1. Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2026 được quy định ký hiệu là K.

2. Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2026 đối với các loại đất ban hành kèm theo Nghị quyết số 12/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị được tính theo công thức sau:

K = Ktt x Kqh x Kytk

Trong đó:

a) Ktt là hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường;

b) Kqh là hệ số điều chỉnh theo quy hoạch;

c) Kytk là hệ số điều chỉnh theo yếu tố khác ảnh hưởng đến giá đất.

Điều 4. Hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường

1. Đối với các loại đất quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị quyết số 12/2025/NQ-HĐND, hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường được quy định tại Phụ lục kèm theo Quyết định này.

2. Đối với các loại đất quy định tại Phụ lục I, Phụ lục III, Phụ lục IV, Phụ lục V và Phụ lục VI ban hành kèm theo Nghị quyết số 12/2025/NQ-HĐND, hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường được quy định Ktt = 1,0.

3. Đối với các loại đất khác quy định tại khoản 2 Điều 5 và khoản 5, khoản 6, khoản 7, khoản 8 Điều 6 Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết số 12/2025/NQ- HĐND, hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với hệ số điều chỉnh của loại đất được căn cứ để xác định giá đất cùng đường phố, vị trí hoặc cùng khu vực, vị trí trên cùng xã, phường, đặc khu.

Điều 5. Hệ số điều chỉnh theo quy hoạch

1. Đối với các loại đất quy định tại Phụ lục II, Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị quyết số 12/2025/NQ-HĐND, hệ số điều chỉnh theo quy hoạch được xác định như sau:

a) Đối với các thửa đất, khu đất có hệ số sử dụng đất dưới 7,0 lần hoặc chưa có quy hoạch xây dựng chi tiết, quy hoạch tổng mặt bằng được phê duyệt thì hệ số điều chỉnh theo quy hoạch được quy định Kqh = 1,00;

b) Đối với các thửa đất, khu đất có hệ số sử dụng đất từ 7,0 lần đến dưới 8,0 lần thì hệ số điều chỉnh theo quy hoạch được quy định Kqh = 1,05;

c) Đối với các thửa đất, khu đất có hệ số sử dụng đất từ 8,0 lần đến dưới 9,0 lần thì hệ số điều chỉnh theo quy hoạch được quy định Kqh = 1,10;

d) Đối với các thửa đất, khu đất có hệ số sử dụng đất từ 9,0 lần đến dưới 10,0 lần thì hệ số điều chỉnh theo quy hoạch được quy định Kqh = 1,15;

đ) Đối với các thửa đất, khu đất có hệ số sử dụng đất từ 10,0 lần đến dưới 11,0 lần thì hệ số điều chỉnh theo quy hoạch được quy định Kqh = 1,20;

e) Đối với các thửa đất, khu đất có hệ số sử dụng đất từ 11,0 lần đến dưới 12,0 lần thì hệ số điều chỉnh theo quy hoạch được quy định Kqh = 1,25;

g) Đối với các thửa đất, khu đất có hệ số sử dụng đất từ 12,0 lần đến dưới 13,0 lần thì hệ số điều chỉnh theo quy hoạch được quy định Kqh = 1,30;

h) Đối với các thửa đất, khu đất có hệ số sử dụng đất từ 13,0 lần trở lên thì hệ số điều chỉnh theo quy hoạch được quy định theo công thức:

Kqh = 1,3 + (X - 12) x 0,05

Trong đó: X là số được làm tròn xuống thành số nguyên của hệ số sử dụng đất.

2. Đối với các loại đất quy định tại Phụ lục I, Phụ lục IV, Phụ lục V và Phụ lục VI ban hành kèm theo Nghị quyết số 12/2025/NQ-HĐND, hệ số điều chỉnh theo quy hoạch được quy định Kqh = 1,0;

3. Đối với các loại đất khác quy định tại khoản 2 Điều 5 và khoản 5, khoản 6, khoản 7, khoản 8 Điều 6 Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết số 12/2025/NQ-HĐND, hệ số điều chỉnh theo quy hoạch bằng với hệ số điều chỉnh của loại đất được căn cứ để xác định giá đất cùng đường phố, vị trí hoặc cùng khu vực, vị trí trên cùng xã, phường, đặc khu.

Điều 6. Hệ số điều chỉnh theo yếu tố khác ảnh hưởng đến giá đất

Hệ số điều chỉnh theo yếu tố khác ảnh hưởng đến giá đất được quy định Kytk = 1,0.

Điều 7. Quy định chuyển tiếp

1. Đối với các hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt hoặc đã ban hành thông báo thực hiện nghĩa vụ tài chính trước ngày Quyết định này có hiệu lực thì tiếp tục thực hiện theo quyết định, thông báo đã ban hành.

2. Đối với giá đất cụ thể làm cơ sở tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, xác định giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất thì thực hiện như sau:

a) Trường hợp đã có văn bản thẩm định của Hội đồng thẩm định giá đất cụ thể trước ngày Quyết định này có hiệu lực thì tiếp tục thủ tục trình phê duyệt giá đất cụ thể mà không phải thực hiện theo Quyết định này;

b) Trường hợp chưa có văn bản thẩm định của Hội đồng thẩm định giá đất cụ thể trước ngày Quyết định này có hiệu lực thì thực hiện theo quy định tại Quyết định này.

3. Đối với trường hợp thực hiện công tác bồi thường giải phóng mặt bằng:

a) Trường hợp toàn bộ phần diện tích dự án đã ban hành quyết định phê duyệt giá đất cụ thể hoặc đã có văn bản thẩm định của Hội đồng thẩm định giá đất cụ thể trước ngày Quyết định này có hiệu lực thì cơ quan, người có thẩm quyền tiếp tục thực hiện theo quyết định đã phê duyệt hoặc văn bản thẩm định của Hội đồng thẩm định giá đất cụ thể;

b) Trường hợp dự án còn một phần diện tích chưa ban hành quyết định phê duyệt giá đất cụ thể hoặc chưa có văn bản thẩm định của Hội đồng thẩm định giá đất cụ thể trước ngày Quyết định này có hiệu lực thì Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu quyết định việc áp dụng tiếp tục thực hiện xác định, phê duyệt giá đất cụ thể theo quy định của Luật Đất đai số 31/2024/QH15 và các văn bản quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành hoặc áp dụng giá đất tại Bảng giá đất đã ban hành và hệ số điều chỉnh giá đất ban hành kèm theo Quyết định này.

Điều 8. Tổ chức thực hiện

1. Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Sở Xây dựng, Thuế tỉnh Quảng Trị, Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các cơ quan, đơn vị có liên quan hướng dẫn việc thực hiện Quyết định này; theo dõi, tổng hợp tình hình thực hiện, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh.

2. Trong quá trình triển khai áp dụng hệ số điều chỉnh giá đất theo Điều 3 Quyết định này mà chưa phù hợp với tình hình thực tế, Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu báo cáo, đề xuất sửa đổi, bổ sung hệ số điều chỉnh giá đất gửi Sở Nông nghiệp và Môi trường tổng hợp, tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.

Điều 9. Hiệu lực thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 7 năm 2026 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026.

2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Giám đốc, Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT.
CHỦ TỊCH
PHÓ
CHỦ TỊCH




Hoàng
Nam

 

PHỤ LỤC

(Ban hành kèm theo Quyết định số 52/2026/QĐ-UBND)

HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH MỨC BIẾN ĐỘNG THỊ TRƯỜNG (Ktt) ĐỐI VỚI ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ VÀ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN

STT

Tên đường

Đoạn đường

Ktt

Từ

Đến

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Phường Đồng Hới

 

 

 

1.1

Trần Hưng Đạo

Quảng trường biển Bảo Ninh

Cầu Nhật Lệ 1

1,00

Cầu Nhật Lệ 1

Đường Huỳnh Thúc Kháng hoặc đường rẽ vào Hồ Nam Lý (cạnh thửa đất số 18, tờ BĐĐC số 227)

1,00

Ngõ 486 đường Trần Hưng Đạo

Ngã tư Hoàng Diệu - Tôn Đức Thắng

1,00

1.2

Lý Thường Kiệt

Cầu Bệnh Viện

Đường Trần Hưng Đạo

1,00

1.3

Phạm Văn Đồng

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Lê Lợi

1,00

Đường Lê Lợi

Đường Điện Biên Phủ

1,00

1.4

Quang Trung

Đường Nguyễn Trãi

Cầu Dài

1,00

Cầu Dài

Đường Điện Biên Phủ

1,00

Đường Điện Biên Phủ

Hết địa giới phường Đồng Hới

1,00

1.5

Điện Biên Phủ

Đường Võ Nguyên Giáp

Cầu Nhật Lệ 2

1,00

Cầu Nhật Lệ 2

Đường Quang Trung

1,00

Đường Quang Trung

Đường tránh Đồng Hới

1,00

Đường tránh Đồng Hới

Giáp địa giới phường Đồng Sơn

1,00

1.6

Đường 23 - 8

Đường Nguyễn Hữu Cảnh

Đường Phạm Văn Đồng

1,00

Đường Phạm Văn Đồng

Đường Thái Thuận

1,00

1.7

Lê Lợi

Đường Quang Trung

Cầu Cống Mười

1,00

Cầu Cống Mười

Đường Phạm Văn Đồng

1,00

Đường Phạm Văn Đồng

Cầu Tây

1,00

Cầu Tây

Cầu Đức Nghĩa

1,00

1.8

Bạch Đằng

Đường Lưu Quang Vũ

Đường Phạm Văn Đồng

1,00

1.9

Nguyễn Văn Cừ

Cầu Thuận Lý

Đường 23 - 8

1,00

Đường 23 - 8

Đường Lê Lợi

1,00

1.10

Triệu Quang Phục

Đường Hà Huy Tập

Đường Hoàng Tụy

1,00

Đường Nguyễn Gia Thiều

Đường Trần Nhật Duật

1,00

Đường Trần Nhật Duật

Đường sắt Bắc - Nam

1,00

1.11

Bàu Tró

Đường Lê Thành Đồng

Hồ Bàu Tró

1,00

1.12

Ngõ Bàu Tró

Đường Bàu Tró

Đường Nguyễn Hữu Tiến

1,40

1.13

Đồng Hải

Đường Lê Thành Đồng

Đường Trương Pháp

1,00

1.14

Ngõ 10 Đồng Hải

Đường Đồng Hải

Hết đường bê tông

1,40

1.15

Ngõ 20 Đồng Hải

Đường Đồng Hải

Hết đường bê tông

1,40

 

 

 

 

 

1.16

Ngõ 24 Đồng Hải

Đường Đồng Hải

Hết đường bê tông

1,40

1.17

Ngõ 40 Đồng Hải

Đường Đồng Hải

Đường bê tông (Gần sân vận động phường Hải Thành)

1,40

1.18

Ngõ 50 Đồng Hải

Đường Đồng Hải

Đến Nhà văn hóa Tổ dân phố 4

1,20

1.19

Lê Thành Đồng

Đường Lý Thường Kiệt

Đường Trương Pháp

1,00

1.20

Ngõ 55 Lê Thành Đồng

Đường Lê Thành Đồng

Xí nghiệp cấp nước Đồng Hới

1,20

1.21

Ngõ 70 Lê Thành Đồng

Đường Lê Thành Đồng

Ngõ 38 Bàu Tró

1,40

1.22

Ngõ 75 Lê Thành Đồng

Đường Lê Thành Đồng

Đồi cát

1,20

1.23

Ngõ 78 Lê Thành Đồng

Đường Lê Thành Đồng

Ngõ 38 Bàu Tró

1,40

1.24

Ngõ 84 Lê Thành Đồng

Đường Lê Thành Đồng

Ngõ 38 Bàu Tró

1,40

1.25

Ngõ 85 Lê Thành Đồng

Đường Lê Thành Đồng

Đồi cát

1,40

1.26

Ngõ 104 Lê Thành Đồng

Đường Lê Thành Đồng

Hết đường bê tông

1,20

1.27

Ngõ 112 Lê Thành Đồng

Đường Lê Thành Đồng

Hết đường bê tông

1,20

1.28

Ngõ 118 Lê Thành Đồng

Đường Lê Thành Đồng

Nhà Ông Trần Thanh Toản

1,20

Nhà Ông Nguyễn Ngọc Trúc

Nhà Văn hóa tổ dân phố 6 Hải Thành

1,40

1.29

Ngõ 136 Lê Thành Đồng

Đường Lê Thành Đồng

Giáp ngõ 139 đường Trương Pháp

1,20

1.30

Linh Giang

Đường Đồng Hải

Đường Lê Thành Đồng

1,00

1.31

Long Đại

Đường Lê Thành Đồng (Trạm biến thế)

Ngã 3 ngõ 139 đường Trương Pháp

1,00

1.32

Nguyễn Hữu Tiến

Đường Lê Thành Đồng

Hết đường bê tông

1,00

1.33

Phan Huy Chú

Đường Lê Thành Đồng

Hàng rào Trung tâm Kỹ thuật Đo lường Thử nghiệm

1,00

Hàng rào Trung tâm Kỹ thuật Đo lường Thử nghiệm

Đến hết đường nhựa

1,00

1.34

Trương Pháp

Cầu Hải Thành

Đường Lê Thành Đồng

1,00

Đường Lê Thành Đồng

Giáp địa giới phường Đồng Thuận

1,00

1.35

Ngõ 29 Trương Pháp

Đường Trương Pháp

Ngõ 50 Đồng Hải

1,40

1.36

Ngõ 37 Trương Pháp

Đường Trương Pháp

Ngõ 50 Đồng Hải

1,40

1.37

Ngõ 47 Trương Pháp

Đường Trương Pháp

Ngõ 50 Đồng Hải

1,40

1.38

Ngõ 63 Trương Pháp

Đường Trương Pháp

Ngõ 50 Đồng Hải

1,40

1.39

Ngõ 73 Trương Pháp

Đường Trương Pháp

Hết đường bê tông

1,40

1.40

Ngõ 77 Trương Pháp

Đường Trương Pháp

Hết đường bê tông

1,40

1.41

Ngõ 93 Trương Pháp

Đường Trương Pháp

Đường Lê Thành Đồng

1,40

1.42

Ngõ 97 Trương Pháp

Đường Trương Pháp

Đường Lê Thành Đồng

1,40

1.43

Ngõ 119 Trương Pháp

Đường Trương Pháp

Ngã ba gần nhà Luật Hằng

1,00

1.44

Ngõ 139 Trương Pháp

Đường Trương Pháp

Đường Long Đại

1,00

1.45

Hẻm Trương Pháp

Ngõ 119 Trương Pháp (ngã ba phía sau Khách sạn Mường Thanh)

Đường Long Đại

1,40

Ngõ 47 Trương Pháp

Ngõ 50 Đồng Hải

1,40

1.46

Tuyến đường

Ngõ 27 Lê Thành Đồng

Ngõ 50 Đồng Hải

1,20

1.47

Tuyến đường Dự án tổ dân phố 7, phường Hải Thành

Nối từ Ngõ 139 đường Trương Pháp

Ngã ba đường (thửa đất số 143, tờ BĐĐC số 100)

1,00

1.48

Bà Triệu

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Lý Thường Kiệt

1,00

1.49

Ngõ 4 Bà Triệu

 

 

1,20

1.50

Ngõ 137 Bà Triệu

 

 

1,20

1.51

Cao Bá Đạt

Đường Trần Quang Khải

Ngõ 99 Hai Bà Trưng

1,00

1.52

Đại Phong

Đường Lý Nam Đế

Đường Hai Bà Trưng

1,00

1.53

Đào Trinh Nhất

Đường Bà Triệu

Đường Hai Bà Trưng

1,20

Đường Hai Bà Trưng

Đường Lý Nam Đế

1,00

1.54

Đinh Tiên Hoàng

Đường Lý Thường Kiệt

Đường Hai Bà Trưng

1,00

1.55

Ngõ 39 Đinh Tiên Hoàng

Đường Đinh Tiên Hoàng

Ngõ 37 Hai Bà Trưng

1,40

1.56

Đỗ Nhuận

Đường Trần Hưng Đạo

Khu dân cư phía Nam đường Nguyễn Hữu Cảnh

1,00

1.57

Đường 18 - 8

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Trần Nhân Tông

1,00

1.58

Đường ven hào quanh thành cổ Đồng Hới

Đường Quang Trung

Đường Nguyễn Trãi

1,00

1.59

Hà Văn Cách

Ngõ 85 đường Hai Bà Trưng

Đường Lý Thường Kiệt

1,00

1.60

Hai Bà Trưng

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Lý Thường Kiệt

1,00

1.61

Ngõ 85 Hai Bà Trưng

Đường Hai Bà Trưng

Đường Bà Triệu

1,20

1.62

Ngõ 86 Hai Bà Trưng

Đường Hai Bà Trưng

Đường Trần Quý Cáp

1,20

1.63

Ngõ 99 Hai Bà Trưng

Đường Hai Bà Trưng

Đường Bà Triệu

1,20

1.64

Ngõ 110 Hai Bà Trưng

Đường Hai Bà Trưng

Đường Trần Quý Cáp

1,20

1.65

Ngõ 122 Hai Bà Trưng

Đường Hai Bà Trưng

Đường Trần Quý Cáp

1,20

1.66

Ngõ 137 Hai Bà Trưng

Đường Hai Bà Trưng

Đường Bà Triệu

1,20

1.67

Ngõ 155 Hai Bà Trưng

Đường Hai Bà Trưng

Đường Bà Triệu

1,30

1.68

Ngõ 171 Hai Bà Trưng

Đường Hai Bà Trưng

Ngõ 47 Trần Hưng Đạo

1,30

1.69

Ngõ 177 Hai Bà Trưng

Đường Hai Bà Trưng

Ngõ 47 Trần Hưng Đạo

1,20

1.70

Hàm Nghi

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Nguyễn Trãi

1,00

1.71

Hoàng Hoa Thám

Đường Trần Quang Khải

Ngõ 48 Lý Thường Kiệt

1,00

1.72

Hồ Cưỡng

Đường Trần Quý Cáp

Đường Bà Triệu

1,00

1.73

Hồ Thành

 

 

1,00

1.74

Lê Duẩn

Đường Nguyễn Hữu Cảnh

Đường Văn Cao

1,00

1.75

Lý Nam Đế

Đường Lý Thường Kiệt

Đường Trần Hưng Đạo

1,00

1.76

Ngõ 29 Lý Nam Đế

Đường Lý Nam Đế

Đường Trần Nguyên Hãn

1,20

1.77

Ngõ 4 Lý Thường Kiệt

Đường Lý Thường Kiệt

Đường Trần Khát Chân

1,20

1.78

Ngõ 6 Lý Thường Kiệt

Đường Lý Thường Kiệt

1,20

1.79

Ngõ 14A Lý Thường Kiệt

Đường Lý Thường Kiệt

Đường Bà Triệu

1,20

1.80

Ngõ 36 Lý Thường Kiệt

Đường Lý Thường Kiệt

Đường Bà Triệu

1,20

1.81

Ngõ 48 Lý Thường Kiệt

Đường Lý Thường Kiệt

Đường Bà Triệu

1,20

1.82

Ngõ 58 Lý Thường Kiệt

Đường Lý Thường Kiệt

Đường Trần Quang Khải

1,20

1.83

Ngõ 72 Lý Thường Kiệt

Đường Lý Thường Kiệt

Đường Bà Triệu

1,20

1.84

Ngõ 84 Lý Thường Kiệt

Đường Lý Thường Kiệt

Hết ngõ

1,20

1.85

Ngõ 124 Lý Thường Kiệt

Đường Lý Thường Kiệt

Hết đường nhựa

1,00

1.86

Ngõ 126 Lý Thường Kiệt

Đường Lý Thường Kiệt

Hết đường nhựa

1,00

1.87

Ngõ 214 Lý Thường Kiệt

Đường Lý Thường Kiệt

Đường Võ Khắc Triển

1,20

1.88

Ngõ 262 Lý Thường Kiệt

Đường Lý Thường Kiệt

Đường chưa có tên (Tổ dân phố 11)

1,20

1.89

Ngõ 294 Lý Thường Kiệt

Đường Lý Thường Kiệt

Đường Nguyễn An Ninh

1,00

1.90

Lý Tự Trọng

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Trần Nhân Tông

1,00

1.91

Ngõ 01 Mạc Kính Điển

Mạc Kính Điển

Hết ngõ

1,20

1.92

Ngõ 10 Mạc Kính Điển

Mạc Kính Điển

Ngõ 294 Lý Thường Kiệt

1,00

1.93

Mai Thúc Loan

Đường Nguyễn Hữu Cảnh

Đường Trần Quốc Toản

1,00

1.94

Ngô Quyền

Đường Lý Thường Kiệt

Đường Lý Nam Đế

1,00

1.95

Nguyễn An Ninh

Đường Lý Thường Kiệt

Đến hết đường nhựa

1,00

1.96

Nguyễn Biểu

Đường Lý Nam Đế

Bờ sông Cầu Rào

1,00

1.97

Nguyễn Đức Lượng

Đường Lý Nam Đế

Đường Trần Nguyên Hãn

1,00

1.98

Nguyễn Hữu Cảnh

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Quang Trung

1,00

1.99

Ngõ 79 Nguyễn Hữu Cảnh

Đường Nguyễn Hữu Cảnh

Đường Nguyễn Trường Tộ

1,20

1.100

Ngõ 108 Nguyễn Hữu Cảnh

Đường Nguyễn Hữu Cảnh

Hết ngõ

1,20

1.101

Ngõ 112 Nguyễn Hữu Cảnh

Đường Nguyễn Hữu Cảnh

Hết ngõ

1,20

1.102

Ngõ 120 Nguyễn Hữu Cảnh

Đường Nguyễn Hữu Cảnh

Hết ngõ

1,20

1.103

Ngõ 126 Nguyễn Hữu Cảnh

Đường Nguyễn Hữu Cảnh

Hết ngõ

1,20

1.104

Nguyễn Trãi

Đường Nguyễn Hữu Cảnh

Đường Quách Xuân Kỳ

1,17

1.105

Nguyễn Trường Tộ

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Nguyễn Hữu Cảnh

1,00

1.106

Phạm Hồng Thái

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Nguyễn Hữu Cảnh

1,00

1.107

Ngõ 27 Phạm Hồng Thái

Đường Phạm Hồng Thái

Đường Hàm Nghi

1,30

1.108

Ngõ 35 Phạm Hồng Thái

Đường Phạm Hồng Thái

Đường Hàm Nghi

1,30

1.109

Ngõ 39 Phạm Hồng Thái

Đường Phạm Hồng Thái

Hết ngõ

1,40

1.110

Ngõ 45 Phạm Hồng Thái

Đường Phạm Hồng Thái

Đường Hàm Nghi

1,30

1.111

Ngõ 65 Phạm Hồng Thái

Đường Phạm Hồng Thái

Đường Hàm Nghi

1,30

1.112

Ngõ 69 Phạm Hồng Thái

Đường Phạm Hồng Thái

Đường Hàm Nghi

1,30

1.113

Phan Đình Giót

Đường Lý Nam Đế

Đường Hai Bà Trưng

1,00

1.114

Ngõ 1 Phan Đình Giót

Đường Phan Đình Giót

1,00

1.115

Phùng Hưng

Cầu Bệnh Viện

Đường Lý Thường kiệt (Khách sạn 8-3)

1,00

1.116

Tôn Thất Thuyết

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Nguyễn Hữu Cảnh

1,00

1.117

Ngõ 1 Tôn Thất Thuyết

Đường Tôn Thất Thuyết

Đường Phạm Hồng Thái

1,20

1.118

Ngõ 10 Tôn Thất Thuyết

Đường Tôn Thất Thuyết

Đường Trần Quốc Toản

1,20

1.119

Ngõ 27 Tôn Thất Thuyết

Đường Tôn Thất Thuyết

Đường Phạm Hồng Thái

1,20

1.120

Ngõ 34 Tôn Thất Thuyết

Đường Tôn Thất Thuyết

Đường Trần Quốc Toản

1,20

1.121

Ngõ 33 Trần Hưng Đạo

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Bà Triệu

1,00

1.122

Ngõ 47 Trần Hưng Đạo

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Bà Triệu

1,00

1.123

Trần Khát Chân

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Đinh Tiên Hoàng

1,00

1.124

Trần Nguyên Hãn

Đường Hai Bà Trưng

Trường THCS Đồng Phú

1,00

1.125

Ngõ 1 Trần Nguyên Hãn

Đường Trần Nguyên Hãn

Đường Đại Phong

1,00

1.126

Trần Nhân Tông

Đường Lý Thường Kiệt

Sát hàng rào Trụ sở các phòng thuộc Công an tỉnh

1,00

1.127

Ngõ 10 Trần Nhân Tông

Đường Trần Nhân Tông

Đường Đinh Tiên Hoàng

1,20

1.128

Trần Phú

Đường Nguyễn Hữu Thọ

Đường Văn Cao

1,00

1.129

Trần Quang Khải

Đường Lý Thường Kiệt

Đường Hữu Nghị

1,00

1.130

Trần Quốc Toản

Đường Nguyễn Hữu Cảnh

Chợ Đồng Phú

1,00

1.131

Trần Quý Cáp

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Đinh Tiên Hoàng

1,00

1.132

Văn Cao

Đường Trần Phú

Đường Võ Thúc Đồng

1,00

1.133

Nguyễn Hữu Thọ

Nguyễn An Ninh

Đường Trần Quang Khải

1,00

Đường Trần Quang Khải

Đường Lê Lợi

1,00

1.134

Quyết Thắng

Đường Nguyễn Hữu Thọ

Đường Võ Khắc Triển

1,00

1.135

Võ Khắc Triển

Đường Trần Quang Khải

Đường Lý Thường Kiệt

1,00

1.136

Hoàng Bá Hiệu

Đường Nguyễn Hữu Thọ

Đường Võ Khắc Triển

1,00

1.137

Nguyễn Lễ

Đường Nguyễn Hữu Thọ

Đường khu dân cư

1,00

1.138

An Sinh

Đường Nguyễn Hữu Thọ

Đường Võ Khắc Triển

1,00

1.139

Ngô Thế Vinh

Đường Mạc Kim Chi

Đường Võ Khắc Triển

1,00

1.140

Mai Trung

Đường Nguyễn Hữu Thọ

Đường Võ Khắc Triển

1,00

1.141

Mạc Kính Điển

Đường Lý Thường Kiệt

Khu đô thị Bắc Trần Quang Khải

1,00

1.142

Các tuyến đường còn lại thuộc Dự án khu nhà ở thương mại phía Bắc đường Trần Quang Khải

Đường có mặt cắt ngang 15 m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 13 m

1,00

1.143

Đường 30 - 4

Đường Nguyễn Hữu Thọ

Đường 23 - 8

1,00

1.144

Nguyễn Tư Nghiêm

Đường Lý Nam Đế

Đường Nguyễn Hữu Thọ

1,00

1.145

Nguyễn Sáng

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Nguyễn Tư Nghiêm

1,00

1.146

Nguyễn Gia Trí

Đường Lý Nam Đế

Đường Nguyễn Hữu Thọ

1,00

1.147

Lưu Công Danh

Đoàn Nguyễn Tuấn (Đường số 19)

Sông Cầu Rào

1,00

1.148

Lê Ngô Cát

Đường Lý Nam Đế

Đường Nguyễn Sáng

1,00

1.149

Đoàn Nguyễn Tuấn

Đường Nguyễn Gia Trí

Đường Nguyễn Biểu

1,00

1.150

Khu nhà ở thương mại phía Bắc Kênh Phóng Thủy

Đường có mặt cắt ngang 27 m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 22,5 m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 15 m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 13 m

1,00

1.151

La Sơn Phu Tử

Đường Lý Thường Kiệt

Đường 22,5m cuối Khu dân cư phía Đông đường Phùng Hưng

1,00

1.152

Hoàng Nghĩa Phú

Đường Cần Vương

Đường 22,5m cuối Khu dân cư phía Đông đường Phùng Hưng

1,00

1.153

Trần Quý Kiên

Đường Cần Vương

Đường 22,5m cuối Khu dân cư phía Đông đường Phùng Hưng

1,00

1.154

Phạm Quang Tiến

Đường Cần Vương

Đường 22,5m cuối Khu dân cư phía Đông đường Phùng Hưng

1,00

1.155

Cần Vương

Đường Trần Quý Kiên

Đường 15m cuối Khu nhà ở thương mại phía Bắc Kênh Phóng Thủy

1,00

1.156

Võ Văn Tuấn

Đường La Sơn Phu Tử

Đường Nguyễn Văn Tố

1,00

1.157

Vương Hồng Sển

Đường La Sơn Phu Tử

Đường Trần Quý Kiên

1,00

1.158

Kim Bảng

Đường Phạm Triệt

Đường Vương Hồng Sển

1,00

1.159

Nguyễn Văn Tố

Đường Phạm Triệt

Đường 22,5m cuối Khu dân cư phía Đông đường Phùng Hưng

1,00

1.160

Phạm Triệt

Đường Trần Quý Kiên

Đường Phạm Quang Tiến

1,00

1.161

Các tuyến đường còn lại thuộc Khu dân cư phía Đông đường Phùng Hưng và Khu dân cư phía Đông mương Phóng Thủy

Đường có mặt cắt ngang 22,5 m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 15 m

1,00

1.162

Trần Bang Cẩn

Đường Nguyễn Hữu Cảnh

Hết đường (dọc hàng rào Trường Tiểu học Chu Văn An)

1,00

1.163

Phạm Hùng

Đường Nguyễn Hữu Thọ

Đường Đỗ Nhuận

1,00

Đường Đỗ Nhuận

Đường Trần Bang Cẩn

1,00

1.164

Trần Kinh

Đường Trần Bang Cẩn

Đường Đỗ Nhuận

1,00

1.165

Vũ Duệ

Đường Nguyễn Hữu Thọ

Đường Đỗ Nhuận

1,00

1.166

Nguyễn Xuân Ôn

Đường Nguyễn Hữu Thọ

Đường Phạm Hùng

1,00

1.167

Võ Tánh

Đường Nguyễn Hữu Thọ

Đường Phạm Hùng

1,00

1.168

Bế Văn Đàn

Đường Hà Huy Tập

Đường Lê Văn Sĩ

1,00

1.169

Cao Văn Lầu

Đường Hà Huy Tập

Đường Hoàng Tụy

1,00

1.170

Đặng Minh Khiêm

Đường Phạm Văn Đồng

Đường Nguyễn Văn Cừ

1,00

1.171

Đặng Văn Ngữ

Đường Võ Thị Sáu

Đường Tôn Thất Tùng

1,00

1.172

Đỗ Lý Khiêm

Đường Trần Quang Khải

Đường Phong Nha

1,00

1.173

Đường tránh Quốc lộ 1A

Đoạn qua địa bàn phường Đồng Hới

1,00

1.174

Đường vào cổng Bệnh viện hữu nghị Việt Nam - Cuba Đồng Hới

Đường Hữu Nghị

Giáp Bệnh viện hữu nghị Việt Nam - Cuba Đồng Hới

1,00

1.175

Đường vào Hạt thông tin tín hiệu đường sắt

Đường Nguyễn Hữu Dật

Hạt thông tin tín hiệu đường sắt

1,40

1.176

Hà Huy Tập

Đường Phan Đình Phùng

Đường Triệu Quang Phục

1,00

1.177

Hà Văn Quan

Đường Hữu Nghị

Đường Trần Văn Hòa

1,00

Đường Trần Văn Hòa

Đường sắt

1,65

1.178

Hoàng Diệu

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Nguyễn Hữu Dật

1,00

Đường Nguyễn Hữu Dật

Đường Hà Huy Tập

1,00

1.179

Ngõ 44 Hoàng Diệu

Đường Hoàng Diệu

Hết ngõ

1,40

1.180

Ngõ 48 Hoàng Diệu

Đường Hoàng Diệu

Nhà Văn hóa TDP 4 Nam Lý

1,40

1.181

Hoàng Tụy

Đường Cao Văn Lầu

Đường bê tông

1,00

1.182

Hoàng Việt

Đường Nguyễn Thái Bình

Vòng quanh hồ Nam Lý

1,00

1.183

Huỳnh Tấn Phát

Đường Huỳnh Thúc Kháng

Đường Nguyễn Văn Cừ

1,00

1.184

Huỳnh Thúc Kháng

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Lê Sỹ

1,00

Đường Lê Sỹ

Đường Lê Thị Hồng Gấm

1,00

1.185

Hữu Nghị

Đường Trần Hưng Đạo

Giáp địa giới phường Đồng Thuận

1,00

1.186

Lê Sỹ

Đường Phạm Văn Đồng

Đường Nguyễn Văn Cừ

1,00

1.187

Lê Thị Hồng Gấm

Đường Phạm Văn Đồng

Đường Mạc Thị Bưởi

1,00

Đường Mạc Thị Bưởi

Đường sắt Bắc - Nam

1,20

1.188

Lê Văn Sỹ

Đường Hà Huy Tập

Đường Cao Văn Lầu

1,20

Đường Cao Văn Lầu

Đường Triệu Quang Phục

1,00

1.189

Lý Tử Tấn

Đường Phạm Văn Đồng

Đường Bạch Đằng

1,00

1.190

Mạc Thị Bưởi

Đường Nguyễn Đăng Tuân

Đường Lê Thị Hồng Gấm

1,00

Đường Lê Thị Hồng Gấm

Đường Nguyễn Văn Cừ

1,20

1.191

Mai An Tiêm

Đường Hà Văn Quan

Đường đất

1,00

1.192

Ngõ 21 Mai An Tiêm

Đường Mai An Tiêm

Đường Trần Huy Liệu

1,20

1.193

Mai Lượng

Đường dưới chân Cầu Vượt

Đường Huỳnh Tấn Phát

1,00

1.194

Nguyễn Công Trứ

Đường Nguyễn Đăng Tuân

Đường Xuân Diệu

1,40

Đường Xuân Diệu

Đường Tạ Quang Bửu

1,20

Đường Tạ Quang Bửu

Đường Tạ Quang Bửu

1,40

1.195

Nguyễn Cư Trinh

Đường Đặng Văn Ngữ

Đường Phong Nha

1,40

1.196

Nguyễn Duy Thì

Đường Tôn Thất Tùng

Đường Phong Nha

1,40

1.197

Nguyễn Đăng Tuân

Đường Phạm Văn Đồng

Hết đường bê tông

1,00

1.198

Nguyễn Đình Thi

Đường Kiến Giang

Đường Đặng Xuân Thiều

1,00

1.199

Nguyễn Hữu Dật

Đường Hoàng Diệu

Đường Vũ Trọng Phụng

1,00

1.200

Nguyễn Sơn

Đường Lý Tử Tấn

Đường cạnh Khách sạn REX

1,00

1.201

Nguyễn Thái Bình

Đường Võ Thị Sáu

Đường Hoàng Việt

1,00

1.202

Nguyễn Thiện Thuật

Đường Hà Huy Tập

Đường Hoàng Tụy

1,00

1.203

Ngõ 48 Nguyễn Văn Cừ

Đường Nguyễn Văn Cừ

Đường Lê Thị Hồng Gấm

1,40

1.204

Nguyễn Văn Linh

Đường Hữu Nghị

Đường Ngô Văn Sở

1,00

1.205

Nhất Chi Mai

Đường Hà Huy Tập

Đường Tôn Đức Thắng

1,20

1.206

Phạm Xuân Ẩn

Đường Hà Huy Tập

Đường Lê Văn Sĩ

1,00

1.207

Phan Kế Bính

Đường Võ Thị Sáu

Đường Hoàng Việt

1,00

1.208

Phong Nha

Đường Nguyễn Văn Linh

Đường Võ Thị Sáu

1,00

Đường Võ Thị Sáu

Đường Đặng Văn Ngữ

1,00

1.209

Tạ Quang Bửu

Đường Tôn Đức Thắng

Đường Triệu Quang Phục

1,00

1.210

Tạo quỹ đất Cụm dân cư Tổ dân phố 3 Nam Lý, phường Đồng Hới

Đường có mặt cắt ngang 7 m

1,20

Đường có mặt cắt ngang 5,5 m

1,30

Đường có mặt cắt ngang 4 m

1,40

1.211

Tạo quỹ đất Khu dân cư phía Đông Nam đường Tạ Quang Bửu, phường Đồng Hới

Đường có mặt cắt ngang 21 m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 15 m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 12,5 m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 9 m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 4 m

1,40

1.212

Thái Phiên

Đường Tôn Đức Thắng

Đường Hà Huy Tập

1,00

1.213

Thuận Lý

Đường Hoàng Diệu

Ga Đồng Hới

1,00

1.214

Tố Hữu

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Hữu Nghị

1,00

1.215

Tôn Đức Thắng

Ngã tư Hoàng Diệu - Tôn Đức Thắng

Đoạn cua (Giáp ruộng)

1,00

Đoạn cua (Giáp ruộng)

Đường Hà Huy Tập

1,00

1.216

Ngõ 92 Tôn Đức Thắng

Đường Tôn Đức Thắng

Đường Trần Văn Chuẩn

1,40

1.217

Ngõ 102 Tôn Đức Thắng

Đường Thái Phiên

Đường Tôn Đức Thắng

1,40

1.218

Tôn Thất Tùng

Đường Võ Thị Sáu

Đường sắt Bắc - Nam

1,00

1.219

Ngõ 45 Tôn Thất Tùng

Đường Tôn Thất Tùng

Hết đường bê tông

1,40

1.220

Trần Huy Liệu

Đường Hà Văn Quan

Đường Mai An Tiêm

1,00

1.221

Trần Mạnh Đàn

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Lê Sỹ

1,00

1.222

Trần Quang Diệu

Đường Phan Đình Phùng

Đường Nguyễn Hữu Dật

1,00

1.223

Trần Tử Bình

Đường Xuân Diệu

Nhà điều hành trạm đầu máy

1,00

1.224

Trần Văn Chuẩn

Đường Tôn Đức Thắng

Đường Hà Huy Tập

1,00

1.225

Trần Văn Hòa

Đường Tôn Thất Tùng

Đường Hà Văn Quan

1,00

Đường Hà Văn Quan

Đường Bê tông Khu dân cư

1,00

1.226

Trần Văn Kỷ

Đường Hoàng Việt

Đường Võ Thị Sáu

1,00

1.227

Trịnh Hoài Đức

Đường Hoàng Diệu

Đường Thái Phiên

1,00

1.228

Trương Xán

Đường Thái Phiên

Đường Tôn Đức Thắng

1,00

1.229

Tuyến đường dưới Cầu Thuận Lý (phía Đông cầu, song song đường Trần Hưng Đạo)

Đường Huỳnh Thúc Kháng

Đường Nguyễn Văn Cừ

1,00

Đường Nguyễn Văn Cừ

Đường sắt

1,20

Đường rẽ vào Hồ Nam Lý (cạnh thửa đất số 18, tờ BĐĐC số 227)

Hết thửa đất số 30, tờ BĐĐC số 227

1,00

Hết thửa đất số 30, tờ BĐĐC số 227

Đường sắt

1,20

1.230

Tuyến đường dưới Cầu Thuận Lý (phía Tây cầu, song song đường Trần Hưng Đạo)

Ngõ 486 đường Trần Hưng Đạo

Đường sắt

1,20

1.231

Võ Duy Dương

Đường Đặng Văn Ngữ

Đường Phong Nha

1,00

1.232

Võ Thị Sáu

Đường vào cổng Bệnh viện hữu nghị Việt Nam - Cuba Đồng Hới

Đường Tôn Thất Tùng

1,00

Đường Tôn Thất Tùng

Đường Phan Kế Bính

1,00

Đường Phan Kế Bính

Đường Tố Hữu

1,00

1.233

Ngõ 52 Võ Thị Sáu

Đường Võ Thị Sáu (Nhà Văn hóa tổ dân phố 9)

Đường Nguyễn Cư Trinh

1,40

1.234

Vũ Trọng Phụng

Đường Nguyễn Hữu Dật

Đường sắt

1,00

1.235

Ngõ 1 Vũ Trọng Phụng

Đường Vũ Trọng Phụng

Đường Nguyễn Hữu Dật (Quán cơm Vinh Vân)

1,40

1.236

Xuân Diệu

Ngã tư Hoàng Diệu - Tôn Đức Thắng

Đường Nguyễn Công Trứ

1,00

1.237

Xuân Hoàng

Đường Phong Nha

Đường Kiến Giang

1,00

1.238

Trần Văn Giàu

Đường Tây Sơn

Đường Duy Tân

1,00

1.239

Chu Mạnh Trinh

Đường Tây Sơn

Đường Duy Tân

1,00

1.240

Xuân Quỳnh

Đường Tây Sơn

Đường Duy Tân

1,00

1.241

Duy Tân

Đường Phạm Văn Đồng

Đường Trần Hưng Đạo

1,00

1.242

Bùi Xuân Phái

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Duy Tân

1,00

1.243

Tây Sơn

Đường Phạm Văn Đồng

Đường Duy Tân

1,00

1.244

Nguyễn Văn Thoại

Đường Tây Sơn

Đường Duy Tân

1,00

1.245

Diên Hồng

Đường Tây Sơn

Đường Duy Tân

1,00

1.246

Đông Du

Đường Tây Sơn

Đường Duy Tân

1,00

1.247

Lưu Quang Vũ

Đường Phạm Văn Đồng

Đường Tây Sơn

1,00

1.248

Nguyễn Tri Phương

Đường Ông Ích Khiêm

Đường Tố Hữu

1,00

1.249

Cù Chính Lan

Đường Nguyễn Thái Học

Đường Nguyễn Tri Phương

1,00

1.250

Nguyễn Thái Học

Đường Nguyễn Tri Phương

Đường Hữu Nghị

1,00

1.251

Xuân Bồ

Đường Hữu Nghị

Đường Trần Hưng Đạo

1,00

1.252

Chi Lăng

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Xuân Bồ

1,00

1.253

Ông Ích Khiêm

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Xuân Bồ

1,00

1.254

Nguyễn Thị Thập

Đường Chu Huy Mân

Đường Phong Nha

1,00

1.255

Ngô Tất Tố

Đường Nguyễn Văn Linh

Đường Phong Nha

1,00

1.256

Hoàng Cầm

Đường Chu Huy Mân

Đường Phong Nha

1,00

1.257

Hoàng Văn Thái

Đường Hữu Nghị

Đường Phong Nha

1,00

1.258

Chu Huy Mân

Đường Nguyễn Văn Linh

Đường Hoàng Văn Thái

1,00

1.259

Khu nhà ở thương mại Trường Thịnh (Khu B - Phía Nam đường Vũ Trọng Phụng)

Đường có mặt cắt ngang từ 10 m đến 10,5 m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 7,5 m

1,20

1.260

Đặng Xuân Thiều

Đường Mạc Đăng Dung

Đường Tô Hiệu

1,00

1.261

Mạc Đăng Dung

Đường Võ Thị Sáu

Đường Tố Hữu

1,00

1.262

Kiến Giang

Đường Nguyễn Thái Học

Đường Võ Thị Sáu

1,00

1.263

Kim Liên

Đường Tố Hữu

Đường Võ Thị Sáu

1,00

1.264

Tô Hiệu

Đường Xuân Bồ

Đường Nguyễn Đình Thi

1,00

1.265

Hoàng Kế Viêm

Đường Mạc Đăng Dung

Đường Tô Hiệu

1,00

1.266

Ngô Gia Tự

Đường Tố Hữu

Đường Hữu Nghị

1,00

1.267

Bà Huyện Thanh Quan

Đường Nguyễn Du

Đường Lý Thường Kiệt

1,00

1.268

Bùi Thị Xuân

Đường Dương Văn An

Đường Phan Bội Châu

1,00

1.269

Ngõ 46 Bùi Thị Xuân

Đường Bùi Thị Xuân

Đường Huyền Trân Công Chúa

1,00

1.270

Cao Bá Quát

Đường Dương Văn An

Đường Hồ Xuân Hương

1,00

1.271

Cô Tám

Đường Quách Xuân Kỳ

Đường Thanh Niên

1,00

1.272

Dã Tượng

Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm

Đường Mạc Đỉnh Chi

1,00

1.273

Dương Văn An

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Phan Bội Châu

1,00

1.274

Ngõ 112 Dương Văn An

Đường Dương Văn An

Đường Bùi Thị Xuân

1,00

1.275

Đoàn Thị Điểm

Đường Quang Trung

Đường Quách Xuân Kỳ

1,00

1.276

Đường chưa có tên (TDP Đồng Đình)

Đường Lê Lợi

Đường Lưu Trọng Lư

1,00

1.277

Đường chưa có tên tổ dân phố Đồng Hải

Đường Trần Bình Trọng

Đường Nguyễn Hữu Cảnh (Cạnh TT Giới thiệu việc làm Hội Nông dân)

1,00

1.278

Đường vòng quanh Hồ Trạm

Đường Nguyễn Trãi

Đường Lê Văn Hưu

1,00

1.279

Hàn Mạc Tử

Đường Lý Thường Kiệt

Đường Nguyễn Du

1,00

1.280

Hồ Xuân Hương

Đường Lý Thường Kiệt

Đường Nguyễn Du

1,00

1.281

Hùng Vương

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Nguyễn Trãi

1,00

1.282

Huy Cận

Đường Mạc Đỉnh Chi

Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm

1,00

1.283

Huyền Trân Công Chúa

Đường Phan Chu Trinh

Đường Phan Bội Châu

1,00

1.284

Huỳnh Côn

Đường Hương Giang

Đường Thanh Niên

1,00

1.285

Lâm Úy

Đường Lê Duẩn

Đường Huỳnh Côn

1,00

1.286

Lê Hoàn

Đường Lê Lợi

Đường Mạc Đỉnh Chi

1,00

1.287

Lê Quý Đôn

Đường Lý Thường Kiệt

Đường Nguyễn Du

1,00

1.288

Ngõ 34 Lê Quý Đôn

Đường Lê Quý Đôn

Khu vực nhà CB-CN máy nước

1,30

1.289

Lê Trực

Đường Quang Trung

Đường Quách Xuân Kỳ

1,00

1.290

Ngõ 12 Lê Trực

Đường Lê Trực

Đường Thanh Niên

1,00

1.291

Lê Văn Hưu

Đường Lê Lợi

Đường Nguyễn Hữu Cảnh

1,00

1.292

Lương Định Của

Đường Lương Thế Vinh

Đường Tuệ Tĩnh

1,00

1.293

Lương Thế Vinh

Đường Nguyễn Văn Trỗi

Đường Lưu Trọng Lư

1,00

1.294

Lưu Trọng Lư

Đường Quang Trung

Đường Nguyễn Hữu Cảnh

1,00

1.295

Ngõ 93 Lý Thường Kiệt

Đường Lý Thường Kiệt

Đường Huyền Trân Công Chúa

1,00

1.296

Ngõ 101 Lý Thường Kiệt

Đường Lý Thường Kiệt

Đường Huyền Trân Công Chúa

1,00

1.297

Ngõ 107 Lý Thường Kiệt

Đường Lý Thường Kiệt

Đường Huyền Trân Công Chúa

1,00

1.298

Mạc Đỉnh Chi

Đường Lê Lợi

Đường Nguyễn Văn Trỗi

1,00

1.299

Mẹ Suốt

Bờ sông Nhật Lệ

Quảng Bình Quan

1,00

1.300

Ngõ 19 Mẹ Suốt

Đường Mẹ Suốt

Tường rào Thửa đất ông Lợi (thửa đất số 93; tờ BĐĐC số 254)

1,00

1.301

Ngõ 28 Mẹ Suốt

Đường Mẹ Suốt

Đường Cô Tám

1,00

1.302

Nguyễn Bỉnh Khiêm

Đường Nguyễn Văn Trỗi

Đường Lưu Trọng Lư

1,00

1.303

Nguyễn Du

Đường Trần Hưng Đạo

Cầu Hải Thành

1,00

1.304

Nguyễn Đình Chiểu

Đường Lê Quý Đôn

Đường Trần Văn Ơn

1,00

1.305

Nguyễn Đức Cảnh

Đường Nguyễn Du

Đường Phan Bội Châu

1,00

1.306

Ngõ 37 Nguyễn Đức Cảnh

Đường Nguyễn Đức Cảnh

Ngõ 32 Đường Phan Chu Trinh

1,00

1.307

Ngõ 66 Nguyễn Đức Cảnh

Đường Nguyễn Đức Cảnh

Hết thửa đất ông Nghệ (thửa đất số 150, tờ BĐĐC số 192)

1,20

1.308

Nguyễn Hàm Ninh

Đường Nguyễn Đức Cảnh

Đường Lý Thường Kiệt

1,00

1.309

Ngõ 35 Nguyễn Hữu Cảnh

Đường Trần Bình Trọng

Đường Nguyễn Hữu Cảnh

1,00

1.310

Nguyễn Khuyến

Đường Hồ Xuân Hương

Đường Phan Bội Châu

1,00

1.311

Nguyễn Phạm Tuân

Đường Hương Giang

Đường Quang Trung

1,00

1.312

Ngõ 02 Nguyễn Phạm Tuân

Đường Nguyễn Phạm Tuân

Tường rào sau lưng Sở Khoa học & Công nghệ

1,00

1.313

Ngõ 05 Nguyễn Phạm Tuân

Đường Nguyễn Phạm Tuân

Ngõ 22 đường Thanh Niên

1,00

1.314

Ngõ 10 Nguyễn Phạm Tuân

Đường Nguyễn Phạm Tuân

Hàng rào Nhà quản lý vận hành - Điện lực thành phố

1,00

1.315

Nguyễn Thị Minh Khai

Đường Quang Trung

Hết đường

1,00

1.316

Nguyễn Văn Trỗi

Đường Lê Lợi

Đường Quang Trung

1,00

1.317

Nguyễn Viết Xuân

Đường Hương Giang

Đường Thanh Niên

1,00

1.318

Phạm Ngọc Thạch

Đường Lương Thế Vinh

Đường Tuệ Tĩnh

1,00

1.319

Phan Bội Châu

Đường Lý Thường Kiệt

Đường Nguyễn Du

1,00

1.320

Phan Chu Trinh

Đường Lý Thường Kiệt

Đường Nguyễn Du

1,00

1.321

Ngõ 14 Phan Chu Trinh

Đường Phan Chu Trinh

Đường Phan Bội Châu

1,00

1.322

Ngõ 32 Phan Chu Trinh

Đường Phan Chu Trinh

Đường Phan Bội Châu

1,00

1.323

Quách Xuân Kỳ

Đường Mẹ Suốt

Đường Trần Hưng Đạo

1,00

1.324

Ngõ 2 Quách Xuân Kỳ

Đường Quách Xuân Kỳ

Ngõ 28 Mẹ Suốt

1,00

1.325

Ngõ 21 Quang Trung

Đường Quang Trung (Viện kiểm sát nhân dân TP Đồng Hới)

Hàng rào Trường Tiểu học Hải Đình

1,00

1.326

Thạch Hãn

Đường Hương Giang

Đường Thanh Niên

1,00

1.327

Thanh Niên

Đường Quang Trung

Đường Nguyễn Trãi

1,00

1.328

Ngõ 05 Thanh Niên

Đường Thanh Niên

Đường Hương Giang

1,00

1.329

Ngõ 08 Thanh Niên

Đường Thanh Niên

Đường Ngõ 22 Thanh Niên

1,00

1.330

Ngõ 22 Thanh Niên

Đường Thanh Niên

Ngã tư đường Quang Trung - đường Nguyễn Hữu Cảnh

1,00

1.331

Trần Bình Trọng

Đường Nguyễn Hữu Cảnh

Đường Yết Kiêu

1,00

Đường Yết Kiêu

Đường Lê Văn Hưu

1,00

1.332

Trần Hoàn

Đường Nguyễn Văn Trỗi

Đường Dã Tượng

1,00

1.333

Trần Văn Ơn

Đường Dương Văn An

Đường Nguyễn Du

1,00

1.334

Tuệ Tĩnh

Đường Lê Hoàn

Đường Nguyễn Văn Trỗi

1,00

1.335

Tuyến đường

Ngõ 101 Lý Thường Kiệt

Ngõ 107 Lý Thường Kiệt

1,00

1.336

Yết Kiêu

Đường Nguyễn Hữu Cảnh

Đường Lê Văn Hưu

1,00

1.337

Tống Duy Tân

Đường Tự Đức

Đường 30 - 4

1,00

1.338

Võ Thúc Đồng

Đường Hoàng Thị Loan

Đường Tống Duy Tân

1,00

1.339

Hoàng Thị Loan

Đường Tự Đức

Đường 30 - 4

1,00

1.340

Tự Đức

Đường Nguyễn Hữu Thọ

Đường 30 - 4

1,00

1.341

Đường 19 - 8

Đường Tăng Bạt Hổ

Đường Tống Duy Tân

1,00

1.342

Tăng Bạt Hổ

Đường Trần Đại Nghĩa

Đường Lê Lợi

1,00

1.343

Trần Đại Nghĩa

Đường Nguyễn Hữu Thọ

Đường 30 - 4

1,00

1.344

Dự án Tổ hợp nhà phố thương mại Shophouse kết hợp kinh doanh tại phường Đồng Hải

Đường có mặt cắt ngang 10,5m

1,00

1.345

Hương Giang

Đường Mẹ Suốt

Đường Quang Trung

1,00

1.346

Cự Nẫm

Đường Quang Trung

Hết thửa đất ông Tịnh (TDP Nam Hồng, thửa đất số 102, tờ BĐĐC số 371)

1,30

1.347

Đặng Huy Trứ

Đường Nguyễn Phan Vinh

Đường Lưu Hữu Phước

1,00

1.348

Đường bờ kè ven sông Nhật Lệ

Khu dân cư phía Nam Cầu Nhật Lệ 2

Hết đường

1,00

1.349

Hoàng Hối Khanh

Đường Quang Trung

Đường Cự Nẫm

1,00

1.350

Hoàng Kim Xán

Đường Quang Trung

Đường Mạc Hiển Tích

1,00

Đường Mạc Hiển Tích

Đường Trương Định

1,00

1.351

Kim Đồng

Đường Quang Trung

Đường Hoàng Hối Khanh

1,30

1.352

Lưu Hữu Phước

Đường vào Cảng cá Nhật Lệ

Sau lưng khu đất của Taxi Mai Linh Quảng Bình

1,00

1.353

Nguyễn Phan Vinh

Đường Trần Khánh Dư

Mương Cầu Ngắn

1,00

1.354

Nguyễn Trung Trực

Đường Quang Trung

Bờ sông Nhật Lệ

1,00

1.355

Nguyễn Tuân

Đường Quang Trung

Hết đường đê

1,30

1.356

Phó Đức Chính

Đường Nguyễn Phan Vinh

Đường Lưu Hữu Phước

1,00

1.357

Trần Khánh Dư

Đường Quang Trung

Cảng cá Nhật Lệ

1,00

1.358

Trần Ngọc Quán

Đường Quang Trung

Nhà máy đóng tàu Nhật Lệ

1,00

1.359

Trần Thị Lý

Đường Hoàng Hối Khanh

Đường Cự Nẫm

1,00

1.360

Trần Văn Phương

Đất nhà bà Phạm Thị Hồng (thửa đất số 129, tờ BĐĐC số 346)

Đất nhà ông Vị (thửa đất số 163, tờ BĐĐC số 356)

1,00

Hết đất nhà ông Vị (thửa đất số 163, tờ BĐĐC số 356)

Đất nhà bà Ruy (thửa đất số 41, tờ BĐĐC số 361)

1,00

1.361

Trương Định

Đường Quang Trung

Đường Hoàng Kim Xán

1,00

Đường Hoàng Kim Xán

Đường Mạc Hiển Tích

1,00

1.362

Trương Hán Siêu

Đường Quang Trung

Giáp đất lúa

1,30

1.363

Tuyến đường

Đường Trương Định

Hết thửa đất ông Ké (TDP Phú Thượng, thửa đất số 52, tờ BĐĐC số 310)

1,00

1.364

Tuyến đường

Đường Quang Trung

Hết thửa đất ông Lành (TDP Diêm Hải, thửa đất số 161, tờ BĐĐC số 356)

1,00

1.365

Tuyến đường

Đường Quang Trung

Hết thửa đất ông Muôn (TDP Bắc Hồng, thửa đất số 236, tờ BĐĐC số 366)

1,30

1.366

Trần Tất Văn

Sát kênh Cầu Ngắn

Đường Lưu Hữu Phước

1,00

1.367

Hoàng Thông

Đường Nguyễn Phan Vinh

Đường Đặng Văn Chung (Đường số 02)

1,00

1.368

Đặng Văn Chung

Đường Trần Ngọc Quán

Mương Cầu Ngắn

1,00

1.369

Dự án hạ tầng tạo quỹ đất phường Phú Hải

Đường có mặt cắt ngang 22,5 m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 15 m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 14,5 m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 13 m

1,00

1.370

Dự án HTKT Khu vực đất ở TDP Diêm Hải, phường Phú Hải, thành phố Đồng Hới (nay là phường Đồng Hới)

Đường có mặt cắt ngang 23,5 m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 16 m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 15 m

1,00

1.371

Dự án HTKT khu vực sau Nhà máy súc sản cũ

Đường có mặt cắt ngang 22,5 m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 10,5 m

1,00

1.372

Dự án khu đô thị phía Nam Cầu Dài

Đường có mặt cắt ngang 22,5 m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 17 m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 15 m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 13 m

1,00

1.373

Dự án khu nhà ở thương mại phía Đông sông Lệ Kỳ

Đường có mặt cắt ngang 25 m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 22,5 m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 15 m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 13 m

1,00

1.374

Đào Duy Từ

Đường Quang Trung

Đường Điện Biên Phủ

1,00

1.375

Vũ Dương

Đường Mạc Hiển Tích

Đường Trương Định

1,00

Đường Quang Trung

Đường Mạc Hiển Tích

1,00

1.376

Trần Đức Hòa

Đường Đào Duy Từ

Đường Mạc Hiến Tích

1,00

1.377

Âu Lạc

Đường Âu Cơ

Đường Lạc Long Quân

1,00

1.378

Hoa Lư

Đường Lạc Long Quân

Công viên khu quy hoạch

1,00

1.379

Kinh Dương Vương

Đường Điện Biên Phủ

Đường QH 15m

1,00

1.380

Văn Lang

Đường Âu Cơ

Đường Lạc Long Quân

1,00

1.381

Âu Cơ

Đường Kinh Dương Vương

Sát sông Lệ Kỳ

1,00

1.382

Lạc Long Quân

Đường Kinh Dương Vương

Sát sông Lệ Kỳ

1,00

1.383

An Dương Vương

Đường Lạc Long Quân

Công viên khu quy hoạch

1,00

1.384

Mạc Hiển Tích

Đường Đào Duy Từ

Đường Hoàng Kim Xán

1,00

1.385

Các tuyến đường còn lại thuộc Khu đô thị mới Phú Hải

Đường có mặt cắt ngang 25 m

1.00

Đường có mặt cắt ngang 13 m

1.00

Đường có mặt cắt ngang 10,5 m

1.00

1.386

Chữ Đồng Tử

Đường Nguyễn Chí Diểu

Đường Phạm Tu

1,20

1.387

Đoàn Hữu Trưng

Đường Lê Lợi

Hết khu Tây Bắc đường Lê Lợi

1,00

Khu Tây Bắc đường Lê Lợi

Giáp đường cầu chui

1,20

1.388

Đường bao quanh hàng rào Trụ sở UBND phường Đồng Hới

Đường Phạm Văn Đồng

Đường Phạm Văn Đồng

1,00

1.389

Hải Thượng Lãn Ông

Đường Nguyễn Phong Sắc

Đường Phạm Văn Đồng

1,20

1.390

Ngô Đức Kế

Đường Nguyễn Chí Diễu

Đường Đoàn Hữu Trưng

1,20

1.391

Ngõ 48 Ngô Đức Kế

Đường Ngô Đức Kế

Hết ngõ

1,40

1.392

Ngõ 51 Ngô Đức Kế

Đường Ngô Đức Kế

Hết ngõ

1,40

1.393

Ngõ 55 Ngô Đức Kế

Đường Ngô Đức Kế

Hết ngõ

1,40

1.394

Ngõ 57 Ngô Đức Kế

Đường Ngô Đức Kế

Hết ngõ

1,40

1.395

Ngõ 70 Ngô Đức Kế

Đường Ngô Đức Kế

Hết ngõ

1,40

1.396

Nguyễn Chí Diễu

Đường Lê Lợi

Đường Nguyễn Văn Cừ

1,20

1.397

Nguyễn Khả Trạc

Đường Nguyễn Văn Cừ

Đường Chữ Đồng Tử

1,20

1.398

Nguyễn Phong Sắc

Đường Lê Lợi

Đường Tô Hoài

1,20

1.399

Nguyễn Trực

Đường Nguyễn Phong Sắc

Đường đất

1,20

1.400

Phạm Tu

Đường Nguyễn Văn Cừ

Đường Đoàn Hữu Trưng

1,20

1.401

Sư Vạn Hạnh

Đường Nguyễn Văn Cừ

Đường 23/8

1,00

Đường 23/8

Đường Thái Thuận

1,00

Đường Thái Thuận

Đường Đoàn Hữu Trưng

1,20

1.402

Tô Hoài

Đường Nguyễn Phong Sắc

Đường đất dọc sông Lệ Kỳ

1,20

1.403

Tuyến đường

Đường Lê Lợi

Vòng quanh tổ dân phố Bình Phúc

1,20

1.404

Dự án HTKT Khu dân cư tại Trung tâm hành chính phường Đức Ninh Đông

Đường có mặt cắt ngang 15 m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 14 m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 10 m

1,00

1.405

Nguyễn Quang Nhuận

Đường Lê Lợi

Đường Phạm Văn Đồng

1,00

1.406

Trần Tế Xương

Đường Lê Lợi

Đường Phạm Văn Đồng

1,00

1.407

Nguyễn Quán Nho

Đường Đặng Tất

Đường Phạm Quỳnh

1,00

1.408

Đặng Tất

Đường Phạm Văn Đồng

Đường Phạm Quỳnh

1,00

1.409

Phạm Quỳnh

Đường Lê Lợi

Đường Phạm Văn Đồng

1,00

1.410

Các tuyến đường còn lại thuộc Dự án Khu dân cư ven sông Lệ Kỳ dọc theo tuyến đường 36m

Đường có mặt cắt ngang 15 m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 13 m

1,00

1.411

Lê Trọng Thứ

Đường 23 - 8

Đường Nguyễn Hữu Huân

1,00

1.412

Nguyễn Hữu Huân

Đường Phạm Văn Đồng

Đường Bạch Đằng

1,00

1.413

Nguyễn Hữu Thận

Đường Phạm Văn Đồng

Đường Bạch Đằng

1,00

1.414

Nguyễn Duy Trinh

Đường Nguyễn Hữu Huân

Đường Nguyễn Duy

1,00

1.415

Nguyễn Duy

Đường Phạm Văn Đồng

Đường Lê Lợi

1,00

1.416

Trần Thái Tông

Đường Nguyễn Đăng Đạo

Đường Điện Biên Phủ

1,00

1.417

Nguyễn Bá Lân

Đường Nguyễn Đăng Đạo

Đường Lê Lợi

1,00

Đường Lê Lợi

Hết khu quy hoạch dân cư

1,00

1.418

Các tuyến đường còn lại thuộc Khu dân cư phía Đông Nam đường Lê Lợi

Đường có mặt cắt ngang 20 m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 15 m

1,00

1.419

Phan Kế Toại

Đường Đoàn Hữu Trưng

Đường Trần Thái Tông

1,00

1.420

Võ Duy Ninh

Đường Đoàn Hữu Trưng

Đường Trần Thái Tông

1,00

1.421

Phan Xích Long

Đường Lê Lợi

Đường Lê Văn Lương

1,00

1.422

Hồ Quý Ly

Đường Bạch Đằng

Đường Phạm Văn Đồng

1,00

1.423

Nguyễn Văn Giai

Đường Hồ Quý Ly

Đường Nguyễn Đình Tư

1,00

1.424

Thành Công

Đường Hồ Quý Ly

Đường Bạch Đằng

1,00

1.425

Nguyễn Đình Tư

Đường Hồ Quý Ly

Đường Thành Công

1,00

1.426

Bùi Sỹ Tiêm

Đường Bạch Đằng

Đường Phạm Văn Đồng

1,00

1.427

Thái Thuận

Đường 23-8 kéo dài

Đường Bê tông Khu dân cư

0,75

1.428

Các tuyến đường chưa đặt tên thuộc Khu nhà ở thương mại tại Trung tâm hành chính phường Đức Ninh Đông

Đường có mặt cắt ngang 15 m còn lại

1,00

1.429

Bùi Quốc Khái

Đường Trần Hưng Đạo

Đường vào khu du lịch Mỹ Cảnh

1,00

1.430

Các thửa đất tiếp giáp bờ sông Nhật Lệ

Hết đường nhựa phía Bắc đường Nhật Lệ

Giáp Khu nhà ở thương mại Mỹ Cảnh

1,22

Đoạn từ Cầu Nhật Lệ 2 đến giáp Quảng Ninh

1.22

1.431

Dương Phúc Tư

Đường Trần Văn Bảo

Đường Nguyễn Hiền

1,10

1.432

Đặng Đại Độ

Đường Võ Nguyên Giáp

Đường Nguyễn Thị Định

1,00

Đường Nguyễn Thị Định

Đường Nhật Lệ

1,10

1.433

Đặng Nguyên Cẩn

Đường Liễu Hạnh Công Chúa

Đường Nguyễn Hiền

1,10

1.434

Đinh Lễ

Đường Võ Nguyên Giáp

Đường 36m (Dự án phát triển môi trường, hạ tầng đô thị để ứng phó với biến đổi khí hậu)

1,00

Đường 36m (Dự án phát triển môi trường, hạ tầng đô thị để ứng phó với biến đổi khí hậu)

Ngã ba nhà ông Lại Ngọc Quân

1,10

Ngã ba nhà ông Lại Ngọc Quân

Đường Phạm Duy Quyết

1,10

1.435

Đường 36m (Dự án phát triển môi trường, hạ tầng đô thị để ứng phó với biến đổi khí hậu)

Bùng binh đường Trần Hưng Đạo - đường Võ Nguyên Giáp

Hết Khu dân cư phía Nam đường lên cầu Nhật Lệ 2

1,00

Hết Khu dân cư phía Nam đường lên cầu Nhật Lệ 2

Giáp địa giới xã Ninh Châu

1,00

1.436

Đường 40m

Cầu Nhật Lệ 3

Đường ven biển

1,00

1.437

Đường ven biển

Đường tỉnh 569 cũ

Đường nối về Cầu Nhật Lệ 3

1,00

Đường nối về Cầu Nhật Lệ 3

Giáp địa giới xã Ninh Châu

1,00

1.438

Hoàng Công Đán

Đường Quy hoạch 36m

Nhà Thờ Đồng Dương

1,10

1.439

Lê Hồng Sơn

Đường Dương Phúc Tư

Đường Đặng Nguyên Cẩn

1,10

1.440

Lê Xuân Chính

Nhà ông Nguyễn Hữu Toàn

Nhà thờ Đồng Dương

1,10

1.441

Liễu Hạnh Công Chúa

Đường Nguyễn Thị Định

Đường QH 36m (đang thi công)

1,00

1.442

Mỹ Cảnh

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Phạm Thế Lộc

1,00

1.443

Nguyễn Giãn Thanh

Đường Liễu Hạnh Công Chúa

Đường Nguyễn Hiền

1,10

1.444

Nguyễn Hiền

Đường Nguyễn Thị Định

Đường 36m (Dự án phát triển môi trường, hạ tầng đô thị để ứng phó với biến đổi khí hậu)

1,00

1.445

Nguyễn Quốc Hoan

Đường Trần Hưng Đạo

Nhà ông Võ Bá Linh (TDP Sa Động)

1,10

Nhà ông Võ Bá Linh (TDP Sa Động)

Nhà văn hóa TDP Sa Động

1,10

Nhà văn hóa TDP Sa Động

Phạm Duy Quyết

1,10

1.446

Nguyễn Thị Định

Khu du lịch Mỹ Cảnh

Cầu Nhật Lệ 2

1,45

Cầu Nhật Lệ 2

Cầu Nhật Lệ 3

1,45

Cầu Nhật Lệ 3

Giáp xã Quảng Ninh

1,45

1.447

Nguyễn Xuân Chính

Đường Võ Nguyên Giáp

Đường 36m (Dự án phát triển môi trường, hạ tầng đô thị để ứng phó với biến đổi khí hậu)

1,00

Đường 36m (Dự án phát triển môi trường, hạ tầng đô thị để ứng phó với biến đổi khí hậu)

Đường Nguyễn Thị Định

1,00

1.448

Nhật Lệ

Cầu Nhật Lệ 1

Hết đường nhựa (về phía Bắc)

1,00

Cầu Nhật Lệ 1

Cầu Nhật Lệ 2

1,00

1.449

Phạm Duy Quyết

Đường Võ Nguyên Giáp

Đường 36m (Dự án phát triển môi trường, hạ tầng đô thị để ứng phó với biến đổi khí hậu)

1,00

Đường 36m (Dự án phát triển môi trường, hạ tầng đô thị để ứng phó với biến đổi khí hậu)

Đường Nguyễn Thị Định

1,10

Đường Nguyễn Thị Định

Đường Nhật Lệ

1,10

1.450

Phạm Thế Lộc

Đường Mỹ Cảnh

Khu vui chơi cộng đồng Mỹ Cảnh

1,00

Khu vui chơi cộng đồng Mỹ Cảnh

Đường Lê Xuân Chính

1,10

1.451

Trần Đạt

Đường quy hoạch 36m

Đường Nhật Lệ

1,10

1.452

Trần Văn Bảo

Đường Nguyễn Thị Định

Đường Nguyễn Hiền

1,00

1.453

Tuyến đường bê tông rộng 12m

Đường Nguyễn Thị Định

Hết Khu tái định cư Bảo Ninh (Cừa Phú)

1,10

1.454

Võ Nguyên Giáp

Đường Trần Hưng Đạo

Đường tỉnh 569 cũ

1,00

1.455

Dự án HTKT khu dân cư TDP Sa Động

Đường có mặt cắt ngang 15 m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 10,5 m

1,00

1.456

Hoàng Vân

Đường Võ Nguyên Giáp

Đường quy hoạch 36m

1,00

1.457

Võ Bẩm

Đường Hoàng Đạo Thúy

Đường Điện Biên Phủ

1,00

1.458

Hoàng Đạo Thúy

Đường Võ Nguyên Giáp

Đường 15-7

1,00

1.459

Đường 15 - 7

Đường Hoàng Đạo Thúy

Đường Điện Biên Phủ

1,00

1.460

Phan Lại

Đường Hoàng Đạo Thúy

Đường Hoàng Vân

1,00

1.461

Trần Nguyên Diễn

Đường Phan Lại

Đường 15-7

1,00

1.462

Nguyễn Cửu Trường

Đường Phan Lại

Đường 15-7

1,00

1.463

HTKT khu dân cư TDP Trung Bính

Đường có mặt cắt ngang 15 m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 13 m

1,00

1.464

HTKT khu dân cư TDP Trung Bính - Hà Dương

Đường có mặt cắt ngang lớn hơn hoặc bằng 10m

1,00

Đường có mặt cắt ngang nhỏ hơn 10m

1,00

1.465

Khu dân cư phía Nam đường lên cầu Nhật Lệ 2

Đường có mặt cắt ngang 36 m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 15,5 m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 13 m

1,00

1.466

Khu đô thị Bảo Ninh 2

Đường có mặt cắt ngang 27 m (bao gồm đoạn có mặt cắt ngang 19m tiếp giáp đường Điện Biên Phủ)

1,00

Đường có mặt cắt ngang 23m và phân nhánh 9,5m (nối từ đường 32m đến đường 27m đoạn qua dãy nhà BT6, BT7)

1,00

Đường có mặt cắt ngang quy hoạch 32m (hiện trạng 16m) nối từ đường Điện Biên Phủ đến đường Võ Hồng Anh

1,00

Đường có mặt cắt ngang 15,5 m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 13,5 m

1,00

1.467

Khu đô thị Sa Động

Đường có mặt cắt ngang 20 m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 15 m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 13 m

1,00

1.468

Khu nhà ở thương mại Mỹ Cảnh

Các thửa đất tiếp giáp đường ven sông Nhật Lệ

1,00

Đường có mặt cắt ngang lớn hơn 10,5m đến bằng 20,5m

1,00

Đường có mặt cắt ngang lớn hơn 8m đến bằng 9,5m

1,00

1.469

Khu tái định cư Bảo Ninh (Cừa Phú)

Đường có mặt cắt ngang 15 m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 13,5 m

1,00

1.470

Võ Hồng Anh

Đường Võ Nguyên Giáp

Đường quy hoạch 36m

1,00

1.471

Bùi Dục Tài

Đường Lê Đa Uẩn

Đường Trần Nhật Duật

1,30

1.472

Cao Bách Tuế

Đường Phùng Khắc Khoan

Đường Nguyễn Quang

1,30

Đường Nguyễn Quang

Hết đường

1,00

1.473

Đào Bí

Đường Phạm Văn Các

Đường Hạ Tầng Chợ mới

1,00

1.474

Đức Phổ

Đường Lê Lợi

Đường Giao Tế

1,30

Đường Giao Tế

Đường Lê Ích Mộc

1,30

1.475

Đường ven sông Phú Vinh

Đường Lê Ích Mộc

Đường Điện Biên Phủ

1,30

1.476

Giao tế

Đường Lê Đa Uẩn

Khu đất ở xã Đức Ninh

1,30

1.477

Hồ Đắc Di

Đường Lê Đa Uẩn

Đường Trần Nhật Duật

1,30

1.478

Lê Đa Uẩn

Đường Lê Lợi

Đường Lê Ích Mộc

1,30

1.479

Lê Ích Mộc

Đường Trần Nhật Duật

Đường Nguyễn Đăng Giai

1,00

Đường Nguyễn Đăng Giai

Sông Phú Vinh

1,30

1.480

Nguyễn Đăng Giai

Đường Điện Biên Phủ

Đường Lê Ích Mộc

1,00

1.481

Nguyễn Quang

Đường Cao Bách Tuế

Đường Hạ Tầng Chợ mới

1,00

1.482

Phạm Trấn

Đường Vũ Trọng Bình

Đường Điện Biên Phủ

1,30

1.483

Phạm Văn Các

Đường Lê Lợi

Đường Nguyễn Quang

1,00

1.484

Phan Huy Ích

Đường Lê Lợi

Đường Lê Ích Mộc

1,30

Đường Lê Ích Mộc

Đường sắt Bắc Nam

1,30

1.485

Phan Phu Tiên

Đường Lê Lợi

Đường Trần Nhật Duật

1,30

1.486

Phùng Khắc Khoan

Đường Lê Lợi

Đường Trần Ninh

1,30

1.487

Trần Nhật Duật

Đường Lê Lợi

Giáp Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công Nông nghiệp QB

1,00

1.488

Trấn Ninh

Đường Lê Lợi

Ngã tư Trung tâm văn hóa xã Đức Ninh cũ

1,30

Ngã tư Trung tâm văn hóa xã Đức Ninh cũ

Hết khu đất ở Bình Bổn

1,00

1.489

Tuyến đường

Đường Trần Nhật Duật

Giáp dự án HTKT Khu dân cư tại Trung tâm hành chính phường Đức Ninh Đông

1,00

1.490

Vũ Trọng Bình

Đường Lê Ích Mộc

Đường Lê Lợi

1,30

Đường Lê Lợi

Hết thửa đất số 203, tờ BĐĐC số 75

1,30

Hết thửa đất số 203, tờ BĐĐC số 75

Hết TDP Đức Môn (Đoạn giáp sông Phú Vinh)

1,30

1.491

Dự án HTKT khu đất ở khu vực Đồng Bàu Miệu, xã Đức Ninh (nay là phường Đồng Hới)

Các tuyến đường thuộc dự án

1,00

1.492

Dự án HTKT khu đất ở xã Đức Ninh

Đường có mặt cắt ngang 15 m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 13 m

1,00

1.493

Khu dân cư Bàu Vẹo TDP Đức Hoa

Đường có mặt cắt ngang 7 m

1,30

1.494

Khu dân cư Đức Sơn phía Tây Bắc đường Lê Lợi

Đường có mặt cắt ngang 11,5 m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 10,5 m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 8m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 7,5 m

1,00

1.495

Khu dân cư Đức Sơn phía Tây Bắc đường Nguyễn Đăng Giai

Đường có mặt cắt ngang 13 m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 10,5 m

1,00

1.496

Khu dân cư xã Đức Ninh

Đường có mặt cắt ngang 15 m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 13 m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 12 m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 11 m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 7 m

1,00

1.497

Khu đất ở Đồng Bình Bổn

Đường có mặt cắt ngang 15 m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 13 m

1,00

1.498

Khu đất ở Khu vực TDP Đức Phong

Đường Nguyễn Đăng Giai (trong Khu đất ở khu vực TDP Đức Phong)

1,00

Đường có mặt cắt ngang 7 m

1,00

1.499

Khu phân lô đất ở khu vực 1 Khu dân cư Diêm Sơn, xã Đức Ninh (nay là TDP Diêm Sơn)

Các tuyến đường

1,00

1.500

Khu vực Bàu Bồng, TDP Đức Thị

Đường có mặt cắt ngang 10,5 m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 7,5 m

1,00

1.501

Khu dân cư Đồng Chài, TDP Đức Phong (xung quanh Trung tâm văn hóa xã Đức Ninh cũ)

Đường có mặt cắt ngang 10,5 m

1,00

1.502

Khu dân cư Đồng Chài, TDP Đức Sơn

Đường có mặt cắt ngang 10,5 m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 7,5 m

1,00

1.503

Các tuyến đường chưa có trong danh mục này nhưng có tuyến đường tương đương đã được quy định

Tính bằng hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường của tuyến đường tương đương đã được quy định

 

1.504

Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại phường Đồng Hải, phường Đồng Phú, phường Nam Lý, phường Đức Ninh Đông, phường Hải Thành cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định

a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên

1,20

b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m

1,20

c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m

1,20

d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m

1,40

đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt cắt ngang tương ứng

 

1.505

Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại phường Phú Hải, xã Đức Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định

a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên

1,30

b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m

1,30

 

1,30

c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m

d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m

1,30

đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt cắt ngang tương ứng

 

1.506

Các tuyến đường còn lại tại TDP Hà Trung, Cửa Phú chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định

a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên

1,50

b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m

1,50

c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m

1,50

d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m

1,50

đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt cắt ngang tương ứng

 

1.507

Các tuyến đường còn lại tại TDP Mỹ Cảnh, Trung Bính, Hà Dương, Hà Thôn chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định

a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên

1,50

b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m

1,50

c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m

1,50

d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m

1,50

đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt cắt ngang tương ứng

 

2

Phường Đồng Sơn

 

 

 

2.1

Lý Thái Tổ

Cầu Đức Nghĩa

Ngã 3 Quốc lộ 15A

1,00

Ngã 3 Quốc lộ 15A

Đường Hồ Chí Minh

1,00

2.2

Hà Huy Tập

Đường Triệu Quang Phục

Đường Lý Thái Tổ

1,00

2.3

Hồ Chí Minh

Giáp xã Nam Trạch (Ngã ba Phú Quý)

Cầu Lò Gạch

1,00

Cầu Lò Gạch

Giáp địa giới Phường Đồng Sơn - Xã Thuận Đức (cũ)

1,00

Giáp địa giới Phường Đồng Sơn - Xã Thuận Đức (cũ)

Giáp địa giới Phường Đồng Sơn - Xã Nghĩa Ninh (cũ)

1,00

Giáp địa giới Phường Đồng Sơn - Xã Nghĩa Ninh (cũ)

Giáp xã Quảng Ninh

1,00

2.4

Hoàng Quốc Việt

Đường Lý Thái Tổ

Đường Trần Thủ Độ

1,00

Đường Trần Thủ Độ

Đường tránh Quốc lộ 1A

1,00

2.5

Phạm Ngũ Lão

Đường Lý Thái Tổ (Cạnh chợ Cộn)

Đường Nguyễn Lương Bằng

1,00

Đường Nguyễn Lương Bằng

Số nhà 97 đường Phạm Ngũ Lão (thửa đất số 235, tờ BĐĐC số 25)

1,00

2.6

Hồng Quang

Đường Hoàng Quốc Việt

Đường Hồ Chí Minh

1,00

2.7

Nguyễn Lương Bằng

Đường Lý Thái Tổ (Cây xăng)

Ngã tư tại thửa đất số 151, tờ BĐĐC số 30

1,00

Ngã tư tại thửa đất số 151, tờ BĐĐC số 130

Đường Nguyễn Đóa

1,00

2.8

Nguyễn Kinh Chi

Đường Hồ Chí Minh

Đường đất

1,00

Đường Hà Huy Tập

Đường Tô Hiến Thành

1,00

2.9

Nguyễn Thông

Đường Hồ Chí Minh

Đường Nguyễn Lương Bằng

1,00

2.10

Trương Hanh

Đường Hồng Quang

Đường Ngô Sỹ Liên

1,00

2.11

Cao Lỗ

Đường Hồ Chí Minh

Nhà Văn hóa Tổ dân phố 9

1,00

2.12

Cao Xuân Dục

Đường Hồ Chí Minh

Đường Phú Vinh

1,00

2.13

Đặng Công Chất

Đường Hồ Chí Minh

Đường Nguyễn Hữu Thuyên

1,00

2.14

Đặng Dung

Đường Hồ Chí Minh

Hết nhà Văn hoá Tổ dân phố 10

1,00

2.15

Đặng Thai Mai

Đường Lý Thái Tổ

Đường Lương Văn Can

1,00

2.16

Đoàn Chí Tuân

Đường Hồ Chí Minh

Đường đất

1,00

2.17

Đồng Lực

Đường Lý Thái Tổ

Đường Hồ Chí Minh

1,00

2.18

Đường Hồ Công viên Đồng Sơn

Thửa đất số 167, tờ BĐĐC số 26 nhà bà Trần Hoài Thương

Thửa đất số 395, tờ BĐĐC số 25 nhà ông Nguyễn Đình Trọng

1,00

2.19

Đường vào và xung quanh Chợ Đồng Sơn

Đường Lý Thái Tổ

Chợ Đồng Sơn

1,00

2.20

Hoàng Văn Thụ

Đường Lê Hồng Phong

Trường Chính trị

1,00

2.21

Hoành Sơn

Đường Lý Thái Tổ

Hết nhà Văn hoá Tổ dân phố 6

1,00

2.22

Lê Hồng Phong

Đường Lý Thái Tổ

Đường Hà Huy Tập

1,00

2.23

Lương Văn Can

Đường Hoàng Văn Thụ

Đường Ngô Thị Nhậm

1,00

2.24

Ngõ 309 Lý Thái Tổ

Đường Lý Thái Tổ

Đường Động Lực

1,00

2.25

Ngô Sỹ Liên

Đường Hồ Chí Minh

Đường Hồ Chí Minh

1,00

2.26

Ngô Thị Nhậm

Đường Lê Hồng Phong

Đường Hoàng Quốc Việt

1,00

2.27

Nguyễn Bá Ngọc

Đường Lý Thái Tổ

Đường Phạm Ngũ Lão

1,00

2.28

Nguyễn Duy Cần

Đường Hồ Chí Minh

Đường Nguyễn Hữu Thuyên

1,00

2.29

Nguyễn Duy Thiệu

Đường Lý Thái Tổ

Đường Hoàng Quốc Việt

1,00

2.30

Nguyễn Hữu Thuyên

Đường Hồ Chí Minh

Đường dây 500kv

1,00

2.31

Nguyễn Trọng Cẩn

Đường Hồ Chí Minh

Đường Đồng Lực

1,00

2.32

Nguyễn Tú

Đường Hồ Chí Minh

Đường Nguyễn Kinh Chi

1,00

2.33

Phạm Chân

Đường Phú Vinh

Đường Cao Lỗ

1,00

2.34

Phan Đăng Lưu

Đường Lý Thái Tổ

Cầu Mệ Sói

1,00

Cầu Mệ Sói

Đường Hồ Chí Minh

1,00

2.35

Phú Vinh

Đường Hồ Chí Minh

Đường Trần Đức Thảo

1,00

Đường Trần Đức Thảo

Nhà máy nước Quảng Bình

1,00

2.36

Trần Cao Vân

Đường Lý Thái Tổ

Đường Ngô Thị Nhậm

1,00

2.37

Trần Đức Thảo

Đường Hồ Chí Minh

Đường Phú Vinh

1,00

2.38

Trần Văn Giáp

Đường Hồ Chí Minh

Đường Trần Đức Thảo

1,00

2.39

Tuyến đường Quốc lộ 15A cũ

Đường Lý Thái Tổ (Trường THPT Đồng Hới)

Đường Hồ Chí Minh

1,00

2.40

Các tuyến đường trong Dự án HTKT khu đất điểm trường lẻ của trường Tiểu học số 1 Đồng Sơn

 

 

1,00

2.41

Các đường nội vùng khu QH khu đất ở rạp chiếu bóng cũ

Đường Lê Hồng Phong

Đường bê tông

1,00

2.42

Cao Văn Lầu

Đường Tạ Quang Bửu

Đường Hoàng Tụy

1,00

2.43

Chu Văn An

Đường Lý Thái Tổ

Hết đường

1,00

2.44

Đặng Đức Tuấn

Đường Lý Thái Tổ

Lò giết mổ phường Bắc Nghĩa

1,00

2.45

Đặng Trần Côn

Đường Lý Thái Tổ

Đường Hà Huy Tập (Cổng tổ dân phố 6)

1,00

2.46

Đổng Hiền

Đường Phạm Đốc

Đường Trần Thủ Độ

1,00

2.47

Đường tổ dân phố 9 qua trạm xá Quân đội

Giáp phường Nam Lý (Mương nước)

Đường vào Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công Nông nghiệp Quảng Bình

1,00

2.48

Đường tránh Quốc lộ 1A

Đoạn qua địa bàn phường Đồng Sơn

1.00

2.49

Hoàng Phan Thái

Đường Tô Hiến Thành

Đường Lý Nhân Tông

1,00

2.50

Hoàng Tụy

Hết đường nhựa

Đường Nguyễn Kinh Chi

1,00

Đường Triệu Quang Phục

Hết đường nhựa

1,00

2.51

Lê Duy Di

Đường Hồng Quang

Đường Bê tông Khu dân cư

1,00

2.52

Lê Hoàng Hoa

Đường Lý Thái Tổ

Đường Bê tông Khu dân cư

1,00

2.53

Lê Huệ

Đường Phạm Đình Hổ

Hà Huy Tập

1,00

2.54

Lê Quang Tiến

Đường Lý Thái Tổ

Hết Khu đô thị nhà ở thương mại phường Bắc Nghĩa

1,00

Đường Lê Văn Thịnh

Đường Lý Thái Tổ

1,00

2.55

Lê Văn Thịnh

Đường Lê Quang Tiến

Khu dân cư giáp đường sắt

1,00

2.56

Lưu Thúc Kiệm

Đường Trần Thủ Độ

Đường bê tông

1,00

2.57

Lý Nhân Tông

Đường Lý Thái Tổ

Đường Phan Bá Vành

1,00

Đường Phan Bá Vành

Đường Triệu Quang Phục

1,00

2.58

Nguyễn Gia Thiều

Đường Nguyễn Văn Siêu

Đường Triệu Quang Phục

1,00

2.59

Nguyễn Quang Bật

Đường Hà Huy Tập

Khu dân cư

1,00

2.60

Nguyễn Quốc Trinh

Đường Hà Huy Tập

Đường Phạm Đình Hổ

1,00

2.61

Nguyễn Trọng Hợp

Đường Nguyễn Quang Bật

Nguyễn Quốc Trinh

1,00

2.62

Nguyễn Trọng Nhân

Đường Chu Văn An

Đường Đặng Đức Tuấn

1,00

2.63

Nguyễn Văn Hùng

Đường Hoàng Quốc Việt

Hết khu dân cư

1,00

2.64

Nguyễn Văn Siêu

Đường Tô Hiến Thành

Đường Triệu Quang Phục

1,00

2.65

Phạm Đốc

Đường Phạm Đình Hổ

Kho K6

1,00

2.66

Phạm Khắc Khoan

Đường Lý Thái Tổ

Đường Đặng Đức Tuấn

1,00

2.67

Phạm Thế Hiển

Đường Bê tông Khu dân cư

Cụm tiểu thủ công nghiệp Bắc Nghĩa

1,00

2.68

Phan Bá Vành

Đường Đặng Trần Côn

Hết Khu dân cư phía Tây Bắc đường Phan Bá Vành

1,00

Đường Lý Thái Tổ

Đường Đặng Trần Côn

1,00

Hết Khu dân cư phía Tây Bắc đường Phan Bá Vành

Đường Lý Nhân Tông

1,00

2.69

Tạ Quang Bửu

Đường Triệu Quang Phục

Đường tránh Quốc lộ 1A

1,00

2.70

Thái Nhân Nghĩa

Đường Lê Duy Di

Đường Bê tông Khu dân cư

1,00

2.71

Tô Hiến Thành

Ngã tư Tổ dân phố 11 (Ngã tư chó)

Đường Lý Nhân Tông

1,00

2.72

Trần Thủ Độ

Đường Hà Huy Tập

Đường Hoàng Quốc Việt

1,00

Đường Hoàng Quốc Việt

Kênh N1 Phú Vinh

1,00

2.73

Triệu Quang Phục

Đường Hà Huy Tập

Đường Trần Nhật Duật

1,00

Đường Trần Nhật Duật

Nhà máy điện

1,00

2.74

Tuyến đường

Đường Triệu Quang Phục

Đường Nguyễn Văn Siêu

1,00

2.75

Vũ Tuấn Chiêu

Đường Phạm Đình Hổ

Nguyễn Quang Bật (Đường số 32)

1,00

2.76

Khu dân cư phía Bắc đường Lê Lợi

Đường có mặt cắt ngang 13 m

1,00

2.77

Dự án Tạo quỹ đất khu dân cư phía Nam đường Lý Thái Tổ, phường Đồng Hới

Đường có mặt cắt ngang 13 m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 7 m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 6 m

1,00

2.78

Khu dân cư phía Tây Bắc đường Phan Bá Vành

Đường có mặt cắt ngang 13 m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 11 m

1,00

2.79

Khu nhà ở thương mại Tây Nam đường Lý Thái Tổ

Đường có mặt cắt ngang 15 m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 13 m

1,00

2.80

Khu vực 1 tái định cư phục vụ GPMB Dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam

Đường có mặt cắt ngang 36 m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 19 m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 15 m

1,00

2.81

Khu dân cư phía Đông đường Hà Huy Tập

Đường có mặt cắt ngang từ 8,5 m trở lên

1,00

2.82

Điện Biên Phủ

Giáp địa giới phường Đồng Hới

Đường Hồ Chí Minh

1,00

2.83

Đường kết nối cao tốc Bắc Nam

Đường Hồ Chí Minh

Cao tốc Bắc Nam

1,00

2.84

Hoàng Công Đản

Đường Hồ Chí Minh

Hết khu dân cư

1,00

2.85

Lê Thanh Nghị

Đường Lý Thái Tổ

Đường Nguyễn Đóa

1,00

2.86

Lê Tiềm

Đường Nguyễn Đóa

Đường Nguyễn Đình Tân

1,00

2.87

Ngô Thế Lân

Đường Nguyễn Đóa

Đường Nguyễn Đình Tân

1,00

2.88

Nguyễn Danh Cả

Đường Hồ Chí Minh

Hết khu dân cư

1,00

2.89

Nguyễn Đình Tân

Đường Lý Thái Tổ

Đường đất

1,00

2.90

Nguyễn Đóa

Đường Hồ Chí Minh

Đường Hồ Chí Minh

1,00

2.91

Nguyễn Đỗ Cung

Đường Lê Thanh Nghị

Đường Nguyễn Đóa

1,00

2.92

Trần Đình Hi

Đường Hồ Chí Minh

Hết khu dân cư

1,00

2.93

Võ Trọng Thiều

Đường Nguyễn Đóa

Đường sắt Bắc Nam

1,00

2.94

Vực Quành

Đường Hồ Chí Minh

Hồ Vực Quành

1,00

2.95

Dương Triệt

Nhà bà Hoàng Thị Vững (TDP Rẫy Cau)

Đường Lê Đa Năng

1,00

2.96

Lê Đa Năng

Đường Dương Triệt

Đường Bê tông Khu dân cư

1,00

2.97

Bạch Doãn Triều

Đường Dương Triệt

Đường Nguyễn Lương Bằng

1,00

2.98

Khu vực 2 tái định cư phục vụ GPMB Dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam

Đường có mặt cắt ngang 30 m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 22,5 m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 15 m

1,00

2.99

Khu vực 3 tái định cư phục vụ GPMB Dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam

Đường có mặt cắt ngang 22,5 m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 15 m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 13 m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 10,5 m

1,00

2.100

Các tuyến đường còn lại trong Cụm công nghiệp Thuận Đức

Đường Phan Đình Phùng

Nhà máy gạch Tuynen

1,00

2.101

Các tuyến đường trong khu dân cư Thuận Phước

 

 

1,00

2.102

Phan Đình Phùng

Giáp địa giới phường Bắc Lý - xã Thuận Đức (cũ)

Xã Nam Trạch (Ngã ba Phú Quý)

1,00

2.103

Trùng Trương

Đường tránh Quốc lộ 1A

Đường Hồ Chí Minh

1,00

2.104

Tuyến đường

Đường Việt Bắc

Giáp địa giới phường Đồng Sơn cũ

1,00

2.105

Tuyến đường chính vào Cụm công nghiệp Thuận Đức

Đường Phan Đình Phùng

Nhà máy gạch Tuynen

1,00

2.106

Việt Bắc

Đường Hồ Chí Minh

Cầu Bê tông (ranh giới giữa xã Thuận Đức và phường Đồng Sơn)

1,00

2.107

Vũ Ngọc Nhạ

Đường Hồ Chí Minh

Đường Phan Đình Phùng

1,00

2.108

Các tuyến đường chưa có trong danh mục này nhưng có tuyến đường tương đương đã được quy định

Tính bằng hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường của tuyến đường tương đương đã được quy định

 

2.109

Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại phường Đồng Sơn, phường Bắc Nghĩa, xã Nghĩa Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định

a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên

1,00

b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m

1,00

c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m

1,00

d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m

1,00

đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt cắt ngang tương ứng

 

2.110

Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại xã Thuận Đức cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định

a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên

1,00

b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m

1,00

c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m

1,00

d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m

1,00

đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt cắt ngang tương ứng

 

3

Phường Đồng Thuận

 

 

 

3.1

Bùi Viện

Đường Hoàng Xuân Hãn

Đường Trường Chinh

1,00

3.2

Dương Khuê

Đường Phan Đình Phùng

Đường bê tông Khu dân cư

1,00

3.3

Đào Tấn

Đường Hữu Nghị

Giáp đường bê tông

1,00

3.4

Đặng Chiêm

Đường Trần Trùng Quang

Đường Hàn Thuyên

1,00

3.5

Đặng Thái Thân

Đường Phan Đình Phùng

Ngõ 84 Tôn Thất Tùng

1,00

Ngõ 84 Tôn Thất Tùng

Ngõ 79 Đặng Thái Thân

1,00

Ngõ 79 Đặng Thái Thân

Đường Nguyễn Công Hoan

1,00

3.6

Đống Đa

Đường Trường Chinh

Ngõ số 9 đường F325

1,00

Ngõ số 9 đường F325

Đường F325

1,00

3.7

Đường đi qua tháp nước

Ngã 3 đường Hà Huy Tập - đường Bế Văn Đàn

Đường Phạm Đình Hổ

1,00

3.8

Đường tránh Quốc lộ 1A

Đoạn qua địa bàn phường Đồng Thuận

1,00

3.9

Đường vào cổng chính khu công nghiệp Tây Bắc Đồng Hới

Phan Đình Phùng

Khu công nghiệp

1,00

3.10

Đường vào Trường Bổ túc

Đường Hà Huy Tập

Đường tránh Quốc lộ 1A

1,00

3.11

Đường vào xí nghiệp gạch Đồng Tâm

Đường Phan Đình Phùng

Hết đường nhựa

1,00

3.12

F325

Đường Lý Thường Kiệt

Đường Phan Đình Phùng

1,00

3.13

Ngõ 01 F325

Đường F325

Đến hết thửa đất số 61, tờ BĐĐC số 74

1,00

3.14

Ngõ 09 F325

Đường F325

Đường Đống Đa

1,00

3.15

Ngõ 90 F325

Đường F325

Đường bê tông

1,00

3.16

Ngõ 134 F325

Đường F325

Đường Lê Anh Xuân

1,00

3.17

Ngõ 136B F325

Đường F325

Đường Lê Anh Xuân

1,00

3.18

Hà Huy Giáp

Đường Phan Đình Phùng

Giáp Hồ khe Đuyên

1,00

Giáp Hồ khe Đuyên

Đường tránh Quốc lộ 1A

1,00

3.19

Hà Huy Tập

Đường Phan Đình Phùng

Giáp địa giới phường Đồng Sơn

1,00

3.20

Hàn Thuyên

Đường Hà Huy Tập

Đường Trần Trùng Quang

1,00

3.21

Hoài Thanh

Đường Lê Đình Chinh

Đường Lê Đình Chinh

1,00

3.22

Hoàng Sâm

Đường F325

Đường Tôn Thất Tùng

1,00

3.23

Ngõ 28 Hoàng Sâm

Đường Hoàng Sâm

Thửa đất số 03, tờ BĐĐC số 113

1,00

3.24

Ngõ 45 Hoàng Sâm

Đường Hoàng Sâm

Đường Sắt Bắc Nam

1,00

3.25

Ngõ 76 Hoàng Sâm

Hoàng Sâm

Hết nhà ông Vinh

1,00

3.26

Ngõ 82 Hoàng Sâm

Đường Hoàng Sâm

Thửa đất số 149, tờ BĐĐC số 133

1,00

3.27

Ngõ 83 Hoàng Sâm

Đường Hoàng Sâm

Đường Đặng Thái Thân

1,00

3.28

Ngõ 86 Hoàng Sâm

Đường Hoàng Sâm

Ngõ 132 đường Phan Đình Phùng

1,00

3.29

Hoàng Xuân Hãn

Đường Trường Chinh

Đường F325

1,00

3.30

Hữu Nghị

Giáp địa giới phường Đồng Hới

Đường Lý Thường Kiệt

1,00

3.31

Ngõ 16 Hữu Nghị

Đường Hữu Nghị

Đường Trường Chinh

1,00

3.32

Ngõ 33 Hữu Nghị

Đường Hữu Nghị

Giáp đường bê tông

1,00

3.33

Ngõ 35 Hữu Nghị

Đường Hữu Nghị

Ngõ 57 Hữu Nghị

1,00

3.34

Ngõ 56 Hữu Nghị

Đường Hữu Nghị

Hết đường bê tông

1,00

3.35

Ngõ 57 Hữu Nghị

Đường Hữu Nghị

Giáp hàng rào Trường Đại học Quảng Bình

1,00

3.36

Ngõ 65 Hữu Nghị

Đường Hữu Nghị

Giáp đường bê tông

1,00

3.37

Ngõ 66 Hữu Nghị

Đường Hữu Nghị

Hết đường bê tông

1,00

3.38

Ngõ 67A Hữu Nghị

Đường Hữu Nghị

Giáp đường bê tông

1,00

3.39

Ngõ 71 Hữu Nghị

Đường Hữu Nghị

Đường bê tông

1,00

3.40

Ngõ 77 Hữu Nghị

Đường Hữu Nghị

Giáp đường bê tông

1,00

3.41

Ngõ 79 Hữu Nghị

Đường Hữu Nghị

Giáp đường bê tông

1,00

3.42

Ngõ 81 Hữu Nghị

Đường Hữu Nghị

Giáp đường bê tông

1,00

3.43

Ngõ 83 Hữu Nghị

Đường Hữu Nghị

Giáp đường bê tông

1,00

3.44

Ngõ 87 Hữu Nghị

Đường Hữu Nghị

Giáp đường bê tông

1,00

3.45

Khu dân cư khu vực chợ cũ Bắc Lý (nút giao thông đường Hữu Nghị và đường Lý Thường Kiệt)

Các tuyến đường trong khu vực chợ Bắc Lý cũ

1,00

3.46

Lê Anh Xuân

Đường F325

Hết đường nhựa

1,00

3.47

Ngõ 01 Lê Anh Xuân

Đường Lê Anh Xuân

Hết đường bê tông

1,00

3.48

Ngõ 15 Lê Anh Xuân

Đường Lê Anh Xuân

Khu đất đấu Trường Thịnh

1,00

3.49

Ngõ 31 Lê Anh Xuân

Đường Lê Anh Xuân

Đường bê tông

1,00

3.50

Ngõ 45 Lê Anh Xuân

Đường Lê Anh Xuân

Đường bê tông

1,00

3.51

Ngõ 47 Lê Anh Xuân

Đường Lê Anh Xuân

Đường bê tông

1,00

3.52

Ngõ 48 Lê Anh Xuân

Đường Lê Anh Xuân

Đường bê tông

1,00

3.53

Ngõ 55 Lê Anh Xuân

Đường Lê Anh Xuân

Đường bê tông

1,00

3.54

Ngõ 66 Lê Anh Xuân

Đường Lê Anh Xuân

Đường bê tông

1,00

3.55

Lê Đình Thám

Đường F325

Đường Trịnh Công Sơn

1,00

3.56

Lê Trọng Tấn

Đường Nguyễn Bính

Đường vào khu công nghiệp

1,00

3.57

Lê Văn Tri

Đường Phan Đình Phùng

Đường đất

1,00

3.58

Lý Thường Kiệt

Cầu Bệnh Viện

Ngã ba giáp đường Hữu Nghị (đến hết thửa đất số 31, tờ BĐĐC số 90)

1,00

Ngã ba giáp đường Hữu Nghị (từ thửa đất số 18, tờ BĐĐC số 90

Cầu Lộc Đại

1,00

3.59

Ngõ 547 Lý Thường Kiệt

Đường Lý Thường Kiệt

Hết đường bê tông (thửa đất số 23, tờ BĐĐC số 90)

1,00

3.60

Ngõ 597 Lý Thường Kiệt

Đường Lý Thường Kiệt

Hết đường bê tông (thửa đất số 100, tờ BĐĐC số 65)

1,00

3.61

Ngõ 619 Lý Thường Kiệt

Đường Lý Thường Kiệt

Hết đường bê tông (thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 65)

1,00

3.62

Ngô Văn Sở

Đường Hữu Nghị

Đường Nguyễn Văn Linh

1,00

3.63

Nguyễn Bính

Đường F325

Phan Đình Phùng

1,00

3.64

Nguyễn Công Hoan

Đường tránh Đồng Hới

Đường Phan Đình Phùng

1,00

Đường Phan Đình Phùng

Đường sắt Bắc - Nam

1,00

3.65

Nguyễn Dụng

Đường Phan Đình Phùng

Đường Trần Trùng Quang

1,00

3.66

Nguyễn Hữu Dật

Đường Tôn Thất Tùng

Giáp phường Nam Lý

1,00

3.67

Nguyễn Thành Ý

Đường Ngô Văn Sở

Ngõ 65 đường Hữu Nghị

1,00

3.68

Nguyễn Văn Linh

Lý Thường Kiệt (Cạnh cầu Bệnh viện)

Giáp địa giới phường Đồng Hới

1,00

3.69

Phạm Đình Hổ

Đường Hà Huy Tập

Đường Phạm Đốc

1,00

3.70

Phan Đình Phùng

Bùng binh Hoàng Diệu

Đường F325

1,00

Đường F325

Ranh giới phía Tây Bắc thửa đất ông Hà (thửa đất số 12, tờ BĐĐC số 79)

1,00

Ranh giới phía Tây Bắc thửa đất ông Hà (thửa đất số 12, tờ BĐĐC số 79)

Giáp địa giới phường Đồng Sơn

1,00

3.71

Ngõ 01 Phan Đình Phùng

Đường Phan Đình Phùng

Hết đường bê tông

1,00

3.72

Ngõ 12 Phan Đình Phùng

Đường Phan Đình Phùng

Hết đường bê tông

1,00

3.73

Ngõ 34 Phan Đình Phùng

Đường Phan Đình Phùng

Hết đường bê tông

1,00

3.74

Ngõ 62 Phan Đình Phùng

Đường Phan Đình Phùng

Ngõ 84 Tôn Thất Tùng

1,00

3.75

Ngõ 65 Phan Đình Phùng

Đường Phan Đình Phùng

Đường Hàn Thuyên

1,00

3.76

Ngõ 110 Phan Đình Phùng

Đường Phan Đình Phùng

Tôn Thất Tùng

1,00

3.77

Ngõ 113 Phan Đình Phùng

Đường Phan Đình Phùng

Đường Trần Trùng Quang

1,00

3.78

Ngõ 132 Phan Đình Phùng

Đường Phan Đình Phùng

Hết nhà Ông Chính thửa đất số 125, tờ BĐĐC số 133

1,00

3.79

Ngõ 134 Phan Đình Phùng

Đường Phan Đình Phùng

Hết thửa đất số 108, tờ BĐĐC số 133

1,00

3.80

Ngõ 142 Phan Đình Phùng

Đường Phan Đình Phùng

Hết nhà Ông Lợi thửa đất số 95, tờ BĐĐC số 133

1,00

3.81

Ngõ 151 Phan Đình Phùng

Đường Phan Đình Phùng

Đường Trần Trùng Quang

1,00

3.82

Ngõ 176 Phan Đình Phùng

Đường Phan Đình Phùng

Giáp nhà ông Khuân thửa đất số 58, tờ BĐĐC số 125

1,00

3.83

Ngõ 177 Phan Đình Phùng

Đường Phan Đình Phùng

Đường Trần Trùng Quang

1,00

3.84

Ngõ 189 Phan Đình Phùng

Đường Phan Đình Phùng

Đường Trần Trùng Quang

1,00

3.85

Ngõ 207 Phan Đình Phùng

Đường Phan Đình Phùng

Hết đường bê tông

1,00

3.86

Ngõ 208 Phan Đình Phùng

Đường Phan Đình Phùng

Khu đất đấu TDP4

1,00

3.87

Ngõ 243 Phan Đình Phùng

Đường Phan Đình Phùng

Hết đường bê tông

1,00

3.88

Ngõ 284 Phan Đình Phùng

Đường Phan Đình Phùng

Hết đường bê tông

1,00

3.89

Ngõ 297 Phan Đình Phùng

Đường Phan Đình Phùng

Hết đường bê tông

1,00

3.90

Ngõ 324 Phan Đình Phùng

Đường Phan Đình Phùng

Đường Lê Trọng Tấn

1,00

3.91

Ngõ 328 Phan Đình Phùng

Đường Phan Đình Phùng

Hết đường bê tông

1,00

3.92

Ngõ 337 Phan Đình Phùng

Đường Phan Đình Phùng

Mương bê tông (thửa 37, tờ BĐĐC số 108)

1,00

Mương bê tông (thửa đất số 118, tờ BĐĐC số 108)

Hết đường bê tông

1,00

3.93

Ngõ 361 Phan Đình Phùng

Đường Phan Đình Phùng

Hết đường bê tông

1,00

3.94

Ngõ 389 Phan Đình Phùng

Đường Phan Đình Phùng

Khu hạ tầng kỹ thuật ngoài hàng rào khu công nghiệp

1,00

3.95

Ngõ 421 Phan Đình Phùng

Đường Phan Đình Phùng

Trường Mầm non Khu công nghiệp

1,00

3.96

Phùng Chí Kiên

Đường Hà Huy Tập

Đường tránh Quốc lộ 1A

1,00

3.97

Tô Ngọc Vân

Đường Hà Huy Tập

Ngõ 55 đường Phùng Chí Kiên

1,00

Ngõ 55 đường Phùng Chí Kiên

Đường tránh

1,00

3.98

Tô Vĩnh Diện

Đường Phan Đình Phùng

Giáp thửa đất ông Thọ (thửa đất số 50, tờ BĐĐC số 156)

1,00

3.99

Tôn Thất Tùng

Đường sắt

Đường Phan Đình Phùng

1,00

3.100

Ngõ 84 Tôn Thất Tùng

Đường Tôn Thất Tùng

Đường Đặng Thái Thân

1,00

3.101

Ngõ 95 Tôn Thất Tùng

Đường Tôn Thất Tùng

Hết đường bê tông

1,00

3.102

Trần Quang Diệu

Phan Đình Phùng

Đường Nguyễn Hữu Dật

1,00

3.103

Trần Trùng Quang

Đường Phan Đình Phùng (Trường Tiểu học Bắc Lý)

Nguyễn Công Hoan

1,00

Nguyễn Công Hoan

Đường Phan Đình Phùng

1,00

3.104

Trịnh Công Sơn

Đường F325

Giáp đường sắt

1,00

3.105

Trường Chinh

Đường Hữu Nghị

Đường Hoàng Xuân Hãn

1,00

Đường Hoàng Xuân Hãn

Đường sắt

1,00

Đường Sắt

Đường Hoàng Sâm

1,00

3.106

Ngõ 26 Trường Chinh

Đường Trường Chinh

Đường Xuân Thủy

1,00

3.107

Ngõ 33 Trường Chinh

Đường Trường Chinh

Hết đường bê tông

1,00

3.108

Ngõ 60 Trường Chinh

Trường Chinh

Đường Bùi Viện

1,00

3.109

Ngõ 95 Trường Chinh

Đường Trường Chinh

Thửa đất số 59, tờ BĐĐC số 102

1,00

3.110

Ngõ 115 Trường Chinh

Đường Trường Chinh

Đường Lê Đình Chinh

1,00

3.111

Trương Vĩnh Ký

Đường Lê Đình Chinh

Đường Hoài Thanh

1,00

3.112

Tuyến đường

Đường Tôn Thất Tùng (thửa đất số 86, tờ BĐĐC số 135)

Đặng Thái Thân

1,00

3.113

Tuyến đường

Đường Nguyễn Công Hoan (thửa đất số 108, tờ BĐĐC số 146)

Đường tránh Quốc lộ 1A (thửa đất số 5, tờ BĐĐC số 154)

1,00

3.114

Vũ Trọng Phụng

Tôn Thất Tùng

Đường Nguyễn Hữu Dật

1,00

3.115

Ngõ 12 Vũ Trọng Phụng

Đường Vũ Trọng Phụng

Ngõ 34 Vũ Trọng Phụng

1,00

3.116

Ngõ 34 Vũ Trọng Phụng

Đường Vũ Trọng Phụng

Ngõ 12 Vũ Trọng Phụng

1,00

3.117

Ngõ 60 Vũ Trọng Phụng

Đường Vũ Trọng Phụng

Hết đường bê tông

1,00

3.118

Vương Thừa Vũ

Đường Lý Thường Kiệt

Đường Hữu Nghị

1,00

3.119

Xuân Thủy

Đường Lý Thường Kiệt

Đường Lê Ngọc Hân

1,00

3.120

Ngõ 02 Xuân Thủy

Xuân Thủy

Đường Đống Đa

1,00

3.121

Dự án Hạ tầng khu công nghiệp Tây Bắc Đồng Hới

Đường có mặt cắt ngang 24 m

1,00

3.122

Khu dân cư phía Nam đường F325

Đường có mặt cắt ngang 13 m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 7,5 m

1,00

3.123

Minh Mạng

Đường Hữu Nghị

Đường Phạm Bành

1,00

3.124

Nguyễn Duy Hiệu

Đường Mai An Tiêm

Đường Hồng Chương

1,00

3.125

Triệu Túc

Đường Hồng Chương

Ngõ đường Minh Mạng

1,00

3.126

Lê Huân

Đường Trường Chinh

Đường Minh Mạng

1,00

3.127

Lê Ngọc Hân

Đầu Chợ Bắc Lý

Đường Minh Mạng

1,00

Đường Trường Chinh

Đầu Chợ Bắc Lý

1,00

3.128

Phạm Bành

Đường Lê Đình Chinh

Đường Hồng Chương

1,00

3.129

Lâm Hoằng

Đường Hồng Chương

Đường Lê Ngọc Hân

1,00

3.130

Mai Khắc Đôn

Đường Xuân Thủy

Đường Hồng Chương

1,00

3.131

Lê Đình Chinh

Đường Lê Ngọc Hân

Đường Trường Chinh

1,00

3.132

Hồng Chương

Đường Trường Chinh

Đường Minh Mạng

1,00

3.133

Lê Quang Đạo

Đường Lê Ngọc Hân

Đường Hồng Chương

1,00

3.134

Lý Văn Phức

Đường Lê Ngọc Hân

Đường Phạm Bành

1,00

3.135

Các tuyến đường còn lại thuộc Khu dân cư phía Tây đường Hữu Nghị

Đường có mặt cắt ngang 13 m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 5 m

1,00

3.136

Khu dân cư Tây mương Phóng Thủy

Đường có mặt cắt ngang 21,5 m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 19,5 m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 15 m

1,00

3.137

Khu đất ở tổ dân phố 10, phường Bắc Lý, thành phố Đồng Hới

Đường có mặt cắt ngang 13 m

1,00

3.138

Khu Hạ tầng xã hội ngoài hàng rào khu công nghiệp Tây Bắc, phường Bắc Lý, thành phố Đồng Hới

Đường có mặt cắt ngang 10,5 m

1,00

3.139

Khu nhà ở thương mại Trường Thịnh (Khu A - Đường F325)

Đường có mặt cắt ngang 17 m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 13 m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 10,5 m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 7,5 m

1,00

3.140

Tổ dân phố 4, phường Bắc Lý, thành phố Đồng Hới

Đường có mặt cắt ngang 10,5 m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 5,5 m

1,00

3.141

Tổ dân phố 9, phường Bắc Lý, thành phố Đồng Hới

Đường có mặt cắt ngang 13 m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 12 m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 11,5 m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 10,5 m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 9 m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 7 m

1,00

3.142

Dương Đình Nghệ

Đường Nguyễn Hữu Hào

Đường Đội Cấn

1,00

3.143

Đặng Xuân Bảng

Đường Phạm Thị Nghèng

Đường Phạm Thị Nghèng

1,00

3.144

Đinh Công Tráng

Đường Trương Pháp

Đường Nguyễn Hữu Hào

1,00

Đường Nguyễn Hữu Hào

Đường Đội Cấn

1,00

3.145

Đội Cấn

Thửa đất ông Gạc (thửa đất số 140, tờ BĐĐC số 191)

Thửa đất ông Tâm (thửa đất số 19, tờ BĐĐC số 202)

1,00

3.146

Đội Cung

Đường Trương Pháp

Đường Dương Đình Nghệ

1,00

Đường Dương Đình Nghệ

Đường Hồ Quang Phú

1,00

3.147

Đường trước mặt trụ sở Đảng uỷ xã Quang Phú cũ

Đường Võ Trường Toản

Hết Trụ sở Đảng uỷ xã Quang Phú cũ

1,00

3.148

Đường ven biển

Đường Trương Pháp

Giáp Nam Trạch

1,00

3.149

Hồ Viêm

Đường Nguyễn Hữu Hào (thửa đất số 726, tờ BĐĐC số 195)

Đường Đội Cung (thửa đất số 216, tờ BĐĐC số 191)

1,00

3.150

Lê Trạm

Đường Trương Pháp

Thửa đất ông Ty (thửa đất số 314, tờ BĐĐC số 195)

1,00

Thửa đất ông Ty (thửa đất số 313, tờ BĐĐC số 195)

Đường Đội Cung

1,00

3.151

Lê Văn Tốn

Đường Phạm Thị Nghèng

Đường Phạm Thị Nghèng

1,00

3.152

Mạc Cảnh Huống

Đường Nguyễn Hữu Hào (thửa đất số 32, tờ BĐĐC số 195)

Đường Đội Cung (thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 195)

1,00

3.153

Ngô Thì Sĩ

Đường Trương Pháp

Đường Phạm Thị Nghèng

1,00

3.154

Nguyễn Bá Tể

Thửa đất ông Điểm (thửa đất số 206, tờ BĐĐC số 203)

Đường Đội Cấn

1,00

3.155

Nguyễn Hàng Chi

Đường Nguyễn Hữu Hào (thửa đất số 198, tờ BĐĐC số 191)

Đường Đội Cung (thửa đất số 163, tờ BĐĐC số 191)

1,00

3.156

Nguyễn Hoàng

Đường Phạm Thị Nghèng

Đường Phạm Thị Nghèng

1,00

3.157

Nguyễn Hữu Hào

TDP Bắc Phú

Đường Đinh Công Tráng

1,00

Đường Đinh Công Tráng

Phường Đồng Hới

1,00

3.158

Nguyễn Nghiễm

Đường Nguyễn Hữu Hào (thửa đất số 62, tờ BĐĐC số 195)

Đường Đội Cung (thửa đất số 49, tờ BĐĐC số 195)

1,00

3.159

Phạm Khôi

Đường Võ Trường Toản

Phía sau Ban QL rừng phòng hộ thành phố

1,00

3.160

Phạm Thị Nghèng

Đường Trương Pháp

Thửa đất số 193, tờ BĐĐC số 222

1,00

Thửa đất số 194, tờ BĐĐC số 222

Thửa đất số 215, tờ BĐĐC số 222

1,00

Thửa đất số 216, tờ BĐĐC số 222

Đường Trương Pháp

1,00

3.161

Trần Bích San

Đường Võ Trường Toản

Khu dân cư Tân Phú

1,00

3.162

Trương Pháp

Giáp địa giới phường Đồng Hới

Chợ Quang Phú

1,00

Chợ Quang Phú

Hết Nhà lưu trú công vụ tỉnh Quảng Trị

1,00

Hết Nhà lưu trú công vụ tỉnh Quảng Trị

Giáp địa giới xã Nam Trạch

1,00

3.163

Tuyến đường

Thửa đất ông Nguyễn Văn Quận (thửa đất số 174, tờ BĐĐC số 191)

Thửa đất ông Lê Đình Chiến (thửa đất số 39, tờ BĐĐC số 190)

1,00

3.164

Tuyến đường

Đường Đội Cung (Đất ông Bùi Văn Tý thửa đất số 157, tờ BĐĐC số 194)

Đường Đội Cấn (Đất ông Nguyễn Quang Hùng Thửa đất số 154, tờ BĐĐC số 195)

1,00

3.165

Tuyến đường

Cuối Đường Võ Trường Toản

Thửa đất ông Nguyễn Quốc Toản (thửa đất số 368, tờ BĐĐC số 195)

1,00

3.166

Tuyến đường

Đường Lê Trạm (Đất ông Trần Văn Đỉnh thửa đất số 58, tờ BĐĐC số 196)

Thửa đất Ông Trần Nam Long (thửa đất số 203, tờ BĐĐC số 204)

1,00

3.167

Tuyến đường

Thửa đất ông Phạm Đức Quân (thửa đất số 585, tờ BĐĐC số 195)

Đường Đội Cung (Đất ông Lê Văn Hùng Thửa đất số 43, tờ BĐĐC số 194)

1,00

3.168

Tuyến đường

Đường Đội Cấn (Đất Thể dục thể thao thửa đất số 132, tờ BĐĐC số 195)

Đất ông Nguyễn Văn Hà (thửa đất số 149, tờ BĐĐC số 195)

1,00

3.169

Tuyến đường

Đường Đội Cấn (Đất ông Nguyễn Văn Nghiêm thửa đất số 575, tờ BĐĐC số 195)

Đất ông Nguyễn Xuân Phú (thửa đất số 125, tờ BĐĐC số 194)

1,00

3.170

Tuyến đường

Đường Đội Cung (Đất ông Lê Quang Liêu thửa đất số 38, tờ BĐĐC số 194)

Thửa đất ông Nguyễn Thái Quý (thửa đất số 342, tờ BĐĐC số 195)

1,00

3.171

Tuyến đường

Đường Đội Cung (Đất ông Lê Quang Đại thửa đất số 162, tờ BĐĐC số 191

Đường Đội Cung (Đất ông Lê Viết Thái Thửa đất số 44, tờ BĐĐC số 191

1,00

3.172

Tuyến đường

Đường Đội Cung (Đất ông Nguyễn Quang Đạt thửa đất số 151, tờ BĐĐC số 194)

Đường Đội Cấn (Đất ông Nguyễn Quốc Sỹ Thửa đất số 185, tờ BĐĐC số 195)

1,00

3.173

Tuyến đường

Đường Nguyễn Hữu Hào (Đất bà Nguyễn Thị Minh Loan Dế thửa đất số 248, tờ BĐĐC số 195)

Đường Lê Trạm (Đất ông Lê Trung Lợi Thửa đất số 331, tờ BĐĐC số 195)

1,00

3.174

Tuyến đường

Đường Trương Pháp (Ban QL rừng PH Đồng Hới và ven biển tỉnh QB)

Thửa đất bà Phạm Thị Thuý (Thửa đất số 139, tờ BĐĐC số 204)

1,00

3.175

Tuyến đường

Thửa đất bà Nguyễn Thị Lan (thửa đất số 759, tờ BĐĐC số 195)

Đường Lê Trạm (Đất ông Lê Văn Chuôi Thửa đất số 313, tờ BĐĐC số 195)

1,00

3.176

Tuyến đường

Thửa đất ông Lê Đình Chiến (thửa đất số 39, tờ BĐĐC số 190)

Đường Trương Pháp (thửa đất số 32, tờ BĐĐC số 168)

1,00

3.177

Tuyến đường

Đường Lê Trạm (Đất ông Phạm Hải Dế thửa đất số 528, tờ BĐĐC số 195)

Đất Ông Nguyễn Văn Linh (thửa đất số 30, tờ BĐĐC số 203)

1,00

3.178

Tuyến đường

Đường Đội Cấn (Đất ông Nguyễn Văn Phùng thửa đất số 57, tờ BĐĐC số 203)

Đất bà Nguyễn Thị Thí (thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 203)

1,00

3.179

Tuyến đường

Đường Đội Cung (Đất ông Phạm Văn Minh thửa đất số 91, tờ BĐĐC số 191)

Đường Trương Pháp (thửa đất số 207, tờ BĐĐC số 191)

1,00

3.180

Tuyến đường

Thửa đất ông Nguyễn Văn Chông (thửa đất số 226, tờ BĐĐC số 203)

Đất ông Nguyễn Văn Huyến và bà Bùi Thị Duyên (thửa đất số 191, tờ BĐĐC số 203)

1,00

3.181

Tuyến đường

Đường Đội Cấn (Đất ông Nguyễn Đình Thi thửa đất số 317, tờ BĐĐC số 195)

Thửa đất ông Trần Đức Thắng (thửa đất số 55, tờ BĐĐC số 194)

1,00

3.182

Tuyến đường

Đường Phạm Thị Nghèng

Đất của Đại đội pháo hàng không 37 ly

1,00

3.183

Tuyến đường

Đường Đội Cung (Đất ông Nguyễn Văn Khoa thửa đất số 82, tờ BĐĐC số 195)

Đường Đội Cấn (Đất bà Nguyễn Thị Miền Thửa đất số 101, tờ BĐĐC số 195)

1,00

3.184

Tuyến đường

Đường Đội Cung (Đất ông Cao Đình Nguyến thửa đất số 7, tờ BĐĐC số 191)

Đường Đội Cung (Đất ông Phạm Văn Đức Thửa đất số 340, tờ BĐĐC số 191

1,00

3.185

Tuyến đường

Thửa đất ông Phạm Thái Hỹ (thửa đất số 613, tờ BĐĐC số 195)

Thửa đất ông Nguyễn Văn Tấn (thửa đất số 241, tờ BĐĐC số 195)

1,00

3.186

Tuyến đường

Thửa đất ông Nguyễn Ngọc Ngỗn (thửa đất số 20, tờ BĐĐC số 191)

Đường Đội Cung (Đất ông Hoàng Chính Uỷ Thửa đất số 250, tờ BĐĐC số 191)

1,00

3.187

Tuyến đường

Đường Đinh Công Tráng (Đất ông Nguyễn Văn Huyến thửa đất số 178, tờ BĐĐC số 195)

Đường Lê Trạm (Đất ông Nguyễn Thái Ty Thửa đất số 314, tờ BĐĐC số 195)

1,00

3.188

Tuyến đường

Thửa đất ông Lê Ngọc Hưng (thửa đất số 216, tờ BĐĐC số 195)

Đất ông Trần Thanh Thuyến (thửa đất số 887, tờ BĐĐC số 195)

1,00

3.189

Tuyến đường

Đường Lê Trạm (Đất ông Phạm Văn Sanh thửa đất số 343, tờ BĐĐC số 195)

Đường Đội Cấn (Đất ông Nguyễn Văn Đoàn Thửa đất số 12, tờ BĐĐC số 202)

1,00

3.190

Tuyến đường

Đường Đội Cung (Đất bà Lê Thị Liên thửa đất số 95, tờ BĐĐC số 194)

Thửa đất ông Lê Văn Đức (thửa đất số 400, tờ BĐĐC số 195)

1,00

3.191

Tuyến đường

Đường Trương Pháp (Công ty TNHH Ban Mai)

Đất của trụ sở Đảng Uỷ xã Quang Phú

1,00

3.192

Tuyến đường

Đường Đội Cung (Đất ông Hoàng Hải Lực thửa đất số 107, tờ BĐĐC số 194)

Thửa đất ông Lê Đức Thọ (thửa đất số 712, tờ BĐĐC số 195)

1,00

3.193

Tuyến đường (Song song phía Bắc đường Đinh Công Tráng )

Đường Nguyễn Hữu Hào thửa đất số 126, tờ BĐĐC số 195)

Đất ông Nguyễn Văn Nhân (thửa đất số 145, tờ BĐĐC số 195)

1,00

3.194

Tuyến đường (Song song phía Bắc đường Lê Trạm )

Đất ông Trần Viết Hùng (thửa đất số 879, tờ BĐĐC số 195)

Đường Đội Cấn

1,00

3.195

Tuyến đường (Song song phía Bắc đường Nguyễn Hàng Chi )

Đường Đội Cung (Đất ông Lê Công Phượng thửa đất số 299, tờ BĐĐC số 191)

Đường Nguyễn Hữu Hào

1,00

3.196

Tuyến đường (Song song phía Đông đường Đội Cấn )

Đường Nguyễn Hàng Chi (Đất ông Trương Anh Hiền thửa đất số 432, tờ BĐĐC số 191)

Thửa đất ông Nguyễn Bá Ngọc (thửa đất số 319, tờ BĐĐC số 190)

1,00

3.197

Tuyến đường (Song song phía Nam đường Dương Đình Nghệ )

Đường Đội Cung (Đất ông Nguyễn Văn Khoa thửa đất số 82, tờ BĐĐC số 195)

Đường Đội Cấn (Đất ông Trần Văn Luận Thửa đất số 85, tờ BĐĐC số 195)

1,00

Thửa đất bà Nguyễn Thị Miệt (thửa đất số 90, tờ BĐĐC số 195)

Đất ông Lê Ngọc Lâm (thửa đất số 108, tờ BĐĐC số 195)

1,00

3.198

Tuyến đường (Song song phía Nam đường Đinh Công Tráng )

Đất ông Lê Thành Công (thửa đất số 453, tờ BĐĐC số 195)

Đất ông Trần Xuân Tuỷ (thửa đất số 816, tờ BĐĐC số 195)

1,00

3.199

Tuyến đường Khu Quy hoạch phía sau nhà Văn Hóa thôn Bắc Phú

Thửa đất ông Phạm Văn Điệt (thửa đất số 253, tờ BĐĐC số 191)

Thửa đất ông Trần Vĩnh Tuy (thửa đất số 262, tờ BĐĐC số 191)

1,00

3.200

Tuyến đường phía Bắc chợ Quang Phú

Đường Trương Pháp

Đường Nguyễn Hữu Hào

1,00

3.201

Tuyến đường thuộc Cụm thủ công nghiệp Quang Phú

Thửa đất số 225, tờ BĐĐC số 222)

Thửa đất số 232, tờ BĐĐC số 222)

1,00

3.202

Tuyến đường xuống bãi tắm Khe Chuối Quang Phú

Đường Trương Pháp

Trường Trung cấp Du lịch

1,00

3.203

Võ Trường Toản

Đường Trương Pháp

Nhà Trung Tâm Văn Hóa xã Quang Phú

1,00

Nhà Trung Tâm Văn Hóa xã Quang Phú

Đại đội pháo 37mm

1,00

3.204

Vũ Hải

Đường Nguyễn Hữu Hào (thửa đất số 60, tờ BĐĐC số 195)

Đường Đội Cung (thửa đất số 35, tờ BĐĐC số 195)

1,00

3.205

Khu dân cư phía Tây Nam đường Trương Pháp

Đường có mặt cắt ngang 24 m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 15 m

1,00

3.206

Khu tái định cư Quang Phú

Đường có mặt cắt ngang 15 m hoặc đường có mặt cắt ngang từ 10,5m đến dưới 15m đã đổ nhựa hoặc bê tông

1,00

Các tuyến đường còn lại

1,00

3.207

Bùi Nhật Tiến

Đường Lý Thánh Tông

Đường Lê Mô Khải

1,00

3.208

Các tuyến đường chưa có tên tại HTKT khu đất ở Vùng Tằm; khu đất ở vùng Bộ đội, thôn 4, xã Lộc Ninh

 

 

1,00

3.209

Các tuyến đường trong khu đất ở vùng Quang Lộc

 

 

1,00

3.210

Cảnh Dương

Đường Cao Thắng

Đường Võ Xuân Cẩn

1,00

3.211

Cao Thắng

Đường Lý Thánh Tông

Đường Trương Pháp

1,00

3.212

Cầm Bá Thước

Đường Mạc Thái Tông

Đường Trần Táo

1,00

3.213

Chế Lan Viên

Đường Cao Thắng

Đường Lý Thánh Tông

1,00

3.214

Dương Quảng Hàm

Đường Đào Trinh Nhất

Đường Đặng Công Chất

1,00

3.215

Đào Duy Anh

Đường Võ Xuân Cẩn

Đường Cảnh Dương

1,00

3.216

Đào Trinh Nhất

Đường Mạc Thái Tông

Đường Đặng Công Chất

1,00

3.217

Đặng Công Chất

Đường Võ Xuân Cẩn

Đường Trần Táo

1,00

3.218

Đường 16 - 6

Đường Lý Thánh Tông

Giáp sân bay Đồng Hới

1,00

3.219

Đường vào Trường tiểu học số 2

Đường Lý Thánh Tông

Hết khu đất ở vùng Quang Lộc

1,00

3.220

Hoàng Phúc

Đường Trần Nguyên Đán

Đường Hồ Tùng Mậu

1,00

3.221

Hồ Biểu Chánh

Đường Lý Thánh Tông (Cây xăng)

Đường Lý Thánh Tông

1,00

3.222

Hồ Nguyên Trừng

Đường Lý Thánh Tông

Đường sắt Bắc Nam

1,00

3.223

Hồ Tùng Mậu

Đường Lý Thánh Tông

Đường sắt

1,00

3.224

Hưng Ninh

Đường Cao Thắng

Đường Võ Xuân Cẩn

1,00

3.225

Khúc Hạo

Đường Lý Thánh Tông

Đường Nam Cao

1,00

3.226

Lê Chân

Đường Lý Thánh Tông

Đường Nam Cao

1,00

3.227

Lê Lai

Đường Lê Mô Khải

Đường Võ Xuân Cẩn

1,00

3.228

Lê Mô Khải

Đường Lý Thánh Tông

Đường Võ Xuân Cẩn

1,00

3.229

Lê Văn Thiêm

Đường Võ Xuân Cẩn

Đường Lê Mô Khải

1,00

3.230

Lương Văn Quán

Đường Lưu Lượng

Đường Phạm Văn Hai

1,00

3.231

Lưu Lượng

Đường Cao Thắng

Đường Võ Xuân Cẩn

1,00

3.232

Lưu Văn Bình

Đường Phú Xá

Đường Phạm Văn Hai

1,00

3.233

Lý Thánh Tông

Cầu Lộc Đại

Đường 16 - 6 (đến hết thửa đất số 539, tờ BĐĐC số 207)

1,00

Đường 16 - 6 (từ thửa đất số 540, tờ BĐĐC số 207)

Giáp địa giới xã Nam Trạch

1,00

3.234

Mạc Thái Tông

Đường Lê Mô Khải

Đường Đặng Công Chất

1,00

3.235

Nam Cao

Đường Trương Phúc Phấn

Đường Hồ Tùng Mậu

1,00

3.236

Nguyễn Đình Chi

Đường Lê Mô Khải

Đường Võ Xuân Cẩn

1,00

3.237

Nguyễn Đình Toản

Đường Lý Thánh Tông

Đường sắt Bắc Nam

1,00

3.238

Nguyễn Lân

Đường Võ Xuân Cẩn

Đường Lê Mô Khải

1,00

3.239

Nguyễn Nhuận

Đường Cảnh Dương

Đường Phạm Văn Hai

1,00

3.240

Nguyễn Như Chương

Đường Cao Thắng

Đường Bê tông (thửa 1376, tờ BĐĐC số 217)

1,00

3.241

Nguyễn Quốc Trinh

Đường Lý Thánh Tông

Đường đất

1,00

3.242

Nguyễn Tích

Đường Cảnh Dương

Đường Đặng Công Chất

1,00

3.243

Nguyễn Văn Nhị

Đường Nguyễn Như Chương

Đường Cảnh Dương

1,00

3.244

Phạm Văn Hai

Đường Cao Thắng

Đường Võ Xuân Cẩn

1,00

3.245

Phú Xá

Đường Cao Thắng

Đường Lưu Văn Quán

1,00

3.246

Trần Nguyên Đán

Đường Lý Thánh Tông

Đường Nam Cao

1,00

3.247

Trần Táo

Đường Lý Thánh Tông

Đường Chế Lan Viên

1,00

3.248

Trung Thuần

Đường Cao Thắng

Hàng rào sân bay Đồng Hới

1,00

3.249

Trương Phúc Hùng

Đường Lý Thánh Tông

Đường vào Trường tiểu học số 2

1,00

3.250

Trương Phúc Phấn

Đường Lý Thánh Tông

Đường sắt Bắc Nam

1,00

Đường sắt Bắc Nam

Hết đường

1,00

3.251

Tuyến đường

Đường Phú Xá (thửa đất số 873, tờ BĐĐC số 210)

Đất ông Bình (thửa đất số 349, tờ BĐĐC số 210)

1,00

3.252

Tuyến đường

Đường Phú Xá (thửa đất số 735, tờ BĐĐC số 210)

Đất bà Đoát (thửa đất số 759, tờ BĐĐC số 210)

1,00

3.253

Tuyến đường

Đường Trương Phúc Hùng (thửa đất số 891, tờ BĐĐC số 217)

Đường Trần Táo (thửa đất số 961, tờ BĐĐC số 217)

1,00

3.254

Tuyến đường 18m (quy hoạch 48 m)

Đường Trương Phúc Phấn

Đường Trương Pháp

1,00

3.255

Tuyến đường phía Nam đường Lưu Văn Bình

Đường Phú Xá (thửa đất số 665, tờ BĐĐC số 210)

Thửa đất số 708, tờ BĐĐC số 210)

1,00

3.256

Võ Nậu

Đường Trương Phúc Phấn

Đường Bê tông Khu dân cư

1,00

3.257

Võ Xuân Cẩn

Đường Lê Mô Khải

Đường Cao Thắng

1,00

3.258

Ỷ Lan

Đường Lý Thánh Tông

Đường chưa có tên (thửa 533, tờ BĐĐC số 224)

1,00

3.259

Khu dân cư phía Đông Nam đường Cao Thắng

Đường có mặt cắt ngang 22,5 m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 15 m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 10,5 m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 9 m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 7 m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 6 m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 5,5 m

1,00

3.260

Khu nhà ở thương mại phía Tây Nam đường Lý Thánh Tông

Đường có mặt cắt ngang 22,5 m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 15 m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 13 m

1,00

3.261

Khu tái định cư Lộc Ninh

Đường có mặt cắt ngang 19 m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 15 m

1,00

3.262

Các tuyến đường chưa có trong danh mục này nhưng có tuyến đường tương đương đã được quy định

Tính bằng hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường của tuyến đường tương đương đã được quy định

 

3.263

Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại phường Bắc Lý, xã Quang Phú cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định

a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên

1,00

b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m

1,00

c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m

1,00

d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m

1,00

đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt cắt ngang tương ứng

 

3.264

Các tuyến đường còn lại thuộc các TDP tại xã Lộc Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định

a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên

1,00

b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m

1,00

c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m

1,00

d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m

1,00

đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt cắt ngang tương ứng

 

4

Phường Ba Đồn

 

 

 

4.1

Hùng Vương

Tây cầu Bánh Tét

Hết thửa đất bà Điểu (thửa đất số 83, tờ BĐĐC số 74)

1,00

4.2

Quang Trung (Quốc lộ 12A)

Tây cầu Bánh Tét

Cầu Kênh Kịa

1,00

Cầu Kênh Kịa

Giáp địa giới xã Tân Gianh

1,00

4.3

Đường tỉnh 559

Quốc lộ 12A (Đường Quang Trung)

Cầu Quảng Hải 1

1,00

Cầu Quảng Hải 1

Cầu Quảng Hải 2

1,00

4.4

Chu Văn An

Ngã tư Nhà thuốc Long Châu

Hết Trường Bán công

1,00

4.5

Cổ Kim Thành

Quang Trung

Hùng Vương

1,00

4.6

Đào Duy Anh

Hùng Vương

Đào Duy Từ

1,00

4.7

Đào Duy Từ

Quốc lộ 12A (Đường Quang Trung)

Giáp địa giới xã Bắc Gianh

1,00

4.8

Đường kênh Ba Đồn

Cầu vi sinh

Cầu Bánh Tét

1,00

Cầu Bánh Tét

Ngã tư Quốc lộ 12A

1,00

4.9

Hàn Mặc Tử

Chu Văn An

Phan Bội Châu

1,00

4.10

Hoàng Diệu

Hùng Vương

Nguyễn Trường Tộ

1,00

4.11

Huyền Trân Công Chúa

Linh Giang

Phan Châu Trinh

1,00

4.12

Lâm Úy

Quốc lộ 12A (Đường Quang Trung)

Bến đò Cửa Hác

1,00

4.13

Lê Lợi

Quốc lộ 12A (Đường Quang Trung)

Lâm trường Quảng Trạch (ngã ba Nguyễn Trãi và Ngô Gia Tự)

1,00

4.14

Lê Quý Đôn

Đường Lâm Úy

Đường Phan Chu Trinh

1,00

4.15

Lê Thanh Nghị

Hùng Vương

Linh Giang

1,00

4.16

Linh Giang

Đường Hùng Vương

Đường Lâm Úy (bến đò cũ)

1,00

4.17

Lương Văn Can

Hùng Vương

Văn Cao

1,00

4.18

Lý Thường Kiệt

Từ bùng binh (Rạp trời cũ)

Đập tràn (Đi Xưởng cưa)

1,00

4.19

Nguyễn An Ninh

Công ty Toàn Thắng

Hết nhà Văn hóa khu phố 3

1,00

4.20

Nguyễn Bỉnh Khiêm

Cà phê Mộc Miên (Đối diện Thị Đoàn đường Hùng Vương)

Bờ Sông Gianh KP5

1,00

4.21

Nguyễn Đức Tuân

Hùng Vương

Quang Trung

1,00

4.22

Nguyễn Phạm Tuân

Đường Hùng Vương (đối diện trường TH số 1, Ba Đồn)

Đường Quang Trung

1,00

4.23

Nguyễn Thái Học

Quang Trung

Hàn Mặc Tử

1,00

4.24

Nguyễn Thị Định

Lê Lợi

Chu Văn An

1,00

4.25

Nguyễn Trường Tộ

Đường ven sông khu Nam Hùng Vương

Lâm Úy

1,00

4.26

Nguyễn Tuân

Hàn Mặc Tử

Phan Bội Châu

1,00

4.27

Nguyễn Viết Xuân

Hùng Vương

Văn Cao

1,00

4.28

Phạm Hồng Thái

Chu Văn An

Hết Nhà văn hóa Khu phố 4

1,00

4.29

Phạm Ngũ Lão

Quang Trung

Đường quy hoạch mặt cắt ngang 10,5m

1,00

4.30

Phan Bội Châu

Quốc lộ 12A (Đường Quang Trung)

Giếng khoan KP 6

1,00

4.31

Phan Châu Trinh

Đường Quang Trung (Ngã tư lương thực)

Đập tràn Quảng Phong

1,00

4.32

Phan Long

Chu Văn An

Lâm Úy

1,00

4.33

Thanh Niên

Đường phía Đông Nam công viên Khu phố 5

Phan Châu Trinh

1,00

4.34

Tô Vĩnh Diện

Lê Lợi

Chu Văn An

1,00

4.35

Trần Thị Lý

Hùng Vương

Lý Thường Kiệt

1,00

4.36

Tuyến đường

Ngã ba Thửa đất anh Tình (thửa đất số 13, tờ BĐĐC số 28)

Quốc lộ 12A (Đường Quang Trung)

1,00

4.37

Tuyến đường

Đường có mặt cắt ngang 10,5 m

1.00

4.38

Văn Cao

Đường Lâm Úy

Đường Chu Văn An

1,00

4.39

Xuân Diệu

Nguyễn An Ninh

Tô Vĩnh Diện

1,00

4.40

Khu dân cư phía Nam đường Hùng Vương, thị xã Ba Đồn cũ

Đường có mặt cắt ngang 25 m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 15 m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 13 m

1,00

4.41

Mạc Thị Bưởi

Đường Nguyễn Hàm Ninh

Hết thửa đất ông Phạm Văn Thành, thửa đất 62, tờ BĐĐC số 60

1,00

4.42

Ngô Gia Tự

Đường Lê Lợi

Hết Nhà Văn hóa TDP Tiền Phong

1,00

4.43

Nguyễn Du

Cầu Chính Trực

Đến hết nhà Văn hóa TDP Chính Trực

1,00

4.44

Nguyễn Dụng

Đường Ngô Gia Tự

Đường Nguyễn Hàm Ninh

1,00

4.45

Nguyễn Hàm Ninh

Ngầm số 1

Giáp địa giới xã Quảng Trạch

1,00

Quốc lộ 12A (Đường Quang Trung)

Ngã ba Trạm điện

1,00

Ngã ba Trạm điện

Ngầm số 1

1,00

4.46

Nguyễn Khuyến

Đường Nguyễn Hàm Ninh

Hết thửa đất ông Ngô Xuân Cứ, Thửa đất 34, tờ BĐĐC số 60

1,00

4.47

Nguyễn Thị Nậy

Đường Lê Lợi (Đi qua nhà hàng Thỏ Rừng)

Đường Nguyễn Du

1,00

4.48

Nguyễn Trãi

Đường Lê Lợi

Hết địa giới phường Ba Đồn (bãi rác cũ)

1,00

4.49

Trần Cao Vân

Đường Nguyễn Hàm Ninh

Hết nhà ông Nguyễn Văn Linh (giáp phường Ba Đồn)

1,00

4.50

Tuyến đường

Giếng khoan

Hết thửa đất bà Lan (thửa đất số 105, tờ BĐĐC số 62)

1,00

4.51

Tuyến đường

Thửa đất bà Sanh (thửa đất số 172, tờ BĐĐC số 62)

Hết thửa đất bà Mai (thửa đất số 599, tờ BĐĐC số 62)

1,00

4.52

Tuyến đường

Đất ở ngã 3 trạm điện đến ngầm số 1, đường từ TDP Minh Phượng

Khu vực trung tâm TDP Chính Trực

1,00

4.53

Tuyến đường

Khu vực lâm trường, Trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm, Trung tâm dạy nghề giáp với phường Ba Đồn

1.00

4.54

Tuyến đường

Thửa đất ông Kỳ (thửa đất số 600, tờ BĐĐC số 62)

Hết thửa đất ông Ánh (thửa đất số 409, tờ BĐĐC số 52)

1,00

4.55

Tuyến đường

Lâm trường

Trục đường chính ra trường bán công

1,00

4.56

Tuyến đường

Đường chính vào Trường Nguyễn Bỉnh Khiêm

1,00

4.57

Tuyến đường

Thửa đất bà Sen (thửa đất số 104, tờ BĐĐC số 63)

Hết thửa đất bà Sơi (thửa đất số 367, tờ BĐĐC số 63)

1,00

4.58

Tuyến đường

Đất ở nằm ven các tuyến liên thôn, xa trung tâm phường.

1,00

4.59

Tuyến đường

Thửa đất ông Ánh (thửa đất số 409, tờ BĐĐC số 52)

Đi huyện lỵ mới lên giáp xã Quảng Phương

1,00

4.60

Tuyến đường

Ngã ba Lâm Trường

Hết thửa đất ông Cạnh (thửa đất số 02, tờ BĐĐC số 63)

1,00

4.61

Tuyến đường

Nhà Văn hóa TDP Tiền Phong

Đường liên phường

1,00

4.62

Khu dân cư Đồng Bàu, TDP Chính Trực, phường Quảng Long cũ

Đường có mặt cắt ngang 22,5 m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 19,5 m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 13 m (Giáp kênh)

1,00

Đường có mặt cắt ngang 13 m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 5 m

1,00

4.63

Khu dân cư đồng Cồn Trót, phường Quảng Long cũ

Đường có mặt cắt ngang 22,5 m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 19,5 m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 13 m

1,00

4.64

Bùi Thị Xuân

Quang Trung (TDP Cầu)

Phan Đình Phùng

1,00

4.65

Đường dọc sông Gianh

Tổ dân phố 1

Tổ dân phố 8

1,00

4.66

Đường kênh Quảng Phong

Ngã tư Quốc lộ 12A

Giáp Khu dân cư phía Đông Tổ dân phố Tân Xuân

1,00

4.67

Lũ Phong

Bến phà cũ

Quang Trung (Quốc lộ 12A)

1,00

4.68

Lương Thế Vinh

Điện Biên Phủ (Giáp Phía Tây đường điện 500Kv)

Phan Đình Phùng

1,00

4.69

Ngô Quyền

Trường Mầm non Quảng Phong khu vực số 2

Cầu chui dưới chân cầu Quảng Hải (giáp thôn Tân An, xã Tân Gianh)

1,00

4.70

Ngô Thì Nhậm

Điện Biên Phủ

Phan Đình Phùng

1,00

4.71

Nguyễn Trung Trực

Quang Trung (Đường phía Đông trụ sở Kho bạc nhà nước Ba Đồn)

Phan Đình Phùng

1,00

4.72

Phạm Xuân Quế

Ngô Quyền

Phan Đình Phùng

1,00

4.73

Phan Đình Phùng

Khu dân cư Tân Xuân (Nhà Anh Trang, chị Sử)

Đường Phạm Xuân Quế (Chân cầu Quảng Hải)

1,00

4.74

Trung Thuần

Điện Biên Phủ

Phan Đình Phùng

1,00

4.75

Tuyến đường

Thửa đất ông Phận (thửa đất số 21, tờ BĐĐC số 73, TDP 8)

Nhà thờ giáo họ Kênh Kịa và Trường Mầm non Quảng Phong khu vực số 2

1,00

4.76

Tuyến đường

Nhà Văn hóa TDP Tân Xuân

Hết thửa đất bà Thượng (thửa đất số 104, tờ BĐĐC số 73)

1,00

4.77

Tuyến đường

Nhà anh Bình (thửa đất số 273, tờ BĐĐC số 73, TDP Tân Xuân)

Trường Mầm non Quảng Phong khu vực số 2

1,00

4.78

Tuyến đường

Nhà thờ giáo họ Kênh Kịa

Bùi Thị Xuân (thửa đất số 1117, tờ BĐĐC số 72)

1,00

4.79

Điện Biên Phủ

Bùi Thị Xuân

Đường điện 500kV

1,00

Đường điện 500kV

Giao đường đi cầu Quảng Hải 1

1,00

4.80

Bà Triệu

Lũ Phong

Giao đường đi cầu Quảng Hải 1

1,00

4.81

Nguyễn Đức Cảnh

Phía Tây đường điện 500Kv

Lũ Phong

1,00

4.82

Các tuyến đường còn lại trong Khu dân cư dọc Quốc lộ 12A

Đường có mặt cắt ngang từ 20 m trở lên

1,00

Đường có mặt cắt ngang từ 15 m đến dưới 20 m

1,00

Đường có mặt cắt ngang từ 13 m đến dưới 15 m

1,00

Đường có mặt cắt ngang từ 7 m đến dưới 13 m

1,00

4.83

Khu dân cư Đồng Cồn Đò, phường Quảng Phong cũ

Đường có mặt cắt ngang 13 m

1,00

4.84

Khu dân cư phía Đông Tổ dân phố Tân Xuân

Đường có mặt cắt ngang 23 m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 13 m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 8,5-10,5 m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 4 m

1,00

4.85

Cao Thế Chiến

Thửa đất ông Tân (thửa đất số 365, tờ BĐĐC số 66)

Thửa đất bà Hương (thửa đất số 645, tờ BĐĐC số 68)

1,00

4.86

Tố Hữu

Đường tỉnh 559 (Cầu Quảng Hải 2)

Cuối thôn Tân Thượng

1,00

4.87

Khu tái định cư Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc Nam, phường Ba Đồn

Đường có mặt cắt ngang 32,0 m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 23,0 m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 15,0 m

1,00

4.88

Các tuyến đường chưa có trong danh mục này nhưng có tuyến đường tương đương đã được quy định

Tính bằng hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường của tuyến đường tương đương đã được quy định

 

4.89

Các tuyến đường còn lại tại phường Ba Đồn, phường Quảng Long, phường Quảng Phong cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định

a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên

1,00

b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m

1,00

c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m

1,00

d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m

1,00

đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt cắt ngang tương ứng

 

4.90

Các tuyến đường còn lại tại Xã Quảng Hải cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định

a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên

1,00

b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m

1,00

c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m

1,00

d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m

1,00

đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt cắt ngang tương ứng

 

5

Phường Bắc Gianh

 

 

 

5.1

Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 1A)

Giáp địa giới xã Quảng Trạch

Cầu Nhân Thọ

1,00

Cầu Nhân Thọ

Cầu Quảng Thuận

1,00

Cầu Quảng Thuận

Cổng chào Quảng Thuận

1,00

Cổng chào Quảng Thuận

Cầu Gianh

1,00

5.2

Nguyễn Hữu Cảnh

Nhà ông Mẹo (thửa đất số 293, tờ BĐĐC số 13)

Hết nhà ông Dũng (thửa đất số 328, tờ BĐĐC số 20)

1,00

Thửa đất số 359, tờ BĐĐC số 40

Bia tưởng niệm bến phà Gianh (Quốc lộ cũ)

1,00

5.3

Các tuyến đường trong Khu dân cư khu vực trạm điện

Các đường trong nội vùng khu vực trạm điện

1,00

5.4

Các tuyến đường trong Khu dân cư mới sau trường Tiểu học

Đường có mặt cắt ngang 13 m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 10,5 m

1,00

5.5

Đường đi qua Cầu Xế

Đường Quang Trung

Cầu Xế

1,00

5.6

Đường đi qua Xóm giữa

Đường Quang Trung

Hết thửa đất ông Thịnh (thửa đất số 68, tờ BĐĐC số 28)

1,00

5.7

Đường đi vào cổng dưới BV Đa khoa KV Bắc QB

Đường Quang Trung

Hết thửa đất bà Thương (thửa đất số 29, tờ BĐĐC số 25)

1,00

5.8

Đường kênh

Đường Quang Trung

Chạy dọc tuyến kênh

1,00

5.9

Đường phía Đông sân bóng Minh Lợi

Đường Quang Trung

Hết thửa đất ông Kính (thửa đất số 64, tờ BĐĐC số 26)

1,00

5.10

Đường vào Trường THCS Quảng Thọ

Đường Quang Trung

Cổng trường THCS Quảng Thọ

1,00

5.11

Hải Thượng Lãn Ông

Đường Quang Trung

Đường Nguyễn Du

1,00

5.12

Hồ Xuân Hương

Đường Quang Trung

Hết thửa đất bà Cúc (thửa đất số 310, tờ BĐĐC số 26) Giáp phường Quảng Thuận

1,00

5.13

Hùng Vương

Đường Quang Trung

Cầu Bánh Tét

1,00

5.14

Lý Tự Trọng

Quang Trung

Trần Hưng Đạo

1,00

5.15

Nguyễn Công Trứ

Đường Quang Trung (Nhà ở Ông Nguyễn Xuân Huế)

Hết Nhà ông Lê Mạnh Tiến

1,00

5.16

Nguyễn Du

Đường Quang Trung

Cầu Chính Trực phường Quảng Long

1,00

5.17

Phan Đình Giót

Đường Quang Trung (nhà Anh Linh)

Nhà bà Ngô Thị Cứ

1,00

5.18

Ngõ Quang Trung

Đường Quang Trung

Hết thửa đất ông Xuân (thửa đất số 203, tờ BĐĐC số 25)

1,00

Đường Quang Trung

Hết thửa đất ông Điện (thửa đất số 58, tờ BĐĐC số 28)

1,00

Đường Quang Trung

Hết thửa đất bà Xuân (thửa đất số 436, tờ BĐĐC số 26)

1,00

Đường Quang Trung

Hết thửa đất ông Lợi (thửa đất số 180, tờ BĐĐC số 25)

1,00

5.19

Quang Trung (Quốc lộ 12A)

Ngã tư Quảng Thọ

Cầu Bánh Tét

1,00

5.20

Trần Hường

Trần Hưng Đạo (Nhà ở bà Diệp Thị Hường)

Nhà ở ông Trần Đức Thắng (thửa đất số 218, tờ BĐĐC số 25)

1,00

5.21

Tuyến đường

Thửa đất ông Lương (thửa đất số 144, tờ BĐĐC số 26)

Đường qua TDP Chính Trực

1,00

5.22

Tuyến đường

Thửa đất ông Niềm (thửa đất số 77, tờ BĐĐC số 27)

Hết thửa đất bà Hà (thửa đất số 22, tờ BĐĐC số 23)

1,00

5.23

Tuyến đường

Các đường nội vùng khu dân cư Đồng Họng Mú

1,00

5.24

Võ Nguyên Giáp

Ngã tư Quảng Thọ

Giáp biển và giáp địa giới phường Bắc Gianh

1,00

5.25

Khu dân cư phía Đông đường Nguyễn Hữu Cảnh, phường Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn

Đường có mặt cắt ngang 28 m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 23 m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 15 m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 13 m

1,00

5.26

Khu dân cư phía sau trụ sở UBND phường Quảng Thọ cũ

Đường có mặt cắt ngang 13 m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 10,5 m

1,00

5.27

Phạm Hùng

Võ Nguyên Giáp

Nguyễn Hữu Cảnh

1,00

5.28

Hoàng Văn Thụ

Trần Hưng Đạo

Đường ven biển

1,00

5.29

Hoàng Hoa Thám

Nhà ông Mựu, TDP Thọ Đơn (qua đường 11)

Nguyễn Hữu Cảnh

1,00

5.30

Bế Văn Đàn

Trần Hưng Đạo

Nhà Thờ giáo xứ Nhân Thọ

1,00

5.31

Phong Nha

Hoàng Hoa Thám

Nguyễn Hữu Cảnh

1,00

5.32

Khu vực xóm Rú TDP Nhân Thọ và xóm Cát TDP Thọ Đơn

 

 

1,00

5.33

Khu vực Đầu Lòi TDP Ngoại Hải

 

 

1,00

5.34

Các tuyến đường còn lại của khu vực TDP Cầu

Các đường trong nội vùng khu vực TDP Cầu

1,00

5.35

Cù Chính Lan

Đường Trần Hưng Đạo (Nhà Thu Thành TDP Thuận Bài)

Bờ sông Gianh

1,00

5.36

Đào Duy Từ

Giáp phường Ba Đồn

Đường Võ Thị Sáu (Cổng Nhà máy Vi sinh Sông Gianh)

1,00

5.37

Đoàn Thị Điểm

Trần Hưng Đạo

Bờ Sông Gianh

1,00

5.38

Đường giao thông quy hoạch phía Đông Quốc lộ 1A

Thửa đất bà Hiếu (thửa đất số 291, tờ BĐĐC số 48, TDP Nam)

Hết thửa đất ông Chiến (thửa đất số 205, tờ BĐĐC số 42, TDP Đồng)

1,00

5.39

Đường giao thông quy hoạch phía Tây Quốc lộ 1A

Thửa đất ông Na (thửa đất số 336, tờ BĐĐC số 48)

Nhà Mẫu giáo khu vực Thuận Bài

1,00

5.40

Đường giao thông quy hoạch vùng Cửa Đình, TDP Đình

 

 

1,00

5.41

Lưu Trọng Lư

Lý Thường Kiệt

Hết thửa đất bà Xuân (thửa đất số 6, tờ BĐĐC số 35, TDP Cầu) Bờ Sông Gianh

1,00

5.42

Lý Thường Kiệt

Đập tràn giáp phường Ba Đồn

Quốc lộ 1A

1,00

5.43

Mai Thúc Loan

Đường Trần Hưng Đạo (Thửa đất ông Dương (thửa đất số 709, tờ BĐĐC số 42, TDP Cồn)

Sông Gianh (vườn ông Sánh thửa đất số 590, tờ BĐĐC số 42)

1,00

5.44

Ngô Sỹ Liên

Đường Nguyễn Cơ Thạch

Đường Võ Thị Sáu (Sân vận động Quảng Thuận)

1,00

5.45

Nguyễn Cơ Thạch

Đường Lý Thường Kiệt (thửa đất ông Vỹ, thửa đất số 557, tờ BĐĐC số 37)

Hết nhà thờ Họ Trần, TDP Chợ, Bờ Sông Gianh

1,00

5.46

Nguyễn Hoàng

Đường Trần Hưng Đạo (Thửa đất ông Chành (thửa đất số 84, tờ BĐĐC số 42, TDP Hội))

Đường Võ Thị Sáu (Thửa đất bà Vè (thửa đất số 863, tờ BĐĐC số 37, TDP Môn))

1,00

5.47

Nguyễn Lương Bằng

Võ Thị Sáu

Đoàn Thị Điểm

1,00

5.48

Nguyễn Thị Minh Khai

Đường Trần Hưng Đạo

Đến Sông Gianh (thửa đất bà Phong, thửa đất số 554, tờ BĐĐC số 42, TDP Cồn)

1,00

5.49

Nguyễn Văn Giai

Mai Thúc Loan

Trần Văn Sớ

1,00

5.50

Nguyễn Văn Trỗi

Đường Lý Thường Kiệt (Nhà mệ Năng)

Đường Võ Thị Sáu (Nhà An Thái, TDP Bến - Chợ)

1,00

5.51

Phùng Hưng

Đường Lý Thường Kiệt (thửa đất ông Hợp, thửa đất số 512, tờ BĐĐC số 36)

Hết thửa đất bà Nhị (thửa đất số 1009, tờ BĐĐC số 36) Bờ Sông Gianh, TDP Bến- Chợ

1,00

5.52

Tô Hiệu

Đường Tuệ Tĩnh (Thửa đất bà Tuyết (thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 36, TDP Chùa))

Qua Giếng Đình đến đường Lý Thường Kiệt

1,00

5.53

Trần Đại Nghĩa

Đường Trần Hưng Đạo (thửa đất bà Bia, thửa đất số 547, tờ BĐĐC số 42, TDP Me)

Đến Sông Gianh (thửa đất ông Diễn, thửa đất số 441, tờ BĐĐC số 42, TDP Hội)

1,00

5.54

Trần Đình Xu

Đường Trần Hưng Đạo

Đến Sông Gianh (thửa đất ông Thí, thửa đất số 919, tờ BĐĐC số 42, TDP Cồn)

1,00

5.55

Trần Khát Chân

Đường Trần Hưng Đạo (Thửa đất ông Nguyên (thửa đất số 592, tờ BĐĐC số 37, TDP Dinh))

Hết Nhà Văn hóa TDP Dinh

1,00

5.56

Trần Quang Khải

Lý Thường Kiệt (thửa đất bà Lý, thửa đất số 303, tờ BĐĐC số 36)

Hết thửa đất ông Bá (thửa đất số 745, tờ BĐĐC số 36) Bờ Sông Gianh, TDP Bến- Chợ

1,00

5.57

Trần Văn Sớ

Đường Trần Hưng Đạo

Cổng công ty 483 (cũ)

1,00

5.58

Tuệ Tĩnh

Đường Trần Quang Khải (Thửa đất ông Nguyên (thửa đất số 683, tờ BĐĐC số 34, TDP Chùa))

Đường Đào Duy Từ (thửa đất ông Kiểu (thửa đất số 289, tờ BĐĐC số 36, TDP Chùa))

1,00

5.59

Tuyến đường

Đường Nguyễn Cơ Thạch (Thửa đất ông Hòa (thửa đất số 720, tờ BĐĐC số 37, TDP Môn))

Nguyễn Hoàng (thửa đất bà Tiêm (thửa đất số 962, tờ BĐĐC số 37, TDP Đồng))

1,00

5.60

Tuyến đường

Thửa đất ông Thó (thửa đất số 1032, tờ BĐĐC số 37, TDP Chợ)

Qua thửa đất bà Dợi (thửa đất số 1143, tờ BĐĐC số 37) ra Quốc lộ 1A Thửa đất ông Các (thửa đất số 88, tờ BĐĐC số 8)

1,00

5.61

Tuyến đường

Phùng Hưng (Thửa đất ông Trần Đình Ngượng (thửa đất số 822, tờ BĐĐC số 36, TDP Chùa))

Hết thửa đất ông Trần Ngọc Ninh (thửa đất số 830, tờ BĐĐC số 36, TDP Đình)

1,00

5.62

Tuyến đường

Thửa đất ông Khánh (thửa đất số 430, tờ BĐĐC số 36, TDP Chùa)

Hết thửa đất ông Tâm (thửa đất số 702, tờ BĐĐC số 36, TDP Bến)

1,00

5.63

Tuyến đường

Quốc lộ 1A (Thửa đất bà Hiếu, thửa đất số 291, tờ BĐĐC số 48, TDP Nam)

Hết thửa đất bà Tha (thửa đất số 358, tờ BĐĐC số 48, TDP Nam)

1,00

5.64

Tuyến đường

Thửa đất bà Lệ (thửa đất số 753, tờ BĐĐC số 42, TDP Cồn)

Hết thửa đất ông Cường (thửa đất số 701, tờ BĐĐC số 42, TDP Cồn)

1,00

5.65

Tuyến đường

Đường Yết Kiêu (Thửa đất ông Trường (thửa đất số 941, tờ BĐĐC số 36, TDP Đình))

Nguyễn Cơ Thạch (thửa đất ông Hòa (thửa đất số 720, tờ BĐĐC số 37, TDP Môn))

1,00

5.66

Tuyến đường

Nhà Văn hóa (TDP Nam)

Hết thửa đất ông Khóa (thửa đất số 459, tờ BĐĐC số 48, TDP Nam)

1,00

5.67

Tuyến đường

Sông Gianh (vườn ông Sánh, thửa đất số 590, tờ BĐĐC số 42)

Đình Làng Thuận Bài

1,00

5.68

Tuyến đường

Thửa đất ông Trần Văn Xuân (thửa đất số 947, tờ BĐĐC số 36)

Bến ra Sông Gianh (thửa đất ông Nguyễn Duy Phú, thửa đất số 1048, tờ BĐĐC số 36, TDP Bến)

1,00

5.69

Tuyến đường

Quốc lộ 1A (Thửa đất ông Nghị, thửa đất số 659, tờ BĐĐC số 48, TDP Nam)

Hết thửa đất ông Hòa (thửa đất số 685, tờ BĐĐC số 48, TDP Nam)

1,00

5.70

Tuyến đường

Trạm Y tế Phường

Hết thửa đất ông Chiến (thửa đất số 205, tờ BĐĐC số 42, TDP Đồng)

1,00

5.71

Tuyến đường

Đường Trần Đại Nghĩa (Thửa đất ông Bình (thửa đất số 142, tờ BĐĐC số 42, TDP Hội))

Đường Võ Thị Sáu (Hết thửa đất ông Vinh (thửa đất số 438, tờ BĐĐC số 42, TDP Hội))

1,00

5.72

Tuyến đường

Thửa đất ông Tâm (thửa đất số 1081, tờ BĐĐC số 36, TDP Chợ)

Công ty 483

1,00

5.73

Tuyến đường

Quốc lộ 1A (Thửa đất ông Nhiệm, thửa đất số 721, tờ BĐĐC số 48)

Bến Đá (TDP Nam)

1,00

5.74

Tuyến đường

Thửa đất ông Tiến (thửa đất số 260, tờ BĐĐC số 42)

Hết thửa đất ông Hậu (thửa đất số 444, tờ BĐĐC số 42, TDP Hội)

1,00

5.75

Tuyến đường

Thửa đất ông Lực (thửa đất số 741, tờ BĐĐC số 36, TDP Bến)

Hết thửa đất ông Hùng (thửa đất số 523, tờ BĐĐC số 36, TDP Chùa)

1,00

5.76

Tuyến đường

Đường Phùng Hưng (Thửa đất ông Hào (thửa đất số 910, tờ BĐĐC số 36, TDP Đình))

Đường Yết Kiêu (Thửa đất ông Nguyên (thửa đất số 898, tờ BĐĐC số 36, TDP Đình))

1,00

5.77

Tuyến đường

Hồ Tam Giác

Hết thửa đất ông Chiến (thửa đất số 528, tờ BĐĐC số 37, TDP Dinh)

1,00

5.78

Tuyến đường

Đường Nguyễn Lương Bằng (Thửa đất ông Thắng (thửa đất số 321, tờ BĐĐC số 42, TDP Me))

Đường Trần Hưng Đạo (thửa đất bà Điểu (thửa đất số 430, tờ BĐĐC số 42, TDP Me))

1,00

5.79

Tuyến đường

Cổng Công ty 483

Bến đá TDP Nam

1,00

5.80

Võ Thị Sáu

Cổng chào Quảng Thuận

Đường Đào Duy Từ (Cổng nhà máy Vi sinh)

1,00

5.81

Vũ Trọng Phụng

Đường Trần Hưng Đạo

Qua giếng Dinh đến thửa đất ông Thái (thửa đất số 619, tờ BĐĐC số 37, TDP Dinh)

1,00

5.82

Yết Kiêu

Đường Lý Thường Kiệt (thửa đất ông Hoàng, thửa đất số 591, tờ BĐĐC số 36)

Hết thửa đất ông Phú (thửa đất số 1048, tờ BĐĐC số 36, TDP Bến) Bờ Sông Gianh, TDP Bến- Chợ

1,00

5.83

Khu dân cư và đường Lý Thường Kiệt đoạn qua phường Bắc Gianh

Đường Lý Thường Kiệt (Đoạn đi qua dự án)

1,00

Đường có mặt cắt ngang 13 m

1,00

5.84

Khu vực Đồng Mua, TDP Cầu

Các tuyến đường còn lại trong nội vùng khu vực Đồng Mua, TDP Cầu

1,00

5.85

Lê Văn Thiêm

Đào Duy Từ

Lưu Trọng Lư

1,00

5.86

Đường ven biển

Đoạn đi qua phường Bắc Gianh

1,00

5.87

Hoàng Sa

Thửa đất ông Đắc (thửa đất số 90, tờ BĐĐC số 50, TDP Đơn Sa)

Đường ven biển

1,00

5.88

Nguyễn Công Hoan

Thửa đất số 234, tờ BĐĐC số 64, TDP Mỹ Hòa

Hết thửa đất số 18, tờ BĐĐC số 59, TDP Tân Mỹ

1,00

5.89

Nguyễn Tri Phương

Phan Đăng Lưu (Bia tưởng niệm bến phà Gianh)

Hết thửa đất bà Bắc (thửa đất số 278, tờ BĐĐC số 64, TDP Tân Mỹ)

1,00

5.90

Phạm Ngọc Thạch

Đường đê sông Gianh (thửa đất số 1482, tờ BĐĐC số 57)

Hết thửa đất số 939, tờ BĐĐC số 57

1,00

5.91

Phan Đăng Lưu

Bia tưởng niệm bến phà Gianh (Quốc lộ cũ)

Hết TDP Xuân Lộc

1,00

5.92

Trần Quang Diệu

Đường đê từ sông Gianh (hồ Thủy sản ông Lợi thửa đất số 587, tờ BĐĐC số 56)

Ra Biển Tổ dân phố Mỹ Hoà

1,00

5.93

Trần Quốc Toản

Thửa đất ông Đồng (thửa đất số 914, tờ BĐĐC số 51, TDP Đơn Sa)

Nguyễn Hữu Cảnh (Thửa đất ông Lập (thửa đất số 1296, tờ BĐĐC số 45, TDP Đơn Sa))

1,00

5.94

Trần Văn Phương

Thửa đất ông Đông (thửa đất số 322, tờ BĐĐC số 63, TDP Tân Mỹ)

Trạm kiểm soát Sông Gianh

1,00

5.95

Trương Định

Thửa đất ông Công (thửa đất số 831, tờ BĐĐC số 52, TDP Diên Phúc)

Đường ven biển

1,00

5.96

Trường Sa

Thửa đất ông Báu (thửa đất số 219, tờ BĐĐC số 46, TDP Diên Phúc)

Hết thửa đất ông Khóa (thửa đất số 127, tờ BĐĐC số 63 TDP Tân Mỹ)

1,00

5.97

Tuyến đường

Thửa đất anh Thuận (thửa đất số 721, tờ BĐĐC số 44)

Đường liên phường

1,00

5.98

Tuyến đường

Thửa đất ông Cuội (thửa đất số 1140, tờ BĐĐC số 57)

Hết thửa đất ông Báu (thửa đất số 1152, tờ BĐĐC số 56)

1,00

5.99

Tuyến đường

Thửa đất ông Hưng (thửa đất số 241, tờ BĐĐC số 64, TDP Tân Mỹ)

Hết thửa đất ông Chiến (thửa đất số 7, tờ BĐĐC số 59, TDP Tân Mỹ)

1,00

5.100

Tuyến đường

Đường Nguyễn Hữu Cảnh (thửa đất số 831, tờ BĐĐC số 57)

Đường Trường Sa (thửa đất số 771, tờ BĐĐC số 57)

1,00

5.101

Tuyến đường

Thửa đất ông Tư (thửa đất số 858, tờ BĐĐC số 57)

Giáp xóm Tân Hưng

1,00

5.102

Tuyến đường

Thửa đất bà Lan (thửa đất số 654, tờ BĐĐC số 45, TDP Đơn Sa)

Hết thửa đất bà Hoà (thửa đất số 731, tờ BĐĐC số 45, TDP Đơn sa)

1,00

5.103

Tuyến đường

Thửa đất ông Thông (thửa đất số 935, tờ BĐĐC số 51, TDP Đơn Sa)

Giáp đường bê tông ra lò gạch TDP Đơn Sa (thửa đất ông Trọng thửa đất số 888, tờ BĐĐC số 45, TDP Đơn Sa)

1,00

5.104

Tuyến đường

Thửa đất ông Trang (thửa đất số 1067, tờ BĐĐC số 51, TDP Diên Phúc)

Hết thửa đất ông Tâm (thửa đất số 615, tờ BĐĐC số 52, TDP Diên Phúc)

1,00

5.105

Tuyến đường

Thửa đất ông Điều (thửa đất số 925, tờ BĐĐC số 57)

Hết thửa đất ông Quy (thửa đất số 1067, tờ BĐĐC số 57)

1,00

5.106

Tuyến đường

Nguyễn Hữu Cảnh (thửa đất số 831, tờ BĐĐC số 57)

Trường Sa (thửa đất số 771, tờ BĐĐC số 57)

1,00

5.107

Tuyến đường

Thửa đất bà Vâng (thửa đất số 191, tờ BĐĐC số 64)

Ra biển TDP Tân Mỹ

1,00

5.108

Tuyến đường

Đường quy hoạch khu dân cư TDP Đơn Sa, Diên Phúc

1,00

5.109

Khu dân cư phía Nam Tổ dân phố Mỹ Hòa (đầu tư xây dựng khu nhà ở thương mại)

Đường có mặt cắt ngang 15 m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 12 m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 11,5 m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 10,5 m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 9 m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 7,5 m

1,00

5.110

Các tuyến đường chưa có trong danh mục này nhưng có tuyến đường tương đương đã được quy định

Tính bằng hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường của tuyến đường tương đương đã được quy định

 

5.111

Các tuyến đường còn lại tại Phường Quảng Thọ, Phường Quảng Phúc, Phường Quảng Thuận cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định

a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên

1,00

b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m

1,00

c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m

1,00

d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m

1,00

đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt cắt ngang tương ứng

 

6

Xã Nam Ba Đồn

 

 

 

6.1

Huỳnh Thúc Kháng

Đồng Sỹ Nguyên

Đường sắt cũ

1,00

6.2

Đồng Sỹ Nguyên

Giáp địa giới xã Nam Gianh

Phạm Văn Đồng

1,00

6.3

Phạm Văn Đồng

Giáp địa giới xã Nam Gianh

Giáp địa giới xã Tuyên Hóa

1,00

6.4

Đường tỉnh 559B

Cây xăng Minh Khiêm

Giáp địa giới xã Tuyên Hóa

1,00

6.5

Khu dân cư vườn Phụ Lão, thôn Thượng Thôn, xã Quảng Trung cũ

Đường có mặt cắt ngang 9m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 7m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 5m

1,00

6.6

Mai Lượng

Nguyễn Chí Thanh (đi qua Trường THCS Quảng Sơn)

Giáp địa giới xã Nam Gianh

1,00

6.7

Nguyễn Chí Thanh

Giáp địa giới xã Nam Gianh

Cây Xăng Minh Khiêm

1,00

6.8

Khu dân cư phía Bắc tuyến đường tỉnh lộ 559B, xã Quảng Sơn cũ

Đường có mặt cắt ngang 28 m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 23 m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 13 m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 10,5 m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 8,5 m

1,00

6.9

Khu tái định cư thôn Diên Trường, xã Quảng Sơn cũ

Đường có mặt cắt ngang 13 m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 10,5 m

1,00

6.10

Các tuyến đường chưa có trong danh mục này nhưng có tuyến đường tương đương đã được quy định

Tính bằng hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường của tuyến đường tương đương đã được quy định

 

6.11

Các tuyến đường còn lại tại xã Quảng Tiên, xã Quảng Trung, xã Quảng Tân, xã Quảng Sơn, xã Quảng Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định

a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên

1,00

b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m

1,00

c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m

1,00

d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m

1,00

đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt cắt ngang tương ứng

 

7

Xã Nam Gianh

 

 

 

7.1

Nguyễn Chí Thanh

Cầu Hợp Hòa

Giáp địa giới xã Nam Ba Đồn

1,00

Phía Nam cầu Quảng Hải 2

Cầu Hợp Hòa

1,00

7.2

Bạch Đằng

Giáp cầu Quảng Hải 2

Mai Lượng

1,00

7.3

Nguyễn Khắc Minh

Đồng Sỹ Nguyên (đi qua Cây xăng Thanh Nghĩa)

Nguyễn Chí Thanh (Ngã ba trường THPT Lê Hồng Phong)

1,00

7.4

Hà Huy Tập

Nguyễn Chí Thanh

Chi Lăng

1,00

7.5

Đồng Sỹ Nguyên

Nguyễn Chí Thanh (đi qua Trường THPT Lê Lợi)

Giáp địa giới xã Nam Ba Đồn

1,00

7.6

Phạm Bá Quý

Nguyễn Chí Thanh

Cuối khu dân cư thôn Phù Trịch

1,00

7.7

Phạm Văn Đồng

Nguyễn Chí Thanh

Giáp địa giới xã Nam Ba Đồn

1,00

7.8

Phùng Chí Kiên

Đồng Sỹ Nguyên (Ngã ba Cửa hàng xăng dầu số 6)

Nguyễn Chí Thanh

1,00

7.9

Trần Bang Cẩn

Nguyễn Chí Thanh

Chợ Quảng Lộc

1,00

7.10

Khu dân cư dọc tuyến đường 559, xã Quảng Lộc cũ

Đường tỉnh lộ 559

1,00

Các tuyến đường còn lại

1,00

7.11

Khu tái định cư thôn Vĩnh Phước, xã Quảng Lộc cũ

Đường có mặt cắt ngang 36m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 13m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 10,5 m

1,00

7.12

Khu dân cư thôn Văn Phú, xã Quảng Văn cũ

Đường có mặt cắt ngang 5m

1,00

7.13

Hoàng Quốc Việt

Nguyễn Chí Thanh

Cầu Cồn Nâm

1,00

7.14

Mai Lượng

Giáp xã Nam Ba Đồn

Bạch Đằng

1,00

7.15

Tạ Hàm

Nguyễn Chí Thanh

Cầu Máng (xã Quảng Văn cũ)

1,00

7.16

Dự án tạo quỹ đất khu trung tâm xã Quảng Hòa cũ

Đường có mặt cắt ngang 10,5 m

1,00

7.17

Khu dân cư dọc tuyến đường trục chính từ QL12A đi cụm trung tâm các xã vùng Nam

Đường có mặt cắt ngang 36m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 15,5m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 13,5 m

1,00

7.18

Khu tái định cư thôn Hợp Hòa, xã Quảng Hòa cũ

Tuyến đường đường quy hoạch 36m

1,00

7.19

Chi Lăng

Cầu Cồn Nâm

Ga Minh Lệ

1,00

7.20

Nguyễn Văn Cừ

Mai Lượng

Chi Lăng

1,00

7.21

Tạ Quang Bửu

Mai Lượng

Tôn Thất Tùng

1,00

7.22

Tôn Thất Tùng

Tạ Quang Bửu

Ga Minh Lệ

1,00

7.23

Trần Văn Chuẩn

Cầu sắt xã Quảng Văn

Cầu Cồn Nâm

1,00

7.24

Các tuyến đường chưa có trong danh mục này nhưng có tuyến đường tương đương đã được quy định

Tính bằng hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường của tuyến đường tương đương đã được quy định

 

7.25

Các tuyến đường còn lại tại xã Quảng Lộc, xã Quảng Văn, xã Quảng Hòa, xã Quảng Minh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định

a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên

1,00

b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m

1,00

c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m

1,00

d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m

1,00

đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt cắt ngang tương ứng

 

8

Xã Bắc Trạch

 

 

 

8.1

Quốc lộ 1A

Ngã ba Nghĩa trang liệt sỹ

Đá nhảy

1,00

Cầu Thanh Ba

Ngã ba Nghĩa trang liệt sỹ

1,00

Cầu Gianh

Cầu Thanh Ba

1,00

8.2

Đường tỉnh 560

Ngã tư Nam Gianh

Ba Trại (Nhà ông Trung, bà Lan thửa đất số 285, tờ BĐĐC số 85 Bắc Trạch mới)

1,00

8.3

Quốc lộ 1A cũ

Đoạn qua xã Bắc Trạch cũ

1,00

8.4

Tuyến đường

Quốc lộ 1A

Bến phà cũ

1,00

8.5

Tuyến đường

Đình Làng

Địa giới xã Hạ Trạch (cũ)

1,00

8.6

Tuyến đường

Ngã tư Nam Gianh

Đình Làng

1,00

8.7

Tuyến đường

Ngã tư Ba Trại

Địa giới xã Mỹ Trạch (cũ)

1,00

8.8

Dự án tạo quỹ đất khu vực Thôn 1, Hạ Trạch cũ

Các tuyến đường trong Dự án tạo quỹ đất khu vực Thôn 1, Hạ Trạch cũ

1,00

8.9

Dự án Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư khu vực Cống 10, xã Bắc Trạch cũ

Các tuyến đường trong nội vùng dự án

1,40

8.10

Khu quy hoạch Hà Luật - thôn 1

Các tuyến đường trong Khu quy hoạch Hà Luật - thôn 1

2,10

8.11

Khu quy hoạch Thượng Đồng - thôn 6

Các tuyến đường trong Khu quy hoạch Thượng Đồng - thôn 6.

3,20

8.12

Đường dọc sông Thanh Ba

Chợ Thanh Hà

Hải đội II Biên phòng

1,00

8.13

Khu vực Hà Lồi

Các tuyến đường trong Khu vực Hà Lồi (Ngoại trừ đoạn đường từ đường đi Cảng Gianh đến hết thửa đất ông Nhất (thửa đất số 416; tờ BĐĐC số 116);

1.00

8.14

Tuyến đường

Nghĩa trang Liệt sỹ

Cảng Gianh

1,00

8.15

Tuyến đường

Dự án tạo quỹ đất ở khu vực Thôn Đá Nhảy

1.20

8.16

Tuyến đường

Đường đi Cảng Gianh

Khu vực Hà Lồi trên

1,00

8.17

Tuyến đường

Thửa đất ông Tuân (Vân) (thửa đất số 49; tờ BĐĐC số 119)

Cảng Gianh

1,00

8.18

Tuyến đường

Tthửa đất ông An (thửa đất số 302, tờ BĐĐC số 116)

Hết thửa đất ông Xuân (Tuyên) (thửa đất số 433; tờ BĐĐC số 116)

1,00

8.19

Tuyến đường

Quốc lộ 1A cũ

Quốc lộ 1A mới khu vực Đá Nhảy

1,00

8.20

Tuyến đường

Quốc lộ 1A đi qua chợ

Hết thửa đất ông Tuân (thửa đất số 49; tờ BĐĐC số 119)

1,00

8.21

Tuyến đường

Thửa đất ông Việt (thửa đất số 255; tờ BĐĐC số 115)

Hết thửa đất ông An (thửa đất số 302, tờ BĐĐC số 116)

1,00

8.22

Khu nhà ở thương mại xã Thanh Trạch

Đường đi Cảng Gianh (đoạn đi qua dự án)

1,00

Đường có mặt cắt ngang 15 m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 13 m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 12 m

1,00

8.23

Quy hoạch khu vực Đồng Miếu

Các tuyến đường Quy hoạch khu vực Đồng Miếu.

1,00

8.24

Tuyến đường

Hết thửa đất ông Hải (thửa đất số 38; tờ BĐĐC số 121).

Cổng làng thôn Thanh Xuân

1,00

8.25

Khu tái định cư thôn Phú Hữu, xã Liên Trạch cũ

Tuyến Đường có mặt cắt ngang 15,0 m

1,00

Tuyến Đường có mặt cắt ngang 11,0 m

1,00

8.26

Khu tái định cư thôn Tân Hội, xã Liên Trạch cũ

Các tuyến đường quy hoạch mặt cắt ngang 9,5 m

1,00

8.27

Các tuyến đường chưa có trong danh mục này nhưng có tuyến đường tương đương đã được quy định

Tính bằng hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường của tuyến đường tương đương đã được quy định

 

8.28

Các tuyến đường còn lại tại xã Hạ Mỹ cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định

a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên

1,00

b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m

1,00

c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m

1,00

d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m

1,00

đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt cắt ngang tương ứng

 

8.29

Các tuyến đường còn lại tại xã Thanh Trạch, xã Bắc Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định

a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên

1,00

b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m

1,00

c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m

1,00

d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m

1,00

đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt cắt ngang tương ứng

 

8.30

Các tuyến đường còn lại tại xã Liên Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định

a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên

1,00

b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m

1,00

c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m

1,00

d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m

1,00

đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt cắt ngang tương ứng

 

9

Xã Bố Trạch

 

 

 

9.1

Hồ Chí Minh

Đoạn qua xã Bố Trạch

1,00

9.2

Đường tỉnh 561

Ngã tư chợ Cự Nẫm

Cầu Cự Nẫm

1,00

Cầu Cự Nẫm

Đường Hồ Chí Minh

1,00

Ngã ba thôn Thọ Lộc

Giáp địa giới xã Sơn Lộc cũ

1,00

Ngã tư chợ Cự Nẫm

Giáp xã Hoàn Lão

1,00

Trạm Y tế xã Hưng Trạch

Đường Hồ Chí Minh

1,00

Ngầm Bùng

Địa giới thị trấn Phong Nha

1,00

Ngầm Bùng

Trạm Y tế xã Hưng Trạch

1,00

Đường Hồ Chí Minh (thửa đất số 1042, tờ BĐĐC số 110)

Ngã 3 giáp đường Tỉnh 561

1,00

9.3

Khu vực xung quanh chợ

Xung quanh chợ Thọ Lộc

1.00

Xung quanh chợ Cự Nẫm đến cống Vang Vang

Hết thửa đất số 281, tờ BĐĐC số 24

1,00

Xung quanh chợ Khương Hà

1,00

Xung quanh chợ Phú Định

1,00

9.4

Đường Hải Trạch - Phú Định

Đoạn qua xã Vạn Trạch cũ

1,00

Đoạn qua xã Phú Định cũ

1,00

9.5

Đường tỉnh 560

Ngã tư chợ Cự Nẫm

Đường sắt

1,00

Đường sắt

Địa giới xã Hạ Trạch cũ

1,00

9.6

Quốc lộ 15A cũ

Trạm Y tế xã Hưng Trạch

Đường Hồ Chí Minh

1,00

Ngầm Bùng

Địa giới thị trấn Phong Nha

1,00

Ngầm Bùng

Trạm Y tế xã Hưng Trạch

1,00

9.7

Quốc lộ 15A

Đường Hồ Chí Minh

Ngã 3 giáp đường Tỉnh 561

1,00

9.8

Khu dân cư khu vực Đồng Lớn, xã Cự Nẫm cũ

Đường còn lại

1,00

Đường có mặt cắt ngang 15 m

1,00

9.9

Khu tái định cư Đông Sơn, xã Cự Nẫm cũ

Đường còn lại

1,00

Đường có mặt cắt ngang 12,5m

1,00

9.10

Khu tái định cư Hà Môn, xã Cự Nẫm cũ

Các tuyến đường quy hoạch mặt cắt ngang 10,5 m

1,00

9.11

Khu tái định cư Tây Nẫm, xã Cự Nẫm cũ

Mặt tiền đường Tỉnh lộ 561

1,00

9.12

Tuyến đường

Cống Vang Vang

Đường đi Sen Nẫm (Thửa đất 503, tờ BĐĐC số 15)

1,00

9.13

Tuyến đường

Đường tỉnh 561 (thửa đất số 953, tờ BĐĐC số 22)

Trụ sở UBND xã Cự Nẫm

1,00

9.14

Tuyến đường

Trường THCS số 1 Hưng Trạch

Cầu Phao

1,00

9.15

Tuyến đường

Cầu Phao

Đường đi Sen Nẫm (Thửa đất số 504, tờ BĐĐC số 54)

1,00

9.16

Tuyến đường

Nhà ông Diệp (561)

Đường Hải Trạch - Phú Định (thôn Rẫy)

1,00

9.17

Tuyến đường

Nhà ông Sự thửa đất số 477, tờ BĐĐC số 74

Trụ sở UBND xã Vạn Trạch cũ

1,00

9.18

Tuyến đường

Ngã tư nhà ông Thìn thôn Dài

Đường Hải Trạch - Phú Định

1,00

9.19

Tuyến đường

Đường tỉnh 561 (cổng chào thôn Tây)

Đường sắt thôn dài

1,00

9.20

Tuyến đường

Nhà ông Chung, thửa đất số 41, tờ BĐĐC số 101

Nhà ông Thuận, thửa đất 415, tờ BĐĐC số 100

1,00

9.21

Tuyến đường

Dọc tuyến đường sắt giáp Hoàn Trạch (cũ)

Nhà ông Chung, thửa đất 41, tờ BĐĐC số 101

1,00

9.22

Khu tái định cư Đồng Cải Tạo, xã Phú Định cũ

Các tuyến đường quy hoạch mặt cắt ngang 15 m

1,00

Các tuyến đường còn lại

1,00

9.23

Tuyến đường

Đường Hồ Chí Minh (thửa đất số 415, tờ BĐĐC số 110)

Trường tiểu học Phú Định

1,00

9.24

Tuyến đường

Đường Hồ Chí Minh

Khu tái định cư Đồng cải tạo

1,00

9.25

Tuyến đường

Đường Hồ Chí Minh thửa đất số 382, tờ BĐĐC số 97 (qua nhà văn hóa thôn Tây Định)

Nhà ông Ngô Văn Ninh, thôn Sơn Định, thửa đất 342, tờ BĐĐC số 109

1,00

9.26

Các tuyến đường chưa có trong danh mục này nhưng có tuyến đường tương đương đã được quy định

Tính bằng hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường của tuyến đường tương đương đã được quy định

 

9.27

Các tuyến đường còn lại tại thôn Hà Môn, Mỹ Sơn, Bồng Lai 1, Bồng Lai 2, Các thôn Thanh Hưng, Thanh Bình

Các trục đường chính của thôn

1,00

Các trục đường nội thôn

1,00

Đường xóm

1,00

9.28

Các tuyến đường còn lại tại các thôn còn lại của xã Bố Trạch

Các trục đường chính của thôn

1,00

Các trục đường nội thôn

1,00

Đường xóm

1,00

9.29

Các tuyến đường còn lại tại thôn Thọ Lộc, Tân Nẫm, Trung Nẫm, Khương Hà 2, Khương Hà 4, Trung Định

Các trục đường chính của thôn

1,00

Các trục đường nội thôn

1,00

Đường xóm

1,00

10

Xã Đông Trạch

 

 

 

10.1

Quốc lộ 1A

Đoạn đi qua xã Đông Trạch

1,00

10.2

Quốc lộ 1A cũ

Đoạn qua xã Hải Phú cũ

1,00

10.3

Đường tỉnh 560

Đoạn qua xã Sơn Lộc cũ

1,00

10.4

Đường dọc bờ biển

Thửa đất ông Tiến (thửa đất số 222; tờ BĐĐC số 89)

Quán Hương Biển

1,00

10.5

Đường dọc sông

Đoạn qua xã Hải Phú cũ

1,00

10.6

Khu vực quy hoạch Đồng Láng

Các tuyến đường trong Khu vực quy hoạch Đồng Láng.

1,00

10.7

Khu vực Vùng Chùa

Mặt tiền đường từ chùa

Thửa đất số 160, tờ BĐĐC số 88

1,00

10.8

Tuyến đường

Đập Bàu Cừa

Giáp địa giới xã Sơn Lộc (cũ)

1,00

10.9

Tuyến đường

Hà Hạ

Đập Bàu Cừa

1,00

10.10

Tuyến đường

Khu vực dân cư từ hói thoát nước

Quốc lộ 1A

1,00

10.11

Tuyến đường

Đường Quốc lộ 1A

Hết khu vực Hà Hạ

1,00

10.12

Tuyến đường

Quốc lộ 1A

Hết Nhà trẻ

1,00

10.13

Tuyến đường

Từ trường tiểu học Hải Trạch

Hết sân bóng thôn Nội Hải

1,00

10.14

Dự án dân cư thôn Nam Sơn

Các tuyến đường trong dự án Nam Sơn

1,00

10.15

Dự án dân cư thôn Quý Thuận

Mặt tiền đường 10,5m

1,00

Mặt tiền đường 7,5m

1,00

10.16

Dự án đất ở Hồ Tôm, thôn Bình Thuận

Các tuyến đường trong Dự án đất ở Hồ Tôm, thôn Bình Thuận

1,00

10.17

Quy hoạch Vùng Hồ Tôm, Rạp Hát, Hà Hạ

Các tuyến đường trong khu Quy hoạch Vùng Hồ Tôm, Rạp Hát, Hà Hạ;

1,00

10.18

Khu tái định cư cao tốc đường sắt Bắc - Nam thôn Đồng Sơn

Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 10,0 m đến 15,0 m

1,00

10.19

Khu tái định cư cao tốc đường sắt Bắc - Nam thôn Tân Lộc

Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 10,0 m đến 19,0 m

1,00

10.20

Tuyến đường

Hết nhà ông Hoàng Trung Sỹ (thửa đất số 265, tờ BĐĐC số 62) thôn Đồng Sơn

Phan Viết Trọng Thửa 1037 tờ BĐĐC số 62 tại Thôn Đồng Sơn

1,00

10.21

Tuyến đường

Tuyến đường từ ngã ba nhà ông Trương Quang Đạo (thửa đất số 126, tờ BĐĐC số 59) thôn Thanh Lộc

Hết nhà ông Trương Quang Đạt (thửa đất số 08, tờ BĐĐC số 58, thôn Thanh Lộc)

1,00

10.22

Tuyến đường

Từ Trường tiểu học Sơn Lộc cũ

Hết thửa đất số 447, tờ BĐĐC số 49 của bà Hồ Thị Minh Châu thôn Tân Lộc

1,00

10.23

Tuyến đường

Hết thửa đất số 447, tờ BĐĐC số 49 của bà Hồ Thị Minh Châu thôn Tân Lộc

Hết thửa đất 413, tờ BĐĐC số 59 (nhà cô Thanh ) thôn Thanh Lộc

1,00

10.24

Tuyến đường

Tuyến đường liên xã giáp xã Phú Trạch cũ tới

Trường tiểu học Sơn Lộc cũ

1,00

10.25

Khu tái định cư Quốc lộ 1A (gần cây xăng Đồng Trạch)

Mặt tiền đường

1,00

10.26

Khu tái định cư thôn 4 phía Tây đường ven biển

Mặt tiền đường gom Quóc lộ 1A

1,00

Mặt tiền đường kết nối từ đường ven biển đến đường Hồ Chí Minh nhánh Đông huyện Bố Trạch

1,00

Các tuyến đường còn lại

1,00

10.27

Khu vực Quy hoạch thôn 1B, xã Đồng Trạch cũ

Mặt tiền đường 10,5m

1,00

Mặt tiền đường 15m

1,00

10.28

Tuyến đường

Hết chợ mới Đức Trạch (thửa đất số 498, tờ BĐĐC số 5)

Hết đất ông Võ Xuân Huề (thửa đất số 63, tờ BĐĐC số 11)

1,00

10.29

Tuyến đường

Cổng làng thôn Đức Trung

Giáp đường ven biển (khu vực chùa Quan Âm Tự)

1,00

10.30

Tuyến đường

Đường vào trụ sở UBND xã (thửa đất số 343, tờ BĐĐC số 14)

Thửa đất 120, tờ BĐĐC số 15

1,00

10.31

Tuyến đường

Đường liên thôn đoạn từ thửa đất số 66, tờ BĐĐC số 20 (tại Thôn 4)

Thửa đất số 269, tờ BĐĐC số 32 (tại Thôn 1)

1,00

10.32

Tuyến đường

Trường mầm non khu vực 2 Đồng Trạch

Thửa đất số 52, tờ BĐĐC số 2

1,00

10.33

Tuyến đường

Ngân hàng nông nghiệp

Thửa đất số 44, tờ BĐĐC số 4

1,00

10.34

Tuyến đường

Cổng làng thôn Đức Trung

Hết đất nhà ông Phan Văn Dung (Thửa đất số 240,tờ BĐĐC số 20) thôn Bàu Bàng

1,00

10.35

Tuyến đường

Quốc lộ 1A đi qua Mai Hồng

Đến hết nhà văn hóa thôn Mai Hồng

1,00

10.36

Tuyến đường

Hết nhà văn hóa thôn Mai Hồng

Chợ mới Đức Trạch (Thửa đất số 498, tờ BĐĐC số 5)

1,00

10.37

Tuyến đường

Từ nhà ông Hồ Minh Xông (thửa đất số 324, tờ BĐĐC số 11)

Cổng làng thôn Đức Trung

1,00

10.38

Tuyến đường

Từ chợ Đồng Trạch

Giáp xã Đức Trạch cũ

1,00

10.39

Tuyến đường

Nhà hàng Thúy Nga (thửa đất số 267, tờ BĐĐC số 5)

Thửa đất số 241, tờ BĐĐC số 3

1,00

10.40

Đường ven biển

Nút giao QL 1A

Hết nhà ông Huề (thửa 63, tờ BĐĐC số 102)

1,00

Từ thửa đất ông Nguyễn Xuân Quế (thửa đất số 804, tờ BĐĐC số 102)

Hết đất nhà ông Trần Văn Phú (thửa đất số 9, tờ BĐĐC số 101)

1,00

10.41

Quy hoạch tại khu vực chợ mới

Đường trong Quy hoạch tại khu vực chợ mới

1,00

10.42

Tuyến đường

Chợ mới Đức Trạch (thửa đất số 498, tờ BĐĐC số 96) đường kè Sông Lý Hòa

Hết đất nhà ông Trần Văn Phú (thửa đất số 9, tờ BĐĐC số 101) đường Biên Phòng

1,00

10.43

Tuyến đường

Trường THCS Đức Trạch cũ

Trạm y tế Đức Trạch cũ

1,00

10.44

Tuyến đường

Từ nhà ông Phan Văn Cảnh (thửa đất số 3, tờ BĐĐC số 103) giáp đường ven biển

Đến nhà ông Lê Thanh Vấy thửa đất 280, tờ BĐĐC số 103

1,00

10.45

Tuyến đường

Từ sân vận động thôn Mai Hồng (thửa đất số 107, tờ BĐĐC số 92)

Chợ mới Đức Trạch (Thửa đất số 498, tờ BĐĐC số 96) đường kè Sông Lý Hòa

1,00

10.46

Vùng kinh tế Nam Trung

Các tuyến đường trong Vùng kinh tế Nam Trung

1,00

10.47

Dự án tạo quỹ đất khu vực Thôn Nam Đức, xã Đức Trạch cũ

Mặt tiền đường 10,5m và 13m

1,00

10.48

Các tuyến đường chưa có trong danh mục này nhưng có tuyến đường tương đương đã được quy định

Tính bằng hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường của tuyến đường tương đương đã được quy định

 

10.49

Các tuyến đường còn lại tại xã Sơn Lộc cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định

a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên

1,00

b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m

1,00

c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m

1,00

d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m

1,00

đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt cắt ngang tương ứng

 

10.50

Các tuyến đường còn lại tại xã Đồng Trạch; Đức Trạch; Hải Phú cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định

a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên

1,00

b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m

1,00

c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m

1,00

d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m

1,00

đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt cắt ngang tương ứng

 

11

Xã Hoàn Lão

 

 

 

11.1

Hùng Vương

Hết ngã 3 đường đi Trường dạy nghề huyện

Giáp địa giới xã Đồng Trạch cũ

1,40

Đường Lê Duẩn

Ngã 3 đường đi Trường dạy nghề huyện

1,20

11.2

Đường tỉnh 566

Quốc lộ 1A

Hết Nhà máy đường

1,00

Hết Nhà máy đường

Giáp đường Hồ Chí Minh

1,00

Quốc lộ 1A

Ngã ba hết thửa đất ông Thống (thửa đất số 380; tờ BĐĐC số 136)

1,00

Ngã ba thửa đất ông Thống (thửa đất số 380; tờ BĐĐC số 136)

Giáp địa giới xã Nhân Trạch cũ

1,00

11.3

Quốc lộ 1A

Hết đường Lê Duẩn

Cầu Chánh Hòa

1,00

11.4

Hồ Chí Minh

Địa giới xã Nam Trạch

Địa giới xã Bố Trạch

1,00

11.5

An Dương Vương

Đường Hùng Vương

Hết chợ Hoàn Lão

1,00

11.6

Âu Cơ

Nhà ông Trần Đình Chiến, Tổ dân phố 9 (thửa đất số 730, tờ BĐĐC số 9)

Nhà ông Phan Bụp, Tổ dân phố 15 (thửa đất số 567, tờ BĐĐC số 8)

1,00

11.7

Bà Huyện Thanh Quan

Trường Mầm non TT Hoàn Lão (cũ), TDP 6

Nhà ông Mai Xuân Huy, TDP 6

1,00

11.8

Bà Triệu

Thửa đất ông Lâm TDP 5 (thửa đất số 81; tờ BĐĐC số 17)

Hết Công ty Xuân Hưng

1,00

11.9

Bạch Thái Bưởi

Nhà ông Nguyễn Văn Thịnh, Tổ dân phố 12 (thửa đất số 1362, tờ BĐĐC số 9)

Nhà ông Nguyễn Xuân Hồng, Tổ dân phố 12 (thửa đất số 337, tờ BĐĐC số 9)

1,00

11.10

Bế Văn Đàn

Thửa đất ông Thọ TDP 10 (thửa đất số 140, tờ BĐĐC số 19)

Hết thửa đất bà Hồng TDP 10 (thửa đất số 324, tờ BĐĐC số 19)

1,00

11.11

Bùi Thị Xuân

Hùng Vương

Chế Lan Viên

1,00

11.12

Cao Bá Quát

Thửa đất ông Tân TDP 10 (thửa đất số 120, tờ BĐĐC số 19)

Đường Nguyễn Văn Linh

1,00

11.13

Cao Thắng

Đường Hoàng Văn Thụ

Đi xã Trung Trạch

1,00

11.14

Chế Lan Viên

Thửa đất ông Hồng TDP11 (thửa đất số 86; tờ BĐĐC số 20)

Hết thửa đất bà Thương TDP 11 (thửa đất số 43; tờ BĐĐC số 20)

1,00

11.15

Cù Chính Lan

Đường Nguyễn Trãi

Đường Trường Chinh

1,00

11.16

Duy Tân

Thửa đất ông Hảo TDP5 (thửa đất số 116; tờ BĐĐC số 17)

Hết thửa đất ông Vỹ TDP 5 (thửa đất số 340; tờ BĐĐC số 22)

1,00

Đường Nguyễn Văn Linh

Hết thửa đất ông Tùng TDP5 (thửa đất số 95; tờ BĐĐC số 17)

1,00

11.17

Dương Đình Nghệ

Giao với Đường tỉnh 561 tại nhà ông Trần Minh Lợi, Tổ dân phố 7

Nhà bà Hoàng Thị Lý, Tổ dân phố 9

1,00

11.18

Dương Văn An

Đường 22 - 4

Hết thửa đất bà Châu TDP6 (thửa đất số 198, tờ BĐĐC số 93)

1,00

11.19

Đào Duy Anh

Nguyễn Huệ

Hết thửa đất số 265, tờ BĐĐC số 10 (Nhà ông Nguyễn Văn Nghệu)

1,00

11.20

Đào Duy Từ

Đường Huỳnh Thúc Kháng

Đường Trường Chinh

1,00

11.21

Đào Tấn

Thửa đất số 677, tờ BĐĐC số 9 của ông Hoàng Mạnh Hùng, Tổ dân phố 12

Nhà ông Trần Văn Trường, Tổ dân phố 12

1,00

11.22

Đặng Dung

Đường 22 - 4

Đường Hải Triều

1,00

11.23

Đặng Thai Mai

Thửa đất Bà Trang TDP2 (thửa đất số 158; tờ BĐĐC số 29)

1.00

11.24

Đặng Trần Côn

Đường 22 - 4

Đường sắt Tây Trạch

1,00

11.25

Điện Biên Phủ

Giao với đường bìa làng tại thửa đất số 1549, tờ BĐĐC số 14 của ông Hoàng Sản, Tổ dân phố 7

Nhà ông Phan Văn Mạnh, (thửa đất số 1474, tờ BĐĐC số 8) Tổ dân phố 15

1,00

11.26

Đinh Công Tráng

Cao Thắng

Võ Văn Tần

1,00

11.27

Đinh Tiên Hoàng

Thửa đất ông Long TDP 2 (thửa đất số 248; tờ BĐĐC số 29)

Hết thửa đất ông Hải TDP 2 (thửa đất số 27; tờ BĐĐC số 33)

1,00

11.28

Đoàn Thị Điểm

Đường 22-4

Bà Triệu

1,00

11.29

Đồng Sỹ Nguyên

Nhà ông Nguyễn Văn Hồng, Tổ dân phố 9 (thửa đất số 550, tờ BĐĐC số 9)

Nhà ông Đặng Văn Dũng, Tổ dân phố 12 (thửa đất số 424, tờ BĐĐC số 9)

1,00

11.30

Đường 22 tháng 4

Hồ thủy sản của ông Phan Văn Thống (thửa đất số 462,463; tờ BĐĐC số 13)

Ga Kẻ Rẫy (ga Bố Trạch)

1,00

11.31

Đường Hàm Nghi

Đường Hoàng Diệu

Đường Trần Nhật Duật

1,00

Đường Nguyễn Văn Linh

Đường Hoàng Diệu

1,00

11.32

Đường Phạm Ngọc Thạch

Đường Nguyễn Văn Linh

Đường Hoàng Diệu

1,00

11.33

Đường Xuân Quỳnh

Đưởng Lê Hồng Phong

Hết thửa đất bà Lệ (Thửa đất số 46, tờ BĐĐC số 21)

1,00

11.34

Hà Huy Tập

Đường Trần Phú; nhà ông Trần Văn Thanh (thửa đất số 154; tờ BĐĐC số 23)

Đường ven hồ Bàu Ri, nhà bà Trần Thị Luyên (thửa đất số 208; tờ BĐĐC số 31)

1,00

11.35

Hai Bà Trưng

Đường Hùng Vương

Hết chợ Hoàn Lão

1,00

11.36

Hải Triều

Trung tâm y tế dự phòng huyện Bố Trạch

Hết thửa đất bà Nguyễn Thị Lan TDP7 (thửa đất số 295; tờ BĐĐC số 16)

1,00

11.37

Hàn Mặc Tử

Đường Hoàng Văn Thụ

Hết thửa đất bà Xuyên TDP 11 (thửa đất số 84; tờ BĐĐC số 20)

1,00

11.38

Hoàng Cầm

Đường Lê Duẩn

Đường Trần Quốc Toản

1,00

11.39

Hoàng Diệu

Từ đường Lưu Trọng Lư

Cầu Hói 2

1,00

Cầu Hói 2

Đường 22 - 4

1,00

11.40

Hoàng Hoa Thám

Quách Xuân Kỳ

Thửa đất số 245, tờ BĐĐC số 23 (Nhà ông Phạm Văn Hán)

1,00

11.41

Hoàng Thị Loan

Nhà thờ họ Nguyễn (ông Thế, Tổ dân phố 7)

Nhà ông Nguyễn Quỷnh, Tổ dân phố 9

1,00

11.42

Hoàng Văn Thụ

Đường Hai Bà Trưng

Đường Lê Lợi

1,00

Đường Lê Lợi

Trục đường 32m khu dự án ngã 3 Hoàn Lão

1,00

11.43

Hồ Cưỡng

Giao với Đường tỉnh 561 tại nhà ông Nguyễn Xuân Hải (Hợp), Tổ dân phố 15

Nhà ông Trần Văn Tịch, Tổ dân phố 9

1,00

11.44

Hồ Quý Ly

Phan Đình Giót

Dương Văn An

1,00

11.45

Hồ Xuân Hương

Quách Xuân Kỳ

Cù Chính Lan

1,00

11.46

Huy Cận

Thửa đất ông Tiến TDP 12 (thửa đất số 136; tờ BĐĐC số 25)

Hết thửa đất ông Nhường TDP12 (thửa đất số 180; tờ BĐĐC số 25)

1,00

11.47

Huyền Trân Công Chúa

Đường Quách Xuân Kỳ

Hết thửa đất ông Định TK4 (thửa đất số 202; tờ BĐĐC số 23)

1,00

11.48

Huỳnh Thúc Kháng

Từ đường Cù Chính Lan

Đường Nguyễn Trãi

1,00

11.49

Kim Đồng

Giao với Đường tỉnh 561 tại nhà ông Hoàng Đức Thỉ, Tổ dân phố 15

Nhà ông Nguyễn Hữu Dũng, Tổ dân phố 12

1,00

11.50

Lạc Long Quân

Giao với Đường tỉnh 561 tại nhà ông Phan Thanh Chương, Tổ dân phố 15

Hồ nuôi trồng thủy sản ông Nguyễn Văn Quốc, Tổ dân phố 12

1,00

11.51

Lê Chân

Tại thửa đất số 1522, tờ BĐĐC số 8 của ông Trần Đình Lượng

Nhà ông Hoàng Trung, Tổ dân phố 15 (thửa đất số 46, tờ BĐĐC số 13)

1,00

11.52

Lê Duẩn

Đường Hùng Vương

Giao với đường Đinh Tiên Hoàng

1,00

11.53

Lê Đại Hành

Đường Trần Phú

Đường Quách Xuân Kỳ (nhà ông Tôn Thất Trung; thửa đất số 372; tờ BĐĐC số 23)

1,00

11.54

Lê Đình Chinh

Giao với Đường tỉnh 561 tại nhà ông Phan Mai (Luấn), Tổ dân phố 15 (thửa đất số 1502, tờ BĐĐC số 8)

Nhà ông Hoàng Minh Đại, Tổ dân phố 12 (thửa đất số 528, tờ BĐĐC số 8)

1,00

11.55

Lê Đức Thọ

Từ đường Nguyễn Tất Thành

Hết Công an huyện

1,00

11.56

Lê Hồng Phong

Hết thửa đất ông Lượng (thửa đất số 143, tờ BĐĐC số 20)

Đường Hai Bà Trưng

1,00

Đường Hai Bà Trưng

Đường An Dương Vương

1,00

Đường An Dương Vương

Đường Võ Thị Sáu

1,00

11.57

Lê Lai

Giáp đường Nguyễn Thượng Hiền

Giáp đường Đinh Tiên Hoàng

1,00

11.58

Lê Lợi

Đường Hùng Vương

Hết thửa đất bà Ngân TDP 11 (thửa đất số 72; tờ BĐĐC số 20)

1,00

11.59

Lê Quý Đôn

Hồ nuôi trồng thủy sản của ông Lê Văn Quý (thửa đất số 30, tờ BĐĐC số 6)

Nhà văn hóa Tổ dân phố 8

1,00

11.60

Lê Thánh Tông

Đường Hùng Vương

Hết Nhà Văn hóa TK12 (Cũ)

1,00

11.61

Lê Trực

Đường 22-4

Bà Triệu

1,00

11.62

Lê Văn Hưu

Đường Trần Thái Tông

Đường Linh Giang

1,00

11.63

Lê Văn Tám

Nhà ông Hoàng Quang Trung, Tổ dân phố 12

Nhà ông Hoàng Mạnh Hùng Tổ dân phố 15 (thửa đất số 157, tờ BĐĐC số 15)

1,00

11.64

Linh Giang

Đường Cù Chính Lan

Đường Nguyễn Trãi

1,00

11.65

Lưu Trọng Lư

Đường Nguyễn Văn Linh

Đường Quách Xuân Kỳ

1,00

11.66

Lý Công Uẩn

Đường Hoàng Diệu

Đường Quách Xuân Kỳ

1,00

11.67

Lý Nam Đế

Nhà ông Nguyễn Tiến Dũng, Tổ dân phố 7

Nhà ông Nguyễn Văn Thọ, Tổ dân phố 12

1,00

11.68

Lý Thái Tông

Giao với Đường tỉnh 561, tại Bưu Điện Hoàn Trạch

Nhà ông Nguyễn Trọng Hội, Tổ dân phố 9

1,00

11.69

Lý Thánh Tông

Nhà ông Nguyễn Thanh Thế, Tổ dân phố 7

Nhà ông Nguyễn Mạnh Cường, Tổ dân phố 12

1,00

11.70

Lý Thường Kiệt

Hùng Vương

Tôn Đức Thắng

1,00

11.71

Lý Tự Trọng

Thửa đất ông Túy (thửa đất số 430; tờ BĐĐC số 25)

Hết thửa đất ông Quyết TDP1 (thửa đất số 389; tờ BĐĐC số 25)

1,00

11.72

Mạc Đỉnh Chi

Thửa đất ông Hiếu TDP 1 (thửa đất số 185; tờ BĐĐC số 25)

Hết thửa đất bà Cúc TDP 1 (thửa đất số 193; tờ BĐĐC số 25)

1,00

11.73

Mạc Thị Bưởi

Thửa đất ông Minh TDP 5 (thửa đất số 176; tờ BĐĐC số 18)

Hết thửa đất ông Cữ TDP 5 (thửa đất số 306; tờ BĐĐC số 17)

1,00

11.74

Mai Thúc Loan

Trường Mầm non Số 3 Hoàn Lão, Tổ dân phố 9

Nhà ông Nguyễn Văn Tiến, Tổ dân phố 12 (thửa đất số 1350, tờ BĐĐC số 8)

1,00

11.75

Mẹ Suốt

Nguyễn Văn Linh

Dương Văn An

1,00

11.76

Nam Cao

Đường Trần Quốc Toản

Đường Hoàng Cầm

1,00

11.77

Ngô Gia Tự

Bà Triệu

Phan Chu Trinh

1,00

11.78

Ngô Quyền

Thửa đất ông Túy TDP 11 (thửa đất số 33; tờ BĐĐC số 20)

Đường Bùi Thị Xuân

1,00

Thửa đất ông Đức TDP 11 (thửa đất số 9; tờ BĐĐC số 20)

Hết thửa đất ông An TDP 11 (thửa đất số 21; tờ BĐĐC số 20)

1,00

11.79

Ngô Thì Nhậm

Giao với đường Phạm Ngọc Thạch tại Trường Tiểu học Số 1

Tại thửa đất số 465, tờ BĐĐC số 19

1,00

11.80

Nguyễn An Ninh

Nhà ông Hoàng Minh Hoành, Tổ dân phố 9 (thửa đất số 669, tờ BĐĐC số 10)

Nhà ông Hoàng Lập, Tổ dân phố 9 (thửa đất số 638, tờ BĐĐC số 10)

1,00

11.81

Nguyễn Bính

Đường Trần Phú

Đường Lê Đại Hành, nhà bà Nguyễn Thị Thí (thửa đất số 581, tờ BĐĐC số 24)

1,00

11.82

Nguyễn Bỉnh Khiêm

Nguyễn Huệ

Hết thửa đất số 76, tờ BĐĐC số 10 (Nhà ông Phan Thanh Hài)

1,00

11.83

Nguyễn Chí Thanh

Đường 22 - 4

Hết thửa đất ông Yển TDP 5 (thửa đất số 152; tờ BĐĐC số 12)

1,00

11.84

Nguyễn Công Trứ

Thửa đất ông Hưởng TK2 (thửa đất số 61, tờ BĐĐC số 24)

Hết Nhà Văn hóa TDP 2

1,00

11.85

Nguyễn Du

Đường Nguyễn Văn Linh

Đường Hoàng Diệu

1,00

11.86

Nguyễn Duy Cần

Nhà ông Hoàng Quang, Tổ dân phố 7

Nhà bà Trần Thị Xoa, Tổ dân phố 7

1,00

11.87

Nguyễn Đình Chiểu

Hoàng Diệu (Nhà ông Nguyễn Ngọc Thắng, thửa đất số 338; tờ BĐĐC số 19)

Nguyễn Văn Linh (thửa đất số 586; tờ BĐĐC số 19)

1,00

Quách Xuân Kỳ (Thửa đất bà Kế TDP 3, thửa đất số 59; tờ BĐĐC số 24)

Hoàng Diệu (Nhà ông Nguyễn Ngọc Thảnh TDP3)

1,00

11.88

Nguyễn Gia Thiều

Thửa đất ông Phúc TDP 4 (thửa đất số 132; tờ BĐĐC số 28)

Đông Chợ Ga (giáp đường đi Đại Trạch)

1,00

11.89

Nguyễn Hoàng

Giao với Đường tỉnh 561 tại Nhà ông Nguyễn Cẩm Sâm, Tổ dân phố 7

Nhà ông Hoàng Văn Thú, Tổ dân phố 9

1,00

11.90

Nguyễn Huệ

Hùng Vương

Nhà ông Phan Văn Đích, Tổ dân phố 8

1,00

Nhà ông Phan Văn Đích, Tổ dân phố 8

Tôn Đức Thắng

1,00

11.91

Nguyễn Hữu Cảnh

Đường Hùng Vương

Hết thửa đất bà Thủy TK11 (thửa đất số 06; tờ BĐĐC số 20)

1,00

11.92

Nguyễn Khuyến

Đường Hùng Vương

Hết thửa đất ông Duyệt TDP 11 (thửa đất số 33; tờ BĐĐC số 20)

1,00

11.93

Nguyên Phi Ỷ Lan

Giao với Đường tỉnh 561 tại nhà bà Nguyễn Thị Lý, Tổ dân phố 7

Nhà ông Hoàng Văn Trưởng, Tổ dân phố 9

1,00

11.94

Nguyễn Phúc Nguyên

Nhà ông Hoàng Đức Thỉ, Tổ dân phố 15

Nhà ông Nguyễn Hữu Ỏng, Tổ dân phố 12

1,00

11.95

Nguyễn Sinh Sắc

Đường Quách Xuân Kỳ

Hết thửa đất ông Thảnh TDP 3 (thửa đất số 160, tờ BĐĐC số 23)

1,00

11.96

Nguyễn Tất Thành

Đường Hùng Vương

Hết Trung tâm GDTX

1,00

11.97

Nguyễn Thái Bình

Nhà ông Nguyễn Thanh Bình, Tổ dân phố 7

Nhà bà Nguyễn Thị Huế, Tổ dân phố 7

1,00

11.98

Nguyễn Thái Học

Thửa đất số 1676, tờ BĐĐC số 14 của ông Cao Việt Hùng, Tổ dân phố 7

Nhà ông Hoàng Sắc Son, Tổ dân phố 9 (thửa đất số 453, tờ BĐĐC số 13)

1,00

11.99

Nguyễn Thị Minh Khai

Đường Lê Đức Thọ

Đường Trần Phú

1,00

11.100

Nguyễn Thiện Thuật

Nhà ông Hoàng Văn Minh, Tổ dân phố 9

Nhà ông Hoàng Cao Nguyên, Tổ dân phố 7

1,00

11.101

Nguyễn Thượng Hiền

Thửa đất ông Hiệp TDP 2 (thửa đất số 279; tờ BĐĐC số 30)

Hết thửa đất ông Doanh TDP2 (thửa đất số 10; tờ BĐĐC số 34)

1,00

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Đặng Thai Mai

1,00

11.102

Nguyễn Trãi

Cầu Phường Bún

Đến gác chắn (qua Chợ Ga)

1,00

11.103

Nguyễn Trung Trực

Nhà ông Nguyễn Hữu Vĩnh, Tổ dân phố 7 (thửa đất số 574, tờ BĐĐC số 14)

Thửa đất số 158, tờ BĐĐC số 14 của ông Hoàng Đình Tần, Tổ dân phố 7

1,00

11.104

Nguyễn Trường Tộ

Thửa đất ông Đính (thửa đất số 11; tờ BĐĐC số 33)

Hết thửa đất bà Hiền TDP 2 (thửa đất số 07; tờ BĐĐC số 34)

1,00

11.105

Nguyễn Văn Cừ

Đường Hùng Vương

Đường Cao Bá Quát

1,00

11.106

Nguyễn Văn Linh

Ngã ba Hoàn Lão

Cầu Hiểm

1,00

Cầu Hiểm

Bưu điện văn hóa xã Hoàn Trạch (cũ)

1,00

Bưu điện văn hóa xã Hoàn Trạch (cũ)

Giáp xã Vạn Trạch cũ

1,00

11.107

Nguyễn Văn Trỗi

Đường 22-4

Thửa đất số 209, tờ BĐĐC số 16 (Nhà ông Phạm Quý Đức)

1,00

11.108

Nguyễn Viết Cù

Đường 22-4

Bà Triệu

1,00

11.109

Nguyễn Viết Xuân

Đường Quách Xuân Kỳ

Hết thửa đất ông Chữ (thửa đất số 75; tờ BĐĐC số 24)

1,00

11.110

Ông Ích Khiêm

Nhà bà Hoàng Thị Meo, Tổ dân phố 15 (thửa đất số 772, tờ BĐĐC số 8)

Nhà ông Phan Tiền Duyên, Tổ dân phố 15 (thửa đất số 667, tờ BĐĐC số 8)

1,00

11.111

Phạm Văn Đồng

Giáp đường Nguyễn Văn Linh (Khu dân cư Đường tỉnh 2)

Đường Hoàng Diệu (thửa đất số 766, tờ BĐĐC số 18)

1,00

Trạm Y tế thị trấn Hoàn Lão (giáp đường Nguyễn Văn Linh)

Hết dự án tạo quỹ đất Nam lâm trường rừng thông

1,00

Hết dự án tạo quỹ đất Nam lâm trường rừng thông

Đường Lý Thường Kiệt

1,00

11.112

Phan Bội Châu

Đường Nguyễn Văn Linh

Hết thửa đất ông Giáo TDP 5 (thửa đất số 143, tờ BĐĐC số 12)

1,00

11.113

Phan Chu Trinh

Thửa đất ông Minh TDP5 (thửa đất số 195; tờ BĐĐC số 12)

Hết thửa đất ông Bình TDP 6 (thửa đất số 87; tờ BĐĐC số 21)

1,00

11.114

Phan Đình Giót

Đường 22 - 4

Hết thửa đất ông Khiên TDP 6 (thửa đất số 111, tờ BĐĐC số 67)

1,00

11.115

Phan Huy Chú

Nguyễn Viết Cù

Thửa đất số 48, tờ BĐĐC số 21 (Nhà ông Phan Tiến Hùng)

1,00

11.116

Phong Nha

Thửa đất ông Diệm TDP 1 (thửa đất số 354; tờ BĐĐC số 26)

Hết thửa đất bà Lệ (thửa đất số 46; tờ BĐĐC số 26)

1,00

11.117

Phùng Hưng

Đường 22 - 4

Hết thửa đất ông Thỉ TDP 6 (thửa đất số 138; tờ BĐĐC số 93)

1,00

11.118

Phùng Khắc Khoan

Giao với Đường tỉnh 561 tại nhà ông Hoàng Văn Thới, Tổ dân phố 7

Nhà ông Hoàng Văn Thình, Tổ dân phố 9

1,00

11.119

Quách Xuân Kỳ

Đường Hùng Vương

Cầu Phường Bún

1,00

Cầu Phường Bún

Đường sắt

1,00

11.120

Tản Đà

Thửa đất ông Hối (thửa đất số 314; tờ BĐĐC số 25)

Hết thửa đất ông Tốn (thửa đất số 347; tờ BĐĐC số 25)

1,00

11.121

Tế Xương

Phan Đình Giót

Dương Văn An

1,00

11.122

Thành Thái (Đường cũ là Nguyễn Duy Cần)

Bà Triệu

Trần Thái Tông

1,00

11.123

Thế Lữ

Giao với Đường tỉnh 561 tại nhà ông Nguyễn Phương Thảo Tổ dân phố 15 (thửa đất số 956, tờ BĐĐC số 8)

Nhà ông Hoàng Xuân Vời, Tổ dân phố 15 (thửa đất số 1337, tờ BĐĐC số 8)

1,00

11.124

Thiền Sư Vạn Hạnh

Thửa đất số 719, tờ BĐĐC số 9 của ông Hoàng Văn Bang, Tổ dân phố 9

Nhà ông Phạm Văn Thú, Tổ dân phố 9

1,00

11.125

Tô Hiến Thành

Giao với đường 561 tại nhà ông Ngô Đức Thọ, Tổ dân phố 15 (thửa đất số 448, tờ BĐĐC số 13)

Nhà ông Nguyễn Văn Châu, Tổ dân phố 12 (thửa đất số 364, tờ BĐĐC số 8)

1,00

11.126

Tố Hữu

Thửa đất ông Tiến TDP3 (thửa đất số 208, tờ BĐĐC số 24), đường Nguyễn Văn Linh

Hết thửa đất ông Cả TDP 2 (thửa đất số 93, tờ BĐĐC số 23), đường Hoàng Diệu

1,00

11.127

Tô Vĩnh Diện

Quách Xuân Kỳ

Cù Chính Lan

1,00

11.128

Tôn Đức Thắng

Đập dâng bến Táng

Đường tỉnh 2 (Nguyễn Văn Linh) Trường tiểu học số 1 Hoàn Lão

1,00

Đường tỉnh 2 (Nguyễn Văn Linh) Trường tiểu học số 1 Hoàn Lão

Hoàng Diệu (Trường Mầm non Bim Bim)

1,00

11.129

Tôn Thất Thuyết

Quách Xuân Kỳ

Cù Chính Lan

1,00

11.130

Tôn Thất Tùng

Đường 22 tháng 4

Cổng Bệnh viện Đa Khoa

1,00

Cổng bệnh viện Đa Khoa

Đường Nguyễn Chí Thanh

1,00

11.131

Trần Bình Trọng

Đường Trương Định; Thửa đất ông Noốc TDP1 (thửa đất số 311; tờ BĐĐC số 25)

Hết thửa đất ông Hoàng Mạnh Thường TDP1 (thửa đất số 34; tờ BĐĐC số 26)

1,00

11.132

Trần Cao Vân

Thửa đất bà Hải TDP 2 (thửa đất số 139; tờ BĐĐC số 30)

Hết thửa đất bà Thanh TDP 2 (thửa đất số 163; tờ BĐĐC số 29)

1,00

11.133

Trần Đình Trọng

Đường Trương Định

Hết thửa đất ông Đạo tổ dân phố 1 (TĐ số….)

1,00

11.134

Trần Huy Liệu

Nhà ông Trần Chí Chiến, Tổ dân phố 7

Thửa đất số 1836, tờ BĐĐC số 14 của bà Trần Thị Thúy Huyền, Tổ dân phố 7

1,00

11.135

Trần Hưng Đạo

Nguyễn Thượng Hiền (hết kho Trường Phiêm)

Giáp đường Nguyễn Trãi

1,00

Đường Hùng Vương

Nguyễn Thượng Hiền (hết kho Trường Phiêm)

1,00

11.136

Trần Khánh Dư

Nhà bà Nguyễn Thị Thê, Tổ dân phố 6

Nhà ông Hoàng Văn Khe, Tổ dân phố 6

1,00

11.137

Trần Nguyên Đán

Giao với Đường tỉnh 561 tại nhà ông Phan Văn Hạnh, Tổ dân phố 7

Nhà ông Hoàng Trụ, Tổ dân phố 7

1,00

11.138

Trần Nguyên Hãn

Giao với Đường tỉnh 561 tại nhà ông Nguyễn Văn Phúc, Tổ dân phố 7

Nhà bà Nguyễn Thị Liên, Tổ dân phố 7

1,00

11.139

Trần Nhân Tông

Thửa đất ông Minh TDP2 (thửa đất số 87; tờ BĐĐC số 30), đường Trần Hưng Đạo

Hết thửa đất Bà Nhân TDP 2 (thửa đất số 161; tờ BĐĐC số 31)

1,00

11.140

Trần Nhật Duật

Thửa đất ông Thọ TDP 5 (thửa đất số 177; tờ BĐĐC số 22)

Hết thửa đất ông Quý TDP 5 (thửa đất số 192; tờ BĐĐC số 22)

1,00

11.141

Trần Phú

Hoàng Diệu

Lê Duẫn (nhà ông Trần Thanh Văn, thửa đất số 361; tờ BĐĐC số 31)

1,00

11.142

Trần Quang Diệu

Đường Hùng Vương

Hết Thửa đất bà Nhị TDP 11 (thửa đất số 110; tờ BĐĐC số 25)

1,00

11.143

Trần Quang Khải

Đường Hùng Vương

Hết Nhà Văn hóa TDP1

1,00

11.144

Trần Quốc Toản

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Lê Duận

1,00

11.145

Trần Quý Cáp

Đường Nguyễn Trãi

Hết thửa đất ông Đồng TDP4 (thửa đất số 95; tờ BĐĐC số 33)

1,00

11.146

Trần Thái Tông

Thửa đất ông Thắng TDP 5 (thửa đất số 261; tờ BĐĐC số 18)

Hết thửa đất ông Nam TDP 4 (thửa đất số 103; tờ BĐĐC số 29)

1,00

11.147

Trần Thủ Độ

Giao với Đường tỉnh 561 tại thửa đất số 610, tờ BĐĐC số 14 của ông Trần Quang Huy, Tổ dân phố 7

Nhà ông Hoàng Minh Ly, Tổ dân phố 7

1,00

11.148

Triệu Quang Phục

Giao với Đường tỉnh 561 tại thửa đất số 118, tờ BĐĐC số 13 của ông Hoàng Văn Chường, Tổ dân phố 7

Nhà bà Nguyễn Thị Vui, Tổ dân phố 9

1,00

11.149

Trịnh Hoài Đức

Nhà ông Hoàng Văn Viền, Tổ dân phố 15 (thửa đất số 691, tờ BĐĐC số 8)

Nhà ông Nguyễn Cẩm Lộc, Tổ dân phố 12 (thửa đất số 1068, tờ BĐĐC số 8)

1,00

11.150

Trường Chinh

Công ty Xuân Hưng (đường Nguyễn Trãi)

Hết thửa đất ông Minh TDP 4 (thửa đất số 61; tờ BĐĐC số 33), đường Quách Xuân Kỳ

1,00

11.151

Trương Định

Đường An Dương Vương (Thửa đất ông Noốc TDP1 (thửa

Đường Võ Thị Sáu (Hết thửa đất ông Phận TDP 1 (thửa đất số Đường Võ Thị Sáu (Hết thửa đất ông Phận TDP 1 (thửa đất số

1,00

Đường Hai Bà Trưng (Thửa đất ông Hải TDP1 (thửa đất số 616; tờ BĐĐC số 25))

Đường An Dương Vương (Hết thửa đất ông Thái TDP1 (thửa đất số 291; tờ BĐĐC số 25))

1,00

11.152

Trương Hán Siêu

Giao với Đường tỉnh 561 tại nhà ông Trần Đình Ân, Tổ dân phố 7

Nhà ông Nguyễn Khắc Vỹ, Tổ dân phố 7

1,00

11.153

Tuệ Tĩnh

Thửa đất ông Nanh TDP 6 (thửa đất số 138, tờ BĐĐC số 21)

Hết thửa đất ông Đồng TDP 5 (thửa đất số 128, tờ BĐĐC số 17)

1,00

11.154

Văn Cao

Trần Quang Khải

Xuân Quỳnh

1,00

11.155

Võ Thị Sáu

Đường Hùng Vương

Hết thửa đất ông Khương TDP1 (thửa đất, tờ BĐĐC số 21

1,00

11.156

Võ Văn Tần

Đường Trương Định

Giáp xã Trung Trạch

1,00

11.157

Xuân Diệu

Đường Nguyễn Tất Thành

Hết thửa đất ông Tuyển TK2 (thửa đất số 01, tờ BĐĐC số 24)

1,00

11.158

Xuân Sơn

Đường Lưu Trọng Lư

Đường Nguyễn Du

1,00

11.159

Yết Kiêu

Duy Tân

Phan Chu Trinh

1,00

11.160

Dự án đầu tư khai thác quỹ đất phát triển kết cấu hạ tầng khu vực phía Nam sông Phường Bún, thị trấn Hoàn Lão

Các tuyến đường trong khu vực phía Nam sông Phường Bún

1,10

11.161

Dự án đầu tư khai thác quỹ đất phát triển kết cấu hạ tầng khu vực phía Tây đoạn từ Cầu Hói đến ngã 3 bệnh viện Đa khoa Bố Trạch

Các tuyến đường xung quanh hồ

1,00

Các tuyến đường còn lại

1,50

11.162

Dự án tạo quỹ đất Khu vực Chi nhánh Nam Lâm Trường Rừng Thông

Các tuyến đường trong dự án

1,00

11.163

Dự án tạo quỹ đất phía Bắc hồ Cồn Sãi

Các tuyến đường trong khu vực phía Bắc Hồ Cồn Sãi

1,00

11.164

Đặng Thùy Trâm

Giáp đường Phạm Văn Đồng

Giáp đường Tôn Đức Thắng

1,00

11.165

Lê Trọng Tấn

Đường Phan Chu Trinh

Đường Hàm Nghi

1,00

11.166

Phạm Ngũ Lão

Cổng phụ trụ sở Công an huyện

Giao với đường Lê Duẩn, tại Chi Cục thuế

1,00

11.167

Đường ven biển

Cầu Nhân Trạch

Giáp xã Đông Trạch

1,30

11.168

Tuyến đường

Quốc lộ 1A qua UBND xã Trung Trạch cũ

Hết khu dân cư thôn 5 Trung Trạch (giáp đất lúa)

1,00

11.169

Tuyến đường

Đoạn tiếp theo đường Võ Văn Tần (đoạn qua xã Trung Trạch)

1.00

11.170

Tuyến đường

Thửa đất ông Đồng (thửa đất số 132; tờ BĐĐC số 192)

Hết thửa đất ông Hà (Tịnh) (thửa đất số 94; tờ BĐĐC số 192)

1,00

11.171

Tuyến đường

Quốc lộ 1A (Cây xăng Trung Trạch)

Giáp đường ven biển

1,05

11.172

Tuyến đường

Các tuyến đường trong quy hoạch dọc đường biển

0,80

11.173

Tuyến đường

Đoạn tiếp theo đường Cao Thắng (đoạn qua xã Trung Trạch)

1,00

11.174

Tuyến đường

Đoạn tiếp theo đường Trần Đình Trọng (đoạn qua xã Trung Trạch)

1,00

11.175

Tuyến đường

Giáp đường tỉnh lộ 566

Đến giáp trục đường ra biển xã Trung Trạch cũ

1,40

11.176

Tuyến đường

Đoạn tiếp theo đường Võ Thị Sáu (đoạn qua xã Trung Trạch)

Hết khu dân cư thôn 7

1,00

11.177

Tuyến đường

Đoạn tiếp theo đường Xuân Quỳnh (đoạn qua xã Trung Trạch)

1.00

11.178

Tuyến đường

Hết thửa đất ông Hà (Tịnh) (thửa đất số 94, tờ BĐĐC số 192)

Giáp đường ra biển Trung Trạch

1,00

11.179

Tuyến đường

Quốc lộ 1A qua Trường dạy nghề

Giáp đường ven biển

1,00

11.180

Tuyến đường

Đường Hùng Vương (đoạn đi qua nhà văn hoá thôn 7)

Giáp đường ven biển

1,00

11.181

Tuyến đường

Quốc lộ 1A (Phía sau thửa đất ông Hồng) (thửa đất số 76; tờ BĐĐC số 188)

Giáp đường ven biển

1,00

11.182

Tuyến đường

Nhà ông Huệ (thửa đất số 187, tờ BĐĐC số 189 Trung Trạch) (Đoạn tiếp theo Hoàng Văn Thụ)

Đường 36m

1,40

11.183

Tuyến đường

Hết thửa đất ông Nghi TDP 11(thửa đất số 18; tờ BĐĐC số 177) (Đoạn tiếp theo Hoàng Văn Thụ)

Nhà ông Chương (Thửa đất số 139, tờ BĐĐC số 189 Trung Trạch)

1,00

11.184

Tuyến đường 32m

Ngã 3 Hoàn Lão

Giáp đường ven biển

1,00

11.185

Dự án Hạ tầng phát triển quỹ đất ở khu vực Ngã 3 thị trấn Hoàn Lão - xã Trung Trạch cũ

Các tuyến đường còn lại trong dự án có mặt cắt ngang 10,5 m

1,00

11.186

Khu quỹ đất phát triển kết cấu hạ tầng khu vực chợ Trung Trạch

Các tuyến đường 36m

1,00

Các tuyến đường 15m

1,00

Các tuyến đường dưới 15m

1,00

11.187

Khu vực Tạo quỹ đất ở Thôn 8, xã Trung Trạch cũ

Các tuyến đường thuộc Khu vực Tạo quỹ đất ở Thôn 8

1,00

11.188

Dự án tạo quỹ đất thôn 8 (Khu vực Nương Mạ, tờ số 6 Đại Trạch cũ)

Các tuyến đường trong khu vực

1,00

11.189

Khu dân cư khu vực Cồn Quyên thôn 3

Các tuyến đường trên 10,5m

1,00

Các tuyến đường dưới 10,5m

1,00

11.190

Khu dân cư nông thôn (Khu vực Đồng Mồng Năm)

Các tuyến đường trong Khu dân cư nông thôn (Khu vực Đồng Mồng Năm)

1,30

11.191

Khu vực Khu đô thị Nam Bàu Ri

Tuyến đường chính vào khu đô thị có mặt cắt ngang 25m

1,00

Các tuyến đường còn lại trong khu đô thị

1,00

11.192

Khu tái định cư đường sắt Cao tốc Bắc - Nam tại thôn Chùa Sỏi

Các tuyến đường có mặt cắt ngang 16,5m

1,00

Các tuyến đường có mặt cắt ngang 10,5m

1,00

11.193

Khu tái định cư đường sắt Cao tốc Bắc - Nam tại thôn Dài

Các tuyến đường có mặt cắt ngang 16,5m

1,00

Các tuyến đường có mặt cắt ngang 10,5m

1,00

11.194

Khu tái định cư thôn Mít, xã Tây Trạch cũ

Các tuyến Đường có mặt cắt ngang 10,5 m

1,00

Các tuyến Đường có mặt cắt ngang 16,5 m

1,00

11.195

Tuyến đường

Ngã ba thôn Võ Thuận 3

Đi qua Hồ Trọt Hóp đến xã Phú Định cũ

1,70

11.196

Tuyến đường

Ngã 3 trường Mầm non

Ngã 3 thôn Võ Thuận 3

1,00

11.197

Tuyến đường

Ngã ba thôn Võ Thuận 3

Đi đường Hồ Chí Minh (đoạn qua nhà máy Trung Chính)

1,70

11.198

Tuyến đường

Ngã 3 trường Mầm non

Ngã 3 thôn Rẫy đi Hòa Trạch cũ đến hết thôn Rẫy

1,00

11.199

Tuyến đường

Ngã 3 cuối thôn Rẫy

Tuyến đường kết nối đường ven biển

1,70

11.200

Tuyến đường

Đường 561 đoạn cầu sông Trước

Ngã ba trường Mầm non Tây Trạch

1,00

11.201

Tuyến đường kết nối đường ven biển đi đường Hồ Chí Minh

Nhà văn hóa thôn Làng (Tây Trạch cũ)

Giáp đường Hồ Chí Minh

1,00

11.202

Khu tái định cư đường sắt Cao tốc Bắc - Nam tại thôn Hổ

Các tuyến đường có mặt cắt ngang 16,5m

1,00

Các tuyến đường có mặt cắt ngang 10,5m

1,00

11.203

Khu tái định cư thôn Cà (T92), xã Hòa Trạch cũ

Các tuyến đường quy hoạch mặt cắt ngang 15,0 m (Trục từ đường Hồ Chí Minh đi vào)

1,00

Các tuyến đường còn lại

1,00

11.204

Tuyến đường

Từ Ngã 3 thôn Hổ đi qua thôn Dài

Đến giáp đường Hồ Chí Minh

1,70

11.205

Tuyến đường

Ngã ba nhà máy gạch Trường Phiêm (đoạn đi qua nhà thờ Sen Bàng)

Đường tỉnh 566

1,70

11.206

Tuyến đường

Ngã 3 (Ngã ba nhà máy gạch Trường Phiêm (đoạn đi qua nhà thờ Sen Bàng))

Đến giáp đường Hồ Chí Minh

1,70

11.207

Tuyến đường

Ngã 3 thôn Rẫy đi thôn Cà

Ngã 3 (Ngã ba nhà máy gạch Trường Phiêm (đoạn đi qua nhà thờ Sen Bàng))

1,70

11.208

Tuyến đường

Gác chắn đường sắt (hết đường Nguyễn Trãi)

Ngã ba nhà máy gạch Trường Phiêm

1,50

11.209

Tuyến đường

Từ Gác chắn thôn Đại Nam 2 qua Cầu Cây Khế

Đến thôn Hổ qua trường mầm non, đến ngã 3 nhà máy gạch Trường Phiêm

1,50

11.210

Khu tái định cư đường sắt Cao tốc Bắc - Nam tại thôn Phương Hạ

Các tuyến đường có mặt cắt ngang 16,5m (mặt tiền đường 566)

1,00

Các tuyến đường có mặt cắt ngang 10,5m

1,00

11.211

Tuyến đường

Quốc lộ 1A (Đối diện nhà hàng An Phượng)

Giáp đường liên thôn Phương Hạ - Đại Nam

2,00

11.212

Tuyến đường

Cổng làng thôn Đại Nam

Tỉnh lộ 566 (thôn Phương Hạ)

2,00

11.213

Tuyến đường

Đường Quốc lộ 1A đoạn qua nhà văn hoá thôn Lý Nhân

Giáp Bàu Mạ

2,00

11.214

Tuyến đường

Cổng làng Phúc Tự Đông (Công ty Giống cây trồng)

Hết trường Tiểu học số 2 Đại Trạch

1,50

11.215

Dự án quy hoạch đất ở khu vực Bạc Hà, thôn Phúc Tự Đông, xã Đại Trạch cũ

Mặt tiền Quốc lộ 1A

1,00

Các trục đường có mặt cắt 10,5 m

1,00

11.216

Dự án quy hoạch đất ở khu vực Nương Trần, xã Đại Trạch cũ

Mặt tiền Quốc lộ 1A

1,00

Các trục đường có mặt cắt 22,5m

1,00

Các trục đường có mặt cắt 10,5m

1,00

Các trục đường có mặt cắt dưới 10,5m

1,00

11.217

Dự án tạo quỹ đất lẻ tại khu vực Cồn Trụm, thôn Đại Nam 1

Các tuyến đường trong Dự án tạo quỹ đất lẻ tại khu vực Cồn Trụm, thôn Đại Nam 1

1,00

11.218

Khu vực QH đất ở Động Cát

Các tuyến đường trong Khu vực QH đất ở Động Cát

1,00

11.219

Khu vực quy hoạch Lòi Huyện, thôn Phúc Tự Đông

Các dãy còn lại khu vực quy hoạch Lòi Huyện, thôn Phúc Tự Đông.

1,00

11.220

Khu vực quy hoạch Lòi Huyện, thôn Phúc Tự Đông (xóm Phúc Bình)

Dãy 2,3 Khu vực quy hoạch Lòi Huyện, thôn Phúc Tự Đông

1,00

11.221

Các tuyến đường chưa có trong danh mục này nhưng có tuyến đường tương đương đã được quy định

Tính bằng hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường của tuyến đường tương đương đã được quy định

 

11.222

Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Hoàn Lão; xã Trung Trạch; xã Đại Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định

a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên

1,00

b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m

1,00

c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m

1,00

d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m

1,00

đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt cắt ngang tương ứng

 

11.223

Các tuyến đường còn lại tại xã Tây Trạch; xã Hòa Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định

a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên

1,00

b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m

1,00

c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m

1,00

d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m

1,00

đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt cắt ngang tương ứng

 

12

Xã Nam Trạch

 

 

 

12.1

Đường tỉnh 567

Đoạn đi qua địa giới xã Nam Trạch

1,00

Giáp địa giới xã Nhân Trạch cũ

Giáp địa giới thành phố Đồng Hới cũ

1,00

Quốc lộ 1A

Cầu Nhân Trạch

1,00

12.2

Quốc lộ 1A

Giáp địa giới thành phố Đồng Hới cũ

Hết Nhà máy chế biến hạt giống

1,00

Giáp Nhà máy Chế biến hạt giống

Hết địa giới xã Nam Trạch cũ.

1,00

12.3

Quốc lộ 9E

Đường Hồ Chí Minh

Cầu chui đường cao tốc Bắc Nam

1,00

Cầu chui đường cao tốc Bắc Nam

Siêu thị

1,00

Siêu thị

Ngã tư sân bóng gần Trường THCS - THPT Việt Trung

1,00

Ngã tư sân bóng gần Trường THCS - THPT Việt Trung

Ngã ba đường gần thửa đất bà Cúc (thửa đất số 01; tờ BĐĐC số 101)

1,00

Ngã ba đường gần thửa đất bà Cúc (thửa đất số 1; tờ BĐĐC số 101)

Hết địa giới TTNT Việt Trung cũ

1,00

12.4

Hồ Chí Minh

Giáp xã Thuận Đức

Giáp xã Hòa Trạch

1,00

12.5

Đường 78

Đoạn qua xã Lý Nam cũ

1,00

12.6

Đường tỉnh 566

Đoạn qua xã Lý Nam cũ

1,00

12.7

Khu tái định cư Hữu Nghị - Dũng Cảm

Các tuyến đường

1,00

12.8

Tuyến đường

Thửa đất ông Đạm (thửa đất số 369, tờ BĐĐC số 94)

Thửa đất ông Thụ (thửa đất số 115, tờ BĐĐC số 94)

1,00

12.9

Tuyến đường

Thửa đất bà Hường (thửa đất số 35; tờ BĐĐC số 65)

Hết thửa đất ông An (thửa đất số 65; tờ BĐĐC số 65)

1,00

12.10

Tuyến đường

Thửa đất bà Hảo (thửa đất số 168; tờ BĐĐC số 65)

Hết thửa đất bà Duyên (thửa đất số 171; tờ BĐĐC số 62)

1,00

12.11

Tuyến đường

Nhà hàng Thảo Nguyên (thửa đất số 662, tờ BĐĐC số 94)

Thửa đất bà Hồ Thị Tào (thửa đất số 206, tờ BĐĐC số 100)

1,00

12.12

Tuyến đường

Công ty CP Việt Trung Quảng Bình

Hết Thửa đất ông Hà (TDP Quyết Thắng) (thửa đất số 01; tờ BĐĐC số 92)

1,00

12.13

Tuyến đường

Thửa đất ông Tam (thửa đất số 2; tờ BĐĐC số 76)

Trạm biến thế Truyền Thống

1,00

12.14

Tuyến đường

Thửa đất bà Yêm (thửa đất số 225, tờ BĐĐC số 100)

Thửa đất bà Hà Thảo (thửa đất số 20, tờ BĐĐC số 103)

1,00

12.15

Tuyến đường

Hầm chui Cao tốc Bắc Nam (gần nhà máy sắn)

Giáp nhà hàng Dũng Hương

1,00

12.16

Tuyến đường

Cầu bản Khe Ngát

Hết bản Khe Ngát

1,00

12.17

Tuyến đường

Cầu Đông Thành (Nông Trường Việt Trung cũ)

Giáp đường tỉnh lộ 566

1,00

12.18

Tuyến đường

Chợ

Công ty CP Việt Trung Quảng Bình

1,00

12.19

Tuyến đường

Công ty CP Việt Trung Quảng Bình

Nhà Siêu thị C.ty CP Việt Trung QB (thửa đất số 656, tờ BĐĐC số 94) trụ sở đội Thắng lợi cũ

1,00

12.20

Tuyến đường

Đường Hồ Chí Minh

Trạm biến thế Truyền Thống

1,00

12.21

Tuyến đường

Đường Hồ Chí Minh

Hết Thửa đất bà Cơ (TDP Dũng Cảm) (thửa đất số 15; tờ BĐĐC số 74)

1,00

12.22

Tuyến đường

Thửa đất ông Dũng (thửa đất số 191, tờ BĐĐC số 93)

Cầu Ông Mẹo (gần Thửa đất số 99, tờ BĐĐC số 93)

1,00

12.23

Tuyến đường

Hết thửa đất số 40, tờ BĐĐC số 66 (Nông Trường Việt Trung cũ)

Cầu Đông Thành (Nông Trường Việt Trung cũ)

1,00

12.24

Tuyến đường

Thửa đất bà Nga (thửa đất số 147, tờ BĐĐC số 93)

Thửa đất ông Sơn (thửa đất số 327, tờ BĐĐC số 94)

1,00

12.25

Tuyến đường

Thửa đất bà Lệ (thửa đất số 328, tờ BĐĐC số 93)

Thửa đất ông Hợi (thửa đất số 90, tờ BĐĐC số 93)

1,00

12.26

Tuyến đường

Thửa đất ông Sơn (thửa đất số 162, tờ BĐĐC số 65)

Thửa đất bà Hảo (thửa đất số 168; tờ BĐĐC số 65)

1,00

12.27

Tuyến đường

Thửa đất ông Huệ (thửa đất số 388, tờ BĐĐC số 94)

Thửa đất ông Hảo (thửa đất số 824, tờ BĐĐC số 94)

1,00

12.28

Tuyến đường

Thửa đất ông Tiến (thửa đất số 290, tờ BĐĐC số 102)

Thửa đất của C.ty CP Việt Trung Quảng Bình (thửa đất số 596, tờ BĐĐC số 66)

1,00

12.29

Tuyến đường

Thửa đất ông Hoàng (thửa đất số 22, tờ BĐĐC số 92)

Thửa đất ông Tiến (thửa đất số 55, tờ BĐĐC số 99)

1,00

12.30

Tuyến đường

Thửa đất ông Quý (thửa đất số 190, tờ BĐĐC số 100) TDP 3

Thửa đất ông Triều (thửa đất số 332, tờ BĐĐC số 100)

1,00

12.31

Khu tái định cư Hữu Nghị - Dũng Cảm - Trường TH cơ sở Bắc Dinh

Đường có mặt cắt ngang 13,5 m (đường gom)

1.00

Đường còn lại

1.00

12.32

Khu tái định cư Quyết Tiến

Đường có mặt cắt ngang 32 m

1.00

Đường có mặt cắt ngang 13,5 m

1.00

12.33

Tuyến đường

Đường tỉnh 566 giáp địa giới xã Đại Trạch cũ

Thửa đất số 09, tờ BĐĐC số 49

1,00

12.34

Tuyến đường

Trước chợ

Trụ sở UBND xã Nhân Trạch cũ

1,00

12.35

Tuyến đường

Quảng trường biển thôn Nhân Quang

Chợ Nhân Trạch thôn Nhân Tiến, xã Nhân Trạch cũ

1,00

12.36

Tuyến đường

Giếng Làng

Đường tỉnh 567

1,00

12.37

Dự án Xây dựng hạ tầng phát triển quỹ đất khu vực thôn Nhân Đức, xã Nhân Trạch cũ

Đường có mặt cắt ngang 22,5 m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 13,0 m

1,00

12.38

Dự án Xây dựng hạ tầng phát triển quỹ đất khu vực thôn Nhân Quang, xã Nhân Trạch cũ

Đường có mặt cắt ngang 22,5 m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 13 m

1,00

12.39

Khu nhà ở thương mại tại khu Trung tâm hành chính mới xã Nhân Trạch cũ

Các tuyến đường trong Khu nhà ở thương mại tại khu Trung tâm hành chính mới xã Nhân Trạch cũ

1,00

12.40

Đường Cựu Chiến Binh

Đoạn qua xã Lý Nam cũ

1,00

12.41

Đường dọc bờ biển

Đoạn qua xã Lý Nam cũ

1,00

12.42

Đường gom cao tốc Bắc Nam

Đoạn qua xã Nam Trạch

1,00

12.43

Đường tránh Quốc lộ 1A

Đoạn qua xã Nam Trạch

1,00

12.44

Đường ven biển

Đoạn đi qua xã Nam Trạch

1,00

12.45

Khu nhà ở Thương mại Lý Trạch

Các tuyến đường thuộc khu nhà ở Thương mại Lý Trạch

1,00

12.46

Tuyến đường

Đoạn từ Quốc lộ 1A

Thửa 450, tờ BĐĐC số 12 cũ (Nam Trạch)

1,00

12.47

Khu dự án Tạo quỹ đất ở khu vực thôn Chánh Hòa

Tuyến đường 10,5m

1,00

Tuyến đường 7,5m

1,00

Mặt tiền dọc Đường có mặt cắt ngang > 5m

1,00

12.48

Các tuyến đường chưa có trong danh mục này nhưng có tuyến đường tương đương đã được quy định

Tính bằng hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường của tuyến đường tương đương đã được quy định

 

12.49

Các tuyến đường còn lại tại Thị trấn NT Việt Trung, xã Nhân Trạch, xã Lý Nam cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định

a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên

1,00

b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m

1,00

c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m

1,00

d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m

1,00

đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt cắt ngang tương ứng

 

13

Xã Phong Nha

 

 

 

13.1

Hồ Chí Minh

Hết địa giới xã Bố Trạch

Nhà hàng Hà Tám(Thửa đất số 67, tờ bản đồ số 26)

1,00

Hết Nhà hàng Hà Tám (Thửa đất số 67, tờ bản đồ số 26)

Cầu Vĩnh Sơn

1,63

Cầu Vĩnh Sơn

Sân bay Khe Cát

0,75

Hết sân bay Khe Cát

Hết địa giới xã Phong Nha

1,00

13.2

Hồ Chí Minh nhánh Tây

Nhà ông Võ Xuân Thái (thửa đất số 333; tờ BĐĐC số 210)

Trạm kiểm lâm Trộ Mợng.

1,00

Ngã ba Đông Dương (UBND Xuân Trạch cũ)

Nhà ông Võ Xuân Thái (thửa đất số 333; tờ BĐĐC số 173)

1,00

13.3

Đường tỉnh 562 (Đồng Sỹ Nguyên)

Ngã 3 đường Hồ Chí Minh

Nhà thờ Hà Lời

1,00

Nhà thờ Hà Lời

KM0

1,00

13.4

Tuyến đường

Nhà ông Hoàng thôn 4 Phúc Đồng thửa đất số 417, tờ BĐĐC số 150

Thửa đất số 238, tờ BĐĐC số 150 (ông Hoàng Luật)

1,00

13.5

Tuyến đường

Nhà ông Thế thôn 2 Xuân Trạch (thửa đất số 27, tờ BĐĐC số 138)

Thửa đất số 343, tờ BĐĐC số 151 của ông Bình

1,00

13.6

Tuyến đường

Nhà ông Hằng thửa đất số 322, tờ BĐĐC số 140 thôn 5 Xuân Trạch

Nhà ông Định thửa 341, tờ BĐĐC số 139 thôn 1, Xuân Trạch

1,00

13.7

Tuyến đường

Nhà bà Hoa thôn 5 Xuân Trạch (thửa đất số 472, tờ BĐĐC số 141)

Thửa đất số 343, tờ BĐĐC số 151 của ông Bình

1,00

13.8

Tuyến đường

Thửa đất số 92, tờ BĐĐC số 150 ông Nguyễn Đệ

Trạm kiểm lâm Troóc

1,00

13.9

Tuyến đường

Từ đường 562 (thửa đất số 16, tờ BĐĐC số 70)

Đập Rì Rì thôn 10 Xuân Trạch

1,00

13.10

Tuyến đường

Chợ Vĩnh Sơn

1.00

13.11

Tuyến đường

Nhà ông Hoá thôn 3 Xuân Trạch (thửa đất số 51, tờ BĐĐC số 139)

Khu du lịch Hà Tường (BlueDiamond)

1,00

13.12

Tuyến đường

Nhà ông Lê Văn Tám thửa đất số 156, tờ BĐĐC số 140 Thôn 1 Phúc Đồng

Thửa 34, tờ BĐĐC số 145 ông Nguyễn Quang Mạnh

1,00

13.13

Tuyến đường

Trường Tiểu học xã Lâm Trạch

Trụ sở UBND xã Lâm Trạch cũ

3,00

13.14

Tuyến đường

Trụ sở UBND xã Lâm Trạch cũ

Giáp xã Liên Trạch cũ

0,75

13.15

Tuyến đường

Xung quanh chợ

1.00

13.16

Tuyến đường

Từ trạm xăng Hà Tám thôn 1 Phúc Đồng

Nhà văn hoá thôn 2 Lâm Trạch

1,00

13.17

Tuyến đường

Nhà bà Hạnh thôn 1 Phúc Đồng (thửa đất số 535, tờ BĐĐC số 158)

Trường THPT Nguyễn Trãi

1,00

13.18

Các tuyến đường thuộc bản Rào Con

 

 

1,00

13.19

Đào Duy Từ

Quốc Lộ 15A nhà ông Nguyễn Xuân Thắm, Cù Lạc 1 (thửa đất số 1573, tờ BĐĐC số 54)

Trường Mầm non Phong Nha

1,00

13.20

Đinh Tiên Hoàng

Đất bà Nguyễn Thị Mai (khu Tái định cư Hà Lời)

Nhà ông Hoàng Văn Đoàn (khu Tái định cư Hà Lời)

1,00

13.21

Đường đất có mặt cắt ngang 5m

Đất ông Thuật (thửa đất số 19, tờ BĐĐC số 67) thôn Trằm Mé

Đất ông Thiết (thửa đất số 29, tờ BĐĐC số 66) thôn Trằm Mé

1,00

13.22

Đường nhựa có mặt cắt ngang 32m (Hà Lời - Phong Nha)

Trung tâm Du Lịch Phong Nha

Giáp Đường tỉnh 562

1,00

13.23

Đường quy hoạch thôn Xuân Tiến

Các đường trong khu QH dân cư thôn Xuân Tiến

1,00

13.24

Hai Bà Trưng

Nhà bà Nguyễn Thị Toan, Cù Lạc 2 (thửa đất số 319, tờ BĐĐC số 60)

Nhà bà Trần Thị Chiến, Cù Lạc 2 (thửa đất số 46, tờ BĐĐC số 64)

1,00

13.25

Hàn Mặc Tử

Hết thửa đất số 471, tờ BĐĐC số 92 (khu Tái định cư Phong Nha)

Đường 32m, Phong Nha

1,00

Đường tỉnh 562 nhà bà Lê Thị Chuyên, Phong Nha (thửa đất số 57, tờ BĐĐC số 92)

Thửa đất số 471, tờ BĐĐC số 92 (khu Tái định cư Phong Nha)

1,00

13.26

Hùng Vương

Bến Phà Xuân Sơn

Đường tỉnh 562 (Phong Nha)

1,00

13.27

Lê Lợi

Nhà ông Phan Văn Thiết, Trằm Mé

Nghĩa địa Na

1,00

13.28

Lê Văn Tri

Hết khu Tái định cư Phong Nha

Đường 32m, Phong Nha

1,00

Đường tỉnh 562 nhà ông Nguyễn Văn Hướng, Phong Nha (thửa đất số 129, tờ BĐĐC số 92)

Nhà ông Phạm Khắc Tứ, Phong Nha (thửa đất số 279, tờ BĐĐC số 92)

1,00

13.29

Lý Thái Tổ

Cầu Chày Lập (Trằm Mé)

Nhà bà Hoàng Thị Tài, Trằm Mé (thửa đất số 246, tờ BĐĐC số 73)

1,00

13.30

Lý Thường Kiệt

Nhà ông Đặng Văn Năm (khu Tái định cư Hà Lời)

Đất ông Nguyễn Quý Tuy (khu Tái định cư Hà Lời)

1,00

13.31

Ngô Quyền

Đường Hồ Chí Minh (ngã tư thôn Xuân Sơn)

Giáp xã Hưng Trạch

1,00

13.32

Nguyễn Huệ

Đường QL 15A nhà ông Hoàng Văn Thái, Cù Lạc 1 (thửa đất 366, tờ BĐ ĐC số 55)

Nhà ông Nguyễn Bá Ngọc, Cù Lạc 2 (thửa đất số 1522, tờ BĐĐC số 59)

1,00

13.33

Nguyễn Hữu Cảnh

Cầu treo xóm Trằm, nhà ông Tạ Quang Lái; Trằm Mé (thửa đất số 327, tờ BĐĐC số 73)

Nhà ông Trần Văn Quảng, Trằm Mé (thửa đất số 99, tờ BĐĐC số 67)

1,00

13.34

Nguyễn Trãi

Bến phà Xuân Sơn

Nhà ông Mai Văn Bằng, Na (thửa đất số 132; tờ BĐĐC số 87)

1,00

13.35

Nguyễn Văn Trỗi

Nhà ông Mai Hữu Thọ, Xuân Sơn (thửa đất số 89, tờ BĐĐC số 54)

Nhà ông Trương Văn Lư, Xuân Sơn (thửa đất số 132, tờ BĐĐC số 65)

1,00

13.36

Quách Xuân Kỳ

Giáp đường Trần Phú nhà ông Nguyễn Văn Túc, Xuân Tiến (thửa đất số 109, tờ BĐĐC số 82)

Núi Voi, Xuân Tiến

1,00

13.37

Trần Phú

Đường tỉnh 562 nhà bà Phạm Thị Chung, Xuân Tiến (thửa đất số 224, tờ BĐĐC số 82)

Nhà bà Nguyễn Thị Yên, Xuân Tiến (thửa đất số 06, tờ BĐĐC số 83)

1,00

13.38

Trục đường xung quanh chợ Xuân Sơn

 

 

1,00

13.39

Trường Chinh

Nhà ông Hoàng Văn Lựu, Xuân Sơn (thửa đất số 161; tờ BĐĐC số 48)

Nhà ông Trần Xuân Tiến, Gia Tịnh (thửa đất số 571; tờ BĐĐC số 49)

1,00

13.40

Tuyến đường

Nhà bà Tài (thửa đất số 246, tờ BĐĐC số 73) thôn Trằm Mé

Đất ông Nghĩa (thửa đất số 136, tờ BĐĐC số 65) thôn Trằm Mé

1,00

13.41

Tuyến đường

Dãy 2,3 khu vực QH Cồn Vình, Cù Lạc 1

1,00

13.42

Xuân Sơn

Bến phà Xuân Sơn

Đường Hồ Chí Minh

1,00

13.43

Dự án quy hoạch chi tiết điểm dân cư Tổ dân phố 1 Cù Lạc 1

Các tuyến đường trong dự án

1,00

13.44

An Dương Vương

Đường Hồ Chí Minh

Địa giới xã Hưng Trạch cũ

1,00

13.45

Đường Sơn Trạch

Nhà ông Trần Văn Huỳnh, Cù Lạc 2 (thửa đất số 324, tờ BĐĐC số 60)

Đường tỉnh 562, Phong Nha

1,00

13.46

Đường 20 - Quyết Thắng

Đường tỉnh 562 nhà ông Hồ Bằng Nguyên, Phong Nha (thửa đất số 163, tờ BĐĐC số 91)

Giáp xã Tân Trạch

1,00

13.47

Các tuyến đường chưa có trong danh mục này nhưng có tuyến đường tương đương đã được quy định

Tính bằng hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường của tuyến đường tương đương đã được quy định

 

13.48

Các tuyến đường còn lại tại xã Xuân Trạch; xã Lâm Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định

a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên

1,00

b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m

1,00

c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m

1,00

d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m

1,00

đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt cắt ngang tương ứng

 

13.49

Các tuyến đường còn lại tại xã Phúc Trạch; thị trấn Phong Nha cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định

a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên

1,00

b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m

1,00

c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m

1,00

d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m

1,00

đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt cắt ngang tương ứng

 

14

Xã Thượng Trạch

 

 

 

14.1

Tuyến đường chính vào bản Nịu

Đường 562 (thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 68)

Thửa đất số 5, tờ BĐĐC số 68

1,00

Thửa đất số 11, tờ BĐĐC số 59

Thửa đất số 18, tờ BĐĐC số 59

1,00

14.2

Đường tỉnh 562

Giáp địa giới xã Phong Nha

Hết địa giới xã Thượng Trạch

1,00

14.3

Hồ Chí Minh nhánh Tây

Giáp địa giới xã Phong Nha

Giáp địa giới xã Trường Sơn

1,00

14.4

Tuyến đường chính vào Bản 39

Đường 562 (thửa đất số 52, tờ BĐĐC số 90)

Thửa đất số 5, tờ BĐĐC số 90

1,00

14.5

Tuyến đường chính vào bản Cà Roòng 2

Chợ Thượng Trạch (thửa đất số 75, tờ BĐĐC số 67)

Thửa đất số 39, tờ BĐĐC số 67

1,00

14.6

Tuyến đường chính vào bản Khe Rung

Từ đường 562 (thửa đất số 16, tờ BĐĐC số 70)

Thửa đất số 10, tờ BĐĐC số 70

1,00

14.7

Tuyến đường chính vào bản Ban

Đường 562 (thửa đất số 10, tờ BĐĐC số 62)

Thửa đất số 31, tờ BĐĐC số 62

1,00

14.8

Tuyến đường chính vào bản Cà Roòng 1

Đường 562 (thửa đất số 58, tờ BĐĐC số 67)

Thửa đất số 23, tờ BĐĐC số 23

1,00

14.9

Các trục đường chính vào các bản còn lại

 

 

1,00

14.10

Các tuyến đường chưa có trong danh mục này nhưng có tuyến đường tương đương đã được quy định

Tính bằng hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường của tuyến đường tương đương đã được quy định

 

14.11

Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Thượng Trạch, xã Tân Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định

a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên

1,00

b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m

1,00

c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m

1,00

d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m

1,00

đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt cắt ngang tương ứng

 

15

Xã Cam Hồng

 

 

 

15.1

Quốc lộ 1A

Địa giới xã Ninh Châu giáp xã Cam Hồng

Cầu Bến Mốc

1,00

Cầu Bến Mốc

Hết thửa đất ông Trương Thanh Hà (thửa đất số 285, tờ BĐĐC số 83)

1,00

Hết thửa đất ông Trương Thanh Hà (thửa đất số 285, tờ BĐĐC số 83)

Hết thửa đất ông Nguyễn Văn Úy (thửa đất số 268, tờ BĐĐC số 123)

1,00

Hết thửa đất ông Nguyễn Văn Úy (thửa đất số 268, tờ BĐĐC số 123)

Hết thửa đất bà Nguyễn Thị Hiệp (thửa đất số 352, tờ BĐĐC số 123)

1,00

Hết thửa đất bà Nguyễn Thị Hiệp (thửa đất số 352, tờ BĐĐC số 123)

Cầu Đôi Ngoài

1,00

Cầu Đôi Ngoài

Cầu Đôi Trong

1,00

Cầu Đôi Trong

Hết thửa đất ông Bùi Chiến Thắng (thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 138)

1,00

Hết thửa đất ông Bùi Chiến Thắng (thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 138)

Hết thửa đất ông Đỗ Văn Bình (thửa đất số 163, tờ BĐĐC số 138)

1,00

Hết thửa đất ông Đỗ Văn Bình (thửa đất số 163, tờ BĐĐC số 138)

Hết thửa đất ông Võ Sỹ Toan (thửa đất số 101, tờ BĐĐC số 139)

1,00

Hết thửa đất ông Võ Sỹ Toan (thửa đất số 101, tờ BĐĐC số 139)

Giáp địa giới xã Cam Hồng và Sen Ngư

1,00

15.2

Đường tránh Quốc lộ 1A

Ngã tư (khu nghĩ dưỡng Tâm Anh) trong phạm vi bán kính 500m

1,00

Các tuyến đường tránh Quốc lộ 1A còn lại

1,00

15.3

Khu tạo quỹ đất Đông Hải (tờ BĐĐC số 14)

Đường có mặt cắt ngang 13 m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 15 m

1,00

15.4

Tuyến đường đoạn qua thôn Mốc Định

Quốc lộ 1A

Đường tránh Quốc lộ 1A

1,00

15.5

Tuyến đường ngoài hàng rào phía Bắc dự án FLC

Đường tránh Quốc lộ 1A

Địa giới xã Ninh Châu

1,00

15.6

Tuyến đường ngoài hàng rào phía Nam dự án FLC

Đường tránh Quốc lộ 1A

Địa giới xã Ninh Châu

1,00

15.7

Đường ven biển

Giáp xã Ninh Châu

Hết thửa ông Trần Quang Cả (thửa đất số 393, tờ BĐĐC số 3)

1,00

Hết thửa ông Trần Quang Cả (thửa đất số 393, tờ BĐĐC số 3)

Hết thửa đất số 89, tờ BĐĐC số 7 (trừ đoạn trùng với Dự án Phát triển quỹ đất phía Đông Bắc UBND xã Cam Hồng)

1,00

Hết thửa đất số 89, tờ BĐĐC số 7 (trừ đoạn trùng với Dự án Phát triển quỹ đất phía Đông Bắc UBND xã Cam Hồng)

Hết khu tái định cư ven biển thôn Trung Thành

1,00

Hết khu tái định cư ven biển thôn Trung Thành

Giáp xã Sen Ngư

1,00

15.8

Khu tái định cư ven biển thôn Trung Thành

Đường có mặt cắt ngang 18,5 m

1.00

Đường có mặt cắt ngang 22,5 m

1.00

Đường có mặt cắt ngang 36 m

1.00

15.9

Tuyến đường

Địa giới xã Cam Thủy cũ giáp xã Ngư Thủy Bắc cũ

Quãng trường biển

1,00

15.10

Tuyến đường du lịch kết nối thành phố Đồng Hới với vùng Nam tỉnh Quảng Bình

Đường tránh Quốc lộ 1A

Bãi tắm Tân Hải

1,00

15.11

Tuyến đường liên xã (trừ những tuyến trùng với đường ven biển)

Thôn Tân Hải

Giao đường ven biển thôn Tân Hòa

1,00

Đoạn thôn Trung Thành

1,00

15.12

Dự án Phát triển quỹ đất phía Đông Bắc UBND xã Cam Hồng

Đường có mặt cắt ngang trên 22,5 m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 22,5 m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 15 m

1,00

15.13

Dự án Phát triển quỹ đất phía Tây Bắc UBND xã Cam Hồng

Đường có mặt cắt ngang trên 22,5 m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 20,5 m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 15 m

1,00

15.14

Khu đấu giá xã Thanh Thủy cũ (Tờ BĐĐC số 15)

Đường có mặt cắt ngang 6 m

1,00

15.15

Tuyến đường

Quốc lộ 1A (Chợ Cưỡi) đi qua đường tránh quốc lộ 1A

Đường ven biển (thôn Tân Hải, thôn Bắc Hòa)

1,00

15.16

Tuyến đường

Thửa đất số 48, tờ BĐĐC số 121

Địa giới xã Cam Hồng giáp xã Lệ Thủy

1,00

15.17

Tuyến đường

Quốc lộ 1A

Cây xăng Trường Thọ

1,00

15.18

Khu đấu giá xã Cam Thủy cũ (Khu vực Chợ Cam Liên, tờ BĐĐC số 138)

Đường có mặt cắt ngang 15 m

1,00

15.19

Tuyến đường

Cầu Sao Vàng

Ngã tư Cam Liên

1,00

15.20

Tuyến đường

Ngã tư Cam Liên

Địa giới xã Cam Thủy cũ giáp xã Ngư Thủy Bắc cũ

1,00

15.21

Dự án Khu dân cư xã Cam Thủy cũ

Đường có mặt cắt ngang trên 22,5 m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 15 m

1,00

15.22

Các tuyến đường chưa có trong danh mục này nhưng có tuyến đường tương đương đã được quy định

Tính bằng hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường của tuyến đường tương đương đã được quy định

 

15.23

Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Hồng Thủy, xã Thanh Thủy, xã Cam Thủy, xã Ngư Thủy Bắc cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định

a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên

1,00

b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m

1,00

c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m

1,00

d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m

1,00

đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt cắt ngang tương ứng

 

16

Xã Lệ Ninh

 

 

 

16.1

Hồ Chí Minh

Địa giới xã Trường Ninh

Cây xăng Lệ Ninh

1,00

Cây xăng Lệ Ninh

Cầu trắng Mỹ Đức

1,00

Cầu trắng Mỹ Đức

Cây xăng Tân Sơn

1,00

Cây xăng Tân Sơn

Hết địa giới xã Lệ Ninh

1,00

16.2

Quốc lộ 15A cũ

Đường Hồ Chí Minh (Ngã ba Điện máy Xanh)

Trạm điện Mỹ Đức

1,00

Trạm điện Mỹ Đức

Đến nhà ông Lê Trọng Tuấn (thửa 54, tờ BĐĐC số 115)

1,00

Nhà bà Phan Thị Duyên (thửa 30, tờ BĐĐC sô 56 Hoa Thủy)

Đến cầu Hoa Thủy

1,00

Cầu Hoa Thủy

Giáp địa giới xã Trường Ninh

1,00

16.3

Đường tỉnh 565C (Đường An Thủy - Sơn Thủy)

Đường Hồ Chí Minh

Ngã 3 đường đi Chợ Mỹ Đức (gần đường sắt)

1,00

Ngã 3 đường đi Chợ Mỹ Đức (gần đường sắt)

Đến thửa đất số 44, tờ BĐĐC số 131

1,00

Đến thửa đất số 44, tờ BĐĐC số 131

Giáp địa giới xã Lệ Thủy

1,00

16.4

Quốc lộ 15A cũ đi Chợ Xuân Hòa

Hết Hợp tác xã sản xuất vật liệu Thượng Bảo

Hết Chợ Xuân Hòa

1,00

Quốc lộ 15A cũ

Hết Hợp tác xã sản xuất vật liệu Thượng Bảo

1,00

16.5

Quốc lộ 9B

Đoạn qua xã Lệ Ninh

1.00

16.6

Đường xã từ Ngã 3 Huy Hoàng đi xã Kim Ngân

Ngã 3 Huy Hoàng giáp đường HCM

Cầu trước nhà ông Phong, bà Hoa (thửa đất số 77; tờ BĐĐC số 19)

1,00

Cầu trước nhà ông Phong, bà Hoa (thửa đất số 77; tờ BĐĐC số 19)

Cầu chui đường cao tốc Bắc - Nam

1,00

Cầu chui đường cao tốc Bắc - Nam

Thửa đất số 41, tờ BĐĐC số 22(Cầu yếu)

1,00

Thửa đất số 41, tờ BĐĐC số 22(Cầu yếu)

Giáp địa giới xã Kim Ngân

1,00

16.7

Tuyến đường

Nguyễn Văn Đường( thửa đất số 250, tờ BĐĐC số 18)

Đến sông Cẩm Ly

1,00

16.8

Tuyến đường

Từ ngã ba thửa đất số 139, tờ BĐĐC số 18 (đối diện quán Thanh Thành)

Cầu chui đường cao tốc Bắc - Nam (Ngầm Chế biến)

1,00

16.9

Tuyến đường

Nguyễn Xuân Hải( thửa đất số 135, tờ BĐĐC số 18)

Đến sông Cẩm Ly

1,00

16.10

Tuyến đường

Ngã 5 quán Đống Na

Nguyễn Thị Ngào (thửa 42, tờ BĐĐC số 18 TTNT Lệ Ninh)

1,00

16.11

Tuyến đường

Nhà ông Cao Đình Nguyên (thửa đất số 56, tờ BĐĐC số 34)

Nguyễn Văn Chung (thửa đất 85, tờ BĐĐC số 35)

1,00

16.12

Tuyến đường đi qua phía Tây Nam Khu tái định cư

Từ ngã năm quán Đồng Na

Hết thửa đất ông Nghệ, bà Xuân (thửa đất số 09; tờ BĐĐC số 34)

1,00

16.13

Tuyến đường đi qua Trường THPT Hoàng Hoa Thám

Đường Hồ Chí Minh

Từ ngã năm quán Đồng Na

1,00

16.14

Tuyến đường gom Cao tốc, gom đường Hồ Chí Minh

 

 

1,00

16.15

Khu nhà ở thương mại thị trấn Nông trường Lệ Ninh và Khu tái định cư phần phía Đông Bắc Đường có mặt cắt ngang 27m

Đường có mặt cắt ngang 25 m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 15 m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 13 m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 7,5 m

1,00

16.16

Khu tái định cư phần phía Tây Nam Đường có mặt cắt ngang 27m

Đường trong nội vùng khu tái định cư

1,00

16.17

Đường có mặt cắt ngang 27m

Ngã 3 Ngân hàng Agribank

Hết thửa đất ông Nghệ, bà Xuân (thửa đất số 09, tờ BĐĐC số 34)

1,00

16.18

Tuyến đường nối ngã ba Đường có mặt cắt ngang 27m đến xã Trường Ninh

Từ thửa đất ông Hưng (thửa đất số 77; tờ BĐĐC số 34)

Giáp địa giới xã Trường Ninh (thửa đất số 191, tờ BĐĐC số 4)

1,00

16.19

Tuyến đường

Tượng Đài Anh Hùng Liệt Sỹ

Ngã tư tại thửa đất số 500, tờ BĐĐC số 59 (nhà ông Bùi Văn Trí)

1,00

16.20

Tuyến đường từ Quốc lộ 15A cũ đi thôn Xuân Hòa

Quốc lộ 15A cũ (ngã ba gần Nhà nghỉ Việt Hưng)

Hết thôn Xuân Hòa

1,00

16.21

Tuyến đường

Nhà ông Tuyên (thửa đất số 166, tờ BĐĐC số 129)

Thửa đất 34, tờ BĐĐC số 143

1,00

16.22

Tuyến đường dọc bờ sông

Trụ sở UBND xã Sơn Thủy cũ

Ngã ba Hội trường thôn Ngô Bắc

1,00

Hết chợ Mỹ Đức

Ngã 3 nhà VH thôn Ngô Xá

1,00

16.23

Tuyến đường từ Hồ Chí Minh hướng đi mỏ đá Hoàng Văn

Ngã ba tại thửa đất số 145, tờ BĐĐC số 134 (nhà ông Phan Văn Bắc)

Cầu chui đường cao tốc Bắc - Nam (nhánh đi mỏ đá và nhánh đi Lăng Ngô tộc)

1,00

Đường Hồ Chí Minh

Ngã ba tại thửa đất số 145, tờ BĐĐC số 134 (nhà ông Phan Văn Bắc)

1,00

16.24

Tuyến đường từ Trạm điện Mỹ Đức đi chợ Mỹ Đức

Quốc lộ 15A cũ

Trụ sở UBND xã Sơn Thủy cũ

1,00

16.25

Tuyến đường đi chợ Mỹ Đức

Ngã 3 đường đi Chợ Mỹ Đức (gần đường sắt)

Hết Chợ Mỹ Đức

1,00

16.26

Các tuyến đường chưa có trong danh mục này nhưng có tuyến đường tương đương đã được quy định

Tính bằng hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường của tuyến đường tương đương đã được quy định

 

16.27

Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại thị trấn NT Lệ Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định

a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên

1,00

b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m

1,00

c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m

1,00

d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m

1,00

đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt cắt ngang tương ứng

 

16.28

Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Sơn Thủy, xã Hoa Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định

a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên

1,00

b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m

1,00

c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m

1,00

d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m

1,00

đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt cắt ngang tương ứng

 

17

Xã Lệ Thủy

 

 

 

17.1

Quốc lộ 9C

Cầu Sao Vàng

Cầu Xuân Hồi

1,00

Cầu Xuân Hồi

Giáp đường Nguyễn Trãi

1,00

Cây xăng Xuân Thủy

Trung tâm Y tế dự phòng huyện Lệ Thủy cũ

1,00

Trung tâm Y tế dự phòng huyện Lệ Thủy cũ

Địa giới xã Lệ Thủy giáp xã Trường Phú

1,00

17.2

Đường về nhà lưu niệm đại tướng Võ Nguyên Giáp

Đường Hùng Vương

Địa giới thị trấn Kiến Giang cũ

1,00

Địa giới thị trấn Kiến Giang cũ

Hết Trường THPT Nguyễn Chí Thanh

1,00

Hết Trường THPT Nguyễn Chí Thanh

Đường 30

1,00

Đường 30

Cầu Phong Lộc

1,00

Cầu Phong Lộc

Ngã ba Làng An Lạc

1,00

17.3

Đường Mai An

Ngã ba giáp đường An - Sơn (trừ đoạn qua Khu tái định cư An Thủy)

Hết thôn Thạch Bàn

1,00

Hết thôn Thạch Bàn

Cầu Lộc Hạ

1,00

Cầu Lộc Hạ

Cầu Hói Cùng

1,00

Cầu Hói Cùng

Cầu Xuân Lai

1,00

Giáp đường Quốc Lộ 9C (trừ đoạn qua dự án Khu dân cư thôn Phan Xá giai đoạn 1 xã Xuân Thủy cũ)

Trường Mầm non Xuân Thủy

1,00

Trường Mầm non Xuân Thủy

Nhà văn hóa thôn Xuân Bồ

1,00

17.4

Tuyến đường dọc bờ sông

Giáp đường An - Sơn

Hết thôn Thạch Bàn

1,00

Hết thôn Thạch Bàn

Cầu Lộc Hạ

1,00

Cầu Lộc Hạ

Cầu Hói Cùng

1,00

Cầu Hói Cùng

Cầu Xuân Lai

1,00

Đường Sào Nam

Nhà văn hóa thôn Tuy Lộc

1,00

Nhà văn hóa thôn Tuy Lộc

Cầu An Lạc

1,00

17.5

Đường tỉnh 564

Giáp đường Nguyễn Tất Thành đối diện ngân hàng Agribank theo hướng đi chùa Hoằng Phúc

Ngã tư gần thửa đất khu dịch vụ của Công ty Thế Hệ Mới

1,00

Ngã tư gần thửa đất khu dịch vụ của Công ty Thế Hệ Mới

Cầu Liên Thủy (gần cây xăng)

1,00

Cầu Liên Thủy (gần cây xăng)

Địa giới xã Tân Mỹ

1,00

17.6

Cô Tám

Đường Ngô Quyền

Đường Hùng Vương

1,00

17.7

Duy Tân

Ngã tư bưu điện

Bến đò chợ Tréo

1,00

17.8

Dương Văn An

Cầu Phong Xuân

Đường Sào Nam

1,00

17.9

Đường 23 - 8

Đường Quang Trung

Giáp xã Phong Thủy cũ

1,00

17.10

Đường có mặt cắt ngang 10,5 m

Đường Tây Hồ

Thửa đất Bia tưởng niệm

1,00

17.11

Đường Mai An có mặt cắt ngang 27 mét

Đường Lý Thường Kiệt

Đường Nguyễn Hữu Cảnh

1,00

17.12

Hàm Nghi

Đường Ngô Quyền

Đường Hùng Vương

1,00

17.13

Hoàng Hối Khanh

Đường Quang Trung

Đi Hà Cạn

1,00

17.14

Hồ Xuân Hương

HTX Xuân Giang

Đường Nguyễn Hữu Cảnh (Cống Quảng Cư)

1,00

17.15

Hùng Vương

Ngã tư bưu điện

Ngã tư Cầu Kiến Giang

1,00

Đường Trần Hưng Đạo

Cầu Phong Xuân

1,00

17.16

Lâm Úy

Đường Nguyễn Viết Xuân

Giáp xã Xuân Thủy cũ

1,00

17.17

Lê Duẩn

Đường Nguyễn Trãi (Ngã 3 đường Quốc lộ 9C cũ)

Giáp xã Liên Thủy cũ (Khu nhà ở Thương mại)

1,00

17.18

Lý Thường Kiệt

Đường Võ Xuân Cẩn

Cống Quảng Cư

1,00

Ngã tư cầu Phong Xuân

Giáp khu TĐC ngập lụt

1,00

17.19

Mỹ Trung

Đường Nguyễn Tất Thành

Đường Nguyễn Trãi

1,00

17.20

Ngô Quyền

Đường Duy Tân

Giáp xã Liên Thủy

1,00

17.21

Nguyễn Chí Diểu

Đường Nguyễn Trãi

Đường Nguyễn Tất Thành

1,00

17.22

Nguyễn Hữu Cảnh

Cầu Kiến Giang

Cây xăng Xuân Thủy

1,00

17.23

Nguyễn Tất Thành

Cầu Kiến Giang

Đường Lê Duẩn

1,00

Đường Lê Duẩn

Ngã ba đường Quốc lộ 9C mới và cũ (trừ đoạn qua dự án Phân lô, đấu giá QSD đất ở tại thị trấn Kiến Giang)

1,00

17.24

Nguyễn Thị Minh Khai

Cống Xuân Lai

Đường Nguyễn Văn Trỗi

1,00

17.25

Nguyễn Trãi

Đường từ khu TĐC Thượng Giang

Đi trục đường Quốc lộ 9C

1,00

17.26

Nguyễn Văn Trỗi

Đường Nguyễn Thị Minh Khai

Kho A39

1,00

17.27

Nguyễn Viết Xuân

Đường Nguyễn Văn Trỗi

Đường Lâm Úy

1,00

17.28

Phan Đình Phùng

Cầu Phong Liên ven sông

Đi chợ Tréo

1,00

17.29

Quang Trung

Trạm giống (Chi cục Quản lí thị trường)

Đường Dương Văn An

1,00

17.30

Sào Nam

Đường Võ Nguyên Giáp

Đường Dương Văn An

1,00

17.31

Tây Hồ

Ngã tư Cầu Kiến Giang

Trụ sở UBND xã Liên Thủy cũ

1,00

17.32

Trần Cao Vân

Đường Trần Hưng Đạo

Cầu ngân hàng

1,00

17.33

Trần Quốc Toản

Đường Hùng Vương

Đường Nguyễn Chí Diểu

1,00

17.34

Võ Xuân Cẩn

Cầu Xuân Lai

Đường Lý Thường Kiệt

1,00

17.35

Khu dân cư thôn Đông Thành xã Liên Thủy cũ

Đường có quy hoạch mặt cắt 32m

1,00

Đường có quy hoạch mặt cắt 15m

1,00

17.36

Khu đất ở tại thị trấn Kiến Giang cũ

Đường có quy hoạch mặt cắt ngang 32m

1,00

Đường có quy hoạch mặt cắt ngang 15m

1,00

Đường có quy hoạch mặt cắt ngang 10,5m

1,00

17.37

Khu nhà ở thương mại tại thị trấn Kiến Giang và xã Liên Thủy (nay là xã Lệ Thủy)

Đường có mặt cắt ngang 27 m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 22,5 m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 15 m

1,00

17.38

Trần Hưng Đạo

Ngã ba đường Quốc lộ 9C mới và cũ

Đường Hùng Vương

1,00

17.39

Khu tái định cư tại xã An Thủy cũ

Đường có mặt cắt ngang 20,5 m (đường Mai An)

1,00

Đường có mặt cắt ngang 32 m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 13 m

1,00

17.40

Dự án xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu dân cư xã Phong Thủy cũ

Đường quy hoạch có mặt cắt ngang 34 m (hiện trạng đường 15m)

1,00

Đường có mặt cắt ngang 15 m

1,00

17.41

Khu dân cư thôn Thượng Phong, xã Phong Thủy cũ

Đường Phong Giang

1,00

Đường có mặt cắt ngang 15m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 13m

1,00

17.42

Phát triển quỹ đất ở xã Phong Thủy cũ

Đường có mặt cắt ngang 22,5m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 15m

1,00

17.43

Dự án tạo quỹ đất thôn Quy Hậu, xã Liên Thủy cũ

Đường có mặt cắt ngang 10,5m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 10m

1,00

17.44

Tuyến đường

Trụ sở UBND xã Liên Thủy cũ

Địa giới xã Lệ Thủy giáp xã Tân Mỹ

1,00

17.45

Khu dân cư thôn Phan Xá giai đoạn 1 xã Xuân Thủy cũ

Đường có quy hoạch mặt cắt 27m

1,00

Đường có quy hoạch mặt cắt 12m

1,00

17.46

Khu dân cư thôn Phan Xá, xã Xuân Thủy cũ

Đường có mặt cắt ngang trên 27 m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 15 m

1,00

17.47

Xây dựng HTKT tạo quỹ đất khu đất ở (lô I-OM4) tại thị trấn Kiến Giang cũ và xã Xuân Thủy cũ

Đường có mặt cắt ngang trên 27 m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 22,5 m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 15 m

1,00

17.48

Các tuyến đường chưa có trong danh mục này nhưng có tuyến đường tương đương đã được quy định

Tính bằng hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường của tuyến đường tương đương đã được quy định

 

17.49

Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Kiến Giang cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định

a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên

1,00

b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m

1,00

c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m

1,00

d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m

1,00

đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt cắt ngang tương ứng

 

17.50

Các tuyến đường còn lại tại xã An Thủy, Lộc Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định

a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên

1,00

b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m

1,00

c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m

1,00

d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m

1,00

đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt cắt ngang tương ứng

 

17.51

Các tuyến đường còn lại tại xã Liên Thủy; Xuân Thủy; Phong Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định

a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên

1,00

b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m

1,00

c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m

1,00

d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m

1,00

đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt cắt ngang tương ứng

 

18

Xã Sen Ngư

 

 

 

18.1

Quốc lộ 1A

Địa giới xã Cam Hồng giáp xã Sen Ngư

Hết thửa đất số 1092, tờ BĐĐC số 5

1,00

Khu vực chợ Mai: Từ thửa đất số 1129, tờ BĐĐC số 5

Hết thửa đất số 62, tờ BĐĐC số 9

1,00

Thửa đất số 62, tờ BĐĐC số 9

Hết địa phận xã Sen Ngư

1,00

18.2

Tuyến đường Quốc phòng

Từ đường tránh

Đến đường ARCD (giáp thôn Thượng Bắc)

1,00

18.3

Các tuyến đường nhánh Quốc lộ 1A còn lại

 

 

1,00

18.4

Đường tránh Quốc lộ 1A

Địa giới xã Cam Hồng giáp xã Sen Ngư

Ngã ba giáp Quốc lộ 1A

1,00

18.5

Tuyến đường

Thửa đất số 232, tờ BĐĐC số 11

Giáp đường tránh

1,00

18.6

Tuyến đường

Khu vực Chợ Mai (thửa đất số 1347, tờ BĐĐC số 5)

Hết trường THPT Trần Hưng Đạo

1,00

18.7

Tuyến đường

Thửa đất số 93, tờ BĐĐC số 10

Thửa đất số 1334, tờ BĐĐC số 6

1,00

18.8

Tuyến đường

Trường THPT Trần Hưng Đạo

Giáp xã Tân Mỹ

1,00

18.9

Tuyến đường

Thửa đất số 420, tờ BĐĐC số 10

Thửa đất số 232, tờ BĐĐC số 11

1,00

18.10

Tuyến đường

Thửa đất số 1271, tờ BĐĐC số 6

Thửa đất số 420, tờ BĐĐC số 10

1,00

18.11

Tuyến đường

Thửa đất số 1334, tờ BĐĐC số 6

Thửa đất số 1271, tờ BĐĐC số 6

1,00

18.12

Tuyến đường

Giáp đường tránh (thửa đất số 618, tờ BĐĐC số 11)

Thửa đất số 1009, tờ BĐĐC số 11

1,00

18.13

Tuyến đường

Từ thửa đất số 148, tờ BĐĐC số 1 (giáp xã Cam Hồng)

Thửa đất số 93, tờ BĐĐC số 10

1,00

18.14

Tuyến đường

Thửa đất số 1009, tờ BĐĐC số 11

Thửa đất số 212, tờ BĐĐC số 14

1,00

18.15

Tuyến đường

Thửa đất số 212, tờ BĐĐC số 14

Thửa đất số 401, tờ BĐĐC số 16

1,00

18.16

Đường ven biển

Đoạn đi qua xã Sen Ngư

1.00

18.17

Khu tái định cư xã Ngư Thủy cũ

Đường có mặt cắt ngang 18,5 m

1.00

Đường có mặt cắt ngang 36 m

1.00

18.18

Đường dự án ARCD

Đoạn qua xã Ngư Thủy cũ

1.00

18.19

Tuyến đường

Thửa đất số 576, tờ BĐĐC số 47

Thửa đất số 395, tờ BĐĐC số 34

1,00

18.20

Tuyến đường

Thửa đất số 307, tờ BĐĐC số 47

Giáp đường Sen Ngư

1,00

18.21

Tuyến đường

Thửa đất số 576, tờ BĐĐC số 47

Thửa đất số 597, tờ BĐĐC số 47

1,00

18.22

Tuyến đường

Thửa đất số 281, tờ BĐĐC số 34

Thửa đất số 395, tờ BĐĐC số 34

1,00

18.23

Tuyến đường

Thửa đất bà Gái (thửa đất số 364, tờ BĐĐC số 47)

Thửa đất ông Thiện (Thửa đất số 576, tờ BĐĐC số 47)

1,00

18.24

Tuyến đường

Thửa đất số 627, tờ BĐĐC số 57

Thửa đất số 585, tờ BĐĐC số 47

1,00

18.25

Tuyến đường

Giáp đường Tân Hòa (thửa đất số 576, tờ BĐĐC số 55)

Thửa đất số 123, tờ BĐĐC số 60

1,00

18.26

Tuyến đường

Quốc lộ 1A (thửa đất số 625, tờ BĐĐC số 55)

Giáp đường Tân Hòa (Thửa đất số 576, tờ BĐĐC số 55)

1,00

18.27

Tuyến đường Sen Bang

 

 

1,00

18.28

Tuyến đường Sen Ngư

Từ Quốc lộ 1A

Đến đường ARCD (thôn Liên Tiến)

1,00

18.29

Các tuyến đường chưa có trong danh mục này nhưng có tuyến đường tương đương đã được quy định

Tính bằng hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường của tuyến đường tương đương đã được quy định

 

18.30

Các tuyến đường còn lại tại xã Hưng Thủy; xã Sen Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định

a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên

1,00

b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m

1,00

c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m

1,00

d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m

1,00

đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt cắt ngang tương ứng

 

18.31

Các tuyến đường còn lại tại xã Ngư Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định

a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên

1,00

b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m

1,00

c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m

1,00

d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m

1,00

đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt cắt ngang tương ứng

 

19

Xã Tân Mỹ

 

 

 

19.1

Tuyến đường từ Cầu Ngò đi Chợ Trạm

Ngã tư Chợ Trạm

Giáp sông

1,00

Ngã ba Cầu Ngò

Ngã tư đường tỉnh 564

1,00

Ngã tư đường tỉnh 564

Ngã tư Chợ Trạm

1,00

19.2

Đường tỉnh 564

Địa giới xã Lệ Thủy

Giáp địa giới xã Trường Phú

1,00

19.3

Đường cứu hộ, cứu nạn từ Quốc lộ 1 đến di tích Chiến thắng Xuân Bồ, kết nối khu du lịch và khu tưởng niệm Đại tướng Võ Nguyên Giáp

Giáp xã Sen Ngư

Đường tỉnh 564 (ngã tư đường vào Chùa Hoằng Phúc)

1,00

19.4

Hồ Chí Minh

Đoạn qua xã Tân Mỹ

1,00

19.5

Đường tỉnh 565 (đường Sen - Bang)

Giáp địa giới xã Sen Ngư

Ngã 4 thôn Thanh Sơn

1,00

Ngã 4 thôn Thanh Sơn

Hết thửa đất số 136, tờ BĐĐC số 102

1,00

Hết thửa đất số 136, tờ BĐĐC số 102

Đường Hồ Chí Minh

1,00

19.6

Tuyến đường Dương Thủy - Thái Thủy

Cổng chào thôn Tây Thiện (thửa đất số 820, tờ BĐĐC số 4)

Cầu Khỉ (hết thửa 175, tờ BĐĐC số 9 thôn Nam Thiện)

1,00

Cầu Khỉ (hết thửa đất số 175, tờ BĐĐC số 9 thôn Nam Thiện)

Ngã tư thôn Trung Thái

1,00

19.7

Tuyến đường Ngã tư Cầu Ngò đến hết thôn Bình Minh

Ngã tư Cầu Ngò

Cổng chào thôn Bình Minh (đến đầu thửa đất số 235, tờ BĐĐC số 36)

1,00

Cổng chào thôn Bình Minh (đến đầu thửa đất số 235, tờ BĐĐC số 36)

Thửa đất số 119, tờ BĐĐC số 32

1,00

Thửa đất số 120, tờ BĐĐC số 32

Thửa đất số 45, tờ BĐĐC số 26

1,00

19.8

Tuyến đường Tây Thiện - Đông Thiện

Thửa đất số 52, tờ BĐĐC số 8

Ngã 3 Đông Thiện (hết thửa đất số 241, tờ BĐĐC số 9)

1,00

19.9

Tuyến đường từ Ngã tư Cầu Ngò đến cổng chào thôn Tây Thiện (hết thửa đất số 779, tờ BĐĐC số 4)

Ngã tư Cầu Ngò

Cổng chào thôn Tây Thiện (hết thửa đất số 779, tờ BĐĐC số 4)

1,00

19.10

Tuyến đường từ Ngã tư Tây Thiện đi xóm Tây Bình Minh

Ngã tư Tây Thiện (thửa đất số 523, tờ BĐĐC số 8)

Giáp đường Sắt (hết thửa đất số 165, tờ BĐĐC số 12)

1,00

Ngã tư Tây Thiện (thửa đất số 150, tờ BĐĐC số 8)

Giáp đường Sắt (hết thửa đất số 282, tờ BĐĐC số 7)

1,00

19.11

Tuyến đường Tân Thủy - Thái Thủy

Ngã 3 Tân Ninh (thửa đất số 543, tờ BĐĐC số 54)

Đường vào Miếu Thành Hoàng (hết thửa đất số 537, tờ BĐĐC số 77)

1,00

Đường vào Miếu Thành Hoàng (hết thửa đất số 537, tờ BĐĐC số 77)

Ngã tư đường Sen Bang

1,00

19.12

Tuyến đường từ Cầu Ngò đi Chợ Mai

Cầu Ngò

Giáp địa giới xã Sen Ngư

1,00

19.13

Khu đấu giá thôn Tân Ninh

Đường có mặt cắt ngang 15 m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 9 m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 7 m

1,00

19.14

Tuyến đường chính dọc sông Kiến Giang

Giáp địa giới xã Lệ Thủy

Ngã ba Đường tỉnh 564

1,00

19.15

Tuyến đường Mỹ Hà - Bắc Thái

Trường THCS Mỹ Thủy

Đường tỉnh 564

1,00

Trường THCS Mỹ Thủy đi qua cổng chào Sơn Khoa

Ngã ba thôn Bắc Thái

1,00

19.16

Tuyến đường Mỹ Hà - Mỹ Sơn

Đường tỉnh 564

Ngã ba cuối thôn Mỹ Hà

1,00

19.17

Tuyến đường Thuận Trạch - Mỹ Trạch

Ngã ba cà phê Huế Bảo (thửa đất số 593, tờ BĐĐC số 57)

Ngã ba Đường tỉnh 564 (thôn Mỹ Trạch)

1,00

19.18

Tuyến đường từ Ngã 3 cà phê Huế Bảo (thửa đất 594, tờ BĐĐC số 57) qua cầu Bổn Đạo đi thôn Mỹ Hà (thửa đất 114, tờ BĐĐC số 84)

Ngã 3 cà phê Huế Bảo (thửa đất số 594, tờ BĐĐC số 57)

Thửa đất 114, tờ BĐĐC số 84

1,00

19.19

Tuyến đường vào Lò gạch

Ngã ba Cây đa Mỹ Trạch (thửa đất số 88, tờ BĐĐC số 73)

Công ty VLXD Kiến Giang

1,00

19.20

Tuyến đường từ ngã tư gần Cây xăng Sen Bang đi ngã ba Sen Bang thôn Minh Tiến

Ngã ba tại thửa đất số 50, tờ BĐĐC số 109 (nhà ông Trần Văn Khôn)

Ngã ba tại thửa đất số 23, tờ BĐĐC số 113 (nhà ông Phạm Văn Tiệc)

1,00

Ngã tư gần Cây xăng Sen Bang

Ga Thượng Lâm

1,00

Ga Thượng Lâm

Ngã ba tại thửa đất số 50, tờ BĐĐC số 109 (nhà ông Trần Văn Khôn)

1,00

19.21

Tuyến đường từ ngã tư Sen Bang gần Trường Mầm non Thái Thủy đi Trụ sở BCH quân sự xã Tân Mỹ

Ngã tư Sen Bang gần Trường Mầm non Thái Thủy

Ngã ba tại thửa đất số 50, tờ BĐĐC số 109 (nhà ông Trần Văn Khôn)

1,00

19.22

Tuyến đường từ Trụ sở BCH quân sự xã Tân Mỹ đi thôn Nam Thái

Ngã 3 gần BCH quân sự xã Tân Mỹ

Ngã ba gần Trường Tiểu học Thái Thuỷ (tại thửa đất số 21, tờ BĐĐC số 325 nhà ông Thái Văn Anh)

1,00

Ngã ba gần Trường Tiểu học Thái Thuỷ (tại thửa đất số 21, tờ BĐĐC số 325 nhà ông Thái Văn Anh)

Ngã ba tại thửa đất số 568, tờ BĐĐC số 115 (nhà ông Lê Văn Bội)

1,00

19.23

Các tuyến đường chưa có trong danh mục này nhưng có tuyến đường tương đương đã được quy định

Tính bằng hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường của tuyến đường tương đương đã được quy định

 

19.24

Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Tân Thủy, xã Thái Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định

a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên

1,00

b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m

1,00

c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m

1,00

d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m

1,00

đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt cắt ngang tương ứng

 

19.25

Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Mỹ Thủy, xã Dương Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định

a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên

1,00

b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m

1,00

c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m

1,00

d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m

1,00

đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt cắt ngang tương ứng

 

20

Xã Trường Phú

 

 

 

20.1

Quốc lộ 9C

Giáp địa giới xã Lệ Thủy

Ngã tư Chợ Đoộng

1,00

Ngã tư Chợ Đoộng

Cầu Bến Đá

1,00

Cầu Bến Đá

Đường Hồ Chí Minh

1,00

20.2

Hồ Chí Minh

Đoạn qua xã Trường Phú

1.00

20.3

Đường tỉnh 565

Ngã 3 giao Quốc lộ 9C

Đường Hồ Chí Minh

1,00

20.4

Đường tỉnh 565C

Ngã tư Chợ Đôộng

Quán Dê Núi (giáp khu vực nghĩa trang)

1,00

Quán Dê Núi (giáp khu vực nghĩa trang)

Đường Hồ Chí Minh

1,00

20.5

Đường tỉnh 564

Giáp địa giới xã Tân Mỹ

Hết thôn Văn Minh

1,00

Thôn Trạng Cau

Ngã ba thôn Xuân Giang cũ

1,00

Ngã ba thôn Xuân Giang cũ

Đường Hồ Chí Minh

1,00

20.6

Khu tái định cư xã Phú Thủy cũ

Đường có mặt cắt ngang 15m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 13m

1,00

20.7

Đường vào Chợ Đôộng

Ngã tư Chợ Đôộng

Trụ sở Quỹ tín dụng

1,00

20.8

Tuyến đường từ Cầu đường sắt Mỹ Trạch đến thôn Xuân Hồi

Cầu đường sắt Mỹ Trạch (thôn Lệ Bình)

Cuối xóm Xuân Hồi (Thái Xá)

1,00

20.9

Dự án Phát triển quỹ đất tại xã Mai Thủy cũ

Đường có mặt cắt ngang 13 m

1,00

20.10

Khu tái định cư thôn Châu Xá phục vụ GPMB dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc Nam đoạn qua địa bàn xã Trường Phú

Các lô đất trong khu tái định cư

1,00

20.11

Khu tái định cư thôn Thái Xá phục vụ GPMB dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc Nam đoạn qua địa bàn xã Trường Phú

Các lô đất giáp đường liên thôn

1,00

Các lô đất còn lại trong khu tái định cư

1,00

20.12

Tuyến đường

Ngã ba Cầu Trường Thủy

Lăng mộ Nguyễn Hữu Cảnh

1,00

20.13

Khu đấu giá và tái định cư xã Trường Thủy cũ

Đường có mặt cắt ngang 10,5m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 6m

1,00

20.14

Khu tái định cư thôn Văn Minh phục vụ GPMB dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc Nam đoạn qua địa bàn xã Trường Phú

Các lô đất trong khu tái định cư

1,00

20.15

Các tuyến đường chưa có trong danh mục này nhưng có tuyến đường tương đương đã được quy định

Tính bằng hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường của tuyến đường tương đương đã được quy định

 

20.16

Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Phú Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định

a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên

1,00

b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m

1,00

c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m

1,00

d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m

1,00

đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt cắt ngang tương ứng

 

20.17

Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Mai Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định

a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên

1,00

b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m

1,00

c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m

1,00

d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m

1,00

đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt cắt ngang tương ứng

 

20.18

Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Trường Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định

a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên

1,00

b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m

1,00

c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m

1,00

d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m

1,00

đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt cắt ngang tương ứng

 

21

Xã Kim Ngân

 

 

 

21.1

Hồ Chí Minh

Đoạn qua xã Kim Ngân

1,00

21.2

Quốc lộ 9C

Đường vào Bang Osen

Đường Hồ Chí Minh nhánh Tây

1,00

Đường Hồ Chí Minh

Đường vào Bang Osen

1,00

21.3

Quốc lộ 9B

Giáp địa giới xã Lệ Ninh, xã Trường Ninh

Bệnh xá Đoàn Kinh tế Quốc phòng 79 - Binh đoàn 15

1,00

Bệnh xá Đoàn Kinh tế Quốc phòng 79 - Binh đoàn 15

Đường Hồ Chí Minh nhánh Tây

1,00

21.4

Hồ Chí Minh nhánh Tây

Đoạn qua xã Kim Ngân

1,00

21.5

Đường vào bản Cẩm Ly

Địa giới xã lệ Ninh

Bản Cẩm Ly

1,00

21.6

Đường vào bản Cửa Mẹc

Bản Cẩm Ly

Bản Cửa Mẹc

1,00

21.7

Đường vào bản Khe Giữa

Quốc lộ 9B

Bản Khe Giữa

1,00

21.8

Đường vào bản An Bai

Ngã tư Khe Bang

Bản An Bai

1,00

21.9

Đường vào bản Cây Bông

Trường Tiểu học và THCS Kim Thủy

Trạm y tế xã Kim Thủy cũ

1,00

21.10

Đường vào bản Chuôn

Đường Quốc lộ 9C

Bản Chuôn

1,00

21.11

Đường vào bản Cồn Cùng

Đường Hồ Chí Minh

Trường Tiểu học và THCS Kim Thủy

1,00

21.12

Đường vào bản Khe Khế

Đường Hồ Chí Minh

Bản Khe Khế

1,00

21.13

Tuyến đường vào làng An Mã

Đường Hồ Chí Minh

Hết làng An Mã

1,00

21.14

Đường vào bản Bạch Đàn

Đường Hồ Chí Minh nhánh Tây

Bản Bạch Đàn

1,00

21.15

Đường vào bản Tăng Ký

Đường Hồ Chí Minh nhánh Tây

Bản Tăng Ký

1,00

21.16

Đường vào bản Tân Ly

Đường Hồ Chí Minh nhánh Tây

Bản Tân Ly

1,00

21.17

Đường vào bản Xà Khía

Đường Hồ Chí Minh nhánh Tây

Trường PTDTBT TH&THCS Lâm Thủy

1,00

21.18

Các tuyến đường chưa có trong danh mục này nhưng có tuyến đường tương đương đã được quy định

Tính bằng hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường của tuyến đường tương đương đã được quy định

 

21.19

Các tuyến đường còn lại tại Xã Kim Thủy, Xã Ngân Thủy, Xã Lâm Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định

a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên

1,00

b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m

1,00

c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m

1,00

d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m

1,00

đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt cắt ngang tương ứng

 

22

Xã Minh Hóa

 

 

 

22.1

Hùng Vương

Đường Võ Nguyên Giáp

Đường Hai Bà Trưng

1,00

Đường Võ Nguyên Giáp

Võ Văn Kiệt

1,00

22.2

Trường Chinh

Đường Trần Phú

Đường Nguyễn Hữu Cảnh

1,00

Đường Nguyễn Hữu Cảnh

Hết thửa đất số 29, tờ BĐ ĐC số 11

1,00

22.3

Võ Văn Kiệt

Đường vào Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Minh Hóa

Nguyễn Hữu Cảnh

1,00

Nguyễn Hữu Cảnh

Đường Lê Hồng Phong

1,00

22.4

Quốc lộ 12A

Địa giới thị trấn Quy Đạt cũ

Đường vào Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Minh Hóa

1,00

Đường vào Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Minh Hóa

Nam Cầu Búng

1,00

Phía Bắc Cầu Búng

Xã Hồng Hóa cũ

1,00

Chân Dốc Cảng

Trạm kiểm lâm

1,00

Trạm kiểm lâm

Địa giới huyện Tuyên Hóa cũ

1,00

22.5

Bà Triệu

Đường Lý Thường Kiệt (cửa hàng vật tư)

(Hết thửa đất số 17, tờ BĐĐC số 66)

1,00

22.6

Cách Mạng Tháng 8

Đường Lý Thường Kiệt

Đường Phạm Văn Đồng

1,00

22.7

Điện Biên Phủ

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Lê Trực

1,00

22.8

Hai Bà Trưng

Đường Lê Hồng Phong

Đường Hùng Vương

1,00

Đường Hùng Vương

Đường Trần Phú

1,00

22.9

Huỳnh Thúc Kháng

Đường Lý Thường Kiệt

Đến chân đồi Choông Soóc

1,00

22.10

Lê Duẩn

Ngã tư Quy Đạt (Km68+00 Quốc lộ 12A)

Đường vào Trạm biến áp 35kV

1,00

Đường vào Trạm biến áp 35kV

Cầu Bến Sú

1,00

22.11

Lê Hồng Phong

Đầu đường

Cuối đường

1,00

22.12

Lê Hữu Trác

Đường Lý Thường Kiệt

Hết thửa đất số 90, tờ BĐĐC số 31

1,00

Đường Lý Thường Kiệt

Hàng rào phía Đông Bệnh viện Đa khoa

1,00

Hàng rào phía Đông Bệnh viện Đa khoa

Hết đường Lê Hữu Trác

1,00

22.13

Lê Trực

Đường Lý Thường Kiệt

Hết trường tiểu học số 1 Quy Đạt

1,00

Đường Lý Thường Kiệt

Sông Nan

1,00

22.14

Lý Thái Tổ

Đường Trần Phú

Hết đường

1,00

22.15

Lý Thường Kiệt

Ngã tư Quy Đạt (Km68+00 Quốc lộ 12A)

Đường Lê Hữu Trác

1,00

Đường Lê Hữu Trác

Hết thửa đất số 179, tờ BĐĐC số 76, xã Minh Hóa

1,00

Hết thửa đất số 179, tờ BĐĐC số 76, xã Minh Hóa

Giáp địa giới xã Kim Phú (Km70+50 Quốc lộ 12A)

1,00

22.16

Ngô Quyền

Đường Lê Hồng Phong

Khe Sạt

1,00

22.17

Nguyễn Hữu Cảnh

Đường Võ Nguyên Giáp

Đường Võ Văn Kiệt

1,00

22.18

Nguyễn Trãi

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Phan Bội Châu

1,00

22.19

Nguyễn Văn Cừ

Đường Lý Thường Kiệt

Đường Tôn Đức Thắng

1,00

Đường Lý Thường Kiệt

Đường Nguyễn Viết Xuân

1,00

22.20

Nguyễn Viết Xuân

Đường Lê Duẫn

Đường Phan Bội Châu

1,00

22.21

Phạm Văn Đồng

Đường Lê Hữu Trác

Hết thửa đất số 96, tờ BĐĐC số 68

1,00

22.22

Phan Bội Châu

Đường Lý Thường Kiệt

Đường Tôn Đức Thắng

1,00

Đường Lý Thường Kiệt

Đường Nguyễn Viết Xuân

1,00

22.23

Phan Chu Trinh

Đường Lý Thường Kiệt

Đường Nguyễn Viết Xuân

1,00

22.24

Tôn Đức Thắng

Đường Võ Nguyên Giáp

Đường Trần Hưng Đạo

1,00

22.25

Trần Hưng Đạo

Ngã tư Quy Đạt (Km68+00 Quốc lộ 12A)

Hết Bể bơi tổng hợp

1,00

Thửa đất số 5, tờ BĐĐC số 58

Nhà văn hóa TDP 2

1,00

Nhà văn hóa TDP 2

Hết thửa đất số 50, tờ BĐ ĐC số 24

1,00

22.26

Trần Phú

Đường Võ Nguyên Giáp

Đường Hai Bà Trưng

1,00

22.27

Tuyến đường

Đường Võ Nguyên Giáp (Phía Bắc trung tâm văn hóa huyện Minh Hóa cũ)

Đường Lê Duẩn

1,00

22.28

Tuyến đường

Thửa đất ông Lục TDP1 (thửa đất số 2, tờ BĐĐC số 34)

Đường Hùng Vương

1,00

22.29

Tuyến đường

Đường Lê Duẩn (thửa đất số 21, tờ BĐĐC số 57)

Đường Nguyễn Văn Cừ

1,00

22.30

Tuyến đường

Đường Lý Thường Kiệt

Hết thửa đất ông Dũng TDP7 (thửa đất số 231, tờ BĐĐC số 28)

1,00

22.31

Tuyến đường

Đường Lý Thường Kiệt

Thửa đất số 184, tờ BĐĐC số 24 (TDP6)

1,00

22.32

Tuyến đường

Đường Lê Hữu Trác (thửa đất số 56, tờ BĐĐC số 62)

Đường Bà Triệu

1,00

22.33

Tuyến đường

Đường Lý Thường Kiệt (thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 67)

Hết Trường Mầm non số 2 thị trấn Quy Đạt

1,00

22.34

Tuyến đường

Đường Phan Chu Trinh

Giáp đường Phan Bội Châu

1,00

22.35

Tuyến đường

Đường Lý Thường Kiệt (thửa đất số 75, tờ BĐĐC số 67)

Hết thửa đất số 33, tờ BĐĐC số 67

1,00

22.36

Tuyến đường

Đường Lý Thường Kiệt

Trường tiểu học số 1 TT Quy Đạt

1,00

22.37

Tuyến đường

Đường Lê Hồng Phong (Trụ sở hạt kiểm lâm)

Hết thửa đất số 37, tờ BĐĐC số 43

1,00

22.38

Võ Nguyên Giáp

Ngã tư Yên Hóa

Trường THPT Dân tộc nội trú

1,00

Trường THPT Dân tộc nội trú

Ngã tư Quy Đạt (Km68+00 Quốc lộ 12A)

1,00

22.39

Tuyến đường Xuyên Á

Ngã ba Hồng Hóa

Cầu Hồng Hóa

1,00

Cầu Hồng Hóa

Địa giới xã Hóa Phúc cũ

1,00

22.40

Đường vào Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Minh Hóa

Quốc lộ 12A

Võ Văn Kiệt

1,00

22.41

Khu quy hoạch đất ở vùng Đồng Vàng

Các tuyến đường thuộc Khu quy hoạch đất ở vùng Đồng Vàng (trừ đường Võ Văn Kiệt)

1,00

22.42

Tuyến đường

Đường Võ Văn Kiệt

Trường Mầm non Tân Lợi

1,00

22.43

Tuyến đường

Đường Hai Bà Trưng

Phía Đông Trường Tiểu học Yên Đức

1,00

22.44

Tuyến đường

Phía Đông trường Tiểu học Yên Hóa

Thôn Yên Nhất

1,00

22.45

Các tuyến đường chưa có trong danh mục này nhưng có tuyến đường tương đương đã được quy định

Tính bằng hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường của tuyến đường tương đương đã được quy định

 

22.46

Các tuyến đường còn lại tại Thị trấn Quy Đạt cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định

a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên

1,00

b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m

1,00

c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m

1,00

d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m

1,00

đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt cắt ngang tương ứng

 

22.47

Các tuyến đường còn lại tại xã Xuân Hóa, Yên Hóa, Hồng Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định

a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên

1,00

b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m

1,00

c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m

1,00

d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m

1,00

đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt cắt ngang tương ứng

 

23

Xã Dân Hóa

 

 

 

23.1

Tuyến đường Xuyên Á

Ranh giới xã Dân Hóa cũ

Cầu Cha Quang

1,00

Ranh giới xã Trọng Hóa cũ

1.00

Cầu Bãi Dinh

Đường biên giới Việt Nam - Lào (Cửa khẩu Quốc tế Cha Lo)

1,00

Cầu Cha Quang

Cầu Bãi Dinh

1,00

23.2

Phân lô đất ở mới kết hợp thương mại dịch vụ tại khu trung tâm Cửa khẩu Quốc tế Cha Lo

Đường có mặt cắt ngang 7,5m

1,00

23.3

Các tuyến đường trong Bản La Trọng

Đường nhựa, đường bê tông > 5 m

1,00

23.4

Các tuyến đường chưa có trong danh mục này nhưng có tuyến đường tương đương đã được quy định

Tính bằng hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường của tuyến đường tương đương đã được quy định

 

23.5

Các tuyến đường còn lại tại xã Trọng Hóa, xã Dân Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định

a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên

1,00

b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m

1,00

c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m

1,00

d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m

1,00

đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt cắt ngang tương ứng

 

24

Xã Kim Điền

 

 

 

24.1

Hồ Chí Minh

Địa giới xã Trung Hóa cũ

Địa giới xã Hóa Tiến cũ

1,00

24.2

Các tuyến đường chưa có trong danh mục này nhưng có tuyến đường tương đương đã được quy định

Tính bằng hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường của tuyến đường tương đương đã được quy định

 

24.3

Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Hóa Hợp, xã Hóa Sơn cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định

a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên

1,00

b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m

1,00

c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m

1,00

d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m

1,00

đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt cắt ngang tương ứng

 

25

Xã Kim Phú

 

 

 

25.1

Hồ Chí Minh

Địa giới xã Hóa Hợp cũ

Bắc Cầu Pheo 1

1,00

Đoạn qua thôn Phú Nhiêu, thôn Tiến Hóa, bản Phú Minh, phần còn lại của thôn Quyền và thôn Quang

1.00

Địa giới xã Trung Hóa cũ

Ngã ba đường vào bản Rục và thôn Khai Hóa

1,00

Nam Cầu Pheo 1

Hết địa giới xã Trung Hóa cũ

1,00

25.2

Quốc lộ 12A

Ngã ba Pheo

Địa giới xã Trung Hóa cũ

1,00

Địa giới xã Trung Hóa cũ

Thửa đất số 106, tờ BĐĐC số 95

1,00

Thửa đất số 106, tờ BĐĐC số 95

Địa giới xã Quy Hóa cũ

1,00

25.3

Tỉnh lộ 559B

Ngã 3 Tân Lý

Thửa đất số 76; tờ BĐĐC số 97

1,00

Thửa đất số 76; tờ BĐĐC số 97

Hết khu tái định cư Rí Rị

1,00

25.4

Đường IFAD

Đoạn qua thôn 3 và thôn 4 Yên Thọ

1.00

25.5

Tuyến đường

Hồ Chí Minh

Hết khu TT giáo viên (TĐ 284, tờ BĐĐC số 18)

1,00

25.6

Các tuyến đường chưa có trong danh mục này nhưng có tuyến đường tương đương đã được quy định

Tính bằng hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường của tuyến đường tương đương đã được quy định

 

25.7

Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Thượng Hóa, xã Trung Hóa, xã Minh Hóa, xã Tân Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định

a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên

1,00

b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m

1,00

c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m

1,00

d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m

1,00

đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt cắt ngang tương ứng

 

26

Xã Tân Thành

 

 

 

26.1

Hồ Chí Minh

Từ hết thửa đất bà Hoa (thửa đất số 13, tờ BĐĐC số 1)

Địa giới xã Hóa Tiến cũ

1,00

Địa giới xã Hóa Hợp cũ

Địa giới xã Hóa Thanh cũ

1,00

Địa giới huyện Tuyên Hóa cũ

Thửa đất bà Hoa (thửa đất số 13, tờ BĐĐC số 1)

1,00

26.2

Tuyến đường

Đường Hồ Chí Minh

Ngầm tràn Khe Trẫy

1,00

26.3

Tuyến đường Xuyên Á

Ngã ba Khe Ve

Cầu Khe Ve

1,00

Khu vực thôn Sy

1.00

26.4

Các tuyến đường chưa có trong danh mục này nhưng có tuyến đường tương đương đã được quy định

Tính bằng hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường của tuyến đường tương đương đã được quy định

 

26.5

Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Tân Thành (trừ thôn Thanh Tâm, thôn Thanh Sơn, thôn Yên Phong, thôn Yên Văn, thôn Kiên Trinh) chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định

a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên

1,00

b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m

1,00

c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m

1,00

d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m

1,00

đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt cắt ngang tương ứng

 

26.6

Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn Thanh Tâm, thôn Thanh Sơn, thôn Yên Phong, thôn Yên Văn, thôn Kiên Trinh tại xã Tân Thành chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định

a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên

1,00

b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m

1,00

c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m

1,00

d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m

1,00

đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt cắt ngang tương ứng

 

27

Xã Ninh Châu

 

 

 

27.1

Đường Du lịch Dinh Mười

Giáp đường Quốc lộ 1A

Giáp đường tránh lũ (trừ mặt tiền tiếp giáp trục đường quy hoạch 50m thuộc khu XDHTKT khu đất ở và tái định cư thuộc quy hoạch chung đô thị Dinh Mười, xã Gia Ninh cũ)

1,00

Giáp xã Quảng Ninh

Giáp đường 569

1,00

27.2

Đường 564B

Giáp địa giới xã Trường Ninh

Giáp Trạm Biến áp 110kV (xã Duy Ninh cũ)

1,00

Trạm Biến áp 110kV (xã Duy Ninh cũ)

Bệnh viện đa khoa cơ sở 2 (trừ mặt tiền tiếp giáp trục đường 564B thuộc khu đất thuộc dự án HTKT khu vực phía Đông Nam đô thị Dinh Mười, xã Gia Ninh cũ (các lô LK 14-15; NVH-03; MN-01) và khu dân cư Dinh Mười II)

1,00

Giáp bệnh viện đa khoa cơ sở 2

Giáp đường 569

1,00

27.3

Quốc lộ 1A

Giáp địa giới xã Quảng Ninh

Thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 7, xã Gia Ninh cũ

1,00

Thửa đất số 30, tờ BĐĐC số 7, xã Gia Ninh cũ

Giáp cây xăng Mỹ Trung

1,00

Cây xăng Mỹ Trung

Đường vào trường Mầm non thôn Phú Lộc

1,00

Giáp đường vào trường Mầm non thôn Phú Lộc

Giáp nhà văn hóa thôn Đắc Thắng

1,00

Nhà văn hóa thôn Đắc Thắng

Địa giới xã Cam Hồng

1,00

27.4

Đường tỉnh 569

Giáp phường Đồng Hới

Giáp đường 564B

1,00

Giáp đường 564B

Giáp đường ngoài hàng rào phía Bắc FLC

1,00

27.5

Đường ra biển

Quỹ tín dụng

Bãi tắm Tân Định

1,00

27.6

Đường ven biển

Đoạn đi qua xã Ninh Châu

1.00

27.7

Tuyến đường dọc sát biển

Bãi tắm thôn Tân Định

Đường phía Bắc Dự án FLC

1,00

27.8

Đường phía Nam dự án FLC

Giáp địa giới xã Cam Hồng

Bờ biển

1,00

27.9

Khu dân cư thôn Tân Định, Hiển Trung xã Hải Ninh cũ

Mặt tiền tiếp giáp trục đường ven biển

1,00

Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15m

1,00

Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 10,5m

1,00

27.10

Dự án XD HTKT các khu đất ở và các khu đất thương mại dịch vụ phía Bắc FLC (tại xã Hải Ninh cũ)

Mặt tiền tiếp giáp trục đường có mặt cắt ngang 36m

1,00

Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 32m

1,00

Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15m

1,00

Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 12m (Dãy thứ 1)

1,00

Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 12m (Dãy thứ 2)

1,00

Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 12 m (Dãy thứ 3)

1,00

27.11

Khu tái định cư và khu dân cư thôn Tân Định - Hiển Trung, xã Hải Ninh cũ

Mặt tiền tiếp giáp trục đường ven biển

1,00

Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15m

1,00

Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 13,0m

1,00

27.12

Tuyến đường ngoài hàng rào phía Bắc dự án FLC

Địa giới xã Cam Hồng

Giáp khu Dự án XD HTKT các khu đất ở và các khu đất thương mại dịch vụ phía Bắc FLC

1,00

Giáp khu Dự án XD HTKT các khu đất ở và các khu đất thương mại dịch vụ phía Bắc FLC

Bãi tắm thôn Tân Hải

1,00

27.13

Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thôn Tân Định

Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 10,5 m

1,00

Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 7,5 m

1,00

27.14

Đường tránh lũ xã Duy Ninh cũ

 

 

1,00

27.15

Tuyến đường

Thửa đất số 627, tờ BĐĐC số 84, xã Duy Ninh cũ đi ngã tư thôn Tả Phan, đi nghĩa trang liệt sỹ Duy Ninh

Giáp địa giới xã Quảng Ninh

1,00

27.16

Tuyến đường

Thửa đất số 744, tờ BĐĐC số 92, xã Duy Ninh cũ

Thửa đất số 923, tờ BĐĐC số 84, xã Duy Ninh cũ

1,00

27.17

Tuyến đường

Cổng làng Hiển Vinh

Thửa đất số 484, tờ BĐĐC số 97, xã Duy Ninh cũ

1,00

27.18

Tuyến đường

Giáp đường 564B

Giáp xã Quảng Ninh (đường Võ Duy Hàm)

1,00

27.19

Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư và dân cư Nam Rào Bạc, thôn Hiển Lộc

Mặt tiền tiếp giáp trục đường liên xã có mặt cắt ngang 16,5m

1,00

Mặt tiền tiếp giáp trục đường liên thôn có mặt cắt ngang 15m

1,00

Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 12,5m

1,00

27.20

Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư và dân cư Tây Rào Bạc, thôn Hiển Lộc

Đường tiếp giáp trục đường liên xã có mặt cắt ngang 22,5m

1,00

Đường tiếp giáp trục đường liên thôn có mặt cắt ngang 15m

1,00

27.21

Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư Hiển Lộc - Hiển Vinh, xã Ninh Châu (phục vụ GPMB Dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị)

Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15m

1,00

Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 13,5m

1,00

Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 7m

1,00

27.22

Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư Phú Vinh, xã Ninh Châu (phục vụ GPMB Dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị)

Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 22,5m

1,00

Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15m

1,00

27.23

Các tuyến đường đấu nối Quốc lộ 1A đã có cơ sở hạ tầng (đổ nhựa hoặc bê tông) tại xã Gia Ninh cũ

Đường có mặt cắt ngang trên 10,5m

1,00

Đường có mặt cắt ngang từ 6m đến dưới 10,5m

1,00

Đường có mặt cắt ngang từ 3m đến dưới 6m

1,00

Đường có mặt cắt ngang dưới 3m

1,00

27.24

Đường tránh Quốc lộ 1A

Địa giới xã Quảng Ninh

Quá Đường tỉnh 564B 300m

1,00

Quá đường tỉnh 564B 300m

Giáp địa giới xã Cam Hồng

1,00

27.25

Đường trục chính khu đô thị Dinh mười đoạn đi qua xã Gia Ninh (tuyến đường có mặt cắt ngang 22,5m)

Giáp đường du lịch Dinh Mười

Giáp đường 564B

1,00

27.26

Tuyến đường

Thửa đất số 261, tờ BĐĐC số 5, xã Gia Ninh cũ

Giáp đường 564B

1,00

27.27

Tuyến đường

Giáp đường Quốc lộ 1A

Giáp chợ Dinh Mười

1,00

27.28

Dự án nhà ở Thương mại Dinh mười III

Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 22m

1,00

Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15m

1,00

Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 13m

1,00

27.29

Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư và dân cư khu trung tâm đô thị Dinh Mười (các lô BT-05, 06, 09, 10; LK 11, 12)

Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 22,5m

1,00

Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15m

1,00

27.30

Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư và dân cư phía Đông Nam đô thị Dinh Mười (các lô BT-03,04; TMDV-04,05,06)

Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 22,5m

1,00

Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15m

1,00

Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 11m

1,00

27.31

Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư và dân cư tiếp giáp đường BOT đô thị Dinh Mười (các lô MN; BT-07,08; OHH- 01,02)

Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 22,5m

1,00

Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15m

1,00

27.32

Khu dân cư Dinh Mười II

Mặt tiền tiếp giáp trục đường 564B

1,00

Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 10,5m

1,00

Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang dưới 10,5m

1,00

27.33

Khu đất thuộc dự án HTKT khu vực phía Đông Nam đô thị Dinh Mười, xã Gia Ninh cũ (các lô LK 14-15; NVH-03; MN-01)

Mặt tiền tiếp giáp trục đường 564B

1,00

Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 22,5m

1,00

Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15,0m

1,00

27.34

Khu XDHTKT khu đất ở và tái định cư thuộc quy hoạch chung đô thị Dinh Mười, xã Gia Ninh cũ

Mặt tiền tiếp giáp trục đường có mặt cắt ngang 50m

1,00

Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15,0m

1,00

27.35

Tuyến đường

Trụ sở UBND xã Tân Ninh cũ

Thửa đất số 69, tờ BĐĐC số 143, xã Tân Ninh cũ (khu QH đất ở mới)

1,00

27.36

Tuyến đường

Mỹ Trung đi Nguyệt Áng

Chợ Nguyệt Áng đến Giáp đường 564B

1,00

27.37

Tuyến đường

Giáp đường 564B

Thôn Hòa Bình (giáp địa giới xã Trường Ninh)

1,00

27.38

Tuyến đường

Giáp đường 564B (ngã tư Nguyệt Áng)

Nam Long (giáp địa giới xã Trường Ninh)

1,00

27.39

Dự án Phát triển quỹ đất xã Tân Ninh cũ

Mặt tiền tiếp giáp trục đường liên xã có mặt cắt ngang 16,5m

1,00

Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 10,5m

1,00

27.40

Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư Hòa Bình, xã Ninh Châu (phục vụ GPMB Dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị)

Đường tiếp giáp trục đường liên xã có mặt cắt ngang 15m

1,00

Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15m

1,00

Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 13,5m

1,00

27.41

Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư Nguyệt Áng, xã Ninh Châu (phục vụ GPMB Dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị)

Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 17,5m

1,00

Mặt tiền tiếp giáp trục đường liên xã có mặt cắt ngang 16,5m

1,00

Mặt tiền tiếp giáp trục đường liên xã có mặt cắt ngang 15m

1,00

Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15m

1,00

Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 13,5m

1,00

Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 12,5m

1,00

Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 8,5m

1,00

Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 8m

1,00

Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 7m

1,00

27.42

Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư Quảng Xá, xã Ninh Châu (phục vụ GPMB Dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị)

Mặt tiền tiếp giáp trục đường liên xã có mặt cắt ngang 36m

1,00

Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 16m

1,00

Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 13,5m

1,00

Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 10,5m

1,00

27.43

Các tuyến đường chưa có trong danh mục này nhưng có tuyến đường tương đương đã được quy định

Tính bằng hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường của tuyến đường tương đương đã được quy định

 

27.44

Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Gia Ninh, xã Tân Ninh, xã Duy Ninh, xã Hải Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định

a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên

1,00

b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m

1,00

c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m

1,00

d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m

1,00

đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt cắt ngang tương ứng

 

28

Xã Quảng Ninh

 

 

 

28.1

Đường tránh Quốc lộ 1A

Phía Nam ngã 5 Quán Hàu

Giáp địa giới phường Đồng Hới

1,00

Quốc lộ 1A

Giáp địa giới xã Ninh Châu

1,00

28.2

Đường xã (Võ Duy Hàm)

Ngã 3 thôn Trúc Ly

Cống 5 cửa (thôn Trúc Ly)

1,00

Cống 5 cửa (thôn Trúc Ly)

Thôn Hiển Lộc (xã Duy Ninh cũ)

1,00

28.3

Hồ Chí Minh

Giáp địa giới phường Đồng Sơn

Giáp địa giới xã Trường Ninh

1,00

28.4

Quốc lộ 1A

Cầu Quán Hàu

Giáp ngã 3 Trúc Ly

1,00

Ngã 3 Trúc Ly

Giáp Trường THCS Võ Ninh

1,00

Trường THCS Võ Ninh

Giáp Trung tâm y tế

1,00

Trung tâm y tế

Giáp Cầu khe Dinh Thủy

1,00

Cầu khe Dinh Thủy

Giáp địa giới xã Ninh Châu

1,00

28.5

Đường Quốc lộ 9B

Giáp thửa đất số 210, tờ BĐĐC số 120, xã Vĩnh Ninh cũ

Đường ra khu neo đậu chợ Gộ, thôn Vĩnh Tuy 1

1,00

Giáp đường ra khu neo đậu chợ Gộ, thôn Vĩnh Tuy 1

Giáp đường Hồ Chí Minh

1,00

28.6

Bà Triệu

Giáp đường Nguyễn Hữu Cảnh

Giáp đường Hai Bà Trưng

1,00

28.7

Bùi Thị Xuân

Giáp đường Trần Hưng Đạo

Giáp đường Hùng Vương

1,00

28.8

Các tuyến đường đấu nối Quốc lộ 1A có mặt cắt ngang từ 5m trở lên đã có cơ sở hạ tầng (đổ nhựa hoặc bê tông) tại khu vực thôn Văn La, Lương Yến

 

 

1,00

28.9

Cô Tám

Giáp đường Hùng Vương

Giáp đường Hoàng Kế Viêm

1,00

28.10

Dương Văn An

Giáp đường Hùng Vương

Giáp đường Trần Hưng Đạo

1,00

28.11

Đào Duy Từ

Giáp đường Nguyễn Hữu Hào

Giáp đường Ninh Châu

1,00

28.12

Đường chưa có tên (Đường vào X200)

Công ty Công nghiệp Tàu thủy Quảng Bình

Đường Nguyễn Hữu Cảnh

1,00

28.13

Hà Văn Cách

Đường Nguyễn Hữu Cảnh (thửa đất số 62, tờ BĐĐC số 43, thị trấn Quán Hàu cũ)

Đường Nguyễn Hữu Cảnh (Thửa 03, tờ BĐĐC số 48, thị trấn Quán Hàu cũ)

1,00

28.14

Hà Văn Quan

Giáp đường Trương Văn Ly

Giáp đường Nguyễn Hữu Cảnh

1,00

28.15

Hai Bà Trưng

Giáp đường Hà Văn Cách

Giếng Bến

1,00

28.16

Hàn Mặc Tử

Giáp đường Nguyễn Hữu Hào

Giáp đường Ninh Châu

1,00

28.17

Hoàng Diệu

Giáp đường Nguyễn Hữu Hào

Giáp đường Ninh Châu

1,00

28.18

Hoàng Hoa Thám

Giáp đường Lê Duẩn

Giáp đường Lê Quý Đôn

1,00

28.19

Hoàng Kim Xán

Đường Lý Thường Kiệt

Đường Lê Duẩn

1,00

28.20

Hùng Vương

Cầu Quán Hàu

Tiếp giáp địa giới phường Đồng Hới

1,00

28.21

Lâm Úy

Giáp đường Hùng Vương

Giáp đường Trần Hưng Đạo

1,00

28.22

Lê Duẩn

Giáp đường Trần Hưng Đạo

Đài tưởng niệm

1,00

28.23

Lê Lợi

Giáp đường Quang Trung

Giáp đường Nguyễn Hữu Cảnh

1,00

28.24

Lê Quý Đôn

Giáp đường Quang Trung

Cổng phụ chợ Quán Hàu

1,00

28.25

Lê Sĩ

Giáp đường Trương Phúc Phấn

Giáp đường Nguyễn Hữu Hào

1,00

28.26

Lê Trực

Giáp đường Võ Nguyên Giáp

Giáp đường Hà Văn Cách

1,00

28.27

Mẹ Suốt

Giáp đường Trần Hưng Đạo

Giáp đường Nhật Lệ

1,00

28.28

Nguyễn Hữu Dật

Giáp đường Nguyễn Hữu Cảnh

Giáp đường Hoàng Kế Viêm

1,00

28.29

Nguyễn Hữu Hào

Giáp đường Trương Văn Ly

Giáp đường Võ Nguyên Giáp

1,00

28.30

Nguyễn Phạm Tuân

Giáp đường Nguyễn Hữu Cảnh

Giáp đường Hà Văn Cách

1,00

28.31

Nguyễn Trãi

Giáp đường Trần Hưng Đạo

Giáp đường Lê Lợi

1,00

28.32

Nguyễn Văn Cừ

Giáp đường Cô Tám

Giáp đường Trần Hưng Đạo

1,00

28.33

Nhật Lệ

Giáp đường Trường Chinh

Cuối Kè Nhật Lệ

1,00

28.34

Ninh Châu

Giáp đường Nguyễn Hữu Cảnh

Giáp đường Võ Nguyên Giáp

1,00

28.35

Phú Bình

Nhà Văn hóa thôn Phú Bình

Giáp đường Mẹ Suốt

1,00

28.36

Quang Trung

Giáp đường Trần Hưng Đạo

Giáp đường Hùng Vương

1,00

28.37

Trần Cao Vân

Giáp đường Trương Văn Ly

Giáp đường Võ Nguyên Giáp

1,00

28.38

Trần Hưng Đạo

Chợ Quán Hàu

Giáp đường Hùng Vương

1,00

28.39

Trị Thiên

Giáp đường Hùng Vương

Giáp đường Trần Hưng Đạo

1,00

28.40

Trường Chinh

Giáp đường Lê Quý Đôn

Giáp đường Nhật Lệ

1,00

28.41

Trương Phúc Phấn

Giáp đường Nguyễn Hữu Cảnh

Giáp đường Võ Nguyên Giáp

1,00

28.42

Trương Văn Ly

Giáp đường Trương Phúc Phấn

Giáp đường Hùng Vương

1,00

28.43

Tuyến đường nối dài đường Cô Tám đến giáp Nhà Văn hóa xóm 3 TDP Văn La)

 

 

1,00

28.44

Tuyến đường Phú Hải - Lương Ninh

Giáp Quốc lộ 1A

Ngã 3 đường Phú Hải - Lương Ninh (tuyến đường có mặt cắt ngang 36 m)

1,00

Ngã 3 đường Phú Hải - Lương Ninh

Giáp địa giới phường Đồng Hới (tuyến đường có mặt cắt ngang 25m)

1,00

28.45

Võ Nguyên Giáp

Giáp đường Nguyễn Hữu Hào

Giáp đường Nguyễn Hữu Dật

1,00

28.46

Dự án Khu đô thị tại vùng Ruộng Nhất

Đường có mặt cắt ngang 15 m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 13 m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 10,5 m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 7,5 m

1,00

28.47

Khu dân cư Hàm Hòa, xã Hàm Ninh cũ

Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15 m

1,00

Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 13 m

1,00

28.48

Khu dân cư Đồng Hang

Đường Hoàng Kế viêm có mặt cắt ngang 36m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 15m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 13m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 10,5m

1,00

Đường có mặt cắt ngang trên 7,5m

1,00

28.49

Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư và dân cư thôn Lương Yến, xã Quảng Ninh

Mặt đường Phú Hải - Lương Ninh

1,00

Đường có mặt cắt ngang 17,5m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 15m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 13m

1,00

28.50

HTKT tái định cư và dân cư phía Tây Bắc Bàu Lái

Đường có mặt cắt ngang 15m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 13m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 10,5m

1,00

28.51

Hoàng Kế Viêm

Giáp đường Hùng Vương

Giáp địa giới Xã Vĩnh Ninh cũ (trừ đường Hoàng Kế Viêm có mặt cắt ngang 36m thuộc khu dân cư Đồng Hang)

1,00

28.52

Đường Lương Yến - Lệ Kỳ

Giáp đường QL1A

Đường tránh Đồng Hới

1,00

Giáp Đường tránh Đồng Hới

Giáp đường sắt Bắc - Nam, thôn Lệ Kỳ 1

1,00

28.53

Đường từ Quốc lộ 9B qua trạm gác đường sắt đến đường Hồ Chí Minh (đường tránh lũ)

Giáp Quốc lộ 9B

Giáp đường Hồ Chí Minh

1,00

28.54

Nguyễn Hữu Cảnh (Quốc lộ 9B)

Giáp đường Lê Duẩn

Thửa đất số 210, tờ BĐĐC số 120, xã Vĩnh Ninh cũ (cách chợ Vĩnh Tuy về phía Tây 80m )

1,00

28.55

Dự án tạo quỹ đất tại xã Vĩnh Ninh cũ

Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15m

1,00

Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 10,5m

1,00

28.56

Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thôn Lệ Kỳ 1, xã Quảng Ninh (Phục vụ GPMB đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị)

Đường có mặt cắt ngang 36m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 18m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 15m

1,00

28.57

Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thôn Vĩnh Tuy 3, xã Quảng Ninh (Phục vụ GPMB đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị)

Đường có mặt cắt ngang 15m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 10,5m

1,00

28.58

Khu tái định cư và khu dân cư thôn Chợ Gộ, xã Vĩnh Ninh cũ

Mặt tiền tiếp giáp trục đường quy hoạch 10,5m nối đường 9B

1,00

Mặt tiền tiếp giáp trục đường quy hoạch 10,5 m (Dãy còn lại)

1,00

28.59

Khu tái định cư và khu dân cư thôn Lệ Kỳ, xã Vĩnh Ninh cũ

Mặt tiền tiếp giáp trục đường có mặt cắt ngang 15 m nối Đường Hồ Chí Minh nhánh Đông

1,00

Mặt tiền tiếp giáp trục đường có mặt cắt ngang 15 m (Dãy thứ 2)

1,00

Mặt tiền tiếp giáp trục đường có mặt cắt ngang 15 m (Dãy còn lại)

1,00

28.60

Đường trục chính khu đô thị Dinh mười đoạn đi qua xã Võ Ninh cũ

Tuyến đường có mặt cắt ngang 22,5m

1,00

28.61

Trục đường qua Phú Cát

Đường Nguyễn Thị Định, phường Đồng Hới

Thôn Hà Thiệp

1,00

28.62

Tuyến đường

Dọc theo khe Dinh Thủy từ đường liên thôn Thượng Hậu

Giáp thôn Tả Phan, xã Ninh Châu

1,00

28.63

Tuyến đường

Vào chợ Võ Ninh (đường có mặt cắt ngang 22,5m)

1,00

28.64

Tuyến đường

Vào chợ Võ Ninh cổng chính

1,00

28.65

Tuyến đường

Ngã ba Dinh Thủy (trừ vị trí 1 Quốc lộ 1A)

Đường qua Trường THPT Ninh Châu đến tiếp giáp địa giới xã Ninh Châu

1,00

28.66

Khu dân cư Bắc Ninh 2, xã Võ Ninh cũ

Mặt tiền tiếp giáp trục đường có mặt cắt ngang 36m

1,00

Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 22,5m

1,00

Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15,0m

1,00

Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 10,5m

1,00

28.67

Khu dân cư Bắc Ninh 3, xã Võ Ninh cũ

Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15,0m

1,00

28.68

Khu tái định cư và dân cư Thôn Tây, xã Võ Ninh cũ

Mặt tiền tiếp giáp trục đường tránh lũ BOT

1,00

Đường có mặt cắt ngang 25m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 15m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 13m

1,00

28.69

Khu XD HTKT khu tái định cư và dân cư (lô I.DCM-27) Dinh Mười, xã Võ Ninh cũ

Mặt tiền tiếp giáp trục đường 50m

1,00

Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 22,5m

1,00

Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15,0m

1,00

28.70

Khu XDHTKT khu đất ở và tái định cư thuộc quy hoạch chung đô thị Dinh Mười, xã Võ Ninh cũ

Mặt tiền tiếp giáp trục đường 50m

1,00

Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15,0m

1,00

28.71

Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thôn Trúc Ly, xã Quảng Ninh (Phục vụ GPMB đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị)

Đường có mặt cắt ngang 25m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 19m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 15m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 10,5m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 8m

1,00

28.72

Dự án XD HTKT khu tái định cư và dân cư đô thị Dinh Mười (các lô OM44 và OM 411 - giai đoạn 2), xã Võ Ninh cũ

Mặt tiền tiếp giáp trục đường có mặt cắt ngang 22,5m

1,00

Mặt tiền tiếp giáp trục đường có mặt cắt ngang 19m

1,00

Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15m

1,00

28.73

Đường du lịch Dinh Mười

Quốc lộ 1A

Giáp địa giới xã Ninh Châu

1,00

28.74

Đường xã (Võ - Hàm)

Ngã 3 Trúc Ly

Thửa đất số 545, tờ BĐĐC số 127, xã Hàm Ninh cũ

1,00

Giáp thửa đất số 545, tờ BĐĐC số 127, xã Hàm Ninh cũ

Trạm y tế xã Hàm Ninh cũ

1,00

28.75

Tuyến đường

Cổng làng thôn Trần Xá

Chợ thôn Trần Xá

1,00

28.76

Tuyến đường

Cổng làng thôn Trần Xá

Thôn Phú Ninh, xã Ninh Châu

1,00

28.77

Hạ tầng kỹ thuật phát triển quỹ đất cụm trung tâm (Vùng đất lăng thôn Trường Niên) xã Hàm Ninh cũ

Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15 m

1,00

Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 13 m

1,00

28.78

Các tuyến đường chưa có trong danh mục này nhưng có tuyến đường tương đương đã được quy định

Tính bằng hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường của tuyến đường tương đương đã được quy định

 

28.79

Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn Lương Yến, Văn La, Làng Văn, Phú Bình, Bình Minh, Văn Hùng, Hùng Phú, Trung Trinh chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định

a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên

1,00

b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m

1,00

c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m

1,00

d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m

1,00

đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt cắt ngang tương ứng

 

28.80

Khu đô thị, khu nhà ở thương mại, khu dân cư nông thôn đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng

a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 36m

1,00

b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 32m

1,00

c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 27m

1,00

d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 22,5m

1,00

đ) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 19m

1,00

e) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 17,5m

1,00

g) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 15m

1,00

h) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 13m

1,00

i) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 10,5m

1,00

28.81

Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn còn lại trên địa bàn xã Quảng Ninh chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định

a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên

1,00

b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m

1,00

c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m

1,00

d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m

1,00

đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt cắt ngang tương ứng

 

29

Xã Trường Ninh

 

 

 

29.1

Hồ Chí Minh

Giáp địa giới xã Quảng Ninh

Giáp địa giới xã Lệ Ninh

1,00

29.2

Quốc lộ 15A

Giáp đường Hồ Chí Minh

Cầu Long Đại

1,00

Cầu Long Đại

Cầu khe KM0 (Thửa đất số 103, tờ BĐĐC số 97, xã Vạn Ninh cũ)

1,00

Cầu khe KM0 (Hết thửa đất số 103, tờ BĐĐC số 97, xã Vạn Ninh cũ)

Giáp địa giới xã Lệ Ninh

1,00

29.3

Đường Hiền Xuân (Đường Lụy)

Thửa đất ông Hiền (thửa đất số 39, tờ BĐĐC số 21, xã Xuân Ninh cũ) đi dọc đường Lụy

Thửa đất ông Tuấn (thửa đất số 774, tờ BĐĐC số 41, xã Hiền Ninh cũ)

1,00

Giáp thửa đất ông Tuấn (thửa đất số 774, tờ BĐĐC số 41, xã Hiền Ninh cũ) đi tiệm vàng Kim Phúc

Hết thửa đất Hiền Thưởng (thửa đất số 567, tờ BĐĐC số 41, xã Hiền Ninh cũ) đi ngã 5 thửa đất bà Lụa (thửa đất số 400, tờ BĐĐC số 41,xã Hiền Ninh cũ)

1,00

29.4

Hiền Xuân An Vạn

Ngã tư thửa đất ông Vịnh (thửa đất số 476, tờ BĐĐC số 42, xã Hiền Ninh cũ)

Cống hói 186 (Hết thửa đất 1459, tờ BĐĐC số 79, xã An Ninh cũ)

1,00

Cống hói 186 (Hết thửa đất số 1459, tờ BĐĐC số 79, xã An Ninh cũ)

Thửa đất số 164, tờ BĐĐC số 94, xã Vạn Ninh cũ

1,00

29.5

Đường 564B

Giáp địa giới xã Ninh Châu

Cầu Máng su (An -Vạn)

1,00

29.6

Ngã 5 Xuân Dục 4 - Trường Dục

Ngã 5 Xuân Dục 4 (thửa đất số 495, tờ BĐĐC số 16, xã Xuân Ninh cũ)

Giáp địa giới xã Ninh Châu

1,00

29.7

Quốc lộ 9B

Giáp đường Hồ Chí Minh

Hết địa giới xã Trường Ninh

1,00

29.8

Quốc lộ 15A - Lộc Long

Giáp Quốc lộ 15A

Lộc Long (Hiền Xuân An Vạn)

1,00

29.9

Quốc lộ 15A - Trạm y tế Xuân Ninh

Giáp Quốc lộ 15A

Ngã tư Trạm y tế

1,00

29.10

Quốc lộ 15A - Hiền Xuân An Vạn (Phúc Nhĩ)

Quốc lộ 15A (thửa đất số 688, tờ BĐĐC số 78, xã An Ninh cũ)

Thửa đất số 784, tờ BĐĐC số 68, xã An Ninh cũ

1,00

29.11

Quốc lộ 15A - Hiền Xuân An Vạn (Thu Thừ)

Quốc lộ 15A (thửa đất số 14, tờ BĐĐC số 88, xã An Ninh cũ)

Giáp đường Hiền Xuân An Vạn

1,00

29.12

Quốc lộ 15A - Hoành Vinh

Giáp Quốc lộ 15A

Giáp đường ngang Hoành Vinh (Thửa đất số 671, tờ BĐĐC số 63, xã An Ninh cũ)

1,00

29.13

Quốc lộ 15A - Bến đò Long Đại

Giáp Quốc lộ 15A

Nhà văn Hóa thôn Long Đại

1,00

Nhà văn Hóa thôn Long Đại

Bến đò Long Đại

1,00

29.14

Hồ Chí Minh đi xóm Nen

Giáp đường Hồ Chí Minh đi nhà văn hóa thôn Xuân Sơn

Xóm Nen (Hết thửa đất số 345, tờ BĐĐC số 112, xã Vạn Ninh cũ)

1,00

29.15

Chợ Cổ Hiền đi đường Hiền Xuân An Vạn

Chợ Cổ Hiền

Giáp đường Hiền Xuân An Vạn

1,00

29.16

Đường Hậu làng Đồng Tư

Kè Đồng Tư (thửa đất số 504, tờ BĐĐC số 45, xã Hiền Ninh cũ)

Thửa đất số 709, tờ BĐĐC số 41, xã Hiền Ninh cũ

1,00

29.17

Đường Ông Phè - Trường THPT Nguyễn Hữu Cảnh

Thửa đất số 545, tờ BĐĐC số 41, xã Hiền Ninh cũ, qua ngã năm chạy dọc theo luỹ thầy

Giáp trường THPT Nguyễn Hữu Cảnh

1,00

29.18

Đường Tân Ninh - Hiền Ninh

Ngã năm bà Lụa (thửa đất số 983, tờ BĐĐC số 41, xã Hiền Ninh cũ)

Giáp địa giới xã Ninh Châu

1,00

29.19

Đường Tiền làng Đồng Tư

Kè Đồng Tư (thửa đất số 518, tờ BĐĐC số 45, xã Hiền Ninh cũ)

Giáp thửa đất số 709, tờ BĐĐC số 41, xã Hiền Ninh cũ

1,00

29.20

Xuân Ninh đi bến đò Long Đại

Giáp thửa đất ông Tuấn (thửa đất số 774, tờ BĐĐC số 41, xã Hiền Ninh cũ)

Thửa đất ông Phè (thửa đất số 544, tờ BĐĐC số 41, xã Hiền Ninh cũ)

1,00

29.21

Khu dân cư Nam Cổ Hiền, xã Hiền Ninh cũ

Mặt tiền tiếp giáp trục đường có mặt cắt ngang 15m đường liên xã Hiền Ninh, Tân Ninh, Xuân Ninh

1,00

Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu có mặt cắt ngang 10,5m (dãy còn lại)

1,00

29.22

Khu tái định cư và khu dân cư thôn Long Đại, xã Hiền Ninh cũ

Mặt tiền tiếp giáp trục đường Quốc lộ 15A

1,00

Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15m

1,00

Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 10,5m

1,00

29.23

Đường Đồng Tư - Xuân Dục

Giáp đường Nguyệt Áng - Nam Long

Giáp đường tiền làng thôn Đồng Tư

1,00

29.24

Đường Trọt - Xuân Dục

Thửa đất số 171, tờ BĐĐC số 21, xã Xuân Ninh cũ

Hết thửa đất số 812, tờ BĐĐC số 19, xã Xuân Ninh cũ (Giáp trường THCS Xuân Ninh)

1,00

Giáp thửa đất số 812, tờ BĐĐC số 19, xã Xuân Ninh cũ đi trường tiểu học Xuân Ninh

Giáp đường Nguyệt Áng - Nam Long

1,00

29.25

Nguyệt Áng - Nam Long

Giáp đường Hồ Chí Minh đi qua trường THPT Quảng Ninh

Giáp địa giới xã Ninh Châu

1,00

29.26

Khu dân cư phía Bắc đường Nguyệt Áng - Nam Long, xã Xuân Ninh cũ (giai đoạn 1)

Mặt tiền tiếp giáp trục đường có mặt cắt ngang 22m Nguyệt Áng - Nam Long

1,00

Mặt tiền tiếp giáp trục đường có mặt cắt ngang 22m (Dãy thứ 2)

1,00

Mặt tiền tiếp giáp trục đường có mặt cắt ngang 22m (Dãy còn lại)

1,00

29.27

Khu tái định cư và Khu dân cư xã Xuân Ninh cũ

Mặt tiền tiếp giáp trục đường có mặt cắt ngang 13m nối đường Quốc lộ 15A

1,00

Mặt tiền tiếp giáp trục đường có mặt cắt ngang 13m (Dãy còn lại)

1,00

Mặt tiền tiếp giáp trục đường có mặt cắt ngang 10,5m

1,00

29.28

Khu tái định cư và Khu dân cư xã Xuân Ninh cũ (Vị trí 2,3)

Mặt tiền tiếp giáp trục đường có mặt cắt ngang 22m Nguyệt Áng - Nam Long

1,00

29.29

Đại Đồng - Thống Nhất

Kênh chính Rào Đá (thửa đất số 290, tờ BĐĐC số 67 xã An Ninh cũ)

Giáp đường ngang Thống Nhất (Thửa đất số 664, tờ BĐĐC số 62, xã An Ninh cũ)

1,00

29.30

Đường Cáy Hoành Vinh

Thửa đất số 183, tờ BĐĐC số 62, xã An Ninh cũ

Thửa đất số 1213, tờ BĐĐC số 62, xã An Ninh cũ

1,00

Thửa đất số 213, tờ BĐĐC số 56, xã An Ninh cũ

Thửa đất số 1147, tờ BĐĐC số 62, xã An Ninh cũ

1,00

29.31

Khu vực chợ Hoành Vinh

Chợ Hoành Vinh ra phía Tây 100m

Chợ Hoành Vinh ra phía Đông 100m

1,00

29.32

Kim Nại - Phúc Nhĩ

Kim Nại (thửa đất số 122, tờ BĐĐC số 78, xã An Ninh cũ)

Phúc Nhĩ (Thửa đất số 608, tờ BĐĐC số 67, xã An Ninh cũ)

1,00

29.33

Kim Nại - Thống Nhất

Quốc lộ 15A (thửa đất số 209, tờ BĐĐC số 78, xã An Ninh cũ)

Thửa đất số 1305, tờ BĐĐC số 62, xã An Ninh cũ

1,00

29.34

Thu Thừ - Kim Nại

Thu Thừ (thửa đất số 596, tờ BĐĐC số 79, xã An Ninh cũ)

Kim Nại (Thửa đất số 126, tờ BĐĐC số 78, xã An Ninh cũ)

1,00

29.35

Dự án Xây dựng HTKT khu tái định cư và khu dân cư vùng Đồng Cựa

Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15,0m

1,00

Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 13,0m

1,00

Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 10,5m

1,00

29.36

Khu dân cư thôn Hoành Vinh, xã An Ninh cũ

Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 10,5m (Dãy 1)

1,00

Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 10,5m (Dãy còn lại)

1,00

29.37

Chợ cũ Vạn Ninh - Truông

Giáp đường Truông qua trường học, trụ sở xã

Thửa đất số 457, tờ BĐĐC số 84, xã Vạn Ninh cũ

1,00

29.38

Cồn Rèn - Đường Truông

Đường quan (thửa đất số 215, tờ BĐĐC số 92, xã Vạn Ninh cũ) đi qua hợp tác xã Vạn Phúc

Giáp đường Thôn Bến - xóm Nen

1,00

29.39

Đường chính Xuân Sơn

Cầu hầm chui cao tốc (Xuân Sơn)

Giáp địa giới xã Lệ Ninh

1,00

29.40

Đường vào nhà máy Áng Sơn

Giáp đường Hồ Chí Minh

Cầu vượt cao tốc

1,00

29.41

Khu vực chợ Áng Sơn

Khu vực chợ Áng Sơn ra các phía 100m

1,00

29.42

Khu vực chợ mới Vạn Ninh

Trung tâm chợ Vạn Ninh

Các tuyến đường trong phạm vi 200m

1,00

29.43

Thôn Bến - Xóm Nen

Giáp Quốc lộ 15A

Bến Bốm - Thôn Bến (Thửa đất số 590, tờ BĐĐC số 94, xã Vạn Ninh cũ)

1,00

29.44

Trục chính Vạn Ninh

Giáp Quốc lộ 15A

Bến Cát (Thửa đất số 606, tờ BĐĐC số 94, xã Vạn Ninh cũ)

1,00

29.45

Trường THCS - Nam hải

Trường THCS (thửa đất số 940, tờ BĐĐC số 93, xã Vạn Ninh cũ) đi nhà văn hóa thôn Đồn

Nam Hải (Hết thửa đất số 22, tờ BĐĐC số 101, xã Vạn Ninh cũ)

1,00

29.46

Dự án HTKT khu dân cư thôn Mộc Sách, xã Vạn Ninh cũ

Mặt tiền tiếp giáp trục đường liên xã có mặt cắt ngang 16,0m

1,00

Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15,0m

1,00

Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 13,0m

1,00

29.47

Dự án HTKT khu tái định cư và dân cư phục vụ GPMB dự án xây dựng Nhà thờ Lễ Thành Hầu Nguyễn Hữu Cảnh

Mặt tiền tiếp giáp trục đường liên xã có mặt cắt ngang 15,0m

1,00

Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15,0m

1,00

Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 10,5m

1,00

29.48

Khu tái định cư và khu dân cư thôn Áng Sơn, xã Vạn Ninh cũ

Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 22,5m

1,00

29.49

Khu tái định cư xã Vạn Ninh cũ

Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15,0m

1,00

Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 13,0m

1,00

29.50

Các tuyến đường chưa có trong danh mục này nhưng có tuyến đường tương đương đã được quy định

Tính bằng hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường của tuyến đường tương đương đã được quy định

 

29.51

Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Hiền Ninh, xã Xuân Ninh, xã An Ninh, xã Vạn Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định

a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên

1,00

b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m

1,00

c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m

1,00

d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m

1,00

đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt cắt ngang tương ứng

 

30

Xã Trường Sơn

 

 

 

30.1

Hồ Chí Minh nhánh Tây

Thôn Liên Xuân

Bản Chân Trôộng

1,00

Cầu cây Sú thôn Hồng Sơn

Hết thôn Liên Xuân

1,00

Bản Khe Cát

Bản Cổ Tràng

1,00

30.2

Tuyến đường

Giáp đường Hồ Chí Minh

Bản Ploang, bản Rìn Rìn

1,00

30.3

Tuyến đường

Nhà văn hóa Bản Cây Sú

Hết thôn Tân Sơn

1,00

30.4

Tuyến đường

Giáp đường Hồ Chí Minh

Hết thôn Liên Xuân; bản Thượng Sơn

1,00

30.5

Tuyến đường

Giáp đường Hồ Chí Minh

Hết bản Trung Sơn, bản Cây Cà

1,00

30.6

Tuyến đường

Cầu Liên Thượng, thôn Liên Xuân

Hết bản Thượng Sơn

1,00

30.7

Tuyến đường

Giáp đường Hồ Chí Minh

Hết bản Sắt

1,00

30.8

Đường HTKT núi Thần Đinh (mặt cắt ngang 36m)

 

 

1,00

30.9

Tuyến đường

Giáp thửa đất số 113, tờ BĐĐC số 61, xã Trường Xuân cũ

Chùa Kim Phong (chân núi Thần Đinh)

1,00

30.10

Tuyến đường

Chợ trung tâm xã Trường Xuân cũ

Thửa đất số 113, tờ BĐĐC số 61, xã Trường Xuân cũ

1,00

30.11

Tuyến đường

Giáp thửa đất số 548, tờ BĐĐC số 42, xã Trường Xuân cũ

Hết thôn Rào Trù

1,00

30.12

Tuyến đường

Địa giới xã Trường Ninh

Thửa đất số 548, tờ BĐĐC số 42, xã Trường Xuân cũ

1,00

30.13

Các tuyến đường chưa có trong danh mục này nhưng có tuyến đường tương đương đã được quy định

Tính bằng hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường của tuyến đường tương đương đã được quy định

 

30.14

Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Trường Xuân, xã Trường Sơn cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định

a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên

1,00

b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m

1,00

c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m

1,00

d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m

1,00

đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt cắt ngang tương ứng

 

31

Xã Hòa Trạch

 

 

 

31.1

Tuyến đường Xuyên Á

Quốc lộ 1A

Giáp địa giới xã Quảng Châu cũ

1,00

Giáp địa giới xã Quảng Châu cũ

Giáp địa giới xã Trung Thuần

1,00

31.2

Quốc lộ 1A

Cầu Roòn

Ngã 3 thôn Phúc Kiều đoạn đấu nối với Quốc lộ 1A

1,00

Ngã 3 thôn Phúc Kiều đoạn đấu nối với Quốc lộ 1A

Ngã ba Mũi Vích (giáp địa giới xã Quảng Trạch)

1,00

31.3

Tuyến đường

Xung quanh chợ Quảng Châu

1,00

31.4

Tuyến đường

Tuyến đường trước mặt UBND xã Quảng Châu cũ

1,00

31.5

Tuyến đường

Trụ sở UBND xã Quảng Châu cũ

Trường Trung học cơ sở Quảng Châu

1,00

31.6

Tuyến đường

Trụ sở UBND xã Quảng Châu cũ

Trường Tiểu học số 1 Quảng Châu

1,00

31.7

Tuyến đường

Chợ Quảng Châu

Cầu Tùng Lý

1,00

31.8

Tuyến đường

Cầu Tùng Lý

Trường Tiểu học số 2 Quảng Châu

1,00

31.9

Tuyến đường

Ngã ba đối diện Trạm xăng Quảng Châu

Thửa đất số 1159, tờ BĐĐC số 67, xã Quảng Châu cũ

1,00

31.10

Khu tái định cư đường sắt tốc độ cao Bắc - Nam tại thôn Hòa Lạc, xã Hòa Trạch

Đường có mặt cắt ngang 13,5m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 10,5 m

1,00

31.11

Khu tái định cư đường sắt tốc độ cao Bắc - Nam tại thôn Lý Nguyên, xã Hòa Trạch

Đường có mặt cắt ngang 15,5 m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 15,0 m

1,00

31.12

Đường ven biển

Đoạn đi qua xã Hòa Trạch

1,00

31.13

Tuyến đường

Ngã 3 thôn Phúc Kiều đoạn đấu nối với Quốc lộ 1A

Trụ sở UBND xã Hòa Trạch

1,00

31.14

Tuyến đường

Xung quanh chợ Quảng Tùng

1,00

31.15

Tuyến đường

Trường Mầm non Sơn Tùng

Giáp chợ Quảng Châu

1,00

31.16

Tuyến đường

Ngã ba Bưu cục Roòn

Hết trang trại anh Minh (Vân)

1,00

31.17

Tuyến đường

Quốc lộ 1A

Giáp địa giới xã Cảnh Dương cũ

1,00

31.18

Tuyến đường

Trụ sở UBND xã Hòa Trạch

Nhà văn hóa thôn Sơn Tùng

1,00

31.19

Khu dân cư Đồng Muối, thôn Di Lộc, xã Quảng Tùng cũ

Đường có mặt cắt ngang 15,5 m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 9,5 m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 7,5 m

1,00

31.20

Khu dân cư Đồng Ràng, thôn Di Lộc, xã Quảng Tùng cũ

Đường có mặt cắt ngang 20 m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 12 m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 10,5 m

1,00

31.21

Khu dân cư phía Tây kênh Xuân Hưng, xã Quảng Tùng cũ (Giai đoạn 1)

Đường có mặt cắt ngang 15 m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 14 m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 12,5 m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 11,5 m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 10,5 m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 5,5 m

1,00

31.22

Khu dân cư thôn Di Lộc, xã Quảng Tùng cũ

Đường có mặt cắt ngang 10,5 m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 9,5 m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 7,5 m

1,00

31.23

Khu tái định cư thôn Di Lộc, xã Quảng Tùng cũ

Đường có mặt cắt ngang 13 m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 10,5 m

1,00

31.24

Tuyến đường

Trạm Kiểm soát Biên phòng cửa biển

Thửa đất số 1324, tờ BĐĐC số 88, xã Cảnh Dương cũ

1,00

31.25

Tuyến đường

Khu vực chợ Cảnh Dương

Trạm Kiểm soát Biên phòng cửa biển

1,00

31.26

Tuyến đường

Xung quanh chợ Cảnh Dương

1,00

31.27

Tuyến đường

Cổng chào Cảnh Dương

Hết trụ sở UBND xã Cảnh Dương cũ

1,00

31.28

Tuyến đường

Giáp địa giới xã Quảng Tùng cũ

Chợ Cảnh Dương

1,00

31.29

Các tuyến đường chưa có trong danh mục này nhưng có tuyến đường tương đương đã được quy định

Tính bằng hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường của tuyến đường tương đương đã được quy định

 

31.30

Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Quảng Châu cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định

a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên

1,00

b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m

1,00

c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m

1,00

d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m

1,00

đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt cắt ngang tương ứng

 

31.31

Các tuyến đường còn lại tại thôn Di Lộc, thôn Di Luân, xã Quảng Tùng cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định

a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên

1,00

b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m

1,00

c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m

1,00

d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m

1,00

đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt cắt ngang tương ứng

 

31.32

Các tuyến đường còn lại tại thôn Phúc Kiều, thôn Sơn Tùng, xã Quảng Tùng cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định

a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên

1,00

b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m

1,00

c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m

1,00

d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m

1,00

đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt cắt ngang tương ứng

 

31.33

Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Cảnh Dương cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định

a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên

1,00

b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m

1,00

c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m

1,00

d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m

1,00

đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt cắt ngang tương ứng

 

32

Xã Phú Trạch

 

 

 

32.1

Quốc lộ 1A

Giáp địa giới tỉnh Hà Tĩnh

Ngã ba đi chòm 4, thôn Vĩnh Sơn

1,00

Ngã ba đi chòm 4, thôn Vĩnh Sơn

Cầu Roòn

1,00

32.2

Đường tỉnh 558B

Quốc lộ 1A

Cầu Sông Thai

1,00

Cầu Sông Thai

Ngã ba phía Tây chợ Quảng Kim

1,00

Ngã ba phía Tây chợ Quảng Kim

Trường Trung học cơ sở Quảng Hợp

1,00

Trường Trung học cơ sở Quảng Hợp

Giáp đường bộ cao tốc Bắc - Nam

1,00

32.3

Tuyến đường

Khu vực trụ sở UBND xã Quảng Hợp cũ

Các tuyến đường trong phạm vi bán kính 100 m

1,00

32.4

Tuyến đường

Chợ Quảng Hợp

UBND xã Quảng Hợp cũ

1,00

32.5

Khu tái định cư đường bộ cao tốc Bắc - Nam tại thôn Bưởi Rỏi, xã Quảng Hợp cũ

Đường có mặt cắt ngang 11 m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 9,5 m

1,00

32.6

Khu tái định cư đường sắt tốc độ cao Bắc - Nam tại thôn Hợp Phú, xã Phú Trạch

Đường có mặt cắt ngang 19 m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 15 m

1,00

32.7

Đường nằm trong Khu công nghiệp, khu du lịch đã được tỉnh phê duyệt và ven khu công nghiệp, khu du lịch

Quốc lộ 1A

Khu công nghiệp, khu du lịch

1,00

Đường có mặt cắt ngang từ 10,5 m trở lên

1,00

Mặt tiền các trục đường còn lại mà xe tải đi được.

1,00

32.8

Hạ tầng kỹ thuật khu ở mới tại thôn Đông Hưng, xã Quảng Đông cũ

Đường có mặt cắt ngang 25 m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 15 m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 12 m

1,00

32.9

Khu dân cư đô thị Khu kinh tế Hòn La

Đường có mặt cắt ngang từ 15 m trở lên

1,00

Đường có mặt cắt ngang dưới 15 m

1,00

32.10

Khu tái định cư đường điện 500Kv Quảng Trạch - Dốc Sỏi, xã Quảng Đông cũ

Đường có mặt cắt ngang 24 m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 15 m

1,00

32.11

Khu tái định cư đường điện 500Kv Quảng Trạch - Quỳnh Lưu, xã Quảng Đông cũ

Đường có mặt cắt ngang 24 m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 15 m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 13 m

1,00

32.12

Quy hoạch chi tiết xây dựng khu dân cư Thôn Minh Sơn, xã Quảng Đông cũ

Đường có mặt cắt ngang 24 m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 15 m

1,00

32.13

Dãy 2 Quốc lộ 1A

Cầu Roòn

Giáp địa giới xã Quảng Đông (cũ)

1,00

32.14

Đường vào Đồn Biên phòng 184

Cổng làng Nam Lãnh

Đồn Biên phòng 184

1,00

32.15

Tuyến đường

Chợ Quảng Phú

Các tuyến đường trong phạm vi bán kính 100 m

1,00

32.16

Tuyến đường

Ngã ba Quốc lộ 1A

Bãi tắm Nam Lãnh

1,00

32.17

Tuyến đường trục ngang khu kinh tế Hòn La nối khu kinh tế Hòn La 2, xã Quảng Phú cũ

Đường có mặt cắt ngang 32 m

1,00

32.18

Khu dân cư Đồng Nương, thôn Phú Lộc 3, xã Quảng Phú cũ

Đường có mặt cắt ngang 10,5 m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 7,5 m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 5 m

1,00

32.19

Khu dân cư thôn Nam Lãnh, xã Quảng Phú cũ

Đường có mặt cắt ngang 10.5 m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 7.5 m

1,00

32.20

Quy hoạch chi tiết khu ở mới Đồng Trạm tại thôn Phú Lộc 4, xã Quảng Phú cũ

Đường có mặt cắt ngang 7,5 m

1,00

32.21

Các tuyến đường chưa có trong danh mục này nhưng có tuyến đường tương đương đã được quy định

Tính bằng hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường của tuyến đường tương đương đã được quy định

 

32.22

Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Quảng Kim cũ và xã Quảng Hợp cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định

a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên

1,00

b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m

1,00

c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m

1,00

d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m

1,00

đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt cắt ngang tương ứng

 

32.23

Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Quảng Phú cũ và xã Quảng Đông cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định

a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên

1,00

b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m

1,00

c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m

1,00

d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m

1,00

đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt cắt ngang tương ứng

 

33

Xã Quảng Trạch

 

 

 

33.1

Quốc lộ 1A

Xã Quảng Trạch

Giáp địa giới Phường Bắc Gianh

1,00

33.2

Tuyến đường nối từ Quốc lộ 1A đi Bàu Sen

Quốc lộ 1A

Đường điện 500Kv

1,00

33.3

Tuyến đường

Tuyến đường nối với Quốc Lộ 1A

1,00

33.4

Tuyến đường Xuyên Á

Đi qua xã Quảng Hưng (cũ)

1,00

33.5

Dự án Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Đồng Kênh, xã Quảng Hưng cũ

Đường có mặt cắt ngang 25,0 m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 13,0 m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 11,0 m

1,00

33.6

Dự án hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch khu dân cư phía Tây Bắc tuyến đường nối từ Quốc lộ 1A đi Bàu Sen

Đường có mặt cắt ngang 36,0m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 26,0m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 25,0m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 13,0m

1,00

33.7

Dự án Hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch khu vực thôn 1 Tú Loan

Đường có mặt cắt ngang 25,0 m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 18,5 m

1,00

33.8

Dự án hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch khu vực thôn 1 Tú Loan (Giai đoạn 2)

Đường có mặt cắt ngang 25,0 m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 15,0 m

1,00

33.9

Khu đất ở thôn 1 Tú Loan

Đường có mặt cắt ngang từ 36 m trở lên

1,00

Đường có mặt cắt ngang từ 15 m đến dưới 36 m

1,00

Đường có mặt cắt ngang từ 10 m đến dưới 15 m

1,00

Đường có mặt cắt ngang từ 7 m đến dưới 10 m

1,00

33.10

Khu Quy hoạch đất ở và đất thương mại dịch vụ tại khu vực thôn Tú Loan 1,2,3 xã Quảng Hưng cũ (Giai đoạn 2 - Đợt 1)

Đường có mặt cắt ngang 20 m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 7,5 m

1,00

33.11

Đường ven biển

Đoạn đi qua xã Quảng Trạch

1,00

33.12

Dự án Hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch chi tiết khu dân cư Đồng Sũng, thôn Thanh Lương, xã Quảng Xuân cũ

Đường có mặt cắt ngang 8,5 m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 7,5 m

1,00

33.13

Dự án Hạ tầng kỹ thuật khu vực Đồng Vời thôn Thanh Lương, xã Quảng Xuân cũ

Đường có mặt cắt ngang 36 m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 10,5 m

1,00

33.14

Khu tái định cư thôn Thanh Lương, xã Quảng Xuân cũ

Đường có mặt cắt ngang 13,5 m

1,00

33.15

Đường từ trung tâm huyện lỵ đi Quốc lộ 12A

Đường điện 500Kv

Cổng nhà trẻ Trung tâm khuyết tật Hướng Phương

1,00

33.16

Tuyến đường

Ngã 3 cổng làng Pháp Kệ đi lên phía Tây làng Pháp Kệ

Ngã ba Đông Dương

1,00

33.17

Tuyến đường

Giáp địa giới xã Quảng Thanh cũ

Chợ Cổng Quảng Lưu

1,00

33.18

Tuyến đường

Cầu Đông Dương

Giáp địa giới xã Quảng Lưu cũ

1,00

33.19

Dự án Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Rú Côi, thôn Pháp Kệ, xã Quảng Phương cũ (Giai đoạn 1)

Đường có mặt cắt ngang 18,5m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 15,0m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 13,0m

1,00

33.20

Khu dân cư Hóc Sao, thôn Pháp Kệ, xã Quảng Phương cũ

Đường có mặt cắt ngang 42 m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 36 m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 28 m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 25 m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 18,5 m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 15 m

1,00

33.21

Hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư và tạo quỹ đất phía Tây Nam trung tâm huyện lỵ mới, huyện Quảng Trạch

Đường có mặt cắt ngang 36 m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 25 m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 18,5 m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 15 m

1,00

33.22

Khu dân cư phía Tây thôn Pháp Kệ

Đường có mặt cắt ngang 15 m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 13 m

1,00

33.23

Khu dân cư phía Đông Nam Trung tâm huyện lỵ mới (Giai đoạn 1)

Đường có mặt cắt ngang 42 m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 25 m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 18,5 m

1,00

33.24

Khu nhà ở thương mại phía Đông Nam trung tâm huyện lỵ mới huyện Quảng Trạch

Đường có mặt cắt ngang 25 m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 18,5 m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 15 m

1,00

33.25

Khu nhà ở thương mại phía Tây trung tâm huyện lỵ mới huyện Quảng Trạch

Đường có mặt cắt ngang 53 m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 42 m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 25 m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 22,5 m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 18,5 m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 16 m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 15 m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 14 m

1,00

33.26

Khu tái định cư đường bộ cao tốc Bắc - Nam tại thôn Hướng Phương, xã Quảng Trạch

Đường có mặt cắt ngang 10,5 m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 8 m

1,00

33.27

Khu Tái định cư phục vụ GPMB Dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam xã Quảng Trạch, tỉnh Quảng Trị

Đường có mặt cắt ngang 15,0m

1,00

33.28

Khu vực Trung tâm huyện lỵ mới huyện Quảng Trạch cũ

Đường có mặt cắt ngang từ 36 m trở lên

1,00

Đường có mặt cắt ngang từ 15 m đến dưới 36 m

1,00

Đường có mặt cắt ngang từ 10 m đến dưới 15 m

1,00

Đường có mặt cắt ngang từ 7 m đến dưới 10 m

1,00

33.29

Các tuyến đường chưa có trong danh mục này nhưng có tuyến đường tương đương đã được quy định

Tính bằng hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường của tuyến đường tương đương đã được quy định

 

33.30

Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Quảng Phương, xã Quảng Hưng, xã Quảng Xuân cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định

a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên

1,00

b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m

1,00

c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m

1,00

d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m

1,00

đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt cắt ngang tương ứng

 

34

Xã Tân Gianh

 

 

 

34.1

Quốc lộ 12A

Giáp địa giới xã Tuyên Hóa

Đội thuế

1,00

Giáp Đội thuế

Hết địa giới xã Liên Trường cũ

1,00

Hết địa giới xã Liên Trường cũ

Giáp địa giới Phường Ba Đồn

1,00

34.2

Đường xã

Cổng chào thôn Tân An

Chợ Điền, xã Quảng Thanh cũ

1,00

Thửa đất số 219, tờ BĐĐC số 66, xã Quảng Thanh cũ

Cầu chui dưới chân cầu Quảng Hải (giáp địa giới phường Ba Đồn)

1,00

Cổng chào thôn Cấp Sơn đi qua cổng làng Thượng Thọ, đi qua Nhà thờ Giáo xứ Phù Kính

Thửa đất số 138, tờ BĐĐC số 111

1,00

34.3

Điều chỉnh quy hoạch chi tiết phân lô đất làm nhà ở Thôn 3, xã Liên Trường cũ

Đường có mặt cắt ngang 7,5 m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 5,5 m

1,00

34.4

Điều chỉnh quy hoạch chi tiết phân lô đất làm nhà ở Thôn Đông Phúc, xã Liên Trường cũ

Đường có mặt cắt ngang 7,5 m

1,00

34.5

Điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng khu dân cư phía Nam Nhà văn hóa, xã Liên Trường cũ

Đường có mặt cắt ngang 7,5 m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 5,5 m

1,00

34.6

Quy hoạch chi tiết Khu dân cư phía Bắc cầu Thuận Hòa, xã Liên Trường cũ

Đường có mặt cắt ngang 11 m

1,00

34.7

Quy hoạch chi tiết Khu dân cư phía Nam cầu Thuận Hòa, xã Liên Trường cũ

Đường có mặt cắt ngang 10,5 m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 7,5 m

1,00

34.8

Quy hoạch chi tiết phân lô đất ở thôn Đông Phúc, xã Liên Trường cũ

Đường có mặt cắt ngang 17,0 m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 11,0 m

1,00

34.9

Xây dựng hạ tầng khu quy hoạch thôn 5, xã Liên Trường cũ

Đường có mặt cắt ngang 5,0 m

1,00

34.10

Tuyến đường

Chợ Quảng Liên

Trụ sở UBND xã Phù Hóa cũ

1,00

34.11

Tuyến đường

Chợ Cảnh Hóa

Các tuyến đường trong phạm vi bán kính 100m

1,00

34.12

Điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết khu dân cư khu vực Đồng Vại, thôn Kinh Tân, xã Tân Gianh

Đường có mặt cắt ngang 7,5 m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 4,0 m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 3,5 m

1,00

34.13

Điều chỉnh Quy hoạch chi tiết khu tái định cư xã Phù Cảnh cũ

Đường có mặt cắt ngang 6,0 m

1,00

34.14

Khu ở mới thôn Kinh Tân (nay là thôn Tân Thị), xã Phù Cảnh cũ

Đường có mặt cắt ngang 7,5 m

1,00

34.15

Quy hoạch chi tiết khu đất ở điểm dân cư tại Xứ Biền, thôn Trung Tiến, xã Phù Cảnh cũ

Đường có mặt cắt ngang 6,0 m

1,00

34.16

Quy hoạch chi tiết khu đất ở điểm dân cư tại Xứ Cồn Trúc, thôn Trung Tiến, xã Phù Cảnh cũ

Đường có mặt cắt ngang 6,0 m

1,00

34.17

Quy hoạch chi tiết khu đất ở điểm dân cư tại xứ Đồng Nậy, thôn Phú Cường, xã Phù Cảnh cũ

Đường có mặt cắt ngang 6,5 m

1,00

34.18

Quy hoạch chi tiết khu đất ở điểm dân cư tại xứ Đồng Tiền Môn, thôn Trường Long, xã Phù Cảnh cũ

Đường có mặt cắt ngang 7,5 m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 6,0 m

1,00

34.19

Quy hoạch chi tiết khu đất ở Điểm dân cư tại xứ Đồng Tiền Môn, thôn Trường Xuân, xã Phù Cảnh cũ

Đường có mặt cắt ngang 7,5 m

1,00

34.20

Quy hoạch chi tiết khu đất ở điểm dân cư tại Xứ Hà, thôn Trường Long, xã Phù Cảnh cũ

Đường có mặt cắt ngang 10,0 m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 7,5 m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 6,5 m

1,00

34.21

Quy hoạch chi tiết khu tái định cư phục vụ công tác GPMB Dự án thành phần 2: Đầu tư hoàn thiện Quốc lộ 12A đoạn tránh nhà máy xi măng Sông Gianh, xã Phù Cảnh cũ

Đường có mặt cắt ngang 6,0 m

1,00

34.22

Tuyến đường

Ngã tư Quốc lộ 12A

Chợ Điền, xã Quảng Thanh cũ

1,00

34.23

Tuyến đường

Ngã tư Quốc lộ 12A

Giáp địa giới xã Quảng Trạch

1,00

34.24

Khu dân cư thôn Tân An, xã Quảng Thanh cũ

Đường có mặt cắt ngang 11 m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 10 m

1,00

34.25

Khu quy hoạch chi tiết Khu vực thuộc trung tâm xã tại thôn Phù Ninh, xã Quảng Thanh cũ

Đường có mặt cắt ngang 15 m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 10,5 m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 8,5 m

1,00

34.26

Khu quy hoạch đất ở chòm 2, thôn Thanh Sơn, xã Quảng Thanh cũ

Đường có mặt cắt ngang 10,0 m

1,00

34.27

Khu Tái định cư phục vụ GPMB Dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam xã Tân Gianh, tỉnh Quảng Trị

Đường có mặt cắt ngang 18 m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 15 m

1,00

34.28

Quy hoạch chi tiết khu dân cư phía Nam chợ Điền, xã Tân Gianh

Đường có mặt cắt ngang 15 m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 10,5 m

1,00

34.29

Quy hoạch chi tiết khu tái định cư tại xã Quảng Thanh cũ phục vụ công tác GPMB dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021-2025

Đường có mặt cắt ngang 9 m

1,00

34.30

Quy hoạch khu dân cư phía Nam Quốc lộ 12A, thôn Thanh Sơn, xã Quảng Thanh cũ

Đường có mặt cắt ngang 10,5 m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 7,5 m

1,00

34.31

Các tuyến đường chưa có trong danh mục này nhưng có tuyến đường tương đương đã được quy định

Tính bằng hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường của tuyến đường tương đương đã được quy định

 

34.32

Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Phù Cảnh cũ và xã Liên Trường cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định

a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên

1,00

b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m

1,00

c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m

1,00

d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m

1,00

đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt cắt ngang tương ứng

 

34.33

Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Quảng Thanh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định

a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên

1,00

b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m

1,00

c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m

1,00

d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m

1,00

đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt cắt ngang tương ứng

 

35

Xã Trung Thuần

 

 

 

35.1

Đường liên xã Quảng Lưu cũ - Quảng Thạch cũ

Chợ Cổng Quảng Lưu

Thửa đất số 859, tờ BĐĐC số 20, xã Quảng Lưu cũ

1,00

Thửa đất số 859, tờ BĐĐC số 20, xã Quảng Lưu cũ

Hồ chứa nước Tùng Thuần

1,00

35.2

Tuyến đường Xuyên Á

Giáp địa giới xã Hòa Trạch

Nút giao đường cao tốc Bắc - Nam xã Trung Thuần

1,00

Nút giao đường cao tốc Bắc - Nam xã Trung Thuần

Giáp địa giới xã Tuyên Hóa

1,00

35.3

Khu tái định cư thôn 8, xã Quảng Thạch cũ

Đường có mặt cắt ngang 10,5m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 8,0m

1,00

35.4

Tuyến đường

Trụ sở UBND xã Trung Thuần

Các tuyến đường trong phạm vi bán kính 100m

1,00

35.5

Tuyến đường

Trụ sở UBND xã Trung Thuần

Chợ Quảng Tiến

1,00

35.6

Tuyến đường

Chợ Cổng Quảng Lưu

Cổng chiến khu Trung Thuần

1,00

35.7

Dự án Quy hoạch đất ở thôn Vân Tiền, xã Quảng Lưu cũ

Đường có mặt cắt ngang 7,5m

1,00

35.8

Khu tái định cư đường sắt tốc độ cao Bắc - Nam tại thôn Phù Lưu, xã Trung Thuần

Đường có mặt cắt ngang 15,0m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 13,0m

1,00

35.9

Khu tái định cư thôn Tam Đa, xã Quảng Lưu cũ

Đường có mặt cắt ngang 11,0m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 9,0m

1,00

35.10

Khu tái định cư thôn Vân Tiền, xã Quảng Lưu cũ

Đường có mặt cắt ngang 15,0m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 9,0m

1,00

35.11

Quy hoạch chi tiết điểm dân cư thôn Phù Lưu, xã Quảng Lưu cũ

Đường có mặt cắt ngang 7,0m

1,00

35.12

Quy hoạch khu đất ở tại khu vực Lò Ngói, thôn Vân Tiền, xã Quảng Lưu cũ

Đường có mặt cắt ngang 7,5m

1,00

35.13

Quy hoạch khu ở mới phía Tây chợ Cổng Quảng Lưu

Đường có mặt cắt ngang 6,5m

1,00

35.14

Tuyến đường

Kết nối trung tâm xã Quảng Trạch

Đường Xuyên Á

1,00

35.15

Tuyến đường

Chợ Quảng Tiến

Các tuyến đường trong phạm vi bán kính 100m

1,00

35.16

Tuyến đường

Thửa đất số 358, tờ BĐĐC số 42, xã Quảng Tiến cũ

Ngã 4 Đường Xuyên Á

1,00

35.17

Dự án Hạ tầng kỹ thuật khu đất ở mới thôn Hà Tiến, xã Quảng Tiến cũ

Đường có mặt cắt ngang 7,5m

1,00

35.18

Các tuyến đường chưa có trong danh mục này nhưng có tuyến đường tương đương đã được quy định

Tính bằng hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường của tuyến đường tương đương đã được quy định

 

35.19

Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Quảng Thạch cũ và xã Quảng Tiến cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định

a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên

1,00

b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m

1,00

c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m

1,00

d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m

1,00

đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt cắt ngang tương ứng

 

35.20

Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Quảng Lưu cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định

a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên

1,00

b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m

1,00

c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m

1,00

d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m

1,00

đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt cắt ngang tương ứng

 

36

Xã Đồng Lê

 

 

 

36.1

Quốc lộ 15

Nhà máy gạch Tuynen

Cầu Đò Vàng

1,50

Cầu khe Đèng

Đèo Khe Nét (Hết thửa đất ông Quyền thôn Kim Lịch (thửa đất số 10, tờ BĐĐC số 56)

1,50

36.2

Quốc lộ 12A

Địa giới thị trấn Đồng Lê cũ

Thửa đất số 645, tờ BĐĐC số 130 (nhà ông Phạm Văn Minh - thôn Tam Đăng)

1,00

36.3

Quốc lộ 12C

Cầu Ba Tâm

Địa giới xã Thuận Hóa cũ

1,50

36.4

Bà Triệu

Nhà nội trú giáo viên trường THPT Tuyên Hóa

Hết thửa đất ông Thái (thửa đất số 28, tờ BĐĐC số 31)

1,00

36.5

Đào Duy Từ

Thửa đất ông Đạo (thửa đất số 34, tờ BĐĐC số 16; Cổng chào TK4)

Hết thửa đất ông Gia (thửa đất số 76, tờ BĐĐC số 20)

1,00

36.6

Hai Bà Trưng

Kho bạc Nhà nước

Đường Quốc lộ 15

1,00

36.7

Hàm Nghi

Thửa đất bà Liên (thửa đất số 21, tờ BĐĐC số 16)

Cầu Khe Trề cũ

1,00

36.8

Hoàng Sâm

Quốc lộ 12C (trụ sở Tòa án)

Đường Ngô Quyền

1,00

Đường Ngô Quyền

Đường giao thông nông thôn 2

1,00

36.9

Hùng Vương

Ngã tư cầu Vượt

Cầu Cây Xoài

1,00

Cầu Cây Xoài

Giáp xã Sơn Hóa

1,00

36.10

Huỳnh Thúc Kháng

Đường Hùng Vương (Thửa đất ông Cần (thửa đất số 56, tờ BĐĐC số 26; sát cây xăng vật tư))

Đường Quang Trung

1,00

36.11

Lê Duẩn

Đoạn nằm trong phạm vi quy hoạch dự án Khu đất thuộc dự án tiểu khu Tam Đồng, thị trấn Đồng Lê, huyện Tuyên Hóa

1,00

Thửa đất bà Huệ (thửa đất số 11, tờ BĐĐC số 36; TK Tam Đồng)

Hết Trường dạy nghề

1,60

36.12

Lê Hữu Trác

Thửa đất ông Đông (thửa đất số 9, tờ BĐĐC số 31)

Phía Đông Nam bệnh viện Đa Khoa

1,00

36.13

Lê Lợi

Bưu điện huyện

Ngã ba Trạm điện

1,00

36.14

Lê Trực

Ngã 3 Đông Nam trường THPT Tuyên Hóa

Đường Quang Trung

1,00

Đường Quang Trung

Sân vận động Tiểu khu Đồng Văn

1,00

36.15

Lý Thái Tổ

Đường Trần Hưng Đạo

Nhà máy gạch Tuynen

1,00

36.16

Lý Thường Kiệt

Ngã tư cầu Vượt

Cầu Khe Trề

1,00

Cầu Khe Trề

Cửa Truông (Quốc lộ 12C)

1,00

36.17

Mẹ Suốt

Thửa đất ông Cường (thửa đất số 88, tờ BĐĐC số 17; TK3)

Cầu Lò vôi

1,00

Cầu Lò vôi

Đường giao thông nông thôn 2

1,00

36.18

Ngô Quyền

Đường Lê Lợi (Phòng Tài chính - Kế hoạch)

Gác chắn đường sắt Bắc Nam

1,00

Gác chắn đường sắt Bắc Nam

Cống Trọt Môn

1,00

36.19

Nguyễn Hữu Cảnh

Thửa đất ông Kiệm (thửa đất số 95, tờ BĐĐC số 2)

Hết nhà Văn hóa TK Yên Xuân

1,00

36.20

Nguyễn Văn Cừ

Thửa đất ông Tiến (thửa đất số 65, tờ BĐĐC số 22)

Hết thửa đất ông Sơn (thửa đất số 52, tờ BĐĐC số 22)

1,00

36.21

Nguyễn Văn Tấn

Đường Lý Thường Kiệt

Thửa đất nhà ông Đồng (thửa đất số 10, tờ BĐĐC số 16)

1,00

Thửa đất nhà ông Đồng (thửa đất số 10, tờ BĐĐC số 16)

Đường sắt Bắc - Nam

1,00

36.22

Nguyễn Viết Xuân

Quang Trung

Sân vận động huyện

1,00

36.23

Phạm Văn Đồng

Nhà ông Phương (thửa đất số 50; tờ BĐĐC số 31)

Nhà ông Phán (thửa đất số 3; tờ BĐĐC số 29)

1,00

36.24

Phan Bội Châu

Ngã tư cầu Vượt

Ga Đồng Lê

1,00

36.25

Phan Châu Trinh

Thửa đất ông Bộ (thửa đất số 16, tờ BĐĐC số 24; TK Đồng Văn)

Hết thửa đất ông Phi (thửa đất số 192, tờ BĐĐC số 3)

1,00

36.26

Quang Trung

Ngã ba cổng Huyện ủy

Ngã ba Lâm trường cũ

1,00

36.27

Trần Hưng Đạo

Ngã tư cầu Vượt

Ngã 3 thửa đất ông Đức (thửa đất số 49, tờ BĐĐC số 19)

1,00

Ngã 3 thửa đất ông Đức (thửa đất số 49, tờ BĐĐC số 19)

Hết Khu tái định cư (Cống thoát nước Quốc lộ 12C)

1,00

Hết Khu tái định cư (Cống thoát nước Quốc lộ 12C)

Cầu Ba Tâm

1,00

36.28

Trần Phú

Trung tâm VHTT huyện

Giáp đường Quốc lộ 12A

1,00

36.29

Trần Phước Yên

Thửa đất bà Cảnh (thửa đất số 70, tờ BĐĐC số 17)

Hết thửa đất ông Quý (thửa đất số 44, tờ BĐĐC số 17)

1,00

36.30

Trường Chinh

Ngã ba Thửa đất bà Hợp (thửa đất số 164, tờ BĐĐC số 3, TK1)

Ranh giới xã Thuận Hóa

1,00

36.31

Tuyến đường

Khu vực UB Mặt trận cũ

1,00

36.32

Tuyến đường

Trường dạy nghề

Đường Trường Chinh

1,00

36.33

Tuyến đường

Hạt Kiểm lâm

Cống Trọt Môn

1,00

36.34

Tuyến đường

Đường Lê Duẩn

Giáp Xã Thuận Hóa cũ

1,00

36.35

Tuyến đường

Thửa đất ông Xuân (thửa đất số 712, tờ BĐĐC số 5, TK Đồng Tân)

Thửa đất ông Quyên (thửa đất số 684, tờ BĐĐC số 5, TK Đồng Tân)

1,00

36.36

Tuyến đường

Cung cầu đường Đồng Lê (thửa đất số 88, tờ BĐĐC số 14)

Hết thửa đất ông Chiến (thửa đất số 9, tờ BĐĐC số 14)

1,00

36.37

Tuyến đường

Phía Tây xã Đồng Lê (Đường rộng 24,0 m)

1,00

36.38

Tuyến đường

Cầu Khe Trề cũ

Giáp đường Nguyễn Văn Tấn

1,00

36.39

Tuyến đường

Thửa đất số 481, tờ BĐĐC số 4

Hết thửa đất số 80, tờ BĐĐC số 4

1,00

36.40

Tuyến đường

Thửa đất bà Bình (thửa đất số 226, tờ BĐĐC số 2)

Giáp xã Sơn Hóa cũ

1,00

36.41

Tuyến đường

Đường Hoàng Sâm Thửa đất bà Trần Thị Hóa (thửa đất số 30, tờ BĐĐC số 21)

Cống Trọt Môn

1,00

36.42

Tuyến đường

Nối từ đường Phan Châu Trinh (thửa đất số 284, tờ BĐĐC số 3)

Giáp đường từ trường Dạy nghề đến Trường Chinh (thửa đất số 149, tờ BĐĐC số 4)

1,00

36.43

Võ Nguyên Giáp

Ngã ba cầu cây Xoài (cổng công viên)

Trường Tiểu học số 1 Đồng Lê

1,00

36.44

Võ Văn Kiệt

Thửa đất cô Mai (thửa đất số 124, tờ BĐĐC số 2)

Qua hồ Đồng Tân giao cắt đường giao thông nông thôn 2

1,00

36.45

Khu đất thuộc dự án tiểu khu Đồng Văn, thị trấn Đồng Lê, huyện Tuyên Hóa

Đường có mặt cắt ngang 22,5 m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 7,5 m

1,00

36.46

Tuyến đường

Thửa đất nhà ông Phạm Trung Thành(thửa đất số 497, tờ BĐĐC số 84)

Hết thửa đất nhà ông Nguyễn Đăng Hóa (thửa đất số 337, tờ BĐĐC số 84)

1,50

36.47

Tuyến đường

Thửa đất nhà ông Nguyễn Bình (thửa đất số 298, tờ BĐĐC số 71)

Hết thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Sâm (thửa đất số 184, tờ BĐĐC số 71)

1,50

36.48

Tuyến đường

Thửa đất nhà bà Mai Thị Dụng (thửa đất số 259, tờ BĐĐC số 78)

Qua thửa đất nhà bà Kim (thửa đất số 357, tờ BĐĐC số 78) đến thửa đất ông Nguyễn Văn Yên

1,50

36.49

Tuyến đường

Thửa đất nhà ông Nguyễn Hải Nam (thửa đất số 309TBĐ 79)

Hết thửa đất nhà ông Trần Xuân Hoá (thửa đất số 183, tờ BĐĐC số 79)

1,50

36.50

Tuyến đường

Thửa đất nhà ông Phan Văn Phong (thửa đất số 428, tờ BĐĐC số 71)

Hết thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Danh (thửa đất số 364, tờ BĐĐC số 71)

1,50

36.51

Tuyến đường

Thửa đất nhà bà Cao Thị Lợi (thửa đất số 99, tờ BĐĐC số 83)

Hết thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Thanh (thửa đất số 14, tờ BĐĐC số 79)

1,50

36.52

Tuyến đường

Thửa đất nhà ông Phan Minh Tiến (thửa đất số 218, tờ BĐĐC số 71)

Hết thửa đất nhà ông Trần Đình Thi (thửa đất số 221, tờ BĐĐC số 71)

1,50

36.53

Tuyến đường

Thửa đất nhà ông Hoàng Ngọc Tân (thửa đất số 300, tờ BĐĐC số 92)

Hết thửa đất nhà ông Lê Văn Nhạc (thửa đất số 609, tờ BĐĐC số 92)

1,50

36.54

Tuyến đường

Thửa đất nhà ông Trần Xuân Diệu (thửa đất số 261, tờ BĐĐC số 79)

Hết thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Bảo (thửa đất số 417, tờ BĐĐC số 83)

1,50

36.55

Tuyến đường

Thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Trinh (thửa đất số 448, tờ BĐĐC số 71)

Hết thửa đất nhà ông Hoàng Đức Ngôn (thửa đất số 508, tờ BĐĐC số 71)

1,50

36.56

Tuyến đường

Thửa đất nhà bà Mai Thị Sỹ (thửa đất số 45, tờ BĐĐC số 58)

Hết thửa đất nhà ông Hoàng Văn Hoàn (thửa đất số 148, tờ BĐĐC số 58)

1,50

36.57

Tuyến đường

Nhà văn hoá thôn Kim Tiến (thửa đất số 68, tờ BĐĐC số 75)

Hết thửa đất nhà ông Phan Thanh Hà (thửa đất số 438, tờ BĐĐC số 75)

1,50

36.58

Tuyến đường

Thửa đất nhà ông Đinh Văn Phượng (thửa đất số 407, tờ BĐĐC số 75)

Hết thửa đất nhà ông Trương Hải Phương (thửa đất số 430, tờ BĐĐC số 75)

1,50

36.59

Tuyến đường

Thửa đất nhà ông Nguyễn Huy Giang (thửa đất số 186, tờ BĐĐC số 79)

Hết thửa đất nhà ông Nguyễn Hữu Đông (thửa đất số 181, tờ BĐĐC số 79)

1,50

36.60

Tuyến đường

Thửa đất ông Việt (thửa đất số 126, tờ BĐĐC số 75)

Lèn đá vôi (thôn Kim Lũ 2)

1,50

36.61

Tuyến đường

Thửa đất nhà Hoàng Thị Trung Anh (thửa đất số 566, tờ BĐĐC số 75)

Hết thửa đất nhà ông Đinh Vĩnh Cường (thửa đất số 9, tờ BĐĐC số 75)

1,50

36.62

Tuyến đường

Thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Viện (thửa đất số 499, tờ BĐĐC số 75)

Hết thửa đất nhà ông Hoàng Thanh Hướng (thửa đất số 188, tờ BĐĐC số 75)

1,50

36.63

Tuyến đường

Thửa đất nhà ông Phạm Trung Tâm (thửa đất số 209, tờ BĐĐC số 79)

Hết thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Dần (thửa đất số 435, tờ BĐĐC số 79)

1,50

36.64

Tuyến đường

Thửa đất nhà ông Phan Văn Lịch (thửa đất số 213, tờ BĐĐC số 78)

Hết thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Giáo (thửa đất số 48, tờ BĐĐC số 79)

1,50

36.65

Tuyến đường

Thửa đất ông Phương (thửa đất số 351, tờ BĐĐC số 93)

Hết thửa đất ông Quý thôn Kim Thủy (thửa đất số 94, tờ BĐĐC số 93)

1,50

36.66

Tuyến đường

Cổng chợ Đò Vàng

Hết thửa đất anh Thái thôn Kim Thủy (thửa đất số 406, tờ BĐĐC số 102)

1,50

36.67

Tuyến đường

Thửa đất ông Khóa (thửa đất số 558, tờ BĐĐC số 75)

Lèn đá vôi (thôn Kim Lũ 2)

1,50

36.68

Tuyến đường

Thửa đất ông Tuấn (thửa đất số 131, tờ BĐĐC số 92)

Hết thửa đất nhà bà Thanh thôn Kim Thủy (thửa đất số 193, tờ BĐĐC số 92)

1,50

36.69

Tuyến đường

Thửa đất số 570, tờ BĐĐC số 75)

Hết thửa đất nhà ông Nguyễn Thế Duyệt (thửa đất số 278, tờ BĐĐC số 75)

1,50

36.70

Tuyến đường

Thửa đất nhà ông Trần Mạnh Tiến (thửa đất số 116, tờ BĐĐC số 78)

Hết thửa đất nhà ông Nguyễn Đình Văn (thửa đất số 146, tờ BĐĐC số 78)

1,50

36.71

Tuyến đường

Thửa đất nhà ông Lương Duy Tâm (thửa đất số 254, tờ BĐĐC số 92)

Hết thửa đất nhà ông Lương Duy Hơn (thửa đất số 79, tờ BĐĐC số 92)

1,50

36.72

Tuyến đường

Thửa đất nhà bà Hồ Thị Tý (thửa đất số 427, tờ BĐĐC số 71)

Hết thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Phong (thửa đất số 703, tờ BĐĐC số 71)

1,50

36.73

Tuyến đường

Thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Thỉ (thửa đất số 743, tờ BĐĐC số 79)

Hết thửa đất số 309, tờ BĐĐC số 79

1,50

36.74

Tuyến đường

Thửa đất nhà ông Nguyễn Quang Huy (thửa đất số 539, tờ BĐĐC số 93)

Hết thửa đất nhà ông Trương Quang Quý (thửa đất số 94, tờ BĐĐC số 93)

1,50

36.75

Tuyến đường

Thửa đất bà Hà (thửa đất số 37, tờ BĐĐC số 58)

Hết thửa đất ông Lựu thôn Kim Lịch (thửa đất số 145, tờ BĐĐC số 58)

1,50

36.76

Tuyến đường

Thửa đất số 122, tờ BĐĐC số 93 (đất UBND xã)

Hết thửa đất nhà ông Hoàng Ngọc Phú (thửa đất số 39, tờ BĐĐC số 93)

1,50

36.77

Tuyến đường

Thửa đất nhà ông Trương Quang Trọng (thửa đất số 188, tờ BĐĐC số 71)

Hết thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Nghị (thửa đất số 217, tờ BĐĐC số 71)

1,50

36.78

Tuyến đường

Thửa đất nhà ông Hoàng Quốc Việt (thửa đất số 229, tờ BĐĐC số 71)

Hết thửa đất nhà ông Nguyễn Khánh Tùng (thửa đất số 536, tờ BĐĐC số 71)

1,50

36.79

Tuyến đường

Nhà ông Đinh Văn Phú (thửa đất số 601, tờ BĐĐC số 71)

Nhà bà Phạm Thị Hường (thửa đất số 479, tờ BĐĐC số 71)

1,50

36.80

Tuyến đường

Thửa đất nhà ông Nguyễn Bình Minh (thửa đất số 277, tờ BĐĐC số 93)

Hết thửa đất nhà ông Đinh Minh Ngọc (thửa đất số 297, tờ BĐĐC số 93)

1,50

36.81

Tuyến đường

Thửa đất nhà ông Trần Xuân Hải (thửa đất số 684, tờ BĐĐC số 71)

Hết thửa đất nhà ông Nguyễn Xuân Hòe (thửa đất số 496, tờ BĐĐC số 74)

1,50

36.82

Tuyến đường

Thửa đất nhà ông Lê Quốc Phương (thửa đất số 31, tờ BĐĐC số 59)

Hết thửa đất nhà ông Nguyễn Thanh Hải (thửa đất số 20, tờ BĐĐC số 58)

1,50

36.83

Tuyến đường

Thửa đất nhà ông Nguyễn Đức Long (thửa đất số 32, tờ BĐĐC số 75)

Hết thửa đất nhà ông Hồ Thanh Đăng (thửa đất số 74, tờ BĐĐC số 75)

1,50

36.84

Tuyến đường

Trường THCS Kim Hóa

Mỏ Công ty Cổ phần Đầu tư Khoáng sản - Than Đông Bắc

1,50

36.85

Tuyến đường

Thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Nghĩa (thửa đất số 138, tờ BĐĐC số 58)

Hết thửa đất nhà ông Trần Văn Hùng (thửa đất số 147, tờ BĐĐC số 58)

1,50

36.86

Tuyến đường

Thửa đất nhà ông Tôn Thế Sáng (thửa đất số 163, tờ BĐĐC số 92)

Hết thửa đất nhà ông Trương Quang Tuấn (thửa đất số 224, tờ BĐĐC số 92)

1,50

36.87

Tuyến đường

Thửa đất nhà ông Hoàng Trung Mậu (thửa đất số 229, tờ BĐĐC số 83)

Hết thửa đất nhà bà Trần Thị Lài (thửa đất số 229 TBĐ78)

1,50

36.88

Tuyến đường

Thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Dương (thửa đất số 611, tờ BĐĐC số 71)

Hết thửa đất số 49, tờ BĐĐC số 65

1,50

36.89

Tuyến đường

Thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Tuyết (thửa đất số 101, tờ BĐĐC số 75)

Hết thửa đất nhà bà Đinh Thị Thuý (thửa đất số 495, tờ BĐĐC số 75)

1,50

36.90

Tuyến đường

Thửa đất nhà ông Trần Văn Tư (thửa đất số 324, tờ BĐĐC số 92)

Hết thửa đất nhà ông Nguyễn Hữu Quang (thửa đất số 423, tờ BĐĐC số 92)

1,50

36.91

Tuyến đường

Thửa đất nhà ông Trần Xuân Đông (thửa đất số 79, tờ BĐĐC số 83)

Hết thửa đất nhà ông Trần Xuân Hoàng (thửa đất số 381, tờ BĐĐC số 83)

1,50

36.92

Tuyến đường

Thửa đất nhà ông Nguyễn Ngọc Lâm (thửa đất số 455, tờ BĐĐC số 71)

Hết thửa đất nhà ông Đinh Sỹ Nguyên (thửa đất số 519, tờ BĐĐC số 71)

1,50

36.93

Tuyến đường

Thửa đất nhà ông Trương Quang Thuận (thửa đất số 67, tờ BĐĐC số 92)

Hết thửa đất nhà bà Trần Thị Thanh (thửa đất số 193, tờ BĐĐC số 92)

1,50

36.94

Tuyến đường

Hết thửa đất ông Luật (thửa đất số 72, tờ BĐĐC số 83)

Hết thửa đất ông Thanh thôn Kim Trung (thửa đất số 307, tờ BĐĐC số 79)

1,50

36.95

Tuyến đường

Thửa đất nhà ông Trần Văn Tiến (thửa đất số 177, tờ BĐĐC số 79)

Hết thửa đất nhà ông Lê Văn Đông (thửa đất số 61, tờ BĐĐC số 79)

1,50

36.96

Tuyến đường

Thửa đất ông Luật (thửa đất số 402, tờ BĐĐC số 92)

Hết thửa đất ông Liên thôn Kim Thủy (thửa đất số 328, tờ BĐĐC số 92)

1,50

36.97

Tuyến đường

Thửa đất nhà ông Cao Quang Liễn (thửa đất số 228, tờ BĐĐC số 58)

Hết thửa đất nhà ông Phạm Văn Thanh (thửa đất số 84, tờ BĐĐC số 58)

1,50

36.98

Tuyến đường

Thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Thanh (thửa đất số 307, tờ BĐĐC số 79)

Hết thửa đất nhà ông Trương Quang Hợp (thửa đất số 206, tờ BĐĐC số 79)

1,50

36.99

Tuyến đường

Thửa đất nhà ông Nguyễn Ước (thửa đất số 534, tờ BĐĐC số 93)

Hết thửa đất nhà ông Phan Văn Thái (thửa đất số 406, tờ BĐĐC số 102)

1,50

36.100

Tuyến đường

Thửa đất nhà ông Trần Văn Chinh (thửa đất số 266, tờ BĐĐC số 92)

Hết thửa đất nhà bà Trần Thị Gái (thửa đất số 334, tờ BĐĐC số 92)

1,50

36.101

Tuyến đường

Thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Ngọc (thửa đất số 38, tờ BĐĐC số 62)

Hết thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Kiểu (thửa đất số 11, tờ BĐĐC số 62)

1,50

36.102

Tuyến đường

Thửa đất bà Hoan (thửa đất số 241, tờ BĐĐC số 71)

Hết thửa đất bà Hóa thôn Kim Lũ 2 (thửa đất số 98, tờ BĐĐC số 75)

1,50

36.103

Tuyến đường

Thửa đất nhà ông Hồ Đức Diện (thửa đất số 34, tờ BĐĐC số 74)

Hết thửa đất nhà ông Phan Văn Thế (thửa đất số 276, tờ BĐĐC số 74)

1,50

36.104

Tuyến đường

Thửa đất nhà ông Phan Thanh Thuận (thửa đất số 121, tờ BĐĐC số 84)

Hết thửa đất nhà bà Lương Thị Hóa (thửa đất số 123, tờ BĐĐC số 84)

1,50

36.105

Tuyến đường

Nối quốc lộ 12C

Trường trung học cơ sở Thuận Hóa

1,50

36.106

Tuyến đường

Đường Trường Chinh

Lèn Xuân Canh

1,50

36.107

Tuyến đường

Nối quốc lộ 12C

Địa bàn thôn Ba Tâm

1,50

36.108

Tuyến đường

Thửa đất ông Hương (thửa đất số 342, tờ BĐĐC số 116)

Hết thửa đất ông Tự (thửa đất số 541, tờ BĐĐC số 116)

1,50

36.109

Tuyến đường

Thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Đại (thửa đất số 132, tờ BĐĐC số 109)

Hết thửa đất nhà ông Đinh Xuân Bính (thửa đất số 129, tờ BĐĐC số 108)

1,50

36.110

Tuyến đường

Thửa đất nhà ông Đinh Viết Thành (thửa đất số 475, tờ BĐĐC số 108)

Hết thửa đất nhà ông Thái Xuân Quang (thửa đất số 563, tờ BĐĐC số 108)

1,50

36.111

Tuyến đường

Thửa đất nhà ông Lê Hồng Phong (thửa đất số 97, tờ BĐĐC số 108)

Hết thửa đất nhà ông Trần Sông Cầu (thửa đất số 139, tờ BĐĐC số 108)

1,50

36.112

Tuyến đường

Thửa đất số 554, tờ BĐĐC số 89

Hết thửa đất số 71, tờ BĐĐC số 89

1,50

36.113

Tuyến đường

Thửa đất nhà ông Trần Minh Thành (thửa đất số 768, tờ BĐĐC số 110)

Hết thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Thành (thửa đất số 148, tờ BĐĐC số 110)

1,50

36.114

Tuyến đường

Thửa đất nhà ông Nguyễn Tiến Dũng (thửa đất số 433, tờ BĐĐC số 98)

Hết thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Dẫm (thửa đất số 242, tờ BĐĐC số 98)

1,50

36.115

Tuyến đường

Thửa đất nhà ông Cao Khánh Toàn (thửa đất số 281, tờ BĐĐC số 97)

Hết thửa đất nhà ông Cao Thế Quỳnh (thửa đất số 819, tờ BĐĐC số 97)

1,50

36.116

Tuyến đường

Thửa đất nhà ông Phạm Minh Hường (thửa đất số 979, tờ BĐĐC số 110)

Hết thửa đất nhà ông Nguyễn Ngà (thửa đất số 676, tờ BĐĐC số 110)

1,50

36.117

Tuyến đường

Thửa đất nhà ông Đinh Minh Tương (thửa đất số 948, tờ BĐĐC số 110)

Hết thửa đất nhà Cao Thị Hiên (thửa đất số 203, tờ BĐĐC số 110)

1,50

36.118

Tuyến đường

Thửa đất nhà ông Nguyễn Ngọc Minh (thửa đất số 352, tờ BĐĐC số 98)

Hết thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Đồng (thửa đất số 33, tờ BĐĐC số 98)

1,50

36.119

Tuyến đường

Thửa đất nhà ông Nguyễn Hữu Thiên (thửa đất số 96, tờ BĐĐC số 117)

Hết thửa đất nhà ông Nguyễn Thanh Phong (thửa đất số 58, tờ BĐĐC số 117)

1,50

36.120

Tuyến đường

Thửa đất nhà ông Cao Quý Lương (thửa đất số 561, tờ BĐĐC số 116)

Hết thửa đất nhà ông Đinh Ngọc (thửa đất số 493, tờ BĐĐC số 116)

1,50

36.121

Tuyến đường

Đường Quốc lộ 15

Mỏ sét

1,50

36.122

Tuyến đường

Thửa đất số 110, tờ BĐĐC số 115

Hết thửa đất số 320, tờ BĐĐC số 115

1,50

36.123

Tuyến đường

Thửa đất nhà bà Trương Thị Hoa (thửa đất số 477, tờ BĐĐC số 97)

Hết thửa đất nhà ông Đinh Xuân Hòa (thửa đất số 641, tờ BĐĐC số 97)

1,50

36.124

Tuyến đường

Thửa đất nhà ông Nguyễn Trường Sinh (thửa đất số 279, tờ BĐĐC số 97)

Hết thửa đất nhà ông Đinh Hải Đăng (thửa đất số 184, tờ BĐĐC số 97)

1,50

36.125

Tuyến đường

Thửa đất nhà ông Phan Văn Thanh (thửa đất số 568, tờ BĐĐC số 110)

Hết thửa đất nhà ông Đinh Văn Cứ (thửa đất số 120, tờ BĐĐC số 110)

1,50

36.126

Tuyến đường

Thửa đất số 532, tờ BĐĐC số 89

Hết thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Tám (thửa đất số 58, tờ BĐĐC số 86)

1,50

36.127

Tuyến đường

Thửa đất nhà bà Lê Thị Thanh (thửa đất số 208, tờ BĐĐC số 97)

Hết thửa đất nhà ông Bùi Ngọc Ánh (thửa đất số 945, tờ BĐĐC số 97)

1,50

36.128

Tuyến đường

Thửa đất nhà bà Hồ Thị Hà (thửa đất số 325, tờ BĐĐC số 116)

Hết thửa đất nhà ông Trần Đức Tỏa (thửa đất số 285, tờ BĐĐC số 116)

1,50

36.129

Tuyến đường

Thửa đất nhà ông Nguyễn Chí Thành (thửa đất số 86, tờ BĐĐC số 109)

Hết thửa đất nhà ông Bùi Gia Lai (thửa đất số 260, tờ BĐĐC số 99)

1,50

36.130

Tuyến đường

Thửa đất nhà ông Phạm Quang Lý (thửa đất số 484, tờ BĐĐC số 98)

Hết thửa đất số 204, tờ BĐĐC số 98)

1,50

36.131

Tuyến đường

Thửa đất ông Linh (thửa đất số 20, tờ BĐĐC số 90)

Đường giao thông nông thôn 2 (thôn Tiền Phong)

1,50

36.132

Tuyến đường

Ngã 3 thửa đất ông Thắng (thửa đất số 341, tờ BĐĐC số 116)

Hết thửa đất ông Lánh (thửa đất số 493, tờ BĐĐC số 116)

1,50

36.133

Tuyến đường

Thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Việt (thửa đất số 503, tờ BĐĐC số 89)

Hết thửa đất nhà ông Cao Tân Hợi (thửa đất số 97, tờ BĐĐC số 89)

1,50

36.134

Tuyến đường

Thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Hương (thửa đất số 342, tờ BĐĐC số 116)

Hết thửa đất nhà bà Đoàn Thị Kim Thu (thửa đất số 327, tờ BĐĐC số 116)

1,50

36.135

Tuyến đường

Thửa đất nhà ông Nguyễn Đức Hảo (thửa đất số 234, tờ BĐĐC số 99)

Hết thửa đất nhà ông Trần Xuân Thương (thửa đất số 115, tờ BĐĐC số 99)

1,50

36.136

Tuyến đường

Thửa đất nhà ông Tứ (thửa đất số 465, tờ BĐĐC số 132

Đường sắt Bắc Nam

1,50

36.137

Tuyến đường

Quốc lộ 12A

Hết thửa đất Trụ sở khu vực phòng thủ dân sự số 1

1,00

36.138

Tuyến đường

Thửa đất nhà ông Vịnh (thửa đất số 205, tờ BĐĐC số 125)

Giáp thửa đất nhà bà Châu (thửa đất số 61, tờ BĐĐC số 122)

1,50

36.139

Tuyến đường

Quốc lộ 12A

Eo Đại Hoà (giáp xã Tuyên Phú)

1,50

36.140

Tuyến đường

Thửa đất nhà bà Thảo (thửa đất số 613, tờ BĐĐC số 131

Hết thửa đất nhà ông Lê Xuân Dương (thửa đất số 599, tờ BĐĐC số 131)

1,50

36.141

Tuyến đường

Thửa đất nhà ông Ngữ (thửa đất số 778, tờ BĐĐC số 132

Hết thửa đất số 673, tờ BĐĐC số 132)

1,50

36.142

Tuyến đường

Thửa đất số 645, tờ BĐĐC số 130 (nhà ông Phạm Văn Minh - thôn Tam Đăng)

Địa giới xã Tuyên Phú (Cầu Đá Bò)

1,00

36.143

Tuyến đường

Đường gom (Thửa đất nhà bà Vĩnh, thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 122)

Thửa đất số 201, tờ BĐĐC số 124

1,00

36.144

Tuyến đường

Thửa đất nhà ông Dụng (thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 124)

Thửa đất nhà ông Vịnh (thửa đất số 205, tờ BĐĐC số 125)

1,50

36.145

Tuyến đường

Trạm y tế xã Sơn Hóa cũ

Đường sắt Bắc Nam

1,50

36.146

Tuyến đường

Quốc lộ 12A (thửa đất số 1157, tờ BĐĐC số 1131)

Đường sắt Bắc Nam

1,50

36.147

Tuyến đường

Đường Phía Tây xã Đồng Lê (Đường rộng 7,5 m)

1,50

36.148

Tuyến đường gom

Trường dạy nghề (trường bổ túc)

Nhà bà Châu (Cổng chào thôn Đồng Sơn)

1,00

36.149

Các tuyến đường chưa có trong danh mục này nhưng có tuyến đường tương đương đã được quy định

Tính bằng hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường của tuyến đường tương đương đã được quy định

 

36.150

Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Đồng Lê cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định

a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên

1,00

b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m

1,00

c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m

1,00

d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m

1,00

đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt cắt ngang tương ứng

 

36.151

Các tuyến đường còn lại tại xã Kim Hóa; Thuận Hóa; Lê Hóa; Sơn Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định

a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên

1,00

b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m

1,00

c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m

1,00

d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m

1,00

đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt cắt ngang tương ứng

 

37

Xã Tuyên Bình

 

 

 

37.1

Quốc lộ 12A

Cầu Minh Cầm (giáp địa giới xã Mai Hóa cũ)

Hội trường thôn Yên Tố

1,00

Hội trường thôn Yên Tố

Giáp địa giới xã Đức Hóa (cũ)

1,00

Giáp xã Tiến Hóa

Xã Phong Hóa

1,00

37.2

Đường tỉnh 558C

Đường QL 12A

Trạm nước xã Mai Hóa cũ

1,00

37.3

Tuyến đường

Thửa đất số 178, tờ BĐĐC số 58)(đi qua Trụ sở UBND xã Ngư Hóa cũ)

Hết thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 58

1,00

37.4

Tuyến đường

Thửa đất số 57, tờ BĐĐC số 59

Hết thửa đất số 99, tờ BĐĐC số 59

1,00

37.5

Tuyến đường

Thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Hồng Minh (thửa đất số 121, tờ BĐĐC số 24)

Hết thửa đất nhà ông Hoàng Quốc Vũ (thửa đất 99, tờ BĐĐC số 32)

1,00

37.6

Tuyến đường

Thửa đất nhà ông Phạm Bá Dung (thửa đất số 132, tờ BĐĐC số 30)

Hết thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Minh (thửa đất 194, tờ BĐĐC số 30)

1,00

37.7

Tuyến đường

Đường QL 12A

Thửa đất nhà ông Phạm Huy (thửa đất số 40, tờ BĐĐC số 16)

1,00

37.8

Tuyến đường

Ga Minh Cầm (thửa đất số 129, tờ BĐĐC số 30

Hết thửa đất nhà ông Trương Quý Hợi (thửa đất 247, tờ BĐĐC số 38)

1,00

37.9

Tuyến đường

Thửa đất nhà ông Trần Quang Khởi (thửa đất số 297, tờ BĐĐC số 23)

Qua hội trường thôn đến thửa đất nhà ông Nguyễn Hữu Trí (thửa đất số 200, tờ BĐĐC số 15)

1,00

37.10

Tuyến đường

Thửa đất nhà ông Hồ Ngọc Luyện (thửa đất số 344, tờ BĐĐC số 16)

Qua nhà văn hóa thôn Minh Cầm Trang đến thửa đất nhà bà Hồ Thị Hương (thửa đất số 192, tờ BĐĐC số 16)

1,00

37.11

Tuyến đường

Thửa đất nhà ông Trần Xuân Vinh (thửa đất số 132, tờ BĐĐC số 23)

Hết thửa đất nhà ông Đoàn Anh Sơn (thửa đất 65, tờ BĐĐC số 22)

1,00

37.12

Tuyến đường

Đường QL 12A

Qua sân bóng xóm Động Ngang đến QL 12A

1,00

37.13

Tuyến đường

Thửa đất nhà ông Nguyễn Thanh Tịnh (thửa đất số 118, tờ BĐĐC số 24)

Hết thửa đất nhà bà Phạm Thị Long (thửa đất 136, tờ BĐĐC số 14)

1,00

37.14

Tuyến đường

Thửa đất nhà ông Trần Xuân Yên (thửa đất số 138, tờ BĐĐC số 23)

Hết thửa đất nhà ông Hoàng Thanh Hiền (thửa đất 11, tờ BĐĐC số 32)

1,00

37.15

Tuyến đường

Thửa đất nhà bà Hồ Thị Thu Hiền (thửa đất số 135, tờ BĐĐC số 17)

Thửa đất nhà ông Lê Xuân Hựu (thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 19)

1,00

37.16

Tuyến đường

Thửa đất nhà ông Hồ Ngọc Luyện (thửa đất số 344, tờ BĐĐC số 16)

Thửa đất nhà bà Hồ Thị Hương (thửa đất số 192, tờ BĐĐC số 16)

1,00

37.17

Tuyến đường

Thửa đất nhà ông Phạm Xuân Hùng (thửa đất số 145, tờ BĐĐC số 23)

Hết thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Thường (thửa đất 137, tờ BĐĐC số 14)

1,00

37.18

Tuyến đường

Thửa đất nhà bà Trần Thị Nguyên (thửa đất số 209, tờ BĐĐC số 23)

Hết thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Thiện (thửa đất 481, tờ BĐĐC số 38)

1,00

37.19

Tuyến đường

Bến phà Sảo Phong (cũ)

Ranh giới xã Đức Hóa (cũ)

1,00

37.20

Tuyến đường

Thửa đất nhà ông Nguyễn Ngọc Thanh (thửa đất số 141, tờ BĐĐC số 24)

Hết thửa đất nhà ông Hoàng Thái (thửa đất 257, tờ BĐĐC số 24)

1,00

37.21

Tuyến đường

Khu vực chợ Minh Cầm.

1,00

37.22

Tuyến đường

Thửa đất ông Tứ (thửa đất số 395, tờ BĐĐC số 18, thôn Cầm Nội)

Hết xóm Lốt

1,00

37.23

Tuyến đường

Bưu điện Minh Cầm đi Xóm Lốt

Hết thửa đất ông Tứ (thửa đất số 395, tờ BĐĐC số 18, thôn Cầm Nội)

1,00

37.24

Tuyến đường

Thửa đất nhà ông Hoàng Văn Quý (thửa đất số 326, tờ BĐĐC số 24)

Hết thửa đất nhà ông Hoàng Văn Tịnh (thửa đất 100, tờ BĐĐC số 32)

1,00

37.25

Tuyến đường

Thửa đất nhà bà Hồ Thị Thu Hiền (thửa đất số 135, tờ BĐĐC số 17

Thửa đất nhà bà Đoàn Thị Ngoạn (thửa đất số 95, tờ BĐĐC số 26)

1,00

37.26

Tuyến đường

Thửa đất nhà ông Phạm Xuân Phương (thửa đất số 189, tờ BĐĐC số 30)

Hết thửa đất nhà ông Lê Quang Dụng (thửa đất 23, tờ BĐĐC số 36)

1,00

37.27

Tuyến đường

Thửa đất nhà bà Trần Thị Năm (thửa đất số 311, tờ BĐĐC số 34)

Thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Vân (thửa đất 111, tờ BĐĐC số 26)

1,00

37.28

Tuyến đường

Thửa đất ông Lợi thôn Xuân Hóa (thửa đất số 55, tờ BĐĐC số 85)

Hết thửa đất ông Nhật thôn Tân Hóa (thửa đất số 344, tờ BĐĐC số 69)

1,00

37.29

Tuyến đường

Thửa đất ông Kỷ thôn Liên Sơn (thửa đất số 51, tờ BĐĐC số 71)

Hết thửa đất ông Quyền thôn Liên Hóa (thửa đất số 54, tờ BĐĐC số 66)

1,00

37.30

Tuyến đường

Đường QL 12A

Hết thửa đất nhà bà Hà Thị Nghĩa (thửa đất 304, tờ BĐĐC số 88)

1,00

37.31

Tuyến đường

Thửa đất nhà bà Trương Thị Lan thôn Liên Hóa (thửa đất số 40, tờ BĐĐC số 66)

Hết thửa đất nhà bà Trần Bá Trinh thôn Liên Sơn (thửa đất số 182, tờ BĐĐC số 67 )

1,00

37.32

Tuyến đường

Thửa đất ông Nam thôn Bắc Hóa (thửa đất số 13, tờ BĐĐC số 80)

Hết thửa đất ông Ngọ thôn Tây Hóa (thửa đất số 22, tờ BĐĐC số 78)

1,00

37.33

Tuyến đường

Sân vận động thôn Bắc Hóa (thửa đất số 100, tờ BĐĐC số 89)

Hết thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Hồng thôn tây Hóa (thửa đất số 79, tờ BĐĐC số 78)

1,00

37.34

Tuyến đường

Mương bê tông

Hết thửa đất ông Hòa thôn Đông Thuận (thửa đất số 01, tờ BĐĐC số 82)

1,00

37.35

Tuyến đường

Đường QL 12A

Hết thửa đất nhà bà Mai Thị Quyên thôn Liên Hóa (thửa đất số 46, tờ BĐĐC số 66)

1,00

37.36

Tuyến đường

Thửa đất ông Hoành thôn Đông Thuận (thửa đất số 79, tờ BĐĐC số 82)

Hết thửa đất ông Toàn thôn Đông Hòa (thửa đất số 49, tờ BĐĐC số 92)

1,00

37.37

Tuyến đường

Thửa đất số 149, tờ BĐĐC số 91

Hết thửa đất số 49, tờ BĐĐC số 92

1,00

37.38

Khu đất thuộc Dự án thôn Liên Hóa, xã Mai Hóa cũ

Đường có mặt cắt ngang 12m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 7,5m

1,00

37.39

Các tuyến đường chưa có trong danh mục này nhưng có tuyến đường tương đương đã được quy định

Tính bằng hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường của tuyến đường tương đương đã được quy định

 

37.40

Các tuyến đường còn lại tại xã Ngư Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định

a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên

1,00

b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m

1,00

c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m

1,00

d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m

1,00

đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt cắt ngang tương ứng

 

37.41

Các tuyến đường còn lại tại xã Phong Hóa; Mai Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định

a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên

1,00

b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m

1,00

c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m

1,00

d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m

1,00

đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt cắt ngang tương ứng

 

38

Xã Tuyên Hóa

 

 

 

38.1

Quốc lộ 12A

Địa giới xã Tân Gianh

Cầu Khiên

1,00

Cầu Khiên

Địa giới xã Tuyên Bình

1,00

38.2

Quốc lộ 12A (đoạn tránh Nhà máy xi măng Sông Gianh)

Quốc lộ 12A (thôn Tây Trúc)

Địa giới xã Tân Gianh

1,00

38.3

Đường tỉnh 559B

Giáp địa giới xã Nam Ba Đồn

Giáp địa giới xã Kim Phú

1,00

38.4

Đường tỉnh 559

Ga Lệ Sơn

Ngã tư thôn Phúc Tự (hết thửa đất số 48, tờ BĐĐC số 66)

1,00

Ngã tư thôn Phúc Tự (hết thửa đất số 48, tờ BĐĐC số 66)

Giáp cầu và đường về xã Văn Hóa cũ

1,00

Giáp cầu và đường về xã Văn Hóa cũ

Giáp địa giới xã Nam Ba Đồn

1,00

38.5

Tuyến đường

Quốc lộ 12A

Bến đò Chợ Cuồi cũ

1,00

38.6

Tuyến đường

Ngã tư thôn Trung Thủy

Thôn Cương Trung (giáp nhà máy xi măng sông Gianh)

1,00

38.7

Tuyến đường

Quốc lộ 12A

Hết khu dân cư thôn Cương Trung C

1,00

38.8

Tuyến đường

Quốc lộ 12A (thửa đất số 141, tờ BĐĐC số 18)

Cổng chính Chợ Cuồi (Hết thửa đất số 336, tờ BĐĐC số 18)

1,00

38.9

Tuyến đường

Quốc lộ 12A

Cổng 2 nhà máy xi măng

1,00

38.10

Tuyến đường

Các tuyến đường chính trong khu dân cư còn lại tại các thôn: Tây Trúc, Thanh Trúc

1,00

38.11

Tuyến đường

Ngã tư Chợ Chiều

Đường vào cổng 2 nhà máy xi măng

1,00

38.12

Tuyến đường

Các tuyến đường chính trong khu dân cư còn lại tại các thôn: Tam Đa, Chợ Cuồi

1,00

38.13

Tuyến đường

Ngã tư trường THPT lê Trực

Giáp nhà máy xi măng

1,00

38.14

Tuyến đường

Quốc lộ 12A (thửa đất số 384, tờ BĐĐC số 18)

Đường 36m

1,00

38.15

Tuyến đường

Đoạn tránh nhà máy xi măng (thửa đất số 23, tờ BĐĐC số 3)

Qua ngã tư thôn Trung Thủy đến Quốc lộ 12 A

1,00

38.16

Tuyến đường

Các tuyến đường chính trong khu dân cư còn lại tại các thôn: Tây Thủy, Trung Thủy, Đông Tân

1,00

38.17

Tuyến đường

Các trục đường chính khu dân cư thôn Cương Trung C

1,00

38.18

Tuyến đường

Các trục đường chính khu dân cư thôn Bàu, Bàu 3, Thanh Tiến

1,00

38.19

Tuyến đường

Các tuyến đường chính trong khu dân cư còn lại tại thôn Cương Trung

1,00

38.20

Tuyến đường

Quốc lộ 12A

Qua chợ Chiều đến hết thửa đất số 29, tờ BĐĐC số 29

1,00

38.21

Tuyến đường

Quốc lộ 12A

Qua trường THPT Lê Trực đến ngã tư cổng chào thôn Đông Tân

1,00

38.22

Khu dân cư phía Bắc đường 12A, thôn Tây Trúc, xã Tuyên Hóa

Đường có mặt cắt ngang 36m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 26m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 22m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 19m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 15m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 10,5m

1,00

38.23

Khu đất thuộc dự án thôn Tam Đa, xã Tuyên Hóa

Đường có mặt cắt ngang 36m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 16m

1,05

Đường có mặt cắt ngang 13m

1,03

Đường có mặt cắt ngang 10,5m

1,10

38.24

Khu tái định cư công trình: Đầu tư xây dựng Quốc Lộ 12A đoạn tránh Nhà máy xi măng sông Gianh

Đường có mặt cắt ngang 7,5m

1,00

38.25

Tuyến đường

Các tuyến đường chính trong khu dân cư còn lại tại các thôn: Lạc Sơn, Thanh Châu, Kinh Châu

1,00

38.26

Tuyến đường

Bến đò Uyên Phong

Hết khu vực dân cư dọc theo Quốc lộ 22C.

1,00

38.27

Tuyến đường

Giáp nhà văn hoá thôn Uyên Phong

Hết nhà văn hóa thôn Lâm Lang

1,00

38.28

Tuyến đường

Cầu Châu Hóa

Giáp Quốc lộ 22C

1,00

38.29

Tuyến đường

Các tuyến đường chính trong khu dân cư còn lại tại các thôn: Uyên Phong, Lâm Lang

1,00

38.30

Tuyến đường

Giáp nhà văn hóa thôn Lâm Lang

Hết thôn Lạc Sơn

1,00

38.31

Tuyến đường

Nhà văn hóa thôn Uyên Phong

Hết thôn Kinh Châu

1,00

38.32

Khu đất thuộc Dự án xã Châu Hóa cũ

Đường có mặt cắt ngang 7m

1,00

38.33

Tuyến đường

Đường nội thôn Phú Xuân, Vĩnh Xuân

1,00

38.34

Tuyến đường

Các tuyến đường chính trong khu dân cư còn lại tại các thôn: Sơn Thủy, Tiến Mại

1,00

38.35

Tuyến đường

Trạm y tế Cao Quảng

Hết thửa đất số 1110, tờ BĐĐC số 85

1,00

38.36

Tuyến đường

Giáp đường 559 B (thửa đất số 34, tờ BĐĐC số 85)

Hết thửa đất số 1327, tờ BĐĐC số 85

1,00

38.37

Tuyến đường

Các tuyến đường chính trong khu dân cư còn lại tại các thôn: Chùa Bụt, Cao Cảnh, Quảng Hòa, Tân Tiến

1,00

38.38

Tuyến đường

Giáp đường 559 B (thửa đất số 85, tờ BĐĐC số 85)

Hết nhà văn hóa thôn Tiến Mại

1,00

38.39

Tuyến đường

Giáp đường tỉnh 559

Qua nhà văn hóa thôn Lê Lợi đến Ngã tư cầu đường về xã Văn Hóa cũ thôn Trung Đình đến Ngã ba Đồng Sác

1,00

38.40

Tuyến đường

Các trục đường chính thôn Bàu Sỏi

1,00

38.41

Tuyến đường

Các tuyến đường trong khu tái định cư nhà máy xi măng

1,00

38.42

Tuyến đường

Các tuyến đường chính trong khu dân cư còn lại tại các thôn: Xuân Sơn, Lê Lợi

1,00

38.43

Tuyến đường

Thửa đất số 520, tờ BĐĐC số 114

Ngã ba Đồng Sác

1,00

38.44

Tuyến đường

Các tuyến đường chính trong khu dân cư còn lại tại các thôn: Phúc Tự, Trung Đình

1,00

38.45

Tuyến đường

Ngã tư trụ sở UBND xã Văn Hóa cũ

Hết chợ Vang

1,00

38.46

Các tuyến đường chưa có trong danh mục này nhưng có tuyến đường tương đương đã được quy định

Tính bằng hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường của tuyến đường tương đương đã được quy định

 

38.47

Các tuyến đường còn lại tại xã Châu Hóa; Cao Quảng; Văn Hóa; Tiến Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định

a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên

1,00

b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m

1,00

c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m

1,00

d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m

1,00

đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt cắt ngang tương ứng

 

39

Xã Tuyên Lâm

 

 

 

39.1

Hồ Chí Minh

Đất vườn ông Long (thửa đất số 511, tờ BĐĐC số 15)

Cầu Hà

1,00

Cầu Hà

Hết thửa đất rừng ông Đức thôn 5 Thanh Lạng (thửa đất số 743, tờ BĐĐC số 8)

1,00

Đất ở ông Thẩm (thửa đất số 948, tờ BĐĐC số 15)

Chân Động Trèng

1,00

 

Hồ Chí Minh

Các đoạn đường Hồ Chí Minh qua xã Hương Hóa cũ còn lại

1,00

Ngã ba đường Hồ Chí Minh vào bản Kè

Địa giới xã Tân Thành

1,00

Phía Bắc cầu Khe Núng

Ngã ba đường Hồ Chí Minh vào bản Kè

1,00

Phía Bắc cầu Khe Núng (cách mép cầu 200m)

Hết thửa đất rừng ông Đức thôn 5 Thanh Lạng (thửa đất số 743, tờ BĐĐC số 47)

1,00

39.2

Tuyến đường

Ngã ba cổng chào thôn 3 Thanh Lạng

Nhà ông Huệ rồi đi nhà ông Phượng thôn 1 Thanh Lạng

1,00

39.3

Tuyến đường

Đường Hồ Chí Minh

Thửa đất trồng cây lâu năm của ông Chiến Hà

1,00

39.4

Tuyến đường

Cổng chào thôn 4 Thanh Lạng

Nhà ông Cần Thảo rồi đi vào nhà bà Mến lên đường Hồ Chí Minh

1,00

39.5

Tuyến đường

Đường Hồ Chí Minh

Trường Mầm non Bắc Sơn (đường vào bản Hà)

1,00

39.6

Tuyến đường

Nhà ông Hòa Đại đi Trạm Y tế

Cổng chào Thôn 5 Thanh Lạng

1,00

39.7

Tuyến đường

UBND xã Thanh Hóa cũ

Nhà ông Thanh thôn 1 Thanh Lạng

1,00

39.8

Tuyến đường

Đường Hồ Chí Minh

Ông Minh thôn 1 Bắc Sơn

1,00

39.9

Tuyến đường

Đường vào bản Hà

Nhà ông Thanh thôn 3 Bắc Sơn

1,00

39.10

Tuyến đường

Đường mòn Hồ Chí Minh

Nhà Chị Lượng thôn 1 Bắc Sơn

1,00

39.11

Tuyến đường

Nhà bà Hứa thôn 5 Thanh Lạng đi nhà ông Thiên

Trường THCS Thanh Hóa

1,00

39.12

Tuyến đường

Ngã ba cổng chào thôn 3 Thanh Lạng

Nhà bà Hứa thôn 4 Thanh Lạng

1,00

39.13

Tuyến đường

Nhà ông Đính Hương

Trường THCS Thanh Hóa

1,00

39.14

Tuyến đường

Đường trường Mầm non Bắc Sơn

Mương thuỷ lợi

1,00

39.15

Tuyến đường

Ngã ba ông Cầu Sị

Nhà ông Công Thôn 1 Thanh Lạng

1,00

39.16

Tuyến đường

Ngã ba đường Hồ Chí Minh

Nhà văn hóa thôn Tiên Phong (thôn 1 củ)

1,00

39.17

Các tuyến đường chưa có trong danh mục này nhưng có tuyến đường tương đương đã được quy định

Tính bằng hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường của tuyến đường tương đương đã được quy định

 

39.18

Các tuyến đường còn lại tại Xã Lâm Hóa, Xã Thanh Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định

a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên

1,00

b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m

1,00

c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m

1,00

d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m

1,00

đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt cắt ngang tương ứng

 

40

Xã Tuyên Phú

 

 

 

40.1

Quốc lộ 12A

Giáp địa giới xã Phong Hóa (cũ)

Cây xăng Hồng Vân

1,00

Cây xăng Hồng Vân

Giáp địa giới xã Nam Hóa (cũ)

1,00

Giáp địa giới xã Nam Hóa (cũ)

Địa giới xã Sơn Hóa (cũ)

1,00

40.2

Tuyến đường IFAD

Đường QL 12A (Cầu Chợ Gát)

Địa giới xã Đồng Hóa cũ

1,00

Cầu Còi

Địa giới xã Thạch Hóa cũ

1,00

Hết thửa đất ông Danh thôn Đại Sơn (thửa đất số 299, tờ BĐĐC số 77)

Địa giới xã Thuận Hóa cũ

1,00

40.3

Tuyến đường

Ngã tư thôn Đại Sơn

Hết thửa nhà ông Tín (thửa đất số 118, tờ BĐĐC số 77

1,00

40.4

Tuyến đường

Ngã tư thôn Đại Sơn

Cầu Đồng Lạc

1,00

40.5

Tuyến đường

Eo Đại Hòa

Chợ xã Đồng Hóa cũ

1,00

40.6

Tuyến đường

Thửa đất nhà ông Nguyễn Viết Thắng (thửa đất số 143, tờ BĐĐC số 91) tại Xóm Phường

Giáp thửa đất nhà ông Phan Đình Hiển (thửa đất số 113, tờ BĐĐC số 84) tại Xóm Phường

1,00

40.7

Tuyến đường

Thửa đất nhà anh Tiến thôn Đồng Giang (thửa đất số 610, tờ BĐĐC số 81)

Giáp đường bê tông thôn Thuận Hoan

1,00

40.8

Tuyến đường

Thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Minh (thửa đất số 73, tờ BĐĐC số 86) xóm Tang Bồng thôn Thuận Hoan

Hết thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Phượng (thửa đất số 95, tờ BĐĐC số 87) xóm Tang Bồng thôn Thuận Hoan

1,00

40.9

Tuyến đường

Thửa đất ông Tân (thửa đất số 122, tờ BĐĐC số 80)

Hết thửa đất ông Tâm thôn Đồng Giang (thửa đất số 800, tờ BĐĐC số 81)

1,00

40.10

Tuyến đường

Thửa đất ông Sỹ thôn Thuận Hoan (thửa đất số 869, tờ BĐĐC số 85) qua ngã ba Cây Xoài, qua eo Ớt

Giáp đường sắt Bắc Nam

1,00

40.11

Tuyến đường

Thửa đất nhà ông Nguyễn Đức Quế (thửa đất số 102, tờ BĐĐC số 91) tại Xóm Phường

Hết thửa đất nhà ông Phạm Văn Kiều (thửa đất số 66, tờ BĐĐC số 91) tại Xóm Phường

1,00

40.12

Tuyến đường

Ngã ba Nhà thờ Tân Hội

Nhà văn hóa thôn Đại Sơn

1,00

40.13

Tuyến đường

Xóm Cỏ May, thửa đất số 52, tờ BĐĐC số 80

Hết thửa đất số 6, tờ BĐĐC số 80

1,00

40.14

Tuyến đường

Thửa đất số 108, tờ BĐĐC số 91

Thửa đất số 227, tờ BĐĐC số 91 đến thửa đất số 438, tờ BĐĐC số 91

1,00

40.15

Tuyến đường

Thửa đất ông Hải (thửa đất số 121, tờ BĐĐC số 80)

Hết thửa đất ông Lực thôn Đồng Giang (thửa đất số 645, tờ BĐĐC số 81).

1,00

40.16

Tuyến đường

Ngã ba (Thửa đất nhà ông Trần Xuân Bình (thửa đất số 918, tờ BĐĐC số 85))

Hết thửa đất nhà ông Phan Đình Hiển (thửa đất số 113, tờ BĐĐC số 84)

1,00

40.17

Tuyến đường

Thửa đất nhà ông Mai Văn Khiêm (thửa đất số 50, tờ BĐĐC số 78) tại thôn Đồng Phú

Hết thửa nhà ông Nguyễn Thanh Bình (thửa đất số 15, tờ BĐĐC số 83) tại thôn Đồng Phú

1,00

40.18

Tuyến đường

Trục chính Làng Hoang (thửa đất số 92, tờ BĐĐC số 43 (Nhà ông Đại))

Thửa 74, tờ BĐĐC số 44 (Nguyễn Thanh Chu)

1,00

40.19

Tuyến đường

Bến đò thôn Hòa Bình

Quốc lộ 12A (đường Hung Bò)

1,00

40.20

Tuyến đường

Ngã tư nhà bà Hoàng Thị Thái, thửa đất số 442, tờ BĐĐC số 64, thôn Đồng Tâm

Thửa đất số 77, tờ BĐĐC số 64 (Ông Lê Xuân Sửu), thôn Đồng Tâm

1,00

40.21

Tuyến đường

Thửa đất số 130, tờ BĐĐC số 63 (bà Lê Thị Liên) tại thôn Hà Nam

Thửa đất số 705, tờ BĐĐC số 63 (Ông Lê Đõ Mười) tại thôn Hà Nam

1,00

40.22

Tuyến đường

Từ đường IFAD vào Làng Hoang (thửa đất số 14, tờ BĐĐC số 25)

Đến giáp địa giới xã Nam Hóa cũ

1,00

40.23

Tuyến đường

Trạm Y tế Nam Hóa cũ tại thôn Hà Nam

Thửa đất số 259, tờ BĐĐC số 62 (ông Nguyễn Văn Lượng)

1,00

40.24

Tuyến đường

Đường QL12A (thửa đất số 830, tờ BĐĐC số 58 (bà Trương Thị Hoa))

Đường liên xã phía Tây

1,00

40.25

Tuyến đường

Đường QL12A (thửa đất số 808, tờ BĐĐC số 58 (ông Hoàng Văn Tham))

Đường liên xã phía Tây

1,00

40.26

Tuyến đường

Từ Đồi Phòng không

Xóm Niệt (thôn 5 Thiết Sơn)

1,00

40.27

Tuyến đường

Đường QL12A tại thôn Hà Trang (thửa đất số 861, tờ BĐĐC số 58 (ông Nguyễn Văn Lợi))

Thửa đất số 108, tờ BĐĐC số 62 (ông Đoàn Xuân Bình)

1,00

40.28

Tuyến đường

Thôn Đồng Tâm (thửa đất số 14, tờ BĐĐC số 67 (Mai Xuân Mạnh))

Thôn Hà Trang (Thửa đất số 257, tờ BĐĐC số 58 (Võ Văn Minh))

1,00

40.29

Tuyến đường

Đường QL12A tại thôn Hà Trang (thửa đất số 893, tờ BĐĐC số 58 (ông Đoàn Văn Thông))

Quy hoạch Đường liên xã phía Tây Thửa đất số 721, tờ BĐĐC số 58 (Cao Thị Lý)

1,00

40.30

Tuyến đường

Đường QL12A tại thôn Đồng Tâm (thửa đất số 7, tờ BĐĐC số 68 (bà Lê Thị Hồng Thiện))

Thửa đất số 239, tờ BĐĐC số 67 (bà Hoàng Thị Thú )

1,00

40.31

Tuyến đường

Thửa đất ông Thọ thôn 2 Thiết Sơn (thửa đất số 19, tờ BĐĐC số 11)

Hết thửa đất ông Trung thôn 1 Thiết Sơn (thửa đất số 6, tờ BĐĐC số 15)

1,00

40.32

Tuyến đường

Đường QL12A tại thôn Hà Nam (thửa đất số 696, tờ BĐĐC số 63 (bà Trần Thị Lương))

Thửa đất số 209, tờ BĐĐC số 62 (ông Phan Văn Chung)

1,00

40.33

Tuyến đường

Thửa đất số 472, tờ BĐĐC số 64 (Cao hữu Nhân) thôn Đồng Tâm

Thửa đất số 813, tờ BĐĐC số 64 (Nguyễn Thị Minh Hà) thôn Đồng Tâm

1,00

40.34

Tuyến đường

Thửa đất ông Khánh thôn 1 Thiết Sơn (thửa đất số 243, tờ BĐĐC số 10)

Thửa đất bà Mai thôn 2 Thiết Sơn (thửa đất số 69, tờ BĐĐC số 6)

1,00

40.35

Tuyến đường

Cổng chào Hà Nam

Thửa đất số 31, tờ BĐĐC số 60 (Ông Phạm Nhợi)

1,00

40.36

Tuyến đường

Đường QL12A tại thôn Hà Trang (thửa đất số 966, tờ BĐĐC số 58 (ông Trần Quốc Thái))

Thửa đất số 795, tờ BĐĐC số 58 (ông Hoàng Trọng Dụng)

1,00

40.37

Tuyến đường

Đường QL12A tại thôn Đồng Tâm (thửa đất số 562, tờ BĐĐC số 64 (ông Phạm Minh Tý))

Thửa đất số 92, tờ BĐĐC số 66 (ông Đoàn Đức Sinh)

1,00

40.38

Tuyến đường

Đường QL12A tại thôn Đồng Tâm (thửa đất số 831, tờ BĐĐC số 64 (ông Trần Đăng Khoa))

Thửa đất số 128, tờ BĐĐC số 67 (ông Nguyễn Xuân Hải)

1,00

40.39

Tuyến đường

Thửa đất số 676, tờ BĐĐC số 105

Thửa đất số 1426, tờ BĐĐC số 106

1,00

40.40

Tuyến đường

Cuối thôn Đồng Lâm đi vào thôn Phúc Tùng (thửa đất nhà ông Đoàn Xuân Thắm (thửa đất số 463, tờ BĐĐC số 97))

Hết thôn Phúc Tùng (thửa đất nhà ông Cảnh (Thửa đất số 667, tờ BĐĐC số 102))

1,00

40.41

Tuyến đường

Cầu ông Mười

Giáp thửa đất ông Túy (thửa đất số 719, tờ BĐĐC số 105)

1,00

40.42

Tuyến đường

Quốc lộ 12A

Hết thửa đất ông Túy (thửa đất số 719, tờ BĐĐC số 105)

1,00

40.43

Tuyến đường

Cầu ông Vận

Hết thôn Kinh Trừng

1,00

40.44

Tuyến đường

Thửa đất ông Túy (thửa đất số 719, tờ BĐĐC số 105)

Hết thôn Cồn Cam.

1,00

40.45

Tuyến đường

Quốc lộ 12A

Hết thửa đất ông Thanh (thửa đất số 226, tờ BĐĐC số 99)

1,00

40.46

Tuyến đường

Quốc lộ 12A, thửa đất số 43, tờ BĐĐC số 99 (thửa đất ông Hoàng Minh Đường)

Ga Ngọc Lâm

1,00

40.47

Tuyến đường

Vườn ông Thanh (thửa đất số 226, tờ BĐĐC số 99)

Hết thửa đất ông Vượng (thửa đất số 72, tờ BĐĐC số 99)

1,00

40.48

Tuyến đường

Đường QL12A đi thôn Đồng Lâm

Hết thôn Đồng Lâm (thửa đất nhà ông Đoàn Xuân Thắm (Thửa đất số 463, tờ BĐĐC số 97))

1,00

40.49

Tuyến đường

Quốc lộ 12A

Chợ Gát đến hết thửa đất ông Tuấn (thửa đất số 312, tờ BĐĐC số 97)

1,00

40.50

Tuyến đường

Xung quanh Ga Ngọc Lâm; xung quanh chợ ga Ngọc Lâm; xung quanh trường tiểu học Đức Phú; xung quanh trường THCS Đức Hóa.

1,00

40.51

Tuyến đường

Ngã ba gác chắn đường sắt

Cầu ông Mười

1,00

40.52

Tuyến đường

Quốc lộ 12A

Chợ ga Ngọc Lâm

1,00

40.53

Tuyến đường

Tuyến đường vào bản Trầm

1,00

40.54

Các tuyến đường chưa có trong danh mục này nhưng có tuyến đường tương đương đã được quy định

Tính bằng hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường của tuyến đường tương đương đã được quy định

 

40.55

Các tuyến đường còn lại tại xã Đồng Hóa; Đức Hóa; Thạch Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định

a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên

1,00

b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m

1,00

c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m

1,00

d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m

1,00

đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt cắt ngang tương ứng

 

41

Xã Tuyên Sơn

 

 

 

41.1

Hồ Chí Minh

Giáp địa giới tỉnh Hà Tĩnh

Ngã ba Quốc lộ 15

1,00

Nhà bà Tư

Hết nhà ông Kỳ thôn Tân Hương

1,00

41.2

Quốc lộ 15A cũ

Thôn Tân Đức

Thôn Tân Ấp

1,00

Đường Hồ Chí Minh

Mỏ khai thác quặng sắt của Công ty Cổ phần Gang thép Thái Nguyên

1,00

41.3

Đường liên xã

Giáp đường Hồ Chí Minh

Đường vào UBND xã Thanh Thạch cũ đi lên giáp ranh giới xã Tuyên Lâm

1,00

41.4

Tuyến đường

Nhà ông Tiệp (thửa đất số 9, tờ BĐĐC số 18)

Hết nhà chị Tâm (thửa đất số 317, tờ BĐĐC số 18) thôn Tân Hương

1,00

41.5

Tuyến đường

Cầu sắt Tân Đức

Nhà ông Lê Minh Đức

1,00

41.6

Tuyến đường

Nhà ông Oai

Qua nhà ông Tam đến nhà ông Hòa

1,00

41.7

Tuyến đường

Quốc lộ 15A cũ

Thửa đất ông Liêu thôn Tân Ấp

1,00

41.8

Tuyến đường

Nhà ông Đinh Xuân Liêu thôn Tân Ấp

Hết nhà ông Tuyên thôn Tân Sơn

1,00

41.9

Tuyến đường

Hồ Chí Minh (nhánh 1 từ nhà ông Hòa, nhánh 2 từ nhà ông Thuật)

Nhà ông Chín thôn Tân Đức

1,00

41.10

Tuyến đường

Đường đi Thủy điện Hố Hô (Thửa đất ông Khoa)

Đê Cây Trâm cũ

1,00

41.11

Tuyến đường

Đường Quốc lộ 15A cũ (nhà ông Sắc)

Hết nhà ông Hưng thông Tân Hương

1,00

41.12

Tuyến đường

Đường Quốc lộ 15A cũ

Hết nhà ông Chứng thôn Tân Hương

1,00

41.13

Tuyến đường

Sân vận động

Phía Nam cầu Sắt

1,00

41.14

Tuyến đường

Đường thôn Tân Đức (giáp Hà Tĩnh)

Nhà ông Xuẩn thôn Tân Đức

1,00

41.15

Tuyến đường

Đường Quốc lộ 15A cũ

Cầu Lâm Trường

1,00

41.16

Tuyến đường

Nhà ông Trường thôn Tân Đức

Đường Quốc lộ 15A cũ thôn Tân Hương

1,00

41.17

Tuyến đường

Nhà ông Hà

Đường thôn Tân Đức

1,00

41.18

Tuyến đường

Đường Hồ Chí Minh (nhà ông Hà)

Hết nhà ông Lành (thửa đất số 127, tờ BĐĐC số 18) thôn Tân Hương

1,00

41.19

Tuyến đường

Thửa đất ông Đức thông Tân Đức

Bãi hàng Ga La Khê

1,00

41.20

Tuyến đường

Quán tạp hóa Thành Lục

Giáp đường đi 21

1,00

41.21

Tuyến đường

Thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Hài (thửa đất số 153, tờ BĐĐC số 34)

Hết thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Ân (thửa đất số 329, tờ BĐĐC số 34)

1,00

41.22

Tuyến đường

Ngã ba nhà bà Sắc (thửa đất số 256, tờ BĐĐC số 33)

Hết đường trường mầm non thôn 1

1,00

41.23

Tuyến đường

Ngã ba nhà ông Hòe (thửa đất số 270, tờ BĐĐC số 34)

Qua nhà ông Thông đến hết thửa đất số 721, tờ BĐĐC số 34

1,00

41.24

Tuyến đường

Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Duẩn (thửa đất số 203, tờ BĐĐC số 34)

Hết thửa đất nhà ông Đoàn Xuân Châu (thửa đất số 607, tờ BĐĐC số 34)

1,00

41.25

Tuyến đường

Ngã ba nhà ông Tích (thửa đất số 217, tờ BĐĐC số 33)

Cầu Thanh Thạch

1,00

41.26

Tuyến đường

Cầu Thanh Thạch

Thửa đất nhà ông Đinh Xuân Huỳnh (thửa đất số 296, tờ BĐĐC số 30)

1,00

41.27

Tuyến đường

Thửa đất nhà ông Hòe (thửa đất số 270, tờ BĐĐC số 34)

Hết trường mầm non thôn 3

1,00

41.28

Tuyến đường

Trường mầm non thôn 3

Hết thửa đất nhà ông Đinh Xuân Huỳnh (thửa đất số 296, tờ BĐĐC số 30)

1,00

41.29

Tuyến đường

Ngã ba trường THCS Thanh Thạch

Qua thửa đất nhà anh Hải (thửa đất số 223, tờ BĐĐC số 33), đến ngã ba nhà bà Sắc (thửa đất số 256, tờ BĐĐC số 33)

1,00

41.30

Tuyến đường

Cầu Thanh Thạch

Ngã ba nhà thờ Đá Nện

1,00

41.31

Các tuyến đường chưa có trong danh mục này nhưng có tuyến đường tương đương đã được quy định

Tính bằng hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường của tuyến đường tương đương đã được quy định

 

41.32

Các tuyến đường còn lại tại Xã Thanh Thạch, Xã Hương Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định

a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên

1,00

b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m

1,00

c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m

1,00

d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m

1,00

đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt cắt ngang tương ứng

 

42

Phường Đông Hà

 

 

 

42.1

Lê Duẩn

Cầu Sòng

Đường Phạm Ngũ Lão

1,00

Đường Phạm Ngũ Lão

Cầu Đông Hà

1,00

Cầu Đông Hà

Tim Cầu Vượt

1,00

42.2

Quốc lộ 9

Đường Khóa Bảo

Đường Phù Đổng Thiên Vương

1,00

Đường Phù Đổng Thiên Vương

Đường vào X334

1,00

Đường vào X334

Cầu Bà Hai

1,00

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Trương Hán Siêu

1,00

Đường Trương Hán Siêu

Trụ sở Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Quảng Trị cũ

0,75

Trụ sở Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Quảng Trị cũ

Đường Trần Phú

1,43

42.3

Nguyễn Trãi

Đường Lê Duẩn

Đường Đặng Tất

1,00

Đường Đặng Tất

Đường Quốc lộ 9

1,00

Đường Quốc lộ 9

Đường Trần Bình Trọng

1,00

42.4

Bà Triệu

Chợ Đông Hà

Cầu Đường sắt

1,00

Cầu đường sắt

Đường Nguyễn Văn Tường

1,00

Nguyễn Văn Tường

Kiệt 544 Quốc lộ 9

1,00

Kiệt 544 Quốc lộ 9

Quốc lộ 9

1,00

42.5

Quốc lộ 1A cũ

Đường Đoàn Bá Thừa

Đường Hoàng Diệu

1,00

42.6

Đường Hói Sòng

Nam đập Đại Độ

Đường tránh Phía Đông TP Đông Hà (cũ)

1,00

42.7

Nam Cao

Đường Trần Hoàn

Đường Xuyên Á

1,00

42.8

Nguyễn Tuân

Cả tuyến đường

1,00

42.9

Thanh Niên

Đường Hoàng Diệu

Đường Lê Duẩn

1,00

Đường Lê Duẩn

Cống Vĩnh Ninh

1,00

Cống Vĩnh Ninh

Cầu ông Niệm

1,00

42.10

Trần Hoàn

Bắc Cầu ván Đông Giang

Bắc đập tràn Đại Độ

1,00

42.11

Trần Nguyên Hãn

Đường Lê Duẩn

Phía Tây đường bê tông vào nhà ông Nguyện

1,00

Phía Đông đường bê tông vào nhà ông Nguyện

Đập Đại Độ

1,00

42.12

Xuân Diệu

Cả tuyến đường

1,00

42.13

Xuân Thủy

Cả tuyến đường

1,00

42.14

Lưu Quang Vũ

Đường Đại Nam

Đường nhựa 13 m (giáp ruộng)

1,00

42.15

Bùi Dục Tài

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Bà Triệu

1,00

42.16

Cao Thắng

Cả tuyến đường

1,00

42.17

Chế Lan Viên

Đường Hùng Vương

Đường Phan Đình Phùng

1,00

42.18

Chu Mạnh Trinh

Đường Nguyễn Du

Đường Quốc lộ 9

1,00

42.19

Cửa Tùng

Đường Quốc lộ 9

Đường Nguyễn Trãi

1,00

42.20

Đào Duy Từ

Đường Hùng Vương

Đường Hàm Nghi

1,00

42.21

Đặng Huy Trứ

Quốc lộ 9

Đường Trương Hán Siêu

1,00

42.22

Đặng Tất

Đường Nguyễn Trãi

Đường Nguyễn Huệ

1,00

42.23

Đặng Thai Mai

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Nguyễn Thái Học

1,00

42.24

Đinh Công Tráng

Đường Lê Quý Đôn

Huyền Trân Công Chúa

1,00

42.25

Đinh Tiên Hoàng

Trường THCS Nguyễn Trãi

Đường Bùi Dục Tài

1,00

Đường Bùi Dục Tài

Đường Phan Bội Châu

1,00

42.26

Đường quanh công viên Fidel

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Trần Hưng Đạo

1,00

42.27

Đường vào Trạm xá Công an

Quốc lộ 9

Đường Lê Thế Hiếu

1,00

42.28

Đường vào Trụ sở Tỉnh ủy cũ

Đường Nguyễn Trãi

Đường Lưu Hữu Phước

1,00

42.29

Hai Bà Trưng

Đường Bùi Dục Tài

Đường Hiền Lương

1,00

Đường Hiền Lương

Đường Trần Hưng Đạo

1,00

42.30

Hải Triều

Đường Lê Duẩn

Đường Ông Ích Khiêm

1,00

42.31

Hàm Nghi

Đường Nguyễn Huệ

Bắc cống Đại An

1,00

42.32

Hiền Lương

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Hai Bà Trưng

1,00

Đường Hai Bà Trưng

Đinh Tiên Hoàng

1,00

42.33

Hùng Vương

Bưu điện Đông Hà

Đường Quốc lộ 9

1,00

42.34

Kiệt 69 Hùng Vương

Đường Hùng Vương

Đường Nguyễn Huệ

1,00

42.35

Huyền Trân Công Chúa

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Lê Quý Đôn

1,00

42.36

Lê Chưởng

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Lê Quý Đôn

1,00

42.37

Lê Lai

Đường Lê Thế Hiếu

Đường Quốc lộ 9

1,00

42.38

Lê Quý Đôn

Đường Lê Duẩn

Đường Trần Hưng Đạo

1,00

42.39

Lê Thế Hiếu

Đường Trần Phú

Đường Hàm Nghi

1,00

Đường Hàm Nghi

Đường Trương Hán Siêu

1,00

42.40

Lê Văn Hưu

Đường Lê Duẩn

Gác chắn đường sắt (Quốc lộ 9 cũ)

1,00

Gác chắn đường sắt (Quốc lộ 9 cũ)

Ga Đông Hà

1,00

42.41

Lưu Hữu Phước

Tỉnh ủy

Đường Phan Đình Phùng

1,00

42.42

Lưu Trọng Lư

Đường Trương Hán Siêu

Đường Đặng Huy Trứ

1,00

42.43

Lý Chiêu Hoàng

Cả tuyến đường

1,00

42.44

Nguyễn Bỉnh Khiêm

Đường Nguyễn Trãi

Đường Nguyễn Huệ

1,00

42.45

Nguyễn Du

Quốc lộ 9

Đường Lý Thường Kiệt

1,00

42.46

Nguyễn Gia Thiều

Đường Đặng Thai Mai

Đường Trần Quốc Toản

1,00

42.47

Nguyễn Huệ

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Hùng Vương

1,00

Đường Hùng Vương

Lưu Hữu Phước

1,00

42.48

Nguyễn Thái Học

Đường Nguyễn Huệ

Cuối tuyến

1,00

42.49

Ông Ích Khiêm

Đường Lê Duẩn

Đường Sắt

1,00

42.50

Phan Bội Châu

Đường Trần Hưng Đạo

Chợ Đông Hà

1,00

42.51

Phan Châu Trinh

Đường Trần Hưng Đạo

Chợ Đông Hà

1,00

42.52

Phan Chu Trinh

Đường Lê Quý Đôn

Đường Đinh Công Tráng

1,00

42.53

Phan Đình Phùng

Đường Lê Thế Hiếu

Đường Nguyễn Trãi

1,00

Đường Nguyễn Trãi

Đường Lưu Hữu Phước

1,00

42.54

Phan Văn Trị

Quốc lộ 9

Đường Lê Thế Hiếu

1,00

42.55

Phùng Hưng

Đường Trần Hưng đạo

Đường Đinh Tiên Hoàng

1,00

42.56

Tạ Quang Bửu

Đường Trần Hưng Đạo

Đườn Hai Bà Trưng

1,00

42.57

Thái Phiên

Đường Nguyễn Huệ

Đường Trần Phú

1,00

42.58

Tô Ngọc Vân

Đường sắt

Giáp khu tái định cư Bà Triệu

1,00

42.59

Trần Hưng Đạo

Đường Lê Duẩn

Bưu điện Đông Hà

1,00

Bưu điện Đông Hà

Đường Trần Nhật Duật

1,00

Đường Trần Nhật Duật

Đường Khóa Bảo

1,00

42.60

Trần Nhật Duật

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Bà Triệu

1,00

42.61

Trần Phú

Đường Hùng Vương

Đường Trần Hưng Đạo

1,00

Đường Nguyễn Trãi

Cầu Vượt đường sắt

1,00

42.62

Trần Quốc Toản

Đường Nguyễn Gia Thiều

Đường Trần Hưng Đạo

1,00

42.63

Trương Định

Đường Hàm Nghi

Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm

1,00

42.64

Trương Hán Siêu

Đường Nguyễn Trãi

Đường Lê Thế Hiếu

1,00

Đường Lê Thế Hiếu

Đường Võ Thị Sáu

1,00

Đường Võ Thị Sáu

Đường Quốc lộ 9

1,00

42.65

Văn Cao

Đường Hùng Vương

Thư viện tỉnh

1,00

42.66

Võ Thị Sáu

Đường Nguyễn Trãi

Đường Trương Hán Siêu

1,00

42.67

Khu dân cư mới Phường 1, thành phố Đông Hà (nay là phường Đông Hà)

Đường có mặt cắt ngang 25 m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 16 m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 12 m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 11 m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 10,5 m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 9,5 m

1,00

42.68

Đoàn Bá Thừa

Đường Lê Duẩn

Đường Hoàng Diệu

1,00

42.69

Hoàng Diệu

Đường Lê Duẩn

Đường Phạm Ngũ Lão

1,00

Đường Phạm Ngũ Lão

Đường sắt

1,00

Cầu đường sắt

Giáp địa phận huyện Cam Lộ cũ

1,00

42.70

Hồ Quý Ly

Đường Hoàng Diệu

Khu phố 10 Đông Thanh

1,00

42.71

Lê Trực

Đường Lê Duẩn

Đường Hoàng Diệu

1,00

42.72

Phạm Ngũ Lão

Đường Lê Duẩn

Đường Hoàng Diệu

1,00

42.73

Trần Huy Liệu

Đường Hoàng Diệu

Địa giới xã Hiếu Giang

1,00

42.74

Nguyễn Văn Linh

Cả tuyến đường

1,00

42.75

Minh Mạng

Đường Hoàng Diệu

Đường Âu Lạc

1,00

42.76

An Dương Vương

Đường Hoàng Diệu

Đường Âu Lạc

1,00

42.77

Văn Lang

Khu đô thị Bắc Sông Hiếu

1,00

42.78

Âu Lạc

Cả tuyến đường

1,00

42.79

Ngô Văn Sở

Khu đô thị Bắc Sông Hiếu

1,00

42.80

Nguyễn Văn Trỗi

Cả tuyến đường

1,00

42.81

Phạm Ngọc Thạch

Đường Nguyễn Văn Lang

Đường Nguyễn Quang Bích

1,00

42.82

Cù Chính Lan

Khu đô thị Bắc Sông Hiếu

1,00

42.83

Nguyễn Quang Bích

Khu đô thị Bắc Sông Hiếu

1,00

42.84

Nguyễn Phi Khanh

Khu đô thị Bắc Sông Hiếu

1,00

42.85

Nguyễn Duy Trinh

Khu đô thị Bắc Sông Hiếu

1,00

42.86

Trần Thủ Độ

Cả tuyến đường

1,00

42.87

Tôn Thất Thiệp

Đường Hoàng Diệu

Đường Âu Lạc

1,00

42.88

Lý Quốc Sư

Đường Nguyễn Văn Linh

Đường Âu Lạc

1,00

42.89

Trần Khánh Dư

Cả tuyến đường

1,00

42.90

Trần Khát Chân

Cả tuyến đường

1,00

42.91

Trần Quang Diệu

Cả tuyến đường

1,00

42.92

Bắc Sơn

Quốc lộ 9

Đập hồ Km6

1,00

42.93

Chi Lăng

Nghĩa trang nhân dân Đông Hà

Đường Điện Biên Phủ

1,00

Đường Quốc lộ 9

Nghĩa trang nhân dân Đông Hà

1,00

42.94

Dinh Cát

Đường Quốc lộ 9

Cuối tuyến

1,00

42.95

Đào Tấn

Đường Quốc lộ 9

Cuối tuyến

1,00

42.96

Điện Biên Phủ

Địa giới Phường 3

Địa giới xã Cam Hiếu, huyện Cam Lộ cũ

1,00

42.97

Đông Kinh Nghĩa Thục

Quốc lộ 9

Đường Chi Lăng

1,00

Đường Quốc lộ 9

Hồ Km6

1,00

42.98

Lý Nam Đế

Đường Quốc lộ 9

Hồ Km6

1,00

42.99

Nguyễn Huy Tưởng

Đường Chi Lăng

Đường Đào Tấn

1,00

42.100

Kiệt 544, Quốc lộ 9

Quốc lộ 9

Giáp Sông Hiếu

1,00

42.101

Lê Thánh Tông

Đường Trần Bình Trọng

Quốc lộ 9

1,00

Quốc lộ 9

Cầu Sông Hiếu

1,00

42.102

Lương Khánh Thiện

Đường Quốc lộ 9

Đường Nguyễn Trung Trực

1,00

42.103

Lương Ngọc Quyến

Đường Quốc lộ 9

Đường Trần Bình Trọng

1,00

42.104

Nguyễn Đình Chiểu

Trường Cao đẳng sư phạm Quảng Trị

Quốc lộ 9

1,00

42.105

Nguyễn Hữu Thận

Đường Nguyễn Trãi (nối dài)

Đường Nguyễn Trung Trực

1,00

Đường Nguyễn Trung Trực

Đường Trần Bình Trọng

1,00

42.106

Nguyễn Trung Trực

Đường Quốc lộ 9

Hồ Khe Mây

1,00

42.107

Nguyễn Văn Tường

Đường Quốc lộ 9

Đường Bà Triệu

1,00

42.108

Phù Đổng Thiên Vương

Đường Quốc lộ 9

Cổng phụ Trường CĐSP

1,00

42.109

Thành Cổ

Đường Trần Hưng Đạo

Cầu Khe Lược

1,00

Cầu Khe Lược

Đường Bà Triệu

1,00

42.110

Trần Bình Trọng

Đập ngăn mặn

Đường Quốc lộ 9

1,00

Đường Quốc lộ 9

Đường Nguyễn Du

1,00

42.111

Trần Đình Ân

Đường Nguyễn Đình Chiểu

Tràn Khe Mây

1,00

42.112

Yết Kiêu

Đường Quốc lộ 9

Đường Trần Đình Ân

1,00

42.113

Tản Đà

Cả tuyến đường

1,00

42.114

Tăng Bạt Hổ

Cả tuyến đường

1,00

42.115

Tô Hiến Thành

Cả tuyến đường

1,00

42.116

Khóa Bảo

Quốc lộ 9

Đường Bà Triệu

1,00

42.117

Mạc Đăng Dung

Đường Khóa Bảo

Đường Thành Cổ

1,00

42.118

Phan Thanh Giản

Đường Mạc Đặng Dung

Đường nhựa

1,00

42.119

Hồ Nguyên Trừng

Cả tuyến đường

1,00

42.120

Các tuyến đường chưa có trong danh mục này nhưng có tuyến đường tương đương đã được quy định

Tính bằng hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường của tuyến đường tương đương đã được quy định

 

42.121

Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn

Đường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 20,5m

1,00

Đường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 16m đến bằng 20,5m

1,00

Đường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 13m đến bằng 16m

1,00

Đường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 9m đến bằng 13m

1,00

Đường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 6m đến bằng 9m

1,00

Đường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 3m đến bằng 6m

1,00

Đường nhựa: Có mặt cắt ngang dưới đến bằng 3m

1,00

Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 20,5m

1,00

Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 16m đến bằng 20,5m

1,00

Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 13m đến bằng 16m

1,00

Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 9m đến bằng 13m

1,00

Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 6m đến bằng 9m

1,00

Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 3m đến bằng 6m

1,00

Đường bê tông: Có mặt cắt ngang dưới đến bằng 3m

1,00

Đường đất: Có mặt cắt ngang lớn hơn 20,5m

1,00

Đường đất: Có mặt cắt ngang lớn hơn 16m đến bằng 20,5m

1,00

Đường đất: Có mặt cắt ngang lớn hơn 13m đến bằng 16m

1,00

Đường đất: Có mặt cắt ngang lớn hơn 9m đến bằng 13m

1,00

Đường đất: Có mặt cắt ngang lớn hơn 6m đến bằng 9m

1,00

Đường đất: Có mặt cắt ngang lớn hơn 3m đến bằng 6m

1,00

Đường đất: Có mặt cắt ngang dưới đến bằng 3m

1,00

42.122

Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sở hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xã

Đường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 20,5m

1,00

Đường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 17,5m đến bằng 20,5m

1,00

Đường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 13m đến bằng 17,5m

1,00

Đường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 9m đến bằng 13m

1,00

Đường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 6m đến bằng 9m

1,00

Đường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 3m đến bằng 6m

1,00

Đường nhựa: Có mặt cắt ngang dưới đến bằng 3m

1,00

Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 20,5m

1,00

Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 17,5m đến bằng 20,5m

1,00

Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 13m đến bằng 17,5m

1,00

Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 9m đến bằng 13m

1,00

Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 6m đến bằng 9m

1,00

Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 3m đến bằng 6m

1,00

Đường bê tông: Có mặt cắt ngang dưới đến bằng 3m

1,00

43

Phường Nam Đông Hà

 

 

 

43.1

Lê Duẩn

Cầu Đông Hà

Đường Lê Thế Tiết

1,00

Đường Lê Thế Tiết

Đường Lý Thường Kiệt

1,00

Đường Lý Thường Kiệt

Đường Thuận Châu

1,00

Đường Thuận Châu

Cầu Lai Phước

1,00

43.2

Hùng Vương

Quốc lộ 9

Đường Tôn Thất Thuyết

1,00

Đường Tôn Thất Thuyết

Đường Đại Cồ Việt

1,00

Đường Đại Cồ Việt

Đường Điện Biên Phủ

1,00

Đường Điện Biên Phủ

Cầu Vĩnh Phước

1,00

43.3

Lê Lợi

Đường Quốc lộ 9

Đường Lê Thánh Tông

1,00

Đường Lê Thánh Tông

Đường Lý Thường Kiệt

1,00

Đường Lý Thường Kiệt

Đường Điện Biên Phủ

1,00

43.4

Lý Thường Kiệt

Đường Lê Duẩn

Đường Lê Lợi

1,00

Đường Lê Lợi

Đường Hùng Vương

1,00

Đường Hùng Vương

Đường Hàm Nghi

1,00

Đường Hàm Nghi (Phía Tây thửa đất nhà số 171 đường Lý Thường Kiệt)

Đường Nguyễn Du

1,00

43.5

Trường Chinh

Đường Lê Lợi

Đường Hùng Vương

1,00

Đường Hùng Vương

Đường Hàm Nghi

1,00

Đường Hàm Nghi

Đường Nguyễn Chí Thanh

1,00

43.6

Trần Thánh Tông

Đường Đặng Dung

Cầu Bình Minh

1,00

Cầu Bình Minh

Cầu Lai Phước (cầu mới)

1,00

43.7

Quốc lộ 9

Đường Nguyễn Du

Đường Chu Mạnh Trinh

1,00

Đường kẹp Cầu vượt

Đường Nguyễn Du

1,00

43.8

Bà Huyện Thanh Quan

Đường Lê Thế Tiết

Đường Đoàn Thị Điểm

1,00

Đường Đoàn Thị Điểm

Đường Nguyễn Biểu

1,00

43.9

Cồn Cỏ

Đường Đặng Dung

Hết khu dân cư hai bên đường Cồn Cỏ

1,00

Giáp khu dân cư hai bên đường Cồn Cỏ

Đường Thạch Hãn

1,00

43.10

Đoàn Thị Điểm

Đường Lê Duẩn

Kênh N2

1,00

43.11

Hàn Thuyên

Kênh N2

Đường Thạch Hãn

1,00

Đường Lê Duẩn

Kênh N2

1,00

43.12

Huỳnh Thúc Kháng

Đường Hùng Vương

Đường Nguyễn Thị Lý

1,00

Đường Hùng Vương

Đường Lê Lợi

1,00

43.13

Lê Ngọc Hân

Đường Lý Thường Kiệt

Đường Trường Chinh

1,00

43.14

Lê Văn Hưu

Gác chắn đường sắt (Quốc lộ 9 cũ)

Ga Đông Hà

1,00

43.15

Nguyễn Biểu

Đường Lê Duẩn

Kênh N2

1,00

Kênh N2

Sông Thạch Hãn

1,00

43.16

Phạm Văn Đồng

Lý Thường Kiệt

Huỳnh Thúc Kháng

1,00

43.17

Thạch Hãn

Cả tuyến đường

1,00

43.18

Trần Xuân Soạn (Đường nối hai bên Lê Thế Tiết)

Đoạn từ Lê Thế Tiết

Đường Hàn Thuyên

1,00

43.19

Bạch Thái Bưởi

Cả tuyến đường

1,00

43.20

Bùi Thị Xuân

Đường Lê Duẩn

Đường Kim Đồng

1,00

43.21

Đặng Dung

Đường Lê Duẩn

Đường Ngô Sỹ Liên

1,00

Đường Ngô Sỹ Liên

Đường Mạc Đĩnh Chi

1,00

Mạc Đĩnh Chi

Cuối tuyến

1,00

43.22

Kim Đồng

Đường Lê Duẩn

Đường Ngô Sĩ Liên

1,00

Đường Ngô Sĩ Liên

Đường Nguyễn Thượng Hiền

1,00

43.23

Lê Thế Tiết

Đường Lê Duẩn

Kênh N2

1,00

43.24

Mạc Đĩnh Chi

Đường Bùi Thị Xuân

Đường Đặng Dung

1,00

Đường Đặng Dung

Cuối tuyến

1,00

43.25

Ngô Sĩ Liên

Cả tuyến đường

1,00

43.26

Nguyễn Đức Cảnh

Cả tuyến đường

1,00

43.27

Nguyễn Thượng Hiền

Bùi Thị Xuân

Hết đường

1,00

43.28

Phan Huy Chú

Đường Lê Duẩn

Đường Bùi Thị Xuân

1,00

43.29

Kiệt 69 - Lê Lợi

Đường Lê Lợi

Đường Trần Đại Nghĩa

1,00

43.30

Kiệt 75 - Lê Lợi

Đường Lê Lợi

Đường Trần Đại Nghĩa

1,00

43.31

Âu Cơ

Đường Hàm Nghi

Đường Lý Thường Kiệt

1,00

43.32

Bến Hải

Đường Lê Lợi

Đường Trần Đại Nghĩa

1,00

43.33

Chu Mạnh Trinh

Đường Nguyễn Du

Đường Quốc lộ 9

1,00

43.34

Chu Văn An

Đường Lê Lợi

Đường Đào Duy Anh

1,00

43.35

Dương Văn An

Đường Lê Lợi

Đường Trần Đại Nghĩa

1,00

43.36

Đặng Thái Thân

Đường Quốc lộ 9

Đường Trần Quang Khải

1,00

43.37

Đặng Trần Côn

Cả tuyến đường

1,00

43.38

Đoàn Khuê

Đường Trần Đại Nghĩa

Đường Trần Phú

1,00

Đường Tôn Thất Thuyết

Đường Trần Đại Nghĩa

1,00

43.39

Đường Hai bên Cầu vượt

Đường Trần Phú

Công An thành phố Đông Hà cũ

1,00

43.40

Hải Thượng Lãn Ông

Cả tuyến đường

1,00

43.41

Hàm Nghi

Đường Nguyễn Huệ

Bắc cống Đại An

1,00

Cống Đại An

Đường Lý Thường Kiệt

1,00

43.42

Hàn Mạc Tử

Đường Chu Mạnh Trinh

Đường Trần Quang Khải

1,00

Đường Trần Quang Khải

Trần Bình Trọng

1,00

43.43

Hoàng Thị Ái

Đường Hàn Mặc Tử

Nguyễn Du

1,00

43.44

Hồ Xuân Lưu

Đường Lê Hồng Phong

Đường Nguyễn Hàm Ninh

1,00

43.45

Lê Hồng Phong

Đường Quốc lộ 9

Đường Ngô Quyền

1,00

Đường Hùng Vương

Đường Tôn Thất Thuyết

1,00

43.46

Lê Phụng Hiểu

Cả tuyến đường

1,00

43.47

Lê Thánh Tông

Đường Hùng Vương

Đường Hàm Nghi

1,00

Đường Hàm Nghi

Đường Trần Bình Trọng

1,00

Đường Trần Phú

Đường Lê Lợi

1,00

Đường Lê Lợi

Đường Tuệ Tĩnh

1,00

43.48

Lương Khánh Thiện

Cả tuyến đường

1,00

43.49

Lương Thế Vinh

Đường Lý Thường Kiệt

Đường Đặng Trần Côn

1,00

43.50

Lương Văn Can

Đường Trần Quang Khải

Đường Trần Bình Trọng

1,00

43.51

Mai Hắc Đế

Đường Chu Mạnh Trinh

Đường Lê Thánh Tông nối dài

1,00

43.52

Ngô Quyền

Đường Lê Lợi

Đường Hàm Nghi

1,00

43.53

Nguyễn Chí Thanh

Đường Tôn Thất Thuyết

Đường Lý Thường Kiệt

1,00

43.54

Nguyễn Công Trứ

Quốc lộ 9

Đường Tôn Thất Thuyết

1,00

43.55

Nguyễn Cơ Thạch

Cả tuyến đường

1,00

43.56

Nguyễn Du

Quốc lộ 9

Đường Lý Thường Kiệt

1,00

Đường Lý Thường Kiệt (từ thửa đất số 28, tờ BĐĐC số 28)

Đường Trần Bình Trọng

1,00

43.57

Nguyễn Đức Thuận

Cả tuyến đường

1,00

43.58

Nguyễn Hàm Ninh

Đường Ngô Quyền

Đường Quốc lộ 9

1,00

43.59

Nguyên Hồng

Cả tuyến đường

1,00

43.60

Nguyễn Hữu Thận

Đường Nguyễn Trung Trực

Đường Trần Bình Trọng

1,00

43.61

Nguyễn Khuyến

Cả tuyến đường

1,00

43.62

Nguyễn Phúc Nguyên

Đường Hoàng Thị Ái

Đường Mai Hắc Đế

1,00

43.63

Nguyễn Thị Lý

Cả tuyến đường

1,00

43.64

Nguyễn Tri Phương

Đường Lê Hồng Phong

Đường Hùng Vương

1,00

Đường Lê Hồng Phong

Đường Lê Lợi

1,00

43.65

Nguyễn Trung Ngạn

Đường Lý Thường Kiệt

Đường Nguyễn Cơ Thạch

1,00

43.66

Nguyễn Viết Xuân

Cả tuyến đường

1,00

43.67

Phạm Đình Hổ

Đường Lê Hồng Phong

Đường Lê Lợi

1,00

43.68

Thanh Tịnh

Đường Tôn Thất Thuyết

Đường Lê Thánh Tông

1,00

43.69

Tôn Thất Thuyết

Đường Nguyễn Du

Đường Trần Phú

1,00

43.70

Tôn Thất Tùng

Đường Lê Hồng Phong

Đường Tôn Thất Thuyết

1,00

43.71

Trần Bình Trọng

Đường Điện Biên Phủ

Đường Nguyễn Du kéo dài

1,40

Đường Nguyễn Du kéo dài

Đường Nguyễn Trung Trực

1,20

43.72

Trần Cao Vân

Đường Lý Thường Kiệt

Đường Lê Thánh Tông

1,00

Đường Lê Thánh Tông

Đường Hàm Nghi

1,00

43.73

Trần Đại Nghĩa

Đường Tôn Thất Thuyết

Đường Lê Thánh Tông

1,00

43.74

Trần Phú

Đường Lê Thánh Tông

Cầu vượt đường sắt

1,00

43.75

Trần Quang Khải

Đường Lương Khánh Thiện

Đường Trần Bình Trọng

1,00

43.76

Tuệ Tĩnh

Đường Lê Thánh Tông

Đường Trường Chinh

1,00

43.77

Tuyến đường

Đường Trường Chinh (thửa đất số 394, tờ BĐĐC số 149)

Đường Huỳnh Thúc Kháng (thửa 149, tờ BĐĐC số 149)

1,00

43.78

Bùi Trung Lập

Đường Lý Thường Kiệt

Đường khu vực

1,00

43.79

Cần Vương

Đường Lý Thường Kiệt

Đường khu vực KP2

1,00

43.80

Đào Duy Anh

Đường Chu Văn An

Đường Lý Thường Kiệt

1,00

43.81

Điện Biên Phủ

Đường Lê Duẩn

Đường Hùng Vương

1,00

Đường Hùng Vương

Đường Nguyễn Du

1,00

Đường Nguyễn Du

Địa giới xã Cam Hiếu cũ

1,00

43.82

Đội Cấn

Cả tuyến đường

1,00

43.83

Hà Huy Tập

Đoạn còn lại

1,00

Đường Lý Thường Kiệt

Đại Cồ Việt

1,00

43.84

Hoàng Hữu Chấp

Đường Thân Nhân Trung

Đại Cồ Việt

1,00

43.85

Lương Đình Của

Đường Phạm Văn Đồng

Đường Nguyễn Cảnh Chân

1,00

43.86

Nguyễn Cảnh Chân

Đường Lý Thường Kiệt

Đường Trường Chinh

1,00

43.87

Nguyễn Hoàng

Đường Lê Duẩn

Kênh N2

1,00

Kênh N2

Cầu Nguyễn Hoàng

1,00

Cầu Nguyễn Hoàng

Sông Thạch Hãn

1,00

43.88

Nguyễn Hữu Khiếu

Đường Lê Duẩn

Hết trạm Y tế Đông Lương

1,00

Hết trạm Y tế Đông Lương

Đường Lê Lợi

1,00

43.89

Nguyễn Thiện Thuật

Đường Lê Duẩn

Phía Đông khu dân cư đường Nguyễn Thiện Thuật

1,00

Phía Đông khu dân cư đường Nguyễn Thiện Thuật

Đường Thạch Hãn

1,00

43.90

Phạm Hồng Thái

Đường Lê Duẩn

Phía Tây đường bê tông (Thửa đất số 213, tờ BĐĐC số 14)

1,00

Phía Tây đường bê tông (thửa đất số 213, tờ BĐĐC số 14)

Sông Thạch Hãn

1,00

43.91

Tân Sở

Đường Lê Duẩn

Đường Hùng Vương

1,00

Đường Hùng Vương

Hết thửa đất 110, tờ BĐĐC số 66

1,00

43.92

Thuận Châu

Hết Cơ sở 2 Trường Mầm non Đông Lương

Cầu Đại Lộc

1,00

Đường Lê Duẩn

Cơ sở 2 Trường Mầm non Đông Lương

1,00

43.93

Trần Quý Cáp

Cả tuyến đường

1,00

43.94

Triệu Việt Vương

Đường Lê Duẩn

Hết Trụ sở UBND phường Đông Lương cũ

1,00

Hết Trụ sở UBND phường Đông Lương

Khu dân cư Đại Áng

1,00

43.95

Nguyễn Sinh Sắc

Cả tuyến đường

1,00

43.96

Trần Thị Tâm

Đường Lý Thái Tổ

Cuối tuyến

1,00

43.97

Lý Thái Tổ

Đường Điện Biên Phủ

Đường Đặng Thí

1,00

43.98

Lý Đạo Thành

Cả tuyến đường

1,00

43.99

Trần Quỳnh

Cả tuyến đường

1,00

43.100

Đại Cồ Việt

Đường Hùng Vương

Đường Hà Huy Tập

1,00

43.101

Trương Công Kỉnh

Đường Hùng Vương

Đường Lê Lợi

0,80

43.102

Trần Hữu Dực

Đường Hùng Vương

Đường Hà Huy Tập

1,00

43.103

Trịnh Hoài Đức

Cả tuyến đường

1,00

43.104

Trần Nhân Tông

Đường Điện Biên Phủ

Cuối tuyến

1,00

43.105

Trương Hoàn

Đường Thân Nhân Trung

Đường Đại Cồ Việt

1,00

43.106

Đoàn Hữu Trưng

Đường Nguyễn Quang Xá

Đường Hà Huy Tập

1,00

43.107

Duy Tân

Đường Lý Thường Kiệt

Đường Hùng Vương

1,00

43.108

Nguyễn Quang Xá

Đường Thân Nhân Trung

Đường Đại Cồ Việt

1,00

43.109

Thân Nhân Trung

Đường Hùng Vương

Đường Hà Huy Tập

1,00

43.110

Nguyễn Vức

Đường Hồ Sĩ Thản

Đường Thoại Ngọc Hầu

1,00

43.111

Nguyễn Văn Cừ

Đường Hùng Vương

Đường Thoại Ngọc Hầu

1,00

43.112

Lê Đại Hành

Đường Hùng Vương

Đường Trương Hoàn

1,00

43.113

Hồ Sĩ Thản

Đường Đặng Thí

Đường Nguyễn Văn Cừ

1,00

43.114

Đặng Thí

Đường Hùng Vương

Đường Thoại Ngọc Hầu

1,00

43.115

Nguyễn Công Hoan

Đường Đặng Thí

Đường Nguyễn Vức

1,00

43.116

Thoại Ngọc Hầu

Đường Đặng Thí

Đường Nguyễn Văn Cừ

1,00

43.117

Nguyễn Hữu Mai

Đường Đặng Thí

Đường Nguyễn Vức

1,00

43.118

Nguyễn Tự Như

Đường Đặng Thí

Đường Nguyễn Vức

1,00

43.119

Nguyễn Tư Giản

Đường Đặng Thí

Đường Nguyễn Vức

1,00

43.120

Lê Hành

Đường Đặng Thí

Đường Nguyễn Vức

1,00

43.121

Hoàng Văn Thụ

Cả tuyến đường

1,00

43.122

Nguyễn Hữu Thọ

Cả tuyến đường

1,00

43.123

Trần Quốc Hoàn

Cả tuyến đường

1,00

43.124

Nguyễn Thị Định

Cả tuyến đường

1,00

43.125

Lê Trọng Tấn

Cả tuyến đường

1,00

43.126

Phan Đình Giót

Cả tuyến đường

1,00

43.127

Lạc Long Quân

Cả tuyến đường

1,00

43.128

Lê Văn Lương

Cả tuyến đường

1,00

43.129

Lê Thanh Nghị

Cả tuyến đường

1,00

43.130

Nguyễn An Ninh

Đường Đặng Thí

Đường Nguyễn Vức

1,00

43.131

Nguyễn Lương Bằng

Đường Đặng Thí

Đường Nguyễn An Ninh

1,00

43.132

Hồ Tùng Mậu

Cả tuyến đường

1,00

43.133

Tô Hiệu

Cả tuyến đường

1,00

43.134

Các tuyến đường chưa có trong danh mục này nhưng có tuyến đường tương đương đã được quy định

Tính bằng hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường của tuyến đường tương đương đã được quy định

 

43.135

Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn

Đường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 20,5m

1,00

Đường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 16m đến bằng 20,5m

1,00

Đường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 13m đến bằng 16m

1,00

Đường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 9m đến bằng 13m

1,00

Đường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 6m đến bằng 9m

1,00

Đường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 3m đến bằng 6m

1,00

Đường nhựa: Có mặt cắt ngang dưới đến bằng 3m

1,00

Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 20,5m

1,00

Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 16m đến bằng 20,5m

1,00

Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 13m đến bằng 16m

1,00

Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 9m đến bằng 13m

1,00

Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 6m đến bằng 9m

1,00

Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 3m đến bằng 6m

1,00

Đường bê tông: Có mặt cắt ngang dưới đến bằng 3m

1,00

Đường đất: Có mặt cắt ngang lớn hơn 20,5m

1,00

Đường đất: Có mặt cắt ngang lớn hơn 16m đến bằng 20,5m

1,00

Đường đất: Có mặt cắt ngang lớn hơn 13m đến bằng 16m

1,00

Đường đất: Có mặt cắt ngang lớn hơn 9m đến bằng 13m

1,00

Đường đất: Có mặt cắt ngang lớn hơn 6m đến bằng 9m

1,00

Đường đất: Có mặt cắt ngang lớn hơn 3m đến bằng 6m

1,00

Đường đất: Có mặt cắt ngang dưới đến bằng 3m

1,00

43.136

Trường hợp các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sở hạ tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xã

Đường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 20,5m

1,00

Đường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 17,5m đến bằng 20,5m

1,00

Đường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 13m đến bằng 17,5m

1,00

Đường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 9m đến bằng 13m

1,00

Đường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 6m đến bằng 9m

1,00

Đường nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 3m đến bằng 6m

1,00

Đường nhựa: Có mặt cắt ngang dưới đến bằng 3m

1,00

Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 20,5m

1,00

Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 17,5m đến bằng 20,5m

1,00

Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 13m đến bằng 17,5m

1,00

Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 9m đến bằng 13m

1,00

Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 6m đến bằng 9m

1,00

Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 3m đến bằng 6m

1,00

Đường bê tông: Có mặt cắt ngang dưới đến bằng 3m

1,00

44

Phường Quảng Trị

 

 

 

44.1

Trần Hưng Đạo

Đường Lê Duẩn

Cống Thái Văn Toản

1,00

Cống Thái Văn Toản

Đường Quang Trung

1,00

Đường Quang Trung

Đường Phan Đình Phùng

1,00

Đường Phan Đình Phùng

Giáp xã Triệu Thành

1,00

44.2

Lê Duẩn

Giáp xã Hải Phú

Nam Cầu Thạch Hãn

1,00

Chân Cầu Thạch Hãn

Giáp xã Triệu Thượng

1,00

44.3

Ngô Quyền

Phố Hữu Nghị

Đường Lý Nam Đế

1,00

Phố Hữu Nghị

Giáp xã Triệu Thành

1,00

Đường Lý Nam Đế

Đường Lê Duẩn

1,00

44.4

Quang Trung

Hàng rào phía Đông Đội Quản lý điện Thành Cổ

Đường Hai Bà Trưng

1,00

Đường Ngô Quyền

Hàng rào phía đông Chi nhánh điện Thành Cổ

1,00

44.5

Hai Bà Trưng

Đường Lê Duẩn

Đường Lý Thái Tổ

1,00

Đường Lý Thái Tổ

Đường Phan Đình Phùng

1,00

44.6

Khu đô thị Võ Văn Kiệt và Khu đô thị Võ Thị Sáu

Mặt cắt ngang từ 13m đến nhỏ hơn 15,5m

1,00

Mặt cắt ngang từ 15,5m đến nhỏ hơn 20,5m

1,00

Mặt cắt ngang lớn hơn 20,5m

1,00

44.7

Nguyễn Hoàng

Gác chắn đường sắt

Hết địa giới Phường 1 cũ

1,00

Giáp Phường 1

Kênh Nam Thạch Hãn

1,37

44.8

Khu quy hoạch chi tiết khu vực lương thực huyện Triệu Hải cũ - Giai đoạn 2

Mặt cắt ngang dưới 8,5m

1,00

Mặt cắt ngang từ 8,5m đến bằng 13m

1,00

44.9

Khu quy hoạch chi tiết nút giao Võ Văn Kiệt - Nguyễn Trãi và các khu vực lân cận - Khu 1

Mặt cắt ngang đường 7m

1,00

44.10

Bà Triệu

Đường Hai Bà Trưng

Đến đường Lý Thường Kiệt

1,00

44.11

Bùi Dục Tài

Đường Lê Thế Tiết

Đường Bà Triệu

1,00

44.12

Cao Bá Quát

Đường Phạm Ngũ Lão

Đường Trần Hữu Dực

1,00

44.13

Chu Văn An

Đường Phan Bội Châu

Nhà máy nước Thị xã

1,00

44.14

Hoàng Hoa Thám

Đường Lê Lai

Đường Nguyễn Viết Xuân

1,00

44.15

Lê Lai

Cả tuyến đường

1,00

44.16

Lê Lợi

Đường Lê Duẩn

Kênh N2

1,00

44.17

Lê Thế Hiếu

Đường Trần Hữu Dực

Đường Nguyễn Đình Cương

1,00

44.18

Lê Thế Tiết

Đường Lý Thường Kiệt

Đường Bà Triệu

1,00

44.19

Lương Thế Vinh

Đường Phan Thành Chung

Nhà máy nước Thị xã

1,00

44.20

Lý Thường Kiệt

Đường Hai Bà Trưng

Đường Trần Hưng Đạo

1,00

44.21

Ngô Thì Nhậm

Đường Quang Trung

Đường Lý Thường Kiệt

1,00

44.22

Nguyễn Đình Cương

Đường Lê Thế Tiết

Tường rào Xí nghiệp may Lao Bảo

1,00

44.23

Nguyễn Hữu Thận

Cả tuyến đường

1,00

44.24

Nguyễn Viết Xuân

Đường Hoàng Hoa Thám

Đường Lê Lợi

1,00

44.25

Phạm Ngũ Lão

Đường Lý Thường Kiệt

Đường Trần Hữu Dực

1,00

44.26

Phan Bội Châu

Đường Lê Duẩn

Cống K7

1,00

44.27

Phan Thành Chung

Đường Nguyễn Hoàng

Đường Phan Bội Châu

1,00

44.28

Trần Hữu Dực

Đường Lý Thường Kiệt

Đường Phạm Ngũ Lão

1,00

44.29

Trần Thị Tâm

Đường Lê Duẩn

Ga Quảng Trị

1,00

44.30

Bạch Đằng

Đường Quốc lộ 1A

Giáp thôn Thượng Phước, xã Triệu Thượng

1,00

44.31

Chi Lăng

Đường Quốc lộ 1A

Đường quy hoạch dọc bờ Bắc sông Thạch Hãn

1,00

44.32

Võ Nguyên Giáp

Đường Quốc lộ 1A

Đài tưởng niệm các anh hùng liệt sỹ Bắc sông Thạch Hản

1,00

44.33

Đào Duy Từ

Cả tuyến đường

1,00

44.34

Đoàn Thị Điểm

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Ngô Quyền

1,00

44.35

Hoàng Diệu

Đường Quang Trung

Đường Lý Thái Tổ

1,00

44.36

Huyền Trân Công Chúa

Cả tuyến đường

1,00

44.37

Lê Quý Đôn

Đường Trần Hưng Đạo

Hàng rào phía tây Trường Dân tộc nội trú

1,00

44.38

Lý Thái Tổ

Đường Hai Bà Trưng

Đường Ngô Quyền

1,00

44.39

Minh Mạng

Cả tuyến đường

1,00

44.40

Nguyễn Thị Lý

Đường Phan Đình Phùng

Kênh N1

1,00

Kênh N1

Cầu Ba Bến

1,00

44.41

Nguyễn Tri Phương

Đường Minh Mạng

Đường Ngô Quyền

1,00

44.42

Phan Chu Trinh

Cả tuyến đường

1,00

44.43

Phan Đình Phùng

Đường Hai Bà Trưng

Đường Ngô Quyền

1,00

44.44

Phố Hữu Nghị

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Ngô Quyền

1,00

44.45

Phố Thành Công

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Ngô Quyền

1,00

44.46

Trần Bình Trọng

Đường Hai Bà Trưng

Giáp địa giới xã Hải Quy cũ

1,00

44.47

Trần Cao Vân

Cả tuyến đường

1,00

44.48

Trần Quốc Toản

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Quang Trung

1,00

44.49

Võ Thị Sáu

Cả tuyến đường

1,00

44.50

Đinh Tiên Hoàng

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Ngô Quyền

1,00

44.51

Hồ Xuân Hương

Cả tuyến đường

1,00

44.52

Lê Hồng Phong

Đường Nguyễn Trãi

Đường Hai Bà Trưng

1,00

Đường Hai Bà Trưng

Đường Trần Hưng Đạo

1,00

Đường Trần Hưng Đạo

Đến đường Ngô Quyền

1,00

44.53

Lý Nam Đế

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Ngô Quyền

1,00

44.54

Nguyễn Bỉnh Khiêm

Đường Nguyễn Trãi

Giáp kênh Thủy Lợi Nam Thạch Hãn

1,00

44.55

Nguyễn Công Trứ

Khu dân cư Khu phố 4, Phường 3 cũ

Kiệt 49 Nguyễn Trãi

1,00

44.56

Nguyễn Du

Cả tuyến đường

1,00

44.57

Nguyễn Đình Chiểu

Đường Hai Bà Trưng

Đường Nguyễn Trãi

1,00

44.58

Nguyễn Trãi

Kênh N1

Đường Quốc lộ 1A

1,90

Đường Hai Bà Trưng

Kênh N1

1,00

44.59

Nguyễn Trường Tộ

Đường Trần Bình Trọng

Đường Nguyễn Trãi

1,00

44.60

Thạch Hãn

Đường Lê Hồng Phong

Đường Trần Quốc Toản

1,00

44.61

Kiệt 5 Trần Hưng Đạo

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Phan Chu Trinh

1,00

44.62

Trần Phú

Đường Hai Bà Trưng

Đường Trần Hưng Đạo

1,00

Đường Hai Bà Trưng

Đường Nguyễn Trãi

1,00

44.63

Yết Kiêu

Đường Lý Nam Đế

Đường Đinh Tiên Hoàng

1,00

44.64

Điện Biên Phủ

Giáp xã Hải Phú

Nhà quản lý đầu mối Nam Thạch Hãn

2,58

44.65

Đường đội 1 Tích Tường (Cây Mương)

Đường Nguyễn Hoàng

Nhà bà Nguyễn Thị Kim Anh

2,08

44.66

Đường đội 2 Tích Tường (Cây Thị)

Đường Nguyễn Hoàng

Kênh Nam Thạch Hãn (cầu Đội 2)

2,08

44.67

Đường đội 3, 4 Tích Tường (Cây Quao)

Đường Nguyễn Hoàng

Kênh Nam Thạch Hãn (cầu Đội 3,4)

2,08

44.68

Đường đội 5 Tích Tường (Cây Đa)

Đường Nguyễn Hoàng

Kênh Nam Thạch Hãn (cầu Đội 5)

2,08

44.69

Đường Nguyễn Trung Trực

Đường Nguyễn Hoàng

Kênh Nam Thạch Hãn (cầu Già 2)

2,08

44.70

Gồm Thôn Tích Tường, thôn Tân Mỹ (Khu vực vùng Bắc kênh Nam Thạch Hãn) Trừ đường Nguyễn Hoàng, tính từ mép đường vào sâu 80m

Gồm Thôn Tích Tường, thôn Tân Mỹ (Khu vực vùng Bắc kênh Nam Thạch Hãn) Trừ đường Nguyễn Hoàng, tính từ mép đường vào sâu 80m

Gồm Thôn Tích Tường, thôn Tân Mỹ (Khu vực vùng Bắc kênh Nam Thạch Hãn) Trừ đường Nguyễn Hoàng, tính từ mép đường vào sâu 80m

2,08

44.71

Mạc Đĩnh Chi

Đường Nguyễn Hoàng

Cầu kênh thủy lợi N01 (cây sanh)

2,08

Cầu kênh thủy lợi N01 (cây sanh)

Cầu kênh Thủy lợi Nam Thạch Hãn

2,08

Kênh Nam Thạch Hãn (Cầu Phước Môn)

Đường Điện Biên Phủ

2,08

44.72

Nguyễn Trung Trực

Kênh Nam Thạch Hãn (cầu Già 2)

Đường Điện Biên Phủ

2,08

44.73

Tôn Đức Thắng

Đường Điện Biên Phủ

Khu tái định cư Bàng Cây Trâm

2,08

44.74

Tuyến đường

Đường Điên Biên Phủ

Cầu kênh chính Nam Thạch Hãn (Nguyễn Hoàng nối dài)

2,08

44.75

Các tuyến đường chưa có trong danh mục này nhưng có tuyến đường tương đương đã được quy định

Tính bằng hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường của tuyến đường tương đương đã được quy định

 

44.76

Các tuyến đường còn lại tại Phường 1; Phường 2; Phường 3; Phường An Đôn chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định

a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên

1,00

b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m

1,00

c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m

1,00

d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m

1,00

đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt cắt ngang tương ứng

 

44.77

Các tuyến đường còn lại tại xã Hải Lệ cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định

a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên

2,08

b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m

2,08

c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m

2,08

d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m

2,08

đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt cắt ngang tương ứng

 

45

Xã Hiếu Giang

 

 

 

45.1

Quốc lộ 9 đi thị trấn Cửa Việt cũ

Bắc Cầu Đuồi

Ngã ba Đường tỉnh 585C (điểm tường rào phía Đông HTX Thủy Đông)

1,00

Ngã ba Đường tỉnh 585C (điểm tường rào phía Đông HTX Thủy Đông)

Điểm giáp địa giới xã Gio Linh

1,00

45.2

Đoạn đường gom quanh Cầu vượt đường Cao tốc Bắc Nam

Đoạn phía Nam Quốc lộ 9 tại xã Cam Hiếu cũ

1,00

Đoạn phía Bắc Quốc lộ 9 tại xã Cam Thủy cũ

1,00

Đoạn phía Nam Quốc lộ 9 tại xã Cam Thủy cũ

1,00

Đoạn phía Bắc Quốc lộ 9 tại xã Cam Hiếu cũ

1,00

45.3

Quốc lộ 1A

Bắc Cầu Sòng

Nam kênh mương thủy lợi xã Thanh An cũ (hết ranh giới phía Bắc Công ty TNHH Tâm Thơ)

1,00

Bắc kênh mương thủy lợi xã Thanh An cũ (hết ranh giới Công ty TNHH Tâm Thơ)

Cống thoát nước Quốc lộ 1A (trước xưởng cưa Nam Việt)

1,00

Cống thoát nước Quốc lộ 1A (trước xưởng cưa Nam Việt)

Giáp địa giới xã Gio Quang, huyện Gio Linh cũ

1,00

45.4

Quốc lộ 9

Ngã tư xã Cam Hiếu cũ (đèn tín hiệu giao thông)

Cống thoát nước Phía Tây nhà ông Loà

1,80

Cống thoát nước Phía Tây nhà ông Loà

Đến hết địa giới xã Hiếu Giang (tiếp giáp xã Cam Lộ cũ)

1,80

Cầu Mụ Hai

Ngã tư xã Cam Hiếu cũ (đèn tín hiệu giao thông)

1,50

45.5

Đường tỉnh 585C (Cam Hiếu - Cam Thủy)

Quốc lộ 9 mới thuộc xã Cam Thủy cũ

Ngã tư xã Cam Hiếu cũ (đèn tín hiệu giao thông)

1,00

45.6

Quốc lộ 9D (Đường tránh phía Nam TP Đông Hà)

Ngã tư xã Cam Hiếu cũ (đèn tín hiệu giao thông)

Cầu Hồ số 7 (Phía Đông tường rào Cụm công nghiệp Cam Hiếu)

1,00

Cầu Hồ số 7 (Phía Đông tường rào Cụm công nghiệp Cam Hiếu)

Đến giáp địa giới Phường Nam Đông Hà

1,00

45.7

Hồ Chí Minh

Ngã ba (An Mỹ - Tam Hiệp)

Ngã ba tiếp giáp đường trọng điểm

1,00

Ngã ba tiếp giáp đường trọng điểm

Giáp địa giới huyện Gio Linh cũ

1,00

45.8

Đường Liên xã Cam Hiếu - Thị trấn

Đường CCN Cam Hiếu

Cuối khu TĐC giáp địa giới thị trấn Cam Lộ cũ

1,00

45.9

Các tuyến đường thuộc Khu tái định cư xã Cam Tuyền phục vụ GPMB dự án thành phần đoạn Vạn Ninh - Cam Lộ thuộc Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021 - 2025, đoạn qua xã Cam Tuyền

 

 

1,00

45.10

Đường An Thái - Bản Chùa

Ngã tư An Thái (điểm tiếp giáp An Thái - Bản Chùa) đi qua thôn An Thái, KDC Xuân Mỹ (thôn Bình Mỹ), thôn Tân Hiệp

Cuối thôn KDC Đâu Bình 2 (thôn Đâu Bình)

1,00

Giáp Quốc lộ 9 mới (cổng chào thôn An Mỹ) đi qua Ngã tư An Mỹ (nhà bà Chanh - Thình)

Ngã tư An Thái (điểm tiếp giáp An Thái - Bản Chùa)

1,00

Ngã tư đường HCM (Quán Chanh Thìn)

Trường Tiểu học Cam Tuyền (Cổng làng Ba Thung)

1,00

45.11

Đường bê tông nhựa thuộc dự án An Thái - Bản Chùa

Ngã ba vào Trụ sở UBND xã

Giáp ngã ba Cầu tràn Xuân Mỹ

1,00

Điểm Bắc Cầu Cam Tuyền đến Trường Tiểu học Cam Tuyền (Cổng làng Ba Thung) rẽ trái

Trụ sở UBND xã Cam Tuyền cũ

1,00

Cầu Cam Tuyền rẻ trái vào khu dân cư thôn Ba Thung

Trạm y tế xã cũ

1,00

45.12

Đường Cam Lộ - Gio Linh

Cầu bê tông (hết thôn Tân Quang)

Đến giáp địa giới xã Cồn Tiên

1,00

Trường Tiểu học Cam Tuyền

Cầu bê tông (hết thôn Tân Quang)

1,00

45.13

Đường Đá Mài - Tân Kim

Đường liên huyện Cam Lộ - Gio Linh (cổng chào thôn Tân Hòa) đi qua KDC thôn Tân Hòa

Đường liên huyện Cam Lộ - Gio Linh (thôn Bản Chùa)

1,00

45.14

Bắc Sông Hiếu (Lê Thánh Tông nối dài)

Ngã ba thôn Phú Ngạn

Giáp địa giới phường Đông Thanh, thành phố Đông Hà cũ (Đường hai đầu câu sông Hiếu - Đường tỉnh 585B)

1,00

45.15

Các trục đường bê tông thuộc vùng TĐC Thôn Bích Giang

 

 

1,00

45.16

Các trục đường khu vực Ngã Tư Sòng (gần Phường Đông Hà): Các trục đường thôn Phổ Lại, xã Cam An đối với các vị trí tiếp giáp tuyến đường giao thông có mặt đường bê tông (Trừ khu dân cư nằm phía Tây kênh T5); Các trục đường khu vực xóm Phường, thôn An Bình, xã Cam Thanh đối với các vị trí tiếp giáp tuyến đường giao thông có mặt đường bê tông nhựa

 

 

1,00

45.17

Các trục đường khu vực Ngã Tư Sòng (gần TP Đông Hà): Các trục đường thôn Phổ Lại, xã Cam An đối với các vị trí tiếp giáp tuyến đường giao thông có mặt đường bê tông (Trừ khu dân cư nằm phía Tây kênh T5); Các trục đường khu vực xóm Phường, thôn An Bình, xã Cam Thanh đối với các vị trí tiếp giáp tuyến đường giao thông có mặt đường bê tông

 

 

1,00

45.18

Các trục đường khu vực Ngã Tư Sòng (gần TP Đông Hà): Các trục đường thôn Phổ Lại, xã Thanh An đối với các vị trí tiếp giáp tuyến đường giao thông có mặt đường đất (Trừ khu dân cư nằm phía Tây kênh T5); Các trục đường khu vực xóm Phường, thôn An Bình, xã Thanh An đối với các vị trí tiếp giáp tuyến đường giao thông có mặt đường đất

 

 

1,00

45.19

Các trục đường thôn Phổ Lại, xã Thanh An (thuộc khu dân cư nằm phía Tây kênh T5)

Đối với các vị trí tiếp giáp tuyến đường giao thông có mặt đường bê tông

1,00

45.20

Đoạn đường gom quanh Cầu vượt đường sắt xã Thanh An cũ: Phía Bắc Quốc lộ 9

Nhà ông Tương

Nhà bà Táo

1,00

45.21

Đoạn đường gom quanh Cầu vượt đường sắt xã Thanh An cũ: Phía Nam Quốc lộ 9

Kênh Cầu Quan

Nhà ông Khánh

1,00

45.22

Đường giao thông nông thôn xã Thanh An (mới nâng cấp - mặt thảm nhựa)

Thôn Phi Thừa

Điểm giao nhau với đường sắt, kể cả đoạn rẽ ra thôn Kim Đâu 4, kể cả tuyến đường trọng điểm

1,00

45.23

Đường giao thông nông thôn xã Thanh An cũ (mới nâng cấp - mặt thảm nhựa)

Điểm giao với đường sắt đi qua cổng chào thôn Mỹ Hòa

Hết thôn Mỹ Hòa

1,00

45.24

Đường nối Lê Thánh Tông kéo dài

Ngã ba Quốc lộ 9 mới (Cổng chào thôn Phú Ngạn)

Ngã ba đường trọng điểm (thôn Mỹ Xuân)

1,00

45.25

Đường Thanh Niên thuộc địa giới xã Thanh An cũ

Cây xăng Hải Hà

Giáp địa giới thành phố Đông Hà cũ

1,00

45.26

Khu dân cư Bắc Sông Hiếu

 

 

2,20

45.27

Đường bê tông thuộc vùng tái định cư thôn Lâm Lang, xã Cam Thủy cũ

 

 

1,00

45.28

Các tuyến đường thuộc Khu tái định cư xã Cam Hiếu, Cam Thủy phục vụ GPMB dự án thành phần đoạn Vạn Ninh - Cam Lộ thuộc Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021 - 2025, đoạn qua xã Cam Hiếu, Cam Thủy.

 

 

1,00

45.29

Đoạn đường từ cổng làng Vĩnh An ra Độ Dài

Quốc lộ 9

Ngã ba thôn Vĩnh An

1,00

45.30

Đường cứu hộ cứu nạn xã Cam Hiếu cũ (thôn Vĩnh An)

Cầu Nhà Sản (đối diện cổng làng Bích Giang)

Giáp cầu Tân Trụ

1,00

45.31

Đường liên thôn Vĩnh An (BT 5m)

Ngã ba (hết nhà Bà Tro)

Đến hết ranh giới thôn Vĩnh An

1,00

45.32

Đường liên thôn Vĩnh An (BT nhựa)

Ngã ba nhà Ông Phiệt

Ngã ba (hết nhà Bà Tro)

1,00

45.33

Đường vào Khu TĐC (Đường có mặt cắt 33m)

Ngã ba Quốc lộ 9

Ngã ba Đường liên xã Cam Hiếu - thị trấn Cam Lộ cũ

1,00

45.34

Đường vào TĐC thôn Bích Giang mới

Ngã ba Quốc lộ 9

Ngã ba nhà ông Thân

1,00

45.35

Tuyến Đường liên xã Cam Hiếu - Cam Thủy

Thôn Trương Xá (nối với đường Hoàng Diệu) đi qua thôn Trương Xá, Mộc Đức

Ranh giới phía bắc nhà Ông Giao (Trường Tiểu học Cam Hiếu)

1,00

Ranh giới phía bắc nhà Ông Giao(Trường Tiểu học Cam Hiếu)

Phía Nam kênh mương Hồ Đá Lã

1,00

Phía Nam kênh mương Hồ Đá Lã

Tiếp giáp địa giới xã Gio Linh

1,00

45.36

Khu tái định cư Thiện Chánh - Thọ Xuân xã Hiếu Giang

Các tuyến đường trong khu tái định cư

1,00

45.37

Khu tái định cư thôn Cam Vũ, xã Hiếu Giang thuộc dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam

Các tuyến đường trong khu tái định cư

1,00

45.38

Các tuyến đường chưa có trong danh mục này nhưng có tuyến đường tương đương đã được quy định

Tính bằng hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường của tuyến đường tương đương đã được quy định

 

45.39

Các tuyến đường còn lại tại xã Cam Tuyền cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định

a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên

1,00

b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m

1,00

c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m

1,00

d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m

1,00

đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt cắt ngang tương ứng

 

45.40

Các tuyến đường còn lại tại xã Hiếu Giang chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định

a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên

1,00

b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m

1,00

c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m

1,00

d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m

1,00

đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt cắt ngang tương ứng

 

46

Xã Cam Lộ

 

 

 

46.1

Tỉnh lộ 11

Nam Cầu Trộ Đó

Ngã ba đường lên Cao điểm 241 (Trường Tiểu học Lý Tự Trọng)

1,00

Ngã tư Của (thôn Tân Trang, xã Cam Thành cũ)

Bắc Cầu Cây Cui

1,00

Nam Cầu Cây Cui

Nam Cầu Trộ Đó

1,00

46.2

Đường 02/4

Cầu Tân Trúc

Cầu Nghĩa Hy

1,00

Phía Tây Cầu Nghĩa Hy

Km 14+50 Quốc lộ 9 (giáp địa giới xã Cam Thành)

1,00

46.3

Quốc lộ 9

Phía Tây Trường THPT Tân Lâm

Cầu Đầu Mầu

1,00

Đường vào K600 bs

Phía Tây Trường THPT Tân Lâm

1,00

Cầu Đầu Mầu

Giáp ranh địa giới huyện Đakrông cũ

1,00

Km14 (từ đoạn tiếp giáp địa giới xã Cam Thành cũ với địa giới thị trấn Cam Lộ cũ)

Hết ranh giới phía tây trường THCS Khóa Bảo

1,00

Hàng rào phía Tây trường THCS Khóa Bảo

Đường vào K600

1,00

46.4

Các tuyến đường bê tông vùng sụt lún

Có mặt cắt nền đường từ 13m đến 16m

1,00

Có mặt cắt nền đường từ 10m đến dưới 13m

1,00

46.5

Cần Vương

Ngã ba chợ Phiên (nhà ông Nguyên)

Ngã tư đường Nội thị (cà phê Thi Nga) - Giáp địa giới xã Cam Thành)

1,00

46.6

Chế Lan Viên

Km 12+930 Quốc lộ 9 (Hạt Kiểm lâm)

Đường Hai Bà Trưng

1,00

46.7

Dương Văn An

Km 12+980 Quốc lộ 9 (nhà ông Vịnh)

Tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng (33m)

1,00

Km 12+980 Quốc lộ 9 (nhà ông Quốc)

Đường Cần Vương

1,00

46.8

Đinh Tiên Hoàng

Đường Lý Thái Tổ

Dãy 3 khu Tây Phan Xá

1,00

46.9

Đường hai bên Chợ Cam Lộ

Cả tuyến đường

1,00

46.10

Đường Trần Phú

Phía Nam Cầu Đuồi

Ngã ba đường 02/4 (nhà bà Trâm, khu phố 4 - TT)

1,00

46.11

Hai Bà Trưng

Km 13+410 (Bưu điện Cam Lộ) chạy theo hướng Tây Nam ra

Quốc lộ 9 Km 13+790 (cây xăng - Công ty xăng dầu Quảng Trị)

1,00

46.12

Hai đoạn trên và dưới Chùa Cam Lộ Đoạn Đường Cần Vương

Phía Tây Chùa Cam lộ

Đường Nguyễn Tri Phương

1,00

Nhà ông Long

Đường Nguyễn Tri Phương

1,00

46.13

Hàm Nghi

Đường Phan Bội Châu

Đường Trần Phú

1,00

46.14

Hoàng Diệu

Giáp địa giới xã Hiếu Giang

Nhà bà Hiến (thôn Nam Hùng)

1,00

46.15

Huỳnh Thúc Kháng

Km 12+150 Quốc lộ 9

Đường Cần Vương

1,00

46.16

Khóa Bảo

Đường Cần Vương (nhà bà Phấn - Thôn 8)

Đường Nguyễn Tri Phương

1,00

Km 13+960 Quốc lộ 9 (tịnh xá Ngọc Lộ)

Đường Cần Vương

1,00

46.17

Lê Đại Hành

Đường Nguyễn Hoàng

Đường vô nghĩa địa

1,00

46.18

Lê Lợi

Phía nam đường Phạm Văn Đồng (33m)

Giáp đường Hoàng Diệu

1,00

Km 12+470 Quốc lộ 9

Giáp phía nam đường Phạm Văn Đồng (33m)

1,00

46.19

Lê Quý Đôn

Km 12+800 Quốc lộ 9

Giáp đường Lý Thái Tổ

1,00

46.20

Lê Thánh Tông

Đường Trường Chinh

Đường Phạm Văn Đồng

1,00

46.21

Lê Thế Hiếu

Nhà Bác sỹ Bảo (Lê Thế Tiết)

Nhà ông Tuất (Đường Nguyễn Huệ)

1,00

46.22

Lê Thế Tiết

Ngã ba đường Tôn Thất Thuyết

Ngã tư đường Hàm Nghi

1,00

Ngã tư đường Hàm Nghi

Đường Cần Vương

1,00

46.23

Lý Thái Tổ

Đường Hai Bà Trưng

Đường Phạm Văn Đồng

1,00

46.24

Lý Thường Kiệt

Km 12+350 Quốc lộ 9 đi qua Trạm xá TT

Giáp đường Cần Vương

1,00

46.25

Nguyễn Đức Cảnh

Cổng chào thôn Nghĩa Hy

Nhà ông Cảnh

1,00

46.26

Nguyễn Hoàng

Km 12+700 Quốc lộ 9 (Trường PTTH Cam Lộ)

Đường Cần Vương

1,00

46.27

Nguyễn Huệ

Km 12+470 Quốc lộ 9 (đồn Công an TT)

Đường Cần Vương

1,00

46.28

Nguyễn Hữu Thọ

Km 13+300 Quốc lộ 9 vào khu Chính phủ Cách mạng lâm thời

Đường nội thị khu phố Tây Hòa - An Hưng - Giao tuyến dọc kè sông Hiếu (hết đoạn đường bê tông nhựa)

1,00

46.29

Nguyễn Thị Minh Khai

Nhà ông Lộc

Nhà ông Năm, bà Hạnh

1,00

46.30

Nguyễn Trãi

Km11 + 300 - Quốc lộ 9 (nhà ông Nguyễn Thuận)

Ngã ba đường WB 2 và đường khu vực)

1,00

46.31

Nguyễn Tri Phương

Đường địa giới xã Cam Thành

Chợ Phiên Cam Lộ

1,00

46.32

Nguyễn Văn Cừ

Nhà ông Nhân

Nhà ông Ngà (thôn Nghĩa Hy)

1,00

46.33

Nguyễn Văn Linh

Đường Hai Bà Trưng

Đường Phạm Văn Đồng

1,00

46.34

Nguyễn Văn Trỗi

Đường Dương Văn An về

Đường Lê Lợi

1,00

46.35

Phạm Văn Đồng

Đường Nguyễn Trãi

Giáp địa giới xã Cam Thành

1,00

46.36

Phan Bội Châu

Km 13+700 Quốc lộ 9 (tiệm vàng Nhật Anh)

Đường Cần Vương

1,00

46.37

Tôn Đức Thắng

Đường Lê Lợi

Đường Hai Bà Trưng (quanh bờ hồ sinh thái)

1,00

46.38

Tôn Thất Thuyết

Đường Cần Vương

Đường Nguyễn Hoàng

1,00

46.39

Trần Hưng Đạo

Km 13+410 Quốc lộ 9 (TTHC Công xã Cam Lộ)

Giáp phía Nam mố Cầu Cam Tuyền (gồm cả đoạn đường Nguyễn Tri Phương)

1,00

46.40

Trần Nhân Tông

Đường Lê Lợi

Nhà ông Lũy

1,00

46.41

Tuyến đường

Quốc lộ 9 (nhà Bà Đào)

Đường Chế Lan Viên

1,00

46.42

Tuyến đường

Quốc lộ 9 (nhà ông Dũng - khu phố 1)

Nhà bà Thúy

1,00

46.43

Tuyến đường

Hàng rào phía Tây trụ sở Hội Người mù huyện cũ

Giáp đường Cần Vương (Hội trường thôn 5 )

1,00

46.44

Các trục đường ven thị trấn Cam Lộ cũ

Thôn Tân Định, Tân Trang và Ngô Đồng thuộc xã Cam Thành cũ (áp dụng đối với các vị trí tiếp giáp tuyến đường giao thông có mặt đường bê tông)

1,00

Thôn Tân Định, Tân Trang và Ngô Đồng thuộc xã Cam Thành cũ (áp dụng đối với các vị trí tiếp giáp tuyến đường giao thông có mặt đường nhựa)

1,00

46.45

Các tuyến đường đã được láng nhựa tại khu vực đấu giá khu dân cư Tân Trang, xã Cam Thành cũ

 

 

1,00

46.46

Đường đi vào thôn Phan Xá

Địa giới xã Cam Thành cũ và thị trấn Cam Lộ cũ

Hết đất nhà ông Trần Anh thôn Phan Xá, xã Cam Thành cũ

1,00

Km14 200 - Quốc lộ 9 (nhà ông Hồ Công Trường)

Giáp cổng chào thôn Phan Xá, Cam Thành

1,00

46.47

Đường giao thông nông thôn Phước Tuyền - Tân Định

Điểm nhà ông Nậu (giáp địa giới TT Cam Lộ)

Điểm Nhà bà Châu (thôn Tân Định)

1,00

46.48

Đường giao thông nông thôn xã Cam Hiếu - TT mới đầu tư từ ranh giới hành chính TT Cam Lộ đến giáp Cổng chào đi vào thôn Phan Xá cũ

 

 

1,00

46.49

Đường nhánh Hồ Chí Minh

(cà phê Thi Nga) - giáp địa giới thị trấn Cam Lộ cũ

Quốc lộ 9 (ngã tư Của)

1,00

46.50

Tuyến đường

Km 16 Quốc lộ 9 đi vào làng Phường Cội

Giáp nghĩa địa xã Cam Thành

1,00

46.51

Tuyến đường

Km 14+450 Quốc lộ 9 đi qua đường nhánh HCM

Giáp tuyến đường liên thôn Tân Định - Phước Tuyền

1,00

46.52

Tuyến đường

Ranh giới phía Tây đất thổ cư Bà Châu đi qua thôn Tân Mỹ, thôn Quật Xá

Quốc lộ 9 (Đường tránh lũ, cứu hộ, cứu nạn phục vụ dân sinh)

1,00

46.53

Tuyến đường liên khu phố 9, thị trấn Cam Lộ cũ (Nam Hùng - Nghĩa Hy - Thiết Tràng, thị trấn Cam Lộ cũ) và thôn Phan Xá, Cam Thành (thôn Phan Xá, Cam Thành thuộc xã miền núi nhưng cơ sở hạ tầng tương đương với khu phố 9, thị trấn Cam Lộ cũ)

 

 

1,00

46.54

Tuyến đường

Ngã ba Chợ Cùa

Đến nhà may Cảnh Lộc

1,00

46.55

Tuyến đường

Trụ sở UBND xã Cam Chính cũ

Đến Ngã ba nhà ông Hoàng (thôn Mai Lộc 2)

1,00

46.56

Tuyến đường

Ngã tư Trường THPT Lê Thế Hiếu

Đến ngã ba đường vào trại giam Nghĩa An

1,00

46.57

Tuyến đường

Ngã tư Trường THPT Lê Thế Hiếu

Đến sân vận động thôn Mai Lộc 2

1,00

46.58

Tuyến đường

Từ ngã ba giao tỉnh lộ 11 (cổng chào thôn An Trung)

Đến ngã ba đường vào trại giam Nghĩa An

1,00

46.59

Tuyến đường

Từ ngã ba quán cà phê màu Thời gian

Đến ngã ba nhà ông Tuấn

1,00

46.60

Tuyến đường

Từ ngã ba nhà ông Công

Đến ngã ba đường (Nhà văn hóa thôn Mai Lộc 2)

1,00

46.61

Tuyến đường

Từ ngã ba đường Nguyễn Văn Linh

Đến hồ sinh thái

1,00

46.62

Tuyến đường

Ngã 3 Đường tỉnh 11 (Trường Tiểu học Lý Tự Trọng)

Đỉnh 241 ra Quốc lộ 9 (cầu Đầu Mầu)

1,00

46.63

Các tuyến đường chưa có trong danh mục này nhưng có tuyến đường tương đương đã được quy định

Tính bằng hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường của tuyến đường tương đương đã được quy định

 

46.64

Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Cam Lộ cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định

a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên

1,00

b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m

1,00

c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m

1,00

d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m

1,00

đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt cắt ngang tương ứng

 

46.65

Các tuyến đường còn lại tại xã Cam Thành, Cam Chính, Cam Nghĩa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định

a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên

0,80

b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m

0,80

c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m

0,80

d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m

1,00

đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt cắt ngang tương ứng

 

47

Xã Ba Lòng

 

 

 

47.1

Đường tỉnh 588a

Tiếp giáp với khu vực trung tâm xã, cụm xã Ba lòng cũ, xã Triệu Nguyên cũ, xã Mò Ó cũ (có bán kính không quá 700 mét so với Trụ sở UBND xã cũ)

1,00

47.2

Đường có mặt cắt ngang từ 5 m trở lên

Tiếp giáp với khu vực trung tâm xã, cụm xã Ba Lòng cũ, xã Triệu Nguyên cũ, xã Mò Ó cũ (có bán kính không quá 700 mét so với Trụ sở UBND xã cũ)

1,00

47.3

Các tuyến đường chưa có trong danh mục này nhưng có tuyến đường tương đương đã được quy định

Tính bằng hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường của tuyến đường tương đương đã được quy định

 

47.4

Các tuyến đường còn lại tại xã Triệu Nguyên, xã Ba Lòng cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định

a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên

1,00

b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m

1,00

c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m

1,00

d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m

1,00

đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt cắt ngang tương ứng

 

48

Xã Đakrông

 

 

 

48.1

Hồ Chí Minh nhánh Tây

Cầu treo

Hết thửa đất số 72, tờ BĐĐC số 25 (đoạn qua xã Đakrông cũ)

1,00

Bắt đầu từ hết thửa đất số 72 tờ BĐĐC số 25

Một phần thửa đất số 38, tờ BĐĐC số 3 (trừ đoạn phân loại theo khu vực tại các vị trí Quốc lộ 9, Hồ Chí Minh. Cách khu vực 2 (về 2 phía) không quá 60 mét)

1,00

Bắt đầu từ phần còn lại của thửa đất số 38, tờ BĐĐC số 3

Hết thửa đất số 91, tờ BĐĐC số 60 (trừ đoạn đã phân phân loại của đường Hồ Chí Minh)

1,00

Bắt đầu từ thửa đất số 59, tờ BĐĐC số 84

Hết thửa đất số 2, tờ BĐĐC số 84, xã Tà Long (Cách Trụ sở UBND xã Húc Nghì, xã Tà Long cũ (về 2 phía) không quá 60 mét)

1,00

Bắt đầu từ thửa đất số 92, tờ BĐĐC số 84

Hết địa giới xã Tà Long cũ (giáp xã Húc Nghì cũ)

1,00

48.2

Quốc lộ 9

Bắt đầu từ thửa đất số 132, tờ BĐĐC số 18

Hết thửa đất số 131, tờ BĐĐC số 18 (trừ đoạn phân loại theo khu vực tại các vị trí Quốc lộ 9, Hồ Chí Minh. Cách khu vực 2 (về 2 phía) không quá 60 mét)

1,00

Cây xăng Cầu treo Đakrông

Hết đất Bưu điện văn hóa xã Đakrông cũ (đoạn qua xã Đakrông cũ)

1,00

 

Quốc lộ 9

Một phần thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 19

Hết thửa đất số 5, tờ BĐĐC số 19 (trừ đoạn phân loại theo khu vực tại các vị trí Quốc lộ 9, Hồ Chí Minh. Cách khu vực 2 (về 2 phía) không quá 60 mét)

1,00

Hết thửa đất số 131, tờ BĐĐC số 18

Hết địa giới xã Đakrông cũ (giáp xã Tân Hợp huyện Hướng Hóa cũ)

1,00

Địa giới xã Đakrông cũ (giáp TT KrongKlang cũ)

Một phần của thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 84 (trừ đoạn phân loại theo khu vực tại các vị trí Quốc lộ 9)

1,00

48.3

Đường có mặt cắt ngang từ 5 m trở lên

Bắt đầu từ thửa đất số 181, tờ BĐĐC số 50

Đến hết thửa đất số 9, tờ BĐĐC số 66

1,00

Tiếp giáp với khu vực trung tâm xã Tà Rụt cũ, xã Húc Nghì cũ, xã Tà Long cũ (có bán kính không quá 700 mét so với Trụ sở UBND xã cũ)

1,00

Phần còn lại của thửa đất số 174, tờ BĐĐC số 73

Đến hết thửa đất số 446, tờ BĐĐC số 49

1,00

Tiếp giáp với khu vực trung tâm xã Đakrông cũ (có bán kính không quá 700 mét so với Trụ sở UBND xã cũ) hoặc liền kề khu du lịch cộng đồng thôn Ka Lu

1,00

Bắt đầu từ thửa đất số 249, tờ BĐĐC số 50

Đến hết thửa đất số 115, tờ BĐĐC số 53

1,00

Bắt đầu từ thửa đất số 10, tờ BĐĐC số 66

Thửa đất số 174, tờ BĐĐC số 73 (Nằm trong khu vực trung tâm xã Ba Nang cũ (có bán kính không quá 700 mét so với Trụ sở UBND xã cũ)

1,00

48.4

Tuyến đường

Khu vực trung tâm xã Đakrông cũ (có bán kính không quá 700 mét so với Trụ sở UBND xã cũ) hoặc liền kề khu du lịch cộng đồng thôn Ka Lu

1,00

48.5

Tuyến đường

Khu vực trung tâm xã Tà rụt cũ, xã Húc Nghì cũ, xã Tà Long cũ (có bán kính không quá 700 mét so với Trụ sở UBND xã cũ)

1,00

48.6

Các tuyến đường chưa có trong danh mục này nhưng có tuyến đường tương đương đã được quy định

Tính bằng hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường của tuyến đường tương đương đã được quy định

 

48.7

Các tuyến đường còn lại tại xã Đa Krông, xã Ba Nang, xã Tà Long cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định

a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên

1,00

b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m

1,00

c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m

1,00

d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m

1,00

đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt cắt ngang tương ứng

 

49

Xã Hướng Hiệp

 

 

 

49.1

Đường có mặt cắt ngang từ 5 m trở lên

Tiếp giáp với khu vực trung tâm xã, cụm xã Ba Lòng cũ, xã Triệu Nguyên cũ, xã Mò Ó cũ (có bán kính không quá 700 mét so với Trụ sở UBND xã cũ)

1,00

Tiếp giáp với khu vực trung tâm xã Hướng Hiệp cũ (có bán kính không quá 700 mét so với Trụ sở UBND xã cũ)

1,00

49.2

Quốc lộ 9 (đoạn qua xã Hướng Hiệp cũ)

Giáp địa giới Thị trấn Krông Klang cũ

Hết thửa đất số 9, tờ BĐĐC số 63 (khu gia đình Kho KC 84)

1,00

49.3

Quốc lộ 9 (trừ đoạn phân loại theo khu vực tại các vị trí Quốc lộ 9, Hồ Chí Minh)

Cách khu vực 2 (về 2 phía) không quá 600 mét

1,00

49.4

Đường tỉnh 588a

Tiếp giáp với khu vực trung tâm xã, cụm xã Ba lòng cũ, xã Triệu Nguyên cũ, xã Mò Ó cũ (có bán kính không quá 700 mét so với Trụ sở UBND xã cũ)

1,00

49.5

Bùi Dục Tài

Cả tuyến đường

1,00

49.6

Các đường nhánh khu đấu giá tuyến đường T4 (GĐ1)

Các đường nhánh khu đấu giá tuyến đường T4 (GĐ1)

1,00

49.7

Điện Biên Phủ

Cả tuyến đường

1,00

49.8

Đường Điện Biên Phủ (nối dài)

Đoạn nối dài

1,00

49.9

Đường Hai Bà Trưng

Đường Lê Duẩn

Nhà máy nước

1,00

49.10

Đường Lê Thế Hiếu

Đoạn khóm A Rồng

1,00

49.11

Đường vào Làng Mó

Đường vào Làng Mó

1,00

49.12

Hai Bà Trưng

Đường Lê Duẩn

Đường Nguyễn Chí Thanh

1,00

49.13

Hùng Vương

Đường Lê Duẩn

Cầu San Ruôi

1,00

Cầu San Ruôi

Cầu X

1,00

Cầu X

Giáp ranh xã Mò Ó cũ

1,00

49.14

Kiệt 1 Hùng Vương

Cả tuyến đường

1,00

49.15

Kiệt 2 Hùng Vương

Cả tuyến đường

1,00

49.16

Kiệt 3 Hùng Vương

Kiệt 3 Hùng Vương

1,00

49.17

Huyền Trân Công Chúa

Cả tuyến đường

1,00

49.18

Kim Đồng

Cả tuyến đường

1,00

49.19

Lê Duẩn

Giáp ranh xã Hướng Hiệp

Cầu Giêng

1,00

Cầu Giêng

Cầu Sa Mưu

1,00

Cầu Sa Mưu

Đường Nguyễn Tất Thành

1,00

Ngã ba vào đường Nguyễn Tất Thành

Kiệt 1 đường Lê Duẩn

1,00

Kiệt 1 đường Lê Duẩn

Ngã ba đường Hai Bà Trưng

1,00

Đường Hai Bà Trưng

Đường Nguyễn Chí Thanh

1,00

Đường Nguyễn Chí Thanh

Cầu Calu

1,00

Cầu Calu

Cầu Khe Xôm

1,00

49.20

Kiệt 1 Lê Duẩn

Cả tuyến đường

1,00

49.21

Lê Lợi

Đường Lê Duẩn

Đường Trần Hoàn

1,40

Ngã 3 Đường Trần Hoàn

Thửa đất số 503, tờ BĐĐC số 11

1,40

Thửa đất số 503, tờ BĐĐC số 11

Giáp với Đường tỉnh 588a

1,40

49.22

Ngô Quyền

Đường Lê Duẩn

Đường Bùi Dục Tài

1,00

Đường Bùi Dục Tài

Đường Nguyễn Chí Thanh

1,00

49.23

Nguyễn Chí Thanh

Cả tuyến đường

1,00

49.24

Nguyễn Du

Cả tuyến đường

1,00

49.25

Nguyễn Hoàng

Cả tuyến đường

1,00

49.26

Nguyễn Huệ

Đường Lê Duẩn

Đường Bùi Dục Tài

1,00

Ngã tư Đường Bùi Dục Tài

Đường Nguyễn Chí Thanh

1,00

49.27

Nguyễn Tất Thành

Đường Lê Duẩn

Thửa đất số 367, tờ BĐĐC số 11

1,30

Cống thoát nước liền kề thửa đất số 367, tờ BĐĐC số 11

Đường Hùng Vương

1,30

49.28

Nguyễn Trãi

Cả tuyến đường

1,00

49.29

Phan Bội Châu

Cả tuyến đường

1,00

49.30

Tố Hữu

Cả tuyến đường

1,00

49.31

Trần Hoàn

Cả tuyến đường

1,40

49.32

Trần Hưng Đạo

Ngã 3 Đường Lê Lợi

Hết tuyến đường

1,00

Thửa đất số 353, tờ BĐĐC số 11

Hết đường

1,00

49.33

Kiệt 1 Trần Hưng Đạo

Cả tuyến đường

1,00

49.34

Kiệt 2 Trần Hưng Đạo

Cả tuyến đường

1,00

49.35

Kiệt 3 Trần Hưng Đạo

Cả tuyến đường

1,00

49.36

Trần Phú

Cả tuyến đường

1,00

49.37

Tuyến đường

Khu vực trung tâm xã Hướng Hiệp cũ (có bán kính không quá 700 mét so với Trụ sở UBND xã cũ)

1,00

49.38

Các tuyến đường chưa có trong danh mục này nhưng có tuyến đường tương đương đã được quy định

Tính bằng hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường của tuyến đường tương đương đã được quy định

 

49.39

Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Krông Klang cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định

a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên

1,00

b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m

1,00

c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m

1,00

d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m

1,00

đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt cắt ngang tương ứng

 

49.40

Các tuyến đường còn lại tại xã Mò Ó, Hướng Hiệp cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định

a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên

1,00

b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m

1,00

c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m

1,00

d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m

1,00

đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt cắt ngang tương ứng

 

50

Xã La Lay

 

 

 

50.1

Hồ Chí Minh nhánh Tây

Địa giới xã A Ngo cũ (giáp xã Tà Rụt cũ)

Phần còn lại của thửa đất số 418, tờ BĐĐC số 37

1,00

Một phần thửa đất số 418, tờ BĐĐC số 15

Hết thửa đất số 425, tờ BĐĐC số 15 (trừ đoạn phân loại theo khu vực tại các vị trí Quốc lộ 9, Hồ Chí Minh. Cách khu vực 1 không quá 60 mét)

1,00

Trạm quản lý điện La lay (thửa đất số 442, tờ BĐĐC số 15)

Hết thửa đất số 21, tờ BĐĐC số 19 (đoạn qua xã A Ngo cũ)

1,00

Bắt đầu từ thửa đất số 79, tờ BĐĐC số 19

Hết thửa đất số 24, tờ BĐĐC số 19 (trừ đoạn phân loại theo khu vực tại các vị trí Quốc lộ 9, Hồ Chí Minh. Cách khu vực 1 không quá 60 mét)

1,00

Một phần thửa đất số 23, tờ BĐĐC số 19

Hết thửa đất số 40, tờ BĐĐC số 37

1,00

Một phần thửa đất số 33, tờ BĐĐC số 37

Hết thửa đất số 46, tờ BĐĐC số 37 (trừ đoạn phân loại theo khu vực tại các vị trí Quốc lộ 9, Hồ Chí Minh. Cách đường vào UBND xã A Bung cũ (về 2 phía) không quá 60 mét)

1,00

Phần còn lại của thửa đất số 33, tờ BĐĐC số 37

Hết địa giới hành chính xã A Bung

1,00

Thửa đất số 102, tờ BĐĐC số 24

Hết thửa đất số 54, tờ BĐĐC số 47 (phần địa phận của Huế sau khi sát nhập vào Quảng Trị

1,00

Các đoạn còn lại

1,00

50.2

Quốc lộ 15D

Đoạn qua xã La Lay

1,00

50.3

Đường có mặt cắt ngang từ 5 m trở lên

Thửa đất số 125, tờ BĐĐC số 37

Hết thửa đất số 216, tờ BĐĐC số 38 (Tiếp giáp với khu vực trung tâm xã A Ngo cũ, xã A Bung cũ (có bán kính không quá 700 mét so với Trụ sở UBND xã cũ)

1,00

Thửa đất số 20, tờ BĐĐC số 16 (giáp đường Hồ Chí Minh)

Hết thửa đất số 359, tờ BĐĐC số 1 (Tiếp giáp với khu vực trung tâm xã A Ngo cũ, xã A Bung cũ (có bán kính không quá 700 mét so với Trụ sở UBND xã cũ)

1,00

Thửa đất số 40, tờ BĐĐC số 37 (giáp đường Hồ Chí Minh)

Hết thửa đất số 2, tờ BĐĐC số 37 (Tiếp giáp với khu vực trung tâm xã A Ngo cũ, xã A Bung cũ (có bán kính không quá 700 mét so với Trụ sở UBND xã cũ)

1,00

50.4

Tuyến đường

Thửa đất số 264, tờ BĐĐC số 1

Hết thửa đất số 343, tờ BĐĐC số 1 (Khu vực trung tâm xã A Ngo cũ, xã A Bung cũ (có bán kính không quá 700 mét so với Trụ sở UBND xã cũ)

1,00

50.5

Tuyến đường

Thửa đất số 182, tờ BĐĐC số 27

Thửa đất số 94, tờ BĐĐC số 38 (Khu vực trung tâm xã A Ngo cũ, xã A Bung cũ (có bán kính không quá 700 mét so với Trụ sở UBND xã cũ)

1,00

50.6

Các tuyến đường chưa có trong danh mục này nhưng có tuyến đường tương đương đã được quy định

Tính bằng hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường của tuyến đường tương đương đã được quy định

 

50.7

Các tuyến đường còn lại tại xã A Bung, A Ngo cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định

a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên

1,00

b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m

1,00

c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m

1,00

d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m

1,00

đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt cắt ngang tương ứng

 

51

Xã Tà Rụt

 

 

 

51.1

Hồ Chí Minh nhánh Tây

Địa giới xã Húc Nghì cũ (giáp xã Tà Long cũ)

Phần còn lại của thửa đất số 104, tờ BĐĐC số 39

1,00

Thửa đất số 104, tờ BĐĐC số 39

Hết thửa 309, tờ BĐĐC số 39 (trừ đoạn phân loại theo khu vực tại các vị trí Quốc lộ 9, Hồ Chí Minh. Cách Trụ sở UBND xã Húc Nghì, xã Tà Long cũ (về 2 phía) không quá 60 mét)

1,00

Thửa đất số 119, tờ BĐĐC số 39

Hết thửa đất số 30, tờ BĐĐC số 73

1,00

Thửa đất số 32, tờ BĐĐC số 32

(trừ đoạn phân loại theo khu vực tại các vị trí Quốc lộ 9, Hồ Chí Minh. Cách khu vực 1 không quá 60 mét)

1,00

Thửa đất số 35, tờ BĐĐC số 32

Hết thửa đất số 59, tờ BĐĐC số 36

1,00

Thửa đất số 3, tờ BĐĐC số 36

Hết thửa đất số 65, tờ BĐĐC số 36 (trừ đoạn phân loại theo khu vực tại các vị trí Quốc lộ 9, Hồ Chí Minh. Cách khu vực 1 không quá 60 mét)

1,00

Thửa đất số 66, tờ BĐĐC số 36

Hết địa phận hành chính xã Tà Rụt cũ (giáp xã A Ngo)

1,00

Các đoạn còn lại

1,00

51.2

Quốc lộ 9

 

 

1,00

51.3

Các tuyến đường khu vực trung tâm xã Tà Rụt cũ, xã Húc Nghì cũ, xã Tà Long cũ (có bán kính không quá 700 mét so với Trụ sở UBND xã cũ)

Đường có mặt cắt ngang từ 5 m trở lên

1,00

51.4

Tuyến đường

Thửa đất số 310, tờ BĐĐC số 32

Thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 72 (Khu vực trung tâm xã Tà rụt cũ, xã Húc Nghì cũ, xã Tà Long cũ (có bán kính không quá 700 mét so với Trụ sở UBND xã cũ)

1,00

51.5

Tuyến đường

Thửa đất số 310, tờ BĐĐC số 32

Đến thửa đất số 1 tờ BĐĐC số 39 (Khu vực trung tâm xã Tà rụt cũ, xã Húc Nghì cũ, xã Tà Long cũ (có bán kính không quá 700 mét so với Trụ sở UBND xã cũ)

1,00

51.6

Tuyến đường

Thửa đất số 71, tờ BĐĐC số 93

Thửa đất số 22, tờ BĐĐC số 47 (Nằm trong khu vực trung tâm xã A Vao cũ và xã Ba Nang cũ (có bán kính không quá 700 mét so với Trụ sở UBND xã cũ)

1,00

51.7

Tuyến đường

Thửa đất số 223, tờ BĐĐC số 46

Hết thửa đất số 6, tờ BĐĐC số 92 (Nằm trong khu vực trung tâm xã A Vao cũ và xã Ba Nang cũ (có bán kính không quá 700 mét so với Trụ sở UBND xã cũ)

1,00

51.8

Tuyến đường

Thửa đất số 225, tờ BĐĐC số 46

Hết thửa đất số 364, tờ BĐĐC số 46 (Nằm trong khu vực trung tâm xã A Vao cũ và xã Ba Nang cũ (có bán kính không quá 700 mét so với Trụ sở UBND xã cũ)

1,00

51.9

Các tuyến đường chưa có trong danh mục này nhưng có tuyến đường tương đương đã được quy định

Tính bằng hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường của tuyến đường tương đương đã được quy định

 

51.10

Các tuyến đường còn lại tại xã A Vao, xã Húc Nghì, xã Tà Rụt cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định

a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên

1,00

b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m

1,00

c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m

1,00

d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m

1,00

đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt cắt ngang tương ứng

 

52

Xã Bến Hải

 

 

 

52.1

Quốc lộ 1A cũ

Đoạn qua xã Trung Sơn cũ

1,00

52.2

Đường 76 Đông

Đi qua địa bàn xã Trung Giang cũ

1,00

Quốc lộ 1A

Cầu Hải Chữ

1,00

Cầu Hải Chữ

Giáp thôn Thủy Bạn

1,00

52.3

Quốc lộ 1A

Đoạn qua xã Trung Hải cũ

1,00

52.4

Đường 76 Tây

Quốc lộ 1A

Khu tập thể giáo viên

1,00

Đoạn phía Đông đường sắt

1,00

Đoạn còn lại phía Tây đường sắt

1,00

52.5

Đường liên xã thôn Kinh Môn - An Đồng

Cổng chào Kinh Môn

Đường sắt thuộc khu vực dân cư An Đồng

1,00

52.6

Đường cơ động ven biển Cửa Tùng - Cửa Việt

 

 

1,00

52.7

Tuyến ĐH 14

Thôn Hà Lợi Trung

An Mỹ

1,00

52.8

Tuyến ĐH 15

Thôn Hà Lợi Trung

Nhĩ Thượng 2

1,00

52.9

Tuyến đường

Nhà ông Ngô Công Tỵ (thôn Cao Xá)

Đến giáp thôn Thủy Khê (xã Gio Linh)

1,00

52.10

Tuyến đường

Quốc lộ 1A

Nhà ông Ngô Công Tỵ (thôn Cao Xá)

1,00

52.11

Đường T100

Quốc lộ 1A cũ

Đường 76

1,00

Các đoạn còn lại

1,00

52.12

Đường tránh Quốc lộ 1A

Đoạn qua xã Trung Sơn cũ

1,00

52.13

Tuyến đường xã Bến Hải - Gio Linh

Đường sắt

Đường 76 Tây

1,00

Quốc lộ 1A

Đường sắt

1,00

52.14

Các tuyến đường chưa có trong danh mục này nhưng có tuyến đường tương đương đã được quy định

Tính bằng hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường của tuyến đường tương đương đã được quy định

 

52.15

Các tuyến đường còn lại tại Xã Trung Giang, xã Trung Hải, xã Trung Sơn cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định

a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên

0,80

b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m

0,80

c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m

0,80

d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m

0,80

đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt cắt ngang tương ứng

 

53

Xã Cửa Việt

 

 

 

53.1

Quốc lộ 9

Cầu Tây (thôn Mai Xá)

Cầu Tân Xuân

1,00

Đoạn qua xã Gio Việt cũ

1,00

53.2

Đường 75 Đông

Các đoạn còn lại

1,00

Qua xã Gio Việt (cũ)

1,00

Nghĩa trang

Trạm bơm điện Nhĩ Hạ

1,00

53.3

Quốc lộ 9D

Đường Nguyễn Hữu Thọ

Hết địa giới thị trấn Cửa Việt

1,00

53.4

Đường 576C

Đường 75 Đông

Đến hết (giáp thôn Nhĩ Thượng thuộc xã Gio Linh)

1,00

53.5

Đường 73 Đông

Đoạn qua địa bàn xã Gio Mai

1,00

53.6

Bạch Đằng

Địa giới thị trấn Cửa Việt cũ

Chợ Cửa Việt

1,00

Chợ Cửa Việt

Cầu Cửa Việt

1,00

53.7

Bùi Dục Tài

Quốc lộ 9

Đường Bạch Đằng

1,00

53.8

Các trục đường còn lại trong khu du lịch, dịch vụ (khu vực nằm giữa đường Quốc lộ 9, đường Nguyễn Hữu Thọ, đường Phạm Văn Đồng)

 

 

1,00

53.9

Đinh Tiên Hoàng

 

 

1,00

53.10

Đoạn đường từ nối từ đường Phạm Văn Đồng với đường Lê Hồng Phong (đường nhựa 15m)

Đường Phạm Văn Đồng

Đường Lê Hồng Phong

1,00

53.11

Đường D4

Cả tuyến đường

1,00

53.12

Đường Đặng Thí

Cả tuyến đường

1,00

53.13

Đường Hoàng Diệu

Cả tuyến đường

1,00

53.14

Đường Huyền Trân Công Chúa

Cả tuyến đường

1,00

53.15

Đường Lê Hồng Phong

Cả tuyến đường

1,00

53.16

Đường vào Cảng Cửa Việt

Chợ Cửa Việt

Cảng Cửa Việt

1,00

53.17

Đường về bến cá

Ngã tư giao nhau Quốc lộ 9 với Đường 75 đông

Hết thôn Xuân Tiến

1,00

53.18

Hai Bà Trưng

 

 

1,00

53.19

Hoàng Sa

Cả tuyến đường

1,00

53.20

Hồ Sỹ Thản

Cả tuyến đường

1,00

53.21

Hùng Vương

Đường Nguyễn Lương Bằng

Đường Phạm Văn Đồng

1,00

53.22

Lê Lai

 

 

1,00

53.23

Lê Lợi

 

 

1,00

53.24

Lê Quý Đôn

 

 

1,00

53.25

Lý Tự Trọng

 

 

1,00

53.26

Ngô Quyền

Quốc lộ 9

Đường Bạch Đằng

1,00

53.27

Nguyễn Hoàng

Cả tuyến đường

1,00

53.28

Nguyễn Hữu Thọ

Quốc lộ 9

Giáp địa giới xã Gio Hải

1,00

53.29

Nguyễn Lương Bằng

Đường Quốc lộ 9

Giáp địa giới xã Gio Hải

1,00

53.30

Nguyễn Ngọc Lễ

Cả tuyến đường

1,00

53.31

Nguyễn Thị Minh Khai

Quốc lộ 9

Đường Bạch Đằng

1,00

53.32

Nguyễn Trãi

 

 

1,00

53.33

Nguyễn Tri Phương

 

 

1,00

53.34

Nguyễn Viết Xuân

 

 

1,00

53.35

Phạm Ngũ Lão

 

 

1,00

53.36

Phạm Văn Đồng

Nhà bà Nguyễn Thị Thu (KP8)

Đường Nguyễn Lương Bằng

1,00

Đường Hùng Vương

Nhà bà Nguyễn Thị Thu (KP8)

1,00

Đường Quốc lộ 9

Đường Hùng Vương

1,00

53.37

Phan Châu Trinh

 

 

1,00

53.38

Phan Đăng Lưu

 

 

1,00

53.39

Trần Đại Nghĩa

 

 

1,00

53.40

Trần Hưng Đạo

Đường Hai Bà Trưng

Cảng Cửa Việt

1,00

Giáp địa giới xã Gio Việt cũ

Đường Hai Bà Trưng

1,00

53.41

Trần Phú

Đường Hùng Vương

Quốc lộ 9

1,00

53.42

Trần Thị Cúc

Cả tuyến đường

1,00

53.43

Trường Chinh

 

 

1,00

53.44

Trương Hoàn

Cả tuyến đường

1,00

53.45

Trường Sa

Cả tuyến đường

1,00

53.46

Tuyến đường

Spa Thảo Nguyên

Đường Bạch Đằng

1,00

53.47

Tuyến đường

Vào Cụm Công nghiệp Đông Gio Linh

1,00

53.48

Tuyến đường

Cổng chào Làng văn hóa Long Hà

Đường Bạch Đằng

1,00

53.49

Tuyến đường

Đường Lê Hồng Phong

Đường Hoàng Diệu

1,00

53.50

Tuyến đường

Nhà ông Nguyễn Văn Hành

Đường Hùng Vương

1,00

53.51

Tuyến đường

Nhà Bà Trần Thị Thùy

Nhà ông Trần Đình Ba

1,00

53.52

Đường BIIG2 mới

Nhà ông Trần Văn Sô thôn 6

Nhà ông Phan Văn Cựu thôn Tân Hải (thôn 8 cũ)

1,00

Nhà ông Phan Văn Cựu

Đường Quốc phòng nâng cấp mở rộng

1,00

53.53

Đường cơ động ven biển Cửa Tùng - Cửa Việt

Địa giới Thị trấn Cửa Việt cũ

Hết bãi Tắm Gio Hải

1,00

53.54

Đường khu chế biến thủy sản Cửa Việt

 

 

1,00

53.55

Đường ven biển kết nối hành lang kinh tế Đông - Tây

 

 

1,00

53.56

Tuyến đường

Cổng chào thôn Nhĩ Trung đi thôn 6

Đường Quốc phòng

1,00

53.57

Tuyến đường

Gio Thành (cũ)

Gio Hải

1,00

53.58

Tuyến đường

Thị trấn Cửa Việt đi thôn Tân Hải

Nhà ông Trần Văn Sô nâng cấp mở rộng (BIIG2)

1,00

53.59

Tuyến đường

Trụ sở UBND xã Gio Hải cũ

Đường Cơ động ven biển Cửa Tùng - Cửa Việt

1,00

53.60

576C

Quốc lộ 9

Đường 75 Đông

1,00

53.61

Tuyến đường

Mai Xá

Giáp ranh thôn Lại An thuộc xã Gio Linh (đoạn qua thôn Tân Minh)

1,00

53.62

Các tuyến đường chưa có trong danh mục này nhưng có tuyến đường tương đương đã được quy định

Tính bằng hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường của tuyến đường tương đương đã được quy định

 

53.63

Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Cửa Việt cũ (trừ xã Gio Việt cũ) chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định

a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên

1,00

b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m

1,00

c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m

1,00

d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m

1,00

đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt cắt ngang tương ứng

 

53.64

Các tuyến đường còn lại tại Xã Gio Mai, xã Gio Hải, xã Gio Việt cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định

a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên

1,00

b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m

1,00

c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m

1,00

d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m

1,00

đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt cắt ngang tương ứng

 

54

Xã Gio Linh

 

 

 

54.1

Quốc lộ 1A

Từ địa giới xã Bến Hải

Kênh N2 ( xã Phong Bình cũ)

1,00

Kênh N2 ( xã Phong Bình cũ)

Ranh giới TT Gio Linh (cũ)

1,00

Giáp giữa thị trấn Gio Linh và xã Gio Châu (cũ)

Đến hết Trường Tiểu học thôn Trúc lâm

1,00

Đến hết Trường Tiểu học thôn Trúc lâm

Địa giới xã Hiếu Giang

1,00

54.2

Đường 75 Tây

Đoạn qua địa bàn xã Gio Châu (cũ)

1,00

Đoạn qua khu vực địa bàn xã Phong Bình (cũ)

1,00

54.3

Đường 02/4

Đường Lê Duẩn

Đường Võ Nguyên Giáp

1,00

Đường Võ Nguyên Giáp

Đường Lương Thế Vinh

1,00

54.4

Đường 75 Đông

Ranh giới thị trấn Gio Linh cũ

Cầu Bến Ngự

1,00

Cầu Bến Ngự

Địa giới xã Cửa Việt

1,00

54.5

Đường 73 Đông

Quốc lộ 1A

Cầu Bàu Đinh

1,00

Cầu Bàu Đinh

Địa giới xã Cửa Việt

1,00

54.6

Quốc lộ 9

Đoạn qua xã Gio Quang cũ

1,00

54.7

Đường 74

Quốc lộ 1A

Đường sắt Bắc Nam

1,00

Đường sắt Bắc Nam

Hết nền Âm Hồn thôn Hà Thanh

1,00

Nền Âm Hồn làng Hà Thanh

Địa giới xã Cồn Tiên

1,00

54.8

Đường 73 Tây

Phía Tây đường sắt

1,00

Phía Đông đường sắt

1,00

54.9

Đường 76 Tây

Cả tuyến đường

1,00

54.10

Bùi Trung Lập

Cả tuyến đường

1,00

54.11

Chế Lan Viên

Đường Lê Duẩn

Đường Võ Nguyên Giáp

1,00

Đường Võ Nguyên Giáp

Đường Phan Bội Châu

1,00

54.12

Chi Lăng

Đường Lê Duẩn

Ranh giới giữa Thị trấn Gio Linh và xã Gio Châu (cũ)

1,00

54.13

Chu Văn An

Cả tuyến đường

1,00

54.14

Cù Chính Lan

Cả tuyến đường

1,00

54.15

Duy Tân

Cả tuyến đường

1,00

54.16

Đào Duy Từ

Cả tuyến đường

1,00

54.17

Đoàn Thị Điểm

Cả tuyến đường

1,00

54.18

Đường Dốc Miếu

Cả tuyến đường

1,00

54.19

Đường gom Quốc lộ 1A

Đường Nguyễn Chí Thanh

Đường Phạm Văn Đồng

1,00

54.20

Đường phía Bắc Chợ Cầu

Cả tuyến đường

1,00

54.21

Đường phía Nam Chợ Cầu

Cả tuyến đường

1,00

54.22

Hà Huy Tập

Đường Lê Duẩn

Đường Lý Thường Kiệt

1,00

54.23

Hiền Lương

Cả tuyến đường

1,00

54.24

Huỳnh Thúc Kháng

Cả tuyến đường

1,00

54.25

Kim Đồng

Đường Lê Duẩn

Đường Lý Thường Kiệt

1,00

Đường Lý Thường Kiệt

Đường Bùi Trung Lập

1,00

54.26

Lê Duẩn

Đường Dốc Miếu ( Ranh giới TT Gio Linh cũ)

Đường Chế Lan Viên

1,00

Đường Chế Lan Viên

Đường Trần Đình Ân

1,00

Đường Trần Đình Ân

Giáp giữa thị trấn Gio Linh và xã Gio Châu (cũ)

1,00

54.27

Lê Đức Thọ

Cả tuyến đường

1,00

54.28

Lê Thế Hiếu

Đường 02/4

Giếng nước (Công ty cấp thoát nước)

1,00

Giếng nước (Công ty cấp thoát nước)

Hết đường

1,00

54.29

Lê Trực

Cả tuyến đường

1,00

54.30

Lương Thế Vinh

Cả tuyến đường

1,00

54.31

Lương Văn Can

Cả tuyến đường

1,00

54.32

Lưu Trọng Lư

Cả tuyến đường

1,00

54.33

Lý Nam Đế

Cả tuyến đường

1,00

54.34

Lý Thường Kiệt

Đường 02/4

Đường Kim Đồng

1,00

Đường Kim Đồng

Đường Chế Lan Viên

1,00

54.35

Mạc Đỉnh Chi

Cả tuyến đường

1,00

54.36

Nguyễn Chí Thanh

Đường Lê Duẩn

Đường Phan Bội Châu

1,00

54.37

Nguyễn Công Hoan

Cả tuyến đường

1,00

54.38

Nguyễn Công Trứ

Cả tuyến đường

1,00

54.39

Nguyễn Du

Cả tuyến đường

1,00

54.40

Nguyễn Văn Linh

Cả tuyến đường

1,00

54.41

Phạm Văn Đồng

Đường Lê Duẩn

Đường Võ Nguyên Giáp

1,00

Đường Võ Nguyên Giáp

Đường Bùi Trung Lập

1,00

54.42

Phan Bội Châu

Cả tuyến đường

1,00

54.43

Phan Đình Giót

Cả tuyến đường

1,00

54.44

Phan Đình Phùng

Cả tuyến đường

1,00

54.45

Trần Cao Vân

Cả tuyến đường

1,00

54.46

Trần Đình Ân

Đường Lê Duẩn

Đường Võ Nguyên Giáp

1,00

Đường Võ Nguyên Giáp

Đường Bùi Trung Lập

1,00

Đường Bùi Trung Lập

Đường Nguyễn Văn Linh

1,00

54.47

Trần Hoàn

Cả tuyến đường

1,00

54.48

Trần Huy Liệu

Cả tuyến đường

1,00

54.49

Trương Công Kỉnh

Cả tuyến

1,00

54.50

Tuyến đường

Cầu Chui

Đường tỉnh 75B

1,00

54.51

Tuyến đường

Đường Lê Duẩn

Hết địa giới thị trấn Gio Linh cũ theo hướng vào đường sắt Hà Trung

1,00

54.52

Tuyến đường

Đường 02/4

Trụ sở Công an huyện (mới) (Phạm Hùng)

1,00

54.53

Tuyến đường

Đường Lê Duẩn

Vào đường sắt (Hầm Chui)

1,00

54.54

Tuyến đường

Giao Trần Đình Ân và Bùi Trung Lập

Đường Nguyễn Văn Linh

1,00

54.55

Tuyến đường nối Đường 73 đến Đường 74

Đường 73( Cửa hàng Tôn thép Hoàng Long)

Đường 74 (Quán tạp hóa Bảy)

1,00

54.56

Văn Cao

Cả tuyến đường

1,00

54.57

Võ Nguyên Giáp

Đường Lê Duẩn

Đường Trần Đình Ân

1,00

Đường Kim Đồng

Đường Dốc Miếu

1,00

Đường Trần Đình Ân

Đường Kim Đồng

1,00

54.58

Võ Thị Sáu

Cả tuyến đường

1,00

54.59

Xuân Diệu

Đường Lý Thường Kiệt

Hết đường

1,00

54.60

Đoạn đường nối từ Quốc lộ 1A đến Trung tâm HTCĐ thôn Lễ Môn

Quốc lộ 1A (Quán Cơm tấm Sài Gòn)

Trung tâm HTCĐ thôn Lễ Môn

1,00

54.61

Đoạn đường từ giáp TT Gio Linh cũ đến thôn Gia Môn

Cổng chào thôn Lan Đình

Trung tâm HTCĐ thôn Gia Môn

1,00

54.62

Đường tránh Quốc lộ 1A

Đoạn qua xã Gio Phong cũ

1,00

54.63

Tuyến đường

Trường Nguyễn Du

Đường số 2

1,00

54.64

Tuyến đường

Quốc lộ 1A

Trung tâm HTCĐ thôn Gia Môn

1,00

54.65

Tuyến đường

Quốc lộ 1A

Hết đất Trường cấp 2 xã Phong Bình cũ

1,00

54.66

Tuyến đường nối Đường 75 đến Đường 76

Quán cắt tóc Bình Minh

Điểm bán hàng Hiệp Thí

1,00

54.67

Đường bê tông giáp thị trấn Gio Linh về phía Đông thôn Lại An (đường dãy 2 phía bắc Đường 75 đông)

Nhà ông An

Nhà bà Gái (Tương)

1,00

Nhà bà Nga (Thanh)

Đường tránh phía Đông thành phố Đông Hà cũ

1,00

54.68

Khu vực đấu giá đất thôn Lại An

Đường nhựa 20,5 m

1,00

54.69

Tuyến đường

Thôn Tân Minh

Thôn Phước Thị

1,00

54.70

Tuyến đường

Đi trung tâm xã Trung Giang

1,00

54.71

Tuyến đường

Nhà ông Nguyễn Ngọc Độ thôn Lại An

Đường ô tô Trung Giang thôn Nhĩ Thượng

1,00

54.72

Tuyến đường

Cổng chào Nhĩ Thượng

Đường tỉnh 75 Đông

1,00

54.73

Tuyến đường

Vào Trung tâm Khu Công nghiệp Quán Ngang

1,00

54.74

Tuyến Đường tránh phía Đông, thành phố Đông Hà cũ

Cầu Bến Lội

Ngã ba đường Quốc lộ 9

1,00

54.75

Các tuyến đường chưa có trong danh mục này nhưng có tuyến đường tương đương đã được quy định

Tính bằng hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường của tuyến đường tương đương đã được quy định

 

54.76

Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Gio Linh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định

a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang trên 20,5m

1,00

b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt nang từ 10,5m đến 20,5m

1,00

c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m

1,00

d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m

1,00

đ) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m

1,00

e) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c, d hoặc đ mục này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt cắt ngang tương ứng

 

54.77

Các tuyến đường còn lại tại xã Phong Bình, Gio Mỹ, Gio Quang cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định

a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang trên 20,5m

1,00

b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt nang từ 10,5m đến 20,5m

1,00

c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m

1,00

d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m

1,00

đ) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m

1,00

e) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c, d hoặc đ mục này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt cắt ngang tương ứng

 

55

Xã Cồn Tiên

 

 

 

55.1

Hồ Chí Minh

Qua xã Gio An cũ

Đến Gio Sơn, Hải Thái cũ

1,00

Đoạn qua xã Linh Trường cũ

1,00

55.2

Đường 76

Đường 74

Giao nhau với Đường 76 về phía Bắc và phía Nam 150 m

1,00

Điểm giao nhau với Đường 75 về phía Nam 200m và về phía Bắc

Đường liên thôn An Hướng - An Nha - Gia Bình

1,00

Đoạn qua xã Linh Hải (xã Gio Sơn) cũ

1,00

55.3

Đường 73

Đoạn qua xã Linh Hải (xã Gio Sơn) cũ

1,00

Các đoạn còn lại

1,00

55.4

Đường 74

Đoạn qua xã Linh Hải (xã Gio Sơn) cũ

1,00

Trường THPT Cồn Tiên

Cây xăng

1,00

Chùa Trí Hòa về phía Đông

Hết vườn nhà ông Nguyễn Thỉ

1,00

Nhà ông Hoàng Công Dũng

Đường dây 500 KV

1,00

55.5

Đường 75

Đường dây 500Kv

Giáp xã Phong Bình

1,00

Trường cấp 2

Đường dây 500Kv

1,00

55.6

Đường 75 và 76

Còn lại

1,00

55.7

Đường 74 và 76

Còn lại

1,00

55.8

Đường ĐH21

Km 5 Đường 73

Km 2 Đường 74

1,00

55.9

Đường ĐH22

Km 7 Đường 73

Km 7 Đường 74

1,00

55.10

Đoạn đường cổng chào thôn An Nha

Từ Đường tỉnh 75

Giao nhau với đường liên thôn An Hướng, An Nha và Bình Sơn

1,00

55.11

Tuyến đường

Điểm giao nhau với Đường 76 về hướng Đông

Trường cấp 2 cũ và về phía Tây đến cầu

1,00

55.12

Đường vào Nghĩa trang Liệt sỹ Trường Sơn

Đường Hồ Chí Minh

Cổng Nghĩa Trang

1,00

55.13

Khu TDC Thiện Thành

Đường có mặt cắt 7m

1,00

55.14

Tái định cư phục vụ công tác giải phóng mặt bằng dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam, thôn Phú Ốc, xã Cồn Tiên

Đường có mặt cắt 7m

1,00

55.15

Khu TDC An Hướng

Đường có mặt cắt 7m

1,00

55.16

Tuyến đường

Ngã ba đường Hồ Chí Minh (Quán 490)

Cổng chào làng An Thái ((hay là đoạn từ nhà ông Phạm Công Diễn (đường Hồ Chí Minh) thôn Trung An đi theo hướng Tây đến hết vườn nhà ông Lê Viết Thái (thôn Trung An))

1,00

55.17

Tuyến đường

Cổng cũ Trường THPT Cồn Tiên đi theo hướng Đông

Ngân hàng Nam Đông

1,00

55.18

Tuyến đường

Gio Linh

Cam Lộ

1,00

55.19

Các tuyến đường chưa có trong danh mục này nhưng có tuyến đường tương đương đã được quy định

Tính bằng hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường của tuyến đường tương đương đã được quy định

 

55.20

Các tuyến đường còn lại tại xã Hải Thái, Xã Gio Sơn, Xã Gio An, Xã Linh Trường cũ chưa có tên và chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định

a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên

1,00

b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m

1,00

c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m

1,00

d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m

1,00

đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt cắt ngang tương ứng

 

56

Xã Diên Sanh

 

 

 

56.1

Đường tỉnh 582B

Quốc lộ 1A

Đường tỉnh 584

1,15

Đường tỉnh 584

Đến hết địa giới xã Diên Sanh

1,15

56.2

Đường 3/2

Đường Trương Công Kỉnh

Đường Hồ Quý Ly

1,00

Đường Hồ Quý Ly

Trần Hoàn

1,00

Đường Lê Duẩn

Đường Trương Công Kỉnh

1,00

56.3

Quốc lộ 1A

Địa giới TT Diên Sanh cũ

Đường đất đỏ về thôn Hậu Trường, xã Hải Trường cũ

1,00

Đường đất đỏ về thôn Hậu Trường, xã Hải Trường cũ

Hết thửa đất số 472, tờ BĐĐC số 108 thôn Tân Sơn Thọ

1,00

Hết thửa đất số 472, tờ BĐĐC số 108 thôn Tân Sơn Thọ

Địa giới xã Nam Hải Lăng

1,00

56.4

Đường tỉnh 582

Địa giới TT Diên Sanh cũ

Trụ sở UBND xã Hải Định cũ

1,10

Trụ sở UBND xã Hải Định cũ

Địa giới xã Hải Bình cũ

1,10

56.5

Đường tỉnh 584

Địa giới xã Hải Trường cũ

1,40

56.6

An Dương Vương

Ngã 5

Đường Lý Thái Tổ

1,00

56.7

Bà Triệu

Đường Hai Bà Trưng

Đường 3/2

1,00

56.8

Bùi Dục Tài

Đường Hùng Vương

Đường tỉnh 582B (Đường tránh lũ)

1,00

56.9

Cao Bá Quát

Đường Trường Chinh

Đường Trần Hoàn

1,00

56.10

Chế Lan Viên

Đường Chu Văn An

Đường Hải Thượng Lãn Ông

1,00

56.11

Chu Văn An

Đoạn đường đất

1,00

Đoạn đường bê tông

1,00

Đoạn đường nhựa

1,00

56.12

Duy Tân (Đường tỉnh 584)

Ngã 5

Đường Trường Chinh (ngã 3 chợ Diên Sanh cũ)

1,00

56.13

Đào Duy Anh

Đường Trường Chinh

Đường An Dương Vương

1,00

56.14

Đào Duy Từ

Đường Trường Chinh

Đường Trần Hoàn

1,00

56.15

Đặng Dung

Đường Đoàn Khuê

Đường 3/2

1,00

56.16

Đặng Thai Mai

Đường Tôn Đức Thắng

Đường Đoàn Thị Điểm

1,00

56.17

Đặng Thí

Đường Hồ Quý Ly

Đường Nguyễn Huệ

1,00

56.18

Đinh Công Tráng

Đường Trường Chinh

Đường Trần Hoàn

1,00

56.19

Đinh Tiên Hoàng

Cả tuyến đường

1,00

56.20

Đoàn Khuê

Đường Hồ Quý Ly (Vùng Choi)

Đường Lê Lợi

1,00

56.21

Đoàn Thị Điểm

Đường Bùi Dục Tài

Đường Nguyễn Huệ

1,00

56.22

Hẻm 35, đường 3/2 và nhánh 1, nhánh 2 hẻm 35, đường 3/2

Hẻm 35, đường 3/2 và nhánh 1, nhánh 2 hẻm 35, đường 3/2

1,00

56.23

Hẻm 253, đường Hùng Vương

Nhà bà Nguyễn Thị Oanh

Hết nhà Bà Phạm Thị Huệ

1,00

56.24

Hẻm đường Nguyễn Hữu Mai (nối với đường Đặng Thai Mai)

Đường Nguyễn Hữu Mai

Đường Tôn Đức Thắng

1,00

56.25

Hà Huy Tập

Cả tuyến đường

1,00

56.26

Hai Bà Trưng

Đường Hùng Vương

Đường Trương Công Kỉnh

1,00

Đường Trương Công Kỉnh

Đường Hồ Quý Lý

1,00

56.27

Hải Thượng Lãn Ông

Đường Chu Văn An

Đường Lê Thị Tuyết

1,00

56.28

Hàm Nghi

Đường Địa giới xã Hải Lâm (Đường tỉnh 582)

Ngã 5

1,00

56.29

Hàn Thuyên

Đường Tôn Đức Thắng

Đường Đoàn Thị Điểm

1,00

56.30

Hoàng Diệu

Đường Chu Văn An

Đường Lê Lợi (nối dài)

1,00

56.31

Hoàng Văn Thụ

Cả tuyến đường

1,00

56.32

Hồ Quý Ly

Đường Hùng Vương

Đường 3/2

1,00

56.33

Hồ Tùng Mậu

Đường Lý Thái Tổ

Đường Đào Duy Anh

1,00

56.34

Hùng Vương

Quốc lộ 1A

Cống Hồ Đập Thanh

1,00

Cống Hồ Đập Thanh

Ngã 5

1,00

56.35

Huyền Quang

Đường An Dương Vương

Đường Đập Tràn

1,00

56.36

Huyền Trân Công Chúa

Đường Phan Bội Châu

Đường Nguyễn Trãi

1,00

Đường Hùng Vương

Đường Phan Bội Châu

1,00

56.37

Huỳnh Thúc Kháng

Đường Trường Chinh

Đường Trần Hoàn

1,00

56.38

Khu dân cư Tân Diên, mặt cắt đường bê tông 3 m

Cả tuyến đường

1,00

56.39

Khu đô thị Trung tâm hành chính

Đường nội bộ có mặt cắt 15,5 m

1,00

Đường nội bộ có mặt cắt 13 m

1,00

56.40

Khu đô thị Võ Thị Sáu

Đường nội bộ

1,00

56.41

Lê Duẩn

Địa giới xã Hải Lâm cũ

Đường Tôn Đức Thắng

1,00

Đường Tôn Đức Thắng

Địa giới xã Hải Trường cũ

1,00

56.42

Hẻm 50, Lê Duẩn

Đường Lê Duẩn (Cửa hàng xe máy Mai Liêm)

Tiếp Đường Trần Phú

1,00

56.43

Lê Hồng Phong

Đường Lê Duẩn

Địa giới xã Hải Định cũ

1,00

56.44

Lê Lai

Đường Đoàn Khuê

Đường 3/2

1,00

56.45

Lê Lợi

Đường Hùng Vương

Địa giới xã Hải Thọ cũ

1,00

Đường 3/2

Đường Hùng Vương

1,00

56.46

Lê Quý Đôn

Đường Duy Tân

Truông giáp Khóm 3

1,00

56.47

Lê Thế Hiếu

Đường Lê Duẩn

Đường Ngô Quyền

1,00

56.48

Lê Thị Tuyết

Đường Hùng Vương

Hàm Nghi

1,00

56.49

Lương Định Của

Cả tuyến đường

1,00

56.50

Lương Thế Vinh

Cả tuyến đường

1,00

56.51

Lý Thái Tổ

Đường Trường Chinh

Đường An Dương Vương

1,00

56.52

Mai Văn Toàn

Cả tuyến đường

1,00

56.53

Ngô Quyền

Đường Hùng Vương

Đường 3/2

1,00

Đường 3/2

Đường tỉnh 582B (Đường tránh lũ)

1,00

56.54

Ngô Tất Tố

Đường Trường Chinh

Đường Trần Hoàn

1,00

56.55

Nguyễn Đình Chiểu

Đường Nguyễn Trung Trực

Đường Ngô Quyền nối dài

1,00

56.56

Nguyễn Hoàng

Đường Hùng Vương

Đường Huyền Trân Công Chúa

1,00

56.57

Nguyễn Huệ

Đường Đoàn Thị Điểm

Đường tỉnh 582B (Đường tránh lũ

1,00

Đường Hai Bà Trưng

Đường Đoàn Thị Điểm

1,00

56.58

Nguyễn Hữu Mai

Đường Bùi Dục Tài

Đường Trương Công Kỉnh (nối dài)

1,20

56.59

Nguyễn Lương Bằng

Truông xóm Đông

Đường An Dương Vương

1,00

56.60

Nguyễn Thái Học

Đường Trường Chinh

Đường An Dương Vương

1,00

56.61

Nguyễn Thị Lý

Cả tuyến đường

1,00

56.62

Nguyễn Thị Minh Khai

Cả tuyến đường

1,00

56.63

Nguyễn Trãi

Hùng Vương

Hết ranh giới giữa TT Diên Sanh và xã Hải Lâm

1,00

56.64

Nguyễn Tri Phương

Đường Trường Chinh

Đường Trần Hoàn

1,00

56.65

Nguyễn Trung Trực

Đường Tôn Đức Thắng

Đường tỉnh 582B (Đường tránh lũ)

1,00

56.66

Nguyễn Trường Tộ

Đường Trường Chinh

Đường Trần Hoàn

1,00

56.67

Nguyễn Văn Trỗi

Đường Lê Duẩn

Đường Trần Hưng Đạo

1,00

56.68

Nhánh 1, nhánh 2 hẻm 236 và nhánh 2 hẻm 224, đường Hùng Vương

 

 

1,00

56.69

Phạm Ngũ Lão

Đường Lê Duẩn

Đường Vĩnh Định

1,00

56.70

Phan Bội Châu

Cả tuyến đường

1,00

56.71

Phan Châu Trinh

Cả tuyến đường

1,00

56.72

Phan Đăng Lưu

Đường Võ Thị Sáu

Đường Võ Thị Sáu

1,00

56.73

Phan Đình Phùng

Đường Trường Chinh

Đường Trần Hoàn

1,00

56.74

Phan Thanh Chung

Cả tuyến đường

1,00

56.75

Thân Nhân Trung

Đường Đoàn Khuê

Đường 3/2

1,00

56.76

Tô Hiệu

Đường Trường Chinh

Đường An Dương Vương

1,00

56.77

Tôn Đức Thắng

Cả tuyến đường

1,00

56.78

Tôn Thất Thuyết

Cả tuyến đường

1,00

56.79

Tống Duy Tân

Đường Trường Chinh

Đường Trần Hoàn

1,00

56.80

Trần Cao Vân

Đường Trường Chinh

Đường Trần Hoàn

1,00

56.81

Trần Đình Ân

Đường Trường Chinh

Đường Trần Hoàn

1,00

56.82

Trần Hoàn

Ngã 5

Đường tỉnh 582B (Đường tránh lũ)

1,00

56.83

Trần Hưng Đạo

Đường Hùng Vương

Đường Tôn Đức Thắng

1,00

56.84

Trần Hữu Dực

Đường Hùng Vương

Cầu Mai Đàn

1,00

Cầu Mai Đàn

Ranh giới giữa TT Diên Sanh và xã Hải Lâm

1,00

56.85

Trần Khánh Dư

Đường Hàm Nghi

Đường Chu Văn An nối dài

1,00

56.86

Trần Phú

Đường Hùng Vương

Đường Tôn Đức Thắng

1,00

56.87

Trần Quốc Toản

Đường Hàm Nghi

Đường Chu Văn An

1,00

56.88

Trần Thị Tâm

Cả tuyến đường

1,00

56.89

Trường Chinh

Đường tỉnh 582

Ngã 3 Diên Sanh (đường Duy Tân)

1,00

Cống Ông Ly

Đường tỉnh 582B (Đường tránh lũ)

1,00

Đường Duy Tân

Cống ông Ly

1,00

56.90

Trương Công Kỉnh

Đường Hai Bà Trưng

Đường Nguyễn Hữu Mai

1,00

56.91

Hẻm 236 và hẻm 244, đường Hùng Vương

Cả tuyến đường

1,00

56.92

Văn Cao

Đường Chu Văn An

Đường Hải Thượng Lãn Ông

1,00

56.93

Vĩnh Định

Đường Lê Duẩn

Đường Trần Hữu Dực

1,00

56.94

Võ Thị Sáu

Gác chắn đường sắt Bắc Nam

Địa giới xã Hãi Trường

1,00

56.95

Đường Xuân - Quy - Vĩnh

Đường tỉnh 582

Địa giới xã Vĩnh Định

1,40

56.96

Tuyến đường

Cầu Chùa Trung Đơn

Hết thửa đất số 70, tờ BĐĐC số 58 (nhà ông Duệ)

1,40

56.97

Tuyến đường

Ngã ba Trường Tiểu học

Hết thửa đất số 116, tờ BĐĐC số 55 (nhà ông Hồ Vọng)

1,40

56.98

Đường Mỵ Trường

Quốc lộ 1A

Đường tỉnh 584

1,20

56.99

Đường thôn Hậu Trường

Quốc lộ 1A

Khu dân cư đội 4 thôn Hậu Trường

1,20

56.100

Khu tái định cư Trường Thọ, xã Hải Trường

Đường mặt cắt ngang từ 12 m đến 15,5 m

1,40

56.101

Trung Trường

Quốc lộ 1A

Đường tỉnh 584

1,20

56.102

Tuyến đường trong khu dân cư của Quy hoạch Khu công nghiệp Quảng Trị giai đoạn 2

 

 

1,40

56.103

Các tuyến đường chưa có trong danh mục này nhưng có tuyến đường tương đương đã được quy định

Tính bằng hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường của tuyến đường tương đương đã được quy định

 

56.104

Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Diên Sanh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định

a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên

1,00

b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m

1,00

c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m

1,00

d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m

1,00

đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt cắt ngang tương ứng

 

56.105

Các tuyến đường còn lại tại xã Hải Trường, xã Hải Định cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định

a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên

1,40

b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m

1,40

c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m

1,20

d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m

1,20

đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt cắt ngang tương ứng

 

57

Xã Hải Lăng

 

 

 

57.1

Quốc lộ 1A

Phía Nam Trạm viễn thông Hải Thượng

Địa giới xã Diên Sanh

1,00

Phía Nam thửa đất ông Lê Phước Thời

Trạm viễn thông Hải Thượng

1,00

Ngã ba Long Hưng (Từ địa giới xã Hải Thượng cũ)

Hết thửa đất ông Lê Phước Thời

1,00

Cầu Trắng

Ngã ba Long Hưng (giáp với xã Hải Thượng cũ)

1,00

57.2

Tuyến đường Phú - Lệ B

Từ bà Trương Thị Sen (tờ BĐĐC số 15 thửa đất số 154)

Đến hết thửa đất nhà ông Phạm Ngọc Cân (tờ BĐĐC số 15 thửa 350)

1,00

Trường Mầm non thôn Phú Hưng

Đến hết thửa đất nhà ông Trương Quang Học (tờ BĐĐC số 15 thửa 862)

1,00

Ngã tư La Vang tiếp giáp Quốc lộ 1A

Trường Mầm non thôn Phú Hưng

1,00

57.3

Đường tỉnh 584

Địa giới xã Hải Lâm cũ

1,00

Ngã ba Đại An Khê

Cầu Nhùng (Thượng Xá)

1,00

57.4

Tuyến đường

Từ nhà Bà Liêu (Giáp đường Phú Lệ - A)

Nghĩa trang xã Hải Phú

1,00

57.5

Tuyến đường MAG

Giáp Quốc lộ 1A

Hết thửa đất số 53, tờ BĐĐC số 10

1,00

57.6

Khu hoàn thiện CSHT La Vang - Cồn Thành

Đường nhựa mặt cắt 9-13m

1,00

Đường bê tông mặt cắt 3-6m

1,00

57.7

Đường nhựa

Từ nhà ông Phạm Ngọc Thỏn (tờ BĐĐC số 15 thửa đất số 395)

Địa giới xã Hải Lệ cũ

1,00

Ngã tư đường đi K4

Trang trại ông Nguyễn Ngọc Thu xã Hải Phú cũ

1,00

57.8

Đường Phú - Lệ A

Cầu Trắng

Cầu Lòn thôn Long Hưng, xã Hải Phú cũ

1,00

Đình làng Phú Long

Hết thửa đất bà Nguyễn Thị Mễ (tờ BĐĐC số 19 thửa 314)

1,00

Đường về Trường Tiểu học (từ thửa đất số 958, tờ BĐĐC số 11)

Hết nhà ông Văn Ngọc Thính (thửa đất số 14, tờ BĐĐC số 15)

1,00

Hết nhà ông Văn Ngọc Thính (thửa đất số 14, tờ BĐĐC số 15)

Đình làng Phú Long

1,00

Cầu Lòn thôn Long Hưng, xã Hải Phú cũ

Đường về Trường Tiểu học (Đất bà Liêu thửa 509, tờ BĐĐC số 11)

1,00

57.9

Tuyến đường

Nhà nghỉ Hồng Ân

Cầu An Lạc dưới, xã Hải Phú cũ

1,00

57.10

Tuyến đường

Tờ BĐĐC số 19 thửa đất số 6

Cầu An Lạc trên, xã Hải Phú cũ

1,00

57.11

Đường Thượng - Xuân

Quốc lộ 1A

Cầu Rọôc (Thượng Xá)

1,00

57.12

Đường tránh Quốc lộ 1A

Ngã ba Long Hưng

Hết thửa đất nhà ông Văn Thị Thẩn (tờ BĐĐC số 7 thửa 13)

1,00

57.13

Khu dân cư dốc Son, xã Hải Thượng cũ

Đường bê tông mặt cắt 3m

1,00

57.14

Khu vực dốc Son đường nhựa mặt cắt 5,5m

Ngã 4 dốc Son

Ngã 4 đội 6 Đại An Khê

1,00

57.15

Điểm dân cư nông thôn khu vực 6 thôn Đại An Khê (để đấu giá quyền sử dụng đất)

 

 

1,00

57.16

Điểm dân cư khu vực Trằm Đồn thôn Đại An Khê (để đấu giá quyền sử dụng đất)

 

 

1,00

57.17

Đường Hải Xuân - TT Hải Lăng

Địa giới xã Hải Lâm cũ

1,00

57.18

Đường Liên thôn Trường Phước - Tân Chính

Kênh N2

Cầu đội 3 - Trường Phước

1,00

57.19

Đường Liên thôn Trường Phước - Tân Chính xã Hải Lâm cũ

Địa giới xã Diên Sanh

Kênh N2

1,00

57.20

Đường Liên thôn Xuân Lâm - Thượng Nguyên

Kênh N2

HTX Thượng Nguyên

1,00

57.21

Đường Liên thôn Xuân Lâm - Thượng Nguyên xã Hải Lâm

Quốc lộ 1A

Kênh N2

1,00

57.22

Đường Thị Trấn - Cầu Mưng xã Hải Lâm cũ

Cầu Đúc thôn Trường Phước

Nhà máy nước (thôn Tân Phước)

1,00

57.23

Khu tái định cư di dân tránh lũ (thôn Tân Phước)

Đường rộng 5 m

1,00

57.24

Tuyến đường về thôn Mai Đàn

Địa giới TT Diên Sanh

Ngã tư Ông Tuân (tờ BĐĐC số 64 thửa 962), thuộc xã Hải Lâm cũ

1,00

57.25

Các tuyến đường chưa có trong danh mục này nhưng có tuyến đường tương đương đã được quy định

Tính bằng hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường của tuyến đường tương đương đã được quy định

 

57.26

Các tuyến đường còn lại tại xã Hải Lăng chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định

a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên

1,00

b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m

1,00

c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m

1,00

d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m

1,00

đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt cắt ngang tương ứng

 

58

Xã Mỹ Thủy

 

 

 

58.1

Đường cơ động ven biển

Qua địa bàn xã Hải Khê cũ

1,40

Dọc tuyến đường cơ động ven biển

Đến địa giới xã Hải Khê cũ

1,59

58.2

Đường tỉnh 582B (QL 15D)

Địa giới xã Hải Định cũ, Hải Bình cũ, Hải Dương cũ

2,93

Đi qua địa bàn xã Hải An cũ

1,40

58.3

Đường tỉnh 582

Đi qua địa phận thuộc xã Hải An cũ

1,40

58.4

Đường tỉnh 583

Địa giới xã Mỹ Thủy

Đường Quốc phòng

1,40

58.5

Quốc lộ 49C

Địa giới xã Hải Dương cũ

1,40

58.6

Đường ATI

 

 

1,29

58.7

Đường Quốc phòng

Ngã tư Mỹ Thủy

Hết Đường tỉnh 583 thuộc địa giới xã Hải An cũ

1,47

58.8

Đường trục dọc Khu kinh tế Đông Nam

Đoạn qua xã Hải An cũ

1,10

58.9

Khu tái định cư Hải An cũ

Đường có mặt cắt ngang 35 m

0,80

Đường có mặt cắt ngang 13 m

0,80

Đường có mặt cắt ngang 20,5 m (Tuyến đường N2, D9, N6, D7, D10)

0,80

58.10

Trong khu dân cư Hải An cũ

Đường bê tông: Có mặt cắt ngang dưới đến bằng 3m

2,34

Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 3m đến bằng 6m

1,89

58.11

Tuyến đường

Bãi tắm Mỹ Thủy, xã Hải An cũ

1,20

58.12

Khu tái định cư Hải Dương cũ

Đường nhựa: Có mặt cắt ngang đến bằng 6m

1,20

Đường bê tông: Có mặt cắt ngang dưới đến bằng 3m

1,20

58.13

Trong khu dân cư xã Hải Dương cũ

Đường mặt cắt 3m

1,20

Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 3m đến bằng 6m

1,20

58.14

Tuyến đường

Dọc đường liên xã thuộc địa giới xã Hải Dương cũ

1,40

58.15

Tuyến đường Dương Khê

Nối từ Quốc lộ 49C

Đường Quốc Phòng

1,20

58.16

Khu tái định cư Hải Khê cũ

Đường có mặt cắt ngang từ 12 m đến 15m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 20 m

1,00

58.17

Trong khu dân cư xã Hải Khê cũ

Đường bê tông: Có mặt cắt ngang dưới đến bằng 3m

1,20

Đường bê tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 3m đến bằng 6m

1,20

58.18

Các tuyến đường chưa có trong danh mục này nhưng có tuyến đường tương đương đã được quy định

Tính bằng hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường của tuyến đường tương đương đã được quy định

 

58.19

Các tuyến đường còn lại tại xã Mỹ Thủy chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định

a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên

1,20

b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m

1,20

c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m

1,20

d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m

1,20

đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt cắt ngang tương ứng

 

59

Xã Nam Hải Lăng

 

 

 

59.1

Quốc lộ 49B

Quốc lộ 1A

Cầu Phước Tích (Giáp địa giới huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế)

1,00

Thôn Câu Hà xã Hải Phong cũ

1,00

59.2

Đường liên xã Tân - Sơn - Hòa

Cầu Câu Nhi

Cống đầu dòng An Thơ (đối diện nhà thờ Thất tộc An Thơ

1,00

Cống đầu dòng An Thơ (đối diện nhà thờ Thất tộc An Thơ

Đê bao hết khu dân cư làng Phú Kinh

1,00

Cổng làng Hà Lộc

Cầu Câu Nhi

1,00

Đường tỉnh 584

Cổng làng Hà Lộc

1,00

Quốc lộ 1A

Đường tỉnh 584 cũ thuộc xã Hải Sơn cũ

1,00

59.3

Quốc lộ 1A

Ranh giới giáp xã Diên Sanh

Cầu Mỹ Chánh

1,00

Cầu Mỹ Chánh

Phía Bắc Chân Cầu vượt đường Sắt

1,00

Phía Nam Trường TH-THCS (Hải Chánh cũ) Phía Nam Cầu vượt đường Sắt

Hết thửa đất số 319, tờ BĐĐC số 10, xã Hải Chánh cũ

1,00

Hết thửa đất số 319, tờ BĐĐC số 10, xã Hải Chánh cũ

Cầu Câu Nhi 2

1,00

Cầu Câu Nhi 2

Hết ranh giới tỉnh Quảng Trị

1,00

59.4

Đường tỉnh 584

Cổng làng Lương Điền

Hết trường THPT Bùi Dục Tài (cũ)

1,00

Đường tỉnh 584

Đường liên xã (cũ)

1,00

59.5

Đường liên xã (cũ)

Hết trường THPT Bùi Dục Tài (cũ)

Đường liên xã Tân - Sơn - Hòa xã Hải Sơn cũ

1,00

59.6

Đường ĐH 59

Sau thửa đất số 824, tờ BĐĐC số 9 (nhà Bà Phạm Thị Ngọc Ánh)

Cổng chào thôn Tân Phong, xã Hải Chánh cũ (Đường vào nhà máy gạch Tuy nen Hải Chánh)

1,00

59.7

Quốc lộ 1A cũ

Quốc lộ 1A đường lên Cầu Lòn

Giáp Trường TH&THCS Hải Chánh

1,00

59.8

Đường 367 (lên dốc Dầu)

Chắn đường sắt

Hồ Vũng Trọc

1,00

59.9

Đường ĐH 58

Cổng làng Xuân Lộc

Nhà thờ Tân Lương

1,00

Nhà thờ Tân Lương

Hết đường ĐH 58

1,00

59.10

Đường Cồn Tàu - Khe Mương xã Hải Sơn cũ

Chắn đường sắt

Hết Hội trường Đội 4 thôn Đông Sơn

1,00

Hết Hội trường Đội 4 thôn Đông Sơn

Hết đường

1,00

59.11

Tái định cư phục vụ GPMB Dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam (Thôn Tân Sơn)

Đường có mặt cắt ngang 20,5 m

1,00

59.12

Đường bê tông

Khu vực Nam Chánh, xã Hải Chánh cũ (do điều chỉnh địa giới hành chính giữa tỉnh Quảng Trị và Thừa Thiên Huế)

1,00

Khu vực thôn Tân Phong (thôn Văn Phong, Tân Hiệp, xã Hải Chánh cũ)

1,00

59.13

Đường bên Quốc lộ 1A

Cầu vượt đường sắt Bắc Nam

1,00

59.14

Đường khu vực thôn Câu Nhi xã Hải Chánh cũ

Cổng chào

Đình làng Câu Nhi

1,40

59.15

Tái định cư phục vụ GPMB Dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam (Thôn Mỹ Chánh)

Đường có mặt cắt ngang 20 m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 16,5 m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 13,5 m

1,00

59.16

Tái định cư phục vụ GPMB Dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam (Thôn Tân Phong)

Đường có mặt cắt ngang 13,5 m

1,00

59.17

Tái định cư phục vụ GPMB Dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam (Thôn Tây Chánh)

Đường có mặt cắt ngang 23,5 m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 16,5 m

1,00

Đường có mặt cắt ngang 13,5 m

1,00

59.18

Các tuyến đường chưa có trong danh mục này nhưng có tuyến đường tương đương đã được quy định

Tính bằng hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường của tuyến đường tương đương đã được quy định

 

59.19

Các tuyến đường còn lại tại xã Hải Chánh, xã Hải Phong, xã Hải Sơn cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định

a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên

1,00

b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m

1,00

c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m

1,00

d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m

1,00

đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt cắt ngang tương ứng

 

60

Xã Vĩnh Định

 

 

 

60.1

Đường tỉnh 581

Địa giới thị xã Quảng Trị cũ

Địa giới xã Triệu Tài cũ

1,00

60.2

Đường tỉnh 582B (Quốc lộ 15D)

Địa giới xã Hải Định cũ, Hải Bình cũ, Hải Dương cũ

2,40

60.3

Quốc lộ 49C

Địa giới xã Vĩnh Định

1,30

60.4

Đường tỉnh 582

Khu vực còn lại địa giới xã Hải Bình cũ

1,50

60.5

Đường tỉnh 583

Đường Quốc lộ 49C

Đê Cát

1,00

60.6

Đường liên xã Xuân - Quy - Vĩnh

Địa giới Thị xã Quảng Trị cũ

Hết Địa giới xã Hải Hưng

1,00

60.7

Tuyến đường

Kênh thủy lợi N6

Phía Tây đê cát

1,00

60.8

Tuyến Đường liên xã Phú - Quy

Đi qua địa bàn xã Hải Quy cũ

1,00

60.9

Đường Thuận Đức - Lam Thủy - Phương Lang

Ngã Năm VICO

Đê Cát

1,00

Từ Đê cát xã Hải Hưng cũ

Địa giới xã Hải Bình cũ

1,00

60.10

Đường xóm Miệu

Đường liên xã (cầu Xuân Trung)

Ngã 5 VICO

1,00

60.11

Tuyến đường

Ngã 5 VICO

Đường liên xã Xuân - Quy - Vĩnh (Giáp Trường Tiểu học Hải Xuân

1,00

60.12

Các tuyến đường chưa có trong danh mục này nhưng có tuyến đường tương đương đã được quy định

Tính bằng hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường của tuyến đường tương đương đã được quy định

 

60.13

Các tuyến đường còn lại tại xã Vĩnh Định chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định

a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên

1,00

b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m

1,00

c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m

1,00

d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m

1,00

đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt cắt ngang tương ứng

 

61

Xã A Dơi

 

 

 

61.1

Đường tỉnh 586

Km 23

Km 24 (qua thôn Pinc Thành, thôn Proi Xy)

1,00

Km 24

Đến Km 38 thôn Ba Tầng

1,00

Km 38

Hến hết xã Ba Tầng cũ

1,00

61.2

Các tuyến đường chưa có trong danh mục này nhưng có tuyến đường tương đương đã được quy định

Tính bằng hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường của tuyến đường tương đương đã được quy định

 

61.3

Các tuyến đường còn lại tại xã Ba Tầng, xã A Dơi, xã Xy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định

a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên

1,00

b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m

1,00

c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m

1,00

d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m

1,00

đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt cắt ngang tương ứng

 

62

Xã Hướng Lập

 

 

 

62.1

Hồ Chí Minh nhánh Tây

Cầu Sê Băng Hiêng

Hết thôn Cha Ly

1,00

Cổng chào xã Hướng Việt cũ

Trụ sở UBND xã Hướng Việt cũ và Trường THCS Hướng Việt

1,00

Ngã ba đi Cửa khẩu phụ Tà Rùng

Hết đất cửa khẩu phụ Tà Rùng

1,00

Còn lại

1,00

Cổng chào xã Hướng Việt cũ

Đến Cầu Sê Băng Hiêng

1,00

62.2

Đường trung tâm xã Hướng Việt cũ

Cầu Ngầm, xã Hướng Việt cũ

Đất hộ ông Hồ Ra Long và đường thôn

1,00

62.3

Các tuyến đường chưa có trong danh mục này nhưng có tuyến đường tương đương đã được quy định

Tính bằng hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường của tuyến đường tương đương đã được quy định

 

62.4

Các tuyến đường còn lại tại xã Hướng Lập, Hướng Việt cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định

a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên

1,00

b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m

1,00

c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m

1,00

d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m

1,00

đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt cắt ngang tương ứng

 

63

Xã Hướng Phùng

 

 

 

63.1

Hồ Chí Minh nhánh Tây

Thửa đất số 117 và thửa đất số 172, tờ BĐĐC số 29

Hết thửa đất số 53, tờ BĐĐC số 29 và thửa đất số 85, tờ BĐĐC số 29

1,00

Hết thửa đất số 53, tờ BĐĐC số 29 và hết thửa đất số 85, tờ BĐĐC số 29 và đường thôn

Hết Hạt quản lý đường bộ Hồ Chí Minh (nhánh Tây)

1,00

Hết Hạt quản lý đường bộ Hồ Chí Minh (nhánh Tây)

Giáp địa giới xã Hướng Việt cũ

1,00

Hết ranh giới thửa đất Doanh nghiệp tư nhân Đình Tàu

Giáp địa giới xã Hướng Linh cũ

1,00

Thửa đất số 117 và thửa đất số 172, tờ BĐĐC số 29

Hết Trạm sửa chữa tổng hợp E52, Đoàn KTQP 337 và ông Trần Mậu Thắng

1,00

Trạm sửa chữa tổng hợp E52, Đoàn KTQP 337

Hết đất hộ ông Phan Thành Danh và ông Phan Ngọc Long, thôn Cổ Nhổi

1,00

Hết đất hộ ông Phan Thành Danh và ông Phan Ngọc Long, thôn Cổ Nhổi

Hết ranh giới thửa đất Doanh nghiệp tư nhân Đình Tàu

1,00

63.2

Đường Biên giới Hướng Phùng đi thị trấn Lao Bảo

Đường Hồ Chí Minh

Cầu khe Trùm, thôn Doa Cũ

1,00

63.3

Đường Biên giới xã Hướng Phùng cũ đi thị trấn Lao Bảo cũ

Cầu khe Trùm, thôn Doa Củ

Cầu khe Cà Lăm, thôn Hướng Độ (giáp ngã ba đi cửa khẩu phụ Cheng)

1,00

63.4

Đường đi thôn Phùng Lâm

Đường biên giới xã Hướng Phùng cũ đi thị trấn Lao Bảo cũ

Ngã ba đi thôn Hướng Hải

1,00

63.5

Đường đi xã Hướng Sơn cũ

Đường Hồ Chí Minh

Hết Trường PTTH Hướng Phùng và đất hộ ông Trương Thanh Lành

1,00

63.6

Đường nông thôn xã Hướng Phùng cũ còn lại

 

 

1,00

63.7

Đường ra Cửa khẩu phụ

Ngã ba thôn Hướng Độ

Hết trạm Biên phòng Cheng

1,00

63.8

Tuyến đường

Trường THPT Hướng Phùng và đất hộ ông Trương Thanh Lành

Hết đất hộ ông Văn Viết Hà thửa đất 67 tờ BĐĐC số 26 và thửa đất 179 tờ 25

1,00

63.9

Tuyến đường

Đường Hồ Chí Minh

Hết Trường THCS xã Hướng Phùng

1,00

63.10

Tuyến đường

Cầu tràn, thôn Phùng Lâm

Đường Hồ Chí Minh

1,00

63.11

Các tuyến đường chưa có trong danh mục này nhưng có tuyến đường tương đương đã được quy định

Tính bằng hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường của tuyến đường tương đương đã được quy định

 

63.12

Các tuyến đường còn lại tại xã Hướng Phùng, Hướng Sơn, Hướng Linh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định

a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên

1,00

b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m

1,00

c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m

1,00

d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m

1,00

đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt cắt ngang tương ứng

 

64

Xã Khe Sanh

 

 

 

64.1

Hồ Chí Minh nhánh Tây

Đường Lê Duẩn (từ thửa đất số 28, tờ BĐĐC số 70)

Ngã ba đường Phan Đình Phùng

1,00

Đường Phan Đình Phùng

Đến hết thửa đất số 34, tờ BĐĐC số 60

1,00

Từ giáp thửa đất số 34, tờ BĐĐC số 60

Đến hết thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 45

1,00

Ngã 3 Quốc lộ 9 (thửa đất số 30, tờ BĐĐC số 168)

Đến hết thửa đất số 219, tờ BĐĐC số 162

1,00

Từ thửa đất số 200, tờ BĐĐC số 162

Đến hết thửa đất số 27, tờ BĐĐC số 152

1,00

Từ thửa đất số 84, tờ BĐĐC số 151 và thửa đất số 25, tờ BĐĐC số 152

Đến hết thửa đất số 133 và hết thửa đất 151, tờ BĐĐC số 139

1,00

Từ giáp thửa đất số 133 và thửa đất 151, tờ BĐĐC số 139

Giáp địa giới xã Hướng Linh cũ

1,30

64.2

Đường 9/7

Đường Hùng Vương

Đường Lê Duẩn

1,00

64.3

Quốc lộ 9

Từ thửa đất số 3 và thửa đất số 59, tờ BĐĐC số 168

Đến hết thửa đất 65 và hết thửa đất 141, tờ BĐĐC số 168

1,00

Từ giáp thửa đất số 65 và thửa đất 141, tờ BĐĐC số 168

Đến hết thửa 414 và thửa 384 tờ bản đồ 169

1,00

Từ giáp thửa đất số 414 và thửa 384, tờ BĐĐC số 169

Đến hết thửa đất 77 và thửa đất 577, tờ BĐĐC số 166

1,00

Từ giáp thửa đất số 77 và thửa đất 577, tờ BĐĐC số 166

Giáp địa giới xã Đkrông, huyện Đakrông cũ

1,00

64.4

Bùi Dục Tài

Đường Đào Duy Từ

Hết Đường Nguyễn Viết Xuân

1,00

Đường Nguyễn Viết Xuân

Đường Nguyễn Đình Chiểu

1,00

Đường Đinh Tiên Hoàng

Đường Nguyễn Đình Chiểu

1,00

64.5

Bùi Thị Xuân

Đường Ngô Sỹ Liên

Đường Hà Huy Tập

1,00

Đường Hà Huy Tập

Đường Hồ Sỹ Thản

1,00

64.6

Chế Lan Viên

Đường 9/7

Đường Lê Lợi

1,00

64.7

Chu Văn An

Đường Hùng Vương

Đường Nguyễn Khuyến

1,00

64.8

Đào Duy Từ

Đường Lê Duẩn

Đường Phan Chu Trinh

1,00

64.9

Đào Duy Từ (nhánh rẽ)

Đường Đào Duy Từ

Đường Nguyễn Hữu Thọ

1,00

64.10

Đặng Thai Mai

Cả tuyến đường

1,00

64.11

Đinh Công Tráng

Đường 9/7

Đường Lê Lợi

1,00

Đường Lê Lợi

Hết Đường khối, tờ BĐĐC số 69

1,00

64.12

Đinh Tiên Hoàng

Đường Phan Chu Trinh

Cầu đi Pa Nho

1,00

Đường Lê Duẩn

Giao ngã tư đường Phan Chu Trinh

1,00

64.13

Đoàn Khuê

Đường Lê Duẩn

Đường Lê Quang Đạo

1,00

64.14

Hà Huy Tập

Đường Lê Duẩn

Hết thửa đất số 05 và thửa đất số 15, tờ BĐĐC số 76

1,00

Từ giáp thửa đất số 5 và thửa đất số 15, tờ BĐĐC số 76

Hết thửa đất 36 và hết thửa đất 306, tờ BĐĐC số 76

1,00

64.15

Hai Bà Trưng

Đường Lê Duẩn

Đường Ngô Sỹ Liên

1,00

64.16

Hàm Nghi

Đường Lê Duẩn

Đường Lê Lợi

1,00

Đường Lê Lợi

Đến hết thửa đất số 190, tờ BĐĐC số 73

1,00

64.17

Hồ Sỹ Thản

Đường Lê Duẩn

Đường Hà Huy Tập

1,00

64.18

Hùng Vương

Hồ Tân Độ

Đường khối, tờ BĐĐC số 46

1,00

Thửa đất số 89 và thửa đất số 90, tờ BĐĐC số 87

Đường Lê Lợi

1,00

64.19

Hùng Vương (cũ)

Đường Lê Lợi

Đến hết thửa đất 227 và thửa đất 326, tờ BĐĐC số 69

1,00

64.20

Hùng Vương mới

Đường Lê Lợi

Hồ Tân Độ

1,00

64.21

Lê Duẩn

Cầu Khe Sanh

Giáp xã Tân Liên

1,00

Đường Lê Lợi và từ thửa đất số 69, tờ BĐĐC số 79

Đến giáp Cầu Khe Sanh

1,00

Từ thửa đất số 48 và thửa đất số 86, tờ BĐĐC số 70

Đến đường Lê Lợi và hết thửa đất số 69, tờ BĐĐC số 79

1,00

64.22

Lê Hành

Đường Lê Duẩn

Hết thửa đất số 25 và thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 81

1,00

Hết thửa đất số 25 và thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 81

Đường khối, tờ BĐĐC số 81

1,00

64.23

Lê Lợi

Đường Lê Duẩn

Đường Lê Duẩn

1,00

64.24

Lê Quang Đạo

Đường Lê Duẩn

Hết Công ty Cao su Khe Sanh

1,00

64.25

Lê Thánh Tông

Đường Lê Lợi

Hết thửa đất số 189 và thửa đất số 197, tờ BĐĐC số 74

1,00

64.26

Ngô Sỹ Liên

Đường Lê Duẩn

Đường Hai Bà Trưng và hết thửa đất 260, tờ BĐĐC số 75

1,00

Đường Hai Bà Trưng và hết thửa đất số 260, tờ BĐĐC số 75

Hết thửa đất số 55 và thửa đất số 64, tờ BĐĐC số 81

1,00

64.27

Nguyễn Biểu

Cả tuyến đường

1,00

64.28

Nguyễn Đình Chiểu

Đường Lê Duẩn

Đường khối, tờ BĐĐC số 79

1,00

Đường Bùi Dục Tài

Đường Phan Chu Trinh

1,00

Đường Lê Duẩn

Đường Bùi Dục Tài

1,00

64.29

Nguyễn Hữu Thận

Đường 9/7

Đường Lê Lợi

1,00

Đường Lê Lợi

Hết thửa đất số 31 và thửa đất số 48, tờ BĐĐC số 74

1,00

64.30

Nguyễn Hữu Thọ

Đường Lê Lợi

Đường Bùi Dục Tài

1,00

64.31

Nguyễn Khuyến

Đường khối và hết thửa đất số 147, tờ BĐĐC số 87

Đến hết thửa đất 64 và thửa đất số 69, tờ BĐĐC số 93

1,00

Đường Phan Chu Trinh

Đến đường khối và hết thửa đất số 147, tờ BĐĐC số 87

1,00

64.32

Nguyễn Thị Định

Đường Lê Lợi

Hết thửa đất số 72 và hết thửa đất số, tờ BĐĐC số 74

1,00

64.33

Nguyễn Trãi

Đường Lê Duẩn

Đường Lê Lợi

1,00

Đường Lê Lợi

Hết thửa đất số 53 và hết thửa đất số 54, tờ BĐĐC số 74

1,00

64.34

Nguyễn Văn Linh

Đường Lê Duẩn

Đường Bùi Thị Xuân

1,00

64.35

Nguyễn Viết Xuân

Đường Lê Duẩn

Hết thửa đất 166 và hết thửa đất 191, tờ BĐĐC số 79

1,00

Đường Lê Duẩn

Hết thửa đất số 05 và hết thửa đất số 06, tờ BĐĐC số 79

1,00

64.36

Phạm Hùng

Đường Hùng Vương

Đường Hàm Nghi

1,00

64.37

Phạm Ngũ Lão

Đường Lê Lợi

Hết thửa đất số 29 và hết thửa đất số 256, tờ BĐĐC số 73

1,00

64.38

Phan Chu Trinh

Đường Hùng Vương

Đường Đinh Tiên Hoàng

1,00

64.39

Phan Đình Phùng

Đường Lê Duẩn

Đường Lê Lợi

1,00

Đường Lê Lợi

Đường HCM

1,00

64.40

Trần Cao Vân

Đường Lê Duẩn

Đường Đoàn Khuê

1,00

Đường Lê Duẩn

Đường khối và hết thửa đất số 72, tờ BĐĐC số 77

1,00

64.41

Trần Cao Vân (nhánh rẽ)

Đường Trần Cao Vân

Giáp xã Tân Liên cũ

1,00

64.42

Trần Hoàn

Nhà máy nước

Giáp xã Tân Liên cũ

1,00

Đường Lê Duẩn

Hết Xí nghiệp cấp thoát nước Khe Sanh

1,00

64.43

Trần Hữu Dực

Đường Hai Bà Trưng

Đến hết thửa đất số 49 và hết thửa đất số 50, tờ BĐĐC số 81

1,00

64.44

Trần Nguyên Hãn

Đường Hùng Vương

Đường khối, tờ BĐĐC số 87

1,00

64.45

Trần Quang Khải

Đường Hồ Chí Minh

Đường Trương Định

1,00

64.46

Trường Chinh

Đường Lê Duẩn

Đường Trần Hoàn

1,00

64.47

Trương Công Kỉnh

Đường Lê Duẩn

Đường Trần Cao Vân

1,00

64.48

Trương Định

Đường Lê Duẩn

Đường Phan Đình Phùng

1,00

Đường Lê Duẩn và đường Lê Lợi

Đường khối, tờ BĐĐC số 69

1,00

64.49

Văn Cao

Đường Lê Lợi

Hết thửa đất số 206 và hết thửa đất 207, tờ BĐĐC số 73

1,00

64.50

Võ Thị Sáu

Đường 9/7

Đường Lê Lợi

1,00

Đường Lê Lợi

Hết thửa đất số 286 và hết thửa đất 298, tờ BĐĐC số 69

1,00

64.51

Đường thôn Tân Xuyên

Từ thửa đất số 373 và thửa đất 17, tờ BĐĐC số 168

Đến hết thửa đất số 123 và thửa đất số 565, tờ BĐĐC số 162

1,00

Từ thửa đất số 89 và thửa đất 523, tờ BĐĐC số 162

Đến hết thửa đất số 647 và thửa đất số 658, tờ BĐĐC số 159

1,00

Giáp thửa đất số 314 và thửa đất số 298, tờ BĐĐC số 163

Hết hết thửa đất số 151 và thửa đất số 172, tờ BĐĐC số 162

1,30

64.52

Đường trung tâm xã Tân Hợp cũ

Quốc lộ 9

Đết hết thửa đất số 285 và thửa đất số 294, tờ BĐĐC số 168

1,00

64.53

Đường trung tâm xã Tân Hợp cũ (thôn Tân Xuyên)

Hết thửa đất số 91 và thửa 123, tờ BĐĐC số 162

Đến hết thửa đất số 95 và thửa đất số 686, tờ BĐĐC số 159

1,00

64.54

Tuyến đường

Giáp với Quốc lộ 9 dọc đường thôn Quyết Tâm và đường thôn Hòa Thành

Hết thửa đất 28, tờ BĐĐC số 157 và thửa đất số 01, tờ BĐĐC số 153

1,30

64.55

Đường chính của thôn Xa Re, thôn Ruộng

 

 

1,30

64.56

Đường Hùng Vương nối dài qua xã Hướng Tân cũ

Từ thửa đất số 66, tờ BĐĐC số 46

Đường Hồ Chí Minh

1,00

64.57

Các tuyến đường chưa có trong danh mục này nhưng có tuyến đường tương đương đã được quy định

Tính bằng hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường của tuyến đường tương đương đã được quy định

 

64.58

Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Khe Sanh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định

a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên

 

b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m

 

c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m

 

d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m

 

đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt cắt ngang tương ứng

 

64.59

Các tuyến đường còn lại tại xã Húc, Hướng Tân, Tân Hợp cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định

a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên

1,30

b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m

1,30

c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m

1,30

d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m

1,30

đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt cắt ngang tương ứng

 

65

Xã Lao Bảo

 

 

 

65.1

Quốc lộ 9

Đường Nguyễn Tri Phương

Cửa khẩu Lao Bảo

1,00

Cầu A Trùm

Đường Kim Đồng và hết thửa 131, tờ BĐĐC số 33 (Ông Lưu)

1,00

Cầu A Trùm

Đến hết thửa đất 82 và thửa đất 383, tờ BĐĐC số 62

1,00

Hết thửa đất số 82 và thửa đất 383, tờ BĐĐC số 62

Đến giáp xã Tân Long cũ

1,00

Địa giới xã Tân Thành cũ

Hết đất ông Đỗ Đức Trị và bà Võ Thị Lạc, thôn Long Hợp

1,00

Đất hộ ông Đỗ Đức Trị và bà Võ Thị Lạc, thôn Long Hợp

Điểm giáp địa giới xã Tân Lập cũ

1,00

65.2

Đường tỉnh 586

Hết nhà Ông Đỗ Tuấn Anh và Ông Mai Chiếm Hữu, thôn Long Hợp

Cầu La La

1,00

Ngã ba Tân Long

Hết nhà ông Đỗ Tuấn Anh và ông Mai Chiếm Hữu, thôn Long Hợp

1,00

65.3

Âu Cơ

Cả tuyến đường

1,00

65.4

Bạch Đằng

Đường Trần Phú

Đường Phan Bội Châu

1,00

65.5

Cao Bá Quát

Đường Huỳnh Thúc Kháng

Đường Thạch Hãn

1,00

65.6

Cao Thắng

Đường Kim Đồng

Đường Ngô Gia Tự

1,00

65.7

Đào Duy Anh

Đường Lê Thế Tiết

Đường Thạch Hãn

1,00

65.8

Đặng Dung

Cả tuyến đường

1,00

65.9

Đặng Tất

Đường Nguyễn Huệ

Đường Hồ Tùng Mậu (dự kiến đặt tên)

1,00

Đường Phạm Văn Đồng

Đường Nguyễn Huệ

1,00

65.10

Đặng Thí (đường khóm Trung 9 cũ)

Quốc lộ 9

Đường Hai Bà Trưng (đường cũ là Cù Bai)

1,00

65.11

Đặng Văn Ngữ

Đường Nguyễn Hữu Đồng

Đường Đoàn Thị Điểm (dự kiến đặt tên)

1,00

65.12

Đoàn Bá Thừa

Đường Phùng Hưng

Đường Lê Thế Tiết

1,00

65.13

Đoàn Thị Điểm

Quốc lộ 9

Đường Nguyễn Hữu Đồng

1,00

65.14

Hà Huy Giáp

Cả tuyến đường

1,00

65.15

Hai Bà Trưng (đường Cù Bai cũ)

Quốc lộ 9

Đường Lê Hồng Phong

1,00

65.16

Hải Thượng Lãn Ông

Quốc lộ 9

Đường Ông Ích Khiêm

1,00

65.17

Hàn Mặc Tử

Cả tuyến đường

1,00

65.18

Hàn Thuyên

Cả tuyến đường

1,00

65.19

Hoàng Hoa Thám

Đường Phan Bội Châu

Đường Lê Thế Tiết

1,00

Đường Lê Thế Tiết

Đường Thạch Hãn

1,00

65.20

Hoàng Hữu Chấp

Cả tuyến đường

1,00

65.21

Hoàng Văn Thụ

Cả tuyến đường

1,00

65.22

Hồ Bá Kiện

Đường Hoàng Hoa Thám

Hết thửa đất số 219 (hết thửa đất bà Lê Thị Hồng Lan), tờ BĐĐC số 30 và thửa đất số 183 (hết thửa đất bà Trần Thị Như Ánh), tờ BĐĐC số 30

1,00

65.23

Hồ Sĩ Thản

Cả tuyến đường

1,00

65.24

Hồ Tùng Mậu

Đường Lê Quý Đôn

Đường Lê Thế Tiết

1,00

65.25

Hồ Xuân Lưu

Cả tuyến đường

1,00

65.26

Hồng Chương

Đường Hoàng Hoa Thám

Đường Thạch Hãn

1,00

65.27

Huyền Trân Công Chúa

Quốc lộ 9

Đường Lê Thế Tiết

1,00

65.28

Huỳnh Thúc Kháng

Đường Hữu Nghị

Đường Nguyễn Huệ

1,00

65.29

Hữu Nghị

Đường Quốc lộ 9

Đường Lê Thế Tiết

1,00

65.30

Khóa Bảo

Đường Hồng Chương

Đường Lê Văn Huân

1,00

65.31

Khu đấu giá đất thuộc khu KT - TM đặc biệt Lao Bảo

Các đoạn đường chưa được đặt tên có mặt cắt đường từ 6m đến dưới 8m

1,00

65.32

Kim Đồng

Đường Quốc lộ 9

Đường Lê Hồng Phong

1,00

65.33

Lạc Long Quân

Cả tuyến đường

1,00

65.34

Lê Chưởng

Đường Quốc lộ 9

Đường Nguyễn Thị Minh Khai

1,00

65.35

Lê Đại Hành

Cả tuyến đường

1,00

65.36

Lê Hồng Phong

Đường Quốc lộ 9

Hết thửa đất số 71, tờ BĐĐC số 11 (ông Minh) và hết thửa đất số 34, tờ BĐĐC số 11 (Đất KCN)

1,00

65.37

Lê Hồng Phong (nối dài)

Quốc lộ 9

Giáp thửa đất số 71, tờ BĐĐC số 11 và hết thửa đất số 35, tờ BĐĐC số 11 (Đất Bà Oanh)

1,00

65.38

Lê Lai

Đường Lê Thế Tiết

Đường Hồng Chương

1,00

Đường Lê Thế Tiết

Đường Lê Văn Huân

1,00

65.39

Lê Quý Đôn

Đường Phạm Văn Đồng

Đường Nguyễn Huệ

1,00

Đường Nguyễn Huệ

Đường Hoàng Hoa Thám

1,00

65.40

Lê Thế Hiếu

Đường Quốc lộ 9

Đường Lê Hồng Phong

1,00

65.41

Lê Thế Tiết

Thửa đất số 170, tờ BĐĐC số 31 (Ông Sang) và thửa đất số 229, tờ BĐĐC số 31 (Ông Diễn)

Đường Thạch Hãn

1,00

Quốc lộ 9

Hết thửa đất số 171 (hết thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Ninh), tờ BĐĐC số 31 và thửa 228 (hết thửa đất ông Nguyễn Chí Tuệ), tờ BĐĐC số 31

1,00

65.42

Lê Trinh

Cả tuyến đường

1,00

65.43

Lê Văn Huân

Đường Phan Đăng Lưu

Hết thửa đất số 01 (hết thửa đất bà Trần Thị Thu Huyền), tờ BĐĐC số địa chính số 38

1,00

65.44

Lê Văn Kính

Đường Phan Đăng Lưu

Đường Thạch Hãn

1,00

65.45

Lý Thái Tổ

Quốc lộ 9

Đường Lê Hồng Phong

1,00

65.46

Lý Thánh Tông

Cả tuyến đường

1,00

65.47

Lý Thường Kiệt

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Phan Bội Châu

1,00

65.48

Mạc Đỉnh Chi

Cả tuyến đường

1,00

65.49

Mai Thúc Loan

Quốc lộ 9

Đường Ngô Quyền

1,00

65.50

Minh Mạng

Đường Lê Hồng Phong

Đường Lê Đại Hành

1,00

Đoạn đường đất có mặt cắt ngang từ 6m đến 8m

1,00

65.51

Nam Cao

Cả tuyến đường

1,00

65.52

Ngô Gia Tự

Quốc lộ 9

Đường Hải Thượng Lãn Ông

1,00

65.53

Ngô Quyền

Đường Bạch Đằng

Đường Phan Bội Châu

1,00

65.54

Nguyễn Bỉnh Khiêm

Đường Lê Thế Tiết

Đường Lê Văn Huân

1,00

65.55

Nguyễn Chí Thanh

Quốc lộ 9

Nguyễn Tri Phương

1,00

65.56

Nguyễn Công Trứ

Đường Lê Thế Tiết

Đường Thạch Hãn

1,00

65.57

Nguyễn Gia Thiều

Đường Hải Thượng Lãn Ông

Đường Lý Thái Tổ

1,00

65.58

Nguyễn Huệ

Quốc lộ 9

Đường Lê Quý Đôn

1,00

Đường Lê Quý Đôn

Đường Lê Thế Tiết

1,00

65.59

Nguyễn Hữu Đồng

Đường Lê Thế Tiết

Hết thửa đất số 19 - 3, tờ BĐĐC số 42 (Ông Trí)

1,00

65.60

Nguyễn Thái Học

Cả tuyến đường

1,00

65.61

Nguyễn Thị Lý

Đường Quốc lộ 9 (nhà ông Dẫn)

Đường Phạm Văn Đồng

1,00

65.62

Nguyễn Thị Minh Khai

Quốc lộ 9

Đường Trần Thị Tâm

1,00

65.63

Nguyễn Thiện Thuật

Đường Lê Thế Tiết

Đường Lê Lai

1,00

65.64

Nguyễn Tri Phương

Quốc lộ 9

Đường Minh Mạng

1,00

65.65

Nguyễn Trường Tộ

Nhà ông Tiếp

Đường Hải Thượng Lãn Ông

1,00

65.66

Nguyễn Tự Như

Đường Nguyễn Huệ

Đường Nguyễn Văn Tường (Dự kiến đặt tên)

1,00

65.67

Nguyễn Văn Cừ

Cả tuyến đường

1,00

65.68

Nguyễn Văn Trỗi

Cả tuyến đường

1,00

65.69

Nguyễn Văn Tường (đường Thạch Hãn cũ)

Đường Lê Quý Đôn

Đường Thạch Hãn

1,00

65.70

Ông Ích Khiêm

Đường Lê Thế Hiếu

Đường Kim Đồng

1,00

65.71

Phạm Văn Đồng

Quốc lộ 9

Đường Lê Thế Tiết

1,00

65.72

Phan Bội Châu

Đường Bạch Đằng

Đường Lý Thường Kiệt

1,00

65.73

Phan Đăng Lưu

Đường Lê Thế Tiết

Đường Thạch Hãn

1,00

65.74

Phan Huy Chú

Đường Huỳnh Thúc Kháng

Đường Xuân Diệu (Dự kiến đặt tên)

1,00

65.75

Phùng Hưng

Đường Lê Thế Tiết

Đường Thạch Hãn

1,00

65.76

Thạch Hãn (đường Thạch Hãn nối dài cũ)

Đường Bạch Đằng

Đường Cao Bá Quát

1,00

65.77

Tô Hiệu

Cả tuyến đường

1,00

65.78

Tố Hữu

Đường Thạch Hãn

Hết thửa đất số 102 (hết sân bóng đá Linh Dương), tờ BĐĐC số 38 và thửa đất số 65 (hết thửa đất ông Nguyễn Khắc Sở), tờ BĐĐC số 38

1,00

65.79

Tố Hữu nối dài

Thửa đất số 102 (hết sân bóng đá Linh Dương), tờ BĐĐC số 38 và thửa đất số 65 (hết thửa đất ông Nguyễn Khắc Sở), tờ BĐĐC số 38

Đường Thạch Hãn

1,00

65.80

Tôn Đức Thắng

Quốc lộ 9

Đường Lê Hồng Phong

1,00

65.81

Trần Hưng Đạo

Quốc lộ 9

Giáp Quốc lộ 9

1,00

65.82

Trần Mạnh Quỳ

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Ngô Quyền

1,00

65.83

Trần Phú

Đường Nguyễn Huệ

Giáp Quốc lộ 9

1,00

65.84

Trần Quý Cáp

Quốc lộ 9

Hết thửa 98, tờ BĐĐC số 34 (Bà Tự) và thửa đất số 120, tờ BĐĐC số 34 (ông Thuận)

1,00

65.85

Trần Quỳnh

Cả tuyến đường

1,00

65.86

Trần Thị Tâm

Đường Nguyễn Thị Minh Khai

Đường Nguyễn Thị Minh Khai

1,00

65.87

Trương Vĩnh Ký

Cả tuyến đường

1,00

65.88

Xuân Diệu (đường khóm Xuân Phước cũ)

Đường Huyền Trân Công Chúa

Đường Phạm Văn Đồng

1,00

65.89

Đường chính của bản Hà, bản Lệt

Còn lại

1,00

65.90

Đường đi vào Khu Công nghiệp

Quốc lộ 9

Ngã ba đường vào nghĩa địa Tân Thành

1,00

65.91

Đường chính của bản Xi Núc còn lại

Còn lại

1,00

65.92

Đường chính đi thôn Xi Núc

Quốc lộ 9

Suối Long Phụng

1,00

65.93

Các tuyến đường chưa có trong danh mục này nhưng có tuyến đường tương đương đã được quy định

Tính bằng hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường của tuyến đường tương đương đã được quy định

 

65.94

Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Lao Bảo cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định

a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên

1,00

b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m

1,00

c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m

1,00

d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m

1,00

đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt cắt ngang tương ứng

 

65.95

Các tuyến đường còn lại tại xã Tân Long, Tân Thành cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định

a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên

1,00

b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m

1,00

c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m

1,00

d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m

1,00

đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt cắt ngang tương ứng

 

66

Xã Lìa

 

 

 

66.1

Đường tỉnh 586

Từ giáp thửa đất số 94 Ông Tài và hết thửa 217 ông Sơn, tờ BĐĐC số 45

Đến hết thửa đất 73, tờ BĐĐC số 46 và hết thửa đất 119, tờ BĐĐC số 45

1,20

Địa giới xã Thanh cũ

Đến giáp thửa đất số 28 và giáp thửa đất số 40, tờ BĐĐC số 73

1,60

Từ giáp thửa đất số 110 ông Hồ Uôi và thửa đất 115 Bà Toàn, tờ BĐĐC số 8

Đến hết thửa đất 174 ông Hồ Cu Đa và thửa đất 119 ông Hồ Niên, tờ BĐĐC số 11

1,20

Cầu La La

Đến hết thửa đất 94 ông Tài và hết thửa đất 217 ông Sơn, tờ BĐĐC số 45

1,60

Từ giáp thửa đất số 73, tờ BĐĐC số 46 và hết thửa đất 119, tờ BĐĐC số 45

Đến hết thửa đất số 82, cây xăng Ngọc Anh và thửa đất số 80, tờ BĐĐC số 55

1,60

Từ giáp thửa đất số 208 và hết thửa đất 217, tờ BĐĐC số 59

Giáp địa giới xã Thanh cũ

1,60

Từ thửa đất số 28 và thửa đất số 40, tờ BĐĐC số 73

Đến hết thửa đất số 33 và hết thửa đất số 57, tờ BĐĐC số 79

1,60

Từ giáp thửa đất số 33 và hết thửa đất số 57, tờ BĐĐC số 79

Đến hết thửa đất 2 và hết thửa đất số 78, tờ BĐĐC số 81

1,60

Từ giáp thửa đất số 82, cây xăng Ngọc Anh và thửa đất số 80, tờ BĐĐC số 55

Đến hết thửa đất 208 và hết thửa đất 217, tờ BĐĐC số 59

1,20

Từ giáp thửa đất số 2 và giáp thửa đất số 78, tờ BĐĐC số 81

Đến hết thửa đất 111 ông Dự và hết thửa đất 129 ông Diệm, tờ BĐĐC số 8

1,60

Từ giáp thửa đất số 174 ông Hồ Cu Đa và thửa đất 119 ông Hồ Niên, tờ BĐĐC số 11

Đến hết thửa đất 121 và hết thửa đất 143, tờ BĐĐC số 12

1,60

Từ giáp thửa đất số 121 và giáp thửa đất 143, tờ BĐĐC số 12

Đến giáp địa giới xã A Dơi

1,60

66.2

Đường từ xã Thuận cũ đi xã Hướng Lộc cũ

Ngã ba xã Thuận cũ

Hết thửa đất 171-Nguyễn Cao Kỳ và hết thửa đất 215-Lê Thị Mai, tờ BĐĐC số 59

1,20

66.3

Đường đi thôn A Sau

Đường tỉnh 586

Đất hộ ông Hồ Văn Sơn (Ăm Tình), thôn A Xóc Lìa và đường đi xã Xy cũ

1,20

66.4

Đường trung tâm xã

Đường tỉnh 586

Đến hết đất hộ Hồ Văn Tang và thửa đất 82 ông Hồ Ngơn, tờ BĐĐC số 11 ông Dự và thửa 129 ông Diệm, tờ BĐĐC số 11 thôn Tăng Cô.

1,20

66.5

Tuyến đường

Đất hộ ông Hồ Văn Kheng (Ăm Dưi) và Nghĩa địa, thôn A Rông

Hết đất hộ ông Côn Xuôi (A Quan), thôn A Quan

1,20

66.6

Các tuyến đường chưa có trong danh mục này nhưng có tuyến đường tương đương đã được quy định

Tính bằng hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường của tuyến đường tương đương đã được quy định

 

66.7

Các tuyến đường còn lại tại xã Lìa, Thanh, Thuận cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định

a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên

1,20

b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m

1,20

c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m

1,20

d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m

1,20

đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt cắt ngang tương ứng

 

67

Xã Tân Lập

 

 

 

67.1

Quốc lộ 9

Địa giới xã Tân Lập cũ

Giáp đất hộ ông Nguyễn Hữu Đại và ông Nguyễn Hữu Hà, thôn Tân Hòa

1,60

Đường vào bản Bù và đất hộ ông Nguyễn Văn Đức, thôn Tân Tài

Giáp địa giới xã Tân Liên cũ

1,60

Giáp đất hộ ông Nguyễn Hữu Đại và ông Nguyễn Hữu Hà

Giáp địa giới thị trấn Khe Sanh cũ

1,30

Đường vào bản Bù và hết đất ông Võ Văn Đức, thôn Tân Tài

Hết đất ông Lê Văn Đoái và đình làng Tân Thuận

1,30

Đất hộ ông Lê Văn Đoái và đình làng Tân Thuận

Giáp địa giới xã Tân Long cũ

1,60

67.2

Đường ĐH 86

Quốc lộ 9

Đến hết thửa đất số 766 và hết thửa đất số 988, tờ BĐĐC số 33

2,50

Hết thửa đất số 766 và thửa đất số 988, tờ BĐĐC số 33

Đến hết thửa đất 224 và thửa đất 253, tờ BĐĐC số 37

2,00

Đến hết thửa đất số 224 và hết thửa đất 253, tờ BĐĐC số 37

Đến hết thửa đất 167 và thửa đất số 171, tờ BĐĐC số 39

2,00

67.3

Đường chính đi suối La La

Quốc lộ 9

Suối La La

1,00

67.4

Đường trung tâm xã Tân Lập cũ

Giáp thửa đất số 601 và thửa đất 630, tờ BĐĐC số 11

Giáp Quốc lộ 9 ( hết thửa đất số 798 và thửa đất số 799, tờ BĐĐC số 11)

2,00

Giáp Quốc lộ 9 (thửa đất số 568 và thửa đất số 498, tờ BĐĐC số 11)

Đến hết thửa đất 596 và thửa đất số 630, tờ BĐĐC số 11

2,00

67.5

Đường trung tâm xã tuyến 1

Nhà ông Nguyễn Văn Quang

Cổng chào thôn Tân Hào

1,50

67.6

Các tuyến đường chưa có trong danh mục này nhưng có tuyến đường tương đương đã được quy định

Tính bằng hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường của tuyến đường tương đương đã được quy định

 

67.7

Các tuyến đường còn lại tại xã Hướng Lộc, xã Tân Lập, xã Tân Liên cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định

a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên

1,30

b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m

1,30

c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m

1,30

d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m

1,30

đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt cắt ngang tương ứng

 

68

Xã Ái Tử

 

 

 

68.1

Đường ĐH 48

Đường sắt

Trạm Ra Đa thuộc xã Triệu Giang cũ

1,00

Đường sắt

Đường Hùng Vương

1,00

Đoạn qua xã Triệu Giang cũ

1,00

Đi qua xã Ái Tử (đoạn còn lại)

1,00

68.2

Quốc lộ 1A

Đoạn qua xã Triệu Giang cũ, Đoạn qua xã Triệu Ái cũ

1,00

68.3

Đường ĐH 45B

Cầu An Mô

Đường Quốc lộ 49C

1,00

68.4

Quốc lộ 49C

Đoạn qua xã Triệu Long cũ

1,50

68.5

Quốc lộ 1A cũ

Đoạn qua xã Triệu Ái, Triệu Giang cũ

1,00

68.6

Đường ĐH 49B

Đường sắt

Hồ Gia Chám

1,00

68.7

Đường ĐH 45

Đoạn qua xã Triệu Long cũ

1,00

68.8

Đường ĐH 45D

Đoạn qua xã Triệu Long cũ

1,00

68.9

Đường ĐH 45C

Đoạn qua xã Triệu Giang cũ

1,00

68.10

ĐH 48B (đường Trừ lấu)

Đường ngang vào hồ chứa nước Ái Tử

Cống chui Cam Lộ - La Sơn

1,00

68.11

ĐT 579 (đường Trừ lấu)

Đoạn từ đường sắt

Hết Trụ sở UBND xã

1,00

Đi qua xã Ái Tử (Đoạn còn lại)

1,00

68.12

Đường Đặng Dung

Địa bàn xã Triệu Ái cũ

1,00

68.13

Đường Hùng Vương nối dài

Cầu Vĩnh Phước

ĐT 579 (đường Trừ lấu)

1,00

68.14

Đường Nguyễn Hoàng

Địa bàn xã Triệu Ái cũ

1,00

68.15

Tuyến đường

Điểm nút Quốc lộ 1A (từ Cầu Phước Mỹ)

Hết Trụ sở UBND xã Triệu Giang cũ

1,00

68.16

Tuyến tránh QL1

Đoạn qua xã Triệu Giang (cũ)

1,00

68.17

Các tuyến đường chưa có trong danh mục này nhưng có tuyến đường tương đương đã được quy định

Tính bằng hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường của tuyến đường tương đương đã được quy định

 

68.18

Các tuyến đường còn lại tại xã Triệu Long, xã Triệu Ái, xã Triệu Giang cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định

a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên

1,00

b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m

1,00

c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m

1,00

d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m

1,00

đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt cắt ngang tương ứng

 

69

Xã Nam Cửa Việt

 

 

 

69.1

Đường trục dọc Khu kinh tế Đông Nam

Đoạn qua xã Triệu Trạch cũ

1,60

Đoạn qua xã Triệu An cũ

1,60

Khu kinh tế Đông Nam Đoạn qua xã Triệu Vân cũ

1,60

69.2

Quốc lộ 49C

Đoạn qua xã Triệu Tân cũ

1,60

Đoạn qua xã Triệu Phước cũ

1,60

Đoạn qua xã Triệu Trạch cũ

1,60

69.3

Đường ĐH 44C

Đoạn qua xã Triệu Vân cũ

1,30

Đoạn qua xã Triệu Trạch cũ

1,30

69.4

Đường ĐH 44B

Đoạn qua xã Triệu Trạch cũ

1,30

Đoạn qua xã Triệu Vân cũ

1,30

69.5

Đường ĐH 46

Hết thửa đất số 103, tờ BĐĐC số 28 (nhà ông Lê Dưng)

Cống Việt Yên

1,20

Điểm nút đường Quốc lộ 49C theo hướng về UBND xã Triệu Phước cũ

Hết thửa đất số 103, tờ BĐĐC số 108 (nhà ông Lê Dưng)

1,20

69.6

Đường ĐH 42

Đoạn qua xã Triệu An cũ

1,30

Đoạn qua xã Triệu Vân cũ

1,30

69.7

Đường ĐH 41

Đoạn qua xã Triệu Trạch cũ

1,30

69.8

Đường ĐH 44D

Đoạn phía Tây Nam Kênh N3

1,30

Đoạn phía Đông Bắc Kênh N3

1,30

69.9

Đường ĐH 43B

Đoạn phía Tây Nam Kênh N3

1,30

69.10

Đường ĐH 44

Đoạn qua xã Triệu Trạch cũ

1,30

69.11

Đường ĐH 44E

Đoạn phía Tây Nam Kênh N3

1,30

69.12

Đường QL49C vào cảng cá

Cả tuyến đường

1,20

69.13

Đường trục chính khu bến cảng Cửa Việt bờ Nam kết nối QL49C

Quốc lộ L49C

Cuối tuyến

1,20

69.14

Đường vào Hải đội dân quân thường trực (tại xã Triệu An cũ)

Cả tuyến đường

1,20

69.15

Các tuyến đường còn lại tại xã Triệu An cũ chưa có trong danh mục này

a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên

1,10

b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m

1,10

c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m

1,10

d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m

1,10

đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt cắt ngang tương ứng

 

69.16

Các tuyến đường còn lại tại xã Triệu Vân cũ chưa có trong danh mục này

a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên

1,10

b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m

1,10

c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m

1,10

d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m

1,10

đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt cắt ngang tương ứng

 

69.17

Các tuyến đường còn lại tại xã Triệu Phước, xã Triệu Trạch cũ chưa có trong danh mục này

a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên

1,10

b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m

1,10

c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m

1,10

d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m

1,10

đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt cắt ngang tương ứng

 

70

Xã Triệu Bình

 

 

 

70.1

Đường tỉnh 578B

Đoạn qua xã Triệu Thuận cũ

1,50

Đoạn qua xã Triệu Đại cũ

1,50

70.2

Quốc lộ 49C

Đoạn qua xã Triệu Đại cũ

1,50

Đoạn qua xã Triệu Hòa cũ

1,50

70.3

Đường ĐH 46

Đoạn qua xã Triệu Thuận cũ

1,50

Đoạn qua xã Triệu Độ cũ

1,50

70.4

Đường ĐH 47

Đoạn qua xã Triệu Đại cũ

1,50

Đoạn qua xã Triệu Hòa cũ

1,50

70.5

Đường ĐH 46B

Đoạn qua xã Triệu Đại cũ

1,50

Đoạn qua xã Triệu Độ cũ

1,50

70.6

Đường ĐH 45C

Đoạn qua xã Triệu Thuận cũ

1,50

Đường vào xã Triệu Thuận cũ

1,50

70.7

Đường ĐH 46C

Đoạn qua xã Triệu Đại cũ

1,50

70.8

Đường ĐH 46E

Đoạn qua xã Triệu Đại cũ

1,50

70.9

Đường ĐH 45B

Đoạn qua xã Triệu Hòa cũ

1,50

70.10

Các tuyến đường chưa có trong danh mục này nhưng có tuyến đường tương đương đã được quy định

Tính bằng hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường của tuyến đường tương đương đã được quy định

 

70.11

Các tuyến đường còn lại tại xã Triệu Đại, xã Triệu Độ, xã Triệu Hòa, xã Triệu Thuận cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định

a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên

1,50

b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m

1,50

c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m

1,50

d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m

1,50

đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt cắt ngang tương ứng

 

71

Xã Triệu Cơ

 

 

 

71.1

Quốc lộ 49C

Đoạn qua xã Triệu Tài cũ

1,50

Đoạn qua xã Triệu Trung cũ

1,00

71.2

Đường ĐH 44

Đoạn qua xã Triệu Lăng cũ (nay là xã Triệu Cơ)

1,00

Đoạn qua xã Triệu Tài cũ

1,00

71.3

Đường ĐH 43

Đường trung tâm khu kinh tế Đông Nam

Quốc lộ 49C

1,00

Đường trung tâm khu kinh tế Đông Nam

Khu du lịch Bãi Tắm Nhật Tân

1,00

71.4

Đường ĐH 41

Thửa đất số 350, tờ BĐĐC số 11 (nhà ông Lê Quang Vinh)

Thửa đất số 640, tờ BĐĐC số 11 (nhà ông Nguyễn Yên)

1,00

Thửa đất số 350, tờ BĐĐC số 11 (nhà ông Lê Quang Vinh)

Địa giới xã Triệu Trạch cũ

1,00

Thửa đất số 640, tờ BĐĐC số 11 (nhà ông Nguyễn Yên)

Địa giới xã Hải Ba cũ (nay là xã Vĩnh Định cũ)

1,00

71.5

Đường ĐH 42

Đoạn qua xã Triệu Lăng cũ (nay là xã Triệu Cơ)

1,00

71.6

Đường ĐH 43 cũ

Thôn An Trú, xã Triệu Tài

Chợ hôm Đạo Đầu - xã Triệu Trung cũ

1,00

71.7

Đường ĐH 43B

Đoạn qua xã Triệu Sơn cũ

1,00

71.8

Đường ĐH 43C

Đoạn qua xã Triệu Sơn cũ

1,00

71.9

Đường ĐH 45

Đoạn qua xã Triệu Tài cũ

1,00

71.10

Đường ĐH 47

Đoạn qua xã Triệu Tài cũ

1,00

71.11

Quốc lộ 49C cũ

Đoạn qua xã Triệu Trung cũ

1,00

71.12

Đường trục dọc Khu kinh tế Đông Nam

Đoạn qua xã Triệu Lăng cũ

1,20

71.13

Các tuyến đường chưa có trong danh mục này nhưng có tuyến đường tương đương đã được quy định

Tính bằng hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường của tuyến đường tương đương đã được quy định

 

71.14

Các tuyến đường còn lại tại xã Triệu Cơ, xã Triệu Tài, xã Triệu Trung cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định

a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên

1,00

b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m

1,00

c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m

1,00

d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m

1,00

đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt cắt ngang tương ứng

 

72

Xã Triệu Phong

 

 

 

72.1

Đường tránh Quốc lộ 1A

Nút giao đường Nguyễn Văn Linh, Nguyễn Quang Xá

Đường Lý Thường Kiệt

1,00

Đoạn qua xã Triệu Thượng cũ

1,00

72.2

Quốc lộ 1A

Đoạn qua xã Triệu Thượng cũ

1,00

72.3

Quốc lộ 49C

Đoạn qua xã Triệu Thành cũ

1,30

72.4

Đường ĐH 47B

Địa giới Thị xã Quảng Trị cũ đi qua Cầu Rì Rì

Khu lưu niệm cố Tổng Bí thư Lê Duẩn nối với đường Quốc lộ 49C

1,00

72.5

Đường ĐH 47C

Đường Quốc lộ 49C

Khu lưu niệm cố Tổng Bí thư Lê Duẩn

1,00

Đoạn qua xã Triệu Thành cũ (trừ khu dân cư Khu vực 2)

1,00

72.6

Đường ĐH 49

Đoạn qua xã Triệu Thượng cũ

1,00

Địa giới phường An Đôn cũ

Trấm Đường ĐH 50 cũ

1,00

72.7

Đường ĐH 49B

Đoạn qua xã Triệu Thượng cũ

1,00

72.8

Đường ĐH 45

Đường Quốc lộ 49C qua Cầu Triệu Đông (nay là xã Triệu Thành cũ)

Đường ĐH43

1,00

72.9

Đường ĐH 44

Đoạn qua xã Triệu Thành cũ

1,00

72.10

Đường ĐH 47

Đoạn qua xã Triệu Thành cũ

1,00

72.11

Đặng Dân

Cả tuyến đường

1,00

72.12

Đặng Dung

Cả tuyến đường

1,00

72.13

Đặng Thí

Bệnh viện Triệu Phong

Đường Lý Thái Tổ

1,00

Đường Lê Duẩn

Hết ranh giới bệnh viện Triệu Phong

1,00

72.14

Đinh Tiên Hoàng

Đường Nguyễn Hoàng

Đường Lý Thái Tổ

1,00

Đường Lê Duẩn

Giao nhau với đường Nguyễn Hoàng

1,00

72.15

Đoàn Bá Thừa

Cả tuyến đường

1,00

72.16

Đoàn Khuê

Cả tuyến đường

1,00

72.17

Đoàn Lân

Cả tuyến đường

1,00

72.18

Hai Bà Trưng

Đường Lê Duẩn

Đường Lý Thái Tổ

1,00

72.19

Hoàng Diệu

Cả tuyến đường

1,00

72.20

Hoàng Thị Ái

Cả tuyến đường

1,00

72.21

Hồng Chương

Đường Đinh Tiên Hoàng

Đường Hai Bà Trưng

1,00

Đoạn còn lại

1,00

72.22

Huyền Trân Công Chúa

Cả tuyến đường

1,00

72.23

Lê Duẩn

Ranh giới phía Bắc giáp xã Triệu Ái

Ranh giới phía Nam giáp xã Triệu Thượng

1,00

72.24

Lê Hồng Phong

Đường Huyền Trân Công Chúa

Đường Trần Phú

1,00

72.25

Lê Hữu Trữ

Cả tuyến đường

1,00

72.26

Lê Lợi

Cả tuyến đường

1,00

72.27

Lê Quý Đôn

Cả tuyến đường

1,00

72.28

Lê Thế Tiết

Cả tuyến đường

1,00

72.29

Lê Văn Kỉnh

Cả tuyến đường

1,00

72.30

Lý Thái Tổ

Cả tuyến đường

1,00

72.31

Lý Thường Kiệt

Cả tuyến đường

1,00

72.32

Nguyễn Chí Thanh

Cả tuyến đường

1,00

72.33

Nguyễn Du

Đường Lê Duẩn

Đường Nguyễn Hoàng

1,00

Đường Nguyễn Hoàng

Cổng Chùa Sắc Tứ

1,00

72.34

Nguyễn Hoàng

Quốc lộ 1A

Đường Nguyễn Trãi

1,00

72.35

Nguyễn Huệ

Đường Nguyễn Hoàng

Đường Trần Hữu Dực

1,00

Đường Lê Duẩn

Đường Nguyễn Hoàng

1,00

72.36

Nguyễn Hữu Khiếu

Cả tuyến đường

1,00

72.37

Nguyễn Hữu Thận

Cả tuyến đường

1,00

72.38

Nguyễn Phúc Nguyên

Cả tuyến đường

1,00

72.39

Nguyễn Quang Xá

Đường Lê Duẩn

Đường Nguyễn Văn Linh

1,00

Đoạn còn lại

1,00

72.40

Nguyễn Thị Lý

Cả tuyến đường

1,00

72.41

Nguyễn Trãi

Đường Lê Duẩn

Cụm công nghiệp làng nghề thị trấn Ái Tử

1,00

72.42

Nguyễn Tri Phương

Cả tuyến đường

1,00

72.43

Nguyễn Văn Giáo

Cả tuyến đường

1,00

72.44

Nguyễn Văn Linh

Cả tuyến đường

1,00

72.45

Phan Bội Châu

Cả tuyến đường

1,00

72.46

Phan Chu Trinh

Cả tuyến đường

1,00

72.47

Phan Văn Dật

Cả tuyến đường

1,00

72.48

Tố Hữu

Cả tuyến đường

1,00

72.49

Tôn Thất Thuyết

Cả tuyến đường

1,00

72.50

Trần Công Tiện

Cả tuyến đường

1,00

72.51

Trần Hưng Đạo

Đường Lê Duẩn

Giao nhau với đường Lý Thái Tổ

1,00

72.52

Trần Hữu Dực

Đoạn còn lại

1,00

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Lê Lợi

1,00

72.53

Trần Phú

Đường Lê Duẩn

Cầu An Mô

1,00

72.54

Trần Quỳnh

Cả tuyến đường

1,00

72.55

Trường Chinh

Cả tuyến đường

1,00

72.56

Trương Định

Cả tuyến đường

1,00

72.57

Trương Văn Hoàn

Cả tuyến đường

1,00

72.58

Văn Cao

Cả tuyến đường

1,00

72.59

Văn Kiếm

Cả tuyến đường

1,00

72.60

Võ Thị Sáu

Cả tuyến đường

1,00

72.61

Tuyến đường

Quốc lộ 1A

Tuyến tránh Quốc lộ 1

1,00

72.62

Tuyến đường

Quốc lộ 1A

Đường sắt thuộc địa bàn xã Triệu Thượng cũ (cuối đường Nguyễn Trãi)

1,00

72.63

Tuyến đường

Phía Đông đường sắt trừ khu dân cư thuộc Khu vực 3, Khu vực 4

1,00

72.64

Tuyến đường

Trụ sở UBND xã

Địa giới xã Triệu Ái cũ (Điểm nối Quốc lộ 1 - xã Triệu Ái cũ)

1,00

72.65

Tuyến đường

Tuyến tránh Quốc lộ 1

Thôn Xuân An, xã Triệu Thượng cũ

1,00

72.66

Tuyến đường

Quốc lộ 1A

Tượng đài các anh hùng liệt sỹ

1,00

72.67

Tuyến đường

Dự án đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng di dân ra khỏi vùng ngập lụt 3 xã: Triệu Thượng, Triệu Giang, Triệu Long, huyện Triệu Phong thuộc địa bàn xã Triệu Thượng cũ

1,00

72.68

Các tuyến đường chưa có trong danh mục này nhưng có tuyến đường tương đương đã được quy định

Tính bằng hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường của tuyến đường tương đương đã được quy định

 

72.69

Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Ái Tử cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định

a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên

1,00

b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m

1,00

c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m

1,00

d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m

1,00

đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt cắt ngang tương ứng

 

72.70

Các tuyến đường còn lại tại xã Triệu Thành, Triệu Thượng cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định

a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên

1,00

b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m

1,00

c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m

1,00

d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m

1,00

đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt cắt ngang tương ứng

 

73

Xã Bến Quan

 

 

 

73.1

Hồ Chí Minh

Trường Mầm non Bến Quan

Nhà hàng Bến Quan

1,00

Nhà hàng Bến Quan

Giáp địa giới xã Kim Ngân

1,00

Trạm Y tế thị trấn

Trường Mầm non Bến Quan

1,00

Trạm Y tế thị trấn

Cầu Bến Quan

1,00

Cầu Bến Quan

Giáp địa giới xã Cồn Tiên

1,00

73.2

Đường tỉnh 571

Cầu Hạnh Phúc

Ngã ba đi Thôn 8 (gần Trường Tiểu học Quyết Thắng)

1,00

Ngã ba đi Thôn 8 (gần Trường Tiểu học Quyết Thắng)

Địa giới thị trấn Bến Quan - xã Vĩnh Hà cũ

1,00

Địa giới thị trấn Bến Quan - xã Vĩnh Hà cũ

Hết địa giới xã Bến Quan

1,00

Ngã tư giao đường Hồ Chí Minh

Cầu Hạnh Phúc

1,00

Thửa đất số 32, tờ BĐĐC số 7 xã Bến Quan

Ngã tư giao đường Hồ Chí Minh

1,00

Thửa đất số 188, tờ BĐĐC số 4 xã Bến Quan

Thửa đất số 32, tờ BĐĐC số 7 xã Bến Quan

1,00

Cầu Khe Cáy

Thửa đất số 188, tờ BĐĐC số 4 xã Bến Quan

1,00

73.3

Dự án Khu tái định cư phục vụ GPMB Dự án đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021-2025

Đường có mặt cắt 13,5 m

1,00

73.4

Tuyến đường

Đường tỉnh 571

Đập tràn thôn 4

1,00

73.5

Tuyến đường

Đường Hồ Chí Minh

Ngã ba giao nhau giữa thôn 2, thôn 3, thôn 4

1,00

73.6

Tuyến đường

Đường tỉnh 571

Ngã ba giao nhau giữa thôn 2, thôn 3, thôn 4

1,00

73.7

Dự án Khu tái định cư phục vụ dự án thành phần đoạn Vạn Ninh - Cam Lộ (xã Vĩnh Khê cũ)

Mặt cắt ngang 15m, mặt đường nhựa 7m

1,00

Mặt cắt ngang 13m, mặt đường nhựa 6,5m

1,00

73.8

Dự án Khu tái định cư phục vụ dự án thành phần đoạn Vạn Ninh - Cam Lộ (xã Vĩnh Hà cũ)

Mặt cắt ngang 43m, mặt đường nhựa 7,5m

1,00

Mặt cắt ngang 13m, mặt đường nhựa 5,5m

1,00

73.9

Kim Thạch Hiền Hòa (đường Arập)

 

 

1,00

73.10

Tuyến đường gom dân sinh

Ngã 3 đường Ả rập (thửa đất số 44, tờ BĐĐC số 74 xã Bến Quan)

Ngã 3 đường Hồ Chí Minh (thửa đất số 44, tờ BĐĐC số 104 xã Bến Quan)

1,00

73.11

Các tuyến đường chưa có trong danh mục này nhưng có tuyến đường tương đương đã được quy định

Tính bằng hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường của tuyến đường tương đương đã được quy định

 

73.12

Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Bến Quan cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định

a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên

1,00

b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m

1,00

c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m

1,00

d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m

1,00

đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt cắt ngang tương ứng

 

73.13

Các tuyến đường còn lại tại xã Vĩnh Ô, Vĩnh Hà, Vĩnh Khê cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định

a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên

1,00

b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m

1,00

c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m

1,00

d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m

1,00

đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt cắt ngang tương ứng

 

74

Xã Cửa Tùng

 

 

 

74.1

Đường tỉnh 574

Từ ngã 3 Hiền Lương

Nghĩa trang Liệt sĩ xã Vĩnh Tân (cũ)

1,00

Nghĩa trang Liệt sĩ xã Vĩnh Tân (cũ)

Nhà ông Phùng Xuân Nguyện và bà Võ Thị Thuý (thửa đất số 832, tờ BĐĐC số 22)

1,00

Đường bê tông sát nhà ông Phùng Xuân Nguyện và bà Võ Thị Thuý (thửa đất số 873, tờ BĐĐC số 23)

Đường Quốc lộ 9D

1,00

74.2

Quốc lộ 9D

Cầu Cửa Tùng (bao gồm 2 gốc ngã 3)

Cầu Đúc

1,00

Cầu Đúc

Nghĩa trang xã Vĩnh Thạch (cũ)

1,00

Nghĩa trang xã Vĩnh Thạch (cũ)

Bưu điện Rú Lịnh

1,00

74.3

Quốc lộ 1A

Cầu Hiền Lương

Giáp địa giới xã Vĩnh Hoàng (Cầu Trìa)

1,00

74.4

Đường 4 Thạch

Ngã 3 Quốc lộ 9D (Hội trường khu phố Thạch Nam)

Đường du lịch biển

1,00

74.5

Đường du lịch bãi tắm Cửa Tùng

Nhà nghỉ Cục Thuế

Đường Quốc lộ 9D

1,00

74.6

Đường du lịch biển (Cầu Đúc - Địa đạo Vịnh Mốc)

Ngã 3 Cầu Đúc

Cống khe Chàn (Ranh giới giữa xã Kim Thạch và TT. Cửa Tùng cũ)

1,00

Cống khe Chàn (Ranh giới giữa xã Kim Thạch và TT. Cửa Tùng cũ)

Ngã 3 nhà ông Nguyễn Đức Lợi

1,00

74.7

Đường kết nối chợ Do

Ngã tư Chợ Do

Nhà văn hóa thôn Tân An 2

1,00

Nhà văn hoá thôn Tân An 2

Ngã tư nghĩa địa Tùng Luật

1,00

Ngã tư Chợ Do

Cổng chào thôn Cát

1,00

Cổng chào thôn Cát

Ngã tư nhà ông Tiến, bà Yến (thửa đất số 94, tờ BĐĐC số 18)

1,00

Đường tỉnh 574 (nhà Hùng Thịnh thửa đất số 858, tờ BĐĐC số 22)

Cầu chợ (nhà ông Phùng Thanh Nguyên, thửa đất số 392, tờ BĐĐC số 22)

1,00

Cầu chợ (nhà ông Phùng Thanh Nguyên, thửa đất số 392, tờ BĐĐC số 22)

Ngã tư sân vận động thôn An Du Nam 1

1,00

74.8

Đường Trạm đèn

Đối diện Đồn Biên phòng 204

Đường tỉnh 574 (trạm đèn biển)

1,00

74.9

Đường từ thôn An Đức 3 đến thôn Hoà Lý Hải

Đường tỉnh 574

Quốc lộ 9D

1,00

74.10

Đường vào cảng cá

Ngã 3 Quốc lộ 9D (thửa đất số 919, 959, tờ BĐĐC số 9)

Cảng cá Cửa Tùng

1,00

74.11

Đường vào Trụ sở UBND thị trấn Cửa Tùng cũ

Ngã ba Bảng tin Đoàn thanh niên

Đường Quốc lộ 9D

1,00

74.12

Đoạn đi Bến đò B

Tại thửa đất số 1039, tờ BĐĐC số 9

Địa giới xã Vĩnh Giang và TT. Cửa Tùng cũ)

1,00

74.13

Các tuyến đường chưa có trong danh mục này nhưng có tuyến đường tương đương đã được quy định

Tính bằng hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường của tuyến đường tương đương đã được quy định

 

74.14

Các tuyến đường còn lại tại các thôn Hòa Lý Hải, An Hòa 1, An Hòa 2, An Đức 1, An Đức 2, An Đức 3, An Du Đông 2 chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định

a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên

1,00

b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m

1,00

c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m

1,00

d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m

1,00

đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt cắt ngang tương ứng

 

74.15

Các tuyến đường còn lại tại các (trừ các thôn Hòa Lý Hải, An Hòa 1, An Hòa 2, An Đức 1, An Đức 2, An Đức 3, An Du Đông 2) chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định

a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên

1,00

b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m

1,00

c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m

1,00

d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m

1,00

đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt cắt ngang tương ứng

 

75

Xã Vĩnh Hoàng

 

 

 

75.1

Quốc lộ 9D

Cổng chào thôn Nam Phú

Cổng chào thôn Nam Cường, xã Trung Nam cũ

1,00

Ranh giới TT Hồ Xá cũ

Cổng chào thôn Nam Phú, xã Trung Nam cũ

1,00

Cổng chào thôn Nam Cường

Cổng chào phía Nam xã Kim Thạch

1,00

75.2

Quốc lộ 1A

Ranh giới thị trấn Hồ Xá cũ

Giáp địa giới xã Vĩnh Linh (Vĩnh Chấp cũ)

1,00

Ranh giới thị trấn Hồ Xá cũ

Địa giới xã Hiền Thành (cũ)

1,00

75.3

Đường Vĩnh Tú - Vĩnh Thái

Ranh giới thị trấn Hồ Xá qua xã Vĩnh Tú (cũ)

Trụ sở UBND xã Vĩnh Thái cũ (phía Đông đường giáp nhà ông Diên)

1,00

75.4

Tuyến đường

Cổng chào Trường Kỳ (giáp Quốc lộ 1A)

Ngã ba rẽ về Vĩnh Thái

1,00

75.5

Đường Nam - Trung - Thái

Cổng chào thôn Nam Cường qua hết xã Trung Nam

Trụ sở UBND xã Vĩnh Thái (phía Đông đường giáp nhà ông Diên)

1,00

75.6

Đường du lịch sinh thái Rú Lịnh (tuyến 2)

Đường tỉnh 572 (Từ quán ông Trực xã Vĩnh Hòa)

Đường Tuyến 1 (Rú Lịnh)

1,00

75.7

Các tuyến đường chưa có trong danh mục này nhưng có tuyến đường tương đương đã được quy định

Tính bằng hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường của tuyến đường tương đương đã được quy định

 

75.8

Các tuyến đường còn lại tại xã Vĩnh Hoàng chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định

a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên

1,00

b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m

1,00

c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m

1,00

d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m

1,00

đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt cắt ngang tương ứng

 

76

Xã Vĩnh Linh

 

 

 

76.1

Đưởng tỉnh 571

Ngã ba Sa Lung

Thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 89 xã Vĩnh Chấp cũ

1,00

Thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 42 xã Vĩnh Chấp (cũ)

Giáp địa giới thị trấn Bến Quan cũ

1,00

76.2

Quốc lộ 1A cũ

Địa giới TT Hồ Xá cũ

Nhà ông Hồ Xuân Hảo, thôn Hòa Bình, xã Vĩnh Long cũ

1,00

76.3

Quốc lộ 1A

Nhà ông Hồ Xuân Hảo, thôn Hòa Bình, xã Vĩnh Long cũ

Giáp ngã ba Quốc lộ 9D

1,00

76.4

Cao Bá Quát

Quốc lộ 1A

Đường Nguyễn Lương Bằng

1,00

76.5

Chu Văn An

Quốc lộ 1A

Đường Trần Hưng Đạo

1,00

76.6

Đinh Tiên Hoàng

Đường Lê Duẩn

Đường Lý Thánh Tông

1,00

Đường Lý Thánh Tông

Giáp địa giới xã Vĩnh Tú cũ

1,00

76.7

Đường Bờ Sông

Đường Bờ Sông TT Hồ Xá (khu đô thị Tây Nam)

1,00

76.8

Đường tránh Quốc lộ 1A

Ngã ba giáp Quốc lộ 1A (cũ)

Hết ranh giới thị trấn Hồ Xá cũ

1,00

76.9

Hai Bà Trưng

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Trần Phú (sân vận động huyện)

1,00

76.10

Hoàng Văn Thụ

Quốc lộ 1A

Giáp địa giới xã Vĩnh Hòa cũ

1,00

76.11

Hùng Vương

Quốc lộ 1A

Đường Trần Phú

1,00

Đường Trần Phú

Đường Nguyễn Văn Linh

1,00

76.12

Huyền Trân Công Chúa

Đường Lê Hồng Phong

Hết đường

1,00

Đường Hùng Vương (UBND huyện Vĩnh Linh)

Đường Lê Hồng Phong

1,00

76.13

Lê Duẩn

Thửa đất của ông Hồ Văn Hiền

Cầu chợ Mai

1,00

Cầu chợ Mai

Hết ranh giới thị trấn Hồ Xá cũ

1,00

Ngã tư rẽ vào Lâm trường

Ngã tư giao nhau với đường Lê Hồng Phong

1,00

Ngã tư giao nhau với đường Lê Hồng Phong

Hết ranh giới đất nhà ông Hồ Văn Hiền

1,00

Ngã tư rẽ vào Lâm trường

Hết ranh giới thị trấn Hồ Xá cũ (mốc địa giới hành chính 3 xã cũ: thị trấn Hồ Xá, Vĩnh Tú, Vĩnh Long)

1,00

76.14

Kiệt 34 Lê Duẩn

Quốc lộ 1A

Hết ranh giới đất nhà bà Hoa

1,00

76.15

Lê Hồng Phong

Đường Trần Phú

Lê Hữu Trác

1,00

Quốc lộ 1A

Giáp Trần Phú

1,00

76.16

Lê Hữu Trác

Nhà số 15

Đường Phạm Văn Đồng

1,00

Đường Phạm Văn Đồng

Hết ranh giới thị trấn Hồ Xá cũ

1,00

Đường Nguyễn Văn Linh

Hết ranh giới nhà số 15

1,00

76.17

Lê Thế Hiếu

Quốc lộ 1A

Hết đường

1,00

76.18

Lý Thánh Tông

Quốc lộ 1A

Hết thửa đất nhà số 51

1,00

Hết thửa đất nhà số 51

Hết đường Đinh Tiên Hoàng

1,00

76.19

Lý Thường Kiệt

Đường Đinh Tiên Hoàng

Ngã 3 Đường Trần Phú

1,00

Đường Trần Phú

Đường Hùng Vương (Bệnh viện Vĩnh Linh)

1,00

76.20

Ngô Quyền

Đường Phạm Văn Đồng

Đường Quang Trung

1,00

Đường Nguyễn Văn Cừ

Đường Phạm Văn Đồng

1,00

76.21

Nguyễn Du

Quốc lộ 1A

Đường Trần Hưng Đạo

1,00

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Lý Thường Kiệt

1,00

76.22

Nguyễn Lương Bằng

Đường Cao Bá Quát

Hết ranh giới thị trấn Hồ Xá cũ

1,00

Quốc lộ 1A

Cao Bá Quát

1,00

76.23

Nguyễn Thị Minh Khai

Quốc lộ 1A

Trần Phú

1,00

Đường Trần Phú

Giáp địa giới xã Vĩnh Nam

1,00

76.24

Nguyễn Trãi

Đường Nguyễn Văn Cừ

Đường Phạm Văn Đồng

1,00

Đường Phạm Văn Đồng

Đường Tôn Đức Thắng

1,00

Đường Tôn Đức Thắng

Đường Quang Trung

1,00

76.25

Nguyễn Văn Cừ

Đường Trần Phú

Đường Nguyễn Văn Linh

1,00

Đường Nguyễn Văn Linh

Đường Lê Hữu Trác

1,00

Quốc lộ 1A

Giáp Trần Phú

1,00

76.26

Nguyễn Văn Linh

Nhà văn hóa khu phố Phú Thị Đông

Đường Quang Trung

1,00

Cổng Bệnh viện Vĩnh Linh

Đường Phạm Văn Đồng

1,00

Đường Phạm Văn Đồng

Hết ranh giới nhà văn hóa khu phố Phú Thị Đông

1,00

76.27

Phạm Văn Đồng

Đường Nguyễn Trãi

Đường Lê Hữu Trác

1,00

Quốc lộ 1A

Đường Nguyễn Trãi

1,00

76.28

Phan Huy Chú

Quốc lộ 1A

Ngã ba đường vào xây dựng cũ (thửa đất số 18 và 39, tờ BĐĐC số 43)

1,00

76.29

Quang Trung (Quốc lộ 9D)

Ranh giới thửa đất bà Đinh Thị Lài (thửa đất số 311, tờ BĐĐC số 22)

Hết ranh giới thị trấn Hồ Xá cũ

1,00

Quốc lộ 1A

Hết ranh giới thửa đất bà Đinh Thị Lài (Thửa đất số 311, tờ BĐĐC số 22)

1,00

76.30

Tôn Đức Thắng

Đường Nguyễn Trãi

Đường Nguyễn Văn Linh

1,00

Quốc lộ 1A

Đường Nguyễn Trãi

1,00

76.31

Trần Hưng Đạo

Đường Đinh Tiên Hoàng

Đường Lý Thánh Tông

1,00

Đường Hùng Vương

Đường Đinh Tiên Hoàng

1,00

76.32

Trần Phú

Đường Hai Bà Trưng

Đường Quang Trung

1,00

Đường Lý Thường Kiệt

Đường Hai Bà Trưng

1,00

Đường Quang Trung

Đường Nguyễn Thị Minh Khai

1,00

76.33

Võ Thị Sáu

Quốc lộ 1A

Hoàng Văn Thụ

1,00

76.34

Dự án xây dựng hạ tầng khu dân cư khu phố 5, thị trấn Hồ Xá (cũ)

Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 13,0 m

1,00

76.35

Dự án xây dựng hạ tầng khu dân cư khu phố Phú Thị Đông, thị trấn Hồ Xá (cũ)

Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 13,0 m

1,00

Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 10,0 m

1,00

76.36

Khu dân cư khóm 6, thị trấn Hồ Xá (cũ)

Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 10,0 m

1,00

76.37

Khu dân cư khóm Vĩnh Bắc, thị trấn Hồ Xá (cũ)

Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 13,0 m

1,00

Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 12,0 m

1,00

Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 10,0 m

1,00

76.38

Tuyến đường

Ngã ba Quốc lộ 9D

Hết địa giới tỉnh Quảng Trị cũ

1,00

76.39

Tuyến đường

Cầu Nam Bộ

Giáp Cầu Phúc Lâm (xã Vĩnh Long)

1,00

76.40

Xây dựng cơ sở hạ tầng điểm dân cư thôn Phúc Lâm, xã Vĩnh Long (cũ)

Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 15,0 m

1,00

76.41

Xây dựng cơ sở hạ tầng điểm dân cư thôn Tân Lập (Cầu Điện cũ giai đoạn 2, xã Vĩnh Long (cũ)

Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 12,0 m

1,00

Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 8,5 m

1,00

76.42

Các tuyến đường chưa có trong danh mục này nhưng có tuyến đường tương đương đã được quy định

Tính bằng hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường của tuyến đường tương đương đã được quy định

 

76.43

Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Hồ Xá cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định

a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên

1,00

b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m

1,00

c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m

1,00

d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m

1,00

đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt cắt ngang tương ứng

 

76.44

Các tuyến đường còn lại tại xã Vĩnh Chấp, Vĩnh Long cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định

a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên

1,00

b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m

1,00

c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m

1,00

d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m

1,00

đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt cắt ngang tương ứng

 

77

Xã Vĩnh Thủy

 

 

 

77.1

Đường tỉnh 573B (đường Lâm - Thủy)

Ngã ba Cầu Châu Thị

Đến Cầu Phúc Lâm

1,00

77.2

Hồ Chí Minh

Đoạn qua xã Vĩnh Thủy

1,00

77.3

Đường tỉnh 573A (đường Lâm - Sơn)

Ngã ba Đường tỉnh 573B

Giáp Bắc sông Bến Hải (xã Vĩnh Sơn)

1,00

77.4

Đường tránh Quốc lộ 1A

Giáp địa giới thị trấn Hồ Xá cũ

Giáp địa giới huyện Gio Linh cũ

1,00

77.5

Các tuyến đường chưa có trong danh mục này nhưng có tuyến đường tương đương đã được quy định

Tính bằng hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường của tuyến đường tương đương đã được quy định

 

77.6

Các tuyến đường còn lại tại xã Vĩnh Lâm, xã Vĩnh Sơn, xã Vĩnh Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định

a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên

1,00

b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m

1,00

c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m

1,00

d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m

1,00

đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt cắt ngang tương ứng

 

78

Đặc khu Cồn Cỏ

 

 

 

78.1

Các tuyến đường tại đặc khu Cồn Cỏ

a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên

1,00

b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m

1,00

c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m

1,00

d) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m

1,00

đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt cắt ngang tương ứng

 

 

 

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Quyết định 52/2026/QĐ-UBND quy định hệ số điều chỉnh giá đất ngày 30/06/2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Văn bản liên quan

Ban hành: 03/07/2026

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 18/07/2026

Ban hành: 25/06/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 27/06/2025

Ban hành: 16/06/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 17/06/2025

Ban hành: 19/02/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 28/02/2025

274

DMCA.com Protection Status
IP: 2001:4860:7:812::f6