|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
26/2025/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Cà Mau
|
|
Người ký:
|
Lê Văn Sử
|
|
Ngày ban hành:
|
15/06/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CÀ MAU
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
26/2025/QĐ-UBND
|
Cà Mau,
ngày 15 tháng 6 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
BAN
HÀNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐẤT ĐAI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
CÀ MAU
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật
ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Đất đai số 31/QH/2024/QH15; Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động
sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2023/QH15 ngày 29 tháng
6 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng
4 năm 2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp
sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường
xuyên;
Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng
6 năm 2021 của Chính phủ quy định về cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp
công lập;
Căn cứ Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày 29 tháng
7 năm 2024 của Chính phủ quy định về điều tra cơ bản đất đai; đăng ký, cấp Giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và Hệ thống
thông tin đất đai;
Căn cứ Thông tư số 16/2021/TT-BTNMT ngày 27
tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định xây dựng định
mức kinh tế - kỹ thuật thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Tài nguyên và Môi
trường;
Căn cứ Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT ngày 26
tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về quy
trình xây dựng cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai;
Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại
Tờ trình số 193/TTr-SNNMT ngày 30 tháng 5 năm 2025; ý kiến Thành viên Ủy ban
nhân dân tỉnh được Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh tổng hợp tại Công văn số
1424/VP-NNXD ngày 12 tháng 6 năm 2025;
Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định ban hành Định
mức kinh tế kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Định mức kinh tế - kỹ thuật
xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 6
năm 2025.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông
nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân
dân cấp huyện, cấp xã và các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ (b/c);
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường (b/c);
- Vụ pháp chế - Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Cục Kiểm tra VBQPPL - Bộ Tư pháp;
- TT. Tỉnh ủy, TT. HĐND tỉnh;
- Ủy ban MTTQVN tỉnh;
- CT, PCT UBND tỉnh;
- VP Đoàn ĐB Quốc hội và HĐND tỉnh;
- LĐVP UBND tỉnh;
- Sở Tư pháp (tự kiểm tra);
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Phòng NN-XD (L);
- Lưu: VT, 163102,KL103
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Văn Sử
|
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
XÂY
DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐẤT ĐAI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CÀ MAU
(Ban hành kèm theo Quyết định số /2025/QĐ-UBND ngày
/6/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
PHẦN I
QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Định mức
kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu (sau đây viết tắt là CSDL) đất đai áp
dụng trên địa bàn tỉnh Cà Mau quy định định mức lao động, vật tư và thiết bị sử
dụng trong công tác thực hiện xây dựng, cập nhật các CSDL thành phần của
CSDL đất đai sau đây:
1. CSDL
địa chính;
2. CSDL
thống kê, kiểm kê đất đai;
3. CSDL
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
4. CSDL
giá đất.
5. CSDL điều
tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Định mức
kinh tế - kỹ thuật này là căn cứ để tính đơn giá sản phẩm xây dựng CSDL đất đai;
làm căn cứ lập dự toán và quyết toán giá trị sản phẩm xây dựng CSDL đất đai
áp dụng trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
Định mức
kinh tế - kỹ thuật này áp dụng cho các cơ quan quản lý nhà nước về Nông nghiệp
và Môi trường, đơn vị sự nghiệp công lập, các công ty nhà nước, các tổ chức và
cá nhân có liên quan đến việc thực hiện các công việc về xây dựng CSDL đất đai.
Điều 3. Cơ sở để xây dựng Định mức kinh tế - kỹ thuật
1. Nghị định
số 106/2020/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ về vị trí
việc làm và số lượng người làm việc trong đơn vị sự nghiệp công lập
2. Nghị
định số 145/2020/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết
và hướng dẫn thi hành một số điều của Bộ luật Lao động về điều kiện lao động và
quan hệ lao động;
3. Thông
tư liên tịch số 52/2015/TTLT-BTNMT-BNV ngày 08 tháng 12 năm 2015 của
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường và Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định mã số và
tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành địa chính;
4. Thông tư số 136/2017/TT-BTC ngày 22 tháng 12 năm
2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Quy định lập, quản lý, sử dụng kinh phí chi hoạt
động kinh tế đối với các nhiệm vụ chi về tài nguyên môi trường;
5. Thông
tư số 16/2021/TT-BTNMT ngày 27 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và
Môi trường về việc quy định xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật thuộc phạm vi
quản lý nhà nước của Bộ Tài nguyên và Môi trường;
6. Thông
tư số 12/2022/TT-BTNMT ngày 24 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và
Môi trường sửa đổi, bổ sung một số quy định về tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp
viên chức ngành tài nguyên và môi trường;
7. Thông tư số 23/2023/TT-BTC ngày 25 tháng 4 năm
2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu
hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do Nhà nước
giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp;
8. Thông tư số 08/2024/TT-BTNMT ngày 31 tháng 7 năm
2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về thống kê, kiểm kê
đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất;
9. Thông tư số 09/2024/TT-BTNMT ngày 31 tháng 7 năm
2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về nội dung, cấu
trúc, kiểu thông tin cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai và yêu cầu kỹ thuật đối
với phần mềm ứng dụng của Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai;
10 Thông tư số 10/2024/TT-BTNMT ngày 31 tháng 7 năm
2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về hồ sơ địa chính,
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất;
11 Thông tư số 11/2024/TT-BTNMT ngày 31 tháng 7 năm
2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật điều tra, đánh
giá đất đai; kỹ thuật bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất;
12. Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT ngày 26 tháng 11
năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về quy trình xây dựng
cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai;
13. Thông tư số 26/2024/TT-BTNMT ngày 26 tháng 11
năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật về đo đạc
lập bản đồ địa chính;
14. Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT ngày 12 tháng 12
năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật về lập, điều
chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
Điều 4. Quy định
về sử dụng định mức kinh tế - kỹ thuật
Định mức lao động, định mức thiết bị,
định mức dụng cụ và định mức vật liệu.
1. Định mức lao động là thời gian lao
động trực tiếp cần thiết để sản xuất ra một sản phẩm (hoặc để thực hiện một bước
công việc hoặc thực hiện một công việc cụ thể).
a) Nội dung công việc: Liệt kê
mô tả nội dung công việc, các thao tác cơ bản, thao tác chính để
thực hiện bước công việc.
b) Định biên: Xác định cấp bậc
lao động kỹ thuật để thực hiện từng nội dung công việc theo quy định tại Thông
tư liên tịch số 52/2015/TTLT-BTNMT-BNV ngày 08 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng
Bộ Tài nguyên và Môi trường và Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định mã số và tiêu chuẩn
chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành địa chính được quy định chung về
các ngạch tương đương là kỹ sư phù hợp với yêu cầu thực hiện của
từng nội dung công việc.
c) Định mức: Thời gian lao động trực
tiếp cần thiết hoàn thành một sản phẩm; đơn vị tính là công cá nhân hoặc công
nhóm/đơn vị sản phẩm.
d) Công lao động bao gồm:
- Công đơn (công cá nhân): Là mức lao động xác định
cho một cá nhân có cấp bậc kỹ thuật cụ thể, trực tiếp thực hiện một bước
công việc tạo ra sản phẩm.
- Công nhóm: Là mức lao động xác định cho một nhóm
người có cấp bậc kỹ thuật cụ thể, trực tiếp thực hiện một bước công việc tạo ra
sản phẩm.
- Ngày công làm việc: 8 giờ đối với lao động
bình thường và 6 giờ đối với lao động nặng nhọc.
đ) Thời gian lao động thực hiện theo quy định của
pháp luật về thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi.
2. Định mức thiết bị
a) Máy móc thiết bị, phần mềm cần thiết để sản xuất
theo từng nội dung công việc tạo ra một đơn vị sản phẩm. Đối với những máy móc
thiết bị có sử dụng điện hoặc sử dụng nhiên liệu cần được xác định công suất tiêu
hao của từng loại máy móc thiết bị.
b) Số ca người lao động trực tiếp sử dụng máy móc
thiết bị, phần mềm cần thiết để sản xuất ra một đơn vị sản phẩm.
c) Định mức tiêu hao điện năng, tiêu hao nhiên liệu
trong thời gian sử dụng máy móc thiết bị để sản xuất ra một đơn vị sản phẩm phù
hợp với công suất tiêu hao của máy móc thiết bị.
d) Thiết bị lưu trữ: Là thiết bị điện tử phục vụ lưu
trữ dữ liệu bao gồm hộp điều khiển (Box) và ổ cứng (HDD) có dung lượng
4TB.
đ) Thiết bị mạng: Là thiết bị chia mạng (Switch) 24
cổng (Port).
e) Thời hạn sử dụng máy móc thiết bị: Thực hiện theo quy định tại Thông tư số 23/2023/TT-BTC ngày 25 tháng 4
năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính và các quy định của pháp luật có liên quan.
3. Định mức dụng cụ
a) Dụng cụ cần thiết để sản xuất theo từng nội dung
công việc tạo ra một đơn vị sản phẩm, đối với những công cụ, dụng cụ có sử dụng
điện hoặc sử dụng nhiên liệu cần được xác định công suất tiêu hao.
b) Thời hạn sử dụng dụng cụ được phân làm các nhóm
cơ bản sau:
- Các dụng cụ đồ thủy tinh (bóng đèn điện và
các dụng cụ tương tự): Thời hạn sử dụng là 01 năm (12 tháng);
- Các dụng cụ đồ nhựa (thước kẻ các loại, hộp,
ống đựng và các dụng cụ tương tự): Thời hạn sử dụng là 03 năm (36 tháng);
- Các dụng cụ đồ gỗ (bàn, ghế, tủ và các dụng
cụ tương tự): Thời hạn sử dụng là 05 năm (60 tháng);
- Các dụng cụ điện tử (máy in, máy tính tay,
máy ảnh, máy hút ẩm, máy hút bụi, quạt và các dụng cụ tương tự): Thời hạn sử dụng
là 05 năm (60 tháng).
c) Số ca dụng cụ được người lao động trực tiếp sử dụng
để sản xuất ra một đơn vị sản phẩm trong điều kiện bình thường, bao gồm cả tiêu
hao năng lượng, nhiên liệu trong quá trình sử dụng thiết bị, dụng cụ phù hợp với
công suất tiêu hao của dụng cụ.
d) Định mức tiêu hao điện năng, tiêu hao nhiên liệu
trong thời gian sử dụng dụng cụ để sản xuất ra một đơn vị sản phẩm.
Mức điện năng trong các bảng định mức đã được tính
theo công thức sau:
Mức điện = (Công suất thiết bị/giờ x 08 giờ x số ca
sử dụng thiết bị) + 5% hao hụt.
4. Định mức vật liệu
a) Danh mục vật liệu cần thiết để sản xuất theo từng
nội dung công việc tạo ra một đơn vị sản phẩm.
b) Số lượng vật liệu cần thiết để sản xuất ra một
đơn vị sản phẩm.
- Đơn vị sản phẩm tính mức tương ứng với đơn vị sản
phẩm phần định mức lao động. Trường hợp định mức vật liệu tính chung cho sản phẩm
cuối cùng (cho nhiều bước công việc) thì xác định hệ số phân bổ mức cho từng bước
công việc tương ứng ở phần định mức lao động.
Điều 5. Quy định viết tắt
|
Nội dung viết tắt
|
Viết tắt
|
|
Định mức kinh tế - kỹ thuật
|
Định mức KT-KT
|
|
Định mức
|
ĐM
|
|
Định mức lao động
|
ĐMLĐ
|
|
Đơn vị tính
|
ĐVT
|
|
Giấy chứng nhận quyền sử dụng
đất; Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở; Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất.
|
GCN
|
|
Cơ sở dữ liệu
|
CSDL
|
|
Hồ sơ
|
HS
|
|
Đơn vị hành chính
|
ĐVHC
|
|
Kỹ sư bậc 1
|
KS1
|
|
Kỹ sư bậc 2
|
KS2
|
|
Kỹ sư bậc 3
|
KS3
|
|
Kỹ sư bậc 4
|
KS4
|
1. Định mức lao động
a) Xây dựng CSDL địa chính (Không bao gồm nội dung
xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền và quét giấy tờ pháp lý, xử lý tệp
tin)
Bảng số 01
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
Định mức
(công nhóm/thửa)
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công
chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng
bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công
tác xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính trên địa bàn thi công
|
Nhóm 2 (1KS1+1KS4)
|
0,0010
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm
làm việc; Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác
xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp
Giấy chứng nhận.
|
Nhóm 2
(1KS1+1KS2)
|
0,001
|
|
2
|
Thu thập tài liệu, dữ
liệu
|
|
|
|
2.1
|
Thu thập tài liệu, dữ
liệu thu thập cho việc xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
|
Nhóm 2 (1KS1+1KS3)
|
0.0038
|
|
2.2
|
Vận chuyển tài liệu thu
thập đến địa điểm thực hiện số hóa.
|
Nhóm 2 (1KS1+1KS3)
|
0.0038
|
|
3
|
Rà soát, đánh giá,
phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
3.1
|
Rà soát, đánh giá tài
liệu, dữ liệu; lập báo cáo kết quả thực hiện
|
1KS3
|
0,0054
|
|
3.2
|
Phân loại thửa đất; lập
biểu tổng hợp
|
1KS3
|
0,0063
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu
không gian địa chính
|
|
|
|
4.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối
tượng không gian địa chính
|
|
|
|
4.1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa
lớp đối tượng không gian địa chính với nội dung tương ứng trong bản đồ địa
chính để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ địa chính
|
1KS3
|
0,0013
|
|
4.1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối
tượng không gian địa chính chưa phù hợp với quy định kỹ thuật về CSDL đất đai
|
1KS3
|
0,0068
|
|
4.1.3
|
Rà soát chuẩn hóa thông
tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian địa chính theo quy định kỹ thuật
về CSDL đất đai
|
1KS3
|
0,0125
|
|
4.2
|
Chuyển đổi các lớp đối
tượng không gian địa chính từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL theo phạm vi đơn
vị hành chính cấp xã
|
1KS3
|
0,0015
|
|
4.3
|
Đối với khu vực chưa có
bản đồ địa chính
|
|
|
|
4.3.1
|
Chuyển đổi bản trích đo
địa chính theo hệ tọa độ quốc gia VN-2000 vào dữ liệu không gian địa chính
|
1KS3
|
0,0250
|
|
4.3.2
|
Chuyển đổi vào dữ liệu không
gian địa chính và định vị trên dữ liệu không gian đất đai nền sơ đồ, bản
trích đo địa chính chưa theo hệ tọa độ quốc gia VN-2000 hoặc bản đồ giải thửa
dạng số
|
1KS3
|
0,0500
|
|
4.3.3
|
Quét và định vị sơ
bộ trên dữ liệu không gian đất đai nền sơ đồ, bản trích đo địa chính theo hệ
tọa độ giả định hoặc bản đồ giải thửa dạng giấy
|
1KS3
|
0,0250
|
|
4.4
|
Đối với trường hợp tài
liệu đo đạc địa chính mới (bản đồ địa chính, mảnh trích đo địa chính) đã được
cơ quan có thẩm quyền kiểm tra, nghiệm thu xác nhận thay thế tài liệu, số liệu
đo đạc đã sử dụng để đăng ký, cấp Giấy chứng nhận trước đây nhưng chưa cấp đổi
Giấy chứng nhận thì thông tin về số thứ tự thửa đất, ranh giới thửa và diện
tích thửa đất được xác định theo tài liệu đo đạc mới.
|
1KS3
|
0,0250
|
|
5
|
Xây dựng dữ liệu thuộc
tính địa chính
|
|
|
|
5.1
|
Kiểm tra tính đầy đủ
thông tin của thửa đất, lựa chọn tài liệu theo thứ tự ưu tiên
|
1KS3
|
0,0100
|
|
5.2
|
Lập bảng tham chiếu số thửa
cũ và số thửa mới đối với các thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận theo bản đồ
cũ nhưng chưa cấp đổi Giấy chứng nhận
|
1KS3
|
0,0050
|
|
5.3
|
Nhập thông tin từ tài
liệu đã lựa chọn. Cụ thể theo từng loại thửa đất như sau:
|
|
|
|
5.3.1
|
Loại I: Thửa đất loại
A (đã được cấp Giấy chứng nhận chưa có tài sản gắn liền với đất; K=1)
|
1KS3
|
0,1095
|
|
5.3.2
|
Loại II: Thửa đất loại
B (đã được cấp Giấy chứng nhận và có tài sản gắn liền với đất); Thửa đất loại
D (Căn hộ, văn phòng, cơ sở dịch vụ thương mại trong nhà chung cư, nhà hỗn hợp
đã được cấp GCN; K=1,2)
|
1KS3
|
0,1314
|
|
5.3.3
|
Loại III: Thửa đất
loại C (Giấy chứng nhận cấp chung cho nhiều thửa đất; K=0,5)
|
1KS3
|
0,05475
|
|
5.3.4
|
Loại IV: Thửa đất loại
E (thửa đất đã đăng ký đất đai nhưng chưa hoặc không được cấp Giấy chứng nhận;
K=0,5)
|
1KS3
|
0,05475
|
|
5.3.5
|
Loại V: Thửa đất loại
G (thửa đất đã đăng ký, cấp Giấy chứng nhận nhưng không thu thập được tài liệu
theo yêu cầu để xây dựng cơ sở dữ liệu; K=0,5)
|
1KS3
|
0,05475
|
|
5.3.6
|
Loại VI: Thửa đất loại
H (thửa đất chưa đăng ký đất đai; K=0,2)
|
1KS3
|
0,0219
|
|
6
|
Hoàn thiện dữ liệu địa chính
|
|
|
|
6.1
|
Hoàn thiện 100% thông tin trong CSDL
|
1KS3
|
0,0100
|
|
6.2
|
Thực hiện xuất sổ địa chính theo định dạng tệp
tin PDF.
|
1KS3
|
0,0025
|
|
7
|
Xây dựng siêu dữ liệu
địa chính
|
|
|
|
7.1
|
Thu nhận các thông tin
cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) địa chính
|
1KS2
|
0,0038
|
|
7.2
|
Nhập thông tin siêu dữ
liệu địa chính cho từng đơn vị hành chính cấp xã
|
1KS1
|
0,0001
|
|
8
|
Đối soát, tích hợp dữ
liệu vào hệ thống (do Văn phòng Đăng ký đất đai thực hiện)
|
|
|
|
8.1
|
Đối soát thông tin của
tất cả các thửa đất trong cơ sở dữ liệu đất đai với nguồn tài liệu, dữ liệu
đã sử dụng để xây dựng cơ sở dữ liệu.
|
1KS1
|
0,0075
|
|
8.2
|
Thực hiện ký số sổ địa
chính, ký số vào các tài liệu quét của dữ liệu phi cấu trúc.
|
1KS4
|
0,0050
|
|
8.3
|
Tích hợp dữ liệu đã được
đối soát vào hệ thống đang quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa
phương.
|
1KS3
|
0,0100
|
|
9
|
Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL địa chính
|
|
|
|
9.1
|
Chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát, kiểm tra,
nghiệm thu; tổng hợp, xác định khối lượng sản phẩm đã thực hiện theo định kỳ
hàng tháng, theo công đoạn công trình và kết thúc công trình; lập biên bản
bàn giao dữ liệu theo quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư
25/2024/TT-BTNMT (do Đơn vị thi công thực hiện)
|
1KS2
|
0,0023
|
Ghi chú:
(1) Công tác chuẩn bị phải được triển khai đồng thời
tất cả các thửa đất của đơn vị hành chính xã.
(2) Đối với định mức xây dựng dữ liệu không gian địa
chính thì phải xác định rõ nguồn dữ liệu sử dụng, trong đó định mức được xác định
như sau:
- Đối với khu vực đang sử dụng bản đồ địa chính dạng
giấy hoặc chưa được thành lập trong hệ tọa độ quốc gia VN-2000 thì trước khi
xây dựng dữ liệu không gian phải thực hiện số hóa chuyển đổi hệ tọa độ và biên
tập nội dung bản đồ theo quy định;
- Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian địa chính
chưa phù hợp với quy định kỹ thuật về CSDL đất đai tại Mục 4.1.2 Bảng số 01 đã
bao gồm các nội dung công việc: Gộp các thành phần tiếp giáp nhau của cùng một
đối tượng thành một đối tượng duy nhất phù hợp với thông tin thuộc tính của đối
tượng theo phạm vi đơn vị hành chính cấp xã; bổ sung, chỉnh sửa các thửa đất đã
thay đổi hình thể, kích thước theo tình trạng hồ sơ cấp Giấy chứng nhận, hồ sơ
đăng ký biến động; bổ sung, chỉnh sửa thửa đất bị chồng lấn diện tích do đo đạc
địa chính, cấp Giấy chứng nhận trên nền các bản đồ có tỷ lệ khác nhau hoặc thời
điểm đo đạc khác nhau; rà soát dữ liệu không gian của từng đơn vị hành chính để
xử lý các lỗi dọc biên giữa các xã tiếp giáp nhau;
- Định mức tại Mục 4.4 Bảng số 01 chỉ áp dụng đối với
khu vực đã thực hiện dồn điền đổi thửa nhưng chưa thực hiện đo đạc bản đồ địa
chính mới.
(3) Khi tính định mức nhập thông tin từ tài
liệu đã lựa chọn tại Mục 5.3 Bảng 01 cho từng loại thửa đất được điều chỉnh
theo các hệ số như sau:
+ Loại I: Thửa đất loại A (đã được cấp Giấy chứng
nhận chưa có tài sản gắn liền với đất) K = 1,0;
+ Loại II: Thửa đất loại B (đã được cấp Giấy chứng
nhận và có tài sản gắn liền với đất); Thửa đất loại D (Căn hộ, văn phòng, cơ sở
dịch vụ - thương mại trong nhà chung cư, nhà hỗn hợp đã được cấp Giấy chứng nhận)
K = 1,2;
+ Loại III: Thửa đất loại C (Giấy chứng nhận cấp
chung cho nhiều thửa đất) hệ số K = 0,5;
+ Loại IV: Thửa đất loại E (chưa được cấp Giấy chứng
nhận hoặc không được cấp Giấy chứng nhận) K = 0,5.
+ Loại V: Thửa đất loại G (thửa đất đã đăng ký, cấp
Giấy chứng nhận nhưng không thu thập được tài liệu theo yêu cầu để xây dựng cơ
sở dữ liệu; K=0,5.
+ Loại VI: Thửa đất loại H (thửa đất chưa đăng ký đất
đai); K=0,2.
(4) Mục 7 Bảng số 01: Xây dựng siêu dữ liệu địa
chính được cập nhật dữ liệu trên phạm vi toàn xã hoặc các khu vực có thay đổi về
chất lượng dữ liệu, không cập nhật cho từng thửa đất.
(5) Trong trường hợp tổ chức xây dựng CSDL đất đai
kết hợp với tổ chức sắp xếp lại kho lưu trữ tài liệu đất đai thì định mức sắp xếp
kho lưu trữ được tính theo định mức kinh tế - kỹ thuật về lưu trữ tài liệu đất
đai và Định mức xây dựng CSDL đất đai không tính Mục 3.3 Bảng số 01.
b) Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền
Bảng số 02
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Định biên
|
Định mức
(Công/xã)
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền
|
|
|
|
1.1
|
Xử lý biên theo quy định về bản đồ đối với các
tài liệu bản đồ tiếp giáp nhau
|
1KS3
|
5
|
|
1.2
|
Tách, lọc và chuẩn hóa các lớp đối tượng không
gian đất đai nền
|
1KS3
|
12
|
|
1.3
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian đất đai nền
từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL
|
1KS3
|
3
|
|
1.4
|
Gộp các thành phần tiếp giáp nhau của cùng một đối
tượng không gian đất đai nền thành một đối tượng duy nhất phù hợp với thông
tin thuộc tính của đối tượng theo phạm vi đơn vị hành chính cấp xã
|
1KS3
|
10
|
|
1.5
|
Xây dựng, bổ sung lớp tim đường cho lớp giao
thông dạng vùng đối với trường hợp trên bản đồ địa chính chưa có lớp tim đường
theo phân cấp đường giao thông. Lớp tim đường được xác định là đường trung
tâm (center line) của đối tượng đường giao thông;
|
1KS3
|
10
|
|
2
|
Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền
|
|
|
|
2.1
|
Xử lý tiếp biên dữ liệu không gian đất đai nền giữa
các đơn vị hành chính cấp xã, cấp huyện liền kề
|
1KS3
|
12
|
|
2.2
|
Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền vào cơ sở
dữ liệu đất đai để quản lý, vận hành, khai thác sử dụng.
|
1KS3
|
5
|
Ghi chú:
(1) Khi tính định mức cho từng xã cụ thể thì
căn cứ vào nguồn tài liệu bản đồ thực tế của xã đó để tính theo công thức:
Mx = M x K.
Trong đó:
- Mx là định mức của xã cần tính;
- M là định mức tại Bảng số 02;
- K là hệ số của nguồn tài liệu để xây dựng dữ liệu
không gian đất đai nền:
+ Trường hợp sử dụng bản đồ địa chính đã phủ kín hệ
số K = 1;
+ Trường hợp sử dụng từ nguồn bản đồ hiện trạng hệ
số K = 0,5;
+ Trường hợp sử dụng từ nguồn bản đồ địa chính
nhưng chưa phủ kín và phải kết hợp với bản đồ hiện trạng hệ số K = 0,8.
(2) Nội dung công việc tại Mục 2.2 Bảng số 02 do Văn
phòng Đăng ký đất đai thực hiện.
c) Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về
cơ sở dữ liệu địa chính
Bảng số 03
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
ĐVT
|
Định biên
|
Định mức (công/ĐVT)
|
|
1
|
Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền
sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
|
|
|
|
|
1.1
|
Quét trang A3
|
Trang A3
|
1KS1
|
0,0120
|
|
1.2
|
Quét trang A4
|
Trang A4
|
1KS1
|
0,0080
|
|
2
|
Xử lý các tệp tin quét thành các tệp tin theo quy
định về dữ liệu đất đai phi cấu trúc; lưu trữ dưới định dạng tệp tin PDF (ở định
dạng không chỉnh sửa được); chất lượng hình ảnh số phải sắc nét và rõ ràng,
các hình ảnh được sắp xếp theo cùng một hướng, hình ảnh phải được quét vuông
góc, không được cong vềnh
|
Trang
A3, A4
|
1KS1
|
0,0040
|
|
3
|
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và
tạo liên kết dữ liệu đất đai phi cấu trúc với thửa đất trong cơ sở dữ liệu.
|
Thửa
|
1KS1
|
0.0100
|
Ghi chú: Trong trường hợp tổ chức xây
dựng CSDL đất đai kết hợp với tổ chức sắp xếp lại kho lưu trữ tài liệu đất đai
thì định mức sắp xếp kho lưu trữ được tính theo Định mức Kinh tế - kỹ thuật về
lưu trữ tài liệu đất đai và hạng mục quét (scan) tài liệu của công tác tổ chức
sắp xếp lại kho lưu trữ tài liệu đất đai không được tính khối lượng các tài liệu
quét trong quá trình xây dựng CSDL đất đai.
2. Định mức thiết bị
a) Xây dựng CSDL địa chính (Không bao gồm nội dung
xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền và quét giấy tờ pháp lý, xử lý tệp
tin)
Bảng số 04
|
STT
|
Danh mục thiết
bị
|
ĐVT
|
Công suất
(KW/h)
|
Định mức (ca/thửa)
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết: Xác định thời
gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; lập
kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL địa
chính trên địa bàn thi công
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0008
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0001
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0005
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; chuẩn bị vật
tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng CSDL địa chính
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0008
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0001
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0005
|
|
2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0030
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0003
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0018
|
|
3
|
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu,
dữ liệu
|
|
|
|
|
3.1
|
Rà soát, đánh giá tài liệu, dữ liệu; lập báo cáo
kết quả thực hiện
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0043
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0004
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0025
|
|
3.2
|
Phân loại thửa đất; lập biểu tổng hợp
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0050
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0004
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0029
|
|
3.3
|
Làm sạch, sắp xếp và đánh số thứ tự theo quy định
về hồ sơ địa chính đối với Hồ sơ đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0054
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0005
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0032
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu không gian địa chính
|
|
|
|
|
4.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian địa chính
|
|
|
|
|
4.1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian địa
chính với nội dung tương ứng trong bản đồ địa chính để tách, lọc các đối tượng
từ nội dung bản đồ địa chính
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0010
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
|
0,0010
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0001
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0006
|
|
4.1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian địa chính
chưa phù hợp với quy định kỹ thuật về CSDL đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0054
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
|
0,0054
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0005
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0032
|
|
4.1.3
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối
tượng không gian địa chính theo quy định kỹ thuật về CSDL đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0100
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
|
0,0100
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0008
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0058
|
|
4.2
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian địa chính
từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL theo phạm vi đơn vị hành chính cấp xã
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0012
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
|
0,0012
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0001
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0003
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,0003
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0010
|
|
4.3
|
Đối với khu vực chưa có bản đồ địa chính
|
|
|
|
|
4.3.1
|
Chuyển đổi bản trích đo địa chính theo hệ tọa độ quốc
gia VN-2000 vào dữ liệu không gian địa chính
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0400
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
|
0,0400
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0033
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0100
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,0100
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0333
|
|
4.3.2
|
Chuyển đổi vào dữ liệu không gian địa chính và định
vị trên dữ liệu không gian đất đai nền sơ đồ, bản trích đo địa chính chưa
theo hệ tọa độ quốc gia VN-2000 hoặc bản đồ giải thửa dạng số
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0200
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
|
0,0200
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0017
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0050
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,0050
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0167
|
|
4.3.3
|
Quét và định vị sơ bộ trên dữ liệu không gian đất
đai nền sơ đồ, bản trích đo địa chính theo hệ tọa độ giả định hoặc bản đồ giải
thửa dạng giấy
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0200
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
|
0,0200
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0017
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0050
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,0050
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0167
|
|
4.4
|
Định vị khu vực dồn điền đổi thửa trên dữ liệu
không gian đất đai nền trên cơ sở các hồ sơ, tài liệu hiện có
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0200
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
|
0,0200
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0017
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0050
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,0050
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0167
|
|
5
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính
|
|
|
|
|
5.1
|
Kiểm tra tính đầy đủ thông tin của thửa đất, lựa chọn
tài liệu theo thứ tự ưu tiên
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0080
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0007
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0047
|
|
5.2
|
Lập bảng tham chiếu số thửa cũ và số thửa mới đối
với các thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận theo bản đồ cũ nhưng chưa cấp đổi
Giấy chứng nhận
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0040
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0003
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0023
|
|
5.3
|
Nhập thông tin từ tài liệu đã lựa chọn
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0876
|
|
-
|
Máy in laser
|
Cái
|
0,6
|
0,0058
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0073
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0219
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0219
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,0219
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0787
|
|
6
|
Hoàn thiện dữ liệu địa chính
|
|
|
|
|
6.1
|
Hoàn thiện 100% thông tin trong CSDL
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0080
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0007
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0020
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,0010
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0010
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0067
|
|
6.2
|
Xuất sổ địa chính (điện tử) theo khuôn dạng tệp
tin PDF
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0020
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0002
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0005
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0005
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0017
|
|
7
|
Xây dựng siêu dữ liệu địa chính
|
|
|
|
|
7.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu
dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) địa chính
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0030
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0003
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0018
|
|
7.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu địa chính cho từng
đơn vị hành chính cấp xã
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,00008
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,00001
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,00002
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,00002
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,00005
|
|
8
|
Đối soát, tích hợp dữ liệu vào hệ thống (do
Văn phòng Đăng ký đất đai thực hiện)
|
|
|
|
|
8.1
|
Đối soát thông tin của thửa đất trong CSDL với nguồn
tài liệu, dữ liệu đã sử dụng để xây dựng CSDL
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0060
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0005
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0015
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0008
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0050
|
|
8.2
|
Ký số vào sổ địa chính (điện tử)
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0040
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0013
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0010
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0040
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0055
|
|
8.3
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống theo định kỳ hàng
tháng phục vụ quản lý, vận hành, khai thác sử dụng
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0080
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0027
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0020
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,0010
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0010
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0111
|
|
9
|
Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL địa chính
|
|
|
|
|
9.1
|
Chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát, kiểm tra,
nghiệm thu; tổng hợp, xác định khối lượng sản phẩm đã thực hiện theo định kỳ
hàng tháng, theo công đoạn công trình và kết thúc công trình; lập biên bản
bàn giao dữ liệu theo quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư
25/2024/TT-BTNMT (do Đơn vị thi công thực hiện)
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0018
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0002
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0011
|
b) Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền
Bảng số 05
|
STT
|
Danh mục thiết
bị
|
ĐVT
|
Công suất
(KW/h)
|
Định mức
(tính cho 01 xã)
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền
|
|
|
|
|
1.1
|
Xử lý biên theo quy định về bản đồ đối với các
tài liệu bản đồ tiếp giáp nhau
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4,00
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
|
4,00
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,33
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
2,33
|
|
1.2
|
Tách, lọc và chuẩn hóa các lớp đối tượng không
gian đất đai nền
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
9,60
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
|
9,60
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,80
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
5,60
|
|
1.3
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian đất đai nền
từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
2,56
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
|
2,56
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,21
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,49
|
|
1.4
|
Gộp các thành phần tiếp giáp nhau của cùng một đối
tượng không gian đất đai nền thành một đối tượng duy nhất phù hợp với thông
tin thuộc tính của đối tượng theo phạm vi đơn vị hành chính cấp xã
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
7,68
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
|
7,68
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,64
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
4,48
|
|
2
|
Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền
|
|
|
|
|
2.1
|
Xử lý tiếp biên dữ liệu không gian đất đai nền giữa
các đơn vị hành chính cấp xã, cấp huyện liền kề
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
9,60
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
|
9,60
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,80
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
5,60
|
|
2.2
|
Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền vào CSDL
đất đai để quản lý, vận hành, khai thác sử dụng
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4,00
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
|
4,00
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
1,00
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
1,00
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,33
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
2,33
|
c) Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về cơ
sở dữ liệu địa chính
Bảng số 06
|
STT
|
Danh mục thiết
bị
|
ĐVT
|
Công suất
(KW/h)
|
Định mức
(Ca/ trang; Ca/thửa
đất)
|
|
1
|
Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền
sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (Tính cho trang A4 hoặc A3)
|
|
|
|
|
1.1
|
Quét trang A3
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0096
|
|
-
|
Máy quét A3
|
Cái
|
0,8
|
0,0096
|
|
-
|
Thiết bị lưu trữ hồ sơ quét
|
Cái
|
0,4
|
0,0096
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0008
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0171
|
|
1.2
|
Quét trang A4
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0064
|
|
-
|
Máy quét A4
|
Cái
|
0,6
|
0,0064
|
|
-
|
Thiết bị lưu trữ hồ sơ quét
|
Cái
|
0,4
|
0,0064
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0005
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0101
|
|
2
|
Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ
quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF (ở định dạng
không chỉnh sửa được) (Tính theo trang)
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0032
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0003
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0019
|
|
3
|
Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất
trong CSDL (Tính cho 01 thửa đất)
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0080
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0020
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0020
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0007
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0067
|
3. Định mức dụng cụ
a) Xây dựng CSDL địa chính (Không bao gồm nội dung
xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền và quét giấy tờ pháp lý, xử lý tệp
tin)
Bảng số 07
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn
(tháng)
|
Định mức
(tính cho 01 thửa)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
0,0786
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
0,1310
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
60
|
0,3931
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
0,3931
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
0,0983
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
12
|
0,3931
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0511
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ cho từng
nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 08
Bảng số 08
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết: Xác định thời
gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; lập
kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL địa
chính trên địa bàn thi công
|
0,0030
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; chuẩn bị vật
tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng CSDL địa chính
|
0,0030
|
|
2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
0,0113
|
|
3
|
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu,
dữ liệu
|
|
|
3.1
|
Rà soát, đánh giá tài liệu, dữ liệu; lập báo cáo
kết quả thực hiện
|
0,0160
|
|
3.2
|
Phân loại thửa đất; lập biểu tổng hợp
|
0,0187
|
|
3.3
|
Làm sạch, sắp xếp và đánh số thứ tự theo quy định
về hồ sơ địa chính đối với Hồ sơ đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất
|
0,0202
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu không gian địa chính
|
|
|
4.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian địa chính
|
|
|
4.1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian
địa chính với nội dung tương ứng trong bản đồ địa chính để tách, lọc các đối
tượng từ nội dung bản đồ địa chính
|
0,0039
|
|
4.1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian địa chính
chưa phù hợp với quy định kỹ thuật về CSDL đất đai
|
0,0202
|
|
4.1.3
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối
tượng không gian địa chính theo quy định kỹ thuật về CSDL đất đai
|
0,0371
|
|
4.2
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian địa chính
từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL theo phạm vi đơn vị hành chính cấp xã
|
0,0044
|
|
4.3
|
Đối với khu vực chưa có bản đồ địa chính
|
|
|
4.3.1
|
Chuyển đổi bản trích đo địa chính theo hệ tọa độ
quốc gia VN-2000 vào dữ liệu không gian địa chính
|
0,0742
|
|
4.3.2
|
Chuyển đổi vào dữ liệu không gian địa chính và định
vị trên dữ liệu không gian đất đai nền sơ đồ, bản trích đo địa chính chưa
theo hệ tọa độ quốc gia VN-2000 hoặc bản đồ giải thửa dạng số
|
0,1483
|
|
4.3.3
|
Quét và định vị sơ bộ trên dữ liệu không gian đất
đai nền sơ đồ, bản trích đo địa chính theo hệ tọa độ giả định hoặc bản đồ giải
thửa dạng giấy
|
0,0742
|
|
4.4
|
Định vị khu vực dồn điền đổi thửa trên dữ liệu
không gian đất đai nền trên cơ sở các hồ sơ, tài liệu hiện có
|
0,0742
|
|
5
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính
|
|
|
5.1
|
Kiểm tra tính đầy đủ thông tin của thửa đất, lựa
chọn tài liệu để lấy thông tin. Lập bảng tổng hợp tài liệu, dữ liệu thu thập
để xây dựng CSDL địa chính theo quy định tại Phụ lục V ban hành kèm theo
Thông tư 25/2024/TT-BTNMT
|
0,0297
|
|
5.2
|
Lập bảng tham chiếu số tờ, số thửa và diện tích đối
với các thửa đất đã được cấp GCN theo bản đồ cũ nhưng chưa cấp đổi GCN theo
BĐĐC mới
|
0,0147
|
|
5.3
|
Nhập thông tin từ tài liệu đã lựa chọn tại khoản 1 Điều 10 Thông tư 25/2024/TT-BTNMT vào CSDL địa chính
|
0,3247
|
|
5.4
|
Lập bảng thông tin chưa đồng bộ giữa dữ liệu thuộc
tính địa chính và dữ liệu không gian của CSDL địa chính theo quy định tại Phụ
lục VI ban hành kèm theo Thông tư 25/2024/TT-BTNMT
|
0,0147
|
|
6
|
Hoàn thiện dữ liệu địa chính
|
|
|
6.1
|
Thực hiện rà soát đảm bảo 100% thông tin trong
CSDL địa chính tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông
tin của CSDL quốc gia về đất đai
|
0,0297
|
|
6.2
|
Xuất sổ địa chính (điện tử) theo khuôn dạng tệp
tin PDF
|
0,0074
|
|
7
|
Xây dựng siêu dữ liệu địa chính
|
|
|
7.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu
dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) địa chính
|
0,0113
|
|
7.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu địa chính. Siêu dữ liệu
địa chính được lập theo đơn vị hành chính cấp xã đối với phạm vi CSDL địa
chính đã được xây dựng và được cập nhật khi có thay đổi thông tin
|
0,0003
|
|
8
|
Đối soát, tích hợp dữ liệu vào hệ thống (do
Văn phòng đăng ký đất đai thực hiện)
|
|
|
8.1
|
Đối soát thông tin của thửa đất trong CSDL với
nguồn tài liệu, dữ liệu đã sử dụng để xây dựng CSDL
|
0,0222
|
|
8.2
|
Thực hiện ký số sổ địa chính, ký số vào các tài
liệu quét của dữ liệu phi cấu trúc
|
|
|
8.2.1
|
Thực hiện ký số sổ địa chính
|
0,0148
|
|
8.2.2
|
Thực hiện ký số vào các tài liệu quét của dữ liệu
phi cấu trúc
|
0,0297
|
|
8.3
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống theo định kỳ hàng tháng
phục vụ quản lý, vận hành, khai thác sử dụng
|
0,0297
|
|
9
|
Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL địa chính
|
|
|
9.1
|
Chuẩn bị tư liệu, tài liệu và phục vụ giám sát,
kiểm tra, nghiệm thu; tổng hợp, xác định khối lượng sản phẩm đã thực hiện
theo định kỳ hàng tháng, theo công đoạn công trình và khi kết thúc công
trình. Lập biên bản bàn giao dữ liệu địa chính
|
0,0068
|
|
9.2
|
Chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát, kiểm tra,
nghiệm thu; tổng hợp, xác định khối lượng sản phẩm đã thực hiện theo định kỳ,
theo công đoạn công trình và kết thúc công trình (do Văn phòng đăng ký đất
đai thực hiện)
|
0,0048
|
b) Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền
Bảng số 09
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn
(tháng)
|
Định mức
(tính ca/01 xã)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
9,360
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
15,600
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
60
|
46,800
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
46,800
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
11,700
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
12
|
46,800
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
6,084
|
Ghi chú: phân bổ mức dụng cụ cho từng
nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 10
Bảng số 10
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền
|
|
|
1.1
|
Xử lý biên theo quy định về bản đồ đối với các
tài liệu bản đồ tiếp giáp nhau
|
0,1068
|
|
1.2
|
Tách, lọc và chuẩn hóa các lớp đối tượng không
gian đất đai nền
|
0,2564
|
|
1.3
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian đất đai nền
từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL
|
0,0684
|
|
1.4
|
Gộp các thành phần tiếp giáp nhau của cùng một đối
tượng không gian đất đai nền thành một đối tượng duy nhất phù hợp với thông
tin thuộc tính của đối tượng theo phạm vi đơn vị hành chính cấp xã
|
0,2052
|
|
2
|
Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền
|
|
|
2.1
|
Xử lý tiếp biên dữ liệu không gian đất đai nền giữa
các đơn vị hành chính cấp xã, cấp huyện liền kề
|
0,2564
|
|
2.2
|
Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền vào CSDL
đất đai để quản lý, vận hành, khai thác sử dụng
|
0,1068
|
c) Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về
cơ sở dữ liệu địa chính
Bảng số 11
|
STT
|
Nội dung công
việc và danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn
|
Định mức
|
|
1
|
Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền
sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
|
|
|
|
|
1.1
|
Quét trang A3
|
Trang A3
|
|
|
|
-
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
0,0062
|
|
-
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
0,0104
|
|
-
|
Ghế
|
Cái
|
60
|
0,0240
|
|
-
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
0,0240
|
|
-
|
Quạt trần 0,1 Kw
|
Cái
|
60
|
0,0060
|
|
-
|
Đèn neon 0,04 Kw
|
Cái
|
12
|
0,0240
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0031
|
|
1.2
|
Quét trang A4
|
Trang A4
|
|
|
|
-
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
0,0094
|
|
-
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
0,0094
|
|
-
|
Ghế
|
Cái
|
60
|
0,0240
|
|
-
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
0,0240
|
|
-
|
Quạt trần 0,1 Kw
|
Cái
|
60
|
0,0060
|
|
-
|
Đèn neon 0,04 Kw
|
Cái
|
12
|
0,0240
|
|
-
|
Điện năng
|
Kw
|
|
0,0031
|
|
2
|
Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ
quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF (ở định dạng
không chỉnh sửa được)
|
Trang A3, A4
|
|
|
|
-
|
Ghế
|
Cái
|
60
|
0,0200
|
|
-
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
0,0200
|
|
-
|
Quạt trần 0,1 Kw
|
Cái
|
60
|
0,0050
|
|
-
|
Đèn neon 0,04 Kw
|
Cái
|
12
|
0,0200
|
|
-
|
Điện năng
|
Kw
|
|
0,0026
|
|
3
|
Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất
trong CSDL
|
Thửa
|
|
|
|
-
|
Ghế
|
Cái
|
60
|
0,0100
|
|
-
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
0,0100
|
|
-
|
Quạt trần 0,1 Kw
|
Cái
|
60
|
0,0025
|
|
-
|
Đèn neon 0,04 Kw
|
Cái
|
12
|
0,0100
|
|
-
|
Điện năng
|
Kw
|
|
0,0013
|
4. Định mức vật liệu
a) Xây dựng CSDL địa chính (Không bao gồm nội dung
xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền và quét giấy tờ pháp lý, xử lý tệp
tin)
Bảng số 12
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức
(tính cho 01 thửa)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
0,0025
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,0006
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
0,0019
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
0,0063
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
0,0063
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
0,0025
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
0,0038
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
0,0038
|
|
9
|
Hộp đựng tài liệu
|
Hộp
|
0,0100
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu từ Mục
1 đến Mục 8 Bảng số 12 theo các nội dung công việc tại Bảng số 13. Riêng Mục 9
Bảng số 12 chỉ áp dụng cho Mục 3.3 Bảng số 13.
Bảng số 13
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết: Xác định thời
gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; lập
kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL địa
chính trên địa bàn thi công
|
0,0030
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; Chuẩn bị vật
tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng CSDL địa chính
|
0,0030
|
|
2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
0,0113
|
|
3
|
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu,
dữ liệu
|
|
|
3.1
|
Rà soát, đánh giá tài liệu, dữ liệu; lập báo cáo
kết quả thực hiện
|
0,0160
|
|
3.2
|
Phân loại thửa đất; lập biểu tổng hợp
|
0,0187
|
|
3.3
|
Làm sạch, sắp xếp và đánh số thứ tự theo quy định
về hồ sơ địa chính đối với hồ sơ đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất
|
0,0202
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu không gian địa chính
|
|
|
4.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian địa chính
|
|
|
4.1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian
địa chính với nội dung tương ứng trong bản đồ địa chính để tách, lọc các đối
tượng từ nội dung bản đồ địa chính
|
0,0039
|
|
4.1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian địa chính
chưa phù hợp với quy định kỹ thuật về CSDL đất đai
|
0,0202
|
|
4.1.3
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối
tượng không gian địa chính theo quy định kỹ thuật về CSDL đất đai
|
0,0371
|
|
4.2
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian địa chính
từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL theo phạm vi đơn vị hành chính cấp xã
|
0,0044
|
|
4.3
|
Đối với khu vực chưa có bản đồ địa chính
|
|
|
4.3.1
|
Chuyển đổi bản trích đo địa chính theo hệ tọa độ quốc
gia VN-2000 vào dữ liệu không gian địa chính
|
0,0742
|
|
4.3.2
|
Chuyển đổi vào dữ liệu không gian địa chính và định
vị trên dữ liệu không gian đất đai nền sơ đồ, bản trích đo địa chính chưa
theo hệ tọa độ quốc gia VN-2000 hoặc bản đồ giải thửa dạng số
|
0,1483
|
|
4.3.3
|
Quét và định vị sơ bộ trên dữ liệu không
gian đất đai nền sơ đồ, bản trích đo địa chính theo hệ tọa độ giả định hoặc bản
đồ giải thửa dạng giấy
|
0,0742
|
|
4.4
|
Định vị khu vực dồn điền đổi thửa trên dữ liệu
không gian đất đai nền trên cơ sở các hồ sơ, tài liệu hiện có
|
0,0742
|
|
5
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính
|
|
|
5.1
|
Kiểm tra tính đầy đủ thông tin của thửa đất, lựa
chọn tài liệu để lấy thông tin. Lập bảng tổng hợp tài liệu, dữ liệu thu thập để
xây dựng CSDL địa chính theo quy định tại Phụ lục V ban hành kèm theo Thông
tư 25/2024/TT-BTNMT
|
0,0297
|
|
5.2
|
Lập bảng tham chiếu số tờ, số thửa và diện tích đối
với các thửa đất đã được cấp GCN theo bản đồ cũ nhưng chưa cấp đổi GCN theo
BĐĐC mới
|
0,0147
|
|
5.3
|
Nhập thông tin từ tài liệu đã lựa chọn tại khoản 1 Điều 10 Thông tư 25/2024/TT-BTNMT vào CSDL địa chính
|
0,3247
|
|
5.4
|
Lập bảng thông tin chưa đồng bộ giữa dữ liệu thuộc
tính địa chính và dữ liệu không gian của CSDL địa chính theo quy định tại Phụ
lục VI ban hành kèm theo Thông tư 25/2024/TT-BTNMT
|
0,0147
|
|
6
|
Hoàn thiện dữ liệu địa chính
|
|
|
6.1
|
Hoàn thiện 100% thông tin trong CSDL
|
0,0297
|
|
6.2
|
Xuất sổ địa chính (điện tử) theo khuôn dạng tệp
tin PDF
|
0,0074
|
|
7
|
Xây dựng siêu dữ liệu địa chính
|
|
|
7.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu
dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) địa chính
|
0,0113
|
|
7.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu địa chính cho từng
đơn vị hành chính cấp xã
|
0,0003
|
|
8
|
Đối soát, tích hợp dữ liệu vào hệ thống (do
Văn phòng đăng ký đất đai thực hiện)
|
|
|
8.1
|
Đối soát thông tin của thửa đất trong CSDL với
nguồn tài liệu, dữ liệu đã sử dụng để xây dựng CSDL
|
0,0222
|
|
8.2
|
Thực hiện ký số sổ địa chính, ký số vào các tài
liệu quét của dữ liệu phi cấu trúc
|
|
|
8.2.1
|
Thực hiện ký số sổ địa chính
|
0,0148
|
|
8.2.2
|
Thực hiện ký số vào các tài liệu quét của dữ liệu
phi cấu trúc
|
0,0311
|
|
8.3
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống theo định kỳ hàng
tháng phục vụ quản lý, vận hành, khai thác sử dụng CSDL đất đai ở địa phương
|
0,0297
|
|
9
|
Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL địa chính
|
|
|
9.1
|
Chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát, kiểm tra,
nghiệm thu; tổng hợp, xác định khối lượng sản phẩm đã thực hiện theo định kỳ
hàng tháng, theo công đoạn công trình và kết thúc công trình; lập biên bản
bàn giao dữ liệu theo quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư
25/2024/TT-BTNMT (do Đơn vị thi công thực hiện)
|
0,0068
|
|
9.2
|
Chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát, kiểm tra,
nghiệm thu; tổng hợp, xác định khối lượng sản phẩm đã thực hiện theo định kỳ,
theo công đoạn công trình và kết thúc công trình (do Văn phòng đăng ký đất
đai thực hiện)
|
0,0048
|
b) Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền
Bảng số 14
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức
(tính cho 01 xã)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
2,0
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
1,0
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
2,0
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
5,0
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
5,0
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
2,0
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
1,0
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
2,0
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu cho từng
nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 15
Bảng số 15
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền
|
|
|
1.1
|
Xử lý biên theo quy định về bản đồ đối với các
tài liệu bản đồ tiếp giáp nhau
|
0,1068
|
|
1.2
|
Tách, lọc và chuẩn hóa các lớp đối tượng không
gian đất đai nền
|
0,2564
|
|
1.3
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian đất đai nền
từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL
|
0,0684
|
|
1.4
|
Gộp các thành phần tiếp giáp nhau của cùng một đối
tượng không gian đất đai nền thành một đối tượng duy nhất phù hợp với thông tin
thuộc tính của đối tượng theo phạm vi đơn vị hành chính cấp xã
|
0,2052
|
|
2
|
Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền
|
|
|
2.1
|
Xử lý tiếp biên dữ liệu không gian đất đai nền giữa
các đơn vị hành chính cấp xã, cấp huyện liền kề
|
0,2564
|
|
2.2
|
Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền vào CSDL
đất đai để quản lý, vận hành, khai thác sử dụng
|
0,1068
|
c) Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về
cơ sở dữ liệu địa chính
Bảng số 16
|
STT
|
Nội dung công
việc và danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức
|
|
1
|
Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền
sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
|
|
|
|
1.1
|
Quét trang A3
|
Trang A3
|
|
|
-
|
Giấy in A4
|
Gram
|
0,0008
|
|
-
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,0002
|
|
-
|
Sổ
|
Quyển
|
0,0006
|
|
-
|
Bút bi
|
Cái
|
0,0019
|
|
-
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
0,0036
|
|
-
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
0,0017
|
|
-
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
0,0025
|
|
-
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
0,0012
|
|
1.2
|
Quét trang A4
|
Trang A4
|
|
|
-
|
Giấy in A4
|
Gram
|
0,0008
|
|
-
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,0002
|
|
-
|
Sổ
|
Quyển
|
0,0006
|
|
-
|
Bút bi
|
Cái
|
0,0019
|
|
-
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
0,0027
|
|
-
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
0,0010
|
|
-
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
0,0015
|
|
-
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
0,0012
|
|
2
|
Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ
quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF (ở định dạng
không chỉnh sửa được)
|
Trang A3, A4
|
|
|
-
|
Giấy in A4
|
Gram
|
0,0006
|
|
-
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,0002
|
|
-
|
Sổ
|
Quyển
|
0,0005
|
|
-
|
Bút bi
|
Cái
|
0,0016
|
|
-
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
0,0010
|
|
3
|
Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất
trong CSDL
|
Thửa
|
|
|
-
|
Giấy in A4
|
Gram
|
0,0003
|
|
-
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,0001
|
|
-
|
Sổ
|
Quyển
|
0,0002
|
|
-
|
Bút bi
|
Cái
|
0,0008
|
|
-
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
0,0005
|
Điều 7. Chuyển đổi, bổ sung,
hoàn thiện CSDL địa chính đã xây dựng trước ngày 01 tháng 8 năm 2024 (ngày
Thông tư số 09/2024/TT-BTNMT có hiệu lực thi hành)
1. Định mức lao động
a) Chuyển đổi, bổ sung hoàn thiện dữ liệu địa chính
(Không bao gồm nội dung xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền)
Bảng số 17
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
Định mức
(Công nhóm/Thửa)
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công
chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của
từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến
công tác chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện cơ sở dữ liệu địa chính trên địa bàn
thi công.
|
Nhóm 2 (1KS1+1KS4)
|
0,0003
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm
làm việc; chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, cài đặt phần mềm phục vụ cho
công tác chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện CSDL địa chính
|
Nhóm 2 (1KS1+1KS2)
|
0,0003
|
|
2
|
Chuyển đổi dữ liệu địa
chính
|
|
|
|
2.1
|
Lập mô hình chuyển đổi cấu
trúc dữ liệu của cơ sở dữ liệu địa chính đã xây dựng sang cấu trúc dữ liệu của
cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai.
|
1KS3
|
0,0010
|
|
2.2
|
Chuyển đổi cấu trúc dữ
liệu không gian địa chính
|
1KS2
|
0,0003
|
|
2.3
|
Chuyển đổi cấu trúc dữ
liệu thuộc tính địa chính
|
1KS2
|
0,0003
|
|
2.4
|
Chuyển đổi cấu trúc dữ
liệu phi cấu trúc về địa chính.
|
1KS2
|
0,0004
|
|
3
|
Rà soát, bổ sung dữ
liệu địa chính
|
|
|
|
3.1
|
Rà soát 100% số thửa đất
đã thực hiện chuyển đổi theo quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai.
|
1KS3
|
0,0020
|
|
3.2
|
Rà soát, bổ sung dữ liệu
không gian địa chính
|
1KS1
|
0,0013
|
|
3.3
|
Rà soát, bổ sung dữ liệu
thuộc tính địa chính
|
1KS1
|
0,0137
|
|
4
|
Hoàn thiện dữ liệu địa
chính
|
|
|
|
4.1
|
Thực hiện rà soát đảm bảo
100% thông tin trong cơ sở dữ liệu tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu
trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai sau khi chuyển đổi,
bổ sung.
|
1KS3
|
0,0020
|
|
4.2
|
Thực hiện xuất sổ địa chính
theo quy định đối với những thửa đất chưa có sổ địa chính hoặc nội dung đã
thay đổi.
|
1KS3
|
0,0025
|
|
5
|
Xây dựng siêu dữ liệu
địa chính
|
|
|
|
5.1
|
Chuyển đổi siêu dữ liệu
địa chính theo mô hình chuyển đổi cấu trúc dữ liệu đã lập quy định tại khoản 1 Điều 17 của Thông tư 25/2024/TT-BTNMT
|
1KS3
|
0,0001
|
|
5.2
|
Thu nhận bổ sung các
thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu địa chính (thu nhận bổ sung
thông tin)
|
1KS2
|
0,0019
|
|
5.3
|
Nhập bổ sung thông tin
cho siêu dữ liệu địa chính theo từng đơn vị hành chính cấp xã đối với phạm vi
cơ sở dữ liệu địa chính đã được xây dựng và được cập nhật khi có thay đổi
thông tin.
|
1KS1
|
0,0001
|
|
6
|
Đối soát, tích hợp dữ
liệu vào hệ thống
|
|
|
|
6.1
|
Đối soát thông tin của
thửa đất trong cơ sở dữ liệu đã được chuyển đổi, bổ sung với nguồn tài liệu,
dữ liệu đã sử dụng để xây dựng cơ sở dữ liệu đối với trường hợp phải xuất mới
sổ địa chính.
|
1KS1
|
0,0050
|
|
6.2
|
Thực hiện ký số sổ địa
chính đối với trường hợp phải xuất mới sổ địa chính.
|
1KS4
|
0,0050
|
|
6.3
|
Tích hợp dữ liệu sau khi
chuyển đổi, bổ sung vào hệ thống đang quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai
ở địa phương.
|
1KS3
|
0,0100
|
|
7
|
Bổ sung, hoàn thiện
cơ sở dữ liệu địa chính đã được xây dựng theo quy định của Thông tư số 75/2015/TT-BTNMT quy
định kỹ thuật về cơ sở dữ liệu đất đai
|
|
|
|
7.1
|
Chuyển đổi nội dung, cấu
trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu địa chính.
|
1KS2
|
0,0001
|
|
7.2
|
Rà soát, bổ sung dữ liệu
không gian đất đai nền, dữ liệu không gian địa chính.
|
1KS1
|
0,0013
|
|
7.3
|
Rà soát, bổ sung dữ liệu
thuộc tính địa chính.
|
1KS1
|
0,0137
|
|
7.4
|
Rà soát, bổ sung siêu dữ
liệu địa chính.
|
1KS1
|
0,0001
|
|
8
|
Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL địa chính
|
|
|
|
8.1
|
Chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát, kiểm tra,
nghiệm thu; tổng hợp, xác định khối lượng sản phẩm đã thực hiện theo công đoạn
công trình và kết thúc công trình; lập biên bản bàn giao dữ liệu theo quy định
tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư 25/2024/TT-BTNMT (do Đơn vị thi
công thực hiện)
|
1KS1
|
0,0010
|
b) Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền
Bảng số 18
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Định biên
|
Định mức
(Công/xã)
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền
|
|
|
|
1.1
|
Tách, lọc và chuẩn hóa các lớp đối tượng không
gian đất đai nền
|
1KS3
|
6
|
|
1.2
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian đất đai nền
từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL
|
1KS3
|
2
|
|
1.3
|
Xây dựng, bổ sung lớp tim đường cho lớp giao
thông dạng vùng đối với trường hợp trên bản đồ địa chính chưa có lớp tim đường
theo phân cấp đường giao thông. Lớp tim đường được xác định là đường trung
tâm (center line) của đối tượng đường giao thông;
|
1KS3
|
10
|
|
2
|
Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền
|
|
|
|
2.1
|
Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền vào CSDL
đất đai để quản lý, vận hành, khai thác sử dụng
|
1KS3
|
3
|
Ghi
chú: Dữ liệu không gian đất đai nền đảm bảo được phủ kín phạm vi đơn vị
hành chính cấp xã.
a) Chuyển đổi, bổ sung hoàn thiện dữ liệu địa chính
(Không bao gồm nội dung xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền)
Bảng số 19
|
STT
|
Danh mục thiết
bị
|
ĐVT
|
Công suất
(KW/h)
|
Định mức
(Ca/thửa)
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết: Xác định thời
gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; lập
kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác chuyển đổi, bổ
sung, hoàn thiện CSDL địa chính trên địa bàn thi công
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,000240
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,000020
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,000140
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; chuẩn bị vật
tư, thiết bị, dụng cụ, cài đặt phần mềm phục vụ cho công tác chuyển đổi, bổ sung,
hoàn thiện CSDL địa chính
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,000240
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,000020
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,000140
|
|
2
|
Chuyển đổi dữ liệu địa chính
|
|
|
|
|
2.1
|
Lập mô hình chuyển đổi cấu trúc dữ liệu của CSDL địa
chính đã xây dựng sang cấu trúc dữ liệu hiện hành
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,000800
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,000067
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,000467
|
|
2.2
|
Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu không gian địa chính
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,000240
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,000060
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,000060
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,000020
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,000200
|
|
2.3
|
Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu thuộc tính địa chính
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,000240
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,000060
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,000060
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,000020
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,000200
|
|
2.4
|
Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu hồ sơ quét
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,000080
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,000020
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,000007
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,000047
|
|
3
|
Bổ sung, hoàn thiện dữ liệu địa chính
|
|
|
|
|
3.1
|
Rà soát, bổ sung dữ liệu không gian địa chính
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,001040
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,000260
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,000260
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,000087
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,000867
|
|
3.2
|
Rà soát, bổ sung dữ liệu thuộc tính địa chính
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,010948
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,002737
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,002737
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,000912
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,009124
|
|
3.3
|
Thực hiện hoàn thiện 100% thông tin trong CSDL đã
được chuyển đổi, bổ sung
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,001600
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,000400
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,000200
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,000200
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,000133
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,001333
|
|
3.4
|
Thực hiện xuất Sổ địa chính (điện tử) đối với những
thửa đất chưa có Sổ địa chính (điện tử)
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,002000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,000500
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,000500
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,000667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,002767
|
|
4
|
Xây dựng siêu dữ liệu địa chính
|
|
|
|
|
4.1
|
Chuyển đổi siêu dữ liệu địa chính
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,000080
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,000020
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,000020
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,000007
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,000067
|
|
4.2
|
Thu nhận bổ sung các thông tin cần thiết để xây dựng
siêu dữ liệu địa chính (thu nhận bổ sung thông tin)
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,001500
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,000125
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,000875
|
|
4.3
|
Nhập bổ sung thông tin siêu dữ liệu địa chính cho
từng đơn vị hành chính cấp xã
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,000080
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,000020
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,000020
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,000007
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,000067
|
|
5
|
Đối soát, tích hợp dữ liệu vào hệ thống (do
VPĐKĐĐ thực hiện)
|
|
|
|
|
5.1
|
Đối soát thông tin của thửa đất trong CSDL đã được
chuyển đổi, bổ sung với nguồn tài liệu, dữ liệu đã sử dụng để xây dựng CSDL đối
với trường hợp phải xuất mới sổ địa chính (điện tử)
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,004000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,001000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,001000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,000333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,003333
|
|
5.2
|
Thực hiện ký số vào Sổ địa chính (điện tử) đối với
trường hợp xuất mới sổ địa chính (điện tử)
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,004000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,001000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,001000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,000333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,003333
|
|
6
|
Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL địa chính
|
|
|
|
|
6.1
|
Chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát, kiểm tra,
nghiệm thu; tổng hợp, xác định khối lượng sản phẩm đã thực hiện theo công đoạn
công trình và kết thúc công trình; lập biên bản bàn giao dữ liệu theo quy định
tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư 25/2024/TT-BTNMT (do Đơn vị thi
công thực hiện)
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,000800
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,000067
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,000467
|
b) Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền
Bảng số 20
|
STT
|
Danh mục thiết
bị
|
ĐVT
|
Công suất
(KW/h)
|
Định mức
(tính cho 01 xã)
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền
|
|
|
|
|
1.1
|
Tách, lọc và chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian
đất đai nền
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4,80
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
|
4,80
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,40
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
2,80
|
|
1.2
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian đất đai nền
từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,28
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
|
1,28
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,11
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,75
|
|
2
|
Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền
|
|
|
|
|
2.1
|
Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền vào CSDL đất
đai để quản lý, vận hành, khai thác sử dụng
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
2,00
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,50
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
2,00
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,17
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,67
|
3. Định mức dụng cụ
a) Chuyển đổi, bổ sung hoàn thiện dữ liệu địa chính
(Không bao gồm nội dung xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền)
Bảng số 21
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn
|
Định mức
(Ca/01 thửa đất)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
0,0070
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
0,0116
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
60
|
0,0349
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
0,0349
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
0,0087
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
12
|
0,0349
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0045
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ cho từng
nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 22
Bảng số 22
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết: Xác định thời
gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; lập
kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác chuyển đổi, bổ
sung, hoàn thiện CSDL địa chính trên địa bàn thi công
|
0,0086
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; chuẩn bị vật
tư, thiết bị, dụng cụ, cài đặt phần mềm phục vụ cho công tác chuyển đổi, bổ
sung, hoàn thiện CSDL địa chính
|
0,0086
|
|
2
|
Chuyển đổi dữ liệu địa chính
|
|
|
2.1
|
Lập mô hình chuyển đổi cấu trúc dữ liệu của CSDL
địa chính đã xây dựng sang cấu trúc dữ liệu hiện hành
|
0,0287
|
|
2.2
|
Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu không gian địa chính
|
0,0086
|
|
2.3
|
Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu thuộc tính địa chính
|
0,0086
|
|
2.4
|
Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu hồ sơ quét
|
0,0029
|
|
3
|
Bổ sung, hoàn thiện dữ liệu địa chính
|
|
|
3.1
|
Rà soát, bổ sung dữ liệu không gian địa chính
|
0,0373
|
|
3.2
|
Rà soát, bổ sung dữ liệu thuộc tính địa chính
|
0,3925
|
|
3.3
|
Thực hiện hoàn thiện 100% thông tin trong CSDL đã
được chuyển đổi, bổ sung
|
0,0574
|
|
3.4
|
Thực hiện xuất Sổ địa chính (điện tử) đối với những
thửa đất chưa có Sổ địa chính (điện tử)
|
0,0717
|
|
4
|
Xây dựng siêu dữ liệu địa chính
|
|
|
4.1
|
Chuyển đổi siêu dữ liệu địa chính theo mô hình
chuyển đổi cấu trúc dữ liệu đã lập quy định tại khoản 1 Điều
17 của Thông tư 25/2024/TT-BTNMT
|
0,0029
|
|
4.2
|
Thu nhận bổ sung các thông tin cần thiết để xây dựng
siêu dữ liệu địa chính (thu nhận bổ sung thông tin)
|
0,0538
|
|
4.3
|
Nhập bổ sung thông tin siêu dữ liệu địa chính cho
từng đơn vị hành chính cấp xã
|
0,0029
|
|
5
|
Đối soát, tích hợp dữ liệu vào hệ thống (do
VPĐKĐĐ thực hiện)
|
|
|
5.1
|
Đối soát thông tin của thửa đất trong CSDL đã được
chuyển đổi, bổ sung với nguồn tài liệu, dữ liệu đã sử dụng để xây dựng CSDL đối
với trường hợp phải xuất mới sổ địa chính (điện tử)
|
0,1434
|
|
5.2
|
Thực hiện ký số vào Sổ địa chính (điện tử) đối với
trường hợp xuất mới sổ địa chính (điện tử)
|
0,1434
|
|
5.3
|
Tích hợp dữ liệu đã được đối soát vào hệ thống
đang quản lý, vận hành CSDL đất đai ở địa phương
|
0,2132
|
|
6
|
Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL địa chính
|
|
|
6.1
|
Chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát, kiểm tra,
nghiệm thu; tổng hợp, xác định khối lượng sản phẩm đã thực hiện theo công đoạn
công trình và kết thúc công trình; lập biên bản bàn giao dữ liệu theo quy định
tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư 25/2024/TT-BTNMT (do Đơn vị thi
công thực hiện)
|
0,0287
|
b) Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền
Bảng số 23
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn
|
Định mức
(Ca/01 xã)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
2,020
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
3,300
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
60
|
10.000
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
10.000
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
2,500
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
12
|
10.000
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,430
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ cho từng
nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 24
Bảng số 24
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền
|
|
|
1.1
|
Tách, lọc và chuẩn hóa các lớp đối tượng không
gian đất đai nền
|
0,5941
|
|
1.2
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian đất đai nền
từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL
|
0,1584
|
|
2
|
Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền
|
|
|
2.1
|
Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền vào CSDL
đất đai để quản lý, vận hành, khai thác sử dụng
|
0,2475
|
4. Định mức vật liệu
a) Chuyển đổi, bổ sung hoàn thiện dữ liệu địa chính
(Không bao gồm nội dung xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền)
Bảng số 25
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức
(tính cho 01thửa đất)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
0,0019
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,0004
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
0,0013
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
0,0063
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
0,0063
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
0,0006
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
0,0006
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
0,0006
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu cho từng
nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 26
Bảng số 26
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết: Xác định thời
gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; lập
kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác chuyển đổi, bổ
sung, hoàn thiện CSDL địa chính trên địa bàn thi công
|
0,0086
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; chuẩn bị vật
tư, thiết bị, dụng cụ, cài đặt phần mềm phục vụ cho công tác chuyển đổi, bổ
sung, hoàn thiện CSDL địa chính
|
0,0086
|
|
2
|
Chuyển đổi dữ liệu địa chính
|
|
|
2.1
|
Lập mô hình chuyển đổi cấu trúc dữ liệu của CSDL
địa chính đã xây dựng sang cấu trúc dữ liệu hiện hành
|
0,0287
|
|
2.2
|
Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu không gian địa chính
|
0,0086
|
|
2.3
|
Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu thuộc tính địa chính
|
0,0086
|
|
2.4
|
Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu hồ sơ quét
|
0,0029
|
|
3
|
Bổ sung, hoàn thiện dữ liệu địa chính
|
|
|
3.1
|
Rà soát, bổ sung dữ liệu không gian địa chính
|
0,0373
|
|
3.2
|
Rà soát, bổ sung dữ liệu thuộc tính địa chính
|
0,3925
|
|
3.3
|
Thực hiện hoàn thiện 100% thông tin trong CSDL đã
được chuyển đổi, bổ sung
|
0,0574
|
|
3.4
|
Thực hiện xuất Sổ địa chính (điện tử) đối với những
thửa đất chưa có Sổ địa chính (điện tử)
|
0,0717
|
|
4
|
Xây dựng siêu dữ liệu địa chính
|
|
|
4.1
|
Chuyển đổi siêu dữ liệu địa chính
|
0,0029
|
|
4.2
|
Thu nhận bổ sung các thông tin cần thiết để xây dựng
siêu dữ liệu địa chính (thu nhận bổ sung thông tin)
|
0,0538
|
|
4.3
|
Nhập bổ sung thông tin siêu dữ liệu địa chính cho
từng đơn vị hành chính cấp xã
|
0,0029
|
|
5
|
Đối soát, tích hợp dữ liệu vào hệ thống (do
VPĐKĐĐ thực hiện)
|
|
|
5.1
|
Đối soát thông tin của thửa đất trong CSDL đã được
chuyển đổi, bổ sung với nguồn tài liệu, dữ liệu đã sử dụng để xây dựng CSDL đối
với trường hợp phải xuất mới sổ địa chính (điện tử)
|
0,1434
|
|
5.2
|
Thực hiện ký số vào Sổ địa chính (điện tử) đối với
trường hợp xuất mới sổ địa chính (điện tử)
|
0,1434
|
|
5.3
|
Tích hợp dữ liệu đã được đối soát vào hệ thống
đang quản lý, vận hành CSDL đất đai ở địa phương
|
0,2132
|
|
6
|
Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL địa chính
|
|
|
6.1
|
Chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát, kiểm tra,
nghiệm thu; tổng hợp, xác định khối lượng sản phẩm đã thực hiện theo công đoạn
công trình và kết thúc công trình; lập biên bản bàn giao dữ liệu theo quy định
tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư 25/2024/TT-BTNMT (do Đơn vị thi
công thực hiện)
|
0,0287
|
b) Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền
Bảng số 27
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức
(tính cho 01 xã)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
1,0
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,1
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
1,0
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
5,0
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
2,0
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
0,2
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
0,2
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
1,0
|
Ghi chú: phân bổ mức vật liệu cho từng
bước công việc tính theo hệ số tại Bảng số 28
Bảng số 28
|
STT
|
Các bước công
việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền
|
|
|
1.1
|
Tách, lọc và chuẩn hóa các lớp đối tượng không
gian đất đai nền
|
0,5941
|
|
1.2
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian đất đai nền
từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL
|
0,1584
|
|
2
|
Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền
|
|
|
2.1
|
Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền vào CSDL
đất đai để quản lý, vận hành, khai thác sử dụng
|
0,2475
|
1. Định mức lao động
Việc xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp thực
hiện đồng bộ với lập, chỉnh lý bản đồ địa chính và đăng ký đất đai, cấp giấy chứng
nhận thì được áp dụng định mức theo quy định về đo đạc lập bản đồ địa chính,
đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất. Các nội
dung khác liên quan đến việc xây dựng CSDL địa chính tính như sau:
Bảng số 29
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Định mức
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
Thu thập tài liệu phục vụ công tác xây dựng CSDL
địa chính
|
Áp dụng 0,5 định mức tại Mục 2 Bảng số 01
|
|
2
|
Lập, chỉnh lý bản đồ địa chính gắn với xây dựng
dữ liệu không gian
|
|
|
2.1
|
Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền
|
Áp dụng định mức tại các Mục 1.2, 1.3, 1.4 và 2.2
Bảng số 02
|
|
2.2
|
Xây dựng dữ liệu không gian địa chính
|
Áp dụng định mức tại Mục 4.2 Bảng số 01
|
|
3
|
Xây dựng siêu dữ liệu địa chính
|
Áp dụng định mức tại Mục 7 Bảng số 01
|
|
4
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
Áp dụng 0,25 định mức tại Mục 8.3 Bảng số 01
|
|
5
|
Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL địa
chính
|
Áp dụng định mức tại Mục 9 Bảng số 01
|
Ghi chú:
Đối với các địa bàn đã xây dựng CSDL địa chính mà
chưa vận hành theo mô hình tập trung cấp tỉnh thì được áp dụng định mức quy định
tại mục 4 Bảng số 29 để thực hiện tích hợp vào hệ thống CSDL tập trung cấp tỉnh.
2. Định mức thiết bị
Bảng số 30
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Định mức
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
Thu thập tài liệu phục vụ công tác xây dựng CSDL
địa chính
|
Áp dụng 0,5 định mức tại Mục 2 Bảng số 04
|
|
2
|
Lập, chỉnh lý bản đồ địa chính gắn với xây dựng
dữ liệu không gian
|
|
|
2.1
|
Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền
|
Áp dụng định mức tại các Mục 1.2, 1.3, 1.4 và 2.2
Bảng số 05
|
|
2.2
|
Xây dựng dữ liệu không gian địa chính
|
Áp dụng định mức tại Mục 4.2 Bảng số 04
|
|
3
|
Xây dựng siêu dữ liệu địa chính
|
Áp dụng định mức tại Mục 7 Bảng số 04
|
|
4
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
Áp dụng 0,25 định mức tại Mục 8.3 Bảng số 04
|
|
5
|
Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL địa
chính
|
Áp dụng định mức tại Mục 9 Bảng số 04
|
Ghi chú: Các nội dung công việc:
nhập thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký và nhập bổ sung thông tin
dữ liệu về GCN phục vụ cho việc xây dựng dữ liệu thuộc tính đối với trường hợp
thực hiện đồng bộ với lập, chỉnh lý bản đồ địa chính và đăng ký đất đai, cấp giấy
chứng nhận thì được tính thêm định mức thiết bị Máy chủ và Hệ quản trị CSDL thuộc
tính tại Mục 5.3 Bảng số 04.
3.
Định mức dụng cụ
Bảng số 31
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Định mức
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
Thu thập tài liệu phục vụ công tác xây dựng CSDL
địa chính
|
Áp dụng 0,5 định mức tại Mục 2 Bảng số 08
|
|
2
|
Lập, chỉnh lý bản đồ địa chính gắn với xây dựng
dữ liệu không gian
|
|
|
2.1
|
Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền
|
Áp dụng định mức tại các Mục 1.2, 1.3, 1.4 và 2.2
Bảng số 10
|
|
2.2
|
Xây dựng dữ liệu không gian địa chính
|
Áp dụng định mức tại Mục 4.2 Bảng số 08
|
|
3
|
Xây dựng siêu dữ liệu địa chính
|
Áp dụng định mức tại Mục 7 Bảng số 08
|
|
4
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
Áp dụng 0,25 định mức tại Mục 8.3 Bảng số 08
|
|
5
|
Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL địa
chính
|
Áp dụng định mức tại Mục 9 Bảng số 08
|
4. Định mức vật liệu
Bảng số 32
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Định mức
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
Thu thập tài liệu phục vụ công tác xây dựng CSDL
địa chính
|
Áp dụng 0,5 định mức tại Mục 2 Bảng số 13
|
|
2
|
Lập, chỉnh lý bản đồ địa chính gắn với xây dựng
dữ liệu không gian
|
|
|
2.1
|
Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền
|
Áp dụng định mức tại các Mục 1.2, 1.3, 1.4 và 2.2
Bảng số 15
|
|
2.2
|
Xây dựng dữ liệu không gian địa chính
|
Áp dụng định mức tại các Mục 4.2 Bảng số 13
|
|
3
|
Xây dựng siêu dữ liệu địa chính
|
Áp dụng định mức tại Mục 7 Bảng số 13
|
|
4
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
Áp dụng 0,25 định mức tại Mục 8.3 Bảng số 13
|
|
5
|
Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL địa chính
|
Áp dụng định mức tại Mục 9 Bảng số 13
|
1. Định mức lao động
a) Công tác chuẩn bị; Xây dựng siêu dữ liệu thống
kê, kiểm kê đất đai;
Bảng số 33
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
Định mức (Công
nhóm/xã)
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời
gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế hoạch
làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL thống kê,
kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công
|
Nhóm 2
(1KS1+1KS4)
|
0,2500
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc;
|
Nhóm 2
(1KS1+1KS2)
|
0,1000
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục
vụ cho công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
Nhóm 2
(1KS1+1KS2)
|
0,1000
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất
đai
|
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu
dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai
|
1KS1
|
0,5000
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai
|
1KS1
|
0,2500
|
|
3
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
|
|
|
3.1
|
Thực hiện tích hợp dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
đã được đối soát vào hệ thống đang quản lý, vận hành CSDL đất đai ở địa
phương. Việc tích hợp dữ liệu phải được thực hiện sau khi nhận được sản phẩm
bàn giao để kịp thời đưa vào quản lý, vận hành, khai thác sử dụng
|
1KS3
|
0,5000
|
|
4
|
Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL thống kê, kiểm
kê đất đai
|
|
|
|
4.1
|
Đơn vị thi công chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám
sát kiểm tra, nghiệm thu
|
1KS2
|
0,1500
|
|
4.2
|
Đóng gói giao nộp CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
1KS2
|
0,1000
|
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu; Rà soát, đánh giá,
phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin;
Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ
liệu thống kê, kiểm kê đất đai
Bảng số 34
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Định biên
|
Định mức
(Công nhóm/Kỳ kiểm
kê hoặc năm thống kê)
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
1.1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu thống kê
|
1KS3
|
0,100
|
|
1.2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm kê
|
Nhóm 2
(1KS1+1KS3)
|
0,250
|
|
1.3
|
Vận chuyển tài liệu thu thập đến địa điểm thực hiện
số hóa
|
Nhóm 2
(1KS1+1KS3)
|
0,250
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu,
dữ liệu
|
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu,
dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1
Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
1KS3
|
0,100
|
|
2.2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu,
dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều
60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
Nhóm 2
(1KS2+1KS3)
|
0,200
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống
kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
3.1
|
Quét các giấy tờ đưa vào cơ sở dữ liệu thống kê,
kiểm kê đất đai. Chế độ quét của thiết bị được thiết lập theo hệ màu RGB với
định dạng PDF
|
|
|
|
3.1.1
|
Quét trang A3
|
KS1
|
0.012
|
|
3.1.2
|
Quét trang A4
|
KS1
|
0.008
|
|
3.2
|
Xử lý các tệp tin quét thành các tệp tin theo quy
định về dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai phi cấu trúc; lưu trữ dưới định dạng
tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được)( Trang A3, A4)
|
1KS1
|
0,004
|
|
3.3
|
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và
tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai với các đối
tượng không gian
|
1KS2
|
0,200
|
|
3.4
|
Đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với
các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong
cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
1KS2
|
0,200
|
|
3.5
|
Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý
hồ sơ, tài liệu
|
Nhóm 2
(1KS1+1KS3)
|
0,250
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê
đất đai
|
|
|
|
4.1
|
Nhập dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai
|
1KS2
|
0,200
|
|
4.2
|
Đối với tài liệu, số liệu là báo cáo dạng số thì
tạo danh mục tra cứu trong CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
1KS2
|
0,200
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê
đất đai
|
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu
thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu
thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
1KS3
|
0,400
|
|
5.2
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu
kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông
tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
Nhóm 2 (1KS2+1KS3)
|
0,500
|
c) Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai
Bảng số 35
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Định biên
|
Định mức
(Công /lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê
đất đai
|
|
|
|
1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian
kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kiểm kê đất đai và lập bảng
đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng
trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản
đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất
|
1KS3
|
1,000
|
|
1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất
đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
1KS3
|
1,500
|
|
1.3
|
Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng
không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
1KS3
|
0,300
|
|
1.4
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối
tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về
đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm
kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
1KS3
|
1,000
|
|
2
|
Chuyển đổi và tích hợp không gian kiểm kê đất
đai
|
|
|
|
2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất
đai từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL theo đơn vị hành chính
|
1KS3
|
0,300
|
|
2.2
|
Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc
biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử
lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, kết quả xử lý các đối tượng còn
mâu thuẫn được lập thành bảng kết quả xử lý biên các đối tượng còn mâu thuẫn
theo quy định tại Phụ lục IV kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
1KS3
|
0,500
|
Ghi chú:
(1) Trường hợp xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê được
thực hiện đồng thời với công tác thống kê, kiểm kê đất đai được quy định như
sau:
- Các nội dung thực hiện thống kê, kiểm kê đất đai
áp dụng theo Thông tư quy định về Định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê
đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất.
- Đối với việc xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất
đất đai của các kỳ trước thì thực hiện theo các bước và định mức tại Bảng 33, Bảng
34, Bảng 35;
- Đối với việc xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất
đất đai của các kỳ hiện tại thì thực hiện cập nhật CSDL thống kê, kiểm kê theo
các bước công việc như sau:
+ Đối với CSDL thống kê: Áp dụng bước công việc và
định mức tại Mục 2 và Mục 3.2 Bảng 33; Mục 3, Mục 4 và Mục 5 Bảng 34;
+ Đối với CSDL kiểm kê: Áp dụng bước công việc và định
mức tại Mục 2 và Mục 3.2 Bảng 33; Mục 3, Mục 4 và Mục 5 Bảng 34; Mục 2 Bảng 35;
(2) Công việc tại Mục 3.2 Bảng 33 do Văn phòng Đăng
ký đất đai thực hiện.
(3) Nội dung công việc “Quét giấy tờ pháp lý và xử
lý tệp tin” tại Mục 3.1; Mục 3.2 Bảng 34 phải bổ sung thêm công việc và định mức
tại các Mục 1 và Mục 2 Bảng 03.
(4) Đơn vị tính “Lớp dữ liệu” tại Bảng 35 là một lớp
dữ liệu không gian hiện trạng sử dụng đất hoặc lớp dữ liệu không gian điều tra
khoanh vẽ của một xã theo quy định kỹ thuật về CSDL đất đai.
(5) Định mức tại Mục 1 Bảng 35 tính cho một xã
trung bình có bản đồ khoanh vẽ, bản đồ hiện trạng sử dụng đất tỷ lệ 1:5.000.
Khi tính mức cho từng xã cụ thể thì căn cứ vào tỷ lệ bản đồ hiện trạng sử dụng
đất của xã đó để tính theo công thức sau:
Mt = M x K
Trong đó:
- Mt: Là mức lao động cần tính;
- M: Là mức Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian
kiểm kê đất đai tại Mục 1 Bảng số 35;
- K: Là hệ số điều chỉnh định mức chuẩn hóa các lớp
đối tượng không gian kiểm kê đất đai (được xác định theo Bảng 36).
Bảng số 36
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Hệ số K điều chỉnh
định mức
|
|
Tỷ lệ 1:1.000
|
Tỷ lệ 1:2.000
|
Tỷ lệ 1:5.000
|
Tỷ lệ 1:10.000
|
|
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất
đai
|
|
|
|
|
|
1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm
kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kết quả điều tra kiểm kê, bản
đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ kết
quả điều tra kiểm kê, bản đồ hiện trạng sử dụng đất
|
0,8
|
0,9
|
1
|
1,15
|
|
2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất
đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,8
|
0,9
|
1
|
1,15
|
|
3
|
Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng
không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
0,8
|
0,9
|
1
|
1,15
|
|
4
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối
tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về
đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm
kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
0,8
|
0,9
|
1
|
1,15
|
2. Định mức thiết bị
a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu thống
kê, kiểm kê đất đai;
Bảng số 37
|
STT
|
Danh mục thiết
bị
|
ĐVT
|
Công suất
(KW/h)
|
Định mức (tính
cho 01 xã)
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời
gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế
hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL thống
kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,2000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0167
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,1167
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; chuẩn bị vật
tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng CSDL thống kê,
kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,1600
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0133
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0933
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất
đai
|
|
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu
dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,2333
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,2000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0167
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,1167
|
|
3
|
Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL thống kê, kiểm
kê đất đai
|
|
|
|
|
3.1
|
Đơn vị thi công chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám
sát kiểm tra, nghiệm thu.
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,1200
|
|
-
|
Máy in laser
|
Cái
|
0,6
|
0,0080
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0100
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0748
|
|
3.2
|
Thực hiện kiểm tra tổng thể CSDL thống kê, kiểm
kê đất đai và tích hợp vào hệ thống ngay sau khi được nghiệm thu để phục vụ
quản lý, vận hành, khai thác sử dụng.
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,4000
|
|
-
|
Máy in laser
|
Cái
|
0,6
|
0,0267
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0333
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,1000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,1000
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,1000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,4000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,3893
|
|
3.3
|
Đóng gói giao nộp CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0800
|
|
-
|
Máy in laser
|
Cái
|
0,6
|
0,0053
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0067
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0499
|
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá,
phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin;
xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ
liệu thống kê, kiểm kê đất đai
Bảng số 38
|
STT
|
Danh mục thiết
bị
|
ĐVT
|
Công suất
(KW/h)
|
Định mức (tính
cho 01 kỳ kiểm kê hoặc 01 năm thống kê)
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
|
1.1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu thống kê
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0800
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0067
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0467
|
|
1.2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm kê
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,2000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0167
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,1167
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu,
dữ liệu
|
|
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu,
dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực hiện
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0800
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0067
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0467
|
|
2.2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu,
dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực hiện
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,1600
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0133
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0933
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống
kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0800
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0200
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0200
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,0800
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0067
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0467
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê
đất đai
|
|
|
|
|
4.1
|
Đối với tài liệu, số liệu là bảng, biểu dạng số
|
|
|
|
|
4.1.1
|
Lập mô hình chuyển đổi CSDL thống kê, kiểm kê đất
đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,1600
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0133
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0933
|
|
4.1.2
|
Chuyển đổi vào CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,3200
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0800
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0200
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,3200
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0267
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,1867
|
|
4.2
|
Nhập dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,1600
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0400
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0100
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,1600
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0133
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0933
|
|
4.3
|
Đối với tài liệu, số liệu là báo cáo dạng số thì
tạo danh mục tra cứu trong CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,1600
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0400
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0100
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,1600
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0133
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0933
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê
đất đai
|
|
|
|
|
5.1
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,3200
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0267
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,1867
|
|
5.2
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,2333
|
c) Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai
Bảng số 39
|
STT
|
Danh mục thiết
bị
|
ĐVT
|
Công suất
(KW/h)
|
Định mức (tính
cho 01 lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê
đất đai
|
|
|
|
|
1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm
kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kiểm kê đất đai và lập bảng đối
chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng
trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản
đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,4667
|
|
1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất
đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,2000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
1,2000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,7000
|
|
1.3
|
Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng
không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,2400
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
0,2400
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0200
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,1400
|
|
1.4
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối
tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về
đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm
kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,4667
|
|
2
|
Chuyển đổi và tích hợp không gian kiểm kê đất
đai
|
|
|
|
|
2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất
đai từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL theo đơn vị hành chính
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,2400
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
0,2400
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0600
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,0150
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,2400
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0200
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,1400
|
|
2.2
|
Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc
biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,4000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
0,4000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,1000
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,0250
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,2333
|
3. Định mức dụng cụ
a). Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu thống
kê, kiểm kê đất đai
Bảng số 40
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn
(tháng)
|
Định mức
(tính cho 01 xã)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
0,3900
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
0,6500
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
60
|
1,9500
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
1,9500
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
0,4875
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
12
|
1,9500
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,2535
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ cho từng
nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 41
Bảng số 41
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian,
địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế hoạch
làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL thống kê,
kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công
|
0,1282
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; Chuẩn bị vật
tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng CSDL thống kê,
kiểm kê đất đai
|
0,1026
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất
đai
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu
dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai
|
0,2564
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai
|
0,1282
|
|
3
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
|
|
3.1
|
Thực hiện tích hợp dữ liệu thống kê, kiểm kê đất
đai đã được đối soát vào hệ thống đang quản lý, vận hành CSDL đất đai ở địa
phương. Việc tích hợp dữ liệu phải được thực hiện sau khi nhận được sản phẩm
bàn giao để kịp thời đưa vào quản lý, vận hành, khai thác sử dụng
|
0,2564
|
|
4
|
Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL thống kê, kiểm
kê đất đai
|
|
|
4.1
|
Đơn vị thi công chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám
sát kiểm tra, nghiệm thu
|
0,0769
|
|
4.2
|
Lập biên bản bàn giao dữ liệu theo quy định tại
Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư 25/2024/TT-BTNMT
|
0,0513
|
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá,
phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin;
xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ
liệu thống kê, kiểm kê đất đai
Bảng số 42
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn
(tháng)
|
Định mức
(tính cho 01 kỳ kiểm kê hoặc 01 năm thống kê)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
0,4900
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
0,8167
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
60
|
2,4500
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
2,4500
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
0,6125
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
12
|
2,4500
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,3185
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ cho từng
nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 43
Bảng số 43
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
1.1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu thống kê
|
0,0408
|
|
1.2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm kê
|
0,1020
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu,
dữ liệu
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu,
dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực hiện
|
0,0408
|
|
2.2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu,
dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực hiện
|
0,0816
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống
kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
Tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong
cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
0,0408
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê
đất đai
|
|
|
4.1
|
Đối với tài liệu, số liệu là bảng, biểu dạng số
|
|
|
4.1.1
|
Lập mô hình chuyển đổi CSDL thống kê, kiểm kê đất
đai
|
0,0816
|
|
4.1.2
|
Chuyển đổi vào CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
0,1633
|
|
4.2
|
Đối với tài liệu, số liệu là báo cáo dạng số thì
tạo danh mục tra cứu trong CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
0,0816
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê
đất đai
|
|
|
5.1
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê đất đai
|
0,1633
|
|
5.2
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu kiểm kê đất đai
|
0,2042
|
c) Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai
Bảng số 44
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn
(tháng)
|
Định mức
(tính cho 01 lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
0,9200
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
1,5333
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
60
|
4,6000
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
4,6000
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
1,1500
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
12
|
4,6000
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,5980
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ cho từng
nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 45
Bảng số 45
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê
đất đai
|
|
|
1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian
kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kiểm kê đất đai và lập bảng
đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng
trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản
đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất
|
0,2174
|
|
1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất
đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,3261
|
|
1.3
|
Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng
không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
0,0652
|
|
1.4
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối
tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về
đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm
kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
0,2174
|
|
2
|
Chuyển đổi và tích hợp không gian kiểm kê đất
đai
|
|
|
2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất
đai từ tệp (file) bản đồ số của bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử
dụng đất vào cơ sở dữ liệu theo đơn vị hành chính
|
0,0652
|
|
2.2
|
Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc
biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau
|
0,1087
|
4.
Định mức vật liệu
a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu thống
kê, kiểm kê đất đai; phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL thống kê, kiểm kê đất
đai
Bảng số 46
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức
(tính cho 01 xã)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
0,110
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,011
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
0,219
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
0,876
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
0,438
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
0,110
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
0,066
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
0,438
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu cho từng
nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 47
Bảng số 47
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời
gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế hoạch
làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL thống kê,
kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công
|
0,1282
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; Chuẩn bị vật
tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng CSDL thống kê,
kiểm kê đất đai
|
0,1026
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất
đai
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu
dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai
|
0,2564
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai
|
0,1282
|
|
3
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
|
|
3.1
|
Thực hiện tích hợp dữ liệu thống kê, kiểm kê đất
đai đã được đối soát vào hệ thống đang quản lý, vận hành CSDL đất đai ở địa
phương. Việc tích hợp dữ liệu phải được thực hiện sau khi nhận được sản phẩm
bàn giao để kịp thời đưa vào quản lý, vận hành, khai thác sử dụng
|
0,2564
|
|
4
|
Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL thống kê, kiểm
kê đất đai
|
|
|
4.1
|
Đơn vị thi công chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám
sát kiểm tra, nghiệm thu.
|
0,0769
|
|
4.2
|
Đóng gói giao nộp CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
0,0513
|
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá,
phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin;
xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ
liệu thống kê, kiểm kê đất đai
Bảng số 48
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức
(tính cho 01 kỳ kiểm kê hoặc 01 năm thống kê)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
0,132
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,013
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
0,264
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
1,056
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
0,528
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
0,132
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
0,079
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
0,528
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu cho từng
nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 49
Bảng số 49
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
1.1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu thống kê
|
0,0408
|
|
1.2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm kê
|
0,1020
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu,
dữ liệu
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu,
dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực hiện
|
0,0408
|
|
2.2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu,
dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực hiện
|
0,0816
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống
kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
Tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong
cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
0,0408
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê
đất đai
|
|
|
4.1
|
Đối với tài liệu, số liệu là bảng, biểu dạng số
|
0,0816
|
|
4.2
|
Đối với tài liệu, số liệu là báo cáo dạng số thì
tạo danh mục tra cứu trong CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
0,0816
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê
đất đai
|
|
|
5.1
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê đất đai
|
0,1633
|
|
5.2
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu kiểm kê đất đai
|
0,2042
|
c) Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai
Bảng số 50
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Định mức
(tính cho 01 lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
0,258
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,026
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
0,517
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
2,067
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
1,034
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
0,258
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
0,155
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
1,034
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu cho từng
nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 51
Bảng số 51
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê
đất đai
|
|
|
1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian
kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kiểm kê đất đai và lập bảng
đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng
trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản
đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất
|
0,2174
|
|
1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất
đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,3261
|
|
1.3
|
Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng
không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
0,0652
|
|
1.4
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối
tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về
đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm
kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
0,2174
|
|
2
|
Chuyển đổi và tích hợp không gian kiểm kê đất
đai
|
|
|
2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất
đai từ tệp (file) bản đồ số của bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử
dụng đất vào cơ sở dữ liệu theo đơn vị hành chính
|
0,0652
|
|
2.2
|
Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc
biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau
|
0,1087
|
Điều 10. Xây dựng CSDL thống kê,
kiểm kê đất đai cấp huyện
1. Định mức lao động
a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu thống
kê, kiểm kê đất đai
Bảng số 52
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Định biên
|
Định mức (Công
nhóm/huyện)
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời
gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế
hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL thống kê,
kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công
|
Nhóm 2
(1KS1+1KS4)
|
1,500
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc;
|
Nhóm 2
(1KS1+1KS2))
|
1,000
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục
vụ cho công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
Nhóm 2
(1KS1+1KS2)
|
0,500
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất
đai
|
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu
dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai
|
1KS1
|
1,000
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai
|
1KS1
|
0,500
|
|
3
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
|
|
|
3.1
|
Thực hiện tích hợp dữ liệu thống kê, kiểm kê đất
đai đã được đối soát vào hệ thống đang quản lý, vận hành CSDL đất đai ở địa
phương. Việc tích hợp dữ liệu phải được thực hiện sau khi nhận được sản phẩm bàn
giao để kịp thời đưa vào quản lý, vận hành, khai thác CSDL đất đai
|
1KS3
|
2,000
|
|
4
|
Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL thống kê, kiểm
kê đất đai
|
|
|
|
4.1
|
Đơn vị thi công chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám
sát kiểm tra, nghiệm thu.
|
1KS2
|
1,000
|
|
4.2
|
Đóng gói giao nộp CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
1KS2
|
1,000
|
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá,
phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin;
xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ
liệu thống kê, kiểm kê đất đai
Bảng số 53
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Định biên
|
Định mức (Công
nhóm/01 kỳ kiểm kê hoặc 01 năm thống kê)
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
1.1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu thống kê
|
1KS3
|
0,100
|
|
1.2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm kê
|
Nhóm 2
(1KS1+1KS3)
|
0,500
|
|
1.3
|
Vận chuyển tài liệu thu thập đến địa điểm thực hiện
số hóa
|
Nhóm 2
(1KS1+1KS3)
|
0.250
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu,
dữ liệu
|
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu,
dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1
Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
1KS3
|
0,500
|
|
2.2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu,
dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1 Điều
60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
Nhóm 2
(1KS2+1KS3)
|
1,500
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống
kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
3.1
|
Quét các giấy tờ đưa vào cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm
kê đất đai. Chế độ quét của thiết bị được thiết lập theo hệ màu RGB với định
dạng PDF
|
|
|
|
3.1.1
|
Quét trang A3
|
KS1
|
0.012
|
|
3.1.2
|
Quét trang A4
|
KS1
|
0.008
|
|
3.2
|
Xử lý các tệp tin quét thành các tệp tin theo quy
định về dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai phi cấu trúc; lưu trữ dưới định dạng
tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được)
|
1KS1
|
0,004
|
|
3.3
|
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và
tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai với các đối
tượng không gian
|
1KS1
|
0,200
|
|
3.4
|
Đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với
các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong
cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
1KS1
|
0,500
|
|
3.5
|
Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý
hồ sơ, tài liệu
|
Nhóm 2
(1KS1+1KS3)
|
0,250
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê
đất đai
|
|
|
|
4.1
|
Nhập dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai
|
1KS2
|
0,200
|
|
4.2
|
Đối với tài liệu, số liệu là báo cáo dạng số thì
tạo danh mục tra cứu trong CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
1KS2
|
0,200
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê
đất đai
|
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu
thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu
thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
1KS3
|
0,500
|
|
5.2
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu
kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông
tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
Nhóm 2 (1KS2+1KS3)
|
1,000
|
c) Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai
Bảng số 54
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Định biên
|
Định mức (Công/lớp
dữ liệu)
|
|
1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê
đất đai
|
|
|
|
1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian
kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kiểm kê đất đai và lập bảng
đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng
trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản
đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất
|
1KS3
|
2,000
|
|
1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất
đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
1KS3
|
2,500
|
|
1.3
|
Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng
không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
1KS3
|
0,500
|
|
1.4
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối
tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất
đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất
đai còn thiếu (nếu có)
|
1KS3
|
2,000
|
|
2
|
Chuyển đổi và tích hợp không gian kiểm kê đất
đai
|
|
|
|
2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất
đai từ tệp (file) bản đồ số của bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử
dụng đất vào cơ sở dữ liệu theo đơn vị hành chính
|
1KS3
|
0,500
|
|
2.2
|
Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc
biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử
lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, kết quả xử lý các đối tượng còn
mâu thuẫn được lập thành bảng kết quả xử lý biên các đối tượng còn mâu thuẫn
theo quy định tại Phụ lục IV kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
1KS3
|
1,000
|
Ghi chú:
(1) Trường hợp xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê được
thực hiện đồng thời với công tác thống kê, kiểm kê đất đai được quy định như
sau:
- Các nội dung thực hiện thống kê, kiểm kê đất đai
áp dụng theo Thông tư quy định về Định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê
đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất.
- Đối với việc xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất
đất đai của các kỳ trước thì thực hiện theo các bước và định mức tại Bảng 52, Bảng
53, Bảng 54;
- Đối với việc xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đất
đai của các kỳ hiện tại thì thực hiện cập nhật CSDL thống kê, kiểm kê theo các
bước công việc như sau:
+ Đối với CSDL thống kê: Áp dụng bước công việc và
định mức tại Mục 2 và Mục 3.2 Bảng 52; Mục 3, Mục 4 và Mục 5 Bảng 53;
+ Đối với CSDL kiểm kê: Áp dụng bước công việc và định
mức tại Mục 2 và Mục 3.2 Bảng 52; Mục 3, Mục 4 và Mục 5 Bảng 53; Mục 2 Bảng 54;
(2) Công việc tại Mục 3.2 Bảng 52 do Văn phòng Đăng
ký đất đai thực hiện
(3) Nội dung công việc “Quét giấy tờ pháp lý và xử
lý tệp tin” tại Mục 3.1, Mục 3.2 Bảng 53 phải bổ sung thêm công việc và định mức
tại các Mục 1 và Mục 2 Bảng 03
(4) Đơn vị tính “Lớp dữ liệu” tại Bảng 54 là một lớp
dữ liệu không gian hiện trạng sử dụng đất của một huyện theo quy định kỹ thuật
về CSDL đất đai.
(5) Định mức tại Mục 1 Bảng 54 nêu trên tính cho một
huyện trung bình có bản đồ hiện trạng sử dụng đất tỷ lệ 1:10.000. Khi tính mức
cho từng huyện cụ thể thì căn cứ vào tỷ lệ bản đồ hiện trạng sử dụng đất của
huyện đó để tính theo công thức sau:
Mt = M x K
Trong đó:
- Mt: Là mức lao động cần tính;
- M: Là mức Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian
kiểm kê đất đai tại Mục 1 Bảng số 54;
- K: Là hệ số điều chỉnh định mức chuẩn hóa các lớp
đối tượng không gian kiểm kê đất đai (được xác định theo Bảng 55).
Bảng số 55
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Hệ số K điều chỉnh
định mức
|
|
Tỷ lệ 1:5.000
|
Tỷ lệ 1:10.000
|
Tỷ lệ 1:25.000
|
|
I
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê
đất đai
|
|
|
|
|
1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm
kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kiểm kê đất đai và lập bảng đối
chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng
trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản
đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất
|
0,9
|
1
|
1,1
|
|
2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất
đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,9
|
1
|
1,1
|
|
3
|
Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng
không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
0,9
|
1
|
1,1
|
|
4
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối
tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về
đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê
đất đai còn thiếu (nếu có)
|
0,9
|
1
|
1,1
|
2.
Định mức thiết bị
a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu thống
kê, kiểm kê đất đai
Bảng số 56
|
STT
|
Danh mục thiết
bị
|
ĐVT
|
Công suất
(KW/h)
|
Định mức
(tính cho 01 huyện)
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời
gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế
hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL thống
kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,2000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,7000
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; Chuẩn bị vật
tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng CSDL thống kê,
kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,2000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,7000
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất
đai
|
|
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu
dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,4667
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,2333
|
|
3
|
Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL thống kê, kiểm
kê đất đai
|
|
|
|
|
3.1
|
Đơn vị thi công chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám
sát kiểm tra, nghiệm thu.
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Máy in laser
|
Cái
|
0,6
|
0,0533
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0667
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,2000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,2000
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,2000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,8000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,7787
|
|
3.2
|
Thực hiện kiểm tra tổng thể CSDL thống kê, kiểm
kê đất đai và tích hợp vào hệ thống ngay sau khi được nghiệm thu để phục vụ
quản lý, vận hành, khai thác sử dụng.
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Máy in laser
|
Cái
|
0,6
|
0,1067
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1333
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,4000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,4000
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,4000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
1,6000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,5573
|
|
3.3
|
Đóng gói giao nộp CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Máy in laser
|
Cái
|
0,6
|
0,0533
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0667
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,2000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,2000
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,2000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,8000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,7787
|
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá,
phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin;
xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ
liệu thống kê, kiểm kê đất đai
Bảng số 57
|
STT
|
Danh mục thiết
bị
|
ĐVT
|
Công suất
(KW/h)
|
Định mức
(tính cho 01 kỳ kiểm kê hoặc 01 năm thống kê)
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
|
1.1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu thống kê
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0800
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0067
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0467
|
|
1.2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm kê
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,2333
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu,
dữ liệu
|
|
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu,
dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực hiện
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,2333
|
|
2.2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu,
dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực hiện
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,2000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,7000
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống
kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
|
Tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong
cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,4000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,1000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,1000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,2333
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê
đất đai
|
|
|
|
|
4.1
|
Nhập dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,3200
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0800
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0800
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,3200
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0267
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,1867
|
|
4.2
|
Đối với tài liệu, số liệu là báo cáo dạng số thì
tạo danh mục tra cứu trong CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,1600
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0400
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0400
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,1600
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0133
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0933
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê
đất đai
|
|
|
|
|
5.1
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,2333
|
|
5.2
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,4667
|
c) Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai
Bảng số 58
|
STT
|
Danh mục thiết
bị
|
ĐVT
|
Công suất
(KW/h)
|
Định mức
(tính cho 01 lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê
đất đai
|
|
|
|
|
1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian
kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kiểm kê đất đai và lập bảng
đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng
trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản
đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,9333
|
|
1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất
đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
2,0000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
2,0000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,1667
|
|
1.3
|
Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng
không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,4000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
0,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,2333
|
|
1.4
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối
tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về
đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm
kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,9333
|
|
2
|
Chuyển đổi và tích hợp không gian kiểm kê đất
đai
|
|
|
|
|
2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất
đai từ tệp (file) bản đồ số của bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử
dụng đất vào cơ sở dữ liệu theo đơn vị hành chính
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,4000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
0,4000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,1000
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,0250
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,2333
|
|
2.2
|
Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc
biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,2000
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,0500
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,4667
|
3. Định mức dụng cụ
a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu thống
kê, kiểm kê đất đai
Bảng số 59
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn
(tháng)
|
Định mức
(tính cho 01 huyện)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
1,7000
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
2,8333
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
60
|
8,5000
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
8,5000
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
2,1250
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
12
|
8,5000
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,1050
|
Ghi chú: phân bổ mức dụng cụ cho từng
nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 60
Bảng số 60
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời
gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế
hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL thống
kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công
|
0,1765
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; Chuẩn bị vật
tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng CSDL thống kê,
kiểm kê đất đai
|
0,1765
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất
đai
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu
dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai
|
0,1176
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai
|
0,0588
|
|
3
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
|
|
3.1
|
Thực hiện tích hợp dữ liệu thống kê, kiểm kê đất
đai đã được đối soát vào hệ thống đang quản lý, vận hành CSDL đất đai ở địa
phương. Việc tích hợp dữ liệu phải được thực hiện sau khi nhận được sản phẩm
bàn giao để kịp thời đưa vào quản lý, vận hành, khai thác sử dụng
|
0,2353
|
|
4
|
Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL thống kê, kiểm
kê đất đai
|
|
|
4.1
|
Đơn vị thi công chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám
sát kiểm tra, nghiệm thu
|
0,1176
|
|
4.2
|
Lập biên bản bàn giao dữ liệu theo quy định tại
Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư 25/2024/TT-BTNMT
|
0,1177
|
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá,
phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin;
xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ
liệu thống kê, kiểm kê đất đai
Bảng số 61
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn
|
Định mức
(tính cho 01 kỳ kiểm kê hoặc 01 năm thống kê)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
1,0800
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
1,8000
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
60
|
5,4000
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
5,4000
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
1,3500
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
12
|
5,4000
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,7020
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ cho từng
nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 62
Bảng số 62
|
STT
|
Các bước công
việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
1.1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu thống kê
|
0,0185
|
|
1.2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm kê
|
0,0926
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu,
dữ liệu
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu,
dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực hiện
|
0,0926
|
|
2.2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu,
dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực hiện
|
0,2778
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống
kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
Tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong
cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
0,0926
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê
đất đai
|
|
|
4.1
|
Đối với tài liệu, số liệu là bảng, biểu dạng số
|
|
|
4.1.1
|
Lập mô hình chuyển đổi CSDL thống kê, kiểm kê đất
đai
|
0,0370
|
|
4.1.2
|
Chuyển đổi vào CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
0,0741
|
|
4.2
|
Đối với tài liệu, số liệu là báo cáo dạng số thì
tạo danh mục tra cứu trong CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
0,0370
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê
đất đai
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu
thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu
thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,0926
|
|
5.2
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu
kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông
tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,1852
|
c) Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai
Bảng số 63
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn
(tháng)
|
Định mức
(tính cho 01 lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
1,7000
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
2,8333
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
60
|
8,5000
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
8,5000
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
2,1250
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
12
|
8,5000
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,1050
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ cho từng
nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 64
Bảng số 64
|
STT
|
Các bước công
việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê
đất đai
|
|
|
1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm
kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kiểm kê đất đai và lập bảng đối
chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng
trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản
đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất
|
0,2353
|
|
1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất
đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,2941
|
|
1.3
|
Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng
không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
0,0588
|
|
1.4
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối
tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về
đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm
kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
0,2353
|
|
2
|
Chuyển đổi và tích hợp không gian kiểm kê đất
đai
|
|
|
2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất
đai từ tệp (file) bản đồ số của bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử
dụng đất vào cơ sở dữ liệu theo đơn vị hành chính
|
0,0588
|
|
2.2
|
Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc
biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử
lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, kết quả xử lý các đối tượng còn mâu
thuẫn được lập thành bảng kết quả xử lý biên các đối tượng còn mâu thuẫn theo
quy định tại Phụ lục IV kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
0,1177
|
4.
Định mức vật liệu
a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu thống
kê, kiểm kê đất đai
Bảng số 65
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Định mức
(tính cho 01 huyện)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
0,7590
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,0949
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
1,5179
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
3,7948
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
1,5179
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
0,7590
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
0,3795
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
1,8974
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu cho từng
nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 66
Bảng số 66
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian,
địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế hoạch
làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL thống kê,
kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công
|
0,1765
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; Chuẩn bị vật
tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng CSDL thống kê,
kiểm kê đất đai
|
0,1765
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất
đai
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu
dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai
|
0,1176
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai
|
0,0588
|
|
3
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
|
|
3.1
|
Thực hiện tích hợp dữ liệu thống kê, kiểm kê đất
đai đã được đối soát vào hệ thống đang quản lý, vận hành CSDL đất đai ở địa phương.
Việc tích hợp dữ liệu phải được thực hiện sau khi nhận được sản phẩm bàn giao
để kịp thời đưa vào quản lý, vận hành, khai thác sử dụng
|
0,2353
|
|
4
|
Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL thống kê, kiểm
kê đất đai
|
|
|
4.1
|
Đơn vị thi công chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám
sát kiểm tra, nghiệm thu
|
0,1176
|
|
4.2
|
Lập biên bản bàn giao dữ liệu theo quy định tại
Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư 25/2024/TT-BTNMT
|
0,1177
|
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá,
phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin;
xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ
liệu thống kê, kiểm kê đất đai
Bảng số 67
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Định mức
(tính cho 01 năm thống kê hoặc 01 kỳ kiểm kê)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
0,4821
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,0603
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
0,9642
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
2,4105
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
0,9642
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
0,4821
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
0,2410
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
1,2052
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu cho từng
nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 68
Bảng số 68
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
1.1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu thống kê
|
0,0185
|
|
1.2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm kê
|
0,0926
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu,
dữ liệu
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu,
dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực hiện
|
0,0926
|
|
2.2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu,
dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực hiện
|
0,2778
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống
kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
3.1
|
Tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong
cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
0,0926
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê
đất đai
|
|
|
4.1
|
Nhập dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai
|
0,0370
|
|
4.2
|
Đối với tài liệu, số liệu là báo cáo dạng số thì
tạo danh mục tra cứu trong CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
0,0370
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê
đất đai
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu
thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu
thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,0926
|
|
5.2
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu
kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông
tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,1852
|
c) Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai
Bảng số 69
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Định mức
(tính cho 01 lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Hộp
|
0,7590
|
|
2
|
Mực in laser
|
Quyển
|
0,0949
|
|
3
|
Sổ
|
Cái
|
1,5179
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
3,7948
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Hộp
|
1,5179
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
0,7590
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Cái
|
0,3795
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Hộp
|
1,8974
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu cho từng
nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 70
Bảng số 70
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê
đất đai
|
|
|
1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm
kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kiểm kê đất đai và lập bảng đối
chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng
trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản
đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất
|
0,2353
|
|
1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất
đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,2941
|
|
1.3
|
Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng
không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
0,0588
|
|
1.4
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối
tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về
đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê
đất đai còn thiếu (nếu có)
|
0,2353
|
|
2
|
Chuyển đổi và tích hợp không gian kiểm kê đất
đai
|
|
|
2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất
đai từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL theo đơn vị hành chính
|
0,0588
|
|
2.2
|
Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc
biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau
|
0,1177
|
Điều 11. Xây dựng CSDL thống
kê, kiểm kê đất đai cấp tỉnh
1. Định mức lao động
a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu thống
kê, kiểm kê đất đai
Bảng số 71
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Định biên
|
Định mức (Công
nhóm/tỉnh)
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời
gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế hoạch
làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL thống kê,
kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công
|
Nhóm 2
(1KS1+1KS4)
|
2,000
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc;
|
Nhóm 2
(1KS1+1KS2)
|
1,000
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục
vụ cho công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
Nhóm 2
(1KS1+1KS2)
|
1,000
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất
đai
|
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu
dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai
|
1KS1
|
1,000
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai
|
1KS1
|
0,500
|
|
3
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
|
|
|
3.1
|
Thực hiện tích hợp dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
đã được đối soát vào hệ thống đang quản lý, vận hành CSDL đất đai ở địa
phương. Việc tích hợp dữ liệu phải được thực hiện sau khi nhận được sản phẩm
bàn giao để kịp thời đưa vào quản lý, vận hành, khai thác sử dụng
|
1KS3
|
3,000
|
|
4
|
Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL thống kê, kiểm
kê đất đai
|
|
|
|
4.1
|
Đơn vị thi công chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám
sát kiểm tra, nghiệm thu
|
1KS2
|
1,000
|
|
4.2
|
Lập biên bản bàn giao dữ liệu theo quy định tại
Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư 25/2024/TT-BTNMT
|
1KS2
|
1,000
|
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá,
phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin;
xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ
liệu thống kê, kiểm kê đất đai
Bảng số 72
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Định biên
|
Định mức (Công
nhóm/01 năm thống kê hoặc 01 kỳ kiểm kê)
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
1.1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu thống kê
|
1KS3
|
2,000
|
|
1.2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm kê
|
Nhóm 2
(1KS1+1KS3)
|
3,000
|
|
1.3
|
Vận chuyển tài liệu thu thập đến địa điểm thực hiện
số hóa
|
Nhóm 2
(1KS1 + 1KS3)
|
0,500
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu,
dữ liệu
|
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu,
dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1
Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
1KS3
|
2,000
|
|
2.2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu,
dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực hiện theo khoản 1
Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
Nhóm 2
(1KS2+1KS3)
|
5,000
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống
kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
3.1
|
Quét các giấy tờ đưa vào cơ sở dữ liệu thống kê,
kiểm kê đất đai. Chế độ quét của thiết bị được thiết lập theo hệ màu RGB với
định dạng PDF
|
|
|
|
3.1.1
|
Quét trang A3
|
KS1
|
0.012
|
|
3.1.2
|
Quét trang A4
|
KS1
|
0.008
|
|
3.2
|
Xử lý các tệp tin quét thành các tệp tin theo quy
định về dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai phi cấu trúc; lưu trữ dưới định dạng
tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được)
|
1KS1
|
0,004
|
|
3.3
|
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và
tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai với các đối
tượng không gian
|
1KS1
|
0,200
|
|
3.4
|
Đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với
các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ
sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
1KS1
|
1,0000
|
|
3.5
|
Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý
hồ sơ, tài liệu
|
Nhóm 2
(1KS1+1KS3)
|
0,500
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê
đất đai
|
|
|
|
4.1
|
Nhập dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai
|
1KS2
|
0,400
|
|
4.2
|
Đối với tài liệu, số liệu là báo cáo dạng số thì
tạo danh mục tra cứu trong CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
1KS2
|
1,500
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê
đất đai
|
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu
thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu
thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
1KS3
|
1,000
|
|
5.2
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu
kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông
tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
Nhóm 2 (1KS2+1KS3)
|
2,500
|
c) Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai
Bảng số 73
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Định biên
|
Định mức (Công/lớp
dữ liệu)
|
|
1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê
đất đai
|
|
|
|
1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian
kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kiểm kê đất đai và lập bảng
đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng
trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản
đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất
|
1KS3
|
5,000
|
|
1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất
đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
1KS3
|
7,000
|
|
1.3
|
Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng
không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
1KS3
|
1,000
|
|
1.4
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối
tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về
đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm
kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
1KS3
|
7,000
|
|
2
|
Chuyển đổi và tích hợp không gian kiểm kê đất
đai
|
|
|
|
2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất
đai từ tệp (file) bản đồ số của bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử
dụng đất vào cơ sở dữ liệu theo đơn vị hành chính
|
1KS3
|
2,000
|
|
2.2
|
Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc
biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử
lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, kết quả xử lý các đối tượng còn
mâu thuẫn được lập thành bảng kết quả xử lý biên các đối tượng còn mâu thuẫn
theo quy định tại Phụ lục IV kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
1KS3
|
3,000
|
Ghi chú:
(1) Trường hợp xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê được
thực hiện đồng thời với công tác thống kê, kiểm kê đất đai được quy định như
sau:
- Các nội dung thực hiện thống kê, kiểm kê đất đai áp
dụng theo Thông tư quy định về Định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất
đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất.
- Đối với việc xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất
đất đai của các kỳ trước thì thực hiện theo các bước và định mức tại Bảng 71, Bảng
72, Bảng 73;
- Đối với việc xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất
đất đai của các kỳ hiện tại thì thực hiện cập nhật CSDL thống kê, kiểm kê theo
các bước công việc như sau:
+ Đối với CSDL thống kê: Áp dụng bước công việc và
định mức tại Mục 2 và Mục 3.2 Bảng 71; Mục 3, Mục 4 và Mục 5 Bảng 72;
+ Đối với CSDL kiểm kê: Áp dụng bước công việc và định
mức tại Mục 2 và Mục 3.2 Bảng 71; Mục 3, Mục 4 và Mục 5 Bảng 72; Mục 2 Bảng 73;
(2) Công việc tại Mục 3.2 Bảng 71 do Văn phòng Đăng
ký đất đai thực hiện
(3) Nội dung công việc “Quét giấy tờ pháp lý và xử
lý tệp tin” tại Mục 3.1 và Mục 3.2 Bảng 72 phải bổ sung thêm công việc và định
mức tại các Mục 1 và Mục 2 Bảng 03
(4) Đơn vị tính “Lớp dữ liệu” tại Bảng 73 là một lớp
dữ liệu không gian hiện trạng sử dụng đất của một tỉnh theo Quy định kỹ thuật về
CSDL đất đai.
(5) Định mức tại Mục 1 Bảng 73 nêu trên tính cho một
tỉnh trung bình có bản đồ hiện trạng sử dụng đất tỷ lệ 1:50.000. Khi tính mức
cho từng tỉnh cụ thể thì căn cứ vào tỷ lệ bản đồ hiện trạng sử dụng đất của tỉnh
đó để tính theo công thức sau:
Mt = M x K
Trong đó:
- Mt: Là mức lao động cần tính;
- M: Là mức Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian
kiểm kê đất đai tại Mục 1 Bảng số 73;
- K: Là hệ số điều chỉnh định mức chuẩn hóa các lớp
đối tượng không gian kiểm kê đất đai (được xác định theo Bảng 74).
Bảng số 74
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Hệ số K điều chỉnh
định mức
|
|
Tỷ lệ 1:25.000
|
Tỷ lệ 1:50.000
|
Tỷ lệ 1:100.000
|
|
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất
đai
|
|
|
|
|
1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian
kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kiểm kê đất đai và lập bảng
đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng
trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản
đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất
|
0,9
|
1
|
1,1
|
|
2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất
đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,9
|
1
|
1,1
|
|
3
|
Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng
không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
0,9
|
1
|
1,1
|
|
4
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối
tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về
đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm
kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
0,9
|
1
|
1,1
|
2.
Định mức thiết bị
a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu thống
kê, kiểm kê đất đai
Bảng số 75
|
STT
|
Danh mục thiết
bị
|
ĐVT
|
Công suất
(KW/h)
|
Định mức (tính
cho 01 tỉnh)
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời
gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế
hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL thống
kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,9333
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; Chuẩn bị vật
tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng CSDL thống kê,
kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,9333
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất
đai
|
|
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu
dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,4667
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,2333
|
|
3
|
Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL thống kê, kiểm
kê đất đai
|
|
|
|
|
3.1
|
Đơn vị thi công chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám
sát kiểm tra, nghiệm thu.
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,2000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,2000
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,2000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,8000
|
|
-
|
Máy in laser
|
Cái
|
0,6
|
0,0533
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,4987
|
|
3.2
|
Thực hiện kiểm tra tổng thể CSDL thống kê, kiểm
kê đất đai và tích hợp vào hệ thống ngay sau khi được nghiệm thu để phục vụ
quản lý, vận hành, khai thác sử dụng.
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
2,4000
|
|
-
|
Máy in laser
|
Cái
|
0,6
|
0,1600
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,2000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,6000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,6000
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,6000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
2,4000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
2,3360
|
|
3.3
|
Đóng gói giao nộp CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,6000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,2000
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,2000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
2,4000
|
|
-
|
Máy in laser
|
Cái
|
0,6
|
0,0533
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,4987
|
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân
loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin; xây dựng
dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống
kê, kiểm kê đất đai
Bảng số 76
|
STT
|
Danh mục thiết
bị
|
ĐVT
|
Công suất
(KW/h)
|
Định mức (tính
cho 01 kỳ kiểm kê hoặc 01 năm thống kê)
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
|
1.1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu thống kê
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,9333
|
|
1.2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm kê
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
2,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,2000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,4000
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu,
dữ liệu
|
|
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu,
dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực hiện
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,9333
|
|
2.2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu,
dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực hiện
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4,0000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,3333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
2,3333
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống
kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
|
Tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong
cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,2000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,2000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,4667
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê
đất đai
|
|
|
|
|
4.1
|
Nhập dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,2000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,2000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,4667
|
|
4.2
|
Đối với tài liệu, số liệu là báo cáo dạng số thì
tạo danh mục tra cứu trong CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,2000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,3000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,3000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
1,2000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,7000
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê
đất đai
|
|
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu
thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu
thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,4667
|
|
5.2
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu
kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông
tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
2,0000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,1667
|
c) Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai
Bảng số 77
|
STT
|
Danh mục thiết
bị
|
ĐVT
|
Công suất
(KW/h)
|
Định mức (tính
cho 01 lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê
đất đai
|
|
|
|
|
1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian
kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kiểm kê đất đai và lập bảng
đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng
trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản
đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4,0000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
4,0000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,3333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
2,3333
|
|
1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất
đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
5,6000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
5,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,4667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
3,2667
|
|
1.3
|
Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng
không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,4667
|
|
1.4
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối
tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về
đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm
kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
5,6000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
5,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,4667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
3,2667
|
|
2
|
Chuyển đổi và tích hợp không gian kiểm kê đất
đai
|
|
|
|
|
2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất
đai từ tệp (file) bản đồ số của bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử
dụng đất vào cơ sở dữ liệu theo đơn vị hành chính
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,4000
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,1000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
1,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,9333
|
|
2.2
|
Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc
biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
2,4000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
2,4000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,6000
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,1500
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
2,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,2000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,4000
|
3.
Định mức dụng cụ
a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu thống
kê, kiểm kê đất đai
Bảng số 78
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức
(tính cho 01 tỉnh)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
2,1000
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
3,5000
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
60
|
10,5000
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
10,5000
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
2,6250
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
12
|
10,5000
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,3650
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ cho từng
nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 79
Bảng số 79
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời
gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế
hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL thống
kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công
|
0,1905
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; chuẩn bị vật
tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng CSDL thống kê,
kiểm kê đất đai
|
0,1905
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất
đai
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu
dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai
|
0,0952
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai
|
0,0476
|
|
3
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
|
|
3.1
|
Thực hiện tích hợp dữ liệu thống kê, kiểm kê đất
đai đã được đối soát vào hệ thống đang quản lý, vận hành CSDL đất đai ở địa
phương. Việc tích hợp dữ liệu phải được thực hiện sau khi nhận được sản phẩm
bàn giao để kịp thời đưa vào quản lý, vận hành, khai thác sử dụng
|
0,2858
|
|
4
|
Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL thống kê, kiểm
kê đất đai
|
|
|
4.1
|
Đơn vị thi công chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám
sát kiểm tra, nghiệm thu
|
0,0952
|
|
4.2
|
Lập biên bản bàn giao dữ liệu theo quy định tại
Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư 25/2024/TT-BTNMT
|
0,0952
|
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá,
phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin;
xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ
liệu thống kê, kiểm kê đất đai
Bảng số 80
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn
(tháng)
|
Định mức
(tính cho 01 kỳ kiểm kê hoặc 01 năm thống kê)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
3,9000
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
6,5000
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
60
|
19,5000
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
19,5000
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
4,8750
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
12
|
19,5000
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
2,5350
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ cho từng
nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 81
Bảng số 81
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
1.1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu thống kê
|
0,1026
|
|
1.2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm kê
|
0,1538
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu,
dữ liệu
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu,
dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực hiện
|
0,1026
|
|
2.2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu,
dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực hiện
|
0,2564
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống
kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
3.1
|
Tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ
sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
0,0513
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê
đất đai
|
|
|
4.1
|
Nhập dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai
|
0,0256
|
|
4.2
|
Đối với tài liệu, số liệu là báo cáo dạng số thì
tạo danh mục tra cứu trong CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
0,0769
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê
đất đai
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu
thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông
tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,0513
|
|
5.2
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu
kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông
tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,1282
|
c) Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai
Bảng số 82
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn
(tháng)
|
Định mức
(tính cho 01 lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
5,0000
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
8,3333
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
60
|
25,0000
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
25,0000
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
6,2500
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
12
|
25,0000
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
3,2500
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ cho từng
nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 83
Bảng số 83
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê
đất đai
|
|
|
1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian
kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kiểm kê đất đai và lập bảng
đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng
trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản
đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất
|
0,2000
|
|
1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất
đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,2800
|
|
1.3
|
Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng
không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
0,0400
|
|
1.4
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối
tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất
đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất
đai còn thiếu (nếu có)
|
0,2800
|
|
2
|
Chuyển đổi và tích hợp không gian kiểm kê đất
đai
|
|
|
2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất
đai từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL theo đơn vị hành chính
|
0,0800
|
|
2.2
|
Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc
biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau
|
0,1200
|
4.
Định mức vật liệu
a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu thống kê,
kiểm kê đất đai; phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
Bảng số 84
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức
(tính cho 01 tỉnh)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
0,764
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,095
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
1,528
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
3,819
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
1,909
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
0,764
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
0,382
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
1,909
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu cho từng
nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 85
Bảng số 85
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời
gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế
hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL thống
kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công
|
0,1905
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; Chuẩn bị vật
tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng CSDL thống kê,
kiểm kê đất đai
|
0,1905
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất
đai
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu
dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai
|
0,0952
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai
|
0,0476
|
|
3
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
|
|
3.1
|
Thực hiện tích hợp dữ liệu thống kê, kiểm kê đất
đai đã được đối soát vào hệ thống đang quản lý, vận hành CSDL đất đai ở địa
phương. Việc tích hợp dữ liệu phải được thực hiện sau khi nhận được sản phẩm
bàn giao để kịp thời đưa vào quản lý, vận hành, khai thác sử dụng
|
0,2858
|
|
4
|
Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL thống kê, kiểm
kê đất đai
|
|
|
4.1
|
Đơn vị thi công chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám
sát kiểm tra, nghiệm thu
|
0,0952
|
|
4.2
|
Lập biên bản bàn giao dữ liệu theo quy định tại
Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư 25/2024/TT-BTNMT
|
0,0952
|
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá,
phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin;
xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ
liệu thống kê, kiểm kê đất đai
Bảng số 86
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức
(tính cho 01 kỳ kiểm kê hoặc 01 năm thống kê)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
1,418
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,177
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
2,837
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
7,092
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
3,546
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
1,418
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
0,709
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
3,546
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu cho từng
nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 87
Bảng số 87
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
1.1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu thống kê
|
0,1026
|
|
1.2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm kê
|
0,1538
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu,
dữ liệu
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu,
dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực hiện
|
0,1026
|
|
2.2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu,
dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực hiện
|
0,2564
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống
kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
Tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong
cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
0,0513
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê
đất đai
|
|
|
4.1
|
Nhập dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai
|
0,0256
|
|
4.2
|
Đối với tài liệu, số liệu là báo cáo dạng số thì
tạo danh mục tra cứu trong CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
0,0769
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê
đất đai
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu
thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu
thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,0513
|
|
5.2
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu
kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông
tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,1282
|
c) Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai
Bảng số 88
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức
(tính cho 01 lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
1,818
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,227
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
3,636
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
9,089
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
4,545
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
1,818
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
0,909
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
4,545
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu cho từng
nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 89
Bảng số 89
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê
đất đai
|
|
|
1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian
kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kiểm kê đất đai và lập bảng
đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng
trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản
đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất
|
0,2000
|
|
1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất
đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,2800
|
|
1.3
|
Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng
không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
0,0400
|
|
1.4
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối
tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về
đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm
kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
0,2800
|
|
2
|
Chuyển đổi và tích hợp không gian kiểm kê đất
đai
|
|
|
2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất
đai từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL theo đơn vị hành chính
|
0,0800
|
|
2.2
|
Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên
giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau
|
0,1200
|
1. Định mức
lao động
a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất
Bảng số 90
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Định biên
|
Định mức
(Công nhóm/huyện)
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời
gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch
làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất trên địa bàn thi công
|
Nhóm 2
(1KS1+1KS4)
|
2,000
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc;
|
Nhóm 2
(1KS1+1KS2)
|
1,000
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho
công tác xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
Nhóm 2
(1KS1+1KS2)
|
1,000
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng
đất
|
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu
dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
1KS1
|
3,000
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất
|
1KS1
|
1,000
|
|
3
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
|
|
|
3.1
|
Thực hiện tích hợp dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất đã được đối soát vào hệ thống đang quản lý, vận hành CSDL đất đai ở
địa phương. Việc tích hợp dữ liệu phải được thực hiện sau khi nhận được sản
phẩm bàn giao để kịp thời đưa vào quản lý, vận hành, khai thác CSDL đất đai
|
1KS3
|
5,000
|
|
4
|
Kiểm tra, nghiệm thu CSDL quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất
|
|
|
|
4.1
|
Đơn vị thi công chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám
sát, kiểm tra, nghiệm thu
|
1KS2
|
2,000
|
|
4.2
|
Lập biên bản bàn giao dữ liệu theo quy định tại
Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư 25/2024/TT-BTNMT
|
1KS2
|
2,000
|
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá,
phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin;
xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; đối soát hoàn thiện
dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bảng số 91
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Định biên
|
Định mức
(Công nhóm/01 kỳ quy hoạch hoặc 01 năm kế hoạch)
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
1.1
|
Tài liệu, dữ liệu được thu thập cho việc xây dựng
cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp huyện gồm: Quyết định của Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh; báo cáo thuyết minh tổng hợp; bản đồ hiện trạng sử dụng
đất; bản đồ quy hoạch sử dụng đất và bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất,
bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất cấp huyện và bản
đồ kế hoạch sử dụng đất hằng năm cấp huyện; bản đồ quy hoạch chung hoặc quy
hoạch phân khu (nếu có)
|
Nhóm 2
(1KS1+1KS3)
|
4,000
|
|
1.2
|
Vận chuyển tài liệu thu thập đến địa điểm thực hiện
số hóa
|
Nhóm 2
(1KS1+1KS3)
|
2,000
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu,
dữ liệu
|
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá mức độ đầy đủ về các thành phần,
nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác định được thời gian xây dựng, mức độ đầy
đủ thông tin, tính pháp lý của từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn sử dụng cho
việc xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
2.1.1
|
Phân loại, lựa chọn tài liệu để xây dựng dữ liệu
không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
1KS3
|
10,000
|
|
2.1.2
|
Phân loại, lựa chọn tài liệu để xây dựng dữ liệu
thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
1KS3
|
8,000
|
|
2.2
|
Làm sạch và sắp xếp tài liệu quy hoạch sử dụng đất
theo trình tự thời gian hình thành tài liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
Nhóm 2
(1KS2+1KS4)
|
5,000
|
|
2.3
|
Lập báo cáo kết quả thực hiện tại khoản
1 Điều 42, Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT và lựa chọn tài liệu, dữ liệu nguồn
|
1KS2
|
3,000
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
3.1
|
- Quét các giấy tờ của bộ số liệu, tài liệu về
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất (A3)
|
1KS1
|
0.012
|
|
- Quét các giấy tờ của bộ số liệu, tài liệu về
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất (A4)
|
1KS1
|
0.008
|
|
3.2
|
Xử lý các tệp tin quét thành các tệp tin theo quy
định về dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất phi cấu trúc; lưu trữ dưới định
dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được)
|
1KS1
|
0,004
|
|
3.3
|
Đối với tài liệu dạng số mà không liên kết với
các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong
cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
1KS1
|
0,500
|
|
3.4
|
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và
tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với
các đối tượng không gian
|
1KS2
|
1,000
|
|
3.5
|
Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý
hồ sơ, tài liệu
|
Nhóm 2
(1KS1+1KS3)
|
0,500
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất
|
|
|
|
4.1
|
Đối với tài liệu, số liệu là báo cáo dạng số thì
tạo danh mục tra cứu trong CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
1KS2
|
1,000
|
|
4.2
|
Nhập dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng
đất
|
1KS1
|
2,000
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất
|
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu
quy hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu
thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
Nhóm 2
(1KS1+1KS2)
|
5,000
|
|
5.2
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu
kế hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu
thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
Nhóm 2
(1KS1+1KS2)
|
2,000
|
c) Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất
Bảng số 92
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Định biên
|
Định mức
(Công/lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch
|
|
|
|
1.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch
sử dụng đất
|
|
|
|
1.1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian
quy hoạch sử dụng đất với nội dung tương ứng trong bản đồ quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng cần thiết từ nội dung bản đồ quy hoạch
sử dụng đất
|
1KS3
|
3,000
|
|
1.1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
1KS3
|
10,000
|
|
1.1.3
|
Rà soát, chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng
đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ
liệu quốc gia về đất đai
|
1KS3
|
8,500
|
|
1.2
|
Chuyển đổi và tích hợp không gian quy hoạch sử dụng
đất
|
|
|
|
1.2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian quy hoạch
sử dụng đất của bản đồ vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính
|
1KS3
|
2,500
|
|
1.2.2
|
Nhập bổ sung các trường thông tin thuộc tính cho
từng đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu
quốc gia về đất đai
|
1KS3
|
0,500
|
|
1.2.3
|
Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc
biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử
lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, thống kê kết quả xử lý các đối tượng
còn mâu thuẫn thành bảng kết quả xử lý biên các đối tượng còn mâu thuẫn theo
quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
1KS3
|
4,700
|
|
2
|
Xây dựng dữ liệu không gian kế hoạch
|
|
|
|
2.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử
dụng đất chưa phù hợp
|
1KS3
|
2,500
|
|
2.2
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối
tượng không gian kế hoạch sử dụng đất
|
1KS3
|
2,125
|
|
2.3
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kế hoạch
sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí công trình, dự án vào CSDL đất đai theo
đơn vị hành chính
|
1KS3
|
0,625
|
|
2.4
|
Nhập bổ sung các trường thông tin thuộc tính cho
từng đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu
quốc gia về đất đai
|
1KS3
|
0,500
|
Ghi chú:
(1) Trường hợp xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất được thực hiện đồng thời với công tác lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng
đất được quy định như sau:
- Các nội dung thực hiện lập quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất đai áp dụng theo Thông tư ban hành quy định về Định mức kinh tế - kỹ
thuật lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
- Đối với việc xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất của các kỳ trước thì thực hiện theo các bước và định mức tại Bảng 90,
Bảng 91 và Bảng 92;
- Đối với việc xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất của kỳ hiện tại thì thực hiện cập nhật CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng
đất theo các bước công việc như sau:
+ Đối với CSDL quy hoạch sử dụng đất: Áp dụng bước
công việc và định mức tại Mục 2 và Mục 3.2 Bảng 90; Mục 3 và Mục 4 Bảng 91; Mục
1.2 Bảng 92;
+ Đối với dữ liệu kế hoạch sử dụng đất: Áp dụng bước
công việc và định mức tại Mục 2 và Mục 3.2 Bảng 90; Mục 3 và Mục 4 Bảng 91; Mục
2.3 Bảng 92;
(2) Công việc tại Mục 3.2 Bảng 90 do Văn phòng Đăng
ký đất đai thực hiện
(3) Nội dung công việc “Quét giấy tờ pháp lý và xử
lý tệp tin” tại Mục 3.1 và Mục 3.2 Bảng 90 phải bổ sung thêm công việc và định
mức tại các Mục 1 và Mục 2 Bảng 03
(4) Đơn vị tính “Lớp dữ liệu” tại Bảng 92 là một lớp
dữ liệu không gian quy hoạch sử dụng đất hoặc kế hoạch sử dụng đất của một huyện
theo Quy định kỹ thuật về CSDL đất đai.
(5) Định mức tại Mục 1.1 Bảng 92 tính cho một huyện
trung bình có bản đồ quy hoạch sử dụng đất tỷ lệ 1:10.000. Khi tính mức cho từng
huyện cụ thể thì căn cứ vào tỷ lệ bản đồ quy hoạch sử dụng đất của huyện đó để
tính theo công thức sau:
Mt = M x K
Trong đó:
- Mt: Là mức lao động cần tính;
- M: Là mức Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian
quy hoạch sử dụng đất đai tại Mục 1.1 Bảng số 92;
- K: Là hệ số điều chỉnh định mức chuẩn hóa các lớp
đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất (được xác định theo Bảng 93).
Bảng số 93
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Hệ số K điều chỉnh
định mức
|
|
Tỷ lệ 1:5.000
|
Tỷ lệ 1:10.000
|
Tỷ lệ 1:25.000
|
|
I
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch
sử dụng đất
|
|
|
|
|
1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với nội dung tương ứng trong bản đồ quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng cần thiết từ nội dung bản đồ
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,9
|
1
|
1,1
|
|
2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,9
|
1
|
1,1
|
|
3
|
Rà soát, chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng
đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ
liệu quốc gia về đất đai
|
0,9
|
1
|
1,1
|
2.
Định mức thiết bị
a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất; kiểm tra, nghiệm thu CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bảng số 94
|
STT
|
Danh mục thiết
bị
|
ĐVT
|
Công suất
(KW/h)
|
Định mức
(tính cho 01 huyện)
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời
gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế
hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn thi công
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,9333
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; Chuẩn bị vật
tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất.
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,9333
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng
đất
|
|
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu
dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
2,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,2000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,4000
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,2000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,2000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,4667
|
|
3
|
Kiểm tra, nghiệm thu CSDL quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất
|
|
|
|
|
3.1
|
Đơn vị thi công chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám
sát kiểm tra, nghiệm thu
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Máy in laser
|
Cái
|
0,6
|
0,1067
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1333
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,4000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,4000
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,1000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
1,6000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,5573
|
|
3.2
|
Thực hiện kiểm tra tổng thể CSDL quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất và tích hợp vào hệ thống ngay sau khi được nghiệm thu phục vụ quản
lý, vận hành, khai thác sử dụng
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4,0000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,3333
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
1,0000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
1,0000
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,2500
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
4,0000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
3,7333
|
|
3.3
|
Đóng gói giao nộp CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng
đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Máy in laser
|
Cái
|
0,6
|
0,1067
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1333
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,4000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,4000
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,1000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
1,6000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,5573
|
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá,
phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin;
xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; đối soát hoàn thiện
dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bảng số 95
|
STT
|
Danh mục thiết
bị
|
ĐVT
|
Công suất
(KW/h)
|
Định mức
(tính cho 01 kỳ quy hoạch hoặc 01 năm kế hoạch)
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
3,2000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,2667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,8667
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu,
dữ liệu
|
|
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá mức độ đầy đủ về các thành phần,
nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác định được thời gian xây dựng, mức độ đầy
đủ thông tin, tính pháp lý của từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn sử dụng cho
việc xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
2.1.1
|
Phân loại, lựa chọn tài liệu để xây dựng dữ liệu
không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
8,0000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,6667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
4,6667
|
|
2.1.2
|
Phân loại, lựa chọn tài liệu để xây dựng dữ liệu
thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
6,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,5333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
3,7333
|
|
2.2
|
Làm sạch và sắp xếp tài liệu quy hoạch sử dụng đất
theo trình tự thời gian hình thành tài liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4,0000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,3333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
2,3333
|
|
2.3
|
Lập báo cáo kết quả thực hiện và lựa chọn tài liệu,
dữ liệu nguồn
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
2,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,2000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,4000
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
|
Tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong
cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,4000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,1000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,1000
|
|
-
|
Thiết bị lưu trữ hồ sơ quét
|
Cái
|
0,4
|
0,1000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,2333
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất
|
|
|
|
|
4.1
|
Đối với tài liệu, số liệu là báo cáo dạng số thì tạo
danh mục tra cứu trong CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,2000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,2000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,4667
|
|
4.2
|
Nhập dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng
đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,4000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,4000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
1,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,9333
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất
|
|
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu
quy hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu
thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4,0000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
4,0000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
1,0000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
1,0000
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,2500
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
4,0000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,3333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
2,3333
|
|
5.2
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu
kế hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông
tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,4000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,4000
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,1000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
1,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,9333
|
c) Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất
Bảng số 96
|
STT
|
Danh mục thiết
bị
|
ĐVT
|
Công suất
(KW/h)
|
Định mức
(tính cho 01 lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch
|
|
|
|
|
1.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch
sử dụng đất
|
|
|
|
|
1.1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với nội dung tương ứng trong bản đồ quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng cần thiết từ nội dung bản đồ
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
2,4000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
2,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,2000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,4000
|
|
1.1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
8,0000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
8,0000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,6667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
4,6667
|
|
1.1.3
|
Rà soát, chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng
đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ
liệu quốc gia về đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
6,8000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
6,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,5667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
3,9667
|
|
1.2
|
Chuyển đổi và tích hợp không gian quy hoạch sử dụng
đất
|
|
|
|
|
1.2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian quy hoạch
sử dụng đất của bản đồ vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
2,0000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
2,0000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,5000
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,1250
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
2,0000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,1667
|
|
1.2.2
|
Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc
biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử
lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, thống kê kết quả xử lý các đối tượng
còn mâu thuẫn thành bảng kết quả xử lý biên các đối tượng còn mâu thuẫn theo
quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
3,7600
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
3,7600
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,9400
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,2350
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
3,7600
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,3133
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
2,1933
|
|
2
|
Xây dựng dữ liệu không gian kế hoạch
|
|
|
|
|
2.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử
dụng đất chưa phù hợp
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
2,0000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
2,0000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,1667
|
|
2.2
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối
tượng không gian kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,7000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
1,7000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1417
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,9917
|
|
2.3
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kế hoạch
sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí công trình, dự án vào CSDL đất đai theo
đơn vị hành chính
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,5000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
0,5000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,1250
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,0313
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,5000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0417
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,2917
|
a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất
Bảng số 97
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn
(tháng)
|
Định mức
(tính cho 01 huyện)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
3,4000
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
5,6667
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
60
|
17,0000
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
17,0000
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
4,2500
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
12
|
17,0000
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
2,2100
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ cho từng
nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 98
Bảng số 98
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết: Xác định thời gian,
địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch
làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất trên địa bàn thi công
|
0,1176
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; chuẩn bị vật
tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất.
|
0,1176
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng
đất
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu
dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,1765
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất
|
0,0588
|
|
3
|
Kiểm tra, nghiệm thu CSDL quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất
|
|
|
3.1
|
Đơn vị thi công chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám
sát kiểm tra, nghiệm thu
|
0,1176
|
|
3.2
|
Thực hiện kiểm tra tổng thể CSDL quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất và tích hợp vào hệ thống ngay sau khi được nghiệm thu phục vụ quản
lý, vận hành, khai thác sử dụng
|
0,2942
|
|
3.3
|
Đóng gói giao nộp CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng
đất
|
0,1177
|
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá,
phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin;
xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; đối soát hoàn thiện
dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
Bảng số 99
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn
(tháng)
|
Định mức
(tính cho 01 kỳ quy hoạch hoặc 01 năm kế hoạch)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
8,7000
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
14,5000
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
60
|
43,5000
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
43,5000
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
10,8750
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
12
|
43,5000
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
5,6550
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ cho từng
nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 100
Bảng số 100
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
0,0920
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu,
dữ liệu
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá mức độ đầy đủ về các thành phần,
nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác định được thời gian xây dựng, mức độ đầy đủ
thông tin, tính pháp lý của từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn sử dụng cho việc
xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
2.1.1
|
Phân loại, lựa chọn tài liệu để xây dựng dữ liệu
không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,2299
|
|
2.1.2
|
Phân loại, lựa chọn tài liệu để xây dựng dữ liệu
thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,1839
|
|
2.2
|
Làm sạch và sắp xếp tài liệu quy hoạch sử dụng đất
theo trình tự thời gian hình thành tài liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,1149
|
|
2.3
|
Lập báo cáo kết quả thực hiện tại khoản
1 Điều 42, Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT và lựa chọn tài liệu, dữ liệu nguồn
|
0,0690
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
Tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ
sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,0115
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất
|
|
|
4.1
|
Đối với tài liệu, số liệu là báo cáo dạng số thì
tạo danh mục tra cứu trong CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,0230
|
|
4.2
|
Nhập dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng
đất
|
0,0460
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu
quy hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu
thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,1149
|
|
5.2
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu
kế hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu
thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,0459
|
c) Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất
Bảng số 101
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn
(tháng)
|
Định mức
(tính cho 01 lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
6,7900
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
11,3167
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
60
|
33,9500
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
33,9500
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
8,4875
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
12
|
33,9500
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
4,4135
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ cho từng
nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 102
Bảng số 102
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch
|
|
|
1.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch
sử dụng đất
|
|
|
1.1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian
quy hoạch sử dụng đất với nội dung tương ứng trong bản đồ quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng cần thiết từ nội dung bản đồ quy hoạch
sử dụng đất
|
0,0884
|
|
1.1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch
sử dụng đất chưa phù hợp
|
0,2946
|
|
1.1.3
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối
tượng không gian quy hoạch sử dụng đất
|
0,2504
|
|
1.2
|
Chuyển đổi và tích hợp không gian quy hoạch sử dụng
đất
|
|
|
1.2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian quy hoạch
sử dụng đất của bản đồ vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính
|
0,0736
|
|
1.2.2
|
Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc
biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử
lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, thống kê kết quả xử lý các đối tượng
còn mâu thuẫn.
|
0,1384
|
|
2
|
Xây dựng dữ liệu không gian kế hoạch
|
|
|
2.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử
dụng đất chưa phù hợp
|
0,0736
|
|
2.2
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối
tượng không gian kế hoạch sử dụng đất
|
0,0626
|
|
2.3
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kế hoạch
sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí công trình, dự án vào CSDL đất đai theo
đơn vị hành chính
|
0,0184
|
4. Định mức vật liệu
a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất
Bảng số 103
|
STT
|
Danh mục dụng vật
liệu
|
ĐVT
|
Định mức
(tính cho 01 huyện)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
0,919
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,092
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
1,839
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
1,839
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
1,839
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
0,919
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
0,919
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
0,919
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu cho từng
nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 104
Bảng số 104
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết: Xác định thời
gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế
hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn thi công
|
0,1176
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; chuẩn bị vật
tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất.
|
0,1176
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng
đất
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu
dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,1765
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất
|
0,0588
|
|
3
|
Kiểm tra, nghiệm thu CSDL quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất
|
|
|
3.1
|
Đơn vị thi công chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám
sát kiểm tra, nghiệm thu
|
0,1176
|
|
3.2
|
Thực hiện kiểm tra tổng thể CSDL quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất và tích hợp vào hệ thống ngay sau khi được nghiệm thu phục vụ quản
lý, vận hành, khai thác sử dụng
|
0,2942
|
|
3.3
|
Đóng gói giao nộp CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng
đất
|
0,1177
|
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá,
phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin;
xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; đối soát hoàn thiện
dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bảng số 105
|
STT
|
Danh mục dụng vật
liệu
|
ĐVT
|
Định mức
(tính cho 01 kỳ quy hoạch hoặc 01 năm kế hoạch)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
2,354
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,235
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
4,709
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
4,709
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
4,709
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
2,354
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
2,354
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
2,354
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu cho từng
nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 106
Bảng số 106
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
0,0920
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu,
dữ liệu
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá mức độ đầy đủ về các thành phần,
nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác định được thời gian xây dựng, mức độ đầy
đủ thông tin, tính pháp lý của từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn sử dụng cho
việc xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
2.1.1
|
Phân loại, lựa chọn tài liệu để xây dựng dữ liệu
không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,2299
|
|
2.1.2
|
Phân loại, lựa chọn tài liệu để xây dựng dữ liệu
thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,1839
|
|
2.2
|
Làm sạch và sắp xếp tài liệu quy hoạch sử dụng đất
theo trình tự thời gian hình thành tài liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,1149
|
|
2.3
|
Lập báo cáo kết quả thực hiện và lựa chọn tài liệu,
dữ liệu nguồn
|
0,0690
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
Tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong
cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,0115
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất
|
|
|
4.1
|
Đối với tài liệu, số liệu là bảng, biểu dạng số
thì thực hiện như sau
|
|
|
4.1.1
|
Lập mô hình chuyển đổi CSDL quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất
|
0,0230
|
|
4.1.2
|
Chuyển đổi vào CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,0460
|
|
4.2
|
Đối với tài liệu, số liệu là báo cáo dạng số thì
tạo danh mục tra cứu trong CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,0230
|
|
4.3
|
Nhập dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng
đất
|
0,0460
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu
quy hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu
thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,1149
|
|
5.2
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu
kế hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu
thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,0459
|
c) Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất
Bảng số 107
|
STT
|
Danh mục dụng vật
liệu
|
ĐVT
|
Định mức
(tính cho 01 lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
1,834
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,183
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
3,667
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
3,667
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
3,667
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
1,834
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
1,834
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
1,834
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu cho từng
nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 108
Bảng số 108
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch
|
|
|
1.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch
sử dụng đất
|
|
|
1.1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian
quy hoạch sử dụng đất với nội dung tương ứng trong bản đồ quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng cần thiết từ nội dung bản đồ quy hoạch
sử dụng đất
|
0,0884
|
|
1.1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch
sử dụng đất chưa phù hợp
|
0,2946
|
|
1.1.3
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối
tượng không gian quy hoạch sử dụng đất
|
0,2504
|
|
1.2
|
Chuyển đổi và tích hợp không gian quy hoạch sử dụng
đất
|
|
|
1.2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian quy hoạch
sử dụng đất của bản đồ vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính
|
0,0736
|
|
1.2.2
|
Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc
biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử
lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, thống kê kết quả xử lý các đối tượng
còn mâu thuẫn.
|
0,1384
|
|
2
|
Xây dựng dữ liệu không gian kế hoạch
|
|
|
2.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử
dụng đất chưa phù hợp
|
0,0736
|
|
2.2
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối
tượng không gian kế hoạch sử dụng đất
|
0,0626
|
|
2.3
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kế hoạch
sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí công trình, dự án vào CSDL đất đai theo
đơn vị hành chính
|
0,0184
|
1. Định mức lao động
a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất
Bảng số 109
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Định biên
|
Định mức
(Công nhóm/tỉnh)
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời
gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế
hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn thi công
|
Nhóm 2
(1KS1+1KS4)
|
5,000
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc;
|
Nhóm 2
(1KS1+1KS2)
|
2,000
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho
công tác xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
|
Nhóm 2
(1KS1+1KS2)
|
3,000
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng
đất
|
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu
dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
1KS1
|
4,000
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất
|
1KS1
|
1,500
|
|
3
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
|
|
|
3.1
|
Thực hiện tích hợp dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất đã được đối soát vào hệ thống đang quản lý, vận hành CSDL đất đai ở
địa phương. Việc tích hợp dữ liệu phải được thực hiện sau khi nhận được sản phẩm
bàn giao để kịp thời đưa vào quản lý, vận hành, khai thác CSDL đất đai
|
1KS3
|
6,000
|
|
4
|
Kiểm tra, nghiệm thu CSDL quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất
|
|
|
|
4.1
|
Đơn vị thi công chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám
sát, kiểm tra, nghiệm thu
|
1KS2
|
3,000
|
|
4.2
|
Lập biên bản bàn giao dữ liệu theo quy định tại
Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư 25/2024/TT-BTNMT
|
1KS2
|
3,000
|
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá,
phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin; xây
dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; đối soát hoàn thiện dữ
liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bảng số 110
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Định biên
|
Định mức
(Công nhóm/01 kỳ quy hoạch hoặc 01kỳ kế hoạch)
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
1.1
|
Tài liệu, dữ liệu được thu thập cho việc xây dựng
cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp huyện gồm: Quyết định của Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh; báo cáo thuyết minh tổng hợp; bản đồ hiện trạng sử dụng
đất; bản đồ quy hoạch sử dụng đất và bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất,
bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất cấp huyện và bản
đồ kế hoạch sử dụng đất hằng năm cấp huyện; bản đồ quy hoạch chung hoặc quy
hoạch phân khu (nếu có)
|
Nhóm 2
(1KS1+1KS3)
|
8,000
|
|
1.2
|
Vận chuyển tài liệu thu thập đến địa điểm thực hiện
số hóa
|
Nhóm 2
(1KS1+1KS3)
|
2,000
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu,
dữ liệu
|
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá mức độ đầy đủ về các thành phần,
nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác định được thời gian xây dựng, mức độ đầy
đủ thông tin, tính pháp lý của từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn sử dụng cho
việc xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
2.1.1
|
Phân loại, lựa chọn tài liệu để xây dựng dữ liệu
không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
1KS3
|
20,000
|
|
2.1.2
|
Phân loại, lựa chọn tài liệu để xây dựng dữ liệu
thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
1KS3
|
16,000
|
|
2.2
|
Làm sạch và sắp xếp tài liệu quy hoạch sử dụng đất
theo trình tự thời gian hình thành tài liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
Nhóm 2
(1KS2+1KS4)
|
9,000
|
|
2.3
|
Lập báo cáo kết quả thực hiện tại khoản
1 Điều 42, Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT và lựa chọn tài liệu, dữ liệu nguồn
|
1KS2
|
7,500
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
3.1
|
- Quét các giấy tờ của bộ số liệu, tài liệu về
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất (A3)
|
1KS1
|
0.012
|
|
- Quét các giấy tờ của bộ số liệu, tài liệu về
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất (A4)
|
1KS1
|
0.008
|
|
3.2
|
Xử lý các tệp tin quét thành các tệp tin theo quy
định về dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất phi cấu trúc; lưu trữ dưới định
dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được)
|
1KS1
|
0,004
|
|
3.3
|
Đối với tài liệu dạng số mà không liên kết với
các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong
cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
1KS1
|
1,500
|
|
3.4
|
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và
tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với
các đối tượng không gian
|
1KS1
|
2,000
|
|
3.5
|
Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý
hồ sơ, tài liệu
|
Nhóm 2
(1KS1 +
1KS3)
|
2,000
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất
|
|
|
|
4.1
|
Đối với tài liệu, số liệu là báo cáo dạng số thì tạo
danh mục tra cứu trong CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
1KS2
|
1,700
|
|
4.2
|
Nhập dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng
đất
|
1KS1
|
7,000
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất
|
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu
quy hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu
thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
Nhóm 2
(1KS1+1KS2)
|
10,000
|
|
5.2
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu
kế hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu
thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
Nhóm 2
(1KS1+1KS2)
|
5,000
|
c) Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất
Bảng số 111
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Định biên
|
Định mức
(Công/lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch
|
|
|
|
1.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch
sử dụng đất
|
|
|
|
1.1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất với nội dung tương ứng trong bản đồ quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng cần thiết từ nội dung bản đồ quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
1KS3
|
5,100
|
|
1.1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
1KS3
|
17,000
|
|
1.1.3
|
Rà soát, chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng
đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ
liệu quốc gia về đất đai
|
1KS3
|
14,450
|
|
1.2
|
Chuyển đổi và tích hợp không gian quy hoạch sử dụng
đất
|
|
|
|
1.2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất của bản đồ vào cơ sở dữ liệu đất đai theo đơn vị hành
chính
|
1KS3
|
4,250
|
|
1.2.2
|
Nhập bổ sung các trường thông tin thuộc tính cho
từng đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu
quốc gia về đất đai
|
1KS3
|
1,000
|
|
1.2.3
|
Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc
biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử
lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, thống kê kết quả xử lý các đối tượng
còn mâu thuẫn thành bảng kết quả xử lý biên các đối tượng còn mâu thuẫn theo
quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
1KS3
|
7,990
|
|
2
|
Xây dựng dữ liệu không gian kế hoạch
|
|
|
|
2.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử
dụng đất chưa phù hợp
|
1KS3
|
8,500
|
|
2.2
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối
tượng không gian kế hoạch sử dụng đất
|
1KS3
|
7,225
|
|
2.3
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kế hoạch
sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí công trình, dự án vào CSDL đất đai theo
đơn vị hành chính
|
1KS3
|
2,125
|
|
2.4
|
Nhập bổ sung các trường thông tin thuộc tính cho
từng đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu
quốc gia về đất đai
|
1KS3
|
1,000
|
Ghi chú:
(1) Trường hợp xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất được thực hiện đồng thời với công tác lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng
đất được quy định như sau:
- Các nội dung thực hiện lập quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất đai áp dụng theo Thông tư Quy định về Định mức kinh tế - kỹ thuật lập
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
- Đối với việc xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất của các kỳ trước thì thực hiện theo các bước và định mức tại Bảng 109,
Bảng 110 và Bảng 111;
- Đối với việc xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất của kỳ hiện tại thì thực hiện cập nhật CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng
đất theo các bước công việc như sau:
+ Đối với CSDL quy hoạch sử dụng đất: Áp dụng bước
công việc và định mức tại Mục 2 và Mục 3.2 Bảng 109; Mục 3 và Mục 4, Bảng 110; Mục
1.2 Bảng111;
+ Đối với dữ liệu kế hoạch sử dụng đất: Áp dụng bước
công việc và định mức tại Mục 2 và Mục 3.2 Bảng 109; Mục 3 và Mục 4 Bảng 110; Mục
2.3 Bảng 111;
(2) Công việc tại Mục 3.2 Bảng 109 do Văn phòng
Đăng ký đất đai thực hiện
(3) Nội dung công việc “Quét giấy tờ pháp lý và xử
lý tệp tin” tại Mục 3.1 và Mục 3.2 Bảng 110 phải bổ sung thêm công việc và định
mức tại các Mục 1 và Mục 2 Bảng 03
(4) Đơn vị tính “Lớp dữ liệu” tại Bảng 110 là một lớp
dữ liệu không gian quy hoạch sử dụng đất hoặc kế hoạch sử dụng đất của một huyện
theo quy định kỹ thuật về CSDL đất đai.
(5) Định mức tại Mục 1.1 Bảng 111 tính cho một tỉnh
trung bình có bản đồ quy hoạch sử dụng đất tỷ lệ 1:50.000. Khi tính mức cho từng
tỉnh cụ thể thì căn cứ vào tỷ lệ bản đồ quy hoạch sử dụng đất của tỉnh đó để
tính theo công thức sau:
Mt = M x K
Trong đó:
- Mt: Là mức lao động cần tính;
- M: Là mức Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian
quy hoạch sử dụng đất đai tại Mục 1.1 Bảng số 111;
- K: Là hệ số điều chỉnh định mức chuẩn hóa các lớp
đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất (Được xác định theo Bảng 112).
Bảng số 112
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Hệ số K điều chỉnh
định mức
|
|
Tỷ lệ 1:25.000
|
Tỷ lệ 1:50.000
|
Tỷ lệ 1:100.000
|
|
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch
sử dụng đất
|
|
|
|
|
1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian
quy hoạch sử dụng đất với nội dung tương ứng trong bản đồ quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng cần thiết từ nội dung bản đồ quy hoạch
sử dụng đất
|
0,9
|
1
|
1,1
|
|
2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch
sử dụng đất chưa phù hợp
|
0,9
|
1
|
1,1
|
|
3
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối
tượng không gian quy hoạch sử dụng đất
|
0,9
|
1
|
1,1
|
2. Định mức thiết bị
a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất
Bảng số 113
|
STT
|
Danh mục thiết
bị
|
ĐVT
|
Công suất
(KW/h)
|
Định mức
(tính cho 01 tỉnh)
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời
gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế
hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn thi công
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4,0000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,3333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
2,3333
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; chuẩn bị vật
tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4,0000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,3333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
2,3333
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng
đất
|
|
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu
dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
3,2000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,2667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,8667
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,2000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,3000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,3000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
1,2000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,7000
|
|
3
|
Kiểm tra, nghiệm thu CSDL quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất
|
|
|
|
|
3.1
|
Đóng gói giao nộp CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng
đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
2,4000
|
|
-
|
Máy in laser
|
Cái
|
0,6
|
0,1600
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,2000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,6000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,6000
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,1500
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
2,4000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
2,3360
|
|
3.2
|
Thực hiện kiểm tra tổng thể CSDL quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất và tích hợp vào hệ thống ngay sau khi được nghiệm thu phục vụ quản
lý, vận hành, khai thác sử dụng
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,4000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
1,2000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
1,2000
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,3000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
4,8000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
4,4800
|
|
3.3
|
Đóng gói giao nộp CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng
đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
2,4000
|
|
-
|
Máy in laser
|
Cái
|
0,6
|
0,1600
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,2000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,6000
|
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá,
phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin;
xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; đối soát hoàn thiện
dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bảng số 114
|
STT
|
Danh mục thiết
bị
|
ĐVT
|
Công suất
(KW/h)
|
Định mức
(tính cho 01 kỳ quy hoạch hoặc 01 kỳ kế hoạch)
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
6,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,5333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
3,7333
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu,
dữ liệu
|
|
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá mức độ đầy đủ về các thành phần,
nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác định được thời gian xây dựng, mức độ đầy đủ
thông tin, tính pháp lý của từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn sử dụng cho việc
xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
2.1.1
|
Phân loại, lựa chọn tài liệu để xây dựng dữ liệu
không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
16,0000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
1,3333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
9,3333
|
|
2.1.2
|
Phân loại, lựa chọn tài liệu để xây dựng dữ liệu
thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
12,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
1,0667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
7,4667
|
|
2.2
|
Làm sạch và sắp xếp tài liệu quy hoạch sử dụng đất
theo trình tự thời gian hình thành tài liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
7,2000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,6000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
4,2000
|
|
2.3
|
Lập báo cáo kết quả thực hiện tại khoản
1 Điều 42, Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT và lựa chọn tài liệu, dữ liệu nguồn
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
6,0000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,5000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
3,5000
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
|
Tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong
cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,2000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,3000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,3000
|
|
-
|
Thiết bị lưu trữ hồ sơ quét
|
Cái
|
0,4
|
0,3000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
1,2000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,7000
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất
|
|
|
|
|
4.1
|
Đối với tài liệu, số liệu là báo cáo dạng số thì
tạo danh mục tra cứu trong CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,3600
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,3400
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,3400
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
1,3600
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1133
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,7933
|
|
4.2
|
Nhập dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng
đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
5,6000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
1,4000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
1,4000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
5,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,4667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
3,2667
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất
|
|
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu
quy hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu
thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
8,0000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
8,0000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
2,0000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
2,0000
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,5000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
8,0000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,6667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
4,6667
|
|
5.2
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu
kế hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu
thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4,0000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
0,3333
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
1,0000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
1,0000
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,2500
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
4,0000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,3333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
2,3333
|
c) Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất
Bảng số 115
|
STT
|
Danh mục thiết
bị
|
ĐVT
|
Công suất
(KW/h)
|
Định mức
(tính cho 01 lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch
|
|
|
|
|
1.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch
sử dụng đất
|
|
|
|
|
1.1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với nội dung tương ứng trong bản đồ quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng cần thiết từ nội dung bản đồ
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4,0800
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
4,0800
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,3400
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
2,3800
|
|
1.1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
13,6000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
13,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
1,1333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
7,9333
|
|
1.1.3
|
Rà soát, chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng
đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ
liệu quốc gia về đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
11,5600
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
11,5600
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,9633
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
6,7433
|
|
1.2
|
Chuyển đổi và tích hợp không gian quy hoạch sử dụng
đất
|
|
|
|
|
1.2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian quy hoạch
sử dụng đất của bản đồ vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
3,4000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
3,4000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,8500
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,2125
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
3,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,2833
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,9833
|
|
1.2.2
|
Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc
biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử
lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, thống kê kết quả xử lý các đối tượng
còn mâu thuẫn thành bảng kết quả xử lý biên các đối tượng còn mâu thuẫn theo
quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
6,3920
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
6,3920
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
1,5980
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,3995
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
6,3920
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,5327
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
3,7287
|
|
2
|
Xây dựng dữ liệu không gian kế hoạch
|
|
|
|
|
2.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử
dụng đất chưa phù hợp
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
6,8000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
6,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,5667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
3,9667
|
|
2.2
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối
tượng không gian kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
5,7800
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
5,7800
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,4817
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
3,3717
|
|
2.3
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kế hoạch
sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí công trình, dự án vào CSDL đất đai theo
đơn vị hành chính
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,7000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
1,7000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,4250
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,1063
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
1,7000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1417
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,9917
|
3. Định mức dụng cụ
a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất
Bảng số 116
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn
(tháng)
|
Định mức
(tính cho 01 tỉnh)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
5,5000
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
9,1667
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
60
|
27,5000
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
27,5000
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
6,8750
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
12
|
27,5000
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
3,5750
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ cho từng
nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 117
Bảng số 117
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời
gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế
hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn thi công
|
0,1818
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; chuẩn bị vật
tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất.
|
0,1818
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng
đất
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu
dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,1455
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất
|
0,0545
|
|
3
|
Thực hiện tích hợp dữ liệu quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất đã được đối soát vào hệ thống đang quản lý, vận hành CSDL đất đai
ở địa phương. Việc tích hợp dữ liệu phải được thực hiện sau khi nhận được sản
phẩm bàn giao để kịp thời đưa vào quản lý, vận hành, khai thác CSDL đất đai
|
0,2182
|
|
4
|
Kiểm tra, nghiệm thu CSDL quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất
|
|
|
4.1
|
Đơn vị thi công chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám
sát, kiểm tra, nghiệm thu
|
0,1091
|
|
4.2
|
Lập biên bản bàn giao dữ liệu theo quy định tại
Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư 25/2024/TT-BTNMT
|
0,1091
|
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá,
phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin;
xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; đối soát hoàn thiện
dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bảng số 118
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn
(tháng)
|
Định mức
(tính cho 01 kỳ quy hoạch hoặc 01 kỳ kế hoạch)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
18,0200
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
30,0333
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
60
|
90,1000
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
90,1000
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
22,5250
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
12
|
90,1000
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
11,7130
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ cho từng
nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 119
Bảng số 119
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
0,0888
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu,
dữ liệu
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá mức độ đầy đủ về các thành phần,
nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác định được thời gian xây dựng, mức độ đầy
đủ thông tin, tính pháp lý của từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn sử dụng cho
việc xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
2.1.1
|
Phân loại, lựa chọn tài liệu để xây dựng dữ liệu
không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,2220
|
|
2.1.2
|
Phân loại, lựa chọn tài liệu để xây dựng dữ liệu
thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,1776
|
|
2.2
|
Làm sạch và sắp xếp tài liệu quy hoạch sử dụng đất
theo trình tự thời gian hình thành tài liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,0999
|
|
2.3
|
Lập báo cáo kết quả thực hiện tại khoản
1 Điều 42, Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT và lựa chọn tài liệu, dữ liệu nguồn
|
0,0832
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
3.1
|
Tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong
cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,0166
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất
|
|
|
4.1
|
Đối với tài liệu, số liệu là bảng, biểu dạng số
thì thực hiện như sau
|
|
|
4.1.1
|
Lập mô hình chuyển đổi CSDL quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất
|
0,0111
|
|
4.1.2
|
Chuyển đổi vào CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,0377
|
|
4.2
|
Đối với tài liệu, số liệu là báo cáo dạng số thì
tạo danh mục tra cứu trong CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,0189
|
|
4.3
|
Nhập dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng
đất
|
0,0777
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu
quy hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu
thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,1110
|
|
5.2
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu
kế hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu
thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,0555
|
c) Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất
Bảng số 120
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn
(tháng)
|
Định mức
(tính cho 01 lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
13,3280
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
22,2133
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
60
|
66,6400
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
66,6400
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
16,6600
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
12
|
66,6400
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
8,6632
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ cho từng
nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 121
Bảng số 121
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch
|
|
|
1.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch
sử dụng đất
|
|
|
1.1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với nội dung tương ứng trong bản đồ quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng cần thiết từ nội dung bản đồ
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,0765
|
|
1.1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,2551
|
|
1.1.3
|
Rà soát, chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng
đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ
liệu quốc gia về đất đai
|
0,2168
|
|
1.2
|
Chuyển đổi và tích hợp không gian quy hoạch sử dụng
đất
|
|
|
1.2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian quy hoạch
sử dụng đất của bản đồ vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính
|
0,0638
|
|
1.2.2
|
Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc
biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử
lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, thống kê kết quả xử lý các đối tượng
còn mâu thuẫn thành bảng kết quả xử lý biên các đối tượng còn mâu thuẫn theo
quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
0,1199
|
|
2
|
Xây dựng dữ liệu không gian kế hoạch
|
|
|
2.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử
dụng đất chưa phù hợp
|
0,1276
|
|
2.2
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối
tượng không gian kế hoạch sử dụng đất
|
0,1084
|
|
2.3
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kế hoạch
sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí công trình, dự án vào CSDL đất đai theo
đơn vị hành chính
|
0,0319
|
4. Định mức vật liệu
a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất
Bảng số 122
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức
(tính cho 01 tỉnh)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
1,138
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,152
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
2,276
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
3,035
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
2,276
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
1,517
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
1,517
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
1,517
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu cho từng
nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 123
Bảng số 123
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời
gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế
hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn thi công
|
0,1818
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; chuẩn bị vật
tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất.
|
0,1818
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng
đất
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu
dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,1455
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất
|
0,0545
|
|
3
|
Kiểm tra, nghiệm thu CSDL quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất
|
|
|
3.1
|
Đơn vị thi công chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám
sát kiểm tra, nghiệm thu
|
0,1091
|
|
3.2
|
Thực hiện kiểm tra tổng thể CSDL quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất và tích hợp vào hệ thống ngay sau khi được nghiệm thu phục vụ quản
lý, vận hành, khai thác sử dụng
|
0,2182
|
|
3.3
|
Đóng gói giao nộp CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng
đất
|
0,1091
|
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá,
phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin;
xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; đối soát hoàn thiện
dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bảng số 124
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức
(tính cho 01 kỳ quy hoạch hoặc 01 kỳ kế hoạch)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
3,727
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,497
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
7,454
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
9,939
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
7,454
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
4,969
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
4,969
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
4,969
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu cho từng
nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 125
Bảng số 125
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
0,0888
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu,
dữ liệu
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá mức độ đầy đủ về các thành phần,
nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác định được thời gian xây dựng, mức độ đầy
đủ thông tin, tính pháp lý của từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn sử dụng cho
việc xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
2.1.1
|
Phân loại, lựa chọn tài liệu để xây dựng dữ liệu
không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,2220
|
|
2.1.2
|
Phân loại, lựa chọn tài liệu để xây dựng dữ liệu
thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,1776
|
|
2.2
|
Làm sạch và sắp xếp tài liệu quy hoạch sử dụng đất
theo trình tự thời gian hình thành tài liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,0999
|
|
2.3
|
Lập báo cáo kết quả thực hiện tại khoản
1 Điều 42, Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT và lựa chọn tài liệu, dữ liệu nguồn
|
0,0832
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
Tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong
cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,0166
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất
|
|
|
4.1
|
Đối với tài liệu, số liệu là báo cáo dạng số thì
tạo danh mục tra cứu trong CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,0189
|
|
4.2
|
Nhập dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng
đất
|
0,0777
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất
|
|
|
5.1
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu quy hoạch sử dụng đất
|
0,1110
|
|
5.2
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu kế hoạch sử dụng đất
|
0,0555
|
c) Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất
Bảng số 126
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức
(tính cho 01 lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
2,757
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,368
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
5,514
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
7,352
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
5,514
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
3,676
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
3,676
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
3,676
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu cho từng
nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 127.
Bảng số 127
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch
|
|
|
1.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử
dụng đất
|
|
|
1.1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian
quy hoạch sử dụng đất với nội dung tương ứng trong bản đồ quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng cần thiết từ nội dung bản đồ quy hoạch
sử dụng đất
|
0,0765
|
|
1.1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch
sử dụng đất chưa phù hợp
|
0,2551
|
|
1.1.3
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối
tượng không gian quy hoạch sử dụng đất
|
0,2168
|
|
1.2
|
Chuyển đổi và tích hợp không gian quy hoạch sử dụng
đất
|
|
|
1.2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian quy hoạch
sử dụng đất của bản đồ vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính
|
0,0638
|
|
1.2.2
|
Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc
biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử
lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, thống kê kết quả xử lý các đối tượng
còn mâu thuẫn.
|
0,1199
|
|
2
|
Xây dựng dữ liệu không gian kế hoạch
|
|
|
2.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử
dụng đất chưa phù hợp
|
0,1276
|
|
2.2
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối
tượng không gian kế hoạch sử dụng đất
|
0,1084
|
|
2.3
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kế hoạch
sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí công trình, dự án vào CSDL đất đai theo
đơn vị hành chính
|
0,0319
|
Chương
IV
CƠ SỞ DỮ LIỆU GIÁ ĐẤT
Điều 14. Xây dựng cơ sở dữ
liệu giá đất
1. Định mức lao động
a) Công tác chuẩn bị; thu thập tài liệu, dữ liệu;
rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy tờ pháp lý
và xử lý tệp tin; xây dựng siêu dữ liệu giá đất
Bảng số 128
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Định biên
|
Định mức
(Công nhóm/huyện)
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời
gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch
làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ liệu giá
đất trên địa bàn thi công.
|
Nhóm 2
(1KS1+1KS4)
|
2,000
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc.
|
Nhóm 2
(1KS1+1KS2)
|
2,000
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho
công tác xây dựng cơ sở dữ liệu giá đất.
|
Nhóm 2
(1KS1+1KS2)
|
2,000
|
|
2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
2.1
|
Thu thập dữ liệu, tài liệu
|
Nhóm 2
(1KS1+1KS3)
|
6,000
|
|
2.2
|
Vận chuyển tài liệu thu thập đến địa điểm thực hiện
số hóa.
|
Nhóm 2
(1KS1+1KS3)
|
6,000
|
|
3
|
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu,
dữ liệu
|
|
|
|
3.1
|
Rà soát, đánh giá, phân loại
|
1KS3
|
15,000
|
|
3.2
|
Lập báo cáo kết quả thực hiện
|
1KS3
|
2,000
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về giá đất
|
|
|
|
4.1
|
Tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong
cơ sở dữ liệu giá đất đối với các tài liệu dạng số mà không liên kết với các
đối tượng không gian
|
1KS1
|
2,000
|
|
4.2
|
Quét các giấy tờ của bộ tài liệu về giá đất.
|
|
|
|
4.2.1
|
Quét trang A3
|
1KS1
|
0,012
|
|
4.2.2
|
Quét trang A4
|
1KS1
|
0,008
|
|
4.3
|
Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ
quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF (ở định dạng
không chỉnh sửa được)
|
1KS1
|
0,004
|
|
4.4
|
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo
liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về giá đất với các đối tượng không gian.
|
1KS1
|
1,010
|
|
4.5
|
Vận chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý
hồ sơ, tài liệu.
|
1KS1
|
12,000
|
|
5
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
|
|
|
5.1
|
Thực hiện kiểm tra tổng thể CSDL giá đất và tích
hợp vào hệ thống ngay sau khi được nghiệm thu phục vụ quản lý, vận hành, khai
thác sử dụng
|
1KS3
|
5,000
|
|
6
|
Kiểm tra, nghiệm thu CSDL giá đất
|
|
|
|
6.1
|
Đơn vị thi công chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám
sát, kiểm tra, nghiệm thu.
|
1KS2
|
10,000
|
|
6.2
|
Lập biên bản bàn giao dữ liệu theo quy định tại
Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư 25/2024/TT-BTNMT
|
1KS2
|
2,000
|
b) Xây dựng dữ liệu thuộc tính giá đất; đối
soát hoàn thiện dữ liệu giá đất
Bảng số 129
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Định biên
|
Định mức (Công/thửa)
|
|
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính giá đất; đối soát
hoàn thiện dữ liệu giá đất
|
|
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính giá đất
|
|
|
|
1.1
|
Dữ liệu giá đất theo bảng giá đất đối với địa
phương đã ban hành bảng giá đất đến từng thửa đất
|
1KS1
|
0,0162
|
|
1.2
|
Dữ liệu về giá thửa đất: dữ liệu về giá đất được
xác định trong các trường hợp: giá đất cụ thể; giá đất trong hợp đồng chuyển
nhượng quyền sử dụng đất; giá đất trúng đấu giá; giá đất thu thập thông qua điều
tra khảo sát, phiếu thu thập thông tin về thửa đất.
|
1KS1
|
0,0421
|
|
1.3
|
Dữ liệu vị trí thửa đất, tên đường, phố
hoặc tên đoạn đường, đoạn phố hoặc khu vực theo bảng giá đất, hệ số điều
chỉnh giá đất (đối với thửa đất đã có Phiếu chuyển thông tin để xác định
nghĩa vụ tài chính về đất đai)
|
1KS1
|
0,0150
|
|
2
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu
dữ liệu giá đất
|
|
|
|
2.1
|
Đối soát và hoàn thiện chất lượng dữ liệu giá đất
với các tài liệu giá đất đã sử dụng để xây dựng CSDL giá đất
|
1KS3
|
0,0147
|
|
2.2
|
Xây dựng siêu dữ liệu giá đất
|
|
|
|
2.2.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu
dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) giá đất
|
1KS1
|
3,000
|
|
2.2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu giá đất.
|
1KS1
|
1,000
|
Ghi chú:
(1) Nội dung công việc “Quét giấy tờ pháp lý và xử
lý tệp tin” tại Mục 4 Bảng 128 phải bổ sung thêm công việc và định mức tại các Mục
1, Mục 2 và Mục 3 Bảng 03
c) Xây dựng dữ liệu không gian giá đất.
Bảng số 130
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Định biên
|
Định mức (Công/
vùng thửa)
|
|
1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian giá đất
|
|
|
|
1.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian giá đất: lớp
vùng giá trị; lớp thửa đất chuẩn; lớp dữ liệu thửa đất cụ thể;
|
1KS3
|
0,0068
|
|
1.2
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối
tượng không gian giá đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai.
|
1KS3
|
0,0125
|
|
2
|
Chuyển đổi và tích hợp không gian giá đất:
|
|
|
|
2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian giá đất
vào cơ sở dữ liệu đất đai theo đơn vị hành chính;
|
1KS3
|
0,0015
|
|
2.2
|
Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc
biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau.
|
1KS3
|
0,0125
|
2. Định mức thiết bị
a) Công tác chuẩn bị; thu thập tài liệu, dữ liệu; rà
soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy tờ pháp lý và
xử lý tệp tin; xây dựng siêu dữ liệu giá đất; kiểm tra, nghiệm thu CSDL giá đất
Bảng số 131
|
STT
|
Danh mục thiết
bị
|
ĐVT
|
Công suất
(KW/h)
|
Định mức
(tính cho 01 huyện)
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời
gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế
hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL giá
đất trên địa bàn thi công
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,40
|
1,600
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0,1333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,9333
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; chuẩn bị vật
tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng CSDL giá đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,40
|
1,600
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0,1333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,9333
|
|
2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
|
|
Thu thập dữ liệu, tài liệu
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,40
|
4,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0,4000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
2,8000
|
|
3
|
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu,
dữ liệu
|
|
|
|
|
3.1
|
Rà soát, đánh giá, phân loại
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,40
|
12,0000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
1,0000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
7,0000
|
|
3.2
|
Làm sạch, sắp xếp theo các nhóm dữ liệu giá đất,
theo trình tự thời gian hình thành tài liệu, dữ liệu.
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,40
|
4,0000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0,3333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
2,3333
|
|
3.3
|
Lập báo cáo kết quả thực hiện
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,40
|
1,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0,1333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,9333
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về giá đất
|
|
|
|
|
|
Tạo danh mục tra cứu hồ sơ quét trong CSDL giá đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,40
|
1,6000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,4000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,4000
|
|
-
|
Thiết bị lưu trữ hồ sơ quét
|
Cái
|
0,4
|
0,4000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
1,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0,1333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,9333
|
|
5
|
Xây dựng siêu dữ liệu giá đất
|
|
|
|
|
5.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu
dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) giá đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,40
|
2,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0,2000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,4000
|
|
5.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu giá đất.
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,2000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,2000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,4667
|
|
6
|
Kiểm tra, nghiệm thu CSDL giá đất
|
|
|
|
|
6.1
|
Đơn vị thi công chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám
sát, kiểm tra, nghiệm thu.
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
8,0000
|
|
-
|
Máy in laser
|
Cái
|
0,6
|
0,5333
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,6667
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
2,0000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
2,0000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
8,0000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
7,7867
|
|
6.2
|
Thực hiện kiểm tra tổng thể CSDL giá đất và tích
hợp vào hệ thống ngay sau khi được nghiệm thu phục vụ quản lý, vận hành, khai
thác sử dụng
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,40
|
4,0000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0,3333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
2,3333
|
|
6.3
|
Đóng gói giao nộp CSDL giá đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Máy in laser
|
Cái
|
0,6
|
0,1067
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1333
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,4000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,4000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
1,6000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,5573
|
b) Xây dựng dữ liệu thuộc tính giá đất; đối soát
hoàn thiện dữ liệu giá đất
Bảng số 132
|
STT
|
Danh mục thiết
bị
|
ĐVT
|
Công suất
(KW/h)
|
Định mức
(tính cho 01 thửa đất)
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính giá đất
|
|
|
|
|
1.1
|
Nhập dữ liệu thuộc tính giá đất vào CSDL giá
đất gồm
|
|
|
|
|
1.1.1
|
Dữ liệu giá đất theo bảng giá đất đối với địa
phương đã ban hành bảng giá đất đến từng thửa đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0130
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0032
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0032
|
|
-
|
Thiết bị lưu trữ hồ sơ quét
|
Cái
|
0,4
|
0,0130
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,0130
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0011
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0076
|
|
1.1.2
|
Dữ liệu về giá thửa đất: dữ liệu về giá đất được
xác định trong các trường hợp: giá đất cụ thể; giá đất trong hợp đồng chuyển
nhượng quyền sử dụng đất; giá đất trúng đấu giá; giá đất thu thập thông qua điều
tra khảo sát, phiếu thu thập thông tin về thửa đất.
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0194
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0049
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0049
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,0194
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0016
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0113
|
|
1.1.3
|
Dữ liệu vị trí thửa đất, tên đường, phố
hoặc tên đoạn đường, đoạn phố hoặc khu vực theo bảng giá đất, hệ số điều
chỉnh giá đất (đối với thửa đất đã có Phiếu chuyển thông tin để xác định
nghĩa vụ tài chính về đất đai)
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0120
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0030
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0030
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,0120
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0010
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0070
|
|
2
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu giá đất
|
|
|
|
|
|
Đối soát và hoàn thiện chất lượng dữ liệu giá đất
với các tài liệu giá đất đã sử dụng để xây dựng CSDL giá đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0117
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0029
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0029
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,0117
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0010
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0068
|
a) Công tác chuẩn bị; thu thập tài liệu, dữ liệu;
rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy tờ pháp lý
và xử lý tệp tin; xây dựng siêu dữ liệu giá đất
Bảng số 133
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn
(tháng)
|
Định mức
(tính cho 01 huyện)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
11,0000
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
18,3333
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
60
|
55,0000
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
55,0000
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
13,7500
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
12
|
55,0000
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
7,1500
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ cho từng
nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 134
Bảng số 134
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời
gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế
hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL giá
đất trên địa bàn thi công
|
0,0364
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; chuẩn bị vật
tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng CSDL giá đất
|
0,0364
|
|
2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
Thu thập dữ liệu, tài liệu
|
0,1091
|
|
3
|
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu,
dữ liệu
|
|
|
3.1
|
Rà soát, đánh giá, phân loại
|
0,2727
|
|
3.2
|
Làm sạch, sắp xếp theo các nhóm dữ liệu giá đất,
theo trình tự thời gian hình thành tài liệu, dữ liệu.
|
0,0909
|
|
3.3
|
Lập báo cáo kết quả thực hiện
|
0,0364
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về giá đất
|
|
|
|
Tạo danh mục tra cứu hồ sơ quét trong CSDL giá đất
|
0,0364
|
|
5
|
Xây dựng siêu dữ liệu giá đất
|
|
|
5.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu
dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) giá đất
|
0,0545
|
|
5.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu giá đất.
|
0,0182
|
|
6
|
Kiểm tra, nghiệm thu CSDL giá đất
|
|
|
6.1
|
Đơn vị thi công chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám
sát, kiểm tra, nghiệm thu.
|
0,1818
|
|
6.2
|
Thực hiện kiểm tra tổng thể CSDL giá đất và tích
hợp vào hệ thống ngay sau khi được nghiệm thu phục vụ quản lý, vận hành, khai
thác sử dụng
|
0,0909
|
|
6.3
|
Đóng gói giao nộp CSDL giá đất
|
0,0363
|
b) Xây dựng dữ liệu thuộc tính giá đất; đối soát
hoàn thiện dữ liệu giá đất
Bảng số 135
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn
(tháng)
|
Định mức
(tính cho 01 thửa đất)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
0,0176
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
0,0293
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
60
|
0,0880
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
0,0880
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
0,0220
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
12
|
0,0880
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0114
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ cho từng
nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 136
Bảng số 136
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính giá đất
|
|
|
|
Nhập dữ liệu thuộc tính giá đất vào CSDL giá
đất gồm
|
|
|
1.1
|
Dữ liệu giá đất theo bảng giá đất đối với địa phương
đã ban hành bảng giá đất đến từng thửa đất
|
0,1841
|
|
1.2
|
Dữ liệu về giá thửa đất: dữ liệu về giá đất được
xác định trong các trường hợp: giá đất cụ thể; giá đất trong hợp đồng chuyển
nhượng quyền sử dụng đất; giá đất trúng đấu giá; giá đất thu thập thông qua điều
tra khảo sát, phiếu thu thập thông tin về thửa đất.
|
0,2762
|
|
1.3
|
Dữ liệu vị trí thửa đất, tên đường, phố
hoặc tên đoạn đường, đoạn phố hoặc khu vực theo bảng giá đất, hệ số điều
chỉnh giá đất (đối với thửa đất đã có Phiếu chuyển thông tin để xác định
nghĩa vụ tài chính về đất đai)
|
0,1705
|
|
2
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu giá đất
|
|
|
2.1
|
Đối soát và hoàn thiện chất lượng dữ liệu giá đất
với các tài liệu giá đất đã sử dụng để xây dựng CSDL giá đất
|
0,1666
|
4. Định mức vật liệu
a) Công tác chuẩn bị; thu thập tài liệu, dữ liệu;
rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy tờ pháp lý
và xử lý tệp tin; xây dựng siêu dữ liệu giá đất
Bảng số 137
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức
(tính cho 01 huyện)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
4,991
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,998
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
4,991
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
14,974
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
4,991
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
5,990
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
5,990
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
8,984
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu cho từng
nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 138
Bảng số 138
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời
gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế
hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL giá
đất trên địa bàn thi công
|
0,0364
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; chuẩn bị vật
tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng CSDL giá đất
|
0,0364
|
|
2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
Thu thập dữ liệu, tài liệu
|
0,1091
|
|
3
|
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu,
dữ liệu
|
|
|
3.1
|
Rà soát, đánh giá, phân loại
|
0,2727
|
|
3.2
|
Làm sạch, sắp xếp theo các nhóm dữ liệu giá đất,
theo trình tự thời gian hình thành tài liệu, dữ liệu.
|
0,0909
|
|
3.3
|
Lập báo cáo kết quả thực hiện
|
0,0364
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về giá đất
|
|
|
|
Tạo danh mục tra cứu hồ sơ quét trong CSDL giá đất
|
0,0364
|
|
5
|
Xây dựng siêu dữ liệu giá đất
|
|
|
5.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu
dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) giá đất
|
0,0545
|
|
5.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu giá đất.
|
0,0182
|
|
6
|
Kiểm tra, nghiệm thu CSDL giá đất
|
|
|
6.1
|
Đơn vị thi công chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám
sát, kiểm tra, nghiệm thu.
|
0,1818
|
|
6.2
|
Thực hiện kiểm tra tổng thể CSDL giá đất và tích
hợp vào hệ thống ngay sau khi được nghiệm thu phục vụ quản lý, vận hành, khai
thác sử dụng
|
0,0909
|
|
6.3
|
Đóng gói giao nộp CSDL giá đất
|
0,0363
|
b) Xây dựng dữ liệu thuộc tính giá đất; đối soát
hoàn thiện dữ liệu giá đất
Bảng số 139
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức
(tính cho 01 thửa đất)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
0,0086
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,0017
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
0,0086
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
0,0259
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
0,0086
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
0,0103
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
0,0103
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
0,0155
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu cho từng
nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 140
Bảng số 140
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính giá đất
|
|
|
|
Nhập dữ liệu thuộc tính giá đất vào CSDL giá
đất gồm
|
|
|
1.1
|
Dữ liệu giá đất theo bảng giá đất đối với địa
phương đã ban hành bảng giá đất đến từng thửa đất
|
0,1841
|
|
1.2
|
Dữ liệu về giá thửa đất: dữ liệu về giá đất được
xác định trong các trường hợp: giá đất cụ thể; giá đất trong hợp đồng chuyển
nhượng quyền sử dụng đất; giá đất trúng đấu giá; giá đất thu thập thông qua điều
tra khảo sát, phiếu thu thập thông tin về thửa đất.
|
0,2762
|
|
1.3
|
Dữ liệu vị trí thửa đất, tên đường, phố
hoặc tên đoạn đường, đoạn phố hoặc khu vực theo bảng giá đất, hệ số điều
chỉnh giá đất (đối với thửa đất đã có Phiếu chuyển thông tin để xác định
nghĩa vụ tài chính về đất đai)
|
0,1705
|
|
2
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu giá đất
|
|
|
2.1
|
Đối soát và hoàn thiện chất lượng dữ liệu giá đất
với các tài liệu giá đất đã sử dụng để xây dựng CSDL giá đất
|
0,1666
|
Chương V
CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐIỀU TRA, ĐÁNH GIÁ, BẢO VỆ, CẢI TẠO, PHỤC
HỒI ĐẤT
Điều 15. Xây dựng cơ sở dữ
liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
1. Định mức lao động
a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu điều
tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất; tích hợp dữ liệu vào hệ thống; kiểm
tra, nghiệm thu CSDL điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất.
Bảng số 141
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
Định mức
(Công nhóm/tỉnh)
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời
gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế
hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL điều
tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
Nhóm 2
(1KS2 +1KS4)
|
5,000
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; chuẩn bị vật
tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng CSDL điều tra,
đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
Nhóm 2
(1KS1+1KS2)
|
5,000
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo
vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu
dữ liệu
|
1KS1
|
4,000
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu
|
1KS1
|
1,500
|
|
3
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
|
|
|
|
Thực hiện tích hợp dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo
vệ, cải tạo, phục hồi đất đã được đối soát vào hệ thống đang quản lý, vận
hành CSDL đất đai ở địa phương. Việc tích hợp dữ liệu phải được thực hiện sau
khi nhận được sản phẩm bàn giao để kịp thời đưa vào quản lý, vận hành, khai
thác CSDL đất đai
|
1KS3
|
6,000
|
|
4
|
Kiểm tra, nghiệm thu CSDL điều tra, đánh giá,
bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
|
|
|
4.1
|
Đơn vị thi công chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám
sát, kiểm tra, nghiệm thu
|
1S2
|
3,000
|
|
4.2
|
Lập biên bản bàn giao dữ liệu theo quy định tại
Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư 25/2024/TT-BTNMT. Đóng gói giao nộp
CSDL điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
1KS2
|
3,000
|
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu thuộc
tính điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất; xây dựng dữ liệu đất
đai phi cấu trúc về điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất; đối
soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải
tạo, phục hồi đất.
Bảng số 142
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
Định mức
(Công nhóm/01 kỳ điều
tra)
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
Nhóm 2
(1KS2+1KS3)
|
8,000
|
|
2
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính điều tra, đánh
giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
|
|
|
2.1
|
Nhập dữ liệu thuộc tính điều tra, đánh giá, bảo vệ,
cải tạo, phục hồi đất
|
1KS1
|
7,000
|
|
2.2
|
Đối với tài liệu, số liệu là bảng, biểu dạng số
thì thực hiện như sau
|
|
|
|
2.2.1
|
Lập mô hình chuyển đổi CSDL điều tra, đánh giá, bảo
vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
1KS3
|
1,000
|
|
2.2.2
|
Chuyển đổi vào CSDL điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải
tạo, phục hồi đất
|
1KS2
|
3,400
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về điều
tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
|
|
|
3.1
|
Quét các giấy tờ của bộ số liệu, tài liệu điều
tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất (tính theo trang)
|
|
|
|
3.1.1
|
Quét trang A3
|
1KS1
|
0,012
|
|
3.1.2
|
Quét trang A4
|
1KS1
|
0,008
|
|
3.2
|
Xử lý các tệp tin quét thành các tệp tin theo quy
định về dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất phi cấu
trúc; lưu trữ dưới định dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được)
(tính theo trang)
|
1KS1
|
0,004
|
|
3.3
|
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và
tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo,
phục hồi đất với các đối tượng không gian
|
1KS1
|
1,500
|
|
3.4
|
Đối với tài liệu đã có ở dạng số mà không liên kết
với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc
trong CSDL điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
1KS2
|
1,700
|
|
3.5
|
Vận chuyển, bàn giao tài liệu
|
Nhóm 2
(1KS1+1KS2)
|
8,000
|
|
4
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu điều tra, đánh
giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
|
|
|
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong CSDL điều
tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất tuân thủ theo đúng quy định về nội
dung, cấu trúc, kiểu thông tin của CSDL quốc gia về đất đai
|
Nhóm 2
(1KS1+1KS2)
|
10,000
|
c) Xây dựng dữ liệu không gian điều tra, đánh giá,
bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất.
Bảng số 143
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
Định mức
(Công/lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian điều
tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
|
|
|
1.1
|
Tách, lọc các đối tượng từ nội dung các lớp dữ liệu
|
1KS3
|
5,100
|
|
1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng các lớp dữ liệu
|
1KS3
|
17,000
|
|
1.3
|
Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng
không gian điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất còn thiếu (nếu
có)
|
1KS3
|
1,000
|
|
1.4
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối
tượng không gian điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
1KS3
|
14,450
|
|
2
|
Chuyển đổi và tích hợp dữ liệu không gian điều
tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
|
|
|
2.1
|
Chuyển đổi các lớp dữ liệu không gian điều tra,
đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất từ tệp (file) bản đồ số vào CSDL đất
đai
|
1KS3
|
4,250
|
|
2.2
|
Rà soát dữ liệu không gian điều tra, đánh giá, bảo
vệ, cải tạo, phục hồi đất để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành
chính tiếp giáp nhau
|
1KS3
|
7,990
|
Ghi chú:
(1) Các nội dung thực hiện điều tra, đánh giá, bảo vệ,
cải tạo, phục hồi đất thì áp dụng theo Định mức KTKT điều tra, đánh giá đất đai
áp dụng trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
(2) Định mức tại Mục 1 Bảng số 143 tính cho một tỉnh
trung bình có bản đồ điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất tỷ lệ
1:50.000. Khi tính mức cho tỉnh thì căn cứ vào tỷ lệ bản đồ điều tra, đánh giá,
bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất của tỉnh đó để tính theo công thức sau:
Mt = M x K
Trong đó:
- Mt: Là mức lao động cần tính;
- M: Là mức chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian điều
tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất đai tại Mục 1 Bảng số 143;
- K: Là hệ số điều chỉnh định mức chuẩn hóa các lớp
đối tượng không gian điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất (được
xác định theo Bảng số 144).
Bảng số 144
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Hệ số K điều chỉnh
định mức
|
|
Tỷ lệ 1:25.000
|
Tỷ lệ 1:50.000
|
Tỷ lệ 1:100.000
|
|
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian điều
tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
|
|
|
|
1
|
Tách, lọc các đối tượng từ nội dung các lớp dữ liệu
|
0,9
|
1
|
1,1
|
|
2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng các lớp dữ liệu
|
0,9
|
1
|
1,1
|
|
3
|
Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng
không gian điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất còn thiếu (nếu
có)
|
0,9
|
1
|
1,1
|
|
4
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối
tượng không gian điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
0,9
|
1
|
1,1
|
2. Định mức thiết bị
a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu điều
tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất; tích hợp dữ liệu vào hệ thống; kiểm
tra, nghiệm thu CSDL điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất.
Bảng số 145
|
STT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất
(KW/h)
|
Định mức
(tính cho 01 tỉnh)
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian,
địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch
làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL điều tra,
đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4,0000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,3333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
2,3333
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; chuẩn bị vật
tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng CSDL điều tra,
đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4,0000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,3333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
2,3333
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo
vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
|
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu
dữ liệu
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
3,2000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,2667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,8667
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,2000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,3000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,3000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
1,2000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,7000
|
|
3
|
Thực hiện tích hợp dữ liệu điều tra, đánh giá,
bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất đã được đối soát vào hệ thống đang quản lý, vận
hành CSDL đất đai ở địa phương. Việc tích hợp dữ liệu phải được thực hiện sau
khi nhận được sản phẩm bàn giao để kịp thời đưa vào quản lý, vận hành, khai
thác CSDL đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,4000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
1,2000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
1,2000
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,3000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
4,8000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
4,4800
|
|
4
|
Kiểm tra, nghiệm thu CSDL điều tra, đánh giá,
bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
|
|
|
|
4.1
|
Đơn vị thi công chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám
sát, kiểm tra, nghiệm thu
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
2,4000
|
|
-
|
Máy in laser
|
Cái
|
0,6
|
0,1600
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,2000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,6000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,6000
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,1500
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
2,4000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
2,3360
|
|
4.2
|
Lập biên bản bàn giao dữ liệu theo quy định tại
Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư 25/2024/TT-BTNMT. Đóng gói giao nộp
CSDL điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
2,4000
|
|
-
|
Máy in laser
|
Cái
|
0,6
|
0,1600
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,2000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,6000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,6000
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,1500
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
2,4000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
2,3360
|
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu thuộc
tính điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất; xây dựng dữ liệu đất
đai phi cấu trúc về điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất; đối
soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải
tạo, phục hồi đất.
Bảng số 146
|
STT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất
(KW/h)
|
Định mức
(Công nhóm/01 kỳ điều tra)
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
6,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,5333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
3,7333
|
|
2
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính điều tra, đánh
giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
|
|
|
|
2.1
|
Nhập dữ liệu thuộc tính điều tra, đánh giá, bảo vệ,
cải tạo, phục hồi đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
5,6000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
1,4000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
1,4000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
5,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,4667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
3,2667
|
|
2.2
|
Đối với tài liệu, số liệu là bảng, biểu dạng số
thì thực hiện như sau
|
|
|
|
|
2.2.1
|
Lập mô hình chuyển đổi CSDL điều tra, đánh giá, bảo
vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,4667
|
|
2.2.2
|
Chuyển đổi vào CSDL điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải
tạo, phục hồi đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
2,7200
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,6800
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,6800
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
2,7200
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,2267
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,5867
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về điều
tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
|
|
|
|
3.1
|
Quét các giấy tờ của bộ số liệu, tài liệu điều
tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất (tính theo trang)
|
|
|
|
|
3.1.1
|
Quét trang A3
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0096
|
|
-
|
Máy quét A3
|
Cái
|
0,8
|
0,0096
|
|
-
|
Thiết bị lưu trữ hồ sơ quét
|
Cái
|
0,4
|
0,0096
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0008
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0171
|
|
3.1.2
|
Quét trang A4
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0064
|
|
-
|
Máy quét A4
|
Cái
|
0,6
|
0,0064
|
|
-
|
Thiết bị lưu trữ hồ sơ quét
|
Cái
|
0,4
|
0,0064
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0005
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0101
|
|
3.2
|
Xử lý các tệp tin quét thành các tệp tin theo quy
định về dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất phi cấu trúc;
lưu trữ dưới định dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được) (tính
theo trang)
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0032
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0003
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0019
|
|
3.3
|
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo
liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục
hồi đất với các đối tượng không gian
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,2000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,3000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,3000
|
|
-
|
Thiết bị lưu trữ hồ sơ quét
|
Cái
|
0,4
|
0,3000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
1,2000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,7000
|
|
3.4
|
Đối với tài liệu đã có ở dạng số mà không liên kết
với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc
trong CSDL điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,3600
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,3400
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,3400
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
1,3600
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1133
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,7933
|
|
3.5
|
Vận chuyển, bàn giao tài liệu
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
6,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,5333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
3,7333
|
|
4
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu điều tra, đánh
giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
|
|
|
|
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong CSDL điều
tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất tuân thủ theo đúng quy định về nội
dung, cấu trúc, kiểu thông tin của CSDL quốc gia về đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
8,0000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
8,0000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
2,0000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
2,0000
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,5000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
8,0000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,6667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
4,6667
|
c) Xây dựng dữ liệu không gian điều tra, đánh giá,
bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất.
Bảng số 147
|
STT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất
(KW/h)
|
Định mức
(tính cho 01 lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian điều
tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
|
|
|
|
1.1
|
Tách, lọc các đối tượng từ nội dung các lớp dữ liệu
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4,0800
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
4,0800
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,3400
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
2,3800
|
|
1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng các lớp dữ liệu
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
13,6000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
13,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
1,1333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
7,9333
|
|
1.3
|
Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng
không gian điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất còn thiếu (nếu
có)
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,4667
|
|
1.4
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối
tượng không gian điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
11,5600
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
11,5600
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,9633
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
6,7433
|
|
2
|
Chuyển đổi và tích hợp dữ liệu không gian điều
tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
|
|
|
|
2.1
|
Chuyển đổi các lớp dữ liệu không gian điều tra,
đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất từ tệp (file) bản đồ số vào CSDL đất
đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
3,4000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
3,4000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,8500
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,2125
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
3,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,2833
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,9833
|
|
2.2
|
Rà soát dữ liệu không gian điều tra, đánh giá, bảo
vệ, cải tạo, phục hồi đất để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành
chính tiếp giáp nhau
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
6,3920
|
|
-
|
Phần mềm biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
6,3920
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
1,5980
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,3995
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
6,3920
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,5327
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
3,7287
|
3. Định mức dụng cụ
a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu điều tra,
đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất; tích hợp dữ liệu vào hệ thống; kiểm
tra, nghiệm thu CSDL điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất.
Bảng số 148
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn
(tháng)
|
Định mức
(tính cho 01 tỉnh)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
5,5000
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
9,1667
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
60
|
27,5000
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
27,5000
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
6,8750
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
12
|
27,5000
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
3,5750
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ cho từng
nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 149.
Bảng số 149
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời
gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế
hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL điều
tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
0,1818
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; chuẩn bị vật
tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng CSDL điều tra,
đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
0,1818
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo
vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu
dữ liệu
|
0,1455
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu
|
0,0545
|
|
3
|
Thực hiện tích hợp dữ liệu điều tra, đánh giá,
bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất đã được đối soát vào hệ thống đang quản lý, vận
hành CSDL đất đai ở địa phương. Việc tích hợp dữ liệu phải được thực hiện sau
khi nhận được sản phẩm bàn giao để kịp thời đưa vào quản lý, vận hành, khai
thác CSDL đất đai
|
0,2182
|
|
4
|
Kiểm tra, nghiệm thu CSDL điều tra, đánh giá,
bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
|
|
4.1
|
Đơn vị thi công chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám
sát, kiểm tra, nghiệm thu
|
0,1091
|
|
4.2
|
Lập biên bản bàn giao dữ liệu theo quy định tại
Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư 25/2024/TT-BTNMT. Đóng gói giao nộp
CSDL điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
0,1091
|
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu thuộc
tính điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất; xây dựng dữ liệu đất
đai phi cấu trúc về điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất; đối
soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải
tạo, phục hồi đất.
Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân
loại tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu thuộc tính điều tra, đánh giá, bảo vệ,
cải tạo, phục hồi đất; Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về điều tra, đánh
giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất (không bao gồm nội dung quét các giấy tờ
và xử lý tệp tin quét); đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu
điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất.
Bảng số 150
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn
(tháng)
|
Định mức
(Công nhóm/01 kỳ điều tra)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
7,7504
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
12,9173
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
60
|
38,7520
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
38,7520
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
9,6880
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
12
|
38,7520
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
5,0378
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ cho từng
nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 151.
Bảng số 151
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
0,1971
|
|
2
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính điều tra, đánh
giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
|
|
2.1
|
Nhập dữ liệu thuộc tính điều tra, đánh giá, bảo vệ,
cải tạo, phục hồi đất
|
0,1724
|
|
2.2
|
Đối với tài liệu, số liệu là bảng, biểu dạng số
thì thực hiện như sau
|
|
|
2.2.1
|
Lập mô hình chuyển đổi CSDL điều tra, đánh giá, bảo
vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
0,0246
|
|
2.2.2
|
Chuyển đổi vào CSDL điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải
tạo, phục hồi đất
|
0,0837
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về điều
tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
|
|
3.3
|
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và
tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo,
phục hồi đất với các đối tượng không gian
|
0,0369
|
|
3.4
|
Đối với tài liệu đã có ở dạng số mà không liên kết
với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc
trong CSDL điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
0,0419
|
|
3.5
|
Vận chuyển, bàn giao tài liệu
|
0,1971
|
|
4
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu điều tra, đánh
giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
|
|
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong CSDL điều tra,
đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất tuân thủ theo đúng quy định về nội
dung, cấu trúc, kiểu thông tin của CSDL quốc gia về đất đai
|
0,2463
|
Quét các giấy tờ và xử lý tệp tin quét.
Bảng số 152
|
STT
|
Nội dung công
việc và danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn
|
Định mức
|
|
1
|
Quét các giấy tờ của bộ số liệu, tài liệu điều
tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất (tính theo trang)
|
|
|
|
|
1.1
|
Quét trang A3
|
|
|
|
|
-
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
0,0062
|
|
-
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
0,0104
|
|
-
|
Ghế
|
Cái
|
60
|
0,0240
|
|
-
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
0,0240
|
|
-
|
Quạt trần 0,1 Kw
|
Cái
|
60
|
0,0060
|
|
-
|
Đèn neon 0,04 Kw
|
Cái
|
12
|
0,0240
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0031
|
|
1.2
|
Quét trang A4
|
|
|
|
|
-
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
0,0094
|
|
-
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
0,0094
|
|
-
|
Ghế
|
Cái
|
60
|
0,0240
|
|
-
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
0,0240
|
|
-
|
Quạt trần 0,1 Kw
|
Cái
|
60
|
0,0060
|
|
-
|
Đèn neon 0,04 Kw
|
Cái
|
12
|
0,0240
|
|
-
|
Điện năng
|
Kw
|
|
0,0031
|
|
2
|
Xử lý các tệp tin quét thành các tệp tin theo
quy định về dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất phi cấu
trúc; lưu trữ dưới định dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được)
(tính theo trang)
|
|
|
|
|
-
|
Ghế
|
Cái
|
60
|
0,0200
|
|
-
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
0,0200
|
|
-
|
Quạt trần 0,1 Kw
|
Cái
|
60
|
0,0050
|
|
-
|
Đèn neon 0,04 Kw
|
Cái
|
12
|
0,0200
|
|
-
|
Điện năng
|
Kw
|
|
0,0026
|
c) Xây dựng dữ liệu không gian điều tra, đánh giá, bảo
vệ, cải tạo, phục hồi đất.
Bảng số 153
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn
(tháng)
|
Định mức
(tính cho 01 lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
9,7574
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
16,2624
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
60
|
48,7871
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
48,7871
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
12,1968
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
12
|
48,7871
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
6,3423
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ cho từng
nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 154:
Bảng số 154
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian điều
tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
|
|
1.1
|
Tách, lọc các đối tượng từ nội dung các lớp dữ liệu
|
0,1024
|
|
1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng các lớp dữ liệu
|
0,3414
|
|
1.3
|
Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng
không gian điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất còn thiếu (nếu
có)
|
0,0201
|
|
1.4
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối
tượng không gian điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
0,2902
|
|
2
|
Chuyển đổi và tích hợp dữ liệu không gian điều
tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
|
|
2.1
|
Chuyển đổi các lớp dữ liệu không gian điều tra,
đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất từ tệp (file) bản đồ số vào CSDL đất
đai
|
0,0854
|
|
2.2
|
Rà soát dữ liệu không gian điều tra, đánh giá, bảo
vệ, cải tạo, phục hồi đất để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành
chính tiếp giáp nhau
|
0,1605
|
4. Định mức vật liệu
a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu điều
tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất; tích hợp dữ liệu vào hệ thống; kiểm
tra, nghiệm thu CSDL điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất.
Bảng số 155
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức
(tính cho 01 tỉnh)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
1,138
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,152
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
2,276
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
3,035
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
2,276
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
1,517
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
1,517
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
1,517
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu cho từng
nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 156.
Bảng số 156
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời
gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế
hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL điều
tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
0,1818
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; chuẩn bị vật
tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng CSDL điều tra,
đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
0,1818
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo
vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu
dữ liệu
|
0,1455
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu
|
0,0545
|
|
3
|
Thực hiện tích hợp dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo
vệ, cải tạo, phục hồi đất đã được đối soát vào hệ thống đang quản lý, vận
hành CSDL đất đai ở địa phương. Việc tích hợp dữ liệu phải được thực hiện sau
khi nhận được sản phẩm bàn giao để kịp thời đưa vào quản lý, vận hành, khai
thác CSDL đất đai
|
0,2182
|
|
4
|
Kiểm tra, nghiệm thu CSDL điều tra, đánh giá,
bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
|
|
4.1
|
Đơn vị thi công chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám
sát, kiểm tra, nghiệm thu
|
0,1091
|
|
4.2
|
Lập biên bản bàn giao dữ liệu theo quy định tại
Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư 25/2024/TT-BTNMT. Đóng gói giao nộp
CSDL điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
0,1091
|
b) Thu thập tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu thuộc
tính điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất; xây dựng dữ liệu đất đai
phi cấu trúc về điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất; đối soát,
hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo,
phục hồi đất.
Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân
loại tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu thuộc tính điều tra, đánh giá, bảo vệ,
cải tạo, phục hồi đất; Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về điều tra, đánh
giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất (không bao gồm nội dung quét các giấy tờ
và xử lý tệp tin quét); đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu
điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất.
Bảng số 157
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức
(Công nhóm/01 kỳ điều tra)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
1,6794
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,2239
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
3,3588
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
4,4785
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
3,3588
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
2,2390
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
2,2390
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
2,2390
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu cho từng
nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 158.
Bảng số 158
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
0,1971
|
|
2
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính điều tra, đánh
giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
|
|
2.1
|
Nhập dữ liệu thuộc tính điều tra, đánh giá, bảo vệ,
cải tạo, phục hồi đất
|
0,1724
|
|
2.2
|
Đối với tài liệu, số liệu là bảng, biểu dạng số thì
thực hiện như sau
|
|
|
2.2.1
|
Lập mô hình chuyển đổi CSDL điều tra, đánh giá, bảo
vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
0,0246
|
|
2.2.2
|
Chuyển đổi vào CSDL điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải
tạo, phục hồi đất
|
0,0837
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về điều
tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
|
|
3.3
|
Nhập thông tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và
tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo,
phục hồi đất với các đối tượng không gian
|
0,0369
|
|
3.4
|
Đối với tài liệu đã có ở dạng số mà không liên kết
với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc
trong CSDL điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
0,0419
|
|
3.5
|
Vận chuyển, bàn giao tài liệu
|
0,1971
|
|
4
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu điều tra, đánh
giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
|
|
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong CSDL điều
tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất tuân thủ theo đúng quy định về nội
dung, cấu trúc, kiểu thông tin của CSDL quốc gia về đất đai
|
0,2463
|
Quét các giấy tờ và xử lý tệp tin quét.
Bảng số 159
|
STT
|
Nội dung công việc và danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức
|
|
1
|
Quét các giấy tờ của bộ số liệu, tài liệu điều
tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất (tính theo trang)
|
|
|
|
1.1
|
Quét trang A3
|
|
|
|
-
|
Giấy in A4
|
Gram
|
0,0008
|
|
-
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,0002
|
|
-
|
Sổ
|
Quyển
|
0,0006
|
|
-
|
Bút bi
|
Cái
|
0,0019
|
|
-
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
0,0036
|
|
-
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
0,0017
|
|
-
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
0,0025
|
|
-
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
0,0012
|
|
1.2
|
Quét trang A4
|
|
|
|
-
|
Giấy in A4
|
Gram
|
0,0008
|
|
-
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,0002
|
|
-
|
Sổ
|
Quyển
|
0,0006
|
|
-
|
Bút bi
|
Cái
|
0,0019
|
|
-
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
0,0027
|
|
-
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
0,0010
|
|
-
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
0,0015
|
|
-
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
0,0012
|
|
2
|
Xử lý các tệp tin quét thành các tệp tin theo quy
định về dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất phi cấu
trúc; lưu trữ dưới định dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được)
(tính theo trang)
|
|
|
|
-
|
Giấy in A4
|
Gram
|
0,0006
|
|
-
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,0002
|
|
-
|
Sổ
|
Quyển
|
0,0005
|
|
-
|
Bút bi
|
Cái
|
0,0016
|
|
-
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
0,0010
|
c) Xây dựng dữ liệu không gian điều tra, đánh giá,
bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất.
Bảng số 160
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức
(tính cho 01 lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
2,0911
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,2785
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
4,1822
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
5,7460
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
4,2186
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
2,7639
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
2,7276
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
2,8730
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu cho từng
nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 161.
Bảng số 161
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian điều
tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
|
|
1.1
|
Tách, lọc các đối tượng từ nội dung các lớp dữ liệu
|
0,1024
|
|
1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng các lớp dữ liệu
|
0,3414
|
|
1.3
|
Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng
không gian điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất còn thiếu (nếu
có)
|
0,0201
|
|
1.4
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối
tượng không gian điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
0,2902
|
|
2
|
Chuyển đổi và tích hợp dữ liệu không gian điều
tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
0,0000
|
|
2.1
|
Chuyển đổi các lớp dữ liệu không gian điều tra,
đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất từ tệp (file) bản đồ số vào CSDL đất
đai
|
0,0854
|
|
2.2
|
Rà soát dữ liệu không gian điều tra, đánh giá, bảo
vệ, cải tạo, phục hồi đất để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành
chính tiếp giáp nhau
|
0,1605
|
Quyết định 26/2025/QĐ-UBND về Định mức kinh tế kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Cà Mau
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 26/2025/QĐ-UBND ngày 15/06/2025 về Định mức kinh tế kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Cà Mau
Văn bản liên quan
Ban hành:
07/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/09/2025
Ban hành:
05/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/06/2025
Ban hành:
31/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2025
Ban hành:
15/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/05/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/02/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2025
Ban hành:
12/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/12/2024
Ban hành:
26/11/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/12/2024
Ban hành:
26/11/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/12/2024
Ban hành:
31/07/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/07/2024
374
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|