|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
112/2025/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Hưng Yên
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Hùng Nam
|
|
Ngày ban hành:
|
26/09/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HƯNG YÊN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
112/2025/QĐ-UBND
|
Hưng Yên, ngày 26
tháng 9 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
BAN
HÀNH QUY ĐỊNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐẤT ĐAI TRÊN ĐỊA
BÀN TỈNH HƯNG YÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật
ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/QH/2024/QH15, Luật Nhà
ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ
chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng
4 năm 2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp
sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường
xuyên;
Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng
6 năm 2021 của Chính phủ quy định về cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp
công lập;
Căn cứ Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng
6 năm 2024 của Chính phủ quy định về giá đất;
Căn cứ Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày 29 tháng
7 năm 2024 của Chính phủ quy định về điều tra cơ bản đất đai; đăng ký, cấp Giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và Hệ thống
thông tin đất đai;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng
7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật đất
đai;
Căn cứ Nghị định số 111/2025/NĐ-CP ngày 22 tháng
5 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài
chính của đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng
6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai;
Căn cứ Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT ngày 26
tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về quy
trình xây dựng cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai;
Căn cứ Thông tư số 23/2025/TT-BNNMT ngày 20
tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp,
phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực đất đai;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi
trường tại Tờ trình số 235/TTr-SNNMT ngày 08 tháng 9 năm 2025;
Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định quy định định
mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Hưng
Yên.
Điều 1. Ban hành kèm theo
Quyết định này Quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất
đai trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.
Điều 2. Quyết định này có
hiệu lực thi hành từ ngày 06 tháng 10 năm 2025.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng
các sở, ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường và các tổ chức,
cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Hùng Nam
|
QUY ĐỊNH
ĐỊNH
MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐẤT ĐAI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HƯNG
YÊN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 112/2025/QĐ-UBND ngày 26 tháng 9 năm 2025 của
Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên)
Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu
(sau đây viết tắt là CSDL) đất đai áp dụng cho việc xây dựng, cập nhật các CSDL
thành phần của CSDL đất đai trên địa bàn tỉnh Hưng Yên sau đây:
1.1. CSDL địa chính;
1.2. CSDL thống kê, kiểm kê đất đai;
1.3. CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
1.4. CSDL giá đất;
1.5. CSDL điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục
hồi đất.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Cơ quan quản lý nhà nước về Nông nghiệp và Môi trường,
đơn vị sự nghiệp công lập, các tổ chức và cá nhân có liên quan đến việc thực hiện
các công việc về xây dựng CSDL đất đai.
Định mức kinh tế - kỹ thuật này được sử dụng để
tính đơn giá sản phẩm, dự toán kinh phí xây dựng CSDL đất đai, làm căn cứ giao
dự toán và quyết toán giá trị sản phẩm hoàn thành.
Điều 3. Cơ sở xây dựng định mức
kinh tế - kỹ thuật
1. Luật Đất đai ngày 18/01/2024;
2. Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất
đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số
29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29/6/2024;
3. Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày 29 tháng 7 năm
2024 của Chính phủ quy định về điều tra cơ bản đất đai; đăng ký, cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và Hệ thống thông
tin đất đai;
4. Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm
2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
5. Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương
02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai;
6. Nghị định số 145/2020/NĐ-CP ngày 14/12/2020 của
Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Bộ luật Lao động
về điều kiện lao động và quan hệ lao động;
7. Thông tư liên tịch số 52/2015/TTLT-BTNMT-BNV
ngày 08/12/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường - Bộ Nội vụ quy định
mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành địa chính;
8. Thông tư số 12/2022/TT-BTNMT ngày 24/10/2022 của
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số quy định về tiêu
chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức ngành tài nguyên và môi trường;
9. Thông tư số 16/2021/TT-BTNMT ngày 27/9/2021 của
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định xây dựng định mức kinh tế - kỹ
thuật thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Tài nguyên và Môi trường;
10. Thông tư số 23/2023/TT-BTNMT ngày 25/4/2023 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính về hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài
sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do nhà nước giao
cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp;
11. Thông tư số 09/2024/TT-BTNMT ngày 31/7/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu
thông tin cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai và yêu cầu kỹ thuật đối với phần mềm
ứng dụng của Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai;
12. Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT ngày 26/11/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về quy trình xây dựng cơ sở dữ
liệu quốc gia về đất đai;
13. Căn cứ Thông tư số 23/2025/TT-BNNMT ngày
20/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp, phân định
thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực đất đai;
Điều 4. Nội dung định mức
1. Định mức lao động là thời gian lao động trực tiếp
cần thiết để sản xuất ra một sản phẩm (hoặc để thực hiện một bước công việc hoặc
thực hiện một công việc cụ thể)
a) Nội dung công việc: Quy định các thao tác cơ bản,
thao tác chính để thực hiện bước công việc.
b) Định biên: Xác định số lượng và cấp bậc lao động
kỹ thuật cụ thể phù hợp với yêu cầu thực hiện của từng nội dung công việc.
c) Định mức: Thời gian lao động trực tiếp cần thiết
hoàn thành một sản phẩm; đơn vị tính là công cá nhân hoặc công nhóm/đơn vị sản
phẩm.
d) Công lao động bao gồm:
Công đơn (công cá nhân): Là mức (8 giờ đối với lao
động bình thường và 6 giờ đối với lao động nặng nhọc) lao động xác định cho một
cá nhân có cấp bậc kỹ thuật cụ thể, trực tiếp thực hiện một bước công việc tạo
ra sản phẩm.
Công nhóm: Là mức lao động xác định cho một nhóm
người có cấp bậc kỹ thuật cụ thể, trực tiếp thực hiện một bước công việc tạo ra
sản phẩm.
đ) Thời gian lao động thực hiện theo quy định của
pháp luật về thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi.
2. Định mức thiết bị
a) Máy móc thiết bị, phần mềm cần thiết để sản xuất
theo từng nội dung công việc tạo ra một đơn vị sản phẩm. Đối với những máy móc
thiết bị có sử dụng điện hoặc sử dụng nhiên liệu cần được xác định công suất
tiêu hao của từng loại máy móc thiết bị.
b) Số ca người lao động trực tiếp sử dụng máy móc
thiết bị, phần mềm cần thiết để sản xuất ra một đơn vị sản phẩm.
c) Định mức tiêu hao điện năng, tiêu hao nhiên liệu
trong thời gian sử dụng máy móc thiết bị để sản xuất ra một đơn vị sản phẩm phù
hợp với công suất tiêu hao của máy móc thiết bị.
d) Thiết bị lưu trữ: Là thiết bị điện tử phục vụ
lưu trữ dữ liệu bao gồm hộp điều khiển (Box) và ổ cứng (HDD) có dung lượng 4TB.
đ) Thiết bị mạng: Là thiết bị chia mạng (Switch) 24
cổng (Port).
e) Thời hạn sử dụng máy móc thiết bị: Theo quy định
hiện hành của nhà nước.
3. Định mức dụng cụ
a) Dụng cụ cần thiết để sản xuất theo từng nội dung
công việc tạo ra một đơn vị sản phẩm, đối với những công cụ, dụng cụ có sử dụng
điện hoặc sử dụng nhiên liệu cần được xác định công suất tiêu hao.
b) Thời hạn sử dụng dụng cụ được phân làm các nhóm
cơ bản sau:
Các dụng cụ đồ thủy tinh (bóng đèn điện và các dụng
cụ tương tự): Thời hạn sử dụng là 01 năm (12 tháng);
Các dụng cụ đồ nhựa (thước kẻ các loại, hộp, ống đựng
và các dụng cụ tương tự): Thời hạn sử dụng là 03 năm (36 tháng);
Các dụng cụ đồ gỗ (bàn, ghế, tủ và các dụng cụ
tương tự): Thời hạn sử dụng là 05 năm (60 tháng);
Các dụng cụ điện tử (máy in, máy tính tay, máy ảnh,
máy hút ẩm, máy hút bụi, quạt và các dụng cụ tương tự): Thời hạn sử dụng là 05
năm (60 tháng).
c) Số ca dụng cụ được người lao động trực tiếp sử dụng
để sản xuất ra một đơn vị sản phẩm trong điều kiện bình thường, bao gồm cả tiêu
hao năng lượng, nhiên liệu trong quá trình sử dụng thiết bị, dụng cụ phù hợp với
công suất tiêu hao của dụng cụ.
d) Định mức tiêu hao điện năng, tiêu hao nhiên liệu
trong thời gian sử dụng dụng cụ để sản xuất ra một đơn vị sản phẩm.
4. Định mức vật liệu
a) Danh mục vật liệu cần thiết để sản xuất theo từng
nội dung công việc tạo ra một đơn vị sản phẩm.
b) Số lượng vật liệu cần thiết để sản xuất ra một
đơn vị sản phẩm.
- Đơn vị sản phẩm tính mức tương ứng với đơn vị sản
phẩm phần định mức lao động. Trường hợp định mức vật liệu tính chung cho sản phẩm
cuối cùng (cho nhiều bước công việc) thì xác định hệ số phân bổ mức cho từng bước
công việc tương ứng ở phần định mức lao động.
Điều 5. Quy định viết tắt
|
Nội dung viết tắt
|
Viết tắt
|
|
Đơn vị tính
|
ĐVT
|
|
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; Giấy chứng nhận
quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở; Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất.
|
GCN
|
|
Cơ sở dữ liệu
|
CSDL
|
|
Kỹ sư bậc 1
|
KS1
|
|
Kỹ sư bậc 2
|
KS2
|
|
Kỹ sư bậc 3
|
KS3
|
|
Kỹ sư bậc 4
|
KS4
|
|
Kỹ thuật viên bậc 3
|
KTV3
|
|
Kỹ thuật viên bậc 4
|
KTV4
|
Chương II
ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT
Mục 1. XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU
ĐỊA CHÍNH
Điều 6. Xây dựng CSDL địa chính
đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp giấy chứng nhận
1. Định mức lao động
a) Xây dựng CSDL địa chính (không bao gồm nội dung
xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền và quét giấy tờ pháp lý, xử lý tập tin)
Bảng số 01
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Định biên
|
Định mức (công
nhóm/thửa)
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời
gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế
hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL địa
chính trên địa bàn thi công
|
Nhóm 2
(1KTV2+1KS4)
|
0,0010
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc
|
Nhóm 2 (1KTV4+1KS2)
|
0,0005
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục
vụ cho công tác xây dựng CSDL địa chính
|
Nhóm 2
(1KTV4+1KS2)
|
0,0005
|
|
2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
2.1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu thu thập cho việc xây
dựng CSDL địa chính
|
Nhóm 2
(1KTV4+1KS3)
|
0,0038
|
|
2.2
|
Lập biểu tổng hợp tài liệu thu thập theo quy định
tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư 25/2024/TT-BTNMT
|
Nhóm 2
(1KTV4+1KS3)
|
0,0038
|
|
2.3
|
Vận chuyển tài liệu thu thập đến địa điểm thực hiện
số hóa
|
Nhóm 2
(1KTV4+1KS3)
|
0,0038
|
|
3
|
Rà soát, đánh giá và phân loại tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
3.1
|
Rà soát, đánh giá tài liệu, dữ liệu; lập báo cáo
kết quả thực hiện
|
1KS3
|
0,0054
|
|
3.2
|
Phân loại các thửa đất
|
1KS3
|
0,0063
|
|
3.3
|
Lập danh sách và chuyển cơ quan có thẩm quyền để
thực hiện thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất theo quy định của
pháp luật đối với các thửa đất chưa thực hiện đăng ký đất đai
|
1KS3
|
0,0063
|
|
3.4
|
Lập bảng thống kê phân loại thửa đất
|
1KS3
|
0,0063
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu không gian địa chính
|
|
|
|
4.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian địa chính
|
|
|
|
4.1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian
địa chính với nội dung tương ứng trong bản đồ địa chính để tách, lọc các đối
tượng từ nội dung bản đồ địa chính
|
1KS3
|
0,0013
|
|
4.1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian địa chính
chưa phù hợp với quy định nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của CSDL quốc
gia về đất đai
|
1KS3
|
0,0068
|
|
4.1.3
|
Rà soát chuẩn hóa, cập nhật thông tin thuộc tính
cho từng đối tượng không gian địa chính theo quy định nội dung, cấu trúc, kiểu
thông tin của CSDL quốc gia về đất đai
|
1KS3
|
0,0125
|
|
4.2
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian địa chính
từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL theo phạm vi đơn vị hành chính cấp xã
|
1KS3
|
0,0015
|
|
4.3
|
Đối với khu vực chưa có bản đồ địa chính
|
|
|
|
4.3.1
|
Trường hợp có mảnh trích đo địa chính theo hệ tọa
độ quốc gia VN-2000 thì chuyển đổi các lớp đối tượng vào dữ liệu không gian địa
chính
|
1KS3
|
0,0250
|
|
4.3.2
|
Chuyển đổi vào dữ liệu không gian địa chính và định
vị trên dữ liệu không gian đất đai nền sơ đồ, mảnh trích đo địa chính dạng số
chưa theo hệ tọa độ quốc gia VN-2000 hoặc bản đồ giải thửa dạng số
|
1KS3
|
0,0500
|
|
4.3.3
|
Quét và định vị trên dữ liệu không gian đất đai nền
sơ đồ, mảnh trích đo địa chính dạng giấy theo hệ tọa độ giả định hoặc bản đồ
giải thửa dạng giấy
|
1KS3
|
0,0250
|
|
5
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính
|
|
|
|
5.1
|
Kiểm tra tính đầy đủ thông tin của thửa đất, lựa
chọn tài liệu để lấy thông tin. Lập bảng tổng hợp tài liệu, dữ liệu thu thập
để xây dựng CSDL địa chính theo quy định tại Phụ lục V ban hành kèm theo
Thông tư 25/2024/TT-BTNMT
|
1KS3
|
0,0100
|
|
5.2
|
Lập bảng tham chiếu số tờ, số thửa và diện tích đối
với các thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận theo bản đồ cũ nhưng chưa cấp đổi
Giấy chứng nhận theo bản đồ địa chính mới
|
1KS3
|
0,0050
|
|
5.3
|
Nhập thông tin từ tài liệu đã lựa chọn vào CSDL địa
chính. Cụ thể theo từng loại thửa đất như sau:
|
1KS3
|
0,1095
|
|
5.3.1
|
Loại I: Thửa đất loại A (đã được cấp Giấy chứng
nhận chưa có tài sản gắn liền với đất; K=1)
|
|
0,1095
|
|
5.3.2
|
Loại II: Thửa đất loại B (đã được cấp Giấy chứng
nhận và có tài sản gắn liền với đất); Thửa đất loại D (Căn hộ, văn phòng, cơ
sở dịch vụ thưng mại trong nhà chung cư, nhà hỗn hợp đã được cấp GCN; K=1,2)
|
|
0,1314
|
|
5.3.3
|
Loại III: Thửa đất loại C (Giấy chứng nhận cấp
chung cho nhiều thửa đất; K=0,5)
|
|
0,05475
|
|
5.3.4
|
Loại IV: Thửa đất loại E (thửa đất đã đăng ký
đất đai nhưng chưa hoặc không được cấp Giấy chứng nhận; K=0,5)
|
|
0,05475
|
|
5.3.5
|
Loại V: Thửa đất loại G (thửa đất đã đăng ký,
cấp Giấy chứng nhận nhưng không thu thập được tài liệu theo yêu cầu để xây dựng
CSDL; K=0,5)
|
|
0,05475
|
|
5.3.6
|
Loại VI: Thửa đất loại H (thửa đất chưa đăng
ký đất đai; K=0,2)
|
|
0,0219
|
|
5.4
|
Lập bảng thông tin chưa đồng bộ giữa dữ liệu thuộc
tính địa chính và dữ liệu không gian của CSDL địa chính theo quy định tại Phụ
lục VI ban hành kèm theo Thông tư 25/2024/TT-BTNMT
|
1KS3
|
0,0050
|
|
6
|
Hoàn thiện dữ liệu địa chính
|
|
|
|
6.1
|
Rà soát đảm bảo 100% thông tin trong CSDL địa chính
tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của CSDL quốc
gia về đất đai
|
1KS3
|
0,0100
|
|
6.2
|
Thực hiện xuất sổ địa chính theo định dạng tệp
tin PDF.
|
1KS3
|
0,0025
|
|
7
|
Xây dựng siêu dữ liệu địa chính
|
|
|
|
7.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu
dữ liệu địa chính
|
1KS2
|
0,0038
|
|
7.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu địa chính cho từng
đơn vị hành chính cấp xã
|
1KS1
|
0,0001
|
|
8
|
Đối soát, tích hợp dữ liệu vào hệ thống (do
Văn phòng Đăng ký đất đai thực hiện)
|
|
|
|
8.1
|
Đối soát thông tin của tất cả các thửa đất trong
CSDL đất đai với nguồn tài liệu, dữ liệu đã sử dụng để xây dựng CSDL
|
1KS1
|
0,0075
|
|
8.2
|
Thực hiện ký số sổ địa chính, ký số vào các tài
liệu quét của dữ liệu phi cấu trúc
|
1KS4
|
0,0050
|
|
8.3
|
Tích hợp dữ liệu đã được đối soát vào hệ thống
đang quản lý, vận hành CSDL đất đai ở địa phương
|
1KS3
|
0,0100
|
Ghi chú:
(1) Công tác chuẩn bị phải được triển khai đồng thời
tất cả các thửa đất của đơn vị hành chính xã.
(2) Đối với định mức xây dựng dữ liệu không gian địa
chính thì phải xác định rõ nguồn dữ liệu sử dụng, trong đó định mức được xác định
như sau:
Đối với khu vực đang sử dụng bản đồ địa chính dạng
giấy hoặc chưa được thành lập trong hệ tọa độ quốc gia VN-2000 thì trước khi
xây dựng dữ liệu không gian phải thực hiện số hóa chuyển đổi hệ tọa độ và biên
tập nội dung bản đồ theo quy định;
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian địa chính
chưa phù hợp với quy định kỹ thuật về CSDL đất đai tại Mục 4.1.2 Bảng số 01 đã
bao gồm các nội dung công việc: Gộp các thành phần tiếp giáp nhau của cùng một
đối tượng thành một đối tượng duy nhất phù hợp với thông tin thuộc tính của đối
tượng theo phạm vi đơn vị hành chính cấp xã; bổ sung, chỉnh sửa các thửa đất đã
thay đổi hình thể, kích thước theo tình trạng hồ sơ cấp Giấy chứng nhận, hồ sơ
đăng ký biến động; bổ sung, chỉnh sửa thửa đất bị chồng lấn diện tích do đo đạc
địa chính, cấp Giấy chứng nhận trên nền các bản đồ có tỷ lệ khác nhau hoặc thời
điểm đo đạc khác nhau; rà soát dữ liệu không gian của từng đơn vị hành chính để
xử lý các lỗi dọc biên giữa các xã tiếp giáp nhau;
(3) Khi tính định mức nhập thông tin từ tài liệu đã
lựa chọn tại Mục 5.3 Bảng 01 cho từng loại thửa đất được điều chỉnh theo các hệ
số như sau:
Loại I: Thửa đất loại A (đã được cấp Giấy chứng nhận
chưa có tài sản gắn liền với đất) K = 1,0;
Loại II: Thửa đất loại B (đã được cấp Giấy chứng nhận
và có tài sản gắn liền với đất); thửa đất loại D (Căn hộ, văn phòng, cơ sở dịch
vụ - thương mại trong nhà chung cư, nhà hỗn hợp đã được cấp Giấy chứng nhận) K
= 1,2;
Loại III: Thửa đất loại C (Giấy chứng nhận cấp
chung cho nhiều thửa đất) hệ số K = 0,5;
Loại IV: Thửa đất loại E (chưa được cấp Giấy chứng
nhận hoặc không được cấp Giấy chứng nhận) K = 0,5.
Loại V: Thửa đất loại G (thửa đất đã đăng ký, cấp
Giấy chứng nhận nhưng không thu thập được tài liệu theo yêu cầu để xây dựng
CSDL; K=0,5.
Loại VI: Thửa đất loại H (thửa đất chưa đăng ký đất
đai); K=0,2.
(4) Mục 7 Bảng số 01: Xây dựng siêu dữ liệu địa
chính được cập nhật dữ liệu trên phạm vi toàn xã hoặc các khu vực có thay đổi về
chất lượng dữ liệu, không cập nhật cho từng thửa đất.
b) Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền
Bảng số 02
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Định biên
|
Định mức
(Công/xã)
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền
|
|
|
|
1.1
|
Xử lý biên theo quy định về bản đồ đối với các
tài liệu bản đồ tiếp giáp nhau
|
1KS3
|
5,00
|
|
1.2
|
Tách, lọc và chuẩn hóa các lớp đối tượng không
gian đất đai nền
|
1KS3
|
12,00
|
|
1.3
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian đất đai nền
từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL
|
1KS3
|
3,00
|
|
1.4
|
Gộp các thành phần tiếp giáp nhau của cùng một đối
tượng không gian đất đai nền thành một đối tượng duy nhất phù hợp với thông
tin thuộc tính của đối tượng theo phạm vi đơn vị hành chính cấp xã
|
1KS3
|
10,00
|
|
1.5
|
Xây dựng, bổ sung lớp tim đường cho lớp giao
thông dạng vùng đối với trường hợp trên bản đồ địa chính chưa có lớp tim đường
theo phân cấp đường giao thông. Lớp tim đường được xác định là đường trung
tâm (center line) của đối tượng đường giao thông;
|
1KS3
|
10,00
|
|
2
|
Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền
|
|
|
|
2.1
|
Xử lý tiếp biên dữ liệu không gian đất đai nền giữa
các đơn vị hành chính cấp xã liền kề
|
1KS3
|
12,00
|
|
2.2
|
Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền vào CSDL
đất đai để quản lý, vận hành, khai thác sử dụng.
|
1KS3
|
5,00
|
Ghi chú:
(1) Khi tính định mức cho từng xã cụ thể thì căn cứ
vào nguồn tài liệu bản đồ thực tế của xã đó để tính theo công thức: Mx
= M x K.
Trong đó:
Mx là định mức của xã cần tính;
M là định mức tại Bảng số 02;
K là hệ số của nguồn tài liệu để xây dựng dữ liệu
không gian đất đai nền:
Trường hợp sử dụng bản đồ địa chính đã phủ kín hệ số
K = 1;
Trường hợp sử dụng từ nguồn bản đồ hiện trạng hệ số
K = 0,5;
Trường hợp sử dụng từ nguồn bản đồ địa chính nhưng
chưa phủ kín và phải kết hợp với bản đồ hiện trạng hệ số K = 0,8.
(2) Nội dung công việc tại Mục 2.2 Bảng số 02 do
Văn phòng Đăng ký đất đai thực hiện.
c) Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về địa
chính
Bảng số 03
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
ĐVT
|
Định biên
|
Định mức (công/ĐVT)
|
|
1
|
Quét các giấy tờ pháp lý và tài liệu kèm theo (bản
gốc hoặc bản sao có xác nhận của cơ quan có thẩm quyền) nhằm xác thực thông
tin của thửa đất
|
|
|
|
|
1.1
|
Quét trang A3
|
Trang A3
|
1KS1
|
0,0120
|
|
1.2
|
Quét trang A4
|
Trang A4
|
1KS1
|
0,0080
|
|
2
|
Xử lý các tệp tin quét thành các tệp tin theo quy
định về dữ liệu đất đai phi cấu trúc; lưu trữ dưới định dạng tệp tin PDF (ở định
dạng không chỉnh sửa được); chất lượng hình ảnh số phải sắc nét và rõ ràng,
các hình ảnh được sắp xếp theo cùng một hướng, hình ảnh phải được quét vuông
góc, không được cong vênh
|
Trang A3, A4
|
1KS1
|
0,0040
|
|
3
|
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và
tạo liên kết dữ liệu đất đai phi cấu trúc với thửa đất trong CSDL.
|
Thửa
|
1KS1
|
0,0101
|
|
4
|
Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý
hồ sơ, tài liệu
|
Thửa
|
Nhóm 2
(1KTV4+1KS3)
|
0,0038
|
Ghi chú: Trong trường hợp tổ chức xây dựng
CSDL đất đai kết hợp với tổ chức sắp xếp lại kho lưu trữ tài liệu đất đai thì định
mức sắp xếp kho lưu trữ được tính theo định mức kinh tế - kỹ thuật về lưu trữ
tài liệu đất đai và hạng mục quét (scan) tài liệu của công tác tổ chức sắp xếp
lại kho lưu trữ tài liệu đất đai không được tính khối lượng các tài liệu quét
trong quá trình xây dựng CSDL đất đai.
2. Định mức thiết bị
a) Xây dựng CSDL địa chính (không bao gồm nội dung
xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền và xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu
trúc về địa chính)
Bảng số 04
|
STT
|
Danh mục thiết
bị
|
ĐVT
|
Công suất
(KW/h)
|
Định mức
(ca/thửa)
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời
gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế
hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL địa
chính trên địa bàn thi công
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0008
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0001
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0005
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0.0004
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0.0001
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0.0022
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục
vụ cho công tác xây dựng CSDL địa chính
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0.0004
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0.0001
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0.0022
|
|
2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
|
2.1
|
Tài liệu, dữ liệu thu thập cho việc xây dựng cơ sở
dữ liệu địa chính
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0030
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0003
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0142
|
|
2.2
|
Lập biểu tổng hợp tài liệu thu thập theo quy định
tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư 25/2024/TT-BTNMT
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0030
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0003
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0142
|
|
3
|
Rà soát, đánh giá và phân loại tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
|
3.1
|
Rà soát, đánh giá tài liệu, dữ liệu; lập báo cáo
kết quả thực hiện
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0043
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0004
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0025
|
|
3.2
|
Phân loại thửa đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0050
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0004
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0029
|
|
3.3
|
Lập danh sách và chuyển cơ quan có thẩm quyền để
thực hiện thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất theo quy định của
pháp luật đối với các thửa đất chưa thực hiện đăng ký đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0040
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0003
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0187
|
|
3.4
|
Lập bảng thống kê phân loại thửa đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0040
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0003
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0187
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu không gian địa chính
|
|
|
|
|
4.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian địa chính
|
|
|
|
|
4.1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian
địa chính với nội dung tương ứng trong bản đồ địa chính để tách, lọc các đối
tượng từ nội dung bản đồ địa chính
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0010
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
|
0,0010
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0001
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0052
|
|
4.1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian địa chính
chưa phù hợp với quy định kỹ thuật về CSDL đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0054
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
|
0,0054
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0005
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0270
|
|
4.1.3
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối
tượng không gian địa chính theo quy định kỹ thuật về CSDL đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0100
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
|
0,0100
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0008
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0467
|
|
4.2
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian địa chính
từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL theo phạm vi đơn vị hành chính cấp xã
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0012
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
|
0,0012
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0008
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0003
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,0003
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0080
|
|
4.3
|
Đối với khu vực chưa có bản đồ địa chính
|
|
|
|
|
4.3.1
|
Trường hợp có mảnh trích đo địa chính theo hệ tọa
độ quốc gia VN-2000 thì chuyển đổi các lớp đối tượng vào dữ liệu không gian địa
chính
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0200
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
|
0,0200
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0017
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0050
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,0050
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,1333
|
|
4.3.2
|
Chuyển đổi vào dữ liệu không gian địa chính và định
vị trên dữ liệu không gian đất đai nền sơ đồ, bản trích đo địa chính chưa
theo hệ tọa độ quốc gia VN-2000 hoặc bản đồ giải thửa dạng số
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0200
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
|
0,0200
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0017
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0050
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,0050
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0167
|
|
4.3.3
|
Quét và định vị sơ bộ trên dữ liệu không gian đất
đai nền sơ đồ, bản trích đo địa chính theo hệ tọa độ giả định hoặc bản đồ giải
thửa dạng giấy
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0200
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
|
0,0200
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0017
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0050
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,0050
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0167
|
|
5
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính
|
|
|
|
|
5.1
|
Kiểm tra tính đầy đủ thông tin của thửa đất, lựa
chọn tài liệu để lấy thông tin. Lập bảng tổng hợp tài liệu, dữ liệu thu thập
để xây dựng CSDL địa chính theo quy định tại Phụ lục V ban hành kèm theo
Thông tư 25/2024/TT-BTNMT
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0080
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0007
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0047
|
|
5.2
|
Lập bảng tham chiếu số tờ, số thửa và diện tích đối
với các thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận theo bản đồ cũ nhưng chưa cấp đổi
Giấy chứng nhận theo bản đồ địa chính mới
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0040
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0003
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0023
|
|
5.3
|
Nhập thông tin từ tài liệu đã lựa chọn vào CSDL địa
chính
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0876
|
|
-
|
Máy in laser
|
Cái
|
0,6
|
0,0058
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0073
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0219
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0219
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,0219
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0787
|
|
5.4
|
Lập bảng thông tin chưa đồng bộ giữa dữ liệu thuộc
tính địa chính và dữ liệu không gian của CSDL địa chính
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0040
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0003
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0187
|
|
6
|
Hoàn thiện dữ liệu địa chính
|
|
|
|
|
6.1
|
Rà soát đảm bảo 100% thông tin trong CSDL địa
chính tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của
CSDL quốc gia về đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0080
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0007
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0020
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,0010
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0010
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0067
|
|
6.2
|
Thực hiện xuất sổ địa chính theo định dạng tệp
tin PDF.
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0020
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0002
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0005
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0005
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0017
|
|
7
|
Xây dựng siêu dữ liệu địa chính
|
|
|
|
|
7.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu
dữ liệu địa chính
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0030
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0003
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0018
|
|
7.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu địa chính cho từng
đơn vị hành chính cấp xã
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,00008
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,00001
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,00002
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,00002
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,00050
|
|
8
|
Đối soát, tích hợp dữ liệu vào hệ thống (do
|
|
|
|
|
|
Văn phòng Đăng ký đất đai thực hiện)
|
|
|
|
|
8.1
|
Đối soát thông tin của tất cả các thửa đất trong
CSDL đất đai với nguồn tài liệu, dữ liệu đã sử dụng để xây dựng CSDL.
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0060
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0005
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0015
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0008
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0050
|
|
8.2
|
Thực hiện ký số sổ địa chính, ký số vào các tài
liệu quét của dữ liệu phi cấu trúc.
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0040
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0013
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0010
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0040
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0055
|
|
8.3
|
Tích hợp dữ liệu đã được đối soát vào hệ thống
đang quản lý, vận hành CSDL đất đai ở địa phương.
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0080
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0027
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0020
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,0010
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0010
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0011
|
b) Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền
Bảng số 05
|
STT
|
Danh mục thiết
bị
|
ĐVT
|
Công suất
(KW/h)
|
Định mức
(tính cho 01 xã)
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền
|
|
|
|
|
1.1
|
Xử lý biên theo quy định về bản đồ đối với các
tài liệu bản đồ tiếp giáp nhau
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4,00
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
|
4,00
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,33
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
2,33
|
|
1.2
|
Tách, lọc và chuẩn hóa các lớp đối tượng không
gian đất đai nền
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
9,60
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
|
9,60
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,80
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
5,60
|
|
1.3
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian đất đai nền
từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
2,56
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
|
2,56
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,21
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,49
|
|
1.4
|
Gộp các thành phần tiếp giáp nhau của cùng một đối
tượng không gian đất đai nền thành một đối tượng duy nhất phù hợp với thông
tin thuộc tính của đối tượng theo phạm vi đơn vị hành chính cấp xã
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
7,68
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
|
7,68
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,64
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
4,48
|
|
1.5
|
Xây dựng, bổ sung lớp tim đường cho lớp giao
thông dạng vùng đối với trường hợp trên bản đồ địa chính chưa có lớp tim đường
theo phân cấp đường giao thông. Lớp tim đường được xác định là đường trung
tâm (center line) của đối tượng đường giao thông;
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
7,68
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
|
7,68
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,64
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
4,48
|
|
2
|
Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền
|
|
|
|
|
2.1
|
Xử lý tiếp biên dữ liệu không gian đất đai nền giữa
các đơn vị hành chính cấp xã liền kề
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
9,60
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
|
9,60
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,80
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
5,60
|
|
2.2
|
Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền vào CSDL
đất đai để quản lý, vận hành, khai thác sử dụng
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4,00
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
|
4,00
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
1,00
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
1,00
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,33
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
2,33
|
c) Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về địa
chính
Bảng số 06
|
STT
|
Danh mục thiết
bị
|
ĐVT
|
Công suất (KW/h)
|
Định mức (Ca/trang;
Ca/thửa đất)
|
|
1
|
Quét các giấy tờ pháp lý và tài liệu kèm theo
(bản gốc hoặc bản sao có xác nhận của cơ quan có thẩm quyền) nhằm xác thực
thông tin của thửa đất (Tính cho trang A4 hoặc A3)
|
|
|
|
|
1.1
|
Quét trang A3
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0096
|
|
-
|
Máy quét A3
|
Cái
|
0,8
|
0,0096
|
|
-
|
Thiết bị lưu trữ hồ sơ quét
|
Cái
|
0,4
|
0,0096
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0008
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0171
|
|
1.2
|
Quét trang A4
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0064
|
|
-
|
Máy quét A4
|
Cái
|
0,6
|
0,0064
|
|
-
|
Thiết bị lưu trữ hồ sơ quét
|
Cái
|
0,4
|
0,0064
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0005
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0101
|
|
2
|
Xử lý các tệp tin quét thành các tệp tin theo
quy định về dữ liệu đất đai phi cấu trúc; lưu trữ dưới định dạng tệp tin PDF (ở
định dạng không chỉnh sửa được); chất lượng hình ảnh số phải sắc nét và rõ
ràng, các hình ảnh được sắp xếp theo cùng một hướng, hình ảnh phải được quét
vuông góc, không được công vênh (Tính theo trang)
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0032
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0003
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0019
|
|
3
|
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc
và tạo liên kết dữ liệu đất đai phi cấu trúc với thửa đất trong CSDL (Tính
cho 01 thửa đất)
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0080
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0020
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0020
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0007
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0067
|
3. Định mức dụng cụ
a) Xây dựng CSDL địa chính (không bao gồm nội dung
xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền và xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc
về địa chính)
Bảng số 07
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn
(tháng)
|
Định mức
(tính cho 01 thửa)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
0,0786
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
0,1310
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
96
|
0,3931
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
0,3931
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
0,0983
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
30
|
0,3931
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0511
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội
dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 08.
Bảng số 08
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời
gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế
hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL địa
chính trên địa bàn thi công
|
0,0030
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc;
|
0,0015
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục
vụ cho công tác xây dựng CSDL địa chính
|
0,0015
|
|
2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
2.1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu thu thập cho việc xây
dựng CSDL địa chính
|
0,0118
|
|
2.2
|
Lập biểu tổng hợp tài liệu thu thập theo quy định
tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư 25/2024/TT-BTNMT
|
0,0155
|
|
3
|
Rà soát, đánh giá và phân loại tài liệu, dữ liệu
|
|
|
3.1
|
Rà soát, đánh giá tài liệu, dữ liệu; lập báo cáo
kết quả thực hiện
|
0,0160
|
|
3.2
|
Phân loại thửa đất
|
0,0195
|
|
3.3
|
Lập danh sách và chuyển cơ quan có thẩm quyền để
thực hiện thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất theo quy định của
pháp luật đối với các thửa đất chưa thực hiện đăng ký đất đai
|
0,0155
|
|
3.4
|
Lập bảng thống kê phân loại thửa đất
|
0,0155
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu không gian địa chính
|
|
|
4.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian địa chính
|
|
|
4.1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian
địa chính với nội dung tương ứng trong bản đồ địa chính để tách, lọc các đối
tượng từ nội dung bản đồ địa chính
|
0,0039
|
|
4.1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian địa chính
chưa phù hợp với quy định kỹ thuật về CSDL đất đai
|
0,0202
|
|
4.1.3
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối
tượng không gian địa chính theo quy định kỹ thuật về CSDL đất đai
|
0,0371
|
|
4.2
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian địa chính
từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL theo phạm vi đơn vị hành chính cấp xã
|
0,0044
|
|
4.3
|
Đối với khu vực chưa có bản đồ địa chính
|
|
|
4.3.1
|
Trường hợp có mảnh trích đo địa chính theo hệ tọa
độ quốc gia VN- 2000 thì chuyển đổi các lớp đối tượng vào dữ liệu không gian
địa chính
|
0,0742
|
|
4.3.2
|
Chuyển đổi vào dữ liệu không gian địa chính và định
vị trên dữ liệu không gian đất đai nền sơ đồ, mảnh trích đo địa chính dạng số
chưa theo hệ tọa độ quốc gia VN-2000 hoặc bản đồ giải thửa dạng số
|
0,1483
|
|
4.3.3
|
Quét và định vị trên dữ liệu không gian đất đai nền
sơ đồ, mảnh trích đo địa chính dạng giấy theo hệ tọa độ giả định hoặc bản đồ
giải thửa dạng giấy
|
0,0742
|
|
5
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính
|
|
|
5.1
|
Kiểm tra tính đầy đủ thông tin của thửa đất, lựa
chọn tài liệu để lấy thông tin. Lập bảng tổng hợp tài liệu, dữ liệu thu thập để
xây dựng CSDL địa chính theo quy định tại Phụ lục V ban hành kèm theo Thông
tư 25/2024/TT-BTNMT
|
0,0297
|
|
5.2
|
Lập bảng tham chiếu số tờ, số thửa và diện tích đối
với các thửa đất đã được cấp GCN theo bản đồ cũ nhưng chưa cấp đổi GCN theo bản
đồ địa chính mới.
|
0,0147
|
|
5.3
|
Nhập thông tin từ tài liệu đã lựa chọn tại khoản 1 Điều 10 Thông tư 25/2024/TT-BTNMT vào CSDL địa chính
|
0,3247
|
|
5.4
|
Lập bảng thông tin chưa đồng bộ giữa dữ liệu thuộc
tính địa chính và dữ liệu không gian của CSDL địa chính theo quy định tại Phụ
lục VI ban hành kèm theo Thông tư 25/2024/TT-BTNMT
|
0,0147
|
|
6
|
Hoàn thiện dữ liệu địa chính
|
|
|
6.1
|
Thực hiện rà soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ
CSDL địa chính tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông
tin của CSDL quốc gia về đất đai
|
0,0297
|
|
6.2
|
Thực hiện xuất sổ địa chính theo định dạng tệp
tin PDF.
|
0,0074
|
|
7
|
Xây dựng siêu dữ liệu địa chính
|
|
|
7.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu
dữ liệu địa chính
|
0,0113
|
|
7.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu địa chính. Siêu dữ liệu
địa chính được lập theo đơn vị hành chính cấp xã đối với phạm vi CSDL địa
chính đã được xây dựng và được cập nhật khi có thay đổi thông tin
|
0,0003
|
|
8
|
Đối soát, tích hợp dữ liệu vào hệ thống (do
Văn phòng đăng ký đất đai thực hiện)
|
|
|
8.1
|
Đối soát thông tin của tất cả các thửa đất trong
CSDL với nguồn tài liệu, dữ liệu đã sử dụng để xây dựng CSDL
|
0,0222
|
|
8.2
|
Thực hiện ký số sổ địa chính, ký số vào các tài liệu
quét của dữ liệu phi cấu trúc.
|
0,0148
|
|
8.3
|
Tích hợp dữ liệu đã được đối soát vào hệ thống
đang quản lý, vận hành CSDL đất đai ở địa phương.
|
0,0297
|
b) Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền
Bảng số 09
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn
(tháng)
|
Định mức
(tính ca/01 xã)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
9,360
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
15,600
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
60
|
46,800
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
46,800
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
11,700
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
12
|
46,800
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
6,084
|
Ghi chú: phân bổ mức dụng cụ cho từng nội
dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 10.
Bảng số 10
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền
|
|
|
1.1
|
Xử lý biên theo quy định về bản đồ đối với các
tài liệu bản đồ tiếp giáp nhau
|
0,1068
|
|
1.2
|
Tách, lọc và chuẩn hóa các lớp đối tượng không
gian đất đai nền
|
0,2564
|
|
1.3
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian đất đai nền
từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL
|
0,0684
|
|
1.4
|
Gộp các thành phần tiếp giáp nhau của cùng một đối
tượng không gian đất đai nền thành một đối tượng duy nhất phù hợp với thông
tin thuộc tính của đối tượng theo phạm vi đơn vị hành chính cấp xã
|
0,1754
|
|
1.5
|
Xây dựng, bổ sung lớp tim đường cho lớp giao
thông dạng vùng đối với trường hợp trên bản đồ địa chính chưa có lớp tim đường
theo phân cấp đường giao thông. Lớp tim đường được xác định là đường trung
tâm (center line) của đối tượng đường giao thông;
|
0,1754
|
|
2
|
Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền
|
|
|
2.1
|
Xử lý tiếp biên dữ liệu không gian đất đai nền giữa
các đơn vị hành chính cấp xã liền kề
|
0,2564
|
|
2.2
|
Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền vào CSDL
đất đai để quản lý, vận hành, khai thác sử dụng
|
0,1068
|
c) Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về địa
chính
Bảng số 11
|
STT
|
Nội dung công việc
và danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn
|
Định mức
|
|
1
|
Quét giấy tờ pháp lý và tài liệu kèm theo (bản
gốc hoặc bản sao có xác nhận của cơ quan có thẩm quyền) nhằm xác thực thông
tin của thửa đất
|
|
|
|
|
1.1
|
Quét trang A3
|
Trang A3
|
|
|
|
-
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
0,0062
|
|
-
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
0,0104
|
|
-
|
Ghế
|
Cái
|
60
|
0,0240
|
|
-
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
0,0240
|
|
-
|
Quạt trần 0,1 Kw
|
Cái
|
60
|
0,0060
|
|
-
|
Đèn neon 0,04 Kw
|
Cái
|
12
|
0,0240
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0031
|
|
1.2
|
Quét trang A4
|
Trang A4
|
|
|
|
-
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
0,0094
|
|
-
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
0,0094
|
|
-
|
Ghế
|
Cái
|
60
|
0,0240
|
|
-
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
0,0240
|
|
-
|
Quạt trần 0,1 Kw
|
Cái
|
60
|
0,0060
|
|
-
|
Đèn neon 0,04 Kw
|
Cái
|
12
|
0,0240
|
|
-
|
Điện năng
|
Kw
|
|
0,0031
|
|
2
|
Xử lý các tệp tin quét thành các tệp tin theo quy
định về dữ liệu đất đai phi cấu trúc; lưu trữ dưới định dạng tệp tin PDF (ở định
dạng không chỉnh sửa được); chất lượng hình ảnh số phải sắc nét và rõ ràng,
các hình ảnh được sắp xếp theo cùng một hướng, hình ảnh phải được quét vuông
góc, không được cong vênh
|
Trang A3, A4
|
|
|
|
-
|
Ghế
|
Cái
|
60
|
0,0200
|
|
-
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
0,0200
|
|
-
|
Quạt trần 0,1 Kw
|
Cái
|
60
|
0,0050
|
|
-
|
Đèn neon 0,04 Kw
|
Cái
|
12
|
0,0200
|
|
-
|
Điện năng
|
Kw
|
|
0,0026
|
|
3
|
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và
tạo liên kết dữ liệu đất đai phi cấu trúc với thửa đất trong CSDL
|
Thửa
|
|
|
|
-
|
Ghế
|
Cái
|
60
|
0,0100
|
|
-
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
0,0100
|
|
-
|
Quạt trần 0,1 Kw
|
Cái
|
60
|
0,0025
|
|
-
|
Đèn neon 0,04 Kw
|
Cái
|
12
|
0,0100
|
|
-
|
Điện năng
|
Kw
|
|
0,0013
|
4. Định mức vật liệu
a) Xây dựng CSDL địa chính (không bao gồm nội dung
xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền và xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu
trúc về địa chính)
Bảng số 12
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức
(tính cho 01 thửa)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
0,0025
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,0006
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
0,0019
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
0,0063
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
0,0063
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
0,0025
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
0,0038
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
0,0038
|
|
9
|
Hộp đựng tài liệu
|
Hộp
|
0,0100
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu từ Mục
1 đến Mục 8 Bảng số 12 theo các nội dung công việc tại Bảng số 13. Riêng Mục 9
Bảng số 12 chỉ áp dụng cho Mục 3.3 Bảng số 13.
Bảng số 13
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời
gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế
hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL địa
chính trên địa bàn thi công
|
0,0030
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc;
|
0,0015
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục
vụ cho công tác xây dựng CSDL địa chính
|
0,0015
|
|
2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
2.1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu thu thập cho việc xây
dựng CSDL địa chính
|
0,0118
|
|
2.2
|
Tài liệu, dữ liệu sau khi thu thập phải được lập
theo biểu tổng hợp tài liệu thu thập
|
0,0155
|
|
3
|
Rà soát, đánh giá và phân loại tài liệu, dữ liệu
|
|
|
3.1
|
Rà soát, đánh giá tài liệu, dữ liệu
|
0,0160
|
|
3.2
|
Phân loại thửa đất
|
0,0195
|
|
3.3
|
Lập danh sách và chuyển cơ quan có thẩm quyền để
thực hiện thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất theo quy định của
pháp luật đối với các thửa đất chưa thực hiện đăng ký đất đai
|
0,0155
|
|
3.4
|
Lập bảng thống kê phân loại thửa đất
|
0,0155
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu không gian địa chính
|
|
|
4.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian địa chính
|
|
|
4.1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian
địa chính với nội dung tương ứng trong bản đồ địa chính để tách, lọc các đối
tượng từ nội dung bản đồ địa chính
|
0,0039
|
|
4.1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian địa chính
chưa phù hợp với quy định kỹ thuật về CSDL đất đai
|
0,0202
|
|
4.1.3
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối
tượng không gian địa chính theo quy định kỹ thuật về CSDL đất đai
|
0,0371
|
|
4.2
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian địa chính
từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL theo phạm vi đơn vị hành chính cấp xã
|
0,0044
|
|
4.3
|
Đối với khu vực chưa có bản đồ địa chính
|
|
|
4.3.1
|
Chuyển đổi bản trích đo địa chính theo hệ tọa độ
quốc gia VN-2000 vào dữ liệu không gian địa chính
|
0,0742
|
|
4.3.2
|
Chuyển đổi vào dữ liệu không gian địa chính và định
vị trên dữ liệu không gian đất đai nền sơ đồ, bản trích đo địa chính chưa
theo hệ tọa độ quốc gia VN-2000 hoặc bản đồ giải thửa dạng số
|
0,1483
|
|
4.3.3
|
Quét và định vị sơ bộ trên dữ liệu không gian đất
đai nền sơ đồ, bản trích đo địa chính theo hệ tọa độ giả định hoặc bản đồ giải
thửa dạng giấy
|
0,0742
|
|
5
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính
|
|
|
5.1
|
Kiểm tra tính đầy đủ thông tin của thửa đất, lựa
chọn tài liệu để lấy thông tin. Lập bảng tổng hợp tài liệu, dữ liệu thu thập
để xây dựng CSDL địa chính theo quy định tại Phụ lục V ban hành kèm theo
Thông tư 25/2024/TT-BTNMT
|
0,0294
|
|
5.2
|
Lập bảng tham chiếu số tờ, số thửa và diện tích đối
với các thửa đất đã được cấp GCN theo bản đồ cũ nhưng chưa cấp đổi GCN theo bản
đồ địa chính mới.
|
0,0147
|
|
5.3
|
Nhập thông tin từ tài liệu đã lựa chọn tại khoản 1 Điều 10 Thông tư 25/2024/TT-BTNMT vào CSDL địa chính
|
0,3247
|
|
5.4
|
Lập bảng thông tin chưa đồng bộ giữa dữ liệu thuộc
tính địa chính và dữ liệu không gian của CSDL địa chính theo quy định tại Phụ
lục VI ban hành kèm theo Thông tư 25/2024/TT-BTNMT
|
0,0147
|
|
6
|
Hoàn thiện dữ liệu địa chính
|
|
|
6.1
|
Thực hiện rà soát đảm bảo 100% thông tin trong
CSDL địa chính tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông
tin của CSDL quốc gia về đất đai
|
0,0297
|
|
6.2
|
Thực hiện xuất sổ địa chính theo định dạng tệp
tin PDF.
|
0,0074
|
|
7
|
Xây dựng siêu dữ liệu địa chính
|
|
|
7.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu
dữ liệu địa chính
|
0,0113
|
|
7.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu địa chính. Siêu dữ liệu
địa chính được lập theo đơn vị hành chính cấp xã đối với phạm vi CSDL địa
chính đã được xây dựng và được cập nhật khi có thay đổi thông tin
|
0,0003
|
|
8
|
Đối soát, tích hợp dữ liệu vào hệ thống (do
Văn phòng đăng ký đất đai thực hiện)
|
|
|
8.1
|
Đối soát thông tin của thửa đất trong CSDL với
nguồn tài liệu, dữ liệu đã sử dụng để xây dựng CSDL
|
0,0222
|
|
8.2
|
Thực hiện ký số sổ địa chính, ký số vào các tài
liệu quét của dữ liệu phi cấu trúc.
|
0,0148
|
|
8.3
|
Tích hợp dữ liệu đã được đối soát vào hệ thống
đang quản lý, vận hành CSDL đất đai ở địa phương.
|
0,0297
|
b) Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền
Bảng số 14
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức
(tính cho 01 xã)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
2,0
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
1,0
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
2,0
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
5,0
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
5,0
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
2,0
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
1,0
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
2,0
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu cho từng nội dung
công việc tính theo hệ số tại Bảng số 15.
Bảng số 15
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền
|
|
|
1.1
|
Xử lý biên theo quy định về bản đồ đối với các
tài liệu bản đồ tiếp giáp nhau
|
0,1068
|
|
1.2
|
Tách, lọc và chuẩn hóa các lớp đối tượng không
gian đất đai nền
|
0,2564
|
|
1.3
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian đất đai nền
từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL
|
0,0684
|
|
1.4
|
Gộp các thành phần tiếp giáp nhau của cùng một đối
tượng không gian đất đai nền thành một đối tượng duy nhất phù hợp với thông
tin thuộc tính của đối tượng theo phạm vi đơn vị hành chính cấp xã
|
0,1754
|
|
1.5
|
Xây dựng, bổ sung lớp tim đường cho lớp giao
thông dạng vùng đối với trường hợp trên bản đồ địa chính chưa có lớp tim đường
theo phân cấp đường giao thông. Lớp tim đường được xác định là đường trung
tâm (center line) của đối tượng đường giao thông
|
0,1754
|
|
2
|
Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền
|
|
|
2.1
|
Xử lý tiếp biên dữ liệu không gian đất đai nền giữa
các đơn vị hành chính cấp xã liền kề
|
0,2564
|
|
2.2
|
Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền vào CSDL
đất đai để quản lý, vận hành, khai thác sử dụng.
|
0,1068
|
c) Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về địa
chính
Bảng số 16
|
STT
|
Nội dung công
việc và danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức
|
|
1
|
Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền
sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
|
|
|
|
1.1
|
Quét trang A3
|
Trang A3
|
|
|
-
|
Giấy in A4
|
Gram
|
0,0008
|
|
-
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,0002
|
|
-
|
Sổ
|
Quyển
|
0,0006
|
|
-
|
Bút bi
|
Cái
|
0,0019
|
|
-
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
0,0036
|
|
-
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
0,0017
|
|
-
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
0,0025
|
|
-
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
0,0012
|
|
1.2
|
Quét trang A4
|
Trang A4
|
|
|
-
|
Giấy in A4
|
Gram
|
0,0008
|
|
-
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,0002
|
|
-
|
Sổ
|
Quyển
|
0,0006
|
|
-
|
Bút bi
|
Cái
|
0,0019
|
|
-
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
0,0027
|
|
-
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
0,0010
|
|
-
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
0,0015
|
|
-
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
0,0012
|
|
2
|
Xử lý các tệp tin quét thành các tệp tin theo quy
định về dữ liệu đất đai phi cấu trúc; lưu trữ dưới định dạng tệp tin PDF (ở định
dạng không chỉnh sửa được); chất lượng hình ảnh số phải sắc nét và rõ ràng,
các hình ảnh được sắp xếp theo cùng một hướng, hình ảnh phải được quét vuông
góc, không được công vênh
|
Trang A3,A4
|
|
|
-
|
Giấy in A4
|
Gram
|
0,0006
|
|
-
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,0002
|
|
-
|
Sổ
|
Quyển
|
0,0005
|
|
-
|
Bút bi
|
Cái
|
0,0016
|
|
-
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
0,0010
|
|
3
|
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và
tạo liên kết dữ liệu đất đai phi cấu trúc với thửa đất trong CSDL.
|
Thửa
|
|
|
-
|
Giấy in A4
|
Gram
|
0,0003
|
|
-
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,0001
|
|
-
|
Sổ
|
Quyển
|
0,0002
|
|
-
|
Bút bi
|
Cái
|
0,0008
|
|
-
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
0,0005
|
Điều 7. Chuyển đổi, bổ sung,
hoàn thiện CSDL địa chính đã xây dựng trước ngày 01 tháng 8 năm 2024 (ngày
Thông tư số 09/2024/TT-BTNMT có hiệu lực thi hành)
1. Định mức lao động
a) Chuyển đổi, bổ sung hoàn thiện dữ liệu địa chính
(không bao gồm nội dung xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền)
Bảng số 17
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Định biên
|
Định mức
(Công nhóm/Thửa)
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời
gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; lập
kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác chuyển đổi, bổ
sung, hoàn thiện CSDL địa chính trên địa bàn thi công.
|
Nhóm 2
(1KTV2+1KS4)
|
0,0003
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc;
|
Nhóm 2
(1KTV4+1KS2)
|
0,00015
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục
vụ cho công tác chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện CSDL địa chính đã xây dựng
trước ngày 01 tháng 8 năm 2024.
|
Nhóm 2
(1KTV4+1KS2)
|
0,00015
|
|
2
|
Chuyển đổi dữ liệu địa chính
|
|
|
|
2.1
|
Lập mô hình chuyển đổi cấu trúc dữ liệu của CSDL
địa chính đã xây dựng sang cấu trúc dữ liệu của CSDL quốc gia về đất đai.
|
1KS3
|
0,0010
|
|
2.2
|
Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu không gian địa chính
|
1KS2
|
0,0003
|
|
2.3
|
Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu thuộc tính địa chính
|
1KS2
|
0,0003
|
|
2.4
|
Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu phi cấu trúc về địa
chính
|
1KS2
|
0,0004
|
|
3
|
Rà soát, bổ sung dữ liệu địa chính
|
|
|
|
3.1
|
Rà soát 100% số thửa đất đã thực hiện chuyển đổi
theo quy định của CSDL quốc gia về đất đai.
|
1KS3
|
0,0020
|
|
3.2
|
Bổ sung dữ liệu không gian địa chính
|
1KS1
|
0,0013
|
|
3.3
|
Bổ sung dữ liệu thuộc tính địa chính
|
1KS1
|
0,0137
|
|
4
|
Hoàn thiện dữ liệu địa chính
|
|
|
|
4.1
|
Thực hiện rà soát đảm bảo 100% thông tin trong
CSDL tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của
CSDL quốc gia về đất đai sau khi chuyển đổi, bổ sung.
|
1KS3
|
0,0020
|
|
4.2
|
Thực hiện xuất sổ địa chính theo quy định đối với
những thửa đất chưa có sổ địa chính hoặc nội dung đã thay đổi.
|
1KS3
|
0,0025
|
|
5
|
Xây dựng siêu dữ liệu địa chính
|
|
|
|
5.1
|
Chuyển đổi siêu dữ liệu địa chính theo mô hình
chuyển đổi cấu trúc dữ liệu đã lập quy định tại khoản 1 Điều
17 của Thông tư 25/2024/TT-BTNMT
|
1KS3
|
0,0001
|
|
5.2
|
Thu nhận bổ sung các thông tin cần thiết để xây dựng
siêu dữ liệu địa chính
|
1KS2
|
0,0019
|
|
5.3
|
Nhập bổ sung thông tin cho siêu dữ liệu địa chính
theo từng đơn vị hành chính cấp xã đối với phạm vi CSDL địa chính đã được xây
dựng và được cập nhật khi có thay đổi thông tin.
|
1KS1
|
0,0001
|
|
6
|
Đối soát, tích hợp dữ liệu vào hệ thống (Văn
phòng đăng ký đất đai thực hiện)
|
|
|
|
6.1
|
Đối soát thông tin của thửa đất trong CSDL đã được
chuyển đổi, bổ sung với nguồn tài liệu, dữ liệu đã sử dụng để xây dựng CSDL đối
với trường hợp phải xuất mới sổ địa chính.
|
1KS1
|
0,0050
|
|
6.2
|
Thực hiện ký số sổ địa chính đối với trường hợp
phải xuất mới sổ địa chính.
|
1KS4
|
0,0050
|
|
6.3
|
Tích hợp dữ liệu sau khi chuyển đổi, bổ sung vào
hệ thống đang quản lý, vận hành CSDL đất đai ở địa phương.
|
1KS3
|
0,0100
|
|
7
|
Bổ sung, hoàn thiện CSDL địa chính đã được xây
dựng theo quy định của Thông tư số 75/2015/TT-BTNMT quy định kỹ thuật về CSDL
đất đai
|
|
|
|
7.1
|
Chuyển đổi nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của
CSDL địa chính.
|
1KS2
|
0,001
|
|
7.2
|
Rà soát, bổ sung dữ liệu không gian đất đai nền,
dữ liệu không gian địa chính.
|
1KS1
|
0,0013
|
|
7.3
|
Rà soát, bổ sung dữ liệu thuộc tính địa chính.
|
1KS1
|
0,0137
|
|
7.4
|
Rà soát, bổ sung siêu dữ liệu địa chính.
|
1KS1
|
0,0001
|
Ghi chú:
Đối với nội dung “Xây dựng bổ sung dữ liệu của các
thửa đất còn thiếu trong quá trình xây dựng CSDL trước đây theo nội dung, cấu
trúc dữ liệu của CSDL quốc gia về đất đai” tại Mục 3.4 Bảng số 17 thì thực hiện
như sau:
(1) Đối với các thửa đất chưa xây dựng CSDL địa
chính thì thực hiện xây dựng bổ sung vào CSDL, theo "Quy trình xây dựng
CSDL địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp giấy chứng nhận".
Nội dung và định mức thực hiện được áp dụng tại Bảng số 01 và Bảng số 03.
(2) Đối với các địa bàn thực hiện chuyển đổi
CSDL địa chính nhưng chưa có hoặc chưa đầy đủ các thành phần của hồ sơ quét;
chưa thực hiện công tác xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về địa chính thì
thực hiện quét bổ sung, xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc bổ sung. Nội dung
và định mức thực hiện được áp dụng tại Bảng số 03.
(3) Đối với các thửa đất chưa xây dựng dữ liệu
thuộc tính trong CSDL địa chính thì thực hiện xây dựng bổ sung các thông tin
thuộc tính vào CSDL theo "Quy trình Xây dựng CSDL địa chính đối với trường
hợp đã thực hiện đăng ký, cấp giấy chứng nhận". Nội dung và định mức thực
hiện được áp dụng theo các Mục 02, 03, 05, 06 và 08 tại Bảng số 01.
(4) Đối với các thửa đất chưa xây dựng dữ liệu
không gian trong CSDL địa chính thì thực hiện xây dựng bổ sung các thông tin
không gian vào CSDL theo "Quy trình Xây dựng CSDL địa chính đối với trường
hợp đã thực hiện đăng ký, cấp giấy chứng nhận". Nội dung và định mức thực
hiện được áp dụng theo Mục 2, Mục 04 tại Bảng số 01.
(5) Đối với các thửa đất chưa Xây dựng dữ liệu
không gian đất đai nền trong CSDL địa chính thì thực hiện Xây dựng dữ liệu
không gian đất đai nền vào CSDL theo "Quy trình Xây dựng CSDL địa chính đối
với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp giấy chứng nhận". Nội dung và định
mức thực hiện được áp dụng theo Bảng số 02.
b) Chuyển đổi, bổ sung dữ liệu không gian đất đai nền
Bảng số 18
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Định biên
|
Định mức
(Công/xã)
|
|
1
|
Chuyển đổi, bổ sung dữ liệu không gian đất đai nền
|
|
|
|
1.1
|
Tách, lọc và chuyển đổi dữ liệu không gian đất
đai nền từ dữ liệu không gian của CSDL địa chính đã có
|
1KS3
|
8
|
|
1.2
|
Xây dựng, bổ sung lớp tim đường cho lớp giao
thông dạng vùng trong trường hợp chưa có lớp dữ liệu tim đường theo phân cấp
đường giao thông. Lớp tim đường được xác định là đường trung tâm (center
line) của đối tượng đường giao thông;
|
1KS3
|
10
|
|
2
|
Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền
|
|
|
|
|
Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền vào CSDL
đất đai để quản lý, vận hành, khai thác sử dụng
|
1KS3
|
3
|
Ghi chú: Đối với những khu vực chưa có CSDL
không gian địa chính thì tiến hành xây dựng mới dữ liệu không gian đất đai nền
để đảm bảo dữ liệu không gian đất đai nền được phủ kín phạm vi đơn vị hành
chính cấp xã. Nội dung và định mức thực hiện được áp dụng theo Bảng số 02.
2. Định mức thiết bị
a) Chuyển đổi, bổ sung hoàn thiện dữ liệu địa chính
(Không bao gồm nội dung xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền)
Bảng số 19
|
STT
|
Danh mục thiết
bị
|
ĐVT
|
Công suất (KW/h)
|
Định mức (Ca/thửa)
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian,
địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; lập kế hoạch
làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác chuyển đổi, bổ sung, hoàn
thiện CSDL địa chính trên địa bàn thi công.
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,00024
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,00002
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,000140
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,00024
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,00002
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,000140
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, cài đặt phần
mềm phục vụ cho công tác chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện CSDL địa chính
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,00024
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,00002
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,000140
|
|
2
|
Chuyển đổi dữ liệu địa chính
|
|
|
|
|
2.1
|
Lập mô hình chuyển đổi cấu trúc dữ liệu của CSDL
địa chính đã xây dựng sang cấu trúc dữ liệu của CSDL quốc gia về đất đai.
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,00080
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,000067
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,000467
|
|
2.2
|
Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu không gian địa chính
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,00024
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,00006
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,00006
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,00002
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,00020
|
|
2.3
|
Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu thuộc tính địa chính
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,00024
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,00006
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,00006
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,00002
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,00020
|
|
2.4
|
Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu phi cấu trúc về địa
chính
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,00032
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,00008
|
|
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,00008
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,00003
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,00213
|
|
3
|
Rà soát, bổ sung dữ liệu địa chính
|
|
|
|
|
3.1
|
Rà soát 100% số thửa đất đã thực hiện chuyển đổi
theo quy định của CSDL quốc gia về đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,00160
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,00040
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,00040
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,00013
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0107
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,00160
|
|
3.2
|
Rà soát, bổ sung dữ liệu không gian địa chính
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,001040
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,000260
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,000260
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,000087
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,000867
|
|
3.3
|
Rà soát, bổ sung dữ liệu thuộc tính địa chính
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,010948
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,002737
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,002737
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,000912
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,009124
|
|
4
|
Hoàn thiện dữ liệu địa chính
|
|
|
|
|
4.1
|
Thực hiện rà soát đảm bảo 100% thông tin trong
CSDL tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của
CSDL quốc gia về đất đai sau khi chuyển đổi, bổ sung.
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,001600
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,000400
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,000200
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,000200
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,000133
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,001333
|
|
4.2
|
Thực hiện xuất sổ địa chính theo quy định đối với
những thửa đất chưa có sổ địa chính hoặc nội dung đã thay đổi.
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,002000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,000500
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,000500
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,000667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,002767
|
|
5
|
Xây dựng siêu dữ liệu địa chính
|
|
|
|
|
5.1
|
Chuyển đổi siêu dữ liệu địa chính
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,000080
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,000020
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,000020
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,000007
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,000067
|
|
5.2
|
Thu nhận bổ sung các thông tin cần thiết để xây dựng
siêu dữ liệu địa chính (thu nhận bổ sung thông tin)
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,001500
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,000125
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,000875
|
|
5.3
|
Nhập bổ sung thông tin cho siêu dữ liệu địa chính
theo từng đơn vị hành chính cấp xã đối với phạm vi CSDL địa chính đã được xây
dựng và được cập nhật khi có thay đổi thông tin.
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,000080
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,000020
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,000020
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,000007
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,000067
|
|
6
|
Đối soát, tích hợp dữ liệu vào hệ thống (do
Văn phòng đăng ký đất đai thực hiện)
|
|
|
|
|
6.1
|
Đối soát thông tin của thửa đất trong CSDL đã được
chuyển đổi, bổ sung với nguồn tài liệu, dữ liệu đã sử dụng để xây dựng CSDL đối
với trường hợp phải xuất mới sổ địa chính.
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,004000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,001000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,001000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,000333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,003333
|
|
6.2
|
Thực hiện ký số sổ địa chính đối với trường hợp
phải xuất mới sổ địa chính.
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,004000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,001000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,001000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,000333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,003333
|
|
7
|
Bổ sung, hoàn thiện CSDL địa chính đã được xây
dựng theo quy định của Thông tư số 75/2015/TT- BTNMT quy định kỹ thuật về
CSDL đất đai
|
|
|
|
|
7.1
|
Chuyển đổi nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của
CSDL địa chính.
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,000800
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,000200
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,000200
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,000200
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,000067
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,005333
|
|
7.2
|
Rà soát, bổ sung dữ liệu không gian đất đai nền,
dữ liệu không gian địa chính.
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,001040
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,000260
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,000260
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,000087
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,006933
|
|
7.3
|
Rà soát, bổ sung dữ liệu thuộc tính địa chính.
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,010960
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,002740
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,002740
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,000913
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,073067
|
|
7.4
|
Rà soát, bổ sung siêu dữ liệu địa chính.
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,000080
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,000020
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,000020
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,000007
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,000533
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,000080
|
b) Chuyển đổi, bổ sung dữ liệu không gian đất đai nền
Bảng số 20
|
STT
|
Danh mục thiết
bị
|
ĐVT
|
Công suất
(KW/h)
|
Định mức
(tính cho 01 xã)
|
|
1
|
Chuyển đổi, bổ sung dữ liệu không gian đất đai
nền
|
|
|
|
|
1.1
|
Tách, lọc và chuyển đổi dữ liệu không gian đất
đai nền từ dữ liệu không gian của CSDL địa chính đã có
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4,80
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
|
4,80
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,40
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
2,8
|
|
1.2
|
Xây dựng, bổ sung lớp tim đường cho lớp giao
thông dạng vùng đối với trường hợp trên bản đồ địa chính chưa có lớp tim đường
theo phân cấp đường giao thông. Lớp tim đường được xác định là đường trung
tâm (center line) của đối tượng đường giao thông;
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
8.00
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
|
8.00
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,67
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
37.33
|
|
2
|
Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền
|
|
|
|
|
|
Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền vào CSDL
đất đai để quản lý, vận hành, khai thác sử dụng
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
2,00
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,50
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
2,00
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,17
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,67
|
3. Định mức dụng cụ
a) Chuyển đổi, bổ sung hoàn thiện dữ liệu địa chính
(không bao gồm nội dung xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền)
Bảng số 21
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn
|
Định mức
(Ca/01 thửa đất)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
0,0070
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
0,0116
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
60
|
0,0349
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
0,0349
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
0,0087
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
12
|
0,0349
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0045
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ cho từng
nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 22.
Bảng số 22
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết: Xác định thời
gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; lập
kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác chuyển đổi, bổ
sung, hoàn thiện CSDL địa chính trên địa bàn thi công
|
0,0086
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc;
|
0,0043
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục
vụ cho công tác chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện CSDL địa chính đã xây dựng
trước ngày 01 tháng 8 năm 2024
|
0,0043
|
|
2
|
Chuyển đổi dữ liệu địa chính
|
|
|
2.1
|
Lập mô hình chuyển đổi cấu trúc dữ liệu của CSDL
địa chính đã xây dựng sang cấu trúc dữ liệu của CSDL quốc gia về đất đai.
|
0,0287
|
|
2.2
|
Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu không gian địa chính
|
0,0086
|
|
2.3
|
Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu thuộc tính địa chính
|
0,0086
|
|
2.4
|
Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu phi cấu trúc về địa
chính.
|
0,0029
|
|
3
|
Rà soát, bổ sung dữ liệu địa chính
|
|
|
3.1
|
Rà soát 100% số thửa đất đã thực hiện chuyển đổi
theo quy định của CSDL quốc gia về đất đai.
|
0,0321
|
|
3.2
|
Rà soát, bổ sung dữ liệu không gian địa chính
|
0,0373
|
|
3.3
|
Rà soát, bổ sung dữ liệu thuộc tính địa chính
|
0,3925
|
|
4
|
Hoàn thiện dữ liệu địa chính
|
|
|
4.1
|
Thực hiện rà soát đảm bảo 100% thông tin trong
CSDL tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của
CSDL quốc gia về đất đai sau khi chuyển đổi, bổ sung.
|
0,0574
|
|
4.2
|
Thực hiện xuất sổ địa chính theo quy định đối với
những thửa đất chưa có sổ địa chính hoặc nội dung đã thay đổi.
|
0,0717
|
|
5
|
Xây dựng siêu dữ liệu địa chính
|
|
|
5.1
|
Chuyển đổi siêu dữ liệu địa chính theo mô hình
chuyển đổi cấu trúc dữ liệu đã lập quy định tại khoản 1 Điều
17 của Thông tư 25/2024/TT-BTNMT
|
0,0029
|
|
5.2
|
Thu nhận bổ sung các thông tin cần thiết để xây dựng
siêu dữ liệu địa chính (thu nhận bổ sung thông tin)
|
0,0538
|
|
5.3
|
Nhập bổ sung thông tin cho siêu dữ liệu địa chính
theo từng đơn vị hành chính cấp xã đối với phạm vi CSDL địa chính đã được xây
dựng và được cập nhật khi có thay đổi thông tin.
|
0,0029
|
|
6
|
Đối soát, tích hợp dữ liệu vào hệ thống (Do
Văn phòng đăng ký đất đai thực hiện)
|
|
|
6.1
|
Đối soát thông tin của thửa đất trong CSDL đã được
chuyển đổi, bổ sung với nguồn tài liệu, dữ liệu đã sử dụng để xây dựng CSDL đối
với trường hợp phải xuất mới sổ địa chính.
|
0,1434
|
|
6.2
|
Thực hiện ký số sổ địa chính đối với trường hợp
phải xuất mới sổ địa chính.
|
0,1434
|
|
6.3
|
Tích hợp dữ liệu sau khi chuyển đổi, bổ sung vào
hệ thống đang quản lý, vận hành CSDL đất đai ở địa phương.
|
0,2132
|
|
7
|
Bổ sung, hoàn thiện CSDL địa chính đã được xây
dựng theo quy định của Thông tư số 09/2024/TT-BTNMT quy định kỹ thuật về CSDL
đất đai
|
|
|
7.1
|
Chuyển đổi nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của
CSDL địa chính.
|
0,0161
|
|
7.2
|
Rà soát, bổ sung dữ liệu không gian đất đai nền,
dữ liệu không gian địa chính.
|
0,0209
|
|
7.3
|
Rà soát, bổ sung dữ liệu thuộc tính địa chính.
|
0,2199
|
|
7.4
|
Rà soát, bổ sung siêu dữ liệu địa chính.
|
0,0016
|
b) Chuyển đổi, bổ sung dữ liệu không gian đất đai nền
Bảng số 23
|
STT
|
Đ
|
ĐVT
|
Thời hạn
|
Định mức (Ca/01
xã)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
2,020
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
3,300
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
60
|
10.000
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
10.000
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
2,500
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
12
|
10.000
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,430
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội
dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 24.
Bảng số 24
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Chuyển đổi, bổ sung dữ liệu không gian đất đai
nền
|
|
|
1.1
|
Tách, lọc và chuyển đổi dữ liệu không gian đất
đai nền từ dữ liệu không gian của CSDL địa chính đã có
|
0,5941
|
|
1.2
|
Xây dựng, bổ sung lớp tim đường cho lớp giao
thông dạng vùng đối với trường hợp trên bản đồ địa chính chưa có lớp tim đường
theo phân cấp đường giao thông. Lớp tim đường được xác định là đường trung
tâm (center line) của đối tượng đường giao thông;
|
0,5263
|
|
2
|
Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền
|
|
|
|
Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền vào CSDL
đất đai để quản lý, vận hành, khai thác sử dụng
|
0,2475
|
4. Định mức vật liệu
a) Chuyển đổi, bổ sung hoàn thiện dữ liệu địa chính
(không bao gồm nội dung xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền)
Bảng số 25
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức
(tính cho 01thửa đất)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
0,0019
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,0004
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
0,0013
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
0,0063
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
0,0063
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
0,0006
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
0,0006
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
0,0006
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu cho từng
nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 26.
Bảng số 26
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết: Xác định thời
gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; lập
kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác chuyển đổi, bổ
sung, hoàn thiện CSDL địa chính trên địa bàn thi công
|
0,0086
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc;
|
0,0043
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, cài đặt phần
mềm phục vụ cho công tác chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện CSDL địa chính
|
0,0043
|
|
2
|
Chuyển đổi dữ liệu địa chính
|
|
|
2.1
|
Lập mô hình chuyển đổi cấu trúc dữ liệu của CSDL
địa chính đã xây dựng sang cấu trúc dữ liệu của CSDL quốc gia về đất đai.
|
0,0287
|
|
2.2
|
Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu không gian địa chính
|
0,0086
|
|
2.3
|
Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu thuộc tính địa chính
|
0,0086
|
|
2.4
|
Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu phi cấu trúc về địa
chính.
|
0,0064
|
|
3
|
Rà soát, bổ sung dữ liệu địa chính
|
|
|
3.1
|
Rà soát 100% số thửa đất đã thực hiện chuyển đổi
theo quy định của CSDL quốc gia về đất đai.
|
0,0321
|
|
3.2
|
Rà soát, bổ sung dữ liệu không gian địa chính
|
0,0373
|
|
3.3
|
Rà soát, bổ sung dữ liệu thuộc tính địa chính
|
0,3925
|
|
4
|
Hoàn thiện dữ liệu địa chính
|
|
|
4.1
|
Thực hiện rà soát đảm bảo 100% thông tin trong
CSDL tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của
CSDL quốc gia về đất đai sau khi chuyển đổi, bổ sung.
|
0,0574
|
|
4.2
|
Thực hiện xuất sổ địa chính theo quy định đối với
những thửa đất chưa có sổ địa chính hoặc nội dung đã thay đổi.
|
0,0717
|
|
5
|
Xây dựng siêu dữ liệu địa chính
|
|
|
5.1
|
Chuyển đổi siêu dữ liệu địa chính
|
0,0029
|
|
5.2
|
Thu nhận bổ sung các thông tin cần thiết để xây dựng
siêu dữ liệu địa chính (thu nhận bổ sung thông tin)
|
0,0538
|
|
5.3
|
Nhập bổ sung thông tin cho siêu dữ liệu địa chính
theo từng đơn vị hành chính cấp xã đối với phạm vi CSDL địa chính đã được xây
dựng và được cập nhật khi có thay đổi thông tin.
|
0,0029
|
|
6
|
Đối soát, tích hợp dữ liệu vào hệ thống (Do
Văn phòng đăng ký đất đai thực hiện)
|
|
|
6.1
|
Đối soát thông tin của thửa đất trong CSDL đã được
chuyển đổi, bổ sung với nguồn tài liệu, dữ liệu đã sử dụng để xây dựng CSDL đối
với trường hợp phải xuất mới sổ địa chính.
|
0,1434
|
|
6.2
|
Thực hiện ký số sổ địa chính đối với trường hợp
phải xuất mới sổ địa chính.
|
0,1434
|
|
6.3
|
Tích hợp dữ liệu sau khi chuyển đổi, bổ sung vào
hệ thống đang quản lý, vận hành CSDL đất đai ở địa phương.
|
0,2132
|
|
7
|
Bổ sung, hoàn thiện CSDL địa chính đã được xây
dựng theo quy định của Thông tư số 09/2024/TT-BTNMT quy định kỹ thuật về CSDL
đất đai
|
|
|
7.1
|
Chuyển đổi nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của
CSDL địa chính.
|
0,0161
|
|
7.2
|
Rà soát, bổ sung dữ liệu không gian đất đai nền,
dữ liệu không gian địa chính.
|
0,0209
|
|
7.3
|
Rà soát, bổ sung dữ liệu thuộc tính địa chính.
|
0,2199
|
|
7.4
|
Rà soát, bổ sung siêu dữ liệu địa chính.
|
0,0016
|
b) Chuyển đổi, bổ sung dữ liệu không gian đất đai nền
Bảng số 27
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức
(tính cho 01 xã)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
1,0
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,1
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
1,0
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
5,0
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
2,0
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
0,2
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
0,2
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
1,0
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu cho từng bước
công việc tính theo hệ số tại Bảng số 28.
Bảng số 28
|
STT
|
Các bước công
việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền
|
|
|
1.1
|
Tách, lọc và chuyển đổi dữ liệu không gian đất
đai nền từ dữ liệu không gian của CSDL địa chính đã có
|
0,5941
|
|
1.2
|
Xây dựng, bổ sung lớp tim đường cho lớp giao
thông dạng vùng đối với trường hợp trên bản đồ địa chính chưa có lớp tim đường
theo phân cấp đường giao thông. Lớp tim đường được xác định là đường trung
tâm (center line) của đối tượng đường giao thông;
|
0,5263
|
|
2
|
Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền
|
|
|
|
Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền vào CSDL
đất đai để quản lý, vận hành, khai thác sử dụng
|
0,2475
|
Điều 8. Xây dựng CSDL địa chính
đối với trường hợp thực hiện đồng bộ với lập, chỉnh lý bản đồ địa chính, đăng
ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp giấy chứng nhận
1. Định mức lao động
Việc xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp thực
hiện đồng bộ với lập, chỉnh lý bản đồ địa chính và đăng ký đất đai, cấp giấy chứng
nhận thì được áp dụng định mức về Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ
địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp
giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất.
Các nội dung khác liên quan đến việc xây dựng CSDL địa chính tính như sau:
Bảng số 29
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Định mức
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
Thu thập tài liệu của công tác lập, chỉnh lý bản
đồ địa chính để phục vụ công tác xây dựng CSDL. Thu thập tài liệu của công
tác đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận để phục vụ
công tác xây dựng CSDL địa chính
|
Áp dụng 0,5 định mức tại Mục 2 Bảng số 01
|
|
2
|
Xây dựng dữ liệu không gian gắn với đo đạc lập,
chỉnh lý bản đồ địa chính
|
|
|
2.1
|
Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền
|
Áp dụng định mức tại các Mục 1.2, 1.3, 1.4,1.5 và
2.2 Bảng số 02
|
|
2.2
|
Xây dựng dữ liệu không gian địa chính
|
Áp dụng định mức tại Mục 4.2 Bảng số 01
|
|
3
|
Hoàn thiện dữ liệu địa chính
|
|
|
3.1
|
Thực hiện rà soát đảm bảo 100% thông tin trong
CSDL địa chính tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông
tin của CSDL quốc gia về đất đai
|
Áp dụng định mức tại Mục 8.1 Bảng số 01
|
|
3.2
|
Thực hiện xuất sổ địa chính theo định dạng tệp
tin PDF
|
Áp dụng định mức tại Mục 6.2 Bảng số 01
|
|
4
|
Xây dựng siêu dữ liệu địa chính
|
Áp dụng định mức tại Mục 7 Bảng số 01
|
|
5
|
Đối soát, tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
Áp dụng 0,25 định mức tại Mục 8.3 Bảng số 01
|
Ghi chú:
Đối với các địa bàn đã xây dựng CSDL địa chính mà
chưa vận hành theo mô hình tập trung cấp tỉnh thì được áp dụng định mức quy định
tại mục 4 Bảng số 29 để thực hiện tích hợp vào hệ thống CSDL tập trung cấp tỉnh.
2. Định mức thiết bị
Bảng số 30
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Định mức
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
Thu thập tài liệu của công tác lập, chỉnh lý bản
đồ địa chính để phục vụ công tác xây dựng CSDL. Thu thập tài liệu của công
tác đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận để phục vụ
công tác xây dựng CSDL địa chính
|
Áp dụng 0,5 lần định mức tại Mục 2 Bảng số 04
|
|
2
|
Xây dựng dữ liệu không gian gắn với đo đạc lập,
chỉnh lý bản đồ địa chính
|
|
|
2.1
|
Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền
|
Áp dụng định mức tại các Mục 1.2, 1.3, 1.4, 1.5
và 2.2 Bảng số 05
|
|
2.2
|
Xây dựng dữ liệu không gian địa chính
|
Áp dụng định mức tại Mục 4.2 Bảng số 04
|
|
3
|
Hoàn thiện dữ liệu địa chính
|
|
|
3.1
|
Thực hiện rà soát đảm bảo 100% thông tin trong CSDL
địa chính tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của
CSDL quốc gia về đất đai
|
Áp dụng định mức tại Mục 8.1 Bảng số 04
|
|
3.2
|
Thực hiện xuất sổ địa chính theo định dạng tệp
tin PDF
|
Áp dụng định mức tại Mục 6.2 Bảng số 04
|
|
4
|
Xây dựng siêu dữ liệu địa chính
|
Áp dụng định mức tại Mục 7 Bảng số 04
|
|
5
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
Áp dụng 0,25 định mức tại Mục 8.3 Bảng số 04
|
Ghi chú: Các nội dung công việc: nhập thông
tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký và nhập bổ sung thông tin dữ liệu về
GCN phục vụ cho việc xây dựng dữ liệu thuộc tính đối với trường hợp thực hiện đồng
bộ với lập, chỉnh lý bản đồ địa chính và đăng ký đất đai, cấp giấy chứng nhận
thì được tính thêm định mức thiết bị máy chủ và hệ quản trị CSDL thuộc tính tại
Mục 5.3 Bảng số 04.
3. Định mức dụng cụ
Bảng số 31
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Định mức
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
Thu thập tài liệu của công tác lập, chỉnh lý bản
đồ địa chính để phục vụ công tác xây dựng CSDL. Thu thập tài liệu của công
tác đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận để phục vụ
công tác xây dựng CSDL địa chính
|
Áp dụng 0,5 định mức tại Mục 2.1 Bảng số 08
|
|
2
|
Xây dựng dữ liệu không gian gắn với đo đạc lập,
chỉnh lý bản đồ địa chính
|
|
|
2.1
|
Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền
|
Áp dụng định mức tại các Mục 1.2, 1.3, 1.4, 1.5
và 2.2 Bảng số 10
|
|
2.2
|
Xây dựng dữ liệu không gian địa chính
|
Áp dụng định mức tại Mục 4.2 Bảng số 08
|
|
3
|
Hoàn thiện dữ liệu địa chính
|
|
|
3.1
|
Thực hiện rà soát đảm bảo 100% thông tin trong
CSDL địa chính tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông
tin của CSDL quốc gia về đất đai.
|
Áp dụng định mức tại Mục 8.1 Bảng số 08
|
|
3.2
|
Thực hiện xuất sổ địa chính theo định dạng tệp
tin PDF
|
Áp dụng định mức tại Mục 6.2 Bảng số 08
|
|
4
|
Xây dựng siêu dữ liệu địa chính
|
Áp dụng định mức tại Mục 7 Bảng số 08
|
|
5
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
Áp dụng 0,25 định mức tại Mục 8.3 Bảng số 08
|
4. Định mức vật liệu
Bảng số 32
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Định mức
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
Thu thập tài liệu của công tác lập, chỉnh lý bản
đồ địa chính để phục vụ công tác xây dựng CSDL. Thu thập tài liệu của công
tác đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận để phục vụ
công tác xây dựng CSDL địa chính
|
Áp dụng 0,5 định mức tại Mục 2.1 Bảng số 13
|
|
2
|
Xây dựng dữ liệu không gian gắn với đo đạc lập,
chỉnh lý bản đồ địa chính
|
|
|
2.1
|
Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền
|
Áp dụng định mức tại các Mục 1.2, 1.3, 1.4, 1.5
và 2.2 Bảng số 15
|
|
2.2
|
Xây dựng dữ liệu không gian địa chính
|
Áp dụng định mức tại Mục 4.2 Bảng số 13
|
|
3
|
Hoàn thiện dữ liệu địa chính
|
|
|
3.1
|
Thực hiện rà soát đảm bảo 100% thông tin trong
CSDL địa chính tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông
tin của CSDL quốc gia về đất đai.
|
Áp dụng định mức tại Mục 8.1 Bảng số 13
|
|
3.2
|
Thực hiện xuất sổ địa chính theo định dạng tệp
tin PDF.
|
Áp dụng định mức tại Mục 6.2 Bảng số 13
|
|
4
|
Xây dựng siêu dữ liệu địa chính
|
Áp dụng định mức tại Mục 7 Bảng số 13
|
|
5
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
Áp dụng 0,25 định mức tại Mục 8.3 Bảng số 13
|
Mục 2. XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU
THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI
Điều 9. Xây dựng CSDL thống kê,
kiểm kê đất đai cấp xã
1. Định mức lao động
a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu thống
kê, kiểm kê đất đai; tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Bảng số 33
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Định biên
|
Định mức (Công
nhóm/xã)
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời
gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế
hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL thống
kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công
|
Nhóm 2 (1 KTV2 +
1KS4)
|
0,2500
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc
|
Nhóm 2 (1 KTV4 +
1KS2)
|
0,1000
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục
vụ cho công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
Nhóm 2 (1 KTV4 +
1KS2)
|
0,1000
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất
đai
|
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu
dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
1KS1
|
0,5000
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất
đai
|
1KS1
|
0,2500
|
|
3
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
|
|
|
|
Thực hiện tích hợp dữ liệu thống kê, kiểm kê đất
đai đã được đối soát vào hệ thống đang quản lý, vận hành CSDL đất đai ở địa
phương. Việc tích hợp dữ liệu phải được thực hiện sau khi nhận được sản phẩm
bàn giao để kịp thời đưa vào quản lý, vận hành, khai thác CSDL đất đai.
|
1KS3
|
0,5000
|
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá,
phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về
thống kê, kiểm kê đất đai; xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất
đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
Bảng số 34
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Định biên
|
Định mức (Công
nhóm/Kỳ kiểm kê hoặc năm thống kê)
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
1.1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu thống kê
|
1KS3
|
0,1000
|
|
1.2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm kê
|
Nhóm 2 (1KTV4 +
1KS3)
|
0,2500
|
|
1.3
|
Vận chuyển tài liệu thu thập đến địa điểm thực hiện
số hóa
|
Nhóm 2 (1KTV4 +
1KS3)
|
0,2500
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu thống
kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều 60 Thông
tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
1KS3
|
0,1000
|
|
2.2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu kiểm
kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều 60 Thông
tư số 25/2024/TT- BTNMT
|
Nhóm 2 (1KTV4 +
1KS3)
|
0,2000
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống
kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
3.1
|
Quét các giấy tờ đưa vào CSDL thống kê, kiểm kê đất
đai. Chế độ quét của thiết bị được thiết lập theo hệ màu RGB với định dạng
PDF
|
|
|
|
3.1.1
|
Quét trang A3
|
1KS1
|
0,012
|
|
3.1.2
|
Quét trang A4
|
1KS1
|
0,008
|
|
3.2
|
Xử lý các tập tin quét thành các tập tin theo quy
định về dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai phi cấu trúc; lưu trữ dưới định dạng
tệp tin PDF
|
1KS1
|
0,004
|
|
3.3
|
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và
tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai với các đối
tượng không gian
|
1KS1
|
0,200
|
|
3.4
|
Đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với
các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong
CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
1KS1
|
0,200
|
|
3.5
|
Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý
hồ sơ, tài liệu
|
Nhóm 2 (1KTV4 +
1KS3)
|
0,250
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê
đất đai
|
|
|
|
4.1
|
Nhóm dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp xã
|
1KS2
|
0,200
|
|
4.2
|
Nhóm dữ liệu kiểm kê đất đai chuyên đề
|
1KS2
|
0,200
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê
đất đai
|
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong CSDL thống kê
đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của
CSDL quốc gia về đất đai
|
1KS3
|
0,400
|
|
5.2
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong CSDL kiểm
kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin
của CSDL quốc gia về đất đai
|
Nhóm 2
(1KTV4+1KS3)
|
0,500
|
c) Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai
Bảng số 35
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Định biên
|
Định mức (Công
/lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê
đất đai
|
|
|
|
1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian
kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kiểm kê đất đai và lập bảng
đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng
trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản
đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất
|
1KS3
|
1,00
|
|
1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất
đai chưa phù hợp với quy định của CSDL quốc gia về đất đai
|
1KS3
|
1,50
|
|
1.3
|
Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng
không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
1KS3
|
0,30
|
|
1.4
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối
tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của CSDL quốc gia về đất đai
|
1KS3
|
1,00
|
|
2
|
Chuyển đổi và tích hợp không gian kiểm kê đất
đai
|
|
|
|
2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất
đai từ tệp (File) bản đồ số của bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử
dụng đất vào CSDL theo đơn vị hành chính
|
1KS3
|
0,30
|
|
2.2
|
Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc
biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử
lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, kết quả xử lý các đối tượng còn
mâu thuẫn được lập thành bảng kết quả xử lý biên các đối tượng còn mâu thuẫn
theo quy định tại Phụ lục IV kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
1KS3
|
0,50
|
Ghi chú:
(1) Trường hợp xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê được
thực hiện đồng thời với công tác thống kê, kiểm kê đất đai được quy định như
sau:
Các nội dung thực hiện thống kê, kiểm kê đất đai áp
dụng theo quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và
lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất.
Đối với việc xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đất
đai của các kỳ trước thì thực hiện theo các bước và định mức tại Bảng 33, Bảng
34, Bảng 35;
Đối với việc xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đất
đai của các kỳ hiện tại thì thực hiện cập nhật CSDL thống kê, kiểm kê theo các
bước công việc như sau:
Đối với CSDL thống kê: Áp dụng bước công việc và định
mức tại Mục 2 và Mục 3 Bảng 33; Mục 3, Mục 4 và Mục 5 Bảng 34;
Đối với CSDL kiểm kê: Áp dụng bước công việc và định
mức tại Mục 2 và Mục 3 Bảng 33; Mục 3, Mục 4 và Mục 5 Bảng 34; Mục 2 Bảng 35;
(2) Công việc tại Mục 3 Bảng 33 do Văn phòng Đăng
ký đất đai thực hiện.
(3) Khi tính định mức tại Mục 4.1 Bảng số 34 cho từng
loại dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp xã được điều chỉnh theo các hệ số
như sau:
Loại I: Dữ liệu về quản lý bộ số liệu cấp xã, hệ số
K= 1
Loại II: Dữ liệu về tài liệu thống kê, kiểm kê cấp
xã, hệ số K= 0,5
Loại III: Dữ liệu về số liệu thống kê, kiểm kê cấp
xã, hệ số K= 0,5
(4) Đơn vị tính “Lớp dữ liệu” tại Bảng 35 là một lớp
dữ liệu không gian hiện trạng sử dụng đất hoặc lớp dữ liệu không gian điều tra
khoanh vẽ của một xã theo quy định kỹ thuật về CSDL đất đai.
(5) Định mức tại Mục 1 Bảng 35 tính cho một xã
trung bình có bản đồ khoanh vẽ, bản đồ hiện trạng sử dụng đất tỷ lệ 1:5.000,
Khi tính mức cho từng xã cụ thể thì căn cứ vào tỷ lệ bản đồ hiện trạng sử dụng
đất của xã đó để tính theo công thức sau:
Mt = M x K Trong đó:
Mt: Là mức lao động cần tính;
M: Là mức Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm
kê đất đai tại Mục 1 Bảng số 35;
K: Là hệ số điều chỉnh định mức chuẩn hóa các lớp đối
tượng không gian kiểm kê đất đai (được xác định theo Bảng 36).
Bảng số 36
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Hệ số K điều chỉnh
định mức
|
|
Tỷ lệ 1:1.000
|
Tỷ lệ 1:2.000
|
Tỷ lệ 1:5.000
|
Tỷ lệ 1:10,000
|
|
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất
đai
|
|
|
|
|
|
1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian
kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kết quả điều tra kiểm kê,
bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ kết
quả điều tra kiểm kê, bản đồ hiện trạng sử dụng đất
|
0,8
|
0,9
|
1
|
1,15
|
|
2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất
đai chưa phù hợp với quy định của CSDL quốc gia về đất đai
|
0,8
|
0,9
|
1
|
1,15
|
|
3
|
Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng
không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
0,8
|
0,9
|
1
|
1,15
|
|
4
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối
tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của CSDL quốc gia về đất đai;
nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất
đai còn thiếu (nếu có)
|
0,8
|
0,9
|
1
|
1,15
|
2. Định mức thiết bị
a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu thống
kê, kiểm kê đất đai; tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Bảng số 37
|
STT
|
Danh mục thiết
bị
|
ĐVT
|
Công suất
(KW/h)
|
Định mức (tính
cho 01 xã)
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời
gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế
hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL thống
kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,2000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0167
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,1167
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0800
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0067
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0466
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục
vụ cho công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0800
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0067
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0466
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu
dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,2333
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,2000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0167
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,1167
|
|
3
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,4000
|
|
-
|
Máy in laser
|
Cái
|
0,6
|
0,0267
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0333
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,1000
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,1000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,1000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,4000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
3.1147
|
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá,
phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về
thống kê, kiểm kê đất đai; xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất
đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
Bảng số 38
|
STT
|
Danh mục thiết
bị
|
ĐVT
|
Công suất (KW/h)
|
Định mức (tính
cho 01 kỳ kiểm kê hoặc 01 năm thống kê)
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
|
1.1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu thống kê
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0800
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0067
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0467
|
|
1.2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm kê
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,2000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0167
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,1167
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu
thống kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều 60
Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0800
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0067
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0467
|
|
2.2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu
kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều 60
Thông tư số 25/2024/TT- BTNMT
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,1600
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0133
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0933
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống
kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
3.1
|
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc
và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai với
các đối tượng không gian
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,1600
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0200
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0200
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,0800
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0133
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,9707
|
|
3.2
|
Đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết
với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc
trong CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0800
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0200
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0200
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,0800
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0067
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,5973
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê
đất đai
|
|
|
|
|
4.1
|
Nhóm dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp xã
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,1600
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0400
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0400
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,1600
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0133
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1.1947
|
|
4.2
|
Nhóm dữ liệu kiểm kê đất đai chuyên đề
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,1600
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0400
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0400
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,1600
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0133
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1.1947
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu
dữ liệu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong CSDL thống
kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin
của CSDL quốc gia về đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,3200
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0267
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,1867
|
|
5.2
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong CSDL kiểm
kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin
của CSDL quốc gia về đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,2333
|
c) Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai
Bảng số 39
|
STT
|
Danh mục thiết
bị
|
ĐVT
|
Công suất
(KW/h)
|
Định mức (tính
cho 01 lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê
đất đai
|
|
|
|
|
1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian
kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kiểm kê đất đai và lập bảng
đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng
trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản
đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,4667
|
|
1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất
đai chưa phù hợp với quy định của CSDL quốc gia về đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,2000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
1,2000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,7000
|
|
1.3
|
Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng
không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,2400
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
0,2400
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0200
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,1400
|
|
1.4
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối
tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của CSDL quốc gia về đất đai;
nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất
đai còn thiếu (nếu có)
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,4667
|
|
2
|
Chuyển đổi và tích hợp dữ liệu không gian kiểm
kê đất đai
|
|
|
|
|
2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất
đai từ tệp (file) bản đồ số của bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử
dụng đất vào CSDL theo đơn vị hành chính
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,2400
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
0,2400
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0600
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,0150
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,2400
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0200
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,1400
|
|
2.2
|
Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc
biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử
lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, kết quả xử lý các đối tượng còn
mâu thuẫn được lập thành bảng kết quả xử lý biên các đối tượng còn mâu thuẫn
theo quy định tại Phụ lục IV kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,4000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
0,4000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,1000
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,0250
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,2333
|
3. Định mức dụng cụ
a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu thống
kê, kiểm kê đất đai, tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Bảng số 40
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn
(tháng)
|
Định mức
(tính cho 01 xã)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
0,3900
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
0,6500
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
60
|
1,9500
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
1,9500
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
0,4875
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
12
|
1,9500
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,2535
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung
công việc tính theo hệ số tại Bảng số 41
Bảng số 41
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời
gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế
hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL thống
kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công
|
0,1282
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc
|
0,0513
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục
vụ cho công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
0,0513
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất
đai
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu
dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
0,2564
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai
|
0,1282
|
|
3
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
|
|
|
Thực hiện tích hợp dữ liệu thống kê, kiểm kê đất
đai vào CSDL quốc gia về đất đai do trung ương quản lý. Việc tích hợp dữ liệu
phải được thực hiện sau khi nhận được sản phẩm bàn giao để kịp thời đưa vào
quản lý, vận hành, khai thác CSDL đất đai
|
0,2564
|
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá,
phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về
thống kê, kiểm kê đất đai; xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất
đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
Bảng số 42
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn
(tháng)
|
Định mức
(tính cho 01 kỳ kiểm kê hoặc 01 năm thống kê)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
0,4900
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
0,8167
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
60
|
2,4500
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
2,4500
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
0,6125
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
12
|
2,4500
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,3185
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội
dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 43.
Bảng số 43
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
1,1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu thống kê
|
0,0408
|
|
1.2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm kê
|
0,1020
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu thống
kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều 60 Thông
tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
0,0408
|
|
2.2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu kiểm
kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều 60
Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
0,0816
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống
kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
3.1
|
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và
tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai với các đối
tượng không gian
|
0,0889
|
|
3.2
|
Đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với
các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong
CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
0,0444
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê
đất đai
|
|
|
4.1
|
Nhóm dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp xã
|
0,0889
|
|
4.2
|
Nhóm dữ liệu kiểm kê đất đai chuyên đề
|
0,0889
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê
đất đai
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong CSDL thống
kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin
của CSDL quốc gia về đất đai
|
0,1633
|
|
5.2
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong CSDL kiểm
kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin
của CSDL quốc gia về đất đai
|
0,2042
|
c) Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai
Bảng số 44
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn
(tháng)
|
Định mức (tính
cho 01 lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
0,9200
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
1,5333
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
60
|
4,6000
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
4,6000
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
1,1500
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
12
|
4,6000
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,5980
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội
dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 45.
Bảng số 45
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê
đất đai
|
|
|
1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian
kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kiểm kê đất đai và lập bảng
đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng
trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản
đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất
|
0,2174
|
|
1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất
đai chưa phù hợp với quy định của CSDL quốc gia về đất đai
|
0,3261
|
|
1.3
|
Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng
không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
0,0652
|
|
1.4
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối
tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của CSDL quốc gia về đất đai;
nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất
đai còn thiếu (nếu có)
|
0,2174
|
|
2
|
Chuyển đổi và tích hợp dữ liệu không gian kiểm
kê đất đai
|
|
|
2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất
đai từ tệp (file) bản đồ số của bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử
dụng đất vào CSDL theo đơn vị hành chính
|
0,0652
|
|
2.2
|
Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc
biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử
lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, kết quả xử lý các đối tượng còn
mâu thuẫn được lập thành bảng kết quả xử lý biên các đối tượng còn mâu thuẫn
theo quy định tại Phụ lục IV kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
0,1087
|
4. Định mức vật liệu
a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu thống
kê, kiểm kê đất đai; tích hợp dữ liệu vào hệ thống.
Bảng số 46
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức
(tính cho 01 xã)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
0,110
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,011
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
0,219
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
0,876
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
0,438
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
0,110
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
0,066
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
0,438
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu cho từng
nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 47.
Bảng số 47
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời
gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế
hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL thống
kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công
|
0,1282
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc
|
0,0513
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục
vụ cho công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
0,0513
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất
đai
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu
dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
0,2564
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai
|
0,1282
|
|
3
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
|
|
|
Thực hiện tích hợp dữ liệu thống kê, kiểm kê đất
đai vào CSDL quốc gia về đất đai do trung ương quản lý. Việc tích hợp dữ liệu
phải được thực hiện sau khi nhận được sản phẩm bàn giao để kịp thời đưa vào
quản lý, vận hành, khai thác CSDL đất đai.
|
0,2564
|
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá,
phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về
thống kê, kiểm kê đất đai; xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất
đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
Bảng số 48
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức
(tính cho 01 kỳ kiểm kê hoặc 01 năm thống kê)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
0,132
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,013
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
0,264
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
1,056
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
0,528
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
0,132
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
0,079
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
0,528
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu cho từng nội
dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 49.
Bảng số 49
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
1.1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu thống kê
|
0,0408
|
|
1.2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm kê
|
0,1020
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu thống
kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều 60
Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
0,0408
|
|
2.2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu kiểm
kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều 60
Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
0,0816
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống
kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
3.1
|
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và
tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai với các đối
tượng không gian
|
0,0889
|
|
3.2
|
Đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với
các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong
CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
0,0444
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê
đất đai
|
|
|
4.1
|
Nhóm dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp xã:
|
0,0889
|
|
4.2
|
Nhóm dữ liệu kiểm kê đất đai chuyên đề
|
0,0889
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê
đất đai
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong CSDL thống
kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin
của cơ CSDL quốc gia về đất đai
|
0,1633
|
|
5.2
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong CSDL kiểm
kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin
của CSDL quốc gia về đất đai
|
0,2042
|
c) Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai
Bảng số 50
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Định mức
(tính cho 01 lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
0,258
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,026
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
0,517
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
2,067
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
1,034
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
0,258
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
0,155
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
1,034
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu cho từng nội
dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 51.
Bảng số 51
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê
đất đai
|
|
|
1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian
kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kiểm kê đất đai và lập bảng
đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng
trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản
đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất
|
0,2174
|
|
1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất
đai chưa phù hợp với quy định của CSDL quốc gia về đất đai
|
0,3261
|
|
1.3
|
Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng
không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
0,0652
|
|
1.4
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối
tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của CSDL quốc gia về đất đai;
nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất
đai còn thiếu (nếu có)
|
0,2174
|
|
2
|
Chuyển đổi và tích hợp dữ liệu không gian kiểm
kê đất đai
|
|
|
2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất
đai từ tệp (file) bản đồ số của bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử
dụng đất vào CSDL theo đơn vị hành chính
|
0,0652
|
|
2.2
|
Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc
biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử
lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, kết quả xử lý các đối tượng còn
mâu thuẫn được lập thành bảng kết quả xử lý biên các đối tượng còn mâu thuẫn
theo quy định tại Phụ lục IV kèm theo Thông tư số 25/2024/TT- BTNMT
|
0,1087
|
Điều 10. Xây dựng CSDL thống
kê, kiểm kê đất đai cấp tỉnh
1. Định mức lao động
a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu thống
kê, kiểm kê đất đai; Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Bảng số 52
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Định biên
|
Định mức (Công
nhóm/tỉnh)
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời
gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế
hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL thống
kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công
|
Nhóm 2 (1 KTV2 +
1KS4)
|
2,000
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc;
|
Nhóm 2 (1 KTV4 +
1KS2)
|
1,000
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục
vụ cho công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
Nhóm 2 (1 KTV4 +
1KS2)
|
1,000
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất
đai
|
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu
dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
1KS1
|
1,000
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai
|
1KS1
|
0,500
|
|
3
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
|
|
|
|
Thực hiện tích hợp dữ liệu thống kê, kiểm kê đất
đai vào CSDL quốc gia về đất đai do trung ương quản lý. Việc tích hợp dữ liệu
phải được thực hiện sau khi nhận được sản phẩm bàn giao để kịp thời đưa vào
quản lý, vận hành, khai thác CSDL đất đai
|
1KS3
|
3,000
|
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá,
phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về
thống kê, kiểm kê đất đai; xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất
đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
Bảng số 53
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Định biên
|
Định mức (Công
nhóm/01 năm thống kê hoặc 01 kỳ kiểm kê)
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
1.1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu thống kê
|
1KS3
|
2,000
|
|
1.2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm kê
|
Nhóm 2 (1KTV4 +
1KS3)
|
3,000
|
|
1.3
|
Vận chuyển tài liệu thu thập đến địa điểm thực hiện
số hóa
|
Nhóm 2 (1KTV4 +
1KS3)
|
0,250
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu thống
kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều 60 Thông
tư số 25/2024/TT- BTNMT
|
1KS3
|
2,000
|
|
2.2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu kiểm
kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều 60
Thông tư số 25/2024/TT- BTNMT
|
Nhóm 2 (1KTV4 +
1KS3)
|
5,000
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống
kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
3.1
|
Quét các giấy tờ pháp lý và tài liệu kèm theo (bản
gốc hoặc bản sao có xác nhận của cơ quan có thẩm quyền) nhằm xác thực thông
tin của thửa đất
|
|
|
|
3.1.1
|
Quét trang A3
|
1KS1
|
0,012
|
|
3.1.2
|
Quét trang A4
|
1KS1
|
0,008
|
|
3.2
|
Xử lý các tệp tin quét thành các tệp tin theo quy
định về dữ liệu đất đai phi cấu trúc; lưu trữ dưới định dạng tệp tin PDF (ở định
dạng không chỉnh sửa được); chất lượng hình ảnh số phải sắc nét và rõ ràng, các
hình ảnh được sắp xếp theo cùng một hướng, hình ảnh phải được quét vuông góc,
không được công vênh
|
1KS1
|
0,004
|
|
3.3
|
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và
tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai với các đối
tượng không gian
|
1KS1
|
0,200
|
|
3.4
|
Đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với
các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong
CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
1KS1
|
1,000
|
|
3.5
|
Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý
hồ sơ, tài liệu
|
Nhóm 2 (1KTV4 +
1KS3)
|
0,500
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê
đất đai
|
|
|
|
4.1
|
Nhập dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai
|
1KS2
|
0,400
|
|
4.2
|
Đối với tài liệu, số liệu là báo cáo dạng số thì
tạo danh mục tra cứu trong CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
1KS2
|
1,500
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê
đất đai
|
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong CSDL thống
kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin
của CSDL quốc gia về đất đai
|
1KS3
|
1,000
|
|
5.2
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong CSDL kiểm
kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin
của CSDL quốc gia về đất đai
|
Nhóm 2
(1KTV4+1KS3)
|
2,500
|
c) Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai
Bảng số 54
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Định biên
|
Định mức (Công/lớp
dữ liệu)
|
|
1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê
đất đai
|
|
|
|
1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian
kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kiểm kê đất đai và lập bảng
đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng
trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản
đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất
|
1KS3
|
5,000
|
|
1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất
đai chưa phù hợp với quy định của CSDL quốc gia về đất đai
|
1KS3
|
7,000
|
|
1.3
|
Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng
không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
1KS3
|
1,000
|
|
1.4
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối
tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của CSDL quốc gia về đất đai;
nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất
đai còn thiếu (nếu có)
|
1KS3
|
7,000
|
|
2
|
Chuyển đổi và tích hợp không gian kiểm kê đất
đai
|
|
|
|
2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất
đai từ tệp (file) bản đồ số của bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử
dụng đất vào CSDL theo đơn vị hành chính
|
1KS3
|
2,000
|
|
2.2
|
Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc
biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử
lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, kết quả xử lý các đối tượng còn mâu
thuẫn được lập thành bảng kết quả xử lý biên các đối tượng còn mâu thuẫn theo
quy định tại Phụ lục IV kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
1KS3
|
3,000
|
Ghi chú:
(1) Trường hợp xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê được
thực hiện đồng thời với công tác thống kê, kiểm kê đất đai được quy định như
sau:
Các nội dung thực hiện thống kê, kiểm kê đất đai áp
dụng theo quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và
lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất.
Đối với việc xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đất
đai của các kỳ trước thì thực hiện theo các bước và định mức tại Bảng 52, Bảng
53, Bảng 54.
Đối với việc xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đất
đai của các kỳ hiện tại thì thực hiện cập nhật CSDL thống kê, kiểm kê theo các
bước công việc như sau:
Đối với CSDL thống kê: Áp dụng bước công việc và định
mức tại Mục 2 và Mục 3 Bảng 52; Mục 3, Mục 4 và Mục 5 Bảng 53;
Đối với CSDL kiểm kê: Áp dụng bước công việc và định
mức tại Mục 2 và Mục 3 Bảng 52; Mục 3, Mục 4 và Mục 5 Bảng 53; Mục 2 Bảng 54;
(2) Công việc tại Mục 3 Bảng 52 do Văn phòng Đăng
ký đất đai thực hiện.
(3) Khi tính định mức tại Mục 4.1 Bảng số 53 cho từng
loại dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp tỉnh được điều chỉnh theo các hệ số
như sau:
Loại I: Dữ liệu về quản lý bộ số liệu cấp tỉnh, hệ
số K= 1
Loại II: Dữ liệu về tài liệu thống kê, kiểm kê cấp
tỉnh, hệ số K= 0,5
Loại III: Dữ liệu về số liệu thống kê, kiểm kê cấp
tỉnh, hệ số K= 0,5
(4) Đơn vị tính “Lớp dữ liệu” tại Bảng 54 là một lớp
dữ liệu không gian hiện trạng sử dụng đất của một tỉnh theo Quy định kỹ thuật về
CSDL đất đai.
(5) Định mức tại Mục 1 Bảng 54 nêu trên tính cho một
tỉnh trung bình có bản đồ hiện trạng sử dụng đất tỷ lệ 1:50,000, Khi tính mức
cho từng tỉnh cụ thể thì căn cứ vào tỷ lệ bản đồ hiện trạng sử dụng đất của tỉnh
đó để tính theo công thức sau:
Mt = M x K
Trong đó:
Mt: là mức lao động cần tính;
M: là mức Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm
kê đất đai tại Mục 1 Bảng số 54;
K: là hệ số điều chỉnh định mức chuẩn hóa các lớp đối
tượng không gian kiểm kê đất đai (được xác định theo Bảng 55).
Bảng số 55
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Hệ số K điều chỉnh
định mức
|
|
Tỷ lệ 1:25.000
|
Tỷ lệ 1:50.000
|
Tỷ lệ 1:100.000
|
|
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất
đai
|
|
|
|
|
1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm
kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kiểm kê đất đai và lập bảng đối
chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng
trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản
đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất
|
0,9
|
1
|
1,1
|
|
2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất
đai chưa phù hợp với quy định của CSDL quốc gia về đất đai
|
0,9
|
1
|
1,1
|
|
3
|
Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng
không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
0,9
|
1
|
1,1
|
|
4
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối
tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của CSDL quốc gia về đất đai;
nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất
đai còn thiếu (nếu có)
|
0,9
|
1
|
1,1
|
2. Định mức thiết bị
a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu thống
kê, kiểm kê đất đai; Tích hợp dữ liệu vào hệ thống.
Bảng số 56
|
STT
|
Danh mục thiết
bị
|
ĐVT
|
Công suất (KW/h)
|
Định mức (tính
cho 01 tỉnh)
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời
gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế
hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL thống
kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,9333
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,4667
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục
vụ cho công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,4667
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu
dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,4667
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,2333
|
|
3
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
2,4000
|
|
-
|
Máy in laser
|
Cái
|
0,6
|
0,1600
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,2000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
2,4000
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,6000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,6000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
2,4000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
33,088
|
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá,
phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về
thống kê, kiểm kê đất đai; xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất
đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
Bảng số 57
|
STT
|
Danh mục thiết
bị
|
ĐVT
|
Công suất
(KW/h)
|
Định mức (tính
cho 01 kỳ kiểm kê hoặc 01 năm thống kê)
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
|
1.1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu thống kê
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,9333
|
|
1.2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm kê
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
2,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,2000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,4000
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu thống
kê và lập báo cáo kết quả thực hiện
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,9333
|
|
2.2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu kiểm
kê và lập báo cáo kết quả thực hiện
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4,0000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,3333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
2,3333
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống
kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
3.1
|
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và
tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai với các đối
tượng không gian
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,1600
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0400
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0400
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,1600
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0133
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,1947
|
|
3.2
|
Đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với
các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong
CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,2000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,2000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
5,9733
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê
đất đai
|
|
|
|
|
4.1
|
Nhóm dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp tỉnh
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,1600
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0400
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0400
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,1600
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0133
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,1947
|
|
4.2
|
Nhóm dữ liệu kiểm kê đất đai chuyên đề
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,1600
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0400
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0400
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,1600
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0133
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,1947
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê
đất đai
|
|
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong CSDL thống
kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin
của CSDL quốc gia về đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,4667
|
|
5.2
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong CSDL kiểm
kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin
của CSDL quốc gia về đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
2,0000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,1667
|
c) Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai
Bảng số 58
|
STT
|
Danh mục thiết
bị
|
ĐVT
|
Công suất (KW/h)
|
Định mức (tính
cho 01 lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê
đất đai
|
|
|
|
|
1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian
kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kiểm kê đất đai và lập bảng
đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng
trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản
đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4,0000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
4,0000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,3333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
2,3333
|
|
1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất
đai chưa phù hợp với quy định của CSDL quốc gia về đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
5,6000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
5,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,4667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
3,2667
|
|
1.3
|
Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng
không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,4667
|
|
1.4
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối
tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của CSDL quốc gia về đất đai;
nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai
còn thiếu (nếu có)
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
5,6000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
5,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,4667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
3,2667
|
|
2
|
Chuyển đổi và tích hợp không gian kiểm kê đất
đai
|
|
|
|
|
2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất
đai từ tệp (file) bản đồ số của bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử
dụng đất vào CSDL theo đơn vị hành chính
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,4000
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,1000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
1,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,9333
|
|
2.2
|
Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc
biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử
lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, kết quả xử lý các đối tượng còn
mâu thuẫn được lập thành bảng kết quả xử lý biên các đối tượng còn mâu thuẫn
theo quy định tại Phụ lục IV kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
2,4000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
2,4000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,6000
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,1500
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
2,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,2000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,4000
|
3. Định mức dụng cụ
a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu thống
kê, kiểm kê đất đai; tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Bảng số 59
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức(tính
cho 01 tỉnh)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
2,1000
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
3,5000
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
60
|
10,5000
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
10,5000
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
2,6250
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
12
|
10,5000
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,3650
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung
công việc tính theo hệ số tại Bảng số 60
Bảng số 60
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời
gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế
hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL thống
kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công
|
0,1905
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc.
|
0,0952
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục
vụ cho công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
0,0952
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất
đai
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu
dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai
|
0,0952
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai
|
0,0952
|
|
3
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
|
|
|
Thực hiện tích hợp dữ liệu thống kê, kiểm kê đất
đai vào CSDL quốc gia về đất đai do trung ương quản lý. Việc tích hợp dữ liệu
phải được thực hiện sau khi nhận được sản phẩm bàn giao để kịp thời đưa vào
quản lý, vận hành, khai thác CSDL đất đai
|
0,2858
|
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá,
phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về
thống kê, kiểm kê đất đai; xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất
đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
Bảng số 61
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn
(tháng)
|
Định mức
(tính cho 01 kỳ kiểm kê hoặc 01 năm thống kê)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
3,9000
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
6,5000
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
60
|
19,5000
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
19,5000
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
4,8750
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
12
|
19,5000
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
2,5350
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội
dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 62.
Bảng số 62
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
1.1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu thống kê
|
0,1026
|
|
1.2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm kê
|
0,1538
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá và phân loại tài liệu, dữ liệu
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu thống
kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều 60
Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
0,1026
|
|
2.2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu kiểm
kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều 60
Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
0,2564
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống
kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
3.1
|
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và
tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai với các đối
tượng không gian
|
0,0117
|
|
3.2
|
Đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với
các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong
CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
0,0585
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê
đất đai
|
|
|
4.1
|
Nhóm dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp tỉnh
|
0,0117
|
|
4.2
|
Nhóm dữ liệu kiểm kê đất đai chuyên đề
|
0,0117
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất
đai
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong CSDL thống
kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin
của CSDL quốc gia về đất đai
|
0,0513
|
|
5.2
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong CSDL kiểm
kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin
của CSDL quốc gia về đất đai
|
0,1282
|
c) Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai
Bảng số 63
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn
(tháng)
|
Định mức
(tính cho 01 lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
5,000
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
8,3333
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
60
|
25,000
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
25,000
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
6,2500
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
12
|
25,000
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
3,2500
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội
dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 64.
Bảng số 64
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê
đất đai
|
|
|
1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian
kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kiểm kê đất đai và lập bảng
đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng
trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản
đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất
|
0,2000
|
|
1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất
đai chưa phù hợp với quy định của CSDL quốc gia về đất đai
|
0,2800
|
|
1.3
|
Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng
không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
0,0400
|
|
1.4
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối
tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của CSDL quốc gia về đất đai;
nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất
đai còn thiếu (nếu có)
|
0,2800
|
|
2
|
Chuyển đổi và tích hợp không gian kiểm kê đất
đai
|
|
|
2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất
đai từ tệp (file) bản đồ số của bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử
dụng đất vào CSDL theo đơn vị hành chính
|
0,0800
|
|
2.2
|
Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc
biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử
lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, kết quả xử lý các đối tượng còn
mâu thuẫn được lập thành bảng kết quả xử lý biên các đối tượng còn mâu thuẫn
theo quy định tại Phụ lục IV kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
0,1200
|
4. Định mức vật liệu
a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu thống kê,
kiểm kê đất đai; Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Bảng số 65
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức
(tính cho 01 tỉnh)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
0,764
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,095
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
1,528
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
3,819
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
1,909
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
0,764
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
0,382
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
1,909
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu cho từng nội
dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 66
Bảng số 66
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian,
địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế hoạch
làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm
kê đất đai trên địa bàn thi công
|
0,1905
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc.
|
0,0952
|
|
1,3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục
vụ cho công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
0,0952
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất
đai
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu
dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
0,0952
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai
|
0,0476
|
|
3
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
|
|
|
Thực hiện tích hợp dữ liệu thống kê, kiểm kê đất
đai vào CSDL quốc gia về đất đai do trung ương quản lý. Việc tích hợp dữ liệu
phải được thực hiện sau khi nhận được sản phẩm bàn giao để kịp thời đưa vào
quản lý, vận hành, khai thác CSDL đất đai.
|
0,2858
|
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá,
phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về
thống kê, kiểm kê đất đai; xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất
đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
Bảng số 67
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức
(tính cho 01 kỳ kiểm kê hoặc 01 năm thống kê)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
1,418
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,177
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
2,837
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
7,092
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
3,546
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
1,418
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
0,709
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
3,546
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu cho từng nội
dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 68.
Bảng số 68
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
1.1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu thống kê
|
0,1026
|
|
1.2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm kê
|
0,1538
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu thống
kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều 60
Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
0,1026
|
|
2.2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu kiểm
kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều 60
Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
0,2564
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống
kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
3.1
|
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và
tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai với các đối
tượng không gian
|
0,0117
|
|
3.2
|
Đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với
các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong
CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
0,0585
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê
đất đai
|
|
|
4.1
|
Nhóm dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp tỉnh
|
0,0117
|
|
4.2
|
Nhóm dữ liệu kiểm kê đất đai chuyên đề
|
0,0117
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê
đất đai
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong CSDL thống
kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin
của CSDL quốc gia về đất đai
|
0,0513
|
|
5.2
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong CSDL kiểm
kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin
của CSDL quốc gia về đất đai
|
0,1282
|
c) Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai
Bảng số 69
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức
(tính cho 01 lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
1,818
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,227
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
3,636
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
9,089
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
4,545
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
1,818
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
0,909
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
4,545
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu cho từng nội
dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 70.
Bảng số 70
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê
đất đai
|
|
|
1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian
kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kiểm kê đất đai và lập bảng
đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng
trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản
đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất
|
0,2000
|
|
1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất
đai chưa phù hợp với quy định của CSDL quốc gia về đất đai
|
0,2800
|
|
1.3
|
Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng
không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
0,0400
|
|
1.4
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối
tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của CSDL quốc gia về đất đai;
nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất
đai còn thiếu (nếu có)
|
0,2800
|
|
2
|
Chuyển đổi và tích hợp không gian kiểm kê đất
đai
|
|
|
2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất
đai từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL theo đơn vị hành chính
|
0,0800
|
|
2.2
|
Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc
biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau
|
0,1200
|
Mục 3. XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU
QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT
Điều 11. Xây dựng CSDL quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất cấp xã
1. Định mức lao động
a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất; tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Bảng số 71
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Định biên
|
Định mức (Công
nhóm/xã)
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời
gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế
hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn thi công
|
Nhóm 2 (1 KTV2 +
1KS4)
|
2,000
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc;
|
Nhóm 2 (1 KTV4 +
1KS2)
|
1,000
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho
công tác xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
Nhóm 2 (1 KTV4 +
1KS2)
|
1,000
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng
đất
|
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu
dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
1KS1
|
3,000
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất
|
1KS1
|
1,000
|
|
3
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
|
|
|
|
Thực hiện tích hợp dữ liệu thống kê, kiểm kê đất
đai đã được đối soát vào hệ thống đang quản lý, vận hành CSDL đất đai ở địa
phương. Việc tích hợp dữ liệu phải được thực hiện sau khi nhận được sản phẩm
bàn giao để kịp thời đưa vào quản lý, vận hành, khai thác CSDL đất đai.
|
1KS3
|
5,000
|
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá,
phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất
Bảng số 72
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Định biên
|
Định mức (Công
nhóm/01 kỳ quy hoạch hoặc 01 năm kế hoạch)
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
1.1
|
Tài liệu, dữ liệu được thu thập cho việc xây dựng
CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp xã gồm: Quyết định của Ủy ban nhân
dân tỉnh; báo cáo thuyết minh tổng hợp; bản đồ hiện trạng sử dụng đất; bản đồ
quy hoạch sử dụng đất và bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất, bản đồ kế
hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất cấp xã và bản đồ kế hoạch
sử dụng đất hằng năm cấp xã; bản đồ quy hoạch chung hoặc quy hoạch phân khu
(nếu có)
|
Nhóm 2 (1KTV4 +
1KS3)
|
4,000
|
|
1.2
|
Vận chuyển tài liệu thu thập đến địa điểm thực hiện
số hóa
|
Nhóm 2 (1KTV4 +
1KS3)
|
0,250
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá mức độ đầy đủ về các thành phần,
nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác định được thời gian xây dựng, mức độ đầy
đủ thông tin, tính pháp lý của từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn sử dụng cho
việc xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
1KS3
|
18,00
|
|
2.2
|
Lập báo cáo kết quả thực hiện tại khoản
1 Điều 42, Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT và lựa chọn tài liệu, dữ liệu nguồn
|
1KS2
|
3,000
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
3.1
|
Quét các giấy tờ của bộ số liệu, tài liệu về quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất (A3)
|
1KS1
|
0,012
|
|
Quét các giấy tờ của bộ số liệu, tài liệu về quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất (A4)
|
1KS1
|
0,008
|
|
3.2
|
Xử lý các tệp tin quét thành các tệp tin theo quy
định về dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai phi cấu trúc; lưu trữ dưới định dạng
tệp tin PDF; chất lượng hình ảnh số sắc nét và rõ ràng, các hình ảnh được sắp
xếp theo cùng một hướng, hình ảnh phải được quét vuông góc, không được công
vênh.
|
1KS1
|
0,004
|
|
3.3
|
Đối với tài liệu dạng số mà không liên kết với
các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong
CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
1KS1
|
0,500
|
|
3.4
|
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo
liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với các
đối tượng không gian
|
1KS2
|
1,000
|
|
3.5
|
Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý
hồ sơ, tài liệu
|
Nhóm 2 (1KTV4 +
1KS3)
|
0,250
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất
|
|
|
|
4.1
|
Dữ liệu về quy hoạch sử dụng đất cấp xã
|
1KS2
|
2,000
|
|
4.2
|
Dữ liệu về kế hoạch sử dụng đất cấp xã
|
1KS1
|
2,000
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất
|
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong CSDL quy hoạch
sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin
của CSDL quốc gia về đất đai
|
Nhóm 2
(1KTV4+1KS2)
|
5,000
|
|
5.2
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong CSDL kế hoạch
sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin
của CSDL quốc gia về đất đai
|
Nhóm 2
(1KTV4+1KS2)
|
2,000
|
c) Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất
Bảng số 73
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Định biên
|
Định mức
(Công/lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với nội dung tương ứng trong bản đồ quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng cần thiết từ nội dung bản đồ
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
1KS3
|
3,000
|
|
1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất theo quy định về CSDL liệu quốc gia về đất đai
|
1KS3
|
10,000
|
|
1.3
|
Rà soát, chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng
đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về CSDL quốc
gia về đất đai
|
1KS3
|
8,500
|
|
2
|
Chuyển đổi và tích hợp không gian quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất của bản đồ vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính
|
1KS3
|
2,500
|
|
2.2
|
Nhập bổ sung các trường thông tin thuộc tính cho
từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về
CSDL quốc gia về đất đai
|
1KS3
|
2,000
|
|
2.3
|
Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc
biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử
lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, thống kê kết quả xử lý các đối tượng
còn mâu thuẫn thành bảng kết quả xử lý biên các đối tượng còn mâu thuẫn theo
quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
1KS3
|
4,700
|
Ghi chú:
(1) Trường hợp xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất được thực hiện đồng thời với công tác lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng
đất được quy định như sau:
Các nội dung thực hiện lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng
đất đai áp dụng theo quy định về Định mức kinh tế - kỹ thuật lập quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất.
Đối với việc xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng
đất của các kỳ trước thì thực hiện theo các bước và định mức tại Bảng 71, Bảng
72 và Bảng 73;
Đối với việc xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng
đất của kỳ hiện tại thì thực hiện cập nhật CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
theo các bước công việc như sau:
Đối với CSDL quy hoạch sử dụng đất: Áp dụng bước
công việc và định mức tại Mục 2 và Mục 3 Bảng 71; Mục 3 và Mục 4 Bảng 72; Mục
1.2 Bảng 73;
Đối với dữ liệu kế hoạch sử dụng đất: Áp dụng bước
công việc và định mức tại Mục 2 và Mục 3 Bảng 71; Mục 3 và Mục 4 Bảng 72; Mục
2.3 Bảng 73;
(2) Công việc tại Mục 3, Bảng 71 do Văn phòng Đăng
ký đất đai thực hiện
(3) Đơn vị tính “Lớp dữ liệu” tại Bảng 73 là một lớp
dữ liệu không gian quy hoạch sử dụng đất hoặc kế hoạch sử dụng đất của một xã
theo Quy định kỹ thuật về CSDL đất đai.
(4) Định mức tại Mục 1 Bảng 73 khi tính mức cho từng
xã cụ thể thì căn cứ vào tỷ lệ bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của xã đó
để tính theo công thức sau:
Mt = M x K
Trong đó:
Mt: là mức lao động cần tính;
M: là mức Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đai tại Mục 1 Bảng số 73;
K: là hệ số điều chỉnh định mức chuẩn hóa các lớp đối
tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất (được xác định theo Bảng 74).
Bảng số 74
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Hệ số K điều chỉnh
định mức
|
|
Tỷ lệ 1:5.000
|
Tỷ lệ 1:10.000
|
Tỷ lệ 1:25.000
|
|
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với nội dung tương ứng trong bản đồ quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng cần thiết từ nội dung bản đồ
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,9
|
1
|
1,1
|
|
2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất theo quy định về CSDL quốc gia về đất đai
|
0,9
|
1
|
1,1
|
|
3
|
Rà soát, chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng
đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về CSDL quốc
gia về đất đai
|
0,9
|
1
|
1,1
|
2. Định mức thiết bị
a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất; tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Bảng số 75
|
STT
|
Danh mục thiết
bị
|
ĐVT
|
Công suất (KW/h)
|
Định mức (tính
cho 01 xã)
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời
gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế
hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn thi công
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,9333
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,4667
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho
công tác xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,4667
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng
đất
|
|
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu
dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
2,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,2000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,4000
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,2000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,2000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,4667
|
|
3
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4,0000
|
|
-
|
Máy in laser
|
Cái
|
0,6
|
0,2667
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,3333
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
1,0000
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
1,0000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,2500
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
4,0000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
31,1467
|
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá,
phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất
Bảng số 76
|
STT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất (KW/h)
|
Định mức (tính
cho 01 kỳ quy hoạch hoặc 01 năm kế hoạch)
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
3,2000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,2667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,8667
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá mức độ đầy đủ về các thành phần,
nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác định được thời gian xây dựng, mức độ đầy
đủ thông tin, tính pháp lý của từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn sử dụng cho
việc xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
2.1.1
|
Phân loại, lựa chọn tài liệu để xây dựng dữ liệu
không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
8,0000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,6667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
4,6667
|
|
2.1.2
|
Phân loại, lựa chọn tài liệu để xây dựng dữ liệu
thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
6,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,5333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
3,7333
|
|
2.2
|
Lập báo cáo kết quả thực hiện tại khoản
1 Điều 42, Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT và lựa chọn tài liệu, dữ liệu nguồn
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
2,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,2000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,4000
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
3.1
|
Đối với tài liệu dạng số mà không liên kết với
các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong
CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,4000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,1000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,1000
|
|
-
|
Thiết bị lưu trữ hồ sơ quét
|
Cái
|
0,4
|
0,1000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
3,3067
|
|
3.2
|
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và
tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với
các đối tượng không gian
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,2000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,2000
|
|
-
|
Thiết bị lưu trữ hồ sơ quét
|
Cái
|
0,4
|
0,2000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
6,6133
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất
|
|
|
|
|
4.1
|
Dữ liệu về quy hoạch sử dụng đất cấp xã
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,4000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,4000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
1,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
11,9467
|
|
4.2
|
Nhập dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng
đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,4000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,4000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
1,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,9333
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất
|
|
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong CSDL quy hoạch
sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin
của CSDL quốc gia về đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4,0000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
4,0000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
1,0000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
1,0000
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,2500
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
4,0000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,3333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
2,3333
|
|
5.2
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong CSDL kế hoạch
sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin
của CSDL quốc gia về đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,4000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,4000
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,1000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
1,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,9333
|
c) Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất
Bảng số 77
|
STT
|
Danh mục thiết
bị
|
ĐVT
|
Công suất
(KW/h)
|
Định mức (tính
cho 01 lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch
|
|
|
|
|
1.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch
sử dụng đất
|
|
|
|
|
1.1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với nội dung tương ứng trong bản đồ quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng cần thiết từ nội dung bản đồ
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
2,4000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
2,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,2000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,4000
|
|
1.1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất theo quy định về CSDL quốc gia về đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
8,0000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
8,0000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,6667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
4,6667
|
|
1.1.3
|
Rà soát, chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng
đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về CSDL quốc
gia về đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
6,8000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
6,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,5667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
3,9667
|
|
1.2
|
Chuyển đổi và tích hợp không gian quy hoạch sử dụng
đất
|
|
|
|
|
1.2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian quy hoạch
sử dụng đất của bản đồ vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
2,0000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
2,0000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,5000
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,1250
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
2,0000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,1667
|
|
1.2.2
|
Nhập bổ sung các trường thông tin thuộc tính cho
từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về
CSDL quốc gia về đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,4000
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,1000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
1,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
17,0667
|
|
1.2.3
|
Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc
biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử
lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, thống kê kết quả xử lý các đối tượng
còn mâu thuẫn thành bảng kết quả xử lý biên các đối tượng còn mâu thuẫn theo
quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
3,7600
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
3,7600
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,9400
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,2350
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
3,7600
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,3133
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
2,1933
|
|
2
|
Xây dựng dữ liệu không gian kế hoạch
|
|
|
|
|
2.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử
dụng đất chưa phù hợp
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
2,0000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
2,0000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,1667
|
|
2.2
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối
tượng không gian kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,7000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
1,7000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1417
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,9917
|
|
2.3
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kế hoạch
sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí công trình, dự án vào CSDL đất đai theo
đơn vị hành chính
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,5000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
0,5000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,1250
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,0313
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,5000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0417
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,2917
|
3. Định mức dụng cụ
a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất; tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Bảng số 78
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn
(tháng)
|
Định mức
(tính cho 01 xã)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
3,4000
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
5,6667
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
60
|
17,0000
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
17,000
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
4,2500
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
12
|
17,000
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
2,2100
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội
dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 79.
Bảng số 79
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời
gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế
hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn thi công
|
0,1176
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc
|
0,0588
|
|
1,3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho
công tác xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,0588
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng
đất
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu
dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,1765
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất
|
0,0588
|
|
3
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
0,3846
|
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá,
phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất.
Bảng số 80
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn
(tháng)
|
Định mức
(tính cho 01 kỳ quy hoạch hoặc 01 năm kế hoạch)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
8,700
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
14,5000
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
60
|
43,5000
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
43,5000
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
10,8750
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
12
|
43,5000
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
5,6550
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội
dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 81
Bảng số 81
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
Tài liệu, dữ liệu được thu thập cho việc xây dựng
CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp xã gồm: Quyết định của Ủy ban nhân
dân tỉnh; báo cáo thuyết minh tổng hợp; bản đồ hiện trạng sử dụng đất; bản đồ
quy hoạch sử dụng đất và bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất, bản đồ kế
hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất cấp xã và bản đồ kế hoạch
sử dụng đất hằng năm cấp xã; bản đồ quy hoạch chung hoặc quy hoạch phân khu
(nếu có)
|
0,0920
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá mức độ đầy đủ về các thành phần,
nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác định được thời gian xây dựng, mức độ đầy
đủ thông tin của từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn sử dụng cho việc xây dựng
CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,4138
|
|
2.2
|
Lập báo cáo kết quả thực hiện tại khoản
1 Điều 42, Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT và lựa chọn tài liệu, dữ liệu nguồn
|
0,0690
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
3.1
|
Đối với tài liệu dạng số mà không liên kết với
các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong
CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,013
|
|
3.2
|
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và
tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với
các đối tượng không gian
|
0,027
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất
|
|
|
4.1
|
Dữ liệu về quy hoạch sử dụng đất cấp xã
|
0,053
|
|
4.2
|
Dữ liệu về kế hoạch sử dụng đất cấp xã
|
0,053
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong CSDL quy hoạch
sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin
của CSDL quốc gia về đất đai
|
0,133
|
|
5.2
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong CSDL kế hoạch
sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin
của CSDL quốc gia về đất đai
|
0,053
|
c) Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất
Bảng số 82
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn
(tháng)
|
Định mức
(tính cho 01 lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
6,7900
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
11,3167
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
60
|
33,9500
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
33,9500
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
8,4875
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
12
|
33,9500
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
4,4135
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung
công việc tính theo hệ số tại Bảng số
Bảng số 83
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch
|
|
|
1.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
1.1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với nội dung tương ứng trong bản đồ quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng cần thiết từ nội dung bản đồ
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,0884
|
|
1.1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất theo quy định về CSDL quốc gia về đất đai
|
0,2946
|
|
1.1.3
|
Rà soát, chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng
đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về CSDL quốc
gia về đất đai
|
0,2504
|
|
1.2
|
Chuyển đổi và tích hợp không gian quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất
|
|
|
1.2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất của bản đồ vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính
|
0,0736
|
|
1.2.2
|
Nhập bổ sung các trường thông tin thuộc tính cho
từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về
CSDL quốc gia về đất đai
|
0,1384
|
|
1.2.3
|
Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc
biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử
lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, thống kê kết quả xử lý các đối tượng
còn mâu thuẫn thành bảng kết quả xử lý biên các đối tượng còn mâu thuẫn theo
quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
0,1307
|
|
2
|
Xây dựng dữ liệu không gian kế hoạch
|
|
|
2.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử
dụng đất chưa phù hợp
|
0,0736
|
|
2.2
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối
tượng không gian kế hoạch sử dụng đất
|
0,0626
|
|
2.3
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kế hoạch
sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí công trình, dự án vào CSDL đất đai theo
đơn vị hành chính
|
0,0184
|
4. Định mức vật liệu
a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất; tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Bảng số 84
|
STT
|
Danh mục dụng vật
liệu
|
ĐVT
|
Định mức
(tính cho 01 xã)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
0,919
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,092
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
1,839
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
1,839
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
1,839
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
0,919
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
0,919
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
0,919
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu cho từng nội
dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 85.
Bảng số 85
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời
gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế
hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn thi công
|
0,1176
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc
|
0,0588
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho
công tác xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,0588
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng
đất
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu
dữ liệu
|
0,1765
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất
|
0,0588
|
|
3
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
|
|
|
Thực hiện tích hợp dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất đã được đối soát vào hệ thống đang quản lý, vận hành CSDL đất đai ở
địa phương
|
0,3846
|
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá,
phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bảng số 86
|
STT
|
Danh mục dụng vật
liệu
|
ĐVT
|
Định mức
(tính cho 01 kỳ quy hoạch hoặc 01 năm kế hoạch)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
2,354
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,235
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
4,709
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
4,709
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
4,709
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
2,354
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
2,354
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
2,354
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu cho từng nội
dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 87.
Bảng số 87
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
1.1
|
Tài liệu, dữ liệu được thu thập cho việc xây dựng
CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp xã gồm: Quyết định của Ủy ban nhân
dân tỉnh; báo cáo thuyết minh tổng hợp; bản đồ hiện trạng sử dụng đất; bản đồ
quy hoạch sử dụng đất và bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất, bản đồ kế
hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất cấp xã và bản đồ kế hoạch
sử dụng đất hằng năm cấp xã; bản đồ quy hoạch chung hoặc quy hoạch phân khu
(nếu có)
|
0,0920
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá mức độ đầy đủ về các thành phần,
nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác định được thời gian xây dựng, mức độ đầy
đủ thông tin của từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn sử dụng cho việc xây dựng
CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,4138
|
|
2.2
|
Lập báo cáo kết quả thực hiện tại khoản
1 Điều 42, Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT và lựa chọn tài liệu, dữ liệu nguồn
|
0,0690
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
3.1
|
Đối với tài liệu dạng số mà không liên kết với
các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong
CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,013
|
|
3.2
|
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và
tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với
các đối tượng không gian
|
0,027
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất
|
|
|
4.1
|
Dữ liệu về quy hoạch sử dụng đất cấp xã
|
0,053
|
|
4.2
|
Dữ liệu về kế hoạch sử dụng đất cấp xã
|
0,053
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong CSDL quy hoạch
sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin
của CSDL quốc gia về đất đai
|
0,1149
|
|
5.2
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong CSDL kế hoạch
sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin
của CSDL quốc gia về đất đai
|
0,0459
|
c) Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất
Bảng số 88
|
STT
|
Danh mục dụng vật
liệu
|
ĐVT
|
Định mức
(tính cho 01 lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
1,834
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,183
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
3,667
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
3,667
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
3,667
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
1,834
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
1,834
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
1,834
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu cho từng nội
dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 89.
Bảng số 89
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch
|
|
|
1.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch
sử dụng đất
|
|
|
1.1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với nội dung tương ứng trong bản đồ quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng cần thiết từ nội dung bản đồ
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,0884
|
|
1.1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất theo quy định về CSDL quốc gia về đất đai
|
0,2946
|
|
1.1.3
|
Rà soát, chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng
đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về CSDL quốc
gia về đất đai
|
0,2504
|
|
1.2
|
Chuyển đổi và tích hợp không gian quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất
|
|
|
1.2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất của bản đồ vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính
|
0,0736
|
|
1.2.2
|
Nhập bổ sung các trường thông tin thuộc tính cho
từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về
CSDL quốc gia về đất đai
|
0,0556
|
|
1.2.3
|
Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc
biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử
lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, thống kê kết quả xử lý các đối tượng
còn mâu thuẫn thành bảng kết quả xử lý biên các đối tượng còn mâu thuẫn theo
quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
0,1384
|
|
2
|
Xây dựng dữ liệu không gian kế hoạch
|
|
|
2.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử
dụng đất chưa phù hợp
|
0,0736
|
|
2.2
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối
tượng không gian kế hoạch sử dụng đất
|
0,0626
|
|
2.3
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kế hoạch
sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí công trình, dự án vào CSDL đất đai theo
đơn vị hành chính
|
0,0184
|
Điều 12. Xây dựng CSDL quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh
1. Định mức lao động
a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất; tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Bảng số 90
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Định biên
|
Định mức (Công
nhóm/tỉnh)
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời
gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế
hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn thi công
|
Nhóm 2 (1 KTV2 +
1KS4)
|
5,000
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc;
|
Nhóm 2 (1 KTV4 +
1KS2)
|
2,000
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho
công tác xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
|
Nhóm 2 (1 KTV4 +
1KS2)
|
3,000
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng
đất
|
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu
dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
1KS1
|
4,000
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất
|
1KS1
|
1,500
|
|
3
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
|
|
|
|
Thực hiện tích hợp dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất đã được đối soát vào hệ thống đang quản lý, vận hành CSDL đất đai ở
địa phương. Việc tích hợp dữ liệu phải được thực hiện sau khi nhận được sản
phẩm bàn giao để kịp thời đưa vào quản lý, vận hành, khai thác CSDL đất đai.
|
1KS3
|
6,000
|
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá,
phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất
Bảng số 91
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Định biên
|
Định mức
(Công nhóm/01 kỳ quy hoạch hoặc 01kỳ kế hoạch)
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
1.1
|
Tài liệu, dữ liệu được thu thập cho việc xây dựng
CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh gồm: Quyết định của Thủ tướng
Chính phủ; báo cáo thuyết minh tổng hợp; bản đồ hiện trạng sử dụng đất; bản đồ
quy hoạch sử dụng đất và bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất; bản đồ
chuyên đề.
|
Nhóm 2 (1KTV4 +
1KS3)
|
8,000
|
|
1.2
|
Vận chuyển tài liệu thu thập đến địa điểm thực hiện
số hóa
|
Nhóm 2 (1KTV4 +
1KS3)
|
2,000
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá mức độ đầy đủ về các thành phần,
nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác định được thời gian xây dựng, mức độ đầy đủ
thông tin, tính pháp lý của từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn sử dụng cho việc
xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
1KS3
|
36,00
|
|
2.2
|
Lập báo cáo kết quả thực hiện tại khoản
1 Điều 42, Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT và lựa chọn tài liệu, dữ liệu nguồn
|
1KS2
|
7,500
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
3.1
|
Quét các giấy tờ của bộ số liệu, tài liệu về quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất (A3)
|
1KS1
|
0,012
|
|
Quét các giấy tờ của bộ số liệu, tài liệu về quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất (A4)
|
1KS1
|
0,008
|
|
3.2
|
Xử lý các tệp tin quét thành các tệp tin theo quy
định về dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất phi cấu trúc; lưu trữ dưới định
dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được)
|
1Ks1
|
0,004
|
|
3.3
|
Đối với tài liệu dạng số mà không liên kết với
các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong
CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
1KS1
|
1,500
|
|
3.4
|
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và
tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với
các đối tượng không gian
|
1KS1
|
2,000
|
|
3.5
|
Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý
hồ sơ, tài liệu
|
Nhóm 2(1KTV4 +
1KS3)
|
2,000
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất
|
|
|
|
4.1
|
Dữ liệu về quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh
|
1KS2
|
7,000
|
|
4.2
|
Dữ liệu về kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh
|
1KS1
|
7,000
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất
|
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong CSDL quy hoạch
sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin
của CSDL quốc gia về đất đai
|
Nhóm 2
(1KTV4+1KS2)
|
10,000
|
|
5.2
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong CSDL kế hoạch
sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin
của CSDL quốc gia về đất đai
|
Nhóm 2
(1KTV4+1KS2)
|
5,000
|
c) Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất
Bảng số 92
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Định biên
|
Định mức
(Công/lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch
|
|
|
|
1.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch
sử dụng đất
|
|
|
|
1.1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với nội dung tương ứng trong bản đồ quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng cần thiết từ nội dung bản đồ
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
1KS3
|
5,100
|
|
1.1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất theo quy định về CSDL quốc gia về đất đai
|
1KS3
|
17,000
|
|
1.1.3
|
Rà soát, chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng
đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về CSDL quốc
gia về đất đai
|
1KS3
|
14,450
|
|
1.2
|
Chuyển đổi và tích hợp không gian quy hoạch sử dụng
đất
|
|
|
|
1.2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất của bản đồ vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính
|
1KS3
|
4,250
|
|
1.2.2
|
Nhập bổ sung các trường thông tin thuộc tính cho
từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về
CSDL quốc gia về đất đai
|
1KS3
|
1,000
|
|
1.2.3
|
Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc
biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử
lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, thống kê kết quả xử lý các đối tượng
còn mâu thuẫn thành bảng kết quả xử lý biên các đối tượng còn mâu thuẫn theo
quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
1KS3
|
7,990
|
|
2
|
Xây dựng dữ liệu không gian kế hoạch
|
|
|
|
2.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử
dụng đất chưa phù hợp
|
1KS3
|
8,500
|
|
2.2
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối
tượng không gian kế hoạch sử dụng đất
|
1KS3
|
7,225
|
|
2.3
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kế hoạch
sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí công trình, dự án vào CSDL đất đai theo
đơn vị hành chính
|
1KS3
|
2,125
|
|
2.4
|
Nhập bổ sung các trường thông tin thuộc tính cho
từng đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất theo quy định về CSDL quốc gia
về đất đai
|
1KS3
|
1,000
|
Ghi chú: (1) Trường hợp xây dựng CSDL quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất được thực hiện đồng thời với công tác lập quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất được quy định như sau:
Các nội dung thực hiện lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng
đất đai áp dụng theo quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật lập quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất.
Đối với việc xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng
đất của các kỳ trước thì thực hiện theo các bước và định mức tại Bảng 90, Bảng
91 và Bảng 92;
Đối với việc xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng
đất của kỳ hiện tại thì thực hiện cập nhật CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
theo các bước công việc như sau:
Đối với CSDL quy hoạch sử dụng đất: Áp dụng bước
công việc và định mức tại Mục 2 và Mục 3 Bảng 90; Mục 3 và Mục 4, Bảng 91; Mục
1.2 Bảng 92;
Đối với dữ liệu kế hoạch sử dụng đất: Áp dụng bước
công việc và định mức tại Mục 2 và Mục 3 Bảng 90; Mục 3 và Mục 4 Bảng 91; Mục
2.3 Bảng 92;
(2) Công việc tại Mục 3 Bảng 90 do Văn phòng Đăng
ký đất đai thực hiện.
(3) Đơn vị tính “Lớp dữ liệu” tại Bảng 91 là một lớp
dữ liệu không gian quy hoạch sử dụng đất hoặc kế hoạch sử dụng đất của một xã
theo quy định kỹ thuật về CSDL đất đai.
(4) Định mức tại Mục 1.1 Bảng 92 tính cho một tỉnh
trung bình có bản đồ quy hoạch sử dụng đất tỷ lệ 1:50,000, Khi tính mức cho từng
tỉnh cụ thể thì căn cứ vào tỷ lệ bản đồ quy hoạch sử dụng đất của tỉnh đó để
tính theo công thức sau:
Mt = M x K Trong đó:
Mt: là mức lao động cần tính;
M: là mức Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian
quy hoạch sử dụng đất đai tại Mục 1.1 Bảng số 92;
K: là hệ số điều chỉnh định mức chuẩn hóa các lớp đối
tượng không gian quy hoạch sử dụng đất (Được xác định theo Bảng 93).
Bảng số 93
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Hệ số K điều chỉnh
định mức
|
|
Tỷ lệ 1:25.000
|
Tỷ lệ 1:50.000
|
Tỷ lệ 1:100.000
|
|
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch
sử dụng đất
|
|
|
|
|
1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian
quy hoạch sử dụng đất với nội dung tương ứng trong bản đồ quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng cần thiết từ nội dung bản đồ quy hoạch
sử dụng đất
|
0,9
|
1
|
1,1
|
|
2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch
sử dụng đất chưa phù hợp
|
0,9
|
1
|
1,1
|
|
3
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối
tượng không gian quy hoạch sử dụng đất
|
0,9
|
1
|
1,1
|
2. Định mức thiết bị
a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất; tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Bảng số 94
|
STT
|
Danh mục thiết
bị
|
ĐVT
|
Công suất (KW/h)
|
Định mức (tính
cho 01 tỉnh)
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời
gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế
hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn thi công
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4,0000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,3333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
2,3333
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
2,000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,1667
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho
công tác xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
2,000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,1667
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng
đất
|
|
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu
dữ liệu
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
3,2000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,2667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,8667
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,2000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,3000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,3000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
1,2000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,7000
|
|
3
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4,8000
|
|
-
|
Máy in laser
|
Cái
|
0,6
|
0,3200
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,4000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
4,8000
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
1,2000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
1,2000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
4,8000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
66,176
|
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá,
phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất
Bảng số 95
|
STT
|
Danh mục thiết
bị
|
ĐVT
|
Công suất (KW/h)
|
Định mức (tính
cho 01 kỳ quy hoạch hoặc 01 kỳ kế hoạch)
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
6,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,5333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
3,7333
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá mức độ đầy đủ về các thành phần,
nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác định được thời gian xây dựng, mức độ đầy
đủ thông tin, tính pháp lý của từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn sử dụng cho
việc xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
2.1.1
|
Phân loại, lựa chọn tài liệu để xây dựng dữ liệu
không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
16,0000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
1,3333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
9,3333
|
|
2.1.2
|
Phân loại, lựa chọn tài liệu để xây dựng dữ liệu
thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
12,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
1,0667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
7,4667
|
|
2.2
|
Lập báo cáo kết quả thực hiện tại khoản 1 Điều 42, Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT và lựa chọn
tài liệu, dữ liệu nguồn
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
6,0000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,5000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
3,5000
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
3.1
|
Đối với tài liệu dạng số mà không liên kết với
các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong
CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,2000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,3000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,3000
|
|
-
|
Thiết bị lưu trữ hồ sơ quét
|
Cái
|
0,4
|
0,3000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
1,2000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
9,9200
|
|
3.2
|
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và
tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với
các đối tượng không gian
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,2000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,2000
|
|
-
|
Thiết bị lưu trữ hồ sơ quét
|
Cái
|
0,4
|
0,2000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
6,6133
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất
|
|
|
|
|
4.1
|
Dữ liệu về quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
5,6000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
1,4000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
1,4000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
5,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,4667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
3,2267
|
|
4.2
|
Dữ liệu về kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
5,6000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
1,4000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
1,4000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
5,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,4667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
3,2267
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất
|
|
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong CSDL quy hoạch
sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin
của CSDL quốc gia về đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
8,0000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
8,0000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
2,0000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
2,0000
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,5000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
8,0000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,6667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
4,6667
|
|
5.2
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong CSDL kế hoạch
sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin
của CSDL quốc gia về đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4,0000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
4,0000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
1,0000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
1,0000
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,2500
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
4,0000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,3333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
2,3333
|
c) Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất
Bảng số 96
|
STT
|
Danh mục thiết
bị
|
ĐVT
|
Công suất
(KW/h)
|
Định mức (tính
cho 01 lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch
|
|
|
|
|
1.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch
sử dụng đất
|
|
|
|
|
1.1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với nội dung tương ứng trong bản đồ quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng cần thiết từ nội dung bản đồ
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4,0800
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
4,0800
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,3400
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
2.3800
|
|
1.1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất theo quy định về CSDL quốc gia về đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
13,6000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
13,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
1,1333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
7,9333
|
|
1.1.3
|
Rà soát, chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng
đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về CSDL quốc
gia về đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
11,5600
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
11,5600
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,9633
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
6,7433
|
|
1.2
|
Chuyển đổi và tích hợp không gian quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
1.2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất của bản đồ vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
3,4000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
3,4000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,8500
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,2125
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
3,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,2833
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,9833
|
|
1.2.2
|
Nhập bổ sung các trường thông tin thuộc tính cho
từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về
CSDL quốc gia về đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,4000
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,1000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
1,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
17,0667
|
|
1.2.3
|
Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc
biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử
lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, thống kê kết quả xử lý các đối tượng
còn mâu thuẫn thành bảng kết quả xử lý biên các đối tượng còn mâu thuẫn theo
quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
6,3920
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
6,3920
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
1,5980
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,3995
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
6,3920
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,5327
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
3,7287
|
|
2
|
Xây dựng dữ liệu không gian kế hoạch
|
|
|
|
|
2.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử
dụng đất chưa phù hợp
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
6,8000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
6,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,5667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
3,9667
|
|
2.2
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối
tượng không gian kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
5,7800
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
5,7800
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,4817
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
3,3717
|
|
2.3
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kế hoạch
sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí công trình, dự án vào CSDL đất đai theo
đơn vị hành chính
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,7000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
1,7000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,4250
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,1063
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
1,7000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1417
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,9917
|
3. Định mức dụng cụ
a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất; Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Bảng số 97
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn
(tháng)
|
Định mức
(tính cho 01 tỉnh)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
5,5000
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
9,1667
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
60
|
27,5000
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
27,5000
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
6,8750
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
12
|
27,5000
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
3,5750
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội
dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 98.
Bảng số 98
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời
gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế
hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn thi công
|
0,1818
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc
|
0,0909
|
|
1,3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho
công tác xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,0909
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng
đất
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu
dữ liệu
|
0,1455
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất
|
0,0545
|
|
3
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
|
|
|
Thực hiện tích hợp dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất đã được đối soát vào hệ thống đang quản lý, vận hành CSDL đất đai ở
địa phương. Việc tích hợp dữ liệu phải được thực hiện sau khi nhận được sản
phẩm bàn giao để kịp thời đưa vào quản lý, vận hành, khai thác CSDL đất đai.
|
0,2182
|
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá,
phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất
Bảng số 99
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn
(tháng)
|
Định mức
(tính cho 01 kỳ quy hoạch hoặc 01 kỳ kế hoạch)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
18,0200
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
30,0333
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
60
|
90,1000
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
90,1000
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
22,5250
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
12
|
90,1000
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
11,7130
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội
dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 100
Bảng số 100
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
Tài liệu, dữ liệu được thu thập cho việc xây dựng
CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh gồm: Quyết định của Thủ tướng
Chính phủ; báo cáo thuyết minh tổng hợp; bản đồ hiện trạng sử dụng đất; bản đồ
quy hoạch sử dụng đất và bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất; bản đồ
chuyên đề.
|
0,0888
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá mức độ đầy đủ về các thành phần,
nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác định được thời gian xây dựng, mức độ đầy
đủ thông tin của từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn sử dụng cho việc xây dựng
CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
2.1.1
|
Phân loại, lựa chọn tài liệu để xây dựng dữ liệu
không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,2220
|
|
2.1.2
|
Phân loại, lựa chọn tài liệu để xây dựng dữ liệu
thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,1776
|
|
2.2
|
Lập báo cáo kết quả thực hiện tại khoản
1 Điều 42, Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT và lựa chọn tài liệu, dữ liệu nguồn
|
0,0832
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
3.1
|
Đối với tài liệu dạng số mà không liên kết với
các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong
CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,0181
|
|
3.2
|
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và
tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với
các đối tượng không gian
|
0,0120
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất
|
|
|
4.1
|
Dữ liệu về quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh
|
0,0843
|
|
4.2
|
Dữ liệu về kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh
|
0,0843
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong CSDL quy hoạch
sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin
của CSDL quốc gia về đất đai
|
0,1110
|
|
5.2
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong CSDL kế hoạch
sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin
của CSDL quốc gia về đất đai
|
0,0555
|
c) Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất
Bảng số 101
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn
(tháng)
|
Định mức
(tính cho 01 lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
13,3280
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
22,2133
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
60
|
66,6400
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
66,6400
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
16,6600
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
12
|
66,6400
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
8,6632
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội
dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 102.
Bảng số 102
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch
|
|
|
1.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch
sử dụng đất
|
|
|
1.1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với nội dung tương ứng trong bản đồ quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng cần thiết từ nội dung bản đồ
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,0765
|
|
1.1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất theo quy định về CSDL quốc gia về đất đai
|
0,2551
|
|
1.1.3
|
Rà soát, chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng
đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về CSDL quốc
gia về đất đai
|
0,2168
|
|
1.2
|
Chuyển đổi và tích hợp không gian quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất
|
|
|
1.2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất của bản đồ vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính
|
0,0638
|
|
1.2.2
|
Nhập bổ sung các trường thông tin thuộc tính cho
từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về
CSDL quốc gia về đất đai
|
0,0291
|
|
1.2.3
|
Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc
biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử
lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, thống kê kết quả xử lý các đối tượng
còn mâu thuẫn thành bảng kết quả xử lý biên các đối tượng còn mâu thuẫn theo
quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
0,1199
|
|
2
|
Xây dựng dữ liệu không gian kế hoạch
|
|
|
2.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử
dụng đất chưa phù hợp
|
0,1276
|
|
2.2
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối
tượng không gian kế hoạch sử dụng đất
|
0,1084
|
|
2.3
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kế hoạch
sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí công trình, dự án vào CSDL đất đai theo
đơn vị hành chính
|
0,0319
|
4. Định mức vật liệu
a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất; tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Bảng số 103
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức
(tính cho 01 tỉnh)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
1,138
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,152
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
2,276
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
3,035
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
2,276
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
1,517
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
1,517
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
1,517
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu cho từng nội
dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 104.
Bảng số 104
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời
gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế
hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn thi công
|
0,1818
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc
|
0,0909
|
|
1,3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho
công tác xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,0909
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng
đất
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu
dữ liệu
|
0,1455
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất
|
0,0545
|
|
3
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
|
|
|
Thực hiện tích hợp dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất đã được đối soát vào hệ thống đang quản lý, vận hành CSDL đất đai ở
địa phương. Việc tích hợp dữ liệu phải được thực hiện sau khi nhận được sản
phẩm bàn giao để kịp thời đưa vào quản lý, vận hành, khai thác CSDL đất đai.
|
0,2791
|
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá,
phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất
Bảng số 105
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức
(tính cho 01 kỳ quy hoạch hoặc 01 kỳ kế hoạch)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
3,727
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,497
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
7,454
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
9,939
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
7,454
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
4,969
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
4,969
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
4,969
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu cho từng nội
dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 106
Bảng số 106
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
1,1
|
Tài liệu, dữ liệu được thu thập cho việc xây dựng
CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh gồm: Quyết định của Thủ tướng
Chính phủ; báo cáo thuyết minh tổng hợp; bản đồ hiện trạng sử dụng đất; bản đồ
quy hoạch sử dụng đất và bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất; bản đồ
chuyên đề.
|
0,0964
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá mức độ đầy đủ về các thành phần,
nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác định được thời gian xây dựng, mức độ đầy
đủ thông tin của từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn sử dụng cho việc xây dựng
CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
2.1.1
|
Phân loại, lựa chọn tài liệu để xây dựng dữ liệu
không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,2220
|
|
2.1.2
|
Phân loại, lựa chọn tài liệu để xây dựng dữ liệu
thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,1776
|
|
2.2
|
Lập báo cáo kết quả thực hiện tại khoản
1 Điều 42, Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT và lựa chọn tài liệu, dữ liệu nguồn
|
0,0832
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
3.1
|
Đối với tài liệu dạng số mà không liên kết với
các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong
CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,0181
|
|
3.2
|
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và
tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với
các đối tượng không gian
|
0,0120
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu thuộc quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất
|
|
|
4.1
|
Dữ liệu về quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh
|
0,0843
|
|
4.2
|
Dữ liệu về kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh
|
0,0843
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong CSDL quy hoạch
sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin
của CSDL quốc gia về đất đai
|
0,1205
|
|
5.2
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong CSDL kế hoạch
sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin
của CSDL quốc gia về đất đai
|
0,0602
|
c) Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất
Bảng số 107
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức
(tính cho 01 lớp dữ
liệu)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
2,757
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,368
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
5,514
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
7,352
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
5,514
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
3,676
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
3,676
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
3,676
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu cho từng nội
dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 108.
Bảng số 108
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch
|
|
|
1.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch
sử dụng đất
|
|
|
1.1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với nội dung tương ứng trong bản đồ quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng cần thiết từ nội dung bản đồ
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,0765
|
|
1.1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất theo quy định về CSDL quốc gia về đất đai
|
0,2551
|
|
1.1.3
|
Rà soát, chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng
đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về CSDL quốc
gia về đất đai
|
0,2168
|
|
1.2
|
Chuyển đổi và tích hợp không gian quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất
|
|
|
1.2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất của bản đồ vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính
|
0,0638
|
|
1.2.2
|
Nhập bổ sung các trường thông tin thuộc tính cho
từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về
CSDL quốc gia về đất đai
|
0,0291
|
|
1.2.3
|
Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc
biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử
lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, thống kê kết quả xử lý các đối tượng
còn mâu thuẫn thành bảng kết quả xử lý biên các đối tượng còn mâu thuẫn theo
quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
0,1199
|
|
2
|
Xây dựng dữ liệu không gian kế hoạch
|
|
|
2.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử
dụng đất chưa phù hợp
|
0,1276
|
|
2.2
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối
tượng không gian kế hoạch sử dụng đất
|
0,1084
|
|
2.3
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kế hoạch
sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí công trình, dự án vào CSDL đất đai theo
đơn vị hành chính
|
0,0319
|
Mục 4. XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU
GIÁ ĐẤT
Điều 13. Xây dựng cơ sở dữ liệu
giá đất
1. Định mức lao động
a) Công tác chuẩn bị; thu thập tài liệu, dữ liệu;
rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu đất
đai phi cấu trúc về giá đất; xây dựng siêu dữ liệu giá đất; tích hợp dữ liệu
vào hệ thống
Bảng số 109
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Định biên
|
Định mức (Công
nhóm/xã)
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời
gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế
hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL giá đất
trên địa bàn thi công.
|
Nhóm 2 (1 KTV2 +
1KS4)
|
2,000
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc
|
Nhóm 2 (1 KTV4 +
1KS2)
|
1,000
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho
công tác xây dựng CSDL giá đất.
|
Nhóm 2 (1 KTV4 +
1KS2)
|
1,000
|
|
2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
2.1
|
Thu thập dữ liệu, tài liệu
|
Nhóm 2 (1 KTV4 +
1KS3)
|
6,000
|
|
2.2
|
Vận chuyển tài liệu thu thập đến địa điểm thực hiện
số hóa.
|
Nhóm 2 (1 KTV4 +
1KS3)
|
6,000
|
|
3
|
Rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
3.1
|
Rà soát, đánh giá, phân loại
|
1KS3
|
15,000
|
|
3.2
|
Lập báo cáo kết quả thực hiện
|
1KS3
|
2,000
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về giá đất
|
|
|
|
4.1
|
Tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong
CSDL giá đất đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng
không gian
|
1KS1
|
2,000
|
|
4.2
|
Quét các giấy tờ của bộ tài liệu về giá đất
|
|
|
|
4.2.1
|
Quét trang A3
|
1KS1
|
0,012
|
|
4.2.2
|
Quét trang A4
|
1KS1
|
0,008
|
|
4.3
|
Xử lý tệp tin quét thành các tệp tin theo quy định
về dữ liệu giá đất phi cấu trúc; lưu trữ dưới định dạng tệp tin PDF; chất lượng
hình ảnh số sắc nét và rõ ràng, các hình ảnh được sắp xếp theo cùng một hướng,
hình ảnh phải được quét vuông góc, không được công vênh.
|
1KS1
|
0,004
|
|
4.4
|
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và
tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về giá đất với các đối tượng không
gian
|
1KS1
|
1,010
|
|
4.5
|
Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý
hồ sơ, tài liệu.
|
Nhóm 2 (1 KTV4 +
1KS3)
|
12,000
|
|
5
|
Xây dựng siêu dữ liệu giá đất
|
|
|
|
5.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu
dữ liệu giá đất
|
1KS1
|
3,000
|
|
5.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu giá đất
|
1KS1
|
1,000
|
|
6
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
|
|
|
|
Thực hiện kiểm tra tổng thể CSDL giá đất và tích
hợp vào hệ thống ngay sau khi được nghiệm thu phục vụ quản lý, vận hành, khai
thác sử dụng
|
1KS3
|
5,000
|
b) Xây dựng dữ liệu thuộc tính giá đất; đối soát
hoàn thiện dữ liệu giá đất
Bảng số 110
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Định biên
|
Định mức
(Công/thửa)
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính giá đất
|
|
|
|
|
Nhập dữ liệu thuộc tính giá đất vào CSDL giá đất
gồm
|
|
|
|
1.1
|
Dữ liệu về quyết định giá đất.
|
1KS1
|
0,0162
|
|
1.2
|
Dữ liệu về bảng giá đất.
|
1KS1
|
0,0162
|
|
1.3
|
Dữ liệu về giá thửa đất
|
|
|
|
1.3.1
|
Dữ liệu về giá đất được xác định trong các trường
hợp: giá đất cụ thể; giá đất trong hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất;
giá đất trúng đấu giá; giá đất thu thập thông qua điều tra khảo sát, phiếu
thu thập thông tin về thửa đất.
|
|
|
|
1.3.1.1
|
Giá đất cụ thể
|
1KS1
|
0,0243
|
|
1.3.1.2
|
Giá đất trong hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng
đất
|
1KS1
|
0,0097
|
|
1.3.1.3
|
Giá đất trúng đấu giá
|
1KS1
|
0,0097
|
|
1.3.1.4
|
Giá đất thu thập thông qua điều tra khảo sát, phiếu
thu thập thông tin về thửa đất
|
1KS1
|
0,0081
|
|
1.3.2
|
Trường hợp địa phương đã ban hành bảng giá đất đến
từng thửa đất thì thực hiện lập mô hình chuyển đổi và chuyển đổi dữ liệu vào
CSDL.
|
|
|
|
1.3.2.1
|
Lập mô hình chuyển đổi cấu trúc dữ liệu của dữ liệu
bảng giá đất đã xây dựng sang cấu trúc dữ liệu của CSDL quốc gia về đất đai
|
1KS1
|
0,0010
|
|
1.3.2.2
|
Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu thuộc tính giá đất
|
1KS1
|
0,0003
|
|
1.4
|
Dữ liệu vị trí thửa đất, tên đường, phố hoặc tên
đoạn đường, đoạn phố hoặc khu vực theo bảng giá đất, hệ số điều chỉnh giá đất
(đối với thửa đất đã có Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính
về đất đai)
|
1KS1
|
0,0150
|
|
2
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu
dữ liệu giá đất
|
|
|
|
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong CSDL giá đất
tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của CSDL quốc
gia về đất đai.
|
1KS3
|
0,0147
|
c) Xây dựng dữ liệu không gian giá đất
Bảng số 111
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Định biên
|
Định mức
(Công/thửa)
|
|
1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian giá đất
|
|
|
|
1.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian giá đất: lớp
vùng giá trị; lớp thửa đất chuẩn; lớp dữ liệu thửa đất cụ thể
|
1KS3
|
0,0068
|
|
1.2
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối
tượng không gian giá đất theo quy định về CSDL quốc gia về đất đai.
|
1KS3
|
0,0125
|
|
2
|
Chuyển đổi và tích hợp không gian giá đất:
|
|
|
|
2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian giá đất
vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính;
|
1KS3
|
0,0015
|
|
2.2
|
Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc
biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau.
|
1KS3
|
0,0125
|
2. Định mức thiết bị
a) Công tác chuẩn bị; thu thập tài liệu, dữ liệu;
rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu đất
đai phi cấu trúc về giá đất; xây dựng siêu dữ liệu giá đất; tích hợp dữ liệu
vào hệ thống.
Bảng số 112
|
STT
|
Danh mục thiết
bị
|
ĐVT
|
Công suất
(KW/h)
|
Định mức
(tính cho 01 xã)
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời
gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế
hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL giá đất
trên địa bàn thi công
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,40
|
1,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0,1333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,9333
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,40
|
0,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0,0667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,4667
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho
công tác xây dựng CSDL giá đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,40
|
0,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0,0667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,4667
|
|
2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,40
|
4,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0,4000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
2,8000
|
|
3
|
Rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
|
3.1
|
Rà soát, đánh giá, phân loại
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,40
|
12,0000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
1,0000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
7,0000
|
|
3.2
|
Xác định được thời gian xây dựng, mức độ đầy đủ
thông tin của từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn sử dụng cho việc xây dựng
CSDL giá đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,40
|
4,0000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0,3333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
2,3333
|
|
3.3
|
Lập báo cáo kết quả thực hiện
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,40
|
1,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0,1333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,9333
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về giá đất
|
|
|
|
|
4.1
|
Tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong
CSDL giá đất đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng
không gian
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,40
|
1,6000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,4000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,4000
|
|
-
|
Thiết bị lưu trữ hồ sơ quét
|
Cái
|
0,4
|
0,4000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
1,6000
|
|
-
|
Điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0,1333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,9333
|
|
4.2
|
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và
tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về giá đất với các đối tượng không
gian.
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0081
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0020
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0020
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0007
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0539
|
|
5
|
Xây dựng siêu dữ liệu giá đất
|
|
|
|
|
5.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu
dữ liệu giá đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
2,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,2000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,4000
|
|
5.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu giá đất.
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,2000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,2000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,4667
|
|
6
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4,0000
|
|
-
|
Máy in laser
|
Cái
|
0,6
|
0,2667
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,3333
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
1,0000
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
1,0000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
1,0000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
4,0000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
31,1467
|
b) Xây dựng dữ liệu thuộc tính giá đất; đối soát
hoàn thiện dữ liệu giá đất; xây dựng dữ liệu không gian giá đất
Bảng số 113
|
STT
|
Danh mục thiết
bị
|
ĐVT
|
Công suất
(KW/h)
|
Định mức (tính
cho 01 thửa đất)
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính giá đất
|
|
|
|
|
|
Nhập dữ liệu thuộc tính giá đất vào CSDL giá đất
gồm
|
|
|
|
|
1.1
|
Dữ liệu về quyết định giá đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0130
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0032
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0032
|
|
-
|
Thiết bị lưu trữ hồ sơ quét
|
Cái
|
0,4
|
0,0130
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,0130
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0011
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,1382
|
|
1.2
|
Dữ liệu về bảng giá đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0130
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0032
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0032
|
|
-
|
Thiết bị lưu trữ hồ sơ quét
|
Cái
|
0,4
|
0,0130
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,0130
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0011
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,1382
|
|
1.3
|
Dữ liệu về giá đất được xác định trong các trường
hợp: giá đất cụ thể; giá đất trong hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất;
giá đất trúng đấu giá; giá đất thu thập thông qua điều tra khảo sát, phiếu
thu thập thông tin về thửa đất.
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0194
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0049
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0049
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,0194
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0016
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0113
|
|
1,4
|
Dữ liệu vị trí thửa đất, tên đường, phố hoặc tên
đoạn đường, đoạn phố hoặc khu vực theo bảng giá đất, hệ số điều chỉnh giá đất
(đối với thửa đất đã có Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính
về đất đai)
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0120
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0030
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0030
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,0120
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0010
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0070
|
|
2
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu
dữ liệu giá đất
|
|
|
|
|
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong CSDL giá đất
tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của CSDL quốc
gia về đất đai.
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0117
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0029
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0029
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,0117
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0010
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0068
|
|
III
|
Xây dựng dữ liệu không gian giá đất
|
|
|
|
|
1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian giá đất
|
|
|
|
|
1.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian giá đất: lớp
vùng giá trị; lớp thửa đất chuẩn; lớp dữ liệu thửa đất cụ thể;
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0054
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Cái
|
1
|
0,0014
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Bộ
|
|
0,0005
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0283
|
|
1.2
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối
tượng không gian giá đất theo quy định về CSDL quốc gia về đất đai.
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0100
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Cái
|
1
|
0,0025
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Bộ
|
|
0,0008
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0520
|
|
2
|
Chuyển đổi và tích hợp không gian giá đất
|
|
|
|
|
2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian giá đất
vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0012
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0003
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
|
|
0,0012
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,0003
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0001
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0080
|
|
2.2
|
Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc
biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0100
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
|
|
0,0100
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0008
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0467
|
3. Định mức dụng cụ
a) Công tác chuẩn bị; thu thập tài liệu, dữ liệu;
rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; Xây dựng dữ liệu đất
đai phi cấu trúc về giá đất; xây dựng siêu dữ liệu giá đất; tích hợp dữ liệu
vào hệ thống
Bảng số 114
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn
(tháng)
|
Định mức
(tính cho 01 xã)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
10,0000
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
18,3333
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
60
|
55,0000
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
55,0000
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
13,7500
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
12
|
55,0000
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
7,1500
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội
dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 115.
Bảng số 115
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời
gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế
hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL giá đất
trên địa bàn thi công.
|
0,0364
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc;
|
0,0182
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho
công tác xây dựng CSDL giá đất.
|
0,0182
|
|
2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
2.1
|
Thu thập dữ liệu, tài liệu
|
0,1091
|
|
3
|
Rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu
|
|
|
3.1
|
Rà soát, đánh giá, phân loại
|
0,2727
|
|
3.2
|
Lập báo cáo kết quả thực hiện
|
0,0364
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về giá đất
|
|
|
|
Tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong
CSDL giá đất đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng
không gian
|
0,0364
|
|
5
|
Xây dựng siêu dữ liệu giá đất
|
|
|
5.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu
dữ liệu giá đất
|
0,0545
|
|
5.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu giá đất.
|
0,0182
|
|
6
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
|
|
|
Thực hiện kiểm tra tổng thể CSDL giá đất và tích
hợp vào hệ thống ngay sau khi được nghiệm thu phục vụ quản lý, vận hành, khai
thác sử dụng
|
0,1163
|
b) Xây dựng dữ liệu thuộc tính giá đất; đối soát
hoàn thiện dữ liệu giá đất
Bảng số 116
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức
(tính cho 01 thửa đất)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
0,0086
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,0017
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
0,0086
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
0,0259
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
0,0086
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
0,0103
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
0,0103
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
0,0155
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội
dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 117
Bảng số 117
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính giá đất
|
|
|
|
Nhập dữ liệu thuộc tính giá đất vào CSDL giá đất
gồm:
|
|
|
1.1
|
Dữ liệu về quyết định giá đất.
|
0,1244
|
|
1.2
|
Dữ liệu về bảng giá đất.
|
0,1244
|
|
1.3
|
Dữ liệu về giá thửa đất
|
|
|
1.3.1
|
Dữ liệu về giá đất được xác định trong các trường
hợp: giá đất cụ thể; giá đất trong hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất;
giá đất trúng đấu giá; giá đất thu thập thông qua điều tra khảo sát, phiếu
thu thập thông tin về thửa đất.
|
|
|
1.3.1.1
|
Giá đất cụ thể
|
0,1866
|
|
1.3.1.2
|
Giá đất trong hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng
đất
|
0,0745
|
|
1.3.1.3
|
Giá đất trúng đấu giá
|
0,0745
|
|
1.3.1.4
|
Giá đất thu thập thông qua điều tra khảo sát, phiếu
thu thập thông tin về thửa đất
|
0,0622
|
|
1.3.2
|
Trường hợp địa phương đã ban hành bảng giá đất đến
từng thửa đất thì thực hiện lập mô hình chuyển đổi và chuyển đổi dữ liệu vào
CSDL.
|
|
|
1.3.2.1
|
Lập mô hình chuyển đổi cấu trúc dữ liệu của bảng
giá đất đã được ban hành
|
0,0077
|
|
1.3.2.2
|
Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu thuộc tính giá đất
|
0,0023
|
|
1.3.2.3
|
Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu hồ sơ quét
|
0,1152
|
|
1.4
|
Dữ liệu vị trí thửa đất, tên đường, phố hoặc tên
đoạn đường, đoạn phố hoặc khu vực theo bảng giá đất, hệ số điều chỉnh giá đất
(đối với thửa đất đã có Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính
về đất đai)
|
0,1705
|
|
2
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu
dữ liệu giá đất
|
|
|
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong CSDL giá đất
tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của CSDL quốc
gia về đất đai.
|
0,1666
|
c) Xây dựng dữ liệu không gian giá đất
Bảng số 118
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Định mức
(tính cho 01 thửa đất)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
0,0053
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
0,0089
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
0,0266
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
0,0266
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
0,0067
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
0,0266
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
0,0139
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung
công việc tính theo hệ số tại Bảng số 119.
Bảng số 119
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Hệ số
|
|
|
Xây dựng dữ liệu không gian giá đất
|
|
|
1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian giá đất:
|
|
|
1.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian giá đất: lớp
vùng giá trị; lớp thửa đất chuẩn; lớp dữ liệu thửa đất cụ thể;
|
0,2042
|
|
1.2
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối
tượng không gian giá đất theo quy định về CSDL quốc gia về đất đai.
|
0,3754
|
|
2
|
Chuyển đổi và tích hợp không gian giá đất:
|
|
|
2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian giá đất
vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính;
|
0,0450
|
|
2.2
|
Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc
biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau.
|
0,3754
|
4. Định mức vật liệu
a) Công tác chuẩn bị; thu thập tài liệu, dữ liệu;
rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu đất
đai phi cấu trúc về địa chính; xây dựng siêu dữ liệu giá đất; Tích hợp dữ liệu
vào hệ thống.
Bảng số 120
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức
(tính cho 01 xã)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
4,991
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,998
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
4,991
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
14,974
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
4,991
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
5,990
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
5,990
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
8,984
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu cho từng nội dung
công việc tính theo hệ số tại Bảng số 121.
Bảng số 121
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời
gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế
hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL giá đất
trên địa bàn thi công.
|
0,0465
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc;
|
0,0233
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho
công tác xây dựng CSDL giá đất.
|
0,0233
|
|
2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
Thu thập dữ liệu, tài liệu
|
0,1395
|
|
3
|
Rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu
|
|
|
3.1
|
Rà soát, đánh giá, phân loại
|
0,3488
|
|
3.2
|
Xác định được thời gian xây dựng, mức độ đầy đủ
thông tin của từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn sử dụng cho việc xây dựng
CSDL giá đất
|
0,1163
|
|
3.3
|
Lập báo cáo kết quả thực hiện
|
0,0465
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về giá đất
|
|
|
|
Tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong
CSDL giá đất đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng
không gian
|
0,0465
|
|
5
|
Xây dựng siêu dữ liệu giá đất
|
|
|
5.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu
dữ liệu giá đất
|
0,0698
|
|
5.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu giá đất.
|
0,0233
|
|
6
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
|
|
|
Thực hiện kiểm tra tổng thể CSDL giá đất và tích
hợp vào hệ thống ngay sau khi được nghiệm thu phục vụ quản lý, vận hành, khai
thác sử dụng
|
0,1163
|
b) Xây dựng dữ liệu thuộc tính giá đất; đối soát
hoàn thiện dữ liệu giá đất
Bảng số 122
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức
(tính cho 01 thửa đất)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
0,0086
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,0017
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
0,0086
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
0,0259
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
0,0086
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
0,0103
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
0,0103
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
0,0155
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu cho từng nội
dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 123
Bảng số 123
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính giá đất
|
|
|
|
Nhập dữ liệu thuộc tính giá đất vào CSDL giá đất
gồm
|
|
|
1.1
|
Dữ liệu về quyết định giá đất.
|
0,1244
|
|
1.2
|
Dữ liệu về bảng giá đất.
|
0,1244
|
|
1.3
|
Dữ liệu về giá thửa đất
|
|
|
1.3.1
|
Dữ liệu về giá đất được xác định trong các trường
hợp: giá đất cụ thể; giá đất trong hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất;
giá đất trúng đấu giá; giá đất thu thập thông qua điều tra khảo sát, phiếu
thu thập thông tin về thửa đất.
|
|
|
1.3.1.1
|
Giá đất cụ thể
|
0,1866
|
|
1.3.1.2
|
Giá đất trong hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng
đất
|
0,0745
|
|
1.3.1.3
|
Giá đất trúng đấu giá
|
0,0745
|
|
1.3.1.4
|
Giá đất thu thập thông qua điều tra khảo sát, phiếu
thu thập thông tin về thửa đất
|
0,0622
|
|
1.3.2
|
Trường hợp địa phương đã ban hành bảng giá đất đến
từng thửa đất thì thực hiện lập mô hình chuyển đổi và chuyển đổi dữ liệu vào
CSDL.
|
|
|
1.3.2.1
|
Lập mô hình chuyển đổi cấu trúc dữ liệu của bảng
giá đất đã được ban hành
|
0,0077
|
|
1.3.2.2
|
Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu thuộc tính giá đất
|
0,0023
|
|
1.3.2.3
|
Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu hồ sơ quét
|
0,1152
|
|
1.4
|
Dữ liệu vị trí thửa đất, tên đường, phố hoặc tên
đoạn đường, đoạn phố hoặc khu vực theo bảng giá đất, hệ số điều chỉnh giá đất
(đối với thửa đất đã có Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính
về đất đai)
|
0,1152
|
|
2
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu
dữ liệu giá đất
|
|
|
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong CSDL giá đất
tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của CSDL quốc
gia về đất đai.
|
0,1129
|
c) Xây dựng dữ liệu không gian giá đất
Bảng số 124
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức
(tính cho 01 thửa đất)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
0,0066
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,0015
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
0,0066
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
0,0230
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
0,0066
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
0,0100
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
0,0100
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
0,0122
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu cho từng nội
dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 125.
Bảng số 125
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Hệ số
|
|
|
Xây dựng dữ liệu không gian giá đất
|
|
|
1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian giá đất:
|
|
|
1.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian giá đất: lớp
vùng giá trị; lớp thửa đất chuẩn; lớp dữ liệu thửa đất cụ thể;
|
0,2042
|
|
1.2
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối
tượng không gian giá đất theo quy định về CSDL quốc gia về đất đai.
|
0,3754
|
|
2
|
Chuyển đổi và tích hợp không gian giá đất:
|
|
|
2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian giá đất
vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính;
|
0,0450
|
|
2.2
|
Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc
biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau.
|
0,3754
|
Mục 5. XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐIỀU
TRA, ĐÁNH GIẤ BẢO VỆ, CẢI TẠO, PHỤC HỒI ĐẤT
Điều 14. Xây dựng cơ sở dữ liệu
điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
1. Định mức lao động
a) Công tác chuẩn bị; thu thập tài liệu, dữ liệu;
xây dựng dữ liệu thuộc tính; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc; đối soát,
hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu; tích hợp dữ liệu vào hệ thống.
Bảng 126
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Định biên
|
Định mức (Công
nhóm/ĐVT)
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời
gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch
làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL điều tra,
đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
Nhóm 2 (KS2+KS4)
|
5,000
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc
|
Nhóm 2 (KS2+KS4)
|
2,500
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho
công tác xây dựng CSDL điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất.
|
Nhóm 2 (KS2+KS4)
|
2,500
|
|
2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
2.1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
Nhóm 2 (KS3+KS4)
|
8,000
|
|
2.2
|
Vận chuyển tài liệu thu thập đến địa điểm thực hiện
số hóa
|
Nhóm 2 (KS3+KS4)
|
1,0000
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính điều tra, đánh giá
đất đai
|
|
|
|
3.1
|
Dữ liệu thuộc tính kết quả điều tra, đánh giá, bảo
vệ, cải tạo, phục hồi đất đai bao gồm:
|
|
|
|
3.1.1
|
Dữ liệu về quản lý bộ số liệu kết quả điều tra,
đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất cấp tỉnh
|
1KS3
|
0,200
|
|
3.1.2
|
Dữ liệu về phiếu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải
tạo, phục hồi đất cấp tỉnh.
|
1KS3
|
0,200
|
|
3.2
|
Nhập dữ liệu thuộc tính điều tra, đánh giá, bảo vệ,
cải tạo, phục hồi đất
|
1KS3
|
0,200
|
|
3.3
|
Đối với tài liệu, số liệu là bảng, biểu dạng số
thì thực hiện như sau:
|
|
|
|
3.3.1
|
Lập mô hình chuyển đổi CSDL điều tra, đánh giá đất
đai
|
1KS3
|
1,000
|
|
3.3.2
|
Chuyển đổi vào CSDL điều tra, đánh giá đất đai
|
1KS3
|
3,000
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về điều
tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
|
|
|
4.1
|
Quét các giấy tờ của bộ số liệu, tài liệu về kết
quả điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất. Chế độ quét của thiết
bị được thiết lập theo hệ màu RGB với định dạng PDF, phiên bản 1.4 trở lên; độ
phân giải tối thiểu: 200 dpi; tỷ lệ số hóa: 100%.
|
|
|
|
4.1.1
|
Trang A3 (200 trang)
|
1KS1
|
0,012
|
|
4.1.2
|
Trang A4 (500 trang)
|
1KS1
|
0,008
|
|
4.2
|
Xử lý các tệp tin quét thành các tệp tin theo quy
định về dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất phi cấu
trúc; lưu trữ dưới định dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được);
chất lượng hình ảnh số phải sắc nét và rõ ràng, các hình ảnh được sắp xếp
theo cùng một hướng, hình ảnh phải được quét vuông góc, không được công vênh
|
1KS1
|
0,004
|
|
4.3
|
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và
tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo,
phục hồi đất với các đối tượng không gian
|
1KS1
|
1,500
|
|
4.4
|
Đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với
các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong
CSDL điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
1KS1
|
1,700
|
|
4.5
|
Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý
hồ sơ, tài liệu
|
Nhóm 2 (KS3+KS4)
|
1,000
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu
dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong CSDL điều
tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất tuân thủ theo đúng quy định về nội
dung, cấu trúc, kiểu thông tin của CSDL quốc gia về đất đai
|
Nhóm 2 (KS2+KS4)
|
8,000
|
|
5.2
|
Xây dựng siêu dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ,
cải tạo, phục hồi đất
|
|
|
|
5.2.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu
dữ liệu
|
1KS1
|
4,000
|
|
5.2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu
|
1KS1
|
1,500
|
|
6
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
1KS1
|
3,500
|
b) Xây dựng dữ liệu không gian điều tra, đánh giá,
bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
Bảng 127
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Định biên
|
Định mức (Công
nhóm/ĐVT)
|
|
1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian điều
tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
|
|
|
1.1
|
Tách, lọc các đối tượng từ nội dung các lớp dữ liệu
|
1KS3
|
5,100
|
|
1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng các lớp dữ liệu
|
1KS3
|
17,000
|
|
1.3
|
Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng
không gian điều tra, đánh giá , bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất còn thiếu (nếu
có)
|
1KS3
|
1,000
|
|
1.4
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối
tượng không gian điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
1KS3
|
14,450
|
|
2
|
Chuyển đổi dữ liệu không gian điều tra, đánh
giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
|
|
|
2.1
|
Chuyển đổi các lớp dữ liệu không gian điều tra,
đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất từ tệp (file) bản đồ số vào CSDL đất
đai
|
1KS3
|
4,250
|
|
2.2
|
Rà soát dữ liệu không gian điều tra, đánh giá, bảo
vệ, cải tạo, phục hồi đất để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành
chính tiếp giáp nhau
|
1KS3
|
7,990
|
2. Định mức dụng cụ
a) Công tác chuẩn bị; thu thập tài liệu, dữ liệu; xây
dựng dữ liệu thuộc tính; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc; đối soát, hoàn
thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu; tích hợp dữ liệu vào hệ thống.
Bảng số 128
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Định mức (ca/
01 kỳ của tỉnh)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
7,06
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
8,82
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
35,28
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
35,28
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
8,82
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
35,28
|
|
7
|
Điện năng
|
Kw
|
18,35
|
b) Xây dựng dữ liệu không gian điều tra, đánh giá,
bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
Bảng số 129
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Định mức (ca/
01 kỳ của tỉnh)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
9,61
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
12,01
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
48,04
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
48,04
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
12,01
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
48,04
|
|
7
|
Điện năng
|
Kw
|
24,98
|
3. Định mức vật liệu
a) Công tác chuẩn bị; thu thập tài liệu, dữ liệu;
xây dựng dữ liệu thuộc tính; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc; đối soát,
hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu; tích hợp dữ liệu vào hệ thống.
Bảng số 130
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức (tính
cho 01 kỳ của tỉnh)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
4,16
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,52
|
|
3
|
Sổ ghi chép
|
Quyển
|
2,40
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
4,16
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
4,30
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
4,16
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
1,22
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
7,00
|
b) Xây dựng dữ liệu không gian điều tra, đánh giá,
bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất.
Bảng số 131
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức (tính
cho 01 kỳ của tỉnh)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
2,16
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,52
|
|
3
|
Sổ ghi chép
|
Quyển
|
2,00
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
3,00
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
3,00
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
2,00
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
1,00
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
5,00
|
4. Định mức thiết bị
a) Công tác chuẩn bị; thu thập tài liệu, dữ liệu;
xây dựng dữ liệu thuộc tính; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc; đối soát, hoàn
thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu; tích hợp dữ liệu vào hệ thống.
Bảng số 132
|
STT
|
Danh mục thiết
bị
|
ĐVT
|
Công suất
(KW)
|
Định mức (ca/01
kỳ của tỉnh)
|
|
1
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
35,280
|
|
2
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
8,820
|
|
3
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
8,820
|
|
4
|
Hệ quản trị cơ sở dữ liệu thuộc tính
|
Bộ
|
|
8,820
|
|
5
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
8,820
|
|
6
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
35,280
|
|
7
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
2,940
|
|
8
|
Điện năng
|
Kw
|
|
291,648
|
b) Xây dựng dữ liệu không gian điều tra, đánh giá, bảo
vệ, cải tạo, phục hồi đất.
Bảng số 133
|
STT
|
Danh mục thiết
bị
|
ĐVT
|
Công suất
(KW)
|
Định mức (ca/01
kỳ của tỉnh)
|
|
1
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
48,044
|
|
2
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
12,011
|
|
3
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
12,011
|
|
4
|
Hệ quản trị cơ sở dữ liệu thuộc tính
|
Bộ
|
|
12,011
|
|
5
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
12,011
|
|
6
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
48,044
|
|
7
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
4,804
|
|
8
|
Điện năng
|
Kw
|
|
411,257
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ, vật liệu,thiết
bị cho các nội dung công việc xây dựng CSDL điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo,
phục hồi đất được tính theo hệ số tại Bảng số 134, 135.
Bảng số 134
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Hệ số phân bổ
|
|
I
|
Công tác chuẩn bị, thu thập tài liệu, dữ liệu, xây
dựng dữ liệu thuộc tính điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất,
xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo,
phục hồi đất, đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu điều tra,
đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất, tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời
gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế
hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL điều
tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
0,0943
|
|
1.2
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho
công tác xây dựng CSDL điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất. Chuẩn
bị nhân lực, địa điểm làm việc
|
0,0943
|
|
2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
0,1509
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính điều tra, đánh giá, bảo
vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
|
|
3.1
|
Lập mô hình chuyển đổi CSDL điều tra, đánh giá, bảo
vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
0,0189
|
|
3.2
|
Chuyển đổi vào CSDL điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải
tạo, phục hồi đất
|
0,0566
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về điều
tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
|
|
4.1
|
Quét các giấy tờ của bộ số liệu, tài liệu về kết quả
điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất đưa vào CSDL điều tra, đánh
giá đất. Chế độ quét của thiết bị được thiết lập theo hệ màu RGB với định dạng
PDF, phiên bản 1.4 trở lên; độ phân giải tối thiểu: 200 dpi; tỷ lệ số hóa:
100%.
|
|
|
4.1.1
|
Trang A3 (200 trang)
|
0,0755
|
|
4.1.2
|
Trang A4 (500 trang)
|
0,0283
|
|
4.2
|
Xử lý các tệp tin quét thành các tệp tin theo quy
định về dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất phi cấu
trúc; lưu trữ dưới định dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được);
chất lượng hình ảnh số phải sắc nét và rõ ràng, các hình ảnh được sắp xếp
theo cùng một hướng, hình ảnh phải được quét vuông góc, không được cong vênh
|
0,0377
|
|
4.3
|
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo
liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục
hồi đất với các đối tượng không gian
|
0,0283
|
|
4.4
|
Đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với
các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong
CSDL điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
0,0660
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ
liệu điều tra, đánh giá , bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong CSDL điều
tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất tuân thủ theo đúng quy định về nội
dung, cấu trúc, kiểu thông tin của CSDL quốc gia về đất đai
|
0,1509
|
|
5.2
|
Xây dựng siêu dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ,
cải tạo, phục hồi đất
|
|
|
5.2.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết về các dữ liệu để
xây dựng siêu dữ liệu
|
0,1038
|
|
5.2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu
|
0,0283
|
|
6
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
0,0660
|
Bảng số 135
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Hệ số phân bổ
|
|
1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian điều
tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
|
|
1.1
|
Tách, lọc các đối tượng từ nội dung các lớp dữ liệu
|
0,0915
|
|
1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng các lớp dữ liệu
|
0,3099
|
|
1.3
|
Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng
không gian điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất còn thiếu (nếu có)
|
0,2817
|
|
1.4
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối
tượng không gian điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
0,0915
|
|
2
|
Chuyển đổi dữ liệu không gian điều tra, đánh
giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
|
|
2.1
|
Nhập bổ sung các trường thông tin thuộc tính cho
từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về
CSDL quốc gia về đất đai
|
0,0775
|
|
2.2
|
Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc
biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử
lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, thống kê kết quả xử lý các đối tượng
còn mâu thuẫn thành bảng kết quả xử lý biên các đối tượng còn mâu thuẫn theo
quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
0,1479
|
Quyết định 112/2025/QĐ-UBND về Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 112/2025/QĐ-UBND ngày 26/09/2025 về Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
Văn bản liên quan
Ban hành:
08/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/11/2025
Ban hành:
27/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/11/2025
Ban hành:
22/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/10/2025
Ban hành:
09/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/11/2025
Ban hành:
11/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/09/2025
Ban hành:
30/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/10/2025
Ban hành:
15/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/08/2025
Ban hành:
07/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/09/2025
Ban hành:
20/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/06/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
467
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|