|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
46/2025/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Nghệ An
|
|
Người ký:
|
Phùng Thành Vinh
|
|
Ngày ban hành:
|
07/08/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
46/2025/QĐ-UBND
|
Nghệ An, ngày 07
tháng 8 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT XÂY
DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐẤT ĐAI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa
phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm
pháp luật ngày 19/02/2025;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 25/6/2025;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18/01/2024;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất
động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày
29/6/2024;
Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày
10/4/2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp
sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường
xuyên;
Căn cứ Nghị định số 111/2025/NĐ-CP ngày
22/5/2025 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
60/2021/NĐ-CP ngày 21/6/2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của
đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày
29/7/2024 của Chính phủ quy định về điều tra cơ bản đất đai; đăng ký, cấp Giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và Hệ thống
thông tin đất đai;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày
30/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất
đai;
Căn cứ Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai;
Căn cứ Thông tư số 09/2024/TT-BTNMT ngày
31/7/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về nội dung, cấu
trúc, kiểu thông tin cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai và yêu cầu kỹ thuật đối
với phần mềm ứng dụng của Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai;
Căn cứ Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT ngày
26/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về quy trình xây
dựng cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai;
Căn cứ Thông tư số 23/2025/TT-BNNMT ngày
20/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về quy định phân cấp, phân
định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực đất đai.
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp
và Môi trường tại Tờ trình số 6390/TTr-SNNMT ngày 06/8/2025 về việc đề nghị ban
hành Quyết định ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất
đai trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định ban
hành định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh
Nghệ An.
Điều 1. Ban
hành kèm theo Quyết định này định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu
đất đai trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Điều 2. Quy
định chuyển tiếp
Đối với
các nhiệm vụ, dự án về xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai đã được phê duyệt, thực
hiện trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành mà có hạng mục công việc đã
thực hiện và sản phẩm đã được nghiệm thu cấp đơn vị thi công thì tiếp tục thực
hiện các bước tiếp theo đối với nội dung công việc đã được nghiệm thu theo dự
án, thiết kế kỹ thuật - dự toán, phương án nhiệm vụ đã được phê duyệt mà không
phải điều chỉnh lại theo quy định tại Quyết định này.
Điều 3. Hiệu
lực thi hành
Quyết định
này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Điều 4. Tổ
chức thực hiện
Chánh Văn
phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch
UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi
hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Văn phòng Chính phủ
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường
- Cục Kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp (b/c);
- TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các Phó VP UBND tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Trung tâm Công báo tỉnh;
- Lưu: VT, NN.
|
TM. ỦY BAN
NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Phùng Thành Vinh
|
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐẤT
ĐAI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN
(Ban hành kèm theo Quyết định
số 46/2025/QĐ-UBND ngày 07 tháng 8 năm 2025 của UBND tỉnh Nghệ An)
Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm
vi điều chỉnh
Định mức kinh
tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu (sau đây viết tắt là CSDL) đất đai áp dụng
cho việc xây dựng các CSDL thành phần của CSDL đất đai sau đây:
1. CSDL địa
chính;
2. CSDL thống
kê, kiểm kê đất đai;
3. CSDL
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
4. CSDL
giá đất.
5. CSDL điều
tra, đánh giá đất đai.
Điều 2. Đối
tượng áp dụng
Định mức
kinh tế - kỹ thuật này áp dụng cho các cơ quan quản lý nhà nước về đất đai; các
cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc xây dựng CSDL đất đai theo quy
định hiện hành của pháp luật về đất đai sử dụng nguồn ngân sách nhà nước.
Định mức
kinh tế - kỹ thuật này được sử dụng để tính đơn giá sản phẩm, dự toán kinh phí
xây dựng CSDL đất đai, làm căn cứ giao dự toán và quyết toán giá trị sản phẩm
hoàn thành.
Điều 3.
Căn cứ để xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật
1. Luật Đất
đai ngày 18/01/2024;
2. Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số
27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức
tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29/6/2024;
3. Nghị định
số 101/2024/NĐ-CP ngày 29 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định về điều tra
cơ bản đất đai; đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu
tài sản gắn liền với đất và Hệ thống thông tin đất đai;
4. Nghị định
số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Đất đai;
5. Nghị định
số 145/2020/NĐ-CP ngày 14/12/2020 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn
thi hành một số điều của Bộ luật Lao động về điều kiện lao động và quan hệ lao
động;
6. Nghị định
số 60/2021/NĐ-CP ngày 21/6/2021 của Chính phủ quy định về cơ chế tự chủ tài
chính của đơn vị sự nghiệp công lập;
7.
Nghị định số 106/2020/NĐ-CP ngày 10/9/2020 của Chính phủ về vị trí việc làm và
số lượng người làm việc trong đơn vị sự nghiệp công lập;
8. Nghị định
số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền
của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai;
9. Thông
tư liên tịch số 52/2015/TTLT-BTNMT-BNV ngày 08/12/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài
nguyên và Môi trường - Bộ Nội vụ quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề
nghiệp viên chức chuyên ngành địa chính;
10. Thông
tư số 12/2022/TT-BTNMT ngày 24/10/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường
sửa đổi, bổ sung một số quy định về tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức
ngành tài nguyên và môi trường;
11. Thông
tư số 16/2021/TT-BTNMT ngày 27/9/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường
quy định xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật thuộc phạm vi quản lý nhà nước của
Bộ Tài nguyên và Môi trường;
12. Thông
tư số 23/2023/TT-BTNMT ngày 25/4/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về hướng dẫn
chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức,
đơn vị và tài sản cố định do nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính
thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp;
13. Thông
tư số 09/2024/TT-BTNMT ngày 31/7/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường
quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin cơ sở dữ liệu quốc gia về đất
đai và yêu cầu kỹ thuật đối với phần mềm ứng dụng của Hệ thống thông tin quốc
gia về đất đai;
14. Thông
tư số 25/2024/TT-BTNMT ngày 26/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường
quy định về quy trình xây dựng cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai;
15. Thông
tư số 23/2025/TT-BNNMT ngày 20/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực đất
đai.
Điều 4. Kết
cấu định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai
Định mức
kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai gồm các định mức thành phần
sau:
1. Định mức
lao động
Định mức
lao động là hao phí thời gian lao động cần thiết của người lao động trực tiếp sản
xuất ra một sản phẩm (hoặc một công việc cụ thể) và thời gian nghỉ được hưởng
nguyên lương theo quy định của pháp luật hiện hành. Lao động kỹ thuật quy định
trong định mức này là viên chức chuyên ngành địa chính và các chuyên ngành
tương đương.
Thành phần
của định mức lao động bao gồm:
a) Nội
dung công việc: Liệt kê mô tả nội dung công việc, các thao tác cơ bản, thao tác
chính để thực hiện công việc.
b) Định
biên: Xác định số lượng và cấp bậc lao động kỹ thuật cụ thể phù hợp với từng nội
dung công việc trong chu trình lao động đến khi hoàn thành sản phẩm. Trong định
mức này, việc xác định cấp bậc kỹ thuật để thực hiện nội dung công việc theo
quy định tại Thông tư số 52/2015/TTLT-BTNMT-BNV ngày 08/12/2015 của Bộ trưởng Bộ
Tài nguyên và Môi trường và Bộ trưởng Bộ Nội vụ ban hành Thông tư liên tịch quy
định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành địa
chính; Thông tư số 12/2022/TT-BTNMT ngày 24/10/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên
và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số quy định về tiêu chuẩn chức danh nghề
nghiệp viên chức ngành tài nguyên và môi trường được quy định chung về các ngạch
tương đương là kỹ sư (KS) và kỹ thuật viên (KTV).
c) Định mức:
Thời gian lao động trực tiếp cần thiết hoàn thành một sản phẩm; đơn vị tính là
công đơn (công cá nhân) hoặc công nhóm/01 đơn vị sản phẩm. Định mức lao động được
xác định riêng cho hoạt động ngoại nghiệp và nội nghiệp.
d) Công
lao động: Công lao động gồm có công đơn (công cá nhân) và công nhóm.
- Công đơn
(công cá nhân): Là mức (8 giờ đối với lao động bình thường và 6 giờ đối với lao
động nặng nhọc) lao động xác định cho một cá nhân có cấp bậc kỹ thuật cụ thể,
trực tiếp thực hiện một bước công việc tạo ra sản phẩm.
- Công
nhóm: Là mức lao động xác định cho một nhóm người có cấp bậc kỹ thuật cụ thể,
trực tiếp thực hiện một bước công việc tạo ra sản phẩm.
đ) Thời
gian lao động thực hiện theo quy định của pháp luật về thời giờ làm việc, thời
giờ nghỉ ngơi.
2. Định mức
thiết bị
a) Máy móc
thiết bị, phần mềm cần thiết để sản xuất theo từng nội dung công việc tạo ra một
đơn vị sản phẩm. Đối với những máy móc thiết bị có sử dụng điện hoặc sử dụng
nhiên liệu cần được xác định công suất tiêu hao của từng loại máy móc thiết bị.
b) Số ca
người lao động trực tiếp sử dụng máy móc thiết bị, phần mềm cần thiết để sản xuất
ra một đơn vị sản phẩm.
c) Định mức
tiêu hao điện năng, tiêu hao nhiên liệu trong thời gian sử dụng máy móc thiết bị
để sản xuất ra một đơn vị sản phẩm phù hợp với công suất tiêu hao của máy móc
thiết bị.
d) Thiết bị
lưu trữ: Là thiết bị điện tử phục vụ lưu trữ dữ liệu bao gồm hộp điều khiển
(Box) và ổ cứng (HDD) có dung lượng 4TB.
đ) Thiết bị
mạng: Là thiết bị chia mạng (Switch) 24 cổng (Port).
e) Thời hạn
sử dụng máy móc thiết bị: Theo quy định hiện hành của nhà nước.
3. Định mức
dụng cụ
a) Dụng cụ
cần thiết để sản xuất theo từng nội dung công việc tạo ra một đơn vị sản phẩm,
đối với những công cụ, dụng cụ có sử dụng điện hoặc sử dụng nhiên liệu cần được
xác định công suất tiêu hao.
b) Thời hạn
sử dụng dụng cụ được phân làm các nhóm cơ bản sau:
- Các dụng
cụ đồ thủy tinh (bóng đèn điện và các dụng cụ tương tự): Thời hạn sử dụng là 2
năm 6 tháng (30 tháng);
- Các dụng
cụ đồ nhựa (thước kẻ các loại, hộp, ống đựng và các dụng cụ tương tự): Thời hạn
sử dụng là 03 năm (36 tháng);
- Các dụng
cụ đồ gỗ (bàn, ghế, tủ và các dụng cụ tương tự): Thời hạn sử dụng là 08 năm (96
tháng);
- Các dụng
cụ điện tử (máy in, máy tính tay, máy ảnh, máy hút ẩm, máy hút bụi, quạt và các
dụng cụ tương tự): Thời hạn sử dụng là 05 năm (60 tháng).
c) Số ca dụng
cụ được người lao động trực tiếp sử dụng để sản xuất ra một đơn vị sản phẩm
trong điều kiện bình thường, bao gồm cả tiêu hao năng lượng, nhiên liệu trong
quá trình sử dụng thiết bị, dụng cụ phù hợp với công suất tiêu hao của dụng cụ.
d) Định mức
tiêu hao điện năng, tiêu hao nhiên liệu trong thời gian sử dụng dụng cụ để sản
xuất ra một đơn vị sản phẩm.
4. Định mức
vật liệu
a) Danh mục
vật liệu cần thiết để sản xuất theo từng nội dung công việc tạo ra một đơn vị sản
phẩm.
b) Số lượng
vật liệu cần thiết để sản xuất ra một đơn vị sản phẩm.
Đơn vị sản
phẩm tính mức tương ứng với đơn vị sản phẩm phần định mức lao động. Trường hợp
định mức vật liệu tính chung cho sản phẩm cuối cùng (cho nhiều bước công việc)
thì xác định hệ số phân bổ mức cho từng bước công việc tương ứng ở phần định mức
lao động.
Điều 5. Quy
định viết tắt
|
Nội dung viết
tắt
|
Viết tắt
|
|
Định mức kinh tế - kỹ thuật
|
Định mức KT-KT
|
|
Định mức
|
ĐM
|
|
Định mức lao động
|
ĐMLĐ
|
|
Đơn vị tính
|
ĐVT
|
|
Giấy chứng nhận quyền sử dụng
đất; Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở; Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất.
|
GCN
|
|
Cơ sở dữ liệu
|
CSDL
|
|
Hồ sơ
|
HS
|
|
Đơn vị hành chính
|
ĐVHC
|
|
Kỹ sư bậc 1
|
KS1
|
|
Kỹ sư bậc 2
|
KS2
|
|
Kỹ sư bậc 3
|
KS3
|
|
Kỹ sư bậc 4
|
KS4
|
|
Kỹ thuật viên bậc 2
|
KTV2
|
|
Kỹ thuật viên bậc 3
|
KTV3
|
|
Kỹ thuật viên bậc 4
|
KTV4
|
Chương II
ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT
Mục 1. XÂY
DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐỊA CHÍNH
Điều 6. Xây
dựng CSDL địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp giấy chứng nhận
1. Định mức
lao động
a) Xây dựng
CSDL địa chính (không bao gồm nội dung xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền
và xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về địa chính)
Bảng số 01
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Định biên
|
Định mức
(công nhóm/thửa)
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công
chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng
bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công
tác xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính trên địa bàn thi công
|
Nhóm 2 (1KTV2+1KS4)
|
0,0010
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm
làm việc
|
Nhóm 2 (1KTV4+1KS2)
|
0,0005
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị,
dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
|
Nhóm 2 (1KTV4+1KS2)
|
0,0005
|
|
2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
2.1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
thu thập cho việc xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
|
Nhóm 2 (1KTV4+1KS3)
|
0,0038
|
|
2.2
|
Lập biểu tổng hợp tài liệu
thu thập
|
Nhóm 2 (1KTV4+1KS3)
|
0,0038
|
|
2.3
|
Vận chuyển tài liệu thu
thập đến địa điểm thực hiện số hóa
|
Nhóm 2 (1KTV4+1KS3)
|
0,0038
|
|
3
|
Rà soát, đánh giá và
phân loại tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
3.1
|
Rà soát, đánh giá tài liệu,
dữ liệu; lập báo cáo kết quả thực hiện
|
1KS3
|
0,0054
|
|
3.2
|
Phân loại thửa đất
|
1KS3
|
0,0063
|
|
3.3
|
Lập danh sách và chuyển
cơ quan có thẩm quyền để thực hiện thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền
với đất theo quy định của pháp luật đối với các thửa đất chưa thực hiện đăng
ký đất đai
|
1KS3
|
0,0063
|
|
3.4
|
Lập bảng thống kê phân
loại thửa đất
|
1KS3
|
0,0063
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu không
gian địa chính
|
|
|
|
4.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian địa chính
|
|
|
|
4.1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa
lớp đối tượng không gian địa chính với nội dung tương ứng trong bản đồ địa
chính để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ địa chính
|
1KS3
|
0,0013
|
|
4.1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian địa chính chưa phù hợp với quy định nội dung, cấu trúc, kiểu thông
tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
1KS3
|
0,0068
|
|
4.1.3
|
Rà soát chuẩn hóa, cập
nhật thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian địa chính theo quy định
nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
1KS3
|
0,0125
|
|
4.2
|
Chuyển đổi các lớp đối
tượng không gian địa chính từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL theo phạm vi đơn
vị hành chính cấp xã
|
1KS3
|
0,0015
|
|
4.3
|
Đối với khu vực chưa có
bản đồ địa chính
|
|
|
|
4.3.1
|
Chuyển đổi các lớp đối
tượng của bản trích đo địa chính theo hệ tọa độ quốc gia VN-2000 vào dữ liệu
không gian địa chính
|
1KS3
|
0,0250
|
|
4.3.2
|
Chuyển đổi vào dữ liệu
không gian địa chính và định vị trên dữ liệu không gian đất đai nền sơ đồ, mảnh
trích đo địa chính dạng số chưa theo hệ tọa độ quốc gia VN-2000 hoặc bản đồ
giải thửa dạng số
|
1KS3
|
0,0500
|
|
4.3.3
|
Quét và định vị trên dữ
liệu không gian đất đai nền sơ đồ, mảnh trích đo địa chính dạng giấy theo hệ
tọa độ giả định hoặc bản đồ giải thửa dạng giấy
|
1KS3
|
0,0250
|
|
5
|
Xây dựng dữ liệu thuộc
tính địa chính
|
|
|
|
5.1
|
Kiểm tra tính đầy đủ
thông tin của thửa đất, lựa chọn tài liệu để lấy thông tin. Lập bảng tổng hợp
tài liệu, dữ liệu thu thập để xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
|
1KS3
|
0,0100
|
|
5.2
|
Lập bảng tham chiếu số tờ,
số thửa và diện tích đối với các thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận theo bản
đồ cũ nhưng chưa cấp đổi Giấy chứng nhận theo bản đồ địa chính mới
|
1KS3
|
0,0050
|
|
5.3
|
Nhập thông tin từ tài liệu
đã lựa chọn vào cơ sở dữ liệu địa chính. Cụ thể theo từng loại thửa đất như
sau:
|
1KS3
|
0,1095
|
|
5.3.1
|
Loại I: Thửa đất loại A (đã được cấp
Giấy chứng nhận chưa có tài sản gắn liền với đất; K=1)
|
1KS3
|
0,1095
|
|
5.3.2
|
Loại II: Thửa đất loại B (đã được cấp
Giấy chứng nhận và có tài sản gắn liền với đất); Thửa đất loại D (Căn hộ,
văn phòng, cơ sở dịch vụ thương mại trong nhà chung cư, nhà hỗn hợp đã được
cấp GCN; K=1,2)
|
1KS3
|
0,1314
|
|
5.3.3
|
Loại III: Thửa đất loại C (Giấy
chứng nhận cấp chung cho nhiều thửa đất; K=0,5)
|
1KS3
|
0,0548
|
|
5.3.4
|
Loại IV: Thửa đất loại E (thửa đất đã
đăng ký đất đai nhưng chưa hoặc không được cấp Giấy chứng nhận; K=0,5)
|
1KS3
|
0,0548
|
|
5.3.5
|
Loại V: Thửa đất loại G (thửa đất đã
đăng ký, cấp Giấy chứng nhận nhưng không thu thập được tài liệu theo yêu cầu
để xây dựng cơ sở dữ liệu; K=0,5)
|
1KS3
|
0,0548
|
|
5.3.6
|
Loại VI: Thửa đất loại H (thửa đất
chưa đăng ký đất đai; K=0,2)
|
1KS3
|
0,0219
|
|
5.4
|
Lập bảng thông tin chưa
đồng bộ giữa dữ liệu thuộc tính địa chính và dữ liệu không gian của cơ sở dữ
liệu địa chính
|
1KS3
|
0,0050
|
|
6
|
Hoàn thiện dữ liệu địa
chính
|
|
|
|
6.1
|
Hoàn thiện 100% thông
tin trong CSDL
|
1KS3
|
0,0100
|
|
6.2
|
Thực hiện xuất sổ địa
chính theo định dạng tệp tin PDF.
|
1KS3
|
0,0025
|
|
7
|
Xây dựng siêu dữ liệu địa
chính
|
|
|
|
7.1
|
Thu nhận các thông tin cần
thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) địa chính
|
1KS2
|
0,0038
|
|
7.2
|
Nhập thông tin siêu dữ
liệu địa chính cho từng đơn vị hành chính cấp xã
|
1KS1
|
0,0001
|
|
8
|
Đối soát, tích hợp dữ liệu
vào hệ thống (doVăn phòng Đăng ký đất đai thực hiện)
|
|
|
|
8.1
|
Đối soát thông tin của tất
cả các thửa đất trong cơ sở dữ liệu đất đai với nguồn tài liệu, dữ liệu đã sử
dụng để xây dựng cơ sở dữ liệu
|
0,0050
|
0,0075
|
|
8.2
|
Thực hiện ký số sổ địa
chính, ký số vào các tài liệu quét của dữ liệu phi cấu trúc
|
0,0050
|
0,0050
|
|
8.3
|
Tích hợp dữ liệu đã được
đối soát vào hệ thống đang quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa
phương
|
0,0100
|
0,0100
|
Ghi chú:
(1) Công
tác chuẩn bị phải được triển khai đồng thời tất cả các thửa đất của đơn vị hành
chính xã.
(2) Đối với
định mức xây dựng dữ liệu không gian địa chính thì phải xác định rõ nguồn dữ liệu
sử dụng, trong đó định mức được xác định như sau:
- Đối với
khu vực đang sử dụng bản đồ địa chính dạng giấy hoặc chưa được thành lập trong
hệ tọa độ quốc gia VN-2000 thì trước khi xây dựng dữ liệu không gian phải thực
hiện số hóa chuyển đổi hệ tọa độ và biên tập nội dung bản đồ theo quy định;
- Chuẩn
hóa các lớp đối tượng không gian địa chính chưa phù hợp với quy định kỹ thuật về
CSDL đất đai tại Mục 4.1.2 Bảng số 01 đã bao gồm các nội dung công việc: Gộp
các thành phần tiếp giáp nhau của cùng một đối tượng thành một đối tượng duy nhất
phù hợp với thông tin thuộc tính của đối tượng theo phạm vi đơn vị hành chính cấp
xã; bổ sung, chỉnh sửa các thửa đất đã thay đổi hình thể, kích thước theo tình
trạng hồ sơ cấp Giấy chứng nhận, hồ sơ đăng ký biến động; bổ sung, chỉnh sửa thửa
đất bị chồng lấn diện tích do đo đạc địa chính, cấp Giấy chứng nhận trên nền
các bản đồ có tỷ lệ khác nhau hoặc thời điểm đo đạc khác nhau; rà soát dữ liệu
không gian của từng đơn vị hành chính để xử lý các lỗi dọc biên giữa các xã tiếp
giáp nhau;
(3) Khi
tính định mức nhập thông tin từ tài liệu đã lựa chọn tại Mục 5.3 Bảng 01 cho từng
loại thửa đất được điều chỉnh theo các hệ số như sau:
+ Loại I:
Thửa đất loại A (đã được cấp Giấy chứng nhận chưa có tài sản gắn liền với đất)
K = 1,0;
+ Loại II:
Thửa đất loại B (đã được cấp Giấy chứng nhận và có tài sản gắn liền với đất);
thửa đất loại D (Căn hộ, văn phòng, cơ sở dịch vụ - thương mại trong nhà chung
cư, nhà hỗn hợp đã được cấp Giấy chứng nhận) K = 1,2;
+ Loại
III: Thửa đất loại C (Giấy chứng nhận cấp chung cho nhiều thửa đất) hệ số
K = 0,5;
+ Loại IV:
Thửa đất loại E (chưa được cấp Giấy chứng nhận hoặc không được cấp Giấy chứng
nhận) K = 0,5.
+ Loại V:
Thửa đất loại G (thửa đất đã đăng ký, cấp Giấy chứng nhận nhưng không thu thập
được tài liệu theo yêu cầu để xây dựng cơ sở dữ liệu; K = 0,5.
+ Loại VI:
Thửa đất loại H (thửa đất chưa đăng ký đất đai); K = 0,2.
- Đối với
ruộng bậc thang thì thửa đất được xác định theo ranh giới là đường bao ngoài
cùng theo quy định về bản đồ địa chính của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
(4) Mục 7
Bảng số 01: Xây dựng siêu dữ liệu địa chính được cập nhật dữ liệu trên phạm vi toàn
xã hoặc các khu vực có thay đổi về chất lượng dữ liệu, không cập nhật cho từng
thửa đất.
b) Xây dựng
dữ liệu không gian đất đai nền
Bảng số 02
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Định biên
|
Định mức
(Công/xã)
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu không
gian đất đai nền
|
|
|
|
1.1
|
Xử lý biên theo quy định
về bản đồ đối với các tài liệu bản đồ tiếp giáp nhau
|
1KS3
|
5,00
|
|
1.2
|
Tách, lọc và chuẩn hóa
các lớp đối tượng không gian đất đai nền
|
1KS3
|
12,00
|
|
1.3
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng
không gian đất đai nền từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL
|
1KS3
|
3,00
|
|
1.4
|
Gộp các thành phần tiếp
giáp nhau của cùng một đối tượng không gian đất đai nền thành một đối tượng
duy nhất phù hợp với thông tin thuộc tính của đối tượng theo phạm vi đơn vị
hành chính cấp xã
|
1KS3
|
10,00
|
|
1.5
|
Xây dựng, bổ sung lớp
tim đường cho lớp giao thông dạng vùng đối với trường hợp trên bản đồ địa
chính chưa có lớp tim đường theo phân cấp đường giao thông. Lớp tim đường được
xác định là đường trung tâm (center line) của đối tượng đường giao thông;
|
1KS3
|
10,00
|
|
2
|
Tích hợp dữ liệu không
gian đất đai nền
|
|
|
|
2.1
|
Xử lý tiếp biên dữ liệu
không gian đất đai nền giữa các đơn vị hành chính cấp xã liền kề
|
1KS3
|
12,00
|
|
2.2
|
Tích hợp dữ liệu không gian
đất đai nền vào cơ sở dữ liệu đất đai để quản lý, vận hành, khai thác sử dụng
|
1KS3
|
5,00
|
Ghi chú:
(1) Khi
tính định mức cho từng xã cụ thể thì căn cứ vào nguồn tài liệu bản đồ thực tế của
xã đó để tính theo công thức: Mx = M x K.
Trong
đó:
- Mx là định
mức của xã cần tính;
- M là định
mức tại Bảng số 02;
- K là hệ
số của nguồn tài liệu để xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền:
+ Trường hợp
sử dụng bản đồ địa chính đã phủ kín hệ số K = 1;
+ Trường hợp
sử dụng từ nguồn bản đồ hiện trạng hệ số K = 0,5;
+ Trường hợp
sử dụng từ nguồn bản đồ địa chính nhưng chưa phủ kín và phải kết hợp với bản đồ
hiện trạng hệ số K = 0,8.
(2) Nội
dung công việc tại Mục 2.2 Bảng số 02 do Văn phòng Đăng ký đất đai thực hiện.
c) Xây dựng
dữ liệu đất đai phi cấu trúc về địa chính
Bảng số 03
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
ĐVT
|
Định biên
|
Định mức (công/ĐVT)
|
|
1
|
Quét các giấy tờ pháp lý
và tài liệu kèm theo (bản gốc hoặc bản sao có xác nhận của cơ quan có thẩm
quyền) nhằm xác thực thông tin của thửa đất
|
|
|
|
|
1.1
|
Quét trang A3
|
Trang A3
|
1KS1
|
0,0120
|
|
1.2
|
Quét trang A4
|
Trang A4
|
1KS1
|
0,0080
|
|
2
|
Xử lý các tệp tin quét
thành các tệp tin theo quy định về dữ liệu đất đai phi cấu trúc; lưu trữ dưới
định dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được); chất lượng hình ảnh
số phải sắc nét và rõ ràng, các hình ảnh được sắp xếp theo cùng một hướng,
hình ảnh phải được quét vuông góc, không được cong vênh
|
Trang A3, A4
|
1KS1
|
0,0040
|
|
3
|
Nhập thông tin mô tả của
dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết dữ liệu đất đai phi cấu trúc với thửa đất
trong cơ sở dữ liệu
|
Thửa
|
1KS1
|
0,0101
|
|
4
|
Vận chuyển, bàn giao tài
liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu
|
Thửa
|
Nhóm 2 (1KTV4+1KS3)
|
0,0038
|
2. Định mức
thiết bị
a) Xây dựng
CSDL địa chính (không bao gồm nội dung xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền
và Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về địa chính)
Bảng
số 04
|
STT
|
Danh mục thiết
bị
|
ĐVT
|
Công suất
(KW/h)
|
Định mức
(ca/thửa)
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi
tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước
công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác
xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính trên địa bàn thi công
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0008
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0001
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0005
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm
làm việc
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0.0004
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0.0001
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0.0022
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị,
dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0.0004
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0.0001
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0.0022
|
|
2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
|
2.1
|
Tài liệu, dữ liệu thu thập
cho việc xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0030
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0003
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0142
|
|
2.2
|
Lập biểu tổng hợp tài liệu
thu thập
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0030
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0003
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0142
|
|
3
|
Rà soát, đánh giá và
phân loại tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
|
3.1
|
Rà soát, đánh giá tài liệu,
dữ liệu; lập báo cáo kết quả thực hiện
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0043
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0004
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0202
|
|
3.2
|
Phân loại thửa đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0050
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0004
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0235
|
|
3.3
|
Lập danh sách và chuyển
cơ quan có thẩm quyền để thực hiện thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền
với đất theo quy định của pháp luật đối với các thửa đất chưa thực hiện đăng
ký đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0040
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0003
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0187
|
|
3.4
|
Lập bảng thống kê phân
loại thửa đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0.0040
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0.0003
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0.0187
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu không
gian địa chính
|
|
|
|
|
4.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian địa chính
|
|
|
|
|
4.1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp
đối tượng không gian địa chính với nội dung tương ứng trong bản đồ địa chính
để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ địa chính
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0010
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
|
0,0010
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0001
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0052
|
|
4.1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian địa chính chưa phù hợp với quy định nội dung, cấu trúc, kiểu
thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0054
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
|
0,0054
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0005
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0270
|
|
4.1.3
|
Rà soát chuẩn hóa, cập
nhật thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian địa chính theo quy định
nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0100
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
|
0,0100
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0008
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0467
|
|
4.2
|
Chuyển đổi các lớp đối
tượng không gian địa chính từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL theo phạm vi đơn
vị hành chính cấp xã
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0012
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
|
0,0012
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0001
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0003
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu
không gian
|
Bộ
|
|
0,0003
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0080
|
|
4.3
|
Đối với khu vực chưa có
bản đồ địa chính
|
|
|
|
|
4.3.1
|
Chuyển đổi các lớp đối
tượng của bản trích đo địa chính theo hệ tọa độ quốc gia VN-2000 vào dữ liệu
không gian địa chính
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0200
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
|
0,0200
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0017
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0050
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu
không gian
|
Bộ
|
|
0,0050
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,1333
|
|
4.3.2
|
Chuyển đổi vào dữ liệu
không gian địa chính và định vị trên dữ liệu không gian đất đai nền sơ đồ, mảnh
trích đo địa chính dạng số chưa theo hệ tọa độ quốc gia VN-2000 hoặc bản đồ
giải thửa dạng số
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0400
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
|
0,0400
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0033
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0100
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu
không gian
|
Bộ
|
|
0,0100
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,2667
|
|
4.3.3
|
Quét và định vị trên dữ
liệu không gian đất đai nền đối với trường hợp có sơ đồ, mảnh trích đo địa
chính dạng giấy theo hệ tọa độ giả định hoặc bản đồ giải thửa dạng giấy
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0200
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
|
0,0200
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0017
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0050
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu
không gian
|
Bộ
|
|
0,0050
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,1333
|
|
5
|
Xây dựng dữ liệu thuộc
tính địa chính
|
|
|
|
|
5.1
|
Kiểm tra tính đầy đủ
thông tin của thửa đất, lựa chọn tài liệu để lấy thông tin. Lập bảng tổng hợp
tài liệu, dữ liệu thu thập để xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0080
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0007
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0373
|
|
5.2
|
Lập bảng tham chiếu số tờ,
số thửa và diện tích đối với các thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận theo bản
đồ cũ nhưng chưa cấp đổi Giấy chứng nhận theo bản đồ địa chính mới
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0040
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0003
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0187
|
|
5.3
|
Nhập thông tin từ tài liệu
đã lựa chọn vào cơ sở dữ liệu địa chính
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0876
|
|
-
|
Máy in laser
|
Cái
|
0,6
|
0,0058
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0073
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0219
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc
tính
|
Bộ
|
|
0,0219
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,0219
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,6296
|
|
5.4
|
Lập bảng thông tin chưa
đồng bộ giữa dữ liệu thuộc tính địa chính và dữ liệu không gian của cơ sở dữ
liệu địa chính
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0040
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0003
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0187
|
|
6
|
Hoàn thiện dữ liệu địa
chính
|
|
|
|
|
6.1
|
Hoàn thiện 100% thông
tin trong CSDL
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0080
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0007
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0020
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu
không gian
|
Bộ
|
|
0,0010
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc
tính
|
Bộ
|
|
0,0010
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0533
|
|
6.2
|
Thực hiện xuất sổ địa
chính theo định dạng tệp tin PDF.
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0020
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0002
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0005
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc
tính
|
Bộ
|
|
0,0005
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0133
|
|
7
|
Xây dựng siêu dữ liệu địa
chính
|
|
|
|
|
7.1
|
Thu nhận các thông tin cần
thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) địa chính
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0030
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0003
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0142
|
|
7.2
|
Nhập thông tin siêu dữ
liệu địa chính cho từng đơn vị hành chính cấp xã
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,00008
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,00001
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,00002
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc
tính
|
Bộ
|
|
0,00002
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,00053
|
|
8
|
Đối soát, tích hợp dữ liệu
vào hệ thống (do Văn phòng Đăng ký đất đai thực hiện)
|
|
|
|
|
8.1
|
Đối soát thông tin của tất
cả các thửa đất trong cơ sở dữ liệu đất đai với nguồn tài liệu, dữ liệu đã sử
dụng để xây dựng cơ sở dữ liệu.
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0060
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0005
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0015
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc
tính
|
Bộ
|
|
0,0008
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0400
|
|
8.2
|
Thực hiện ký số sổ địa
chính, ký số vào các tài liệu quét của dữ liệu phi cấu trúc.
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0040
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0013
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0010
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc
tính
|
Bộ
|
|
0,0040
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0437
|
|
8.3
|
Tích hợp dữ liệu đã được
đối soát vào hệ thống đang quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa
phương.
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0080
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0027
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0020
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu
không gian
|
Bộ
|
|
0,0010
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc
tính
|
Bộ
|
|
0,0010
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0891
|
b) Xây dựng
dữ liệu không gian đất đai nền
Bảng số 05
|
STT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất
(KW/h)
|
Định mức
(tính cho 01 xã)
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu không
gian đất đai nền
|
|
|
|
|
1.1
|
Xử lý biên theo quy định
về bản đồ đối với các tài liệu bản đồ tiếp giáp nhau
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4.00
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
|
4.00
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,33
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
18.67
|
|
1.2
|
Tách, lọc và chuẩn hóa
các lớp đối tượng không gian đất đai nền
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
9.60
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
|
9.60
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,80
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
44.80
|
|
1.3
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng
không gian đất đai nền từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
2.56
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
|
2.56
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,21
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
11.95
|
|
1.4
|
Gộp các thành phần tiếp giáp
nhau của cùng một đối tượng không gian đất đai nền thành một đối tượng duy
nhất phù hợp với thông tin thuộc tính của đối tượng theo phạm vi đơn vị hành
chính cấp xã
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
7.68
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
|
7.68
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,64
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
35.84
|
|
1.5
|
Xây dựng, bổ sung lớp
tim đường cho lớp giao thông dạng vùng đối với trường hợp trên bản đồ địa
chính chưa có lớp tim đường theo phân cấp đường giao thông. Lớp tim đường được
xác định là đường trung tâm (center line) của đối tượng đường giao thông;
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
7.68
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
|
7.68
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,64
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
35.84
|
|
2
|
Tích hợp dữ liệu không
gian đất đai nền
|
|
|
|
|
2.1
|
Xử lý tiếp biên dữ liệu
không gian đất đai nền giữa các đơn vị hành chính cấp xã liền kề
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
9.60
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
|
9.60
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,80
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
44.80
|
|
2.2
|
Tích hợp dữ liệu không gian
đất đai nền vào CSDL đất đai để quản lý, vận hành, khai thác sử dụng
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4.00
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
|
4.00
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
1.00
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu
không gian
|
Bộ
|
|
1.00
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,33
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
26.67
|
c) Xây dựng
dữ liệu đất đai phi cấu trúc về địa chính
Bảng số 06
|
STT
|
Danh mục thiết
bị
|
ĐVT
|
Công suất
(KW/h)
|
Định mức
(Ca/trang; Ca/thửa đất)
|
|
1
|
Quét các giấy tờ pháp lý
và tài liệu kèm theo (bản gốc hoặc bản sao có xác nhận của cơ quan có thẩm
quyền) nhằm xác thực thông tin của thửa đất (tính cho trang A4 hoặc A3)
|
|
|
|
|
1.1
|
Quét trang A3
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0096
|
|
-
|
Máy quét A3
|
Cái
|
0,8
|
0,0096
|
|
-
|
Thiết bị lưu trữ hồ sơ
quét
|
Cái
|
0,4
|
0,0096
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0008
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,13696
|
|
1.2
|
Quét trang A4
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0064
|
|
-
|
Máy quét A4
|
Cái
|
0,6
|
0,0064
|
|
-
|
Thiết bị lưu trữ hồ sơ
quét
|
Cái
|
0,4
|
0,0064
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0005
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,09072
|
|
2
|
Xử lý các tệp tin quét
thành các tệp tin theo quy định về dữ liệu đất đai phi cấu trúc; lưu trữ dưới
định dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được); chất lượng hình ảnh
số phải sắc nét và rõ ràng, các hình ảnh được sắp xếp theo cùng một hướng,
hình ảnh phải được quét vuông góc, không được cong vênh (Tính theo trang)
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0032
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0003
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,01552
|
|
3
|
Nhập thông tin mô tả của
dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết dữ liệu đất đai phi cấu trúc với thửa đất
trong cơ sở dữ liệu (Tính cho 01 thửa đất)
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0080
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0020
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc
tính
|
Bộ
|
|
0,0020
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0007
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0539
|
3. Định mức
dụng cụ
a) Xây dựng
CSDL địa chính (không bao gồm nội dung xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền
và xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về địa chính)
Bảng số 07
|
STT
|
Danh mục dụng
cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn
(tháng)
|
Định mức
(tính cho 01 thửa)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
0,0534
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
0,0890
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
96
|
0,2670
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
0,2670
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
96
|
0,0668
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
24
|
0,2670
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,1389
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ
cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 08.
Bảng số 08
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công
chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng
bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công
tác xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính trên địa bàn thi công
|
0,0031
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm
làm việc
|
0,0015
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị,
dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
|
0,0015
|
|
2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
2.1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
thu thập cho việc xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
|
0,0118
|
|
2.2
|
Tài liệu, dữ liệu sau khi
thu thập phải được lập theo biểu tổng hợp tài liệu thu thập
|
0,0155
|
|
3
|
Rà soát, đánh giá, phân
loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu
|
|
|
3.1
|
Rà soát, đánh giá tài liệu,
dữ liệu; lập báo cáo kết quả thực hiện
|
0,0167
|
|
3.2
|
Phân loại thửa đất
|
0,0195
|
|
3.3
|
Lập danh sách và chuyển
cơ quan có thẩm quyền để thực hiện thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền
với đất theo quy định của pháp luật đối với các thửa đất chưa thực hiện đăng
ký đất đai
|
0,0155
|
|
3.4
|
Lập bảng thống kê phân
loại thửa đất
|
0,0155
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu không
gian địa chính
|
|
|
4.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian địa chính
|
|
|
4.1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa
lớp đối tượng không gian địa chính với nội dung tương ứng trong bản đồ địa
chính để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ địa chính
|
0,0040
|
|
4.1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian địa chính chưa phù hợp với quy định nội dung, cấu trúc, kiểu
thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,0211
|
|
4.1.3
|
Rà soát chuẩn hóa, cập nhật
thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian địa chính theo quy định nội
dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,0387
|
|
4.2
|
Chuyển đổi các lớp đối
tượng không gian địa chính từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL theo phạm vi đơn
vị hành chính cấp xã
|
0,0046
|
|
4.3
|
Đối với khu vực chưa có
bản đồ địa chính
|
|
|
4.3.1
|
Chuyển đổi các lớp đối
tượng của bản trích đo địa chính theo hệ tọa độ quốc gia VN-2000 vào dữ liệu
không gian địa chính
|
0,0774
|
|
4.3.2
|
Chuyển đổi vào dữ liệu
không gian địa chính và định vị trên dữ liệu không gian đất đai nền sơ đồ, mảnh
trích đo địa chính dạng số chưa theo hệ tọa độ quốc gia VN-2000 hoặc bản đồ
giải thửa dạng số
|
0,1548
|
|
4.3.3
|
Quét và định vị sơ bộ trên
dữ liệu không gian đất đai nền sơ đồ, bản trích đo địa chính theo hệ tọa độ
giả định hoặc bản đồ giải thửa dạng giấy
|
0,0774
|
|
5
|
Xây dựng dữ liệu thuộc
tính địa chính
|
|
|
5.1
|
Kiểm tra tính đầy đủ
thông tin của thửa đất, lựa chọn tài liệu để lấy thông tin. Lập bảng tổng hợp
tài liệu, dữ liệu thu thập để xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
|
0,0310
|
|
5.2
|
Lập bảng tham chiếu số tờ,
số thửa và diện tích đối với các thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận theo bản
đồ cũ nhưng chưa cấp đổi Giấy chứng nhận theo bản đồ địa chính mới
|
0,0155
|
|
5.3
|
Nhập thông tin từ tài liệu
đã lựa chọn vào cơ sở dữ liệu địa chính.
|
0,3390
|
|
5.4
|
Lập bảng thông tin chưa
đồng bộ giữa dữ liệu thuộc tính địa chính và dữ liệu không gian của cơ sở dữ
liệu địa chính
|
0,0155
|
|
6
|
Hoàn thiện dữ liệu địa chính
|
|
|
6.1
|
Hoàn thiện 100% thông
tin trong CSDL
|
0,0310
|
|
6.2
|
Thực hiện xuất sổ địa
chính theo định dạng tệp tin PDF.
|
0,0077
|
|
7
|
Xây dựng siêu dữ liệu địa
chính
|
|
|
7.1
|
Thu nhận các thông tin cần
thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) địa chính
|
0,0118
|
|
7.2
|
Nhập thông tin siêu dữ
liệu địa chính cho từng đơn vị hành chính cấp xã
|
0,0003
|
|
8
|
Đối soát, tích hợp dữ liệu
vào hệ thống (do Văn phòng đăng ký đất đai thực hiện)
|
|
|
8.1
|
Đối soát thông tin của thửa
đất trong CSDL với nguồn tài liệu, dữ liệu đã sử dụng để xây dựng CSDL
|
0,0232
|
|
8.2
|
Thực hiện ký số sổ địa
chính, ký số vào các tài liệu quét của dữ liệu phi cấu trúc.
|
0,0155
|
|
8.3
|
Tích hợp dữ liệu đã được
đối soát vào hệ thống đang quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa
phương.
|
0,0310
|
b) Xây dựng
dữ liệu không gian đất đai nền
Bảng số 09
|
STT
|
Danh mục dụng
cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn
(tháng)
|
Định mức
(tính ca/01 xã)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
9,120
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
15,200
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
96
|
45,600
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
45,600
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
11,400
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
30
|
45,600
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
23,712
|
Ghi chú: phân bổ mức dụng cụ
cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 10.
Bảng số 10
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu
không gian đất đai nền
|
|
|
1.1
|
Xử lý biên theo quy định
về bản đồ đối với các tài liệu bản đồ tiếp giáp nhau
|
0,0877
|
|
1.2
|
Tách, lọc và chuẩn hóa
các lớp đối tượng không gian đất đai nền
|
0,2105
|
|
1.3
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng
không gian đất đai nền từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL
|
0,0526
|
|
1.4
|
Gộp các thành phần tiếp
giáp nhau của cùng một đối tượng không gian đất đai nền thành một đối tượng
duy nhất phù hợp với thông tin thuộc tính của đối tượng theo phạm vi đơn vị
hành chính cấp xã
|
0,1754
|
|
1.5
|
Xây dựng, bổ sung lớp tim
đường cho lớp giao thông dạng vùng đối với trường hợp trên bản đồ địa chính
chưa có lớp tim đường theo phân cấp đường giao thông. Lớp tim đường được xác
định là đường trung tâm (center line) của đối tượng đường giao thông;
|
0,1754
|
|
2
|
Tích hợp dữ liệu không
gian đất đai nền
|
|
|
2.1
|
Xử lý tiếp biên dữ liệu
không gian đất đai nền giữa các đơn vị hành chính cấp xã liền kề
|
0,2105
|
|
2.2
|
Tích hợp dữ liệu không gian
đất đai nền vào cơ sở dữ liệu đất đai để quản lý, vận hành, khai thác sử dụng
|
0,0877
|
c) Xây dựng
dữ liệu đất đai phi cấu trúc về địa chính
Bảng số 11
|
STT
|
Nội dung công
việc và danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn
|
Định mức
(Ca/trang; Ca/thửa đất)
|
|
1
|
Quét giấy tờ pháp lý về
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
|
|
|
|
|
1.1
|
Quét trang A3
|
Trang A3
|
|
|
|
-
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
0,0062
|
|
-
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
0,0104
|
|
-
|
Ghế
|
Cái
|
96
|
0,0240
|
|
-
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
0,0240
|
|
-
|
Quạt trần 0,1 Kw
|
Cái
|
60
|
0,0060
|
|
-
|
Đèn neon 0,04 Kw
|
Cái
|
30
|
0,0240
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0125
|
|
1.2
|
Quét trang A4
|
Trang A4
|
|
|
|
-
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
0,0094
|
|
-
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
0,0094
|
|
-
|
Ghế
|
Cái
|
96
|
0,0240
|
|
-
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
0,0240
|
|
-
|
Quạt trần 0,1 Kw
|
Cái
|
60
|
0,0060
|
|
-
|
Đèn neon 0,04 Kw
|
Cái
|
30
|
0,0240
|
|
-
|
Điện năng
|
Kw
|
|
0,0125
|
|
2
|
Xử lý các tệp tin quét
thành các tệp tin theo quy định về dữ liệu đất đai phi cấu trúc; lưu trữ dưới
định dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được); chất lượng hình ảnh
số phải sắc nét và rõ ràng, các hình ảnh được sắp xếp theo cùng một hướng,
hình ảnh phải được quét vuông góc, không được cong vênh
|
Trang A3, A4
|
|
|
|
-
|
Ghế
|
Cái
|
96
|
0,0200
|
|
-
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
0,0200
|
|
-
|
Quạt trần 0,1 Kw
|
Cái
|
60
|
0,0050
|
|
-
|
Đèn neon 0,04 Kw
|
Cái
|
30
|
0,0200
|
|
-
|
Điện năng
|
Kw
|
|
0,0104
|
|
3
|
Nhập thông tin mô tả của
dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết dữ liệu đất đai phi cấu trúc với thửa đất
trong cơ sở dữ liệu
|
Thửa
|
|
|
|
-
|
Ghế
|
Cái
|
96
|
0,0100
|
|
-
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
0,0100
|
|
-
|
Quạt trần 0,1 Kw
|
Cái
|
60
|
0,0025
|
|
-
|
Đèn neon 0,04 Kw
|
Cái
|
30
|
0,0100
|
|
-
|
Điện năng
|
Kw
|
|
0,0052
|
4. Định mức
vật liệu
a) Xây dựng
CSDL địa chính (không bao gồm nội dung xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền
và xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về địa chính)
Bảng số 12
|
STT
|
Danh mục vật
liệu
|
ĐVT
|
Định mức
(tính cho 01 thửa)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
0,0025
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,0006
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
0,0019
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
0,0063
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
0,0063
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
0,0025
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
0,0038
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
0,0038
|
|
9
|
Hộp đựng tài liệu
|
Hộp
|
0,0100
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu
từ Mục 1 đến Mục 8 Bảng số 12 theo các nội dung công việc tại Bảng số 13.
Bảng số 13
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi
tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước
công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác
xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính trên địa bàn thi công
|
0,0031
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm
làm việc
|
0,0015
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị,
dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
|
0,0015
|
|
2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
2.1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
thu thập cho việc xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
|
0,0118
|
|
2.2
|
Tài liệu, dữ liệu sau
khi thu thập phải được lập theo biểu tổng hợp tài liệu thu thập
|
0,0155
|
|
3
|
Rà soát, đánh giá, phân
loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu
|
|
|
3.1
|
Rà soát, đánh giá tài liệu,
dữ liệu; lập báo cáo kết quả thực hiện
|
0,0167
|
|
3.2
|
Phân loại thửa đất
|
0,0195
|
|
3.3
|
Lập danh sách và chuyển
cơ quan có thẩm quyền để thực hiện thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền
với đất theo quy định của pháp luật đối với các thửa đất chưa thực hiện đăng
ký đất đai
|
0,0155
|
|
3.4
|
Lập bảng thống kê phân
loại thửa đất
|
0,0155
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu không
gian địa chính
|
|
|
4.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian địa chính
|
|
|
4.1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa
lớp đối tượng không gian địa chính với nội dung tương ứng trong bản đồ địa
chính để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ địa chính
|
0,0040
|
|
4.1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian địa chính chưa phù hợp với quy định nội dung, cấu trúc, kiểu
thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,0211
|
|
4.1.3
|
Rà soát chuẩn hóa, cập nhật
thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian địa chính theo quy định nội
dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,0387
|
|
4.2
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng
không gian địa chính từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL theo phạm vi đơn vị
hành chính cấp xã
|
0,0046
|
|
4.3
|
Đối với khu vực chưa có
bản đồ địa chính
|
|
|
4.3.1
|
Chuyển đổi các lớp đối
tượng của bản trích đo địa chính theo hệ tọa độ quốc gia VN-2000 vào dữ liệu
không gian địa chính
|
0,0774
|
|
4.3.2
|
Chuyển đổi vào dữ liệu
không gian địa chính và định vị trên dữ liệu không gian đất đai nền sơ đồ, mảnh
trích đo địa chính dạng số chưa theo hệ tọa độ quốc gia VN-2000 hoặc bản đồ
giải thửa dạng số
|
0,1548
|
|
4.3.3
|
Quét và định vị sơ bộ
trên dữ liệu không gian đất đai nền sơ đồ, bản trích đo địa chính theo hệ tọa
độ giả định hoặc bản đồ giải thửa dạng giấy
|
0,0774
|
|
5
|
Xây dựng dữ liệu thuộc
tính địa chính
|
|
|
5.1
|
Kiểm tra tính đầy đủ thông
tin của thửa đất, lựa chọn tài liệu để lấy thông tin. Lập bảng tổng hợp tài
liệu, dữ liệu thu thập để xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
|
0,0310
|
|
5.2
|
Lập bảng tham chiếu số tờ,
số thửa và diện tích đối với các thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận theo bản
đồ cũ nhưng chưa cấp đổi Giấy chứng nhận theo bản đồ địa chính mới
|
0,0155
|
|
5.3
|
Nhập thông tin từ tài liệu
đã lựa chọn vào CSDL địa chính
|
0,3390
|
|
5.4
|
Lập bảng thông tin chưa
đồng bộ giữa dữ liệu thuộc tính địa chính và dữ liệu không gian của cơ sở dữ
liệu địa chính
|
0,0155
|
|
6
|
Hoàn thiện dữ liệu địa
chính
|
|
|
6.1
|
Hoàn thiện 100% thông
tin trong CSDL
|
0,0310
|
|
6.2
|
Thực hiện xuất sổ địa
chính theo định dạng tệp tin PDF.
|
0,0077
|
|
7
|
Xây dựng siêu dữ liệu địa
chính
|
|
|
7.1
|
Thu nhận các thông tin cần
thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) địa chính
|
0,0118
|
|
7.2
|
Nhập thông tin siêu dữ
liệu địa chính cho từng đơn vị hành chính cấp xã
|
0,0003
|
|
8
|
Đối soát, tích hợp dữ liệu
vào hệ thống (do Văn phòng đăng ký đất đai thực hiện)
|
|
|
8.1
|
Đối soát thông tin của
thửa đất trong CSDL với nguồn tài liệu, dữ liệu đã sử dụng để xây dựng CSDL
|
0,0232
|
|
8.2
|
Thực hiện ký số sổ địa
chính, ký số vào các tài liệu quét của dữ liệu phi cấu trúc.
|
0,0155
|
|
8.3
|
Tích hợp dữ liệu đã được
đối soát vào hệ thống đang quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa
phương.
|
0,0310
|
b) Xây dựng
dữ liệu không gian đất đai nền
Bảng số 14
|
STT
|
Danh mục vật
liệu
|
ĐVT
|
Định mức
(tính cho 01 xã)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
2,0
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
1,0
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
2,0
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
5,0
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
5,0
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
2,0
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
1,0
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
2,0
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu
cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 15.
Bảng số 15
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu không
gian đất đai nền
|
|
|
1.1
|
Xử lý biên theo quy định
về bản đồ đối với các tài liệu bản đồ tiếp giáp nhau
|
0,0877
|
|
1.2
|
Tách, lọc và chuẩn hóa
các lớp đối tượng không gian đất đai nền
|
0,2105
|
|
1.3
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng
không gian đất đai nền từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL
|
0,0526
|
|
1.4
|
Gộp các thành phần tiếp
giáp nhau của cùng một đối tượng không gian đất đai nền thành một đối tượng
duy nhất phù hợp với thông tin thuộc tính của đối tượng theo phạm vi đơn vị
hành chính cấp xã
|
0,1754
|
|
1.5
|
Xây dựng, bổ sung lớp tim
đường cho lớp giao thông dạng vùng đối với trường hợp trên bản đồ địa chính
chưa có lớp tim đường theo phân cấp đường giao thông. Lớp tim đường được xác
định là đường trung tâm (center line) của đối tượng đường giao thông
|
0,1754
|
|
2
|
Tích hợp dữ liệu không
gian đất đai nền
|
|
|
2.1
|
Xử lý tiếp biên dữ liệu
không gian đất đai nền giữa các đơn vị hành chính cấp xã liền kề
|
0,2105
|
|
2.2
|
Tích hợp dữ liệu không
gian đất đai nền vào cơ sở dữ liệu đất đai để quản lý, vận hành, khai thác sử
dụng
|
0,0877
|
c) Xây dựng
dữ liệu đất đai phi cấu trúc về địa chính
Bảng số 16
|
STT
|
Nội dung công
việc và danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức
(Ca/trang; Ca/thửa đất)
|
|
1
|
Quét giấy tờ pháp lý về
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
|
|
|
|
1.1
|
Quét trang A3
|
Trang A3
|
|
|
-
|
Giấy in A4
|
Gram
|
0,0008
|
|
-
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,0002
|
|
-
|
Sổ
|
Quyển
|
0,0006
|
|
-
|
Bút bi
|
Cái
|
0,0019
|
|
-
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
0,0036
|
|
-
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
0,0017
|
|
-
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
0,0025
|
|
-
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
0,0012
|
|
1.2
|
Quét trang A4
|
Trang A4
|
|
|
-
|
Giấy in A4
|
Gram
|
0,0008
|
|
-
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,0002
|
|
-
|
Sổ
|
Quyển
|
0,0006
|
|
-
|
Bút bi
|
Cái
|
0,0019
|
|
-
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
0,0027
|
|
-
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
0,0010
|
|
-
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
0,0015
|
|
-
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
0,0012
|
|
2
|
Xử lý các tệp tin quét thành
các tệp tin theo quy định về dữ liệu đất đai phi cấu trúc; lưu trữ dưới định
dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được); chất lượng hình ảnh số
phải sắc nét và rõ ràng, các hình ảnh được sắp xếp theo cùng một hướng, hình ảnh
phải được quét vuông góc, không được cong vênh
|
Trang A3, A4
|
|
|
-
|
Giấy in A4
|
Gram
|
0,0006
|
|
-
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,0002
|
|
-
|
Sổ
|
Quyển
|
0,0005
|
|
-
|
Bút bi
|
Cái
|
0,0016
|
|
-
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
0,0010
|
|
3
|
Nhập thông tin mô tả của dữ
liệu phi cấu trúc và tạo liên kết dữ liệu đất đai phi cấu trúc với thửa đất
trong CSDL
|
Thửa
|
|
|
-
|
Giấy in A4
|
Gram
|
0,0003
|
|
-
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,0001
|
|
-
|
Sổ
|
Quyển
|
0,0002
|
|
-
|
Bút bi
|
Cái
|
0,0008
|
|
-
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
0,0005
|
Điều 7. Chuyển
đổi, bổ sung, hoàn thiện CSDL địa chính đã xây dựng trước ngày 01 tháng 8 năm
2024 (ngày Thông tư số 09/2024/TT-BTNMT có hiệu lực thi hành)
1. Định mức
lao động
a) Chuyển
đổi, bổ sung hoàn thiện dữ liệu địa chính (không bao gồm nội dung xây dựng dữ
liệu không gian đất đai nền)
Bảng số 17
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Định biên
|
Định mức
(Công nhóm/Thửa)
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công
chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của
từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến
công tác chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện cơ sở dữ liệu địa chính trên địa
bàn thi công.
|
Nhóm 2 (1KTV2+1KS4)
|
0,0003
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm
làm việc
|
Nhóm 2 (1KTV4+1KS2)
|
0,0003
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị,
dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện cơ sở
dữ liệu địa chính đã xây dựng trước ngày 01 tháng 8 năm 2024.
|
Nhóm 2 (1KTV4+1KS2)
|
0,0003
|
|
2
|
Chuyển đổi dữ liệu địa
chính
|
|
|
|
2.1
|
Lập mô hình chuyển đổi cấu
trúc dữ liệu của cơ sở dữ liệu địa chính đã xây dựng sang cấu trúc dữ liệu của
cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai.
|
1KS3
|
0,0010
|
|
2.2
|
Chuyển đổi cấu trúc dữ
liệu không gian địa chính
|
1KS2
|
0,0003
|
|
2.3
|
Chuyển đổi cấu trúc dữ
liệu thuộc tính địa chính
|
1KS2
|
0,0003
|
|
2.4
|
Chuyển đổi cấu trúc dữ
liệu phi cấu trúc về địa chính
|
1KS2
|
0,0004
|
|
3
|
Rà soát, bổ sung dữ liệu
địa chính
|
|
|
|
3.1
|
Rà soát 100% số thửa đất
đã thực hiện chuyển đổi theo quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai.
|
1KS3
|
0,0020
|
|
3.2
|
Rà soát, bổ sung dữ liệu
không gian địa chính
|
1KS1
|
0,0013
|
|
3.3
|
Rà soát, bổ sung dữ liệu
thuộc tính địa chính
|
1KS1
|
0,0137
|
|
4
|
Hoàn thiện dữ liệu địa
chính
|
|
|
|
4.1
|
Thực hiện rà soát đảm bảo
100% thông tin trong cơ sở dữ liệu tuân thủ theo đúng quy định về nội dung,
cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai sau khi chuyển
đổi, bổ sung.
|
1KS3
|
0,0020
|
|
4.2
|
Thực hiện xuất sổ địa
chính theo quy định đối với những thửa đất chưa có sổ địa chính hoặc nội
dung đã thay đổi.
|
1KS3
|
0,0025
|
|
5
|
Xây dựng siêu dữ liệu địa
chính
|
|
|
|
5.1
|
Chuyển đổi siêu dữ liệu
địa chính
|
1KS3
|
0,0001
|
|
5.2
|
Thu nhận bổ sung các
thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu địa chính (thu nhận bổ sung
thông tin)
|
1KS2
|
0,0019
|
|
5.3
|
Nhập bổ sung thông tin
cho siêu dữ liệu địa chính theo từng đơn vị hành chính cấp xã đối với phạm
vi cơ sở dữ liệu địa chính đã được xây dựng và được cập nhật khi có thay đổi
thông tin.
|
1KS1
|
0,0001
|
|
6
|
Đối soát, tích hợp dữ liệu
vào hệ thống (Văn phòng đăng ký đất đai thực hiện)
|
|
|
|
6.1
|
Đối soát thông tin của
thửa đất trong cơ sở dữ liệu đã được chuyển đổi, bổ sung với nguồn tài liệu,
dữ liệu đã sử dụng để xây dựng cơ sở dữ liệu đối với trường hợp phải xuất mới
sổ địa chính.
|
1KS1
|
0,0050
|
|
6.2
|
Thực hiện ký số sổ địa
chính đối với trường hợp phải xuất mới sổ địa chính.
|
1KS4
|
0,0050
|
|
6.3
|
Tích hợp dữ liệu sau khi
chuyển đổi, bổ sung vào hệ thống đang quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất
đai ở địa phương.
|
1KS3
|
0,0100
|
|
7
|
Bổ sung, hoàn thiện cơ sở
dữ liệu địa chính đã được xây dựng theo quy định của Thông tư số
75/2015/TT-BTNMT quy định kỹ thuật về cơ sở dữ liệu đất đai
|
|
|
|
7.1
|
Chuyển đổi nội dung, cấu
trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu địa chính.
|
1KS2
|
0,001
|
|
7.2
|
Rà soát, bổ sung dữ liệu
không gian đất đai nền, dữ liệu không gian địa chính.
|
1KS1
|
0,0013
|
|
7.3
|
Rà soát, bổ sung dữ liệu
thuộc tính địa chính
|
1KS1
|
0,0137
|
|
7.4
|
Rà soát, bổ sung siêu dữ
liệu địa chính.
|
1KS1
|
0,0001
|
Ghi chú:
Đối với nội
dung “Xây dựng bổ sung dữ liệu của các thửa đất còn thiếu trong quá trình xây dựng
cơ sở dữ liệu trước đây theo nội dung, cấu trúc dữ liệu của cơ sở dữ liệu quốc
gia về đất đai”tại Mục 3.4 Bảng số 17 thì thực hiện như sau:
(1) Đối với các thửa đất chưa xây dựng
CSDL địa chính thì thực hiện xây dựng bổ sung vào CSDL, theo "Quy trình
xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp giấy chứng
nhận". Nội dung và định mức thực hiện được áp dụng tại Bảng số 01 và Bảng
số 03.
(2) Đối với các địa bàn thực hiện chuyển
đổi CSDL địa chính nhưng chưa có hoặc chưa đầy đủ các thành phần của hồ sơ
quét; chưa thực hiện công tác xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về địa
chính thì thực hiện quét bổ sung, xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc bổ
sung. Nội dung và định mức thực hiện được áp dụng tại Bảng số 03.
(3) Đối với các thửa đất chưa xây dựng dữ
liệu thuộc tính trong CSDL địa chính thì thực hiện xây dựng bổ sung các thông
tin thuộc tính vào CSDL theo "Quy trình xây dựng CSDL địa chính đối với
trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp giấy chứng nhận". Nội dung và định mức
thực hiện được áp dụng theo các Mục 02, 03, 05, 06 và 08 tại Bảng số 01.
(4) Đối với các thửa đất chưa xây dựng dữ
liệu không gian trong CSDL địa chính thì thực hiện xây dựng bổ sung các thông
tin không gian vào CSDL theo "Quy trình Xây dựng CSDL địa chính đối với
trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp giấy chứng nhận". Nội dung và định mức
thực hiện được áp dụng theo Mục 2, Mục 04 tại Bảng số 01.
b) Chuyển
đổi, bổ sung dữ liệu không gian đất đai nền
Bảng số 18
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Định biên
|
Định mức
(Công/xã)
|
|
1
|
Chuyển đổi, bổ sung dữ liệu
không gian đất đai nền
|
|
|
|
1.1
|
Tách, lọc và chuyển đổi dữ
liệu không gian đất đai nền từ dữ liệu không gian của cơ sở dữ liệu địa chính
đã có
|
1KS3
|
8
|
|
1.2
|
Xây dựng, bổ sung lớp tim
đường cho lớp giao thông dạng vùng trong trường hợp chưa có lớp dữ liệu tim
đường theo phân cấp đường giao thông. Lớp tim đường được xác định là đường
trung tâm (center line) của đối tượng đường giao thông
|
1KS3
|
10
|
|
2
|
Tích hợp dữ liệu không
gian đất đai nền
|
|
|
|
|
Tích hợp dữ liệu không
gian đất đai nền vào CSDL đất đai để quản lý, vận hành, khai thác sử dụng
|
1KS3
|
3
|
Ghi chú: Đối với những khu vực
chưa có cơ sở dữ liệu không gian địa chính thì tiến hành xây dựng mới dữ liệu
không gian đất đai nền để đảm bảo dữ liệu không gian đất đai nền được phủ kín
phạm vi đơn vị hành chính cấp xã. Nội dung và định mức thực hiện được áp dụng
theo Bảng số 02.
2. Định mức
thiết bị
a) Chuyển
đổi, bổ sung hoàn thiện dữ liệu địa chính (Không bao gồm nội dung xây dựng dữ
liệu không gian đất đai nền)
Bảng số 19
|
STT
|
Danh mục thiết
bị
|
ĐVT
|
Công suất
(KW/h)
|
Định mức
(Ca/thửa)
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi
tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng
bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công
tác chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện cơ sở dữ liệu địa chính trên địa bàn thi
công.
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,00024
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,00002
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,00112
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm
làm việc
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,00024
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,00002
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,00112
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị,
dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện cơ sở
dữ liệu địa chính đã xây dựng trước ngày 01 tháng 8 năm 2024.
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,00024
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,00002
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,00112
|
|
2
|
Chuyển đổi dữ liệu địa
chính
|
|
|
|
|
2.1
|
Lập mô hình chuyển đổi cấu
trúc dữ liệu của cơ sở dữ liệu địa chính đã xây dựng sang cấu trúc dữ liệu của
cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai.
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,00080
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,00007
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,00373
|
|
2.2
|
Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu
không gian địa chính
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,00024
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,00006
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không
gian
|
Bộ
|
|
0,00006
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,00002
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,00160
|
|
2.3
|
Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu
thuộc tính địa chính
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,00024
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,00006
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc
tính
|
Bộ
|
|
0,00006
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,00002
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,00160
|
|
2.4
|
Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu
phi cấu trúc về địa chính
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,00032
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,00008
|
|
|
Hệ quản trị CSDL thuộc
tính
|
Bộ
|
|
0,00008
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,00003
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,00213
|
|
3
|
Rà soát, bổ sung dữ liệu
địa chính
|
|
|
|
|
3.1
|
Rà soát 100% số thửa đất
đã thực hiện chuyển đổi theo quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,00160
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,00040
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc
tính
|
Bộ
|
|
0,00040
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không
gian
|
Bộ
|
|
0,00013
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0107
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,00160
|
|
3.2
|
Bổ sung dữ liệu không
gian địa chính
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,001040
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,000260
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không
gian
|
Bộ
|
|
0,000260
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,000087
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,006933
|
|
3.3
|
Bổ sung dữ liệu thuộc
tính địa chính
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,010948
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,002737
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc
tính
|
Bộ
|
|
0,002737
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,000912
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,072987
|
|
4
|
Hoàn thiện dữ liệu địa
chính
|
|
|
|
|
4.1
|
Thực hiện rà soát đảm bảo
100% thông tin trong cơ sở dữ liệu tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu
trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai sau khi chuyển đổi,
bổ sung.
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,001600
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,000400
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc
tính
|
Bộ
|
|
0,000200
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không
gian
|
Bộ
|
|
0,000200
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,000133
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,010667
|
|
4.2
|
Thực hiện xuất sổ địa
chính theo quy định đối với những thửa đất chưa có sổ địa chính hoặc nội dung
đã thay đổi.
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,002000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,000500
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc
tính
|
Bộ
|
|
0,000500
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,000667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,022133
|
|
5
|
Xây dựng siêu dữ liệu địa
chính
|
|
|
|
|
5.1
|
Chuyển đổi siêu dữ liệu địa
chính theo mô hình chuyển đổi cấu trúc dữ liệu đã lập
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,000080
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,000020
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc
tính
|
Bộ
|
|
0,000020
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,000007
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,000533
|
|
5.2
|
Thu nhận các thông tin cần
thiết để bổ sung thông tin cho siêu dữ liệu địa chính
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,001500
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,000125
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,007000
|
|
5.3
|
Nhập bổ sung thông tin
cho siêu dữ liệu địa chính theo từng đơn vị hành chính cấp xã đối với phạm vi
cơ sở dữ liệu địa chính đã được xây dựng và được cập nhật khi có thay đổi
thông tin.
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,000080
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,000020
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc
tính
|
Bộ
|
|
0,000020
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,000007
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,000533
|
|
6
|
Đối soát, tích hợp dữ liệu
vào hệ thống (do Văn phòng đăng ký đất đai thực hiện)
|
|
|
|
|
6.1
|
Đối soát thông tin của thửa
đất trong cơ sở dữ liệu đã được chuyển đổi, bổ sung với nguồn tài liệu, dữ liệu
đã sử dụng để xây dựng cơ sở dữ liệu đối với trường hợp phải xuất mới sổ địa
chính.
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,004000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,001000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc
tính
|
Bộ
|
|
0,001000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,000333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,026667
|
|
6.2
|
Thực hiện ký số sổ địa
chính đối với trường hợp phải xuất mới sổ địa chính.
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,004000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,001000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc
tính
|
Bộ
|
|
0,001000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,000333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,026667
|
|
6.3
|
Tích hợp dữ liệu đã được
đối soát vào hệ thống đang quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa
phương.
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,00800
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,00200
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không
gian
|
Bộ
|
|
0,00200
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc
tính
|
Bộ
|
|
0,00200
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,00067
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,05333
|
|
7
|
Bổ sung, hoàn thiện cơ sở
dữ liệu địa chính đã được xây dựng theo quy định của Thông tư số 75/2015/TT-BTNMT
quy định kỹ thuật về cơ sở dữ liệu đất đai
|
|
|
|
|
7.1
|
Chuyển đổi nội dung, cấu
trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu địa chính.
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,000800
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,000200
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không
gian
|
Bộ
|
|
0,000200
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc
tính
|
Bộ
|
|
0,000200
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,000067
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,005333
|
|
7.2
|
Rà soát, bổ sung dữ liệu
không gian đất đai nền, dữ liệu không gian địa chính.
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,001040
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,000260
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không
gian
|
Bộ
|
|
0,000260
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,000087
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,006933
|
|
7.3
|
Rà soát, bổ sung dữ liệu
thuộc tính địa chính.
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,010960
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,002740
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc
tính
|
Bộ
|
|
0,002740
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,000913
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,073067
|
|
7.4
|
Rà soát, bổ sung siêu dữ
liệu địa chính.
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,000080
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,000020
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,000020
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc
tính
|
Bộ
|
|
0,000007
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,000533
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,000080
|
b) Chuyển
đổi, bổ sung dữ liệu không gian đất đai nền
Bảng số 20
|
STT
|
Danh mục thiết
bị
|
ĐVT
|
Công suất
(KW/h)
|
Định mức
(tính cho 01 xã)
|
|
1
|
Chuyển đổi, bổ sung dữ liệu
không gian đất đai nền
|
|
|
|
|
1.1
|
Tách, lọc và chuyển đổi dữ
liệu không gian đất đai nền từ dữ liệu không gian của cơ sở dữ liệu địa chính
đã có
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4.80
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
|
4.80
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,40
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
22.40
|
|
1.2
|
Xây dựng, bổ sung lớp tim
đường cho lớp giao thông dạng vùng đối với trường hợp trên bản đồ địa chính
chưa có lớp tim đường theo phân cấp đường giao thông. Lớp tim đường được xác định
là đường trung tâm (center line) của đối tượng đường giao thông;
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
8.00
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
|
8.00
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,67
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
37.33
|
|
2
|
Tích hợp dữ liệu không
gian đất đai nền
|
|
|
|
|
|
Tích hợp dữ liệu không
gian đất đai nền vào CSDL đất đai để quản lý, vận hành, khai thác sử dụng
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
2.00
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,50
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không
gian
|
Bộ
|
|
2.00
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,17
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
13.33
|
3. Định mức
dụng cụ
a) Chuyển
đổi, bổ sung hoàn thiện dữ liệu địa chính (không bao gồm nội dung xây dựng dữ
liệu không gian đất đai nền)
Bảng số 21
|
STT
|
Danh mục dụng
cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn
|
Định mức
(Ca/01 thửa đất)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
0,0102
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
0,0127
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
96
|
0,0508
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
0,0508
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
0,0127
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
30
|
0,0508
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0264
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ
cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 22.
Bảng số 22
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi
tiết: Xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng
bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công
tác chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện CSDL địa chính trên địa bàn thi công
|
0,0048
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm
làm việc
|
0,0048
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị,
dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện cơ sở
dữ liệu địa chính đã xây dựng trước ngày 01 tháng 8 năm 2024
|
0,0048
|
|
2
|
Chuyển đổi dữ liệu địa
chính
|
|
|
2.1
|
Lập mô hình chuyển đổi cấu
trúc dữ liệu của cơ sở dữ liệu địa chính đã xây dựng sang cấu trúc dữ liệu của
cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,0161
|
|
2.2
|
Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu
không gian địa chính
|
0,0048
|
|
2.3
|
Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu
thuộc tính địa chính
|
0,0048
|
|
2.4
|
Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu
phi cấu trúc về địa chính
|
0,0064
|
|
3
|
Bổ sung, hoàn thiện dữ liệu
địa chính
|
|
|
3.1
|
Rà soát 100% số thửa đất
đã thực hiện chuyển đổi theo quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,0321
|
|
3.2
|
Bổ sung dữ liệu không
gian địa chính
|
0,0209
|
|
3.3
|
Bổ sung dữ liệu thuộc
tính địa chính
|
0,2199
|
|
4
|
Hoàn thiện dữ liệu địa
chính
|
|
|
4.1
|
Thực hiện rà soát đảm bảo
100% thông tin trong cơ sở dữ liệu tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu
trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai sau khi chuyển đổi,
bổ sung
|
0,0321
|
|
4.2
|
Thực hiện xuất sổ địa
chính theo quy định đối với những thửa đất chưa có sổ địa chính hoặc nội dung
đã thay đổi
|
0,0401
|
|
5
|
Xây dựng siêu dữ liệu địa
chính
|
|
|
5.1
|
Chuyển đổi siêu dữ liệu địa
chính theo mô hình chuyển đổi cấu trúc dữ liệu đã lập
|
0,0016
|
|
5.2
|
Thu nhận các thông tin cần
thiết để bổ sung thông tin cho siêu dữ liệu địa chính
|
0,0305
|
|
5.3
|
Nhập bổ sung thông tin
cho siêu dữ liệu địa chính theo từng đơn vị hành chính cấp xã đối với phạm vi
cơ sở dữ liệu địa chính đã được xây dựng và được cập nhật khi có thay đổi
thông tin
|
0,0016
|
|
6
|
Đối soát, tích hợp dữ liệu
vào hệ thống
|
|
|
6.1
|
Đối soát thông tin của thửa
đất trong cơ sở dữ liệu đã được chuyển đổi, bổ sung với nguồn tài liệu, dữ liệu
đã sử dụng để xây dựng cơ sở dữ liệu đối với trường hợp phải xuất mới sổ địa
chính
|
0,0803
|
|
6.2
|
Thực hiện ký số sổ địa
chính đối với trường hợp phải xuất mới sổ địa chính.
|
0,0803
|
|
6.3
|
Tích hợp dữ liệu sau khi
chuyển đổi, bổ sung vào hệ thống đang quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai
ở địa phương
|
0,1605
|
|
7
|
Bổ sung, hoàn thiện cơ sở
dữ liệu địa chính đã được xây dựng theo quy định của Thông tư số
09/2024/TT-BTNMT quy định kỹ thuật về cơ sở dữ liệu đất đai
|
|
|
7.1
|
Chuyển đổi nội dung, cấu trúc,
kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu địa chính.
|
0,0161
|
|
7.2
|
Rà soát, bổ sung dữ liệu
không gian đất đai nền, dữ liệu không gian địa chính
|
0,0209
|
|
7.3
|
Rà soát, bổ sung dữ liệu
thuộc tính địa chính
|
0,2199
|
|
7.4
|
Rà soát, bổ sung siêu dữ
liệu địa chính
|
0,0016
|
b) Chuyển
đổi, bổ sung dữ liệu không gian đất đai nền
Bảng số 23
|
STT
|
Danh mục dụng
cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn
|
Định mức
(Ca/01 xã)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
1,5200
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
3,8000
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
96
|
15,2000
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
15,2000
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
3,8000
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
30
|
15,2000
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
7,9040
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ
cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 24.
Bảng số 24
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Chuyển đổi, bổ sung dữ
liệu không gian đất đai nền
|
|
|
1.1
|
Tách, lọc và chuyển đổi
dữ liệu không gian đất đai nền từ dữ liệu không gian của cơ sở dữ liệu địa
chính đã có
|
0,3158
|
|
1.2
|
Xây dựng, bổ sung lớp
tim đường cho lớp giao thông dạng vùng trong trường hợp chưa có lớp dữ liệu tim
đường theo phân cấp đường giao thông. Lớp tim đường được xác định là đường
trung tâm (center line) của đối tượng đường giao thông
|
0,5263
|
|
2
|
Tích hợp dữ liệu không
gian đất đai nền
|
|
|
|
Tích hợp dữ liệu không
gian đất đai nền vào CSDL đất đai để quản lý, vận hành, khai thác sử dụng
|
0,1579
|
4. Định mức
vật liệu
a) Chuyển
đổi, bổ sung hoàn thiện dữ liệu địa chính (không bao gồm nội dung xây dựng dữ
liệu không gian đất đai nền)
Bảng số 25
|
STT
|
Danh mục vật
liệu
|
ĐVT
|
Định mức
(tính cho 01thửa đất)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
0,0019
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,0004
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
0,0013
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
0,0063
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
0,0063
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
0,0006
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
0,0006
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
0,0006
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu
cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 26.
Bảng số 26
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi
tiết: Xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng
bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công
tác chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện CSDL địa chính trên địa bàn thi công
|
0,0048
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm
làm việc
|
0,0048
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị,
dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện cơ sở
dữ liệu địa chính đã xây dựng trước ngày 01 tháng 8 năm 2024
|
0,0048
|
|
2
|
Chuyển đổi dữ liệu địa
chính
|
|
|
2.1
|
Lập mô hình chuyển đổi cấu
trúc dữ liệu của cơ sở dữ liệu địa chính đã xây dựng sang cấu trúc dữ liệu của
cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai.
|
0,0161
|
|
2.2
|
Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu
không gian địa chính
|
0,0048
|
|
2.3
|
Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu
thuộc tính địa chính
|
0,0048
|
|
2.4
|
Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu
phi cấu trúc về địa chính
|
0,0064
|
|
3
|
Rà soát, bổ sung dữ liệu
địa chính
|
|
|
3.1
|
Rà soát 100% số thửa đất
đã thực hiện chuyển đổi theo quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai.
|
0,0321
|
|
3.2
|
Bổ sung dữ liệu không
gian địa chính
|
0,0209
|
|
3.3
|
Bổ sung dữ liệu thuộc
tính địa chính
|
0,2199
|
|
4
|
Hoàn thiện dữ liệu địa
chính
|
|
|
4.1
|
Thực hiện rà soát đảm bảo
100% thông tin trong cơ sở dữ liệu tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu
trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai sau khi chuyển đổi,
bổ sung.
|
0,0321
|
|
4.2
|
Thực hiện xuất sổ địa
chính theo quy định đối với những thửa đất chưa có sổ địa chính hoặc nội dung
đã thay đổi
|
0,0401
|
|
5
|
Xây dựng siêu dữ liệu địa
chính
|
|
|
5.1
|
Chuyển đổi siêu dữ liệu địa
chính theo mô hình chuyển đổi cấu trúc dữ liệu đã lập
|
0,0016
|
|
5.2
|
Thu nhận các thông tin cần
thiết để bổ sung thông tin cho siêu dữ liệu địa chính
|
0,0305
|
|
5.3
|
Nhập bổ sung thông tin
cho siêu dữ liệu địa chính theo từng đơn vị hành chính cấp xã đối với phạm vi
cơ sở dữ liệu địa chính đã được xây dựng và được cập nhật khi có thay đổi
thông tin
|
0,0016
|
|
6
|
Đối soát, tích hợp dữ liệu
vào hệ thống
|
|
|
6.1
|
Đối soát thông tin của thửa
đất trong cơ sở dữ liệu đã được chuyển đổi, bổ sung với nguồn tài liệu, dữ liệu
đã sử dụng để xây dựng cơ sở dữ liệu đối với trường hợp phải xuất mới sổ địa
chính
|
0,0803
|
|
6.2
|
Thực hiện ký số sổ địa
chính đối với trường hợp phải xuất mới sổ địa chính
|
0,0803
|
|
6.3
|
Tích hợp dữ liệu sau khi
chuyển đổi, bổ sung vào hệ thống đang quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai
ở địa phương
|
0,1605
|
|
7
|
Bổ sung, hoàn thiện cơ sở
dữ liệu địa chính đã được xây dựng theo quy định của Thông tư số
09/2024/TT-BTNMT quy định kỹ thuật về cơ sở dữ liệu đất đai
|
|
|
7.1
|
Chuyển đổi nội dung, cấu
trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu địa chính
|
0,0161
|
|
7.2
|
Rà soát, bổ sung dữ liệu
không gian đất đai nền, dữ liệu không gian địa chính
|
0,0209
|
|
7.3
|
Rà soát, bổ sung dữ liệu
thuộc tính địa chính
|
0,2199
|
|
7.4
|
Rà soát, bổ sung siêu dữ
liệu địa chính
|
0,0016
|
b) Chuyển
đổi, bổ sung dữ liệu không gian đất đai nền
Bảng số 27
|
STT
|
Danh mục vật
liệu
|
ĐVT
|
Định mức
(tính cho 01 xã)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
1,0
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,1
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
1,0
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
5,0
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
2,0
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
0,2
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
0,2
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
1,0
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu
cho từng bước công việc tính theo hệ số tại Bảng số 28.
Bảng số 28
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Chuyển đổi, bổ sung dữ
liệu không gian đất đai nền
|
|
|
1.1
|
Tách, lọc và chuyển đổi
dữ liệu không gian đất đai nền từ dữ liệu không gian của cơ sở dữ liệu địa
chính đã có
|
0,3158
|
|
1.2
|
Xây dựng, bổ sung lớp
tim đường cho lớp giao thông dạng vùng trong trường hợp chưa có lớp dữ liệu
tim đường theo phân cấp đường giao thông. Lớp tim đường được xác định là đường
trung tâm (center line) của đối tượng đường giao thông
|
0,5263
|
|
2
|
Tích hợp dữ liệu không
gian đất đai nền
|
|
|
|
Tích hợp dữ liệu không
gian đất đai nền vào CSDL đất đai để quản lý, vận hành, khai thác sử dụng
|
0,1579
|
Điều 8. Xây
dựng CSDL địa chính đối với trường hợp thực hiện đồng bộ với lập, chỉnh lý bản
đồ địa chính và đăng ký đất đai, cấp giấy chứng nhận
1. Định mức
lao động
Việc xây dựng
CSDL địa chính đối với trường hợp thực hiện đồng bộ với lập, chỉnh lý bản đồ địa
chính và đăng ký đất đai, cấp giấy chứng nhận thì được áp dụng định mức theo
quy định về đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với
đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu
nhà ở và tài sản gắn liền với đất. Các nội dung khác liên quan đến việc xây dựng
CSDL địa chính tính như sau:
Bảng số 29
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Định mức
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
Thu thập tài liệu của
công tác lập, chỉnh lý bản đồ địa chính để phục vụ công tác xây dựng cơ sở dữ
liệu. Thu thập tài liệu của công tác đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất,
cấp Giấy chứng nhận để phục vụ công tác xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
|
Áp dụng 0,5 định mức tại Mục
2.1 Bảng số 01
|
|
2
|
Xây dựng dữ liệu
không gian gắn với đo đạc lập, chỉnh lý bản đồ địa chính
|
|
|
2.1
|
Xây dựng dữ liệu không
gian đất đai nền
|
Áp dụng định mức tại các Mục
1.2, 1.3, 1.4 và 2.2 Bảng số 02
|
|
2.2
|
Xây dựng dữ liệu không
gian địa chính
|
Áp dụng định mức tại Mục
4.2 Bảng số 01
|
|
3
|
Hoàn thiện dữ liệu
địa chính
|
|
|
3.1
|
Thực hiện rà soát đảm bảo
100% thông tin trong cơ sở dữ liệu địa chính tuân thủ theo đúng quy định về nội
dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
Áp dụng định mức tại Mục
8.1 Bảng số 01
|
|
3.2
|
Thực hiện xuất sổ địa
chính theo định dạng tệp tin PDF
|
Áp dụng định mức tại Mục
6.2 Bảng số 01
|
|
4
|
Xây dựng siêu dữ liệu địa
chính
|
Áp dụng định mức tại Mục
7 Bảng số 01
|
|
5
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ
thống
|
Áp dụng 0,25 định mức tại
Mục 8.3 Bảng số 01
|
Ghi chú: Đối với các địa bàn
đã xây dựng CSDL địa chính mà chưa vận hành theo mô hình tập trung cấp tỉnh thì
được áp dụng định mức quy định tại mục 5 Bảng số 29 để thực hiện tích hợp vào hệ
thống CSDL tập trung cấp tỉnh.
2. Định mức
thiết bị
Bảng số 30
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Định mức
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
Thu thập tài liệu của
công tác lập, chỉnh lý bản đồ địa chính để phục vụ công tác xây dựng cơ sở dữ
liệu. Thu thập tài liệu của công tác đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất,
cấp Giấy chứng nhận để phục vụ công tác xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
|
Áp dụng 0,5 định mức tại Mục
2.1 Bảng số 04
|
|
2
|
Xây dựng dữ liệu
không gian gắn với đo đạc lập, chỉnh lý bản đồ địa chính
|
|
|
2.1
|
Xây dựng dữ liệu không
gian đất đai nền
|
Áp dụng định mức tại các Mục
1.2, 1.3, 1.4 và 2.2 Bảng số 05
|
|
2.2
|
Xây dựng dữ liệu không
gian địa chính
|
Áp dụng định mức tại Mục
4.2 Bảng số 04
|
|
3
|
Hoàn thiện dữ liệu
địa chính
|
|
|
3.1
|
Thực hiện rà soát đảm bảo
100% thông tin trong cơ sở dữ liệu địa chính tuân thủ theo đúng quy định về nội
dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai.
|
Áp dụng định mức tại Mục
8.1 Bảng số 04
|
|
3.2
|
Thực hiện xuất sổ địa
chính theo định dạng tệp tin PDF.
|
Áp dụng định mức tại Mục
6.2 Bảng số 04
|
|
4
|
Xây dựng siêu dữ liệu địa
chính
|
Áp dụng định mức tại Mục
7 Bảng số 04
|
|
5
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ
thống
|
Áp dụng 0,25 định mức tại
Mục 8.3 Bảng số 04
|
Ghi chú: Các nội dung công
việc: nhập thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký và nhập bổ sung
thông tin dữ liệu về GCN phục vụ cho việc xây dựng dữ liệu thuộc tính đối với
trường hợp thực hiện đồng bộ với lập, chỉnh lý bản đồ địa chính và đăng ký đất
đai, cấp giấy chứng nhận thì được tính thêm định mức thiết bị máy chủ và hệ quản
trị CSDL thuộc tính tại Mục 5.3 Bảng số 04.
3. Định mức
dụng cụ
Bảng số 31
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Định mức
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
Thu thập tài liệu của
công tác lập, chỉnh lý bản đồ địa chính để phục vụ công tác xây dựng cơ sở dữ
liệu. Thu thập tài liệu của công tác đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất,
cấp Giấy chứng nhận để phục vụ công tác xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
|
Áp dụng 0,5 định mức tại
Mục 2.1 Bảng số 08
|
|
2
|
Xây dựng dữ liệu
không gian gắn với đo đạc lập, chỉnh lý bản đồ địa chính
|
|
|
2.1
|
Xây dựng dữ liệu không
gian đất đai nền
|
Áp dụng định mức tại các
Mục 1.2, 1.3, 1.4 và 2.2 Bảng số 10
|
|
2.2
|
Xây dựng dữ liệu không
gian địa chính
|
Áp dụng định mức tại Mục
4.2 Bảng số 08
|
|
3
|
Hoàn thiện dữ liệu
địa chính
|
|
|
3.1
|
Thực hiện rà soát đảm bảo
100% thông tin trong cơ sở dữ liệu địa chính tuân thủ theo đúng quy định về
nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai.
|
Áp dụng định mức tại Mục
8.1 Bảng số 08
|
|
3.2
|
Thực hiện xuất sổ địa
chính theo định dạng tệp tin PDF.
|
Áp dụng định mức tại Mục
6.2 Bảng số 08
|
|
4
|
Xây dựng siêu dữ liệu địa
chính
|
Áp dụng định mức tại Mục
7 Bảng số 08
|
|
5
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ
thống
|
Áp dụng 0,25 định mức tại
Mục 8.3 Bảng số 08
|
4. Định mức
vật liệu
Bảng số 32
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Định mức
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
Thu thập tài liệu của
công tác lập, chỉnh lý bản đồ địa chính để phục vụ công tác xây dựng cơ sở dữ
liệu. Thu thập tài liệu của công tác đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất,
cấp Giấy chứng nhận để phục vụ công tác xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
|
Áp dụng 0,5 định mức tại
Mục 2.1 Bảng số 13
|
|
2
|
Xây dựng dữ liệu
không gian gắn với đo đạc lập, chỉnh lý bản đồ địa chính
|
|
|
2.1
|
Xây dựng dữ liệu không
gian đất đai nền
|
Áp dụng định mức tại các
Mục 1.2, 1.3, 1.4 và 2.2 Bảng số 15
|
|
2.2
|
Xây dựng dữ liệu không
gian địa chính
|
Áp dụng định mức tại Mục
4.2 Bảng số 13
|
|
3
|
Hoàn thiện dữ liệu
địa chính
|
|
|
3.1
|
Thực hiện rà soát đảm bảo
100% thông tin trong cơ sở dữ liệu địa chính tuân thủ theo đúng quy định về
nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai.
|
Áp dụng định mức tại Mục
8.1 Bảng số 13
|
|
3.2
|
Thực hiện xuất sổ địa
chính theo định dạng tệp tin PDF.
|
Áp dụng định mức tại Mục
6.2 Bảng số 13
|
|
4
|
Xây dựng siêu dữ liệu địa
chính
|
Áp dụng định mức tại Mục
7 Bảng số 13
|
|
5
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ
thống
|
Áp dụng 0,25 định mức tại
Mục 8.3 Bảng số 13
|
Điều 9. Chỉnh
lý cơ sở dữ liệu đất đai khi thực hiện sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh, cấp
xã
1. Định mức
lao động
Việc chỉnh
lý cơ sở dữ liệu đất đai được thực hiện đồng thời với việc chỉnh lý hồ sơ địa
chính. Việc chỉnh lý, bổ sung vào cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai được tính
như sau:
Bảng số 33
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Định mức
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi
tiết
|
Áp dụng 0,5 lần định mức
tại Mục 1.1 Bảng số 01
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm
làm việc
|
Áp dụng 0,5 lần định mức
tại Mục 1.2 Bảng số 01
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị,
dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai khi thực
hiện sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh, cấp xã
|
Áp dụng 0,5 lần định mức
tại Mục 1.3 Bảng số 01
|
|
2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
2.1
|
Thu thập các tài liệu, dữ
liệu đất đai bao gồm: hồ sơ địa chính, bản đồ địa chính đã được chỉnh lý sau
khi sắp xếp đơn vị hành chính
|
Áp dụng 0,5 lần định mức
tại Mục 2.1 Bảng số 01
|
|
2.2
|
Lập bản tham chiếu các thửa
đất, tài sản gắn liền với đất của cơ sở dữ liệu đất đai cần chỉnh lý sau khi
sắp xếp đơn vị hành chính
|
Áp dụng 0,5 lần định mức
tại Mục 2.2 Bảng số 01
|
|
3
|
Chỉnh lý dữ liệu
không gian đất đai
|
|
|
3.1
|
Chỉnh lý dữ liệu không
gian đất đai nền theo địa giới hành chính mới do cơ quan có thẩm quyền phê
duyệt
|
Áp dụng định mức tại các Mục
1.2, 1.4, 2.1 và 2.2 Bảng số 02
|
|
3.2
|
Chỉnh lý dữ liệu không
gian của thửa đất, tài sản gắn liền với đất: cập nhật, bổ sung các thông tin
về mã đơn vị hành chính cấp xã, số hiệu tờ bản đồ; số thửa đất; địa chỉ theo
đơn vị hành chính mới
|
Áp dụng định mức tại Mục
4.1.3 Bảng số 01
|
|
4
|
Chỉnh lý dữ liệu thuộc
tính địa chính
|
|
|
|
Cập nhật, bổ sung nhóm dữ
liệu về thửa đất và nhóm dữ liệu về tài sản gắn liền với đất với các trường
thông tin về mã đơn vị hành chính, số hiệu tờ bản đồ, số thửa đất, địa chỉ
theo đơn vị hành chính mới
|
Áp dụng định mức tại Mục
5.1 và 0,2 lần mức tại mục 5.3 Bảng số 01
|
|
5
|
Cập nhật dữ liệu đất đai
phi cấu trúc của tài liệu về địa chính để đảm bảo liên kết tới dữ liệu thửa đất
|
Áp dụng định mức tại Mục
3 Bảng số 03
|
|
6
|
Đối soát, tích hợp dữ liệu
vào hệ thống đang quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa phương
|
Áp dụng 0,25 lần định mức
tại Mục 8.1 và mục 8.3 Bảng số 01
|
2. Định mức
thiết bị
Bảng số 34
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Định mức
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi
tiết
|
Áp dụng 0,5 định mức tại Mục
1.1 Bảng số 04
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm
làm việc
|
Áp dụng 0,5 định mức tại Mục
1.2 Bảng số 04
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị,
dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai khi thực
hiện sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh, cấp xã
|
Áp dụng 0,5 định mức tại Mục
1.3 Bảng số 04
|
|
2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
2.1
|
Thu thập các tài liệu, dữ
liệu đất đai bao gồm: hồ sơ địa chính, bản đồ địa chính đã được chỉnh lý sau
khi sắp xếp đơn vị hành chính
|
Áp dụng 0,5 lần định mức
tại Mục 2.1 Bảng số 04
|
|
2.2
|
Lập bản tham chiếu các thửa
đất, tài sản gắn liền với đất của cơ sở dữ liệu đất đai cần chỉnh lý sau khi
sắp xếp đơn vị hành chính
|
Áp dụng 0,5 lần định mức
tại Mục 2.2 Bảng số 04
|
|
3
|
Chỉnh lý dữ liệu
không gian đất đai
|
|
|
3.1
|
Chỉnh lý dữ liệu không
gian đất đai nền theo địa giới hành chính mới do cơ quan có thẩm quyền phê
duyệt
|
Áp dụng định mức tại các Mục
1.2, 1.4, 2.1 và 2.2 Bảng số 05
|
|
3.2
|
Chỉnh lý dữ liệu không
gian của thửa đất, tài sản gắn liền với đất: cập nhật, bổ sung các thông tin
về mã đơn vị hành chính cấp xã, số hiệu tờ bản đồ; số thửa đất; địa chỉ theo
đơn vị hành chính mới
|
Áp dụng định mức tại Mục
4.1.3 Bảng số 04
|
|
4
|
Chỉnh lý dữ liệu
thuộc tính địa chính
|
|
|
|
Cập nhật, bổ sung nhóm dữ
liệu về thửa đất và nhóm dữ liệu về tài sản gắn liền với đất với các trường
thông tin về mã đơn vị hành chính, số hiệu tờ bản đồ, số thửa đất, địa chỉ
theo đơn vị hành chính mới
|
Áp dụng định mức tại Mục
5.1 và 0,2 lần mức tại mục 5.3 Bảng số 04
|
|
5
|
Cập nhật dữ liệu đất đai
phi cấu trúc của tài liệu về địa chính để đảm bảo liên kết tới dữ liệu thửa đất
|
Áp dụng định mức tại Mục
3 Bảng số 06
|
|
6
|
Đối soát, tích hợp dữ liệu
vào hệ thống đang quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa phương
|
Áp dụng 0,25 lần định mức
tại Mục 8.1 và mục 8.3 Bảng số 04
|
Ghi chú: Các nội dung công
việc: nhập thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký và nhập bổ sung
thông tin dữ liệu về GCN phục vụ cho việc cập nhật dữ liệu thuộc tính đối với
trường hợp chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai khi thực hiện sắp xếp đơn vị hành
chính cấp tỉnh, cấp xã thì được tính thêm định mức thiết bị máy chủ và hệ quản
trị CSDL thuộc tính tại Mục 5.3 Bảng số 04.
3. Định mức
dụng cụ
Bảng số 35
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Định mức
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi
tiết
|
Áp dụng 0,5 định mức tại Mục
1.1 Bảng số 08
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm
làm việc
|
Áp dụng 0,5 định mức tại Mục
1.2 Bảng số 08
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị,
dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai khi thực
hiện sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh, cấp xã
|
Áp dụng 0,5 định mức tại Mục
1.3 Bảng số 08
|
|
2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
2.1
|
Thu thập các tài liệu, dữ
liệu đất đai bao gồm: hồ sơ địa chính, bản đồ địa chính đã được chỉnh lý sau
khi sắp xếp đơn vị hành chính
|
Áp dụng 0,5 lần định mức
tại Mục 2.1 Bảng số 08
|
|
2.2
|
Lập bản tham chiếu các thửa
đất, tài sản gắn liền với đất của cơ sở dữ liệu đất đai cần chỉnh lý sau khi
sắp xếp đơn vị hành chính
|
Áp dụng 0,5 lần định mức
tại Mục 2.2 Bảng số 08
|
|
3
|
Chỉnh lý dữ liệu
không gian đất đai
|
|
|
3.1
|
Chỉnh lý dữ liệu không
gian đất đai nền theo địa giới hành chính mới do cơ quan có thẩm quyền phê
duyệt
|
Áp dụng định mức tại các Mục
1.2, 1.4, 2.1 và 2.2 Bảng số 10
|
|
3.2
|
Chỉnh lý dữ liệu không
gian của thửa đất, tài sản gắn liền với đất: cập nhật, bổ sung các thông tin
về mã đơn vị hành chính cấp xã, số hiệu tờ bản đồ; số thửa đất; địa chỉ theo
đơn vị hành chính mới
|
Áp dụng định mức tại Mục
4.1.3 Bảng số 08
|
|
4
|
Chỉnh lý dữ liệu
thuộc tính địa chính
|
|
|
|
Cập nhật, bổ sung nhóm dữ
liệu về thửa đất và nhóm dữ liệu về tài sản gắn liền với đất với các trường
thông tin về mã đơn vị hành chính, số hiệu tờ bản đồ, số thửa đất, địa chỉ
theo đơn vị hành chính mới
|
Áp dụng định mức tại Mục
5.1 và 0,2 lần mức tại mục 5.3 Bảng số 08
|
|
5
|
Cập nhật dữ liệu đất đai
phi cấu trúc của tài liệu về địa chính để đảm bảo liên kết tới dữ liệu thửa đất
|
Áp dụng định mức tại Mục
3 Bảng số 11
|
|
6
|
Đối soát, tích hợp dữ liệu
vào hệ thống đang quản lý, vận hành CSDL đất đai ở địa phương
|
Áp dụng 0,25 lần định mức
tại Mục 8.1 và mục 8.3 Bảng số 08
|
4. Định mức
vật liệu
Bảng số 36
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Định mức
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi
tiết
|
Áp dụng 0,5 định mức tại Mục
1.1 Bảng số 13
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm
làm việc
|
Áp dụng 0,5 định mức tại Mục
1.2 Bảng số 13
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị,
dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai khi thực
hiện sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh, cấp xã
|
Áp dụng 0,5 định mức tại Mục
1.3 Bảng số 13
|
|
2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
2.1
|
Thu thập các tài liệu, dữ
liệu đất đai bao gồm: hồ sơ địa chính, bản đồ địa chính đã được chỉnh lý sau
khi sắp xếp đơn vị hành chính
|
Áp dụng 0,5 lần định mức
tại Mục 2.1 Bảng số 13
|
|
2.2
|
Lập bản tham chiếu các thửa
đất, tài sản gắn liền với đất của cơ sở dữ liệu đất đai cần chỉnh lý sau khi
sắp xếp đơn vị hành chính
|
Áp dụng 0,5 lần định mức
tại Mục 2.2 Bảng số 13
|
|
3
|
Chỉnh lý dữ liệu
không gian đất đai
|
|
|
3.1
|
Chỉnh lý dữ liệu không
gian đất đai nền theo địa giới hành chính mới do cơ quan có thẩm quyền phê
duyệt
|
Áp dụng định mức tại các Mục
1.2, 1.4, 2.1 và 2.2 Bảng số 15
|
|
3.2
|
Chỉnh lý dữ liệu không
gian của thửa đất, tài sản gắn liền với đất: cập nhật, bổ sung các thông tin
về mã đơn vị hành chính cấp xã, số hiệu tờ bản đồ; số thửa đất; địa chỉ theo
đơn vị hành chính mới
|
Áp dụng định mức tại Mục
4.1.3 Bảng số 13
|
|
4
|
Chỉnh lý dữ liệu
thuộc tính địa chính
|
|
|
|
Cập nhật, bổ sung nhóm dữ
liệu về thửa đất và nhóm dữ liệu về tài sản gắn liền với đất với các trường
thông tin về mã đơn vị hành chính, số hiệu tờ bản đồ, số thửa đất, địa chỉ
theo đơn vị hành chính mới
|
Áp dụng định mức tại Mục
5.1 và 0,2 lần mức tại mục 5.3 Bảng số 13
|
|
5
|
Cập nhật dữ liệu đất đai
phi cấu trúc của tài liệu về địa chính để đảm bảo liên kết tới dữ liệu thửa đất
|
Áp dụng định mức tại Mục
3 Bảng số 16
|
|
6
|
Đối soát, tích hợp dữ liệu
vào hệ thống đang quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa phương
|
Áp dụng 0,25 lần định mức
tại Mục 8.1 và mục 8.3 Bảng số 13
|
Mục 2. XÂY
DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI
Điều 10.
Xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai cấp xã
1. Định mức
lao động
a) Công
tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai; tích hợp dữ liệu
vào hệ thống
Bảng số 37
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Định biên
|
Định mức
(Công nhóm/xã)
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công
chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng
bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công
tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công
|
Nhóm 2
(1 KTV2 + 1KS4)
|
0,2500
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm
làm việc;
|
Nhóm 2
(1 KTV4 + 1KS2)
|
0,1000
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị,
dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất
đai
|
Nhóm 2
(1 KTV4 + 1KS2)
|
0,1000
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu thống
kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông tin cần
thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất
đai
|
1KS1
|
0,5000
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ
liệu kiểm kê đất đai
|
1KS1
|
0,2500
|
|
3
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ
thống
|
1KS3
|
0,5000
|
b) Thu thập
tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu;
xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai; xây dựng dữ
liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống
kê, kiểm kê đất đai
Bảng số 38
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Định biên
|
Định mức
(Công nhóm/Kỳ kiểm kê hoặc năm thống kê)
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
1.1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
thống kê
|
1KS3
|
0,1000
|
|
1.2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
kiểm kê
|
Nhóm 2
(1KTV4 + 1KS3)
|
0,2500
|
|
1.3
|
Vận chuyển tài liệu thu
thập đến địa điểm thực hiện số hóa
|
Nhóm 2 (1KTV4 + 1KS3)
|
0,2500
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá, phân
loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá, phân loại
và sắp xếp tài liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
1KS3
|
0,1000
|
|
2.2
|
Rà soát, đánh giá, phân
loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực hiện
theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
Nhóm 2
(1KTV4 + 1KS3)
|
0,2000
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu đất đai
phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
3.1
|
Nhập thông tin mô tả của
dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê,
kiểm kê đất đai với các đối tượng không gian
|
1KS1
|
0,200
|
|
3.2
|
Đối với các tài liệu dạng
số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ
liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
1KS1
|
0,100
|
|
3.3
|
Vận chuyển, bàn giao tài
liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu
|
Nhóm 2 (1KTV4 + 1KS3)
|
0,250
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu thuộc
tính thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
4.1
|
Nhóm dữ liệu thống kê, kiểm
kê đất đai cấp xã
|
1KS2
|
0,200
|
|
4.2
|
Nhóm dữ liệu kiểm kê đất
đai chuyên đề
|
1KS2
|
0,200
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ
liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo 100%
thông tin trong cơ sở dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về
nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
1KS3
|
0,400
|
|
5.2
|
Đối soát đảm bảo 100%
thông tin trong cơ sở dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về
nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
Nhóm 2 (1KTV4+1KS3)
|
0,500
|
c) Xây dựng
dữ liệu không gian kiểm kê đất đai
Bảng số 39
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Định biên
|
Định mức
(Công /lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian kiểm kê đất đai
|
|
|
|
1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa
lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ
kiểm kê đất đai và lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê
đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách,
lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử
dụng đất
|
1KS3
|
1,00
|
|
1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu quốc
gia về đất đai
|
1KS3
|
1,50
|
|
1.3
|
Nhập bổ sung các thông
tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
1KS3
|
0,30
|
|
1.4
|
Rà soát chuẩn hóa thông
tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của
cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho
đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
1KS3
|
1,00
|
|
2
|
Chuyển đổi và tích hợp
không gian kiểm kê đất đai
|
|
|
|
2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối
tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL theo đơn vị
hành chính
|
1KS3
|
0,30
|
|
2.2
|
Rà soát dữ liệu không
gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau.
Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, kết
quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn được lập thành bảng kết quả xử lý biên
các đối tượng còn mâu thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV kèm theo Thông tư số
25/2024/TT-BTNMT
|
1KS3
|
0,50
|
Ghi chú:
(1) Trường
hợp xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê được thực hiện đồng thời với công tác thống
kê, kiểm kê đất đai được quy định như sau:
- Các nội dung
thực hiện thống kê, kiểm kê đất đai áp dụng theo quy định về định mức kinh tế -
kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất.
- Đối với
việc xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đất đai của các kỳ trước thì thực hiện
theo các bước và định mức tại Bảng 37, Bảng 38, Bảng 39;
- Đối với
việc xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đất đai của các kỳ hiện tại thì thực
hiện cập nhật CSDL thống kê, kiểm kê theo các bước công việc như sau:
+ Đối với
CSDL thống kê: Áp dụng bước công việc và định mức tại Mục 2 và Mục 3 Bảng 37; Mục
3,Mục 4 và Mục 5 Bảng 38;
+ Đối với
CSDL kiểm kê: Áp dụng bước công việc và định mức tại Mục 2 và Mục 3 Bảng 37; Mục
3, Mục 4 và Mục 5 Bảng 38; Mục 2 Bảng 39;
(2) Công
việc tại Mục 3 Bảng 37 do Văn phòng Đăng ký đất đai thực hiện.
(3) Nội
dung công việc “Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất
đai” tại Mục 3; Bảng 38 phải bổ sung thêm công việc và định mức tại các Mục 1
và Mục 2 Bảng 03.
(4) Khi
tính định mức tại Mục 4.1 Bảng số 38 cho từng loại dữ liệu thống kê, kiểm kê đất
đai cấp xã được điều chỉnh theo các hệ số như sau:
+ Loại I:
Dữ liệu về quản lý bộ số liệu cấp xã, hệ số K= 1
+ Loại II:
Dữ liệu về tài liệu thống kê, kiểm kê cấp xã, hệ số K= 0,5
+ Loại
III: Dữ liệu về số liệu thống kê, kiểm kê cấp xã, hệ số K= 0,5
(5) Đơn vị
tính “Lớp dữ liệu” tại Bảng 39 là một lớp dữ liệu không gian hiện trạng sử dụng
đất hoặc lớp dữ liệu không gian điều tra khoanh vẽ của một xã theo quy định kỹ
thuật về CSDL đất đai.
(6) Định mức
tại Mục 1 Bảng 39 tính cho một xã trung bình có bản đồ khoanh vẽ, bản đồ hiện
trạng sử dụng đất tỷ lệ 1:5.000, Khi tính mức cho từng xã cụ thể thì căn cứ vào
tỷ lệ bản đồ hiện trạng sử dụng đất của xã đó để tính theo công thức sau:
Mt = M x K
Trong đó:
- Mt: Là mức
lao động cần tính;
- M: Là mức
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai tại Mục 1 Bảng số 35;
- K: Là hệ
số điều chỉnh định mức chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai
(được xác định theo Bảng 40).
Bảng số 40
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Hệ số K điều
chỉnh định mức
|
|
Tỷ lệ 1:1.000
|
Tỷ lệ 1:2.000
|
Tỷ lệ 1:5.000
|
Tỷ lệ 1:10.000
|
Tỷ lệ 1:25.000
|
|
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp
đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kết
quả điều tra kiểm kê, bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng
từ nội dung bản đồ kết quả điều tra kiểm kê, bản đồ hiện trạng sử dụng đất
|
0,8
|
0,9
|
1
|
1,15
|
1,30
|
|
2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu quốc
gia về đất đai
|
0,8
|
0,9
|
1
|
1,15
|
1,30
|
|
3
|
Nhập bổ sung các thông
tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
0,8
|
0,9
|
1
|
1,15
|
1,30
|
|
4
|
Rà soát chuẩn hóa thông
tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của
cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho
đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
0,8
|
0,9
|
1
|
1,15
|
1,30
|
2. Định mức
thiết bị
a) Công
tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai; tích hợp dữ liệu
vào hệ thống
Bảng số 41
|
STT
|
Danh mục thiết
bị
|
ĐVT
|
Công suất
(KW/h)
|
Định mức
(tính cho 01 xã)
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi
tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước
công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây
dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,2000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0167
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,9333
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm
làm việc
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0800
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0067
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,3733
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị,
dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm
kê đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0800
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0067
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,3733
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu thống
kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông tin cần
thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất
đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1.8667
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu
kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,2000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0167
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,9333
|
|
3
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ
thống
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,4000
|
|
-
|
Máy in laser
|
Cái
|
0,6
|
0,0267
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0333
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,1000
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không
gian
|
Bộ
|
|
0,1000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc
tính
|
Bộ
|
|
0,1000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,4000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
3.1147
|
b) Thu thập
tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu;
xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai; xây dựng dữ
liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống
kê, kiểm kê đất đai
Bảng số 42
|
STT
|
Danh mục thiết
bị
|
ĐVT
|
Công suất
(KW/h)
|
Định mức (tính
cho 01 kỳ kiểm kê hoặc 01 năm thống kê)
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
|
1.1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
thống kê
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0800
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0067
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,3733
|
|
1.2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
kiểm kê
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,2000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0167
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,9333
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá, phân
loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá, phân
loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực hiện
theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0800
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0067
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,3733
|
|
2.2
|
Rà soát, đánh giá, phân
loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực hiện
theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,1600
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0133
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,7467
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu đất đai
phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
3.1
|
Nhập thông tin mô tả của
dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê,
kiểm kê đất đai với các đối tượng không gian
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,1600
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0200
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc
tính
|
Bộ
|
|
0,0200
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,0800
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0133
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,9707
|
|
3.2
|
Đối với các tài liệu dạng
số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ
liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0800
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0200
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc
tính
|
Bộ
|
|
0,0200
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,0800
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0067
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,5973
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu thuộc
tính thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
4.1
|
Nhóm dữ liệu thống kê, kiểm
kê đất đai cấp xã
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,1600
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0400
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc
tính
|
Bộ
|
|
0,0400
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,1600
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0133
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1.1947
|
|
4.2
|
Nhóm dữ liệu kiểm kê đất
đai chuyên đề
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,1600
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0400
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc
tính
|
Bộ
|
|
0,0400
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,1600
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0133
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1.1947
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ
liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo 100% thông
tin trong cơ sở dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội
dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,3200
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0267
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1.4933
|
|
5.2
|
Đối soát đảm bảo 100%
thông tin trong cơ sở dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về
nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1.8667
|
c) Xây dựng
dữ liệu không gian kiểm kê đất đai
Bảng số 43
|
STT
|
Danh mục thiết
bị
|
ĐVT
|
Công suất
(KW/h)
|
Định mức (tính
cho 01 lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp
đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kiểm
kê đất đai và lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất
đai với nội dung tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc
các đối tượng từ nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng
đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
6,2933
|
|
1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu quốc
gia về đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,2000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
1,2000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
9,4400
|
|
1.3
|
Nhập bổ sung các thông
tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,2400
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
0,2400
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0200
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,8880
|
|
1.4
|
Rà soát chuẩn hóa thông
tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của
cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho
đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
6,2933
|
|
2
|
Chuyển đổi và tích hợp dữ
liệu không gian kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng
không gian kiểm kê đất đai từ tệp (file) bản đồ số của bản đồ kiểm kê đất đai
và bản đồ hiện trạng sử dụng đất vào cơ sở dữ liệu theo đơn vị hành chính
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,2400
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
0,2400
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0600
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không
gian
|
Bộ
|
|
0,0150
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,2400
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0200
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,7920
|
|
2.2
|
Rà soát dữ liệu không
gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường
hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, kết quả xử
lý các đối tượng còn mâu thuẫn được lập thành bảng kết quả xử lý biên các đối
tượng còn mâu thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV kèm theo Thông tư số
25/2024/TT-BTNMT
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,4000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
0,4000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,1000
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không
gian
|
Bộ
|
|
0,0250
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
2,9867
|
3. Định mức
dụng cụ
a) Công
tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai, tích hợp dữ liệu
vào hệ thống
Bảng số 44
|
STT
|
Danh mục dụng
cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn
(tháng)
|
Định mức
(tính cho 01 xã)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
0,3440
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
0,5733
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
96
|
1,7200
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
1,7200
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
0,4300
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
30
|
1,7000
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,8880
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ
cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 45.
Bảng số 45
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công
chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng
bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công
tác xây dựng cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công
|
0,1471
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm
làm việc
|
0,0588
|
|
1,3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị,
dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm
kê đất đai
|
0,0588
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu thống
kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông tin cần
thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất
đai
|
0,2941
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ
liệu kiểm kê đất đai
|
0,1471
|
|
3
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ
thống
|
0,2941
|
b) Thu thập
tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu;
xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai; xây dựng dữ
liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống
kê, kiểm kê đất đai
Bảng số 46
|
STT
|
Danh mục dụng
cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn
(tháng)
|
Định mức
(tính cho 01 kỳ kiểm kê hoặc 01 năm thống kê)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
0,3600
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
0,6000
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
96
|
1.8000
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
1.8000
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
0,4500
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
30
|
1.8000
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,9360
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ
cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 47.
Bảng số 47
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
1,1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
thống kê
|
0,0444
|
|
1.2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
kiểm kê
|
0,1111
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá, phân
loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá, phân
loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực hiện
theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
0,0444
|
|
2.2
|
Rà soát, đánh giá, phân
loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực hiện
theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
0,0889
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu đất đai
phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
3.1
|
Nhập thông tin mô tả của
dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê,
kiểm kê đất đai với các đối tượng không gian
|
0,0889
|
|
3.2
|
Đối với các tài liệu dạng
số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ
liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
0,0444
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu thuộc
tính thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
4.1
|
Nhóm dữ liệu thống kê,
kiểm kê đất đai cấp xã:
|
0,0889
|
|
4.2
|
Nhóm dữ liệu kiểm kê đất
đai chuyên đề
|
0,0889
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ
liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo 100%
thông tin trong cơ sở dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về
nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,1778
|
|
5.2
|
Đối soát đảm bảo 100%
thông tin trong cơ sở dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về
nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,2222
|
c) Xây dựng
dữ liệu không gian kiểm kê đất đai
Bảng số 48
|
STT
|
Danh mục dụng
cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn
(tháng)
|
Định mức
(tính cho 01 lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
0,7360
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
1,2267
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
96
|
3,6800
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
3,6800
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
0,9200
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
30
|
3,6800
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,9136
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ
cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 49.
Bảng số 49
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian kiểm kê đất đai
|
|
|
1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa
lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ
kiểm kê đất đai và lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê
đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách,
lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử
dụng đất
|
0,2174
|
|
1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu quốc
gia về đất đai
|
0,3261
|
|
1.3
|
Nhập bổ sung các thông tin
thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
0,0652
|
|
1.4
|
Rà soát chuẩn hóa thông
tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của
cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho
đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
0,2174
|
|
2
|
Chuyển đổi và tích hợp dữ
liệu không gian kiểm kê đất đai
|
|
|
2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối
tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (file) bản đồ số của bản đồ kiểm kê
đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất vào cơ sở dữ liệu theo đơn vị hành
chính
|
0,0652
|
|
2.2
|
Rà soát dữ liệu không
gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau.
Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, kết
quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn được lập thành bảng kết quả xử lý biên
các đối tượng còn mâu thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV kèm theo Thông tư số
25/2024/TT-BTNMT
|
0,1087
|
4. Định mức
vật liệu
a) Công
tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai;tích hợp dữ liệu
vào hệ thống
Bảng số 50
|
STT
|
Danh mục vật
liệu
|
ĐVT
|
Định mức
(tính cho 01 xã)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
0,110
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,011
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
0,219
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
0,876
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
0,438
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
0,110
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
0,066
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
0,438
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu
cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 51.
Bảng số 51
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi
tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước
công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác
xây dựng cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công
|
0,1471
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm
làm việc
|
0,0588
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị,
dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm
kê đất đai
|
0,0588
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu thống
kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông tin cần
thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất
đai
|
0,2941
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ
liệu kiểm kê đất đai
|
0,1471
|
|
3
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ
thống
|
0,2941
|
b) Thu thập
tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu;
xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai; xây dựng dữ
liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống
kê, kiểm kê đất đai
Bảng số 52
|
STT
|
Danh mục vật
liệu
|
ĐVT
|
Định mức
(tính cho 01 kỳ kiểm kê hoặc 01 năm thống kê)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
0,132
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,013
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
0,264
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
1,056
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
0,528
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
0,132
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
0,079
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
0,528
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu
cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 53.
Bảng số 53
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
1.1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
thống kê
|
0,0444
|
|
1.2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
kiểm kê
|
0,1111
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá, phân
loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá, phân
loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực hiện
theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
0,0444
|
|
2.2
|
Rà soát, đánh giá, phân
loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực hiện
theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
0,0889
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu đất đai
phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
3.1
|
Nhập thông tin mô tả của
dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê,
kiểm kê đất đai với các đối tượng không gian
|
0,0889
|
|
3.2
|
Đối với các tài liệu dạng
số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ
liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
0,0444
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu thuộc
tính thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
4.1
|
Nhóm dữ liệu thống kê,
kiểm kê đất đai cấp xã:
|
0,0889
|
|
4.2
|
Nhóm dữ liệu kiểm kê đất
đai chuyên đề
|
0,0889
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ
liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo 100%
thông tin trong cơ sở dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về
nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,1778
|
|
5.2
|
Đối soát đảm bảo 100% thông
tin trong cơ sở dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội
dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,2222
|
c) Xây dựng
dữ liệu không gian kiểm kê đất đai
Bảng số 54
|
STT
|
Danh mục dụng
cụ
|
ĐVT
|
Định mức
(tính cho 01 lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
0,258
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,026
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
0,517
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
2,067
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
1,034
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
0,258
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
0,155
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
1,034
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu
cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 55.
Bảng số 55
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian kiểm kê đất đai
|
|
|
1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa
lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ
kiểm kê đất đai và lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê
đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách,
lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử
dụng đất
|
0,2174
|
|
1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu quốc
gia về đất đai
|
0,3261
|
|
1.3
|
Nhập bổ sung các thông
tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
0,0652
|
|
1.4
|
Rà soát chuẩn hóa thông
tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của
cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho
đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
0,2174
|
|
2
|
Chuyển đổi và tích hợp dữ
liệu không gian kiểm kê đất đai
|
|
|
2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối
tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (file) bản đồ số của bản đồ kiểm kê
đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất vào cơ sở dữ liệu theo đơn vị hành
chính
|
0,0652
|
|
2.2
|
Rà soát dữ liệu không
gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau.
Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, kết
quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn được lập thành bảng kết quả xử lý biên
các đối tượng còn mâu thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV kèm theo Thông tư số
25/2024/TT-BTNMT
|
0,1087
|
Điều 11.
Xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai cấp huyện (áp dụng đối với tài liệu, dữ
liệu cấp huyện trước ngày 01 tháng 7 năm 2025)
1. Định mức
lao động
a) Công
tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai, tích hợp dữ liệu
vào hệ thống
Bảng số 56
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Định biên
|
Định mức (Công
nhóm/huyện)
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công
chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng
bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác
xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công
|
Nhóm 2
(1 KTV2 + 1KS4)
|
1,500
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm
làm việc;
|
Nhóm 2
(1 KTV4 + 1KS2)
|
1,000
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị,
dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất
đai
|
Nhóm 2
(1 KTV4 + 1KS2)
|
0,500
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu thống
kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông tin cần
thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất
đai
|
1KS1
|
1,000
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ
liệu kiểm kê đất đai
|
1KS1
|
0,500
|
|
3
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ
thống
|
1KS3
|
2,000
|
b) Thu thập
tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu;
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai; xây dựng dữ
liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống
kê, kiểm kê đất đai
Bảng số 57
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Định biên
|
Định mức (Công
nhóm/01 kỳ kiểm kê hoặc 01 năm thống kê)
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
1.1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
thống kê
|
1KS3
|
0,100
|
|
1.2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
kiểm kê
|
Nhóm 2
(1KTV4 + 1KS3)
|
0,500
|
|
1.3
|
Vận chuyển tài liệu thu
thập đến địa điểm thực hiện số hóa
|
Nhóm 2
(1KTV4 + 1KS3)
|
0,250
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá, phân
loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá, phân
loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực hiện
theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
1KS3
|
0,500
|
|
2.2
|
Rà soát, đánh giá, phân
loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực hiện
theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
Nhóm 2
(1KTV4 + 1KS3)
|
1,500
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu đất đai
phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
3.1
|
Nhập thông tin mô tả của
dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê,
kiểm kê đất đai với các đối tượng không gian
|
1KS1
|
0,200
|
|
3.2
|
Đối với các tài liệu dạng
số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ
liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
1KS1
|
0,500
|
|
3.3
|
Vận chuyển, bàn giao tài
liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu
|
Nhóm 2
(1KTV4 + 1KS3)
|
0,250
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu thuộc
tính thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
4.1
|
Nhóm dữ liệu thống kê,
kiểm kê đất đai cấp huyện
|
1KS2
|
0,200
|
|
4.2
|
Nhóm dữ liệu kiểm kê đất
đai chuyên đề
|
1KS2
|
0,200
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ
liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo 100%
thông tin trong cơ sở dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về
nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
1KS3
|
0,500
|
|
5.2
|
Đối soát đảm bảo 100%
thông tin trong cơ sở dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về
nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
Nhóm 2 (1KTV4+1KS3)
|
1,000
|
c) Xây dựng
dữ liệu không gian kiểm kê đất đai
Bảng số 58
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Định biên
|
Định mức (Công/lớp
dữ liệu)
|
|
1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian kiểm kê đất đai
|
|
|
|
1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa
lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ
kiểm kê đất đai và lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê
đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách,
lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử
dụng đất
|
1KS3
|
2,000
|
|
1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu quốc
gia về đất đai
|
1KS3
|
2,500
|
|
1.3
|
Nhập bổ sung các thông
tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
1KS3
|
0,500
|
|
1.4
|
Rà soát chuẩn hóa thông
tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của
cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho
đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
1KS3
|
2,000
|
|
2
|
Chuyển đổi và tích hợp
không gian kiểm kê đất đai
|
|
|
|
2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối
tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (file) bản đồ số của bản đồ kiểm kê
đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất vào cơ sở dữ liệu theo đơn vị hành
chính
|
1KS3
|
0,500
|
|
2.2
|
Rà soát dữ liệu không
gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau.
Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, kết
quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn được lập thành bảng kết quả xử lý biên
các đối tượng còn mâu thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV kèm theo Thông tư số
25/2024/TT-BTNMT
|
1KS3
|
1,000
|
Ghi chú:
(1) Đối với
việc xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đất đai của các kỳ trước (áp dụng đối
với tài liệu, dữ liệu cấp huyện trước ngày 01 tháng 7 năm 2025) thì thực hiện
theo các bước và định mức tại Bảng 56, Bảng 57, Bảng 58;
(2) Công
việc tại Mục 3 Bảng 56 do Văn phòng Đăng ký đất đai thực hiện
(3) Nội
dung công việc “Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất
đai” tại Mục 3, Bảng 57 phải bổ sung thêm công việc và định mức tại các Mục 1
và Mục 2 Bảng 03
(4) Khi tính
định mức tại Mục 4.1 Bảng số 57 cho từng loại dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
cấp huyện được điều chỉnh theo các hệ số như sau:
+ Loại I:
Dữ liệu về quản lý bộ số liệu cấp huyện, hệ số K= 1
+ Loại II:
Dữ liệu về tài liệu thống kê, kiểm kê cấp huyện, hệ số K= 0,5
+ Loại
III: Dữ liệu về số liệu thống kê, kiểm kê cấp huyện, hệ số K= 0,5
(5) Đơn vị
tính “Lớp dữ liệu” tại Bảng 58 là một lớp dữ liệu không gian hiện trạng sử dụng
đất của một huyện theo quy định kỹ thuật về CSDL đất đai.
(6) Định mức
tại Mục 1 Bảng 58 nêu trên tính cho một huyện trung bình có bản đồ hiện trạng sử
dụng đất tỷ lệ 1:10.000. Khi tính mức cho từng huyện cụ thể thì căn cứ vào tỷ lệ
bản đồ hiện trạng sử dụng đất của huyện đó để tính theo công thức sau:
Mt = M x K
Trong đó:
- Mt: Là mức
lao động cần tính;
- M: Là mức
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai tại Mục 1 Bảng số 58;
- K: Là hệ
số điều chỉnh định mức chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai
(được xác định theo Bảng 59).
Bảng số 59
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Hệ số K điều
chỉnh định mức
|
|
Tỷ lệ 1:5.000
|
Tỷ lệ
1:10.000
|
Tỷ lệ
1:25.000
|
|
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
1
|
Lập bảng đối chiếu giữa
lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ
kiểm kê đất đai và lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê
đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách,
lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử
dụng đất
|
0,9
|
1
|
1,1
|
|
2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu quốc
gia về đất đai
|
0,9
|
1
|
1,1
|
|
3
|
Nhập bổ sung các thông
tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
0,9
|
1
|
1,1
|
|
4
|
Rà soát chuẩn hóa thông
tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của
cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho
đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
0,9
|
1
|
1,1
|
2. Định mức
thiết bị
a) Công
tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai; tích hợp dữ liệu
vào hệ thống
Bảng số 60
|
STT
|
Danh mục thiết
bị
|
ĐVT
|
Công suất
(KW/h)
|
Định mức (tính
cho 01 huyện)
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi
tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước
công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây
dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,200
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,100
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
5,600
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm
làm việc
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,800
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,067
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
3,733
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị,
dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm
kê đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,400
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,033
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,867
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu thống
kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông tin cần
thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất
đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
3,7333
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu
kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,8667
|
|
3
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ
thống
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Máy in laser
|
Cái
|
0,6
|
0,1067
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1333
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,4000
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không
gian
|
Bộ
|
|
0,4000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc
tính
|
Bộ
|
|
0,4000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
1,6000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
12,4587
|
b) Thu thập
tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu;
xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai; xây dựng dữ
liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống
kê, kiểm kê đất đai
Bảng số 61
|
STT
|
Danh mục thiết
bị
|
ĐVT
|
Công suất
(KW/h)
|
Định mức
(tính cho 01 kỳ kiểm kê hoặc 01 năm thống kê)
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
|
1.1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
thống kê
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0800
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0067
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,3733
|
|
1.2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
kiểm kê
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,8667
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá, phân
loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá, phân
loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực hiện
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,8667
|
|
2.2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại
và sắp xếp tài liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực hiện
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,2000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
5,6000
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu đất đai
phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
3.1
|
Nhập thông tin mô tả của
dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê,
kiểm kê đất đai với các đối tượng không gian
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,1600
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0400
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc
tính
|
Bộ
|
|
0,0400
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,1600
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0133
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,1947
|
|
3.2
|
Đối với các tài liệu dạng
số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ
liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,4000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,1000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc
tính
|
Bộ
|
|
0,1000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
2,9867
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu thuộc
tính thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
4.1
|
Nhóm dữ liệu thống kê,
kiểm kê đất đai cấp huyện
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,1600
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0400
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc
tính
|
Bộ
|
|
0,0400
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,1600
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0133
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,1947
|
|
4.2
|
Nhóm dữ liệu kiểm kê đất
đai chuyên đề
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,1600
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0400
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc
tính
|
Bộ
|
|
0,0400
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,1600
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0133
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,1947
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ
liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo 100%
thông tin trong cơ sở dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về
nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,8667
|
|
5.2
|
Đối soát đảm bảo 100% thông
tin trong cơ sở dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội
dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
3,7333
|
c) Xây dựng
dữ liệu không gian kiểm kê đất đai
Bảng số 62
|
STT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất
(KW/h)
|
Định mức
(tính cho 01 lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp
đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kiểm
kê đất đai và lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất
đai với nội dung tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc
các đối tượng từ nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng
đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
12,5867
|
|
1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu quốc
gia về đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
2,0000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
2,0000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
15,7333
|
|
1.3
|
Nhập bổ sung các thông
tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,4000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
0,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
3,1467
|
|
1.4
|
Rà soát chuẩn hóa thông
tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của
cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho
đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
12,5867
|
|
2
|
Chuyển đổi và tích hợp dữ
liệu không gian kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng
không gian kiểm kê đất đai từ tệp (file) bản đồ số của bản đồ kiểm kê đất
đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất vào cơ sở dữ liệu theo đơn vị hành
chính
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,4000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
0,4000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,1000
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu
không gian
|
Bộ
|
|
0,0250
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
2,9867
|
|
2.2
|
Rà soát dữ liệu không
gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,2000
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu
không gian
|
Bộ
|
|
0,0500
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
5,9733
|
3. Định mức
dụng cụ
a) Công
tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai; tích hợp dữ liệu
vào hệ thống
Bảng số 63
|
STT
|
Danh mục dụng
cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn
(tháng)
|
Định mức
(tính cho 01 huyện)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
1,5200
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
2,5333
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
96
|
7,6000
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
7,6000
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
1,9000
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
30
|
7,6000
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
3,9520
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ
cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 64.
Bảng số 64
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công
chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng
bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công
tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công
|
0,2308
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm
làm việc.
|
0,1538
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị,
dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm
kê đất đai
|
0,0769
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu thống
kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông tin cần
thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất
đai
|
0,1538
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ
liệu kiểm kê đất đai
|
0,0769
|
|
3
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ
thống
|
0,3077
|
b) Thu thập
tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu;
xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai; xây dựng dữ
liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống
kê, kiểm kê đất đai
Bảng số 65
|
STT
|
Danh mục dụng
cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn
|
Định mức
(tính cho 01 kỳ kiểm kê hoặc 01 năm thống kê)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
1,3120
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
2,1867
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
96
|
6,5600
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
6,5600
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
1,3000
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
30
|
6,5600
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
3,1392
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ
cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 66.
Bảng số 66
|
STT
|
Các bước công
việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
1.1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
thống kê
|
0,0154
|
|
1.2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
kiểm kê
|
0,0769
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá, phân
loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá, phân
loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực hiện
theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
0,0769
|
|
2.2
|
Rà soát, đánh giá, phân
loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực hiện
theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
0,2308
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu đất đai
phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
3.1
|
Nhập thông tin mô tả của
dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê,
kiểm kê đất đai với các đối tượng không gian
|
0,0308
|
|
3.2
|
Đối với các tài liệu dạng
số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ
liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
0,0769
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu thuộc
tính thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
4.1
|
Nhóm dữ liệu thống kê,
kiểm kê đất đai cấp huyện
|
0,0308
|
|
4.2
|
Nhóm dữ liệu kiểm kê đất
đai chuyên đề
|
0,0308
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ
liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo 100%
thông tin trong cơ sở dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về
nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,0769
|
|
5.2
|
Đối soát đảm bảo 100%
thông tin trong cơ sở dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về
nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,1538
|
c) Xây dựng
dữ liệu không gian kiểm kê đất đai
Bảng số 67
|
STT
|
Danh mục dụng
cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn
(tháng)
|
Định mức
(tính cho 01 lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
1,3600
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
2,2667
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
96
|
6,8000
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
6,8000
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
1,7000
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
30
|
6,8000
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
3,5360
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ
cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 68.
Bảng số 68
|
STT
|
Các bước công
việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian kiểm kê đất đai
|
|
|
1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa
lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ
kiểm kê đất đai và lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê
đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách,
lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử
dụng đất
|
0,2353
|
|
1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu quốc
gia về đất đai
|
0,2941
|
|
1.3
|
Nhập bổ sung các thông
tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
0,0588
|
|
1.4
|
Rà soát chuẩn hóa thông
tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của
cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho
đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
0,2353
|
|
2
|
Chuyển đổi và tích hợp
không gian kiểm kê đất đai
|
|
|
2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối
tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (file) bản đồ số của bản đồ kiểm kê đất
đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất vào cơ sở dữ liệu theo đơn vị hành
chính
|
0,0588
|
|
2.2
|
Rà soát dữ liệu không
gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau.
|
0,1177
|
4. Định mức
vật liệu
a) Công
tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai, tích hợp dữ liệu
vào hệ thống
Bảng số 69
|
STT
|
Danh mục dụng
cụ
|
ĐVT
|
Định mức
(tính cho 01 huyện)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
0,7590
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,0949
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
1,5179
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
3,7948
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
1,5179
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
0,7590
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
0,3795
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
1,8974
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu
cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 70.
Bảng số 70
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công
chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng
bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công
tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công
|
0,2308
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm
làm việc.
|
0,1538
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị,
dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm
kê đất đai
|
0,0769
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu thống
kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông tin cần
thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất
đai
|
0,1538
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ
liệu kiểm kê đất đai
|
0,0769
|
|
3
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ
thống
|
0,3077
|
b) Thu thập
tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu;
xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai; xây dựng dữ
liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống
kê, kiểm kê đất đai
Bảng số 71
|
STT
|
Danh mục dụng
cụ
|
ĐVT
|
Định mức
(tính cho 01 năm thống kê hoặc 01 kỳ kiểm kê)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
0,4821
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,0603
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
0,9642
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
2,4105
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
0,9642
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
0,4821
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
0,2410
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
1,2052
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu
cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 72.
Bảng số 72
|
STT
|
Các bước công
việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
1.1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
thống kê
|
0,0154
|
|
1.2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
kiểm kê
|
0,0769
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá, phân
loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá, phân
loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực hiện
theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
0,0769
|
|
2.2
|
Rà soát, đánh giá, phân
loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực hiện
theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
0,2308
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu đất đai
phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
3.1
|
Nhập thông tin mô tả của
dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê,
kiểm kê đất đai với các đối tượng không gian
|
0,0308
|
|
3.2
|
Đối với các tài liệu dạng
số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ
liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
0,0769
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu thuộc
tính thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
4.1
|
Nhóm dữ liệu thống kê,
kiểm kê đất đai cấp huyện
|
0,0308
|
|
4.2
|
Nhóm dữ liệu kiểm kê đất
đai chuyên đề
|
0,0308
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ
liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo 100%
thông tin trong cơ sở dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về
nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,0769
|
|
5.2
|
Đối soát đảm bảo 100% thông
tin trong cơ sở dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội
dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,1538
|
c) Xây dựng
dữ liệu không gian kiểm kê đất đai
Bảng số 73
|
STT
|
Danh mục dụng
cụ
|
ĐVT
|
Định mức
(tính cho 01 lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Hộp
|
0,7590
|
|
2
|
Mực in laser
|
Quyển
|
0,0949
|
|
3
|
Sổ
|
Cái
|
1,5179
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
3,7948
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Hộp
|
1,5179
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
0,7590
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Cái
|
0,3795
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Hộp
|
1,8974
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu
cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 74.
Bảng số 74
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian kiểm kê đất đai
|
|
|
1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp
đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kiểm
kê đất đai và lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất
đai với nội dung tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc
các đối tượng từ nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng
đất
|
0,2353
|
|
1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu quốc
gia về đất đai
|
0,2941
|
|
1.3
|
Nhập bổ sung các thông tin
thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
0,0588
|
|
1.4
|
Rà soát chuẩn hóa thông
tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của
cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho
đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
0,2353
|
|
2
|
Chuyển đổi và tích hợp
không gian kiểm kê đất đai
|
|
|
2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối
tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL theo đơn vị
hành chính
|
0,0588
|
|
2.2
|
Rà soát dữ liệu không
gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau
|
0,1176
|
Điều 12.
Xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai cấp tỉnh
1. Định mức
lao động
a) Công tác
chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai; tích hợp dữ liệu vào
hệ thống
Bảng số 75
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Định biên
|
Định mức (Công
nhóm/tỉnh)
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công
chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng
bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công
tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công
|
Nhóm 2 (1 KTV2 + 1KS4)
|
2,000
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm
làm việc;
|
Nhóm 2 (1 KTV4 + 1KS2)
|
1,000
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị,
dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất
đai
|
Nhóm 2 (1 KTV4 + 1KS2)
|
1,000
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu thống
kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông tin cần
thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất
đai
|
1KS1
|
1,000
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ
liệu kiểm kê đất đai
|
1KS1
|
0,500
|
|
3
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ
thống
|
1KS3
|
3,000
|
b) Thu thập
tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu;
xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai; xây dựng dữ
liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống
kê, kiểm kê đất đai
Bảng số 76
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Định biên
|
Định mức (Công
nhóm/01 năm thống kê hoặc 01 kỳ kiểm kê)
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
1.1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
thống kê
|
1KS3
|
2,000
|
|
1.2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
kiểm kê
|
Nhóm 2 (1KTV4 + 1KS3)
|
3,000
|
|
1.3
|
Vận chuyển tài liệu thu
thập đến địa điểm thực hiện số hóa
|
Nhóm 2 (1KTV4 + 1KS3)
|
0,250
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá, phân
loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá, phân loại
và sắp xếp tài liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
1KS3
|
2,000
|
|
2.2
|
Rà soát, đánh giá, phân
loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực hiện
theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
Nhóm 2
(1KTV4 + 1KS3)
|
5,000
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu đất đai
phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
3.1
|
Nhập thông tin mô tả của
dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê, kiểm
kê đất đai với các đối tượng không gian
|
1KS1
|
0,200
|
|
3.2
|
Đối với các tài liệu dạng
số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ
liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
1KS1
|
1,000
|
|
3.3
|
Vận chuyển, bàn giao tài
liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu
|
Nhóm 2 (1KTV4 + 1KS3)
|
0,500
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu thuộc
tính thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
4.1
|
Nhóm dữ liệu thống kê,
kiểm kê đất đai cấp tỉnh
|
1KS2
|
0,200
|
|
4.2
|
Nhóm dữ liệu kiểm kê đất
đai chuyên đề
|
1KS2
|
0,200
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ
liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo 100%
thông tin trong cơ sở dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về
nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
1KS3
|
1,000
|
|
5.2
|
Đối soát đảm bảo 100%
thông tin trong cơ sở dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về
nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
Nhóm 2 (1KTV4+1KS3)
|
2,500
|
c) Xây dựng
dữ liệu không gian kiểm kê đất đai
Bảng số 77
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Định biên
|
Định mức (Công/lớp
dữ liệu)
|
|
1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian kiểm kê đất đai
|
|
|
|
1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa
lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ
kiểm kê đất đai và lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê
đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách,
lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử
dụng đất
|
1KS3
|
5,000
|
|
1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu quốc
gia về đất đai
|
1KS3
|
7,000
|
|
1.3
|
Nhập bổ sung các thông
tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
1KS3
|
1,000
|
|
1.4
|
Rà soát chuẩn hóa thông
tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của
cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho
đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
1KS3
|
7,000
|
|
2
|
Chuyển đổi và tích hợp
không gian kiểm kê đất đai
|
|
|
|
2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối
tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (file) bản đồ số của bản đồ kiểm kê
đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất vào cơ sở dữ liệu theo đơn vị hành
chính
|
1KS3
|
2,000
|
|
2.2
|
Rà soát dữ liệu không
gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau.
Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, kết
quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn được lập thành bảng kết quả xử lý biên
các đối tượng còn mâu thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV kèm theo Thông tư số
25/2024/TT-BTNMT
|
1KS3
|
3,000
|
Ghi chú:
(1) Trường
hợp xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê được thực hiện đồng thời với công tác thống
kê, kiểm kê đất đai được quy định như sau:
- Các nội dung
thực hiện thống kê, kiểm kê đất đai áp dụng theo quy định về định mức kinh tế -
kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất.
- Đối với
việc xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đất đai của các kỳ trước thì thực hiện
theo các bước và định mức tại Bảng 75, Bảng 76, Bảng 77.
- Đối với
việc xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đất đai của các kỳ hiện tại thì thực
hiện cập nhật CSDL thống kê, kiểm kê theo các bước công việc như sau:
+ Đối với
CSDL thống kê: Áp dụng bước công việc và định mức tại Mục 2 và Mục 3 Bảng 75; Mục
3, Mục 4 và Mục 5 Bảng 76;
+ Đối với
CSDL kiểm kê: Áp dụng bước công việc và định mức tại Mục 2 và Mục 3 Bảng 75; Mục
3, Mục 4 và Mục 5 Bảng 76; Mục 2 Bảng 77;
(2) Công
việc tại Mục 3 Bảng 75 do Văn phòng Đăng ký đất đai thực hiện.
(3) Nội
dung công việc “Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất
đai” tại Mục 3 Bảng 76 phải bổ sung thêm công việc và định mức tại các Mục 1 và
Mục 2 Bảng 03.
(4) Khi
tính định mức tại Mục 4.1 Bảng số 76 cho từng loại dữ liệu thống kê, kiểm kê đất
đai cấp tỉnhđược điều chỉnh theo các hệ số như sau:
+ Loại I:
Dữ liệu về quản lý bộ số liệu cấp tỉnh, hệ số K= 1
+ Loại II:
Dữ liệu về tài liệu thống kê, kiểm kê cấp tỉnh, hệ số K= 0,5
+ Loại
III: Dữ liệu về số liệu thống kê, kiểm kê cấp tỉnh, hệ số K= 0,5
(5) Đơn vị
tính “Lớp dữ liệu” tại Bảng 77 là một lớp dữ liệu không gian hiện trạng sử dụng
đất của một tỉnh theo Quy định kỹ thuật về CSDL đất đai.
(6) Định mức
tại Mục 1 Bảng 77 nêu trên tính cho một tỉnh trung bình có bản đồ hiện trạng sử
dụng đất tỷ lệ 1:50,000, Khi tính mức cho từng tỉnh cụ thể thì căn cứ vào tỷ lệ
bản đồ hiện trạng sử dụng đất của tỉnh đó để tính theo công thức sau:
Mt = M x K
Trong đó:
- Mt: Là mức
lao động cần tính;
- M: Là mức
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai tại Mục 1 Bảng số 77;
- K: Là hệ
số điều chỉnh định mức chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai
(được xác định theo Bảng 78).
Bảng số 78
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Hệ số K điều
chỉnh định mức
|
|
Tỷ lệ
1:25.000
|
Tỷ lệ
1:50.000
|
Tỷ lệ
1:100.000
|
|
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp
đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kiểm
kê đất đai và lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất
đai với nội dung tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc
các đối tượng từ nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng
đất
|
0,9
|
1
|
1,1
|
|
2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu quốc
gia về đất đai
|
0,9
|
1
|
1,1
|
|
3
|
Nhập bổ sung các thông
tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
0,9
|
1
|
1,1
|
|
4
|
Rà soát chuẩn hóa thông
tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của
cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho
đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
0,9
|
1
|
1,1
|
2. Định mức
thiết bị
a) Công
tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai; Tích hợp dữ liệu
vào hệ thống
Bảng số 79
|
STT
|
Danh mục thiết
bị
|
ĐVT
|
Công suất
(KW/h)
|
Định mức (tính
cho 01 tỉnh)
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công
chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng
bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công
tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
7,4667
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm
làm việc
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
3,7333
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị,
dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm
kê đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
3,7333
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu thống
kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông tin cần
thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất
đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
3,7333
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ
liệu kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,8667
|
|
3
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ
thống
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
2,4000
|
|
-
|
Máy in laser
|
Cái
|
0,6
|
0,1600
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,2000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
2,4000
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu
không gian
|
Bộ
|
|
0,6000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc
tính
|
Bộ
|
|
0,6000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
2,4000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
33,088
|
b) Thu thập
tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu;
xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai; xây dựng dữ
liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống
kê, kiểm kê đất đai
Bảng số 80
|
STT
|
Danh mục thiết
bị
|
ĐVT
|
Công suất
(KW/h)
|
Định mức (tính
cho 01 kỳ kiểm kê hoặc 01 năm thống kê)
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
|
1.1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
thống kê
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
7,4667
|
|
1.2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
kiểm kê
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
2,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,2000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
11,2000
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá, phân
loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá, phân
loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực hiện
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
7,4667
|
|
2.2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại
và sắp xếp tài liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực hiện
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4,0000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,3333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
18,6667
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu đất đai
phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
3.1
|
Nhập thông tin mô tả của
dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê,
kiểm kê đất đai với các đối tượng không gian
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,1600
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0400
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc
tính
|
Bộ
|
|
0,0400
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,1600
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0133
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,1947
|
|
3.2
|
Đối với các tài liệu dạng
số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ
liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,2000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc
tính
|
Bộ
|
|
0,2000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
5,9733
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu thuộc
tính thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
4.1
|
Nhóm dữ liệu thống kê,
kiểm kê đất đai cấp tỉnh
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,1600
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0400
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc
tính
|
Bộ
|
|
0,0400
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,1600
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0133
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,1947
|
|
4.2
|
Nhóm dữ liệu kiểm kê đất
đai chuyên đề
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,1600
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0400
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc
tính
|
Bộ
|
|
0,0400
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,1600
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0133
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,1947
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ
liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo 100%
thông tin trong cơ sở dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về
nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
3,7333
|
|
5.2
|
Đối soát đảm bảo 100% thông
tin trong cơ sở dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội
dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
2,0000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
9,3333
|
c) Xây dựng
dữ liệu không gian kiểm kê đất đai
Bảng số 81
|
STT
|
Danh mục thiết
bị
|
ĐVT
|
Công suất
(KW/h)
|
Định mức (tính
cho 01 lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp
đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kiểm
kê đất đai và lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất
đai với nội dung tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc
các đối tượng từ nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng
đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4,0000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
4,0000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,3333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
31,4667
|
|
1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu quốc
gia về đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
5,6000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
5,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,4667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
44,0533
|
|
1.3
|
Nhập bổ sung các thông
tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
6,2933
|
|
1.4
|
Rà soát chuẩn hóa thông
tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của
cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho
đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
5,6000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
5,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,4667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
44,0533
|
|
2
|
Chuyển đổi và tích hợp
không gian kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối
tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (file) bản đồ số của bản đồ kiểm kê
đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất vào cơ sở dữ liệu theo đơn vị hành
chính
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,4000
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu
không gian
|
Bộ
|
|
0,1000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
1,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
11,9467
|
|
2.2
|
Rà soát dữ liệu không
gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường
hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, kết quả
xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn được lập thành bảng kết quả xử lý biên các
đối tượng còn mâu thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV kèm theo Thông tư số
25/2024/TT-BTNMT
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
2,4000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
2,4000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,6000
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu
không gian
|
Bộ
|
|
0,1500
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
2,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,2000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
17,9200
|
3. Định mức
dụng cụ
a) Công
tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai; tích hợp dữ liệu
vào hệ thống
Bảng số 82
|
STT
|
Danh mục dụng
cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức (tính
cho 01 tỉnh)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
2,000
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
3,333
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
96
|
10,000
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
10,000
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
2,125
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
30
|
10,000
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
4,9000
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ
cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 83.
Bảng số 83
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công
chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng
bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công
tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công
|
0,2353
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm
làm việc.
|
0,1176
|
|
1,3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị,
dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm
kê đất đai
|
0,1176
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu thống
kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông tin cần
thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất
đai
|
0,1176
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ
liệu kiểm kê đất đai
|
0,0588
|
|
3
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ
thống
|
0,3529
|
b) Thu thập
tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu;
xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai; xây dựng dữ
liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống
kê, kiểm kê đất đai
Bảng số 84
|
STT
|
Danh mục dụng
cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn
(tháng)
|
Định mức
(tính cho 01 kỳ kiểm kê hoặc 01 năm thống kê)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
2,736
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
4,560
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
96
|
13,680
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
13,680
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
4,275
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
30
|
13,680
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
7,7976
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ
cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 85.
Bảng số 85
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
1.1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
thống kê
|
0,1170
|
|
1.2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
kiểm kê
|
0,1754
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá, phân
loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá, phân
loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực hiện
theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
0,1170
|
|
2.2
|
Rà soát, đánh giá, phân
loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực hiện
theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
0,2924
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu đất đai
phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
3.1
|
Nhập thông tin mô tả của
dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê,
kiểm kê đất đai với các đối tượng không gian
|
0,0117
|
|
3.2
|
Đối với các tài liệu dạng
số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ
liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
0,0585
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu thuộc
tính thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
4.1
|
Nhóm dữ liệu thống kê,
kiểm kê đất đai cấp tỉnh
|
0,0117
|
|
4.2
|
Nhóm dữ liệu kiểm kê đất
đai chuyên đề
|
0,0117
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ
liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo 100%
thông tin trong cơ sở dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về
nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,0585
|
|
5.2
|
Đối soát đảm bảo 100%
thông tin trong cơ sở dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về
nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,1462
|
c) Xây dựng
dữ liệu không gian kiểm kê đất đai
Bảng số 86
|
STT
|
Danh mục dụng
cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn
(tháng)
|
Định mức
(tính cho 01 lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
4,000
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
6,667
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
96
|
20,000
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
20,000
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
5,000
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
30
|
20,000
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
10,4000
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ
cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 87.
Bảng số 87
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian kiểm kê đất đai
|
|
|
1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa
lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ
kiểm kê đất đai và lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê
đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách,
lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử
dụng đất
|
0,2000
|
|
1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu quốc
gia về đất đai
|
0,2800
|
|
1.3
|
Nhập bổ sung các thông
tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
0,0400
|
|
1.4
|
Rà soát chuẩn hóa thông
tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của
cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho
đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
0,2800
|
|
2
|
Chuyển đổi và tích hợp
không gian kiểm kê đất đai
|
|
|
2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối
tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (file) bản đồ số của bản đồ kiểm kê đất
đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất vào cơ sở dữ liệu theo đơn vị hành
chính
|
0,0800
|
|
2.2
|
Rà soát dữ liệu không
gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau.
Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, kết
quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn được lập thành bảng kết quả xử lý biên
các đối tượng còn mâu thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV kèm theo Thông tư số
25/2024/TT-BTNMT
|
0,1200
|
4. Định mức
vật liệu
a) Công
tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai; tích hợp dữ liệu
vào hệ thống
Bảng số 88
|
STT
|
Danh mục vật
liệu
|
ĐVT
|
Định mức
(tính cho 01 tỉnh)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
0,764
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,095
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
1,528
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
3,819
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
1,909
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
0,764
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
0,382
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
1,909
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu
cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 89.
Bảng số 89
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi
tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước
công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác
xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công
|
0,2353
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm
làm việc.
|
0,1176
|
|
1,3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị,
dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm
kê đất đai
|
0,1176
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu thống
kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông tin cần
thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất
đai
|
0,1176
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ
liệu kiểm kê đất đai
|
0,0588
|
|
3
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ
thống
|
0,3529
|
b) Thu thập
tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu;
xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai; xây dựng dữ
liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống
kê, kiểm kê đất đai
Bảng số 90
|
STT
|
Danh mục vật
liệu
|
ĐVT
|
Định mức
(tính cho 01 kỳ kiểm kê hoặc 01 năm thống kê)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
1,418
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,177
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
2,837
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
7,092
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
3,546
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
1,418
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
0,709
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
3,546
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu
cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 91.
Bảng số 91
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
1.1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
thống kê
|
0,1170
|
|
1.2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
kiểm kê
|
0,1754
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá, phân
loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá, phân
loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực hiện
theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
0,1170
|
|
2.2
|
Rà soát, đánh giá, phân
loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực hiện
theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
0,2924
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu đất đai
phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
3.1
|
Nhập thông tin mô tả của
dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê,
kiểm kê đất đai với các đối tượng không gian
|
0,0117
|
|
3.2
|
Đối với các tài liệu dạng
số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ
liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
0,0585
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu thuộc
tính thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
4.1
|
Nhóm dữ liệu thống kê,
kiểm kê đất đai cấp tỉnh
|
0,0117
|
|
4.2
|
Nhóm dữ liệu kiểm kê đất
đai chuyên đề
|
0,0117
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu
thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo 100%
thông tin trong cơ sở dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về
nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,0585
|
|
5.2
|
Đối soát đảm bảo 100%
thông tin trong cơ sở dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về
nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,1462
|
c) Xây dựng
dữ liệu không gian kiểm kê đất đai
Bảng số 92
|
STT
|
Danh mục vật
liệu
|
ĐVT
|
Định mức
(tính cho 01 lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
1,818
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,227
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
3,636
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
9,089
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
4,545
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
1,818
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
0,909
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
4,545
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu
cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 93.
Bảng số 93
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian kiểm kê đất đai
|
|
|
1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa
lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ
kiểm kê đất đai và lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê
đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách,
lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử
dụng đất
|
0,2000
|
|
1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu quốc
gia về đất đai
|
0,2800
|
|
1.3
|
Nhập bổ sung các thông
tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
0,0400
|
|
1.4
|
Rà soát chuẩn hóa thông
tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của
cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho
đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
0,2800
|
|
2
|
Chuyển đổi và tích hợp
không gian kiểm kê đất đai
|
|
|
2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối
tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL theo đơn vị
hành chính
|
0,0800
|
|
2.2
|
Rà soát dữ liệu không
gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau
|
0,1200
|
Mục 3. XÂY
DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT
Điều 13.
Xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp xã
1. Định mức
lao động
a) Công tác
chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; tích hợp dữ liệu
vào hệ thống
Bảng số 94
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Định biên
|
Định mức
(Công nhóm/xã)
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công
chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của
từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công
tác xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn thi công
|
Nhóm 2
(1 KTV2 + 1KS4)
|
2,000
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm
làm việc
|
Nhóm 2
(1 KTV4 + 1KS2)
|
1,000
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị,
dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất
|
Nhóm 2
(1 KTV4 + 1KS2)
|
1,000
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông tin cần
thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất
|
1KS1
|
3,000
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ
liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
1KS1
|
1,000
|
|
3
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ
thống
|
1KS3
|
5,000
|
b) Thu thập
tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu;
xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; đối
soát hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bảng số 95
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Định biên
|
Định mức
(Công nhóm/01 kỳ quy hoạch hoặc 01 năm kế hoạch)
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
1.1
|
Tài liệu, dữ liệu được
thu thập cho việc xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp
xã gồm: Quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; báo cáo thuyết minh tổng hợp;
bản đồ hiện trạng sử dụng đất; bản đồ quy hoạch sử dụng đất và bản đồ điều
chỉnh quy hoạch sử dụng đất, bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch
sử dụng đất cấp xã và bản đồ kế hoạch sử dụng đất cấp xã; bản đồ quy hoạch
chung hoặc quy hoạch phân khu (nếu có)
|
Nhóm 2
(1KTV4 + 1KS3)
|
4,000
|
|
1.2
|
Vận chuyển tài liệu thu
thập đến địa điểm thực hiện số hóa
|
Nhóm 2
(1KTV4 + 1KS3)
|
0,250
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá, phân
loại tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá mức độ
đầy đủ về các thành phần, nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác định được thời
gian xây dựng, mức độ đầy đủ thông tin của từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn
sử dụng cho việc xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
1KS3
|
18,00
|
|
2.2
|
Lập báo cáo kết quả thực
hiện tại khoản 1 Điều 42, Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
và lựa chọn tài liệu, dữ liệu nguồn
|
1KS2
|
3,000
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu đất đai
phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
3.1
|
Đối với tài liệu dạng số
mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ
liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
1KS1
|
0,500
|
|
3.2
|
Nhập thông tin mô tả của
dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất với các đối tượng không gian
|
1KS2
|
1,000
|
|
3.3
|
Vận chuyển, bàn giao tài
liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu
|
Nhóm 2 (1KTV4 + 1KS3)
|
0,250
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu thuộc
tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
4.1
|
Dữ liệu về quy hoạch sử
dụng đất cấp xã
|
1KS2
|
2,000
|
|
4.2
|
Dữ liệu về kế hoạch sử dụng
đất cấp xã
|
1KS1
|
2,000
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ
liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo 100% thông
tin trong cơ sở dữ liệu quy hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về
nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
Nhóm 2
(1KTV4+1KS2)
|
5,000
|
|
5.2
|
Đối soát đảm bảo 100%
thông tin trong cơ sở dữ liệu kế hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định
về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
Nhóm 2
(1KTV4+1KS2)
|
2,000
|
c) Xây dựng
dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bảng số 96
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Định biên
|
Định mức
(Công/lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu không
gian quy hoạch
|
|
|
|
1.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian quy hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
1.1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa
lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất với nội dung tương ứng trong
bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng cần thiết
từ nội dung bản đồ quy hoạch sử dụng đất
|
1KS3
|
3,000
|
|
1.1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc
gia về đất đai
|
1KS3
|
10,000
|
|
1.1.3
|
Rà soát, chuẩn hóa thông
tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
1KS3
|
8,500
|
|
1.2
|
Chuyển đổi và tích hợp
không gian quy hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
1.2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối
tượng không gian quy hoạch sử dụng đất của bản đồ vào CSDL đất đai theo đơn
vị hành chính
|
1KS3
|
2,500
|
|
1.2.2
|
Nhập bổ sung các trường
thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng
đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
1KS3
|
2,000
|
|
1.2.3
|
Rà soát dữ liệu không
gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau.
Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan,
thống kê kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn thành bảng kết quả xử lý
biên các đối tượng còn mâu thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm
theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
1KS3
|
4,700
|
|
2
|
Xây dựng dữ liệu không
gian kế hoạch
|
|
|
|
2.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian kế hoạch sử dụng đất chưa phù hợp
|
1KS3
|
2,500
|
|
2.2
|
Rà soát chuẩn hóa thông
tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất
|
1KS3
|
2,125
|
|
2.3
|
Chuyển đổi các lớp đối
tượng không gian kế hoạch sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí công trình,
dự án vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính
|
1KS3
|
0,625
|
Ghi chú:
(1) Trường
hợp xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được thực hiện đồng thời với
công tác lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được quy định như sau:
- Các nội dung
thực hiện lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đai áp dụng theo quy định về định
mức kinh tế - kỹ thuật lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
- Đối với
việc xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của kỳ hiện tại thì thực hiện
cập nhật CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo các bước công việc như sau:
+ Đối với
CSDL quy hoạch sử dụng đất: Áp dụng bước công việc và định mức tại Mục 2 và Mục
3 Bảng 94; Mục 3 và Mục 4 Bảng 95; Mục 1.2 Bảng 96;
+ Đối với
dữ liệu kế hoạch sử dụng đất: Áp dụng bước công việc và định mức tại Mục 2 và Mục
3 Bảng 94; Mục 3 và Mục 4 Bảng 95; Mục 2.3 Bảng 96;
(2) Công
việc tại Mục 3, Bảng 94 do Văn phòng Đăng ký đất đai thực hiện
(3) Nội
dung công việc “Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch” tại
Mục 3 Bảng 95 phải bổ sung thêm công việc và định mức tại các Mục 1 và Mục 2 Bảng
03
(4) Đơn vị
tính “Lớp dữ liệu” tại Bảng 96 là một lớp dữ liệu không gian quy hoạch sử dụng
đất hoặc kế hoạch sử dụng đất của một xã theo Quy định kỹ thuật về CSDL đất
đai.
(5) Định mức
tại Mục 1.1 Bảng 96 tính cho một xã trung bình có bản đồ quy hoạch sử dụng đất
tỷ lệ 1:10.000. Khi tính mức cho từng xã cụ thể thì căn cứ vào tỷ lệ bản đồ quy
hoạch sử dụng đất của xã đó để tính theo công thức sau:
Mt = M x K
Trong đó:
- Mt: Là mức
lao động cần tính;
- M: Là mức
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất đai tại Mục 1.1 Bảng
số 96;
- K: Là hệ
số điều chỉnh định mức chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng
đất (được xác định theo Bảng 97).
(6) Đối với
việc xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp huyện của các kỳ trước
(áp dụng đối với tài liệu, dữ liệu cấp huyện trước ngày 01 tháng 7 năm 2025)
thì áp dụng định mức được quy định tại Bảng 94, Bảng 95 và Bảng 96.
Bảng số 97
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Hệ số K điều
chỉnh định mức
|
|
Tỷ lệ 1:2.000
|
Tỷ lệ 1:5.000
|
Tỷ lệ
1:10.000
|
Tỷ lệ
1:25.000
|
|
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian quy hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
|
1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp
đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với nội dung tương ứng
trong bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng cần
thiết từ nội dung bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,8
|
0,9
|
1
|
1,1
|
|
2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc
gia về đất đai
|
0,8
|
0,9
|
1
|
1,1
|
|
3
|
Rà soát, chuẩn hóa thông
tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,8
|
0,9
|
1
|
1,1
|
2. Định mức
thiết bị
a) Công
tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; tích hợp dữ
liệu vào hệ thống
Bảng số 98
|
STT
|
Danh mục thiết
bị
|
ĐVT
|
Công suất
(KW/h)
|
Định mức
(tính cho 01 xã)
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công
chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của
từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công
tác xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn thi công
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
7,4667
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm
làm việc
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
3,7333
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị,
dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
3,7333
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông tin cần
thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
2,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,2000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
11,2000
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ
liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,2000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc
tính
|
Bộ
|
|
0,2000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
5,9733
|
|
3
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ
thống
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4,0000
|
|
-
|
Máy in laser
|
Cái
|
0,6
|
0,2667
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,3333
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
1,0000
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu
không gian
|
Bộ
|
|
1,0000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc
tính
|
Bộ
|
|
0,2500
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
4,0000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
31,1467
|
b) Thu thập
tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu;
xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; đối
soát hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bảng số 99
|
STT
|
Danh mục thiết
bị
|
ĐVT
|
Công suất
(KW/h)
|
Định mức
(tính cho 01 kỳ quy hoạch hoặc 01 năm kế hoạch)
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
3,2000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,2667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
14,9333
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá, phân
loại tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá mức độ
đầy đủ về các thành phần, nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác định được thời
gian xây dựng, mức độ đầy đủ thông tin của từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn
sử dụng cho việc xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
14,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
1,2000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
67,2000
|
|
2.2
|
Lập báo cáo kết quả thực
hiện tại khoản 1 Điều 42, Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
và lựa chọn tài liệu, dữ liệu nguồn
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
2,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,2000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
11,2000
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu đất đai
phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
3.1
|
Đối với tài liệu dạng số
mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ
liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,4000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,1000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc
tính
|
Bộ
|
|
0,1000
|
|
-
|
Thiết bị lưu trữ hồ sơ
quét
|
Cái
|
0,4
|
0,1000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
3,3067
|
|
3.2
|
Nhập thông tin mô tả của
dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất với các đối tượng không gian
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,2000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc
tính
|
Bộ
|
|
0,2000
|
|
-
|
Thiết bị lưu trữ hồ sơ
quét
|
Cái
|
0,4
|
0,2000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
6,6133
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu thuộc
tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
4.1
|
Dữ liệu về quy hoạch sử
dụng đất cấp xã
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,4000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc
tính
|
Bộ
|
|
0,4000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
1,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
11,9467
|
|
4.2
|
Nhập dữ liệu thuộc tính
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,4000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc
tính
|
Bộ
|
|
0,4000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
1,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
11,9467
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo 100%
thông tin trong cơ sở dữ liệu quy hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định
về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4,0000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
4,0000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
1,0000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc
tính
|
Bộ
|
|
1,0000
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu
không gian
|
Bộ
|
|
0,2500
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
4,0000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,3333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
42,6667
|
|
5.2
|
Đối soát đảm bảo 100%
thông tin trong cơ sở dữ liệu kế hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định
về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,4000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc
tính
|
Bộ
|
|
0,4000
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu
không gian
|
Bộ
|
|
0,1000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
1,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
17,0667
|
c) Xây dựng
dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bảng số 100
|
STT
|
Danh mục thiết
bị
|
ĐVT
|
Công suất
(KW/h)
|
Định mức
(tính cho 01 lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu không
gian quy hoạch
|
|
|
|
|
1.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian quy hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
1.1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa
lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với nội dung tương ứng
trong bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng cần
thiết từ nội dung bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
2,4000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
2,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,2000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
18,8800
|
|
1.1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc
gia về đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
8,0000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
8,0000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,6667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
62,9333
|
|
1.1.3
|
Rà soát, chuẩn hóa thông
tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
6,8000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
6,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,5667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
53,4933
|
|
1.2
|
Chuyển đổi và tích hợp
không gian quy hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
1.2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối
tượng không gian quy hoạch sử dụng đất của bản đồ vào CSDL đất đai theo đơn
vị hành chính
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
2,0000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
2,0000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,5000
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu
không gian
|
Bộ
|
|
0,1250
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
2,0000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
21,3333
|
|
1.2.2
|
Nhập bổ sung các trường thông
tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,4000
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu
không gian
|
Bộ
|
|
0,1000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
1,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
17,0667
|
|
1.2.3
|
Rà soát dữ liệu không
gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường
hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, thống kê
kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn thành bảng kết quả xử lý biên các
đối tượng còn mâu thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông
tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
3,7600
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
3,7600
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,9400
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu
không gian
|
Bộ
|
|
0,2350
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
3,7600
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,3133
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
40,1067
|
|
2
|
Xây dựng dữ liệu không
gian kế hoạch
|
|
|
|
|
2.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian kế hoạch sử dụng đất chưa phù hợp
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
2,0000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
2,0000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
15,7333
|
|
2.2
|
Rà soát chuẩn hóa thông
tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,7000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
1,7000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1417
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
13,3733
|
|
2.3
|
Chuyển đổi các lớp đối
tượng không gian kế hoạch sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí công trình,
dự án vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,5000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
0,5000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,1250
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu
không gian
|
Bộ
|
|
0,0313
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,5000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0417
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
5,3333
|
3. Định mức
dụng cụ
a) Công
tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; tích hợp dữ
liệu vào hệ thống
Bảng số 101
|
STT
|
Danh mục dụng
cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn
(tháng)
|
Định mức
(tính cho 01 xã)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
2,0800
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
3,4667
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
96
|
10,4000
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
10,4000
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
3,2500
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
30
|
10,4000
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
5,9280
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ
cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 102.
Bảng số 102
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi
tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng
bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác
xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn thi công
|
0,1538
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm
làm việc
|
0,0769
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị,
dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất
|
0,0769
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông tin cần
thiết để xây dựng siêu dữ liệu
|
0,2308
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ
liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,0769
|
|
3
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ
thống
|
0,3846
|
b) Thu thập
tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu;
xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; đối
soát hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
Bảng số 103
|
STT
|
Danh mục dụng
cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn
(tháng)
|
Định mức
(tính cho 01 kỳ quy hoạch hoặc 01 năm kế hoạch)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
6,000
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
10,00
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
96
|
30,00
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
30,00
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
9,38
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
30
|
30,00
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
17,100
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ
cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 104.
Bảng số 104
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
1.1
|
Tài liệu, dữ liệu được
thu thập cho việc xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp
xã gồm: Quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; báo cáo thuyết minh tổng hợp;
bản đồ hiện trạng sử dụng đất; bản đồ quy hoạch sử dụng đất và bản đồ điều
chỉnh quy hoạch sử dụng đất, bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch
sử dụng đất cấp xã và bản đồ kế hoạch sử dụng đất cấp xã; bản đồ quy hoạch
chung hoặc quy hoạch phân khu (nếu có)
|
0,1067
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá, phân
loại tài liệu, dữ liệu
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá mức độ
đầy đủ về các thành phần, nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác định được thời
gian xây dựng, mức độ đầy đủ thông tin của từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn
sử dụng cho việc xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,4800
|
|
2.2
|
Lập báo cáo kết quả thực
hiện tại khoản 1 Điều 42, Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
và lựa chọn tài liệu, dữ liệu nguồn
|
0,080
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu đất đai
phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
3.1
|
Đối với tài liệu dạng số
mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu
phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,013
|
|
3.2
|
Nhập thông tin mô tả của
dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất với các đối tượng không gian
|
0,027
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu thuộc
tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
4.1
|
Dữ liệu về quy hoạch sử
dụng đất cấp xã
|
0,053
|
|
4.2
|
Dữ liệu về kế hoạch sử dụng
đất cấp xã
|
0,053
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ
liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo 100% thông
tin trong cơ sở dữ liệu quy hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về
nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,133
|
|
5.2
|
Đối soát đảm bảo 100%
thông tin trong cơ sở dữ liệu kế hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định
về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,053
|
c) Xây dựng
dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bảng số 105
|
STT
|
Danh mục dụng
cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn
(tháng)
|
Định mức
(tính cho 01 lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
5,752
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
9,587
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
96
|
28,76
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
28,76
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
7,190
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
30
|
28,76
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
14,955
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ
cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 106.
Bảng số 106
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu không
gian quy hoạch
|
|
|
1.1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa
lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với nội dung tương ứng
trong bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng cần
thiết từ nội dung bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,0834
|
|
1.1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc
gia về đất đai
|
0,2782
|
|
1.1.3
|
Rà soát, chuẩn hóa thông
tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,2364
|
|
1.2
|
Chuyển đổi và tích hợp
không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
1.2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối
tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của bản đồ vào cơ sở dữ liệu
đất đai theo đơn vị hành chính
|
0,0695
|
|
1.2.2
|
Nhập bổ sung các trường
thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng
đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,0556
|
|
1.2.3
|
Rà soát dữ liệu không
gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau.
Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan,
thống kê kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn thành bảng kết quả xử lý
biên các đối tượng còn mâu thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm
theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
0,1307
|
|
2
|
Xây dựng dữ liệu không
gian kế hoạch
|
|
|
2.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian kế hoạch sử dụng đất chưa phù hợp
|
0,0695
|
|
2.2
|
Rà soát chuẩn hóa thông
tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất
|
0,0591
|
|
2.3
|
Chuyển đổi các lớp đối
tượng không gian kế hoạch sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí công trình,
dự án vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính
|
0,0174
|
4. Định mức
vật liệu
a) Công
tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; tích hợp dữ
liệu vào hệ thống
Bảng số 107
|
STT
|
Danh mục dụng
vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức
(tính cho 01 xã)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
0,919
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,092
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
1,839
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
1,839
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
1,839
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
0,919
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
0,919
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
0,919
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu
cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 108.
Bảng số 108
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công
chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của
từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công
tác xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn thi
công
|
0,1538
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm
làm việc
|
0,0769
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị,
dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất
|
0,0769
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông tin cần
thiết để xây dựng siêu dữ liệu
|
0,2308
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ
liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,0769
|
|
3
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ
thống
|
0,3846
|
b) Thu thập
tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu;
xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; xây dựng
dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bảng số 109
|
STT
|
Danh mục dụng
vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức
(tính cho 01 kỳ quy hoạch hoặc 01 năm kế hoạch)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
2,354
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,235
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
4,709
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
4,709
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
4,709
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
2,354
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
2,354
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
2,354
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu
cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 110.
Bảng số 110
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
1.1
|
Tài liệu, dữ liệu được
thu thập cho việc xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp
xã gồm: Quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; báo cáo thuyết minh tổng hợp;
bản đồ hiện trạng sử dụng đất; bản đồ quy hoạch sử dụng đất và bản đồ điều
chỉnh quy hoạch sử dụng đất, bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch
sử dụng đất cấp xã và bản đồ kế hoạch sử dụng đất cấp xã; bản đồ quy hoạch
chung hoặc quy hoạch phân khu (nếu có)
|
0,1067
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá, phân
loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá mức độ
đầy đủ về các thành phần, nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác định được thời
gian xây dựng, mức độ đầy đủ thông tin của từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn
sử dụng cho việc xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,4800
|
|
2.2
|
Lập báo cáo kết quả thực
hiện tại khoản 1 Điều 42, Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
và lựa chọn tài liệu, dữ liệu nguồn
|
0,080
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu đất đai
phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
3.1
|
Đối với tài liệu dạng số
mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ
liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,013
|
|
3.2
|
Nhập thông tin mô tả của
dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất với các đối tượng không gian
|
0,027
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu thuộc
tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
4.1
|
Dữ liệu về quy hoạch sử
dụng đất cấp xã
|
0,053
|
|
4.2
|
Dữ liệu về kế hoạch sử dụng
đất cấp xã
|
0,053
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ
liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo 100%
thông tin trong cơ sở dữ liệu quy hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định
về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,133
|
|
5.2
|
Đối soát đảm bảo 100%
thông tin trong cơ sở dữ liệu kế hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định
về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,053
|
c) Xây dựng
dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bảng số 111
|
STT
|
Danh mục dụng
vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức
(tính cho 01 lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
1,834
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,183
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
3,667
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
3,667
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
3,667
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
1,834
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
1,834
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
1,834
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu
cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 112.
Bảng số 112
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu không
gian quy hoạch
|
|
|
1.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian quy hoạch sử dụng đất
|
|
|
1.1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa
lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với nội dung tương ứng
trong bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng cần
thiết từ nội dung bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,0834
|
|
1.1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc
gia về đất đai
|
0,2782
|
|
1.1.3
|
Rà soát, chuẩn hóa thông
tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,2364
|
|
1.2
|
Chuyển đổi và tích hợp
không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
1.2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối
tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của bản đồ vào cơ sở dữ liệu
đất đai theo đơn vị hành chính
|
0,0695
|
|
1.2.2
|
Nhập bổ sung các trường
thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng
đất theo quy định về CSDL quốc gia về đất đai
|
0,0556
|
|
1.2.3
|
Rà soát dữ liệu không
gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau.
Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, thống
kê kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn thành bảng kết quả xử lý biên
các đối tượng còn mâu thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo
Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
0,1307
|
|
2
|
Xây dựng dữ liệu không
gian kế hoạch
|
|
|
2.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian kế hoạch sử dụng đất chưa phù hợp
|
0,0695
|
|
2.2
|
Rà soát chuẩn hóa thông
tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất
|
0,0591
|
|
2.3
|
Chuyển đổi các lớp đối
tượng không gian kế hoạch sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí công trình,
dự án vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính
|
0,0174
|
Điều 14.
Xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh
1. Định mức
lao động
a) Công
tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; tích hợp dữ
liệu vào hệ thống
Bảng số 113
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Định biên
|
Định mức
(Công nhóm/tỉnh)
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công
chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của
từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công
tác xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn thi công
|
Nhóm 2
(1 KTV2 + 1KS4)
|
5,000
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm
làm việc;
|
Nhóm 2
(1 KTV4 + 1KS2)
|
2,000
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị,
dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
|
Nhóm 2
(1 KTV4 + 1KS2)
|
3,000
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông tin cần
thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất
|
1KS1
|
4,000
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ
liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
1KS1
|
1,500
|
|
3
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ
thống
|
1KS3
|
6,000
|
b) Thu thập
tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu;
xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; đối
soát hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bảng số 114
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Định biên
|
Định mức
(Công nhóm/01 kỳ quy hoạch hoặc 01 kỳ kế hoạch)
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
1.1
|
Tài liệu, dữ liệu được
thu thập cho việc xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp
tỉnh gồm: Quyết định của Thủ tướng Chính phủ; báo cáo thuyết minh tổng hợp;
bản đồ hiện trạng sử dụng đất; bản đồ quy hoạch sử dụng đất và bản đồ điều
chỉnh quy hoạch sử dụng đất; bản đồ chuyên đề
|
Nhóm 2
(1KTV4 + 1KS3)
|
8,000
|
|
1.2
|
Vận chuyển tài liệu thu
thập đến địa điểm thực hiện số hóa
|
Nhóm 2
(1KTV4 + 1KS3)
|
0,250
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá, phân
loại tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá mức độ
đầy đủ về các thành phần, nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác định được thời
gian xây dựng, mức độ đầy đủ thông tin của từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn
sử dụng cho việc xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
36,000
|
|
2.2
|
Lập báo cáo kết quả thực
hiện tại khoản 1 Điều 42, Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
và lựa chọn tài liệu, dữ liệu nguồn
|
1KS2
|
7,500
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu đất đai
phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
3.1
|
Đối với tài liệu dạng số
mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ
liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
1KS1
|
1,500
|
|
3.2
|
Nhập thông tin mô tả của
dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất với các đối tượng không gian
|
1KS1
|
2,000
|
|
3.3
|
Vận chuyển, bàn giao tài
liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu
|
Nhóm 2 (1KTV4 + 1KS3)
|
0,250
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu thuộc
tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
4.1
|
Dữ liệu về quy hoạch sử
dụng đất cấp tỉnh
|
1KS2
|
7,000
|
|
4.2
|
Dữ liệu về kế hoạch sử dụng
đất cấp tỉnh
|
1KS1
|
7,000
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ
liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo 100%
thông tin trong cơ sở dữ liệu quy hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định
về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
Nhóm 2
(1KTV4+1KS2)
|
10,000
|
|
5.2
|
Đối soát đảm bảo 100%
thông tin trong cơ sở dữ liệu kế hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định
về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
Nhóm 2
(1KTV4+1KS2)
|
5,000
|
c) Xây dựng
dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bảng số 115
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Định biên
|
Định mức
(Công/lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu không
gian quy hoạch
|
|
|
|
1.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian quy hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
1.1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp
đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với nội dung tương ứng
trong bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng cần
thiết từ nội dung bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
1KS3
|
5,100
|
|
1.1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc
gia về đất đai
|
1KS3
|
17,000
|
|
1.1.3
|
Rà soát, chuẩn hóa thông
tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
1KS3
|
14,450
|
|
1.2
|
Chuyển đổi và tích hợp
không gian quy hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
1.2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối
tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của bản đồ vào cơ sở dữ liệu
đất đai theo đơn vị hành chính
|
1KS3
|
4,250
|
|
1.2.2
|
Nhập bổ sung các trường
thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng
đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
1KS3
|
2,000
|
|
1.2.3
|
Rà soát dữ liệu không gian
để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường
hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, thống kê
kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn thành bảng kết quả xử lý biên các
đối tượng còn mâu thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông
tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
1KS3
|
7,990
|
|
2
|
Xây dựng dữ liệu không
gian kế hoạch
|
|
|
|
2.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian kế hoạch sử dụng đất chưa phù hợp
|
1KS3
|
8,500
|
|
2.2
|
Rà soát chuẩn hóa thông
tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất
|
1KS3
|
7,230
|
|
2.3
|
Chuyển đổi các lớp đối
tượng không gian kế hoạch sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí công trình,
dự án vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính
|
1KS3
|
2,130
|
Ghi chú:
(1) Trường
hợp xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được thực hiện đồng thời với
công tác lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được quy định như sau:
- Các nội
dung thực hiện lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đai áp dụng theo quy định về
định mức kinh tế - kỹ thuật lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
- Đối với
việc xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của các kỳ trước thì thực hiện
theo các bước và định mức tại Bảng 113, Bảng 114 và Bảng 115;
- Đối với
việc xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của kỳ hiện tại thì thực hiện
cập nhật CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo các bước công việc như sau:
+ Đối với
CSDL quy hoạch sử dụng đất: Áp dụng bước công việc và định mức tại Mục 2 và Mục
3 Bảng 113; Mục 3 và Mục 4, Bảng 114; Mục 1.2 Bảng 115;
+ Đối với
dữ liệu kế hoạch sử dụng đất: Áp dụng bước công việc và định mức tại Mục 2 và Mục
3 Bảng 113; Mục 3 và Mục 4 Bảng 114; Mục 2.3 Bảng 115;
(2) Công
việc tại Mục 3 Bảng 113 do Văn phòng Đăng ký đất đai thực hiện.
(3) Nội
dung công việc “Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch” tại
Mục 3 Bảng 114 phải bổ sung thêm công việc và định mức tại các Mục 1 và Mục 2 Bảng
03
(4) Đơn vị
tính “Lớp dữ liệu” tại Bảng 115 là một lớp dữ liệu không gian quy hoạch sử dụng
đất hoặc kế hoạch sử dụng đất của một xã theo quy định kỹ thuật về CSDL đất
đai.
(5) Định mức
tại Mục 1.1 Bảng 115 tính cho một tỉnh trung bình có bản đồ quy hoạch sử dụng đất
tỷ lệ 1:50.000. Khi tính mức cho từng tỉnh cụ thể thì căn cứ vào tỷ lệ bản đồ
quy hoạch sử dụng đất của tỉnh đó để tính theo công thức sau:
Mt = M x K
Trong đó:
- Mt: Là mức
lao động cần tính;
- M: Là mức
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất đai tại Mục 1.1 Bảng
số 111;
- K: Là hệ
số điều chỉnh định mức chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng
đất (Được xác định theo Bảng 116).
Bảng số 116
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Hệ số K điều
chỉnh định mức
|
|
Tỷ lệ
1:25.000
|
Tỷ lệ
1:50.000
|
Tỷ lệ
1:100.000
|
|
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian quy hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
1
|
Lập bảng đối chiếu giữa
lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất với nội dung tương ứng trong
bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng cần thiết
từ nội dung bản đồ quy hoạch sử dụng đất
|
0,9
|
1
|
1,1
|
|
2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian quy hoạch sử dụng đất chưa phù hợp
|
0,9
|
1
|
1,1
|
|
3
|
Rà soát chuẩn hóa thông
tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất
|
0,9
|
1
|
1,1
|
2. Định mức
thiết bị
a) Công tác
chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; tích hợp dữ liệu
vào hệ thống
Bảng số 117
|
STT
|
Danh mục thiết
bị
|
ĐVT
|
Công suất
(KW/h)
|
Định mức
(tính cho 01 tỉnh)
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi
tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng
bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác
xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn thi công
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4,0000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,3333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
18,6667
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm
làm việc
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0941
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
6,7765
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị,
dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
2,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,2000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
11,2000
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông tin cần
thiết để xây dựng siêu dữ liệu
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
3,2000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,2667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
14,9333
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ
liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,2000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,3000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc
tính
|
Bộ
|
|
0,3000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
1,2000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
8,9600
|
|
3
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ
thống
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4,8000
|
|
-
|
Máy in laser
|
Cái
|
0,6
|
0,3200
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,4000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
4,8000
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu
không gian
|
Bộ
|
|
1,2000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc
tính
|
Bộ
|
|
1,2000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
4,8000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
66,176
|
b) Thu thập
tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu;
xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; đối
soát hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bảng số 118
|
STT
|
Danh mục thiết
bị
|
ĐVT
|
Công suất
(KW/h)
|
Định mức
(tính cho 01 kỳ quy hoạch hoặc 01 kỳ kế hoạch)
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
6,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,5333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
29,8667
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá, phân
loại tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá mức độ
đầy đủ về các thành phần, nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác định được thời
gian xây dựng, mức độ đầy đủ thông tin của từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn
sử dụng cho việc xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
28,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
2,4000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
134,4000
|
|
2.2
|
Lập báo cáo kết quả thực
hiện tại khoản 1 Điều 42, Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
và lựa chọn tài liệu, dữ liệu nguồn
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
6,0000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,5000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
28,0000
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu đất đai
phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
3.1
|
Đối với tài liệu dạng số
mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu
phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,2000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,3000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc
tính
|
Bộ
|
|
0,3000
|
|
-
|
Thiết bị lưu trữ hồ sơ
quét
|
Cái
|
0,4
|
0,3000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
1,2000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
9,9200
|
|
3.2
|
Nhập thông tin mô tả của
dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất với các đối tượng không gian
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,2000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc
tính
|
Bộ
|
|
0,2000
|
|
-
|
Thiết bị lưu trữ hồ sơ
quét
|
Cái
|
0,4
|
0,2000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
6,6133
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu thuộc quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
4.1
|
Dữ liệu về quy hoạch sử
dụng đất cấp tỉnh
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
5,6000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
1,4000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc
tính
|
Bộ
|
|
1,4000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
5,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,4667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
41,8133
|
|
4.2
|
Dữ liệu về kế hoạch sử dụng
đất cấp tỉnh
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
5,6000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
1,4000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc
tính
|
Bộ
|
|
1,4000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
5,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,4667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
41,8133
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ
liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo 100%
thông tin trong cơ sở dữ liệu quy hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định
về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
8,0000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
8,0000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
2,0000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc
tính
|
Bộ
|
|
2,0000
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không
gian
|
Bộ
|
|
0,5000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
8,0000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,6667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
85,3333
|
|
5.2
|
Đối soát đảm bảo 100%
thông tin trong cơ sở dữ liệu kế hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định
về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4,0000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
4,0000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
1,0000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc
tính
|
Bộ
|
|
1,0000
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không
gian
|
Bộ
|
|
0,2500
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
4,0000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,3333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
42,6667
|
c) Xây dựng
dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bảng số 119
|
STT
|
Danh mục thiết
bị
|
ĐVT
|
Công suất
(KW/h)
|
Định mức
(tính cho 01 lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu không
gian quy hoạch
|
|
|
|
|
1.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian quy hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
1.1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa
lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với nội dung tương ứng
trong bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng cần
thiết từ nội dung bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4,0800
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
4,0800
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,3400
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
32,0960
|
|
1.1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc
gia về đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
13,6000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
13,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
1,1333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
106,9867
|
|
1.1.3
|
Rà soát, chuẩn hóa thông
tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
11,5600
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
11,5600
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,9633
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
90,9387
|
|
1.2
|
Chuyển đổi và tích hợp
không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
1.2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng
không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của bản đồ vào cơ sở dữ liệu đất
đai theo đơn vị hành chính
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
3,4000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
3,4000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,8500
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu
không gian
|
Bộ
|
|
0,2125
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
3,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,2833
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
36,2667
|
|
1.2.2
|
Nhập bổ sung các trường
thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng
đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,4000
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu
không gian
|
Bộ
|
|
0,1000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
1,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
17,0667
|
|
1.2.3
|
Rà soát dữ liệu không
gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau.
Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan,
thống kê kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn thành bảng kết quả xử lý
biên các đối tượng còn mâu thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm
theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
6,3920
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
6,3920
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
1,5980
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu
không gian
|
Bộ
|
|
0,3995
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
6,3920
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,5327
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
68,1813
|
|
2
|
Xây dựng dữ liệu không
gian kế hoạch
|
|
|
|
|
2.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian kế hoạch sử dụng đất chưa phù hợp
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
6,8000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
6,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,5667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
53,4933
|
|
2.2
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin
thuộc tính cho từng đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
5,7800
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
5,7800
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,4817
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
45,4693
|
|
2.3
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng
không gian kế hoạch sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí công trình, dự án
vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,7000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
1,7000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,4250
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không
gian
|
Bộ
|
|
0,1063
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
1,7000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1417
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
18,1333
|
3. Định mức
dụng cụ
a) Công
tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; tích hợp dữ
liệu vào hệ thống
Bảng số 120
|
STT
|
Danh mục dụng
cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn
(tháng)
|
Định mức
(tính cho 01 tỉnh)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
5,040
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
8,400
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
96
|
25,200
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
25,200
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
5,375
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
30
|
25,200
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
12,364
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ
cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 121.
Bảng số 121
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi
tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng
bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác
xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn thi công
|
0,2326
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm
làm việc
|
0,0930
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị,
dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất
|
0,1395
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông tin cần
thiết để xây dựng siêu dữ liệu
|
0,1860
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ
liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,0698
|
|
3
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ
thống
|
0,2791
|
b) Thu thập
tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu;
xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; đối
soát hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bảng số 122
|
STT
|
Danh mục dụng
cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn
(tháng)
|
Định mức
(tính cho 01 kỳ quy hoạch hoặc 01 kỳ kế hoạch)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
13,280
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
22,133
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
96
|
66,400
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
66,400
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
20,750
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
30
|
66,400
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
37,848
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ
cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 123.
Bảng số 123
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
1,1
|
Tài liệu, dữ liệu được
thu thập cho việc xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp
tỉnh gồm: Quyết định của Thủ tướng Chính phủ; báo cáo thuyết minh tổng hợp;
bản đồ hiện trạng sử dụng đất; bản đồ quy hoạch sử dụng đất và bản đồ điều
chỉnh quy hoạch sử dụng đất; bản đồ chuyên đề
|
0,0964
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá, phân
loại tài liệu, dữ liệu
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá mức độ
đầy đủ về các thành phần, nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác định được thời
gian xây dựng, mức độ đầy đủ thông tin của từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn
sử dụng cho việc xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,4337
|
|
2.2
|
Lập báo cáo kết quả thực
hiện tại khoản 1 Điều 42, Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
và lựa chọn tài liệu, dữ liệu nguồn
|
0,0904
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu đất đai
phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
3.1
|
Đối với tài liệu dạng số
mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ
liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,0181
|
|
3.2
|
Nhập thông tin mô tả của
dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất với các đối tượng không gian
|
0,0120
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu thuộc
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
4.1
|
Dữ liệu về quy hoạch sử
dụng đất cấp tỉnh
|
0,0843
|
|
4.2
|
Dữ liệu về kế hoạch sử dụng
đất cấp tỉnh
|
0,0843
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo 100%
thông tin trong cơ sở dữ liệu quy hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định
về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,1205
|
|
5.2
|
Đối soát đảm bảo 100% thông
tin trong cơ sở dữ liệu kế hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về
nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,0602
|
c) Xây dựng
dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bảng số 124
|
STT
|
Danh mục dụng
cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn
(tháng)
|
Định mức
(tính cho 01 lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
10,9824
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
18,3040
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
96
|
54,9120
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
54,9120
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
13,7280
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
30
|
54,9120
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
28,5542
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ
cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 125.
Bảng số 125
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu không
gian quy hoạch
|
|
|
1.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian quy hoạch sử dụng đất
|
|
|
1.1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa
lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với nội dung tương ứng
trong bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng cần
thiết từ nội dung bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,0743
|
|
1.1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc
gia về đất đai
|
0,2477
|
|
1.1.3
|
Rà soát, chuẩn hóa thông
tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,2105
|
|
1.2
|
Chuyển đổi và tích hợp
không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
1.2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối
tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của bản đồ vào cơ sở dữ liệu
đất đai theo đơn vị hành chính
|
0,0619
|
|
1.2.2
|
Nhập bổ sung các trường
thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng
đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,0291
|
|
1.2.3
|
Rà soát dữ liệu không gian
để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường
hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, thống kê
kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn thành bảng kết quả xử lý biên các
đối tượng còn mâu thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông
tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
0,1164
|
|
2
|
Xây dựng dữ liệu không
gian kế hoạch
|
|
|
2.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian kế hoạch sử dụng đất chưa phù hợp
|
0,1238
|
|
2.2
|
Rà soát chuẩn hóa thông
tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất
|
0,1053
|
|
2.3
|
Chuyển đổi các lớp đối
tượng không gian kế hoạch sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí công trình,
dự án vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính
|
0,0310
|
4. Định mức
vật liệu
a) Công tác
chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; tích hợp dữ liệu
vào hệ thống
Bảng số 126
|
STT
|
Danh mục vật
liệu
|
ĐVT
|
Định mức
(tính cho 01 tỉnh)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
1,138
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,152
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
2,276
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
3,035
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
2,276
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
1,517
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
1,517
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
1,517
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu
cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 127.
Bảng số 127
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công
chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của
từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công
tác xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn thi công
|
0,2326
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm
làm việc
|
0,0930
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị,
dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất
|
0,1395
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông tin cần
thiết để xây dựng siêu dữ liệu
|
0,1860
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ
liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,0698
|
|
3
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ
thống
|
0,2791
|
b) Thu thập
tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu;
xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; đối
soát hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bảng số 128
|
STT
|
Danh mục vật
liệu
|
ĐVT
|
Định mức
(tính cho 01 kỳ quy hoạch hoặc 01 kỳ kế hoạch)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
3,727
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,497
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
7,454
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
9,939
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
7,454
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
4,969
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
4,969
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
4,969
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu
cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 129.
Bảng số 129
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
1,1
|
Tài liệu, dữ liệu được thu
thập cho việc xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh
gồm: Quyết định của Thủ tướng Chính phủ; báo cáo thuyết minh tổng hợp; bản đồ
hiện trạng sử dụng đất; bản đồ quy hoạch sử dụng đất và bản đồ điều chỉnh
quy hoạch sử dụng đất; bản đồ chuyên đề
|
0,0964
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá, phân
loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá mức độ
đầy đủ về các thành phần, nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác định được thời
gian xây dựng, mức độ đầy đủ thông tin của từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn
sử dụng cho việc xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,4337
|
|
2.2
|
Lập báo cáo kết quả thực
hiện tại khoản 1 Điều 42, Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
và lựa chọn tài liệu, dữ liệu nguồn
|
0,0904
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu đất đai
phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
3.1
|
Đối với tài liệu dạng số
mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ
liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,0181
|
|
3.2
|
Nhập thông tin mô tả của
dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất với các đối tượng không gian
|
0,0120
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu thuộc
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
4.1
|
Dữ liệu về quy hoạch sử
dụng đất cấp tỉnh
|
0,0843
|
|
4.2
|
Dữ liệu về kế hoạch sử dụng
đất cấp tỉnh
|
0,0843
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ
liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo 100%
thông tin trong cơ sở dữ liệu quy hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định
về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,1205
|
|
5.2
|
Đối soát đảm bảo 100%
thông tin trong cơ sở dữ liệu kế hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định
về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,0602
|
c) Xây dựng
dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bảng số 130
|
STT
|
Danh mục vật
liệu
|
ĐVT
|
Định mức
(tính cho 01 lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
2,757
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,368
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
5,514
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
7,352
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
5,514
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
3,676
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
3,676
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
3,676
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu
cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 131.
Bảng số 131
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu không
gian quy hoạch
|
|
|
1.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian quy hoạch sử dụng đất
|
|
|
1.1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa
lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với nội dung tương ứng
trong bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng cần
thiết từ nội dung bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,0743
|
|
1.1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc
gia về đất đai
|
0,2477
|
|
1.1.3
|
Rà soát, chuẩn hóa thông
tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,2105
|
|
1.2
|
Chuyển đổi và tích hợp
không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
1.2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối
tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của bản đồ vào cơ sở dữ liệu
đất đai theo đơn vị hành chính
|
0,0619
|
|
1.2.2
|
Nhập bổ sung các trường
thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng
đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,0291
|
|
1.2.3
|
Rà soát dữ liệu không
gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau.
Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, thống
kê kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn thành bảng kết quả xử lý biên
các đối tượng còn mâu thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo
Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
0,1164
|
|
2
|
Xây dựng dữ liệu không
gian kế hoạch
|
|
|
2.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian kế hoạch sử dụng đất chưa phù hợp
|
0,1238
|
|
2.2
|
Rà soát chuẩn hóa thông
tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất
|
0,1053
|
|
2.3
|
Chuyển đổi các lớp đối
tượng không gian kế hoạch sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí công trình,
dự án vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính
|
0,0310
|
Mục 4. XÂY
DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU GIÁ ĐẤT
Điều 15.
Xây dựng cơ sở dữ liệu giá đất
1. Định mức
lao động
a) Công
tác chuẩn bị; thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp
tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về giá đất; xây dựng
siêu dữ liệu giá đất; tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Bảng số 132
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Định biên
|
Định mức
(Công nhóm/xã)
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công
chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của
từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công
tác xây dựng cơ sở dữ liệu giá đất trên địa bàn thi công.
|
Nhóm 2
(1 KTV2 + 1KS4)
|
2,000
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm
làm việc
|
Nhóm 2
(1 KTV4 + 1KS2)
|
1,000
|
|
1.3
|
chuẩn bị vật tư, thiết bị,
dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu giá đất
|
Nhóm 2
(1 KTV4 + 1KS2)
|
1,000
|
|
2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
2.1
|
Thu thập dữ liệu, tài liệu
|
Nhóm 2
(1 KTV4 + 1KS3)
|
6,000
|
|
2.2
|
Vận chuyển tài liệu thu
thập đến địa điểm thực hiện số hóa.
|
Nhóm 2
(1 KTV4 + 1KS3)
|
6,000
|
|
3
|
Rà soát, đánh giá, phân
loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
3.1
|
Rà soát, đánh giá, phân
loại
|
1KS3
|
15,000
|
|
3.2
|
Lập báo cáo kết quả thực
hiện
|
1KS3
|
2,000
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu đất đai
phi cấu trúc về giá đất
|
|
|
|
4.1
|
Tạo danh mục tra cứu dữ
liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu giá đất đối với các tài liệu dạng số
mà không liên kết với các đối tượng không gian
|
1KS1
|
2,000
|
|
4.2
|
Vận chuyển, bàn giao tài
liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu.
|
Nhóm 2
(1 KTV4 + 1KS3)
|
6,000
|
|
5
|
Xây dựng siêu dữ liệu
giá đất
|
|
|
|
5.1
|
Thu nhận các thông tin cần
thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) giá đất
|
1KS1
|
3,000
|
|
5.2
|
Nhập thông tin siêu dữ
liệu giá đất
|
1KS1
|
1,000
|
|
6
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ
thống
|
|
|
|
|
Thực hiện kiểm tra tổng
thể CSDL giá đất và tích hợp vào hệ thống ngay sau khi được nghiệm thu phục
vụ quản lý, vận hành, khai thác sử dụng
|
1KS3
|
5,000
|
b) Xây dựng
dữ liệu thuộc tính giá đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu giá đất
Bảng số 133
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Định biên
|
Định mức (Công/thửa)
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu thuộc
tính giá đất
|
|
|
|
|
Nhập dữ liệu thuộc tính
giá đất vào CSDL giá đất gồm:
|
|
|
|
1.1
|
Dữ liệu về quyết định
giá đất.
|
1KS1
|
0,0162
|
|
1.2
|
Dữ liệu về bảng giá đất.
|
1KS1
|
0,0162
|
|
1.3
|
Dữ liệu về giá thửa đất
|
|
|
|
1.3.1
|
Dữ liệu về giá đất được
xác định trong các trường hợp: giá đất cụ thể; giá đất trong hợp đồng chuyển
nhượng quyền sử dụng đất; giá đất trúng đấu giá; giá đất thu thập thông qua điều
tra khảo sát, phiếu thu thập thông tin về thửa đất.
|
|
|
|
1.3.1.1
|
Giá đất cụ thể
|
1KS1
|
0,0243
|
|
1.3.1.2
|
Giá đất trong hợp đồng
chuyển nhượng quyền sử dụng đất
|
1KS1
|
0,0097
|
|
1.3.1.3
|
Giá đất trúng đấu giá
|
1KS1
|
0,0097
|
|
1.3.1.4
|
Giá đất thu thập thông
qua điều tra khảo sát, phiếu thu thập thông tin về thửa đất
|
1KS1
|
0,0081
|
|
1.3.2
|
Trường hợp địa phương đã
ban hành bảng giá đất đến từng thửa đất thì thực hiện lập mô hình chuyển đổi
và chuyển đổi dữ liệu vào cơ sở dữ liệu.
|
|
|
|
1.3.2.1
|
Lập mô hình chuyển đổi cấu
trúc dữ liệu của bảng giá đấy đã được ban hành
|
1KS1
|
0,0010
|
|
1.3.2.2
|
Chuyển đổi cấu trúc dữ
liệu thuộc tính giá đất
|
1KS1
|
0,0003
|
|
1.3.2.3
|
Chuyển đổi cấu trúc dữ
liệu hồ sơ quét
|
1KS1
|
0,0150
|
|
1.4
|
Dữ liệu vị trí thửa
đất, tên đường, phố hoặc tên đoạn đường, đoạn phố hoặc khu vực theo
bảng giá đất, hệ số điều chỉnh giá đất (đối với thửa đất đã có Phiếu chuyển
thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai)
|
1KS1
|
0,015
|
|
2
|
Đối soát, hoàn thiện dữ
liệu và xây dựng siêu dữ liệu giá đất
|
|
|
|
2.1
|
Đối soát đảm bảo 100%
thông tin trong CSDL giá đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu
trúc, kiểu thông tin của CSDL quốc gia về đất đai
|
1KS3
|
0,0147
|
Ghi chú: Nội dung công việc
“Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về giá đất” tại Mục 4 Bảng 132 phải bổ
sung thêm công việc và định mức tại các Mục 1, Mục 2 và Mục 3 Bảng số 03.
c) Xây dựng
dữ liệu không gian giá đất
Bảng số 134
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Định biên
|
Định mức (Công/thửa)
|
|
1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian giá đất
|
|
|
|
1.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian giá đất: lớp vùng giá trị; lớp thửa đất chuẩn; lớp dữ liệu thửa đất
cụ thể;
|
1KS3
|
0,0068
|
|
1.2
|
Rà soát chuẩn hóa thông
tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian giá đất theo quy định về cơ sở
dữ liệu quốc gia về đất đai.
|
1KS3
|
0,0125
|
|
2
|
Chuyển đổi và tích hợp
không gian giá đất:
|
|
|
|
2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối
tượng không gian giá đất vào cơ sở dữ liệu đất đai theo đơn vị hành chính;
|
1KS3
|
0,0015
|
|
2.2
|
Rà soát dữ liệu không
gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau.
|
1KS3
|
0,0125
|
2. Định mức
thiết bị
a) Công
tác chuẩn bị; thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp
tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về giá đất; xây dựng
siêu dữ liệu giá đất; tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Bảng số 135
|
STT
|
Danh mục thiết
bị
|
ĐVT
|
Công suất
(KW/h)
|
Định mức
(tính cho 01 xã)
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi
tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng
bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác
xây dựng cơ sở dữ liệu giá đất trên địa bàn thi công
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,40
|
1,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0,1333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
7,4667
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm
làm việc
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,40
|
0,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0,0667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
3,7333
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị,
dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu giá đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,40
|
0,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0,0667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
3,7333
|
|
2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,40
|
4,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0,4000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
22,4000
|
|
3
|
Rà soát, đánh giá, phân
loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
|
3.1
|
Rà soát, đánh giá, phân
loại
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,40
|
12,0000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
1,0000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
56,0000
|
|
3.2
|
Xác định được thời gian
xây dựng, mức độ đầy đủ thông tin của từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn sử
dụng cho việc xây dựng cơ sở dữ liệu giá đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,40
|
4,0000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0,3333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
18,6667
|
|
3.3
|
Lập báo cáo kết quả thực
hiện
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,40
|
1,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0,1333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
7,4667
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu đất đai
phi cấu trúc về giá đất
|
|
|
|
|
4.1
|
Tạo danh mục tra cứu dữ liệu
phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu giá đất đối với các tài liệu dạng số mà
không liên kết với các đối tượng không gian
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,40
|
1,6000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,4000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc
tính
|
Bộ
|
|
0,4000
|
|
-
|
Thiết bị lưu trữ hồ sơ quét
|
Cái
|
0,4
|
0,4000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
1,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0,1333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
13,2267
|
|
4.2
|
Nhập thông tin mô tả của
dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về giá đất với
các đối tượng không gian.
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0081
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0020
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc
tính
|
Bộ
|
|
0,0020
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0007
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0539
|
|
5
|
Xây dựng siêu dữ liệu
giá đất
|
|
|
|
|
5.1
|
Thu nhận các thông tin cần
thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) giá đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
2,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,2000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
11,2000
|
|
5.2
|
Nhập thông tin siêu dữ
liệu giá đất.
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,2000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc
tính
|
Bộ
|
|
0,2000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
5,9733
|
|
6
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ
thống
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4,0000
|
|
-
|
Máy in laser
|
Cái
|
0,6
|
0,2667
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,3333
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
1,0000
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu
không gian
|
Bộ
|
|
1,0000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc
tính
|
Bộ
|
|
1,0000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
4,0000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
31,1467
|
b) Xây dựng
dữ liệu thuộc tính giá đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu giá đất; xây dựng dữ liệu
không gian giá đất
Bảng số 136
|
STT
|
Danh mục thiết
bị
|
ĐVT
|
Công suất
(KW/h)
|
Định mức
(tính cho 01 thửa đất)
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu thuộc
tính giá đất
|
|
|
|
|
|
Nhập dữ liệu thuộc tính
giá đất vào CSDL giá đất gồm:
|
|
|
|
|
1.1
|
Dữ liệu về quyết định
giá đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0130
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0032
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc
tính
|
Bộ
|
|
0,0032
|
|
-
|
Thiết bị lưu trữ hồ sơ
quét
|
Cái
|
0,4
|
0,0130
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,0130
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0011
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,1382
|
|
1.2
|
Dữ liệu về bảng giá đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0130
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0032
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc
tính
|
Bộ
|
|
0,0032
|
|
-
|
Thiết bị lưu trữ hồ sơ
quét
|
Cái
|
0,4
|
0,0130
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,0130
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0011
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,1382
|
|
1.3
|
Dữ liệu về giá thửa đất
|
|
|
|
|
1.3.1
|
Dữ liệu về giá đất được
xác định trong các trường hợp: giá đất cụ thể; giá đất trong hợp đồng chuyển
nhượng quyền sử dụng đất; giá đất trúng đấu giá; giá đất thu thập thông qua điều
tra khảo sát, phiếu thu thập thông tin về thửa đất.
|
|
|
|
|
1.3.1.1
|
Giá đất cụ thể
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0194
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0049
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0049
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,0194
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0016
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,1452
|
|
1.3.1.2
|
Giá đất trong hợp đồng
chuyển nhượng quyền sử dụng đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0078
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0019
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc
tính
|
Bộ
|
|
0,0019
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,0078
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0006
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0579
|
|
1.3.1.3
|
Giá đất trúng đấu giá
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0078
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0019
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0019
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,0078
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0006
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0579
|
|
1.3.1.4
|
Giá đất thu thập thông
qua điều tra khảo sát, phiếu thu thập thông tin về thửa đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0065
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0016
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc
tính
|
Bộ
|
|
0,0016
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,0065
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0005
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0484
|
|
1.3.2
|
Trường hợp địa phương đã
ban hành bảng giá đất đến từng thửa đất thì thực hiện lập mô hình chuyển đổi
và chuyển đổi dữ liệu vào cơ sở dữ liệu.
|
|
|
|
|
1.3.2.1
|
Lập mô hình chuyển đổi cấu
trúc dữ liệu của bảng giá đấy đã được ban hành
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0008
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0001
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0040
|
|
1.3.2.2
|
Chuyển đổi cấu trúc dữ
liệu thuộc tính giá đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0002
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0001
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc
tính
|
Bộ
|
|
0,0001
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0001
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0017
|
|
1.3.2.3
|
Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu
hồ sơ quét
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0120
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0030
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0012
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0835
|
|
1,4
|
Dữ liệu vị trí thửa
đất, tên đường, phố hoặc tên đoạn đường, đoạn phố hoặc khu vực theo
bảng giá đất, hệ số điều chỉnh giá đất (đối với thửa đất đã có Phiếu chuyển
thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai)
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0120
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0030
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc
tính
|
Bộ
|
|
0,0030
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,0120
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0010
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0896
|
|
2
|
Đối soát, hoàn thiện dữ
liệu và xây dựng siêu dữ liệu giá đất
|
|
|
|
|
|
Đối soát đảm bảo 100%
thông tin trong cơ sở dữ liệu giá đất tuân thủ theo đúng quy định về nội
dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai.
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0118
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0029
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc
tính
|
Bộ
|
|
0,0029
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,0118
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0010
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0878
|
|
III
|
Xây dựng dữ liệu không
gian giá đất
|
|
|
|
|
1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian giá đất
|
|
|
|
|
1.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian giá đất: lớp vùng giá trị; lớp thửa đất chuẩn; lớp dữ liệu thửa đất
cụ thể;
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0054
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Cái
|
1
|
0,0014
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Bộ
|
|
0,0005
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0283
|
|
1.2
|
Rà soát chuẩn hóa thông
tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian giá đất theo quy định về cơ sở
dữ liệu quốc gia về đất đai.
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0100
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Cái
|
1
|
0,0025
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Bộ
|
|
0,0008
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0520
|
|
2
|
Chuyển đổi và tích hợp
không gian giá đất
|
|
|
|
|
2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng
không gian giá đất vào cơ sở dữ liệu đất đai theo đơn vị hành chính
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0012
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0003
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
|
|
0,0012
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu
không gian
|
Bộ
|
|
0,0003
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0001
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0080
|
|
2.2
|
Rà soát dữ liệu không
gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0100
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
|
|
0,0100
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0008
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0467
|
3. Định mức
dụng cụ
a) Công
tác chuẩn bị; thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp
tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về giá đất; xây dựng
siêu dữ liệu giá đất; tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Bảng số 137
|
STT
|
Danh mục dụng
cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn
(tháng)
|
Định mức
(tính cho 01 xã)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
6,8800
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
11,4667
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
96
|
34,4000
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
34,4000
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
10,7500
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
30
|
34,4000
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
19,6080
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ
cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 138.
Bảng số 138
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi
tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng
bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác
xây dựng cơ sở dữ liệu giá đất trên địa bàn thi công.
|
0,0465
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm
làm việc
|
0,0233
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị,
dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu giá đất
|
0,0233
|
|
2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
2.1
|
Thu thập dữ liệu, tài liệu
|
0,1395
|
|
3
|
Rà soát, đánh giá, phân
loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu
|
|
|
3.1
|
Rà soát, đánh giá, phân
loại
|
0,3488
|
|
3.2
|
Xác định được thời gian
xây dựng, mức độ đầy đủ thông tin của từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn sử
dụng cho việc xây dựng cơ sở dữ liệu giá đất
|
0,1163
|
|
3.3
|
Lập báo cáo kết quả thực
hiện
|
0,0465
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu đất đai
phi cấu trúc về giá đất
|
|
|
|
Tạo danh mục tra cứu dữ
liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu giá đất đối với các tài liệu dạng số
mà không liên kết với các đối tượng không gian
|
0,0465
|
|
5
|
Xây dựng siêu dữ liệu
giá đất
|
|
|
5.1
|
Thu nhận các thông tin cần
thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) giá đất
|
0,0698
|
|
5.2
|
Nhập thông tin siêu dữ
liệu giá đất.
|
0,0233
|
|
6
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ
thống
|
|
|
|
Thực hiện kiểm tra tổng thể
CSDL giá đất và tích hợp vào hệ thống ngay sau khi được nghiệm thu phục vụ
quản lý, vận hành, khai thác sử dụng
|
0,1163
|
b) Xây dựng
dữ liệu thuộc tính giá đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu giá đất
Bảng số 139
|
STT
|
Danh mục dụng
cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn
(tháng)
|
Định mức
(tính cho 01 thửa đất)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
0,0208
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
0,0347
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
96
|
0,1042
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
0,1042
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
0,0260
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
30
|
0,1042
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0542
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ
cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 140.
Bảng số 140
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu thuộc
tính giá đất
|
|
|
|
Nhập dữ liệu thuộc tính
giá đất vào CSDL giá đất gồm:
|
|
|
1.1
|
Dữ liệu về quyết định giá
đất.
|
0,1244
|
|
1.2
|
Dữ liệu về bảng giá đất.
|
0,1244
|
|
1.3
|
Dữ liệu về giá thửa đất
|
|
|
1.3.1
|
Dữ liệu về giá đất được
xác định trong các trường hợp: giá đất cụ thể; giá đất trong hợp đồng chuyển
nhượng quyền sử dụng đất; giá đất trúng đấu giá; giá đất thu thập thông qua điều
tra khảo sát, phiếu thu thập thông tin về thửa đất.
|
|
|
1.3.1.1
|
Giá đất cụ thể
|
0,1866
|
|
1.3.1.2
|
Giá đất trong hợp đồng
chuyển nhượng quyền sử dụng đất
|
0,0745
|
|
1.3.1.3
|
Giá đất trúng đấu giá
|
0,0745
|
|
1.3.1.4
|
Giá đất thu thập thông qua
điều tra khảo sát, phiếu thu thập thông tin về thửa đất
|
0,0622
|
|
1.3.2
|
Trường hợp địa phương đã
ban hành bảng giá đất đến từng thửa đất thì thực hiện lập mô hình chuyển đổi
và chuyển đổi dữ liệu vào cơ sở dữ liệu.
|
|
|
1.3.2.1
|
Lập mô hình chuyển đổi cấu
trúc dữ liệu của bảng giá đấy đã được ban hành
|
0,0077
|
|
1.3.2.2
|
Chuyển đổi cấu trúc dữ
liệu thuộc tính giá đất
|
0,0023
|
|
1.3.2.3
|
Chuyển đổi cấu trúc dữ
liệu hồ sơ quét
|
0,1152
|
|
1.4
|
Dữ liệu vị trí thửa đất,
tên đường, phố hoặc tên đoạn đường, đoạn phố hoặc khu vực theo bảng
giá đất, hệ số điều chỉnh giá đất (đối với thửa đất đã có Phiếu chuyển
thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai)
|
0,1152
|
|
2
|
Đối soát, hoàn thiện dữ
liệu và xây dựng siêu dữ liệu giá đất
|
|
|
|
Đối soát đảm bảo 100%
thông tin trong cơ sở dữ liệu giá đất tuân thủ theo đúng quy định về nội
dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai.
|
0,1129
|
c) Xây dựng
dữ liệu không gian giá đất
Bảng số 141
|
STT
|
Danh mục dụng
cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn
(tháng)
|
Định mức
(tính cho 01 thửa đất)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
0,0053
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
0,0089
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
96
|
0,0266
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
0,0266
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
0,0067
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
30
|
0,0266
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0139
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ
cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 142.
Bảng số 142
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Hệ số
|
|
|
Xây dựng dữ liệu không
gian giá đất
|
|
|
1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian giá đất:
|
|
|
1.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian giá đất: lớp vùng giá trị; lớp thửa đất chuẩn; lớp dữ liệu thửa đất
cụ thể;
|
0,2042
|
|
1.2
|
Rà soát chuẩn hóa thông
tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian giá đất theo quy định về cơ sở
dữ liệu quốc gia về đất đai.
|
0,3754
|
|
2
|
Chuyển đổi và tích hợp
không gian giá đất:
|
|
|
2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối
tượng không gian giá đất vào cơ sở dữ liệu đất đai theo đơn vị hành chính;
|
0,0450
|
|
2.2
|
Rà soát dữ liệu không
gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau.
|
0,3754
|
4. Định mức
vật liệu
a) Công
tác chuẩn bị; thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp
tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về địa chính; xây dựng
siêu dữ liệu giá đất; tích hợp dữ liệu vào hệ thống.
Bảng số 143
|
STT
|
Danh mục vật
liệu
|
ĐVT
|
Định mức
(tính cho 01 xã)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
4,991
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,998
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
4,991
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
14,974
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
4,991
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
5,990
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
5,990
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
8,984
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu
cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 144.
Bảng số 144
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi
tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng
bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác
xây dựng cơ sở dữ liệu giá đất trên địa bàn thi công.
|
0,0465
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm
làm việc
|
0.0233
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị,
dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu giá đất
|
0.0233
|
|
2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
2.1
|
Thu thập dữ liệu, tài liệu
|
0,1395
|
|
3
|
Rà soát, đánh giá, phân
loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu
|
|
|
3.1
|
Rà soát, đánh giá, phân
loại
|
0,3488
|
|
3.2
|
Xác định được thời gian
xây dựng, mức độ đầy đủ thông tin của từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn sử
dụng cho việc xây dựng cơ sở dữ liệu giá đất
|
0,1163
|
|
3.3
|
Lập báo cáo kết quả thực
hiện
|
0,0465
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu đất đai
phi cấu trúc về giá đất
|
|
|
|
Tạo danh mục tra cứu dữ
liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu giá đất đối với các tài liệu dạng số
mà không liên kết với các đối tượng không gian
|
0,0465
|
|
5
|
Xây dựng siêu dữ liệu
giá đất
|
|
|
5.1
|
Thu nhận các thông tin cần
thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) giá đất
|
0,0698
|
|
5.2
|
Nhập thông tin siêu dữ
liệu giá đất.
|
0,0233
|
|
6
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ
thống
|
|
|
|
Thực hiện kiểm tra tổng
thể CSDL giá đất và tích hợp vào hệ thống ngay sau khi được nghiệm thu phục
vụ quản lý, vận hành, khai thác sử dụng
|
0,1163
|
b) Xây dựng
dữ liệu thuộc tính giá đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu giá đất
Bảng số 145
|
STT
|
Danh mục vật
liệu
|
ĐVT
|
Định mức
(tính cho 01 thửa đất)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
0,0086
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,0017
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
0,0086
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
0,0259
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
0,0086
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
0,0103
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
0,0103
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
0,0155
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu
cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 146.
Bảng số 146
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu thuộc
tính giá đất
|
|
|
|
Nhập dữ liệu thuộc tính
giá đất vào CSDL giá đất gồm
|
|
|
1.1
|
Dữ liệu về quyết định
giá đất.
|
0,1244
|
|
1.2
|
Dữ liệu về bảng giá đất.
|
0,1244
|
|
1.3
|
Dữ liệu về giá thửa đất
|
|
|
1.3.1
|
Dữ liệu về giá đất được
xác định trong các trường hợp: giá đất cụ thể; giá đất trong hợp đồng chuyển
nhượng quyền sử dụng đất; giá đất trúng đấu giá; giá đất thu thập thông qua điều
tra khảo sát, phiếu thu thập thông tin về thửa đất.
|
|
|
1.3.1.1
|
Giá đất cụ thể
|
0,1866
|
|
1.3.1.2
|
Giá đất trong hợp đồng
chuyển nhượng quyền sử dụng đất
|
0,0745
|
|
1.3.1.3
|
Giá đất trúng đấu giá
|
0,0745
|
|
1.3.1.4
|
Giá đất thu thập thông
qua điều tra khảo sát, phiếu thu thập thông tin về thửa đất
|
0,0622
|
|
1.3.2
|
Trường hợp địa phương đã
ban hành bảng giá đất đến từng thửa đất thì thực hiện lập mô hình chuyển đổi
và chuyển đổi dữ liệu vào cơ sở dữ liệu.
|
|
|
1.3.2.1
|
Lập mô hình chuyển đổi cấu
trúc dữ liệu của bảng giá đấy đã được ban hành
|
0,0077
|
|
1.3.2.2
|
Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu
thuộc tính giá đất
|
0,0023
|
|
1.3.2.3
|
Chuyển đổi cấu trúc dữ
liệu hồ sơ quét
|
0,1152
|
|
1.4
|
Dữ liệu vị trí thửa
đất, tên đường, phố hoặc tên đoạn đường, đoạn phố hoặc khu vực theo bảng
giá đất, hệ số điều chỉnh giá đất (đối với thửa đất đã có Phiếu chuyển
thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai)
|
0,1152
|
|
2
|
Đối soát, hoàn thiện dữ
liệu và xây dựng siêu dữ liệu giá đất
|
|
|
|
Đối soát đảm bảo 100%
thông tin trong cơ sở dữ liệu giá đất tuân thủ theo đúng quy định về nội
dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai.
|
0,1129
|
c) Xây dựng
dữ liệu không gian giá đất
Bảng số 147
|
STT
|
Danh mục vật
liệu
|
ĐVT
|
Định mức
(tính cho 01 thửa đất)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
0,0066
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,0015
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
0,0066
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
0,0230
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
0,0066
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
0,0100
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
0,0100
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
0,0122
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu
cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 148.
Bảng số 148
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Hệ số
|
|
|
Xây dựng dữ liệu không
gian giá đất
|
|
|
1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian giá đất:
|
|
|
1.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian giá đất: lớp vùng giá trị; lớp thửa đất chuẩn; lớp dữ liệu thửa đất
cụ thể;
|
0,2042
|
|
1.2
|
Rà soát chuẩn hóa thông
tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian giá đất theo quy định về cơ sở
dữ liệu quốc gia về đất đai.
|
0,3754
|
|
2
|
Chuyển đổi và tích hợp
không gian giá đất:
|
|
|
2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối
tượng không gian giá đất vào cơ sở dữ liệu đất đai theo đơn vị hành chính;
|
0,0450
|
|
2.2
|
Rà soát dữ liệu không
gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau.
|
0,3754
|
Mục 5. XÂY
DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐIỀU TRA, ĐÁNH GIÁ ĐẤT ĐAI
Điều 16.
Xây dựng cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá đất đai
1. Định mức
lao động
a) Công
tác chuẩn bị; thu thập tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu thuộc tính; xây dựng
dữ liệu đất đai phi cấu trúc; đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ
liệu; tích hợp dữ liệu vào hệ thống.
Bảng 149
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Định biên
|
Định mức (Công
nhóm/Kỳ thực hiện/tỉnh)
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công
chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của
từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công
tác xây dựng cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá đất đai
|
Nhóm 2 (KS2+KS4)
|
5,00
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm
làm việc
|
Nhóm 2 (KS2+KS4)
|
2,50
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị,
dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, đất
đai
|
Nhóm 2 (KS2+KS4)
|
2,50
|
|
2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
2.1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
Nhóm 2 (KS3+KS4)
|
8,00
|
|
2.2
|
Vận chuyển, bàn giao tài
liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu
|
Nhóm 2 (KS3+KS4)
|
1,00
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu thuộc
tính điều tra, đánh giá đất đai
|
|
|
|
3.1
|
Dữ liệu thuộc tính kết
quả điều tra, đánh giá đất đai bao gồm:
|
|
|
|
3.1.1
|
Dữ liệu về quản lý bộ số
liệu kết quả điều tra, đánh giá đất đai cấp tỉnh
|
1KS3
|
0.20
|
|
3.1.2
|
Dữ liệu về phiếu điều
tra, đánh giá đất đai cấp tỉnh.
|
1KS3
|
0.20
|
|
3.2
|
Nhập dữ liệu thuộc tính điều
tra, đánh giá đất đai
|
1KS3
|
0.20
|
|
3.3
|
Chuyển đổi vào cơ sở dữ liệu
điều tra, đánh giá đất đai
|
|
|
|
3.3.1
|
Lập mô hình chuyển đổi
cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá đất đai
|
1KS3
|
1,00
|
|
3.3.2
|
Chuyển đổi vào cơ sở dữ
liệu điều tra, đánh giá đất đai
|
1KS3
|
3,00
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu đất đai
phi cấu trúc về điều tra, đánh giá đất đai
|
|
|
|
4.1
|
Nhập thông tin mô tả của
dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về điều tra,
đánh giá đất đai với các đối tượng không gian
|
1KS1
|
1,50
|
|
4.2
|
Đối với các tài liệu dạng
số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ
liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá đất đai
|
1KS1
|
3,50
|
|
4.3
|
Vận chuyển, bàn giao tài
liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu
|
Nhóm 2 (KS3+KS4)
|
1,00
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu
và xây dựng siêu dữ liệu điều tra, đánh giá đất đai
|
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo 100%
thông tin trong cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá đất đai tuân thủ theo đúng
quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về
đất đai
|
Nhóm 2 (KS2+KS4)
|
10,00
|
|
5.2
|
Xây dựng siêu dữ liệu điều
tra, đánh giá đất đai
|
|
|
|
5.2.1
|
Thu nhận các thông tin cần
thiết về các dữ liệu để xây dựng siêu dữ liệu
|
1KS1
|
4,00
|
|
5.2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ
liệu
|
1KS1
|
1,50
|
|
6
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ
thống
|
1KS1
|
3,50
|
Ghi chú: Nội dung công việc
“Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về điều tra, đánh giá đất đai” tại Mục 4
Bảng 149 phải bổ sung thêm công việc và định mức tại các Mục 1, Mục 2 Bảng số
03.
b) Xây dựng
dữ liệu không gian điều tra, đánh giá đất đai
Bảng 150
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Định biên
|
Định mức
(Công nhóm/Lớp dữ liệu)
|
|
|
Xây dựng dữ liệu không
gian điều tra, đánh giá đất đai
|
|
|
|
1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian điều tra, đánh giá đất đai
|
|
|
|
1.1
|
Tách, lọc các đối tượng từ
nội dung các lớp dữ liệu
|
1KS3
|
5,61
|
|
1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
các lớp dữ liệu
|
1KS3
|
18,70
|
|
1.3
|
Nhập bổ sung các thông
tin thuộc tính cho đối tượng không gian điều tra, đánh giá đất đai còn thiếu
(nếu có)
|
1KS3
|
2,00
|
|
1.4
|
Rà soát chuẩn hóa thông
tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian điều tra, đánh giá đất đai
|
1KS3
|
15,90
|
|
2
|
Chuyển đổi dữ liệu không
gian điều tra, đánh giá đất đai
|
|
|
|
2.1
|
Chuyển đổi các lớp dữ liệu
không gian điều tra, đánh giá đất đai từ tệp (file) bản đồ số vào CSDL đất
đai
|
1KS3
|
8,00
|
|
2.2
|
Rà soát dữ liệu không
gian điều tra, đánh giá đất đai để xử lý các lỗi dọc biên giữa các vùng kinh
tế - xã hội
|
1KS3
|
9,35
|
2. Định mức
dụng cụ lao động
a) Công
tác chuẩn bị; thu thập tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu thuộc tính; xây dựng
dữ liệu đất đai phi cấu trúc; đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ
liệu; tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Bảng số 151
|
STT
|
Danh mục dụng
cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn
(tháng)
|
Định mức
(ca/ 01 kỳ của tỉnh)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
7,06
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
8,82
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
96
|
35,28
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
35,28
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
8,82
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
30
|
35,28
|
|
7
|
Điện năng
|
Kw
|
|
18,35
|
b) Xây dựng
dữ liệu không gian điều tra, đánh giá đất đai
Bảng số 152
|
STT
|
Danh mục dụng
cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn
(tháng)
|
Định mức
(ca/ 01 kỳ của tỉnh)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
9,61
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
12,01
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
96
|
48,04
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
48,04
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
12,01
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
30
|
48,04
|
|
7
|
Điện năng
|
Kw
|
|
24,98
|
3. Định mức
vật liệu
a) Công tác
chuẩn bị; thu thập tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu thuộc tính; xây dựng dữ
liệu đất đai phi cấu trúc; đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu;
tích hợp dữ liệu vào hệ thống.
Bảng số 153
|
STT
|
Danh mục vật
liệu
|
ĐVT
|
Định mức
(tính cho 01 kỳ của
tỉnh)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
4,16
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,52
|
|
3
|
Sổ ghi chép
|
Quyển
|
2,40
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
4,16
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
4,30
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
4,16
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
1,22
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
7,00
|
b) Xây dựng
dữ liệu không gian điều tra đất đai
Bảng số 154
|
STT
|
Danh mục vật
liệu
|
ĐVT
|
Định mức
(tính cho 01 kỳ của tỉnh)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
2,16
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,52
|
|
3
|
Sổ ghi chép
|
Quyển
|
2,00
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
3,00
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
3,00
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
2,00
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
1,00
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
5,00
|
4. Định mức
sử dụng máy móc, thiết bị
a) Công
tác chuẩn bị; thu thập tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu thuộc tính; xây dựng
dữ liệu đất đai phi cấu trúc; đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ
liệu; tích hợp dữ liệu vào hệ thống.
Bảng số 155
|
STT
|
Danh mục thiết
bị
|
ĐVT
|
Công suất
(KW)
|
Định mức
(ca/01 kỳ của tỉnh)
|
|
1
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
35,280
|
|
2
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
8,820
|
|
3
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
8,820
|
|
4
|
Hệ quản trị cơ sở dữ liệu
thuộc tính
|
Bộ
|
|
8,820
|
|
5
|
Hệ quản trị dữ liệu không
gian
|
Bộ
|
|
8,820
|
|
6
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
35,280
|
|
7
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
2,940
|
|
8
|
Điện năng
|
Kw
|
|
291,648
|
b) Xây dựng
dữ liệu không gian điều tra, đánh giá đất đai.
Bảng số 156
|
STT
|
Danh mục thiết
bị
|
ĐVT
|
Công suất (KW)
|
Định mức (ca/01
kỳ của tỉnh)
|
|
1
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
48,044
|
|
2
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
12,011
|
|
3
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
12,011
|
|
4
|
Hệ quản trị cơ sở dữ liệu
thuộc tính
|
Bộ
|
|
12,011
|
|
5
|
Hệ quản trị dữ liệu
không gian
|
Bộ
|
|
12,011
|
|
6
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
48,044
|
|
7
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
4,804
|
|
8
|
Điện năng
|
Kw
|
|
411,257
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ,
vật liệu, thiết bị cho các nội dung công việc xây dựng cơ sở dữ liệu điều tra,
đánh giá đất đai được tính theo hệ số tại Bảng số 157, 158.
Bảng số 157
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Hệ số phân bổ
|
|
|
Công tác chuẩn bị, thu
thập tài liệu, dữ liệu, xây dựng dữ liệu thuộc tính điều tra, đánh giá đất
đai, xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về điều tra, đánh giá đất đai, đối
soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu điều tra, đánh giá đất
đai, tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công
chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của
từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công
tác xây dựng cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá đất đai
|
0,1134
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm
làm việc
|
0,0567
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị,
dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá đất
đai
|
0,0567
|
|
2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
2.1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
0,1814
|
|
2.2
|
Vận chuyển, bàn giao tài
liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu
|
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu thuộc
tính điều tra, đánh giá đất đai
|
|
|
3.1
|
Dữ liệu thuộc tính kết
quả điều tra, đánh giá đất đai gồm:
|
|
|
3.1.1
|
Dữ liệu về quản lý bộ số
liệu kết quả điều tra, đánh giá đất đất đai cấp tỉnh
|
0,0045
|
|
3.1.2
|
Dữ liệu về phiếu điều
tra, đánh giá đất đai cấp tỉnh.
|
0,0045
|
|
3.2
|
Nhập dữ liệu thuộc tính điều
tra, đánh giáđất đai
|
0,0045
|
|
3.3
|
Đối với tài liệu, số liệu
là bảng, biểu dạng số thì thực hiện như sau:
|
|
|
3.3.1
|
Lập mô hình chuyển đổi cơ
sở dữ liệu điều tra, đánh giá đất đai
|
0,0227
|
|
3.3.2
|
Chuyển đổi vào cơ sở dữ
liệu điều tra, đánh giá đất đai
|
0,0680
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu đất đai
phi cấu trúc về điều tra, đánh giá đất đai
|
|
|
4.1
|
Nhập thông tin mô tả của
dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về điều tra,
đánh giá đất đai với các đối tượng không gian
|
0,0227
|
|
4.2
|
Đối với các tài liệu dạng
số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ
liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá đất đai
|
0,0340
|
|
4.3
|
Vận chuyển, bàn giao tài
liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu
|
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ
liệu và xây dựng siêu dữ liệu điều tra, đánh giá đất đai
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo 100% thông
tin trong cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá đất đai tuân thủ theo đúng quy định
về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,2268
|
|
5.2
|
Xây dựng siêu dữ liệu điều
tra, đánh giá đất đai
|
|
|
5.2.1
|
Thu nhận các thông tin cần
thiết về các dữ liệu để xây dựng siêu dữ liệu
|
0,0907
|
|
5.2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ
liệu
|
0,0340
|
|
6
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ
thống
|
0,0794
|
Bảng số 158
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Hệ số phân bổ
|
|
1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
không gian điều tra, đánh giá đất đai
|
|
|
1.1
|
Tách, lọc các đối tượng từ
nội dung các lớp dữ liệu
|
0,0934
|
|
1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng
các lớp dữ liệu
|
0,3114
|
|
1.3
|
Nhập bổ sung các thông
tin thuộc tính cho đối tượng không gian điều tra, đánh giá đất đai còn thiếu
(nếu có)
|
0,0333
|
|
1.4
|
Rà soát chuẩn hóa thông
tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian điều tra, đánh giá đất đai
|
0,2647
|
|
2
|
Chuyển đổi dữ liệu không
gian điều tra, đánh giá đất đai
|
|
|
2.1
|
Chuyển đổi các lớp dữ liệu
không gian điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất từ tệp (file) bản
đồ số vào cơ sở dữ liệu đất đai;
|
0,1415
|
|
2.2
|
Rà soát dữ liệu không
gian điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất để xử lý các lỗi dọc
biên giữa các vùng kinh tế - xã hội.
|
0,1557
|
Quyết định 46/2025/QĐ-UBND về Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 46/2025/QĐ-UBND ngày 07/08/2025 về Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Văn bản liên quan
Ban hành:
26/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/10/2025
Ban hành:
11/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/09/2025
Ban hành:
27/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/07/2025
Ban hành:
27/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2025
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/06/2025
Ban hành:
20/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/06/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
15/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/07/2025
Ban hành:
12/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/06/2025
Ban hành:
22/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/05/2025
373
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|