|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
52/2026/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Quảng Trị
|
|
Người ký:
|
Hoàng Nam
|
|
Ngày ban hành:
|
30/06/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN
NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG TRỊ
-------
|
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
52/2026/QĐ-UBND
|
Quảng Trị,
ngày 30 tháng 6 năm 2026
|
QUYẾT
ĐỊNH
QUY
ĐỊNH HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT NĂM 2026 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ
Căn cứ Luật
Tổ chức chính quyền địa phương số
72/2025/QH15;
Căn cứ Luật
Đất đai số 31/2024/QH15 được sửa đổi,
bổ sung bởi Luật số 43/2024/QH15;
Căn cứ Luật
Ban hành văn bản quy phạm pháp
luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ
sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Nghị
quyết số 254/2025/QH15 của Quốc hội quy
định một số cơ chế, chính sách
tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong
tổ chức thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị
định số 71/2024/NĐ-CP của Chính phủ quy
định về giá đất;
Căn cứ Nghị
định số 49/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy
định chi tiết và hướng dẫn một
số điều của Nghị quyết số 254/2025/QH15
của Quốc hội quy định một số cơ
chế, chính sách tháo gỡ khó khăn,
vướng mắc trong tổ chức thi hành
Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị
quyết số 12/2025/NQ-HĐND của Hội đồng
nhân dân tỉnh Quảng Trị quy định
Bảng giá đất áp dụng từ ngày 01/01/2026
trên địa bàn tỉnh Quảng Trị;
Theo đề nghị
của Giám đốc Sở Nông nghiệp và
Môi trường tại Tờ trình số 879/TTr-SNNMT
ngày 30 tháng 6 năm 2026;
Ủy ban nhân
dân ban hành Quyết định quy định
hệ số điều chỉnh giá đất năm 2026
trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.
Điều 1. Phạm
vi điều chỉnh
Quyết định này quy định
hệ số điều chỉnh giá đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị theo quy định tại
khoản 2 Điều 8 Nghị quyết số 254/2025/QH15 quy định một số
cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất
đai.
Điều 2. Đối
tượng áp dụng
Quyết định này áp dụng
đối với cơ quan nhà nước, người sử dụng đất, tổ chức, cá nhân có liên quan đến
thực hiện quy định tại Điều 1 Quyết định này.
Điều 3. Hệ
số điều chỉnh giá đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
1.
Hệ
số điều chỉnh giá đất năm 2026 được quy định ký hiệu là K.
2.
Hệ
số điều chỉnh giá đất năm 2026 đối với các loại đất ban hành kèm theo Nghị
quyết số 12/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên
địa bàn tỉnh Quảng Trị được tính theo công thức sau:
K = Ktt
x Kqh x Kytk
Trong đó:
a)
Ktt
là hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường;
b)
Kqh
là hệ số điều chỉnh theo quy hoạch;
c)
Kytk
là hệ số điều chỉnh theo yếu tố khác ảnh hưởng đến giá đất.
Điều 4. Hệ
số điều chỉnh mức biến động thị trường
1.
Đối
với các loại đất quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị quyết số
12/2025/NQ-HĐND, hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường được quy định tại
Phụ lục kèm theo Quyết định này.
2.
Đối
với các loại đất quy định tại Phụ lục I, Phụ lục III, Phụ lục IV, Phụ lục V và
Phụ lục VI ban hành kèm theo Nghị quyết số 12/2025/NQ-HĐND, hệ số điều chỉnh
mức biến động thị trường được quy định Ktt = 1,0.
3.
Đối
với các loại đất khác quy định tại khoản 2 Điều 5 và khoản 5, khoản
6, khoản 7, khoản 8 Điều 6 Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết số 12/2025/NQ-
HĐND, hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với hệ số điều chỉnh
của loại đất được căn cứ để xác định giá đất cùng đường phố, vị trí hoặc cùng
khu vực, vị trí trên cùng xã, phường, đặc khu.
Điều 5. Hệ
số điều chỉnh theo quy hoạch
1.
Đối
với các loại đất quy định tại Phụ lục II, Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị
quyết số 12/2025/NQ-HĐND, hệ số điều chỉnh theo quy hoạch được xác định như
sau:
a)
Đối
với các thửa đất, khu đất có hệ số sử dụng đất dưới 7,0 lần hoặc chưa có quy
hoạch xây dựng chi tiết, quy hoạch tổng mặt bằng được phê duyệt thì hệ số điều
chỉnh theo quy hoạch được quy định Kqh = 1,00;
b)
Đối
với các thửa đất, khu đất có hệ số sử dụng đất từ 7,0 lần đến dưới 8,0 lần thì
hệ số điều chỉnh theo quy hoạch được quy định Kqh = 1,05;
c)
Đối
với các thửa đất, khu đất có hệ số sử dụng đất từ 8,0 lần đến dưới 9,0 lần thì
hệ số điều chỉnh theo quy hoạch được quy định Kqh = 1,10;
d)
Đối
với các thửa đất, khu đất có hệ số sử dụng đất từ 9,0 lần đến dưới 10,0 lần thì
hệ số điều chỉnh theo quy hoạch được quy định Kqh = 1,15;
đ) Đối với các thửa
đất, khu đất có hệ số sử dụng đất từ 10,0 lần đến dưới 11,0 lần thì hệ số điều
chỉnh theo quy hoạch được quy định Kqh = 1,20;
e)
Đối
với các thửa đất, khu đất có hệ số sử dụng đất từ 11,0 lần đến dưới 12,0 lần
thì hệ số điều chỉnh theo quy hoạch được quy định Kqh = 1,25;
g)
Đối
với các thửa đất, khu đất có hệ số sử dụng đất từ 12,0 lần đến dưới 13,0 lần
thì hệ số điều chỉnh theo quy hoạch được quy định Kqh = 1,30;
h)
Đối
với các thửa đất, khu đất có hệ số sử dụng đất từ 13,0 lần trở lên thì hệ số điều
chỉnh theo quy hoạch được quy định theo công thức:
Kqh
= 1,3 + (X - 12) x 0,05
Trong đó: X là số được
làm tròn xuống thành số nguyên của hệ số sử dụng đất.
2.
Đối
với các loại đất quy định tại Phụ lục I, Phụ lục IV, Phụ lục V và Phụ lục VI
ban hành kèm theo Nghị quyết số 12/2025/NQ-HĐND, hệ số điều chỉnh theo quy
hoạch được quy định Kqh = 1,0;
3.
Đối
với các loại đất khác quy định tại khoản 2 Điều 5 và khoản 5,
khoản 6, khoản 7, khoản 8 Điều 6 Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết số
12/2025/NQ-HĐND, hệ số điều chỉnh theo quy hoạch bằng với hệ số điều chỉnh
của loại đất được căn cứ để xác định giá đất cùng đường phố, vị trí hoặc cùng
khu vực, vị trí trên cùng xã, phường, đặc khu.
Điều 6. Hệ
số điều chỉnh theo yếu tố khác ảnh hưởng đến giá đất
Hệ số điều chỉnh theo
yếu tố khác ảnh hưởng đến giá đất được quy định Kytk = 1,0.
Điều 7. Quy
định chuyển tiếp
1.
Đối
với các hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai đã được cơ quan có thẩm
quyền phê duyệt hoặc đã ban hành thông báo thực hiện nghĩa vụ tài chính trước
ngày Quyết định này có hiệu lực thì tiếp tục thực hiện theo quyết định, thông
báo đã ban hành.
2.
Đối
với giá đất cụ thể làm cơ sở tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, xác định giá
khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất thì thực hiện như sau:
a)
Trường
hợp đã có văn bản thẩm định của Hội đồng thẩm định giá đất cụ thể trước ngày
Quyết định này có hiệu lực thì tiếp tục thủ tục trình phê duyệt giá đất cụ thể
mà không phải thực hiện theo Quyết định này;
b)
Trường
hợp chưa có văn bản thẩm định của Hội đồng thẩm định giá đất cụ thể trước ngày
Quyết định này có hiệu lực thì thực hiện theo quy định tại Quyết định này.
3.
Đối
với trường hợp thực hiện công tác bồi thường giải phóng mặt bằng:
a)
Trường
hợp toàn bộ phần diện tích dự án đã ban hành quyết định phê duyệt giá đất cụ
thể hoặc đã có văn bản thẩm định của Hội đồng thẩm định giá đất cụ thể trước
ngày Quyết định này có hiệu lực thì cơ quan, người có thẩm quyền tiếp tục thực
hiện theo quyết định đã phê duyệt hoặc văn bản thẩm định của Hội đồng thẩm định
giá đất cụ thể;
b)
Trường
hợp dự án còn một phần diện tích chưa ban hành quyết định phê duyệt giá đất cụ
thể hoặc chưa có văn bản thẩm định của Hội đồng thẩm định giá đất cụ thể trước
ngày Quyết định này có hiệu lực thì Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu quyết
định việc áp dụng tiếp tục thực hiện xác định, phê duyệt giá đất cụ thể theo
quy định của Luật Đất đai số 31/2024/QH15 và các văn bản quy định chi tiết,
hướng dẫn thi hành hoặc áp dụng giá đất tại Bảng giá đất đã ban hành và hệ số điều
chỉnh giá đất ban hành kèm theo Quyết định này.
Điều 8. Tổ
chức thực hiện
1.
Sở
Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Sở
Xây dựng, Thuế tỉnh Quảng Trị, Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các
cơ quan, đơn vị có liên quan hướng dẫn việc thực hiện Quyết định này; theo dõi,
tổng hợp tình hình thực hiện, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh.
2.
Trong
quá trình triển khai áp dụng hệ số điều chỉnh giá đất theo Điều 3 Quyết định
này mà chưa phù hợp với tình hình thực tế, Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc
khu báo cáo, đề xuất sửa đổi, bổ sung hệ số điều chỉnh giá đất gửi Sở Nông
nghiệp và Môi trường tổng hợp, tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết
định.
Điều 9. Hiệu
lực thi hành
1.
Quyết
định này có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 7 năm 2026 đến hết ngày 31 tháng 12
năm 2026.
2.
Chánh
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Giám
đốc, Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã,
phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY
BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Nam
|
PHỤ
LỤC
(Ban hành
kèm theo Quyết định số 52/2026/QĐ-UBND)
HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH MỨC BIẾN ĐỘNG THỊ TRƯỜNG (Ktt) ĐỐI VỚI ĐẤT
Ở TẠI ĐÔ THỊ VÀ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN
|
STT
|
Tên đường
|
Đoạn đường
|
Ktt
|
|
Từ
|
Đến
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
|
1
|
Phường
Đồng Hới
|
|
|
|
|
1.1
|
Trần Hưng Đạo
|
Quảng
trường biển Bảo Ninh
|
Cầu Nhật
Lệ 1
|
1,00
|
|
Cầu Nhật
Lệ 1
|
Đường
Huỳnh Thúc Kháng hoặc đường rẽ vào Hồ Nam Lý (cạnh thửa đất số 18, tờ BĐĐC số
227)
|
1,00
|
|
Ngõ 486
đường Trần Hưng Đạo
|
Ngã tư
Hoàng Diệu - Tôn Đức Thắng
|
1,00
|
|
1.2
|
Lý Thường Kiệt
|
Cầu Bệnh
Viện
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
1,00
|
|
1.3
|
Phạm Văn Đồng
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Đường Lê
Lợi
|
1,00
|
|
Đường Lê
Lợi
|
Đường Điện
Biên Phủ
|
1,00
|
|
1.4
|
Quang Trung
|
Đường
Nguyễn Trãi
|
Cầu Dài
|
1,00
|
|
Cầu Dài
|
Đường Điện
Biên Phủ
|
1,00
|
|
Đường Điện
Biên Phủ
|
Hết địa
giới phường Đồng Hới
|
1,00
|
|
1.5
|
Điện Biên Phủ
|
Đường Võ
Nguyên Giáp
|
Cầu Nhật
Lệ 2
|
1,00
|
|
Cầu Nhật
Lệ 2
|
Đường
Quang Trung
|
1,00
|
|
Đường
Quang Trung
|
Đường
tránh Đồng Hới
|
1,00
|
|
Đường
tránh Đồng Hới
|
Giáp địa
giới phường Đồng Sơn
|
1,00
|
|
1.6
|
Đường 23 - 8
|
Đường
Nguyễn Hữu Cảnh
|
Đường Phạm
Văn Đồng
|
1,00
|
|
Đường Phạm
Văn Đồng
|
Đường Thái
Thuận
|
1,00
|
|
1.7
|
Lê Lợi
|
Đường
Quang Trung
|
Cầu Cống
Mười
|
1,00
|
|
Cầu Cống
Mười
|
Đường Phạm
Văn Đồng
|
1,00
|
|
Đường Phạm
Văn Đồng
|
Cầu Tây
|
1,00
|
|
Cầu Tây
|
Cầu Đức
Nghĩa
|
1,00
|
|
1.8
|
Bạch Đằng
|
Đường Lưu
Quang Vũ
|
Đường Phạm
Văn Đồng
|
1,00
|
|
1.9
|
Nguyễn Văn Cừ
|
Cầu Thuận
Lý
|
Đường 23 -
8
|
1,00
|
|
Đường 23 -
8
|
Đường Lê
Lợi
|
1,00
|
|
1.10
|
Triệu Quang Phục
|
Đường Hà
Huy Tập
|
Đường
Hoàng Tụy
|
1,00
|
|
Đường
Nguyễn Gia Thiều
|
Đường Trần
Nhật Duật
|
1,00
|
|
Đường Trần
Nhật Duật
|
Đường sắt
Bắc - Nam
|
1,00
|
|
1.11
|
Bàu Tró
|
Đường Lê
Thành Đồng
|
Hồ Bàu Tró
|
1,00
|
|
1.12
|
Ngõ Bàu Tró
|
Đường Bàu
Tró
|
Đường
Nguyễn Hữu Tiến
|
1,40
|
|
1.13
|
Đồng Hải
|
Đường Lê
Thành Đồng
|
Đường
Trương Pháp
|
1,00
|
|
1.14
|
Ngõ 10 Đồng Hải
|
Đường Đồng
Hải
|
Hết đường
bê tông
|
1,40
|
|
1.15
|
Ngõ 20 Đồng Hải
|
Đường Đồng
Hải
|
Hết đường
bê tông
|
1,40
|
|
|
|
|
|
|
|
1.16
|
Ngõ 24 Đồng Hải
|
Đường Đồng
Hải
|
Hết đường
bê tông
|
1,40
|
|
1.17
|
Ngõ 40 Đồng Hải
|
Đường Đồng
Hải
|
Đường bê
tông (Gần sân vận động phường Hải Thành)
|
1,40
|
|
1.18
|
Ngõ 50 Đồng Hải
|
Đường Đồng
Hải
|
Đến Nhà
văn hóa Tổ dân phố 4
|
1,20
|
|
1.19
|
Lê Thành Đồng
|
Đường Lý
Thường Kiệt
|
Đường
Trương Pháp
|
1,00
|
|
1.20
|
Ngõ 55 Lê Thành Đồng
|
Đường Lê
Thành Đồng
|
Xí nghiệp
cấp nước Đồng Hới
|
1,20
|
|
1.21
|
Ngõ 70 Lê Thành Đồng
|
Đường Lê
Thành Đồng
|
Ngõ 38 Bàu
Tró
|
1,40
|
|
1.22
|
Ngõ 75 Lê Thành Đồng
|
Đường Lê
Thành Đồng
|
Đồi cát
|
1,20
|
|
1.23
|
Ngõ 78 Lê Thành Đồng
|
Đường Lê
Thành Đồng
|
Ngõ 38 Bàu
Tró
|
1,40
|
|
1.24
|
Ngõ 84 Lê Thành Đồng
|
Đường Lê
Thành Đồng
|
Ngõ 38 Bàu
Tró
|
1,40
|
|
1.25
|
Ngõ 85 Lê Thành Đồng
|
Đường Lê
Thành Đồng
|
Đồi cát
|
1,40
|
|
1.26
|
Ngõ 104 Lê Thành Đồng
|
Đường Lê
Thành Đồng
|
Hết đường
bê tông
|
1,20
|
|
1.27
|
Ngõ 112 Lê Thành Đồng
|
Đường Lê
Thành Đồng
|
Hết đường
bê tông
|
1,20
|
|
1.28
|
Ngõ 118 Lê Thành Đồng
|
Đường Lê
Thành Đồng
|
Nhà Ông
Trần Thanh Toản
|
1,20
|
|
Nhà Ông
Nguyễn Ngọc Trúc
|
Nhà Văn
hóa tổ dân phố 6 Hải Thành
|
1,40
|
|
1.29
|
Ngõ 136 Lê Thành Đồng
|
Đường Lê
Thành Đồng
|
Giáp ngõ
139 đường Trương Pháp
|
1,20
|
|
1.30
|
Linh Giang
|
Đường Đồng
Hải
|
Đường Lê
Thành Đồng
|
1,00
|
|
1.31
|
Long Đại
|
Đường Lê
Thành Đồng (Trạm biến thế)
|
Ngã 3 ngõ
139 đường Trương Pháp
|
1,00
|
|
1.32
|
Nguyễn Hữu Tiến
|
Đường Lê
Thành Đồng
|
Hết đường
bê tông
|
1,00
|
|
1.33
|
Phan Huy Chú
|
Đường Lê
Thành Đồng
|
Hàng rào
Trung tâm Kỹ thuật Đo lường Thử nghiệm
|
1,00
|
|
Hàng rào
Trung tâm Kỹ thuật Đo lường Thử nghiệm
|
Đến hết
đường nhựa
|
1,00
|
|
1.34
|
Trương Pháp
|
Cầu Hải
Thành
|
Đường Lê
Thành Đồng
|
1,00
|
|
Đường Lê
Thành Đồng
|
Giáp địa
giới phường Đồng Thuận
|
1,00
|
|
1.35
|
Ngõ 29 Trương Pháp
|
Đường
Trương Pháp
|
Ngõ 50
Đồng Hải
|
1,40
|
|
1.36
|
Ngõ 37 Trương Pháp
|
Đường
Trương Pháp
|
Ngõ 50
Đồng Hải
|
1,40
|
|
1.37
|
Ngõ 47 Trương Pháp
|
Đường
Trương Pháp
|
Ngõ 50
Đồng Hải
|
1,40
|
|
1.38
|
Ngõ 63 Trương Pháp
|
Đường
Trương Pháp
|
Ngõ 50
Đồng Hải
|
1,40
|
|
1.39
|
Ngõ 73 Trương Pháp
|
Đường
Trương Pháp
|
Hết đường
bê tông
|
1,40
|
|
1.40
|
Ngõ 77 Trương Pháp
|
Đường
Trương Pháp
|
Hết đường
bê tông
|
1,40
|
|
1.41
|
Ngõ 93 Trương Pháp
|
Đường
Trương Pháp
|
Đường Lê
Thành Đồng
|
1,40
|
|
1.42
|
Ngõ 97 Trương Pháp
|
Đường
Trương Pháp
|
Đường Lê
Thành Đồng
|
1,40
|
|
1.43
|
Ngõ 119 Trương Pháp
|
Đường
Trương Pháp
|
Ngã ba gần
nhà Luật Hằng
|
1,00
|
|
1.44
|
Ngõ 139 Trương Pháp
|
Đường
Trương Pháp
|
Đường Long
Đại
|
1,00
|
|
1.45
|
Hẻm Trương Pháp
|
Ngõ 119
Trương Pháp (ngã ba phía sau Khách sạn Mường Thanh)
|
Đường Long
Đại
|
1,40
|
|
Ngõ 47
Trương Pháp
|
Ngõ 50
Đồng Hải
|
1,40
|
|
1.46
|
Tuyến đường
|
Ngõ 27 Lê
Thành Đồng
|
Ngõ 50
Đồng Hải
|
1,20
|
|
1.47
|
Tuyến đường Dự án tổ
dân phố 7, phường Hải Thành
|
Nối từ Ngõ
139 đường Trương Pháp
|
Ngã ba
đường (thửa đất số 143, tờ BĐĐC số 100)
|
1,00
|
|
1.48
|
Bà Triệu
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Đường Lý
Thường Kiệt
|
1,00
|
|
1.49
|
Ngõ 4 Bà Triệu
|
|
|
1,20
|
|
1.50
|
Ngõ 137 Bà Triệu
|
|
|
1,20
|
|
1.51
|
Cao Bá Đạt
|
Đường Trần
Quang Khải
|
Ngõ 99 Hai
Bà Trưng
|
1,00
|
|
1.52
|
Đại Phong
|
Đường Lý
Nam Đế
|
Đường Hai
Bà Trưng
|
1,00
|
|
1.53
|
Đào Trinh Nhất
|
Đường Bà
Triệu
|
Đường Hai
Bà Trưng
|
1,20
|
|
Đường Hai
Bà Trưng
|
Đường Lý
Nam Đế
|
1,00
|
|
1.54
|
Đinh Tiên Hoàng
|
Đường Lý
Thường Kiệt
|
Đường Hai
Bà Trưng
|
1,00
|
|
1.55
|
Ngõ 39 Đinh Tiên
Hoàng
|
Đường Đinh
Tiên Hoàng
|
Ngõ 37 Hai
Bà Trưng
|
1,40
|
|
1.56
|
Đỗ Nhuận
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Khu dân cư
phía Nam đường Nguyễn Hữu Cảnh
|
1,00
|
|
1.57
|
Đường 18 - 8
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Đường Trần
Nhân Tông
|
1,00
|
|
1.58
|
Đường ven hào quanh
thành cổ Đồng Hới
|
Đường
Quang Trung
|
Đường Nguyễn
Trãi
|
1,00
|
|
1.59
|
Hà Văn Cách
|
Ngõ 85
đường Hai Bà Trưng
|
Đường Lý
Thường Kiệt
|
1,00
|
|
1.60
|
Hai Bà Trưng
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Đường Lý
Thường Kiệt
|
1,00
|
|
1.61
|
Ngõ 85 Hai Bà Trưng
|
Đường Hai
Bà Trưng
|
Đường Bà
Triệu
|
1,20
|
|
1.62
|
Ngõ 86 Hai Bà Trưng
|
Đường Hai
Bà Trưng
|
Đường Trần
Quý Cáp
|
1,20
|
|
1.63
|
Ngõ 99 Hai Bà Trưng
|
Đường Hai
Bà Trưng
|
Đường Bà
Triệu
|
1,20
|
|
1.64
|
Ngõ 110 Hai Bà Trưng
|
Đường Hai
Bà Trưng
|
Đường Trần
Quý Cáp
|
1,20
|
|
1.65
|
Ngõ 122 Hai Bà Trưng
|
Đường Hai
Bà Trưng
|
Đường Trần
Quý Cáp
|
1,20
|
|
1.66
|
Ngõ 137 Hai Bà Trưng
|
Đường Hai
Bà Trưng
|
Đường Bà
Triệu
|
1,20
|
|
1.67
|
Ngõ 155 Hai Bà Trưng
|
Đường Hai
Bà Trưng
|
Đường Bà
Triệu
|
1,30
|
|
1.68
|
Ngõ 171 Hai Bà Trưng
|
Đường Hai
Bà Trưng
|
Ngõ 47
Trần Hưng Đạo
|
1,30
|
|
1.69
|
Ngõ 177 Hai Bà Trưng
|
Đường Hai
Bà Trưng
|
Ngõ 47
Trần Hưng Đạo
|
1,20
|
|
1.70
|
Hàm Nghi
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Đường
Nguyễn Trãi
|
1,00
|
|
1.71
|
Hoàng Hoa Thám
|
Đường Trần
Quang Khải
|
Ngõ 48 Lý
Thường Kiệt
|
1,00
|
|
1.72
|
Hồ Cưỡng
|
Đường Trần
Quý Cáp
|
Đường Bà
Triệu
|
1,00
|
|
1.73
|
Hồ Thành
|
|
|
1,00
|
|
1.74
|
Lê Duẩn
|
Đường
Nguyễn Hữu Cảnh
|
Đường Văn
Cao
|
1,00
|
|
1.75
|
Lý Nam Đế
|
Đường Lý
Thường Kiệt
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
1,00
|
|
1.76
|
Ngõ 29 Lý Nam Đế
|
Đường Lý
Nam Đế
|
Đường Trần
Nguyên Hãn
|
1,20
|
|
1.77
|
Ngõ 4 Lý Thường Kiệt
|
Đường Lý
Thường Kiệt
|
Đường Trần
Khát Chân
|
1,20
|
|
1.78
|
Ngõ 6 Lý Thường Kiệt
|
Đường Lý
Thường Kiệt
|
1,20
|
|
1.79
|
Ngõ 14A Lý Thường
Kiệt
|
Đường Lý
Thường Kiệt
|
Đường Bà
Triệu
|
1,20
|
|
1.80
|
Ngõ 36 Lý Thường Kiệt
|
Đường Lý
Thường Kiệt
|
Đường Bà
Triệu
|
1,20
|
|
1.81
|
Ngõ 48 Lý Thường Kiệt
|
Đường Lý
Thường Kiệt
|
Đường Bà
Triệu
|
1,20
|
|
1.82
|
Ngõ 58 Lý Thường Kiệt
|
Đường Lý
Thường Kiệt
|
Đường Trần
Quang Khải
|
1,20
|
|
1.83
|
Ngõ 72 Lý Thường Kiệt
|
Đường Lý
Thường Kiệt
|
Đường Bà
Triệu
|
1,20
|
|
1.84
|
Ngõ 84 Lý Thường Kiệt
|
Đường Lý
Thường Kiệt
|
Hết ngõ
|
1,20
|
|
1.85
|
Ngõ 124 Lý Thường
Kiệt
|
Đường Lý
Thường Kiệt
|
Hết đường
nhựa
|
1,00
|
|
1.86
|
Ngõ 126 Lý Thường
Kiệt
|
Đường Lý
Thường Kiệt
|
Hết đường
nhựa
|
1,00
|
|
1.87
|
Ngõ 214 Lý Thường
Kiệt
|
Đường Lý
Thường Kiệt
|
Đường Võ
Khắc Triển
|
1,20
|
|
1.88
|
Ngõ 262 Lý Thường
Kiệt
|
Đường Lý
Thường Kiệt
|
Đường chưa
có tên (Tổ dân phố 11)
|
1,20
|
|
1.89
|
Ngõ 294 Lý Thường
Kiệt
|
Đường Lý
Thường Kiệt
|
Đường
Nguyễn An Ninh
|
1,00
|
|
1.90
|
Lý Tự Trọng
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Đường Trần
Nhân Tông
|
1,00
|
|
1.91
|
Ngõ 01 Mạc Kính Điển
|
Mạc Kính
Điển
|
Hết ngõ
|
1,20
|
|
1.92
|
Ngõ 10 Mạc Kính Điển
|
Mạc Kính
Điển
|
Ngõ 294 Lý
Thường Kiệt
|
1,00
|
|
1.93
|
Mai Thúc Loan
|
Đường
Nguyễn Hữu Cảnh
|
Đường Trần
Quốc Toản
|
1,00
|
|
1.94
|
Ngô Quyền
|
Đường Lý
Thường Kiệt
|
Đường Lý
Nam Đế
|
1,00
|
|
1.95
|
Nguyễn An Ninh
|
Đường Lý
Thường Kiệt
|
Đến hết
đường nhựa
|
1,00
|
|
1.96
|
Nguyễn Biểu
|
Đường Lý
Nam Đế
|
Bờ sông
Cầu Rào
|
1,00
|
|
1.97
|
Nguyễn Đức Lượng
|
Đường Lý
Nam Đế
|
Đường Trần
Nguyên Hãn
|
1,00
|
|
1.98
|
Nguyễn Hữu Cảnh
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Đường
Quang Trung
|
1,00
|
|
1.99
|
Ngõ 79 Nguyễn Hữu
Cảnh
|
Đường
Nguyễn Hữu Cảnh
|
Đường
Nguyễn Trường Tộ
|
1,20
|
|
1.100
|
Ngõ 108 Nguyễn Hữu
Cảnh
|
Đường
Nguyễn Hữu Cảnh
|
Hết ngõ
|
1,20
|
|
1.101
|
Ngõ 112 Nguyễn Hữu
Cảnh
|
Đường
Nguyễn Hữu Cảnh
|
Hết ngõ
|
1,20
|
|
1.102
|
Ngõ 120 Nguyễn Hữu
Cảnh
|
Đường
Nguyễn Hữu Cảnh
|
Hết ngõ
|
1,20
|
|
1.103
|
Ngõ 126 Nguyễn Hữu
Cảnh
|
Đường
Nguyễn Hữu Cảnh
|
Hết ngõ
|
1,20
|
|
1.104
|
Nguyễn Trãi
|
Đường
Nguyễn Hữu Cảnh
|
Đường
Quách Xuân Kỳ
|
1,17
|
|
1.105
|
Nguyễn Trường Tộ
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Đường
Nguyễn Hữu Cảnh
|
1,00
|
|
1.106
|
Phạm Hồng Thái
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Đường
Nguyễn Hữu Cảnh
|
1,00
|
|
1.107
|
Ngõ 27 Phạm Hồng Thái
|
Đường Phạm
Hồng Thái
|
Đường Hàm
Nghi
|
1,30
|
|
1.108
|
Ngõ 35 Phạm Hồng Thái
|
Đường Phạm
Hồng Thái
|
Đường Hàm
Nghi
|
1,30
|
|
1.109
|
Ngõ 39 Phạm Hồng Thái
|
Đường Phạm
Hồng Thái
|
Hết ngõ
|
1,40
|
|
1.110
|
Ngõ 45 Phạm Hồng Thái
|
Đường Phạm
Hồng Thái
|
Đường Hàm
Nghi
|
1,30
|
|
1.111
|
Ngõ 65 Phạm Hồng Thái
|
Đường Phạm
Hồng Thái
|
Đường Hàm
Nghi
|
1,30
|
|
1.112
|
Ngõ 69 Phạm Hồng Thái
|
Đường Phạm
Hồng Thái
|
Đường Hàm
Nghi
|
1,30
|
|
1.113
|
Phan Đình Giót
|
Đường Lý
Nam Đế
|
Đường Hai
Bà Trưng
|
1,00
|
|
1.114
|
Ngõ 1 Phan Đình Giót
|
Đường Phan
Đình Giót
|
1,00
|
|
1.115
|
Phùng Hưng
|
Cầu Bệnh
Viện
|
Đường Lý
Thường kiệt (Khách sạn 8-3)
|
1,00
|
|
1.116
|
Tôn Thất Thuyết
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Đường Nguyễn
Hữu Cảnh
|
1,00
|
|
1.117
|
Ngõ 1 Tôn Thất Thuyết
|
Đường Tôn
Thất Thuyết
|
Đường Phạm
Hồng Thái
|
1,20
|
|
1.118
|
Ngõ 10 Tôn Thất
Thuyết
|
Đường Tôn
Thất Thuyết
|
Đường Trần
Quốc Toản
|
1,20
|
|
1.119
|
Ngõ 27 Tôn Thất
Thuyết
|
Đường Tôn
Thất Thuyết
|
Đường Phạm
Hồng Thái
|
1,20
|
|
1.120
|
Ngõ 34 Tôn Thất
Thuyết
|
Đường Tôn
Thất Thuyết
|
Đường Trần
Quốc Toản
|
1,20
|
|
1.121
|
Ngõ 33 Trần Hưng Đạo
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Đường Bà
Triệu
|
1,00
|
|
1.122
|
Ngõ 47 Trần Hưng Đạo
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Đường Bà
Triệu
|
1,00
|
|
1.123
|
Trần Khát Chân
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Đường Đinh
Tiên Hoàng
|
1,00
|
|
1.124
|
Trần Nguyên Hãn
|
Đường Hai
Bà Trưng
|
Trường
THCS Đồng Phú
|
1,00
|
|
1.125
|
Ngõ 1 Trần Nguyên Hãn
|
Đường Trần
Nguyên Hãn
|
Đường Đại
Phong
|
1,00
|
|
1.126
|
Trần Nhân Tông
|
Đường Lý
Thường Kiệt
|
Sát hàng
rào Trụ sở các phòng thuộc Công an tỉnh
|
1,00
|
|
1.127
|
Ngõ 10 Trần Nhân Tông
|
Đường Trần
Nhân Tông
|
Đường Đinh
Tiên Hoàng
|
1,20
|
|
1.128
|
Trần Phú
|
Đường
Nguyễn Hữu Thọ
|
Đường Văn
Cao
|
1,00
|
|
1.129
|
Trần Quang Khải
|
Đường Lý
Thường Kiệt
|
Đường Hữu
Nghị
|
1,00
|
|
1.130
|
Trần Quốc Toản
|
Đường
Nguyễn Hữu Cảnh
|
Chợ Đồng Phú
|
1,00
|
|
1.131
|
Trần Quý Cáp
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Đường Đinh
Tiên Hoàng
|
1,00
|
|
1.132
|
Văn Cao
|
Đường Trần
Phú
|
Đường Võ
Thúc Đồng
|
1,00
|
|
1.133
|
Nguyễn Hữu Thọ
|
Nguyễn An
Ninh
|
Đường Trần
Quang Khải
|
1,00
|
|
Đường Trần
Quang Khải
|
Đường Lê
Lợi
|
1,00
|
|
1.134
|
Quyết Thắng
|
Đường
Nguyễn Hữu Thọ
|
Đường Võ
Khắc Triển
|
1,00
|
|
1.135
|
Võ Khắc Triển
|
Đường Trần
Quang Khải
|
Đường Lý
Thường Kiệt
|
1,00
|
|
1.136
|
Hoàng Bá Hiệu
|
Đường
Nguyễn Hữu Thọ
|
Đường Võ
Khắc Triển
|
1,00
|
|
1.137
|
Nguyễn Lễ
|
Đường
Nguyễn Hữu Thọ
|
Đường khu
dân cư
|
1,00
|
|
1.138
|
An Sinh
|
Đường
Nguyễn Hữu Thọ
|
Đường Võ
Khắc Triển
|
1,00
|
|
1.139
|
Ngô Thế Vinh
|
Đường Mạc
Kim Chi
|
Đường Võ
Khắc Triển
|
1,00
|
|
1.140
|
Mai Trung
|
Đường
Nguyễn Hữu Thọ
|
Đường Võ
Khắc Triển
|
1,00
|
|
1.141
|
Mạc Kính Điển
|
Đường Lý
Thường Kiệt
|
Khu đô thị
Bắc Trần Quang Khải
|
1,00
|
|
1.142
|
Các tuyến đường còn
lại thuộc Dự án khu nhà ở thương mại phía Bắc đường Trần Quang Khải
|
Đường có
mặt cắt ngang 15 m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 13 m
|
1,00
|
|
1.143
|
Đường 30 - 4
|
Đường
Nguyễn Hữu Thọ
|
Đường 23 -
8
|
1,00
|
|
1.144
|
Nguyễn Tư Nghiêm
|
Đường Lý
Nam Đế
|
Đường
Nguyễn Hữu Thọ
|
1,00
|
|
1.145
|
Nguyễn Sáng
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Đường
Nguyễn Tư Nghiêm
|
1,00
|
|
1.146
|
Nguyễn Gia Trí
|
Đường Lý
Nam Đế
|
Đường
Nguyễn Hữu Thọ
|
1,00
|
|
1.147
|
Lưu Công Danh
|
Đoàn
Nguyễn Tuấn (Đường số 19)
|
Sông Cầu
Rào
|
1,00
|
|
1.148
|
Lê Ngô Cát
|
Đường Lý Nam
Đế
|
Đường
Nguyễn Sáng
|
1,00
|
|
1.149
|
Đoàn Nguyễn Tuấn
|
Đường
Nguyễn Gia Trí
|
Đường
Nguyễn Biểu
|
1,00
|
|
1.150
|
Khu nhà ở thương mại
phía Bắc Kênh Phóng Thủy
|
Đường có
mặt cắt ngang 27 m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 22,5 m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 15 m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 13 m
|
1,00
|
|
1.151
|
La Sơn Phu Tử
|
Đường Lý
Thường Kiệt
|
Đường
22,5m cuối Khu dân cư phía Đông đường Phùng Hưng
|
1,00
|
|
1.152
|
Hoàng Nghĩa Phú
|
Đường Cần
Vương
|
Đường
22,5m cuối Khu dân cư phía Đông đường Phùng Hưng
|
1,00
|
|
1.153
|
Trần Quý Kiên
|
Đường Cần
Vương
|
Đường
22,5m cuối Khu dân cư phía Đông đường Phùng Hưng
|
1,00
|
|
1.154
|
Phạm Quang Tiến
|
Đường Cần
Vương
|
Đường
22,5m cuối Khu dân cư phía Đông đường Phùng Hưng
|
1,00
|
|
1.155
|
Cần Vương
|
Đường Trần
Quý Kiên
|
Đường 15m
cuối Khu nhà ở thương mại phía Bắc Kênh Phóng Thủy
|
1,00
|
|
1.156
|
Võ Văn Tuấn
|
Đường La
Sơn Phu Tử
|
Đường
Nguyễn Văn Tố
|
1,00
|
|
1.157
|
Vương Hồng Sển
|
Đường La
Sơn Phu Tử
|
Đường Trần
Quý Kiên
|
1,00
|
|
1.158
|
Kim Bảng
|
Đường Phạm
Triệt
|
Đường
Vương Hồng Sển
|
1,00
|
|
1.159
|
Nguyễn Văn Tố
|
Đường Phạm
Triệt
|
Đường
22,5m cuối Khu dân cư phía Đông đường Phùng Hưng
|
1,00
|
|
1.160
|
Phạm Triệt
|
Đường Trần
Quý Kiên
|
Đường Phạm
Quang Tiến
|
1,00
|
|
1.161
|
Các tuyến đường còn
lại thuộc Khu dân cư phía Đông đường Phùng Hưng và Khu dân cư phía Đông mương
Phóng Thủy
|
Đường có
mặt cắt ngang 22,5 m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 15 m
|
1,00
|
|
1.162
|
Trần Bang Cẩn
|
Đường
Nguyễn Hữu Cảnh
|
Hết đường
(dọc hàng rào Trường Tiểu học Chu Văn An)
|
1,00
|
|
1.163
|
Phạm Hùng
|
Đường
Nguyễn Hữu Thọ
|
Đường Đỗ
Nhuận
|
1,00
|
|
Đường Đỗ
Nhuận
|
Đường Trần
Bang Cẩn
|
1,00
|
|
1.164
|
Trần Kinh
|
Đường Trần
Bang Cẩn
|
Đường Đỗ
Nhuận
|
1,00
|
|
1.165
|
Vũ Duệ
|
Đường
Nguyễn Hữu Thọ
|
Đường Đỗ
Nhuận
|
1,00
|
|
1.166
|
Nguyễn Xuân Ôn
|
Đường
Nguyễn Hữu Thọ
|
Đường Phạm
Hùng
|
1,00
|
|
1.167
|
Võ Tánh
|
Đường
Nguyễn Hữu Thọ
|
Đường Phạm
Hùng
|
1,00
|
|
1.168
|
Bế Văn Đàn
|
Đường Hà
Huy Tập
|
Đường Lê
Văn Sĩ
|
1,00
|
|
1.169
|
Cao Văn Lầu
|
Đường Hà
Huy Tập
|
Đường
Hoàng Tụy
|
1,00
|
|
1.170
|
Đặng Minh Khiêm
|
Đường Phạm
Văn Đồng
|
Đường
Nguyễn Văn Cừ
|
1,00
|
|
1.171
|
Đặng Văn Ngữ
|
Đường Võ
Thị Sáu
|
Đường Tôn
Thất Tùng
|
1,00
|
|
1.172
|
Đỗ Lý Khiêm
|
Đường Trần
Quang Khải
|
Đường
Phong Nha
|
1,00
|
|
1.173
|
Đường tránh Quốc lộ
1A
|
Đoạn qua
địa bàn phường Đồng Hới
|
1,00
|
|
1.174
|
Đường vào cổng Bệnh
viện hữu nghị Việt Nam - Cuba Đồng Hới
|
Đường Hữu
Nghị
|
Giáp Bệnh
viện hữu nghị Việt Nam - Cuba Đồng Hới
|
1,00
|
|
1.175
|
Đường vào Hạt thông
tin tín hiệu đường sắt
|
Đường
Nguyễn Hữu Dật
|
Hạt thông
tin tín hiệu đường sắt
|
1,40
|
|
1.176
|
Hà Huy Tập
|
Đường Phan
Đình Phùng
|
Đường
Triệu Quang Phục
|
1,00
|
|
1.177
|
Hà Văn Quan
|
Đường Hữu
Nghị
|
Đường Trần
Văn Hòa
|
1,00
|
|
Đường Trần
Văn Hòa
|
Đường sắt
|
1,65
|
|
1.178
|
Hoàng Diệu
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Đường
Nguyễn Hữu Dật
|
1,00
|
|
Đường
Nguyễn Hữu Dật
|
Đường Hà
Huy Tập
|
1,00
|
|
1.179
|
Ngõ 44 Hoàng Diệu
|
Đường
Hoàng Diệu
|
Hết ngõ
|
1,40
|
|
1.180
|
Ngõ 48 Hoàng Diệu
|
Đường
Hoàng Diệu
|
Nhà Văn
hóa TDP 4 Nam Lý
|
1,40
|
|
1.181
|
Hoàng Tụy
|
Đường Cao
Văn Lầu
|
Đường bê
tông
|
1,00
|
|
1.182
|
Hoàng Việt
|
Đường
Nguyễn Thái Bình
|
Vòng quanh
hồ Nam Lý
|
1,00
|
|
1.183
|
Huỳnh Tấn Phát
|
Đường
Huỳnh Thúc Kháng
|
Đường
Nguyễn Văn Cừ
|
1,00
|
|
1.184
|
Huỳnh Thúc Kháng
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Đường Lê
Sỹ
|
1,00
|
|
Đường Lê
Sỹ
|
Đường Lê
Thị Hồng Gấm
|
1,00
|
|
1.185
|
Hữu Nghị
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Giáp địa
giới phường Đồng Thuận
|
1,00
|
|
1.186
|
Lê Sỹ
|
Đường Phạm
Văn Đồng
|
Đường
Nguyễn Văn Cừ
|
1,00
|
|
1.187
|
Lê Thị Hồng Gấm
|
Đường Phạm
Văn Đồng
|
Đường Mạc
Thị Bưởi
|
1,00
|
|
Đường Mạc
Thị Bưởi
|
Đường sắt
Bắc - Nam
|
1,20
|
|
1.188
|
Lê Văn Sỹ
|
Đường Hà
Huy Tập
|
Đường Cao
Văn Lầu
|
1,20
|
|
Đường Cao
Văn Lầu
|
Đường
Triệu Quang Phục
|
1,00
|
|
1.189
|
Lý Tử Tấn
|
Đường Phạm
Văn Đồng
|
Đường Bạch
Đằng
|
1,00
|
|
1.190
|
Mạc Thị Bưởi
|
Đường
Nguyễn Đăng Tuân
|
Đường Lê
Thị Hồng Gấm
|
1,00
|
|
Đường Lê
Thị Hồng Gấm
|
Đường
Nguyễn Văn Cừ
|
1,20
|
|
1.191
|
Mai An Tiêm
|
Đường Hà
Văn Quan
|
Đường đất
|
1,00
|
|
1.192
|
Ngõ 21 Mai An Tiêm
|
Đường Mai
An Tiêm
|
Đường Trần
Huy Liệu
|
1,20
|
|
1.193
|
Mai Lượng
|
Đường dưới
chân Cầu Vượt
|
Đường
Huỳnh Tấn Phát
|
1,00
|
|
1.194
|
Nguyễn Công Trứ
|
Đường
Nguyễn Đăng Tuân
|
Đường Xuân
Diệu
|
1,40
|
|
Đường Xuân
Diệu
|
Đường Tạ
Quang Bửu
|
1,20
|
|
Đường Tạ
Quang Bửu
|
Đường Tạ
Quang Bửu
|
1,40
|
|
1.195
|
Nguyễn Cư Trinh
|
Đường Đặng
Văn Ngữ
|
Đường
Phong Nha
|
1,40
|
|
1.196
|
Nguyễn Duy Thì
|
Đường Tôn
Thất Tùng
|
Đường
Phong Nha
|
1,40
|
|
1.197
|
Nguyễn Đăng Tuân
|
Đường Phạm
Văn Đồng
|
Hết đường
bê tông
|
1,00
|
|
1.198
|
Nguyễn Đình Thi
|
Đường Kiến
Giang
|
Đường Đặng
Xuân Thiều
|
1,00
|
|
1.199
|
Nguyễn Hữu Dật
|
Đường
Hoàng Diệu
|
Đường Vũ
Trọng Phụng
|
1,00
|
|
1.200
|
Nguyễn Sơn
|
Đường Lý
Tử Tấn
|
Đường cạnh
Khách sạn REX
|
1,00
|
|
1.201
|
Nguyễn Thái Bình
|
Đường Võ
Thị Sáu
|
Đường
Hoàng Việt
|
1,00
|
|
1.202
|
Nguyễn Thiện Thuật
|
Đường Hà
Huy Tập
|
Đường
Hoàng Tụy
|
1,00
|
|
1.203
|
Ngõ 48 Nguyễn Văn Cừ
|
Đường
Nguyễn Văn Cừ
|
Đường Lê
Thị Hồng Gấm
|
1,40
|
|
1.204
|
Nguyễn Văn Linh
|
Đường Hữu
Nghị
|
Đường Ngô
Văn Sở
|
1,00
|
|
1.205
|
Nhất Chi Mai
|
Đường Hà
Huy Tập
|
Đường Tôn
Đức Thắng
|
1,20
|
|
1.206
|
Phạm Xuân Ẩn
|
Đường Hà
Huy Tập
|
Đường Lê
Văn Sĩ
|
1,00
|
|
1.207
|
Phan Kế Bính
|
Đường Võ
Thị Sáu
|
Đường
Hoàng Việt
|
1,00
|
|
1.208
|
Phong Nha
|
Đường
Nguyễn Văn Linh
|
Đường Võ
Thị Sáu
|
1,00
|
|
Đường Võ
Thị Sáu
|
Đường Đặng
Văn Ngữ
|
1,00
|
|
1.209
|
Tạ Quang Bửu
|
Đường Tôn
Đức Thắng
|
Đường
Triệu Quang Phục
|
1,00
|
|
1.210
|
Tạo quỹ đất Cụm dân
cư Tổ dân phố 3 Nam Lý, phường Đồng Hới
|
Đường có
mặt cắt ngang 7 m
|
1,20
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 5,5 m
|
1,30
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 4 m
|
1,40
|
|
1.211
|
Tạo quỹ đất Khu dân
cư phía Đông Nam đường Tạ Quang Bửu, phường Đồng Hới
|
Đường có
mặt cắt ngang 21 m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 15 m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 12,5 m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 9 m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 4 m
|
1,40
|
|
1.212
|
Thái Phiên
|
Đường Tôn
Đức Thắng
|
Đường Hà
Huy Tập
|
1,00
|
|
1.213
|
Thuận Lý
|
Đường
Hoàng Diệu
|
Ga Đồng
Hới
|
1,00
|
|
1.214
|
Tố Hữu
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Đường Hữu
Nghị
|
1,00
|
|
1.215
|
Tôn Đức Thắng
|
Ngã tư
Hoàng Diệu - Tôn Đức Thắng
|
Đoạn cua
(Giáp ruộng)
|
1,00
|
|
Đoạn cua
(Giáp ruộng)
|
Đường Hà
Huy Tập
|
1,00
|
|
1.216
|
Ngõ 92 Tôn Đức Thắng
|
Đường Tôn
Đức Thắng
|
Đường Trần
Văn Chuẩn
|
1,40
|
|
1.217
|
Ngõ 102 Tôn Đức Thắng
|
Đường Thái
Phiên
|
Đường Tôn
Đức Thắng
|
1,40
|
|
1.218
|
Tôn Thất Tùng
|
Đường Võ
Thị Sáu
|
Đường sắt
Bắc - Nam
|
1,00
|
|
1.219
|
Ngõ 45 Tôn Thất Tùng
|
Đường Tôn
Thất Tùng
|
Hết đường
bê tông
|
1,40
|
|
1.220
|
Trần Huy Liệu
|
Đường Hà
Văn Quan
|
Đường Mai
An Tiêm
|
1,00
|
|
1.221
|
Trần Mạnh Đàn
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Đường Lê
Sỹ
|
1,00
|
|
1.222
|
Trần Quang Diệu
|
Đường Phan
Đình Phùng
|
Đường
Nguyễn Hữu Dật
|
1,00
|
|
1.223
|
Trần Tử Bình
|
Đường Xuân
Diệu
|
Nhà điều
hành trạm đầu máy
|
1,00
|
|
1.224
|
Trần Văn Chuẩn
|
Đường Tôn
Đức Thắng
|
Đường Hà
Huy Tập
|
1,00
|
|
1.225
|
Trần Văn Hòa
|
Đường Tôn
Thất Tùng
|
Đường Hà
Văn Quan
|
1,00
|
|
Đường Hà
Văn Quan
|
Đường Bê
tông Khu dân cư
|
1,00
|
|
1.226
|
Trần Văn Kỷ
|
Đường
Hoàng Việt
|
Đường Võ
Thị Sáu
|
1,00
|
|
1.227
|
Trịnh Hoài Đức
|
Đường
Hoàng Diệu
|
Đường Thái
Phiên
|
1,00
|
|
1.228
|
Trương Xán
|
Đường Thái
Phiên
|
Đường Tôn
Đức Thắng
|
1,00
|
|
1.229
|
Tuyến đường dưới Cầu
Thuận Lý (phía Đông cầu, song song đường Trần Hưng Đạo)
|
Đường
Huỳnh Thúc Kháng
|
Đường
Nguyễn Văn Cừ
|
1,00
|
|
Đường
Nguyễn Văn Cừ
|
Đường sắt
|
1,20
|
|
Đường rẽ
vào Hồ Nam Lý (cạnh thửa đất số 18, tờ BĐĐC số 227)
|
Hết thửa
đất số 30, tờ BĐĐC số 227
|
1,00
|
|
Hết thửa
đất số 30, tờ BĐĐC số 227
|
Đường sắt
|
1,20
|
|
1.230
|
Tuyến đường dưới Cầu
Thuận Lý (phía Tây cầu, song song đường Trần Hưng Đạo)
|
Ngõ 486
đường Trần Hưng Đạo
|
Đường sắt
|
1,20
|
|
1.231
|
Võ Duy Dương
|
Đường Đặng
Văn Ngữ
|
Đường
Phong Nha
|
1,00
|
|
1.232
|
Võ Thị Sáu
|
Đường vào
cổng Bệnh viện hữu nghị Việt Nam - Cuba Đồng Hới
|
Đường Tôn
Thất Tùng
|
1,00
|
|
Đường Tôn
Thất Tùng
|
Đường Phan
Kế Bính
|
1,00
|
|
Đường Phan
Kế Bính
|
Đường Tố
Hữu
|
1,00
|
|
1.233
|
Ngõ 52 Võ Thị Sáu
|
Đường Võ
Thị Sáu (Nhà Văn hóa tổ dân phố 9)
|
Đường
Nguyễn Cư Trinh
|
1,40
|
|
1.234
|
Vũ Trọng Phụng
|
Đường
Nguyễn Hữu Dật
|
Đường sắt
|
1,00
|
|
1.235
|
Ngõ 1 Vũ Trọng Phụng
|
Đường Vũ
Trọng Phụng
|
Đường
Nguyễn Hữu Dật (Quán cơm Vinh Vân)
|
1,40
|
|
1.236
|
Xuân Diệu
|
Ngã tư
Hoàng Diệu - Tôn Đức Thắng
|
Đường
Nguyễn Công Trứ
|
1,00
|
|
1.237
|
Xuân Hoàng
|
Đường
Phong Nha
|
Đường Kiến
Giang
|
1,00
|
|
1.238
|
Trần Văn Giàu
|
Đường Tây
Sơn
|
Đường Duy
Tân
|
1,00
|
|
1.239
|
Chu Mạnh Trinh
|
Đường Tây
Sơn
|
Đường Duy
Tân
|
1,00
|
|
1.240
|
Xuân Quỳnh
|
Đường Tây
Sơn
|
Đường Duy
Tân
|
1,00
|
|
1.241
|
Duy Tân
|
Đường Phạm
Văn Đồng
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
1,00
|
|
1.242
|
Bùi Xuân Phái
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Đường Duy
Tân
|
1,00
|
|
1.243
|
Tây Sơn
|
Đường Phạm
Văn Đồng
|
Đường Duy
Tân
|
1,00
|
|
1.244
|
Nguyễn Văn Thoại
|
Đường Tây
Sơn
|
Đường Duy
Tân
|
1,00
|
|
1.245
|
Diên Hồng
|
Đường Tây
Sơn
|
Đường Duy
Tân
|
1,00
|
|
1.246
|
Đông Du
|
Đường Tây
Sơn
|
Đường Duy
Tân
|
1,00
|
|
1.247
|
Lưu Quang Vũ
|
Đường Phạm
Văn Đồng
|
Đường Tây
Sơn
|
1,00
|
|
1.248
|
Nguyễn Tri Phương
|
Đường Ông
Ích Khiêm
|
Đường Tố
Hữu
|
1,00
|
|
1.249
|
Cù Chính Lan
|
Đường
Nguyễn Thái Học
|
Đường
Nguyễn Tri Phương
|
1,00
|
|
1.250
|
Nguyễn Thái Học
|
Đường
Nguyễn Tri Phương
|
Đường Hữu
Nghị
|
1,00
|
|
1.251
|
Xuân Bồ
|
Đường Hữu
Nghị
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
1,00
|
|
1.252
|
Chi Lăng
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Đường Xuân
Bồ
|
1,00
|
|
1.253
|
Ông Ích Khiêm
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Đường Xuân
Bồ
|
1,00
|
|
1.254
|
Nguyễn Thị Thập
|
Đường Chu
Huy Mân
|
Đường
Phong Nha
|
1,00
|
|
1.255
|
Ngô Tất Tố
|
Đường
Nguyễn Văn Linh
|
Đường
Phong Nha
|
1,00
|
|
1.256
|
Hoàng Cầm
|
Đường Chu
Huy Mân
|
Đường
Phong Nha
|
1,00
|
|
1.257
|
Hoàng Văn Thái
|
Đường Hữu
Nghị
|
Đường
Phong Nha
|
1,00
|
|
1.258
|
Chu Huy Mân
|
Đường
Nguyễn Văn Linh
|
Đường
Hoàng Văn Thái
|
1,00
|
|
1.259
|
Khu nhà ở thương mại
Trường Thịnh (Khu B - Phía Nam đường Vũ Trọng Phụng)
|
Đường có
mặt cắt ngang từ 10 m đến 10,5 m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 7,5 m
|
1,20
|
|
1.260
|
Đặng Xuân Thiều
|
Đường Mạc
Đăng Dung
|
Đường Tô
Hiệu
|
1,00
|
|
1.261
|
Mạc Đăng Dung
|
Đường Võ
Thị Sáu
|
Đường Tố
Hữu
|
1,00
|
|
1.262
|
Kiến Giang
|
Đường
Nguyễn Thái Học
|
Đường Võ
Thị Sáu
|
1,00
|
|
1.263
|
Kim Liên
|
Đường Tố
Hữu
|
Đường Võ
Thị Sáu
|
1,00
|
|
1.264
|
Tô Hiệu
|
Đường Xuân
Bồ
|
Đường
Nguyễn Đình Thi
|
1,00
|
|
1.265
|
Hoàng Kế Viêm
|
Đường Mạc
Đăng Dung
|
Đường Tô
Hiệu
|
1,00
|
|
1.266
|
Ngô Gia Tự
|
Đường Tố
Hữu
|
Đường Hữu
Nghị
|
1,00
|
|
1.267
|
Bà Huyện Thanh Quan
|
Đường
Nguyễn Du
|
Đường Lý
Thường Kiệt
|
1,00
|
|
1.268
|
Bùi Thị Xuân
|
Đường
Dương Văn An
|
Đường Phan
Bội Châu
|
1,00
|
|
1.269
|
Ngõ 46 Bùi Thị Xuân
|
Đường Bùi
Thị Xuân
|
Đường
Huyền Trân Công Chúa
|
1,00
|
|
1.270
|
Cao Bá Quát
|
Đường
Dương Văn An
|
Đường Hồ
Xuân Hương
|
1,00
|
|
1.271
|
Cô Tám
|
Đường
Quách Xuân Kỳ
|
Đường
Thanh Niên
|
1,00
|
|
1.272
|
Dã Tượng
|
Đường
Nguyễn Bỉnh Khiêm
|
Đường Mạc
Đỉnh Chi
|
1,00
|
|
1.273
|
Dương Văn An
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Đường Phan
Bội Châu
|
1,00
|
|
1.274
|
Ngõ 112 Dương Văn An
|
Đường
Dương Văn An
|
Đường Bùi
Thị Xuân
|
1,00
|
|
1.275
|
Đoàn Thị Điểm
|
Đường
Quang Trung
|
Đường
Quách Xuân Kỳ
|
1,00
|
|
1.276
|
Đường chưa có tên
(TDP Đồng Đình)
|
Đường Lê
Lợi
|
Đường Lưu
Trọng Lư
|
1,00
|
|
1.277
|
Đường chưa có tên tổ
dân phố Đồng Hải
|
Đường Trần
Bình Trọng
|
Đường
Nguyễn Hữu Cảnh (Cạnh TT Giới thiệu việc làm Hội Nông dân)
|
1,00
|
|
1.278
|
Đường vòng quanh Hồ
Trạm
|
Đường
Nguyễn Trãi
|
Đường Lê
Văn Hưu
|
1,00
|
|
1.279
|
Hàn Mạc Tử
|
Đường Lý
Thường Kiệt
|
Đường
Nguyễn Du
|
1,00
|
|
1.280
|
Hồ Xuân Hương
|
Đường Lý
Thường Kiệt
|
Đường
Nguyễn Du
|
1,00
|
|
1.281
|
Hùng Vương
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Đường
Nguyễn Trãi
|
1,00
|
|
1.282
|
Huy Cận
|
Đường Mạc
Đỉnh Chi
|
Đường
Nguyễn Bỉnh Khiêm
|
1,00
|
|
1.283
|
Huyền Trân Công Chúa
|
Đường Phan
Chu Trinh
|
Đường Phan
Bội Châu
|
1,00
|
|
1.284
|
Huỳnh Côn
|
Đường
Hương Giang
|
Đường
Thanh Niên
|
1,00
|
|
1.285
|
Lâm Úy
|
Đường Lê
Duẩn
|
Đường
Huỳnh Côn
|
1,00
|
|
1.286
|
Lê Hoàn
|
Đường Lê
Lợi
|
Đường Mạc
Đỉnh Chi
|
1,00
|
|
1.287
|
Lê Quý Đôn
|
Đường Lý
Thường Kiệt
|
Đường
Nguyễn Du
|
1,00
|
|
1.288
|
Ngõ 34 Lê Quý Đôn
|
Đường Lê
Quý Đôn
|
Khu vực
nhà CB-CN máy nước
|
1,30
|
|
1.289
|
Lê Trực
|
Đường
Quang Trung
|
Đường
Quách Xuân Kỳ
|
1,00
|
|
1.290
|
Ngõ 12 Lê Trực
|
Đường Lê
Trực
|
Đường
Thanh Niên
|
1,00
|
|
1.291
|
Lê Văn Hưu
|
Đường Lê
Lợi
|
Đường
Nguyễn Hữu Cảnh
|
1,00
|
|
1.292
|
Lương Định Của
|
Đường
Lương Thế Vinh
|
Đường Tuệ
Tĩnh
|
1,00
|
|
1.293
|
Lương Thế Vinh
|
Đường
Nguyễn Văn Trỗi
|
Đường Lưu
Trọng Lư
|
1,00
|
|
1.294
|
Lưu Trọng Lư
|
Đường
Quang Trung
|
Đường
Nguyễn Hữu Cảnh
|
1,00
|
|
1.295
|
Ngõ 93 Lý Thường Kiệt
|
Đường Lý
Thường Kiệt
|
Đường
Huyền Trân Công Chúa
|
1,00
|
|
1.296
|
Ngõ 101 Lý Thường
Kiệt
|
Đường Lý
Thường Kiệt
|
Đường
Huyền Trân Công Chúa
|
1,00
|
|
1.297
|
Ngõ 107 Lý Thường
Kiệt
|
Đường Lý
Thường Kiệt
|
Đường
Huyền Trân Công Chúa
|
1,00
|
|
1.298
|
Mạc Đỉnh Chi
|
Đường Lê
Lợi
|
Đường
Nguyễn Văn Trỗi
|
1,00
|
|
1.299
|
Mẹ Suốt
|
Bờ sông
Nhật Lệ
|
Quảng Bình
Quan
|
1,00
|
|
1.300
|
Ngõ 19 Mẹ Suốt
|
Đường Mẹ
Suốt
|
Tường rào
Thửa đất ông Lợi (thửa đất số 93; tờ BĐĐC số 254)
|
1,00
|
|
1.301
|
Ngõ 28 Mẹ Suốt
|
Đường Mẹ
Suốt
|
Đường Cô
Tám
|
1,00
|
|
1.302
|
Nguyễn Bỉnh Khiêm
|
Đường
Nguyễn Văn Trỗi
|
Đường Lưu
Trọng Lư
|
1,00
|
|
1.303
|
Nguyễn Du
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Cầu Hải
Thành
|
1,00
|
|
1.304
|
Nguyễn Đình Chiểu
|
Đường Lê
Quý Đôn
|
Đường Trần
Văn Ơn
|
1,00
|
|
1.305
|
Nguyễn Đức Cảnh
|
Đường
Nguyễn Du
|
Đường Phan
Bội Châu
|
1,00
|
|
1.306
|
Ngõ 37 Nguyễn Đức
Cảnh
|
Đường
Nguyễn Đức Cảnh
|
Ngõ 32
Đường Phan Chu Trinh
|
1,00
|
|
1.307
|
Ngõ 66 Nguyễn Đức
Cảnh
|
Đường
Nguyễn Đức Cảnh
|
Hết thửa
đất ông Nghệ (thửa đất số 150, tờ BĐĐC số 192)
|
1,20
|
|
1.308
|
Nguyễn Hàm Ninh
|
Đường
Nguyễn Đức Cảnh
|
Đường Lý
Thường Kiệt
|
1,00
|
|
1.309
|
Ngõ 35 Nguyễn Hữu
Cảnh
|
Đường Trần
Bình Trọng
|
Đường
Nguyễn Hữu Cảnh
|
1,00
|
|
1.310
|
Nguyễn Khuyến
|
Đường Hồ
Xuân Hương
|
Đường Phan
Bội Châu
|
1,00
|
|
1.311
|
Nguyễn Phạm Tuân
|
Đường
Hương Giang
|
Đường
Quang Trung
|
1,00
|
|
1.312
|
Ngõ 02 Nguyễn Phạm
Tuân
|
Đường
Nguyễn Phạm Tuân
|
Tường rào
sau lưng Sở Khoa học & Công nghệ
|
1,00
|
|
1.313
|
Ngõ 05 Nguyễn Phạm
Tuân
|
Đường
Nguyễn Phạm Tuân
|
Ngõ 22
đường Thanh Niên
|
1,00
|
|
1.314
|
Ngõ 10 Nguyễn Phạm
Tuân
|
Đường
Nguyễn Phạm Tuân
|
Hàng rào
Nhà quản lý vận hành - Điện lực thành phố
|
1,00
|
|
1.315
|
Nguyễn Thị Minh Khai
|
Đường
Quang Trung
|
Hết đường
|
1,00
|
|
1.316
|
Nguyễn Văn Trỗi
|
Đường Lê
Lợi
|
Đường
Quang Trung
|
1,00
|
|
1.317
|
Nguyễn Viết Xuân
|
Đường
Hương Giang
|
Đường
Thanh Niên
|
1,00
|
|
1.318
|
Phạm Ngọc Thạch
|
Đường
Lương Thế Vinh
|
Đường Tuệ
Tĩnh
|
1,00
|
|
1.319
|
Phan Bội Châu
|
Đường Lý
Thường Kiệt
|
Đường
Nguyễn Du
|
1,00
|
|
1.320
|
Phan Chu Trinh
|
Đường Lý
Thường Kiệt
|
Đường
Nguyễn Du
|
1,00
|
|
1.321
|
Ngõ 14 Phan Chu Trinh
|
Đường Phan
Chu Trinh
|
Đường Phan
Bội Châu
|
1,00
|
|
1.322
|
Ngõ 32 Phan Chu Trinh
|
Đường Phan
Chu Trinh
|
Đường Phan
Bội Châu
|
1,00
|
|
1.323
|
Quách Xuân Kỳ
|
Đường Mẹ
Suốt
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
1,00
|
|
1.324
|
Ngõ 2 Quách Xuân Kỳ
|
Đường
Quách Xuân Kỳ
|
Ngõ 28 Mẹ
Suốt
|
1,00
|
|
1.325
|
Ngõ 21 Quang Trung
|
Đường
Quang Trung (Viện kiểm sát nhân dân TP Đồng Hới)
|
Hàng rào
Trường Tiểu học Hải Đình
|
1,00
|
|
1.326
|
Thạch Hãn
|
Đường
Hương Giang
|
Đường
Thanh Niên
|
1,00
|
|
1.327
|
Thanh Niên
|
Đường
Quang Trung
|
Đường
Nguyễn Trãi
|
1,00
|
|
1.328
|
Ngõ 05 Thanh Niên
|
Đường
Thanh Niên
|
Đường
Hương Giang
|
1,00
|
|
1.329
|
Ngõ 08 Thanh Niên
|
Đường
Thanh Niên
|
Đường Ngõ
22 Thanh Niên
|
1,00
|
|
1.330
|
Ngõ 22 Thanh Niên
|
Đường
Thanh Niên
|
Ngã tư
đường Quang Trung - đường Nguyễn Hữu Cảnh
|
1,00
|
|
1.331
|
Trần Bình Trọng
|
Đường
Nguyễn Hữu Cảnh
|
Đường Yết
Kiêu
|
1,00
|
|
Đường Yết
Kiêu
|
Đường Lê
Văn Hưu
|
1,00
|
|
1.332
|
Trần Hoàn
|
Đường
Nguyễn Văn Trỗi
|
Đường Dã
Tượng
|
1,00
|
|
1.333
|
Trần Văn Ơn
|
Đường
Dương Văn An
|
Đường
Nguyễn Du
|
1,00
|
|
1.334
|
Tuệ Tĩnh
|
Đường Lê
Hoàn
|
Đường
Nguyễn Văn Trỗi
|
1,00
|
|
1.335
|
Tuyến đường
|
Ngõ 101 Lý
Thường Kiệt
|
Ngõ 107 Lý
Thường Kiệt
|
1,00
|
|
1.336
|
Yết Kiêu
|
Đường
Nguyễn Hữu Cảnh
|
Đường Lê
Văn Hưu
|
1,00
|
|
1.337
|
Tống Duy Tân
|
Đường Tự
Đức
|
Đường 30 -
4
|
1,00
|
|
1.338
|
Võ Thúc Đồng
|
Đường
Hoàng Thị Loan
|
Đường Tống
Duy Tân
|
1,00
|
|
1.339
|
Hoàng Thị Loan
|
Đường Tự
Đức
|
Đường 30 -
4
|
1,00
|
|
1.340
|
Tự Đức
|
Đường
Nguyễn Hữu Thọ
|
Đường 30 -
4
|
1,00
|
|
1.341
|
Đường 19 - 8
|
Đường Tăng
Bạt Hổ
|
Đường Tống
Duy Tân
|
1,00
|
|
1.342
|
Tăng Bạt Hổ
|
Đường Trần
Đại Nghĩa
|
Đường Lê
Lợi
|
1,00
|
|
1.343
|
Trần Đại Nghĩa
|
Đường
Nguyễn Hữu Thọ
|
Đường 30 -
4
|
1,00
|
|
1.344
|
Dự án Tổ hợp nhà phố
thương mại Shophouse kết hợp kinh doanh tại phường Đồng Hải
|
Đường có
mặt cắt ngang 10,5m
|
1,00
|
|
1.345
|
Hương Giang
|
Đường Mẹ
Suốt
|
Đường
Quang Trung
|
1,00
|
|
1.346
|
Cự Nẫm
|
Đường
Quang Trung
|
Hết thửa
đất ông Tịnh (TDP Nam Hồng, thửa đất số 102, tờ BĐĐC số 371)
|
1,30
|
|
1.347
|
Đặng Huy Trứ
|
Đường
Nguyễn Phan Vinh
|
Đường Lưu
Hữu Phước
|
1,00
|
|
1.348
|
Đường bờ kè ven sông
Nhật Lệ
|
Khu dân cư
phía Nam Cầu Nhật Lệ 2
|
Hết đường
|
1,00
|
|
1.349
|
Hoàng Hối Khanh
|
Đường
Quang Trung
|
Đường Cự
Nẫm
|
1,00
|
|
1.350
|
Hoàng Kim Xán
|
Đường
Quang Trung
|
Đường Mạc
Hiển Tích
|
1,00
|
|
Đường Mạc
Hiển Tích
|
Đường
Trương Định
|
1,00
|
|
1.351
|
Kim Đồng
|
Đường
Quang Trung
|
Đường
Hoàng Hối Khanh
|
1,30
|
|
1.352
|
Lưu Hữu Phước
|
Đường vào
Cảng cá Nhật Lệ
|
Sau lưng
khu đất của Taxi Mai Linh Quảng Bình
|
1,00
|
|
1.353
|
Nguyễn Phan Vinh
|
Đường Trần
Khánh Dư
|
Mương Cầu
Ngắn
|
1,00
|
|
1.354
|
Nguyễn Trung Trực
|
Đường
Quang Trung
|
Bờ sông
Nhật Lệ
|
1,00
|
|
1.355
|
Nguyễn Tuân
|
Đường
Quang Trung
|
Hết đường
đê
|
1,30
|
|
1.356
|
Phó Đức Chính
|
Đường
Nguyễn Phan Vinh
|
Đường Lưu
Hữu Phước
|
1,00
|
|
1.357
|
Trần Khánh Dư
|
Đường
Quang Trung
|
Cảng cá
Nhật Lệ
|
1,00
|
|
1.358
|
Trần Ngọc Quán
|
Đường
Quang Trung
|
Nhà máy
đóng tàu Nhật Lệ
|
1,00
|
|
1.359
|
Trần Thị Lý
|
Đường
Hoàng Hối Khanh
|
Đường Cự
Nẫm
|
1,00
|
|
1.360
|
Trần Văn Phương
|
Đất nhà bà
Phạm Thị Hồng (thửa đất số 129, tờ BĐĐC số 346)
|
Đất nhà
ông Vị (thửa đất số 163, tờ BĐĐC số 356)
|
1,00
|
|
Hết đất
nhà ông Vị (thửa đất số 163, tờ BĐĐC số 356)
|
Đất nhà bà
Ruy (thửa đất số 41, tờ BĐĐC số 361)
|
1,00
|
|
1.361
|
Trương Định
|
Đường
Quang Trung
|
Đường
Hoàng Kim Xán
|
1,00
|
|
Đường
Hoàng Kim Xán
|
Đường Mạc
Hiển Tích
|
1,00
|
|
1.362
|
Trương Hán Siêu
|
Đường
Quang Trung
|
Giáp đất
lúa
|
1,30
|
|
1.363
|
Tuyến đường
|
Đường
Trương Định
|
Hết thửa
đất ông Ké (TDP Phú Thượng, thửa đất số 52, tờ BĐĐC số 310)
|
1,00
|
|
1.364
|
Tuyến đường
|
Đường
Quang Trung
|
Hết thửa
đất ông Lành (TDP Diêm Hải, thửa đất số 161, tờ BĐĐC số 356)
|
1,00
|
|
1.365
|
Tuyến đường
|
Đường
Quang Trung
|
Hết thửa
đất ông Muôn (TDP Bắc Hồng, thửa đất số 236, tờ BĐĐC số 366)
|
1,30
|
|
1.366
|
Trần Tất Văn
|
Sát kênh
Cầu Ngắn
|
Đường Lưu
Hữu Phước
|
1,00
|
|
1.367
|
Hoàng Thông
|
Đường
Nguyễn Phan Vinh
|
Đường Đặng
Văn Chung (Đường số 02)
|
1,00
|
|
1.368
|
Đặng Văn Chung
|
Đường Trần
Ngọc Quán
|
Mương Cầu
Ngắn
|
1,00
|
|
1.369
|
Dự án hạ tầng tạo quỹ
đất phường Phú Hải
|
Đường có
mặt cắt ngang 22,5 m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 15 m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 14,5 m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 13 m
|
1,00
|
|
1.370
|
Dự án HTKT Khu vực
đất ở TDP Diêm Hải, phường Phú Hải, thành phố Đồng Hới (nay là phường Đồng
Hới)
|
Đường có
mặt cắt ngang 23,5 m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 16 m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 15 m
|
1,00
|
|
1.371
|
Dự án HTKT khu vực
sau Nhà máy súc sản cũ
|
Đường có
mặt cắt ngang 22,5 m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 10,5 m
|
1,00
|
|
1.372
|
Dự án khu đô thị phía
Nam Cầu Dài
|
Đường có
mặt cắt ngang 22,5 m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 17 m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 15 m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 13 m
|
1,00
|
|
1.373
|
Dự án khu nhà ở
thương mại phía Đông sông Lệ Kỳ
|
Đường có
mặt cắt ngang 25 m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 22,5 m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 15 m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 13 m
|
1,00
|
|
1.374
|
Đào Duy Từ
|
Đường
Quang Trung
|
Đường Điện
Biên Phủ
|
1,00
|
|
1.375
|
Vũ Dương
|
Đường Mạc
Hiển Tích
|
Đường
Trương Định
|
1,00
|
|
Đường
Quang Trung
|
Đường Mạc
Hiển Tích
|
1,00
|
|
1.376
|
Trần Đức Hòa
|
Đường Đào
Duy Từ
|
Đường Mạc
Hiến Tích
|
1,00
|
|
1.377
|
Âu Lạc
|
Đường Âu
Cơ
|
Đường Lạc
Long Quân
|
1,00
|
|
1.378
|
Hoa Lư
|
Đường Lạc
Long Quân
|
Công viên
khu quy hoạch
|
1,00
|
|
1.379
|
Kinh Dương Vương
|
Đường Điện
Biên Phủ
|
Đường QH
15m
|
1,00
|
|
1.380
|
Văn Lang
|
Đường Âu
Cơ
|
Đường Lạc
Long Quân
|
1,00
|
|
1.381
|
Âu Cơ
|
Đường Kinh
Dương Vương
|
Sát sông
Lệ Kỳ
|
1,00
|
|
1.382
|
Lạc Long Quân
|
Đường Kinh
Dương Vương
|
Sát sông
Lệ Kỳ
|
1,00
|
|
1.383
|
An Dương Vương
|
Đường Lạc
Long Quân
|
Công viên
khu quy hoạch
|
1,00
|
|
1.384
|
Mạc Hiển Tích
|
Đường Đào
Duy Từ
|
Đường
Hoàng Kim Xán
|
1,00
|
|
1.385
|
Các tuyến đường còn
lại thuộc Khu đô thị mới Phú Hải
|
Đường có
mặt cắt ngang 25 m
|
1.00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 13 m
|
1.00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 10,5 m
|
1.00
|
|
1.386
|
Chữ Đồng Tử
|
Đường
Nguyễn Chí Diểu
|
Đường Phạm
Tu
|
1,20
|
|
1.387
|
Đoàn Hữu Trưng
|
Đường Lê
Lợi
|
Hết khu
Tây Bắc đường Lê Lợi
|
1,00
|
|
Khu Tây
Bắc đường Lê Lợi
|
Giáp đường
cầu chui
|
1,20
|
|
1.388
|
Đường bao quanh hàng
rào Trụ sở UBND phường Đồng Hới
|
Đường Phạm
Văn Đồng
|
Đường Phạm
Văn Đồng
|
1,00
|
|
1.389
|
Hải Thượng Lãn Ông
|
Đường
Nguyễn Phong Sắc
|
Đường Phạm
Văn Đồng
|
1,20
|
|
1.390
|
Ngô Đức Kế
|
Đường
Nguyễn Chí Diễu
|
Đường Đoàn
Hữu Trưng
|
1,20
|
|
1.391
|
Ngõ 48 Ngô Đức Kế
|
Đường Ngô
Đức Kế
|
Hết ngõ
|
1,40
|
|
1.392
|
Ngõ 51 Ngô Đức Kế
|
Đường Ngô
Đức Kế
|
Hết ngõ
|
1,40
|
|
1.393
|
Ngõ 55 Ngô Đức Kế
|
Đường Ngô
Đức Kế
|
Hết ngõ
|
1,40
|
|
1.394
|
Ngõ 57 Ngô Đức Kế
|
Đường Ngô
Đức Kế
|
Hết ngõ
|
1,40
|
|
1.395
|
Ngõ 70 Ngô Đức Kế
|
Đường Ngô
Đức Kế
|
Hết ngõ
|
1,40
|
|
1.396
|
Nguyễn Chí Diễu
|
Đường Lê
Lợi
|
Đường
Nguyễn Văn Cừ
|
1,20
|
|
1.397
|
Nguyễn Khả Trạc
|
Đường
Nguyễn Văn Cừ
|
Đường Chữ
Đồng Tử
|
1,20
|
|
1.398
|
Nguyễn Phong Sắc
|
Đường Lê
Lợi
|
Đường Tô
Hoài
|
1,20
|
|
1.399
|
Nguyễn Trực
|
Đường
Nguyễn Phong Sắc
|
Đường đất
|
1,20
|
|
1.400
|
Phạm Tu
|
Đường
Nguyễn Văn Cừ
|
Đường Đoàn
Hữu Trưng
|
1,20
|
|
1.401
|
Sư Vạn Hạnh
|
Đường
Nguyễn Văn Cừ
|
Đường 23/8
|
1,00
|
|
Đường 23/8
|
Đường Thái
Thuận
|
1,00
|
|
Đường Thái
Thuận
|
Đường Đoàn
Hữu Trưng
|
1,20
|
|
1.402
|
Tô Hoài
|
Đường
Nguyễn Phong Sắc
|
Đường đất
dọc sông Lệ Kỳ
|
1,20
|
|
1.403
|
Tuyến đường
|
Đường Lê
Lợi
|
Vòng quanh
tổ dân phố Bình Phúc
|
1,20
|
|
1.404
|
Dự án HTKT Khu dân cư
tại Trung tâm hành chính phường Đức Ninh Đông
|
Đường có
mặt cắt ngang 15 m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 14 m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 10 m
|
1,00
|
|
1.405
|
Nguyễn Quang Nhuận
|
Đường Lê
Lợi
|
Đường Phạm
Văn Đồng
|
1,00
|
|
1.406
|
Trần Tế Xương
|
Đường Lê
Lợi
|
Đường Phạm
Văn Đồng
|
1,00
|
|
1.407
|
Nguyễn Quán Nho
|
Đường Đặng
Tất
|
Đường Phạm
Quỳnh
|
1,00
|
|
1.408
|
Đặng Tất
|
Đường Phạm
Văn Đồng
|
Đường Phạm
Quỳnh
|
1,00
|
|
1.409
|
Phạm Quỳnh
|
Đường Lê
Lợi
|
Đường Phạm
Văn Đồng
|
1,00
|
|
1.410
|
Các tuyến đường còn
lại thuộc Dự án Khu dân cư ven sông Lệ Kỳ dọc theo tuyến đường 36m
|
Đường có
mặt cắt ngang 15 m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 13 m
|
1,00
|
|
1.411
|
Lê Trọng Thứ
|
Đường 23 -
8
|
Đường
Nguyễn Hữu Huân
|
1,00
|
|
1.412
|
Nguyễn Hữu Huân
|
Đường Phạm
Văn Đồng
|
Đường Bạch
Đằng
|
1,00
|
|
1.413
|
Nguyễn Hữu Thận
|
Đường Phạm
Văn Đồng
|
Đường Bạch
Đằng
|
1,00
|
|
1.414
|
Nguyễn Duy Trinh
|
Đường
Nguyễn Hữu Huân
|
Đường
Nguyễn Duy
|
1,00
|
|
1.415
|
Nguyễn Duy
|
Đường Phạm
Văn Đồng
|
Đường Lê
Lợi
|
1,00
|
|
1.416
|
Trần Thái Tông
|
Đường
Nguyễn Đăng Đạo
|
Đường Điện
Biên Phủ
|
1,00
|
|
1.417
|
Nguyễn Bá Lân
|
Đường
Nguyễn Đăng Đạo
|
Đường Lê
Lợi
|
1,00
|
|
Đường Lê
Lợi
|
Hết khu
quy hoạch dân cư
|
1,00
|
|
1.418
|
Các tuyến đường còn
lại thuộc Khu dân cư phía Đông Nam đường Lê Lợi
|
Đường có
mặt cắt ngang 20 m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 15 m
|
1,00
|
|
1.419
|
Phan Kế Toại
|
Đường Đoàn
Hữu Trưng
|
Đường Trần
Thái Tông
|
1,00
|
|
1.420
|
Võ Duy Ninh
|
Đường Đoàn
Hữu Trưng
|
Đường Trần
Thái Tông
|
1,00
|
|
1.421
|
Phan Xích Long
|
Đường Lê
Lợi
|
Đường Lê
Văn Lương
|
1,00
|
|
1.422
|
Hồ Quý Ly
|
Đường Bạch
Đằng
|
Đường Phạm
Văn Đồng
|
1,00
|
|
1.423
|
Nguyễn Văn Giai
|
Đường Hồ
Quý Ly
|
Đường
Nguyễn Đình Tư
|
1,00
|
|
1.424
|
Thành Công
|
Đường Hồ
Quý Ly
|
Đường Bạch
Đằng
|
1,00
|
|
1.425
|
Nguyễn Đình Tư
|
Đường Hồ
Quý Ly
|
Đường
Thành Công
|
1,00
|
|
1.426
|
Bùi Sỹ Tiêm
|
Đường Bạch
Đằng
|
Đường Phạm
Văn Đồng
|
1,00
|
|
1.427
|
Thái Thuận
|
Đường 23-8
kéo dài
|
Đường Bê
tông Khu dân cư
|
0,75
|
|
1.428
|
Các tuyến đường chưa
đặt tên thuộc Khu nhà ở thương mại tại Trung tâm hành chính phường Đức Ninh
Đông
|
Đường có
mặt cắt ngang 15 m còn lại
|
1,00
|
|
1.429
|
Bùi Quốc Khái
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Đường vào
khu du lịch Mỹ Cảnh
|
1,00
|
|
1.430
|
Các thửa đất tiếp
giáp bờ sông Nhật Lệ
|
Hết đường
nhựa phía Bắc đường Nhật Lệ
|
Giáp Khu
nhà ở thương mại Mỹ Cảnh
|
1,22
|
|
Đoạn từ
Cầu Nhật Lệ 2 đến giáp Quảng Ninh
|
1.22
|
|
1.431
|
Dương Phúc Tư
|
Đường Trần
Văn Bảo
|
Đường
Nguyễn Hiền
|
1,10
|
|
1.432
|
Đặng Đại Độ
|
Đường Võ
Nguyên Giáp
|
Đường
Nguyễn Thị Định
|
1,00
|
|
Đường
Nguyễn Thị Định
|
Đường Nhật
Lệ
|
1,10
|
|
1.433
|
Đặng Nguyên Cẩn
|
Đường Liễu
Hạnh Công Chúa
|
Đường
Nguyễn Hiền
|
1,10
|
|
1.434
|
Đinh Lễ
|
Đường Võ
Nguyên Giáp
|
Đường 36m
(Dự án phát triển môi trường, hạ tầng đô thị để ứng phó với biến đổi khí hậu)
|
1,00
|
|
Đường 36m
(Dự án phát triển môi trường, hạ tầng đô thị để ứng phó với biến đổi khí hậu)
|
Ngã ba nhà
ông Lại Ngọc Quân
|
1,10
|
|
Ngã ba nhà
ông Lại Ngọc Quân
|
Đường Phạm
Duy Quyết
|
1,10
|
|
1.435
|
Đường 36m (Dự án phát
triển môi trường, hạ tầng đô thị để ứng phó với biến đổi khí hậu)
|
Bùng binh
đường Trần Hưng Đạo - đường Võ Nguyên Giáp
|
Hết Khu
dân cư phía Nam đường lên cầu Nhật Lệ 2
|
1,00
|
|
Hết Khu
dân cư phía Nam đường lên cầu Nhật Lệ 2
|
Giáp địa
giới xã Ninh Châu
|
1,00
|
|
1.436
|
Đường 40m
|
Cầu Nhật
Lệ 3
|
Đường ven
biển
|
1,00
|
|
1.437
|
Đường ven biển
|
Đường tỉnh
569 cũ
|
Đường nối
về Cầu Nhật Lệ 3
|
1,00
|
|
Đường nối
về Cầu Nhật Lệ 3
|
Giáp địa
giới xã Ninh Châu
|
1,00
|
|
1.438
|
Hoàng Công Đán
|
Đường Quy
hoạch 36m
|
Nhà Thờ
Đồng Dương
|
1,10
|
|
1.439
|
Lê Hồng Sơn
|
Đường
Dương Phúc Tư
|
Đường Đặng
Nguyên Cẩn
|
1,10
|
|
1.440
|
Lê Xuân Chính
|
Nhà ông
Nguyễn Hữu Toàn
|
Nhà thờ
Đồng Dương
|
1,10
|
|
1.441
|
Liễu Hạnh Công Chúa
|
Đường
Nguyễn Thị Định
|
Đường QH
36m (đang thi công)
|
1,00
|
|
1.442
|
Mỹ Cảnh
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Đường Phạm
Thế Lộc
|
1,00
|
|
1.443
|
Nguyễn Giãn Thanh
|
Đường Liễu
Hạnh Công Chúa
|
Đường
Nguyễn Hiền
|
1,10
|
|
1.444
|
Nguyễn Hiền
|
Đường
Nguyễn Thị Định
|
Đường 36m
(Dự án phát triển môi trường, hạ tầng đô thị để ứng phó với biến đổi khí hậu)
|
1,00
|
|
1.445
|
Nguyễn Quốc Hoan
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Nhà ông Võ
Bá Linh (TDP Sa Động)
|
1,10
|
|
Nhà ông Võ
Bá Linh (TDP Sa Động)
|
Nhà văn
hóa TDP Sa Động
|
1,10
|
|
Nhà văn
hóa TDP Sa Động
|
Phạm Duy
Quyết
|
1,10
|
|
1.446
|
Nguyễn Thị Định
|
Khu du
lịch Mỹ Cảnh
|
Cầu Nhật
Lệ 2
|
1,45
|
|
Cầu Nhật
Lệ 2
|
Cầu Nhật
Lệ 3
|
1,45
|
|
Cầu Nhật
Lệ 3
|
Giáp xã
Quảng Ninh
|
1,45
|
|
1.447
|
Nguyễn Xuân Chính
|
Đường Võ
Nguyên Giáp
|
Đường 36m
(Dự án phát triển môi trường, hạ tầng đô thị để ứng phó với biến đổi khí hậu)
|
1,00
|
|
Đường 36m
(Dự án phát triển môi trường, hạ tầng đô thị để ứng phó với biến đổi khí hậu)
|
Đường
Nguyễn Thị Định
|
1,00
|
|
1.448
|
Nhật Lệ
|
Cầu Nhật
Lệ 1
|
Hết đường
nhựa (về phía Bắc)
|
1,00
|
|
Cầu Nhật
Lệ 1
|
Cầu Nhật
Lệ 2
|
1,00
|
|
1.449
|
Phạm Duy Quyết
|
Đường Võ
Nguyên Giáp
|
Đường 36m
(Dự án phát triển môi trường, hạ tầng đô thị để ứng phó với biến đổi khí hậu)
|
1,00
|
|
Đường 36m
(Dự án phát triển môi trường, hạ tầng đô thị để ứng phó với biến đổi khí hậu)
|
Đường
Nguyễn Thị Định
|
1,10
|
|
Đường
Nguyễn Thị Định
|
Đường Nhật
Lệ
|
1,10
|
|
1.450
|
Phạm Thế Lộc
|
Đường Mỹ
Cảnh
|
Khu vui
chơi cộng đồng Mỹ Cảnh
|
1,00
|
|
Khu vui
chơi cộng đồng Mỹ Cảnh
|
Đường Lê
Xuân Chính
|
1,10
|
|
1.451
|
Trần Đạt
|
Đường quy
hoạch 36m
|
Đường Nhật
Lệ
|
1,10
|
|
1.452
|
Trần Văn Bảo
|
Đường
Nguyễn Thị Định
|
Đường
Nguyễn Hiền
|
1,00
|
|
1.453
|
Tuyến đường bê tông
rộng 12m
|
Đường
Nguyễn Thị Định
|
Hết Khu
tái định cư Bảo Ninh (Cừa Phú)
|
1,10
|
|
1.454
|
Võ Nguyên Giáp
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Đường tỉnh
569 cũ
|
1,00
|
|
1.455
|
Dự án HTKT khu dân cư
TDP Sa Động
|
Đường có
mặt cắt ngang 15 m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 10,5 m
|
1,00
|
|
1.456
|
Hoàng Vân
|
Đường Võ
Nguyên Giáp
|
Đường quy
hoạch 36m
|
1,00
|
|
1.457
|
Võ Bẩm
|
Đường
Hoàng Đạo Thúy
|
Đường Điện
Biên Phủ
|
1,00
|
|
1.458
|
Hoàng Đạo Thúy
|
Đường Võ
Nguyên Giáp
|
Đường 15-7
|
1,00
|
|
1.459
|
Đường 15 - 7
|
Đường
Hoàng Đạo Thúy
|
Đường Điện
Biên Phủ
|
1,00
|
|
1.460
|
Phan Lại
|
Đường
Hoàng Đạo Thúy
|
Đường
Hoàng Vân
|
1,00
|
|
1.461
|
Trần Nguyên Diễn
|
Đường Phan
Lại
|
Đường 15-7
|
1,00
|
|
1.462
|
Nguyễn Cửu Trường
|
Đường Phan
Lại
|
Đường 15-7
|
1,00
|
|
1.463
|
HTKT khu dân cư TDP
Trung Bính
|
Đường có
mặt cắt ngang 15 m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 13 m
|
1,00
|
|
1.464
|
HTKT khu dân cư TDP
Trung Bính - Hà Dương
|
Đường có
mặt cắt ngang lớn hơn hoặc bằng 10m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang nhỏ hơn 10m
|
1,00
|
|
1.465
|
Khu dân cư phía Nam
đường lên cầu Nhật Lệ 2
|
Đường có
mặt cắt ngang 36 m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 15,5 m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 13 m
|
1,00
|
|
1.466
|
Khu đô thị Bảo Ninh 2
|
Đường có
mặt cắt ngang 27 m (bao gồm đoạn có mặt cắt ngang 19m tiếp giáp đường Điện
Biên Phủ)
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 23m và phân nhánh 9,5m (nối từ đường 32m đến đường 27m đoạn qua
dãy nhà BT6, BT7)
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang quy hoạch 32m (hiện trạng 16m) nối từ đường Điện Biên Phủ đến
đường Võ Hồng Anh
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 15,5 m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 13,5 m
|
1,00
|
|
1.467
|
Khu đô thị Sa Động
|
Đường có
mặt cắt ngang 20 m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 15 m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 13 m
|
1,00
|
|
1.468
|
Khu nhà ở thương mại
Mỹ Cảnh
|
Các thửa
đất tiếp giáp đường ven sông Nhật Lệ
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang lớn hơn 10,5m đến bằng 20,5m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang lớn hơn 8m đến bằng 9,5m
|
1,00
|
|
1.469
|
Khu tái định cư Bảo
Ninh (Cừa Phú)
|
Đường có
mặt cắt ngang 15 m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 13,5 m
|
1,00
|
|
1.470
|
Võ Hồng Anh
|
Đường Võ
Nguyên Giáp
|
Đường quy
hoạch 36m
|
1,00
|
|
1.471
|
Bùi Dục Tài
|
Đường Lê
Đa Uẩn
|
Đường Trần
Nhật Duật
|
1,30
|
|
1.472
|
Cao Bách Tuế
|
Đường
Phùng Khắc Khoan
|
Đường
Nguyễn Quang
|
1,30
|
|
Đường
Nguyễn Quang
|
Hết đường
|
1,00
|
|
1.473
|
Đào Bí
|
Đường Phạm
Văn Các
|
Đường Hạ
Tầng Chợ mới
|
1,00
|
|
1.474
|
Đức Phổ
|
Đường Lê
Lợi
|
Đường Giao
Tế
|
1,30
|
|
Đường Giao
Tế
|
Đường Lê
Ích Mộc
|
1,30
|
|
1.475
|
Đường ven sông Phú
Vinh
|
Đường Lê
Ích Mộc
|
Đường Điện
Biên Phủ
|
1,30
|
|
1.476
|
Giao tế
|
Đường Lê
Đa Uẩn
|
Khu đất ở
xã Đức Ninh
|
1,30
|
|
1.477
|
Hồ Đắc Di
|
Đường Lê
Đa Uẩn
|
Đường Trần
Nhật Duật
|
1,30
|
|
1.478
|
Lê Đa Uẩn
|
Đường Lê
Lợi
|
Đường Lê
Ích Mộc
|
1,30
|
|
1.479
|
Lê Ích Mộc
|
Đường Trần
Nhật Duật
|
Đường
Nguyễn Đăng Giai
|
1,00
|
|
Đường
Nguyễn Đăng Giai
|
Sông Phú
Vinh
|
1,30
|
|
1.480
|
Nguyễn Đăng Giai
|
Đường Điện
Biên Phủ
|
Đường Lê
Ích Mộc
|
1,00
|
|
1.481
|
Nguyễn Quang
|
Đường Cao
Bách Tuế
|
Đường Hạ
Tầng Chợ mới
|
1,00
|
|
1.482
|
Phạm Trấn
|
Đường Vũ
Trọng Bình
|
Đường Điện
Biên Phủ
|
1,30
|
|
1.483
|
Phạm Văn Các
|
Đường Lê
Lợi
|
Đường
Nguyễn Quang
|
1,00
|
|
1.484
|
Phan Huy Ích
|
Đường Lê
Lợi
|
Đường Lê
Ích Mộc
|
1,30
|
|
Đường Lê
Ích Mộc
|
Đường sắt
Bắc Nam
|
1,30
|
|
1.485
|
Phan Phu Tiên
|
Đường Lê
Lợi
|
Đường Trần
Nhật Duật
|
1,30
|
|
1.486
|
Phùng Khắc Khoan
|
Đường Lê
Lợi
|
Đường Trần
Ninh
|
1,30
|
|
1.487
|
Trần Nhật Duật
|
Đường Lê
Lợi
|
Giáp
Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công Nông nghiệp QB
|
1,00
|
|
1.488
|
Trấn Ninh
|
Đường Lê
Lợi
|
Ngã tư
Trung tâm văn hóa xã Đức Ninh cũ
|
1,30
|
|
Ngã tư
Trung tâm văn hóa xã Đức Ninh cũ
|
Hết khu
đất ở Bình Bổn
|
1,00
|
|
1.489
|
Tuyến đường
|
Đường Trần
Nhật Duật
|
Giáp dự án
HTKT Khu dân cư tại Trung tâm hành chính phường Đức Ninh Đông
|
1,00
|
|
1.490
|
Vũ Trọng Bình
|
Đường Lê
Ích Mộc
|
Đường Lê
Lợi
|
1,30
|
|
Đường Lê
Lợi
|
Hết thửa
đất số 203, tờ BĐĐC số 75
|
1,30
|
|
Hết thửa
đất số 203, tờ BĐĐC số 75
|
Hết TDP
Đức Môn (Đoạn giáp sông Phú Vinh)
|
1,30
|
|
1.491
|
Dự án HTKT khu đất ở
khu vực Đồng Bàu Miệu, xã Đức Ninh (nay là phường Đồng Hới)
|
Các tuyến
đường thuộc dự án
|
1,00
|
|
1.492
|
Dự án HTKT khu đất ở
xã Đức Ninh
|
Đường có
mặt cắt ngang 15 m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 13 m
|
1,00
|
|
1.493
|
Khu dân cư Bàu Vẹo
TDP Đức Hoa
|
Đường có
mặt cắt ngang 7 m
|
1,30
|
|
1.494
|
Khu dân cư Đức Sơn
phía Tây Bắc đường Lê Lợi
|
Đường có
mặt cắt ngang 11,5 m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 10,5 m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 8m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 7,5 m
|
1,00
|
|
1.495
|
Khu dân cư Đức Sơn
phía Tây Bắc đường Nguyễn Đăng Giai
|
Đường có
mặt cắt ngang 13 m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 10,5 m
|
1,00
|
|
1.496
|
Khu dân cư xã Đức
Ninh
|
Đường có
mặt cắt ngang 15 m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 13 m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 12 m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 11 m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 7 m
|
1,00
|
|
1.497
|
Khu đất ở Đồng Bình
Bổn
|
Đường có
mặt cắt ngang 15 m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 13 m
|
1,00
|
|
1.498
|
Khu đất ở Khu vực TDP
Đức Phong
|
Đường
Nguyễn Đăng Giai (trong Khu đất ở khu vực TDP Đức Phong)
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 7 m
|
1,00
|
|
1.499
|
Khu phân lô đất ở khu
vực 1 Khu dân cư Diêm Sơn, xã Đức Ninh (nay là TDP Diêm Sơn)
|
Các tuyến
đường
|
1,00
|
|
1.500
|
Khu vực Bàu Bồng, TDP
Đức Thị
|
Đường có
mặt cắt ngang 10,5 m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 7,5 m
|
1,00
|
|
1.501
|
Khu dân cư Đồng Chài,
TDP Đức Phong (xung quanh Trung tâm văn hóa xã Đức Ninh cũ)
|
Đường có
mặt cắt ngang 10,5 m
|
1,00
|
|
1.502
|
Khu dân cư Đồng Chài,
TDP Đức Sơn
|
Đường có
mặt cắt ngang 10,5 m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 7,5 m
|
1,00
|
|
1.503
|
Các tuyến đường chưa
có trong danh mục này nhưng có tuyến đường tương đương đã được quy định
|
Tính bằng
hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường của tuyến đường tương đương đã được
quy định
|
|
|
1.504
|
Các tuyến đường còn
lại thuộc các TDP tại phường Đồng Hải, phường Đồng Phú, phường Nam Lý, phường
Đức Ninh Đông, phường Hải Thành cũ chưa có trong danh mục này và không có các
tuyến đường tương đương đã được quy định
|
a) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
|
1,20
|
|
b) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m
|
1,20
|
|
c) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m
|
1,20
|
|
d) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m
|
1,40
|
|
đ) Đường
đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục
này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt
cắt ngang tương ứng
|
|
|
1.505
|
Các tuyến đường còn lại
thuộc các TDP tại phường Phú Hải, xã Đức Ninh cũ chưa có trong danh mục này
và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
|
a) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
|
1,30
|
|
b) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m
|
1,30
|
|
|
1,30
|
|
c) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m
|
|
d) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m
|
1,30
|
|
đ) Đường
đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục
này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt
cắt ngang tương ứng
|
|
|
1.506
|
Các tuyến đường còn
lại tại TDP Hà Trung, Cửa Phú chưa có trong danh mục này và không có các
tuyến đường tương đương đã được quy định
|
a) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
|
1,50
|
|
b) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m
|
1,50
|
|
c) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m
|
1,50
|
|
d) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m
|
1,50
|
|
đ) Đường
đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục
này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt
cắt ngang tương ứng
|
|
|
1.507
|
Các tuyến đường còn
lại tại TDP Mỹ Cảnh, Trung Bính, Hà Dương, Hà Thôn chưa có trong danh mục này
và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
|
a) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
|
1,50
|
|
b) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m
|
1,50
|
|
c) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m
|
1,50
|
|
d) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m
|
1,50
|
|
đ) Đường
đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục
này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt
cắt ngang tương ứng
|
|
|
2
|
Phường
Đồng Sơn
|
|
|
|
|
2.1
|
Lý Thái Tổ
|
Cầu Đức
Nghĩa
|
Ngã 3 Quốc
lộ 15A
|
1,00
|
|
Ngã 3 Quốc
lộ 15A
|
Đường Hồ
Chí Minh
|
1,00
|
|
2.2
|
Hà Huy Tập
|
Đường
Triệu Quang Phục
|
Đường Lý
Thái Tổ
|
1,00
|
|
2.3
|
Hồ Chí Minh
|
Giáp xã
Nam Trạch (Ngã ba Phú Quý)
|
Cầu Lò
Gạch
|
1,00
|
|
Cầu Lò
Gạch
|
Giáp địa
giới Phường Đồng Sơn - Xã Thuận Đức (cũ)
|
1,00
|
|
Giáp địa
giới Phường Đồng Sơn - Xã Thuận Đức (cũ)
|
Giáp địa
giới Phường Đồng Sơn - Xã Nghĩa Ninh (cũ)
|
1,00
|
|
Giáp địa
giới Phường Đồng Sơn - Xã Nghĩa Ninh (cũ)
|
Giáp xã
Quảng Ninh
|
1,00
|
|
2.4
|
Hoàng Quốc Việt
|
Đường Lý
Thái Tổ
|
Đường Trần
Thủ Độ
|
1,00
|
|
Đường Trần
Thủ Độ
|
Đường
tránh Quốc lộ 1A
|
1,00
|
|
2.5
|
Phạm Ngũ Lão
|
Đường Lý
Thái Tổ (Cạnh chợ Cộn)
|
Đường
Nguyễn Lương Bằng
|
1,00
|
|
Đường
Nguyễn Lương Bằng
|
Số nhà 97
đường Phạm Ngũ Lão (thửa đất số 235, tờ BĐĐC số 25)
|
1,00
|
|
2.6
|
Hồng Quang
|
Đường
Hoàng Quốc Việt
|
Đường Hồ
Chí Minh
|
1,00
|
|
2.7
|
Nguyễn Lương Bằng
|
Đường Lý
Thái Tổ (Cây xăng)
|
Ngã tư tại
thửa đất số 151, tờ BĐĐC số 30
|
1,00
|
|
Ngã tư tại
thửa đất số 151, tờ BĐĐC số 130
|
Đường
Nguyễn Đóa
|
1,00
|
|
2.8
|
Nguyễn Kinh Chi
|
Đường Hồ
Chí Minh
|
Đường đất
|
1,00
|
|
Đường Hà
Huy Tập
|
Đường Tô
Hiến Thành
|
1,00
|
|
2.9
|
Nguyễn Thông
|
Đường Hồ
Chí Minh
|
Đường
Nguyễn Lương Bằng
|
1,00
|
|
2.10
|
Trương Hanh
|
Đường Hồng
Quang
|
Đường Ngô
Sỹ Liên
|
1,00
|
|
2.11
|
Cao Lỗ
|
Đường Hồ
Chí Minh
|
Nhà Văn
hóa Tổ dân phố 9
|
1,00
|
|
2.12
|
Cao Xuân Dục
|
Đường Hồ
Chí Minh
|
Đường Phú
Vinh
|
1,00
|
|
2.13
|
Đặng Công Chất
|
Đường Hồ
Chí Minh
|
Đường
Nguyễn Hữu Thuyên
|
1,00
|
|
2.14
|
Đặng Dung
|
Đường Hồ
Chí Minh
|
Hết nhà
Văn hoá Tổ dân phố 10
|
1,00
|
|
2.15
|
Đặng Thai Mai
|
Đường Lý
Thái Tổ
|
Đường
Lương Văn Can
|
1,00
|
|
2.16
|
Đoàn Chí Tuân
|
Đường Hồ
Chí Minh
|
Đường đất
|
1,00
|
|
2.17
|
Đồng Lực
|
Đường Lý
Thái Tổ
|
Đường Hồ
Chí Minh
|
1,00
|
|
2.18
|
Đường Hồ Công viên
Đồng Sơn
|
Thửa đất
số 167, tờ BĐĐC số 26 nhà bà Trần Hoài Thương
|
Thửa đất
số 395, tờ BĐĐC số 25 nhà ông Nguyễn Đình Trọng
|
1,00
|
|
2.19
|
Đường vào và xung
quanh Chợ Đồng Sơn
|
Đường Lý
Thái Tổ
|
Chợ Đồng
Sơn
|
1,00
|
|
2.20
|
Hoàng Văn Thụ
|
Đường Lê
Hồng Phong
|
Trường
Chính trị
|
1,00
|
|
2.21
|
Hoành Sơn
|
Đường Lý
Thái Tổ
|
Hết nhà Văn
hoá Tổ dân phố 6
|
1,00
|
|
2.22
|
Lê Hồng Phong
|
Đường Lý
Thái Tổ
|
Đường Hà
Huy Tập
|
1,00
|
|
2.23
|
Lương Văn Can
|
Đường
Hoàng Văn Thụ
|
Đường Ngô
Thị Nhậm
|
1,00
|
|
2.24
|
Ngõ 309 Lý Thái Tổ
|
Đường Lý
Thái Tổ
|
Đường Động
Lực
|
1,00
|
|
2.25
|
Ngô Sỹ Liên
|
Đường Hồ
Chí Minh
|
Đường Hồ Chí
Minh
|
1,00
|
|
2.26
|
Ngô Thị Nhậm
|
Đường Lê
Hồng Phong
|
Đường
Hoàng Quốc Việt
|
1,00
|
|
2.27
|
Nguyễn Bá Ngọc
|
Đường Lý
Thái Tổ
|
Đường Phạm
Ngũ Lão
|
1,00
|
|
2.28
|
Nguyễn Duy Cần
|
Đường Hồ
Chí Minh
|
Đường
Nguyễn Hữu Thuyên
|
1,00
|
|
2.29
|
Nguyễn Duy Thiệu
|
Đường Lý
Thái Tổ
|
Đường Hoàng
Quốc Việt
|
1,00
|
|
2.30
|
Nguyễn Hữu Thuyên
|
Đường Hồ
Chí Minh
|
Đường dây
500kv
|
1,00
|
|
2.31
|
Nguyễn Trọng Cẩn
|
Đường Hồ
Chí Minh
|
Đường Đồng
Lực
|
1,00
|
|
2.32
|
Nguyễn Tú
|
Đường Hồ
Chí Minh
|
Đường
Nguyễn Kinh Chi
|
1,00
|
|
2.33
|
Phạm Chân
|
Đường Phú
Vinh
|
Đường Cao
Lỗ
|
1,00
|
|
2.34
|
Phan Đăng Lưu
|
Đường Lý
Thái Tổ
|
Cầu Mệ Sói
|
1,00
|
|
Cầu Mệ Sói
|
Đường Hồ
Chí Minh
|
1,00
|
|
2.35
|
Phú Vinh
|
Đường Hồ
Chí Minh
|
Đường Trần
Đức Thảo
|
1,00
|
|
Đường Trần
Đức Thảo
|
Nhà máy
nước Quảng Bình
|
1,00
|
|
2.36
|
Trần Cao Vân
|
Đường Lý
Thái Tổ
|
Đường Ngô
Thị Nhậm
|
1,00
|
|
2.37
|
Trần Đức Thảo
|
Đường Hồ
Chí Minh
|
Đường Phú
Vinh
|
1,00
|
|
2.38
|
Trần Văn Giáp
|
Đường Hồ
Chí Minh
|
Đường Trần
Đức Thảo
|
1,00
|
|
2.39
|
Tuyến đường Quốc lộ
15A cũ
|
Đường Lý
Thái Tổ (Trường THPT Đồng Hới)
|
Đường Hồ
Chí Minh
|
1,00
|
|
2.40
|
Các tuyến đường trong
Dự án HTKT khu đất điểm trường lẻ của trường Tiểu học số 1 Đồng Sơn
|
|
|
1,00
|
|
2.41
|
Các đường nội vùng
khu QH khu đất ở rạp chiếu bóng cũ
|
Đường Lê
Hồng Phong
|
Đường bê
tông
|
1,00
|
|
2.42
|
Cao Văn Lầu
|
Đường Tạ
Quang Bửu
|
Đường
Hoàng Tụy
|
1,00
|
|
2.43
|
Chu Văn An
|
Đường Lý
Thái Tổ
|
Hết đường
|
1,00
|
|
2.44
|
Đặng Đức Tuấn
|
Đường Lý
Thái Tổ
|
Lò giết mổ
phường Bắc Nghĩa
|
1,00
|
|
2.45
|
Đặng Trần Côn
|
Đường Lý
Thái Tổ
|
Đường Hà
Huy Tập (Cổng tổ dân phố 6)
|
1,00
|
|
2.46
|
Đổng Hiền
|
Đường Phạm
Đốc
|
Đường Trần
Thủ Độ
|
1,00
|
|
2.47
|
Đường tổ dân phố 9
qua trạm xá Quân đội
|
Giáp
phường Nam Lý (Mương nước)
|
Đường vào
Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công Nông nghiệp Quảng Bình
|
1,00
|
|
2.48
|
Đường tránh Quốc lộ
1A
|
Đoạn qua
địa bàn phường Đồng Sơn
|
1.00
|
|
2.49
|
Hoàng Phan Thái
|
Đường Tô
Hiến Thành
|
Đường Lý
Nhân Tông
|
1,00
|
|
2.50
|
Hoàng Tụy
|
Hết đường
nhựa
|
Đường
Nguyễn Kinh Chi
|
1,00
|
|
Đường
Triệu Quang Phục
|
Hết đường
nhựa
|
1,00
|
|
2.51
|
Lê Duy Di
|
Đường Hồng
Quang
|
Đường Bê
tông Khu dân cư
|
1,00
|
|
2.52
|
Lê Hoàng Hoa
|
Đường Lý
Thái Tổ
|
Đường Bê
tông Khu dân cư
|
1,00
|
|
2.53
|
Lê Huệ
|
Đường Phạm
Đình Hổ
|
Hà Huy Tập
|
1,00
|
|
2.54
|
Lê Quang Tiến
|
Đường Lý
Thái Tổ
|
Hết Khu đô
thị nhà ở thương mại phường Bắc Nghĩa
|
1,00
|
|
Đường Lê
Văn Thịnh
|
Đường Lý
Thái Tổ
|
1,00
|
|
2.55
|
Lê Văn Thịnh
|
Đường Lê
Quang Tiến
|
Khu dân cư
giáp đường sắt
|
1,00
|
|
2.56
|
Lưu Thúc Kiệm
|
Đường Trần
Thủ Độ
|
Đường bê
tông
|
1,00
|
|
2.57
|
Lý Nhân Tông
|
Đường Lý
Thái Tổ
|
Đường Phan
Bá Vành
|
1,00
|
|
Đường Phan
Bá Vành
|
Đường
Triệu Quang Phục
|
1,00
|
|
2.58
|
Nguyễn Gia Thiều
|
Đường
Nguyễn Văn Siêu
|
Đường
Triệu Quang Phục
|
1,00
|
|
2.59
|
Nguyễn Quang Bật
|
Đường Hà
Huy Tập
|
Khu dân cư
|
1,00
|
|
2.60
|
Nguyễn Quốc Trinh
|
Đường Hà
Huy Tập
|
Đường Phạm
Đình Hổ
|
1,00
|
|
2.61
|
Nguyễn Trọng Hợp
|
Đường
Nguyễn Quang Bật
|
Nguyễn
Quốc Trinh
|
1,00
|
|
2.62
|
Nguyễn Trọng Nhân
|
Đường Chu
Văn An
|
Đường Đặng
Đức Tuấn
|
1,00
|
|
2.63
|
Nguyễn Văn Hùng
|
Đường
Hoàng Quốc Việt
|
Hết khu
dân cư
|
1,00
|
|
2.64
|
Nguyễn Văn Siêu
|
Đường Tô
Hiến Thành
|
Đường
Triệu Quang Phục
|
1,00
|
|
2.65
|
Phạm Đốc
|
Đường Phạm
Đình Hổ
|
Kho K6
|
1,00
|
|
2.66
|
Phạm Khắc Khoan
|
Đường Lý
Thái Tổ
|
Đường Đặng
Đức Tuấn
|
1,00
|
|
2.67
|
Phạm Thế Hiển
|
Đường Bê
tông Khu dân cư
|
Cụm tiểu
thủ công nghiệp Bắc Nghĩa
|
1,00
|
|
2.68
|
Phan Bá Vành
|
Đường Đặng
Trần Côn
|
Hết Khu
dân cư phía Tây Bắc đường Phan Bá Vành
|
1,00
|
|
Đường Lý
Thái Tổ
|
Đường Đặng
Trần Côn
|
1,00
|
|
Hết Khu
dân cư phía Tây Bắc đường Phan Bá Vành
|
Đường Lý
Nhân Tông
|
1,00
|
|
2.69
|
Tạ Quang Bửu
|
Đường Triệu
Quang Phục
|
Đường
tránh Quốc lộ 1A
|
1,00
|
|
2.70
|
Thái Nhân Nghĩa
|
Đường Lê
Duy Di
|
Đường Bê
tông Khu dân cư
|
1,00
|
|
2.71
|
Tô Hiến Thành
|
Ngã tư Tổ
dân phố 11 (Ngã tư chó)
|
Đường Lý
Nhân Tông
|
1,00
|
|
2.72
|
Trần Thủ Độ
|
Đường Hà
Huy Tập
|
Đường
Hoàng Quốc Việt
|
1,00
|
|
Đường
Hoàng Quốc Việt
|
Kênh N1
Phú Vinh
|
1,00
|
|
2.73
|
Triệu Quang Phục
|
Đường Hà
Huy Tập
|
Đường Trần
Nhật Duật
|
1,00
|
|
Đường Trần
Nhật Duật
|
Nhà máy
điện
|
1,00
|
|
2.74
|
Tuyến đường
|
Đường
Triệu Quang Phục
|
Đường
Nguyễn Văn Siêu
|
1,00
|
|
2.75
|
Vũ Tuấn Chiêu
|
Đường Phạm
Đình Hổ
|
Nguyễn
Quang Bật (Đường số 32)
|
1,00
|
|
2.76
|
Khu dân cư phía Bắc
đường Lê Lợi
|
Đường có
mặt cắt ngang 13 m
|
1,00
|
|
2.77
|
Dự án Tạo quỹ đất khu
dân cư phía Nam đường Lý Thái Tổ, phường Đồng Hới
|
Đường có
mặt cắt ngang 13 m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 7 m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 6 m
|
1,00
|
|
2.78
|
Khu dân cư phía Tây
Bắc đường Phan Bá Vành
|
Đường có
mặt cắt ngang 13 m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 11 m
|
1,00
|
|
2.79
|
Khu nhà ở thương mại
Tây Nam đường Lý Thái Tổ
|
Đường có
mặt cắt ngang 15 m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 13 m
|
1,00
|
|
2.80
|
Khu vực 1 tái định cư
phục vụ GPMB Dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam
|
Đường có
mặt cắt ngang 36 m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 19 m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 15 m
|
1,00
|
|
2.81
|
Khu dân cư phía Đông
đường Hà Huy Tập
|
Đường có
mặt cắt ngang từ 8,5 m trở lên
|
1,00
|
|
2.82
|
Điện Biên Phủ
|
Giáp địa
giới phường Đồng Hới
|
Đường Hồ
Chí Minh
|
1,00
|
|
2.83
|
Đường kết nối cao tốc
Bắc Nam
|
Đường Hồ
Chí Minh
|
Cao tốc
Bắc Nam
|
1,00
|
|
2.84
|
Hoàng Công Đản
|
Đường Hồ
Chí Minh
|
Hết khu
dân cư
|
1,00
|
|
2.85
|
Lê Thanh Nghị
|
Đường Lý
Thái Tổ
|
Đường
Nguyễn Đóa
|
1,00
|
|
2.86
|
Lê Tiềm
|
Đường
Nguyễn Đóa
|
Đường
Nguyễn Đình Tân
|
1,00
|
|
2.87
|
Ngô Thế Lân
|
Đường
Nguyễn Đóa
|
Đường
Nguyễn Đình Tân
|
1,00
|
|
2.88
|
Nguyễn Danh Cả
|
Đường Hồ
Chí Minh
|
Hết khu
dân cư
|
1,00
|
|
2.89
|
Nguyễn Đình Tân
|
Đường Lý
Thái Tổ
|
Đường đất
|
1,00
|
|
2.90
|
Nguyễn Đóa
|
Đường Hồ
Chí Minh
|
Đường Hồ
Chí Minh
|
1,00
|
|
2.91
|
Nguyễn Đỗ Cung
|
Đường Lê
Thanh Nghị
|
Đường
Nguyễn Đóa
|
1,00
|
|
2.92
|
Trần Đình Hi
|
Đường Hồ
Chí Minh
|
Hết khu
dân cư
|
1,00
|
|
2.93
|
Võ Trọng Thiều
|
Đường
Nguyễn Đóa
|
Đường sắt
Bắc Nam
|
1,00
|
|
2.94
|
Vực Quành
|
Đường Hồ
Chí Minh
|
Hồ Vực
Quành
|
1,00
|
|
2.95
|
Dương Triệt
|
Nhà bà
Hoàng Thị Vững (TDP Rẫy Cau)
|
Đường Lê
Đa Năng
|
1,00
|
|
2.96
|
Lê Đa Năng
|
Đường
Dương Triệt
|
Đường Bê
tông Khu dân cư
|
1,00
|
|
2.97
|
Bạch Doãn Triều
|
Đường
Dương Triệt
|
Đường
Nguyễn Lương Bằng
|
1,00
|
|
2.98
|
Khu vực 2 tái định cư
phục vụ GPMB Dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam
|
Đường có
mặt cắt ngang 30 m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 22,5 m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 15 m
|
1,00
|
|
2.99
|
Khu vực 3 tái định cư
phục vụ GPMB Dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam
|
Đường có
mặt cắt ngang 22,5 m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 15 m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 13 m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 10,5 m
|
1,00
|
|
2.100
|
Các tuyến đường còn
lại trong Cụm công nghiệp Thuận Đức
|
Đường Phan
Đình Phùng
|
Nhà máy
gạch Tuynen
|
1,00
|
|
2.101
|
Các tuyến đường trong
khu dân cư Thuận Phước
|
|
|
1,00
|
|
2.102
|
Phan Đình Phùng
|
Giáp địa
giới phường Bắc Lý - xã Thuận Đức (cũ)
|
Xã Nam
Trạch (Ngã ba Phú Quý)
|
1,00
|
|
2.103
|
Trùng Trương
|
Đường
tránh Quốc lộ 1A
|
Đường Hồ
Chí Minh
|
1,00
|
|
2.104
|
Tuyến đường
|
Đường Việt
Bắc
|
Giáp địa
giới phường Đồng Sơn cũ
|
1,00
|
|
2.105
|
Tuyến đường chính vào
Cụm công nghiệp Thuận Đức
|
Đường Phan
Đình Phùng
|
Nhà máy
gạch Tuynen
|
1,00
|
|
2.106
|
Việt Bắc
|
Đường Hồ
Chí Minh
|
Cầu Bê
tông (ranh giới giữa xã Thuận Đức và phường Đồng Sơn)
|
1,00
|
|
2.107
|
Vũ Ngọc Nhạ
|
Đường Hồ
Chí Minh
|
Đường Phan
Đình Phùng
|
1,00
|
|
2.108
|
Các tuyến đường chưa
có trong danh mục này nhưng có tuyến đường tương đương đã được quy định
|
Tính bằng
hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường của tuyến đường tương đương đã được
quy định
|
|
|
2.109
|
Các tuyến đường còn
lại thuộc các TDP tại phường Đồng Sơn, phường Bắc Nghĩa, xã Nghĩa Ninh cũ
chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được
quy định
|
a) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
|
1,00
|
|
b) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m
|
1,00
|
|
c) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m
|
1,00
|
|
d) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m
|
1,00
|
|
đ) Đường
đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục
này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt
cắt ngang tương ứng
|
|
|
2.110
|
Các tuyến đường còn
lại thuộc các TDP tại xã Thuận Đức cũ chưa có trong danh mục này và không có
các tuyến đường tương đương đã được quy định
|
a) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
|
1,00
|
|
b) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m
|
1,00
|
|
c) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m
|
1,00
|
|
d) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m
|
1,00
|
|
đ) Đường
đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục
này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt
cắt ngang tương ứng
|
|
|
3
|
Phường
Đồng Thuận
|
|
|
|
|
3.1
|
Bùi Viện
|
Đường
Hoàng Xuân Hãn
|
Đường
Trường Chinh
|
1,00
|
|
3.2
|
Dương Khuê
|
Đường Phan
Đình Phùng
|
Đường bê
tông Khu dân cư
|
1,00
|
|
3.3
|
Đào Tấn
|
Đường Hữu
Nghị
|
Giáp đường
bê tông
|
1,00
|
|
3.4
|
Đặng Chiêm
|
Đường Trần
Trùng Quang
|
Đường Hàn
Thuyên
|
1,00
|
|
3.5
|
Đặng Thái Thân
|
Đường Phan
Đình Phùng
|
Ngõ 84 Tôn
Thất Tùng
|
1,00
|
|
Ngõ 84 Tôn
Thất Tùng
|
Ngõ 79
Đặng Thái Thân
|
1,00
|
|
Ngõ 79
Đặng Thái Thân
|
Đường
Nguyễn Công Hoan
|
1,00
|
|
3.6
|
Đống Đa
|
Đường
Trường Chinh
|
Ngõ số 9
đường F325
|
1,00
|
|
Ngõ số 9
đường F325
|
Đường F325
|
1,00
|
|
3.7
|
Đường đi qua tháp
nước
|
Ngã 3
đường Hà Huy Tập - đường Bế Văn Đàn
|
Đường Phạm
Đình Hổ
|
1,00
|
|
3.8
|
Đường tránh Quốc lộ
1A
|
Đoạn qua
địa bàn phường Đồng Thuận
|
1,00
|
|
3.9
|
Đường vào cổng chính
khu công nghiệp Tây Bắc Đồng Hới
|
Phan Đình
Phùng
|
Khu công
nghiệp
|
1,00
|
|
3.10
|
Đường vào Trường Bổ
túc
|
Đường Hà
Huy Tập
|
Đường
tránh Quốc lộ 1A
|
1,00
|
|
3.11
|
Đường vào xí nghiệp
gạch Đồng Tâm
|
Đường Phan
Đình Phùng
|
Hết đường
nhựa
|
1,00
|
|
3.12
|
F325
|
Đường Lý
Thường Kiệt
|
Đường Phan
Đình Phùng
|
1,00
|
|
3.13
|
Ngõ 01 F325
|
Đường F325
|
Đến hết
thửa đất số 61, tờ BĐĐC số 74
|
1,00
|
|
3.14
|
Ngõ 09 F325
|
Đường F325
|
Đường Đống
Đa
|
1,00
|
|
3.15
|
Ngõ 90 F325
|
Đường F325
|
Đường bê
tông
|
1,00
|
|
3.16
|
Ngõ 134 F325
|
Đường F325
|
Đường Lê
Anh Xuân
|
1,00
|
|
3.17
|
Ngõ 136B F325
|
Đường F325
|
Đường Lê
Anh Xuân
|
1,00
|
|
3.18
|
Hà Huy Giáp
|
Đường Phan
Đình Phùng
|
Giáp Hồ
khe Đuyên
|
1,00
|
|
Giáp Hồ
khe Đuyên
|
Đường
tránh Quốc lộ 1A
|
1,00
|
|
3.19
|
Hà Huy Tập
|
Đường Phan
Đình Phùng
|
Giáp địa
giới phường Đồng Sơn
|
1,00
|
|
3.20
|
Hàn Thuyên
|
Đường Hà
Huy Tập
|
Đường Trần
Trùng Quang
|
1,00
|
|
3.21
|
Hoài Thanh
|
Đường Lê
Đình Chinh
|
Đường Lê
Đình Chinh
|
1,00
|
|
3.22
|
Hoàng Sâm
|
Đường F325
|
Đường Tôn
Thất Tùng
|
1,00
|
|
3.23
|
Ngõ 28 Hoàng Sâm
|
Đường
Hoàng Sâm
|
Thửa đất
số 03, tờ BĐĐC số 113
|
1,00
|
|
3.24
|
Ngõ 45 Hoàng Sâm
|
Đường
Hoàng Sâm
|
Đường Sắt
Bắc Nam
|
1,00
|
|
3.25
|
Ngõ 76 Hoàng Sâm
|
Hoàng Sâm
|
Hết nhà
ông Vinh
|
1,00
|
|
3.26
|
Ngõ 82 Hoàng Sâm
|
Đường
Hoàng Sâm
|
Thửa đất
số 149, tờ BĐĐC số 133
|
1,00
|
|
3.27
|
Ngõ 83 Hoàng Sâm
|
Đường
Hoàng Sâm
|
Đường Đặng
Thái Thân
|
1,00
|
|
3.28
|
Ngõ 86 Hoàng Sâm
|
Đường
Hoàng Sâm
|
Ngõ 132
đường Phan Đình Phùng
|
1,00
|
|
3.29
|
Hoàng Xuân Hãn
|
Đường
Trường Chinh
|
Đường F325
|
1,00
|
|
3.30
|
Hữu Nghị
|
Giáp địa
giới phường Đồng Hới
|
Đường Lý
Thường Kiệt
|
1,00
|
|
3.31
|
Ngõ 16 Hữu Nghị
|
Đường Hữu
Nghị
|
Đường
Trường Chinh
|
1,00
|
|
3.32
|
Ngõ 33 Hữu Nghị
|
Đường Hữu
Nghị
|
Giáp đường
bê tông
|
1,00
|
|
3.33
|
Ngõ 35 Hữu Nghị
|
Đường Hữu
Nghị
|
Ngõ 57 Hữu
Nghị
|
1,00
|
|
3.34
|
Ngõ 56 Hữu Nghị
|
Đường Hữu
Nghị
|
Hết đường
bê tông
|
1,00
|
|
3.35
|
Ngõ 57 Hữu Nghị
|
Đường Hữu
Nghị
|
Giáp hàng
rào Trường Đại học Quảng Bình
|
1,00
|
|
3.36
|
Ngõ 65 Hữu Nghị
|
Đường Hữu
Nghị
|
Giáp đường
bê tông
|
1,00
|
|
3.37
|
Ngõ 66 Hữu Nghị
|
Đường Hữu
Nghị
|
Hết đường
bê tông
|
1,00
|
|
3.38
|
Ngõ 67A Hữu Nghị
|
Đường Hữu
Nghị
|
Giáp đường
bê tông
|
1,00
|
|
3.39
|
Ngõ 71 Hữu Nghị
|
Đường Hữu
Nghị
|
Đường bê
tông
|
1,00
|
|
3.40
|
Ngõ 77 Hữu Nghị
|
Đường Hữu
Nghị
|
Giáp đường
bê tông
|
1,00
|
|
3.41
|
Ngõ 79 Hữu Nghị
|
Đường Hữu
Nghị
|
Giáp đường
bê tông
|
1,00
|
|
3.42
|
Ngõ 81 Hữu Nghị
|
Đường Hữu
Nghị
|
Giáp đường
bê tông
|
1,00
|
|
3.43
|
Ngõ 83 Hữu Nghị
|
Đường Hữu
Nghị
|
Giáp đường
bê tông
|
1,00
|
|
3.44
|
Ngõ 87 Hữu Nghị
|
Đường Hữu
Nghị
|
Giáp đường
bê tông
|
1,00
|
|
3.45
|
Khu dân cư khu vực
chợ cũ Bắc Lý (nút giao thông đường Hữu Nghị và đường Lý Thường Kiệt)
|
Các tuyến
đường trong khu vực chợ Bắc Lý cũ
|
1,00
|
|
3.46
|
Lê Anh Xuân
|
Đường F325
|
Hết đường
nhựa
|
1,00
|
|
3.47
|
Ngõ 01 Lê Anh Xuân
|
Đường Lê
Anh Xuân
|
Hết đường
bê tông
|
1,00
|
|
3.48
|
Ngõ 15 Lê Anh Xuân
|
Đường Lê
Anh Xuân
|
Khu đất
đấu Trường Thịnh
|
1,00
|
|
3.49
|
Ngõ 31 Lê Anh Xuân
|
Đường Lê
Anh Xuân
|
Đường bê
tông
|
1,00
|
|
3.50
|
Ngõ 45 Lê Anh Xuân
|
Đường Lê
Anh Xuân
|
Đường bê
tông
|
1,00
|
|
3.51
|
Ngõ 47 Lê Anh Xuân
|
Đường Lê
Anh Xuân
|
Đường bê
tông
|
1,00
|
|
3.52
|
Ngõ 48 Lê Anh Xuân
|
Đường Lê
Anh Xuân
|
Đường bê
tông
|
1,00
|
|
3.53
|
Ngõ 55 Lê Anh Xuân
|
Đường Lê
Anh Xuân
|
Đường bê
tông
|
1,00
|
|
3.54
|
Ngõ 66 Lê Anh Xuân
|
Đường Lê
Anh Xuân
|
Đường bê
tông
|
1,00
|
|
3.55
|
Lê Đình Thám
|
Đường F325
|
Đường
Trịnh Công Sơn
|
1,00
|
|
3.56
|
Lê Trọng Tấn
|
Đường
Nguyễn Bính
|
Đường vào
khu công nghiệp
|
1,00
|
|
3.57
|
Lê Văn Tri
|
Đường Phan
Đình Phùng
|
Đường đất
|
1,00
|
|
3.58
|
Lý Thường Kiệt
|
Cầu Bệnh
Viện
|
Ngã ba
giáp đường Hữu Nghị (đến hết thửa đất số 31, tờ BĐĐC số 90)
|
1,00
|
|
Ngã ba
giáp đường Hữu Nghị (từ thửa đất số 18, tờ BĐĐC số 90
|
Cầu Lộc
Đại
|
1,00
|
|
3.59
|
Ngõ 547 Lý Thường
Kiệt
|
Đường Lý
Thường Kiệt
|
Hết đường
bê tông (thửa đất số 23, tờ BĐĐC số 90)
|
1,00
|
|
3.60
|
Ngõ 597 Lý Thường
Kiệt
|
Đường Lý
Thường Kiệt
|
Hết đường
bê tông (thửa đất số 100, tờ BĐĐC số 65)
|
1,00
|
|
3.61
|
Ngõ 619 Lý Thường
Kiệt
|
Đường Lý
Thường Kiệt
|
Hết đường
bê tông (thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 65)
|
1,00
|
|
3.62
|
Ngô Văn Sở
|
Đường Hữu
Nghị
|
Đường
Nguyễn Văn Linh
|
1,00
|
|
3.63
|
Nguyễn Bính
|
Đường F325
|
Phan Đình
Phùng
|
1,00
|
|
3.64
|
Nguyễn Công Hoan
|
Đường
tránh Đồng Hới
|
Đường Phan
Đình Phùng
|
1,00
|
|
Đường Phan
Đình Phùng
|
Đường sắt
Bắc - Nam
|
1,00
|
|
3.65
|
Nguyễn Dụng
|
Đường Phan
Đình Phùng
|
Đường Trần
Trùng Quang
|
1,00
|
|
3.66
|
Nguyễn Hữu Dật
|
Đường Tôn
Thất Tùng
|
Giáp
phường Nam Lý
|
1,00
|
|
3.67
|
Nguyễn Thành Ý
|
Đường Ngô
Văn Sở
|
Ngõ 65
đường Hữu Nghị
|
1,00
|
|
3.68
|
Nguyễn Văn Linh
|
Lý Thường
Kiệt (Cạnh cầu Bệnh viện)
|
Giáp địa
giới phường Đồng Hới
|
1,00
|
|
3.69
|
Phạm Đình Hổ
|
Đường Hà
Huy Tập
|
Đường Phạm
Đốc
|
1,00
|
|
3.70
|
Phan Đình Phùng
|
Bùng binh
Hoàng Diệu
|
Đường F325
|
1,00
|
|
Đường F325
|
Ranh giới phía
Tây Bắc thửa đất ông Hà (thửa đất số 12, tờ BĐĐC số 79)
|
1,00
|
|
Ranh giới
phía Tây Bắc thửa đất ông Hà (thửa đất số 12, tờ BĐĐC số 79)
|
Giáp địa
giới phường Đồng Sơn
|
1,00
|
|
3.71
|
Ngõ 01 Phan Đình
Phùng
|
Đường Phan
Đình Phùng
|
Hết đường
bê tông
|
1,00
|
|
3.72
|
Ngõ 12 Phan Đình
Phùng
|
Đường Phan
Đình Phùng
|
Hết đường
bê tông
|
1,00
|
|
3.73
|
Ngõ 34 Phan Đình
Phùng
|
Đường Phan
Đình Phùng
|
Hết đường
bê tông
|
1,00
|
|
3.74
|
Ngõ 62 Phan Đình
Phùng
|
Đường Phan
Đình Phùng
|
Ngõ 84 Tôn
Thất Tùng
|
1,00
|
|
3.75
|
Ngõ 65 Phan Đình
Phùng
|
Đường Phan
Đình Phùng
|
Đường Hàn
Thuyên
|
1,00
|
|
3.76
|
Ngõ 110 Phan Đình
Phùng
|
Đường Phan
Đình Phùng
|
Tôn Thất
Tùng
|
1,00
|
|
3.77
|
Ngõ 113 Phan Đình
Phùng
|
Đường Phan
Đình Phùng
|
Đường Trần
Trùng Quang
|
1,00
|
|
3.78
|
Ngõ 132 Phan Đình
Phùng
|
Đường Phan
Đình Phùng
|
Hết nhà
Ông Chính thửa đất số 125, tờ BĐĐC số 133
|
1,00
|
|
3.79
|
Ngõ 134 Phan Đình
Phùng
|
Đường Phan
Đình Phùng
|
Hết thửa
đất số 108, tờ BĐĐC số 133
|
1,00
|
|
3.80
|
Ngõ 142 Phan Đình
Phùng
|
Đường Phan
Đình Phùng
|
Hết nhà
Ông Lợi thửa đất số 95, tờ BĐĐC số 133
|
1,00
|
|
3.81
|
Ngõ 151 Phan Đình
Phùng
|
Đường Phan
Đình Phùng
|
Đường Trần
Trùng Quang
|
1,00
|
|
3.82
|
Ngõ 176 Phan Đình
Phùng
|
Đường Phan
Đình Phùng
|
Giáp nhà
ông Khuân thửa đất số 58, tờ BĐĐC số 125
|
1,00
|
|
3.83
|
Ngõ 177 Phan Đình
Phùng
|
Đường Phan
Đình Phùng
|
Đường Trần
Trùng Quang
|
1,00
|
|
3.84
|
Ngõ 189 Phan Đình
Phùng
|
Đường Phan
Đình Phùng
|
Đường Trần
Trùng Quang
|
1,00
|
|
3.85
|
Ngõ 207 Phan Đình
Phùng
|
Đường Phan
Đình Phùng
|
Hết đường
bê tông
|
1,00
|
|
3.86
|
Ngõ 208 Phan Đình
Phùng
|
Đường Phan
Đình Phùng
|
Khu đất
đấu TDP4
|
1,00
|
|
3.87
|
Ngõ 243 Phan Đình
Phùng
|
Đường Phan
Đình Phùng
|
Hết đường
bê tông
|
1,00
|
|
3.88
|
Ngõ 284 Phan Đình
Phùng
|
Đường Phan
Đình Phùng
|
Hết đường
bê tông
|
1,00
|
|
3.89
|
Ngõ 297 Phan Đình
Phùng
|
Đường Phan
Đình Phùng
|
Hết đường
bê tông
|
1,00
|
|
3.90
|
Ngõ 324 Phan Đình
Phùng
|
Đường Phan
Đình Phùng
|
Đường Lê
Trọng Tấn
|
1,00
|
|
3.91
|
Ngõ 328 Phan Đình
Phùng
|
Đường Phan
Đình Phùng
|
Hết đường
bê tông
|
1,00
|
|
3.92
|
Ngõ 337 Phan Đình
Phùng
|
Đường Phan
Đình Phùng
|
Mương bê
tông (thửa 37, tờ BĐĐC số 108)
|
1,00
|
|
Mương bê
tông (thửa đất số 118, tờ BĐĐC số 108)
|
Hết đường
bê tông
|
1,00
|
|
3.93
|
Ngõ 361 Phan Đình
Phùng
|
Đường Phan
Đình Phùng
|
Hết đường
bê tông
|
1,00
|
|
3.94
|
Ngõ 389 Phan Đình
Phùng
|
Đường Phan
Đình Phùng
|
Khu hạ
tầng kỹ thuật ngoài hàng rào khu công nghiệp
|
1,00
|
|
3.95
|
Ngõ 421 Phan Đình
Phùng
|
Đường Phan
Đình Phùng
|
Trường Mầm
non Khu công nghiệp
|
1,00
|
|
3.96
|
Phùng Chí Kiên
|
Đường Hà
Huy Tập
|
Đường
tránh Quốc lộ 1A
|
1,00
|
|
3.97
|
Tô Ngọc Vân
|
Đường Hà
Huy Tập
|
Ngõ 55
đường Phùng Chí Kiên
|
1,00
|
|
Ngõ 55
đường Phùng Chí Kiên
|
Đường
tránh
|
1,00
|
|
3.98
|
Tô Vĩnh Diện
|
Đường Phan
Đình Phùng
|
Giáp thửa
đất ông Thọ (thửa đất số 50, tờ BĐĐC số 156)
|
1,00
|
|
3.99
|
Tôn Thất Tùng
|
Đường sắt
|
Đường Phan
Đình Phùng
|
1,00
|
|
3.100
|
Ngõ 84 Tôn Thất Tùng
|
Đường Tôn
Thất Tùng
|
Đường Đặng
Thái Thân
|
1,00
|
|
3.101
|
Ngõ 95 Tôn Thất Tùng
|
Đường Tôn
Thất Tùng
|
Hết đường
bê tông
|
1,00
|
|
3.102
|
Trần Quang Diệu
|
Phan Đình
Phùng
|
Đường
Nguyễn Hữu Dật
|
1,00
|
|
3.103
|
Trần Trùng Quang
|
Đường Phan
Đình Phùng (Trường Tiểu học Bắc Lý)
|
Nguyễn
Công Hoan
|
1,00
|
|
Nguyễn
Công Hoan
|
Đường Phan
Đình Phùng
|
1,00
|
|
3.104
|
Trịnh Công Sơn
|
Đường F325
|
Giáp đường
sắt
|
1,00
|
|
3.105
|
Trường Chinh
|
Đường Hữu
Nghị
|
Đường
Hoàng Xuân Hãn
|
1,00
|
|
Đường
Hoàng Xuân Hãn
|
Đường sắt
|
1,00
|
|
Đường Sắt
|
Đường
Hoàng Sâm
|
1,00
|
|
3.106
|
Ngõ 26 Trường Chinh
|
Đường
Trường Chinh
|
Đường Xuân
Thủy
|
1,00
|
|
3.107
|
Ngõ 33 Trường Chinh
|
Đường
Trường Chinh
|
Hết đường
bê tông
|
1,00
|
|
3.108
|
Ngõ 60 Trường Chinh
|
Trường
Chinh
|
Đường Bùi
Viện
|
1,00
|
|
3.109
|
Ngõ 95 Trường Chinh
|
Đường
Trường Chinh
|
Thửa đất
số 59, tờ BĐĐC số 102
|
1,00
|
|
3.110
|
Ngõ 115 Trường Chinh
|
Đường
Trường Chinh
|
Đường Lê
Đình Chinh
|
1,00
|
|
3.111
|
Trương Vĩnh Ký
|
Đường Lê
Đình Chinh
|
Đường Hoài
Thanh
|
1,00
|
|
3.112
|
Tuyến đường
|
Đường Tôn
Thất Tùng (thửa đất số 86, tờ BĐĐC số 135)
|
Đặng Thái
Thân
|
1,00
|
|
3.113
|
Tuyến đường
|
Đường
Nguyễn Công Hoan (thửa đất số 108, tờ BĐĐC số 146)
|
Đường
tránh Quốc lộ 1A (thửa đất số 5, tờ BĐĐC số 154)
|
1,00
|
|
3.114
|
Vũ Trọng Phụng
|
Tôn Thất
Tùng
|
Đường
Nguyễn Hữu Dật
|
1,00
|
|
3.115
|
Ngõ 12 Vũ Trọng Phụng
|
Đường Vũ
Trọng Phụng
|
Ngõ 34 Vũ
Trọng Phụng
|
1,00
|
|
3.116
|
Ngõ 34 Vũ Trọng Phụng
|
Đường Vũ
Trọng Phụng
|
Ngõ 12 Vũ
Trọng Phụng
|
1,00
|
|
3.117
|
Ngõ 60 Vũ Trọng Phụng
|
Đường Vũ
Trọng Phụng
|
Hết đường
bê tông
|
1,00
|
|
3.118
|
Vương Thừa Vũ
|
Đường Lý
Thường Kiệt
|
Đường Hữu
Nghị
|
1,00
|
|
3.119
|
Xuân Thủy
|
Đường Lý
Thường Kiệt
|
Đường Lê
Ngọc Hân
|
1,00
|
|
3.120
|
Ngõ 02 Xuân Thủy
|
Xuân Thủy
|
Đường Đống
Đa
|
1,00
|
|
3.121
|
Dự án Hạ tầng khu
công nghiệp Tây Bắc Đồng Hới
|
Đường có
mặt cắt ngang 24 m
|
1,00
|
|
3.122
|
Khu dân cư phía Nam
đường F325
|
Đường có
mặt cắt ngang 13 m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 7,5 m
|
1,00
|
|
3.123
|
Minh Mạng
|
Đường Hữu
Nghị
|
Đường Phạm
Bành
|
1,00
|
|
3.124
|
Nguyễn Duy Hiệu
|
Đường Mai
An Tiêm
|
Đường Hồng
Chương
|
1,00
|
|
3.125
|
Triệu Túc
|
Đường Hồng
Chương
|
Ngõ đường
Minh Mạng
|
1,00
|
|
3.126
|
Lê Huân
|
Đường
Trường Chinh
|
Đường Minh
Mạng
|
1,00
|
|
3.127
|
Lê Ngọc Hân
|
Đầu Chợ
Bắc Lý
|
Đường Minh
Mạng
|
1,00
|
|
Đường
Trường Chinh
|
Đầu Chợ
Bắc Lý
|
1,00
|
|
3.128
|
Phạm Bành
|
Đường Lê
Đình Chinh
|
Đường Hồng
Chương
|
1,00
|
|
3.129
|
Lâm Hoằng
|
Đường Hồng
Chương
|
Đường Lê
Ngọc Hân
|
1,00
|
|
3.130
|
Mai Khắc Đôn
|
Đường Xuân
Thủy
|
Đường Hồng
Chương
|
1,00
|
|
3.131
|
Lê Đình Chinh
|
Đường Lê
Ngọc Hân
|
Đường
Trường Chinh
|
1,00
|
|
3.132
|
Hồng Chương
|
Đường
Trường Chinh
|
Đường Minh
Mạng
|
1,00
|
|
3.133
|
Lê Quang Đạo
|
Đường Lê
Ngọc Hân
|
Đường Hồng
Chương
|
1,00
|
|
3.134
|
Lý Văn Phức
|
Đường Lê
Ngọc Hân
|
Đường Phạm
Bành
|
1,00
|
|
3.135
|
Các tuyến đường còn
lại thuộc Khu dân cư phía Tây đường Hữu Nghị
|
Đường có
mặt cắt ngang 13 m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 5 m
|
1,00
|
|
3.136
|
Khu dân cư Tây mương
Phóng Thủy
|
Đường có
mặt cắt ngang 21,5 m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 19,5 m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 15 m
|
1,00
|
|
3.137
|
Khu đất ở tổ dân phố
10, phường Bắc Lý, thành phố Đồng Hới
|
Đường có
mặt cắt ngang 13 m
|
1,00
|
|
3.138
|
Khu Hạ tầng xã hội
ngoài hàng rào khu công nghiệp Tây Bắc, phường Bắc Lý, thành phố Đồng Hới
|
Đường có
mặt cắt ngang 10,5 m
|
1,00
|
|
3.139
|
Khu nhà ở thương mại
Trường Thịnh (Khu A - Đường F325)
|
Đường có
mặt cắt ngang 17 m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 13 m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 10,5 m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 7,5 m
|
1,00
|
|
3.140
|
Tổ dân phố 4, phường
Bắc Lý, thành phố Đồng Hới
|
Đường có
mặt cắt ngang 10,5 m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 5,5 m
|
1,00
|
|
3.141
|
Tổ dân phố 9, phường
Bắc Lý, thành phố Đồng Hới
|
Đường có
mặt cắt ngang 13 m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 12 m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 11,5 m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 10,5 m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 9 m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 7 m
|
1,00
|
|
3.142
|
Dương Đình Nghệ
|
Đường Nguyễn
Hữu Hào
|
Đường Đội
Cấn
|
1,00
|
|
3.143
|
Đặng Xuân Bảng
|
Đường Phạm
Thị Nghèng
|
Đường Phạm
Thị Nghèng
|
1,00
|
|
3.144
|
Đinh Công Tráng
|
Đường
Trương Pháp
|
Đường
Nguyễn Hữu Hào
|
1,00
|
|
Đường
Nguyễn Hữu Hào
|
Đường Đội
Cấn
|
1,00
|
|
3.145
|
Đội Cấn
|
Thửa đất
ông Gạc (thửa đất số 140, tờ BĐĐC số 191)
|
Thửa đất
ông Tâm (thửa đất số 19, tờ BĐĐC số 202)
|
1,00
|
|
3.146
|
Đội Cung
|
Đường
Trương Pháp
|
Đường
Dương Đình Nghệ
|
1,00
|
|
Đường
Dương Đình Nghệ
|
Đường Hồ
Quang Phú
|
1,00
|
|
3.147
|
Đường trước mặt trụ
sở Đảng uỷ xã Quang Phú cũ
|
Đường Võ
Trường Toản
|
Hết Trụ sở
Đảng uỷ xã Quang Phú cũ
|
1,00
|
|
3.148
|
Đường ven biển
|
Đường
Trương Pháp
|
Giáp Nam
Trạch
|
1,00
|
|
3.149
|
Hồ Viêm
|
Đường
Nguyễn Hữu Hào (thửa đất số 726, tờ BĐĐC số 195)
|
Đường Đội
Cung (thửa đất số 216, tờ BĐĐC số 191)
|
1,00
|
|
3.150
|
Lê Trạm
|
Đường
Trương Pháp
|
Thửa đất
ông Ty (thửa đất số 314, tờ BĐĐC số 195)
|
1,00
|
|
Thửa đất
ông Ty (thửa đất số 313, tờ BĐĐC số 195)
|
Đường Đội
Cung
|
1,00
|
|
3.151
|
Lê Văn Tốn
|
Đường Phạm
Thị Nghèng
|
Đường Phạm
Thị Nghèng
|
1,00
|
|
3.152
|
Mạc Cảnh Huống
|
Đường
Nguyễn Hữu Hào (thửa đất số 32, tờ BĐĐC số 195)
|
Đường Đội
Cung (thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 195)
|
1,00
|
|
3.153
|
Ngô Thì Sĩ
|
Đường
Trương Pháp
|
Đường Phạm
Thị Nghèng
|
1,00
|
|
3.154
|
Nguyễn Bá Tể
|
Thửa đất
ông Điểm (thửa đất số 206, tờ BĐĐC số 203)
|
Đường Đội
Cấn
|
1,00
|
|
3.155
|
Nguyễn Hàng Chi
|
Đường
Nguyễn Hữu Hào (thửa đất số 198, tờ BĐĐC số 191)
|
Đường Đội
Cung (thửa đất số 163, tờ BĐĐC số 191)
|
1,00
|
|
3.156
|
Nguyễn Hoàng
|
Đường Phạm
Thị Nghèng
|
Đường Phạm
Thị Nghèng
|
1,00
|
|
3.157
|
Nguyễn Hữu Hào
|
TDP Bắc
Phú
|
Đường Đinh
Công Tráng
|
1,00
|
|
Đường Đinh
Công Tráng
|
Phường
Đồng Hới
|
1,00
|
|
3.158
|
Nguyễn Nghiễm
|
Đường
Nguyễn Hữu Hào (thửa đất số 62, tờ BĐĐC số 195)
|
Đường Đội
Cung (thửa đất số 49, tờ BĐĐC số 195)
|
1,00
|
|
3.159
|
Phạm Khôi
|
Đường Võ
Trường Toản
|
Phía sau
Ban QL rừng phòng hộ thành phố
|
1,00
|
|
3.160
|
Phạm Thị Nghèng
|
Đường
Trương Pháp
|
Thửa đất
số 193, tờ BĐĐC số 222
|
1,00
|
|
Thửa đất
số 194, tờ BĐĐC số 222
|
Thửa đất
số 215, tờ BĐĐC số 222
|
1,00
|
|
Thửa đất
số 216, tờ BĐĐC số 222
|
Đường
Trương Pháp
|
1,00
|
|
3.161
|
Trần Bích San
|
Đường Võ
Trường Toản
|
Khu dân cư
Tân Phú
|
1,00
|
|
3.162
|
Trương Pháp
|
Giáp địa
giới phường Đồng Hới
|
Chợ Quang
Phú
|
1,00
|
|
Chợ Quang
Phú
|
Hết Nhà
lưu trú công vụ tỉnh Quảng Trị
|
1,00
|
|
Hết Nhà
lưu trú công vụ tỉnh Quảng Trị
|
Giáp địa
giới xã Nam Trạch
|
1,00
|
|
3.163
|
Tuyến đường
|
Thửa đất
ông Nguyễn Văn Quận (thửa đất số 174, tờ BĐĐC số 191)
|
Thửa đất
ông Lê Đình Chiến (thửa đất số 39, tờ BĐĐC số 190)
|
1,00
|
|
3.164
|
Tuyến đường
|
Đường Đội
Cung (Đất ông Bùi Văn Tý thửa đất số 157, tờ BĐĐC số 194)
|
Đường Đội
Cấn (Đất ông Nguyễn Quang Hùng Thửa đất số 154, tờ BĐĐC số 195)
|
1,00
|
|
3.165
|
Tuyến đường
|
Cuối Đường
Võ Trường Toản
|
Thửa đất
ông Nguyễn Quốc Toản (thửa đất số 368, tờ BĐĐC số 195)
|
1,00
|
|
3.166
|
Tuyến đường
|
Đường Lê
Trạm (Đất ông Trần Văn Đỉnh thửa đất số 58, tờ BĐĐC số 196)
|
Thửa đất
Ông Trần Nam Long (thửa đất số 203, tờ BĐĐC số 204)
|
1,00
|
|
3.167
|
Tuyến đường
|
Thửa đất
ông Phạm Đức Quân (thửa đất số 585, tờ BĐĐC số 195)
|
Đường Đội
Cung (Đất ông Lê Văn Hùng Thửa đất số 43, tờ BĐĐC số 194)
|
1,00
|
|
3.168
|
Tuyến đường
|
Đường Đội
Cấn (Đất Thể dục thể thao thửa đất số 132, tờ BĐĐC số 195)
|
Đất ông
Nguyễn Văn Hà (thửa đất số 149, tờ BĐĐC số 195)
|
1,00
|
|
3.169
|
Tuyến đường
|
Đường Đội
Cấn (Đất ông Nguyễn Văn Nghiêm thửa đất số 575, tờ BĐĐC số 195)
|
Đất ông
Nguyễn Xuân Phú (thửa đất số 125, tờ BĐĐC số 194)
|
1,00
|
|
3.170
|
Tuyến đường
|
Đường Đội
Cung (Đất ông Lê Quang Liêu thửa đất số 38, tờ BĐĐC số 194)
|
Thửa đất
ông Nguyễn Thái Quý (thửa đất số 342, tờ BĐĐC số 195)
|
1,00
|
|
3.171
|
Tuyến đường
|
Đường Đội
Cung (Đất ông Lê Quang Đại thửa đất số 162, tờ BĐĐC số 191
|
Đường Đội
Cung (Đất ông Lê Viết Thái Thửa đất số 44, tờ BĐĐC số 191
|
1,00
|
|
3.172
|
Tuyến đường
|
Đường Đội
Cung (Đất ông Nguyễn Quang Đạt thửa đất số 151, tờ BĐĐC số 194)
|
Đường Đội
Cấn (Đất ông Nguyễn Quốc Sỹ Thửa đất số 185, tờ BĐĐC số 195)
|
1,00
|
|
3.173
|
Tuyến đường
|
Đường
Nguyễn Hữu Hào (Đất bà Nguyễn Thị Minh Loan Dế thửa đất số 248, tờ BĐĐC số
195)
|
Đường Lê
Trạm (Đất ông Lê Trung Lợi Thửa đất số 331, tờ BĐĐC số 195)
|
1,00
|
|
3.174
|
Tuyến đường
|
Đường
Trương Pháp (Ban QL rừng PH Đồng Hới và ven biển tỉnh QB)
|
Thửa đất
bà Phạm Thị Thuý (Thửa đất số 139, tờ BĐĐC số 204)
|
1,00
|
|
3.175
|
Tuyến đường
|
Thửa đất
bà Nguyễn Thị Lan (thửa đất số 759, tờ BĐĐC số 195)
|
Đường Lê
Trạm (Đất ông Lê Văn Chuôi Thửa đất số 313, tờ BĐĐC số 195)
|
1,00
|
|
3.176
|
Tuyến đường
|
Thửa đất
ông Lê Đình Chiến (thửa đất số 39, tờ BĐĐC số 190)
|
Đường
Trương Pháp (thửa đất số 32, tờ BĐĐC số 168)
|
1,00
|
|
3.177
|
Tuyến đường
|
Đường Lê
Trạm (Đất ông Phạm Hải Dế thửa đất số 528, tờ BĐĐC số 195)
|
Đất Ông
Nguyễn Văn Linh (thửa đất số 30, tờ BĐĐC số 203)
|
1,00
|
|
3.178
|
Tuyến đường
|
Đường Đội
Cấn (Đất ông Nguyễn Văn Phùng thửa đất số 57, tờ BĐĐC số 203)
|
Đất bà
Nguyễn Thị Thí (thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 203)
|
1,00
|
|
3.179
|
Tuyến đường
|
Đường Đội
Cung (Đất ông Phạm Văn Minh thửa đất số 91, tờ BĐĐC số 191)
|
Đường
Trương Pháp (thửa đất số 207, tờ BĐĐC số 191)
|
1,00
|
|
3.180
|
Tuyến đường
|
Thửa đất ông
Nguyễn Văn Chông (thửa đất số 226, tờ BĐĐC số 203)
|
Đất ông
Nguyễn Văn Huyến và bà Bùi Thị Duyên (thửa đất số 191, tờ BĐĐC số 203)
|
1,00
|
|
3.181
|
Tuyến đường
|
Đường Đội
Cấn (Đất ông Nguyễn Đình Thi thửa đất số 317, tờ BĐĐC số 195)
|
Thửa đất
ông Trần Đức Thắng (thửa đất số 55, tờ BĐĐC số 194)
|
1,00
|
|
3.182
|
Tuyến đường
|
Đường Phạm
Thị Nghèng
|
Đất của
Đại đội pháo hàng không 37 ly
|
1,00
|
|
3.183
|
Tuyến đường
|
Đường Đội
Cung (Đất ông Nguyễn Văn Khoa thửa đất số 82, tờ BĐĐC số 195)
|
Đường Đội
Cấn (Đất bà Nguyễn Thị Miền Thửa đất số 101, tờ BĐĐC số 195)
|
1,00
|
|
3.184
|
Tuyến đường
|
Đường Đội
Cung (Đất ông Cao Đình Nguyến thửa đất số 7, tờ BĐĐC số 191)
|
Đường Đội
Cung (Đất ông Phạm Văn Đức Thửa đất số 340, tờ BĐĐC số 191
|
1,00
|
|
3.185
|
Tuyến đường
|
Thửa đất
ông Phạm Thái Hỹ (thửa đất số 613, tờ BĐĐC số 195)
|
Thửa đất
ông Nguyễn Văn Tấn (thửa đất số 241, tờ BĐĐC số 195)
|
1,00
|
|
3.186
|
Tuyến đường
|
Thửa đất
ông Nguyễn Ngọc Ngỗn (thửa đất số 20, tờ BĐĐC số 191)
|
Đường Đội
Cung (Đất ông Hoàng Chính Uỷ Thửa đất số 250, tờ BĐĐC số 191)
|
1,00
|
|
3.187
|
Tuyến đường
|
Đường Đinh
Công Tráng (Đất ông Nguyễn Văn Huyến thửa đất số 178, tờ BĐĐC số 195)
|
Đường Lê
Trạm (Đất ông Nguyễn Thái Ty Thửa đất số 314, tờ BĐĐC số 195)
|
1,00
|
|
3.188
|
Tuyến đường
|
Thửa đất
ông Lê Ngọc Hưng (thửa đất số 216, tờ BĐĐC số 195)
|
Đất ông Trần
Thanh Thuyến (thửa đất số 887, tờ BĐĐC số 195)
|
1,00
|
|
3.189
|
Tuyến đường
|
Đường Lê
Trạm (Đất ông Phạm Văn Sanh thửa đất số 343, tờ BĐĐC số 195)
|
Đường Đội
Cấn (Đất ông Nguyễn Văn Đoàn Thửa đất số 12, tờ BĐĐC số 202)
|
1,00
|
|
3.190
|
Tuyến đường
|
Đường Đội
Cung (Đất bà Lê Thị Liên thửa đất số 95, tờ BĐĐC số 194)
|
Thửa đất
ông Lê Văn Đức (thửa đất số 400, tờ BĐĐC số 195)
|
1,00
|
|
3.191
|
Tuyến đường
|
Đường
Trương Pháp (Công ty TNHH Ban Mai)
|
Đất của
trụ sở Đảng Uỷ xã Quang Phú
|
1,00
|
|
3.192
|
Tuyến đường
|
Đường Đội
Cung (Đất ông Hoàng Hải Lực thửa đất số 107, tờ BĐĐC số 194)
|
Thửa đất
ông Lê Đức Thọ (thửa đất số 712, tờ BĐĐC số 195)
|
1,00
|
|
3.193
|
Tuyến đường (Song
song phía Bắc đường Đinh Công Tráng )
|
Đường
Nguyễn Hữu Hào thửa đất số 126, tờ BĐĐC số 195)
|
Đất ông
Nguyễn Văn Nhân (thửa đất số 145, tờ BĐĐC số 195)
|
1,00
|
|
3.194
|
Tuyến đường (Song
song phía Bắc đường Lê Trạm )
|
Đất ông
Trần Viết Hùng (thửa đất số 879, tờ BĐĐC số 195)
|
Đường Đội
Cấn
|
1,00
|
|
3.195
|
Tuyến đường (Song
song phía Bắc đường Nguyễn Hàng Chi )
|
Đường Đội
Cung (Đất ông Lê Công Phượng thửa đất số 299, tờ BĐĐC số 191)
|
Đường
Nguyễn Hữu Hào
|
1,00
|
|
3.196
|
Tuyến đường (Song
song phía Đông đường Đội Cấn )
|
Đường
Nguyễn Hàng Chi (Đất ông Trương Anh Hiền thửa đất số 432, tờ BĐĐC số 191)
|
Thửa đất
ông Nguyễn Bá Ngọc (thửa đất số 319, tờ BĐĐC số 190)
|
1,00
|
|
3.197
|
Tuyến đường (Song
song phía Nam đường Dương Đình Nghệ )
|
Đường Đội
Cung (Đất ông Nguyễn Văn Khoa thửa đất số 82, tờ BĐĐC số 195)
|
Đường Đội
Cấn (Đất ông Trần Văn Luận Thửa đất số 85, tờ BĐĐC số 195)
|
1,00
|
|
Thửa đất
bà Nguyễn Thị Miệt (thửa đất số 90, tờ BĐĐC số 195)
|
Đất ông Lê
Ngọc Lâm (thửa đất số 108, tờ BĐĐC số 195)
|
1,00
|
|
3.198
|
Tuyến đường (Song
song phía Nam đường Đinh Công Tráng )
|
Đất ông Lê
Thành Công (thửa đất số 453, tờ BĐĐC số 195)
|
Đất ông
Trần Xuân Tuỷ (thửa đất số 816, tờ BĐĐC số 195)
|
1,00
|
|
3.199
|
Tuyến đường Khu Quy
hoạch phía sau nhà Văn Hóa thôn Bắc Phú
|
Thửa đất
ông Phạm Văn Điệt (thửa đất số 253, tờ BĐĐC số 191)
|
Thửa đất
ông Trần Vĩnh Tuy (thửa đất số 262, tờ BĐĐC số 191)
|
1,00
|
|
3.200
|
Tuyến đường phía Bắc
chợ Quang Phú
|
Đường
Trương Pháp
|
Đường
Nguyễn Hữu Hào
|
1,00
|
|
3.201
|
Tuyến đường thuộc Cụm
thủ công nghiệp Quang Phú
|
Thửa đất
số 225, tờ BĐĐC số 222)
|
Thửa đất
số 232, tờ BĐĐC số 222)
|
1,00
|
|
3.202
|
Tuyến đường xuống bãi
tắm Khe Chuối Quang Phú
|
Đường
Trương Pháp
|
Trường
Trung cấp Du lịch
|
1,00
|
|
3.203
|
Võ Trường Toản
|
Đường
Trương Pháp
|
Nhà Trung
Tâm Văn Hóa xã Quang Phú
|
1,00
|
|
Nhà Trung
Tâm Văn Hóa xã Quang Phú
|
Đại đội
pháo 37mm
|
1,00
|
|
3.204
|
Vũ Hải
|
Đường
Nguyễn Hữu Hào (thửa đất số 60, tờ BĐĐC số 195)
|
Đường Đội
Cung (thửa đất số 35, tờ BĐĐC số 195)
|
1,00
|
|
3.205
|
Khu dân cư phía Tây
Nam đường Trương Pháp
|
Đường có
mặt cắt ngang 24 m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 15 m
|
1,00
|
|
3.206
|
Khu tái định cư Quang
Phú
|
Đường có
mặt cắt ngang 15 m hoặc đường có mặt cắt ngang từ 10,5m đến dưới 15m đã đổ nhựa
hoặc bê tông
|
1,00
|
|
Các tuyến
đường còn lại
|
1,00
|
|
3.207
|
Bùi Nhật Tiến
|
Đường Lý
Thánh Tông
|
Đường Lê
Mô Khải
|
1,00
|
|
3.208
|
Các tuyến đường chưa
có tên tại HTKT khu đất ở Vùng Tằm; khu đất ở vùng Bộ đội, thôn 4, xã Lộc
Ninh
|
|
|
1,00
|
|
3.209
|
Các tuyến đường trong
khu đất ở vùng Quang Lộc
|
|
|
1,00
|
|
3.210
|
Cảnh Dương
|
Đường Cao
Thắng
|
Đường Võ
Xuân Cẩn
|
1,00
|
|
3.211
|
Cao Thắng
|
Đường Lý
Thánh Tông
|
Đường
Trương Pháp
|
1,00
|
|
3.212
|
Cầm Bá Thước
|
Đường Mạc
Thái Tông
|
Đường Trần
Táo
|
1,00
|
|
3.213
|
Chế Lan Viên
|
Đường Cao
Thắng
|
Đường Lý
Thánh Tông
|
1,00
|
|
3.214
|
Dương Quảng Hàm
|
Đường Đào
Trinh Nhất
|
Đường Đặng
Công Chất
|
1,00
|
|
3.215
|
Đào Duy Anh
|
Đường Võ
Xuân Cẩn
|
Đường Cảnh
Dương
|
1,00
|
|
3.216
|
Đào Trinh Nhất
|
Đường Mạc
Thái Tông
|
Đường Đặng
Công Chất
|
1,00
|
|
3.217
|
Đặng Công Chất
|
Đường Võ
Xuân Cẩn
|
Đường Trần
Táo
|
1,00
|
|
3.218
|
Đường 16 - 6
|
Đường Lý
Thánh Tông
|
Giáp sân
bay Đồng Hới
|
1,00
|
|
3.219
|
Đường vào Trường tiểu
học số 2
|
Đường Lý
Thánh Tông
|
Hết khu
đất ở vùng Quang Lộc
|
1,00
|
|
3.220
|
Hoàng Phúc
|
Đường Trần
Nguyên Đán
|
Đường Hồ
Tùng Mậu
|
1,00
|
|
3.221
|
Hồ Biểu Chánh
|
Đường Lý
Thánh Tông (Cây xăng)
|
Đường Lý
Thánh Tông
|
1,00
|
|
3.222
|
Hồ Nguyên Trừng
|
Đường Lý
Thánh Tông
|
Đường sắt
Bắc Nam
|
1,00
|
|
3.223
|
Hồ Tùng Mậu
|
Đường Lý
Thánh Tông
|
Đường sắt
|
1,00
|
|
3.224
|
Hưng Ninh
|
Đường Cao
Thắng
|
Đường Võ
Xuân Cẩn
|
1,00
|
|
3.225
|
Khúc Hạo
|
Đường Lý
Thánh Tông
|
Đường Nam
Cao
|
1,00
|
|
3.226
|
Lê Chân
|
Đường Lý
Thánh Tông
|
Đường Nam
Cao
|
1,00
|
|
3.227
|
Lê Lai
|
Đường Lê
Mô Khải
|
Đường Võ
Xuân Cẩn
|
1,00
|
|
3.228
|
Lê Mô Khải
|
Đường Lý
Thánh Tông
|
Đường Võ
Xuân Cẩn
|
1,00
|
|
3.229
|
Lê Văn Thiêm
|
Đường Võ
Xuân Cẩn
|
Đường Lê
Mô Khải
|
1,00
|
|
3.230
|
Lương Văn Quán
|
Đường Lưu
Lượng
|
Đường Phạm
Văn Hai
|
1,00
|
|
3.231
|
Lưu Lượng
|
Đường Cao
Thắng
|
Đường Võ
Xuân Cẩn
|
1,00
|
|
3.232
|
Lưu Văn Bình
|
Đường Phú
Xá
|
Đường Phạm
Văn Hai
|
1,00
|
|
3.233
|
Lý Thánh Tông
|
Cầu Lộc
Đại
|
Đường 16 -
6 (đến hết thửa đất số 539, tờ BĐĐC số 207)
|
1,00
|
|
Đường 16 -
6 (từ thửa đất số 540, tờ BĐĐC số 207)
|
Giáp địa
giới xã Nam Trạch
|
1,00
|
|
3.234
|
Mạc Thái Tông
|
Đường Lê
Mô Khải
|
Đường Đặng
Công Chất
|
1,00
|
|
3.235
|
Nam Cao
|
Đường
Trương Phúc Phấn
|
Đường Hồ
Tùng Mậu
|
1,00
|
|
3.236
|
Nguyễn Đình Chi
|
Đường Lê
Mô Khải
|
Đường Võ
Xuân Cẩn
|
1,00
|
|
3.237
|
Nguyễn Đình Toản
|
Đường Lý
Thánh Tông
|
Đường sắt
Bắc Nam
|
1,00
|
|
3.238
|
Nguyễn Lân
|
Đường Võ
Xuân Cẩn
|
Đường Lê
Mô Khải
|
1,00
|
|
3.239
|
Nguyễn Nhuận
|
Đường Cảnh
Dương
|
Đường Phạm
Văn Hai
|
1,00
|
|
3.240
|
Nguyễn Như Chương
|
Đường Cao
Thắng
|
Đường Bê
tông (thửa 1376, tờ BĐĐC số 217)
|
1,00
|
|
3.241
|
Nguyễn Quốc Trinh
|
Đường Lý
Thánh Tông
|
Đường đất
|
1,00
|
|
3.242
|
Nguyễn Tích
|
Đường Cảnh
Dương
|
Đường Đặng
Công Chất
|
1,00
|
|
3.243
|
Nguyễn Văn Nhị
|
Đường
Nguyễn Như Chương
|
Đường Cảnh
Dương
|
1,00
|
|
3.244
|
Phạm Văn Hai
|
Đường Cao
Thắng
|
Đường Võ
Xuân Cẩn
|
1,00
|
|
3.245
|
Phú Xá
|
Đường Cao
Thắng
|
Đường Lưu
Văn Quán
|
1,00
|
|
3.246
|
Trần Nguyên Đán
|
Đường Lý
Thánh Tông
|
Đường Nam
Cao
|
1,00
|
|
3.247
|
Trần Táo
|
Đường Lý
Thánh Tông
|
Đường Chế
Lan Viên
|
1,00
|
|
3.248
|
Trung Thuần
|
Đường Cao
Thắng
|
Hàng rào
sân bay Đồng Hới
|
1,00
|
|
3.249
|
Trương Phúc Hùng
|
Đường Lý
Thánh Tông
|
Đường vào
Trường tiểu học số 2
|
1,00
|
|
3.250
|
Trương Phúc Phấn
|
Đường Lý
Thánh Tông
|
Đường sắt
Bắc Nam
|
1,00
|
|
Đường sắt
Bắc Nam
|
Hết đường
|
1,00
|
|
3.251
|
Tuyến đường
|
Đường Phú
Xá (thửa đất số 873, tờ BĐĐC số 210)
|
Đất ông
Bình (thửa đất số 349, tờ BĐĐC số 210)
|
1,00
|
|
3.252
|
Tuyến đường
|
Đường Phú
Xá (thửa đất số 735, tờ BĐĐC số 210)
|
Đất bà
Đoát (thửa đất số 759, tờ BĐĐC số 210)
|
1,00
|
|
3.253
|
Tuyến đường
|
Đường
Trương Phúc Hùng (thửa đất số 891, tờ BĐĐC số 217)
|
Đường Trần
Táo (thửa đất số 961, tờ BĐĐC số 217)
|
1,00
|
|
3.254
|
Tuyến đường 18m (quy
hoạch 48 m)
|
Đường
Trương Phúc Phấn
|
Đường
Trương Pháp
|
1,00
|
|
3.255
|
Tuyến đường phía Nam
đường Lưu Văn Bình
|
Đường Phú
Xá (thửa đất số 665, tờ BĐĐC số 210)
|
Thửa đất
số 708, tờ BĐĐC số 210)
|
1,00
|
|
3.256
|
Võ Nậu
|
Đường
Trương Phúc Phấn
|
Đường Bê
tông Khu dân cư
|
1,00
|
|
3.257
|
Võ Xuân Cẩn
|
Đường Lê
Mô Khải
|
Đường Cao
Thắng
|
1,00
|
|
3.258
|
Ỷ Lan
|
Đường Lý
Thánh Tông
|
Đường chưa
có tên (thửa 533, tờ BĐĐC số 224)
|
1,00
|
|
3.259
|
Khu dân cư phía Đông
Nam đường Cao Thắng
|
Đường có
mặt cắt ngang 22,5 m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 15 m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 10,5 m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 9 m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 7 m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 6 m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 5,5 m
|
1,00
|
|
3.260
|
Khu nhà ở thương mại
phía Tây Nam đường Lý Thánh Tông
|
Đường có
mặt cắt ngang 22,5 m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 15 m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 13 m
|
1,00
|
|
3.261
|
Khu tái định cư Lộc
Ninh
|
Đường có
mặt cắt ngang 19 m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 15 m
|
1,00
|
|
3.262
|
Các tuyến đường chưa
có trong danh mục này nhưng có tuyến đường tương đương đã được quy định
|
Tính bằng
hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường của tuyến đường tương đương đã được
quy định
|
|
|
3.263
|
Các tuyến đường còn
lại thuộc các TDP tại phường Bắc Lý, xã Quang Phú cũ chưa có trong danh mục
này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
|
a) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
|
1,00
|
|
b) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m
|
1,00
|
|
c) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m
|
1,00
|
|
d) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m
|
1,00
|
|
đ) Đường
đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục
này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt
cắt ngang tương ứng
|
|
|
3.264
|
Các tuyến đường còn
lại thuộc các TDP tại xã Lộc Ninh cũ chưa có trong danh mục này và không có
các tuyến đường tương đương đã được quy định
|
a) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
|
1,00
|
|
b) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m
|
1,00
|
|
c) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m
|
1,00
|
|
d) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m
|
1,00
|
|
đ) Đường
đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục
này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt
cắt ngang tương ứng
|
|
|
4
|
Phường Ba
Đồn
|
|
|
|
|
4.1
|
Hùng Vương
|
Tây cầu
Bánh Tét
|
Hết thửa
đất bà Điểu (thửa đất số 83, tờ BĐĐC số 74)
|
1,00
|
|
4.2
|
Quang Trung (Quốc lộ
12A)
|
Tây cầu
Bánh Tét
|
Cầu Kênh
Kịa
|
1,00
|
|
Cầu Kênh
Kịa
|
Giáp địa
giới xã Tân Gianh
|
1,00
|
|
4.3
|
Đường tỉnh 559
|
Quốc lộ
12A (Đường Quang Trung)
|
Cầu Quảng
Hải 1
|
1,00
|
|
Cầu Quảng
Hải 1
|
Cầu Quảng
Hải 2
|
1,00
|
|
4.4
|
Chu Văn An
|
Ngã tư Nhà
thuốc Long Châu
|
Hết Trường
Bán công
|
1,00
|
|
4.5
|
Cổ Kim Thành
|
Quang
Trung
|
Hùng Vương
|
1,00
|
|
4.6
|
Đào Duy Anh
|
Hùng Vương
|
Đào Duy Từ
|
1,00
|
|
4.7
|
Đào Duy Từ
|
Quốc lộ
12A (Đường Quang Trung)
|
Giáp địa
giới xã Bắc Gianh
|
1,00
|
|
4.8
|
Đường kênh Ba Đồn
|
Cầu vi
sinh
|
Cầu Bánh
Tét
|
1,00
|
|
Cầu Bánh
Tét
|
Ngã tư
Quốc lộ 12A
|
1,00
|
|
4.9
|
Hàn Mặc Tử
|
Chu Văn An
|
Phan Bội
Châu
|
1,00
|
|
4.10
|
Hoàng Diệu
|
Hùng Vương
|
Nguyễn
Trường Tộ
|
1,00
|
|
4.11
|
Huyền Trân Công Chúa
|
Linh Giang
|
Phan Châu
Trinh
|
1,00
|
|
4.12
|
Lâm Úy
|
Quốc lộ
12A (Đường Quang Trung)
|
Bến đò Cửa
Hác
|
1,00
|
|
4.13
|
Lê Lợi
|
Quốc lộ
12A (Đường Quang Trung)
|
Lâm trường
Quảng Trạch (ngã ba Nguyễn Trãi và Ngô Gia Tự)
|
1,00
|
|
4.14
|
Lê Quý Đôn
|
Đường Lâm
Úy
|
Đường Phan
Chu Trinh
|
1,00
|
|
4.15
|
Lê Thanh Nghị
|
Hùng Vương
|
Linh Giang
|
1,00
|
|
4.16
|
Linh Giang
|
Đường Hùng
Vương
|
Đường Lâm
Úy (bến đò cũ)
|
1,00
|
|
4.17
|
Lương Văn Can
|
Hùng Vương
|
Văn Cao
|
1,00
|
|
4.18
|
Lý Thường Kiệt
|
Từ bùng
binh (Rạp trời cũ)
|
Đập tràn
(Đi Xưởng cưa)
|
1,00
|
|
4.19
|
Nguyễn An Ninh
|
Công ty
Toàn Thắng
|
Hết nhà
Văn hóa khu phố 3
|
1,00
|
|
4.20
|
Nguyễn Bỉnh Khiêm
|
Cà phê Mộc
Miên (Đối diện Thị Đoàn đường Hùng Vương)
|
Bờ Sông
Gianh KP5
|
1,00
|
|
4.21
|
Nguyễn Đức Tuân
|
Hùng Vương
|
Quang
Trung
|
1,00
|
|
4.22
|
Nguyễn Phạm Tuân
|
Đường Hùng
Vương (đối diện trường TH số 1, Ba Đồn)
|
Đường Quang
Trung
|
1,00
|
|
4.23
|
Nguyễn Thái Học
|
Quang
Trung
|
Hàn Mặc Tử
|
1,00
|
|
4.24
|
Nguyễn Thị Định
|
Lê Lợi
|
Chu Văn An
|
1,00
|
|
4.25
|
Nguyễn Trường Tộ
|
Đường ven
sông khu Nam Hùng Vương
|
Lâm Úy
|
1,00
|
|
4.26
|
Nguyễn Tuân
|
Hàn Mặc Tử
|
Phan Bội
Châu
|
1,00
|
|
4.27
|
Nguyễn Viết Xuân
|
Hùng Vương
|
Văn Cao
|
1,00
|
|
4.28
|
Phạm Hồng Thái
|
Chu Văn An
|
Hết Nhà
văn hóa Khu phố 4
|
1,00
|
|
4.29
|
Phạm Ngũ Lão
|
Quang
Trung
|
Đường quy
hoạch mặt cắt ngang 10,5m
|
1,00
|
|
4.30
|
Phan Bội Châu
|
Quốc lộ
12A (Đường Quang Trung)
|
Giếng
khoan KP 6
|
1,00
|
|
4.31
|
Phan Châu Trinh
|
Đường Quang
Trung (Ngã tư lương thực)
|
Đập tràn
Quảng Phong
|
1,00
|
|
4.32
|
Phan Long
|
Chu Văn An
|
Lâm Úy
|
1,00
|
|
4.33
|
Thanh Niên
|
Đường phía
Đông Nam công viên Khu phố 5
|
Phan Châu
Trinh
|
1,00
|
|
4.34
|
Tô Vĩnh Diện
|
Lê Lợi
|
Chu Văn An
|
1,00
|
|
4.35
|
Trần Thị Lý
|
Hùng Vương
|
Lý Thường Kiệt
|
1,00
|
|
4.36
|
Tuyến đường
|
Ngã ba
Thửa đất anh Tình (thửa đất số 13, tờ BĐĐC số 28)
|
Quốc lộ
12A (Đường Quang Trung)
|
1,00
|
|
4.37
|
Tuyến đường
|
Đường có
mặt cắt ngang 10,5 m
|
1.00
|
|
4.38
|
Văn Cao
|
Đường Lâm
Úy
|
Đường Chu
Văn An
|
1,00
|
|
4.39
|
Xuân Diệu
|
Nguyễn An
Ninh
|
Tô Vĩnh
Diện
|
1,00
|
|
4.40
|
Khu dân cư phía Nam
đường Hùng Vương, thị xã Ba Đồn cũ
|
Đường có
mặt cắt ngang 25 m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 15 m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 13 m
|
1,00
|
|
4.41
|
Mạc Thị Bưởi
|
Đường
Nguyễn Hàm Ninh
|
Hết thửa
đất ông Phạm Văn Thành, thửa đất 62, tờ BĐĐC số 60
|
1,00
|
|
4.42
|
Ngô Gia Tự
|
Đường Lê
Lợi
|
Hết Nhà
Văn hóa TDP Tiền Phong
|
1,00
|
|
4.43
|
Nguyễn Du
|
Cầu Chính
Trực
|
Đến hết
nhà Văn hóa TDP Chính Trực
|
1,00
|
|
4.44
|
Nguyễn Dụng
|
Đường Ngô
Gia Tự
|
Đường
Nguyễn Hàm Ninh
|
1,00
|
|
4.45
|
Nguyễn Hàm Ninh
|
Ngầm số 1
|
Giáp địa
giới xã Quảng Trạch
|
1,00
|
|
Quốc lộ
12A (Đường Quang Trung)
|
Ngã ba
Trạm điện
|
1,00
|
|
Ngã ba
Trạm điện
|
Ngầm số 1
|
1,00
|
|
4.46
|
Nguyễn Khuyến
|
Đường
Nguyễn Hàm Ninh
|
Hết thửa
đất ông Ngô Xuân Cứ, Thửa đất 34, tờ BĐĐC số 60
|
1,00
|
|
4.47
|
Nguyễn Thị Nậy
|
Đường Lê
Lợi (Đi qua nhà hàng Thỏ Rừng)
|
Đường
Nguyễn Du
|
1,00
|
|
4.48
|
Nguyễn Trãi
|
Đường Lê
Lợi
|
Hết địa
giới phường Ba Đồn (bãi rác cũ)
|
1,00
|
|
4.49
|
Trần Cao Vân
|
Đường
Nguyễn Hàm Ninh
|
Hết nhà
ông Nguyễn Văn Linh (giáp phường Ba Đồn)
|
1,00
|
|
4.50
|
Tuyến đường
|
Giếng
khoan
|
Hết thửa
đất bà Lan (thửa đất số 105, tờ BĐĐC số 62)
|
1,00
|
|
4.51
|
Tuyến đường
|
Thửa đất
bà Sanh (thửa đất số 172, tờ BĐĐC số 62)
|
Hết thửa
đất bà Mai (thửa đất số 599, tờ BĐĐC số 62)
|
1,00
|
|
4.52
|
Tuyến đường
|
Đất ở ngã
3 trạm điện đến ngầm số 1, đường từ TDP Minh Phượng
|
Khu vực
trung tâm TDP Chính Trực
|
1,00
|
|
4.53
|
Tuyến đường
|
Khu vực
lâm trường, Trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm, Trung tâm dạy nghề giáp với phường
Ba Đồn
|
1.00
|
|
4.54
|
Tuyến đường
|
Thửa đất
ông Kỳ (thửa đất số 600, tờ BĐĐC số 62)
|
Hết thửa
đất ông Ánh (thửa đất số 409, tờ BĐĐC số 52)
|
1,00
|
|
4.55
|
Tuyến đường
|
Lâm trường
|
Trục đường
chính ra trường bán công
|
1,00
|
|
4.56
|
Tuyến đường
|
Đường
chính vào Trường Nguyễn Bỉnh Khiêm
|
1,00
|
|
4.57
|
Tuyến đường
|
Thửa đất
bà Sen (thửa đất số 104, tờ BĐĐC số 63)
|
Hết thửa
đất bà Sơi (thửa đất số 367, tờ BĐĐC số 63)
|
1,00
|
|
4.58
|
Tuyến đường
|
Đất ở nằm
ven các tuyến liên thôn, xa trung tâm phường.
|
1,00
|
|
4.59
|
Tuyến đường
|
Thửa đất
ông Ánh (thửa đất số 409, tờ BĐĐC số 52)
|
Đi huyện
lỵ mới lên giáp xã Quảng Phương
|
1,00
|
|
4.60
|
Tuyến đường
|
Ngã ba Lâm
Trường
|
Hết thửa
đất ông Cạnh (thửa đất số 02, tờ BĐĐC số 63)
|
1,00
|
|
4.61
|
Tuyến đường
|
Nhà Văn
hóa TDP Tiền Phong
|
Đường liên
phường
|
1,00
|
|
4.62
|
Khu dân cư Đồng Bàu,
TDP Chính Trực, phường Quảng Long cũ
|
Đường có
mặt cắt ngang 22,5 m
|
1,00
|
|
Đường có mặt
cắt ngang 19,5 m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 13 m (Giáp kênh)
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 13 m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 5 m
|
1,00
|
|
4.63
|
Khu dân cư đồng Cồn
Trót, phường Quảng Long cũ
|
Đường có
mặt cắt ngang 22,5 m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 19,5 m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 13 m
|
1,00
|
|
4.64
|
Bùi Thị Xuân
|
Quang
Trung (TDP Cầu)
|
Phan Đình
Phùng
|
1,00
|
|
4.65
|
Đường dọc sông Gianh
|
Tổ dân phố
1
|
Tổ dân phố
8
|
1,00
|
|
4.66
|
Đường kênh Quảng
Phong
|
Ngã tư
Quốc lộ 12A
|
Giáp Khu
dân cư phía Đông Tổ dân phố Tân Xuân
|
1,00
|
|
4.67
|
Lũ Phong
|
Bến phà cũ
|
Quang
Trung (Quốc lộ 12A)
|
1,00
|
|
4.68
|
Lương Thế Vinh
|
Điện Biên
Phủ (Giáp Phía Tây đường điện 500Kv)
|
Phan Đình
Phùng
|
1,00
|
|
4.69
|
Ngô Quyền
|
Trường Mầm
non Quảng Phong khu vực số 2
|
Cầu chui
dưới chân cầu Quảng Hải (giáp thôn Tân An, xã Tân Gianh)
|
1,00
|
|
4.70
|
Ngô Thì Nhậm
|
Điện Biên
Phủ
|
Phan Đình
Phùng
|
1,00
|
|
4.71
|
Nguyễn Trung Trực
|
Quang
Trung (Đường phía Đông trụ sở Kho bạc nhà nước Ba Đồn)
|
Phan Đình
Phùng
|
1,00
|
|
4.72
|
Phạm Xuân Quế
|
Ngô Quyền
|
Phan Đình
Phùng
|
1,00
|
|
4.73
|
Phan Đình Phùng
|
Khu dân cư
Tân Xuân (Nhà Anh Trang, chị Sử)
|
Đường Phạm
Xuân Quế (Chân cầu Quảng Hải)
|
1,00
|
|
4.74
|
Trung Thuần
|
Điện Biên
Phủ
|
Phan Đình
Phùng
|
1,00
|
|
4.75
|
Tuyến đường
|
Thửa đất
ông Phận (thửa đất số 21, tờ BĐĐC số 73, TDP 8)
|
Nhà thờ
giáo họ Kênh Kịa và Trường Mầm non Quảng Phong khu vực số 2
|
1,00
|
|
4.76
|
Tuyến đường
|
Nhà Văn
hóa TDP Tân Xuân
|
Hết thửa
đất bà Thượng (thửa đất số 104, tờ BĐĐC số 73)
|
1,00
|
|
4.77
|
Tuyến đường
|
Nhà anh
Bình (thửa đất số 273, tờ BĐĐC số 73, TDP Tân Xuân)
|
Trường Mầm
non Quảng Phong khu vực số 2
|
1,00
|
|
4.78
|
Tuyến đường
|
Nhà thờ
giáo họ Kênh Kịa
|
Bùi Thị
Xuân (thửa đất số 1117, tờ BĐĐC số 72)
|
1,00
|
|
4.79
|
Điện Biên Phủ
|
Bùi Thị
Xuân
|
Đường điện
500kV
|
1,00
|
|
Đường điện
500kV
|
Giao đường
đi cầu Quảng Hải 1
|
1,00
|
|
4.80
|
Bà Triệu
|
Lũ Phong
|
Giao đường
đi cầu Quảng Hải 1
|
1,00
|
|
4.81
|
Nguyễn Đức Cảnh
|
Phía Tây
đường điện 500Kv
|
Lũ Phong
|
1,00
|
|
4.82
|
Các tuyến đường còn
lại trong Khu dân cư dọc Quốc lộ 12A
|
Đường có
mặt cắt ngang từ 20 m trở lên
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang từ 15 m đến dưới 20 m
|
1,00
|
|
Đường có mặt
cắt ngang từ 13 m đến dưới 15 m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang từ 7 m đến dưới 13 m
|
1,00
|
|
4.83
|
Khu dân cư Đồng Cồn
Đò, phường Quảng Phong cũ
|
Đường có
mặt cắt ngang 13 m
|
1,00
|
|
4.84
|
Khu dân cư phía Đông
Tổ dân phố Tân Xuân
|
Đường có
mặt cắt ngang 23 m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 13 m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 8,5-10,5 m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 4 m
|
1,00
|
|
4.85
|
Cao Thế Chiến
|
Thửa đất
ông Tân (thửa đất số 365, tờ BĐĐC số 66)
|
Thửa đất
bà Hương (thửa đất số 645, tờ BĐĐC số 68)
|
1,00
|
|
4.86
|
Tố Hữu
|
Đường tỉnh
559 (Cầu Quảng Hải 2)
|
Cuối thôn
Tân Thượng
|
1,00
|
|
4.87
|
Khu tái định cư Đường
sắt tốc độ cao trên trục Bắc Nam, phường Ba Đồn
|
Đường có
mặt cắt ngang 32,0 m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 23,0 m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 15,0 m
|
1,00
|
|
4.88
|
Các tuyến đường chưa
có trong danh mục này nhưng có tuyến đường tương đương đã được quy định
|
Tính bằng
hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường của tuyến đường tương đương đã được
quy định
|
|
|
4.89
|
Các tuyến đường còn
lại tại phường Ba Đồn, phường Quảng Long, phường Quảng Phong cũ chưa có trong
danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
|
a) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
|
1,00
|
|
b) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m
|
1,00
|
|
c) Đường bê
tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m
|
1,00
|
|
d) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m
|
1,00
|
|
đ) Đường
đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục
này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt
cắt ngang tương ứng
|
|
|
4.90
|
Các tuyến đường còn
lại tại Xã Quảng Hải cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến
đường tương đương đã được quy định
|
a) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
|
1,00
|
|
b) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m
|
1,00
|
|
c) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m
|
1,00
|
|
d) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m
|
1,00
|
|
đ) Đường
đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục
này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt
cắt ngang tương ứng
|
|
|
5
|
Phường Bắc
Gianh
|
|
|
|
|
5.1
|
Trần Hưng Đạo (Quốc
lộ 1A)
|
Giáp địa
giới xã Quảng Trạch
|
Cầu Nhân
Thọ
|
1,00
|
|
Cầu Nhân
Thọ
|
Cầu Quảng
Thuận
|
1,00
|
|
Cầu Quảng
Thuận
|
Cổng chào
Quảng Thuận
|
1,00
|
|
Cổng chào
Quảng Thuận
|
Cầu Gianh
|
1,00
|
|
5.2
|
Nguyễn Hữu Cảnh
|
Nhà ông
Mẹo (thửa đất số 293, tờ BĐĐC số 13)
|
Hết nhà
ông Dũng (thửa đất số 328, tờ BĐĐC số 20)
|
1,00
|
|
Thửa đất
số 359, tờ BĐĐC số 40
|
Bia tưởng
niệm bến phà Gianh (Quốc lộ cũ)
|
1,00
|
|
5.3
|
Các tuyến đường trong
Khu dân cư khu vực trạm điện
|
Các đường
trong nội vùng khu vực trạm điện
|
1,00
|
|
5.4
|
Các tuyến đường trong
Khu dân cư mới sau trường Tiểu học
|
Đường có
mặt cắt ngang 13 m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 10,5 m
|
1,00
|
|
5.5
|
Đường đi qua Cầu Xế
|
Đường
Quang Trung
|
Cầu Xế
|
1,00
|
|
5.6
|
Đường đi qua Xóm giữa
|
Đường
Quang Trung
|
Hết thửa
đất ông Thịnh (thửa đất số 68, tờ BĐĐC số 28)
|
1,00
|
|
5.7
|
Đường đi vào cổng
dưới BV Đa khoa KV Bắc QB
|
Đường
Quang Trung
|
Hết thửa
đất bà Thương (thửa đất số 29, tờ BĐĐC số 25)
|
1,00
|
|
5.8
|
Đường kênh
|
Đường
Quang Trung
|
Chạy dọc
tuyến kênh
|
1,00
|
|
5.9
|
Đường phía Đông sân
bóng Minh Lợi
|
Đường
Quang Trung
|
Hết thửa
đất ông Kính (thửa đất số 64, tờ BĐĐC số 26)
|
1,00
|
|
5.10
|
Đường vào Trường THCS
Quảng Thọ
|
Đường
Quang Trung
|
Cổng
trường THCS Quảng Thọ
|
1,00
|
|
5.11
|
Hải Thượng Lãn Ông
|
Đường
Quang Trung
|
Đường
Nguyễn Du
|
1,00
|
|
5.12
|
Hồ Xuân Hương
|
Đường
Quang Trung
|
Hết thửa
đất bà Cúc (thửa đất số 310, tờ BĐĐC số 26) Giáp phường Quảng Thuận
|
1,00
|
|
5.13
|
Hùng Vương
|
Đường
Quang Trung
|
Cầu Bánh
Tét
|
1,00
|
|
5.14
|
Lý Tự Trọng
|
Quang
Trung
|
Trần Hưng
Đạo
|
1,00
|
|
5.15
|
Nguyễn Công Trứ
|
Đường
Quang Trung (Nhà ở Ông Nguyễn Xuân Huế)
|
Hết Nhà
ông Lê Mạnh Tiến
|
1,00
|
|
5.16
|
Nguyễn Du
|
Đường
Quang Trung
|
Cầu Chính
Trực phường Quảng Long
|
1,00
|
|
5.17
|
Phan Đình Giót
|
Đường
Quang Trung (nhà Anh Linh)
|
Nhà bà Ngô
Thị Cứ
|
1,00
|
|
5.18
|
Ngõ Quang Trung
|
Đường
Quang Trung
|
Hết thửa
đất ông Xuân (thửa đất số 203, tờ BĐĐC số 25)
|
1,00
|
|
Đường
Quang Trung
|
Hết thửa
đất ông Điện (thửa đất số 58, tờ BĐĐC số 28)
|
1,00
|
|
Đường
Quang Trung
|
Hết thửa
đất bà Xuân (thửa đất số 436, tờ BĐĐC số 26)
|
1,00
|
|
Đường
Quang Trung
|
Hết thửa
đất ông Lợi (thửa đất số 180, tờ BĐĐC số 25)
|
1,00
|
|
5.19
|
Quang Trung (Quốc lộ
12A)
|
Ngã tư
Quảng Thọ
|
Cầu Bánh
Tét
|
1,00
|
|
5.20
|
Trần Hường
|
Trần Hưng
Đạo (Nhà ở bà Diệp Thị Hường)
|
Nhà ở ông
Trần Đức Thắng (thửa đất số 218, tờ BĐĐC số 25)
|
1,00
|
|
5.21
|
Tuyến đường
|
Thửa đất
ông Lương (thửa đất số 144, tờ BĐĐC số 26)
|
Đường qua
TDP Chính Trực
|
1,00
|
|
5.22
|
Tuyến đường
|
Thửa đất
ông Niềm (thửa đất số 77, tờ BĐĐC số 27)
|
Hết thửa
đất bà Hà (thửa đất số 22, tờ BĐĐC số 23)
|
1,00
|
|
5.23
|
Tuyến đường
|
Các đường
nội vùng khu dân cư Đồng Họng Mú
|
1,00
|
|
5.24
|
Võ Nguyên Giáp
|
Ngã tư
Quảng Thọ
|
Giáp biển
và giáp địa giới phường Bắc Gianh
|
1,00
|
|
5.25
|
Khu dân cư phía Đông
đường Nguyễn Hữu Cảnh, phường Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn
|
Đường có
mặt cắt ngang 28 m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 23 m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 15 m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 13 m
|
1,00
|
|
5.26
|
Khu dân cư phía sau
trụ sở UBND phường Quảng Thọ cũ
|
Đường có
mặt cắt ngang 13 m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 10,5 m
|
1,00
|
|
5.27
|
Phạm Hùng
|
Võ Nguyên
Giáp
|
Nguyễn Hữu
Cảnh
|
1,00
|
|
5.28
|
Hoàng Văn Thụ
|
Trần Hưng
Đạo
|
Đường ven
biển
|
1,00
|
|
5.29
|
Hoàng Hoa Thám
|
Nhà ông
Mựu, TDP Thọ Đơn (qua đường 11)
|
Nguyễn Hữu
Cảnh
|
1,00
|
|
5.30
|
Bế Văn Đàn
|
Trần Hưng
Đạo
|
Nhà Thờ
giáo xứ Nhân Thọ
|
1,00
|
|
5.31
|
Phong Nha
|
Hoàng Hoa
Thám
|
Nguyễn Hữu
Cảnh
|
1,00
|
|
5.32
|
Khu vực xóm Rú TDP
Nhân Thọ và xóm Cát TDP Thọ Đơn
|
|
|
1,00
|
|
5.33
|
Khu vực Đầu Lòi TDP
Ngoại Hải
|
|
|
1,00
|
|
5.34
|
Các tuyến đường còn lại
của khu vực TDP Cầu
|
Các đường
trong nội vùng khu vực TDP Cầu
|
1,00
|
|
5.35
|
Cù Chính Lan
|
Đường Trần
Hưng Đạo (Nhà Thu Thành TDP Thuận Bài)
|
Bờ sông
Gianh
|
1,00
|
|
5.36
|
Đào Duy Từ
|
Giáp
phường Ba Đồn
|
Đường Võ
Thị Sáu (Cổng Nhà máy Vi sinh Sông Gianh)
|
1,00
|
|
5.37
|
Đoàn Thị Điểm
|
Trần Hưng
Đạo
|
Bờ Sông
Gianh
|
1,00
|
|
5.38
|
Đường giao thông quy
hoạch phía Đông Quốc lộ 1A
|
Thửa đất
bà Hiếu (thửa đất số 291, tờ BĐĐC số 48, TDP Nam)
|
Hết thửa
đất ông Chiến (thửa đất số 205, tờ BĐĐC số 42, TDP Đồng)
|
1,00
|
|
5.39
|
Đường giao thông quy
hoạch phía Tây Quốc lộ 1A
|
Thửa đất
ông Na (thửa đất số 336, tờ BĐĐC số 48)
|
Nhà Mẫu
giáo khu vực Thuận Bài
|
1,00
|
|
5.40
|
Đường giao thông quy
hoạch vùng Cửa Đình, TDP Đình
|
|
|
1,00
|
|
5.41
|
Lưu Trọng Lư
|
Lý Thường
Kiệt
|
Hết thửa
đất bà Xuân (thửa đất số 6, tờ BĐĐC số 35, TDP Cầu) Bờ Sông Gianh
|
1,00
|
|
5.42
|
Lý Thường Kiệt
|
Đập tràn
giáp phường Ba Đồn
|
Quốc lộ 1A
|
1,00
|
|
5.43
|
Mai Thúc Loan
|
Đường Trần
Hưng Đạo (Thửa đất ông Dương (thửa đất số 709, tờ BĐĐC số 42, TDP Cồn)
|
Sông Gianh
(vườn ông Sánh thửa đất số 590, tờ BĐĐC số 42)
|
1,00
|
|
5.44
|
Ngô Sỹ Liên
|
Đường
Nguyễn Cơ Thạch
|
Đường Võ
Thị Sáu (Sân vận động Quảng Thuận)
|
1,00
|
|
5.45
|
Nguyễn Cơ Thạch
|
Đường Lý
Thường Kiệt (thửa đất ông Vỹ, thửa đất số 557, tờ BĐĐC số 37)
|
Hết nhà
thờ Họ Trần, TDP Chợ, Bờ Sông Gianh
|
1,00
|
|
5.46
|
Nguyễn Hoàng
|
Đường Trần
Hưng Đạo (Thửa đất ông Chành (thửa đất số 84, tờ BĐĐC số 42, TDP Hội))
|
Đường Võ
Thị Sáu (Thửa đất bà Vè (thửa đất số 863, tờ BĐĐC số 37, TDP Môn))
|
1,00
|
|
5.47
|
Nguyễn Lương Bằng
|
Võ Thị Sáu
|
Đoàn Thị Điểm
|
1,00
|
|
5.48
|
Nguyễn Thị Minh Khai
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Đến Sông
Gianh (thửa đất bà Phong, thửa đất số 554, tờ BĐĐC số 42, TDP Cồn)
|
1,00
|
|
5.49
|
Nguyễn Văn Giai
|
Mai Thúc
Loan
|
Trần Văn
Sớ
|
1,00
|
|
5.50
|
Nguyễn Văn Trỗi
|
Đường Lý
Thường Kiệt (Nhà mệ Năng)
|
Đường Võ
Thị Sáu (Nhà An Thái, TDP Bến - Chợ)
|
1,00
|
|
5.51
|
Phùng Hưng
|
Đường Lý
Thường Kiệt (thửa đất ông Hợp, thửa đất số 512, tờ BĐĐC số 36)
|
Hết thửa
đất bà Nhị (thửa đất số 1009, tờ BĐĐC số 36) Bờ Sông Gianh, TDP Bến- Chợ
|
1,00
|
|
5.52
|
Tô Hiệu
|
Đường Tuệ
Tĩnh (Thửa đất bà Tuyết (thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 36, TDP Chùa))
|
Qua Giếng
Đình đến đường Lý Thường Kiệt
|
1,00
|
|
5.53
|
Trần Đại Nghĩa
|
Đường Trần
Hưng Đạo (thửa đất bà Bia, thửa đất số 547, tờ BĐĐC số 42, TDP Me)
|
Đến Sông
Gianh (thửa đất ông Diễn, thửa đất số 441, tờ BĐĐC số 42, TDP Hội)
|
1,00
|
|
5.54
|
Trần Đình Xu
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Đến Sông
Gianh (thửa đất ông Thí, thửa đất số 919, tờ BĐĐC số 42, TDP Cồn)
|
1,00
|
|
5.55
|
Trần Khát Chân
|
Đường Trần
Hưng Đạo (Thửa đất ông Nguyên (thửa đất số 592, tờ BĐĐC số 37, TDP Dinh))
|
Hết Nhà
Văn hóa TDP Dinh
|
1,00
|
|
5.56
|
Trần Quang Khải
|
Lý Thường
Kiệt (thửa đất bà Lý, thửa đất số 303, tờ BĐĐC số 36)
|
Hết thửa
đất ông Bá (thửa đất số 745, tờ BĐĐC số 36) Bờ Sông Gianh, TDP Bến- Chợ
|
1,00
|
|
5.57
|
Trần Văn Sớ
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Cổng công
ty 483 (cũ)
|
1,00
|
|
5.58
|
Tuệ Tĩnh
|
Đường Trần
Quang Khải (Thửa đất ông Nguyên (thửa đất số 683, tờ BĐĐC số 34, TDP Chùa))
|
Đường Đào
Duy Từ (thửa đất ông Kiểu (thửa đất số 289, tờ BĐĐC số 36, TDP Chùa))
|
1,00
|
|
5.59
|
Tuyến đường
|
Đường
Nguyễn Cơ Thạch (Thửa đất ông Hòa (thửa đất số 720, tờ BĐĐC số 37, TDP Môn))
|
Nguyễn
Hoàng (thửa đất bà Tiêm (thửa đất số 962, tờ BĐĐC số 37, TDP Đồng))
|
1,00
|
|
5.60
|
Tuyến đường
|
Thửa đất
ông Thó (thửa đất số 1032, tờ BĐĐC số 37, TDP Chợ)
|
Qua thửa
đất bà Dợi (thửa đất số 1143, tờ BĐĐC số 37) ra Quốc lộ 1A Thửa đất ông Các
(thửa đất số 88, tờ BĐĐC số 8)
|
1,00
|
|
5.61
|
Tuyến đường
|
Phùng Hưng
(Thửa đất ông Trần Đình Ngượng (thửa đất số 822, tờ BĐĐC số 36, TDP Chùa))
|
Hết thửa
đất ông Trần Ngọc Ninh (thửa đất số 830, tờ BĐĐC số 36, TDP Đình)
|
1,00
|
|
5.62
|
Tuyến đường
|
Thửa đất
ông Khánh (thửa đất số 430, tờ BĐĐC số 36, TDP Chùa)
|
Hết thửa
đất ông Tâm (thửa đất số 702, tờ BĐĐC số 36, TDP Bến)
|
1,00
|
|
5.63
|
Tuyến đường
|
Quốc lộ 1A
(Thửa đất bà Hiếu, thửa đất số 291, tờ BĐĐC số 48, TDP Nam)
|
Hết thửa
đất bà Tha (thửa đất số 358, tờ BĐĐC số 48, TDP Nam)
|
1,00
|
|
5.64
|
Tuyến đường
|
Thửa đất
bà Lệ (thửa đất số 753, tờ BĐĐC số 42, TDP Cồn)
|
Hết thửa
đất ông Cường (thửa đất số 701, tờ BĐĐC số 42, TDP Cồn)
|
1,00
|
|
5.65
|
Tuyến đường
|
Đường Yết
Kiêu (Thửa đất ông Trường (thửa đất số 941, tờ BĐĐC số 36, TDP Đình))
|
Nguyễn Cơ
Thạch (thửa đất ông Hòa (thửa đất số 720, tờ BĐĐC số 37, TDP Môn))
|
1,00
|
|
5.66
|
Tuyến đường
|
Nhà Văn
hóa (TDP Nam)
|
Hết thửa
đất ông Khóa (thửa đất số 459, tờ BĐĐC số 48, TDP Nam)
|
1,00
|
|
5.67
|
Tuyến đường
|
Sông Gianh
(vườn ông Sánh, thửa đất số 590, tờ BĐĐC số 42)
|
Đình Làng
Thuận Bài
|
1,00
|
|
5.68
|
Tuyến đường
|
Thửa đất
ông Trần Văn Xuân (thửa đất số 947, tờ BĐĐC số 36)
|
Bến ra
Sông Gianh (thửa đất ông Nguyễn Duy Phú, thửa đất số 1048, tờ BĐĐC số 36, TDP
Bến)
|
1,00
|
|
5.69
|
Tuyến đường
|
Quốc lộ 1A
(Thửa đất ông Nghị, thửa đất số 659, tờ BĐĐC số 48, TDP Nam)
|
Hết thửa
đất ông Hòa (thửa đất số 685, tờ BĐĐC số 48, TDP Nam)
|
1,00
|
|
5.70
|
Tuyến đường
|
Trạm Y tế
Phường
|
Hết thửa
đất ông Chiến (thửa đất số 205, tờ BĐĐC số 42, TDP Đồng)
|
1,00
|
|
5.71
|
Tuyến đường
|
Đường Trần
Đại Nghĩa (Thửa đất ông Bình (thửa đất số 142, tờ BĐĐC số 42, TDP Hội))
|
Đường Võ
Thị Sáu (Hết thửa đất ông Vinh (thửa đất số 438, tờ BĐĐC số 42, TDP Hội))
|
1,00
|
|
5.72
|
Tuyến đường
|
Thửa đất
ông Tâm (thửa đất số 1081, tờ BĐĐC số 36, TDP Chợ)
|
Công ty
483
|
1,00
|
|
5.73
|
Tuyến đường
|
Quốc lộ 1A
(Thửa đất ông Nhiệm, thửa đất số 721, tờ BĐĐC số 48)
|
Bến Đá
(TDP Nam)
|
1,00
|
|
5.74
|
Tuyến đường
|
Thửa đất
ông Tiến (thửa đất số 260, tờ BĐĐC số 42)
|
Hết thửa
đất ông Hậu (thửa đất số 444, tờ BĐĐC số 42, TDP Hội)
|
1,00
|
|
5.75
|
Tuyến đường
|
Thửa đất
ông Lực (thửa đất số 741, tờ BĐĐC số 36, TDP Bến)
|
Hết thửa
đất ông Hùng (thửa đất số 523, tờ BĐĐC số 36, TDP Chùa)
|
1,00
|
|
5.76
|
Tuyến đường
|
Đường
Phùng Hưng (Thửa đất ông Hào (thửa đất số 910, tờ BĐĐC số 36, TDP Đình))
|
Đường Yết
Kiêu (Thửa đất ông Nguyên (thửa đất số 898, tờ BĐĐC số 36, TDP Đình))
|
1,00
|
|
5.77
|
Tuyến đường
|
Hồ Tam
Giác
|
Hết thửa
đất ông Chiến (thửa đất số 528, tờ BĐĐC số 37, TDP Dinh)
|
1,00
|
|
5.78
|
Tuyến đường
|
Đường
Nguyễn Lương Bằng (Thửa đất ông Thắng (thửa đất số 321, tờ BĐĐC số 42, TDP
Me))
|
Đường Trần
Hưng Đạo (thửa đất bà Điểu (thửa đất số 430, tờ BĐĐC số 42, TDP Me))
|
1,00
|
|
5.79
|
Tuyến đường
|
Cổng Công
ty 483
|
Bến đá TDP
Nam
|
1,00
|
|
5.80
|
Võ Thị Sáu
|
Cổng chào
Quảng Thuận
|
Đường Đào
Duy Từ (Cổng nhà máy Vi sinh)
|
1,00
|
|
5.81
|
Vũ Trọng Phụng
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Qua giếng
Dinh đến thửa đất ông Thái (thửa đất số 619, tờ BĐĐC số 37, TDP Dinh)
|
1,00
|
|
5.82
|
Yết Kiêu
|
Đường Lý
Thường Kiệt (thửa đất ông Hoàng, thửa đất số 591, tờ BĐĐC số 36)
|
Hết thửa
đất ông Phú (thửa đất số 1048, tờ BĐĐC số 36, TDP Bến) Bờ Sông Gianh, TDP
Bến- Chợ
|
1,00
|
|
5.83
|
Khu dân cư và đường
Lý Thường Kiệt đoạn qua phường Bắc Gianh
|
Đường Lý
Thường Kiệt (Đoạn đi qua dự án)
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 13 m
|
1,00
|
|
5.84
|
Khu vực Đồng Mua, TDP
Cầu
|
Các tuyến
đường còn lại trong nội vùng khu vực Đồng Mua, TDP Cầu
|
1,00
|
|
5.85
|
Lê Văn Thiêm
|
Đào Duy Từ
|
Lưu Trọng
Lư
|
1,00
|
|
5.86
|
Đường ven biển
|
Đoạn đi
qua phường Bắc Gianh
|
1,00
|
|
5.87
|
Hoàng Sa
|
Thửa đất
ông Đắc (thửa đất số 90, tờ BĐĐC số 50, TDP Đơn Sa)
|
Đường ven
biển
|
1,00
|
|
5.88
|
Nguyễn Công Hoan
|
Thửa đất
số 234, tờ BĐĐC số 64, TDP Mỹ Hòa
|
Hết thửa
đất số 18, tờ BĐĐC số 59, TDP Tân Mỹ
|
1,00
|
|
5.89
|
Nguyễn Tri Phương
|
Phan Đăng
Lưu (Bia tưởng niệm bến phà Gianh)
|
Hết thửa
đất bà Bắc (thửa đất số 278, tờ BĐĐC số 64, TDP Tân Mỹ)
|
1,00
|
|
5.90
|
Phạm Ngọc Thạch
|
Đường đê
sông Gianh (thửa đất số 1482, tờ BĐĐC số 57)
|
Hết thửa
đất số 939, tờ BĐĐC số 57
|
1,00
|
|
5.91
|
Phan Đăng Lưu
|
Bia tưởng
niệm bến phà Gianh (Quốc lộ cũ)
|
Hết TDP
Xuân Lộc
|
1,00
|
|
5.92
|
Trần Quang Diệu
|
Đường đê
từ sông Gianh (hồ Thủy sản ông Lợi thửa đất số 587, tờ BĐĐC số 56)
|
Ra Biển Tổ
dân phố Mỹ Hoà
|
1,00
|
|
5.93
|
Trần Quốc Toản
|
Thửa đất
ông Đồng (thửa đất số 914, tờ BĐĐC số 51, TDP Đơn Sa)
|
Nguyễn Hữu
Cảnh (Thửa đất ông Lập (thửa đất số 1296, tờ BĐĐC số 45, TDP Đơn Sa))
|
1,00
|
|
5.94
|
Trần Văn Phương
|
Thửa đất
ông Đông (thửa đất số 322, tờ BĐĐC số 63, TDP Tân Mỹ)
|
Trạm kiểm
soát Sông Gianh
|
1,00
|
|
5.95
|
Trương Định
|
Thửa đất
ông Công (thửa đất số 831, tờ BĐĐC số 52, TDP Diên Phúc)
|
Đường ven
biển
|
1,00
|
|
5.96
|
Trường Sa
|
Thửa đất
ông Báu (thửa đất số 219, tờ BĐĐC số 46, TDP Diên Phúc)
|
Hết thửa
đất ông Khóa (thửa đất số 127, tờ BĐĐC số 63 TDP Tân Mỹ)
|
1,00
|
|
5.97
|
Tuyến đường
|
Thửa đất
anh Thuận (thửa đất số 721, tờ BĐĐC số 44)
|
Đường liên
phường
|
1,00
|
|
5.98
|
Tuyến đường
|
Thửa đất
ông Cuội (thửa đất số 1140, tờ BĐĐC số 57)
|
Hết thửa
đất ông Báu (thửa đất số 1152, tờ BĐĐC số 56)
|
1,00
|
|
5.99
|
Tuyến đường
|
Thửa đất
ông Hưng (thửa đất số 241, tờ BĐĐC số 64, TDP Tân Mỹ)
|
Hết thửa
đất ông Chiến (thửa đất số 7, tờ BĐĐC số 59, TDP Tân Mỹ)
|
1,00
|
|
5.100
|
Tuyến đường
|
Đường
Nguyễn Hữu Cảnh (thửa đất số 831, tờ BĐĐC số 57)
|
Đường
Trường Sa (thửa đất số 771, tờ BĐĐC số 57)
|
1,00
|
|
5.101
|
Tuyến đường
|
Thửa đất
ông Tư (thửa đất số 858, tờ BĐĐC số 57)
|
Giáp xóm
Tân Hưng
|
1,00
|
|
5.102
|
Tuyến đường
|
Thửa đất
bà Lan (thửa đất số 654, tờ BĐĐC số 45, TDP Đơn Sa)
|
Hết thửa
đất bà Hoà (thửa đất số 731, tờ BĐĐC số 45, TDP Đơn sa)
|
1,00
|
|
5.103
|
Tuyến đường
|
Thửa đất
ông Thông (thửa đất số 935, tờ BĐĐC số 51, TDP Đơn Sa)
|
Giáp đường
bê tông ra lò gạch TDP Đơn Sa (thửa đất ông Trọng thửa đất số 888, tờ BĐĐC số
45, TDP Đơn Sa)
|
1,00
|
|
5.104
|
Tuyến đường
|
Thửa đất
ông Trang (thửa đất số 1067, tờ BĐĐC số 51, TDP Diên Phúc)
|
Hết thửa
đất ông Tâm (thửa đất số 615, tờ BĐĐC số 52, TDP Diên Phúc)
|
1,00
|
|
5.105
|
Tuyến đường
|
Thửa đất
ông Điều (thửa đất số 925, tờ BĐĐC số 57)
|
Hết thửa
đất ông Quy (thửa đất số 1067, tờ BĐĐC số 57)
|
1,00
|
|
5.106
|
Tuyến đường
|
Nguyễn Hữu
Cảnh (thửa đất số 831, tờ BĐĐC số 57)
|
Trường Sa
(thửa đất số 771, tờ BĐĐC số 57)
|
1,00
|
|
5.107
|
Tuyến đường
|
Thửa đất
bà Vâng (thửa đất số 191, tờ BĐĐC số 64)
|
Ra biển
TDP Tân Mỹ
|
1,00
|
|
5.108
|
Tuyến đường
|
Đường quy
hoạch khu dân cư TDP Đơn Sa, Diên Phúc
|
1,00
|
|
5.109
|
Khu dân cư phía Nam
Tổ dân phố Mỹ Hòa (đầu tư xây dựng khu nhà ở thương mại)
|
Đường có
mặt cắt ngang 15 m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 12 m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 11,5 m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 10,5 m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 9 m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 7,5 m
|
1,00
|
|
5.110
|
Các tuyến đường chưa
có trong danh mục này nhưng có tuyến đường tương đương đã được quy định
|
Tính bằng
hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường của tuyến đường tương đương đã được
quy định
|
|
|
5.111
|
Các tuyến đường còn
lại tại Phường Quảng Thọ, Phường Quảng Phúc, Phường Quảng Thuận cũ chưa có
trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
|
a) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
|
1,00
|
|
b) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m
|
1,00
|
|
c) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m
|
1,00
|
|
d) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m
|
1,00
|
|
đ) Đường
đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục
này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt
cắt ngang tương ứng
|
|
|
6
|
Xã Nam Ba
Đồn
|
|
|
|
|
6.1
|
Huỳnh Thúc Kháng
|
Đồng Sỹ
Nguyên
|
Đường sắt
cũ
|
1,00
|
|
6.2
|
Đồng Sỹ Nguyên
|
Giáp địa
giới xã Nam Gianh
|
Phạm Văn
Đồng
|
1,00
|
|
6.3
|
Phạm Văn Đồng
|
Giáp địa
giới xã Nam Gianh
|
Giáp địa
giới xã Tuyên Hóa
|
1,00
|
|
6.4
|
Đường tỉnh 559B
|
Cây xăng
Minh Khiêm
|
Giáp địa
giới xã Tuyên Hóa
|
1,00
|
|
6.5
|
Khu dân cư vườn Phụ
Lão, thôn Thượng Thôn, xã Quảng Trung cũ
|
Đường có
mặt cắt ngang 9m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 7m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 5m
|
1,00
|
|
6.6
|
Mai Lượng
|
Nguyễn Chí
Thanh (đi qua Trường THCS Quảng Sơn)
|
Giáp địa
giới xã Nam Gianh
|
1,00
|
|
6.7
|
Nguyễn Chí Thanh
|
Giáp địa
giới xã Nam Gianh
|
Cây Xăng
Minh Khiêm
|
1,00
|
|
6.8
|
Khu dân cư phía Bắc
tuyến đường tỉnh lộ 559B, xã Quảng Sơn cũ
|
Đường có
mặt cắt ngang 28 m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 23 m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 13 m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 10,5 m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 8,5 m
|
1,00
|
|
6.9
|
Khu tái định cư thôn
Diên Trường, xã Quảng Sơn cũ
|
Đường có
mặt cắt ngang 13 m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 10,5 m
|
1,00
|
|
6.10
|
Các tuyến đường chưa
có trong danh mục này nhưng có tuyến đường tương đương đã được quy định
|
Tính bằng
hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường của tuyến đường tương đương đã được
quy định
|
|
|
6.11
|
Các tuyến đường còn
lại tại xã Quảng Tiên, xã Quảng Trung, xã Quảng Tân, xã Quảng Sơn, xã Quảng
Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã
được quy định
|
a) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
|
1,00
|
|
b) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m
|
1,00
|
|
c) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m
|
1,00
|
|
d) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m
|
1,00
|
|
đ) Đường
đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục
này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt
cắt ngang tương ứng
|
|
|
7
|
Xã Nam
Gianh
|
|
|
|
|
7.1
|
Nguyễn Chí Thanh
|
Cầu Hợp
Hòa
|
Giáp địa
giới xã Nam Ba Đồn
|
1,00
|
|
Phía Nam
cầu Quảng Hải 2
|
Cầu Hợp
Hòa
|
1,00
|
|
7.2
|
Bạch Đằng
|
Giáp cầu
Quảng Hải 2
|
Mai Lượng
|
1,00
|
|
7.3
|
Nguyễn Khắc Minh
|
Đồng Sỹ
Nguyên (đi qua Cây xăng Thanh Nghĩa)
|
Nguyễn Chí
Thanh (Ngã ba trường THPT Lê Hồng Phong)
|
1,00
|
|
7.4
|
Hà Huy Tập
|
Nguyễn Chí
Thanh
|
Chi Lăng
|
1,00
|
|
7.5
|
Đồng Sỹ Nguyên
|
Nguyễn Chí
Thanh (đi qua Trường THPT Lê Lợi)
|
Giáp địa
giới xã Nam Ba Đồn
|
1,00
|
|
7.6
|
Phạm Bá Quý
|
Nguyễn Chí
Thanh
|
Cuối khu
dân cư thôn Phù Trịch
|
1,00
|
|
7.7
|
Phạm Văn Đồng
|
Nguyễn Chí
Thanh
|
Giáp địa
giới xã Nam Ba Đồn
|
1,00
|
|
7.8
|
Phùng Chí Kiên
|
Đồng Sỹ
Nguyên (Ngã ba Cửa hàng xăng dầu số 6)
|
Nguyễn Chí
Thanh
|
1,00
|
|
7.9
|
Trần Bang Cẩn
|
Nguyễn Chí
Thanh
|
Chợ Quảng
Lộc
|
1,00
|
|
7.10
|
Khu dân cư dọc tuyến
đường 559, xã Quảng Lộc cũ
|
Đường tỉnh
lộ 559
|
1,00
|
|
Các tuyến
đường còn lại
|
1,00
|
|
7.11
|
Khu tái định cư thôn
Vĩnh Phước, xã Quảng Lộc cũ
|
Đường có
mặt cắt ngang 36m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 13m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 10,5 m
|
1,00
|
|
7.12
|
Khu dân cư thôn Văn
Phú, xã Quảng Văn cũ
|
Đường có
mặt cắt ngang 5m
|
1,00
|
|
7.13
|
Hoàng Quốc Việt
|
Nguyễn Chí
Thanh
|
Cầu Cồn
Nâm
|
1,00
|
|
7.14
|
Mai Lượng
|
Giáp xã
Nam Ba Đồn
|
Bạch Đằng
|
1,00
|
|
7.15
|
Tạ Hàm
|
Nguyễn Chí
Thanh
|
Cầu Máng
(xã Quảng Văn cũ)
|
1,00
|
|
7.16
|
Dự án tạo quỹ đất khu
trung tâm xã Quảng Hòa cũ
|
Đường có
mặt cắt ngang 10,5 m
|
1,00
|
|
7.17
|
Khu dân cư dọc tuyến
đường trục chính từ QL12A đi cụm trung tâm các xã vùng Nam
|
Đường có
mặt cắt ngang 36m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 15,5m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 13,5 m
|
1,00
|
|
7.18
|
Khu tái định cư thôn
Hợp Hòa, xã Quảng Hòa cũ
|
Tuyến
đường đường quy hoạch 36m
|
1,00
|
|
7.19
|
Chi Lăng
|
Cầu Cồn
Nâm
|
Ga Minh Lệ
|
1,00
|
|
7.20
|
Nguyễn Văn Cừ
|
Mai Lượng
|
Chi Lăng
|
1,00
|
|
7.21
|
Tạ Quang Bửu
|
Mai Lượng
|
Tôn Thất
Tùng
|
1,00
|
|
7.22
|
Tôn Thất Tùng
|
Tạ Quang
Bửu
|
Ga Minh Lệ
|
1,00
|
|
7.23
|
Trần Văn Chuẩn
|
Cầu sắt xã
Quảng Văn
|
Cầu Cồn
Nâm
|
1,00
|
|
7.24
|
Các tuyến đường chưa
có trong danh mục này nhưng có tuyến đường tương đương đã được quy định
|
Tính bằng
hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường của tuyến đường tương đương đã được
quy định
|
|
|
7.25
|
Các tuyến đường còn
lại tại xã Quảng Lộc, xã Quảng Văn, xã Quảng Hòa, xã Quảng Minh cũ chưa có
trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
|
a) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
|
1,00
|
|
b) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m
|
1,00
|
|
c) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m
|
1,00
|
|
d) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m
|
1,00
|
|
đ) Đường
đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục
này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt
cắt ngang tương ứng
|
|
|
8
|
Xã Bắc
Trạch
|
|
|
|
|
8.1
|
Quốc lộ 1A
|
Ngã ba
Nghĩa trang liệt sỹ
|
Đá nhảy
|
1,00
|
|
Cầu Thanh
Ba
|
Ngã ba
Nghĩa trang liệt sỹ
|
1,00
|
|
Cầu Gianh
|
Cầu Thanh
Ba
|
1,00
|
|
8.2
|
Đường tỉnh 560
|
Ngã tư Nam
Gianh
|
Ba Trại
(Nhà ông Trung, bà Lan thửa đất số 285, tờ BĐĐC số 85 Bắc Trạch mới)
|
1,00
|
|
8.3
|
Quốc lộ 1A cũ
|
Đoạn qua
xã Bắc Trạch cũ
|
1,00
|
|
8.4
|
Tuyến đường
|
Quốc lộ 1A
|
Bến phà cũ
|
1,00
|
|
8.5
|
Tuyến đường
|
Đình Làng
|
Địa giới
xã Hạ Trạch (cũ)
|
1,00
|
|
8.6
|
Tuyến đường
|
Ngã tư Nam
Gianh
|
Đình Làng
|
1,00
|
|
8.7
|
Tuyến đường
|
Ngã tư Ba
Trại
|
Địa giới
xã Mỹ Trạch (cũ)
|
1,00
|
|
8.8
|
Dự án tạo quỹ đất khu
vực Thôn 1, Hạ Trạch cũ
|
Các tuyến
đường trong Dự án tạo quỹ đất khu vực Thôn 1, Hạ Trạch cũ
|
1,00
|
|
8.9
|
Dự án Hạ tầng kỹ thuật
khu dân cư khu vực Cống 10, xã Bắc Trạch cũ
|
Các tuyến
đường trong nội vùng dự án
|
1,40
|
|
8.10
|
Khu quy hoạch Hà Luật
- thôn 1
|
Các tuyến
đường trong Khu quy hoạch Hà Luật - thôn 1
|
2,10
|
|
8.11
|
Khu quy hoạch Thượng
Đồng - thôn 6
|
Các tuyến
đường trong Khu quy hoạch Thượng Đồng - thôn 6.
|
3,20
|
|
8.12
|
Đường dọc sông Thanh
Ba
|
Chợ Thanh
Hà
|
Hải đội II
Biên phòng
|
1,00
|
|
8.13
|
Khu vực Hà Lồi
|
Các tuyến
đường trong Khu vực Hà Lồi (Ngoại trừ đoạn đường từ đường đi Cảng Gianh đến
hết thửa đất ông Nhất (thửa đất số 416; tờ BĐĐC số 116);
|
1.00
|
|
8.14
|
Tuyến đường
|
Nghĩa
trang Liệt sỹ
|
Cảng Gianh
|
1,00
|
|
8.15
|
Tuyến đường
|
Dự án tạo
quỹ đất ở khu vực Thôn Đá Nhảy
|
1.20
|
|
8.16
|
Tuyến đường
|
Đường đi
Cảng Gianh
|
Khu vực Hà
Lồi trên
|
1,00
|
|
8.17
|
Tuyến đường
|
Thửa đất
ông Tuân (Vân) (thửa đất số 49; tờ BĐĐC số 119)
|
Cảng Gianh
|
1,00
|
|
8.18
|
Tuyến đường
|
Tthửa đất
ông An (thửa đất số 302, tờ BĐĐC số 116)
|
Hết thửa
đất ông Xuân (Tuyên) (thửa đất số 433; tờ BĐĐC số 116)
|
1,00
|
|
8.19
|
Tuyến đường
|
Quốc lộ 1A
cũ
|
Quốc lộ 1A
mới khu vực Đá Nhảy
|
1,00
|
|
8.20
|
Tuyến đường
|
Quốc lộ 1A
đi qua chợ
|
Hết thửa
đất ông Tuân (thửa đất số 49; tờ BĐĐC số 119)
|
1,00
|
|
8.21
|
Tuyến đường
|
Thửa đất
ông Việt (thửa đất số 255; tờ BĐĐC số 115)
|
Hết thửa
đất ông An (thửa đất số 302, tờ BĐĐC số 116)
|
1,00
|
|
8.22
|
Khu nhà ở thương mại
xã Thanh Trạch
|
Đường đi
Cảng Gianh (đoạn đi qua dự án)
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 15 m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 13 m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 12 m
|
1,00
|
|
8.23
|
Quy hoạch khu vực
Đồng Miếu
|
Các tuyến
đường Quy hoạch khu vực Đồng Miếu.
|
1,00
|
|
8.24
|
Tuyến đường
|
Hết thửa
đất ông Hải (thửa đất số 38; tờ BĐĐC số 121).
|
Cổng làng
thôn Thanh Xuân
|
1,00
|
|
8.25
|
Khu tái định cư thôn
Phú Hữu, xã Liên Trạch cũ
|
Tuyến
Đường có mặt cắt ngang 15,0 m
|
1,00
|
|
Tuyến
Đường có mặt cắt ngang 11,0 m
|
1,00
|
|
8.26
|
Khu tái định cư thôn
Tân Hội, xã Liên Trạch cũ
|
Các tuyến
đường quy hoạch mặt cắt ngang 9,5 m
|
1,00
|
|
8.27
|
Các tuyến đường chưa
có trong danh mục này nhưng có tuyến đường tương đương đã được quy định
|
Tính bằng
hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường của tuyến đường tương đương đã được
quy định
|
|
|
8.28
|
Các tuyến đường còn
lại tại xã Hạ Mỹ cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường
tương đương đã được quy định
|
a) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
|
1,00
|
|
b) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m
|
1,00
|
|
c) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m
|
1,00
|
|
d) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m
|
1,00
|
|
đ) Đường
đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục
này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt
cắt ngang tương ứng
|
|
|
8.29
|
Các tuyến đường còn
lại tại xã Thanh Trạch, xã Bắc Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không
có các tuyến đường tương đương đã được quy định
|
a) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
|
1,00
|
|
b) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m
|
1,00
|
|
c) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m
|
1,00
|
|
d) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m
|
1,00
|
|
đ) Đường
đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục
này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt
cắt ngang tương ứng
|
|
|
8.30
|
Các tuyến đường còn
lại tại xã Liên Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến
đường tương đương đã được quy định
|
a) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
|
1,00
|
|
b) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m
|
1,00
|
|
c) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m
|
1,00
|
|
d) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m
|
1,00
|
|
đ) Đường
đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục
này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt
cắt ngang tương ứng
|
|
|
9
|
Xã Bố
Trạch
|
|
|
|
|
9.1
|
Hồ Chí Minh
|
Đoạn qua
xã Bố Trạch
|
1,00
|
|
9.2
|
Đường tỉnh 561
|
Ngã tư chợ
Cự Nẫm
|
Cầu Cự Nẫm
|
1,00
|
|
Cầu Cự Nẫm
|
Đường Hồ
Chí Minh
|
1,00
|
|
Ngã ba
thôn Thọ Lộc
|
Giáp địa
giới xã Sơn Lộc cũ
|
1,00
|
|
Ngã tư chợ
Cự Nẫm
|
Giáp xã
Hoàn Lão
|
1,00
|
|
Trạm Y tế
xã Hưng Trạch
|
Đường Hồ
Chí Minh
|
1,00
|
|
Ngầm Bùng
|
Địa giới
thị trấn Phong Nha
|
1,00
|
|
Ngầm Bùng
|
Trạm Y tế
xã Hưng Trạch
|
1,00
|
|
Đường Hồ
Chí Minh (thửa đất số 1042, tờ BĐĐC số 110)
|
Ngã 3 giáp
đường Tỉnh 561
|
1,00
|
|
9.3
|
Khu vực xung quanh
chợ
|
Xung quanh
chợ Thọ Lộc
|
1.00
|
|
Xung quanh
chợ Cự Nẫm đến cống Vang Vang
|
Hết thửa
đất số 281, tờ BĐĐC số 24
|
1,00
|
|
Xung quanh
chợ Khương Hà
|
1,00
|
|
Xung quanh
chợ Phú Định
|
1,00
|
|
9.4
|
Đường Hải Trạch - Phú
Định
|
Đoạn qua
xã Vạn Trạch cũ
|
1,00
|
|
Đoạn qua
xã Phú Định cũ
|
1,00
|
|
9.5
|
Đường tỉnh 560
|
Ngã tư chợ
Cự Nẫm
|
Đường sắt
|
1,00
|
|
Đường sắt
|
Địa giới
xã Hạ Trạch cũ
|
1,00
|
|
9.6
|
Quốc lộ 15A cũ
|
Trạm Y tế
xã Hưng Trạch
|
Đường Hồ
Chí Minh
|
1,00
|
|
Ngầm Bùng
|
Địa giới
thị trấn Phong Nha
|
1,00
|
|
Ngầm Bùng
|
Trạm Y tế
xã Hưng Trạch
|
1,00
|
|
9.7
|
Quốc lộ 15A
|
Đường Hồ
Chí Minh
|
Ngã 3 giáp
đường Tỉnh 561
|
1,00
|
|
9.8
|
Khu dân cư khu vực
Đồng Lớn, xã Cự Nẫm cũ
|
Đường còn
lại
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 15 m
|
1,00
|
|
9.9
|
Khu tái định cư Đông
Sơn, xã Cự Nẫm cũ
|
Đường còn lại
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 12,5m
|
1,00
|
|
9.10
|
Khu tái định cư Hà
Môn, xã Cự Nẫm cũ
|
Các tuyến
đường quy hoạch mặt cắt ngang 10,5 m
|
1,00
|
|
9.11
|
Khu tái định cư Tây
Nẫm, xã Cự Nẫm cũ
|
Mặt tiền
đường Tỉnh lộ 561
|
1,00
|
|
9.12
|
Tuyến đường
|
Cống Vang
Vang
|
Đường đi
Sen Nẫm (Thửa đất 503, tờ BĐĐC số 15)
|
1,00
|
|
9.13
|
Tuyến đường
|
Đường tỉnh
561 (thửa đất số 953, tờ BĐĐC số 22)
|
Trụ sở
UBND xã Cự Nẫm
|
1,00
|
|
9.14
|
Tuyến đường
|
Trường
THCS số 1 Hưng Trạch
|
Cầu Phao
|
1,00
|
|
9.15
|
Tuyến đường
|
Cầu Phao
|
Đường đi
Sen Nẫm (Thửa đất số 504, tờ BĐĐC số 54)
|
1,00
|
|
9.16
|
Tuyến đường
|
Nhà ông
Diệp (561)
|
Đường Hải
Trạch - Phú Định (thôn Rẫy)
|
1,00
|
|
9.17
|
Tuyến đường
|
Nhà ông Sự
thửa đất số 477, tờ BĐĐC số 74
|
Trụ sở
UBND xã Vạn Trạch cũ
|
1,00
|
|
9.18
|
Tuyến đường
|
Ngã tư nhà
ông Thìn thôn Dài
|
Đường Hải
Trạch - Phú Định
|
1,00
|
|
9.19
|
Tuyến đường
|
Đường tỉnh
561 (cổng chào thôn Tây)
|
Đường sắt
thôn dài
|
1,00
|
|
9.20
|
Tuyến đường
|
Nhà ông
Chung, thửa đất số 41, tờ BĐĐC số 101
|
Nhà ông
Thuận, thửa đất 415, tờ BĐĐC số 100
|
1,00
|
|
9.21
|
Tuyến đường
|
Dọc tuyến
đường sắt giáp Hoàn Trạch (cũ)
|
Nhà ông
Chung, thửa đất 41, tờ BĐĐC số 101
|
1,00
|
|
9.22
|
Khu tái định cư Đồng
Cải Tạo, xã Phú Định cũ
|
Các tuyến
đường quy hoạch mặt cắt ngang 15 m
|
1,00
|
|
Các tuyến
đường còn lại
|
1,00
|
|
9.23
|
Tuyến đường
|
Đường Hồ
Chí Minh (thửa đất số 415, tờ BĐĐC số 110)
|
Trường
tiểu học Phú Định
|
1,00
|
|
9.24
|
Tuyến đường
|
Đường Hồ
Chí Minh
|
Khu tái
định cư Đồng cải tạo
|
1,00
|
|
9.25
|
Tuyến đường
|
Đường Hồ
Chí Minh thửa đất số 382, tờ BĐĐC số 97 (qua nhà văn hóa thôn Tây Định)
|
Nhà ông
Ngô Văn Ninh, thôn Sơn Định, thửa đất 342, tờ BĐĐC số 109
|
1,00
|
|
9.26
|
Các tuyến đường chưa
có trong danh mục này nhưng có tuyến đường tương đương đã được quy định
|
Tính bằng
hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường của tuyến đường tương đương đã được
quy định
|
|
|
9.27
|
Các tuyến đường còn
lại tại thôn Hà Môn, Mỹ Sơn, Bồng Lai 1, Bồng Lai 2, Các thôn Thanh Hưng,
Thanh Bình
|
Các trục
đường chính của thôn
|
1,00
|
|
Các trục
đường nội thôn
|
1,00
|
|
Đường xóm
|
1,00
|
|
9.28
|
Các tuyến đường còn
lại tại các thôn còn lại của xã Bố Trạch
|
Các trục
đường chính của thôn
|
1,00
|
|
Các trục
đường nội thôn
|
1,00
|
|
Đường xóm
|
1,00
|
|
9.29
|
Các tuyến đường còn
lại tại thôn Thọ Lộc, Tân Nẫm, Trung Nẫm, Khương Hà 2, Khương Hà 4, Trung
Định
|
Các trục
đường chính của thôn
|
1,00
|
|
Các trục
đường nội thôn
|
1,00
|
|
Đường xóm
|
1,00
|
|
10
|
Xã Đông
Trạch
|
|
|
|
|
10.1
|
Quốc lộ 1A
|
Đoạn đi
qua xã Đông Trạch
|
1,00
|
|
10.2
|
Quốc lộ 1A cũ
|
Đoạn qua
xã Hải Phú cũ
|
1,00
|
|
10.3
|
Đường tỉnh 560
|
Đoạn qua
xã Sơn Lộc cũ
|
1,00
|
|
10.4
|
Đường dọc bờ biển
|
Thửa đất
ông Tiến (thửa đất số 222; tờ BĐĐC số 89)
|
Quán Hương
Biển
|
1,00
|
|
10.5
|
Đường dọc sông
|
Đoạn qua
xã Hải Phú cũ
|
1,00
|
|
10.6
|
Khu vực quy hoạch
Đồng Láng
|
Các tuyến
đường trong Khu vực quy hoạch Đồng Láng.
|
1,00
|
|
10.7
|
Khu vực Vùng Chùa
|
Mặt tiền
đường từ chùa
|
Thửa đất
số 160, tờ BĐĐC số 88
|
1,00
|
|
10.8
|
Tuyến đường
|
Đập Bàu
Cừa
|
Giáp địa
giới xã Sơn Lộc (cũ)
|
1,00
|
|
10.9
|
Tuyến đường
|
Hà Hạ
|
Đập Bàu
Cừa
|
1,00
|
|
10.10
|
Tuyến đường
|
Khu vực
dân cư từ hói thoát nước
|
Quốc lộ 1A
|
1,00
|
|
10.11
|
Tuyến đường
|
Đường Quốc
lộ 1A
|
Hết khu
vực Hà Hạ
|
1,00
|
|
10.12
|
Tuyến đường
|
Quốc lộ 1A
|
Hết Nhà
trẻ
|
1,00
|
|
10.13
|
Tuyến đường
|
Từ trường
tiểu học Hải Trạch
|
Hết sân
bóng thôn Nội Hải
|
1,00
|
|
10.14
|
Dự án dân cư thôn Nam
Sơn
|
Các tuyến
đường trong dự án Nam Sơn
|
1,00
|
|
10.15
|
Dự án dân cư thôn Quý
Thuận
|
Mặt tiền
đường 10,5m
|
1,00
|
|
Mặt tiền
đường 7,5m
|
1,00
|
|
10.16
|
Dự án đất ở Hồ Tôm, thôn
Bình Thuận
|
Các tuyến
đường trong Dự án đất ở Hồ Tôm, thôn Bình Thuận
|
1,00
|
|
10.17
|
Quy hoạch Vùng Hồ
Tôm, Rạp Hát, Hà Hạ
|
Các tuyến
đường trong khu Quy hoạch Vùng Hồ Tôm, Rạp Hát, Hà Hạ;
|
1,00
|
|
10.18
|
Khu tái định cư cao
tốc đường sắt Bắc - Nam thôn Đồng Sơn
|
Các tuyến
đường có mặt cắt ngang từ 10,0 m đến 15,0 m
|
1,00
|
|
10.19
|
Khu tái định cư cao
tốc đường sắt Bắc - Nam thôn Tân Lộc
|
Các tuyến
đường có mặt cắt ngang từ 10,0 m đến 19,0 m
|
1,00
|
|
10.20
|
Tuyến đường
|
Hết nhà
ông Hoàng Trung Sỹ (thửa đất số 265, tờ BĐĐC số 62) thôn Đồng Sơn
|
Phan Viết
Trọng Thửa 1037 tờ BĐĐC số 62 tại Thôn Đồng Sơn
|
1,00
|
|
10.21
|
Tuyến đường
|
Tuyến
đường từ ngã ba nhà ông Trương Quang Đạo (thửa đất số 126, tờ BĐĐC số 59)
thôn Thanh Lộc
|
Hết nhà
ông Trương Quang Đạt (thửa đất số 08, tờ BĐĐC số 58, thôn Thanh Lộc)
|
1,00
|
|
10.22
|
Tuyến đường
|
Từ Trường
tiểu học Sơn Lộc cũ
|
Hết thửa
đất số 447, tờ BĐĐC số 49 của bà Hồ Thị Minh Châu thôn Tân Lộc
|
1,00
|
|
10.23
|
Tuyến đường
|
Hết thửa
đất số 447, tờ BĐĐC số 49 của bà Hồ Thị Minh Châu thôn Tân Lộc
|
Hết thửa
đất 413, tờ BĐĐC số 59 (nhà cô Thanh ) thôn Thanh Lộc
|
1,00
|
|
10.24
|
Tuyến đường
|
Tuyến
đường liên xã giáp xã Phú Trạch cũ tới
|
Trường
tiểu học Sơn Lộc cũ
|
1,00
|
|
10.25
|
Khu tái định cư Quốc
lộ 1A (gần cây xăng Đồng Trạch)
|
Mặt tiền
đường
|
1,00
|
|
10.26
|
Khu tái định cư thôn
4 phía Tây đường ven biển
|
Mặt tiền
đường gom Quóc lộ 1A
|
1,00
|
|
Mặt tiền
đường kết nối từ đường ven biển đến đường Hồ Chí Minh nhánh Đông huyện Bố
Trạch
|
1,00
|
|
Các tuyến
đường còn lại
|
1,00
|
|
10.27
|
Khu vực Quy hoạch
thôn 1B, xã Đồng Trạch cũ
|
Mặt tiền
đường 10,5m
|
1,00
|
|
Mặt tiền
đường 15m
|
1,00
|
|
10.28
|
Tuyến đường
|
Hết chợ
mới Đức Trạch (thửa đất số 498, tờ BĐĐC số 5)
|
Hết đất
ông Võ Xuân Huề (thửa đất số 63, tờ BĐĐC số 11)
|
1,00
|
|
10.29
|
Tuyến đường
|
Cổng làng
thôn Đức Trung
|
Giáp đường
ven biển (khu vực chùa Quan Âm Tự)
|
1,00
|
|
10.30
|
Tuyến đường
|
Đường vào
trụ sở UBND xã (thửa đất số 343, tờ BĐĐC số 14)
|
Thửa đất
120, tờ BĐĐC số 15
|
1,00
|
|
10.31
|
Tuyến đường
|
Đường liên
thôn đoạn từ thửa đất số 66, tờ BĐĐC số 20 (tại Thôn 4)
|
Thửa đất
số 269, tờ BĐĐC số 32 (tại Thôn 1)
|
1,00
|
|
10.32
|
Tuyến đường
|
Trường mầm
non khu vực 2 Đồng Trạch
|
Thửa đất
số 52, tờ BĐĐC số 2
|
1,00
|
|
10.33
|
Tuyến đường
|
Ngân hàng
nông nghiệp
|
Thửa đất
số 44, tờ BĐĐC số 4
|
1,00
|
|
10.34
|
Tuyến đường
|
Cổng làng
thôn Đức Trung
|
Hết đất
nhà ông Phan Văn Dung (Thửa đất số 240,tờ BĐĐC số 20) thôn Bàu Bàng
|
1,00
|
|
10.35
|
Tuyến đường
|
Quốc lộ 1A
đi qua Mai Hồng
|
Đến hết
nhà văn hóa thôn Mai Hồng
|
1,00
|
|
10.36
|
Tuyến đường
|
Hết nhà
văn hóa thôn Mai Hồng
|
Chợ mới
Đức Trạch (Thửa đất số 498, tờ BĐĐC số 5)
|
1,00
|
|
10.37
|
Tuyến đường
|
Từ nhà ông
Hồ Minh Xông (thửa đất số 324, tờ BĐĐC số 11)
|
Cổng làng
thôn Đức Trung
|
1,00
|
|
10.38
|
Tuyến đường
|
Từ chợ
Đồng Trạch
|
Giáp xã
Đức Trạch cũ
|
1,00
|
|
10.39
|
Tuyến đường
|
Nhà hàng
Thúy Nga (thửa đất số 267, tờ BĐĐC số 5)
|
Thửa đất
số 241, tờ BĐĐC số 3
|
1,00
|
|
10.40
|
Đường ven biển
|
Nút giao
QL 1A
|
Hết nhà
ông Huề (thửa 63, tờ BĐĐC số 102)
|
1,00
|
|
Từ thửa
đất ông Nguyễn Xuân Quế (thửa đất số 804, tờ BĐĐC số 102)
|
Hết đất
nhà ông Trần Văn Phú (thửa đất số 9, tờ BĐĐC số 101)
|
1,00
|
|
10.41
|
Quy hoạch tại khu vực
chợ mới
|
Đường
trong Quy hoạch tại khu vực chợ mới
|
1,00
|
|
10.42
|
Tuyến đường
|
Chợ mới
Đức Trạch (thửa đất số 498, tờ BĐĐC số 96) đường kè Sông Lý Hòa
|
Hết đất
nhà ông Trần Văn Phú (thửa đất số 9, tờ BĐĐC số 101) đường Biên Phòng
|
1,00
|
|
10.43
|
Tuyến đường
|
Trường
THCS Đức Trạch cũ
|
Trạm y tế
Đức Trạch cũ
|
1,00
|
|
10.44
|
Tuyến đường
|
Từ nhà ông
Phan Văn Cảnh (thửa đất số 3, tờ BĐĐC số 103) giáp đường ven biển
|
Đến nhà
ông Lê Thanh Vấy thửa đất 280, tờ BĐĐC số 103
|
1,00
|
|
10.45
|
Tuyến đường
|
Từ sân vận
động thôn Mai Hồng (thửa đất số 107, tờ BĐĐC số 92)
|
Chợ mới
Đức Trạch (Thửa đất số 498, tờ BĐĐC số 96) đường kè Sông Lý Hòa
|
1,00
|
|
10.46
|
Vùng kinh tế Nam
Trung
|
Các tuyến
đường trong Vùng kinh tế Nam Trung
|
1,00
|
|
10.47
|
Dự án tạo quỹ đất khu
vực Thôn Nam Đức, xã Đức Trạch cũ
|
Mặt tiền
đường 10,5m và 13m
|
1,00
|
|
10.48
|
Các tuyến đường chưa
có trong danh mục này nhưng có tuyến đường tương đương đã được quy định
|
Tính bằng
hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường của tuyến đường tương đương đã được
quy định
|
|
|
10.49
|
Các tuyến đường còn
lại tại xã Sơn Lộc cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường
tương đương đã được quy định
|
a) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
|
1,00
|
|
b) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m
|
1,00
|
|
c) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m
|
1,00
|
|
d) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m
|
1,00
|
|
đ) Đường
đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục
này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt
cắt ngang tương ứng
|
|
|
10.50
|
Các tuyến đường còn
lại tại xã Đồng Trạch; Đức Trạch; Hải Phú cũ chưa có trong danh mục này và
không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
|
a) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
|
1,00
|
|
b) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m
|
1,00
|
|
c) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m
|
1,00
|
|
d) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m
|
1,00
|
|
đ) Đường
đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục
này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt
cắt ngang tương ứng
|
|
|
11
|
Xã Hoàn
Lão
|
|
|
|
|
11.1
|
Hùng Vương
|
Hết ngã 3
đường đi Trường dạy nghề huyện
|
Giáp địa
giới xã Đồng Trạch cũ
|
1,40
|
|
Đường Lê
Duẩn
|
Ngã 3
đường đi Trường dạy nghề huyện
|
1,20
|
|
11.2
|
Đường tỉnh 566
|
Quốc lộ 1A
|
Hết Nhà
máy đường
|
1,00
|
|
Hết Nhà
máy đường
|
Giáp đường
Hồ Chí Minh
|
1,00
|
|
Quốc lộ 1A
|
Ngã ba hết
thửa đất ông Thống (thửa đất số 380; tờ BĐĐC số 136)
|
1,00
|
|
Ngã ba thửa
đất ông Thống (thửa đất số 380; tờ BĐĐC số 136)
|
Giáp địa
giới xã Nhân Trạch cũ
|
1,00
|
|
11.3
|
Quốc lộ 1A
|
Hết đường
Lê Duẩn
|
Cầu Chánh
Hòa
|
1,00
|
|
11.4
|
Hồ Chí Minh
|
Địa giới
xã Nam Trạch
|
Địa giới
xã Bố Trạch
|
1,00
|
|
11.5
|
An Dương Vương
|
Đường Hùng
Vương
|
Hết chợ
Hoàn Lão
|
1,00
|
|
11.6
|
Âu Cơ
|
Nhà ông
Trần Đình Chiến, Tổ dân phố 9 (thửa đất số 730, tờ BĐĐC số 9)
|
Nhà ông
Phan Bụp, Tổ dân phố 15 (thửa đất số 567, tờ BĐĐC số 8)
|
1,00
|
|
11.7
|
Bà Huyện Thanh Quan
|
Trường Mầm
non TT Hoàn Lão (cũ), TDP 6
|
Nhà ông
Mai Xuân Huy, TDP 6
|
1,00
|
|
11.8
|
Bà Triệu
|
Thửa đất
ông Lâm TDP 5 (thửa đất số 81; tờ BĐĐC số 17)
|
Hết Công
ty Xuân Hưng
|
1,00
|
|
11.9
|
Bạch Thái Bưởi
|
Nhà ông
Nguyễn Văn Thịnh, Tổ dân phố 12 (thửa đất số 1362, tờ BĐĐC số 9)
|
Nhà ông
Nguyễn Xuân Hồng, Tổ dân phố 12 (thửa đất số 337, tờ BĐĐC số 9)
|
1,00
|
|
11.10
|
Bế Văn Đàn
|
Thửa đất
ông Thọ TDP 10 (thửa đất số 140, tờ BĐĐC số 19)
|
Hết thửa
đất bà Hồng TDP 10 (thửa đất số 324, tờ BĐĐC số 19)
|
1,00
|
|
11.11
|
Bùi Thị Xuân
|
Hùng Vương
|
Chế Lan
Viên
|
1,00
|
|
11.12
|
Cao Bá Quát
|
Thửa đất
ông Tân TDP 10 (thửa đất số 120, tờ BĐĐC số 19)
|
Đường
Nguyễn Văn Linh
|
1,00
|
|
11.13
|
Cao Thắng
|
Đường
Hoàng Văn Thụ
|
Đi xã
Trung Trạch
|
1,00
|
|
11.14
|
Chế Lan Viên
|
Thửa đất
ông Hồng TDP11 (thửa đất số 86; tờ BĐĐC số 20)
|
Hết thửa
đất bà Thương TDP 11 (thửa đất số 43; tờ BĐĐC số 20)
|
1,00
|
|
11.15
|
Cù Chính Lan
|
Đường
Nguyễn Trãi
|
Đường
Trường Chinh
|
1,00
|
|
11.16
|
Duy Tân
|
Thửa đất
ông Hảo TDP5 (thửa đất số 116; tờ BĐĐC số 17)
|
Hết thửa
đất ông Vỹ TDP 5 (thửa đất số 340; tờ BĐĐC số 22)
|
1,00
|
|
Đường
Nguyễn Văn Linh
|
Hết thửa
đất ông Tùng TDP5 (thửa đất số 95; tờ BĐĐC số 17)
|
1,00
|
|
11.17
|
Dương Đình Nghệ
|
Giao với
Đường tỉnh 561 tại nhà ông Trần Minh Lợi, Tổ dân phố 7
|
Nhà bà
Hoàng Thị Lý, Tổ dân phố 9
|
1,00
|
|
11.18
|
Dương Văn An
|
Đường 22 -
4
|
Hết thửa
đất bà Châu TDP6 (thửa đất số 198, tờ BĐĐC số 93)
|
1,00
|
|
11.19
|
Đào Duy Anh
|
Nguyễn Huệ
|
Hết thửa
đất số 265, tờ BĐĐC số 10 (Nhà ông Nguyễn Văn Nghệu)
|
1,00
|
|
11.20
|
Đào Duy Từ
|
Đường
Huỳnh Thúc Kháng
|
Đường
Trường Chinh
|
1,00
|
|
11.21
|
Đào Tấn
|
Thửa đất
số 677, tờ BĐĐC số 9 của ông Hoàng Mạnh Hùng, Tổ dân phố 12
|
Nhà ông
Trần Văn Trường, Tổ dân phố 12
|
1,00
|
|
11.22
|
Đặng Dung
|
Đường 22 -
4
|
Đường Hải
Triều
|
1,00
|
|
11.23
|
Đặng Thai Mai
|
Thửa đất
Bà Trang TDP2 (thửa đất số 158; tờ BĐĐC số 29)
|
1.00
|
|
11.24
|
Đặng Trần Côn
|
Đường 22 -
4
|
Đường sắt
Tây Trạch
|
1,00
|
|
11.25
|
Điện Biên Phủ
|
Giao với
đường bìa làng tại thửa đất số 1549, tờ BĐĐC số 14 của ông Hoàng Sản, Tổ dân
phố 7
|
Nhà ông
Phan Văn Mạnh, (thửa đất số 1474, tờ BĐĐC số 8) Tổ dân phố 15
|
1,00
|
|
11.26
|
Đinh Công Tráng
|
Cao Thắng
|
Võ Văn Tần
|
1,00
|
|
11.27
|
Đinh Tiên Hoàng
|
Thửa đất
ông Long TDP 2 (thửa đất số 248; tờ BĐĐC số 29)
|
Hết thửa
đất ông Hải TDP 2 (thửa đất số 27; tờ BĐĐC số 33)
|
1,00
|
|
11.28
|
Đoàn Thị Điểm
|
Đường 22-4
|
Bà Triệu
|
1,00
|
|
11.29
|
Đồng Sỹ Nguyên
|
Nhà ông
Nguyễn Văn Hồng, Tổ dân phố 9 (thửa đất số 550, tờ BĐĐC số 9)
|
Nhà ông
Đặng Văn Dũng, Tổ dân phố 12 (thửa đất số 424, tờ BĐĐC số 9)
|
1,00
|
|
11.30
|
Đường 22 tháng 4
|
Hồ thủy
sản của ông Phan Văn Thống (thửa đất số 462,463; tờ BĐĐC số 13)
|
Ga Kẻ Rẫy
(ga Bố Trạch)
|
1,00
|
|
11.31
|
Đường Hàm Nghi
|
Đường
Hoàng Diệu
|
Đường Trần
Nhật Duật
|
1,00
|
|
Đường
Nguyễn Văn Linh
|
Đường
Hoàng Diệu
|
1,00
|
|
11.32
|
Đường Phạm Ngọc Thạch
|
Đường
Nguyễn Văn Linh
|
Đường
Hoàng Diệu
|
1,00
|
|
11.33
|
Đường Xuân Quỳnh
|
Đưởng Lê
Hồng Phong
|
Hết thửa
đất bà Lệ (Thửa đất số 46, tờ BĐĐC số 21)
|
1,00
|
|
11.34
|
Hà Huy Tập
|
Đường Trần
Phú; nhà ông Trần Văn Thanh (thửa đất số 154; tờ BĐĐC số 23)
|
Đường ven
hồ Bàu Ri, nhà bà Trần Thị Luyên (thửa đất số 208; tờ BĐĐC số 31)
|
1,00
|
|
11.35
|
Hai Bà Trưng
|
Đường Hùng
Vương
|
Hết chợ
Hoàn Lão
|
1,00
|
|
11.36
|
Hải Triều
|
Trung tâm
y tế dự phòng huyện Bố Trạch
|
Hết thửa
đất bà Nguyễn Thị Lan TDP7 (thửa đất số 295; tờ BĐĐC số 16)
|
1,00
|
|
11.37
|
Hàn Mặc Tử
|
Đường
Hoàng Văn Thụ
|
Hết thửa
đất bà Xuyên TDP 11 (thửa đất số 84; tờ BĐĐC số 20)
|
1,00
|
|
11.38
|
Hoàng Cầm
|
Đường Lê
Duẩn
|
Đường Trần
Quốc Toản
|
1,00
|
|
11.39
|
Hoàng Diệu
|
Từ đường
Lưu Trọng Lư
|
Cầu Hói 2
|
1,00
|
|
Cầu Hói 2
|
Đường 22 -
4
|
1,00
|
|
11.40
|
Hoàng Hoa Thám
|
Quách Xuân
Kỳ
|
Thửa đất
số 245, tờ BĐĐC số 23 (Nhà ông Phạm Văn Hán)
|
1,00
|
|
11.41
|
Hoàng Thị Loan
|
Nhà thờ họ
Nguyễn (ông Thế, Tổ dân phố 7)
|
Nhà ông
Nguyễn Quỷnh, Tổ dân phố 9
|
1,00
|
|
11.42
|
Hoàng Văn Thụ
|
Đường Hai
Bà Trưng
|
Đường Lê
Lợi
|
1,00
|
|
Đường Lê
Lợi
|
Trục đường
32m khu dự án ngã 3 Hoàn Lão
|
1,00
|
|
11.43
|
Hồ Cưỡng
|
Giao với
Đường tỉnh 561 tại nhà ông Nguyễn Xuân Hải (Hợp), Tổ dân phố 15
|
Nhà ông
Trần Văn Tịch, Tổ dân phố 9
|
1,00
|
|
11.44
|
Hồ Quý Ly
|
Phan Đình
Giót
|
Dương Văn
An
|
1,00
|
|
11.45
|
Hồ Xuân Hương
|
Quách Xuân
Kỳ
|
Cù Chính
Lan
|
1,00
|
|
11.46
|
Huy Cận
|
Thửa đất
ông Tiến TDP 12 (thửa đất số 136; tờ BĐĐC số 25)
|
Hết thửa
đất ông Nhường TDP12 (thửa đất số 180; tờ BĐĐC số 25)
|
1,00
|
|
11.47
|
Huyền Trân Công Chúa
|
Đường Quách
Xuân Kỳ
|
Hết thửa
đất ông Định TK4 (thửa đất số 202; tờ BĐĐC số 23)
|
1,00
|
|
11.48
|
Huỳnh Thúc Kháng
|
Từ đường
Cù Chính Lan
|
Đường
Nguyễn Trãi
|
1,00
|
|
11.49
|
Kim Đồng
|
Giao với
Đường tỉnh 561 tại nhà ông Hoàng Đức Thỉ, Tổ dân phố 15
|
Nhà ông
Nguyễn Hữu Dũng, Tổ dân phố 12
|
1,00
|
|
11.50
|
Lạc Long Quân
|
Giao với
Đường tỉnh 561 tại nhà ông Phan Thanh Chương, Tổ dân phố 15
|
Hồ nuôi
trồng thủy sản ông Nguyễn Văn Quốc, Tổ dân phố 12
|
1,00
|
|
11.51
|
Lê Chân
|
Tại thửa
đất số 1522, tờ BĐĐC số 8 của ông Trần Đình Lượng
|
Nhà ông
Hoàng Trung, Tổ dân phố 15 (thửa đất số 46, tờ BĐĐC số 13)
|
1,00
|
|
11.52
|
Lê Duẩn
|
Đường Hùng
Vương
|
Giao với
đường Đinh Tiên Hoàng
|
1,00
|
|
11.53
|
Lê Đại Hành
|
Đường Trần
Phú
|
Đường
Quách Xuân Kỳ (nhà ông Tôn Thất Trung; thửa đất số 372; tờ BĐĐC số 23)
|
1,00
|
|
11.54
|
Lê Đình Chinh
|
Giao với
Đường tỉnh 561 tại nhà ông Phan Mai (Luấn), Tổ dân phố 15 (thửa đất số 1502,
tờ BĐĐC số 8)
|
Nhà ông
Hoàng Minh Đại, Tổ dân phố 12 (thửa đất số 528, tờ BĐĐC số 8)
|
1,00
|
|
11.55
|
Lê Đức Thọ
|
Từ đường
Nguyễn Tất Thành
|
Hết Công
an huyện
|
1,00
|
|
11.56
|
Lê Hồng Phong
|
Hết thửa
đất ông Lượng (thửa đất số 143, tờ BĐĐC số 20)
|
Đường Hai
Bà Trưng
|
1,00
|
|
Đường Hai
Bà Trưng
|
Đường An
Dương Vương
|
1,00
|
|
Đường An
Dương Vương
|
Đường Võ
Thị Sáu
|
1,00
|
|
11.57
|
Lê Lai
|
Giáp đường
Nguyễn Thượng Hiền
|
Giáp đường
Đinh Tiên Hoàng
|
1,00
|
|
11.58
|
Lê Lợi
|
Đường Hùng
Vương
|
Hết thửa
đất bà Ngân TDP 11 (thửa đất số 72; tờ BĐĐC số 20)
|
1,00
|
|
11.59
|
Lê Quý Đôn
|
Hồ nuôi
trồng thủy sản của ông Lê Văn Quý (thửa đất số 30, tờ BĐĐC số 6)
|
Nhà văn
hóa Tổ dân phố 8
|
1,00
|
|
11.60
|
Lê Thánh Tông
|
Đường Hùng
Vương
|
Hết Nhà
Văn hóa TK12 (Cũ)
|
1,00
|
|
11.61
|
Lê Trực
|
Đường 22-4
|
Bà Triệu
|
1,00
|
|
11.62
|
Lê Văn Hưu
|
Đường Trần
Thái Tông
|
Đường Linh
Giang
|
1,00
|
|
11.63
|
Lê Văn Tám
|
Nhà ông
Hoàng Quang Trung, Tổ dân phố 12
|
Nhà ông
Hoàng Mạnh Hùng Tổ dân phố 15 (thửa đất số 157, tờ BĐĐC số 15)
|
1,00
|
|
11.64
|
Linh Giang
|
Đường Cù
Chính Lan
|
Đường
Nguyễn Trãi
|
1,00
|
|
11.65
|
Lưu Trọng Lư
|
Đường
Nguyễn Văn Linh
|
Đường
Quách Xuân Kỳ
|
1,00
|
|
11.66
|
Lý Công Uẩn
|
Đường
Hoàng Diệu
|
Đường
Quách Xuân Kỳ
|
1,00
|
|
11.67
|
Lý Nam Đế
|
Nhà ông
Nguyễn Tiến Dũng, Tổ dân phố 7
|
Nhà ông
Nguyễn Văn Thọ, Tổ dân phố 12
|
1,00
|
|
11.68
|
Lý Thái Tông
|
Giao với
Đường tỉnh 561, tại Bưu Điện Hoàn Trạch
|
Nhà ông
Nguyễn Trọng Hội, Tổ dân phố 9
|
1,00
|
|
11.69
|
Lý Thánh Tông
|
Nhà ông
Nguyễn Thanh Thế, Tổ dân phố 7
|
Nhà ông
Nguyễn Mạnh Cường, Tổ dân phố 12
|
1,00
|
|
11.70
|
Lý Thường Kiệt
|
Hùng Vương
|
Tôn Đức
Thắng
|
1,00
|
|
11.71
|
Lý Tự Trọng
|
Thửa đất
ông Túy (thửa đất số 430; tờ BĐĐC số 25)
|
Hết thửa
đất ông Quyết TDP1 (thửa đất số 389; tờ BĐĐC số 25)
|
1,00
|
|
11.72
|
Mạc Đỉnh Chi
|
Thửa đất
ông Hiếu TDP 1 (thửa đất số 185; tờ BĐĐC số 25)
|
Hết thửa
đất bà Cúc TDP 1 (thửa đất số 193; tờ BĐĐC số 25)
|
1,00
|
|
11.73
|
Mạc Thị Bưởi
|
Thửa đất
ông Minh TDP 5 (thửa đất số 176; tờ BĐĐC số 18)
|
Hết thửa
đất ông Cữ TDP 5 (thửa đất số 306; tờ BĐĐC số 17)
|
1,00
|
|
11.74
|
Mai Thúc Loan
|
Trường Mầm
non Số 3 Hoàn Lão, Tổ dân phố 9
|
Nhà ông
Nguyễn Văn Tiến, Tổ dân phố 12 (thửa đất số 1350, tờ BĐĐC số 8)
|
1,00
|
|
11.75
|
Mẹ Suốt
|
Nguyễn Văn
Linh
|
Dương Văn
An
|
1,00
|
|
11.76
|
Nam Cao
|
Đường Trần
Quốc Toản
|
Đường
Hoàng Cầm
|
1,00
|
|
11.77
|
Ngô Gia Tự
|
Bà Triệu
|
Phan Chu
Trinh
|
1,00
|
|
11.78
|
Ngô Quyền
|
Thửa đất
ông Túy TDP 11 (thửa đất số 33; tờ BĐĐC số 20)
|
Đường Bùi
Thị Xuân
|
1,00
|
|
Thửa đất
ông Đức TDP 11 (thửa đất số 9; tờ BĐĐC số 20)
|
Hết thửa
đất ông An TDP 11 (thửa đất số 21; tờ BĐĐC số 20)
|
1,00
|
|
11.79
|
Ngô Thì Nhậm
|
Giao với
đường Phạm Ngọc Thạch tại Trường Tiểu học Số 1
|
Tại thửa
đất số 465, tờ BĐĐC số 19
|
1,00
|
|
11.80
|
Nguyễn An Ninh
|
Nhà ông
Hoàng Minh Hoành, Tổ dân phố 9 (thửa đất số 669, tờ BĐĐC số 10)
|
Nhà ông
Hoàng Lập, Tổ dân phố 9 (thửa đất số 638, tờ BĐĐC số 10)
|
1,00
|
|
11.81
|
Nguyễn Bính
|
Đường Trần
Phú
|
Đường Lê
Đại Hành, nhà bà Nguyễn Thị Thí (thửa đất số 581, tờ BĐĐC số 24)
|
1,00
|
|
11.82
|
Nguyễn Bỉnh Khiêm
|
Nguyễn Huệ
|
Hết thửa
đất số 76, tờ BĐĐC số 10 (Nhà ông Phan Thanh Hài)
|
1,00
|
|
11.83
|
Nguyễn Chí Thanh
|
Đường 22 -
4
|
Hết thửa
đất ông Yển TDP 5 (thửa đất số 152; tờ BĐĐC số 12)
|
1,00
|
|
11.84
|
Nguyễn Công Trứ
|
Thửa đất
ông Hưởng TK2 (thửa đất số 61, tờ BĐĐC số 24)
|
Hết Nhà
Văn hóa TDP 2
|
1,00
|
|
11.85
|
Nguyễn Du
|
Đường
Nguyễn Văn Linh
|
Đường
Hoàng Diệu
|
1,00
|
|
11.86
|
Nguyễn Duy Cần
|
Nhà ông
Hoàng Quang, Tổ dân phố 7
|
Nhà bà
Trần Thị Xoa, Tổ dân phố 7
|
1,00
|
|
11.87
|
Nguyễn Đình Chiểu
|
Hoàng Diệu
(Nhà ông Nguyễn Ngọc Thắng, thửa đất số 338; tờ BĐĐC số 19)
|
Nguyễn Văn
Linh (thửa đất số 586; tờ BĐĐC số 19)
|
1,00
|
|
Quách Xuân
Kỳ (Thửa đất bà Kế TDP 3, thửa đất số 59; tờ BĐĐC số 24)
|
Hoàng Diệu
(Nhà ông Nguyễn Ngọc Thảnh TDP3)
|
1,00
|
|
11.88
|
Nguyễn Gia Thiều
|
Thửa đất
ông Phúc TDP 4 (thửa đất số 132; tờ BĐĐC số 28)
|
Đông Chợ
Ga (giáp đường đi Đại Trạch)
|
1,00
|
|
11.89
|
Nguyễn Hoàng
|
Giao với
Đường tỉnh 561 tại Nhà ông Nguyễn Cẩm Sâm, Tổ dân phố 7
|
Nhà ông
Hoàng Văn Thú, Tổ dân phố 9
|
1,00
|
|
11.90
|
Nguyễn Huệ
|
Hùng Vương
|
Nhà ông
Phan Văn Đích, Tổ dân phố 8
|
1,00
|
|
Nhà ông
Phan Văn Đích, Tổ dân phố 8
|
Tôn Đức
Thắng
|
1,00
|
|
11.91
|
Nguyễn Hữu Cảnh
|
Đường Hùng
Vương
|
Hết thửa
đất bà Thủy TK11 (thửa đất số 06; tờ BĐĐC số 20)
|
1,00
|
|
11.92
|
Nguyễn Khuyến
|
Đường Hùng
Vương
|
Hết thửa
đất ông Duyệt TDP 11 (thửa đất số 33; tờ BĐĐC số 20)
|
1,00
|
|
11.93
|
Nguyên Phi Ỷ Lan
|
Giao với
Đường tỉnh 561 tại nhà bà Nguyễn Thị Lý, Tổ dân phố 7
|
Nhà ông
Hoàng Văn Trưởng, Tổ dân phố 9
|
1,00
|
|
11.94
|
Nguyễn Phúc Nguyên
|
Nhà ông
Hoàng Đức Thỉ, Tổ dân phố 15
|
Nhà ông
Nguyễn Hữu Ỏng, Tổ dân phố 12
|
1,00
|
|
11.95
|
Nguyễn Sinh Sắc
|
Đường
Quách Xuân Kỳ
|
Hết thửa
đất ông Thảnh TDP 3 (thửa đất số 160, tờ BĐĐC số 23)
|
1,00
|
|
11.96
|
Nguyễn Tất Thành
|
Đường Hùng
Vương
|
Hết Trung
tâm GDTX
|
1,00
|
|
11.97
|
Nguyễn Thái Bình
|
Nhà ông
Nguyễn Thanh Bình, Tổ dân phố 7
|
Nhà bà
Nguyễn Thị Huế, Tổ dân phố 7
|
1,00
|
|
11.98
|
Nguyễn Thái Học
|
Thửa đất
số 1676, tờ BĐĐC số 14 của ông Cao Việt Hùng, Tổ dân phố 7
|
Nhà ông
Hoàng Sắc Son, Tổ dân phố 9 (thửa đất số 453, tờ BĐĐC số 13)
|
1,00
|
|
11.99
|
Nguyễn Thị Minh Khai
|
Đường Lê
Đức Thọ
|
Đường Trần
Phú
|
1,00
|
|
11.100
|
Nguyễn Thiện Thuật
|
Nhà ông
Hoàng Văn Minh, Tổ dân phố 9
|
Nhà ông
Hoàng Cao Nguyên, Tổ dân phố 7
|
1,00
|
|
11.101
|
Nguyễn Thượng Hiền
|
Thửa đất
ông Hiệp TDP 2 (thửa đất số 279; tờ BĐĐC số 30)
|
Hết thửa
đất ông Doanh TDP2 (thửa đất số 10; tờ BĐĐC số 34)
|
1,00
|
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Đường Đặng
Thai Mai
|
1,00
|
|
11.102
|
Nguyễn Trãi
|
Cầu Phường
Bún
|
Đến gác
chắn (qua Chợ Ga)
|
1,00
|
|
11.103
|
Nguyễn Trung Trực
|
Nhà ông
Nguyễn Hữu Vĩnh, Tổ dân phố 7 (thửa đất số 574, tờ BĐĐC số 14)
|
Thửa đất
số 158, tờ BĐĐC số 14 của ông Hoàng Đình Tần, Tổ dân phố 7
|
1,00
|
|
11.104
|
Nguyễn Trường Tộ
|
Thửa đất
ông Đính (thửa đất số 11; tờ BĐĐC số 33)
|
Hết thửa
đất bà Hiền TDP 2 (thửa đất số 07; tờ BĐĐC số 34)
|
1,00
|
|
11.105
|
Nguyễn Văn Cừ
|
Đường Hùng
Vương
|
Đường Cao
Bá Quát
|
1,00
|
|
11.106
|
Nguyễn Văn Linh
|
Ngã ba
Hoàn Lão
|
Cầu Hiểm
|
1,00
|
|
Cầu Hiểm
|
Bưu điện
văn hóa xã Hoàn Trạch (cũ)
|
1,00
|
|
Bưu điện
văn hóa xã Hoàn Trạch (cũ)
|
Giáp xã
Vạn Trạch cũ
|
1,00
|
|
11.107
|
Nguyễn Văn Trỗi
|
Đường 22-4
|
Thửa đất
số 209, tờ BĐĐC số 16 (Nhà ông Phạm Quý Đức)
|
1,00
|
|
11.108
|
Nguyễn Viết Cù
|
Đường 22-4
|
Bà Triệu
|
1,00
|
|
11.109
|
Nguyễn Viết Xuân
|
Đường
Quách Xuân Kỳ
|
Hết thửa
đất ông Chữ (thửa đất số 75; tờ BĐĐC số 24)
|
1,00
|
|
11.110
|
Ông Ích Khiêm
|
Nhà bà
Hoàng Thị Meo, Tổ dân phố 15 (thửa đất số 772, tờ BĐĐC số 8)
|
Nhà ông
Phan Tiền Duyên, Tổ dân phố 15 (thửa đất số 667, tờ BĐĐC số 8)
|
1,00
|
|
11.111
|
Phạm Văn Đồng
|
Giáp đường
Nguyễn Văn Linh (Khu dân cư Đường tỉnh 2)
|
Đường
Hoàng Diệu (thửa đất số 766, tờ BĐĐC số 18)
|
1,00
|
|
Trạm Y tế
thị trấn Hoàn Lão (giáp đường Nguyễn Văn Linh)
|
Hết dự án
tạo quỹ đất Nam lâm trường rừng thông
|
1,00
|
|
Hết dự án
tạo quỹ đất Nam lâm trường rừng thông
|
Đường Lý
Thường Kiệt
|
1,00
|
|
11.112
|
Phan Bội Châu
|
Đường
Nguyễn Văn Linh
|
Hết thửa
đất ông Giáo TDP 5 (thửa đất số 143, tờ BĐĐC số 12)
|
1,00
|
|
11.113
|
Phan Chu Trinh
|
Thửa đất
ông Minh TDP5 (thửa đất số 195; tờ BĐĐC số 12)
|
Hết thửa
đất ông Bình TDP 6 (thửa đất số 87; tờ BĐĐC số 21)
|
1,00
|
|
11.114
|
Phan Đình Giót
|
Đường 22 -
4
|
Hết thửa
đất ông Khiên TDP 6 (thửa đất số 111, tờ BĐĐC số 67)
|
1,00
|
|
11.115
|
Phan Huy Chú
|
Nguyễn
Viết Cù
|
Thửa đất
số 48, tờ BĐĐC số 21 (Nhà ông Phan Tiến Hùng)
|
1,00
|
|
11.116
|
Phong Nha
|
Thửa đất
ông Diệm TDP 1 (thửa đất số 354; tờ BĐĐC số 26)
|
Hết thửa
đất bà Lệ (thửa đất số 46; tờ BĐĐC số 26)
|
1,00
|
|
11.117
|
Phùng Hưng
|
Đường 22 -
4
|
Hết thửa
đất ông Thỉ TDP 6 (thửa đất số 138; tờ BĐĐC số 93)
|
1,00
|
|
11.118
|
Phùng Khắc Khoan
|
Giao với
Đường tỉnh 561 tại nhà ông Hoàng Văn Thới, Tổ dân phố 7
|
Nhà ông
Hoàng Văn Thình, Tổ dân phố 9
|
1,00
|
|
11.119
|
Quách Xuân Kỳ
|
Đường Hùng
Vương
|
Cầu Phường
Bún
|
1,00
|
|
Cầu Phường
Bún
|
Đường sắt
|
1,00
|
|
11.120
|
Tản Đà
|
Thửa đất
ông Hối (thửa đất số 314; tờ BĐĐC số 25)
|
Hết thửa
đất ông Tốn (thửa đất số 347; tờ BĐĐC số 25)
|
1,00
|
|
11.121
|
Tế Xương
|
Phan Đình
Giót
|
Dương Văn
An
|
1,00
|
|
11.122
|
Thành Thái (Đường cũ
là Nguyễn Duy Cần)
|
Bà Triệu
|
Trần Thái
Tông
|
1,00
|
|
11.123
|
Thế Lữ
|
Giao với
Đường tỉnh 561 tại nhà ông Nguyễn Phương Thảo Tổ dân phố 15 (thửa đất số 956,
tờ BĐĐC số 8)
|
Nhà ông
Hoàng Xuân Vời, Tổ dân phố 15 (thửa đất số 1337, tờ BĐĐC số 8)
|
1,00
|
|
11.124
|
Thiền Sư Vạn Hạnh
|
Thửa đất
số 719, tờ BĐĐC số 9 của ông Hoàng Văn Bang, Tổ dân phố 9
|
Nhà ông
Phạm Văn Thú, Tổ dân phố 9
|
1,00
|
|
11.125
|
Tô Hiến Thành
|
Giao với
đường 561 tại nhà ông Ngô Đức Thọ, Tổ dân phố 15 (thửa đất số 448, tờ BĐĐC số
13)
|
Nhà ông
Nguyễn Văn Châu, Tổ dân phố 12 (thửa đất số 364, tờ BĐĐC số 8)
|
1,00
|
|
11.126
|
Tố Hữu
|
Thửa đất
ông Tiến TDP3 (thửa đất số 208, tờ BĐĐC số 24), đường Nguyễn Văn Linh
|
Hết thửa
đất ông Cả TDP 2 (thửa đất số 93, tờ BĐĐC số 23), đường Hoàng Diệu
|
1,00
|
|
11.127
|
Tô Vĩnh Diện
|
Quách Xuân
Kỳ
|
Cù Chính
Lan
|
1,00
|
|
11.128
|
Tôn Đức Thắng
|
Đập dâng
bến Táng
|
Đường tỉnh
2 (Nguyễn Văn Linh) Trường tiểu học số 1 Hoàn Lão
|
1,00
|
|
Đường tỉnh
2 (Nguyễn Văn Linh) Trường tiểu học số 1 Hoàn Lão
|
Hoàng Diệu
(Trường Mầm non Bim Bim)
|
1,00
|
|
11.129
|
Tôn Thất Thuyết
|
Quách Xuân
Kỳ
|
Cù Chính
Lan
|
1,00
|
|
11.130
|
Tôn Thất Tùng
|
Đường 22
tháng 4
|
Cổng Bệnh
viện Đa Khoa
|
1,00
|
|
Cổng bệnh
viện Đa Khoa
|
Đường
Nguyễn Chí Thanh
|
1,00
|
|
11.131
|
Trần Bình Trọng
|
Đường
Trương Định; Thửa đất ông Noốc TDP1 (thửa đất số 311; tờ BĐĐC số 25)
|
Hết thửa
đất ông Hoàng Mạnh Thường TDP1 (thửa đất số 34; tờ BĐĐC số 26)
|
1,00
|
|
11.132
|
Trần Cao Vân
|
Thửa đất
bà Hải TDP 2 (thửa đất số 139; tờ BĐĐC số 30)
|
Hết thửa
đất bà Thanh TDP 2 (thửa đất số 163; tờ BĐĐC số 29)
|
1,00
|
|
11.133
|
Trần Đình Trọng
|
Đường
Trương Định
|
Hết thửa
đất ông Đạo tổ dân phố 1 (TĐ số….)
|
1,00
|
|
11.134
|
Trần Huy Liệu
|
Nhà ông
Trần Chí Chiến, Tổ dân phố 7
|
Thửa đất
số 1836, tờ BĐĐC số 14 của bà Trần Thị Thúy Huyền, Tổ dân phố 7
|
1,00
|
|
11.135
|
Trần Hưng Đạo
|
Nguyễn
Thượng Hiền (hết kho Trường Phiêm)
|
Giáp đường
Nguyễn Trãi
|
1,00
|
|
Đường Hùng
Vương
|
Nguyễn
Thượng Hiền (hết kho Trường Phiêm)
|
1,00
|
|
11.136
|
Trần Khánh Dư
|
Nhà bà
Nguyễn Thị Thê, Tổ dân phố 6
|
Nhà ông
Hoàng Văn Khe, Tổ dân phố 6
|
1,00
|
|
11.137
|
Trần Nguyên Đán
|
Giao với
Đường tỉnh 561 tại nhà ông Phan Văn Hạnh, Tổ dân phố 7
|
Nhà ông
Hoàng Trụ, Tổ dân phố 7
|
1,00
|
|
11.138
|
Trần Nguyên Hãn
|
Giao với
Đường tỉnh 561 tại nhà ông Nguyễn Văn Phúc, Tổ dân phố 7
|
Nhà bà
Nguyễn Thị Liên, Tổ dân phố 7
|
1,00
|
|
11.139
|
Trần Nhân Tông
|
Thửa đất
ông Minh TDP2 (thửa đất số 87; tờ BĐĐC số 30), đường Trần Hưng Đạo
|
Hết thửa
đất Bà Nhân TDP 2 (thửa đất số 161; tờ BĐĐC số 31)
|
1,00
|
|
11.140
|
Trần Nhật Duật
|
Thửa đất
ông Thọ TDP 5 (thửa đất số 177; tờ BĐĐC số 22)
|
Hết thửa
đất ông Quý TDP 5 (thửa đất số 192; tờ BĐĐC số 22)
|
1,00
|
|
11.141
|
Trần Phú
|
Hoàng Diệu
|
Lê Duẫn
(nhà ông Trần Thanh Văn, thửa đất số 361; tờ BĐĐC số 31)
|
1,00
|
|
11.142
|
Trần Quang Diệu
|
Đường Hùng
Vương
|
Hết Thửa
đất bà Nhị TDP 11 (thửa đất số 110; tờ BĐĐC số 25)
|
1,00
|
|
11.143
|
Trần Quang Khải
|
Đường Hùng
Vương
|
Hết Nhà
Văn hóa TDP1
|
1,00
|
|
11.144
|
Trần Quốc Toản
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Đường Lê
Duận
|
1,00
|
|
11.145
|
Trần Quý Cáp
|
Đường
Nguyễn Trãi
|
Hết thửa
đất ông Đồng TDP4 (thửa đất số 95; tờ BĐĐC số 33)
|
1,00
|
|
11.146
|
Trần Thái Tông
|
Thửa đất
ông Thắng TDP 5 (thửa đất số 261; tờ BĐĐC số 18)
|
Hết thửa
đất ông Nam TDP 4 (thửa đất số 103; tờ BĐĐC số 29)
|
1,00
|
|
11.147
|
Trần Thủ Độ
|
Giao với
Đường tỉnh 561 tại thửa đất số 610, tờ BĐĐC số 14 của ông Trần Quang Huy, Tổ
dân phố 7
|
Nhà ông
Hoàng Minh Ly, Tổ dân phố 7
|
1,00
|
|
11.148
|
Triệu Quang Phục
|
Giao với
Đường tỉnh 561 tại thửa đất số 118, tờ BĐĐC số 13 của ông Hoàng Văn Chường,
Tổ dân phố 7
|
Nhà bà
Nguyễn Thị Vui, Tổ dân phố 9
|
1,00
|
|
11.149
|
Trịnh Hoài Đức
|
Nhà ông
Hoàng Văn Viền, Tổ dân phố 15 (thửa đất số 691, tờ BĐĐC số 8)
|
Nhà ông
Nguyễn Cẩm Lộc, Tổ dân phố 12 (thửa đất số 1068, tờ BĐĐC số 8)
|
1,00
|
|
11.150
|
Trường Chinh
|
Công ty
Xuân Hưng (đường Nguyễn Trãi)
|
Hết thửa
đất ông Minh TDP 4 (thửa đất số 61; tờ BĐĐC số 33), đường Quách Xuân Kỳ
|
1,00
|
|
11.151
|
Trương Định
|
Đường An
Dương Vương (Thửa đất ông Noốc TDP1 (thửa
|
Đường Võ
Thị Sáu (Hết thửa đất ông Phận TDP 1 (thửa đất số Đường Võ Thị Sáu (Hết thửa
đất ông Phận TDP 1 (thửa đất số
|
1,00
|
|
Đường Hai
Bà Trưng (Thửa đất ông Hải TDP1 (thửa đất số 616; tờ BĐĐC số 25))
|
Đường An
Dương Vương (Hết thửa đất ông Thái TDP1 (thửa đất số 291; tờ BĐĐC số 25))
|
1,00
|
|
11.152
|
Trương Hán Siêu
|
Giao với
Đường tỉnh 561 tại nhà ông Trần Đình Ân, Tổ dân phố 7
|
Nhà ông
Nguyễn Khắc Vỹ, Tổ dân phố 7
|
1,00
|
|
11.153
|
Tuệ Tĩnh
|
Thửa đất
ông Nanh TDP 6 (thửa đất số 138, tờ BĐĐC số 21)
|
Hết thửa
đất ông Đồng TDP 5 (thửa đất số 128, tờ BĐĐC số 17)
|
1,00
|
|
11.154
|
Văn Cao
|
Trần Quang
Khải
|
Xuân Quỳnh
|
1,00
|
|
11.155
|
Võ Thị Sáu
|
Đường Hùng
Vương
|
Hết thửa
đất ông Khương TDP1 (thửa đất, tờ BĐĐC số 21
|
1,00
|
|
11.156
|
Võ Văn Tần
|
Đường
Trương Định
|
Giáp xã
Trung Trạch
|
1,00
|
|
11.157
|
Xuân Diệu
|
Đường
Nguyễn Tất Thành
|
Hết thửa
đất ông Tuyển TK2 (thửa đất số 01, tờ BĐĐC số 24)
|
1,00
|
|
11.158
|
Xuân Sơn
|
Đường Lưu
Trọng Lư
|
Đường
Nguyễn Du
|
1,00
|
|
11.159
|
Yết Kiêu
|
Duy Tân
|
Phan Chu
Trinh
|
1,00
|
|
11.160
|
Dự án đầu tư khai
thác quỹ đất phát triển kết cấu hạ tầng khu vực phía Nam sông Phường Bún, thị
trấn Hoàn Lão
|
Các tuyến
đường trong khu vực phía Nam sông Phường Bún
|
1,10
|
|
11.161
|
Dự án đầu tư khai
thác quỹ đất phát triển kết cấu hạ tầng khu vực phía Tây đoạn từ Cầu Hói đến
ngã 3 bệnh viện Đa khoa Bố Trạch
|
Các tuyến
đường xung quanh hồ
|
1,00
|
|
Các tuyến
đường còn lại
|
1,50
|
|
11.162
|
Dự án tạo quỹ đất Khu
vực Chi nhánh Nam Lâm Trường Rừng Thông
|
Các tuyến
đường trong dự án
|
1,00
|
|
11.163
|
Dự án tạo quỹ đất
phía Bắc hồ Cồn Sãi
|
Các tuyến
đường trong khu vực phía Bắc Hồ Cồn Sãi
|
1,00
|
|
11.164
|
Đặng Thùy Trâm
|
Giáp đường
Phạm Văn Đồng
|
Giáp đường
Tôn Đức Thắng
|
1,00
|
|
11.165
|
Lê Trọng Tấn
|
Đường Phan
Chu Trinh
|
Đường Hàm
Nghi
|
1,00
|
|
11.166
|
Phạm Ngũ Lão
|
Cổng phụ
trụ sở Công an huyện
|
Giao với
đường Lê Duẩn, tại Chi Cục thuế
|
1,00
|
|
11.167
|
Đường ven biển
|
Cầu Nhân
Trạch
|
Giáp xã
Đông Trạch
|
1,30
|
|
11.168
|
Tuyến đường
|
Quốc lộ 1A
qua UBND xã Trung Trạch cũ
|
Hết khu
dân cư thôn 5 Trung Trạch (giáp đất lúa)
|
1,00
|
|
11.169
|
Tuyến đường
|
Đoạn tiếp
theo đường Võ Văn Tần (đoạn qua xã Trung Trạch)
|
1.00
|
|
11.170
|
Tuyến đường
|
Thửa đất
ông Đồng (thửa đất số 132; tờ BĐĐC số 192)
|
Hết thửa
đất ông Hà (Tịnh) (thửa đất số 94; tờ BĐĐC số 192)
|
1,00
|
|
11.171
|
Tuyến đường
|
Quốc lộ 1A
(Cây xăng Trung Trạch)
|
Giáp đường
ven biển
|
1,05
|
|
11.172
|
Tuyến đường
|
Các tuyến
đường trong quy hoạch dọc đường biển
|
0,80
|
|
11.173
|
Tuyến đường
|
Đoạn tiếp
theo đường Cao Thắng (đoạn qua xã Trung Trạch)
|
1,00
|
|
11.174
|
Tuyến đường
|
Đoạn tiếp
theo đường Trần Đình Trọng (đoạn qua xã Trung Trạch)
|
1,00
|
|
11.175
|
Tuyến đường
|
Giáp đường
tỉnh lộ 566
|
Đến giáp
trục đường ra biển xã Trung Trạch cũ
|
1,40
|
|
11.176
|
Tuyến đường
|
Đoạn tiếp
theo đường Võ Thị Sáu (đoạn qua xã Trung Trạch)
|
Hết khu
dân cư thôn 7
|
1,00
|
|
11.177
|
Tuyến đường
|
Đoạn tiếp
theo đường Xuân Quỳnh (đoạn qua xã Trung Trạch)
|
1.00
|
|
11.178
|
Tuyến đường
|
Hết thửa
đất ông Hà (Tịnh) (thửa đất số 94, tờ BĐĐC số 192)
|
Giáp đường
ra biển Trung Trạch
|
1,00
|
|
11.179
|
Tuyến đường
|
Quốc lộ 1A
qua Trường dạy nghề
|
Giáp đường
ven biển
|
1,00
|
|
11.180
|
Tuyến đường
|
Đường Hùng
Vương (đoạn đi qua nhà văn hoá thôn 7)
|
Giáp đường
ven biển
|
1,00
|
|
11.181
|
Tuyến đường
|
Quốc lộ 1A
(Phía sau thửa đất ông Hồng) (thửa đất số 76; tờ BĐĐC số 188)
|
Giáp đường
ven biển
|
1,00
|
|
11.182
|
Tuyến đường
|
Nhà ông
Huệ (thửa đất số 187, tờ BĐĐC số 189 Trung Trạch) (Đoạn tiếp theo Hoàng Văn
Thụ)
|
Đường 36m
|
1,40
|
|
11.183
|
Tuyến đường
|
Hết thửa
đất ông Nghi TDP 11(thửa đất số 18; tờ BĐĐC số 177) (Đoạn tiếp theo Hoàng Văn
Thụ)
|
Nhà ông Chương
(Thửa đất số 139, tờ BĐĐC số 189 Trung Trạch)
|
1,00
|
|
11.184
|
Tuyến đường 32m
|
Ngã 3 Hoàn
Lão
|
Giáp đường
ven biển
|
1,00
|
|
11.185
|
Dự án Hạ tầng phát
triển quỹ đất ở khu vực Ngã 3 thị trấn Hoàn Lão - xã Trung Trạch cũ
|
Các tuyến
đường còn lại trong dự án có mặt cắt ngang 10,5 m
|
1,00
|
|
11.186
|
Khu quỹ đất phát
triển kết cấu hạ tầng khu vực chợ Trung Trạch
|
Các tuyến
đường 36m
|
1,00
|
|
Các tuyến
đường 15m
|
1,00
|
|
Các tuyến
đường dưới 15m
|
1,00
|
|
11.187
|
Khu vực Tạo quỹ đất ở
Thôn 8, xã Trung Trạch cũ
|
Các tuyến
đường thuộc Khu vực Tạo quỹ đất ở Thôn 8
|
1,00
|
|
11.188
|
Dự án tạo quỹ đất
thôn 8 (Khu vực Nương Mạ, tờ số 6 Đại Trạch cũ)
|
Các tuyến
đường trong khu vực
|
1,00
|
|
11.189
|
Khu dân cư khu vực
Cồn Quyên thôn 3
|
Các tuyến
đường trên 10,5m
|
1,00
|
|
Các tuyến
đường dưới 10,5m
|
1,00
|
|
11.190
|
Khu dân cư nông thôn
(Khu vực Đồng Mồng Năm)
|
Các tuyến
đường trong Khu dân cư nông thôn (Khu vực Đồng Mồng Năm)
|
1,30
|
|
11.191
|
Khu vực Khu đô thị
Nam Bàu Ri
|
Tuyến
đường chính vào khu đô thị có mặt cắt ngang 25m
|
1,00
|
|
Các tuyến
đường còn lại trong khu đô thị
|
1,00
|
|
11.192
|
Khu tái định cư đường
sắt Cao tốc Bắc - Nam tại thôn Chùa Sỏi
|
Các tuyến
đường có mặt cắt ngang 16,5m
|
1,00
|
|
Các tuyến
đường có mặt cắt ngang 10,5m
|
1,00
|
|
11.193
|
Khu tái định cư đường
sắt Cao tốc Bắc - Nam tại thôn Dài
|
Các tuyến
đường có mặt cắt ngang 16,5m
|
1,00
|
|
Các tuyến
đường có mặt cắt ngang 10,5m
|
1,00
|
|
11.194
|
Khu tái định cư thôn
Mít, xã Tây Trạch cũ
|
Các tuyến
Đường có mặt cắt ngang 10,5 m
|
1,00
|
|
Các tuyến
Đường có mặt cắt ngang 16,5 m
|
1,00
|
|
11.195
|
Tuyến đường
|
Ngã ba
thôn Võ Thuận 3
|
Đi qua Hồ
Trọt Hóp đến xã Phú Định cũ
|
1,70
|
|
11.196
|
Tuyến đường
|
Ngã 3
trường Mầm non
|
Ngã 3 thôn
Võ Thuận 3
|
1,00
|
|
11.197
|
Tuyến đường
|
Ngã ba
thôn Võ Thuận 3
|
Đi đường
Hồ Chí Minh (đoạn qua nhà máy Trung Chính)
|
1,70
|
|
11.198
|
Tuyến đường
|
Ngã 3
trường Mầm non
|
Ngã 3 thôn
Rẫy đi Hòa Trạch cũ đến hết thôn Rẫy
|
1,00
|
|
11.199
|
Tuyến đường
|
Ngã 3 cuối
thôn Rẫy
|
Tuyến
đường kết nối đường ven biển
|
1,70
|
|
11.200
|
Tuyến đường
|
Đường 561
đoạn cầu sông Trước
|
Ngã ba
trường Mầm non Tây Trạch
|
1,00
|
|
11.201
|
Tuyến đường kết nối
đường ven biển đi đường Hồ Chí Minh
|
Nhà văn
hóa thôn Làng (Tây Trạch cũ)
|
Giáp đường
Hồ Chí Minh
|
1,00
|
|
11.202
|
Khu tái định cư đường
sắt Cao tốc Bắc - Nam tại thôn Hổ
|
Các tuyến
đường có mặt cắt ngang 16,5m
|
1,00
|
|
Các tuyến
đường có mặt cắt ngang 10,5m
|
1,00
|
|
11.203
|
Khu tái định cư thôn
Cà (T92), xã Hòa Trạch cũ
|
Các tuyến
đường quy hoạch mặt cắt ngang 15,0 m (Trục từ đường Hồ Chí Minh đi vào)
|
1,00
|
|
Các tuyến
đường còn lại
|
1,00
|
|
11.204
|
Tuyến đường
|
Từ Ngã 3
thôn Hổ đi qua thôn Dài
|
Đến giáp
đường Hồ Chí Minh
|
1,70
|
|
11.205
|
Tuyến đường
|
Ngã ba nhà
máy gạch Trường Phiêm (đoạn đi qua nhà thờ Sen Bàng)
|
Đường tỉnh
566
|
1,70
|
|
11.206
|
Tuyến đường
|
Ngã 3 (Ngã
ba nhà máy gạch Trường Phiêm (đoạn đi qua nhà thờ Sen Bàng))
|
Đến giáp
đường Hồ Chí Minh
|
1,70
|
|
11.207
|
Tuyến đường
|
Ngã 3 thôn
Rẫy đi thôn Cà
|
Ngã 3 (Ngã
ba nhà máy gạch Trường Phiêm (đoạn đi qua nhà thờ Sen Bàng))
|
1,70
|
|
11.208
|
Tuyến đường
|
Gác chắn
đường sắt (hết đường Nguyễn Trãi)
|
Ngã ba nhà
máy gạch Trường Phiêm
|
1,50
|
|
11.209
|
Tuyến đường
|
Từ Gác
chắn thôn Đại Nam 2 qua Cầu Cây Khế
|
Đến thôn
Hổ qua trường mầm non, đến ngã 3 nhà máy gạch Trường Phiêm
|
1,50
|
|
11.210
|
Khu tái định cư đường
sắt Cao tốc Bắc - Nam tại thôn Phương Hạ
|
Các tuyến
đường có mặt cắt ngang 16,5m (mặt tiền đường 566)
|
1,00
|
|
Các tuyến
đường có mặt cắt ngang 10,5m
|
1,00
|
|
11.211
|
Tuyến đường
|
Quốc lộ 1A
(Đối diện nhà hàng An Phượng)
|
Giáp đường
liên thôn Phương Hạ - Đại Nam
|
2,00
|
|
11.212
|
Tuyến đường
|
Cổng làng
thôn Đại Nam
|
Tỉnh lộ
566 (thôn Phương Hạ)
|
2,00
|
|
11.213
|
Tuyến đường
|
Đường Quốc
lộ 1A đoạn qua nhà văn hoá thôn Lý Nhân
|
Giáp Bàu
Mạ
|
2,00
|
|
11.214
|
Tuyến đường
|
Cổng làng
Phúc Tự Đông (Công ty Giống cây trồng)
|
Hết trường
Tiểu học số 2 Đại Trạch
|
1,50
|
|
11.215
|
Dự án quy hoạch đất ở
khu vực Bạc Hà, thôn Phúc Tự Đông, xã Đại Trạch cũ
|
Mặt tiền
Quốc lộ 1A
|
1,00
|
|
Các trục
đường có mặt cắt 10,5 m
|
1,00
|
|
11.216
|
Dự án quy hoạch đất ở
khu vực Nương Trần, xã Đại Trạch cũ
|
Mặt tiền
Quốc lộ 1A
|
1,00
|
|
Các trục
đường có mặt cắt 22,5m
|
1,00
|
|
Các trục
đường có mặt cắt 10,5m
|
1,00
|
|
Các trục
đường có mặt cắt dưới 10,5m
|
1,00
|
|
11.217
|
Dự án tạo quỹ đất lẻ
tại khu vực Cồn Trụm, thôn Đại Nam 1
|
Các tuyến
đường trong Dự án tạo quỹ đất lẻ tại khu vực Cồn Trụm, thôn Đại Nam 1
|
1,00
|
|
11.218
|
Khu vực QH đất ở Động
Cát
|
Các tuyến
đường trong Khu vực QH đất ở Động Cát
|
1,00
|
|
11.219
|
Khu vực quy hoạch Lòi
Huyện, thôn Phúc Tự Đông
|
Các dãy
còn lại khu vực quy hoạch Lòi Huyện, thôn Phúc Tự Đông.
|
1,00
|
|
11.220
|
Khu vực quy hoạch Lòi
Huyện, thôn Phúc Tự Đông (xóm Phúc Bình)
|
Dãy 2,3
Khu vực quy hoạch Lòi Huyện, thôn Phúc Tự Đông
|
1,00
|
|
11.221
|
Các tuyến đường chưa
có trong danh mục này nhưng có tuyến đường tương đương đã được quy định
|
Tính bằng
hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường của tuyến đường tương đương đã được
quy định
|
|
|
11.222
|
Các tuyến đường còn
lại tại thị trấn Hoàn Lão; xã Trung Trạch; xã Đại Trạch cũ chưa có trong danh
mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
|
a) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
|
1,00
|
|
b) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m
|
1,00
|
|
c) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m
|
1,00
|
|
d) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m
|
1,00
|
|
đ) Đường
đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục
này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt
cắt ngang tương ứng
|
|
|
11.223
|
Các tuyến đường còn
lại tại xã Tây Trạch; xã Hòa Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có
các tuyến đường tương đương đã được quy định
|
a) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
|
1,00
|
|
b) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m
|
1,00
|
|
c) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m
|
1,00
|
|
d) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m
|
1,00
|
|
đ) Đường
đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục
này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt
cắt ngang tương ứng
|
|
|
12
|
Xã Nam
Trạch
|
|
|
|
|
12.1
|
Đường tỉnh 567
|
Đoạn đi
qua địa giới xã Nam Trạch
|
1,00
|
|
Giáp địa
giới xã Nhân Trạch cũ
|
Giáp địa
giới thành phố Đồng Hới cũ
|
1,00
|
|
Quốc lộ 1A
|
Cầu Nhân
Trạch
|
1,00
|
|
12.2
|
Quốc lộ 1A
|
Giáp địa
giới thành phố Đồng Hới cũ
|
Hết Nhà
máy chế biến hạt giống
|
1,00
|
|
Giáp Nhà
máy Chế biến hạt giống
|
Hết địa
giới xã Nam Trạch cũ.
|
1,00
|
|
12.3
|
Quốc lộ 9E
|
Đường Hồ
Chí Minh
|
Cầu chui
đường cao tốc Bắc Nam
|
1,00
|
|
Cầu chui
đường cao tốc Bắc Nam
|
Siêu thị
|
1,00
|
|
Siêu thị
|
Ngã tư sân
bóng gần Trường THCS - THPT Việt Trung
|
1,00
|
|
Ngã tư sân
bóng gần Trường THCS - THPT Việt Trung
|
Ngã ba
đường gần thửa đất bà Cúc (thửa đất số 01; tờ BĐĐC số 101)
|
1,00
|
|
Ngã ba
đường gần thửa đất bà Cúc (thửa đất số 1; tờ BĐĐC số 101)
|
Hết địa
giới TTNT Việt Trung cũ
|
1,00
|
|
12.4
|
Hồ Chí Minh
|
Giáp xã
Thuận Đức
|
Giáp xã
Hòa Trạch
|
1,00
|
|
12.5
|
Đường 78
|
Đoạn qua
xã Lý Nam cũ
|
1,00
|
|
12.6
|
Đường tỉnh 566
|
Đoạn qua
xã Lý Nam cũ
|
1,00
|
|
12.7
|
Khu tái định cư Hữu
Nghị - Dũng Cảm
|
Các tuyến
đường
|
1,00
|
|
12.8
|
Tuyến đường
|
Thửa đất
ông Đạm (thửa đất số 369, tờ BĐĐC số 94)
|
Thửa đất
ông Thụ (thửa đất số 115, tờ BĐĐC số 94)
|
1,00
|
|
12.9
|
Tuyến đường
|
Thửa đất
bà Hường (thửa đất số 35; tờ BĐĐC số 65)
|
Hết thửa
đất ông An (thửa đất số 65; tờ BĐĐC số 65)
|
1,00
|
|
12.10
|
Tuyến đường
|
Thửa đất
bà Hảo (thửa đất số 168; tờ BĐĐC số 65)
|
Hết thửa
đất bà Duyên (thửa đất số 171; tờ BĐĐC số 62)
|
1,00
|
|
12.11
|
Tuyến đường
|
Nhà hàng
Thảo Nguyên (thửa đất số 662, tờ BĐĐC số 94)
|
Thửa đất
bà Hồ Thị Tào (thửa đất số 206, tờ BĐĐC số 100)
|
1,00
|
|
12.12
|
Tuyến đường
|
Công ty CP
Việt Trung Quảng Bình
|
Hết Thửa
đất ông Hà (TDP Quyết Thắng) (thửa đất số 01; tờ BĐĐC số 92)
|
1,00
|
|
12.13
|
Tuyến đường
|
Thửa đất
ông Tam (thửa đất số 2; tờ BĐĐC số 76)
|
Trạm biến
thế Truyền Thống
|
1,00
|
|
12.14
|
Tuyến đường
|
Thửa đất
bà Yêm (thửa đất số 225, tờ BĐĐC số 100)
|
Thửa đất
bà Hà Thảo (thửa đất số 20, tờ BĐĐC số 103)
|
1,00
|
|
12.15
|
Tuyến đường
|
Hầm chui
Cao tốc Bắc Nam (gần nhà máy sắn)
|
Giáp nhà
hàng Dũng Hương
|
1,00
|
|
12.16
|
Tuyến đường
|
Cầu bản
Khe Ngát
|
Hết bản
Khe Ngát
|
1,00
|
|
12.17
|
Tuyến đường
|
Cầu Đông
Thành (Nông Trường Việt Trung cũ)
|
Giáp đường
tỉnh lộ 566
|
1,00
|
|
12.18
|
Tuyến đường
|
Chợ
|
Công ty CP
Việt Trung Quảng Bình
|
1,00
|
|
12.19
|
Tuyến đường
|
Công ty CP
Việt Trung Quảng Bình
|
Nhà Siêu
thị C.ty CP Việt Trung QB (thửa đất số 656, tờ BĐĐC số 94) trụ sở đội Thắng
lợi cũ
|
1,00
|
|
12.20
|
Tuyến đường
|
Đường Hồ
Chí Minh
|
Trạm biến
thế Truyền Thống
|
1,00
|
|
12.21
|
Tuyến đường
|
Đường Hồ
Chí Minh
|
Hết Thửa
đất bà Cơ (TDP Dũng Cảm) (thửa đất số 15; tờ BĐĐC số 74)
|
1,00
|
|
12.22
|
Tuyến đường
|
Thửa đất
ông Dũng (thửa đất số 191, tờ BĐĐC số 93)
|
Cầu Ông
Mẹo (gần Thửa đất số 99, tờ BĐĐC số 93)
|
1,00
|
|
12.23
|
Tuyến đường
|
Hết thửa
đất số 40, tờ BĐĐC số 66 (Nông Trường Việt Trung cũ)
|
Cầu Đông
Thành (Nông Trường Việt Trung cũ)
|
1,00
|
|
12.24
|
Tuyến đường
|
Thửa đất
bà Nga (thửa đất số 147, tờ BĐĐC số 93)
|
Thửa đất
ông Sơn (thửa đất số 327, tờ BĐĐC số 94)
|
1,00
|
|
12.25
|
Tuyến đường
|
Thửa đất
bà Lệ (thửa đất số 328, tờ BĐĐC số 93)
|
Thửa đất
ông Hợi (thửa đất số 90, tờ BĐĐC số 93)
|
1,00
|
|
12.26
|
Tuyến đường
|
Thửa đất
ông Sơn (thửa đất số 162, tờ BĐĐC số 65)
|
Thửa đất
bà Hảo (thửa đất số 168; tờ BĐĐC số 65)
|
1,00
|
|
12.27
|
Tuyến đường
|
Thửa đất
ông Huệ (thửa đất số 388, tờ BĐĐC số 94)
|
Thửa đất
ông Hảo (thửa đất số 824, tờ BĐĐC số 94)
|
1,00
|
|
12.28
|
Tuyến đường
|
Thửa đất
ông Tiến (thửa đất số 290, tờ BĐĐC số 102)
|
Thửa đất
của C.ty CP Việt Trung Quảng Bình (thửa đất số 596, tờ BĐĐC số 66)
|
1,00
|
|
12.29
|
Tuyến đường
|
Thửa đất
ông Hoàng (thửa đất số 22, tờ BĐĐC số 92)
|
Thửa đất
ông Tiến (thửa đất số 55, tờ BĐĐC số 99)
|
1,00
|
|
12.30
|
Tuyến đường
|
Thửa đất
ông Quý (thửa đất số 190, tờ BĐĐC số 100) TDP 3
|
Thửa đất
ông Triều (thửa đất số 332, tờ BĐĐC số 100)
|
1,00
|
|
12.31
|
Khu tái định cư Hữu
Nghị - Dũng Cảm - Trường TH cơ sở Bắc Dinh
|
Đường có
mặt cắt ngang 13,5 m (đường gom)
|
1.00
|
|
Đường còn
lại
|
1.00
|
|
12.32
|
Khu tái định cư Quyết
Tiến
|
Đường có
mặt cắt ngang 32 m
|
1.00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 13,5 m
|
1.00
|
|
12.33
|
Tuyến đường
|
Đường tỉnh
566 giáp địa giới xã Đại Trạch cũ
|
Thửa đất
số 09, tờ BĐĐC số 49
|
1,00
|
|
12.34
|
Tuyến đường
|
Trước chợ
|
Trụ sở
UBND xã Nhân Trạch cũ
|
1,00
|
|
12.35
|
Tuyến đường
|
Quảng
trường biển thôn Nhân Quang
|
Chợ Nhân
Trạch thôn Nhân Tiến, xã Nhân Trạch cũ
|
1,00
|
|
12.36
|
Tuyến đường
|
Giếng Làng
|
Đường tỉnh
567
|
1,00
|
|
12.37
|
Dự án Xây dựng hạ
tầng phát triển quỹ đất khu vực thôn Nhân Đức, xã Nhân Trạch cũ
|
Đường có
mặt cắt ngang 22,5 m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 13,0 m
|
1,00
|
|
12.38
|
Dự án Xây dựng hạ
tầng phát triển quỹ đất khu vực thôn Nhân Quang, xã Nhân Trạch cũ
|
Đường có
mặt cắt ngang 22,5 m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 13 m
|
1,00
|
|
12.39
|
Khu nhà ở thương mại
tại khu Trung tâm hành chính mới xã Nhân Trạch cũ
|
Các tuyến
đường trong Khu nhà ở thương mại tại khu Trung tâm hành chính mới xã Nhân
Trạch cũ
|
1,00
|
|
12.40
|
Đường Cựu Chiến Binh
|
Đoạn qua
xã Lý Nam cũ
|
1,00
|
|
12.41
|
Đường dọc bờ biển
|
Đoạn qua
xã Lý Nam cũ
|
1,00
|
|
12.42
|
Đường gom cao tốc Bắc
Nam
|
Đoạn qua
xã Nam Trạch
|
1,00
|
|
12.43
|
Đường tránh Quốc lộ
1A
|
Đoạn qua
xã Nam Trạch
|
1,00
|
|
12.44
|
Đường ven biển
|
Đoạn đi
qua xã Nam Trạch
|
1,00
|
|
12.45
|
Khu nhà ở Thương mại
Lý Trạch
|
Các tuyến
đường thuộc khu nhà ở Thương mại Lý Trạch
|
1,00
|
|
12.46
|
Tuyến đường
|
Đoạn từ
Quốc lộ 1A
|
Thửa 450,
tờ BĐĐC số 12 cũ (Nam Trạch)
|
1,00
|
|
12.47
|
Khu dự án Tạo quỹ đất
ở khu vực thôn Chánh Hòa
|
Tuyến
đường 10,5m
|
1,00
|
|
Tuyến
đường 7,5m
|
1,00
|
|
Mặt tiền
dọc Đường có mặt cắt ngang > 5m
|
1,00
|
|
12.48
|
Các tuyến đường chưa
có trong danh mục này nhưng có tuyến đường tương đương đã được quy định
|
Tính bằng
hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường của tuyến đường tương đương đã được
quy định
|
|
|
12.49
|
Các tuyến đường còn
lại tại Thị trấn NT Việt Trung, xã Nhân Trạch, xã Lý Nam cũ chưa có trong danh
mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
|
a) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
|
1,00
|
|
b) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m
|
1,00
|
|
c) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m
|
1,00
|
|
d) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m
|
1,00
|
|
đ) Đường
đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục
này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt
cắt ngang tương ứng
|
|
|
13
|
Xã Phong
Nha
|
|
|
|
|
13.1
|
Hồ Chí Minh
|
Hết địa
giới xã Bố Trạch
|
Nhà hàng
Hà Tám(Thửa đất số 67, tờ bản đồ số 26)
|
1,00
|
|
Hết Nhà
hàng Hà Tám (Thửa đất số 67, tờ bản đồ số 26)
|
Cầu Vĩnh
Sơn
|
1,63
|
|
Cầu Vĩnh
Sơn
|
Sân bay
Khe Cát
|
0,75
|
|
Hết sân
bay Khe Cát
|
Hết địa
giới xã Phong Nha
|
1,00
|
|
13.2
|
Hồ Chí Minh nhánh Tây
|
Nhà ông Võ
Xuân Thái (thửa đất số 333; tờ BĐĐC số 210)
|
Trạm kiểm
lâm Trộ Mợng.
|
1,00
|
|
Ngã ba
Đông Dương (UBND Xuân Trạch cũ)
|
Nhà ông Võ
Xuân Thái (thửa đất số 333; tờ BĐĐC số 173)
|
1,00
|
|
13.3
|
Đường tỉnh 562 (Đồng
Sỹ Nguyên)
|
Ngã 3
đường Hồ Chí Minh
|
Nhà thờ Hà
Lời
|
1,00
|
|
Nhà thờ Hà
Lời
|
KM0
|
1,00
|
|
13.4
|
Tuyến đường
|
Nhà ông
Hoàng thôn 4 Phúc Đồng thửa đất số 417, tờ BĐĐC số 150
|
Thửa đất
số 238, tờ BĐĐC số 150 (ông Hoàng Luật)
|
1,00
|
|
13.5
|
Tuyến đường
|
Nhà ông
Thế thôn 2 Xuân Trạch (thửa đất số 27, tờ BĐĐC số 138)
|
Thửa đất
số 343, tờ BĐĐC số 151 của ông Bình
|
1,00
|
|
13.6
|
Tuyến đường
|
Nhà ông
Hằng thửa đất số 322, tờ BĐĐC số 140 thôn 5 Xuân Trạch
|
Nhà ông
Định thửa 341, tờ BĐĐC số 139 thôn 1, Xuân Trạch
|
1,00
|
|
13.7
|
Tuyến đường
|
Nhà bà Hoa
thôn 5 Xuân Trạch (thửa đất số 472, tờ BĐĐC số 141)
|
Thửa đất
số 343, tờ BĐĐC số 151 của ông Bình
|
1,00
|
|
13.8
|
Tuyến đường
|
Thửa đất
số 92, tờ BĐĐC số 150 ông Nguyễn Đệ
|
Trạm kiểm
lâm Troóc
|
1,00
|
|
13.9
|
Tuyến đường
|
Từ đường
562 (thửa đất số 16, tờ BĐĐC số 70)
|
Đập Rì Rì
thôn 10 Xuân Trạch
|
1,00
|
|
13.10
|
Tuyến đường
|
Chợ Vĩnh
Sơn
|
1.00
|
|
13.11
|
Tuyến đường
|
Nhà ông
Hoá thôn 3 Xuân Trạch (thửa đất số 51, tờ BĐĐC số 139)
|
Khu du
lịch Hà Tường (BlueDiamond)
|
1,00
|
|
13.12
|
Tuyến đường
|
Nhà ông Lê
Văn Tám thửa đất số 156, tờ BĐĐC số 140 Thôn 1 Phúc Đồng
|
Thửa 34,
tờ BĐĐC số 145 ông Nguyễn Quang Mạnh
|
1,00
|
|
13.13
|
Tuyến đường
|
Trường
Tiểu học xã Lâm Trạch
|
Trụ sở
UBND xã Lâm Trạch cũ
|
3,00
|
|
13.14
|
Tuyến đường
|
Trụ sở
UBND xã Lâm Trạch cũ
|
Giáp xã
Liên Trạch cũ
|
0,75
|
|
13.15
|
Tuyến đường
|
Xung quanh
chợ
|
1.00
|
|
13.16
|
Tuyến đường
|
Từ trạm
xăng Hà Tám thôn 1 Phúc Đồng
|
Nhà văn
hoá thôn 2 Lâm Trạch
|
1,00
|
|
13.17
|
Tuyến đường
|
Nhà bà
Hạnh thôn 1 Phúc Đồng (thửa đất số 535, tờ BĐĐC số 158)
|
Trường
THPT Nguyễn Trãi
|
1,00
|
|
13.18
|
Các tuyến đường thuộc
bản Rào Con
|
|
|
1,00
|
|
13.19
|
Đào Duy Từ
|
Quốc Lộ
15A nhà ông Nguyễn Xuân Thắm, Cù Lạc 1 (thửa đất số 1573, tờ BĐĐC số 54)
|
Trường Mầm
non Phong Nha
|
1,00
|
|
13.20
|
Đinh Tiên Hoàng
|
Đất bà
Nguyễn Thị Mai (khu Tái định cư Hà Lời)
|
Nhà ông
Hoàng Văn Đoàn (khu Tái định cư Hà Lời)
|
1,00
|
|
13.21
|
Đường đất có mặt cắt
ngang 5m
|
Đất ông
Thuật (thửa đất số 19, tờ BĐĐC số 67) thôn Trằm Mé
|
Đất ông
Thiết (thửa đất số 29, tờ BĐĐC số 66) thôn Trằm Mé
|
1,00
|
|
13.22
|
Đường nhựa có mặt cắt
ngang 32m (Hà Lời - Phong Nha)
|
Trung tâm
Du Lịch Phong Nha
|
Giáp Đường
tỉnh 562
|
1,00
|
|
13.23
|
Đường quy hoạch thôn
Xuân Tiến
|
Các đường
trong khu QH dân cư thôn Xuân Tiến
|
1,00
|
|
13.24
|
Hai Bà Trưng
|
Nhà bà
Nguyễn Thị Toan, Cù Lạc 2 (thửa đất số 319, tờ BĐĐC số 60)
|
Nhà bà
Trần Thị Chiến, Cù Lạc 2 (thửa đất số 46, tờ BĐĐC số 64)
|
1,00
|
|
13.25
|
Hàn Mặc Tử
|
Hết thửa
đất số 471, tờ BĐĐC số 92 (khu Tái định cư Phong Nha)
|
Đường 32m,
Phong Nha
|
1,00
|
|
Đường tỉnh
562 nhà bà Lê Thị Chuyên, Phong Nha (thửa đất số 57, tờ BĐĐC số 92)
|
Thửa đất
số 471, tờ BĐĐC số 92 (khu Tái định cư Phong Nha)
|
1,00
|
|
13.26
|
Hùng Vương
|
Bến Phà
Xuân Sơn
|
Đường tỉnh
562 (Phong Nha)
|
1,00
|
|
13.27
|
Lê Lợi
|
Nhà ông
Phan Văn Thiết, Trằm Mé
|
Nghĩa địa
Na
|
1,00
|
|
13.28
|
Lê Văn Tri
|
Hết khu
Tái định cư Phong Nha
|
Đường 32m,
Phong Nha
|
1,00
|
|
Đường tỉnh
562 nhà ông Nguyễn Văn Hướng, Phong Nha (thửa đất số 129, tờ BĐĐC số 92)
|
Nhà ông
Phạm Khắc Tứ, Phong Nha (thửa đất số 279, tờ BĐĐC số 92)
|
1,00
|
|
13.29
|
Lý Thái Tổ
|
Cầu Chày
Lập (Trằm Mé)
|
Nhà bà
Hoàng Thị Tài, Trằm Mé (thửa đất số 246, tờ BĐĐC số 73)
|
1,00
|
|
13.30
|
Lý Thường Kiệt
|
Nhà ông
Đặng Văn Năm (khu Tái định cư Hà Lời)
|
Đất ông
Nguyễn Quý Tuy (khu Tái định cư Hà Lời)
|
1,00
|
|
13.31
|
Ngô Quyền
|
Đường Hồ
Chí Minh (ngã tư thôn Xuân Sơn)
|
Giáp xã
Hưng Trạch
|
1,00
|
|
13.32
|
Nguyễn Huệ
|
Đường QL
15A nhà ông Hoàng Văn Thái, Cù Lạc 1 (thửa đất 366, tờ BĐ ĐC số 55)
|
Nhà ông
Nguyễn Bá Ngọc, Cù Lạc 2 (thửa đất số 1522, tờ BĐĐC số 59)
|
1,00
|
|
13.33
|
Nguyễn Hữu Cảnh
|
Cầu treo
xóm Trằm, nhà ông Tạ Quang Lái; Trằm Mé (thửa đất số 327, tờ BĐĐC số 73)
|
Nhà ông
Trần Văn Quảng, Trằm Mé (thửa đất số 99, tờ BĐĐC số 67)
|
1,00
|
|
13.34
|
Nguyễn Trãi
|
Bến phà
Xuân Sơn
|
Nhà ông
Mai Văn Bằng, Na (thửa đất số 132; tờ BĐĐC số 87)
|
1,00
|
|
13.35
|
Nguyễn Văn Trỗi
|
Nhà ông
Mai Hữu Thọ, Xuân Sơn (thửa đất số 89, tờ BĐĐC số 54)
|
Nhà ông
Trương Văn Lư, Xuân Sơn (thửa đất số 132, tờ BĐĐC số 65)
|
1,00
|
|
13.36
|
Quách Xuân Kỳ
|
Giáp đường
Trần Phú nhà ông Nguyễn Văn Túc, Xuân Tiến (thửa đất số 109, tờ BĐĐC số 82)
|
Núi Voi,
Xuân Tiến
|
1,00
|
|
13.37
|
Trần Phú
|
Đường tỉnh
562 nhà bà Phạm Thị Chung, Xuân Tiến (thửa đất số 224, tờ BĐĐC số 82)
|
Nhà bà
Nguyễn Thị Yên, Xuân Tiến (thửa đất số 06, tờ BĐĐC số 83)
|
1,00
|
|
13.38
|
Trục đường xung quanh
chợ Xuân Sơn
|
|
|
1,00
|
|
13.39
|
Trường Chinh
|
Nhà ông
Hoàng Văn Lựu, Xuân Sơn (thửa đất số 161; tờ BĐĐC số 48)
|
Nhà ông
Trần Xuân Tiến, Gia Tịnh (thửa đất số 571; tờ BĐĐC số 49)
|
1,00
|
|
13.40
|
Tuyến đường
|
Nhà bà Tài
(thửa đất số 246, tờ BĐĐC số 73) thôn Trằm Mé
|
Đất ông
Nghĩa (thửa đất số 136, tờ BĐĐC số 65) thôn Trằm Mé
|
1,00
|
|
13.41
|
Tuyến đường
|
Dãy 2,3
khu vực QH Cồn Vình, Cù Lạc 1
|
1,00
|
|
13.42
|
Xuân Sơn
|
Bến phà
Xuân Sơn
|
Đường Hồ
Chí Minh
|
1,00
|
|
13.43
|
Dự án quy hoạch chi
tiết điểm dân cư Tổ dân phố 1 Cù Lạc 1
|
Các tuyến
đường trong dự án
|
1,00
|
|
13.44
|
An Dương Vương
|
Đường Hồ
Chí Minh
|
Địa giới
xã Hưng Trạch cũ
|
1,00
|
|
13.45
|
Đường Sơn Trạch
|
Nhà ông
Trần Văn Huỳnh, Cù Lạc 2 (thửa đất số 324, tờ BĐĐC số 60)
|
Đường tỉnh
562, Phong Nha
|
1,00
|
|
13.46
|
Đường 20 - Quyết
Thắng
|
Đường tỉnh
562 nhà ông Hồ Bằng Nguyên, Phong Nha (thửa đất số 163, tờ BĐĐC số 91)
|
Giáp xã
Tân Trạch
|
1,00
|
|
13.47
|
Các tuyến đường chưa
có trong danh mục này nhưng có tuyến đường tương đương đã được quy định
|
Tính bằng
hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường của tuyến đường tương đương đã được
quy định
|
|
|
13.48
|
Các tuyến đường còn
lại tại xã Xuân Trạch; xã Lâm Trạch cũ chưa có trong danh mục này và không có
các tuyến đường tương đương đã được quy định
|
a) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
|
1,00
|
|
b) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m
|
1,00
|
|
c) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m
|
1,00
|
|
d) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m
|
1,00
|
|
đ) Đường
đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục
này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt
cắt ngang tương ứng
|
|
|
13.49
|
Các tuyến đường còn
lại tại xã Phúc Trạch; thị trấn Phong Nha cũ chưa có trong danh mục này và
không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
|
a) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
|
1,00
|
|
b) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m
|
1,00
|
|
c) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m
|
1,00
|
|
d) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m
|
1,00
|
|
đ) Đường
đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục
này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt
cắt ngang tương ứng
|
|
|
14
|
Xã Thượng
Trạch
|
|
|
|
|
14.1
|
Tuyến đường chính vào
bản Nịu
|
Đường 562
(thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 68)
|
Thửa đất
số 5, tờ BĐĐC số 68
|
1,00
|
|
Thửa đất
số 11, tờ BĐĐC số 59
|
Thửa đất
số 18, tờ BĐĐC số 59
|
1,00
|
|
14.2
|
Đường tỉnh 562
|
Giáp địa
giới xã Phong Nha
|
Hết địa
giới xã Thượng Trạch
|
1,00
|
|
14.3
|
Hồ Chí Minh nhánh Tây
|
Giáp địa
giới xã Phong Nha
|
Giáp địa
giới xã Trường Sơn
|
1,00
|
|
14.4
|
Tuyến đường chính vào
Bản 39
|
Đường 562
(thửa đất số 52, tờ BĐĐC số 90)
|
Thửa đất
số 5, tờ BĐĐC số 90
|
1,00
|
|
14.5
|
Tuyến đường chính vào
bản Cà Roòng 2
|
Chợ Thượng
Trạch (thửa đất số 75, tờ BĐĐC số 67)
|
Thửa đất
số 39, tờ BĐĐC số 67
|
1,00
|
|
14.6
|
Tuyến đường chính vào
bản Khe Rung
|
Từ đường
562 (thửa đất số 16, tờ BĐĐC số 70)
|
Thửa đất
số 10, tờ BĐĐC số 70
|
1,00
|
|
14.7
|
Tuyến đường chính vào
bản Ban
|
Đường 562
(thửa đất số 10, tờ BĐĐC số 62)
|
Thửa đất
số 31, tờ BĐĐC số 62
|
1,00
|
|
14.8
|
Tuyến đường chính vào
bản Cà Roòng 1
|
Đường 562
(thửa đất số 58, tờ BĐĐC số 67)
|
Thửa đất
số 23, tờ BĐĐC số 23
|
1,00
|
|
14.9
|
Các trục đường chính
vào các bản còn lại
|
|
|
1,00
|
|
14.10
|
Các tuyến đường chưa
có trong danh mục này nhưng có tuyến đường tương đương đã được quy định
|
Tính bằng
hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường của tuyến đường tương đương đã được
quy định
|
|
|
14.11
|
Các tuyến đường còn
lại thuộc các thôn tại xã Thượng Trạch, xã Tân Trạch cũ chưa có trong danh mục
này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
|
a) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
|
1,00
|
|
b) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m
|
1,00
|
|
c) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m
|
1,00
|
|
d) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m
|
1,00
|
|
đ) Đường
đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục
này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt
cắt ngang tương ứng
|
|
|
15
|
Xã Cam
Hồng
|
|
|
|
|
15.1
|
Quốc lộ 1A
|
Địa giới
xã Ninh Châu giáp xã Cam Hồng
|
Cầu Bến
Mốc
|
1,00
|
|
Cầu Bến
Mốc
|
Hết thửa
đất ông Trương Thanh Hà (thửa đất số 285, tờ BĐĐC số 83)
|
1,00
|
|
Hết thửa
đất ông Trương Thanh Hà (thửa đất số 285, tờ BĐĐC số 83)
|
Hết thửa
đất ông Nguyễn Văn Úy (thửa đất số 268, tờ BĐĐC số 123)
|
1,00
|
|
Hết thửa
đất ông Nguyễn Văn Úy (thửa đất số 268, tờ BĐĐC số 123)
|
Hết thửa
đất bà Nguyễn Thị Hiệp (thửa đất số 352, tờ BĐĐC số 123)
|
1,00
|
|
Hết thửa
đất bà Nguyễn Thị Hiệp (thửa đất số 352, tờ BĐĐC số 123)
|
Cầu Đôi
Ngoài
|
1,00
|
|
Cầu Đôi
Ngoài
|
Cầu Đôi
Trong
|
1,00
|
|
Cầu Đôi
Trong
|
Hết thửa
đất ông Bùi Chiến Thắng (thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 138)
|
1,00
|
|
Hết thửa
đất ông Bùi Chiến Thắng (thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 138)
|
Hết thửa
đất ông Đỗ Văn Bình (thửa đất số 163, tờ BĐĐC số 138)
|
1,00
|
|
Hết thửa
đất ông Đỗ Văn Bình (thửa đất số 163, tờ BĐĐC số 138)
|
Hết thửa
đất ông Võ Sỹ Toan (thửa đất số 101, tờ BĐĐC số 139)
|
1,00
|
|
Hết thửa
đất ông Võ Sỹ Toan (thửa đất số 101, tờ BĐĐC số 139)
|
Giáp địa
giới xã Cam Hồng và Sen Ngư
|
1,00
|
|
15.2
|
Đường tránh Quốc lộ
1A
|
Ngã tư
(khu nghĩ dưỡng Tâm Anh) trong phạm vi bán kính 500m
|
1,00
|
|
Các tuyến
đường tránh Quốc lộ 1A còn lại
|
1,00
|
|
15.3
|
Khu tạo quỹ đất Đông
Hải (tờ BĐĐC số 14)
|
Đường có
mặt cắt ngang 13 m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 15 m
|
1,00
|
|
15.4
|
Tuyến đường đoạn qua
thôn Mốc Định
|
Quốc lộ 1A
|
Đường
tránh Quốc lộ 1A
|
1,00
|
|
15.5
|
Tuyến đường ngoài
hàng rào phía Bắc dự án FLC
|
Đường
tránh Quốc lộ 1A
|
Địa giới
xã Ninh Châu
|
1,00
|
|
15.6
|
Tuyến đường ngoài
hàng rào phía Nam dự án FLC
|
Đường
tránh Quốc lộ 1A
|
Địa giới
xã Ninh Châu
|
1,00
|
|
15.7
|
Đường ven biển
|
Giáp xã
Ninh Châu
|
Hết thửa ông
Trần Quang Cả (thửa đất số 393, tờ BĐĐC số 3)
|
1,00
|
|
Hết thửa
ông Trần Quang Cả (thửa đất số 393, tờ BĐĐC số 3)
|
Hết thửa
đất số 89, tờ BĐĐC số 7 (trừ đoạn trùng với Dự án Phát triển quỹ đất phía
Đông Bắc UBND xã Cam Hồng)
|
1,00
|
|
Hết thửa
đất số 89, tờ BĐĐC số 7 (trừ đoạn trùng với Dự án Phát triển quỹ đất phía
Đông Bắc UBND xã Cam Hồng)
|
Hết khu
tái định cư ven biển thôn Trung Thành
|
1,00
|
|
Hết khu
tái định cư ven biển thôn Trung Thành
|
Giáp xã
Sen Ngư
|
1,00
|
|
15.8
|
Khu tái định cư ven
biển thôn Trung Thành
|
Đường có
mặt cắt ngang 18,5 m
|
1.00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 22,5 m
|
1.00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 36 m
|
1.00
|
|
15.9
|
Tuyến đường
|
Địa giới
xã Cam Thủy cũ giáp xã Ngư Thủy Bắc cũ
|
Quãng
trường biển
|
1,00
|
|
15.10
|
Tuyến đường du lịch
kết nối thành phố Đồng Hới với vùng Nam tỉnh Quảng Bình
|
Đường
tránh Quốc lộ 1A
|
Bãi tắm
Tân Hải
|
1,00
|
|
15.11
|
Tuyến đường liên xã
(trừ những tuyến trùng với đường ven biển)
|
Thôn Tân
Hải
|
Giao đường
ven biển thôn Tân Hòa
|
1,00
|
|
Đoạn thôn
Trung Thành
|
1,00
|
|
15.12
|
Dự án Phát triển quỹ
đất phía Đông Bắc UBND xã Cam Hồng
|
Đường có
mặt cắt ngang trên 22,5 m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 22,5 m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 15 m
|
1,00
|
|
15.13
|
Dự án Phát triển quỹ
đất phía Tây Bắc UBND xã Cam Hồng
|
Đường có
mặt cắt ngang trên 22,5 m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 20,5 m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 15 m
|
1,00
|
|
15.14
|
Khu đấu giá xã Thanh
Thủy cũ (Tờ BĐĐC số 15)
|
Đường có
mặt cắt ngang 6 m
|
1,00
|
|
15.15
|
Tuyến đường
|
Quốc lộ 1A
(Chợ Cưỡi) đi qua đường tránh quốc lộ 1A
|
Đường ven
biển (thôn Tân Hải, thôn Bắc Hòa)
|
1,00
|
|
15.16
|
Tuyến đường
|
Thửa đất
số 48, tờ BĐĐC số 121
|
Địa giới
xã Cam Hồng giáp xã Lệ Thủy
|
1,00
|
|
15.17
|
Tuyến đường
|
Quốc lộ 1A
|
Cây xăng
Trường Thọ
|
1,00
|
|
15.18
|
Khu đấu giá xã Cam
Thủy cũ (Khu vực Chợ Cam Liên, tờ BĐĐC số 138)
|
Đường có
mặt cắt ngang 15 m
|
1,00
|
|
15.19
|
Tuyến đường
|
Cầu Sao
Vàng
|
Ngã tư Cam
Liên
|
1,00
|
|
15.20
|
Tuyến đường
|
Ngã tư Cam
Liên
|
Địa giới
xã Cam Thủy cũ giáp xã Ngư Thủy Bắc cũ
|
1,00
|
|
15.21
|
Dự án Khu dân cư xã
Cam Thủy cũ
|
Đường có
mặt cắt ngang trên 22,5 m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 15 m
|
1,00
|
|
15.22
|
Các tuyến đường chưa
có trong danh mục này nhưng có tuyến đường tương đương đã được quy định
|
Tính bằng
hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường của tuyến đường tương đương đã được
quy định
|
|
|
15.23
|
Các tuyến đường còn
lại thuộc các thôn tại xã Hồng Thủy, xã Thanh Thủy, xã Cam Thủy, xã Ngư Thủy
Bắc cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã
được quy định
|
a) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
|
1,00
|
|
b) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m
|
1,00
|
|
c) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m
|
1,00
|
|
d) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m
|
1,00
|
|
đ) Đường
đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục
này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt
cắt ngang tương ứng
|
|
|
16
|
Xã Lệ Ninh
|
|
|
|
|
16.1
|
Hồ Chí Minh
|
Địa giới
xã Trường Ninh
|
Cây xăng
Lệ Ninh
|
1,00
|
|
Cây xăng
Lệ Ninh
|
Cầu trắng
Mỹ Đức
|
1,00
|
|
Cầu trắng
Mỹ Đức
|
Cây xăng
Tân Sơn
|
1,00
|
|
Cây xăng
Tân Sơn
|
Hết địa
giới xã Lệ Ninh
|
1,00
|
|
16.2
|
Quốc lộ 15A cũ
|
Đường Hồ
Chí Minh (Ngã ba Điện máy Xanh)
|
Trạm điện
Mỹ Đức
|
1,00
|
|
Trạm điện
Mỹ Đức
|
Đến nhà
ông Lê Trọng Tuấn (thửa 54, tờ BĐĐC số 115)
|
1,00
|
|
Nhà bà
Phan Thị Duyên (thửa 30, tờ BĐĐC sô 56 Hoa Thủy)
|
Đến cầu
Hoa Thủy
|
1,00
|
|
Cầu Hoa
Thủy
|
Giáp địa
giới xã Trường Ninh
|
1,00
|
|
16.3
|
Đường tỉnh 565C
(Đường An Thủy - Sơn Thủy)
|
Đường Hồ
Chí Minh
|
Ngã 3
đường đi Chợ Mỹ Đức (gần đường sắt)
|
1,00
|
|
Ngã 3
đường đi Chợ Mỹ Đức (gần đường sắt)
|
Đến thửa
đất số 44, tờ BĐĐC số 131
|
1,00
|
|
Đến thửa
đất số 44, tờ BĐĐC số 131
|
Giáp địa
giới xã Lệ Thủy
|
1,00
|
|
16.4
|
Quốc lộ 15A cũ đi Chợ
Xuân Hòa
|
Hết Hợp
tác xã sản xuất vật liệu Thượng Bảo
|
Hết Chợ
Xuân Hòa
|
1,00
|
|
Quốc lộ
15A cũ
|
Hết Hợp
tác xã sản xuất vật liệu Thượng Bảo
|
1,00
|
|
16.5
|
Quốc lộ 9B
|
Đoạn qua
xã Lệ Ninh
|
1.00
|
|
16.6
|
Đường xã từ Ngã 3 Huy
Hoàng đi xã Kim Ngân
|
Ngã 3 Huy
Hoàng giáp đường HCM
|
Cầu trước
nhà ông Phong, bà Hoa (thửa đất số 77; tờ BĐĐC số 19)
|
1,00
|
|
Cầu trước
nhà ông Phong, bà Hoa (thửa đất số 77; tờ BĐĐC số 19)
|
Cầu chui
đường cao tốc Bắc - Nam
|
1,00
|
|
Cầu chui
đường cao tốc Bắc - Nam
|
Thửa đất
số 41, tờ BĐĐC số 22(Cầu yếu)
|
1,00
|
|
Thửa đất
số 41, tờ BĐĐC số 22(Cầu yếu)
|
Giáp địa
giới xã Kim Ngân
|
1,00
|
|
16.7
|
Tuyến đường
|
Nguyễn Văn
Đường( thửa đất số 250, tờ BĐĐC số 18)
|
Đến sông
Cẩm Ly
|
1,00
|
|
16.8
|
Tuyến đường
|
Từ ngã ba
thửa đất số 139, tờ BĐĐC số 18 (đối diện quán Thanh Thành)
|
Cầu chui
đường cao tốc Bắc - Nam (Ngầm Chế biến)
|
1,00
|
|
16.9
|
Tuyến đường
|
Nguyễn
Xuân Hải( thửa đất số 135, tờ BĐĐC số 18)
|
Đến sông
Cẩm Ly
|
1,00
|
|
16.10
|
Tuyến đường
|
Ngã 5 quán
Đống Na
|
Nguyễn Thị
Ngào (thửa 42, tờ BĐĐC số 18 TTNT Lệ Ninh)
|
1,00
|
|
16.11
|
Tuyến đường
|
Nhà ông
Cao Đình Nguyên (thửa đất số 56, tờ BĐĐC số 34)
|
Nguyễn Văn
Chung (thửa đất 85, tờ BĐĐC số 35)
|
1,00
|
|
16.12
|
Tuyến đường đi qua
phía Tây Nam Khu tái định cư
|
Từ ngã năm
quán Đồng Na
|
Hết thửa
đất ông Nghệ, bà Xuân (thửa đất số 09; tờ BĐĐC số 34)
|
1,00
|
|
16.13
|
Tuyến đường đi qua
Trường THPT Hoàng Hoa Thám
|
Đường Hồ
Chí Minh
|
Từ ngã năm
quán Đồng Na
|
1,00
|
|
16.14
|
Tuyến đường gom Cao
tốc, gom đường Hồ Chí Minh
|
|
|
1,00
|
|
16.15
|
Khu nhà ở thương mại
thị trấn Nông trường Lệ Ninh và Khu tái định cư phần phía Đông Bắc Đường có
mặt cắt ngang 27m
|
Đường có
mặt cắt ngang 25 m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 15 m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 13 m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 7,5 m
|
1,00
|
|
16.16
|
Khu tái định cư phần
phía Tây Nam Đường có mặt cắt ngang 27m
|
Đường
trong nội vùng khu tái định cư
|
1,00
|
|
16.17
|
Đường có mặt cắt
ngang 27m
|
Ngã 3 Ngân
hàng Agribank
|
Hết thửa
đất ông Nghệ, bà Xuân (thửa đất số 09, tờ BĐĐC số 34)
|
1,00
|
|
16.18
|
Tuyến đường nối ngã
ba Đường có mặt cắt ngang 27m đến xã Trường Ninh
|
Từ thửa
đất ông Hưng (thửa đất số 77; tờ BĐĐC số 34)
|
Giáp địa
giới xã Trường Ninh (thửa đất số 191, tờ BĐĐC số 4)
|
1,00
|
|
16.19
|
Tuyến đường
|
Tượng Đài
Anh Hùng Liệt Sỹ
|
Ngã tư tại
thửa đất số 500, tờ BĐĐC số 59 (nhà ông Bùi Văn Trí)
|
1,00
|
|
16.20
|
Tuyến đường từ Quốc
lộ 15A cũ đi thôn Xuân Hòa
|
Quốc lộ
15A cũ (ngã ba gần Nhà nghỉ Việt Hưng)
|
Hết thôn
Xuân Hòa
|
1,00
|
|
16.21
|
Tuyến đường
|
Nhà ông
Tuyên (thửa đất số 166, tờ BĐĐC số 129)
|
Thửa đất
34, tờ BĐĐC số 143
|
1,00
|
|
16.22
|
Tuyến đường dọc bờ
sông
|
Trụ sở
UBND xã Sơn Thủy cũ
|
Ngã ba Hội
trường thôn Ngô Bắc
|
1,00
|
|
Hết chợ Mỹ
Đức
|
Ngã 3 nhà
VH thôn Ngô Xá
|
1,00
|
|
16.23
|
Tuyến đường từ Hồ Chí
Minh hướng đi mỏ đá Hoàng Văn
|
Ngã ba tại
thửa đất số 145, tờ BĐĐC số 134 (nhà ông Phan Văn Bắc)
|
Cầu chui
đường cao tốc Bắc - Nam (nhánh đi mỏ đá và nhánh đi Lăng Ngô tộc)
|
1,00
|
|
Đường Hồ
Chí Minh
|
Ngã ba tại
thửa đất số 145, tờ BĐĐC số 134 (nhà ông Phan Văn Bắc)
|
1,00
|
|
16.24
|
Tuyến đường từ Trạm
điện Mỹ Đức đi chợ Mỹ Đức
|
Quốc lộ
15A cũ
|
Trụ sở
UBND xã Sơn Thủy cũ
|
1,00
|
|
16.25
|
Tuyến đường đi chợ Mỹ
Đức
|
Ngã 3
đường đi Chợ Mỹ Đức (gần đường sắt)
|
Hết Chợ Mỹ
Đức
|
1,00
|
|
16.26
|
Các tuyến đường chưa
có trong danh mục này nhưng có tuyến đường tương đương đã được quy định
|
Tính bằng
hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường của tuyến đường tương đương đã được
quy định
|
|
|
16.27
|
Các tuyến đường còn
lại thuộc các thôn tại thị trấn NT Lệ Ninh cũ chưa có trong danh mục này và
không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
|
a) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
|
1,00
|
|
b) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m
|
1,00
|
|
c) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m
|
1,00
|
|
d) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m
|
1,00
|
|
đ) Đường
đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục
này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt
cắt ngang tương ứng
|
|
|
16.28
|
Các tuyến đường còn
lại thuộc các thôn tại xã Sơn Thủy, xã Hoa Thủy cũ chưa có trong danh mục này
và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
|
a) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
|
1,00
|
|
b) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m
|
1,00
|
|
c) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m
|
1,00
|
|
d) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m
|
1,00
|
|
đ) Đường
đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục
này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt
cắt ngang tương ứng
|
|
|
17
|
Xã Lệ Thủy
|
|
|
|
|
17.1
|
Quốc lộ 9C
|
Cầu Sao
Vàng
|
Cầu Xuân
Hồi
|
1,00
|
|
Cầu Xuân
Hồi
|
Giáp đường
Nguyễn Trãi
|
1,00
|
|
Cây xăng
Xuân Thủy
|
Trung tâm
Y tế dự phòng huyện Lệ Thủy cũ
|
1,00
|
|
Trung tâm
Y tế dự phòng huyện Lệ Thủy cũ
|
Địa giới
xã Lệ Thủy giáp xã Trường Phú
|
1,00
|
|
17.2
|
Đường về nhà lưu niệm
đại tướng Võ Nguyên Giáp
|
Đường Hùng
Vương
|
Địa giới
thị trấn Kiến Giang cũ
|
1,00
|
|
Địa giới
thị trấn Kiến Giang cũ
|
Hết Trường
THPT Nguyễn Chí Thanh
|
1,00
|
|
Hết Trường
THPT Nguyễn Chí Thanh
|
Đường 30
|
1,00
|
|
Đường 30
|
Cầu Phong
Lộc
|
1,00
|
|
Cầu Phong
Lộc
|
Ngã ba
Làng An Lạc
|
1,00
|
|
17.3
|
Đường Mai An
|
Ngã ba
giáp đường An - Sơn (trừ đoạn qua Khu tái định cư An Thủy)
|
Hết thôn
Thạch Bàn
|
1,00
|
|
Hết thôn
Thạch Bàn
|
Cầu Lộc Hạ
|
1,00
|
|
Cầu Lộc Hạ
|
Cầu Hói
Cùng
|
1,00
|
|
Cầu Hói
Cùng
|
Cầu Xuân
Lai
|
1,00
|
|
Giáp đường
Quốc Lộ 9C (trừ đoạn qua dự án Khu dân cư thôn Phan Xá giai đoạn 1 xã Xuân
Thủy cũ)
|
Trường Mầm
non Xuân Thủy
|
1,00
|
|
Trường Mầm
non Xuân Thủy
|
Nhà văn
hóa thôn Xuân Bồ
|
1,00
|
|
17.4
|
Tuyến đường dọc bờ
sông
|
Giáp đường
An - Sơn
|
Hết thôn
Thạch Bàn
|
1,00
|
|
Hết thôn
Thạch Bàn
|
Cầu Lộc Hạ
|
1,00
|
|
Cầu Lộc Hạ
|
Cầu Hói
Cùng
|
1,00
|
|
Cầu Hói
Cùng
|
Cầu Xuân
Lai
|
1,00
|
|
Đường Sào
Nam
|
Nhà văn
hóa thôn Tuy Lộc
|
1,00
|
|
Nhà văn
hóa thôn Tuy Lộc
|
Cầu An Lạc
|
1,00
|
|
17.5
|
Đường tỉnh 564
|
Giáp đường
Nguyễn Tất Thành đối diện ngân hàng Agribank theo hướng đi chùa Hoằng Phúc
|
Ngã tư gần
thửa đất khu dịch vụ của Công ty Thế Hệ Mới
|
1,00
|
|
Ngã tư gần
thửa đất khu dịch vụ của Công ty Thế Hệ Mới
|
Cầu Liên
Thủy (gần cây xăng)
|
1,00
|
|
Cầu Liên
Thủy (gần cây xăng)
|
Địa giới
xã Tân Mỹ
|
1,00
|
|
17.6
|
Cô Tám
|
Đường Ngô
Quyền
|
Đường Hùng
Vương
|
1,00
|
|
17.7
|
Duy Tân
|
Ngã tư bưu
điện
|
Bến đò chợ
Tréo
|
1,00
|
|
17.8
|
Dương Văn An
|
Cầu Phong
Xuân
|
Đường Sào
Nam
|
1,00
|
|
17.9
|
Đường 23 - 8
|
Đường
Quang Trung
|
Giáp xã
Phong Thủy cũ
|
1,00
|
|
17.10
|
Đường có mặt cắt
ngang 10,5 m
|
Đường Tây
Hồ
|
Thửa đất
Bia tưởng niệm
|
1,00
|
|
17.11
|
Đường Mai An có mặt
cắt ngang 27 mét
|
Đường Lý
Thường Kiệt
|
Đường
Nguyễn Hữu Cảnh
|
1,00
|
|
17.12
|
Hàm Nghi
|
Đường Ngô
Quyền
|
Đường Hùng
Vương
|
1,00
|
|
17.13
|
Hoàng Hối Khanh
|
Đường
Quang Trung
|
Đi Hà Cạn
|
1,00
|
|
17.14
|
Hồ Xuân Hương
|
HTX Xuân
Giang
|
Đường
Nguyễn Hữu Cảnh (Cống Quảng Cư)
|
1,00
|
|
17.15
|
Hùng Vương
|
Ngã tư bưu
điện
|
Ngã tư Cầu
Kiến Giang
|
1,00
|
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Cầu Phong
Xuân
|
1,00
|
|
17.16
|
Lâm Úy
|
Đường
Nguyễn Viết Xuân
|
Giáp xã
Xuân Thủy cũ
|
1,00
|
|
17.17
|
Lê Duẩn
|
Đường
Nguyễn Trãi (Ngã 3 đường Quốc lộ 9C cũ)
|
Giáp xã
Liên Thủy cũ (Khu nhà ở Thương mại)
|
1,00
|
|
17.18
|
Lý Thường Kiệt
|
Đường Võ
Xuân Cẩn
|
Cống Quảng
Cư
|
1,00
|
|
Ngã tư cầu
Phong Xuân
|
Giáp khu
TĐC ngập lụt
|
1,00
|
|
17.19
|
Mỹ Trung
|
Đường
Nguyễn Tất Thành
|
Đường
Nguyễn Trãi
|
1,00
|
|
17.20
|
Ngô Quyền
|
Đường Duy
Tân
|
Giáp xã
Liên Thủy
|
1,00
|
|
17.21
|
Nguyễn Chí Diểu
|
Đường
Nguyễn Trãi
|
Đường
Nguyễn Tất Thành
|
1,00
|
|
17.22
|
Nguyễn Hữu Cảnh
|
Cầu Kiến
Giang
|
Cây xăng
Xuân Thủy
|
1,00
|
|
17.23
|
Nguyễn Tất Thành
|
Cầu Kiến
Giang
|
Đường Lê
Duẩn
|
1,00
|
|
Đường Lê
Duẩn
|
Ngã ba
đường Quốc lộ 9C mới và cũ (trừ đoạn qua dự án Phân lô, đấu giá QSD đất ở tại
thị trấn Kiến Giang)
|
1,00
|
|
17.24
|
Nguyễn Thị Minh Khai
|
Cống Xuân
Lai
|
Đường
Nguyễn Văn Trỗi
|
1,00
|
|
17.25
|
Nguyễn Trãi
|
Đường từ
khu TĐC Thượng Giang
|
Đi trục
đường Quốc lộ 9C
|
1,00
|
|
17.26
|
Nguyễn Văn Trỗi
|
Đường
Nguyễn Thị Minh Khai
|
Kho A39
|
1,00
|
|
17.27
|
Nguyễn Viết Xuân
|
Đường
Nguyễn Văn Trỗi
|
Đường Lâm
Úy
|
1,00
|
|
17.28
|
Phan Đình Phùng
|
Cầu Phong
Liên ven sông
|
Đi chợ
Tréo
|
1,00
|
|
17.29
|
Quang Trung
|
Trạm giống
(Chi cục Quản lí thị trường)
|
Đường
Dương Văn An
|
1,00
|
|
17.30
|
Sào Nam
|
Đường Võ
Nguyên Giáp
|
Đường
Dương Văn An
|
1,00
|
|
17.31
|
Tây Hồ
|
Ngã tư Cầu
Kiến Giang
|
Trụ sở
UBND xã Liên Thủy cũ
|
1,00
|
|
17.32
|
Trần Cao Vân
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Cầu ngân
hàng
|
1,00
|
|
17.33
|
Trần Quốc Toản
|
Đường Hùng
Vương
|
Đường
Nguyễn Chí Diểu
|
1,00
|
|
17.34
|
Võ Xuân Cẩn
|
Cầu Xuân
Lai
|
Đường Lý
Thường Kiệt
|
1,00
|
|
17.35
|
Khu dân cư thôn Đông
Thành xã Liên Thủy cũ
|
Đường có
quy hoạch mặt cắt 32m
|
1,00
|
|
Đường có
quy hoạch mặt cắt 15m
|
1,00
|
|
17.36
|
Khu đất ở tại thị
trấn Kiến Giang cũ
|
Đường có
quy hoạch mặt cắt ngang 32m
|
1,00
|
|
Đường có
quy hoạch mặt cắt ngang 15m
|
1,00
|
|
Đường có
quy hoạch mặt cắt ngang 10,5m
|
1,00
|
|
17.37
|
Khu nhà ở thương mại
tại thị trấn Kiến Giang và xã Liên Thủy (nay là xã Lệ Thủy)
|
Đường có
mặt cắt ngang 27 m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 22,5 m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 15 m
|
1,00
|
|
17.38
|
Trần Hưng Đạo
|
Ngã ba
đường Quốc lộ 9C mới và cũ
|
Đường Hùng
Vương
|
1,00
|
|
17.39
|
Khu tái định cư tại
xã An Thủy cũ
|
Đường có
mặt cắt ngang 20,5 m (đường Mai An)
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 32 m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 13 m
|
1,00
|
|
17.40
|
Dự án xây dựng hạ
tầng kỹ thuật khu dân cư xã Phong Thủy cũ
|
Đường quy
hoạch có mặt cắt ngang 34 m (hiện trạng đường 15m)
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 15 m
|
1,00
|
|
17.41
|
Khu dân cư thôn
Thượng Phong, xã Phong Thủy cũ
|
Đường
Phong Giang
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 15m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 13m
|
1,00
|
|
17.42
|
Phát triển quỹ đất ở
xã Phong Thủy cũ
|
Đường có
mặt cắt ngang 22,5m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 15m
|
1,00
|
|
17.43
|
Dự án tạo quỹ đất
thôn Quy Hậu, xã Liên Thủy cũ
|
Đường có
mặt cắt ngang 10,5m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 10m
|
1,00
|
|
17.44
|
Tuyến đường
|
Trụ sở
UBND xã Liên Thủy cũ
|
Địa giới xã
Lệ Thủy giáp xã Tân Mỹ
|
1,00
|
|
17.45
|
Khu dân cư thôn Phan
Xá giai đoạn 1 xã Xuân Thủy cũ
|
Đường có
quy hoạch mặt cắt 27m
|
1,00
|
|
Đường có
quy hoạch mặt cắt 12m
|
1,00
|
|
17.46
|
Khu dân cư thôn Phan
Xá, xã Xuân Thủy cũ
|
Đường có
mặt cắt ngang trên 27 m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 15 m
|
1,00
|
|
17.47
|
Xây dựng HTKT tạo quỹ
đất khu đất ở (lô I-OM4) tại thị trấn Kiến Giang cũ và xã Xuân Thủy cũ
|
Đường có
mặt cắt ngang trên 27 m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 22,5 m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 15 m
|
1,00
|
|
17.48
|
Các tuyến đường chưa
có trong danh mục này nhưng có tuyến đường tương đương đã được quy định
|
Tính bằng
hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường của tuyến đường tương đương đã được
quy định
|
|
|
17.49
|
Các tuyến đường còn
lại tại thị trấn Kiến Giang cũ chưa có trong danh mục này và không có các
tuyến đường tương đương đã được quy định
|
a) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
|
1,00
|
|
b) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m
|
1,00
|
|
c) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m
|
1,00
|
|
d) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m
|
1,00
|
|
đ) Đường
đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục
này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt
cắt ngang tương ứng
|
|
|
17.50
|
Các tuyến đường còn
lại tại xã An Thủy, Lộc Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các
tuyến đường tương đương đã được quy định
|
a) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
|
1,00
|
|
b) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m
|
1,00
|
|
c) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m
|
1,00
|
|
d) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m
|
1,00
|
|
đ) Đường
đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục
này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt
cắt ngang tương ứng
|
|
|
17.51
|
Các tuyến đường còn
lại tại xã Liên Thủy; Xuân Thủy; Phong Thủy cũ chưa có trong danh mục này và
không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
|
a) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
|
1,00
|
|
b) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m
|
1,00
|
|
c) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m
|
1,00
|
|
d) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m
|
1,00
|
|
đ) Đường
đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục
này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt
cắt ngang tương ứng
|
|
|
18
|
Xã Sen Ngư
|
|
|
|
|
18.1
|
Quốc lộ 1A
|
Địa giới
xã Cam Hồng giáp xã Sen Ngư
|
Hết thửa
đất số 1092, tờ BĐĐC số 5
|
1,00
|
|
Khu vực
chợ Mai: Từ thửa đất số 1129, tờ BĐĐC số 5
|
Hết thửa
đất số 62, tờ BĐĐC số 9
|
1,00
|
|
Thửa đất
số 62, tờ BĐĐC số 9
|
Hết địa
phận xã Sen Ngư
|
1,00
|
|
18.2
|
Tuyến đường Quốc
phòng
|
Từ đường
tránh
|
Đến đường
ARCD (giáp thôn Thượng Bắc)
|
1,00
|
|
18.3
|
Các tuyến đường nhánh
Quốc lộ 1A còn lại
|
|
|
1,00
|
|
18.4
|
Đường tránh Quốc lộ
1A
|
Địa giới
xã Cam Hồng giáp xã Sen Ngư
|
Ngã ba
giáp Quốc lộ 1A
|
1,00
|
|
18.5
|
Tuyến đường
|
Thửa đất
số 232, tờ BĐĐC số 11
|
Giáp đường
tránh
|
1,00
|
|
18.6
|
Tuyến đường
|
Khu vực
Chợ Mai (thửa đất số 1347, tờ BĐĐC số 5)
|
Hết trường
THPT Trần Hưng Đạo
|
1,00
|
|
18.7
|
Tuyến đường
|
Thửa đất
số 93, tờ BĐĐC số 10
|
Thửa đất
số 1334, tờ BĐĐC số 6
|
1,00
|
|
18.8
|
Tuyến đường
|
Trường
THPT Trần Hưng Đạo
|
Giáp xã
Tân Mỹ
|
1,00
|
|
18.9
|
Tuyến đường
|
Thửa đất
số 420, tờ BĐĐC số 10
|
Thửa đất
số 232, tờ BĐĐC số 11
|
1,00
|
|
18.10
|
Tuyến đường
|
Thửa đất
số 1271, tờ BĐĐC số 6
|
Thửa đất
số 420, tờ BĐĐC số 10
|
1,00
|
|
18.11
|
Tuyến đường
|
Thửa đất
số 1334, tờ BĐĐC số 6
|
Thửa đất
số 1271, tờ BĐĐC số 6
|
1,00
|
|
18.12
|
Tuyến đường
|
Giáp đường
tránh (thửa đất số 618, tờ BĐĐC số 11)
|
Thửa đất
số 1009, tờ BĐĐC số 11
|
1,00
|
|
18.13
|
Tuyến đường
|
Từ thửa
đất số 148, tờ BĐĐC số 1 (giáp xã Cam Hồng)
|
Thửa đất
số 93, tờ BĐĐC số 10
|
1,00
|
|
18.14
|
Tuyến đường
|
Thửa đất
số 1009, tờ BĐĐC số 11
|
Thửa đất
số 212, tờ BĐĐC số 14
|
1,00
|
|
18.15
|
Tuyến đường
|
Thửa đất
số 212, tờ BĐĐC số 14
|
Thửa đất
số 401, tờ BĐĐC số 16
|
1,00
|
|
18.16
|
Đường ven biển
|
Đoạn đi
qua xã Sen Ngư
|
1.00
|
|
18.17
|
Khu tái định cư xã
Ngư Thủy cũ
|
Đường có
mặt cắt ngang 18,5 m
|
1.00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 36 m
|
1.00
|
|
18.18
|
Đường dự án ARCD
|
Đoạn qua
xã Ngư Thủy cũ
|
1.00
|
|
18.19
|
Tuyến đường
|
Thửa đất
số 576, tờ BĐĐC số 47
|
Thửa đất
số 395, tờ BĐĐC số 34
|
1,00
|
|
18.20
|
Tuyến đường
|
Thửa đất
số 307, tờ BĐĐC số 47
|
Giáp đường
Sen Ngư
|
1,00
|
|
18.21
|
Tuyến đường
|
Thửa đất
số 576, tờ BĐĐC số 47
|
Thửa đất
số 597, tờ BĐĐC số 47
|
1,00
|
|
18.22
|
Tuyến đường
|
Thửa đất
số 281, tờ BĐĐC số 34
|
Thửa đất
số 395, tờ BĐĐC số 34
|
1,00
|
|
18.23
|
Tuyến đường
|
Thửa đất
bà Gái (thửa đất số 364, tờ BĐĐC số 47)
|
Thửa đất
ông Thiện (Thửa đất số 576, tờ BĐĐC số 47)
|
1,00
|
|
18.24
|
Tuyến đường
|
Thửa đất
số 627, tờ BĐĐC số 57
|
Thửa đất
số 585, tờ BĐĐC số 47
|
1,00
|
|
18.25
|
Tuyến đường
|
Giáp đường
Tân Hòa (thửa đất số 576, tờ BĐĐC số 55)
|
Thửa đất
số 123, tờ BĐĐC số 60
|
1,00
|
|
18.26
|
Tuyến đường
|
Quốc lộ 1A
(thửa đất số 625, tờ BĐĐC số 55)
|
Giáp đường
Tân Hòa (Thửa đất số 576, tờ BĐĐC số 55)
|
1,00
|
|
18.27
|
Tuyến đường Sen Bang
|
|
|
1,00
|
|
18.28
|
Tuyến đường Sen Ngư
|
Từ Quốc lộ
1A
|
Đến đường
ARCD (thôn Liên Tiến)
|
1,00
|
|
18.29
|
Các tuyến đường chưa
có trong danh mục này nhưng có tuyến đường tương đương đã được quy định
|
Tính bằng
hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường của tuyến đường tương đương đã được
quy định
|
|
|
18.30
|
Các tuyến đường còn
lại tại xã Hưng Thủy; xã Sen Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có
các tuyến đường tương đương đã được quy định
|
a) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
|
1,00
|
|
b) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m
|
1,00
|
|
c) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m
|
1,00
|
|
d) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m
|
1,00
|
|
đ) Đường
đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục
này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt
cắt ngang tương ứng
|
|
|
18.31
|
Các tuyến đường còn
lại tại xã Ngư Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường
tương đương đã được quy định
|
a) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
|
1,00
|
|
b) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m
|
1,00
|
|
c) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m
|
1,00
|
|
d) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m
|
1,00
|
|
đ) Đường
đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục
này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt
cắt ngang tương ứng
|
|
|
19
|
Xã Tân Mỹ
|
|
|
|
|
19.1
|
Tuyến đường từ Cầu
Ngò đi Chợ Trạm
|
Ngã tư Chợ
Trạm
|
Giáp sông
|
1,00
|
|
Ngã ba Cầu
Ngò
|
Ngã tư
đường tỉnh 564
|
1,00
|
|
Ngã tư đường
tỉnh 564
|
Ngã tư Chợ
Trạm
|
1,00
|
|
19.2
|
Đường tỉnh 564
|
Địa giới
xã Lệ Thủy
|
Giáp địa
giới xã Trường Phú
|
1,00
|
|
19.3
|
Đường cứu hộ, cứu nạn
từ Quốc lộ 1 đến di tích Chiến thắng Xuân Bồ, kết nối khu du lịch và khu
tưởng niệm Đại tướng Võ Nguyên Giáp
|
Giáp xã Sen
Ngư
|
Đường tỉnh
564 (ngã tư đường vào Chùa Hoằng Phúc)
|
1,00
|
|
19.4
|
Hồ Chí Minh
|
Đoạn qua
xã Tân Mỹ
|
1,00
|
|
19.5
|
Đường tỉnh 565 (đường
Sen - Bang)
|
Giáp địa
giới xã Sen Ngư
|
Ngã 4 thôn
Thanh Sơn
|
1,00
|
|
Ngã 4 thôn
Thanh Sơn
|
Hết thửa
đất số 136, tờ BĐĐC số 102
|
1,00
|
|
Hết thửa
đất số 136, tờ BĐĐC số 102
|
Đường Hồ
Chí Minh
|
1,00
|
|
19.6
|
Tuyến đường Dương
Thủy - Thái Thủy
|
Cổng chào
thôn Tây Thiện (thửa đất số 820, tờ BĐĐC số 4)
|
Cầu Khỉ
(hết thửa 175, tờ BĐĐC số 9 thôn Nam Thiện)
|
1,00
|
|
Cầu Khỉ
(hết thửa đất số 175, tờ BĐĐC số 9 thôn Nam Thiện)
|
Ngã tư
thôn Trung Thái
|
1,00
|
|
19.7
|
Tuyến đường Ngã tư
Cầu Ngò đến hết thôn Bình Minh
|
Ngã tư Cầu
Ngò
|
Cổng chào
thôn Bình Minh (đến đầu thửa đất số 235, tờ BĐĐC số 36)
|
1,00
|
|
Cổng chào
thôn Bình Minh (đến đầu thửa đất số 235, tờ BĐĐC số 36)
|
Thửa đất
số 119, tờ BĐĐC số 32
|
1,00
|
|
Thửa đất
số 120, tờ BĐĐC số 32
|
Thửa đất
số 45, tờ BĐĐC số 26
|
1,00
|
|
19.8
|
Tuyến đường Tây Thiện
- Đông Thiện
|
Thửa đất
số 52, tờ BĐĐC số 8
|
Ngã 3 Đông
Thiện (hết thửa đất số 241, tờ BĐĐC số 9)
|
1,00
|
|
19.9
|
Tuyến đường từ Ngã tư
Cầu Ngò đến cổng chào thôn Tây Thiện (hết thửa đất số 779, tờ BĐĐC số 4)
|
Ngã tư Cầu
Ngò
|
Cổng chào
thôn Tây Thiện (hết thửa đất số 779, tờ BĐĐC số 4)
|
1,00
|
|
19.10
|
Tuyến đường từ Ngã tư
Tây Thiện đi xóm Tây Bình Minh
|
Ngã tư Tây
Thiện (thửa đất số 523, tờ BĐĐC số 8)
|
Giáp đường
Sắt (hết thửa đất số 165, tờ BĐĐC số 12)
|
1,00
|
|
Ngã tư Tây
Thiện (thửa đất số 150, tờ BĐĐC số 8)
|
Giáp đường
Sắt (hết thửa đất số 282, tờ BĐĐC số 7)
|
1,00
|
|
19.11
|
Tuyến đường Tân Thủy
- Thái Thủy
|
Ngã 3 Tân
Ninh (thửa đất số 543, tờ BĐĐC số 54)
|
Đường vào
Miếu Thành Hoàng (hết thửa đất số 537, tờ BĐĐC số 77)
|
1,00
|
|
Đường vào
Miếu Thành Hoàng (hết thửa đất số 537, tờ BĐĐC số 77)
|
Ngã tư
đường Sen Bang
|
1,00
|
|
19.12
|
Tuyến đường từ Cầu
Ngò đi Chợ Mai
|
Cầu Ngò
|
Giáp địa
giới xã Sen Ngư
|
1,00
|
|
19.13
|
Khu đấu giá thôn Tân
Ninh
|
Đường có
mặt cắt ngang 15 m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 9 m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 7 m
|
1,00
|
|
19.14
|
Tuyến đường chính dọc
sông Kiến Giang
|
Giáp địa
giới xã Lệ Thủy
|
Ngã ba
Đường tỉnh 564
|
1,00
|
|
19.15
|
Tuyến đường Mỹ Hà -
Bắc Thái
|
Trường
THCS Mỹ Thủy
|
Đường tỉnh
564
|
1,00
|
|
Trường
THCS Mỹ Thủy đi qua cổng chào Sơn Khoa
|
Ngã ba
thôn Bắc Thái
|
1,00
|
|
19.16
|
Tuyến đường Mỹ Hà -
Mỹ Sơn
|
Đường tỉnh
564
|
Ngã ba
cuối thôn Mỹ Hà
|
1,00
|
|
19.17
|
Tuyến đường Thuận
Trạch - Mỹ Trạch
|
Ngã ba cà
phê Huế Bảo (thửa đất số 593, tờ BĐĐC số 57)
|
Ngã ba
Đường tỉnh 564 (thôn Mỹ Trạch)
|
1,00
|
|
19.18
|
Tuyến đường từ Ngã 3
cà phê Huế Bảo (thửa đất 594, tờ BĐĐC số 57) qua cầu Bổn Đạo đi thôn Mỹ Hà
(thửa đất 114, tờ BĐĐC số 84)
|
Ngã 3 cà
phê Huế Bảo (thửa đất số 594, tờ BĐĐC số 57)
|
Thửa đất
114, tờ BĐĐC số 84
|
1,00
|
|
19.19
|
Tuyến đường vào Lò
gạch
|
Ngã ba Cây
đa Mỹ Trạch (thửa đất số 88, tờ BĐĐC số 73)
|
Công ty
VLXD Kiến Giang
|
1,00
|
|
19.20
|
Tuyến đường từ ngã tư
gần Cây xăng Sen Bang đi ngã ba Sen Bang thôn Minh Tiến
|
Ngã ba tại
thửa đất số 50, tờ BĐĐC số 109 (nhà ông Trần Văn Khôn)
|
Ngã ba tại
thửa đất số 23, tờ BĐĐC số 113 (nhà ông Phạm Văn Tiệc)
|
1,00
|
|
Ngã tư gần
Cây xăng Sen Bang
|
Ga Thượng
Lâm
|
1,00
|
|
Ga Thượng
Lâm
|
Ngã ba tại
thửa đất số 50, tờ BĐĐC số 109 (nhà ông Trần Văn Khôn)
|
1,00
|
|
19.21
|
Tuyến đường từ ngã tư
Sen Bang gần Trường Mầm non Thái Thủy đi Trụ sở BCH quân sự xã Tân Mỹ
|
Ngã tư Sen
Bang gần Trường Mầm non Thái Thủy
|
Ngã ba tại
thửa đất số 50, tờ BĐĐC số 109 (nhà ông Trần Văn Khôn)
|
1,00
|
|
19.22
|
Tuyến đường từ Trụ sở
BCH quân sự xã Tân Mỹ đi thôn Nam Thái
|
Ngã 3 gần
BCH quân sự xã Tân Mỹ
|
Ngã ba gần
Trường Tiểu học Thái Thuỷ (tại thửa đất số 21, tờ BĐĐC số 325 nhà ông Thái
Văn Anh)
|
1,00
|
|
Ngã ba gần
Trường Tiểu học Thái Thuỷ (tại thửa đất số 21, tờ BĐĐC số 325 nhà ông Thái
Văn Anh)
|
Ngã ba tại
thửa đất số 568, tờ BĐĐC số 115 (nhà ông Lê Văn Bội)
|
1,00
|
|
19.23
|
Các tuyến đường chưa
có trong danh mục này nhưng có tuyến đường tương đương đã được quy định
|
Tính bằng
hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường của tuyến đường tương đương đã được
quy định
|
|
|
19.24
|
Các tuyến đường còn
lại thuộc các thôn tại xã Tân Thủy, xã Thái Thủy cũ chưa có trong danh mục
này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
|
a) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
|
1,00
|
|
b) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m
|
1,00
|
|
c) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m
|
1,00
|
|
d) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m
|
1,00
|
|
đ) Đường
đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục
này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt
cắt ngang tương ứng
|
|
|
19.25
|
Các tuyến đường còn
lại thuộc các thôn tại xã Mỹ Thủy, xã Dương Thủy cũ chưa có trong danh mục này
và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
|
a) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
|
1,00
|
|
b) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m
|
1,00
|
|
c) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m
|
1,00
|
|
d) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m
|
1,00
|
|
đ) Đường
đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục
này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt
cắt ngang tương ứng
|
|
|
20
|
Xã Trường
Phú
|
|
|
|
|
20.1
|
Quốc lộ 9C
|
Giáp địa
giới xã Lệ Thủy
|
Ngã tư Chợ
Đoộng
|
1,00
|
|
Ngã tư Chợ
Đoộng
|
Cầu Bến Đá
|
1,00
|
|
Cầu Bến Đá
|
Đường Hồ
Chí Minh
|
1,00
|
|
20.2
|
Hồ Chí Minh
|
Đoạn qua
xã Trường Phú
|
1.00
|
|
20.3
|
Đường tỉnh 565
|
Ngã 3 giao
Quốc lộ 9C
|
Đường Hồ
Chí Minh
|
1,00
|
|
20.4
|
Đường tỉnh 565C
|
Ngã tư Chợ
Đôộng
|
Quán Dê
Núi (giáp khu vực nghĩa trang)
|
1,00
|
|
Quán Dê
Núi (giáp khu vực nghĩa trang)
|
Đường Hồ
Chí Minh
|
1,00
|
|
20.5
|
Đường tỉnh 564
|
Giáp địa
giới xã Tân Mỹ
|
Hết thôn
Văn Minh
|
1,00
|
|
Thôn Trạng
Cau
|
Ngã ba
thôn Xuân Giang cũ
|
1,00
|
|
Ngã ba
thôn Xuân Giang cũ
|
Đường Hồ
Chí Minh
|
1,00
|
|
20.6
|
Khu tái định cư xã
Phú Thủy cũ
|
Đường có
mặt cắt ngang 15m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 13m
|
1,00
|
|
20.7
|
Đường vào Chợ Đôộng
|
Ngã tư Chợ
Đôộng
|
Trụ sở Quỹ
tín dụng
|
1,00
|
|
20.8
|
Tuyến đường từ Cầu
đường sắt Mỹ Trạch đến thôn Xuân Hồi
|
Cầu đường
sắt Mỹ Trạch (thôn Lệ Bình)
|
Cuối xóm
Xuân Hồi (Thái Xá)
|
1,00
|
|
20.9
|
Dự án Phát triển quỹ
đất tại xã Mai Thủy cũ
|
Đường có
mặt cắt ngang 13 m
|
1,00
|
|
20.10
|
Khu tái định cư thôn
Châu Xá phục vụ GPMB dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc Nam đoạn qua
địa bàn xã Trường Phú
|
Các lô đất
trong khu tái định cư
|
1,00
|
|
20.11
|
Khu tái định cư thôn
Thái Xá phục vụ GPMB dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc Nam đoạn qua
địa bàn xã Trường Phú
|
Các lô đất
giáp đường liên thôn
|
1,00
|
|
Các lô đất
còn lại trong khu tái định cư
|
1,00
|
|
20.12
|
Tuyến đường
|
Ngã ba Cầu
Trường Thủy
|
Lăng mộ
Nguyễn Hữu Cảnh
|
1,00
|
|
20.13
|
Khu đấu giá và tái
định cư xã Trường Thủy cũ
|
Đường có
mặt cắt ngang 10,5m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 6m
|
1,00
|
|
20.14
|
Khu tái định cư thôn
Văn Minh phục vụ GPMB dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc Nam đoạn qua
địa bàn xã Trường Phú
|
Các lô đất
trong khu tái định cư
|
1,00
|
|
20.15
|
Các tuyến đường chưa
có trong danh mục này nhưng có tuyến đường tương đương đã được quy định
|
Tính bằng
hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường của tuyến đường tương đương đã được
quy định
|
|
|
20.16
|
Các tuyến đường còn
lại thuộc các thôn tại xã Phú Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có
các tuyến đường tương đương đã được quy định
|
a) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
|
1,00
|
|
b) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m
|
1,00
|
|
c) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m
|
1,00
|
|
d) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m
|
1,00
|
|
đ) Đường
đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục
này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt
cắt ngang tương ứng
|
|
|
20.17
|
Các tuyến đường còn lại
thuộc các thôn tại xã Mai Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không có các
tuyến đường tương đương đã được quy định
|
a) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
|
1,00
|
|
b) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m
|
1,00
|
|
c) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m
|
1,00
|
|
d) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m
|
1,00
|
|
đ) Đường
đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục
này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt
cắt ngang tương ứng
|
|
|
20.18
|
Các tuyến đường còn
lại thuộc các thôn tại xã Trường Thủy cũ chưa có trong danh mục này và không
có các tuyến đường tương đương đã được quy định
|
a) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
|
1,00
|
|
b) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m
|
1,00
|
|
c) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m
|
1,00
|
|
d) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m
|
1,00
|
|
đ) Đường
đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục
này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt
cắt ngang tương ứng
|
|
|
21
|
Xã Kim
Ngân
|
|
|
|
|
21.1
|
Hồ Chí Minh
|
Đoạn qua
xã Kim Ngân
|
1,00
|
|
21.2
|
Quốc lộ 9C
|
Đường vào
Bang Osen
|
Đường Hồ
Chí Minh nhánh Tây
|
1,00
|
|
Đường Hồ
Chí Minh
|
Đường vào
Bang Osen
|
1,00
|
|
21.3
|
Quốc lộ 9B
|
Giáp địa
giới xã Lệ Ninh, xã Trường Ninh
|
Bệnh xá
Đoàn Kinh tế Quốc phòng 79 - Binh đoàn 15
|
1,00
|
|
Bệnh xá
Đoàn Kinh tế Quốc phòng 79 - Binh đoàn 15
|
Đường Hồ
Chí Minh nhánh Tây
|
1,00
|
|
21.4
|
Hồ Chí Minh nhánh Tây
|
Đoạn qua
xã Kim Ngân
|
1,00
|
|
21.5
|
Đường vào bản Cẩm Ly
|
Địa giới
xã lệ Ninh
|
Bản Cẩm Ly
|
1,00
|
|
21.6
|
Đường vào bản Cửa Mẹc
|
Bản Cẩm Ly
|
Bản Cửa
Mẹc
|
1,00
|
|
21.7
|
Đường vào bản Khe
Giữa
|
Quốc lộ 9B
|
Bản Khe
Giữa
|
1,00
|
|
21.8
|
Đường vào bản An Bai
|
Ngã tư Khe
Bang
|
Bản An Bai
|
1,00
|
|
21.9
|
Đường vào bản Cây
Bông
|
Trường
Tiểu học và THCS Kim Thủy
|
Trạm y tế
xã Kim Thủy cũ
|
1,00
|
|
21.10
|
Đường vào bản Chuôn
|
Đường Quốc
lộ 9C
|
Bản Chuôn
|
1,00
|
|
21.11
|
Đường vào bản Cồn
Cùng
|
Đường Hồ
Chí Minh
|
Trường
Tiểu học và THCS Kim Thủy
|
1,00
|
|
21.12
|
Đường vào bản Khe Khế
|
Đường Hồ
Chí Minh
|
Bản Khe
Khế
|
1,00
|
|
21.13
|
Tuyến đường vào làng
An Mã
|
Đường Hồ
Chí Minh
|
Hết làng
An Mã
|
1,00
|
|
21.14
|
Đường vào bản Bạch
Đàn
|
Đường Hồ
Chí Minh nhánh Tây
|
Bản Bạch
Đàn
|
1,00
|
|
21.15
|
Đường vào bản Tăng Ký
|
Đường Hồ
Chí Minh nhánh Tây
|
Bản Tăng
Ký
|
1,00
|
|
21.16
|
Đường vào bản Tân Ly
|
Đường Hồ
Chí Minh nhánh Tây
|
Bản Tân Ly
|
1,00
|
|
21.17
|
Đường vào bản Xà Khía
|
Đường Hồ
Chí Minh nhánh Tây
|
Trường
PTDTBT TH&THCS Lâm Thủy
|
1,00
|
|
21.18
|
Các tuyến đường chưa
có trong danh mục này nhưng có tuyến đường tương đương đã được quy định
|
Tính bằng
hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường của tuyến đường tương đương đã được
quy định
|
|
|
21.19
|
Các tuyến đường còn
lại tại Xã Kim Thủy, Xã Ngân Thủy, Xã Lâm Thủy cũ chưa có trong danh mục này
và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
|
a) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
|
1,00
|
|
b) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m
|
1,00
|
|
c) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m
|
1,00
|
|
d) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m
|
1,00
|
|
đ) Đường
đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục
này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt
cắt ngang tương ứng
|
|
|
22
|
Xã Minh
Hóa
|
|
|
|
|
22.1
|
Hùng Vương
|
Đường Võ
Nguyên Giáp
|
Đường Hai
Bà Trưng
|
1,00
|
|
Đường Võ
Nguyên Giáp
|
Võ Văn
Kiệt
|
1,00
|
|
22.2
|
Trường Chinh
|
Đường Trần
Phú
|
Đường
Nguyễn Hữu Cảnh
|
1,00
|
|
Đường Nguyễn
Hữu Cảnh
|
Hết thửa
đất số 29, tờ BĐ ĐC số 11
|
1,00
|
|
22.3
|
Võ Văn Kiệt
|
Đường vào
Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Minh Hóa
|
Nguyễn Hữu
Cảnh
|
1,00
|
|
Nguyễn Hữu
Cảnh
|
Đường Lê
Hồng Phong
|
1,00
|
|
22.4
|
Quốc lộ 12A
|
Địa giới
thị trấn Quy Đạt cũ
|
Đường vào
Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Minh Hóa
|
1,00
|
|
Đường vào
Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Minh Hóa
|
Nam Cầu
Búng
|
1,00
|
|
Phía Bắc
Cầu Búng
|
Xã Hồng
Hóa cũ
|
1,00
|
|
Chân Dốc
Cảng
|
Trạm kiểm
lâm
|
1,00
|
|
Trạm kiểm
lâm
|
Địa giới
huyện Tuyên Hóa cũ
|
1,00
|
|
22.5
|
Bà Triệu
|
Đường Lý
Thường Kiệt (cửa hàng vật tư)
|
(Hết thửa
đất số 17, tờ BĐĐC số 66)
|
1,00
|
|
22.6
|
Cách Mạng Tháng 8
|
Đường Lý
Thường Kiệt
|
Đường Phạm
Văn Đồng
|
1,00
|
|
22.7
|
Điện Biên Phủ
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Đường Lê
Trực
|
1,00
|
|
22.8
|
Hai Bà Trưng
|
Đường Lê
Hồng Phong
|
Đường Hùng
Vương
|
1,00
|
|
Đường Hùng
Vương
|
Đường Trần
Phú
|
1,00
|
|
22.9
|
Huỳnh Thúc Kháng
|
Đường Lý
Thường Kiệt
|
Đến chân
đồi Choông Soóc
|
1,00
|
|
22.10
|
Lê Duẩn
|
Ngã tư Quy
Đạt (Km68+00 Quốc lộ 12A)
|
Đường vào
Trạm biến áp 35kV
|
1,00
|
|
Đường vào
Trạm biến áp 35kV
|
Cầu Bến Sú
|
1,00
|
|
22.11
|
Lê Hồng Phong
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
1,00
|
|
22.12
|
Lê Hữu Trác
|
Đường Lý
Thường Kiệt
|
Hết thửa
đất số 90, tờ BĐĐC số 31
|
1,00
|
|
Đường Lý
Thường Kiệt
|
Hàng rào
phía Đông Bệnh viện Đa khoa
|
1,00
|
|
Hàng rào
phía Đông Bệnh viện Đa khoa
|
Hết đường
Lê Hữu Trác
|
1,00
|
|
22.13
|
Lê Trực
|
Đường Lý
Thường Kiệt
|
Hết trường
tiểu học số 1 Quy Đạt
|
1,00
|
|
Đường Lý
Thường Kiệt
|
Sông Nan
|
1,00
|
|
22.14
|
Lý Thái Tổ
|
Đường Trần
Phú
|
Hết đường
|
1,00
|
|
22.15
|
Lý Thường Kiệt
|
Ngã tư Quy
Đạt (Km68+00 Quốc lộ 12A)
|
Đường Lê
Hữu Trác
|
1,00
|
|
Đường Lê
Hữu Trác
|
Hết thửa
đất số 179, tờ BĐĐC số 76, xã Minh Hóa
|
1,00
|
|
Hết thửa
đất số 179, tờ BĐĐC số 76, xã Minh Hóa
|
Giáp địa
giới xã Kim Phú (Km70+50 Quốc lộ 12A)
|
1,00
|
|
22.16
|
Ngô Quyền
|
Đường Lê
Hồng Phong
|
Khe Sạt
|
1,00
|
|
22.17
|
Nguyễn Hữu Cảnh
|
Đường Võ
Nguyên Giáp
|
Đường Võ
Văn Kiệt
|
1,00
|
|
22.18
|
Nguyễn Trãi
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Đường Phan
Bội Châu
|
1,00
|
|
22.19
|
Nguyễn Văn Cừ
|
Đường Lý
Thường Kiệt
|
Đường Tôn
Đức Thắng
|
1,00
|
|
Đường Lý
Thường Kiệt
|
Đường Nguyễn
Viết Xuân
|
1,00
|
|
22.20
|
Nguyễn Viết Xuân
|
Đường Lê
Duẫn
|
Đường Phan
Bội Châu
|
1,00
|
|
22.21
|
Phạm Văn Đồng
|
Đường Lê
Hữu Trác
|
Hết thửa
đất số 96, tờ BĐĐC số 68
|
1,00
|
|
22.22
|
Phan Bội Châu
|
Đường Lý
Thường Kiệt
|
Đường Tôn
Đức Thắng
|
1,00
|
|
Đường Lý
Thường Kiệt
|
Đường
Nguyễn Viết Xuân
|
1,00
|
|
22.23
|
Phan Chu Trinh
|
Đường Lý
Thường Kiệt
|
Đường
Nguyễn Viết Xuân
|
1,00
|
|
22.24
|
Tôn Đức Thắng
|
Đường Võ
Nguyên Giáp
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
1,00
|
|
22.25
|
Trần Hưng Đạo
|
Ngã tư Quy
Đạt (Km68+00 Quốc lộ 12A)
|
Hết Bể bơi
tổng hợp
|
1,00
|
|
Thửa đất số
5, tờ BĐĐC số 58
|
Nhà văn
hóa TDP 2
|
1,00
|
|
Nhà văn
hóa TDP 2
|
Hết thửa
đất số 50, tờ BĐ ĐC số 24
|
1,00
|
|
22.26
|
Trần Phú
|
Đường Võ
Nguyên Giáp
|
Đường Hai
Bà Trưng
|
1,00
|
|
22.27
|
Tuyến đường
|
Đường Võ
Nguyên Giáp (Phía Bắc trung tâm văn hóa huyện Minh Hóa cũ)
|
Đường Lê
Duẩn
|
1,00
|
|
22.28
|
Tuyến đường
|
Thửa đất
ông Lục TDP1 (thửa đất số 2, tờ BĐĐC số 34)
|
Đường Hùng
Vương
|
1,00
|
|
22.29
|
Tuyến đường
|
Đường Lê
Duẩn (thửa đất số 21, tờ BĐĐC số 57)
|
Đường
Nguyễn Văn Cừ
|
1,00
|
|
22.30
|
Tuyến đường
|
Đường Lý
Thường Kiệt
|
Hết thửa
đất ông Dũng TDP7 (thửa đất số 231, tờ BĐĐC số 28)
|
1,00
|
|
22.31
|
Tuyến đường
|
Đường Lý
Thường Kiệt
|
Thửa đất
số 184, tờ BĐĐC số 24 (TDP6)
|
1,00
|
|
22.32
|
Tuyến đường
|
Đường Lê
Hữu Trác (thửa đất số 56, tờ BĐĐC số 62)
|
Đường Bà
Triệu
|
1,00
|
|
22.33
|
Tuyến đường
|
Đường Lý
Thường Kiệt (thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 67)
|
Hết Trường
Mầm non số 2 thị trấn Quy Đạt
|
1,00
|
|
22.34
|
Tuyến đường
|
Đường Phan
Chu Trinh
|
Giáp đường
Phan Bội Châu
|
1,00
|
|
22.35
|
Tuyến đường
|
Đường Lý
Thường Kiệt (thửa đất số 75, tờ BĐĐC số 67)
|
Hết thửa
đất số 33, tờ BĐĐC số 67
|
1,00
|
|
22.36
|
Tuyến đường
|
Đường Lý
Thường Kiệt
|
Trường
tiểu học số 1 TT Quy Đạt
|
1,00
|
|
22.37
|
Tuyến đường
|
Đường Lê
Hồng Phong (Trụ sở hạt kiểm lâm)
|
Hết thửa
đất số 37, tờ BĐĐC số 43
|
1,00
|
|
22.38
|
Võ Nguyên Giáp
|
Ngã tư Yên
Hóa
|
Trường
THPT Dân tộc nội trú
|
1,00
|
|
Trường
THPT Dân tộc nội trú
|
Ngã tư Quy
Đạt (Km68+00 Quốc lộ 12A)
|
1,00
|
|
22.39
|
Tuyến đường Xuyên Á
|
Ngã ba
Hồng Hóa
|
Cầu Hồng
Hóa
|
1,00
|
|
Cầu Hồng
Hóa
|
Địa giới
xã Hóa Phúc cũ
|
1,00
|
|
22.40
|
Đường vào Trung tâm
Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Minh Hóa
|
Quốc lộ
12A
|
Võ Văn
Kiệt
|
1,00
|
|
22.41
|
Khu quy hoạch đất ở
vùng Đồng Vàng
|
Các tuyến
đường thuộc Khu quy hoạch đất ở vùng Đồng Vàng (trừ đường Võ Văn Kiệt)
|
1,00
|
|
22.42
|
Tuyến đường
|
Đường Võ
Văn Kiệt
|
Trường Mầm
non Tân Lợi
|
1,00
|
|
22.43
|
Tuyến đường
|
Đường Hai
Bà Trưng
|
Phía Đông
Trường Tiểu học Yên Đức
|
1,00
|
|
22.44
|
Tuyến đường
|
Phía Đông
trường Tiểu học Yên Hóa
|
Thôn Yên
Nhất
|
1,00
|
|
22.45
|
Các tuyến đường chưa
có trong danh mục này nhưng có tuyến đường tương đương đã được quy định
|
Tính bằng
hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường của tuyến đường tương đương đã được
quy định
|
|
|
22.46
|
Các tuyến đường còn
lại tại Thị trấn Quy Đạt cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến
đường tương đương đã được quy định
|
a) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
|
1,00
|
|
b) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m
|
1,00
|
|
c) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m
|
1,00
|
|
d) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m
|
1,00
|
|
đ) Đường
đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục
này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt
cắt ngang tương ứng
|
|
|
22.47
|
Các tuyến đường còn
lại tại xã Xuân Hóa, Yên Hóa, Hồng Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không
có các tuyến đường tương đương đã được quy định
|
a) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
|
1,00
|
|
b) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m
|
1,00
|
|
c) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m
|
1,00
|
|
d) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m
|
1,00
|
|
đ) Đường
đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục
này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt
cắt ngang tương ứng
|
|
|
23
|
Xã Dân Hóa
|
|
|
|
|
23.1
|
Tuyến đường Xuyên Á
|
Ranh giới
xã Dân Hóa cũ
|
Cầu Cha
Quang
|
1,00
|
|
Ranh giới
xã Trọng Hóa cũ
|
1.00
|
|
Cầu Bãi
Dinh
|
Đường biên
giới Việt Nam - Lào (Cửa khẩu Quốc tế Cha Lo)
|
1,00
|
|
Cầu Cha
Quang
|
Cầu Bãi
Dinh
|
1,00
|
|
23.2
|
Phân lô đất ở mới kết
hợp thương mại dịch vụ tại khu trung tâm Cửa khẩu Quốc tế Cha Lo
|
Đường có
mặt cắt ngang 7,5m
|
1,00
|
|
23.3
|
Các tuyến đường trong
Bản La Trọng
|
Đường
nhựa, đường bê tông > 5 m
|
1,00
|
|
23.4
|
Các tuyến đường chưa
có trong danh mục này nhưng có tuyến đường tương đương đã được quy định
|
Tính bằng
hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường của tuyến đường tương đương đã được
quy định
|
|
|
23.5
|
Các tuyến đường còn
lại tại xã Trọng Hóa, xã Dân Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có
các tuyến đường tương đương đã được quy định
|
a) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
|
1,00
|
|
b) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m
|
1,00
|
|
c) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m
|
1,00
|
|
d) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m
|
1,00
|
|
đ) Đường
đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục
này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt
cắt ngang tương ứng
|
|
|
24
|
Xã Kim
Điền
|
|
|
|
|
24.1
|
Hồ Chí Minh
|
Địa giới
xã Trung Hóa cũ
|
Địa giới
xã Hóa Tiến cũ
|
1,00
|
|
24.2
|
Các tuyến đường chưa
có trong danh mục này nhưng có tuyến đường tương đương đã được quy định
|
Tính bằng
hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường của tuyến đường tương đương đã được
quy định
|
|
|
24.3
|
Các tuyến đường còn
lại thuộc các thôn tại xã Hóa Hợp, xã Hóa Sơn cũ chưa có trong danh mục này
và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
|
a) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
|
1,00
|
|
b) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m
|
1,00
|
|
c) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m
|
1,00
|
|
d) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m
|
1,00
|
|
đ) Đường
đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục
này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt
cắt ngang tương ứng
|
|
|
25
|
Xã Kim Phú
|
|
|
|
|
25.1
|
Hồ Chí Minh
|
Địa giới
xã Hóa Hợp cũ
|
Bắc Cầu
Pheo 1
|
1,00
|
|
Đoạn qua
thôn Phú Nhiêu, thôn Tiến Hóa, bản Phú Minh, phần còn lại của thôn Quyền và
thôn Quang
|
1.00
|
|
Địa giới
xã Trung Hóa cũ
|
Ngã ba
đường vào bản Rục và thôn Khai Hóa
|
1,00
|
|
Nam Cầu
Pheo 1
|
Hết địa
giới xã Trung Hóa cũ
|
1,00
|
|
25.2
|
Quốc lộ 12A
|
Ngã ba
Pheo
|
Địa giới
xã Trung Hóa cũ
|
1,00
|
|
Địa giới
xã Trung Hóa cũ
|
Thửa đất
số 106, tờ BĐĐC số 95
|
1,00
|
|
Thửa đất
số 106, tờ BĐĐC số 95
|
Địa giới
xã Quy Hóa cũ
|
1,00
|
|
25.3
|
Tỉnh lộ 559B
|
Ngã 3 Tân
Lý
|
Thửa đất
số 76; tờ BĐĐC số 97
|
1,00
|
|
Thửa đất
số 76; tờ BĐĐC số 97
|
Hết khu
tái định cư Rí Rị
|
1,00
|
|
25.4
|
Đường IFAD
|
Đoạn qua
thôn 3 và thôn 4 Yên Thọ
|
1.00
|
|
25.5
|
Tuyến đường
|
Hồ Chí
Minh
|
Hết khu TT
giáo viên (TĐ 284, tờ BĐĐC số 18)
|
1,00
|
|
25.6
|
Các tuyến đường chưa
có trong danh mục này nhưng có tuyến đường tương đương đã được quy định
|
Tính bằng
hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường của tuyến đường tương đương đã được
quy định
|
|
|
25.7
|
Các tuyến đường còn
lại thuộc các thôn tại xã Thượng Hóa, xã Trung Hóa, xã Minh Hóa, xã Tân Hóa
cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được
quy định
|
a) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
|
1,00
|
|
b) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m
|
1,00
|
|
c) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m
|
1,00
|
|
d) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m
|
1,00
|
|
đ) Đường
đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục
này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt
cắt ngang tương ứng
|
|
|
26
|
Xã Tân
Thành
|
|
|
|
|
26.1
|
Hồ Chí Minh
|
Từ hết
thửa đất bà Hoa (thửa đất số 13, tờ BĐĐC số 1)
|
Địa giới
xã Hóa Tiến cũ
|
1,00
|
|
Địa giới
xã Hóa Hợp cũ
|
Địa giới
xã Hóa Thanh cũ
|
1,00
|
|
Địa giới
huyện Tuyên Hóa cũ
|
Thửa đất
bà Hoa (thửa đất số 13, tờ BĐĐC số 1)
|
1,00
|
|
26.2
|
Tuyến đường
|
Đường Hồ
Chí Minh
|
Ngầm tràn
Khe Trẫy
|
1,00
|
|
26.3
|
Tuyến đường Xuyên Á
|
Ngã ba Khe
Ve
|
Cầu Khe Ve
|
1,00
|
|
Khu vực
thôn Sy
|
1.00
|
|
26.4
|
Các tuyến đường chưa
có trong danh mục này nhưng có tuyến đường tương đương đã được quy định
|
Tính bằng
hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường của tuyến đường tương đương đã được
quy định
|
|
|
26.5
|
Các tuyến đường còn
lại thuộc các thôn tại xã Tân Thành (trừ thôn Thanh Tâm, thôn Thanh Sơn, thôn
Yên Phong, thôn Yên Văn, thôn Kiên Trinh) chưa có trong danh mục này và không
có các tuyến đường tương đương đã được quy định
|
a) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
|
1,00
|
|
b) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m
|
1,00
|
|
c) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m
|
1,00
|
|
d) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m
|
1,00
|
|
đ) Đường
đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục
này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt
cắt ngang tương ứng
|
|
|
26.6
|
Các tuyến đường còn
lại thuộc các thôn Thanh Tâm, thôn Thanh Sơn, thôn Yên Phong, thôn Yên Văn,
thôn Kiên Trinh tại xã Tân Thành chưa có trong danh mục này và không có các
tuyến đường tương đương đã được quy định
|
a) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
|
1,00
|
|
b) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m
|
1,00
|
|
c) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m
|
1,00
|
|
d) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m
|
1,00
|
|
đ) Đường
đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục
này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt
cắt ngang tương ứng
|
|
|
27
|
Xã Ninh
Châu
|
|
|
|
|
27.1
|
Đường Du lịch Dinh
Mười
|
Giáp đường
Quốc lộ 1A
|
Giáp đường
tránh lũ (trừ mặt tiền tiếp giáp trục đường quy hoạch 50m thuộc khu XDHTKT
khu đất ở và tái định cư thuộc quy hoạch chung đô thị Dinh Mười, xã Gia Ninh
cũ)
|
1,00
|
|
Giáp xã
Quảng Ninh
|
Giáp đường
569
|
1,00
|
|
27.2
|
Đường 564B
|
Giáp địa
giới xã Trường Ninh
|
Giáp Trạm
Biến áp 110kV (xã Duy Ninh cũ)
|
1,00
|
|
Trạm Biến
áp 110kV (xã Duy Ninh cũ)
|
Bệnh viện
đa khoa cơ sở 2 (trừ mặt tiền tiếp giáp trục đường 564B thuộc khu đất thuộc
dự án HTKT khu vực phía Đông Nam đô thị Dinh Mười, xã Gia Ninh cũ (các lô LK
14-15; NVH-03; MN-01) và khu dân cư Dinh Mười II)
|
1,00
|
|
Giáp bệnh
viện đa khoa cơ sở 2
|
Giáp đường
569
|
1,00
|
|
27.3
|
Quốc lộ 1A
|
Giáp địa
giới xã Quảng Ninh
|
Thửa đất
số 26, tờ BĐĐC số 7, xã Gia Ninh cũ
|
1,00
|
|
Thửa đất
số 30, tờ BĐĐC số 7, xã Gia Ninh cũ
|
Giáp cây
xăng Mỹ Trung
|
1,00
|
|
Cây xăng
Mỹ Trung
|
Đường vào
trường Mầm non thôn Phú Lộc
|
1,00
|
|
Giáp đường
vào trường Mầm non thôn Phú Lộc
|
Giáp nhà
văn hóa thôn Đắc Thắng
|
1,00
|
|
Nhà văn
hóa thôn Đắc Thắng
|
Địa giới
xã Cam Hồng
|
1,00
|
|
27.4
|
Đường tỉnh 569
|
Giáp
phường Đồng Hới
|
Giáp đường
564B
|
1,00
|
|
Giáp đường
564B
|
Giáp đường
ngoài hàng rào phía Bắc FLC
|
1,00
|
|
27.5
|
Đường ra biển
|
Quỹ tín
dụng
|
Bãi tắm
Tân Định
|
1,00
|
|
27.6
|
Đường ven biển
|
Đoạn đi
qua xã Ninh Châu
|
1.00
|
|
27.7
|
Tuyến đường dọc sát
biển
|
Bãi tắm
thôn Tân Định
|
Đường phía
Bắc Dự án FLC
|
1,00
|
|
27.8
|
Đường phía Nam dự án
FLC
|
Giáp địa
giới xã Cam Hồng
|
Bờ biển
|
1,00
|
|
27.9
|
Khu dân cư thôn Tân
Định, Hiển Trung xã Hải Ninh cũ
|
Mặt tiền
tiếp giáp trục đường ven biển
|
1,00
|
|
Mặt tiền
tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15m
|
1,00
|
|
Mặt tiền
tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 10,5m
|
1,00
|
|
27.10
|
Dự án XD HTKT các khu
đất ở và các khu đất thương mại dịch vụ phía Bắc FLC (tại xã Hải Ninh cũ)
|
Mặt tiền
tiếp giáp trục đường có mặt cắt ngang 36m
|
1,00
|
|
Mặt tiền
tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 32m
|
1,00
|
|
Mặt tiền
tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15m
|
1,00
|
|
Mặt tiền
tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 12m (Dãy thứ 1)
|
1,00
|
|
Mặt tiền
tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 12m (Dãy thứ 2)
|
1,00
|
|
Mặt tiền
tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 12 m (Dãy thứ 3)
|
1,00
|
|
27.11
|
Khu tái định cư và
khu dân cư thôn Tân Định - Hiển Trung, xã Hải Ninh cũ
|
Mặt tiền
tiếp giáp trục đường ven biển
|
1,00
|
|
Mặt tiền
tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15m
|
1,00
|
|
Mặt tiền
tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 13,0m
|
1,00
|
|
27.12
|
Tuyến đường ngoài
hàng rào phía Bắc dự án FLC
|
Địa giới
xã Cam Hồng
|
Giáp khu
Dự án XD HTKT các khu đất ở và các khu đất thương mại dịch vụ phía Bắc FLC
|
1,00
|
|
Giáp khu
Dự án XD HTKT các khu đất ở và các khu đất thương mại dịch vụ phía Bắc FLC
|
Bãi tắm
thôn Tân Hải
|
1,00
|
|
27.13
|
Xây dựng hạ tầng kỹ
thuật khu tái định cư thôn Tân Định
|
Mặt tiền
tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 10,5 m
|
1,00
|
|
Mặt tiền
tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 7,5 m
|
1,00
|
|
27.14
|
Đường tránh lũ xã Duy
Ninh cũ
|
|
|
1,00
|
|
27.15
|
Tuyến đường
|
Thửa đất
số 627, tờ BĐĐC số 84, xã Duy Ninh cũ đi ngã tư thôn Tả Phan, đi nghĩa trang
liệt sỹ Duy Ninh
|
Giáp địa
giới xã Quảng Ninh
|
1,00
|
|
27.16
|
Tuyến đường
|
Thửa đất
số 744, tờ BĐĐC số 92, xã Duy Ninh cũ
|
Thửa đất
số 923, tờ BĐĐC số 84, xã Duy Ninh cũ
|
1,00
|
|
27.17
|
Tuyến đường
|
Cổng làng
Hiển Vinh
|
Thửa đất
số 484, tờ BĐĐC số 97, xã Duy Ninh cũ
|
1,00
|
|
27.18
|
Tuyến đường
|
Giáp đường
564B
|
Giáp xã
Quảng Ninh (đường Võ Duy Hàm)
|
1,00
|
|
27.19
|
Hạ tầng kỹ thuật khu
tái định cư và dân cư Nam Rào Bạc, thôn Hiển Lộc
|
Mặt tiền
tiếp giáp trục đường liên xã có mặt cắt ngang 16,5m
|
1,00
|
|
Mặt tiền
tiếp giáp trục đường liên thôn có mặt cắt ngang 15m
|
1,00
|
|
Mặt tiền
tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 12,5m
|
1,00
|
|
27.20
|
Hạ tầng kỹ thuật khu
tái định cư và dân cư Tây Rào Bạc, thôn Hiển Lộc
|
Đường tiếp
giáp trục đường liên xã có mặt cắt ngang 22,5m
|
1,00
|
|
Đường tiếp
giáp trục đường liên thôn có mặt cắt ngang 15m
|
1,00
|
|
27.21
|
Xây dựng hạ tầng kỹ
thuật Khu tái định cư Hiển Lộc - Hiển Vinh, xã Ninh Châu (phục vụ GPMB Dự án
đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị)
|
Mặt tiền
tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15m
|
1,00
|
|
Mặt tiền
tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 13,5m
|
1,00
|
|
Mặt tiền
tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 7m
|
1,00
|
|
27.22
|
Xây dựng hạ tầng kỹ
thuật Khu tái định cư Phú Vinh, xã Ninh Châu (phục vụ GPMB Dự án đường sắt
tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị)
|
Mặt tiền
tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 22,5m
|
1,00
|
|
Mặt tiền
tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15m
|
1,00
|
|
27.23
|
Các tuyến đường đấu
nối Quốc lộ 1A đã có cơ sở hạ tầng (đổ nhựa hoặc bê tông) tại xã Gia Ninh cũ
|
Đường có
mặt cắt ngang trên 10,5m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang từ 6m đến dưới 10,5m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang từ 3m đến dưới 6m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang dưới 3m
|
1,00
|
|
27.24
|
Đường tránh Quốc lộ
1A
|
Địa giới
xã Quảng Ninh
|
Quá Đường
tỉnh 564B 300m
|
1,00
|
|
Quá đường
tỉnh 564B 300m
|
Giáp địa
giới xã Cam Hồng
|
1,00
|
|
27.25
|
Đường trục chính khu
đô thị Dinh mười đoạn đi qua xã Gia Ninh (tuyến đường có mặt cắt ngang 22,5m)
|
Giáp đường
du lịch Dinh Mười
|
Giáp đường
564B
|
1,00
|
|
27.26
|
Tuyến đường
|
Thửa đất
số 261, tờ BĐĐC số 5, xã Gia Ninh cũ
|
Giáp đường
564B
|
1,00
|
|
27.27
|
Tuyến đường
|
Giáp đường
Quốc lộ 1A
|
Giáp chợ
Dinh Mười
|
1,00
|
|
27.28
|
Dự án nhà ở Thương
mại Dinh mười III
|
Mặt tiền
tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 22m
|
1,00
|
|
Mặt tiền
tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15m
|
1,00
|
|
Mặt tiền
tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 13m
|
1,00
|
|
27.29
|
Hạ tầng kỹ thuật khu
tái định cư và dân cư khu trung tâm đô thị Dinh Mười (các lô BT-05, 06, 09,
10; LK 11, 12)
|
Mặt tiền
tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 22,5m
|
1,00
|
|
Mặt tiền
tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15m
|
1,00
|
|
27.30
|
Hạ tầng kỹ thuật khu
tái định cư và dân cư phía Đông Nam đô thị Dinh Mười (các lô BT-03,04; TMDV-04,05,06)
|
Mặt tiền
tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 22,5m
|
1,00
|
|
Mặt tiền
tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15m
|
1,00
|
|
Mặt tiền
tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 11m
|
1,00
|
|
27.31
|
Hạ tầng kỹ thuật khu
tái định cư và dân cư tiếp giáp đường BOT đô thị Dinh Mười (các lô MN;
BT-07,08; OHH- 01,02)
|
Mặt tiền
tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 22,5m
|
1,00
|
|
Mặt tiền
tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15m
|
1,00
|
|
27.32
|
Khu dân cư Dinh Mười
II
|
Mặt tiền
tiếp giáp trục đường 564B
|
1,00
|
|
Mặt tiền
tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 10,5m
|
1,00
|
|
Mặt tiền
tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang dưới 10,5m
|
1,00
|
|
27.33
|
Khu đất thuộc dự án
HTKT khu vực phía Đông Nam đô thị Dinh Mười, xã Gia Ninh cũ (các lô LK 14-15;
NVH-03; MN-01)
|
Mặt tiền
tiếp giáp trục đường 564B
|
1,00
|
|
Mặt tiền
tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 22,5m
|
1,00
|
|
Mặt tiền
tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15,0m
|
1,00
|
|
27.34
|
Khu XDHTKT khu đất ở
và tái định cư thuộc quy hoạch chung đô thị Dinh Mười, xã Gia Ninh cũ
|
Mặt tiền
tiếp giáp trục đường có mặt cắt ngang 50m
|
1,00
|
|
Mặt tiền
tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15,0m
|
1,00
|
|
27.35
|
Tuyến đường
|
Trụ sở
UBND xã Tân Ninh cũ
|
Thửa đất
số 69, tờ BĐĐC số 143, xã Tân Ninh cũ (khu QH đất ở mới)
|
1,00
|
|
27.36
|
Tuyến đường
|
Mỹ Trung
đi Nguyệt Áng
|
Chợ Nguyệt
Áng đến Giáp đường 564B
|
1,00
|
|
27.37
|
Tuyến đường
|
Giáp đường
564B
|
Thôn Hòa
Bình (giáp địa giới xã Trường Ninh)
|
1,00
|
|
27.38
|
Tuyến đường
|
Giáp đường
564B (ngã tư Nguyệt Áng)
|
Nam Long
(giáp địa giới xã Trường Ninh)
|
1,00
|
|
27.39
|
Dự án Phát triển quỹ
đất xã Tân Ninh cũ
|
Mặt tiền
tiếp giáp trục đường liên xã có mặt cắt ngang 16,5m
|
1,00
|
|
Mặt tiền
tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 10,5m
|
1,00
|
|
27.40
|
Xây dựng hạ tầng kỹ
thuật Khu tái định cư Hòa Bình, xã Ninh Châu (phục vụ GPMB Dự án đường sắt
tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị)
|
Đường tiếp
giáp trục đường liên xã có mặt cắt ngang 15m
|
1,00
|
|
Mặt tiền
tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15m
|
1,00
|
|
Mặt tiền
tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 13,5m
|
1,00
|
|
27.41
|
Xây dựng hạ tầng kỹ
thuật Khu tái định cư Nguyệt Áng, xã Ninh Châu (phục vụ GPMB Dự án đường sắt
tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị)
|
Mặt tiền
tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 17,5m
|
1,00
|
|
Mặt tiền
tiếp giáp trục đường liên xã có mặt cắt ngang 16,5m
|
1,00
|
|
Mặt tiền
tiếp giáp trục đường liên xã có mặt cắt ngang 15m
|
1,00
|
|
Mặt tiền
tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15m
|
1,00
|
|
Mặt tiền
tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 13,5m
|
1,00
|
|
Mặt tiền
tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 12,5m
|
1,00
|
|
Mặt tiền
tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 8,5m
|
1,00
|
|
Mặt tiền
tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 8m
|
1,00
|
|
Mặt tiền
tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 7m
|
1,00
|
|
27.42
|
Xây dựng hạ tầng kỹ
thuật Khu tái định cư Quảng Xá, xã Ninh Châu (phục vụ GPMB Dự án đường sắt
tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị)
|
Mặt tiền
tiếp giáp trục đường liên xã có mặt cắt ngang 36m
|
1,00
|
|
Mặt tiền
tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 16m
|
1,00
|
|
Mặt tiền
tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 13,5m
|
1,00
|
|
Mặt tiền
tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 10,5m
|
1,00
|
|
27.43
|
Các tuyến đường chưa
có trong danh mục này nhưng có tuyến đường tương đương đã được quy định
|
Tính bằng
hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường của tuyến đường tương đương đã được
quy định
|
|
|
27.44
|
Các tuyến đường còn
lại thuộc các thôn tại xã Gia Ninh, xã Tân Ninh, xã Duy Ninh, xã Hải Ninh cũ
chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được
quy định
|
a) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
|
1,00
|
|
b) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m
|
1,00
|
|
c) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m
|
1,00
|
|
d) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m
|
1,00
|
|
đ) Đường
đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục
này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt
cắt ngang tương ứng
|
|
|
28
|
Xã Quảng
Ninh
|
|
|
|
|
28.1
|
Đường tránh Quốc lộ
1A
|
Phía Nam
ngã 5 Quán Hàu
|
Giáp địa
giới phường Đồng Hới
|
1,00
|
|
Quốc lộ 1A
|
Giáp địa
giới xã Ninh Châu
|
1,00
|
|
28.2
|
Đường xã (Võ Duy Hàm)
|
Ngã 3 thôn
Trúc Ly
|
Cống 5 cửa
(thôn Trúc Ly)
|
1,00
|
|
Cống 5 cửa
(thôn Trúc Ly)
|
Thôn Hiển
Lộc (xã Duy Ninh cũ)
|
1,00
|
|
28.3
|
Hồ Chí Minh
|
Giáp địa
giới phường Đồng Sơn
|
Giáp địa
giới xã Trường Ninh
|
1,00
|
|
28.4
|
Quốc lộ 1A
|
Cầu Quán
Hàu
|
Giáp ngã 3
Trúc Ly
|
1,00
|
|
Ngã 3 Trúc
Ly
|
Giáp
Trường THCS Võ Ninh
|
1,00
|
|
Trường
THCS Võ Ninh
|
Giáp Trung
tâm y tế
|
1,00
|
|
Trung tâm
y tế
|
Giáp Cầu
khe Dinh Thủy
|
1,00
|
|
Cầu khe
Dinh Thủy
|
Giáp địa
giới xã Ninh Châu
|
1,00
|
|
28.5
|
Đường Quốc lộ 9B
|
Giáp thửa
đất số 210, tờ BĐĐC số 120, xã Vĩnh Ninh cũ
|
Đường ra
khu neo đậu chợ Gộ, thôn Vĩnh Tuy 1
|
1,00
|
|
Giáp đường
ra khu neo đậu chợ Gộ, thôn Vĩnh Tuy 1
|
Giáp đường
Hồ Chí Minh
|
1,00
|
|
28.6
|
Bà Triệu
|
Giáp đường
Nguyễn Hữu Cảnh
|
Giáp đường
Hai Bà Trưng
|
1,00
|
|
28.7
|
Bùi Thị Xuân
|
Giáp đường
Trần Hưng Đạo
|
Giáp đường
Hùng Vương
|
1,00
|
|
28.8
|
Các tuyến đường đấu
nối Quốc lộ 1A có mặt cắt ngang từ 5m trở lên đã có cơ sở hạ tầng (đổ nhựa
hoặc bê tông) tại khu vực thôn Văn La, Lương Yến
|
|
|
1,00
|
|
28.9
|
Cô Tám
|
Giáp đường
Hùng Vương
|
Giáp đường
Hoàng Kế Viêm
|
1,00
|
|
28.10
|
Dương Văn An
|
Giáp đường
Hùng Vương
|
Giáp đường
Trần Hưng Đạo
|
1,00
|
|
28.11
|
Đào Duy Từ
|
Giáp đường
Nguyễn Hữu Hào
|
Giáp đường
Ninh Châu
|
1,00
|
|
28.12
|
Đường chưa có tên
(Đường vào X200)
|
Công ty
Công nghiệp Tàu thủy Quảng Bình
|
Đường
Nguyễn Hữu Cảnh
|
1,00
|
|
28.13
|
Hà Văn Cách
|
Đường
Nguyễn Hữu Cảnh (thửa đất số 62, tờ BĐĐC số 43, thị trấn Quán Hàu cũ)
|
Đường
Nguyễn Hữu Cảnh (Thửa 03, tờ BĐĐC số 48, thị trấn Quán Hàu cũ)
|
1,00
|
|
28.14
|
Hà Văn Quan
|
Giáp đường
Trương Văn Ly
|
Giáp đường
Nguyễn Hữu Cảnh
|
1,00
|
|
28.15
|
Hai Bà Trưng
|
Giáp đường
Hà Văn Cách
|
Giếng Bến
|
1,00
|
|
28.16
|
Hàn Mặc Tử
|
Giáp đường
Nguyễn Hữu Hào
|
Giáp đường
Ninh Châu
|
1,00
|
|
28.17
|
Hoàng Diệu
|
Giáp đường
Nguyễn Hữu Hào
|
Giáp đường
Ninh Châu
|
1,00
|
|
28.18
|
Hoàng Hoa Thám
|
Giáp đường
Lê Duẩn
|
Giáp đường
Lê Quý Đôn
|
1,00
|
|
28.19
|
Hoàng Kim Xán
|
Đường Lý
Thường Kiệt
|
Đường Lê
Duẩn
|
1,00
|
|
28.20
|
Hùng Vương
|
Cầu Quán
Hàu
|
Tiếp giáp
địa giới phường Đồng Hới
|
1,00
|
|
28.21
|
Lâm Úy
|
Giáp đường
Hùng Vương
|
Giáp đường
Trần Hưng Đạo
|
1,00
|
|
28.22
|
Lê Duẩn
|
Giáp đường
Trần Hưng Đạo
|
Đài tưởng
niệm
|
1,00
|
|
28.23
|
Lê Lợi
|
Giáp đường
Quang Trung
|
Giáp đường
Nguyễn Hữu Cảnh
|
1,00
|
|
28.24
|
Lê Quý Đôn
|
Giáp đường
Quang Trung
|
Cổng phụ
chợ Quán Hàu
|
1,00
|
|
28.25
|
Lê Sĩ
|
Giáp đường
Trương Phúc Phấn
|
Giáp đường
Nguyễn Hữu Hào
|
1,00
|
|
28.26
|
Lê Trực
|
Giáp đường
Võ Nguyên Giáp
|
Giáp đường
Hà Văn Cách
|
1,00
|
|
28.27
|
Mẹ Suốt
|
Giáp đường
Trần Hưng Đạo
|
Giáp đường
Nhật Lệ
|
1,00
|
|
28.28
|
Nguyễn Hữu Dật
|
Giáp đường
Nguyễn Hữu Cảnh
|
Giáp đường
Hoàng Kế Viêm
|
1,00
|
|
28.29
|
Nguyễn Hữu Hào
|
Giáp đường
Trương Văn Ly
|
Giáp đường
Võ Nguyên Giáp
|
1,00
|
|
28.30
|
Nguyễn Phạm Tuân
|
Giáp đường
Nguyễn Hữu Cảnh
|
Giáp đường
Hà Văn Cách
|
1,00
|
|
28.31
|
Nguyễn Trãi
|
Giáp đường
Trần Hưng Đạo
|
Giáp đường
Lê Lợi
|
1,00
|
|
28.32
|
Nguyễn Văn Cừ
|
Giáp đường
Cô Tám
|
Giáp đường
Trần Hưng Đạo
|
1,00
|
|
28.33
|
Nhật Lệ
|
Giáp đường
Trường Chinh
|
Cuối Kè
Nhật Lệ
|
1,00
|
|
28.34
|
Ninh Châu
|
Giáp đường
Nguyễn Hữu Cảnh
|
Giáp đường
Võ Nguyên Giáp
|
1,00
|
|
28.35
|
Phú Bình
|
Nhà Văn
hóa thôn Phú Bình
|
Giáp đường
Mẹ Suốt
|
1,00
|
|
28.36
|
Quang Trung
|
Giáp đường
Trần Hưng Đạo
|
Giáp đường
Hùng Vương
|
1,00
|
|
28.37
|
Trần Cao Vân
|
Giáp đường
Trương Văn Ly
|
Giáp đường
Võ Nguyên Giáp
|
1,00
|
|
28.38
|
Trần Hưng Đạo
|
Chợ Quán
Hàu
|
Giáp đường
Hùng Vương
|
1,00
|
|
28.39
|
Trị Thiên
|
Giáp đường
Hùng Vương
|
Giáp đường
Trần Hưng Đạo
|
1,00
|
|
28.40
|
Trường Chinh
|
Giáp đường
Lê Quý Đôn
|
Giáp đường
Nhật Lệ
|
1,00
|
|
28.41
|
Trương Phúc Phấn
|
Giáp đường
Nguyễn Hữu Cảnh
|
Giáp đường
Võ Nguyên Giáp
|
1,00
|
|
28.42
|
Trương Văn Ly
|
Giáp đường
Trương Phúc Phấn
|
Giáp đường
Hùng Vương
|
1,00
|
|
28.43
|
Tuyến đường nối dài
đường Cô Tám đến giáp Nhà Văn hóa xóm 3 TDP Văn La)
|
|
|
1,00
|
|
28.44
|
Tuyến đường Phú Hải -
Lương Ninh
|
Giáp Quốc
lộ 1A
|
Ngã 3
đường Phú Hải - Lương Ninh (tuyến đường có mặt cắt ngang 36 m)
|
1,00
|
|
Ngã 3
đường Phú Hải - Lương Ninh
|
Giáp địa
giới phường Đồng Hới (tuyến đường có mặt cắt ngang 25m)
|
1,00
|
|
28.45
|
Võ Nguyên Giáp
|
Giáp đường
Nguyễn Hữu Hào
|
Giáp đường
Nguyễn Hữu Dật
|
1,00
|
|
28.46
|
Dự án Khu đô thị tại vùng
Ruộng Nhất
|
Đường có
mặt cắt ngang 15 m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 13 m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 10,5 m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 7,5 m
|
1,00
|
|
28.47
|
Khu dân cư Hàm Hòa,
xã Hàm Ninh cũ
|
Mặt tiền
tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15 m
|
1,00
|
|
Mặt tiền
tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 13 m
|
1,00
|
|
28.48
|
Khu dân cư Đồng Hang
|
Đường
Hoàng Kế viêm có mặt cắt ngang 36m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 15m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 13m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 10,5m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang trên 7,5m
|
1,00
|
|
28.49
|
Xây dựng hạ tầng kỹ
thuật khu tái định cư và dân cư thôn Lương Yến, xã Quảng Ninh
|
Mặt đường
Phú Hải - Lương Ninh
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 17,5m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 15m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 13m
|
1,00
|
|
28.50
|
HTKT tái định cư và
dân cư phía Tây Bắc Bàu Lái
|
Đường có
mặt cắt ngang 15m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 13m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 10,5m
|
1,00
|
|
28.51
|
Hoàng Kế Viêm
|
Giáp đường
Hùng Vương
|
Giáp địa
giới Xã Vĩnh Ninh cũ (trừ đường Hoàng Kế Viêm có mặt cắt ngang 36m thuộc khu
dân cư Đồng Hang)
|
1,00
|
|
28.52
|
Đường Lương Yến - Lệ
Kỳ
|
Giáp đường
QL1A
|
Đường
tránh Đồng Hới
|
1,00
|
|
Giáp Đường
tránh Đồng Hới
|
Giáp đường
sắt Bắc - Nam, thôn Lệ Kỳ 1
|
1,00
|
|
28.53
|
Đường từ Quốc lộ 9B
qua trạm gác đường sắt đến đường Hồ Chí Minh (đường tránh lũ)
|
Giáp Quốc
lộ 9B
|
Giáp đường
Hồ Chí Minh
|
1,00
|
|
28.54
|
Nguyễn Hữu Cảnh (Quốc
lộ 9B)
|
Giáp đường
Lê Duẩn
|
Thửa đất
số 210, tờ BĐĐC số 120, xã Vĩnh Ninh cũ (cách chợ Vĩnh Tuy về phía Tây 80m )
|
1,00
|
|
28.55
|
Dự án tạo quỹ đất tại
xã Vĩnh Ninh cũ
|
Mặt tiền
tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15m
|
1,00
|
|
Mặt tiền
tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 10,5m
|
1,00
|
|
28.56
|
Xây dựng hạ tầng kỹ
thuật khu tái định cư thôn Lệ Kỳ 1, xã Quảng Ninh (Phục vụ GPMB đường sắt tốc
độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị)
|
Đường có
mặt cắt ngang 36m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 18m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 15m
|
1,00
|
|
28.57
|
Xây dựng hạ tầng kỹ
thuật khu tái định cư thôn Vĩnh Tuy 3, xã Quảng Ninh (Phục vụ GPMB đường sắt
tốc độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị)
|
Đường có
mặt cắt ngang 15m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 10,5m
|
1,00
|
|
28.58
|
Khu tái định cư và
khu dân cư thôn Chợ Gộ, xã Vĩnh Ninh cũ
|
Mặt tiền
tiếp giáp trục đường quy hoạch 10,5m nối đường 9B
|
1,00
|
|
Mặt tiền
tiếp giáp trục đường quy hoạch 10,5 m (Dãy còn lại)
|
1,00
|
|
28.59
|
Khu tái định cư và
khu dân cư thôn Lệ Kỳ, xã Vĩnh Ninh cũ
|
Mặt tiền
tiếp giáp trục đường có mặt cắt ngang 15 m nối Đường Hồ Chí Minh nhánh Đông
|
1,00
|
|
Mặt tiền
tiếp giáp trục đường có mặt cắt ngang 15 m (Dãy thứ 2)
|
1,00
|
|
Mặt tiền
tiếp giáp trục đường có mặt cắt ngang 15 m (Dãy còn lại)
|
1,00
|
|
28.60
|
Đường trục chính khu
đô thị Dinh mười đoạn đi qua xã Võ Ninh cũ
|
Tuyến
đường có mặt cắt ngang 22,5m
|
1,00
|
|
28.61
|
Trục đường qua Phú
Cát
|
Đường
Nguyễn Thị Định, phường Đồng Hới
|
Thôn Hà
Thiệp
|
1,00
|
|
28.62
|
Tuyến đường
|
Dọc theo
khe Dinh Thủy từ đường liên thôn Thượng Hậu
|
Giáp thôn
Tả Phan, xã Ninh Châu
|
1,00
|
|
28.63
|
Tuyến đường
|
Vào chợ Võ
Ninh (đường có mặt cắt ngang 22,5m)
|
1,00
|
|
28.64
|
Tuyến đường
|
Vào chợ Võ
Ninh cổng chính
|
1,00
|
|
28.65
|
Tuyến đường
|
Ngã ba
Dinh Thủy (trừ vị trí 1 Quốc lộ 1A)
|
Đường qua
Trường THPT Ninh Châu đến tiếp giáp địa giới xã Ninh Châu
|
1,00
|
|
28.66
|
Khu dân cư Bắc Ninh
2, xã Võ Ninh cũ
|
Mặt tiền
tiếp giáp trục đường có mặt cắt ngang 36m
|
1,00
|
|
Mặt tiền
tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 22,5m
|
1,00
|
|
Mặt tiền
tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15,0m
|
1,00
|
|
Mặt tiền
tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 10,5m
|
1,00
|
|
28.67
|
Khu dân cư Bắc Ninh
3, xã Võ Ninh cũ
|
Mặt tiền
tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15,0m
|
1,00
|
|
28.68
|
Khu tái định cư và
dân cư Thôn Tây, xã Võ Ninh cũ
|
Mặt tiền
tiếp giáp trục đường tránh lũ BOT
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 25m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 15m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 13m
|
1,00
|
|
28.69
|
Khu XD HTKT khu tái
định cư và dân cư (lô I.DCM-27) Dinh Mười, xã Võ Ninh cũ
|
Mặt tiền
tiếp giáp trục đường 50m
|
1,00
|
|
Mặt tiền
tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 22,5m
|
1,00
|
|
Mặt tiền
tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15,0m
|
1,00
|
|
28.70
|
Khu XDHTKT khu đất ở
và tái định cư thuộc quy hoạch chung đô thị Dinh Mười, xã Võ Ninh cũ
|
Mặt tiền
tiếp giáp trục đường 50m
|
1,00
|
|
Mặt tiền
tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15,0m
|
1,00
|
|
28.71
|
Xây dựng hạ tầng kỹ
thuật khu tái định cư thôn Trúc Ly, xã Quảng Ninh (Phục vụ GPMB đường sắt tốc
độ cao trên trục Bắc - Nam đoạn qua địa phận tỉnh Quảng Trị)
|
Đường có mặt
cắt ngang 25m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 19m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 15m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 10,5m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 8m
|
1,00
|
|
28.72
|
Dự án XD HTKT khu tái
định cư và dân cư đô thị Dinh Mười (các lô OM44 và OM 411 - giai đoạn 2), xã
Võ Ninh cũ
|
Mặt tiền
tiếp giáp trục đường có mặt cắt ngang 22,5m
|
1,00
|
|
Mặt tiền
tiếp giáp trục đường có mặt cắt ngang 19m
|
1,00
|
|
Mặt tiền
tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15m
|
1,00
|
|
28.73
|
Đường du lịch Dinh
Mười
|
Quốc lộ 1A
|
Giáp địa
giới xã Ninh Châu
|
1,00
|
|
28.74
|
Đường xã (Võ - Hàm)
|
Ngã 3 Trúc
Ly
|
Thửa đất
số 545, tờ BĐĐC số 127, xã Hàm Ninh cũ
|
1,00
|
|
Giáp thửa
đất số 545, tờ BĐĐC số 127, xã Hàm Ninh cũ
|
Trạm y tế
xã Hàm Ninh cũ
|
1,00
|
|
28.75
|
Tuyến đường
|
Cổng làng
thôn Trần Xá
|
Chợ thôn
Trần Xá
|
1,00
|
|
28.76
|
Tuyến đường
|
Cổng làng
thôn Trần Xá
|
Thôn Phú
Ninh, xã Ninh Châu
|
1,00
|
|
28.77
|
Hạ tầng kỹ thuật phát
triển quỹ đất cụm trung tâm (Vùng đất lăng thôn Trường Niên) xã Hàm Ninh cũ
|
Mặt tiền
tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15 m
|
1,00
|
|
Mặt tiền
tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 13 m
|
1,00
|
|
28.78
|
Các tuyến đường chưa
có trong danh mục này nhưng có tuyến đường tương đương đã được quy định
|
Tính bằng
hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường của tuyến đường tương đương đã được
quy định
|
|
|
28.79
|
Các tuyến đường còn
lại thuộc các thôn Lương Yến, Văn La, Làng Văn, Phú Bình, Bình Minh, Văn
Hùng, Hùng Phú, Trung Trinh chưa có trong danh mục này và không có các tuyến
đường tương đương đã được quy định
|
a) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
|
1,00
|
|
b) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m
|
1,00
|
|
c) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m
|
1,00
|
|
d) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m
|
1,00
|
|
đ) Đường
đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục
này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt
cắt ngang tương ứng
|
|
|
28.80
|
Khu đô thị, khu nhà ở
thương mại, khu dân cư nông thôn đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy
hoạch chi tiết xây dựng
|
a) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 36m
|
1,00
|
|
b) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 32m
|
1,00
|
|
c) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 27m
|
1,00
|
|
d) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 22,5m
|
1,00
|
|
đ) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 19m
|
1,00
|
|
e) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 17,5m
|
1,00
|
|
g) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 15m
|
1,00
|
|
h) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 13m
|
1,00
|
|
i) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 10,5m
|
1,00
|
|
28.81
|
Các tuyến đường còn
lại thuộc các thôn còn lại trên địa bàn xã Quảng Ninh chưa có trong danh mục
này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
|
a) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
|
1,00
|
|
b) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m
|
1,00
|
|
c) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m
|
1,00
|
|
d) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m
|
1,00
|
|
đ) Đường
đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục
này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt
cắt ngang tương ứng
|
|
|
29
|
Xã Trường
Ninh
|
|
|
|
|
29.1
|
Hồ Chí Minh
|
Giáp địa
giới xã Quảng Ninh
|
Giáp địa giới
xã Lệ Ninh
|
1,00
|
|
29.2
|
Quốc lộ 15A
|
Giáp đường
Hồ Chí Minh
|
Cầu Long
Đại
|
1,00
|
|
Cầu Long
Đại
|
Cầu khe
KM0 (Thửa đất số 103, tờ BĐĐC số 97, xã Vạn Ninh cũ)
|
1,00
|
|
Cầu khe
KM0 (Hết thửa đất số 103, tờ BĐĐC số 97, xã Vạn Ninh cũ)
|
Giáp địa
giới xã Lệ Ninh
|
1,00
|
|
29.3
|
Đường Hiền Xuân
(Đường Lụy)
|
Thửa đất
ông Hiền (thửa đất số 39, tờ BĐĐC số 21, xã Xuân Ninh cũ) đi dọc đường Lụy
|
Thửa đất
ông Tuấn (thửa đất số 774, tờ BĐĐC số 41, xã Hiền Ninh cũ)
|
1,00
|
|
Giáp thửa
đất ông Tuấn (thửa đất số 774, tờ BĐĐC số 41, xã Hiền Ninh cũ) đi tiệm vàng
Kim Phúc
|
Hết thửa
đất Hiền Thưởng (thửa đất số 567, tờ BĐĐC số 41, xã Hiền Ninh cũ) đi ngã 5
thửa đất bà Lụa (thửa đất số 400, tờ BĐĐC số 41,xã Hiền Ninh cũ)
|
1,00
|
|
29.4
|
Hiền Xuân An Vạn
|
Ngã tư
thửa đất ông Vịnh (thửa đất số 476, tờ BĐĐC số 42, xã Hiền Ninh cũ)
|
Cống hói
186 (Hết thửa đất 1459, tờ BĐĐC số 79, xã An Ninh cũ)
|
1,00
|
|
Cống hói
186 (Hết thửa đất số 1459, tờ BĐĐC số 79, xã An Ninh cũ)
|
Thửa đất
số 164, tờ BĐĐC số 94, xã Vạn Ninh cũ
|
1,00
|
|
29.5
|
Đường 564B
|
Giáp địa
giới xã Ninh Châu
|
Cầu Máng
su (An -Vạn)
|
1,00
|
|
29.6
|
Ngã 5 Xuân Dục 4 -
Trường Dục
|
Ngã 5 Xuân
Dục 4 (thửa đất số 495, tờ BĐĐC số 16, xã Xuân Ninh cũ)
|
Giáp địa
giới xã Ninh Châu
|
1,00
|
|
29.7
|
Quốc lộ 9B
|
Giáp đường
Hồ Chí Minh
|
Hết địa
giới xã Trường Ninh
|
1,00
|
|
29.8
|
Quốc lộ 15A - Lộc
Long
|
Giáp Quốc
lộ 15A
|
Lộc Long
(Hiền Xuân An Vạn)
|
1,00
|
|
29.9
|
Quốc lộ 15A - Trạm y
tế Xuân Ninh
|
Giáp Quốc
lộ 15A
|
Ngã tư
Trạm y tế
|
1,00
|
|
29.10
|
Quốc lộ 15A - Hiền
Xuân An Vạn (Phúc Nhĩ)
|
Quốc lộ
15A (thửa đất số 688, tờ BĐĐC số 78, xã An Ninh cũ)
|
Thửa đất
số 784, tờ BĐĐC số 68, xã An Ninh cũ
|
1,00
|
|
29.11
|
Quốc lộ 15A - Hiền
Xuân An Vạn (Thu Thừ)
|
Quốc lộ
15A (thửa đất số 14, tờ BĐĐC số 88, xã An Ninh cũ)
|
Giáp đường
Hiền Xuân An Vạn
|
1,00
|
|
29.12
|
Quốc lộ 15A - Hoành
Vinh
|
Giáp Quốc
lộ 15A
|
Giáp đường
ngang Hoành Vinh (Thửa đất số 671, tờ BĐĐC số 63, xã An Ninh cũ)
|
1,00
|
|
29.13
|
Quốc lộ 15A - Bến đò
Long Đại
|
Giáp Quốc
lộ 15A
|
Nhà văn
Hóa thôn Long Đại
|
1,00
|
|
Nhà văn
Hóa thôn Long Đại
|
Bến đò
Long Đại
|
1,00
|
|
29.14
|
Hồ Chí Minh đi xóm
Nen
|
Giáp đường
Hồ Chí Minh đi nhà văn hóa thôn Xuân Sơn
|
Xóm Nen
(Hết thửa đất số 345, tờ BĐĐC số 112, xã Vạn Ninh cũ)
|
1,00
|
|
29.15
|
Chợ Cổ Hiền đi đường
Hiền Xuân An Vạn
|
Chợ Cổ
Hiền
|
Giáp đường
Hiền Xuân An Vạn
|
1,00
|
|
29.16
|
Đường Hậu làng Đồng
Tư
|
Kè Đồng Tư
(thửa đất số 504, tờ BĐĐC số 45, xã Hiền Ninh cũ)
|
Thửa đất
số 709, tờ BĐĐC số 41, xã Hiền Ninh cũ
|
1,00
|
|
29.17
|
Đường Ông Phè -
Trường THPT Nguyễn Hữu Cảnh
|
Thửa đất
số 545, tờ BĐĐC số 41, xã Hiền Ninh cũ, qua ngã năm chạy dọc theo luỹ thầy
|
Giáp
trường THPT Nguyễn Hữu Cảnh
|
1,00
|
|
29.18
|
Đường Tân Ninh - Hiền
Ninh
|
Ngã năm bà
Lụa (thửa đất số 983, tờ BĐĐC số 41, xã Hiền Ninh cũ)
|
Giáp địa
giới xã Ninh Châu
|
1,00
|
|
29.19
|
Đường Tiền làng Đồng
Tư
|
Kè Đồng Tư
(thửa đất số 518, tờ BĐĐC số 45, xã Hiền Ninh cũ)
|
Giáp thửa
đất số 709, tờ BĐĐC số 41, xã Hiền Ninh cũ
|
1,00
|
|
29.20
|
Xuân Ninh đi bến đò
Long Đại
|
Giáp thửa
đất ông Tuấn (thửa đất số 774, tờ BĐĐC số 41, xã Hiền Ninh cũ)
|
Thửa đất
ông Phè (thửa đất số 544, tờ BĐĐC số 41, xã Hiền Ninh cũ)
|
1,00
|
|
29.21
|
Khu dân cư Nam Cổ
Hiền, xã Hiền Ninh cũ
|
Mặt tiền
tiếp giáp trục đường có mặt cắt ngang 15m đường liên xã Hiền Ninh, Tân Ninh,
Xuân Ninh
|
1,00
|
|
Mặt tiền
tiếp giáp trục đường nội khu có mặt cắt ngang 10,5m (dãy còn lại)
|
1,00
|
|
29.22
|
Khu tái định cư và
khu dân cư thôn Long Đại, xã Hiền Ninh cũ
|
Mặt tiền
tiếp giáp trục đường Quốc lộ 15A
|
1,00
|
|
Mặt tiền
tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15m
|
1,00
|
|
Mặt tiền
tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 10,5m
|
1,00
|
|
29.23
|
Đường Đồng Tư - Xuân
Dục
|
Giáp đường
Nguyệt Áng - Nam Long
|
Giáp đường
tiền làng thôn Đồng Tư
|
1,00
|
|
29.24
|
Đường Trọt - Xuân Dục
|
Thửa đất
số 171, tờ BĐĐC số 21, xã Xuân Ninh cũ
|
Hết thửa
đất số 812, tờ BĐĐC số 19, xã Xuân Ninh cũ (Giáp trường THCS Xuân Ninh)
|
1,00
|
|
Giáp thửa
đất số 812, tờ BĐĐC số 19, xã Xuân Ninh cũ đi trường tiểu học Xuân Ninh
|
Giáp đường
Nguyệt Áng - Nam Long
|
1,00
|
|
29.25
|
Nguyệt Áng - Nam Long
|
Giáp đường
Hồ Chí Minh đi qua trường THPT Quảng Ninh
|
Giáp địa
giới xã Ninh Châu
|
1,00
|
|
29.26
|
Khu dân cư phía Bắc
đường Nguyệt Áng - Nam Long, xã Xuân Ninh cũ (giai đoạn 1)
|
Mặt tiền
tiếp giáp trục đường có mặt cắt ngang 22m Nguyệt Áng - Nam Long
|
1,00
|
|
Mặt tiền
tiếp giáp trục đường có mặt cắt ngang 22m (Dãy thứ 2)
|
1,00
|
|
Mặt tiền
tiếp giáp trục đường có mặt cắt ngang 22m (Dãy còn lại)
|
1,00
|
|
29.27
|
Khu tái định cư và
Khu dân cư xã Xuân Ninh cũ
|
Mặt tiền
tiếp giáp trục đường có mặt cắt ngang 13m nối đường Quốc lộ 15A
|
1,00
|
|
Mặt tiền
tiếp giáp trục đường có mặt cắt ngang 13m (Dãy còn lại)
|
1,00
|
|
Mặt tiền
tiếp giáp trục đường có mặt cắt ngang 10,5m
|
1,00
|
|
29.28
|
Khu tái định cư và Khu
dân cư xã Xuân Ninh cũ (Vị trí 2,3)
|
Mặt tiền
tiếp giáp trục đường có mặt cắt ngang 22m Nguyệt Áng - Nam Long
|
1,00
|
|
29.29
|
Đại Đồng - Thống Nhất
|
Kênh chính
Rào Đá (thửa đất số 290, tờ BĐĐC số 67 xã An Ninh cũ)
|
Giáp đường
ngang Thống Nhất (Thửa đất số 664, tờ BĐĐC số 62, xã An Ninh cũ)
|
1,00
|
|
29.30
|
Đường Cáy Hoành Vinh
|
Thửa đất
số 183, tờ BĐĐC số 62, xã An Ninh cũ
|
Thửa đất
số 1213, tờ BĐĐC số 62, xã An Ninh cũ
|
1,00
|
|
Thửa đất
số 213, tờ BĐĐC số 56, xã An Ninh cũ
|
Thửa đất
số 1147, tờ BĐĐC số 62, xã An Ninh cũ
|
1,00
|
|
29.31
|
Khu vực chợ Hoành
Vinh
|
Chợ Hoành
Vinh ra phía Tây 100m
|
Chợ Hoành
Vinh ra phía Đông 100m
|
1,00
|
|
29.32
|
Kim Nại - Phúc Nhĩ
|
Kim Nại
(thửa đất số 122, tờ BĐĐC số 78, xã An Ninh cũ)
|
Phúc Nhĩ
(Thửa đất số 608, tờ BĐĐC số 67, xã An Ninh cũ)
|
1,00
|
|
29.33
|
Kim Nại - Thống Nhất
|
Quốc lộ
15A (thửa đất số 209, tờ BĐĐC số 78, xã An Ninh cũ)
|
Thửa đất
số 1305, tờ BĐĐC số 62, xã An Ninh cũ
|
1,00
|
|
29.34
|
Thu Thừ - Kim Nại
|
Thu Thừ
(thửa đất số 596, tờ BĐĐC số 79, xã An Ninh cũ)
|
Kim Nại
(Thửa đất số 126, tờ BĐĐC số 78, xã An Ninh cũ)
|
1,00
|
|
29.35
|
Dự án Xây dựng HTKT
khu tái định cư và khu dân cư vùng Đồng Cựa
|
Mặt tiền
tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15,0m
|
1,00
|
|
Mặt tiền
tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 13,0m
|
1,00
|
|
Mặt tiền
tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 10,5m
|
1,00
|
|
29.36
|
Khu dân cư thôn Hoành
Vinh, xã An Ninh cũ
|
Mặt tiền
tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 10,5m (Dãy 1)
|
1,00
|
|
Mặt tiền
tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 10,5m (Dãy còn lại)
|
1,00
|
|
29.37
|
Chợ cũ Vạn Ninh -
Truông
|
Giáp đường
Truông qua trường học, trụ sở xã
|
Thửa đất
số 457, tờ BĐĐC số 84, xã Vạn Ninh cũ
|
1,00
|
|
29.38
|
Cồn Rèn - Đường
Truông
|
Đường quan
(thửa đất số 215, tờ BĐĐC số 92, xã Vạn Ninh cũ) đi qua hợp tác xã Vạn Phúc
|
Giáp đường
Thôn Bến - xóm Nen
|
1,00
|
|
29.39
|
Đường chính Xuân Sơn
|
Cầu hầm
chui cao tốc (Xuân Sơn)
|
Giáp địa
giới xã Lệ Ninh
|
1,00
|
|
29.40
|
Đường vào nhà máy Áng
Sơn
|
Giáp đường
Hồ Chí Minh
|
Cầu vượt
cao tốc
|
1,00
|
|
29.41
|
Khu vực chợ Áng Sơn
|
Khu vực
chợ Áng Sơn ra các phía 100m
|
1,00
|
|
29.42
|
Khu vực chợ mới Vạn
Ninh
|
Trung tâm
chợ Vạn Ninh
|
Các tuyến
đường trong phạm vi 200m
|
1,00
|
|
29.43
|
Thôn Bến - Xóm Nen
|
Giáp Quốc
lộ 15A
|
Bến Bốm -
Thôn Bến (Thửa đất số 590, tờ BĐĐC số 94, xã Vạn Ninh cũ)
|
1,00
|
|
29.44
|
Trục chính Vạn Ninh
|
Giáp Quốc
lộ 15A
|
Bến Cát
(Thửa đất số 606, tờ BĐĐC số 94, xã Vạn Ninh cũ)
|
1,00
|
|
29.45
|
Trường THCS - Nam hải
|
Trường
THCS (thửa đất số 940, tờ BĐĐC số 93, xã Vạn Ninh cũ) đi nhà văn hóa thôn Đồn
|
Nam Hải
(Hết thửa đất số 22, tờ BĐĐC số 101, xã Vạn Ninh cũ)
|
1,00
|
|
29.46
|
Dự án HTKT khu dân cư
thôn Mộc Sách, xã Vạn Ninh cũ
|
Mặt tiền
tiếp giáp trục đường liên xã có mặt cắt ngang 16,0m
|
1,00
|
|
Mặt tiền
tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15,0m
|
1,00
|
|
Mặt tiền
tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 13,0m
|
1,00
|
|
29.47
|
Dự án HTKT khu tái
định cư và dân cư phục vụ GPMB dự án xây dựng Nhà thờ Lễ Thành Hầu Nguyễn Hữu
Cảnh
|
Mặt tiền
tiếp giáp trục đường liên xã có mặt cắt ngang 15,0m
|
1,00
|
|
Mặt tiền
tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15,0m
|
1,00
|
|
Mặt tiền
tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 10,5m
|
1,00
|
|
29.48
|
Khu tái định cư và
khu dân cư thôn Áng Sơn, xã Vạn Ninh cũ
|
Mặt tiền
tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 22,5m
|
1,00
|
|
29.49
|
Khu tái định cư xã
Vạn Ninh cũ
|
Mặt tiền
tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 15,0m
|
1,00
|
|
Mặt tiền
tiếp giáp trục đường nội khu dự án có mặt cắt ngang 13,0m
|
1,00
|
|
29.50
|
Các tuyến đường chưa
có trong danh mục này nhưng có tuyến đường tương đương đã được quy định
|
Tính bằng
hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường của tuyến đường tương đương đã được
quy định
|
|
|
29.51
|
Các tuyến đường còn
lại thuộc các thôn tại xã Hiền Ninh, xã Xuân Ninh, xã An Ninh, xã Vạn Ninh cũ
chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được
quy định
|
a) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
|
1,00
|
|
b) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m
|
1,00
|
|
c) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m
|
1,00
|
|
d) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m
|
1,00
|
|
đ) Đường
đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục
này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt
cắt ngang tương ứng
|
|
|
30
|
Xã Trường
Sơn
|
|
|
|
|
30.1
|
Hồ Chí Minh nhánh Tây
|
Thôn Liên
Xuân
|
Bản Chân
Trôộng
|
1,00
|
|
Cầu cây Sú
thôn Hồng Sơn
|
Hết thôn
Liên Xuân
|
1,00
|
|
Bản Khe
Cát
|
Bản Cổ
Tràng
|
1,00
|
|
30.2
|
Tuyến đường
|
Giáp đường
Hồ Chí Minh
|
Bản
Ploang, bản Rìn Rìn
|
1,00
|
|
30.3
|
Tuyến đường
|
Nhà văn
hóa Bản Cây Sú
|
Hết thôn
Tân Sơn
|
1,00
|
|
30.4
|
Tuyến đường
|
Giáp đường
Hồ Chí Minh
|
Hết thôn
Liên Xuân; bản Thượng Sơn
|
1,00
|
|
30.5
|
Tuyến đường
|
Giáp đường
Hồ Chí Minh
|
Hết bản
Trung Sơn, bản Cây Cà
|
1,00
|
|
30.6
|
Tuyến đường
|
Cầu Liên
Thượng, thôn Liên Xuân
|
Hết bản
Thượng Sơn
|
1,00
|
|
30.7
|
Tuyến đường
|
Giáp đường
Hồ Chí Minh
|
Hết bản
Sắt
|
1,00
|
|
30.8
|
Đường HTKT núi Thần
Đinh (mặt cắt ngang 36m)
|
|
|
1,00
|
|
30.9
|
Tuyến đường
|
Giáp thửa
đất số 113, tờ BĐĐC số 61, xã Trường Xuân cũ
|
Chùa Kim
Phong (chân núi Thần Đinh)
|
1,00
|
|
30.10
|
Tuyến đường
|
Chợ trung
tâm xã Trường Xuân cũ
|
Thửa đất
số 113, tờ BĐĐC số 61, xã Trường Xuân cũ
|
1,00
|
|
30.11
|
Tuyến đường
|
Giáp thửa
đất số 548, tờ BĐĐC số 42, xã Trường Xuân cũ
|
Hết thôn
Rào Trù
|
1,00
|
|
30.12
|
Tuyến đường
|
Địa giới
xã Trường Ninh
|
Thửa đất
số 548, tờ BĐĐC số 42, xã Trường Xuân cũ
|
1,00
|
|
30.13
|
Các tuyến đường chưa
có trong danh mục này nhưng có tuyến đường tương đương đã được quy định
|
Tính bằng
hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường của tuyến đường tương đương đã được
quy định
|
|
|
30.14
|
Các tuyến đường còn
lại thuộc các thôn tại xã Trường Xuân, xã Trường Sơn cũ chưa có trong danh mục
này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
|
a) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
|
1,00
|
|
b) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m
|
1,00
|
|
c) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m
|
1,00
|
|
d) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m
|
1,00
|
|
đ) Đường
đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục
này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt
cắt ngang tương ứng
|
|
|
31
|
Xã Hòa Trạch
|
|
|
|
|
31.1
|
Tuyến
đường Xuyên Á
|
Quốc lộ 1A
|
Giáp địa
giới xã Quảng Châu cũ
|
1,00
|
|
Giáp địa
giới xã Quảng Châu cũ
|
Giáp địa
giới xã Trung Thuần
|
1,00
|
|
31.2
|
Quốc lộ 1A
|
Cầu Roòn
|
Ngã 3 thôn
Phúc Kiều đoạn đấu nối với Quốc lộ 1A
|
1,00
|
|
Ngã 3 thôn
Phúc Kiều đoạn đấu nối với Quốc lộ 1A
|
Ngã ba Mũi
Vích (giáp địa giới xã Quảng Trạch)
|
1,00
|
|
31.3
|
Tuyến
đường
|
Xung quanh
chợ Quảng Châu
|
1,00
|
|
31.4
|
Tuyến
đường
|
Tuyến
đường trước mặt UBND xã Quảng Châu cũ
|
1,00
|
|
31.5
|
Tuyến
đường
|
Trụ sở
UBND xã Quảng Châu cũ
|
Trường
Trung học cơ sở Quảng Châu
|
1,00
|
|
31.6
|
Tuyến
đường
|
Trụ sở
UBND xã Quảng Châu cũ
|
Trường
Tiểu học số 1 Quảng Châu
|
1,00
|
|
31.7
|
Tuyến
đường
|
Chợ Quảng
Châu
|
Cầu Tùng
Lý
|
1,00
|
|
31.8
|
Tuyến
đường
|
Cầu Tùng
Lý
|
Trường
Tiểu học số 2 Quảng Châu
|
1,00
|
|
31.9
|
Tuyến
đường
|
Ngã ba đối
diện Trạm xăng Quảng Châu
|
Thửa đất
số 1159, tờ BĐĐC số 67, xã Quảng Châu cũ
|
1,00
|
|
31.10
|
Khu tái
định cư đường sắt tốc độ cao Bắc - Nam tại thôn Hòa Lạc, xã Hòa Trạch
|
Đường có
mặt cắt ngang 13,5m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 10,5 m
|
1,00
|
|
31.11
|
Khu tái
định cư đường sắt tốc độ cao Bắc - Nam tại thôn Lý Nguyên, xã Hòa Trạch
|
Đường có
mặt cắt ngang 15,5 m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 15,0 m
|
1,00
|
|
31.12
|
Đường ven
biển
|
Đoạn đi
qua xã Hòa Trạch
|
1,00
|
|
31.13
|
Tuyến
đường
|
Ngã 3 thôn
Phúc Kiều đoạn đấu nối với Quốc lộ 1A
|
Trụ sở
UBND xã Hòa Trạch
|
1,00
|
|
31.14
|
Tuyến
đường
|
Xung quanh
chợ Quảng Tùng
|
1,00
|
|
31.15
|
Tuyến
đường
|
Trường Mầm
non Sơn Tùng
|
Giáp chợ
Quảng Châu
|
1,00
|
|
31.16
|
Tuyến
đường
|
Ngã ba Bưu
cục Roòn
|
Hết trang
trại anh Minh (Vân)
|
1,00
|
|
31.17
|
Tuyến
đường
|
Quốc lộ 1A
|
Giáp địa
giới xã Cảnh Dương cũ
|
1,00
|
|
31.18
|
Tuyến
đường
|
Trụ sở
UBND xã Hòa Trạch
|
Nhà văn
hóa thôn Sơn Tùng
|
1,00
|
|
31.19
|
Khu dân cư
Đồng Muối, thôn Di Lộc, xã Quảng Tùng cũ
|
Đường có
mặt cắt ngang 15,5 m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 9,5 m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 7,5 m
|
1,00
|
|
31.20
|
Khu dân cư
Đồng Ràng, thôn Di Lộc, xã Quảng Tùng cũ
|
Đường có
mặt cắt ngang 20 m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 12 m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 10,5 m
|
1,00
|
|
31.21
|
Khu dân cư
phía Tây kênh Xuân Hưng, xã Quảng Tùng cũ (Giai đoạn 1)
|
Đường có
mặt cắt ngang 15 m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 14 m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 12,5 m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 11,5 m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 10,5 m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 5,5 m
|
1,00
|
|
31.22
|
Khu dân cư
thôn Di Lộc, xã Quảng Tùng cũ
|
Đường có
mặt cắt ngang 10,5 m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 9,5 m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 7,5 m
|
1,00
|
|
31.23
|
Khu tái
định cư thôn Di Lộc, xã Quảng Tùng cũ
|
Đường có
mặt cắt ngang 13 m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 10,5 m
|
1,00
|
|
31.24
|
Tuyến
đường
|
Trạm Kiểm
soát Biên phòng cửa biển
|
Thửa đất
số 1324, tờ BĐĐC số 88, xã Cảnh Dương cũ
|
1,00
|
|
31.25
|
Tuyến
đường
|
Khu vực
chợ Cảnh Dương
|
Trạm Kiểm
soát Biên phòng cửa biển
|
1,00
|
|
31.26
|
Tuyến
đường
|
Xung quanh
chợ Cảnh Dương
|
1,00
|
|
31.27
|
Tuyến
đường
|
Cổng chào
Cảnh Dương
|
Hết trụ sở
UBND xã Cảnh Dương cũ
|
1,00
|
|
31.28
|
Tuyến
đường
|
Giáp địa
giới xã Quảng Tùng cũ
|
Chợ Cảnh
Dương
|
1,00
|
|
31.29
|
Các tuyến đường
chưa có trong danh mục này nhưng có tuyến đường tương đương đã được quy định
|
Tính bằng
hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường của tuyến đường tương đương đã được
quy định
|
|
|
31.30
|
Các tuyến
đường còn lại thuộc các thôn tại xã Quảng Châu cũ chưa có trong danh mục này
và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
|
a) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
|
1,00
|
|
b) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m
|
1,00
|
|
c) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m
|
1,00
|
|
d) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m
|
1,00
|
|
đ) Đường
đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục
này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt
cắt ngang tương ứng
|
|
|
31.31
|
Các tuyến
đường còn lại tại thôn Di Lộc, thôn Di Luân, xã Quảng Tùng cũ chưa có trong
danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
|
a) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
|
1,00
|
|
b) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m
|
1,00
|
|
c) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m
|
1,00
|
|
d) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m
|
1,00
|
|
đ) Đường
đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục
này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt
cắt ngang tương ứng
|
|
|
31.32
|
Các tuyến
đường còn lại tại thôn Phúc Kiều, thôn Sơn Tùng, xã Quảng Tùng cũ chưa có
trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
|
a) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
|
1,00
|
|
b) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m
|
1,00
|
|
c) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m
|
1,00
|
|
d) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m
|
1,00
|
|
đ) Đường
đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục
này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt
cắt ngang tương ứng
|
|
|
31.33
|
Các tuyến
đường còn lại thuộc các thôn tại xã Cảnh Dương cũ chưa có trong danh mục này
và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
|
a) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
|
1,00
|
|
b) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m
|
1,00
|
|
c) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m
|
1,00
|
|
d) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m
|
1,00
|
|
đ) Đường
đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục
này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt
cắt ngang tương ứng
|
|
|
32
|
Xã Phú Trạch
|
|
|
|
|
32.1
|
Quốc lộ 1A
|
Giáp địa
giới tỉnh Hà Tĩnh
|
Ngã ba đi
chòm 4, thôn Vĩnh Sơn
|
1,00
|
|
Ngã ba đi
chòm 4, thôn Vĩnh Sơn
|
Cầu Roòn
|
1,00
|
|
32.2
|
Đường tỉnh
558B
|
Quốc lộ 1A
|
Cầu Sông
Thai
|
1,00
|
|
Cầu Sông
Thai
|
Ngã ba
phía Tây chợ Quảng Kim
|
1,00
|
|
Ngã ba
phía Tây chợ Quảng Kim
|
Trường
Trung học cơ sở Quảng Hợp
|
1,00
|
|
Trường
Trung học cơ sở Quảng Hợp
|
Giáp đường
bộ cao tốc Bắc - Nam
|
1,00
|
|
32.3
|
Tuyến
đường
|
Khu vực
trụ sở UBND xã Quảng Hợp cũ
|
Các tuyến
đường trong phạm vi bán kính 100 m
|
1,00
|
|
32.4
|
Tuyến
đường
|
Chợ Quảng
Hợp
|
UBND xã
Quảng Hợp cũ
|
1,00
|
|
32.5
|
Khu tái
định cư đường bộ cao tốc Bắc - Nam tại thôn Bưởi Rỏi, xã Quảng Hợp cũ
|
Đường có
mặt cắt ngang 11 m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 9,5 m
|
1,00
|
|
32.6
|
Khu tái
định cư đường sắt tốc độ cao Bắc - Nam tại thôn Hợp Phú, xã Phú Trạch
|
Đường có
mặt cắt ngang 19 m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 15 m
|
1,00
|
|
32.7
|
Đường nằm
trong Khu công nghiệp, khu du lịch đã được tỉnh phê duyệt và ven khu công
nghiệp, khu du lịch
|
Quốc lộ 1A
|
Khu công
nghiệp, khu du lịch
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang từ 10,5 m trở lên
|
1,00
|
|
Mặt tiền
các trục đường còn lại mà xe tải đi được.
|
1,00
|
|
32.8
|
Hạ tầng kỹ
thuật khu ở mới tại thôn Đông Hưng, xã Quảng Đông cũ
|
Đường có
mặt cắt ngang 25 m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 15 m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 12 m
|
1,00
|
|
32.9
|
Khu dân cư
đô thị Khu kinh tế Hòn La
|
Đường có
mặt cắt ngang từ 15 m trở lên
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang dưới 15 m
|
1,00
|
|
32.10
|
Khu tái
định cư đường điện 500Kv Quảng Trạch - Dốc Sỏi, xã Quảng Đông cũ
|
Đường có
mặt cắt ngang 24 m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 15 m
|
1,00
|
|
32.11
|
Khu tái
định cư đường điện 500Kv Quảng Trạch - Quỳnh Lưu, xã Quảng Đông cũ
|
Đường có
mặt cắt ngang 24 m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 15 m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 13 m
|
1,00
|
|
32.12
|
Quy hoạch
chi tiết xây dựng khu dân cư Thôn Minh Sơn, xã Quảng Đông cũ
|
Đường có
mặt cắt ngang 24 m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 15 m
|
1,00
|
|
32.13
|
Dãy 2 Quốc
lộ 1A
|
Cầu Roòn
|
Giáp địa
giới xã Quảng Đông (cũ)
|
1,00
|
|
32.14
|
Đường vào
Đồn Biên phòng 184
|
Cổng làng
Nam Lãnh
|
Đồn Biên
phòng 184
|
1,00
|
|
32.15
|
Tuyến
đường
|
Chợ Quảng
Phú
|
Các tuyến
đường trong phạm vi bán kính 100 m
|
1,00
|
|
32.16
|
Tuyến
đường
|
Ngã ba
Quốc lộ 1A
|
Bãi tắm
Nam Lãnh
|
1,00
|
|
32.17
|
Tuyến
đường trục ngang khu kinh tế Hòn La nối khu kinh tế Hòn La 2, xã Quảng Phú cũ
|
Đường có
mặt cắt ngang 32 m
|
1,00
|
|
32.18
|
Khu dân cư
Đồng Nương, thôn Phú Lộc 3, xã Quảng Phú cũ
|
Đường có
mặt cắt ngang 10,5 m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 7,5 m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 5 m
|
1,00
|
|
32.19
|
Khu dân cư
thôn Nam Lãnh, xã Quảng Phú cũ
|
Đường có
mặt cắt ngang 10.5 m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 7.5 m
|
1,00
|
|
32.20
|
Quy hoạch
chi tiết khu ở mới Đồng Trạm tại thôn Phú Lộc 4, xã Quảng Phú cũ
|
Đường có
mặt cắt ngang 7,5 m
|
1,00
|
|
32.21
|
Các tuyến
đường chưa có trong danh mục này nhưng có tuyến đường tương đương đã được quy
định
|
Tính bằng
hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường của tuyến đường tương đương đã được
quy định
|
|
|
32.22
|
Các tuyến
đường còn lại thuộc các thôn tại xã Quảng Kim cũ và xã Quảng Hợp cũ chưa có
trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
|
a) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
|
1,00
|
|
b) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m
|
1,00
|
|
c) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m
|
1,00
|
|
d) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m
|
1,00
|
|
đ) Đường
đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục
này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt
cắt ngang tương ứng
|
|
|
32.23
|
Các tuyến
đường còn lại thuộc các thôn tại xã Quảng Phú cũ và xã Quảng Đông cũ chưa có
trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
|
a) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
|
1,00
|
|
b) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m
|
1,00
|
|
c) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m
|
1,00
|
|
d) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m
|
1,00
|
|
đ) Đường
đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục
này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt
cắt ngang tương ứng
|
|
|
33
|
Xã Quảng Trạch
|
|
|
|
|
33.1
|
Quốc lộ 1A
|
Xã Quảng
Trạch
|
Giáp địa
giới Phường Bắc Gianh
|
1,00
|
|
33.2
|
Tuyến
đường nối từ Quốc lộ 1A đi Bàu Sen
|
Quốc lộ 1A
|
Đường điện
500Kv
|
1,00
|
|
33.3
|
Tuyến
đường
|
Tuyến
đường nối với Quốc Lộ 1A
|
1,00
|
|
33.4
|
Tuyến
đường Xuyên Á
|
Đi qua xã
Quảng Hưng (cũ)
|
1,00
|
|
33.5
|
Dự án Hạ
tầng kỹ thuật khu dân cư Đồng Kênh, xã Quảng Hưng cũ
|
Đường có
mặt cắt ngang 25,0 m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 13,0 m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 11,0 m
|
1,00
|
|
33.6
|
Dự án hạ
tầng kỹ thuật khu quy hoạch khu dân cư phía Tây Bắc tuyến đường nối từ Quốc
lộ 1A đi Bàu Sen
|
Đường có
mặt cắt ngang 36,0m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 26,0m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 25,0m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 13,0m
|
1,00
|
|
33.7
|
Dự án Hạ
tầng kỹ thuật khu quy hoạch khu vực thôn 1 Tú Loan
|
Đường có
mặt cắt ngang 25,0 m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 18,5 m
|
1,00
|
|
33.8
|
Dự án hạ
tầng kỹ thuật khu quy hoạch khu vực thôn 1 Tú Loan (Giai đoạn 2)
|
Đường có
mặt cắt ngang 25,0 m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 15,0 m
|
1,00
|
|
33.9
|
Khu đất ở
thôn 1 Tú Loan
|
Đường có mặt
cắt ngang từ 36 m trở lên
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang từ 15 m đến dưới 36 m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang từ 10 m đến dưới 15 m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang từ 7 m đến dưới 10 m
|
1,00
|
|
33.10
|
Khu Quy
hoạch đất ở và đất thương mại dịch vụ tại khu vực thôn Tú Loan 1,2,3 xã Quảng
Hưng cũ (Giai đoạn 2 - Đợt 1)
|
Đường có
mặt cắt ngang 20 m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 7,5 m
|
1,00
|
|
33.11
|
Đường ven
biển
|
Đoạn đi
qua xã Quảng Trạch
|
1,00
|
|
33.12
|
Dự án Hạ
tầng kỹ thuật khu quy hoạch chi tiết khu dân cư Đồng Sũng, thôn Thanh Lương,
xã Quảng Xuân cũ
|
Đường có
mặt cắt ngang 8,5 m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 7,5 m
|
1,00
|
|
33.13
|
Dự án Hạ
tầng kỹ thuật khu vực Đồng Vời thôn Thanh Lương, xã Quảng Xuân cũ
|
Đường có
mặt cắt ngang 36 m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 10,5 m
|
1,00
|
|
33.14
|
Khu tái
định cư thôn Thanh Lương, xã Quảng Xuân cũ
|
Đường có
mặt cắt ngang 13,5 m
|
1,00
|
|
33.15
|
Đường từ
trung tâm huyện lỵ đi Quốc lộ 12A
|
Đường điện
500Kv
|
Cổng nhà
trẻ Trung tâm khuyết tật Hướng Phương
|
1,00
|
|
33.16
|
Tuyến
đường
|
Ngã 3 cổng
làng Pháp Kệ đi lên phía Tây làng Pháp Kệ
|
Ngã ba
Đông Dương
|
1,00
|
|
33.17
|
Tuyến
đường
|
Giáp địa
giới xã Quảng Thanh cũ
|
Chợ Cổng
Quảng Lưu
|
1,00
|
|
33.18
|
Tuyến
đường
|
Cầu Đông
Dương
|
Giáp địa
giới xã Quảng Lưu cũ
|
1,00
|
|
33.19
|
Dự án Hạ
tầng kỹ thuật khu dân cư Rú Côi, thôn Pháp Kệ, xã Quảng Phương cũ (Giai đoạn
1)
|
Đường có
mặt cắt ngang 18,5m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 15,0m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 13,0m
|
1,00
|
|
33.20
|
Khu dân cư
Hóc Sao, thôn Pháp Kệ, xã Quảng Phương cũ
|
Đường có
mặt cắt ngang 42 m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 36 m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 28 m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 25 m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 18,5 m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 15 m
|
1,00
|
|
33.21
|
Hạ tầng kỹ
thuật Khu tái định cư và tạo quỹ đất phía Tây Nam trung tâm huyện lỵ mới,
huyện Quảng Trạch
|
Đường có
mặt cắt ngang 36 m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 25 m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 18,5 m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 15 m
|
1,00
|
|
33.22
|
Khu dân cư
phía Tây thôn Pháp Kệ
|
Đường có
mặt cắt ngang 15 m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 13 m
|
1,00
|
|
33.23
|
Khu dân cư
phía Đông Nam Trung tâm huyện lỵ mới (Giai đoạn 1)
|
Đường có
mặt cắt ngang 42 m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 25 m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 18,5 m
|
1,00
|
|
33.24
|
Khu nhà ở
thương mại phía Đông Nam trung tâm huyện lỵ mới huyện Quảng Trạch
|
Đường có
mặt cắt ngang 25 m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 18,5 m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 15 m
|
1,00
|
|
33.25
|
Khu nhà ở
thương mại phía Tây trung tâm huyện lỵ mới huyện Quảng Trạch
|
Đường có
mặt cắt ngang 53 m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 42 m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 25 m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 22,5 m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 18,5 m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 16 m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 15 m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 14 m
|
1,00
|
|
33.26
|
Khu tái
định cư đường bộ cao tốc Bắc - Nam tại thôn Hướng Phương, xã Quảng Trạch
|
Đường có
mặt cắt ngang 10,5 m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 8 m
|
1,00
|
|
33.27
|
Khu Tái
định cư phục vụ GPMB Dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam xã Quảng
Trạch, tỉnh Quảng Trị
|
Đường có
mặt cắt ngang 15,0m
|
1,00
|
|
33.28
|
Khu vực
Trung tâm huyện lỵ mới huyện Quảng Trạch cũ
|
Đường có
mặt cắt ngang từ 36 m trở lên
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang từ 15 m đến dưới 36 m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang từ 10 m đến dưới 15 m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang từ 7 m đến dưới 10 m
|
1,00
|
|
33.29
|
Các tuyến
đường chưa có trong danh mục này nhưng có tuyến đường tương đương đã được quy
định
|
Tính bằng
hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường của tuyến đường tương đương đã được
quy định
|
|
|
33.30
|
Các tuyến
đường còn lại thuộc các thôn tại xã Quảng Phương, xã Quảng Hưng, xã Quảng
Xuân cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã
được quy định
|
a) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
|
1,00
|
|
b) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m
|
1,00
|
|
c) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m
|
1,00
|
|
d) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m
|
1,00
|
|
đ) Đường
đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục
này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt
cắt ngang tương ứng
|
|
|
34
|
Xã Tân Gianh
|
|
|
|
|
34.1
|
Quốc lộ
12A
|
Giáp địa
giới xã Tuyên Hóa
|
Đội thuế
|
1,00
|
|
Giáp Đội
thuế
|
Hết địa
giới xã Liên Trường cũ
|
1,00
|
|
Hết địa
giới xã Liên Trường cũ
|
Giáp địa
giới Phường Ba Đồn
|
1,00
|
|
34.2
|
Đường xã
|
Cổng chào
thôn Tân An
|
Chợ Điền,
xã Quảng Thanh cũ
|
1,00
|
|
Thửa đất
số 219, tờ BĐĐC số 66, xã Quảng Thanh cũ
|
Cầu chui
dưới chân cầu Quảng Hải (giáp địa giới phường Ba Đồn)
|
1,00
|
|
Cổng chào
thôn Cấp Sơn đi qua cổng làng Thượng Thọ, đi qua Nhà thờ Giáo xứ Phù Kính
|
Thửa đất
số 138, tờ BĐĐC số 111
|
1,00
|
|
34.3
|
Điều chỉnh
quy hoạch chi tiết phân lô đất làm nhà ở Thôn 3, xã Liên Trường cũ
|
Đường có
mặt cắt ngang 7,5 m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 5,5 m
|
1,00
|
|
34.4
|
Điều chỉnh
quy hoạch chi tiết phân lô đất làm nhà ở Thôn Đông Phúc, xã Liên Trường cũ
|
Đường có
mặt cắt ngang 7,5 m
|
1,00
|
|
34.5
|
Điều chỉnh
quy hoạch chi tiết xây dựng khu dân cư phía Nam Nhà văn hóa, xã Liên Trường
cũ
|
Đường có
mặt cắt ngang 7,5 m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 5,5 m
|
1,00
|
|
34.6
|
Quy hoạch
chi tiết Khu dân cư phía Bắc cầu Thuận Hòa, xã Liên Trường cũ
|
Đường có
mặt cắt ngang 11 m
|
1,00
|
|
34.7
|
Quy hoạch
chi tiết Khu dân cư phía Nam cầu Thuận Hòa, xã Liên Trường cũ
|
Đường có
mặt cắt ngang 10,5 m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 7,5 m
|
1,00
|
|
34.8
|
Quy hoạch
chi tiết phân lô đất ở thôn Đông Phúc, xã Liên Trường cũ
|
Đường có
mặt cắt ngang 17,0 m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 11,0 m
|
1,00
|
|
34.9
|
Xây dựng
hạ tầng khu quy hoạch thôn 5, xã Liên Trường cũ
|
Đường có
mặt cắt ngang 5,0 m
|
1,00
|
|
34.10
|
Tuyến
đường
|
Chợ Quảng
Liên
|
Trụ sở
UBND xã Phù Hóa cũ
|
1,00
|
|
34.11
|
Tuyến
đường
|
Chợ Cảnh
Hóa
|
Các tuyến
đường trong phạm vi bán kính 100m
|
1,00
|
|
34.12
|
Điều chỉnh
cục bộ quy hoạch chi tiết khu dân cư khu vực Đồng Vại, thôn Kinh Tân, xã Tân
Gianh
|
Đường có
mặt cắt ngang 7,5 m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 4,0 m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 3,5 m
|
1,00
|
|
34.13
|
Điều chỉnh
Quy hoạch chi tiết khu tái định cư xã Phù Cảnh cũ
|
Đường có
mặt cắt ngang 6,0 m
|
1,00
|
|
34.14
|
Khu ở mới
thôn Kinh Tân (nay là thôn Tân Thị), xã Phù Cảnh cũ
|
Đường có
mặt cắt ngang 7,5 m
|
1,00
|
|
34.15
|
Quy hoạch
chi tiết khu đất ở điểm dân cư tại Xứ Biền, thôn Trung Tiến, xã Phù Cảnh cũ
|
Đường có
mặt cắt ngang 6,0 m
|
1,00
|
|
34.16
|
Quy hoạch
chi tiết khu đất ở điểm dân cư tại Xứ Cồn Trúc, thôn Trung Tiến, xã Phù Cảnh
cũ
|
Đường có
mặt cắt ngang 6,0 m
|
1,00
|
|
34.17
|
Quy hoạch
chi tiết khu đất ở điểm dân cư tại xứ Đồng Nậy, thôn Phú Cường, xã Phù Cảnh
cũ
|
Đường có
mặt cắt ngang 6,5 m
|
1,00
|
|
34.18
|
Quy hoạch
chi tiết khu đất ở điểm dân cư tại xứ Đồng Tiền Môn, thôn Trường Long, xã Phù
Cảnh cũ
|
Đường có
mặt cắt ngang 7,5 m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 6,0 m
|
1,00
|
|
34.19
|
Quy hoạch
chi tiết khu đất ở Điểm dân cư tại xứ Đồng Tiền Môn, thôn Trường Xuân, xã Phù
Cảnh cũ
|
Đường có
mặt cắt ngang 7,5 m
|
1,00
|
|
34.20
|
Quy hoạch
chi tiết khu đất ở điểm dân cư tại Xứ Hà, thôn Trường Long, xã Phù Cảnh cũ
|
Đường có
mặt cắt ngang 10,0 m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 7,5 m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 6,5 m
|
1,00
|
|
34.21
|
Quy hoạch
chi tiết khu tái định cư phục vụ công tác GPMB Dự án thành phần 2: Đầu tư
hoàn thiện Quốc lộ 12A đoạn tránh nhà máy xi măng Sông Gianh, xã Phù Cảnh cũ
|
Đường có
mặt cắt ngang 6,0 m
|
1,00
|
|
34.22
|
Tuyến
đường
|
Ngã tư
Quốc lộ 12A
|
Chợ Điền,
xã Quảng Thanh cũ
|
1,00
|
|
34.23
|
Tuyến
đường
|
Ngã tư
Quốc lộ 12A
|
Giáp địa
giới xã Quảng Trạch
|
1,00
|
|
34.24
|
Khu dân cư
thôn Tân An, xã Quảng Thanh cũ
|
Đường có
mặt cắt ngang 11 m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 10 m
|
1,00
|
|
34.25
|
Khu quy
hoạch chi tiết Khu vực thuộc trung tâm xã tại thôn Phù Ninh, xã Quảng Thanh
cũ
|
Đường có
mặt cắt ngang 15 m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 10,5 m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 8,5 m
|
1,00
|
|
34.26
|
Khu quy
hoạch đất ở chòm 2, thôn Thanh Sơn, xã Quảng Thanh cũ
|
Đường có
mặt cắt ngang 10,0 m
|
1,00
|
|
34.27
|
Khu Tái
định cư phục vụ GPMB Dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam xã Tân
Gianh, tỉnh Quảng Trị
|
Đường có
mặt cắt ngang 18 m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 15 m
|
1,00
|
|
34.28
|
Quy hoạch
chi tiết khu dân cư phía Nam chợ Điền, xã Tân Gianh
|
Đường có
mặt cắt ngang 15 m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 10,5 m
|
1,00
|
|
34.29
|
Quy hoạch
chi tiết khu tái định cư tại xã Quảng Thanh cũ phục vụ công tác GPMB dự án
xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021-2025
|
Đường có
mặt cắt ngang 9 m
|
1,00
|
|
34.30
|
Quy hoạch
khu dân cư phía Nam Quốc lộ 12A, thôn Thanh Sơn, xã Quảng Thanh cũ
|
Đường có
mặt cắt ngang 10,5 m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 7,5 m
|
1,00
|
|
34.31
|
Các tuyến
đường chưa có trong danh mục này nhưng có tuyến đường tương đương đã được quy
định
|
Tính bằng
hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường của tuyến đường tương đương đã được
quy định
|
|
|
34.32
|
Các tuyến
đường còn lại thuộc các thôn tại xã Phù Cảnh cũ và xã Liên Trường cũ chưa có
trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
|
a) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
|
1,00
|
|
b) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m
|
1,00
|
|
c) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m
|
1,00
|
|
d) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m
|
1,00
|
|
đ) Đường
đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục
này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt
cắt ngang tương ứng
|
|
|
34.33
|
Các tuyến
đường còn lại thuộc các thôn tại xã Quảng Thanh cũ chưa có trong danh mục này
và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
|
a) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
|
1,00
|
|
b) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m
|
1,00
|
|
c) Đường bê
tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m
|
1,00
|
|
d) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m
|
1,00
|
|
đ) Đường
đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục
này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt
cắt ngang tương ứng
|
|
|
35
|
Xã Trung Thuần
|
|
|
|
|
35.1
|
Đường liên
xã Quảng Lưu cũ - Quảng Thạch cũ
|
Chợ Cổng
Quảng Lưu
|
Thửa đất
số 859, tờ BĐĐC số 20, xã Quảng Lưu cũ
|
1,00
|
|
Thửa đất
số 859, tờ BĐĐC số 20, xã Quảng Lưu cũ
|
Hồ chứa
nước Tùng Thuần
|
1,00
|
|
35.2
|
Tuyến
đường Xuyên Á
|
Giáp địa
giới xã Hòa Trạch
|
Nút giao
đường cao tốc Bắc - Nam xã Trung Thuần
|
1,00
|
|
Nút giao
đường cao tốc Bắc - Nam xã Trung Thuần
|
Giáp địa
giới xã Tuyên Hóa
|
1,00
|
|
35.3
|
Khu tái
định cư thôn 8, xã Quảng Thạch cũ
|
Đường có
mặt cắt ngang 10,5m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 8,0m
|
1,00
|
|
35.4
|
Tuyến
đường
|
Trụ sở
UBND xã Trung Thuần
|
Các tuyến
đường trong phạm vi bán kính 100m
|
1,00
|
|
35.5
|
Tuyến
đường
|
Trụ sở
UBND xã Trung Thuần
|
Chợ Quảng
Tiến
|
1,00
|
|
35.6
|
Tuyến
đường
|
Chợ Cổng
Quảng Lưu
|
Cổng chiến
khu Trung Thuần
|
1,00
|
|
35.7
|
Dự án Quy
hoạch đất ở thôn Vân Tiền, xã Quảng Lưu cũ
|
Đường có
mặt cắt ngang 7,5m
|
1,00
|
|
35.8
|
Khu tái
định cư đường sắt tốc độ cao Bắc - Nam tại thôn Phù Lưu, xã Trung Thuần
|
Đường có
mặt cắt ngang 15,0m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 13,0m
|
1,00
|
|
35.9
|
Khu tái
định cư thôn Tam Đa, xã Quảng Lưu cũ
|
Đường có
mặt cắt ngang 11,0m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 9,0m
|
1,00
|
|
35.10
|
Khu tái
định cư thôn Vân Tiền, xã Quảng Lưu cũ
|
Đường có
mặt cắt ngang 15,0m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 9,0m
|
1,00
|
|
35.11
|
Quy hoạch
chi tiết điểm dân cư thôn Phù Lưu, xã Quảng Lưu cũ
|
Đường có
mặt cắt ngang 7,0m
|
1,00
|
|
35.12
|
Quy hoạch
khu đất ở tại khu vực Lò Ngói, thôn Vân Tiền, xã Quảng Lưu cũ
|
Đường có
mặt cắt ngang 7,5m
|
1,00
|
|
35.13
|
Quy hoạch
khu ở mới phía Tây chợ Cổng Quảng Lưu
|
Đường có
mặt cắt ngang 6,5m
|
1,00
|
|
35.14
|
Tuyến
đường
|
Kết nối
trung tâm xã Quảng Trạch
|
Đường
Xuyên Á
|
1,00
|
|
35.15
|
Tuyến
đường
|
Chợ Quảng
Tiến
|
Các tuyến
đường trong phạm vi bán kính 100m
|
1,00
|
|
35.16
|
Tuyến
đường
|
Thửa đất số
358, tờ BĐĐC số 42, xã Quảng Tiến cũ
|
Ngã 4
Đường Xuyên Á
|
1,00
|
|
35.17
|
Dự án Hạ
tầng kỹ thuật khu đất ở mới thôn Hà Tiến, xã Quảng Tiến cũ
|
Đường có
mặt cắt ngang 7,5m
|
1,00
|
|
35.18
|
Các tuyến
đường chưa có trong danh mục này nhưng có tuyến đường tương đương đã được quy
định
|
Tính bằng
hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường của tuyến đường tương đương đã được
quy định
|
|
|
35.19
|
Các tuyến
đường còn lại thuộc các thôn tại xã Quảng Thạch cũ và xã Quảng Tiến cũ chưa
có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy
định
|
a) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
|
1,00
|
|
b) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m
|
1,00
|
|
c) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m
|
1,00
|
|
d) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m
|
1,00
|
|
đ) Đường
đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục
này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt
cắt ngang tương ứng
|
|
|
35.20
|
Các tuyến
đường còn lại thuộc các thôn tại xã Quảng Lưu cũ chưa có trong danh mục này
và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
|
a) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
|
1,00
|
|
b) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m
|
1,00
|
|
c) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m
|
1,00
|
|
d) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m
|
1,00
|
|
đ) Đường
đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục
này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt
cắt ngang tương ứng
|
|
|
36
|
Xã Đồng Lê
|
|
|
|
|
36.1
|
Quốc lộ 15
|
Nhà máy
gạch Tuynen
|
Cầu Đò
Vàng
|
1,50
|
|
Cầu khe
Đèng
|
Đèo Khe
Nét (Hết thửa đất ông Quyền thôn Kim Lịch (thửa đất số 10, tờ BĐĐC số 56)
|
1,50
|
|
36.2
|
Quốc lộ
12A
|
Địa giới
thị trấn Đồng Lê cũ
|
Thửa đất
số 645, tờ BĐĐC số 130 (nhà ông Phạm Văn Minh - thôn Tam Đăng)
|
1,00
|
|
36.3
|
Quốc lộ
12C
|
Cầu Ba Tâm
|
Địa giới
xã Thuận Hóa cũ
|
1,50
|
|
36.4
|
Bà Triệu
|
Nhà nội
trú giáo viên trường THPT Tuyên Hóa
|
Hết thửa
đất ông Thái (thửa đất số 28, tờ BĐĐC số 31)
|
1,00
|
|
36.5
|
Đào Duy Từ
|
Thửa đất
ông Đạo (thửa đất số 34, tờ BĐĐC số 16; Cổng chào TK4)
|
Hết thửa
đất ông Gia (thửa đất số 76, tờ BĐĐC số 20)
|
1,00
|
|
36.6
|
Hai Bà
Trưng
|
Kho bạc
Nhà nước
|
Đường Quốc
lộ 15
|
1,00
|
|
36.7
|
Hàm Nghi
|
Thửa đất
bà Liên (thửa đất số 21, tờ BĐĐC số 16)
|
Cầu Khe
Trề cũ
|
1,00
|
|
36.8
|
Hoàng Sâm
|
Quốc lộ
12C (trụ sở Tòa án)
|
Đường Ngô
Quyền
|
1,00
|
|
Đường Ngô
Quyền
|
Đường giao
thông nông thôn 2
|
1,00
|
|
36.9
|
Hùng Vương
|
Ngã tư cầu
Vượt
|
Cầu Cây
Xoài
|
1,00
|
|
Cầu Cây
Xoài
|
Giáp xã
Sơn Hóa
|
1,00
|
|
36.10
|
Huỳnh Thúc
Kháng
|
Đường Hùng
Vương (Thửa đất ông Cần (thửa đất số 56, tờ BĐĐC số 26; sát cây xăng vật tư))
|
Đường
Quang Trung
|
1,00
|
|
36.11
|
Lê Duẩn
|
Đoạn nằm
trong phạm vi quy hoạch dự án Khu đất thuộc dự án tiểu khu Tam Đồng, thị trấn
Đồng Lê, huyện Tuyên Hóa
|
1,00
|
|
Thửa đất
bà Huệ (thửa đất số 11, tờ BĐĐC số 36; TK Tam Đồng)
|
Hết Trường
dạy nghề
|
1,60
|
|
36.12
|
Lê Hữu
Trác
|
Thửa đất
ông Đông (thửa đất số 9, tờ BĐĐC số 31)
|
Phía Đông
Nam bệnh viện Đa Khoa
|
1,00
|
|
36.13
|
Lê Lợi
|
Bưu điện
huyện
|
Ngã ba
Trạm điện
|
1,00
|
|
36.14
|
Lê Trực
|
Ngã 3 Đông
Nam trường THPT Tuyên Hóa
|
Đường
Quang Trung
|
1,00
|
|
Đường
Quang Trung
|
Sân vận
động Tiểu khu Đồng Văn
|
1,00
|
|
36.15
|
Lý Thái Tổ
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Nhà máy
gạch Tuynen
|
1,00
|
|
36.16
|
Lý Thường
Kiệt
|
Ngã tư cầu
Vượt
|
Cầu Khe
Trề
|
1,00
|
|
Cầu Khe
Trề
|
Cửa Truông
(Quốc lộ 12C)
|
1,00
|
|
36.17
|
Mẹ Suốt
|
Thửa đất
ông Cường (thửa đất số 88, tờ BĐĐC số 17; TK3)
|
Cầu Lò vôi
|
1,00
|
|
Cầu Lò vôi
|
Đường giao
thông nông thôn 2
|
1,00
|
|
36.18
|
Ngô Quyền
|
Đường Lê
Lợi (Phòng Tài chính - Kế hoạch)
|
Gác chắn
đường sắt Bắc Nam
|
1,00
|
|
Gác chắn
đường sắt Bắc Nam
|
Cống Trọt
Môn
|
1,00
|
|
36.19
|
Nguyễn Hữu
Cảnh
|
Thửa đất
ông Kiệm (thửa đất số 95, tờ BĐĐC số 2)
|
Hết nhà
Văn hóa TK Yên Xuân
|
1,00
|
|
36.20
|
Nguyễn Văn
Cừ
|
Thửa đất
ông Tiến (thửa đất số 65, tờ BĐĐC số 22)
|
Hết thửa
đất ông Sơn (thửa đất số 52, tờ BĐĐC số 22)
|
1,00
|
|
36.21
|
Nguyễn Văn
Tấn
|
Đường Lý
Thường Kiệt
|
Thửa đất
nhà ông Đồng (thửa đất số 10, tờ BĐĐC số 16)
|
1,00
|
|
Thửa đất
nhà ông Đồng (thửa đất số 10, tờ BĐĐC số 16)
|
Đường sắt
Bắc - Nam
|
1,00
|
|
36.22
|
Nguyễn
Viết Xuân
|
Quang
Trung
|
Sân vận
động huyện
|
1,00
|
|
36.23
|
Phạm Văn
Đồng
|
Nhà ông
Phương (thửa đất số 50; tờ BĐĐC số 31)
|
Nhà ông
Phán (thửa đất số 3; tờ BĐĐC số 29)
|
1,00
|
|
36.24
|
Phan Bội
Châu
|
Ngã tư cầu
Vượt
|
Ga Đồng Lê
|
1,00
|
|
36.25
|
Phan Châu
Trinh
|
Thửa đất
ông Bộ (thửa đất số 16, tờ BĐĐC số 24; TK Đồng Văn)
|
Hết thửa
đất ông Phi (thửa đất số 192, tờ BĐĐC số 3)
|
1,00
|
|
36.26
|
Quang
Trung
|
Ngã ba
cổng Huyện ủy
|
Ngã ba Lâm
trường cũ
|
1,00
|
|
36.27
|
Trần Hưng
Đạo
|
Ngã tư cầu
Vượt
|
Ngã 3 thửa
đất ông Đức (thửa đất số 49, tờ BĐĐC số 19)
|
1,00
|
|
Ngã 3 thửa
đất ông Đức (thửa đất số 49, tờ BĐĐC số 19)
|
Hết Khu
tái định cư (Cống thoát nước Quốc lộ 12C)
|
1,00
|
|
Hết Khu
tái định cư (Cống thoát nước Quốc lộ 12C)
|
Cầu Ba Tâm
|
1,00
|
|
36.28
|
Trần Phú
|
Trung tâm
VHTT huyện
|
Giáp đường
Quốc lộ 12A
|
1,00
|
|
36.29
|
Trần Phước
Yên
|
Thửa đất
bà Cảnh (thửa đất số 70, tờ BĐĐC số 17)
|
Hết thửa
đất ông Quý (thửa đất số 44, tờ BĐĐC số 17)
|
1,00
|
|
36.30
|
Trường
Chinh
|
Ngã ba
Thửa đất bà Hợp (thửa đất số 164, tờ BĐĐC số 3, TK1)
|
Ranh giới
xã Thuận Hóa
|
1,00
|
|
36.31
|
Tuyến
đường
|
Khu vực UB
Mặt trận cũ
|
1,00
|
|
36.32
|
Tuyến
đường
|
Trường dạy
nghề
|
Đường
Trường Chinh
|
1,00
|
|
36.33
|
Tuyến
đường
|
Hạt Kiểm
lâm
|
Cống Trọt
Môn
|
1,00
|
|
36.34
|
Tuyến
đường
|
Đường Lê
Duẩn
|
Giáp Xã
Thuận Hóa cũ
|
1,00
|
|
36.35
|
Tuyến
đường
|
Thửa đất
ông Xuân (thửa đất số 712, tờ BĐĐC số 5, TK Đồng Tân)
|
Thửa đất
ông Quyên (thửa đất số 684, tờ BĐĐC số 5, TK Đồng Tân)
|
1,00
|
|
36.36
|
Tuyến
đường
|
Cung cầu
đường Đồng Lê (thửa đất số 88, tờ BĐĐC số 14)
|
Hết thửa
đất ông Chiến (thửa đất số 9, tờ BĐĐC số 14)
|
1,00
|
|
36.37
|
Tuyến
đường
|
Phía Tây
xã Đồng Lê (Đường rộng 24,0 m)
|
1,00
|
|
36.38
|
Tuyến
đường
|
Cầu Khe
Trề cũ
|
Giáp đường
Nguyễn Văn Tấn
|
1,00
|
|
36.39
|
Tuyến
đường
|
Thửa đất
số 481, tờ BĐĐC số 4
|
Hết thửa
đất số 80, tờ BĐĐC số 4
|
1,00
|
|
36.40
|
Tuyến
đường
|
Thửa đất
bà Bình (thửa đất số 226, tờ BĐĐC số 2)
|
Giáp xã
Sơn Hóa cũ
|
1,00
|
|
36.41
|
Tuyến
đường
|
Đường
Hoàng Sâm Thửa đất bà Trần Thị Hóa (thửa đất số 30, tờ BĐĐC số 21)
|
Cống Trọt
Môn
|
1,00
|
|
36.42
|
Tuyến
đường
|
Nối từ
đường Phan Châu Trinh (thửa đất số 284, tờ BĐĐC số 3)
|
Giáp đường
từ trường Dạy nghề đến Trường Chinh (thửa đất số 149, tờ BĐĐC số 4)
|
1,00
|
|
36.43
|
Võ Nguyên
Giáp
|
Ngã ba cầu
cây Xoài (cổng công viên)
|
Trường
Tiểu học số 1 Đồng Lê
|
1,00
|
|
36.44
|
Võ Văn
Kiệt
|
Thửa đất
cô Mai (thửa đất số 124, tờ BĐĐC số 2)
|
Qua hồ
Đồng Tân giao cắt đường giao thông nông thôn 2
|
1,00
|
|
36.45
|
Khu đất
thuộc dự án tiểu khu Đồng Văn, thị trấn Đồng Lê, huyện Tuyên Hóa
|
Đường có
mặt cắt ngang 22,5 m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 7,5 m
|
1,00
|
|
36.46
|
Tuyến
đường
|
Thửa đất
nhà ông Phạm Trung Thành(thửa đất số 497, tờ BĐĐC số 84)
|
Hết thửa
đất nhà ông Nguyễn Đăng Hóa (thửa đất số 337, tờ BĐĐC số 84)
|
1,50
|
|
36.47
|
Tuyến
đường
|
Thửa đất
nhà ông Nguyễn Bình (thửa đất số 298, tờ BĐĐC số 71)
|
Hết thửa
đất nhà ông Nguyễn Văn Sâm (thửa đất số 184, tờ BĐĐC số 71)
|
1,50
|
|
36.48
|
Tuyến
đường
|
Thửa đất
nhà bà Mai Thị Dụng (thửa đất số 259, tờ BĐĐC số 78)
|
Qua thửa
đất nhà bà Kim (thửa đất số 357, tờ BĐĐC số 78) đến thửa đất ông Nguyễn Văn
Yên
|
1,50
|
|
36.49
|
Tuyến
đường
|
Thửa đất
nhà ông Nguyễn Hải Nam (thửa đất số 309TBĐ 79)
|
Hết thửa
đất nhà ông Trần Xuân Hoá (thửa đất số 183, tờ BĐĐC số 79)
|
1,50
|
|
36.50
|
Tuyến
đường
|
Thửa đất
nhà ông Phan Văn Phong (thửa đất số 428, tờ BĐĐC số 71)
|
Hết thửa
đất nhà ông Nguyễn Văn Danh (thửa đất số 364, tờ BĐĐC số 71)
|
1,50
|
|
36.51
|
Tuyến
đường
|
Thửa đất
nhà bà Cao Thị Lợi (thửa đất số 99, tờ BĐĐC số 83)
|
Hết thửa
đất nhà ông Nguyễn Văn Thanh (thửa đất số 14, tờ BĐĐC số 79)
|
1,50
|
|
36.52
|
Tuyến
đường
|
Thửa đất
nhà ông Phan Minh Tiến (thửa đất số 218, tờ BĐĐC số 71)
|
Hết thửa
đất nhà ông Trần Đình Thi (thửa đất số 221, tờ BĐĐC số 71)
|
1,50
|
|
36.53
|
Tuyến
đường
|
Thửa đất
nhà ông Hoàng Ngọc Tân (thửa đất số 300, tờ BĐĐC số 92)
|
Hết thửa
đất nhà ông Lê Văn Nhạc (thửa đất số 609, tờ BĐĐC số 92)
|
1,50
|
|
36.54
|
Tuyến
đường
|
Thửa đất
nhà ông Trần Xuân Diệu (thửa đất số 261, tờ BĐĐC số 79)
|
Hết thửa
đất nhà bà Nguyễn Thị Bảo (thửa đất số 417, tờ BĐĐC số 83)
|
1,50
|
|
36.55
|
Tuyến
đường
|
Thửa đất
nhà bà Nguyễn Thị Trinh (thửa đất số 448, tờ BĐĐC số 71)
|
Hết thửa
đất nhà ông Hoàng Đức Ngôn (thửa đất số 508, tờ BĐĐC số 71)
|
1,50
|
|
36.56
|
Tuyến
đường
|
Thửa đất
nhà bà Mai Thị Sỹ (thửa đất số 45, tờ BĐĐC số 58)
|
Hết thửa
đất nhà ông Hoàng Văn Hoàn (thửa đất số 148, tờ BĐĐC số 58)
|
1,50
|
|
36.57
|
Tuyến
đường
|
Nhà văn
hoá thôn Kim Tiến (thửa đất số 68, tờ BĐĐC số 75)
|
Hết thửa
đất nhà ông Phan Thanh Hà (thửa đất số 438, tờ BĐĐC số 75)
|
1,50
|
|
36.58
|
Tuyến
đường
|
Thửa đất
nhà ông Đinh Văn Phượng (thửa đất số 407, tờ BĐĐC số 75)
|
Hết thửa
đất nhà ông Trương Hải Phương (thửa đất số 430, tờ BĐĐC số 75)
|
1,50
|
|
36.59
|
Tuyến
đường
|
Thửa đất
nhà ông Nguyễn Huy Giang (thửa đất số 186, tờ BĐĐC số 79)
|
Hết thửa
đất nhà ông Nguyễn Hữu Đông (thửa đất số 181, tờ BĐĐC số 79)
|
1,50
|
|
36.60
|
Tuyến
đường
|
Thửa đất
ông Việt (thửa đất số 126, tờ BĐĐC số 75)
|
Lèn đá vôi
(thôn Kim Lũ 2)
|
1,50
|
|
36.61
|
Tuyến
đường
|
Thửa đất
nhà Hoàng Thị Trung Anh (thửa đất số 566, tờ BĐĐC số 75)
|
Hết thửa
đất nhà ông Đinh Vĩnh Cường (thửa đất số 9, tờ BĐĐC số 75)
|
1,50
|
|
36.62
|
Tuyến
đường
|
Thửa đất
nhà bà Nguyễn Thị Viện (thửa đất số 499, tờ BĐĐC số 75)
|
Hết thửa
đất nhà ông Hoàng Thanh Hướng (thửa đất số 188, tờ BĐĐC số 75)
|
1,50
|
|
36.63
|
Tuyến
đường
|
Thửa đất
nhà ông Phạm Trung Tâm (thửa đất số 209, tờ BĐĐC số 79)
|
Hết thửa
đất nhà ông Nguyễn Văn Dần (thửa đất số 435, tờ BĐĐC số 79)
|
1,50
|
|
36.64
|
Tuyến
đường
|
Thửa đất
nhà ông Phan Văn Lịch (thửa đất số 213, tờ BĐĐC số 78)
|
Hết thửa
đất nhà ông Nguyễn Văn Giáo (thửa đất số 48, tờ BĐĐC số 79)
|
1,50
|
|
36.65
|
Tuyến
đường
|
Thửa đất
ông Phương (thửa đất số 351, tờ BĐĐC số 93)
|
Hết thửa
đất ông Quý thôn Kim Thủy (thửa đất số 94, tờ BĐĐC số 93)
|
1,50
|
|
36.66
|
Tuyến
đường
|
Cổng chợ
Đò Vàng
|
Hết thửa
đất anh Thái thôn Kim Thủy (thửa đất số 406, tờ BĐĐC số 102)
|
1,50
|
|
36.67
|
Tuyến
đường
|
Thửa đất
ông Khóa (thửa đất số 558, tờ BĐĐC số 75)
|
Lèn đá vôi
(thôn Kim Lũ 2)
|
1,50
|
|
36.68
|
Tuyến
đường
|
Thửa đất
ông Tuấn (thửa đất số 131, tờ BĐĐC số 92)
|
Hết thửa
đất nhà bà Thanh thôn Kim Thủy (thửa đất số 193, tờ BĐĐC số 92)
|
1,50
|
|
36.69
|
Tuyến
đường
|
Thửa đất
số 570, tờ BĐĐC số 75)
|
Hết thửa
đất nhà ông Nguyễn Thế Duyệt (thửa đất số 278, tờ BĐĐC số 75)
|
1,50
|
|
36.70
|
Tuyến
đường
|
Thửa đất
nhà ông Trần Mạnh Tiến (thửa đất số 116, tờ BĐĐC số 78)
|
Hết thửa
đất nhà ông Nguyễn Đình Văn (thửa đất số 146, tờ BĐĐC số 78)
|
1,50
|
|
36.71
|
Tuyến
đường
|
Thửa đất
nhà ông Lương Duy Tâm (thửa đất số 254, tờ BĐĐC số 92)
|
Hết thửa
đất nhà ông Lương Duy Hơn (thửa đất số 79, tờ BĐĐC số 92)
|
1,50
|
|
36.72
|
Tuyến
đường
|
Thửa đất
nhà bà Hồ Thị Tý (thửa đất số 427, tờ BĐĐC số 71)
|
Hết thửa
đất nhà ông Nguyễn Văn Phong (thửa đất số 703, tờ BĐĐC số 71)
|
1,50
|
|
36.73
|
Tuyến
đường
|
Thửa đất
nhà ông Nguyễn Văn Thỉ (thửa đất số 743, tờ BĐĐC số 79)
|
Hết thửa
đất số 309, tờ BĐĐC số 79
|
1,50
|
|
36.74
|
Tuyến
đường
|
Thửa đất
nhà ông Nguyễn Quang Huy (thửa đất số 539, tờ BĐĐC số 93)
|
Hết thửa
đất nhà ông Trương Quang Quý (thửa đất số 94, tờ BĐĐC số 93)
|
1,50
|
|
36.75
|
Tuyến
đường
|
Thửa đất
bà Hà (thửa đất số 37, tờ BĐĐC số 58)
|
Hết thửa
đất ông Lựu thôn Kim Lịch (thửa đất số 145, tờ BĐĐC số 58)
|
1,50
|
|
36.76
|
Tuyến
đường
|
Thửa đất
số 122, tờ BĐĐC số 93 (đất UBND xã)
|
Hết thửa
đất nhà ông Hoàng Ngọc Phú (thửa đất số 39, tờ BĐĐC số 93)
|
1,50
|
|
36.77
|
Tuyến
đường
|
Thửa đất
nhà ông Trương Quang Trọng (thửa đất số 188, tờ BĐĐC số 71)
|
Hết thửa
đất nhà ông Nguyễn Văn Nghị (thửa đất số 217, tờ BĐĐC số 71)
|
1,50
|
|
36.78
|
Tuyến
đường
|
Thửa đất
nhà ông Hoàng Quốc Việt (thửa đất số 229, tờ BĐĐC số 71)
|
Hết thửa
đất nhà ông Nguyễn Khánh Tùng (thửa đất số 536, tờ BĐĐC số 71)
|
1,50
|
|
36.79
|
Tuyến
đường
|
Nhà ông
Đinh Văn Phú (thửa đất số 601, tờ BĐĐC số 71)
|
Nhà bà
Phạm Thị Hường (thửa đất số 479, tờ BĐĐC số 71)
|
1,50
|
|
36.80
|
Tuyến
đường
|
Thửa đất
nhà ông Nguyễn Bình Minh (thửa đất số 277, tờ BĐĐC số 93)
|
Hết thửa
đất nhà ông Đinh Minh Ngọc (thửa đất số 297, tờ BĐĐC số 93)
|
1,50
|
|
36.81
|
Tuyến
đường
|
Thửa đất
nhà ông Trần Xuân Hải (thửa đất số 684, tờ BĐĐC số 71)
|
Hết thửa
đất nhà ông Nguyễn Xuân Hòe (thửa đất số 496, tờ BĐĐC số 74)
|
1,50
|
|
36.82
|
Tuyến
đường
|
Thửa đất
nhà ông Lê Quốc Phương (thửa đất số 31, tờ BĐĐC số 59)
|
Hết thửa
đất nhà ông Nguyễn Thanh Hải (thửa đất số 20, tờ BĐĐC số 58)
|
1,50
|
|
36.83
|
Tuyến
đường
|
Thửa đất
nhà ông Nguyễn Đức Long (thửa đất số 32, tờ BĐĐC số 75)
|
Hết thửa
đất nhà ông Hồ Thanh Đăng (thửa đất số 74, tờ BĐĐC số 75)
|
1,50
|
|
36.84
|
Tuyến
đường
|
Trường
THCS Kim Hóa
|
Mỏ Công ty
Cổ phần Đầu tư Khoáng sản - Than Đông Bắc
|
1,50
|
|
36.85
|
Tuyến
đường
|
Thửa đất
nhà ông Nguyễn Văn Nghĩa (thửa đất số 138, tờ BĐĐC số 58)
|
Hết thửa
đất nhà ông Trần Văn Hùng (thửa đất số 147, tờ BĐĐC số 58)
|
1,50
|
|
36.86
|
Tuyến
đường
|
Thửa đất
nhà ông Tôn Thế Sáng (thửa đất số 163, tờ BĐĐC số 92)
|
Hết thửa
đất nhà ông Trương Quang Tuấn (thửa đất số 224, tờ BĐĐC số 92)
|
1,50
|
|
36.87
|
Tuyến
đường
|
Thửa đất
nhà ông Hoàng Trung Mậu (thửa đất số 229, tờ BĐĐC số 83)
|
Hết thửa
đất nhà bà Trần Thị Lài (thửa đất số 229 TBĐ78)
|
1,50
|
|
36.88
|
Tuyến
đường
|
Thửa đất
nhà ông Nguyễn Văn Dương (thửa đất số 611, tờ BĐĐC số 71)
|
Hết thửa
đất số 49, tờ BĐĐC số 65
|
1,50
|
|
36.89
|
Tuyến
đường
|
Thửa đất
nhà bà Nguyễn Thị Tuyết (thửa đất số 101, tờ BĐĐC số 75)
|
Hết thửa
đất nhà bà Đinh Thị Thuý (thửa đất số 495, tờ BĐĐC số 75)
|
1,50
|
|
36.90
|
Tuyến
đường
|
Thửa đất
nhà ông Trần Văn Tư (thửa đất số 324, tờ BĐĐC số 92)
|
Hết thửa
đất nhà ông Nguyễn Hữu Quang (thửa đất số 423, tờ BĐĐC số 92)
|
1,50
|
|
36.91
|
Tuyến
đường
|
Thửa đất
nhà ông Trần Xuân Đông (thửa đất số 79, tờ BĐĐC số 83)
|
Hết thửa
đất nhà ông Trần Xuân Hoàng (thửa đất số 381, tờ BĐĐC số 83)
|
1,50
|
|
36.92
|
Tuyến
đường
|
Thửa đất
nhà ông Nguyễn Ngọc Lâm (thửa đất số 455, tờ BĐĐC số 71)
|
Hết thửa
đất nhà ông Đinh Sỹ Nguyên (thửa đất số 519, tờ BĐĐC số 71)
|
1,50
|
|
36.93
|
Tuyến
đường
|
Thửa đất
nhà ông Trương Quang Thuận (thửa đất số 67, tờ BĐĐC số 92)
|
Hết thửa
đất nhà bà Trần Thị Thanh (thửa đất số 193, tờ BĐĐC số 92)
|
1,50
|
|
36.94
|
Tuyến
đường
|
Hết thửa
đất ông Luật (thửa đất số 72, tờ BĐĐC số 83)
|
Hết thửa
đất ông Thanh thôn Kim Trung (thửa đất số 307, tờ BĐĐC số 79)
|
1,50
|
|
36.95
|
Tuyến
đường
|
Thửa đất
nhà ông Trần Văn Tiến (thửa đất số 177, tờ BĐĐC số 79)
|
Hết thửa
đất nhà ông Lê Văn Đông (thửa đất số 61, tờ BĐĐC số 79)
|
1,50
|
|
36.96
|
Tuyến
đường
|
Thửa đất
ông Luật (thửa đất số 402, tờ BĐĐC số 92)
|
Hết thửa
đất ông Liên thôn Kim Thủy (thửa đất số 328, tờ BĐĐC số 92)
|
1,50
|
|
36.97
|
Tuyến
đường
|
Thửa đất
nhà ông Cao Quang Liễn (thửa đất số 228, tờ BĐĐC số 58)
|
Hết thửa
đất nhà ông Phạm Văn Thanh (thửa đất số 84, tờ BĐĐC số 58)
|
1,50
|
|
36.98
|
Tuyến
đường
|
Thửa đất
nhà ông Nguyễn Văn Thanh (thửa đất số 307, tờ BĐĐC số 79)
|
Hết thửa
đất nhà ông Trương Quang Hợp (thửa đất số 206, tờ BĐĐC số 79)
|
1,50
|
|
36.99
|
Tuyến
đường
|
Thửa đất
nhà ông Nguyễn Ước (thửa đất số 534, tờ BĐĐC số 93)
|
Hết thửa
đất nhà ông Phan Văn Thái (thửa đất số 406, tờ BĐĐC số 102)
|
1,50
|
|
36.100
|
Tuyến
đường
|
Thửa đất
nhà ông Trần Văn Chinh (thửa đất số 266, tờ BĐĐC số 92)
|
Hết thửa
đất nhà bà Trần Thị Gái (thửa đất số 334, tờ BĐĐC số 92)
|
1,50
|
|
36.101
|
Tuyến
đường
|
Thửa đất
nhà bà Nguyễn Thị Ngọc (thửa đất số 38, tờ BĐĐC số 62)
|
Hết thửa
đất nhà ông Nguyễn Văn Kiểu (thửa đất số 11, tờ BĐĐC số 62)
|
1,50
|
|
36.102
|
Tuyến
đường
|
Thửa đất
bà Hoan (thửa đất số 241, tờ BĐĐC số 71)
|
Hết thửa
đất bà Hóa thôn Kim Lũ 2 (thửa đất số 98, tờ BĐĐC số 75)
|
1,50
|
|
36.103
|
Tuyến
đường
|
Thửa đất
nhà ông Hồ Đức Diện (thửa đất số 34, tờ BĐĐC số 74)
|
Hết thửa
đất nhà ông Phan Văn Thế (thửa đất số 276, tờ BĐĐC số 74)
|
1,50
|
|
36.104
|
Tuyến
đường
|
Thửa đất
nhà ông Phan Thanh Thuận (thửa đất số 121, tờ BĐĐC số 84)
|
Hết thửa
đất nhà bà Lương Thị Hóa (thửa đất số 123, tờ BĐĐC số 84)
|
1,50
|
|
36.105
|
Tuyến
đường
|
Nối quốc
lộ 12C
|
Trường
trung học cơ sở Thuận Hóa
|
1,50
|
|
36.106
|
Tuyến
đường
|
Đường
Trường Chinh
|
Lèn Xuân
Canh
|
1,50
|
|
36.107
|
Tuyến
đường
|
Nối quốc
lộ 12C
|
Địa bàn
thôn Ba Tâm
|
1,50
|
|
36.108
|
Tuyến
đường
|
Thửa đất
ông Hương (thửa đất số 342, tờ BĐĐC số 116)
|
Hết thửa
đất ông Tự (thửa đất số 541, tờ BĐĐC số 116)
|
1,50
|
|
36.109
|
Tuyến
đường
|
Thửa đất
nhà ông Nguyễn Văn Đại (thửa đất số 132, tờ BĐĐC số 109)
|
Hết thửa
đất nhà ông Đinh Xuân Bính (thửa đất số 129, tờ BĐĐC số 108)
|
1,50
|
|
36.110
|
Tuyến
đường
|
Thửa đất
nhà ông Đinh Viết Thành (thửa đất số 475, tờ BĐĐC số 108)
|
Hết thửa
đất nhà ông Thái Xuân Quang (thửa đất số 563, tờ BĐĐC số 108)
|
1,50
|
|
36.111
|
Tuyến
đường
|
Thửa đất
nhà ông Lê Hồng Phong (thửa đất số 97, tờ BĐĐC số 108)
|
Hết thửa
đất nhà ông Trần Sông Cầu (thửa đất số 139, tờ BĐĐC số 108)
|
1,50
|
|
36.112
|
Tuyến
đường
|
Thửa đất
số 554, tờ BĐĐC số 89
|
Hết thửa
đất số 71, tờ BĐĐC số 89
|
1,50
|
|
36.113
|
Tuyến
đường
|
Thửa đất
nhà ông Trần Minh Thành (thửa đất số 768, tờ BĐĐC số 110)
|
Hết thửa
đất nhà ông Nguyễn Văn Thành (thửa đất số 148, tờ BĐĐC số 110)
|
1,50
|
|
36.114
|
Tuyến
đường
|
Thửa đất
nhà ông Nguyễn Tiến Dũng (thửa đất số 433, tờ BĐĐC số 98)
|
Hết thửa
đất nhà bà Nguyễn Thị Dẫm (thửa đất số 242, tờ BĐĐC số 98)
|
1,50
|
|
36.115
|
Tuyến
đường
|
Thửa đất
nhà ông Cao Khánh Toàn (thửa đất số 281, tờ BĐĐC số 97)
|
Hết thửa
đất nhà ông Cao Thế Quỳnh (thửa đất số 819, tờ BĐĐC số 97)
|
1,50
|
|
36.116
|
Tuyến
đường
|
Thửa đất
nhà ông Phạm Minh Hường (thửa đất số 979, tờ BĐĐC số 110)
|
Hết thửa
đất nhà ông Nguyễn Ngà (thửa đất số 676, tờ BĐĐC số 110)
|
1,50
|
|
36.117
|
Tuyến
đường
|
Thửa đất
nhà ông Đinh Minh Tương (thửa đất số 948, tờ BĐĐC số 110)
|
Hết thửa
đất nhà Cao Thị Hiên (thửa đất số 203, tờ BĐĐC số 110)
|
1,50
|
|
36.118
|
Tuyến
đường
|
Thửa đất
nhà ông Nguyễn Ngọc Minh (thửa đất số 352, tờ BĐĐC số 98)
|
Hết thửa
đất nhà ông Nguyễn Văn Đồng (thửa đất số 33, tờ BĐĐC số 98)
|
1,50
|
|
36.119
|
Tuyến
đường
|
Thửa đất
nhà ông Nguyễn Hữu Thiên (thửa đất số 96, tờ BĐĐC số 117)
|
Hết thửa
đất nhà ông Nguyễn Thanh Phong (thửa đất số 58, tờ BĐĐC số 117)
|
1,50
|
|
36.120
|
Tuyến
đường
|
Thửa đất
nhà ông Cao Quý Lương (thửa đất số 561, tờ BĐĐC số 116)
|
Hết thửa
đất nhà ông Đinh Ngọc (thửa đất số 493, tờ BĐĐC số 116)
|
1,50
|
|
36.121
|
Tuyến
đường
|
Đường Quốc
lộ 15
|
Mỏ sét
|
1,50
|
|
36.122
|
Tuyến
đường
|
Thửa đất
số 110, tờ BĐĐC số 115
|
Hết thửa
đất số 320, tờ BĐĐC số 115
|
1,50
|
|
36.123
|
Tuyến
đường
|
Thửa đất
nhà bà Trương Thị Hoa (thửa đất số 477, tờ BĐĐC số 97)
|
Hết thửa
đất nhà ông Đinh Xuân Hòa (thửa đất số 641, tờ BĐĐC số 97)
|
1,50
|
|
36.124
|
Tuyến
đường
|
Thửa đất
nhà ông Nguyễn Trường Sinh (thửa đất số 279, tờ BĐĐC số 97)
|
Hết thửa
đất nhà ông Đinh Hải Đăng (thửa đất số 184, tờ BĐĐC số 97)
|
1,50
|
|
36.125
|
Tuyến
đường
|
Thửa đất
nhà ông Phan Văn Thanh (thửa đất số 568, tờ BĐĐC số 110)
|
Hết thửa
đất nhà ông Đinh Văn Cứ (thửa đất số 120, tờ BĐĐC số 110)
|
1,50
|
|
36.126
|
Tuyến
đường
|
Thửa đất
số 532, tờ BĐĐC số 89
|
Hết thửa
đất nhà ông Nguyễn Văn Tám (thửa đất số 58, tờ BĐĐC số 86)
|
1,50
|
|
36.127
|
Tuyến
đường
|
Thửa đất
nhà bà Lê Thị Thanh (thửa đất số 208, tờ BĐĐC số 97)
|
Hết thửa
đất nhà ông Bùi Ngọc Ánh (thửa đất số 945, tờ BĐĐC số 97)
|
1,50
|
|
36.128
|
Tuyến
đường
|
Thửa đất
nhà bà Hồ Thị Hà (thửa đất số 325, tờ BĐĐC số 116)
|
Hết thửa
đất nhà ông Trần Đức Tỏa (thửa đất số 285, tờ BĐĐC số 116)
|
1,50
|
|
36.129
|
Tuyến
đường
|
Thửa đất
nhà ông Nguyễn Chí Thành (thửa đất số 86, tờ BĐĐC số 109)
|
Hết thửa
đất nhà ông Bùi Gia Lai (thửa đất số 260, tờ BĐĐC số 99)
|
1,50
|
|
36.130
|
Tuyến
đường
|
Thửa đất
nhà ông Phạm Quang Lý (thửa đất số 484, tờ BĐĐC số 98)
|
Hết thửa
đất số 204, tờ BĐĐC số 98)
|
1,50
|
|
36.131
|
Tuyến đường
|
Thửa đất
ông Linh (thửa đất số 20, tờ BĐĐC số 90)
|
Đường giao
thông nông thôn 2 (thôn Tiền Phong)
|
1,50
|
|
36.132
|
Tuyến
đường
|
Ngã 3 thửa
đất ông Thắng (thửa đất số 341, tờ BĐĐC số 116)
|
Hết thửa
đất ông Lánh (thửa đất số 493, tờ BĐĐC số 116)
|
1,50
|
|
36.133
|
Tuyến
đường
|
Thửa đất
nhà ông Nguyễn Văn Việt (thửa đất số 503, tờ BĐĐC số 89)
|
Hết thửa
đất nhà ông Cao Tân Hợi (thửa đất số 97, tờ BĐĐC số 89)
|
1,50
|
|
36.134
|
Tuyến
đường
|
Thửa đất
nhà ông Nguyễn Văn Hương (thửa đất số 342, tờ BĐĐC số 116)
|
Hết thửa
đất nhà bà Đoàn Thị Kim Thu (thửa đất số 327, tờ BĐĐC số 116)
|
1,50
|
|
36.135
|
Tuyến
đường
|
Thửa đất
nhà ông Nguyễn Đức Hảo (thửa đất số 234, tờ BĐĐC số 99)
|
Hết thửa
đất nhà ông Trần Xuân Thương (thửa đất số 115, tờ BĐĐC số 99)
|
1,50
|
|
36.136
|
Tuyến
đường
|
Thửa đất
nhà ông Tứ (thửa đất số 465, tờ BĐĐC số 132
|
Đường sắt
Bắc Nam
|
1,50
|
|
36.137
|
Tuyến
đường
|
Quốc lộ
12A
|
Hết thửa
đất Trụ sở khu vực phòng thủ dân sự số 1
|
1,00
|
|
36.138
|
Tuyến
đường
|
Thửa đất
nhà ông Vịnh (thửa đất số 205, tờ BĐĐC số 125)
|
Giáp thửa
đất nhà bà Châu (thửa đất số 61, tờ BĐĐC số 122)
|
1,50
|
|
36.139
|
Tuyến
đường
|
Quốc lộ
12A
|
Eo Đại Hoà
(giáp xã Tuyên Phú)
|
1,50
|
|
36.140
|
Tuyến
đường
|
Thửa đất
nhà bà Thảo (thửa đất số 613, tờ BĐĐC số 131
|
Hết thửa
đất nhà ông Lê Xuân Dương (thửa đất số 599, tờ BĐĐC số 131)
|
1,50
|
|
36.141
|
Tuyến đường
|
Thửa đất
nhà ông Ngữ (thửa đất số 778, tờ BĐĐC số 132
|
Hết thửa
đất số 673, tờ BĐĐC số 132)
|
1,50
|
|
36.142
|
Tuyến
đường
|
Thửa đất
số 645, tờ BĐĐC số 130 (nhà ông Phạm Văn Minh - thôn Tam Đăng)
|
Địa giới
xã Tuyên Phú (Cầu Đá Bò)
|
1,00
|
|
36.143
|
Tuyến
đường
|
Đường gom
(Thửa đất nhà bà Vĩnh, thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 122)
|
Thửa đất
số 201, tờ BĐĐC số 124
|
1,00
|
|
36.144
|
Tuyến
đường
|
Thửa đất
nhà ông Dụng (thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 124)
|
Thửa đất
nhà ông Vịnh (thửa đất số 205, tờ BĐĐC số 125)
|
1,50
|
|
36.145
|
Tuyến
đường
|
Trạm y tế
xã Sơn Hóa cũ
|
Đường sắt
Bắc Nam
|
1,50
|
|
36.146
|
Tuyến
đường
|
Quốc lộ
12A (thửa đất số 1157, tờ BĐĐC số 1131)
|
Đường sắt
Bắc Nam
|
1,50
|
|
36.147
|
Tuyến
đường
|
Đường Phía
Tây xã Đồng Lê (Đường rộng 7,5 m)
|
1,50
|
|
36.148
|
Tuyến
đường gom
|
Trường dạy
nghề (trường bổ túc)
|
Nhà bà
Châu (Cổng chào thôn Đồng Sơn)
|
1,00
|
|
36.149
|
Các tuyến
đường chưa có trong danh mục này nhưng có tuyến đường tương đương đã được quy
định
|
Tính bằng
hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường của tuyến đường tương đương đã được
quy định
|
|
|
36.150
|
Các tuyến
đường còn lại tại thị trấn Đồng Lê cũ chưa có trong danh mục này và không có
các tuyến đường tương đương đã được quy định
|
a) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
|
1,00
|
|
b) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m
|
1,00
|
|
c) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m
|
1,00
|
|
d) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m
|
1,00
|
|
đ) Đường
đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục
này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt
cắt ngang tương ứng
|
|
|
36.151
|
Các tuyến
đường còn lại tại xã Kim Hóa; Thuận Hóa; Lê Hóa; Sơn Hóa cũ chưa có trong
danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
|
a) Đường bê
tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
|
1,00
|
|
b) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m
|
1,00
|
|
c) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m
|
1,00
|
|
d) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m
|
1,00
|
|
đ) Đường
đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục
này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt
cắt ngang tương ứng
|
|
|
37
|
Xã Tuyên Bình
|
|
|
|
|
37.1
|
Quốc lộ
12A
|
Cầu Minh
Cầm (giáp địa giới xã Mai Hóa cũ)
|
Hội trường
thôn Yên Tố
|
1,00
|
|
Hội trường
thôn Yên Tố
|
Giáp địa
giới xã Đức Hóa (cũ)
|
1,00
|
|
Giáp xã
Tiến Hóa
|
Xã Phong
Hóa
|
1,00
|
|
37.2
|
Đường tỉnh
558C
|
Đường QL
12A
|
Trạm nước
xã Mai Hóa cũ
|
1,00
|
|
37.3
|
Tuyến
đường
|
Thửa đất
số 178, tờ BĐĐC số 58)(đi qua Trụ sở UBND xã Ngư Hóa cũ)
|
Hết thửa
đất số 1, tờ BĐĐC số 58
|
1,00
|
|
37.4
|
Tuyến
đường
|
Thửa đất
số 57, tờ BĐĐC số 59
|
Hết thửa
đất số 99, tờ BĐĐC số 59
|
1,00
|
|
37.5
|
Tuyến
đường
|
Thửa đất
nhà bà Nguyễn Thị Hồng Minh (thửa đất số 121, tờ BĐĐC số 24)
|
Hết thửa
đất nhà ông Hoàng Quốc Vũ (thửa đất 99, tờ BĐĐC số 32)
|
1,00
|
|
37.6
|
Tuyến
đường
|
Thửa đất
nhà ông Phạm Bá Dung (thửa đất số 132, tờ BĐĐC số 30)
|
Hết thửa
đất nhà bà Nguyễn Thị Minh (thửa đất 194, tờ BĐĐC số 30)
|
1,00
|
|
37.7
|
Tuyến
đường
|
Đường QL
12A
|
Thửa đất
nhà ông Phạm Huy (thửa đất số 40, tờ BĐĐC số 16)
|
1,00
|
|
37.8
|
Tuyến
đường
|
Ga Minh
Cầm (thửa đất số 129, tờ BĐĐC số 30
|
Hết thửa
đất nhà ông Trương Quý Hợi (thửa đất 247, tờ BĐĐC số 38)
|
1,00
|
|
37.9
|
Tuyến
đường
|
Thửa đất
nhà ông Trần Quang Khởi (thửa đất số 297, tờ BĐĐC số 23)
|
Qua hội
trường thôn đến thửa đất nhà ông Nguyễn Hữu Trí (thửa đất số 200, tờ BĐĐC số
15)
|
1,00
|
|
37.10
|
Tuyến
đường
|
Thửa đất
nhà ông Hồ Ngọc Luyện (thửa đất số 344, tờ BĐĐC số 16)
|
Qua nhà
văn hóa thôn Minh Cầm Trang đến thửa đất nhà bà Hồ Thị Hương (thửa đất số
192, tờ BĐĐC số 16)
|
1,00
|
|
37.11
|
Tuyến
đường
|
Thửa đất
nhà ông Trần Xuân Vinh (thửa đất số 132, tờ BĐĐC số 23)
|
Hết thửa
đất nhà ông Đoàn Anh Sơn (thửa đất 65, tờ BĐĐC số 22)
|
1,00
|
|
37.12
|
Tuyến
đường
|
Đường QL
12A
|
Qua sân
bóng xóm Động Ngang đến QL 12A
|
1,00
|
|
37.13
|
Tuyến
đường
|
Thửa đất
nhà ông Nguyễn Thanh Tịnh (thửa đất số 118, tờ BĐĐC số 24)
|
Hết thửa
đất nhà bà Phạm Thị Long (thửa đất 136, tờ BĐĐC số 14)
|
1,00
|
|
37.14
|
Tuyến
đường
|
Thửa đất
nhà ông Trần Xuân Yên (thửa đất số 138, tờ BĐĐC số 23)
|
Hết thửa
đất nhà ông Hoàng Thanh Hiền (thửa đất 11, tờ BĐĐC số 32)
|
1,00
|
|
37.15
|
Tuyến
đường
|
Thửa đất
nhà bà Hồ Thị Thu Hiền (thửa đất số 135, tờ BĐĐC số 17)
|
Thửa đất
nhà ông Lê Xuân Hựu (thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 19)
|
1,00
|
|
37.16
|
Tuyến
đường
|
Thửa đất nhà
ông Hồ Ngọc Luyện (thửa đất số 344, tờ BĐĐC số 16)
|
Thửa đất
nhà bà Hồ Thị Hương (thửa đất số 192, tờ BĐĐC số 16)
|
1,00
|
|
37.17
|
Tuyến
đường
|
Thửa đất
nhà ông Phạm Xuân Hùng (thửa đất số 145, tờ BĐĐC số 23)
|
Hết thửa
đất nhà bà Nguyễn Thị Thường (thửa đất 137, tờ BĐĐC số 14)
|
1,00
|
|
37.18
|
Tuyến
đường
|
Thửa đất
nhà bà Trần Thị Nguyên (thửa đất số 209, tờ BĐĐC số 23)
|
Hết thửa
đất nhà bà Nguyễn Thị Thiện (thửa đất 481, tờ BĐĐC số 38)
|
1,00
|
|
37.19
|
Tuyến
đường
|
Bến phà
Sảo Phong (cũ)
|
Ranh giới
xã Đức Hóa (cũ)
|
1,00
|
|
37.20
|
Tuyến
đường
|
Thửa đất
nhà ông Nguyễn Ngọc Thanh (thửa đất số 141, tờ BĐĐC số 24)
|
Hết thửa
đất nhà ông Hoàng Thái (thửa đất 257, tờ BĐĐC số 24)
|
1,00
|
|
37.21
|
Tuyến
đường
|
Khu vực
chợ Minh Cầm.
|
1,00
|
|
37.22
|
Tuyến
đường
|
Thửa đất
ông Tứ (thửa đất số 395, tờ BĐĐC số 18, thôn Cầm Nội)
|
Hết xóm
Lốt
|
1,00
|
|
37.23
|
Tuyến
đường
|
Bưu điện
Minh Cầm đi Xóm Lốt
|
Hết thửa
đất ông Tứ (thửa đất số 395, tờ BĐĐC số 18, thôn Cầm Nội)
|
1,00
|
|
37.24
|
Tuyến
đường
|
Thửa đất
nhà ông Hoàng Văn Quý (thửa đất số 326, tờ BĐĐC số 24)
|
Hết thửa
đất nhà ông Hoàng Văn Tịnh (thửa đất 100, tờ BĐĐC số 32)
|
1,00
|
|
37.25
|
Tuyến
đường
|
Thửa đất
nhà bà Hồ Thị Thu Hiền (thửa đất số 135, tờ BĐĐC số 17
|
Thửa đất
nhà bà Đoàn Thị Ngoạn (thửa đất số 95, tờ BĐĐC số 26)
|
1,00
|
|
37.26
|
Tuyến
đường
|
Thửa đất
nhà ông Phạm Xuân Phương (thửa đất số 189, tờ BĐĐC số 30)
|
Hết thửa
đất nhà ông Lê Quang Dụng (thửa đất 23, tờ BĐĐC số 36)
|
1,00
|
|
37.27
|
Tuyến
đường
|
Thửa đất
nhà bà Trần Thị Năm (thửa đất số 311, tờ BĐĐC số 34)
|
Thửa đất
nhà bà Nguyễn Thị Vân (thửa đất 111, tờ BĐĐC số 26)
|
1,00
|
|
37.28
|
Tuyến
đường
|
Thửa đất
ông Lợi thôn Xuân Hóa (thửa đất số 55, tờ BĐĐC số 85)
|
Hết thửa
đất ông Nhật thôn Tân Hóa (thửa đất số 344, tờ BĐĐC số 69)
|
1,00
|
|
37.29
|
Tuyến
đường
|
Thửa đất
ông Kỷ thôn Liên Sơn (thửa đất số 51, tờ BĐĐC số 71)
|
Hết thửa
đất ông Quyền thôn Liên Hóa (thửa đất số 54, tờ BĐĐC số 66)
|
1,00
|
|
37.30
|
Tuyến
đường
|
Đường QL
12A
|
Hết thửa
đất nhà bà Hà Thị Nghĩa (thửa đất 304, tờ BĐĐC số 88)
|
1,00
|
|
37.31
|
Tuyến
đường
|
Thửa đất
nhà bà Trương Thị Lan thôn Liên Hóa (thửa đất số 40, tờ BĐĐC số 66)
|
Hết thửa
đất nhà bà Trần Bá Trinh thôn Liên Sơn (thửa đất số 182, tờ BĐĐC số 67 )
|
1,00
|
|
37.32
|
Tuyến
đường
|
Thửa đất
ông Nam thôn Bắc Hóa (thửa đất số 13, tờ BĐĐC số 80)
|
Hết thửa
đất ông Ngọ thôn Tây Hóa (thửa đất số 22, tờ BĐĐC số 78)
|
1,00
|
|
37.33
|
Tuyến
đường
|
Sân vận
động thôn Bắc Hóa (thửa đất số 100, tờ BĐĐC số 89)
|
Hết thửa
đất nhà ông Nguyễn Văn Hồng thôn tây Hóa (thửa đất số 79, tờ BĐĐC số 78)
|
1,00
|
|
37.34
|
Tuyến
đường
|
Mương bê
tông
|
Hết thửa
đất ông Hòa thôn Đông Thuận (thửa đất số 01, tờ BĐĐC số 82)
|
1,00
|
|
37.35
|
Tuyến
đường
|
Đường QL
12A
|
Hết thửa
đất nhà bà Mai Thị Quyên thôn Liên Hóa (thửa đất số 46, tờ BĐĐC số 66)
|
1,00
|
|
37.36
|
Tuyến
đường
|
Thửa đất
ông Hoành thôn Đông Thuận (thửa đất số 79, tờ BĐĐC số 82)
|
Hết thửa
đất ông Toàn thôn Đông Hòa (thửa đất số 49, tờ BĐĐC số 92)
|
1,00
|
|
37.37
|
Tuyến
đường
|
Thửa đất
số 149, tờ BĐĐC số 91
|
Hết thửa
đất số 49, tờ BĐĐC số 92
|
1,00
|
|
37.38
|
Khu đất
thuộc Dự án thôn Liên Hóa, xã Mai Hóa cũ
|
Đường có
mặt cắt ngang 12m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 7,5m
|
1,00
|
|
37.39
|
Các tuyến
đường chưa có trong danh mục này nhưng có tuyến đường tương đương đã được quy
định
|
Tính bằng
hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường của tuyến đường tương đương đã được
quy định
|
|
|
37.40
|
Các tuyến
đường còn lại tại xã Ngư Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các
tuyến đường tương đương đã được quy định
|
a) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
|
1,00
|
|
b) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m
|
1,00
|
|
c) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m
|
1,00
|
|
d) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m
|
1,00
|
|
đ) Đường
đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục
này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt
cắt ngang tương ứng
|
|
|
37.41
|
Các tuyến
đường còn lại tại xã Phong Hóa; Mai Hóa cũ chưa có trong danh mục này và
không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
|
a) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
|
1,00
|
|
b) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m
|
1,00
|
|
c) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m
|
1,00
|
|
d) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m
|
1,00
|
|
đ) Đường
đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục
này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt
cắt ngang tương ứng
|
|
|
38
|
Xã Tuyên Hóa
|
|
|
|
|
38.1
|
Quốc lộ
12A
|
Địa giới
xã Tân Gianh
|
Cầu Khiên
|
1,00
|
|
Cầu Khiên
|
Địa giới
xã Tuyên Bình
|
1,00
|
|
38.2
|
Quốc lộ
12A (đoạn tránh Nhà máy xi măng Sông Gianh)
|
Quốc lộ
12A (thôn Tây Trúc)
|
Địa giới
xã Tân Gianh
|
1,00
|
|
38.3
|
Đường tỉnh
559B
|
Giáp địa
giới xã Nam Ba Đồn
|
Giáp địa
giới xã Kim Phú
|
1,00
|
|
38.4
|
Đường tỉnh
559
|
Ga Lệ Sơn
|
Ngã tư
thôn Phúc Tự (hết thửa đất số 48, tờ BĐĐC số 66)
|
1,00
|
|
Ngã tư
thôn Phúc Tự (hết thửa đất số 48, tờ BĐĐC số 66)
|
Giáp cầu
và đường về xã Văn Hóa cũ
|
1,00
|
|
Giáp cầu
và đường về xã Văn Hóa cũ
|
Giáp địa
giới xã Nam Ba Đồn
|
1,00
|
|
38.5
|
Tuyến
đường
|
Quốc lộ
12A
|
Bến đò Chợ
Cuồi cũ
|
1,00
|
|
38.6
|
Tuyến
đường
|
Ngã tư
thôn Trung Thủy
|
Thôn Cương
Trung (giáp nhà máy xi măng sông Gianh)
|
1,00
|
|
38.7
|
Tuyến
đường
|
Quốc lộ
12A
|
Hết khu
dân cư thôn Cương Trung C
|
1,00
|
|
38.8
|
Tuyến
đường
|
Quốc lộ
12A (thửa đất số 141, tờ BĐĐC số 18)
|
Cổng chính
Chợ Cuồi (Hết thửa đất số 336, tờ BĐĐC số 18)
|
1,00
|
|
38.9
|
Tuyến
đường
|
Quốc lộ
12A
|
Cổng 2 nhà
máy xi măng
|
1,00
|
|
38.10
|
Tuyến
đường
|
Các tuyến
đường chính trong khu dân cư còn lại tại các thôn: Tây Trúc, Thanh Trúc
|
1,00
|
|
38.11
|
Tuyến
đường
|
Ngã tư Chợ
Chiều
|
Đường vào
cổng 2 nhà máy xi măng
|
1,00
|
|
38.12
|
Tuyến
đường
|
Các tuyến đường
chính trong khu dân cư còn lại tại các thôn: Tam Đa, Chợ Cuồi
|
1,00
|
|
38.13
|
Tuyến
đường
|
Ngã tư
trường THPT lê Trực
|
Giáp nhà
máy xi măng
|
1,00
|
|
38.14
|
Tuyến
đường
|
Quốc lộ
12A (thửa đất số 384, tờ BĐĐC số 18)
|
Đường 36m
|
1,00
|
|
38.15
|
Tuyến
đường
|
Đoạn tránh
nhà máy xi măng (thửa đất số 23, tờ BĐĐC số 3)
|
Qua ngã tư
thôn Trung Thủy đến Quốc lộ 12 A
|
1,00
|
|
38.16
|
Tuyến
đường
|
Các tuyến
đường chính trong khu dân cư còn lại tại các thôn: Tây Thủy, Trung Thủy, Đông
Tân
|
1,00
|
|
38.17
|
Tuyến
đường
|
Các trục
đường chính khu dân cư thôn Cương Trung C
|
1,00
|
|
38.18
|
Tuyến
đường
|
Các trục
đường chính khu dân cư thôn Bàu, Bàu 3, Thanh Tiến
|
1,00
|
|
38.19
|
Tuyến
đường
|
Các tuyến
đường chính trong khu dân cư còn lại tại thôn Cương Trung
|
1,00
|
|
38.20
|
Tuyến
đường
|
Quốc lộ
12A
|
Qua chợ
Chiều đến hết thửa đất số 29, tờ BĐĐC số 29
|
1,00
|
|
38.21
|
Tuyến
đường
|
Quốc lộ
12A
|
Qua trường
THPT Lê Trực đến ngã tư cổng chào thôn Đông Tân
|
1,00
|
|
38.22
|
Khu dân cư
phía Bắc đường 12A, thôn Tây Trúc, xã Tuyên Hóa
|
Đường có
mặt cắt ngang 36m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 26m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 22m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 19m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 15m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 10,5m
|
1,00
|
|
38.23
|
Khu đất
thuộc dự án thôn Tam Đa, xã Tuyên Hóa
|
Đường có
mặt cắt ngang 36m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 16m
|
1,05
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 13m
|
1,03
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 10,5m
|
1,10
|
|
38.24
|
Khu tái
định cư công trình: Đầu tư xây dựng Quốc Lộ 12A đoạn tránh Nhà máy xi măng
sông Gianh
|
Đường có
mặt cắt ngang 7,5m
|
1,00
|
|
38.25
|
Tuyến
đường
|
Các tuyến
đường chính trong khu dân cư còn lại tại các thôn: Lạc Sơn, Thanh Châu, Kinh
Châu
|
1,00
|
|
38.26
|
Tuyến
đường
|
Bến đò
Uyên Phong
|
Hết khu
vực dân cư dọc theo Quốc lộ 22C.
|
1,00
|
|
38.27
|
Tuyến
đường
|
Giáp nhà
văn hoá thôn Uyên Phong
|
Hết nhà
văn hóa thôn Lâm Lang
|
1,00
|
|
38.28
|
Tuyến
đường
|
Cầu Châu
Hóa
|
Giáp Quốc
lộ 22C
|
1,00
|
|
38.29
|
Tuyến
đường
|
Các tuyến
đường chính trong khu dân cư còn lại tại các thôn: Uyên Phong, Lâm Lang
|
1,00
|
|
38.30
|
Tuyến
đường
|
Giáp nhà
văn hóa thôn Lâm Lang
|
Hết thôn
Lạc Sơn
|
1,00
|
|
38.31
|
Tuyến
đường
|
Nhà văn hóa
thôn Uyên Phong
|
Hết thôn
Kinh Châu
|
1,00
|
|
38.32
|
Khu đất
thuộc Dự án xã Châu Hóa cũ
|
Đường có
mặt cắt ngang 7m
|
1,00
|
|
38.33
|
Tuyến
đường
|
Đường nội
thôn Phú Xuân, Vĩnh Xuân
|
1,00
|
|
38.34
|
Tuyến
đường
|
Các tuyến
đường chính trong khu dân cư còn lại tại các thôn: Sơn Thủy, Tiến Mại
|
1,00
|
|
38.35
|
Tuyến
đường
|
Trạm y tế
Cao Quảng
|
Hết thửa
đất số 1110, tờ BĐĐC số 85
|
1,00
|
|
38.36
|
Tuyến
đường
|
Giáp đường
559 B (thửa đất số 34, tờ BĐĐC số 85)
|
Hết thửa
đất số 1327, tờ BĐĐC số 85
|
1,00
|
|
38.37
|
Tuyến
đường
|
Các tuyến
đường chính trong khu dân cư còn lại tại các thôn: Chùa Bụt, Cao Cảnh, Quảng
Hòa, Tân Tiến
|
1,00
|
|
38.38
|
Tuyến
đường
|
Giáp đường
559 B (thửa đất số 85, tờ BĐĐC số 85)
|
Hết nhà
văn hóa thôn Tiến Mại
|
1,00
|
|
38.39
|
Tuyến
đường
|
Giáp đường
tỉnh 559
|
Qua nhà
văn hóa thôn Lê Lợi đến Ngã tư cầu đường về xã Văn Hóa cũ thôn Trung Đình đến
Ngã ba Đồng Sác
|
1,00
|
|
38.40
|
Tuyến
đường
|
Các trục
đường chính thôn Bàu Sỏi
|
1,00
|
|
38.41
|
Tuyến
đường
|
Các tuyến
đường trong khu tái định cư nhà máy xi măng
|
1,00
|
|
38.42
|
Tuyến
đường
|
Các tuyến
đường chính trong khu dân cư còn lại tại các thôn: Xuân Sơn, Lê Lợi
|
1,00
|
|
38.43
|
Tuyến
đường
|
Thửa đất
số 520, tờ BĐĐC số 114
|
Ngã ba
Đồng Sác
|
1,00
|
|
38.44
|
Tuyến
đường
|
Các tuyến
đường chính trong khu dân cư còn lại tại các thôn: Phúc Tự, Trung Đình
|
1,00
|
|
38.45
|
Tuyến
đường
|
Ngã tư trụ
sở UBND xã Văn Hóa cũ
|
Hết chợ
Vang
|
1,00
|
|
38.46
|
Các tuyến
đường chưa có trong danh mục này nhưng có tuyến đường tương đương đã được quy
định
|
Tính bằng
hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường của tuyến đường tương đương đã được
quy định
|
|
|
38.47
|
Các tuyến
đường còn lại tại xã Châu Hóa; Cao Quảng; Văn Hóa; Tiến Hóa cũ chưa có trong
danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
|
a) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
|
1,00
|
|
b) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m
|
1,00
|
|
c) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m
|
1,00
|
|
d) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m
|
1,00
|
|
đ) Đường
đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục
này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt
cắt ngang tương ứng
|
|
|
39
|
Xã Tuyên Lâm
|
|
|
|
|
39.1
|
Hồ Chí
Minh
|
Đất vườn
ông Long (thửa đất số 511, tờ BĐĐC số 15)
|
Cầu Hà
|
1,00
|
|
Cầu Hà
|
Hết thửa
đất rừng ông Đức thôn 5 Thanh Lạng (thửa đất số 743, tờ BĐĐC số 8)
|
1,00
|
|
Đất ở ông
Thẩm (thửa đất số 948, tờ BĐĐC số 15)
|
Chân Động
Trèng
|
1,00
|
|
|
Hồ Chí
Minh
|
Các đoạn
đường Hồ Chí Minh qua xã Hương Hóa cũ còn lại
|
1,00
|
|
Ngã ba
đường Hồ Chí Minh vào bản Kè
|
Địa giới
xã Tân Thành
|
1,00
|
|
Phía Bắc
cầu Khe Núng
|
Ngã ba
đường Hồ Chí Minh vào bản Kè
|
1,00
|
|
Phía Bắc
cầu Khe Núng (cách mép cầu 200m)
|
Hết thửa
đất rừng ông Đức thôn 5 Thanh Lạng (thửa đất số 743, tờ BĐĐC số 47)
|
1,00
|
|
39.2
|
Tuyến
đường
|
Ngã ba
cổng chào thôn 3 Thanh Lạng
|
Nhà ông
Huệ rồi đi nhà ông Phượng thôn 1 Thanh Lạng
|
1,00
|
|
39.3
|
Tuyến
đường
|
Đường Hồ
Chí Minh
|
Thửa đất
trồng cây lâu năm của ông Chiến Hà
|
1,00
|
|
39.4
|
Tuyến
đường
|
Cổng chào
thôn 4 Thanh Lạng
|
Nhà ông
Cần Thảo rồi đi vào nhà bà Mến lên đường Hồ Chí Minh
|
1,00
|
|
39.5
|
Tuyến đường
|
Đường Hồ
Chí Minh
|
Trường Mầm
non Bắc Sơn (đường vào bản Hà)
|
1,00
|
|
39.6
|
Tuyến
đường
|
Nhà ông
Hòa Đại đi Trạm Y tế
|
Cổng chào
Thôn 5 Thanh Lạng
|
1,00
|
|
39.7
|
Tuyến
đường
|
UBND xã
Thanh Hóa cũ
|
Nhà ông
Thanh thôn 1 Thanh Lạng
|
1,00
|
|
39.8
|
Tuyến
đường
|
Đường Hồ
Chí Minh
|
Ông Minh
thôn 1 Bắc Sơn
|
1,00
|
|
39.9
|
Tuyến
đường
|
Đường vào
bản Hà
|
Nhà ông
Thanh thôn 3 Bắc Sơn
|
1,00
|
|
39.10
|
Tuyến
đường
|
Đường mòn
Hồ Chí Minh
|
Nhà Chị
Lượng thôn 1 Bắc Sơn
|
1,00
|
|
39.11
|
Tuyến
đường
|
Nhà bà Hứa
thôn 5 Thanh Lạng đi nhà ông Thiên
|
Trường
THCS Thanh Hóa
|
1,00
|
|
39.12
|
Tuyến
đường
|
Ngã ba
cổng chào thôn 3 Thanh Lạng
|
Nhà bà Hứa
thôn 4 Thanh Lạng
|
1,00
|
|
39.13
|
Tuyến
đường
|
Nhà ông
Đính Hương
|
Trường
THCS Thanh Hóa
|
1,00
|
|
39.14
|
Tuyến
đường
|
Đường
trường Mầm non Bắc Sơn
|
Mương thuỷ
lợi
|
1,00
|
|
39.15
|
Tuyến
đường
|
Ngã ba ông
Cầu Sị
|
Nhà ông
Công Thôn 1 Thanh Lạng
|
1,00
|
|
39.16
|
Tuyến
đường
|
Ngã ba
đường Hồ Chí Minh
|
Nhà văn
hóa thôn Tiên Phong (thôn 1 củ)
|
1,00
|
|
39.17
|
Các tuyến
đường chưa có trong danh mục này nhưng có tuyến đường tương đương đã được quy
định
|
Tính bằng
hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường của tuyến đường tương đương đã được
quy định
|
|
|
39.18
|
Các tuyến
đường còn lại tại Xã Lâm Hóa, Xã Thanh Hóa cũ chưa có trong danh mục này và
không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
|
a) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
|
1,00
|
|
b) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m
|
1,00
|
|
c) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m
|
1,00
|
|
d) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m
|
1,00
|
|
đ) Đường
đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục
này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt
cắt ngang tương ứng
|
|
|
40
|
Xã Tuyên Phú
|
|
|
|
|
40.1
|
Quốc lộ
12A
|
Giáp địa
giới xã Phong Hóa (cũ)
|
Cây xăng
Hồng Vân
|
1,00
|
|
Cây xăng
Hồng Vân
|
Giáp địa
giới xã Nam Hóa (cũ)
|
1,00
|
|
Giáp địa
giới xã Nam Hóa (cũ)
|
Địa giới
xã Sơn Hóa (cũ)
|
1,00
|
|
40.2
|
Tuyến
đường IFAD
|
Đường QL
12A (Cầu Chợ Gát)
|
Địa giới
xã Đồng Hóa cũ
|
1,00
|
|
Cầu Còi
|
Địa giới
xã Thạch Hóa cũ
|
1,00
|
|
Hết thửa
đất ông Danh thôn Đại Sơn (thửa đất số 299, tờ BĐĐC số 77)
|
Địa giới
xã Thuận Hóa cũ
|
1,00
|
|
40.3
|
Tuyến
đường
|
Ngã tư
thôn Đại Sơn
|
Hết thửa
nhà ông Tín (thửa đất số 118, tờ BĐĐC số 77
|
1,00
|
|
40.4
|
Tuyến
đường
|
Ngã tư
thôn Đại Sơn
|
Cầu Đồng
Lạc
|
1,00
|
|
40.5
|
Tuyến
đường
|
Eo Đại Hòa
|
Chợ xã
Đồng Hóa cũ
|
1,00
|
|
40.6
|
Tuyến
đường
|
Thửa đất
nhà ông Nguyễn Viết Thắng (thửa đất số 143, tờ BĐĐC số 91) tại Xóm Phường
|
Giáp thửa
đất nhà ông Phan Đình Hiển (thửa đất số 113, tờ BĐĐC số 84) tại Xóm Phường
|
1,00
|
|
40.7
|
Tuyến
đường
|
Thửa đất
nhà anh Tiến thôn Đồng Giang (thửa đất số 610, tờ BĐĐC số 81)
|
Giáp đường
bê tông thôn Thuận Hoan
|
1,00
|
|
40.8
|
Tuyến
đường
|
Thửa đất
nhà ông Nguyễn Văn Minh (thửa đất số 73, tờ BĐĐC số 86) xóm Tang Bồng thôn
Thuận Hoan
|
Hết thửa
đất nhà ông Nguyễn Văn Phượng (thửa đất số 95, tờ BĐĐC số 87) xóm Tang Bồng
thôn Thuận Hoan
|
1,00
|
|
40.9
|
Tuyến
đường
|
Thửa đất
ông Tân (thửa đất số 122, tờ BĐĐC số 80)
|
Hết thửa
đất ông Tâm thôn Đồng Giang (thửa đất số 800, tờ BĐĐC số 81)
|
1,00
|
|
40.10
|
Tuyến
đường
|
Thửa đất
ông Sỹ thôn Thuận Hoan (thửa đất số 869, tờ BĐĐC số 85) qua ngã ba Cây Xoài,
qua eo Ớt
|
Giáp đường
sắt Bắc Nam
|
1,00
|
|
40.11
|
Tuyến
đường
|
Thửa đất
nhà ông Nguyễn Đức Quế (thửa đất số 102, tờ BĐĐC số 91) tại Xóm Phường
|
Hết thửa
đất nhà ông Phạm Văn Kiều (thửa đất số 66, tờ BĐĐC số 91) tại Xóm Phường
|
1,00
|
|
40.12
|
Tuyến
đường
|
Ngã ba Nhà
thờ Tân Hội
|
Nhà văn
hóa thôn Đại Sơn
|
1,00
|
|
40.13
|
Tuyến
đường
|
Xóm Cỏ
May, thửa đất số 52, tờ BĐĐC số 80
|
Hết thửa
đất số 6, tờ BĐĐC số 80
|
1,00
|
|
40.14
|
Tuyến
đường
|
Thửa đất
số 108, tờ BĐĐC số 91
|
Thửa đất
số 227, tờ BĐĐC số 91 đến thửa đất số 438, tờ BĐĐC số 91
|
1,00
|
|
40.15
|
Tuyến
đường
|
Thửa đất
ông Hải (thửa đất số 121, tờ BĐĐC số 80)
|
Hết thửa
đất ông Lực thôn Đồng Giang (thửa đất số 645, tờ BĐĐC số 81).
|
1,00
|
|
40.16
|
Tuyến
đường
|
Ngã ba
(Thửa đất nhà ông Trần Xuân Bình (thửa đất số 918, tờ BĐĐC số 85))
|
Hết thửa
đất nhà ông Phan Đình Hiển (thửa đất số 113, tờ BĐĐC số 84)
|
1,00
|
|
40.17
|
Tuyến
đường
|
Thửa đất
nhà ông Mai Văn Khiêm (thửa đất số 50, tờ BĐĐC số 78) tại thôn Đồng Phú
|
Hết thửa
nhà ông Nguyễn Thanh Bình (thửa đất số 15, tờ BĐĐC số 83) tại thôn Đồng Phú
|
1,00
|
|
40.18
|
Tuyến
đường
|
Trục chính
Làng Hoang (thửa đất số 92, tờ BĐĐC số 43 (Nhà ông Đại))
|
Thửa 74,
tờ BĐĐC số 44 (Nguyễn Thanh Chu)
|
1,00
|
|
40.19
|
Tuyến
đường
|
Bến đò
thôn Hòa Bình
|
Quốc lộ
12A (đường Hung Bò)
|
1,00
|
|
40.20
|
Tuyến
đường
|
Ngã tư nhà
bà Hoàng Thị Thái, thửa đất số 442, tờ BĐĐC số 64, thôn Đồng Tâm
|
Thửa đất
số 77, tờ BĐĐC số 64 (Ông Lê Xuân Sửu), thôn Đồng Tâm
|
1,00
|
|
40.21
|
Tuyến
đường
|
Thửa đất
số 130, tờ BĐĐC số 63 (bà Lê Thị Liên) tại thôn Hà Nam
|
Thửa đất
số 705, tờ BĐĐC số 63 (Ông Lê Đõ Mười) tại thôn Hà Nam
|
1,00
|
|
40.22
|
Tuyến
đường
|
Từ đường
IFAD vào Làng Hoang (thửa đất số 14, tờ BĐĐC số 25)
|
Đến giáp
địa giới xã Nam Hóa cũ
|
1,00
|
|
40.23
|
Tuyến
đường
|
Trạm Y tế
Nam Hóa cũ tại thôn Hà Nam
|
Thửa đất
số 259, tờ BĐĐC số 62 (ông Nguyễn Văn Lượng)
|
1,00
|
|
40.24
|
Tuyến
đường
|
Đường
QL12A (thửa đất số 830, tờ BĐĐC số 58 (bà Trương Thị Hoa))
|
Đường liên
xã phía Tây
|
1,00
|
|
40.25
|
Tuyến
đường
|
Đường
QL12A (thửa đất số 808, tờ BĐĐC số 58 (ông Hoàng Văn Tham))
|
Đường liên
xã phía Tây
|
1,00
|
|
40.26
|
Tuyến
đường
|
Từ Đồi
Phòng không
|
Xóm Niệt
(thôn 5 Thiết Sơn)
|
1,00
|
|
40.27
|
Tuyến
đường
|
Đường
QL12A tại thôn Hà Trang (thửa đất số 861, tờ BĐĐC số 58 (ông Nguyễn Văn Lợi))
|
Thửa đất
số 108, tờ BĐĐC số 62 (ông Đoàn Xuân Bình)
|
1,00
|
|
40.28
|
Tuyến
đường
|
Thôn Đồng
Tâm (thửa đất số 14, tờ BĐĐC số 67 (Mai Xuân Mạnh))
|
Thôn Hà
Trang (Thửa đất số 257, tờ BĐĐC số 58 (Võ Văn Minh))
|
1,00
|
|
40.29
|
Tuyến
đường
|
Đường
QL12A tại thôn Hà Trang (thửa đất số 893, tờ BĐĐC số 58 (ông Đoàn Văn Thông))
|
Quy hoạch
Đường liên xã phía Tây Thửa đất số 721, tờ BĐĐC số 58 (Cao Thị Lý)
|
1,00
|
|
40.30
|
Tuyến
đường
|
Đường
QL12A tại thôn Đồng Tâm (thửa đất số 7, tờ BĐĐC số 68 (bà Lê Thị Hồng Thiện))
|
Thửa đất
số 239, tờ BĐĐC số 67 (bà Hoàng Thị Thú )
|
1,00
|
|
40.31
|
Tuyến
đường
|
Thửa đất
ông Thọ thôn 2 Thiết Sơn (thửa đất số 19, tờ BĐĐC số 11)
|
Hết thửa
đất ông Trung thôn 1 Thiết Sơn (thửa đất số 6, tờ BĐĐC số 15)
|
1,00
|
|
40.32
|
Tuyến
đường
|
Đường
QL12A tại thôn Hà Nam (thửa đất số 696, tờ BĐĐC số 63 (bà Trần Thị Lương))
|
Thửa đất
số 209, tờ BĐĐC số 62 (ông Phan Văn Chung)
|
1,00
|
|
40.33
|
Tuyến
đường
|
Thửa đất
số 472, tờ BĐĐC số 64 (Cao hữu Nhân) thôn Đồng Tâm
|
Thửa đất
số 813, tờ BĐĐC số 64 (Nguyễn Thị Minh Hà) thôn Đồng Tâm
|
1,00
|
|
40.34
|
Tuyến
đường
|
Thửa đất
ông Khánh thôn 1 Thiết Sơn (thửa đất số 243, tờ BĐĐC số 10)
|
Thửa đất
bà Mai thôn 2 Thiết Sơn (thửa đất số 69, tờ BĐĐC số 6)
|
1,00
|
|
40.35
|
Tuyến
đường
|
Cổng chào
Hà Nam
|
Thửa đất
số 31, tờ BĐĐC số 60 (Ông Phạm Nhợi)
|
1,00
|
|
40.36
|
Tuyến
đường
|
Đường
QL12A tại thôn Hà Trang (thửa đất số 966, tờ BĐĐC số 58 (ông Trần Quốc Thái))
|
Thửa đất
số 795, tờ BĐĐC số 58 (ông Hoàng Trọng Dụng)
|
1,00
|
|
40.37
|
Tuyến
đường
|
Đường
QL12A tại thôn Đồng Tâm (thửa đất số 562, tờ BĐĐC số 64 (ông Phạm Minh Tý))
|
Thửa đất
số 92, tờ BĐĐC số 66 (ông Đoàn Đức Sinh)
|
1,00
|
|
40.38
|
Tuyến đường
|
Đường
QL12A tại thôn Đồng Tâm (thửa đất số 831, tờ BĐĐC số 64 (ông Trần Đăng Khoa))
|
Thửa đất
số 128, tờ BĐĐC số 67 (ông Nguyễn Xuân Hải)
|
1,00
|
|
40.39
|
Tuyến
đường
|
Thửa đất
số 676, tờ BĐĐC số 105
|
Thửa đất
số 1426, tờ BĐĐC số 106
|
1,00
|
|
40.40
|
Tuyến
đường
|
Cuối thôn
Đồng Lâm đi vào thôn Phúc Tùng (thửa đất nhà ông Đoàn Xuân Thắm (thửa đất số
463, tờ BĐĐC số 97))
|
Hết thôn
Phúc Tùng (thửa đất nhà ông Cảnh (Thửa đất số 667, tờ BĐĐC số 102))
|
1,00
|
|
40.41
|
Tuyến
đường
|
Cầu ông
Mười
|
Giáp thửa
đất ông Túy (thửa đất số 719, tờ BĐĐC số 105)
|
1,00
|
|
40.42
|
Tuyến
đường
|
Quốc lộ
12A
|
Hết thửa
đất ông Túy (thửa đất số 719, tờ BĐĐC số 105)
|
1,00
|
|
40.43
|
Tuyến
đường
|
Cầu ông
Vận
|
Hết thôn
Kinh Trừng
|
1,00
|
|
40.44
|
Tuyến
đường
|
Thửa đất
ông Túy (thửa đất số 719, tờ BĐĐC số 105)
|
Hết thôn
Cồn Cam.
|
1,00
|
|
40.45
|
Tuyến
đường
|
Quốc lộ
12A
|
Hết thửa
đất ông Thanh (thửa đất số 226, tờ BĐĐC số 99)
|
1,00
|
|
40.46
|
Tuyến
đường
|
Quốc lộ
12A, thửa đất số 43, tờ BĐĐC số 99 (thửa đất ông Hoàng Minh Đường)
|
Ga Ngọc
Lâm
|
1,00
|
|
40.47
|
Tuyến
đường
|
Vườn ông
Thanh (thửa đất số 226, tờ BĐĐC số 99)
|
Hết thửa
đất ông Vượng (thửa đất số 72, tờ BĐĐC số 99)
|
1,00
|
|
40.48
|
Tuyến
đường
|
Đường
QL12A đi thôn Đồng Lâm
|
Hết thôn
Đồng Lâm (thửa đất nhà ông Đoàn Xuân Thắm (Thửa đất số 463, tờ BĐĐC số 97))
|
1,00
|
|
40.49
|
Tuyến
đường
|
Quốc lộ
12A
|
Chợ Gát
đến hết thửa đất ông Tuấn (thửa đất số 312, tờ BĐĐC số 97)
|
1,00
|
|
40.50
|
Tuyến
đường
|
Xung quanh
Ga Ngọc Lâm; xung quanh chợ ga Ngọc Lâm; xung quanh trường tiểu học Đức Phú;
xung quanh trường THCS Đức Hóa.
|
1,00
|
|
40.51
|
Tuyến
đường
|
Ngã ba gác
chắn đường sắt
|
Cầu ông
Mười
|
1,00
|
|
40.52
|
Tuyến
đường
|
Quốc lộ
12A
|
Chợ ga
Ngọc Lâm
|
1,00
|
|
40.53
|
Tuyến
đường
|
Tuyến
đường vào bản Trầm
|
1,00
|
|
40.54
|
Các tuyến
đường chưa có trong danh mục này nhưng có tuyến đường tương đương đã được quy
định
|
Tính bằng
hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường của tuyến đường tương đương đã được
quy định
|
|
|
40.55
|
Các tuyến
đường còn lại tại xã Đồng Hóa; Đức Hóa; Thạch Hóa cũ chưa có trong danh mục
này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
|
a) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
|
1,00
|
|
b) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m
|
1,00
|
|
c) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m
|
1,00
|
|
d) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m
|
1,00
|
|
đ) Đường
đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục
này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt
cắt ngang tương ứng
|
|
|
41
|
Xã Tuyên Sơn
|
|
|
|
|
41.1
|
Hồ Chí
Minh
|
Giáp địa
giới tỉnh Hà Tĩnh
|
Ngã ba
Quốc lộ 15
|
1,00
|
|
Nhà bà Tư
|
Hết nhà
ông Kỳ thôn Tân Hương
|
1,00
|
|
41.2
|
Quốc lộ
15A cũ
|
Thôn Tân
Đức
|
Thôn Tân
Ấp
|
1,00
|
|
Đường Hồ
Chí Minh
|
Mỏ khai
thác quặng sắt của Công ty Cổ phần Gang thép Thái Nguyên
|
1,00
|
|
41.3
|
Đường liên
xã
|
Giáp đường
Hồ Chí Minh
|
Đường vào
UBND xã Thanh Thạch cũ đi lên giáp ranh giới xã Tuyên Lâm
|
1,00
|
|
41.4
|
Tuyến
đường
|
Nhà ông
Tiệp (thửa đất số 9, tờ BĐĐC số 18)
|
Hết nhà
chị Tâm (thửa đất số 317, tờ BĐĐC số 18) thôn Tân Hương
|
1,00
|
|
41.5
|
Tuyến
đường
|
Cầu sắt
Tân Đức
|
Nhà ông Lê
Minh Đức
|
1,00
|
|
41.6
|
Tuyến đường
|
Nhà ông
Oai
|
Qua nhà
ông Tam đến nhà ông Hòa
|
1,00
|
|
41.7
|
Tuyến
đường
|
Quốc lộ
15A cũ
|
Thửa đất
ông Liêu thôn Tân Ấp
|
1,00
|
|
41.8
|
Tuyến
đường
|
Nhà ông
Đinh Xuân Liêu thôn Tân Ấp
|
Hết nhà
ông Tuyên thôn Tân Sơn
|
1,00
|
|
41.9
|
Tuyến
đường
|
Hồ Chí
Minh (nhánh 1 từ nhà ông Hòa, nhánh 2 từ nhà ông Thuật)
|
Nhà ông
Chín thôn Tân Đức
|
1,00
|
|
41.10
|
Tuyến
đường
|
Đường đi
Thủy điện Hố Hô (Thửa đất ông Khoa)
|
Đê Cây
Trâm cũ
|
1,00
|
|
41.11
|
Tuyến
đường
|
Đường Quốc
lộ 15A cũ (nhà ông Sắc)
|
Hết nhà
ông Hưng thông Tân Hương
|
1,00
|
|
41.12
|
Tuyến đường
|
Đường Quốc
lộ 15A cũ
|
Hết nhà
ông Chứng thôn Tân Hương
|
1,00
|
|
41.13
|
Tuyến
đường
|
Sân vận
động
|
Phía Nam
cầu Sắt
|
1,00
|
|
41.14
|
Tuyến
đường
|
Đường thôn
Tân Đức (giáp Hà Tĩnh)
|
Nhà ông
Xuẩn thôn Tân Đức
|
1,00
|
|
41.15
|
Tuyến
đường
|
Đường Quốc
lộ 15A cũ
|
Cầu Lâm
Trường
|
1,00
|
|
41.16
|
Tuyến
đường
|
Nhà ông
Trường thôn Tân Đức
|
Đường Quốc
lộ 15A cũ thôn Tân Hương
|
1,00
|
|
41.17
|
Tuyến
đường
|
Nhà ông Hà
|
Đường thôn
Tân Đức
|
1,00
|
|
41.18
|
Tuyến
đường
|
Đường Hồ
Chí Minh (nhà ông Hà)
|
Hết nhà
ông Lành (thửa đất số 127, tờ BĐĐC số 18) thôn Tân Hương
|
1,00
|
|
41.19
|
Tuyến
đường
|
Thửa đất
ông Đức thông Tân Đức
|
Bãi hàng
Ga La Khê
|
1,00
|
|
41.20
|
Tuyến
đường
|
Quán tạp
hóa Thành Lục
|
Giáp đường
đi 21
|
1,00
|
|
41.21
|
Tuyến
đường
|
Thửa đất
nhà bà Nguyễn Thị Hài (thửa đất số 153, tờ BĐĐC số 34)
|
Hết thửa
đất nhà ông Nguyễn Văn Ân (thửa đất số 329, tờ BĐĐC số 34)
|
1,00
|
|
41.22
|
Tuyến
đường
|
Ngã ba nhà
bà Sắc (thửa đất số 256, tờ BĐĐC số 33)
|
Hết đường
trường mầm non thôn 1
|
1,00
|
|
41.23
|
Tuyến
đường
|
Ngã ba nhà
ông Hòe (thửa đất số 270, tờ BĐĐC số 34)
|
Qua nhà
ông Thông đến hết thửa đất số 721, tờ BĐĐC số 34
|
1,00
|
|
41.24
|
Tuyến
đường
|
Ngã ba nhà
ông Nguyễn Văn Duẩn (thửa đất số 203, tờ BĐĐC số 34)
|
Hết thửa
đất nhà ông Đoàn Xuân Châu (thửa đất số 607, tờ BĐĐC số 34)
|
1,00
|
|
41.25
|
Tuyến
đường
|
Ngã ba nhà
ông Tích (thửa đất số 217, tờ BĐĐC số 33)
|
Cầu Thanh
Thạch
|
1,00
|
|
41.26
|
Tuyến
đường
|
Cầu Thanh
Thạch
|
Thửa đất
nhà ông Đinh Xuân Huỳnh (thửa đất số 296, tờ BĐĐC số 30)
|
1,00
|
|
41.27
|
Tuyến
đường
|
Thửa đất
nhà ông Hòe (thửa đất số 270, tờ BĐĐC số 34)
|
Hết trường
mầm non thôn 3
|
1,00
|
|
41.28
|
Tuyến
đường
|
Trường mầm
non thôn 3
|
Hết thửa
đất nhà ông Đinh Xuân Huỳnh (thửa đất số 296, tờ BĐĐC số 30)
|
1,00
|
|
41.29
|
Tuyến
đường
|
Ngã ba
trường THCS Thanh Thạch
|
Qua thửa
đất nhà anh Hải (thửa đất số 223, tờ BĐĐC số 33), đến ngã ba nhà bà Sắc (thửa
đất số 256, tờ BĐĐC số 33)
|
1,00
|
|
41.30
|
Tuyến
đường
|
Cầu Thanh
Thạch
|
Ngã ba nhà
thờ Đá Nện
|
1,00
|
|
41.31
|
Các tuyến
đường chưa có trong danh mục này nhưng có tuyến đường tương đương đã được quy
định
|
Tính bằng
hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường của tuyến đường tương đương đã được
quy định
|
|
|
41.32
|
Các tuyến
đường còn lại tại Xã Thanh Thạch, Xã Hương Hóa cũ chưa có trong danh mục này
và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
|
a) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
|
1,00
|
|
b) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m
|
1,00
|
|
c) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m
|
1,00
|
|
d) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m
|
1,00
|
|
đ) Đường
đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục
này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt
cắt ngang tương ứng
|
|
|
42
|
Phường Đông Hà
|
|
|
|
|
42.1
|
Lê Duẩn
|
Cầu Sòng
|
Đường Phạm
Ngũ Lão
|
1,00
|
|
Đường Phạm
Ngũ Lão
|
Cầu Đông
Hà
|
1,00
|
|
Cầu Đông
Hà
|
Tim Cầu
Vượt
|
1,00
|
|
42.2
|
Quốc lộ 9
|
Đường Khóa
Bảo
|
Đường Phù
Đổng Thiên Vương
|
1,00
|
|
Đường Phù
Đổng Thiên Vương
|
Đường vào
X334
|
1,00
|
|
Đường vào
X334
|
Cầu Bà Hai
|
1,00
|
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Đường
Trương Hán Siêu
|
1,00
|
|
Đường
Trương Hán Siêu
|
Trụ sở Sở
Giáo dục và Đào tạo tỉnh Quảng Trị cũ
|
0,75
|
|
Trụ sở Sở
Giáo dục và Đào tạo tỉnh Quảng Trị cũ
|
Đường Trần
Phú
|
1,43
|
|
42.3
|
Nguyễn
Trãi
|
Đường Lê
Duẩn
|
Đường Đặng
Tất
|
1,00
|
|
Đường Đặng
Tất
|
Đường Quốc
lộ 9
|
1,00
|
|
Đường Quốc
lộ 9
|
Đường Trần
Bình Trọng
|
1,00
|
|
42.4
|
Bà Triệu
|
Chợ Đông
Hà
|
Cầu Đường
sắt
|
1,00
|
|
Cầu đường
sắt
|
Đường
Nguyễn Văn Tường
|
1,00
|
|
Nguyễn Văn
Tường
|
Kiệt 544
Quốc lộ 9
|
1,00
|
|
Kiệt 544
Quốc lộ 9
|
Quốc lộ 9
|
1,00
|
|
42.5
|
Quốc lộ 1A
cũ
|
Đường Đoàn
Bá Thừa
|
Đường
Hoàng Diệu
|
1,00
|
|
42.6
|
Đường Hói
Sòng
|
Nam đập
Đại Độ
|
Đường tránh
Phía Đông TP Đông Hà (cũ)
|
1,00
|
|
42.7
|
Nam Cao
|
Đường Trần
Hoàn
|
Đường
Xuyên Á
|
1,00
|
|
42.8
|
Nguyễn
Tuân
|
Cả tuyến
đường
|
1,00
|
|
42.9
|
Thanh Niên
|
Đường
Hoàng Diệu
|
Đường Lê
Duẩn
|
1,00
|
|
Đường Lê
Duẩn
|
Cống Vĩnh
Ninh
|
1,00
|
|
Cống Vĩnh
Ninh
|
Cầu ông
Niệm
|
1,00
|
|
42.10
|
Trần Hoàn
|
Bắc Cầu
ván Đông Giang
|
Bắc đập
tràn Đại Độ
|
1,00
|
|
42.11
|
Trần
Nguyên Hãn
|
Đường Lê
Duẩn
|
Phía Tây
đường bê tông vào nhà ông Nguyện
|
1,00
|
|
Phía Đông
đường bê tông vào nhà ông Nguyện
|
Đập Đại Độ
|
1,00
|
|
42.12
|
Xuân Diệu
|
Cả tuyến
đường
|
1,00
|
|
42.13
|
Xuân Thủy
|
Cả tuyến
đường
|
1,00
|
|
42.14
|
Lưu Quang
Vũ
|
Đường Đại
Nam
|
Đường nhựa
13 m (giáp ruộng)
|
1,00
|
|
42.15
|
Bùi Dục
Tài
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Đường Bà
Triệu
|
1,00
|
|
42.16
|
Cao Thắng
|
Cả tuyến
đường
|
1,00
|
|
42.17
|
Chế Lan
Viên
|
Đường Hùng
Vương
|
Đường Phan
Đình Phùng
|
1,00
|
|
42.18
|
Chu Mạnh
Trinh
|
Đường
Nguyễn Du
|
Đường Quốc
lộ 9
|
1,00
|
|
42.19
|
Cửa Tùng
|
Đường Quốc
lộ 9
|
Đường
Nguyễn Trãi
|
1,00
|
|
42.20
|
Đào Duy Từ
|
Đường Hùng
Vương
|
Đường Hàm
Nghi
|
1,00
|
|
42.21
|
Đặng Huy
Trứ
|
Quốc lộ 9
|
Đường
Trương Hán Siêu
|
1,00
|
|
42.22
|
Đặng Tất
|
Đường
Nguyễn Trãi
|
Đường
Nguyễn Huệ
|
1,00
|
|
42.23
|
Đặng Thai
Mai
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Đường
Nguyễn Thái Học
|
1,00
|
|
42.24
|
Đinh Công
Tráng
|
Đường Lê
Quý Đôn
|
Huyền Trân
Công Chúa
|
1,00
|
|
42.25
|
Đinh Tiên
Hoàng
|
Trường
THCS Nguyễn Trãi
|
Đường Bùi
Dục Tài
|
1,00
|
|
Đường Bùi
Dục Tài
|
Đường Phan
Bội Châu
|
1,00
|
|
42.26
|
Đường
quanh công viên Fidel
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
1,00
|
|
42.27
|
Đường vào
Trạm xá Công an
|
Quốc lộ 9
|
Đường Lê
Thế Hiếu
|
1,00
|
|
42.28
|
Đường vào
Trụ sở Tỉnh ủy cũ
|
Đường
Nguyễn Trãi
|
Đường Lưu
Hữu Phước
|
1,00
|
|
42.29
|
Hai Bà
Trưng
|
Đường Bùi
Dục Tài
|
Đường Hiền
Lương
|
1,00
|
|
Đường Hiền
Lương
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
1,00
|
|
42.30
|
Hải Triều
|
Đường Lê
Duẩn
|
Đường Ông
Ích Khiêm
|
1,00
|
|
42.31
|
Hàm Nghi
|
Đường
Nguyễn Huệ
|
Bắc cống
Đại An
|
1,00
|
|
42.32
|
Hiền Lương
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Đường Hai
Bà Trưng
|
1,00
|
|
Đường Hai
Bà Trưng
|
Đinh Tiên
Hoàng
|
1,00
|
|
42.33
|
Hùng Vương
|
Bưu điện
Đông Hà
|
Đường Quốc
lộ 9
|
1,00
|
|
42.34
|
Kiệt 69
Hùng Vương
|
Đường Hùng
Vương
|
Đường
Nguyễn Huệ
|
1,00
|
|
42.35
|
Huyền Trân
Công Chúa
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Đường Lê
Quý Đôn
|
1,00
|
|
42.36
|
Lê Chưởng
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Đường Lê
Quý Đôn
|
1,00
|
|
42.37
|
Lê Lai
|
Đường Lê
Thế Hiếu
|
Đường Quốc
lộ 9
|
1,00
|
|
42.38
|
Lê Quý Đôn
|
Đường Lê
Duẩn
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
1,00
|
|
42.39
|
Lê Thế
Hiếu
|
Đường Trần
Phú
|
Đường Hàm
Nghi
|
1,00
|
|
Đường Hàm
Nghi
|
Đường
Trương Hán Siêu
|
1,00
|
|
42.40
|
Lê Văn Hưu
|
Đường Lê
Duẩn
|
Gác chắn
đường sắt (Quốc lộ 9 cũ)
|
1,00
|
|
Gác chắn
đường sắt (Quốc lộ 9 cũ)
|
Ga Đông Hà
|
1,00
|
|
42.41
|
Lưu Hữu
Phước
|
Tỉnh ủy
|
Đường Phan
Đình Phùng
|
1,00
|
|
42.42
|
Lưu Trọng
Lư
|
Đường
Trương Hán Siêu
|
Đường Đặng
Huy Trứ
|
1,00
|
|
42.43
|
Lý Chiêu
Hoàng
|
Cả tuyến
đường
|
1,00
|
|
42.44
|
Nguyễn
Bỉnh Khiêm
|
Đường
Nguyễn Trãi
|
Đường
Nguyễn Huệ
|
1,00
|
|
42.45
|
Nguyễn Du
|
Quốc lộ 9
|
Đường Lý
Thường Kiệt
|
1,00
|
|
42.46
|
Nguyễn Gia
Thiều
|
Đường Đặng
Thai Mai
|
Đường Trần
Quốc Toản
|
1,00
|
|
42.47
|
Nguyễn Huệ
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Đường Hùng
Vương
|
1,00
|
|
Đường Hùng
Vương
|
Lưu Hữu
Phước
|
1,00
|
|
42.48
|
Nguyễn
Thái Học
|
Đường
Nguyễn Huệ
|
Cuối tuyến
|
1,00
|
|
42.49
|
Ông Ích
Khiêm
|
Đường Lê
Duẩn
|
Đường Sắt
|
1,00
|
|
42.50
|
Phan Bội
Châu
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Chợ Đông
Hà
|
1,00
|
|
42.51
|
Phan Châu
Trinh
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Chợ Đông
Hà
|
1,00
|
|
42.52
|
Phan Chu
Trinh
|
Đường Lê
Quý Đôn
|
Đường Đinh
Công Tráng
|
1,00
|
|
42.53
|
Phan Đình
Phùng
|
Đường Lê
Thế Hiếu
|
Đường
Nguyễn Trãi
|
1,00
|
|
Đường
Nguyễn Trãi
|
Đường Lưu
Hữu Phước
|
1,00
|
|
42.54
|
Phan Văn
Trị
|
Quốc lộ 9
|
Đường Lê
Thế Hiếu
|
1,00
|
|
42.55
|
Phùng Hưng
|
Đường Trần
Hưng đạo
|
Đường Đinh
Tiên Hoàng
|
1,00
|
|
42.56
|
Tạ Quang
Bửu
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Đườn Hai
Bà Trưng
|
1,00
|
|
42.57
|
Thái Phiên
|
Đường
Nguyễn Huệ
|
Đường Trần
Phú
|
1,00
|
|
42.58
|
Tô Ngọc
Vân
|
Đường sắt
|
Giáp khu
tái định cư Bà Triệu
|
1,00
|
|
42.59
|
Trần Hưng
Đạo
|
Đường Lê
Duẩn
|
Bưu điện
Đông Hà
|
1,00
|
|
Bưu điện
Đông Hà
|
Đường Trần
Nhật Duật
|
1,00
|
|
Đường Trần
Nhật Duật
|
Đường Khóa
Bảo
|
1,00
|
|
42.60
|
Trần Nhật
Duật
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Đường Bà
Triệu
|
1,00
|
|
42.61
|
Trần Phú
|
Đường Hùng
Vương
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
1,00
|
|
Đường
Nguyễn Trãi
|
Cầu Vượt
đường sắt
|
1,00
|
|
42.62
|
Trần Quốc
Toản
|
Đường
Nguyễn Gia Thiều
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
1,00
|
|
42.63
|
Trương
Định
|
Đường Hàm
Nghi
|
Đường
Nguyễn Bỉnh Khiêm
|
1,00
|
|
42.64
|
Trương Hán
Siêu
|
Đường
Nguyễn Trãi
|
Đường Lê
Thế Hiếu
|
1,00
|
|
Đường Lê
Thế Hiếu
|
Đường Võ
Thị Sáu
|
1,00
|
|
Đường Võ
Thị Sáu
|
Đường Quốc
lộ 9
|
1,00
|
|
42.65
|
Văn Cao
|
Đường Hùng
Vương
|
Thư viện
tỉnh
|
1,00
|
|
42.66
|
Võ Thị Sáu
|
Đường
Nguyễn Trãi
|
Đường
Trương Hán Siêu
|
1,00
|
|
42.67
|
Khu dân cư
mới Phường 1, thành phố Đông Hà (nay là phường Đông Hà)
|
Đường có
mặt cắt ngang 25 m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 16 m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 12 m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 11 m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 10,5 m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 9,5 m
|
1,00
|
|
42.68
|
Đoàn Bá
Thừa
|
Đường Lê
Duẩn
|
Đường Hoàng
Diệu
|
1,00
|
|
42.69
|
Hoàng Diệu
|
Đường Lê
Duẩn
|
Đường Phạm
Ngũ Lão
|
1,00
|
|
Đường Phạm
Ngũ Lão
|
Đường sắt
|
1,00
|
|
Cầu đường
sắt
|
Giáp địa
phận huyện Cam Lộ cũ
|
1,00
|
|
42.70
|
Hồ Quý Ly
|
Đường
Hoàng Diệu
|
Khu phố 10
Đông Thanh
|
1,00
|
|
42.71
|
Lê Trực
|
Đường Lê
Duẩn
|
Đường Hoàng
Diệu
|
1,00
|
|
42.72
|
Phạm Ngũ
Lão
|
Đường Lê
Duẩn
|
Đường
Hoàng Diệu
|
1,00
|
|
42.73
|
Trần Huy
Liệu
|
Đường
Hoàng Diệu
|
Địa giới
xã Hiếu Giang
|
1,00
|
|
42.74
|
Nguyễn Văn
Linh
|
Cả tuyến
đường
|
1,00
|
|
42.75
|
Minh Mạng
|
Đường
Hoàng Diệu
|
Đường Âu
Lạc
|
1,00
|
|
42.76
|
An Dương
Vương
|
Đường
Hoàng Diệu
|
Đường Âu
Lạc
|
1,00
|
|
42.77
|
Văn Lang
|
Khu đô thị
Bắc Sông Hiếu
|
1,00
|
|
42.78
|
Âu Lạc
|
Cả tuyến
đường
|
1,00
|
|
42.79
|
Ngô Văn Sở
|
Khu đô thị
Bắc Sông Hiếu
|
1,00
|
|
42.80
|
Nguyễn Văn
Trỗi
|
Cả tuyến
đường
|
1,00
|
|
42.81
|
Phạm Ngọc
Thạch
|
Đường
Nguyễn Văn Lang
|
Đường Nguyễn
Quang Bích
|
1,00
|
|
42.82
|
Cù Chính
Lan
|
Khu đô thị
Bắc Sông Hiếu
|
1,00
|
|
42.83
|
Nguyễn
Quang Bích
|
Khu đô thị
Bắc Sông Hiếu
|
1,00
|
|
42.84
|
Nguyễn Phi
Khanh
|
Khu đô thị
Bắc Sông Hiếu
|
1,00
|
|
42.85
|
Nguyễn Duy
Trinh
|
Khu đô thị
Bắc Sông Hiếu
|
1,00
|
|
42.86
|
Trần Thủ
Độ
|
Cả tuyến
đường
|
1,00
|
|
42.87
|
Tôn Thất
Thiệp
|
Đường
Hoàng Diệu
|
Đường Âu
Lạc
|
1,00
|
|
42.88
|
Lý Quốc Sư
|
Đường
Nguyễn Văn Linh
|
Đường Âu
Lạc
|
1,00
|
|
42.89
|
Trần Khánh
Dư
|
Cả tuyến
đường
|
1,00
|
|
42.90
|
Trần Khát
Chân
|
Cả tuyến
đường
|
1,00
|
|
42.91
|
Trần Quang
Diệu
|
Cả tuyến
đường
|
1,00
|
|
42.92
|
Bắc Sơn
|
Quốc lộ 9
|
Đập hồ Km6
|
1,00
|
|
42.93
|
Chi Lăng
|
Nghĩa
trang nhân dân Đông Hà
|
Đường Điện
Biên Phủ
|
1,00
|
|
Đường Quốc
lộ 9
|
Nghĩa
trang nhân dân Đông Hà
|
1,00
|
|
42.94
|
Dinh Cát
|
Đường Quốc
lộ 9
|
Cuối tuyến
|
1,00
|
|
42.95
|
Đào Tấn
|
Đường Quốc
lộ 9
|
Cuối tuyến
|
1,00
|
|
42.96
|
Điện Biên
Phủ
|
Địa giới
Phường 3
|
Địa giới
xã Cam Hiếu, huyện Cam Lộ cũ
|
1,00
|
|
42.97
|
Đông Kinh
Nghĩa Thục
|
Quốc lộ 9
|
Đường Chi
Lăng
|
1,00
|
|
Đường Quốc
lộ 9
|
Hồ Km6
|
1,00
|
|
42.98
|
Lý Nam Đế
|
Đường Quốc
lộ 9
|
Hồ Km6
|
1,00
|
|
42.99
|
Nguyễn Huy
Tưởng
|
Đường Chi Lăng
|
Đường Đào
Tấn
|
1,00
|
|
42.100
|
Kiệt 544,
Quốc lộ 9
|
Quốc lộ 9
|
Giáp Sông
Hiếu
|
1,00
|
|
42.101
|
Lê Thánh
Tông
|
Đường Trần
Bình Trọng
|
Quốc lộ 9
|
1,00
|
|
Quốc lộ 9
|
Cầu Sông
Hiếu
|
1,00
|
|
42.102
|
Lương
Khánh Thiện
|
Đường Quốc
lộ 9
|
Đường
Nguyễn Trung Trực
|
1,00
|
|
42.103
|
Lương Ngọc
Quyến
|
Đường Quốc
lộ 9
|
Đường Trần
Bình Trọng
|
1,00
|
|
42.104
|
Nguyễn
Đình Chiểu
|
Trường Cao
đẳng sư phạm Quảng Trị
|
Quốc lộ 9
|
1,00
|
|
42.105
|
Nguyễn Hữu
Thận
|
Đường
Nguyễn Trãi (nối dài)
|
Đường
Nguyễn Trung Trực
|
1,00
|
|
Đường
Nguyễn Trung Trực
|
Đường Trần
Bình Trọng
|
1,00
|
|
42.106
|
Nguyễn
Trung Trực
|
Đường Quốc
lộ 9
|
Hồ Khe Mây
|
1,00
|
|
42.107
|
Nguyễn Văn
Tường
|
Đường Quốc
lộ 9
|
Đường Bà
Triệu
|
1,00
|
|
42.108
|
Phù Đổng
Thiên Vương
|
Đường Quốc
lộ 9
|
Cổng phụ
Trường CĐSP
|
1,00
|
|
42.109
|
Thành Cổ
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Cầu Khe
Lược
|
1,00
|
|
Cầu Khe
Lược
|
Đường Bà
Triệu
|
1,00
|
|
42.110
|
Trần Bình
Trọng
|
Đập ngăn
mặn
|
Đường Quốc
lộ 9
|
1,00
|
|
Đường Quốc
lộ 9
|
Đường
Nguyễn Du
|
1,00
|
|
42.111
|
Trần Đình
Ân
|
Đường
Nguyễn Đình Chiểu
|
Tràn Khe
Mây
|
1,00
|
|
42.112
|
Yết Kiêu
|
Đường Quốc
lộ 9
|
Đường Trần
Đình Ân
|
1,00
|
|
42.113
|
Tản Đà
|
Cả tuyến
đường
|
1,00
|
|
42.114
|
Tăng Bạt
Hổ
|
Cả tuyến
đường
|
1,00
|
|
42.115
|
Tô Hiến
Thành
|
Cả tuyến
đường
|
1,00
|
|
42.116
|
Khóa Bảo
|
Quốc lộ 9
|
Đường Bà
Triệu
|
1,00
|
|
42.117
|
Mạc Đăng
Dung
|
Đường Khóa
Bảo
|
Đường
Thành Cổ
|
1,00
|
|
42.118
|
Phan Thanh
Giản
|
Đường Mạc
Đặng Dung
|
Đường nhựa
|
1,00
|
|
42.119
|
Hồ Nguyên
Trừng
|
Cả tuyến
đường
|
1,00
|
|
42.120
|
Các tuyến
đường chưa có trong danh mục này nhưng có tuyến đường tương đương đã được quy
định
|
Tính bằng
hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường của tuyến đường tương đương đã được
quy định
|
|
|
42.121
|
Trường hợp
các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương
đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ
thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn
|
Đường
nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 20,5m
|
1,00
|
|
Đường
nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 16m đến bằng 20,5m
|
1,00
|
|
Đường
nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 13m đến bằng 16m
|
1,00
|
|
Đường
nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 9m đến bằng 13m
|
1,00
|
|
Đường
nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 6m đến bằng 9m
|
1,00
|
|
Đường
nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 3m đến bằng 6m
|
1,00
|
|
Đường
nhựa: Có mặt cắt ngang dưới đến bằng 3m
|
1,00
|
|
Đường bê
tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 20,5m
|
1,00
|
|
Đường bê
tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 16m đến bằng 20,5m
|
1,00
|
|
Đường bê
tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 13m đến bằng 16m
|
1,00
|
|
Đường bê
tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 9m đến bằng 13m
|
1,00
|
|
Đường bê
tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 6m đến bằng 9m
|
1,00
|
|
Đường bê
tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 3m đến bằng 6m
|
1,00
|
|
Đường bê
tông: Có mặt cắt ngang dưới đến bằng 3m
|
1,00
|
|
Đường đất:
Có mặt cắt ngang lớn hơn 20,5m
|
1,00
|
|
Đường đất:
Có mặt cắt ngang lớn hơn 16m đến bằng 20,5m
|
1,00
|
|
Đường đất:
Có mặt cắt ngang lớn hơn 13m đến bằng 16m
|
1,00
|
|
Đường đất:
Có mặt cắt ngang lớn hơn 9m đến bằng 13m
|
1,00
|
|
Đường đất:
Có mặt cắt ngang lớn hơn 6m đến bằng 9m
|
1,00
|
|
Đường đất:
Có mặt cắt ngang lớn hơn 3m đến bằng 6m
|
1,00
|
|
Đường đất:
Có mặt cắt ngang dưới đến bằng 3m
|
1,00
|
|
42.122
|
Trường hợp
các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương
đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sở hạ
tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xã
|
Đường
nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 20,5m
|
1,00
|
|
Đường
nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 17,5m đến bằng 20,5m
|
1,00
|
|
Đường nhựa:
Có mặt cắt ngang lớn hơn 13m đến bằng 17,5m
|
1,00
|
|
Đường
nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 9m đến bằng 13m
|
1,00
|
|
Đường
nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 6m đến bằng 9m
|
1,00
|
|
Đường
nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 3m đến bằng 6m
|
1,00
|
|
Đường
nhựa: Có mặt cắt ngang dưới đến bằng 3m
|
1,00
|
|
Đường bê
tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 20,5m
|
1,00
|
|
Đường bê
tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 17,5m đến bằng 20,5m
|
1,00
|
|
Đường bê
tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 13m đến bằng 17,5m
|
1,00
|
|
Đường bê
tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 9m đến bằng 13m
|
1,00
|
|
Đường bê
tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 6m đến bằng 9m
|
1,00
|
|
Đường bê
tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 3m đến bằng 6m
|
1,00
|
|
Đường bê
tông: Có mặt cắt ngang dưới đến bằng 3m
|
1,00
|
|
43
|
Phường Nam Đông Hà
|
|
|
|
|
43.1
|
Lê Duẩn
|
Cầu Đông
Hà
|
Đường Lê
Thế Tiết
|
1,00
|
|
Đường Lê
Thế Tiết
|
Đường Lý
Thường Kiệt
|
1,00
|
|
Đường Lý
Thường Kiệt
|
Đường
Thuận Châu
|
1,00
|
|
Đường
Thuận Châu
|
Cầu Lai
Phước
|
1,00
|
|
43.2
|
Hùng Vương
|
Quốc lộ 9
|
Đường Tôn
Thất Thuyết
|
1,00
|
|
Đường Tôn
Thất Thuyết
|
Đường Đại
Cồ Việt
|
1,00
|
|
Đường Đại
Cồ Việt
|
Đường Điện
Biên Phủ
|
1,00
|
|
Đường Điện
Biên Phủ
|
Cầu Vĩnh
Phước
|
1,00
|
|
43.3
|
Lê Lợi
|
Đường Quốc
lộ 9
|
Đường Lê
Thánh Tông
|
1,00
|
|
Đường Lê
Thánh Tông
|
Đường Lý
Thường Kiệt
|
1,00
|
|
Đường Lý
Thường Kiệt
|
Đường Điện
Biên Phủ
|
1,00
|
|
43.4
|
Lý Thường
Kiệt
|
Đường Lê
Duẩn
|
Đường Lê
Lợi
|
1,00
|
|
Đường Lê
Lợi
|
Đường Hùng
Vương
|
1,00
|
|
Đường Hùng
Vương
|
Đường Hàm
Nghi
|
1,00
|
|
Đường Hàm
Nghi (Phía Tây thửa đất nhà số 171 đường Lý Thường Kiệt)
|
Đường
Nguyễn Du
|
1,00
|
|
43.5
|
Trường
Chinh
|
Đường Lê
Lợi
|
Đường Hùng
Vương
|
1,00
|
|
Đường Hùng
Vương
|
Đường Hàm
Nghi
|
1,00
|
|
Đường Hàm
Nghi
|
Đường
Nguyễn Chí Thanh
|
1,00
|
|
43.6
|
Trần Thánh
Tông
|
Đường Đặng
Dung
|
Cầu Bình
Minh
|
1,00
|
|
Cầu Bình
Minh
|
Cầu Lai
Phước (cầu mới)
|
1,00
|
|
43.7
|
Quốc lộ 9
|
Đường
Nguyễn Du
|
Đường Chu
Mạnh Trinh
|
1,00
|
|
Đường kẹp
Cầu vượt
|
Đường
Nguyễn Du
|
1,00
|
|
43.8
|
Bà Huyện
Thanh Quan
|
Đường Lê
Thế Tiết
|
Đường Đoàn
Thị Điểm
|
1,00
|
|
Đường Đoàn
Thị Điểm
|
Đường
Nguyễn Biểu
|
1,00
|
|
43.9
|
Cồn Cỏ
|
Đường Đặng
Dung
|
Hết khu
dân cư hai bên đường Cồn Cỏ
|
1,00
|
|
Giáp khu
dân cư hai bên đường Cồn Cỏ
|
Đường
Thạch Hãn
|
1,00
|
|
43.10
|
Đoàn Thị Điểm
|
Đường Lê
Duẩn
|
Kênh N2
|
1,00
|
|
43.11
|
Hàn Thuyên
|
Kênh N2
|
Đường
Thạch Hãn
|
1,00
|
|
Đường Lê
Duẩn
|
Kênh N2
|
1,00
|
|
43.12
|
Huỳnh Thúc
Kháng
|
Đường Hùng
Vương
|
Đường
Nguyễn Thị Lý
|
1,00
|
|
Đường Hùng
Vương
|
Đường Lê
Lợi
|
1,00
|
|
43.13
|
Lê Ngọc
Hân
|
Đường Lý
Thường Kiệt
|
Đường
Trường Chinh
|
1,00
|
|
43.14
|
Lê Văn Hưu
|
Gác chắn
đường sắt (Quốc lộ 9 cũ)
|
Ga Đông Hà
|
1,00
|
|
43.15
|
Nguyễn
Biểu
|
Đường Lê
Duẩn
|
Kênh N2
|
1,00
|
|
Kênh N2
|
Sông Thạch
Hãn
|
1,00
|
|
43.16
|
Phạm Văn
Đồng
|
Lý Thường
Kiệt
|
Huỳnh Thúc
Kháng
|
1,00
|
|
43.17
|
Thạch Hãn
|
Cả tuyến
đường
|
1,00
|
|
43.18
|
Trần Xuân
Soạn (Đường nối hai bên Lê Thế Tiết)
|
Đoạn từ Lê
Thế Tiết
|
Đường Hàn
Thuyên
|
1,00
|
|
43.19
|
Bạch Thái
Bưởi
|
Cả tuyến
đường
|
1,00
|
|
43.20
|
Bùi Thị
Xuân
|
Đường Lê
Duẩn
|
Đường Kim
Đồng
|
1,00
|
|
43.21
|
Đặng Dung
|
Đường Lê
Duẩn
|
Đường Ngô
Sỹ Liên
|
1,00
|
|
Đường Ngô
Sỹ Liên
|
Đường Mạc
Đĩnh Chi
|
1,00
|
|
Mạc Đĩnh
Chi
|
Cuối tuyến
|
1,00
|
|
43.22
|
Kim Đồng
|
Đường Lê
Duẩn
|
Đường Ngô
Sĩ Liên
|
1,00
|
|
Đường Ngô
Sĩ Liên
|
Đường
Nguyễn Thượng Hiền
|
1,00
|
|
43.23
|
Lê Thế
Tiết
|
Đường Lê
Duẩn
|
Kênh N2
|
1,00
|
|
43.24
|
Mạc Đĩnh
Chi
|
Đường Bùi
Thị Xuân
|
Đường Đặng
Dung
|
1,00
|
|
Đường Đặng
Dung
|
Cuối tuyến
|
1,00
|
|
43.25
|
Ngô Sĩ
Liên
|
Cả tuyến
đường
|
1,00
|
|
43.26
|
Nguyễn Đức
Cảnh
|
Cả tuyến
đường
|
1,00
|
|
43.27
|
Nguyễn
Thượng Hiền
|
Bùi Thị
Xuân
|
Hết đường
|
1,00
|
|
43.28
|
Phan Huy
Chú
|
Đường Lê
Duẩn
|
Đường Bùi
Thị Xuân
|
1,00
|
|
43.29
|
Kiệt 69 -
Lê Lợi
|
Đường Lê
Lợi
|
Đường Trần
Đại Nghĩa
|
1,00
|
|
43.30
|
Kiệt 75 -
Lê Lợi
|
Đường Lê
Lợi
|
Đường Trần
Đại Nghĩa
|
1,00
|
|
43.31
|
Âu Cơ
|
Đường Hàm
Nghi
|
Đường Lý
Thường Kiệt
|
1,00
|
|
43.32
|
Bến Hải
|
Đường Lê
Lợi
|
Đường Trần
Đại Nghĩa
|
1,00
|
|
43.33
|
Chu Mạnh
Trinh
|
Đường
Nguyễn Du
|
Đường Quốc
lộ 9
|
1,00
|
|
43.34
|
Chu Văn An
|
Đường Lê
Lợi
|
Đường Đào
Duy Anh
|
1,00
|
|
43.35
|
Dương Văn
An
|
Đường Lê
Lợi
|
Đường Trần
Đại Nghĩa
|
1,00
|
|
43.36
|
Đặng Thái
Thân
|
Đường Quốc
lộ 9
|
Đường Trần
Quang Khải
|
1,00
|
|
43.37
|
Đặng Trần
Côn
|
Cả tuyến
đường
|
1,00
|
|
43.38
|
Đoàn Khuê
|
Đường Trần
Đại Nghĩa
|
Đường Trần
Phú
|
1,00
|
|
Đường Tôn
Thất Thuyết
|
Đường Trần
Đại Nghĩa
|
1,00
|
|
43.39
|
Đường Hai
bên Cầu vượt
|
Đường Trần
Phú
|
Công An
thành phố Đông Hà cũ
|
1,00
|
|
43.40
|
Hải Thượng
Lãn Ông
|
Cả tuyến
đường
|
1,00
|
|
43.41
|
Hàm Nghi
|
Đường
Nguyễn Huệ
|
Bắc cống
Đại An
|
1,00
|
|
Cống Đại
An
|
Đường Lý
Thường Kiệt
|
1,00
|
|
43.42
|
Hàn Mạc Tử
|
Đường Chu
Mạnh Trinh
|
Đường Trần
Quang Khải
|
1,00
|
|
Đường Trần
Quang Khải
|
Trần Bình
Trọng
|
1,00
|
|
43.43
|
Hoàng Thị
Ái
|
Đường Hàn
Mặc Tử
|
Nguyễn Du
|
1,00
|
|
43.44
|
Hồ Xuân
Lưu
|
Đường Lê
Hồng Phong
|
Đường
Nguyễn Hàm Ninh
|
1,00
|
|
43.45
|
Lê Hồng
Phong
|
Đường Quốc
lộ 9
|
Đường Ngô
Quyền
|
1,00
|
|
Đường Hùng
Vương
|
Đường Tôn
Thất Thuyết
|
1,00
|
|
43.46
|
Lê Phụng
Hiểu
|
Cả tuyến
đường
|
1,00
|
|
43.47
|
Lê Thánh
Tông
|
Đường Hùng
Vương
|
Đường Hàm
Nghi
|
1,00
|
|
Đường Hàm
Nghi
|
Đường Trần
Bình Trọng
|
1,00
|
|
Đường Trần
Phú
|
Đường Lê
Lợi
|
1,00
|
|
Đường Lê
Lợi
|
Đường Tuệ
Tĩnh
|
1,00
|
|
43.48
|
Lương
Khánh Thiện
|
Cả tuyến
đường
|
1,00
|
|
43.49
|
Lương Thế
Vinh
|
Đường Lý
Thường Kiệt
|
Đường Đặng
Trần Côn
|
1,00
|
|
43.50
|
Lương Văn
Can
|
Đường Trần
Quang Khải
|
Đường Trần
Bình Trọng
|
1,00
|
|
43.51
|
Mai Hắc Đế
|
Đường Chu
Mạnh Trinh
|
Đường Lê
Thánh Tông nối dài
|
1,00
|
|
43.52
|
Ngô Quyền
|
Đường Lê
Lợi
|
Đường Hàm
Nghi
|
1,00
|
|
43.53
|
Nguyễn Chí
Thanh
|
Đường Tôn
Thất Thuyết
|
Đường Lý
Thường Kiệt
|
1,00
|
|
43.54
|
Nguyễn
Công Trứ
|
Quốc lộ 9
|
Đường Tôn
Thất Thuyết
|
1,00
|
|
43.55
|
Nguyễn Cơ
Thạch
|
Cả tuyến
đường
|
1,00
|
|
43.56
|
Nguyễn Du
|
Quốc lộ 9
|
Đường Lý
Thường Kiệt
|
1,00
|
|
Đường Lý
Thường Kiệt (từ thửa đất số 28, tờ BĐĐC số 28)
|
Đường Trần
Bình Trọng
|
1,00
|
|
43.57
|
Nguyễn Đức
Thuận
|
Cả tuyến
đường
|
1,00
|
|
43.58
|
Nguyễn Hàm
Ninh
|
Đường Ngô
Quyền
|
Đường Quốc
lộ 9
|
1,00
|
|
43.59
|
Nguyên
Hồng
|
Cả tuyến
đường
|
1,00
|
|
43.60
|
Nguyễn Hữu
Thận
|
Đường
Nguyễn Trung Trực
|
Đường Trần
Bình Trọng
|
1,00
|
|
43.61
|
Nguyễn
Khuyến
|
Cả tuyến
đường
|
1,00
|
|
43.62
|
Nguyễn
Phúc Nguyên
|
Đường
Hoàng Thị Ái
|
Đường Mai
Hắc Đế
|
1,00
|
|
43.63
|
Nguyễn Thị
Lý
|
Cả tuyến
đường
|
1,00
|
|
43.64
|
Nguyễn Tri
Phương
|
Đường Lê
Hồng Phong
|
Đường Hùng
Vương
|
1,00
|
|
Đường Lê
Hồng Phong
|
Đường Lê
Lợi
|
1,00
|
|
43.65
|
Nguyễn
Trung Ngạn
|
Đường Lý
Thường Kiệt
|
Đường
Nguyễn Cơ Thạch
|
1,00
|
|
43.66
|
Nguyễn
Viết Xuân
|
Cả tuyến
đường
|
1,00
|
|
43.67
|
Phạm Đình
Hổ
|
Đường Lê
Hồng Phong
|
Đường Lê
Lợi
|
1,00
|
|
43.68
|
Thanh Tịnh
|
Đường Tôn
Thất Thuyết
|
Đường Lê
Thánh Tông
|
1,00
|
|
43.69
|
Tôn Thất
Thuyết
|
Đường
Nguyễn Du
|
Đường Trần
Phú
|
1,00
|
|
43.70
|
Tôn Thất
Tùng
|
Đường Lê
Hồng Phong
|
Đường Tôn
Thất Thuyết
|
1,00
|
|
43.71
|
Trần Bình
Trọng
|
Đường Điện
Biên Phủ
|
Đường
Nguyễn Du kéo dài
|
1,40
|
|
Đường
Nguyễn Du kéo dài
|
Đường
Nguyễn Trung Trực
|
1,20
|
|
43.72
|
Trần Cao
Vân
|
Đường Lý
Thường Kiệt
|
Đường Lê
Thánh Tông
|
1,00
|
|
Đường Lê
Thánh Tông
|
Đường Hàm
Nghi
|
1,00
|
|
43.73
|
Trần Đại
Nghĩa
|
Đường Tôn
Thất Thuyết
|
Đường Lê
Thánh Tông
|
1,00
|
|
43.74
|
Trần Phú
|
Đường Lê
Thánh Tông
|
Cầu vượt
đường sắt
|
1,00
|
|
43.75
|
Trần Quang
Khải
|
Đường
Lương Khánh Thiện
|
Đường Trần
Bình Trọng
|
1,00
|
|
43.76
|
Tuệ Tĩnh
|
Đường Lê
Thánh Tông
|
Đường
Trường Chinh
|
1,00
|
|
43.77
|
Tuyến
đường
|
Đường
Trường Chinh (thửa đất số 394, tờ BĐĐC số 149)
|
Đường
Huỳnh Thúc Kháng (thửa 149, tờ BĐĐC số 149)
|
1,00
|
|
43.78
|
Bùi Trung
Lập
|
Đường Lý
Thường Kiệt
|
Đường khu
vực
|
1,00
|
|
43.79
|
Cần Vương
|
Đường Lý
Thường Kiệt
|
Đường khu
vực KP2
|
1,00
|
|
43.80
|
Đào Duy
Anh
|
Đường Chu
Văn An
|
Đường Lý
Thường Kiệt
|
1,00
|
|
43.81
|
Điện Biên
Phủ
|
Đường Lê
Duẩn
|
Đường Hùng
Vương
|
1,00
|
|
Đường Hùng
Vương
|
Đường
Nguyễn Du
|
1,00
|
|
Đường
Nguyễn Du
|
Địa giới
xã Cam Hiếu cũ
|
1,00
|
|
43.82
|
Đội Cấn
|
Cả tuyến
đường
|
1,00
|
|
43.83
|
Hà Huy Tập
|
Đoạn còn
lại
|
1,00
|
|
Đường Lý
Thường Kiệt
|
Đại Cồ
Việt
|
1,00
|
|
43.84
|
Hoàng Hữu
Chấp
|
Đường Thân
Nhân Trung
|
Đại Cồ
Việt
|
1,00
|
|
43.85
|
Lương Đình
Của
|
Đường Phạm
Văn Đồng
|
Đường
Nguyễn Cảnh Chân
|
1,00
|
|
43.86
|
Nguyễn
Cảnh Chân
|
Đường Lý
Thường Kiệt
|
Đường
Trường Chinh
|
1,00
|
|
43.87
|
Nguyễn
Hoàng
|
Đường Lê
Duẩn
|
Kênh N2
|
1,00
|
|
Kênh N2
|
Cầu Nguyễn
Hoàng
|
1,00
|
|
Cầu Nguyễn
Hoàng
|
Sông Thạch
Hãn
|
1,00
|
|
43.88
|
Nguyễn Hữu
Khiếu
|
Đường Lê
Duẩn
|
Hết trạm Y
tế Đông Lương
|
1,00
|
|
Hết trạm Y
tế Đông Lương
|
Đường Lê
Lợi
|
1,00
|
|
43.89
|
Nguyễn
Thiện Thuật
|
Đường Lê
Duẩn
|
Phía Đông
khu dân cư đường Nguyễn Thiện Thuật
|
1,00
|
|
Phía Đông
khu dân cư đường Nguyễn Thiện Thuật
|
Đường
Thạch Hãn
|
1,00
|
|
43.90
|
Phạm Hồng
Thái
|
Đường Lê
Duẩn
|
Phía Tây
đường bê tông (Thửa đất số 213, tờ BĐĐC số 14)
|
1,00
|
|
Phía Tây
đường bê tông (thửa đất số 213, tờ BĐĐC số 14)
|
Sông Thạch
Hãn
|
1,00
|
|
43.91
|
Tân Sở
|
Đường Lê
Duẩn
|
Đường Hùng
Vương
|
1,00
|
|
Đường Hùng
Vương
|
Hết thửa
đất 110, tờ BĐĐC số 66
|
1,00
|
|
43.92
|
Thuận Châu
|
Hết Cơ sở
2 Trường Mầm non Đông Lương
|
Cầu Đại
Lộc
|
1,00
|
|
Đường Lê
Duẩn
|
Cơ sở 2
Trường Mầm non Đông Lương
|
1,00
|
|
43.93
|
Trần Quý
Cáp
|
Cả tuyến
đường
|
1,00
|
|
43.94
|
Triệu Việt
Vương
|
Đường Lê
Duẩn
|
Hết Trụ sở
UBND phường Đông Lương cũ
|
1,00
|
|
Hết Trụ sở
UBND phường Đông Lương
|
Khu dân cư
Đại Áng
|
1,00
|
|
43.95
|
Nguyễn
Sinh Sắc
|
Cả tuyến
đường
|
1,00
|
|
43.96
|
Trần Thị
Tâm
|
Đường Lý
Thái Tổ
|
Cuối tuyến
|
1,00
|
|
43.97
|
Lý Thái Tổ
|
Đường Điện
Biên Phủ
|
Đường Đặng
Thí
|
1,00
|
|
43.98
|
Lý Đạo
Thành
|
Cả tuyến
đường
|
1,00
|
|
43.99
|
Trần Quỳnh
|
Cả tuyến
đường
|
1,00
|
|
43.100
|
Đại Cồ
Việt
|
Đường Hùng
Vương
|
Đường Hà
Huy Tập
|
1,00
|
|
43.101
|
Trương
Công Kỉnh
|
Đường Hùng
Vương
|
Đường Lê
Lợi
|
0,80
|
|
43.102
|
Trần Hữu
Dực
|
Đường Hùng
Vương
|
Đường Hà
Huy Tập
|
1,00
|
|
43.103
|
Trịnh Hoài
Đức
|
Cả tuyến
đường
|
1,00
|
|
43.104
|
Trần Nhân
Tông
|
Đường Điện
Biên Phủ
|
Cuối tuyến
|
1,00
|
|
43.105
|
Trương
Hoàn
|
Đường Thân
Nhân Trung
|
Đường Đại
Cồ Việt
|
1,00
|
|
43.106
|
Đoàn Hữu
Trưng
|
Đường
Nguyễn Quang Xá
|
Đường Hà
Huy Tập
|
1,00
|
|
43.107
|
Duy Tân
|
Đường Lý
Thường Kiệt
|
Đường Hùng
Vương
|
1,00
|
|
43.108
|
Nguyễn
Quang Xá
|
Đường Thân
Nhân Trung
|
Đường Đại
Cồ Việt
|
1,00
|
|
43.109
|
Thân Nhân
Trung
|
Đường Hùng
Vương
|
Đường Hà
Huy Tập
|
1,00
|
|
43.110
|
Nguyễn Vức
|
Đường Hồ
Sĩ Thản
|
Đường
Thoại Ngọc Hầu
|
1,00
|
|
43.111
|
Nguyễn Văn
Cừ
|
Đường Hùng
Vương
|
Đường
Thoại Ngọc Hầu
|
1,00
|
|
43.112
|
Lê Đại Hành
|
Đường Hùng
Vương
|
Đường
Trương Hoàn
|
1,00
|
|
43.113
|
Hồ Sĩ Thản
|
Đường Đặng
Thí
|
Đường
Nguyễn Văn Cừ
|
1,00
|
|
43.114
|
Đặng Thí
|
Đường Hùng
Vương
|
Đường
Thoại Ngọc Hầu
|
1,00
|
|
43.115
|
Nguyễn
Công Hoan
|
Đường Đặng
Thí
|
Đường
Nguyễn Vức
|
1,00
|
|
43.116
|
Thoại Ngọc
Hầu
|
Đường Đặng
Thí
|
Đường
Nguyễn Văn Cừ
|
1,00
|
|
43.117
|
Nguyễn Hữu
Mai
|
Đường Đặng
Thí
|
Đường
Nguyễn Vức
|
1,00
|
|
43.118
|
Nguyễn Tự
Như
|
Đường Đặng
Thí
|
Đường
Nguyễn Vức
|
1,00
|
|
43.119
|
Nguyễn Tư
Giản
|
Đường Đặng
Thí
|
Đường
Nguyễn Vức
|
1,00
|
|
43.120
|
Lê Hành
|
Đường Đặng
Thí
|
Đường
Nguyễn Vức
|
1,00
|
|
43.121
|
Hoàng Văn
Thụ
|
Cả tuyến
đường
|
1,00
|
|
43.122
|
Nguyễn Hữu
Thọ
|
Cả tuyến
đường
|
1,00
|
|
43.123
|
Trần Quốc
Hoàn
|
Cả tuyến
đường
|
1,00
|
|
43.124
|
Nguyễn Thị
Định
|
Cả tuyến
đường
|
1,00
|
|
43.125
|
Lê Trọng
Tấn
|
Cả tuyến
đường
|
1,00
|
|
43.126
|
Phan Đình
Giót
|
Cả tuyến
đường
|
1,00
|
|
43.127
|
Lạc Long
Quân
|
Cả tuyến
đường
|
1,00
|
|
43.128
|
Lê Văn
Lương
|
Cả tuyến
đường
|
1,00
|
|
43.129
|
Lê Thanh
Nghị
|
Cả tuyến
đường
|
1,00
|
|
43.130
|
Nguyễn An
Ninh
|
Đường Đặng
Thí
|
Đường
Nguyễn Vức
|
1,00
|
|
43.131
|
Nguyễn
Lương Bằng
|
Đường Đặng
Thí
|
Đường
Nguyễn An Ninh
|
1,00
|
|
43.132
|
Hồ Tùng
Mậu
|
Cả tuyến
đường
|
1,00
|
|
43.133
|
Tô Hiệu
|
Cả tuyến
đường
|
1,00
|
|
43.134
|
Các tuyến
đường chưa có trong danh mục này nhưng có tuyến đường tương đương đã được quy
định
|
Tính bằng
hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường của tuyến đường tương đương đã được
quy định
|
|
|
43.135
|
Trường hợp
các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương
đương đã được quy định. Thuộc các khu dân cư chưa được đầu tư hạ tầng kỹ
thuật đồng bộ; các tuyến đường thôn
|
Đường
nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 20,5m
|
1,00
|
|
Đường
nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 16m đến bằng 20,5m
|
1,00
|
|
Đường
nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 13m đến bằng 16m
|
1,00
|
|
Đường
nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 9m đến bằng 13m
|
1,00
|
|
Đường
nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 6m đến bằng 9m
|
1,00
|
|
Đường
nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 3m đến bằng 6m
|
1,00
|
|
Đường
nhựa: Có mặt cắt ngang dưới đến bằng 3m
|
1,00
|
|
Đường bê
tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 20,5m
|
1,00
|
|
Đường bê
tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 16m đến bằng 20,5m
|
1,00
|
|
Đường bê
tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 13m đến bằng 16m
|
1,00
|
|
Đường bê
tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 9m đến bằng 13m
|
1,00
|
|
Đường bê
tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 6m đến bằng 9m
|
1,00
|
|
Đường bê
tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 3m đến bằng 6m
|
1,00
|
|
Đường bê
tông: Có mặt cắt ngang dưới đến bằng 3m
|
1,00
|
|
Đường đất:
Có mặt cắt ngang lớn hơn 20,5m
|
1,00
|
|
Đường đất:
Có mặt cắt ngang lớn hơn 16m đến bằng 20,5m
|
1,00
|
|
Đường đất:
Có mặt cắt ngang lớn hơn 13m đến bằng 16m
|
1,00
|
|
Đường đất:
Có mặt cắt ngang lớn hơn 9m đến bằng 13m
|
1,00
|
|
Đường đất:
Có mặt cắt ngang lớn hơn 6m đến bằng 9m
|
1,00
|
|
Đường đất:
Có mặt cắt ngang lớn hơn 3m đến bằng 6m
|
1,00
|
|
Đường đất:
Có mặt cắt ngang dưới đến bằng 3m
|
1,00
|
|
43.136
|
Trường hợp
các tuyến đường chưa có trong danh mục này và không có tuyến đường đương
đương đã được quy định. Thuộc khu đô thị, khu dân cư được đầu tư cơ sở hạ
tầng đồng bộ; các tuyến đường tỉnh, đường xã
|
Đường
nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 20,5m
|
1,00
|
|
Đường
nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 17,5m đến bằng 20,5m
|
1,00
|
|
Đường
nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 13m đến bằng 17,5m
|
1,00
|
|
Đường
nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 9m đến bằng 13m
|
1,00
|
|
Đường
nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 6m đến bằng 9m
|
1,00
|
|
Đường
nhựa: Có mặt cắt ngang lớn hơn 3m đến bằng 6m
|
1,00
|
|
Đường
nhựa: Có mặt cắt ngang dưới đến bằng 3m
|
1,00
|
|
Đường bê
tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 20,5m
|
1,00
|
|
Đường bê
tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 17,5m đến bằng 20,5m
|
1,00
|
|
Đường bê
tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 13m đến bằng 17,5m
|
1,00
|
|
Đường bê
tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 9m đến bằng 13m
|
1,00
|
|
Đường bê
tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 6m đến bằng 9m
|
1,00
|
|
Đường bê
tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 3m đến bằng 6m
|
1,00
|
|
Đường bê
tông: Có mặt cắt ngang dưới đến bằng 3m
|
1,00
|
|
44
|
Phường Quảng Trị
|
|
|
|
|
44.1
|
Trần Hưng
Đạo
|
Đường Lê
Duẩn
|
Cống Thái
Văn Toản
|
1,00
|
|
Cống Thái
Văn Toản
|
Đường
Quang Trung
|
1,00
|
|
Đường
Quang Trung
|
Đường Phan
Đình Phùng
|
1,00
|
|
Đường Phan
Đình Phùng
|
Giáp xã
Triệu Thành
|
1,00
|
|
44.2
|
Lê Duẩn
|
Giáp xã
Hải Phú
|
Nam Cầu
Thạch Hãn
|
1,00
|
|
Chân Cầu
Thạch Hãn
|
Giáp xã
Triệu Thượng
|
1,00
|
|
44.3
|
Ngô Quyền
|
Phố Hữu
Nghị
|
Đường Lý
Nam Đế
|
1,00
|
|
Phố Hữu
Nghị
|
Giáp xã
Triệu Thành
|
1,00
|
|
Đường Lý
Nam Đế
|
Đường Lê
Duẩn
|
1,00
|
|
44.4
|
Quang
Trung
|
Hàng rào
phía Đông Đội Quản lý điện Thành Cổ
|
Đường Hai
Bà Trưng
|
1,00
|
|
Đường Ngô
Quyền
|
Hàng rào
phía đông Chi nhánh điện Thành Cổ
|
1,00
|
|
44.5
|
Hai Bà
Trưng
|
Đường Lê
Duẩn
|
Đường Lý
Thái Tổ
|
1,00
|
|
Đường Lý
Thái Tổ
|
Đường Phan
Đình Phùng
|
1,00
|
|
44.6
|
Khu đô thị
Võ Văn Kiệt và Khu đô thị Võ Thị Sáu
|
Mặt cắt
ngang từ 13m đến nhỏ hơn 15,5m
|
1,00
|
|
Mặt cắt
ngang từ 15,5m đến nhỏ hơn 20,5m
|
1,00
|
|
Mặt cắt
ngang lớn hơn 20,5m
|
1,00
|
|
44.7
|
Nguyễn
Hoàng
|
Gác chắn
đường sắt
|
Hết địa
giới Phường 1 cũ
|
1,00
|
|
Giáp
Phường 1
|
Kênh Nam
Thạch Hãn
|
1,37
|
|
44.8
|
Khu quy
hoạch chi tiết khu vực lương thực huyện Triệu Hải cũ - Giai đoạn 2
|
Mặt cắt
ngang dưới 8,5m
|
1,00
|
|
Mặt cắt
ngang từ 8,5m đến bằng 13m
|
1,00
|
|
44.9
|
Khu quy
hoạch chi tiết nút giao Võ Văn Kiệt - Nguyễn Trãi và các khu vực lân cận -
Khu 1
|
Mặt cắt
ngang đường 7m
|
1,00
|
|
44.10
|
Bà Triệu
|
Đường Hai
Bà Trưng
|
Đến đường
Lý Thường Kiệt
|
1,00
|
|
44.11
|
Bùi Dục
Tài
|
Đường Lê
Thế Tiết
|
Đường Bà
Triệu
|
1,00
|
|
44.12
|
Cao Bá
Quát
|
Đường Phạm
Ngũ Lão
|
Đường Trần
Hữu Dực
|
1,00
|
|
44.13
|
Chu Văn An
|
Đường Phan
Bội Châu
|
Nhà máy
nước Thị xã
|
1,00
|
|
44.14
|
Hoàng Hoa
Thám
|
Đường Lê
Lai
|
Đường
Nguyễn Viết Xuân
|
1,00
|
|
44.15
|
Lê Lai
|
Cả tuyến
đường
|
1,00
|
|
44.16
|
Lê Lợi
|
Đường Lê
Duẩn
|
Kênh N2
|
1,00
|
|
44.17
|
Lê Thế
Hiếu
|
Đường Trần
Hữu Dực
|
Đường
Nguyễn Đình Cương
|
1,00
|
|
44.18
|
Lê Thế
Tiết
|
Đường Lý
Thường Kiệt
|
Đường Bà
Triệu
|
1,00
|
|
44.19
|
Lương Thế
Vinh
|
Đường Phan
Thành Chung
|
Nhà máy
nước Thị xã
|
1,00
|
|
44.20
|
Lý Thường
Kiệt
|
Đường Hai
Bà Trưng
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
1,00
|
|
44.21
|
Ngô Thì
Nhậm
|
Đường
Quang Trung
|
Đường Lý
Thường Kiệt
|
1,00
|
|
44.22
|
Nguyễn
Đình Cương
|
Đường Lê
Thế Tiết
|
Tường rào
Xí nghiệp may Lao Bảo
|
1,00
|
|
44.23
|
Nguyễn Hữu
Thận
|
Cả tuyến
đường
|
1,00
|
|
44.24
|
Nguyễn
Viết Xuân
|
Đường
Hoàng Hoa Thám
|
Đường Lê
Lợi
|
1,00
|
|
44.25
|
Phạm Ngũ
Lão
|
Đường Lý
Thường Kiệt
|
Đường Trần
Hữu Dực
|
1,00
|
|
44.26
|
Phan Bội
Châu
|
Đường Lê
Duẩn
|
Cống K7
|
1,00
|
|
44.27
|
Phan Thành
Chung
|
Đường
Nguyễn Hoàng
|
Đường Phan
Bội Châu
|
1,00
|
|
44.28
|
Trần Hữu
Dực
|
Đường Lý
Thường Kiệt
|
Đường Phạm
Ngũ Lão
|
1,00
|
|
44.29
|
Trần Thị
Tâm
|
Đường Lê
Duẩn
|
Ga Quảng
Trị
|
1,00
|
|
44.30
|
Bạch Đằng
|
Đường Quốc
lộ 1A
|
Giáp thôn
Thượng Phước, xã Triệu Thượng
|
1,00
|
|
44.31
|
Chi Lăng
|
Đường Quốc
lộ 1A
|
Đường quy
hoạch dọc bờ Bắc sông Thạch Hãn
|
1,00
|
|
44.32
|
Võ Nguyên
Giáp
|
Đường Quốc
lộ 1A
|
Đài tưởng
niệm các anh hùng liệt sỹ Bắc sông Thạch Hản
|
1,00
|
|
44.33
|
Đào Duy Từ
|
Cả tuyến
đường
|
1,00
|
|
44.34
|
Đoàn Thị Điểm
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Đường Ngô
Quyền
|
1,00
|
|
44.35
|
Hoàng Diệu
|
Đường
Quang Trung
|
Đường Lý
Thái Tổ
|
1,00
|
|
44.36
|
Huyền Trân
Công Chúa
|
Cả tuyến
đường
|
1,00
|
|
44.37
|
Lê Quý Đôn
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Hàng rào
phía tây Trường Dân tộc nội trú
|
1,00
|
|
44.38
|
Lý Thái Tổ
|
Đường Hai
Bà Trưng
|
Đường Ngô
Quyền
|
1,00
|
|
44.39
|
Minh Mạng
|
Cả tuyến
đường
|
1,00
|
|
44.40
|
Nguyễn Thị
Lý
|
Đường Phan
Đình Phùng
|
Kênh N1
|
1,00
|
|
Kênh N1
|
Cầu Ba Bến
|
1,00
|
|
44.41
|
Nguyễn Tri
Phương
|
Đường Minh
Mạng
|
Đường Ngô
Quyền
|
1,00
|
|
44.42
|
Phan Chu
Trinh
|
Cả tuyến
đường
|
1,00
|
|
44.43
|
Phan Đình
Phùng
|
Đường Hai
Bà Trưng
|
Đường Ngô Quyền
|
1,00
|
|
44.44
|
Phố Hữu
Nghị
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Đường Ngô
Quyền
|
1,00
|
|
44.45
|
Phố Thành
Công
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Đường Ngô
Quyền
|
1,00
|
|
44.46
|
Trần Bình
Trọng
|
Đường Hai
Bà Trưng
|
Giáp địa
giới xã Hải Quy cũ
|
1,00
|
|
44.47
|
Trần Cao
Vân
|
Cả tuyến
đường
|
1,00
|
|
44.48
|
Trần Quốc
Toản
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Đường
Quang Trung
|
1,00
|
|
44.49
|
Võ Thị Sáu
|
Cả tuyến
đường
|
1,00
|
|
44.50
|
Đinh Tiên
Hoàng
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Đường Ngô
Quyền
|
1,00
|
|
44.51
|
Hồ Xuân
Hương
|
Cả tuyến
đường
|
1,00
|
|
44.52
|
Lê Hồng
Phong
|
Đường
Nguyễn Trãi
|
Đường Hai
Bà Trưng
|
1,00
|
|
Đường Hai
Bà Trưng
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
1,00
|
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Đến đường
Ngô Quyền
|
1,00
|
|
44.53
|
Lý Nam Đế
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Đường Ngô
Quyền
|
1,00
|
|
44.54
|
Nguyễn
Bỉnh Khiêm
|
Đường
Nguyễn Trãi
|
Giáp kênh
Thủy Lợi Nam Thạch Hãn
|
1,00
|
|
44.55
|
Nguyễn
Công Trứ
|
Khu dân cư
Khu phố 4, Phường 3 cũ
|
Kiệt 49
Nguyễn Trãi
|
1,00
|
|
44.56
|
Nguyễn Du
|
Cả tuyến
đường
|
1,00
|
|
44.57
|
Nguyễn
Đình Chiểu
|
Đường Hai
Bà Trưng
|
Đường
Nguyễn Trãi
|
1,00
|
|
44.58
|
Nguyễn
Trãi
|
Kênh N1
|
Đường Quốc
lộ 1A
|
1,90
|
|
Đường Hai
Bà Trưng
|
Kênh N1
|
1,00
|
|
44.59
|
Nguyễn
Trường Tộ
|
Đường Trần
Bình Trọng
|
Đường
Nguyễn Trãi
|
1,00
|
|
44.60
|
Thạch Hãn
|
Đường Lê
Hồng Phong
|
Đường Trần
Quốc Toản
|
1,00
|
|
44.61
|
Kiệt 5
Trần Hưng Đạo
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Đường Phan
Chu Trinh
|
1,00
|
|
44.62
|
Trần Phú
|
Đường Hai
Bà Trưng
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
1,00
|
|
Đường Hai
Bà Trưng
|
Đường
Nguyễn Trãi
|
1,00
|
|
44.63
|
Yết Kiêu
|
Đường Lý
Nam Đế
|
Đường Đinh
Tiên Hoàng
|
1,00
|
|
44.64
|
Điện Biên
Phủ
|
Giáp xã
Hải Phú
|
Nhà quản
lý đầu mối Nam Thạch Hãn
|
2,58
|
|
44.65
|
Đường đội
1 Tích Tường (Cây Mương)
|
Đường
Nguyễn Hoàng
|
Nhà bà
Nguyễn Thị Kim Anh
|
2,08
|
|
44.66
|
Đường đội
2 Tích Tường (Cây Thị)
|
Đường
Nguyễn Hoàng
|
Kênh Nam
Thạch Hãn (cầu Đội 2)
|
2,08
|
|
44.67
|
Đường đội
3, 4 Tích Tường (Cây Quao)
|
Đường
Nguyễn Hoàng
|
Kênh Nam
Thạch Hãn (cầu Đội 3,4)
|
2,08
|
|
44.68
|
Đường đội
5 Tích Tường (Cây Đa)
|
Đường
Nguyễn Hoàng
|
Kênh Nam
Thạch Hãn (cầu Đội 5)
|
2,08
|
|
44.69
|
Đường
Nguyễn Trung Trực
|
Đường
Nguyễn Hoàng
|
Kênh Nam
Thạch Hãn (cầu Già 2)
|
2,08
|
|
44.70
|
Gồm Thôn
Tích Tường, thôn Tân Mỹ (Khu vực vùng Bắc kênh Nam Thạch Hãn) Trừ đường
Nguyễn Hoàng, tính từ mép đường vào sâu 80m
|
Gồm Thôn
Tích Tường, thôn Tân Mỹ (Khu vực vùng Bắc kênh Nam Thạch Hãn) Trừ đường
Nguyễn Hoàng, tính từ mép đường vào sâu 80m
|
Gồm Thôn
Tích Tường, thôn Tân Mỹ (Khu vực vùng Bắc kênh Nam Thạch Hãn) Trừ đường
Nguyễn Hoàng, tính từ mép đường vào sâu 80m
|
2,08
|
|
44.71
|
Mạc Đĩnh
Chi
|
Đường
Nguyễn Hoàng
|
Cầu kênh
thủy lợi N01 (cây sanh)
|
2,08
|
|
Cầu kênh
thủy lợi N01 (cây sanh)
|
Cầu kênh
Thủy lợi Nam Thạch Hãn
|
2,08
|
|
Kênh Nam
Thạch Hãn (Cầu Phước Môn)
|
Đường Điện
Biên Phủ
|
2,08
|
|
44.72
|
Nguyễn
Trung Trực
|
Kênh Nam
Thạch Hãn (cầu Già 2)
|
Đường Điện
Biên Phủ
|
2,08
|
|
44.73
|
Tôn Đức
Thắng
|
Đường Điện
Biên Phủ
|
Khu tái
định cư Bàng Cây Trâm
|
2,08
|
|
44.74
|
Tuyến
đường
|
Đường Điên
Biên Phủ
|
Cầu kênh
chính Nam Thạch Hãn (Nguyễn Hoàng nối dài)
|
2,08
|
|
44.75
|
Các tuyến
đường chưa có trong danh mục này nhưng có tuyến đường tương đương đã được quy
định
|
Tính bằng
hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường của tuyến đường tương đương đã được
quy định
|
|
|
44.76
|
Các tuyến
đường còn lại tại Phường 1; Phường 2; Phường 3; Phường An Đôn chưa có trong
danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
|
a) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
|
1,00
|
|
b) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m
|
1,00
|
|
c) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m
|
1,00
|
|
d) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m
|
1,00
|
|
đ) Đường
đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục
này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt
cắt ngang tương ứng
|
|
|
44.77
|
Các tuyến
đường còn lại tại xã Hải Lệ cũ chưa có trong danh mục này và không có các
tuyến đường tương đương đã được quy định
|
a) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
|
2,08
|
|
b) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m
|
2,08
|
|
c) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m
|
2,08
|
|
d) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m
|
2,08
|
|
đ) Đường
đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục
này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt
cắt ngang tương ứng
|
|
|
45
|
Xã Hiếu Giang
|
|
|
|
|
45.1
|
Quốc lộ 9
đi thị trấn Cửa Việt cũ
|
Bắc Cầu
Đuồi
|
Ngã ba
Đường tỉnh 585C (điểm tường rào phía Đông HTX Thủy Đông)
|
1,00
|
|
Ngã ba
Đường tỉnh 585C (điểm tường rào phía Đông HTX Thủy Đông)
|
Điểm giáp
địa giới xã Gio Linh
|
1,00
|
|
45.2
|
Đoạn đường
gom quanh Cầu vượt đường Cao tốc Bắc Nam
|
Đoạn phía
Nam Quốc lộ 9 tại xã Cam Hiếu cũ
|
1,00
|
|
Đoạn phía
Bắc Quốc lộ 9 tại xã Cam Thủy cũ
|
1,00
|
|
Đoạn phía
Nam Quốc lộ 9 tại xã Cam Thủy cũ
|
1,00
|
|
Đoạn phía
Bắc Quốc lộ 9 tại xã Cam Hiếu cũ
|
1,00
|
|
45.3
|
Quốc lộ 1A
|
Bắc Cầu
Sòng
|
Nam kênh
mương thủy lợi xã Thanh An cũ (hết ranh giới phía Bắc Công ty TNHH Tâm Thơ)
|
1,00
|
|
Bắc kênh
mương thủy lợi xã Thanh An cũ (hết ranh giới Công ty TNHH Tâm Thơ)
|
Cống thoát
nước Quốc lộ 1A (trước xưởng cưa Nam Việt)
|
1,00
|
|
Cống thoát
nước Quốc lộ 1A (trước xưởng cưa Nam Việt)
|
Giáp địa
giới xã Gio Quang, huyện Gio Linh cũ
|
1,00
|
|
45.4
|
Quốc lộ 9
|
Ngã tư xã
Cam Hiếu cũ (đèn tín hiệu giao thông)
|
Cống thoát
nước Phía Tây nhà ông Loà
|
1,80
|
|
Cống thoát
nước Phía Tây nhà ông Loà
|
Đến hết
địa giới xã Hiếu Giang (tiếp giáp xã Cam Lộ cũ)
|
1,80
|
|
Cầu Mụ Hai
|
Ngã tư xã
Cam Hiếu cũ (đèn tín hiệu giao thông)
|
1,50
|
|
45.5
|
Đường tỉnh
585C (Cam Hiếu - Cam Thủy)
|
Quốc lộ 9
mới thuộc xã Cam Thủy cũ
|
Ngã tư xã
Cam Hiếu cũ (đèn tín hiệu giao thông)
|
1,00
|
|
45.6
|
Quốc lộ 9D
(Đường tránh phía Nam TP Đông Hà)
|
Ngã tư xã
Cam Hiếu cũ (đèn tín hiệu giao thông)
|
Cầu Hồ số
7 (Phía Đông tường rào Cụm công nghiệp Cam Hiếu)
|
1,00
|
|
Cầu Hồ số
7 (Phía Đông tường rào Cụm công nghiệp Cam Hiếu)
|
Đến giáp
địa giới Phường Nam Đông Hà
|
1,00
|
|
45.7
|
Hồ Chí
Minh
|
Ngã ba (An
Mỹ - Tam Hiệp)
|
Ngã ba
tiếp giáp đường trọng điểm
|
1,00
|
|
Ngã ba
tiếp giáp đường trọng điểm
|
Giáp địa
giới huyện Gio Linh cũ
|
1,00
|
|
45.8
|
Đường Liên
xã Cam Hiếu - Thị trấn
|
Đường CCN
Cam Hiếu
|
Cuối khu
TĐC giáp địa giới thị trấn Cam Lộ cũ
|
1,00
|
|
45.9
|
Các tuyến
đường thuộc Khu tái định cư xã Cam Tuyền phục vụ GPMB dự án thành phần đoạn
Vạn Ninh - Cam Lộ thuộc Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam
phía Đông giai đoạn 2021 - 2025, đoạn qua xã Cam Tuyền
|
|
|
1,00
|
|
45.10
|
Đường An
Thái - Bản Chùa
|
Ngã tư An
Thái (điểm tiếp giáp An Thái - Bản Chùa) đi qua thôn An Thái, KDC Xuân Mỹ
(thôn Bình Mỹ), thôn Tân Hiệp
|
Cuối thôn
KDC Đâu Bình 2 (thôn Đâu Bình)
|
1,00
|
|
Giáp Quốc
lộ 9 mới (cổng chào thôn An Mỹ) đi qua Ngã tư An Mỹ (nhà bà Chanh - Thình)
|
Ngã tư An
Thái (điểm tiếp giáp An Thái - Bản Chùa)
|
1,00
|
|
Ngã tư
đường HCM (Quán Chanh Thìn)
|
Trường
Tiểu học Cam Tuyền (Cổng làng Ba Thung)
|
1,00
|
|
45.11
|
Đường bê
tông nhựa thuộc dự án An Thái - Bản Chùa
|
Ngã ba vào
Trụ sở UBND xã
|
Giáp ngã
ba Cầu tràn Xuân Mỹ
|
1,00
|
|
Điểm Bắc
Cầu Cam Tuyền đến Trường Tiểu học Cam Tuyền (Cổng làng Ba Thung) rẽ trái
|
Trụ sở
UBND xã Cam Tuyền cũ
|
1,00
|
|
Cầu Cam
Tuyền rẻ trái vào khu dân cư thôn Ba Thung
|
Trạm y tế
xã cũ
|
1,00
|
|
45.12
|
Đường Cam
Lộ - Gio Linh
|
Cầu bê
tông (hết thôn Tân Quang)
|
Đến giáp
địa giới xã Cồn Tiên
|
1,00
|
|
Trường
Tiểu học Cam Tuyền
|
Cầu bê
tông (hết thôn Tân Quang)
|
1,00
|
|
45.13
|
Đường Đá
Mài - Tân Kim
|
Đường liên
huyện Cam Lộ - Gio Linh (cổng chào thôn Tân Hòa) đi qua KDC thôn Tân Hòa
|
Đường liên
huyện Cam Lộ - Gio Linh (thôn Bản Chùa)
|
1,00
|
|
45.14
|
Bắc Sông
Hiếu (Lê Thánh Tông nối dài)
|
Ngã ba
thôn Phú Ngạn
|
Giáp địa
giới phường Đông Thanh, thành phố Đông Hà cũ (Đường hai đầu câu sông Hiếu -
Đường tỉnh 585B)
|
1,00
|
|
45.15
|
Các trục
đường bê tông thuộc vùng TĐC Thôn Bích Giang
|
|
|
1,00
|
|
45.16
|
Các trục
đường khu vực Ngã Tư Sòng (gần Phường Đông Hà): Các trục đường thôn Phổ Lại,
xã Cam An đối với các vị trí tiếp giáp tuyến đường giao thông có mặt đường bê
tông (Trừ khu dân cư nằm phía Tây kênh T5); Các trục đường khu vực xóm
Phường, thôn An Bình, xã Cam Thanh đối với các vị trí tiếp giáp tuyến đường
giao thông có mặt đường bê tông nhựa
|
|
|
1,00
|
|
45.17
|
Các trục
đường khu vực Ngã Tư Sòng (gần TP Đông Hà): Các trục đường thôn Phổ Lại, xã
Cam An đối với các vị trí tiếp giáp tuyến đường giao thông có mặt đường bê
tông (Trừ khu dân cư nằm phía Tây kênh T5); Các trục đường khu vực xóm
Phường, thôn An Bình, xã Cam Thanh đối với các vị trí tiếp giáp tuyến đường
giao thông có mặt đường bê tông
|
|
|
1,00
|
|
45.18
|
Các trục
đường khu vực Ngã Tư Sòng (gần TP Đông Hà): Các trục đường thôn Phổ Lại, xã
Thanh An đối với các vị trí tiếp giáp tuyến đường giao thông có mặt đường đất
(Trừ khu dân cư nằm phía Tây kênh T5); Các trục đường khu vực xóm Phường,
thôn An Bình, xã Thanh An đối với các vị trí tiếp giáp tuyến đường giao thông
có mặt đường đất
|
|
|
1,00
|
|
45.19
|
Các trục
đường thôn Phổ Lại, xã Thanh An (thuộc khu dân cư nằm phía Tây kênh T5)
|
Đối với
các vị trí tiếp giáp tuyến đường giao thông có mặt đường bê tông
|
1,00
|
|
45.20
|
Đoạn đường
gom quanh Cầu vượt đường sắt xã Thanh An cũ: Phía Bắc Quốc lộ 9
|
Nhà ông
Tương
|
Nhà bà Táo
|
1,00
|
|
45.21
|
Đoạn đường
gom quanh Cầu vượt đường sắt xã Thanh An cũ: Phía Nam Quốc lộ 9
|
Kênh Cầu
Quan
|
Nhà ông
Khánh
|
1,00
|
|
45.22
|
Đường giao
thông nông thôn xã Thanh An (mới nâng cấp - mặt thảm nhựa)
|
Thôn Phi
Thừa
|
Điểm giao
nhau với đường sắt, kể cả đoạn rẽ ra thôn Kim Đâu 4, kể cả tuyến đường trọng điểm
|
1,00
|
|
45.23
|
Đường giao
thông nông thôn xã Thanh An cũ (mới nâng cấp - mặt thảm nhựa)
|
Điểm giao
với đường sắt đi qua cổng chào thôn Mỹ Hòa
|
Hết thôn
Mỹ Hòa
|
1,00
|
|
45.24
|
Đường nối
Lê Thánh Tông kéo dài
|
Ngã ba
Quốc lộ 9 mới (Cổng chào thôn Phú Ngạn)
|
Ngã ba
đường trọng điểm (thôn Mỹ Xuân)
|
1,00
|
|
45.25
|
Đường
Thanh Niên thuộc địa giới xã Thanh An cũ
|
Cây xăng
Hải Hà
|
Giáp địa
giới thành phố Đông Hà cũ
|
1,00
|
|
45.26
|
Khu dân cư
Bắc Sông Hiếu
|
|
|
2,20
|
|
45.27
|
Đường bê
tông thuộc vùng tái định cư thôn Lâm Lang, xã Cam Thủy cũ
|
|
|
1,00
|
|
45.28
|
Các tuyến
đường thuộc Khu tái định cư xã Cam Hiếu, Cam Thủy phục vụ GPMB dự án thành phần
đoạn Vạn Ninh - Cam Lộ thuộc Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc -
Nam phía Đông giai đoạn 2021 - 2025, đoạn qua xã Cam Hiếu, Cam Thủy.
|
|
|
1,00
|
|
45.29
|
Đoạn đường
từ cổng làng Vĩnh An ra Độ Dài
|
Quốc lộ 9
|
Ngã ba
thôn Vĩnh An
|
1,00
|
|
45.30
|
Đường cứu
hộ cứu nạn xã Cam Hiếu cũ (thôn Vĩnh An)
|
Cầu Nhà
Sản (đối diện cổng làng Bích Giang)
|
Giáp cầu
Tân Trụ
|
1,00
|
|
45.31
|
Đường liên
thôn Vĩnh An (BT 5m)
|
Ngã ba
(hết nhà Bà Tro)
|
Đến hết
ranh giới thôn Vĩnh An
|
1,00
|
|
45.32
|
Đường liên
thôn Vĩnh An (BT nhựa)
|
Ngã ba nhà
Ông Phiệt
|
Ngã ba
(hết nhà Bà Tro)
|
1,00
|
|
45.33
|
Đường vào
Khu TĐC (Đường có mặt cắt 33m)
|
Ngã ba
Quốc lộ 9
|
Ngã ba
Đường liên xã Cam Hiếu - thị trấn Cam Lộ cũ
|
1,00
|
|
45.34
|
Đường vào
TĐC thôn Bích Giang mới
|
Ngã ba
Quốc lộ 9
|
Ngã ba nhà
ông Thân
|
1,00
|
|
45.35
|
Tuyến
Đường liên xã Cam Hiếu - Cam Thủy
|
Thôn
Trương Xá (nối với đường Hoàng Diệu) đi qua thôn Trương Xá, Mộc Đức
|
Ranh giới
phía bắc nhà Ông Giao (Trường Tiểu học Cam Hiếu)
|
1,00
|
|
Ranh giới
phía bắc nhà Ông Giao(Trường Tiểu học Cam Hiếu)
|
Phía Nam
kênh mương Hồ Đá Lã
|
1,00
|
|
Phía Nam
kênh mương Hồ Đá Lã
|
Tiếp giáp
địa giới xã Gio Linh
|
1,00
|
|
45.36
|
Khu tái
định cư Thiện Chánh - Thọ Xuân xã Hiếu Giang
|
Các tuyến
đường trong khu tái định cư
|
1,00
|
|
45.37
|
Khu tái
định cư thôn Cam Vũ, xã Hiếu Giang thuộc dự án đường sắt tốc độ cao trên trục
Bắc - Nam
|
Các tuyến
đường trong khu tái định cư
|
1,00
|
|
45.38
|
Các tuyến
đường chưa có trong danh mục này nhưng có tuyến đường tương đương đã được quy
định
|
Tính bằng
hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường của tuyến đường tương đương đã được
quy định
|
|
|
45.39
|
Các tuyến
đường còn lại tại xã Cam Tuyền cũ chưa có trong danh mục này và không có các
tuyến đường tương đương đã được quy định
|
a) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
|
1,00
|
|
b) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m
|
1,00
|
|
c) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m
|
1,00
|
|
d) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m
|
1,00
|
|
đ) Đường
đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục
này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt
cắt ngang tương ứng
|
|
|
45.40
|
Các tuyến
đường còn lại tại xã Hiếu Giang chưa có trong danh mục này và không có các
tuyến đường tương đương đã được quy định
|
a) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
|
1,00
|
|
b) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m
|
1,00
|
|
c) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m
|
1,00
|
|
d) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m
|
1,00
|
|
đ) Đường
đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục
này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt
cắt ngang tương ứng
|
|
|
46
|
Xã Cam Lộ
|
|
|
|
|
46.1
|
Tỉnh lộ 11
|
Nam Cầu
Trộ Đó
|
Ngã ba
đường lên Cao điểm 241 (Trường Tiểu học Lý Tự Trọng)
|
1,00
|
|
Ngã tư Của
(thôn Tân Trang, xã Cam Thành cũ)
|
Bắc Cầu
Cây Cui
|
1,00
|
|
Nam Cầu
Cây Cui
|
Nam Cầu
Trộ Đó
|
1,00
|
|
46.2
|
Đường 02/4
|
Cầu Tân
Trúc
|
Cầu Nghĩa
Hy
|
1,00
|
|
Phía Tây
Cầu Nghĩa Hy
|
Km 14+50
Quốc lộ 9 (giáp địa giới xã Cam Thành)
|
1,00
|
|
46.3
|
Quốc lộ 9
|
Phía Tây
Trường THPT Tân Lâm
|
Cầu Đầu
Mầu
|
1,00
|
|
Đường vào
K600 bs
|
Phía Tây
Trường THPT Tân Lâm
|
1,00
|
|
Cầu Đầu Mầu
|
Giáp ranh
địa giới huyện Đakrông cũ
|
1,00
|
|
Km14 (từ
đoạn tiếp giáp địa giới xã Cam Thành cũ với địa giới thị trấn Cam Lộ cũ)
|
Hết ranh
giới phía tây trường THCS Khóa Bảo
|
1,00
|
|
Hàng rào
phía Tây trường THCS Khóa Bảo
|
Đường vào
K600
|
1,00
|
|
46.4
|
Các tuyến đường
bê tông vùng sụt lún
|
Có mặt cắt
nền đường từ 13m đến 16m
|
1,00
|
|
Có mặt cắt
nền đường từ 10m đến dưới 13m
|
1,00
|
|
46.5
|
Cần Vương
|
Ngã ba chợ
Phiên (nhà ông Nguyên)
|
Ngã tư
đường Nội thị (cà phê Thi Nga) - Giáp địa giới xã Cam Thành)
|
1,00
|
|
46.6
|
Chế Lan Viên
|
Km 12+930
Quốc lộ 9 (Hạt Kiểm lâm)
|
Đường Hai
Bà Trưng
|
1,00
|
|
46.7
|
Dương Văn
An
|
Km 12+980
Quốc lộ 9 (nhà ông Vịnh)
|
Tiếp giáp
đường Phạm Văn Đồng (33m)
|
1,00
|
|
Km 12+980
Quốc lộ 9 (nhà ông Quốc)
|
Đường Cần
Vương
|
1,00
|
|
46.8
|
Đinh Tiên
Hoàng
|
Đường Lý
Thái Tổ
|
Dãy 3 khu
Tây Phan Xá
|
1,00
|
|
46.9
|
Đường hai
bên Chợ Cam Lộ
|
Cả tuyến
đường
|
1,00
|
|
46.10
|
Đường Trần
Phú
|
Phía Nam
Cầu Đuồi
|
Ngã ba
đường 02/4 (nhà bà Trâm, khu phố 4 - TT)
|
1,00
|
|
46.11
|
Hai Bà
Trưng
|
Km 13+410
(Bưu điện Cam Lộ) chạy theo hướng Tây Nam ra
|
Quốc lộ 9
Km 13+790 (cây xăng - Công ty xăng dầu Quảng Trị)
|
1,00
|
|
46.12
|
Hai đoạn
trên và dưới Chùa Cam Lộ Đoạn Đường Cần Vương
|
Phía Tây
Chùa Cam lộ
|
Đường
Nguyễn Tri Phương
|
1,00
|
|
Nhà ông
Long
|
Đường
Nguyễn Tri Phương
|
1,00
|
|
46.13
|
Hàm Nghi
|
Đường Phan
Bội Châu
|
Đường Trần
Phú
|
1,00
|
|
46.14
|
Hoàng Diệu
|
Giáp địa
giới xã Hiếu Giang
|
Nhà bà
Hiến (thôn Nam Hùng)
|
1,00
|
|
46.15
|
Huỳnh Thúc
Kháng
|
Km 12+150
Quốc lộ 9
|
Đường Cần
Vương
|
1,00
|
|
46.16
|
Khóa Bảo
|
Đường Cần
Vương (nhà bà Phấn - Thôn 8)
|
Đường
Nguyễn Tri Phương
|
1,00
|
|
Km 13+960
Quốc lộ 9 (tịnh xá Ngọc Lộ)
|
Đường Cần
Vương
|
1,00
|
|
46.17
|
Lê Đại
Hành
|
Đường
Nguyễn Hoàng
|
Đường vô
nghĩa địa
|
1,00
|
|
46.18
|
Lê Lợi
|
Phía nam
đường Phạm Văn Đồng (33m)
|
Giáp đường
Hoàng Diệu
|
1,00
|
|
Km 12+470
Quốc lộ 9
|
Giáp phía
nam đường Phạm Văn Đồng (33m)
|
1,00
|
|
46.19
|
Lê Quý Đôn
|
Km 12+800
Quốc lộ 9
|
Giáp đường
Lý Thái Tổ
|
1,00
|
|
46.20
|
Lê Thánh
Tông
|
Đường
Trường Chinh
|
Đường Phạm
Văn Đồng
|
1,00
|
|
46.21
|
Lê Thế
Hiếu
|
Nhà Bác sỹ
Bảo (Lê Thế Tiết)
|
Nhà ông
Tuất (Đường Nguyễn Huệ)
|
1,00
|
|
46.22
|
Lê Thế
Tiết
|
Ngã ba
đường Tôn Thất Thuyết
|
Ngã tư
đường Hàm Nghi
|
1,00
|
|
Ngã tư
đường Hàm Nghi
|
Đường Cần
Vương
|
1,00
|
|
46.23
|
Lý Thái Tổ
|
Đường Hai
Bà Trưng
|
Đường Phạm
Văn Đồng
|
1,00
|
|
46.24
|
Lý Thường
Kiệt
|
Km 12+350
Quốc lộ 9 đi qua Trạm xá TT
|
Giáp đường
Cần Vương
|
1,00
|
|
46.25
|
Nguyễn Đức
Cảnh
|
Cổng chào thôn
Nghĩa Hy
|
Nhà ông
Cảnh
|
1,00
|
|
46.26
|
Nguyễn
Hoàng
|
Km 12+700
Quốc lộ 9 (Trường PTTH Cam Lộ)
|
Đường Cần
Vương
|
1,00
|
|
46.27
|
Nguyễn Huệ
|
Km 12+470
Quốc lộ 9 (đồn Công an TT)
|
Đường Cần
Vương
|
1,00
|
|
46.28
|
Nguyễn Hữu
Thọ
|
Km 13+300
Quốc lộ 9 vào khu Chính phủ Cách mạng lâm thời
|
Đường nội
thị khu phố Tây Hòa - An Hưng - Giao tuyến dọc kè sông Hiếu (hết đoạn đường
bê tông nhựa)
|
1,00
|
|
46.29
|
Nguyễn Thị
Minh Khai
|
Nhà ông
Lộc
|
Nhà ông
Năm, bà Hạnh
|
1,00
|
|
46.30
|
Nguyễn
Trãi
|
Km11 + 300
- Quốc lộ 9 (nhà ông Nguyễn Thuận)
|
Ngã ba đường
WB 2 và đường khu vực)
|
1,00
|
|
46.31
|
Nguyễn Tri
Phương
|
Đường địa
giới xã Cam Thành
|
Chợ Phiên
Cam Lộ
|
1,00
|
|
46.32
|
Nguyễn Văn
Cừ
|
Nhà ông
Nhân
|
Nhà ông
Ngà (thôn Nghĩa Hy)
|
1,00
|
|
46.33
|
Nguyễn Văn
Linh
|
Đường Hai
Bà Trưng
|
Đường Phạm
Văn Đồng
|
1,00
|
|
46.34
|
Nguyễn Văn
Trỗi
|
Đường
Dương Văn An về
|
Đường Lê
Lợi
|
1,00
|
|
46.35
|
Phạm Văn
Đồng
|
Đường
Nguyễn Trãi
|
Giáp địa
giới xã Cam Thành
|
1,00
|
|
46.36
|
Phan Bội
Châu
|
Km 13+700
Quốc lộ 9 (tiệm vàng Nhật Anh)
|
Đường Cần
Vương
|
1,00
|
|
46.37
|
Tôn Đức
Thắng
|
Đường Lê
Lợi
|
Đường Hai
Bà Trưng (quanh bờ hồ sinh thái)
|
1,00
|
|
46.38
|
Tôn Thất
Thuyết
|
Đường Cần
Vương
|
Đường
Nguyễn Hoàng
|
1,00
|
|
46.39
|
Trần Hưng
Đạo
|
Km 13+410
Quốc lộ 9 (TTHC Công xã Cam Lộ)
|
Giáp phía
Nam mố Cầu Cam Tuyền (gồm cả đoạn đường Nguyễn Tri Phương)
|
1,00
|
|
46.40
|
Trần Nhân
Tông
|
Đường Lê
Lợi
|
Nhà ông
Lũy
|
1,00
|
|
46.41
|
Tuyến
đường
|
Quốc lộ 9
(nhà Bà Đào)
|
Đường Chế
Lan Viên
|
1,00
|
|
46.42
|
Tuyến
đường
|
Quốc lộ 9
(nhà ông Dũng - khu phố 1)
|
Nhà bà
Thúy
|
1,00
|
|
46.43
|
Tuyến
đường
|
Hàng rào
phía Tây trụ sở Hội Người mù huyện cũ
|
Giáp đường
Cần Vương (Hội trường thôn 5 )
|
1,00
|
|
46.44
|
Các trục
đường ven thị trấn Cam Lộ cũ
|
Thôn Tân
Định, Tân Trang và Ngô Đồng thuộc xã Cam Thành cũ (áp dụng đối với các vị trí
tiếp giáp tuyến đường giao thông có mặt đường bê tông)
|
1,00
|
|
Thôn Tân
Định, Tân Trang và Ngô Đồng thuộc xã Cam Thành cũ (áp dụng đối với các vị trí
tiếp giáp tuyến đường giao thông có mặt đường nhựa)
|
1,00
|
|
46.45
|
Các tuyến
đường đã được láng nhựa tại khu vực đấu giá khu dân cư Tân Trang, xã Cam
Thành cũ
|
|
|
1,00
|
|
46.46
|
Đường đi
vào thôn Phan Xá
|
Địa giới
xã Cam Thành cũ và thị trấn Cam Lộ cũ
|
Hết đất
nhà ông Trần Anh thôn Phan Xá, xã Cam Thành cũ
|
1,00
|
|
Km14 200 -
Quốc lộ 9 (nhà ông Hồ Công Trường)
|
Giáp cổng
chào thôn Phan Xá, Cam Thành
|
1,00
|
|
46.47
|
Đường giao
thông nông thôn Phước Tuyền - Tân Định
|
Điểm nhà
ông Nậu (giáp địa giới TT Cam Lộ)
|
Điểm Nhà
bà Châu (thôn Tân Định)
|
1,00
|
|
46.48
|
Đường giao
thông nông thôn xã Cam Hiếu - TT mới đầu tư từ ranh giới hành chính TT Cam Lộ
đến giáp Cổng chào đi vào thôn Phan Xá cũ
|
|
|
1,00
|
|
46.49
|
Đường
nhánh Hồ Chí Minh
|
(cà phê Thi
Nga) - giáp địa giới thị trấn Cam Lộ cũ
|
Quốc lộ 9
(ngã tư Của)
|
1,00
|
|
46.50
|
Tuyến
đường
|
Km 16 Quốc
lộ 9 đi vào làng Phường Cội
|
Giáp nghĩa
địa xã Cam Thành
|
1,00
|
|
46.51
|
Tuyến
đường
|
Km 14+450
Quốc lộ 9 đi qua đường nhánh HCM
|
Giáp tuyến
đường liên thôn Tân Định - Phước Tuyền
|
1,00
|
|
46.52
|
Tuyến
đường
|
Ranh giới
phía Tây đất thổ cư Bà Châu đi qua thôn Tân Mỹ, thôn Quật Xá
|
Quốc lộ 9
(Đường tránh lũ, cứu hộ, cứu nạn phục vụ dân sinh)
|
1,00
|
|
46.53
|
Tuyến
đường liên khu phố 9, thị trấn Cam Lộ cũ (Nam Hùng - Nghĩa Hy - Thiết Tràng,
thị trấn Cam Lộ cũ) và thôn Phan Xá, Cam Thành (thôn Phan Xá, Cam Thành thuộc
xã miền núi nhưng cơ sở hạ tầng tương đương với khu phố 9, thị trấn Cam Lộ
cũ)
|
|
|
1,00
|
|
46.54
|
Tuyến
đường
|
Ngã ba Chợ
Cùa
|
Đến nhà
may Cảnh Lộc
|
1,00
|
|
46.55
|
Tuyến
đường
|
Trụ sở
UBND xã Cam Chính cũ
|
Đến Ngã ba
nhà ông Hoàng (thôn Mai Lộc 2)
|
1,00
|
|
46.56
|
Tuyến
đường
|
Ngã tư
Trường THPT Lê Thế Hiếu
|
Đến ngã ba
đường vào trại giam Nghĩa An
|
1,00
|
|
46.57
|
Tuyến
đường
|
Ngã tư
Trường THPT Lê Thế Hiếu
|
Đến sân
vận động thôn Mai Lộc 2
|
1,00
|
|
46.58
|
Tuyến
đường
|
Từ ngã ba
giao tỉnh lộ 11 (cổng chào thôn An Trung)
|
Đến ngã ba
đường vào trại giam Nghĩa An
|
1,00
|
|
46.59
|
Tuyến
đường
|
Từ ngã ba
quán cà phê màu Thời gian
|
Đến ngã ba
nhà ông Tuấn
|
1,00
|
|
46.60
|
Tuyến
đường
|
Từ ngã ba
nhà ông Công
|
Đến ngã ba
đường (Nhà văn hóa thôn Mai Lộc 2)
|
1,00
|
|
46.61
|
Tuyến
đường
|
Từ ngã ba
đường Nguyễn Văn Linh
|
Đến hồ
sinh thái
|
1,00
|
|
46.62
|
Tuyến
đường
|
Ngã 3
Đường tỉnh 11 (Trường Tiểu học Lý Tự Trọng)
|
Đỉnh 241
ra Quốc lộ 9 (cầu Đầu Mầu)
|
1,00
|
|
46.63
|
Các tuyến
đường chưa có trong danh mục này nhưng có tuyến đường tương đương đã được quy
định
|
Tính bằng
hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường của tuyến đường tương đương đã được
quy định
|
|
|
46.64
|
Các tuyến
đường còn lại tại thị trấn Cam Lộ cũ chưa có trong danh mục này và không có các
tuyến đường tương đương đã được quy định
|
a) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
|
1,00
|
|
b) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m
|
1,00
|
|
c) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m
|
1,00
|
|
d) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m
|
1,00
|
|
đ) Đường
đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục
này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt
cắt ngang tương ứng
|
|
|
46.65
|
Các tuyến
đường còn lại tại xã Cam Thành, Cam Chính, Cam Nghĩa cũ chưa có trong danh mục
này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
|
a) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
|
0,80
|
|
b) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m
|
0,80
|
|
c) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m
|
0,80
|
|
d) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m
|
1,00
|
|
đ) Đường
đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục
này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt
cắt ngang tương ứng
|
|
|
47
|
Xã Ba Lòng
|
|
|
|
|
47.1
|
Đường tỉnh
588a
|
Tiếp giáp
với khu vực trung tâm xã, cụm xã Ba lòng cũ, xã Triệu Nguyên cũ, xã Mò Ó cũ
(có bán kính không quá 700 mét so với Trụ sở UBND xã cũ)
|
1,00
|
|
47.2
|
Đường có
mặt cắt ngang từ 5 m trở lên
|
Tiếp giáp
với khu vực trung tâm xã, cụm xã Ba Lòng cũ, xã Triệu Nguyên cũ, xã Mò Ó cũ
(có bán kính không quá 700 mét so với Trụ sở UBND xã cũ)
|
1,00
|
|
47.3
|
Các tuyến
đường chưa có trong danh mục này nhưng có tuyến đường tương đương đã được quy
định
|
Tính bằng
hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường của tuyến đường tương đương đã được
quy định
|
|
|
47.4
|
Các tuyến
đường còn lại tại xã Triệu Nguyên, xã Ba Lòng cũ chưa có trong danh mục này
và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
|
a) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
|
1,00
|
|
b) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m
|
1,00
|
|
c) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m
|
1,00
|
|
d) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m
|
1,00
|
|
đ) Đường
đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục
này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt
cắt ngang tương ứng
|
|
|
48
|
Xã Đakrông
|
|
|
|
|
48.1
|
Hồ Chí
Minh nhánh Tây
|
Cầu treo
|
Hết thửa
đất số 72, tờ BĐĐC số 25 (đoạn qua xã Đakrông cũ)
|
1,00
|
|
Bắt đầu từ
hết thửa đất số 72 tờ BĐĐC số 25
|
Một phần
thửa đất số 38, tờ BĐĐC số 3 (trừ đoạn phân loại theo khu vực tại các vị trí
Quốc lộ 9, Hồ Chí Minh. Cách khu vực 2 (về 2 phía) không quá 60 mét)
|
1,00
|
|
Bắt đầu từ
phần còn lại của thửa đất số 38, tờ BĐĐC số 3
|
Hết thửa
đất số 91, tờ BĐĐC số 60 (trừ đoạn đã phân phân loại của đường Hồ Chí Minh)
|
1,00
|
|
Bắt đầu từ
thửa đất số 59, tờ BĐĐC số 84
|
Hết thửa
đất số 2, tờ BĐĐC số 84, xã Tà Long (Cách Trụ sở UBND xã Húc Nghì, xã Tà Long
cũ (về 2 phía) không quá 60 mét)
|
1,00
|
|
Bắt đầu từ
thửa đất số 92, tờ BĐĐC số 84
|
Hết địa
giới xã Tà Long cũ (giáp xã Húc Nghì cũ)
|
1,00
|
|
48.2
|
Quốc lộ 9
|
Bắt đầu từ
thửa đất số 132, tờ BĐĐC số 18
|
Hết thửa
đất số 131, tờ BĐĐC số 18 (trừ đoạn phân loại theo khu vực tại các vị trí
Quốc lộ 9, Hồ Chí Minh. Cách khu vực 2 (về 2 phía) không quá 60 mét)
|
1,00
|
|
Cây xăng
Cầu treo Đakrông
|
Hết đất
Bưu điện văn hóa xã Đakrông cũ (đoạn qua xã Đakrông cũ)
|
1,00
|
|
|
Quốc lộ 9
|
Một phần
thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 19
|
Hết thửa
đất số 5, tờ BĐĐC số 19 (trừ đoạn phân loại theo khu vực tại các vị trí Quốc
lộ 9, Hồ Chí Minh. Cách khu vực 2 (về 2 phía) không quá 60 mét)
|
1,00
|
|
Hết thửa
đất số 131, tờ BĐĐC số 18
|
Hết địa
giới xã Đakrông cũ (giáp xã Tân Hợp huyện Hướng Hóa cũ)
|
1,00
|
|
Địa giới
xã Đakrông cũ (giáp TT KrongKlang cũ)
|
Một phần
của thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 84 (trừ đoạn phân loại theo khu vực tại các vị
trí Quốc lộ 9)
|
1,00
|
|
48.3
|
Đường có
mặt cắt ngang từ 5 m trở lên
|
Bắt đầu từ
thửa đất số 181, tờ BĐĐC số 50
|
Đến hết
thửa đất số 9, tờ BĐĐC số 66
|
1,00
|
|
Tiếp giáp
với khu vực trung tâm xã Tà Rụt cũ, xã Húc Nghì cũ, xã Tà Long cũ (có bán
kính không quá 700 mét so với Trụ sở UBND xã cũ)
|
1,00
|
|
Phần còn
lại của thửa đất số 174, tờ BĐĐC số 73
|
Đến hết
thửa đất số 446, tờ BĐĐC số 49
|
1,00
|
|
Tiếp giáp
với khu vực trung tâm xã Đakrông cũ (có bán kính không quá 700 mét so với Trụ
sở UBND xã cũ) hoặc liền kề khu du lịch cộng đồng thôn Ka Lu
|
1,00
|
|
Bắt đầu từ
thửa đất số 249, tờ BĐĐC số 50
|
Đến hết
thửa đất số 115, tờ BĐĐC số 53
|
1,00
|
|
Bắt đầu từ
thửa đất số 10, tờ BĐĐC số 66
|
Thửa đất
số 174, tờ BĐĐC số 73 (Nằm trong khu vực trung tâm xã Ba Nang cũ (có bán kính
không quá 700 mét so với Trụ sở UBND xã cũ)
|
1,00
|
|
48.4
|
Tuyến
đường
|
Khu vực
trung tâm xã Đakrông cũ (có bán kính không quá 700 mét so với Trụ sở UBND xã
cũ) hoặc liền kề khu du lịch cộng đồng thôn Ka Lu
|
1,00
|
|
48.5
|
Tuyến
đường
|
Khu vực
trung tâm xã Tà rụt cũ, xã Húc Nghì cũ, xã Tà Long cũ (có bán kính không quá
700 mét so với Trụ sở UBND xã cũ)
|
1,00
|
|
48.6
|
Các tuyến
đường chưa có trong danh mục này nhưng có tuyến đường tương đương đã được quy
định
|
Tính bằng
hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường của tuyến đường tương đương đã được
quy định
|
|
|
48.7
|
Các tuyến
đường còn lại tại xã Đa Krông, xã Ba Nang, xã Tà Long cũ chưa có trong danh mục
này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
|
a) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
|
1,00
|
|
b) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m
|
1,00
|
|
c) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m
|
1,00
|
|
d) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m
|
1,00
|
|
đ) Đường
đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục
này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt
cắt ngang tương ứng
|
|
|
49
|
Xã Hướng Hiệp
|
|
|
|
|
49.1
|
Đường có
mặt cắt ngang từ 5 m trở lên
|
Tiếp giáp
với khu vực trung tâm xã, cụm xã Ba Lòng cũ, xã Triệu Nguyên cũ, xã Mò Ó cũ
(có bán kính không quá 700 mét so với Trụ sở UBND xã cũ)
|
1,00
|
|
Tiếp giáp
với khu vực trung tâm xã Hướng Hiệp cũ (có bán kính không quá 700 mét so với
Trụ sở UBND xã cũ)
|
1,00
|
|
49.2
|
Quốc lộ 9
(đoạn qua xã Hướng Hiệp cũ)
|
Giáp địa giới
Thị trấn Krông Klang cũ
|
Hết thửa
đất số 9, tờ BĐĐC số 63 (khu gia đình Kho KC 84)
|
1,00
|
|
49.3
|
Quốc lộ 9
(trừ đoạn phân loại theo khu vực tại các vị trí Quốc lộ 9, Hồ Chí Minh)
|
Cách khu
vực 2 (về 2 phía) không quá 600 mét
|
1,00
|
|
49.4
|
Đường tỉnh
588a
|
Tiếp giáp
với khu vực trung tâm xã, cụm xã Ba lòng cũ, xã Triệu Nguyên cũ, xã Mò Ó cũ
(có bán kính không quá 700 mét so với Trụ sở UBND xã cũ)
|
1,00
|
|
49.5
|
Bùi Dục
Tài
|
Cả tuyến
đường
|
1,00
|
|
49.6
|
Các đường
nhánh khu đấu giá tuyến đường T4 (GĐ1)
|
Các đường
nhánh khu đấu giá tuyến đường T4 (GĐ1)
|
1,00
|
|
49.7
|
Điện Biên
Phủ
|
Cả tuyến
đường
|
1,00
|
|
49.8
|
Đường Điện
Biên Phủ (nối dài)
|
Đoạn nối
dài
|
1,00
|
|
49.9
|
Đường Hai
Bà Trưng
|
Đường Lê
Duẩn
|
Nhà máy
nước
|
1,00
|
|
49.10
|
Đường Lê
Thế Hiếu
|
Đoạn khóm
A Rồng
|
1,00
|
|
49.11
|
Đường vào
Làng Mó
|
Đường vào
Làng Mó
|
1,00
|
|
49.12
|
Hai Bà
Trưng
|
Đường Lê
Duẩn
|
Đường
Nguyễn Chí Thanh
|
1,00
|
|
49.13
|
Hùng Vương
|
Đường Lê
Duẩn
|
Cầu San
Ruôi
|
1,00
|
|
Cầu San
Ruôi
|
Cầu X
|
1,00
|
|
Cầu X
|
Giáp ranh
xã Mò Ó cũ
|
1,00
|
|
49.14
|
Kiệt 1
Hùng Vương
|
Cả tuyến
đường
|
1,00
|
|
49.15
|
Kiệt 2
Hùng Vương
|
Cả tuyến
đường
|
1,00
|
|
49.16
|
Kiệt 3
Hùng Vương
|
Kiệt 3
Hùng Vương
|
1,00
|
|
49.17
|
Huyền Trân
Công Chúa
|
Cả tuyến
đường
|
1,00
|
|
49.18
|
Kim Đồng
|
Cả tuyến
đường
|
1,00
|
|
49.19
|
Lê Duẩn
|
Giáp ranh
xã Hướng Hiệp
|
Cầu Giêng
|
1,00
|
|
Cầu Giêng
|
Cầu Sa Mưu
|
1,00
|
|
Cầu Sa Mưu
|
Đường
Nguyễn Tất Thành
|
1,00
|
|
Ngã ba vào
đường Nguyễn Tất Thành
|
Kiệt 1
đường Lê Duẩn
|
1,00
|
|
Kiệt 1
đường Lê Duẩn
|
Ngã ba
đường Hai Bà Trưng
|
1,00
|
|
Đường Hai
Bà Trưng
|
Đường
Nguyễn Chí Thanh
|
1,00
|
|
Đường
Nguyễn Chí Thanh
|
Cầu Calu
|
1,00
|
|
Cầu Calu
|
Cầu Khe
Xôm
|
1,00
|
|
49.20
|
Kiệt 1 Lê
Duẩn
|
Cả tuyến
đường
|
1,00
|
|
49.21
|
Lê Lợi
|
Đường Lê
Duẩn
|
Đường Trần
Hoàn
|
1,40
|
|
Ngã 3
Đường Trần Hoàn
|
Thửa đất
số 503, tờ BĐĐC số 11
|
1,40
|
|
Thửa đất
số 503, tờ BĐĐC số 11
|
Giáp với
Đường tỉnh 588a
|
1,40
|
|
49.22
|
Ngô Quyền
|
Đường Lê Duẩn
|
Đường Bùi
Dục Tài
|
1,00
|
|
Đường Bùi
Dục Tài
|
Đường
Nguyễn Chí Thanh
|
1,00
|
|
49.23
|
Nguyễn Chí
Thanh
|
Cả tuyến
đường
|
1,00
|
|
49.24
|
Nguyễn Du
|
Cả tuyến
đường
|
1,00
|
|
49.25
|
Nguyễn
Hoàng
|
Cả tuyến
đường
|
1,00
|
|
49.26
|
Nguyễn Huệ
|
Đường Lê
Duẩn
|
Đường Bùi
Dục Tài
|
1,00
|
|
Ngã tư
Đường Bùi Dục Tài
|
Đường
Nguyễn Chí Thanh
|
1,00
|
|
49.27
|
Nguyễn Tất
Thành
|
Đường Lê
Duẩn
|
Thửa đất
số 367, tờ BĐĐC số 11
|
1,30
|
|
Cống thoát
nước liền kề thửa đất số 367, tờ BĐĐC số 11
|
Đường Hùng
Vương
|
1,30
|
|
49.28
|
Nguyễn
Trãi
|
Cả tuyến
đường
|
1,00
|
|
49.29
|
Phan Bội
Châu
|
Cả tuyến
đường
|
1,00
|
|
49.30
|
Tố Hữu
|
Cả tuyến
đường
|
1,00
|
|
49.31
|
Trần Hoàn
|
Cả tuyến
đường
|
1,40
|
|
49.32
|
Trần Hưng
Đạo
|
Ngã 3
Đường Lê Lợi
|
Hết tuyến
đường
|
1,00
|
|
Thửa đất
số 353, tờ BĐĐC số 11
|
Hết đường
|
1,00
|
|
49.33
|
Kiệt 1
Trần Hưng Đạo
|
Cả tuyến
đường
|
1,00
|
|
49.34
|
Kiệt 2
Trần Hưng Đạo
|
Cả tuyến
đường
|
1,00
|
|
49.35
|
Kiệt 3
Trần Hưng Đạo
|
Cả tuyến
đường
|
1,00
|
|
49.36
|
Trần Phú
|
Cả tuyến
đường
|
1,00
|
|
49.37
|
Tuyến
đường
|
Khu vực
trung tâm xã Hướng Hiệp cũ (có bán kính không quá 700 mét so với Trụ sở UBND
xã cũ)
|
1,00
|
|
49.38
|
Các tuyến
đường chưa có trong danh mục này nhưng có tuyến đường tương đương đã được quy
định
|
Tính bằng
hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường của tuyến đường tương đương đã được
quy định
|
|
|
49.39
|
Các tuyến
đường còn lại tại thị trấn Krông Klang cũ chưa có trong danh mục này và không
có các tuyến đường tương đương đã được quy định
|
a) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
|
1,00
|
|
b) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m
|
1,00
|
|
c) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m
|
1,00
|
|
d) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m
|
1,00
|
|
đ) Đường
đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục
này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt
cắt ngang tương ứng
|
|
|
49.40
|
Các tuyến
đường còn lại tại xã Mò Ó, Hướng Hiệp cũ chưa có trong danh mục này và không
có các tuyến đường tương đương đã được quy định
|
a) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
|
1,00
|
|
b) Đường bê
tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m
|
1,00
|
|
c) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m
|
1,00
|
|
d) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m
|
1,00
|
|
đ) Đường
đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục
này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt
cắt ngang tương ứng
|
|
|
50
|
Xã La Lay
|
|
|
|
|
50.1
|
Hồ Chí
Minh nhánh Tây
|
Địa giới
xã A Ngo cũ (giáp xã Tà Rụt cũ)
|
Phần còn
lại của thửa đất số 418, tờ BĐĐC số 37
|
1,00
|
|
Một phần
thửa đất số 418, tờ BĐĐC số 15
|
Hết thửa
đất số 425, tờ BĐĐC số 15 (trừ đoạn phân loại theo khu vực tại các vị trí
Quốc lộ 9, Hồ Chí Minh. Cách khu vực 1 không quá 60 mét)
|
1,00
|
|
Trạm quản
lý điện La lay (thửa đất số 442, tờ BĐĐC số 15)
|
Hết thửa
đất số 21, tờ BĐĐC số 19 (đoạn qua xã A Ngo cũ)
|
1,00
|
|
Bắt đầu từ
thửa đất số 79, tờ BĐĐC số 19
|
Hết thửa
đất số 24, tờ BĐĐC số 19 (trừ đoạn phân loại theo khu vực tại các vị trí Quốc
lộ 9, Hồ Chí Minh. Cách khu vực 1 không quá 60 mét)
|
1,00
|
|
Một phần
thửa đất số 23, tờ BĐĐC số 19
|
Hết thửa
đất số 40, tờ BĐĐC số 37
|
1,00
|
|
Một phần
thửa đất số 33, tờ BĐĐC số 37
|
Hết thửa
đất số 46, tờ BĐĐC số 37 (trừ đoạn phân loại theo khu vực tại các vị trí Quốc
lộ 9, Hồ Chí Minh. Cách đường vào UBND xã A Bung cũ (về 2 phía) không quá 60
mét)
|
1,00
|
|
Phần còn
lại của thửa đất số 33, tờ BĐĐC số 37
|
Hết địa
giới hành chính xã A Bung
|
1,00
|
|
Thửa đất
số 102, tờ BĐĐC số 24
|
Hết thửa
đất số 54, tờ BĐĐC số 47 (phần địa phận của Huế sau khi sát nhập vào Quảng
Trị
|
1,00
|
|
Các đoạn
còn lại
|
1,00
|
|
50.2
|
Quốc lộ
15D
|
Đoạn qua
xã La Lay
|
1,00
|
|
50.3
|
Đường có
mặt cắt ngang từ 5 m trở lên
|
Thửa đất
số 125, tờ BĐĐC số 37
|
Hết thửa
đất số 216, tờ BĐĐC số 38 (Tiếp giáp với khu vực trung tâm xã A Ngo cũ, xã A
Bung cũ (có bán kính không quá 700 mét so với Trụ sở UBND xã cũ)
|
1,00
|
|
Thửa đất
số 20, tờ BĐĐC số 16 (giáp đường Hồ Chí Minh)
|
Hết thửa
đất số 359, tờ BĐĐC số 1 (Tiếp giáp với khu vực trung tâm xã A Ngo cũ, xã A
Bung cũ (có bán kính không quá 700 mét so với Trụ sở UBND xã cũ)
|
1,00
|
|
Thửa đất
số 40, tờ BĐĐC số 37 (giáp đường Hồ Chí Minh)
|
Hết thửa
đất số 2, tờ BĐĐC số 37 (Tiếp giáp với khu vực trung tâm xã A Ngo cũ, xã A
Bung cũ (có bán kính không quá 700 mét so với Trụ sở UBND xã cũ)
|
1,00
|
|
50.4
|
Tuyến
đường
|
Thửa đất
số 264, tờ BĐĐC số 1
|
Hết thửa
đất số 343, tờ BĐĐC số 1 (Khu vực trung tâm xã A Ngo cũ, xã A Bung cũ (có bán
kính không quá 700 mét so với Trụ sở UBND xã cũ)
|
1,00
|
|
50.5
|
Tuyến
đường
|
Thửa đất
số 182, tờ BĐĐC số 27
|
Thửa đất
số 94, tờ BĐĐC số 38 (Khu vực trung tâm xã A Ngo cũ, xã A Bung cũ (có bán
kính không quá 700 mét so với Trụ sở UBND xã cũ)
|
1,00
|
|
50.6
|
Các tuyến
đường chưa có trong danh mục này nhưng có tuyến đường tương đương đã được quy
định
|
Tính bằng
hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường của tuyến đường tương đương đã được
quy định
|
|
|
50.7
|
Các tuyến
đường còn lại tại xã A Bung, A Ngo cũ chưa có trong danh mục này và không có
các tuyến đường tương đương đã được quy định
|
a) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
|
1,00
|
|
b) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m
|
1,00
|
|
c) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m
|
1,00
|
|
d) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m
|
1,00
|
|
đ) Đường
đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục
này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt
cắt ngang tương ứng
|
|
|
51
|
Xã Tà Rụt
|
|
|
|
|
51.1
|
Hồ Chí
Minh nhánh Tây
|
Địa giới
xã Húc Nghì cũ (giáp xã Tà Long cũ)
|
Phần còn
lại của thửa đất số 104, tờ BĐĐC số 39
|
1,00
|
|
Thửa đất
số 104, tờ BĐĐC số 39
|
Hết thửa
309, tờ BĐĐC số 39 (trừ đoạn phân loại theo khu vực tại các vị trí Quốc lộ 9,
Hồ Chí Minh. Cách Trụ sở UBND xã Húc Nghì, xã Tà Long cũ (về 2 phía) không
quá 60 mét)
|
1,00
|
|
Thửa đất
số 119, tờ BĐĐC số 39
|
Hết thửa đất
số 30, tờ BĐĐC số 73
|
1,00
|
|
Thửa đất
số 32, tờ BĐĐC số 32
|
(trừ đoạn
phân loại theo khu vực tại các vị trí Quốc lộ 9, Hồ Chí Minh. Cách khu vực 1
không quá 60 mét)
|
1,00
|
|
Thửa đất
số 35, tờ BĐĐC số 32
|
Hết thửa
đất số 59, tờ BĐĐC số 36
|
1,00
|
|
Thửa đất số
3, tờ BĐĐC số 36
|
Hết thửa
đất số 65, tờ BĐĐC số 36 (trừ đoạn phân loại theo khu vực tại các vị trí Quốc
lộ 9, Hồ Chí Minh. Cách khu vực 1 không quá 60 mét)
|
1,00
|
|
Thửa đất
số 66, tờ BĐĐC số 36
|
Hết địa
phận hành chính xã Tà Rụt cũ (giáp xã A Ngo)
|
1,00
|
|
Các đoạn
còn lại
|
1,00
|
|
51.2
|
Quốc lộ 9
|
|
|
1,00
|
|
51.3
|
Các tuyến
đường khu vực trung tâm xã Tà Rụt cũ, xã Húc Nghì cũ, xã Tà Long cũ (có bán
kính không quá 700 mét so với Trụ sở UBND xã cũ)
|
Đường có
mặt cắt ngang từ 5 m trở lên
|
1,00
|
|
51.4
|
Tuyến
đường
|
Thửa đất
số 310, tờ BĐĐC số 32
|
Thửa đất
số 4, tờ BĐĐC số 72 (Khu vực trung tâm xã Tà rụt cũ, xã Húc Nghì cũ, xã Tà
Long cũ (có bán kính không quá 700 mét so với Trụ sở UBND xã cũ)
|
1,00
|
|
51.5
|
Tuyến
đường
|
Thửa đất
số 310, tờ BĐĐC số 32
|
Đến thửa
đất số 1 tờ BĐĐC số 39 (Khu vực trung tâm xã Tà rụt cũ, xã Húc Nghì cũ, xã Tà
Long cũ (có bán kính không quá 700 mét so với Trụ sở UBND xã cũ)
|
1,00
|
|
51.6
|
Tuyến
đường
|
Thửa đất
số 71, tờ BĐĐC số 93
|
Thửa đất
số 22, tờ BĐĐC số 47 (Nằm trong khu vực trung tâm xã A Vao cũ và xã Ba Nang
cũ (có bán kính không quá 700 mét so với Trụ sở UBND xã cũ)
|
1,00
|
|
51.7
|
Tuyến
đường
|
Thửa đất
số 223, tờ BĐĐC số 46
|
Hết thửa
đất số 6, tờ BĐĐC số 92 (Nằm trong khu vực trung tâm xã A Vao cũ và xã Ba
Nang cũ (có bán kính không quá 700 mét so với Trụ sở UBND xã cũ)
|
1,00
|
|
51.8
|
Tuyến
đường
|
Thửa đất
số 225, tờ BĐĐC số 46
|
Hết thửa
đất số 364, tờ BĐĐC số 46 (Nằm trong khu vực trung tâm xã A Vao cũ và xã Ba
Nang cũ (có bán kính không quá 700 mét so với Trụ sở UBND xã cũ)
|
1,00
|
|
51.9
|
Các tuyến
đường chưa có trong danh mục này nhưng có tuyến đường tương đương đã được quy
định
|
Tính bằng
hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường của tuyến đường tương đương đã được
quy định
|
|
|
51.10
|
Các tuyến
đường còn lại tại xã A Vao, xã Húc Nghì, xã Tà Rụt cũ chưa có trong danh mục
này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
|
a) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
|
1,00
|
|
b) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m
|
1,00
|
|
c) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m
|
1,00
|
|
d) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m
|
1,00
|
|
đ) Đường
đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục
này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt
cắt ngang tương ứng
|
|
|
52
|
Xã Bến Hải
|
|
|
|
|
52.1
|
Quốc lộ 1A
cũ
|
Đoạn qua
xã Trung Sơn cũ
|
1,00
|
|
52.2
|
Đường 76
Đông
|
Đi qua địa
bàn xã Trung Giang cũ
|
1,00
|
|
Quốc lộ 1A
|
Cầu Hải
Chữ
|
1,00
|
|
Cầu Hải
Chữ
|
Giáp thôn
Thủy Bạn
|
1,00
|
|
52.3
|
Quốc lộ 1A
|
Đoạn qua
xã Trung Hải cũ
|
1,00
|
|
52.4
|
Đường 76
Tây
|
Quốc lộ 1A
|
Khu tập
thể giáo viên
|
1,00
|
|
Đoạn phía
Đông đường sắt
|
1,00
|
|
Đoạn còn
lại phía Tây đường sắt
|
1,00
|
|
52.5
|
Đường liên
xã thôn Kinh Môn - An Đồng
|
Cổng chào
Kinh Môn
|
Đường sắt
thuộc khu vực dân cư An Đồng
|
1,00
|
|
52.6
|
Đường cơ
động ven biển Cửa Tùng - Cửa Việt
|
|
|
1,00
|
|
52.7
|
Tuyến ĐH
14
|
Thôn Hà
Lợi Trung
|
An Mỹ
|
1,00
|
|
52.8
|
Tuyến ĐH
15
|
Thôn Hà
Lợi Trung
|
Nhĩ Thượng
2
|
1,00
|
|
52.9
|
Tuyến
đường
|
Nhà ông
Ngô Công Tỵ (thôn Cao Xá)
|
Đến giáp
thôn Thủy Khê (xã Gio Linh)
|
1,00
|
|
52.10
|
Tuyến
đường
|
Quốc lộ 1A
|
Nhà ông
Ngô Công Tỵ (thôn Cao Xá)
|
1,00
|
|
52.11
|
Đường T100
|
Quốc lộ 1A
cũ
|
Đường 76
|
1,00
|
|
Các đoạn
còn lại
|
1,00
|
|
52.12
|
Đường
tránh Quốc lộ 1A
|
Đoạn qua
xã Trung Sơn cũ
|
1,00
|
|
52.13
|
Tuyến
đường xã Bến Hải - Gio Linh
|
Đường sắt
|
Đường 76
Tây
|
1,00
|
|
Quốc lộ 1A
|
Đường sắt
|
1,00
|
|
52.14
|
Các tuyến
đường chưa có trong danh mục này nhưng có tuyến đường tương đương đã được quy
định
|
Tính bằng
hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường của tuyến đường tương đương đã được
quy định
|
|
|
52.15
|
Các tuyến
đường còn lại tại Xã Trung Giang, xã Trung Hải, xã Trung Sơn cũ chưa có trong
danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
|
a) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
|
0,80
|
|
b) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m
|
0,80
|
|
c) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m
|
0,80
|
|
d) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m
|
0,80
|
|
đ) Đường
đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục
này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt
cắt ngang tương ứng
|
|
|
53
|
Xã Cửa Việt
|
|
|
|
|
53.1
|
Quốc lộ 9
|
Cầu Tây
(thôn Mai Xá)
|
Cầu Tân
Xuân
|
1,00
|
|
Đoạn qua
xã Gio Việt cũ
|
1,00
|
|
53.2
|
Đường 75
Đông
|
Các đoạn
còn lại
|
1,00
|
|
Qua xã Gio
Việt (cũ)
|
1,00
|
|
Nghĩa
trang
|
Trạm bơm
điện Nhĩ Hạ
|
1,00
|
|
53.3
|
Quốc lộ 9D
|
Đường
Nguyễn Hữu Thọ
|
Hết địa
giới thị trấn Cửa Việt
|
1,00
|
|
53.4
|
Đường 576C
|
Đường 75
Đông
|
Đến hết
(giáp thôn Nhĩ Thượng thuộc xã Gio Linh)
|
1,00
|
|
53.5
|
Đường 73
Đông
|
Đoạn qua
địa bàn xã Gio Mai
|
1,00
|
|
53.6
|
Bạch Đằng
|
Địa giới
thị trấn Cửa Việt cũ
|
Chợ Cửa
Việt
|
1,00
|
|
Chợ Cửa
Việt
|
Cầu Cửa
Việt
|
1,00
|
|
53.7
|
Bùi Dục
Tài
|
Quốc lộ 9
|
Đường Bạch
Đằng
|
1,00
|
|
53.8
|
Các trục
đường còn lại trong khu du lịch, dịch vụ (khu vực nằm giữa đường Quốc lộ 9,
đường Nguyễn Hữu Thọ, đường Phạm Văn Đồng)
|
|
|
1,00
|
|
53.9
|
Đinh Tiên
Hoàng
|
|
|
1,00
|
|
53.10
|
Đoạn đường
từ nối từ đường Phạm Văn Đồng với đường Lê Hồng Phong (đường nhựa 15m)
|
Đường Phạm
Văn Đồng
|
Đường Lê
Hồng Phong
|
1,00
|
|
53.11
|
Đường D4
|
Cả tuyến
đường
|
1,00
|
|
53.12
|
Đường Đặng
Thí
|
Cả tuyến
đường
|
1,00
|
|
53.13
|
Đường
Hoàng Diệu
|
Cả tuyến
đường
|
1,00
|
|
53.14
|
Đường
Huyền Trân Công Chúa
|
Cả tuyến
đường
|
1,00
|
|
53.15
|
Đường Lê
Hồng Phong
|
Cả tuyến
đường
|
1,00
|
|
53.16
|
Đường vào
Cảng Cửa Việt
|
Chợ Cửa
Việt
|
Cảng Cửa
Việt
|
1,00
|
|
53.17
|
Đường về
bến cá
|
Ngã tư giao
nhau Quốc lộ 9 với Đường 75 đông
|
Hết thôn
Xuân Tiến
|
1,00
|
|
53.18
|
Hai Bà
Trưng
|
|
|
1,00
|
|
53.19
|
Hoàng Sa
|
Cả tuyến
đường
|
1,00
|
|
53.20
|
Hồ Sỹ Thản
|
Cả tuyến
đường
|
1,00
|
|
53.21
|
Hùng Vương
|
Đường
Nguyễn Lương Bằng
|
Đường Phạm
Văn Đồng
|
1,00
|
|
53.22
|
Lê Lai
|
|
|
1,00
|
|
53.23
|
Lê Lợi
|
|
|
1,00
|
|
53.24
|
Lê Quý Đôn
|
|
|
1,00
|
|
53.25
|
Lý Tự
Trọng
|
|
|
1,00
|
|
53.26
|
Ngô Quyền
|
Quốc lộ 9
|
Đường Bạch
Đằng
|
1,00
|
|
53.27
|
Nguyễn
Hoàng
|
Cả tuyến
đường
|
1,00
|
|
53.28
|
Nguyễn Hữu
Thọ
|
Quốc lộ 9
|
Giáp địa
giới xã Gio Hải
|
1,00
|
|
53.29
|
Nguyễn
Lương Bằng
|
Đường Quốc
lộ 9
|
Giáp địa
giới xã Gio Hải
|
1,00
|
|
53.30
|
Nguyễn
Ngọc Lễ
|
Cả tuyến
đường
|
1,00
|
|
53.31
|
Nguyễn Thị
Minh Khai
|
Quốc lộ 9
|
Đường Bạch
Đằng
|
1,00
|
|
53.32
|
Nguyễn
Trãi
|
|
|
1,00
|
|
53.33
|
Nguyễn Tri
Phương
|
|
|
1,00
|
|
53.34
|
Nguyễn
Viết Xuân
|
|
|
1,00
|
|
53.35
|
Phạm Ngũ
Lão
|
|
|
1,00
|
|
53.36
|
Phạm Văn
Đồng
|
Nhà bà
Nguyễn Thị Thu (KP8)
|
Đường
Nguyễn Lương Bằng
|
1,00
|
|
Đường Hùng
Vương
|
Nhà bà
Nguyễn Thị Thu (KP8)
|
1,00
|
|
Đường Quốc
lộ 9
|
Đường Hùng
Vương
|
1,00
|
|
53.37
|
Phan Châu
Trinh
|
|
|
1,00
|
|
53.38
|
Phan Đăng
Lưu
|
|
|
1,00
|
|
53.39
|
Trần Đại
Nghĩa
|
|
|
1,00
|
|
53.40
|
Trần Hưng
Đạo
|
Đường Hai
Bà Trưng
|
Cảng Cửa
Việt
|
1,00
|
|
Giáp địa
giới xã Gio Việt cũ
|
Đường Hai
Bà Trưng
|
1,00
|
|
53.41
|
Trần Phú
|
Đường Hùng
Vương
|
Quốc lộ 9
|
1,00
|
|
53.42
|
Trần Thị
Cúc
|
Cả tuyến
đường
|
1,00
|
|
53.43
|
Trường
Chinh
|
|
|
1,00
|
|
53.44
|
Trương
Hoàn
|
Cả tuyến
đường
|
1,00
|
|
53.45
|
Trường Sa
|
Cả tuyến
đường
|
1,00
|
|
53.46
|
Tuyến
đường
|
Spa Thảo
Nguyên
|
Đường Bạch
Đằng
|
1,00
|
|
53.47
|
Tuyến
đường
|
Vào Cụm
Công nghiệp Đông Gio Linh
|
1,00
|
|
53.48
|
Tuyến
đường
|
Cổng chào
Làng văn hóa Long Hà
|
Đường Bạch
Đằng
|
1,00
|
|
53.49
|
Tuyến
đường
|
Đường Lê
Hồng Phong
|
Đường
Hoàng Diệu
|
1,00
|
|
53.50
|
Tuyến
đường
|
Nhà ông
Nguyễn Văn Hành
|
Đường Hùng
Vương
|
1,00
|
|
53.51
|
Tuyến
đường
|
Nhà Bà
Trần Thị Thùy
|
Nhà ông
Trần Đình Ba
|
1,00
|
|
53.52
|
Đường
BIIG2 mới
|
Nhà ông
Trần Văn Sô thôn 6
|
Nhà ông
Phan Văn Cựu thôn Tân Hải (thôn 8 cũ)
|
1,00
|
|
Nhà ông
Phan Văn Cựu
|
Đường Quốc
phòng nâng cấp mở rộng
|
1,00
|
|
53.53
|
Đường cơ
động ven biển Cửa Tùng - Cửa Việt
|
Địa giới
Thị trấn Cửa Việt cũ
|
Hết bãi
Tắm Gio Hải
|
1,00
|
|
53.54
|
Đường khu
chế biến thủy sản Cửa Việt
|
|
|
1,00
|
|
53.55
|
Đường ven
biển kết nối hành lang kinh tế Đông - Tây
|
|
|
1,00
|
|
53.56
|
Tuyến
đường
|
Cổng chào
thôn Nhĩ Trung đi thôn 6
|
Đường Quốc
phòng
|
1,00
|
|
53.57
|
Tuyến
đường
|
Gio Thành
(cũ)
|
Gio Hải
|
1,00
|
|
53.58
|
Tuyến
đường
|
Thị trấn
Cửa Việt đi thôn Tân Hải
|
Nhà ông
Trần Văn Sô nâng cấp mở rộng (BIIG2)
|
1,00
|
|
53.59
|
Tuyến
đường
|
Trụ sở
UBND xã Gio Hải cũ
|
Đường Cơ
động ven biển Cửa Tùng - Cửa Việt
|
1,00
|
|
53.60
|
576C
|
Quốc lộ 9
|
Đường 75
Đông
|
1,00
|
|
53.61
|
Tuyến
đường
|
Mai Xá
|
Giáp ranh
thôn Lại An thuộc xã Gio Linh (đoạn qua thôn Tân Minh)
|
1,00
|
|
53.62
|
Các tuyến
đường chưa có trong danh mục này nhưng có tuyến đường tương đương đã được quy
định
|
Tính bằng
hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường của tuyến đường tương đương đã được
quy định
|
|
|
53.63
|
Các tuyến
đường còn lại tại thị trấn Cửa Việt cũ (trừ xã Gio Việt cũ) chưa có trong
danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
|
a) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
|
1,00
|
|
b) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m
|
1,00
|
|
c) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m
|
1,00
|
|
d) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m
|
1,00
|
|
đ) Đường
đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục
này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt
cắt ngang tương ứng
|
|
|
53.64
|
Các tuyến
đường còn lại tại Xã Gio Mai, xã Gio Hải, xã Gio Việt cũ chưa có trong danh mục
này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
|
a) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
|
1,00
|
|
b) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m
|
1,00
|
|
c) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m
|
1,00
|
|
d) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m
|
1,00
|
|
đ) Đường
đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục
này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt
cắt ngang tương ứng
|
|
|
54
|
Xã Gio Linh
|
|
|
|
|
54.1
|
Quốc lộ 1A
|
Từ địa
giới xã Bến Hải
|
Kênh N2 (
xã Phong Bình cũ)
|
1,00
|
|
Kênh N2 (
xã Phong Bình cũ)
|
Ranh giới
TT Gio Linh (cũ)
|
1,00
|
|
Giáp giữa
thị trấn Gio Linh và xã Gio Châu (cũ)
|
Đến hết
Trường Tiểu học thôn Trúc lâm
|
1,00
|
|
Đến hết
Trường Tiểu học thôn Trúc lâm
|
Địa giới
xã Hiếu Giang
|
1,00
|
|
54.2
|
Đường 75
Tây
|
Đoạn qua
địa bàn xã Gio Châu (cũ)
|
1,00
|
|
Đoạn qua
khu vực địa bàn xã Phong Bình (cũ)
|
1,00
|
|
54.3
|
Đường 02/4
|
Đường Lê
Duẩn
|
Đường Võ
Nguyên Giáp
|
1,00
|
|
Đường Võ
Nguyên Giáp
|
Đường
Lương Thế Vinh
|
1,00
|
|
54.4
|
Đường 75
Đông
|
Ranh giới
thị trấn Gio Linh cũ
|
Cầu Bến
Ngự
|
1,00
|
|
Cầu Bến
Ngự
|
Địa giới
xã Cửa Việt
|
1,00
|
|
54.5
|
Đường 73
Đông
|
Quốc lộ 1A
|
Cầu Bàu
Đinh
|
1,00
|
|
Cầu Bàu
Đinh
|
Địa giới
xã Cửa Việt
|
1,00
|
|
54.6
|
Quốc lộ 9
|
Đoạn qua
xã Gio Quang cũ
|
1,00
|
|
54.7
|
Đường 74
|
Quốc lộ 1A
|
Đường sắt
Bắc Nam
|
1,00
|
|
Đường sắt
Bắc Nam
|
Hết nền Âm
Hồn thôn Hà Thanh
|
1,00
|
|
Nền Âm Hồn
làng Hà Thanh
|
Địa giới
xã Cồn Tiên
|
1,00
|
|
54.8
|
Đường 73
Tây
|
Phía Tây
đường sắt
|
1,00
|
|
Phía Đông
đường sắt
|
1,00
|
|
54.9
|
Đường 76
Tây
|
Cả tuyến
đường
|
1,00
|
|
54.10
|
Bùi Trung
Lập
|
Cả tuyến
đường
|
1,00
|
|
54.11
|
Chế Lan
Viên
|
Đường Lê
Duẩn
|
Đường Võ
Nguyên Giáp
|
1,00
|
|
Đường Võ
Nguyên Giáp
|
Đường Phan
Bội Châu
|
1,00
|
|
54.12
|
Chi Lăng
|
Đường Lê
Duẩn
|
Ranh giới
giữa Thị trấn Gio Linh và xã Gio Châu (cũ)
|
1,00
|
|
54.13
|
Chu Văn An
|
Cả tuyến
đường
|
1,00
|
|
54.14
|
Cù Chính
Lan
|
Cả tuyến
đường
|
1,00
|
|
54.15
|
Duy Tân
|
Cả tuyến
đường
|
1,00
|
|
54.16
|
Đào Duy Từ
|
Cả tuyến
đường
|
1,00
|
|
54.17
|
Đoàn Thị Điểm
|
Cả tuyến
đường
|
1,00
|
|
54.18
|
Đường Dốc
Miếu
|
Cả tuyến
đường
|
1,00
|
|
54.19
|
Đường gom
Quốc lộ 1A
|
Đường
Nguyễn Chí Thanh
|
Đường Phạm
Văn Đồng
|
1,00
|
|
54.20
|
Đường phía
Bắc Chợ Cầu
|
Cả tuyến đường
|
1,00
|
|
54.21
|
Đường phía
Nam Chợ Cầu
|
Cả tuyến
đường
|
1,00
|
|
54.22
|
Hà Huy Tập
|
Đường Lê
Duẩn
|
Đường Lý
Thường Kiệt
|
1,00
|
|
54.23
|
Hiền Lương
|
Cả tuyến
đường
|
1,00
|
|
54.24
|
Huỳnh Thúc
Kháng
|
Cả tuyến
đường
|
1,00
|
|
54.25
|
Kim Đồng
|
Đường Lê
Duẩn
|
Đường Lý
Thường Kiệt
|
1,00
|
|
Đường Lý
Thường Kiệt
|
Đường Bùi
Trung Lập
|
1,00
|
|
54.26
|
Lê Duẩn
|
Đường Dốc
Miếu ( Ranh giới TT Gio Linh cũ)
|
Đường Chế
Lan Viên
|
1,00
|
|
Đường Chế
Lan Viên
|
Đường Trần
Đình Ân
|
1,00
|
|
Đường Trần
Đình Ân
|
Giáp giữa
thị trấn Gio Linh và xã Gio Châu (cũ)
|
1,00
|
|
54.27
|
Lê Đức Thọ
|
Cả tuyến
đường
|
1,00
|
|
54.28
|
Lê Thế
Hiếu
|
Đường 02/4
|
Giếng nước
(Công ty cấp thoát nước)
|
1,00
|
|
Giếng nước
(Công ty cấp thoát nước)
|
Hết đường
|
1,00
|
|
54.29
|
Lê Trực
|
Cả tuyến
đường
|
1,00
|
|
54.30
|
Lương Thế
Vinh
|
Cả tuyến
đường
|
1,00
|
|
54.31
|
Lương Văn
Can
|
Cả tuyến
đường
|
1,00
|
|
54.32
|
Lưu Trọng
Lư
|
Cả tuyến
đường
|
1,00
|
|
54.33
|
Lý Nam Đế
|
Cả tuyến
đường
|
1,00
|
|
54.34
|
Lý Thường
Kiệt
|
Đường 02/4
|
Đường Kim
Đồng
|
1,00
|
|
Đường Kim
Đồng
|
Đường Chế
Lan Viên
|
1,00
|
|
54.35
|
Mạc Đỉnh
Chi
|
Cả tuyến
đường
|
1,00
|
|
54.36
|
Nguyễn Chí
Thanh
|
Đường Lê
Duẩn
|
Đường Phan
Bội Châu
|
1,00
|
|
54.37
|
Nguyễn
Công Hoan
|
Cả tuyến
đường
|
1,00
|
|
54.38
|
Nguyễn
Công Trứ
|
Cả tuyến
đường
|
1,00
|
|
54.39
|
Nguyễn Du
|
Cả tuyến
đường
|
1,00
|
|
54.40
|
Nguyễn Văn
Linh
|
Cả tuyến
đường
|
1,00
|
|
54.41
|
Phạm Văn
Đồng
|
Đường Lê
Duẩn
|
Đường Võ
Nguyên Giáp
|
1,00
|
|
Đường Võ
Nguyên Giáp
|
Đường Bùi
Trung Lập
|
1,00
|
|
54.42
|
Phan Bội
Châu
|
Cả tuyến
đường
|
1,00
|
|
54.43
|
Phan Đình
Giót
|
Cả tuyến
đường
|
1,00
|
|
54.44
|
Phan Đình
Phùng
|
Cả tuyến
đường
|
1,00
|
|
54.45
|
Trần Cao
Vân
|
Cả tuyến
đường
|
1,00
|
|
54.46
|
Trần Đình
Ân
|
Đường Lê
Duẩn
|
Đường Võ
Nguyên Giáp
|
1,00
|
|
Đường Võ
Nguyên Giáp
|
Đường Bùi
Trung Lập
|
1,00
|
|
Đường Bùi
Trung Lập
|
Đường
Nguyễn Văn Linh
|
1,00
|
|
54.47
|
Trần Hoàn
|
Cả tuyến
đường
|
1,00
|
|
54.48
|
Trần Huy
Liệu
|
Cả tuyến
đường
|
1,00
|
|
54.49
|
Trương
Công Kỉnh
|
Cả tuyến
|
1,00
|
|
54.50
|
Tuyến
đường
|
Cầu Chui
|
Đường tỉnh
75B
|
1,00
|
|
54.51
|
Tuyến
đường
|
Đường Lê
Duẩn
|
Hết địa
giới thị trấn Gio Linh cũ theo hướng vào đường sắt Hà Trung
|
1,00
|
|
54.52
|
Tuyến
đường
|
Đường 02/4
|
Trụ sở
Công an huyện (mới) (Phạm Hùng)
|
1,00
|
|
54.53
|
Tuyến
đường
|
Đường Lê
Duẩn
|
Vào đường
sắt (Hầm Chui)
|
1,00
|
|
54.54
|
Tuyến
đường
|
Giao Trần
Đình Ân và Bùi Trung Lập
|
Đường
Nguyễn Văn Linh
|
1,00
|
|
54.55
|
Tuyến
đường nối Đường 73 đến Đường 74
|
Đường 73(
Cửa hàng Tôn thép Hoàng Long)
|
Đường 74
(Quán tạp hóa Bảy)
|
1,00
|
|
54.56
|
Văn Cao
|
Cả tuyến
đường
|
1,00
|
|
54.57
|
Võ Nguyên
Giáp
|
Đường Lê
Duẩn
|
Đường Trần
Đình Ân
|
1,00
|
|
Đường Kim
Đồng
|
Đường Dốc
Miếu
|
1,00
|
|
Đường Trần
Đình Ân
|
Đường Kim
Đồng
|
1,00
|
|
54.58
|
Võ Thị Sáu
|
Cả tuyến
đường
|
1,00
|
|
54.59
|
Xuân Diệu
|
Đường Lý
Thường Kiệt
|
Hết đường
|
1,00
|
|
54.60
|
Đoạn đường
nối từ Quốc lộ 1A đến Trung tâm HTCĐ thôn Lễ Môn
|
Quốc lộ 1A
(Quán Cơm tấm Sài Gòn)
|
Trung tâm
HTCĐ thôn Lễ Môn
|
1,00
|
|
54.61
|
Đoạn đường
từ giáp TT Gio Linh cũ đến thôn Gia Môn
|
Cổng chào
thôn Lan Đình
|
Trung tâm
HTCĐ thôn Gia Môn
|
1,00
|
|
54.62
|
Đường
tránh Quốc lộ 1A
|
Đoạn qua
xã Gio Phong cũ
|
1,00
|
|
54.63
|
Tuyến
đường
|
Trường
Nguyễn Du
|
Đường số 2
|
1,00
|
|
54.64
|
Tuyến
đường
|
Quốc lộ 1A
|
Trung tâm
HTCĐ thôn Gia Môn
|
1,00
|
|
54.65
|
Tuyến
đường
|
Quốc lộ 1A
|
Hết đất
Trường cấp 2 xã Phong Bình cũ
|
1,00
|
|
54.66
|
Tuyến
đường nối Đường 75 đến Đường 76
|
Quán cắt
tóc Bình Minh
|
Điểm bán
hàng Hiệp Thí
|
1,00
|
|
54.67
|
Đường bê
tông giáp thị trấn Gio Linh về phía Đông thôn Lại An (đường dãy 2 phía bắc
Đường 75 đông)
|
Nhà ông An
|
Nhà bà Gái
(Tương)
|
1,00
|
|
Nhà bà Nga
(Thanh)
|
Đường
tránh phía Đông thành phố Đông Hà cũ
|
1,00
|
|
54.68
|
Khu vực
đấu giá đất thôn Lại An
|
Đường nhựa
20,5 m
|
1,00
|
|
54.69
|
Tuyến
đường
|
Thôn Tân
Minh
|
Thôn Phước
Thị
|
1,00
|
|
54.70
|
Tuyến
đường
|
Đi trung
tâm xã Trung Giang
|
1,00
|
|
54.71
|
Tuyến
đường
|
Nhà ông
Nguyễn Ngọc Độ thôn Lại An
|
Đường ô tô
Trung Giang thôn Nhĩ Thượng
|
1,00
|
|
54.72
|
Tuyến
đường
|
Cổng chào
Nhĩ Thượng
|
Đường tỉnh
75 Đông
|
1,00
|
|
54.73
|
Tuyến
đường
|
Vào Trung
tâm Khu Công nghiệp Quán Ngang
|
1,00
|
|
54.74
|
Tuyến
Đường tránh phía Đông, thành phố Đông Hà cũ
|
Cầu Bến
Lội
|
Ngã ba
đường Quốc lộ 9
|
1,00
|
|
54.75
|
Các tuyến đường chưa
có trong danh mục này nhưng có tuyến đường tương đương đã được quy định
|
Tính bằng
hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường của tuyến đường tương đương đã được
quy định
|
|
|
54.76
|
Các tuyến đường còn
lại tại thị trấn Gio Linh cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến
đường tương đương đã được quy định
|
a) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang trên 20,5m
|
1,00
|
|
b) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt nang từ 10,5m đến 20,5m
|
1,00
|
|
c) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m
|
1,00
|
|
d) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m
|
1,00
|
|
đ) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m
|
1,00
|
|
e) Đường
đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c, d hoặc đ mục
này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt
cắt ngang tương ứng
|
|
|
54.77
|
Các tuyến đường còn
lại tại xã Phong Bình, Gio Mỹ, Gio Quang cũ chưa có trong danh mục này và
không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
|
a) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang trên 20,5m
|
1,00
|
|
b) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt nang từ 10,5m đến 20,5m
|
1,00
|
|
c) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m
|
1,00
|
|
d) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m
|
1,00
|
|
đ) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m
|
1,00
|
|
e) Đường
đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c, d hoặc đ mục
này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt
cắt ngang tương ứng
|
|
|
55
|
Xã Cồn
Tiên
|
|
|
|
|
55.1
|
Hồ Chí Minh
|
Qua xã Gio
An cũ
|
Đến Gio
Sơn, Hải Thái cũ
|
1,00
|
|
Đoạn qua
xã Linh Trường cũ
|
1,00
|
|
55.2
|
Đường 76
|
Đường 74
|
Giao nhau
với Đường 76 về phía Bắc và phía Nam 150 m
|
1,00
|
|
Điểm giao
nhau với Đường 75 về phía Nam 200m và về phía Bắc
|
Đường liên
thôn An Hướng - An Nha - Gia Bình
|
1,00
|
|
Đoạn qua
xã Linh Hải (xã Gio Sơn) cũ
|
1,00
|
|
55.3
|
Đường 73
|
Đoạn qua
xã Linh Hải (xã Gio Sơn) cũ
|
1,00
|
|
Các đoạn
còn lại
|
1,00
|
|
55.4
|
Đường 74
|
Đoạn qua
xã Linh Hải (xã Gio Sơn) cũ
|
1,00
|
|
Trường
THPT Cồn Tiên
|
Cây xăng
|
1,00
|
|
Chùa Trí
Hòa về phía Đông
|
Hết vườn
nhà ông Nguyễn Thỉ
|
1,00
|
|
Nhà ông
Hoàng Công Dũng
|
Đường dây
500 KV
|
1,00
|
|
55.5
|
Đường 75
|
Đường dây
500Kv
|
Giáp xã
Phong Bình
|
1,00
|
|
Trường cấp
2
|
Đường dây
500Kv
|
1,00
|
|
55.6
|
Đường 75 và 76
|
Còn lại
|
1,00
|
|
55.7
|
Đường 74 và 76
|
Còn lại
|
1,00
|
|
55.8
|
Đường ĐH21
|
Km 5 Đường
73
|
Km 2 Đường
74
|
1,00
|
|
55.9
|
Đường ĐH22
|
Km 7 Đường
73
|
Km 7 Đường
74
|
1,00
|
|
55.10
|
Đoạn đường cổng chào
thôn An Nha
|
Từ Đường
tỉnh 75
|
Giao nhau
với đường liên thôn An Hướng, An Nha và Bình Sơn
|
1,00
|
|
55.11
|
Tuyến đường
|
Điểm giao
nhau với Đường 76 về hướng Đông
|
Trường cấp
2 cũ và về phía Tây đến cầu
|
1,00
|
|
55.12
|
Đường vào Nghĩa trang
Liệt sỹ Trường Sơn
|
Đường Hồ
Chí Minh
|
Cổng Nghĩa
Trang
|
1,00
|
|
55.13
|
Khu TDC Thiện Thành
|
Đường có
mặt cắt 7m
|
1,00
|
|
55.14
|
Tái định
cư phục vụ công tác giải phóng mặt bằng dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục
Bắc - Nam, thôn Phú Ốc, xã Cồn Tiên
|
Đường có
mặt cắt 7m
|
1,00
|
|
55.15
|
Khu TDC An
Hướng
|
Đường có
mặt cắt 7m
|
1,00
|
|
55.16
|
Tuyến
đường
|
Ngã ba
đường Hồ Chí Minh (Quán 490)
|
Cổng chào
làng An Thái ((hay là đoạn từ nhà ông Phạm Công Diễn (đường Hồ Chí Minh) thôn
Trung An đi theo hướng Tây đến hết vườn nhà ông Lê Viết Thái (thôn Trung An))
|
1,00
|
|
55.17
|
Tuyến
đường
|
Cổng cũ
Trường THPT Cồn Tiên đi theo hướng Đông
|
Ngân hàng
Nam Đông
|
1,00
|
|
55.18
|
Tuyến
đường
|
Gio Linh
|
Cam Lộ
|
1,00
|
|
55.19
|
Các tuyến
đường chưa có trong danh mục này nhưng có tuyến đường tương đương đã được quy
định
|
Tính bằng
hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường của tuyến đường tương đương đã được
quy định
|
|
|
55.20
|
Các tuyến
đường còn lại tại xã Hải Thái, Xã Gio Sơn, Xã Gio An, Xã Linh Trường cũ chưa
có tên và chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương
đã được quy định
|
a) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
|
1,00
|
|
b) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m
|
1,00
|
|
c) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m
|
1,00
|
|
d) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m
|
1,00
|
|
đ) Đường
đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục
này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt
cắt ngang tương ứng
|
|
|
56
|
Xã Diên Sanh
|
|
|
|
|
56.1
|
Đường tỉnh
582B
|
Quốc lộ 1A
|
Đường tỉnh
584
|
1,15
|
|
Đường tỉnh
584
|
Đến hết
địa giới xã Diên Sanh
|
1,15
|
|
56.2
|
Đường 3/2
|
Đường
Trương Công Kỉnh
|
Đường Hồ
Quý Ly
|
1,00
|
|
Đường Hồ
Quý Ly
|
Trần Hoàn
|
1,00
|
|
Đường Lê
Duẩn
|
Đường
Trương Công Kỉnh
|
1,00
|
|
56.3
|
Quốc lộ 1A
|
Địa giới
TT Diên Sanh cũ
|
Đường đất
đỏ về thôn Hậu Trường, xã Hải Trường cũ
|
1,00
|
|
Đường đất
đỏ về thôn Hậu Trường, xã Hải Trường cũ
|
Hết thửa
đất số 472, tờ BĐĐC số 108 thôn Tân Sơn Thọ
|
1,00
|
|
Hết thửa
đất số 472, tờ BĐĐC số 108 thôn Tân Sơn Thọ
|
Địa giới
xã Nam Hải Lăng
|
1,00
|
|
56.4
|
Đường tỉnh
582
|
Địa giới
TT Diên Sanh cũ
|
Trụ sở
UBND xã Hải Định cũ
|
1,10
|
|
Trụ sở
UBND xã Hải Định cũ
|
Địa giới
xã Hải Bình cũ
|
1,10
|
|
56.5
|
Đường tỉnh
584
|
Địa giới
xã Hải Trường cũ
|
1,40
|
|
56.6
|
An Dương
Vương
|
Ngã 5
|
Đường Lý
Thái Tổ
|
1,00
|
|
56.7
|
Bà Triệu
|
Đường Hai
Bà Trưng
|
Đường 3/2
|
1,00
|
|
56.8
|
Bùi Dục
Tài
|
Đường Hùng
Vương
|
Đường tỉnh
582B (Đường tránh lũ)
|
1,00
|
|
56.9
|
Cao Bá
Quát
|
Đường
Trường Chinh
|
Đường Trần
Hoàn
|
1,00
|
|
56.10
|
Chế Lan
Viên
|
Đường Chu
Văn An
|
Đường Hải
Thượng Lãn Ông
|
1,00
|
|
56.11
|
Chu Văn An
|
Đoạn đường
đất
|
1,00
|
|
Đoạn đường
bê tông
|
1,00
|
|
Đoạn đường
nhựa
|
1,00
|
|
56.12
|
Duy Tân
(Đường tỉnh 584)
|
Ngã 5
|
Đường
Trường Chinh (ngã 3 chợ Diên Sanh cũ)
|
1,00
|
|
56.13
|
Đào Duy
Anh
|
Đường
Trường Chinh
|
Đường An
Dương Vương
|
1,00
|
|
56.14
|
Đào Duy Từ
|
Đường
Trường Chinh
|
Đường Trần
Hoàn
|
1,00
|
|
56.15
|
Đặng Dung
|
Đường Đoàn
Khuê
|
Đường 3/2
|
1,00
|
|
56.16
|
Đặng Thai
Mai
|
Đường Tôn
Đức Thắng
|
Đường Đoàn
Thị Điểm
|
1,00
|
|
56.17
|
Đặng Thí
|
Đường Hồ
Quý Ly
|
Đường
Nguyễn Huệ
|
1,00
|
|
56.18
|
Đinh Công
Tráng
|
Đường
Trường Chinh
|
Đường Trần
Hoàn
|
1,00
|
|
56.19
|
Đinh Tiên
Hoàng
|
Cả tuyến
đường
|
1,00
|
|
56.20
|
Đoàn Khuê
|
Đường Hồ
Quý Ly (Vùng Choi)
|
Đường Lê
Lợi
|
1,00
|
|
56.21
|
Đoàn Thị Điểm
|
Đường Bùi
Dục Tài
|
Đường
Nguyễn Huệ
|
1,00
|
|
56.22
|
Hẻm 35,
đường 3/2 và nhánh 1, nhánh 2 hẻm 35, đường 3/2
|
Hẻm 35,
đường 3/2 và nhánh 1, nhánh 2 hẻm 35, đường 3/2
|
1,00
|
|
56.23
|
Hẻm 253,
đường Hùng Vương
|
Nhà bà Nguyễn
Thị Oanh
|
Hết nhà Bà
Phạm Thị Huệ
|
1,00
|
|
56.24
|
Hẻm đường
Nguyễn Hữu Mai (nối với đường Đặng Thai Mai)
|
Đường
Nguyễn Hữu Mai
|
Đường Tôn
Đức Thắng
|
1,00
|
|
56.25
|
Hà Huy Tập
|
Cả tuyến
đường
|
1,00
|
|
56.26
|
Hai Bà
Trưng
|
Đường Hùng
Vương
|
Đường
Trương Công Kỉnh
|
1,00
|
|
Đường
Trương Công Kỉnh
|
Đường Hồ
Quý Lý
|
1,00
|
|
56.27
|
Hải Thượng
Lãn Ông
|
Đường Chu
Văn An
|
Đường Lê
Thị Tuyết
|
1,00
|
|
56.28
|
Hàm Nghi
|
Đường Địa
giới xã Hải Lâm (Đường tỉnh 582)
|
Ngã 5
|
1,00
|
|
56.29
|
Hàn Thuyên
|
Đường Tôn
Đức Thắng
|
Đường Đoàn
Thị Điểm
|
1,00
|
|
56.30
|
Hoàng Diệu
|
Đường Chu
Văn An
|
Đường Lê
Lợi (nối dài)
|
1,00
|
|
56.31
|
Hoàng Văn
Thụ
|
Cả tuyến
đường
|
1,00
|
|
56.32
|
Hồ Quý Ly
|
Đường Hùng
Vương
|
Đường 3/2
|
1,00
|
|
56.33
|
Hồ Tùng
Mậu
|
Đường Lý
Thái Tổ
|
Đường Đào
Duy Anh
|
1,00
|
|
56.34
|
Hùng Vương
|
Quốc lộ 1A
|
Cống Hồ
Đập Thanh
|
1,00
|
|
Cống Hồ
Đập Thanh
|
Ngã 5
|
1,00
|
|
56.35
|
Huyền
Quang
|
Đường An
Dương Vương
|
Đường Đập
Tràn
|
1,00
|
|
56.36
|
Huyền Trân
Công Chúa
|
Đường Phan
Bội Châu
|
Đường
Nguyễn Trãi
|
1,00
|
|
Đường Hùng
Vương
|
Đường Phan
Bội Châu
|
1,00
|
|
56.37
|
Huỳnh Thúc
Kháng
|
Đường
Trường Chinh
|
Đường Trần
Hoàn
|
1,00
|
|
56.38
|
Khu dân cư
Tân Diên, mặt cắt đường bê tông 3 m
|
Cả tuyến
đường
|
1,00
|
|
56.39
|
Khu đô thị
Trung tâm hành chính
|
Đường nội
bộ có mặt cắt 15,5 m
|
1,00
|
|
Đường nội
bộ có mặt cắt 13 m
|
1,00
|
|
56.40
|
Khu đô thị
Võ Thị Sáu
|
Đường nội
bộ
|
1,00
|
|
56.41
|
Lê Duẩn
|
Địa giới
xã Hải Lâm cũ
|
Đường Tôn
Đức Thắng
|
1,00
|
|
Đường Tôn
Đức Thắng
|
Địa giới
xã Hải Trường cũ
|
1,00
|
|
56.42
|
Hẻm 50, Lê
Duẩn
|
Đường Lê
Duẩn (Cửa hàng xe máy Mai Liêm)
|
Tiếp Đường
Trần Phú
|
1,00
|
|
56.43
|
Lê Hồng
Phong
|
Đường Lê
Duẩn
|
Địa giới
xã Hải Định cũ
|
1,00
|
|
56.44
|
Lê Lai
|
Đường Đoàn
Khuê
|
Đường 3/2
|
1,00
|
|
56.45
|
Lê Lợi
|
Đường Hùng
Vương
|
Địa giới
xã Hải Thọ cũ
|
1,00
|
|
Đường 3/2
|
Đường Hùng
Vương
|
1,00
|
|
56.46
|
Lê Quý Đôn
|
Đường Duy
Tân
|
Truông
giáp Khóm 3
|
1,00
|
|
56.47
|
Lê Thế
Hiếu
|
Đường Lê
Duẩn
|
Đường Ngô
Quyền
|
1,00
|
|
56.48
|
Lê Thị
Tuyết
|
Đường Hùng
Vương
|
Hàm Nghi
|
1,00
|
|
56.49
|
Lương Định
Của
|
Cả tuyến
đường
|
1,00
|
|
56.50
|
Lương Thế
Vinh
|
Cả tuyến
đường
|
1,00
|
|
56.51
|
Lý Thái Tổ
|
Đường
Trường Chinh
|
Đường An
Dương Vương
|
1,00
|
|
56.52
|
Mai Văn
Toàn
|
Cả tuyến
đường
|
1,00
|
|
56.53
|
Ngô Quyền
|
Đường Hùng
Vương
|
Đường 3/2
|
1,00
|
|
Đường 3/2
|
Đường tỉnh
582B (Đường tránh lũ)
|
1,00
|
|
56.54
|
Ngô Tất Tố
|
Đường
Trường Chinh
|
Đường Trần
Hoàn
|
1,00
|
|
56.55
|
Nguyễn
Đình Chiểu
|
Đường
Nguyễn Trung Trực
|
Đường Ngô
Quyền nối dài
|
1,00
|
|
56.56
|
Nguyễn
Hoàng
|
Đường Hùng
Vương
|
Đường
Huyền Trân Công Chúa
|
1,00
|
|
56.57
|
Nguyễn Huệ
|
Đường Đoàn
Thị Điểm
|
Đường tỉnh
582B (Đường tránh lũ
|
1,00
|
|
Đường Hai
Bà Trưng
|
Đường Đoàn
Thị Điểm
|
1,00
|
|
56.58
|
Nguyễn Hữu
Mai
|
Đường Bùi
Dục Tài
|
Đường
Trương Công Kỉnh (nối dài)
|
1,20
|
|
56.59
|
Nguyễn
Lương Bằng
|
Truông xóm
Đông
|
Đường An
Dương Vương
|
1,00
|
|
56.60
|
Nguyễn
Thái Học
|
Đường
Trường Chinh
|
Đường An
Dương Vương
|
1,00
|
|
56.61
|
Nguyễn Thị
Lý
|
Cả tuyến
đường
|
1,00
|
|
56.62
|
Nguyễn Thị
Minh Khai
|
Cả tuyến
đường
|
1,00
|
|
56.63
|
Nguyễn
Trãi
|
Hùng Vương
|
Hết ranh
giới giữa TT Diên Sanh và xã Hải Lâm
|
1,00
|
|
56.64
|
Nguyễn Tri
Phương
|
Đường
Trường Chinh
|
Đường Trần
Hoàn
|
1,00
|
|
56.65
|
Nguyễn
Trung Trực
|
Đường Tôn
Đức Thắng
|
Đường tỉnh
582B (Đường tránh lũ)
|
1,00
|
|
56.66
|
Nguyễn
Trường Tộ
|
Đường
Trường Chinh
|
Đường Trần
Hoàn
|
1,00
|
|
56.67
|
Nguyễn Văn
Trỗi
|
Đường Lê
Duẩn
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
1,00
|
|
56.68
|
Nhánh 1,
nhánh 2 hẻm 236 và nhánh 2 hẻm 224, đường Hùng Vương
|
|
|
1,00
|
|
56.69
|
Phạm Ngũ
Lão
|
Đường Lê
Duẩn
|
Đường Vĩnh
Định
|
1,00
|
|
56.70
|
Phan Bội
Châu
|
Cả tuyến
đường
|
1,00
|
|
56.71
|
Phan Châu
Trinh
|
Cả tuyến
đường
|
1,00
|
|
56.72
|
Phan Đăng
Lưu
|
Đường Võ
Thị Sáu
|
Đường Võ
Thị Sáu
|
1,00
|
|
56.73
|
Phan Đình
Phùng
|
Đường
Trường Chinh
|
Đường Trần
Hoàn
|
1,00
|
|
56.74
|
Phan Thanh
Chung
|
Cả tuyến
đường
|
1,00
|
|
56.75
|
Thân Nhân
Trung
|
Đường Đoàn
Khuê
|
Đường 3/2
|
1,00
|
|
56.76
|
Tô Hiệu
|
Đường
Trường Chinh
|
Đường An
Dương Vương
|
1,00
|
|
56.77
|
Tôn Đức
Thắng
|
Cả tuyến
đường
|
1,00
|
|
56.78
|
Tôn Thất
Thuyết
|
Cả tuyến
đường
|
1,00
|
|
56.79
|
Tống Duy
Tân
|
Đường
Trường Chinh
|
Đường Trần
Hoàn
|
1,00
|
|
56.80
|
Trần Cao
Vân
|
Đường
Trường Chinh
|
Đường Trần
Hoàn
|
1,00
|
|
56.81
|
Trần Đình
Ân
|
Đường Trường
Chinh
|
Đường Trần
Hoàn
|
1,00
|
|
56.82
|
Trần Hoàn
|
Ngã 5
|
Đường tỉnh
582B (Đường tránh lũ)
|
1,00
|
|
56.83
|
Trần Hưng
Đạo
|
Đường Hùng
Vương
|
Đường Tôn
Đức Thắng
|
1,00
|
|
56.84
|
Trần Hữu
Dực
|
Đường Hùng
Vương
|
Cầu Mai
Đàn
|
1,00
|
|
Cầu Mai
Đàn
|
Ranh giới
giữa TT Diên Sanh và xã Hải Lâm
|
1,00
|
|
56.85
|
Trần Khánh
Dư
|
Đường Hàm
Nghi
|
Đường Chu
Văn An nối dài
|
1,00
|
|
56.86
|
Trần Phú
|
Đường Hùng
Vương
|
Đường Tôn
Đức Thắng
|
1,00
|
|
56.87
|
Trần Quốc
Toản
|
Đường Hàm
Nghi
|
Đường Chu
Văn An
|
1,00
|
|
56.88
|
Trần Thị
Tâm
|
Cả tuyến
đường
|
1,00
|
|
56.89
|
Trường Chinh
|
Đường tỉnh
582
|
Ngã 3 Diên
Sanh (đường Duy Tân)
|
1,00
|
|
Cống Ông
Ly
|
Đường tỉnh
582B (Đường tránh lũ)
|
1,00
|
|
Đường Duy
Tân
|
Cống ông
Ly
|
1,00
|
|
56.90
|
Trương
Công Kỉnh
|
Đường Hai
Bà Trưng
|
Đường
Nguyễn Hữu Mai
|
1,00
|
|
56.91
|
Hẻm 236 và
hẻm 244, đường Hùng Vương
|
Cả tuyến
đường
|
1,00
|
|
56.92
|
Văn Cao
|
Đường Chu
Văn An
|
Đường Hải
Thượng Lãn Ông
|
1,00
|
|
56.93
|
Vĩnh Định
|
Đường Lê
Duẩn
|
Đường Trần
Hữu Dực
|
1,00
|
|
56.94
|
Võ Thị Sáu
|
Gác chắn
đường sắt Bắc Nam
|
Địa giới
xã Hãi Trường
|
1,00
|
|
56.95
|
Đường Xuân
- Quy - Vĩnh
|
Đường tỉnh
582
|
Địa giới
xã Vĩnh Định
|
1,40
|
|
56.96
|
Tuyến
đường
|
Cầu Chùa
Trung Đơn
|
Hết thửa
đất số 70, tờ BĐĐC số 58 (nhà ông Duệ)
|
1,40
|
|
56.97
|
Tuyến
đường
|
Ngã ba
Trường Tiểu học
|
Hết thửa
đất số 116, tờ BĐĐC số 55 (nhà ông Hồ Vọng)
|
1,40
|
|
56.98
|
Đường Mỵ
Trường
|
Quốc lộ 1A
|
Đường tỉnh
584
|
1,20
|
|
56.99
|
Đường thôn
Hậu Trường
|
Quốc lộ 1A
|
Khu dân cư
đội 4 thôn Hậu Trường
|
1,20
|
|
56.100
|
Khu tái
định cư Trường Thọ, xã Hải Trường
|
Đường mặt
cắt ngang từ 12 m đến 15,5 m
|
1,40
|
|
56.101
|
Trung
Trường
|
Quốc lộ 1A
|
Đường tỉnh
584
|
1,20
|
|
56.102
|
Tuyến đường
trong khu dân cư của Quy hoạch Khu công nghiệp Quảng Trị giai đoạn 2
|
|
|
1,40
|
|
56.103
|
Các tuyến
đường chưa có trong danh mục này nhưng có tuyến đường tương đương đã được quy
định
|
Tính bằng
hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường của tuyến đường tương đương đã được
quy định
|
|
|
56.104
|
Các tuyến
đường còn lại tại thị trấn Diên Sanh cũ chưa có trong danh mục này và không
có các tuyến đường tương đương đã được quy định
|
a) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
|
1,00
|
|
b) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m
|
1,00
|
|
c) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m
|
1,00
|
|
d) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m
|
1,00
|
|
đ) Đường
đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục
này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt
cắt ngang tương ứng
|
|
|
56.105
|
Các tuyến
đường còn lại tại xã Hải Trường, xã Hải Định cũ chưa có trong danh mục này và
không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
|
a) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
|
1,40
|
|
b) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m
|
1,40
|
|
c) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m
|
1,20
|
|
d) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m
|
1,20
|
|
đ) Đường
đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục
này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt
cắt ngang tương ứng
|
|
|
57
|
Xã Hải Lăng
|
|
|
|
|
57.1
|
Quốc lộ 1A
|
Phía Nam
Trạm viễn thông Hải Thượng
|
Địa giới
xã Diên Sanh
|
1,00
|
|
Phía Nam
thửa đất ông Lê Phước Thời
|
Trạm viễn
thông Hải Thượng
|
1,00
|
|
Ngã ba
Long Hưng (Từ địa giới xã Hải Thượng cũ)
|
Hết thửa
đất ông Lê Phước Thời
|
1,00
|
|
Cầu Trắng
|
Ngã ba
Long Hưng (giáp với xã Hải Thượng cũ)
|
1,00
|
|
57.2
|
Tuyến
đường Phú - Lệ B
|
Từ bà
Trương Thị Sen (tờ BĐĐC số 15 thửa đất số 154)
|
Đến hết
thửa đất nhà ông Phạm Ngọc Cân (tờ BĐĐC số 15 thửa 350)
|
1,00
|
|
Trường Mầm
non thôn Phú Hưng
|
Đến hết
thửa đất nhà ông Trương Quang Học (tờ BĐĐC số 15 thửa 862)
|
1,00
|
|
Ngã tư La
Vang tiếp giáp Quốc lộ 1A
|
Trường Mầm
non thôn Phú Hưng
|
1,00
|
|
57.3
|
Đường tỉnh
584
|
Địa giới
xã Hải Lâm cũ
|
1,00
|
|
Ngã ba Đại
An Khê
|
Cầu Nhùng
(Thượng Xá)
|
1,00
|
|
57.4
|
Tuyến
đường
|
Từ nhà Bà
Liêu (Giáp đường Phú Lệ - A)
|
Nghĩa
trang xã Hải Phú
|
1,00
|
|
57.5
|
Tuyến
đường MAG
|
Giáp Quốc
lộ 1A
|
Hết thửa
đất số 53, tờ BĐĐC số 10
|
1,00
|
|
57.6
|
Khu hoàn
thiện CSHT La Vang - Cồn Thành
|
Đường nhựa
mặt cắt 9-13m
|
1,00
|
|
Đường bê
tông mặt cắt 3-6m
|
1,00
|
|
57.7
|
Đường nhựa
|
Từ nhà ông
Phạm Ngọc Thỏn (tờ BĐĐC số 15 thửa đất số 395)
|
Địa giới
xã Hải Lệ cũ
|
1,00
|
|
Ngã tư
đường đi K4
|
Trang trại
ông Nguyễn Ngọc Thu xã Hải Phú cũ
|
1,00
|
|
57.8
|
Đường Phú
- Lệ A
|
Cầu Trắng
|
Cầu Lòn
thôn Long Hưng, xã Hải Phú cũ
|
1,00
|
|
Đình làng
Phú Long
|
Hết thửa
đất bà Nguyễn Thị Mễ (tờ BĐĐC số 19 thửa 314)
|
1,00
|
|
Đường về
Trường Tiểu học (từ thửa đất số 958, tờ BĐĐC số 11)
|
Hết nhà
ông Văn Ngọc Thính (thửa đất số 14, tờ BĐĐC số 15)
|
1,00
|
|
Hết nhà
ông Văn Ngọc Thính (thửa đất số 14, tờ BĐĐC số 15)
|
Đình làng
Phú Long
|
1,00
|
|
Cầu Lòn
thôn Long Hưng, xã Hải Phú cũ
|
Đường về
Trường Tiểu học (Đất bà Liêu thửa 509, tờ BĐĐC số 11)
|
1,00
|
|
57.9
|
Tuyến
đường
|
Nhà nghỉ
Hồng Ân
|
Cầu An Lạc
dưới, xã Hải Phú cũ
|
1,00
|
|
57.10
|
Tuyến
đường
|
Tờ BĐĐC số
19 thửa đất số 6
|
Cầu An Lạc
trên, xã Hải Phú cũ
|
1,00
|
|
57.11
|
Đường
Thượng - Xuân
|
Quốc lộ 1A
|
Cầu Rọôc
(Thượng Xá)
|
1,00
|
|
57.12
|
Đường
tránh Quốc lộ 1A
|
Ngã ba
Long Hưng
|
Hết thửa
đất nhà ông Văn Thị Thẩn (tờ BĐĐC số 7 thửa 13)
|
1,00
|
|
57.13
|
Khu dân cư
dốc Son, xã Hải Thượng cũ
|
Đường bê
tông mặt cắt 3m
|
1,00
|
|
57.14
|
Khu vực
dốc Son đường nhựa mặt cắt 5,5m
|
Ngã 4 dốc
Son
|
Ngã 4 đội
6 Đại An Khê
|
1,00
|
|
57.15
|
Điểm dân
cư nông thôn khu vực 6 thôn Đại An Khê (để đấu giá quyền sử dụng đất)
|
|
|
1,00
|
|
57.16
|
Điểm dân
cư khu vực Trằm Đồn thôn Đại An Khê (để đấu giá quyền sử dụng đất)
|
|
|
1,00
|
|
57.17
|
Đường Hải
Xuân - TT Hải Lăng
|
Địa giới
xã Hải Lâm cũ
|
1,00
|
|
57.18
|
Đường Liên
thôn Trường Phước - Tân Chính
|
Kênh N2
|
Cầu đội 3
- Trường Phước
|
1,00
|
|
57.19
|
Đường Liên
thôn Trường Phước - Tân Chính xã Hải Lâm cũ
|
Địa giới
xã Diên Sanh
|
Kênh N2
|
1,00
|
|
57.20
|
Đường Liên
thôn Xuân Lâm - Thượng Nguyên
|
Kênh N2
|
HTX Thượng
Nguyên
|
1,00
|
|
57.21
|
Đường Liên
thôn Xuân Lâm - Thượng Nguyên xã Hải Lâm
|
Quốc lộ 1A
|
Kênh N2
|
1,00
|
|
57.22
|
Đường Thị
Trấn - Cầu Mưng xã Hải Lâm cũ
|
Cầu Đúc
thôn Trường Phước
|
Nhà máy
nước (thôn Tân Phước)
|
1,00
|
|
57.23
|
Khu tái
định cư di dân tránh lũ (thôn Tân Phước)
|
Đường rộng
5 m
|
1,00
|
|
57.24
|
Tuyến
đường về thôn Mai Đàn
|
Địa giới
TT Diên Sanh
|
Ngã tư Ông
Tuân (tờ BĐĐC số 64 thửa 962), thuộc xã Hải Lâm cũ
|
1,00
|
|
57.25
|
Các tuyến
đường chưa có trong danh mục này nhưng có tuyến đường tương đương đã được quy
định
|
Tính bằng
hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường của tuyến đường tương đương đã được
quy định
|
|
|
57.26
|
Các tuyến
đường còn lại tại xã Hải Lăng chưa có trong danh mục này và không có các
tuyến đường tương đương đã được quy định
|
a) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
|
1,00
|
|
b) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m
|
1,00
|
|
c) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m
|
1,00
|
|
d) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m
|
1,00
|
|
đ) Đường
đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục
này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt
cắt ngang tương ứng
|
|
|
58
|
Xã Mỹ Thủy
|
|
|
|
|
58.1
|
Đường cơ
động ven biển
|
Qua địa
bàn xã Hải Khê cũ
|
1,40
|
|
Dọc tuyến
đường cơ động ven biển
|
Đến địa
giới xã Hải Khê cũ
|
1,59
|
|
58.2
|
Đường tỉnh
582B (QL 15D)
|
Địa giới
xã Hải Định cũ, Hải Bình cũ, Hải Dương cũ
|
2,93
|
|
Đi qua địa
bàn xã Hải An cũ
|
1,40
|
|
58.3
|
Đường tỉnh
582
|
Đi qua địa
phận thuộc xã Hải An cũ
|
1,40
|
|
58.4
|
Đường tỉnh
583
|
Địa giới
xã Mỹ Thủy
|
Đường Quốc
phòng
|
1,40
|
|
58.5
|
Quốc lộ
49C
|
Địa giới
xã Hải Dương cũ
|
1,40
|
|
58.6
|
Đường ATI
|
|
|
1,29
|
|
58.7
|
Đường Quốc
phòng
|
Ngã tư Mỹ
Thủy
|
Hết Đường
tỉnh 583 thuộc địa giới xã Hải An cũ
|
1,47
|
|
58.8
|
Đường trục
dọc Khu kinh tế Đông Nam
|
Đoạn qua
xã Hải An cũ
|
1,10
|
|
58.9
|
Khu tái
định cư Hải An cũ
|
Đường có
mặt cắt ngang 35 m
|
0,80
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 13 m
|
0,80
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 20,5 m (Tuyến đường N2, D9, N6, D7, D10)
|
0,80
|
|
58.10
|
Trong khu
dân cư Hải An cũ
|
Đường bê
tông: Có mặt cắt ngang dưới đến bằng 3m
|
2,34
|
|
Đường bê
tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 3m đến bằng 6m
|
1,89
|
|
58.11
|
Tuyến
đường
|
Bãi tắm Mỹ
Thủy, xã Hải An cũ
|
1,20
|
|
58.12
|
Khu tái
định cư Hải Dương cũ
|
Đường
nhựa: Có mặt cắt ngang đến bằng 6m
|
1,20
|
|
Đường bê
tông: Có mặt cắt ngang dưới đến bằng 3m
|
1,20
|
|
58.13
|
Trong khu
dân cư xã Hải Dương cũ
|
Đường mặt
cắt 3m
|
1,20
|
|
Đường bê
tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 3m đến bằng 6m
|
1,20
|
|
58.14
|
Tuyến
đường
|
Dọc đường
liên xã thuộc địa giới xã Hải Dương cũ
|
1,40
|
|
58.15
|
Tuyến
đường Dương Khê
|
Nối từ
Quốc lộ 49C
|
Đường Quốc
Phòng
|
1,20
|
|
58.16
|
Khu tái
định cư Hải Khê cũ
|
Đường có
mặt cắt ngang từ 12 m đến 15m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 20 m
|
1,00
|
|
58.17
|
Trong khu
dân cư xã Hải Khê cũ
|
Đường bê
tông: Có mặt cắt ngang dưới đến bằng 3m
|
1,20
|
|
Đường bê
tông: Có mặt cắt ngang lớn hơn 3m đến bằng 6m
|
1,20
|
|
58.18
|
Các tuyến
đường chưa có trong danh mục này nhưng có tuyến đường tương đương đã được quy
định
|
Tính bằng
hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường của tuyến đường tương đương đã được
quy định
|
|
|
58.19
|
Các tuyến
đường còn lại tại xã Mỹ Thủy chưa có trong danh mục này và không có các tuyến
đường tương đương đã được quy định
|
a) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
|
1,20
|
|
b) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m
|
1,20
|
|
c) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m
|
1,20
|
|
d) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m
|
1,20
|
|
đ) Đường
đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục
này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt
cắt ngang tương ứng
|
|
|
59
|
Xã Nam Hải Lăng
|
|
|
|
|
59.1
|
Quốc lộ
49B
|
Quốc lộ 1A
|
Cầu Phước
Tích (Giáp địa giới huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế)
|
1,00
|
|
Thôn Câu
Hà xã Hải Phong cũ
|
1,00
|
|
59.2
|
Đường liên
xã Tân - Sơn - Hòa
|
Cầu Câu
Nhi
|
Cống đầu
dòng An Thơ (đối diện nhà thờ Thất tộc An Thơ
|
1,00
|
|
Cống đầu
dòng An Thơ (đối diện nhà thờ Thất tộc An Thơ
|
Đê bao hết
khu dân cư làng Phú Kinh
|
1,00
|
|
Cổng làng
Hà Lộc
|
Cầu Câu
Nhi
|
1,00
|
|
Đường tỉnh
584
|
Cổng làng
Hà Lộc
|
1,00
|
|
Quốc lộ 1A
|
Đường tỉnh
584 cũ thuộc xã Hải Sơn cũ
|
1,00
|
|
59.3
|
Quốc lộ 1A
|
Ranh giới
giáp xã Diên Sanh
|
Cầu Mỹ
Chánh
|
1,00
|
|
Cầu Mỹ
Chánh
|
Phía Bắc
Chân Cầu vượt đường Sắt
|
1,00
|
|
Phía Nam
Trường TH-THCS (Hải Chánh cũ) Phía Nam Cầu vượt đường Sắt
|
Hết thửa
đất số 319, tờ BĐĐC số 10, xã Hải Chánh cũ
|
1,00
|
|
Hết thửa
đất số 319, tờ BĐĐC số 10, xã Hải Chánh cũ
|
Cầu Câu
Nhi 2
|
1,00
|
|
Cầu Câu
Nhi 2
|
Hết ranh
giới tỉnh Quảng Trị
|
1,00
|
|
59.4
|
Đường tỉnh
584
|
Cổng làng
Lương Điền
|
Hết trường
THPT Bùi Dục Tài (cũ)
|
1,00
|
|
Đường tỉnh
584
|
Đường liên
xã (cũ)
|
1,00
|
|
59.5
|
Đường liên
xã (cũ)
|
Hết trường
THPT Bùi Dục Tài (cũ)
|
Đường liên
xã Tân - Sơn - Hòa xã Hải Sơn cũ
|
1,00
|
|
59.6
|
Đường ĐH
59
|
Sau thửa
đất số 824, tờ BĐĐC số 9 (nhà Bà Phạm Thị Ngọc Ánh)
|
Cổng chào
thôn Tân Phong, xã Hải Chánh cũ (Đường vào nhà máy gạch Tuy nen Hải Chánh)
|
1,00
|
|
59.7
|
Quốc lộ 1A
cũ
|
Quốc lộ 1A
đường lên Cầu Lòn
|
Giáp
Trường TH&THCS Hải Chánh
|
1,00
|
|
59.8
|
Đường 367
(lên dốc Dầu)
|
Chắn đường
sắt
|
Hồ Vũng
Trọc
|
1,00
|
|
59.9
|
Đường ĐH
58
|
Cổng làng
Xuân Lộc
|
Nhà thờ
Tân Lương
|
1,00
|
|
Nhà thờ
Tân Lương
|
Hết đường
ĐH 58
|
1,00
|
|
59.10
|
Đường Cồn
Tàu - Khe Mương xã Hải Sơn cũ
|
Chắn đường
sắt
|
Hết Hội
trường Đội 4 thôn Đông Sơn
|
1,00
|
|
Hết Hội
trường Đội 4 thôn Đông Sơn
|
Hết đường
|
1,00
|
|
59.11
|
Tái định
cư phục vụ GPMB Dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam (Thôn Tân Sơn)
|
Đường có
mặt cắt ngang 20,5 m
|
1,00
|
|
59.12
|
Đường bê
tông
|
Khu vực
Nam Chánh, xã Hải Chánh cũ (do điều chỉnh địa giới hành chính giữa tỉnh Quảng
Trị và Thừa Thiên Huế)
|
1,00
|
|
Khu vực
thôn Tân Phong (thôn Văn Phong, Tân Hiệp, xã Hải Chánh cũ)
|
1,00
|
|
59.13
|
Đường bên
Quốc lộ 1A
|
Cầu vượt
đường sắt Bắc Nam
|
1,00
|
|
59.14
|
Đường khu
vực thôn Câu Nhi xã Hải Chánh cũ
|
Cổng chào
|
Đình làng
Câu Nhi
|
1,40
|
|
59.15
|
Tái định
cư phục vụ GPMB Dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam (Thôn Mỹ
Chánh)
|
Đường có
mặt cắt ngang 20 m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 16,5 m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 13,5 m
|
1,00
|
|
59.16
|
Tái định
cư phục vụ GPMB Dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam (Thôn Tân
Phong)
|
Đường có
mặt cắt ngang 13,5 m
|
1,00
|
|
59.17
|
Tái định
cư phục vụ GPMB Dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam (Thôn Tây
Chánh)
|
Đường có
mặt cắt ngang 23,5 m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 16,5 m
|
1,00
|
|
Đường có
mặt cắt ngang 13,5 m
|
1,00
|
|
59.18
|
Các tuyến
đường chưa có trong danh mục này nhưng có tuyến đường tương đương đã được quy
định
|
Tính bằng
hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường của tuyến đường tương đương đã được
quy định
|
|
|
59.19
|
Các tuyến
đường còn lại tại xã Hải Chánh, xã Hải Phong, xã Hải Sơn cũ chưa có trong
danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
|
a) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
|
1,00
|
|
b) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m
|
1,00
|
|
c) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m
|
1,00
|
|
d) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m
|
1,00
|
|
đ) Đường
đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục
này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt
cắt ngang tương ứng
|
|
|
60
|
Xã Vĩnh Định
|
|
|
|
|
60.1
|
Đường tỉnh
581
|
Địa giới
thị xã Quảng Trị cũ
|
Địa giới
xã Triệu Tài cũ
|
1,00
|
|
60.2
|
Đường tỉnh
582B (Quốc lộ 15D)
|
Địa giới
xã Hải Định cũ, Hải Bình cũ, Hải Dương cũ
|
2,40
|
|
60.3
|
Quốc lộ
49C
|
Địa giới
xã Vĩnh Định
|
1,30
|
|
60.4
|
Đường tỉnh
582
|
Khu vực
còn lại địa giới xã Hải Bình cũ
|
1,50
|
|
60.5
|
Đường tỉnh
583
|
Đường Quốc
lộ 49C
|
Đê Cát
|
1,00
|
|
60.6
|
Đường liên
xã Xuân - Quy - Vĩnh
|
Địa giới
Thị xã Quảng Trị cũ
|
Hết Địa
giới xã Hải Hưng
|
1,00
|
|
60.7
|
Tuyến
đường
|
Kênh thủy
lợi N6
|
Phía Tây
đê cát
|
1,00
|
|
60.8
|
Tuyến
Đường liên xã Phú - Quy
|
Đi qua địa
bàn xã Hải Quy cũ
|
1,00
|
|
60.9
|
Đường
Thuận Đức - Lam Thủy - Phương Lang
|
Ngã Năm
VICO
|
Đê Cát
|
1,00
|
|
Từ Đê cát
xã Hải Hưng cũ
|
Địa giới
xã Hải Bình cũ
|
1,00
|
|
60.10
|
Đường xóm
Miệu
|
Đường liên
xã (cầu Xuân Trung)
|
Ngã 5 VICO
|
1,00
|
|
60.11
|
Tuyến
đường
|
Ngã 5 VICO
|
Đường liên
xã Xuân - Quy - Vĩnh (Giáp Trường Tiểu học Hải Xuân
|
1,00
|
|
60.12
|
Các tuyến
đường chưa có trong danh mục này nhưng có tuyến đường tương đương đã được quy
định
|
Tính bằng
hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường của tuyến đường tương đương đã được
quy định
|
|
|
60.13
|
Các tuyến
đường còn lại tại xã Vĩnh Định chưa có trong danh mục này và không có các
tuyến đường tương đương đã được quy định
|
a) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
|
1,00
|
|
b) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m
|
1,00
|
|
c) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m
|
1,00
|
|
d) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m
|
1,00
|
|
đ) Đường
đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục
này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt
cắt ngang tương ứng
|
|
|
61
|
Xã A Dơi
|
|
|
|
|
61.1
|
Đường tỉnh
586
|
Km 23
|
Km 24 (qua
thôn Pinc Thành, thôn Proi Xy)
|
1,00
|
|
Km 24
|
Đến Km 38
thôn Ba Tầng
|
1,00
|
|
Km 38
|
Hến hết xã
Ba Tầng cũ
|
1,00
|
|
61.2
|
Các tuyến
đường chưa có trong danh mục này nhưng có tuyến đường tương đương đã được quy
định
|
Tính bằng
hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường của tuyến đường tương đương đã được
quy định
|
|
|
61.3
|
Các tuyến
đường còn lại tại xã Ba Tầng, xã A Dơi, xã Xy cũ chưa có trong danh mục này
và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
|
a) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
|
1,00
|
|
b) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m
|
1,00
|
|
c) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m
|
1,00
|
|
d) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m
|
1,00
|
|
đ) Đường
đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục
này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt
cắt ngang tương ứng
|
|
|
62
|
Xã Hướng Lập
|
|
|
|
|
62.1
|
Hồ Chí
Minh nhánh Tây
|
Cầu Sê
Băng Hiêng
|
Hết thôn
Cha Ly
|
1,00
|
|
Cổng chào
xã Hướng Việt cũ
|
Trụ sở
UBND xã Hướng Việt cũ và Trường THCS Hướng Việt
|
1,00
|
|
Ngã ba đi
Cửa khẩu phụ Tà Rùng
|
Hết đất
cửa khẩu phụ Tà Rùng
|
1,00
|
|
Còn lại
|
1,00
|
|
Cổng chào
xã Hướng Việt cũ
|
Đến Cầu Sê
Băng Hiêng
|
1,00
|
|
62.2
|
Đường trung
tâm xã Hướng Việt cũ
|
Cầu Ngầm,
xã Hướng Việt cũ
|
Đất hộ ông
Hồ Ra Long và đường thôn
|
1,00
|
|
62.3
|
Các tuyến
đường chưa có trong danh mục này nhưng có tuyến đường tương đương đã được quy
định
|
Tính bằng
hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường của tuyến đường tương đương đã được
quy định
|
|
|
62.4
|
Các tuyến
đường còn lại tại xã Hướng Lập, Hướng Việt cũ chưa có trong danh mục này và
không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
|
a) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
|
1,00
|
|
b) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m
|
1,00
|
|
c) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m
|
1,00
|
|
d) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m
|
1,00
|
|
đ) Đường
đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục
này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt
cắt ngang tương ứng
|
|
|
63
|
Xã Hướng Phùng
|
|
|
|
|
63.1
|
Hồ Chí
Minh nhánh Tây
|
Thửa đất
số 117 và thửa đất số 172, tờ BĐĐC số 29
|
Hết thửa
đất số 53, tờ BĐĐC số 29 và thửa đất số 85, tờ BĐĐC số 29
|
1,00
|
|
Hết thửa
đất số 53, tờ BĐĐC số 29 và hết thửa đất số 85, tờ BĐĐC số 29 và đường thôn
|
Hết Hạt
quản lý đường bộ Hồ Chí Minh (nhánh Tây)
|
1,00
|
|
Hết Hạt
quản lý đường bộ Hồ Chí Minh (nhánh Tây)
|
Giáp địa giới
xã Hướng Việt cũ
|
1,00
|
|
Hết ranh
giới thửa đất Doanh nghiệp tư nhân Đình Tàu
|
Giáp địa
giới xã Hướng Linh cũ
|
1,00
|
|
Thửa đất
số 117 và thửa đất số 172, tờ BĐĐC số 29
|
Hết Trạm
sửa chữa tổng hợp E52, Đoàn KTQP 337 và ông Trần Mậu Thắng
|
1,00
|
|
Trạm sửa
chữa tổng hợp E52, Đoàn KTQP 337
|
Hết đất hộ
ông Phan Thành Danh và ông Phan Ngọc Long, thôn Cổ Nhổi
|
1,00
|
|
Hết đất hộ
ông Phan Thành Danh và ông Phan Ngọc Long, thôn Cổ Nhổi
|
Hết ranh
giới thửa đất Doanh nghiệp tư nhân Đình Tàu
|
1,00
|
|
63.2
|
Đường Biên
giới Hướng Phùng đi thị trấn Lao Bảo
|
Đường Hồ
Chí Minh
|
Cầu khe
Trùm, thôn Doa Cũ
|
1,00
|
|
63.3
|
Đường Biên
giới xã Hướng Phùng cũ đi thị trấn Lao Bảo cũ
|
Cầu khe
Trùm, thôn Doa Củ
|
Cầu khe Cà
Lăm, thôn Hướng Độ (giáp ngã ba đi cửa khẩu phụ Cheng)
|
1,00
|
|
63.4
|
Đường đi thôn
Phùng Lâm
|
Đường biên
giới xã Hướng Phùng cũ đi thị trấn Lao Bảo cũ
|
Ngã ba đi
thôn Hướng Hải
|
1,00
|
|
63.5
|
Đường đi
xã Hướng Sơn cũ
|
Đường Hồ
Chí Minh
|
Hết Trường
PTTH Hướng Phùng và đất hộ ông Trương Thanh Lành
|
1,00
|
|
63.6
|
Đường nông
thôn xã Hướng Phùng cũ còn lại
|
|
|
1,00
|
|
63.7
|
Đường ra
Cửa khẩu phụ
|
Ngã ba
thôn Hướng Độ
|
Hết trạm
Biên phòng Cheng
|
1,00
|
|
63.8
|
Tuyến
đường
|
Trường
THPT Hướng Phùng và đất hộ ông Trương Thanh Lành
|
Hết đất hộ
ông Văn Viết Hà thửa đất 67 tờ BĐĐC số 26 và thửa đất 179 tờ 25
|
1,00
|
|
63.9
|
Tuyến
đường
|
Đường Hồ
Chí Minh
|
Hết Trường
THCS xã Hướng Phùng
|
1,00
|
|
63.10
|
Tuyến
đường
|
Cầu tràn,
thôn Phùng Lâm
|
Đường Hồ
Chí Minh
|
1,00
|
|
63.11
|
Các tuyến
đường chưa có trong danh mục này nhưng có tuyến đường tương đương đã được quy
định
|
Tính bằng
hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường của tuyến đường tương đương đã được
quy định
|
|
|
63.12
|
Các tuyến
đường còn lại tại xã Hướng Phùng, Hướng Sơn, Hướng Linh cũ chưa có trong danh
mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
|
a) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
|
1,00
|
|
b) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m
|
1,00
|
|
c) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m
|
1,00
|
|
d) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m
|
1,00
|
|
đ) Đường
đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục
này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt
cắt ngang tương ứng
|
|
|
64
|
Xã Khe Sanh
|
|
|
|
|
64.1
|
Hồ Chí
Minh nhánh Tây
|
Đường Lê
Duẩn (từ thửa đất số 28, tờ BĐĐC số 70)
|
Ngã ba
đường Phan Đình Phùng
|
1,00
|
|
Đường Phan
Đình Phùng
|
Đến hết
thửa đất số 34, tờ BĐĐC số 60
|
1,00
|
|
Từ giáp
thửa đất số 34, tờ BĐĐC số 60
|
Đến hết
thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 45
|
1,00
|
|
Ngã 3 Quốc
lộ 9 (thửa đất số 30, tờ BĐĐC số 168)
|
Đến hết
thửa đất số 219, tờ BĐĐC số 162
|
1,00
|
|
Từ thửa
đất số 200, tờ BĐĐC số 162
|
Đến hết
thửa đất số 27, tờ BĐĐC số 152
|
1,00
|
|
Từ thửa
đất số 84, tờ BĐĐC số 151 và thửa đất số 25, tờ BĐĐC số 152
|
Đến hết
thửa đất số 133 và hết thửa đất 151, tờ BĐĐC số 139
|
1,00
|
|
Từ giáp
thửa đất số 133 và thửa đất 151, tờ BĐĐC số 139
|
Giáp địa
giới xã Hướng Linh cũ
|
1,30
|
|
64.2
|
Đường 9/7
|
Đường Hùng
Vương
|
Đường Lê
Duẩn
|
1,00
|
|
64.3
|
Quốc lộ 9
|
Từ thửa
đất số 3 và thửa đất số 59, tờ BĐĐC số 168
|
Đến hết
thửa đất 65 và hết thửa đất 141, tờ BĐĐC số 168
|
1,00
|
|
Từ giáp
thửa đất số 65 và thửa đất 141, tờ BĐĐC số 168
|
Đến hết
thửa 414 và thửa 384 tờ bản đồ 169
|
1,00
|
|
Từ giáp
thửa đất số 414 và thửa 384, tờ BĐĐC số 169
|
Đến hết
thửa đất 77 và thửa đất 577, tờ BĐĐC số 166
|
1,00
|
|
Từ giáp
thửa đất số 77 và thửa đất 577, tờ BĐĐC số 166
|
Giáp địa
giới xã Đkrông, huyện Đakrông cũ
|
1,00
|
|
64.4
|
Bùi Dục
Tài
|
Đường Đào
Duy Từ
|
Hết Đường
Nguyễn Viết Xuân
|
1,00
|
|
Đường
Nguyễn Viết Xuân
|
Đường
Nguyễn Đình Chiểu
|
1,00
|
|
Đường Đinh
Tiên Hoàng
|
Đường Nguyễn
Đình Chiểu
|
1,00
|
|
64.5
|
Bùi Thị
Xuân
|
Đường Ngô
Sỹ Liên
|
Đường Hà
Huy Tập
|
1,00
|
|
Đường Hà
Huy Tập
|
Đường Hồ
Sỹ Thản
|
1,00
|
|
64.6
|
Chế Lan
Viên
|
Đường 9/7
|
Đường Lê
Lợi
|
1,00
|
|
64.7
|
Chu Văn An
|
Đường Hùng
Vương
|
Đường
Nguyễn Khuyến
|
1,00
|
|
64.8
|
Đào Duy Từ
|
Đường Lê Duẩn
|
Đường Phan
Chu Trinh
|
1,00
|
|
64.9
|
Đào Duy Từ
(nhánh rẽ)
|
Đường Đào
Duy Từ
|
Đường
Nguyễn Hữu Thọ
|
1,00
|
|
64.10
|
Đặng Thai
Mai
|
Cả tuyến
đường
|
1,00
|
|
64.11
|
Đinh Công
Tráng
|
Đường 9/7
|
Đường Lê
Lợi
|
1,00
|
|
Đường Lê
Lợi
|
Hết Đường
khối, tờ BĐĐC số 69
|
1,00
|
|
64.12
|
Đinh Tiên
Hoàng
|
Đường Phan
Chu Trinh
|
Cầu đi Pa
Nho
|
1,00
|
|
Đường Lê
Duẩn
|
Giao ngã
tư đường Phan Chu Trinh
|
1,00
|
|
64.13
|
Đoàn Khuê
|
Đường Lê
Duẩn
|
Đường Lê
Quang Đạo
|
1,00
|
|
64.14
|
Hà Huy Tập
|
Đường Lê
Duẩn
|
Hết thửa
đất số 05 và thửa đất số 15, tờ BĐĐC số 76
|
1,00
|
|
Từ giáp
thửa đất số 5 và thửa đất số 15, tờ BĐĐC số 76
|
Hết thửa
đất 36 và hết thửa đất 306, tờ BĐĐC số 76
|
1,00
|
|
64.15
|
Hai Bà
Trưng
|
Đường Lê
Duẩn
|
Đường Ngô
Sỹ Liên
|
1,00
|
|
64.16
|
Hàm Nghi
|
Đường Lê
Duẩn
|
Đường Lê
Lợi
|
1,00
|
|
Đường Lê
Lợi
|
Đến hết
thửa đất số 190, tờ BĐĐC số 73
|
1,00
|
|
64.17
|
Hồ Sỹ Thản
|
Đường Lê
Duẩn
|
Đường Hà
Huy Tập
|
1,00
|
|
64.18
|
Hùng Vương
|
Hồ Tân Độ
|
Đường
khối, tờ BĐĐC số 46
|
1,00
|
|
Thửa đất
số 89 và thửa đất số 90, tờ BĐĐC số 87
|
Đường Lê
Lợi
|
1,00
|
|
64.19
|
Hùng Vương
(cũ)
|
Đường Lê
Lợi
|
Đến hết
thửa đất 227 và thửa đất 326, tờ BĐĐC số 69
|
1,00
|
|
64.20
|
Hùng Vương
mới
|
Đường Lê
Lợi
|
Hồ Tân Độ
|
1,00
|
|
64.21
|
Lê Duẩn
|
Cầu Khe
Sanh
|
Giáp xã
Tân Liên
|
1,00
|
|
Đường Lê
Lợi và từ thửa đất số 69, tờ BĐĐC số 79
|
Đến giáp
Cầu Khe Sanh
|
1,00
|
|
Từ thửa
đất số 48 và thửa đất số 86, tờ BĐĐC số 70
|
Đến đường
Lê Lợi và hết thửa đất số 69, tờ BĐĐC số 79
|
1,00
|
|
64.22
|
Lê Hành
|
Đường Lê
Duẩn
|
Hết thửa
đất số 25 và thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 81
|
1,00
|
|
Hết thửa
đất số 25 và thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 81
|
Đường
khối, tờ BĐĐC số 81
|
1,00
|
|
64.23
|
Lê Lợi
|
Đường Lê
Duẩn
|
Đường Lê
Duẩn
|
1,00
|
|
64.24
|
Lê Quang
Đạo
|
Đường Lê
Duẩn
|
Hết Công
ty Cao su Khe Sanh
|
1,00
|
|
64.25
|
Lê Thánh
Tông
|
Đường Lê
Lợi
|
Hết thửa
đất số 189 và thửa đất số 197, tờ BĐĐC số 74
|
1,00
|
|
64.26
|
Ngô Sỹ
Liên
|
Đường Lê
Duẩn
|
Đường Hai
Bà Trưng và hết thửa đất 260, tờ BĐĐC số 75
|
1,00
|
|
Đường Hai
Bà Trưng và hết thửa đất số 260, tờ BĐĐC số 75
|
Hết thửa
đất số 55 và thửa đất số 64, tờ BĐĐC số 81
|
1,00
|
|
64.27
|
Nguyễn
Biểu
|
Cả tuyến
đường
|
1,00
|
|
64.28
|
Nguyễn
Đình Chiểu
|
Đường Lê
Duẩn
|
Đường
khối, tờ BĐĐC số 79
|
1,00
|
|
Đường Bùi
Dục Tài
|
Đường Phan
Chu Trinh
|
1,00
|
|
Đường Lê
Duẩn
|
Đường Bùi
Dục Tài
|
1,00
|
|
64.29
|
Nguyễn Hữu
Thận
|
Đường 9/7
|
Đường Lê
Lợi
|
1,00
|
|
Đường Lê
Lợi
|
Hết thửa
đất số 31 và thửa đất số 48, tờ BĐĐC số 74
|
1,00
|
|
64.30
|
Nguyễn Hữu
Thọ
|
Đường Lê
Lợi
|
Đường Bùi
Dục Tài
|
1,00
|
|
64.31
|
Nguyễn
Khuyến
|
Đường khối
và hết thửa đất số 147, tờ BĐĐC số 87
|
Đến hết
thửa đất 64 và thửa đất số 69, tờ BĐĐC số 93
|
1,00
|
|
Đường Phan
Chu Trinh
|
Đến đường
khối và hết thửa đất số 147, tờ BĐĐC số 87
|
1,00
|
|
64.32
|
Nguyễn Thị
Định
|
Đường Lê
Lợi
|
Hết thửa
đất số 72 và hết thửa đất số, tờ BĐĐC số 74
|
1,00
|
|
64.33
|
Nguyễn
Trãi
|
Đường Lê
Duẩn
|
Đường Lê
Lợi
|
1,00
|
|
Đường Lê
Lợi
|
Hết thửa
đất số 53 và hết thửa đất số 54, tờ BĐĐC số 74
|
1,00
|
|
64.34
|
Nguyễn Văn
Linh
|
Đường Lê
Duẩn
|
Đường Bùi
Thị Xuân
|
1,00
|
|
64.35
|
Nguyễn
Viết Xuân
|
Đường Lê
Duẩn
|
Hết thửa
đất 166 và hết thửa đất 191, tờ BĐĐC số 79
|
1,00
|
|
Đường Lê
Duẩn
|
Hết thửa
đất số 05 và hết thửa đất số 06, tờ BĐĐC số 79
|
1,00
|
|
64.36
|
Phạm Hùng
|
Đường Hùng
Vương
|
Đường Hàm
Nghi
|
1,00
|
|
64.37
|
Phạm Ngũ
Lão
|
Đường Lê
Lợi
|
Hết thửa
đất số 29 và hết thửa đất số 256, tờ BĐĐC số 73
|
1,00
|
|
64.38
|
Phan Chu
Trinh
|
Đường Hùng
Vương
|
Đường Đinh
Tiên Hoàng
|
1,00
|
|
64.39
|
Phan Đình
Phùng
|
Đường Lê
Duẩn
|
Đường Lê
Lợi
|
1,00
|
|
Đường Lê
Lợi
|
Đường HCM
|
1,00
|
|
64.40
|
Trần Cao
Vân
|
Đường Lê
Duẩn
|
Đường Đoàn
Khuê
|
1,00
|
|
Đường Lê
Duẩn
|
Đường khối
và hết thửa đất số 72, tờ BĐĐC số 77
|
1,00
|
|
64.41
|
Trần Cao
Vân (nhánh rẽ)
|
Đường Trần
Cao Vân
|
Giáp xã
Tân Liên cũ
|
1,00
|
|
64.42
|
Trần Hoàn
|
Nhà máy
nước
|
Giáp xã
Tân Liên cũ
|
1,00
|
|
Đường Lê
Duẩn
|
Hết Xí
nghiệp cấp thoát nước Khe Sanh
|
1,00
|
|
64.43
|
Trần Hữu
Dực
|
Đường Hai
Bà Trưng
|
Đến hết
thửa đất số 49 và hết thửa đất số 50, tờ BĐĐC số 81
|
1,00
|
|
64.44
|
Trần
Nguyên Hãn
|
Đường Hùng
Vương
|
Đường
khối, tờ BĐĐC số 87
|
1,00
|
|
64.45
|
Trần Quang
Khải
|
Đường Hồ
Chí Minh
|
Đường
Trương Định
|
1,00
|
|
64.46
|
Trường
Chinh
|
Đường Lê
Duẩn
|
Đường Trần
Hoàn
|
1,00
|
|
64.47
|
Trương
Công Kỉnh
|
Đường Lê
Duẩn
|
Đường Trần
Cao Vân
|
1,00
|
|
64.48
|
Trương
Định
|
Đường Lê
Duẩn
|
Đường Phan
Đình Phùng
|
1,00
|
|
Đường Lê
Duẩn và đường Lê Lợi
|
Đường
khối, tờ BĐĐC số 69
|
1,00
|
|
64.49
|
Văn Cao
|
Đường Lê
Lợi
|
Hết thửa
đất số 206 và hết thửa đất 207, tờ BĐĐC số 73
|
1,00
|
|
64.50
|
Võ Thị Sáu
|
Đường 9/7
|
Đường Lê
Lợi
|
1,00
|
|
Đường Lê
Lợi
|
Hết thửa
đất số 286 và hết thửa đất 298, tờ BĐĐC số 69
|
1,00
|
|
64.51
|
Đường thôn
Tân Xuyên
|
Từ thửa
đất số 373 và thửa đất 17, tờ BĐĐC số 168
|
Đến hết
thửa đất số 123 và thửa đất số 565, tờ BĐĐC số 162
|
1,00
|
|
Từ thửa
đất số 89 và thửa đất 523, tờ BĐĐC số 162
|
Đến hết
thửa đất số 647 và thửa đất số 658, tờ BĐĐC số 159
|
1,00
|
|
Giáp thửa
đất số 314 và thửa đất số 298, tờ BĐĐC số 163
|
Hết hết
thửa đất số 151 và thửa đất số 172, tờ BĐĐC số 162
|
1,30
|
|
64.52
|
Đường
trung tâm xã Tân Hợp cũ
|
Quốc lộ 9
|
Đết hết
thửa đất số 285 và thửa đất số 294, tờ BĐĐC số 168
|
1,00
|
|
64.53
|
Đường
trung tâm xã Tân Hợp cũ (thôn Tân Xuyên)
|
Hết thửa
đất số 91 và thửa 123, tờ BĐĐC số 162
|
Đến hết
thửa đất số 95 và thửa đất số 686, tờ BĐĐC số 159
|
1,00
|
|
64.54
|
Tuyến
đường
|
Giáp với
Quốc lộ 9 dọc đường thôn Quyết Tâm và đường thôn Hòa Thành
|
Hết thửa
đất 28, tờ BĐĐC số 157 và thửa đất số 01, tờ BĐĐC số 153
|
1,30
|
|
64.55
|
Đường chính
của thôn Xa Re, thôn Ruộng
|
|
|
1,30
|
|
64.56
|
Đường Hùng
Vương nối dài qua xã Hướng Tân cũ
|
Từ thửa
đất số 66, tờ BĐĐC số 46
|
Đường Hồ
Chí Minh
|
1,00
|
|
64.57
|
Các tuyến
đường chưa có trong danh mục này nhưng có tuyến đường tương đương đã được quy
định
|
Tính bằng
hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường của tuyến đường tương đương đã được
quy định
|
|
|
64.58
|
Các tuyến
đường còn lại tại thị trấn Khe Sanh cũ chưa có trong danh mục này và không có
các tuyến đường tương đương đã được quy định
|
a) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
|
|
|
b) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m
|
|
|
c) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m
|
|
|
d) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m
|
|
|
đ) Đường
đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục
này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt
cắt ngang tương ứng
|
|
|
64.59
|
Các tuyến
đường còn lại tại xã Húc, Hướng Tân, Tân Hợp cũ chưa có trong danh mục này và
không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
|
a) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
|
1,30
|
|
b) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m
|
1,30
|
|
c) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m
|
1,30
|
|
d) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m
|
1,30
|
|
đ) Đường
đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục
này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt
cắt ngang tương ứng
|
|
|
65
|
Xã Lao Bảo
|
|
|
|
|
65.1
|
Quốc lộ 9
|
Đường
Nguyễn Tri Phương
|
Cửa khẩu
Lao Bảo
|
1,00
|
|
Cầu A Trùm
|
Đường Kim
Đồng và hết thửa 131, tờ BĐĐC số 33 (Ông Lưu)
|
1,00
|
|
Cầu A Trùm
|
Đến hết
thửa đất 82 và thửa đất 383, tờ BĐĐC số 62
|
1,00
|
|
Hết thửa
đất số 82 và thửa đất 383, tờ BĐĐC số 62
|
Đến giáp
xã Tân Long cũ
|
1,00
|
|
Địa giới
xã Tân Thành cũ
|
Hết đất
ông Đỗ Đức Trị và bà Võ Thị Lạc, thôn Long Hợp
|
1,00
|
|
Đất hộ ông
Đỗ Đức Trị và bà Võ Thị Lạc, thôn Long Hợp
|
Điểm giáp
địa giới xã Tân Lập cũ
|
1,00
|
|
65.2
|
Đường tỉnh
586
|
Hết nhà
Ông Đỗ Tuấn Anh và Ông Mai Chiếm Hữu, thôn Long Hợp
|
Cầu La La
|
1,00
|
|
Ngã ba Tân
Long
|
Hết nhà
ông Đỗ Tuấn Anh và ông Mai Chiếm Hữu, thôn Long Hợp
|
1,00
|
|
65.3
|
Âu Cơ
|
Cả tuyến
đường
|
1,00
|
|
65.4
|
Bạch Đằng
|
Đường Trần
Phú
|
Đường Phan
Bội Châu
|
1,00
|
|
65.5
|
Cao Bá
Quát
|
Đường
Huỳnh Thúc Kháng
|
Đường
Thạch Hãn
|
1,00
|
|
65.6
|
Cao Thắng
|
Đường Kim
Đồng
|
Đường Ngô
Gia Tự
|
1,00
|
|
65.7
|
Đào Duy
Anh
|
Đường Lê
Thế Tiết
|
Đường
Thạch Hãn
|
1,00
|
|
65.8
|
Đặng Dung
|
Cả tuyến
đường
|
1,00
|
|
65.9
|
Đặng Tất
|
Đường
Nguyễn Huệ
|
Đường Hồ Tùng
Mậu (dự kiến đặt tên)
|
1,00
|
|
Đường Phạm
Văn Đồng
|
Đường
Nguyễn Huệ
|
1,00
|
|
65.10
|
Đặng Thí
(đường khóm Trung 9 cũ)
|
Quốc lộ 9
|
Đường Hai
Bà Trưng (đường cũ là Cù Bai)
|
1,00
|
|
65.11
|
Đặng Văn
Ngữ
|
Đường
Nguyễn Hữu Đồng
|
Đường Đoàn
Thị Điểm (dự kiến đặt tên)
|
1,00
|
|
65.12
|
Đoàn Bá
Thừa
|
Đường
Phùng Hưng
|
Đường Lê
Thế Tiết
|
1,00
|
|
65.13
|
Đoàn Thị Điểm
|
Quốc lộ 9
|
Đường
Nguyễn Hữu Đồng
|
1,00
|
|
65.14
|
Hà Huy
Giáp
|
Cả tuyến
đường
|
1,00
|
|
65.15
|
Hai Bà
Trưng (đường Cù Bai cũ)
|
Quốc lộ 9
|
Đường Lê
Hồng Phong
|
1,00
|
|
65.16
|
Hải Thượng
Lãn Ông
|
Quốc lộ 9
|
Đường Ông
Ích Khiêm
|
1,00
|
|
65.17
|
Hàn Mặc Tử
|
Cả tuyến
đường
|
1,00
|
|
65.18
|
Hàn Thuyên
|
Cả tuyến
đường
|
1,00
|
|
65.19
|
Hoàng Hoa
Thám
|
Đường Phan
Bội Châu
|
Đường Lê
Thế Tiết
|
1,00
|
|
Đường Lê
Thế Tiết
|
Đường
Thạch Hãn
|
1,00
|
|
65.20
|
Hoàng Hữu
Chấp
|
Cả tuyến
đường
|
1,00
|
|
65.21
|
Hoàng Văn
Thụ
|
Cả tuyến
đường
|
1,00
|
|
65.22
|
Hồ Bá Kiện
|
Đường
Hoàng Hoa Thám
|
Hết thửa
đất số 219 (hết thửa đất bà Lê Thị Hồng Lan), tờ BĐĐC số 30 và thửa đất số
183 (hết thửa đất bà Trần Thị Như Ánh), tờ BĐĐC số 30
|
1,00
|
|
65.23
|
Hồ Sĩ Thản
|
Cả tuyến
đường
|
1,00
|
|
65.24
|
Hồ Tùng
Mậu
|
Đường Lê
Quý Đôn
|
Đường Lê
Thế Tiết
|
1,00
|
|
65.25
|
Hồ Xuân
Lưu
|
Cả tuyến
đường
|
1,00
|
|
65.26
|
Hồng Chương
|
Đường
Hoàng Hoa Thám
|
Đường
Thạch Hãn
|
1,00
|
|
65.27
|
Huyền Trân
Công Chúa
|
Quốc lộ 9
|
Đường Lê
Thế Tiết
|
1,00
|
|
65.28
|
Huỳnh Thúc
Kháng
|
Đường Hữu
Nghị
|
Đường
Nguyễn Huệ
|
1,00
|
|
65.29
|
Hữu Nghị
|
Đường Quốc
lộ 9
|
Đường Lê
Thế Tiết
|
1,00
|
|
65.30
|
Khóa Bảo
|
Đường Hồng
Chương
|
Đường Lê
Văn Huân
|
1,00
|
|
65.31
|
Khu đấu
giá đất thuộc khu KT - TM đặc biệt Lao Bảo
|
Các đoạn
đường chưa được đặt tên có mặt cắt đường từ 6m đến dưới 8m
|
1,00
|
|
65.32
|
Kim Đồng
|
Đường Quốc
lộ 9
|
Đường Lê
Hồng Phong
|
1,00
|
|
65.33
|
Lạc Long
Quân
|
Cả tuyến
đường
|
1,00
|
|
65.34
|
Lê Chưởng
|
Đường Quốc
lộ 9
|
Đường
Nguyễn Thị Minh Khai
|
1,00
|
|
65.35
|
Lê Đại
Hành
|
Cả tuyến
đường
|
1,00
|
|
65.36
|
Lê Hồng
Phong
|
Đường Quốc
lộ 9
|
Hết thửa
đất số 71, tờ BĐĐC số 11 (ông Minh) và hết thửa đất số 34, tờ BĐĐC số 11 (Đất
KCN)
|
1,00
|
|
65.37
|
Lê Hồng
Phong (nối dài)
|
Quốc lộ 9
|
Giáp thửa
đất số 71, tờ BĐĐC số 11 và hết thửa đất số 35, tờ BĐĐC số 11 (Đất Bà Oanh)
|
1,00
|
|
65.38
|
Lê Lai
|
Đường Lê Thế
Tiết
|
Đường Hồng
Chương
|
1,00
|
|
Đường Lê
Thế Tiết
|
Đường Lê
Văn Huân
|
1,00
|
|
65.39
|
Lê Quý Đôn
|
Đường Phạm
Văn Đồng
|
Đường
Nguyễn Huệ
|
1,00
|
|
Đường
Nguyễn Huệ
|
Đường
Hoàng Hoa Thám
|
1,00
|
|
65.40
|
Lê Thế
Hiếu
|
Đường Quốc
lộ 9
|
Đường Lê
Hồng Phong
|
1,00
|
|
65.41
|
Lê Thế Tiết
|
Thửa đất
số 170, tờ BĐĐC số 31 (Ông Sang) và thửa đất số 229, tờ BĐĐC số 31 (Ông Diễn)
|
Đường
Thạch Hãn
|
1,00
|
|
Quốc lộ 9
|
Hết thửa
đất số 171 (hết thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Ninh), tờ BĐĐC số 31 và thửa 228
(hết thửa đất ông Nguyễn Chí Tuệ), tờ BĐĐC số 31
|
1,00
|
|
65.42
|
Lê Trinh
|
Cả tuyến
đường
|
1,00
|
|
65.43
|
Lê Văn
Huân
|
Đường Phan
Đăng Lưu
|
Hết thửa
đất số 01 (hết thửa đất bà Trần Thị Thu Huyền), tờ BĐĐC số địa chính số 38
|
1,00
|
|
65.44
|
Lê Văn
Kính
|
Đường Phan
Đăng Lưu
|
Đường
Thạch Hãn
|
1,00
|
|
65.45
|
Lý Thái Tổ
|
Quốc lộ 9
|
Đường Lê
Hồng Phong
|
1,00
|
|
65.46
|
Lý Thánh
Tông
|
Cả tuyến
đường
|
1,00
|
|
65.47
|
Lý Thường
Kiệt
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Đường Phan
Bội Châu
|
1,00
|
|
65.48
|
Mạc Đỉnh
Chi
|
Cả tuyến
đường
|
1,00
|
|
65.49
|
Mai Thúc
Loan
|
Quốc lộ 9
|
Đường Ngô
Quyền
|
1,00
|
|
65.50
|
Minh Mạng
|
Đường Lê Hồng
Phong
|
Đường Lê
Đại Hành
|
1,00
|
|
Đoạn đường
đất có mặt cắt ngang từ 6m đến 8m
|
1,00
|
|
65.51
|
Nam Cao
|
Cả tuyến
đường
|
1,00
|
|
65.52
|
Ngô Gia Tự
|
Quốc lộ 9
|
Đường Hải
Thượng Lãn Ông
|
1,00
|
|
65.53
|
Ngô Quyền
|
Đường Bạch
Đằng
|
Đường Phan
Bội Châu
|
1,00
|
|
65.54
|
Nguyễn
Bỉnh Khiêm
|
Đường Lê
Thế Tiết
|
Đường Lê
Văn Huân
|
1,00
|
|
65.55
|
Nguyễn Chí
Thanh
|
Quốc lộ 9
|
Nguyễn Tri
Phương
|
1,00
|
|
65.56
|
Nguyễn
Công Trứ
|
Đường Lê
Thế Tiết
|
Đường
Thạch Hãn
|
1,00
|
|
65.57
|
Nguyễn Gia
Thiều
|
Đường Hải
Thượng Lãn Ông
|
Đường Lý
Thái Tổ
|
1,00
|
|
65.58
|
Nguyễn Huệ
|
Quốc lộ 9
|
Đường Lê
Quý Đôn
|
1,00
|
|
Đường Lê
Quý Đôn
|
Đường Lê
Thế Tiết
|
1,00
|
|
65.59
|
Nguyễn Hữu
Đồng
|
Đường Lê
Thế Tiết
|
Hết thửa
đất số 19 - 3, tờ BĐĐC số 42 (Ông Trí)
|
1,00
|
|
65.60
|
Nguyễn
Thái Học
|
Cả tuyến
đường
|
1,00
|
|
65.61
|
Nguyễn Thị
Lý
|
Đường Quốc
lộ 9 (nhà ông Dẫn)
|
Đường Phạm
Văn Đồng
|
1,00
|
|
65.62
|
Nguyễn Thị
Minh Khai
|
Quốc lộ 9
|
Đường Trần
Thị Tâm
|
1,00
|
|
65.63
|
Nguyễn
Thiện Thuật
|
Đường Lê
Thế Tiết
|
Đường Lê
Lai
|
1,00
|
|
65.64
|
Nguyễn Tri
Phương
|
Quốc lộ 9
|
Đường Minh
Mạng
|
1,00
|
|
65.65
|
Nguyễn
Trường Tộ
|
Nhà ông
Tiếp
|
Đường Hải
Thượng Lãn Ông
|
1,00
|
|
65.66
|
Nguyễn Tự
Như
|
Đường
Nguyễn Huệ
|
Đường
Nguyễn Văn Tường (Dự kiến đặt tên)
|
1,00
|
|
65.67
|
Nguyễn Văn
Cừ
|
Cả tuyến
đường
|
1,00
|
|
65.68
|
Nguyễn Văn
Trỗi
|
Cả tuyến
đường
|
1,00
|
|
65.69
|
Nguyễn Văn
Tường (đường Thạch Hãn cũ)
|
Đường Lê
Quý Đôn
|
Đường
Thạch Hãn
|
1,00
|
|
65.70
|
Ông Ích
Khiêm
|
Đường Lê
Thế Hiếu
|
Đường Kim
Đồng
|
1,00
|
|
65.71
|
Phạm Văn
Đồng
|
Quốc lộ 9
|
Đường Lê
Thế Tiết
|
1,00
|
|
65.72
|
Phan Bội
Châu
|
Đường Bạch
Đằng
|
Đường Lý
Thường Kiệt
|
1,00
|
|
65.73
|
Phan Đăng
Lưu
|
Đường Lê
Thế Tiết
|
Đường
Thạch Hãn
|
1,00
|
|
65.74
|
Phan Huy
Chú
|
Đường
Huỳnh Thúc Kháng
|
Đường Xuân
Diệu (Dự kiến đặt tên)
|
1,00
|
|
65.75
|
Phùng Hưng
|
Đường Lê
Thế Tiết
|
Đường
Thạch Hãn
|
1,00
|
|
65.76
|
Thạch Hãn
(đường Thạch Hãn nối dài cũ)
|
Đường Bạch
Đằng
|
Đường Cao
Bá Quát
|
1,00
|
|
65.77
|
Tô Hiệu
|
Cả tuyến
đường
|
1,00
|
|
65.78
|
Tố Hữu
|
Đường
Thạch Hãn
|
Hết thửa
đất số 102 (hết sân bóng đá Linh Dương), tờ BĐĐC số 38 và thửa đất số 65 (hết
thửa đất ông Nguyễn Khắc Sở), tờ BĐĐC số 38
|
1,00
|
|
65.79
|
Tố Hữu nối
dài
|
Thửa đất
số 102 (hết sân bóng đá Linh Dương), tờ BĐĐC số 38 và thửa đất số 65 (hết
thửa đất ông Nguyễn Khắc Sở), tờ BĐĐC số 38
|
Đường
Thạch Hãn
|
1,00
|
|
65.80
|
Tôn Đức
Thắng
|
Quốc lộ 9
|
Đường Lê
Hồng Phong
|
1,00
|
|
65.81
|
Trần Hưng
Đạo
|
Quốc lộ 9
|
Giáp Quốc
lộ 9
|
1,00
|
|
65.82
|
Trần Mạnh
Quỳ
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Đường Ngô
Quyền
|
1,00
|
|
65.83
|
Trần Phú
|
Đường
Nguyễn Huệ
|
Giáp Quốc
lộ 9
|
1,00
|
|
65.84
|
Trần Quý
Cáp
|
Quốc lộ 9
|
Hết thửa
98, tờ BĐĐC số 34 (Bà Tự) và thửa đất số 120, tờ BĐĐC số 34 (ông Thuận)
|
1,00
|
|
65.85
|
Trần Quỳnh
|
Cả tuyến
đường
|
1,00
|
|
65.86
|
Trần Thị
Tâm
|
Đường
Nguyễn Thị Minh Khai
|
Đường Nguyễn
Thị Minh Khai
|
1,00
|
|
65.87
|
Trương
Vĩnh Ký
|
Cả tuyến
đường
|
1,00
|
|
65.88
|
Xuân Diệu
(đường khóm Xuân Phước cũ)
|
Đường
Huyền Trân Công Chúa
|
Đường Phạm
Văn Đồng
|
1,00
|
|
65.89
|
Đường
chính của bản Hà, bản Lệt
|
Còn lại
|
1,00
|
|
65.90
|
Đường đi
vào Khu Công nghiệp
|
Quốc lộ 9
|
Ngã ba
đường vào nghĩa địa Tân Thành
|
1,00
|
|
65.91
|
Đường
chính của bản Xi Núc còn lại
|
Còn lại
|
1,00
|
|
65.92
|
Đường
chính đi thôn Xi Núc
|
Quốc lộ 9
|
Suối Long
Phụng
|
1,00
|
|
65.93
|
Các tuyến
đường chưa có trong danh mục này nhưng có tuyến đường tương đương đã được quy
định
|
Tính bằng
hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường của tuyến đường tương đương đã được
quy định
|
|
|
65.94
|
Các tuyến
đường còn lại tại thị trấn Lao Bảo cũ chưa có trong danh mục này và không có
các tuyến đường tương đương đã được quy định
|
a) Đường bê
tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
|
1,00
|
|
b) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m
|
1,00
|
|
c) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m
|
1,00
|
|
d) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m
|
1,00
|
|
đ) Đường
đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục
này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt
cắt ngang tương ứng
|
|
|
65.95
|
Các tuyến
đường còn lại tại xã Tân Long, Tân Thành cũ chưa có trong danh mục này và
không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
|
a) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
|
1,00
|
|
b) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m
|
1,00
|
|
c) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m
|
1,00
|
|
d) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m
|
1,00
|
|
đ) Đường
đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục
này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt
cắt ngang tương ứng
|
|
|
66
|
Xã Lìa
|
|
|
|
|
66.1
|
Đường tỉnh
586
|
Từ giáp
thửa đất số 94 Ông Tài và hết thửa 217 ông Sơn, tờ BĐĐC số 45
|
Đến hết
thửa đất 73, tờ BĐĐC số 46 và hết thửa đất 119, tờ BĐĐC số 45
|
1,20
|
|
Địa giới
xã Thanh cũ
|
Đến giáp
thửa đất số 28 và giáp thửa đất số 40, tờ BĐĐC số 73
|
1,60
|
|
Từ giáp
thửa đất số 110 ông Hồ Uôi và thửa đất 115 Bà Toàn, tờ BĐĐC số 8
|
Đến hết
thửa đất 174 ông Hồ Cu Đa và thửa đất 119 ông Hồ Niên, tờ BĐĐC số 11
|
1,20
|
|
Cầu La La
|
Đến hết
thửa đất 94 ông Tài và hết thửa đất 217 ông Sơn, tờ BĐĐC số 45
|
1,60
|
|
Từ giáp
thửa đất số 73, tờ BĐĐC số 46 và hết thửa đất 119, tờ BĐĐC số 45
|
Đến hết
thửa đất số 82, cây xăng Ngọc Anh và thửa đất số 80, tờ BĐĐC số 55
|
1,60
|
|
Từ giáp
thửa đất số 208 và hết thửa đất 217, tờ BĐĐC số 59
|
Giáp địa
giới xã Thanh cũ
|
1,60
|
|
Từ thửa
đất số 28 và thửa đất số 40, tờ BĐĐC số 73
|
Đến hết
thửa đất số 33 và hết thửa đất số 57, tờ BĐĐC số 79
|
1,60
|
|
Từ giáp
thửa đất số 33 và hết thửa đất số 57, tờ BĐĐC số 79
|
Đến hết
thửa đất 2 và hết thửa đất số 78, tờ BĐĐC số 81
|
1,60
|
|
Từ giáp
thửa đất số 82, cây xăng Ngọc Anh và thửa đất số 80, tờ BĐĐC số 55
|
Đến hết
thửa đất 208 và hết thửa đất 217, tờ BĐĐC số 59
|
1,20
|
|
Từ giáp
thửa đất số 2 và giáp thửa đất số 78, tờ BĐĐC số 81
|
Đến hết
thửa đất 111 ông Dự và hết thửa đất 129 ông Diệm, tờ BĐĐC số 8
|
1,60
|
|
Từ giáp
thửa đất số 174 ông Hồ Cu Đa và thửa đất 119 ông Hồ Niên, tờ BĐĐC số 11
|
Đến hết
thửa đất 121 và hết thửa đất 143, tờ BĐĐC số 12
|
1,60
|
|
Từ giáp
thửa đất số 121 và giáp thửa đất 143, tờ BĐĐC số 12
|
Đến giáp
địa giới xã A Dơi
|
1,60
|
|
66.2
|
Đường từ
xã Thuận cũ đi xã Hướng Lộc cũ
|
Ngã ba xã
Thuận cũ
|
Hết thửa
đất 171-Nguyễn Cao Kỳ và hết thửa đất 215-Lê Thị Mai, tờ BĐĐC số 59
|
1,20
|
|
66.3
|
Đường đi
thôn A Sau
|
Đường tỉnh
586
|
Đất hộ ông
Hồ Văn Sơn (Ăm Tình), thôn A Xóc Lìa và đường đi xã Xy cũ
|
1,20
|
|
66.4
|
Đường
trung tâm xã
|
Đường tỉnh
586
|
Đến hết
đất hộ Hồ Văn Tang và thửa đất 82 ông Hồ Ngơn, tờ BĐĐC số 11 ông Dự và thửa
129 ông Diệm, tờ BĐĐC số 11 thôn Tăng Cô.
|
1,20
|
|
66.5
|
Tuyến
đường
|
Đất hộ ông
Hồ Văn Kheng (Ăm Dưi) và Nghĩa địa, thôn A Rông
|
Hết đất hộ
ông Côn Xuôi (A Quan), thôn A Quan
|
1,20
|
|
66.6
|
Các tuyến
đường chưa có trong danh mục này nhưng có tuyến đường tương đương đã được quy
định
|
Tính bằng
hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường của tuyến đường tương đương đã được
quy định
|
|
|
66.7
|
Các tuyến
đường còn lại tại xã Lìa, Thanh, Thuận cũ chưa có trong danh mục này và không
có các tuyến đường tương đương đã được quy định
|
a) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
|
1,20
|
|
b) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m
|
1,20
|
|
c) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m
|
1,20
|
|
d) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m
|
1,20
|
|
đ) Đường
đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục
này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt
cắt ngang tương ứng
|
|
|
67
|
Xã Tân Lập
|
|
|
|
|
67.1
|
Quốc lộ 9
|
Địa giới
xã Tân Lập cũ
|
Giáp đất
hộ ông Nguyễn Hữu Đại và ông Nguyễn Hữu Hà, thôn Tân Hòa
|
1,60
|
|
Đường vào
bản Bù và đất hộ ông Nguyễn Văn Đức, thôn Tân Tài
|
Giáp địa
giới xã Tân Liên cũ
|
1,60
|
|
Giáp đất
hộ ông Nguyễn Hữu Đại và ông Nguyễn Hữu Hà
|
Giáp địa
giới thị trấn Khe Sanh cũ
|
1,30
|
|
Đường vào
bản Bù và hết đất ông Võ Văn Đức, thôn Tân Tài
|
Hết đất ông
Lê Văn Đoái và đình làng Tân Thuận
|
1,30
|
|
Đất hộ ông
Lê Văn Đoái và đình làng Tân Thuận
|
Giáp địa
giới xã Tân Long cũ
|
1,60
|
|
67.2
|
Đường ĐH
86
|
Quốc lộ 9
|
Đến hết
thửa đất số 766 và hết thửa đất số 988, tờ BĐĐC số 33
|
2,50
|
|
Hết thửa
đất số 766 và thửa đất số 988, tờ BĐĐC số 33
|
Đến hết
thửa đất 224 và thửa đất 253, tờ BĐĐC số 37
|
2,00
|
|
Đến hết
thửa đất số 224 và hết thửa đất 253, tờ BĐĐC số 37
|
Đến hết
thửa đất 167 và thửa đất số 171, tờ BĐĐC số 39
|
2,00
|
|
67.3
|
Đường
chính đi suối La La
|
Quốc lộ 9
|
Suối La La
|
1,00
|
|
67.4
|
Đường
trung tâm xã Tân Lập cũ
|
Giáp thửa
đất số 601 và thửa đất 630, tờ BĐĐC số 11
|
Giáp Quốc
lộ 9 ( hết thửa đất số 798 và thửa đất số 799, tờ BĐĐC số 11)
|
2,00
|
|
Giáp Quốc
lộ 9 (thửa đất số 568 và thửa đất số 498, tờ BĐĐC số 11)
|
Đến hết
thửa đất 596 và thửa đất số 630, tờ BĐĐC số 11
|
2,00
|
|
67.5
|
Đường
trung tâm xã tuyến 1
|
Nhà ông
Nguyễn Văn Quang
|
Cổng chào
thôn Tân Hào
|
1,50
|
|
67.6
|
Các tuyến
đường chưa có trong danh mục này nhưng có tuyến đường tương đương đã được quy
định
|
Tính bằng
hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường của tuyến đường tương đương đã được
quy định
|
|
|
67.7
|
Các tuyến
đường còn lại tại xã Hướng Lộc, xã Tân Lập, xã Tân Liên cũ chưa có trong danh
mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
|
a) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
|
1,30
|
|
b) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m
|
1,30
|
|
c) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m
|
1,30
|
|
d) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m
|
1,30
|
|
đ) Đường
đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục
này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt
cắt ngang tương ứng
|
|
|
68
|
Xã Ái Tử
|
|
|
|
|
68.1
|
Đường ĐH
48
|
Đường sắt
|
Trạm Ra Đa
thuộc xã Triệu Giang cũ
|
1,00
|
|
Đường sắt
|
Đường Hùng
Vương
|
1,00
|
|
Đoạn qua
xã Triệu Giang cũ
|
1,00
|
|
Đi qua xã
Ái Tử (đoạn còn lại)
|
1,00
|
|
68.2
|
Quốc lộ 1A
|
Đoạn qua
xã Triệu Giang cũ, Đoạn qua xã Triệu Ái cũ
|
1,00
|
|
68.3
|
Đường ĐH
45B
|
Cầu An Mô
|
Đường Quốc
lộ 49C
|
1,00
|
|
68.4
|
Quốc lộ
49C
|
Đoạn qua
xã Triệu Long cũ
|
1,50
|
|
68.5
|
Quốc lộ 1A
cũ
|
Đoạn qua
xã Triệu Ái, Triệu Giang cũ
|
1,00
|
|
68.6
|
Đường ĐH
49B
|
Đường sắt
|
Hồ Gia
Chám
|
1,00
|
|
68.7
|
Đường ĐH
45
|
Đoạn qua
xã Triệu Long cũ
|
1,00
|
|
68.8
|
Đường ĐH
45D
|
Đoạn qua
xã Triệu Long cũ
|
1,00
|
|
68.9
|
Đường ĐH
45C
|
Đoạn qua
xã Triệu Giang cũ
|
1,00
|
|
68.10
|
ĐH 48B
(đường Trừ lấu)
|
Đường
ngang vào hồ chứa nước Ái Tử
|
Cống chui
Cam Lộ - La Sơn
|
1,00
|
|
68.11
|
ĐT 579
(đường Trừ lấu)
|
Đoạn từ
đường sắt
|
Hết Trụ sở
UBND xã
|
1,00
|
|
Đi qua xã
Ái Tử (Đoạn còn lại)
|
1,00
|
|
68.12
|
Đường Đặng
Dung
|
Địa bàn xã
Triệu Ái cũ
|
1,00
|
|
68.13
|
Đường Hùng
Vương nối dài
|
Cầu Vĩnh
Phước
|
ĐT 579
(đường Trừ lấu)
|
1,00
|
|
68.14
|
Đường
Nguyễn Hoàng
|
Địa bàn xã
Triệu Ái cũ
|
1,00
|
|
68.15
|
Tuyến
đường
|
Điểm nút
Quốc lộ 1A (từ Cầu Phước Mỹ)
|
Hết Trụ sở
UBND xã Triệu Giang cũ
|
1,00
|
|
68.16
|
Tuyến
tránh QL1
|
Đoạn qua
xã Triệu Giang (cũ)
|
1,00
|
|
68.17
|
Các tuyến
đường chưa có trong danh mục này nhưng có tuyến đường tương đương đã được quy
định
|
Tính bằng
hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường của tuyến đường tương đương đã được
quy định
|
|
|
68.18
|
Các tuyến
đường còn lại tại xã Triệu Long, xã Triệu Ái, xã Triệu Giang cũ chưa có trong
danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
|
a) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
|
1,00
|
|
b) Đường bê
tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m
|
1,00
|
|
c) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m
|
1,00
|
|
d) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m
|
1,00
|
|
đ) Đường
đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục
này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt
cắt ngang tương ứng
|
|
|
69
|
Xã Nam Cửa Việt
|
|
|
|
|
69.1
|
Đường trục
dọc Khu kinh tế Đông Nam
|
Đoạn qua
xã Triệu Trạch cũ
|
1,60
|
|
Đoạn qua
xã Triệu An cũ
|
1,60
|
|
Khu kinh
tế Đông Nam Đoạn qua xã Triệu Vân cũ
|
1,60
|
|
69.2
|
Quốc lộ
49C
|
Đoạn qua
xã Triệu Tân cũ
|
1,60
|
|
Đoạn qua
xã Triệu Phước cũ
|
1,60
|
|
Đoạn qua
xã Triệu Trạch cũ
|
1,60
|
|
69.3
|
Đường ĐH
44C
|
Đoạn qua
xã Triệu Vân cũ
|
1,30
|
|
Đoạn qua
xã Triệu Trạch cũ
|
1,30
|
|
69.4
|
Đường ĐH
44B
|
Đoạn qua
xã Triệu Trạch cũ
|
1,30
|
|
Đoạn qua
xã Triệu Vân cũ
|
1,30
|
|
69.5
|
Đường ĐH
46
|
Hết thửa
đất số 103, tờ BĐĐC số 28 (nhà ông Lê Dưng)
|
Cống Việt
Yên
|
1,20
|
|
Điểm nút
đường Quốc lộ 49C theo hướng về UBND xã Triệu Phước cũ
|
Hết thửa đất
số 103, tờ BĐĐC số 108 (nhà ông Lê Dưng)
|
1,20
|
|
69.6
|
Đường ĐH
42
|
Đoạn qua
xã Triệu An cũ
|
1,30
|
|
Đoạn qua
xã Triệu Vân cũ
|
1,30
|
|
69.7
|
Đường ĐH
41
|
Đoạn qua
xã Triệu Trạch cũ
|
1,30
|
|
69.8
|
Đường ĐH
44D
|
Đoạn phía
Tây Nam Kênh N3
|
1,30
|
|
Đoạn phía
Đông Bắc Kênh N3
|
1,30
|
|
69.9
|
Đường ĐH
43B
|
Đoạn phía
Tây Nam Kênh N3
|
1,30
|
|
69.10
|
Đường ĐH
44
|
Đoạn qua
xã Triệu Trạch cũ
|
1,30
|
|
69.11
|
Đường ĐH
44E
|
Đoạn phía
Tây Nam Kênh N3
|
1,30
|
|
69.12
|
Đường
QL49C vào cảng cá
|
Cả tuyến
đường
|
1,20
|
|
69.13
|
Đường trục
chính khu bến cảng Cửa Việt bờ Nam kết nối QL49C
|
Quốc lộ
L49C
|
Cuối tuyến
|
1,20
|
|
69.14
|
Đường vào
Hải đội dân quân thường trực (tại xã Triệu An cũ)
|
Cả tuyến
đường
|
1,20
|
|
69.15
|
Các tuyến
đường còn lại tại xã Triệu An cũ chưa có trong danh mục này
|
a) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
|
1,10
|
|
b) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m
|
1,10
|
|
c) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m
|
1,10
|
|
d) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m
|
1,10
|
|
đ) Đường
đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục
này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt
cắt ngang tương ứng
|
|
|
69.16
|
Các tuyến
đường còn lại tại xã Triệu Vân cũ chưa có trong danh mục này
|
a) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
|
1,10
|
|
b) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m
|
1,10
|
|
c) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m
|
1,10
|
|
d) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m
|
1,10
|
|
đ) Đường
đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục
này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt
cắt ngang tương ứng
|
|
|
69.17
|
Các tuyến
đường còn lại tại xã Triệu Phước, xã Triệu Trạch cũ chưa có trong danh mục
này
|
a) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
|
1,10
|
|
b) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m
|
1,10
|
|
c) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m
|
1,10
|
|
d) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m
|
1,10
|
|
đ) Đường
đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục
này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt
cắt ngang tương ứng
|
|
|
70
|
Xã Triệu Bình
|
|
|
|
|
70.1
|
Đường tỉnh
578B
|
Đoạn qua
xã Triệu Thuận cũ
|
1,50
|
|
Đoạn qua
xã Triệu Đại cũ
|
1,50
|
|
70.2
|
Quốc lộ
49C
|
Đoạn qua
xã Triệu Đại cũ
|
1,50
|
|
Đoạn qua
xã Triệu Hòa cũ
|
1,50
|
|
70.3
|
Đường ĐH
46
|
Đoạn qua
xã Triệu Thuận cũ
|
1,50
|
|
Đoạn qua
xã Triệu Độ cũ
|
1,50
|
|
70.4
|
Đường ĐH
47
|
Đoạn qua
xã Triệu Đại cũ
|
1,50
|
|
Đoạn qua
xã Triệu Hòa cũ
|
1,50
|
|
70.5
|
Đường ĐH
46B
|
Đoạn qua
xã Triệu Đại cũ
|
1,50
|
|
Đoạn qua
xã Triệu Độ cũ
|
1,50
|
|
70.6
|
Đường ĐH
45C
|
Đoạn qua
xã Triệu Thuận cũ
|
1,50
|
|
Đường vào
xã Triệu Thuận cũ
|
1,50
|
|
70.7
|
Đường ĐH
46C
|
Đoạn qua
xã Triệu Đại cũ
|
1,50
|
|
70.8
|
Đường ĐH
46E
|
Đoạn qua
xã Triệu Đại cũ
|
1,50
|
|
70.9
|
Đường ĐH
45B
|
Đoạn qua
xã Triệu Hòa cũ
|
1,50
|
|
70.10
|
Các tuyến
đường chưa có trong danh mục này nhưng có tuyến đường tương đương đã được quy
định
|
Tính bằng
hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường của tuyến đường tương đương đã được
quy định
|
|
|
70.11
|
Các tuyến
đường còn lại tại xã Triệu Đại, xã Triệu Độ, xã Triệu Hòa, xã Triệu Thuận cũ
chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được
quy định
|
a) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
|
1,50
|
|
b) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m
|
1,50
|
|
c) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m
|
1,50
|
|
d) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m
|
1,50
|
|
đ) Đường
đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục
này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt
cắt ngang tương ứng
|
|
|
71
|
Xã Triệu Cơ
|
|
|
|
|
71.1
|
Quốc lộ
49C
|
Đoạn qua
xã Triệu Tài cũ
|
1,50
|
|
Đoạn qua
xã Triệu Trung cũ
|
1,00
|
|
71.2
|
Đường ĐH
44
|
Đoạn qua
xã Triệu Lăng cũ (nay là xã Triệu Cơ)
|
1,00
|
|
Đoạn qua
xã Triệu Tài cũ
|
1,00
|
|
71.3
|
Đường ĐH
43
|
Đường
trung tâm khu kinh tế Đông Nam
|
Quốc lộ
49C
|
1,00
|
|
Đường
trung tâm khu kinh tế Đông Nam
|
Khu du
lịch Bãi Tắm Nhật Tân
|
1,00
|
|
71.4
|
Đường ĐH
41
|
Thửa đất
số 350, tờ BĐĐC số 11 (nhà ông Lê Quang Vinh)
|
Thửa đất
số 640, tờ BĐĐC số 11 (nhà ông Nguyễn Yên)
|
1,00
|
|
Thửa đất
số 350, tờ BĐĐC số 11 (nhà ông Lê Quang Vinh)
|
Địa giới
xã Triệu Trạch cũ
|
1,00
|
|
Thửa đất
số 640, tờ BĐĐC số 11 (nhà ông Nguyễn Yên)
|
Địa giới
xã Hải Ba cũ (nay là xã Vĩnh Định cũ)
|
1,00
|
|
71.5
|
Đường ĐH
42
|
Đoạn qua
xã Triệu Lăng cũ (nay là xã Triệu Cơ)
|
1,00
|
|
71.6
|
Đường ĐH
43 cũ
|
Thôn An
Trú, xã Triệu Tài
|
Chợ hôm
Đạo Đầu - xã Triệu Trung cũ
|
1,00
|
|
71.7
|
Đường ĐH
43B
|
Đoạn qua
xã Triệu Sơn cũ
|
1,00
|
|
71.8
|
Đường ĐH
43C
|
Đoạn qua
xã Triệu Sơn cũ
|
1,00
|
|
71.9
|
Đường ĐH
45
|
Đoạn qua
xã Triệu Tài cũ
|
1,00
|
|
71.10
|
Đường ĐH
47
|
Đoạn qua
xã Triệu Tài cũ
|
1,00
|
|
71.11
|
Quốc lộ
49C cũ
|
Đoạn qua
xã Triệu Trung cũ
|
1,00
|
|
71.12
|
Đường trục
dọc Khu kinh tế Đông Nam
|
Đoạn qua
xã Triệu Lăng cũ
|
1,20
|
|
71.13
|
Các tuyến
đường chưa có trong danh mục này nhưng có tuyến đường tương đương đã được quy
định
|
Tính bằng
hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường của tuyến đường tương đương đã được
quy định
|
|
|
71.14
|
Các tuyến
đường còn lại tại xã Triệu Cơ, xã Triệu Tài, xã Triệu Trung cũ chưa có trong
danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
|
a) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
|
1,00
|
|
b) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m
|
1,00
|
|
c) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m
|
1,00
|
|
d) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m
|
1,00
|
|
đ) Đường
đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục
này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt
cắt ngang tương ứng
|
|
|
72
|
Xã Triệu Phong
|
|
|
|
|
72.1
|
Đường
tránh Quốc lộ 1A
|
Nút giao
đường Nguyễn Văn Linh, Nguyễn Quang Xá
|
Đường Lý
Thường Kiệt
|
1,00
|
|
Đoạn qua
xã Triệu Thượng cũ
|
1,00
|
|
72.2
|
Quốc lộ 1A
|
Đoạn qua
xã Triệu Thượng cũ
|
1,00
|
|
72.3
|
Quốc lộ
49C
|
Đoạn qua
xã Triệu Thành cũ
|
1,30
|
|
72.4
|
Đường ĐH
47B
|
Địa giới
Thị xã Quảng Trị cũ đi qua Cầu Rì Rì
|
Khu lưu
niệm cố Tổng Bí thư Lê Duẩn nối với đường Quốc lộ 49C
|
1,00
|
|
72.5
|
Đường ĐH
47C
|
Đường Quốc
lộ 49C
|
Khu lưu
niệm cố Tổng Bí thư Lê Duẩn
|
1,00
|
|
Đoạn qua
xã Triệu Thành cũ (trừ khu dân cư Khu vực 2)
|
1,00
|
|
72.6
|
Đường ĐH
49
|
Đoạn qua
xã Triệu Thượng cũ
|
1,00
|
|
Địa giới
phường An Đôn cũ
|
Trấm Đường
ĐH 50 cũ
|
1,00
|
|
72.7
|
Đường ĐH
49B
|
Đoạn qua
xã Triệu Thượng cũ
|
1,00
|
|
72.8
|
Đường ĐH
45
|
Đường Quốc
lộ 49C qua Cầu Triệu Đông (nay là xã Triệu Thành cũ)
|
Đường ĐH43
|
1,00
|
|
72.9
|
Đường ĐH
44
|
Đoạn qua
xã Triệu Thành cũ
|
1,00
|
|
72.10
|
Đường ĐH
47
|
Đoạn qua
xã Triệu Thành cũ
|
1,00
|
|
72.11
|
Đặng Dân
|
Cả tuyến
đường
|
1,00
|
|
72.12
|
Đặng Dung
|
Cả tuyến
đường
|
1,00
|
|
72.13
|
Đặng Thí
|
Bệnh viện
Triệu Phong
|
Đường Lý
Thái Tổ
|
1,00
|
|
Đường Lê
Duẩn
|
Hết ranh
giới bệnh viện Triệu Phong
|
1,00
|
|
72.14
|
Đinh Tiên
Hoàng
|
Đường Nguyễn
Hoàng
|
Đường Lý
Thái Tổ
|
1,00
|
|
Đường Lê
Duẩn
|
Giao nhau
với đường Nguyễn Hoàng
|
1,00
|
|
72.15
|
Đoàn Bá
Thừa
|
Cả tuyến
đường
|
1,00
|
|
72.16
|
Đoàn Khuê
|
Cả tuyến
đường
|
1,00
|
|
72.17
|
Đoàn Lân
|
Cả tuyến
đường
|
1,00
|
|
72.18
|
Hai Bà
Trưng
|
Đường Lê
Duẩn
|
Đường Lý
Thái Tổ
|
1,00
|
|
72.19
|
Hoàng Diệu
|
Cả tuyến
đường
|
1,00
|
|
72.20
|
Hoàng Thị
Ái
|
Cả tuyến
đường
|
1,00
|
|
72.21
|
Hồng Chương
|
Đường Đinh
Tiên Hoàng
|
Đường Hai
Bà Trưng
|
1,00
|
|
Đoạn còn
lại
|
1,00
|
|
72.22
|
Huyền Trân
Công Chúa
|
Cả tuyến
đường
|
1,00
|
|
72.23
|
Lê Duẩn
|
Ranh giới
phía Bắc giáp xã Triệu Ái
|
Ranh giới
phía Nam giáp xã Triệu Thượng
|
1,00
|
|
72.24
|
Lê Hồng
Phong
|
Đường
Huyền Trân Công Chúa
|
Đường Trần
Phú
|
1,00
|
|
72.25
|
Lê Hữu Trữ
|
Cả tuyến
đường
|
1,00
|
|
72.26
|
Lê Lợi
|
Cả tuyến
đường
|
1,00
|
|
72.27
|
Lê Quý Đôn
|
Cả tuyến
đường
|
1,00
|
|
72.28
|
Lê Thế
Tiết
|
Cả tuyến
đường
|
1,00
|
|
72.29
|
Lê Văn
Kỉnh
|
Cả tuyến
đường
|
1,00
|
|
72.30
|
Lý Thái Tổ
|
Cả tuyến
đường
|
1,00
|
|
72.31
|
Lý Thường
Kiệt
|
Cả tuyến
đường
|
1,00
|
|
72.32
|
Nguyễn Chí
Thanh
|
Cả tuyến
đường
|
1,00
|
|
72.33
|
Nguyễn Du
|
Đường Lê
Duẩn
|
Đường
Nguyễn Hoàng
|
1,00
|
|
Đường
Nguyễn Hoàng
|
Cổng Chùa
Sắc Tứ
|
1,00
|
|
72.34
|
Nguyễn
Hoàng
|
Quốc lộ 1A
|
Đường
Nguyễn Trãi
|
1,00
|
|
72.35
|
Nguyễn Huệ
|
Đường
Nguyễn Hoàng
|
Đường Trần
Hữu Dực
|
1,00
|
|
Đường Lê
Duẩn
|
Đường
Nguyễn Hoàng
|
1,00
|
|
72.36
|
Nguyễn Hữu
Khiếu
|
Cả tuyến
đường
|
1,00
|
|
72.37
|
Nguyễn Hữu
Thận
|
Cả tuyến
đường
|
1,00
|
|
72.38
|
Nguyễn
Phúc Nguyên
|
Cả tuyến
đường
|
1,00
|
|
72.39
|
Nguyễn
Quang Xá
|
Đường Lê
Duẩn
|
Đường
Nguyễn Văn Linh
|
1,00
|
|
Đoạn còn
lại
|
1,00
|
|
72.40
|
Nguyễn Thị
Lý
|
Cả tuyến
đường
|
1,00
|
|
72.41
|
Nguyễn
Trãi
|
Đường Lê
Duẩn
|
Cụm công
nghiệp làng nghề thị trấn Ái Tử
|
1,00
|
|
72.42
|
Nguyễn Tri
Phương
|
Cả tuyến
đường
|
1,00
|
|
72.43
|
Nguyễn Văn
Giáo
|
Cả tuyến
đường
|
1,00
|
|
72.44
|
Nguyễn Văn
Linh
|
Cả tuyến
đường
|
1,00
|
|
72.45
|
Phan Bội
Châu
|
Cả tuyến
đường
|
1,00
|
|
72.46
|
Phan Chu
Trinh
|
Cả tuyến
đường
|
1,00
|
|
72.47
|
Phan Văn
Dật
|
Cả tuyến
đường
|
1,00
|
|
72.48
|
Tố Hữu
|
Cả tuyến
đường
|
1,00
|
|
72.49
|
Tôn Thất
Thuyết
|
Cả tuyến
đường
|
1,00
|
|
72.50
|
Trần Công
Tiện
|
Cả tuyến
đường
|
1,00
|
|
72.51
|
Trần Hưng
Đạo
|
Đường Lê
Duẩn
|
Giao nhau
với đường Lý Thái Tổ
|
1,00
|
|
72.52
|
Trần Hữu
Dực
|
Đoạn còn
lại
|
1,00
|
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Đường Lê
Lợi
|
1,00
|
|
72.53
|
Trần Phú
|
Đường Lê
Duẩn
|
Cầu An Mô
|
1,00
|
|
72.54
|
Trần Quỳnh
|
Cả tuyến
đường
|
1,00
|
|
72.55
|
Trường
Chinh
|
Cả tuyến
đường
|
1,00
|
|
72.56
|
Trương
Định
|
Cả tuyến
đường
|
1,00
|
|
72.57
|
Trương Văn
Hoàn
|
Cả tuyến
đường
|
1,00
|
|
72.58
|
Văn Cao
|
Cả tuyến
đường
|
1,00
|
|
72.59
|
Văn Kiếm
|
Cả tuyến
đường
|
1,00
|
|
72.60
|
Võ Thị Sáu
|
Cả tuyến
đường
|
1,00
|
|
72.61
|
Tuyến
đường
|
Quốc lộ 1A
|
Tuyến
tránh Quốc lộ 1
|
1,00
|
|
72.62
|
Tuyến
đường
|
Quốc lộ 1A
|
Đường sắt
thuộc địa bàn xã Triệu Thượng cũ (cuối đường Nguyễn Trãi)
|
1,00
|
|
72.63
|
Tuyến
đường
|
Phía Đông
đường sắt trừ khu dân cư thuộc Khu vực 3, Khu vực 4
|
1,00
|
|
72.64
|
Tuyến
đường
|
Trụ sở
UBND xã
|
Địa giới
xã Triệu Ái cũ (Điểm nối Quốc lộ 1 - xã Triệu Ái cũ)
|
1,00
|
|
72.65
|
Tuyến
đường
|
Tuyến
tránh Quốc lộ 1
|
Thôn Xuân
An, xã Triệu Thượng cũ
|
1,00
|
|
72.66
|
Tuyến đường
|
Quốc lộ 1A
|
Tượng đài
các anh hùng liệt sỹ
|
1,00
|
|
72.67
|
Tuyến
đường
|
Dự án đầu
tư xây dựng cơ sở hạ tầng di dân ra khỏi vùng ngập lụt 3 xã: Triệu Thượng,
Triệu Giang, Triệu Long, huyện Triệu Phong thuộc địa bàn xã Triệu Thượng cũ
|
1,00
|
|
72.68
|
Các tuyến
đường chưa có trong danh mục này nhưng có tuyến đường tương đương đã được quy
định
|
Tính bằng
hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường của tuyến đường tương đương đã được
quy định
|
|
|
72.69
|
Các tuyến
đường còn lại tại thị trấn Ái Tử cũ chưa có trong danh mục này và không có
các tuyến đường tương đương đã được quy định
|
a) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
|
1,00
|
|
b) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m
|
1,00
|
|
c) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m
|
1,00
|
|
d) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m
|
1,00
|
|
đ) Đường
đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục
này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt
cắt ngang tương ứng
|
|
|
72.70
|
Các tuyến
đường còn lại tại xã Triệu Thành, Triệu Thượng cũ chưa có trong danh mục này
và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
|
a) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
|
1,00
|
|
b) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m
|
1,00
|
|
c) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m
|
1,00
|
|
d) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m
|
1,00
|
|
đ) Đường
đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục
này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt
cắt ngang tương ứng
|
|
|
73
|
Xã Bến Quan
|
|
|
|
|
73.1
|
Hồ Chí
Minh
|
Trường Mầm
non Bến Quan
|
Nhà hàng
Bến Quan
|
1,00
|
|
Nhà hàng
Bến Quan
|
Giáp địa
giới xã Kim Ngân
|
1,00
|
|
Trạm Y tế
thị trấn
|
Trường Mầm
non Bến Quan
|
1,00
|
|
Trạm Y tế
thị trấn
|
Cầu Bến
Quan
|
1,00
|
|
Cầu Bến
Quan
|
Giáp địa
giới xã Cồn Tiên
|
1,00
|
|
73.2
|
Đường tỉnh
571
|
Cầu Hạnh
Phúc
|
Ngã ba đi
Thôn 8 (gần Trường Tiểu học Quyết Thắng)
|
1,00
|
|
Ngã ba đi
Thôn 8 (gần Trường Tiểu học Quyết Thắng)
|
Địa giới
thị trấn Bến Quan - xã Vĩnh Hà cũ
|
1,00
|
|
Địa giới
thị trấn Bến Quan - xã Vĩnh Hà cũ
|
Hết địa
giới xã Bến Quan
|
1,00
|
|
Ngã tư
giao đường Hồ Chí Minh
|
Cầu Hạnh
Phúc
|
1,00
|
|
Thửa đất
số 32, tờ BĐĐC số 7 xã Bến Quan
|
Ngã tư giao
đường Hồ Chí Minh
|
1,00
|
|
Thửa đất
số 188, tờ BĐĐC số 4 xã Bến Quan
|
Thửa đất
số 32, tờ BĐĐC số 7 xã Bến Quan
|
1,00
|
|
Cầu Khe
Cáy
|
Thửa đất
số 188, tờ BĐĐC số 4 xã Bến Quan
|
1,00
|
|
73.3
|
Dự án Khu
tái định cư phục vụ GPMB Dự án đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn
2021-2025
|
Đường có
mặt cắt 13,5 m
|
1,00
|
|
73.4
|
Tuyến
đường
|
Đường tỉnh
571
|
Đập tràn
thôn 4
|
1,00
|
|
73.5
|
Tuyến
đường
|
Đường Hồ
Chí Minh
|
Ngã ba
giao nhau giữa thôn 2, thôn 3, thôn 4
|
1,00
|
|
73.6
|
Tuyến
đường
|
Đường tỉnh
571
|
Ngã ba
giao nhau giữa thôn 2, thôn 3, thôn 4
|
1,00
|
|
73.7
|
Dự án Khu
tái định cư phục vụ dự án thành phần đoạn Vạn Ninh - Cam Lộ (xã Vĩnh Khê cũ)
|
Mặt cắt
ngang 15m, mặt đường nhựa 7m
|
1,00
|
|
Mặt cắt
ngang 13m, mặt đường nhựa 6,5m
|
1,00
|
|
73.8
|
Dự án Khu
tái định cư phục vụ dự án thành phần đoạn Vạn Ninh - Cam Lộ (xã Vĩnh Hà cũ)
|
Mặt cắt
ngang 43m, mặt đường nhựa 7,5m
|
1,00
|
|
Mặt cắt
ngang 13m, mặt đường nhựa 5,5m
|
1,00
|
|
73.9
|
Kim Thạch
Hiền Hòa (đường Arập)
|
|
|
1,00
|
|
73.10
|
Tuyến
đường gom dân sinh
|
Ngã 3
đường Ả rập (thửa đất số 44, tờ BĐĐC số 74 xã Bến Quan)
|
Ngã 3
đường Hồ Chí Minh (thửa đất số 44, tờ BĐĐC số 104 xã Bến Quan)
|
1,00
|
|
73.11
|
Các tuyến
đường chưa có trong danh mục này nhưng có tuyến đường tương đương đã được quy
định
|
Tính bằng
hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường của tuyến đường tương đương đã được
quy định
|
|
|
73.12
|
Các tuyến
đường còn lại tại thị trấn Bến Quan cũ chưa có trong danh mục này và không có
các tuyến đường tương đương đã được quy định
|
a) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
|
1,00
|
|
b) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m
|
1,00
|
|
c) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m
|
1,00
|
|
d) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m
|
1,00
|
|
đ) Đường
đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục
này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt
cắt ngang tương ứng
|
|
|
73.13
|
Các tuyến
đường còn lại tại xã Vĩnh Ô, Vĩnh Hà, Vĩnh Khê cũ chưa có trong danh mục này
và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
|
a) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
|
1,00
|
|
b) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m
|
1,00
|
|
c) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m
|
1,00
|
|
d) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m
|
1,00
|
|
đ) Đường
đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục
này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt
cắt ngang tương ứng
|
|
|
74
|
Xã Cửa Tùng
|
|
|
|
|
74.1
|
Đường tỉnh
574
|
Từ ngã 3
Hiền Lương
|
Nghĩa
trang Liệt sĩ xã Vĩnh Tân (cũ)
|
1,00
|
|
Nghĩa
trang Liệt sĩ xã Vĩnh Tân (cũ)
|
Nhà ông
Phùng Xuân Nguyện và bà Võ Thị Thuý (thửa đất số 832, tờ BĐĐC số 22)
|
1,00
|
|
Đường bê
tông sát nhà ông Phùng Xuân Nguyện và bà Võ Thị Thuý (thửa đất số 873, tờ
BĐĐC số 23)
|
Đường Quốc
lộ 9D
|
1,00
|
|
74.2
|
Quốc lộ 9D
|
Cầu Cửa
Tùng (bao gồm 2 gốc ngã 3)
|
Cầu Đúc
|
1,00
|
|
Cầu Đúc
|
Nghĩa
trang xã Vĩnh Thạch (cũ)
|
1,00
|
|
Nghĩa
trang xã Vĩnh Thạch (cũ)
|
Bưu điện
Rú Lịnh
|
1,00
|
|
74.3
|
Quốc lộ 1A
|
Cầu Hiền
Lương
|
Giáp địa
giới xã Vĩnh Hoàng (Cầu Trìa)
|
1,00
|
|
74.4
|
Đường 4
Thạch
|
Ngã 3 Quốc
lộ 9D (Hội trường khu phố Thạch Nam)
|
Đường du
lịch biển
|
1,00
|
|
74.5
|
Đường du
lịch bãi tắm Cửa Tùng
|
Nhà nghỉ
Cục Thuế
|
Đường Quốc
lộ 9D
|
1,00
|
|
74.6
|
Đường du
lịch biển (Cầu Đúc - Địa đạo Vịnh Mốc)
|
Ngã 3 Cầu
Đúc
|
Cống khe
Chàn (Ranh giới giữa xã Kim Thạch và TT. Cửa Tùng cũ)
|
1,00
|
|
Cống khe
Chàn (Ranh giới giữa xã Kim Thạch và TT. Cửa Tùng cũ)
|
Ngã 3 nhà
ông Nguyễn Đức Lợi
|
1,00
|
|
74.7
|
Đường kết
nối chợ Do
|
Ngã tư Chợ
Do
|
Nhà văn
hóa thôn Tân An 2
|
1,00
|
|
Nhà văn
hoá thôn Tân An 2
|
Ngã tư
nghĩa địa Tùng Luật
|
1,00
|
|
Ngã tư Chợ
Do
|
Cổng chào
thôn Cát
|
1,00
|
|
Cổng chào
thôn Cát
|
Ngã tư nhà
ông Tiến, bà Yến (thửa đất số 94, tờ BĐĐC số 18)
|
1,00
|
|
Đường tỉnh
574 (nhà Hùng Thịnh thửa đất số 858, tờ BĐĐC số 22)
|
Cầu chợ
(nhà ông Phùng Thanh Nguyên, thửa đất số 392, tờ BĐĐC số 22)
|
1,00
|
|
Cầu chợ
(nhà ông Phùng Thanh Nguyên, thửa đất số 392, tờ BĐĐC số 22)
|
Ngã tư sân
vận động thôn An Du Nam 1
|
1,00
|
|
74.8
|
Đường Trạm
đèn
|
Đối diện
Đồn Biên phòng 204
|
Đường tỉnh
574 (trạm đèn biển)
|
1,00
|
|
74.9
|
Đường từ
thôn An Đức 3 đến thôn Hoà Lý Hải
|
Đường tỉnh
574
|
Quốc lộ 9D
|
1,00
|
|
74.10
|
Đường vào
cảng cá
|
Ngã 3 Quốc
lộ 9D (thửa đất số 919, 959, tờ BĐĐC số 9)
|
Cảng cá
Cửa Tùng
|
1,00
|
|
74.11
|
Đường vào
Trụ sở UBND thị trấn Cửa Tùng cũ
|
Ngã ba
Bảng tin Đoàn thanh niên
|
Đường Quốc
lộ 9D
|
1,00
|
|
74.12
|
Đoạn đi
Bến đò B
|
Tại thửa
đất số 1039, tờ BĐĐC số 9
|
Địa giới
xã Vĩnh Giang và TT. Cửa Tùng cũ)
|
1,00
|
|
74.13
|
Các tuyến
đường chưa có trong danh mục này nhưng có tuyến đường tương đương đã được quy
định
|
Tính bằng
hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường của tuyến đường tương đương đã được
quy định
|
|
|
74.14
|
Các tuyến
đường còn lại tại các thôn Hòa Lý Hải, An Hòa 1, An Hòa 2, An Đức 1, An Đức
2, An Đức 3, An Du Đông 2 chưa có trong danh mục này và không có các tuyến
đường tương đương đã được quy định
|
a) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
|
1,00
|
|
b) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m
|
1,00
|
|
c) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m
|
1,00
|
|
d) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m
|
1,00
|
|
đ) Đường
đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục
này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt
cắt ngang tương ứng
|
|
|
74.15
|
Các tuyến
đường còn lại tại các (trừ các thôn Hòa Lý Hải, An Hòa 1, An Hòa 2, An Đức 1,
An Đức 2, An Đức 3, An Du Đông 2) chưa có trong danh mục này và không có các
tuyến đường tương đương đã được quy định
|
a) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
|
1,00
|
|
b) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m
|
1,00
|
|
c) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m
|
1,00
|
|
d) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m
|
1,00
|
|
đ) Đường
đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục
này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt
cắt ngang tương ứng
|
|
|
75
|
Xã Vĩnh Hoàng
|
|
|
|
|
75.1
|
Quốc lộ 9D
|
Cổng chào
thôn Nam Phú
|
Cổng chào
thôn Nam Cường, xã Trung Nam cũ
|
1,00
|
|
Ranh giới
TT Hồ Xá cũ
|
Cổng chào
thôn Nam Phú, xã Trung Nam cũ
|
1,00
|
|
Cổng chào
thôn Nam Cường
|
Cổng chào
phía Nam xã Kim Thạch
|
1,00
|
|
75.2
|
Quốc lộ 1A
|
Ranh giới
thị trấn Hồ Xá cũ
|
Giáp địa
giới xã Vĩnh Linh (Vĩnh Chấp cũ)
|
1,00
|
|
Ranh giới
thị trấn Hồ Xá cũ
|
Địa giới
xã Hiền Thành (cũ)
|
1,00
|
|
75.3
|
Đường Vĩnh
Tú - Vĩnh Thái
|
Ranh giới
thị trấn Hồ Xá qua xã Vĩnh Tú (cũ)
|
Trụ sở
UBND xã Vĩnh Thái cũ (phía Đông đường giáp nhà ông Diên)
|
1,00
|
|
75.4
|
Tuyến
đường
|
Cổng chào
Trường Kỳ (giáp Quốc lộ 1A)
|
Ngã ba rẽ
về Vĩnh Thái
|
1,00
|
|
75.5
|
Đường Nam
- Trung - Thái
|
Cổng chào
thôn Nam Cường qua hết xã Trung Nam
|
Trụ sở
UBND xã Vĩnh Thái (phía Đông đường giáp nhà ông Diên)
|
1,00
|
|
75.6
|
Đường du
lịch sinh thái Rú Lịnh (tuyến 2)
|
Đường tỉnh
572 (Từ quán ông Trực xã Vĩnh Hòa)
|
Đường
Tuyến 1 (Rú Lịnh)
|
1,00
|
|
75.7
|
Các tuyến
đường chưa có trong danh mục này nhưng có tuyến đường tương đương đã được quy
định
|
Tính bằng
hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường của tuyến đường tương đương đã được
quy định
|
|
|
75.8
|
Các tuyến
đường còn lại tại xã Vĩnh Hoàng chưa có trong danh mục này và không có các
tuyến đường tương đương đã được quy định
|
a) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
|
1,00
|
|
b) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m
|
1,00
|
|
c) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m
|
1,00
|
|
d) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m
|
1,00
|
|
đ) Đường
đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục
này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt
cắt ngang tương ứng
|
|
|
76
|
Xã Vĩnh Linh
|
|
|
|
|
76.1
|
Đưởng tỉnh
571
|
Ngã ba Sa
Lung
|
Thửa đất
số 199, tờ BĐĐC số 89 xã Vĩnh Chấp cũ
|
1,00
|
|
Thửa đất
số 199, tờ BĐĐC số 42 xã Vĩnh Chấp (cũ)
|
Giáp địa
giới thị trấn Bến Quan cũ
|
1,00
|
|
76.2
|
Quốc lộ 1A
cũ
|
Địa giới
TT Hồ Xá cũ
|
Nhà ông Hồ
Xuân Hảo, thôn Hòa Bình, xã Vĩnh Long cũ
|
1,00
|
|
76.3
|
Quốc lộ 1A
|
Nhà ông Hồ
Xuân Hảo, thôn Hòa Bình, xã Vĩnh Long cũ
|
Giáp ngã
ba Quốc lộ 9D
|
1,00
|
|
76.4
|
Cao Bá
Quát
|
Quốc lộ 1A
|
Đường Nguyễn
Lương Bằng
|
1,00
|
|
76.5
|
Chu Văn An
|
Quốc lộ 1A
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
1,00
|
|
76.6
|
Đinh Tiên
Hoàng
|
Đường Lê
Duẩn
|
Đường Lý
Thánh Tông
|
1,00
|
|
Đường Lý
Thánh Tông
|
Giáp địa
giới xã Vĩnh Tú cũ
|
1,00
|
|
76.7
|
Đường Bờ
Sông
|
Đường Bờ
Sông TT Hồ Xá (khu đô thị Tây Nam)
|
1,00
|
|
76.8
|
Đường
tránh Quốc lộ 1A
|
Ngã ba
giáp Quốc lộ 1A (cũ)
|
Hết ranh
giới thị trấn Hồ Xá cũ
|
1,00
|
|
76.9
|
Hai Bà
Trưng
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Đường Trần
Phú (sân vận động huyện)
|
1,00
|
|
76.10
|
Hoàng Văn
Thụ
|
Quốc lộ 1A
|
Giáp địa
giới xã Vĩnh Hòa cũ
|
1,00
|
|
76.11
|
Hùng Vương
|
Quốc lộ 1A
|
Đường Trần
Phú
|
1,00
|
|
Đường Trần
Phú
|
Đường
Nguyễn Văn Linh
|
1,00
|
|
76.12
|
Huyền Trân
Công Chúa
|
Đường Lê
Hồng Phong
|
Hết đường
|
1,00
|
|
Đường Hùng
Vương (UBND huyện Vĩnh Linh)
|
Đường Lê
Hồng Phong
|
1,00
|
|
76.13
|
Lê Duẩn
|
Thửa đất
của ông Hồ Văn Hiền
|
Cầu chợ
Mai
|
1,00
|
|
Cầu chợ
Mai
|
Hết ranh
giới thị trấn Hồ Xá cũ
|
1,00
|
|
Ngã tư rẽ
vào Lâm trường
|
Ngã tư
giao nhau với đường Lê Hồng Phong
|
1,00
|
|
Ngã tư
giao nhau với đường Lê Hồng Phong
|
Hết ranh
giới đất nhà ông Hồ Văn Hiền
|
1,00
|
|
Ngã tư rẽ
vào Lâm trường
|
Hết ranh
giới thị trấn Hồ Xá cũ (mốc địa giới hành chính 3 xã cũ: thị trấn Hồ Xá, Vĩnh
Tú, Vĩnh Long)
|
1,00
|
|
76.14
|
Kiệt 34 Lê
Duẩn
|
Quốc lộ 1A
|
Hết ranh
giới đất nhà bà Hoa
|
1,00
|
|
76.15
|
Lê Hồng
Phong
|
Đường Trần
Phú
|
Lê Hữu
Trác
|
1,00
|
|
Quốc lộ 1A
|
Giáp Trần
Phú
|
1,00
|
|
76.16
|
Lê Hữu
Trác
|
Nhà số 15
|
Đường Phạm
Văn Đồng
|
1,00
|
|
Đường Phạm
Văn Đồng
|
Hết ranh
giới thị trấn Hồ Xá cũ
|
1,00
|
|
Đường
Nguyễn Văn Linh
|
Hết ranh
giới nhà số 15
|
1,00
|
|
76.17
|
Lê Thế
Hiếu
|
Quốc lộ 1A
|
Hết đường
|
1,00
|
|
76.18
|
Lý Thánh
Tông
|
Quốc lộ 1A
|
Hết thửa
đất nhà số 51
|
1,00
|
|
Hết thửa
đất nhà số 51
|
Hết đường
Đinh Tiên Hoàng
|
1,00
|
|
76.19
|
Lý Thường
Kiệt
|
Đường Đinh
Tiên Hoàng
|
Ngã 3
Đường Trần Phú
|
1,00
|
|
Đường Trần
Phú
|
Đường Hùng
Vương (Bệnh viện Vĩnh Linh)
|
1,00
|
|
76.20
|
Ngô Quyền
|
Đường Phạm
Văn Đồng
|
Đường Quang
Trung
|
1,00
|
|
Đường
Nguyễn Văn Cừ
|
Đường Phạm
Văn Đồng
|
1,00
|
|
76.21
|
Nguyễn Du
|
Quốc lộ 1A
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
1,00
|
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Đường Lý
Thường Kiệt
|
1,00
|
|
76.22
|
Nguyễn
Lương Bằng
|
Đường Cao
Bá Quát
|
Hết ranh
giới thị trấn Hồ Xá cũ
|
1,00
|
|
Quốc lộ 1A
|
Cao Bá
Quát
|
1,00
|
|
76.23
|
Nguyễn Thị
Minh Khai
|
Quốc lộ 1A
|
Trần Phú
|
1,00
|
|
Đường Trần
Phú
|
Giáp địa
giới xã Vĩnh Nam
|
1,00
|
|
76.24
|
Nguyễn
Trãi
|
Đường
Nguyễn Văn Cừ
|
Đường Phạm
Văn Đồng
|
1,00
|
|
Đường Phạm
Văn Đồng
|
Đường Tôn
Đức Thắng
|
1,00
|
|
Đường Tôn
Đức Thắng
|
Đường
Quang Trung
|
1,00
|
|
76.25
|
Nguyễn Văn
Cừ
|
Đường Trần
Phú
|
Đường
Nguyễn Văn Linh
|
1,00
|
|
Đường
Nguyễn Văn Linh
|
Đường Lê
Hữu Trác
|
1,00
|
|
Quốc lộ 1A
|
Giáp Trần
Phú
|
1,00
|
|
76.26
|
Nguyễn Văn
Linh
|
Nhà văn
hóa khu phố Phú Thị Đông
|
Đường
Quang Trung
|
1,00
|
|
Cổng Bệnh
viện Vĩnh Linh
|
Đường Phạm
Văn Đồng
|
1,00
|
|
Đường Phạm
Văn Đồng
|
Hết ranh
giới nhà văn hóa khu phố Phú Thị Đông
|
1,00
|
|
76.27
|
Phạm Văn
Đồng
|
Đường
Nguyễn Trãi
|
Đường Lê
Hữu Trác
|
1,00
|
|
Quốc lộ 1A
|
Đường
Nguyễn Trãi
|
1,00
|
|
76.28
|
Phan Huy
Chú
|
Quốc lộ 1A
|
Ngã ba
đường vào xây dựng cũ (thửa đất số 18 và 39, tờ BĐĐC số 43)
|
1,00
|
|
76.29
|
Quang
Trung (Quốc lộ 9D)
|
Ranh giới
thửa đất bà Đinh Thị Lài (thửa đất số 311, tờ BĐĐC số 22)
|
Hết ranh
giới thị trấn Hồ Xá cũ
|
1,00
|
|
Quốc lộ 1A
|
Hết ranh
giới thửa đất bà Đinh Thị Lài (Thửa đất số 311, tờ BĐĐC số 22)
|
1,00
|
|
76.30
|
Tôn Đức
Thắng
|
Đường
Nguyễn Trãi
|
Đường
Nguyễn Văn Linh
|
1,00
|
|
Quốc lộ 1A
|
Đường
Nguyễn Trãi
|
1,00
|
|
76.31
|
Trần Hưng
Đạo
|
Đường Đinh
Tiên Hoàng
|
Đường Lý
Thánh Tông
|
1,00
|
|
Đường Hùng
Vương
|
Đường Đinh
Tiên Hoàng
|
1,00
|
|
76.32
|
Trần Phú
|
Đường Hai
Bà Trưng
|
Đường
Quang Trung
|
1,00
|
|
Đường Lý
Thường Kiệt
|
Đường Hai
Bà Trưng
|
1,00
|
|
Đường
Quang Trung
|
Đường
Nguyễn Thị Minh Khai
|
1,00
|
|
76.33
|
Võ Thị Sáu
|
Quốc lộ 1A
|
Hoàng Văn
Thụ
|
1,00
|
|
76.34
|
Dự án xây
dựng hạ tầng khu dân cư khu phố 5, thị trấn Hồ Xá (cũ)
|
Đường bê
tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 13,0 m
|
1,00
|
|
76.35
|
Dự án xây
dựng hạ tầng khu dân cư khu phố Phú Thị Đông, thị trấn Hồ Xá (cũ)
|
Đường bê
tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 13,0 m
|
1,00
|
|
Đường bê
tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 10,0 m
|
1,00
|
|
76.36
|
Khu dân cư
khóm 6, thị trấn Hồ Xá (cũ)
|
Đường bê
tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 10,0 m
|
1,00
|
|
76.37
|
Khu dân cư
khóm Vĩnh Bắc, thị trấn Hồ Xá (cũ)
|
Đường bê
tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 13,0 m
|
1,00
|
|
Đường bê
tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 12,0 m
|
1,00
|
|
Đường bê
tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 10,0 m
|
1,00
|
|
76.38
|
Tuyến
đường
|
Ngã ba
Quốc lộ 9D
|
Hết địa
giới tỉnh Quảng Trị cũ
|
1,00
|
|
76.39
|
Tuyến
đường
|
Cầu Nam Bộ
|
Giáp Cầu
Phúc Lâm (xã Vĩnh Long)
|
1,00
|
|
76.40
|
Xây dựng
cơ sở hạ tầng điểm dân cư thôn Phúc Lâm, xã Vĩnh Long (cũ)
|
Đường bê
tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 15,0 m
|
1,00
|
|
76.41
|
Xây dựng
cơ sở hạ tầng điểm dân cư thôn Tân Lập (Cầu Điện cũ giai đoạn 2, xã Vĩnh Long
(cũ)
|
Đường bê
tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 12,0 m
|
1,00
|
|
Đường bê
tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 8,5 m
|
1,00
|
|
76.42
|
Các tuyến
đường chưa có trong danh mục này nhưng có tuyến đường tương đương đã được quy
định
|
Tính bằng
hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường của tuyến đường tương đương đã được
quy định
|
|
|
76.43
|
Các tuyến
đường còn lại tại thị trấn Hồ Xá cũ chưa có trong danh mục này và không có
các tuyến đường tương đương đã được quy định
|
a) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
|
1,00
|
|
b) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m
|
1,00
|
|
c) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m
|
1,00
|
|
d) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m
|
1,00
|
|
đ) Đường
đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục
này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt
cắt ngang tương ứng
|
|
|
76.44
|
Các tuyến
đường còn lại tại xã Vĩnh Chấp, Vĩnh Long cũ chưa có trong danh mục này và
không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
|
a) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
|
1,00
|
|
b) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m
|
1,00
|
|
c) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m
|
1,00
|
|
d) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m
|
1,00
|
|
đ) Đường
đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục
này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt
cắt ngang tương ứng
|
|
|
77
|
Xã Vĩnh Thủy
|
|
|
|
|
77.1
|
Đường tỉnh
573B (đường Lâm - Thủy)
|
Ngã ba Cầu
Châu Thị
|
Đến Cầu
Phúc Lâm
|
1,00
|
|
77.2
|
Hồ Chí
Minh
|
Đoạn qua
xã Vĩnh Thủy
|
1,00
|
|
77.3
|
Đường tỉnh
573A (đường Lâm - Sơn)
|
Ngã ba
Đường tỉnh 573B
|
Giáp Bắc
sông Bến Hải (xã Vĩnh Sơn)
|
1,00
|
|
77.4
|
Đường
tránh Quốc lộ 1A
|
Giáp địa
giới thị trấn Hồ Xá cũ
|
Giáp địa
giới huyện Gio Linh cũ
|
1,00
|
|
77.5
|
Các tuyến
đường chưa có trong danh mục này nhưng có tuyến đường tương đương đã được quy
định
|
Tính bằng
hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường của tuyến đường tương đương đã được
quy định
|
|
|
77.6
|
Các tuyến
đường còn lại tại xã Vĩnh Lâm, xã Vĩnh Sơn, xã Vĩnh Thủy cũ chưa có trong
danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
|
a) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
|
1,00
|
|
b) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m
|
1,00
|
|
c) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m
|
1,00
|
|
d) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m
|
1,00
|
|
đ) Đường
đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục
này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt
cắt ngang tương ứng
|
|
|
78
|
Đặc khu Cồn Cỏ
|
|
|
|
|
78.1
|
Các tuyến
đường tại đặc khu Cồn Cỏ
|
a) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên
|
1,00
|
|
b) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m
|
1,00
|
|
c) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m
|
1,00
|
|
d) Đường
bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m
|
1,00
|
|
đ) Đường
đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục
này được tính hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường bằng với đường có mặt
cắt ngang tương ứng
|
|
|
|
|
|
|
|
Quyết định 52/2026/QĐ-UBND quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 52/2026/QĐ-UBND quy định hệ số điều chỉnh giá đất ngày 30/06/2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
Văn bản liên quan
Ban hành:
09/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/07/2026
Ban hành:
03/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/07/2026
Ban hành:
01/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/07/2026
Ban hành:
31/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/02/2026
Ban hành:
11/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/12/2025
Ban hành:
11/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/12/2025
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/06/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/02/2025
Ban hành:
29/06/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/07/2024
274
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|