|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành bảng giá đất tỉnh Cà Mau năm 2026
|
Số hiệu:
|
16/2025/NQ-HĐND
|
|
Loại văn bản:
|
Nghị quyết
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Cà Mau
|
|
Người ký:
|
Phạm Văn Thiều
|
|
Ngày ban hành:
|
09/12/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
HỘI
ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH CÀ MAU
-------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
16/2025/NQ-HĐND
|
Cà
Mau, ngày 09 tháng 12 năm 2025
|
NGHỊ QUYẾT
VỀ BẢNG GIÁ ĐẤT LẦN ĐẦU
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CÀ MAU ĐƯỢC ÁP DỤNG TỪ NGÀY 01 THÁNG 01 NĂM 2026
Căn cứ Luật Tổ chức
chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành
văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số
87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Đất đai số
31/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 32/2024/QH15;
Căn cứ Luật Quy hoạch
đô thị và nông thôn số 47/2024/QH15;
Căn cứ Luật Đầu tư công
số 58/2024/QH15;
Căn cứ Nghị định số
71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định về giá đất;
Căn cứ Nghị định số
88/2024/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ Quy định về bồi thường, hỗ
trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất;
Căn cứ Nghị định số
151/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định
thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh
vực đất đai;
Căn cứ Nghị định số
226/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Xét Tờ trình số
0451/TTr-UBND ngày 07 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau về dự
thảo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh về Bảng giá đất lần đầu để công bố
và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Cà Mau; Báo cáo thẩm
tra số 189/BC-HĐND ngày 30 tháng 11 năm 2025 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội
đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ
họp;
Hội đồng nhân dân ban
hành Nghị quyết Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ
ngày 01 tháng 01 năm 2026.
Mục
1. PHẠM VI VÀ ĐỐI TƯỢNG ÁP DỤNG
Điều
1. Phạm vi áp dụng
Bảng giá đất lần đầu
trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng cho các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai số 31/2024/QH15.
Điều
2. Đối tượng áp dụng
1. Cơ quan thực hiện
chức năng quản lý nhà nước về đất đai; cơ quan có chức năng xây dựng, điều
chỉnh, sửa đổi, bổ sung, thẩm định, quyết định bảng giá đất; cơ quan, người có
thẩm quyền xác định, thẩm định, quyết định giá đất cụ thể.
2. Tổ chức tư vấn xác
định giá đất, cá nhân hành nghề tư vấn xác định giá đất.
3. Tổ chức, cá nhân
khác có liên quan.
Điều
3. Giải thích từ ngữ
1. Thửa đất tiếp giáp
mặt tiền là thửa đất có ít nhất 01 cạnh tiếp giáp với trục giao thông đường bộ
hoặc đường thủy hoặc tiếp giáp với thửa đất có mặt tiền trong cùng chủ sử dụng
đất với thửa đất tiếp giáp mặt tiền.
2.
Thửa đất chưa có cơ sở hạ tầng thuận lợi về giao thông thủy, bộ là thửa đất
tiếp giáp sông, kênh, rạch hoặc tiếp giáp đường đất, đường có đá cấp phối (đã
có lối đi nhưng đường chưa hoàn thiện).
3. Thửa đất chưa có cơ
sở hạ tầng không thuận lợi về giao thông thủy, bộ là thửa đất không tiếp giáp
đường (bộ hoặc thủy).
Mục
2. QUY ĐỊNH ÁP DỤNG BẢNG GIÁ ĐẤT
Điều
4. Tiêu chí xác định khu vực, vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất
trong bảng giá đất
1. Tiêu chí chung: Thực
hiện theo khoản 1 Điều 20 Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27
tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định về giá đất.
2. Tiêu chí xác định
khu vực, vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong bảng giá đất
trên địa bàn tỉnh Cà Mau được quy định tại Điều 5, Điều 6, Điều
7 và Điều 8 Nghị quyết này.
Điều
5. Quy định bảng giá đất phi nông nghiệp
1.
Bảng giá đất lần đầu được áp dụng trên địa bàn tỉnh Cà Mau từ ngày 01 tháng 01
năm 2026 (Kèm theo Bảng giá đất).
2.
Quy định áp dụng đối với đất ở
a) Các thửa đất ở tại
đô thị và đất ở tại nông thôn được tính theo trục đường quốc lộ, đường tỉnh,
đường xã, đường đô thị, đường giao thông nông thôn;
b) Đất ở tại đô thị và
đất ở tại nông thôn đã có cơ sở hạ tầng được phân chia thành 04 vị trí như sau:
Vị trí 1 (30 mét đầu tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc ranh giới đã giải phóng mặt
bằng hoặc mép đường hiện hữu) tính 100% mức giá quy định trong Bảng giá; Vị trí
2 (từ trên 30 mét đến 60 mét) tính bằng 60% so với mức giá vị trí 1; Vị trí 3
(từ trên 60 mét đến 90 mét) tính bằng 40% so với mức giá vị trí 1; Vị trí 4 (từ
trên 90 mét) tính bằng 20% so với mức giá vị trí 1.
Giá đất ở tại các vị
trí 2, vị trí 3 và vị trí 4 nếu thấp hơn giá đất ở chưa có cơ sở hạ tầng thuận
lợi giao thông thì được tính bằng giá đất ở chưa có cơ sở hạ tầng thuận lợi
giao thông được quy định tại bảng giá đất của các xã, phường;
c)
Các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp sông, kênh, rạch được tính bằng giá đất ở
chưa có cơ sở hạ tầng thuận lợi giao thông (vị trí được áp dụng từ mép sông,
kênh, rạch hiện hữu). Trường hợp có lộ giao thông cặp sông, kênh, rạch thì giá
đất ở được tính theo giá đất ở của tuyến đường được quy định tại bảng giá đất
của các xã, phường. Vị trí các thửa đất này được áp dụng như vị trí đất ở tại
đô thị và đất ở tại nông thôn được quy định tại điểm b khoản 2 Điều 5 Nghị
quyết này;
d) Đối với thửa đất
tiếp giáp mặt tiền với hai tuyến đường (hoặc tiếp giáp sông, kênh, rạch) trở
lên thì giá đất ở của thửa đất được xác định bằng giá đất theo tuyến đường có
mức giá cao nhất nhân thêm hệ số 1,2 lần. Đối với các thửa đất liền kề có cùng
chủ sử dụng của thửa đất tiếp giáp mặt tiền thì việc xác định vị trí, lợi thế
được thực hiện như trường hợp tiếp giáp mặt tiền;
đ)
Đối với thửa đất tiếp giáp mặt tiền nằm trên đoạn, tuyến đường mà có nhiều mức
giá khác nhau, có sự chênh lệch thì việc áp dụng giá đất ở của đoạn giá cao
được thực hiện theo nguyên tắc giảm dần đều, cứ 10 mét thì giảm 05% giá đất ở
cho đến khi bằng mức giá quy định của đoạn giá thấp nhất, như sau:
10 mét đầu của đoạn giá
thấp liền kề với đoạn giá cao được điều chỉnh bằng 95% của đoạn giá cao;
10 mét tiếp theo được
điều chỉnh bằng 90% của đoạn giá cao;
10 mét tiếp theo được
điều chỉnh bằng 85% của đoạn giá cao, theo nguyên tắc giảm dần đều, cứ 10 mét
tiếp theo giảm 05% cho đến khi bằng mức giá của đoạn có giá thấp nhất;
e) Đối với thửa đất
thuộc trường hợp Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất hoặc được Nhà nước giao
đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất không thuộc quy định
tại các điểm a, điểm b, điểm c và điểm d khoản 2 Điều 5 Nghị quyết này, được
tính theo giá đất ở chưa có cơ sở hạ tầng.
3. Quy định áp dụng đối
với đất phi nông nghiệp khác
a) Giá đất thương mại,
dịch vụ tính bằng 80% giá đất ở tại cùng vị trí của thửa đất đó. Trường hợp tại
vị trí đất thương mại dịch vụ không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở
của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;
b) Giá đất cơ sở sản
xuất phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ tính bằng 60% giá đất
ở tại cùng vị trí. Trường hợp tại vị trí đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận
gần nhất có mức giá cao nhất;
c) Đối với đất khu công
nghiệp, cụm công nghiệp được tính bằng 60% giá đất ở tại cùng vị trí. Trường
hợp tại vị trí đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp không có giá đất ở thì xác
định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;
d) Đối với đất khu công
nghệ cao được tính bằng 60% giá đất ở tại cùng vị trí. Trường hợp tại vị trí
đất khu công nghệ cao không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn,
tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;
đ) Đối với đất xây dựng
trụ sở cơ quan; đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất tôn giáo, đất tín
ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt
tính bằng 80% giá đất ở tại cùng vị trí.
Trường hợp tại vị trí
đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất tôn giáo,
đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ
tro cốt không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường
lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;
e) Đối với đất sử dụng
vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh (bao gồm đất sử dụng vào các mục
đích công cộng có mục đích kinh doanh trong khu vực Cảng Hàng không, Sân bay Cà
Mau); đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh và
đất phi nông nghiệp khác được tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
tại cùng vị trí;
Trường hợp tại vị trí
đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất sử dụng vào các
mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh và đất phi nông nghiệp khác
không có giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thì xác định theo giá đất cơ sở
sản xuất phi nông nghiệp của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao
nhất;
g) Đối với đất sông,
kênh, rạch và mặt nước chuyên dùng bằng 50% giá đất ở tại cùng vị trí. Trường
hợp tại vị trí đất sông, kênh, rạch và mặt nước chuyên dùng không có giá đất ở
thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá
cao nhất;
h) Việc phân chia vị
trí đối với các thửa đất quy định tại điểm a, điểm b, điểm c, điểm d, điểm đ,
điểm e, điểm g khoản 3 Điều này, được thực hiện như đất ở tại đô thị và đất ở
tại nông thôn quy định tại điểm b khoản 2 Điều 5 Nghị quyết này.
Điều
6. Quy định bảng giá đất nông nghiệp
1. Khu vực đất nông
nghiệp, được phân thành 02 khu vực:
a) Khu vực 1: Gồm các
phường trên địa bàn tỉnh Cà Mau;
b) Khu vực 2: Các xã
trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
2. Vị trí đất nông
nghiệp, được phân chia thành 03 vị trí:
a)
Vị trí 1: Thửa đất tiếp giáp mặt tiền (trong phạm vi 60 mét đầu tính từ chỉ
giới đường đỏ hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường hiện hữu)
tính 100% mức giá quy định tại khoản 3 Điều 6 Nghị quyết này;
b) Vị trí 2: Thửa đất
tiếp giáp mặt tiền (trong phạm vi từ trên 60 mét đến 120 mét) tính bằng 80% so
với mức giá vị trí 1;
c) Vị trí 3: Các vị trí
còn lại ngoài vị trí 1 và vị trí 2, tính bằng 60% so với mức giá vị trí 1.
3. Bảng giá đất nông
nghiệp
a)
Bảng giá đất nông nghiệp
|
Stt
|
Tên loại đất
|
Giá đất năm 2026 (nghìn đồng/m2)
|
|
Vị trí 1, khu vực 1
|
Vị trí 1, khu vực 2
|
|
1
|
Đất trồng
cây lâu năm
|
280
|
130
|
|
2
|
Đất trồng
lúa (gồm đất chuyên trồng lúa và đất trồng lúa còn lại)
|
250
|
100
|
|
3
|
Đất trồng
cây hằng năm khác và đất nuôi trồng thủy sản
|
250
|
80
|
|
4
|
Đất làm
muối
|
200
|
80
|
|
5
|
Đất rừng
sản xuất
|
200
|
60
|
|
6
|
Đất rừng
đặc dụng
|
200
|
50
|
|
7
|
Đất rừng
phòng hộ
|
200
|
45
|
b) Đối với giá đất chăn
nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác được tính bằng giá đất trồng cây lâu năm
cùng khu vực, vị trí;
c) Đối với thửa đất
tiếp giáp mặt tiền với hai tuyến đường (hoặc tiếp giáp sông, kênh, rạch) trở
lên thì giá đất nông nghiệp của thửa đất được xác định bằng giá đất tại vị trí
của thửa đất tiếp giáp nhân thêm hệ số 1,2 lần. Đối với các thửa đất liền kề có
cùng chủ sử dụng của thửa đất tiếp giáp mặt tiền thì việc xác định vị trí, lợi
thế được thực hiện như trường hợp tiếp giáp mặt tiền.
Điều
7. Phân vị trí và giá đất tại vị trí hẻm
1. Vị trí thửa đất tiếp
giáp hẻm được xác định như đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn quy định tại
khoản 2 và khoản 3 Điều 5 Nghị quyết này.
2. Loại hẻm, chiều sâu
hẻm
a) Hẻm chính là hẻm
tiếp giáp đường, giá đất hẻm chính được xác định theo chiều rộng đường hẻm và
được chia 03 trường hợp như sau: Chiều rộng hẻm từ 04 mét trở lên, giá đất được
xác định bằng 30% giá đất mặt tiền đường (vị trí 1); chiều rộng hẻm từ 2,5 mét
đến dưới 04 mét, giá đất được xác định bằng 25% giá đất mặt tiền đường (vị trí
1); chiều rộng hẻm dưới 2,5 mét, giá đất được xác định bằng 20% giá đất mặt
tiền đường (vị trí 1);
b) Hẻm phụ là hẻm tiếp
giáp hẻm chính mà không tiếp giáp mặt tiền đường được tính bằng 80% giá đất hẻm
tương ứng tại điểm a khoản 2 Điều 7 Nghị quyết này. Chiều rộng các hẻm nêu trên
được tính theo chiều rộng tại vị trí tiếp giáp trực tiếp của thửa đất;
c) Chiều dài (độ sâu)
của hẻm: Từ sau thửa đất tiếp giáp mặt tiền đường đến hết mét thứ 100 tính từ
mép đường hiện trạng, giá đất tính bằng 100% giá đất của hẻm tương ứng; sau mét
thứ 100 đến hết mét thứ 300 tính từ mép đường hiện trạng, giá đất tính bằng 90%
giá đất của hẻm tương ứng; sau mét thứ 300 trở lên tính từ mép đường hiện
trạng, giá đất tính bằng 80% giá đất của hẻm tương ứng;
d) Kết cấu của hẻm (hạ
tầng hẻm): Giá đất hẻm áp dụng cho các hẻm mà hạ tầng có đủ 03 điều kiện dưới
đây thì tính bằng 100% giá đất ở trong hẻm: Hẻm có lộ bê tông, xi măng hoặc
đường nhựa; có hệ thống thoát nước đến từng hộ gia đình; có hệ thống điện đến
từng hộ gia đình. Trường hợp không có đủ 03 điều kiện trên: Thiếu 01 điều kiện
giá đất giảm 10%; thiếu 02 điều kiện giá đất giảm 20%; thiếu 03 điều kiện giá
đất giảm 30%.
3. Giá đất ở của thửa
đất tại vị trí hẻm
a) Giá đất của thửa đất
tại vị trí hẻm bằng đơn giá đất tại vị trí hẻm x (nhân) với diện tích các vị
trí của thửa đất tiếp giáp hẻm;
b) Đơn giá đất tại vị
trí hẻm bằng giá đất của loại hẻm x (nhân) hệ số chiều dài của hẻm x hệ số kết
cấu của hẻm;
c) Giá đất ở trong hẻm
xác định theo quy định nêu trên không thấp hơn giá đất ở chưa có cơ sở hạ tầng
không thuận lợi về giao thông thủy, bộ tại cùng khu vực xã, phường. Đối với các
thửa đất sau thửa mặt tiền mà không tiếp giáp đường hẻm (không có đường vào)
thì được tính bằng giá đất ở chưa có cơ sở hạ tầng không thuận lợi về giao
thông thủy, bộ tại cùng khu vực xã, phường;
d) Trong trường hợp hẻm
thông ra nhiều tuyến đường theo quy định tại khoản 3 Điều 7 Nghị quyết này cho
ra nhiều đơn giá khác nhau thì đơn giá đất ở của hẻm được xác định bởi đơn giá
có mức cao hơn;
đ) Thửa đất có một mặt
tiếp giáp đường và một mặt tiếp giáp hẻm thì được xác định theo giá đất quy
định tại tuyến đường tiếp giáp nhân thêm hệ số 1,1 lần.
Điều
8. Các trường hợp khác
1. Các thửa đất ở tiếp
giáp với đoạn đường cặp hai bên cầu (tính từ mố cầu) chưa được quy định giá
trong bảng giá đất, thì giá đất được tính bằng 50% giá đất tuyến đường liền kề
có mức giá cao nhất. Đoạn đường dạ cầu được tính từ vị trí chuyển tiếp của
đường ngã rẽ chân cầu đến khi chuyển sang tuyến đường mới.
2. Trong trường hợp
thửa đất có nhiều cạnh tiếp giáp đường, hẻm thì cạnh tiếp giáp để xác định vị
trí, giá đất phải đảm bảo quy định về chiều rộng (chiều ngang) thửa đất cụ thể:
a) Khu vực đô thị lớn
hơn hoặc bằng 3,5m;
b) Khu vực nông thôn
lớn hơn hoặc bằng 4m;
c) Trường hợp thửa đất
có cạnh tiếp giáp với đường, hẻm dưới mức quy định tại điểm a, điểm b khoản 2
Điều 8 Nghị quyết này thì lấy cạnh tiếp giáp dài nhất để xác định giá.
3. Nếu thửa đất có
nhiều vị trí (tiếp giáp nhiều đường hoặc hẻm khác nhau), dẫn đến xác định giá
đất khác nhau thì thống nhất xác định thửa đất theo vị trí có đơn giá cao nhất.
4. Vị trí thửa đất theo
các hẻm cụt, khả năng sinh lợi kém hoặc các đoạn tuyến đường có cơ sở hạ tầng
chưa đồng bộ thì được tính giảm giá 30% so với đơn giá quy định cho vị trí đó.
Mục
3. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều
9. Hiệu lực thi hành
Nghị quyết này có hiệu
lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
Điều
10. Điều khoản chuyển tiếp
Đối với các hồ sơ thực
hiện thủ tục hành chính đã tiếp nhận đầy đủ, hợp lệ trước ngày Nghị quyết này
có hiệu lực thi hành thì áp dụng theo giá đất theo quy định tại thời điểm tiếp
nhận hồ sơ.
Điều
11. Tổ chức thực hiện
1. Ủy ban nhân dân tỉnh
thực hiện công bố, công khai Bảng giá đất lần đầu để áp dụng từ ngày 01 tháng
01 năm 2026.
2. Thường trực Hội đồng
nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân
và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
3. Trong quá trình thực
hiện, Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm rà soát các đoạn, tuyến đường có
biến động trên thị trường so với Bảng giá đất hiện hành, đề xuất điều chỉnh
theo quy định cho phù hợp với tình hình thực tế về giá đất tại địa phương; rà
soát, đề xuất bổ sung giá đất đối với các đoạn, tuyến đường đã hoàn thiện hạ
tầng nhưng chưa được quy định trong Bảng giá đất hiện hành tại từng vị trí.
Nghị quyết này đã được
Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau khóa X kỳ họp thứ 6 thông qua ngày 09 tháng 12
năm 2025.
|
Nơi nhận:
-
Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường (Vụ Pháp chế);
- Bộ Tư pháp (Cục KTVB và QLXLVPHC);
- Kiểm toán Nhà nước khu vực V;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Ủy ban nhân dân tỉnh;
- BTT. Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành cấp tỉnh;
- Các tổ chức chính trị - xã hội cấp tỉnh;
- TT. HĐND, UBND các xã, phường;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh (đăng Công báo);
- Lưu: VT.
|
CHỦ
TỊCH
Phạm
Văn Thiều
|
BẢNG GIÁ LẦN ĐẦU ĐỂ
CÔNG BỐ VÀ ÁP DỤNG TỪ 01 THÁNG 01 NĂM 2026 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CÀ MAU
(Ban hành kèm Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND
ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau)
MỤC LỤC
I. ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ
1. Phuờng An Xuyên
a) Các đoạn, tuyến
đường trên địa bàn Phường An Xuyên
b). Các tuyến đường tại
các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên
2. Phường Tân Thành
a). Các đoạn, tuyến
đường trên địa bàn Phường Tân Thành
b). Các tuyến đường tại
các khu dân cư trên địa bàn Phường Tân Thành
3. Phương Hòa Thành
4. Phường Lý Văn Lâm
a). Các đoạn, tuyến
đường trên địa bàn Phường Lý Văn Lâm
b). Các tuyến đường tại
các khu dân cư trên địa bàn Phường Lý Văn Lâm
5. Phường Bạc Liêu
a) Các đoạn, tuyến
đường trên địa bàn Phường Bạc Liêu
b) Các tuyến đường tại
các khu dân cư trên địa bàn Phường Bạc Liêu
6. Phường Vĩnh Trạch
a) Các đoạn, tuyến
đường trên địa bàn Phường Vĩnh Trạch
b) Các tuyến đường tại
các khu dân cư trên địa bàn Phường Vĩnh Trạch
7. Phường Hiệp Thành
a) Các đoạn, tuyến
đường trên địa bàn Phường Hiệp Thành
b) Các tuyến đường tại
các khu dân cư trên địa bàn Phường Hiệp Thành
8. Phường Láng Tròn
9. Phường Giá Rai
II. ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN
1. Xã Tân Thuận
2. Xã Tạ An Khương
3. Xã Tân Tiến
4. Xã Trần Phán
5 .Xã Thanh Tùng
6. Xã Đầm Dơi
7. Xã Quách Phẩm
8. Xã U Minh
9. Xã Nguyễn Phích
10. Xã Khánh Lâm
11. Xã Khánh An
12. Xã Phan Ngọc Hiển
13. Xã Đất Mũi
14. Xã Tân Ân
15. Xã Khánh Bình
16. Xã Đá Bạc
17. Xã Khánh Hưng
18. Xã Sông Đốc
19. Xã Trần Văn Thời
20. Xã Thới Bình
21. Xã Trí Phải
22. Xã Tân Lộc
23. Xã Biển Bạch
24. Xã Hồ Thị Kỷ
25. Xã Đất Mới
26. Xã Năm Căn
27. Xã Tam Giang
28. Xã Phú Tân
29. Xã Nguyễn Việt Khái
30. Xã Cái Đôi Vàm
31. Xã Phú Mỹ
32. Xã Cái Nước
33. Xã Hưng Mỹ
34. Xã Tân Hưng
35. Xã Lương Thế Trân
36. Xã Ninh Quới
37. Xã Hồng Dân
38. Xã Ninh Thạnh Lợi
39. Xã Vĩnh Lộc
40. Xã Gành Hào
41. Xã Đông Hải
42. Xã Long Điền
43. Xã Định Thành
44. Xã Anh Trạch
45. Xã Hòa Bình
46. Xã Vĩnh Mỹ
47. Xã Vĩnh Hâu
48. Xã Phong Hiệp
49. Xã Phước Long
50. Xã Vĩnh Phước
51. Xã Vĩnh Thanh
52. Xã Vĩnh Lợi
53. Xã Hưng Hội
54. Xã Châu Thới
55. Xã Phong Thạnh
III. ĐẤT NÔNG NGHIỆP
BẢNG GIÁ ĐẤT LẦN ĐẦU ÁP
DỤNG TỪ NGÀY 01 THÁNG 01 NĂM 2026 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CÀ MAU
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số
16/2025/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau)
I.
ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ
1.
PHƯỜNG AN XUYÊN
a) Các đoạn, tuyến
đường trên địa bàn Phường An Xuyên
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT
|
Đường, tuyến lộ, khu vực
|
Đoạn đường
|
Giá đất năm 2026
|
|
Từ
|
Đến
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
|
1
|
Ngô Quyền
|
Công
trường Bạch Đằng
|
Nguyễn
Trãi
|
32.710
|
|
2
|
Ngô Quyền
|
Nguyễn
Trãi
|
Cổng công
viên Văn Hoá
|
28.210
|
|
3
|
Ngô Quyền
|
Cổng công
viên Văn Hoá
|
Tạ Uyên
|
20.850
|
|
4
|
Ngô Quyền
|
Tạ Uyên
|
Lương Thế
Vinh
|
19.970
|
|
5
|
Ngô Quyền
|
Lương Thế
Vinh
|
Võ Văn
Tần
|
13.000
|
|
6
|
Ngô Quyền
|
Võ Văn
Tần
|
Vòng xoay
đường Ngô Quyền
|
10.180
|
|
7
|
Võ Văn
Kiệt
|
Vòng xoay
đường Ngô Quyền
|
Kênh Xáng
Bạch Ngưu
|
7.080
|
|
8
|
Đường Hà
Huy Giáp (tên cũ: Đường đi UBND xã Hồ Thị Kỷ (cũ))
|
Vòng xoay
đường Ngô Quyền
|
Cầu Bạch
Ngưu (nhỏ) (tên cũ: Cầu Bạch Ngưu)
|
2.970
|
|
9
|
Lý Thái
Tôn
|
Lê Lợi
|
Phan Ngọc
Hiển
|
19.980
|
|
10
|
Lý Thái
Tôn
|
Phan Ngọc
Hiển
|
Phạm Hồng
Thám
|
15.880
|
|
11
|
Phạm Hồng
Thám
|
Lý Thái
Tôn
|
Lý Bôn
|
13.710
|
|
12
|
Phạm Hồng
Thám
|
Lý Bôn
|
Lâm Thành
Mậu
|
13.620
|
|
13
|
Lâm Thành
Mậu
|
Cầu Phan
Ngọc Hiển
|
Phạm Hồng
Thám
|
14.220
|
|
14
|
Lâm Thành
Mậu
|
Phạm Hồng
Thám
|
Hết ranh
lò giết mổ
|
11.370
|
|
15
|
Lâm Thành
Mậu
|
Hết ranh
lò giết mổ
|
Hết ranh
phường 4 cũ
|
7.830
|
|
16
|
Đường Lê
Tồn Khuyên (tên cũ: Đường Kênh Xáng Phụng Hiệp)
|
Hết ranh
phường 4 cũ
|
Hết ranh
phường Tân Xuyên cũ
|
2.380
|
|
17
|
Đường
Kênh Xáng Phụng Hiệp (Lộ nhựa 3,5m)
|
Hết ranh
phường Tân Xuyên
|
Cầu Vàm Ô
Rô
|
1.200
|
|
18
|
Lộ xi
măng 2,5m Ô Rô - Cầu số 3
|
Quốc Lộ
63
|
Cầu Vàm Ô
Rô
|
1.060
|
|
19
|
Phan Ngọc
Hiển
|
Phạm Văn
Ký
|
Lý Bôn (2
bên cầu)
|
12.980
|
|
20
|
Phan Ngọc
Hiển
|
Lý Bôn
|
Phan Đình
Phùng
|
38.300
|
|
21
|
Phan Ngọc
Hiển
|
Phan Đình
Phùng
|
Nguyễn
Trãi
|
37.970
|
|
22
|
Phan Ngọc
Hiển
|
Nguyễn
Trãi
|
Đinh Tiên
Hoàng
|
35.000
|
|
23
|
Phan Ngọc
Hiển
|
Đinh Tiên
Hoàng
|
Lê Duẩn
|
23.800
|
|
24
|
Phạm Văn
Ký
|
Phan Ngọc
Hiển
|
Nguyễn
Hữu Lễ
|
19.240
|
|
25
|
Phạm Văn
Ký
|
Nguyễn Hữu
Lễ
|
Phan Chu
Trinh
|
23.800
|
|
26
|
Phạm Văn
Ký
|
Phan Chu
Trinh
|
Trưng
Trắc
|
32.030
|
|
27
|
Lý Bôn
|
Lê Lợi
|
Hoàng
Diệu
|
24.420
|
|
28
|
Lý Bôn
|
Hoàng
Diệu
|
Nguyễn
Hữu Lễ
|
25.370
|
|
29
|
Lý Bôn
|
Nguyễn
Hữu Lễ
|
Phan Ngọc
Hiển
|
76.680
|
|
30
|
Lý Bôn
|
Phan Ngọc
Hiển
|
Bùi Thị
Xuân
|
23.170
|
|
31
|
Lý Bôn
|
Bùi Thị
Xuân
|
Phạm Hồng
Thám
|
18.910
|
|
32
|
Lý Bôn
|
Phạm Hồng
Thám
|
Nguyễn
Thiện Năng
|
5.720
|
|
33
|
Phan Đình
Phùng
|
Lê Lợi
|
Hoàng
Diệu
|
22.400
|
|
34
|
Phan Đình
Phùng
|
Hoàng
Diệu
|
Ngô Quyền
|
18.040
|
|
35
|
Phan Đình
Phùng
|
Ngô Quyền
|
Bùi Thị
Xuân
|
26.380
|
|
36
|
Hoàng
Diệu
|
Công
trường Bạch Đằng
|
Lý Bôn
|
30.710
|
|
37
|
Hoàng
Diệu
|
Lý Bôn
|
Phan Đình
Phùng
|
23.770
|
|
38
|
Hoàng
Diệu
|
Phan Đình
Phùng
|
Lý Thái
Tôn
|
22.010
|
|
39
|
Nguyễn
Hữu Lễ
|
Lý Thái
Tôn
|
Lý Bôn
|
38.590
|
|
40
|
Nguyễn
Hữu Lễ
|
Lý Bôn
|
Phạm Văn
Ký
|
43.820
|
|
41
|
Lê Lợi
|
Trưng Nhị
|
Lê Lai
|
48.410
|
|
42
|
Lê Lợi
|
Lê Lai
|
Nguyễn
Trãi
|
37.030
|
|
43
|
Lý Văn
Lâm
|
Nguyễn
Trãi
|
Cống bến
Tàu A (cũ)
|
28.210
|
|
44
|
Lý Văn
Lâm
|
Cống bến
Tàu A (cũ)
|
Cổng công
viên Văn Hoá
|
25.250
|
|
45
|
Lý Văn
Lâm
|
Cổng công
viên Văn Hoá
|
Trụ sở
khóm 13 và cửa xã số 09 (tện cũ: Hết ranh trường Tiểu học Phường 1, khu A)
|
19.970
|
|
46
|
Lý Văn
Lâm
|
Trụ sở
khóm 13 và cửa xã số 09 (tện cũ: Hết ranh trường Tiểu học Phường 1, khu A)
|
Lương Thế
Vinh
|
16.300
|
|
47
|
Lý Văn
Lâm
|
Lương Thế
Vinh
|
Võ Văn
Tần
|
13.590
|
|
48
|
Lý Văn
Lâm
|
Võ Văn
Tần
|
Ranh
phường 1cũ
|
11.580
|
|
49
|
Lý Văn
Lâm
|
Ranh
Phường 1 cũ
|
Cầu Giồng
Kè
|
2.010
|
|
50
|
Nguyễn
Trãi
|
Lê Lợi
|
Phan Ngọc
Hiển
|
29.740
|
|
51
|
Nguyễn
Trãi
|
Phan Ngọc
Hiển
|
Nguyễn
Thiện Năng
|
29.980
|
|
52
|
Nguyễn
Trãi
|
Nguyễn
Thiện Năng
|
Tạ Uyên
|
31.410
|
|
53
|
Nguyễn
Trãi
|
Tạ Uyên
|
Hết ranh
khách sạn Best
|
12.000
|
|
54
|
Nguyễn
Trãi
|
Hết ranh khách
sạn Best
|
Cống Kênh
Mới
|
11.190
|
|
55
|
Quốc lộ
63
|
Cống Kênh
Mới
|
Cầu số 2
|
6.330
|
|
56
|
Quốc lộ
63
|
Cầu số 2
|
Cách cầu
số 3: 300m
|
3.480
|
|
57
|
Quốc lộ
63
|
Cách cầu
số 3: 300m
|
Cầu số 3
|
2.440
|
|
58
|
Đường
Kênh Củi
|
Nguyễn
Trãi
|
Hết ranh
Trường tiểu học phường 9 (Khu C)
|
1.940
|
|
59
|
Đường
Kênh Củi
|
Đoạn còn
lại
|
2.380
|
|
60
|
Kênh Mới
|
Quốc lộ
63
|
Cầu Thanh
Niên
|
1.820
|
|
61
|
Tuyến
Kênh Mới
|
Sông Cũ
|
Cầu Kênh
Thống Nhất
|
1.590
|
|
62
|
Tuyến
kênh Mới (bên trái tuyến) - phường Tân Xuyên cũ
|
Cầu Thanh
Niên
|
Kênh Xáng
Bạch Ngưu
|
1.060
|
|
63
|
Kênh Mới
(bên phải tuyến)
|
cầu Kênh
Thống Nhất
|
Ngã tư
Bảy Nữa
|
800
|
|
64
|
Đề Thám
|
Toàn
tuyến
|
79.280
|
|
65
|
Phan Chu
Trinh
|
Toàn
tuyến
|
41.220
|
|
66
|
Trưng
Trắc
|
Toàn
tuyến
|
38.020
|
|
67
|
Trưng Nhị
|
Toàn
tuyến
|
38.300
|
|
68
|
Lê Lai
|
Toàn
tuyến
|
35.880
|
|
69
|
Vưu Văn
Tỷ
|
Phan Chu
Trinh
|
Nguyễn
Hữu Lễ
|
20.840
|
|
70
|
Nguyễn
Thiện Năng
|
Lâm Thành
Mậu
|
Kênh 16
|
5.470
|
|
71
|
Nguyễn
Thiện Năng
|
Kênh 16
|
Nguyễn
Trãi
|
10.610
|
|
72
|
Bùi Thị
Xuân
|
Lý Bôn
|
Lý Thái
Tôn
|
15.980
|
|
73
|
Đường vào
Thành đội Cà Mau
|
Nguyễn
Trãi
|
Hết ranh
đất của Thành đội cũ
|
4.670
|
|
74
|
Các đường
nhánh thuộc khu Tân Lộc - Phường 9
|
3.620
|
|
75
|
Đại Đức
Hữu Nhem
|
Lý Văn
Lâm
|
Hết đường
nhựa hiện hữu
|
12.460
|
|
76
|
Đường vào
UBND phường 1 (cũ)
|
Lý Văn
Lâm
|
Hết ranh
trường Mẫu giáo Họa Mi
|
5.280
|
|
77
|
Các đường
nhánh xung quanh UBND phường 1 (cũ)
|
3.590
|
|
78
|
Đinh Tiên
Hoàng
|
Ranh dự án
khu dân cư Minh Thắng (tên cũ: Đường Châu Văn Liêm)
|
Phan Ngọc
Hiển
|
15.000
|
|
79
|
Đinh Tiên
Hoàng
|
Phan Ngọc
Hiển
|
Ngô Quyền
|
24.460
|
|
80
|
Đinh Tiên
Hoàng
|
Ngô Quyền
|
Đại Đức
Hữu Nhem (tên cũ: Hết đường hiện hữu (Hướng về phường 1)
|
10.070
|
|
81
|
Đinh Tiên
Hoàng
|
Đại Đức
Hữu Nhem (tên cũ: Hết đường hiện hữu (Hướng về phường 1)
|
đường Lý
Văn Lâm
|
7.570
|
|
82
|
Hoa Lư
|
Toàn
tuyến
|
12.470
|
|
83
|
Võ Văn
Tần
|
Lý Văn
Lâm
|
Ngô Quyền
|
7.690
|
|
84
|
Võ Văn
Tần
|
Ngô Quyền
|
Đường số
1
|
8.610
|
|
85
|
Võ Văn
Tần
|
Đường số
1
|
Châu Văn
Liêm
|
13.000
|
|
86
|
Lương Thế
Vinh
|
Ngô Quyền
|
Lý Văn
Lâm
|
6.110
|
|
87
|
Lộ xi
măng (cập kênh Thống Nhất)
|
Ngô Quyền
|
Huỳnh Thị
Kim Liên
|
5.000
|
|
88
|
Mậu Thân
|
Vòng xoay
đường Ngô Quyền
|
Trần
Quang Diệu
|
4.400
|
|
89
|
Mậu Thân
|
Trần
Quang Diệu
|
Nguyễn
Trãi
|
5.000
|
|
90
|
Vành đai
2 phường 4 cũ (đường Mậu Thân nối dài)
|
Nguyễn
Trãi
|
Cầu Phụng
Hiệp
|
7.570
|
|
91
|
Tạ Uyên
|
Nguyễn
Trãi
|
Ngô Quyền
|
16.300
|
|
92
|
Tạ Uyên
|
Ngô Quyền
|
Lý Văn
Lâm
|
7.500
|
|
93
|
Trần
Quang Diệu
|
Tạ Uyên
|
Trường
Cao đẳng nghề Việt Nam - Hàn Quốc
|
11.620
|
|
94
|
Trần
Quang Diệu
|
Trường
Cao đẳng nghề Việt Nam - Hàn Quốc
|
Hết đường
hiện trạng
|
7.080
|
|
95
|
Đoàn Giỏi
|
Trần
Quang Diệu
|
Đường số
16
|
4.910
|
|
96
|
Ngô Thời
Nhiệm
|
Mậu Thân
|
Hết ranh
Trường tiểu học Phường 9
|
4.500
|
|
97
|
Nguyễn
Hữu Nghĩa
|
Đường Mậu
Thân
|
Trường
Tiểu Học Phường 9
|
6.510
|
|
98
|
Trương
Định
|
Mậu Thân
|
Hết ranh
Trường tiểu học Phường 9
|
2.560
|
|
99
|
Lê Duẩn
|
Ngô Quyền
|
Cổng KDC
Minh Thắng
|
23.800
|
|
100
|
Hồ Tùng
Mậu
|
Nguyễn
Trãi
|
Sông Cũ
|
7.080
|
|
101
|
Kênh
Thống Nhất
|
Mậu Thân
|
Cầu Thanh
Niên
|
760
|
|
102
|
Tuyến
kênh xáng Bạch Ngưu (bên phải tuyến) - Phường Tân Xuyên cũ
|
Sông Tắc
Thủ
|
Điểm
trường tiểu học Lý Tự Trọng
|
1.060
|
|
103
|
Kênh
Giồng Kè (bên phải tuyến) - phường Tân Xuyên cũ
|
Sông Tắc
Thủ (tên cũ: Cầu Giồng Kè)
|
Kênh xáng
Bạch Ngưu
|
1.260
|
|
104
|
Tuyến
Kênh Giồng Kè (bên trái tuyến)
|
Sông Tắc
Thủ
|
Kênh xáng
Bạch Ngưu
|
820
|
|
105
|
Tuyến
kênh Đường Cộ (bên trái tuyền) - phường Tân Xuyên cũ
|
Ngã tư
Bảy Nữa
|
Kênh Xáng
Bạch Ngưu
|
1.060
|
|
106
|
Tuyến
Kênh Đường Cộ (bên phải tuyến)
|
Ngã tư
Bảy Nữa
|
Kênh xáng
Bạch Ngưu
|
760
|
|
107
|
Tuyến
kênh Thống Nhất (bên phải tuyến) -phường Tân Xuyên cũ
|
Từ cầu
Thanh Niên
|
Mậu Thân
|
900
|
|
108
|
Tuyến
kênh Thầy Phó (bên trái tuyến) - Phường Tân Xuyên cũ
|
Quốc lộ
63
|
Ngã tư Ba
Kiều
|
1.060
|
|
109
|
Lộ Giao
thông nông thôn
|
Cầu số 3
|
Vàm Cái
Giữa (Giáp ranh phường Tân Xuyên)
|
760
|
|
110
|
Lộ Giao
thông nông thôn
|
Cống số 2
|
Đập Xóm
Làng (Kênh xáng Phụng Hiệp)
|
800
|
|
111
|
Đường số
1
|
Hết ranh
Bệnh viện Điều dưỡng (tên cũ: Đường Ngô Quyền)
|
đường Lý
Văn Lâm
|
7.570
|
|
112
|
Đường vào
cổng sau trường Lê Quý Đôn (lộ giới 18m)
|
Trần
Quang Diệu
|
Nguyễn
Hữu Nghĩa
|
6.510
|
|
113
|
Đường đối
diện chùa Từ Quang
|
Đường
Nguyễn Trãi
|
Đường
Đinh Tiên Hoàng theo quy hoạch (ngã tư)
|
2.100
|
|
114
|
Tuyến
Kênh Lung Lá
|
Nhà ông
Trần Văn Xuyên (Thửa số 265 tờ số 10)
|
Hết đường
hiện hữu (thửa 245 tờ số 10)
|
770
|
|
115
|
Tuyến
Kênh Lung Lá
|
Kênh Thủy
Lợi (Thửa số 310 tờ số 10)
|
Hết đường
hiện hữu (thửa 256 tờ số 10)
|
770
|
|
116
|
Đỗ Thừa
Luông
|
Ngô Quyền
|
Huỳnh Phi
Hùng
|
9.560
|
|
117
|
Huỳnh Tấn
Phát
|
Tạ Uyên
|
Nguyễn
Văn Bảy
|
8.090
|
|
118
|
Nguyễn
Văn Bảy
|
Ngô Quyền
|
Châu Văn
Liêm (tên cũ: Đường số 4 Khóm 3, phường 9)
|
8.600
|
|
119
|
Nam Cao
|
Nguyễn
Trung Thành
|
Huỳnh Phi
Hùng
|
8.340
|
|
120
|
Huỳnh Phi
Hùng
|
Nguyễn
Văn Bảy
|
Nam Cao
|
7.590
|
|
121
|
Phan Đình
Giót
|
Nguyễn
Văn Bảy
|
Tạ Uyên
(tên cũ: Lê Duẩn)
|
7.590
|
|
122
|
Đường Tuệ
Tĩnh
|
Đỗ Thừa
Luông
|
Nam Cao
|
7.590
|
|
123
|
Đường số
12 (Tuệ Tĩnh)
|
Đỗ Thừa
Tự
|
Nguyễn
Văn Bảy
|
7.590
|
|
124
|
Nguyễn
Thị Nho
|
Nguyễn
Trung Thành
|
Huỳnh Tấn
Phát
|
7.080
|
|
125
|
Đỗ Thừa
Tự
|
Nguyễn
Trung Thành
|
Phan Đình
Giót
|
7.080
|
|
126
|
Nguyễn
Trung Thành
|
Đỗ Thừa
Luông
|
Nguyễn
Văn Bảy
|
7.080
|
|
127
|
Phạm Thế
Hiển (tên cũ: Đường vào trường Phan Bội Châu)
|
Trần
Nguyên Hãn (tên cũ: Đường số 11 (Khu Tái định cư Hợp phần 3))
|
Hẻm 82/14
(tên cũ: Cổng sau Trường Phan Bội Châu)
|
4.500
|
|
128
|
Tuyến
Kênh Đường Củi
|
Mậu Thân
|
Ranh
Phường 1
|
760
|
|
129
|
Tuyến
Kênh Thống Nhất
|
Cầu Thống
Nhất
|
Ranh
Nghĩa trang thành phố
|
760
|
|
130
|
Lê Đức
Thọ
|
Quốc Lộ
63 (tên cũ: 'Ranh công ty phát triển nhà)
|
Thiền viện Trúc Lâm
|
8.000
|
|
131
|
Tuyến
kênh Cái Giữa
|
Từ Trường
Lý Tự Trọng
|
Ngã 4 Ba
Kiều
|
1.040
|
|
132
|
Tuyến
Sông Cũ
|
Giáp ranh
dự án Khu D Phường Tân Xuyên cũ
|
Kênh xáng
Phụng Hiệp
|
1.590
|
|
133
|
Các đoạn,
tuyến đường còn lại đã đầu tư hạ tầng có chiều rộng ≤ 2m
|
790
|
|
134
|
Các đoạn,
tuyến đường còn lại đã đầu tư hạ tầng có chiều rộng lớn hơn 2m đến ≤ 3m
|
810
|
|
135
|
Các đoạn,
tuyến đường còn lại đã đầu tư hạ tầng có chiều rộng > 3m
|
1.000
|
|
|
Đất ở
chưa có cơ sở hạ tầng
|
Thuận lợi
về mặt giao thông thủy, bộ
|
760
|
|
|
Không
thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ
|
550
|
|
|
LIA 1
|
|
|
|
|
136
|
Hẻm 234
(Thông hẻm D3) rộng >=4m
|
Đường
Nguyễn Bính (Đường D1)
|
Đường D3
|
7.080
|
|
137
|
Hẻm 234
(Đoạn H2) rộng 5m
|
Đường
Nguyễn Bính (Đường D1)
|
Ngã ba
hẻm 3m giao 5m
|
7.080
|
|
138
|
Hẻm 132B
(Đấu nối D2 và Đại Đức Hữu Nhem) rộng 6m
|
Đại Đức
Hữu Nhem
|
Đường D2
|
7.080
|
|
139
|
Hẻm 132B
(Đoạn H4) rộng 5m
|
Đại Đức
Hữu Nhem
|
Đường
Nguyễn Bính (Đường D1)
|
7.080
|
|
140
|
Đường vào
Khuôn viên cây xanh (đoạn H5) rộng 5m
|
Đại Đức
Hữu Nhem
|
Khuôn
viên cây xanh
|
7.080
|
|
141
|
Đường H6
Khu TĐC rộng 6m
|
Đường D2
|
Đường D3
|
8.830
|
|
142
|
Hẻm 232
(UBND phường 1 cũ) rộng >=4m
|
Lý Văn
Lâm
|
|
7.080
|
|
143
|
Hẻm 196
rộng 5m
|
Lý Văn
Lâm
|
Đường D2
|
7.080
|
|
144
|
Hẻm 168
rộng >=4m
|
Lý Văn
Lâm
|
Tiếp giáp
đoạn 3m
|
7.080
|
|
145
|
Nguyễn
Bính (Đường D1 rộng 10m)
|
Đường Lý
Văn Lâm
|
Đường D3
|
13.550
|
|
146
|
Đường D2
rộng >=12m
|
Đường
Đinh Tiên Hoàng
|
Hẻm 240
|
10.280
|
|
147
|
Đường D3
rộng 18m
|
Đường Đại
Đức Hữu Nhem
|
Đường H6
|
8.630
|
|
148
|
Đường dự
kiến số 1 (cặp UBND thành phố) rộng 6m
|
Đường
Đinh Tiên Hoàng
|
Hết ranh
UBND thành phố
|
7.080
|
|
|
LIA 2
|
|
|
|
|
149
|
Hẻm 36
rộng >=4m
|
Phía sau
Hải Nam Cổ Miếu
|
Hộ Nguyễn
Thị Bích Phượng
|
5.800
|
|
150
|
Hẻm 68
nối dài rộng 6m
|
Đinh Tiên
Hoàng
|
Hẻm 220
|
7.860
|
|
151
|
Hẻm 132
rộng 6m
|
Đinh Tiên
Hoàng
|
Hẻm 220
|
6.960
|
|
152
|
Hẻm 220
rộng >=4m
|
Nối liền
hẻm 68
|
Giáp
đường dự kiến số 1
|
5.800
|
|
153
|
Hẻm 26
rộng >=4m
|
Nguyễn
Trãi
|
Đinh Tiên
Hoàng
|
7.050
|
|
154
|
Hẻm 48C
rộng >=4m
|
Nguyễn
Trãi
|
Hàng rào
UBND thành phố
|
5.800
|
|
155
|
Hẻm Huỳnh
Long rộng >=4m
|
Nguyễn
Trãi
|
Giáp ranh
trụ sở khóm 4
|
7.050
|
|
|
LIA 3
|
|
|
|
|
156
|
Hẻm Quán
Lá (H234) rộng 5m
|
Đường
Phan Ngọc Hiển
|
Hẻm Hoài
Thu
|
8.070
|
|
157
|
Hẻm Hoài
Thu (H234) rộng >=4m
|
Đường
Nguyễn Trãi
|
Đường
Đinh Tiên Hoàng dự kiến
|
7.560
|
|
158
|
Đường Cặp
trường Nguyễn Thị Minh Khai (Lia)
|
Trần
Quang Diệu
|
Nguyễn
Hữu Nghĩa
|
8.940
|
|
|
LIA 4
|
|
|
|
|
159
|
Đường Cặp
Đài Truyền Hình (Hẻm 421) rộng 12m
|
Nguyễn
Trãi
|
Giáp phường
4
|
10.000
|
|
160
|
Hẻm 78
rộng 7m
|
Phạm Hồng
Thám
|
Hẻm 106
|
6.110
|
|
161
|
Hẻm 124
rộng 6m
|
Phạm Hồng
Thám
|
Cống
thoát nước kênh 16
|
5.800
|
|
|
LIA 5
|
|
|
|
|
162
|
Hẻm 02
Thanh Tuyến (cuối hẻm) rộng 4m
|
Đoạn Hẻm
48 - Hẻm79
|
Cuối
tuyến
|
5.080
|
|
163
|
Hẻm 02
Thanh Tuyến rộng 6m
|
Phan Ngọc
Hiển
|
Ngã tư
hẻm 48 - Hẻm 79
|
7.080
|
|
164
|
Hẻm 38
Thông 42 rộng 9m
|
Lý Bôn
|
Lâm Thành
Mậu
|
8.520
|
b) Các tuyến đường tại
các khu dân cư trên địa bàn Phường An Xuyên
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT
|
Đường, tuyến lộ, khu vực
|
Đoạn đường
|
Giá đất năm 2026
|
|
Từ
|
Đến
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
|
|
Khu
nhà ở xã hội khóm 4, phường 9 (Giáp ranh Trường Chính trị tỉnh)
|
|
|
1
|
Đường N3
|
Toàn
tuyến
|
7.860
|
|
2
|
Đường N2
|
Toàn
tuyến
|
6.110
|
|
3
|
Đường D3
|
Toàn
tuyến
|
6.510
|
|
4
|
Đường D1
|
Toàn
tuyến
|
6.110
|
|
|
Khu
Dân cư Bến Vật liệu, khóm 6, phường 9
|
|
|
5
|
Đường số
2
|
Toàn
tuyến
|
4.360
|
|
6
|
Đường số
3
|
Toàn
tuyến
|
4.360
|
|
7
|
Đường số
5
|
Toàn
tuyến
|
4.360
|
|
8
|
Đường số
6
|
Toàn
tuyến
|
4.360
|
|
|
Khu
Liên kế Phát triển Nhà, đường Vành đai 2, khóm 6, phường 9
|
|
|
9
|
Đường số
5
|
Toàn
tuyến
|
2.680
|
|
10
|
Đường số
8
|
Toàn
tuyến
|
2.810
|
|
11
|
Đường số
11
|
Toàn
tuyến
|
4.360
|
|
12
|
Đường số
9
|
Toàn
tuyến
|
2.940
|
|
13
|
Đường số
12
|
Toàn
tuyến
|
4.360
|
|
14
|
Đường số
13
|
Toàn
tuyến
|
4.360
|
|
15
|
Đường số
14
|
Toàn
tuyến
|
4.360
|
|
16
|
Đường số
16
|
Toàn
tuyến
|
5.800
|
|
17
|
Đường số
17
|
Toàn
tuyến
|
4.360
|
|
|
Khu
dân cư Sông Cũ (Khu A) - Phường Tân Xuyên
|
|
|
18
|
Đường Lê
Trọng Tấn (lộ giới 20m)
|
Đường số
05
|
Đường số
01 (Khu D)
|
6.800
|
|
19
|
Đường số
2
|
Đường số
05
|
Đường
Phan Văn Xoàn
|
6.900
|
|
20
|
Đường Lê
Văn Một
|
Đường số
05
|
Đường Lê
Trọng Tấn
|
7.100
|
|
21
|
Đường
Phạm Văn Bạch (lộ giới 20m)
|
Đường số
06
|
Đường Lê
Đức Thọ
|
7.300
|
|
22
|
Đường số
06 (lộ giới 10m)
|
Đường
Phạm Văn Bạch
|
Đường Lê
Văn Một
|
6.800
|
|
23
|
Đường số
06 (lộ giới 20m)
|
Đường Lê
Văn Một
|
Đường Lê
Đức Thọ
|
7.600
|
|
24
|
Đường số
07
|
Đường Lê
Trọng Tấn
|
Đường Lê
Đức Thọ
|
6.500
|
|
25
|
Đường số
08
|
Đường Lê
Trọng Tấn
|
Đường Lê
Đức Thọ
|
6.100
|
|
26
|
Đường số
09 (lộ giới 28m)
|
Đường Lê
Trọng Tấn
|
Đường Lê
Đức Thọ
|
6.700
|
|
27
|
Đường
Phan Văn Xoàn (lộ giới 23m)
|
Đường Lê
Trọng Tấn
|
Đường Lê
Đức Thọ
|
7.000
|
|
28
|
Đường số
11
|
Đường số
05
|
Đường số
06
|
6.000
|
|
|
Khu
tiểu thu công nghiệp An Xuyên (Khu B) - Phường Tân Xuyên
|
|
|
29
|
Đường
Phạm Văn Bạch (lộ giới 17m)
|
Đường Lê
Đức Thọ
|
Đường vào
trường Cao Đẳng Cộng đồng
|
7.000
|
|
30
|
Đường số
06 (lộ giới 30m)
|
Đường Lê
Đức Thọ
|
Đường số
01 (Khu D)
|
7.600
|
|
31
|
Đường số
09 (lộ giới 32m)
|
Đường Lê
Đức Thọ
|
Đường số
01 (Khu D)
|
6.600
|
|
32
|
Đường
Phan Văn Xoàn (lộ giới 27m)
|
Đường Lê
Đức Thọ
|
Đường số
01 (Khu D)
|
7.200
|
|
33
|
Lê Văn Cổ
(tên cũ: Đường số 11)
|
Đường Lê
Đức Thọ
|
Đường số
01 (Khu D)
|
5.900
|
|
34
|
Đường số
12 (lộ giới 17m)
|
Đường số
05
|
Đường số
09
|
6.000
|
|
35
|
Đường số
12 (lộ giới 12m)
|
Đường số
09
|
Đường số
11
|
6.000
|
|
36
|
Đường Lê
Trọng Tấn (lộ giới 16m)
|
Đường Lê
Đức Thọ
|
Đường số
01 (Khu D)
|
6.800
|
|
37
|
Đường số
14
|
Đường
số 05
|
Đường số
01 (Khu D)
|
6.400
|
|
38
|
Đường số
15
|
Đường số
09
|
Đường
Phan Văn Xoàn
|
6.000
|
|
|
Khu
nhà ở xã hội phường 4, phường 9
|
|
|
39
|
Đường số
1
|
Toàn
Tuyến
|
8.000
|
|
40
|
Đường số
2
|
Toàn
Tuyến
|
6.400
|
|
41
|
Đường số
6
|
Toàn
Tuyến
|
6.800
|
|
42
|
Đường số 6
|
Toàn
Tuyến
|
6.400
|
|
43
|
Đường số
12
|
Toàn
Tuyến
|
6.400
|
|
44
|
Đường số
18
|
Toàn
Tuyến
|
6.400
|
|
45
|
Đường số
19
|
Toàn
Tuyến
|
5.600
|
|
46
|
Đường số 20
|
Toàn
Tuyến
|
6.400
|
|
47
|
Đường số
H6
|
Toàn
Tuyến
|
5.300
|
|
48
|
Đường số
H7
|
Toàn
Tuyến
|
5.300
|
|
49
|
Đường số
H16
|
Toàn
Tuyến
|
6.500
|
|
|
Khu
tái định cư tập trung hợp phần 3
|
|
|
50
|
Dương
Đình Nghệ (tên cũ: Đường số 1)
|
Đường số
6
|
Mạc Cửu
|
5.900
|
|
51
|
Đường số
2
|
Toàn
Tuyến
|
6.400
|
|
52
|
Thái Thị
Chỉ (Đường số 3)
|
Đường số
1
|
Đường số
2
|
5.600
|
|
53
|
Nguyễn Cừ
(tên cũ: Đường số 8)
|
Đường số
7
|
Mạc Cửu
(Đường số 10)
|
5.300
|
|
54
|
Từ Thị
Kiềng (Đường số 9)
|
Đường số
7
|
Trần
Nguyên Hãn
|
5.600
|
|
55
|
Mạc Cửu
(Đường số 10)
|
Lâm Thành
Mậu
|
Đường số
2
|
6.800
|
|
56
|
Trần
Nguyên Hãn (Đường số 11)
|
Toàn
Tuyến
|
Giáp ranh
phường 9
|
5.600
|
|
57
|
Lâm Thị
Ba (Đường số 12)
|
Đường số
9
|
Đường số
2
|
5.600
|
|
58
|
Phan Thị
Thanh (Đường số 13)
|
Từ Thị
Kiềng (Đường số 9)
|
Đường số
2
|
5.600
|
|
59
|
Phù Kim
Liên (Đường số 15)
|
Đường số
1
|
Đường số
2
|
6.500
|
|
60
|
Trịnh Hòa
Đức
|
Đường số
6
|
Đường số
5
|
5.600
|
|
61
|
Nguyễn
Văn Tường
|
Đường số
2
|
Đường Từ
Thị Kiềng
|
5.600
|
|
62
|
Các tuyến
đường còn lại
|
Các tuyến
đường có chiều rộng mặt đường 7m
|
5.400
|
|
63
|
Các tuyến
đường còn lại
|
Các tuyến
đường có chiều rộng mặt đường 12m
|
5.600
|
|
64
|
Các tuyến
đường còn lại
|
Các tuyến
đường có chiều rộng mặt đường 20m
|
6.400
|
|
65
|
Các tuyến
đường còn lại
|
Các tuyến
đường có chiều rộng mặt đường 25m
|
6.800
|
|
66
|
Đường
Nguyễn Hữu Chỉnh
|
Lâm Thành
Mậu
|
Dương
Đình Nghệ
|
5.600
|
|
|
Khu
tái định cư khóm 6 phường 9
|
|
|
67
|
Các tuyến
đường thuộc dự án
|
Các tuyến
đường có chiều rộng mặt đường 12m
|
4.710
|
|
68
|
Các tuyến
đường thuộc dự án
|
Các tuyến
đường có chiều rộng mặt đường 4,5m (không có vỉa hè)
|
3.340
|
|
|
Khu
tái định cư thuộc khu Hành chính Văn hoá, Thể thao và Dịch vụ tỉnh Cà Mau
tại phường 1, thành phố Cà Mau
|
|
|
69
|
Đường số
4
|
Toàn
Tuyến
|
10.192
|
|
70
|
Đường số
6
|
Toàn
Tuyến
|
10.373
|
|
71
|
Đường số
8
|
Toàn
Tuyến
|
10.373
|
|
72
|
Đường số
7
|
Toàn
Tuyến
|
14.716
|
|
73
|
Đường số
10
|
Toàn
Tuyến
|
10.088
|
|
74
|
Đường số 10
|
Toàn
Tuyến
|
10.088
|
|
75
|
Đường số
11
|
Toàn
Tuyến
|
10.088
|
|
76
|
Đường số
12
|
Toàn
Tuyến
|
10.088
|
|
77
|
Đường số
14
|
Toàn
Tuyến
|
9.846
|
|
78
|
Đường số
16
|
Toàn
Tuyến
|
10.088
|
|
|
Khu
Tây Nam Ngô Quyền, Khóm 2, Phường 1 (cũ)
|
|
79
|
Đường số
1
|
Ngô Quyền
|
Đường số
6
|
9.600
|
|
80
|
Đường số
2
|
Đường số
1
|
Đường số
5
|
9.600
|
|
81
|
Đường số
3
|
Ngô Quyền
|
Nguyễn
Bính (tên cũ: Đường số 6)
|
12.000
|
|
82
|
Đường số
4
|
Đường số
1
|
Đường số
5
|
9.600
|
|
83
|
Đường số
5
|
Ngô Quyền
|
Đường số
4
|
9.600
|
|
84
|
Đường số
6
|
Đường số
1
|
Cuối
đường
|
9.600
|
|
|
Khu
Licogi, Khóm 6, phường 1 (cũ)
|
|
|
|
85
|
Bùi Hữu
My
|
Tố Hữu
|
Phạm Thị
Đồng
|
7.000
|
|
86
|
Cao Lỗ
|
Tố Hữu
|
Phạm Thị
Đồng
|
7.800
|
|
87
|
Châu Văn
Liêm
|
Huỳnh Thị
Kim Liên
|
Võ Văn
Tần
|
13.000
|
|
88
|
Tô Thị Tẻ
|
Dương Văn
Thà
|
Châu Văn
Liêm
|
9.100
|
|
89
|
Đường số
1
|
Võ Văn
Tần
|
Huỳnh Thị
Kim Liên
|
7.800
|
|
90
|
Đường số
12
|
Võ Văn
Tần
|
Huỳnh Thị
Kim Liên
|
7.800
|
|
91
|
Võ Văn
Ngân
|
Võ Văn
Tần
|
Huỳnh Thị
Kim Liên
|
10.400
|
|
92
|
Dương Văn
Thà
|
Võ Văn
Tần
|
Huỳnh Thị
Kim Liên
|
10.400
|
|
93
|
Hồ Thị Kỷ
|
Tố Hữu
|
Huỳnh Thị
Kim Liên
|
7.800
|
|
94
|
Huỳnh Thị
Kim Liên
|
Đường số
1
|
Đường số
12
|
10.400
|
|
95
|
Lê Thị
Bái
|
Dương Văn
Thà
|
Châu Văn
Liêm
|
7.800
|
|
96
|
Nguyễn Cư
Trinh
|
Đường số
1
|
Võ Văn
Tần
|
13.000
|
|
97
|
Đường số
1
|
Ngô Quyền
|
Hết ranh
Bệnh viện điều dưỡng
|
9.070
|
|
98
|
Nguyễn
Thị Sáu
|
Tố Hữu
|
Phạm Thị
Đồng
|
7.800
|
|
99
|
Nguyễn
Vĩnh Nghiệp
|
Dương Văn
Thà
|
Châu Văn
Liêm
|
7.800
|
|
100
|
Phạm Thị
Đồng
|
Trần Ngọc
Hy
|
Châu Văn
Liêm
|
10.400
|
|
101
|
Lâm Văn
Lích
|
Trần Ngọc
Hy
|
Võ Văn
Ngân
|
10.400
|
|
102
|
Phó Đức
Chính
|
Lâm Văn
Lích
|
Phạm Thị
Đồng
|
10.400
|
|
103
|
Thái Văn
Lung
|
Võ Văn
Tần
|
Huỳnh Thị
Kim Liên
|
7.800
|
|
104
|
Tố Hữu
|
Dương Văn
Thà
|
Đường số
12
|
10.400
|
|
105
|
Trần Ngọc
Hy
|
Tố Hữu
|
Huỳnh Thị
Kim Liên
|
10.400
|
|
|
Khu
dân cư Đông Bắc Quảng trường Văn hoá Trung tâm Khu C, phường 1, phường 9 (Cũ)
|
|
|
106
|
Châu Văn
Liêm
|
Ranh dự
án
|
Lê Duẩn
|
20.000
|
|
107
|
Châu Văn
Liêm
|
Lê Duẩn
|
Đường số
5
|
20.000
|
|
108
|
Đường số
4
|
Đường số
5
|
Lê Duẩn
|
17.000
|
|
109
|
Đường số
6
|
Đường số
5
|
Tạ Uyên
|
17.000
|
|
110
|
Đường số
6
|
Tạ Uyên
|
Lê Duẩn
|
17.000
|
|
111
|
Đường số
6
|
Lê Duẩn
|
Đường số
14
|
17.000
|
|
112
|
Đường số
7
|
Đường số
5
|
Đường số
19
|
17.000
|
|
113
|
Đường số
8
|
Đường số
11
|
Đường số
15
|
17.000
|
|
114
|
Đường số
8
|
Đường số
15
|
Đường số
18
|
17.000
|
|
115
|
Đường số
9
|
Đường số
18
|
Lê Duẩn
|
17.000
|
|
116
|
Đường số
9
|
Đường số
15
|
Đường số
11
|
17.000
|
|
117
|
Đường số
10
|
Đường số
11
|
Đường số
15
|
15.000
|
|
118
|
Đường số
11
|
Đường số
8
|
Đường số
10
|
19.800
|
|
119
|
Đường số
12
|
Đường số
8
|
Đường số
10
|
19.800
|
|
120
|
Đường số
13
|
Đường số
8
|
Đường số
10
|
18.000
|
|
121
|
Đường số
14
|
Đường số
8
|
Đường số
10
|
18.000
|
|
122
|
Đường số
15
|
Đường số
6
|
Đường số
10
|
17.900
|
|
123
|
Lê Duẩn
|
Đường số
04
|
Đường số
10
|
18.000
|
|
124
|
Đường số
3
|
Đường số
04
|
Đường số
10
|
16.400
|
|
125
|
Đường số
5
|
Đường số
04
|
Châu Văn
Liêm
|
14.500
|
|
126
|
Đường số
18
|
Đường số
06
|
Đường số
10
|
14.500
|
|
127
|
Đường số
19
|
Đường số
06
|
Châu Văn
Liêm
|
14.500
|
|
|
Khu
dân cư khu D. phường Tân Xuyên (cũ)
|
|
|
128
|
Đường số
01
|
Đường số
09
|
Đường số
10
|
7.600
|
|
129
|
Đường số
02
|
Đường số
03
|
Đường số
07
|
7.000
|
|
130
|
Đường số
03
|
Đường số
02
|
Đường số
10
|
8.000
|
|
131
|
Đường số
05
|
Đường số
02
|
Đường số
10
|
6.600
|
|
132
|
Đường số
06
|
Đường số
07
|
Đường số
11
|
7.600
|
|
133
|
Đường số
07
|
Đường số
09
|
Đường số
11
|
7.300
|
|
134
|
Ngô Kinh
Luân (tên cũ: Đường số 08)
|
Đường số
01
|
Đường số
11
|
6.800
|
|
135
|
Đường số
09
|
Đường số
01
|
Đường số
11
|
7.800
|
|
136
|
Đường số
10
|
Đường số
01
|
Đường số
07
|
7.900
|
|
137
|
Đường số
10
|
Đường số
07
|
Đường số
11
|
6.600
|
|
138
|
Đường số
11
|
|
Đường
số 07
|
7.800
|
|
|
Khu
Vincom Cà Mau
|
|
|
|
139
|
Các đường
nội bộ trong dự án
|
|
|
18.000
|
2.
PHƯỜNG TÂN THÀNH
a)
Các đoạn, tuyến đường trên địa bàn Phường Tân Thành
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT
|
Đường, tuyến lộ, khu vực
|
Đoạn đường
|
Giá đất năm 2026
|
|
Từ
|
Đến
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
|
1
|
Phan Ngọc
Hiển
|
Lý Thường
Kiệt
|
Mố cầu
Phan Ngọc Hiển
|
32.500
|
|
2
|
Phan Ngọc
Hiển
|
Mố cầu
Phan Ngọc Hiển
|
Quang
Trung: bên trái
|
10.600
|
|
3
|
Phan Ngọc
Hiển
|
Mố cầu
Phan Ngọc Hiển
|
Quang
Trung: bên phải
|
13.200
|
|
4
|
Phan Bội
Châu
|
Quang
Trung
|
Hết ranh
Sở Thủy sản cũ
|
30.000
|
|
5
|
Phan Bội
Châu
|
Hết ranh
Sở thuỷ sản cũ
|
Cầu Gành
Hào
|
27.000
|
|
6
|
Phan Bội
Châu
|
Cầu Gành
Hào
|
Hẻm 159
|
10.600
|
|
7
|
Phan Bội
Châu
|
Hẻm 159
|
Cầu Huỳnh
Thúc Kháng
|
12.500
|
|
8
|
Phan Bội
Châu
|
Cầu Huỳnh
Thúc Kháng
|
Hẻm Bệnh
viện sản - nhi
|
6.000
|
|
9
|
Quang
Trung
|
Phan Bội
Châu
|
Cầu Cà
Mau
|
25.000
|
|
10
|
Quang
Trung
|
Cầu Cà
Mau
|
Cầu Phan
Ngọc Hiển (tên cũ: Cầu Phụng Hiệp)
|
18.400
|
|
11
|
Quang Trung
|
Cầu Phan
Ngọc Hiển (tên cũ: Cầu Phụng Hiệp)
|
Bùi Thị
Trường
|
10.600
|
|
12
|
Quang
Trung
|
Bùi Thị
Trường
|
Đường
30/4 nối dài
|
9.500
|
|
13
|
Quang
Trung
|
Đường
30/4 nối dài
|
Đường 3/2
|
9.000
|
|
14
|
Quang
Trung
|
Đường 3/2
|
Cống Cà
Mau
|
5.000
|
|
15
|
Quang
Trung (Tên cũ: Kênh Xáng Phụng Hiệp)
|
Cống Cà
Mau
|
Vàm Cái
Nhúc
|
5.000
|
|
16
|
Kênh Xáng
Phụng Hiệp
|
Vàm Cái
Nhúc
|
Hết ranh
phường Tân Thành (Kênh Ông Tơ)
|
3.000
|
|
17
|
Kênh xáng
Phụng Hiệp
|
Ranh
phường Tân Thành (Kênh Ông Tơ)
|
giáp xã
Tân Thạnh (tên cũ: giáp Ranh tỉnh Bạc Liêu)
|
1.200
|
|
18
|
Nguyễn Văn
Lang
|
Vàm Cái
Nhúc đi UBND phường Tân Thành củ
|
Cầu Cả
Tràm Lớn (tên cũ: Ranh Phường Tân Thành)
|
3.000
|
|
19
|
Nguyễn
Văn Lang
|
Cầu Cả
Tràm Lớn (tên cũ: Ranh Phường Tân Thành)
|
Rạch Bình
Định (UBND xã Tân Thành cũ)
|
1.100
|
|
20
|
Nguyễn
Văn Lang
|
Rạch Bình
Định (UBND xã Tân Thành cũ)
|
Cống Kênh
Mới Giáp Trung tâm VHTT phường Tân Thành (hướng đi về Kênh đường đào)
|
800
|
|
21
|
Nguyễn
Văn Lang
|
Cống Kênh
Mới Giáp Trung tâm VHTT phường Tân Thành (hướng đi về Kênh đường đào)
|
Trạm Xăng
dầu Biên Phòng
|
760
|
|
22
|
Bùi Thị
Trường
|
Quang Trung
|
Hùng
Vương
|
21.100
|
|
23
|
Bùi Thị
Trường
|
Hùng
Vương
|
Nguyễn
Ngọc Sanh
|
28.000
|
|
24
|
Trần Văn
Thời
|
Nguyễn
Ngọc Sanh
|
Đường 3/2
|
15.000
|
|
25
|
Lý Thường
Kiệt
|
Ranh
phường 6
|
Đầu lộ
Tân Thành
|
8.500
|
|
26
|
Lý Thường
Kiệt
|
Đầu lộ
Tân Thành
|
Cột mốc
KM số 4
|
9.500
|
|
27
|
Lý Thường
Kiệt
|
Cột mốc
KM số 4
|
Ranh sân
bay
|
11.000
|
|
28
|
Lý Thường
Kiệt
|
Ranh sân
bay
|
Cách bến
xe liên tỉnh 100m
|
14.300
|
|
29
|
Lý Thường
Kiệt
|
Riêng khu
vực bến xe liên tỉnh
|
Cách 2
bên 100m
|
18.000
|
|
30
|
Lý Thường
Kiệt
|
Cách bến
xe liên tỉnh 100m
|
Hẻm đối
diện Nhà thờ Bảo Lộc
|
15.800
|
|
31
|
Lý Thường
Kiệt
|
Đối diện
Nhà thờ Bảo Lộc
|
Tượng đài
|
25.900
|
|
32
|
Lý Thường
Kiệt
|
Tượng đài
|
Mố cầu Cà
Mau
|
36.000
|
|
33
|
Lý Thường
Kiệt
|
Mố cầu Cà
Mau
|
Quang
Trung (2 bên cầu)
|
15.800
|
|
34
|
An Dương
Vương
|
Lý Thường
Kiệt
|
Hùng
Vương
|
34.200
|
|
35
|
An Dương
Vương
|
Hùng
Vương
|
Hồ Trung
Thành
|
33.000
|
|
36
|
An Dương
Vương
|
Hồ Trung
Thành
|
Đường 6A,
6B
|
33.000
|
|
37
|
Hùng
Vương
|
Huỳnh
Ngọc Điệp
|
Bông Văn
Dĩa
|
22.000
|
|
38
|
Hùng
Vương
|
Bông Văn
Dĩa
|
Bùi Thị
Trường
|
23.300
|
|
39
|
Hùng
Vương
|
Bùi Thị
Trường
|
Phan Ngọc
Hiển
|
42.000
|
|
40
|
Hùng
Vương
|
Phan Ngọc
Hiển
|
Lý Thường
Kiệt
|
49.600
|
|
41
|
Hùng
Vương
|
Lý Thường
Kiệt
|
Mố cầu
Gành Hào
|
42.000
|
|
42
|
Hùng
Vương
|
Mố cầu
Gành Hào
|
Phan Bội
Châu: Bên phải
|
18.000
|
|
43
|
Hùng
Vương
|
Mố cầu
Gành Hào
|
Phan Bội
Châu: Bên trái
|
14.500
|
|
44
|
Lưu Tấn
Tài
|
Phan Ngọc
Hiển
|
Lý Thường
Kiệt
|
15.800
|
|
45
|
Trần Hưng
Đạo
|
Phan Bội
Châu
|
Mố cầu
Huỳnh Thúc Kháng (2 bên)
|
8.400
|
|
46
|
Trần Hưng
Đạo
|
Mố Cầu
Huỳnh Thúc Kháng
|
Lý Thường
Kiệt
|
14.300
|
|
47
|
Trần Hưng
Đạo
|
Lý Thường
Kiệt
|
Phan Ngọc
Hiển
|
36.000
|
|
48
|
Trần Hưng
Đạo
|
Phan Ngọc
Hiển
|
Nguyễn Du
|
56.000
|
|
49
|
Trần Hưng
Đạo
|
Nguyễn Du
|
Đường 3/2
|
36.000
|
|
50
|
Trần Hưng
Đạo
|
Đường 3/2
|
Tạ An
Khương
|
36.000
|
|
51
|
Trần Hưng
Đạo
|
Tạ An
Khương
|
Phạm Ngọc
Thạch
|
27.000
|
|
52
|
Trần Hưng
Đạo
|
Phạm Ngọc
Thạch
|
Cầu Cái
Nhúc
|
15.000
|
|
53
|
Quản lộ
Phụng Hiệp
|
Cầu Cái
Nhúc
|
Hết ranh
phường Tân Thành cũ
|
8.000
|
|
54
|
Quản lộ
Phụng Hiệp
|
Ranh
phường Tân Thành cũ
|
Ranh tỉnh
Bạc Liêu cũ
|
5.200
|
|
55
|
Lê Đại
Hành
|
Phan Ngọc
Hiển
|
Lý Thường
Kiệt
|
13.300
|
|
56
|
Trần Văn
Bỉnh
|
Nguyễn
Ngọc Sanh
|
Trần Hưng
Đạo
|
13.600
|
|
57
|
Trần Văn
Bỉnh
|
Trần Hưng
Đạo
|
Hùng
Vương
|
12.600
|
|
58
|
Châu Văn
Đặng
|
Trần Hưng
Đạo
|
Nguyễn
Ngọc Sanh
|
13.500
|
|
59
|
Đường
30/4
|
Trần Văn
Thời
|
Nguyễn
Ngọc Sanh
|
6.500
|
|
60
|
Đường
30/4
|
Nguyễn
Ngọc Sanh
|
Trần Hưng
Đạo
|
15.000
|
|
61
|
Nguyễn
Ngọc Sanh
|
Phan Ngọc
Hiển
|
Đường
30/4
|
15.600
|
|
62
|
Đường 1/5
|
Trần Hưng
Đạo
|
Đường
30/4
|
21.800
|
|
63
|
Đường số
1, 2, 3
|
Đường
30/4
|
Đường 1/5
|
10.500
|
|
64
|
Dương Thị
Cẩm Vân
|
Tạ An
Khương
|
Mậu Thân
|
7.700
|
|
65
|
Đường 3/2
|
Lý Thường
Kiệt
|
Trần Văn
Thời
|
14.000
|
|
66
|
Đường 3/2
|
Trần Văn
Thời
|
Tôn Đức
Thắng
|
14.000
|
|
67
|
Đường 3/2
|
Tôn Đức
Thắng
|
Trần Hưng
Đạo
|
20.000
|
|
68
|
Đường 3/2
|
Trần Hưng
Đạo
|
Quang
Trung
|
14.000
|
|
69
|
Tôn Đức
Thắng
|
Trần
Quang Khải
|
Đường 3/2
|
19.500
|
|
70
|
Tôn Đức
Thắng
|
Đường 3/2
|
Hết đường
nhựa hiện hữu
|
14.000
|
|
71
|
Nguyễn Du
|
Đường 3/2
|
Quang
Trung
|
21.000
|
|
72
|
Lê Công
Nhân
|
Nguyễn Du
|
Đường 3/2
|
11.000
|
|
73
|
Phạm Ngũ
Lão
|
Nguyễn Du
|
Tôn Đức
Thắng
|
5.800
|
|
74
|
Phạm Ngũ
Lão
|
Tôn Đức
Thắng
|
Tô Hiến
Thành
|
11.700
|
|
75
|
Phạm Ngũ
Lão
|
Tô Hiến
Thành
|
Đường 3/2
|
10.600
|
|
76
|
Lê Hoàng
Thá
|
Tô Hiến
Thành
|
Đường 3/2
|
14.300
|
|
77
|
Lê Hoàng
Thá
|
Đường 3/2
|
Hết đường
hiện hữu
|
10.600
|
|
78
|
Mạc Đĩnh
Chi
|
Tô Hiến
Thành
|
Đường 3/2
|
8.600
|
|
79
|
Mạc Đĩnh
Chi
|
Đường 3/2
|
Hết đường
nhựa hiện hữu
|
6.200
|
|
80
|
Nguyễn
Đình Thi
|
Đường 3/2
|
Tô Hiến
Thành
|
9.200
|
|
81
|
Ngô
Gia Tự
|
Đường số 3 (Đường 30/4 nối dài)
|
Huỳnh Ngọc Điệp
|
12.300
|
|
82
|
Ngô Gia
Tự
|
Huỳnh
Ngọc Điệp
|
Đường 3/2
|
15.800
|
|
83
|
Ngô Gia
Tự
|
đường 3/2
|
Tạ An
Khương
|
13.700
|
|
84
|
Ngô Gia
Tự
|
Tạ An
Khương
|
Phạm Ngọc
Thạch
|
11.000
|
|
85
|
Ngô Gia
Tự
|
Phạm Ngọc
Thạch
|
Mậu Thân
(tên cũ: Vành đai 2)
|
11.000
|
|
86
|
Nguyễn
Việt Khái
|
Toàn
tuyến
|
15.000
|
|
87
|
Huỳnh
Ngọc Điệp
|
Quang
Trung
|
Hùng
Vương
|
14.000
|
|
88
|
Huỳnh
Ngọc Điệp
|
Hùng Vương
|
Nguyễn Du
|
19.000
|
|
89
|
Nguyễn
Thái Bình
|
Nguyễn
Việt Khái
|
Trần Hưng
Đạo
|
9.200
|
|
90
|
Tô Hiến
Thành
|
Mạc Đỉnh
Chi
|
Trần Hưng
Đạo
|
18.400
|
|
91
|
Tô Hiến
Thành
|
Trần Hưng
Đạo
|
Đường 3/2
|
10.600
|
|
92
|
Trần
Quang Khải
|
Nguyễn Du
|
Đường Tạ
An Khương
|
8.300
|
|
93
|
Trần Bình
Trọng
|
Nguyễn Du
|
Đường Tạ
An Khương
|
9.900
|
|
94
|
Tôn Thất
Tùng
|
Ngô Gia
Tự
|
Quang
Trung
|
6.600
|
|
95
|
Lê Khắc
Xương
|
Lý Thường
Kiệt
|
Trần Văn
Thời
|
10.000
|
|
96
|
Nguyễn
Văn Trỗi
|
Trần Hưng
Đạo (Cổng Phước Lộc Thọ)
|
Đường nội
bộ khu thương mại Hoàng Tâm
|
15.900
|
|
97
|
Nguyễn
Văn Trỗi
|
Đoạn song
song với đường Trần Hưng Đạo
|
15.000
|
|
98
|
Nguyễn
Văn Trỗi
|
Trần Hưng
Đạo
|
Đường nội
bộ khu thương mại Hoàng Tâm
|
17.900
|
|
99
|
Bông Văn
Dĩa
|
Hùng
Vương
|
Nguyễn
Văn Biên
|
10.000
|
|
100
|
Nguyễn
Chánh Tâm
|
Bông Văn
Dĩa
|
Chung
Thành Châu
|
12.800
|
|
101
|
Phạm Chí
Hiền
|
Bông Văn
Dĩa
|
Chung
Thành Châu
|
6.000
|
|
102
|
Hồ Trung
Thành
|
Đường số
12
|
Đường số
8
|
20.000
|
|
103
|
Đường La
Văn Cầu
|
Toàn
tuyến
|
13.300
|
|
104
|
Đường Sư
Vạn Hạnh
|
Đường số
11
|
UBND
phường 7 cũ
|
6.600
|
|
105
|
Lê Văn Sỹ
(Đường số 6A)
|
Cuối
đường An Dương Vương
|
Phan Bội
Châu
|
15.800
|
|
106
|
Đường số
6B
|
Cuối An
Dương Vương
|
Quang
Trung
|
10.200
|
|
107
|
Đường
Nguyễn Thái Học
|
Toàn
tuyến
|
20.000
|
|
108
|
Đường
Nguyễn Khuyến
|
Toàn
tuyến
|
12.100
|
|
109
|
Đường số
10
|
Toàn
tuyến
|
6.600
|
|
110
|
Đường số
13
|
Đường số
10
|
Hồ Trung
Thành
|
2.300
|
|
111
|
Đường số
11
|
Hùng Vương
|
Hồ Trung
Thành
|
11.000
|
|
112
|
Đường số
11
|
Hồ Trung
Thành
|
Đường số
12
|
3.300
|
|
113
|
Đường số
12
|
Nguyễn
Thái Học
|
Hẻm 63
|
12.100
|
|
114
|
Đường số
12
|
Hẻm 63
|
Hồ Trung
Thành
|
6.000
|
|
115
|
Đường số
8
|
Hồ Trung
Thành
|
Đường số
3
|
5.100
|
|
116
|
Hoàng Văn
Thụ
|
Lý Thường
Kiệt
|
Hết ranh
phường 6 cũ
|
4.000
|
|
117
|
Hoàng Văn
Thụ
|
Hết ranh
phường 6 cũ
|
Kênh Xáng
Cái Nhúc Trụ sở UBND phường Tân Thành
|
3.600
|
|
118
|
Tuyến Ông
Tơ
|
Kênh Xáng
Cái Nhúc
|
Kênh Xáng
Phụng Hiệp
|
2.000
|
|
119
|
Đường vào
khu tập thể Sở Tài chính
|
4.800
|
|
120
|
Chung
Thành Châu
|
Trần
Hưng Đạo (tên cũ: Hùng Vương)
|
Hùng Vương (tên cũ: Bông Văn Dĩa)
|
12.000
|
|
121
|
Khu đất
phía sau Co.opMart (Khu Đại đội Thông tin phường 5 cũ)
|
3.300
|
|
122
|
Đường nội
bộ Chợ nông sản thực phẩm phường 7
|
8.500
|
|
123
|
Đường vào
Đài không lưu, phường 6
|
Các lô từ
7A
|
Đến 21A
|
2.300
|
|
124
|
Đường vào
Đài không lưu, phường 6
|
Các lô từ
22A
|
Đến 36A
|
4.400
|
|
125
|
Trần Văn
Phú
|
Trần Văn
Thời
|
Đường
30/4
|
7.000
|
|
126
|
Tuyến
sông Cái Nhúc - Bên trái tuyến
|
Cầu Vàm
Cái Nhúc
|
Kênh Ông
Tơ
|
2.500
|
|
127
|
Đường Nguyễn Bính
|
Đường Tôn Đức Thắng
|
Đường Bà Triệu
|
8.500
|
|
128
|
Đường Bà
Triệu
|
Đường 3/2
|
Đường
Nguyễn Bính
|
12.000
|
|
129
|
Đường Tạ
An Khương
|
Đường
Trần Hưng Đạo
|
Dương Thị
Cẩm Vân
|
9.500
|
|
130
|
Tạ An
Khương
|
Trần Hưng
Đạo
|
Ranh Dự
án Hoàng Tâm
|
9.500
|
|
131
|
Đường Lạc
Long Quân (Khu Công Nông 2, phường 7, TP. Cà Mau)
|
Đường An
Dương Vương
|
Đoàn Thị
Điểm
|
23.100
|
|
132
|
Phạm Ngọc
Thạch
|
Dương Thị
Cẩm Vân
|
Ranh
phường 6
|
11.400
|
|
133
|
Thoại
Ngọc Hầu (thuộc Khu Đông Bắc)
|
Toàn
tuyến
|
8.900
|
|
134
|
Đường H7
|
Đường 3/2
|
Khu dân
cư 5 Nhựt
|
9.000
|
|
135
|
Quốc lộ
1A
|
Ranh xã
Phong Thạnh Tây (tên cũ: Ranh tỉnh Bạc Liêu)
|
Hết ranh
Nhà thờ Công Giáo (tên cũ: Hết ranh chù Hưng Vân Tự)
|
9.000
|
|
136
|
Quốc lộ
1A
|
Hết ranh
Nhà thờ Công Giáo (tên cũ: Hết ranh chùa Hưng Vân Tự)
|
Ranh xã
Định Bình cũ (tên cũ: Phía Đông nhà thờ Tin Lành)
|
8.000
|
|
137
|
Quốc lộ
1A
|
Ranh xã
Định Bình cũ
|
Hết ranh
kho xăng Công ty cổ phần Du lịch - Dịch vụ Minh Hải
|
6.600
|
|
138
|
Quốc lộ
1A
|
Hết ranh
kho xăng Công ty cổ phần Du lịch - Dịch vụ Minh Hải
|
Hết Nhà
máy nhiệt điện
|
6.600
|
|
139
|
Quốc lộ
1A
|
Hết Nhà
máy nhiệt điện
|
Ranh
phường 6 cũ
|
5.000
|
|
140
|
Đường Tô
Hiến Thành
|
Đường 3/2
|
Khu dự án
Hoàng Tâm
|
8.800
|
|
141
|
Đường
Nguyễn Văn Biên
|
Nguyễn
Văn Trỗi
|
Trần Văn
Bỉnh
|
12.600
|
|
142
|
Đường
Danh Thị Tươi
|
Tôn Đức
Thắng
|
Ngô
Gia Tự
|
11.000
|
|
143
|
Đường Lê
Thị Riêng
|
Trần Hưng
Đạo
|
Bà Triệu
|
12.400
|
|
144
|
Đường
Huyền Trân Công Chúa
|
Trần Hưng
Đạo
|
Bà Triệu
|
11.000
|
|
145
|
Đường Âu
Cơ
|
Trần Hưng
Đạo
|
Lạc Long
Quân
|
23.000
|
|
146
|
Đường Âu
Cơ
|
Lạc Long
Quân
|
Hết đường
hiện hữu
|
20.000
|
|
147
|
Đoàn Thị
Điểm
|
Toàn
tuyến
|
|
19.100
|
|
148
|
Đường Dương Thị Cẩm Vân
|
Phạm Ngọc Thạch
|
Mậu Thân (tên cũ: Vành đai 2)
|
10.100
|
|
149
|
Đường Mậu
Thân (tên cũ: Tuyến nối Quốc lộ 63)
|
Cầu Phụng
Hiệp
|
Tôn Đức
Thắng
|
6.000
|
|
150
|
Trần
Nguyên Đán
|
Tạ An
Khương
|
Danh Thị
Tươi
|
8.500
|
|
151
|
Nguyễn
Văn Biên
|
Trần Văn
Bỉnh
|
Nguyễn
Văn Trỗi
|
8.600
|
|
152
|
Tuyến lộ
Kênh 1/6
|
Cầu Kênh
1/6
|
Cuối kênh
|
760
|
|
153
|
Đường lộ
tẻ đi vào xóm Gò Muồng thuộc ấp 3, xã Tắc Vân (Cạnh Tổng kho xăng dầu, hiện
trạng lộ tráng xi măng rộng 2m), đoạn Quốc lộ 1A - Cầu Trắng, có độ dài 500m
|
800
|
|
154
|
Đường
rạch Bình Định
|
Toàn
tuyến
|
800
|
|
155
|
Tuyến
sông Cái Nhúc (bên trái tuyến)
|
Kênh Ông
Tơ
|
Cầu kênh
1/6
|
1.200
|
|
156
|
Tuyến
sông Cái Nhúc (bên trái tuyến)
|
Cầu kênh
1/6
|
Kênh Lung
Còng
|
760
|
|
157
|
Tuyến
kênh Dân Quân (2 bên)
|
Kênh Cái
Nhúc
|
Kênh Xáng
Phụng Hiệp
|
1.200
|
|
158
|
Các tuyến
nhánh Kênh Xáng Phụng Hiệp (2 bên)
|
Kênh Xáng
Phụng Hiệp
|
Kênh Mỏ
Két
|
1.200
|
|
159
|
Các tuyến
hẻm lộ khóm 3, khóm 4 (2 bên)
|
Nguyễn
Văn Lang
|
Kênh thủy
lợi
|
800
|
|
160
|
Các đoạn,
tuyến đường còn lại đã đầu tư hạ tầng có chiều rộng ≤ 2m
|
790
|
|
161
|
Các đoạn,
tuyến đường còn lại đã đầu tư hạ tầng có chiều rộng lớn hơn 2m đến ≤ 3m
|
810
|
|
162
|
Các đoạn,
tuyến đường còn lại đã đầu tư hạ tầng có chiều rộng > 3m
|
1.000
|
|
|
Đất ở
chưa có cơ sở hạ tầng
|
Thuận lợi
về mặt giao thông thủy, bộ
|
760
|
|
|
Không
thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ
|
550
|
|
|
LIA 6A
|
|
|
|
|
163
|
Hẻm 214
rộng 8m
|
Quang
Trung
|
Hàng rào
công an tỉnh
|
6.100
|
|
164
|
Hẻm 51
rộng 6m
|
Phan Ngọc
Hiển
|
Hẻm 214
|
7.000
|
|
165
|
Hẻm 25
rộng 4m
|
Phan Ngọc
Hiển
|
Hẻm 214
|
4.000
|
|
|
LIA 6B
|
|
|
|
|
166
|
Hẻm 320
rộng 6m
|
Quang
Trung
|
Hùng
Vương
|
6.000
|
|
|
LIA 6C
|
|
|
|
|
167
|
Hẻm
Nguyễn Văn Trỗi rộng 6m
|
Phan Ngọc
Hiển
|
Hết đường
nhựa hiện hữu
|
7.000
|
|
168
|
Hẻm
Nguyễn Văn Trỗi rộng 4m
|
Hết đường
nhựa hiện hữu
|
Nguyễn
Ngọc Sanh
|
6.000
|
|
169
|
Hẻm Trần
Hưng Đạo (Hẻm vào trường TH Nguyễn Văn Trỗi) rộng 5m
|
Trần Hưng
Đạo
|
Cuối hẻm
|
5.000
|
|
|
LIA 7
|
|
|
|
|
170
|
Hẻm 13
rộng 4m
|
Lý Thường
Kiệt
|
Hẻm 26
Phan Ngọc Hiển
|
4.000
|
|
171
|
Hẻm 159
Phan Ngọc Hiển rộng >=4m
|
Phan Ngọc
Hiển
|
Cuối hẻm
|
6.000
|
|
172
|
Hẻm 50
Hùng Vương rộng >4m
|
Hùng
Vương
|
Hẻm 159
|
7.000
|
|
|
LIA 8
|
|
|
|
|
173
|
Hẻm 221
rộng 6m
|
Lý Thường
Kiệt
|
Trần Văn
Thời (hẻm 430)
|
8.900
|
|
174
|
Hẻm 430
rộng 5m
|
Trần Văn
Thời
|
Trường
mầm non Phổ Trí Nhân rẻ trái 80m
|
7.700
|
|
175
|
Hẻm H6
rộng 6m
|
Đường 3/2
|
Hẻm 430
|
8.900
|
|
176
|
Hẻm 221
đấu nối H430 rộng 6m
|
Hẻm 430
|
Hẻm 221
|
7.700
|
|
|
LIA 11
|
|
|
|
|
177
|
Hẻm Trần
Ngọc Hy rộng 6m
|
Lý Thường
Kiệt
|
Hết đường
nhựa hiện hữu
|
13.700
|
|
178
|
Hẻm 96
rộng 4m
|
Lý Thường
Kiệt
|
Phan Bội
Châu
|
8.200
|
|
179
|
Hẻm 100
rộng 4m
|
Lý Thường
Kiệt
|
Phan Bội
Châu
|
5.100
|
|
180
|
Hẻm 159
rộng 5m
|
Phan Bội
Châu
|
Hẻm 23
Hùng Vương
|
5.100
|
|
181
|
Tuyến
Kênh Bảng nước ngọt rộng 6m
|
Lê Khắc
Xương
|
Hết đường
nhựa hiện hữu
|
8.000
|
|
|
LIA 13
|
|
|
|
|
182
|
Hẻm BV
Sản nhi rộng 10m
|
Lê Đại
Hành
|
Hẻm Sở
TNMT
|
9.500
|
|
|
LIA 14
|
|
|
|
|
183
|
Hẻm 8
rộng 4m
|
Quang
Trung
|
Lý Thường
Kiệt
|
10.000
|
|
|
LIA 17
|
|
|
|
|
184
|
Đường ven
kè rộng >=12m
|
Cầu Gành
Hào
|
Chợ
phường 7
|
12.600
|
|
|
|
|
|
185
|
Đường số
3 rộng >=14m
|
Nhà ông
Huỳnh Chí Viễn (chợ A)
|
Cuối
đường số 3 ( Cũ: Nhà bà Dương Thị Châu)
|
6.000
|
|
186
|
Đường số
2 rộng 5m
|
Nhà ông
Trần Tiến Hưng
|
Nhà bà
Nguyễn Thị Vạn
|
4.300
|
|
187
|
Đường
bêtông rộng 5m (Lia 16)
|
Đường số
11
|
Đường số
09
|
4.300
|
|
188
|
Đường số
1 rộng 7m
|
Ngân hàng
Nông nghiệp
|
Nhà ông
La Thanh Tùng
|
5.100
|
|
189
|
Đường số
4 rộng 6m
|
Nhà bà Lê
Thị Đẹt
|
Nhà ông
Lê Vũ Phong
|
4.300
|
|
190
|
Đường số
6 rộng 6m
|
Nhà ông
Lê Vũ Phong
|
Nhà ông
Hà Văn Vương
|
4.300
|
|
191
|
Đường số
8 rộng 6m
|
Giáp Quốc
lộ 1A
|
Nhà ông
Lê Chí Thức
|
4.300
|
|
192
|
Đường số
9 rộng 6m
|
Nhà bà Lê
Thị Diễm
|
Nhà ông
Nguyễn Văn Việt
|
4.300
|
|
193
|
Đường số
10 rộng 6m
|
Nhà ông
Lê Hữu Trung
|
Nhà ông
Đình Bình Thành
|
4.300
|
|
194
|
Đường số
12 rộng >=8m
|
Nhà bà
Huỳnh Hà Thị Thúy Loan
|
Nhà ông
Lê Vũ Phong
|
5.100
|
|
195
|
Đường
Liên khu vực Ấp 6 rộng 5m
|
Nhà bà
Nguyễn Xuân Hương
|
Nhà bà
Nguyễn Thị Vạn
|
4.300
|
|
196
|
Hẻm chợ
Khu B rộng 6m
|
Nhà ông
Đình Bình Thành
|
Cầu Tắc
Vân
|
5.900
|
|
197
|
Hẻm
Trường Mẫu Giáo Sơn ca rộng 6m
|
Nhà ông
Đặng Văn Chiến
|
Nhà bà Tạ
Kim Sang
|
4.300
|
|
198
|
Đường Xi
Măng mở rộng rộng 5m
|
Nhà ông
Lâm Văn Hý
|
Nhà ông
Lâm Sỹ Kiệt
|
4.300
|
|
199
|
Hẻm
Trường Nguyễn Du rộng 5m
|
Trụ sở Ấp
2
|
Cầu ông
Chà
|
4.300
|
|
200
|
Tuyến
sông Cái Nhúc
|
Cầu Đường
Củi
|
Cầu UBND
xã Tân Thành
|
800
|
b)
Các tuyến đường tại các khu dân cư trên địa bàn Phường Tân Thành
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT
|
Đường, tuyến lộ, khu vực
|
Đoạn đường
|
Giá đất năm 2026
|
|
Từ
|
Đến
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
|
|
Khu
tái định cư tại chỗ LIA 16
|
|
|
|
1
|
Các tuyến
đường thuộc dự án
|
Các tuyến
đường có chiều rộng mặt đường 6m (không có vỉa hè)
|
3.300
|
|
2
|
Các tuyến
đường thuộc dự án
|
Các tuyến
đường có chiều rộng mặt đường 8m
|
3.600
|
|
3
|
Các tuyến
đường thuộc dự án
|
Các tuyến
đường có chiều rộng mặt đường 10m
|
4.300
|
|
|
Khu
tái định cư C1, C2 (phường Tân Thành)
|
|
|
|
4
|
Đường số
3
|
Toàn
Tuyến
|
8.000
|
|
5
|
Đường số
4
|
Toàn
Tuyến
|
7.200
|
|
6
|
Đường số
5
|
Toàn
Tuyến
|
10.000
|
|
7
|
Đường số
6
|
Toàn
Tuyến
|
7.200
|
|
8
|
Đường số
7
|
Toàn
Tuyến
|
8.000
|
|
9
|
Đường số
8
|
Toàn
Tuyến
|
9.000
|
|
10
|
Đường số
12
|
Toàn
Tuyến
|
10.000
|
|
11
|
Đường số
18
|
Toàn
Tuyến
|
9.000
|
|
12
|
Đường số
02
|
Toàn
Tuyến
|
7.200
|
|
13
|
Đường số
09
|
Toàn
Tuyến
|
7.200
|
|
14
|
Đường số
11
|
Toàn
Tuyến
|
7.200
|
|
15
|
Đường số
13
|
Toàn
Tuyến
|
10.000
|
|
16
|
Đường số
15
|
Toàn
Tuyến
|
7.400
|
|
17
|
Đường số
17
|
Toàn
Tuyến
|
7.400
|
|
|
Đầu
tư Khu dân cư hồ chợ Phường 5, thành phố Cà Mau
|
|
|
18
|
Đường số
01
|
Nguyễn
Văn Trỗi
|
Đường số
03
|
12.000
|
|
19
|
Đường số
02
|
Nguyễn
Thái Bình
|
Đường số
03
|
12.000
|
|
20
|
Đường số
03 (Đường 30/4 nối dài)
|
Trần Hưng
Đạo
|
Hùng
Vương
|
15.000
|
|
21
|
Đường số
03 (Đường 30/4 nối dài)
|
Hùng
Vương
|
Quang
Trung
|
12.000
|
|
|
Khu
nhà ờ Quân Đội
|
|
|
|
22
|
Trần Văn
Phán
|
Danh Thị
Tươi
|
Tạ An
Khương
|
6.400
|
|
23
|
Đường số
17
|
Đường Tạ
An Khương
|
Đường
Danh Thị Tươi
|
7.200
|
|
24
|
Đường số
17 (tuyến nhánh)
|
Đường số
17
|
Đường
Trần Văn Phán
|
6.200
|
|
25
|
Đường Đ2
|
Đường Tôn
Đức Thắng
|
Đường Bà
Triệu
|
8.000
|
|
26
|
Đường N2
|
Đường Đ2
|
Cuối
đường
|
7.200
|
|
27
|
Đường Đ1
|
Đường N2
|
Đường N1
|
8.800
|
|
28
|
Đường N1
|
Đường Đ2
|
Cuối
đường
|
7.200
|
|
|
Dự
án nhà ở Thương mại An Sinh
|
|
|
|
29
|
Đường số
1
|
Quản Lộ -
Phụng Hiệp
|
Hết ranh
thửa 6 thuộc lô ND15
|
9.200
|
|
30
|
Đường số
3
|
Đường số
23
|
Hết ranh
thửa số 6 thuộc lô ND17 và hết ranh thửa số 5 thuộc lô ND28
|
7.300
|
|
31
|
Đường số
3-1
|
Khu dân
cư hiện hữu
|
Đường số
17
|
7.300
|
|
32
|
Đường số
4
|
Đường số
17
|
Đường số
23
|
7.300
|
|
33
|
Đường số
5
|
Đường số
37A
|
Hết ranh
thửa 5 thuộc lô ND32 và hết ranh thửa số 6 thuộc lô XH4
|
7.300
|
|
34
|
Đường số
6
|
Đường số
17
|
Đường số
27
|
5.800
|
|
35
|
Đường số
9
|
Khu dân
cư hiện hữu
|
Đường số
17
|
5.800
|
|
36
|
Đường số
10
|
Đường số
17
|
Đường số
11
|
5.800
|
|
37
|
Đường số
12
|
Đường số
17
|
Đường số
11
|
5.800
|
|
38
|
Đường số
13
|
Đường số
23
|
Hết ranh
thửa 78 thuộc lô ND28
|
5.800
|
|
39
|
Đường số
14
|
Đường số
23
|
Hết ranh
thửa 78 thuộc lô ND32
|
5.800
|
|
40
|
Đường số
17
|
Đường số
1
|
Hết ranh
dự án (tên cũ: Đường số 5)
|
7.300
|
|
41
|
Đường số
20
|
Đường số
1
|
Đường số
4
|
7.300
|
|
42
|
Đường số
23
|
Đường số
1
|
Đường
số 6
|
7.300
|
|
43
|
Đường số
27
|
Đường số
1
|
Đường số
3
|
5.800
|
|
44
|
Đường số
27
|
Đường số
3
|
Đường số
13
|
7.300
|
|
45
|
Đường số
27
|
Đường số
14
|
Đường
số 6
|
5.800
|
|
46
|
Đường số
30A
|
Đường số
10
|
Đường số
12
|
7.100
|
|
47
|
Đường số
30a
|
Đường số
10
|
Đường số
12
|
7.100
|
|
48
|
Đường số
30b
|
Đường số
10
|
Đường số
12
|
7.100
|
|
49
|
Đường số
30c
|
Đường số
10
|
Đường số
12
|
7.100
|
|
50
|
Đường số
31
|
Đường số
13
|
Đường số
14
|
5.800
|
|
51
|
Đường số
32
|
Đường số
13
|
Đường số
14
|
5.800
|
|
52
|
Đường số
32a-1
|
Đường số
10
|
Đường số
12
|
7.100
|
|
53
|
Đường số
32a-2
|
Đường số
10
|
Đường số
12
|
7.100
|
|
54
|
Đường số
33A (phía Bắc)
|
Đường số
10
|
Đường số
12
|
5.800
|
|
55
|
Đường số
33A (phía Nam)
|
Đường số
10
|
Đường số
12
|
5.800
|
|
56
|
Đường số
34
|
Đường số
4
|
Đường số
5
|
6.380
|
|
57
|
Đường số
35
|
Đường số
4
|
Đường số
5
|
6.380
|
|
58
|
Đường số
35
|
Đường số
4
|
Đường số
5
|
6.380
|
|
59
|
Đường số
36A
|
Đường số
17
|
Khu dân
cư hiện hữu
|
5.800
|
|
60
|
Đường số
36B
|
Đường số
37B
|
Khu dân
cư hiện hữu
|
5.800
|
|
61
|
Đường số
36C
|
Đường số
37B
|
Khu dân
cư hiện hữu
|
5.800
|
|
62
|
Đường số
37A
|
Đường số
36A
|
Đường số
5
|
5.800
|
|
63
|
Đường số
37B
|
Đường số
1
|
Đường số
36C
|
5.800
|
|
64
|
Đường số
37B
|
Đường số
36C
|
Đường số
3-1
|
5.800
|
|
65
|
Đường số
37B
|
Đường số
3-1
|
Đường số
5
|
5.800
|
|
66
|
Đường số
37C
|
Đường số
9
|
Đường số
5
|
5.800
|
|
67
|
Đường số
37D
|
Đường số
9
|
Đường số
36C
|
5.800
|
|
|
Dự
án Đầu tư xây dựng nhà ở thương mại An Sinh II
|
|
|
|
68
|
Đường số
1
|
Đường số
17
|
Đường số
27
|
9.400
|
|
69
|
Đường số
2
|
Đường số
17
|
Đường số
23
|
8.100
|
|
70
|
Đường số
7
|
Đường số
17
|
Đường số
27
|
6.500
|
|
71
|
Đuờng số
8
|
Đường số
17
|
Đường số
27
|
6.500
|
|
72
|
Đường số
17
|
Đường số
2
|
Đường số
1
|
7.800
|
|
73
|
Đường số
18
|
Đường số
7
|
Đường số
8
|
8.500
|
|
74
|
Đường số
19
|
Đường số
7
|
Đường số
8
|
8.500
|
|
75
|
Đường số
20
|
Đường số
1
|
Đường số
2
|
7.900
|
|
76
|
Đường số
21
|
Đường số
7
|
Đường số
8
|
8.500
|
|
77
|
Đường số
22
|
Đường số
7
|
Đường số
8
|
8.500
|
|
78
|
Đường số
23
|
Đường số
1
|
Đường số
2
|
7.800
|
|
79
|
Đường số
24
|
Đường số
7
|
Đường số
8
|
7.800
|
|
80
|
Đường số
25
|
Đường số
7
|
Đường số
8
|
7.800
|
|
81
|
Đường số
26
|
Đường số
7
|
Đường số
8
|
7.800
|
|
82
|
Đường số
27
|
Đường số
1
|
Đường số
2
|
7.100
|
3.
PHƯỜNG HOÀ THÀNH
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT
|
Đường, tuyến lộ, khu vực
|
Đoạn đường
|
Giá đất năm 2026
|
|
Từ
|
Đến
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
|
1
|
Kênh xáng
Cà Mau - Bạc Liêu
|
Ngã ba
sông Gành Hào
|
Giáp ranh
bệnh viện
|
3.700
|
|
2
|
Kênh xáng
Cà Mau - Bạc Liêu
|
Giáp ranh
bệnh viện
|
Cống Đôi,
Phường 6 cũ
|
5.600
|
|
3
|
Kênh xáng
Cà Mau - Bạc Liêu
|
Cống Đôi,
Phường 6 cũ
|
Cầu Nhum
|
5.000
|
|
4
|
Kênh Xáng
Cà Mau - Bạc Liêu
|
Cầu Nhum
|
Giáp ranh
giới xã Định Bình
|
3.400
|
|
5
|
Kênh Xáng
Cà Mau - Bạc Liêu
|
Giáp ranh
giới xã Định Bình
|
Bến phà
Bảy Tháo
|
1.000
|
|
6
|
Huỳnh
Thúc Kháng
|
Kênh Xáng
Cà Mau - Bạc Liêu
|
Mố Cầu
Huỳnh Thúc Kháng
|
5.600
|
|
7
|
Huỳnh
Thúc Kháng
|
Mố cầu
Huỳnh Thúc Kháng
|
Hết ranh
Ban Quản lý khu kinh tế (tên cũ: Hết ranh Trường tiểu họcLạc Long Quân 2)
|
7.900
|
|
8
|
Huỳnh
Thúc Kháng
|
Hết ranh
Ban Quản lý kgu kinh tế (tên cũ: Hết ranh Trường tiểu học Lạc Long Quân 2)
|
Hết ranh
nhà thờ Ao Kho
|
5.200
|
|
9
|
Huỳnh
Thúc Kháng
|
Hết ranh
nhà thờ Ao Kho
|
Hết ranh
phường 7 cũ
|
3.000
|
|
10
|
Hải
Thượng Lãn Ông
|
Huỳnh
Thúc Kháng
|
Kênh Cống
Đôi (tên cũ: Hết ranh Bệnh viện đa khoa Cà Mau)
|
12.600
|
|
11
|
Hải
Thượng Lãn Ông
|
Kênh Cống
Đôi
|
Cống Cầu
Nhum
|
9.600
|
|
12
|
Bờ sông
Gành Hào phường 7
|
Kênh Xáng
Cà Mau - Bạc Liêu
|
Hết ranh
nhà thờ Ao Kho
|
1.900
|
|
13
|
Kênh Cống
Đôi (bờ phía Bệnh viện tỉnh (tên cũ Kênh cống đôi (2 bờ kênh)
|
1.900
|
|
14
|
Đường vào
trường Mầm non Nắng Hồng
|
Hải
Thượng Lãn Ông
|
Hết ranh
trường mẫu giáo Nắng Hồng
|
9.500
|
|
15
|
Tuyến
tránh Quốc lộ 1A
|
Kênh xáng
Cà Mau - Bạc Liêu
|
Hết ranh
phường 6 cũ
|
2.400
|
|
16
|
Tuyến
tránh Quốc lộ 1A
|
Ranh
phường 6 cũ
|
Cầu Gành
Hào (Giáp xã Lương Thế Trân)
|
1.100
|
|
17
|
Tuyến
tránh Quốc lộ 1A
|
Kênh xáng
Cà Mau - Bạc Liêu
|
Đường gom
đấu nói vào tuyến tránh
|
1.200
|
|
18
|
Đường Cà Mau - Đầm Dơi
|
Đường Hải
Thượng Lãn Ông
|
hết đoạn
2 chiều (tên cũ: Ranh xã Hòa Thành)
|
9.600
|
|
19
|
Đường Cà Mau - Đầm Dơi (phường 7)
|
Đoạn 1 chiều
|
1.500
|
|
20
|
Huỳnh
Thúc Kháng
|
Ngã ba
nối với đường Cà Mau - Hoà Thành
|
Hết ranh
xã Hoà Thành
|
2.000
|
|
21
|
Huỳnh
Thúc Kháng
|
Cầu Hòa
Tân - Hòa Thành (tên cũ: Hết ranh UBND xã Hòa Tân cũ (Cầu Hòa Tân - Hòa
Thành))
|
Ngã tư
hành chính công (mới) UBND phường Hòa Thành (tên cũ: Ngã tư Trạm Y Tế xã Hòa
Tân)
|
800
|
|
22
|
Tuyến ô
tô về trung tâm xã Định Bình cũ
|
Kênh xáng
Cà Mau - Bạc Liêu
|
Ngã tư
UBND xã Định Bình cũ
|
800
|
|
23
|
Tuyến Ô
tô về trung tâm xã Định Bình cũ
|
Ngã tư
UBND xã Định Bình cũ
|
Cầu liên
xã (Hòa Tân - Định Bình)
|
760
|
|
24
|
Tuyến Cầu
Lá Danh
|
Khu Hành
chính mới UBND phường Hòa Thành (tên cũ: Khu hành chính mới xã Hòa Tân)
|
Cầu Lá
Danh
|
760
|
|
25
|
Lộ nhựa
(Xã Hòa Tân cũ)
|
ngã tư
Khu Hành chính mới UBND phường Hòa Thành (tên cũ: Khu hành chính mới xã Hòa
Tân)
|
Cầu liên
xã (Hòa Tân - Định Bình)
|
800
|
|
26
|
Lộ nhựa
(Xã Hòa Tân cũ) (tên cũ: Tuyến Cầu Liên Xã (Hòa Tân - Định Bình)
|
Cầu Giáo
Thọ (tên cũ: Cầu Liên Xã ( Hòa Tân - Định Bình)
|
Trường
Tiểu học Nguyễn Bỉnh Khiêm (Khu B) (tên cũ: Trường Tiểu học Hòa Tân 1(Khu B))
|
760
|
|
27
|
Lộ GTNT
(Xã Hòa Tân)
|
Cống
Giồng Nổi
|
Kênh Cái
Su
|
760
|
|
28
|
Lộ GTNT (Xã
Hòa Tân cũ)
|
Cầu Bùng
Binh (tên cũ: Trường Mầm non Bình Minh)
|
Cống Xã
Đạt
|
760
|
|
29
|
Đường Cà
Mau - Hòa Thành (Mới)
|
Cầu Hoà
Trung
|
Cầu Giồng
Nổi
|
1.500
|
|
30
|
Lộ GTNT
(Xã Hòa Thành cũ)
|
Cầu Giồng
Nổi
|
Kênh Cây
Tư
|
760
|
|
31
|
Lộ GTNT
Xã Hòa Thành (cũ)
|
Trường
THCS Hòa Thành
|
Cầu Tân
Hóa A (Tên cũ: Cầu Rồng (Cầu Hòa Tân A))
|
540
|
|
32
|
Kênh cầu
Nhum
|
Toàn
Tuyến (Xã Hòa Thành)
|
1.000
|
|
33
|
Rạch Cái
Ngang (Hòa Thành)
|
Cầu Hòa
Tân - Hòa Thành (tên cũ: Toàn Tuyến (Xã Hòa Thành))
|
Cầu Chùa
|
1.100
|
|
34
|
Rạch Cái
Ngang (Hòa Thành)
|
Cầu Xóm
Chùa
|
Cầu Nhà
Việt
|
1.100
|
|
35
|
Lộ Cây
Dương
|
Cầu Cái
Su (Đi qua ấp Bình Thành, xã Định Bình)
|
Ấp 4, xã
Tắc Vân
|
600
|
|
36
|
Đường Cà
Mau - Hòa Thành
|
Huỳnh
Thúc Kháng
|
Cống Hoà
Thành
|
2.900
|
|
37
|
Đường Cà
Mau - Hòa Thành
|
Cống Hòa
Thành
|
Đường dẫn
lên cầu Hòa Trung
|
1.200
|
|
38
|
Đường Cà
Mau - Hòa Thành
|
Vòng xoay
cầu Hòa Trung
|
Mố cầu
Hòa Trung
|
1.500
|
|
39
|
Lộ GTNT
(xã Hoà Tân)
|
Cầu Bùng
Binh
|
Cầu Giồng
Nổi
|
760
|
|
40
|
Lộ GTNT
(xã Hoà Tân cũ)
|
Cầu Điện
Quang
|
Cầu Khiết
Tâm
|
500
|
|
41
|
Lộ GTNT
(xã Hoà Tân cũ)
|
Trường
Nguyễn Bỉnh Khiêm (khu B)
|
Bến phà
Thầy Ký
|
760
|
|
42
|
Lộ GTNT
(xã Hoà Tân cũ)
|
Cầu Đầu
Lá
|
Cầu Trâm
Bầu
|
760
|
|
43
|
Lộ Chảng
Le
|
Trạm Y tế
xã
|
Cầu Nội
Đồng
|
500
|
|
44
|
Lộ GTNT
(xã Hoà Tân cũ)
|
Đường
Huỳnh Thúc Kháng
|
Cầu Đập
Đình
|
760
|
|
45
|
Xã Hòa
Thành cũ
|
Đường dẫn
lên cầu Hòa Trung (2 bên)
|
1.500
|
|
46
|
Lộ GTNT
(xã Hòa Tân)
|
Cầu Chảng
Le
|
Cầu Lá
Danh
|
770
|
|
47
|
Đường Cà Mau - Đầm Dơi (đoạn 2 chiều)
|
Ranh phường 6
|
Giáp ranh phường 7 ( Cống Hộp qua kênh Cống
Đôi)
|
5.900
|
|
48
|
Đường Cà Mau - Đầm Dơi
|
Ranh
phường 7
|
Vòng xoay
cầu Hòa Trung (hai bên tuyến)
|
1.500
|
|
49
|
Các đoạn,
tuyến đường trong khu dự án Hạ tầng chung các công trình thuộc lĩnh vực y tế
thành phố Cà Mau
|
8.000
|
|
50
|
Các đoạn,
tuyến đường còn lại đã đầu tư hạ tầng có chiều rộng ≤ 2m
|
500
|
|
51
|
Các đoạn,
tuyến đường còn lại đã đầu tư hạ tầng có chiều rộng lớn hơn 2m đến ≤ 3m
|
610
|
|
52
|
Các đoạn,
tuyến đường còn lại đã đầu tư hạ tầng có chiều rộng > 3m
|
760
|
|
|
Đất ở
chưa có cơ sở hạ tầng
|
Thuận lợi
về mặt giao thông thủy, bộ
|
400
|
|
|
Không
thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ
|
360
|
|
|
LIA 12
|
|
|
|
|
53
|
Hẻm 109
rộng >=4m
|
Huỳnh
Thúc Kháng
|
Hết hẻm
(hẻm cùng)
|
3.100
|
4.
PHƯỜNG LÝ VĂN LÂM
a) Các đoạn, tuyến
đường trên địa bàn Phường Lý Văn Lâm
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT
|
Đường, tuyến lộ, khu vực
|
Đoạn đường
|
Giá đất năm 2026
|
|
Từ
|
Đến
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
|
1
|
Nguyễn
Tất Thành
|
Trương
Phùng Xuân (Bên trái - Phía Sở GTVT)
|
Cao Thắng
|
7.800
|
|
2
|
Nguyễn
Tất Thành
|
Trương
Phùng Xuân (Bên phải - Phía trường TH Kinh tế - Kỹ thuật)
|
UBND
phường 8 cũ
|
5.900
|
|
3
|
Nguyễn
Tất Thành
|
Cao Thắng
|
Nguyễn
Công Trứ
|
39.500
|
|
4
|
Nguyễn
Tất Thành
|
Nguyễn
Công Trứ
|
Nguyễn
Đình Chiểu
|
36.100
|
|
5
|
Nguyễn
Tất Thành
|
Nguyễn
Đình Chiểu
|
Cống Hội
Đồng Nguyên
|
27.600
|
|
6
|
Nguyễn
Tất Thành
|
Cống Hội
đồng Nguyên
|
Cống Bà
Điều
|
25.700
|
|
7
|
Nguyễn
Tất Thành
|
Cống Bà
Điều
|
Cầu Lương
Thế Trân
|
15.000
|
|
8
|
Đường
19/5
|
Nguyễn
Tất Thành
|
Kênh Rạch
Rập
|
9.700
|
|
9
|
Đường lộ
mới (Lộ kinh Tám Dần)
|
UBND
phường 8 cũ
|
Nguyễn
Trung Trực
|
4.900
|
|
10
|
Đường lộ
mới (Lộ kinh Tám Dần)
|
Nguyễn
Trung Trực
|
Kênh Rạch
Rập
|
6.400
|
|
11
|
Nguyễn
Trung Trực
|
Trương
Phùng Xuân
|
Đường
19/5
|
9.700
|
|
12
|
Nguyễn
Trung Trực
|
Đường
19/5
|
Đường đã
đầu tư 25m
|
12.500
|
|
13
|
Nguyễn
Trung Trực
|
Hết đường
đã đầu tư 25m
|
Nguyễn
Đình Chiểu
|
8.200
|
|
14
|
Trương
Phùng Xuân
|
Đường số
3
|
Đường số
1 (Dự án của Công ty Dịch vụ - TM)
|
5.700
|
|
15
|
Trương
Phùng Xuân
|
Đường số
1 (Dự án của Công ty Dịch vụ - TM)
|
Cầu Gành
Hào
|
4.600
|
|
16
|
Trương
Phùng Xuân
|
Cầu Gành
Hào
|
Kênh Rạch
Rập
|
15.300
|
|
17
|
Trương
Phùng Xuân
|
Kênh Rạch
Rập
|
Hết ranh
Dự án LIA
|
4.900
|
|
18
|
Trương
Phùng Xuân
|
Cống Bà
Cai
|
Giáp ranh
xã Lợi An
|
2.100
|
|
19
|
Đường
kênh Rạch Rập (Phía Đông)
|
Trương
Phùng Xuân
|
Đường
19/5
|
3.800
|
|
20
|
Đường
kênh Rạch Rập (Phía Đông)
|
Đường
19/5
|
Hết ranh
phường 8 cũ
|
2.800
|
|
21
|
Đường
kênh Rạch Rập (Phía Tây)
|
Trương
Phùng Xuân
|
Đối diện
đường 19/5
|
2.900
|
|
22
|
Đường
kênh Rạch Rập (Phía Tây)
|
Đối diện
đường 19/5
|
Hết ranh
phường 8 cũ
|
3.200
|
|
23
|
Nguyễn
Công Trứ
|
Cảng cá
Cà Mau
|
Lê Hồng
Phong
|
13.700
|
|
24
|
Nguyễn
Công Trứ
|
Lê Hồng
Phong
|
Nguyễn
Tất Thành
|
20.800
|
|
25
|
Nguyễn
Công Trứ
|
Nguyễn
Tất Thành
|
Kênh Rạch
Rập
|
9.700
|
|
26
|
Kênh 26/3
|
Kênh Rạch
Rập
|
Kênh Bà
Cai
|
2.800
|
|
27
|
Kênh 26/3
|
Kênh Bà
Cai
|
Kênh Đội
Chiêu
|
2.000
|
|
28
|
Cao Thắng
|
Nguyễn
Tất Thành
|
Lê Hồng
Phong
|
7.800
|
|
29
|
Lê Hồng
Phong
|
Cao Thắng
|
Nguyễn
Công Trứ
|
16.800
|
|
30
|
Lê Hồng
Phong
|
Nguyễn
Công Trứ
|
Nguyễn
Đình Chiểu
|
13.500
|
|
31
|
Lê Hồng
Phong
|
Nguyễn
Đình Chiểu
|
Hết ranh
Phường 8 cũ
|
9.700
|
|
32
|
Lưu Hữu
Phước
|
Toàn
tuyến
|
7.800
|
|
33
|
Nguyễn
Bỉnh Khiêm
|
Toàn
tuyến
|
7.800
|
|
34
|
Nguyễn
Đình Chiểu
|
Lê Hồng
Phong
|
Nguyễn
Tất Thành
|
9.700
|
|
35
|
Nguyễn
Đình Chiểu
|
Nguyễn
Tất Thành
|
Hết đường
nhựa hiện hữu
|
8.500
|
|
36
|
Đường số
5
|
Nguyễn
Đình Chiểu
|
Giáp ranh
xã Lý Văn Lâm cũ
|
5.200
|
|
37
|
Đường số
12
|
Nguyễn
Công Trứ
|
Đường
19/5
|
3.900
|
|
38
|
Trung tâm
xã Lợi An cũ
|
UBND xã
(Vàm Ông Tự)
|
Trụ sở ấp
Tắc Thủ
|
1.100
|
|
39
|
Ngã Ba
Tắc Thủ
|
Trụ đèn
giao thông về hướng Cà Mau
|
Giáp ranh
thành phố Cà Mau
|
800
|
|
40
|
KX
Lương Thế Trân
|
Đầu vàm
kênh xáng (Bờ Đông)
|
Giáp ranh
thành phố Cà Mau
|
760
|
|
41
|
Tuyến đê
Tắc Thủ - Phường 8
|
Đầu đê
giáp khu quy hoạch cụm dân cư
|
Giáp
Phường 8 - TP Cà Mau
|
800
|
|
42
|
Tuyến lộ
mới
|
Cầu Lớn
Giao Vàm
|
Nhà
Nguyễn Thị Hai
|
760
|
|
43
|
Lộ mới
|
Kênh Biện
Đề (hết nhà ông Nguyễn Minh Hòa)
|
Nhà ông
Huỳnh Văn Tánh
|
760
|
|
44
|
Tuyến lộ
3m
|
Nhà bà
Nguyễn Thị Hạnh
|
Nhà ông
Võ Văn Huê
|
810
|
|
45
|
Đường vào
khu tập thể Mặt hàng mới
|
Nguyễn
Tất Thành
|
Cầu xi
măng
|
4.400
|
|
46
|
Đường vào
khu tập thể Mặt hàng mới
|
Các đoạn
còn lại
|
3.000
|
|
47
|
Đường vào
khu tập thể Camimex
|
Đoạn đấu
nối đường Lê Hồng Phong
|
Cuối
tuyến
|
2.800
|
|
48
|
Đường vào
Trụ Sở khóm 2, phường 8 (Đường số 1 theo quy hoạch)
|
Đoạn đấu
nối đường Cao Thắng
|
Trương
Phùng Xuân
|
2.400
|
|
49
|
Đường số
28 (có chiều rộng 10m)
|
Nguyễn
Trung Trực
|
Đường số
12
|
4.400
|
|
50
|
Đường số
28 (có chiều rộng 6m)
|
Đường số
12
|
Hết đường
rộng 6m
|
6.300
|
|
51
|
Đường số 28
(có chiều rộng 3,5m)
|
Hết đường
rộng 6m
|
Kênh Rạch
Rập
|
2.800
|
|
52
|
Đường D2
|
Đường
Nguyễn Đình Chiểu
|
Lương Thế
Trân 5
|
7.300
|
|
53
|
Lê Văn
Tám
|
Nguyễn
Tất Thành
|
Giáp cầu
Lý Văn Lâm
|
7.300
|
|
54
|
Đường
kênh Rạch Rập (Phía Đông)
|
Ranh xã
Lý Văn Lâm
|
Kênh xáng
Lương Thế Trân
|
1.000
|
|
55
|
Đường
kênh Rạch Rập (Phía Tây)
|
Ranh xã
Lý Văn Lâm
|
Kênh xáng
Lương Thế Trân
|
790
|
|
56
|
Đường
Nguyễn Thị Minh Khai (tên cũ: Lê Hồng Phong)
|
Đường Lê
Hồng Phong (tên cũ: Giáp ranh phường 8)
|
Giáp Bến
xếp dỡ hàng hóa Công ty Minh Phú (tên cũ: Sông gành Hào)
|
9.700
|
|
57
|
Các đoạn,
tuyến đường còn lại đã đầu tư hạ tầng có chiều rộng ≤ 2m
|
790
|
|
58
|
Các đoạn,
tuyến đường còn lại đã đầu tư hạ tầng có chiều rộng lớn hơn 2m đến ≤ 3m
|
810
|
|
59
|
Các đoạn,
tuyến đường còn lại đã đầu tư hạ tầng có chiều rộng > 3m
|
1.000
|
|
|
Đất ở
chưa có cơ sở hạ tầng
|
Thuận lợi
về mặt giao thông thủy, bộ
|
760
|
|
|
Không
thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ
|
550
|
|
|
LIA 9
|
|
|
|
|
60
|
Hẻm 213
rộng 4m
|
Lộ Mới
|
Trương
Phùng Xuân
|
3.500
|
|
61
|
Đường số
4 rộng >=4m
|
Đường số
3
|
Hẻm Cựa
Gà
|
2.800
|
b) Các tuyến đường tại
các khu dân cư trên địa bàn Phường Lý Văn Lâm
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT
|
Đường, tuyến lộ, khu vực
|
Đoạn đường
|
Giá đất năm 2026
|
|
Từ
|
Đến
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
|
|
Khu dự
án của Công ty Dịch vụ - Thương mại, phường 8
|
|
|
1
|
Đường số
1
|
Cao Thắng
|
Trương
Phùng Xuân
|
2.900
|
|
2
|
Đường số
2
|
Đường số
1
|
Đường số
3 (Giáp Nhị tỳ)
|
2.400
|
|
3
|
Đường số
4
|
Đường số
1
|
Đường số
3 (Giáp Nhị tỳ)
|
1.800
|
|
4
|
Đường số
3 (Giáp Nhị tỳ)
|
Cao Thắng
|
Trương
Phùng Xuân
|
2.200
|
|
|
Khu
phường 8
|
|
|
5
|
Lê Anh
Xuân
|
Quách Văn
Phẩm
|
Lê Vĩnh
Hòa
|
8.900
|
|
6
|
Lê Anh
Xuân
|
Lê Vĩnh
Hòa
|
Nguyễn
Bỉnh Khiêm
|
7.800
|
|
7
|
Nguyễn
Mai
|
Toàn
tuyến
|
4.900
|
|
8
|
Nguyễn
Ngọc Cung
|
Toàn
tuyến đường hiện hữu
|
6.000
|
|
9
|
Lê Vĩnh
Hòa
|
Lê Hồng
Phong
|
Lưu Hữu
Phước
|
7.800
|
|
10
|
Lê Vĩnh
Hòa
|
Đoạn còn
lại
|
7.300
|
|
|
Khu D
- Phường 8
|
|
|
11
|
Quách Văn
Phẩm
|
Lê Hồng
Phong
|
Hết đường
hiện hữu
|
7.800
|
|
12
|
Trần Văn
Ơn
|
Quách Văn
Phẩm
|
Hết đường
hiện hữu
|
7.800
|
|
13
|
Đường vào
trụ sở Công ty CaMiMex
|
Lê Hồng
Phong
|
Hết ranh
trụ sở Công ty CaMiMex
|
4.200
|
|
14
|
Các đường
xuống Bến tàu B
|
Cao Thắng
|
Trương
Phùng Xuân
|
4.400
|
|
15
|
Đường bê
tông
|
Lương Thế
Trân 6
|
Lương Thế
Trân 5
|
1.500
|
|
16
|
Lương Thế
Trân 6
|
Cầu xi
măng
|
hết tuyến
|
1.200
|
|
17
|
Khu dự
án sau hậu đường Nguyễn Đình Chiểu
|
1.000
|
|
18
|
Đường Võ
Thị Hồng
|
Đường Xí
nghiệp Gỗ
|
Hết đường
hiện hữu
|
3.400
|
|
19
|
Đặng Tấn
Triệu
|
Toàn
tuyến
|
6.700
|
|
20
|
Kênh Bà
Cai
|
Đường
Trương Phùng Xuân
|
Giáp ranh
xã Lý Văn Lâm
|
1.500
|
|
21
|
Đường số
2
|
Khu dân
cư Đông Nam
|
4.400
|
|
22
|
Kênh Ông
Bổn
|
Trương
Phùng Xuân
|
Đường
26/3
|
1.600
|
|
23
|
Kênh Đạo
|
Trương
Phùng Xuân
|
Giáp ranh
xã Lý Văn Lâm
|
1.700
|
|
24
|
Kênh
Phước Thời
|
Trương
Phùng Xuân
|
Kênh Bà
Cai
|
1.500
|
|
25
|
Trương
Phùng Xuân
|
Trụ sở
Khóm 5
|
Hết đường
|
1.900
|
|
26
|
Đường H1
|
Nguyễn
Công Trứ
|
Võ Thị
Hồng
|
2.100
|
|
|
Khu
đô thị mới Tài Lộc - Khu A
|
|
|
|
27
|
Nguyễn
Kim
|
Lý Tự
Trọng
|
Nguyễn
Huỳnh Đức
|
5.700
|
|
28
|
Lý Tự
Trọng
|
Lê Văn
Tám (tên cũ: Nguyễn Kim)
|
Phan Xích
Long
|
6.000
|
|
29
|
Lý Tự
Trọng
|
Phan Xích
Long
|
Nguyễn
Huỳnh Đức
|
10.000
|
|
30
|
Đường số
17
|
Lý Tự
Trọng
|
Sông Rạch
Rập
|
5.700
|
|
31
|
Phan Xích
Long
|
Lý Tự
Trọng
|
Sông Rạch
Rập
|
5.700
|
|
32
|
Phan Xích
Long
|
Lý Tự
Trọng
|
Nguyễn
Kim
|
5.700
|
|
33
|
Nguyễn
Hữu Dật
|
Lý Tự
Trọng
|
Đường số
11B
|
5.700
|
|
34
|
Nguyễn
Hữu Dật
|
Lý Tự
Trọng
|
Nguyễn
Kim
|
5.700
|
|
35
|
Nguyễn
Huỳnh Đức
|
Lý Tự
Trọng
|
Nguyễn
Kim
|
5.700
|
|
36
|
Đường số
11B
|
Đường D1
|
Nguyễn
Huỳnh Đức
|
5.700
|
|
37
|
Đường số
11B
|
Phan Xích
Long
|
Đường D2
|
5.700
|
|
38
|
Đường số
11B
|
Phan Xích
Long
|
Nguyễn
Hữu Dật
|
5.700
|
|
39
|
Đường N1
|
Đường D1
|
Đường D2
|
5.700
|
|
40
|
Trần Cao
Vân
|
Phan Xích
Long
|
Nguyễn
Hữu Dật
|
5.700
|
|
41
|
Phạm Hồng
Thái
|
Phan Xích
Long
|
Nguyễn
Hữu Dật
|
5.700
|
|
42
|
Ông Ích
Khiêm
|
Phan Xích
Long
|
Đường D3
|
5.700
|
|
43
|
Đường D1
|
Trần Cao
Vân
|
Đường 11B
|
5.700
|
|
44
|
Đường D2
|
Đường N2
|
Đường 11B
|
5.700
|
|
45
|
Đường D3
|
Đường N3
|
Nguyễn
Kim
|
5.700
|
|
46
|
Nguyễn
Bình
|
Nguyễn
Tất Thành
|
Nguyễn
Kim
|
9.000
|
|
47
|
Nguyễn
Bình
|
Nguyễn
Kim
|
Lý Tự
Trọng
|
6.300
|
|
|
Khu
đô thị Hoàng Tâm
|
|
|
|
48
|
Tân Hưng
|
Đường số
06
|
Đường số
02
|
6.000
|
|
49
|
Tân Hưng
|
Đường số
02
|
Đường số
10
|
5.000
|
|
50
|
Huỳnh
Quãng
|
Đường số
01
|
Đường số
04
|
6.000
|
|
51
|
Kim Đồng
|
Đường số
02
|
Đường số
10
|
5.000
|
|
52
|
Đường số
3C
|
Toàn
tuyến
|
4.500
|
|
53
|
Đường số
04
|
Đường số
07
|
Đường số
08
|
6.000
|
|
54
|
Đường số
04
|
Đường số
08
|
Đường số
09
|
4.500
|
|
55
|
Đường số
04
|
Đường số
07
|
Đường
số 6C
|
4.500
|
|
56
|
Đường số
5
|
Đường số
06
|
Đường số
10
|
5.000
|
|
57
|
Ninh Bình
|
Đường số
01
|
Đường số
6C
|
5.000
|
|
58
|
Ninh Bình
|
Đường số
6C
|
Đường số
05
|
3.500
|
|
59
|
Đường số
6A
|
Toàn
tuyến
|
3.500
|
|
60
|
Đường số
6B
|
Toàn
tuyến
|
3.500
|
|
61
|
Đường số
6C
|
Toàn
tuyến
|
3.500
|
|
62
|
Đường số
6D
|
Toàn
tuyến
|
3.500
|
|
63
|
Đường số
6E
|
Toàn
tuyến
|
3.500
|
|
64
|
Đường số
07
|
Đường số
05
|
Đường số
04
|
4.500
|
|
65
|
Đường số
8
|
Đường số
05
|
Đường số
04
|
5.000
|
|
66
|
Đường số
9
|
Đường số
01
|
Đường số
03
|
4.000
|
|
67
|
Đường số
9
|
Đường số
03
|
Đường số
05
|
4.000
|
|
68
|
Đường số
9A
|
Toàn tuyến
|
5.000
|
|
69
|
Đường số
9B
|
Toàn
tuyến
|
5.000
|
|
70
|
Đường số
9C
|
Toàn
tuyến
|
5.000
|
|
71
|
Đường số
9D
|
Toàn
tuyến
|
5.000
|
|
72
|
Đường số
10
|
Đường số
01
|
Đường số
05
|
5.500
|
|
|
Khu
đô thị Bạch Đằng
|
|
|
|
73
|
Đường D1
|
Đường N20
|
Cuối
đường
|
7.000
|
|
74
|
Đường D2
|
Đường N15
|
Đường N20
|
6.000
|
|
75
|
Đường D3
|
Đường N15
|
Đường N16
|
6.000
|
|
76
|
Đường D4
|
Đường N13
|
Đường N20
|
6.000
|
|
77
|
Đường D7
|
Đường N13
|
Đường N20
|
7.000
|
|
78
|
Đường D8
|
Đường N20
|
Cuối
đường
|
6.000
|
|
79
|
Đường N13
|
Đường D7
|
Cuối
đường
|
6.000
|
|
80
|
Đường N14
|
Đường D1
|
Đường D4
|
6.000
|
|
81
|
Đường N15
|
Đường D1
|
Đường D4
|
6.000
|
|
82
|
Đường N16
|
Đường D2
|
Đường D8
|
6.000
|
|
83
|
Đường N17
|
Đường D1
|
Đường D4
|
6.000
|
|
84
|
Đường N18
|
Đường D1
|
Đường D8
|
6.000
|
|
85
|
Đường N19
|
Đường D1
|
Đường D4
|
6.000
|
|
86
|
Đường N20
|
Đường D1
|
Đường D8
|
6.000
|
|
|
Khu
dân cư phía đông Quốc lộ 1A - Khu A
|
|
|
|
87
|
Nguyễn
Thị Minh Khai
|
Nguyễn
Tất Thành
|
Lê Hồng
Phong
|
13.000
|
|
88
|
Đường số
02
|
Đường số
17
|
Đường số
19
|
13.000
|
|
89
|
Đường số
02
|
Đường số
19
|
Đường số
20
|
5.400
|
|
90
|
Đường số
02
|
Đường số
20
|
Đường số
22
|
5.400
|
|
91
|
Đường số
03
|
Đường số
11
|
Đường số
13
|
5.400
|
|
92
|
Đường số
03
|
Đường số
13
|
Đường số
19
|
13.000
|
|
93
|
Đường số
03
|
Đường số
19
|
Đường số
20
|
6.900
|
|
94
|
Đường số
03
|
Đường số
20
|
Đường số
22
|
5.400
|
|
95
|
Đường số
04
|
Đường số
11
|
Đường số
16
|
3.900
|
|
96
|
Đường số
05
|
Đường số
20
|
Đường số
22
|
3.900
|
|
97
|
Đường số
06
|
Đường số
11
|
Đường số
17
|
6.900
|
|
98
|
Đường số
06
|
Đường số
17
|
Đường số
20
|
13.000
|
|
99
|
Đường số
06
|
Đường số
20
|
Đường số
22
|
6.900
|
|
100
|
Đường số
07
|
Đường số
14
|
Đường số
16
|
3.900
|
|
101
|
Đường số
08
|
Đường số
18
|
Đường số
20
|
3.700
|
|
102
|
Đường số
08
|
Đường số
20
|
Đường số
22
|
3.900
|
|
103
|
Đường số
09
|
Đường số
21
|
Đường số
22
|
3.900
|
|
104
|
Đường số
10
|
Đường số
11
|
Đường số
22
|
3.900
|
|
105
|
Đường số
11
|
Nguyễn
Thị Minh Khai
|
Đường số
4
|
5.400
|
|
106
|
Đường số
11
|
Đường số
4
|
Đường số
10
|
3.900
|
|
107
|
Đường số
12
|
Đường số
03
|
Nguyễn
Thị Minh Khai
|
5.400
|
|
108
|
Đường số 13
|
Đường số
03
|
Nguyễn
Thị Minh Khai
|
13.000
|
|
109
|
Đường số
14
|
Đường số
06
|
Đường số
07
|
3.900
|
|
110
|
Đường số
14
|
Đường số
07
|
Đường số
10
|
3.700
|
|
111
|
Đường số
15
|
Đường số
10
|
Đường số
07
|
3.700
|
|
112
|
Đường số
16
|
Đường số
03
|
Đường số
06
|
3.900
|
|
113
|
Đường số
16
|
Đường số
06
|
Đường số
10
|
3.700
|
|
114
|
Đường số
17
|
Nguyễn
Thị Minh Khai
|
Đường số
06
|
9.800
|
|
115
|
Đường số
17
|
Đường số
06
|
Đường số
10
|
8.300
|
|
116
|
Đường số
18
|
Đường số
03
|
Đường số
06
|
13.000
|
|
117
|
Đường số
18
|
Đường số
06
|
Đường số
10
|
3.900
|
|
118
|
Đường số
19
|
Nguyễn
Thị Minh Khai
|
Đường số
02
|
13.000
|
|
119
|
Đường số
19
|
Đường số
02
|
Đường số
03
|
6.900
|
|
120
|
Đường số
19
|
Đường số
03
|
Đường số
06
|
13.000
|
|
121
|
Đường số
20
|
Nguyễn
Thị Minh Khai
|
Đường số
03
|
6.900
|
|
122
|
Đường số
20
|
Đường số
03
|
Đường số
06
|
5.400
|
|
123
|
Đường số
20
|
Đường số
06
|
Đường số
10
|
3.900
|
|
124
|
Đường số
21
|
Đường số
08
|
Đường số
10
|
3.900
|
|
125
|
Đường số
22
|
Nguyễn
Thị Minh Khai
|
Đường số
06
|
5.400
|
|
126
|
Đường số
22
|
Đường số
06
|
Đường số
08
|
3.900
|
|
127
|
Đường số
22
|
Đường số
08
|
Đường số
10
|
3.700
|
|
|
KHU
NHÀ PHỐ LIÊN KẾ KẾT HỢP Ở VỚI KINH DOANH PHƯỜNG 8
|
|
|
128
|
Đường số
1
|
Lê Hồng
Phong
|
Đường số
3
|
8.500
|
|
129
|
Đường số
2
|
Nguyễn
Bỉnh Khiêm
|
Lưu Hữu
Phước
|
8.500
|
|
130
|
Đường số
3
|
Nguyễn
Bỉnh Khiêm
|
Lưu Hữu
Phước
|
8.500
|
5.
PHƯỜNG BẠC LIÊU
a) Các đoạn, tuyến
đường trên địa bàn Phường Bạc Liêu
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT
|
Đường, tuyến lộ, khu vực
|
Đoạn đường
|
Giá đất năm 2026
|
|
Điểm đầu
|
Điểm cuối
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
|
1
|
Phan Ngọc
Hiển
|
Lê Văn
Duyệt
|
Hà Huy
Tập
|
58.200
|
|
2
|
Phan Ngọc
Hiển
|
Hà Huy
Tập
|
Trần Phú
|
53.000
|
|
3
|
Phan Ngọc
Hiển
|
Trần Phú
|
Mai Thanh
Thế
|
41.600
|
|
4
|
Trung tâm
Thương mại Bạc Liêu
|
Gồm tất
cả các tuyến đường phân lô nội bộ đã hoàn thành trong dự án
|
45.500
|
|
5
|
Hai Bà
Trưng
|
Nguyễn
Huệ
|
Trần Phú
|
42.000
|
|
6
|
Hai Bà
Trưng (Hai Bà Trưng và Lý Tự Trọng cũ)
|
Trần Phú
|
Hà Huy
Tập
|
63.000
|
|
7
|
Hai Bà
Trưng (Hai Bà Trưng và Lý Tự Trọng cũ)
|
Hà Huy
Tập
|
Lê Văn
Duyệt
|
57.000
|
|
8
|
Hai Bà
Trưng (Hai Bà Trưng và Lý Tự Trọng cũ)
|
Lê Văn
Duyệt
|
Phan
Đình Phùng
|
49.000
|
|
9
|
Hai Bà
Trưng (Hai Bà Trưng và Lý Tự Trọng cũ)
|
Phan
Đình Phùng
|
Lê Lợi
|
47.000
|
|
10
|
Hai Bà
Trưng (Hai Bà Trưng và Lý Tự Trọng cũ)
|
Lê Lợi
|
Ngô Gia
Tự
|
38.300
|
|
11
|
Hoàng Văn
Thụ
|
Trần Phú
|
Trương
Chính Thanh (Tên cũ: Ninh Bình)
|
52.400
|
|
12
|
Hoàng Văn
Thụ
|
Trương
Chính Thanh (Tên cũ: Ninh Bình)
|
Lê Lợi
|
42.400
|
|
13
|
Hoàng Văn
Thụ
|
Lê Lợi
|
Ngô Gia
Tự
|
38.300
|
|
14
|
Hà Huy
Tập
|
Điện Biên
Phủ
|
Hai Bà
Trưng
|
53.700
|
|
15
|
Hà Huy
Tập
|
Hai Bà
Trưng
|
Hòa Bình
|
42.800
|
|
16
|
Lê Văn Duyệt
|
Điện Biên Phủ
|
Hai Bà Trưng
|
47.700
|
|
17
|
Lê Văn Duyệt
|
Hai Bà Trưng
|
Hòa Bình
|
39.200
|
|
18
|
Điện Biên Phủ
|
Ranh Bệnh Viện tỉnh Bạc Liêu
|
Võ Thị Sáu
|
9.800
|
|
19
|
Điện Biên Phủ
|
Võ Thị Sáu
|
Trần Phú
|
16.500
|
|
20
|
Điện Biên Phủ
|
Trần Phú
|
Lê Hồng Nhi
|
24.000
|
|
21
|
Điện Biên Phủ
|
Lê Hồng Nhi
|
Lê Lợi
|
20.000
|
|
22
|
Điện Biên Phủ
|
Lê Lợi
|
Cuối đường (Hết ranh Chùa Vĩnh Triều
Minh)
|
16.200
|
|
23
|
Mai Thanh Thế
|
Điện Biên Phủ
|
Hai Bà Trưng
|
25.500
|
|
24
|
Phan Đình Phùng
|
Hoàng Văn Thụ
|
Hòa Bình
|
26.000
|
|
25
|
Lê Lợi
|
Điện Biên Phủ
|
Hòa Bình
|
21.800
|
|
26
|
Lê Lợi
|
Hòa Bình
|
Ngô Quang Nhã (sau UBND tỉnh)
|
19.000
|
|
27
|
Võ Văn Kiệt (Hùng Vương cũ)
|
Ngã năm Vòng Xoay
|
Hẻm 4
|
9.800
|
|
28
|
Võ Văn Kiệt (Hùng Vương cũ)
|
Hẻm 4
|
Tôn Đức Thắng
|
8.600
|
|
29
|
Võ Văn Kiệt (Hùng Vương cũ)
|
Tôn Đức Thắng (Giao Thông cũ)
|
Trần Huỳnh
|
7.400
|
|
30
|
Thủ Khoa Huân
|
Điện Biên Phủ
|
Hai Bà Trưng
|
15.500
|
|
31
|
Minh Diệu
|
Điện Biên Phủ
|
Hoàng Văn Thụ
|
30.900
|
|
32
|
Đường Trương Chính Thanh (đường Ninh
Bình cũ)
|
Điện Biên Phủ
|
Hai Bà Trưng
|
30.900
|
|
33
|
Trần Văn Thời
|
Ngô Gia Tự
|
Lê Lợi
|
19.500
|
|
34
|
Trần Văn Thời
|
Lê Lợi
|
Phan Đình Phùng
|
10.500
|
|
35
|
Lê Hồng Nhi (Đinh Tiên Hoàng cũ)
|
Điện Biên Phủ
|
Hai Bà Trưng
|
11.200
|
|
36
|
Ngô Gia Tự
|
Hoàng Văn Thụ
|
Hòa Bình (Tên cũ: Bà Triệu)
|
24.500
|
|
37
|
Ngô
Gia Tự
|
Hoàng Diệu
|
Miếu Bà Đen
|
24.500
|
|
38
|
Đường 30/04
|
Lê Văn Duyệt
|
Võ Thị Sáu
|
35.500
|
|
39
|
Đường Thanh Niên
|
Hai Bà Trưng
|
Đường 30/04
|
20.500
|
|
40
|
Lý Thường Kiệt
|
Trần Phú
|
Phan Đình Phùng
|
34.000
|
|
41
|
Bà Triệu
|
Nguyễn Huệ
|
Trần Phú
|
39.800
|
|
42
|
Bà Triệu
|
Trần Phú
|
Lê Văn Duyệt
|
36.400
|
|
43
|
Bà Triệu
|
Lê Văn Duyệt
|
Ngô Gia Tự
|
29.500
|
|
44
|
Cách Mạng
|
Ngô Gia Tự
|
Lê Duẩn (Giao Thông cũ)
|
18.700
|
|
45
|
Cách Mạng
|
Lê Duẩn (Giao Thông cũ)
|
Lộc Ninh (Đường Hoàng Diệu B cũ)
|
11.000
|
|
46
|
Cách Mạng
|
Lộc Ninh (Đường Hoàng Diệu B cũ)
|
Cầu Xáng
|
6.900
|
|
47
|
Cách Mạng
|
Cầu Xáng
|
Hẻm T32 (Đối diện Chùa Sùng Thiện Đường)
|
4.200
|
|
48
|
Cách Mạng
|
Hẻm T32 (Đối diện Chùa Sùng Thiện Đường)
|
Giáp ranh huyện Vĩnh Lợi
|
3.450
|
|
49
|
Đoàn Thị Điểm
|
Nguyễn Huệ
|
Sông Bạc Liêu
|
9.500
|
|
50
|
Đinh Bộ Lĩnh
|
Nguyễn Huệ
|
Sông Bạc Liêu
|
8.300
|
|
51
|
Nguyễn Huệ
|
Điện Biên Phủ
|
Hai Bà Trưng
|
19.100
|
|
52
|
Nguyễn Huệ
|
Hai Bà Trưng
|
Đoàn Thị Điểm
|
20.300
|
|
53
|
Đặng Thùy Trâm
|
Nguyễn Huệ
|
Võ Thị Sáu
|
16.800
|
|
54
|
Nguyễn Thị Năm
|
Bà Triệu
|
Đặng Thùy Trâm
|
13.500
|
|
55
|
Hòa Bình
|
Võ Thị Sáu
|
Hà Huy Tập
|
42.600
|
|
56
|
Hòa Bình
|
Hà Huy Tập
|
Ngã ba Miếu Bà Đen
|
36.900
|
|
57
|
Hòa Bình
|
Ngã ba Miếu Bà Đen
|
Lê Duẩn
|
28.300
|
|
58
|
Hòa Bình
|
Lê Duẩn
|
Nguyễn Thái Học
|
15.600
|
|
59
|
Hòa Bình
|
Nguyễn Thái Học
|
Tôn Đức Thắng
|
13.400
|
|
60
|
Trần Phú
(đoạn dạ cầu Kim Sơn)
|
Điện Biên
Phủ
|
Hai Bà
Trưng
|
60.000
|
|
61
|
Trần Phú
(đoạn dạ cầu Kim Sơn)
|
Hai Bà
Trưng
|
Hòa Bình
|
85.500
|
|
62
|
Trần Phú
(đoạn dạ cầu Kim Sơn)
|
Hòa Bình
|
Nguyễn
Tất Thành
|
81.000
|
|
63
|
Trần Phú
(đoạn dạ cầu Kim Sơn)
|
Nguyễn
Tất Thành
|
Trần
Huỳnh
|
72.000
|
|
64
|
Trần Phú
(đoạn dạ cầu Kim Sơn)
|
Trần
Huỳnh
|
Tôn Đức
Thắng
|
35.500
|
|
65
|
Trần Phú
(đoạn dạ cầu Kim Sơn)
|
Tôn Đức
Thắng
|
Hẻm 1
(Ngân Hàng Eximbank)
|
33.800
|
|
66
|
Trần Phú
(đoạn dạ cầu Kim Sơn)
|
Hẻm 1
(Ngân Hàng Eximbank)
|
Hết ranh
Bến xe
|
29.100
|
|
67
|
Trần Phú
(đoạn dạ cầu Kim Sơn)
|
Hết ranh
Bến xe
|
Hết Trạm
24 (Phòng Cảnh sát giao thông tỉnh Bạc Liêu)
|
21.600
|
|
68
|
Trần Phú
(đoạn dạ cầu Kim Sơn)
|
Hết Trạm
24 (Phòng Cảnh sát giao thông tỉnh Bạc Liêu)
|
Ngã năm
Vòng xoay
|
16.050
|
|
69
|
Đường
Nguyễn Hữu Nghĩa (đường vào Bến xe (hướng Bắc)
|
Trần Phú
(QL 1 cũ)
|
Hết ranh
Bến Xe
|
6.400
|
|
70
|
Đường
Nguyễn Hữu Nghĩa (phía nam KDC bến xe - bộ đội biên phòng )
|
Hết ranh
Bến Xe
|
cuối
đường
|
6.300
|
|
71
|
Đường vào
Bến xe (hướng Nam)
|
Trần Phú
(QL 1 cũ)
|
Hết ranh
Bến Xe
|
7.990
|
|
72
|
Đường
23-8 (Quốc Lộ 1 cũ)
|
Trần Phú
(Trái: Cửa hàng TGDD; Phải: Hẻm số 02)
|
Đường
Nguyễn Đình Chiểu
|
21.200
|
|
73
|
Đường
23-8 (Quốc Lộ 1 cũ)
|
Đường
Nguyễn Đình Chiểu
|
Đường
trục chính khu công nghiệp
|
14.200
|
|
74
|
Đường
23-8 (Quốc Lộ 1 cũ)
|
Đường
trục chính khu công nghiệp
|
Hết ranh
Công ty Công trình giao thông
|
9.100
|
|
75
|
Đường
23-8 (Quốc Lộ 1 cũ)
|
Hết ranh
Cty Công trình giao thông
|
Cầu Sập
(Cầu Dần Xây)
|
4.840
|
|
76
|
Trà Kha -
Trà Khứa (Phía Bắc đường 23/8)
|
Đường
23/8 (Cầu Trà Kha cũ)
|
Cầu Ông
Đực (Trà Khứa)
|
5.800
|
|
77
|
Trà Kha -
Trà Khứa (Phía Bắc đường 23/8)
|
Cầu Ông
Đực (Trà Khứa)
|
Cầu đường
tránh Quốc Lộ 1
|
3.900
|
|
78
|
Trà Kha -
Trà Khứa (Phía Bắc đường 23/8)
|
Cầu đường
tránh Quốc Lộ 1
|
Giáp ranh
huyện Vĩnh Lợi
|
2.300
|
|
79
|
Trà Kha -
Trà Khứa (Phía Nam đường 23/8)
|
Đường
23/8 (Cầu Trà Kha cũ)
|
Cầu Treo
Trà Kha (Bến đò cũ)
|
5.800
|
|
80
|
Đường
Quốc Lộ 1
|
Ngã năm
Vòng Xoay
|
Hết ranh trường
Trăng Non
|
8.100
|
|
81
|
Đường
Quốc Lộ 1
|
Hết ranh
trường Trăng Non (Tên cũ: Bắt đầu từ cách ranh Vĩnh Lợi 200m)
|
Đến giáp
ranh xã Vĩnh Lợi (Tên cũ: Đến giáp ranh huyện Vĩnh Lợi)
|
4.840
|
|
82
|
Đường
Tránh Quốc lộ 1
|
Ngã năm
Vòng Xoay
|
Đường Trà
Uôl
|
2.800
|
|
83
|
Đường
Tránh Quốc lộ 1
|
Đường Trà
Uôl (Giáp ranh giữa P.7 & P.8)
|
Cầu Dần
Xây
|
2.100
|
|
84
|
Nguyễn
Tất Thành
|
Hẻm đối
diện Cổng sau Công viên Trần Huỳnh
|
Hết ranh
DA Công viên Trần Huỳnh (Công Nông cũ)
|
6.800
|
|
85
|
Nguyễn
Tất Thành
|
Hết ranh
DA Công viên Trần Huỳnh (Công Nông cũ)
|
Trần Phú
|
9.200
|
|
86
|
Nguyễn
Tất Thành
|
Trần Phú
|
Nguyễn
Thái Học (Trường THPT Bạc Liêu)
|
19.100
|
|
87
|
Trần
Huỳnh
|
Sông Bạc
Liêu
|
Ngã tư
Võ Thị Sáu
|
11.600
|
|
88
|
Trần
Huỳnh
|
Võ Thị
Sáu
|
Nguyễn
Đình Chiểu
|
22.900
|
|
89
|
Trần
Huỳnh
|
Nguyễn
Đình Chiểu
|
Trần Phú
|
29.600
|
|
90
|
Trần
Huỳnh
|
Trần Phú
|
Lê Duẩn
(Đường Giao Thông cũ)
|
22.900
|
|
91
|
Trần
Huỳnh
|
Lê Duẩn
(Đường Giao Thông cũ)
|
Đường Lộc
Ninh (Vào dự án Địa ốc) (Tên cũ: Nguyễn Thái Học
|
16.800
|
|
92
|
Trần
Huỳnh
|
Đường Lộc
Ninh (Vào dự án Địa ốc) (Tên cũ: Nguyễn Thái Học (Vào dự án Địa ốc)
|
Tôn Đức
Thắng (dự án Nam Sông Hậu)
|
12.200
|
|
93
|
Trần
Huỳnh
|
Tôn Đức
Thắng (DA Nam S. Hậu)
|
Nguyễn
Chí Thanh (Bờ kênh Tlợi)
|
8.400
|
|
94
|
Bà Huyện
Thanh Quan
|
Trần
Huỳnh (Nhà ông Tư Liêm)
|
Đường
23/8 (Quốc Lộ 1 cũ)
|
15.900
|
|
95
|
Nguyễn
Đình Chiểu
|
Trần Huỳnh
(Trước cổng CVTH)
|
Đường
23/8 (Quốc Lộ 1 cũ)
|
17.300
|
|
96
|
Võ Thị
Sáu
|
Điện Biên
Phủ
|
Trần
Huỳnh
|
22.500
|
|
97
|
Võ Thị
Sáu
|
Trần
Huỳnh
|
Đường
23/8
|
15.900
|
|
98
|
Đường
Trần Bình Trọng (Đường vào nhà máy Toàn Thắng 5 cũ)
|
Võ Thị
Sáu
|
Sông Bạc
Liêu
|
5.280
|
|
99
|
Đường
Kênh Xáng (Hẻm Bờ sông Bạc Liêu)
|
Đoàn Thị
Điểm
|
Đường vào
Nhà máy Toàn Thắng 5 (Hẻm Nhà máy Toàn Thắng 5 cũ)
|
3.200
|
|
100
|
Hoàng
Diệu
|
Ngô Gia
Tự
|
Nguyễn
Thái Học (Tên cũ: Lộc Ninh (Hoàng Diệu B cũ)
|
17.200
|
|
101
|
Hoàng
Diệu
|
Nguyễn
Thái Học (Tên cũ: Lộc Ninh (Hoàng Diệu B cũ)
|
Cuối
đường (Giáp ranh đường Cách Mạng)
|
11.800
|
|
102
|
Đường
Nguyễn Thái Học (Tên cũ Lộc Ninh (Hoàng Diệu B cũ)
|
Cách Mạng
|
Hoàng
Diệu
|
11.800
|
|
103
|
Đường
Nguyễn Thái Học (Tên cũ Đường Lộc Ninh (đường Nguyễn Thái Học cũ)
|
Trần
Huỳnh
|
Đường
Cách Mạng
|
7.500
|
|
104
|
Tôn Đức
Thắng
|
Trần Phú
|
Lê Duẩn
(Ngã ba Nhà máy điện)
|
18.500
|
|
105
|
Tôn Đức
Thắng
|
Lê Duẩn
(Ngã ba Nhà máy điện)
|
Đường
Cách Mạng (Tên cũ: Cầu Tôn Đức Thắng)
|
11.400
|
|
106
|
Đường dẫn
2 bên cầu Tôn Đức Thắng, phường 1
|
Đường
Cách Mạng
|
Sông Bạc
Liêu
|
1.900
|
|
107
|
Lê Duẩn
(Giao Thông cũ)
|
Cách Mạng
|
Hoàng
Diệu
|
10.500
|
|
108
|
Cao Văn
Lầu (Phía bên phải hướng từ Cầu Kim Sơn ra biển)
|
Đống Đa
(Dạ cầu Kim Sơn)
|
Đến đường
Nguyễn Minh Khai (Tên cũ: Thống Nhất)
|
9.500
|
|
109
|
Cao Văn
Lầu (Phía bên phải hướng từ Cầu Kim Sơn ra biển)
|
Nguyễn
Thị Minh Khai
|
Đường vào
Tịnh Xá Ngọc Liên
|
11.000
|
|
110
|
Cao Văn
Lầu (Phía bên phải hướng từ Cầu Kim Sơn ra biển)
|
Đường vào
Tịnh Xá Ngọc Liên
|
Miếu Thần
Hoàng
|
5.720
|
|
111
|
Cao Văn
Lầu (Phía bên phải hướng từ Cầu Kim Sơn ra biển)
|
Miếu Thần
Hoàng
|
Đến giáp
ranh phường Hiệp Thành (Tên cũ: Trụ sở Bộ đội BP tỉnh)
|
4.500
|
|
112
|
Cao Văn
Lầu (Phía bên phải hướng từ Cầu Kim Sơn ra biển, đoạn từ Trụ sở Bộ đội BP
tỉnh đến cầu treo, theo địa giới hành chính Phường Bạc Liêu)
|
Trụ sở Bộ
đội Biên Phòng tỉnh
|
Đường vào
Tiểu đoàn 1
|
3.500
|
|
113
|
Nguyễn
Thị Minh Khai
|
Kênh
30/04
|
Phùng
Ngọc Liêm
|
9.000
|
|
114
|
Nguyễn
Thị Minh Khai (đoạn từ Phùng Ngọc Liêm đến Cao Văn Lầu, theo địa giới hành
chính Phường Bạc Liêu)
|
Phùng
Ngọc Liêm
|
Nguyễn Du
|
10.500
|
|
115
|
Đường Cầu
Kè P2
|
Kênh
30/04
|
Đến đường
Ngô Quyền (Tên cũ:Trường TH Phường 2A (cuối đường Ngô Quyền)
|
3.000
|
|
116
|
Đường Cầu
Kè P2
|
Đường Ngô
Quyền (Tên cũ: Trường TH Phường 2A (cuối đường Ngô Quyền)
|
Đường
kênh số 04
|
2.000
|
|
117
|
Đống Đa
(đoạn từ Kênh 30/04 đến Cao Văn Lầu, theo địa giới hành chính Phường Bạc
Liêu)
|
Kênh
30/04
|
Cao Văn
Lầu (Tên cũ: Lý Văn Lâm)
|
9.100
|
|
118
|
Phan Văn
Trị
|
Cao Văn
Lầu
|
Lê Thị
Cẩm Lệ
|
9.480
|
|
119
|
Tô Hiến
Thành
|
Nguyễn
Thị Minh Khai
|
Đường
Thống Nhất (Tên cũ là đường Đống Đa)
|
6.600
|
|
120
|
Nguyễn
Trung Trực
|
Nguyễn
Thị Minh Khai
|
Đường
Thống Nhất (Tên cũ là đường Đống Đa)
|
6.600
|
|
121
|
Phùng
Ngọc Liêm
|
Nguyễn
Thị Minh Khai
|
Đống Đa
|
9.220
|
|
122
|
Nguyễn
Văn Trỗi
|
Nguyễn
Thị Minh Khai
|
Phan Văn
Trị
|
9.220
|
|
123
|
Nguyễn
Văn Trỗi
|
Phan Văn
Trị
|
Thống
Nhất
|
5.600
|
|
124
|
Nguyễn
Thị Cầm (Đường số 1 cũ (Khu Tu Muối cũ))
|
Nguyễn
Thị Minh Khai
|
Đống Đa
|
8.800
|
|
125
|
Nguyễn
Văn A
|
Nguyễn
Thị Minh Khai
|
Đống Đa
|
8.800
|
|
126
|
Lê Thị
Cẩm Lệ
|
Nguyễn
Thị Minh Khai
|
Đống Đa
|
8.500
|
|
127
|
Bờ bao
Kênh xáng (Phía đông)
|
Cầu Xáng
(Đường Cách Mạng)
|
Vào Cống
Thuỷ Lợi
|
2.350
|
|
128
|
Đường Ngô
Quyền (Bờ Tây Kênh 30/4 cũ)
|
Đường
Đặng Văn Tiếu (Đường Kinh tế mới - P2)
|
Kênh Bộ
Đội
|
1.900
|
|
129
|
Đường Ngô
Quyền (Bờ Tây Kênh 30/4 cũ)
|
Kênh Bộ
Đội
|
Đường Cầu
Kè
|
1.680
|
|
130
|
Đường
Kênh xáng (bờ sông BL-CM)
|
Kênh
Giồng Me
|
Cầu treo
Trà Kha
|
1.550
|
|
131
|
Đường
Kênh xáng (bờ sông BL-CM)
|
Cầu treo
Trà Kha
|
Giáp ranh
Vĩnh Lợi
|
1.260
|
|
132
|
Đường Cầu
Sập - Ngan Dừa
|
Cầu Sập
(Phường 8)
|
Cống Cầu
Sập (Phường 8)
|
1.440
|
|
133
|
Đường Trà
Văn
|
Đầu lộ
ngã 5 Vòng xoay
|
60
m đầu (Tên cũ: 30m đầu)
|
4.600
|
|
134
|
Đường
Đặng Văn Tiếu (Đường Kinh tế mới - P2)
|
Đường Ngô
Quyền (Bờ Tây Kênh 30/4 cũ)
|
Giáp ranh
Hòa Bình
|
960
|
|
135
|
Đường Trà
Kha B (Phường 8)
|
Cầu Treo
Trà Kha
|
Miếu Ông
Bổn
|
1.550
|
|
136
|
Đường Trà
Kha B (Phường 8)
|
Miếu Ông
Bổn
|
Chùa
Khánh Long An
|
1.200
|
|
137
|
Đường
Trà Uôl
|
Đường vào trạm Vật lý Địa cầu (Đường số 11 DA Bến xe)
|
Ranh Phường 8
|
950
|
|
138
|
Đường
Trà Uôl
|
Đầu đường Trà Uôl
|
Giáp ranh Thị trấn Châu Hưng - Vĩnh Lợi
|
770
|
|
139
|
Đường Tân Tạo (Phía Bắc đường tránh
thành phố)
|
Cách đường tránh thành phố 30 m
|
Giáp ranh huyện Vĩnh Lợi
|
1.200
|
|
140
|
Đường Tân Tạo - Đường Dần Xây (Trà Kha
B)
|
Vàm Dần Xây
|
Giáp ranh Phường 2
|
950
|
|
141
|
Đường Giồng Me (2 bên tuyến)
|
cầu Nguyễn Thị Minh Khai
|
chùa Hưng Lợi Tự
|
1.300
|
|
142
|
Đường Giồng Me (2 bên tuyến)
|
chùa Hưng Lợi Tự (Tên cũ: Đoạn còn
lại)
|
Giáp ranh xã Vĩnh Hậu (Tên cũ: Giáp ranh
xã Vĩnh Hậu A, huyện Hòa Bình)
|
770
|
|
143
|
Đường Võ Thị Chính (Đường Bà Chủ cũ)
|
Nguyễn Thị Minh Khai
|
Đường vào Tịnh xá Ngọc Liên
|
4.000
|
|
144
|
Đường kênh số 4
|
Đường Giồng Me
|
Đường Đặng Văn Tiếu (Sáu Huấn)
|
880
|
|
145
|
Đường Tập Đoàn 1 (Tạm gọi)
|
Kênh số 4
|
Ngô Quyền (Tên cũ: Lộ Bờ Tây
|
880
|
|
146
|
Đường Bộ Đội (Tạm gọi)
|
Kênh số 4
|
Ngô Quyền (Tên cũ: Lộ Bờ Tây
|
880
|
|
147
|
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (phía bắc Kênh
Hở cũ)
|
Kênh 30/4
|
Cao Văn Lầu
|
2.800
|
|
148
|
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (phía nam Kênh
Hở cũ)
|
Đường Ninh Bình
|
Cao Văn Lầu
|
2.800
|
|
149
|
Đường Xóm Lá (tạm gọi)
|
Giáp ranh phường 8
|
Đường Giồng Me
|
770
|
|
150
|
Đường kênh xương cá, phường 2
|
Đường Giồng Me
|
Đường Xóm Lá
|
770
|
|
151
|
Đường mòn nhựa (phường 1)
|
Bắt đầu từ đường 3/2
|
Đến cuối đường
|
2.300
|
|
152
|
Đường Bùi Thị Xưa
|
Bắt đầu từ đường Nguyễn Văn A
|
Đến Đường Nguyễn Thị Cẩm Lệ
|
4.000
|
|
153
|
Thống
Nhất (đoạn từ Nguyễn Thị Cầm đến Cao Văn Lầu, theo địa giới hành chính
Phường Bạc Liêu)
|
Nguyễn
Văn Trỗi (Tên cũ: Nguyễn Thị Cẩm)
|
Lý Văn
Lâm
|
10.500
|
|
154
|
Đường
Phan Bội Châu
|
Từ đường
Huyện Thanh Quan
|
Đến nhà
ông Nguyễn Anh Giáp
|
6.500
|
|
155
|
Đường mới
|
Từ đường
Huyện Thanh Quan
|
Đến đường
Nguyễn Đình Chiểu
|
8.000
|
|
156
|
Đường mới
|
Từ đường
Trần Phú
|
Đến đường
Nguyễn Đình Chiểu
|
5.800
|
|
157
|
Các tuyến
đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m
|
790
|
|
158
|
Các tuyến
đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng lớn hơn 2m đến ≤ 3m
|
810
|
|
159
|
Các tuyến
đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m
|
1.000
|
|
|
Đất ở
chưa có cơ sở hạ tầng
|
Thuận lợi
về mặt giao thông thủy, bộ
|
760
|
|
|
Không
thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ
|
550
|
b) Các tuyến đường tại
các khu dân cư trên địa bàn Phường Bạc Liêu
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT
|
Đường, tuyến lộ, khu vực
|
Đoạn đường
|
Giá đất năm 2026
|
|
Từ
|
đến
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
|
|
DỰ ÁN
BẮC TRẦN HUỲNH
|
|
|
|
1
|
Đường
Nguyễn Công Tộc (trước Chợ Phường 1)
|
Trần
Huỳnh
|
Châu Văn
Đặng
|
11.300
|
|
2
|
Đường
Nguyễn Thái Học
|
Trần
Huỳnh đến
|
Khu Đô
thị mới
|
11.100
|
|
3
|
Đường
Châu Văn Đặng
|
Lê Duẩn
|
Hết ranh
Chợ
|
7.300
|
|
4
|
Đường
Châu Văn Đặng
|
Hết ranh
Chợ
|
Nguyễn Thái
Học
|
5.500
|
|
5
|
Đường
Châu Văn Đặng
|
Nguyễn
Thái Học
|
Tôn Đức
Thắng
|
5.700
|
|
6
|
Đường
Nguyễn Chí Thanh
|
Toàn
tuyến
|
5.400
|
|
7
|
Đường
Trần Văn Tất
|
Toàn
tuyến
|
5.400
|
|
8
|
Đường
Nguyễn Thị Mười
|
Toàn
tuyến
|
5.400
|
|
9
|
Đường
Dương Thị Sáu
|
Toàn
tuyến
|
5.400
|
|
10
|
Đường Lê
Thị Hương
|
Toàn
tuyến
|
5.400
|
|
11
|
Đường số
5, số 13
|
Toàn
tuyến
|
4.800
|
|
12
|
Đường
Nguyễn Thị Minh (Đường số 1-N2 cũ)
|
Toàn
tuyến
|
4.800
|
|
13
|
Đường
Trương Thu Hà (Đường số 2-N2 cũ)
|
Toàn
tuyến
|
4.800
|
|
14
|
Đường
Trương Văn An
|
Toàn
tuyến
|
4.600
|
|
15
|
Đường
Trần Hồng Dân
|
Toàn tuyến
|
4.600
|
|
16
|
Đường
Nguyễn Văn Uông
|
Trần
Huỳnh
|
Châu Văn
Đặng
|
4.800
|
|
17
|
Đường
Nguyễn Văn Uông
|
Châu Văn
Đặng
|
Tôn Đức
Thắng
|
4.600
|
|
18
|
Đường
Ninh Thạnh Lợi
|
Trần
Huỳnh
|
Châu Văn
Đặng
|
4.800
|
|
19
|
Đường
Ninh Thạnh Lợi
|
Châu Văn
Đặng
|
Tôn Đức
Thắng
|
4.600
|
|
20
|
Đường Phạm
Thị Lan (Đường số 14 cũ)
|
Toàn
tuyến
|
4.600
|
|
21
|
Đường
Huỳnh Văn Xã
|
Toàn
tuyến
|
4.600
|
|
22
|
Đường số
17
|
Toàn
tuyến
|
4.600
|
|
23
|
Đường
Trần Văn Ơn (đường số 11 cũ)
|
Toàn
tuyến
|
4.800
|
|
|
DỰ ÁN
KHU NHÀ MÁY PHÁT ĐIỆN
|
|
|
24
|
Đường
Nguyễn Công Tộc
|
Châu Văn
Đặng
|
Tôn Đức
Thắng
|
8.480
|
|
25
|
Đường
Nguyễn Công Tộc
|
Tôn Đức
Thắng
|
Nguyễn
Chí Thanh
|
5.400
|
|
26
|
Đường
Châu Văn Đặng
|
Lê Duẩn
|
Trương
Văn An
|
8.100
|
|
27
|
Đường
Nguyễn Văn Uông (nối dài) (số 4 cũ)
|
Toàn
tuyến
|
5.200
|
|
28
|
Đường Hồ
Minh Luông (nối dài) (số 2 cũ)
|
Toàn
tuyến
|
5.000
|
|
29
|
Đường
Trương Văn An (nối dài) (số 3 cũ)
|
Toàn
tuyến
|
5.000
|
|
30
|
Đường
Nguyễn Chí Thanh (nối dài) (số 5 cũ)
|
Toàn
tuyến
|
5.600
|
|
31
|
Đường
Đinh Thị Tùng (số 7 cũ)
|
Toàn
tuyến
|
5.000
|
|
32
|
Đường
Phan Thị Phép (số 9 cũ)
|
Toàn
tuyến
|
4.800
|
|
33
|
Đường Lê
Thị Thành (số 10 cũ)
|
Toàn
tuyến
|
4.800
|
|
34
|
Đường Lư
Hòa Nghĩa (số 08 cũ)
|
Toàn
tuyến
|
4.800
|
|
|
DỰ ÁN
BẾN XE - BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG
|
|
|
35
|
Đường
Nguyễn Thông
|
Toàn
tuyến
|
7.500
|
|
36
|
Đường Lê
Thị Riêng (số 8 cũ)
|
Toàn
tuyến
|
7.500
|
|
37
|
Đường
Nguyễn Trường Tộ
|
Toàn
tuyến
|
6.700
|
|
38
|
Đường Mậu
Thân (số 7 cũ)
|
Toàn
tuyến
|
6.700
|
|
39
|
Đường Ung
Văn Khiêm (số 12 cũ)
|
Toàn
tuyến
|
6.700
|
|
40
|
Đường
Nguyễn Hồng Khanh
|
Toàn
tuyến
|
6.300
|
|
41
|
Đường
Nguyễn Hữu Nghĩa
|
Toàn
tuyến
|
6.300
|
|
42
|
Đường Lê
Đại Hành nối dài
|
Toàn
tuyến
|
4.700
|
|
43
|
Đường
Nguyễn Văn Kỉnh (số 3 cũ)
|
Toàn
tuyến
|
4.700
|
|
44
|
Đường Bế
Văn Đàn
|
Toàn
tuyến
|
4.700
|
|
45
|
Đường Kim
Đồng
|
Toàn
tuyến
|
4.700
|
|
46
|
Đường
Trần Bỉnh Khuôl (số 11 cũ)
|
Toàn
tuyến
|
4.700
|
|
|
DỰ ÁN
KHU CƠ ĐIỆN CŨ
|
|
|
47
|
Đường
Nguyễn Chí Thanh
|
Toàn
tuyến
|
5.800
|
|
48
|
Đường Lê
Thiết Hùng
|
Toàn
tuyến
|
5.600
|
|
49
|
Đường
Nguyễn Thị Thủ
|
Toàn
tuyến
|
5.400
|
|
50
|
Đường Tô
Minh Luyến
|
Toàn
tuyến
|
5.400
|
|
51
|
Đường
Trần Văn Hộ
|
Toàn
tuyến
|
5.400
|
|
52
|
Đường Hoà
Bình nối dài
|
Toàn
tuyến
|
5.400
|
|
|
DỰ ÁN
KHU TÁI ĐỊNH CƯ PHÍA NAM KHU HÀNH CHÍNH
|
|
|
53
|
Đường Ngô
Quang Nhã (đường sau trụ sở Ủy ban nhân dân tỉnh)
|
Toàn
tuyến
|
8.500
|
|
54
|
Đường
Huỳnh Quảng
|
Toàn
tuyến
|
6.800
|
|
55
|
Đường
Quách Thị Kiều
|
Toàn
tuyến
|
6.000
|
|
56
|
Đường
Lương Định Của
|
Toàn
tuyến
|
6.000
|
|
57
|
Đường
Trần Thị Khéo
|
Toàn
tuyến
|
6.000
|
|
58
|
Đường Lâm
Thành Mậu
|
Toàn
tuyến
|
6.000
|
|
59
|
Đường Ngô
Thời Nhiệm
|
Toàn
tuyến
|
6.000
|
|
60
|
Đường
Nguyễn Bỉnh Khiêm
|
Toàn
tuyến
|
6.000
|
|
61
|
Đường
Trần Văn Sớm
|
Toàn
tuyến
|
6.000
|
|
62
|
Đường
Hùng Vương (02 tuyến bên Quảng Trường Hùng Vương)
|
Trần
Huỳnh
|
Nguyễn
Tất Thành
|
6.000
|
|
63
|
Đường Cù
Chính Lan
|
Toàn
tuyến
|
5.000
|
|
64
|
Các tuyến
đường nội bộ còn lại trong dự án
|
6.000
|
|
|
DỰ ÁN
KHU LÊ VĂN TÁM
|
|
|
65
|
Các tuyến
đường nội bộ trong dự án
|
|
|
8.200
|
|
|
DỰ ÁN
KHU ĐÔ THỊ MỚI PHƯỜNG 1
|
|
|
66
|
Đường
Nguyễn Văn Linh
|
Toàn
tuyến
|
11.000
|
|
67
|
Đường 3
tháng 2
|
Toàn
tuyến
|
9.200
|
|
68
|
Đường
Nguyễn Thái Học (nối dài)
|
Toàn
tuyến
|
9.000
|
|
69
|
Đường
19-5
|
Toàn
tuyến
|
9.000
|
|
70
|
Đường
Bùi Thị Xuân
|
Toàn
tuyến
|
8.200
|
|
71
|
Đường
Trần Quang Diệu
|
Toàn
tuyến
|
8.200
|
|
72
|
Đường Cao
Triều Phát
|
Toàn
tuyến
|
8.200
|
|
73
|
Đường
Nguyễn Thị Định
|
Toàn
tuyến
|
8.200
|
|
74
|
Đường
Phan Đình Giót
|
Toàn
tuyến
|
8.200
|
|
75
|
Đường Lê
Khắc Xương
|
Toàn
tuyến
|
8.200
|
|
76
|
Đường Lê
Trọng Tấn
|
Toàn
tuyến
|
8.200
|
|
77
|
Đường Lâm
Văn Thê
|
Toàn
tuyến
|
8.200
|
|
78
|
Đường
Thích Hiển Giác
|
Toàn
tuyến
|
8.200
|
|
79
|
Đường
Phan Ngọc Sến
|
Toàn
tuyến
|
8.200
|
|
80
|
Đường
Nguyễn Việt Hồng
|
Toàn
tuyến
|
8.200
|
|
81
|
Đường
Nguyễn Thái Bình
|
Toàn
tuyến
|
8.200
|
|
82
|
Đường
Phạm Hồng Thám
|
Toàn
tuyến
|
8.200
|
|
83
|
Đường Văn
Tiến Dũng
|
Toàn
tuyến
|
8.200
|
|
84
|
Đường
Trần Văn Ơn
|
Toàn
tuyến
|
8.200
|
|
85
|
Đường
Trần Đại Nghĩa
|
Toàn
tuyến
|
8.200
|
|
86
|
Đường
Phạm Ngọc Thạch
|
Toàn
tuyến
|
8.200
|
|
87
|
Đường
Tăng Hồng Phúc
|
Toàn
tuyến
|
8.200
|
|
88
|
Đường
Hoàng Cầm
|
Toàn
tuyến
|
8.200
|
|
89
|
Các tuyến
đường còn lại lộ giới
|
8.200
|
|
|
DỰ ÁN
KHU TÁI ĐỊNH CƯ ĐÀI PHÁT THANH CŨ
|
|
|
90
|
Đường Lâm
Thị Anh (số 13 cũ)
|
Toàn
tuyến
|
8.000
|
|
91
|
Đường
Dương Văn Diệp (số 10 cũ)
|
Toàn
tuyến
|
8.000
|
|
92
|
Đường số
11
|
Toàn
tuyến
|
7.500
|
|
93
|
Đường số
4
|
Toàn
tuyến
|
6.700
|
|
|
DỰ ÁN
KHU TÁI ĐỊNH CƯ (02 HA)
|
|
|
94
|
Đường số
5 và đường số 11, đường số 9
|
Toàn
tuyến
|
3.800
|
|
95
|
Đường số
12, đường số 6
|
Toàn
tuyến
|
4.600
|
|
96
|
Đường số
1
|
Toàn
tuyến
|
4.800
|
|
|
DỰ ÁN
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 2 CŨ
|
|
|
97
|
Đường
Phan Văn Xoàn (số 6 cũ)
|
Toàn
tuyến
|
11.000
|
|
98
|
Đường
Nguyễn Vĩnh Nghiệp (số 11 cũ)
|
Toàn
tuyến
|
8.500
|
|
99
|
Đường
Ninh Bình (Trung tâm Phường 2)
|
Toàn
tuyến
|
11.000
|
|
100
|
Đường
Nguyễn Thị Bùi (số 3 cũ)
|
Toàn
tuyến
|
7.000
|
|
101
|
Đường
Nguyễn Bá Tụi (số 13 cũ)
|
Toàn
tuyến
|
6.400
|
|
102
|
Đường
Trần Văn Mẫn (số 3A cũ)
|
Toàn
tuyến
|
6.200
|
|
103
|
Đường
Đoàn Thị Huê (số 3B cũ)
|
Toàn
tuyến
|
6.200
|
|
104
|
Đường Lê
Văn Năm (số 1B cũ)
|
Toàn
tuyến
|
5.700
|
|
105
|
Đường
Phạm Thị Út (số 1E cũ)
|
Toàn tuyến
|
5.700
|
|
106
|
Đường Nam
Kỳ Khởi Nghĩa (đường đối diện Kinh Hở cũ)
|
kênh 30/4
|
Ninh Bình
|
6.500
|
|
107
|
Đường Lê
Hồng Phong (số 8 + 14 cũ)
|
Toàn
tuyến
|
8.500
|
|
108
|
Đường
Trần Thanh Viết (số 1D cũ)
|
Toàn
tuyến
|
6.200
|
|
109
|
Đường
Nguyễn Lương Bằng (số 12 cũ)
|
Toàn
tuyến
|
8.500
|
|
110
|
Đường
Trần Văn Bỉnh (số 1A cũ)
|
Toàn
tuyến
|
6.200
|
|
111
|
Đường
Trần Hồng Dân (số 1 cũ)
|
Toàn
tuyến
|
7.200
|
|
112
|
Đường
Nguyễn Thị Nho (số 5 cũ)
|
Toàn
tuyến
|
7.500
|
|
113
|
Đường
Trương Hán Siêu (số 4 cũ)
|
Toàn
tuyến
|
6.800
|
|
114
|
Đường
Trần Văn Đại (số 8A cũ)
|
Toàn
tuyến
|
8.500
|
|
115
|
Đường
Châu Thị Tám (số 2 cũ)
|
Toàn
tuyến
|
7.000
|
|
116
|
Đường Hoa
Lư (số 7 cũ)
|
Toàn
tuyến
|
6.200
|
|
117
|
Đường
Phan Thị Khá (số 6A cũ)
|
Toàn
tuyến
|
6.200
|
|
118
|
Đường
Nguyễn Công Thượng (số 6B cũ)
|
Toàn
tuyến
|
6.200
|
|
119
|
Đường
Nguyễn Hồng Khanh (số 6C cũ)
|
Toàn
tuyến
|
6.200
|
|
120
|
Đường Tào
Văn Tỵ (số 1C cũ)
|
Toàn
tuyến
|
5.700
|
|
121
|
Đường Tạ
Thị Huê (số 11A cũ)
|
Toàn
tuyến
|
6.200
|
|
122
|
Đường Lê
Thị Huỳnh (số 11B cũ)
|
Toàn
tuyến
|
6.200
|
|
123
|
Đường Lê
Thị Mười (số 9 cũ)
|
Toàn
tuyến
|
6.200
|
|
124
|
Đường số
10
|
Toàn tuyến
|
6.000
|
|
125
|
Đường 9A
|
Toàn
tuyến
|
6.000
|
|
126
|
Đường 5B
|
Toàn
tuyến
|
6.000
|
|
127
|
Đường 4B
|
Toàn
tuyến
|
6.000
|
|
128
|
Đường khu
trung tâm thương mại (phường 2) gồm Đường D1, D2, N1, N2
|
Toàn
tuyến
|
4.500
|
|
|
DỰ ÁN
KHU DÂN CƯ GIÁP KHU TÁI ĐỊNH CƯ BẾN XE BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG (KHU DÂN CƯ TRÀNG
AN)
|
|
|
129
|
Đường số
8; 11
|
Toàn
tuyến
|
9.900
|
|
130
|
Đường Đỗ
Thị Bông (Đường số 6A cũ)
|
Toàn
tuyến
|
8.200
|
|
131
|
Đường
Thạch Thị Nương (Đường số 8A cũ)
|
Toàn
tuyến
|
8.200
|
|
132
|
Đường Hồ
Thị Nghi (Đường số 8B cũ)
|
Toàn
tuyến
|
8.200
|
|
133
|
Đường Ngô
Thị Ba (Đường số 10 cũ)
|
Toàn
tuyến
|
8.400
|
|
134
|
Đường
Trần Văn Lắm (Đường số 12 cũ)
|
Toàn
tuyến
|
8.400
|
|
135
|
Đường
Nguyễn Thị Đẹt (Đường số 16 cũ)
|
Toàn
tuyến
|
8.200
|
|
136
|
Đường Lê
Thị Mạnh (Đường số 13A cũ)
|
Toàn
tuyến
|
8.200
|
|
137
|
Đường Hứa
Thị Quán (Đường số 14 cũ)
|
Toàn
tuyến
|
8.500
|
|
138
|
Đường
Nguyễn Thị Lượm (Đường số 15 cũ)
|
Toàn
tuyến
|
8.200
|
|
139
|
Đường Lý
Thị Hui (Đường số 13 cũ)
|
Toàn
tuyến
|
8.200
|
|
140
|
Đường
Nguyễn Việt Khái (Đường số 17 cũ)
|
Toàn
tuyến
|
8.200
|
|
141
|
Đường
Huỳnh Thị Búp (Đường số 18 cũ)
|
Toàn
tuyến
|
8.400
|
|
142
|
Đường Tô
Vĩnh Diện (Đường số 19, số 04 và 04B cũ)
|
Toàn
tuyến
|
8.400
|
|
143
|
Đường
Nguyễn Thị Dân (Đường số 19A cũ)
|
Toàn
tuyến
|
8.200
|
|
144
|
Đường
Trần Thị Viên (Đường số 19B cũ)
|
Toàn
tuyến
|
8.200
|
|
145
|
Đường
Huỳnh Thị Hoa (Đường số 19C cũ)
|
Toàn
tuyến
|
8.200
|
|
146
|
Đường
Nguyễn Thị Tiền (đường số 19D cũ)
|
Toàn
tuyến
|
8.600
|
|
147
|
Đường
Nguyễn Thị Tròn (Đường số 23 cũ)
|
Toàn
tuyến
|
8.600
|
|
148
|
Đường
Hoàng Thế Thiện (Đường số 25 cũ)
|
Toàn
tuyến
|
8.300
|
|
149
|
Đường Ngô
Văn Ngộ (Đường số 27 cũ)
|
Toàn
tuyến
|
8.300
|
|
150
|
Đường Lê
Thị Đối (Đường số 29 cũ)
|
Toàn
tuyến
|
8.200
|
|
151
|
Đường
Nguyễn Thị Nở (Đường số 31 cũ)
|
Toàn
tuyến
|
8.400
|
|
152
|
Đường
Lương Thị Tài (Đường số 31A cũ)
|
Toàn
tuyến
|
8.400
|
|
153
|
Đường Mạc
Thị Nhân (Đường số 33 cũ)
|
Toàn
tuyến
|
8.200
|
|
154
|
Đường
Nguyễn Thị Hoa (Đường số 33A cũ)
|
Toàn
tuyến
|
8.200
|
|
155
|
Đường số
2; 6
|
Toàn
tuyến
|
8.400
|
|
156
|
Đường số
14A, 14B
|
Toàn
tuyến
|
8.400
|
|
157
|
Đường Ung
Văn Khiêm
|
Toàn
tuyến
|
9.100
|
|
158
|
Đường số
3, 5, 5A, 7, 9
|
Toàn
tuyến
|
8.200
|
|
159
|
Các tuyến
đường Khu nhà ở xã hội
|
8.100
|
|
|
DỰ ÁN
KHU DÂN CƯ HOÀNG PHÁT
|
|
|
160
|
Đường
Thị Chậm (đường D1 cũ)
|
Toàn
tuyến
|
8.500
|
|
161
|
Đường
Huỳnh Thị Lãnh (đường D2 cũ)
|
Toàn
tuyến
|
8.500
|
|
162
|
Đường
Nguyễn Khuyến (đường D3 cũ)
|
Toàn
tuyến
|
9.200
|
|
163
|
Đường Lê
Thị Bảy (đường D4 cũ)
|
Toàn
tuyến
|
8.500
|
|
164
|
Đường Hồ
Tùng Mậu (đường D5 cũ)
|
Toàn
tuyến
|
9.000
|
|
165
|
Đường
Trương Thị Phụng (đường D6 cũ)
|
Toàn
tuyến
|
8.500
|
|
166
|
Đường Võ
Thị Tư (đường D7 cũ)
|
Toàn
tuyến
|
8.500
|
|
167
|
Đường Lê
Thị Nhơn (đường D8 cũ)
|
Toàn
tuyến
|
8.200
|
|
168
|
Đường Đào
Thị Thanh (đường D9 cũ)
|
Toàn tuyến
|
8.200
|
|
169
|
Đường
Trần Thị Chính (đường D11 cũ)
|
Toàn
tuyến
|
8.500
|
|
170
|
Đường
Trần Thị Lang (đường D13 cũ)
|
Toàn
tuyến
|
8.500
|
|
171
|
Đường D12
|
Toàn
tuyến
|
8.500
|
|
172
|
Đường
Trần Thị Thanh Hương (đường D14 cũ)
|
Toàn
tuyến
|
8.500
|
|
173
|
Đường
Huỳnh Thị Đê (đường D15 cũ)
|
Toàn
tuyến
|
8.500
|
|
174
|
Đường
Nguyễn Thị Đương (đường D16 cũ)
|
Toàn
tuyến
|
8.500
|
|
175
|
Đường
Nguyễn Thị Sen (đường D17 cũ)
|
Toàn
tuyến
|
8.500
|
|
176
|
Đường
Nguyễn Thị Huệ (đường D18 cũ)
|
Toàn
tuyến
|
8.500
|
|
177
|
Đường
Nguyễn Thị Hải (đường D19 cũ)
|
Toàn
tuyến
|
8.500
|
|
178
|
Đường
Nguyễn Thị Cầu (đường D20 cũ)
|
Toàn
tuyến
|
8.500
|
|
179
|
Đường
Trần Thị Hạnh (đường D21 cũ)
|
Toàn
tuyến
|
8.500
|
|
180
|
Đường
Phạm Thị Chữ (đường N2 cũ)
|
Toàn
tuyến
|
8.500
|
|
181
|
Đường
Nguyễn Thị Thiên (đường N3 cũ)
|
Toàn
tuyến
|
8.500
|
|
182
|
Đường Mai
Thị Đáng (đường N4 cũ)
|
Toàn
tuyến
|
8.500
|
|
183
|
Đường
Nguyễn Tiệm (đường N5 cũ)
|
Toàn
tuyến
|
8.500
|
|
184
|
Đường
Nguyễn Thị Đủ (đường N6 cũ)
|
Toàn
tuyến
|
8.500
|
|
185
|
Đường Hồ
Xuân Hương (đường N7 cũ)
|
Toàn
tuyến
|
8.500
|
|
186
|
Đường
Trương Thị Cương (đường N8 cũ)
|
Toàn tuyến
|
8.500
|
|
187
|
Đường Lê
Thị Đồng (đường N9 cũ)
|
Toàn
tuyến
|
8.500
|
|
188
|
Đường
Nguyễn Thị Cúc (đường N10 cũ)
|
Toàn
tuyến
|
8.500
|
|
189
|
Đường Lê
Thị Nga (đường N11 cũ)
|
Toàn
tuyến
|
8.500
|
|
190
|
Đường
Nguyễn Minh Nhựt (đường N12 cũ)
|
Toàn
tuyến
|
8.500
|
|
191
|
Đường Lê
Thị Quý (đường N13 cũ)
|
Toàn
tuyến
|
8.500
|
|
192
|
Đường
Dương Thị Hai (đường N14 cũ)
|
Toàn
tuyến
|
8.500
|
|
193
|
Đường
Nguyễn Chánh Tâm (đường N15 cũ)
|
Toàn
tuyến
|
8.500
|
|
194
|
Đường 19
tháng 5 (Đường 19/5)
|
Toàn
tuyến
|
9.000
|
|
195
|
Đường
Nguyễn Văn Cừ (đường Vành Đai cũ)
|
Toàn
tuyến
|
9.500
|
|
196
|
Đường Võ
Chí Công (đường A cũ)
|
Toàn
tuyến
|
9.800
|
|
197
|
Đường 3
tháng 2 (Đường 3/2)
|
Toàn
tuyến
|
9.800
|
|
198
|
Đường
Nguyễn Văn Linh
|
Toàn
tuyến
|
11.000
|
|
199
|
Các đường
nội bộ trong dự án (đã hoàn thiện hạ tầng)
|
|
8.500
|
|
|
DỰ ÁN
KHU DÂN CƯ VINCOM
|
|
|
200
|
Đường D2
(đường đấu nối ra đường Trần Huỳnh và đường Nguyễn Đình Chiểu)
|
Toàn
tuyến
|
10.000
|
|
201
|
Đường D1
và D4 (đường đấu nối ra đường Trần Huỳnh)
|
Toàn
tuyến
|
8.750
|
|
202
|
Đường nội
bộ khu dân cư
|
|
6.200
|
|
|
DỰ ÁN
KDC CHỈNH TRANG ĐÔ THỊ GÓC ĐƯỜNG HAI BÀ TRƯNG - VÕ THỊ SÁU
|
|
|
203
|
Đường số
01, đường 02 và đường số 03
|
|
|
6.000
|
|
|
DỰ ÁN
KHU CÔNG NGHIỆP TRÀ KHA
|
|
|
204
|
Đường D1
(đường đấu nối ra đường Quốc lộ 1A và tuyến tránh)
|
Toàn
tuyến
|
3.600
|
|
205
|
Đường N1
và đường N2 (đường đấu nối ra đường D1)
|
Toàn
tuyến
|
3.200
|
|
206
|
Đường nội
bộ đã hoàn thiện hạ tầng
|
|
2.800
|
6.
PHƯỜNG VĨNH TRẠCH
a) Các đoạn, tuyến
đường trên địa bàn Phường Vĩnh Trạch
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT
|
Đường, tuyến lộ, khu vực
|
Đoạn đường
|
Giá đất năm 2026
|
|
Điểm đầu
|
Điểm cuối
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
|
|
Phường
Vĩnh Trạch
|
|
|
1
|
Tôn Đức
Thắng
|
Cầu Tôn
Đức Thắng
|
Đường
Nguyễn Thị Minh Khai
|
5.800
|
|
2
|
Cao Văn
Lầu
|
Đống Đa
(Dạ cầu Kim Sơn)
|
Thống
Nhất
|
9.500
|
|
3
|
Cao Văn
Lầu
|
Nguyễn
Thị Minh Khai
|
Đầu đường
Nguyễn Trung Trực
|
11.000
|
|
4
|
Cao Văn
Lầu
|
Đầu đường
Nguyễn Trung Trực
|
Đầu đường
Số 9 - Khu Thiên Long
|
5.720
|
|
5
|
Cao Văn
Lầu
|
Đầu đường
Số 9 - Khu Thiên Long
|
Giáp ranh
phường Hiệp Thành
|
4.500
|
|
6
|
Nguyễn
Thị Minh Khai
|
Cao Văn
Lầu
|
Nguyễn Du
|
10.500
|
|
7
|
Nguyễn
Thị Minh Khai
|
Nguyễn Du
|
Cầu số 3
|
9.000
|
|
8
|
Nguyễn
Thị Minh Khai (Đường Liên tỉnh lộ 38 cũ)
|
Cầu thứ 3
|
Đường Lò
Rèn
|
5.800
|
|
9
|
Nguyễn
Thị Minh Khai (Đường Liên tỉnh lộ 38 cũ)
|
Đường Lò
Rèn
|
Tôn Đức
Thắng
|
2.520
|
|
10
|
Nguyễn
Thị Minh Khai (Đường Liên tỉnh lộ 38 cũ)
|
Tôn Đức
Thắng
|
Cầu Rạch
Cần Thăng (Nam Sông Hậu )
|
2.100
|
|
11
|
Quốc lộ
91B (tên cũ: Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Khu vực xã Vĩnh Trạch)
|
Cầu Rạch
Cần Thăng
|
Đầu đường
đi Xiêm Cáng
|
1.560
|
|
12
|
Quốc lộ
91B (tên cũ: Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Khu vực xã Vĩnh Trạch)
|
Đầu đường
đi Xiêm Cáng
|
Giáp ranh
Vĩnh Châu, Sóc Trăng
|
1.260
|
|
13
|
Đống Đa
(đoạn từ Cao Văn Lầu đến Lý Văn Lâm, theo địa giới hành chính Phường Vĩnh
Trạch)
|
Dạ cầu
Kim Sơn
|
Lý Văn
Lâm
|
9.100
|
|
14
|
Nguyễn Du
|
Nguyễn
Thị Minh Khai
|
Đống Đa
|
9.100
|
|
15
|
Thống
Nhất (đoạn từ Cao Văn Lầu đến Lý Văn Lâm, theo địa giới hành chính Phường
Vĩnh Trạch)
|
Nguyễn
Thị Cầm
|
Lý Văn
Lâm
|
10.500
|
|
16
|
Hồ Thị Kỷ
|
Nguyễn
Thị Minh Khai
|
Đống Đa
|
9.200
|
|
17
|
Phạm Ngũ
Lão
|
Nguyễn
Thị Minh Khai
|
Đống Đa
|
7.700
|
|
18
|
Lý Văn
Lâm
|
Nguyễn
Thị Minh Khai
|
Đống Đa
|
7.700
|
|
19
|
Lê Thị
Hồng Gấm
|
Rạch Ông
Bổn
|
Ngã ba đi
Chùa Cô Bảy
|
1.920
|
|
20
|
Lê Thị
Hồng Gấm nối dài
|
Ngã ba đi
Chùa Cô Bảy
|
Cuối
đường
|
1.260
|
|
21
|
Đường hai
bên rạch Ông Bổn
|
Cầu số 3
(đường Nguyễn Thị Minh Khai)
|
Cống Rạch
Ông Bổn
|
1.550
|
|
22
|
Đường hai
bên rạch Ông Bổn
|
Cống Rạch
Ông Bổn
|
đến hết
tuyến
|
1.200
|
|
23
|
Đường Lò
Rèn
|
Giáp ranh
phường 5
|
Đập Lớn
|
1.900
|
|
24
|
Đường Lò
Rèn
|
Đập Lớn
|
Liên Tỉnh
lộ 38
|
1.900
|
|
25
|
Đường
ra chùa Xiêm Cáng (đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến kênh ranh Phường
Hiệp Thành, theo địa giới hành chính Phường Vĩnh Trạch)
|
Đường
Nguyễn Thị Minh Khai
|
Chùa Xiêm
Cáng
|
1.400
|
|
26
|
Đường VT2
|
Cầu Vĩnh
An
|
Cầu Ông
Ghịch
|
1.100
|
|
27
|
Đường VT2
|
Cầu Ông
Ghịch
|
Giáp ranh
VTĐ
|
1.000
|
|
28
|
Đường VT2
(đoạn đường Nguyễn Thị Minh Khai)
|
Cầu Vĩnh
An (đường Nguyễn Thị Minh Khai )
|
Sông Bạc
Liêu
|
1.100
|
|
29
|
Đường
nhánh song song kênh Rạch Thăng (phường 5)
|
Cầu Rạch
Thăng
|
Kênh Ông
Nô
|
1.900
|
|
30
|
Đường
nhánh song song kênh Rạch Thăng (phường 5)
|
Kênh Ông
Nô
|
Giáp ranh
xã Hiệp Thành
|
1.400
|
|
31
|
Đường
nhánh song song kênh Rạch Thăng (phường 5)
|
Cầu Rạch
Thăng
|
Sông Bạc
Liêu
|
1.000
|
|
32
|
Đường
nhánh song song kênh Rạch Thăng (xã Vĩnh Trạch)
|
Cầu Rạch
Thăng
|
Giáp ranh
xã Vĩnh Trạch Đông
|
1.200
|
|
33
|
Đường
nhánh song song kênh Rạch Thăng (xã Vĩnh Trạch)
|
Cầu Rạch
Thăng
|
Sông Bạc
Liêu
|
1.000
|
|
34
|
Đường dẫn
lên cầu Vĩnh An
|
đường
Nguyễn Thị Minh Khai
|
Kênh Vĩnh
An
|
1.200
|
|
35
|
Đường
Công Điền - Bờ Xáng
|
đường
Nguyễn Thị Minh Khai
|
Cầu kênh
bờ ven sông Bạc Liêu
|
1.200
|
|
36
|
Đường
Công Điền - Bờ Xáng
|
Cầu kênh
bờ ven sông Bạc Liêu
|
Cống Bờ
Xáng
|
800
|
|
37
|
Hẻm chùa
Tam Sơn
|
Cầu rạch
Cần Thăng
|
Sông Bạc
Liêu
|
1.900
|
|
38
|
Đường cầu
Thào Lạng ra sông Bạc Liêu
|
Từ cầu
Thào Lạng (đường Nguyễn Thị Minh Khai)
|
Đến sông
Bạc Liêu
|
800
|
|
39
|
Đường đi
Xóm Làng An Trạch Đông
|
đường
Nguyễn Thị Minh Khai
|
Đến cầu
xóm làng An Trạch Đông
|
800
|
|
40
|
Đường đi
ấp Thảo Lạng và Bờ Xáng
|
đường
Nguyễn Thị Minh Khai
|
Trường
tiểu học Vĩnh Trạch
|
1.000
|
|
41
|
Đường đi
ấp Thảo Lạng và Bờ Xáng
|
Trường
tiểu học Vĩnh Trạch
|
Sông Bạc
Liêu
|
800
|
|
42
|
Đường đi
chùa Kim Cấu
|
đường
Nguyễn Thị Minh Khai
|
Chùa Kim
Cấu
|
1.100
|
|
43
|
Đường đi
chùa Kim Cấu
|
Chùa Kim
Cấu
|
Sông Bạc
Liêu
|
1.000
|
|
44
|
Đường đi
chùa Kim Cấu
|
Trường
Trung học cơ sở Võ Nguyên Giáp
|
Chùa Kim
Cấu
|
1.000
|
|
45
|
Đường 2
bên cầu Thuận Hòa
|
đường
Nguyễn Thị Minh Khai
|
Cầu Giữa
Dòng
|
1.000
|
|
46
|
Đường 2
bên cầu Thuận Hòa
|
chợ Công
Điền
|
đường ra
chùa Xiêm Cáng
|
1.000
|
|
47
|
Đường đi
ấp Công Điền và An Trạch Đông
|
Từ cầu Tư
Cái
|
Đến Lộ An
Trạch Đông (Lộ Xóm Làng)
|
800
|
|
48
|
Đường dọc
theo Kênh Hở (P5) Hướng Bắc kênh
|
Cao Văn
Lầu
|
Hết đường
nhựa
|
2.600
|
|
49
|
Đường dẫn
2 bên cầu Tôn Đức Thắng, phường 5
|
Đường Lê
Thị Hồng Gấm
|
Đường Tôn
Đức Thắng
|
1.400
|
|
50
|
Đường
kênh Ông Bổn - Cao Văn Lầu (phường 5)
|
Bắt đầu từ
kênh Ông Bổn
|
Đến Đường
Cao Văn Lầu
|
2.400
|
|
51
|
Đường ven
sông Bạc Liêu
|
Cống Bờ
Xáng
|
Kênh Lai
Hòa
|
850
|
|
52
|
Đường ông
Tề
|
Bắt đầu
từ kênh Ông Bổn
|
Đến Đường
Cao Văn Lầu
|
2.000
|
|
53
|
Các tuyến
đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m
|
790
|
|
54
|
Các tuyến
đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng lớn hơn 2m đến ≤ 3m
|
810
|
|
55
|
Các tuyến
đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m
|
1.000
|
|
|
Đất ở
chưa có cơ sở hạ tầng
|
Thuận lợi
về mặt giao thông thủy, bộ
|
760
|
|
|
Không
thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ
|
550
|
b) Các tuyến đường tại
các khu dân cư trên địa bàn Phường Vĩnh Trạch
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT
|
Đường, tuyến lộ, khu vực
|
Đoạn đường
|
Giá đất năm 2026
|
|
Điểm đầu
|
Điểm cuối
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
|
|
DỰ ÁN
KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 5
|
|
1
|
Đường Hàm
Nghi
|
Toàn
tuyến
|
8.600
|
|
2
|
Đường Nam
Kỳ Khởi Nghĩa
|
Toàn
tuyến
|
7.800
|
|
3
|
Đường
Đồng Khởi
|
Toàn
tuyến
|
7.600
|
|
4
|
Đường Bùi
Thị Trường
|
Toàn
tuyến
|
7.200
|
|
5
|
Đường Lê
Quí Đôn
|
Toàn
tuyến
|
7.200
|
|
6
|
Đường Lê
Đại Hành
|
Toàn
tuyến
|
7.200
|
|
7
|
Đường
Nguyễn Trung Trực
|
Toàn tuyến
|
6.700
|
|
8
|
Đường Tôn
Thất Tùng
|
Toàn
tuyến
|
5.900
|
|
9
|
Đường
Trần Văn Trà
|
Toàn
tuyến
|
5.900
|
|
10
|
Đường Duy
Tân
|
Toàn
tuyến
|
5.400
|
|
11
|
Đường
Nguyễn Viết Xuân
|
Toàn
tuyến
|
5.400
|
|
12
|
Đường
Nhạc Khị
|
Toàn
tuyến
|
5.400
|
|
13
|
Đường 6A
|
Toàn
tuyến
|
5.400
|
|
14
|
Đường
Phạm Văn Khiết
|
Toàn
tuyến
|
5.400
|
|
15
|
Đường
Nguyễn Thị Thơm
|
Toàn
tuyến
|
5.400
|
|
16
|
Đường Lê
Thị Sáu
|
Toàn
tuyến
|
5.400
|
|
17
|
Đường
Nguyễn Bình (Đường số 11B cũ)
|
Toàn
tuyến
|
5.400
|
|
18
|
Đường Hồ
Minh Luông
|
Toàn
tuyến
|
5.400
|
|
19
|
Đường
Bông Văn Dĩa
|
Toàn
tuyến
|
5.400
|
|
20
|
Đường Phó
Đức Chính
|
Toàn
tuyến
|
5.400
|
|
21
|
Đường
Mười Chức (Nọc Nạng cũ)
|
Toàn
tuyến
|
5.400
|
|
22
|
Đường
Nguyễn Tri Phương
|
Toàn
tuyến
|
5.400
|
|
23
|
Đường Lê
Thị Thê
|
Toàn
tuyến
|
5.400
|
|
24
|
DỰ ÁN
KHU TÁI ĐỊNH CƯ TẬP TRUNG VÀ NHÀ Ở XÃ HỘI ĐÔNG CAO VĂN LẦU
|
|
|
25
|
Đường số
11
|
Toàn
tuyến
|
2.500
|
|
26
|
Đường số
12
|
Toàn
tuyến
|
2.500
|
|
27
|
Đường số
13
|
Toàn
tuyến
|
2.500
|
|
28
|
Đường số
14
|
Toàn
tuyến
|
2.500
|
|
29
|
Đường số
15
|
Toàn
tuyến
|
2.500
|
|
30
|
Đường số
01
|
Toàn
tuyến
|
2.300
|
|
31
|
Đường số
02
|
Toàn
tuyến
|
2.300
|
|
32
|
Đường số
03
|
Toàn
tuyến
|
2.300
|
|
33
|
Đường số
06
|
Toàn
tuyến
|
2.300
|
|
34
|
Đường số
07
|
Toàn
tuyến
|
2.300
|
|
35
|
Đường số
08
|
Toàn
tuyến
|
2.300
|
|
36
|
Đường số
09
|
Toàn
tuyến
|
2.300
|
|
37
|
Đường số
25
|
Toàn
tuyến
|
2.300
|
|
38
|
Đường số
27
|
Toàn
tuyến
|
2.300
|
7.
PHƯỜNG HIỆP THÀNH
a) Các đoạn, tuyến
đường trên địa bàn Phường Hiệp Thành
Đơn vị tính: 1.000 đồng
|
STT
|
đường, tuyến lộ, khu vực
|
Đoạn đường
|
Giá đấy năm 2026
|
|
Điểm đầu
|
Điểm cuối
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
|
1
|
Cao Văn Lầu (Phía bên trái theo hướng từ cầu Kim Sơn ra
biển)
|
giáp ranh
phường Bạc Liêu và phường Vĩnh Trạch (ngã 3 đường Ninh Bình và đường Cao Văn
Lầu)
|
Đường vào
Tiểu đoàn 1
|
3.500
|
|
2
|
Cao Văn
Lầu
|
Đường vào
Tiểu đoàn 1
|
Kênh
Trường Sơn
|
4.100
|
|
3
|
Bạch Đằng
(Cao Văn Lầu cũ) phía bên trái
|
Kênh
Trường Sơn
|
Thiền
viện Trúc Lâm
|
5.500
|
|
4
|
Bạch Đằng
(Cao Văn Lầu cũ) phía bên trái
|
Thiền
viện Trúc Lâm
|
ngã 4 Nhà
Mát
|
4.500
|
|
5
|
Bạch Đằng
(Cao Văn Lầu cũ) phía bên phải
|
Kênh
Trường Sơn
|
ngã 4 Nhà
Mát
|
4.500
|
|
6
|
Trường Sa
(Đê Biển Đông cũ)
|
Cầu Út
Đen (Cầu Nhà Mát)
|
đường Ngô
Quyền nối dài
|
3.000
|
|
7
|
Trường Sa
(Đê Biển Đông cũ)
|
đường Ngô
Quyền nối dài
|
Giáp ranh
huyện Hòa Bình
|
1.050
|
|
8
|
Hoàng Sa
(Đê Biển Đông cũ)
|
Cầu Út
Đen (Cầu Nhà Mát)
|
Bạch Đằng
|
3.100
|
|
9
|
Hoàng Sa
(Đê Biển Đông cũ)
|
Bạch Đằng
|
kênh Phân
Vùng (tên cũ: Giáp ranh xã Hiệp Thành)
|
2.500
|
|
10
|
Hoàng Sa
(Đê Biển Đông cũ)
|
kênh Phân
Vùng (tên cũ: Giáp ranh xã Hiệp Thành)
|
cầu Chiên
Túp 3
|
1.200
|
|
11
|
Hoàng Sa
(Đê Biển Đông cũ)
|
cầu Chiên
Túp 3
|
ranh Cần
Thơ (tên cũ: Ranh Sóc Trăng)
|
1.000
|
|
12
|
Lộ Chòm
Xoài
|
Giáp ranh
Hoà Bình (NT ĐHải cũ)
|
Cống số 2
|
1.600
|
|
13
|
Lộ Chòm
Xoài
|
Cống số 2
|
Kênh 30/4
|
2.100
|
|
14
|
Đường
Giồng nhãn
|
Kênh 30/4
|
đường vào
khu 509 ha
|
3.850
|
|
15
|
Đường
Giồng nhãn
|
đường vào
khu 509 ha
|
đường đê
Lò Rèn cũ
|
2.300
|
|
16
|
Đường
Giồng nhãn
|
đường đê
Lò Rèn cũ
|
hết ranh
trường mẫu giáo Vàng Anh
|
1.700
|
|
17
|
Đường
Giồng nhãn
|
hết ranh
trường mẫu giáo Vàng Anh
|
Qua ngã
tư TT xã 200m
|
1.450
|
|
18
|
Đường
Giồng nhãn
|
Qua ngã
tư TT xã 200m
|
Ranh Cần
Thơ (tên cũ: Ranh Vĩnh Châu, Sóc Trăng)
|
1.300
|
|
19
|
Đường Ngô
Quyền ( đường Bờ Tây cũ)
|
Đường
Đặng Văn Tiếu (giáp ranh đường Bạc Liêu) (tên cũ: Đường Đặng Văn Tiếu (Đường
Kinh tế mới - P2))
|
Kênh
Trường Sơn (Cầu Thành Đội)
|
1.440
|
|
20
|
Đường Nội
bộ số 01
|
Đường
Bạch Đằng
|
Kênh 30/4
|
2.500
|
|
21
|
Đường nội
bộ khu E
|
Đường Nội
bộ số 01
|
cuối
dường
|
1.200
|
|
22
|
Đường nội
bộ khu F
|
Đường Nội
bộ số 01
|
cuối
dường
|
1.200
|
|
23
|
Đường Lò
Rèn (mới)
|
đường
Giồng nhãn
|
ngã 3 đê Lò
Rèn cũ và mới
|
1.400
|
|
24
|
Đường ra
chùa Xiêm Cáng (đoạn từ kênh ranh Phường Hiệp Thành đến Chùa Xiêm Cáng, theo
địa giới hành chính Phường Hiệp Thành)
|
đường
Nguyễn Thị Minh Khai
|
kênh
Trường Sơn (tên cũ: Chùa Xiêm Cáng)
|
1.200
|
|
25
|
Đường
Vĩnh Trạch Đông 2 (tên cũ: Đường Vành đai 2)
|
Kênh Xáng
(tên cũ: Kênh rạch Cần Thăng )
|
giáp ranh
Cần Thơ (tên cũ: Đường đi từ Nguyễn Thị Minh Khai đi chùa Xiêm Cáng)
|
900
|
|
26
|
Tuyến lộ
Nhà Kho
|
Đường Cao
Văn Lầu
|
Đường Đê
Lò Rèn cũ
|
1.150
|
|
27
|
Tuyến lộ
Nhà Kho
|
Đường Đê
Lò Rèn cũ
|
kênh Xáng
(tên cũ: Giáp ranh xã Vĩnh Trạch Đông)
|
900
|
|
28
|
Tuyến lộ
Du lịch sinh thái
|
Đường
Giồng Nhãn
|
nghĩa địa
Thọ Sơn (tên cũ: Đường VT2)
|
900
|
|
29
|
Lộ Giồng
Nhãn (Giáp ranh Cần Thơ)
|
Đường
Giồng Nhãn
|
Hoàng Sa
(Đê Biển Đông)
|
1.000
|
|
30
|
Đường Hứa
Hòa Hưng (Ba Hưng) (Đường vào sân chim cũ)
|
Đường Cao
Văn Lầu
|
Khu du
lịch sinh thái Vườn Chim
|
1.700
|
|
31
|
Đường Tạ
Thị Hai
|
Lộ Giồng
Nhãn
|
Hoàng Sa
(Đê Biển Đông)
|
1.300
|
|
32
|
Đường
Kênh Tập Đoàn 7
|
Bắt đầu
từ đường Ngô Quyền
|
Đến nhà
ông Sơn Hà
|
900
|
|
33
|
Đường Ngô
Quyền nối dài
|
Bắt Đầu
từ cầu Thành Đội (cầu Trường Sơn)
|
Đến đường
Trường Sa (khóm Bờ Tây, Nhà Mát)
|
1.100
|
|
34
|
Đường
Kênh 1
|
Bắt đầu
từ đường Ngô Quyền
|
Đến kênh
Nam Định
|
900
|
|
35
|
Đường
Kênh 2
|
Bắt đầu
từ đường Ngô Quyền
|
Đến kênh
Nam Định
|
900
|
|
36
|
Đường
kênh số 4
|
đường
kênh số 1
|
đường lộ
Chòm Xoài
|
900
|
|
37
|
Đường
kênh Nam Định
|
giáp
phường Bạc Liêu
|
đường lộ
Chòm Xoài
|
900
|
|
38
|
Đường đê
Lò Rèn mới
|
giáp ranh
phường Vĩnh Trạch
|
Đường
Giồng Nhãn
|
1.700
|
|
39
|
Đường vào
chánh niệm phật đường
|
đường Cao
Văn Lầu
|
đường đê
Lò Rèn mới
|
1.100
|
|
40
|
đường kênh
Thị Đội
|
đường Ngô
Quyền
|
Đường
kênh Nam Định
|
900
|
|
41
|
Đường
kênh màu
|
đường Cao
Văn Lầu
|
đê Lò rèn
mới
|
900
|
|
42
|
Đường
kênh Mười Biếng
|
đường Cao
Văn Lầu
|
kênh Ba
Trọng
|
900
|
|
43
|
Đường
kênh Bà Lan
|
đường Cao
Văn Lầu
|
đê Lò rèn
mới
|
900
|
|
44
|
Đường
kênh phân vùng
|
Kênh Trường
Sơn
|
đường
Hoàng Sa
|
900
|
|
45
|
Đường
kênh Xáng
|
Giáp ranh
phường Vĩnh Trạch
|
Cách
đường Giồng Nhãn 200 m
|
900
|
|
46
|
Đường
kênh Xáng
|
Cách
đường Giồng Nhãn 200m
|
Đường
Giồng Nhãn
|
1.200
|
|
47
|
Đường
kênh ruộng muối
|
Đường
Giồng nhãn
|
giáp ranh
phường Vĩnh Trạch
|
900
|
|
48
|
Đường
kênh An Trạch Đông
|
Đường
Giồng nhãn
|
giáp ranh
phường Vĩnh Trạch
|
900
|
|
49
|
Đường
kênh Cần Thăng
|
nhà ông
Lâm Khanh
|
giáp ranh
phường Vĩnh Trạch
|
900
|
|
50
|
Đường đi
giáp nước
|
đường
vĩnh trạch đông 2
|
giáp ranh
phường Vĩnh Trạch
|
900
|
|
51
|
Đường
kênh Giồng
|
Đường
Giồng nhãn
|
giáp ranh
phường Vĩnh Trạch
|
900
|
|
52
|
Đường
kênh sau chùa
|
Đường từ
cầu chùa Xiêm Cán
|
Đường
kênh An Trạch Đông
|
900
|
|
53
|
Các tuyến
đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m
|
790
|
|
54
|
Các tuyến
đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng lớn hơn 2m đến ≤ 3m
|
810
|
|
55
|
Các tuyến
đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m
|
1.000
|
|
|
Đất ở
chưa có cơ sở hạ tầng
|
Thuận lợi
về mặt giao thông thủy, bộ
|
760
|
|
|
Không
thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ
|
550
|
b) Các tuyến đường tại
các khu dân cư trên địa bàn Phường Hiệp Thành
Đơn vị tính: 1.000 đồng
|
STT
|
đường, tuyến lộ, khu vực
|
Đoạn đường
|
Giá đất năm 2026
|
|
Từ
|
đến
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
|
|
DỰ ÁN
KHU DU LỊCH NHÀ MÁT
|
|
|
1
|
Đường C
và C1 (đường Bạch Đằng nối dài ra biển)
|
Toàn
tuyến
|
5.500
|
|
2
|
Đường số
2, số 4 (vuông góc đường Bạch Đằng)
|
Toàn
tuyến
|
4.000
|
|
3
|
Các đường
nội bộ còn lại trong dự án
|
3.500
|
|
|
DỰ ÁN
KHU NÔNG NGHIỆP ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ CAO PHÁT TRIỂN TÔM BẠC LIÊU
|
|
4
|
Đường N1
và đường N2 (đường trục giao thông chính)
|
Toàn
tuyến
|
1.600
|
|
5
|
Đường N3,
đường N5 và đường N6 (đường trục giao thông đấu nối)
|
Toàn
tuyến
|
1.100
|
|
6
|
Đường D1,
đường D2, đường D3, đường D4, đường D5
|
Toàn
tuyến
|
900
|
|
7
|
Đường nội
bộ đã hoàn thiện hạ tầng
|
750
|
8.
PHƯỜNG LÁNG TRÒN
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT
|
Đường, tuyến lộ, khu vực
|
Đoạn đường
|
Giáđất năm 2026
|
|
Điểm đầu
|
Điểm cuối
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
|
1
|
Quốc lộ 1
|
Cầu Xóm Lung (Km 2201 + 397m)
|
Cách ngã 3 Láng Tròn 300m về phía đông
(Km 2204 + 820m) (Đường vào UBND phường) (Tên cũ: Qua cầu Xóm Lung 300m (Km
2201 + 697m)
|
4.000
|
|
2
|
Quốc lộ 1
|
Cách ngã 3 Láng Tròn 300m về phía đông
(Km 2204 + 820m) (Đường vào UBND phường)
|
Qua cầu Láng Tròn 200m (Km 2205 + 712m)
(hết ranh cây xăng Nhà nước)(Tên cũ (Ngã 3 Láng Tròn (Km 2205 + 120m))
|
5.000
|
|
3
|
Quốc lộ 1
|
Qua cầu Láng Tròn 200m (Km 2205 + 712m)
(Hết ranh cây xăng Nhà nước)
|
Tim Cống Lầu
|
4.000
|
|
4
|
Đường dân sinh cầu Xóm Lung
|
Bắt đầu từ ranh đất nhà Quách Thị Ghết
|
Đến hết ranh đất nhà Nguyễn Văn Lực
|
1.000
|
|
5
|
Đường dân sinh cầu Xóm Lung
|
Bắt đầu từ ranh đất nhà Phạm Thị Nâu
|
Đến hết ranh đất nhà Lâm Văn Xiệu
|
1.000
|
|
6
|
Đường dân sinh cầu Láng Tròn (khóm 2)
|
Bắt đầu từ ranh đất nhà Phạm Thị Tú
|
Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Bảy
|
1.500
|
|
7
|
Đường dân sinh cầu Láng Tròn (khóm 2)
|
Bắt đầu từ ranh đất nhà Xà To
|
Đến hết ranh đất nhà Tiêu Cáo
|
1.500
|
|
8
|
Đường dân sinh cầu Láng Tròn (khóm 3)
|
Bắt đầu từ ranh đất nhà Tiêu Khai Kiếm
|
Đến hết ranh đất nhà Đặng Thanh Xuân
|
1.500
|
|
9
|
Đường dân sinh cầu Láng Tròn (khóm 3)
|
Bắt đầu từ ranh đất Trường Tiểu học
Phong Phú A
|
Đến hết ranh đất nhà Lâm Ý Kía
|
1.500
|
|
10
|
Đường
dân sinh cầu Láng Tròn (khóm 3)
|
Quốc lộ 1 (cống Đốc Béc)
|
Ranh phía bắc nhà ông Cao Văn Ghê
|
400
|
|
11
|
Đường
dân sinh cầu Láng Tròn (khóm 3)
|
Quốc lộ 1 (chùa Hưng Phương Tự)
|
Cống Xóm Lung
|
400
|
|
12
|
Đường
dân sinh cầu Láng Tròn (khóm 3)
|
Quốc lộ 1 (cống Tư Hảy)
|
Ngã 3 Thiết
|
400
|
|
13
|
Đường dân sinh cầu Láng Tròn (khóm 3)
|
Quốc lộ 1 (nhà ông Trần Quang Trúc)
|
Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu
|
500
|
|
14
|
Đường dân sinh cầu Láng Tròn (khóm 3)
|
Quốc lộ 1 (cống bà Đội)
|
Kênh Cầu Móng
|
500
|
|
15
|
Đường dân sinh cầu Láng Tròn (khóm 3)
|
Quốc lộ 1 (cống Lầu)
|
Kênh Cầu Móng
|
500
|
|
16
|
Đường dân sinh cầu Láng Tròn (khóm 3)
|
Kênh Cầu Móng
|
Cầu nhà Mười Bi (khóm 13)
|
400
|
|
17
|
Đường vào trường Mẫu giáo mới
|
Từ Quốc lộ 1
|
Hết ranh phía Nam trường Mẫu giáo mới
|
1.200
|
|
18
|
Đường vào trường Mẫu giáo mới
|
Hết ranh phía Nam trường Mẫu giáo mới
|
Cầu Trường Học Nhà ông Lâm Hòa Bình
|
700
|
|
19
|
Đường vào trường Mẫu giáo mới
|
Cầu Trường Học Nhà ông Lâm Hòa Bình
|
Cầu Khóm 7 (Ba Nhạc)
|
500
|
|
20
|
Đường vào trường Mẫu giáo mới
|
Cầu Khóm 7 (Ba Nhạc)
|
Giáp cầu qua nhà Chín Long (Tên cũ: Giáp
ranh xã Phong Thạnh Đông)
|
500
|
|
21
|
Đường vào trường Mẫu giáo mới
|
Khóm 7 nhà ông Ba Thiết
|
Cây xăng Phương Thảo 4 (Cầu Ba Nhạc)
|
400
|
|
22
|
Đường vào trường Tiểu học Phong Phú B
|
Quốc lộ 1
|
Cầu Trường học Mới
|
1.000
|
|
23
|
Đường vào trường Tiểu học Phong Phú B
|
Cầu Trường học Mới
|
Nhà bà Lưu Thị Tiệp (Ngã 3 đường đi Vĩnh
Phú Tây)
|
500
|
|
24
|
Đường vào trường THCS Phong Phú
|
Cầu nhà ông Lâm Hòa Bình
|
Ngã tư cầu Khóm 7
|
500
|
|
25
|
Đường vào cống Vĩnh Phong
|
Ngã ba đường vào UBND Phường Láng tròn
cũ (Tên cũ: Ngã ba đường vào UBND phường Láng Tròn)
|
Cống Vĩnh Phong
|
800
|
|
26
|
Đường vào cống Vĩnh Phong
|
Cống Vĩnh Phong (nhà ông Phạm Văn Trọng)
|
Cầu Khóm 12
|
500
|
|
27
|
Đường số 1 (khu TĐC khóm 2)
|
Đường số 6 (nhà ông Nguyễn Văn Tiền)
|
Đường số 8
|
500
|
|
28
|
Đường số 2 (khu TĐC khóm 2)
|
Đường số 7 (nhà ông Sài)
|
Đường vào trường mẫu giáo mới
|
500
|
|
29
|
Đường số 3 (khu TĐC khóm 2)
|
Đường số 5
|
Đường số 8
|
500
|
|
30
|
Đường số 4 (khu TĐC khóm 2)
|
Đường vào trường Mẫu giáo mới
|
Đường số 8
|
500
|
|
31
|
Đường số 5 (khu TĐC khóm 2)
|
Đường số 4
|
Đường số 2
|
500
|
|
32
|
Đường số 6 (khu TĐC khóm 2)
|
Đường số 1
|
Đường số 4
|
500
|
|
33
|
Đường số 7 (khu TĐC khóm 2)
|
Đường vào cống Vĩnh Phong (khóm 2)
|
Đường số 1
|
500
|
|
34
|
Đường số 8 (khu TĐC khóm 2)
|
Đường số 4
|
Đường số 1
|
500
|
|
35
|
Đường số 8 (khu TĐC khóm 2)
|
Quốc lộ 1 (nhà ông Tuấn Khóm vịt)
|
Đường số 1 (khu TĐC)
|
500
|
|
36
|
Chợ Láng Tròn
|
Ngã ba Láng Tròn (nhà ông Mã Thu Hùng)
|
Cầu chợ Láng Tròn, hai đường kể cả đường
giữa chợ (Tên cũ: Hết ranh đất nhà ông Quảng Văn Hai)
|
4.000
|
|
37
|
Chợ Láng Tròn
|
Cầu chợ Láng Tròn (Tên cũ: Từ hết ranh
đất nhà ông Quảng Văn Hai)
|
Đến hết ranh đất bà Lộ Thị Thủy (con ông
Sáu Diệu)
|
1.000
|
|
38
|
Chợ Láng Tròn
|
Quốc lộ 1
|
Hết ranh đất nhà bà Lâm Cẩm Hằng
|
5.000
|
|
39
|
Đường vào Đập Khóm 3 Vĩnh Phong
|
Quốc lộ 1
|
Đập Khóm 3 Vĩnh Phong
|
1.100
|
|
40
|
Đường vào Đập Khóm 3 Vĩnh Phong
|
Đập Khóm 3 Vĩnh Phong
|
Giáp cầu khóm 14 (Nhà ông Tại) (Tên cũ:
Giáp ranh xã Phong Tân)
|
400
|
|
41
|
Đường vào Đập Khóm 3 Vĩnh Phong
|
Cầu 2 Đề (phía Đông)
|
Kênh K16 (Nhà ông Lẹ)
|
400
|
|
42
|
Thành các tuyến đường trong Khu dân cư
khóm 3 (từ đường số 1- số 4),
|
Đường số 4 (khu dân cư khóm 3)
|
Đường số 1 (khu dân cư khóm 3)
|
820
|
|
43
|
Thành các tuyến đường trong Khu dân cư
khóm 3 (từ đường số 1- số 4),
|
Đường số 4 (khu dân cư khóm 3)
|
Đường số 1 (khu dân cư khóm 3)
|
820
|
|
44
|
Thành
các tuyến đường trong Khu dân cư khóm 3 (từ đường số 1- số 4),
|
Quốc lộ 1 (khu dân cư khóm 3)
|
Đường số 3 (khu dân cư khóm 3)
|
820
|
|
45
|
Tuyến kênh K18
|
Cầu 2 Đề
|
Kênh Cống Lầu
|
400
|
|
46
|
Tuyến kênh K18
|
Cầu 2 Đề (Bắc)
|
Cầu khóm 12 (nhà ông Kha)
|
400
|
|
47
|
Tuyến Kênh Hai Chen
|
Kênh khóm 13
|
Kênh khóm 12
|
400
|
|
48
|
Tuyến Kênh khóm 12 (Hào Quến )
|
Cầu khóm 12
|
Cầu nhà
Võ Văn Hiểu (Tên cũ: Giáp ranh xã Phong Thạnh
Đông)
|
400
|
|
49
|
Tuyến đường Vành Đai cũ (song song với
Quốc lộ 1)
|
Hương lộ Khóm 2 (Đất bà Ngô Thị Năm)
|
Đường vào Trường Tiểu Học Phong Phú B
(nhà ông Nguyễn Minh Tây)
|
700
|
|
50
|
Tuyến đường chữ T (song song với tuyến
đường vào UBND phường mới)
|
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Ngô Út Em
|
Hết ranh đất nhà ông Bùi Tấn Hải
|
500
|
|
51
|
Tuyến Khóm 2 - Khóm 12
|
bắt đầu từ nhà ông Trần Văn Dũng, khóm 2
|
đến Cầu Khóm 12 nhà ông Trịnh Văn Sóng
|
400
|
|
52
|
Tuyến Khóm 3 - Cống Bà Đội (đường vành
đai)
|
bắt đầu Khu Dân Cư Khóm 3
|
đến Cống Bà Đội
|
400
|
|
53
|
Tuyến Tư Bá Khóm 2
|
bắt đầu từ nhà trọ ông 8 khóm 2
|
đến nhà ông Hồ Vũ Bảo - kênh 7 Ói
|
400
|
|
54
|
Tuyến hẻm 5
|
bắt đầu từ nhà Kha Thanh Tài khóm 2
|
đến cuối nhà bà Huỳnh Thị Liêm
|
400
|
|
55
|
Tuyến đường nhà trọ ông Quân khóm 2
|
bắt đầu từ nhà trọ ông Quân
|
đến kênh thủy lợi
|
500
|
|
56
|
Tuyến đường kênh Đốc Béc khóm 1 (Hẻm 2)
|
bắt đầu từ nhà ông Ngô Văn Tổng
|
đến hết tuyến đường kênh Miễu
|
400
|
|
57
|
Tuyến Hẻm 4
|
Quốc lộ 1
|
Kênh Bảy Ói
|
400
|
|
58
|
Tuyến từ cầu Ba Nhạc
|
Cầu Ba Nhạc khóm 7
|
Kênh Hai Chen (Khóm 12A)
|
400
|
|
59
|
Tuyến từ cống xóm Lung
|
Cống xóm Lung (Khóm 1)
|
Lung Bàu Tượng (nhà ông Phát)
|
400
|
|
60
|
Tuyến lung Bàu Tượng
|
Nhà bà Gạo (Giáp kênh Vĩnh Mỹ)
|
Kênh Miễu (nhà Bảy Tâm)
|
400
|
|
61
|
Tuyến đường nhà Mai Thanh Bình
|
Đường vào trường Mẫu giáo mới
|
Cuối đường
|
500
|
|
62
|
Tuyến đường vào trạm nước sạch
|
Đường vào trường Mẫu giáo mới
|
Cuối đường
|
500
|
|
63
|
Tuyến đường nhà Tám Bố
|
Đường vào trường Mẫu giáo mới
|
Cuối đường
|
500
|
|
64
|
Tuyến cống Đốc Béc (phía Tây)
|
Nhà Cao Văn Ghê
|
Lung Bàu Tượng
|
400
|
|
65
|
Tuyến cống Đốc Béc (phía Đông)
|
Hết ranh kênh Miễu
|
Cầu Trung ương Đoàn
|
400
|
|
66
|
Tuyến kênh Vĩnh Phong (phía Đông)
|
Cầu Trung ương Đoàn (phía Đông) (Đất
công)
|
Cầu qua nhà Chín Long
|
400
|
|
67
|
Tuyến kênh Vĩnh Phong (phía Đông)
|
Nhà ông Bảy Pha
|
Cầu nhà ông Vọng khóm 7
|
400
|
|
68
|
Tuyến kênh Vĩnh Phong (phía Tây)
|
Cầu Trung ương Đoàn (phía Tây)
|
Tuyến khóm 7 nhà ông Ba Thiết (bờ Bắc)
|
400
|
|
69
|
Tuyến kênh Cầu Móng
|
Kênh Cầu Móng (Cống Bà Đội)
|
Kênh Cống Lầu
|
400
|
|
70
|
Tuyến kênh Khóm 13 (phía Tây)
|
Nhà Tứ Hải
|
Cầu Sáu Phát (Kênh Hai Chen)
|
400
|
|
71
|
Tuyến Hẻm 3
|
Quốc lộ 1 (phía Tây)
|
Nhà ông Tám Tèo
|
400
|
|
72
|
Tuyến kênh Bảy Ói
|
Đường vào trường Tiểu học Phong Phú B
(Quốc lộ 1)
|
Giáp kênh Tư Hảy (khóm 7)
|
400
|
|
73
|
Đường liên xã
|
Giáp ranh Phường Láng Tròn
|
Cầu Vĩnh Phong V14 (hướng Nam)
|
500
|
|
74
|
Đường liên xã
|
Cầu Vĩnh Phong V14 (hướng Bắc)
|
Kênh chống Mỹ (đầu kênh hướng Nam)
|
500
|
|
75
|
Đường liên xã
|
Kênh chống Mỹ (đầu kênh hướng Bắc)
|
Cầu nhà ông Lương Ô Ra (Tên cũ: Giáp
ranh xã Phong Tân)
|
500
|
|
76
|
Đường liên xã
|
Kênh chống Mỹ
|
Cầu Trắng (giáp xã Vĩnh Thanh)
|
400
|
|
77
|
Đường vào trường Tiểu học PTĐ
|
Cột điện 2/19 (nhà ông Nguyễn Văn Dũng)
|
Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Trường
Chiến
|
470
|
|
78
|
Kênh Khóm 9 (Xóm Cồng)
|
Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Ngọc Y
|
Cầu nhà ông Võ Văn Tuấn
|
400
|
|
79
|
Tuyến Kênh Khóm 12 (Kênh Lẫm Đôi)
|
Từ nhà ông Lê Văn Hận (Cầu Khóm 14)
|
Hết ranh đất của ông Trần Văn Tòng
|
300
|
|
80
|
Đường Giá Rai - Phong Tân
|
Giáp ranh phường Giá Rai (Tên cũ: Giáp
ranh Phường 1)
|
Cầu Nhà ông Lương Ô Ra (Tên cũ: Cầu
Nhà ông Lương Ô Ra (giáp ranh xã Phong Thạnh Đông)
|
900
|
|
81
|
Đường Khóm 16B
|
Cầu kênh V 12 Chống Mỹ (Trạm y tế xã
Phong Tân, Khóm 16B)
|
Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Thành
Vạn (Khóm 16B)
|
600
|
|
82
|
Đường xã Phong Tân (Khóm 18, 19, 20, 21)
|
Bắt đầu từ Cây Xăng Minh Lý
|
Giáp ranh Cầu Tư Thuỷ
|
600
|
|
83
|
Đường xã Phong Tân (Khóm 18, 19, 20, 21)
|
Giáp ranh Cầu Tư Thuỷ
|
Giáp ranh Cầu Ranh Hạt Khóm 21 xã Vĩnh
Phước (Tên cũ: Giáp ranh Cầu Ranh Hạt Khóm 21 xã Vĩnh Phú Tây)
|
500
|
|
84
|
Đường xã Phong Tân (Khóm 14, 16A, 17,
19)
|
Cống Vĩnh Phong 14 (nhà ông Trần Văn
Tám( 8 Lẹo))
|
Nhà ông Nguyễn Văn Sơn (Thúy) (Kênh Lẫm
Đôi) (Tên cũ: Nhà ông Nguyễn Văn Sơn (Thúy))
|
500
|
|
85
|
Đường Khóm 15 (Phong Tân)
|
Cầu nhà ông Lương Ô Ra
|
Cầu Khóm
15 (giáp Vĩnh Phước) (Tên cũ: Cầu Khóm 15 (giáp Vĩnh Phú
Tây))
|
500
|
|
86
|
Đường Khóm 14, Khóm 16A (Phong Tân)
|
Cầu số 3 (nhà ông Trần Văn Tùng)
|
Cầu Khóm 14 (nhà ông Lê Văn Khởi)
|
500
|
|
87
|
Đường Khóm 15 (Phong Tân)
|
Cầu Khóm 15 (nhà ông Lê Tấn Phùng)
|
Cầu nhà ông Lê Văn Thêm
|
400
|
|
88
|
Đường Khóm 16B và Khóm 15 (Phong Tân)
|
Cầu Khóm 15 (nhà ông Lê Tấn Dũng)
|
Cầu số 6 (Nhà ông 3 Xía)
|
400
|
|
89
|
Đường Khóm 19 (Phong Tân)
|
Cầu Khóm 19, kênh Chống Mỹ
|
Kênh Vĩnh Phong 10 (Nhà ông Minh Điền)
|
400
|
|
90
|
Đường Khóm 17 (Phong Tân)
|
Cầu kênh 17 (nhà bà Trần Thị Lệ)
|
Cầu Thủy Lợi (nhà ông Phạm Thanh Tùng)
|
400
|
|
91
|
Đường Khóm 16A (Phong Tân)
|
Cầu Khóm 16A (nhà Nguyễn Văn Tươi)
|
Đến hết ranh đất nhà Chiêm Quốc Trị
|
400
|
|
92
|
Đường Khóm 5 (Phong Tân)
|
Cầu Ô Rô
|
Giáp cầu số 1 (Tên cũ: Đến hết ranh đất
nhà ông Lý Văn Long (Cầu Khóm 5))
|
400
|
|
93
|
Đường Khóm 17 (tuyến Ba Giang)
|
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Việt
Hồng
|
Cống Lung Mướp
|
450
|
|
94
|
Tuyến Khóm 16A
|
Cầu Ông Tại
|
Đến hết ranh đất Miễu Ông Tà (nhà ông
Trương Văn Kính)
|
400
|
|
95
|
Tuyến đường Kênh Cây Dương Khóm 19
|
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Thế Mỹ
|
Đến hết ranh đất nhà ông Phạm Thanh Tùng
|
400
|
|
96
|
Tuyến đường Khóm 20 (Liên Khóm)
|
Từ ranh Trạm nước sạch Khóm 20
|
Đến hết ranh đất nhà ông Trần Văn Ngọt
|
400
|
|
97
|
Đường liên Khóm
|
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lê Văn Phước
|
Kênh Vĩnh Phong 10
|
400
|
|
98
|
Đường tuyến đường (Khóm 19; 17; 16B)
|
Bắt đầu từ cây xăng ông Trần Thanh Tùng
Khóm 19
|
Đến cầu trạm y tế Khóm 16B
|
500
|
|
99
|
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ
tầng có chiều rộng ≤ 2m
|
430
|
|
100
|
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ
tầng có chiều rộng lớn hơn 2m đến ≤ 3m
|
480
|
|
101
|
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ
tầng có chiều rộng > 3m
|
550
|
|
|
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng
|
Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ
|
400
|
|
|
Không thuận lợi về mặt giao thông thủy,
bộ
|
350
|
9.
PHƯỜNG GIÁ RAI
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT
|
Đường, tuyến lộ, khu vực
|
Đoạn đường
|
Giá đất năm 2026
|
|
Điểm đầu
|
Điểm cuối
|
|
(1)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(7)
|
|
1
|
Quốc lộ 1
|
Tim Cống
Lầu
|
Tim Cống
Ba Tuyền
|
7.200
|
|
2
|
Quốc lộ 1
|
Tim Cống
Ba Tuyền
|
Cầu Nọc
Nạng
|
8.400
|
|
3
|
Quốc lộ 1
|
Từ cầu
Nọc Nạng
|
Đầu Vòng
Xoay, DNTN Thành Trung (Km 2215 + 300m)
|
6.600
|
|
4
|
Quốc lộ 1
|
Đầu Vòng
Xoay, DNTN Thành Trung Km 2215 + 300m)
|
Cầu Hộ
Phòng (Km 2216 + 218m)
|
8.100
|
|
5
|
Quốc lộ 1
|
Cầu Hộ
Phòng (Km 2216 + 218m)
|
Tim hẻm
Tự Lực
|
16.000
|
|
6
|
Quốc lộ 1
|
Tim hẻm
Tự Lực
|
Tim đường
Hộ Phòng - Chủ Chí
|
14.500
|
|
7
|
Quốc lộ 1
|
Tim đường
Hộ Phòng - Chủ Chí
|
Đến ranh
xã Phong Thạnh (Tên cũ: Giáp ranh Tân Phong (Km 2217 + 525m)
|
11.000
|
|
8
|
Đường lộ
cũ (Trụ sở Khóm 2)
|
Đường Giá
Rai - Gành Hào
|
Cống Ba
Tuyền
|
1.450
|
|
9
|
Đường Giá
Rai-Gành Hào
|
Ngã ba
(Quốc lộ 1)
|
Cầu Giá
Rai - Gành Hào
|
2.900
|
|
10
|
Đường Giá
Rai-Gành Hào
|
Cầu Giá
Rai - Gành Hào (Cầu Đình 1)
|
Cầu Rạch
Rắn 1
|
1.800
|
|
11
|
Đường Giá
Rai-Gành Hào
|
Cầu Giá
Rai - Gành Hào (Cầu Đình 2)
|
Cổng Chùa
mới
|
1.800
|
|
12
|
Phan
Thanh Giản
|
Lê Lợi
|
Cầu Đình
|
2.350
|
|
13
|
Nguyễn
Huệ
|
Trần Hưng
Đạo
|
Lê Lợi
|
2.350
|
|
14
|
Trưng
Trắc
|
Trần Hưng
Đạo
|
Lê Lợi
|
2.350
|
|
15
|
Trưng Nhị
|
Nguyễn
Thị Lượm
|
Trần Hưng
Đạo
|
1.500
|
|
16
|
Trưng Nhị
|
Trần Hưng
Đạo
|
Lê Lợi
|
2.100
|
|
17
|
Trần Hưng
Đạo
|
Cầu Giá
Rai - Gành Hào
|
Tim đường
Phan Thanh Giản
|
2.100
|
|
18
|
Trần Hưng
Đạo
|
Tim đường
Phan Thanh Giản
|
Tim đường
Lý Thường Kiệt
|
2.900
|
|
19
|
Trần Hưng
Đạo
|
Tim đường
Lý Thường Kiệt
|
Đường
Nguyễn Thị Lượm
|
1.900
|
|
20
|
Lý Thường
Kiệt
|
Cổng
trường THCS Giá Rai A
|
Đường Lê
Lợi
|
1.600
|
|
21
|
Lê Lợi
|
Cầu Gành
Hào-Giá Rai
|
Tim đường
Phan Thanh Giản
|
1.700
|
|
22
|
Lê Lợi
|
Tim đường
Phan Thanh Giản
|
Tim đường
Trưng Nhị
|
2.500
|
|
23
|
Lê Lợi
|
Tim đường
Trưng Nhị
|
Tim đường
Lý Thường Kiệt
|
1.700
|
|
24
|
Nguyễn
Thị Lượm
|
Đất ông
Lê Văn Bạc (Tên cũ: Đường Giá Rai - Gành Hào)
|
Cầu Đen
|
1.100
|
|
25
|
Nguyễn
Tri Phương (lộ nhựa Khóm 3)
|
Đường Giá
Rai - Gành Hào
|
Đường Giá
Rai - Gành Hào + 1000m
|
1.100
|
|
26
|
Nguyễn
Tri Phương (lộ nhựa Khóm 3)
|
Đường Giá
Rai - Gành Hào + 1000m
|
Hết đường
(giáp kênh)
|
700
|
|
27
|
Đường lộ
nhựa Khóm 4
|
Cầu
chương trình 135
|
Hết ranh
đất nhà bà Nguyễn Thị Thắm (Tên cũ: Giáp Phường Hộ Phòng )
|
550
|
|
28
|
Nguyễn
Văn Chức (đường vào khu di tích Nọc Nạng)
|
Quốc lộ 1
|
Cống Nọc
Nạng
|
800
|
|
29
|
Nguyễn
Văn Chức (đường vào khu di tích Nọc Nạng)
|
Cống Nọc
Nạng
|
Đến hết
ranh Khu di tích Nọc Nạng (Tên cũ: Giáp ranh Phong Thạnh A)
|
850
|
|
30
|
Nguyễn
Văn Uông (Đường Tòa án)
|
Quốc lộ 1
|
Ngã ba
|
1.450
|
|
31
|
Nguyễn
Văn Uông (Đường Tòa án)
|
Ngã ba
|
Hết đường
Nguyễn Văn Uông
|
1.000
|
|
32
|
Đường Giá
Rai - Cạnh Đền (đường đi Phó Sinh Khóm 1)
|
Quốc lộ 1
|
Cách ranh
phía bắc bệnh viện 200m
|
1.200
|
|
33
|
Đường Giá
Rai - Cạnh Đền (đường đi Phó Sinh Khóm 1)
|
Cách ranh
phía bắc bệnh viện 200m
|
Cống Phó
Sinh
|
990
|
|
34
|
Đường Giá
Rai - Cạnh Đền (đường đi Phó Sinh Khóm 1)
|
Cống Phó
Sinh
|
Kênh chủ
chí 1 (Tên cũ: Kênh Chủ Chí 1 giáp ranh Phong Thạnh A)
|
650
|
|
35
|
Quách Thị
Kiều (Đường đi Phó Sinh, khóm 2)
|
Quốc lộ 1
|
Cống Phó
Sinh
|
1.200
|
|
36
|
Quách Thị
Kiều (Đường đi Phó Sinh, khóm 2)
|
Cống Phó
Sinh
|
Giáp
đường Giá Rai - Phong Tân
|
800
|
|
37
|
Đường Giá
Cần Bảy
|
Đường Giá
Rai - Gành Hào
|
Hết ranh
Phường 1
|
500
|
|
38
|
Tạ Tài
Lợi
|
Ngã ba
đường Tòa án (Tên cũ: Đường Tòa án)
|
Ngã ba
đường trường mẫu giáo Sơn Ca
|
1.400
|
|
39
|
Dương Văn
Diệp (Đường trường mẫu giáo Sơn Ca)
|
Đầu ranh
trường mẫu giáo Sơn Ca
|
Đường Tạ
Tài Lợi
|
1.000
|
|
40
|
Đường Cầu
Trần Văn Sớm
|
Cầu Trần
Văn Sớm
|
Cầu Kênh
Rạch Rắn
|
1.800
|
|
41
|
Đường Cầu
Trần Văn Sớm
|
Cầu Trần
Văn Sớm
|
Cầu kênh
ấp 1(Tên cũ: Giáp ranh xã Phong Thạnh A)
|
1.800
|
|
42
|
Đường
Chùa Cô Lý
|
Chùa Cô
Lý
|
Đến Đường
Giá Rai - Cạnh Đền (Tên cũ: Hết ranh nhà ông Trần Văn Bông)
|
1.000
|
|
43
|
Đường Giá
Rai - Phong Tân
|
Quốc lộ 1
|
Cầu số 1
(Tên cũ: Cầu số 1 xã Phong Tân)
|
1.700
|
|
44
|
Đường Hộ
Phòng - Gành Hào
|
Đường
Trần Văn Sớm
|
Cầu lộ cũ
(Tên cũ: Giáp ranh phường Hộ Phòng)
|
1.800
|
|
45
|
Đường Hộ
Phòng - Gành Hào
|
Giáp
ranh Phường 1 (cũ)
|
Giáp ấp
Đầu Lá xã Long Điền
|
2.000
|
|
46
|
Đường khu
dân cư Nhật Trang (trục chính của dự án)
|
Đường
Trần Hưng Đạo
|
Cuối
đường
|
2.700
|
|
47
|
Đường khu
dân cư Nhật Trang (đường nội bộ)
|
Toàn
tuyến
|
1.800
|
|
48
|
Hẻm số 5
(nhà Bảy Hoàng)
|
Quốc lộ 1
|
Kênh xáng
Cà Mau - Bạc Liêu (hết đường)
|
750
|
|
49
|
Hẻm số 7
(nhà DũngComposite)
|
Đường dân
sinh đường Nọc Nạng
|
Nhà ông
Dũng (Composite)
|
750
|
|
50
|
Hẻm số 6
(hẻm Sơn Lệ)
|
Quốc lộ 1
|
Hết hẻm
(Nhà ông bé Chạy Đáy)
|
750
|
|
51
|
Hẻm số 3
(bác sĩ Thiết)
|
Quốc lộ 1
|
Hết hẻm
(Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu)
|
440
|
|
52
|
Hẻm số 2
(đường hẻm Bến đò)
|
Quốc lộ 1
|
Hết hẻm
(Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu)
|
500
|
|
53
|
Hẻm số 1
(hẻm Đầu Voi)
|
Quốc lộ 1
|
Hết hẻm
(Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu)
|
500
|
|
54
|
Đường dân
sinh cầu Nọc Nạng
|
Quốc lộ 1
|
Kênh Nọc
Nạng
|
700
|
|
55
|
Đường dân
sinh cầu Giá Rai
|
Quốc lộ 1
|
Hẻm số 1
(Hẻm Đầu Voi)
|
500
|
|
56
|
Hẻm số 16
(hẻm Chệt Tám)
|
Quách Thị
Kiều
|
Hết hẻm
(Nhà ông Sử Văn Hôm)
|
500
|
|
57
|
Hẻm số 5
(hẻm Cây Táo)
|
Quốc lộ 1
|
Hết hẻm
(Nhà ông Trần Văn Hớn)
|
500
|
|
58
|
Hẻm số 4
(hẻm Bảy Liễng)
|
Quốc lộ 1
|
Hết hẻm
(Nhà ông Từ Văn Liễng)
|
500
|
|
59
|
Hẻm số 15
(hẻm Ba Lát)
|
Quách Thị
Kiều
|
Hết đường
(Nhà bà Phan Thị Huệ)
|
500
|
|
60
|
Hẻm số 1
(hẻm Cống Lầu)
|
Quốc lộ 1
|
Giáp ranh
P.láng Tròn (Tên cũ: Đến hết ranh đất nhà ông Trần Văn Út)
|
500
|
|
61
|
Hẻm số 6
|
Quốc lộ 1
|
Kênh Thủy
Lợi
|
500
|
|
62
|
Hẻm số 3
|
Quốc lộ 1
|
Đến hết
ranh đất nhà bà Dương Thị Oanh
|
500
|
|
63
|
Hẻm số 2
|
Quốc lộ 1
|
Kênh xáng
Cà Mau - Bạc Liêu
|
500
|
|
64
|
Hẻm số 8
|
Quốc lộ 1
|
Kênh xáng
Cà Mau - Bạc Liêu
|
500
|
|
65
|
Hẻm số 9
|
Quốc lộ 1
|
Kênh xáng
Cà Mau - Bạc Liêu
|
500
|
|
66
|
Tuyến
đường dân sinh khóm 2 (cầu Giá Rai)
|
Chợ khóm
2
|
Kênh Phó
Sinh (nhà ông Nguyễn Tấn Nghinh)
|
700
|
|
67
|
Đường vào
Trường Tiểu học Giá Rai C (khóm 4)
|
Đường Giá
Rai - Gành Hào
|
Hết đường
(Kênh Thủy Lợi)
|
500
|
|
68
|
Tuyến
đường chùa mới
|
Đường Giá
Rai - Gành Hào
|
Đến hết
ranh đất nhà ông Trần Hữu Bảy
|
500
|
|
69
|
Tuyến Xóm
Lưới
|
Đường Giá
Rai - Gành Hào
|
Đến hết
ranh đất nhà ông Lê Minh Hải
|
500
|
|
70
|
Đường Cầu
Thanh Niên
|
Cầu Nhà
ông Huỳnh Mười
|
Kênh Rạch
Rắn
|
500
|
|
|
Khu
dân cư Nọc Nạng
|
|
|
71
|
Đường số
1
|
Quốc lộ 1
|
Đường số
8
|
6.300
|
|
72
|
Đường số
2
|
Đường
Nguyễn Văn Chức
|
Đường số
9
|
2.300
|
|
73
|
Đường số
3
|
Đường số
5
|
Đường số
10
|
2.300
|
|
74
|
Đường số
4
|
Đường số
8
|
Giáp ranh
Huyện đội
|
2.300
|
|
75
|
Đường số
5
|
Đường số
2
|
Đường số
3
|
2.300
|
|
76
|
Đường số
6
|
Đường số
3
|
Hết ranh
khu dân cư Nọc Nạng
|
2.700
|
|
77
|
Đường số
7
|
Đường số
2
|
Đường số
3
|
2.700
|
|
78
|
Đường số
8
|
Đường số
4
|
Hết ranh
khu dân cư Nọc Nạng
|
6.900
|
|
|
Khu
vực Phường Hộ Phòng cũ
|
|
|
79
|
Đường
trước Ngân hàng Nông Nghiệp
|
Ngã ba
Bưu điện
|
Ngã ba
bến xe - tàu (Hết nhà Ba Mão)
|
3.700
|
|
80
|
Đường 30/4
|
Phước Đức
Cổ Miếu (Tên cũ: Đầu Voi Hộ Phòng - Chủ Chí)
|
Ngã ba
đông lạnh Hộ Phòng
|
1.300
|
|
81
|
Đường
30/4 (ngã ba Tân Thuận đi ngã ba Tắc Sậy)
|
Kho vật
tư cũ (cầu Hộ Phòng)
|
Ngã ba
Tân Thuận (đường lộ cũ)
|
5.280
|
|
82
|
Đường
30/4 (ngã ba Tân Thuận đi ngã ba Tắc Sậy)
|
Ngã ba
Tân Thuận
|
Hẻm số 6
|
2.040
|
|
83
|
Đường
30/4 (ngã ba Tân Thuận đi ngã ba Tắc Sậy)
|
Hẻm số 6
|
Giáp ranh
xã Phong Thạnh
|
1.200
|
|
84
|
Tô Minh
Xuyến
|
Hẻm số 4
|
Đường
Phan Đình Giót
|
1.600
|
|
85
|
Đường Hộ
Phòng - Chủ Chí (Tư Bình)
|
Quốc lộ 1
|
Ranh phía
Bắc nhà ông Nguyễn Tấn Bửu
|
3.500
|
|
86
|
Đường Hộ
Phòng - Chủ Chí (Tư Bình)
|
Ranh phía
Bắc nhà ông Nguyễn Tấn Bửu
|
Giáp ranh
xã Phong Thạnh (Tên cũ Giáp ranh xã Tân Phong)
|
2.100
|
|
87
|
Trần Văn
Quý
|
Quốc lộ 1
|
Ngã ba
Tân Thuận (đường lộ cũ)
|
4.500
|
|
88
|
Đường
cách mạng tháng 8 (Tên cũ: Đường 30/4)
|
Cầu Hộ
Phòng (dãy bờ sông)
|
Hết đường
|
1.350
|
|
89
|
Lê Văn
Tám (đường số 1)
|
Quốc lộ 1
|
Nguyễn
Quốc Hương
|
8.700
|
|
90
|
Lê Văn
Tám (đường số 1)
|
Nguyễn
Quốc Hương
|
Kênh Lái
Niên
|
6.500
|
|
91
|
Lê Văn
Tám (đường số 1)
|
Kênh Lái
Niên
|
Đường
tránh Hộ Phòng (Quốc lộ 1)
|
2.500
|
|
92
|
Nguyễn
Văn Nguyên (đường số 2)
|
Quốc lộ 1
|
Nguyễn
Quốc Hương
|
6.500
|
|
93
|
Trần Văn
Ơn (đường số 3)
|
Nguyễn
Quốc Hương
|
Cao Triều
Phát
|
6.000
|
|
94
|
Huỳnh
Hoàng Hùng (đường số 4)
|
Quốc lộ 1
|
Từ Minh
Khánh
|
7.500
|
|
95
|
Cao Triều
Phát (đường số 5)
|
Lê Văn
Tám
|
Hết đường
(giáp chùa Long Đức)
|
6.000
|
|
96
|
Từ Minh
Khánh (đường số 6)
|
Lê Văn
Tám
|
Huỳnh
Hoàng Hùng
|
7.200
|
|
97
|
Từ Minh
Khánh (đường số 6)
|
Huỳnh
Hoàng Hùng
|
Hết đường
(sông Hộ Phòng - Chú Chí)
|
4.600
|
|
98
|
Nguyễn
Quốc Hương (đường số 7)
|
Lê Văn
Tám
|
Huỳnh
Hoàng Hùng
|
7.500
|
|
99
|
Đường 1
tháng 5 (đường vào Chùa)
|
Quốc lộ 1
(nhà ông Lưu Minh Lập)
|
Ranh phía
nam nhà ông Trần Văn Thiểu
|
4.500
|
|
100
|
Đường 1
tháng 5 (đường vào Chùa)
|
Ranh phía
nam nhà ông Trần Văn Thiểu
|
Hết ranh
đường bê tông (nhà ông Châu Văn Toàn)
|
1.700
|
|
101
|
Tuyến Phà
ấp 4
|
Ranh Chùa
Khơme cũ
|
Cầu Sắt
|
400
|
|
102
|
Tuyến
Kinh lộ cũ
|
Ranh Chùa
Khơme cũ
|
Ranh ấp 4
Phường 1
|
400
|
|
103
|
Đường
ngang qua nhà ông Nguyễn Thanh Dũng
|
Từ cầu
sắt (Tên cũ: Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Khánh)
|
Giáp ranh
xã Long Điền (Tên cũ: Giáp ranh xã Long Điền - Đông Hải)
|
400
|
|
104
|
Đường
ngang qua nhà ông Nguyễn Thanh Dũng
|
Đầu Voi
(ấp 4)
|
Hết đường
(nhà ông Huỳnh Bé Mười)
|
400
|
|
105
|
Đường
vành đai Hộ Phòng
|
Cầu Nọc
Nạng 2
|
Đường
tránh Hộ Phòng (Quốc lộ 1)
|
3.000
|
|
106
|
Tuyến KDC
Nọc Nạng đến Khu di tích Nọc Nạng
|
Hết ranh
khu dân cư Nọc Nạng
|
Giáp
đường vào Khu di tích Nọc Nạng
|
3.000
|
|
107
|
Đường
tránh Hộ Phòng (Quốc lộ 1A)
|
Đầu Vòng
Xoay, DNTN Thành Trung (Tên cũ: Quốc lộ 1 (ấp 1))
|
Quốc lộ 1
(giáp ranh xã Phong Thạnh) (Tên cũ: Quốc lộ 1 (giáp ranh Tân Phong)
|
5.400
|
|
108
|
Phan Đình
Giót (đường Thanh Niên)
|
Quốc lộ 1
|
Tô Minh
Xuyến
|
4.500
|
|
109
|
Phan Đình
Giót (đường Thanh Niên)
|
Tô Minh
Xuyến
|
Đập Ba
Túc + 100m
|
1.800
|
|
110
|
Phan Đình
Giót (đường Thanh Niên)
|
Đập Ba
Túc + 100m
|
Cống kênh
Ô tàu (Tên cũ: Giáp ranh xã Phong Thạnh)
|
1.300
|
|
111
|
Châu Văn
Đặng (đường Cầu Trắng)
|
Phan Đình
Giót
|
Đường
Tránh Hộ Phòng (QL 1)
|
3.500
|
|
112
|
Châu Văn
Đặng (đường Cầu Trắng)
|
Đường
Tránh Hộ Phòng (QL 1)
|
Cầu Trắng
(Tên cũ: Giáp ranh xã Phong Thạnh A)
|
2.000
|
|
113
|
Đường
phía Đông nhà thờ Ninh Sơn
|
Đầu đường
nhà ông Nguyễn Hải Đăng
|
Hết ranh
đất nhà bà Phan Thị Diệp
|
600
|
|
114
|
Đường lộ
cũ ấp 1
|
Ngã ba
đông lạnh Hộ Phòng
|
Tới giáp
kè sạt lở (Tên cũ: Đến hết ranh đất nhà ông Bùi Thanh Tâm)
|
620
|
|
115
|
Đường
trạm quản lý cống
|
Bắt đầu
từ ranh đất Chùa Hải An
|
A)
|
420
|
|
116
|
Đường
phía Đông Trung tâm dạy nghề
|
Trường
mẫu giáo Tuổi Thơ
|
Đường
tránh Hộ Phòng (Quốc lộ 1)(Tên cũ: Đường tránh tuyến)
|
1.600
|
|
117
|
Đường
phía Tây Trung tâm dạy nghề
|
Đường Tô
Minh Xuyến (Tên cũ: Bắt đầu từ ranh đất nhà ông thầy Bình)
|
Hết đường
(Nhà ông Nguyễn Thanh Phong)
|
620
|
|
118
|
Đường
phía Đông kênh Ba Túc
|
đường
Phan Đình Giót (ranh đất nhà ông Huỳnh Giang Anh) (Tên cũ: Bắt đầu từ ranh
đất nhà ông Huỳnh Giang Anh)
|
Đến hết
ranh đất nhà Châu Như Truyền
|
620
|
|
119
|
Đường
phía Tây kênh Ba Túc
|
Từ đường
Phan Đình Giót (Tên cũ: Bắt đầu từ ranh đất Cơ sở tôm giống ông Cựng)
|
Đường
Tránh Hộ Phòng (QL 1) (Tên cũ: Đến hết ranh đất nhà ông Dương Văn Hiền)
|
620
|
|
120
|
Hẻm số 3
|
Quốc lộ 1
|
Hẻm 14
(hết ranh nhà bà Lê Việt Thu)
|
620
|
|
121
|
Hẻm số 4
(trường Tiểu học Hộ Phòng)
|
Quốc lộ 1
|
Đến đường
Tô Minh Xuyến (Tên cũ: Hết đường)
|
1.200
|
|
122
|
Hẻm số 5
(hẻm hãng nước đá)
|
Quốc lộ 1
|
Ngã ba
đông lạnh Hộ Phòng (Tên cũ: Ngã ba xuất khẩu)
|
1.200
|
|
123
|
Hẻm số 6
(hẻm Bá Toàn)
|
Quốc lộ 1
|
Đường
30/4
|
1.200
|
|
124
|
Hẻm số 7
(hẻm Xuân Hen)
|
Quốc lộ 1
|
Đường
30/4
|
1.200
|
|
125
|
Đường
nhánh hẻm số 7
|
Quốc lộ 1
|
đến nhà
ông Dư Chí Thanh
|
1.200
|
|
126
|
Hẻm số 8
(chùa mới Hộ Phòng)
|
Quốc lộ 1
|
Hết đường
(Tên cũ: Đến hết ranh đất nhà ông Dương Văn Tèo)
|
1.200
|
|
127
|
Hẻm số 9
|
Quốc lộ 1
|
Hết đường
|
1.200
|
|
128
|
Hẻm số 13
|
Phan Đình
Giót (Đầu đường nhà bà Nguyễn Dương Thùy Loan ) (Tên cũ: Đầu đường nhà bà
Nguyễn Dương Thùy Loan)
|
Đến hẻm
số 3 (Hết ranh đất nhà bà Thạch Thị Dal) (Tên cũ: Hết ranh đất nhà bà Thạch
Thị Dal)
|
580
|
|
129
|
Hẻm số 15
(nhà máy Hòa Phong cũ)
|
Phan Đình
Giót
|
Kênh xáng
Hộ Phòng-Chủ Chí
|
680
|
|
130
|
Hẻm số 19
(phía Tây đường Thanh niên)
|
Phan Đình
Giót (nhà Mai Thanh Hùng)
|
Hết đường
(nhà Nguyễn Thị Điệp)
|
680
|
|
131
|
Hẻm số 20
(phía Tây đường Thanh niên)
|
Phan Đình
Giót (nhà Nguyễn Văn
|
Hết đường
(nhà ông Nguyễn Văn Sáu)
|
680
|
|
132
|
Hẻm số 21
|
Đường
Thanh Niên (nhà ông Nguyễn Văn Hùng)
|
Hết đường
(nhà bà Trần Mỹ Dung)
|
580
|
|
133
|
Hẻm số 23
(phía tây đường Phan Đình Giót ) (Tên cũ: Hẻm số 23 (phía Tây đường Thanh
niên)
|
Phan Đình
Giót (Nhà ông Khởi NH Chính Sách)
|
Hết đường
(nhà Thái Thành Nghiệp)
|
680
|
|
134
|
Hẻm số 24
(ngang hẻm trụ sở ấp 1)
|
Phan Đình
Giót
|
Giáp kênh
Ánh Xuân
|
580
|
|
135
|
Hẻm số 26
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà ông Phạm Phước Sơn
|
Đến hết
ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Bích Liên
|
580
|
|
136
|
Tuyến nhà
ông Bùi Xuân Kiên
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà ông Hoàng Công Thạch
|
Đến hết
ranh đất nhà Dương Văn Đoàn
|
580
|
|
137
|
Đường vào
nhà bà Trần Thị Nho
|
Đường
Phan Đình Giót
|
Đến hết
ranh đất nhà ông Trần Mạnh
|
580
|
|
138
|
Đường Lò
Rèn
|
Giáp hẻm
số 4
|
Đến hết
ranh đất nhà ông Từ Khươl
|
580
|
|
139
|
Đường lò
rèn (nhánh ngang)
|
hẻm số 4
|
hết đường
|
580
|
|
140
|
Đường sau
trường Tiểu học Hộ Phòng B
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Huệ
|
Đến hết
ranh đất nhà ông Trần Lành
|
580
|
|
141
|
Hẻm số 12
(cặp phòng KT - HT cũ )
|
Đường
trước Ngân hàng Nông nghiệp
|
Đường
30/4
|
780
|
|
142
|
Đường vào
công an Phường Hộ Phòng
|
Cửa hàng
VLXD Hộ Phòng
|
Phước Đức
Cổ Miếu
|
580
|
|
143
|
Hẻm nhà
Hoàng Anh
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà ông Lê Văn Dũng
|
Cổng
trường cấp 2
|
1.200
|
|
144
|
Hẻm nhà
Hoàng Anh
|
Cổng
trường cấp 2
|
Đến hết
ranh đất nhà ông Bùi Văn Thắng
|
460
|
|
145
|
Đường nhà
ông Trần Hồng Quân
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà bà Lê Thị Tám
|
Đến hết
ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Huệ
|
570
|
|
146
|
Đường chợ
cũ (phía đông)
|
Quốc lộ 1
|
Đường
30/4
|
8.000
|
|
147
|
Đường chợ
cũ (phía tây)
|
Quốc lộ 1
|
Đường
30/4
|
8.000
|
|
148
|
Hẻm số 6
(hẻm hãng nước đá cũ)
|
Quốc lộ 1
|
Đường
30/4
|
2.800
|
|
149
|
Hẻm Tự
Lực
|
Quốc lộ 1
|
Hết đường
(Nhà ông Diệp Văn Hiệp)
|
3.100
|
|
150
|
Hẻm số 4
( hẻm phế liệu)
|
Quốc lộ 1
|
Hết đường
(Nhà ông Hàn Minh Toàn)
|
1.300
|
|
151
|
Hẻm số 5
(hẻm Thanh Tâm)
|
Quốc lộ 1
|
Đường
30/4
|
1.300
|
|
152
|
Hẻm số 8
(nhà ông Quý đến nhà ông Sinh)
|
Đường Lê
Văn Tám
|
Hết đường
(Nhà ông Nguyễn Văn Sinh)
|
1.300
|
|
153
|
Hẻm số 7
(dãy nhà thầy Nhạn)
|
Đường Hộ
Phòng - Chủ Chí
|
Đến hết
ranh đất nhà bà Cao Thị Bích Loan
|
720
|
|
154
|
Hẻm số 1
(cặp nhà ông Lến, Hoàng Thám)
|
Quốc lộ 1
|
Đến hết
ranh đất nhà ông Hồ Ngọc Minh
|
2.400
|
|
155
|
Đường sau
nhà ông Đậm (khu Việt Úc)
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà ông Đậm
|
Chùa Long
Đức
|
580
|
|
156
|
Hẻm số 3
(đường nhà ông Trí)
|
Quốc lộ 1
|
Đường
Trần Văn Quý
|
2.400
|
|
157
|
Hẻm số 2
(Đường Ngân hàng Chính Sách)
|
Quốc lộ 1
|
Đến hết
ranh đất nhà bà Lưu Thị Út
|
2.400
|
|
158
|
Hẻm số 10
(hẻm nhà bà Liễu)
|
Đường vào
chùa
|
Đến hết
ranh đất nhà bà Trần Thị Liễu
|
580
|
|
159
|
Hẻm số 11
(hẻm nhà ông Trương Văn Bạch)
|
Đường vào
chùa
|
Đến hết
ranh đất nhà ông Lê Văn Kiệt
|
580
|
|
160
|
Tuyến dọc
kênh Xáng Cà Mau - Bạc Liêu
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà ông Nguyễn Thanh Phòng (xăng dầu)
|
Hết đường
(cặp kênh xáng CM-BL)
|
420
|
|
161
|
Tuyến dọc
kênh Hộ Phòng - Gành Hào
|
Bến phà
cũ
|
Ngã ba
(nhà ông Đồng Văn Bụng)
|
420
|
|
162
|
Tuyến dọc
kênh Hộ Phòng - Gành Hào
|
Ngã ba
(nhà ông Đồng Văn Bụng)
|
Giáp ấp
Quyết Thắng
|
500
|
|
163
|
Tuyến Bảy
Gỗ
|
Ngã ba
(nhà ông Đồng Văn Bụng)
|
Giáp kênh
Bảy Gỗ
|
500
|
|
164
|
Hẻm số 5
|
Quốc lộ 1
(phía Tây nhà bà Nguyễn Thị Sáu)
|
Giáp kênh
xáng Cà Mau - Bạc Liêu
|
1.200
|
|
165
|
Đường cặp
nhà Nguyễn Thị Quế
|
Quốc lộ 1
|
Hết đường
(nhà bà Thái Văn Oai)
|
1.200
|
|
166
|
Đường vào
trường Tiểu học Hộ Phòng C
|
Quốc lộ 1
|
Trường
Tiểu học Hộ Phòng C
|
1.200
|
|
167
|
Đường cặp
nhà ông Hữu Hạnh (Hẻm 4)
|
Quốc lộ 1
|
Hết đường
(nhà Hoàng Đức Dưỡng)
|
1.200
|
|
168
|
Đường vào
Trạm biến điện
|
Quốc lộ 1
|
Trạm biến
điện (Nhà ông Châu Văn
|
2.200
|
|
169
|
Cống Nọc
Nạng
|
Quốc lộ 1
|
Cống Nọc
Nạng
|
1.200
|
|
170
|
Cống Nọc
Nạng
|
Cống Nọc
Nạng
|
Đến hết
ranh đất nhà ông Danh Xem
|
580
|
|
171
|
Đường dân
sinh Cầu Nọc Nạng
|
Phía Nam
Quốc lộ 1: ranh bờ sông (nhà ông Trần Văn Sang) hết chân cầu (nhà bà Lương
Thị Hường)
|
2.200
|
|
172
|
Đường dân
sinh Cầu Nọc Nạng
|
Phía Bắc
Quốc lộ 1: ranh bờ sông (nhà ông Vũ Văn Quân) hết chân cầu (nhà bà Phạm Thị
Thảnh)
|
1.350
|
|
173
|
Hẻm số 2
|
Quốc lộ 1
|
Hết đường
(nhà ông Nguyễn Việt Triều)
|
1.200
|
|
174
|
Hẻm số 3
(nhà Lâm Ba)
|
Quốc lộ 1
|
Hết ranh
đất đất nhà bà Ngoạn
|
1.200
|
|
175
|
Hẻm số 10
|
Quốc lộ 1
(nhà bà Nguyễn Thị The)
|
Hết đường
(Nhà ông Trần Đình Liên)
|
580
|
|
176
|
Hẻm số 12
|
Quốc lộ 1
(nhà nuôi yến Trần Quang Xuyên)
|
Đến hết
ranh đất nhà ông Nghĩa
|
1.750
|
|
177
|
Hẻm số 15
(phía Đông nhà thờ Ninh Sơn)
|
Quốc lộ 1
|
Kênh xáng
Cà Mau-Bạc Liêu đến hết đường
|
580
|
|
178
|
Hẻm số 17
(phía Tây nhà thờ Ninh Sơn)
|
Quốc lộ 1
|
Kênh xáng
Cà Mau-Bạc Liêu đến hết đường về phía Tây (KDC ấp 5)
|
580
|
|
179
|
Hẻm số 6
|
Quốc lộ 1
|
Đến hết
ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Chuẩn
|
580
|
|
180
|
Hẻm số 7
(nhà ông Chế Văn Công)
|
Quốc lộ 1
|
Đến hết
ranh đất nhà ông Ngô Văn Phích
|
580
|
|
181
|
Hẻm số 8
(nhà ông Ngô Mộng Xuân)
|
Quốc lộ 1
|
Kênh Xáng
Cà Mau - Bạc Liêu
|
580
|
|
182
|
Đường khu
dân cư Thành Trung
|
Quốc lộ 1
|
Đến hết
ranh đất nhà bà Lê Thị Hoa
|
2.800
|
|
183
|
Hẻm Trung
Kiên
|
Quốc lộ 1
|
Đến hết
ranh đất nhà ông Đào Văn Sự
|
580
|
|
184
|
Đường
phía đông chợ Nọc Nạng
|
Quốc lộ 1
(Nhà ông Đinh Phi Hổ)
|
Hết đường
(nhà ông Đinh Văn Dánh)
|
1.200
|
|
185
|
Đường
phía tây chợ Nọc Nạng
|
Quốc lộ 1
(Nhà ông Châu Văn Cam)
|
Hết đường
(nhà bà Trần Thị Nhật)
|
1.200
|
|
186
|
Hẻm nhà
trẻ Hoa Hồng
|
Quốc lộ 1
|
Đến hết
ranh đất Nhà trẻ Hoa Hồng
|
580
|
|
187
|
Hẻm số 14
|
Đầu đường
nhà bà Dương Thị Sương (giáp Quốc lộ 1)
|
Đến hết
ranh đất nhà bà Trần Thị Loan
|
580
|
|
|
Khu
dân cư Đại Lộc
|
|
|
188
|
Đường vào
KDC Công ty Đại Lộc Khu A
|
Quốc lộ 1
|
Hết đường
(Nhà ông Thạch Hòa Hiệp)
|
6.800
|
|
189
|
Đường nội
bộ KDC Công ty Đại Lộc Khu A (Đường số 1, 2, 4)
|
Toàn
tuyến
|
4.800
|
|
190
|
Đường số
7 KDC Công ty Đại Lộc Khu B và khu nhà ở thương mại và chợ Trung tâm Hộ Phòng
|
Đường
Quốc lộ 1A
|
Cuối
đường
|
6.000
|
|
191
|
Đường nội
bộ KDC Công ty Đại Lộc Khu B
|
Đường Hộ
Phòng - Chủ Chí
|
Cuối
đường
|
4.200
|
|
192
|
Đường Khu
nhà ở thương mại và chợ Trung tâm Hộ Phòng (Đường số 2)
|
Đường
Nguyễn Quốc Hương
|
Đường số
07
|
5.500
|
|
193
|
Đường nội
bộ khu nhà ở thương mại và chợ Trung tâm Hộ Phòng (Đường số 3, 4, 5, 6)
|
Nguyên
tuyến
|
5.200
|
|
194
|
Đường vào
khu đất thánh
|
Quốc lộ 1
|
Đường
Vành Đai
|
1.500
|
|
195
|
Đường Dân
sinh cầu khóm 2
|
Phía Nam
Quốc lộ 1 (Nhà ông Bửu Điền)
|
Kênh Xáng
Hộ Phòng
|
3.200
|
|
196
|
Đường Dân
sinh cầu khóm 2
|
Phía Nam
Quốc lộ 1 (Nhà ông Trần Hồng Lến)
|
Kênh Xáng
Hộ Phòng
|
3.200
|
|
|
Khu
vực xã Phong Thạnh cũ
|
|
|
197
|
Đường Giá
Rai - Phó Sinh
|
Cống 19
|
Hết ranh
đất cây xăng Lâm Minh Huyện
|
1.400
|
|
198
|
Đường Giá
Rai - Phó Sinh
|
Từ hết
ranh đất cây xăng Lâm Minh Huyện
|
Hết ranh
đất trụ sở UBND xã Phong Thạnh cũ
|
800
|
|
199
|
Đường Giá
Rai - Phó Sinh
|
Cầu Chủ
Chí 4 (Tên cũ: Bắt đầu tư giáp xã Phong Thạnh A)
|
Đến Cống
19
|
600
|
|
200
|
Đường Giá
Rai - Phó Sinh
|
Hết ranh
UBND xã Phong Thạnh cũ
|
Đến hết
ranh xã Phong Thạnh (giáp Vĩnh Phú Tây)
|
500
|
|
201
|
Đường số
1 (chợ Phong Thạnh)
|
Đường dọc
kênh 19
|
Đường số
3 (hậu Kiốt, ranh quy hoạch)
|
1.400
|
|
202
|
Đường số
2 (chợ Phong Thạnh)
|
Đường dọc
kênh 19
|
Đường số
3
|
1.400
|
|
203
|
Đường số
3 (chợ Phong Thạnh)
|
Đường Giá
Rai - Phó Sinh (Giá Rai - Cạnh Đền)
|
Đường số
1 (ranh quy hoạch)
|
1.400
|
|
204
|
Đường số
4 (Chợ mới Phong Thạnh)
|
Ngã ba
đường số 1 và đường số 3
|
Trường TH
Phong Thạnh (giáp đường rào phía sau)
|
1.200
|
|
205
|
Đường số
5 (Chợ mới Phong Thạnh)
|
Đường Giá
Rai - Phó Sinh (Giá Rai - Cạnh Đền)
|
Đường số
4
|
1.400
|
|
206
|
Đường số
6 (Hậu Chợ mới Phong Thạnh)
|
Đường số
4
|
Ranh Quy
hoạch
|
1.200
|
|
207
|
Đường Hộ
Phòng - Chủ Chí
|
Bắt đầu
tư cầu giáp kênh Chủ Chí 4 (gần trường tiểu học Phong Thạnh A)
|
Giáp ranh
Vĩnh Phước (Tên cũ: Đến hết ranh xã Phong Thạnh (giáp Phong Thạnh Tây A)
|
700
|
|
208
|
Đường xóm
Lung
|
Bắt đầu
tư cầu giáp kênh Chủ Chí 4 (nhà ông Nguyễn Văn Dân)
|
Đến cầu
giáp kênh Chủ Sáo (nhà ông Nguyễn Văn Khánh)
|
500
|
|
209
|
Đường Chủ
Sáo
|
Bắt đầu
tư Cống 19 (nhà ông Trần Văn Đoàn)
|
Miếu bà
chúa Sứ
|
500
|
|
210
|
Đường Chủ
Sáo
|
Miếu bà
chúa Sứ
|
Đến cầu
giáp kênh Chủ Sáo (nhà ông Võ Văn Thái)
|
400
|
|
211
|
Đường Chủ
Sáo
|
Bắt đầu
tư Cống 19 (nhà ông Thi Chí Thiện)
|
Đến cầu
giáp kênh Chủ Sáo (nhà ông Nguyễn Văn Khánh)
|
400
|
|
212
|
Đường Tư
Lẫm
|
Bắt đầu
tư cầu giáp kênh Chủ Sáo (nhà ông Võ Văn Thái)
|
Ngã Năm
(nhà ông Đoàn Văn Hai)
|
400
|
|
213
|
Đường Chủ
Chí 5
|
Bắt đầu tư
cầu ấp 20 (gần trụ sở ấp 20)
|
Đến nhà
ông Nguyễn Văn Tuấn
|
500
|
|
214
|
Đường Chủ
Chí 5
|
Bắt đầu
tư ngã năm ấp 19
|
trường
THCS Phong Thạnh A (nhà ông Phan Văn Minh)
|
500
|
|
215
|
Đường Chủ
Chí 6
|
Bắt đầu
tư trụ sở ấp 21
|
Đến trụ
sở ấp 25
|
400
|
|
216
|
Đường Tư
Trứ
|
Bắt đầu tư
cống ấp 25
|
Đến nhà
ông Lê Văn Tuấn
|
400
|
|
217
|
Đường
Kênh Tượng
|
Bắt đầu
tư cầu nhà ông Nguyễn Văn Nơi
|
Đến nhà
ông Trương Lý Lăng
|
400
|
|
218
|
Đường xóm
Huế
|
Bắt đầu
tư miếu ấp 24
|
Đến nhà
ông Dương Văn Tuấn
|
400
|
|
219
|
Đường xóm
Huế
|
Bắt đầu
tư nhà ông Nguyễn Văn Trung
|
Đến nhà
ông Lê Văn Đâu
|
400
|
|
220
|
Đường
kênh Tượng
|
Bắt đầu
tư nhà ông Huỳnh Văn Thành
|
Đến nhà
ông Nguyễn Văn Thường
|
400
|
|
221
|
Đường 7
Chanh
|
Bắt đầu
tư nhà ông Nguyễn Văn Việt
|
Đến nhà
ông Nguyễn Văn Sỉ
|
400
|
|
222
|
Đường 7
Chanh
|
Bắt đầu
tư nhà ông Nguyễn Văn Việt
|
Đến ngã
năm ấp 19
|
400
|
|
223
|
Đường 7
Chanh
|
Bắt đầu
tư ngã năm ấp 19
|
Đến nhà
ông Ba Gia
|
400
|
|
224
|
Đường 7
Chanh
|
Bắt đầu
tư nhà ông Trang Văn Thông
|
Đến nhà
ông Trần Văn Giàu (ấp 23)
|
400
|
|
|
Khu
vực xã Phong Thạnh A cũ
|
|
|
225
|
Đường
Phan Đình Giót (nối dài)
|
Ranh Phường
Hộ Phòng
|
Kênh Chủ
Chí 4
|
400
|
|
226
|
Đường
Châu Văn Đặng (nối dài)
|
Cầu Trắng
|
Nhà ông
Út Dũng
|
400
|
|
227
|
Đường vào
Phong Thạnh A
|
Giáp ranh
ấp 1 Phường 1
|
Kênh Chủ
Chí 2 (trụ sở xã Phong Thạnh A cũ)
|
550
|
|
228
|
Đường vào
Phong Thạnh A
|
Ngã tư
kênh Chủ Chí 2 (trụ sở xã Phong Thạnh A cũ)
|
Đường
tránh Giá Rai - Cạnh Đền
|
450
|
|
229
|
Đường Giá
Rai - Cạnh Đền
|
Kênh Chủ
Chí 1 (Giáp Phường 1)
|
Kênh Chủ
Chí 4 (giáp xã Phong Thạnh)
|
450
|
|
230
|
Đường
tránh Giá Rai - Cạnh Đền
|
Đường Giá
Rai - Cạnh Đền (Nhà ông Tư Cua)
|
Đường Giá
Rai - Cạnh Đền (Nhà ông Tùng vật liệu)
|
600
|
|
231
|
Tuyến ấp
4 đến ấp 3
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà ông Mười Hai
|
Đến hết
ranh đất nhà ông Châu Văn Hai (giáp kênh Hộ Phòng - Chủ Chí)
|
400
|
|
232
|
Tuyến ấp
4 đến ấp 22
|
Trụ sở xã
Phong Thạnh A
|
Kênh Chủ
Chí 4
|
400
|
|
233
|
Tuyến
kênh Chủ Chí 1
|
Cầu Út
Công (ấp 4 )
|
Cầu nhà 5
Chi (ấp 18 )
|
400
|
|
234
|
Cầu Trần
Văn Sớm (nối dài )
|
Chân cầu
Trần Văn Sớm đoạn giáp với Phường 1
|
Đường
tránh Giá Rai - Cạnh Đền
|
1.400
|
|
235
|
Quốc Lộ 1
đi xã Phong Thạnh A, nối tuyến tránh Giá Rai - Cạnh Đền
|
Giáp ranh
với Phường 1 (Bệnh viện Giá Rai)
|
Đường
tránh Giá Rai - Cạnh Đền
|
650
|
|
236
|
Tuyến ấp
22 đi ấp 3
|
Trường
THCS, Tiểu học Phong Thạnh A
|
Đến hết
ranh đất nhà ông Ngô Văn Bình (kênh Chủ chí II)
|
400
|
|
237
|
Tuyến ấp
22
|
Ngã ba
nhà ông Kỷ (ấp 22)
|
Cầu Phạm
Hồng Văn (ấp 22)
|
400
|
|
238
|
Tuyến ấp
22 đi ấp 24
|
Chùa Hổ
Phù (ấp 22)
|
Rạch Ba
Chol (kênh Chủ chí III)
|
400
|
|
239
|
Tuyến ấp
24 (Rạch xóm Huế)
|
Cầu Ba
Chol (nhà ông Trần Văn Hoà)
|
Kênh Chủ
chí (ngã tư nhà ông Lê Văn To)
|
400
|
|
240
|
Tuyến
kênh Chủ Chí III
|
Nhà ông
Út Hiền (ấp 22)
|
Cầu nhà
ông 5 Hùng Em (ấp 24)
|
400
|
|
241
|
Tuyến
kênh Chủ Chí IV (ấp 25 nối ấp 24)
|
Nhà ông
Lê Văn Thừa (ấp 25)
|
Cầu nhà
ông Ngô Minh Tiền (ấp 24)
|
400
|
|
242
|
Tuyến
kênh Chủ Chí IV (ấp 22)
|
Ngã tư Cồ
(ấp 22)
|
Đến nhà
ông Trần Văn Việt (ấp 22)
|
400
|
|
243
|
Tuyến
đường bờ kè phường Giá Rai ( dọc kênh Xáng Bạc Liêu - Cà Mau)
|
Từ giáp
ranh phường Láng Tròn
|
Đến giáp
Hẻm 6 (khóm 1A Hộ Phòng)
|
1.500
|
|
244
|
Các tuyến
đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng ≤ 2m
|
430
|
|
245
|
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều
rộng ≤ 2m
|
480
|
|
246
|
Các tuyến
đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m
|
550
|
|
|
Đất ở
chưa có cơ sở hạ tầng
|
Thuận lợi
về mặt giao thông thủy, bộ
|
400
|
|
|
Không
thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ
|
350
|
II.
ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN
1.
XÃ TÂN THUẬN
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT
|
Đường, tuyến lộ, khu vực
|
Đoạn đường
|
Giá đất năm 2026
|
|
Từ
|
Đến
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
|
1
|
Xã Tân
Thuận
|
UBND xã
Tân Thuận
|
Cụm kinh
tế kỹ thuật xã Tân Thuận
|
420
|
|
2
|
Xã Tân
Thuận
|
UBND xã
Tân Thuận (Theo kênh xáng phía bên UBND xã )
|
Về hướng Vàm
mương:1000m
|
420
|
|
3
|
Xã Tân
Thuận
|
Khu QHDC
1/500
|
470
|
|
4
|
Xã Tân
Thuận
|
Ngã ba
Xóm Tắc (Đất ven sông, về hướng ngã ba Bộng Két)
|
Hết ranh
đất ông Việt Hùng (Ngang chùa Kim Liên Cổ Tự)
|
360
|
|
5
|
Xã Tân
Thuận
|
Ngã ba
Xóm Tắc (Đất ven sông, phía Tây)
|
Về các
hướng Thuận Hòa: 300m
|
360
|
|
6
|
Xã Tân
Thuận
|
Ngã ba
Cây Tàng (Đất ven sông)
|
Ngã ba
Cây Tàng (Đất ven sông)
|
400
|
|
7
|
Xã Tân
Thuận
|
Ngã tư
Trạm Y tế
|
Về các
hướng: 200m
|
370
|
|
8
|
Xã Tân
Thuận
|
Ngã ba
Bồn Bồn
|
Về các
hướng: 200m
|
300
|
|
9
|
Xã Tân
Thuận
|
Ngã Tư
ông Rum
|
Về các
hướng: 200m
|
300
|
|
10
|
Xã Tân
Đức cũ
|
Ngã tư
Hiệp Bình
|
Về các
hướng: 200m
|
310
|
|
11
|
Xã Tân
Đức cũ
|
Ngã tư
Tân Phước (Đầu Trâu)
|
Về các
hướng: 200m
|
290
|
|
12
|
Xã Tân
Đức cũ
|
Ngã tư
kênh Sáu Đông
|
Về các
hướng: 200m
|
240
|
|
13
|
Xã Tân
Đức cũ
|
Cầu 6 Tấn
|
Cầu Chúa
Biện
|
480
|
|
14
|
Đường ô tô
về trung tâm xã Tân Đức cũ
|
Cầu Tân
Đức 2
|
Cầu 6
Đông
|
500
|
|
15
|
Ngã tư
Soa Đủa (So Đủa)
|
Về các
hướng: 200m
|
300
|
|
16
|
Ngã tư
Ông Rum
|
Về các
hướng: 200m
|
240
|
|
17
|
Ngã tư
Cây Mét
|
Về các
hướng: 200m
|
240
|
|
18
|
Ngã tư
Chống Mỹ
|
Về các
hướng: 200m
|
300
|
|
19
|
Lộ Đầm
Dơi - Cà Mau
|
Cầu Tân
Lợi
|
Cầu Tân
Đức 2
|
420
|
|
20
|
Tuyến
đường trục chính Đông – Tây
|
Toàn
tuyến đoạn qua địa bàn huyện Đầm Dơi (xã Tân Thuận)
|
600
|
|
21
|
Tuyến
đường trục chính Đông – Tây
|
Cầu Chúa
Biện
|
500m về
02 hướng
|
900
|
|
22
|
Tuyến
đường trục chính Đông – Tây
|
Cầu Đồng
Trên
|
500m về
02 hướng
|
900
|
|
23
|
Tuyến
đường trục chính Đông – Tây
|
Cầu Ông
Chữ
|
500m về
02 hướng
|
900
|
|
24
|
Tuyến
đường trục chính Đông – Tây
|
Trung
Kiệt
|
500m về
hướng Đầm Dơi
|
900
|
|
25
|
Tuyến
đường dẫn cầu Gành Hào
|
Giao trục
lộ Đông -Tây
|
hết địa
phận xã
|
500
|
|
26
|
Các tuyến
đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m
|
220
|
|
27
|
Các tuyến
đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m
|
250
|
|
28
|
Các tuyến
đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m
|
350
|
|
|
Đất ở
chưa có cơ sở hạ tầng
|
Thuận lợi
về mặt giao thông thủy, bộ
|
200
|
|
|
Không
thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ
|
180
|
2.
XÃ TẠ AN KHƯƠNG
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT
|
Đường, tuyến lộ, khu vực
|
Đoạn đường
|
Giá đất năm 2026
|
|
Từ
|
Đến
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
|
1
|
Đường ô
tô về trung tâm xã Tạ An Khương Đông (cũ)
|
Trụ sở
Mặt trận Tổ quốc xã Tạ An Khương (Cũ: UBND xã)
|
Cầu kênh
Sáu Đông
|
820
|
|
2
|
Xã Tạ An
Khương Đông cũ
|
Trụ sở
Mặt trận Tổ quốc xã Tạ An Khương (Cũ: UBND xã)
|
Hết ranh
Trường tiểu học
|
580
|
|
3
|
Xã Tạ An
Khương Đông cũ
|
Từ ngã tư
Kỹ Thuật - Lung Sinh - Lung Sậy
|
Về các
hướng còn lại: 200m
|
430
|
|
4
|
Xã Tạ An
Khương Đông cũ
|
Ngã tư
Cây Mét
|
Về các
hướng: 200m
|
400
|
|
5
|
Xã Tạ An
Khương
|
Ngã tư
Cây Nổ
|
Về 4
hướng 300m
|
700
|
|
6
|
Xã Tạ An
Khương
|
UBND xã
|
Ấp Mương
Điều B (Giáp lộ Đông Tây 300m)
|
700
|
|
7
|
Xã Tạ An
Khương
|
UBND xã
|
Ấp Tân
Điền B (Giáp lộ Đông Tây 300m)
|
700
|
|
8
|
Xã Tạ An
Khương
|
UBND xã
|
Ngã Tư
Xóm Ruộng 200m
|
700
|
|
9
|
Xã Tạ An
Khương
|
Ngã tư
Cầu Ván
|
Về 4
hướng 200m
|
400
|
|
10
|
Tuyến Đê
Tiểu Vùng 17
|
Vàm Mương
Điều
|
Giáp xã
Tân Thuận
|
260
|
|
11
|
Tuyến Đông - Tây
|
Cầu Mương
Điều
|
Giáp
xã Tạ An Khương Nam
|
900
|
|
12
|
Tuyến Lộ
14
|
Lộ Đông
Tây
|
về ngã tư
Cây Nổ (cách ngã tư Cây Nổ 300m)
|
260
|
|
13
|
Tuyến Bồn
Bồn
|
Cầu Bồn
Bồn (2 Quân)
|
Giáp Lộ
Mương Điều
|
260
|
|
14
|
Tuyến
Mương Điều
|
Lộ Đông
Tây
|
Vàm Mương
Điều (Giáp Lộ Tiểu Vùng 17)
|
260
|
|
15
|
Xã Tạ An
Khương Nam cũ
|
Trụ sở
Đảng Ủy xã Tạ An Khương (Cũ: UBND xã)
|
Về hướng
kênh xáng Sáu Đông 400m
|
620
|
|
16
|
Xã Tạ An
Khương Nam cũ
|
Trụ sở
Đảng Ủy xã Tạ An Khương (Cũ: UBND xã)
|
Về hướng
về cầu Tân Hồng: 200m (Theo tuyến lộ) phía bờ Đông
|
620
|
|
17
|
Xã Tạ An
Khương Nam cũ
|
Cầu Dinh
Điền
|
Về hướng
về cầu Tân Hồng: 200m (Theo tuyến lộ) phía bờ Đông
|
360
|
|
18
|
Xã Tạ An
Khương Nam cũ
|
Cầu Dinh
Điền
|
Cầu Hai
An
|
580
|
|
19
|
Xã Tạ An
Khương Nam cũ
|
Cầu Hai
An
|
Về hướng
ngã ba Cây Dương, giáp xã Đầm Dơi (Theo tuyến lộ)
|
400
|
|
20
|
Đường ô
tô về trung tâm xã
|
Cầu lô 17
(Giáp ranh thị trấn cũ)
|
đến Cầu
Sáu Đông
|
540
|
|
21
|
Đường ô
tô về trung tâm xã Tân Tiến cũ
|
Giáp ranh
xã Đầm Dơi (Cũ: Giáp ranh Thị Trấn Đầm Dơi)
|
Cầu Hang
Mai
|
960
|
|
22
|
Đường ô
tô về trung tâm xã Tân Tiến cũ
|
Cầu Hang
Mai
|
Cầu Tân
Lợi
|
480
|
|
23
|
Tuyến đường trục chính Đông – Tây
|
Toàn tuyến đoạn qua địa bàn xã Tạ an Khương
|
600
|
|
24
|
Tuyến
đường dẫn Cầu Sáu Đông
|
Trụ sở
Đảng Ủy xã Tạ An Khương (Cũ: UBND xã)
|
Cầu Sáu
Đông, ấp Tân Hồng và ấp Tân Thành B, xã Tạ An Khương Nam cũ (dọc theo hai
bên)
|
480
|
|
25
|
Các tuyến
đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m
|
220
|
|
26
|
Các tuyến
đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m
|
250
|
|
27
|
Các tuyến
đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m
|
350
|
|
|
Đất ở
chưa có cơ sở hạ tầng
|
Thuận lợi
về mặt giao thông thủy, bộ
|
200
|
|
|
Không
thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ
|
180
|
3.
XÃ TÂN TIẾN
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT
|
Đường, tuyến lộ, khu vực
|
Đoạn đường
|
Giá đất năm 2026
|
|
Từ
|
Đến
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
|
1
|
Xã Tân
Tiến
|
Cầu Ông
Búp (Phía Nam)
|
Hết ranh
bên tàu Tân Tiến (Đất ven sông)
|
940
|
|
2
|
Xã Tân
Tiến
|
Cách bến
tàu Tân Tiến: 30m (Về phía sau, giới hạn lộ Cả Học - Tân Tiến)
|
Cầu Ông
Búp (Phía sau nhà lồng, giới hạn lộ Tân Tiến - Cả Học)
|
1.150
|
|
3
|
Xã Tân
Tiến
|
Cống Ông
Búp (Phía UBND xã)
|
Về hướng
Tắc Cây Bần: 200m
|
430
|
|
4
|
Xã Tân
Tiến
|
Bến tàu
Tân Tiến
|
Về hướng
Cây Tàng (Đất ven sông)
|
220
|
|
5
|
Xã Tân
Tiến
|
Đất các
dãy tiếp giáp nhà lồng
|
1.580
|
|
6
|
Xã Tân
Tiến
|
Móng cầu
ông Búp
|
Hết khu
văn hóa Tân Tiến (Giáp ấp Thuận Thành)
|
1.220
|
|
7
|
Xã Tân
Tiến
|
Khu văn
hoá Tân Tiến
|
Ngã ba
Cây Tàng (2 bên lộ xe Tân Tiến - Cả Học)
|
290
|
|
8
|
Xã Tân
Tiến
|
Ngã ba
Cây Tàng (Phía Đông)
|
Về 2
hướng : 500m (Nước Trong và Đồn biên phòng)
|
220
|
|
9
|
Xã Tân
Tiến
|
Ngã ba
trạm y tế 2 bên lộ xe (lộ bê tông)
|
Ngã ba lộ
xe về xã Tân Thuận
|
430
|
|
10
|
Xã Tân
Tiến
|
Cầu Ông
Búp
|
Về hướng
Tắc Cây Bần: 200m (Phía Ủy ban nhân dân xã)
|
720
|
|
11
|
Xã Tân
Tiến
|
Cầu Ông
Búp + 200 m
|
Về hướng
Tắc Cây Bần (Đối diện Ủy ban nhân dân xã)
|
430
|
|
12
|
Xã Tân
Tiến
|
Ngã ba
Đầu Trâu
|
Về các
hướng: 200m
|
220
|
|
13
|
Xã Tân
Tiến
|
Ngã ba
đập Mặt Trời
|
Về các
hướng: 200m
|
200
|
|
14
|
Xã Tân
Tiến
|
Ngã ba
kênh Nghĩa Hải
|
Về các
hướng: 200m
|
200
|
|
15
|
Xã Tân
Tiến
|
Cầu Ông
Búp 2 bên lộ xe
|
Bến phà
Tân Tiến - Tân Thuận
|
720
|
|
16
|
Xã Tân
Tiến
|
Ngã 3 lộ
xe về xã Tân Thuận
|
Cầu Chùm
Lựu
|
620
|
|
17
|
Xã Tân
Tiến
|
Cầu Chùm
Lựu
|
Cầu Tân
Đức 2
|
430
|
|
18
|
Xã Tân
Tiến
|
Ngã 3 Cây
Tàng (2 bên lộ xe Tân Tiến - Cả Học)
|
Cả Học
|
290
|
|
19
|
Xã Tân
Tiến
|
Ngã Ba
Đường Tránh
|
Ngã Ba
Trung Tâm Văn Hóa Xã
|
720
|
|
20
|
Xã Nguyễn
Huân
|
Bến tàu
Vàm Đầm
|
Nhà ông
Trần Mậu
|
1.680
|
|
21
|
Xã Nguyễn
Huân
|
Nhà ông
Trần Mậu
|
Ngã ba
Vàm Đầm (Phía mé sông)
|
860
|
|
22
|
Xã Nguyễn
Huân
|
Bến tàu
Vàm Đầm
|
Ngã ba
Vàm Đầm (Phía trên lộ)
|
1.500
|
|
23
|
Xã Nguyễn
Huân
|
Bến tàu
Vàm Đầm
|
Rạch Ông
Mao (Phía lộ giáp mé sông lên giáp phía sau dãy nhà nằm trên đường 3-2)
|
710
|
|
24
|
Xã Nguyễn
Huân
|
Cách lộ
cấp VI đồng bằng 20m
|
Cầu Ông
Mao (2 bên)
|
860
|
|
25
|
Xã Nguyễn
Huân
|
Rạch Ông
Mao
|
Hết ranh
Trường cấp II
|
430
|
|
26
|
Xã Nguyễn
Huân
|
Ngã ba
Vàm Đầm
|
Hết ranh
Trạm y tế (Phía mé sông)
|
580
|
|
27
|
Xã Nguyễn
Huân
|
Ngã ba
Vàm Đầm
|
Hết ranh
Trạm y tế (Phía lộ)
|
940
|
|
28
|
Xã Nguyễn
Huân
|
Ngã ba
kênh Ba Hồng
|
Về các
hướng: 200m
|
350
|
|
29
|
Xã Nguyễn
Huân
|
Ngã ba
Bảy Căn
|
Về các
hướng: 200m
|
290
|
|
30
|
Xã Nguyễn
Huân
|
Cụm dân
cư làng cá Hố Gùi
|
290
|
|
31
|
Tuyến lộ
cấp VI đồng bằng
|
Giáp xã
Tân Tiến
|
Bến phà
Cả Bẹ
|
300
|
|
32
|
Xã Nguyễn
Huân
|
Từ nhà
ông Châu Văn Loan
|
Trường
tiểu học Vàm Đầm (tính 2 bên)
|
720
|
|
33
|
Xã Nguyễn
Huân
|
Từ nhà
ông Dương Văn Chiểu
|
Đến giáp
khu đất người dân tộc (tính 2 bên)
|
720
|
|
34
|
Đường 3-2
|
Từ nhà
ông Trần Văn Lượng (giáp đường số 2)
|
Qua khỏi
lộ cấp VI đồng bằng 20m (tính 2 bên)
|
1.440
|
|
35
|
Đường số
1
|
Nhà ông
Lý Văn Vũ (Giáp đường số 3, đối diện nhà lồng)
|
Nhà ông
Huỳnh Văn Xê (Giáp đường 3/2)
|
1.680
|
|
36
|
Đường số
2
|
Nhà ông
Trần Văn Bé
|
Nhà bà Tạ
Kim Sa (2 bên đường)
|
1.200
|
|
37
|
Đường số
3
|
Nhà bà Võ
Hồng My
|
Nhà ông
Huỳnh Văn Hoài (dãy nhà phía Bắc)
|
1.200
|
|
38
|
Đường số
4
|
Nhà ông
Huỳnh Văn Hoài
|
Nhà ông
Trần Chấn Quý (2 bên đường)
|
1.200
|
|
39
|
Đường số
5
|
Nhà ông
Võ Hoàng Nhu (Giáp đường số 3)
|
Nhà ông
Nguyễn Chí Linh, giáp đường 3/2 (hai bên đường).
|
1.320
|
|
40
|
Đường số
6
|
Nhà ông
Vương Quốc Nam (Giáp đường số 3, đối diện nhà lồng)
|
Nhà ông
Đoàn Văn Kiều (giáp đường 3/2).
|
1.680
|
|
41
|
Đường cấp
VI đồng bằng
|
Đường 3/2
|
Hết ranh
Nhà văn hóa xã
|
1.200
|
|
42
|
Đường cấp
VI đồng bằng
|
Hết ranh
Nhà văn hóa xã
|
Hết ranh
Trạm Y Tế
|
840
|
|
43
|
Đường cấp
VI đồng bằng
|
Hết ranh
Trạm Y Tế
|
Bến Phà
Cả Bẹ
|
600
|
|
44
|
Đường số
7
|
Nhà ông
Vương Quốc Định
|
Nhà ông
Lê Thanh Khởi
|
1.200
|
|
45
|
Xã Nguyễn
Huân
|
Cầu Ông
Mai
|
Hết ranh
đất ông Trần Văn Mính
|
360
|
|
46
|
Các tuyến
đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m
|
220
|
|
47
|
Các tuyến
đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m
|
250
|
|
48
|
Các tuyến
đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m
|
350
|
|
|
Đất ở
chưa có cơ sở hạ tầng
|
Thuận lợi
về mặt giao thông thủy, bộ
|
200
|
|
|
Không
thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ
|
180
|
4.
XÃ TRẦN PHÁN
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT
|
Đường, tuyến lộ, khu vực
|
Đoạn đường
|
Giá đất năm 2026
|
|
Từ
|
Đến
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
|
1
|
Xã Tân
Trung cũ
|
Cống Nhị
Nguyệt
|
Về 2
hướng (Sông Nhị Nguyệt và Tân Trung): 200m
|
540
|
|
2
|
Xã Tân
Trung cũ
|
Bến phà
Hòa Trung 1 và Bến phà Hòa Trung 2
|
Về hướng
UBND xã (2 bên lộ Đầm Dơi - Cà Mau): 200m
|
840
|
|
3
|
Xã Tân
Trung cũ
|
Cầu Hòa
Trung
|
Cống Tám
Sị (2 bên lộ Đầm Dơi - Cà Mau)
|
1.080
|
|
4
|
Xã Tân
Trung cũ
|
Cống Tám
Sị
|
Về hướng
Đầm Dơi (cách ngã ba cổng chào 1000m)
|
840
|
|
5
|
Xã Tân
Trung cũ
|
Ngã ba
cổng chào hướng về TP. Cà Mau 1000m
|
Cống Lung
Vệ
|
1.080
|
|
6
|
Xã Tân
Trung cũ
|
Ngã ba
Cổng Chào
|
Cầu Hội
Đồng Ninh
|
780
|
|
7
|
Xã Tân
Trung cũ
|
Cống Lung
Vệ
|
Cầu Nhị
Nguyệt
|
840
|
|
8
|
Xã Tân
Trung cũ
|
Ngã ba
Cổng Chào
|
Ra Sông
Bảy Háp
|
1.020
|
|
9
|
Xã Tân
Trung cũ
|
Cầu Hội Đồng
Ninh
|
Cách cống
Nhị Nguyệt: 200m
|
530
|
|
10
|
Tuyến lộ
mở rộng
|
Bến phà
Hòa Trung 2 (về hướng Cầu Kênh Xáng)
|
Bến phà
Hòa Trung 2 + 1000m
|
600
|
|
11
|
Tuyến lộ
mở rộng
|
Bến phà
Hòa Trung 2 + 1000m
|
Cầu Kênh
Xáng + 1000m (về hướng Cầu Hòa Trung 2)
|
240
|
|
12
|
Tuyến lộ
mở rộng
|
Cầu Kênh
Xáng + 1000m (về hướng Cầu Hòa Trung 2)
|
Cầu Kênh
Xáng (Cầu chữ Y)
|
600
|
|
13
|
Xã Trần
Phán
|
Cống Chà
Là
|
Hết ranh
bến tàu liên huyện (Trên lộ và dưới sông)
|
1.870
|
|
14
|
Xã Trần
Phán
|
Bến tàu
liên huyện
|
Kênh Chín
Y
|
1.150
|
|
15
|
Xã Trần
Phán
|
Kênh Chín
Y
|
Cống Bờ
Đập (Sông Bảy Háp)
|
300
|
|
16
|
Xã Trần
Phán
|
Cống Chà
Là
|
Cầu Chà
Là I (Hướng Bắc)
|
2.020
|
|
17
|
Xã Trần
Phán
|
Cống Chà
Là
|
Cầu Chà
Là I (Hướng Nam)
|
1.730
|
|
18
|
Xã Trần
Phán
|
Cầu Chà
Là I + 200m
|
Về hướng
sông Chà Là: 200m (2 bên)
|
860
|
|
19
|
Xã Trần
Phán
|
Cống Chà
Là
|
Cầu Kéo
cũ (Trạm y tế cũ)
|
1.440
|
|
20
|
Xã Trần
Phán
|
Trạm y tế
|
Bến phà
Chà Là (2 bên lộ dọc theo sông Bảy Háp)
|
650
|
|
21
|
Xã Trần
Phán
|
Cầu Chà
Là (2 bên lộ Chà Là - Cái Keo)
|
Lộ Chà Là
- Cái Nước
|
1.060
|
|
22
|
Xã Trần
Phán
|
Cầu Chà
Là I
|
Cách cống
Bờ Đập: 200m (2 bên lộ Chà Là - Tân Trung)
|
1.020
|
|
23
|
Xã Trần
Phán
|
Cống Bờ
Đập
|
Về các
hướng còn lại: 200m
|
300
|
|
24
|
Xã Trần
Phán
|
Đê ngăn
mặn ấp Nhị Nguyệt
|
Về 2
hướng: 200m (Trần Phán và sông Nhị Nguyệt)
|
340
|
|
25
|
Xã Trần
Phán
|
Cầu Sáu
Hoàng
|
Cầu Út Hà
|
360
|
|
26
|
Xã Trần
Phán
|
Cầu Sáu
Hoàng
|
Cầu Chà
Là II (Lộ Đầm Dơi - Cái Nước)
|
720
|
|
27
|
Xã Trần
Phán
|
Cầu Chà
Là II
|
Cầu Bá
Huê (Lộ Đầm Dơi - Cái Nước)
|
360
|
|
28
|
Xã Trần
Phán
|
Cầu Bá
Huê
|
Cầu Kênh
Nai (Lộ Đầm Dơi - Cái Nước)
|
370
|
|
29
|
Xã Trần
Phán
|
Cầu kênh
Nai
|
Cống Lung
Gạo giáp ranh xã Tân Duyệt
|
360
|
|
30
|
Xã Trần
Phán
|
Cầu Sáu
Hoàng
|
Hết ranh
bến phà Chà Là
|
720
|
|
31
|
Lộ bê
tông số 6
|
Ngã tư lộ
Chà Là
|
Đường bê
tông số 6
|
720
|
|
32
|
Lộ bê
tông số 7
|
Giáp
đường dẫn Cầu Chà Là 1
|
Cuối
tuyến
|
960
|
|
33
|
Đường số
1
|
Khu di
tích chiến thắng Đầm Dơi - Cái Nước - Chà Là (lộ Đầm Dơi - Chà Là)
|
Lộ Chà Là
- Quách Phẩm
|
1.200
|
|
34
|
Tuyến
đường trục chính Đông – Tây
|
Toàn
tuyến đoạn qua địa bàn huyện Đầm Dơi
|
|
600
|
|
35
|
Xã Tân
Trung cũ
|
Cầu Nhị
Nguyệt
|
Cầu Hội
Đồng Ninh
|
600
|
|
36
|
Xã Tân
Trung cũ
|
Cầu Hoà
Trung
|
Cầu Kênh
Xáng (dọc theo lộ 3m dọc sông Mương Điều)
|
600
|
|
37
|
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều
rộng từ < 2m
|
220
|
|
38
|
Các tuyến
đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ 2m đến ≤ 3m
|
250
|
|
39
|
Các tuyến
đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m
|
350
|
|
|
Đất ở chưa
có cơ sở hạ tầng
|
Thuận lợi
về mặt giao thông thủy, bộ
|
200
|
|
|
Không
thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ
|
180
|
5.
XÃ THANH TÙNG
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT
|
Đường, tuyến lộ, khu vực
|
Đoạn đường
|
Giá đất năm 2026
|
|
Từ
|
Đến
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
|
1
|
Xã Thanh
Tùng
|
UBND xã
Thanh Tùng cũ
|
Cầu Bảo
Mủ (Chợ Thanh Tùng) + 60m (Hết ranh cây xăng Hoàng Búp)
|
620
|
|
2
|
Xã Thanh
Tùng
|
Cầu Bảo
Mủ
|
Về hướng
Kênh Ba (2 bên)
|
780
|
|
3
|
Xã Thanh
Tùng
|
Cây xăng
Hoàng Búp
|
Cầu Bào
Dừa
|
760
|
|
4
|
Khu vực
xã Thanh Tùng
|
Cầu Bào
Dừa
|
UBND xã
Thanh Tùng mới (hướng Tây)
|
500
|
|
5
|
Xã Thanh
Tùng
|
Cầu Bào
Dừa
|
Về hướng
Xóm Dừa (2 bên): 200m
|
760
|
|
6
|
Xã Thanh
Tùng
|
Đầu Kênh
3
|
Về hướng
Đập Xóm Miên: 200m
|
370
|
|
7
|
Khu vực
xã Thanh Tùng
|
Cầu Thanh
Tùng
|
Đập
Trưởng Đạo (Tuyến lộ nhựa)
|
600
|
|
8
|
Xã Thanh
Tùng
|
Cầu Thanh
Tùng
|
Hướng Trụ
sở văn hoá: 200m (2 bên)
|
310
|
|
9
|
Xã Thanh
Tùng
|
Cầu
Trưởng Đạo
|
Trường
tiểu học Thanh Tùng (Điểm Trưởng Đạo)
|
310
|
|
10
|
Xã Thanh
Tùng
|
UBND xã
cũ
|
Ngã 3 chợ
Thanh Tùng (nhà ông Nguyễn Văn Định)
|
760
|
|
11
|
Xã Thanh
Tùng
|
Salatel
|
Đập Xóm
Miên (2 bên)
|
310
|
|
12
|
Xã Thanh
Tùng
|
Cầu Xóm
Miên
|
Về hướng
đầu kênh 3: 200m
|
310
|
|
13
|
Xã Thanh
Tùng - Tam Giang
|
Đầu kênh
Ông Đơn (cây xăng Hoàng Đen)
|
Cầu Ông
Đơn (nhà ông Út Trị)
|
300
|
|
14
|
Lộ bê
tông 1,5m về UBND xã
|
Cầu Nông
Trường
|
Khu văn
hóa xã
|
310
|
|
15
|
Đoạn ngã
3 Chợ
|
Ngã 3 Chợ
(nhà Nguyễn Ngọc Hân)
|
Cầu Bảo
Mũ (Nhà Phan Văn Đợi)
|
620
|
|
16
|
Lộ xe Đầm
Dơi - Thanh Tùng
|
Cầu Bào
Sen
|
Cầu Ba
Dầy
|
780
|
|
17
|
Lộ xe Đầm
Dơi - Thanh Tùng
|
Cầu Ba
Dầy
|
Cầu
Trưởng Đạo (Giáp ranh xã Thanh Tùng)
|
450
|
|
18
|
Xã Ngọc
Chánh cũ
|
Ngã ba
Thầy Cẩn
|
Về hướng
Vàm Đầm: 200m
|
520
|
|
19
|
Xã Ngọc
Chánh cũ
|
Cầu Đồng
Gò
|
Cầu Tư
Liêm (thêm 200m)
|
520
|
|
20
|
Xã Ngọc
Chánh cũ
|
Ngã 3
Cống Đá kênh Ông Trường (Dọc kênh Ông Trường)
|
Hướng về
xã Thanh Tùng + 500m
|
310
|
|
21
|
Xã Thanh
Tùng
|
Ngã Ba
(hộ Lê Hữu Phước)
|
Salatel
|
310
|
|
22
|
Xã Thanh
Tùng
|
Cống công
cộng
|
Giáp lộ
bê tông tuyến Thanh Tùng
|
250
|
|
23
|
Đường số
8
|
Cầu Thanh
Tùng
|
Bưu điện
văn hoá xã
|
620
|
|
24
|
Các tuyến
đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m
|
220
|
|
25
|
Các tuyến
đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m
|
250
|
|
26
|
Các tuyến
đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m
|
350
|
|
|
Đất ở
chưa có cơ sở hạ tầng
|
Thuận lợi
về mặt giao thông thủy, bộ
|
200
|
|
|
Không
thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ
|
180
|
6.
XÃ ĐẦM DƠI
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT
|
Đường, tuyến lộ, khu vực
|
Đoạn đường
|
Giá đất năm 2026
|
|
Từ
|
Đến
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
|
1
|
Dương Thị
Cẩm Vân
|
Cầu Cây
Dương
|
Ngô Bình
An
|
2.520
|
|
2
|
Dương Thị
Cẩm Vân
|
Ngô Bình
An
|
Hết ranh
trường THCS Thị trấn cũ
|
7.200
|
|
3
|
Dương Thị
Cẩm Vân
|
Ranh
trường THCS Thị trấn cũ
|
Đường 19/5
|
9.600
|
|
4
|
Dương Thị
Cẩm Vân
|
Đường
19/5
|
Cầu Dương
Thị Cẩm Vân
|
13.650
|
|
5
|
Dương Thị
Cẩm Vân
|
Cầu Dương
Thị Cẩm Vân
|
Hết ranh
đất Trung Tâm Giáo Dục Thường Xuyên
|
1.800
|
|
6
|
Dương Thị
Cẩm Vân
|
Hết ranh
đất Trung Tâm Giáo Dục Thường Xuyên
|
Đập Tư
Tính (Giáp ranh xã Tân Duyệt)
|
1.200
|
|
7
|
Đường
30/4
|
Cống ngã
tư Xóm Ruộng
|
Giáp ranh
Chi nhánh điện
|
5.400
|
|
8
|
Đường
30/4
|
Chi nhánh
điện
|
Trần Phán
|
8.400
|
|
9
|
Đường
30/4
|
Trần Phán
|
Về hướng
Cầu thầy Chương: 500 mét
|
4.800
|
|
10
|
Đường
30/4
|
Trần Phán
+ 500 m
|
Cầu thầy
Chương
|
3.600
|
|
11
|
Đường
19/5
|
Dương Thị
Cẩm Vân
|
Đường
30/4
|
6.000
|
|
12
|
Phạm Minh
Hoài
|
Trần Văn
Phú
|
Đường
19/5
|
4.320
|
|
13
|
Trần Văn
Phú
|
Dương Thị
Cẩm Vân
|
Dọc sông
Đầm (VLXD Thành Ân)
|
5.040
|
|
14
|
Trần Văn
Phú
|
Dương Thị
Cẩm Vân
|
Lưu Tấn
Thành
|
3.600
|
|
15
|
Trần Văn
Phú
|
Lưu Tấn
Thành
|
Đường 30/4
|
2.880
|
|
16
|
Lưu Tấn
Thành
|
Trần Văn
Phú
|
Nguyễn
Mai
|
4.560
|
|
17
|
Nguyễn
Mai
|
Dương Thị
Cẩm Vân
|
Phạm Minh
Hoài
|
6.000
|
|
18
|
Trần Kim
Yến
|
Dương Thị
Cẩm Vân
|
Phạm Minh
Hoài
|
8.210
|
|
19
|
Huỳnh Kim
Tấn
|
Dương Thị
Cẩm Vân
|
Nguyễn
Tạo
|
5.760
|
|
20
|
Tô Văn
Mười
|
Dương Thị
Cẩm Vân
|
Phạm Minh
Hoài
|
5.760
|
|
21
|
Trần Văn
Bảy
|
Dương Thị
Cẩm Vân
|
Phạm Minh
Hoài
|
4.560
|
|
22
|
Nguyễn
Tạo
|
Trần Văn
Phú
|
Đường
19/5
|
5.760
|
|
23
|
Huỳnh
Ngọc Điệp
|
Trần Văn
Phú
|
Chợ nhà
lồng mới
|
10.500
|
|
24
|
Nguyễn
Văn Tiễn
|
Trần Văn
Phú
|
Chợ nhà
lồng mới
|
6.000
|
|
25
|
Phạm Học
Oanh
|
Đầu chợ
nhà lồng cũ
|
Nguyễn
Mai (Bến tàu liên huyện)
|
12.600
|
|
26
|
Phạm Học
Oanh
|
Nguyễn
Mai (Bến tàu liên huyện)
|
Hết ranh
đất Xí nghiệp chế biến thủy sản (Mé sông)
|
2.160
|
|
27
|
Thái
Thanh Hòa
|
Dương Thị
Cẩm Vân
|
Đường
30/4
|
3.600
|
|
28
|
Trần Phán
|
Đường
30/4
|
Cầu Chín
Dư
|
2.400
|
|
29
|
Trần Văn
Hy
|
Dương Thị
Cẩm Vân
|
Đường
30/4
|
2.160
|
|
30
|
Quách Văn
Phẩm
|
Huỳnh Kim
Tấn
|
Đường
19/5
|
3.480
|
|
31
|
Các tuyến
lộ khác
|
Cầu Cây
Dương
|
Hết ranh
Vườn thuốc Nam Hội Đông y
|
430
|
|
32
|
Các tuyến
lộ khác
|
Hết ranh
Vườn thuốc Nam Hội Đông y
|
Ngã tư
Xóm Ruộng
|
290
|
|
33
|
Các tuyến
lộ khác
|
Đường
30/4
|
Cầu Rạch
Sao I
|
1.440
|
|
34
|
Các tuyến
lộ khác
|
Cầu Rạch
Sao I
|
Cầu Rạch
Sao II
|
500
|
|
35
|
Các tuyến
lộ khác
|
Cầu Rạch
Sao II
|
Cầu thầy
Chương
|
470
|
|
36
|
Tô Thị Tẻ
|
Phan Ngọc
Hiển (Cầu Huyện Đội)
|
Tạ An
Khương (Nhà Út Oanh)
|
3.240
|
|
37
|
Tô Thị Tẻ
|
Tạ An
Khương
|
Hết ranh
đất ông Kiệt (Cầu Lung Lắm 2)
|
3.600
|
|
38
|
Tô Thị Tẻ
|
Hết ranh
đất ông Kiệt (Cầu Lung Lắm 2)
|
Cầu Cả
Bát
|
2.160
|
|
39
|
Phan Ngọc
Hiển
|
Cầu Sông
Đầm
|
Hết
trường THCS Phan Ngọc Hiển
|
1.800
|
|
40
|
Phan Ngọc
Hiển
|
Hết ranh
đất Trung tâm dạy nghề
|
Nhà bà
Trần Thị Cót
|
430
|
|
41
|
Phan Ngọc
Hiển
|
Tô Thị Tẻ
(Chạy theo sông Lung Lắm)
|
Tạ An
Khương
|
1.150
|
|
42
|
Tạ An
Khương
|
Cầu Sông
Đầm
|
Ngã tư Tô
Thị Tẻ
|
3.960
|
|
43
|
Tạ An
Khương
|
Ngã tư Tô
Thị Tẻ
|
Cầu Tô
Thị Tẻ (Lung Lắm)
|
3.600
|
|
44
|
Tạ An
Khương
|
Lê Khắc
Xương (Cầu Tô Thị Tẻ)
|
Hết ranh
Trường Thái Thanh Hòa
|
2.160
|
|
45
|
Tạ An
Khương
|
Hết ranh
Trường Thái Thanh Hòa
|
Cầu Lô 17
|
1.920
|
|
46
|
Lê Khắc
Xương
|
Trương
Phùng Xuân
|
Cầu Giáp
Nước
|
1.030
|
|
47
|
Trương
Phùng Xuân
|
Lê Khắc
Xương
|
Hết ranh
đất Trường THPT Thái Thanh Hòa
|
2.400
|
|
48
|
Trương Phùng
Xuân
|
Hết ranh
đất Trường THPT Thái Thanh Hòa
|
Cầu lô 18
|
1.320
|
|
49
|
Trương
Phùng Xuân
|
Cầu lô 18
(Khóm 5)
|
Ngã ba lô
18 (Giáp ranh xã Tạ An Khương Nam)
|
600
|
|
50
|
Trương
Phùng Xuân
|
Cầu Cây
Dương
|
Giáp ranh
xã Tạ An Khương Nam
|
660
|
|
51
|
Trương
Phùng Xuân
|
Cầu Cây Dương
|
Ngã tư
xóm Ruộng (Giáp ranh xã Tạ An Khương)
|
360
|
|
52
|
Phan Thị
Đẹt
|
Cầu Cây
Dương
|
Lộ 30/4
đi Cà Mau
|
1.800
|
|
53
|
Ngô Bình
An
|
Dương Thị
Cẩm Vân
|
Đường
30/4
|
2.160
|
|
54
|
Đường về
Trung tâm xã Tân Tiến
|
Cầu Lung
Lắm
|
Hết ranh
đất Nhà ông Trần Bá Phước (Giáp xã Tạ An Khương Nam)
|
960
|
|
55
|
Nguyễn
Thị Cứ
|
Phan Ngọc
Hiển
|
Hết ranh
trường tiểu học
|
1.180
|
|
56
|
Đường
phía sau trường THPT Đầm Dơi
|
Đường
19/5
|
Đường Số
6
|
1.340
|
|
57
|
Đường
Nguyễn Tạo nối dài
|
Đường
19/5
|
Đường Ngô
Bình An
|
2.880
|
|
58
|
Đường
Nguyễn Tạo nối dài
|
Đường Ngô
Bình An
|
Đường Cầu
Cây Dương
|
2.340
|
|
59
|
Đường Tô
Văn Mười nối dài
|
Đường
Phạm Minh Hoài
|
Đường
Nguyễn Tạo
|
3.000
|
|
60
|
Nguyễn
Thị Năm
|
Đường Tô
Thị Tẻ
|
Hết ranh
Trường tiểu học
|
1.260
|
|
61
|
Đường sau
khu hành chính huyện cũ
|
Đường
Dương Thị Cẩm Vân
|
Đường
30/4
|
1.200
|
|
62
|
Đường
Quách Văn Phẩm
|
Đường
Huỳnh Kim Tấn
|
Đường Tô
Văn Mười
|
3.000
|
|
|
Khu
chỉnh trang Dân cư khóm 2
|
|
|
63
|
Phan Thị
Cúc
|
Phạm Thị
Đồng
|
Đường Tô
Thị Tẻ
|
1.680
|
|
64
|
Võ Thị
Tươi
|
Phan Thị
Cúc
|
Đường Tạ
An Khương
|
1.680
|
|
65
|
Đường
Phan Ngọc Hiển
|
Đường Tô
Thị Tẻ
|
Tạ An
Khương
|
1.680
|
|
66
|
Tuyến lộ
bê tông
|
Đường
30/4
|
Giáp lộ
bê tông sông Rạch Sao
|
1.010
|
|
67
|
Lộ dân
sinh vào Bệnh Viện
|
Đường Tạ
An Khương
|
Trương
Phùng Xuân
|
1.010
|
|
68
|
Lộ bê
tông Khóm 1
|
Đường
30/4
|
Nhà Ông
Ngô Bình Quang
|
840
|
|
69
|
Đoạn lộ
khu vực Nhà lồng mới
|
Đường
Trần Văn Phú
|
Hết phần
đất xây dựng nhà lồng mới
|
2.400
|
|
70
|
Đoạn lộ
khu vực Nhà lồng chợ Nông sản thực phẩm
|
Đường
Trần Văn Phú
|
Chợ nhà
lồng cũ
|
2.400
|
|
71
|
Đường vào
trường Mẫu Giáo khóm 1
|
Đường
30/4
|
Hết ranh
đất do Nhà nước quản lý
|
720
|
|
72
|
Đường lộ
dân sinh vào trường THPT Thái Thanh Hòa
|
Đường Tạ
An Khương
|
Đường
Trương Phùng Xuân
|
720
|
|
73
|
Đường
kênh Thầy Chương đấu nối đường 30/4
|
Đường
30/4
|
Đường
30/4+300 mét vào kênh Thầy Chương
|
960
|
|
74
|
Đường Số
6
|
Dương Thị
Cẩm Vân
|
Nguyễn
Tạo nối dài
|
3.840
|
|
75
|
Tuyến lộ
bê tông khóm 2 (khu mé sông)
|
Đường Tô
Thị Tẻ
|
Hết ranh
đất ông Quốc
|
480
|
|
76
|
Tuyến lộ
bê tông khóm 5 (Kinh Giáp Nước)
|
Cầu Lung
Lắm
|
Hết lộ bê
tông
|
480
|
|
77
|
Tuyến lộ
trước ban quản lý chợ
|
Đường
Huỳnh Ngọc Điệp
|
Đường
Trần Văn Phú
|
6.000
|
|
78
|
Tuyến lộ
bê tông Khóm 2
|
Cầu Cả
Bát
|
Hết lộ bê
tông Lung U Minh
|
600
|
|
79
|
Tuyến lộ
bê tông Khóm 2
|
Lung U
Minh
|
Nhà bà
Trần Thị Cót
|
360
|
|
80
|
Tuyến lộ
bê tông Khóm 2
|
Lung U
Minh
|
Nhà bà
Trần Thị Cót
|
360
|
|
81
|
Tuyến lộ
bê tông
|
Đường
Phạm Học Oanh
|
Hết lộ bê
tông
|
6.000
|
|
82
|
Lộ bê
tông khóm 2
|
Cầu Tô
Thị Tẻ
|
Hết lộ bê
tông
|
480
|
|
83
|
Lộ bê
tông
|
Cầu Cây
Mét lớn
|
Giáp xã
Tạ An Khương Nam
|
360
|
|
84
|
Lộ bê
tông
|
Cầu Cây
Mét nhỏ
|
Xã Tạ An
Khương
|
360
|
|
85
|
Đường
Trần Văn Phú
|
Đường
30/04
|
150m về
hướng Đập Chóp Mao
|
1.200
|
|
86
|
Đường
Trần Văn Phú
|
Đường
30/04 +151m
|
Đập Chóp
Mao
|
1.200
|
|
87
|
Đường
Trần Văn Phú
|
Đập Chóp
Mao
|
Ngã tư
Xóm Ruộng (hết lộ bê tông)
|
720
|
|
88
|
Đường
Phan Thị Đẹt nối dài
|
Đường
30/04
|
Sông Rạch
Sao
|
960
|
|
89
|
Đường lộ
nhựa dân hiến
|
Đường
30/04
|
Sông Rạch
Sao
|
960
|
|
90
|
Xã Tân
Duyệt cũ
|
Khu Quy
hoạch chợ ấp 9 (Cầu ấp 9 về hướng Thanh Tùng)
|
1.250
|
|
91
|
Xã Tân
Duyệt cũ
|
Cầu ấp 9
|
Hướng về
Đầm Dơi 700m
|
580
|
|
92
|
Xã Tân
Duyệt cũ
|
Cống ngã
tư Xóm Ruộng (Lộ Đầm Dơi - Cà Mau)
|
Cầu Nhị
Nguyệt
|
1.200
|
|
93
|
Xã Tân
Duyệt cũ
|
Cách cống
ngã tư Xóm Ruộng: 30m
|
Cầu kênh
Dân Quân
|
290
|
|
94
|
Xã Tân
Duyệt cũ
|
Ngã ba Cống
Đá
|
Về các
hướng: 200m
|
500
|
|
95
|
Xã Tân
Duyệt cũ
|
Ngã tư
Ông Bỉnh
|
Về hai
hướng: 500 m
|
580
|
|
96
|
Xã Tân
Duyệt cũ
|
Ngã ba
Rạch Sao
|
Hướng về
cầu Lung Gừa
|
430
|
|
97
|
Xã Tân
Duyệt cũ
|
Ngã ba
Rạch Sao + 201m (2 bên lộ)
|
Về các
hướng
|
360
|
|
98
|
Xã Tân
Duyệt cũ
|
Cống ấp
10
|
Về hai
bên cống: 300m
|
430
|
|
99
|
Xã Tân
Duyệt cũ
|
Đoạn Ngã
Tư Ông Bỉnh
|
Cầu Bào
Vuông
|
580
|
|
100
|
Xã Tân
Duyệt cũ
|
Ngã Tư
Ông Bỉnh
|
Cống đá
|
430
|
|
101
|
Xã Tân
Duyệt cũ
|
Đoạn Cầu
Lung Ứng
|
Cầu Bào
Vuông
|
420
|
|
102
|
Xã Tân
Duyệt cũ
|
Đoạn Cầu
Thầy Chương
|
Cầu Lung
Ứng
|
500
|
|
103
|
Xã Tân
Duyệt cũ
|
Đoạn Cầu
Thầy Chương
|
Cầu Bào
Bèo
|
430
|
|
104
|
Xã Tân
Duyệt cũ
|
Lộ Đầm
Dơi Thanh Tùng
|
Các Đoạn
còn lại
|
290
|
|
105
|
Xã Tân
Duyệt cũ
|
Cầu Rạch
Sao II
|
Cầu Kinh
Hàng Dừa
|
580
|
|
106
|
Xã Tân
Duyệt cũ
|
Cầu Kinh
Hàng Dừa
|
Cống Lung
Gạo
|
430
|
|
107
|
Xã Tân
Duyệt cũ
|
Cống đá
|
Giáp ranh
xã Quách Phẩm Bắc (lộ 709)
|
360
|
|
108
|
Xã Tân
Dân cũ
|
Ngã ba
kênh Sáu Thước
|
Về các
hướng: 300m
|
460
|
|
109
|
Xã Tân
Dân cũ
|
Ngã ba Lô
4
|
Về hướng
Lô 1: 300m
|
460
|
|
110
|
Xã Tân
Dân cũ
|
Ngã ba Lô
4
|
Về hướng
Đông: 300m
|
430
|
|
111
|
Xã Tân
Dân cũ
|
Ngã ba Lô
1
|
Về các hướng:
300m
|
460
|
|
112
|
Xã Tân
Dân cũ
|
Ngã ba
cầu Cả Bát về kênh Lò gạch
|
Về hướng
cầu Vũ Đức: 1,5km
|
360
|
|
113
|
Đường ô
tô về trung tâm xã
|
Cầu Cả
Bát
|
Kênh Lò
Gạch
|
480
|
|
114
|
Đường ô
tô về trung tâm xã
|
Kênh Lò
Gạch
|
Ngã ba Lô
4
|
540
|
|
115
|
Xã Tân
Dân cũ
|
Kênh Mới
|
Về các hướng:
500m
|
250
|
|
116
|
Tuyến lộ
trục Đông – Tây
|
Cầu Lô 14
|
Cầu Kênh
Tư
|
900
|
|
117
|
Tuyến lộ
trục Đông – Tây
|
Cầu Mương
Điều
|
Cầu Nhị
Nguyệt (giáp ranh xã Trần Phán)
|
900
|
|
118
|
Các tuyến
đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m
|
300
|
|
119
|
Các tuyến
đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m
|
350
|
|
120
|
Các tuyến
đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m
|
400
|
|
|
Đất ở
chưa có cơ sở hạ tầng
|
Thuận lợi
về mặt giao thông thủy, bộ
|
250
|
|
|
Không
thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ
|
200
|
7.
XÃ QUÁCH PHẨM
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT
|
Đường, tuyến lộ, khu vực
|
Đoạn đường
|
Giá đất năm 2026
|
|
Từ
|
Đến
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
|
1
|
Xã Quách
Phẩm Bắc cũ
|
UBND xã
Quách Phẩm Bắc cũ
|
Về hướng
Trường cấp II
|
850
|
|
2
|
Xã Quách
Phẩm Bắc cũ
|
UBND xã
Quách Phẩm Bắc cũ
|
Hướng
Trường cấp II (lộ 3,5m)
|
770
|
|
3
|
Xã Quách
Phẩm Bắc cũ
|
Trường
cấp II
|
Hết ranh
Trường cấp I (2 bên)
|
260
|
|
4
|
Xã Quách
Phẩm Bắc cũ
|
UBND xã
Quách Phẩm Bắc cũ
|
Hết ranh
Trường mẫu giáo: 500m (Về hướng sông Cây Kè)
|
400
|
|
5
|
Xã Quách
Phẩm Bắc cũ
|
UBND xã
Quách Phẩm Bắc cũ
|
Về hướng
Nhà Cũ - Lầu Quốc Gia: 500m
|
830
|
|
6
|
Xã Quách
Phẩm Bắc cũ
|
Lầu Quốc
Gia
|
Về hướng
Kênh Cùng: 300m
|
530
|
|
7
|
Xã Quách
Phẩm Bắc cũ
|
Lầu Quốc
Gia
|
Về hướng
Bà Hính: 300m
|
440
|
|
8
|
Xã Quách
Phẩm Bắc cũ
|
Lầu Quốc
Gia
|
Về hướng
Kênh Giữa: 300m
|
330
|
|
9
|
Xã Quách
Phẩm Bắc cũ
|
Lầu Quốc
Gia + 300m
|
Cách UBND
xã: 500m
|
280
|
|
10
|
Xã Quách
Phẩm Bắc cũ
|
Cầu Bà
Hính
|
Về sông
Bà Hính: 500m
|
660
|
|
11
|
Xã Quách
Phẩm Bắc cũ
|
Cầu Bà
Hính
|
Về hướng
Lầu Quốc Gia: 500m
|
660
|
|
12
|
Xã Quách
Phẩm Bắc cũ
|
Cầu Bà
Hính
|
Giáp ranh
xã Quách Phẩm
|
660
|
|
13
|
Xã Quách
Phẩm Bắc cũ
|
Giáp Trần
Phán (Kênh Út Hà)
|
Cách Lầu
Quốc Gia: 300m
|
550
|
|
14
|
Xã Quách
Văn Phẩm cũ
|
Cầu Cái
Keo 1
|
Hết ranh
Trường Mẫu giáo (Trung tâm chợ)
|
2.420
|
|
15
|
Xã Quách
Văn Phẩm cũ
|
Trường
Mẫu giáo
|
Về hướng
ngã ba Cây Dương: 100m
|
1.540
|
|
16
|
Xã Quách
Văn Phẩm cũ
|
Trường
mẫu giáo + 100m
|
Ngã ba
Cây Dương (Giáp Năm Căn)
|
1.210
|
|
17
|
Xã Quách
Văn Phẩm cũ
|
Ngã ba
Cây Dương
|
Về hướng
sông Cái Nháp: 200m
|
720
|
|
18
|
Xã Quách
Văn Phẩm cũ
|
Cầu Cái
Keo 1
|
Hết ranh
Trường Cấp II
|
900
|
|
19
|
Xã Quách
Văn Phẩm cũ
|
Trường
Cấp II
|
Hết ranh
Trường THPT Liên Huyện
|
960
|
|
20
|
Xã Quách
Văn Phẩm cũ
|
Hết ranh
Trường THPT liên huyện
|
Cách cống
Bà Hính: 400m
|
600
|
|
21
|
Xã Quách
Văn Phẩm cũ
|
Ngã tư
chợ Bà Hính (cũ là: Bến tàu Bà Hính)
|
Về hướng
chợ Bà Hính: 200m
|
1.320
|
|
22
|
Xã Quách
Văn Phẩm cũ
|
Ngã tư
chợ Bà Hính (cũ là: Bến tàu Bà Hính)
|
Về phía
sông Bà Hính: 200m
|
720
|
|
23
|
Xã Quách
Văn Phẩm cũ
|
Cầu Cái
Keo 1
|
Về hướng
Cầu Cái Keo 2 (2 bên): 200m
|
780
|
|
24
|
Xã Quách
Văn Phẩm cũ
|
Cầu Cái
Keo 2 + 200m
|
Về hướng
sông Cái Keo (2 bên): 300m
|
470
|
|
25
|
Xã Quách
Văn Phẩm cũ
|
Cống Bào
Hầm
|
Về các
hướng: 200m
|
460
|
|
26
|
Xã Quách
Văn Phẩm cũ
|
Ngã ba
Khạo Đỏ
|
Về các
hướng: 200m
|
300
|
|
27
|
Xã Quách
Văn Phẩm cũ
|
Cầu Cái
Keo 2 + 300m
|
Cách cống
Bào Hầm: 200m
|
440
|
|
28
|
Xã Quách
Văn Phẩm cũ
|
Tuyến từ
đường Phía Sông Bà Hính + 201m
|
Hết ranh
Trường tiểu học An Lập
|
350
|
|
29
|
Xã Quách
Văn Phẩm cũ
|
Cầu Cái
Keo II
|
Bến phà
Cây Dương
|
890
|
|
30
|
Xã Quách
Phẩm
|
Trung tâm
hành chính xã
|
Bến phà
Cây Dương
|
2.160
|
|
31
|
Xã Quách
Văn Phẩm cũ
|
Giáp lộ
nội ô chợ Cái keo
|
Giáp ranh
Chùa Hưng Thới Tự
|
1.320
|
|
32
|
Đường số
3 ấp Cái Keo (cũ là: Đường số 2, 3, ấp Cái Keo)
|
Giáp
đường số 10
|
Giáp
đường số 8
|
900
|
|
33
|
Đường số
5, ấp Cái Keo
|
Giáp
đường số 11
|
Giáp ngã
3 Cây Dương về hướng sông Cái Nháp 200m
|
1.080
|
|
34
|
Đường số
6, ấp Cái Keo
|
Giáp
đường số 14
|
Giáp ngã
3 Cây Dương về hướng sông Cái Nháp 200m
|
650
|
|
35
|
Đường số
9, ấp Cái Keo
|
Lộ nội ô
chợ Cái Keo
|
Giáp lộ
trung tâm hành chính xã - Bến phà Cây Dương
|
860
|
|
36
|
Đường số
10, ấp Cái Keo
|
Lộ nội ô
chợ Cái Keo
|
Giáp lộ
trung tâm hành chính xã - Bến phà Cây Dương
|
1.070
|
|
37
|
Đường số
11, ấp Cái Keo
|
Lộ nội ô
chợ Cái Keo
|
Giáp lộ
trung tâm hành chính xã - Bến phà Cây Dương
|
720
|
|
38
|
Đường số
12, ấp Cái Keo
|
Lộ nội ô
chợ Cái Keo
|
Giáp
đường số 5
|
650
|
|
39
|
Đường số
14, ấp Cái Keo
|
Lộ nội ô
chợ Cái Keo
|
Bến phà
Cây Dương
|
580
|
|
40
|
Đường số
3, ấp bà Hính
|
Giáp nhà
ông Lý Văn Mến
|
Giáp
đường số 5
|
480
|
|
41
|
Đường số
4, ấp bà Hính
|
Giáp
đường số 2
|
Giáp
đường số 3
|
430
|
|
42
|
Đường số
3, ấp bà Hính
|
Giáp
đường số 2
|
Đến phía
Sông Bà Hính hết ranh Trường Tiểu Học An Lập
|
430
|
|
43
|
Đường số
5, ấp bà Hính
|
Giáp lộ ô
tô về trung tâm xã
|
Giáp
đường số 2
|
430
|
|
44
|
Tuyến
trung tâm xã
|
Cầu Cái
Keo II
|
Giáp lộ
trung tâm xã
|
580
|
|
45
|
Xã Quách
Phẩm Bắc cũ
|
Cầu Cây
Kè
|
Hết ranh
đất ông Diệp Văn Vũ
|
400
|
|
46
|
Các tuyến
đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m
|
220
|
|
47
|
Các tuyến
đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m
|
250
|
|
48
|
Các tuyến
đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m
|
350
|
|
|
Đất ở
chưa có cơ sở hạ tầng
|
Thuận lợi
về mặt giao thông thủy, bộ
|
200
|
|
|
Không
thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ
|
180
|
8.
XÃ U MINH
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT
|
Đường, tuyến lộ, khu vực
|
Đoạn đường
|
Giá đất năm 2026
|
|
Từ
|
Đến
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
|
1
|
Tuyến
sông Hương Mai (Bờ Nam)
|
Ngã ba
Kim Đài
|
Cống
Hương Mai
|
550
|
|
2
|
Tuyến
sông Hương Mai (Bờ Bắc)
|
Ngã ba
Đường Cuốc
|
đến bờ
Đông kênh xáng đứng
|
450
|
|
3
|
Kênh Kim
Đài - Khánh Lâm
|
Ngã ba
Kim Đài, bờ Đông
|
Giáp bờ
Bắc kênh Biện Nhị
|
310
|
|
4
|
Kênh Kim
Đài - Khánh Lâm
|
Ngã ba
Kim Đài, bờ Tây
|
cầu Khánh
Lâm (giáp bờ Bắc kênh Biện Nhị)
|
600
|
|
5
|
Kênh Mũi
Chùi (Bờ Bắc)
|
Đầu kênh
Mũi Chùi (Kênh Công Nghiệp)
|
hết ranh
đất ông Đỗ Văn Xua
|
350
|
|
6
|
Kênh Mũi
Chùi (Bờ Nam)
|
Đầu kênh
Mũi Chùi
|
Giáp ranh
đất ông Nguyễn Hữu Tình
|
250
|
|
7
|
Kênh Khơ
Me lớn
|
Kênh Khơ
Me lớn, bờ Tây (Đầu cầu)
|
Hết ranh
đất ông Danh Âm
|
250
|
|
8
|
Ngã ba
Kim Đài - ngã ba Lung Vườn
|
Ngã ba
Kim Đài, bờ Tây (UBND xã)
|
Ngã ba
Lung Vườn
|
450
|
|
9
|
Ngã ba
Kim Đài - ngã ba Lung Vườn
|
Ngã ba
Đường Cuốc, bờ Đông (Trạm y tế xã)
|
Ngã ba
Lung Vườn
|
250
|
|
10
|
Kênh chữ
Đinh ( Bờ Nam)
|
Ngã ba
Lung Vườn
|
Đầu kênh
Sáu Nhiễu
|
250
|
|
11
|
Kênh chữ
Đinh ( Bờ bắc)
|
Kênh Lung
Vườn (cũ là Đất ông Ngô Văn Bé)
|
Kênh Lung
Ngay (cũ là: đất ông Nguyễn Hồng Phước)
|
210
|
|
12
|
Ngã ba
Đường Cuốc - Xã Thìn
|
Ngã ba
Đường Cuốc, bờ Nam
|
sông Cái
Tàu
|
270
|
|
13
|
Ngã ba
Đường Cuốc - Xã Thìn
|
Ngã ba
Đường Cuốc, bờ Bắc
|
đến giáp
ngã ba kênh Cùng, bờ Đông
|
650
|
|
14
|
Ngã ba
Đường Cuốc - Xã Thìn
|
ngã ba
kênh Cùng, bờ Bắc
|
sông Cái
Tàu
|
350
|
|
15
|
Kênh Lung
Ngang
|
Đầu kênh
Lung Nganh, bờ Tây
|
Ngã ba
kênh xáng Đứng
|
270
|
|
16
|
Kênh Cùng
|
Kênh
Cùng, bờ Bắc (Giáp kênh Đường Cuốc)
|
Kênh xáng
Đứng
|
270
|
|
17
|
Kênh Khơ
Me Nhỏ(Bờ Tây)
|
Giáp kênh
Công nghiệp
|
Hết ranh
đất ông Hà Văn Sol
|
250
|
|
18
|
Kênh Năm
Đang(Bờ Bắc)
|
Đầu kênh
Kim Đài, bờ Bắc
|
Kênh Hai
Huỳnh
|
240
|
|
19
|
Kênh 3
Chinh (Bờ Tây)
|
Giáp lộ
Khánh Lâm
|
Ngã 3
ngọn Kim Đài
|
230
|
|
20
|
Kênh Sáng
Đứng (Bờ Đông)
|
Đầu lộ
Kênh Cùng
|
Trường Võ
Văn Tần
|
230
|
|
21
|
Kênh 12
hộ (Bờ Tây)
|
Ngã 4
Lung Ngang
|
Ngã 4 chữ
Đinh
|
230
|
|
22
|
Kênh Lung
Vườn - Chánh Bảy (Bờ Bắc)
|
Ngã 4
Lung Vườn
|
Chánh Bảy
|
230
|
|
23
|
Tuyến Lộ
Khâu Bào
|
Ngã tư
Kênh Lung Ngang
|
Giáp Bờ
Đông Lung Khâu Bào
|
250
|
|
24
|
Kênh Xáng
Đứng
|
Kênh Tuổi
Trẻ (bờ Đông)
|
Giáp kênh
Lung Ngang
|
230
|
|
25
|
Tuyến 10
hộ Cái Nước
|
Kênh Tuổi
Trẻ (bờ Đông)
|
Ngã ba
kênh Chữ Đinh giáp hậu kênh xã Thìn
|
230
|
|
26
|
Kênh Tuổi
Trẻ
|
Kênh Tuổi
Trẻ (bờ Đông)
|
Giáp ranh
đất ông Phạm Quốc Lil
|
230
|
|
27
|
Kênh Xóm
giữa Lung dày hang
|
Lộ Kênh
Hương Mai
|
đất ông
Lê Hiếu Kỳ
|
210
|
|
28
|
Kênh Sáu
Chờ (Bờ Nam)
|
Kênh Thầy
Rống (cũ là: Đất ông Thạch Na)
|
Kênh Hai
Huỳnh (cũ là: đất ông Võ Quốc Lâm)
|
210
|
|
29
|
Kênh Cùng
(Bờ Nam)
|
Kênh Ranh
(cũ là: Đầu Kênh Cùng)
|
kênh
Đường Cuốc (cũ là: đất ông Trần Văn Liệp)
|
210
|
|
30
|
Tuyến
sông Hương Mai
|
Phía Bắc từ
Cống Hương Mai
|
Kênh Chà
Là, bờ Tây
|
510
|
|
31
|
Tuyến
sông Hương Mai
|
Kênh Chà
Là, bờ Đông
|
đến giáp
bờ Tây kênh xáng đứng
|
400
|
|
32
|
Kênh Chà
Là (Thống Nhất) - cống Tiểu Dừa
|
Ngã ba
kênh Chà Là, bờ Tây
|
Ngã tư
Tiểu Dừa
|
450
|
|
33
|
Kênh Chà
Là (Thống Nhất) - cống Tiểu Dừa
|
Ngã ba
kênh Chà Là, bờ Đông
|
Ngã tư
kênh Tiểu Dừa
|
310
|
|
34
|
Kênh Chà
Là (Thống Nhất) - cống Tiểu Dừa
|
Ngã tư
kênh Tiểu Dừa, bờ Nam
|
Cống Tiểu
Dừa
|
500
|
|
35
|
Ngã ba
kênh Công Điền - Rạch Dinh
|
UBND xã
Khánh Tiến cũ, hướng Tây
|
Ngã tư
rạch Choại
|
430
|
|
36
|
Ngã ba
kênh Công Điền - Rạch Dinh
|
UBND xã
Khánh Tiến cũ, hướng Đông
|
Ngã tư
rạch Choại
|
500
|
|
37
|
Ngã ba
kênh Công Điền - Rạch Dinh
|
Ngã tư
rạch Choại, bờ Tây
|
Ngã tư
rạch Dinh
|
430
|
|
38
|
Ngã ba
kênh Công Điền - Rạch Dinh
|
Ngã tư
rạch Choại, bờ Đông
|
Ngã tư
rạch Dinh
|
450
|
|
39
|
Ngã ba
kênh Công Điền - Rạch Dinh
|
Ngã tư
rạch Choại, bờ Bắc
|
Giáp xã
Khánh Hòa cũ
|
400
|
|
40
|
Ngã ba
kênh Công Điền - Rạch Dinh
|
Ngã tư
rạch Choại, bờ Nam
|
Giáp xã
Khánh Hòa cũ
|
270
|
|
41
|
Ngã ba
kênh Công Điền - Rạch Dinh
|
Ngã tư
rạch Choại, bờ Bắc
|
Đê Biển
Tây
|
320
|
|
42
|
Ngã ba
kênh Công Điền - Rạch Dinh
|
Ngã tư
rạch Choại, bờ Nam
|
Đê Biển
Tây
|
270
|
|
43
|
Ngã tư
rạch Dinh
|
Ngã tư
rạch Dinh, bờ Tây
|
Ngã ba
Lung Ranh
|
390
|
|
44
|
Ngã tư
rạch Dinh
|
Ngã tư
rạch Dinh, bờ Đông
|
Ngã ba
Lung Ranh
|
310
|
|
45
|
Ngã tư
rạch Dinh
|
Ngã ba
Lung Ranh, bờ Bắc
|
Cống Lung
Ranh
|
400
|
|
46
|
Ngã tư
rạch Dinh
|
Ngã tư
rạch Dinh, bờ Bắc
|
Đê Biển
Tây
|
320
|
|
47
|
Ngã tư
rạch Dinh
|
Ngã tư
rạch Dinh, bờ Nam
|
Đê Biển
Tây
|
230
|
|
48
|
kênh 3
Thước bờ Đông
|
Ngã tư
rạch Dinh
|
bờ Bắc
kênh Biện Nhị
|
310
|
|
49
|
Ngã tư
rạch Dinh
|
Ngã tư
rạch Dinh
|
bờ Bắc
kênh Biện Nhị
|
290
|
|
50
|
Kênh Mười
Hậu
|
Đầu kênh
Mười hậu, bờ Đông
|
Cuối kênh
|
310
|
|
51
|
Kênh Mười
Hậu
|
Đầu kênh
Mười Hậu, bờ Tây
|
Cuối kênh
|
290
|
|
52
|
Kênh Cựa
Gà
|
Đầu kênh
Cựa Gà, bờ Nam
|
Ngọn Cựa
Gà, bờ Tây
|
250
|
|
53
|
Kênh Cựa
Gà
|
Đầu kênh
Cựa Gà, bờ Bắc
|
Ngọn Cựa
Gà, bờ Đông
|
200
|
|
54
|
Kênh 6
Mậu (Bờ Bắc)
|
Kênh 3
Thước
|
Cuối kênh
|
310
|
|
55
|
Bờ Nam
Rạch Dinh
|
Ngã ba
Xóm Mới
|
Kinh Út
Nhuận
|
320
|
|
56
|
Kênh Tuổi
Trẻ (phía Nam)
|
Kênh
Thống Nhất
|
Kênh xáng
Đứng
|
250
|
|
57
|
Kênh
tuyến II (phía Nam)
|
Kênh
Thống Nhất
|
Kênh xáng
Đứng
|
250
|
|
58
|
Kênh
tuyến III (phía Nam)
|
Kênh
Thống Nhất
|
Kênh xáng
Đứng
|
270
|
|
59
|
Kênh Xáng
Ganh (phía Tây)
|
Kênh
Hương Mai
|
Kênh Lung
Ngang
|
250
|
|
60
|
Đê Biển
Tây
|
Cống
Hương Mai
|
Cống Tiểu
Dừa
|
320
|
|
61
|
Đường nội
bộ Khu dân cư Hương Mai
|
210
|
|
62
|
Lộ kênh
Lung Sen
|
Cầu kênh
Lung Sen
|
Giáp lộ
bê tông kênh Kim Đài (Bờ Đông)
|
210
|
|
63
|
Kênh Lung
Bình Bát
|
Cầu Lung
Bình Bát
|
Ngã Ba
Kênh Hai Môn
|
210
|
|
64
|
Kênh Công
nghiệp (Bờ Tây)
|
Đầu kênh
Công Nghiệp
|
Giáp ranh
đất ông Võ Văn Thắng
|
230
|
|
65
|
Kênh Công
nghiệp (Bờ Đông)
|
Đầu kênh
Công Nghiệp
|
Giáp ranh
đất ông Lê Quốc Hội
|
350
|
|
66
|
Kênh Lung
Ngang (Bờ Đông)
|
Đầu cầu
kênh Lung Ngang
|
Ngã tư
Lung Ngang
|
230
|
|
67
|
Kênh
Tuyến II (Bờ Bắc)
|
Cầu kênh
tuyến II
|
Giáp lộ
bê tông Tây Lung Ngang (Bờ Tây)
|
230
|
|
68
|
Kênh
Tuyến II (Bờ Nam)
|
Cầu kênh
tuyến II
|
Giáp lộ
bê tông Tây Lung Ngang (Bờ Tây)
|
210
|
|
69
|
Kênh Nam
Đang (Bờ Nam)
|
Đầu kênh
Kim Đài
|
Cầu Lung
Bình Bát
|
210
|
|
70
|
Kênh Lung
Thầy Rồng
|
Ranh đất
ông Trương Thành Đồng
|
Ngã tư
kênh Chữ Đinh
|
210
|
|
71
|
Kênh 6
Chờ (Bờ Bắc)
|
Ngã tư
kênh Lung Thầy Rồng
|
Hết ranh
đất bà Nguyễn Thị Năng
|
210
|
|
72
|
Kênh Chệt
Buối (Bờ Bắc)
|
Cầu kênh
Chệt Buối
|
Giáp ranh
xã Nguyễn Phích
|
300
|
|
73
|
Kênh Chệt
Buối (Bờ Nam)
|
Cầu kênh
Hai Huỳnh
|
Giáp ranh
xã Nguyễn Phích
|
210
|
|
74
|
Kênh
Mương Chùa
|
Đầu cầu
bắc ngang kênh Lung Ngang
|
Giáp bờ
bao
|
210
|
|
75
|
Kênh Tuổi
Trẻ (Bờ Bắc)
|
Ranh đất
hộ ông Phạm Quốc Lil
|
Giáp lộ
bê tông Tây Lung Ngang (Bờ Tây)
|
210
|
|
76
|
Đường nội
bộ xã Khánh tiến cũ, nay là ấp 17, xã U Minh
|
Khu dân
cư ấp 17
|
|
200
|
|
77
|
Kênh Hai
Bửu (Bờ Đông)
|
Đầu kênh
|
Cuối kênh
|
310
|
|
78
|
Kênh Ranh
ấp 8 (Bờ Tây)
|
Từ đê
biển Tây
|
Lộ Chà Là
- Tiểu Dừa
|
270
|
|
79
|
Kênh
Giồng Cát (Bờ Bắc)
|
Lộ Chà Là
- Tiểu Dừa
|
Hết ranh
đất ông Thái Hoàng Hên
|
250
|
|
80
|
Tuyến
sông Cái Tàu, bờ Tây
|
Giáp ranh
xã Nguyễn Phích
|
Kênh Xã
Thìn, bờ Nam
|
350
|
|
81
|
Tuyến
sông Cái Tàu, bờ Tây
|
Kênh Xã
Thìn, bờ Bắc
|
Giáp ranh
xã Khánh Hòa cũ
|
270
|
|
82
|
Kênh xã
Thìn
|
Đầu kênh
Xã Thìn, bờ Bắc
|
Giáp bờ
Đông Kênh Bảy Kiềm
|
350
|
|
83
|
Kênh xã
Thìn
|
Đầu kênh
Xã Thìn, bờ Nam
|
Đến ranh
đất ông Hồng Văn Vửng
|
270
|
|
84
|
Kênh Biện
Nhị (Bờ Bắc)
|
Kênh
30/4, bờ Tây
|
Kênh Chệt
Lèm, bờ Đông
|
290
|
|
85
|
Kênh Biện
Nhị (Bờ Bắc)
|
Kênh Chệt
Lèm, bờ Tây
|
Cầu ngang
Khánh Lâm
|
450
|
|
86
|
Kênh Biện
Nhị (Bờ Bắc)
|
Cầu ngang
Khánh Lâm
|
Cầu Ván,
bờ Đông (Giáp xã Khánh Hội cũ)
|
250
|
|
87
|
Kênh Kim
Đài
|
Đầu kênh
Kim Đài, bờ Đông
|
(Giáp
ranh xã Khánh Hòa cũ) Giáp ranh đất ông Nguyễn Văn Bằng
|
230
|
|
88
|
Kênh Cầu
Ván
|
Đầu kênh
Cầu Ván, bờ Đông
|
Giáp bờ
Nam kênh 6 Thước
|
200
|
|
89
|
Kênh Lung
Ranh
|
Từ bờ
Đông Cầu Ván
|
Bờ Tây
kênh 6 Thước
|
310
|
|
90
|
Kênh Bộ
Bích (Bờ Nam)
|
Bờ Đông
kênh Chệt Lèm
|
Bờ Tây,
kênh 3 Nhỏ
|
210
|
|
91
|
Tuyến Bờ
Nam Kênh Hai Hôn
|
Giáp kênh
Kim Đài (Bờ tây)
|
Ranh đất
ông Huỳnh Văn Húa
|
200
|
|
92
|
Tuyến Bờ
Nam Kênh Mũi Đước
|
Ranh đất
bà Ngô Thị Hồng
|
Giáp kênh
Cầu Ván (bờ Đông)
|
200
|
|
93
|
Tuyến Bờ
Bắc Kênh Mũi Đước
|
Ranh đất
ông Dương Văn Chốt
|
Giáp kênh
Cầu Ván (bờ Đông)
|
200
|
|
94
|
Các tuyến
đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m
|
220
|
|
95
|
Các tuyến
đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m
|
250
|
|
96
|
Các tuyến
đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m
|
350
|
|
|
Đất ở
chưa có cơ sở hạ tầng
|
Thuận lợi
về mặt giao thông thủy, bộ
|
200
|
|
|
Không
thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ
|
180
|
9.
XÃ NGUYỄN PHÍCH
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT
|
Đường, tuyến lộ, khu vực
|
Đoạn đường
|
Giá đất năm 2026
|
|
Từ
|
Đến
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
|
1
|
Nguyễn
Phích
|
Bờ Bắc
rạch Cây Khô
|
Bờ Nam
rạch Làng
|
1.190
|
|
2
|
Nguyễn
Phích
|
Bờ Bắc rạch
Làng
|
Bờ Nam
rạch Chùa
|
1.650
|
|
3
|
Nguyễn
Phích
|
Bờ Bắc
rạch Chùa
|
Bờ Nam
rạch Cỏ
|
2.060
|
|
4
|
Đỗ Thừa
Luông
|
Bờ Bắc
rạch Cỏ
|
Bờ Nam
Kênh 12
|
2.630
|
|
5
|
Đỗ Thừa
Luông
|
Bờ Bắc
Kênh 12
|
Ngang ngã
ba Kênh Tràm Soát
|
3.500
|
|
6
|
Đỗ Thừa
Luông
|
Ngang ngã
ba kênh Tràm Soái
|
Cầu Kênh
14 (Giáp ranh ấp 5, Nguyễn Phích)
|
1.930
|
|
7
|
Rạch Làng
|
Bờ Nam
(Đầu kênh)
|
Kênh Tư
(LT2)
|
1.030
|
|
8
|
Rạch Làng
|
Bờ Bắc
(Đầu kênh)
|
Kênh Tư
(LT2)
|
1.580
|
|
9
|
Rạch chùa
|
Bờ Bắc
(Đầu kênh)
|
Kênh Tư
(LT2)
|
900
|
|
10
|
Rạch chùa
|
Bờ Nam
(Đầu kênh)
|
Kênh Tư
(LT2)
|
450
|
|
11
|
Rạch Cỏ
|
Rạch Cỏ
(Hai bờ Nam, Bắc)
|
Cuối rạch
|
890
|
|
12
|
Kênh 12
|
Đầu kênh
12 (Hai bờ Nam, Bắc)
|
Kênh Giữa
(cũ là: Hết ranh đất ông Bảy Lập (Kênh Giữa))
|
1.380
|
|
13
|
Kênh 12
(cũ là Kênh 13)
|
Hết ranh
đất ông Bảy Lập (Bờ Nam)
|
Kênh Tư
(LT2)
|
940
|
|
14
|
Kênh Tư
|
Bờ bao
kênh 12
|
Bờ bao
Kênh 15 (Kênh 16 cũ)
|
640
|
|
15
|
Kênh Giữa
|
Kênh Giữa
(Hai bờ Đông, Tây)
|
Kênh 15
|
750
|
|
16
|
Phía Tây
sông Cái Tàu
|
Ranh
Nguyễn Phích
|
Kênh Hai
Chu
|
750
|
|
17
|
Đường 30
tháng 4
|
Kênh Hai
Chu
|
Cầu sông
Cái Tàu (cũ là: Hết đất ông Sáu Thuận (Cầu sông Cái Tàu))
|
1.500
|
|
18
|
Đường 30
tháng 4
|
Cầu sông
Cái Tàu (cũ là: Hết ranh đất ông Sáu Thuận)
|
Ngã 3 Chi
Cục Thuế
|
2.250
|
|
19
|
Phía Tây
sông Cái Tàu
|
Bờ Bắc
kênh Tràm Soái
|
Kênh Sáu
Nhiễu (Giáp Khánh Thuận)
|
1.040
|
|
20
|
Kênh Hai
Chu
|
Bờ Nam
(Đầu kênh)
|
Giáp lộ U
Minh - Cà Mau
|
780
|
|
21
|
Kênh Hai
Chu
|
Bờ Bắc
(Đầu kênh)
|
Giáp lộ U
Minh - Cà Mau
|
900
|
|
22
|
Kênh Biện
Nhị
|
Bờ Bắc
(Đầu kênh)
|
Ngang ngã
ba Kênh Công Nông
|
1.500
|
|
23
|
Kênh Biện
Nhị
|
Ngang ngã
ba Kênh Công Nông
|
Kênh 30/4
(Giáp Khánh Lâm)
|
1.000
|
|
24
|
Kênh Biện
Nhị
|
Bờ Nam
(Đầu kênh Công Nông)
|
Kênh Cây Bàng
(Bờ Đông)
|
640
|
|
25
|
Kênh Biện
Nhị
|
Ngã ba
Biện Nhị (Bờ Nam)
|
Cầu Công
Nông
|
1.380
|
|
26
|
Đường
HuǶnh Quảng
|
Bên phải
bến xe U Minh, ấp 3, Nguyễn Phích
|
Phía Tây
liên quan cơ quan, ấp 3, Nguyễn Phích
|
2.060
|
|
27
|
Lộ xe U
Minh - Cà Mau
|
Ngã 3 Bưu
điện
|
Cầu Hai
Chu (Bờ Bắc)
|
2.690
|
|
28
|
Lộ xe U
Minh - Cà Mau
|
Cầu Hai
Chu (Bờ Nam)
|
Giáp ranh
xã Khánh Lâm
|
1.300
|
|
29
|
Lộ xe U
Minh - Cà Mau
|
Bờ Tây
cầu Công Nông (Kênh Xáng)
|
Cầu B4
|
930
|
|
30
|
Lộ xe U
Minh - Khánh Hội
|
Cầu Kênh
Công Nông
|
Cống Cây
Bàng
|
1.630
|
|
31
|
Tuyến lộ
bao ấp 1, ấp 3
|
Cầu B4
|
Đông Cây
Bàng (Giáp Khánh Lâm)
|
1.040
|
|
32
|
Đường
Nguyễn Trung Thành (cũ là: Hai bên Lộ Mới (Đường dẫn cầu Sông Cái Tàu))
|
Lộ xe U
Minh - Cà Mau
|
Rạch Làng
|
2.300
|
|
33
|
Hai bên
Lộ Mới (Đường dẫn cầu kênh Biện Nhị)
|
Giáp cầu
kênh Biện Nhị
|
Trung tâm
y tế khu vực U Minh
|
2.750
|
|
34
|
Khu dân
cư Ấp 3
|
Đường dẫn
cầu Biện Nhị
|
Bờ Nam
kênh Tràm Soát (cũ là: Bờ Nam kênh Tràm Soái)
|
2.500
|
|
35
|
Khu hành
chính dân cư bờ Tây sông Cái Tàu (Hai bên đường số 1)
|
Giáp ranh
bưu điện (cũ là: Ranh đất ông
|
Hết ranh
đất ông Hồng Phương
|
2.750
|
|
36
|
Khu hành
chính dân cư bờ Tây sông Cái Tàu (Hai bên đường số 2)
|
Ranh đất
ông Tài
|
Hết ranh
đất ông Hồng Phương
|
3.130
|
|
37
|
Kênh Chệt
Buối (2 bờ) (cũ là: Kinh Chệt Buối (Bờ Bắc))
|
Đầu kinh
Chệt Buối
|
Kênh 30/4
(Giáp xã Khánh Lâm)
|
750
|
|
38
|
Đỗ Thừa
Tự
|
Ngã 3 Toà
án
|
Ngã 3
liên cơ quan
|
1.500
|
|
39
|
Đường vào
Khu nhà ở cán bộ chiến sỹ Ban Chỉ huy Quân sự huyện cũ
|
Đường
30/4
|
Giáp phần
đất của Ban Chỉ huy Quân sự huyện cũ
|
900
|
|
40
|
Đường vào
khu nhà ở trường Chính trị cũ
|
Đường
30/4
|
Giáp phần
đất của Ban Chỉ huy Quân sự huyện cũ
|
900
|
|
41
|
Kênh Sáu
Nhiễu
|
Từ đầu
kênh
|
Kênh 30/4
(Bờ Nam)
|
630
|
|
42
|
Kênh Tràm
Soái (hai bờ) (cũ là: Kênh Tràm Soái)
|
Từ đầu
kênh
|
Kênh 30/4
(Hai Bờ Nam Bắc)
|
830
|
|
43
|
Tuyến
đường bê tông 4m nội ô Khu dân cư ấp 3
|
Nhà bà
Tiêu Ngọc Ấn
|
Nhà ông
Nguyễn Minh Khái
|
810
|
|
44
|
Tuyến
đường số 2 (2 bên) (cũ là: Tuyến đường số 2)
|
HuǶnh
Quảng
|
Nguyễn
Trung Thành
|
1.000
|
|
45
|
Tuyến
đường phía Nam kênh 16 (cũ là: Tuyến đường phía Tây Kênh 16)
|
Đoạn
đường Đỗ Thửa Luông
|
kênh Giữa
|
500
|
|
46
|
Tuyến
đường phía tây kênh Hậu (cũ là: Tuyến đường phía Tây Kênh Giữa)
|
Kênh 16
|
Kênh 12
|
500
|
|
47
|
Tuyến
đường kênh Tư
|
Kênh 12
(cũ là: Rạch Chùa)
|
Rạch Làng
|
500
|
|
48
|
Tuyến
đường U Minh - Khánh Hội (đoạn nâng cấp, mở rộng thuộc xã Nguyễn Phích)
|
Đường
Trịnh Minh Hưởng (vòng xoay)
|
U Minh -
Khánh Hội (điểm đấu nối thuộc ấp 3, Nguyễn Phích)
|
1.000
|
|
49
|
Tuyến
sông Cái Tàu, bờ Đông
|
Giáp ranh
Ấp 4 xã Nguyễn Phích
|
Bờ Nam
Kênh 18
|
690
|
|
50
|
Tuyến
sông Cái Tàu, bờ Đông
|
Kênh 18,
bờ Bắc
|
Giáp ranh
tỉnh Kiên Giang
|
340
|
|
51
|
Kênh 5
đất Sét: Bờ nam
|
Đầu kênh
|
Giáp ranh
tỉnh Kiên Giang
|
280
|
|
52
|
Kênh 11
|
Bờ Bắc
(Giáp Ấp 4 xã Nguyễn Phích)
|
Giáp ranh
xã Thới Bình
|
450
|
|
53
|
Kênh 11
|
Bờ Nam
(Giáp Ấp 4 xã Nguyễn Phích)
|
Giáp ranh
xã Thới Bình
|
300
|
|
54
|
Bờ bao Ba
Quý
|
Bờ Đông
(Giáp lộ bắc kênh 11)
|
Kênh 25,
bờ Bắc
|
250
|
|
55
|
Kênh 18
|
Kênh 18,
bờ Bắc(Giáp xã Thới Bình)
|
Lộ nhựa 7
Kênh
|
250
|
|
56
|
Kênh 18
|
Đầu kênh
18, bờ Nam
|
Bờ bao
kênh Tư
|
250
|
|
57
|
Lộ nhựa 7
Kênh
|
Đầu lộ
(Bờ Bắc kênh 11)
|
Giáp ranh
tỉnh Kiên Giang
|
380
|
|
58
|
Kênh 3
|
Kênh 18
|
Kênh 21
|
250
|
|
59
|
Kênh 26
(hai bờ) (tên cũ: Kênh 27 (Bờ Bắc))
|
Kênh
7-500
|
Kênh 14
|
250
|
|
60
|
Kênh 27
(Bờ Nam)
|
Kênh
7-500
|
Kênh 14
|
250
|
|
61
|
Kênh 28
(Bờ Bắc)
|
Kênh
7-500
|
Kênh 14
|
250
|
|
62
|
Kênh 28
(Bờ Nam)
|
Kênh
7-500
|
Kênh 14
|
250
|
|
63
|
Kênh 29
(Bờ Nam)
|
Kênh
7-500
|
Kênh 14
|
250
|
|
64
|
Kênh 25
(Bờ Bắc)
|
Kênh
7-500
|
Kênh 14
|
250
|
|
65
|
Kênh 25
rưỡi (Bờ Nam)
|
Kênh
7-500
|
Kênh 14
|
250
|
|
66
|
Kênh 4
|
Giáp ranh
Ấp 4 xã Nguyễn Phích
|
Bờ Nam
Kênh 18
|
340
|
|
67
|
Kênh 26
(Hai bờ)
|
Kênh
7-500
|
Kênh 14
|
250
|
|
68
|
Tuyến
Rạch Mới
|
Từ đầu
kênh Rạch Mới
|
Bờ bao
kênh Tư
|
250
|
|
69
|
Tuyến
Kênh Tư
|
Từ kênh
18 bờ Bắc
|
Bờ Nam
Kênh 29
|
250
|
|
70
|
Tuyến Tây
Kênh 8
|
Từ kênh
27 bờ Bắc
|
Bờ Nam
Kênh 29
|
250
|
|
71
|
Tuyến
Kênh 14
|
Từ kênh
25
|
Kênh 29
|
250
|
|
72
|
Tuyến
sông Cái Tàu (Bờ Đông)
|
Bờ Bắc
Đội Tâm
|
Bờ Nam
Cây Khô (Giáp ấp 4 Nguyễn Phích)
|
560
|
|
73
|
Kênh Zero
|
Đầu kênh
Zero, bờ Bắc
|
Giáp xã
Thới Bình
|
250
|
|
74
|
Đông Nổng
Ông Sâu
|
Bắc Kênh
Zero (Bờ Đông)
|
Nam Ông
Sâu
|
250
|
|
75
|
Đông Nổng
Ông Sâu
|
Bắc Kênh
Zero (Bờ Tây)
|
Nam Ông
Sâu
|
280
|
|
76
|
Rạch Ông
Sâu
|
Đầu rạch
Ông Sâu, bờ Bắc
|
Giáp kênh
Tư
|
330
|
|
77
|
Rạch Ông
Sâu
|
Đầu rạch
Ông Sâu, bờ Nam
|
Giáp kênh
Tư
|
250
|
|
78
|
Rạch Tềnh
|
Đầu rạch
Tềnh, bờ Bắc
|
Giáp kênh
Tư
|
250
|
|
79
|
Rạch Tềnh
|
Đầu rạch
Tềnh, bờ Nam
|
Giáp kênh
Tư
|
280
|
|
80
|
Rạch Sộp
|
Đầu rạch
Sộp, bờ Bắc
|
Giáp kênh
Tư
|
250
|
|
81
|
Rạch Sộp
|
Đầu rạch
Sộp, bờ Nam
|
Giáp kênh
Tư
|
250
|
|
82
|
Rạch Chệt
|
Đầu rạch
Chệt, bờ Bắc
|
Giáp kênh
Tư
|
250
|
|
83
|
Rạch Chệt
|
Đầu rạch
Chệt, bờ Nam
|
Giáp kênh
Tư
|
280
|
|
84
|
Kênh số 3
|
Kênh 4
(Bờ Nam kênh số 3)
|
Bờ bao ba
Quý
|
250
|
|
85
|
Kênh số 3
|
Kênh 4
(Bờ Bắc kênh số 3)
|
Bờ bao ba
Quý (Có đường bê tông)
|
280
|
|
86
|
Rạch Tắc
|
Đầu rạch
Tắc, bờ Nam
|
Giáp kênh
Tư (Có đường bê tông)
|
280
|
|
87
|
Rạch Tắc
|
Đầu rạch
Tắc, bờ Bắc
|
Giáp kênh
Tư
|
250
|
|
88
|
Kênh Đội
Tâm
|
Đầu kênh
Đội Tâm (Bờ Nam)
|
Giáp Kênh
4
|
280
|
|
89
|
Kênh Đội
Tâm
|
Đầu kênh
Đội Tâm (Bờ Bắc)
|
Giáp Kênh
4
|
250
|
|
90
|
Kênh Ba
Tây (Bờ Đông)
|
Đầu kênh
Ba Tây
|
Rạch Tền
|
250
|
|
91
|
Rạch
Chuôi (Bờ Nam)
|
Đầu Rạch
Chuôi
|
Kênh Tư
|
250
|
|
92
|
Rạch
Giồng Ông (Bờ Nam)
|
Sông Cái
Tàu
|
Kênh Tư
|
280
|
|
93
|
Rạch Ngã
Bác (Bờ Tây)
|
Rạch
Giồng Ông
|
Kênh Tư
|
250
|
|
94
|
Kênh 4
(Bờ Đông)
|
Ngọn Rạch
Tềnh
|
Kênh Zero
(Bờ Đông)
|
250
|
|
95
|
Bắc kênh
số 1
|
Kênh Tư
|
Kênh Ba
Quí
|
250
|
|
96
|
Bắc kênh
số 2
|
Kênh Tư
|
Kênh Ba
Quí
|
250
|
|
97
|
Nam số 5
|
Kênh Tư
|
Kênh Ba
Quí
|
280
|
|
98
|
Nam Rạch
Bà Thầy
|
Sông Cái
Tàu
|
Kênh Tư
|
280
|
|
99
|
Nam Rạch
Cây Khô
|
Sông Cái
Tàu
|
Kênh Tư
|
280
|
|
100
|
Nam Ranh
Phó Quẻm
|
Sông Cái
Tàu
|
Kênh Tư
|
280
|
|
101
|
Các tuyến
đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m
|
300
|
|
102
|
Các tuyến
đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m
|
350
|
|
103
|
Các tuyến
đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m
|
400
|
|
|
Đất ở
chưa có cơ sở hạ tầng
|
Thuận lợi
về mặt giao thông thủy, bộ
|
250
|
|
|
Không
thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ
|
200
|
10.
XÃ KHÁNH LÂM
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT
|
Đường, tuyến lộ, khu vực
|
Đoạn đường
|
Giá đất năm 2026
|
|
Từ
|
Đến
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
|
1
|
Tuyến lộ
U Minh-Khánh Hội
|
Kênh Chệt
Tửng
|
Đê Biển
Tây
|
1.800
|
|
2
|
Tuyến
sông kênh Hội
|
Đê Biển
Tây (Kênh Hội, bờ Nam)
|
Kênh Chệt
Tửng
|
1.400
|
|
3
|
Tuyến
sông Khánh Hội
|
Đê biển
Tây (Kênh Hội, Bờ Bắc)
|
Kênh Cầu
Ván
|
1.130
|
|
4
|
Kênh Chệt
Tửng
|
Đầu kênh
Chệt Tửng, bờ Tây
|
Ngã ba
cầu Tư Đại
|
540
|
|
5
|
Kênh Chệt
Tửng
|
Ngã ba
cầu Tư Đại
|
Đập ông
Chín Thống
|
560
|
|
6
|
Kênh xáng
Mới
|
Lộ xe U
Minh Khánh Hội (Bờ Đông)
|
Giáp
huyện Trần Văn Thời
|
820
|
|
7
|
Kênh xáng
Mới
|
Lộ xe U
Minh Khánh Hội (Bờ Tây)
|
Kênh 92
|
720
|
|
8
|
Kênh xáng
Mới
|
Kênh 92,
bờ Tây
|
Giáp
huyện Trần Văn Thời
|
610
|
|
9
|
Đê Biển
Tây, hướng Đông
|
Ranh đất
ông Lâm Văn Thường
|
Giáp Trần
Văn Thời (Kéo dài)
|
610
|
|
10
|
Tuyến T29
(Bờ Bắc)
|
Đê Biển
Tây
|
Cầu Khai
Hoang
|
430
|
|
11
|
Kênh đê
Biển Tây, bờ Đông
|
Đồn Biên
Phòng
|
Cống Lung
Ranh
|
610
|
|
12
|
Kênh Cầu
Ván, bờ Tây
|
Đầu kênh
Cầu Ván
|
Vàm Mũi
Đước
|
430
|
|
13
|
Kênh Cầu
Ván, bờ Tây
|
Ngã ba
Mũi Đước
|
Cống Lung
Ranh
|
560
|
|
14
|
Tuyến
Lung Lá - Mũi Đước
|
Đất nhà
ông Năm Ẩn
|
Hết ranh
đất nhà ông Tám Thống
|
240
|
|
15
|
Dớn Dài
(Bờ Bắc) - Kênh tập đoàn (Bờ Nam)
|
Đầu kênh
Dớn Dài
|
Hết kênh
Dớn Dài
|
290
|
|
16
|
Tuyến
Lung Lá - Lung Ranh
|
Ranh đất
nhà ông 8 Thống (Kênh 26/3 bờ Tây)
|
Đất bà
Nguyễn Thị Hà
|
230
|
|
17
|
Tuyến
Kênh giữa 500
|
Tuyến T29
|
Tuyến T25
|
230
|
|
18
|
Tuyến tái
định cư Lung Ranh
|
230
|
|
19
|
Bờ Tây
sông Cái Tàu
|
Bờ Bắc bà
Y
|
Giáp ranh
thị trấn
|
360
|
|
20
|
Bờ Tây
sông Cái Tàu
|
Rạch Rọi,
bờ Bắc
|
Bờ Nam Bà
Y
|
520
|
|
21
|
Dọc theo
tuyến lộ xe U Minh - Cà Mau
|
Rạch Nàng
Chăng
|
Kênh Năm
Làng
|
800
|
|
22
|
Dọc theo
tuyến lộ xe U Minh - Cà Mau
|
Kênh Năm
Làng
|
Giáp thị
trấn
|
870
|
|
23
|
Kênh Khai
Hoang
|
Bờ Bắc
Khai Hoang (Sông Cái Tàu)
|
Lộ xe U
Minh - Cà Mau
|
280
|
|
24
|
Rạch Phó
Nguyên
|
Giáp lộ
xe U Minh - Cà Mau, bờ Bắc
|
Sông Cái
Tàu
|
280
|
|
25
|
Rạch Phó
Nguyên
|
Giáp lộ
xe U Minh - Cà Mau, bờ Nam
|
Sông Cái
Tàu
|
300
|
|
26
|
Rạch Hàng
(Bờ Nam)
|
Sông Cái
Tàu
|
Lộ xe U
Minh - Cà Mau
|
240
|
|
27
|
Kênh 35
(Bơ Bắc)
|
Giáp lộ
xe U Minh - Cà Mau
|
Giáp lộ
kênh 96
|
240
|
|
28
|
Bắc kênh
ông Mụn
|
Sông Cái
Tàu
|
Lộ xe U
Minh - Cà Mau
|
230
|
|
29
|
Nam Kênh
Ông Quảng
|
Sông Cái
Tàu
|
Lộ xe U
Minh - Cà Mau
|
280
|
|
30
|
Nam Chệt
Tái
|
Sông Cái
Tàu
|
Lộ xe U
Minh - Cà Mau
|
280
|
|
31
|
Bắc Rạch
Ổ Ó
|
Sông Cái
Tàu
|
Lộ xe U
Minh - Cà Mau
|
230
|
|
32
|
Tuyến lộ
xe U Minh - Khánh Hội
|
Kênh Cây
Bàng
|
Kênh Chệt
Tửng
|
1.600
|
|
33
|
Kênh Chệt
Tửng
|
Đầu kênh
Chệt Tửng, bờ Đông
|
Đập Chín
Thống
|
240
|
|
34
|
Bờ Đông
kênh Sáu Tiến - Đội 1
|
Đầu lộ xe
(Cống kênh Sáu Tiến)
|
Cầu kênh
Dớn Hàng Gòn (Đầu kênh)
|
490
|
|
35
|
Bờ Đông
kênh Sáu Tiến - Đội 1
|
Đầu kênh
Dớn Hàng Gòn
|
Đội 1
|
300
|
|
36
|
Bờ Đông
kênh Sáu Tiến - Đội 1
|
Đầu lộ xe
(Cống kênh Sáu Tiến)
|
Cầu kênh
Dớn Hàng Gòn (Đầu kênh)
|
380
|
|
37
|
Bờ tây
kênh Sáu Tiến - Đội 1
|
Cầu kênh
Dớn Hàng Gòn (Đầu kênh)
|
Đội 1
|
430
|
|
38
|
Tuyến
kênh 89
|
Bờ Tây
(Đội 1 -đầu lộ nhựa)
|
Giáp
tuyến kênh 29
|
300
|
|
39
|
Tuyến
kênh 89
|
Bờ Đông
(Đội 1 - đầu lộ đất)
|
Giáp
tuyến kênh 29
|
230
|
|
40
|
Bờ nam
kênh 29
|
Tuyến 93
(Giáp xã Khánh An)
|
Tuyến 84
(Giáp xã Khánh Hội)
|
280
|
|
41
|
Kênh Dớn
Hàng Gòn - Kênh Đứng
|
Cầu 6
Kham, bờ Nam
|
Kênh
Đứng, bờ Tây
|
300
|
|
42
|
Kênh Dớn
Hàng Gòn - Kênh Đứng
|
Cầu Dớn
Hàng Gòn, bờ Bắc
|
Kênh
Đứng, bờ Tây
|
230
|
|
43
|
Kênh Mười
Quân
|
Đầu kênh
Mười Quân, bờ Tây
|
Giáp kênh
Dớn Hàng Gòn
|
230
|
|
44
|
Kênh Bà
Mụ
|
Đầu kênh
Bà Mụ, bờ Tây
|
Giáp kênh
Dớn Hàng Gòn
|
230
|
|
45
|
Tuyến
kênh Nước Phèn - 10 Quân (Bờ Nam)
|
Kênh Cây
Bàng, bờ Tây
|
Kênh Mười
Quân, bờ Đông
|
200
|
|
46
|
Tuyến
kênh Nước Phèn - 10 Quân (Bờ Bắc)
|
Kênh Cây
Bàng, bờ Tây
|
Kênh Mười
Quân, bờ Đông
|
230
|
|
47
|
Kênh Biện
Nhị (Bờ Nam)
|
Kênh Cây
Bàng, bờ Tây
|
Kênh Chệt
Tửng, bờ Đông
|
240
|
|
48
|
Kênh 8
Đức (Bờ Nam)
|
Ranh đất
ông Lư Hoàng Bi
|
Giáp kênh
Chệt Tửng (Bờ Đông)
|
210
|
|
49
|
Kênh bờ
bao ( Bờ Nam)
|
Kênh 93
|
Kênh 90
|
200
|
|
50
|
Kênh bờ
bao (Bờ Bắc)
|
Kênh Đứng
(Bờ Tây)
|
Cống 2
Mây
|
200
|
|
51
|
Đê quay
cống Biện Nhị (Bờ Nam)
|
Cống Biện
Nhị
|
Đê Biển
Tây
|
1.130
|
|
52
|
Tuyến Bờ
đông Kênh Dớn Dài
|
Kênh Chệt
Tửng
|
Kênh Thủy
Lợi
|
240
|
|
53
|
Tuyến Bờ
Nam Kênh Tư Đại - Bờ Nam kênh Cựa Gà
|
Kênh Chệt
Tửng
|
kênh 92
|
240
|
|
54
|
Tuyến Bờ
Đông kênh Cựa Gà 500
|
Kênh T29
|
Kênh T25
|
230
|
|
55
|
Tuyến Bờ
Bắc Kênh 8 Đức
|
Ranh đất
ông Kiều Dõn Tuấn
|
Kênh Chệt
Tửng (bờ Đông)
|
200
|
|
56
|
Tuyến Bờ
Nam Kênh Lung Chùa
|
Bờ Tây
kênh 6 Tiếng
|
Bờ đông
kênh Chệt Tửng
|
200
|
|
57
|
Tuyến Bờ
Bắc Kênh Lung Chùa
|
Bờ Tây
kênh 6 Tiếng
|
Bờ đông
kênh Chệt Tửng
|
200
|
|
58
|
Tuyến
kênh 29
|
kênh 29
(bờ bắc)
|
kênh 500
(bờ nam)
|
350
|
|
59
|
Ngã 3 cầu
Khánh Lâm
|
Đầu lộ U
Minh - Khánh Hội (bờ bắc)
|
kênh Biện
Nhị (bờ nam)
|
350
|
|
60
|
Các tuyến
đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m
|
220
|
|
61
|
Các tuyến
đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m
|
250
|
|
62
|
Các tuyến
đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 3m
|
350
|
|
|
Đất ở
chưa có cơ sở hạ tầng
|
Thuận lợi
về mặt giao thông thủy, bộ
|
200
|
|
|
Không
thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ
|
180
|
11.
XÃ KHÁNH AN
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT
|
Đường, tuyến lộ, khu vực
|
Đoạn đường
|
Giá đất năm 2026
|
|
Từ
|
Đến
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
|
1
|
Rạch Ông
Điểm
|
Giáp lộ
xe U Minh - Cà Mau, bờ Bắc
|
Sông Cái
Tàu (Lộ nhựa)
|
330
|
|
2
|
Ngã ba
Vàm Cái Tàu - Thới Bình
|
Bưu điện
|
Cống
Hương Thành
|
750
|
|
3
|
Ngã ba
Vàm Cái Tàu - Thới Bình
|
Cống
Hương Thành
|
Trụ điện
vượt sông
|
700
|
|
4
|
Ngã ba
Vàm Cái Tàu - Thới Bình
|
Trụ điện
vượt sông
|
Bờ Tây
rạch Xẻo Dài (Đầu rạch)
|
470
|
|
5
|
Ngã ba
Vàm Cái Tàu - Thới Bình
|
Bờ Đông
rạch Xẻo Dài (Đầu rạch)
|
Bờ Nam
rạch Cây Phú (Giáp Thới Bình)
|
380
|
|
6
|
Kênh Xẻo
Dài
|
Bờ Tây
kênh Xẻo Dài (Đầu vàm)
|
Hết ranh
đất ông Kiệt
|
250
|
|
7
|
Ngã ba
vàm Cái Tàu - Nguyễn Phích (Bờ Đông)
|
Ngã ba
vàm Cái Tàu
|
Hết ranh
hãng nước đá Sanh Phát 5
|
900
|
|
8
|
Ngã ba
vàm Cái Tàu - Nguyễn Phích (Bờ Đông)
|
Hết ranh
hãng nước đá Sanh Phát 5
|
Hết ranh
đất ông Chín Yên
|
770
|
|
9
|
Ngã ba
vàm Cái Tàu - Nguyễn Phích (Bờ Đông)
|
Hết ranh
đất ông Chín Yên
|
Bờ Nam
Xẻo Mác
|
620
|
|
10
|
Ngã ba
vàm Cái Tàu - Nguyễn Phích (Bờ Đông)
|
Bờ Bắc
Xẻo Mác
|
Bờ Nam
Xẻo Tre
|
470
|
|
11
|
Ngã ba
vàm Cái Tàu - Nguyễn Phích (Bờ Đông)
|
Bờ Bắc
Xẻo Tre
|
Giáp
Nguyễn Phích
|
430
|
|
12
|
Kênh Xẻo
Tre (2 bờ)
|
Bờ Nam
(Đầu kênh)
|
Hết lộ bê
tông (Kênh Giữa)
|
250
|
|
13
|
Kênh Xẻo
Tre (2 bờ)
|
Bờ Bắc
(Đầu kênh)
|
Kênh xáng
Bình Minh
|
200
|
|
14
|
Ngã ba
vàm Cái Tàu - giáp ranh xã Nguyễn Phích (Bờ Tây)
|
Từ nhà
máy điện 1
|
Bờ Nam
kênh Đào Trả tuyến 21
|
680
|
|
15
|
Ngã ba
vàm Cái Tàu - giáp ranh xã Nguyễn Phích (Bờ Tây)
|
Bờ Bắc
kênh Đào Trả tuyến 21
|
Kênh Nam
Dương
|
360
|
|
16
|
Ngã ba
vàm Cái Tàu - giáp ranh xã Nguyễn Phích (Bờ Tây)
|
Bờ Bắc
rạch Rô
|
Bờ Nam
ông Điểm (Giáp Nguyễn Phích)
|
330
|
|
17
|
Kênh Nam
Dương (2 bờ)
|
Bờ Bắc
(Đầu kênh)
|
Lộ xe Cà
Mau - U Minh
|
470
|
|
18
|
Kênh Nam
Dương (2 bờ)
|
Bờ Nam
(Đầu kênh)
|
Lộ xe Cà
Mau - U Minh
|
230
|
|
19
|
Rạch Rô
(2 bờ)
|
Rạch Rô
(Đầu kênh)
|
Giáp ranh
đất Trại giam Cái Tàu
|
200
|
|
20
|
Kênh Đào
Trả tuyến 21 - giáp lộ xe U Minh - Cà Mau
|
Bờ Bắc
kênh Đào Trả tuyến 21
|
Cầu kênh
Thủy Lợi
|
410
|
|
21
|
Kênh Đào
Trả tuyến 21 - giáp lộ xe U Minh - Cà Mau
|
Cầu kênh
Thủy Lợi
|
Hết ranh
Trung tâm nuôi dưỡng người tâm thần
|
750
|
|
22
|
Kênh Đào
trả tuyến 21 - giáp lộ xe U Minh - Cà Mau
|
Trung tâm
nuôi dưỡng người tâm thần (Bờ Bắc)
|
Hết ranh
đất nhà ông Thư
|
670
|
|
23
|
Kênh Đào
trả tuyến 21 - giáp lộ xe U Minh - Cà Mau
|
Hết ranh
đất nhà ông Thư
|
Hết ranh
đất ông Lai Chí Thống
|
510
|
|
24
|
Lộ xe U
Minh - Cà Mau (Đoạn từ giáp Nguyễn Phích đến cầu Tắc Thủ)
|
Ngọn rạch
Ông Điểm
|
Tuyến 23
|
800
|
|
25
|
Lộ xe U
Minh - Cà Mau (Đoạn từ giáp Nguyễn Phích đến cầu Tắc Thủ)
|
Tuyến 23
|
Tuyến 21
|
1.600
|
|
26
|
Lộ xe U
Minh - Cà Mau (Đoạn từ giáp Nguyễn Phích đến cầu Tắc Thủ)
|
Tuyến 21
|
Giáp cống
bờ bao lộ Minh Hà (Kéo dài thêm)
|
1.100
|
|
27
|
Lộ xe U
Minh - Cà Mau (Đoạn từ giáp Nguyễn Phích đến cầu Tắc Thủ)
|
Cống bờ
bao lộ Minh Hà
|
Cầu Tắc
Thủ
|
1.700
|
|
28
|
Lộ xe U
Minh - Cà Mau (Đoạn từ giáp Nguyễn Phích đến cầu Tắc Thủ)
|
Cống bờ
bao lộ Minh Hà
|
Tuyến T19
(Giáp Trần Văn Thời)
|
900
|
|
29
|
Lộ xe U
Minh - Cà Mau (Đoạn từ giáp Nguyễn Phích đến cầu Tắc Thủ)
|
Trạm phân
phối khí 2 bên (Theo ống dẫn khí)
|
Trục lộ
xe Cà Mau - U Minh
|
600
|
|
30
|
Bờ Nam
kênh xáng Minh Hà (Giáp Trần Văn Thời)
|
Đầu kênh
xáng Minh Hà
|
Hết ranh
đất ông Chín Bảo
|
770
|
|
31
|
Bờ Nam
kênh xáng Minh Hà (Giáp Trần Văn Thời)
|
Hết ranh
đất ông Chín Bảo
|
Ngọn Rạch
Nhum
|
470
|
|
32
|
Bờ Nam
kênh xáng Minh Hà (Giáp Trần Văn Thời)
|
Ngọn Rạch
Nhum
|
Giáp Trần
Văn Thời
|
350
|
|
33
|
Ngã ba
Vàm Cái Tàu (Giáp Trần Văn Thời)
|
Bờ Tây lộ
nhựa (Đầu tuyến 21 cũ)
|
Đường Võ
Văn Kiệt
|
900
|
|
34
|
Ngã ba
Vàm Cái Tàu (giáp huyện Trần Văn Thời)
|
Đường Võ
Văn Kiệt
|
Cầu kênh
xáng Minh Hà
|
2.050
|
|
35
|
Ngã ba
Vàm Cái Tàu (Giáp Trần Văn Thời)
|
Cầu kênh
xáng Minh Hà
|
Kênh Ranh
giáp Trần Văn Thời
|
940
|
|
36
|
Ngã ba
Vàm Cái Tàu (Giáp Trần Văn Thời)
|
Bờ Đông
lộ nhựa (Đầu tuyến T21 cũ)
|
Hết ranh
đất ông Kỷ
|
620
|
|
37
|
Ngã ba
Vàm Cái Tàu (Giáp Trần Văn Thời)
|
Từ ranh
đất ông Chiến (Hướng Đông)
|
Kênh Ranh
giáp Trần Văn Thời
|
670
|
|
38
|
Ngã ba
Vàm Cái Tàu (Giáp Trần Văn Thời)
|
Ngã ba
Vàm Cái Tàu (Lộ lá)
|
Cầu Tắc
Thủ
|
670
|
|
39
|
Ngã ba
Vàm Cái Tàu (Giáp Trần Văn Thời)
|
Cầu Tắc
Thủ (Bờ sông Ông Đốc)
|
Kênh Ranh
giáp Trần Văn Thời
|
620
|
|
40
|
Đường Võ
Văn Kiệt
|
Ngã 3 T21
khu Công nghiệp về phía Đông
|
Cống 9
Thái
|
3.000
|
|
41
|
Đường Võ
Văn Kiệt
|
Ngã 3 T21
khu Công nghiệp về phía Tây
|
Cống 9
Thái
|
3.000
|
|
42
|
Đường Võ
Văn Kiệt
|
Cống 9
Thái
|
Kênh Lũy
|
2.500
|
|
43
|
Đường
Võ Văn Kiệt
|
Kênh Lũy
|
Cầu Khánh
An
|
3.500
|
|
44
|
Bờ Tây Lô
1
|
Lộ xe
Minh Hà
|
Đường ống
dẫn khí
|
200
|
|
45
|
Lô 2 (2
bờ)
|
Lộ kênh
xáng Minh Hà
|
Trại giam
Cái Tàu
|
200
|
|
46
|
Lô 3 (2
bờ )
|
Lộ kênh
xáng Minh Hà + 500m
|
Trại giam
Cái Tàu
|
200
|
|
47
|
Rạch Gián
2 bờ
|
Đầu Vàm
|
Hết lô 3
|
330
|
|
48
|
Rạch Nhum
Bờ Nam
|
Đầu Vàm
|
Giáp lộ
Minh Hà
|
300
|
|
49
|
Tuyến
kênh 29
|
Đông kênh
93
|
Giáp lộ
xe U Minh - Cà Mau
|
260
|
|
|
Khu
Tái định cư
|
|
|
50
|
Đường số
1
|
Từ đường
số 2
|
Đường số
8
|
620
|
|
51
|
Đường số
1A
|
Từ đường
số 4
|
Đường số
6
|
840
|
|
52
|
Đường số
2
|
Từ đường
số 1
|
Đường số
11
|
830
|
|
53
|
Đường số
3
|
Từ đường
số 2
|
Đường số
8
|
840
|
|
54
|
Đường số
4
|
Từ đường
số 1
|
Đường số
11
|
680
|
|
55
|
Đường số
5
|
Từ đường
số 2
|
Đường số
8
|
1.010
|
|
56
|
Đường số
6
|
Từ đường
số 1
|
Đường số
11
|
770
|
|
57
|
Đường số
7
|
Từ đường
số 2
|
Đường số
8
|
1.010
|
|
58
|
Đường số
8
|
Từ đường
số 1
|
Đường số
11
|
770
|
|
59
|
Đường số
9
|
Từ đường
số 2
|
Đường số
8
|
880
|
|
60
|
Đường số
11
|
Từ đường
số 2
|
Đường số
8
|
620
|
|
61
|
Đường số
11A
|
Từ đường
số 4
|
Đường số
6
|
680
|
|
62
|
Rạch
Giếng (Bờ Nam)
|
Đầu Rạch
|
Hết lộ bê
tông
|
330
|
|
63
|
Kinh Cây
Phú (Bờ Nam)
|
Kinh xáng
Lộ Xe
|
Hết lộ bê
tông
|
330
|
|
64
|
Tuyến lộ
T23
|
Giáp lộ
xe U Minh - Cà Mau
|
Vùng Đệm
Vườn Quốc Gia
|
620
|
|
|
Khu
Tái định cư giai đoạn đầu tại ấp 01, xã Khánh An
|
|
|
65
|
Đường số
1
|
Đường số
2
|
Đường số
4
|
770
|
|
66
|
Đường số
3
|
Đường số
2
|
Đường số
4
|
770
|
|
67
|
Đường số
5
|
Đường số
2
|
Đường số
4
|
770
|
|
68
|
Đường số
7A
|
Đường số
2
|
Giáp ranh
đất trường trung cấp Kinh tế kỹ thuật
|
770
|
|
69
|
Đường số
7B
|
Đường số
2
|
Đường số
4
|
750
|
|
70
|
Đường số
4
|
Trung tâm
lao động giáo dục
|
Giáp ranh
đường số 1
|
770
|
|
71
|
Đường nối
Võ Văn Kiệt và Lộ Tắc Thủ - Đá Bạc
|
Võ Văn
Kiệt
|
Lộ Tắc
Thủ - Đá Bạc
|
700
|
|
72
|
Tuyến
sông Cái Tàu (Bờ Đông)
|
Bờ Bắc
Bảy Hộ
|
Bờ Nam
Ông Khẹn
|
570
|
|
73
|
Tuyến
sông Cái Tàu (Bờ Đông)
|
Bờ Bắc
ông Khẹn
|
Kênh Zero
(Nguyễn Phích)
|
1.000
|
|
74
|
Kênh Zero
|
Đầu kênh
Zero, bờ Nam
|
Cầu Bình
Minh
|
470
|
|
75
|
Kênh xáng
Bình Minh
|
Bờ Nam
kênh Zero
|
Cầu Bình
Minh (Xẻo Dài)
|
250
|
|
76
|
Bờ Tây
sông Cái Tàu
|
Rạch Lung
Điểm, bờ Bắc
|
Rạch Rọi,
bờ Nam
|
410
|
|
77
|
Bờ Tây
sông Cái Tàu
|
Rạch Rọi,
bờ Bắc
|
Bờ Nam
Khai Hoang
|
510
|
|
78
|
Dọc theo
tuyến lộ xe U Minh - Cà Mau
|
Rạch Ông
Điểm, bờ Bắc
|
Rạch Nàng
Chăng
|
700
|
|
79
|
Dọc theo
tuyến lộ xe U Minh - Cà Mau
|
Rạch Nàng
Chăng
|
Bờ Nam
Khai Hoang
|
820
|
|
80
|
Kênh Khai
Hoang
|
Bờ Nam
Khai Hoang (Sông Cái Tàu)
|
Lộ xe U Minh
- Cà Mau
|
450
|
|
81
|
Kênh Ba
Tỉnh (Bờ Nam)
|
Đầu kênh
Ba Tỉnh
|
Kênh xáng
Bình Minh
|
250
|
|
82
|
Rạch Nàng
Chăng (Bờ Nam)
|
Đầu Rạch
Nàng Chăng
|
Lộ xe U
Minh - Cà Mau
|
250
|
|
83
|
Rạch Bà
Án (Bờ Nam)
|
Đầu Rạch
Bà Án
|
Kinh Hai
Khẹn
|
250
|
|
84
|
Lộ U Minh
- Thới Bình
|
Lộ U Minh
- Cà Mau (Ngã tư Khai Hoang)
|
Cầu BOT
(Bờ Tây sông Cái Tàu)
|
820
|
|
85
|
Lộ U Minh
- Thới Bình
|
Cầu BOT
(Bờ Đông sông Cái Tàu)
|
Lộ kênh
sáng Bình Minh
|
640
|
|
86
|
Nam Rạch
Cả Bông Lớn
|
Sông Cái
Tàu
|
Lộ xe U
Minh - Cà Mau
|
280
|
|
87
|
Bắc Kênh
Hai Quến
|
Sông Cái
Tàu
|
Lộ xe U
Minh - Cà Mau
|
280
|
|
88
|
Kênh Lung
Sình
|
Cầu Lung
Sình
|
Kênh 6
Vân
|
250
|
|
89
|
Kênh Lung
Điểm (Bờ Nam)
|
Từ lộ xe
U Minh - Cà Mau
|
Đấu nối
lộ Tây Cái Tàu
|
380
|
|
90
|
Tuyến
đường ống dẫn Khí MP3 (2 bờ)
|
Từ lộ xe
U Minh - Cà Mau
|
Giáp
đường Võ Văn Kiệt
|
380
|
|
91
|
Đường Bờ
Nam kênh 23
|
Kênh 23D
|
Kênh 22C
|
250
|
|
92
|
Đường Bờ
Bắc kênh 23B
|
Kênh 23D
|
Kênh 22C
|
200
|
|
93
|
Đường Bờ
Nam kênh 22A
|
Kênh 23D
|
Kênh 22C
|
200
|
|
94
|
Đường Bờ
Tây kênh 22C
|
Kênh 23
|
Kênh 21
|
200
|
|
95
|
Đường Bờ
Đông kênh 23D
|
Kênh 23
|
Kênh 21
|
200
|
|
96
|
Tuyến
đường D6
|
Cổng vào
cống Rạch Nhung
|
Đường N1
|
570
|
|
97
|
Tuyến
đường N1
|
Võ Văn
Kiệt
|
Sông Ông
Đốc
|
570
|
|
98
|
Đường Bờ
Bắc kênh 21
|
Kênh 23D
|
Kênh 22C
|
250
|
|
99
|
Các tuyến
đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m
|
220
|
|
100
|
Các tuyến
đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m
|
250
|
|
101
|
Các tuyến
đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m
|
350
|
|
|
Đất ở
chưa có cơ sở hạ tầng
|
Thuận lợi
về mặt giao thông thủy, bộ
|
200
|
|
|
Không
thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ
|
180
|
12.
XÃ PHAN NGỌC HIỂN
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT
|
Đường, tuyến lộ, khu vực
|
Đoạn đường
|
Giá đất năm 2026
|
|
Từ
|
Đến
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
|
1
|
Đường
Nguyễn Văn Cứng
|
Cầu sắt
cũ (hết ranh quy hoạch)
|
Bến xếp
dỡ hàng hóa 2 Bình
|
4.800
|
|
2
|
Đường
Nguyễn Văn Cứng (đường số 1 trong Dự án)
|
Bến xếp
dỡ hàng hóa 2 Bình
|
Đồn Biên
Phòng Rạch Gốc (hết ranh quy hoạch)
|
3.600
|
|
3
|
Đường
Nguyễn Văn Cứng (đường số 6C trong Dự án)
|
Ngã 3
Trạm y tế TT Rạch Gốc
|
Ngã 3
Cổng chào (Đường HCM)
|
3.600
|
|
4
|
Đường
Bông Văn Dĩa
|
Cầu Rạch
Gốc
|
Cầu Đầu
Đước
|
1.800
|
|
5
|
Bông Văn
Dĩa
|
Cầu Cần
Đước
|
Cầu Ông
Định
|
720
|
|
6
|
Đường
13/12
|
Cầu Kênh
Ba mới
|
Bến phà
sông Đường Kéo
|
1.800
|
|
7
|
Đường
13/12
|
Ngã 4
Đường Hồ chí Minh
|
Cầu Kênh
Ba mới
|
3.000
|
|
8
|
Lộ bê
tông
|
Cầu Thu
Phí
|
Cầu sắt
củ
|
3.600
|
|
9
|
Lộ bê
tông (đường số 2 trong dự án)
|
Đường số
6C
|
Ngã 3
trước cổng trường Mẫu giáo TT Rạch Gốc cũ
|
3.600
|
|
10
|
Lộ bê
tông (đường số 6 trong Dự án)
|
Ngã 3
trước cổng trường Mẫu giáo TT Rạch Gốc
|
Đường
Nguyễn Văn Cứng
|
3.600
|
|
11
|
Đường số
6A
|
Đường số
2
|
Đường
Nguyễn Văn Cứng
|
3.500
|
|
12
|
Đường số
6B
|
Đường số
2
|
Đường
Nguyễn Văn Cứng
|
3.500
|
|
13
|
Đường số
2A
|
Đường số
6
|
Đường số
6A
|
3.500
|
|
14
|
Đường số
2B
|
Đường số
6B
|
Đường số
6C
|
3.500
|
|
15
|
Lộ bê
tông
|
Cầu Thu
Phí
|
Cầu kênh
Ngang
|
660
|
|
16
|
Lộ bê
tông
|
Cầu Thu
Phí
|
Đường 962
(ngã 3 nhà ông Hòa)
|
600
|
|
17
|
Đường 962
|
Ngã 4 Bưu
điện
|
Đường
13/12
|
3.000
|
|
18
|
Lộ bê
tông
|
Đường
13/12
|
Cầu Rạch
Lùm (Đường Hồ Chí Minh)
|
1.200
|
|
19
|
Lộ bê
tông
|
Cầu Rạch
Lùm (Đường Hồ chí Minh)
|
Kênh nước
Lộn
|
360
|
|
20
|
Lộ bê
tông
|
Cầu Thu
Phí
|
Kênh Cả
Tháp
|
540
|
|
21
|
Lộ bê
tông (Lộ giữa)
|
Cầu Thu
Phí
|
Kênh Ông
Nam
|
660
|
|
22
|
Lộ bê
tông (Lộ giữa)
|
Kênh Ông
Nam
|
Kênh Huế
|
360
|
|
23
|
Lộ bê
tông (Lộ giữa)
|
Kênh Huế
|
Đầu lộ
Trung tâm huyện
|
500
|
|
24
|
Lộ bê
tông
|
Cầu kênh
Ngang
|
Hết ranh
đất ông Tư Đậm
|
600
|
|
25
|
Lộ bê
tông
|
Cầu Kênh
Ngang
|
Cầu kênh
Cóc
|
300
|
|
26
|
Lộ bê
tông dọc theo sông Rạch Gốc
|
Cầu Thu
Phí
|
Ngã ba
Nhà ông Châu Văn Đấu
|
660
|
|
27
|
Lộ bê
tông dọc theo sông Rạch Gốc
|
Kênh ông
Nam
|
Kênh Huế
|
360
|
|
28
|
Lộ bê
tông dọc theo sông Rạch Gốc
|
Kênh Huế
|
Vàm đầu
đước
|
470
|
|
29
|
Đường Hồ
Chí Minh
|
Cầu Xóm
Lò (giáp ranh xã Tân Ân Tây)
|
Cầu Rạch
Lùm
|
720
|
|
30
|
Đường Hồ
Chí Minh
|
Cầu Rạch
Lùm
|
Đường 13
tháng 12
|
1.200
|
|
31
|
Đường Hồ
Chí Minh
|
Đường 13
tháng 12
|
Đường số
11
|
2.400
|
|
32
|
Đường Hồ
Chí Minh
|
Đường số
11
|
Cầu Công
Dân Kiều
|
1.200
|
|
33
|
Đường Hồ
Chí Minh
|
Cầu Công
Dân Kiều
|
Cầu Kênh
Hồ (Giáp ranh xã Viên An Đông)
|
720
|
|
34
|
Tuyến
đường số 11
|
Đường Hồ
Chí Minh
|
Ngã 4 Trụ
sở Khóm 1
|
1.800
|
|
35
|
Lộ bê
tông
|
Cầu Kênh
Một (Đường cấp VI)
|
Ngọn Kênh
Một
|
300
|
|
36
|
Lộ bê
tông
|
Cầu Ông
Định (Đường cấp VI)
|
Vàm Trại
Xiêm
|
300
|
|
37
|
Lộ bê
tông
|
Cầu Kênh
Năm (Đường Hồ Chí Minh)
|
Cầu Kênh
Cóc
|
300
|
|
38
|
Đường 962
|
Ngã tư
Trụ sở khóm 1
|
Ngã tư
Bưu Điện
|
3.600
|
|
39
|
Đường bê
tông
|
Đường
13/12
|
Đường số
3 (kênh ông Nam, khóm 4)
|
600
|
|
40
|
Đường cấp
VI
|
Đường
13/12 (TT Văn hóa)
|
Cầu đường
kéo
|
1.800
|
|
41
|
Đường số
962 (nối dài)
|
Đường số
11
|
Đất ông
Thua
|
3.600
|
|
42
|
Đường cấp
VI
|
Đường Hồ
Chí Minh
|
Trạm Biên
phòng Rạch Gốc
|
1.200
|
|
43
|
Lộ bê
tông mé sông
|
Cầu Lão
Nhược
|
Cầu Nhưng
Miên
|
1.930
|
|
44
|
Lộ bê
tông mé sông
|
Cầu Nhưng
Miên
|
Hết ranh
Trường trung học cơ sở
|
720
|
|
45
|
Lộ bê
tông mé sông
|
Hết ranh
Trường trung học cơ sở
|
Hết ranh
quy hoạch Trung tâm Hành Chính xã
|
480
|
|
46
|
Lộ bê
tông tuyến Nhà Bia
|
Cầu Lão
Nhược (mé bên nhà bia cũ)
|
Ngã ba
vào chợ Nhưng Miên
|
840
|
|
47
|
Lộ bê
tông mé sông
|
Cầu Lão
Nhược
|
Hết ranh
Trường Mẫu Giáo (Trường THCS cũ)
|
600
|
|
48
|
Lộ bê
tông mé sông
|
Hết ranh
trường Mẫu giáo
|
Vàm Đốc
Neo
|
250
|
|
49
|
Lộ bê
tông
|
Ranh đất
cơ sở sản xuất nước đá Hiền Phúc
|
Vàm Nhưng
Miên
|
310
|
|
50
|
Lộ bê
tông
|
Vàm Biện
Nhạn
|
Vàm Ông
Miễu
|
310
|
|
51
|
Lộ bê
tông
|
Vàm Xẻo
Lá (Từ trụ điện vượt sông)
|
Hết ranh
Trạm viễn thông
|
250
|
|
52
|
Lộ bê
tông
|
Cụm dân
cư ngã ba Cạnh Đền từ ngã ba ra mỗi hướng + 300m
|
480
|
|
53
|
Lộ bê tông
|
Cụm ngã
ba So Đũa
|
360
|
|
54
|
Đường Hồ
Chí Minh
|
Cầu Năm
Căn
|
Cầu Ông
Như
|
600
|
|
55
|
Đường Hồ
Chí Minh
|
Cầu Kênh
Hồ
|
Cầu So
Đũa
|
600
|
|
56
|
Lộ Bê
Tông
|
Rạch Ô Rô
|
Cầu Nhà
Phiếu
|
540
|
|
57
|
Lộ Bê
Tông
|
Cầu Nhà
Phiếu
|
Cầu Nhà
Diệu
|
540
|
|
58
|
Lộ cấp VI
Đồng Bằng
|
Cầu Nhà
Diệu
|
Cầu Rạch
Gốc
|
720
|
|
59
|
Lộ Bê
Tông
|
Cầu Rạch
Gốc
|
Cửa Hóc
Năng (Hết ranh đất dự án CWPD)
|
360
|
|
60
|
Lộ Bê
Tông Mé Sông
|
Rạch Ô Rô
|
Bến phà
Gốc Me
|
540
|
|
61
|
Lộ Bê
Tông Mé Sông
|
Cầu Nhà
Diệu
|
Cầu Dinh
Hạn
|
420
|
|
62
|
Lộ Bê
Tông Mé Sông
|
Cầu Nhà
Phiếu
|
Cầu Nhà
Diệu
|
420
|
|
63
|
Các tuyến
đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m
|
300
|
|
64
|
Các tuyến
đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m
|
350
|
|
65
|
Các tuyến
đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ trên 3m
|
400
|
|
|
Đất ở
chưa có cơ sở hạ tầng
|
Thuận lợi
về mặt giao thông thủy, bộ
|
250
|
|
|
Không
thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ
|
200
|
13.
XÃ ĐẤT MŨI
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT
|
Đường, tuyến lộ, khu vực
|
Đoạn đường
|
Giá đất năm 2026
|
|
Từ
|
Đến
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
|
1
|
Lộ GTNT
dưới mé sông chợ Ông Trang
|
Vàm Ông
Trang
|
Trạm Y Tế
(Cầu Dân sinh)
|
1.100
|
|
2
|
Lộ GTNT
ấp Ông Trang
|
Ngã ba
Trụ Sở Ông Trang
|
Hết ranh
Nhà Đèn cũ
|
1.100
|
|
3
|
Lộ GTNT
ấp Ông Trang A
|
Ranh đất
Trường Tiểu Học 1
|
Hết ranh
khu Nghĩa Mộ
|
380
|
|
4
|
Lộ GTNT
đường ôtô vào UBND xã
|
Cầu Ông
Đồi (theo lộ Cấp VI đồng bằng)
|
Vàm Ông
Trang
|
650
|
|
5
|
Lộ GTNT
dưới mé sông Ông Trang
|
Hết ranh
Trạm y tế xã
|
Ranh BQL
Rừng Phòng Hộ Đất Mũi
|
650
|
|
6
|
Lộ GTNT
ấp Xóm Biển
|
Ranh đất
đền thờ Bác Hồ
|
Rạch Xẻo
Bè
|
250
|
|
7
|
Lộ GTNT
ấp Tắc Gốc, Vịnh Nước Sôi A
|
Chợ Tắc
Gốc
|
Ngã ba Tắc
Gốc
|
250
|
|
8
|
Lộ GTNT
ấp So Đũa
|
Chợ So
Đũa
|
Ngã ba So
Đũa
|
280
|
|
9
|
Lộ GTNT
ấp Sắc Cò - Ông Linh
|
Vàm Ông
Linh (Sắc Cò)
|
Ngã ba
Sắc Cò
|
250
|
|
10
|
Lộ GTNT
khu dân cư
|
Khu cán bộ
|
480
|
|
11
|
Lộ GTNT
khu dân cư
|
Khu giáo viên
|
480
|
|
12
|
Tuyến lộ
cấp VI đồng bằng
|
Vàm Ông Thuộc
|
Cầu Ông
Đồi Lớn
|
380
|
|
13
|
Tuyến lộ
cấp VI đồng bằng
|
Cầu Ông
Đồi Lớn
|
Ranh BQL
Rừng Phòng Hộ Đất Mũi
|
650
|
|
14
|
Tuyến lộ
cấp VI đồng bằng
|
Ranh BQL
Rừng Phòng Hộ Đất Mũi
|
Giáp
ranh xã Đất Mũi
|
380
|
|
15
|
Lộ GTNT
khu dân cư Ông Linh
|
Cầu Ông
Linh
|
Ranh
nghĩa địa ấp Ông Linh
|
250
|
|
16
|
Đường Hồ
Chí Minh
|
Cầu So
Đũa
|
Cầu Kênh
Năm (Hòn Khoai)
|
650
|
|
17
|
Lộ Bê
Tông chợ xã
|
Khu quy
hoạch Trung tâm chợ xã
|
2.140
|
|
18
|
Lộ Bê
Tông Trung Tâm Xã
|
Cầu Rạch
Tàu
|
Cầu Lạch
Vàm
|
2.860
|
|
19
|
Lộ Bê
Tông Mé Sông
|
Giáp
Ranh khu quy hoạch trung tâm Chợ xã
|
Vàm Kênh
Năm
|
1.930
|
|
20
|
Lộ Bê
tông
|
Ranh Trụ
sở Vườn Quốc gia Mũi Cà Mau
|
Hết ranh
đồn Biên Phòng Đất Mũi
|
770
|
|
21
|
Lộ Bê
Tông
|
Ranh đồn
Biên Phòng Đất Mũi
|
Cửa Vàm
Xoáy
|
280
|
|
22
|
Lộ Bê
Tông
|
Cầu Kênh
Đào Tây
|
Cửa Vàm
Xoáy
|
280
|
|
23
|
Lộ bê
tông
|
Khu tái
định cư kinh năm
|
380
|
|
24
|
Lộ bê
tông
|
Cầu Khào
Thị
|
Cầu Kinh
Cụt
|
380
|
|
25
|
Tuyến
đường cấp VI
|
Giáp
ranh với xã Viên An
|
Cầu sập
Kinh Năm
|
520
|
|
26
|
Tuyến
đường cấp VI
|
Cầu sập
Kinh Năm
|
Đường Hồ
Chí Minh
|
770
|
|
27
|
Tuyến
đường cấp VI
|
Cầu Khào
Thị
|
Giáp
Ranh Vườn Quốc Gia
|
520
|
|
28
|
Tuyến Hồ
Chí Minh
|
Cầu Kinh
5 Hòn Khoai
|
Giáp
Ranh Vườn Quốc Gia (cống Trương Phi)
|
2.140
|
|
29
|
Đường Hồ
Chí Minh
|
Cầu Rạch
Tàu
|
Cầu Lạch
Vàm
|
1.950
|
|
30
|
Lộ bê
tông
|
Tuyến
giáp ranh Trung tâm chợ (Đội thuế cũ)
|
Cầu Lạch
Vàm
|
650
|
|
31
|
Các
tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m
|
220
|
|
32
|
Các
tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m
|
250
|
|
33
|
Các
tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ trên 3m
|
350
|
|
|
Đất ở
chưa có cơ sở hạ tầng
|
Thuận lợi
về mặt giao thông thủy, bộ
|
200
|
|
|
Không
thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ
|
180
|
14.
XÃ TÂN ÂN
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT
|
Đường, tuyến lộ, khu vực
|
Đoạn đường
|
Giá đất năm 2026
|
|
Từ
|
Đến
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
|
1
|
Lộ bê
tông
|
Cầu Tàu
|
Hết ranh
Trạm y tế xã
|
1.860
|
|
2
|
Lộ bê
tông
|
Cầu Tàu
|
Hết ranh
UBND xã
|
1.860
|
|
3
|
Lộ bê
tông
|
Ranh đất
khu liên doanh 02 bên
|
620
|
|
4
|
Lộ bê
tông
|
Ngã tư
Chợ
|
Đồn Biên
Phòng
|
1.860
|
|
5
|
Lộ bê
tông
|
Đồn Biên
Phòng
|
Cầu Bào
Công (Chợ Thủ A)
|
500
|
|
6
|
Lộ bê
tông
|
Ranh đất
Bưu điện
|
Hết
trường THCS
|
1.450
|
|
7
|
Lộ bê
tông
|
Ngã ba
Trạm Điện Lực
|
Trạm Y Tế
|
1.860
|
|
8
|
Lộ bê
tông
|
Cầu Bào
Công
|
Vàm Bà
Bường
|
270
|
|
9
|
Lộ bê
tông
|
Ranh đất
Trạm biên phòng
|
Vàm Xẻo
Đứng
|
640
|
|
10
|
Lộ cấp VI
đồng bằng
|
Từ Trạm Y
Tế
|
Cầu Bảo
Vĩ (Lộ cấp VI)
|
640
|
|
11
|
Lộ cấp VI
đồng bằng
|
Cầu Bảo
Vĩ
|
Cầu Võ
Hào Thuật (Lộ cấp VI)
|
240
|
|
12
|
Lộ bê
tông
|
Cầu bà
Khệt (Khu TĐC)
|
Cầu Xẻo
Ngang
|
380
|
|
13
|
Các tuyến
trong khu TĐC ấp Chợ Thủ
|
500
|
|
14
|
Lộ Bê
Tông
|
Giáp
đường Hồ Chí Minh
|
Hết ranh
Khu nghĩa địa (Trung tâm xã)
|
650
|
|
15
|
Xã Tân Ân
Tây cũ
|
Hết ranh
Khu nghĩa địa (Trung Tâm xã)
|
Giáp Thị
trấn
|
410
|
|
16
|
Xã Tân Ân
Tây cũ
|
Cầu Đường
Kéo
|
Cầu Kênh
Ranh
|
640
|
|
17
|
Xã Tân Ân
Tây cũ
|
Cầu Kênh
Ranh
|
Cầu kênh
Võ Hào Thuật
|
280
|
|
18
|
Xã Tân Ân
Tây cũ
|
Bến phà
sông Cửa Lớn
|
Đường Hồ
Chí Minh
|
410
|
|
19
|
Xã Tân Ân
Tây cũ
|
Vàm Ông
Như
|
Vàm Ông
Định
|
410
|
|
20
|
Lộ Bê
Tông Ven Sông
|
Ngã ba
Trường Tiểu học 3
|
Hết lộ bê
tông ven sông (Dọc sông Đường Kéo đến rạch Chà Là 100m và rạch Giáp Nước
400m)
|
550
|
|
21
|
Xã Tân Ân
Tây cũ
|
Vàm Ông
Định
|
Vàm Bà
Bường
|
310
|
|
22
|
Lộ Bê
Tông (Mé sông)
|
Cầu Tắc
Ông Như
|
Trạm Y Tế
|
620
|
|
23
|
Đường Hồ
Chí Minh
|
Cầu Ông
Như
|
Cầu Xóm
Lò
|
690
|
|
24
|
Các tuyến
đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m
|
220
|
|
25
|
Các tuyến
đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m
|
250
|
|
26
|
Các tuyến
đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m
|
350
|
|
|
Đất ở
chưa có cơ sở hạ tầng
|
Thuận lợi
về mặt giao thông thủy, bộ
|
200
|
|
|
Không
thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ
|
180
|
15.
XÃ KHÁNH BÌNH
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT
|
Đường, tuyến lộ, khu vực
|
Đoạn đường
|
Giá đất năm 2026
|
|
Từ
|
Đến
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
|
1
|
Lộ Tắc
Thủ - Sông Đốc (Trong đê)
|
Giáp
huyện U Minh
|
Kinh Hội
(Hết ranh đất ông Phạm Văn Hiền)
|
1.810
|
|
2
|
Lộ Tắc
Thủ - Sông Đốc (Trong đê)
|
Từ Kinh
Hội (đất ông Dương Thành Phụng)
|
19/5 (Hết
ranh đất Tạ Bích Thủy)
|
1.220
|
|
3
|
Lộ Tắc
Thủ - Sông Đốc (Trong đê)
|
Từ 19/5
(Đất bà Mai Kim Chung)
|
Cống Rạch
Bào
|
1.510
|
|
4
|
Lộ Tắc
Thủ - Sông Đốc (Trong đê)
|
Từ Rạch
Bào (Đất ông Nguyễn Văn Thám)
|
Giáp xã
Khánh Bình Đông
|
1.220
|
|
5
|
Lộ Tắc
Thủ - Sông Đốc (Ngoài đê)
|
Giáp
huyện U Minh
|
Kinh Hội
(Hết ranh đất ông Phạm Văn Hiền)
|
1.220
|
|
6
|
Lộ Tắc
Thủ - Sông Đốc (Ngoài đê)
|
Từ Kinh
Hội (đất ông Dương Thành Phụng)
|
19/5 (Hết
ranh đất Tạ Bích Thủy)
|
930
|
|
7
|
Lộ Tắc
Thủ - Sông Đốc (Ngoài đê)
|
Từ 19/5
(Đất bà Mai Kim Chung)
|
Cống Rạch
Bào
|
1.360
|
|
8
|
Lộ Tắc
Thủ - Sông Đốc (Ngoài đê)
|
Từ Rạch
Bào (Đất ông Nguyễn Văn Thám)
|
Giáp xã
Khánh Bình Đông
|
930
|
|
9
|
Lộ ô tô
về Trung tâm xã Khánh Bình Đông (Bờ Tây)
|
Từ giáp
lộ nhựa Tắc Thủ - Sông Đốc
|
Giáp xã
Khánh Bình Đông
|
1.150
|
|
10
|
Lộ ô tô
về Trung tâm xã Khánh Bình Đông (Bờ Đông)
|
Từ giáp
lộ nhựa Tắc Thủ - Sông Đốc
|
Ngã ba
Bảy Triệu
|
840
|
|
11
|
Lộ Tắc
Thủ - Sông Đốc (Ngoài đê)
|
Cống Kinh
Hội
|
Sông Ông
Đốc (2 bờ)
|
1.560
|
|
12
|
Lộ Tắc
Thủ - Sông Đốc (Ngoài đê)
|
Từ Cống
Chồn Gầm
|
Sông Ông
Đốc (02 bờ)
|
1.220
|
|
13
|
Lộ Tắc
Thủ - Sông Đốc (Trong đê)
|
Cống Kênh
Ranh (Từ giáp Lộ nhựa Tắc Thủ - Sông Đốc)
|
Giáp ranh
xã Khánh Bình Đông
|
1.020
|
|
14
|
Lộ Tắc
Thủ - Sông Đốc (trong đê)
|
Từ Cống
Kênh Hội
|
Cầu Rạch
Bào (Bờ Nam, lộ 3m)
|
1.130
|
|
15
|
Lộ Tắc
Thủ - Sông Đốc (trong đê)
|
Từ Cống
Kinh Hội
|
Giáp xã
Khánh Bình Đông, Bờ Bắc
|
1.130
|
|
16
|
Lộ Tắc
Thủ - Sông Đốc (trong đê)
|
Từ Cống
Đường Ranh (Từ giáp lộ nhựa Tắc Thủ - Sông Đốc)
|
Ngã ba
Chồn Gầm (Hết ranh đất ông Trương Văn Triều, bờ Bắc)
|
840
|
|
17
|
Lộ Tắc
Thủ - Sông Đốc (trong đê)
|
Từ Cống
Đường Ranh (Từ giáp lộ nhựa Tắc Thủ - Sông Đốc)
|
Ngã ba
Chồn Gầm (Trụ sở ấp 19/5, bờ Nam)
|
770
|
|
18
|
Lộ Tắc
Thủ - Sông Đốc (trong đê)
|
Kênh Cựa
Gà (Từ giáp lộ Tắc Thủ - Sông Đốc)
|
Hết ranh
đất ông Lê Văn Toàn (Lê Văn Bang)
|
670
|
|
19
|
Lộ Tắc
Thủ - Sông Đốc (trong đê)
|
Kênh Cựa
Gà (Từ giáp lộ Tắc Thủ - Sông Đốc)
|
Hết ranh
đất ông Lê Văn Lương (bờ Đông)
|
800
|
|
20
|
Lộ Tắc
Thủ - Sông Đốc (trong đê)
|
Từ Cống
Chồn Gầm (Từ giáp lộ nhựa Tắc Thủ - Sông Đốc)
|
Ngã ba
Chồn Gầm (Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Phích, Bờ Tây)
|
1.020
|
|
21
|
Lộ Tắc
Thủ - Sông Đốc (trong đê)
|
Từ Cống
Chồn Gầm (Từ giáp lộ nhựa Tắc Thủ - Sông Đốc)
|
Ngã ba
Chồn Gầm (Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Sạ, bờ Đông)
|
630
|
|
22
|
Lộ Tắc
Thủ - Sông Đốc (trong đê)
|
Từ Vàm
Rạch Bào (Từ giáp lộ nhựa Tắc Thủ - Sông Đốc)
|
Ngã ba
Rạch Bào (Trụ sở ấp Rạch Bào, bờ Đông)
|
630
|
|
23
|
Lộ Tắc
Thủ - Sông Đốc (trong đê)
|
Từ Vàm
Rạch Bào (Từ giáp lộ nhựa Tắc Thủ - Sông Đốc)
|
Ngã ba
Rạch Bào (Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Tằng, bờ Tây)
|
630
|
|
24
|
Lộ Tắc
Thủ - Sông Đốc (trong đê)
|
Từ Vàm
Ông Bích (Từ giáp lộ nhựa Tắc Thủ - Sông Đốc)
|
Ngã ba
Ông Bích (Trụ sở văn hóa ấp ông Bích, bờ Tây)
|
1.220
|
|
25
|
Lộ Tắc
Thủ - Sông Đốc (trong đê)
|
Từ Vàm
Ông Bích (Từ giáp lộ nhựa Tắc Thủ - Sông Đốc)
|
Ngã ba
Ông Bích (hết ranh đất bà Nguyễn Thị Hai, bờ Đông)
|
670
|
|
26
|
Lộ Tắc
Thủ - Sông Đốc (trong đê)
|
Từ Vàm Cả
Giữa (Từ giáp lộ nhựa Tắc Thủ - Sông Đốc)
|
Cầu ngã
ba Cả Giữa (Hết ranh đất ông Nguyễn Thành Văn, 2 bờ)
|
630
|
|
27
|
Lộ Tắc
Thủ - Sông Đốc (trong đê)
|
Từ Kênh
Ông Kiệt (Từ giáp lộ nhựa Tắc Thủ - Sông Đốc)
|
Ngã ba
Kênh 2 Lưu, 2 bờ
|
520
|
|
28
|
Lộ Tắc
Thủ - Sông Đốc (trong đê)
|
Từ Kinh
Giữa (Từ giáp lộ nhựa Tắc Thủ - Sông Đốc)
|
Ngã ba Út
Bình (Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Lửng)
|
770
|
|
29
|
Lộ Tắc
Thủ - Sông Đốc (trong đê)
|
Từ Kinh
Giữa (Từ giáp lộ nhựa Tắc Thủ - Sông Đốc)
|
Ngã ba
Kênh Mới (Hết ranh đất bà Phạm Thị Phăng)
|
520
|
|
30
|
Lộ Ô tô
về trung tâm xã
|
Đất bà Lê
Thị Liên (Giáp xã Khánh Bình)
|
Hết ranh
đất Dương Hoàng Nhân
|
1.210
|
|
31
|
Lộ Ô tô
về trung tâm xã
|
Ranh đất
ông Dương Hoàng Nhân
|
Hết ranh
đất ông Lý Văn Huế (Bờ Nam) (ngã 4 kiểu mẫu bờ tây)
|
830
|
|
32
|
Bờ Đông
Bắc kênh Lòng Ống
|
Hết ranh
đất ông Đặng Trung Lưu (Giáp xã Khánh Bình)
|
Ngã tư
phố Rạch Cui (Hết ranh đất ông Lê Văn Diệp)
|
770
|
|
33
|
Bờ Bắc
kênh Dân Quân (bờ đông)
|
Ngã tư
phố Rạch Cui (Ranh đất ông Huỳnh Văn Nhỏ)
|
Hết ranh
đất bà Lê Thị Quyên
|
770
|
|
34
|
Bờ Tây
Bắc Kênh Tạm Cấp
|
UBND xã
về hướng kênh Tạm Cấp Bờ Tây (ranh đất ông Huỳnh Văn Nhỏ)
|
Hết ranh
đất bà Lê Hồng Sáu
|
770
|
|
35
|
Bờ Đông
Bắc kênh Tạm Cấp
|
UBND xã
về hướng kênh Tạm Cấp (Bờ Đông, ranh đất ông Trần Văn Tài)
|
Hết ranh
đất ông Trần Văn Tấn
|
770
|
|
36
|
Phía Tây
Xóm Nhà Ngói
|
Đầu kênh
Xóm Nhà Ngói (Bờ Tây, Chùa Rạch Cui)
|
Hết ranh đất
ông Nguyễn Thành Sáu (Nguyễn Văn Phồ)
|
520
|
|
37
|
Bờ Đông
Xóm Nhà Ngói - Rạch Nhum
|
Ranh đất
ông Lê Hoàng Thạch
|
Ranh đất
ông Nguyễn Văn Thế (nhà ông Chính Bình)
|
770
|
|
38
|
Bờ Đông
Nam Kênh Tám Chánh
|
UBND xã
về hướng ngã ba Tám Chánh (Bờ Đông, Chùa Rạch Cui)
|
Ranh đất
ông Trần Tấn Tài (ngã 3 8 chánh)
|
520
|
|
39
|
Bờ Tây
Bắc Kênh Tám Chánh
|
UBND xã
về hướng ngã ba Tám Chánh (Bờ Tây, đất bà Đặng Thị Vàng)
|
Hết ranh
đất ông Từ Văn Vĩnh
|
830
|
|
40
|
Lộ Tắc
Thủ - Sông Đốc (Trong đê)
|
Đất ông
Trương Văn Khoẻ (Giáp ranh xã Khánh Bình)
|
Giáp ranh
thị trấn Trần Văn Thời (Trong đê) (giáp ô Giang)
|
1.560
|
|
41
|
Kênh
Mương Cũi (Bờ Đông, Bờ Tây)
|
Ranh đất
bà Lê Thị Bé và ông Trần Quốc Đáo
|
Hết ranh
đất ông Dương Văn Lân và ông Mai Văn Kĩnh
|
370
|
|
42
|
Kênh Lung
Bạ (Bờ Đông, bờ Tây)
|
Ranh đất
ông Ngô Khánh Lâm và Nhà văn hóa ấp Lung Bạ (giáp cống lung ba)
|
Hết ranh
đất ông Lai Văn Chiến và ông Lê Văn Lâm
|
370
|
|
43
|
Bờ Tây
Kênh Tham Trơi
|
Ranh đất
ông Nguyễn Sinh Cung
|
Hết ranh
đất ông Nguyễn Văn Đạt
|
520
|
|
44
|
Lộ Tắc
Thủ - Sông Đốc (Trong đê, Kênh Tham Trơi, Bờ Đông)
|
Đất ông
Trần Thanh Phong
|
Ranh đất
ông Võ Duy Nghi
|
630
|
|
45
|
Bờ Tây
Kênh Rạch Nhum
|
Đất ông
Trần Văn Tiển
|
Hết ranh
đất UBND xã quản lý
|
630
|
|
46
|
Bờ Tây
Kênh Rạch Nhum
|
Đất ông
Kiều Văn Phú (Bờ Tây Ngọn Rạch Nhum)
|
Hết ranh
đất ông Trần Văn So
|
570
|
|
47
|
Bờ Đông
Kênh Đường Cuốc
|
Đất ông
Trần Văn Tài
|
Ranh đất
ông Kiều Văn Phát
|
630
|
|
48
|
Bờ Nam
Kênh Bà Kẹo
|
Đất ông
Quách Văn Nhơn (Bờ Nam kênh Bà Kẹo)
|
Hết ranh
đất ông Huỳnh Văn Chính
|
310
|
|
49
|
Ngã Lộ
Tắc Thủ - Sông Đốc (Ngoài đê)
|
Ranh đất
ông Lê Văn Vui (Ngoài đê)
|
Giáp ranh
thị trấn Trần Văn Thời (Ngoài đê)
|
930
|
|
50
|
Ngã ba
Tám Chánh
|
Đất ông
Võ Văn Luận, hướng về đường Cuốc (Bờ Tây kênh Tám Chánh)
|
Hết ranh
đất ông Cao Văn Phàn
|
370
|
|
51
|
Bờ Tây
Kênh Đường Cuốc
|
Hết ranh
đất ông Võ Duy Nghi (Bờ Tây kênh Đường Cuốc)
|
Giáp kênh
Bà Kẹo
|
600
|
|
52
|
Bờ Đông
Kênh Ngay
|
Trụ sở
sinh hoạt văn hóa ấp 4 (Bờ Bắc)
|
Đất ông
Trần Văn Út (Về hướng Sole) (ngã 4 sole)
|
770
|
|
53
|
Bờ Tây
Kênh Ngay
|
Đất ông
Trần Văn Phến (Bờ Nam)
|
Hết ranh
đất bà Đoàn Thị Thứ
|
320
|
|
54
|
Ngã ba
Tám Chánh
|
Đất
Trường Tiểu học 3
|
Hết ranh
đất ông Trần Văn Quân
|
300
|
|
55
|
Ngã ba
Tám Chánh
|
Cầu ngã 3
Tám Chánh
|
giáp ranh
xã TVT đx
|
300
|
|
56
|
Bờ Bắc
Kênh Kiễu Mẫu
|
Đất bà
Trần Thị Định (Bờ Tây, về hướng kênh Sole)
|
Hết ranh
đất ông Nguyễn Văn Du (Giáp xã Trần Hợi)
|
840
|
|
57
|
Bờ Nam
Kênh Kiễu Mẫu
|
Đất Trường
cấp I (Bờ Đông, về hướng kênh Sole)
|
Hết ranh
đất ông Trần Văn Út
|
630
|
|
58
|
Bờ Bắc
Kênh Kiễu Mẫu
|
Đất ông
Tiêu Văn Phong (Bờ Đông)
|
Hết ranh
đất ông Trần Văn Thôn
|
560
|
|
59
|
Bờ Nam
Kênh Cơi Tư - Giáp xã Khánh Bình
|
Đất ông
Trần Thành
|
Giáp ranh
xã Khánh Bình
|
440
|
|
60
|
Bờ Bắc
Kênh Kiễu Mẫu - Kênh Hội Đồng Thành
|
Đất Nghĩa
trang cũ (Về hướng ngã 3 Lò Đường)
|
Giáp ranh
xã Khánh Bình
|
770
|
|
61
|
Bờ Bắc
Kênh Kiễu Mẫu - Kênh Hội Đồng Thành
|
Ranh đất
bà Trần Thị Định (Bờ Tây kênh Dân Quân)
|
Hết ranh
đất ông Quách Kim (Đầu kênh Công nghiệp)
|
770
|
|
62
|
Bờ Bắc
Kênh Công Nghiệp
|
Đất ông
Trần Thanh Phong
|
Hết ranh
đất ông Đặng Văn Tòng
|
770
|
|
63
|
Ngã ba Lò
Đường
|
Ranh đất
ông Bùi Văn Đực
|
Hết ranh
đất Trường Tiểu học IV
|
770
|
|
64
|
Ngã Tư
Sole
|
Ranh đất
ông Nguyễn Văn Du (Bờ Đông kinh 1/5)
|
Hết ranh
đất ông Nguyễn Văn Quang (Giáp kênh xáng Vồ Dơi)
|
770
|
|
65
|
Bờ Tây
kênh 1/5
|
Đất UBND
xã quản lý (Bờ Tây Kinh 1/5)
|
Hết ranh
đất ông Đinh Văn Mẫn (Giáp kênh xáng Vồ Dơi)
|
370
|
|
66
|
Kênh Kiểm
Lâm
|
Ranh đất
ông Hồng Thanh Tâm
|
Ranh đất
bà Phạm Thị Liên
|
520
|
|
67
|
Kênh Cơi Tư
14
|
Hết ranh
đất bà Nguyễn Kim Khôn
|
Hết ranh
đất ông Trịnh Thái Sơn (Mên)
|
440
|
|
68
|
Kênh Già
Dông
|
Ranh đất
trường tiểu học 3
|
Hết ranh
đất bà Dương Hồng Uyển (Giáp ranh xã Trần Hợi)
|
440
|
|
69
|
Kênh Tăng
Mốc (Bờ Đông)
|
Ranh đất
ông Trần Tứ
|
Hết ranh
đất ông Nguyễn Văn Nguyễn
|
440
|
|
70
|
Kênh Tăng
Mốc (Bờ Tây)
|
Ranh đất
ông Lê Minh Lý
|
Hết ranh
đất bà Danh Thị Án
|
450
|
|
71
|
Bờ tây
Bắc Kênh Tạm Cấp
|
Giáp ranh
đất bà Lê Hồng Sáu hướng về kênh Tạm Cấp
|
Giáp xã
Khánh Bình cũ
|
630
|
|
72
|
Các tuyến
đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m
|
300
|
|
73
|
Các
tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m
|
500
|
|
74
|
Các
tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 3m
|
350
|
|
|
Đất ở
chưa có cơ sở hạ tầng
|
Thuận lợi
về mặt giao thông thuỷ, bộ
|
200
|
|
|
Không
thuận lợi về mặt giao thông thuỷ, bộ
|
180
|
16.
XÃ ĐÁ BẠC
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT
|
Đường, tuyến lộ, khu vực
|
Đoạn đường
|
Giá đất năm 2026
|
|
Từ
|
Đến
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
|
1
|
Tuyến bờ
Đông kênh xáng Giữa
|
Ngã tư Ba
Tỉnh (Đất ông Lê Văn Cang)
|
Đường ống
dẫn khí PM3
|
1.220
|
|
2
|
Tuyến bờ
Đông kênh xáng Giữa
|
Ranh đất
ông Nguyễn Văn Chót
|
Hết ranh
đất ông Huỳnh Thượng Hải
|
620
|
|
3
|
Tuyến bờ
Tây kênh xáng Giữa
|
UBND xã
|
Đường ống
dẫn khí PM3
|
1.010
|
|
4
|
Tuyến bờ
Tây kênh xáng Giữa
|
Ranh đất
ông Lê Văn Hiền
|
Giáp ranh
xã Khánh Bình Tây
|
520
|
|
5
|
Tuyến bờ
Bắc kênh Ba Tỉnh
|
Ranh đất
ông Phan Việt Thanh
|
Hết ranh
Trường Tiểu học 1 Khánh Bình Tây Bắc
|
750
|
|
6
|
Tuyến bờ
Bắc kênh Ba Tỉnh
|
Ranh đất
ông Nguyễn Văn Quang
|
Hết ranh
đất bà Nguyễn Thị Xiếu
|
620
|
|
7
|
Tuyến bờ
Nam kênh Ba Tỉnh
|
Ranh đất
ông Lê Văn Vinh
|
Đầu Kênh
16
|
750
|
|
8
|
Tuyến bờ
Nam kênh Ba Tỉnh
|
Đầu kênh
16
|
Hết ranh
đất Trường THCS
|
620
|
|
9
|
Tuyến bờ
Đông kênh 16
|
Ranh đất
ông Trần Văn Tuấn
|
Hết ranh
đất ông Bùi Văn Luông
|
750
|
|
10
|
Tuyến bờ
Đông kênh 16
|
Hết ranh
đất ông Bùi Văn Luông
|
Hết ranh
đất ông Phạm Văn Minh
|
710
|
|
11
|
Tuyến bờ
Tây kênh 16
|
Trạm Tiếp
bờ PM3
|
Hết ranh
đất ông Mai Văn Thắng
|
450
|
|
12
|
Tuyến bờ
Tây kênh 16
|
Trạm Tiếp
bờ PM3
|
Hết ranh
đất ông Trần Văn Phước
|
750
|
|
13
|
Tuyến bờ
Tây kênh 16
|
Hết ranh
đất ông Trần Văn Phước
|
Hết ranh
đất ông Bùi Văn Ri
|
620
|
|
14
|
Tuyến bờ
Đông kênh Xóm Huế
|
Ranh đất
ông Huỳnh Xuân Tới
|
Hết ranh
đất ông Lâm Văn Triều
|
450
|
|
15
|
Tuyến bờ
Tây kênh Xóm Huế
|
Ranh đất
bà Lê Thị Bút
|
Hết ranh
đất ông Ngô Văn Đèo
|
620
|
|
16
|
Tuyến bờ
Bắc kênh Sào Lưới
|
Ranh đất
ông Nguyễn Quốc Tiến
|
Hết ranh
đất ông Nguyễn Văn Học
|
620
|
|
17
|
Tuyến bờ
Nam kênh Sào Lưới
|
Ranh đất
ông Trần Văn Nhân
|
Hết ranh
đất ông Hồng Đông Châu (Giáp đê Trung ương)
|
520
|
|
18
|
Tuyến bờ
Tây kênh 84
|
Từ kênh
25
|
Ranh đất
ông Phạm Thanh Hiền
|
510
|
|
19
|
Tuyến bờ
Tây kênh Dớn
|
Ngã ba
tuyến 21 - kênh Dớn
|
Hết ranh
đất bà Phạm Thị Lía (Ngã 3 kênh Mười Lươm)
|
540
|
|
20
|
Tuyến bờ
Đông kênh 88
|
Nhà ông
Trịnh Văn Liêm
|
Ngã tư
tuyến 88 - 21
|
620
|
|
21
|
Tuyến
đường cứu hộ cứu nạn đê biển Tây phòng cháy chữa cháy rừng Quốc gia U Minh Hạ
|
Ranh đất
bà Bùi Thị Thắm
|
Hết đất
ông Nguyễn Văn Nễ
|
750
|
|
22
|
Tuyến
đường ô tô về trung tâm xã
|
Ranh
đường ống PM3
|
Hết ranh
đất ông Đỗ Hữu Lộc
|
1.220
|
|
23
|
UBND xã
Khánh Bình Tây - Khánh Bình Tây Bắc (Bờ Đông)
|
Trụ sở
UBND xã
|
Hết ranh
đất ông Năm Thạnh
|
1.220
|
|
24
|
UBND xã
Khánh Bình Tây - Khánh Bình Tây Bắc (Bờ Đông)
|
Hết ranh
đất ông Năm Thạnh
|
Giáp ranh
xã Khánh Bình Tây Bắc (Bờ Đông)
|
830
|
|
25
|
UBND xã
Khánh Bình Tây - Khánh Bình Tây Bắc (Bờ Tây)
|
Ranh
Trường Tiểu học A
|
Hết ranh
đất bà Út Em
|
620
|
|
26
|
UBND xã
Khánh Bình Tây - Khánh Bình Tây Bắc (Bờ Tây)
|
Ranh đất
ông Hai Ngọc
|
Giáp ranh
xã Khánh Bình Tây Bắc (Bờ Tây)
|
450
|
|
27
|
Tuyến Cơi
5 - Hòn Đá Bạc
|
Cầu Cơi 5
(đất ông Trương Văn Tám)
|
Cầu Kênh
Đứng (nhà ông Hoà Lợi)
|
1.010
|
|
28
|
Tuyến Cơi
5 - Hòn Đá Bạc
|
Trụ sở
UBND xã
|
Cầu Kênh
Đứng (nhà ông Hoà Lợi)
|
1.390
|
|
29
|
Tuyến Cơi
5 - Hòn Đá Bạc
|
Hết ranh
Trường Tiểu học A
|
Đầu kênh
Cựa Gà Bảy Báo
|
450
|
|
30
|
Tuyến Cơi
5 - Hòn Đá Bạc
|
Hết ranh
đất ông Trần Văn Sai
|
Kênh Cựa
Gà Bảy Báo (Hết ranh đất bà Sáu Chuông)
|
520
|
|
31
|
Tuyến Cơi
5 - Hòn Đá Bạc
|
Ranh đất
ông Huỳnh Việt Hùng
|
Hết ranh
đất ông Trần Văn Sai
|
870
|
|
32
|
Kênh Cơi
5 - Hòn Đá Bạc (Bờ Nam)
|
Đầu Kênh
Cơi 5
|
Đầu kênh
Tám Kệnh
|
450
|
|
33
|
Kênh Cơi
5 - Hòn Đá Bạc (Bờ Nam)
|
Đầu kênh
Tám Kệnh
|
Cầu Kênh
Đứng (nhà ông Tư Gương)
|
590
|
|
34
|
Kênh Cơi
5 - Hòn Đá Bạc (Bờ Nam) (Phía dưới sông)
|
Cầu Kênh
Đứng
|
Hết ranh
đất ông Lê Tấn Đạt
|
1.350
|
|
35
|
Kênh Cơi
5 - Hòn Đá Bạc (Bờ Nam)
|
Ranh đất
ông Lê Tấn Đạt
|
Hết ranh
đất bà Mười Thị
|
1.220
|
|
36
|
Tuyến lộ
nội ô chợ (Phía dưới sông)
|
Nhà ông
Tư Gương
|
Hết ranh
đất bà Nguyễn Thị Phượng
|
1.340
|
|
37
|
Tuyến kênh
cựa gà 402 (Bờ Tây)
|
Cầu Nông
Trường
|
Giáp ranh
xã Khánh Bình Tây Bắc
|
450
|
|
38
|
Tuyến
UBND Khánh Bình Tây - xã Khánh Hải (Bờ Tây)
|
Ranh đất
ông Phạm Hải Đăng
|
Hết ranh
đất bà Huỳnh Thị Thơm
|
620
|
|
39
|
Kênh Cơi
4
|
Cầu Cơi 4
|
Hết ranh
đất ông Út On
|
300
|
|
40
|
Khu dân
cư Hòn Đá Bạc
|
Bờ Nam
|
Lô 20N
|
1.010
|
|
41
|
Khu dân
cư Hòn Đá Bạc
|
Bờ Nam
|
Lô 20K
|
620
|
|
42
|
Khu dân
cư Hòn Đá Bạc
|
Bờ Nam
|
Lô 22A
|
370
|
|
43
|
Khu dân
cư Hòn Đá Bạc
|
Bờ Nam
|
Lô 20L
|
1.260
|
|
44
|
Khu dân
cư Hòn Đá Bạc
|
Bờ Nam
|
Lô 20M
|
1.010
|
|
45
|
Khu dân
cư Hòn Đá Bạc
|
Bờ Nam
|
Lô 20 F
|
510
|
|
46
|
Khu dân
cư Hòn Đá Bạc
|
Bờ Nam
|
Lô 20E
|
510
|
|
47
|
Khu dân
cư Hòn Đá Bạc
|
Bờ Nam
|
Lô 23C
|
750
|
|
48
|
Khu dân
cư Hòn Đá Bạc
|
Bờ Nam
|
Lô 23D
|
510
|
|
49
|
Khu dân
cư Hòn Đá Bạc
|
Bờ Bắc
|
Lô 20D
|
370
|
|
50
|
Khu dân
cư Hòn Đá Bạc
|
Bờ Bắc
|
Lô 22L
|
370
|
|
51
|
Khu dân
cư Hòn Đá Bạc
|
Bờ Bắc
|
Lô 20B
|
620
|
|
52
|
Khu dân
cư Hòn Đá Bạc
|
Bờ Bắc
|
Lô 23A
|
620
|
|
53
|
Khu dân
cư Hòn Đá Bạc
|
Bờ Bắc
|
Lô 20A
|
750
|
|
54
|
Khu dân
cư Hòn Đá Bạc
|
Bờ Bắc
|
Lô 22M
|
510
|
|
55
|
Khu dân
cư Hòn Đá Bạc
|
Bờ Bắc
|
Lô 20N
|
450
|
|
56
|
Khu dân
cư Hòn Đá Bạc
|
Bờ Bắc
|
Lô 23B
|
870
|
|
57
|
Khu dân
cư Hòn Đá Bạc
|
Bờ Bắc
|
Lô 22N
|
620
|
|
58
|
Kênh Tám
Khệnh
|
Kênh Tám
Khện (Bờ Đông, bờ Tây)
|
Giáp ranh
xã Khánh Hưng, Khánh Hải
|
300
|
|
59
|
Tuyến
trong đê Quốc Phòng
|
Cống kênh
Mới
|
Hết ranh
đất ông Lê Minh Hùng
|
620
|
|
60
|
Tuyến
trong đê Quốc Phòng
|
Đất bà
Trần Thị Tám
|
Hết ranh
đất ông Đoàn Văn Mừng
|
620
|
|
61
|
Kênh Cơi
6A + Cơi 6B
|
Từ cầu Co
Xáng
|
Hết ranh
đất Nhà ông Kiệt (Nông trường 402)
|
620
|
|
62
|
Tuyến đầu
Kênh Cơi 5
|
Cầu Cơi 5
|
Cầu Cơi 4
|
300
|
|
63
|
Tuyến đầu
Kênh Cơi 5
|
Cầu Cơi 5
|
Cầu Cơi 6
|
450
|
|
64
|
Tuyến
UBND Khánh Bình Tây - xã Khánh Hải (Bờ Đông)
|
Ranh đất
ông Lê Văn Quý
|
Hết ranh
đất ông Nguyễn Bình An giáp xã Khánh Hải
|
770
|
|
65
|
Tuyến
kênh Tám
|
Cầu Đê
Biển Tây (Nhà ông Việt)
|
Hết ranh
đất ông Nghiệu
|
300
|
|
66
|
Tuyến
kênh Thống Nhất ấp Thời Hưng
|
Ranh đất
ông Nghiệu
|
Hết ranh
đất ông Trường
|
300
|
|
67
|
Tuyến kênh
Mới
|
Ranh đất
ông Minh
|
Cống kênh
Mới Đê Biển Tây
|
450
|
|
68
|
Tuyến
UBND Khánh Bình Tây - xã Khánh Hải (Bờ Tây)
|
Ranh đất
ông Nguyễn Văn Đáng
|
Hết ranh
đất ông Phạm Văn Dũng
|
360
|
|
69
|
Tuyến
kênh Tám
|
Ranh đất
ông Nguyễn Văn Hoa
|
Hết ranh
đất Phạm Trung Kiên
|
450
|
|
70
|
Tuyến
kênh Cựa Gà ấp Đá Bạc B (Bờ Đông)
|
Ranh đất
ông Phan Chí Tâm
|
Giáp xã
Khánh Bình Tây Bắc
|
520
|
|
71
|
Tuyến
kênh Cựa Gà ấp Đá Bạc B (Bờ Tây)
|
Ranh đất
ông Đặng Văn Hùng
|
Giáp xã
Khánh Bình Tây Bắc (Nhà ông Trung) (2 bên)
|
450
|
|
72
|
Tuyến
kênh Ông Lão
|
Đất ông Nguyễn
Văn Chênh
|
Hết ranh
đất ông Lý Hồng Ân
|
370
|
|
73
|
Tuyến
kênh Tám
|
Đất ông
Đoàn Văn Yên
|
Hết ranh
đất ông Nguyễn Văn Nhiệm
|
300
|
|
74
|
Tuyến
kênh Tám
|
Đất ông
Trương Văn Đúng
|
Hết ranh
đất bà Trương Thị Nhật
|
300
|
|
75
|
Tuyến
kênh Tám
|
Đất ông
Lê Văn Ty
|
Hết ranh
đất trụ sở ấp Thời Hưng
|
300
|
|
76
|
Tuyến
kênh Công Điền
|
Đất ông
Phạm Văn Đạt (Bờ Tây)
|
Giáp ranh
xã Khánh Hải
|
370
|
|
77
|
Tuyến
kênh Hậu
|
Đất ông
Lê Văn O
|
Hết ranh
đất bà Trần Thị Tuyết
|
300
|
|
78
|
Tuyến
kênh Hai Quờn
|
Từ ranh
đất bà Lê Thị Thơm
|
Hết ranh
đất ông Nguyễn Văn Mừng
|
300
|
|
79
|
Tuyến
kênh Thống Nhất ấp Thời Hưng
|
Từ ranh
đất ông Trần Văn Cánh
|
Hết ranh
đất ông Trần Văn Hùng
|
300
|
|
80
|
Kênh Cơi
4
|
Từ ranh
đất bà Huỳnh Thị Hoa
|
Hết ranh
đất bà Nguyễn Thị Đèo
|
300
|
|
81
|
Tuyến lộ
mới mở Khánh Bình Tây đi xã Khánh Bình Tây Bắc
|
Từ nhà
ông Nguyễn Thành Nhơn
|
Hết phần
đất ông Mai Thanh Bạch
|
830
|
|
82
|
Tuyến lộ
cứu nạn, cứu hộ đi Hòn Đá Bạc
|
Từ đất
ông Phạm Toàn thắng ấp Đá Bạc
|
Hết đất
ông Trần Văn Sai ấp Kinh Hòn Bắc
|
830
|
|
83
|
Lộ bê
tông 33m
|
Ranh đất
ông Nguyễn Văn Nô
|
Hết ranh
đất ông Trịnh Văn Tám
|
450
|
|
84
|
Tuyến qua
cống Đá Bạc (bờ Bắc)
|
Ranh đất
ông Nguyễn Văn Quýt
|
Ranh đất
bà Lê Diệu Cẩm
|
1.010
|
|
85
|
Tuyến
Thới Hưng (Bờ Đông)
|
Đất Đoàn
Thị Phượng
|
Đất ông
Phạm Văn Hải
|
330
|
|
86
|
Tuyến
Kênh Tám
|
Đất
Nguyễn Văn Út Nhỏ
|
Đất ông
Nguyễn Văn Lâm
|
450
|
|
87
|
Cầu Cựa
Gà (Bờ Tây)
|
Đất ông
Lý Văn Lịnh
|
Đất ông
Lê Giá Kính
|
450
|
|
88
|
Tuyến
Kinh Hòn (Bờ Đông) tiếp giáp khu xen ghép
|
Trạm Quản
Lý Đê Điều
|
Đất ông
Trần Văn Vũ
|
750
|
|
89
|
Tuyến Đá
Bạc B (Bờ Đông Đá Bạc B - Bờ Tây Kinh Hòn Bắc)
|
Đầu kênh
16
|
Đầu kênh
rạch Nhum
|
450
|
|
90
|
Cầu kênh
Đứng - Co Xáng
|
Cầu kênh
Đứng (Hướng Bắc)
|
Hết ranh
đất bà Nguyễn Thị Tươi
|
860
|
|
91
|
Cầu Kênh
Đứng - Co Xáng
|
Hết ranh
đất bà Nguyễn Thị Tươi
|
Hết ranh
đất ông Huỳnh Tấn Ngọc
|
1.200
|
|
92
|
Cầu kênh
Đứng - Co Xáng
|
Hết ranh
đất ông Huỳnh Tấn Ngọc
|
Hết ranh
đất ông Phạm Thanh Bình
|
1.060
|
|
93
|
Cầu kênh
Đứng - Co Xáng
|
Hết ranh
đất ông Phạm Thanh Bình
|
Cầu Co
Xáng
|
1.060
|
|
94
|
Cầu kênh
Đứng - Co Xáng
|
Cầu Co
Xáng
|
Cầu về Vồ
Dơi
|
1.060
|
|
95
|
Cầu kênh
Đứng - Co Xáng
|
Khu thực
nghiệm (Hướng Đông)
|
Cống T19
|
750
|
|
96
|
Cầu kênh
Đứng - Co Xáng
|
Ranh đất
bà Trần Thị Sa
|
Hết ranh
đất ông Trần Văn Tiến
|
830
|
|
97
|
Tuyến T19
ấp Vồ Dơi
|
Ranh đất
ông Lâm Văn Quên
|
Kinh T21
|
520
|
|
98
|
Tuyến
đường hẻm chợ Cơi 5 ấp 2
|
Ranh đất
Bà Cao Hồng Mãnh
|
Hết đất
ông Nguyễn Hoang Việt
|
500
|
|
99
|
Tuyến
vòng xuyến Cầu Cơi 5 (2 bên)
|
Nhà bà
Trần Thị Thanh Sợi
|
Hết ranh
đất ông Huỳnh Văn Hùng
|
1.010
|
|
100
|
Khu tái
định cư Vàm kênh Sào Lưới
|
Các lộ bê
tông thuộc dự án
|
|
660
|
|
101
|
Đường vào
Trung tâm Văn Hoá Xã
|
Ranh đất
ông Hồ Trung Trực
|
Trụ sở
Trung tâm văn hoá xã
|
1.010
|
|
102
|
Tuyến
Vòng Xoay chợ Cơi Năm
|
Ranh đất
ông Nguyễn Quang Ân
|
Hết ranh
đất ông Huỳnh Văn Hùng
|
1.010
|
|
103
|
Tuyến về
cầu Cơi Năm Cũ
|
Từ ranh
đất bà Lê Kim Chi
|
Hết ranh
đất ông Thi Văn Dũng
|
1.010
|
|
104
|
Khu tái
định cư xen ghép Đá Bạc
|
Ranh Mai
Vũ Tâm
|
Hết đất
Nguyễn Thanh Tuấn
|
660
|
|
105
|
Các tuyến
đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m
|
240
|
|
106
|
Các
tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m
|
200
|
|
107
|
Các
tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 3m
|
400
|
|
|
Đất ở
chưa có cơ sở hạ tầng
|
Thuận lợi
về mặt giao thông thuỷ, bộ
|
200
|
|
|
Không
thuận lợi về mặt giao thông thuỷ, bộ
|
180
|
17.
XÃ KHÁNH HƯNG
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT
|
Đường, tuyến lộ, khu vực
|
Đoạn đường
|
Giá đất năm 2026
|
|
Từ
|
Đến
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
|
1
|
Khu vực Trung
tâm
|
Ngã ba
Nhà Máy, hướng Nam (Bờ Đông)
|
Hết ranh
đất ông Lê Trung Tính
|
670
|
|
2
|
Khu vực
Trung tâm
|
Ranh đất
ông Lê Trung Tính
|
Hết ranh
đất ông Lê Văn Đoàn
|
250
|
|
3
|
Khu vực
Trung tâm
|
Từ đầu
cầu bên chợ (Hướng Tây)
|
Hết ranh
đất trường THPT
|
1.360
|
|
4
|
Khu vực Trung
tâm
|
Hết ranh
đất trường THPT
|
Hết ranh
đất ông Phạm Hùng Văn
|
1.040
|
|
5
|
Khu vực
Trung tâm
|
Ranh đất
ông Phạm Hùng Văn
|
Đầu kênh
Dân Quân
|
900
|
|
6
|
Khu vực
Trung tâm
|
Đầu kênh
Dân Quân
|
Giáp ấp
Nhà Máy A
|
670
|
|
7
|
Khu vực
Trung tâm
|
Hết ranh
đất ông Trần Thị Định
|
Hết ranh
đất ông Huỳnh Văn Tùng
|
1.040
|
|
8
|
Khu vực
Trung tâm
|
Hết ranh
đất ông Huỳnh Văn Tùng
|
Đầu kênh
Dân Quân
|
810
|
|
9
|
Khu vực
Trung tâm
|
Đầu kênh
Dân Quân
|
Giáp ranh
ấp Nhà Máy A
|
590
|
|
10
|
Khu vực
Trung tâm
|
Đầu cầu
bên chợ (Hướng Đông)
|
Hết ranh
đất ông Lê Văn Quới
|
1.360
|
|
11
|
Khu vực
Trung tâm
|
Trạm y tế
xã (Hướng Đông)
|
Hết ranh
đất ông Đặng Văn Đường
|
1.040
|
|
12
|
Khu vực
Trung tâm
|
Đầu kênh
Quang Sơn
|
Ngã tư
Miễu Ông Tà (Bờ Đông)
|
240
|
|
13
|
Khu vực
Trung tâm
|
Đầu kênh
Quang Sơn
|
Ngã tư
miễu Ông Tà (Bờ Tây)
|
380
|
|
14
|
Ngã ba
Kênh Đứng
|
Đầu Kênh
Đứng (Hướng Tây)
|
Hết ranh
đất ông Lê Văn Quới
|
670
|
|
15
|
Ngã ba
Kênh Đứng
|
Ranh đất
ông Nguyễn Văn Bầu (Bình Minh II)
|
Hết ranh
đất ông Đặng Văn Đường
|
540
|
|
16
|
Ngã ba
Kênh Đứng
|
Ranh đất
ông Nguyễn Văn Bầu
|
Hết ranh
đất ông Trần Văn Bé
|
540
|
|
17
|
Ngã ba
Kênh Đứng
|
Hết ranh
đất ông Trần Văn Bé
|
Giáp ranh
xã Trần Văn Thời
|
440
|
|
18
|
Ngã ba
Kênh Đứng
|
Ngã ba
Kênh Đứng (Hướng Bắc)
|
Cơi 3
|
270
|
|
19
|
Ngã ba
Kênh Đứng
|
Đầu kênh
Cơi Nhì bờ Nam
|
Giáp ranh
ấp Kinh Đứng A
|
310
|
|
20
|
Ngã ba
Kênh Đứng
|
Đầu kênh
Cơi Nhì bờ Bắc
|
Giáp ranh
ấp Liên Hòa
|
310
|
|
21
|
Ngã ba
Kênh Đứng
|
Đầu kênh
Cơi 3 bờ Nam
|
Giáp ranh
xã Đá Bạc
|
310
|
|
22
|
Ngã ba
Kênh Đứng
|
Đầu kênh
Cơi 3 bờ Bắc
|
Giáp ranh
xã Đá Bạc
|
310
|
|
23
|
Ngã ba
Kênh Đứng
|
Đầu kênh
Cơi Tư (Bờ Nam)
|
Giáp ranh
xã Đá Bạc
|
310
|
|
24
|
Lộ dọc
kênh Công Nghiệp (Bờ Đông)
|
Đầu cầu
Công Nghiệp (Bờ Đông hướng Bắc)
|
Hết ranh
đất ông Phạm Văn Dinh
|
690
|
|
25
|
Lộ dọc
kênh Công Nghiệp (Bờ Đông)
|
Hết ranh
đất ông Phạm Văn Dinh
|
Hết ranh
đất ông Võ Văn Thạnh
|
520
|
|
26
|
Lộ dọc
kênh Công Nghiệp (Bờ Đông)
|
Cầu chữ Y
(Bờ Đông)
|
Hết ranh
đất ông Võ Văn Thạnh
|
770
|
|
27
|
Lộ dọc
kênh Công Nghiệp (Bờ Đông)
|
Cầu chữ Y
(Hướng đông bờ Nam)
|
Hết ranh
đất ông Lê Huỳnh Bé
|
1.360
|
|
28
|
Lộ dọc
kênh Công Nghiệp (Bờ Đông)
|
Hết ranh
đất ông Lê Huỳnh Bé
|
Hết ranh
đất bà Phạm Thị Hà
|
670
|
|
29
|
Lộ dọc
kênh Công Nghiệp (Bờ Đông)
|
Hết ranh
đất bà Phạm Thị Hà
|
Giáp ranh
xã Trần Văn Thời
|
380
|
|
30
|
Lộ dọc
kênh Công Nghiệp (Bờ Tây)
|
Đầu cầu
công nghiệp (Bờ Tây hướng Bắc)
|
Hết ranh
đất ông Võ Văn Thành
|
900
|
|
31
|
Lộ dọc
kênh Công Nghiệp (Bờ Tây)
|
Ranh đất
ông Võ Văn Thành
|
Hết ranh
đất ông Lê Trường Hận
|
590
|
|
32
|
Lộ dọc
kênh Công Nghiệp (Bờ Tây)
|
Cầu Chữ Y
(Bờ Tây)
|
Hết ranh
đất ông Lê Trường Hận
|
1.040
|
|
33
|
Lộ dọc
kênh Công Nghiệp (Bờ Tây)
|
Cầu Chữ Y
(Bờ Bắc)
|
Ngã ba
Năm Trì
|
590
|
|
34
|
Lộ dọc
kênh Công Nghiệp (Bờ Tây)
|
Cầu Chữ Y
(Bờ Nam)
|
Ngã ba
Năm Trì
|
380
|
|
35
|
Lộ từ cầu
Chữ Y đến Trung tâm xã
|
Cầu Chữ Y
(Hướng Đông)
|
Ngã ba về
hướng Bắc (Bờ Bắc)
|
770
|
|
36
|
Lộ từ cầu
Chữ Y đến Trung tâm xã
|
Ngã ba
kênh Ngang (Bờ Tây)
|
Hết ranh
đất trường cấp II
|
1.040
|
|
37
|
Lộ từ cầu
Chữ Y đến Trung tâm xã
|
Ranh đất
trường cấp II
|
Hết ranh
đất ông Đoàn Văn Công
|
590
|
|
38
|
Lộ từ cầu
Chữ Y đến Trung tâm xã
|
Hết ranh
đất ông Đoàn Văn Công
|
Hết ranh
nhà bia ghi danh liệt sỹ
|
1.220
|
|
39
|
Lộ từ cầu
Chữ Y đến Trung tâm xã
|
Hết ranh
nhà bia ghi danh liệt sỹ
|
Hết ranh
đất ông Trần Thị Định
|
1.360
|
|
40
|
Trung tâm
cầu Chữ Y
|
Ranh đất
ông Phạm Văn Đoàn
|
Hết ranh
đất ông Dương Thanh Xuân (Bờ Bắc)
|
250
|
|
41
|
Trung tâm
cầu Chữ Y
|
Hết ranh
đất ông Dương Thanh Xuân
|
Giáp ranh
xã Trần Văn Thời
|
250
|
|
42
|
Trung tâm
cầu Chữ Y
|
Ngã tư
Nghĩa trang Ba Cô
|
Đầu kênh
Hai Cải (2 bờ)
|
240
|
|
43
|
Trung tâm
cầu Chữ Y
|
Đầu kênh
Bà Xum
|
Kênh Hai
Cải (2 bờ)
|
250
|
|
44
|
Công
Nghiệp A
|
Đầu kênh
cua Le Le (2 bờ)
|
Ngã ba
Năm Trì
|
250
|
|
45
|
Vàm Cống
Đá
|
Đầu vàm
Cống Đá (Hướng Bắc)
|
Hết ranh
đất ông Thái Minh Trí (Bờ Đông)
|
640
|
|
46
|
Vàm Cống
Đá
|
Hết ranh
đất ông Thái Minh Trí (Bờ Đông)
|
Ngã tư Út
Cùi
|
440
|
|
47
|
Vàm Cống
Đá
|
Vàm Cống
Đá
|
Hết ranh
đất bà Dương Thị Phê (Bờ Tây)
|
770
|
|
48
|
Vàm Cống
Đá
|
Hết ranh
đất bà Dương Thị Phê (Bờ Tây)
|
Ngã tư Út
Cùi
|
440
|
|
49
|
Vàm Cống
Đá
|
Ngã tư Út
Cùi (Bờ Đông)
|
Ngã tư
Miễu Ông Tà
|
300
|
|
50
|
Vàm Cống
Đá
|
Ngã tư Út
Cùi (Bờ Tây)
|
Ngã tư
Miễu Ông Tà
|
440
|
|
51
|
Vàm Cống
Đá
|
Ngã tư Út
Cùi (Bờ Bắc)
|
Giáp ấp
Rạch Lùm C
|
440
|
|
52
|
Ấp kênh
Hãng C
|
Đầu vàm
cống kênh Hãng C (Hướng Bắc)
|
Hết ranh
đất bà Lê Thị Nhiên (Bờ Đông)
|
670
|
|
53
|
Ấp kênh
Hãng C
|
Ranh đất
bà Lê Thị Nhiên (Bờ Đông)
|
Giáp ấp
kênh Hãng B
|
300
|
|
54
|
Ấp kênh
Hãng C
|
Đầu vàm
cống kênh Hãng C (Hướng Bắc)
|
Hết ranh
đất bà Nguyễn Kim Hoa (Bờ Tây)
|
770
|
|
55
|
Ấp kênh
Hãng C
|
Hết ranh
đất bà Nguyễn Kim Hoa (Bờ Tây)
|
Giáp ấp
kênh Hãng B
|
440
|
|
56
|
Lộ Rạch
Ráng - Sông Đốc
|
Ranh kênh
Giữa Bìa
|
Cầu Rạch
Lùm A
|
1.050
|
|
57
|
Lộ Rạch
Ráng - Sông Đốc
|
Cầu Rạch
Lùm
|
Giáp ấp
kênh Hãng C
|
1.000
|
|
58
|
Lộ Rạch
Ráng - Sông Đốc
|
Giáp ấp
kênh Hãng C
|
Cống kênh
Hãng C
|
1.000
|
|
59
|
Lộ Rạch
Ráng - Sông Đốc
|
Cống kênh
Hãng C
|
Giáp ranh
đất ấp Công Nghiệp A
|
1.000
|
|
60
|
Lộ Rạch
Ráng - Sông Đốc
|
Giáp ranh
đất ấp Công Nghiệp A
|
Cầu Công
Nghiệp
|
900
|
|
61
|
Lộ Rạch
Ráng - Sông Đốc
|
Cầu Công
Nghiệp A
|
Giáp xã
Trần Văn Thời
|
1.000
|
|
62
|
Vàm Rạch
Lùm
|
Cầu Vàm
Rạch Lùm (Hướng Bắc)
|
Hết ranh
đất ông Nguyễn Văn Hòa (Bờ Đông)
|
630
|
|
63
|
Vàm Rạch
Lùm
|
Hết ranh
đất ông Nguyễn Văn Hòa (Bờ Đông)
|
Hết ranh
đất ông Đặng Văn Danh
|
520
|
|
64
|
Vàm Rạch
Lùm
|
Hết ranh
đất ông Đặng Văn Danh
|
Giáp ranh
ấp Chủ Mía
|
450
|
|
65
|
Vàm Rạch
Lùm
|
Cầu Rạch
Lùm (Hướng Bắc)
|
Hết ranh
đất bà Nguyễn Thị Em (Bờ Tây)
|
770
|
|
66
|
Vàm Rạch
Lùm
|
Hết ranh
đất bà Nguyễn Thị Em
|
Hết ranh
đất ông Nguyễn Bá Xuân
|
440
|
|
67
|
Vàm Rạch
Lùm
|
Hết ranh
đất ông Nguyễn Bá Xuân
|
Giáp ranh
ấp Chủ Mía
|
440
|
|
68
|
Vàm Rạch
Lùm
|
Đầu kênh
Hiệp Hòa Bờ Đông
|
Giáp ranh
ấp Liên Hòa
|
380
|
|
69
|
Vàm Rạch
Lùm
|
Đầu kênh
Hiệp Hòa Bờ Tây
|
Giáp ranh
ấp Liên Hòa
|
440
|
|
70
|
Kênh Hãng
B
|
Đầu kênh
Xóm Miên (2 bờ)
|
Giáp ranh
ấp Rạch Lùm C
|
240
|
|
71
|
Kênh Hãng
B
|
Đầu kênh
Sáu U (2 bờ)
|
Ngã tư
miễu Ông Tà
|
240
|
|
72
|
Kênh Hãng
B
|
Ngã ba
Năm Trì (Hướng Bắc)
|
Giáp ranh
ấp Nhà Máy A (Bờ Đông)
|
240
|
|
73
|
Kênh Hãng
B
|
Ngã ba
Năm Trì (Hướng Bắc)
|
Giáp ranh
ấp Nhà Máy A (Bờ Tây)
|
300
|
|
74
|
Kênh Tám
Khệnh
|
Cầu Tám
Khệnh (Bờ Đông, hướng bắc)
|
Giáp ranh
xã Đá Bạc
|
250
|
|
75
|
Kênh Dân
quân
|
Đầu Kênh
Hai Tưởng (02 Bờ, hướng Bắc)
|
Kênh Cơi
Tư
|
250
|
|
76
|
Kênh Dân
quân
|
Giáp lộ Ô
tô về xã (Phía sau chợ, 02 Bờ hướng Bắc)
|
Kênh Cơi
Nhì
|
250
|
|
77
|
Kênh Đứng
|
Đầu Kênh
Cơi Ba (Bờ Tây, hướng Bắc)
|
Đầu Kinh
Cơi Tư
|
250
|
|
78
|
Lộ Ô tô
về xã
|
Từ ranh
đất ông Trần Thanh Hữu (02 bên)
|
Trụ sở
UBND xã Khánh Hưng (Củ)
|
1.260
|
|
79
|
Kênh Cựa
Gà
|
Đầu Kênh
Cựa Gà Xanh (02 Bờ)
|
Cuối Kênh
Cựa Gà Xanh
|
250
|
|
80
|
Kênh Bảy
Huề
|
Đầu Kênh
Bảy Huề (02 Bờ)
|
Giáp ranh
ấp Liên Hòa
|
250
|
|
81
|
Kênh Ba
Trước
|
Đầu Kênh
Ba Trước (02 Bờ)
|
Giáp ranh
xã Trần Văn Thời
|
380
|
|
82
|
Kênh Bảy
Gà Mổ
|
Đầu Kênh
Bảy Gà Mổ (02 Bờ)
|
Giáp ranh
xã Trần Văn Thời
|
250
|
|
83
|
Ngã Tư Út
Cùi
|
Ngã Ba
Hai Trầm (Bờ Bắc, hướng Tây)
|
Ngã Tư Út
Cùi
|
250
|
|
84
|
Ngã Tư Út
Cùi
|
Ngã Ba
Hai Trầm (Bờ Nam, hướng Tây)
|
Đầu Kênh
Chống Mỹ (Rạch Lùm C)
|
250
|
|
85
|
Cống bia
đỏ
|
Đầu Kênh
Chống Mỹ (Rạch Lùm C, hướng Tây, 02 Bờ)
|
Cống Bia
Đỏ Rạch Lùm B
|
250
|
|
86
|
Cống sườn
4
|
Đầu Kênh
Hai Thà (02 bờ)
|
Giáp ranh
ấp Trùm Thuật B
|
250
|
|
87
|
Cống sườn
2
|
Đầu Kênh
Cua Le Le (Cống Sườn 2, hướng Tây, 02 Bờ)
|
Cuối Kênh
Cua Le Le
|
250
|
|
88
|
Kênh đê
|
Giáp ranh
ấp Kênh Giữa, hướng Đông, Bờ Nam
|
Giáp ranh
ấp Kinh Hảng C
|
840
|
|
89
|
Kênh đê
|
Ranh ấp
Kinh Hảng A (Bờ Nam)
|
Ranh ấp
Kinh Hảng C (Bờ Nam)
|
840
|
|
90
|
Kênh đê
|
Ranh ấp
Kinh Hảng A (Bờ Nam)
|
Giáp ranh
ấp Công Nghiệp A
|
840
|
|
91
|
Kênh đê
|
Ranh ấp
Công Nghiệp A (Bờ Nam)
|
Giáp ranh
xã Trần Văn Thời
|
840
|
|
92
|
Khu trung
tâm xã
|
UBND xã
về hướng Đông
|
Hết ranh
đất Trường Trung học cơ sở 1 Khánh Hải
|
1.000
|
|
93
|
Khu trung
tâm xã
|
Ngã tư
Trùm Thuật (Bờ Nam)
|
Ngã ba
Kênh Giữa
|
1.330
|
|
94
|
Khu trung
tâm xã
|
Trường
Tiểu học 1
|
Kênh Bảy
Ghe 500m (Bờ Bắc)
|
1.220
|
|
95
|
Khu trung
tâm xã
|
Trường
Tiểu học 1
|
Kênh Bảy
Ghe 500m - Bờ Nam
|
1.000
|
|
96
|
Lộ ô tô
trung tâm xã khu di tích Bác Ba Phi
|
UBND xã
|
Khu di
tích Bác Ba Phi (Hết ranh đất ông Hận)
|
1.360
|
|
97
|
Lộ ô tô
trung tâm xã khu di tích Bác Ba Phi
|
Ranh đất
ông Trương Văn Pha
|
Hết ranh
đất bà Trương Thị Tươi
|
1.170
|
|
98
|
Lộ ô tô
trung tâm xã khu di tích Bác Ba Phi
|
Ranh đất ông
Hồ Văn Chiểu
|
Cầu Thành
Trung (tên cũ: Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Anh)
|
1.170
|
|
99
|
Lộ dọc
kênh Lung Tràm
|
Tuyến
kênh Lung Tràm (Bờ Nam)
|
640
|
|
100
|
Lộ dọc
kênh Trung Tâm
|
Tuyến
kênh Trung Tâm (Bờ Tây)
|
380
|
|
101
|
Khu Chợ
Mới
|
Chợ Mới
về các hướng 400m (Riêng hướng Đông hết ranh đất ông Hai Nguyên)
|
1.080
|
|
102
|
Vàm kênh
Mới
|
Vàm kênh
Mới (Về hướng Đông)
|
Giáp ranh
đất ông Phan Ngọc Hoàng
|
770
|
|
103
|
Lộ Rạch
Ráng - Sông Đốc
|
Giáp ranh
Kênh Giữa Bìa
|
Cống kênh
Giữa
|
1.490
|
|
104
|
Lộ Rạch
Ráng - Sông Đốc
|
Cống kênh
Giữa
|
Hết ranh
đất ông Năm Hòa
|
1.700
|
|
105
|
Lộ Rạch
Ráng - Sông Đốc
|
Hết ranh
đất ông Năm Hòa
|
Cống Trùm
Thuật
|
1.900
|
|
106
|
Lộ Rạch
Ráng - Sông Đốc
|
Cống Trùm
Thuật
|
Giáp ranh
xã Sông Đốc
|
2.450
|
|
107
|
Lộ ô tô
về Trung tâm xã Khánh Hải
|
Cống Trùm
Thuật
|
Hết ranh
đất ông Trần Thế Vinh
|
1.210
|
|
108
|
Lộ ô tô
về Trung tâm xã Khánh Hải
|
Hết ranh
đất ông Trần Thế Vinh
|
Hết ranh
đất ông Lâm Xuân Thành
|
1.220
|
|
109
|
Lộ ô tô
về Trung tâm xã Khánh Hải
|
Hết ranh
đất ông Lâm Xuân Thành
|
Hết ranh
đất ông Lương Văn Phúc
|
1.190
|
|
110
|
Lộ ô tô
về Trung tâm xã Khánh Hải
|
Hết ranh
đất ông Lương Văn Phúc
|
Ngã tư
kênh Trùm Thuật
|
1.490
|
|
111
|
Ngã tư
Trùm Thuật
|
Ngã tư
Trùm Thuật (Bờ Bắc)
|
Kênh Bờ
Tre 300m (Bờ Đông)
|
940
|
|
112
|
Tuyến
kênh Bờ Tre
|
Hết đoạn
300m kênh Bờ Tre (Bờ Đông)
|
Về hướng
Bắc hết kênh Bờ Tre (Ranh đất ông Hồ Quốc Cường)
|
300
|
|
113
|
Ngã tư
Trùm Thuật
|
Ngã tư
Trùm Thuật (Bờ Bắc)
|
Kênh Bờ
Tre 300m Bờ Tây
|
940
|
|
114
|
Ngã tư
Trùm Thuật
|
Ngã tư
Trùm Thuật (Bờ Tây)
|
Về hướng
Nam 300m
|
1.210
|
|
115
|
Tuyến
kênh Trùm Thuật (Bờ Tây)
|
Hết đoạn
300m (Bờ Tây ngã tư Trùm Thuật)
|
Giáp ranh
đất ông Lương Văn Nhiễm
|
380
|
|
116
|
Lộ dọc
kênh Ranh (Bờ Đông)
|
Hành lang
lộ Rạch Ráng - Sông Đốc
|
Về hướng
Bắc 500m
|
1.040
|
|
117
|
Lộ dọc
kênh Ranh (Bờ Đông)
|
Hết đoạn
500m
|
Hết kênh
Ranh
|
380
|
|
118
|
Lộ dọc
kênh Rạch Lùm
|
Giáp ấp
Chủ Mía
|
Đến giáp
đoạn 300m (Ngã tư Chủ Mía), bờ Tây
|
440
|
|
119
|
Lộ dọc
kênh Rạch Lùm
|
Ngã tư
Chủ Mía (Bờ Tây)
|
Về các
hướng 300m
|
770
|
|
120
|
Lộ dọc
kênh Rạch Lùm
|
Hết đoạn
200m (Ngã tư Chín Bộ)
|
Đến giáp
đoạn 300m (Ngã tư Chủ Mía), bờ Tây
|
300
|
|
121
|
Ngã tư
Chín Bộ
|
Ngã tư
Chín Bộ
|
Về các
hướng 200m
|
1.220
|
|
122
|
Ngã tư
Chủ Mía
|
Ngã tư
Chủ Mía (Bờ Đông)
|
Về các
hướng (Nam, Bắc) 300m
|
640
|
|
123
|
Kênh Chủ
Mía (Về hướng Tây)
|
Từ hết
đoạn 300m
|
Hết kênh
Chủ Mía (Bờ Nam)
|
300
|
|
124
|
Khu Làng
Cá
|
Làng Cá
kênh Tư
|
Hết khu
đất Làng Cá kênh Tư (2 bên)
|
380
|
|
125
|
Vàm Bảy
Ghe
|
Cống Bảy
Ghe
|
Về hướng
Đông 300m (2 bên)
|
770
|
|
126
|
Kênh Bảy
Ghe (Bờ Bắc)
|
Hết đoạn
500m (Trường Tiểu học 1 đi về kênh Bảy Ghe 500m)
|
Hết đoạn
300m (Vàm Bảy Ghe về hướng Đông 300m)
|
310
|
|
127
|
Kênh Mới
(Bờ Nam)
|
Kênh Tư
Tửu (Kênh Cây Gòn)
|
Giáp ranh
đất ông Hai Nguyên
|
300
|
|
128
|
Tuyến kênh
Cây Sộp
|
Ranh đất
ông Hồ Quốc Khánh
|
Hết kênh
Cây Sộp
|
300
|
|
129
|
Tuyến
kênh Ngang
|
Ranh đất
ông Lê Quốc Tiến
|
Hết ranh
đất ông Nguyễn Văn To
|
300
|
|
130
|
Điểm dân
cư nông thôn Vàm Kinh Tư
|
Bờ Nam
|
Lô L9a
|
380
|
|
131
|
Điểm dân
cư nông thôn Vàm Kinh Tư
|
Bờ Nam
|
Lô L9b
|
380
|
|
132
|
Điểm dân
cư nông thôn Vàm Kinh Tư
|
Bờ Nam
|
Lô L9c
|
380
|
|
133
|
Điểm dân
cư nông thôn Vàm Kinh Tư
|
Bờ Nam
|
Lô L10a
|
520
|
|
134
|
Điểm dân
cư nông thôn Vàm Kinh Tư
|
Bờ Nam
|
Lô L10b
|
520
|
|
135
|
Điểm dân
cư nông thôn Vàm Kinh Tư
|
Bờ Bắc
|
Lô L9d
|
380
|
|
136
|
Điểm dân
cư nông thôn Vàm Kinh Tư
|
Bờ Bắc
|
Lô L9e
|
380
|
|
137
|
Điểm dân
cư nông thôn Vàm Kinh Tư
|
Bờ Bắc
|
Lô L9f
|
380
|
|
138
|
Tuyến
Kênh Ấp Huề (Bờ Bắc)
|
Từ Giáp
kênh Trùm Thuật (Bờ Tây)
|
Giáp Phân
Trại số 2 Trại Giam Cái Tàu
|
640
|
|
139
|
Lộ dọc
kênh Rạch Lùm (Bờ Đông)
|
Giáp ranh
ấp Liên Hòa
|
Giáp đoạn
300m Ngã Tư Chủ Mía
|
310
|
|
140
|
Lộ dọc
kênh Rạch Lùm (Bờ Đông)
|
Giáp đoạn
300m Ngã Tư Chủ Mía
|
Giáp đoạn
200m Ngã Tư Chín Bộ
|
380
|
|
141
|
Tuyến
Kênh Đê Trong (Bờ Đông)
|
Từ Cống
Kênh Mới về hướng Nam 300m
|
520
|
|
142
|
Tuyến
Kênh Đê Trong (Bờ Đông)
|
Từ giáp
đoạn Kênh Mới 300m
|
Kênh Lung
Tràm
|
310
|
|
143
|
Ngã tư
Trùm Thuật
|
Ngã tư
Trùm Thuật (bờ Đông)
|
Giáp ranh
đất nhà ông Đỗ Văn Bé
|
1.210
|
|
144
|
Tuyến
Kênh ngang (bờ Đông)
|
Ranh đất
ông Võ Thành Trung
|
Ngã tư
Chủ Mía (hết lộ 3m)
|
910
|
|
145
|
Tuyến đấu
nối dọc kênh Rạch Lùm và kênh Chín Bộ
|
Bờ Đông
kênh Rạch Lùm (giáp tuyến ngã tư Chín bộ về các hướng 200m)
|
Bờ Nam
kênh Chín Bộ (giáp tuyến ngã tư Chín bộ về các hướng 200m)
|
1.000
|
|
146
|
Tuyến
Kênh Mới (bờ Bắc)
|
Giáp ranh
xã Đá Bạc
|
Hết ranh
đất bà Trần Thị Thâm
|
440
|
|
147
|
Tuyến lộ
dọc kênh Chín Bộ (bờ Bắc)
|
Hết đoạn
200m ngã tư Chín Bộ
|
Giáp Kênh
Bụi Tre
|
770
|
|
148
|
Tuyến ngã
tư Chín Bộ về Đá Bạc, xã Khánh Bình Tây (bờ Đông)
|
Hết đoạn
200m ngã tư Chín Bộ
|
Giáp ranh
xã Đá Bạc
|
770
|
|
149
|
Tuyến
Kênh Tư (bờ Bắc)
|
Giáp
tuyến lộ ô tô về Trung tâm xã đến khu di tích Bác Ba Phi
|
Hết ranh
đất ông Nguyễn Liêm Chính
|
520
|
|
150
|
Tuyến
Kênh Đường Ranh Lớn
|
Ranh đất
ông Đinh Hữu Trí
|
Giáp kênh
Đê Trong
|
440
|
|
151
|
Tuyến
Kênh Mới (bờ Bắc)
|
Từ giáp
ranh đất bà Trần Thị Thâm
|
Giáp
tuyến Ngã tư Chín bộ về các hướng 200m
|
440
|
|
152
|
Tuyến
Kênh Chín bộ (bờ Nam)
|
Giáp
tuyến Ngã Tư Chín bộ về các hướng 200m
|
Giáp ranh
ấp Chủ Mía
|
440
|
|
153
|
Tuyến
kênh Trùm Thuật (bờ Tây)
|
Giáp
tuyến Rạch Ráng
|
Sông Đốc
đến hết ranh đất ông Lương Văn Nhiễm (khoảng 800m)
|
640
|
|
154
|
Tuyến
Kênh Giữa (bờ Đông)
|
Giáp tuyến
Rạch Ráng
|
Sông Đốc
đến Hết ranh đất bà Võ Hồng An (khoảng 500m)
|
640
|
|
155
|
Tuyến
Kênh Giữa (bờ Tây)
|
Giáp
tuyến Rạch Ráng
|
Sông Đốc
đến hết ranh đất bà Nguyễn Hồng Phấn (khoảng 500m)
|
640
|
|
156
|
Bờ Đông
Kênh Ngang
|
910
|
|
157
|
Các tuyến
đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m
|
220
|
|
158
|
Các tuyến
đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m
|
250
|
|
159
|
Các tuyến
đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m
|
350
|
|
|
Đất ở
chưa có cơ sở hạ tầng
|
Thuận lợi
về mặt giao thông thuỷ, bộ
|
200
|
|
|
Không
thuận lợi về mặt giao thông thuỷ, bộ
|
180
|
18.
XÃ SÔNG ĐỐC
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT
|
Đường, tuyến lộ, khu vực
|
Đoạn đường
|
Giá đất năm 2026
|
|
Từ
|
Đến
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
|
1
|
Sông Ông
Đốc (bờ Bắc)
|
Trạm kiểm
soát Biên Phòng Sông Đốc, Ấp 1
|
Hết ranh
đất Xí nghiệp sửa chữa tàu, Ấp 1
|
2.170
|
|
2
|
Sông Ông
Đốc (bờ Bắc)
|
Đất Khu
xăng dầu Năm Châu, Ấp 1
|
Hết ranh
đất bà Phạm Thị Nhân, Ấp 1
|
3.260
|
|
3
|
Bờ Tây
kênh Rạch Ruộng Nhỏ
|
Đất Hãng
nước đá Đồn Biên phòng Sông Đốc, Ấp 1
|
Hết ranh
đất Trường Tiểu học 4
|
4.420
|
|
4
|
Bờ Tây
kênh Rạch Ruộng Nhỏ
|
Đất Chi
nhánh Bảo hiểm, Ấp 1
|
Hết
ranh đất Chùa Bà K1
|
4.720
|
|
5
|
Bờ Tây
kênh Rạch Ruộng Nhỏ
|
Ranh đất
bà Trần Thị Thủy, Ấp 1
|
Hết ranh
đất ông Nguyễn Quang Tiệp, Ấp 1
|
4.800
|
|
6
|
Bờ Tây
kênh Rạch Ruộng Nhỏ
|
Ranh đất
bà Tạ Thị Liếu, Ấp 2
|
Hết ranh
đất ông Đoàn Thanh Quang, Ấp 2
|
4.800
|
|
7
|
Bờ Tây
kênh Rạch Ruộng Nhỏ
|
Ranh đất
ông Huỳnh Văn Hồng, Ấp 2
|
Đầu Voi
Rạch Băng Ky
|
3.070
|
|
8
|
Bờ Tây
kênh Rạch Ruộng Nhỏ
|
Tiệm Cầm
Đồ Hương Lan
|
Nhà bà Võ
Thị Xuyến
|
3.000
|
|
9
|
Bờ Tây
kênh Rạch Ruộng Nhỏ
|
Hẻm chùa
Bà Thiên Hậu, Ấp 1
|
Hết ranh
đất ông Nguyễn Anh Tài
|
1.420
|
|
10
|
Bờ Tây
kênh Rạch Ruộng Nhỏ
|
Ao cá Hội
nông dân, Ấp 1
|
Hết ranh
đất ông Lê Văn Trước, Ấp 1
|
1.290
|
|
11
|
Bờ Tây
kênh Rạch Ruộng Nhỏ
|
Hẻm nhà
bà Lê Thanh Xuân, Ấp 1
|
Hẻm nhà
ông Trần Văn Thơ, Ấp 1
|
1.290
|
|
12
|
Bờ Tây
kênh Rạch Ruộng Nhỏ
|
Ranh đất
bà Đỗ Thị Lan, Ấp 2
|
Hết ranh
đất ông Nguyễn Thanh Liêm, Ấp 2
|
4.420
|
|
13
|
Bờ Tây
kênh Rạch Ruộng Nhỏ
|
Ranh đất
bà Lê Minh Nguyệt, Ấp 2
|
Hết ranh
dãy Kiốt ông Huỳnh Thanh Bình, Ấp 2
|
5.000
|
|
14
|
Bờ Tây
kênh Rạch Ruộng Nhỏ
|
Hẻm nhà
ông Cao Thanh Xuyên, Ấp 2
|
Hẻm nhà
ông Tống Hoàng Ân, Ấp 2
|
1.740
|
|
15
|
Bờ Tây
kênh Rạch Ruộng Nhỏ
|
Hẻm nhà
ông Nguyễn Minh Hoàng, Ấp 2
|
Hẻm nhà
ông Nguyễn Văn Hùng, Ấp 2
|
1.740
|
|
16
|
Bờ Tây
kênh Rạch Ruộng Nhỏ
|
Hẻm nhà
ông Huỳnh Thanh Bình, Ấp 2
|
Hẻm nhà
ông Võ Văn Việt, Ấp 2
|
1.740
|
|
17
|
Bờ Tây
kênh Rạch Ruộng Nhỏ
|
Hẻm nhà
ông Đỗ Văn Vĩnh, Ấp 2
|
Hết ranh
đất ông Phạm Việt Hùng, Ấp 2
|
2.880
|
|
18
|
Bờ Tây
kênh Rạch Ruộng Nhỏ
|
Hẻm nhà
ông Từ Hữu Dũng, Ấp 2
|
Hết ranh
đất ông Huỳnh Thành, Ấp 2
|
1.740
|
|
19
|
Bờ Tây
kênh Rạch Ruộng Nhỏ
|
Hẻm nhà
ông Nguyễn Hữu Trí, Ấp 2
|
Hẻm nhà
ông Trần Minh Quân, Ấp 2
|
2.170
|
|
20
|
Bờ Tây
kênh Rạch Ruộng Nhỏ
|
Hẻm nhà
ông Trần Văn Khôi, Ấp 2
|
Hẻm nhà
ông Huỳnh Ngọc Bình, Ấp 2
|
1.740
|
|
21
|
Bờ Tây
kênh Rạch Ruộng Nhỏ
|
Hẻm nhà
ông Nguyễn Văn Tình, Ấp 2
|
Hẻm nhà
bà Dương Thị Xa, Ấp 2
|
1.740
|
|
22
|
Bờ Tây
kênh Rạch Ruộng Nhỏ
|
Hẻm nhà
ông Nguyễn Văn Hiền, Ấp 2
|
Hết ranh
đất bà Lê Thị Thơ, Ấp 2
|
1.500
|
|
23
|
Bờ Tây
kênh Rạch Ruộng Nhỏ
|
Hẻm nhà
ông Lê Văn Thắng, Ấp 2
|
hết ranh
đất Nguyễn Hồng Thắm
|
1.360
|
|
24
|
Bờ Tây
kênh Rạch Ruộng Nhỏ
|
Ranh đất
ông Phạm Thanh Hùng, Ấp 2
|
Hết ranh
đất ông Đoàn Văn Lượm, Ấp 2
|
4.420
|
|
25
|
Bờ Tây
kênh Rạch Ruộng Nhỏ
|
Hẻm nhà
bà Lê Thị Phi, Ấp 2
|
Hết ranh
đất ông Phạm Văn Thống, Ấp 2
|
1.740
|
|
26
|
Bờ Tây
kênh Rạch Ruộng Nhỏ
|
Cầu bê
tông kênh Kiểm Lâm, Ấp 1
|
Hết ranh
đất ông Lê Thanh Tùng, Ấp 3
|
3.260
|
|
27
|
Bờ Tây
kênh Rạch Ruộng Nhỏ
|
Cống rạch
Băng Ky, Ấp 3
|
Ranh đất
trụ sở UBND thị trấn Sông Đốc
|
4.720
|
|
28
|
Bờ Tây
kênh Rạch Ruộng Nhỏ
|
Hẻm nhà
ông Trần Văn Nhị, Ấp 3
|
Hết ranh
đất bà Nguyễn Thị Huỳnh Tuyền
|
2.440
|
|
29
|
Bờ Tây
kênh Rạch Ruộng Nhỏ
|
Hẻm nhà
ông Nguyễn Văn Tân, Ấp 3
|
Hết ranh
đất ông Dương Văn Thế, Ấp 3
|
2.440
|
|
30
|
Bờ Tây
kênh Rạch Ruộng Nhỏ
|
Hẻm nhà
ông Phạm Văn Thùy, Ấp 3 (2 bên)
|
Hết ranh
đất ông Lê Văn Khánh, Ấp 3
|
2.170
|
|
31
|
Bờ Tây
kênh Rạch Ruộng Nhỏ
|
Trụ sở
UBND xã Sông Đốc
|
Hết ranh
đất bà Võ Thị Hà, Ấp 7
|
4.740
|
|
32
|
Bờ Tây
kênh Rạch Ruộng Nhỏ
|
Ranh đất
ông Lê Việt Hùng, Ấp 7 (2 bên)
|
Hết ranh
đất ông Phạm Hoàng Dũng, Ấp 7
|
4.200
|
|
33
|
Bờ Tây
kênh Rạch Ruộng Nhỏ
|
Ranh đất
ông Lữ Thanh Vũ, Ấp 7
|
Hết ranh
đất ông Trần Văn Giàu , Ấp 7
|
2.320
|
|
34
|
Bờ Tây
kênh Rạch Ruộng Nhỏ
|
Hẻm
nhà ông Phạm Thạnh Bình, Ấp 7
|
Hết ranh đất ông Trần Quốc Việt, Ấp 7
|
2.440
|
|
35
|
Bờ Tây
kênh Rạch Ruộng Nhỏ
|
Ranh
đất ông Đặng Văn Đang, Ấp 7
|
Hết ranh đất ông Trần Minh Hoàng, Ấp 7
|
2.770
|
|
36
|
Sông Ông
Đốc (bờ Bắc)
|
Hết ranh
đất cây xăng dầu Khánh Duy, Ấp 7
|
Hết ranh
Hải Đội 2, Ấp 7
|
2.160
|
|
37
|
Bờ Tây
kênh Rạch Ruộng Nhỏ
|
Ranh đất
ông Cao Văn Bình, Ấp 7
|
Hết ranh
đất ông Phạm Minh Quang, Ấp 7
|
2.500
|
|
38
|
Sông Ông
Đốc (bờ Bắc)
|
Ranh đất
ông Phan Minh Đương
|
Hết ranh
đất ông Lữ Thanh Vũ, Ấp 7
|
5.200
|
|
39
|
Bờ Tây
kênh Rạch Ruộng Nhỏ
|
Hàng rào
bên trong Xí nghiệp CBTS Sông Đốc
|
Phạm
Thanh Diệu, Ấp 7
|
2.770
|
|
40
|
Bờ Tây
kênh Rạch Ruộng Nhỏ
|
Hẻm nhà
bà Trần Hồng Lạc, Ấp 8
|
Hết ranh
đất bà Trần Thị Lan, Ấp 8
|
860
|
|
41
|
Bờ Tây
kênh Rạch Ruộng Nhỏ
|
Hẻm nhà
ông Trần Văn Thương, Ấp 8
|
Hết ranh
đất bà Lê Ánh Xuân, Ấp 8
|
860
|
|
42
|
Bờ Tây
kênh Rạch Ruộng Nhỏ
|
Ranh đất
ông Huỳnh Văn Bồ, Ấp 8
|
Hết ranh
đất ông Lâm Chí Lâm, Ấp 8
|
1.260
|
|
43
|
Bờ Tây
kênh Rạch Ruộng Nhỏ
|
Ranh đất
ông Nguyễn Văn Dũng, Ấp 8 (2 bên)
|
Hết ranh
đất ông Phùng Thanh Vân, Ấp 8
|
860
|
|
44
|
Bờ Tây
kênh Rạch Ruộng Nhỏ
|
Ranh đất
ông Nguyễn Văn Chiến, Ấp 8
|
Hết ranh
đất ông Hiên, Ấp 8
|
860
|
|
45
|
Kênh Ông
Lan (2 bên)
|
Nhà ông
Trần Ngọc Lan, Ấp 8.
|
Về hướng
Bắc: 250m
|
500
|
|
46
|
Kênh xáng
Nông Trường (bờ Nam)
|
Ranh đất
ông Phạm Văn Nam
|
Hết ranh
đất Bà Phạm Thị Lê
|
1.180
|
|
47
|
Kênh xáng
Nông Trường (bờ Bắc)
|
Ranh đất
ông Trần Văn Dũng
|
Hết ranh
đất ông Phạm Văn Thành, Ấp 8
|
1.170
|
|
48
|
Bờ Tây
kênh Rạch Ruộng Nhỏ
|
Ranh đất
ông Việt
|
Về hướng
Bắc: 250 m
|
860
|
|
49
|
Bờ Tây
kênh Rạch Ruộng Nhỏ
|
Hết ranh
đất ông Trần Văn Tỉnh
|
Kênh xáng
Nông trường, Ấp 8
|
1.500
|
|
50
|
Bờ Tây
kênh Rạch Ruộng Nhỏ
|
Hẻm nhà
ông Lã Mai Thùy, Ấp 8
|
Kênh xáng
Nông trường, Ấp 8
|
1.260
|
|
51
|
Bờ Tây
kênh Rạch Ruộng Nhỏ
|
Hẻm nhà
ông Huỳnh Thanh Tuấn, Ấp 8
|
Kênh xáng
Nông trường, Ấp 8
|
1.260
|
|
52
|
Bờ Tây
kênh Rạch Ruộng Nhỏ
|
Hẻm nhà
ông Phạm Việt Cường
|
Kênh xáng
Nông trường, Ấp 8
|
1.500
|
|
53
|
Bờ Tây
kênh Rạch Ruộng Nhỏ
|
Hẻm nhà
ông Đặng Văn Vinh, Ấp 8
|
Kênh xáng
Nông trường, Ấp 8
|
1.260
|
|
54
|
Bờ Tây
kênh Rạch Ruộng Nhỏ
|
Kênh Cầu
Dừa, Ấp 8
|
Về hướng
Bắc 250m
|
1.260
|
|
55
|
Bờ Đông
kênh Rạch Ruộng Nhỏ
|
Ranh đất
ông Kiều Minh Thành, Ấp 10
|
Lộ
Trung tâm bờ Bắc Sông Đốc
|
1.500
|
|
56
|
Bờ Đông
kênh Rạch Ruộng Nhỏ
|
Ranh đất
ông Trần Văn Khắp, Ấp 10
|
Hết đất
ông Phạm Văn Uyên, Ấp 10
|
1.260
|
|
57
|
Kênh xáng
Nông Trường (2 bên)
|
Đất ông
Trần Ngọc Minh, Ấp 10
|
Giáp
kênh Phủ Lý, Ấp 12
|
1.250
|
|
58
|
Bờ Đông
kênh Rạch Ruộng Nhỏ
|
Hẻm nhà
Ông Trần Văn Việt, Ấp 10
|
Lộ trung
tâm bờ Bắc Sông Đốc
|
2.170
|
|
59
|
Bờ Đông
kênh Rạch Ruộng Nhỏ
|
Ranh đất
bà Vũ Thị Huyền, Ấp 10
|
Lộ trung
tâm bờ Bắc Sông Đốc
|
2.110
|
|
60
|
Kênh Xã
Thuần (2 bên)
|
Cống xã
Thuần
|
Về hướng
Bắc: 250m
|
680
|
|
61
|
Kênh
Nhiêu Đáo (2 bên)
|
Tiếp giáp
tuyến lộ Sông Đốc - Tắc Thủ
|
Về hướng
Bắc: 250m
|
500
|
|
62
|
Kênh Phủ
Lý (2 bên)
|
Cống Phủ
Lý
|
Về hướng
Bắc: 250m
|
590
|
|
63
|
Kênh Cựa
Gà
|
Tiếp giáp
tuyến lộ Sông Đốc - Tắc Thủ
|
Về hướng
Bắc: 250m
|
590
|
|
64
|
Bờ Tây
kênh Rạch Ruộng Nhỏ
|
Hẻm nhà
ông Nguyễn Văn Tiến, Ấp 9
|
Kênh xáng
Nông trường, Ấp 9
|
800
|
|
65
|
Bờ Tây
kênh Rạch Ruộng Nhỏ
|
Hẻm nhà
ông Nguyễn Văn Từ, Ấp 9
|
Kênh xáng
Nông trường, Ấp 9
|
800
|
|
66
|
Bờ Tây
kênh Rạch Ruộng Nhỏ
|
Hẻm
nhà bà Đoàn Thị Loan, Ấp 9
|
Kênh xáng
Nông trường, Ấp 9
|
800
|
|
67
|
Bờ Tây
kênh Rạch Ruộng Nhỏ
|
Hẻm nhà
ông Phạm Hoàng Tất, Ấp 7
|
Dãy tập
thể giáo viên, Ấp 7
|
1.500
|
|
68
|
Bờ Tây
kênh Rạch Ruộng Nhỏ
|
Hẻm nhà
bà Lê Kiều Nương, Ấp 7
|
Nhà ông
Phan Hoàng Phi, Ấp 7
|
1.500
|
|
69
|
Lộ Tắc
Thủ - Rạch Ráng - Sông Đốc (2 bên)
|
Cầu sắt
kênh Rạch Ruộng, Ấp 10
|
Cống Xã
Thuần
|
12.000
|
|
70
|
Lộ Tắc
Thủ - Rạch Ráng - Sông Đốc (2 bên)
|
Cống xã
Thuần
|
Kênh
Nhiêu Đáo
|
10.000
|
|
71
|
Lộ Tắc
Thủ - Rạch Ráng- Sông Đốc (2 bên)
|
Kênh
Nhiêu Đáo
|
Kênh Phủ Lý
|
7.100
|
|
72
|
Lộ Tắc
Thủ - Rạch Ráng - Sông Đốc (2 Bên)
|
Kênh Phủ
Lý
|
Giáp xã
Khánh Hưng
|
4.420
|
|
73
|
Sông Ông
Đốc (bờ Nam)
|
Kênh Bảy
Thanh
|
Hãng nước
đá Hiệp Thành, Ấp 5
|
4.420
|
|
74
|
Sông Ông
Đốc (bờ Nam)
|
Đất ông
Lê Hùng Anh, Ấp 5
|
Đất bà Tạ
Mỹ Hen, Ấp 5
|
5.620
|
|
75
|
Sông Ông
Đốc (bờ Nam)
|
Hãng nước
đá Hiệp Thành, Ấp 5
|
Kênh Rạch
Vinh, Ấp 5
|
3.700
|
|
76
|
Sông Ông
Đốc (bờ Nam)
|
Công Ty
KTDV Sông Đốc K4 (mặt sông)
|
Đầu vàm
kênh Thầy Tư, Ấp 4
|
9.770
|
|
77
|
Sông Ông
Đốc (bờ Nam)
|
Kênh Xáng
cùng, Ấp 6A
|
Kênh Xáng
Mới
|
8.650
|
|
78
|
Bờ Nam
Sông Ông Đốc
|
Kênh Rạch
Vinh, Ấp 4 (Tuyến lộ)
|
Cầu kênh
Thầy Tư, Ấp 4
|
8.650
|
|
79
|
Bờ Nam
Sông Ông Đốc
|
Cầu kênh
Thầy Tư, Ấp 4 (tuyến lộ)
|
Kênh Xáng
cùng, Ấp 4
|
8.650
|
|
80
|
Bờ Nam
Sông Ông Đốc
|
Kênh Rạch
Vinh bờ Đông (Ranh đất ông Đặng Văn Đông)
|
Đê Tả, Ấp
5
|
3.070
|
|
81
|
Bờ Nam
Sông Ông Đốc
|
Miếu (Bờ
tây Kênh Rạch Vinh)
|
Đê Tả, Ấp
4
|
4.430
|
|
82
|
Bờ Nam
Sông ông Đốc
|
Cầu kênh
Thầy Tư (Bờ Tây), Ấp 4
|
Đê Tả, Ấp
4
|
3.100
|
|
83
|
Bờ Nam
Sông Ông Đốc
|
Cầu kênh
Thầy Tư (Bờ Đông), Ấp 4
|
Đê Tả, Ấp
4
|
2.700
|
|
84
|
Bờ Nam
Sông ông Đốc
|
Cầu kênh
Xáng cùng, Ấp 6A (2 bờ Đông, Tây)
|
Đê Tả, Ấp
6A
|
1.040
|
|
85
|
Bờ Nam
Sông ông Đốc
|
Kênh xáng
Mới, ranh đất bà Lý Kim Tiền (Bờ Đông)
|
Đê Tả, Ấp
6A
|
1.040
|
|
86
|
Bờ Nam
Sông ông Đốc
|
Kênh Xáng
Mới, ranh đất ông Trần Văn Lên (Bờ Tây)
|
Đê Tả, Ấp
6A
|
1.250
|
|
87
|
Bờ Nam
Sông ông Đốc
|
Cầu kênh
Xẻo Quao, Ấp 6A (2 bờ Đông, Tây)
|
Đê Tả, Ấp
6A
|
1.170
|
|
88
|
Bờ Nam
Sông ông Đốc
|
Ranh đất
bà Lê Thị Tươi, Ấp 6A
|
Hết ranh
đất ông Nguyễn Hữu Phước
|
1.250
|
|
89
|
Bờ Nam
Sông ông Đốc
|
Ranh đất
bà Trần Ánh Nguyệt, Ấp 6A
|
Hết ranh
đất bà Phạm Thị Thủy, Ấp 6A
|
1.040
|
|
90
|
Bờ Nam
Sông ông Đốc
|
Ranh đất
bà Lê Thị Nhanh (Thửa 65, tờ 36), Ấp 6A
|
Hết ranh
đất ông Hà Việt Hoa
|
860
|
|
91
|
Bờ Nam
Sông ông Đốc
|
Ranh đất
ông Trịnh Thị Trang, Ấp 6A
|
Hết ranh
đất ông Lại Văn Giàu (2 bên), Ấp 6A
|
860
|
|
92
|
Bờ Nam
Sông ông Đốc
|
Ranh đất
ông Nguyễn Thanh Hùng, Ấp 6A
|
Hết ranh
đất bà Lê Ánh Xuân (2 bên), Ấp 6A
|
870
|
|
93
|
Bờ Nam
Sông ông Đốc
|
Hẻm nhà
ông Châu Ngọc Sỹ, Ấp 6A
|
Hết ranh
đất ông Hải
|
1.000
|
|
94
|
Bờ Nam
Sông ông Đốc
|
Nhà ông
Đặng Văn Sang, Ấp 6A
|
Cầu Thủy
Lợi
|
2.770
|
|
95
|
Bờ Nam
Sông ông Đốc
|
Nhà ông
Huỳnh Thanh Hùng
|
Nhà ông
Võ Khánh Duy
|
2.770
|
|
96
|
Bờ Nam
Sông ông Đốc
|
Ranh đất
ông Nguyễn Thanh Dũng, Ấp 6A
|
Hết ranh
đất ông Hồ Văn Vàng, Ấp 6A
|
1.260
|
|
97
|
Bờ Nam
Sông ông Đốc
|
Khu dân
cư Xẻo Quao, Ấp 6B (Khu A)
|
|
1.740
|
|
98
|
Bờ Tây
kênh Rạch Ruộng Nhỏ
|
Ranh đất
ông Lê Chí Nguyện, Ấp 7
|
Hết ranh
đất bà Phạm Thị Lắm, Ấp 7
|
2.770
|
|
99
|
Hẻm
|
Ranh đất
ông Huỳnh Ngọc Phương
|
Hết ranh
đất ông Nguyễn Ngọc Sinh
|
1.420
|
|
100
|
Tuyến
đường cầu Rạch Ruộng nhỏ
|
Trụ sở
UBND TT. Sông Đốc (cũ), Ấp 7
|
Lộ nhựa
Rạch Ráng - Sông Đốc, Ấp 10 (Tiếp giáp lộ Tắc Thủ - Rạch Ráng - Sông Đốc)
|
16.000
|
|
101
|
Bờ Đông
kênh Rạch Ruộng Nhỏ
|
Ranh đất
nhà bà lê Chúc Mừng, Ấp 7
|
Hết ranh
đất nhà bà Nguyễn Thị Lang, Ấp 7
|
1.290
|
|
102
|
Bờ Đông
kênh Rạch Ruộng Nhỏ
|
Ranh đất
nhà bà Lê Thị Kiều, Ấp 7
|
Hết ranh
đất nhà ông Lê Văn Chờ, Ấp 7
|
1.500
|
|
103
|
Hẻm
|
Ranh đất
nhà ông Nguyễn Ngọc Chọn, Ấp 8
|
Hết ranh
đất Nguyễn Thị Hoa, Ấp 8
|
1.040
|
|
104
|
Hẻm
|
Nhà bà
Phạm Thị Cúc
|
Nhà ông
Phạm Văn Chiến
|
1.040
|
|
105
|
Hẻm
|
Nhà ông
Phan Văn Hội
|
Hết ranh
đất Hoàng Thị Rộng, Ấp 8
|
1.040
|
|
106
|
Hẻm
|
Ranh đất
nhà Phạm Văn Thái, Ấp 8
|
Hết ranh
đất Phan Văn Toại
|
1.040
|
|
107
|
Đầu nối
lộ Bờ Nam Sông Đốc, Ấp 6B
|
Ranh đất
ông Dương Văn Rớt
|
Ranh đất
Đỗ Thành Phước
|
2.770
|
|
108
|
Đầu nối
lộ Bờ Nam Sông Đốc, Ấp 6A
|
Ranh đất
ông Trần Văn Sinh
|
Ranh đất
ông Bạch Trung Đáng
|
1.500
|
|
109
|
Lộ Bờ Nam
Sông Đốc (Đoạn có dãi phân cách)
|
Kênh 7
Thanh
|
Cầu kênh
Rạch Vinh
|
7.000
|
|
110
|
Lộ Bờ Nam
Sông Đốc (Đoạn có dãi phân cách)
|
Cầu kênh
Rạch Vinh
|
Cống Thầy
Tư
|
10.000
|
|
111
|
Lộ Bờ Nam
Sông Đốc (Đoạn không có dãi phân cách)
|
Cống Thầy
Tư
|
Đê Biển
Tây
|
4.420
|
|
112
|
Hẻm, Ấp 7
|
Nhà ông
Lê Văn Thạnh
|
Nhà ông
Lê Văn Tỷ
|
1.500
|
|
113
|
Hẻm, Ấp 7
|
Nhà ông
Nguyễn Văn Tất
|
Trường
THCS 1 Sông Đốc
|
1.500
|
|
114
|
Kênh Đê
Tả
|
Đất ông
Nguyễn Tuấn
|
Hết phần
đất ông Trần Văn Ngọc (giáp Đê trung ương, Ấp 6B)
|
340
|
|
115
|
Tuyến lộ
nhựa
|
Cầu Sông
Ông Đốc
|
Đấu nối
lộ Bờ Nam Sông Đốc
|
5.620
|
|
116
|
Tuyến
trung tâm xã Phong Điền (cũ)
|
Ranh đất
ông Trịnh Văn Nguyễn
|
Kênh Dầu
Xây (Hết ranh đất ông Ngô Tấn Môn)
|
1.260
|
|
117
|
Tuyến
trung tâm xã Phong Điền (cũ)
|
Kênh Bảy
Thanh
|
Kênh Dần
Xây (tuyến ven sông)
|
860
|
|
118
|
Tuyến
trung tâm xã Phong Điền (cũ)
|
Kênh Dần
Xây
|
Hết ranh
đất Nguyễn Văn Thu
|
500
|
|
119
|
Lộ Bờ Nam
Sông Đốc
|
Kênh Sáng
Bà Kẹo
|
Kênh Lựu
Đạn (Hết ranh đất ông Dương Việt Sử)
|
2.170
|
|
120
|
Lộ Bờ Nam
Sông Đốc
|
Kênh Lựu
Đạn (Ranh đất ông Dương Việt Sử)
|
Kênh Bảy
Thanh (Cầu Bảy Thanh)
|
3.580
|
|
121
|
Tuyến Rẫy
mới - Mỹ Bình
|
Ranh đất
ông Phan Út Chín
|
Hết ranh
đất ông Trần Văn Nhiều
|
500
|
|
122
|
Tuyến
Rạch Vinh
|
Cầu Đầu
Sấu (Ấp Mỹ Bình)
|
Hết ranh
đất ông Nguyễn Như Ý
|
500
|
|
123
|
Khu tái
định cư xen ghép Sông Đốc thuộc Dự án đầu tư xây dựng, nâng cấp đê biển Tây
|
|
3.125
|
|
|
Khu
tái định cư Xẻo Quao
|
|
|
|
|
124
|
Đường số
11
|
Đường số
8
|
Đường số
9
|
4.000
|
|
125
|
Đường số
35
|
Vòng xoay
cầu Sông Ông Đốc (bờ Bắc)
|
Ranh
dự án Khu đô thị, dân cư Khóm 9
|
10.000
|
|
126
|
Đường số
8 (Ấp 9)
|
Cầu qua
kênh Quảng Thép
|
Trụ sở
UBND xã Sông Đốc
|
1.500
|
|
127
|
Tuyến đường số 1 Khu tái định cư khóm 6B, Sông Đốc (tuyến
đường bờ Nam, 2 bên)
|
Ranh đất ông Ngô Minh Đương, khóm 6A, thị
trấn Sông Đốc
|
Đê biển Tây, khóm 6B, thị trấn Sông Đốc
|
|
|
128
|
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng
từ >3 m
|
400
|
|
129
|
Các tuyến lộ Bê tông trong thị trấn từ 1m - 1,5m
|
340
|
|
130
|
Tuyến bờ
Nam Sông Đốc
|
Kênh Sáng
Bà Kẹo
|
Giáp ranh
Xã Phong Lạc
|
1.740
|
|
131
|
Tuyến lộ
Trung tâm xã
|
Từ đầu lộ
nhựa tiếp giáp Sông Đốc (Ranh đất ông Mười Đẹt)
|
Ngã 3
(Hướng về huyện)
|
1.740
|
|
132
|
Các tuyến
đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng Có chiều rộng từ trên 3m -5m, thuộc các,
Ấp 1, 2, 3, 4, 5, 6A, 6B, 7, 8, 9, 10
|
1.500
|
|
133
|
Các tuyến
đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng Có chiều rộng từ trên 3m -5m, thuộc các
ấp còn lại của TT. Sông Đốc (cũ)
|
1.000
|
|
134
|
Các tuyến
đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng Có chiều rộng từ trên 3m -5m, thuộc các
ấp còn lại của xã Phong Điền (cũ)
|
600
|
|
135
|
Các tuyến
đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m
|
300
|
|
136
|
Các
tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng 'Có chiều rộng từ >2m đến ≤ 3m,
thuộc TT. Sông Đốc (cũ)
|
400
|
|
137
|
Các
tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng 'Có chiều rộng từ >2m đến ≤ 3m,
thuộc xã Phong Điền (cũ)
|
340
|
|
|
Đất ở
chưa có cơ sở hạ tầng
|
Thuận lợi
về mặt giao thông thủy, bộ
|
250
|
|
|
Không
thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ
|
200
|
19.
XÃ TRẦN VĂN THỜI
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT
|
Đường, tuyến lộ, khu vực
|
Đoạn đường
|
Giá đất năm 2026
|
|
Từ
|
Đến
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
|
1
|
Đường 30
tháng 4 (Bờ Bắc)
|
Giáp ranh
xã Khánh Bình
|
Cống Ông
Bích Nhỏ (phía Đông) trong đê
|
3.650
|
|
2
|
Đường 30
tháng 4 (Bờ Bắc)
|
Cống Ông
Bích Nhỏ (phía Tây)
|
Cầu Rạch
Ráng (Phía Đông)
|
8.850
|
|
3
|
Đường 30
tháng 4 (Bờ Bắc)
|
Cầu Rạch
Ruộng A (Hướng Đông)
|
Hết ranh
đất ông Tư Hùng
|
1.390
|
|
4
|
Đường 30
tháng 4 (Bờ Bắc)
|
Cầu Trảng
Cò (Phía Tây trong đê)
|
Giáp cầu
Rạch Ruộng
|
2.770
|
|
5
|
Đường 30
tháng 4 (Bờ Bắc)
|
Cầu Rạch
Ruộng (Hướng Tây)
|
Đầu cống
Suối Mênh (Nhập tuyến)
|
1.080
|
|
6
|
Đường 30
tháng 4 (Bờ Bắc)
|
Đầu cống
Suối Mênh
|
Giáp xã
Khánh Hưng
|
3.090
|
|
7
|
Đường 30
tháng 4 (2 bên)
|
Cầu Rạch
Ráng (Phía Tây)
|
Đến hết
đoạn cuối tuyến thuộc Dự án đầu tư nâng cấp tuyến đường Tắc Thủ - Rạch Ráng -
Sông Đốc (tên cũ: Giao với đường 11, ấp 9)
|
16.000
|
|
8
|
Đường 30
tháng 4 (2 bên)
|
Đến hết
đoạn cuối tuyến thuộc Dự án
|
Cầu Trảng
Cò (Phía Đông)
|
8.850
|
|
9
|
Đường 19
tháng 5 (2 Bên)
|
Giao với
đường Nguyễn Ngọc Sanh
|
Giáp ranh
BVĐK Trần Văn Thời
|
7.040
|
|
10
|
Đường 19
tháng 5 (2 Bên)
|
Từ BVĐK
Trần Văn Thời (2 bên)
|
Cống Ngăn
mặn cũ (Nhà ông Nguyễn Hoàng Việt (Phía Đông))
|
6.540
|
|
11
|
Đường 19
tháng 5 (bờ Đông)
|
Cống Ngăn
mặn cũ (Giáp nhà ông Nguyễn Hoàng Việt (Phía Đông))
|
Cầu Tám
Ánh (Phía Nam)
|
1.380
|
|
12
|
Đường
Nguyễn Ngọc Sanh (bờ Bắc)
|
Cống Rạch
Ráng (Phía Tây)
|
Hết ranh
Điểm Tập Kết Rác ấp 9
|
6.430
|
|
13
|
Đường
Nguyễn Ngọc Sanh (bờ Bắc)
|
Cống Rạch
Ráng (Phía Đông)
|
Giao với
đường số 10
|
10.280
|
|
14
|
Đường
Nguyễn Ngọc Sanh (bờ Bắc)
|
Giao với
đường số 10
|
Đầu tuyến
(Giáp ranh đất ông Võ Minh Hòa)
|
5.640
|
|
15
|
Đường
Trần Văn Đại (2 Bên)
|
Giao với
đường Nguyễn Ngọc Sanh
|
Giao với
đường 30 tháng 4 (Phía Nam) (2 bên)
|
6.740
|
|
16
|
Đường
Trần Văn Đại (2 bên)
|
Giao
đường 30 tháng 4 (Phía Bắc ) (2 bên)
|
Đến Cống
Tư Sự (Phía Nam)
|
2.880
|
|
17
|
Đường
Trần Văn Đại (Bờ Tây)
|
Cống Tư
Sự (Phía Bắc)
|
Cầu Trảng
Cò (Phía Đông)
|
1.680
|
|
18
|
Đường
Trần Văn Đại (Bờ Tây)
|
Cầu Trảng
Cò (Phía Tây)
|
Giáp ranh
xã Trần Hợi
|
1.200
|
|
19
|
Ngô Thị
Hưởn
|
Đường 19
tháng 5
|
Đường
Nguyễn Trung Thành
|
7.540
|
|
20
|
Võ Hoành
|
Đường 19
tháng 5
|
Đường
Nguyễn Trung Thành
|
6.930
|
|
21
|
Lý Tự
Trọng
|
Đường số
8
|
Đường số
12
|
6.000
|
|
22
|
Đường số
4A ấp 1 (2 bên)
|
Giao với
đường Nguyễn Long Phi
|
Đường
Nguyễn Trung Thành
|
2.160
|
|
23
|
Đường số
4A ấp 1 (2 bên)
|
Đường
Nguyễn Trung Thành
|
Đường số
9
|
3.600
|
|
24
|
Đường số
4A ấp 1 (1 bên) phía Bắc
|
Đường số
9
|
Ranh đất
ông Võ Minh Hòa
|
2.530
|
|
25
|
Đường số
5 (2 bên) ấp 1
|
Giao với
đường Võ Hoành
|
Giao với
đường số 4A
|
5.170
|
|
26
|
Đường
Nguyễn Trung Thành (2 bên)
|
Giao với
đường 30 tháng 4 (Phía Nam)
|
Giao với
đường Nguyễn Ngọc Sanh
|
11.640
|
|
27
|
Nguyễn
Long Phi
|
Ngô Thị
Hưởn
|
Đường
Nguyễn Long Phi
|
4.020
|
|
28
|
Đường số
7A (2 bên) (Đường nội bộ Khu Phố Chợ
|
Giao với
đường Nguyễn Ngọc Sanh
|
Giao với
đường 4A (Phía Nam)
|
5.750
|
|
29
|
Đường số
8 (2 bên) ấp 1
|
Giao với
đường Nguyễn Ngọc Sanh
|
Giao với
đường 4A (Phía Nam)
|
6.330
|
|
30
|
Đoàn Văn
Xã
|
Đường
Nguyễn Ngọc Sanh
|
Đường số
4A
|
5.750
|
|
31
|
Đường số
10 (2 bên) ấp 1
|
Giao với
đường Nguyễn Ngọc Sanh
|
Giao với
đường số 3A
|
3.450
|
|
32
|
Lộ Giao
Thông 2,5m Bờ Nam đường 30 tháng 4
|
Ranh đất
ông Dương Văn Tải
|
Nguyễn
Trung Thành
|
1.130
|
|
33
|
Lộ Giao
thông 2,5m cặp sông Ông Đốc và Vàm Ông Bích Nhỏ
|
Từ nhà
ông Võ Minh Hòa
|
Hết ranh
đất ông Dương Văn Tải (Ngay mố cầu bê tông bắc qua kênh đê)
|
1.150
|
|
34
|
Đường
Nguyễn Thị Nho (2 bên) ấp 9
|
Giao với
đường Trần Văn Đại
|
Giao với
đường Huỳnh Phi Hùng
|
5.600
|
|
35
|
Đường
Dương Văn Thà (2 bên) ấp 9
|
Giao với
đường Trần Văn Đại
|
Giao với
đường Huỳnh Phi Hùng
|
4.020
|
|
36
|
Đường số
2 ấp 9
|
Giao với
đường Trần Văn Đại
|
Cống Rạch
Ráng (Phía Tây) (Cặp kênh Rạch Ráng), đường 1 chiều
|
4.020
|
|
37
|
Đường
Phạm Chí Hiền ấp 9
|
Giao với
đường Nguyễn Thị Nho
|
Giao với
đường Huỳnh Phi Hùng
|
4.020
|
|
38
|
Đường
Huỳnh Phi Hùng ấp 9
|
Giao
đường Nguyễn Ngọc Sanh
|
Giao với
đường 30/4
|
6.200
|
|
39
|
Trần Hợi
|
Đường
Nguyễn Ngọc Sanh
|
Đường
Nguyễn Thị Nho
|
4.020
|
|
40
|
Đường
Danh Thị Tươi ấp 9
|
Giao với
đường Nguyễn Ngọc Sanh
|
Giao với
đường 30 tháng 4
|
4.640
|
|
41
|
Võ Thị
Hồng
|
Đường
Trần Văn Đại
|
Danh Thị
Tươi
|
1.840
|
|
42
|
Các tuyến
lộ trong nội ô trung tâm xã
|
Các tuyến
đường khu dân cư (Có cơ sở hạ tầng) thuộc ấp 1, ấp 7, ấp 9
|
920
|
|
43
|
Đường
giao thông 3m, ấp 7
|
Cầu kênh
Cũ (cầu EC)
|
đến giáp
ranh đất ông Nguyễn Văn Nam ấp 3 (phía Tây kênh Chủ Kịch)
|
990
|
|
44
|
Đường
giao thông 3m ấp 3,4
|
Ranh đất
ông Nguyễn Văn Nam ấp 3 (phía Tây kênh chủ Kịch, kênh chùa)
|
Giáp cầu
kênh Chủ Kịch
|
660
|
|
45
|
Đường số
11 (hai bên)
|
Giao
đường 3A
|
Giao
đường 30/4
|
1.730
|
|
46
|
Lộ Tắc
Thủ - Sông Đốc (Ngoài đê)
|
Giáp ranh
xã Khánh Bình Đông
|
Cống ông
Bích Nhỏ
|
1.430
|
|
47
|
Lộ Tắc
Thủ - Sông Đốc (Ngoài đê)
|
Cầu Trảng
Cò
|
Giáp ranh
xã Khánh Lộc
|
1.210
|
|
48
|
Tuyến
đường Tắc Thủ - Rạch Ráng - Sông Đốc
|
Tuyến
đường đấu nối từ tuyến Tắc Thủ - Rạch Ráng - Sông Đốc đến chợ nông sản Rạch
Ráng (2 bên)
|
2.770
|
|
49
|
Tuyến vào
kênh 6 Thước Lớn
|
Đầu cống
kênh Sáu Thước Lớn (Bờ Tây)
|
Hết ranh
đất Trường tiểu học 2 (Điểm Sáu Thước)
|
420
|
|
50
|
Tuyến vào
kênh 6 Thước Lớn
|
Hết ranh
đất Trường tiểu học 2 (Điểm Sáu Thước) hướng Tây
|
Hết ranh
đất ông Đỗ Quốc Thiện
|
420
|
|
51
|
Tuyến vào
kênh 6 Thước Lớn
|
Đầu cống
kênh Sáu Thước Lớn (Bờ Đông)
|
Hết ranh
đất ông Hồ Văn Út
|
290
|
|
52
|
Tuyến vào
Rạch Ruộng A
|
Ranh đất
bà Út Quý (Bờ Tây)
|
Hết ranh
đất ông Phan Văn Hùm
|
480
|
|
53
|
Tuyến vào
Rạch Ruộng A
|
Hết ranh
đất ông Phan Văn Hùm
|
Hết ranh
đất ông Tám Tài
|
480
|
|
54
|
Tuyến vào
Rạch Ruộng A
|
Ranh đất
bà Nhiễn (Bờ Đông)
|
Hết ranh
đất Chùa Nhẫn Hòa
|
580
|
|
55
|
Tuyến vào
Rạch Ruộng A
|
Hết ranh
đất Chùa Nhẫn Hòa
|
Hết ranh
đất ông Sáu Mum
|
500
|
|
56
|
Lộ Phong
Lạc - Phong Điền (Trong đê)
|
Giáp ấp
Công Nghiệp
|
Cầu Rạch
Bần
|
720
|
|
57
|
Lộ Phong
Lạc - Phong Điền (Trong đê)
|
Cầu Rạch
Bần (Nhà ông Trương Tấn Đạt)
|
Cầu kênh
Chống Mỹ - Giáp ranh xã Phong Điền (Nhà ông Phan Văn Thảo)
|
580
|
|
58
|
Lộ Phong
Lạc - Phong Điền (Trong đê)
|
Đất
Trường THCS Phong Lạc
|
Hết ranh
đất ông Trần Văn Công
|
1.150
|
|
59
|
Lộ Phong
Lạc - Phong Điền (Ngoài đê)
|
Cầu Rạch
Bần (Ranh đất ông Trần Văn Hon)
|
Hết ranh
đất ông Phạm Ngọc Mừng
|
430
|
|
60
|
Ấp Công
Bình
|
Ranh đất
ông Phan Văn Ân
|
Hết ranh
đất ông Tạ Văn Trận
|
430
|
|
61
|
Lộ bờ Nam
Sông Đốc (2 bên)
|
Giáp ranh
xã Sông Đốc (Tên cũ: Giáp ranh xã Phong Điền)
|
Giáp ranh
xã Hưng Mỹ (Tên cũ: Cầu Rạch Bần)
|
1.560
|
|
62
|
Tuyến ô
tô về trung tâm xã Trần Hợi cũ
|
Ngã tư
UBND xã Trần Hợi cũ (Bờ Đông)
|
Hết ranh
đất ông Phạm Tấn Kiệt (tên cũ: Hết ranh đất ông Phạm Văn Điền )
|
720
|
|
63
|
Tuyến ô
tô về trung tâm xã Trần Hợi cũ
|
Ranh đất
ông Phạm Tấn Kiệt (tên cũ: Ranh đất ông Phạm Văn Điền)
|
Ngã ba
kênh Chùa hết đất ông Tiến
|
580
|
|
64
|
Tuyến ô
tô về trung tâm xã Trần Hợi cũ
|
Ngã tư
UBND xã Trần Hợi cũ (Bờ Tây)
|
Hết Ranh
ông Trương Quốc Khởi (Tên cũ: Hết Ranh ông Phạm Văn Đoàn)
|
1.140
|
|
65
|
Tuyến ô
tô về trung tâm xã Trần Hợi cũ
|
Hết Ranh
ông Trương Quốc Khởi (Tên cũ: Ranh ông Phạm Văn Đoàn)
|
Hết ranh
đất Trường Trung học Trần Hợi I
|
960
|
|
66
|
Tuyến ô
tô về trung tâm xã Trần Hợi cũ
|
Ranh đất
Trường Trung học Trần Hợi I
|
Giáp trụ
sở ấp 2
|
860
|
|
67
|
Tuyến
kênh Sole
|
Ngã tư
UBND xã bờ Nam (Hướng Đông)
|
Hết ranh
đất Trường tiểu học Trần Hợi 3
|
720
|
|
68
|
Tuyến
kênh Sole
|
Hết ranh
đất Trường tiểu học Trần Hợi 3
|
Hết ranh
đất ông Lâm Văn Há
|
580
|
|
69
|
Tuyến
kênh Sole
|
Ngã tư
UBND xã bờ Bắc (Hướng Đông)
|
Hết ranh
đất bà Đặng Thị Gương
|
860
|
|
70
|
Tuyến
kênh Sole
|
Hết ranh
đất bà Đặng Thị Gương
|
Giáp xã
Khánh Bình
|
720
|
|
71
|
Tuyến
kênh Sole
|
Hết ranh
đất ông Lâm Văn Há
|
Ngã tư
Sole
|
580
|
|
72
|
Tuyến
kênh Đứng
|
Ngã tư
UBND xã bờ Nam (Hướng Tây)
|
Hết ranh
đất ông Duy Ngọc Lâm
|
1.150
|
|
73
|
Tuyến
kênh Đứng
|
Hết ranh
đất ông Duy Ngọc Lâm
|
Hết ranh
đất ông Bùi Văn Tài
|
720
|
|
74
|
Tuyến kênh
Đứng
|
Ngã tư
UBND xã bờ Bắc (Hướng Tây)
|
Hết ranh
đất Trần Xuân Vũ
|
1.150
|
|
75
|
Tuyến
kênh Đứng
|
Hết ranh
đất Trần Xuân Vũ
|
Cầu kênh
Đứng
|
860
|
|
76
|
Đường
Kênh Sole (bờ đông)
|
Nhà bà
Trần Thị Lệ
|
Nhà ông
Dương Quốc Tỷ
|
720
|
|
77
|
Tuyến Lộ
về Trung tâm xã Lợi An cũ (Ngoài đê)
|
Ranh đất
bà Lê Thị Sang
|
Ranh đất
ông Huỳnh Văn Bảo
|
420
|
|
78
|
Tuyến Lộ
về Trung tâm xã Lợi An cũ (Ngoài đê)
|
Hết ranh
đất ông Huỳnh Văn Bảo
|
Giáp ranh
Nghĩa Trang Liệt sĩ (Ngoài đê)
|
540
|
|
79
|
Tuyến Lộ
về Trung tâm xã Lợi An cũ (Ngoài đê)
|
Giáp ranh
Nghĩa trang Liệt sĩ (Ngoài đê)
|
Vàm Rạch
Lăng
|
840
|
|
80
|
Tuyến Lộ
về Trung tâm xã Lợi An cũ (Ngoài đê)
|
Vàm Rạch
Lăng
|
Giáp ranh
xã Phong Lạc
|
720
|
|
81
|
Tuyến Lộ
về Trung tâm xã Lợi An cũ (Trong đê)
|
Cầu Phát
Thạnh
|
Giáp ranh
Nghĩa trang Liệt sỹ (Trong đê)
|
720
|
|
82
|
Tuyến Lộ về
Trung tâm xã Lợi An cũ (Trong đê)
|
Hết ranh
Nghĩa trang Liệt sỹ (Trong đê)
|
Giáp Vàm
Rạch Lăng
|
940
|
|
83
|
Tuyến Lộ
về Trung tâm xã Lợi An cũ (Trong đê)
|
Vàm Rạch
Lăng
|
Giáp ranh
xã Phong Lạc cũ (lộ nhựa trong đê)
|
720
|
|
84
|
Tuyến mé
sông Ông Đốc
|
Bến phà
nghĩa trang ấp Công Nghiệp
|
Đến trụ
sở điện lực
|
1.200
|
|
85
|
Tuyến lộ
đi Quốc Lộ 1A
|
Cửa hàng
tự chọn Thanh Thúy
|
Hết Ranh
cửa hàng xăng dầu số 12
|
1.200
|
|
86
|
Tuyến lộ
đi Quốc Lộ 1A
|
Ranh cửa
hàng xăng dầu số 12
|
Cầu Rạch
Lăng
|
960
|
|
87
|
Tuyến lộ
giao thông ấp Tân Tiến, Tân Phong, Công Điền
|
UBND xã
về hướng Đông
|
Hết ranh
đất Trường Mầm non
|
1.150
|
|
88
|
Tuyến lộ
giao thông ấp Tân Tiến, Tân Phong, Công Điền
|
Nhà Bia
ghi danh về hướng Nam
|
Hết ranh
đất Hãng nước đá Trường Sơn 6
|
1.440
|
|
89
|
Tuyến lộ
giao thông ấp Tân Tiến, Tân Phong, Công Điền
|
Ranh đất
ông Trần Văn Leo
|
Kênh Công
Điền Giữa
|
860
|
|
90
|
Tuyến lộ
giao thông ấp Tân Tiến, Tân Phong, Công Điền
|
Ranh đất
ông Phan Văn Kỳ
|
Hết ranh
đất ông Lý Văn Duyên (Bờ Đông)
|
580
|
|
91
|
Tuyến lộ
giao thông ấp Tân Tiến, Tân Phong, Công Điền
|
Ranh đất
ông Dương Văn Thành
|
Kênh
Chống Mỹ
|
290
|
|
92
|
Tuyến lộ
giao thông ấp Tân Tiến, Tân Phong, Công Điền
|
Ranh đất
ông Trần Văn Đắc
|
Hết ranh
đất ông Trương Thanh Giang
|
1.290
|
|
93
|
Tuyến lộ
giao thông ấp Tân Tiến, Tân Phong, Công Điền
|
Ranh đất
ông Nguyễn Văn Được
|
Giáp ranh
xã Phong Lạc cũ (Trong đê)
|
720
|
|
94
|
Tuyến lộ
giao thông ấp Tân Tiến, Tân Phong, Công Điền
|
Ranh đất
ông Nguyễn Văn Bình
|
Hết ranh
đất ông Phan Văn Sơn
|
290
|
|
95
|
Tuyến lộ
giao thông ấp Tân Tiến, Tân Phong, Công Điền
|
Ranh đất
ông Trần Văn Mật
|
Hết ranh
đất ông Phan Văn Linh
|
290
|
|
96
|
Tuyến nối
Lộ Bờ nam sông đốc
|
Đầu lộ
tiếp giáp lộ bờ Nam Sông Đốc
|
Đầu lộ
tiếp giáp đường ô tô về Trung tâm xã
|
1.080
|
|
97
|
Tuyến
kênh đê (ngoài đê)
|
Giáp ranh
cầu Rạch Ruộng
|
Đến giáp
ranh xã Khánh Hưng
|
500
|
|
98
|
Tuyến lộ
ô tô về ấp Trần Hợi (2 bên)
|
Trạm Y tế
xã
|
Cầu Trần
Hợi
|
1.140
|
|
99
|
Tuyến
kênh Sáu Thước Cùng (bờ Đông)
|
Ranh đất
ông Lê Văn Viễn
|
Hết ranh
đất ông Phạm Việt Mỹ
|
260
|
|
100
|
Tuyến
kênh Chống Mỹ (bờ Bắc)
|
Ranh đất
ông Nguyễn Chí Công
|
Hết ranh
đất ông Nguyễn Văn Út
|
390
|
|
101
|
Khu vực
có tuyến đường giao thông kết nối vào khu vực Đầm Thị Tường
|
600
|
|
102
|
Tuyến lộ
3m
|
Nhà bà
Nguyễn Thị Hận
|
Nhà ông
Phan Văn Bân
|
500
|
|
103
|
Tuyến
đường giao thông kết nối vào khu vực Đầm Thị Tường
|
800
|
|
104
|
Khu
thương nghiệp - Dân cư (Khu tái định cư), ấp 1
|
Đường số
12
|
đường số
13
|
5.640
|
|
|
Khu
dân cư ấp Rạch Bần (01 đoạn, tuyến đường)
|
|
|
105
|
Đường số
D7 (2 bên)
|
Đường N4a
|
Đường N3
|
1.200
|
|
106
|
Nguyễn
Văn Biên
|
|
4.500
|
|
107
|
Các tuyến
đường trong khu dân cư
|
Mặt lộ
3-5m (có vỉa hè)
|
4.500
|
|
108
|
Các tuyến
đường trong khu dân cư
|
Mặt lộ 3-5m
(không có vỉa hè)
|
3.500
|
|
109
|
Các tuyến
đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m
|
400
|
|
110
|
Các tuyến
đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m
|
500
|
|
111
|
Các tuyến
đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 3m
|
550
|
|
|
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng
|
Thuận lợi
về mặt giao thông thủy, bộ
|
250
|
|
|
Không
thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ
|
200
|
20.
XÃ THỚI BÌNH
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT
|
Đường, tuyến lộ, khu vực
|
Đoạn đường
|
Giá đất năm 2026
|
|
Từ
|
Đến
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
|
1
|
Đường 3
tháng 2
|
Ngã ba
bưu điện huyện
|
Ngã tư
Quỹ tín dụng
|
9.410
|
|
2
|
Đường 3
tháng 2
|
Ngã tư
Quỹ tín dụng
|
Đường
30/4
|
8.890
|
|
3
|
Đường 3
tháng 2
|
Đường
30/04
|
Cống kênh
Tám Thước
|
7.460
|
|
4
|
Đường 30
tháng 4
|
Hồ Thị Kỷ
|
Đường 3/2
|
8.310
|
|
5
|
Đường 30
tháng 4
|
đường 3/2
|
Cầu Bà
Đặng Trong
|
4.560
|
|
6
|
Đường 30
tháng 4
|
Cầu Bà
Đặng Trong
|
Đường
Hành lang ven biển phía Nam
|
3.830
|
|
7
|
Các tuyến
khác
|
Ngã tư
Quỹ tín dụng
|
Mậu Thân
|
6.930
|
|
8
|
Đường Hồ
Thị Kỷ
|
Ngã ba
bưu điện huyện
|
Đường
30/04
|
8.310
|
|
9
|
Đường Hồ
Thị Kỷ
|
Đường
30/04
|
Đầu kênh
Láng Trâm
|
2.980
|
|
10
|
Đường Hồ
Thị Kỷ
|
Đầu kênh
xáng Láng Trâm (Theo bờ Sông Trẹm)
|
Hết ranh
bến tàu Thới Bình
|
1.170
|
|
11
|
Đường Hồ
Thị Kỷ
|
Hết ranh
bến tàu Thới Bình
|
Rạch Bà
Hội
|
640
|
|
12
|
Đường Lê
Duẩn
|
Ngã ba
bưu điện huyện
|
Cầu Bà
Đặng ngoài
|
9.000
|
|
13
|
Đường Lê
Duẩn
|
Cầu Bà
Đặng
|
Trung tâm
phục vụ hành chính công
|
6.500
|
|
14
|
Đường Lê
Duẩn
|
Trung tâm
phục vụ hành chính công
|
Phòng
Giáo dục (cũ)
|
2.650
|
|
15
|
Tuyến
nhánh đường Hồ Thị Kỷ
|
Giáp
đường Hồ Thị Kỷ
|
Giáp
đường 3/2
|
8.310
|
|
16
|
Kênh Láng
Trâm - Cầu Bà Hội (Đoạn giáp tuyến lộ Thới Bình - U Minh)
|
Kênh Láng
Trâm
|
Cầu Bà
Hội
|
450
|
|
17
|
Các tuyến
khác
|
Sông Trẹm
(Theo bờ Bắc kênh Láng Trâm)
|
Lộ Thới
Bình - Tân Lộc (Giao lộ nhà ông Trí)
|
2.340
|
|
18
|
Tuyến
kênh xáng thuộc khu dân cư ấp 18, xã Thới Bình
|
Giáp
đường 30 tháng 4
|
Kênh Tám
Thước
|
540
|
|
19
|
Các tuyến
thuộc khu dân cư Bệnh viện đa khoa Thới Bình
|
2.090
|
|
20
|
Các tuyến
thuộc khu dân cư khóm 1, thị trấn Thới Bình (cũ)
|
2.090
|
|
21
|
Đường 19
tháng 5
|
Đình Thần
|
Giáp ranh
Phòng Nông nghiệp
|
2.000
|
|
22
|
Đường 1
tháng 5
|
Giáp
Đường 19 tháng 5
|
Giáp
đường Lê Hoàng Thá (Tên cũ: Giáp lộ nhựa Thới Bình - Tân Bằng (Đường Hành
lang ven biển phía Nam cũ) )
|
2.120
|
|
23
|
Lộ bê
tông Trung tâm Văn hóa TDTT và khu vực liền kề
|
Giáp ranh
Phòng Nông nghiệp
|
Ngã 3
sông Trẹm
|
1.900
|
|
24
|
Đường
13/12 (Tên cũ: Lộ bê tông Trung tâm Văn hóa TDTT và khu vực liền kề )
|
Giáp ranh
Trụ sở văn hoá ấp 12
|
Trung tâm
Thể dục thể thao
|
750
|
|
25
|
Đường
13/12 (Tên cũ: Lộ bê tông Trung tâm Văn hóa TDTT và khu vực liền kề )
|
Hết ranh
Trung tâm Thể dục thể thao
|
Hết ranh
Trung tâm giáo dục thường xuyên (Giáp xã Thới Bình)
|
440
|
|
26
|
Đường Mậu
Thân
|
Cầu bà
Đặng (Bờ Nam)
|
Đường 30
tháng 4
|
1.300
|
|
27
|
Lộ Rạch
Bà Đặng
|
Cầu bà
Đặng (Bờ Bắc)
|
Đường 30
tháng 4
|
1.520
|
|
28
|
Đường Mậu
Thân
|
Đường 30
tháng 4 (Ranh đất ông Bảy Nguyên)
|
Cầu
(Ngang nhà Năm Xuân)
|
970
|
|
29
|
Lộ Rạch
Bà Đặng
|
Đường 30
tháng 4 (Ranh đất ông Thắng)
|
Cầu
(Ngang nhà Năm Xuân, Tư Mười)
|
640
|
|
30
|
Đường Mậu
Thân
|
Cầu
(Ngang nhà Năm Xuân) bờ Nam
|
Giáp ranh
xã Thới Bình (cũ)
|
640
|
|
31
|
Lộ Rạch
Bà Đặng
|
Cầu
(Ngang nhà Năm Xuân, Tư Mười) bờ Bắc
|
Giáp ranh
xã Thới Bình (cũ)
|
620
|
|
32
|
Đường ĐT
983B (Tên cũ: Lộ thị trấn Thới Bình - Tân Lộc )
|
Cống kênh
Tám Thước
|
Cách cầu
Bà Hội: 500m
|
1.900
|
|
33
|
Đường ĐT
983B (Tên cũ: Lộ thị trấn Thới Bình - Tân Lộc )
|
Cách cầu
Bà Hội: 500m
|
Cầu Bà
Hội + 100m
|
1.140
|
|
34
|
Đường ĐH
08 (Tên cũ: Bờ Tây Sông Trẹm )
|
Kênh Zê
Rô (Ranh đất ông Thế)
|
Rạch
Giồng Nhỏ
|
310
|
|
35
|
Bờ Tây
Sông Trẹm
|
Rạch
Giồng Nhỏ
|
Giáp ranh
xã Thới Bình (cũ)
|
270
|
|
36
|
Đường ĐH
08 (Tên cũ: Bờ Tây Sông Trẹm)
|
Kênh Zê
Rô (Bờ Tây sông Trẹm)
|
Đầu kênh
xáng (Đối diện Đình Thần)
|
750
|
|
37
|
Đường lộ
tuyến kênh Zê Rô (Tên cũ: Bờ Tây Sông Trẹm )
|
Đầu kênh
Zê Rô (Giáp sông Trẹm)
|
Đi U Minh
(Hết ranh đất ông Bảy Cần)
|
290
|
|
38
|
Đường bờ
Đông Sông Trẹm
|
Ngã ba
sông Trèm Trẹm
|
Đình Thần
|
2.000
|
|
39
|
Đường bờ
Đông Sông Trẹm
|
Đình Thần
|
Rạch Ông
|
640
|
|
40
|
Đường bờ
Đông Sông Trẹm
|
Rạch Ông
|
Kênh Ba
Chùa
|
620
|
|
41
|
Lộ bê
tông qua đất ông Sáu Đạt
|
Đường ĐH
04 (Tên cũ: Giáp lộ bê tông Thới Bình - Biển Bạch )
|
Giáp
Đường Lê Hoàng Thá (Tên cũ: Giáp lộ nhựa Thới Bình - Tân Bằng )
|
400
|
|
42
|
Bờ Tây
sông Trẹm
|
Đầu kênh
xáng (Đối diện Đình Thần)
|
Kênh số 1
|
270
|
|
43
|
Tuyến
kênh số 1 (2 bên)
|
Đầu kênh
số 1
|
Bờ bao
(Tiểu khu 14)
|
270
|
|
44
|
Lộ Rạch
Ông
|
Giáp lộ
bê tông Thới Bình - Biển Bạch
|
Giáp lộ
nhựa Thới Bình - Tân Bằng (Sửa thành đường Hành lang VBPN)
|
270
|
|
45
|
Lộ Rạch
Ông
|
Giáp lộ
nhựa Thới Bình - Tân Bằng (Sửa thành đường Hành lang VBPN)
|
Kênh Dân
Quân (Xã Thới Bình)
|
270
|
|
46
|
Đường Lê
Hoàng Thá
|
Trụ sở
Công an xã (Giáp kênh Chắc Băng)
|
Rạch Ông
|
1.190
|
|
47
|
Đường ĐH
07 (Tên cũ: Kinh Chắc Băng (Bờ Tây) )
|
Từ Cầu Lộ
xe
|
Giáp xã
Thới Bình (cũ)
|
500
|
|
48
|
Đường
Hành lang ven biển phía Nam
|
Cầu Bà
Hội
|
Cầu Láng
Trâm
|
540
|
|
49
|
Đường
Hành lang ven biển phía Nam
|
Cầu Láng
Trâm
|
Cầu Bà
Đặng
|
1.350
|
|
50
|
Đường
Hành lang ven biển phía Nam
|
Cầu Bà
Đặng
|
Cầu Thới
Bình (Kênh xáng Chắc Băng)
|
2.000
|
|
51
|
Đường
Hành lang ven biển phía Nam
|
Cầu Thới Bình
(Kênh xáng Chắc Băng)
|
Kênh Ba
Chùa
|
720
|
|
52
|
Đường ĐT
983B (Tên cũ: Đường Thới Bình - U Minh, thị trấn Thới Bình )
|
Giáp
đường Hành lang ven biển phía Nam
|
Cầu treo
qua Sông Trẹm
|
1.419
|
|
53
|
Đường ĐT
983B (Tên cũ: Đường Thới Bình - U Minh, thị trấn Thới Bình )
|
Cầu treo
qua Sông Trẹm
|
Giáp ranh
xã Thới Bình (cũ)
|
810
|
|
54
|
Kênh số 2
(2 bên) (Tên cũ: Bờ Tây Sông Trẹm )
|
Đường ĐH
08 (Tên cũ: Lộ bờ tây Sông Trẹm )
|
Giáp ranh
xã Nguyễn Phích, huyện U Minh (Tên cũ: xã Nguyễn Phích - U Minh )
|
270
|
|
55
|
Đường ĐT
983B (Tên cũ: Đường Thới Bình - U Minh )
|
Giáp ranh
thị trấn Thới Bình
|
Cầu Bình
Minh (Tên cũ: Giáp ranh huyện U Minh )
|
540
|
|
56
|
Đường ĐH
08 (Tên cũ: Bờ Tây Sông Trẹm)
|
Kênh số 1
|
Kênh số 3
|
270
|
|
57
|
Các tuyến
khác
|
Đầu Vàm
Bà Hội
|
Cầu Bà
Hội (đường Láng Trâm)
|
270
|
|
58
|
Các tuyến
khác
|
Giáp
đường 3/2 (nhà ông Đoan)
|
Kênh xáng
(bãi tập kết rác)
|
1.900
|
|
59
|
Kênh 8
Thước
|
Đường
hành lang ven biển phía Nam
|
Giáp ranh
xã Thới Bình (cũ)
|
270
|
|
60
|
Bờ Nam
Kênh Láng Trâm (tên cũ: Bờ Nam Kênh 8 thướt)
|
Cầu Kênh
Láng Trâm giáp đường Hồ Thị Kỷ
|
Giáp ranh
xã Thới Bình (cũ)
|
340
|
|
61
|
Lộ Huyện
Đội
|
Nhà ông
Phan Minh Tiến
|
Giáp
đường 30/4
|
2.700
|
|
62
|
Lộ giáp
cầu Thới Bình
|
Lê Phú
Thọ
|
Quán cà
Phê Điểm Hẹn
|
2.700
|
|
63
|
Đường 2
bên Nhà lồng Thới Bình
|
Giáp
đường Hồ Thị Kỷ
|
Giáp
đường 3/2
|
4.480
|
|
64
|
Lộ Rạch
Bà Đặng
|
Hết ranh
Thị trấn Thới Bình (Bờ Nam)
|
Kênh Tân
Phong (Ngã tư Ngọn Cại)
|
440
|
|
65
|
Đường ĐT
983B (Tên cũ: Lộ nhựa Thới Bình - Tân Lộc )
|
Cầu Bà
Hội +100m
|
Cống Thới
Hòa
|
820
|
|
66
|
Đường ĐT
983B (Tên cũ: Lộ nhựa Thới Bình - Tân Lộc )
|
Cống Thới
Hòa
|
Giáp ranh
xã Tân Lộc
|
620
|
|
67
|
Đường
ĐT.983 (tên cũ: Tuyến lộ TT Thới Bình - Trí Phải)
|
Giáp ranh
Thị trấn Thới Bình
|
Cống xã
Thới Bình
|
1.350
|
|
68
|
Đường
ĐT.983 (tên cũ: Tuyến lộ TT Thới Bình - Trí Phải )
|
Cống xã
Thới Bình
|
Giáp ranh
xã Trí Phải
|
670
|
|
69
|
Tuyến
Kênh Hai Ngó
|
Đầu kênh
Hai Ngó
|
Ngã tư
Đồng Sậy
|
270
|
|
70
|
Bờ Tây
Sông Trẹm
|
Giáp ranh
TT Thới Bình (cũ)
|
Rạch Ông
Bường
|
270
|
|
71
|
Bờ Nam
Kênh Công An
|
Cống xã
Thới Bình
|
Rạch Bà
Đặng
|
460
|
|
72
|
Đường
Hành lang ven biển phía Nam
|
Giáp ranh
(cầu Bà Hội)
|
Giáp ranh
xã Hồ Thị kỷ (Cầu Ông Hương)
|
750
|
|
73
|
Đường ĐH
07 (Tên cũ: Đường Đê Tây sông Chắc Băng )
|
Giáp ranh
thị trấn Thới Bình (cũ)
|
Giáp ranh
xã Trí Phải
|
560
|
|
74
|
Đường Bờ
Đông Sông Trẹm
|
Giáp ranh
thị trấn Thới Bình (cầu Bà Hội)
|
Rạch Ông
Hương
|
270
|
|
75
|
Lộ về
Trung tâm xã Thới Bình (cũ)
|
Đường ĐT
983B (Tên cũ: Lộ nhựa Thới Bình - Tân Lộc )
|
Trụ sở
UBND xã Thới Bình (cũ)
|
540
|
|
76
|
Bờ Tây
sông trẹm
|
Vàm Biện
Triệu (2 bên lộ)
|
Kênh số 2
|
270
|
|
77
|
Bờ Tây
sông trẹm
|
Kênh Cựa
Gà (2 bên lộ)
|
Kênh số 2
|
270
|
|
78
|
Bờ Tây
sông trẹm
|
Đầu vàm
rạch Giồng lớn (giáp lộ kênh Zê rô, 2 bên lộ)
|
Kênh số 1
|
270
|
|
79
|
Lộ Rạch
ông (bờ Bắc)
|
Đầu kênh
ngang bờ Đông
|
Kênh 3
chùa
|
270
|
|
80
|
Bờ Tây
sông trẹm
|
Giáp
đường Thới Bình - U minh (lộ rạch Giồng nhỏ)
|
Cầu Rạch
Giồng
|
270
|
|
81
|
Lộ kênh 3
Chùa
|
Giáp lộ
Thới Bình-Biển Bạch
|
đường
Hành lang ven biển phía nam
|
270
|
|
82
|
Lộ rạch
Ông
|
Đầu kênh
ngang (bờ đông)
|
Kênh 3
chùa
|
270
|
|
83
|
Tuyến
đường bê tông
|
Giáp
đường Lê Hoàng Thá
|
Nhà Thờ
|
270
|
|
84
|
Tuyến
đường bê tông
|
Giáp
đường Lê Hoàng Thá (nhà thầy Quý)
|
Hết ranh
nhà Thờ
|
270
|
|
|
Khu
tái định cư khóm 2, TT.Thới Bình (cũ)
|
|
|
85
|
Đường N1
|
Ranh khu
tái định cư khóm 2 (Hướng Bắc)
|
Ranh khu
tái định cư khóm 2 (Hướng Nam)
|
3.000
|
|
86
|
Đường N2
|
Đường D2
|
Đường D5
|
2.860
|
|
87
|
Đường D2
|
Lê Hoàng
Thá
|
Đường N1
|
3.100
|
|
88
|
Đường D2
|
Đường N1
|
Đường N2
|
3.000
|
|
89
|
Đường D3
|
Đường N1
|
Đường N2
|
3.000
|
|
90
|
Đường D5
|
Ranh khu
tái định cư khóm 2 (Hướng Đông)
|
Ranh khu
tái định cư khóm 2 (Hướng Tây)
|
3.000
|
|
91
|
Các tuyến
đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m
|
300
|
|
92
|
Các tuyến
đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ 2m đến ≤ 3m
|
350
|
|
93
|
Các tuyến
đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ trên 3m
|
400
|
|
|
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng
|
Thuận lợi
về mặt giao thông thủy, bộ
|
250
|
|
|
Không
thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ
|
200
|
21.
XÃ TRÍ PHẢI
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT
|
Đường, tuyến lộ, khu vực
|
Đoạn đường
|
Giá đất năm 2026
|
|
Từ
|
Đến
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
|
1
|
Tuyến
kênh 30 đến tuyến kênh 7
|
Kênh 8
(Bờ Đông), ấp Phủ Thờ
|
Hết ranh
chợ Trí Lực
|
570
|
|
2
|
Tuyến
kênh 30
|
Phủ Thờ
Bác (Bờ Đông)
|
Hết ranh
Trường trung học cơ sở Trí Lực
|
490
|
|
3
|
Tuyến kênh
30
|
Kênh 7,
ấp 9 (Bờ Bắc)
|
Kênh 8
(Bờ Bắc)
|
410
|
|
4
|
Tuyến
kênh 7
|
Ranh chợ
Trí Lực
|
Hết ranh
đất Cây xăng Thanh Hiền
|
1.060
|
|
5
|
Tuyến
kênh 7
|
Hết ranh
đất Cây xăng Thanh Hiền
|
Kênh Đầu
Ngàn (Giáp ranh xã Trí Phải)
|
390
|
|
6
|
Kênh 7
|
Giáp kênh
30, ấp 9 (Bờ Đông)
|
Hết ranh
Trạm y tế xã Trí Lực (cũ)
|
380
|
|
7
|
Lộ nhựa
Trí Lực đi Biển Bạch Đông
|
Đầu cầu
bờ Tây kênh 30
|
Kênh 9
giáp ranh Biển Bạch
|
380
|
|
8
|
Đường
ĐT.983
|
Giáp ranh
xã Thới Bình
|
Kênh Lầu
|
670
|
|
9
|
Đường
ĐT.983
|
Kênh Lầu
|
Cầu Thầy
|
1.550
|
|
10
|
Đường
ĐT.983
|
Cầu Thầy
|
Quốc lộ
63 (Bao gồm cả khu chợ)
|
2.160
|
|
11
|
Quốc lộ
63
|
Ranh Hạt
(Giáp tỉnh An Giang)
|
Cống Nam
Đông
|
910
|
|
12
|
Quốc lộ
63
|
Cống Nam
Đông
|
Cầu Trí
Phải + 500m
|
1.200
|
|
13
|
Quốc lộ
63
|
Cầu Trí
Phải + 500m
|
Cầu Trí
Phải
|
1.240
|
|
14
|
Quốc lộ
63
|
Cầu Trí
Phải
|
Cầu Trí
Phải + 500m (Hướng về Chợ Hội)
|
1.230
|
|
15
|
Quốc lộ
63
|
Cầu Trí
Phải + 500m (Hướng về Chợ Hội)
|
Hết
Trường cấp 3 xã Trí Phải + 100m
|
960
|
|
16
|
Quốc lộ
63
|
Hết
Trường cấp 3 xã Trí Phải +100m
|
Cống Kinh
5
|
520
|
|
17
|
Cầu Trí
Phải (Kênh xáng Chợ Hội, bờ Bắc)
|
Cầu Trí
Phải
|
Cầu Trí
Phải + 1000m
|
200
|
|
18
|
Kênh xáng
Chắc Băng, bờ Bắc
|
Kênh Kiểm
|
Cầu Thầy
+ 100m (Về hướng xã Thới Bình)
|
500
|
|
19
|
Kênh xáng
Chắc Băng, bờ Bắc
|
Cầu Thầy
+ 100m (Về hướng xã Thới Bình)
|
Kinh 7
Hóa (giáp ranh xã Thới Bình)
|
250
|
|
20
|
Quốc lộ
63
|
Cống Kinh
5
|
Kinh 3
Huệ
|
1.700
|
|
21
|
Quốc lộ
63
|
Kinh 3
Huệ
|
Cầu Chợ
Hội + 500m
|
1.900
|
|
22
|
Quốc lộ
63
|
Cầu Chợ
Hội + 500m
|
Cống Ban
Lì (Giáp ranh Tân Lộc )
|
1.600
|
|
23
|
Các lộ
nội bộ trung tâm xã Tân Phú (cũ)
|
Bạch Ngưu
+ 100m (Về hướng Tràm Thẻ)
|
Hết ranh
Trạm y tế xã Tân Phú (cũ)
|
410
|
|
24
|
Các lộ
nội bộ trung tâm xã Tân Phú (cũ)
|
Lộ bê
tông từ ranh UBND xã Tân Phú (cũ)
|
UBND xã
Tân Phú (cũ)+ 300 m (Về hướng Chủ Chí)
|
420
|
|
25
|
Các lộ
nội bộ trung tâm xã Tân Phú (cũ)
|
Cách cầu
Chợ Hội: 50 m (Dọc 2 bờ kênh xáng Bạch Ngưu)
|
Kênh xáng
Huyện Sử - Chợ Hội
|
380
|
|
26
|
Các lộ
nội bộ trung tâm xã Tân Phú (cũ)
|
Ngã tư
Chợ Hội (Về hướng Tràm Thẻ)
|
Ngã tư
Chợ Hội + 500m
|
280
|
|
27
|
Cầu Chợ
Hội - Ranh Hạt - Tràm Thẻ
|
Cầu Chợ
Hội - Ranh Hạt
|
Lộ Tràm
Thẻ
|
380
|
|
28
|
Lộ Trời
Mộc - Chủ Chí
|
UBND xã
Tân Phú (cũ) + 300m
|
Giáp ranh
xã Phong Hiệp
|
310
|
|
29
|
Tuyến lộ
Tapasa
|
Vàm Nhà
Máy A
|
Ranh Hạt,
giáp xã Vĩnh Phong
|
310
|
|
30
|
Lộ Chợ
Hội - 7000
|
Trạm Y tế
cũ
|
Kênh 7000
|
310
|
|
31
|
Lộ kênh
30 ấp Phủ Thờ
|
Hết ranh
Trường THCS Trí Phải Tây
|
Cầu Kênh
6
|
250
|
|
32
|
Lộ kênh
30 ấp 5
|
Cầu kênh
8
|
Cầu kênh
9
|
250
|
|
33
|
Lộ kênh 7
|
Hết ranh
Trạm y tế xã Trí Lực (cũ)
|
Đầu kênh
8000 giáp ranh xã Biển Bạch Đông
|
250
|
|
34
|
Lộ kênh
30 ấp 9
|
Cầu kênh
8
|
Cầu kênh
9
|
250
|
|
35
|
Tuyến
Kênh 30 bờ Đông
|
Kênh 6
|
Kênh kiểm
|
200
|
|
36
|
Tuyến
Kênh Kiểm
|
Từ 30
Kênh kiểm
|
Kênh Đầu
ngàn
|
200
|
|
37
|
Đường vào
trường Mầm non Hoa Sen
|
Toàn tuyến
|
1.100
|
|
38
|
Đường vào
khu tượng đài
|
Từ nhà
ông Mai Văn Thành
|
Hết đất
bà Triệu Thị Quế
|
1.100
|
|
39
|
Các tuyến
đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m
|
220
|
|
40
|
Các tuyến
đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m
|
250
|
|
41
|
Các tuyến
đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m
|
350
|
|
|
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng
|
Thuận lợi
về mặt giao thông thủy, bộ
|
200
|
|
|
Không
thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ
|
180
|
22.
XÃ TÂN LỘC
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT
|
Đường, tuyến lộ, khu vực
|
Đoạn đường
|
Giá đất năm 2026
|
|
Từ
|
Đến
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
|
1
|
Đường ĐH
02
|
Cầu Đầu
Xấu
|
Bến phà
Đầu Xấu (Giáp kinh xáng Phụng Hiệp)
|
430
|
|
2
|
Tuyến lộ
dọc Kinh xáng Phụng Hiệp
|
Kênh Nhà
Thờ (Giáp ranh tỉnh Bạc Liêu)
|
Cách Vàm
Bướm: 500m
|
330
|
|
3
|
Tuyến Vàm
Bướm - kênh Láng Trâm
|
Vàm Bướm
|
Vàm Bướm
+ 200m (Về hướng cầu số 4)
|
330
|
|
4
|
Tuyến Vàm
Bướm - kênh Láng Trâm
|
Vàm Bướm
+ 200m (Về hướng cầu số 4)
|
Giáp ranh
Kênh C4
|
280
|
|
5
|
Tuyến
kênh C3, ấp Tân Long
|
Lộ Tân
Phong
|
Lộ Bê
tông kênh xáng Láng Trâm
|
260
|
|
6
|
Tuyến kênh
C4, Tân Long
|
Lộ Tân
Phong
|
Lộ Láng
Trâm
|
260
|
|
7
|
Tuyến
kênh Nông Trường, (Bờ Bắc và Bờ Nam)
|
Kênh xáng
Phụng Hiệp
|
Kênh C3
|
230
|
|
8
|
Tuyến lộ
kênh Tân Phong, ấp 5
|
Kênh xáng
Phụng Hiệp
|
Kênh Lung
Tràm
|
260
|
|
9
|
Tuyến lộ
kênh Tân Phong, ấp 6
|
Kênh Lung
Tràm
|
Kênh Ban
Can
|
260
|
|
10
|
Tuyến lộ
Ban Can, ấp Ban Can - ấp Tràm Một
|
Giáp ranh
xã Phong Hiệp
|
Nhà ông
Lâm Quốc Huy
|
230
|
|
11
|
Tuyến lộ
Nông Trường Giữa, ấp Phong Tiến
|
Lộ Tân
Phong
|
Kênh Nông
trường ấp Phong Tiến
|
230
|
|
12
|
Quốc lộ
63
|
Cống Ban
Lì (Giáp ranh xã Trí Phải)
|
Cầu Tân
Bình + 500m (Về hướng Tân Lộc)
|
670
|
|
13
|
Quốc lộ
63
|
Cầu Tân
Bình + 500m (Về hướng Cầu số 3)
|
Cầu Số 5
|
750
|
|
14
|
Đường ĐH
02
|
Cầu Tân
Bình
|
Kênh xáng
Phụng Hiệp
|
330
|
|
15
|
Lộ phía
sau UBND xã Tân Lộc
|
Hết ranh
Trạm y tế xã Tân Lộc
|
Giáp Quốc
lộ 63
|
450
|
|
16
|
Tây Bạch
Ngưu
|
Giáp ấp 5
(Kênh Hòn Tre)
|
Cầu Bào
Chà
|
380
|
|
17
|
Đường ĐT
983B
|
Giáp ranh
xã Thới Bình
|
Cầu Bạch
Ngưu
|
750
|
|
18
|
Đường ĐT
983B
|
Cầu Bạch
Ngưu
|
Quốc lộ
63
|
780
|
|
19
|
Quốc Lộ
63
|
Cầu số 5
|
Cầu số 4
|
1.310
|
|
20
|
Quốc Lộ
63
|
Cầu số 4
|
Cầu số 3
|
1.060
|
|
21
|
Lộ bê
tông Chợ Tân Lộc
|
Tiệm vàng
Đức Thiệu
|
Hết ranh
đất ông Đơ
|
1.200
|
|
22
|
Lộ bê
tông Chợ Tân Lộc
|
Hết ranh
nhà ông Đơ
|
Hết ranh
Trường mầm non Tuổi Ngọc
|
540
|
|
23
|
Các tuyến
lộ thuộc xã Tân Lộc
|
Cầu số 4
|
Chùa
Phước Linh (Phía Nam, ấp 2)
|
400
|
|
24
|
Đường ĐT
983B
|
Cầu số 4
(Bờ Bắc, ấp 3)
|
Hết ranh
đất ông Ba Nhuận (Ấp 3)
|
450
|
|
25
|
Đường ĐT
983B
|
Hết ranh
đất ông Ba Nhuận (Bờ Bắc, ấp 3)
|
Giáp ranh
xã Kênh C4
|
280
|
|
26
|
Đường ĐT
983B
|
Cầu số 4
(Bờ Nam)
|
Ngang nhà
ông Ba Nhuận
|
470
|
|
27
|
Xã Tân
Lộc (lộ bê tông 3m)
|
Nhà ông
Lâm Hoàng Quý
|
Cầu Bạch
Ngưu
|
420
|
|
28
|
Tuyến Tây
Bạch Ngưu
|
Cầu Bào
Chà
|
Giáp ranh
xã Trí Phai
|
260
|
|
29
|
Tuyến lộ
Bạch Ngưu
|
Cầu Bạch
Ngưu + 50m
|
Giáp Kênh
Hòn Tre
|
320
|
|
30
|
Tuyến lộ
Nhà Nghệ (bờ Đông)
|
Cầu 9 Dữ
+ 50m
|
Cầu Trắng
|
280
|
|
31
|
Tuyến lộ
Nhà Nghệ (bờ Tây)
|
Cầu 9 Dữ
+ 50m
|
Cầu số 3
+ 50m
|
230
|
|
32
|
Tuyến Tân
Lộc - Vàm Bướm
|
Ngang nhà
ông Ba Nhuận
|
Giáp xã
An Xuyên
|
260
|
|
33
|
Tuyến lộ
Ô Rô
|
Cầu Trắng
|
Ngã 3
(307)
|
230
|
|
34
|
Tuyến
Ngọn Cái (Lão Thứ)
|
Cống số 5
+ 50m
|
Cống số 6
+ 50m
|
260
|
|
35
|
Tuyến
Trâu Trắng
|
Cống số 6
+ 50m
|
Lộ Tân
Phong + 50m
|
280
|
|
36
|
Tuyến lộ
kênh C4
|
Kênh Láng
Trâm
|
Lộ Tân
Phong + 50m
|
260
|
|
37
|
Tuyến lộ
Láng Trâm (ấp 4)
|
Ngã tư
cầu số 4
|
Giáp xã
Hồ Thị Kỷ
|
280
|
|
38
|
Tuyến lộ
Bạch Ngưu (ấp 4)
|
Ngã tư
Cầu số 4
|
Giáp xã
Hồ Thị Kỷ
|
280
|
|
39
|
Tuyến lộ
ấp 2 Tân Lộc
|
Cầu số 3
|
Hết đất
ông 8 Sữ
|
280
|
|
40
|
Tuyến lộ
ấp 2 Tân Lộc
|
Hết ranh
đất ông 8 Sứ
|
Chùa
Phước Linh
|
260
|
|
41
|
Tuyến lộ
ấp 3, xã Tân Lộc
|
Từ trường
Mầm non Tuổi Ngọc
|
Giáp Lộ
Láng Trâm
|
380
|
|
42
|
Tuyến lộ
Hòn Tre (ấp 5, ấp 9)
|
Từ cầu 3
Dèn
|
Lộ Láng
Trâm (Cống 8 Sĩ)
|
320
|
|
43
|
Tuyến lộ
Hòn Tre (bờ Đông)
|
Đất ông
Việt
|
Giáp xã
Tân Lộc Bắc
|
280
|
|
44
|
Tuyến lộ
Hòn Tre (bờ Tây)
|
Đất ông
Đẳng
|
Giáp xã
Tân Lộc Bắc
|
280
|
|
45
|
Tuyến lộ
đập 2 đạo (bờ Đông) ấp 9
|
Lộ Láng
Trâm
|
Giáp xã
Tân Lộc Bắc
|
280
|
|
46
|
Tuyến lộ
đập 2 đạo (bờ Tây) ấp 9
|
Lộ Láng
Trâm
|
Giáp xã
Tân Lộc Bắc
|
280
|
|
47
|
Tuyến lộ
Rạch Gián (bờ Đông) ấp 9
|
Lộ Láng
Trâm
|
Giáp xã
Tân Lộc Bắc
|
280
|
|
48
|
Tuyến lộ
Rạch Gián (bờ Tây) ấp 9
|
Lộ Láng
Trâm
|
Giáp xã
Tân Lộc Bắc
|
280
|
|
49
|
Tuyến lộ
Ngọ cái - Lão Thứ
|
Cống số 5
|
Lộ bê
tông Láng Trâm
|
320
|
|
50
|
Tuyến lộ
16 hộ, ấp 6
|
Cầu kênh
ngăn mặn
|
Láng
Trâm, An Xuyên
|
230
|
|
51
|
Tuyến lộ
kênh ngăn mặn - Ô Rô
|
Lộ bê
tông Láng Trâm
|
Ngã 3
(307)
|
230
|
|
52
|
Tuyến lộ
đê bao
|
Trạm bơm
|
Lộ Kênh
nhà Nghệ
|
230
|
|
53
|
Tuyến lộ
Cựa Gà (bờ Đông) ấp 8
|
Cầu Treo
|
Lộ Kênh
nhà Nghệ
|
260
|
|
54
|
Tuyến lộ
Cựa Gà (bờ Tây) ấp 8
|
Cầu Treo
|
Miếu Thần
Nông
|
320
|
|
55
|
Tuyến lộ
kênh Nhà Thờ (ấp Tân Lộc Đông)
|
Cầu Kênh
nhà Thờ (giáp xã Phong Hiệp)
|
Cầu Liên
Hoa (bắt qua ấp Ban Can)
|
200
|
|
56
|
Các tuyến
đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m
|
220
|
|
57
|
Các tuyến
đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m
|
250
|
|
58
|
Các tuyến
đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m
|
350
|
|
|
Đất ở
chưa có cơ sở hạ tầng
|
Thuận lợi
về mặt giao thông thủy, bộ
|
200
|
|
|
Không
thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ
|
180
|
23.
XÃ BIỂN BẠCH
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT
|
Đường, tuyến lộ, khu vực
|
Đoạn đường
|
Giá đất năm 2026
|
|
Từ
|
Đến
|
|
(1)
|
(2)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
|
1
|
Đường ĐH
04
|
Từ nhà
ông Đặng Văn Nghiêm (Thửa 377)
|
Kênh 12 +
500m
|
360
|
|
2
|
Đường ĐH
04
|
Kênh 12 +
500m
|
Kênh 13 +
500m
|
560
|
|
3
|
Đường ĐH
04
|
Kênh 13 +
500m
|
Rạch Ngã
Bát
|
480
|
|
4
|
Đường
Hành lang ven biển phía Nam
|
Giáp ranh
xã Tân Bằng ( Từ đất ông Đặng Văn Giang thửa 373)
|
Rạch Ngã
Bát
|
590
|
|
5
|
Đường ĐH
08
|
Kinh 14
|
Kinh 25
|
280
|
|
6
|
Lộ Kênh
11
|
Sông Trẹm
(Vàm kênh 11)
|
Ranh Hạt
(Kênh xáng cùng Kênh 11)
|
320
|
|
7
|
Lộ Ngã
Bát
|
Sông Trẹm
(Vàm Rạch Ngã Bát)
|
Ranh hạt
(Ngã 5 Miếu Ông Hoàng)
|
240
|
|
8
|
Lộ giao
thông từ Đường hành lang ven biển Phía Nam đến KDL Sinh Thái Sông Trẹm
|
Đầu nối
hành lang ven biển phía Nam
|
Giáp ranh
xã Khánh Thuận
|
360
|
|
9
|
Lộ Kênh
12
|
Sông Trẹm
(Vàm Kênh 12)
|
Ranh Hạt
(Kênh xáng cùng kênh 12)
|
240
|
|
10
|
Đường ĐH
04
|
Kinh hàng
Mít
|
Kênh Năm
|
420
|
|
11
|
Đường ĐH
04
|
Kênh Năm
|
Kênh Sáu
|
410
|
|
12
|
Đường ĐH
04
|
Kênh Sáu
|
Kênh Bảy
|
900
|
|
13
|
Đường ĐH
04
|
Kênh Bảy
|
Kênh Chín
|
410
|
|
14
|
Bờ Đông
sông Trẹm
|
Kênh Chín
|
Nhà ông
Đặng Văn Nghiêm (Thửa 377)
|
360
|
|
15
|
Khu tiểu
thủ công nghiệp thuộc bờ Tây Sông Trẹm
|
Kênh 11
|
Hết ranh
Chùa Hưng Hạnh Tự
|
440
|
|
16
|
Lộ Kênh 6
- Rạch Giữa
|
Cầu treo
|
Giáp lộ
Hành lang ven biển phía Nam
|
420
|
|
17
|
Lộ Vàm
Thiệt (bờ Bắc)
|
Sông Trẹm
|
Giáp lộ
Hành lang ven biển phía Nam
|
280
|
|
18
|
Lộ Kênh
Trường học
|
Đình thần
Tân Bằng
|
Giáp
đường Hành lang ven biển phía Nam
|
460
|
|
19
|
Lộ Kênh
11 lớn
|
Đầu kênh
11 lớn (giáp Sông Trẹm)
|
Giáp ranh
huyện U Minh cũ
|
340
|
|
20
|
Đường ĐH
08
|
Giáp ranh
xã Biển Bạch Đông
|
Kênh 11
lớn
|
260
|
|
21
|
Lộ Bờ Tây
Sông Trẹm
|
Hết ranh
chùa Hưng Hạnh Tự
|
Kinh 14
|
240
|
|
22
|
Đường
Hành lang ven biển phía Nam
|
Kênh
3+120m (Hết ranh xã Biển Bạch Đông)
|
Kênh 5
|
460
|
|
23
|
Đường
Hành lang ven biển phía Nam
|
Kênh 5
|
Kênh 7
|
600
|
|
24
|
Đường
Hành lang ven biển phía Nam
|
Kênh 7
|
đất ông
Đặng Văn Giang (Thửa 373)
|
520
|
|
25
|
Lộ Bờ Nam
Kênh 7
|
Đầu Kênh
7 (giáp sông Trẹm)
|
Giáp lộ
Hành lang ven biển phía Nam
|
410
|
|
26
|
Đường ĐH
04
|
Kênh Ba
Chùa
|
Cách trụ
sở UBND xã Biển Bạch Đông cũ 300m
|
360
|
|
27
|
Đường ĐH
04
|
Cách trụ
sở UBND xã Biển Bạch Đông cũ 300m (Về hướng thị trấn Thới Bình)
|
Hết ranh
Bưu điện văn hóa xã Biển Bạch Đông cũ
|
520
|
|
28
|
Đường ĐH
04
|
Hết ranh
Bưu điện văn hóa xã Biển Bạch Đông cũ
|
Cách Bưu
điện văn hóa xã Biển Bạch Đông cũ: 300m (Về hướng xã Biển Bạch)
|
440
|
|
29
|
Đường ĐH
04
|
Cách Bưu
điện văn hóa xã Biển Bạch Đông cũ: 300m (Về hướng xã Biển Bạch)
|
Kinh hàng
Mít
|
360
|
|
30
|
Lộ nhựa
dọc theo Kênh Sáu La Cua (Bờ Bắc)
|
Đường ĐH
04
|
Giáp
đường Hành lang ven biển phía Nam
|
420
|
|
31
|
Lộ nhựa
dọc theo Kênh Sáu La Cua (Bờ Bắc)
|
Cầu Kinh
xáng lộ xe
|
Cầu Kinh
9
|
390
|
|
32
|
Đường ĐH
08
|
Kênh số 3
|
Kênh số 9
giáp ranh xã Tân Bằng cũ
|
290
|
|
33
|
Đường
Hành lang ven biển phía Nam
|
Kênh Ba
Chùa (Giáp ranh thị trấn Thới Bình)
|
Cầu số 6
La Cua
|
590
|
|
34
|
Đường
Hành lang ven biển phía Nam
|
Cầu số 6
La Cua
|
Cầu Kinh
1
|
640
|
|
35
|
Đường
Hành lang ven biển phía Nam
|
Cầu Kênh
1
|
Kênh Hàng
Mít
|
550
|
|
36
|
Lộ bờ bắc
kênh 4
|
Sông Trẹm
|
Giáp
Đường HLVB phía Nam
|
200
|
|
37
|
Lộ bờ nam
kênh 4
|
Giáp
Đường HLVB phía Nam
|
Kênh Hạt
|
200
|
|
38
|
Lộ bờ nam
kênh 5
|
Sông Trẹm
|
Giáp
Đường HLVB phía Nam
|
200
|
|
39
|
Lộ Rạch
Trưởng Võng
|
Sông Trẹm
|
Giáp
Đường HLVB phía Nam
|
200
|
|
40
|
Lộ bờ nam
kênh 6
|
Sông Trẹm
|
Kênh Hạt
|
200
|
|
41
|
Lộ bờ nam
kênh 7
|
Giáp
Đường HLVB phía Nam
|
Kênh Hạt
|
200
|
|
42
|
Lộ bờ nam
kênh 8
|
Sông Trẹm
|
Kênh Hạt
|
200
|
|
43
|
Lộ bờ nam
kênh 9
|
Sông Trẹm
|
Kênh Hạt
|
200
|
|
44
|
Lộ bờ nam
kênh Vàm Thiệt
|
Sông Trẹm
|
Giáp
Đường HLVB phía Nam
|
200
|
|
45
|
Tuyến lộ
kênh 10
|
Lộ Bờ
Đông Sông Trẹm
|
Kênh Ranh
Hạt
|
200
|
|
46
|
Tuyến lộ
Kênh 13
|
Lộ Bờ
Đông Sông Trẹm
|
Kênh Ranh
Hạt
|
200
|
|
47
|
Tuyến lộ
Kênh 14
|
lộ Bờ
Đông Sông Trẹm
|
Kênh Ranh
Hạt
|
200
|
|
48
|
Tuyến lộ
Kênh 15
|
lộ Bờ
Đông Sông Trẹm
|
Kênh Ranh
Hạt
|
200
|
|
49
|
Tuyến lộ
Kênh 16
|
Kênh xáng
lộ xe
|
Điểm cuối
Kênh Ngọn kênh 16
|
200
|
|
50
|
Tuyến lộ
kênh ranh hạt
|
Kênh xáng
Cùng kênh 12
|
Ranh hạt
(Ngã năm miễu ông Hoàng)
|
200
|
|
51
|
Lộ bờ Bắc
kênh 10
|
Đường
hành lang ven biển phía Nam
|
Kênh Ranh
Hạt giáp Kiên Giang
|
240
|
|
52
|
Các tuyến
đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m
|
200
|
|
53
|
Các tuyến
đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m
|
250
|
|
54
|
Các tuyến
đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m
|
350
|
|
|
Đất ở
chưa có cơ sở hạ tầng
|
Thuận lợi
về mặt giao thông thủy, bộ
|
200
|
|
|
Không
thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ
|
180
|
24.
XÃ HỒ THỊ KỶ
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT
|
Đường, tuyến lộ, khu vực
|
Đoạn đường
|
Giá đất năm 2026
|
|
Từ
|
Đến
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
|
1
|
Bờ Tây
Sông Trẹm
|
Rạch Ông
Bường
|
Rạch Cai
Phú
|
450
|
|
2
|
Đường về
UBND xã Hồ Thị Kỷ (cũ)
|
Cầu Bạch
Ngưu
|
Cầu Bạch
Ngưu + 250m (Về hướng Tắc Thủ)
|
1.700
|
|
3
|
Đường về
UBND xã Hồ Thị Kỷ (cũ)
|
Cầu Bạch
Ngưu + 250m
|
Cầu Tắc
Thủ (phía Nam)
|
1.460
|
|
4
|
Đường về
UBND xã Hồ Thị Kỷ (cũ)
|
Cầu Bạch
Ngưu + 250m
|
Cầu Tắc
Thủ (phía Bắc)
|
1.030
|
|
5
|
Tuyến lộ
Bạch Ngưu
|
Vàm Bạch
Ngưu
|
Kênh bà
Mười Bánh Cam
|
640
|
|
6
|
Tuyến lộ
Bạch Ngưu
|
Kênh bà
Mười Bánh Cam
|
Vàm Rạch
Giồng
|
380
|
|
7
|
Tuyến lộ
ven sông Tắc Thủ
|
Bạch Ngưu
|
Hết ranh
đất bà Lến
|
250
|
|
8
|
Tuyến lộ
ven sông Tắc Thủ
|
Hết ranh
nhà bà Lến
|
Cầu Tắc
Thủ (Khu chợ)
|
580
|
|
9
|
Tuyến lộ
Đường Xuồng
|
Cầu Chữ Y
|
Cầu Rạch
Bần Nhỏ
|
200
|
|
10
|
Tuyến lộ
Đường Xuồng
|
Cầu Rạch
Bần Nhỏ
|
Cống
Đường Xuồng
|
220
|
|
11
|
Lộ nhựa
đi Bào Nhàn
|
Cầu Khánh
An
|
Cầu kênh
Thị Phụng (Trạm y tế xã)
|
370
|
|
12
|
Lộ nhựa
đi Bào Nhàn
|
Cầu kênh
Thị Phụng (Trạm y tế xã)
|
Kênh Rạch
Giồng (Sông Bạch Ngưu)
|
200
|
|
13
|
Võ Văn
Kiệt
|
Cầu Bạch
Ngưu
|
Kênh
Đường Giữa
|
6.300
|
|
14
|
Võ Văn
Kiệt
|
Kênh
Đường Giữa
|
Giáp ranh
cây xăng Tắc Thủ
|
6.300
|
|
15
|
Võ Văn
Kiệt
|
Từ giáp
ranh cây xăng Tắc Thủ
|
Cầu Khánh
An (Sông Ông Đốc)
|
6.300
|
|
16
|
Lộ ven
sông Trẹm (Phía Đông)
|
Cầu kênh
Thị Phụng
|
Rạch Ông
Hương
|
390
|
|
17
|
Tuyến lộ
bê tông kênh Thị Phụng (Bờ Nam)
|
Sông Trẹm
|
Cầu trước
nhà ông Quách Dũng
|
200
|
|
18
|
Lộ Bê
tông (Tắc Thủ - Khánh An)
|
Cầu Tắc
Thủ
|
Cầu Khánh
An
|
640
|
|
19
|
Đường
Hành Lang ven biển phía Nam
|
Giáp lộ
Võ Văn Kiệt
|
Giáp lộ
Võ Văn Kiệt + 500m (về Cầu Bến Gỗ)
|
5.800
|
|
20
|
Đường
Hành Lang ven biển phía Nam
|
Giáp lộ
Võ Văn Kiệt
|
Đến sông
Tắc Thủ
|
4.950
|
|
21
|
Đường
Hành lang ven biển phía Nam
|
Từ Giáp
lộ Võ Văn Kiệt + 500m
|
Cầu Bến
Gỗ
|
2.440
|
|
22
|
Đường
Hành lang ven biển phía Nam
|
Cầu Bến
Gỗ
|
Cầu Chín
Hổ
|
1.730
|
|
23
|
Đường
Hành lang ven biển phía Nam
|
Cầu Chín
Hổ
|
Cầu giáp
ranh xã Thới Bình
|
850
|
|
24
|
Đường về
khu căn cứ huyện uỷ cũ
|
Toàn
tuyến
|
|
800
|
|
25
|
Đoạn lộ
nối Võ Văn Kiệt đến lộ Cà Mau - U Minh
|
Lộ Võ Văn
Kiệt (cặp cây xăng 49)
|
Lộ Cà Mau
- U Minh
|
3.050
|
|
26
|
Tuyến lộ
kênh xáng Đường Xuồng (Phía Đông)
|
Lộ Võ Văn
Kiệt
|
Giáp ranh
xã Thới Bình
|
250
|
|
27
|
Các tuyến
đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m
|
220
|
|
28
|
Các tuyến
đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m
|
250
|
|
29
|
Các tuyến
đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m
|
350
|
|
|
Đất ở
chưa có cơ sở hạ tầng
|
Thuận lợi
về mặt giao thông thủy, bộ
|
200
|
|
|
Không
thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ
|
180
|
25.
XÃ ĐẤT MỚI
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT
|
Đường, tuyến lộ, khu vực
|
Đoạn đường
|
Giá đất năm 2026
|
|
Từ
|
Đến
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
|
1
|
Ấp Ông Do
|
Vàm Ông
Do
|
Hết ranh
đất ông Nhàn
|
400
|
|
2
|
Ấp Ông Do
|
Ranh đất
ông Trúc
|
Hết ranh
đất ông Hai Sang
|
330
|
|
3
|
Ấp Ông Do
|
Ranh đất
ông Thăng Đen
|
Sông Bảy
Háp
|
270
|
|
4
|
Ấp Ông Do
|
Vàm Ông
Do
|
Kênh Bảy
Thạnh
|
270
|
|
5
|
Ấp Ông Do
|
Ranh đất
ông Trần Văn Nhất
|
Vàm kênh
Cạn
|
270
|
|
6
|
Ấp Ông
Chừng
|
Dốc Cầu
Dây Giăng
|
Cống Ông
Tà
|
550
|
|
7
|
Ấp Ông
Chừng
|
Trường
mẫu giáo
|
Trường
tiểu học 2
|
500
|
|
8
|
Ấp Ông
Chừng
|
Trương
tiểu học 2
|
Ngã tư
Xẻo Ớt
|
330
|
|
9
|
Ấp Xóm
Mới
|
Vàm kênh
Nước Lên
|
Kênh Từng
Dện
|
270
|
|
10
|
Ấp Phòng
Hộ
|
Vàm kênh
Từng Dện
|
Hết ranh
đất ông Chiến Sò
|
270
|
|
11
|
Ấp Trại
Lưới A
|
Trường
Tiểu học 4
|
Đường ô
tô về xã Lâm Hải
|
400
|
|
12
|
Ấp Trại
Lưới A
|
Trường
Tiểu học 4
|
Ngọn Kênh
Đào
|
270
|
|
13
|
Ấp Trại
Lưới A
|
Vàm Kênh
Đào
|
Ngã ba
Kênh Năm
|
270
|
|
14
|
Ấp Trại
Lưới A
|
Vàm Trại
Lưới
|
Hết ranh
trại giống ông Hùng Cường
|
270
|
|
15
|
Ấp Cây
Thơ
|
Ngã tư
Cây Thơ
|
Hết ranh
đất ông Nguyễn Trường Sơn
|
270
|
|
16
|
Ấp Cây
Thơ
|
Ngã tư
Cây Thơ
|
Ngã tư
Bùi Mắc
|
270
|
|
17
|
Ấp Ông
Chừng
|
Trường
Trung học cơ sở Đất Mới
|
hết ranh
bà Lâm Thị Thỏ
|
270
|
|
18
|
Ấp Ông
Chừng
|
Dốc Cầu
Dây Giăng
|
Vàm Xẻo
Ớt
|
710
|
|
19
|
Ấp Ông
Chừng
|
Dốc Cầu
Dây Giăng
|
Kênh Xáng
quốc phòng (giáp thị trấn)
|
470
|
|
20
|
Đường Hồ
Chí Minh
|
Hết ranh
thị trấn Năm Căn cũ
|
Cầu Trại
Lưới
|
1.620
|
|
21
|
Lộ ô tô
về trung tâm xã Lâm Hải
|
Ranh thị
trấn Năm Căn cũ
|
Cầu Chà
Là
|
1.150
|
|
22
|
Ấp Xẻo
Sao
|
Cầu Chà
Là
|
Trụ sở
Hợp tác xã Tân Hiệp Phát
|
370
|
|
23
|
Ấp Xẻo
Sao
|
Vàm Xẻo
Sao
|
Cầu Vàm
Lỗ (Ông Quang)
|
410
|
|
24
|
Ấp Xẻo
Sao
|
Cầu Vàm
Lỗ
|
Cầu Tình
Thương
|
370
|
|
25
|
Ấp Xẻo
Sao
|
Cầu Tình
Thương
|
Hết ranh
đất ông Huỳnh Văn Thủy
|
370
|
|
26
|
Ấp Xẻo
Sao
|
Hết ranh
đất nhà ông Tô Trung Đa
|
Hết ranh
đất ông Mai Thành Khẳng
|
300
|
|
27
|
Ấp Trường
Đức
|
Cầu vàm
rạch ông Gầy
|
Kênh 1038
|
370
|
|
28
|
Ấp Trại
Lưới B
|
Rạch Vàm
Lỗ
|
Rạch Nà
Nước
|
470
|
|
29
|
Ấp Biện
Trượng
|
Ngã ba
Đầu Chà
|
Đối diện
Vàm Nà Chim
|
270
|
|
30
|
Ấp Biện
Trượng
|
Vàm Ông
Ngươn
|
Vàm Ba
Nguyền
|
270
|
|
31
|
Ấp Trại
Lưới B
|
Vàm Lỗ
|
Hết ranh
đất ông Nam
|
270
|
|
32
|
Ấp Trại
Lưới B
|
Vàm Nà
Nước
|
Kênh Trốn
Sóng
|
340
|
|
33
|
Ấp Xẻo
Lớn + Ấp Ông Ngươn
|
Vàm Ông
Ngươn
|
Hết ranh
đất ông Hai Xệ (2 bên)
|
270
|
|
34
|
Ấp Ông
Ngươn
|
Ranh đất
ông Mận
|
Vàm Chủng
|
270
|
|
35
|
Ấp Chà Là
|
Ranh đất
ông Chịa
|
Hết ranh
đất ông Hạ
|
270
|
|
36
|
Ấp Chà Là
|
Ranh đất
ông Hạ
|
Hết ranh
đất ông Hùng
|
270
|
|
37
|
Đường Hồ
Chí Minh
|
Cầu Trại
Lưới
|
Cầu Năm
Căn
|
1.310
|
|
38
|
Đường WB9
|
Cầu Năm
Căn (đất ông Quân)
|
Rạch Xẻo
Đôi
|
300
|
|
39
|
Ấp Sa Phô
|
Giáp Ấp 5
|
Hết ranh
đất ông Nguyễn Hồng Khanh
|
550
|
|
40
|
Ấp Sa Phô
|
Ranh đất
ông Lê Anh Kiệt
|
Hết ranh
đất ông Huỳnh Đen
|
270
|
|
41
|
Ấp Sa Phô
|
Ranh đất
ông Trần Hớn Lến
|
Hết ranh
đất ông Nguyễn Việt Trì
|
270
|
|
42
|
Ấp Sa Phô
|
Ranh đất
ông Đinh Văn Thơ
|
Hết ranh
đất ông Trần Văn Đấu
|
270
|
|
43
|
Ấp Sa Phô
|
Vàm Xẻo
Nạn
|
Vàm Xẻo
Cập (Ngoài đất Lâm Trường)
|
270
|
|
44
|
Ấp Sa Phô
|
Trại
giống 202
|
Cầu Xẻo
Nạn
|
470
|
|
45
|
Ấp Sa Phô
|
Ranh đất
Huỳnh Văn Đen
|
Vàm Xẻo
Cập
|
270
|
|
46
|
Ấp Tắc
Năm Căn
|
Ranh đất
ông Nguyễn Bé Bảy
|
Hết ranh
đất ông Nguyễn Văn Có
|
270
|
|
47
|
Ấp Tắc
Năm Căn
|
Ranh đất
ông Hoàng Anh Đức
|
Hết ranh
đất ông Nguyễn Văn Sang
|
270
|
|
48
|
Kênh Cạn
|
Ranh đất
ông Đặng Ngọc Dành
|
Hết ranh
đất ông Trương Văn Hùng
|
270
|
|
49
|
Kênh Tắc
|
Ranh đất
ông Đặng Ngọc Dành
|
Hết ranh
Trụ sở văn hoá ấp Cái Nai
|
270
|
|
50
|
Sông Bảy
Háp
|
Vàm kênh
Tắc
|
Vàm Xẻo
Chồn
|
270
|
|
51
|
Kênh Tắc
|
Ranh đất
Phạm Việt Dũng
|
Vàm Kênh
Tắc
|
270
|
|
52
|
Đường
Hùng Vương
|
Đường gom
cầu Kênh tắc
|
Cầu qua
khu tái định cư đường Hồ Chí Minh
|
10.000
|
|
53
|
Đường
Hùng Vương
|
Đường gom
cầu Kênh Tắc
|
Cầu Xẻo
Nạn
|
7.000
|
|
54
|
Đường Hồ
Chí Minh
|
Cầu Xẻo
Nạn
|
Hết ranh
thị trấn cũ
|
4.030
|
|
55
|
Đường Ô
tô về xã Lâm Hải
|
Đoạn đấu
nối đường Hồ Chí Minh
|
Cầu Xẻo
Nạn
|
1.240
|
|
56
|
Đường ô
tô về xã Lâm Hải
|
Cầu Xẻo
Nạn
|
Hết ranh
thị trấn cũ
|
1.120
|
|
57
|
Ấp 5
|
Đầu lộ
Trạm y tế
|
Ranh đất
ông Hồ Văn Hải
|
780
|
|
58
|
Ấp 5
|
Ranh đất
ông Hồ Văn Hải
|
Trụ sở
SaLaTen
|
780
|
|
59
|
Ấp 5
|
Ngã ba
SaLaTen
|
Ranh đất
ông Hứa Thành Thiên
|
780
|
|
60
|
Ấp 5
|
Đầu lộ
xóm Dân Tộc Khơme
|
Hết ranh
đất bà Nguyễn Kim Phượng
|
780
|
|
61
|
Ấp 5
|
Cầu Xẻo
Thùng
|
Cầu Kênh
Cùng
|
1.470
|
|
62
|
Ấp 5
|
Cầu Kênh
Cùng
|
Hết ranh
đất ông Trịnh Hên
|
950
|
|
63
|
Ấp 5
|
Đầu lộ
Trạm y tế
|
Trụ sở
SaLaTen
|
780
|
|
64
|
Ấp 5
|
Đầu lộ
xóm Dân Tộc Khơme
|
Hết ranh
đất ông Châu Phến
|
780
|
|
65
|
Ấp 5
|
Đầu lộ
xóm Dân Tộc Khơme
|
Giáp sông
Xẻo Nạn
|
780
|
|
66
|
Ấp 5
|
Ranh đất
ông Nguyễn Văn Quốc
|
Hết ranh
đất ông Trần Minh Phụng
|
270
|
|
67
|
Ấp 5
|
Các tuyến
còn lại trong khóm 5
|
640
|
|
68
|
Ấp 5
|
Đầu Vàm
kênh xáng Quốc phòng
|
Hết ranh
đất ông Tô Văn Kiệt
|
400
|
|
69
|
Ấp 5
|
Ranh đất
ông Nguyễn Văn Dũng
|
Cầu Ngọn
Phi Xăng
|
400
|
|
70
|
Ấp 5
|
Ranh đất
ông Nguyễn Văn Chính
|
Hết ranh
đất ông Lý Hoàng Diệu
|
400
|
|
71
|
Ấp 3
|
Đường gom
02 bên cầu Kênh Tắc
|
3.960
|
|
72
|
Ấp 3
|
Đường gom bên cầu Kênh Tắc (ranh đất ông
Nguyễn Quang Huy)
|
Hết ranh đất ông Châu Vũ Trang
|
500
|
|
73
|
Ấp 3
|
Nhà ông
Vũ Trọng Hội
|
Nhà ông
Nguyễn Hữu Hùng
|
2.080
|
|
74
|
Khóm 3
|
Đường
Hùng Vương
|
Huyện đội
|
2.820
|
|
75
|
Khóm 3
|
Đường
Hùng Vương
|
Đến trụ
sở khóm 3
|
3.530
|
|
76
|
Khóm 3
|
Cầu Kênh
Tắc cặp theo sông Cái Nai
|
Ranh đất
công ty cổ phần xuất nhập khẩu thủy sản Năm Căn
|
1.200
|
|
77
|
Khóm 3
|
Cầu Kênh
Tắc cặp theo sông Cái Nai
|
Trụ sở
sinh hoạt Văn hóa khóm 3
|
1.550
|
|
78
|
Khóm 3
|
Hết khu
vực dãy 19 căn
|
1.270
|
|
|
Khu
tái định cư phục vụ Dự án đường Hồ Chí Minh trên địa bàn ấp 3, ấp Sa Phô của
xã Đất Mới
|
|
|
79
|
Đường số
1
|
|
|
2.800
|
|
80
|
Đường số
2
|
|
|
2.800
|
|
81
|
Đường số
3
|
|
|
2.800
|
|
82
|
Đường số
4
|
|
|
2.900
|
|
83
|
Đường số
5
|
|
|
2.800
|
|
84
|
Đường H1
|
|
|
2.150
|
|
85
|
Đường H2
|
|
|
2.150
|
|
86
|
Đường H3
|
|
|
2.150
|
|
87
|
Đường H4
|
|
|
2.150
|
|
88
|
Các tuyến
đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m
|
220
|
|
89
|
Các tuyến
đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m
|
250
|
|
90
|
Các tuyến
đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m
|
350
|
|
|
Đất ở
chưa có cơ sở hạ tầng
|
Thuận lợi
về mặt giao thông thủy, bộ
|
200
|
|
|
Không
thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ
|
180
|
26.
XÃ NĂM CĂN
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT
|
Đường, tuyến lộ, khu vực
|
Đoạn đường
|
Giá đất năm 2026
|
|
Từ
|
Đến
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
|
1
|
Ấp Xóm
Lớn Trong
|
Cầu Ông
Do
|
Cầu Xi
Tẹc
|
1.160
|
|
2
|
Ấp Xóm
Lớn Trong
|
Cầu Kênh
Lò
|
Cầu Xi
Tẹc (phía Nam lộ)
|
1.550
|
|
3
|
Ấp Xóm
Lớn Trong
|
Cầu Xi
Tẹc
|
Rạch Ông
Do (2 bên)
|
250
|
|
4
|
Ấp Xóm
Lớn Trong
|
Ranh đất
ông Nguyễn Tấn Hòa
|
Hết ranh
đất ông Ngô Văn Hồ (2 bên)
|
250
|
|
5
|
Ấp Xóm
Lớn trong
|
Ranh đất
ông Ngô Văn Mia
|
Hết ranh
đất ông HuǶnh Văn Hóa
|
250
|
|
6
|
Ấp Xóm
Lớn trong
|
Ranh đất
ông Lê Thanh Phú
|
Hết ranh
đất ông Nguyễn Văn Lập
|
250
|
|
7
|
Ấp Xóm
Lớn trong
|
Ranh đất
ông Lê Văn Mừng
|
Hết ranh
đất ông Phạm Văn Buôl
|
250
|
|
8
|
Ấp Xóm
Lớn trong
|
Ranh đất
ông Dương Văn Cáo
|
Hết ranh
đất ông Nguyễn Văn Lê
|
250
|
|
9
|
Ấp Xóm
Lớn Ngoài
|
Ngã Tư
Cái Trăng
|
Đến ranh
đất của ông Thái Văn Hòa
|
250
|
|
10
|
Ấp Xóm
Lớn Ngoài
|
Cầu Xi
Tẹc
|
Hết ranh
trại giống ông Lê Đức Chính (Dọc theo tuyến sông)
|
250
|
|
11
|
Ấp Xóm
Lớn Ngoài
|
Ranh đất
ông Cao Trung Tính
|
Ngã tư Cả
Trăng
|
250
|
|
12
|
Ấp Xóm
Lớn Ngoài
|
Ranh đất
ông HuǶnh Văn Điểu
|
Ngã Tư
Cái Trăng
|
250
|
|
13
|
Ấp Xóm
Lớn Ngoài
|
Ranh đất
ông Tư Lạc
|
Cầu Thanh
Long
|
250
|
|
14
|
Ấp Xóm
Lớn
|
Đập ông
Hai Sang
|
Cầu Kênh
Lò
|
1.840
|
|
15
|
Ấp Xóm
Lớn
|
Ranh đất
ông Trần Sang
|
Hết ranh
đất ông Chu Hoàng Phước (Dọc theo tuyến sông)
|
320
|
|
16
|
Ấp Xóm
Lớn
|
Hết ranh
đất ông Lê Văn Chơn
|
Hết ranh
đất bà Lý Thị Loan (Dãy nhà ngang)
|
270
|
|
17
|
Ấp Xóm
Lớn
|
Đập Hai
Sang
|
cầu Trung
Đoàn
|
2.330
|
|
18
|
Đường ô
tô về trung tâm xã Hàng Vịnh (cũ)
|
Cầu Xi
Tẹc
|
Cầu Kênh
Lò (phía bắc lộ)
|
770
|
|
19
|
Ấp Cái
Nẩy
|
Cầu Trung
Đoàn
|
Cầu Chệt
Còm (Dọc theo tuyến sông)
|
540
|
|
20
|
Ấp Cái
Nẩy
|
Cầu Chệt
Còm
|
Cầu Lương
Thực
|
2.950
|
|
21
|
Ấp Cái
Nẩy
|
Cầu Chệt
Còm
|
Hết ranh
đất ông Mai Xuân Dễ
|
360
|
|
22
|
Ấp Cái
Nẩy
|
Cầu Công
An
|
Sân bóng
Hoài Nhơn
|
1.840
|
|
23
|
Ấp Cái
Nẩy
|
Cầu Công
An
|
Nhà ông
Nguyễn Huy Đỉnh
|
460
|
|
24
|
Ấp Cái
Nẩy
|
Vàm kênh
Lương Thực
|
Đường ô
tô về trung tâm xã Hàng Vịnh (cũ)
|
500
|
|
25
|
Ấp Cái
Nẩy
|
Đường ô
tô về trung tâm xã Hàng Vịnh (cũ)
|
Cầu ông
Tư Lạc
|
840
|
|
26
|
Ấp Cái
Nẩy
|
Đường ô
tô về trung tâm xã Hàng Vịnh (cũ)
|
Hết ranh
đất ông Bùi Minh Đức
|
880
|
|
27
|
Ấp Cái
Nẩy
|
Đường ô
tô về trung tâm xã Hàng Vịnh (cũ)
|
Hẻm Sơn
Sương (Hết ranh đất ông HuǶnh Thanh Hải)
|
690
|
|
28
|
Ấp Cái
Nẩy
|
Đường ô
tô về trung tâm xã Hàng Vịnh (cũ)
|
Hết ranh
đất ông Lê Công Lượng
|
660
|
|
29
|
Ấp Cái
Nẩy
|
Đường ô
tô về trung tâm xã Hàng Vịnh (cũ)
|
Nhà ông
HuǶnh Văn Hùng (Hẻm chợ mới)
|
2.110
|
|
30
|
Ấp Cái
Nẩy
|
Đường ô
tô về trung tâm xã Hàng Vịnh (cũ)
|
Hết ranh
đất ông Nguyễn Văn Tình
|
250
|
|
31
|
Ấp Cái
Nẩy
|
Ranh đất
ông Đỗ Văn Thật
|
Hết ranh
đất ông Tuyết Thanh Thum
|
250
|
|
32
|
Ấp Cái
Nẩy
|
Ranh đất
ông Hỏa Hồng Phương
|
Hết ranh
đất ông Nguyễn Thanh Liêm
|
250
|
|
33
|
Ấp Cái
Nẩy
|
Ranh đất
ông Nguyễn Văn Hiệp
|
Hết ranh
đất ông Đỗ Xuân Cường
|
250
|
|
34
|
Ấp Cái
Nẩy
|
Ranh đất
ông Mã Thanh HuǶnh
|
Hết ranh
đất ông Đặng Quang Sang
|
250
|
|
35
|
Ấp Hàm
Rồng
|
Ranh đất
ông Nguyễn Văn Dũng
|
Hết ranh
đất ông Lê Thiện Trí
|
250
|
|
36
|
Ấp Hàm
Rồng
|
Trại
giống ông Thái Thanh Hòa
|
Hết ranh
đất ông Nguyễn Văn Hồng
|
250
|
|
37
|
Ấp Hàm
Rồng
|
Giáp ranh
ấp 3 (cũ)
|
Hết ranh
đất ông HuǶnh Văn Vinh
|
250
|
|
38
|
Ấp Hàm
Rồng
|
Ranh đất
ông Trương Văn Kỵ
|
Giáp ấp
Kênh Mới
|
250
|
|
39
|
Ấp Hàm
Rồng
|
Ranh đất
ông Hùng
|
Hết ranh
đất ông An
|
250
|
|
40
|
Ấp Hàm
Rồng
|
Ranh đất
ông Dũng
|
Hết ranh
đất ông Bình
|
250
|
|
41
|
Trục
chính Khu Kinh tế
|
Cầu Ông
Do
|
Hết đường
|
1.900
|
|
42
|
Trục
chính Bắc Nam
|
Giáp ranh
thị trấn (cũ)
|
Giáp lộ
xã Hàng Vịnh (cũ)
|
1.900
|
|
43
|
Đường
Nguyễn Tất Thành
|
Cầu Ông
Tình
|
Châu Văn
Đặng (ấp Cái Nai)
|
6.500
|
|
44
|
Đường
Nguyễn Tất Thành
|
Châu Văn
Đặng (ấp Cái Nai)
|
Nguyễn
Việt Khái (ấp 6; ấp 8)
|
17.200
|
|
45
|
Đường
Nguyễn Tất Thành
|
Nguyễn
Việt Khái
|
Ngã Tư
Bưu Điện (ấp 4; ấp 2)
|
27.500
|
|
46
|
Đường
Nguyễn Tất Thành
|
Ngã tư
bưu điện
|
Bến phà
sông Cửa Lớn
|
7.250
|
|
47
|
Đường
Hùng Vương
|
Ngã tư
bưu điện (đường Nguyễn Tất Thành)
|
Đầu đường
gom Cầu Kênh Tắc
|
27.500
|
|
48
|
Đường
Hùng Vương
|
Từ Ngã tư
Bưu điện (đường Nguyễn Tất Thành)
|
Đường Lê
Văn Tám
|
24.500
|
|
49
|
Đường
Hùng Vương
|
Đường Lê
Văn Tám
|
Cầu Kênh
Xáng
|
17.800
|
|
50
|
Đường Chu
Văn An
|
Toàn
tuyến
|
3.150
|
|
51
|
Đường
Châu Văn Đặng
|
Toàn
tuyến
|
4.870
|
|
52
|
Đường Lý
Nam Đế
|
Hết ranh
đất nhà may Hảo
|
Đường
Nguyễn Tất Thành
|
16.790
|
|
53
|
Đường Lý
Nam Đế
|
Đường
Nguyễn Tất Thành
|
Hết ranh
đất ông Trung
|
5.250
|
|
54
|
Đường Lý
Nam Đế
|
Ngã ba
nhà ông Trung
|
Đê ngăn
triều cường
|
4.870
|
|
55
|
Đường An
Dương Vương
|
Nguyễn
Tất Thành
|
Đường số
6 (Tiệm vàng Hữu Há)
|
27.500
|
|
56
|
Đường An
Dương Vương nối dài (Khu vực chợ Đầu Mối)
|
Toàn
tuyến
|
15.930
|
|
57
|
Đường Âu
Cơ
|
Toàn
tuyến
|
27.500
|
|
58
|
Đường Lạc
Long Quân
|
Toàn
tuyến
|
27.500
|
|
59
|
Đường Lê
Văn Tám
|
Đường
Hùng Vương
|
Đường Lý
Nam Đế
|
7.640
|
|
60
|
Đường Võ
Thị Sáu
|
Nguyễn
Tất Thành
|
Kim Đồng
|
6.060
|
|
61
|
Đường Võ
Thị Sáu
|
Kim Đồng
|
Kênh Xáng
|
6.060
|
|
62
|
Kim Đồng
|
Toàn
tuyến
|
7.640
|
|
63
|
Đường
Nguyễn Việt Khái
|
Đường
Nguyễn Tất Thành
|
Đê ngăn
triều cường
|
5.500
|
|
64
|
Đường
13/12
|
Toàn
tuyến
|
2.950
|
|
65
|
Ấp 1
|
Đường
13/12
|
Đường
Nguyễn Tất Thành
|
2.610
|
|
66
|
Ấp 1
|
Đường
13/12 cặp phòng giáo dục và đào tạo huyện Năm Căn cũ
|
Đường
Nguyễn Tất Thành (xuống bến phà Sông Cửa Lớn)
|
4.320
|
|
67
|
Ấp 1 (lộ
bê tông giáp Trụ sở Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
|
Đường
Hùng Vương
|
Hết ranh
đất ông Nguyễn Thanh Tuyền
|
3.860
|
|
68
|
Ấp 1
|
Hết khu
vực I ấp 1 (Sau khu hành chính huyện)
|
1.280
|
|
69
|
Ấp 2
|
Đường Lý
Nam Đế
|
Hết ranh
đất trường Mầm Non Sao Mai
|
5.500
|
|
70
|
Ấp 2
|
Hết ranh
đất trường Mầm Non Sao Mai
|
Đầu đường
Lý Nam Đế
|
5.780
|
|
71
|
Ấp 2
|
Đường Lý
Nam Đế
|
Cầu kênh
Tắc
|
4.800
|
|
72
|
Ấp 2
|
Hẻm phía
sau khách sạn Cẩm Hà (phía Trung tâm thương mại)
|
3.320
|
|
73
|
Ấp 2
|
Đường
Nguyễn Tất Thành
|
Hết ranh
đất ông Trần Văn Lâm (Hẻm nhà ông Ba Châu)
|
1.270
|
|
74
|
Ấp 4
|
Nhà ông
Phan Bá Đường
|
Đê ngăn
triều cường
|
1.270
|
|
75
|
Ấp 4
|
Ngã ba
khu tập thể giáo viên trường THCS Phan Ngọc Hiển
|
Đường Lý
Nam Đế
|
2.820
|
|
76
|
Ấp 4
|
Đường
Hùng Vương
|
Khu nhà
tình nghĩa (Cặp UBND thị trấn Năm Căn cũ)
|
1.390
|
|
77
|
Ấp 4
|
Đường Lý
Nam Đế
|
Hết ranh
đất ông Nguyễn Minh Hoàng
|
1.270
|
|
78
|
Ấp 4
|
Đường Lý
Nam Đế
|
Hết ranh
đất ông Lê Chí Khách
|
1.390
|
|
79
|
Ấp 4
|
Các tuyến
còn lại trong ấp 4
|
|
1.170
|
|
80
|
Ấp 4, Ấp
6
|
Cầu Kênh
Xáng
|
Đường
Châu Văn Đặng
|
3.200
|
|
81
|
Ấp 6
|
Khu tái
định cư kênh xáng Nhà đèn
|
1.300
|
|
82
|
Ấp 6
|
Đường
Nguyễn Tất Thành
|
Đê ngăn
triều cường
|
3.260
|
|
83
|
Ấp 6
|
Đường
Nguyễn Việt Khái
|
Hết ranh
đất ông Đặng Hoàng Tiến
|
880
|
|
84
|
Ấp 6
|
Ranh đất
ông Trần Văn Út
|
Hết ranh
đất ông Trần Hậu Sơn (Đấu nối ra hẻm Bác sỹ Sơn)
|
880
|
|
85
|
Ấp 6
|
Các tuyến
lộ bê tông còn lại thuộc ấp 6 có chiều rộng 1,5 mét
|
650
|
|
86
|
Ấp 7
|
Đường
Nguyễn Tất Thành (Bến phà sông Cửa Lớn)
|
Hết ranh
đất ông Tô Hoàng Cương
|
1.390
|
|
87
|
Ấp 7
|
Đường
Hùng Vương
|
Đường Võ
Thị Sáu
|
3.340
|
|
88
|
Ấp 7
|
Đường
Nguyễn Tất Thành
|
Hết ranh
đất ông Trần Văn Trọng
|
2.950
|
|
89
|
Ấp 7
|
Đường Võ
Thị Sáu
|
Hết ranh
đất Thái Hồng Lam
|
1.390
|
|
90
|
Ấp 7
|
Hết ranh
đất ông Trần Văn Dẹo
|
Giáp trại
giống ông Nguyễn Tương Phùng
|
960
|
|
91
|
Ấp 8
|
Lộ mé
sông Hạt Kiểm Lâm
|
Cầu Công
an
|
2.820
|
|
92
|
Ấp 8
|
Cầu Công
an
|
Hết ranh
đất Trường Mầm Non
|
2.110
|
|
93
|
Ấp 8
|
Cầu Công
an
|
Hết ranh
đất ông Nguyễn Trường Sơn
|
2.206
|
|
94
|
Ấp 8
|
Đường
xuống cầu Bệnh viện
|
2.670
|
|
95
|
Ấp Hàng
Vịnh
|
Cầu Kênh
Xáng
|
Cầu
ông Do
|
1.550
|
|
96
|
Ấp Hàng
Vịnh
|
Cầu Ông
Do
|
Vàm Ông
Do
|
260
|
|
97
|
Ấp Hàng
Vịnh
|
Ranh đất
bà Lê Thị Hoa
|
Hết ranh
đất ông Lê Văn Phước
|
260
|
|
98
|
Ấp Hàng
Vịnh
|
Ranh đất
ông Trịnh Hoàng Chiến
|
Hết ranh
đất ông Diệp Văn Kênh
|
260
|
|
99
|
Ấp Hàng
Vịnh
|
Ranh đất
Phan Hồng Phúc
|
Hết ranh
đất ông Nguyễn Văn Ngạn
|
220
|
|
100
|
Ấp Hàng
Vịnh
|
Ranh đất
ông Nguyễn Văn Tý
|
Hết ranh
đất ông Cao Thanh Bình
|
250
|
|
101
|
Ấp Cái
Nai
|
Đường
Nguyễn Tất Thành
|
Cầu Ông
Tình 2
|
620
|
|
102
|
Ấp Cái
Nai
|
Cầu Ông
Tình
|
Hết ranh
đất ông Đinh Văn Thế
|
940
|
|
103
|
Ấp 1, Ấp
2
|
Đường gom
02 bên cầu Kênh Tắc
|
18.200
|
|
104
|
Ấp 4 và
Ấp 7
|
Đường gom
hai bên cầu Kênh Xáng
|
7.640
|
|
105
|
Trục
chính Khu Kinh tế
|
Giáp
Nguyễn Tất Thành
|
Kênh Xáng
Nhà Đèn
|
3.620
|
|
106
|
Trục
chính Khu Kinh tế
|
Kênh Xáng
Nhà Đèn
|
Cầu Ông
Do (Hết ranh thị trấn cũ)
|
2.520
|
|
107
|
Trục
chính Bắc Nam
|
Giáp ranh
Hàm Rồng (đất ông Trần Kiên Cường
|
Hết ranh
thị trấn (cũ)
|
1.740
|
|
108
|
Quốc lộ
1A
|
Bến phà
Đầm Cùng
|
Ngã ba
cầu Đầm Cùng
|
880
|
|
109
|
Quốc lộ
1A
|
Mố cầu
Đầm Cùng
|
Mố cầu
Lòng Tong
|
2.720
|
|
110
|
Quốc lộ
1A
|
Mố cầu
Lòng Tong
|
Mố cầu
Ông Tình
|
2.950
|
|
111
|
Tuyến Lộ
19/5
|
Quốc lộ
1A (nhà ông Nhanh)
|
Mố cầu
19/5
|
220
|
|
112
|
Sông Bảy
Háp
|
Hết ranh
bến phà Đầm Cùng cũ
|
Hết ranh
bến phà Đầm Cùng mới
|
380
|
|
113
|
Lộ Cây
Dương
|
Ranh UBND
xã Hàm Rồng cũ
|
Mố cầu
Cái Trăng Lá (Tuyến Cây Dương)
|
300
|
|
114
|
Lô Cây
Dương
|
Mố cầu
Cái Trăng Lá
|
Bến phà
Cây Dương
|
270
|
|
115
|
Sông Bảy
Háp
|
Trụ sở
Quân sự xã Hàm Rồng cũ
|
Trại
giống Hoà Lợi
|
250
|
|
116
|
Sông Bảy
Háp
|
Cầu Cái
Trăng Lá
|
Bến phà
Cây Dương
|
250
|
|
117
|
Kênh
Truyền Huấn
|
Cầu
Truyền Huấn
|
Hết ranh
đất ông Phạm Văn Liệu (Hướng Tây)
|
250
|
|
118
|
Kênh
Truyền Huấn
|
Cầu
Truyền Huấn
|
Hết ranh
đất ông Lê Văn Ngôi (Hướng Đông)
|
250
|
|
119
|
Kênh
Truyền Huấn
|
Ranh đất
ông Lương Văn Có
|
Hết ranh
đất bà Phạm Thị Cần
|
250
|
|
120
|
Kênh
Chống Mỹ
|
Ranh đất
ông Danh Hồng Hậu
|
Hết ranh
đất ông Trần Thanh Bình (Hướng Bắc)
|
250
|
|
121
|
Kênh Năm
Cái Trăng
|
Cầu Cái
Trăng
|
Đầu kênh
Năm, cầu Sập (2 bên)
|
250
|
|
122
|
Kênh 5
Cùng
|
Cầu 19/5
|
Hết ranh
đất ông Tô Công Luận
|
250
|
|
123
|
Kênh 5
Cùng
|
Cầu 19/5
|
Vàm kênh
3 Trà
|
250
|
|
124
|
Kênh ba
chà
|
Mố cầu
kênh Năm
|
Hết ranh
đất ông Trương Văn Hộ (Hướng Nam)
|
250
|
|
125
|
Kênh Tư
|
Ranh đất
ông Tiết Văn Góp
|
Hết ranh
đất ông Dương Văn Sanh
|
250
|
|
126
|
Kênh Tư
|
Vàm kênh
Ngang
|
Vàm kênh
Tư (Hướng Nam)
|
250
|
|
127
|
Kênh 5
Cùng
|
Cầu 19/5
|
Hết ranh
đất bà Lâm Hồng Lán
|
250
|
|
128
|
Kênh ba
|
Ranh đất
bà Lâm Hồng Huệ
|
Vàm Tắc
Ông Nghệ (2 bên)
|
250
|
|
129
|
Kênh Ông
Nghệ
|
Ranh đất
ông Nguyễn Văn Que
|
Hết ranh
đất ông Phạm Phi Long (2 bên)
|
250
|
|
130
|
Rạch ông
Bún
|
Quốc lộ
1A
|
Hết ranh
đất bà Lê Thị Phiểm (Hướng Nam)
|
250
|
|
131
|
Rạch Lòng
Tong
|
Ranh đất
ông Lai Hoàng Văn
|
Hết ranh
đất ông Nguyễn Văn Bảy (Hướng Nam)
|
250
|
|
132
|
Kênh
Ngang
|
Ranh đất
ông Trần Hữu Hiệp
|
Hết ranh
đất ông Trần Văn Tuấn
|
300
|
|
133
|
Kênh Năm
Cùng
|
Ranh đất
ông Nguyễn Văn Tỵ
|
Hết ranh
đất ông Nguyễn Văn Hùng
|
250
|
|
134
|
Kênh
Truyền Huấn
|
Từ đất
ông HuǶnh Tự Dựng
|
Hết ranh
đất ông HuǶnh Văn Chiến
|
250
|
|
135
|
Kênh Mới
|
Ranh đất
ông Phạm Phi Long
|
Cầu Kênh
Mới (2 bên)
|
250
|
|
136
|
Kênh Mới
|
Cầu kênh
Mới
|
Hết ranh
đất ông Thái Ngọc Tự (2 bên)
|
250
|
|
137
|
Kênh Mới
|
Ranh đất
ông Thái Ngọc Tự
|
Vàm Kênh
xáng Cái Ngay
|
250
|
|
138
|
Kênh Mới
|
ông Bùi
Quang Được
|
ông Ngô
Vĩnh Khương
|
250
|
|
139
|
Kênh
Chống Mỹ
|
Vàm Kênh
ông Nghệ
|
Vàm Kênh
xáng Cái Ngay (hướng nam)
|
250
|
|
140
|
Tuyến lộ
thuộc Dự án Khu dân cư ấp 7
|
Kim Đồng
|
Lộ bêtông
(Lộ đấu nối giữa đường Hùng Vương và đường Võ Thị Sáu)
|
4.200
|
|
141
|
Rạch Cái
Trăng lá
|
Ranh đất
ông HuǶnh Thanh Hồng
|
Hết ranh
đất ông Tạ Văn Tám
|
250
|
|
142
|
Các tuyến
đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m
|
300
|
|
143
|
Các tuyến
đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m
|
350
|
|
144
|
Các tuyến
đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m
|
400
|
|
|
Đất ở
chưa có cơ sở hạ tầng
|
Thuận lợi
về mặt giao thông thủy, bộ
|
250
|
|
|
Không
thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ
|
200
|
27.
XÃ TAM GIANG
Đơn vị tính: 1.000đ/m2
|
STT
|
Đường, tuyến lộ, khu vực
|
Đoạn đường
|
Giá đất năm 2026
|
|
Từ
|
Đến
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
|
1
|
Ấp Vinh
Hoa
|
Ranh đất
ông Khánh
|
Hết ranh
đất ông Út Huỳnh
|
290
|
|
2
|
Ấp Vinh
Hoa
|
Ranh đất
ông Vịnh
|
Cầu nhà
bà Chín Thành
|
200
|
|
3
|
Ấp Kinh
Ba
|
Khu dân
cư
|
Hết ranh
đất ông Phèn (Kênh Ba)
|
390
|
|
4
|
Ấp Kinh
Ba
|
Ranh đất
ông Hồng
|
Vàm Cái
Nước (Hết ranh đất ông Sáu Nghĩa)
|
200
|
|
5
|
Ấp Kinh
Ba
|
Hết ranh
đất ông Phèn
|
Rạch Xẻo
Bá (Hết ranh đất ông Út Hâu)
|
200
|
|
6
|
Ấp Hố Gùi
|
Cụm quy
hoạch - tái định cư dân cư Hố Gùi 1,2
|
420
|
|
7
|
Ấp Hố Gùi
|
Cụm quy
hoạch - tái định cư khu 1 ấp Hố Gùi
|
270
|
|
8
|
Ấp Bỏ Hủ
|
Cụm quy
hoạch dân cư Vàm Cái Nước
|
Khu dự án
CWPD
|
230
|
|
9
|
Ấp Bỏ Hủ
|
Khu tái
định cư Bỏ Hủ Lớn
|
Bỏ Hủ
|
250
|
|
10
|
Ấp Kinh
Ba
|
Rạch Xẻo
Bá (Ranh đất ông Lung)
|
Hết ranh
đất ông Luyến
|
200
|
|
11
|
Ấp Mai
Vinh
|
Ranh đất
ông Lê A
|
Hết ranh
đất ông Ba Giảng
|
200
|
|
12
|
Xã Tam
Giang
|
Ranh đất
ông Lam Phương
|
Hết ranh
đất ông Dòn
|
890
|
|
13
|
Xã Tam
Giang
|
Ngã tư
chợ
|
Hết ranh
đất ông Khôi
|
610
|
|
14
|
Xã Tam
Giang
|
Ranh đất
ông Tư Giang
|
Hết ranh
Đồn Biên Phòng 672
|
540
|
|
15
|
Xã Tam
Giang
|
Hết ranh
Đồn Biên phòng 672
|
Trạm y tế
xã
|
540
|
|
16
|
Xã Tam
Giang
|
Hết ranh
Trạm y tế xã
|
Kênh 1
|
460
|
|
17
|
Xã Tam
Giang
|
Ranh đất
ông Sết
|
Hết ranh
đất ông Bảy Hụi
|
390
|
|
18
|
Xã Tam
Giang
|
Ranh đất
ông Khẩn
|
Hết ranh
đất ông Thành
|
670
|
|
19
|
Xã Tam
Giang
|
Hết ranh
Trường tiểu học 1
|
Kênh Bỏ
Bầu (Lộ sau UBND xã)
|
200
|
|
20
|
Xã Tam
Giang
|
Ranh đất
bà Đào
|
Hết ranh
đất ông Sơn
|
540
|
|
21
|
Xã Tam
Giang
|
Ranh đất
ông Lân
|
Hết ranh
đất Trại giống Út Quang
|
270
|
|
22
|
Xã Tam
Giang
|
Trường
tiểu học 184 (Ranh đất ông Vũ)
|
Hết ranh
Phân Trường 184
|
510
|
|
23
|
Xã Tam
Giang
|
Hết ranh
Phân trường 184
|
Rạch Cái
Nhám Nhỏ
|
540
|
|
24
|
Xã Tam
Giang
|
Rạch Cái
Nhám Nhỏ
|
Kênh Cây
Mắm
|
270
|
|
25
|
Xã Tam
Giang
|
Giáp ranh
Trường cấp 2
|
Hết ranh
đất ông Hai Nhị
|
540
|
|
26
|
Xã Tam
Giang
|
Bến phà
Kinh 17
|
Cầu Bỏ
Bầu
|
1260
|
|
27
|
Xã Tam
Giang
|
Kênh Ông
Đơn
|
Hết ranh
đất ông Hai Nhị
|
200
|
|
28
|
Xã Tam
Giang
|
Cầu Bỏ
Bầu
|
Bến phà
Tam Giang III
|
390
|
|
29
|
Xã Hiệp
Tùng
|
Trụ sở
UBND xã Hiệp Tùng
|
Cây xăng
Xuân Thao
|
900
|
|
30
|
Xã Hiệp
Tùng
|
Cây xăng
Xuân Thao
|
Hết ranh
hàng đáy ông Bảy Hoài (Số 1)
|
460
|
|
31
|
Xã Hiệp
Tùng
|
Vàm Cái
Ngay
|
Kênh Cá
Chốt
|
210
|
|
32
|
Xã Hiệp
Tùng
|
Vàm kênh
Năm Sâu
|
Hết ranh
trụ sở UBND xã
|
750
|
|
33
|
Xã Hiệp Tùng
|
Vàm kênh
Năm Sâu
|
Trường
THCS Hiệp Tùng
|
200
|
|
34
|
Xã Hiệp
Tùng
|
Hết ranh
Trường THCS Hiệp Tùng
|
Cầu kênh
Năm Cạn
|
200
|
|
35
|
Kênh Năm
Cạn
|
Cầu Kênh
Năm Cạn
|
Cầu Nàng
Kèo
|
200
|
|
36
|
Xóm Lung
|
Cầu Xóm
Lung
|
Ranh đất
ông Hận
|
200
|
|
37
|
Xã Hiệp
Tùng
|
Hết ranh
hàng ông Bảy Hoài (số 1)
|
Cầu Kênh
Xào Lũy
|
460
|
|
38
|
Xã Hiệp
Tùng
|
Cầu Kênh
Xào Lũy
|
Hàng đáu
Út Ngoan
|
460
|
|
39
|
Xã Hiệp
Tùng
|
Cầu Kênh
5
|
Nhà ông
Mười Tài
|
200
|
|
40
|
Xã Hiệp
Tùng
|
Cầu Kênh
5
|
Cầu Rạch
Nàng Kèo
|
200
|
|
41
|
Xã Hiệp
Tùng
|
Cầu Kênh
5
|
Cầu Cựu
chiến binh
|
200
|
|
42
|
Xã Hiệp
Tùng
|
Đầu K3
|
Nhà ông
Đỗ Hoàng Ngon
|
200
|
|
43
|
Ấp 7B, ấp
Hiệp Tùng
|
Cầu Kênh
5
|
Cầu Kênh
3
|
390
|
|
44
|
Ấp 7B
|
Cầu Kênh
5
|
Cầu Kênh
3
|
200
|
|
45
|
Các tuyến
đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m
|
220
|
|
46
|
Các tuyến
đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m
|
250
|
|
47
|
Các tuyến
đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m
|
350
|
|
|
Đất ở
chưa có cơ sở hạ tầng
|
Thuận lợi
về mặt giao thông thủy, bộ
|
200
|
|
Không
thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ
|
180
|
28.
XÃ PHÚ TÂN
Đơn vị tính: 1.000đ/m2
|
STT
|
Đường, tuyến lộ, khu vực
|
Đoạn đường
|
Giá đất năm 2026
|
|
Từ
|
Đến
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
|
1
|
Đường số
1
|
Tim nhà
lồng chợ cũ (Về hướng Đông)
|
Hết ranh
trường tiểu học Kim Đồng (Ranh đất ông Mười Bổn)
|
3.130
|
|
2
|
Đường số
1
|
Tim nhà
lồng chợ cũ (Về hướng Tây)
|
Ngã 3 chợ
cũ
|
3.600
|
|
3
|
Đường số
1
|
Ngã 4 Cầu
Chợ Mới
|
Ngã ba
dốc cầu chợ mới
|
2.290
|
|
4
|
Đường số
1
|
Trường
tiểu học Phú Tân (vòng qua bên chợ mới)
|
Ngã 4 cầu
chợ Mới
|
2.330
|
|
5
|
Đường số
1
|
Hết ranh
đất ông Dũng - Thúy
|
Hết ranh
đất ông Sỹ Tuấn (2 bên)
|
2.030
|
|
6
|
Đường số 1
|
Trụ điện
số 61
|
Ngã 3 cầu
Miễu ông Cò
|
1.460
|
|
7
|
Đường số
2
|
Ngã 4 cầu
chợ mới
|
Ngã 3 lộ
kênh chiến lược
|
1.130
|
|
8
|
Đường số
2
|
Ngã 3 Cầu
ngang UBND xã
|
Cầu
trường PTTH Nguyễn Thị Minh Khai
|
2.800
|
|
9
|
Đường số
2
|
Cầu Miễu
ông Cò vòng mép sông
|
Cầu
trường PTTH Nguyễn Thị Minh Khai
|
450
|
|
10
|
Đường số
3
|
Ngã 4
kênh Cùng
|
Cầu Bưu
Điện
|
2.890
|
|
11
|
Đường số
3
|
Ngã 4
kênh cùng
|
Đầu kênh
Tân Điền
|
1.610
|
|
12
|
Đường số
3
|
Ngã 3 đầu
cầu Bưu Điện
|
Ngã 3 vào
kênh cùng Tân Điền A
|
940
|
|
13
|
Đường số
3
|
Ngã 3 vào
kênh cùng Tân Điền A
|
Đầu Kênh
Đứng
|
700
|
|
14
|
Đường số
4
|
Cầu Bưu
Điện
|
Cầu Ngang
UBND xã
|
1.530
|
|
15
|
Đường số
4
|
Cầu ngang
UBND xã
|
Ngã 3 lộ
quy hoạch mới
|
920
|
|
16
|
Đường số
4
|
Cầu ngang
UBND xã
|
Ngã ba
kênh Xáng
|
910
|
|
17
|
Đường số
4
|
Ngã ba
kênh xáng (2 bên)
|
Đường vào
kênh Xáng (Giáp ranh đất nhà ông Sáu Báo)
|
770
|
|
18
|
Đường số
4
|
Ngã 3 lộ
quy hoạch mới
|
Đối diện
ngã 3 kênh Đứng
|
510
|
|
19
|
Các tuyến
lộ khác
|
Đầu cầu
Chợ Mới (bờ nam)
|
Ngã 3
Miễu ông Cò
|
340
|
|
20
|
Các tuyến
lộ khác
|
Ngã 4 cầu
chợ mới
|
Cầu Miễu
ông Cò
|
980
|
|
21
|
Các tuyến
lộ khác
|
Ngã 3
kênh Xáng
|
Đối diện
ngã 3 kênh Cây Sộp
|
510
|
|
22
|
Các tuyến
lộ khác
|
Cầu Cây
Thẻ
|
Ngã 3 lộ
kênh cùng
|
320
|
|
23
|
Các tuyến
lộ khác
|
Cầu Chợ
Mới
|
Ngã 3 lộ
kênh cùng
|
410
|
|
24
|
Các tuyến
lộ khác
|
Ngã 3
kênh Cây Sộp - Kênh Miễu ông Cò
|
Ngã 3
kênh Cây Sộp - Kênh Cùng
|
290
|
|
25
|
Các tuyến
lộ khác
|
Ngã 3 lộ
vòng xuống Sông Đường Cày trước Khu vực UBND xã
|
Trước
cổng Trường Trung học cơ sở Phú Tân (hướng sông)
|
410
|
|
26
|
Các tuyến
lộ khác
|
Cầu Tân
Điền
|
Ngã 3 lộ
về cầu Bưu Điện
|
540
|
|
27
|
Các tuyến
lộ khác
|
UBND xã
Phú Tân vòng theo lộ nhựa
|
Cầu Chợ
Mới
|
510
|
|
28
|
Tuyến Bào
Láng
|
Đầu kênh
Bào Láng phía bên sông
|
Lộ huyện
Vàm Đình - Cái Đôi Vàm
|
200
|
|
29
|
Tuyến Bào
Láng
|
Đầu kênh
Bào Láng phía bên UBND xã
|
Lộ huyện
Vàm Đình - Cái Đôi Vàm
|
380
|
|
30
|
Tuyến lộ
huyện Vàm Đình - Cái Đôi Vàm (Hướng Bắc)
|
Kênh Mới
|
Kênh 90
|
240
|
|
31
|
Phía UBND
xã
|
Đầu kênh
Đầu Sấu
|
Hết khu
Bình Hưng
|
830
|
|
32
|
Phía UBND
xã
|
Đầu kênh
Đầu Sấu
|
Đầu Kênh
Tư
|
210
|
|
33
|
Tuyến lộ
ven sông Cái Đôi
|
Hết khu
Bình Hưng
|
Kênh 90
|
370
|
|
34
|
Đối diện
UBND xã (Hướng Tây)
|
Đầu cầu
Kênh Mỹ Hưng
|
Đầu cầu
Kênh Tân Điền
|
210
|
|
35
|
Bến Đìa
|
Vàm Bến
Đìa
|
Hết ranh
Trường Cấp II (2 bên)
|
200
|
|
36
|
Kênh Mới
|
Đầu Kinh
Mới
|
Đầu lộ
huyện (2 bên)
|
200
|
|
37
|
Kênh Công
Nghiệp
|
Đầu kênh
Công Nghiệp
|
Cuối kênh
Công Nghiệp
|
200
|
|
38
|
Tân Phong
|
Đầu kênh
Cái Cám
|
Cuối kênh
Cái Cám
|
220
|
|
39
|
Tân Điền
|
Đầu kênh
Tân Điền
|
Cuối kênh
Tân Điền
|
220
|
|
40
|
Kênh
Thanh Bình
|
Đầu Sẻo
Cạn
|
Lô hai
Thanh Bình
|
210
|
|
41
|
Tuyến
kênh Mỵ
|
Đầu Kênh
Mỵ
|
Giáp khu
Bình Hưng (bờ Bắc)
|
310
|
|
42
|
Các tuyến
lộ khác
|
Ngã ba
Kênh Xáng (hãng nước đá Hoàng Thiện)
|
Lộ nhựa
cấp VI (đi theo tuyến đường giáp ranh đất ông Hảo)
|
380
|
|
43
|
Các tuyến
lộ khác
|
Cầu bắt
qua khu dân cư Mỹ Bình
|
Cầu Kênh
Ông Tà
|
310
|
|
44
|
Các tuyến
lộ khác
|
Kênh Cùng
(nhà ông Chúc)
|
Ngã 4
Kênh Xáng (nhà ông Tiến)
|
450
|
|
45
|
Các tuyến
lộ khác
|
Ngã tư
Kênh Xáng (nhà ông Tiến)
|
Giáp Kênh
Lung Môn (nhà ông Hoàng)
|
380
|
|
46
|
Các tuyến
lộ khác
|
Cầu Chòi
Mòi
|
Cầu Công
Mỹ Bình
|
380
|
|
47
|
Đường
kênh Dân Quân - kênh Chống Mỹ
|
Cầu kênh
Dân Quân
|
Hết ranh
đất bà Phạm Thị Út (2 bên)
|
230
|
|
48
|
Đường bê
tông
|
Cầu kênh
Tân Điền
|
Đầu Kênh
Cái
|
380
|
|
49
|
Đường bê
tông
|
Đầu kênh
Cái
|
Cống Mỹ
Bình
|
330
|
|
50
|
Đường bê
tông
|
Cống Mỹ
Bình
|
Cầu
trường TH Mỹ Bình
|
290
|
|
51
|
Đường bê
tông
|
Cầu cống
Mỹ Bình
|
Nhà văn
hoá ấp Láng Cháo
|
330
|
|
52
|
Đường bê
tông
|
Nhà văn
hoá ấp Láng Cháo
|
Cống Ngã
tư số 1
|
270
|
|
53
|
Đường bê
tông
|
Đầu kênh
Đứng
|
Cống Ngã
tư số 1
|
330
|
|
54
|
Đường bê
tông
|
Đối diện
Ngã ba Kênh Đứng
|
Cầu Ngã
tư số 1
|
350
|
|
55
|
Đường bê
tông
|
Đầu Kênh
Đứng (dọc theo lộ Lê Duẩn)
|
Cầu Kênh
Đứng (dọc theo lộ Lê Duẩn)
|
270
|
|
56
|
Đường bê
tông
|
Đối diện
Ngã ba Kênh Cây Sộp
|
Cầu Cống
Đá lớn (bắt qua xã Tân Hưng Tây)
|
380
|
|
57
|
Các tuyến
hẻm trong khu vực ấp Cái Đôi Vàm có chiều rộng mặt lộ từ 1,5m đến 3,0m
|
650
|
|
58
|
Các tuyến
đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m
|
220
|
|
59
|
Các tuyến
đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m
|
250
|
|
60
|
Các tuyến
đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m
|
350
|
|
|
Đất ở
chưa có cơ sở hạ tầng
|
Thuận lợi
về mặt giao thông thủy, bộ
|
200
|
|
Không
thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ
|
180
|
29.
XÃ NGUYỄN VIỆT KHÁI
Đơn vị tính: 1.000đ/m2
|
STT
|
Đường, tuyến lộ, khu vực
|
Đoạn đường
|
Giá đất năm 2026
|
|
Từ
|
Đến
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
|
1
|
Tuyến Lộ
Cả Đài
|
UBND xã
Việt Thắng cũ
|
Hết ranh
đất ông Ba Be (Về hướng cầu Bào Chấu, 2 bên)
|
900
|
|
2
|
Tuyến Lộ
Cả Đài
|
Hết ranh
đất ông Ba Be
|
Cầu Bào
Chấu
|
550
|
|
3
|
Tuyến Lộ
Cả Đài
|
Cầu Bào
Chấu
|
Cầu Cả
Đài
|
310
|
|
4
|
Lộ về
UBND xã Việt Thắng cũ (Lộ nhựa)
|
Cầu Đậu
Lợi
|
Cống Tư
Điểm
|
770
|
|
5
|
Lộ về
UBND xã Việt Thắng cũ (Lộ nhựa)
|
Cống Tư
Điểm
|
Cầu Dân
Quân
|
570
|
|
6
|
Lộ về
UBND xã Việt Thắng cũ (Lộ nhựa)
|
Cầu Dân
Quân
|
Cầu Kiểm
Lâm
|
310
|
|
7
|
Khu Chợ
Mới xã Việt Thắng cũ
|
Cầu Đậu
Lợi
|
Khu Chợ
Mới xã Việt Thắng cũ
|
610
|
|
8
|
Cầu Kênh
Mới đến chợ Cái Bát
|
Cầu Kênh
Mới (Hướng Đông)
|
Về hướng
chợ Cái Bát: 200m
|
250
|
|
9
|
Cầu Kênh
Mới đến chợ Cái Bát
|
Cầu Kênh
Mới từ mét 201
|
Cách cầu
trạm y tế xã: 100m
|
220
|
|
10
|
Cầu Kênh
Mới đến chợ Cái Bát
|
Cách cầu
trạm y tế xã: 100m
|
Cầu trạm
y tế xã
|
390
|
|
11
|
Cầu Kênh
Mới đến chợ Cái Bát
|
Cầu trạm
y tế xã
|
Hết ranh
đất ông Tô Thành Khương
|
500
|
|
12
|
Trung tâm
chợ Cái Bát
|
Cầu Cái
Bát 2 bên (Khu vực chợ)
|
Rẽ qua
cầu Kênh Ông Xe đến hết trường cấp I, II, trường mẫu giáo Hướng Dương; trở
lại đường vào trụ sở UBND xã Nguyễn Việt Khái mới về đến ngã tư chợ qua cầu
Kênh Ông Xe
|
1.200
|
|
13
|
Trung tâm
chợ Cái Bát
|
Kênh Ông
Xe Bờ Bắc
|
Đường về
trụ sở UBND xã mới
|
800
|
|
14
|
Trung tâm
chợ Cái Bát
|
Kênh Ông
Xe Bờ Nam
|
Đến hết
đất Trung tâm văn hoá xã Nguyễn Việt Khái (Chợ Cái Bát)
|
600
|
|
15
|
Các tuyến khác
|
Đường về
trụ sở UBND xã mới (Hướng Bắc)
|
Đến ngã
ba giáp lộ Tiểu vùng X
|
560
|
|
16
|
Các tuyến
khác
|
Ranh đất
ông Lý Thạnh
|
Về cầu
Trung ương Đoàn: 200m
|
310
|
|
17
|
Lộ Cái
Nước - Cái Đôi Vàm
|
Cầu Vàm
Đình
|
Cầu kênh
Đứng (2 bên)
|
340
|
|
18
|
Lộ Cái Nước - Cái Đôi Vàm
|
Cầu Vàm Đình
|
Cầu kênh Đứng (2 bên)
|
340
|
|
19
|
Lộ Cái Nước - Cái Đôi Vàm
|
Cầu Vàm Đình
|
Cầu kênh Đứng (2 bên)
|
340
|
|
20
|
Lộ Cái
Nước - Cái Đôi Vàm
|
Cầu kênh
Đứng
|
Cầu Bào
Láng (2 bên)
|
300
|
|
21
|
Lộ Cái Nước - Cái Đôi Vàm
|
Cầu kênh Đứng
|
Cầu Bào Láng (2 bên)
|
306
|
|
22
|
Tuyến
Trạm Y tế xã Nguyễn Việt Khái (Tân Hưng Tây cũ)
|
Cầu Trạm
Y tế xã Tânn Hưng Tây cũ
|
Hết bãi
Vật Liệu ông Nguyễn Minh Tiềm
|
410
|
|
23
|
Lộ về
UBND xã Việt Thắng cũ (Lộ nhựa)
|
Ngã 3 về
UBND xã Việt Thắng cũ
|
Cầu Kiểm
Lâm
|
430
|
|
24
|
Tuyến lộ
phía bờ sông Bảy Háp
|
Đầu vàm
Kênh Năm
|
Đầu Vàm
Rạch Chèo (2 bên)
|
670
|
|
25
|
Tuyến lộ
Chợ Rạch Chèo
|
Vàm Rạch
Chèo
|
Trụ sở
UBND xã Rạch Chèo cũ (2 bên)
|
240
|
|
26
|
Tuyến lộ
Chợ Rạch Chèo
|
Trụ sở
UBND xã Rạch Chèo củ (2 bên)
|
Cầu Ba
Lan (2 bên)
|
230
|
|
27
|
Tuyến lộ
Chợ Rạch Chèo (giáp sông bảy háp)
|
Cầu Ba
Lan (2 bên)
|
Đầu kênh
90
|
200
|
|
28
|
Tuyến lộ
Chợ Rạch Chèo
|
Trụ sở
Văn Hóa ấp Rạch Chèo
|
Cầu Kinh
Cùng
|
200
|
|
29
|
Tuyến lộ
bờ kè Chợ Rạch Chèo (giáp sông bảy háp)
|
Đầu Vàm
Rạch Chèo
|
Trụ sở
UBND xã Rạch Chèo cũ (2 bên)
|
200
|
|
30
|
Tuyến
sông Kênh 90
|
Ngã ba
Đường Ven (Phía Đông)
|
Cầu Kênh
90
|
660
|
|
31
|
Lộ Cái
Nước - Cái Đôi Vàm
|
Cầu Kênh
90
|
Cống Lung
Heo
|
460
|
|
32
|
Lộ Cái
Nước - Cái Đôi Vàm
|
Cống Lung
Heo
|
Cầu
Cống Mới
|
250
|
|
33
|
Tuyến Kênh Năm về chợ Cái Bát
|
Cầu Kênh
5
|
|
210
|
|
34
|
Tuyến
Kênh Cống Mới
|
Cầu Cống
Mới
|
Bùng binh
Cái Bát
|
200
|
|
35
|
Tuyến lộ
vào chùa Vạn Phước
|
Cầu Cống
Mới
|
Chùa Vạn
Phước
|
200
|
|
36
|
Tuyến lộ
xóm 14 chủ
|
Vàm Kênh
5
|
Đầu kênh
Tư Gà
|
200
|
|
37
|
Tuyến lộ
Trung tâm chợ Rạch Chèo (lộ nhựa)
|
Đầu Vàm
Kênh Năm (2 bên)
|
Cầu Rạch
Chèo ngọn (2 bên)
|
280
|
|
38
|
Tuyến lộ
Trung tâm chợ Rạch Chèo (lộ nhựa)
|
Cầu Rạch
Chèo ngọn (2 bên)
|
Co đất
ông Trần Văn Hinh (2 bên)
|
280
|
|
39
|
Tuyến lộ
Trung tâm chợ Rạch Chèo (lộ nhựa)
|
Co đất
ông Trần Văn Hinh (2 bên)
|
Cầu Đê
Tây (2 bên)
|
200
|
|
40
|
Tuyến lộ
Trung tâm chợ Rạch Chèo (lộ nhựa)
|
Cầu Đê
Tây (2 bên)
|
Cầu Bào
Thùng (2 bên)
|
200
|
|
41
|
Tuyến lộ
Trung tâm chợ Rạch Chèo (lộ nhựa)
|
Cầu Bào
Thùng (2 bên)
|
Cầu Đường
Ven (2 bên)
|
200
|
|
42
|
Tuyến lộ
Trung tâm chợ Rạch Chèo (lộ nhựa)
|
Cầu Đường
Ven (2 bên)
|
Lộ Cái
Nước - Cái Đôi Vàm
|
250
|
|
43
|
Các tuyến
đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m
|
220
|
|
44
|
Các tuyến
đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m
|
250
|
|
45
|
Các tuyến
đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m
|
350
|
|
|
Đất ở
chưa có cơ sở hạ tầng
|
Thuận lợi
về mặt giao thông thủy, bộ
|
200
|
|
Không
thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ
|
180
|
30.
XÃ CÁI ĐÔI VÀM
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT
|
Đường, tuyến lộ, khu vực
|
Đoạn đường
|
Giá đất năm 2026
|
|
Từ
|
Đến
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
|
1
|
Nguyễn Việt
Khái
|
Đầu cầu
Kiểm Lâm cũ
|
Đầu đường
13/12
|
2.400
|
|
2
|
Nguyễn
Việt Khái
|
Đầu đường
13/12
|
Hẻm chợ
|
2.880
|
|
3
|
Nguyễn
Việt Khái
|
Đầu đường
13/12
|
Hẻm chợ
|
2.880
|
|
4
|
Nguyễn
Việt Khái
|
Hẻm chợ
|
Hẻm nhà
May Mỹ
|
4.320
|
|
5
|
Nguyễn
Việt Khái
|
Hẻm nhà
May Mỹ
|
Đường
Cách Mạng Tháng 8
|
3.240
|
|
6
|
Nguyễn
Việt Khái
|
Đường
Cách Mạng Tháng 8
|
Cầu kênh
Làng Cá
|
2.160
|
|
7
|
Nguyễn
Việt Khái
|
Cầu kênh
Làng Cá
|
Hết ranh
hãng nước đá Tấn Đạt
|
1.800
|
|
8
|
Nguyễn
Việt Khái
|
Hết ranh
hãng nước đá Tấn Đạt
|
Hết đất
Đồn Biên Phòng Cái Đôi Vàm
|
1.560
|
|
9
|
Nguyễn
Việt Khái
|
Giáp đất
Đồn Biên Phòng Cái Đôi Vàm
|
Cầu Cơi 5
|
1.080
|
|
10
|
Nguyễn
Việt Khái
|
cầu Cơi 5
|
Hạt Kiểm
Lâm
|
1.080
|
|
11
|
Nguyễn
Việt Khái
|
Hạt Kiểm
Lâm
|
hết Ranh
Cái Đôi Nhỏ
|
1.560
|
|
12
|
Hẻm Nhà
Lồng Chợ
|
Ranh đất
ông Phạm Văn Hài
|
Hết ranh
đất ông Huỳnh Văn Khá
|
1.450
|
|
13
|
Hẻm
|
Hẻm
trường Tiểu học Cái Đôi Vàm I (Ranh đất ông Thành)
|
Giáp
tuyến lộ bờ Tây kênh Kiểm Lâm
|
480
|
|
14
|
Hẻm
|
Ranh đất
ông Nguyễn Văn Liêm
|
Hết ranh
đất ông Nguyễn Văn Xê
|
660
|
|
15
|
Tuyến lộ
bờ Tây kênh Kiểm Lâm
|
cách
đường Nguyễn Việt Khái 30m
|
cách
đường Phan Ngọc Hiển 30m
|
940
|
|
16
|
Lý Văn
Lâm
|
Cách Mạng
Tháng Tám
|
Đường
13/12
|
900
|
|
17
|
Lý Văn
Lâm
|
Đường
13/12
|
Bờ Tây
Kênh Kiểm Lâm
|
620
|
|
18
|
Hẻm Khu
chữ U
|
Cách
Đường Nguyễn Việt Khái 30m
|
Cầu Cơi 5
|
360
|
|
19
|
Hẻm vào
trường Lê Hồng Phong
|
Trụ sở
Văn hóa khóm 4 (2 bên)
|
Hết ranh
đất ông Nguyễn Văn Mĩnh
|
1.060
|
|
20
|
Cầu Làng
Cá - Đồn Biên phòng Cái Đôi vàm
|
Kênh Làng
Cá
|
Đồn Biên
phòng Cái Đôi Vàm (Phía sau)
|
360
|
|
21
|
Khu tiểu
thủ công nghiệp
|
900
|
|
22
|
Đường
Trần Văn Thời
|
Đầu kênh
Bảy Sư
|
Đầu Kênh
Lô 2
|
2.160
|
|
23
|
Đầu kênh
Bảy Sử - Cây ăng teng (Đê Tây)
|
Đầu kênh
Bảy Sử
|
Cây ăng
teng (Đê Tây )
|
660
|
|
24
|
Cây ăng
teng (Đê Tây) - Đầu kênh Lô 2
|
Cây ăng
teng (Đê Tây)
|
Cầu dự án
lô 2
|
360
|
|
25
|
Hẻm
|
Lộ hẻm
Khóm 5
|
Cầu Dự án
|
430
|
|
26
|
Đường
Trần Văn Thời
|
Đầu Kênh
Lô 2
|
Đầu kênh
Lô 1
|
2.160
|
|
27
|
Đường
Trần Văn Thời (nối dài)
|
Đầu Kênh
Lô 1
|
Kênh Mỹ
Hưng
|
400
|
|
28
|
Đường
Trần Văn Thời (nối dài)
|
Đầu Kênh
Lô 1
|
Kênh Mỹ
Hưng
|
400
|
|
29
|
Đường
Trần Văn Thời (nối dài)
|
Đầu Kênh
Lô 1
|
Kênh Mỹ
Hưng
|
400
|
|
30
|
Đường
Trần Văn Thời (nối dài)
|
Đầu Kênh
Lô 1
|
Kênh Mỹ
Hưng
|
400
|
|
31
|
Kênh Lô 1
|
Cách
Đường Trần Văn Thời 30m
|
Cầu JAPA
|
720
|
|
32
|
Kênh lô 2
|
Kênh Tập
đoàn 34
|
Cầu dự án
lô 2
|
430
|
|
33
|
Kênh lô 2
|
Cầu dự án
lô 2
|
Hết ranh
đất ông Ba Nữa
|
420
|
|
34
|
Kênh lô 2
|
Cầu dự án
lô 2
|
Hết ranh
đất ông Ba Nữa
|
420
|
|
35
|
Cách Mạng
Tháng Tám
|
Cách
đường Nguyễn Việt Khái 30m
|
Phan Ngọc
Hiển
|
4.200
|
|
36
|
Phan Ngọc
Hiển
|
Cầu dự án
|
Cách Mạng
Tháng Tám
|
2.400
|
|
37
|
Phan Ngọc
Hiển
|
Cách Mạng
Tháng Tám
|
Đầu kênh
Kiểm Lâm Mới
|
3.840
|
|
38
|
Phan Ngọc
Hiển
|
Đầu kênh
Kiểm Lâm Mới
|
Kênh Năm
Nhung
|
3.600
|
|
39
|
Phan Ngọc
Hiển
|
Kênh Năm
Nhung
|
Đầu lộ
chùa Nguyệt Cảnh
|
2.400
|
|
40
|
Phan Ngọc
Hiển
|
Đầu lộ
chùa Nguyệt Cảnh
|
Đầu cầu
kênh 90
|
2.400
|
|
41
|
Đường
Nguyễn Trung Trực
|
đầu cầu
Kiểm Lâm cũ phía Đông 30m
|
cách đầu
cầu Kiểm Lâm mới phía Đông 30m
|
790
|
|
42
|
Đường
Nguyễn Việt Khái (nối dài)
|
Cầu Kiểm
Lâm cũ
|
Kênh Năm
Nhung
|
790
|
|
43
|
Đường
Nguyễn Việt Khái (nối dài)
|
Cầu Kiểm
Lâm cũ
|
Kênh Năm
Nhung
|
790
|
|
44
|
Đường
Nguyễn Việt Khái (nối dài)
|
Kênh Năm
Nhung
|
Đầu Kênh
90
|
430
|
|
45
|
Đường
Nguyễn Vĩnh Nghiệp
|
Giáp sông
Cái Đôi Vàm
|
Phan Ngọc
Hiển
|
470
|
|
46
|
Tuyến
kênh Kiểm lâm (Phía Tây)
|
Cách
đường Phan Ngọc Hiển 30m
|
Rạch Cái
Đôi Nhỏ
|
660
|
|
47
|
Khu dân
cư khóm 2
|
Cách
đường Nguyễn Việt Khái 30m
|
Trụ sở
khóm II
|
710
|
|
48
|
Tuyến lộ
dọc kênh Làng cá
|
Cầu Dự án
(Phía Đông)
|
Cầu Cái
Đôi Nhỏ
|
360
|
|
49
|
Khu dân
cư khóm 2
|
Đường Nam
Kỳ Khởi Nghĩa
|
Kênh Làng
Cá
|
550
|
|
50
|
Khu dân cư
khóm 2
|
Đường
Phan Ngọc Hiển (nối dài)
|
Đường Hồ
Thị Kỷ (nối dài)
|
430
|
|
51
|
Khu dân
cư khóm 2
|
Đường
Phan Ngọc Hiển (nối dài) (2 bên)
|
Cầu cổng
sau Công ty CaDovimex
|
620
|
|
52
|
Khu dân
cư khóm 2
|
Đường
Phan Ngọc Hiển (nối dài) (2 bên)
|
Cầu cổng
sau Công ty CaDovimex
|
620
|
|
53
|
Khu dân
cư khóm 2
|
Đường
Phan Ngọc Hiển (nối dài) (2 bên)
|
Cầu cổng
sau Công ty CaDovimex
|
620
|
|
54
|
Tuyến lộ
dọc kênh Làng cá
|
Cầu Dự án
(Phía Tây)
|
Cầu Cái
Đôi Nhỏ
|
310
|
|
55
|
Tuyến lộ
dọc kênh Làng cá
|
Cầu Làng
Cá
|
Cầu Dự án
|
620
|
|
56
|
Khu dân
cư Khóm 3
|
Cầu Dự án
(phía tây)
|
Kênh Cơi
5
|
360
|
|
57
|
Đường 1/5
|
Đầu đường
Phan Ngọc Hiển
|
Hết đất
ông Nguyễn Minh Sỹ
|
790
|
|
58
|
Đường
13/12
|
Đầu đường
Nguyễn Việt Khái
|
Đầu đường
Phan Ngọc Hiển
|
1.870
|
|
59
|
Hồ Thị Kỷ
|
Đầu đường
13/12
|
cách
tuyến lộ bờ Tây kênh Kiểm Lâm 30m
|
1.060
|
|
60
|
Nam Kỳ
Khởi Nghĩa
|
cách
đường Phan Ngọc Hiển 30m
|
cách
đường Nguyễn Việt Khái 30m
|
1.060
|
|
61
|
Đường
bêtông
|
Cách
đường Lý Văn Lâm 30m
|
Cách
đường Phan Ngọc Hiển 30m (Khóm 1)
|
2.510
|
|
62
|
Kênh Lô 2
(Chợ cũ)
|
Cách
đường Trần Văn Thời 30m
|
Kênh Tập
Đoàn 34 (Khóm 7)
|
2.770
|
|
63
|
Đường
Phan Ngọc Hiển nối dài
|
Cầu cơi 5
|
Nhà bà
Trần Thị E (Khóm 4)
|
4.320
|
|
64
|
Đường
bêtông
|
Đầu Cầu Cơi 5 (Huỳnh Thị Tươi)
|
Cách đường Nguyễn Việt Khái 30m (Khóm 3)
|
3.170
|
|
65
|
Đường
bêtông
|
Cách
đường Phan Ngọc Hiển 30m (bờ Tây)
|
Cách
đường Nguyễn Việt Khái 30m (ấp Cái Đôi Vàm)
|
2.110
|
|
66
|
Đường
bêtông
|
Cách
đường Phan Ngọc Hiển 30m (đường bờ Tây Kênh 90)
|
Rạch Cái
Đôi Nhỏ (ấp Cái Đôi Vàm)
|
1.850
|
|
67
|
Tuyến Đầu
đường 1/5 (khóm 1) đến đầu đường Lý Văn Lâm
|
600
|
|
68
|
Kênh Lô 1
(phía Tây)
|
Cầu JAPA
|
Cầu
Nguyễn Thanh Đạm
|
480
|
|
69
|
Hồ Thị Kỷ
|
Đầu đường
Cách Mạng Tháng Tám
|
Đầu đường
Nam Kỳ Khởi Nghĩa
|
600
|
|
70
|
Kênh Mỹ
Hưng
|
Đất ông
Phan Văn Sang
|
Đất ông
Diệp Văn Tươi
|
360
|
|
71
|
Kênh Công
Nghiệp
|
Cầu
Nguyễn Thanh Đạm
|
Cầu Kênh
Lô 2
|
360
|
|
72
|
Kênh Lô 2
(phía Đông)
|
Hết đất
ông Lê Minh Nửa
|
Cầu Kênh
Lô 2
|
480
|
|
73
|
Kênh Lô 1
(phía Đông)
|
Cầu Kênh
Lô 1
|
Hết đất
Ông Phan Văn Sang
|
480
|
|
74
|
Đường số
25 (lộ kênh Năm Nhung)
|
Cách
đường Nguyễn Việt Khái (nối dài) 30m
|
Cách
đường Phan Ngọc Hiển 30m
|
480
|
|
75
|
Đường số
25 (lộ kênh Năm Nhung)
|
Cách
đường Nguyễn Việt Khái (nối dài) 30m
|
Cách
đường Phan Ngọc Hiển 30m
|
480
|
|
76
|
Khu trung
tâm xã cũ
|
Cửa Gò
Công
|
Trạm Y tế
|
430
|
|
77
|
Khu trung
tâm xã cũ
|
Cầu UBND
xã cũ
|
Cầu Rạch
Lạc Nhỏ phía trên bờ
|
430
|
|
78
|
Khu trung
tâm xã cũ
|
Giáp Khu
tái định cư
|
Ban quản
lý Rừng Phòng hộ Sào Lưới
|
250
|
|
79
|
Khu dân
cư Gò Công (Khu Cù Lao)
|
250
|
|
80
|
Khu tái
định cư Gò Công
|
280
|
|
81
|
Tuyến
Rạch Cái Đôi Nhỏ (2 bên)
|
Cầu Cái
Đôi Nhỏ
|
Kinh Cờ
Trắng
|
550
|
|
82
|
Tuyến lộ
Gò Công - Cái Đôi Vàm
|
Cầu Rạch
Lạc Nhỏ
|
Cầu Cái
Đôi Nhỏ
|
250
|
|
83
|
Tuyến lộ
Gò Công - Cái Đôi Vàm
|
Cầu Cái
Đôi Nhỏ (Hướng Đông)
|
Đường vào
cổng huyện đội
|
400
|
|
84
|
Tuyến lộ
Gò Công - Cái Đôi Vàm
|
Đường vào
cổng Huyện đội
|
Cầu Kiểm
Lâm
|
580
|
|
85
|
Xóm Gò
Công cũ
|
Cầu Trắng
|
Hết lộ
hiện hữu
|
260
|
|
86
|
Tuyến
kênh Năm Nhung
|
Phan Ngọc
Hiển
|
Rạch Cái
Đôi Nhỏ
|
470
|
|
87
|
Tuyến
kênh Năm Nhung
|
Phan Ngọc
Hiển
|
Rạch Cái
Đôi Nhỏ
|
470
|
|
88
|
Khu hành
chính xã mới
|
Khu hành
chính thuộc ấp 2 (các đoạn còn lại)
|
|
470
|
|
89
|
Kênh Tập
Đoàn
|
Đầu kênh
Tập Đoàn
|
Hết ranh
đất ông Huỳnh Văn Lùng
|
250
|
|
90
|
Kênh 6
Hậu
|
Đầu cầu
Kênh 6 Hậu
|
Giáp Kênh
50
|
250
|
|
91
|
Tuyến lộ
xã
|
Đầu cầu
UBND xã
|
Hết ranh
đất ông Võ Văn Phuôl
|
550
|
|
92
|
Tuyến lộ
về trung tâm xã Nguyễn Việt Khái cũ
|
Phan Ngọc
Hiển (Vào 30m)
|
Cầu Cái
Đôi Nhỏ
|
430
|
|
93
|
Tuyến lộ
về trung tâm xã Nguyễn Việt Khái cũ
|
Cầu Cái
Đôi Nhỏ
|
Cầu Kênh
Huyện ủy
|
420
|
|
94
|
Tuyến lộ
về trung tâm xã Nguyễn Việt Khái cũ
|
Cầu Kênh
huyện ủy cũ
|
Tuyến lộ
về trung tâm xã (Cũ)
|
500
|
|
95
|
Tuyến lộ
trong khu tái định cư
|
250
|
|
96
|
Tuyến
Kênh Rạch Dơi
|
Đầu cầu
Rạch Dơi
|
Cầu lộ
cấp VI
|
310
|
|
97
|
Tuyến
đường 26/3
|
Phan Ngọc
Hiển
|
Dương Thị
Cẩm Vân
|
470
|
|
98
|
Lý Tự
Trọng
|
Tuyến
đường 26/3
|
Đường
30/04
|
470
|
|
99
|
Lý Tự
Trọng
|
Tuyến
đường 26/3
|
Đường
30/04
|
470
|
|
100
|
Dương Thị
Cẩm Vân
|
Kinh Năm
Nhung
|
Đường
26/03
|
470
|
|
101
|
Tuyến
đường 30/04
|
Đường
Phan Ngọc Hiển
|
Đường
Dương Thị Cẩm Vân
|
470
|
|
102
|
Tuyến
đường 3/2
|
Đường
Phan Ngọc Hiển
|
Đường Dương
Thị Cẩm Vân
|
470
|
|
103
|
Tuyến
đường 2/9
|
Đường
Phan Ngọc Hiển
|
Đường
Dương Thị Cẩm Vân
|
470
|
|
104
|
Đường Hải
thượng lãng ông
|
Đấu nối
đường Phan Ngọc Hiển
|
hết đất
ông Nguyễn Minh Sỹ
|
720
|
|
105
|
Đường
Phan Ngọc Hiển
|
Từ Cầu dự
án
|
Kênh cơi
5
|
480
|
|
106
|
Các tuyến
đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m
|
300
|
|
107
|
Các tuyến
đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m
|
350
|
|
108
|
Các tuyến
đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ >3m
|
400
|
|
|
Đất ở
chưa có cơ sở hạ tầng
|
Thuận lợi
về mặt giao thông thủy, bộ
|
250
|
|
|
Không
thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ
|
200
|
31.
XÃ PHÚ MỸ
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT
|
Đường, tuyến lộ, khu vực
|
Đoạn đường
|
Giá đất năm 2026
|
|
Từ
|
Đến
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
|
1
|
Khu trung
tâm xã (Tuyến đường số 7) (2 bên)
|
Ranh đất
ông Nguyễn Văn Cường
|
Hết ranh
đất bà Nguyễn Mỹ Nhung
|
620
|
|
2
|
Khu trung
tâm xã( Tuyến chợ Nhà lồng Vàm Đình) (2 bên)
|
Ranh đất
ông Phước
|
Trạm y tế
xã
|
740
|
|
3
|
Khu trung
tâm xã (Tuyến đường số 10) (2 bên)
|
Ranh đất
ông Phước
|
Đến hết
ranh đất ông Nguyễn Thanh Phương
|
440
|
|
4
|
Khu trung
tâm xã (Tuyến đường số 5) (2 bên)
|
Ranh đất
ông Võ Văn Đèo
|
Hết ranh
đất ông Phan Minh Kiệt
|
1.200
|
|
5
|
Tuyến
đường ĐT.986(đoạn từ cầu Vàm Đình - Cống Mây Dóc) (2 bên)
|
Cầu Vàm
Đình
|
Cống Mây
Dóc
|
2.200
|
|
6
|
Tuyến
đường ĐT.986(đoạn từ Cống Mây Dóc đến Cống Cái Chim) (2 bên)
|
Cống Mây
Dóc
|
Cống Cái
Chim
|
2.100
|
|
7
|
Khu trung
tâm xã ( Tuyến đường 12)
|
Cầu Thu
Phí Vàm Đình
|
Hết ranh
đất ông Nguyễn Văn Đặng
|
410
|
|
8
|
Tuyến lộ
cầu Mây Dóc đến lộ kênh 4 (đoạn Khu vực dân cư Giáp Nước) (2 bên)
|
Cống Giáp
Nước (Cống Đá)
|
Trường
Tiểu Học Phú Thuận
|
370
|
|
9
|
Khu vực
dân cư Giáp Nước (2 bên)
|
Cầu Đập
Rạch Láng
|
Hết ranh
đất ông Nguyễn Văn Sỹ
|
300
|
|
10
|
Tuyến Cầu
Đập Rạch Láng đến lộ kênh 4 (2 bên)
|
Cây xăng
ông Huỳnh Hoàng Thắng
|
Đầm Thị
Tường, 2 bên (Hết ranh đất ông Trung)
|
320
|
|
11
|
Tuyến
kênh Bến Đìa
|
Nhà văn
hoá ấp Giáp Nước
|
Cầu Tình
Thương 9
|
250
|
|
12
|
Tuyến lộ
Cống đá- kênh 4 (đoạn cầu Bến Đìa -đến cầu Đòn Dong
|
Cầu Bến
Đìa
|
cầu Đòn
Dong
|
370
|
|
13
|
Tuyến
kênh Thọ Mai (cầu bãi cát đến nhà bà Lưu Hồng Miền)
|
Cầu Bãi
cát
|
Hết ranh
đất bà Lưu Hồng Miền
|
300
|
|
14
|
Tuyến
kênh xáng Vàm Đình - Cái Nước
|
Cầu Bãi
cát
|
Hết ranh
đất ông Nguyễn Lữ Hiền
|
300
|
|
15
|
Khu Trung
tâm xã (Tuyến đường số 10)
|
Ranh đất
ông Mai Thanh Phương
|
Cầu Vàm
Đình
|
300
|
|
16
|
Tuyến
đường Vàm Đình- Phú Mỹ (đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Đặng đến nhà ông Nguyễn
Hoàng Trung
|
Hết ranh
đất ông Nguyễn Văn Đặng
|
phần đất
ông Nguyễn Hoàng Trung
|
350
|
|
17
|
Khu vực
trung tâm xã (Tuyến đường số 5) (2 bên)
|
Cầu Thu
phí Vàm Đình
|
Tuyến
đường ĐT 986
|
500
|
|
18
|
Tuyến lộ
cầu Mây Dóc đến lộ kênh 4 (đoạn Trường TH Phú Thuận đến lộ kênh 4) (2 bên)
|
Trường TH
Phú Thuận
|
Lộ kênh 4
|
280
|
|
19
|
Tuyến lộ
cầu Mây Dóc đến lộ kênh 4 (đoạn cầu Mây Dóc đến Cống Giáp Nước) (2 bên)
|
Cầu Mây
Dốc
|
Đập Giáp
Nước (Cống Đá)
|
270
|
|
20
|
Tuyến
Trống Vàm - Rạch Láng
|
Cầu nhà
văn hoá Trống Vàm
|
Phần đất
ông Nguyễn Minh Đương
|
230
|
|
21
|
Khu vực
Vàm Xáng - Ba Tiệm
|
Hết ranh
đất bà Nghê Mỹ Châu
|
Hết ranh
đất ông Tô Văn Sén
|
300
|
|
22
|
Kênh xáng
Thọ Mai
|
Ngã Ba
Kênh xáng Thọ Mai
|
Hết ranh
đất bà Tám Nguyệt Lệ
|
370
|
|
23
|
Khu căn
cứ Tỉnh ủy
|
Cầu Bà Ký
|
Về vàm kênh
xáng Thọ Mai
|
340
|
|
24
|
Khu căn
cứ Tỉnh ủy
|
Cầu Bà Ký
|
Cầu Đòn
Dong
|
370
|
|
25
|
Khu căn
cứ Tỉnh ủy
|
Cầu Đòn
Dong
|
Cổng chào
xã Phú Mỹ (cũ)
|
340
|
|
26
|
Tuyến
kênh Bà Ký
|
Ngã tư
kênh Bà Ký
|
Trường
tiểu học Phú Mỹ 3
|
220
|
|
27
|
Tuyến
kênh Bà Ký
|
Đầu ngã
tư kênh Bà Ký
|
Kênh Đòn
Dong
|
200
|
|
28
|
Khu vực
Ba Tiệm - Lung Môn
|
Hết ranh
đất ông Nguyễn Hoàng Trung
|
Đầu cầu
sắt (Giáp ranh xã Phú Thuận cũ)
|
300
|
|
29
|
Tuyến Ngã
ba kênh Bà Ký đến Kênh Ba Pha
|
Ngã ba
kênh Bà Ký
|
Kênh Ba
Pha
|
200
|
|
30
|
Tuyến
kênh Đê Quốc Phòng
|
Kênh đê
Quốc Phòng
|
Đến ranh đất
ông Nguyễn Thành Trung
|
200
|
|
31
|
Tuyến
kênh Quốc Phòng đến Lung Cần Thơ
|
Cuối Kênh
đê Quốc Phòng
|
Lung Cần
Thơ
|
220
|
|
32
|
Tuyến Ngã
tư số 1 đến Cống Ba Tiệm
|
Ngã tư số
1
|
Cống Ba
Tiệm
|
200
|
|
33
|
Tuyến
Lung Chim
|
Ranh đất
ông Trần Văn Chánh
|
Cầu rạch
Lung Chim
|
200
|
|
34
|
Tuyến ngã
tư kênh Bà Ký đến Cầu Bà Ký
|
Ngã tư
kênh Bà Ký
|
Cầu Bà Ký
|
200
|
|
35
|
Tuyến bà
Ký nghĩa
|
Đầu kênh
xáng Thọ Mai
|
Hết ranh
đất nhà ông Trần Văn Chánh
|
200
|
|
36
|
Tuyến
kênh 5
|
Ngã tư Bà
Ký
|
Kênh Phủ
Thạch (Giáp ranh xã Phú Thuận)
|
200
|
|
37
|
Tuyến
Kênh 6 Giàu
|
Đầu Kênh
6 Giàu
|
Cuối Kênh
6 Giàu
|
200
|
|
38
|
Tuyến
Kênh Phủ Thạch
|
Đầu Kênh
Phủ Thạch
|
Cuối Kênh
Phủ Thạch
|
200
|
|
39
|
Tuyến Cầu
Sắt-cầu Thứ Vải (2 bên)
|
Đầu Cầu
sắt
|
Cầu Thứ
Vải(Giáp xã Phú Tân)
|
200
|
|
40
|
Tuyến
Kênh Nội Đồng 1
|
Đầu Kênh
Nội Đồng 1
|
Cuối Kênh
Nội Đồng 1
|
200
|
|
41
|
Tuyến
Kênh Nội Đồng
|
Đầu Kênh
Nội Đồng 2
|
Cuối Kênh
Nội Đồng 2
|
200
|
|
42
|
Tuyến
Kênh Nội Đồng
|
Đầu Kênh
Nội Đồng 3
|
Cuối Kênh
Nội Đồng 3
|
200
|
|
43
|
Tuyến Mỹ
Thành - Năm Luông
|
Ranh đất
ông Đỗ Văn Trạng
|
Hết ranh
đất ông Lữ Văn Việt
|
200
|
|
44
|
Tuyến lộ
Cầu Ván
|
Từ Cống Giáp
Nước (nhà ông Trần Thanh Hoà)
|
Ngã 3 cầu
Ván (nhà ông Tô Hoàng Chuyện)
|
200
|
|
45
|
Tuyến ngã
tư kênh Bà Ký đến Cầu Bà Ký
|
Ngã tư
kênh Bà Ký
|
Cầu Bà Ký
|
200
|
|
46
|
Các tuyến
đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m
|
220
|
|
47
|
Các tuyến
đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m
|
300
|
|
48
|
Các tuyến
đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m
|
350
|
|
|
Đất ở
chưa có cơ sở hạ tầng
|
Thuận lợi
về mặt giao thông thủy, bộ
|
200
|
|
|
Không
thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ
|
180
|
32.
XÃ CÁI NƯỚC
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT
|
Đường, tuyến lộ, khu vực
|
Đoạn đường
|
Giá đất năm 2026
|
|
Từ
|
Đến
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
|
1
|
Đường
19-5
|
Nghĩa
trang (Mé sông Lộ Xe cũ)
|
Giáp ranh
Bệnh viện
|
1.940
|
|
2
|
Đường
19-5
|
Giáp ranh
Bệnh viện
|
Hết ranh
Ban Chỉ huy Quân sự (huyện Cái Nước cũ)
|
2.040
|
|
3
|
Đường
19-5
|
Hết ranh
Ban Chỉ huy Quân sự (huyện Cái Nước cũ)
|
Hết ranh
Trung Tâm Dạy Nghề (cũ)
|
1.530
|
|
4
|
Đường
19-5
|
Hết ranh
Trung Tâm Dạy Nghề (cũ)
|
Đầu lộ
Phú Mỹ
|
1.430
|
|
5
|
Đối diện
đường 19 tháng 5
|
Đối diện
hết ranh Nghĩa Trang
|
Cầu Tài
Chính
|
810
|
|
6
|
Đường Hồ
Thị Kỷ
|
Cầu Tài
chính
|
Doi Văn
hóa (Bia tưởng niệm)
|
1.530
|
|
7
|
Khu Kiôt
|
Khu Kiôt
(Dãy nhà ông Hội)
|
Hết khu
Kiôt
|
4.510
|
|
8
|
Đường 30
- 4
|
Lộ Tân
Duyệt
|
Hẻm số 2
|
4.860
|
|
9
|
Đường 30
- 4
|
Hẻm số 2
|
Cầu Văn
hóa
|
4.470
|
|
10
|
Đường 30
- 4
|
Cầu Văn
Hóa
|
Cầu Cây
Hương
|
2.230
|
|
11
|
Đường 3 -
2
|
Đường 1-5
|
Đường
30-4
|
2.880
|
|
12
|
Đường 2 -
9
|
Lộ Tân
Duyệt
|
Nhà ông
Út Anh
|
2.850
|
|
13
|
Đường 2 - 9
|
Nhà ông Chiến
|
Đường 30-4
|
2.600
|
|
14
|
Đường 2-9
(nối dài)
|
Nhà ông
Chiến
|
Cầu Cây
Hương
|
2.770
|
|
15
|
Đường 1 -
5
|
Lộ Tân
Duyệt
|
Đường
30-4
|
2.040
|
|
16
|
Đường
Phan Ngọc Hiển
|
Hết đất
ông 10 Ơn
|
Lộ Tân
Duyệt
|
2.660
|
|
17
|
Đường
Phan Ngọc Hiển
|
Lộ Tân
Duyệt
|
Hết ranh
đất Trung tâm Bồi dưỡng Chính Trị
|
2.200
|
|
18
|
Đường
Phan Ngọc Hiển
|
Hết ranh
đất Trung tâm Bồi dưỡng Chính Trị
|
Hết ranh
đất ông Phan Văn chiến
|
510
|
|
19
|
Đường
Nguyễn Khuyến (Tên cũ: Hẻm số 1)
|
Đường
30-4
|
Đường 2-9
|
1.820
|
|
20
|
Đường
Nguyễn Khuyến (Tên cũ: Hẻm số 1)
|
Đường 2-9
|
Đường 1-5
|
1.560
|
|
21
|
Hẻm số 2
|
Đường
30-4
|
Đường 2-9
|
2.410
|
|
22
|
Hẻm số 3
|
Đường 1-5
|
Cuối Hẻm
số 3
|
1.370
|
|
23
|
Hẻm số 3
|
Cuối hẻm
số 3
|
Cầu Cây
Hương
|
800
|
|
24
|
Hẻm số 3
|
Cuối Hẻm
số 3
|
Đường 2-9
|
950
|
|
25
|
Lộ Tân
Duyệt
|
Quốc lộ
1A
|
Đường
19-5
|
3.640
|
|
26
|
Lộ Tân
Duyệt
|
Phan Ngọc
Hiển
|
Đường 1/5
|
4.510
|
|
27
|
Lộ Tân
Duyệt
|
Đường 1-5
|
Cống Cây
Hương
|
2.990
|
|
28
|
Lộ Tân
Duyệt
|
Cống Cây
Hương
|
Đường
Cách Mạng Tháng Tám (Tên cũ: Đường Vành Đai)
|
1.370
|
|
29
|
Lộ Tân
Duyệt
|
Đường
Cách Mạng Tháng Tám (Tên cũ: Đường Vành Đai)
|
Giáp ranh
xã Đông Thới
|
730
|
|
30
|
Lộ Tân
Duyệt
|
Lộ Tân
Duyệt
|
Đường 3-2
|
4.170
|
|
31
|
Đối diện
lộ Tân Duyệt
|
Đối diện
Cống Cây Hương
|
Đối diện
Cách Mạng Tháng Tám (Tên cũ: Đối diện Đường Vành Đai đối diện)
|
570
|
|
32
|
Đối diện
lộ Tân Duyệt
|
Đối diện
Cách Mạng Tháng Tám (Tên cũ: Đối diện Đường Vành Đai )
|
Đối diện
Đập Ông Phụng
|
460
|
|
33
|
Đường
Cách Mạng tháng 8
|
Quốc lộ
1A
|
Đầu kinh
Láng Tượng
|
950
|
|
34
|
Đường
Phạm Ngọc Thạch (Tên cũ: Đường Cách Mạng tháng 8)
|
Quốc Lộ
1A
|
Đường
19/5
|
3.630
|
|
35
|
Đường
Cách Mạng Tháng Tám (Tên cũ: Đường Vành Đai)
|
Đường Hồ
Thị Kỷ (Tên cũ: Cầu Tài chính)
|
Cầu Vành
Đai
|
1.940
|
|
36
|
Đường
Cách Mạng Tháng Tám (Tên cũ: Đường Vành Đai)
|
Cầu Vành
Đai
|
Lộ Tân Duyệt
|
1.260
|
|
37
|
Đối diện
đường Cách Mạng Tháng Tám (tên cũ: Đối diện đường Vành Đai)
|
Cầu Tài
chính
|
Cầu Lộ
Hãn
|
970
|
|
38
|
Đối diện
đường Cách Mạng Tháng Tám (tên cũ: Đối diện đường Vành Đai)
|
Cầu Vành
Đai
|
Lộ Tân
Duyệt
|
510
|
|
39
|
Hai bên
bờ sông Cái Nước
|
Hai bên
bờ sông từ Đền thờ Bác
|
Đầu kênh
Sư Thông
|
800
|
|
40
|
Hai bên
bờ sông Cái Nước
|
Đầu kênh
Sư Thông
|
Đầu kênh
Láng Tượng
|
810
|
|
41
|
Khu dân
cư Cây Hương
|
Khu dân
cư Cây Hương giai đoạn 1
|
Hết khu
dân cư Cây Hương
|
790
|
|
42
|
Khu dân
cư Lương Thực (Đường số 1, đường số 4)
|
1.650
|
|
43
|
Khu dân
cư Lương Thực (Đường số 2, đường số 3)
|
1.370
|
|
44
|
Đường Võ
Thị Sáu
|
Tượng đài
Khu văn hóa (Bia Tưởng niệm)
|
Hết ranh
Trường THPT Cái Nước
|
1.370
|
|
45
|
Đường Võ
Thị Sáu
|
Hết ranh
Trường THPT Cái Nước
|
Giáp ranh
ấp Đồng Tâm
|
1.170
|
|
46
|
Đường Võ
Thị Sáu
|
Giáp ranh
ấp Đồng Tâm
|
Cầu Vành
Đai
|
570
|
|
47
|
Lộ Cái
Nước -Phú Tân
|
Quốc lộ
1A
|
Đầu kênh
Sư Thông
|
2.900
|
|
48
|
Lộ Cái
Nước - Phú Tân
|
Đầu kênh
Sư Thông
|
Đập Cây
Dương
|
2.800
|
|
49
|
Lộ Cái
Nước - Phú Tân
|
Đập Cây
Dương
|
Giáp ranh
xã Phú Mỹ
|
2.500
|
|
50
|
Quốc lộ
1A theo hướng Cà Mau đi Năm Căn
|
Giáp ranh
xã Hưng Mỹ
|
Giáp ranh
Nghĩa trang
|
1.920
|
|
51
|
Quốc lộ
1A hướng Cà Mau đi Năm Căn
|
Ranh
Nghĩa Trang
|
Đầu đường
Phạm Ngọc Thạch
|
2.600
|
|
52
|
Quốc lộ
1A hướng Cà Mau đi Năm Căn
|
Đầu đường
Phạm Ngọc Thạch
|
Hết ranh
cây xăng Kim Minh
|
3.800
|
|
53
|
Quốc lộ
1A hướng Cà Mau đi Năm Căn
|
Hết ranh
cây xăng Kim Minh
|
Đầu lộ
Phú Mỹ +200m
|
3.600
|
|
54
|
Quốc lộ
1A theo hướng Cà Mau đi Năm Căn
|
Đầu lộ
Phú Mỹ + 200m
|
Nhà nghỉ
Tuấn Anh
|
1.830
|
|
55
|
Quốc lộ
1A theo hướng Cà Mau đi Năm Căn
|
Nhà nghỉ
Tuấn Anh
|
Giáp ranh
xã Trần Thới cũ
|
1.530
|
|
56
|
Quốc lộ
1A
|
Giáp ranh
xã Trần Thới cũ
|
Cách Xí
nghiệp Nam Long 300m
|
1.000
|
|
57
|
Quốc lộ
1A
|
Cách Xí
nghiệp Nam Long 300m
|
Giáp ranh
Xí nghiệp Nam Long
|
1.440
|
|
58
|
Quốc lộ
1A
|
Giáp ranh
Xí nghiệp Nam Long
|
Dốc cầu
Đầm Cùng
|
1.430
|
|
59
|
Đường Khu
tập thể bệnh viện
|
800
|
|
60
|
Khu dân
cư Tân Duyệt
|
440
|
|
61
|
Lộ bê
tông
|
Lộ Tân
Duyệt
|
Giáp ranh
khu dân cư Cây Hương
|
390
|
|
62
|
Lộ bê
tông
|
Lộ Tân
Duyệt
|
Hết ranh
ấp 1
|
570
|
|
63
|
Lộ bê
tông
|
Hết ranh
ấp 1
|
Cầu 5
Bương
|
430
|
|
64
|
Hẻm số 4 (sau kho Thương nghiệp cũ), xã Trần Thới cũ
|
Đường
2 tháng 9
|
Hẻm số 2
|
1.590
|
|
65
|
Đường vào
UBND xã Trần Thới cũ
|
Chùa Hưng
Vy Tự
|
Hết ranh
UBND xã Trần Thới (cũ)
|
3.060
|
|
66
|
Khu vực
chợ xã Trần Thới cũ
|
Hết ranh
UBND xã Trần Thới (Cũ)
|
Hết ranh
Trạm Y Tế xã Trần Thới (Cũ)
|
1.660
|
|
67
|
Khu vực
chợ xã Trần Thới cũ
|
Hết ranh
Trạm Y Tế xã Trần Thới (Cũ)
|
Hết ranh
bến Nhà Máy Nước Đá Tấn Đạt
|
890
|
|
68
|
Lộ trung
tâm xã
|
Quốc lộ
1A
|
Hết ranh
trạm y tế xã Trần Thới (Cũ)
|
1.660
|
|
69
|
Lộ trung
tâm xã
|
Lộ Trung
tâm xã Trần Thới (Cũ)
|
Hậu dãy
nhà UBND xã Trần Thới (Cũ)
|
1.790
|
|
70
|
Khu Tái
định cư cầu Đầm Cùng
|
Những dãy
giáp mặt tiền lộ trung tâm xã và khu vực chợ xã Trần Thới cũ (Đoạn từ UBND xã
cũ đến trạm Y tế)
|
1.870
|
|
71
|
Khu Tái
định cư cầu Đầm Cùng
|
Những dãy
còn lại phía trong
|
1.370
|
|
72
|
Đường
Cống Bào Chấu
|
Quốc lộ
1A
|
Cống Bào
Chấu
|
440
|
|
73
|
Tuyến lộ
theo sông Bảy Háp
|
Bến phà
Đầm Cùng (Quốc lộ 1A cũ)
|
Cây xăng
Bào Chấu
|
400
|
|
74
|
Đường
Công Vụ
|
Quốc Lộ
1A
|
Kênh Lộ
Xe
|
510
|
|
75
|
Quốc Lộ
1A cũ
|
Đường vào
Ngã 3 Trạm Y Tế
|
Hết ranh
Chùa Hưng Vy Tự
|
1.680
|
|
76
|
Tuyến Đê
Đông
|
Đập Giáo
Hổ
|
Giáp ranh
xã Tân Hưng
|
440
|
|
77
|
Hẻm số 2
nối dài
|
Đường 2
tháng 9
|
Hẻm số 3
|
2.850
|
|
78
|
Lộ bê
tông rộng 3m kênh Giá
|
Quốc lộ
1A
|
Lộ Cái
Nước - Phú Tân
|
570
|
|
79
|
Lộ bê
tông rộng 3m kênh xáng Lộ Xe
|
Hết ranh
đất ông Phan Văn Chiến
|
Đầu kênh
Trùm Gộc
|
570
|
|
80
|
Lộ bê
tông rộng 3m kênh Sư Thông
|
Đầu kênh
Sư Thông
|
Cuối kênh
Sư Thông
|
570
|
|
81
|
Đường vào
Khu dân cư Lương Thực ấp 1
|
Từ Bách
hóa xanh
|
Cuối
đường
|
8.650
|
|
82
|
Đường
Lương Định Của
|
Hồ Thị Kỷ
|
Đường 2/9
|
2.610
|
|
83
|
Đường vào
khu tập thể sau bệnh viện
|
Đường
19/5
|
Đường khu
tập thể bệnh viện
|
800
|
|
84
|
Tuyến
đường về Trung tâm xã Đông Thới cũ
|
Cầu 19/5
|
tới kênh
Hoạ Đồ
|
600
|
|
85
|
Tuyến lộ
Rạch Nhà Thính, ấp Nhà Thính A
|
Đập Nhà
Thính A
|
Kênh Tân
Duyệt (cống Bầu Tròn)
|
400
|
|
86
|
Các tuyến
đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m
|
300
|
|
87
|
Các tuyến
đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m
|
350
|
|
88
|
Các tuyến
đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m
|
400
|
|
|
Đất ở
chưa có cơ sở hạ tầng
|
Thuận lợi
về mặt giao thông thủy, bộ
|
250
|
|
|
Không
thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ
|
220
|
33.
XÃ HƯNG MỸ
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT
|
Đường, tuyến lộ, khu vực
|
Đoạn đường
|
Giá đất năm 2026
|
|
Từ
|
Đến
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
|
1
|
Khu chợ
Rau Dừa cũ
|
Khu chợ
phía Bắc (Chợ Rau Dừa cũ)
|
Hết khu
|
520
|
|
2
|
Khu chợ
Rau Dừa
|
Khu chợ
phía Nam
|
Hết Khu
trừ Khu C
|
1.200
|
|
3
|
Khu dân
cư
|
Khu dân
cư (Khu C)
|
Hết Khu
|
600
|
|
4
|
Lộ liên
huyện về Trần Văn Thời
|
Quốc lộ
1A
|
Cầu Biện
Tràng
|
820
|
|
5
|
Lộ liên
huyện về Trần Văn Thời
|
Cầu Biện
Tràng
|
Giáp ranh
xã Trần Văn Thời
|
820
|
|
6
|
Lộ Rau
Dừa - Tân Hưng
|
Quốc lộ
1A
|
Trường
Mẫu Giáo Họa Mi
|
360
|
|
7
|
Lộ Rau
Dừa - Tân Hưng
|
Trường
Mẫu Giáo Họa Mi
|
Cống Cái
Giếng
|
300
|
|
8
|
Quốc lộ
1A theo hướng Cà Mau - Năm Căn
|
Lộ liên
huyện về Trần Văn Thời
|
Hết ranh
Trạm cấp nước Hưng Mỹ
|
1.100
|
|
9
|
Quốc lộ
1A theo hướng Cà Mau - Năm Căn
|
Hết ranh
Trạm cấp nước Hưng Mỹ
|
Cầu Rau
Dừa
|
1.300
|
|
10
|
Quốc Lộ
1A theo hướng Cà Mau - Năm Căn
|
Cầu Rau
Dừa
|
Đường về
Trường Tiểu Học Hưng Mỹ I
|
1.400
|
|
11
|
Quốc lộ
1A theo hướng Cà Mau - Năm Căn
|
Đường về
Trường tiểu học Hưng Mỹ I
|
Cống Sư
Liệu
|
1.100
|
|
12
|
Quốc Lộ
1A theo hướng Cà Mau - Năm Căn
|
Cống Sư
Liệu
|
Cống Đá
|
690
|
|
13
|
Quốc Lộ
1A theo hướng Cà Mau - Năm Căn
|
Cống Đá
|
Hết ranh
Trường mẫu giáo Tân Hưng Đông
|
720
|
|
14
|
Quốc Lộ
1A theo hướng Cà Mau - Năm Căn
|
Hết ranh
Trường mẫu giáo Tân Hưng Đông
|
Giáp ranh
xã Cái Nước
|
790
|
|
15
|
Đường ô
tô về trung tâm xã Hưng Mỹ
|
Cầu Cái
Bần
|
Hết ranh
UBND xã Hưng Mỹ
|
550
|
|
16
|
Xã Hưng
Mỹ
|
Đường ô
tô về trung tâm xã Hưng Mỹ
|
Cầu Ba
Vinh
|
350
|
|
17
|
Xã Hưng
Mỹ
|
Cầu Ba
Vinh
|
Giáp ranh
xã Trần Văn Thời
|
300
|
|
18
|
Tuyến bờ
bao sông Thị Tường
|
Đường ô
tô về trung tâm xã Hưng Mỹ
|
Giáp ranh
xã Trần Văn Thời
|
300
|
|
19
|
Bờ Nam
Sông Đốc
|
Quốc lộ
1A
|
Cầu Rau
Dừa
|
1.200
|
|
20
|
Bờ Nam
Sông Đốc
|
Cầu Rau
Dừa
|
Cầu Quang
Đàm
|
1.050
|
|
21
|
Bờ Nam
Sông Đốc
|
Cầu Quang
Đàm
|
Cầu Ngò
Ôm
|
900
|
|
22
|
Cống Cái
Giếng - Bùng Binh
|
Cống Cái
Giếng
|
Ngã 3
Bùng Binh
|
300
|
|
23
|
Lộ cống
đá Kênh Tư
|
Quốc lộ
1A
|
Cầu kênh
Láng Tượng
|
620
|
|
24
|
Lộ cống
đá Kênh Tư
|
Cầu kênh
Láng Tượng
|
Đầu kênh
Bến Đìa
|
490
|
|
25
|
Đường vào
UBND xã cũ
|
Quốc lộ
1A
|
Kênh xáng
Lộ Xe
|
660
|
|
26
|
Đường
kênh Ráng
|
Từ trạm y
tế
|
Giáp ranh
trường Tân Tạo
|
330
|
|
27
|
Đường ô
tô về xã Hòa Mỹ
|
Cầu Hòa
Mỹ
|
Hết khu
thiết chế văn hóa xã
|
380
|
|
28
|
Bờ Nam
Sông Đốc
|
Cầu Ngò
Ôm
|
Cầu Chống
Mỹ
|
650
|
|
29
|
Tuyến
trục Đông - Tây
|
Giáp Quốc
lộ 1A
|
Cống Ông
Sư
|
900
|
|
30
|
Tuyến
trục Đông - Tây
|
Cống Ông
Sư
|
Cầu Cái
Giếng
|
750
|
|
31
|
Các tuyến
đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m
|
220
|
|
32
|
Các tuyến
đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m
|
300
|
|
33
|
Các tuyến
đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 3m
|
350
|
|
|
Đất ở
chưa có cơ sở hạ tầng
|
Thuận lợi
về mặt giao thông thủy, bộ
|
200
|
|
|
Không thuận
lợi về mặt giao thông thủy, bộ
|
180
|
34.
XÃ TÂN HƯNG
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT
|
Đường, tuyến lộ, khu vực
|
Đoạn đường
|
Giá đất năm 2026
|
|
Từ
|
Đến
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
|
1
|
Lộ ấp
Phong Lưu
|
Cầu kênh
xáng Đông Hưng
|
Cầu Tân
Hưng
|
520
|
|
2
|
Lộ ấp
Phong Lưu
|
Giáp
đường ô tô về trung tâm xã (Trụ sở UBND xã Tân Hưng)
|
Đường ô
tô về trung tâm xã Tân Hưng
|
560
|
|
3
|
Lộ ấp Tân
Hòa
|
Cầu Tân
Bửu
|
Trạm Y Tế
xã
|
480
|
|
4
|
Lộ ấp Tân
Hòa
|
Trạm Y Tế
xã
|
Đường ô
tô về trung tâm xã Tân Hưng
|
520
|
|
5
|
Khu dân
cư phía sau chợ Tân Hưng
|
Cống Bộ Mão
1
|
Cầu Tân
Bửu
|
670
|
|
6
|
Khu chợ
xã Tân Hưng
|
Đường ô
tô về trung tâm xã
|
Cống Bộ
Mão 1
|
1.020
|
|
7
|
Đường ô
tô về trung tâm xã Tân Hưng
|
UBND xã
Tân Hưng
|
Cầu Tân
Bửu
|
850
|
|
8
|
Đường ô
tô về trung tâm xã Tân Hưng
|
Cầu Tân
Bửu
|
Cầu Cựa
Gà
|
1.060
|
|
9
|
Đường ô
tô về Trung tâm xã Tân Hưng
|
Cầu Cựa
Gà
|
Cầu Tân
Bửu (tên cũ: Cầu Nhà Phấn)
|
660
|
|
10
|
Lộ Cái
Giếng (3,5m)
|
Cầu kênh
xáng Tân Hưng
|
Cầu Cái
Giếng
|
410
|
|
11
|
Tuyến
sông Cái Cấm (Bên nhà thờ)
|
Cầu Hiệp
Thông
|
Cầu Kinh
Huế
|
380
|
|
12
|
Cụm dân
cư Tân Phong
|
Cụm dân
cư Tân Phong
|
Hết Cụm
|
570
|
|
13
|
Tuyến Đê
Đông
|
Giáp lộ
Tân Duyệt
|
Giáp xã
Lương Thế Trân
|
410
|
|
14
|
Lộ nhựa
Tân Phong
|
Tuyến Đê
Đông
|
Cầu Kênh
Tắt
|
380
|
|
15
|
Đường vào
UBND xã
|
Giáp
đường ô tô về trung tâm xã
|
Giáp Sân
Chim Chà Là
|
380
|
|
16
|
Lộ Tân
Duyệt
|
Đập Ông
Phụng
|
Cầu BOT
Chà Là
|
560
|
|
17
|
Tuyến đường về Trung tâm xã Đông Thới
|
Cầu 19/5
|
hết cụm dân cư ấp Kinh Lớn
|
560
|
|
18
|
Tuyến lộ
Lung Mướp. Ấp Cái Giếng
|
Nhà văn
hóa ấp Cái Giếng
|
Giáp xã
Tân Hưng
|
380
|
|
19
|
Tuyến lộ
vườn chim Chà Là, ấp Tân Phong
|
UBND xã
Đông Hưng cũ
|
Giáp
đường ô tô về Trung tâm xã Đông Hưng cũ
|
380
|
|
20
|
Tuyến
trục Đông - Tây
|
Cầu Cái
Giếng
|
Sông Bảy
Háp
|
810
|
|
21
|
Đường
UBND xã - Trục Đông Tây
|
UBND xã
|
Giáp trục
Đông - Tây
|
810
|
|
22
|
Đường HTX
- Trục Đông Tây
|
Đường hợp
tác xã
|
Giáp trục
Đông - Tây
|
700
|
|
23
|
Các tuyến
đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m
|
220
|
|
24
|
Các tuyến
đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m
|
300
|
|
25
|
Các tuyến
đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m
|
350
|
|
|
Đất ở
chưa có cơ sở hạ tầng
|
Thuận lợi
về mặt giao thông thủy, bộ
|
200
|
|
|
Không
thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ
|
180
|
35.
LƯƠNG THẾ TRÂN
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT
|
Đường, tuyến lộ, khu vực
|
Đoạn đường
|
Giá đất năm 2026
|
|
Từ
|
Đến
|
|
(1)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(7)
|
|
1
|
Trung tâm
xã
|
UBND xã
(Vàm Ông Tự)
|
Trụ sở ấp
Tắc Thủ
|
990
|
|
2
|
Trung tâm
xã
|
Cầu lớn
Vàm Ông Tự
|
Kênh Biện
Đề (Hết đất ông Kiều Văn Tài) (Tên cũ: Kênh Biện Đề (Hết đất ông Nguyễn
Minh Hòa)
|
750
|
|
3
|
Trung tâm
xã
|
Hết ranh
đất ông Cao Hoàng Định
|
Trụ sở ấp
Tân Hiệp
|
990
|
|
4
|
Trung tâm
xã
|
Cầu vàm
về hướng Tây (Ngoài đê)
|
Cầu Phát
Thạnh (Tên cũ: Hết ranh đất bà Lê Thị Sang)
|
750
|
|
5
|
Trung tâm
xã
|
Cầu vàm
về hướng Tây (Trong đê)
|
Cầu Phát
Thạnh
|
750
|
|
6
|
Trung tâm
xã
|
Đất ông
Lê Hữu Phước (Phía hướng Nam lộ nhựa)
|
Hết ranh
đất ông Huỳnh Hữu Thuận
|
750
|
|
7
|
Trung tâm
xã
|
Đất ông
Lê Phước Hữu (Phía hướng Bắc, lộ nhựa)
|
Hết ranh
đất ông Huỳnh Hữu Thuận
|
750
|
|
8
|
Trung tâm
xã
|
Cầu mới
Vàm Ông Tự (Đi hướng sông Ông Đốc)
|
Giáp lộ
đê bê tông 3m (Hai bên)
|
750
|
|
9
|
KX Lương
Thế Trân
|
Đầu vàm
kênh xáng (Bờ Tây)
|
Giáp ranh
huyện Cái Nước
|
590
|
|
10
|
Tuyến Lộ
về Trung tâm xã (Ngoài đê)
|
Ranh đất
bà Lê Thị Sang
|
Ranh đất
ông Huỳnh Văn Bảo
|
450
|
|
11
|
Lộ mới
|
Kênh Biện
Đề (hết nhà ông Nguyễn Minh Hòa)
|
Nhà ông
Huỳnh Văn Tánh
|
490
|
|
12
|
Lộ Cà Mau
- Đầm Dơi
|
Quốc lộ
1A
|
Hết ranh
đất Công ty cổ phần thực phẩm thuỷ sản Cà Mau
|
2.580
|
|
13
|
Lộ Cà Mau
- Đầm Dơi
|
Hết ranh
đất Công ty cổ phần thực phẩm thuỷ sản Cà Mau
|
Đập ông
Buồl
|
2.240
|
|
14
|
Lộ Cà Mau
- Đầm Dơi
|
Đập ông
Buồl
|
Hết ranh
Khu công nghiệp
|
1.880
|
|
15
|
Lộ Cà Mau
- Đầm Dơi
|
Hết ranh
Khu công nghiệp
|
Cầu Hoà
Trung 1
|
1.880
|
|
16
|
Tuyến Đê
Đông Cái Nước
|
Cầu Hòa
Trung 1
|
Cống Giải
Phóng (Đê Đông)
|
420
|
|
17
|
Kênh Hai
Mai
|
Lộ Cà Mau
- Đầm Dơi
|
Ngã ba
đường Gạo
|
450
|
|
18
|
Kênh Hai
Mai
|
Ngã ba
đường Gạo
|
Ngã ba Tư
Kía
|
380
|
|
19
|
Kênh Cây
Bốm
|
Ngã ba
đường Gạo
|
Cầu Nhà
Thờ Cây Bốm
|
300
|
|
20
|
Tuyến
kênh Bào Kè
|
Quốc lộ
1A
|
Ngã Ba
Láng
|
380
|
|
21
|
Tuyến
kênh Bào Kè
|
Ngã Ba
Láng
|
Cầu Tư
Đức
|
300
|
|
22
|
Tuyến
kênh Bào Kè
|
Cầu Tư
Đức
|
Ngã ba Út
Đeo
|
300
|
|
23
|
Quốc Lộ
1A theo hướng Cà Mau - Năm Căn
|
Cầu Lương
Thế Trân
|
Lộ quy
hoạch khu công nghiệp
|
5.500
|
|
24
|
Quốc Lộ
1A theo hướng Cà Mau - Năm Căn
|
Lộ quy
hoạch khu công nghiệp
|
Cống Kinh
Giữa
|
4.500
|
|
25
|
Lộ Lung
lá Nhà Thể
|
Quố lộ 1A
|
Giáp ranh
trường mẫu giáo
|
2.260
|
|
26
|
Lộ Lung
lá Nhà Thể
|
Giáp ranh
trường mẫu giáo
|
Cầu Trần
Quốc Toản
|
1.500
|
|
27
|
Lộ Lung
lá Nhà Thể
|
Cầu Trần
Quốc Toản
|
Trường
Trần Quốc Toản
|
1.500
|
|
28
|
Lộ Lung lá
Nhà Thể
|
Trường
Trần Quốc Toản
|
Hết ranh
khu di tích Lung lá - Nhà Thể
|
810
|
|
29
|
Kênh xáng
Lương Thế Trân
|
Quốc lộ
1A
|
Giáp ranh
huyện Trần Văn Thời
|
450
|
|
30
|
Quốc lộ
1A theo hướng Cà Mau - Năm Căn
|
Cầu Lương
Thế Trân
|
Lộ quy
hoạch khu công nghiệp (điểm cuối cao tốc Bắc - Nam)
|
5.500
|
|
31
|
Quốc lộ
1A theo hướng Cà Mau - Năm Căn
|
Lộ quy
hoạch khu công nghiệp (điểm cuối cao tốc Bắc - Nam)
|
Cống Cả
Giữa
|
5.000
|
|
32
|
Quốc lộ
1A theo hướng Cà Mau - Năm Căn
|
Cống Cả
Giữa
|
Cống Cái
Nhum
|
3.770
|
|
33
|
Quốc lộ
1A theo hướng Cà Mau - Năm Căn
|
Cống Cái
Nhum
|
Cống Vịnh
Gáo
|
3.770
|
|
34
|
Quốc lộ
1A theo hướng Cà Mau - Năm Căn
|
Cống Vịnh
Gáo
|
Cống Nhà
Phấn
|
4.030
|
|
35
|
Quốc lộ
1A theo hướng Cà Mau - Năm Căn
|
Cống Nhà
Phấn
|
Cống Nhà
Phấn + 300m
|
2.580
|
|
36
|
Quốc lộ
1A theo hướng Cà Mau - Năm Căn
|
Cống Nhà
Phấn + 300m
|
Cầu Tân
Đức
|
2.410
|
|
37
|
Xã Thạnh
Phú (Lộ bê tông)
|
Quốc lộ
1A
|
Chùa Hưng
Nhơn
|
1.800
|
|
38
|
Xã Thạnh
Phú (Lộ bê tông)
|
Phía sau
trụ sở UBND xã Thạnh Phú (cũ)
|
1.530
|
|
39
|
Lộ bê
tông
|
Phía sau
nhà lồng chợ xã Thạnh Phú
|
Giáp ranh
đất ông Tám Vĩnh
|
1.530
|
|
40
|
Chợ Đức
An
|
Quố lộ 1A
|
Cầu 6
Hiệp
|
840
|
|
41
|
Khu Dân
cư ấp Cái Rắn A
|
Hết khu
|
700
|
|
42
|
Quốc Lộ
1A theo hướng Cà Mau - Năm Căn
|
Cầu Tân
Đức
|
Ngã 3 về
Tân Hưng
|
1.500
|
|
43
|
Quốc Lộ
1A theo hướng Cà Mau - Năm Căn
|
Ngã 3 về
Tân Hưng
|
Cây xăng
Phú Hưng
|
2.100
|
|
44
|
Quốc Lộ
1A theo hướng Cà Mau - Năm Căn
|
Cây xăng
Phú Hưng
|
Hết ranh
trường cấp III Phú Hưng
|
2.100
|
|
45
|
Quốc Lộ
1A theo hướng Cà Mau - Năm Căn
|
Hết
trường cấp III Phú Hưng
|
Lộ liên
huyện về Trần Văn Thời
|
1.200
|
|
46
|
Đối diện
lộ liên huyện về Trần Văn Thời
|
Quốc lộ
1A
|
Giáp ranh
Trần Văn Thời
|
250
|
|
47
|
Đường ô
tô về xã Tân Hưng
|
Quốc lộ
1A
|
Cầu Đức
An + 300m
|
1.500
|
|
48
|
Đường ô
tô về xã Tân Hưng
|
Cầu Đức
An + 300m
|
Ranh xã
Tân Hưng
|
700
|
|
49
|
Lộ nhà
thờ Cái Rắn
|
Quốc lộ
1A
|
Nhà thờ
Cái Rắn
|
380
|
|
50
|
Tuyến
Kênh Hai Mai
|
Ngã ba Tư
Kía
|
Ngã ba Út
Đeo
|
380
|
|
51
|
Tuyến
tránh Quốc lộ 1A
|
Cầu Gành
Hào
|
Quốc lộ
1A
|
1.880
|
|
52
|
Các tuyến
đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m
|
220
|
|
53
|
Các tuyến
đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m
|
300
|
|
54
|
Các tuyến
đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m
|
350
|
|
|
Đất ở
chưa có cơ sở hạ tầng
|
Thuận lợi
về mặt giao thông thủy, bộ
|
200
|
|
|
Không
thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ
|
180
|
|
|
|
|
|
|
|
|
36.
XÃ NINH QƯỚI
Đơn vị tính: 1.000đ/m2
|
STT
|
Đường, tuyến lộ, khu vực
|
Đoạn đường
|
Giá đất năm 2026
|
|
Điểm đầu
|
Điểm cuối
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
|
1
|
Ấp Phú
Tân
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà ông Phạm Văn Phương
|
Đến cầu
30 tháng 4
|
650
|
|
2
|
Ấp Phú
Tân
|
Bắt đầu
từ cầu 30 tháng 4
|
Đến cầu
Mười Thời (tên cũ: Đến cầu Bà Âu)
|
500
|
|
3
|
Ấp Phú
Tân
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà ông Phạm Văn Sách
|
Đến hết
ranh đất ông Quách Văn Tạo
|
600
|
|
4
|
Ấp Phú
Tân
|
Bắt đầu
từ ngã tư chợ Ninh Quới (Nguyễn Ngọc Ẩn)
|
Đến hết
ranh đất ông Trịnh Văn Ty
|
600
|
|
5
|
Ấp Phú
Tân
|
Bắt đầu
từ cầu chợ Ninh Qưới
|
Đến hết
ranh đất công
|
1.400
|
|
6
|
Ấp Phú
Tân
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà ông Sử Văn Khuyên
|
Đến hết
ranh đất ông Nguyễn Văn Quận
|
500
|
|
7
|
Ấp Phú
Tân
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Thuỷ
|
Đình thần
Nguyễn Trung Trực
|
500
|
|
8
|
Ấp Phú
Tân
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà ông Thạch Khanh
|
Đến 1/2
ranh đất ông Danh Chanh
|
300
|
|
9
|
Ấp Phú
Tân
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Thủy
|
Đến hết
ranh đất ông Trần Hoàng Em
|
500
|
|
10
|
Ấp Phú
Tân
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà bà Trần Thị Hai (cầu giáp ranh Ninh Hòa)
|
Đến hết
ranh Thái Đức Hồng
|
500
|
|
11
|
Ấp Ninh
Phú
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà ông Thạch Giỏi
|
Đến Đình thần
Nguyễn Trung Trực
|
500
|
|
12
|
Ấp Ninh
Điền
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà ông Trần Tuyết Dương
|
Đến hết
ranh đất ông Nguyễn Văn Thế (Cầu giáp Ninh Qưới A)
|
500
|
|
13
|
Ấp Ninh
Bình
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà ông Trần Văn Thép
|
Đến hết
ranh đất ông Phạm Văn Dợt
|
400
|
|
14
|
Ấp Ninh
Bình
|
Hà Văn
Hận
|
Lâm Văn
Tám
|
400
|
|
15
|
Ấp Ngọn
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà ông Phan Văn Còn
|
Đến hết
ranh ông Đặng Văn Thạch
|
400
|
|
16
|
Ấp Vàm
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà ông Đặng Văn Thạch
|
Đến cầu
Bà Âu
|
400
|
|
17
|
Ấp Ninh
Điền
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà ông Diệp Văn Út
|
Đến hết
ranh đất ông Phan Văn Còn
|
400
|
|
18
|
Ấp Ninh
Điền
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà ông Trương Văn Thắng
|
Đến hết
ranh đất ông Lâm Văn Lô
|
400
|
|
19
|
Ấp Ninh
Điền
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Be
|
Đến hết
ranh đất ông Chiến
|
400
|
|
20
|
Ấp Ninh
Thành
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Quận
|
Đến hết
ranh đất ông Nguyễn Văn Thuấn
|
400
|
|
21
|
Ấp Ninh
Tân
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà ông Lê Văn Sơn
|
Đến hết
ranh đất ông Nguyễn Văn Thuấn
|
400
|
|
22
|
Kênh Trà
Đốt
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà ông Lê Văn Ngự
|
Đến hết
ranh đất ông Nguyễn Văn Văn
|
300
|
|
23
|
Tuyến
Lung Phèn
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà ông Trần Văn Thu
|
Đến hết
ranh đất ông 6 Chem
|
400
|
|
24
|
Ấp Ngọn
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà ông Phan Văn Tư (Tư Rút)
|
Đến hết
ranh đất ông Trần Văn Nghị (Bờ Tây)
|
400
|
|
25
|
Ấp Ngọn
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà ông Phan Văn Tư (Tư Rút)
|
Đến hết
ranh đất ông Huỳnh Trung Liên
|
400
|
|
26
|
Ấp Ngọn
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà ông 2 Trà
|
Đến hết
ranh đất ông Trần Hoàng Thọ
|
400
|
|
27
|
Ấp Ninh
Tân
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà ông Trần Văn Nghị (Bờ Tây)
|
Đến hết
ranh đất ông Nguyễn Văn Sự
|
400
|
|
28
|
Ấp Ninh
Tân
|
Bắt đầu
từ cầu 2 Ẩn
|
Hết ranh
thửa đất ông Nguyễn Văn Cuôi
|
400
|
|
29
|
Ấp Ngan
Kè
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà ông Nguyễn Hùng Dũng
|
Đến hết
ranh đất ông Nguyễn Ngọc Hưởng
|
400
|
|
30
|
Ấp Ngan
Kè
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà ông 7 Lạc
|
Đến hết
ranh đất ông 7 Nỹ
|
400
|
|
31
|
Tuyến
Kênh Ngan Kè
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà ông Ngô Chí Nguyện
|
Đến hết
ranh đất ông Nguyễn Văn Giới
|
400
|
|
32
|
Ấp Xóm
Tre
|
Bắt đầu
từ cầu 7 Cẩm
|
Hết ranh
thửa đất ông 6 Tiến
|
400
|
|
33
|
Tuyến Cây
Me
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà ông 4 Ngàn
|
Kênh Cây
Me
|
400
|
|
34
|
Ấp Ninh Thành
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Trứ
|
Đến ranh
đất ông Lâm Mười Lớn
|
400
|
|
35
|
Kênh
Phụng Hiệp - Cà Mau
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà ông Lưu Vinh (ông 7 Chành)
|
Đến hết
ranh đất Bà Nguyễn Thị Lan
|
800
|
|
36
|
Bờ bắc
Kênh Quản Lộ Phụng Hiệp
|
Bắt đầu
từ giáp ranh đất Bà Nguyễn Thị Lan
|
Đến giáp
ranh xã Phước Long (tên cũ: Đến ấp Phước Hoà Tiền - Thị trấn Phước Long)
|
700
|
|
37
|
Đường bờ
bắc Kênh Quản lộ
|
Bắt đầu
từ trạm giao thông đường thủy khu vực Hồng Dân (tên cũ: Bắt đầu từ trạm giao
thông đường thủy huyện Hồng Dân)
|
Đến hết
ranh đất ông Trần Văn Ri (ấp Ninh Lợi)
|
700
|
|
38
|
Đường bờ
nam Kênh QL (Chợ)
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà ông Võ Thành Tải
|
Đến cầu
Rạch Cũ (ông Lý Ích)
|
2.100
|
|
39
|
Kênh
Phụng Hiệp - Cà Mau (bến chợ)
|
Bắt đầu
từ chùa Hưng Thiên Tự
|
Đến hết
ranh đất ông Lưu Minh Trung
|
700
|
|
40
|
Kênh
Phụng Hiệp - Cà Mau (bến chợ)
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà ông Lưu Minh Trung
|
Đến hết
ranh đất kho lương thực
|
600
|
|
41
|
Kênh
Phụng Hiệp - Cà Mau (bến chợ)
|
Bắt đầu
từ hết ranh đất kho lương thực
|
Đến giáp
ranh Cần Thơ (tên cũ: Đến giáp ranh phường 3, TX. Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng)
|
500
|
|
42
|
Kênh
Phụng Hiệp - Cà Mau (bến chợ)
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà bà Lê Thị Xiếu
|
Hướng Cầu
Sập giáp cầu 3 Để
|
700
|
|
43
|
Kênh
Phụng Hiệp - Cà Mau (bến chợ)
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà Ba Hòn
|
Đến hết
ranh đất ông Trần Văn Hùng
|
600
|
|
44
|
Kênh xóm
Chùa
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà ông Châu
|
Đến Quản
Lộ Phụng Hiệp
|
400
|
|
45
|
Đường lộ
hậu sau chợ
|
Bắt đầu
từ trụ Sở xã Ninh Quới A ( Trụ Sở cũ)
|
Đến đường
Cầu Mới Ninh Quới
|
1.400
|
|
46
|
Đường
Phía Tây Ninh Quới - Cầu sập
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Phải
|
Đến hết
ranh đất ông Trần Văn Luôn
|
1.400
|
|
47
|
Đường
Phía Tây Ninh Quới - Cầu sập
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà ông Trần Văn Liệt
|
Đến cầu
Chín Tôn (giáp xã Phước Long) (tên cũ: Đến cầu Chín Tôn (giáp huyện Phước
Long))
|
1.200
|
|
48
|
Đường
Phía Tây Ninh Quới - Ngan Dừa
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà ông Lâm (tên cũ: Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Hiệp)
|
Đến cầu 3
Gió
|
700
|
|
49
|
Đường
Phía Tây Ninh Quới - Ngan Dừa
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà bà Ủ
|
Đến Ninh
Thạnh 2 xã Hồng Dân (cầu 3.000)
|
500
|
|
50
|
Đường
Phía Đông Ninh Quới - Ngan Dừa
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Phiếng
|
Đến hết
ranh đất ông Lê Thanh Hải
|
700
|
|
51
|
Đường
phía Bắc Ninh Quới - Vĩnh Quới - Sóc Trăng
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Biểu
|
Đến giáp
ranh Cần Thơ (tên cũ: Đến giáp ranh phường 3, TX. Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng)
|
500
|
|
52
|
Đường
phía Đông Ninh Quới -Ngan Dừa
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà bà Lê Thị Vân
|
Đến hết
ranh đất ông Trần Văn Đức
|
500
|
|
53
|
Đường
phía Đông Ninh Quới -Ngan Dừa
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà ông Trần Văn Điện
|
Đến hết
ranh đất ông Trương Văn Hải
|
400
|
|
54
|
Đường
phía Đông Ninh Quới -Ngan Dừa
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà bà Mai Thị Vân
|
giáp xã
Hồng Dân (tên cũ:Kênh Mười Sộp)
|
400
|
|
55
|
Tuyến lộ
nhựa 2m
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Ngọc Thơ
|
Đến hết
ranh đất ông Huỳnh Thanh Dân (ấp Ninh Tiến )
|
400
|
|
56
|
Tuyến lộ
nhựa 2m
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà Bà Sắc
|
Đến giáp
ranh phường Mỹ Quới (tên cũ: Đến Nhị tỳ Ninh Hiệp (giáp ranh xã Mỹ Quới ))
|
400
|
|
57
|
Tuyến lộ
nhựa 2m
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà Bà Lệ
|
Đến giáp
ranh phường Mỹ Quới (tên cũ: Đến Chùa Chệt Sĩa (giáp ranh xã Mỹ Quới ))
|
400
|
|
58
|
Tuyến lộ
nhựa 2m
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà ông Trần Văn Hùng (tên cũ: Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Đổ Thị
Sáng)
|
Đến hết
ranh đất ông Lê Văn Diêu (ấp Ninh Hiệp)
|
400
|
|
59
|
Tuyến lộ
nhựa 2m
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà ông Phạm Đăng Thêm
|
Đến hết
ranh đất ông Hồng Văn Khởi (Vàm tư Tảo)
|
300
|
|
60
|
Tuyến lộ
nhựa 2m
|
Bắt đầu
từ cầu Chín Điệu
|
Đến hết
ranh đất ông Danh Thượng (Ninh Chùa)
|
300
|
|
61
|
Tuyến lộ
nhựa 2m
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà ông Lê Văn Phương
|
Đến hết
ranh đất ông Nguyễn Văn Quang (cầu 3 Tài)
|
300
|
|
62
|
Tuyến lộ
nhựa 2m
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà ông Mai Văn Sanh
|
Đến hết
ranh đất ông Lê Bữu Trang
|
500
|
|
63
|
Đường cầu
mới Ninh Quới, đoạn nối giữa đường Ngan Dừa - Ninh Quới (Lộ 63)
|
Bắt đầu
từ 0m (tính từ mép Lộ 63)
|
Đến hết
ranh đất Miếu ông Bổn
|
1.600
|
|
64
|
Đường cầu
mới Ninh Quới, đoạn nối giữa đường Ninh Quới - Cầu sập
|
Bắt đầu
từ 0m (tính từ mép lộ đường Ninh Qưới - Cầu Sập)
|
Đến cầu
Mới Ninh Qưới
|
900
|
|
65
|
Phía Tây
Quản lộ Phụng Hiệp
|
Bắt đầu
từ ranh đất ông Ba Ta
|
Đến cống
Hai Quan
|
800
|
|
66
|
Phía đông
quản lộ Phụng Hiệp
|
Bắt đầu
từ ranh của bà Lê Thị The (cầu Ngan Dừa)
|
Đến hết
ranh đất bà Nguyễn Thị Năm (Cầu Hai Quan)
|
800
|
|
67
|
Đường Dẫn
Cống âu thuyền
|
Bắt đầu
từ cống Âu Thuyền
|
Đến cống
phân ranh mặn ngọt: Cầu Sập - Ninh Quới
|
500
|
|
68
|
Đường Lộ
Mới trụ sở xã Ninh Quới
|
Bắt đầu
từ trụ sở UBND xã Ninh Quới (từ ranh nhà ông Thọ)
|
Đến đường
Cầu Sập - Ninh Quới (chợ mới)
|
1.400
|
|
69
|
Kênh 3/2
|
Bắt đầu
từ cầu 3/2
|
Đến hết
ranh đất nhà bà Cao Thị Ngân
|
350
|
|
70
|
Kênh ba
Đồng
|
Bắt đầu
từ cầu 3 Tài
|
Đến hết
ranh đất ông Nguyễn Văn Ngọc
|
350
|
|
71
|
Cầu 7 Mai
|
Bắt đầu
từ ranh đất bà Võ Thị Anh Đào
|
Đến hết
ranh đất ông Nguyễn Văn On
|
350
|
|
72
|
Kênh Le
Le (đường phía Nam)
|
Bắt đầu
từ ranh đất ông Lê Thanh Hải
|
Đến hết
ranh đất ông Đặng Thành Việt
|
350
|
|
73
|
Kênh Le
Le (đường phía Bắc)
|
Bắt đầu
từ ranh đất bà Lê Thị Tú Em
|
Đến hết
ranh đất ông Phạm Văn Phến
|
350
|
|
74
|
Kênh Le
Le (đường phía Nam)
|
Bắt đầu
từ ranh đất ông Phạm Văn Nghiệp
|
Đến hết
ranh đất ông Trần Thanh Hải
|
350
|
|
75
|
Tuyến lộ
nhựa 2m
|
Bắt đầu
từ ranh đất ông Trần Văn Đẳng
|
Đến hết
ranh đất ông Cao Trung Đương
|
350
|
|
76
|
Kênh 6
Tào
|
Bắt đầu
từ ranh đất ông Trần Văn Nhuận
|
Đến hết
ranh đất ông Trần Văn Thức
|
350
|
|
77
|
Kênh Tư Tào (đường phía Đông)
|
Bắt đầu
từ ranh đất ông Nguyễn Vũ Phấn (tên cũ: Bắt đầu từ ranh đất ông Nguyễn Vũ
Phưởng)
|
Đến hết
ranh đất ông Trần Văn Xem
|
350
|
|
78
|
Kênh Tư Tào (đường phía Đông)
|
Từ cầu Bà Âu
|
Nhà ông Tám Thay
|
530
|
|
79
|
Kênh Tư Tào (đường phía Đông)
|
Từ
nhà ông Cọp
|
Gáp ranh
đất ấp Ninh An xã Hồng Dân
|
350
|
|
80
|
Kênh Tư Tào (đường phía Đông)
|
Từ đất nhà ông Trần Văn Bon
|
Nhà Nguyễn Văn Dững
|
350
|
|
81
|
Kênh Tư Tào (đường phía Đông)
|
Nhà Lý
Hùng
|
Giáp ranh
phường Mỹ Quới
|
280
|
|
82
|
Kênh Tư Tào (đường phía Đông)
|
Cầu Ba
Gió
|
Giáp
ranh ấp Tà Óc
|
350
|
|
83
|
Kênh Tư Tào (đường phía Đông)
|
Từ cầu
sắt
|
Hết ranh
đất ông Trần Văn Hải
|
500
|
|
84
|
Các tuyến
đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m
|
220
|
|
85
|
Các tuyến
đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m
|
250
|
|
86
|
Các tuyến
đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m
|
350
|
|
|
Đất ở
chưa có cơ sở hạ tầng
|
Thuận lợi
về mặt giao thông thủy, bộ
|
200
|
|
Không
thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ
|
180
|
37.
XÃ HỒNG DÂN
Đơn vị tính 1.000 đồng/m2
|
STT
|
Đường tuyến lộ, khu vực
|
Đoạn đường
|
Giá đất năm 2026
|
|
Điểm đầu
|
Điểm cuối
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
|
|
Khu
1A
|
|
|
|
|
1
|
Đường Lý
Thường Kiệt
|
Đường
Nguyễn Trung Trực
|
Đường
Trần Hưng Đạo
|
4.500
|
|
2
|
Đường Chu
Văn An
|
Đường
Trần Hưng Đạo
|
Đường
Nguyễn Trung Trực
|
3.200
|
|
3
|
Đường
Nguyễn Trung Trực
|
Đường
Nguyễn Bỉnh Khiêm
|
Đến hết
ranh đất ông Hồ Công Uẩn (Giáp ấp Thống Nhất)
|
3.500
|
|
4
|
Khu 1B
|
Bắt đầu
từ ranh đất ông Út Bé
|
Đến giáp
ranh Trại cưa Tám Tương (trên lộ và mé sông)
|
1.800
|
|
5
|
Khu 1B
|
Bắt đầu
từ nhà ông Trần Phước Nam (giáp đường Chu Văn An)
|
Đến giáp
Lộ trước (đến nhà ông Trịnh Văn Y)
|
2.500
|
|
6
|
Khu 1B
|
Bắt đầu
từ giáp ranh Trại cưa Tám Tương
|
Đến giáp
ấp Bà Gồng (hết ranh đất ông Trần Văn Bé Phía trên lộ và mé sông)
|
1.300
|
|
|
Khu
2
|
|
|
|
|
7
|
Đường
Nguyễn Bỉnh Khiêm
|
Đường
Nguyễn Trung Trực
|
Đến đường
Nguyễn Thị Minh Khai
|
4.000
|
|
8
|
Đường
Nguyễn Bỉnh Khiêm
|
Đến đường
Nguyễn Thị Minh Khai
|
Đến đường
Trần Hưng Đạo
|
2.500
|
|
9
|
Đường
Nguyễn Bỉnh Khiêm
|
Bắt đầu
từ ranh đất Miếu Quan Đế (Chùa ông Bổn)
|
Đến hết
ranh đất ông Nguyễn Khởi An
|
2.800
|
|
10
|
Khu III
|
Bắt đầu
từ nhà ông Trịnh Văn Hải (cầu Trọng Điều)
|
Đến ngã
tư Kinh Xáng Trung tâm y tế
|
1.600
|
|
11
|
Khu III,
đoạn từ cầu lún đến đầu kinh nhỏ
|
Bắt đầu
cầu Trọng Điều
|
Đến hết
ranh đất nhà ông Lê Minh Hải
|
1.300
|
|
12
|
Khu III,
đoạn từ cầu lún đến đầu kinh nhỏ
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà ông Dương Văn Tến
|
Đến đầu
cầu Kinh Nhỏ
|
1.000
|
|
13
|
Khu III,
đoạn từ cầu lún đến đầu kinh nhỏ
|
Bắt đầu
từ đầu cầu kinh nhỏ khu III (theo kênh nhỏ)
|
Đến chùa
Hưng Kiến Tự
|
1.000
|
|
14
|
Khu III,
đoạn từ cầu Lún đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Sang (Giáp lộ Kinh Nhỏ)
|
Bắt đầu
từ 0 m
|
Đến 30 m
|
1.300
|
|
15
|
Khu III,
đoạn từ cầu Lún đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Sang (Giáp lộ Kinh Nhỏ)
|
Bắt đầu
từ 30 m tiếp theo
|
Đến 60 m
|
1.000
|
|
16
|
Khu III,
đoạn từ cầu Lún đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Sang (Giáp lộ Kinh Nhỏ)
|
Bắt đầu
từ 60 m tiếp theo
|
Đến ranh
đất ông Nguyễn Văn Sang
|
800
|
|
17
|
Đường
Trèm Trẹm - Xẻo Quao
|
Bắt đầu
từ ranh đất bà Dương Thị Thanh (dọc theo sông Cái Trầu)
|
Đến hết
ranh đất Đình thần Trung Trực
|
400
|
|
18
|
Ấp Bà
Hiên
|
Bắt đầu
từ ranh Tái định cư
|
Đến nhà
ông Danh Khiêm
|
1.800
|
|
19
|
Ấp Bà
Hiên
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà ông Nguyễn Tuyết Thắng
|
Đến Miễu
Bà Hiên
|
800
|
|
20
|
Ấp Bà
Hiên
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà ông Ca Văn Quang
|
Đến ngã
tư Bà Gồng (đến ranh đất ông Trần Tuấn Mảnh)
|
400
|
|
21
|
Ấp Bà
Hiên
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà ông Trần Tuấn Mãnh
|
Đến giáp
khu tái định cư (hết ranh đất ông Lương Văn Được)
|
500
|
|
22
|
Khu tái định cư, ấp Bà Hiên
|
Đường Hai
Bà Trưng (từ kênh xáng)
|
Đến rạch
Ngan Dừa - Tà Ben
|
2.600
|
|
23
|
Khu tái định cư, ấp Bà Hiên
|
Dãy nhà
tiếp giáp hệ thống thoát nước vòng sau hậu đường Hai Bà Trưng
|
1.600
|
|
24
|
Khu tái định cư, ấp Bà Hiên
|
Dãy nhà
dành cho hộ có thu nhập thấp (Lô III)
|
1.300
|
|
25
|
Bờ đông,
ấp Trèm Trẹm
|
Bắt đầu
từ ranh đất Trung tâm y tế
|
Đến hết
ranh đất Chùa Hưng Kiến Tự
|
800
|
|
26
|
Bờ Tây,
ấp Trèm Trẹm
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà ông Đặng Văn Nghĩa
|
Đến ranh
đất nhà ông Nguyễn Văn Oanh
|
300
|
|
27
|
Bờ Tây,
ấp Trèm Trẹm
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Oanh
|
Đến hết
ranh Miễu Rạch Chùa
|
600
|
|
28
|
Đường
Trèm Trẹm - Xẻo Quao
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà ông Lâm Bình Đẳng
|
Đến ngã
ba Vàm Xáng (hết ranh đất bến đò ông bảy Đực)
|
400
|
|
29
|
Đường
Trèm Trẹm - Xẻo Quao
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà ông Sơn Hồng Bảy
|
Đến hết
ranh đất ông Võ Văn So
|
400
|
|
30
|
Đường
Trèm Trẹm - Xẻo Quao
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà bà Dương Thị Thanh
|
Đến hết
ranh đất Bảy Đực
|
400
|
|
31
|
Bờ Bắc
rạch Chùa
|
Cầu Trung
Ương đoàn
|
Đến hết
ranh ông Lâm Dù Cạc
|
300
|
|
32
|
Đường
Nguyễn Trung Trực
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà ông Võ Thành Thể
|
Đến hết
ranh đất ông Trần Văn Bê
|
2.300
|
|
33
|
Đường
Nguyễn Trung Trực
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Sáu
|
Đến Cầu
Kè
|
1.500
|
|
34
|
Đường
Nguyễn Trung Trực
|
Bắt đầu
từ Cầu Kè
|
Đến thết
ranh đất bà Hương (giáp cầu Xẻo Vẹt)
|
1.000
|
|
35
|
Đường
Trần Hưng Đạo
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà ông Út Nhỏ (tuyến lộ Thống Nhất II)
|
Đến Cầu
Xẻo Vẹt
|
900
|
|
36
|
Ấp Bà
Gồng
|
Bắt đầu
từ ngã tư Bà Gồng (từ ranh đất ông Trương Kim Nám)
|
Đến giáp
Khu 1B Nội Ô (giáp ranh đất ông Trần Văn Bé)
|
1.000
|
|
37
|
Ấp Bà
Gồng
|
Bắt đầu
từ cầu 19 tháng 5
|
Đến ngã
Tư Bà Gồng (đến ranh đất ông Quách Văn Siều)
|
700
|
|
38
|
Ấp Bà
Gồng
|
Bắt đầu
từ ngã Tư Bà Gồng (từ ranh đất Trường Tiểu Học)
|
Đến đường
Ngan Dừa - Ninh Hòa - Ninh Quới
|
800
|
|
39
|
Ấp Bà
Gồng
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà Lê Thị Tình
|
Đến hết
ranh nhà ông Danh Khen (chuồng dơi)
|
350
|
|
40
|
Ấp Bà
Gồng
|
Bắt đầu
từ hết ranh đất nhà ông Danh Khen
|
Đến ranh
xã Ninh Hòa (cũ)
|
300
|
|
41
|
Cầu Bụi
Dứa
|
Bắt đầu
từ ranh đất ông Dương Thanh Văn
|
Đến cầu
Bụi Dứa
|
350
|
|
42
|
Rạch Tà
Ben
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà ông Dương Thanh Văn
|
Đến rạch
Bà Hiên
|
350
|
|
43
|
Ấp Bà Gồng, đoạn từ Cầu kè đến lộ Thống Nhất II
|
Bắt đầu
từ đầu lộ (giáp lộ Thống Nhất)
|
Đến 60m
|
1.000
|
|
44
|
Ấp Bà Gồng, đoạn từ Cầu kè đến lộ Thống Nhất II
|
Bắt đầu
từ 60m tiếp theo
|
Đường
Trần Hưng Đạo (Tên cũ: Đến giáp lộ Thống Nhất II)
|
700
|
|
45
|
Ấp Bà Gồng, đoạn từ bến phà Ngan Dừa đến giáp ranh ấp
Vĩnh An, xã Ninh Hoà
|
Bắt đầu
từ cầu Xẻo Vẹt (bến phà cũ)
|
Đến hết
ranh đất ông Sáu Bùi
|
600
|
|
46
|
Ấp Bà Gồng, đoạn từ bến phà Ngan Dừa đến giáp ranh ấp
Vĩnh An, xã Ninh Hoà
|
Bắt đầu
từ hết ranh đất ông Sáu Bùi
|
Đến hết
ranh đất ông Trịnh Văn Tổng
|
500
|
|
47
|
Ấp Bà Gồng, đoạn từ bến phà Ngan Dừa đến giáp ranh ấp
Vĩnh An, xã Ninh Hoà
|
Bắt đầu
từ cầu ông Ba Mậu
|
Đến giáp
ranh ấp Vĩnh An, xã Ninh Hoà (cũ)
|
450
|
|
|
Khu
Trung tâm hành chính (Trừ khu Trung tâm Thương mại)
|
|
|
|
48
|
Đường Lê
Duẩn
|
Cầu số 01
|
Đường Lộc
Ninh (xem lại giới hạn)
|
4.000
|
|
49
|
Đường Võ
Thị Sáu
|
Đường
Trần Hưng Đạo
|
Đường Lê
Duẩn
|
4.000
|
|
50
|
Đường Bùi
Thị Trường
|
Đường
Trần Hưng Đạo
|
Đường Lê
Duẩn
|
4.000
|
|
51
|
Đường
Trần Hưng Đạo
|
Đầu cầu
Ngan Dừa
|
Đường Lộc
Ninh
|
4.000
|
|
52
|
Đường
Nguyễn Huệ
|
Đường Lê Duẩn
|
Đường Bùi
Thị Trường
|
4.000
|
|
53
|
Đường
Trần Văn Bảy
|
Đường
Trần Hưng Đạo
|
Cầu Gia
Viễn
|
4.500
|
|
54
|
Đường Lê
Thị Riêng
|
Đường Võ
Thị Sáu
|
Đường Lộc
Ninh
|
4.000
|
|
55
|
Đường
Nguyễn Thị Minh Khai
|
Đường Lê
Duẩn
|
Đường
Nguyễn Bỉnh Khiêm
|
4.500
|
|
56
|
Đường
Trần Kim Túc
|
Đường
Trương Văn An
|
Đường Lộc
Ninh
|
3.800
|
|
57
|
Đường
Trương Văn An
|
Đường Lê
Duẩn
|
Đường Lê
Thị Riêng
|
3.800
|
|
58
|
Đường
Phùng Ngọc Liêm
|
Đường Lê
Duẩn
|
Đường
Trần Văn Bảy
|
3.800
|
|
59
|
Đường
Nguyễn Đình Chiểu
|
Đường Lê
Duẩn
|
Đường Võ
Thị Sáu
|
3.800
|
|
60
|
Đường Thị
Chậm
|
Đường Lê
Duẩn
|
Đường Võ
Thị Sáu
|
3.800
|
|
61
|
Đường
Nguyễn Thị Mười
|
Đường
Phùng Ngọc Liêm
|
Đường
Nguyễn Đình Chiểu
|
3.800
|
|
62
|
Đường
Trần Văn Tất
|
Đường Bùi
Thị Trường
|
Đường Lộc
Ninh
|
3.800
|
|
63
|
Đường
Nguyễn Thị Năm
|
Đường
Trần Kim Túc
|
Đường
Trần Văn Tất
|
3.800
|
|
64
|
Đường Lộc
Ninh
|
Đường Lê
Duẩn
|
Đường
Trần Hưng Đạo
|
3.150
|
|
65
|
Đường B12
|
Đường Lê
Duẩn
|
Đường
Nguyễn Thị Minh Khai
|
3.800
|
|
66
|
Đường Ngô
Quyền (đoạn nối giữa đoạn từ Cầu Lún đến Trung Tâm Y tế huyện Hồng Dân)
|
Bắt đầu
từ 0 km (đầu đường)
|
Đến đường
dẫn cầu Gia Diễn (Lê Văn Đông)
|
1.000
|
|
67
|
Đường Ngô
Quyền (đoạn nối giữa đoạn từ Cầu Lún đến Trung Tâm Y tế huyện Hồng Dân)
|
Bắt đầu
từ giáp ranh đất bồi thường đường dẫn cầu Gia Diễn (đất ông Lê Văn Đông)
|
Đến hết
đường Ngô Quyền
|
700
|
|
68
|
Khu III,
đoạn nối giữa đường Ngô Quyền với lộ kênh nhỏ
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà ông Lâm Vui
|
Đến ranh
đất bà Nguyễn Thị Ly
|
1.400
|
|
69
|
Khu III, đoạn Bắt đầu từ ranh đất ông Trần Văn Sót đến lộ
Thống Nhất II
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà bà Dương Thị Bé Sáu
|
Đến hết
ranh đất ông Nguyễn Văn Ngươi
|
2.000
|
|
70
|
Khu III, đoạn Bắt đầu từ ranh đất ông Trần Văn Sót đến lộ
Thống Nhất II
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Ngươi
|
Đến hết
sân Tennis
|
1.400
|
|
71
|
Khu III, đoạn Bắt đầu từ ranh đất ông Trần Văn Sót đến lộ
Thống Nhất II
|
Bắt đầu
từ hết ranh đất sân Tennis
|
Đến đường
Trần Hưng Đạo (Tên cũ: Đến lộ Thống Nhất II)
|
1.000
|
|
72
|
Từ cầu
Kinh nhỏ (quán Vinh Hạnh) đến Đình thần Nguyễn Trung Trực
|
Bắt đầu
từ cầu Kênh nhỏ
|
Đến cầu
Chùa Ngan Dừa
|
600
|
|
73
|
Từ cầu
Kinh nhỏ (quán Vinh Hạnh) đến Đình thần Nguyễn Trung Trực
|
Bắt đầu
từ cầu Chùa Ngan Dừa
|
Đến hết
đất ông Võ Văn So
|
500
|
|
74
|
Từ cầu
Kinh nhỏ (quán Vinh Hạnh) đến Đình thần Nguyễn Trung Trực
|
Bắt đầu
từ cầu Đoàn Thanh Niên
|
Đến Đình
thần Nguyễn Trung Trực
|
500
|
|
75
|
Ngan Dừa
-Ninh Hòa - Ninh Quới
|
Đường
Trần Hưng Đạo (Tên cũ: Bắt đầu từ lộ Thống Nhất II)
|
Đến cầu
Mới Bà Gồng
|
800
|
|
76
|
Ngan Dừa
-Ninh Hòa - Ninh Quới
|
Bắt đầu
từ cầu Mới Bà Gồng
|
Đến hết
ranh thị trấn (Bãi rác)
|
700
|
|
77
|
Ngan Dừa -Ninh Hòa - Ninh Quới
|
Bắt đầu
từ dốc cầu Gia Diễn
|
Đến ngã 4
đường Ngô Quyền
|
900
|
|
78
|
Bà Hiên
|
Bắt đầu
từ ranh đất ông Lương Văn Được
|
Đến ranh
đất ông Trần Quốc Nghiêm
|
800
|
|
79
|
Ấp kênh
xáng
|
Bắt đầu
từ cầu kênh Xáng (Miếu Ông Bổn)
|
Đến cổng
Chào
|
1.100
|
|
80
|
Ấp kênh
xáng
|
Bắt đầu
từ cổng Chào
|
Đến hết
ranh đất Cây xăng Hoàng Quân
|
900
|
|
81
|
Ấp kênh
xáng
|
Bắt đầu
từ ranh đất Cây xăng Hoàng Quân
|
Đến giáp
Kinh thuỷ lợi ông Ca Văn Ngọc
|
700
|
|
82
|
Ấp kênh
xáng
|
Bắt đầu
từ kênh thuỷ lợi ông Ca Văn Ngọc
|
Đến
giáp xã Ninh Hoà (Cầu bà Hiên )
|
600
|
|
83
|
Ấp kênh
xáng
|
Bắt đầu
từ cầu kênh Xáng (Miếu Ông Bổn)
|
Đến ranh
đất Hãng nước đá Út Nhỏ
|
900
|
|
84
|
Âp Đầu
Sấu Đông
|
Bắt đầu
từ Miếu Ông Bổn
|
Đến rạch
đường Trâu (cống Ông Cọn)
|
700
|
|
85
|
Ấp Đầu
Sấu Đông
|
Bắt đầu
từ rạch đường Trâu (cống Ông Cọn)
|
Đến Cầu
chùa Đầu Sấu
|
500
|
|
86
|
Ấp Kênh
Xáng
|
Bắt đầu
từ ranh đất Hãng nước đá Út Nhỏ
|
Đến hết
ranh đất Hãng Nước đá Trần Tấn
|
700
|
|
87
|
Ấp Kênh
Xáng
|
Bắt đầu
từ hết ranh đất Hãng nước đá Trần Tấn
|
Đến hết
ranh đất ông Lâm Văn Tan
|
700
|
|
88
|
Ấp Kênh
Xáng
|
Bắt đầu
từ giáp cầu Tám Tụi
|
Đến giáp
xã Vĩnh Lộc cũ (hết ranh đất ông Hàng Văn Sinh)
|
500
|
|
89
|
Kênh Xáng
Đầu Sấu Đông
|
Bắt đầu từ
ranh đất nhà bà Lâm Thị Dũng
|
Đến ranh
đất nhà bà Thị Diện
|
900
|
|
90
|
Đường dẫn
Cầu Lộc Ninh - Ngan Dừa
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà ông Lê Văn Du
|
Đến giáp
móng cầu Lộc Ninh - Ngan Dừa
|
1.000
|
|
91
|
Ấp Đầu
Sấu Đông
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà bà Thị Diện
|
Đến
giáp ranh xã Ninh Hòa
|
300
|
|
92
|
ĐH 06 -
Lộc Ninh - Ninh Thành Lợi
|
Bắt đầu
từ ranh đất Trụ sở xã (giáp cầu ông Tân)
|
Đến hết
ranh đất ông Lê Hoàng Chư
|
760
|
|
93
|
Ấp Bà Ai
I
|
Bắt đầu
từ hết ranh đất ông Lê Hoàng Chư
|
Đến cầu
ông Lý Hoàng Thọ
|
500
|
|
94
|
Ấp Bà Ai
I, Tà Suôl
|
Bắt đầu từ
ranh đất nhà bà Hà Thị Sớm
|
Đến hết
cầu nhà Năm Hiền
|
400
|
|
95
|
ĐH 06 -
Lộc Ninh - Ninh Thành Lợi
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Phương
|
Đến hết
ranh đất ông Phỏn (giáp xã NTL)
|
700
|
|
96
|
Ấp Bà Ai
I, II, Cai Giảng
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà ông Lý Hoàng Thọ
|
Đến hết
ranh đất Chùa Thành Thất
|
500
|
|
97
|
Ấp Kênh
Xáng, Đầu Sấu Tây
|
Bắt đầu
từ kênh Xáng (nhà ông Đỉnh)
|
Đến hết
ranh ông Danh Khum
|
300
|
|
98
|
Ấp Kênh
Xáng, Đầu Sấu Tây
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà ông Văn Bình
|
Đến giáp
ranh xã Ninh Hòa
|
300
|
|
99
|
Ấp Đầu
Sấu Tây
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà ông Danh Khum
|
Đến giáp
kênh Xáng Hòa Bình
|
300
|
|
100
|
ĐH 06 -
Lộc Ninh - Ninh Thành Lợi
|
Bắt đầu
từ kênh 12000
|
Đến hết
ranh đất ông Dện
|
600
|
|
101
|
Phước Hoà
|
Bắt đầu
từ cầu Trường học Phước Hoà
|
Đến giáp
thị trấn Phước Long (hết ranh đất ông Đoàn Văn Cơ)
|
400
|
|
102
|
Ấp Cai
Giảng
|
Bắt đầu
từ cầu ông Phỏn
|
Đến hết
ranh đất Chùa Cai Giảng (giáp xã Vĩnh Lộc)
|
400
|
|
103
|
Ấp Tà
Suôl, Bình Dân
|
Bắt đầu
từ cầu Tà Suôl (từ ranh đất ông Nguyễn Văn Sỏi)
|
Đến hết
ranh đất ông Phan Minh Hoàng
|
400
|
|
104
|
Ấp Đầu
Sấu Tây
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà ông Danh Phen
|
Đến giáp
cầu Bà Ai 1 (Cầu Sắt)
|
400
|
|
105
|
Ấp Bà Ai
I
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà ông Lưu Văn Sua
|
Đến hết
ranh đất ông Trần Văn Của
|
500
|
|
106
|
Ấp Bình
Dân, Tà Suôl, Bà Ai I
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà ông Lê Văn Quel (kênh 6.000)
|
Đến giáp
ranh xã Vĩnh Lộc (Bờ đông Kênh Hoà Bình)
|
400
|
|
107
|
Ấp Cai
Giảng - Phước Hoà
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà ông Trần Văn Cang
|
Đến hết
ranh đất ông Đoàn Văn Cơ (đầu kênh 6.000)
|
400
|
|
108
|
Tuyến
đường nhựa mặt đường 2m
|
Bắt đầu
từ hết ranh đất ông Phạm Văn Cả
|
Đến giáp
cầu Trường học Phước Hòa
|
300
|
|
109
|
Ấp Bà Ai
I
|
Bắt đầu
từ trụ sở UBND xã (giáp cầu ông Tân)
|
Đến cầu
Thanh Niên (Rạch thầy Cai)
|
700
|
|
110
|
Ấp Tà
Suôl
|
Bắt đầu
từ cầu Thanh Niên(rạch thầy Cai)
|
Đến cầu
1000 (ranh đất Nguyễn Văn Sưa)
|
500
|
|
111
|
Ấp Cai
Giảng
|
Bắt đầu
từ cầu ông 7 Nhỏ
|
Đến giáp
kênh 3 tháng 2
|
300
|
|
112
|
Tuyến
Vĩnh Ninh - Ấp Kinh Xáng
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Đức
|
Đến giáp
ranh xã Vĩnh Lộc
|
300
|
|
113
|
Tuyến lộ 63 (DT78)
|
Bắt đầu từ ranh đất Trạm Y tế
|
Đến Giáp ranh xã Ninh Quới A (Cầu 3.000)
|
500
|
|
114
|
Tuyến lộ 63 (DT78)
|
Bắt đầu
từ cầu 6.000 (Ninh Thạnh II)
|
Đến hết
ranh đất bà Lê Thị Hường (giáp cầu 7.000)
|
500
|
|
115
|
Tuyến lộ 63 (DT78)
|
Bắt đầu
từ ranh đất ông Lê Văn Phỉ (cầu 7.000)
|
Đến Giáp
ranh xã Lộc Ninh (hết ranh đất ông Trần Văn Bá)
|
500
|
|
116
|
Tuyến
đường Ngan Dừa - Ninh Hòa - Ninh Quới
|
Bắt đầu
từ ngã Ba cầu chữ Y
|
Đến hết
ranh đất nhà ông Võ Văn Đực
|
500
|
|
117
|
Tuyến
đường Ngan Dừa - Ninh Hòa - Ninh Quới
|
Bắt đầu
ranh đất ông Nguyễn Văn Mừng
|
Đến giáp
thị trấn Ngan Dừa cũ
|
500
|
|
118
|
Tuyến
đường Ngan Dừa - Ninh Hòa - Ninh Quới
|
Bắt đầu
từ ngã ba cầu chữ Y
|
Đến hết
ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Mừng
|
500
|
|
119
|
Tuyến
đường Ngan Dừa - Ninh Hòa - Ninh Quới
|
Bắt đầu
ranh đất Lê Hoàng Thoại
|
Đến cầu
Xéo Tràm
|
500
|
|
120
|
Tuyến
đường Ngan Dừa - Ninh Hòa - Ninh Quới
|
Bắt đầu từ
cầu Xéo Tràm
|
Đến cầu
Ninh Qưới (cầu Ba Hùng)
|
500
|
|
121
|
Khu vực
Cầu chữ Y
|
Bắt đầu
từ ngã ba Cầu Chữ Y
|
Đến hết
ranh đất bà Võ Thị Mừng (Phía Đông)
|
500
|
|
122
|
Khu vực
Cầu chữ Y
|
Bắt đầu
từ ngã ba Cầu Chữ Y
|
Đến hết
ranh đất ông Võ Văn Đực (phía tây về Thị trấn Ngan Dừa)
|
500
|
|
123
|
Khu vực
Cầu chữ Y
|
Bắt đầu
từ ranh đất ông Lê Hoàng Thoại (về Ninh Qưới)
|
Đến Cầu
Xẻo Tràm
|
400
|
|
124
|
Khu vực
Cầu chữ Y
|
Bắt đầu
từ ranh đất ông Nguyễn Văn Mừng (về Thị trấn Ngan Dừa)
|
Đến Cống
Bảy Ú
|
400
|
|
125
|
Tuyến
Ninh Thạnh 2 - Tà Ky - Ninh Phước (phía có lộ nhựa)
|
Bắt đầu
từ cầu 8.000 Ninh Thạnh 2, bờ có lộ nhựa (từ ranh bà Cam)
|
Đến giáp
Kênh Xáng Hoà Bình hết ranh đất bà Nguyễn Thị Cẩm)
|
350
|
|
126
|
Tuyến
Ninh Phước - Tà Óc - Ninh Thạnh 2
|
Bắt đầu
từ ranh đất Trường Trương Vĩnh Ký (ngã 3 Ninh Phước) - Bờ Tây
|
Đến cầu
3.000 - ranh đất ông Hai Đại
|
350
|
|
127
|
Tuyến Ninh Phước - Tà Óc - Ninh Thạnh 3
|
Bắt đầu
từ ranh đất ông Mười Sộp
|
Đến
Cầu Bà Hiên thị trấn Ngan Dừa
|
400
|
|
128
|
Lộ nông
thôn
|
Bắt đầu
từ cầu Chín Khanh (Ninh Thạnh 1)
|
Đến Cầu
Văn Công Chiến (Tà Ben)
|
350
|
|
129
|
Lộ nông
thôn
|
Bắt đầu
từ cầu Văn Công Chiến (Tà Ben)
|
Đến hết
ranh đất ông Phạm Văn Mèo
|
350
|
|
130
|
Lộ nông
thôn
|
Bắt đầu
từ cầu Văn Công Chiến (Tà Ben)
|
Đến hết
ranh đất ông Bảy Tý
|
400
|
|
131
|
Lộ nông
thôn
|
Bắt đầu
từ cầu Chữ Y - Bắt đầu từ ranh đất Huỳnh Văn Phận
|
Đến Cầu
Ngan Châu
|
300
|
|
132
|
Lộ nông
thôn
|
Bắt đầu
từ ranh đất ông Lương Văn Cường
|
Đến hết
ranh đất bà Đặng Thị Bé Hai
|
300
|
|
133
|
Lộ nông
thôn
|
Bắt đầu
từ ranh đất ông Lê Văn Rít
|
Đến Cống
Lá Viết
|
400
|
|
134
|
Đường
vành đai sông cái
|
Bắt đầu
từ ranh đất Trần Phong Sắc (Vĩnh An)
|
Đến Cầu
Ba Hùng (giáp Ninh Quới)
|
400
|
|
135
|
Tuyến ngã
tư Ninh An-Ninh Quới
|
Bắt đầu
từ ranh đất ông Võ Văn Hát
|
Đến Cầu
ngã tư Ninh An (hết ranh đất bà Trần Thị Thích)
|
350
|
|
136
|
Tuyến ngã
tư Ninh An-Ninh Quới
|
Bắt đầu
từ cầu Rọc Lá (Ranh đất ông Võ Văn Nỡ)
|
Đến cầu
Trung ương Đoàn (hết ranh đất ông Lương Văn Cường)
|
300
|
|
137
|
Tuyến ngã
tư Ninh An-Ninh Quới
|
Bắt đầu
từ trường Tuệ Tĩnh
|
Đến Cầu
Xẻo Rô (hết ranh đất ông Phan Văn Danh )
|
300
|
|
138
|
Tuyến Út
Xù
|
Bắt đầu
từ cầu 6 Vạn (Ninh Thạnh 1)
|
Đến hết
ranh đất Danh Vân (Tà Ben)
|
300
|
|
139
|
Tuyến
kênh Trương Hồ
|
Bắt đầu
từ cầu Trương Hồ (Ninh Phước)
|
Đến hết
ranh đất Trần Văn Tính (Trương Hồ)
|
300
|
|
140
|
Tuyến
Ninh Thạnh II - Tà Ky - Ninh Phước (phía không có lộ nhựa)
|
Bắt đầu
từ cầu 8.000 (bờ Tây Ninh Thạnh 2)
|
Đến Cầu
ông Tiếp (Tà Ky)
|
300
|
|
141
|
Tuyến
Kênh Xáng Hoà Bình
|
Bắt đầu
từ ranh đất ông Nguyễn Chiến Hiền (bờ Đông)
|
Đến hết
ranh đất ông Danh Phan
|
300
|
|
142
|
Tuyến
Kênh Xáng Hoà Bình
|
Bắt đầu
từ ranh đất ông Nguyễn Văn Hậu (giáp xã Phước Long, bờ Tây)
|
Đến
Giáp ranh xã Lộc Ninh (đất ông Trần Văn Chánh)
|
300
|
|
143
|
Tuyến
đường nhựa mặt đường 2m
|
Bắt đầu
từ giáp ranh đất ông 2 Lũy (Tà Ben)
|
Đến giáp
ranh đất ông Huỳnh Văn Khải (Vĩnh An)
|
300
|
|
144
|
Tuyến
đường nhựa mặt đường 2m
|
Bắt đầu
từ cầu Quốc Dân
|
Cầu Bảy
Tâm
|
300
|
|
145
|
Tuyến
đường nhựa mặt đường 2m
|
Nguyễn
Văn Hồng - Bờ Đông
|
Đến hết
ranh đất nhà bà Phan Thị Đẹp (ngã tư Sáu Bàng)
|
300
|
|
146
|
Tuyến
đường nhựa mặt đường 2m
|
Bắt đầu
nhà ông Lê Văn Trắng (ngã tư Sáu Bàng)
|
Đến hết
ranh đất nhà ông Lê Thành Công (giáp ranh Ninh Qưới A cũ)
|
300
|
|
147
|
Tuyến
kênh Xẻo Tràm
|
Bắt đầu
từ cầu Xẻo Tràm (Trà Men)
|
Đến cống
Xẻo Tràm
|
300
|
|
148
|
Ấp Ninh
Thạnh 2
|
Bắt đầu
từ cầu 6000 (nhà ông Bùi Văn Nho)
|
Đến hết
ranh nhà ông Đặng Văn Vọng
|
300
|
|
149
|
Tuyến Hào
Hai
|
Bắt đầu
từ cầu Hào Hai (Nhà ông Nguyễn Văn Vũ)
|
Đến hết
ranh nhà ông Lê Văn Nghĩa (8 Nghĩa)
|
300
|
|
150
|
Ấp Tà Ky
- Tuyến Kinh Cùng
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Nhiệm
|
Đến hết
ranh nhà ông Phan Văn Bòn
|
300
|
|
151
|
Ấp Tà Ky
- Tuyến Xóm Lá
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà ông Võ Hoàng Huynh
|
Đến kênh 9000 giáp ranh xã Lộc Ninh
|
300
|
|
152
|
Tuyến
Kênh Ranh (Ninh Định - Ninh An)
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà bà Trương Thị Hộ
|
Đến hết
ranh nhà ông Nguyễn Văn Tới
|
300
|
|
153
|
Tuyến
9000
|
Bắt đầu từ ranh đất Công An Huyện
|
Đến nhà
ông Phan Út Lớn
|
300
|
|
154
|
Tuyến
đường bê tông 2,5 m, ấp Tà Ben
|
Bắt đầu
từ đất ông Danh Sen
|
Đến đất
ông Trương Văn Tính
|
350
|
|
155
|
Các tuyến
đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m
|
300
|
|
156
|
Các tuyến
đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m
|
350
|
|
157
|
Các tuyến
đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m
|
400
|
|
|
Đất ở
chưa có cơ sở hạ tầng
|
Thuận lợi
về mặt giao thông thủy, bộ
|
250
|
|
Không
thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ
|
200
|
38.
XÃ NINH THẠNH LỢI
Đơn vị tính 1.000 đồng/m2
|
STT
|
Đường, tuyến lộ, khu vực
|
Đoạn đường
|
Giá đất năm 2026
|
|
Điểm đầu
|
Điểm cuối
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
|
1
|
Tuyến
Kênh Cộng hoà (ấp Ninh Thạnh Đông - Cây Méc - Cai Giảng - Ngô Kim - Cây Cui -
Xẻo Gừa)
|
Bắt đầu
từ Ranh đất ông Trần Văn Cang (kênh 6000 ) giáp xã Vĩnh Phước
|
Đến hết
ranh đất ông Trương Quang Ba, giáp câu kênh ranh, ấp Ngô Kim
|
420
|
|
2
|
Tuyến
Kênh Cộng hoà (ấp Ninh Thạnh Đông - Cây Méc - Cai Giảng - Ngô Kim - Cây Cui -
Xẻo Gừa)
|
Từ giáp
câu kênh ranh (từ ranh đất ông Nguyễn Văn Ly, ấp Ngô Kim)
|
Đến cầu
Vàm Xẻo Gừa (nhà ông Tư Hoá )
|
380
|
|
3
|
Tuyến
Vành đai Khu căn cứ Tỉnh uỷ đặc biệt Cái Chanh (ấp Xẻo Gừa - Cây Cui - Xẻo
Dừng)
|
Từ cầu
Xẻo Gừa (từ ranh đất ông Trần Bách Chiến)
|
Đến giáp
Cầu treo Vĩnh Phong (ấp Xẻo Dừng )
|
450
|
|
4
|
Tuyến Bờ
Đông kênh Ninh Thạnh Lợi - xã Thoàn (ấp Ninh Thạnh Đông - Cai Giảng - KosThum
- Ninh Thạnh Tây - Xẻo Gừa)
|
Từ đất
ông Danh Hoàng Phel (kênh 6000 ), ấp Ninh Thạnh Đông
|
Đến kênh
10000 (nhà Danh Cáo ) ấp KosThum
|
500
|
|
5
|
Tuyến Bờ
Đông kênh Ninh Thạnh Lợi - xã Thoàn (ấp Ninh Thạnh Đông - Cai Giảng - KosThum
- Ninh Thạnh Tây - Xẻo Gừa)
|
Từ giáp
cầu 10000 (nhà ông Danh Cáo ), ấp KosThum
|
Đến giáp
ranh đất ông Nguyễn Quốc Toàn, ấp Ninh Thạnh Tây
|
520
|
|
6
|
Tuyến Bờ
Đông kênh Ninh Thạnh Lợi - xã Thoàn (ấp Ninh Thạnh Đông - Cai Giảng - KosThum
- Ninh Thạnh Tây - Xẻo Gừa)
|
Từ hết
ranh đất ông Nguyễn Quốc Toàn
|
Đến hết
ranh đất ông Phạm Xu Ly (giáp lộ nội bộ)
|
920
|
|
7
|
Tuyến Bờ
Đông kênh Ninh Thạnh Lợi - xã Thoàn (ấp Ninh Thạnh Đông - Cai Giảng - KosThum
- Ninh Thạnh Tây - Xẻo Gừa)
|
Đến hết
ranh đất ông Phạm Xu Ly (giáp lộ nội bộ)
|
- Đến hết
ranh đất Trường Mầm Non Sen Hồng (Phạm Thanh Tùng)
|
1.330
|
|
8
|
Tuyến Bờ
Đông kênh Ninh Thạnh Lợi - xã Thoàn (ấp Ninh Thạnh Đông - Cai Giảng - KosThum
- Ninh Thạnh Tây - Xẻo Gừa)
|
Đến hết
ranh đất Trường Mầm Non Sen Hồng (Phạm Thanh Tùng)
|
Đến cầu
Vàm Xẻo Gừa (nhà ông Tư Hóa)
|
650
|
|
9
|
Tuyến Bờ
Tây kênh Ninh Thạnh Lợi - xã Thoàn
|
Từ kênh
6000 (nhà ông Vũ Thanh Tòng ) ấp Thống Nhất
|
Đến Cầu
Kênh 12000, ấp Chòm Cao
|
410
|
|
10
|
Tuyến Bờ
Tây kênh Ninh Thạnh Lợi - xã Thoàn
|
Từ đất
ông Lê Hồng Dân (cầu kênh 12000 ), ấp Chòm Cao
|
Đến hết
ranh đất ông Quách Văn Đoàn, ấp Ninh Thạnh Tây
|
470
|
|
11
|
Tuyến Bờ
Tây kênh Ninh Thạnh Lợi - xã Thoàn
|
Từ hết
ranh đất ông Quách Văn Đoàn, ấp Ninh Thạnh Tây
|
Đến giáp
cầu kênh 14 (hết ranh đất ông Phạm Văn Thuận)
|
590
|
|
12
|
Tuyến Bờ
Tây kênh Ninh Thạnh Lợi - xã Thoàn
|
Bắt đầu
từ đất ông Phạm Văn Thuận, ấp Xẻo Gừa
|
Đến cầu
Vàm Xẻo Gừa (hết ranh đất ông Trần Bách Chiến)
|
450
|
|
13
|
Tuyến
kênh 6000 (ấp Ninh Thạnh Đông) giáp xã Vĩnh Phước
|
Từ hết
ranh đất ông Trần Văn Cang, ấp Ninh Thạnh Đông
|
Đết hết
ranh đất ông Danh Hoàng Phel
|
500
|
|
14
|
Tuyến
kênh 7000 (ấp Ninh Thạnh Đông - Cai Giảng)
|
Bờ Nam từ
hết ranh đất ông Trần Ngọc Hiển, ấp Ninh Thạnh Đông
|
Đến hết
ranh đất ông Phan Văn Lập
|
450
|
|
15
|
Tuyến
kênh 7000 (ấp Ninh Thạnh Đông - Cai Giảng)
|
Bờ Bắc từ
đất ông Trần Văn Quân, ấp Ninh Thạnh Đông
|
Đến giáp
ranh đất ông Nguyễn Văn Chiến
|
350
|
|
16
|
Tuyến
kênh Tà Hong (ấp Ninh Thạnh Đông- Cai Giảng - KosThum)
|
Bờ Đông
từ giáp kênh 7000, ấp Ninh Thạnh Đông
|
Đến giáp
ranh đất Chùa KosThum
|
350
|
|
17
|
Tuyến
kênh Tà Hong (ấp Ninh Thạnh Đông- Cai Giảng - KosThum)
|
Bờ Tây từ
giáp ranh đất ông Nguyễn Hoàng Khải, ấp Ninh Thạnh Đông
|
Đến giáp
kênh xã Sang (nhà ông Danh Hoàng Anh ) ấp KosThum
|
450
|
|
18
|
Tuyến
kênh 8000 (ấp Ninh Thạnh Đông - Cai Giảng)
|
Bờ Nam từ
giáp ranh đất ông Nguyễn Văn Quân, ấp Ninh Thạnh Đông
|
Đến giáp
ranh đất bà Võ Thị Vân ấp Cai Giảng
|
350
|
|
19
|
Tuyến
kênh 8000 (ấp Ninh Thạnh Đông - Cai Giảng)
|
Bờ Bắc từ
giáp ranh đất ông Nguyễn Văn Lời, ấp Ninh Thạnh Đông
|
Đến giáp
ranh đất bà Võ Thị Diệu, áp Cai Giảng
|
450
|
|
20
|
Tuyến
kênh 9000 (ấp Ninh Thạnh Đông - Cây Méc - Cai Giảng - KosThum)
|
Từ giáp
ranh đất bà Nguyễn Thị Thuỷ, ấp Cây Méc (bờ tây )
|
Đến giáp
ranh đất ông Tăng Bình, ấp KosThum
|
360
|
|
21
|
Tuyến
kênh 9000 (ấp Ninh Thạnh Đông - Cây Méc - Cai Giảng - KosThum)
|
Từ giáp
ranh đất ông Châu Văn Hội (bờ đông )
|
Đến hết
ranh đất bà Trần Thị Luối
|
350
|
|
22
|
Tuyến
kênh Cây Méc
|
Từ hết
ranh đất ông Nguyễn Văn Sự
|
Đến giáp
ranh đất Bà Ly kênh Cai Giảng
|
350
|
|
23
|
Tuyến
kênh Cây Méc
|
Từ đất
ông Nguyễn Văn Út
|
Đến ranh
đất bà Nguyễn Bé Năm
|
350
|
|
24
|
Tuyến
kênh 10000 (ấp Cây Méc - Cai Giảng - KosThum)
|
Từ hết
ranh đất ông Nguyễn Xuân Hồng, ấp Cây Méc
|
Đến giáp
ranh đất ông Danh Mộ, ấp KosThum
|
350
|
|
25
|
Tuyến
kênh 10000 (ấp Cây Méc - Cai Giảng - KosThum)
|
Từ giáp
ranh đất ông Nguyễn Xuân Hồng, ấp Cây Méc
|
Đến hết
ranh đất ông Tăng Đờ Ra, ấp KosThum
|
450
|
|
26
|
Tuyến
kênh 3/2 (ấp Cây Méc - Cai Giảng - Ngô Kim - Ninh Thanh Tây)
|
Bờ Đông
giáp xã Hồng Dân (Cầu 3/2)
|
Đến cầu
kênh Xã Sang (hết ranh đất Trần Kim Chi)
|
650
|
|
27
|
Tuyến
kênh 3/2 (ấp Cây Méc - Cai Giảng - Ngô Kim - Ninh Thanh Tây)
|
Bờ Tây Từ
giáp ranh đất ông Phạm Văn Hưởng, ấp Cây Méc
|
Đến hết
ranh đất ông Quách Há gần kênh Xã Sang
|
350
|
|
28
|
Tuyến
kênh 3/2 (ấp Cây Méc - Cai Giảng - Ngô Kim - Ninh Thanh Tây)
|
Bờ Đông
Cầu Kênh Xã Xang (hết ranh đất Trần Kim Chi)
|
Đến cầu
Út Oanh (kênh Ranh)
|
780
|
|
29
|
Tuyến
kênh 3/2 (ấp Cây Méc - Cai Giảng - Ngô Kim - Ninh Thanh Tây)
|
ờ Tây từ
ranh đất ông Trần Văn Múa giáp kênh Xã Sang
|
Đến hết
ra đất ông Đặng Hữu Tâm
|
350
|
|
30
|
Tuyến
kênh Cai Giảng
|
Từ giáp
ranh đất ông Nguyễn Trung Thành ấp Cây Méc
|
Đến giáp
ranh đất ông Trần văn Việt, ấp Cai Giảng
|
350
|
|
31
|
Tuyến
kênh Cai Giảng
|
Từ hết
ranh đất ông Phan Văn Quân, ấp Cai Giảng
|
Đến giáp
ranh đất ông Trần Xón, ấp KosThum
|
450
|
|
32
|
Tuyến
kênh xã Sang (ấp Ngô Kim - KosThum)
|
Bờ Bắc Từ
hết ranh đất của ông Trần Quốc Lâm, ấp Ngô Kim
|
Đến ranh
đất ông Danh Cáo, ấp KosThum
|
450
|
|
33
|
Tuyến
kênh xã Sang (ấp Ngô Kim - KosThum)
|
Bờ Nam Từ
hết ranh đất ông Trần Quốc Thống, ấp Ngô Kim
|
Đến cầu
10000 (nhà Huế Cỏn ), ấp KosThum
|
350
|
|
34
|
Tuyến
kênh Ranh (ấp Ngô Kim - Ninh Thạnh Tây)
|
Từ hết
ranh đất ông Trương Quang Ba, ấp Ngô Kim
|
Đến giáp
ranh đất bà Trần Mỹ Án (cầu kênh Ranh )
|
350
|
|
35
|
Tuyến
kênh Ranh (ấp Ngô Kim - Ninh Thạnh Tây)
|
Từ ranh
đất ông Nguyễn Văn Ly, ấp Ngô Kim
|
Đến cầu
Bùng Binh
|
450
|
|
36
|
Tuyến
kênh Ranh (ấp Ngô Kim - Ninh Thạnh Tây)
|
Từ cầu Bùng
Binh
|
Đến hết
ranh đất ông Ngô Thanh Hiền
|
480
|
|
37
|
Tuyến
kênh Ranh (ấp Ngô Kim - Ninh Thạnh Tây)
|
Từ giáp
ranh đất ông Ngô Thanh Hiền
|
Đến giáp
ranh đất ông Tăng Thanh Bình
|
780
|
|
38
|
Tuyến
kênh Hai Phi (ấp Ngô Kim hai bên)
|
Từ ranh
đất ông Lâm Văn On, ấp Ngô Kim
|
Đến hết
ranh đất ông Nguyễn Văn Vui, ấp Xẻo Gừa
|
350
|
|
39
|
Tuyến
kênh Bùng Binh (ấp Ngô Kim - ấp Xẻo Gừa)
|
Từ hết
ranh đất ông Lê Văn Tú, Vàm Xẻo Gừa
|
Đến hết
ranh đất ông Trần Văn Khoa
|
450
|
|
40
|
Tuyến
kênh Bùng Binh (ấp Ngô Kim - ấp Xẻo Gừa)
|
Từ ranh
đất ông Nguyễn Văn Đèo, vàm Xẻo Gừa
|
Đến hết
ranh đất bà 6 Sài (cầu Bùng Binh )
|
350
|
|
41
|
Tuyến
kênh Tập đoàn ấp Xẻo Gừa
|
Từ ranh
đất Miểu bà Chúa Xứ
|
Đến hết
ranh đất ông Ngô Văn Châu
|
350
|
|
42
|
Tuyến
kênh Tập đoàn ấp Xẻo Gừa
|
Từ ranh
đất bà Ngô Thị Ten
|
Đến hết
ranh đất ông Trần văn Kiệt
|
350
|
|
43
|
Khu trung
tâm Chợ Mới Ninh Thạnh Lợi
|
Từ ranh
đất ông Phạm Xu Ly (giáp lộ nội bộ)
|
Đến hết
ranh đất ông Tăng Thanh Bình
|
920
|
|
44
|
Khu trung
tâm Chợ Mới Ninh Thạnh Lợi
|
Từ giáp
ranh đất ông Nguyễn Văn Khá
|
Đến hết
ranh đất ông Phạm Văn Kén (cầu kinh Ranh )
|
920
|
|
45
|
Khu trung
tâm Chợ Mới Ninh Thạnh Lợi
|
Từ giáp
ranh đất Nguyễn Thị Lạc
|
Đến giáp
ranh đất ông Nguyễn Hoàng Tân
|
920
|
|
46
|
Tuyến nội
bộ xã
|
Từ ngã ba
lộ nội bộ (giáp ranh đất ông Phạm Xu Ly )
|
Đến ngã
ba giáp đất ông Bảy Đạm
|
920
|
|
47
|
Tuyến
vành đai KosThum - Ninh Thạnh Tây
|
Từ giáp
đất ông Quách Văn Bình
|
Đến ranh
đất ông Danh Xương (chùa KosThum )
|
450
|
|
48
|
Tuyến
vành đai KosThum - Ninh Thạnh Tây
|
Từ ranh
đất ông Quách Kía
|
Đến cầu
Giác Đạo (nhà ông Tăng Bạch )
|
420
|
|
49
|
Tuyến
vành đai KosThum - Ninh Thạnh Tây
|
Từ ranh
đất ông Lý văn Liếp (dọc theo xóm 3 )
|
Đến ranh
đất ông Danh Nhi
|
400
|
|
50
|
Tuyến
vành đai KosThum - Ninh Thạnh Tây
|
Từ ranh
đất ông Trần Khêl
|
Đến hết
ranh đất ông Danh Thol
|
400
|
|
51
|
Tuyến
kênh 14 (ấp Xẻo Gừa - Xẻo Dừng)
|
Từ đất
ông Nguyễn Văn Tạo, ấp Xẻo Gừa (bờ đông)
|
Đến giáp
ranh đất ông Lê Văn Biểu, ấp Xẻo Dừng
|
350
|
|
52
|
Tuyến
kênh 14 (ấp Xẻo Gừa - Xẻo Dừng)
|
Từ đất
ông Trần Thanh Hoá (bờ tây)
|
Đến ranh
đất ông Nguyễn Văn Lâm
|
350
|
|
53
|
Tuyến
kênh 15 (ấp Xẻo Gừa - Cây Cui - Xẻo Dừng)
|
Từ ranh
đất ông Lê Văn Sĩ (bờ đông) , ấp Xẻo Gừa
|
Đến ranh
đất ông Trương Văn Chính, ấp Xẻo Dừng
|
350
|
|
54
|
Tuyến
kênh 15 (ấp Xẻo Gừa - Cây Cui - Xẻo Dừng)
|
Từ ranh
đất bà Đào Ngọc Thu (bờ tây)
|
Đến ranh
đất ông Trần Văn Nghía
|
350
|
|
55
|
Tuyến
kênh Hào Xìa (ấp Xẻo Dừng)
|
Từ đất
ông Ba Em (đầu kênh)
|
Đến hết
ranh đất ông Nguyễn Văn Trang (cuối Kênh giáp lộ Vành đai)
|
350
|
|
56
|
Tuyến
kênh Hào Xìa (ấp Xẻo Dừng)
|
Từ ranh
đất ông Nguyễn Văn Hơn (đầu kênh)
|
Đến hết
ranh đất ông Thu (cuối kênh)
|
450
|
|
57
|
Tuyến
kênh Đồn (ấp Cây Cui)
|
Từ ranh
đất ông Huỳnh Văn Thinh
|
Đến hết
ranh đất ông Trần Văn Tuấn
|
400
|
|
58
|
Tuyến
kênh Đồn (ấp Cây Cui)
|
Từ đất
ông Nguyễn Văn Nghĩa
|
Đến hết
ranh đất ông Lê Hoàng Hiến
|
350
|
|
59
|
Tuyến
kênh Dân Quân (ấp Ninh Thạnh Tây - Chòm Cao - Xẻo Dừng)
|
Từ ranh
đất ông Quách Văn Nam
|
Đến hết
ranh đất ông Nguyễn Bình Luận
|
540
|
|
60
|
Tuyến
kênh Dân Quân (ấp Ninh Thạnh Tây - Chòm Cao - Xẻo Dừng)
|
Từ giáp
ranh đất ông Nguyễn Bình Luận
|
Đến giáp
ranh đất ông Bãy Nhờ
|
470
|
|
61
|
Tuyến
kênh Dân Quân (ấp Ninh Thạnh Tây - Chòm Cao - Xẻo Dừng)
|
Từ giáp
ranh đất ông Quách Văn Thừa
|
Đến hết
ranh đất ông Từ Văn Lấu
|
460
|
|
62
|
Tuyến
kênh Dân Quân (ấp Ninh Thạnh Tây - Chòm Cao - Xẻo Dừng)
|
Từ đất
ông Từ Hoàng Thao
|
Đến giáp
ranh đất ông Lâm Hoàng Vinh
|
470
|
|
63
|
Tuyến
kênh Ông Yềm (ấp Ninh Thạnh Tây - Chòm Cao)
|
Từ giáp ranh
đất ông Từ Văn Lấu
|
Đến hết
ranh đất ông Tăng Quốc Kha
|
400
|
|
64
|
Tuyến
kênh Ông Yềm (ấp Ninh Thạnh Tây - Chòm Cao)
|
Từ đất
ông Phạm Văn Hậu
|
Đến giáp
đất ông Danh Đạm
|
350
|
|
65
|
Tuyến Bờ
đông kênh Cạnh Đền - Phó Sinh (ấp Xẻo Dừng - Nhà Lầu 2 - Nhà Lầu 1 - Chủ
Chọt)
|
Từ ranh
đất ông Nguyễn Văn Trò (Cầu treo Vĩnh Phong), ấp Xẻo Dừng
|
Đến hết
ranh đất ông Trương Quốc Chiều (cầu treo)
|
500
|
|
66
|
Tuyến Bờ
đông kênh Cạnh Đền - Phó Sinh (ấp Xẻo Dừng - Nhà Lầu 2 - Nhà Lầu 1 - Chủ
Chọt)
|
Đến hết
ranh đất ông Trương Quốc Chiều (cầu treo)
|
Đến hết
ranh đất ông Vũ Văn Khánh, ấp Chủ Chọt Đến cổng trào Phước Long
|
450
|
|
67
|
Tuyến Bờ
Tây kênh Cạnh Đền - Phó Sinh (ấp Nhà Lầu 2 - Nhà Lầu 1 - Chủ Chọt)
|
Bắt đầu
từ đất ông Nguyễn Thanh Hà, ấp Nhà Lầu 2
|
Đến giáp
cầu kênh Dân Quân đất bà Mát
|
500
|
|
68
|
Tuyến Bờ
Tây kênh Cạnh Đền - Phó Sinh (ấp Nhà Lầu 2 - Nhà Lầu 1 - Chủ Chọt)
|
Bắt đầu
từ cầu kênh Dân Quân đất ông Lâm Hoàng Vinh
|
Đến hết
ranh đất ông Nguyễn Văn Của, ấp Chủ Chọt giáp xã Vĩnh Phước
|
450
|
|
69
|
Tuyến
kênh 6000 (ấp Chủ Chọt - Thống Nhất)
|
Từ giáp
ranh đất ông Quách Văn Chen, ấp Chủ Chọt
|
Đến giáp
ranh đất ông Vũ Thanh Tòng, ấp Thống Nhất
|
450
|
|
70
|
Tuyến
kênh 7000(ấp Chủ Chọt - Thống Nhất)
|
Từ giáp
ranh đất ông Trần Văn Thiên, ấp Chủ Chọt
|
Đến giáp
ranh đất ông Trần văn Quanh, ấp Thống Nhất
|
350
|
|
71
|
Tuyến
kênh 20 (8000) (ấp Thống Nhất - Nhà Lầu )
|
Bờ Nam từ
ranh đất ông Lê Văn Đinh, ấp Chủ Chọt
|
Đến giáp
ranh đất ông Trương Quang Tư, ấp Thống Nhất
|
350
|
|
72
|
Tuyến
kênh 20 (8000) (ấp Thống Nhất - Nhà Lầu )
|
Bờ Bắc từ
ranh đất ông Nguyễn Văn Năm, ấp Nhà Lầu 1
|
Đến hết
ranh đất Trường TH Trần Kim Túc
|
450
|
|
73
|
Tuyến
kênh 9000 (ấp Nhà Lầu 1 - Thống Nhất)
|
Từ ranh
đất ông Nguyễn Văn Ni
|
Đến giáp
ranh đất ông Danh Phi Rum, ấp Thống Nhất
|
350
|
|
74
|
Tuyến
kênh 10000 (ấp Nhà Lầu 1 - Chòm Cao)
|
Từ ranh
đất Bưu điện Nhà Lầu 1
|
Đến giáp
ranh đất ông Nguyễn Văn Kết, ấp Chòm Cao
|
450
|
|
75
|
Tuyến
kênh 10000 (ấp Nhà Lầu 1 - Chòm Cao)
|
Từ Cầu
kênh ngang
|
Đến giáp
ranh đất ông Nguyễn Việt Hải, ấp Thống Nhất
|
400
|
|
76
|
Tuyến
kênh 11000 (ấp Nhà Lầu 1 - Chòm Cao)
|
Từ ranh
đất ông Mai Thanh Phong, ấp Nhà Lầu 1
|
Đến giáp
ranh đất ông Huỳnh Vàng, ấp Chòm Cao
|
350
|
|
77
|
Tuyến
kênh 12000 (ấp Nhà Lầu 2 - Chòm Cao - Ninh Thạnh Tây)
|
Từ ranh
đất ông Lại Văn Vô
|
Đến hết
ranh đất ông Huỳnh Vàng, ấp Chòm Cao
|
350
|
|
78
|
Tuyến
kênh 12000 (ấp Nhà Lầu 2 - Chòm Cao - Ninh Thạnh Tây)
|
Từ ranh
đất ông Lê Văn Liếu
|
Đến giáp
ranh đất ông Võ Văn Út, ấp Ninh Thạnh Tây
|
450
|
|
79
|
Tuyến
kênh 13000 (ấp Nhà Lầu 2 - Chòm Cao - Ninh Thạnh Tây)
|
Từ ranh
đất ông Huỳnh Vạng
|
Đến giáp
ranh đất ông Nguyễn Văn Bảo, ấp Ninh Thạnh Tây
|
350
|
|
80
|
Tuyến kênh
6000 (phía bờ tây kênh Cạnh Đền - Phó Sinh)
|
Từ ranh
đất ông Nguyễn Thanh Bình, ấp Chủ Chọt
|
Đến hết
ranh đất ông Phạm Văn Loan
|
450
|
|
81
|
Tuyến
kênh 7000 (phía bờ tây kênh Cạnh Đền - Phó Sinh)
|
Từ ranh
đất ông Lương Văn Ngọt
|
Đến hết
ranh đất ông Ngô Văn Thương
|
350
|
|
82
|
Tuyến
kênh xã Tư (phía bờ tây kênh Cạnh Đền - Phó Sinh)
|
Từ ranh
đất Miểu Bà
|
Đến hết
ranh đất ông Võ Thanh Nghiêm
|
350
|
|
83
|
Tuyến
kênh xã Tư (phía bờ tây kênh Cạnh Đền - Phó Sinh)
|
Từ ranh
đất ông Lê Văn Ly
|
Đến hết
ranh đất ông Võ Văn Liêm
|
350
|
|
84
|
Tuyến
kênh 9000 (phía bờ tây kênh Cạnh Đền - Phó Sinh)
|
Từ ranh
đất bà Ngô Thị Tặng, ấp Nhà Lầu 1
|
Đến hết
ranh đất ông Trần Văn Sự
|
350
|
|
85
|
Tuyến
kênh ông Tà (phía bờ tây kênh Cạnh Đền - Phó Sinh)
|
Từ ranh
đất ông Nguyễn Văn Út, ấp Nhà Lầu 1
|
Đến hết
ranh đất ông Trần Văn Quốc
|
350
|
|
86
|
Tuyến
kênh Bà Quơ
|
Từ ranh
đất bà Huỳnh Thị Trinh
|
Đến hết
ranh đất ông Võ Văn Hải
|
350
|
|
87
|
Tuyến
kênh Dân quân (phía bờ tây kênh Cạnh Đền - Phó Sinh)
|
Từ ranh
đất ông Trần Văn Á
|
Đến hết
ranh đất ông Nguyễn Văn Quân
|
350
|
|
88
|
Tuyến kênh
Dân quân (phía bờ tây kênh Cạnh Đền - Phó Sinh)
|
Từ ranh
đất bà Nguyễn Thị Mát
|
Đến hết
ranh đất ông Nguyễn Văn Biểu
|
450
|
|
89
|
Tuyến
Vành đai Sông cũ
|
Từ ngã 4
Cạnh Đền (từ ranh đất ông Huỳnh Văn Hà)
|
Đến giáp
cầu kênh Dân Quân (giáp nông trường)
|
450
|
|
90
|
Tuyến
Vành đai Sông cũ
|
Từ cầu
kênh Dân Quân (giáp nông trường)
|
Đến hết
ranh đất ông Nguyễn Văn Của (kênh 6000)
|
450
|
|
91
|
Tuyến
đường ĐT.979 Phước Long - Ba Đình
|
Bờ Đông
giáp xã Vĩnh Phước
|
Đến giáp
ranh xã Vĩnh Lộc
|
750
|
|
92
|
Tuyến
đường ĐT.979 Phước Long - Ba Đình
|
Bờ Tây
giáp xã Vĩnh Phước
|
Đến giáp
ranh xã Vĩnh Lộc
|
750
|
|
93
|
Tuyến
đường ĐT.780 Phó Sinh - Cạnh Đền (hai bên)
|
Bờ Đông
giáp xã Vĩnh Phước
|
Đến giáp
ranh xã Vĩnh Phong
|
750
|
|
94
|
Tuyến
đường ĐT.780 Phó Sinh - Cạnh Đền (hai bên)
|
Bờ Tây
giáp xã Vĩnh Phước
|
Đến giáp
ranh xã Vĩnh Phong
|
750
|
|
95
|
Các tuyến
đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m
|
220
|
|
96
|
Các tuyến
đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m
|
250
|
|
97
|
Các tuyến
đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m
|
350
|
|
|
Đất ở
chưa có cơ sở hạ tầng
|
Thuận lợi
về mặt giao thông thủy, bộ
|
200
|
|
Không
thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ
|
180
|
39.
XÃ VĨNH LỘC
Đơn vị tính: 1.000đ/m2
|
STT
|
Đường, tuyến lộ, khu vực
|
Đoạn đường
|
Giá đất năm 2026
|
|
Điểm đầu
|
Điểm cuối
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
|
1
|
Chợ Cầu
Đỏ
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà bà Đinh Thị Tuyết
|
Đến hết
ranh đất ông Bùi Văn Minh
|
2.200
|
|
2
|
Chợ Cầu
Đỏ
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà ông Võ Văn Mùi
|
Đến cầu
Trạm Y Tế
|
850
|
|
3
|
Chợ Cầu
Đỏ
|
Bắt đầu
từ đội Thuế (từ ranh đất đội thuế xã)
|
Đến hết
ranh đất bà Nguyễn Hồng Nhan
|
2.200
|
|
4
|
Chợ Cầu
Đỏ
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà ông Nguyễn Hoàng Nay
|
Đến ranh
Trạm y tế xã (Tên cũ: Đến hết ranh đất bà Nguyễn Hồng Tươi)
|
850
|
|
5
|
Chợ Cầu
Đỏ
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà ông Trần Út Ba
|
Đến hết
ranh đất nhà bà Hoàng Kim Oanh (tính cả 2 bên)
|
850
|
|
6
|
Chợ Cầu
Đỏ
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà ông Đinh Văn Tâm
|
Cầu Ngan
Dọp
|
500
|
|
7
|
Chợ Cầu Đỏ
|
Bắt đầu
từ cầu Ngan Dọp
|
Đến Cầu
nhà Võ Thị Á
|
500
|
|
8
|
Chợ Cầu
Đỏ
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà ông Ngô Thanh Giáp
|
Đến hết
ranh đất ông Nguyễn Thành Trung (khu chữ U)
|
2.200
|
|
9
|
Đường Liên xã
|
Bắt đầu
từ ngã 3 - ranh đất ông Phạm Văn Sự
|
Đến Cầu
Trắng Hoà Bình
|
600
|
|
10
|
Đường Liên xã
|
Bắt đầu
từ cầu Trắng Hoà Bình
|
Đến Cầu
Chùa Sơn Trắng
|
500
|
|
11
|
Đường Liên xã
|
Bắt đầu
từ cầu Chùa Sơn Trắng
|
Đến Giáp
xã Hồng Dân (Tên cũ: Lộc Ninh)
|
500
|
|
12
|
Tuyến
đường Trèm Trẹm
|
Bắt đầu
từ trụ sở ấp Sơn Trắng
|
Đến hết
ranh đất ông Đồng Văn Xuyên (cuối lộ)
|
300
|
|
13
|
Tuyến
Lung Chích
|
Bắt đầu
từ cầu Lung Chích
|
Đến hết
ranh đất ông Trần Văn Lực - Kênh Xáng Hòa Bình
|
300
|
|
14
|
Tuyến
kênh Tây Ký
|
Bắt đầu
từ cầu Trắng Hoà Bình
|
Đến hết
ranh đất ông Lê Văn Định
|
500
|
|
15
|
Tuyến
kênh Tây Ký
|
Đến hết
ranh đất ông Lê Văn Định
|
Đến hết
ranh đất ông Tượng
|
300
|
|
16
|
Bờ Tây
kênh Tây Ký (hướng Đông)
|
Bắt dầu
từ ranh đất nhà máy xay xát lúa gạo ông Đơ
|
Đến hết
ranh đất ông Sáu Lùng
|
300
|
|
17
|
Kênh Sóc
Sáp (tính hai bên kinh)
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà ông Chín Đức
|
Đến ngã
tư Sóc Sáp
|
300
|
|
18
|
Kênh Chín
Cò
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà ông Trần Tuấn Nhi (Kênh Xáng Hòa Bình)
|
Đến hết
ranh đất trường tiểu học Nhụy Cầm
|
300
|
|
19
|
Kênh Lộ
xe
|
Bắt đầu
từ ranh đất ông Nguyễn Văn Nững
|
Đến hết
ranh đất ông Hà Văn Thắng
|
500
|
|
20
|
Tuyến
rạch Bà AI
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà ông Sáu Lùng
|
Đến giáp
ranh xã Hồng Dân (Tên cũ: Đến hết ranh đất nhà ông Lương Văn Xuân)
|
300
|
|
21
|
Kênh Xáng
Hòa Bình
|
Bắt đầu
từ ranh đất ông Mung
|
Đến Cầu
Trắng Hoà Bình
|
500
|
|
22
|
Kênh Xáng
Hòa Bình
|
Bắt đầu
từ Đất ông Đơ
|
Đến hết
ranh đất ông Hà Văn Vẹn (tính hai bên kinh Xáng)
|
300
|
|
23
|
Kênh
Ngang
|
Bắt đầu
từ lộ Chín Cò ranh đất ông Nguyễn Quốc Tuấn
|
Đến hết
ranh đất nhà Ông Được
|
300
|
|
24
|
Kênh Tư
Bời
|
Bắt đầu từ
kênh Xáng Hoà Bình
|
Đến hết
ranh đất nhà ông Lê Văn Phong
|
300
|
|
25
|
Kênh Vĩnh
Ninh (tính 2 bên)
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà ông Hồ Văn Nhàn
|
Đến hết
ranh đất nhà ông Trần Văn Phương - giáp xã Hồng Dân (Tên cũ: giáp xã Lộc
Ninh)
|
300
|
|
26
|
Kênh Ba
Quy (tính 2 bên)
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà ông Trần Văn Hòa
|
Cầu Ba
Quy
|
300
|
|
27
|
Tuyến Lộ
Xe - Cựa Gà
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà ông Trần Công Định
|
Đến giáp
móng cầu Võ Thị Á (giáp xã Vĩnh Lộc A)
|
400
|
|
28
|
Tuyến Hai
Thiệu
|
Bắt đầu
từ cầu Hai Cát
|
Đến kênh
Xáng Hòa Bình (đất ông Phong)
|
300
|
|
29
|
Tuyến
Kênh Trạm Y Tế
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà Bà Hạnh
|
Đến
hết ranh đất nhà ông Định Văn Dũng
|
500
|
|
30
|
Lộ Mới đoạn nối Vĩnh Lộc - Vĩnh Lộc A
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà ông Dương Văn Ngọc
|
Đến hết
ranh đất nhà ông Huỳnh Văn Phương
|
600
|
|
31
|
Tuyến
đường Cột
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà ông 8 Nên
|
Đến hết
ranh đất nhà ông Lê Văn Thi
|
300
|
|
32
|
Tuyến khu
vực chợ (xã Vĩnh Lộc A cũ)
|
Bắt đầu
từ ranh đất ông Ba Thắng (ngã ba vào chợ)
|
Đến Cầu
Chùa
|
2.550
|
|
33
|
Tuyến khu
vực chợ (xã Vĩnh Lộc A cũ)
|
Bắt đầu
từ trụ sở ấp Ba Đình
|
Đến hết
ranh đất Bưu điện
|
2.550
|
|
34
|
Tuyến khu
vực chợ (xã Vĩnh Lộc A cũ)
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà ông Nhựt
|
Đến hết
ranh đất ông Hòa Cuội
|
2.550
|
|
35
|
Tuyến khu
vực chợ (xã Vĩnh Lộc A cũ)
|
Bắt đầu
từ ranh đất Ông Siêu
|
Đến hết
ranh đất Quán nước ông Tỷ
|
2.550
|
|
36
|
Tuyến khu
vực chợ (xã Vĩnh Lộc A cũ)
|
Bắt đầu
từ ranh đất ông Bảy Ràng
|
Đến hết
ranh đất ông Mười Hề
|
2.000
|
|
37
|
Tuyến Bến Bào về Ba Đình
|
Bắt đầu
từ ranh đất ông Tiêu Chí Long
|
Đến hết
ranh đất nhà ông Huỳnh Tỷ
|
600
|
|
38
|
Tuyến Vĩnh Lộc-Vĩnh Lộc A
|
Bắt đầu
từ trụ sở UBND xã Vĩnh Lộc A cũ
|
Đến
cầu nhà Võ Thị A
(Tên cũ: Đến Giáp xã Vĩnh Lộc)
|
500
|
|
39
|
Tuyến
kênh lộ xe (Bờ đông)
|
Bắt đầu
từ ranh đất ông Chín Kia
|
Đến hết
ranh đất ông Lâm Ngọc Thi
|
400
|
|
40
|
Tuyến
kênh lộ xe (Bờ Tây)
|
Bắt đầu
từ ranh đất ông Chín To
|
Đến hết
ranh đất nền đồn cũ
|
400
|
|
41
|
Sông Cá Chanh
|
Bắt đầu
từ ranh đất ông Tư Lan
|
Đến hết
ranh đất ông Ngô Văn Sáng
|
300
|
|
42
|
Tuyến đầu
Kênh Mới
|
Bắt đầu
từ ranh đất ông Chín Kia
|
Đến hết
ranh đất ông Nguyên
|
300
|
|
43
|
Kênh Sóc
Sáp (tính hai bên kinh)
|
Bắt đầu
từ trường TH Nguyễn Trường Tộ
|
Hết ranh
ông Trần Văn Chương
|
300
|
|
44
|
Tuyến đầu
Kênh 3
|
Bắt đầu
từ ranh đất ông Hào
|
Đến hết
ranh đất ông Chanh
|
300
|
|
45
|
Lộ Bình
Lộc
|
Bắt đầu
từ ranh đất ông Dương Văn Ba
|
Đến hết
ranh đất Bến Luông
|
400
|
|
46
|
Lộ Bình
Lộc
|
Bắt đầu
từ ranh đất ông Hó
|
Đến hết
ranh đất ông Hồ Văn Bảy
|
400
|
|
47
|
Tuyến
kênh 8 Lang
|
Bắt đầu
từ ranh đất ông Nguyễn Văn Kịch
|
Đến hết
ranh đất ông Trần Văn Sĩ
|
400
|
|
48
|
Tuyền
kênh Giữa
|
Bắt đầu
từ ranh đất ông Bảy Hớn
|
Đến hết
ranh đất ông Dương Văn Ba (Tên cũ: Đến hết ranh đất điểm Trường Nguyễn
Trường Tộ)
|
300
|
|
49
|
Kênh
Chuối
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà ông Đỗ Hoàng Hên
|
Đến giáp
đất ông Đinh Văn Nguyễn
|
300
|
|
50
|
Kênh Tám
|
Bắt đầu
từ cầu Kênh Tám
|
Đến giáp
Kênh giữa
|
300
|
|
51
|
Kênh Bà
Từ
|
Bắt đầu
từ cầu Út Nhỏ
|
Đến giáp
Kênh Bến Bào
|
300
|
|
52
|
Kênh Mười
|
Bắt đầu
từ cầu Cây Khô
|
Đến giáp
Kênh giữa
|
300
|
|
53
|
Sông Cái
Tàu
|
Bắt đầu
từ cầu Kênh 7
|
Đến hết
ranh nhà ông Trần Văn Khoa
|
300
|
|
54
|
Kênh Lô
|
Bắt đầu
từ cầu kênh Lô
|
Đến hết
ranh nhà ông Nguyễn Văn Kiệt
|
300
|
|
55
|
Ô Đê Bao
|
Bắt đầu
từ ranh đất bà Phan Kim Dol
|
Đến hết
ranh đất ông Lâm Văn Đèo
|
300
|
|
56
|
Ô Đê Bao
|
Bắt đầu
từ ranh đất ông Ngô Văn Sáng
|
Đến hết
ranh đất ông Ngô Văn Bền
|
300
|
|
57
|
Kênh Chín
Hý
|
Bắt đầu
từ ranh đất ông Lê Văn Lâm
|
Đến ranh
đất ông Đinh Văn Nguyễn
|
300
|
|
58
|
Đường
hoàn trả ĐT.978
|
Bắt đầu
từ ranh đất ông Huỳnh Văn Lăn
|
Đến hết
ranh đất bà Lê Thị Liên
|
500
|
|
59
|
Tuyến
Nông Trường (tính cả 2 bên)
|
Bắt đầu
từ ranh đất ông Võ Văn Mẫn
|
Đến kinh
Xáng Hòa Bình
|
300
|
|
60
|
Tuyến
Nông Trường 1
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà ông Lê Văn Tám
|
Đến hết
ranh đất nhà ông Lương Văn Xinh
|
300
|
|
61
|
Tuyến
Nông Trường 2
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà ông Đồng Văn Gon
|
Đến hết
ranh đất nhà ông Trịnh Văn Mân
|
300
|
|
62
|
Tuyến
Kênh Mười Hai
|
Bắt đầu
từ cầu 2 Thiệu
|
Đến hết
ranh đất nhà ông Hà Hoàng Vẹn
|
300
|
|
63
|
Tuyến Vôi
Lớn
|
Bắt đầu
từ ranh đất bà Lê Thị Liên
|
Đến hết
ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Được
|
300
|
|
64
|
Tuyến Đất
Sét
|
Bắt đầu
từ đất ông Đinh Văn Triều
|
Đến hết
ranh đất nhà Trần Văn Núi
|
300
|
|
65
|
Các tuyến
đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m
|
220
|
|
66
|
Các tuyến
đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m
|
250
|
|
67
|
Các tuyến
đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m
|
350
|
|
|
Đất ở
chưa có cơ sở hạ tầng
|
Thuận lợi
về mặt giao thông thủy, bộ
|
200
|
|
Không
thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ
|
180
|
40.
XÃ GÀNH HÀO
Đơn vị tính: 1.000đ/m2
|
STT
|
Đường, tuyến lộ, khu vực
|
Đoạn đường
|
Giá đất năm 2026
|
|
Điểm đầu
|
Điểm cuối
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
|
1
|
Đường
Phan Ngọc Hiển
|
Bắt đầu
từ xí nghiệp Đông Lạnh (đoạn bờ kè)
|
Đến
bến phà Rạch Cóc
|
1.200
|
|
2
|
Đường
Phan Ngọc Hiển
|
Bắt đầu
giáp Đường Lê Thị Riêng (tuyến trụ sở ấp I)
|
Đến cầu
Rạch Dược Giữa
|
3.200
|
|
3
|
Đường
Phan Ngọc Hiển
|
Bắt đầu
từ cầu Rạch Dược Giữa
|
Đến ngã
ba cây xăng (giáp đường 19/5)
|
5.000
|
|
4
|
Đường
Phan Ngọc Hiển
|
Bắt đầu
từ ngã ba cây xăng (giáp đường 19/5) (Nhà ông Tô Văn Bé)
|
Đến cầu
Chà Là
|
5.000
|
|
5
|
Đường
Phan Ngọc Hiển
|
Bắt đầu
từ cầu Chà Là (trên lộ)
|
Đến
bến phà Rạch Cóc
|
3.800
|
|
6
|
Đường
Ngọc Điền
|
Bắt đầu
từ giáp Lê Thị Riêng (Biên Phòng Gành Hào)
|
Đến ngã 4
huyện ủy
|
4.400
|
|
7
|
Đường
Ngọc Điền
|
Bắt đầu
từ ngã 4 huyện ủy
|
Đến sông
Gành Hào
|
5.400
|
|
8
|
Đường Lê
Thị Riêng
|
Bắt đầu
từ ngã 3 Mũi Dùi
|
Đến Bờ Kè
(giáp nhà ông Nguyễn Văn Cây)
|
2.400
|
|
9
|
Đường 19
tháng 5
|
Bắt đầu
từ đường Phan Ngọc Hiển (ngã ba cây xăng Kim Tiến)
|
Đến đường
Lê Thị Riêng (Ngã 3 Mũi Dùi)
|
5.400
|
|
10
|
Đường 1
tháng 3
|
Bắt đầu
từ đường Phan Ngọc Hiển (ngã ba Cảng Cá)
|
Đến giáp
đường Ngọc Điền (cặp nhà ông Phạm Văn Đà)
|
2.300
|
|
11
|
Đường số
2
|
Bắt đầu
từ ngã ba (Sáu Thoàng)
|
Đến ngã
ba (nhà may Duy Phan)
|
2.600
|
|
12
|
Đường số
3
|
Bắt đầu
từ ngã ba (nhà may Duy Phan)
|
Đến giáp
đường Ngọc Điền (nhà Sơn hớt tóc)
|
5.000
|
|
13
|
Đường số
4
|
Đường hai
bên nhà lồng chợ thị trấn
|
5.400
|
|
14
|
Đường số
8 (Hương Lộ)
|
Bắt đầu
từ đường Lê Thị Riêng (Ngã 3 Mũi Dùi)
|
Đến giáp
ranh xã Long Điền Tây (mé bên bờ kênh lộ làng)
|
1.200
|
|
15
|
Đường số
10 (lò heo)
|
Bắt đầu
từ giáp đường Ngọc Điền
|
Đến Kênh
Liên Doanh
|
1.000
|
|
16
|
Khu Trung
tâm Thương mại thị trấn Gành Hào
|
Hai bên
dãy nhà đối diện Lồng chợ Trung tâm Thương mại Gành Hào
|
6.200
|
|
17
|
Đường
giáp ranh trụ sở UBND huyện
|
Bắt đầu
từ giáp đường Phan Ngọc Hiển (Quán nước Điểm Hẹn)
|
Đến giáp
đường bê tông
|
4.800
|
|
18
|
Đường đối
diện nhà các hộ dân
|
Bắt đầu
từ giáp Đường Phan Ngọc Hiển (Nhà May Thi)
|
Đến giáp
đường bê tông
|
4.800
|
|
19
|
Đường đối
diện nhà các hộ dân
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà bà Trương Thị Thúy
|
Đến hết
ranh đất nhà bà Huỳnh Thị Bích
|
3.200
|
|
20
|
Đường ấp
4
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Chạy (Dốc Cầu Liên Doanh)
|
Đến hết
ranh đất nhà ông Trần Văn Sáu
|
1.000
|
|
21
|
Đường ấp
1
|
Bắt đầu
từ ranh đất Chùa Hải Tịnh
|
Đến ngã
tư Trụ sở cũ
|
1.000
|
|
22
|
Đường ấp
1
|
Bắt đầu
từngã tư Trụ sở cũ
|
Đến hết
ranh đất trường Tiểu học Chu Văn An
|
1.500
|
|
23
|
Đường ấp
1
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà ông Huỳnh Văn Lụa
|
Đến hết
ranh đất nhà ông Trần Quốc Tuấn
|
1.000
|
|
24
|
Đường ấp
1
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà ông Trần Hoàng Mến
|
Đến hết
ranh đất nhà bà Văn Thị Bắc
|
1.000
|
|
25
|
Đường ấp
1
|
Bắt đầu từ
ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Đọt
|
Đến hết
ranh đất nhà ông Tiêu Phong Kim
|
1.000
|
|
26
|
Đường ấp
1
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Phong
|
Đến hết
ranh đất nhà ông Trần Hết
|
1.000
|
|
27
|
Đường số
5
|
Bắt đầu
từ cầu Rạch Dược ngoài
|
Đến đường
Phan Ngọc Hiển (ngã 3 cầu Rạch Dược Giữa)
|
2.000
|
|
28
|
Đường ông
Sắc (ấp 2)
|
Bắt đầu
cách đường Ngọc Điền 30 m
|
Đến ranh
đất nhà ông Lê Văn Hải
|
4.400
|
|
29
|
Đường ấp
2
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà bà Trần Ngọc Bích
|
Đến hết
ranh đất nhà ông Phạm Văn Thất
|
800
|
|
30
|
Đường ấp
2
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà ông Trần Phú
|
Đến hết
ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Sáu
|
800
|
|
31
|
Đường ấp
2
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà ông Lê Văn Bàng
|
Đến ranh
đất nhà bà Mai Thị Chi
|
800
|
|
32
|
Đường ấp
3 (dãy trước)
|
Bắt đầu
từ hồ nước cũ của Xí Nghiệp đông lạnh
|
Đến ngã 4
huyện ủy
|
1.500
|
|
33
|
Đường ấp
3 (dãy sau)
|
Bắt đầu
từ hồ nước cũ của Xí Nghiệp đông lạnh
|
Đến
ngã huyện ủy
|
1.000
|
|
34
|
Đường ấp
3 (dãy sau)
|
Bắt
đầu từ ngã 4 cửa hàng xe Thành Mỹ
|
Đến sông
Gành Hào
|
3.600
|
|
35
|
Đường ấp
1 đến ấp 3
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Cây (đường Lê Thị Riêng, điểm bờ kè tiếp giáp
sông Gành Hào)
|
Đến Xí
nghiệp đông lạnh
|
2.300
|
|
36
|
Đường ấp
5
|
Bắt đầu
từ ngã ba Mũi Dùi
|
Đến giáp
ranh xã Long Điền Tây (đường hương lộ 9)
|
1.200
|
|
37
|
Đường ấp
3
|
Bắt đầu
từ khu sản xuất tôm giống (giáp đồn biên phòng Gành Hào)
|
Đến kênh
Liên Doanh
|
1.300
|
|
38
|
Đường ấp
4
|
Khu tái
định cư 2ha giáp ranh Chi cục Thi hành án, Công an huyện
|
1.000
|
|
39
|
Đường 2
|
Bắt đầu
từ Hai bên dãy nhà lồng cũ (nhà bà Nguyễn Thị Chạy và bà Trần Thị Dung)
|
Đến tiếp
giáp bờ kè
|
1.700
|
|
40
|
Đường ấp
4 (tiếp giáp sông Gành Hào)
|
Bắt đầu
từ tiếp giáp bến phà Tân Thuận
|
Đến cầu
Gạch Cóc
|
800
|
|
41
|
Đường ấp
4 giáp đường Phan Ngọc Hiển
|
Bắt đầu
từ ngã 3 vật liệu xây dựng Hữu Lộc
|
Đến vòng
xoay Cảng Cá Gành Hào
|
1.600
|
|
42
|
Đường ấp
4 giáp đường 19/5
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà ông Ngyễn Văn Hồng (giáp đường 19/5)
|
Đến hết
ranh đất của ông Lê Văn Trắng
|
1.300
|
|
43
|
Đường ấp
4 giáp đường 19/5
|
Bắt đầu
từ ranh đất bà Huỳnh Kim Hoa (giáp đường 19/5)
|
Đến hết
ranh đất của ông Lê Văn Trắng
|
1.300
|
|
44
|
Đường ấp
3 (01)
|
Bắt đầu
từ đất ông Khưu Minh Luân (giáp đường Ngọc Điền)
|
Đến kênh
Liên Doanh (đất ông Huỳnh Thanh Nguyên)
|
600
|
|
45
|
Đường ấp
2 (tiếp giáp dãy nhà phía sau chợ Gành Hào)
|
Bắt đầu
từ bà Huỳnh Ngọc Liên (ngã ba đường số 12)
|
Đến nhà
bà Trịnh Ngọc Diệp (tiếp giáp đường kênh ông Sắt)
|
1.600
|
|
46
|
Đường ấp
2 (02): 02 hẻm giáp 02 mặt hướng bắc và hướng nam của trụ sở UBND ấp 2
|
Bắt đầu
Tiếp giáp đường số 13
|
Đến tiếp
giáp bờ kè
|
1.600
|
|
47
|
Đường ấp
2
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà ông Trương Văn Lũy
|
Đến hết
ranh đất nhà ông Trần Minh Tâm
|
1.100
|
|
48
|
Đường ấp
2
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà ông Đặng Văn Khuôn
|
Đến hết
ranh đất nhà ông Hồ Dũng (tiếp giáp đường kênh Ông Sắt)
|
800
|
|
49
|
Đường ấp
1
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà bà Dương Ánh Phan (giáp bờ kè)
|
Hết ranh
đất Trường tiểu học Chu Văn An
|
1.400
|
|
50
|
Đường ấp
1
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà ông Trần Văn Cội (giáp đường 23)
|
Đến hết
ranh đất nhà ông Phan Minh Đức (giáp đường số 50, đường bổ sung)
|
1.000
|
|
51
|
Đường ấp
1
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Đợi
|
Đến hết
ranh đất nhà bà Lê Thị Liên (giáp đường số 28)
|
800
|
|
52
|
Tuyến
đường nhà ông Bền đồn biên phòng Ấp 1
|
Bắt đầu
từ giáp đường từ nhà ông Huỳnh Văn Lụa đến nhà ông Trần Quốc Tuấn
|
Đến giáp
đường từ Chùa Hải Tịnh đến nhà Trụ sở Ấp 1 cũ
|
340
|
|
53
|
Tuyến hẻm
dãy nhà khu dân cư Ấp 1
|
Bắt đầu
từ giáp đường từ nhà ông Huỳnh Văn Lụa đến nhà ông Trần Quốc Tuấn
|
Đến nhà
ông Nguyễn Hồng Nhựt
|
340
|
|
54
|
Tuyến
đường nhà ông Nguyễn Ngọc Ân Ấp 1
|
Bắt đầu
từ giáp đường từ nhà ông Huỳnh Văn Lụa đến nhà ông Trần Quốc Tuấn
|
Đến đường
từ Chùa Hải Tịnh đến nhà Trụ sở Ấp 1 cũ
|
340
|
|
55
|
Tuyến hẻm
nhà ông Ba Đức, Ấp 1
|
Bắt đầu
từ giáp đường lộ Làng (trụ sở ấp 1 cũ)
|
Đến nhà
ông Phan Văn Đức
|
340
|
|
56
|
Tuyến hẻm
nhà Bà Quý, Ấp 1
|
Bắt đầu
từ đường từ nhà Cầu Rạch vượt giữa đến Cầu rạch vượt Ngoài
|
Đến nhà
ông Đỗ Kim Phụng
|
340
|
|
57
|
Tuyến hẻm
nhà Bé Sáu Ấp 1
|
Bắt đầu
từ đường từ nhà Cầu Rạch vượt giữa đến Cầu rạch vượt Ngoài
|
Đến sau
trường Chu Văn An
|
340
|
|
58
|
Tuyến hẻm
nhà bà Mỹ, Ấp 1
|
Bắt đầu
từ đường từ nhà Cầu Rạch vượt giữa đến Cầu Rạch vượt ngoài
|
Đến sau
trường Chu Văn An
|
340
|
|
59
|
Tuyến hẻm
giáp bở kè Ấp 2
|
Bắt đầu
từ đường bờ kè Cầu Rạch vượt ngoài đến bến phà Tân Thuận
|
Đến nhà
ông Nguyễn Văn Định
|
340
|
|
60
|
Tuyến
đường nhà ông Lê Phước Dũng , Ấp 2
|
Bắt đầu
từ đường Ngọc Điền
|
Đến đường
Mai Thị Kim Chi - Lê Văn Bàng
|
340
|
|
61
|
Tuyến hẻm
nhà ông Trần Lợi, Ấp 2
|
Bắt đầu
từ Đường Phan Ngọc Hiển (cầu rạch vượt giữa)
|
Đến đường
6 Thoàng - Duy Phan
|
340
|
|
62
|
Tuyến hẻm
nhà ông Nguyễn Văn Út, Ấp 2
|
Bắt đầu
từ nhà ông Trần Lợi đến nhà ông Nguyễn Văn Mười Hai
|
Đến nhà
ông Ngô Văn Cường
|
340
|
|
63
|
Tuyến hẻm
nhà ông Huỳnh Văn Song, Ấp 2
|
Bắt đầu
từ Đường Phan Ngọc Hiển (cầu rạch vượt giữa)
|
Đến đường
Kênh Ông Sắc
|
340
|
|
64
|
Tuyến hẻm
nhà trọ Phú Xuân, ấp 2
|
Bắt đầu
từ đường Trần Ngọc Bích đến đập ông Phạm Văn Thất
|
Đến đường
từ kênh ông Sắc đến nhà ông 5 Cu Le
|
340
|
|
65
|
Tuyến hẻm
nhà ông Quyền, ấp 2
|
Bắt đầu
từ đường Đường Ngọc Điền
|
Đến cuối
hẻm
|
340
|
|
66
|
Tuyến hẻm
nhà ông 8 Mẫn, Ấp 2
|
Bắt đầu
từ đường Ngọc Điền
|
Đến đường
Ngọc Điền
|
340
|
|
67
|
Tuyến hẻm
khu tập thể giáo viên, ấp 3
|
Bắt đầu
từ đường Ngọc Điền
|
Đến cuối
hẻm
|
340
|
|
68
|
Tuyến
hẻm, Ấp 3
|
Bắt đầu
từ đường Hồ nước cũ xí nghiệp Đông Lạnh đến ngã 4 huyện ủy
|
Đến giáp
nhà ông Phan Minh Nhứt
|
340
|
|
69
|
Tuyến hẻm
cầu Liên Doanh, Ấp 3
|
Bắt đầu
từ đường Phan Ngọc Hiển (cầu Liên Doanh)
|
Đến đường
bờ kè Gành Hào từ phà Tân Thuận - Rạch Cốc
|
340
|
|
70
|
Tuyến hẻm
Xóm Đảo Lớn, ấp 4
|
Bắt đầu
từ đường Phan Ngọc Hiển (cầu Chà Là)
|
Đến nhà
ông Lý Thanh Phương
|
340
|
|
71
|
Tuyến hẻm
Xóm Đảo Nhỏ, ấp 4
|
Bắt đầu
từ đường Phan Ngọc Hiển (cầu Chà Là)
|
Đến nhà
bà Hồ Kim Anh
|
340
|
|
72
|
Tuyến hẻm
trụ sở ấp 4 cũ, ấp 4
|
Bắt đầu
từ đường Phan Ngọc Hiển (cầu Liên Doanh)
|
Đến đường
bờ kè Gành Hào từ phà Tân Thuận - Rạch Cốc
|
340
|
|
73
|
Tuyến hẻm
nhà ông 6 Đáng, ấp 4
|
Bắt đầu
từ đường Phan Ngọc Hiển (cầu Chà Là)
|
Đến giáp
đường 1 tháng 3 (đối diện TAND)
|
340
|
|
74
|
Tuyến hẻm
nhà ông Đặng Văn Hải, ấp 4
|
Bắt đầu
từ đường 1 tháng 3
|
Đến giáp
nhà ông Đặng Văn Hải
|
340
|
|
75
|
Tuyến
hẻm, ấp 4
|
Bắt đầu
từ đường Huỳnh Kim Hoa đến Lê Văn Trắng
|
Đến đường
nhà ông Quách Văn Túc
|
340
|
|
76
|
Tuyến
hẻm, ấp 4
|
Bắt đầu
từ đường 19 tháng 5
|
Đến đường
Phan Ngọc Hiển
|
340
|
|
77
|
Tuyến hẻm
khu dân cư, ấp 5
|
Bắt đầu
từ đường Lộ Làng đến Kênh 3, xã Long Điền Tây
|
Đến giáp
nhà ông Lâm Văn Đông
|
340
|
|
78
|
Tuyến
đường Lô 8, ấp 5
|
Bắt đầu
từ đường lộ 19 tháng 5
|
Đến giáp
nhà ông Nguyễn Ngọc Thơ
|
340
|
|
79
|
Tuyến
đường Kênh Chệt, ấp 5
|
Bắt đầu
từ cầu Kênh Chệt
|
Đến giáp
nhà ông Phạm Văn Thiều
|
340
|
|
80
|
Tuyến
đường bờ Giá ấp 5
|
Bắt đầu
từ đường Lộ Làng đến Kênh 3, xã Long Điền Tây
|
Đến giáp
nhà ông Đoàn Văn Hổ
|
340
|
|
81
|
Tuyến
đường Kênh 3, ấp 5
|
Bắt đầu
từ đường Lộ Làng đến Kênh 3, xã Long Điền Tây
|
Đến kênh
Chệt
|
340
|
|
|
Các
tuyến đường khu Nhà ở kết hợp thương mại dịch vụ thị trấn Gành Hào (đã hoàn
thiện hạ tầng đường)
|
|
|
82
|
Đường số
14A
|
Toàn
tuyến
|
|
4.600
|
|
83
|
Đường số
13
|
Toàn
tuyến
|
|
4.800
|
|
84
|
Các tuyến
đường còn lại
|
|
|
2.300
|
|
|
Các
tuyến đường khu dân cư Gành Hào
|
|
|
85
|
Đường số
03
|
|
|
5.400
|
|
86
|
Các tuyến
đường còn lại
|
|
|
4.800
|
|
87
|
Ấp Thuận
Điền
|
Bắt đầu
từ cầu Treo
|
Đến hết
ranh đất trường THCS Võ Thị Sáu
|
1.600
|
|
88
|
Ấp Thuận
Điền
|
Bắt đầu
từ hết ranh đất trường THCS Võ Thị Sáu
|
Đến giáp
ranh xã Điền Hải
|
900
|
|
89
|
Ấp Thuận
Điền
|
Bắt đầu
từ lộ Long Hà (Cầu Khâu cũ)
|
Đến giáp
ranh xã Điền Hải
|
400
|
|
90
|
Ấp Thuận
Điền
|
Bắt đầu
từ giáp với lộ nhựa Khâu - Kinh Tư
|
Hết ranh
đất nhà bà Lâm Thị Vân (Vịnh Hóc Ráng)
|
400
|
|
91
|
Ấp Canh
Điền
|
Bắt đầu
từ cầu Treo
|
Đến cầu
Vinh Cậu
|
700
|
|
92
|
Ấp Canh
Điền
|
Bắt đầu
từ cầu Treo
|
Đến cầu
Trung ương Đoàn
|
500
|
|
93
|
Ấp An
Điền - Bình Điền
|
Bắt đầu
từ đường Giá Rai - Gành Hào
|
Đến kinh
3 (giáp ranh thị trấn Gành Hào)
|
1.600
|
|
94
|
Ấp Canh
Điền
|
Bắt đầu
từ Phà Rạch Cóc (giáp ranh TT Gành Hào)
|
Đến phà
Vàm Xáng (giáp ranh xã An Phúc)
|
1.400
|
|
95
|
Ấp Canh
Điền
|
Bắt đầu
từ cầu Vinh Cậu
|
Đến hết
ranh đất trường Tiểu học Trần Đại Nghĩa
|
420
|
|
96
|
Tuyến
Kinh 2 (ấp Thanh Hải)
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà ông Phạm Văn Mười
|
Đến hết
ranh đất nhà Ông Võ Văn Viễn
|
340
|
|
97
|
Tuyến
Kinh 3 (ấp Thanh Hải)
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà Ông Đức
|
Đến hết
ranh đất nhà ông Độ (Cầu TW Đoàn ấp Thanh Hải)
|
400
|
|
98
|
Tuyến
Kinh 1 (ấp Thanh Hải)
|
Bắt đầu
từ cầu Kinh (ấp Bình Điền)
|
Đến hết
ranh đất trường TH Kinh I (ấp Thanh Hải)
|
400
|
|
99
|
Tuyến Hai
Liêm (ấp An Điền )
|
Bắt đầu
từ trường Tiểu Học Bình Điền
|
Đến hết
ranh đất nhà ông Vũ Bình
|
340
|
|
100
|
Tuyến Ông
Nham (ấp An Điền)
|
Bắt đầu
từ ranh đất trại Giống Dương Hùng
|
Đến cầu
TW Đoàn ấp An Điền
|
340
|
|
101
|
Tuyến
Nách Ông Tường
|
Bắt đầu
từ cầu Khâu (Trạm Y Tế)
|
Đến hết
ranh đất nhà ông Hai Tòng
|
340
|
|
102
|
Tuyến Xóm
Lá
|
Bắt đầu
từ cầu Xóm Lá
|
Đến hết
ranh đất nhà ông Dương Văn Nghị
|
340
|
|
103
|
Tuyến An
Điền
|
Bắt đầu
từ cầu Mười Chiến
|
Giáp ranh
ấp Long Hà - Điền Hải
|
400
|
|
104
|
Tuyến Xóm
Rẫy
|
Bắt đầu
từ cầu Xóm Lá
|
Đến hết
ranh đất nhà ông Phạm Văn Sự
|
340
|
|
105
|
Tuyến Lập
Điền
|
Bắt đầu
từ cầu Ông Hai Dẫn
|
Đến hết
ranh đất nhà ông Trí Cụt
|
340
|
|
106
|
Tuyến Cây
Mét
|
Bắt đầu
từ cầu nhà Ông Lốn
|
Đến hết
ranh đất nhà ông Tám Nhỏ
|
340
|
|
107
|
Tuyến
Kinh Giữa
|
Bắt đầu
từ cầu Trung ương đoàn Canh Điền
|
Đến hết
ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Lực
|
400
|
|
108
|
Tuyến
Kênh Ngang - Vườn Chim
|
Bắt đầu từ
ranh đất nhà ông Bùi Nhật Nam
|
Đến hết
ranh đất nhà ông 6 Màu
|
400
|
|
109
|
Tuyến
Khai Hoang
|
Bắt đầu
từ đường Giá Rai - Gành Hào
|
Đến hết
ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Thái
|
340
|
|
110
|
Tuyến
Kinh 1 (ấp Thanh Hải)
|
Bắt đầu
từ ranh đất trường TH Kinh 1 (ấp Thanh Hải)
|
Đến hết
ranh đất nhà ông Tạ Văn Thiểu
|
340
|
|
111
|
Tuyến
Canh Điền
|
Bắt đầu
từ cầu Trung ương Đoàn
|
Đến cầu
Vinh Cậu (Xóm lá )
|
460
|
|
112
|
Nách ông
Tường (đoạn cuối)
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà ông La Văn Tòng
|
Đến hết
ranh đất nhà ông La Văn Bá
|
340
|
|
113
|
Tuyến Ô
Rô
|
Bắt đầu
từ cầu Trung Ương đoàn Canh Điền
|
Đến cầu
Huyện Đoàn
|
340
|
|
114
|
Gạch Cóc
- Khâu Giòng
|
Bắt đầu
từ cầu Gạch Cóc
|
Đến cầu
Khâu Giòng
|
340
|
|
115
|
Trường TH
Trần Đại Nghĩa - BP Lam Điền
|
Bắt đầu
từ ranh đất trường TH Trần Đại Nghĩa
|
Đến bến
phà Kênh Xáng
|
340
|
|
116
|
Lô 6 -
Tập đoàn dừa
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Hội
|
Hết ranh
đất nhà ông Nguyễn Văn Đạt
|
340
|
|
117
|
Cầu huyện
Đoàn - BP Vàm Xáng
|
Bắt đầu
từ cầu huyện Đoàn
|
Bến phà
Vàm Xáng
|
340
|
|
118
|
Đồng cóc,
ấp Vinh Điền
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà ông Lốn
|
Đến hết
ranh đất nhà ông Vui
|
340
|
|
119
|
Kênh Hội
đồng Tỵ - Cầu Rau Muống
|
Bắt đầu
từ kênh Hội đồng Tỵ
|
Đến hết
ranh đất nhà ông Võ Văn Cứ
|
340
|
|
120
|
Nách nhà
ông Tường - Kênh thầy 5 Vi Rô
|
Bắt đầu
từ cầu nách Ông Tường
|
Đến hết
ranh đất nhà ông Hồ Minh Đấu
|
340
|
|
121
|
Nhà ông 6
Màu - Nhà ông Sĩ
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà ông 6 Màu
|
Đến hết
ranh đất nhà ông 6 Sĩ
|
340
|
|
122
|
Hóc Ráng
- Huy Điền
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà ông Xuân
|
Đến Huy
Điền
|
340
|
|
123
|
Tuyến Bà
Tham
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà ông Dương Văn Hên
|
Đến hết
ranh đất nhà ông 9 Hữu
|
340
|
|
124
|
Tuyến Lập
Điền - Công Điền
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà ông Nguyễn Tấn Đức
|
Đến hết
ranh đất nhà ông Trần Văn Tặng
|
340
|
|
125
|
khu vực
11 nhà
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Dũng
|
Đến hết
ranh đất nhà bà Vưu Thị Hương
|
340
|
|
126
|
Tuyến 7
Tho - Hãng nước đá ông Sơn
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà ông 7 Tho
|
Đến hết
ranh đất Hãng nước đá ông Sơn
|
340
|
|
127
|
Kinh Trà
Côn
|
Bắt đầu
từ cầu Trà Cuôn
|
Đến hết
ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Bình
|
340
|
|
128
|
Tuyến Vàm
kinh Chệt - nhà ông Sơn
|
Bắt đầu
từ Vàm kinh Chệt
|
Đến hết
ranh đất nhà ông Dương Văn Sơn
|
340
|
|
129
|
Tuyến nhà
ông 6 Sĩ - Kênh chùa
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà ông 6 Sĩ
|
Đến bến
phà Kênh Chùa
|
340
|
|
130
|
Đường Hộ
Phòng-Gành Hào
|
Bắt đầu
từ cầu kênh Chùa giáp ranh xã Long Điền
|
Đến phà
Vàm Xáng (giáp ranh xã An Phúc)
|
1.200
|
|
131
|
Các tuyến
đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m
|
300
|
|
132
|
Các tuyến
đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m
|
350
|
|
133
|
Các tuyến
đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m
|
400
|
|
|
Đất ở
chưa có cơ sở hạ tầng
|
Thuận lợi
về mặt giao thông thủy, bộ
|
250
|
|
Không
thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ
|
200
|
41.
XÃ ĐÔNG HẢI
Đơn vị tính: 1.000đ/m2
|
STT
|
Đường, tuyến lộ, khu vực
|
Đoạn đường
|
Giá đất năm 2026
|
|
Điểm đầu
|
Điểm cuối
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
|
1
|
Ấp Bửu II
|
Bắt đầu
từ ngã tư Chợ Cống Xìa
|
Đến 200m
hướng về Cầu Trường Điền (hộ Mã Thanh Đoàn)
|
2.200
|
|
2
|
Ấp Bửu II
|
Bắt đầu
từ ranh đất hộ Mã Thanh Đoàn
|
Đến hết
ranh đất hộ Trần Văn Tâm
|
1.300
|
|
3
|
Ấp Bửu II
|
Hết ranh
đất hộ Trần Văn Tâm (Tên cũ: 200m hướng về Cầu Trường Điền (Hộ Trần
Văn Tâm))
|
Đến cầu
Trường Điền
|
1.100
|
|
4
|
Ấp Bửu II
|
Bắt đầu
từ cầu Trường Điền
|
Đến cầu
Phước Điền
|
700
|
|
5
|
Ấp Bửu
Đông
|
Bắt đầu
từ cầu Trường Điền
|
Đến quý
Điền (Bửu Đông)
|
600
|
|
6
|
Ấp Bửu
Đông
|
Bắt đầu
từ cống Tư Đàn
|
Đến đê
Biển Đông
|
700
|
|
7
|
Ấp Bửu I,
ấp Bửu Đông
|
Bắt đầu
từ cầu Hai Được
|
Đến giáp
Lộ Xóm Lung Cái Cùng
|
600
|
|
8
|
Ấp Bửu I,
ấp Bửu Đông
|
Bắt đầu
từ cầu Hai Được (Tên cũ: Bắt đầu từ ranh đất trường THCS Lê Quý Đôn)
|
Đến
trường THCS Lê Quý Đôn (Tên cũ: Đến giáp Lộ nhựa Bửu I)
|
700
|
|
9
|
Đường
Cống Xìa - Kinh Tư
|
Bắt đầu
từ ngã tư Cống Xìa
|
Đến 200m
hướng về Kinh Tư (Hộ Phạm Thanh Hải)
|
2.200
|
|
10
|
Đường
Cống Xìa - Kinh Tư
|
Từ 200m
hướng về Kinh Tư (Hộ Phạm Thanh Hải)
|
Đến giáp
ranh xã Long Điền (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Điền Hải)
|
1.100
|
|
11
|
Đường
Cống Xìa - Kinh Tư
|
Bắt đầu
từ cầu qua UBND xã
|
Đến ranh
đất nhà Ông Nguyễn Thành Được
|
1.100
|
|
12
|
Đường
Cống Xìa - Kinh Tư
|
Bắt đầu
từ ranh đất ông Nguyễn Thành Được
|
Đến Đê
Biển Đông
|
700
|
|
13
|
Ấp Bửu
II, ấp Trường Điền
|
Bắt đầu
từ cầu Trường Điền
|
Đến cầu
Đầu Bờ
|
340
|
|
14
|
Ấp Minh
Điền, ấp Trung Điền
|
Bắt đầu
giáp ranh xã Long Điền
|
Đến cầu
Lẩm Thiết-cầu Trung Điền (cũ)
|
340
|
|
15
|
Ấp Cái
Cùng-Vĩnh Điền, Bửu II, Trường Điền
|
Bắt đầu
giáp ranh xã Vĩnh Hậu (đê Biển Đông) (Tên cũ: Bắt đầu giáp ranh xã Vĩnh
Thịnh (đê Biển Đông))
|
Đến giáp
ranh xã Long Điền (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Điền Hải)
|
600
|
|
16
|
Ấp Bửu I,
Bửu II
|
Bắt đầu
từ ngã 4 Chợ Cống Xìa
|
Đến cầu
Hai Được
|
1.000
|
|
17
|
Ấp Bửu II
|
Bắt đầu
từ ngã Tư Cống Xìa
|
Đến cầu
qua Uỷ ban xã
|
1.100
|
|
18
|
Hòa Đông
(ấp Trung Điền)
|
Bắt đầu
từ cầu Phước Điền (ấp Trung Điền)
|
Đến giáp ranh
xã Long Điền
|
500
|
|
19
|
Lộ nhựa
Xóm Lung - 2 Được
|
Bắt đầu
từ Lộ Nhựa (Cầu chữ Y)
|
Đến đường
Giòng Nhãn - Gò Cát (Tên cũ: Đến đê Trường Sơn)
|
340
|
|
20
|
Đường Đào
( ấp Cái Cùng - Bửu 1)
|
Bắt đầu
từ cầu Tám Hồng (cặp lộ nhựa)
|
Đến đê
Trường Sơn
|
340
|
|
21
|
Tuyến đập
đá Lẫm Thiết (ấp Bửu 1- Minh Điền)
|
Bắt đầu
từ cầu Lẫm Thiết
|
Đến cầu
Trường Điền
|
500
|
|
22
|
Đường Năm
Lén (ấp Bửu Đông)
|
Bắt đầu
từ cầu Năm Lén
|
Đến cống
Tư Đàn (Tên cũ: Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Chiêu)
|
340
|
|
23
|
Đường
Kinh Giữa (ấp Bửu 1)
|
Bắt đầu
từ cầu Kinh Giữa (ấp Bửu 1-Bửu 2)
|
Đến hết
ranh đất nhà Ông Ngô Văn Nững (Cầu nhà ông Nững)
|
340
|
|
24
|
Đường
Trại mới (ấp Trường Điền)
|
Bắt đầu
từ đường Giòng Nhãn - Gò Cát (Tên cũ: Bắt đầu từ đê Biển Đông)
|
Đến đê
Biển Đông (Tên cũ: Đến cầu đê Trường Sơn)
|
340
|
|
25
|
Đường
Trại mới (ấp Trường Điền)
|
Bắt đầu
từ cầu Đầu bờ (lộ nhựa)
|
Đến đường
Giòng Nhãn - Gò Cát (Tên cũ: Đến đê Trường Sơn)
|
340
|
|
26
|
Đường
Giòng Nhãn - Gò Cát (Tên cũ: đê Trường Sơn) (ấp Cái Cùng, Vĩnh Điền,
Bửu 2, Trường Điền)
|
Bắt đầu
Giáp ranh Kinh Xáng xã Vĩnh Hậu (Tên cũ: Vĩnh Thịnh)
|
Đến giáp
ranh xã Long Điền (Tên cũ: Điền Hải)
|
600
|
|
27
|
Tuyến
Trung Điền cũ - Cầu Phước Điền
|
Bắt đầu
từ cầu Phước Điền (ấp Trung Điền - Bửu Đông)
|
Đến cầu
Bà Dịu (Tên cũ: Đến giáp đường đan nhà Ông Nguyễn Văn Chiêu)
|
340
|
|
28
|
Đường Hai
Vũ
|
Bắt đầu
từ cầu Hai Vũ
|
Đến cầu
Kinh Ngang Hòa Đông
|
400
|
|
29
|
Tuyến
Kênh Ngang - Hòa Đông
|
Bắt đầu
từ cầu Kênh Ngang Lẫm Thiết (Tên cũ: Bắt đầu từ cầu Kênh Ngan)
|
Đến cầu
kênh ngang Hòa Đông (Tên cũ: Đến lộ Hòa Đông)
|
340
|
|
30
|
Tuyến Cầu
Lẫm Thiết
|
Bắt đầu
từ cầu Lẫm Thiết
|
Đến giáp
ranh xã Long Điền (Tên cũ: Đến cầu Kênh Ngan)
|
340
|
|
31
|
Tuyến Đầu
Cầu Phước Điền
|
Bắt đầu
từ cầu Lẫm Thiết (Tên cũ: Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Khiêm)
|
Đến cầu
Phước Điền (Tên cũ: Đến hết ranh đất nhà ông Sơn Văn Ký (ấp Trung
Điền))
|
340
|
|
32
|
Đường Đập
đá - Lâm Thiết (ấp Minh Điền - Trung Điền - ấp Bửu I)
|
Bắt đầu
từ cầu Trường Điền
|
Đến hết
ranh đất Trường THCS Lê Quý Đôn
|
400
|
|
33
|
Tuyến
đường Ao Lớn
|
Bắt đầu
từ cầu Ao Lớn
|
Đến giáp
Kênh Đập Đá
|
340
|
|
34
|
Tuyến
đường Kênh Giữa (2 Minh) ấp Vĩnh Điền
|
Bắt đầu
từ cầu nhà Liễu ấp Bửu I
|
Đến lộ
xóm Lung Cái Cùng (Tên cũ: Đến cầu Đường Đào (2 Lâm))
|
340
|
|
35
|
Tuyến
dường số 3 lớn ấp Bửu II
|
Bắt đầu
từ đê Biển Đông
|
Đến hết
ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Thuấn
|
340
|
|
36
|
Tuyến
đường ruộng muối ấp Tường Điền - ấp Bửu 2 (Tên cũ:Tuyến đường ruộng muối
ấp Trường Điền)
|
Bắt đầu
từ cầu UBND xã (Tên cũ: Bắt đầu từ cầu Đầu Bờ (Nguyễn Sơn Lợi))
|
Đến giáp
ranh xã Long Điền (Tên cũ: Đến hết ranh đất nhà bà Lê Trúc Phương)
|
340
|
|
37
|
Ấp Mỹ
Điền
|
Bắt đầu
từ ngã ba Ngân Điền
|
Đến cầu
Mỹ Điền
|
1.000
|
|
38
|
Ấp Mỹ
Điền
|
Bắt đầu
từ cầu Mỹ Điền
|
Đến Trạm
nước sạch (Tên cũ: Đễn hết ranh đất nhà Ông Trần Văn Út)
|
1.000
|
|
39
|
Ấp Mỹ
Điền
|
Từ Trạm
nước sạch (Tên cũ: Đễn hết ranh đất nhà Ông Trần Văn Út)
|
Đến hết
ranh đất Nhà mồ
|
600
|
|
40
|
Ấp Mỹ
Điền
|
Bắt đầu
từ cầu Mỹ Điền
|
Đến cầu
ông Đốc
|
400
|
|
41
|
Ấp Mỹ
Điền
|
Bắt đầu
từ ranh chợ Mỹ Điền
|
Đến Kênh
Xáng Cà Mau - Bạc Liêu (Tên cũ: Đến Ba Ngựa ấp 1)
|
340
|
|
42
|
Ấp Mỹ
Điền
|
Bắt đầu
từ cầu Ông Thắng
|
Đến Cầu
nhà ông Sỹ
|
340
|
|
43
|
Ấp Mỹ
Điền
|
Cầu Miễu
Ông Tà
|
Cầu ông
Sáng
|
340
|
|
44
|
Ấp Hiệp Điền
|
Bắt đầu
từ cống tư Đàn
|
Đến Đầu
voi Xóm Lung
|
550
|
|
45
|
Ấp Hiệp
Điền
|
Bắt đầu
từ Cảng Bà Cồng (Cầu Tư Tài)
|
Đến mũi
Giá giáp Long Điền
|
340
|
|
46
|
Ấp Hiệp
Điền
|
Bắt đầu
từ Cầu Tư Đàn (Tên cũ: Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Đàn)
|
Đến giáp
ranh xã Long Điền (Tên cũ:Đến Hòa Đông - Long Điền)
|
340
|
|
47
|
Ấp 1
|
Bắt đầu
từ Đầu voi Xóm Lung
|
Đến cầu
Nguyễn Tri Phương (Tên cũ: Đến Rạch Bà Già)
|
340
|
|
48
|
Ấp1
|
Bắt đầu
từ cầu nhà Thương
|
Đến cầu
Đốc Béc
|
340
|
|
49
|
Ấp 2
|
Bắt đầu
từ Cầu ông Chiến
|
Đến cầu
ông Nhài (Tên cũ: Đến hết ranh đất nhà máy Sáu Luôn)
|
340
|
|
50
|
Ấp 2
|
Bắt đầu
từ Cầu Đực Thinh
|
Đến cầu
Hai Cầm
|
340
|
|
51
|
Ấp 2
|
Bắt đầu
từ Cầu Đực Thinh
|
Đến cầu
Việt Trung
|
340
|
|
52
|
Ấp 3
|
Bắt đầu
từ Đầu lộ nhựa ấp III-bến phà Việt Trung
|
Đến lộ
nhựa ngã 3 Ngân Điền
|
340
|
|
53
|
Ấp 4
|
Bắt đầu
từ ranh Trường Tiểu học 4A
|
Đến hết
ranh Trụ sở ấp 4 - Cầu Mũi Giá (Tên cũ: Đến hết ranh Trường Tiểu học 4B-Trụ
sở ấp 4)
|
340
|
|
54
|
Ấp 4
|
Bắt đầu
từ Cầu lộ cũ -đường Chín Tém
|
Đến cầu
Nguyễn Tri Phương (Tên cũ: Đến Rạch Bà Già)
|
340
|
|
55
|
Tuyến 2
Phụng - Trịnh Văn Tám
|
Bắt đầu
tư cầu Ông Phụng (Tên cũ: Bắt đầu từ ranh đất nhà ông 2 Phụng)
|
Đến cầu
Láng Biển (Tên cũ: Đến hết ranh đất nhà ông Trịnh Văn Tám)
|
340
|
|
56
|
Ấp Châu
Điền - Ngân Điền
|
Bắt đầu
giáp ranh xã Long Điền
|
Đến ngã
ba Ngân Điền
|
540
|
|
57
|
Ấp Châu
Điền - Phước Điền
|
Bắt đầu
từ Ngã ba Châu Điền
|
Đến cầu
Phước Điền
|
540
|
|
58
|
Ấp Châu
Điền - Phước Điền
|
Bắt đầu
từ cầu Hai Hoành (Tên cũ: Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Hoành)
|
Đến Chà
Là-Long Điền, ra cầu 6 Nghiệp
|
340
|
|
59
|
Ấp Châu
Điền - Phước Điền
|
Bắt đầu
từ cầu Ông Giao
|
Đến cầu
ông Gần
|
340
|
|
60
|
Tuyến Xóm
Chùa (ấp Phước Điền)
|
Bắt đầu
từ ranh đất Trường THCS Tạ Tài Lợi (Tên cũ: Trường THCS Long Điền Đông B)
|
Đến cầu
Châu Điền (Tên cũ: Đến hết ranh đất nhà ông 5 Chơi)
|
340
|
|
61
|
Các tuyến
đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m
|
220
|
|
62
|
Các tuyến
đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m
|
250
|
|
63
|
Các tuyến
đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m
|
350
|
|
|
Đất ở
chưa có cơ sở hạ tầng
|
Thuận lợi
về mặt giao thông thủy, bộ
|
200
|
|
Không
thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ
|
180
|
42.
XÃ LONG ĐIỀN
Đơn vị tính: 1.000đ/m2
|
STT
|
Đường, tuyến lộ, khu vực
|
Đoạn đường
|
Giá đất năm 2026
|
|
Điểm đầu
|
Điểm cuối
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
|
1
|
Khu vực
chợ Cây Giang
|
Bắt đầu
từ Trạm cấp nước sạch
|
Đến Đình
Thần (giáp Trường TH Nguyễn Bỉnh Khiêm)
|
2.000
|
|
2
|
Cây Giang
- Châu Điền
|
Băt đầu
từ Đình Thần (giáp Trường TH Nguyễn Bỉnh Khiêm)
|
Đến đầu
cầu Chín Bình
|
1.400
|
|
3
|
Cây Giang
- Châu Điền
|
Bắt đầu
từ cầu Chín Bình
|
Đến giáp
ranh xã Đông Hải
|
900
|
|
4
|
Hương lộ
Giá Rai-Gành Hào
|
Bắt đầu
từ cầu Rạch Rắn (Giáp ranh Phường 1)
|
Đến cầu
Rạch Giồng
|
1.200
|
|
5
|
Hương lộ
Giá Rai-Gành Hào
|
Bắt đầu
từ cầu Rạch Giồng
|
Đến Cầu
Tư Cồ
|
1.200
|
|
6
|
Hương lộ
Giá Rai-Gành Hào
|
Bắt đầu
từ cầu Tư Cồ
|
Đến cổng
chào (giáp đất nhà ông Tô Văn Tuấn)
|
2.000
|
|
7
|
Cầu Rạch
Rắn - Cầu Vịnh
|
Bắt đầu
từ cầu cầu Rạch Rắn
|
Đến Cầu
Vịnh
|
800
|
|
8
|
Ấp Rạch
Rắn - Thạnh Trị
|
Bắt đầu
từ cầu Vịnh
|
Đến kinh
Xáng Hộ Phòng
|
700
|
|
9
|
Thạnh An
- Cây Dương
|
Bắt đầu
từ cầu Miễu Bà Thủy
|
Đến Cầu
Đường Đào
|
400
|
|
10
|
Đường
Long Điền Tiến
|
Bắt
đầu từ đầu đường Long Điền Tiến (giáp Giá Rai - Gành Hào)
|
Đến Cầu
Ngã Tư
|
500
|
|
11
|
Thạnh II - Cây Dương
|
Bắt đầu
từ cầu Ngã Tư
|
Đến Cầu
Đường Đào
|
500
|
|
12
|
Hòa I - Đại Điền
|
Bắt
đầu từ dầu đường Giá Rai - Gành Hào
|
Đến Cầu
Thanh Niên
|
340
|
|
13
|
Đại Điền
- Công Điền
|
Bắt đầu
từ cầu Thanh Niên
|
giáp
Đường Long Điền Tiến (tên cũ: Đến Cầu Trường THCS Phan Ngọc Hiển)
|
340
|
|
14
|
Đường lộ
Cây Dương A - Kênh Tư Cồ
|
Bắt đầu
từ cầu Cây Dương (tên cũ: Bắt đầu từ cầu 5 Duyên)
|
Đến giáp
lộ Gành Hào - Hộ Phòng
|
340
|
|
15
|
Đường Giá
Cần Bảy
|
Bắt đầu
từ đầu đường Giá Rai - Gành Hào
|
Đến
giáp ranh Phường 1
|
340
|
|
16
|
Đường lộ
khóm 6
|
Bắt đầu
từ ranh đất Miễu Bà Thuỷ
|
Đến giáp
phường Hộ Phòng
|
340
|
|
17
|
Đường Chà
Là
|
Bắt đầu
từ giáp Lộ chợ Cây Giang
|
Đến đường
cống Chín Tài
|
340
|
|
18
|
Đường Chà
Là
|
Bắt đầu
từ đường cống Chín Tài
|
Đến giáp
xã Đông Hải
|
340
|
|
19
|
Đường lộ cũ Cây Gianng (tên cũ Đường Cầu Đình)
|
Bắt đầu
từ giáp lộ Chợ Cây Giang
|
Đến giáp
ranh ấp 4, xã Đông Hải
|
340
|
|
20
|
Tuyến Thọ
Điền
|
Bắt đầu
từ giáp đường Giá Rai - Gành Hào
|
Đến giáp
co nhà Ba Trưởng
|
340
|
|
21
|
Đường
GTNT Công Điền - Mười Xứ, xã Long Điền
|
Bắt đầu
từ ngã ba 10 Xứ
|
Đến giáp
ranh nhà Ông Bảy Xù
|
340
|
|
22
|
Đường GTNT Hòa Thạnh - Thạnh II, xã Long Điền
|
Bắt đầu
từ cầu Hòa Thạnh
|
Đến Long
Điền Tiến, lộ nhựa
|
340
|
|
23
|
Tuyến Đan
Thạnh 2
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà Ông Châu Thanh Đời
|
Đến Ngã 3
Sông Công Điền
|
340
|
|
24
|
Đường Hộ
Phòng-Gành Hào
|
Bắt
đầu từ Ấp Đầu Lá
|
Đến cầu
kênh Chùa ấp Cây Dương A
|
1.100
|
|
25
|
Tuyến Giá
Rai-Gành Hào
|
Bắt đầu
từ cổng chào (nhà ông Tô Văn Tuấn)
|
Hết ranh
đất Cây xăng Phương Hùng (hai bên)
|
3.000
|
|
26
|
Tuyến Giá
Rai-Gành Hào
|
Bắt đầu
từ hết ranh đất Cây xăng Phương Hùng
|
Đến hết
ranh đất Trường mẫu Giáo
|
4.200
|
|
27
|
Tuyến Giá
Rai-Gành Hào
|
Bắt đầu
từ hết ranh đất Trường mẫu Giáo
|
Đến cầu
Trại Sò
|
3.000
|
|
28
|
Tuyến Giá
Rai-Gành Hào
|
Bắt đầu
từ cầu Trại Sò
|
Đến hết
ranh đất nhà Bia tưởng niệm xã Long Điền (tên cũ: Đến hết ranh đất nhà Bia
tưởng niệm xã Điền Hải (Gò Cát))
|
3.000
|
|
29
|
Tuyến Giá
Rai-Gành Hào
|
Đến hết
ranh đất nhà Bia tưởng niệm xã Long Điền (tên cũ: Đến hết ranh đất nhà Bia
tưởng niệm xã Điền Hải (Gò Cát))
|
Đến hết
ranh khu đất Điện lực Đông Hải
|
2.400
|
|
30
|
Tuyến Giá
Rai-Gành Hào
|
Bắt đầu
từ hết ranh khu đất Điện lực Đông Hải
|
Đến giáp
ranh xã Gành Hào (tên cũ: Đến giáp ranh xã Long Điền Tây)
|
1.400
|
|
31
|
Long Hà -
Khâu (2 bên)
|
Bắt đầu
từ đầu lộ HTX ấp Long Hà
|
Đến giáp
ranh xã Gành Hào (tên cũ: Đến giáp ranh xã Long Điền Tây)
|
600
|
|
32
|
Kinh Tư -
Khâu
|
Bắt đầu
từ tiếp giáp Lộ Giá Rai - Gành Hào
|
Đến hết
ranh đất nhà bà Tô Thị Khiếm
|
3.000
|
|
33
|
Kinh Tư -
Khâu
|
Bắt đầu
từ hết ranh đất nhà bà Tô Thị Khiếm
|
Đến tiếp
giáp đường Tư Cồ-chùa Linh Ứng (tên cũ: Đến đầu lộ mới)
|
2.400
|
|
34
|
Kinh Tư -
Khâu
|
Bắt đầu
tiếp giáp Lộ Giá Rai - Gành Hào
|
Đến hết
ranh đất nhà ông Lâm Hoàng Điệp
|
3.600
|
|
35
|
Kinh Tư -
Khâu
|
Bắt đầu
từ hết ranh đất nhà ông Lâm Hoàng Điệp
|
Đến tiếp
giáp đường Tư Cồ-chùa Linh Ứng (tên cũ: Đến tiếp giáp lộ cũ Kinh Tư - Khâu)
|
3.000
|
|
36
|
Kinh Tư -
Khâu
|
Tiếp giáp
lộ cũ Kinh Tư – Khâu
|
Đến giáp
ranh xã Gành Hào (tên cũ: Đến giáp ranh xã Long Điền Tây)
|
1.600
|
|
37
|
Kinh Tư -
Long Điền Đông
|
Bắt đầu
từ giáp đường Gía Rai- Gành Hào (tên cũ: Bắt đầu từ giáp Hương lộ)
|
Đến cầu
Kinh Tư 2
|
2.200
|
|
38
|
Kinh Tư -
Long Điền Đông
|
Bắt đầu
từ cầu Kinh Tư 2
|
Đến giáp
ranh xã Đông Hải (tên cũ: Đến giáp ranh xã Long Điền Đông)
|
1.300
|
|
39
|
Ấp Bờ
Cảng - Doanh Điền
|
Bắt đầu
từ giáp ranh đường Giá Rai - Gành Hào
|
Đến hết
ranh đất nhà 5 Vinh
|
500
|
|
40
|
Ấp Bờ
Cảng - Doanh Điền
|
Bắt đầu
từ hết ranh đất nhà 5 Vinh
|
Đến hết
ranh đất nhà bà Hường
|
400
|
|
41
|
Đường dự
án muối
|
Bắt đầu
từ kinh Dân Quân
|
Đến
trạm Bơm số 3
|
500
|
|
42
|
Đê
Biển Đông (Ấp Gò Cát)
|
Bắt đầu
từ ngã 3 Chùa Linh Ứng (đê Biển Đông)
|
Đến giáp
ranh xã Đông Hải (tên cũ: Đến giáp ranh xã Long Điền Đông)
|
600
|
|
43
|
Ấp Gò Cát
|
Bắt đầu
từ công ty Tôm giống số 1
|
Đến cầu
Kênh Huyện Kệ
|
800
|
|
44
|
Đường dự
án muối
|
Bắt đầu
từ cầu Trại Sò
|
Đến chùa
Linh Ứng
|
600
|
|
45
|
Đê Trường
Sơn - Gò Cát - Long Điền Đông
|
Từ giáp
ranh xã Đông Hải (tên cũ: bắt đầu từ giáp ranh xã Long Điền Đông)
|
Đến
giáp ranh xã Đông Hải ( tên cũ: Đến kênh Huyện Kệ)
|
700
|
|
46
|
Đường
Trước UBND xã Long Điền (mới)
|
Bắt đầu
từ vòng xoay nhà ông Trực
|
Đến vòng
xoay nhà bà Tuyết
|
3.400
|
|
47
|
Đường 2 dãy nhà thu nhập thấp (nhà ở xã hội)
|
Hết tuyến
|
2.200
|
|
48
|
Đường Cầu
Cháy
|
Bắt đầu
từ giáp ranh đường Giá Rai - Gành Hào
|
Đến giáp
ranh xã Gành Hào (tên cũ: Đến giáp ranh xã Long Điền Tây)
|
500
|
|
49
|
Đường
tránh Tư Cồ - chùa Linh Ứng
|
Bắt đầu
từ giáp đường Giá Rai - Gành Hào (ấp Diêm Điền)
|
Đến sông
Kênh Tư - Khâu
|
1.800
|
|
50
|
Đường
tránh Tư Cồ - chùa Linh Ứng
|
Bắt đầu
từ giáp sông Kênh Tư – Khâu
|
Đến kênh
Trại Sò
|
1.000
|
|
51
|
Đường
tránh Tư Cồ - chùa Linh Ứng
|
Bắt đầu
từ kênh Trại Sò
|
Đến đường
Giá Rai - Gành Hào (ấp Long Hà)
|
600
|
|
52
|
Ấp Gò Cát
|
Giáp đường
Giồng Nhãn - Gò Cát (nhà ông Cao Văn An)
|
Giáp
Đê Trường SƠn (Trạm kiểm lâm)
|
500
|
|
53
|
Ấp Gò Cát
|
Giáp
đường Giồng Nhãn - Gò Cát
|
Đến nhà
ông Nguyễn Văn Mười (đoạn dọc kênh Huyện Kệ)
|
500
|
|
54
|
Đường ấp
Long Hà
|
Bắt đầu
từ cầu Kênh Táo
|
Đến giáp
đường Long Hà - Khâu (nhà ông Phùng Văn Tuấn)
|
380
|
|
55
|
Đường ấp
Long Hà
|
Bắt đầu
từ nhà ông Vũ Khánh Ninh
|
Đến nhà
ông Trần Quang Sinh
|
360
|
|
56
|
Đường ấp
Long Hà
|
Bắt đầu
tiếp giáp đường Giá Rai - Gành Hào (nhà ông Vũ Đức Tý)
|
Đến nhà
ông Trần Quang Sinh
|
380
|
|
57
|
Tuyến Đal
Thạnh An (đường nhà ông Dững)
|
Giáp
đường ông Trương Hùng Cứ
|
Đến nhà
ông Cao Thanh Phong
|
250
|
|
58
|
Tuyến Đal
Cây Giang - Lộ cũ
|
Cầu giáp
ấp 4 xã Đông Hải
|
Đến nhà
ông Mã Thanh Nhàn (giáp ấp Châu Điền, xã Đông Hải)
|
300
|
|
59
|
Tuyến Đal
Lung Củi - Thạnh 2
|
Cầu ông
Nguyễn Hùng Em giáp đường Lung Củi
|
Đến giáp
lộ nhựa cầu Đường Đào (đường Long Điền - An Trạch)
|
250
|
|
60
|
Tuyến Đal
Xóm Vịnh Thạnh Trị
|
Cầu Vịnh
|
Đến cầu
từ thiện An Khang giáp ấp 4 phường Giá Rai
|
300
|
|
61
|
Tuyến
Khóm 6 - Đầu Lá
|
Cầu khóm
6 xóm Vườn Mía
|
Đến giáp
cầu kênh Thổ Lác - giáp ranh phường Giá Rai
|
250
|
|
62
|
Tuyến nhà
ông Cao Thanh Phong - Đầu Lá
|
Giáp lộ
đal khóm 6
|
Đường Hộ
Phòng - Gành Hào
|
300
|
|
63
|
Đường ấp
Phiên - Thạnh 1
|
Giáp lộ
nhựa Long Điền Tiến (Phạm Bảy Đen)
|
Đến nhà
bà Huỳnh Như Liên
|
250
|
|
64
|
Đường nhà
ông Hai Cao - Thạnh 2
|
Giá đường
Giá Rai - Gành Hào
|
Đến
trường Tôn Đức Thắng
|
250
|
|
65
|
Đường nhà
ông Trương Văn Trọng
|
Giáp lộ
nhựa Cây Dương (cầu Đường Đào)
|
Đến nhà
ông Mười Danh
|
250
|
|
66
|
Đường
Lung Cây Xộp - Thạnh Trị
|
Giáp lộ
nhựa Thạnh Trị
|
Giáp ấp
Rạch Rắn
|
250
|
|
67
|
Đường
ngang nhà Bảy Bến
|
Đầu lộ
nhựa Thạnh 2 (nhà ông Nguyện)
|
Giáp Lung
Củi
|
250
|
|
68
|
Đường nhà
Ba Khía - Hòa 2
|
Nhà ông
Ba Khía (đường Giá Rai - Gành Hào)
|
Đến nhà
ông Hồ Văn Khởi - Thạnh 1
|
250
|
|
69
|
Đường
Kênh Bà Nguyệt - Rạch Rắn
|
Cầu Rạch
Rắn (giáp đường Giá Rai - Gành Hào)
|
Giáp ấp
Thạnh Trị
|
250
|
|
70
|
Đường
cống XiMon - Rạch Rắn
|
Cầu Rạch
Rắn (giáp đường Giá Rai - Gành Hào)
|
Giáp khóm
4 phường Giá Rai
|
250
|
|
71
|
Đường nhà
ông Năm Máy Đèn
|
Giáp lộ
nhựa Thạnh Trị
|
Giáp khóm
4 phường Giá Rai
|
250
|
|
72
|
Đường nhà
ông Tư Việt
|
Nhà ông
Tư Việt
|
Đến cầu
Bã Đầu
|
250
|
|
73
|
Đường nhà
ông Ngàn - Thạnh Trị
|
Cầu Thạnh
Trị
|
Đến giáp
ấp Hòa Thạnh
|
250
|
|
74
|
Đường 7
Túng - Hòa Thạnh
|
Cầu 7
Túng
|
Đến giáp
đường nhà ông Ba Hữu ấp Cây Giang
|
250
|
|
75
|
Đường nhà
Sáu Công - Thạnh 1
|
Nhà ông
Hồ Văn Khởi
|
Đến giáp
lộ nhựa Long Điền - An Trạch
|
250
|
|
76
|
Tuyến lộ
đan dọc kênh Huyện Kệ
|
Từ cầu
Kinh Tư 2
|
Đến cầu
chợ Cây Giang
|
250
|
|
77
|
Tuyến lộ
đan Hoà Thạnh
|
Giáp
đường Giá Rai - Gành Hào (cầu Hoà Trung)
|
Đến giáp
ranh xã Đông Hải
|
250
|
|
78
|
Tuyến
đường dự án thành phần số 7
|
Giáp ranh
xã Đông Hải
|
Đến cầu
nhà ông Ru Y (kênh Dân Quân)
|
250
|
|
79
|
Các tuyến
đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m
|
220
|
|
80
|
Các tuyến
đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m
|
250
|
|
81
|
Các tuyến
đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m
|
350
|
|
|
Đất ở
chưa có cơ sở hạ tầng
|
Thuận lợi
về mặt giao thông thủy, bộ
|
200
|
|
Không
thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ
|
180
|
43.
XÃ ĐỊNH THÀNH
Đơn vị tính: 1.000đ/m2
|
STT
|
Đường, tuyến lộ, khu vực
|
Đoạn đường
|
Giá đất năm 2026
|
|
Điểm đầu
|
Điểm cuối
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
|
1
|
Tuyến An
Trạch - Định Thành - An Phúc
|
Bắt đầu
từ cầu Bà Tòa (giáp ranh xã An Phúc)
|
Đến cống
ông Thường (ấp Lung Chim)
|
600
|
|
2
|
Tuyến An
Trạch - Định Thành - An Phúc
|
Bắt đầu
từ cống ông Thường (ấp Lung Chim)
|
Cống Sáu
Tiếu
|
720
|
|
3
|
Tuyến An
Trạch - Định Thành - An Phúc
|
Cống 6
Tiếu
|
Đến cống
ngang lộ (giáp đất Hai Tài, ấp Cây Thẻ)
|
650
|
|
4
|
Tuyến An
Trạch - Định Thành - An Phúc
|
Bắt đầu
từ cống ngang lộ (giáp đất Hai Tài, ấp Cây Thẻ)
|
Đến cống
Sáu Chuẩn (Giáp ranh xã An Trạch)
|
650
|
|
5
|
Tuyến
Lung Chim - Cây Giá
|
Bắt đầu
Giáp đường An Trạch - Định Thành -An Phúc
|
Đến cầu
ngã Ba Miễu
|
530
|
|
6
|
Tuyến
Lung Chim - Cây Giá
|
Bắt đầu
từ cầu ngã Ba Miễu
|
Đến cầu
Tư Độ
|
350
|
|
7
|
Tuyến
Lung Chim - Cây Giá
|
Bắt đầu
từ cầu Tư Độ
|
Đến ngã
ba Long Phú
|
350
|
|
8
|
Tuyến
Lung Chim - Cây Giá
|
Từ cầu Tư
Độ (tên cũ: Bắt đầu từ ngã ba Long Phú)
|
Đến nhà
ông Út Dân (giáp xã An Trạch)
|
350
|
|
9
|
Tuyến
Lung Xình
|
Bắt đầu
từ Cống Sáu Tiếu
|
Đến cầu
bà Xia (tên cũ: Đến hết ranh đất nhà ông Lê Văn Đấu)
|
300
|
|
10
|
Tuyến
Lung Xình
|
Bắt đầu
từ cổng chào ấp Lung Xình
|
Đến Cổng
chào ấp Cây Thẻ
|
300
|
|
11
|
Tuyến Xóm
Chùa - Lung Chim
|
Bắt đầu
từ cầu ngã Ba Miễu (tên cũ: Bắt đầu từ Thánh tịnh Hắc Long Môn)
|
Đến Cầu
Hai Sang ấp Cây Giá
|
360
|
|
12
|
Tuyến Xóm
Chùa - Lung Chim
|
Bắt đầu
từ nhà ông Lê Văn Toàn
|
Đến trụ
sở Ấp Lung Chim
|
360
|
|
13
|
Tuyến
Kinh Xáng - Chòi Mòi
|
Bắt đầu
từ Cầu Ba Tòa (giáp ranh xã An Phúc)
|
Đến Cầu
xã Thàng (Ngã ba Long Phú)
|
350
|
|
14
|
Tuyến
Trạm cấp nước - Xóm chùa - Lung Chim
|
Bắt đầu
từ giáp đường An Trạch - Định Thành - An Phúc
|
Đến tiếp
giáp tuyến Xóm chùa - Lung Chim (Nhà ông Lê Văn Toàn đến trụ sở ấp Lung Chim)
|
700
|
|
15
|
Kinh Xáng
Cống
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà ông Ba Nhạc- ấp Lung Rong (Giáp ấp 4, xã Tắc Vân, Thành phố
Cà Mau)
|
Đến ngã 3
Đầu Xáng cống, ấp Kinh Xáng
|
520
|
|
16
|
Đường
Lung Lá - Cây Sộp, xã Định Thành A
|
Bắt đầu
từ UBND xã Định Thành A
|
Đến cầu
BT (Ngã 3 Cây Sộp)
|
370
|
|
17
|
Tuyến Đầu
Xáng Cống - Phân Mầu - Cái Xu
|
Bắt đầu
kênh Xáng Cống
|
đến nhà
ông Ba Nhạc
|
360
|
|
18
|
Tuyến
kênh Sáng - kênh Ngang
|
Bắt đầu
từ Đầu Kênh Sáng
|
Đến hết
Kênh Ngang
|
330
|
|
19
|
Tuyến
kênh Phan Mầu - Lung Lá
|
Bắt đầu
từ đầu Cầu Phan Mầu
|
Đến rạch
Lung Lá
|
320
|
|
20
|
Tuyến
rạch Láng Xéo
|
Bắt đầu
từ Cầu Lung Rong
|
Đến Cầu
Hùng Liễu
|
330
|
|
21
|
Tuyến An
Trạch - Định Thành - An Phúc - Gành Hào (ĐT.982)
|
Bắt đầu
từ cầu Cái Keo (mới)
|
Đến ranh
đất nhà ông Nguyễn Văn Phước
|
720
|
|
22
|
Tuyến An
Trạch - Định Thành - An Phúc - Gành Hào (ĐT.982)
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Phước
|
Đến Cầu
Bà Tòa
|
600
|
|
23
|
Tuyến An
Trạch - Định Thành - An Phúc - Gành Hào (ĐT.982)
|
Bắt đầu
từ Cầu Cái Keo
|
Đến Vàm
Xáng
|
600
|
|
24
|
Tuyến An
Phúc - Định Thành ĐH.55
|
Bắt đầu
từ cầu Cái Keo
|
Đến cầu
Hai Miên
|
600
|
|
25
|
Tuyến An
Phúc - Định Thành ĐH.56
|
Bắt đầu
từ cầu Hai Miên
|
Đến cầu
Xã Thàng
|
375
|
|
26
|
Tuyến
Đông Cái Keo
|
Bắt đầu
từ cầu Cái Keo (mới)
|
Đến hết
ranh đất nhà ông Tô Văn Giàu
|
340
|
|
27
|
Tuyến
Đông Cái Keo
|
Bắt đầu
từ hết ranh đất nhà ông Tô Văn Giàu
|
Đến hết
kênh Huyện Tịnh (tên cũ: Đến Nhà ông Trần Liên An)
|
280
|
|
28
|
Tuyến Xã
Thàng - Mười Chì
|
Bắt đầu
từ cầu Xã Thàng
|
Đến ranh
đất ông Trần Văn Sơn
|
280
|
|
29
|
Tuyến Xã
Thàng - Mười Chì
|
Bắt đầu
từ ranh đất ông Trần Văn Sơn
|
Cầu Mười
Chì
|
375
|
|
30
|
Đường
Kênh Đê xã An Phúc
|
Bắt đầu
từ cầu Rạch Bần
|
Đến kinh
773 Phước Thắng
|
375
|
|
31
|
Vàm Sáng
- 6 Thước
|
Bắt đầu
từ đường nhựa ĐT.982
|
Đến kênh
Sáu Thước
|
280
|
|
32
|
Kênh Hai
Nhiệm
|
Bắt đầu
từ Cầu Phước Thắng A
|
Đến hết
ranh đất nhà ông Hà Hồng Thanh
|
280
|
|
33
|
Kênh Hai
Nhiệm
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà ông Bùi Văn Năm
|
Đến ranh
đất nhà ông Tống Văn Thái
|
250
|
|
34
|
Kênh số 1
|
Bắt đầu
từ ranh trường THCS Lương Thế Vinh (Điểm lẻ - ấp Minh Thìn)
|
Đến hết
ranh đất nhà ông Trần Văn Lực
|
280
|
|
35
|
Cống Đá
|
Bắt đầu
từ Cầu Trung Ương Đoàn
|
Đến hết
ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Linh
|
280
|
|
36
|
Cựa Gà
(Đường An Phúc - An Trạch: ĐH.53)
|
Bắt đầu
từ Cầu Cựa Gà
|
Đến hết
ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Thức (giáp xã An Trạch)
|
280
|
|
37
|
Tuyến
Khúc Chéo - Giếng Sen - 5 Quờn
|
Bắt đầu
từ Cầu Khúc Tréo
|
Đến hết
ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Quờn
|
280
|
|
38
|
Kênh Gốc
Khai
|
Bắt đầu
từ Cầu Gốc Khai
|
Đến Chùa
Lá (Tên cũ: Đến Cầu Ba Hòa)
|
375
|
|
39
|
Lung Su
|
Bắt đầu
từ Cầu Lung Su
|
Đến kênh
Nhà nước (giáp xã An Trạch)
|
280
|
|
40
|
Ngã Tư
Lung Su - Kênh số 1
|
Bắt đầu
từ Cầu Hội Đồng Hương
|
Đến hết
ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Khởi
|
280
|
|
41
|
Lợi Điền
|
Bắt đầu
từ Cầu Lợi Điền
|
Đến bến
phà ông Trần Văn Hiền
|
280
|
|
42
|
Ngã Tư
Lợi Điền - Kênh số 1
|
Bắt đầu
từ Cầu Bắc Lợi Điền
|
Đến hết
ranh đất nhà ông Phạm Văn Quắn
|
375
|
|
43
|
Tuyến
Láng Xéo (ấp Lung Rong)
|
Bắt đầu
từ cầu Miễu ông Tà
|
Đến nhà
ông Nguyễn Văn Tài
|
280
|
|
44
|
Tuyến ấp
Lung Lá
|
Bắt đầu
từ cầu Ba Chuôl
|
Đến nhà
ông Chín Tươi (ấp Lung Lá)
|
280
|
|
45
|
Ấp Phan
Màu, Lung Lá
|
Bắt đầu
cầu ông Bảy Tấn (ấp Phan Mầu)
|
Đến nhà ông
Cao Minh Chánh (ấp Lung Lá)
|
280
|
|
46
|
Tuyến
đường kênh Xáng
|
Bắt đầu
cầu ánh sao (ấp kênh Xáng)
|
Đến nhà
ông Phú Quốc Thới
|
300
|
|
47
|
Tuyến
đường ấp Hòa Phong
|
Bắt đầu
từ nhà ông Phạm Thành Nhung (ấp Hòa Phong)
|
Đến nhà
ông Nguyễn Thanh Hồng
|
250
|
|
48
|
Đường Bà
Tòa
|
Bắt đầu
giáp đường nhựa ĐT 982
|
Đến cầu
kênh Ngang
|
280
|
|
49
|
Bảy An
|
Bắt đầu
giáp đường nhựa ĐT 982
|
Đến nhà
ông Nguyễn Văn Chiến
|
280
|
|
50
|
Phạm Thế
Hùng
|
Bắt đầu
đất ông Huỳnh Văn Thum
|
Đến nhà
bà Tạ Thị Lợi
|
280
|
|
51
|
Tuyến
Lung Chim- Chòi Mòi
|
Bắt đầu
trụ sở ấp Lung Chim
|
Đến giáp
lộ ĐT982
|
300
|
|
52
|
Các tuyến
đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m
|
220
|
|
53
|
Các tuyến
đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m
|
250
|
|
54
|
Các tuyến
đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m
|
350
|
|
|
Đất ở
chưa có cơ sở hạ tầng
|
Thuận lợi
về mặt giao thông thủy, bộ
|
200
|
|
Không
thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ
|
180
|
44.
XÃ AN TRẠCH
Đơn vị tính: 1.000đ/m2
|
STT
|
Đường, tuyến lộ, khu vực
|
Đoạn đường
|
Giá đất năm 2026
|
|
Điểm đầu
|
Điểm cuối
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
|
1
|
Ấp Thành
Thưởng-Thành Thưởng A
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Luyến giáp lộ nhựa tuyến An Trạch - Định Thành
|
Đến cầu
Vàm Bộ Buối (tên cũ: Đến hết ranh đất nhà ông Lê Văn Dững (Vàm Bộ Buối))
|
600
|
|
2
|
Ấp Văn
Đức A-Văn Đức B (tên cũ: Văn Đức A-Văn Đức B-Anh Dũng)
|
Từ kênh
Xáng Cà Mau - Bạc Liêu tên cũ: Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Tính
|
Đến cầu
Chiêu Liêu (tên cũ: Đến hết ranh trường Tiểu học Nguyễn Chí Thanh)
|
400
|
|
3
|
Ấp Văn
Đức B - Anh Dũng
|
Từ cầu
Chiêu Liêu
|
Đến kênh
Chín Căn
|
350
|
|
4
|
Ấp Văn
Đức B Hoàng Minh A-Hoàng Minh
|
Từ cầu
Chiêu Liêu (tên cũ: Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lê Văn Dững)
|
Đến cầu
Bàu Chứa (Rạch Bàu Chứa) (tên cũ: Đến hết ranh trường Tiểu học Hiệp Thành
(Hoàng Minh))
|
400
|
|
5
|
Ấp Văn
Đức A-Văn Đức B-Hiệp Vinh
|
Bắt đầu
từ ranh đất trường THCS Võ Nguyên Giáp
|
Đến kênh
Điền Cô Ba
|
300
|
|
6
|
Ấp Hoàng
Minh A
|
Bắt đầu
từ cầu Chiu Liêu (tên cũ: Bắt đầu từ cầu nhà bà Tạ Thị Gấm)
|
Đến kênh
Hiệp Thành
|
300
|
|
7
|
Ấp Thành
Thưởng-Văn Đức A
|
Bắt đầu
từ đầu đường Thành Thưởng - Thành Thưởng A (tên cũ: Bắt đầu từ ranh đất nhà
Bà Ca Thị Bảnh)
|
Đến giáp
ranh Cây Thẻ, xã Định Thành
|
700
|
|
8
|
Ấp Hiệp
Vinh
|
Bắt đầu
từ ngã Ba ấp Anh Dũng
|
Giáp lộ
nhựa 3,5m Thành Thưởng - Thành Thưởng A
|
300
|
|
9
|
Đường
GTNT Văn Đức A, xã An Trạch
|
Bắt đầu
từ giáp lộ nhựa 3m5 (Nhà ông Tạ Văn Sáng)
|
Đến Ấp
Lung Xình
|
400
|
|
10
|
Đường
liên ấp Thành hưởng B đến ấp Thành Thưởng C
|
Bắt đầu
từ cầu Vàm Bộ Buối (ấp Thành Thưởng B)
|
Đến cầu
Kênh Bảy Gỗ (ấp Thành Thưởng C)
|
600
|
|
11
|
Đường
liên Ấp Thành Thưởng B đến ấp Ba Mến
|
Từ Đình
Nguyễn Trung Trực (Thành Thưởng B)
|
Đến cầu
ngã ba Kênh Tây (Ba Mến)
|
500
|
|
12
|
Ấp 1,
Đường kênh Giáo Quang
|
Bắt đầu
từ Trường Tiểu Học Giáo Quang
|
Đến Cầu
10 Nghía
|
400
|
|
13
|
Đường
liên ấp Ba Mến đến Ấp 2
|
Bắt đầu
từ trụ sở UBND xã
|
Đến kênh
nhà nước
|
400
|
|
14
|
Ấp 2,
Kênh Nhà Nước
|
Bắt đầu
từ kênh 6 Thước (Nhà ông Lý Văn Mến)
|
Đến cầu
Láng Đước (Nhà ông Võ Văn Lén)
|
300
|
|
15
|
Ấp Ba Mến
đến ấp Quyết Chiến, Quyết thắng
|
Bă đầu từ
cầu Họa Đồ (tên cũ: Bắt đầu từ Đầu Họa Đồ)
|
Đến đường
Hộ Phòng - Gành Hào (tên cũ: Đến Xóm Trà Thê, Gạch ông qua Trường học Kênh
Xáng)
|
400
|
|
16
|
Tuyến
Kênh Xáng Hộ Phòng - Gành Hào
|
Bắt đầu
từ giáp ranh Khóm 3 - phường Giá Rai
|
Đến Cây
Xăng Ấp 2
|
500
|
|
17
|
Đường
GTNT Vàm Bộ Buối - Kênh Tây, xã An Trạch A
|
Bắt đầu
từ Lộ nhựa
|
Đến cầu
Kênh Tây
|
400
|
|
18
|
Tuyến
Kênh Giữa
|
Bắt đầu
từ Lộ đan giáp đường bê tông 3,5 mét
|
Đến cầu
Gạch Ong (tên cũ: Đến nhà ông Đường Văn Thừa)
|
400
|
|
19
|
Chệt Khọt
- Bùng Binh - Giá Rít
|
Bắt đầu
từ Cầu Chệt Thọt
|
Đến cầu
Giá Rít (tên cũ: Đến Ngã Ba nhà ông Lê Minh Đáng, nhà ông Huỳnh Văn Tánh)
|
400
|
|
20
|
Đường Ấp
Quyết Thắng
|
Bắt đầu
từ Cầu Giá Rít
|
Đến đường
Hộ Phòng - Gành Hào
|
|
|
21
|
Tuyến
Gạch Ong - Trà Thê
|
Bắt đầu
từ nhà ông Trần Văn Nghiệp
|
Đến đường
Hộ Phòng - Gành Hào (tên cũ: Đến nhà ông Tạ Văn Ngọc)
|
300
|
|
22
|
Ấp Thành
Thưởng B, kinh Lung Nhất
|
Từ đường
liên ấp Thành hưởng B đến ấp Thành Thưởng C (tên cũ: Bắt đầu từ nhà bà Trần
Bé Hai)
|
Đến hết
đường kênh Lung Nhất (tên cũ: Đến nhà ông Đào Văn Khởi)
|
300
|
|
23
|
Ấp Ba Mến
A, Phía Bắc Kinh Tây
|
Bắt đầu
từ cầu kênh Tây (tên cũ: Bắt đầu từ Nhà ông Nguyễn Văn Khởi)
|
Đến cầu
trước UBND xã (tên cũ: đến Nhà bà Nguyễn Thị Chín)
|
300
|
|
24
|
Ấp 1,
Kinh Sáu Thước Nhỏ
|
Bắt đầu
từ cầu Mười Nghía (tên cũ: Bắt đầu từ nhà ông Nguyễn Văn Cuôi)
|
Đến đường
Hộ Phòng - Gành Hào (tên cũ: Đến nhà bà Lê Ngọc Thẩm)
|
300
|
|
25
|
Ấp 1,
kinh Ba Tỉnh
|
Từ cầu
Vàm Ba Tỉnh (tên cũ: Bắt đầu từ nhà ông Đào Văn Út)
|
Đến đường
Hộ Phòng - Gành Hào (tên cũ: Đến nhà ông Tạ Văn Ngọc)
|
300
|
|
26
|
Ấp Quyết
Chiến, Kinh Ba Tỉnh
|
Bắt đầu
từ Đường liên ấp Ba Mến đến Ấp 2 (tên cũ: Bắt đầu từ lộ Giáo Quan)
|
Đến đường
Hộ Phòng - Gành Hào (tên cũ: Đến nhà ông Tạ Văn Ngọc)
|
300
|
|
27
|
Ấp 2,
kinh Trà Ké
|
Từ đường
Hộ Phòng - Gành Hào (tên cũ: Bắt đầu từ nhà ông Nguyễn Văn Dương)
|
Đến nhà
ông Lê Văn Chinh
|
300
|
|
28
|
Ấp 2,
Kinh Thanh Niên
|
Bắt đầu
từ kênh Thanh Niên Lớn tên cũ: Bắt đầu từ nhà ông Huỳnh Văn Cường
|
Đến hết
kênh Thanh Niên Nhỏ (tên cũ: Đến nhà ông Võ Văn Cận)
|
300
|
|
29
|
Ấp Ba Mến
|
Bắt đầu
từ nhà ông Nguyễn Văn Nghét - sửa: Từ Cầu Họa Đồ
|
Đến nhà
ông Huỳnh Văn Rợ nối dài ấp Thành Thưởng B
|
300
|
|
30
|
Ấp Ba
Mến, tuyến Kinh Cùng
|
Bắt đầu
từ cầu kênh Cùng
|
Đến nhà
bà Giả Thị Ảnh
|
300
|
|
31
|
Tuyến Văn
Đức A- cầu Cây Ớt
|
Ngã 3
Nguyễn Thanh Bình
|
Cầu Cây
Ớt
|
300
|
|
32
|
Tuyến
Kinh Cùng ấp Thành Thưởng A
|
Từ cầu
Kênh Cùng
|
Đến hết
đường
|
300
|
|
33
|
Tuyến Bào
Chứa - Lung Lá
|
Từ cầu
Bào Chứa
|
Đến giáp
ranh xã Định Thành
|
280
|
|
34
|
Tuyến
Vườn Cò - Lung Lá
|
Từ cầu
Bào Chứa
|
Đến giáp
ranh xã Định Thành
|
280
|
|
35
|
ấp Ba Mến
A - Xóm Giữa
|
Từ cầu
treo (kênh Điền Cô Ba)
|
Cầu Vàm
Bộ Buối
|
280
|
|
36
|
Tuyến
kênh Láng Chảo
|
Từ cầu
Láng Chảo
|
Đến kênh
Máng Dơi
|
280
|
|
37
|
Tuyến
kênh Thà
|
Từ cầu
Khúc Tréo
|
Đến cầu
Hữu Nghị
|
300
|
|
38
|
Ấp Ba Mến
A, Phía Nam Kinh Tây
|
Từ UBND
xã
|
Đến cầu
Kinh Tây
|
400
|
|
39
|
Các tuyến
đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m
|
220
|
|
40
|
Các tuyến
đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m
|
250
|
|
41
|
Các tuyến
đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m
|
350
|
|
|
Đất ở
chưa có cơ sở hạ tầng
|
Thuận lợi
về mặt giao thông thủy, bộ
|
200
|
|
Không
thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ
|
180
|
45.
Xã Hòa Bình
Đơn vị tính: 1.000đ/m2
|
STT
|
Đường, tuyến lộ, khu vực
|
Đoạn đường
|
Giá đất năm 2026
|
|
Từ
|
Đến
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
|
1
|
Đường Lê
Thị Riêng (Trung tâm chợ)
|
Quốc lộ 1
(Chốt đèn đỏ)
|
Đến cầu
Hoà Bình 2 (Phía TT thương mại)
|
7.800
|
|
2
|
Đường Lê
Thị Riêng (Trung tâm chợ)
|
Quốc lộ 1
(Chốt đèn đỏ)
|
Đến hết
Cầu Hoà Bình 2 (Phía nhà 2 Nghiêm)
|
7.800
|
|
3
|
Quốc lộ 1
|
Bắt đầu
từ cầu Cái Tràm (Tên cũ: Bắt đầu từ cầu Cái Tràm (Giáp ranh H. Vĩnh Lợi))
|
Đến đường
Trần Huỳnh (Nhà ông Hồng Đông)
|
4.400
|
|
4
|
Quốc lộ 1
|
Bắt đầu
từ đường Trần Huỳnh (Nhà ông Hồng Đông)
|
Đến đường
Trần Văn Lắm (Nhà ông Tôn Khoa)
|
6.200
|
|
5
|
Quốc lộ 1
|
Bắt đầu
từ đường Trần Văn Lắm (Nhà ông Tôn Khoa)
|
Đến đường
Lê Thị Riêng (Đèn xanh đèn đỏ)
|
6.800
|
|
6
|
Quốc lộ 1
|
Bắt đầu
từ đường Lê Thị Riêng (Đèn xanh đèn đỏ)
|
Đến cầu
Đìa Chuối
|
6.200
|
|
7
|
Quốc lộ 1
|
Bắt đầu
từ qua cầu Đìa Chuối
|
Đến giáp
ranh xã Vĩnh Mỹ (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Vĩnh Mỹ B )
|
4.100
|
|
8
|
Hẻm 1
(Đường nhà ông Đoàn Thanh Bắc)
|
Quốc lộ
1A
|
Bờ sông
kênh Bạc Liêu- Cà Mau
|
500
|
|
9
|
Đường
Nhạc Khị (đường vào Láng Giài)
|
Quốc lộ
1A lộ dưới
|
Đến cầu
Láng Giài
|
700
|
|
10
|
Đường Bàu
Sen
|
Bắt đầu
từ trụ sở ấp Láng Giài
|
Đến giáp
ranh xã Vĩnh Mỹ (xã Minh Diệu cũ)
|
500
|
|
11
|
Đường
Nguyễn Trung Trực (đường vào Láng Giài A)
|
Quốc lộ
1A lộ trên
|
Đến cầu
Láng Giài
|
700
|
|
12
|
Hẻm 3
(nhà ông Suốt)
|
Quốc lộ
1A
|
Bờ sông
kênh Bạc Liêu - Cà Mau
|
500
|
|
13
|
Đường
30/4 (đường Trại tạm giam)
|
Quốc lộ
1A
|
Đến trại
tạm giam
|
1.400
|
|
14
|
Đường
Trần Huỳnh
|
Quốc lộ
1A
|
Đến bờ
sông Kênh Xáng Cà Mau - Bạc Liêu
|
1.400
|
|
15
|
Đường
Trần Huỳnh (Nội Ô Khu Dân Cư)
|
Quốc lộ
1A
|
Đến bờ
sông Kênh Xáng Cà Mau - Bạc Liêu
|
1.400
|
|
16
|
Đường cặp
Huyện Ủy
|
Quốc lộ
1A
|
Đến chùa
cũ
|
1.200
|
|
17
|
Đường Lê
Quý Đôn (Đường Trg. Tiểu học Hòa Bình A)
|
Quốc lộ
1A
|
Đến Bờ
sông Kênh Xáng Cà Mau - Bạc Liêu
|
1.400
|
|
18
|
Hẻm 2 (Lộ
nhà ông Tư Thắng) ấp thị trấn A1
|
Quốc lộ
1A
|
Kênh Chùa
cũ- Hẻm nhà ông Thầy Ngô Hán Uý
|
500
|
|
19
|
Đường
Trần Văn Lắm - Đường Sân vận động (ấp thị trấn A)
|
Quốc lộ
1A
|
Đến bờ
sông kênh Xáng Bạc Liêu- Cà Mau
|
1.000
|
|
20
|
Hẻm 4 (Lộ
tẻ cặp Bưu Điện) ấp thị trấn A1
|
Quốc lộ
1A
|
Đến hết
ranh đất nhà ông Sơn Lợi
|
700
|
|
21
|
Đường cặp
Hội Đông Y cũ ấp thị trấn A
|
Quốc lộ
1A
|
Đến bở
sông kênh Xáng Bạc Liêu - Cà Mau
|
1.200
|
|
22
|
Hẻm 6
(Hẻm Phòng Tài chính cũ) Ấp thị trấn A1
|
Bắt đầu
từ phòng Tài chính cũ
|
Đến hết
ranh đất nhà ông Quận
|
500
|
|
23
|
Hẻm 8
(Đường nhà ông Bùi Huy Chúc) Ấp thị trấn A1
|
Quốc lộ
1A
|
Đến kênh
Chùa cũ
|
500
|
|
24
|
Hẻm nhà
bà Ky
|
Quốc lộ
1A
|
Đến hết
ranh đất nhà ông Trường
|
500
|
|
25
|
Hẻm 10
(Đường Hoà Bình-Minh Diệu)
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà ông Tư Chấn
|
Đến giao
lộ
|
1.000
|
|
26
|
Đường
Trần Văn Hộ (Lộ Hòa Bình - Minh Diệu)
|
Quốc lộ
1A (Đèn xanh đèn đỏ)
|
Đến giao
lộ
|
3.600
|
|
27
|
Đường
Trần Văn Hộ (Lộ Hòa Bình - Minh Diệu)
|
Bắt đầu
từ giao lộ (ngã ba nhà ông Hào)
|
Đến cầu
Hàng Bần
|
2.200
|
|
28
|
Đường
Trần Văn Hộ (Lộ Hòa Bình - Minh Diệu)
|
Cầu Hàng
Bần
|
Đến giáp
ranh xã Vĩnh Mỹ (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Minh Diệu )
|
1.200
|
|
29
|
Đường
19/5 (Đường quầy hàng Thanh niên)
|
Quốc lộ
1A
|
Đến kênh xáng
Cà Mau-Bạc Liêu
|
4.800
|
|
30
|
Đường 1/5
(Đường chợ giữa)
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà thầy Quý (Quốc lộ 1)
|
Đến cổng
chợ mới
|
4.800
|
|
31
|
Hẻm 7
(Đường nhà Bác sĩ Lầu)
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà Bác sĩ Lầu (Quốc lộ 1)
|
Đến hết
ranh đất nhà ông 6 Phước (lộ Kênh Xáng CM-BL)
|
500
|
|
32
|
Hẻm 9
(Đường cặp Chùa Mới) Ấp thị trấn B
|
Quốc lộ
1A
|
Đến kênh
Xáng Bạc Liêu - Cà Mau
|
500
|
|
33
|
Đường cặp
Bệnh Viện
|
Quốc lộ
1A
|
Đến hết
ranh đất nhà ông Bùi Văn Tươi
|
700
|
|
34
|
Hẻm 12
(Cầu Đìa Chuối) Ấp thị trấn B1
|
Quốc lộ
1A
|
Đến giáp
ranh ấp 15, xã Vĩnh Mỹ (Tên cũ: Đến giáp ranh ấp 15, xã Vĩnh Mỹ B )
|
400
|
|
35
|
Hẻm 16
(Đường nhà ông Bành Út)
|
Quốc lộ
1A
|
Đến hết
ranh đất nhà bà Thạch Thị Phước
|
400
|
|
36
|
Đường 3/2
(Đường cặp Kênh Xáng)
|
Bắt đầu
từ cầu chợ Hoà Bình
|
Đến chùa
Hòa Bình mới
|
1.100
|
|
37
|
Đường 3/2
(Đường cặp Kênh Xáng)
|
Bắt đầu
từ cầu chợ Hoà Bình
|
Đến sân
vận động (ngã ba đường Trần Văn Lắm)
|
1.100
|
|
38
|
Đường 3/2
(Đường cặp Kênh Xáng)
|
Bắt đầu
từ sân vận động (ngã ba đường Trần Văn Lắm)
|
Đến hết
ranh Khu Dân Cư ven sông
|
800
|
|
39
|
Đường 3/2
(Đường cặp Kênh Xáng)
|
Bắt đầu
hết ranh Khu Dân Cư ven sông
|
Đến vựa
cát đá ông Hiệp
|
600
|
|
40
|
Đường Nhà
Ba Công
|
Bắt đầu
từ ranh đất trường mầm non Hoa Hồng
|
Đến đường
Trần Huỳnh (Nhà Sáu Giáo)
|
1.000
|
|
41
|
Lộ giáp
đường Trần Huỳnh
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà Hai Niên
|
Đến hết
ranh đất nhà ông Phạm Công Giả
|
600
|
|
42
|
Đường nhà
ông Liêu Tài Ngoánh
|
Bắt đầu
từ sân vận động
|
Đầu lộ
vào chợ Hòa Bình (nhà ông Bắc)
|
700
|
|
43
|
Bảy Tập
Kết
|
Bắt đầu
từ sông kênh Xáng Bạc Liêu Cà Mau
|
Đến hết
ranh đất nhà ông Cao Cữ
|
700
|
|
44
|
Đường
Đông Thắng
|
Bắt đầu
giáp đường Nguyễn Trung Trực
|
Đến hết
ranh đất nhà ông Nhàn
|
500
|
|
45
|
Đường Cựa
Gà
|
Bắt đầu
giáp đường Nguyễn Trung Trực
|
Đến hết
ranh đất nhà ông Vũ
|
400
|
|
46
|
Lộ nhà
ông Phước
|
Bắt đầu
giáp đường Nguyễn Trung Trực
|
Đến hết
ranh đất nhà ông Một
|
500
|
|
47
|
Đường nhà
ông Năm Thanh (DH15)
|
Bắt đầu
giáp đường Trần Văn Hộ
|
Đến hết
ranh đất Ấp thị trấn A1
|
600
|
|
48
|
Đường nhà
ông Năm Thanh (DH15)
|
Bắt đầu
hết ranh đất Ấp thị trấn A1
|
Đến cầu
Đoàn Thanh Niên Láng Giài
|
500
|
|
49
|
Tuyến
đường sau chùa cũ
|
Bắt đầu
từ cầu Sơn Lợi
|
Đến chùa
cũ
|
400
|
|
50
|
Đường
Chùa cũ- Láng Giài
|
Bắt đầu
từ cầu Lâm Út
|
Đến đường
Nhạc Khị (Láng Giài)
|
700
|
|
51
|
Ấp Thị
trấn B
|
Bắt đầu
giáp đường 3/2
|
Đến hết
ranh đất nhà ông Lượt (QL1)
|
500
|
|
52
|
Đường vào
trụ sở Ấp thị trấn B
|
Bắt đầu
giáp đường Trần Văn Hộ
|
Đến trụ
sở ấp thị trấn B
|
1.000
|
|
53
|
Hẻm cặp
nhà ông Hai Nghiêm
|
Bắt đầu
giáp đường Lê Thị Riêng
|
Đến hết
ranh đất nhà bà Điệp
|
500
|
|
54
|
Đường bờ
nam kênh Xáng Cà Mau - Bạc Liêu
|
Bắt đầu
từ giáp ranh xã Long Thạnh cũ (huyện Vĩnh Lợi)
|
Đến kênh
6 Tập (xã giáp ranh xã Vĩnh Mỹ A)
|
700
|
|
55
|
Đường
kênh 30/4
|
Bắt đầu
từ ranh đất Trại cây Năm Hiển
|
Đến Ấp
Toàn Thắng - Vĩnh Hậu
|
600
|
|
56
|
Đường Lê
Thị Riêng (Đường đi Vĩnh Hậu)
|
Bắt đầu
từ cầu Hoà Bình 2
|
Đến hết
ranh đất điện lực
|
3.600
|
|
57
|
Đường Lê
Thị Riêng (Đường đi Vĩnh Hậu)
|
Bắt đầu
hết ranh đất Điện Lực
|
Đến Đập
Cây Trương (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Vĩnh Mỹ A )
|
1.400
|
|
58
|
Đường
Phan Thị Tư (Lộ Hoà Bình - Vĩnh Mỹ A cũ)
|
Bắt đầu
từ ngã ba đường Lê Thị Riêng
|
Đến hết
ranh đất trường Mầm Non Hoàng Oanh
|
2.400
|
|
59
|
Đường
Phan Thị Tư (Lộ Hoà Bình - Vĩnh Mỹ A cũ)
|
Đến hết
ranh đất trường Mầm Non Hoàng Oanh
|
Đến giáp
ranh ấp Châu Phú (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Vĩnh Mỹ A )
|
1.200
|
|
60
|
Ấp Chùa
Phật
|
Bắt đầu
từ cầu Dương Châu
|
Đến kênh
ông Bầu
|
500
|
|
61
|
Tuyến Xóm
Chạy
|
Bắt đầu
từ lộ Hoà Bình - Vĩnh Mỹ A
|
Đến hết
ranh đất nhà ông Sơn Xưa
|
500
|
|
62
|
Rạch Miễu
Bà
|
Bắt đầu
từ cầu Cái Tràm
|
Đến kênh
Cái Phóc
|
500
|
|
63
|
Kênh 18
Thước (ấp Thị trấn A1 ấp Láng Giài)
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà Cô Hạnh
|
Đến hết
ranh đất nhà Cô Ba
|
360
|
|
64
|
Kênh 18
Thước (ấp Thị trấn A1 ấp Láng Giài)
|
Bắt đầu
từ kênh 18 thước
|
Đến giáp
ấp 21, xã Minh Diệu
|
340
|
|
65
|
Tuyến
đường Ấp Láng Giài A - giáp Long Thạnh (Tên cũ: Tuyến đường Ấp Láng Giài A
- giáp xã Long Thạnh )
|
Bắt đầu
từ nhà ông Sáu Nhỏ
|
Đến hết
ranh đất nhà ông Tám Quý
|
340
|
|
|
Khu
Trung Tâm Thương Mại
|
|
|
|
66
|
Đường số
01
|
Quốc Lộ 1A
|
Cuối
đường
|
6.000
|
|
67
|
Đường số
02
|
Quốc Lộ
1A
|
Cuối
đường
|
6.000
|
|
|
Khu
dân cư lò gạch
|
|
|
|
|
68
|
Đường số
27
|
Giáp
đường Trần Huỳnh
|
Cuối
đường
|
1.500
|
|
69
|
Đường số
28
|
Giáp
đường Trần Huỳnh
|
Cuối
đường
|
1.500
|
|
70
|
Các đường
nội bộ trong dự án
|
|
|
1.500
|
|
|
Khu
dân cư ven sông
|
|
|
|
|
71
|
Đường Lò
gạch cũ (Đường Lò Gạch Đại Quảng)
|
Quốc Lộ
1A
|
Bờ sông
Kênh Xáng Cà Mau - Bạc Liêu
|
2.300
|
|
72
|
Đường số
1
|
Giáp
đường số 4
|
Hết ranh
lô B15
|
1.500
|
|
73
|
Đường số
2
|
Giáp
đường số 4
|
Giáp
đường số 3
|
1.500
|
|
74
|
Đường số
3
|
Giáp
đường Lò gạch cũ (Đường Lò Gạch Đại Quảng)
|
Giáp
đường số 1
|
1.500
|
|
75
|
Đường số
4
|
Giáp
đường Lò gạch cũ (Đường Lò Gạch Đại Quảng)
|
Hết ranh
lô C08
|
1.500
|
|
76
|
Đường số
5
|
Giáp
đường Lò gạch cũ (Đường Lò Gạch Đại Quảng)
|
Giáp
đường 3/2
|
1.500
|
|
77
|
Đoạn chợ
Vĩnh Mỹ A (lộ giao thông nông thôn)
|
Bắt đầu
từ cầu chợ
|
Đến cầu
ông Nghĩa
|
600
|
|
78
|
Đoạn chợ
Vĩnh Mỹ A (lộ giao thông nông thôn)
|
Bắt đầu
từ cầu chợ
|
Đến cầu
Bánh Bò
|
600
|
|
79
|
Đoạn chợ
Vĩnh Mỹ A (lộ giao thông nông thôn)
|
Bắt đầu
từ cầu chợ
|
Đến hết
ranh đất Trg. Tiểu học Vĩnh Mỹ A1
|
500
|
|
80
|
Đoạn chợ
Vĩnh Mỹ A (lộ giao thông nông thôn)
|
Bắt đầu
từ cầu chợ
|
Đến cầu
Miếu Thành Hoàng
|
540
|
|
81
|
Đoạn chợ
Vĩnh Mỹ A (lộ giao thông nông thôn)
|
Bắt đầu
từ cầu chợ
|
Đến nghĩa
địa Phước Hải
|
540
|
|
82
|
Đoạn chợ
Vĩnh Mỹ A (lộ giao thông nông thôn)
|
Bắt đầu
từ cầu chợ
|
Đến Chùa
Hưng Mỹ Tự
|
500
|
|
83
|
Đoạn chợ
Vĩnh Mỹ A (lộ giao thông nông thôn)
|
Bắt đầu
từ ngã tư Đình
|
Đến ngã 3
hết ranh đất nhà ông Độ
|
540
|
|
84
|
Đường
Vĩnh Mỹ A-Vĩnh Thịnh
|
Bắt đầu
từ ngã tư nghĩa địa Phước Hải
|
Đến cầu
Ông Sang
|
500
|
|
85
|
Đường
Vĩnh Mỹ A-Vĩnh Thịnh
|
Bắt đầu
từ cầu ông Sang
|
Đến giáp
ranh xã Vĩnh Hậu (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Vĩnh Thịnh )
|
400
|
|
86
|
Đường
Vĩnh Mỹ A-Vĩnh Thịnh
|
Bắt đầu
từ cầu 6 Tập
|
Đến nghĩa
địa Phước Hải
|
600
|
|
87
|
Đường
Vĩnh Mỹ A-Vĩnh Thịnh
|
Bắt đầu
từ ngã tư nghĩa địa Phước Hải
|
Đến cầu
Tào Lang
|
500
|
|
88
|
Đường
Vĩnh Mỹ A-Vĩnh Thịnh
|
Bắt đầu
từ cầu Tào Lang
|
Đến cầu
rạch Vinh
|
400
|
|
89
|
Đường
Vĩnh Mỹ A-Vĩnh Thịnh
|
Bắt đầu
từ cầu rạch Vinh
|
Đến cảng
cầu cảng Bà Cồng
|
400
|
|
90
|
Đường
Vĩnh Mỹ A-Vĩnh Thịnh
|
Bắt đầu
từ cầu rạch Vinh
|
Đến giáp
ranh xã Vĩnh Hậu (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Vĩnh Thịnh)
|
340
|
|
91
|
Đường
Vĩnh Mỹ A-Vĩnh Thịnh
|
Bắt đầu
từ cầu Sáu Tập (ấp 15a)
|
Đến ngã
Ba Xóm Lung
|
600
|
|
92
|
Đường
Vĩnh Mỹ A-Vĩnh Thịnh
|
Bắt đầu
từ ranh đất trường TH Vĩnh Mỹ A 2
|
Đến giáp
ấp Vĩnh Bình- Xã Vĩnh Hậu (Tên cũ: Đến giáp ấp Vĩnh Bình- Xã Vĩnh Thịnh )
|
400
|
|
93
|
Đường
Vĩnh Mỹ A-Vĩnh Thịnh
|
Bắt đầu
từ ngã 3 Xóm Lung
|
Đến giáp
ranh xã Vĩnh Hậu (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Vĩnh Thịnh )
|
420
|
|
94
|
Đường
Vĩnh Mỹ A-Vĩnh Thịnh
|
Bắt đầu
từ ngã Ba Cầu treo (Tên cũ: Bắt đầu từ ngã Ba nhà ông Ruộng )
|
Đến nhà
thờ ấp Châu Phú
|
420
|
|
95
|
Đường
Vĩnh Mỹ A-Vĩnh Thịnh
|
Bắt đầu
từ ngã ba cầu Bánh Bò (Tên cũ: Bắt đầu từ ngã 3 nhà ông Quân )
|
Đến nghĩa
địa Đất Thánh (hết ranh đất ông Lê Văn Lâm)
|
340
|
|
96
|
Đường
Vĩnh Mỹ A-Vĩnh Thịnh
|
Bắt đầu
từ cầu 5 Đấu
|
Đến cầu
Ngọc Thanh 2 (Tên cũ: Đến ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Chiến )
|
340
|
|
97
|
Đường
Vĩnh Mỹ A-Vĩnh Thịnh
|
Bắt đầu
từ cầu Lung Lớn
|
Đến
Salaten Vĩnh Tân (Tên cũ: Đến ranh đất nhà ông Tăng Bảy )
|
340
|
|
98
|
Đường
Vĩnh Mỹ A-Vĩnh Thịnh
|
Bắt đầu
từ cầu ông Rắn
|
Đến ranh
đất nhà ông Nguyễn Văn Chính
|
340
|
|
99
|
Đường
Vĩnh Mỹ A-Vĩnh Thịnh
|
Bắt đầu
từ cầu Ông Vạn
|
Đến giáp
kênh Vĩnh Thành
|
340
|
|
100
|
Đường
Vĩnh Mỹ A-Vĩnh Thịnh
|
Bắt đầu
từ cầu Kênh Ngang (ấp Vĩnh Tiến)
|
Đến cầu
kênh Ngang (ấp Vĩnh Tân)
|
340
|
|
101
|
Đường
Vĩnh Mỹ A-Vĩnh Thịnh
|
Bắt đầu
từ cầu Châu Phú
|
Đến cầu
Ông Rắn (Tên cũ: Đến giáp ngã ba kênh ông Liếm )
|
340
|
|
102
|
Đường
Vĩnh Mỹ A-Vĩnh Thịnh
|
Bắt đầu
từ cầu ông Tuấn
|
Đến lộ
Hòa Bình - Vĩnh Mỹ A
|
540
|
|
103
|
Đường
Vĩnh Mỹ A-Vĩnh Thịnh
|
Bắt đầu
từ ngã tư Đình
|
Đến cầu
ông Nghĩa
|
500
|
|
104
|
Ấp Vĩnh
Tiến
|
Bắt đầu
từ ngã ba cầu Bánh bò (Châu Phú)
|
Đến hết
ranh đất nhà ông Phan Văn Phần
|
340
|
|
105
|
Đường
liên ấp xã Vĩnh Mỹ A
|
Bắt đầu
từ cầu Cái Hươu Một (cầu 5 Thanh) (Tên cũ: Bắt đầu từ cầu 5 Thanh)
|
Đến hết
ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Chiến
|
340
|
|
106
|
Đường
liên ấp xã Vĩnh Mỹ A
|
Bắt đầu
từ cầu Cái Hươu Một (cầu 5 Thanh) (Tên cũ: Bắt đầu từ cầu 5 Thanh)
|
Đến hết
ranh đất nhà ông Lê Hoàng Dũng
|
340
|
|
107
|
Ấp Vĩnh
Tân
|
Bắt đầu
từ cầu Ông Rắn
|
Đến hết
ranh đất nhà ông Tăng Bảy
|
340
|
|
108
|
Ấp Xóm
Lớn
|
Bắt đầu
từ cầu Cái Hưu
|
Đến cầu 3
Chư
|
400
|
|
109
|
Ấp Xóm
Lớn
|
Bắt đầu
từ cầu 3 Chư
|
Đến hết
ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Chính
|
340
|
|
110
|
Ấp Xóm
Lớn
|
Bắt đầu
từ ngã 3 Xóm Lung (Tu muối củ)
|
Đến cầu
Cây Vong
|
400
|
|
111
|
Ấp Xóm
Lớn
|
Bắt đầu
từ cầu Tào Lang
|
Đến giáp
ngã 3 kênh Tào Lang - kênh 5 Đấu
|
340
|
|
112
|
Ấp Xóm
Lớn
|
Bắt đầu
từ cầu 3 Chư
|
Đến hết
ranh đất của ông Nguyễn Công Khanh
|
340
|
|
113
|
Ấp Xóm
Lớn
|
Bắt đầu
từ cầu Bà Thể
|
Đến cầu
ông 5 An
|
340
|
|
114
|
Ấp Xóm
Lớn
|
Bắt đầu
từ cầu 3 Bình
|
Đến hết
ranh đất nhà ông Đoàn Văn Vui
|
340
|
|
115
|
Ấp Xóm
Lớn
|
Bắt đầu
từ cầu ông Nghi
|
Đến cầu
Đám Lá
|
340
|
|
116
|
Ấp Xóm
Lớn
|
Bắt đầu
từ cầu Út Lác
|
Đến hết
ranh đất ông Trần Quốc Thái
|
340
|
|
117
|
Ấp Xóm
Lớn
|
Bắt đầu
từ cầu Bà Lan
|
Đến hết
nhà ông Hùng
|
340
|
|
118
|
Ấp Xóm
Lớn
|
Bắt đầu
từ cầu 4 Chà
|
Đến hết
ranh đất bà Nguyễn Thị Trang
|
340
|
|
119
|
Đường Lê
Thị Riêng (Đường đi Vĩnh Hậu)
|
Đập Cây
Trương (Tên cũ: Bắt đầu từ ranh thị trấn Hòa Bình)
|
Đến Cầu
Lung Lớn
|
1.400
|
|
120
|
Quốc lộ 1
(đoạn đi qua Phường 7 đến hết Phường 8 trên địa bàn Thành phố Bạc Liêu cũ)
|
Bắt đầu
từ cầu Sập (Cầu Dần Xây)
|
Đến ngã 3
Huy Liệu
|
4.100
|
|
121
|
Quốc lộ 1
(đoạn đi qua Phường 7 đến hết Phường 8 trên địa bàn Thành phố Bạc Liêu cũ)
|
Bắt đầu
từ ngã 3 Huy Liệu
|
Đến ranh
đất trường tiểu học Nguyễn Du
|
3.200
|
|
122
|
Quốc lộ 1
(đoạn đi qua Phường 7 đến hết Phường 8 trên địa bàn Thành phố Bạc Liêu cũ)
|
Bắt đầu
từ ranh đất trường tiểu học Nguyễn Du
|
Đến cầu
Cái Tràm
|
4.100
|
|
123
|
Đường ven
Kênh Xáng Bạc Liêu - Cà Mau bên Quốc Lộ 1 (trừ các tuyến đường đã có giá)
|
Bắt đầu
từ cầu Sập
|
Đến cầu
Cái Tràm (giáp ranh huyện Hòa Bình)
|
740
|
|
124
|
Đường
tỉnh 978 (Tên cũ: Lộ Cầu Sập - Ninh Qưới - Ngan Dừa )
|
Bắt đầu
từ Quốc lộ 1
|
Đến trạm
Y tế xã Long Thành cũ (Tên cũ: Đến trạm Y tế xã Long Thạnh )
|
1.800
|
|
125
|
Đường
tỉnh 978 (Tên cũ: Lộ Cầu Sập - Ninh Qưới - Ngan Dừa (đoạn bắt đầu từ trạm
Y tế xã Long Thạnh đến giáp ranh huyện Hòa Bình cũ, theo địa giới hành chính
xã Hòa Bình) )
|
Bắt đầu
từ trạm Y tế xã Long Thạnh cũ (Tên cũ: Bắt đầu từ trạm Y tế xã Long Thạnh )
|
Đến cầu
Bảy Phát (Tên cũ: Đến đường vào trụ sở mới xã Vĩnh Hưng )
|
1.400
|
|
126
|
Đường
tỉnh 978 (Tên cũ: Lộ Cầu Sập - Ninh Qưới - Ngan Dừa (Lộ tẻ bờ sông
Cầu Sập))
|
Bắt đầu
từ Quốc lộ 1 (Qũy tín dụng)
|
Đến cây
xăng Minh Hoàng
|
1.000
|
|
127
|
Lộ ấp Trà
Khứa
|
Bắt đầu
từ cầu Trà Khứa
|
Đến ranh
nhà văn hóa ấp Trà Khứa
|
900
|
|
128
|
Lộ ấp Trà
Khứa
|
Bắt đầu
từ ranh nhà văn hóa ấp Trà Khứa
|
Đến hết
đường hiện hữu (Tên cũ: Đến hết ấp Trà Khứa (Nhà ông Châu) )
|
700
|
|
129
|
Lộ ấp Trà
Khứa
|
Bắt đầu
từ cầu Trà Khứa
|
Đến cầu
Bà Thuận
|
500
|
|
130
|
Lộ Béc
Hen Lớn - Tân Long - Tràm Một
|
Bắt đầu
từ giáp ranh phường Bạc Liêu (Tên cũ: Bắt đầu từ giáp ranh phường 8,
thành phố Bạc Liêu )
|
Đến cống
Cầu Sập
|
900
|
|
131
|
Lộ Béc
Hen Lớn - Tân Long - Tràm Một
|
Bắt đầu
từ cống Cầu Sập (ngã tư đường)
|
Đên giáp
xã Châu Thới
|
700
|
|
132
|
Lộ Béc
Hen lớn-Cây Điều
|
Bắt đầu
từ cống Cầu Sập
|
Đến cầu 5
Râu
|
500
|
|
133
|
Đường Cái
Tràm A2- P.Thạnh 2
|
Bắt đầu
từ cái Tràm A2 (Miễu Bà)
|
Đến sông
Dần Xây
|
700
|
|
134
|
Đường vào
Đình Tân Long
|
Bắt đầu
từ Lộ Cầu Sập - Ninh Qưới - Ngan Dừa
|
Đến đình
Tân Long
|
600
|
|
135
|
Đường vào
Đình Tân Long
|
Bắt đầu
từ Đình Tân Long
|
Đên chùa
Ông Bổn
|
400
|
|
136
|
Lộ Bầu
Rán
|
Bắt đầu
từ cầu 7 Cưng
|
Đến Chợ
Cái Tràm (QL1)
|
400
|
|
137
|
Lộ Bầu
Rán
|
Bắt đầu
từ cống 7 Phát
|
Đến ngã
tư 7 Lốc
|
500
|
|
138
|
Lộ Thới
Chiến
|
Bắt đầu
từ cầu Ông Khém
|
Đến cầu
Thanh Niên
|
500
|
|
139
|
Đường Béc
Hen Nhỏ - Béc Hen Lớn
|
Bắt đầu
từ cầu Thanh Niên
|
Đến Nhà
văn hóa ấp Béc Hen Nhỏ
|
400
|
|
140
|
Đường Béc
Hen Nhỏ - Béc Hen Lớn
|
Bắt đầu
từ Nhà văn hóa ấp Béc Hen Nhỏ
|
Đến cầu
Bà Thủy
|
400
|
|
141
|
Lộ nhánh
nhà ông Trương Văn Nói
|
Bắt đầu
từ Lộ Nắm Cua - Cầu Sập
|
Đến giáp
lộ tẻ bờ sông Cầu Sập
|
900
|
|
142
|
Lộ Cái
Tràm A1 (song song QL1)
|
Bắt đầu
từ trường Tiểu học
|
Đên chùa
Ông Bổn
|
600
|
|
143
|
Đường
nhánh Cái Tràm A1- Phước Thạnh 1
|
Các Tuyến
đường nhánh từ Quốc Lộ 1
|
Đến sông
Bạc Liêu
|
700
|
|
144
|
Đường
Phước Thạnh 1
|
Bắt đầu
từ Quốc Lộ 1 (Nhà ông Nguyễn Thành Thiệt)
|
Đến hết
ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Dứa
|
700
|
|
145
|
Đường Cái
Tràm A 2
|
Bắt đầu
từ Miếu Bà
|
Đến hết
ranh đất nhà ông Đặng Văn Phước
|
400
|
|
146
|
Đường Cái
Tràm A 2
|
Bắt đầu
từ cầu Ông Phước
|
Đến kênh
8 Thước (PT2)
|
340
|
|
147
|
Đường
Long Hà (Cái Tràm 2)
|
Bắt đầu
từ cầu Nguyễn Thành Ký
|
Đến giáp
ranh Hòa Bình
|
400
|
|
148
|
Đường Dần
Xây
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Tho
|
Đến kênh
8 thước (đất ông Phan Thanh Bình )
|
400
|
|
149
|
Đường
kênh ông Cấn
|
Bắt đầu
từ cầu ông Cấn
|
Đến kênh
8 Thước (Nhà bà Lê Thị Kim Ba )
|
400
|
|
150
|
Đường Cây
Điều Tràm Một (Tên cũ: Đường Cây Điều )
|
Bắt đầu
từ cầu 5 Râu
|
Đến cầu
Miếu Bà (Tên cũ: Đến nhà ông Lê Văn Ngữa )
|
400
|
|
151
|
Đường Béc
Hen Nhỏ - Trà Khứa
|
Bắt đầu
từ cầu Thanh Niên
|
Đến cầu
bà Thuận
|
400
|
|
152
|
Đường Tân
Long - Béc Hen Lớn
|
Bắt đầu
từ cầu 6 Từng
|
Đến hết
đường hiện hữu (Đất nhà ông Trương Lý Thạnh) (Tên cũ: Đến cầu ông Rê )
|
460
|
|
153
|
Đường Tân
Long - Hòa Linh (2 bên) (Tên cũ: Đường Tân Long - Hòa Linh )
|
Bắt đầu
từ cống 6 Lợi
|
Đến cầu 7
Cưng
|
460
|
|
154
|
Đường Hòa
Linh - Bàu Ráng
|
Bắt đầu
từ ngã tư Bảy Lốc
|
Đến cầu 7
Cưng
|
460
|
|
155
|
Đường Hòa
Linh
|
Bắt đầu
từ chợ Cái Tràm
|
Đến cầu
ông Huỳnh
|
400
|
|
156
|
Đường Béc
Hen Lớn
|
Bắt đầu
từ cầu ông Rê
|
Đến cầu
ông Hường
|
460
|
|
157
|
Đường Béc
Hen Nhỏ
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà ông Bùi Văn Tách
|
Đến hết
ranh đất nhà ông Mã Văn Hấu
|
400
|
|
158
|
Lộ Kênh
bà Hai Sinh
|
Bắt đầu
từ Đường tỉnh 978 (Tên cũ: Bắt đầu từ Lộ Cầu Sập - Ninh Qưới - Ngan Dừa )
|
Đến nhà
ông Ngô Hoàng Oanh
|
400
|
|
159
|
Lộ Hòa
Linh - Bàu Ráng
|
Bắt đầu
từ cầu ông Huỳnh
|
Đến cầu
Ông Hiền
|
400
|
|
160
|
Lộ Cây
Điều - Tràm Một
|
Bắt đầu
từ Cầu Miếu (Tên cũ: Bắt đầu từ Cầu Út Đèo )
|
Đến cầu
ông Liêm
|
340
|
|
161
|
Lộ kênh 8
Thước
|
Bắt đầu
từ lộ Dần Xây (nhà ông Phan Thanh Bình)
|
Đến đường
Cái Tràm A2
|
340
|
|
162
|
Kênh Hàng
Bần
|
Nhà bà
Son
|
Đầu kênh
18 thước
|
350
|
|
163
|
Kênh hàng
bần
|
Đầu kênh
18 thước
|
Đến giáp
ranh ấp 21, xã Minh Diệu cũ
|
300
|
|
164
|
Đường trụ
sở Ấp thị trấn A1
|
Từ trụ sở
Ấp thị trấn A1
|
Đến nhà
ông Hải
|
400
|
|
165
|
Đường nhà
Ông Hiệp ( vựa cát đá Ông Hiệp)
|
Quốc lộ
1A
|
Đến kênh
xáng CM - BL
|
1.200
|
|
166
|
Đường
kênh Chùa nhỏ (phía đông)
|
Giáp
đường Phan Thị Tư
|
Đến Cầu
Dương Châu ( Kênh xáng CM - BL)
|
450
|
|
167
|
Đường Cặp
Chùa cũ
|
Giáp
đường Cầu Lâm Út - Láng Giài (nhà Ông Tươi)
|
Đến giáp
tuyến đường sau Chùa Cũ( Nhà Ông Rô Be
|
400
|
|
168
|
Đường
rạch miếu Bà
|
Đầu kênh
Cái Phóc
|
Đến kênh
cô tuyết (giáp Vĩnh Hậu)
|
300
|
|
169
|
Đường
Trần Văn Lắm
|
Giáp
đường Trần Văn Lắm (nhà bà Thu Ao làng)
|
Đến ranh đất
nhà Ông Bao
|
400
|
|
170
|
Đường 3/2
( gần Chợ Hoà Bình)
|
Giáp
đường 3/2 (nhà Bà Hải)
|
Đến ranh
đất nhà Ông Danh
|
300
|
|
171
|
Đường Cầu
Lâm Út - Láng Giài
|
Giáp
đường Cầu Lâm Út - Láng Giài (nhà Cô Sao Mai)
|
Đến giáp
tuyến đường sau Chùa Cũ (Nhà Ông Thuận)
|
300
|
|
172
|
Đường Cầu
Lâm Út - Láng Giài
|
Giáp
đường Cầu Lâm Út - Láng Giài (nhà Ông Lâm Cường)
|
Đến giáp
tuyến đường sau Chùa Cũ (Nhà bà Huôl)
|
300
|
|
173
|
Đường Cầu
Lâm Út - Láng Giài
|
Giáp
đường Cầu Lâm Út - Láng Giài (nhà Ông Thạch Du)
|
Đến giáp
tuyến đường sau Chùa Cũ (Nhà Ông Lâm Thiên)
|
300
|
|
174
|
Đường Cầu
Lâm Út - Láng Giài
|
Giáp
đường Cầu Lâm Út - Láng Giài (nhà Ông Thoang)
|
Đến giáp
tuyến đường sau Chùa Cũ (Nhà Bà Jiếp)
|
300
|
|
175
|
Đường
Trần Văn Hộ
|
Giáp
đường Trần Văn Hộ (nhà Ông Lý Phường)
|
Giáp hẻm
10 ( Nhà Ông Giang)
|
500
|
|
176
|
Đường
Trần Văn Hộ
|
Giáp
đường Trần Văn Hộ (nhà Bà Loan
|
Giáp hẻm
10 ( Nhà Bà Quệl)
|
500
|
|
177
|
Quốc lộ
1A (ấp Thị Trấn B)
|
Giáp QL
1A (nhà Ông Danh)
|
Đến ranh
đất nhà Ông Ngô Long
|
1.000
|
|
178
|
Quốc lộ
1A (ấp Thị Trấn B)
|
Giáp QL
1A (nhà Ông Côn gần Bến xe Mỹ nhung)
|
Đến ranh
đất nhà Ông Út Hiền
|
1.000
|
|
179
|
Đường
Trần Văn Hộ
|
Giáp
đường Trần Văn Hộ (nhà ông Thắng)
|
Đến ranh
đất nhà Ông Vững
|
600
|
|
180
|
Hẻm 9 (
Cặp Chùa Mới)
|
Giáp Hẻm
9 (nhà Ông Hiếu)
|
Đến hết
ranh đất nhà Ông Quang
|
500
|
|
181
|
Quốc lộ 1
A (ấp Thị Trấn B1)
|
Giáp Ql
1A (nhà Ông Chí Hùng)
|
Đến hết
ranh đất bà Sậy
|
500
|
|
182
|
Đường
kênh hàng bần (phía Bắc)
|
Từ ranh
đất nhà Ông Tùng
|
Đến hết
ranh đất nhà Ông Lai
|
300
|
|
183
|
Đường
kênh Chùa nhỏ
|
Giáp
đường Phan Thị Tư (Cầu Ông ruộng)
|
Đến ranh
đất Vĩnh Mỹ A cũ ( nhà Tạ Việt Thái)
|
500
|
|
184
|
Đường ông
Cơ
|
Từ cầu
ông Thạnh (giáp kênh 30/4)
|
Đến cầu
Thanh Niên ( kênh Quốc Trưởng)
|
280
|
|
185
|
Đường
lòng chảo
|
Đầu cầu
nhà bà Hào
|
Ranh đất
nhà ông Ái
|
300
|
|
186
|
Đường
Trường Trung học cơ sở
|
Giáp
Đường Trần Văn Hộ
|
Đến
Trường Trung học cơ sở
|
1.500
|
|
187
|
Đường cặp
nhà gỗ xưa
|
Giáp
Đường Phan Thị Tư
|
Đến ranh
đất nhà ông Phạm Văn Huôl
|
280
|
|
188
|
Đường qua
cầu nhà thờ Tin Lành
|
Giáp
Đường Phan Thị Tư
|
Đến ranh
đất nhà ông Dương Đức Thắng
|
280
|
|
189
|
Đường nhà
ông Lý Thanh Phúc
|
Bắt đầu
ranh đất nhà ông Lý Thanh Hiếu
|
Đến hết
ranh đất nhà ông Trang Chí Linh
|
280
|
|
190
|
Đường
kênh 5 Hùng (ấp Cái Tràm B)
|
Giáp
đường kênh 30/4
|
Đến hết
ranh đất nhà ông Võ Văn Chiến
|
280
|
|
191
|
Đường
kênh quốc trưởng (ấp Cái Tràm B)
|
Giáp
đường kênh xáng Cà Mau- Bạc Liêu
|
Ngã tư
đường ông Cơ
|
280
|
|
192
|
Đường Cầu
Lâm Út - Láng Giài
|
Giáp
đường Cầu Lâm Út - Láng Giài (nhà bà Tám)
|
Đến hết
ranh đất nhà ông Thạch Phách
|
300
|
|
193
|
Đường
giáp Hẻm 9 (ấp Thị Trấn B)
|
Bắt đầu
giáp hẻm 9 ông Hiếu
|
Đến hết
ranh đất nhà ông Quan
|
300
|
|
194
|
Đường
kênh giáp phường 8
|
Cống
phường 8
|
Nhà ông
Phạm Văn Dũng
|
400
|
|
195
|
Lộ Béc
Hen Nhỏ
|
Cầu ông
Tách
|
Nhà bà
Nguyễn Thị Nói
|
300
|
|
196
|
Ấp Xóm
Lớn
|
Bắt đầu
từ ranh đất ông Trần Quốc Thái
|
Cầu Miếu
|
280
|
|
197
|
Kênh 6
Tây
|
Bắt đầu
từ cầu 6 Tây
|
Cầu Hữu
Nghị
|
280
|
|
198
|
Xóm Lớn B
- 15A
|
Bắt đầu
từ cầu Miếu
|
Đến hết
đất ông Bình
|
280
|
|
199
|
Các tuyến
đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m
|
300
|
|
200
|
Các tuyến
đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m
|
350
|
|
201
|
Các tuyến
đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m
|
400
|
|
|
Đất ở
chưa có cơ sở hạ tầng
|
Thuận lợi
về mặt giao thông thủy, bộ
|
250
|
|
Không
thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ
|
200
|
46.
XÃ VĨNH MỸ
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT
|
Đường, tuyến lộ, khu vực
|
Đoạn đường
|
Giá đất năm 2026
|
|
Điểm đầu
|
Điểm cuối
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
|
1
|
Tuyến
đường ấp 21
|
Bắt đầu
từ giáp ranh thị trấn Hoà Bình
|
Đến nhà
ông Nghiêm
|
1.000
|
|
2
|
Tuyến đường ấp 22
|
Bắt đầu
từ nhà ông Nghiêm
|
Đến nhà
ông Thông
|
1.200
|
|
3
|
Tuyến đường ấp 23
|
Bắt đầu
từ cầu xã Minh Diệu
|
Đến chùa
Đìa Chuối đường đi xã Vĩnh Bình
|
500
|
|
4
|
Tuyến
đường ấp Ninh Lợi
|
Bắt đầu
từ nhà ông Thông
|
Đến cầu
Đoàn Thanh Niên
|
1.000
|
|
5
|
Đường
Trảng Bèo
|
Bắt đầu
từ cầu nhà ông Dương Văn Thạch
|
Đến hết
ranh đất nhà Ngô Thị Út Hồng (giáp ranh xã Châu Thới) (Tên cũ: giáp ranh xã
Vĩnh Hưng-Vĩnh Lợi)
|
340
|
|
6
|
Tuyến
đường ấp 21
|
Bắt đầu
từ cầu giữa (nhà ông Nguyễn Văn Kỳ)
|
Đến cầu
Thanh Niên (nhà ông Trang Văn Út)
|
340
|
|
7
|
Tuyến
đường ấp 22
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà ông Lâm
|
Đến giáp
ấp Thị trấn B-Thị trấn Hoà Bình
|
340
|
|
8
|
Tuyến
đường Ấp 33
|
Bắt đầu
từ cầu xã Minh Diệu
|
Đến cầu
Cẩm Vân
|
540
|
|
9
|
Tuyến xóm
Trại
|
Đầu cầu
nhà ông 3 Oai
|
Đến vàm
Xã Xín (nhà ông Nhường)
|
340
|
|
10
|
Lộ nhựa
ấp Trà Co -Hậu Bối
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà ông Hai Kia
|
Đến hết
ranh đất nhà ông Thái Hoàng Giang
|
360
|
|
11
|
Đường Cầu
Miểu ấp 33, ấp 36
|
Bắt đầu
từ cầu Miểu ấp 33
|
Đến cầu
nhà bà Lù
|
340
|
|
12
|
Lộ Cầu
Sập - Ninh Quới
|
Bắt đầu
từ cầu Bảy Phát
|
Đến cống
nhà ông Bảo (Giáp ranh xã Châu Thới)
|
1.000
|
|
13
|
Tuyến ấp
36
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà ông Ba Được
|
Đến Ấp 38
giáp Láng Giài
|
420
|
|
14
|
Tuyến ấp
33
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà ông Kiều
|
Đến ngã
tư Trà Co (nhà ông Kía)
|
600
|
|
15
|
Tuyến cầu
Ba Bồi
|
Bắt đầu
từ cầu Bà Bồi
|
Đến hết
ranh đất nhà bà Tú Anh
|
360
|
|
16
|
Tuyến ấp
Trà Co
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà ông Chiến
|
Đến đầu
cầu Tư Quân
|
340
|
|
17
|
Tuyến
Ninh Lợi
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà ông 3 Huy
|
Đến hết
ranh đất nhà ông Chệl
|
340
|
|
18
|
Tuyến ấp
Cá Rô - 37
|
Bắt đầu
từ cầu ông Cảnh
|
Đến hết
ranh đất nhà ông 3 Thiện
|
340
|
|
19
|
Tuyến ấp
Trà Co - Hậu Bối
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà ông Chiến
|
Đến hết
ranh đất nhà ông 6 Huấn
|
340
|
|
20
|
Tuyến Hậu
Bối 1- Hậu Bối 2
|
Bắt đầu
từ đầu cầu nhà Sáu Lương
|
Đến đầu
cầu ông Ngoặc (Tên cũ: Đến đầu cầu nhà ông Mạnh)
|
340
|
|
21
|
Tuyến Hậu
Bối 2
|
Bắt đầu
từ đầu cầu nhà ông Mạnh
|
Đến đầu
cầu nhà ông Trường
|
340
|
|
22
|
Tuyến ấp
37
|
Bắt đầu
từ cầu nhà Sơn Đỉnh
|
Đến cầu
nhà ông Tùng, Giáp xã Hoà Bình (tên cũ: Giáp xã Long Thạnh, Vĩnh Lợi)
|
340
|
|
23
|
Tuyến ấp
38
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà ông Chót (Ngã tư Bàu Sen)
|
Đến hết
ranh đất nhà ông Đèo
|
340
|
|
24
|
Đường ấp
Hậu Bối I
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà ông Bộ
|
Đến hết
ranh đất nhà ông Út Chiến
|
340
|
|
25
|
Đường ấp
37
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà ông Sơn
|
Đến hết
ranh đất nhà ông Lộc
|
340
|
|
26
|
Âp Nam
Hưng
|
Bắt đầu
từ cầu nhà ông Oai
|
Đến hết
ranh đất nhà ông Đoàn Văn Thanh
|
340
|
|
27
|
Ấp Nam
Hưng-ấp Cá Rô
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà ông Hậu
|
Đến cầu
ông Phạm Thanh Hải
|
340
|
|
28
|
Ấp Hậu
Bối 1
|
Bắt đầu
từ cầu Đoàn
|
Đến hết
ranh đất nhà ông Gọn
|
310
|
|
29
|
Ấp 36
|
Bắt đầu
từ Miễu ấp 36
|
Đến hết
ranh đất nhà bà Chín Hiệm
|
310
|
|
30
|
Ấp Cá
Rô-ấp 36
|
Bắt đầu
từ cầu Chùa
|
Đến cầu
ông Ẩn
|
310
|
|
31
|
Tuyến
đường Củi, Ấp 37 – 38
|
Bắt đầu
từ cầu ông Ba Thành
|
Đến nhà
ông Long
|
310
|
|
32
|
Ấp 37-ấp
36
|
Bắt đầu
từ cầu Tư Khiêu
|
Đến cầu
ông Sung
|
500
|
|
33
|
Ấp Trà Co
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà ông Ửng
|
Đến hết
ranh đất nhà ông Dũng
|
300
|
|
34
|
Tuyến
đường ấp Trà Co - Hậu Bối II
|
Bắt đầu
từ nhà Bà Màu
|
Lộ mới mở
(Tên cũ: Đến nhà Bà Út)
|
340
|
|
35
|
Tuyến đường
Cá Rô, Ấp Cá Rô
|
Bắt đầu
từ cầu nhà ông Tư Hanh
|
Đến nhà
ông Khởi (cầu Từ Thiện)
|
310
|
|
36
|
Tuyến
đường ấp Trà Co - Cá Rô
|
Bắt đầu
từ cầu Xà Nâu
|
Đến nhà
ông Đường
|
310
|
|
37
|
Quốc lộ 1
|
Bắt đầu
từ giáp ranh xã Hòa Bình
|
Đến hết
ranh đất Nhà Thờ
|
3.600
|
|
38
|
Quốc lộ 2
|
Bắt đầu
từ hết ranh đất Nhà thờ
|
Đến
cầu số 2
|
3.600
|
|
39
|
Quốc lộ 3
|
Bắt đầu từ cầu số 2
|
Đến cầu số 3
|
3.600
|
|
40
|
Quốc lộ 4
|
Bắt
đầu từ cầu số 3
|
Đến cầu
Xóm Lung
|
2.900
|
|
41
|
Lộ tẻ
tránh dốc cầu số 2
|
Quốc lộ 1
|
Đến giao
lộ (ngã 3)
|
4.600
|
|
42
|
Lộ cũ (
dốc cầu số 2)
|
Quốc lộ 1
|
Đến giao
lộ (Ngã 3)
|
1.700
|
|
43
|
Đường
Vĩnh Mỹ - Phước Long
|
Bắt đầu
từ giao lộ (Ngã 3)
|
Đến cống
Tư Lù
|
1.440
|
|
44
|
Đường
Vĩnh Mỹ - Phước Long
|
Bắt đầu
từ cống Tư Lù
|
Đến giáp
Cầu Cây Dương (xã Vĩnh Bình cũ)
|
1.080
|
|
45
|
An Khoa -
An Thành
|
Quốc lộ 1
|
Đến cầu
ông Ớt
|
620
|
|
46
|
An Khoa -
An Thành
|
Bắt đầu
từ cầu ông Ngươn
|
Đến cầu
ông Khel (Tên cũ: Đến cầu ông Kim)
|
400
|
|
47
|
An Khoa -
An Thành
|
Bắt đầu
từ cầu ông Kim
|
Đến giáp
xã Hòa Bình
|
400
|
|
48
|
An Khoa -
An Thành
|
Bắt đầu
từ cầu ông Ớt
|
Đến cầu
Thanh Niên (Tên cũ: Đến hết ranh đất nhà ông Tới)
|
400
|
|
49
|
Đường xóm
Lung- Đồng Lớn 1
|
Bắt đầu
từ cầu xóm Lung
|
Đến cầu
Tư Chứa
|
400
|
|
50
|
Đường
Chệt Niêu- Đồng Lớn 2
|
Bắt đầu
từ cầu Chệt Niêu
|
Đến cầu
Vĩnh Phong 21
|
500
|
|
51
|
Đường Chệt Niêu- Đồng Lớn 3
|
Bắt đầu
từ cầu Vĩnh Phong 21
|
Đến giáp
ranh phường Láng Tròn (Tên cũ: Đến giáp ranh thị xã Giá Rai)
|
400
|
|
52
|
Đường Chệt Niêu- Đồng Lớn 4
|
Bắt đầu
từ cầu Nhà ông Thi
|
Giáp ranh
thị xã Giá Rai
|
400
|
|
53
|
Đường Đài
Loan
|
Quốc lộ 1
|
Đến kênh
HB 24
|
430
|
|
54
|
Bờ đông
kinh Vĩnh Mỹ - Phước Long
|
Quốc lộ 1
|
Đến cống
cầu số 2
|
500
|
|
55
|
Bờ đông
kinh Vĩnh Mỹ - Phước Long
|
Bắt đầu
từ cống cầu số 2
|
Đến giáp
ranh xã Vĩnh Bình kênh HB20 (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Vĩnh Bình)
|
500
|
|
56
|
Bờ đông
kinh Vĩnh Mỹ - Phước Long
|
Bắt đầu
từ cổng chào HB24
|
Đến cầu
nhà ông Đời
|
400
|
|
57
|
Đường Cày
|
Bắt đầu
từ cầu 3 Cuôi
|
Đến cầu
Cây Dương
|
400
|
|
58
|
Đường Cày
|
Bắt đầu
từ cầu nhà ông Tùng
|
Đến cầu
nhà ông Ngươn
|
400
|
|
59
|
Đường Cày
|
Bắt đầu
từ cầu Nhà ông Việt
|
Đến hết
ranh trụ sở HTX Vĩnh Cường
|
400
|
|
60
|
Tuyến
Hàng Me
|
Bắt đầu
từ cầu số 3
|
Đến cầu
Út Duy
|
400
|
|
61
|
Tuyến
Hàng Me
|
Bắt đầu
từ cầu Út Duy
|
Đến cầu
Cây Dương
|
400
|
|
62
|
Tuyến
Hàng Me
|
Quốc lộ 1
|
Đến hết
ranh đất nhà ông Huỳnh Công Tiến
|
400
|
|
63
|
Tuyến
Hàng Me
|
Quốc lộ 1
|
Đến hết
ranh đất nhà Ông Việt (Tên cũ: Đến hết ranh đất nhà ông Hải)
|
400
|
|
64
|
Đồng Lớn
1
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà ông Tư Thuyền
|
Đến cầu
nhà bà Sương
|
400
|
|
65
|
Tuyến bờ
kinh Vĩnh Phong 21
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà ông Hưng
|
Đến cầu
Hàng Me
|
400
|
|
66
|
Tuyến
đường cày
|
Bắt đầu
từ nhà ông Nguyễn Văn Thất
|
Đến nhà
ông Huỳnh Văn Khuôl
|
400
|
|
67
|
Tuyến
kênh Vĩnh Phong 21 (bờ Nam)
|
Bắt đầu
từ cầu Út Duy
|
Đến nhà
ông Lý Văn Chạy
|
400
|
|
68
|
Tuyến sau
nhà thờ
|
Bắt đầu
từ giáp Quốc Lộ 1A (nhà Ông Chinh)
|
Đến giáp
Quốc lộ 1A (nhà ông Tuấn)
|
400
|
|
69
|
Tuyến An
Khoa - An Thành
|
Bắt đầu
giáp lộ An Khoa - An Thành
|
Đến nhà
ông Võ Văn Nam
|
340
|
|
70
|
Tuyến cây
Dương - Đồng Lớn 1
|
Bắt đầu
từ cầu nhà ông Ngô Đồng Xia
|
Đến kênh
900
|
340
|
|
71
|
Tuyến
Đồng Lớn 1
|
Bắt đầu
từ nhà ông Huỳnh Thanh Sang
|
Đến nhà
ông Huỳnh Minnh Điền
|
340
|
|
72
|
Tuyến
Đồng Lớn 2
|
Bắt đầu
từ Cầu Trường Học
|
Đến nhà
ông Lý Văn Chạy (Tên cũ: Đến nhà bà Đặng Thị Lụa)
|
340
|
|
73
|
Tuyến
đường Xóm Lung - Đồng Lớn 1
|
Bắt đầu
từ cầu Láng Tranh
|
Đến nhà
ông Nguyễn Ngọc Tỉnh
|
340
|
|
74
|
Tuyến NT
|
Bắt đầu
từ cầu Ba Châu
|
Đến kênh
thủy nông nội đồng (Tên cũ: Đến kênh TNNĐ)
|
340
|
|
75
|
Tuyến
Hàng Me
|
Bắt đầu
giáp cầu Ông Te
|
Đến cầu
nhà ông Thành
|
340
|
|
76
|
Tuyến NT
|
Bắt đầu
từ cầu nhà ông Thành
|
Đến giáp
kênh Vĩnh Phong 17
|
340
|
|
77
|
Đường
Vĩnh Mỹ - Phước Long
|
Bắt đầu
từ cầu Cây Dương (giáp ranh xã Vĩnh Mỹ B cũ)
|
Đến hết
ranh đất nhà bà Dương Ánh Tuyết
|
1.100
|
|
78
|
Đường
Vĩnh Mỹ - Phước Long
|
Từ ranh
đất nhà bà Dương Ánh Tuyết
|
Đến lộ tẻ
18-19
|
1.500
|
|
79
|
Đường
Vĩnh Mỹ - Phước Long
|
Bắt đầu
từ lộ tẻ 18-19
|
Đến giáp
ranh xã Vĩnh Thanh (huyện Phước Long cũ)
|
1.100
|
|
80
|
Lộ tẻ (
vào UBND xã)
|
Bắt đầu
từ lộ Vĩnh Mỹ-Phước Long
|
Đến hết
ranh đất nhà ông Cường
|
1.000
|
|
81
|
Lộ tẻ (
dốc cầu Bàu Sàng)
|
Bắt đầu
từ cầu Bàu Sàng
|
Đến cống
Bảy Quân
|
1.000
|
|
82
|
Lộ tẻ đi
Minh Diệu
|
Bắt đầu
từ cầu Bàu Sàng 2
|
Đến cầu
Chùa Đìa Chuối
|
500
|
|
83
|
Lộ Kế
Phòng- Mỹ Phú Nam
|
Bắt đầu
từ cầu Bàu Sàng 2
|
Đến trụ
sở ấp Mỹ Phú Nam
|
500
|
|
84
|
Tuyến
Kênh HB 16
|
Bắt đầu
từ kênh HB 16 (đầu kênh)
|
Đến kênh
HB 16 (cuối kênh)
|
500
|
|
85
|
Tuyến
Kênh HB 18
|
Bắt đầu
từ cầu ông Minh (kênh HB 18)
|
Đến kênh
HB 18 (cuối kênh)
|
340
|
|
86
|
Lộ Minh
Hòa
|
Bắt đầu
từ cầu nhà ông Đầy
|
Đến cầu
Trung Ương Đoàn
|
500
|
|
87
|
Lộ Thạnh
Hưng II- Mỹ Phú Nam
|
Bắt đầu
từ cầu Trung Ương Đoàn
|
Đến giáp
xã Vĩnh Thanh (Tên cũ: Đến giáp xã Hưng Phú)
|
340
|
|
88
|
Đường Cây
Dông
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà bà 2 Miên
|
Đến hết
ranh đất nhà bà Nguyệt
|
340
|
|
89
|
Tuyến Cây
Dông Cựa Gà
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà ông Mót
|
Đến hết
ranh đất nhà bà Lài
|
340
|
|
90
|
Lộ Minh
Hòa
|
Bắt đầu
từ cầu Trung Ương Đoàn
|
Đến giáp
kênh HB
|
340
|
|
91
|
Lộ tẻ
Thanh Sơn
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà ông Trần Văn Lắm
|
Đến kênh
HB20 (Tên cũ: Đến giáp Vĩnh Mỹ B)
|
340
|
|
92
|
Tuyến ấp
Thanh Sơn
|
Bắt đầu
từ cầu Chùa Đìa Chuối
|
Đến hết
ranh đất nhà ông 4 Dựt (giáp Vĩnh Mỹ B cũ)
|
340
|
|
93
|
Lộ tẻ ấp
17-20
|
Bắt đầu
từ cầu Đình 17-20
|
Đến giáp
ranh xã Vĩnh Thạnh (Tên cũ: Đến hết ấp 20 (giáp xã Phong Thạnh Đông)
|
340
|
|
94
|
Tuyến
Kênh Vĩnh Phong ấp 17
|
Bắt đầu
từ ranh đất kho đạn
|
Đến ngã 3
cầu Châu
|
420
|
|
95
|
Tuyến
đường ấp 17
|
Bắt đầu
từ ngã 3 cầu Châu
|
Đến cầu
Bàu Sàng
|
420
|
|
96
|
Lộ tẻ ấp
Thanh Sơn
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà ông Trần Văn Lắm
|
Đến kênh
HB20 (Tên cũ: Đến giáp Vĩnh Mỹ B)
|
340
|
|
97
|
Đường
18-19
|
Bắt đầu
từ cống nhà 7 Quân
|
Giáp
phường Láng Tròn (Tên cũ: Đến giáp xã Phong Thạnh Đông (Giá Rai)
|
600
|
|
98
|
Lộ Ninh
Lợi
|
Bắt đầu
từ cầu Chùa Đìa Chuối
|
Đến cầu
Trung Ương Đoàn
|
500
|
|
99
|
Đường
Thanh Sơn
|
Bắt đầu
từ cầu Trung Ương Đoàn
|
Đến hết
ranh đất nhà ông Tuấn
|
340
|
|
100
|
Lộ 19
|
Bắt đầu
từ trụ sở ấp 19
|
Đến hết
ranh đất nhà ông Linh
|
340
|
|
101
|
Đường Mỹ
Phú Nam
|
Bắt đầu
từ cầu Nhà ông Nghiệp
|
Đến kênh
Thủy nông nội đồng
|
340
|
|
102
|
Tuyến
đường 17 - 19
|
Bắt đầu
từ Cầu Trâu
|
Đến giáp
ranh xã Phong Thạnh Đông
|
340
|
|
103
|
Tuyến
đường ấp Ninh Lợi
|
Bắt đầu
từ nhà ông Khởi (Tên cũ: Bắt đầu từ nhà ông Khô)
|
Đến nhà
ông Thạch Vệ (Tên cũ: Đến nhà ông Danh Vệ)
|
340
|
|
104
|
Tuyến
đường Ấp Kế Phòng - Minh Hòa
|
Bắt đầu
từ nhà ông Đầy
|
Đến nhà
ông Trưởng
|
340
|
|
105
|
Tuyến
đường 18 - 19
|
Bắt đầu
từ chùa Ấp 18
|
Đến nhà
ông Bét
|
340
|
|
106
|
Lộ tẻ ấp
Mỹ Phú Nam
|
Từ giáp
xã Hưng Phú
|
Đến kênh
Thủy nông nội đồng
|
340
|
|
107
|
Tuyến
đường kênh ông Cò
|
Từ đầu
kênh
|
Đến cuối
kênh
|
340
|
|
108
|
Tuyến
Thạnh Hưng 2-Kế Phòng
|
Cầu bà
Hai Huê
|
Đến tuyến
kênh HB16
|
340
|
|
109
|
Các tuyến
đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m
|
220
|
|
110
|
Các tuyến
đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m
|
250
|
|
111
|
Các tuyến
đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m
|
350
|
|
|
Đất ở
chưa có cơ sở hạ tầng
|
Thuận lợi
về mặt giao thông thủy, bộ
|
200
|
|
Không
thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ
|
180
|
47.
XÃ VĨNH HẬU
Đơn vị tính: 1.000đ/m2
|
STT
|
Đường, tuyến lộ, khu vực
|
Đoạn đường
|
Giá đất năm 2026
|
|
Điểm đầu
|
Điểm cuối
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
|
1
|
Tuyến lộ
Xóm Lung-Cái Cùng
|
Bắt đầu
từ cầu Đê Trường Sơn- ấp Vĩnh Lạc
|
Đến giáp
ấp Vĩnh Hội - Xã Vĩnh Mỹ A
|
640
|
|
2
|
Chợ Cống
Cái Cùng
|
Bắt đầu
từ đê Trường Sơn
|
Đến cầu
Chữ Thập Đỏ - sửa: đến Nhà văn hóa ấp Vĩnh Lạc
|
1.600
|
|
3
|
Lộ dưới
ấp Vĩnh Lạc
|
Bắt đầu
từ cầu qua sông Cái Cùng
|
Đến cầu
Chữ Thập Đỏ - sửa: đến Nhà văn hóa ấp Vĩnh Lạc
|
720
|
|
4
|
Đường
Trường An
|
Bắt đầu
từ cầu Vĩnh Tiến
|
Đến đê
Trường Sơn
|
600
|
|
5
|
Đường
Kinh Tế
|
Bắt đầu
từ cầu Vĩnh Hòa
|
Đến đê
Trường Sơn ấp Vĩnh Mới
|
600
|
|
6
|
Đường
Kinh Tế
|
Bắt đầu
từ cầu Vĩnh Hòa
|
Đến đê
Trường Sơn ấp Vĩnh Mới (phía bên sông)
|
600
|
|
7
|
Đường
Giồng Nhãn-Gành Hào
|
Bắt đầu
từ cầu Đê Trường Sơn- ấp Vĩnh Lạc
|
Đến giáp
ấp Vĩnh Mẫu - Xã Vĩnh Hậu
|
540
|
|
8
|
Tuyến
Kênh Bảy Hồng
|
Bắt đầu
từ ấp Vĩnh Bình
|
Đến Ấp
Vĩnh Hòa
|
340
|
|
9
|
Đường
Kinh 4 ngang trụ sở xã cũ
|
Bắt đầu
từ cầu ấp Vĩnh Lập
|
Đến cầu
Vĩnh Hòa
|
500
|
|
10
|
Tuyến 500
|
Bắt đầu
từ ấp Vĩnh Lạc
|
Đến Ấp
Vĩnh Mới
|
340
|
|
11
|
Tuyến lộ
nhựa
|
Bắt đầu
từ cầu Chữ Thập Đỏ - sửa: Từ nhà văn hóa ấp Vĩnh Lạc
|
Đến Lộ Đê
Đông
|
600
|
|
12
|
Đường
Vĩnh Hòa
|
Bắt đầu
từ cầu Vĩnh Hòa
|
Đến Ấp
Vĩnh Tân, xã Vĩnh Mỹ A
|
340
|
|
13
|
Tuyến
đường Vĩnh Hòa (phía bên sông)
|
Bắt đầu
từ cầu kênh Ông Tà
|
Đến Ấp
Vĩnh Tân, xã Vĩnh Mỹ A
|
340
|
|
14
|
Tuyến Đê
Đông
|
Bắt đầu
từ ấp Vĩnh Lạc, xã Vĩnh Thịnh
|
Đến Cầu
Mương I
|
600
|
|
15
|
Tuyến lộ
Vĩnh Hòa - Vĩnh Kiểu
|
Bắt đầu
từ cầu Vĩnh Hòa giáp ấp Vĩnh Tân, xã Vĩnh Mỹ A
|
Đến cầu
Lung Lớn ấp Vĩnh Thạnh- xã Vĩnh Hậu
|
340
|
|
16
|
Tuyến
đường Kim Em
|
Bắt đầu
từ kênh ấp Vĩnh Hòa
|
Đến mương
I (giáp xã Vĩnh Hậu)
|
340
|
|
17
|
Tuyến Ông
Tà
|
Bắt đầu
từ ấp Vĩnh Mới
|
Đến mương
I (giáp xã Vĩnh Hậu)
|
340
|
|
18
|
Đường
Bình Tiến
|
Bắt đầu
từ cầu Vĩnh Tiến
|
Đến giáp
cầu Vĩnh Thành- xã Vĩnh Mỹ A
|
340
|
|
19
|
Đường hậu
cơ quan
|
Đê Trường
Sơn
|
Đến hạt
Kiểm lâm liên huyện (ấp Vĩnh Lạc)
|
500
|
|
20
|
Đường
Cống Đá
|
Bắt đầu
từ ấp Vĩnh Lập
|
Đến kênh
7 Hồng (ấp Vĩnh Bình)
|
340
|
|
21
|
Tuyến
đường kênh Đốc Thiện
|
Bắt đầu
từ ấp Vĩnh Bình
|
Đến Ấp
Vĩnh Hòa
|
340
|
|
22
|
Tuyến cặp
kênh Trường Sơn
|
Bắt đầu
từ cầu Vĩnh Lạc
|
Đến đến
lộ sau hậu - sửa : đến đường Hậu cơ quan
|
400
|
|
23
|
Tuyến cầu
thưa
|
Bắt đầu
từ ấp Vĩnh Lập
|
Đến đường
Bình Tiến
|
340
|
|
24
|
Tuyến
kênh cạn
|
Bắt đầu
từ đường Bình Tiến
|
đến cầu
Hải Triều Âm
|
340
|
|
25
|
Tuyến
đường mương 4
|
Bắt đầu
từ ấp Vĩnh Mới (đường Giồng Nhãn - Gành Hào)
|
Đến đê
Đông (Vĩnh Mới)
|
340
|
|
26
|
Tuyến
đường mương 7
|
Bắt đầu
từ ấp Vĩnh Tiến (đường Giồng Nhãn - Gành Hào)
|
Đến đê
Đông (Vĩnh Tiến)
|
340
|
|
27
|
Tuyến
đường Lái Hai
|
Đường
Giồng Nhãn - Gành Hào
|
Đến kênh
500 (ấp Vĩnh Mới )
|
340
|
|
28
|
Tuyến
đường Nông Trường
|
Đường
Giồng Nhãn - Gành Hào
|
Đến kênh
Hộc Máu (ấp Vĩnh Mới)
|
340
|
|
29
|
Tuyến
đường Mương I
|
Đường
Giồng Nhãn - Gành Hào (ấp Vĩnh Mới)- sửa : Từ đường kênh Ông Tà
|
Đến cầu
nhà ông Trần Hòa Bình (ấp Vĩnh Kiểu) - sửa : đến cầu Lung Lớn
|
340
|
|
30
|
Tuyến
đường Sua Đũa
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà ông Thạch Minh
|
Đến tuyến
đường Kim Em
|
340
|
|
31
|
Tuyến
Đường điện gió
|
Bắt đầu
từ đường Đê Đông
|
Đến Ấp
Vĩnh Tân, xã Vĩnh Mỹ A
|
400
|
|
32
|
Tuyến
đường mương 6
|
Đường
Giồng Nhãn - Gành Hào
|
đến đường
Kênh 500
|
360
|
|
33
|
Tuyến
đường Hữu Tính
|
Đường
Giồng Nhãn - Gành Hào
|
đến đường
Kênh 500
|
360
|
|
34
|
Đường
Giồng Nhãn - Gành Hào
|
Bắt đầu
từ giáp ranh xã Vĩnh Hậu
|
Đến giáp
ranh Phường nhà Mát
|
1.050
|
|
35
|
Đường Đê
Đông (Đê Biển)
|
Bắt đầu
từ giáp ranh Phường nhà Mát
|
Đến giáp ranh
xã Vĩnh Hậu
|
1.000
|
|
36
|
Tuyến
Kênh 7 (Phía Tây)
|
Đê Đông
|
Đến giáp
Kênh Giồng Me ấp 17
|
500
|
|
37
|
Đường
Kênh 7(phía Đông)
|
Bắt đầu
từ đường Giồng Nhãn -Gành Hào
|
Đến giáp
Kênh Giồng Me ấp 17
|
340
|
|
38
|
Đường
Kênh 7(phía Đông)
|
Chợ tạm
ấp 15
|
Đến đê
Đông
|
340
|
|
39
|
Đường
Kênh 9 (Phía Tây)
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà bà năm Ánh
|
Đến giáp
lộ Cây Gừa
|
500
|
|
40
|
Tuyến
Kênh 9 (Phía Đông)
|
Bắt đầu
từ Đê Đông
|
Đến đường
Giồng Nhãn - Gành Hào
|
500
|
|
41
|
Tuyến
phía Đông Kênh 12
|
Bắt đầu
từ cầu 12 (đường Giồng Nhãn - Gành Hào)
|
Đến giáp
trụ sở ấp Cây Gừa
|
500
|
|
42
|
Tuyến
phía Tây kênh 12
|
Bắt đầu
từ Cầu Kênh 12
|
Đến nhà
ông Huỳnh Văn Hiền (ấp 13 xã Vĩnh Hậu)
|
420
|
|
43
|
Tuyến
Đường Cây Gừa
|
Bắt đầu
từ ấp Cây Gừa
|
Đến hết
ranh đất nhà ông Lộc giáp Phường 2
|
340
|
|
44
|
Tuyến
Đường Cây Gừa - Giồng Tra
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà ông Lâm Phước Sơn
|
Đến cầu
Thanh Niên
|
340
|
|
45
|
Tuyến
phía Bắc Giồng Tra
|
Bắt đầu
từ cầu Thanh Niên
|
Đến kênh
Cây Mét giáp Phường 8
|
340
|
|
46
|
Lộ bê
tông phía Nam kênh Giồng Tra
|
Bắt đầu
từ cầu Thanh Niên
|
Đến hết
ranh đất nhà ông Huỳnh Tấn Đạt
|
340
|
|
47
|
Tuyến
Đông Kênh 12
|
Bắt đầu
từ Đê Đông
|
Đến cầu
Kênh 12
|
700
|
|
48
|
Tuyến Tây
Kênh 12
|
Bắt đầu
từ Đê Đông
|
Đến cầu
Kênh 12
|
400
|
|
49
|
Tuyến Tây
Giồng Tra
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà Ông Lộc ấp Cây Gừa
|
Đến giáp
cầu nhà ông Lượm (ấp Giồng Tra)
|
340
|
|
50
|
Chợ tạm
ấp 15
|
Bắt đầu
từ chợ tạm ấp 15
|
Đến cầu
Kênh 1 ấp 15
|
340
|
|
51
|
Đê Đông
kênh 6 ấp 15
|
Bắt đầu
từ Đê Đông
|
Đến kênh
2 ấp 15
|
340
|
|
52
|
Kênh ranh
ấp 17
|
Bắt đầu
từ kênh 7
|
Đến kênh
9
|
340
|
|
53
|
Khu dân
tộc Khmer
|
Bắt đầu
từ đường Giồng Nhãn -Gành Hào
|
Đến kênh
1 ấp 6
|
340
|
|
54
|
Lộ bê
tông kênh 1 ấp 16
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà ông Khiết
|
Đến giáp
Vườn Chim
|
340
|
|
55
|
Lộ bê
tông kênh Cựa Gà
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà ông Hiền
|
Đến giáp
kênh 5 ấp 12
|
340
|
|
56
|
Lộ bê
tông kênh giáp ranh
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà ông tám Hoàng
|
Đến giáp
kênh phường 2
|
340
|
|
57
|
Kênh 4 Ấp
15
|
Bắt đầu
từ kênh Trường Sơn
|
Đến đê
Đông
|
340
|
|
58
|
Phía Tây
kênh số 4 ấp 15
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà ông Nghĩa
|
Đến giáp
kênh Trường Sơn 2
|
340
|
|
59
|
Kênh 6 Ấp
17
|
Bắt đầu
từ giáp Kênh số 7
|
Đến giáp
nhà ông Dư
|
340
|
|
60
|
Lộ bê
tông kênh 7
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà bà Thu Ba
|
Đến giáp
kênh 9
|
340
|
|
61
|
Lộ bê
tông (Kênh 130)
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà ông Nghĩa
|
Giáp đê
Đông
|
340
|
|
62
|
Phía Tây
cầu Dần Xây
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà bà Xuân
|
Giáp kênh
Giồng Me - cây Dừa
|
340
|
|
63
|
Lộ bê
tông
|
Bắt đầu
từ cầu Thanh Niên
|
Giáp nhà
ông Tô Thành Lâm
|
340
|
|
64
|
Lộ bê
tông khu 37ha ấp Cây Gừa
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà bà Đào
|
Giáp kênh
số 9
|
340
|
|
65
|
Tuyến
kênh 10 (phía đông)
|
Bắt đầu
từ Đê Đông
|
Đến đường
Giồng Nhãn - Gành Hào
|
420
|
|
66
|
Tuyến
kênh 11 phía đông kênh 12
|
Bắt đầu
từ kênh 130
|
Đến giáp
kênh Trường Sơn 2
|
420
|
|
67
|
Tuyến
Vành Đai Sân Chim
|
Bắt đầu
từ nhà ông Huỳnh Văn Quang
|
Đến giáp
nhà ông Tiếu
|
420
|
|
68
|
Đường Hòa
Bình - Vĩnh Hậu
|
Bắt đầu
từ cầu Lung Lớn
|
Đến cây
xăng ông Vạn
|
1000
|
|
69
|
Đường Hòa
Bình - Vĩnh Hậu
|
Bắt đầu
từ cây xăng ông Vạn
|
Đến kênh
5M4
|
1.200
|
|
70
|
Đường Hòa
Bình - Vĩnh Hậu
|
Bắt đầu
từ kênh 5M4
|
Đến đê
Đông
|
1.000
|
|
71
|
Lộ Đê
Đông
|
Bắt đầu
từ giáp xã Vĩnh Hậu A
|
Đến kênh
mương I (nhà ông Hàn Lê)
|
1.000
|
|
72
|
Đường
Giồng Nhãn-Gành Hào
|
Bắt đầu
từ giáp ranh xã Vĩnh Hậu A
|
Đến kênh
mương I (nhà ông Hai Bắc)
|
1.200
|
|
73
|
Tuyến
đường Hòa Bình - Vĩnh Hậu (phía Đông Kênh)
|
Bắt đầu
từ giáp Thị trấn Hòa Bình
|
Đến cầu 3
Thân
|
340
|
|
74
|
Tuyến
đường Hòa Bình - Vĩnh Hậu (phía Đông Kênh)
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà 9 Hiến
|
Đến kênh
130
|
340
|
|
75
|
Đường
Toàn Thắng
|
Bắt đầu
từ ranh đất trường tiểu học Vĩnh Hậu C - sửa : Từ giáp lộ Hòa Bình - Vĩnh Hậu
|
Đến kênh
12
|
430
|
|
76
|
Đường
Miểu Toàn Thắng - Cái Tràm
|
Bắt đầu
từ kênh Hòa Bình - Vĩnh Hậu
|
Đến giáp
ranh Vĩnh Hậu A
|
340
|
|
77
|
Đường
Lung Lớn
|
Bắt đầu
từ lộ Hòa Bình - Vĩnh Hậu
|
Đến mương
I nhà ông Hàn Lê
|
500
|
|
78
|
Đường Cầu
Trâu - sửa : Đường Cầu Trâu (phía Nam)
|
Bắt đầu
từ lộ Hòa Bình - Vĩnh Hậu
|
Đến kênh
mương I
|
400
|
|
79
|
Đường Cầu
Trâu ( phía Bắc)
|
Bắt đầu
từ lộ Hòa Bình - Vĩnh Hậu
|
Đến kênh
mương I
|
350
|
|
80
|
Đường
Mương 6
|
Bắt đầu
từ kênh 5m4
|
Đến kênh
130
|
340
|
|
81
|
Đường
Mương 8 - sửa : Đường Mương 8 (Phía Tây )
|
Bắt đầu
từ kênh Trường Sơn
|
Đến kênh
130
|
340
|
|
82
|
Đường
Mương 8 - sửa : Đường Mương 8 (Phía Đông )
|
Bắt đầu
từ kênh Trường Sơn
|
Đến kênh
130
|
340
|
|
83
|
Đường
Kênh Tế II - sửa : Đường Kênh Tế II ( phía Đông )
|
Bắt đầu
từ kênh Cây Gừa
|
Đến đê
Đông
|
340
|
|
84
|
Đường
Kênh Tế II - sửa : Đường Kênh Tế II ( phía Tây )
|
Bắt đầu
từ kênh Cây Gừa
|
Đến đê
Đông
|
340
|
|
85
|
Đường
Kênh Làng Hưu (phía Đông)
|
Bắt đầu
từ kênh Cây Gừa
|
Đến đê
Đông
|
340
|
|
86
|
Đường
Kênh Làng Hưu ( phía Tây )
|
Bắt đầu
từ kênh Cây Gừa
|
Đến đê
Đông
|
340
|
|
87
|
Đường Nam
Kênh Trường Sơn
|
Bắt đầu
từ cầu Xã
|
Đến kênh
Mương 1
|
420
|
|
88
|
Đường 5M4
|
Bắt đầu
từ lộ Hòa Bình - Vĩnh Hậu
|
Đến kênh
8 - sửa : Mương 7
|
340
|
|
89
|
Đường ấp
Thống Nhất ( phía Đông )
|
Bắt đầu
từ đê Trường Sơn II
|
Đến đê
Đông
|
340
|
|
90
|
Đường ấp
Thống Nhất ( phía Tây )
|
Bắt đầu
từ đê Trường Sơn II
|
Đến đê
Đông
|
340
|
|
91
|
Đường khu
Tái Định Cư
|
Bắt đầu
từ Kênh Mương 1
|
Đến
trường tiểu học Vĩnh Hậu C
|
340
|
|
92
|
Đường khu
Tái Định Cư
|
Bắt đầu
từ Kênh Thống Nhất
|
Đến giáp
xã Vĩnh Hậu A (cũ)
|
340
|
|
93
|
Đường
kênh Ba Vịt ( 2 bên lộ )
|
Bắt đầu
từ kênh Trường Sơn II
|
Đến giáp
khu Tái định cư
|
340
|
|
94
|
Đường
giáp ranh ấp 12 - ấp 13
|
Bắt đầu
từ kênh Cây Gừa
|
Đến đê
Đông
|
340
|
|
95
|
Đường
kênh ông Tà ( 2 bên lộ )
|
Bắt đầu
từ lộ Hòa Bình - Vĩnh Hậu
|
Đến kênh
I
|
340
|
|
96
|
Đường
kênh Ba Quý ( 2 bên lộ )
|
Bắt đầu
từ lộ Hòa Bình - Vĩnh Hậu
|
Đến kênh
I
|
340
|
|
97
|
Đường
kênh Tây Mắt Đỏ ( 2 bên lộ)
|
Bắt đầu
từ kênh Cầu Trâu
|
Đến đường
kênh Lung Lớn
|
340
|
|
98
|
Đường
kênh Mười Chuột ( 2 bên lộ)
|
Bắt đầu
từ kênh Cầu Trâu
|
Đến đường
kênh Lung Lớn
|
340
|
|
99
|
Đường
kênh Năm Châm
|
Bắt đầu
từ kênh Cây Gừa
|
Đến đường
kênh Cô Tuyết
|
340
|
|
100
|
Đường
kênh Cô Tuyết
|
Bắt đầu
từ đường Hòa Bình - Vĩnh Hậu
|
Đến đường
Miểu Toàn Thắng - Cái Tràm
|
340
|
|
101
|
Tuyến sau
hậu
|
Bắt đầu
từ đường vô Trạm Y tế xã
|
Đến kênh
Trường Sơn
|
300
|
|
102
|
Tuyến
đường phía đông kênh 9
|
Bắt đầu
từ nhà ông Chính
|
Đến giáp
nhà ông Nga
|
400
|
|
103
|
Tuyến cầu
thưa kênh cạn
|
Bắt đầu
từ ấp Vĩnh Lập
|
Đến ấp
Vĩnh Hòa
|
300
|
|
104
|
Các tuyến
đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m
|
220
|
|
105
|
Các tuyến
đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m
|
250
|
|
106
|
Các tuyến
đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m
|
350
|
|
|
Đất ở
chưa có cơ sở hạ tầng
|
Thuận lợi
về mặt giao thông thủy, bộ
|
200
|
|
Không
thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ
|
180
|
48.
XÃ PHONG HIỆP
Đơn vị tính: 1.000đ/m2
|
STT
|
Đường, tuyến lộ, khu vực
|
Đoạn đường
|
Giá đất năm 2026
|
|
Từ
|
Đến
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
|
1
|
Ấp 1A
(Khu vực xã Phong Thanh Tây A cũ)
|
Bắt đầu
từ cầu Số 2 , ấp 1A, trên lộ
|
Đến kênh
500 về hướng ấp 8A (bờ Bắc), trên lộ
|
780
|
|
2
|
Ấp 1A
(Khu vực xã Phong Thanh Tây A cũ)
|
Bắt đầu
từ cầu Số 2 , ấp 1A, dưới lộ
|
Đến kênh
500 về hướng ấp 8A (bờ Bắc), dưới lộ
|
660
|
|
3
|
Ấp 1A -
8A (Khu vực xã Phong Thanh Tây A cũ)
|
Bắt đầu
từ kênh 500 về hướng ấp 8A (bờ Bắc), trên lộ
|
Đến kênh
3.000, trên lộ
|
660
|
|
4
|
Ấp 1A -
8A (Khu vực xã Phong Thanh Tây A cũ)
|
Bắt đầu
từ kênh 500 về hướng ấp 8A (bờ Bắc), dưới lộ
|
Đến kênh
3.000, dưới lộ
|
530
|
|
5
|
Ấp 2B
(Khu vực xã Phong Thanh Tây A cũ)
|
Bắt đầu
từ cầu số 2 , ấp 2B, trên lộ
|
Đến
trường THCS xã Phong Thạnh Tây A về hướng 8A (Bờ Nam), trên lộ
|
960
|
|
6
|
Ấp 2B
(Khu vực xã Phong Thanh Tây A cũ)
|
Bắt đầu
từ cầu số 2 , ấp 2B, dưới lộ
|
Đến
trường THCS xã Phong Thạnh Tây A về hướng 8A (Bờ Nam), dưới lộ
|
870
|
|
7
|
Ấp 2B
(Khu vực xã Phong Thanh Tây A cũ)
|
Bắt đầu
từ Trường THCS xã Phong Thạnh Tây A, trên lộ
|
Đến kênh
1.000, trên lộ
|
870
|
|
8
|
Ấp 2B
(Khu vực xã Phong Thanh Tây A cũ)
|
Bắt đầu
từ Trường THCS xã Phong Thạnh Tây A, dưới lộ
|
Đến kênh
1.000, dưới lộ
|
760
|
|
9
|
Ấp 2B -
8A (bờ Nam kênh Phong Thạnh Tây) (Khu vực xã Phong Thanh Tây A cũ)
|
Bắt đầu
từ kênh 1.000 bờ Nam, trên lộ
|
Đến kênh
4.000 bờ Nam, trên lộ
|
780
|
|
10
|
Ấp 2B -
8A (bờ Nam kênh Phong Thạnh Tây) (Khu vực xã Phong Thanh Tây A cũ)
|
Bắt đầu
từ kênh 1.000 bờ Nam, dưới lộ
|
Đến kênh
4.000 bờ Nam, dưới lộ
|
660
|
|
11
|
Bờ Nam
kênh Phong Thạnh Tây (ấp 8B)
|
Bắt đầu
từ kênh 4.000 bờ Nam, trên lộ
|
Đến hết
ấp 8B bờ Nam, trên lộ
|
660
|
|
12
|
Bờ Nam
kênh Phong Thạnh Tây (ấp 8B)
|
Bắt đầu
từ kênh 4.000 bờ Nam, dưới lộ
|
Đến hết
ấp 8B bờ Nam, dưới lộ
|
530
|
|
13
|
Ấp 2B
(Khu vực xã Phong Thanh Tây A cũ)
|
Bắt đầu
từ cầu số 2 , ấp 2B, trên lộ
|
Đến hết
nhà ông Ngô Văn Khối, trên lộ
|
960
|
|
14
|
Ấp 2B
(Khu vực xã Phong Thanh Tây A cũ)
|
Bắt đầu
từ cầu số 2 , ấp 2B, dưới lộ
|
Đến hết
nhà ông Ngô Văn Khối, dưới lộ
|
780
|
|
15
|
Ấp 2B
(Khu vực xã Phong Thanh Tây A cũ)
|
Hết ngã
ba nhà ông Ngô Văn Khối, trên lộ
|
Đến cầu
Ba Lửa (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Phong Thạnh Tây B), trên lộ
|
720
|
|
16
|
Ấp 2B
(Khu vực xã Phong Thanh Tây A cũ)
|
Hết ngã
ba nhà ông Ngô Văn Khối, dưới lộ
|
Đến cầu
Ba Lửa (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Phong Thạnh Tây B), dưới lộ
|
590
|
|
17
|
Ấp 1A
(Khu vực xã Phong Thanh Tây A cũ)
|
Bắt đầu
từ cầu Số 2 , ấp 1A, trên lộ
|
Đến hết
ranh cây xăng Thuận Minh, trên lộ
|
780
|
|
18
|
Ấp 1A
(Khu vực xã Phong Thanh Tây A cũ)
|
Bắt đầu
từ cầu Số 2 , ấp 1A, dưới lộ
|
Đến hết
ranh cây xăng Thuận Minh, dưới lộ
|
660
|
|
19
|
Ấp 1A
(Khu vực xã Phong Thanh Tây A cũ)
|
Bắt đầu
từ hết ranh cây xăng Thuận Minh, trên lộ
|
Đến giáp
ranh xã Vĩnh Phước (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Phước Long), trên lộ
|
660
|
|
20
|
Ấp 1A
(Khu vực xã Phong Thanh Tây A cũ)
|
Bắt đầu
từ hết ranh cây xăng Thuận Minh, dưới lộ
|
Đến giáp
ranh xã Vĩnh Phước (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Phước Long), dưới lộ
|
590
|
|
21
|
Ấp 3 - 1B
(Khu vực xã Phong Thanh Tây A cũ)
|
Bắt đầu
từ cầu Ba Lợi (Tên cũ: Bắt đầu từ giáp ranh xã Phong Thạnh Tây B), trên lộ
|
Đến giáp
ranh xã Vĩnh Phước (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Vĩnh Phú Tây (bờ Đông)), trên
lộ
|
530
|
|
22
|
Ấp 3 - 1B
(Khu vực xã Phong Thanh Tây A cũ)
|
Bắt đầu
từ cầu Ba Lợi (Tên cũ: Bắt đầu từ giáp ranh xã Phong Thạnh Tây B), dưới lộ
|
Đến giáp
ranh xã Vĩnh Phước (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Vĩnh Phú Tây (bờ Đông)), dưới
lộ
|
410
|
|
23
|
Ấp 1B
(Khu vực xã Phong Thanh Tây A cũ)
|
Bắt đầu
từ Quản Lộ Phụng Hiệp - Cà Mau
|
Vào 1000m
ấp 1B về Phong Thạnh - Giá Rai
|
340
|
|
24
|
Ấp 3 (Khu
vực xã Phong Thanh Tây A cũ)
|
Bắt đầu
từ Quản Lộ Phụng Hiệp - Cà Mau
|
Vào 100m
ấp 3 về hướng Phong Thạnh - Giá Rai
|
650
|
|
25
|
Ấp 3 (Khu
vực xã Phong Thanh Tây A cũ)
|
Vào 100m
ấp 3 về hướng Phong Thạnh - Giá Rai
|
Đến giáp
xã Phong Thạnh - Giá Rai
|
460
|
|
26
|
Tuyến
Quản Lộ Phụng Hiệp - CM (Ấp 1B - ấp 3)
|
Bắt đầu
từ giáp ranh xã Vĩnh Phước (Tên cũ: Bắt đầu từ giáp ranh xã Vĩnh Phú Tây )
|
Đến cầu
Ba Lợi (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Phong Thạnh Tây B )
|
900
|
|
27
|
Đường dẫn
Cầu số 2 - QL Quản lộ Phụng Hiệp (Ấp 3)
|
QL Quản
lộ Phụng Hiệp
|
Đến kênh
Xáng Phụng Hiệp
|
700
|
|
28
|
Đường dẫn
Cầu số 2 - Quản lộ Phụng Hiệp (ấp 2B)
|
Bắt đầu từ
chân cầu vượt (Tên cũ: Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Phong )
|
Đến đoạn
tiếp giáp lộ Phước Long - Phong Thạnh Tây B (Tên cũ: Đến ranh đất nhà ông
Ngô Văn Khói )
|
650
|
|
29
|
Kênh 1000
ấp 1B, ấp 3
|
Bắt đầu
từ giáp ranh xã Vĩnh Phước (Tên cũ: Bắt đầu từ giáp ranh xã Vĩnh Phú Tây )
|
Đến kênh
Ba Lợi (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Phong Thạnh Tây B )
|
340
|
|
30
|
Kênh 1000
ấp 1A, ấp 2B
|
Bắt đầu
từ giáp ranh Kênh Cô Chín (Tên cũ: Bắt đầu từ giáp ranh Kênh Cô
Chính )
|
Đến giáp
ranh kênh Khạo Gạng
|
340
|
|
31
|
Kênh 2000
ấp 1A, ấp 8A, 2B
|
Bắt đầu
từ giáp ranh Kênh Cô Chín (Tên cũ: Bắt đầu từ giáp ranh Kênh Cô
Chính )
|
Đến giáp
ranh kênh Khạo Gạng
|
340
|
|
32
|
Kênh 3000
ấp 8A
|
Bắt đầu
từ giáp ranh Kênh Cô Chín (Tên cũ: Bắt đầu từ giáp ranh Kênh Cô
Chính )
|
Đến giáp
ranh kênh Khạo Gạng
|
340
|
|
33
|
Kênh 4000
ấp 8A, 8B
|
Bắt đầu
từ giáp ranh Kênh Cô Chín (Tên cũ: Bắt đầu từ giáp ranh Kênh Cô
Chính )
|
Đến giáp
ranh kênh Khạo Gạng
|
340
|
|
34
|
Kênh 5000
ấp 8B
|
Bắt đầu
từ giáp ranh Kênh Cô Chín (Tên cũ: Bắt đầu từ giáp ranh Kênh Cô
Chính )
|
Đến giáp
ranh kênh Khạo Gạng
|
340
|
|
35
|
Kênh 6000
ấp 8B
|
Bắt đầu
từ giáp ranh xã Phước Long
|
Đến giáp
ranh kênh Khạo Gạng
|
340
|
|
36
|
Kênh 7000
ấp 8B
|
Bắt đầu
từ giáp ranh kênh Phong Thạnh Tây
|
Đến giáp
ranh kênh Khạo Gạng
|
340
|
|
37
|
Kênh 8000
ấp 8B
|
Bắt đầu
từ giáp ranh kênh Phong Thạnh Tây (Tên cũ: Bắt đầu từ giáp ranh xã Vĩnh
Phong, huyện Vĩnh Thuận, tỉnh Kiên Giang )
|
Đến giáp
ranh kênh Khạo Gạng
|
340
|
|
38
|
Tuyến
kênh Cô 9 (ấp 1A)
|
Bắt đầu
từ đường Phước Long - Phong Thạnh Tây B (nhà ông Trịnh Hoài Nhanh)
|
Đến kênh
1000
|
340
|
|
39
|
Tuyến vào
Miếu Vinh Ông (ấp 8A)
|
Bắt đầu
từ Nhà Văn hóa (ấp 8A)
|
Đến Vinh
Ông
|
340
|
|
40
|
Tuyến
Kênh Phụng hiệp
|
Bắt đầu
từ cầu Chủ Chí (ấp 4), trên lộ
|
Đến hết
ranh nhà Phan Văn Chiến hướng về Cà Mau, trên lộ
|
2.800
|
|
41
|
Tuyến
Kênh Phụng hiệp
|
Bắt đầu
từ cầu Chủ Chí (ấp 4), dưới lộ
|
Đến hết
ranh nhà Phan Văn Chiến hướng về Cà Mau, dưới lộ
|
2.200
|
|
43
|
Tuyến
Kênh Phụng hiệp
|
Bắt đầu
từ hết ranh nhà Phan Văn Chiến, trên lộ
|
Đến hết
ranh nhà ông Võ Văn Thành, trên lộ
|
2.550
|
|
44
|
Tuyến
Kênh Phụng hiệp
|
Bắt đầu
từ hết ranh nhà Phan Văn Chiến, dưới lộ
|
Đến hết
ranh nhà ông Võ Văn Thành, dưới lộ
|
1.850
|
|
45
|
Tuyến
Kênh Phụng hiệp
|
Bắt đầu
từ hết ranh nhà ông Võ Văn Thành, trên lộ
|
Hết ranh
nhà ông Nguyễn Văn Luỹ, trên lộ
|
1.500
|
|
46
|
Tuyến
Kênh Phụng hiệp
|
Bắt đầu
từ hết ranh nhà ông Võ Văn Thành, dưới lộ
|
Hết ranh
nhà ông Nguyễn Văn Luỹ, dưới lộ
|
1.150
|
|
47
|
Tuyến
Kênh Phụng hiệp
|
Bắt đầu
từ hết ranh nhà ông Nguyễn Văn Luỹ, trên lộ
|
Đến hết
ranh Miễu nhà ông Trung, trên lộ
|
980
|
|
48
|
Tuyến
Kênh Phụng hiệp
|
Bắt đầu
từ hết ranh nhà ông Nguyễn Văn Luỹ, dưới lộ
|
Đến hết
ranh Miễu nhà ông Trung, dưới lộ
|
670
|
|
49
|
Tuyến
Kênh Phụng hiệp
|
Bắt đầu
từ hết ranh Miễu nhà ông Trung, trên lộ
|
Đến giáp
ranh xã Tân Lộc Đông (Cà Mau), trên lộ
|
800
|
|
50
|
Tuyến
Kênh Phụng hiệp
|
Bắt đầu
từ hết ranh Miễu nhà ông Trung, dưới lộ
|
Đến giáp
ranh xã Tân Lộc Đông (Cà Mau), dưới lộ
|
700
|
|
51
|
Đường
nhánh
|
Cầu Trung
ương Đoàn
|
Đến Cầu
kênh 1
|
700
|
|
52
|
Đường
nhánh
|
Bắt đầu
từ Cầu kênh 1
|
Đến Cầu
kênh 2
|
500
|
|
53
|
Tuyến Chủ
Chí - Chợ Hội
|
Bắt đầu
từ đầu cầu Chủ Chí (ấp 9), trên lộ
|
Đến hết
ranh cây xăng Nguyên Đời cũ (Tên cũ: Đến hết ranh cây xăng Nguyên Đời), trên
lộ
|
2.850
|
|
54
|
Tuyến Chủ
Chí - Chợ Hội
|
Bắt đầu
từ đầu cầu Chủ Chí (ấp 9), dưới lộ
|
Đến hết
ranh cây xăng Nguyên Đời cũ (Tên cũ: Đến hết ranh cây xăng Nguyên Đời), dưới
lộ
|
2.300
|
|
55
|
Tuyến Chủ
Chí - Chợ Hội
|
Bắt đầu
từ hết ranh đất cây xăng Nguyên Đời cũ (Tên cũ: Bắt đầu từ hết ranh đất cây
xăng Nguyên Đời), trên lộ
|
Đến hết
ranh đất nhà Đặng Văn Nghĩa, trên lộ
|
1.850
|
|
56
|
Tuyến Chủ
Chí - Chợ Hội
|
Bắt đầu
từ hết ranh đất cây xăng Nguyên Đời cũ (Tên cũ: Bắt đầu từ hết ranh đất cây
xăng Nguyên Đời), dưới lộ
|
Đến hết
ranh đất nhà Đặng Văn Nghĩa, dưới lộ
|
1.200
|
|
57
|
Tuyến Chủ
Chí - Chợ Hội
|
Bắt đầu
từ hết ranh đất nhà Đặng Văn Nghĩa, trên lộ
|
Đến hết
ranh đất nhà ông Dương Hồng Vũ, trên lộ
|
1.500
|
|
58
|
Tuyến Chủ
Chí - Chợ Hội
|
Bắt đầu
từ hết ranh đất nhà Đặng Văn Nghĩa, dưới lộ
|
Đến hết
ranh đất nhà ông Dương Hồng Vũ, dưới lộ
|
940
|
|
59
|
Tuyến Chủ
Chí - Chợ Hội
|
Bắt đầu
từ hết ranh đất nhà ông Dương Hồng Vũ, trên lộ
|
Đến Kênh
2.001, trên lộ
|
760
|
|
60
|
Tuyến Chủ
Chí - Chợ Hội
|
Bắt đầu
từ hết ranh đất nhà ông Dương Hồng Vũ, dưới lộ
|
Đến Kênh
2.001, dưới lộ
|
650
|
|
61
|
Tuyến Chủ
Chí - Chợ Hội
|
Bắt đầu
từ kênh 4.000, trên lộ
|
Đến giáp
xã Trí Phải (Tên cũ: Đến giáp xã Tân Phú, huyện Thới Bình (Cà
Mau)), trên lộ
|
670
|
|
62
|
Tuyến Chủ
Chí - Chợ Hội
|
Bắt đầu
từ kênh 4.000, trên lộ, dưới lộ
|
Đến giáp
xã Trí Phải (Tên cũ: Đến giáp xã Tân Phú, huyện Thới Bình (Cà
Mau)), dưới lộ
|
550
|
|
63
|
Tuyến
đường ấp 9B
|
Bắt đầu
từ UBND xã Phong Thạnh Tây B cũ (Tên cũ: Bắt đầu từ UBND xã Phong Thạnh Tây B
(ấp 9B)), trên lộ
|
Đến ấp 9B
đến đầu cầu Chủ Chí (bờ Bắc), trên lộ
|
2.500
|
|
64
|
Tuyến
đường ấp 9B
|
Bắt đầu
từ UBND xã Phong Thạnh Tây B cũ (Tên cũ: Bắt đầu từ UBND xã Phong Thạnh Tây B
(ấp 9B)), dưới lộ
|
Đến ấp 9B
đến đầu cầu Chủ Chí (bờ Bắc), dưới lộ
|
2.200
|
|
65
|
Tuyến
đường ấp 9B
|
Bắt đầu
từ cầu Chủ Chí, trên lộ
|
Đến hết
ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Thắng, trên lộ
|
1.650
|
|
66
|
Tuyến
đường ấp 9B
|
Bắt đầu
từ cầu Chủ Chí, dưới lộ
|
Đến hết
ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Thắng, dưới lộ
|
1.300
|
|
67
|
Tuyến
đường ấp 9B
|
Bắt đầu
từ hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Thắng, trên lộ
|
Đến hết
ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Công, trên lộ
|
1.350
|
|
68
|
Tuyến
đường ấp 9B
|
Bắt đầu
từ hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Thắng, dưới lộ
|
Đến hết
ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Công, dưới lộ
|
1.000
|
|
69
|
Tuyến
đường ấp 9B
|
Bắt đầu
từ hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Công, trên lộ
|
Đến hết
ranh đất nhà ông Hồ Văn Đê, trên lộ
|
1.000
|
|
70
|
Tuyến
đường ấp 9B
|
Bắt đầu
từ hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Công, dưới lộ
|
Đến hết
ranh đất nhà ông Hồ Văn Đê, dưới lộ
|
700
|
|
71
|
Tuyến
đường ấp 9B
|
Bắt đầu
từ hết ranh đất nhà ông Hồ Văn Đê, trên lộ
|
Đến Kênh
1000, trên lộ
|
960
|
|
72
|
Tuyến
đường ấp 9B
|
Bắt đầu
từ hết ranh đất nhà ông Hồ Văn Đê, dưới lộ
|
Đến Kênh
1000, dưới lộ
|
720
|
|
73
|
Tuyến
đường ấp 9B
|
Bắt đầu
từ Kênh 1000, trên lộ
|
Đến kênh
2000, trên lộ
|
780
|
|
74
|
Tuyến
đường ấp 9B
|
Bắt đầu từ
Kênh 1000, dưới lộ
|
Đến kênh
2000, dưới lộ
|
660
|
|
75
|
Tuyến
đường ấp 9B
|
Bắt
đầu từ kênh 4000, trên lộ
|
Đến giáp
xã Trí Phải (Tên cũ: Đến kênh 8000, giáp ranh xã Tân Phú, huyện Thới Bình,
tỉnh Cà Mau), trên lộ
|
580
|
|
76
|
Tuyến
đường ấp 9B
|
Bắt
đầu từ kênh 4000, dưới lộ
|
Đến giáp
xã Trí Phải (Tên cũ: Đến kênh 8000, giáp ranh xã Tân Phú, huyện Thới Bình,
tỉnh Cà Mau), dưới lộ
|
520
|
|
77
|
Tuyến
đường ấp 2A
|
Bắt đầu
từ cống Ông Minh, trên lộ
|
Đến hết
ranh đất nhà ông Phạm Văn Bông, trên lộ
|
1.250
|
|
78
|
Tuyến
đường ấp 2A
|
Bắt đầu từ
cống Ông Minh, dưới lộ
|
Đến hết
ranh đất nhà ông Phạm Văn Bông, dưới lộ
|
900
|
|
79
|
Tuyến
đường ấp 2A
|
Bắt đầu
từ hết ranh đất nhà ông Phạm Văn Bông, trên lộ
|
Đến cầu
Ba Lửa (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Phong Thạnh Tây A), trên lộ
|
740
|
|
80
|
Tuyến
đường ấp 2A
|
Bắt đầu
từ hết ranh đất nhà ông Phạm Văn Bông, dưới lộ
|
Đến cầu
Ba Lửa (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Phong Thạnh Tây A), dưới lộ
|
600
|
|
81
|
Tuyến
đường ấp 12
|
Bắt đầu
từ trại Cây Ba Kiệt (ấp 12)
|
Đến hết
ranh đất nhà ông Hùng về Hộ Phòng
|
800
|
|
82
|
Tuyến
đường ấp 12
|
Bắt đầu từ
hết ranh đất nhà ông Hùng về Hộ Phòng
|
Đến cầu
kênh 1000 (Tên cũ: Đến hết ranh đất nhà ông Từ Văn Phước về Hộ
Phòng)
|
700
|
|
83
|
Tuyến
đường ấp 12
|
Bắt đầu
từ cầu kênh 1000 (Tên cũ: Bắt đầu từ hết ranh đất nhà ông Bắt đầu
từ Văn Phước về Hộ Phòng )
|
Đến giáp
ranh phường Giá Rai (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Phong Thạnh, phường Giá Rai )
|
500
|
|
84
|
Tuyến
đường ấp 12
|
Bắt đầu
từ trại cây Ba Kiệt (phần đất Ba Kiệt), trên lộ
|
Đến ranh
đất VLXD Thái Bảo về xã Phong Thạnh Tây A (cũ), trên lộ
|
900
|
|
85
|
Tuyến
đường ấp 12
|
Bắt đầu từ
trại cây Ba Kiệt (phần đất Ba Kiệt), dưới lộ
|
Đến ranh
đất VLXD Thái Bảo về xã Phong Thạnh Tây A (cũ), dưới lộ
|
700
|
|
86
|
Tuyến
đường ấp 12
|
Bắt đầu
từ hết ranh VLXD Thái Bảo về xã Phong Thạnh Tây A (cũ), trên lộ
|
Đến ranh
trạm cấp nước (Tên cũ: Đến hết ranh nhà bà Mỹ A ), trên lộ
|
660
|
|
87
|
Tuyến
đường ấp 12
|
Bắt đầu
từ hết ranh VLXD Thái Bảo về xã Phong Thạnh Tây A (cũ), dưới lộ
|
Đến ranh
trạm cấp nước (Tên cũ: Đến hết ranh nhà bà Mỹ A ), dưới lộ
|
530
|
|
88
|
Tuyến
đường ấp 12
|
Bắt đầu
từ trạm cấp nước (Tên cũ: Bắt đầu từ hết ranh nhà bà Mỹ A), trên lộ
|
Đến cầu
Ba Lợi (Tên cũ: Đến hết ranh nhà ông Năm Thê (giáp ranh Phong Thạnh Tây A)),
trên lộ
|
540
|
|
89
|
Tuyến
đường ấp 12
|
Bắt đầu
từ trạm cấp nước (Tên cũ: Bắt đầu từ hết ranh nhà bà Mỹ A), dưới lộ
|
Đến cầu
Ba Lợi (Tên cũ: Đến hết ranh nhà ông Năm Thê (giáp ranh Phong Thạnh Tây A)),
dưới lộ
|
430
|
|
90
|
Tuyến
Quản lộ Phụng hiệp
|
Bắt đầu
từ giáp ranh xã Phong Thạnh Tây A (cũ)
|
Đến Đầu
Cầu Chủ Chí
|
900
|
|
91
|
Đường dẫn
móng cầu Chủ Chí (Bên Chợ)
|
Bắt đầu
từ nhà ông Huỳnh Văn Dũng ấp 2A
|
Đến hết
ranh đất nhà ông Võ Văn Đen ấp 4
|
2.200
|
|
92
|
Tuyến
kênh 8000 ấp 9C
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Hiền
|
Đến kênh
Khạo Rạng giáp ranh xã Phong Thạnh Tây A (cũ)
|
400
|
|
93
|
Tuyến
kênh 1000
|
Bắt đầu
từ nhà bà Lê Thị Danh
|
Đến kênh
Khạo Rạng giáp ranh xã Phong Thạnh Tây A (cũ)
|
500
|
|
94
|
Tuyến
kênh 4000
|
Bắt đầu
từ nhà ông Huỳnh văn Khởi
|
Đến kênh
Khạo Rạng giáp ranh xã Phong Thạnh Tây A (cũ)
|
500
|
|
95
|
Tuyến
kênh 2000
|
Bắt đầu
từ nhà ông Nguyễn Văn Khá
|
Đến kênh
Khạo Rạng giáp ranh xã Phong Thạnh Tây A (cũ)
|
500
|
|
96
|
Tuyến
kênh 6000
|
Bắt đầu
từ nhà ông Lê Văn Tuôi
|
Đến kênh
Khạo Rạng giáp ranh xã Phong Thạnh Tây A (cũ)
|
420
|
|
97
|
Tuyến
kênh 7000
|
Bắt đầu
từ ông Trần Văn Tính
|
Đến kênh
Khạo Rạng giáp ranh xã Phong Thạnh Tây A (cũ)
|
420
|
|
98
|
Tuyến
kênh Lầu Quốc Gia
|
Bắc đầu
từ cây xăng Trí Tỏa
|
Đến Quản
lộ Phụng Hiệp (Ấp 1B)
|
400
|
|
99
|
Tuyến
kênh Lầu Quốc Gia
|
Bắc đầu
từ cầu Trí Tỏa
|
Đến Quản
lộ Phụng Hiệp (Ấp 3)
|
420
|
|
100
|
Tuyến từ
kênh 3000 (Ấp 8A) đến kênh 8000 (Ấp 8B) -Phía Bắc kênh Phong Thạnh Tây
|
Bắt đầu
từ kênh 3000 (ấp 8A)
|
Đến giáp tỉnh
An Giang
|
540
|
|
101
|
Tuyến
đường kênh Cây Gòn (Ấp 8A) 2 bên
|
Bắc đầu
từ chân cầu Cây Gòn
|
Đến cầu 3
Diền kênh 4000
|
340
|
|
102
|
Tuyến
đường kênh Cô Chín (Đoạn 2)
|
Bắc đầu
từ kênh 1000 (Ấp 1A)
|
Đến kênh
3000 (Ấp 8A)
|
340
|
|
103
|
Tuyến
đường kênh 3 Lợi (Ấp 3)
|
Bắc đầu từ
chân cầu 3 Lợi (Quốc lộ PH)
|
Đến kênh
1000
|
500
|
|
104
|
Tuyến
kênh Lầu Quốc Gia (Ấp 1B)
|
Bắc đầu
từ đoạn 1000m (ấp 1B) từ Quốc lộ Phụng Hiệp vào
|
Đến giáp
ranh xã Phong Thạnh, Giá Gai (cũ)
|
340
|
|
105
|
Tuyến
kênh Khạo Gạng (Bờ Nam gồm Ấp 2A, Ấp 9B, Ấp 9C)
|
Từ giáp tuyến
đường Phước Long - Phong Thạnh Tây B
|
Đến kênh
8000 giáp ranh xã Trí Phải
|
500
|
|
106
|
Tuyến
kênh Khạo Gạng (Bờ Bắc gồm Ấp 2B, Ấp 8A, Ấp 8B)
|
Từ giáp
tuyến đường Phước Long - Phong Thạnh Tây B
|
Đến kênh
8000 giáp ranh xã Trí Phải
|
500
|
|
107
|
Tuyến
kênh 3000 (ấp 1B ấp 3, ấp 12)
|
Giáp ranh
xã Vĩnh Phước (xã Vĩnh Phú Tây cũ)
|
Đến kênh
xáng Hộ Phòng
|
500
|
|
108
|
Tuyến
kênh 1000 (ấp 3, ấp 12)
|
Từ giáp
kênh Lầu Quốc Gia
|
Đến kênh
xáng Hộ Phòng
|
500
|
|
109
|
Tuyến
kênh 2000 bờ Đông (Ấp 9B)
|
Bắt đầu
từ đất ông Lê Văn Kiệt
|
Đến giáp
kênh Khạo Gạng
|
500
|
|
110
|
Tuyến
kênh 4000 bờ Đông (Ấp 9B)
|
Bắt đầu
từ đất ông Huỳnh Văn Hợi
|
Đến giáp
kênh Khạo Gạng
|
500
|
|
111
|
Các tuyến
đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m
|
220
|
|
112
|
Các tuyến
đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m
|
250
|
|
113
|
Các tuyến
đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m
|
350
|
|
|
Đất ở
chưa có cơ sở hạ tầng
|
Thuận lợi
về mặt giao thông thủy, bộ
|
200
|
|
Không
thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ
|
180
|
49.
XÃ PHƯỚC LONG
Đơn vị tính: 1.000đ/m2
|
STT
|
Đường, tuyến lộ, khu vực
|
Đoạn đường
|
Giá đất năm 2026
|
|
Điểm đầu
|
Điểm cuối
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
|
1
|
Đường bờ
Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp
|
Bắt đầu
từ cầu 30/4 (kênh Cộng Hòa)
|
Đến kênh
Tài Chính (khu Hành chính)
|
3.100
|
|
2
|
Đường bờ
Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp
|
Kênh Tài
Chính (Ba Tụi); Trên lộ
|
Đến kênh
Cầu Cháy; Trên lộ
|
2.000
|
|
3
|
Đường bờ
Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp
|
Kênh Tài
Chính (Ba Tụi); Dưới lộ
|
Đến kênh
Cầu Cháy; Dưới lộ
|
1.800
|
|
4
|
Đường bờ
Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp
|
Bắt đầu
từ kênh Cầu Cháy; Trên lộ
|
Đến Kênh
thủy lợi (Gần nhà máy Lợi Đạt); Trên lộ
|
1.500
|
|
5
|
Đường bờ
Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp
|
Bắt đầu
từ kênh Cầu Cháy; Dưới lộ
|
Đến Kênh
thủy lợi (Gần nhà máy Lợi Đạt); Dưới lộ
|
1.300
|
|
6
|
Đường bờ
Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp
|
Bắt đầu
từ Kênh thủy lợi (Gần nhà máy Lợi Đạt); Trên lộ
|
Đến cầu
kênh Xáng Hòa Bình (Cầu Trắng); Trên lộ
|
1.300
|
|
7
|
Đường bờ
Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp
|
Bắt đầu
từ Kênh thủy lợi (Gần nhà máy Lợi Đạt); Dưới lộ
|
Đến cầu
kênh Xáng Hòa Bình (Cầu Trắng); Dưới lộ
|
1.200
|
|
8
|
Đường bờ
Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp
|
Bắt đầu
từ cầu kênh xáng Hòa Bình (Cầu Trắng); Trên lộ
|
Đến giáp
ranh xã Ninh Quới (tên cũ: Đến giáp ranh H. Hồng Dân); Trên lộ
|
1.000
|
|
9
|
Đường bờ
Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp
|
Bắt đầu
từ cầu kênh xáng Hòa Bình (Cầu Trắng); Dưới lộ
|
Đến giáp
ranh xã Ninh Quới (tên cũ: Đến giáp ranh H. Hồng Dân); Dưới lộ
|
900
|
|
10
|
Đường bờ
Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp
|
Bắt đầu
từ cầu Tài Chính (ấp Hành Chính) (tên cũ: Bắt đầu từ bờ Tây kênh cầu Tài
Chính); Trên lộ
|
Đến kênh
1.000; Trên lộ
|
1.100
|
|
11
|
Đường bờ
Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp
|
Bắt đầu
từ cầu Tài Chính (ấp Hành Chính) (tên cũ: Bắt đầu từ bờ Tây kênh cầu Tài
Chính); Dưới lộ
|
Đến kênh
1.000; Dưới lộ
|
1.000
|
|
12
|
Đường bờ
Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp
|
Bắt đầu
từ kênh 1.000
|
Đến ngã
ba ông Bững
|
850
|
|
13
|
Đường bờ
Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp
|
Bắt đầu
từ bờ đông kênh cầu Tài Chính (ấp Long Hậu) (tên cũ: Bắt đầu từ bờ đông kênh
cầu Tài Chính)
|
Đến kênh
1.000
|
750
|
|
14
|
Đường bờ
Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp
|
Bắt đầu
từ kênh 1.000
|
Đến giáp
xã Hồng Dân
|
500
|
|
15
|
Đường Yên
Mô
|
Bắt đầu
từ kênh Cộng Hòa
|
Đến
kênh Tài Chính (tên cũ: Đến kênh Tài Chính (đường Yên Mô phía Bắc)
|
1.850
|
|
16
|
Phía đông
kênh Cộng Hòa (ấp Hành Chính)
|
Bắt đầu
từ cầu 30/4; Trên lộ
|
Đến kênh
1.000 vào trong (ấp Hành Chính); Trên lộ
|
1.100
|
|
17
|
Phía đông
kênh Cộng Hòa (ấp Hành Chính)
|
Bắt đầu
từ cầu 30/4; Dưới lộ
|
Đến kênh
1.000 vào trong (ấp Hành Chính); Dưới lộ
|
900
|
|
18
|
Phía Tây
kênh Cộng Hòa (ấp Long Hoà)
|
Bắt đầu
từ cầu 30/4; Trên lộ
|
Đến kênh
1.000 vào trong (Bờ Tây); Trên lộ
|
1.000
|
|
19
|
Phía Tây
kênh Cộng Hòa (ấp Long Hoà)
|
Bắt đầu
từ cầu 30/4; Dưới lộ
|
Đến kênh
1.000 vào trong (Bờ Tây); Dưới lộ
|
800
|
|
20
|
Phía Tây
kênh Cộng Hòa (ấp Long Hoà)
|
Bắt đầu
từ kênh Cộng Hòa; Trên lộ
|
Đến hết
Cầu Phước Long 2 ; Trên lộ
|
1.600
|
|
21
|
Phía Tây
kênh Cộng Hòa (ấp Long Hoà)
|
Bắt đầu
từ kênh Cộng Hòa; Dưới lộ
|
Đến hết
Cầu Phước Long 2; Dưới lộ
|
1.200
|
|
22
|
Phía Tây
kênh Cộng Hòa (ấp Long Hoà)
|
Bắt đầu
từ hết Cầu Phước Long 2 ; Trên lộ
|
Giáp ranh
xã Vĩnh Phước (ấp Long Hoà); Trên lộ
|
1.150
|
|
23
|
Phía Tây
kênh Cộng Hòa (ấp Long Hoà)
|
Bắt đầu
từ hết Cầu Phước Long 2 ; Dưới lộ
|
Giáp ranh
xã Vĩnh Phước (ấp Long Hoà); Dưới lộ
|
1.000
|
|
24
|
Tuyến
đường kênh 2000
|
Bắt đầu
từ kênh 2.000 (từ giáp lộ Phước Long - Vĩnh Mỹ)
|
Đến giáp
ranh xã Vĩnh Phước (bờ Bắc ấp Long Thành)
|
500
|
|
25
|
Đường Vĩnh
Mỹ - Phước Long
|
Từ cầu Xã
Tá
|
Đến giáp
ranh xã Vĩnh Phước (bờ Bắc ấp Long Thành)
|
550
|
|
26
|
Đường
Vĩnh Mỹ - Phước Long
|
Bắt đầu
từ cầu Xã Tá: Trên lộ
|
Đến hết
ranh Nghĩa Trang; Trên lộ
|
1.100
|
|
27
|
Đường
Vĩnh Mỹ - Phước Long
|
Bắt đầu
từ cầu Xã Tá; Dưới lộ
|
Đến hết
ranh Nghĩa Trang; Dưới lộ
|
830
|
|
28
|
Đường
Vĩnh Mỹ - Phước Long
|
Bắt đầu
từ hết ranh Nghĩa Trang; Trên lộ
|
Đến hết
ranh Khách sạn Hoàng Châu; Trên lộ
|
1.490
|
|
29
|
Đường
Vĩnh Mỹ - Phước Long
|
Bắt đầu
từ hết ranh Nghĩa Trang; Dưới lộ
|
Đến hết
ranh Khách sạn Hoàng Châu; Dưới lộ
|
1.160
|
|
30
|
Đường
Vĩnh Mỹ - Phước Long
|
Bắt đầu
từ hết ranh Khách sạn Hoàng Châu; Trên lộ
|
Đến ranh
Cầu Phước Long; Trên lộ
|
1.820
|
|
31
|
Đường
Vĩnh Mỹ - Phước Long
|
Bắt đầu
từ hết ranh Khách sạn Hoàng Châu; Dưới lộ
|
Đến ranh
Cầu Phước Long; Dưới lộ
|
1.540
|
|
32
|
Đường
Vĩnh Mỹ - Phước Long
|
Bắt đầu
từ ranh Cầu Phước Long; Trên lộ
|
Đến Cầu
Sắt; Trên lộ
|
3.470
|
|
33
|
Đường
Vĩnh Mỹ - Phước Long
|
Bắt đầu
từ ranh Cầu Phước Long; Dưới lộ
|
Đến Cầu
Sắt; Dưới lộ
|
3.030
|
|
34
|
Tuyến
đường trước Trụ sở UBND thị trấn cũ
|
Bắt đầu
từ cầu Sắt; Trên lộ
|
Đến cầu
Phước Long 2; Trên lộ
|
1.210
|
|
35
|
Tuyến
đường trước Trụ sở UBND thị trấn cũ
|
Bắt đầu
từ cầu Sắt; Dưới lộ
|
Đến cầu
Phước Long 2; Dưới lộ
|
1.050
|
|
36
|
Tuyến
đường trước Trụ sở UBND thị trấn cũ
|
Bắt đầu
từ cầu Phước Long 2; Trên lộ
|
Đến giáp
ranh xã Vĩnh Phước (ấp Long Thành); Trên lộ
|
900
|
|
37
|
Tuyến
đường trước Trụ sở UBND thị trấn cũ
|
Bắt đầu
từ cầu Phước Long 2; Dưới lộ
|
Đến giáp
ranh xã Vĩnh Phước (ấp Long Thành); Dưới lộ
|
730
|
|
38
|
Tuyến bờ
tây kênh Cộng Hoà (đoạn còn lại)
|
Bắt đầu
từ kênh 1.000
|
Đến kênh
4.000 (giáp ranh xã Vĩnh Phước)
|
800
|
|
39
|
Tuyến bờ
tây kênh Cộng Hoà (đoạn còn lại)
|
Bắt đầu
từ cầu Kênh 1.000 (bờ Đông)
|
Đến giáp
ranh xã Vĩnh Phước (đường vô vườn cò)
|
800
|
|
40
|
Tuyến
kênh Vĩnh lộc (Phước Long - Hồng Dân)
|
Bắt đầu
từ cầu kênh Xáng Hòa Bình (cầu Trắng)
|
Đến giáp
ranh xã Hồng Dân (bờ Tây)
|
800
|
|
41
|
Đường bờ
Nam - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp
|
Bắt đầu
từ trụ sở ấp Nội Ô; Trên lộ
|
Đến lộ Ba
Rô (Lộ trước chợ); Trên lộ
|
6.000
|
|
42
|
Đường bờ
Nam - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp
|
Bắt đầu
từ trụ sở ấp Nội Ô; Dưới lộ
|
Đến lộ Ba
Rô (Lộ trước chợ); Dưới lộ
|
5.400
|
|
43
|
Đường bờ
Nam - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp
|
Bắt đầu
từ kênh Xáng Phụng Hiệp
|
Đến ngã
tư lộ 2 chiều Trần Hồng Dân (Bờ Đông)
|
1.700
|
|
44
|
Đường bờ
Nam - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp
|
Bắt đầu
từ kênh Xáng Phụng Hiệp
|
Đến ngã
tư lộ 2 chiều Trần Hồng Dân (Bờ Tây)
|
1.900
|
|
45
|
Đường bờ
Nam - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp
|
Bắt đầu
từ ngã tư lộ 2 chiều Trần Hồng Dân
|
Đến cầu
Ba Rô (Hoa Rô)(Quản lộ Phụng Hiệp), Bờ Nam
|
1.600
|
|
46
|
Đường bờ
Nam - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp
|
Bắt đầu
từ ngã tư lộ 2 chiều Trần Hồng Dân
|
Đến cầu
Ba Rô (Hoa Rô)(Quản lộ Phụng Hiệp), Bờ Bắc
|
1.300
|
|
47
|
Đường bờ
Nam - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp
|
Bắt đầu
từ cầu Ba Rô (Hoa Rô, Quản lộ Phụng Hiệp)
|
Đến Kênh
Miểu Bà ấp Long Đức
|
700
|
|
48
|
Đường bờ
Nam - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp
|
Bắt đầu
từ kênh Miểu Bà ấp Long Đức
|
Đến Cầu
Ba Phát
|
700
|
|
49
|
Đường bờ
Nam - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp
|
Bắt đầu
từ cầu Ba Phát
|
Đến Cầu
Mười Hai
|
600
|
|
50
|
Đường bờ
Nam - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp
|
Bắt đầu
từ lộ Ba Rô (tên cũ: Bắt đầu từ lộ Ba Rô (Hoa Rô); Trên lộ
|
Đến giáp
ranh cầu xã Vĩnh Phú Đông (cũ); Trên lộ
|
1.000
|
|
51
|
Đường bờ
Nam - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp
|
Bắt đầu
từ lộ Ba Rô (tên cũ: Bắt đầu từ lộ Ba Rô (Hoa Rô); Dưới lộ
|
Đến giáp
ranh cầu xã Vĩnh Phú Đông (cũ); Dưới lộ
|
800
|
|
52
|
Đường bờ
Nam - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp
|
Bắt đầu
từ cầu Thầy Thép (kênh Xáng Phụng Hiệp) ấp Phước Thuận 1
|
Đến Cầu
Quốc lộ Quản Lộ Phụng Hiệp
|
400
|
|
53
|
Phía Đông
Cầu số 2 Vĩnh Mỹ - Phước Long
|
Từ trụ sở
ấp Nội Ô; Trên lộ
|
Đến cầu
Quốc lộ Quản lộ Phụng Hiệp; Trên lộ
|
3.600
|
|
54
|
Phía Đông
Cầu số 2 Vĩnh Mỹ - Phước Long
|
Từ trụ sở
ấp Nội Ô; Dưới lộ
|
Đến cầu
Quốc lộ Quản lộ Phụng Hiệp; Dưới lộ
|
3.100
|
|
55
|
Phía Đông
Cầu số 2 Vĩnh Mỹ - Phước Long
|
Bắt đầu
từ cầu Quản lộ Phụng Hiệp
|
Đến hết
ranh Kênh 1000 khu III (ấp Long Đức)
|
1.400
|
|
56
|
Phía Đông
Cầu số 2 Vĩnh Mỹ - Phước Long
|
Bắt đầu
từ hết ranh Kênh 1000 khu III (ấp Long Đức)
|
Đến Cầu
Hai Niệm
|
1.100
|
|
57
|
Phía Đông
Cầu số 2 Vĩnh Mỹ - Phước Long
|
Bắt đầu
từ cầu Hai Niệm; Trên lộ
|
Đến rạch
Đìa Châm; Trên lộ
|
800
|
|
58
|
Phía Đông
Cầu số 2 Vĩnh Mỹ - Phước Long
|
Bắt đầu
từ cầu Hai Niệm; Dưới lộ
|
Đến rạch
Đìa Châm; Dưới lộ
|
700
|
|
59
|
Phía Đông
Cầu số 2 Vĩnh Mỹ - Phước Long
|
Bắt đầu
từ ngã tư lộ 2 chiều
|
Đến hết
ranh đường Trần Hồng Dân (ấp Nội Ô)
|
3.800
|
|
60
|
Phía Đông
Cầu số 2 Vĩnh Mỹ - Phước Long
|
Bắt đầu
từ ngã tư lộ 2 chiều
|
Đến hết
ranh đường Trần Hồng Dân (ấp Long Đức)
|
3.300
|
|
61
|
Phía Đông
Cầu số 2 Vĩnh Mỹ - Phước Long
|
Bắt đầu
từ ngã tư đường Trần Hồng Dân
|
Đến Ngã
ba Lộ ấp Phước Thuận đấu nối ra Quản lộ Phụng Hiệp (02 bên)
|
2.100
|
|
62
|
Lộ ấp
Phước Thuận 1 đấu nối ra Quốc lộ Quản lộ Phụng Hiệp
|
Bắt đầu
từ lộ ấp Phước Thuận 1 đi xã Vĩnh Phú Đông (cũ)
|
Đến giáp
Quốc lộ Quản lộ Phụng Hiệp (02 bên)
|
1.400
|
|
63
|
Lộ ấp
Phước Thuận 1 đấu nối ra Quốc lộ Quản lộ Phụng Hiệp
|
Bắt đầu
từ ranh nhà Bác sĩ Đức
|
Đến lộ Ba
Rô (2 bên lộ)
|
3.400
|
|
64
|
Lộ ấp
Phước Thuận 1 đấu nối ra Quốc lộ Quản lộ Phụng Hiệp
|
Bắt đầu
từ kênh Xáng Phụng Hiệp
|
Trường
Mẫu giáo
|
2.800
|
|
65
|
Lộ ấp
Phước Thuận 1 đấu nối ra Quốc lộ Quản lộ Phụng Hiệp
|
Bắt đầu
từ kênh Xáng Phụng Hiệp
|
Đến ngã 3
lộ nhà Bác sĩ Đức - lộ Ba Rô
|
2.600
|
|
66
|
Lộ ấp
Phước Thuận 1 đấu nối ra Quốc lộ Quản lộ Phụng Hiệp
|
Bắt đầu
từ lộ cầu Đức Thành I
|
Đến hết
ranh Trường cấp I B (Lộ sau 2 bên)
|
4.400
|
|
67
|
Lộ ấp
Phước Thuận 1 đấu nối ra Quốc lộ Quản lộ Phụng Hiệp
|
Bắt đầu
từ hết ranh Trường cấp IB
|
Đến lộ
Hoa Rô (2 bên lộ)
|
2.400
|
|
68
|
Quốc lộ
Quản lộ Phụng Hiệp
|
Bắt đầu
từ cầu Thầy Thép
|
Đến cầu
Hoa Rô
|
1.800
|
|
69
|
Quốc lộ
Quản lộ Phụng Hiệp
|
Bắt đầu
từ cầu Hoa Rô
|
Đến hết
ranh cửa hàng Xăng Dầu PVoil
|
2.350
|
|
70
|
Quốc lộ
Quản lộ Phụng Hiệp
|
Bắt đầu
từ hết ranh cửa hàng Xăng Dầu PVoil
|
Đến giáp
ranh xã Vĩnh Phước
|
1.800
|
|
71
|
Đường Nho
Quan
|
Bắt đầu
từ Lộ Vĩnh Mỹ - Phước Long
|
Đến giáp
Quốc lộ Quản lộ Phụng Hiệp
|
2.600
|
|
72
|
Đường cầu
Phước Long 2
|
Bắt đầu
từ cầu Phước Long 2
|
Đến vòng
xoay Quản lộ Phụng Hiệp (Bệnh viện mới)
|
2.350
|
|
73
|
Đường cầu
Phước Long 2
|
Bắt đầu
từ vòng xoay Quản lộ Phụng Hiệp (Bệnh viện mới)
|
Đến hết
ranh Kênh 1000
|
2.350
|
|
74
|
Đường cầu
Phước Long 2
|
Bắt đầu
từ hết ranh Kênh 1000
|
Đến Ngã 3
Phước Long Vĩnh Mỹ
|
1.850
|
|
75
|
Đường cầu
Phước Long 2
|
Bắt đầu
từ đường dẫn cầu Phước Long 2
|
Đến kênh
500 ấp Long Hòa
|
1.500
|
|
76
|
Đường cầu
Phước Long 2
|
Bắt đầu
từ kênh 500 ấp Long Hòa
|
Đến kênh
1000
|
1.400
|
|
77
|
Đường cầu
Phước Long 2
|
Bắt đầu
từ ngã 3 ông Bững
|
Đến ngã 3
Năm Cừ ( bờ Nam)
|
340
|
|
78
|
Đường cầu
Phước Long 2
|
Bắt đầu
từ ngã 3 ông Bững
|
Đến giáp
ranh xã Hồng Dân
|
340
|
|
79
|
Đường cầu
Phước Long 2
|
Bắt đầu
từ Cầu kênh Miễu Bà
|
Đến Ngã 3
Năm Cừ (bờ Bắc)
|
340
|
|
80
|
Đường
Hành Chính 1
|
Bắt đầu
từ công An xã
|
Đến đường
Yên Mô
|
1.140
|
|
81
|
Đường
Hành Chính 2
|
Bắt đầu
từ kho bạc Nhà nước
|
Đến đường
Yên Mô
|
1.140
|
|
82
|
Đường
Hành Chính 3
|
Bắt đầu
từ ngân Hàng Nông Nghiệp
|
Đến đường
Yên Mô
|
1.140
|
|
83
|
Tuyến
Trung tâm thương mại
|
Bắt đầu
từ Ngã 3 đường Trần Hồng Dân
|
Đến Quản
lộ Phụng Hiệp ấp Long Đức
|
2.600
|
|
84
|
Đường cầu
Ba Rô (Hoa Rô)
|
Bắt đầu
từ kênh Xáng Phụng Hiệp
|
Đến ngã 4
đường Trần Hồng Dân ( Hai bên lộ)
|
2.000
|
|
85
|
Phía Tây
kênh Cộng Hòa
|
Bắt đầu
từ kênh 250 từ kênh Cộng Hòa
|
Đến đường
dẫn Cầu Phước Long 2 (Hai bên lộ)
|
800
|
|
86
|
Phía Tây
kênh Cộng Hòa
|
Bắt đầu
từ kênh 250 (giáp đường dẫn Cầu Phước Long 2, bờ Bắc)
|
Đến Kênh
500 (đến nhà ông Mười Te)
|
600
|
|
87
|
Phía Tây
kênh Cộng Hòa
|
Bắt đầu
từ Kênh 500 từ Kênh Cộng Hòa
|
Đến đường
dẫn Cầu Phước Long 2 (Bờ Bắc)
|
800
|
|
88
|
Phía Tây
kênh Cộng Hòa
|
Bắt đầu
từ kênh 500 từ đường dẫn Cầu Phước Long 2
|
Đến giáp
ranh Kênh 750 (Bờ Bắc)
|
600
|
|
89
|
Phía Tây
kênh Cộng Hòa
|
Bắt đầu
từ Kênh 750 từ Kênh Cộng Hòa
|
Đến đường
dẫn Cầu Phước Long 2 (Bờ Nam)
|
600
|
|
90
|
Phía Tây
kênh Cộng Hòa
|
Bắt đầu
từ Kênh 750 từ đường dẫn Cầu Phước Long 2 (bờ Nam)
|
Đến Kênh
Vườn Cò (Bờ Bắc)
|
600
|
|
91
|
Phía Tây
kênh Cộng Hòa
|
Bắt đầu
từ Kênh 2000 từ Kênh Cộng Hòa
|
Đến giáp
ranh xã Vĩnh Phước (Bờ Bắc)
|
600
|
|
92
|
Phía Tây
kênh Cộng Hòa
|
Bắt đầu
từ Kênh 3000 từ Kênh Cộng Hòa
|
Đến giáp
ranh xã Vĩnh Phước (Bờ Nam)
|
600
|
|
93
|
Phía Tây
kênh Cộng Hòa
|
Bắt đầu
từ nhà ông Trương Văn Lẩm
|
Đến hết
ranh nhà ông Trần Văn Minh (Kênh Miễu Bà)
|
600
|
|
94
|
Phía Tây
kênh Cộng Hòa
|
Bắt đầu
từ đường Phước Long - Phong Thạnh Tây B
|
Đến Kênh
1000 (Bờ Tây, tuyến kênh Vườn Cò)
|
700
|
|
95
|
Lộ sau
trường Võ Văn Kiệt
|
Bắt đầu
từ đường dẫn cầu Phước Long
|
Đến kênh
Cộng Hòa
|
1.400
|
|
96
|
Lộ sau
chợ đêm
|
Bắt đầu
từ đường Phước Long - Phong Thạnh Tây B
|
Kênh thủy
lợi
|
1.000
|
|
97
|
Tuyến
đường từ xã Phước Long - Hồng Dân (Tuyến đi Ba Đình- ĐT 979)
|
Từ kênh
1000
|
Đến kênh
2000
|
1.300
|
|
98
|
Tuyến
đường từ xã Phước Long - Hồng Dân (Tuyến đi Ba Đình- ĐT 979)
|
Từ kênh
2000
|
Đến kênh
3000
|
1.150
|
|
99
|
Tuyến
đường từ xã Phước Long - Hồng Dân (Tuyến đi Ba Đình- ĐT 979)
|
Từ kênh
3000
|
Giáp ranh
xã Vĩnh Phước
|
1.000
|
|
100
|
Phía Đông
kênh Cộng Hòa
|
Bắt đầu
từ Kênh 1000
|
Đến kênh
3000
|
700
|
|
101
|
Phía Đông
kênh Cộng Hòa
|
Bắt đầu
từ Kênh 3000
|
Đến kênh
6000
|
600
|
|
102
|
Kênh Tài
Chính
|
Bắt đầu
từ Kênh 750 từ Kênh Tài Chính
|
Đến giáp
Kênh Cộng Hòa (tuyến lộ bê tông nhà ông Út Nhỏ)
|
600
|
|
103
|
Kênh Tài
Chính
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà ông Phan Văn Hải
|
Đến Kênh
1000 (Bờ Đông)
|
600
|
|
104
|
Kênh Tài
Chính
|
Bắt đầu
từ kênh 1000 Kênh Tài Chính
|
Đến Kênh
1000 Kênh Cộng Hòa (Bờ Nam)
|
600
|
|
105
|
Kênh Tài
Chính
|
Bắt đầu
từ kênh 750 Kênh Tài Chính (Bờ Nam)
|
Đến Kênh
500 Kênh Cộng Hòa (Bờ Bắc)
|
600
|
|
106
|
Kênh Cầu
Cháy
|
Bắt đầu
từ đường Phước Long - Ninh Quới
|
Đến Kênh
Tài Chính (Bờ Nam)
|
1.000
|
|
107
|
Phía Đông
Cầu số 02 (Vĩnh Mỹ - Phước Long)
|
Bắt đầu
từ Kênh Vĩnh Mỹ - Phước Long
|
Đến Cầu
Ba Phát (Bờ Bắc)
|
600
|
|
108
|
Phía Đông
Cầu số 02 (Vĩnh Mỹ - Phước Long)
|
Bắt đầu
từ Miễu Bà (Khu tư Long Đức)
|
Đến giáp
ranh Kênh 2000 (Bờ Đông)
|
600
|
|
109
|
Tuyến
đường Cựa Gà (ấp Long Đức)
|
Đoạn từ
Miễu Bà
|
Đến nhà
ông Sơn Khuê
|
450
|
|
110
|
Trung tâm
xã Vĩnh Phú Đông cũ
|
Bắt đầu
từ UBND xã Vĩnh Phú Đông cũ
|
Đến cầu
Thầy Thép Quản Lộ Phụng Hiệp - Cà Mau (bờ Bắc)
|
600
|
|
111
|
Trung tâm
xã Vĩnh Phú Đông cũ
|
Bắt đầu
từ UBND xã Vĩnh Phú Đông cũ; Trên lộ
|
Đến kênh
Hòa Bình; Trên lộ
|
600
|
|
112
|
Trung tâm
xã Vĩnh Phú Đông cũ
|
Bắt đầu
từ UBND xã Vĩnh Phú Đông cũ; Dưới lộ
|
Đến kênh
Hòa Bình; Dưới lộ
|
500
|
|
113
|
Trung tâm
xã Vĩnh Phú Đông cũ
|
Bắt đầu
từ Quản Lộ Phụng Hiệp - Cà Mau
|
Đến kênh
1000 nhà bà Tư Nhiểu (bờ Bắc)
|
500
|
|
114
|
Trung tâm
xã Vĩnh Phú Đông cũ
|
Bắt đầu
từ kênh 1.000 nhà bà Tư Nhiểu
|
Đến ngã
tư Mười Khịch
|
400
|
|
115
|
Trung tâm
xã Vĩnh Phú Đông cũ
|
Bắt đầu
từ Giáp ranh ấp Long Đức; Trên lộ
|
Đến Cây
Nhâm; Trên lộ
|
600
|
|
116
|
Trung tâm
xã Vĩnh Phú Đông cũ
|
Bắt đầu
từ Giáp ranh ấp Long Đức; Dưới lộ
|
Đến Cây
Nhâm; Dưới lộ
|
500
|
|
117
|
Trung tâm
xã Vĩnh Phú Đông cũ
|
Bắt đầu
từ Cây Nhâm; Trên lộ
|
Đến cầu
Tám Ngọ; Trên lộ
|
700
|
|
118
|
Trung tâm
xã Vĩnh Phú Đông cũ
|
Bắt đầu
từ Cây Nhâm; Dưới lộ
|
Đến cầu
Tám Ngọ; Dưới lộ
|
500
|
|
119
|
Trung tâm
xã Vĩnh Phú Đông cũ
|
Bắt đầu
từ cầu Hoà Bình Kênh Xáng Phụng Hiệp
|
Đến kênh
500 (bờ Đông)
|
400
|
|
120
|
Trung tâm
xã Vĩnh Phú Đông cũ
|
Bắt đầu
từ kênh Hòa Bình; Trên lộ
|
Đến kênh
500 (bờ Tây); Trên lộ
|
500
|
|
121
|
Trung tâm
xã Vĩnh Phú Đông cũ
|
Bắt đầu
từ kênh Hòa Bình; Dưới lộ
|
Đến kênh
500 (bờ Tây); Dưới lộ
|
500
|
|
122
|
Trung tâm
xã Vĩnh Phú Đông cũ
|
Bắt đầu
từ kênh 500
|
Đến ngã
tư Mười Khịch (bờ Đông)
|
400
|
|
123
|
Trung tâm
xã Vĩnh Phú Đông cũ
|
Bắt đầu
từ kênh 500; Trên lộ
|
Đến ngã
tư Mười Khịch (bờ Tây); Trên lộ
|
400
|
|
124
|
Trung tâm
xã Vĩnh Phú Đông cũ
|
Bắt đầu
từ kênh 500; Dưới lộ
|
Đến ngã
tư Mười Khịch (bờ Tây); Dưới lộ
|
400
|
|
125
|
Trung tâm
xã Vĩnh Phú Đông cũ
|
Bắt đầu
từ cầu Hòa Bình; Trên lộ
|
Đến đập
Kiểm Đê; Trên lộ
|
500
|
|
126
|
Trung tâm
xã Vĩnh Phú Đông cũ
|
Bắt đầu
từ cầu Hòa Bình; Dưới lộ
|
Đến đập
Kiểm Đê; Dưới lộ
|
500
|
|
127
|
Trung tâm
xã Vĩnh Phú Đông cũ
|
Bắt đầu
từ cầu Rạch Cũ; Trên lộ
|
Đến nhà
ông Võ Thành Đức; Trên lộ
|
1.200
|
|
128
|
Trung tâm
xã Vĩnh Phú Đông cũ
|
Bắt đầu
từ cầu Rạch Cũ; Dưới lộ
|
Đến nhà
ông Võ Thành Đức; Dưới lộ
|
900
|
|
129
|
Trung tâm
xã Vĩnh Phú Đông cũ
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà ông Võ Thành Đức; Trên lộ
|
Đến cầu
đập Kiểm Đê; Trên lộ
|
800
|
|
130
|
Trung tâm
xã Vĩnh Phú Đông cũ
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà ông Võ Thành Đức; Dưới lộ
|
Đến cầu
đập Kiểm Đê; Dưới lộ
|
700
|
|
131
|
Tuyến
đường ĐT 978
|
Bắt đầu
từ giáp ranh xã Ninh Quới (cầu giáp ranh); Trên lộ
|
Đến cầu
Hai Giỏi; Trên lộ
|
900
|
|
132
|
Tuyến
đường ĐT 978
|
Bắt đầu
từ giáp ranh xã Ninh Quới (cầu giáp ranh); Dưới lộ
|
Đến cầu
Hai Giỏi; Dưới lộ
|
800
|
|
133
|
Tuyến
đường ĐT 978
|
Bắt đầu
từ cầu Hai Giỏi; Trên lộ
|
Đến giáp
ranh xã Vĩnh Thanh (nhà Lâm Văn Điện); Trên lộ
|
700
|
|
134
|
Tuyến
đường ĐT 978
|
Bắt đầu
từ cầu Hai Giỏi; Dưới lộ
|
Đến giáp
ranh xã Vĩnh Thanh (nhà Lâm Văn Điện); Dưới lộ
|
500
|
|
135
|
Tuyến lộ
ấp Mỹ Tân
|
Bắt đầu
từ miễu Mỹ Tân
|
Đến cầu 9
Xị
|
600
|
|
136
|
Quốc lộ
Quản Lộ Phụng Hiệp - Cà Mau
|
Bắt đầu
từ cầu Ngan Dừa ấp Vĩnh Phú A
|
Đến cầu
Thầy Thép (Quốc lộ Quản Lộ Phụng Hiệp)
|
1.300
|
|
137
|
Tuyến đường đi chùa
Đìa Muồng
|
Từ cầu chùa Đìa Muồng
|
Đến cầu Đìa Muồng
(Quốc lộ quản lộ - Phụng Hiệp)
|
550
|
|
138
|
Tuyến đường đi chùa
Đìa Muồng
|
Bắt đầu từ nhà Út
Nhàn
|
Đến Quản lộ Phụng
Hiệp (hướng đi chùa Đìa Muồng)
|
700
|
|
139
|
Tuyến đường đi chùa
Đìa Muồng
|
Bắt đầu từ ngã tư Cầu
Mười Khịch (hướng kênh xáng Hòa Bình)
|
Đến giáp ranh xã Vĩnh
Thanh (bờ Đông)
|
400
|
|
140
|
Tuyến đường đi chùa
Đìa Muồng
|
Bắt đầu từ ngã tư Cầu
Mười Khịch (hướng kênh xáng Hòa Bình); Trên lộ
|
Đến giáp ranh xã Vĩnh
Thanh (bờ Tây); Trên lộ
|
500
|
|
141
|
Tuyến đường đi chùa
Đìa Muồng
|
Bắt đầu lừ ngã tư Cầu
Mười Khịch
(hướng kênh xáng Hòa
Bình); Dưới lộ
|
Đến giáp ranh xã Vĩnh
Thanh (bờ Tây); Dưới lộ
|
400
|
|
142
|
Tuyến đường đi chùa
Đìa Muồng
|
Bắt đầu từ hết ranh
nhà Ông Năm Trăm
|
Đến cầu đập Kiểm đê
|
500
|
|
143
|
Tuyến đường đi chùa
Đìa Muồng
|
Bắt đầu từ cầu Tám
Ngọ (Vĩnh Mỹ - Phước Long); Trên lộ
|
Đến giáp ranh xã Vĩnh
Thanh (Cầu Xáng Cụt); Trên lộ
|
500
|
|
144
|
Tuyến đường đi chùa
Đìa Muồng
|
Bắt đầu từ cầu Tám
Ngọ (Vĩnh Mỹ - Phước Long); Dưới lộ
|
Đến giáp ranh xã Vĩnh
Thanh (Cầu Xáng Cụt); Dưới lộ
|
400
|
|
145
|
Tuyến đường đi chùa
Đìa Muồng
|
Bắt đầu từ cầu Tám
Ngọ
|
Đến trường Tiểu học
"B"
|
500
|
|
146
|
Tuyến đường đi chùa
Đìa Muồng
|
Bắt đầu từ cầu Mười
Khịch
|
Đến miễu Mỹ Tân
|
400
|
|
147
|
Tuyến đường đi chùa
Đìa Muồng
|
Bắt đầu từ Cầu nhà bà
Nga
|
Đến Miễu ấp Mỹ Tân
|
400
|
|
148
|
Lộ Nông Thôn
|
Bắt đầu từ giáp ranh
thị trấn Phước Long cũ
|
Đến ngã tư nhà ông
Danh (ấp Phước 3A)
|
400
|
|
149
|
Lộ Nông Thôn
|
Bắt đầu từ cầu nhà 2
Rở ấp Huê 3
|
Đến cầu nhà 9 Huỳnh
ấp Phước 3A
|
400
|
|
150
|
Tuyến
Kênh Tây Lác
|
Bắt
đầu từ Giáp ranh ấp Long Đức
|
Đến ngã tư nhà ông Châu Văn Nhanh.
(Kênh Tư Hùng)
|
340
|
|
151
|
Tuyến Kênh Tây Lác
|
Bắt đầu từ nhà ông
Trần Văn Hiền
|
Đến giáp ranh nhà ông
Mai Văn Nhất
|
340
|
|
152
|
Tuyến
Kênh Tây Mập
|
Bắt đầu
từ ranh nhà ông Mai Văn Nhất
|
Đến nhà
ông Hải (ngã ba ấp Tường 1)
|
400
|
|
153
|
Tuyến
Kênh Quảng Ất
|
Bắt đầu
từ Cầu nhà ông Hải (ngã ba ấp Tường 1)
|
Đến Cầu
ngã tư nhà bà Thùy (ấp Tường 1)
|
400
|
|
154
|
Tuyến
Kênh Quảng Ất
|
Bắt đầu
từ Cầu ngã tư nhà bà Thùy (ấp Tường 1)
|
Đến hết
ranh đất nhà ông Trần Văn Nhẫn (Ngã tư kênh Cây Nhâm)
|
400
|
|
155
|
Tuyến
Kênh Chòm Tre
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà ông 6 Kháng (ấp Huê 3)
|
Đến nhà
ông Dương Văn Phến (ngã ba ấp Tường 1)
|
400
|
|
156
|
Tuyến
đường bờ Cỏ Bông
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà bà Lê Thị Em (Cầu ông Hoàng)
|
Đến hết
ranh nhà ông Đặng Văn Lợi
|
340
|
|
157
|
Tuyến
đường bờ Cỏ Bông
|
Bắt đầu
từ cầu chùa Đìa Muồng
|
Đến cầu
hợp tác xã Trung Tính (đoạn nhà ông bà Thùy Vũ )
|
400
|
|
158
|
Tuyến
đường bờ Cỏ Bông
|
Bắt đầu từ
đường kênh Thầy Thép (nhà ông Lê Văn Tám)
|
Đến đường
kênh Hòa Bình (nhà ông Phan Văn Hồng)
|
340
|
|
159
|
Tuyến
đường Cựa Gà (ấp Mỹ Tân)
|
Từ cầu
Cựa Gà (nhà ông Thìn)
|
Đến nhà
ông Hoàng
|
400
|
|
160
|
Tuyến đường Cựa Gà (ấp Mỹ Tân)
|
Bắt đầu
từ ngã ba Năm Cừ
|
Đến kênh
6.000 ( nhà ông Phan Văn Đơ )
|
400
|
|
161
|
Tuyến
đường Cựa Gà (ấp Mỹ Tân)
|
Các tuyến
đường còn lại
|
|
280
|
|
162
|
Các tuyến
đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m
|
400
|
|
163
|
Các
tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ trên 2m đến ≤ 3m
|
350
|
|
164
|
Các
tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m
|
400
|
|
|
Đất ở
chưa có cơ sở hạ tầng
|
Thuận lợi
về mặt giao thông thủy, bộ
|
250
|
|
|
Không
thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ
|
200
|
50.
XÃ VĨNH PHƯỚC
Đơn vị tính: 1.000đ/m2
|
STT
|
Đường, tuyến lộ, khu vực
|
Đoạn đường
|
Giá đất năm 2026
|
|
Điểm đầu
|
Điểm cuối
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
|
1
|
Khu vực
chợ (Nhánh về thị trấn Phước Long)
|
Bắt đầu
từ Đầu Voi - Chợ Phó Sinh (nhà ông Trần Võ Hiền); Trên lộ
|
Đến hết
ranh nhà ông Nguyễn Thanh Chiến; Trên lộ
|
3.800
|
|
2
|
Khu vực
chợ (Nhánh về thị trấn Phước Long)
|
Bắt đầu
từ Đầu Voi - Chợ Phó Sinh (nhà ông Trần Võ Hiền); Dưới lộ
|
Đến hết
ranh nhà ông Nguyễn Thanh Chiến; Dưới lộ
|
3.330
|
|
3
|
Khu vực
chợ (Nhánh về thị trấn Phước Long)
|
Bắt đầu
từ hết ranh nhà ông Nguyễn Thanh Chiến; Trên lộ
|
Đến hết
ranh Trạm Y Tế; Trên lộ
|
3.800
|
|
4
|
Khu vực
chợ (Nhánh về thị trấn Phước Long)
|
Bắt đầu
từ hết ranh nhà ông Nguyễn Thanh Chiến; Dưới lộ
|
Đến hết
ranh Trạm Y Tế; Dưới lộ
|
3.330
|
|
5
|
Khu vực
chợ (Nhánh về thị trấn Phước Long)
|
Bắt đầu
từ hết ranh Trạm Y Tế; Trên lộ
|
Đến hết
ranh Trường cấp III Trần Văn Bảy; Trên lộ
|
2.000
|
|
6
|
Khu vực
chợ (Nhánh về thị trấn Phước Long)
|
Bắt đầu
từ hết ranh Trạm Y Tế; Dưới lộ
|
Đến hết
ranh Trường cấp III Trần Văn Bảy; Dưới lộ
|
1.550
|
|
7
|
Khu vực
chợ (Nhánh về thị trấn Phước Long)
|
Bắt đầu
từ hết ranh Trường cấp III Trần Văn Bảy; Trên lộ
|
Đến hết
ranh hết ranh Chòm mã (Phước Thọ); Trên lộ
|
1.320
|
|
8
|
Khu vực
chợ (Nhánh về thị trấn Phước Long)
|
Bắt đầu
từ hết ranh Trường cấp III Trần Văn Bảy; Dưới lộ
|
Đến hết
ranh hết ranh Chòm mã (Phước Thọ); Dưới lộ
|
950
|
|
9
|
Khu vực
chợ (Nhánh về thị trấn Phước Long)
|
Bắt đầu
từ hết ranh hết ranh Chòm mã (Phước Thọ); Trên lộ
|
Đến hết
ranh Chòm mã tại Xã Thoàn; Trên lộ
|
900
|
|
10
|
Khu vực
chợ (Nhánh về thị trấn Phước Long)
|
Bắt đầu
từ hết ranh hết ranh Chòm mã (Phước Thọ); Dưới lộ
|
Đến hết
ranh Chòm mã tại Xã Thoàn; Dưới lộ
|
720
|
|
11
|
Khu vực
cầu xã Thoàn
|
Bắt đầu
từ hết ranh chòm mã tại xã Thoàn; Trên lộ
|
Đến hết
ranh cây xăng Khánh Tôn; Trên lộ
|
1.040
|
|
12
|
Khu vực
cầu xã Thoàn
|
Bắt đầu
từ hết ranh chòm mã tại xã Thoàn; Dưới lộ
|
Đến hết
ranh cây xăng Khánh Tôn; Trên lộ
|
780
|
|
13
|
Khu vực
cầu xã Thoàn
|
Bắt đầu
từ hết ranh cây xăng Khánh Tôn; Trên lộ
|
Đến Cầu
xã Thoàn; Trên lộ
|
1.410
|
|
14
|
Khu vực
cầu xã Thoàn
|
Bắt đầu
từ hết ranh cây xăng Khánh Tôn; Dưới lộ
|
Đến Cầu
xã Thoàn; Dưới lộ
|
1.180
|
|
15
|
Khu vực
cầu xã Thoàn
|
Cầu xã
Thoàn
|
Đến hết
ranh nhà bà Kiếm về Ninh Thạnh Lợi (trên, dưới)
|
650
|
|
16
|
Khu vực
cầu xã Thoàn
|
Bắt đầu
từ nhà bà Kiếm về Ninh Thạnh Lợi
|
Đến kênh
500 về Ninh Thạnh Lợi (trên, dưới)
|
520
|
|
17
|
Khu vực
cầu xã Thoàn
|
Bắt đầu từ
kênh 500, ấp Phước Thọ Tiền (tên cũ: Bắt đầu từ kênh 500)
|
Đến kênh
1.000, ấp Phước Thọ Tiền (tên cũ: Đến kênh 1.000)
|
490
|
|
18
|
Khu vực
cầu xã Thoàn
|
Đến kênh
1.000, ấp Phước Thọ Tiền (tên cũ: Đến kênh 1.000)
|
Đến kênh
3.000 ấp Phước Hậu (tên cũ: Đến kênh 3.000
|
450
|
|
19
|
Khu vực
cầu xã Thoàn
|
Bắt đầu
từ nhà Miễu cầu xã Thoàn
|
Đến hết
ranh nhà Út Triều (trên, dưới)
|
450
|
|
20
|
Khu vực
cầu xã Thoàn
|
Bắt đầu
từ cầu hết ranh nhà Út Triều
|
Đến Kênh
500 về Ninh Thạnh Lợi (trên, dưới)
|
450
|
|
21
|
Khu vực
cầu xã Thoàn
|
Bắt đầu
từ nhà ông Quách Chuối
|
Đến hết
ranh đất ông Dương Văn Phi (hai bên)
|
420
|
|
22
|
Khu vực cầu xã Thoàn
|
Bắt đầu từ hết ranh chòm mã tại xã Thoàn;
Trên lộ
|
Đến hết ranh Trường Tiểu học B (tên cũ: Đến
hết ranh Trường Tiểu học A); Trên lộ
|
1.040
|
|
23
|
Khu vực cầu xã Thoàn
|
Bắt đầu từ hết ranh chòm mã tại xã Thoàn;
Dưới lộ
|
Đến hết ranh Trường Tiểu học B (tên cũ: Đến
hết ranh Trường Tiểu học A); Dưới lộ
|
800
|
|
24
|
Khu vực
cầu xã Thoàn
|
Đến hết
ranh Trường Tiểu học B (tên cũ: Đến hết ranh Trường Tiểu học A); Trên lộ
|
Đến giáp
ranh xã Phước Long (tên cũ: Đến giáp ranh thị trấn Phước Long); trên lộ
|
840
|
|
25
|
Khu vực
cầu xã Thoàn
|
Đến hết
ranh Trường Tiểu học B (tên cũ: Đến hết ranh Trường Tiểu học A); Dưới lộ
|
Đến giáp
ranh xã Phước Long (tên cũ: Đến giáp ranh thị trấn Phước Long); dưới lộ
|
720
|
|
26
|
Khu vực
chợ (xã Phước Long cũ)
|
Bắt đầu
từ Đầu Voi - Chợ Phó Sinh (nhà ông Trần Võ Hiền); Trên lộ
|
Đến hết
ranh VLXD Thanh Hải; Trên lộ
|
3.330
|
|
27
|
Khu vực
chợ (xã Phước Long cũ)
|
Bắt đầu
từ Đầu Voi - Chợ Phó Sinh (nhà ông Trần Võ Hiền); Dưới lộ (nhà ông Phạm Hoàng
Tân)
|
Đến hết
ranh VLXD Thanh Hải; Dưới lộ
|
2.980
|
|
28
|
Khu vực
chợ (xã Phước Long cũ)
|
Bắt đầu
từ hết ranh VLXD Thanh Hải ; Trên lộ
|
Đến hết
ranh nhà ông Quốc Thắng (trụ 7, P.Thành); Trên lộ
|
2.370
|
|
29
|
Khu vực
chợ (xã Phước Long cũ)
|
Bắt đầu
từ hết ranh VLXD Thanh Hải; Dưới lộ
|
Đến hết
ranh nhà ông Quốc Thắng (trụ 7, P.Thành); Dưới lộ
|
1.660
|
|
30
|
Khu vực
chợ (xã Phước Long cũ)
|
Bắt đầu
từ hết ranh nhà ông Quốc Thắng (trụ 7, P. Thành); Trên lộ
|
Đến kênh
1.000; Trên lộ
|
1.660
|
|
31
|
Khu vực
chợ (xã Phước Long cũ)
|
Bắt đầu
từ hết ranh nhà ông Quốc Thắng (trụ 7, P. Thành); Dưới lộ
|
Đến kênh
1.000; Dưới lộ
|
1.180
|
|
32
|
Khu vực
chợ (xã Phước Long cũ)
|
Bắt đầu
từ kênh 1.000; Trên lộ
|
Đến Kênh
2.000; Trên lộ
|
1.040
|
|
33
|
Khu vực
chợ (xã Phước Long cũ)
|
Bắt đầu
từ kênh 1.000; Dưới lộ
|
Đến Kênh
2.000; Dưới lộ
|
900
|
|
34
|
Khu vực
chợ (xã Phước Long cũ)
|
Bắt đầu
từ Kênh 2.000; Trên lộ
|
Đến giáp
ranh Ninh Thạnh Lợi (Phước Trường); Trên lộ
|
520
|
|
35
|
Khu vực
chợ (xã Phước Long cũ)
|
Bắt đầu
từ Kênh 2.000; Dưới lộ
|
Đến giáp
ranh Ninh Thạnh Lợi (Phước Trường); Dưới lộ
|
470
|
|
36
|
Khu vực
chợ (xã Phước Long cũ)
|
Bắt đầu
từ cầu Phó Sinh; Trên lộ
|
Đến hết
ranh nhà ông Võ Văn Nàng (Phước Tân); Trên lộ
|
1.500
|
|
37
|
Khu vực
chợ (xã Phước Long cũ)
|
Bắt đầu
từ cầu Phó Sinh; Dưới lộ
|
Đến hết
ranh nhà ông Võ Văn Nàng (Phước Tân); Dưới lộ
|
1.180
|
|
38
|
Khu vực
chợ (xã Phước Long cũ)
|
Bắt đầu
từ hết ranh nhà ông Võ Văn Nàng (Phước Tân); Trên lộ
|
Đến Kênh
2.000; Trên lộ
|
1.040
|
|
39
|
Khu vực
chợ (xã Phước Long cũ)
|
Bắt đầu
từ hết ranh nhà ông Võ Văn Nàng (Phước Tân); Dưới lộ
|
Đến Kênh
2.000; Dưới lộ
|
800
|
|
40
|
Khu vực
chợ (xã Phước Long cũ)
|
Bắt đầu
từ kênh 2.000; Trên lộ
|
Đến Kênh
6000 giáp Ninh Thạnh Lợi (Phước Ninh); Trên lộ
|
520
|
|
41
|
Khu vực
chợ (xã Phước Long cũ)
|
Bắt đầu
từ kênh 2.000; Dưới lộ
|
Đến Kênh
6000 giáp Ninh Thạnh Lợi (Phước Ninh); dưới lộ
|
450
|
|
42
|
Nhánh đi
Cà Mau
|
Bắt đầu
từ cầu Phó Sinh; Trên lộ
|
Đến hết
ranh Cầu Phó Sinh 2; Trên lộ
|
1.660
|
|
43
|
Nhánh đi
Cà Mau
|
Bắt đầu
từ cầu Phó Sinh; Dưới lộ
|
Đến hết
ranh Cầu Phó Sinh 2; Dưới lộ
|
1.320
|
|
44
|
Nhánh đi
Cà Mau
|
Bắt đầu
từ hết ranh Cầu Phó Sinh 2; Trên lộ
|
Đến hết
ranh nhà máy nước đá Vĩnh Hảo; Trên lộ
|
1.410
|
|
45
|
Nhánh đi
Cà Mau
|
Bắt đầu
từ hết ranh Cầu Phó Sinh 2; Dưới lộ
|
Đến hết
ranh nhà máy nước đá Vĩnh Hảo; Dưới lộ
|
1.120
|
|
46
|
Nhánh đi
Cà Mau
|
Bắt đầu
từ hết ranh nhà máy nước đá Vĩnh Hảo; Trên lộ
|
Đến hết
ranh VLXD Hồng Nhiên (tên cũ: Đến hết ranh nhà ông Trần Hên (VLXD)); Trên lộ
|
860
|
|
47
|
Nhánh đi
Cà Mau
|
Bắt đầu
từ hết ranh nhà máy nước đá Vĩnh Hảo; Dưới lộ
|
Đến hết
ranh VLXD Hồng Nhiên (tên cũ: Đến hết ranh nhà ông Trần Hên (VLXD)); Dưới lộ
|
630
|
|
48
|
Nhánh đi
Cà Mau
|
Đến hết
ranh VLXD Hồng Nhiên (tên cũ: Đến hết ranh nhà ông Trần Hên (VLXD); Trên lộ
|
Đến đập
giáp ranh xã Phong Hiệp (tên cũ: Đến đập giáp ranh xã Phong Hiệp); Trên lộ
|
650
|
|
49
|
Nhánh đi
Cà Mau
|
Đến hết
ranh VLXD Hồng Nhiên (tên cũ: Đến hết ranh nhà ông Trần Hên (VLXD); Dưới lộ
|
Đến đập
giáp ranh xã Phong Hiệp (tên cũ: Đến đập giáp ranh xã Phong Hiệp); Dưới lộ
|
560
|
|
50
|
Nhánh đi
Cà Mau
|
Bắt đầu
từ đầu Trường tiểu học C (ranh Thị trấn)
|
Đến kênh
Ninh Thạnh Lợi (Đầu kinh 3.000)
|
410
|
|
51
|
Nhánh
kênh Cộng Hòa
|
Bắt đầu
từ hết ranh kênh 4.000 (giáp ranh xã Phước Long)
|
Đến Kênh
6.000 giáp Ninh Thạnh Lợi (Hồng Dân )
|
760
|
|
52
|
Cầu Phó
Sinh - Trạm Y tế
|
Bắt đầu
từ đầu cầu nhà ông Dương Văn Vũ (Phía sau)
|
Đến hết
ranh trạm Y tế xã
|
2.230
|
|
53
|
Đường Dẫn
Cầu Phó Sinh 2
|
Đầu Cầu
Phó Sinh 2
|
đường nối
từ cầu Phó Sinh 2
|
1.410
|
|
54
|
Đường Dẫn
Cầu Phó Sinh 2
|
Bắt đầu
từ đường nối từ cầu Phó Sinh 2
|
Đến lộ
Phước Tân-Phước Ninh
|
1.370
|
|
55
|
Đường Dẫn
Cầu Phó Sinh 2
|
Bắt đầu
từ kênh 3000 (Bờ Tây)
|
Đến kênh
6000 (Bờ Tây) Phước Hậu (tên cũ: Đến kênh 6000 (Bờ Tây) Phước Thọ Tiền)
|
420
|
|
56
|
Đường về
khu căn cứ tỉnh Uỷ
|
Bắt đầu
từ đầu kênh 3000
|
Đến giáp
Ninh Thạnh Lợi (Phước Thọ Hậu)
|
450
|
|
57
|
Tuyến ấp
Phước Tân
|
Bắt đầu
từ kênh 1000 (nhà ông Huỳnh Văn Minh)
|
Đến kênh
Cô Chín (Giáp ranh xã Phong Hiệp)
|
590
|
|
58
|
Tuyến ấp
Phước Ninh
|
Bắt đầu
từ kênh 3000 (nhà ông Nguyễn Văn Thống)
|
Đến kênh
Cô Chín (Giáp ranh xã Phong Hiệp)
|
350
|
|
59
|
Tuyến ấp
Phước Ninh
|
Bắt đầu
từ kênh 4000 (nhà ông Đoàn Văn Lợi)
|
Đến kênh
Cô Chín (Giáp ranh xã Phong Hiệp)
|
350
|
|
60
|
Tuyến ấp
Phước Ninh
|
Bắt đầu
từ kênh 5000 (nhà ông Lê Văn Thắng)
|
Đến kênh
Cô Chín (Giáp ranh xã Phong Hiệp)
|
350
|
|
61
|
Tuyến ấp
Phước Ninh
|
Bắt đầu
từ kênh 6000 (nhà bà Lê Thị Muội)
|
Đến ranh
đất nhà ông Nguyễn Văn Sang
|
350
|
|
62
|
Tuyến ấp
Phước Thành
|
Bắt đầu
từ đầu kênh Sóc Kha
|
Đến hết
khu đất nhà ông Lê Văn Dũng
|
350
|
|
63
|
Tuyến ấp
Phước Thành, ấp Phước Thọ
|
Bắt đầu
từ kênh 1000 (nhà ông Nguyễn Văn Thương)
|
Đến Cống
ông Lê Văn Cẩn
|
350
|
|
64
|
Tuyến ấp
Phước Thọ Tiền
|
Bắt đầu
Cống ông Lê Văn Cẩn
|
Đến kênh
Ninh Thạnh Lợi
|
590
|
|
65
|
Tuyến ấp
Phước Trường, Phước Hậu
|
Bắt đầu
từ kênh 2000 (nhà ông Đặng Văn Minh)
|
Đến kênh
Ninh Thạnh Lợi
|
350
|
|
66
|
Tuyến ấp
Phước Trường
|
Bắt đầu
từ kênh 3000 (nhà bà Trương Thị Phú)
|
Đến kênh
Ninh Thạnh Lợi
|
350
|
|
67
|
Tuyến ấp
Phước Trường
|
Bắt đầu
từ kênh 4000 (nhà ông Nguyễn Văn Viễn)
|
Đến kênh
Ninh Thạnh Lợi
|
350
|
|
68
|
Tuyến ấp
Phước Thạnh
|
Bắt đầu
từ kênh 1000 (nhà ông Lê Văn Ký)
|
Đến giáp
ranh xã Phước Long (tên cũ: Đến giáp ranh thị trấn Phước Long)
|
350
|
|
69
|
Tuyến ấp
Phước Thọ Hậu
|
Bắt đầu
từ kênh 2000 (nhà bà Lê Thị Nhi) (tên cũ: nhà ông Huỳnh Văn Khui)
|
Đến giáp
ranh xã Phước Long (tên cũ: Đến giáp ranh thị trấn Phước Long)
|
350
|
|
70
|
Tuyến ấp
Phước Thọ Hậu
|
Bắt đầu
từ kênh 4000 (nhà ông Trần Văn Vũ)
|
Đến kênh
Cộng Hòa (tên cũ: Đến kênh Thọ Hậu cũ)
|
350
|
|
71
|
Tuyến ấp
Phước Thọ Hậu
|
Bắt đầu từ
kênh 5000 (nhà ông Lý Thanh Tuấn)
|
Đến kênh
Thọ Hậu cũ
|
350
|
|
72
|
Khu vực
xã Vĩnh Phú Tây cũ
|
Bắt đầu
từ cầu kênh Nhỏ (bờ Tây)
|
Đến kênh
1.000
|
450
|
|
73
|
Khu vực
xã Vĩnh Phú Tây cũ
|
Bắt đầu
từ Kênh 1.000
|
Đến cầu
Trường Học
|
400
|
|
74
|
Khu vực
xã Vĩnh Phú Tây cũ
|
Bắt đầu
từ cầu kênh Nhỏ; Trên lộ
|
Đến cống
Ông Bọng; Trên lộ
|
450
|
|
75
|
Khu vực
xã Vĩnh Phú Tây cũ
|
Bắt đầu
từ cầu kênh Nhỏ; Dưới lộ
|
Đến cống
Ông Bọng; Dưới lộ
|
400
|
|
76
|
Khu vực
xã Vĩnh Phú Tây cũ
|
Bắt
đầu từ Cầu nhà Mười Lực; Trên lộ
|
Bắt đầu từ Cầu nhà Mười Lực; Trên lộ
|
760
|
|
77
|
Khu vực
xã Vĩnh Phú Tây cũ
|
Bắt
đầu từ Cầu nhà Mười Lực; Dưới lộ
|
Bắt đầu từ Cầu nhà Mười Lực; Dưới lộ
|
650
|
|
78
|
Khu vực
xã Vĩnh Phú Tây cũ
|
Bắt đầu
từ cầu Phó Sinh; Trên lộ
|
Đến hết
ranh chùa Hưng Phước Tự; Trên lộ
|
560
|
|
79
|
Khu vực
xã Vĩnh Phú Tây cũ
|
Bắt đầu
từ cầu Phó Sinh; Dưới lộ
|
Đến hết
ranh chùa Hưng Phước Tự; Dưới lộ
|
410
|
|
80
|
Khu vực
xã Vĩnh Phú Tây cũ
|
Bắt đầu
từ hết ranh chùa Hưng Phước Tự; Trên lộ
|
Đến kênh
1.000 về hướng Giá Rai (bờ Đông); Trên lộ
|
400
|
|
81
|
Khu vực
xã Vĩnh Phú Tây cũ
|
Bắt đầu
từ hết ranh chùa Hưng Phước Tự; Dưới lộ
|
Đến kênh
1.000 về hướng Giá Rai (bờ Đông); Dưới lộ
|
330
|
|
82
|
Khu vực
xã Vĩnh Phú Tây cũ
|
Bắt đầu
từ kênh 1.000 về hướng Giá Rai (bờ Đông); Trên lộ
|
Đến ranh
hạt giáp Giá Rai (bờ Đông); Trên lộ
|
350
|
|
83
|
Khu vực
xã Vĩnh Phú Tây cũ
|
Bắt đầu
từ kênh 1.000 về hướng Giá Rai (bờ Đông); Dưới lộ
|
Đến ranh
hạt giáp Giá Rai (bờ Đông); Dưới lộ
|
330
|
|
84
|
Khu vực
xã Vĩnh Phú Tây cũ
|
Bắt đầu
từ cầu Phó Sinh; Trên lộ
|
Đến hết
ranh cây xăng Lâm Xiệu; Trên lộ
|
650
|
|
85
|
Khu vực
xã Vĩnh Phú Tây cũ
|
Bắt đầu
từ cầu Phó Sinh; Dưới lộ
|
Đến hết
ranh cây xăng Lâm Xiệu; Dưới lộ
|
520
|
|
86
|
Khu vực
xã Vĩnh Phú Tây cũ
|
Bắt đầu
từ hết ranh cây xăng Lâm Xiệu; Trên lộ
|
Đến kênh
1.000 về Phường Giá Rai (Bờ Tây); Trên lộ
|
560
|
|
87
|
Khu vực
xã Vĩnh Phú Tây cũ
|
Bắt đầu
từ hết ranh cây xăng Lâm Xiệu; Dưới lộ
|
Đến kênh
1.000 về Phường Giá Rai (Bờ Tây); Dưới lộ
|
400
|
|
88
|
Khu vực
xã Vĩnh Phú Tây cũ
|
Bắt đầu
từ kênh 1.000 về hướng Giá Rai (Bờ Tây); Trên lộ
|
Đến ranh
Phường Giá Rai; Trên lộ
|
420
|
|
89
|
Khu vực
xã Vĩnh Phú Tây cũ
|
Bắt đầu
từ kênh 1.000 về hướng Giá Rai (Bờ Tây); Dưới lộ
|
Đến ranh
Phường Giá Rai; Dưới lộ
|
330
|
|
90
|
Khu vực
xã Vĩnh Phú Tây cũ
|
Bắt đầu
từ cầu Phó Sinh; Trên lộ
|
Đến kênh
Thuỷ Lợi (cập nhà ông Sáu Tre); Trên lộ
|
650
|
|
91
|
Khu vực
xã Vĩnh Phú Tây cũ
|
Bắt đầu
từ cầu Phó Sinh; Dưới lộ
|
Đến kênh
Thuỷ Lợi (cập nhà ông Sáu Tre); Dưới lộ
|
510
|
|
92
|
Khu vực
xã Vĩnh Phú Tây cũ
|
Bắt đầu
từ kênh Thuỷ Lợi (cập nhà ông Sáu Tre); Trên lộ
|
Đến giáp
ranh ấp 1B xã Phong Hiệp; Trên lộ
|
510
|
|
93
|
Khu vực
xã Vĩnh Phú Tây cũ
|
Bắt đầu
từ kênh Thuỷ Lợi (cập nhà ông Sáu Tre); Dưới lộ
|
Đến giáp
ranh ấp 1B xã Phong Hiệp; Dưới lộ
|
400
|
|
94
|
Khu vực
xã Vĩnh Phú Tây cũ
|
Bắt đầu
từ cầu xã Vĩnh Phú Tây (củ)
|
Đến cầu
Quản lộ Phụng Hiệp (bờ tây)
|
510
|
|
95
|
Khu vực
xã Vĩnh Phú Tây cũ
|
Bắt đầu
từ cầu Quản lộ Phụng Hiệp; Trên lộ
|
Đến kênh
1.000, kênh Vĩnh Phong; Trên lộ
|
420
|
|
96
|
Khu vực
xã Vĩnh Phú Tây cũ
|
Bắt đầu
từ cầu Quản lộ Phụng Hiệp; Dưới lộ
|
Đến kênh
1.000, kênh Vĩnh Phong; Dưới lộ
|
330
|
|
97
|
Khu vực
xã Vĩnh Phú Tây cũ
|
Bắt đầu
từ Kênh 1.000 (Cầu Vĩnh Phong)
|
Đến giáp
xã Vĩnh Thanh
|
330
|
|
98
|
Khu vực
xã Vĩnh Phú Tây cũ
|
Bắt đầu
từ cầu xã Vĩnh Phú Tây; Trên lộ
|
Đến cầu
Quản lộ Phụng Hiệp - Cà Mau (bờ Đông); Trên lộ
|
450
|
|
99
|
Khu vực
xã Vĩnh Phú Tây cũ
|
Bắt đầu
từ cầu xã Vĩnh Phú Tây; Dưới lộ
|
Đến cầu
Quản lộ Phụng Hiệp - Cà Mau (bờ Đông); Dưới lộ
|
330
|
|
100
|
Khu vực
xã Vĩnh Phú Tây cũ
|
Bắt đầu
từ cầu Quản lộ Phụng Hiệp - Cà Mau (bờ Đông)
|
Đến kênh
500 (bờ đông) hướng Vĩnh Phong
|
400
|
|
101
|
Khu vực
xã Vĩnh Phú Tây cũ
|
Bắt đầu
từ cầu Kênh Nhỏ; Trên lộ
|
Đến kênh
6 Hạo; Trên lộ
|
800
|
|
102
|
Khu vực
xã Vĩnh Phú Tây cũ
|
Bắt đầu
từ cầu Kênh Nhỏ; Dưới lộ
|
Đến kênh
6 Hạo; Dưới lộ
|
640
|
|
103
|
Khu vực
xã Vĩnh Phú Tây cũ
|
Bắt đầu
từ kênh 6 Hạo; Trên lộ
|
Đến giáp
ranh xã Phước Long; Trên lộ
|
640
|
|
104
|
Khu vực
xã Vĩnh Phú Tây cũ
|
Bắt đầu
từ kênh 6 Hạo; Dưới lộ
|
Đến giáp
ranh xã Phước Long; Dưới lộ
|
530
|
|
105
|
Khu vực
chùa CosĐon
|
Bắt đầu
từ cầu nhà ông Thảnh ( chùa CosĐon)
|
Đến cầu
Vĩnh Phong (kênh 2000)
|
400
|
|
106
|
Khu vực
chùa CosĐon
|
Bắt đầu
từ cầu nhà ông Thảnh
|
Đến cầu
Vĩnh Phong (kênh 6000)
|
400
|
|
107
|
Khu vực
chùa CosĐon
|
Bắt đầu
từ cầu nhà ông Thảnh
|
Đến hết
ranh xã Phước Long
|
530
|
|
108
|
QL Quản
lộ Phụng Hiệp
|
Bắt đầu
từ giáp ranh xã Phước Long
|
Đến Cầu
Kinh mới ( 2 Đạo)
|
1.000
|
|
109
|
QL Quản
lộ Phụng Hiệp
|
Bắt đầu
từ Cầu Kinh mới ( 2 Đạo)
|
Đến Cống
Út Hạnh
|
950
|
|
110
|
QL Quản
lộ Phụng Hiệp
|
Bắt đầu
từ Cống Út Hạnh
|
Đến giáp
ranh xã Phong Hiệp
|
1.320
|
|
111
|
QL Quản
lộ Phụng Hiệp
|
Bắt đầu
từ cầu Ba Âu
|
Đến cầu
trường học Bình Tốt A (Tên cũ: Đến Cầu giáp xã Vĩnh Thanh (Chủ Đóng)
|
330
|
|
112
|
QL Quản
lộ Phụng Hiệp
|
Bắt đầu
từ nhà ông Út Dân
|
Đến Cầu
giáp xã Vĩnh Thanh (Chủ Đóng)
|
330
|
|
113
|
QL Quản
lộ Phụng Hiệp
|
Bắt đầu
từ cầu Kênh 2.000 (Út Ri)
|
Đến Cầu
giáp xã Vĩnh Thanh
|
330
|
|
114
|
QL Quản
lộ Phụng Hiệp
|
Bắt đầu
từ Câu kênh Nhỏ Trường học
|
Đến cầu
Trung ương Đoàn 4.000 (Vườn Cò)
|
330
|
|
115
|
Đường Dẫn
Cầu Phó Sinh 2
|
Đầu Cầu
Phó Sinh 2
|
Đến cây
Xăng Lâm Xiệu
|
890
|
|
116
|
Đường Dẫn
Cầu Phó Sinh 2
|
cầu sáu
nơi
|
giáp ranh
xã Phước Long (kênh 2000)
|
400
|
|
117
|
Đường Dẫn
Cầu Phó Sinh 2
|
từ sáu
quốc
|
tư nghiệp
|
300
|
|
118
|
Đường Dẫn
Cầu Phó Sinh 2
|
nhà ông
Ngô Minh Truyền
|
giáp ranh
xã Phước Long (kênh 3000)
|
350
|
|
119
|
Đường Dẫn
Cầu Phó Sinh 2
|
cầu Tà Nữ
(kênh 2000)
|
kênh 3000
nhà bà Nguyễn Thị Cam
|
350
|
|
120
|
Đường Dẫn
Cầu Phó Sinh 2
|
Nhà ông
Nguyễn Văn Đoàn
|
Nhà ông
Nguyễn Văn Hiếu (bờ đông kênh nhỏ)
|
300
|
|
121
|
ĐT.979
|
Kênh 4000
|
kênh 6000
|
800
|
|
122
|
ĐT.980
|
Cầu Phó
Sinh
|
Kênh 1000
|
1.200
|
|
123
|
ĐT.980
|
Kênh 1000
|
Kênh 3000
|
1.000
|
|
124
|
ĐT.980
|
Kênh 3000
|
Kênh 6000
|
800
|
|
125
|
ĐT.980
|
Hết ranh
đất ông Dương Văn Phi (hai bên)
|
Kênh 3000
(ấp Phước Thọ Hậu)
|
450
|
|
126
|
Các tuyến
đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng ≤ 2m
|
220
|
|
127
|
Các tuyến
đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m
|
250
|
|
128
|
Các tuyến
đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m
|
350
|
|
|
Đất ở
chưa có cơ sở hạ tầng
|
Thuận lợi
về mặt giao thông thủy, bộ
|
200
|
|
|
Không
thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ
|
180
|
51.
XÃ VĨNH THANH
Đơn vị tính: 1.000đ/m2
|
STT
|
Đường, tuyến lộ, khu vực
|
Đoạn đường
|
Giá đất năm 2026
|
|
Điểm đầu
|
Điểm cuối
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
|
1
|
Tuyến
đường Cầu Sập - Ninh Quới (ĐT.978, Khu vực chợ) (Tên cũ: Khu vực chợ)
|
Bắt đầu
từ cầu 6 Đàn (Rọc lá 1); Trên lộ
|
Đến hết
ranh Trường cấp II; Trên lộ
|
1.600
|
|
2
|
Tuyến
đường Cầu Sập - Ninh Quới (ĐT.978, Khu vực chợ) (Tên cũ: Khu vực chợ)
|
Bắt đầu
từ cầu 6 Đàn (Rọc lá 1); Dưới lộ
|
Đến hết
ranh Trường cấp II; Dưới lộ
|
1.200
|
|
3
|
Tuyến
đường Cầu Sập - Ninh Quới (ĐT.978, Khu vực chợ) (Tên cũ: Khu vực chợ)
|
Bắt đầu
từ hết ranh Trường cấp II; Trên lộ
|
Đến cầu
Đất Phèn giáp xã Châu Thới (Tên cũ: Đến cầu Đất Phèn giáp xã Vĩnh Hưng
A): Trên lộ
|
1.060
|
|
4
|
Tuyến
đường Cầu Sập - Ninh Quới (ĐT.978, Khu vực chợ) (Tên cũ: Khu vực chợ)
|
Bắt đầu
từ hết ranh Trường cấp II; Dưới lộ
|
Đến cầu
Đất Phèn giáp xã Châu Thới (Tên cũ: Đến cầu Đất Phèn giáp xã Vĩnh Hưng
A: Dưới lộ
|
800
|
|
5
|
Tuyến
đường Cầu Sập - Ninh Quới (ĐT.978, Khu vực chợ) (Tên cũ: Khu vực chợ)
|
Bắt đầu
từ cầu Ba Phong; Trên lộ
|
Đến giáp
ranh xã Phước Long (nhà Phùng Văn Thao) (Tên cũ: Vĩnh Phú Đông); Trên lộ
|
840
|
|
6
|
Tuyến
đường Cầu Sập - Ninh Quới (ĐT.978, Khu vực chợ) (Tên cũ: Khu vực chợ)
|
Bắt đầu
từ cầu Ba Phong; Dưới lộ
|
Đến giáp
ranh xã Phước Long (nhà Phùng Văn Thao) (Tên cũ: Vĩnh Phú Đông); Dưới lộ
|
660
|
|
7
|
Tuyến
đường Cầu Sập - Ninh Quới (ĐT.978, Khu vực chợ) (Tên cũ: Tuyến Cầu Sập - Ninh
|
Bắt đầu
từ cầu 6 Đàn (cầu Rọc lá 1); Trên lộ
|
Đến Cầu 2
Huệ (cầu Rọc Lá 2); Trên lộ
|
1.600
|
|
8
|
Tuyến
đường Cầu Sập - Ninh Quới (ĐT.978, Khu vực chợ) (Tên cũ: Tuyến Cầu Sập - Ninh
|
Bắt đầu
từ cầu 6 Đàn (cầu Rọc lá 1); Dưới lộ
|
Đến Cầu 2
Huệ (cầu Rọc Lá 2); Dưới lộ
|
1.350
|
|
9
|
Tuyến
đường Cầu Sập - Ninh Quới (ĐT.978, Khu vực chợ) (Tên cũ: Tuyến Cầu Sập - Ninh
|
Bắt đầu
từ cầu 2 Huệ (cầu Rọc Lá 2)
|
Đến cầu Tư
Tuyền
|
500
|
|
10
|
Tuyến
đường Cầu Sập - Ninh Quới (ĐT.978, Khu vực chợ) (Tên cũ: Ấp Mỹ Tường I đường
Cầu Sập - Ninh Quới)
|
Bắt đầu
từ cầu 2 Huệ (cầu Rọc Lá 2); Trên lộ
|
Bắt đầu
từ cầu 2 Huệ (cầu Rọc Lá 2); Trên lộ
|
910
|
|
11
|
Tuyến
đường Cầu Sập - Ninh Quới (ĐT.978, Khu vực chợ) (Tên cũ: Ấp Mỹ Tường I đường
Cầu Sập - Ninh Quới)
|
Bắt đầu
từ cầu 2 Huệ (cầu Rọc Lá 2); Dưới lộ
|
Bắt đầu
từ cầu 2 Huệ (cầu Rọc Lá 2); Dưới lộ
|
800
|
|
12
|
Đường
Nguyễn Thị Mười
|
Bắt đầu
từ cầu 6 Đàn (cầu Rọc lá 1)
|
Đến hết
ranh Trạm Y Tế
|
1.200
|
|
13
|
Đường
Nguyễn Thị Mười
|
Bắt đầu
từ Trạm Y tế
|
Đến cầu
ông Phương (Tường 2)
|
720
|
|
14
|
Tuyến đối
diện đường Nguyễn Thị Mười
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà ông Minh Đương (ấp Vĩnh Tường)
|
Đến nhà
ông 8 Hà (ấp Tường 2)
|
400
|
|
15
|
Tuyến
đường Vàm Tháp (Tên cũ: Đường Nguyễn Thị Mười)
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà ông Sáu Xương
|
Đến cầu
Bảy Việt (Mỹ Hoà)
|
500
|
|
16
|
Tuyến Tư
Hảo - 5 Thuỷ (Tên cũ: Đường Nguyễn Thị Mười)
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà ông Năm Thuỷ
|
Đến cầu
Tư Hảo (Mỹ Hoà-Mỹ Trinh)
|
500
|
|
17
|
Tuyến
đường Vành Đai (Tên cũ: Đường Nguyễn Thị Mười)
|
Bắt đầu
từ Đất Phèn
|
Đến Cầu
ông Quân (ấp Tường 2)
|
400
|
|
18
|
Tuyến
đường nhà Ông Phước - xã Phước Long (Tên cũ: Đường Nguyễn Thị Mười)
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà bà Đầm
|
Đến giáp
ranh Phước Long (Tên cũ: Đến giáp ranh Vĩnh Phú Đông)
|
400
|
|
19
|
Tuyến
đường Phước Long - Vĩnh Mỹ (ĐH.17B), ấp Tường 2 (Tên cũ: Ấp Tường II)
|
Bắt đầu
từ Nhà Nguyễn Văn Phương; Trên lộ
|
Đến hết
ranh Trường Tiểu Học; Trên lộ
|
900
|
|
20
|
Tuyến
đường Phước Long - Vĩnh Mỹ (ĐH.17B), ấp Tường 2 (Tên cũ: Ấp Tường II)
|
Bắt đầu
từ Nhà Nguyễn Văn Phương; Dưới lộ
|
Đến hết
ranh Trường Tiểu Học; Dưới lộ
|
670
|
|
21
|
Tuyến
đường Phước Long - Vĩnh Mỹ (ĐH.17B), ấp Tường 2 (Tên cũ: Ấp Tường II)
|
Bắt đầu
từ hết ranh Trường Tiểu Học; Trên lộ
|
Đến giáp
ranh xã Vĩnh Mỹ (tên cũ: Đến giáp ranh H. Hòa Bình); Trên lộ
|
660
|
|
22
|
Tuyến
đường Phước Long - Vĩnh Mỹ (ĐH.17B), ấp Tường 2 (Tên cũ: Ấp Tường II)
|
Bắt đầu
từ hết ranh Trường Tiểu Học; Dưới lộ
|
Đến giáp
ranh xã Vĩnh Mỹ (Tên cũ: Đến giáp ranh H. Hòa Bình); Dưới lộ
|
440
|
|
23
|
Tuyến
đường Phước Long - Vĩnh Mỹ (ĐH.17B), ấp Tường 2 (Tên cũ: Ấp Tường II)
|
Bắt đầu
từ Cầu nhà bà Mười Y; Trên lộ
|
Đến giáp
ranh xã Phước Long (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Vĩnh Phú Đông); Trên lộ
|
660
|
|
24
|
Tuyến
đường Phước Long - Vĩnh Mỹ (ĐH.17B), ấp Tường 2 (Tên cũ: Ấp Tường II)
|
Bắt đầu
từ Cầu nhà bà Mười Y; Dưới lộ
|
Đến giáp
ranh xã Phước Long (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Vĩnh Phú Đông); Dưới lộ
|
540
|
|
25
|
Tuyến
đường Hoà Bình - Phước Long ĐH.17, kênh xáng Hòa Bình (Tên cũ: Kênh xáng Hòa
Bình)
|
Bắt đầu
từ giáp ranh xã Phước Long (Tên cũ: Vĩnh Phú Đông); Trên lộ
|
Đến giáp
ranh xã Châu Thới (bên lộ bê tông) (Tên cũ: Đến giáp ranh H. Vĩnh Lợi (bên lộ
nhựa); Trên lộ
|
540
|
|
26
|
Tuyến
đường Hoà Bình - Phước Long ĐH.17, kênh xáng Hòa Bình (Tên cũ: Kênh xáng Hòa
Bình)
|
Bắt đầu
từ giáp ranh xã Phước Long (Tên cũ: Vĩnh Phú Đông); Dưới lộ
|
Đến giáp
ranh xã Châu Thới (bên lộ bê tông) (Tên cũ: Đến giáp ranh H. Vĩnh Lợi (bên lộ
nhựa); Dưới lộ
|
460
|
|
27
|
Tuyến
kênh Ranh (nhà ông Cư đến đất ông Quách Xia) (Tên cũ: Kênh xáng Hòa Bình)
|
Bắt đầu
từ cống ông Cư
|
Đến đất
ông Xia (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Vĩnh Phú Đông (kênh Thầy Thép) -
Mỹ Tường 1)
|
460
|
|
28
|
Tuyến
đường Hưng Phú - Phong Thạnh (ĐH.10) (Tên cũ: Kênh xáng Hòa Bình)
|
Bắt đầu
từ Cầu Biện Tôn
|
Đến Cầu
ông Thiết - Mỹ Tường 1
|
460
|
|
29
|
Tuyến
kênh Chòm Tre, ấp Vĩnh Tường (Lộ bê tông 3m) (Tên cũ: Kênh xáng Hòa Bình)
|
Bắt đầu
từ cầu Tây Mập (Tên cũ: Bắt đầu từ cầu Tư Mập)
|
Đến kênh
Vĩnh Mỹ - Phước Long (nhà 10 Suôl) (Tên cũ: Đến kênh Phước Long - Vĩnh Mỹ
(giáp ranh xã Vĩnh Phú Đông)
|
400
|
|
30
|
Tuyến
đường dọc kênh Tân An (ấp Tường Tư) (Tên cũ: Đường Cặp kênh Tân An)
|
Đường
Nguyễn Thị Mười
|
Đến giáp
ranh xã Phước Long (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Vĩnh Phú Đông)
|
340
|
|
31
|
Tuyến
đường kênh Cơ Sáu
|
Bắt đầu
từ cầu nhà 3 Thu
|
Đến giáp
ranh xã Châu Thới (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Vĩnh Hưng A)
|
660
|
|
32
|
Tuyến
kênh Tư Đen
|
Bắt đầu
từ Cầu Nhà ông Phong (ấp Mỹ Tường 2)
|
Đến Cầu 3
Quý (giáp lộ bê tông ấp Mỹ Trinh)
|
420
|
|
33
|
Tuyến
kênh 3 Phong
|
Bắt đầu
từ đường Cầu Sập - Ninh Quới (Nhà ông Lâm Thanh Phong)
|
Đến giáp
ranh xã Phước Long (nhà ông 6 Sóng) (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Vĩnh Phú
Đông (nhà ông 6 Sóng)
|
420
|
|
34
|
Tuyến
kênh Xáng Cụt
|
Bắt đầu
từ Cầu 3 Cứng ấp Vĩnh Tường (lộ bê tông nhà ông Trần Văn Út)
|
Đến lộ bê
tông nhà ông Dương Văn Liêm (ấp Tường Tư)
|
400
|
|
35
|
Tuyến vô
chợ Rọc Lá
|
Bắt đầu
từ đầu lộ tuyến Nguyễn Thị Mười
|
Đến giáp
lộ 2 Huệ - Tư Tuyền
|
1.100
|
|
36
|
Tuyến
đường ấp Tường 1
|
Bắt đầu
từ cầu 9 Chuột
|
Đến hết
ranh đất ông Đủ (cầu Tư Tiền), hai bên lộ
|
400
|
|
37
|
Tuyến
đường ấp Tường 1
|
Bắt đầu
từ cầu 5 Sồm
|
Đến nhà
ông Thi (hai bên lộ)
|
400
|
|
38
|
Tuyến
đường ấp Tường 2
|
Bắt đầu
từ nhà 8 Hà
|
Đến nhà
ông Vũ (hai bên lộ)
|
400
|
|
39
|
Tuyến
đường Vĩnh Mỹ - Phước Long (ĐT.979) (Tên cũ: Tuyến Cầu số 2 - Phước Long)
|
Bắt đầu
từ giáp ranh xã Vĩnh Mỹ (Tên cũ: Bắt đầu từ giáp ranh huyện Hoà Bình); Trên
lộ
|
Đến Cầu
Vĩnh Phong; Trên lộ
|
900
|
|
40
|
Tuyến
đường Vĩnh Mỹ - Phước Long (ĐT.979) (Tên cũ: Tuyến Cầu số 2 - Phước Long)
|
Bắt đầu
từ giáp ranh xã Vĩnh Mỹ. (Tên cũ: Bắt đầu từ giáp ranh huyện Hoà Bình); Dưới
lộ
|
Đến Cầu
Vĩnh Phong; Dưới lộ
|
720
|
|
41
|
Tuyến
đường Vĩnh Mỹ - Phước Long (ĐT.979) (Tên cũ: Tuyến Cầu số 2 - Phước Long)
|
Bắt đầu
từ Cầu Vĩnh Phong; Trên lộ
|
Đến hết
ranh đất nhà ông Trần Văn Lập; Trên lộ
|
1.200
|
|
42
|
Tuyến
đường Vĩnh Mỹ - Phước Long (ĐT.979) (Tên cũ: Tuyến Cầu số 2 - Phước Long)
|
Bắt đầu
từ Cầu Vĩnh Phong; Dưới lộ
|
Đến hết
ranh đất nhà ông Trần Văn Lập; Dưới lộ
|
950
|
|
43
|
Tuyến
đường Vĩnh Mỹ - Phước Long (ĐT.979) (Tên cũ: Tuyến Cầu số 2 - Phước Long)
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà ông Trần Văn Lập; Trên lộ
|
Đến hết
ranh đất nhà ông Văn Công Ý - Cầu Trưởng Tòa; Trên lộ
|
1.700
|
|
44
|
Tuyến
đường Vĩnh Mỹ - Phước Long (ĐT.979) (Tên cũ: Tuyến Cầu số 2 - Phước Long)
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà ông Trần Văn Lập; Dưới lộ
|
Đến hết
ranh đất nhà ông Văn Công Ý - Cầu Trưởng Tòa; Dưới lộ
|
1.400
|
|
45
|
Tuyến
đường Vĩnh Mỹ - Phước Long (ĐT.979) (Tên cũ: Tuyến Cầu số 2 - Phước Long)
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà bà Kim Ba - cầu Trưởng Tòa; Trên lộ
|
Đến hết
ranh đất cây xăng Đức Thành; Trên lộ
|
1.700
|
|
46
|
Tuyến
đường Vĩnh Mỹ - Phước Long (ĐT.979) (Tên cũ: Tuyến Cầu số 2 - Phước Long)
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà bà Kim Ba - cầu Trưởng Tòa; Dưới lộ
|
Đến hết
ranh đất cây xăng Đức Thành; Dưới lộ
|
1.300
|
|
47
|
Tuyến
đường Vĩnh Mỹ - Phước Long (ĐT.979) (Tên cũ: Tuyến Cầu số 2 - Phước Long)
|
Bắt đầu
từ ranh đất cây xăng Đức Thành; Trên lộ
|
Đến ranh
cống Hai Tiệm; Trên lộ
|
1.300
|
|
48
|
Tuyến
đường Vĩnh Mỹ - Phước Long (ĐT.979) (Tên cũ: Tuyến Cầu số 2 - Phước Long)
|
Bắt đầu
từ ranh đất cây xăng Đức Thành; Dưới lộ
|
Đến ranh
cống Hai Tiệm; Dưới lộ
|
1.100
|
|
49
|
Tuyến
đường Vĩnh Mỹ - Phước Long (ĐT.979) (Tên cũ: Tuyến Cầu số 2 - Phước Long)
|
Bắt đầu
từ cống Hai Tiệm; Trên lộ
|
Đến Cầu
xã Tá; Trên lộ
|
900
|
|
50
|
Tuyến
đường Vĩnh Mỹ - Phước Long (ĐT.979) (Tên cũ: Tuyến Cầu số 2 - Phước Long)
|
Bắt đầu
từ cống Hai Tiệm; Dưới lộ
|
Đến Cầu
xã Tá; Dưới lộ
|
700
|
|
51
|
Tuyến
đường Chợ Trưởng Toà - Tường Thắng B - Tường Thắng A - Tường 3B - Cầu nhà 10
Trí (T01)
|
Bắt đầu
từ Cầu 3 Tâm (ấp Tường Thắng B, bên Lộ bê tông 3m)
|
Đến Cầu 3
Thiết (ấp Tường Thắng A, bên Lộ bê tông 3m)
|
600
|
|
52
|
Tuyến
đường Chợ Trưởng Toà - Tường Thắng B - Tường Thắng A - Tường 3B - Cầu nhà 10
Trí (T01)
|
Bắt đầu
từ Chợ Trưởng Toà (ấp Vĩnh Hoà, bên Lộ bê tông 2,5m)
|
Đến Cầu
nhà Ông Hà (ấp Tường Thắng B, bên Lộ bê tông 2,5m)
|
590
|
|
53
|
Tuyến
đường Chợ Trưởng Toà - Tường Thắng B - Tường Thắng A - Tường 3B - Cầu nhà 10
Trí (T01)
|
Bắt đầu
từ Cầu 3 Thiết (ấp Tường Thắng A, bên Lộ bê tông 3m)
|
Đến Ngã 3
Trường học (ấp Tường Thắng A, bên Lộ bê tông 3m)
|
450
|
|
54
|
Tuyến
đường Chợ Trưởng Toà - Tường Thắng B - Tường Thắng A - Tường 3B - Cầu nhà 10
Trí (T01)
|
Bắt đầu
từ Ngã 3 Cầu Tường Thắng A nhà Ông Tính (ấp Tường Thắng A, bên Lộ bê tông 3m)
|
Đến giáp
ranh ấp 18, xã Vĩnh Mỹ (bên Lộ bê tông 3m)
|
400
|
|
55
|
Tuyến
đường Chợ Trưởng Toà - Tường Thắng B - Tường Thắng A - Tường 3B - Cầu nhà 10
Trí (T01)
|
Bắt đầu
từ Ngã 3 Trường học (ấp Tường Thắng A, bên Lộ bê tông 3m)
|
Đến Cầu 6
Tài (ấp 10, bên Lộ bê tông 3m)
|
350
|
|
56
|
Tuyến
đường Chợ Trưởng Toà - Tường Thắng B - Tường Thắng A - Tường 3B - Cầu nhà 10
Trí (T01)
|
Bắt đầu
từ Cầu 6 Tài (ấp 10, bên Lộ bê tông 3m)
|
Đến Cầu
10 Trí (ấp Tường 3B, bên Lộ bê tông 3m)
|
350
|
|
57
|
Tuyến
đường dọc kênh Hai Tiệm (Lộ bê tông 3m)
|
Bắt đầu
từ Cầu 3 Tâm (ấp Tường Thắng B, bên Lộ bê tông 3m)
|
Đến Cầu 9
Chánh (ấp Tường 3B, bên Lộ bê tông 3m)
|
450
|
|
58
|
Tuyến
đường dọc kênh Hai Tiệm (Lộ bê tông 3m)
|
Bắt đầu
từ nhà ông Do (ấp Vĩnh Bình A, lộ bê tông 2,5m)
|
Đến Cầu 3
Thanh (ấp Vĩnh Bình A, lộ bê tông 2,5m)
|
350
|
|
59
|
Tuyến
đường dọc kênh Lung Trâu (Cống Hai Tiệm, T02)
|
Bắt đầu
từ Cống Hai Tiệm (ấp Vĩnh Hoà, bên Lộ bê tông 3m)
|
Đến Cầu 3
Tàng (ấp Huê 2A, bên Lộ bê tông 3m)
|
450
|
|
60
|
Tuyến
đường dọc kênh 8000 - 2 Hiền (T10)
|
Bắt đầu
từ Cầu 8000 (ấp Vĩnh Đông, bên Lộ bê tông 3m)
|
Đến Cầu
Ông Hiền (ấp Vĩnh Bình B, lộ bê tông 3m)
|
450
|
|
61
|
Tuyến
đường Cống Tư Quán - Giồng Thành
|
Bắt đầu
từ Cống Tư Quán (ấp Vĩnh Đông, bên Lộ bê tông 3m)
|
Đến Cầu 9
Chánh (ấp ấp Tường 3A, bên Lộ bê tông 3m)
|
450
|
|
62
|
Tuyến
đường Cống Tư Quán - Giồng Thành
|
Bắt đầu
từ Cống Tư Quán (ấp Vĩnh Đông, bên Lộ bê tông 2,5m)
|
Đến Cầu 9
Chánh (ấp Vĩnh Bình B, bên Lộ bê tông 2,5m)
|
350
|
|
63
|
Tuyến
đường Cống Tư Quán - Giồng Thành
|
Bắt đầu
từ Cầu 9 Chánh (ấp Tường 3A, bên Lộ bê tông 3m)
|
Đến Cầu
Ngã 4-8000 (nhà 3 Nghĩa ấp Tường 3A, bên Lộ bê tông 3m)
|
400
|
|
64
|
Tuyến
đường Cống Tư Quán - Giồng Thành
|
Bắt đầu
từ Cầu Ngã 4 - 8000 (nhà 3 Nghĩa ấp Tường 3A, bên Lộ bê tông 3m)
|
Đến Cầu
Trường Tiểu học C (ấp Tường 3B, bên Lộ bê tông 3m)
|
350
|
|
65
|
Tuyến
đường 2 Kiệt - 10 Trí (T08)
|
Bắt đầu
từ Cầu 2 Kiệt (ấp Vĩnh Bình A, bên lộ bê tông 3m)
|
Đến Cầu
10 Trí (ấp Tường 3B, bên lộ bê tông 3m)
|
350
|
|
66
|
Tuyến
đường Giồng Thành - kênh Chủ Đống
|
Bắt đầu
từ Cầu Trường Tiểu học C (ấp Tường 3B, bên lộ bê tông 2,5m)
|
Đến Cầu
nhà Ông Bé (ấp Bình Thiện, bên lộ bê tông 2,5m)
|
340
|
|
67
|
Tuyến
đường Cống Tư Quán - kênh 6000, ấp Huê 2 (T07)
|
Bắt đầu
từ Cống Tư Quán (ấp Huê 2, bên lộ bê tông 2,5)
|
Đến kênh
thuỷ lợi nhà ông Dữ (ấp Huê 2, bên lộ bê tông 2,5)
|
340
|
|
68
|
Tuyến
đường Cây Nhâm - 5 Dư - Tường 3A (T03)
|
Bắt đầu
từ Cống Cây Nhâm (ấp Huê 2, bên lộ bê tông 3m)
|
Đến Cầu
Trạm bơm (ấp Huê 2B, bên lộ bê tông 3m)
|
450
|
|
69
|
Tuyến
đường Cây Nhâm - 5 Dư - Tường 3A (T03)
|
Bắt đầu
từ Cầu Trạm bơm (ấp Huê 2B, bên lộ bê tông 3m)
|
Đến Cầu
Ông Thơ (ấp Huê 2B, bên lộ bê tông 3m)
|
400
|
|
70
|
Tuyến
đường Cây Nhâm - 5 Dư - Tường 3A (T03)
|
Bắt đầu
từ Cầu Ông Thơ (ấp Huê 2B, bên lộ bê tông 3m)
|
Đến Cầu
Đìa Dứa (ấp Huê 2B, bên lộ bê tông 3m)
|
350
|
|
71
|
Tuyến
đường Cây Nhâm - 5 Dư - Tường 3A (T03)
|
Bắt đầu
từ Cầu Đìa Dứa (ấp Huê 2B, bên lộ bê tông 3m)
|
Đến Cầu 5
Dư (ấp Huê 2B, bên lộ bê tông 3m)
|
340
|
|
72
|
Tuyến
đường Xã Tá - Bình Thiện (T04)
|
Bắt đầu
từ Cầu Xã Tá (ấp Huê 2, bên lộ bê tông 3m)
|
Đến Cầu
Tư Nuôi (ấp Huê 1, bên lộ bê tông 3m)
|
450
|
|
73
|
Tuyến
đường Xã Tá - Bình Thiện (T04)
|
Bắt đầu
từ Cầu Tư Nuôi (ấp Huê 1, bên lộ bê tông 3m)
|
Đến Cầu
thuỷ lợi 6 Ngọc (ấp Huê 1, bên lộ bê tông 3m)
|
400
|
|
74
|
Tuyến
đường Xã Tá - Bình Thiện (T04)
|
Bắt đầu
từ Cầu thuỷ lợi 6 Ngọc (ấp Huê 1, bên lộ bê tông 3m)
|
Đến Cầu
Ông Sen (ấp Huê 1, bên lộ bê tông 3m)
|
350
|
|
75
|
Tuyến
đường Xã Tá - Bình Thiện (T04)
|
Bắt đầu
từ Cầu Từ Nuôi (ấp Huê 1, bên lộ bê tông 3m)
|
Đến Cổng
chào Cầu giáp Huê 2B (ấp Huê 2B, bên lộ bê tông 3m)
|
350
|
|
76
|
Tuyến
đường dọc kênh Cựa Gà
|
Bắt đầu
từ Cầu Ông Trường (ấp Huê 1, lộ 1,5m)
|
Đến Cầu
thuỷ lợi Ông Tửng (ấp Huê 1, lộ 1,5m)
|
300
|
|
77
|
Tuyến
đường dọc kênh Cựa Gà
|
Bắt đầu
từ Cầu Ông Trường (ấp Huê 1, lộ 1,5m)
|
Đến Cầu
thuỷ lợi Ông Hùng (ấp Huê 1, lộ 1,5m)
|
300
|
|
78
|
Các tuyến
đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng ≤ 2m
|
220
|
|
79
|
Các tuyến
đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m
|
250
|
|
80
|
Các tuyến
đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m
|
350
|
|
|
Đất ở
chưa có cơ sở hạ tầng
|
Thuận lợi
về mặt giao thông thủy, bộ
|
200
|
|
|
Không
thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ
|
180
|
52.
XÃ VĨNH LỢI
Đơn vị tính: 1.000đ/m2
|
STT
|
Đường, tuyến lộ, khu vực
|
Đoạn đường
|
Giá đất năm 2026
|
|
Điểm đầu
|
Điểm cuối
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
|
1
|
Quốc lộ 1
|
Bắt đầu
từ giáp ranh Cần Thơ
|
Đến giáp
ranh Cần Thơ + 200m (Cầu Nàng Rền)
|
3.600
|
|
2
|
Quốc lộ 1
|
Bắt đầu
từ giáp ranh Cần Thơ + 200m (Cầu Nàng Rền)
|
Đến cầu
Xa Bảo
|
4.200
|
|
3
|
Quốc lộ 1
|
Bắt đầu
từ cầu Xa Bảo
|
Đến cách
tim lộ tẻ Châu Thới 500m về hướng Cần Thơ
|
4.800
|
|
4
|
Quốc lộ 1
|
Bắt đầu
từ cách tim lộ tẻ Châu Thới 500m về hướng Cần Thơ
|
Đến tim
lộ tẻ Châu Thới
|
5.400
|
|
5
|
Quốc lộ 1
|
Bắt đầu
từ tim lộ tẻ Châu Thới
|
Đến cầu Cái
Dầy
|
3.800
|
|
6
|
Quốc lộ 1
|
Bắt đầu
từ giáp mé sông cầu Cái Dầy
|
Đến tim
đường Lê Thị Mạnh
|
4.400
|
|
7
|
Quốc lộ 1
|
Bắt đầu
từ tim đường Lê Thị Mạnh
|
Đến cách
ranh phường Bạc Liêu 400m
|
1.800
|
|
8
|
Quốc lộ 1
|
Bắt đầu
từ cách ranh phường Bạc Liêu 400m
|
Đến giáp
ranh phường Bạc Liêu
|
2.100
|
|
9
|
Quốc lộ 1
|
Bắt đầu
từ cầu Xa Bảo
|
Đến cách
tim lộ tẻ Châu Thới 500m về hướng Sóc Trăng
|
2.500
|
|
10
|
Huyện lộ
28 (lộ Châu Hưng A - Hưng Thành)
|
Bắt đầu
từ Quốc lộ 1
|
Đến cách
Quốc Lộ 1 500 m
|
700
|
|
11
|
Huyện lộ
28 (lộ Châu Hưng A - Hưng Thành)
|
Bắt đầu
từ cách Quốc Lộ 1 500m
|
Đến giáp
ranh trường mẫu giáo Phong Lan
|
450
|
|
12
|
Huyện lộ
28 (lộ Châu Hưng A - Hưng Thành)
|
Bắt đầu
từ giáp ranh trường mẫu giáo Phong Lan
|
Đến cầu
Nhà Dài A
|
400
|
|
13
|
Huyện lộ
28 (lộ Châu Hưng A - Hưng Thành)
|
Bắt đầu
từ cầu Nhà Dài A
|
Đến giáp
ranh xã Hưng Hội
|
350
|
|
14
|
Đường Trà
Ban 2- Nhà Dài A
|
Bắt đầu
từ Quốc Lộ 1
|
Đến hết
ranh đất nhà Bảy An (đê bao Đông Nàng Rền)
|
400
|
|
15
|
Đường Trà
Ban 2- Nhà Dài A
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà Bảy An (Trà Ban 2)
|
Đến hết
ranh đất nhà Năm Nai
|
300
|
|
16
|
Đường Trương
Thị Cương
|
Bắt đầu
từ Quốc lộ 1
|
Đến cầu
Thông Lưu B1
|
750
|
|
17
|
Đường
Trương Thị Cương
|
Bắt đầu
từ cầu Thông Lưu B1
|
Đến cầu
Hà Đức (giáp ấp Mặc
|
450
|
|
18
|
Đường
Trương Thị Cương
|
Bắt đầu
từ cầu Hà Đức (giáp ấp Mặc Đây)
|
Đến giáp
đường Huyện lộ 28
|
400
|
|
19
|
Đường Lê
Thị Mạnh
|
Bắt đầu
từ Quốc lộ 1
|
Đến hết
ranh Trường Mầm non Sơn Ca
|
2.400
|
|
20
|
Đường Lê
Thị Mạnh
|
Bắt đầu
từ giáp ranh Trường Mầm non Sơn Ca
|
Đến cầu
Sáu Thanh
|
1.700
|
|
21
|
Đường Lê
Thị Mạnh
|
Bắt đầu
từ cầu Sáu Thanh
|
Đến hết
ranh đất nhà Ông Trọng
|
500
|
|
22
|
Đường Lê
Thị Mạnh (phía nam kênh Tư Bal)
|
Bắt đầu
từ Quốc lộ 1
|
Đến hết
Khu Nhà ở xã hội
|
650
|
|
23
|
Đường
19/5
|
Bắt đầu
từ Quốc lộ 1
|
Đến cầu
Trường Yên
|
1.200
|
|
24
|
Đường
19/5
|
Bắt đầu
từ cầu Trường Yên
|
Đến giáp
ranh xã Châu Thới
|
1.000
|
|
25
|
Đường
19/5
|
Bắt đầu
từ đường 19/5
|
Đến hết
ranh Trường THPT Lê Văn Đẩu
|
1.000
|
|
26
|
Đường
Huỳnh Thị Hoa
|
Bắt đầu
từ Quốc lộ 1
|
Đến cầu
Ông Hải
|
1.300
|
|
27
|
Đường
Huỳnh Thị Hoa
|
Bắt đầu
từ cầu Ông Hải
|
Đến giáp
ranh phường Bạc Liêu
|
400
|
|
28
|
Đường Mặc
Đây - Bà Chăng
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà ông 6 Việt
|
Đến hết
ranh đất nhà Bà 2 Mèo
|
400
|
|
29
|
Đường Mặc
Đây - Bà Chăng (đường 10 Hưng)
|
Bắt đầu
từ cầu 8 Đơ
|
Đến Miếu
Ông Tà
|
400
|
|
30
|
Đường Tân
Tạo
|
Bắt đầu
từ Quốc lộ 1
|
Đến bãi
rác
|
650
|
|
31
|
Đường Tân
Tạo
|
Bắt đầu
từ Đường Tân Tạo
|
Đến hết
ranh Lò Hoả Táng
|
400
|
|
32
|
Đường Tân
Tạo
|
Bắt đầu
từ cầu Công Tâm
|
Đến giáp
bãi rác
|
400
|
|
33
|
Đường Xéo
Chích
|
Bắt đầu
từ lộ tẻ ngoài
|
Đến cầu
Xẻo Chích cũ
|
850
|
|
34
|
Đường Xéo
Chích
|
Bắt đầu
từ cầu Xẻo Chích cũ
|
Đến lộ tẻ
trong
|
400
|
|
35
|
Đường
Huỳnh Thị Ngó (Cô Hai Ngó)
|
Bắt đầu
từ Quốc lộ 1
|
Đến cầu Chùa
Giác Hoa
|
600
|
|
36
|
Đường Xéo
Chích
|
Bắt đầu
từ cầu Ông Triều
|
Đến cầu
Trường Yên
|
900
|
|
37
|
Đường Xéo
Chích
|
Bắt đầu
từ ranh nhà Ông Quậy
|
Đến giáp
ranh xã Châu Thới
|
400
|
|
38
|
Đường Xéo
Chích
|
Bắt đầu
từ cống Bản
|
Đến hết
ranh đất nhà Ông Thông
|
400
|
|
39
|
Đường Cái
Dầy (ngang nhà Ông 5 Thành)
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà kho Bà Kiều
|
Đến hết
ranh đất nhà út Hết
|
400
|
|
40
|
Đường
Thông Lưu B (ngang nhà 2 Tuấn)
|
Bắt đầu
từ cầu Thông Lưu 1
|
Đến giáp
xã Châu Hưng A
|
400
|
|
41
|
Đường
Thông Lưu B
|
Bắt đầu
từ cầu 6 Nghiêm
|
Đến phà 3
Lộ Mới
|
400
|
|
42
|
Đường
Thông Lưu B
|
Bắt đầu
từ cầu Thông Lưu 1
|
Đến hết
ranh đất nhà ông 5 Thọ
|
400
|
|
43
|
Đường
Thông Lưu B
|
Bắt đầu
từ cầu ông Tráng
|
Đến cầu 2
Lốn
|
400
|
|
44
|
Đường
Thông Lưu B
|
Bắt đầu
từ cầu 9 Nhiều
|
Đến hết
ranh đất nhà 2 Tươi
|
400
|
|
45
|
Đường Xẻo
Lá (ngang nhà 6 Thanh)
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà ông Khải
|
Đến cầu 7
Định
|
400
|
|
46
|
Đường Xẻo
Lá
|
Bắt đầu
từ cầu 4 Mảnh
|
Đến hết
ranh đất nhà 3 Miên
|
400
|
|
47
|
Đường Xẻo
Lá (ngang nhà Ông Thọ)
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà ông Sơn Dương
|
Đến hết
ranh đất nhà ông 8 Son
|
400
|
|
48
|
Đường Xẻo
Lá (ngang nhà Ông Chuông)
|
Bắt đầu
từ Điểm Trường Xẻo Lá
|
Đến hết
ranh đất nhà ông Điểm
|
400
|
|
49
|
Đường Xẻo
Lá (ngang nhà Ông Chỉnh)
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà Khương Em
|
Đến hết
ranh đất nhà 4 Nghiêm
|
400
|
|
50
|
Đường Xẻo
Lá (ngang nhà Ông Tiện)
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà Bà Hòa
|
Đến hết
ranh đất nhà ông Chiến
|
400
|
|
51
|
Đường Xẻo
Lá
|
Bắt đầu
từ cầu Ông 5 Lập
|
Đến hết
ranh đất nhà Thạch Trăng
|
400
|
|
52
|
Đường Xẻo
Lá (ngang nhà Ông Nhọn)
|
Bắt đầu
từ cầu 5 Kiềm
|
Đến cầu
Bà Sáng
|
400
|
|
53
|
Đường Mặc
Đây (ngang nhà Ông Mãnh)
|
Bắt đầu
từ cầu Ông Trường
|
Đến hết
ranh đất nhà ông Yết
|
400
|
|
54
|
Đường Mặc
Đây (ngang nhà Ông Dũng)
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà Ông 7 Guôl
|
Đến giáp
xã Châu Hưng A
|
400
|
|
55
|
Đường Mặc
Đây (ngang nhà Ông 6 Chiên)
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà ông Dẩn
|
Đến cầu
Ông Ngân
|
400
|
|
56
|
Đường Mặc
Đây
|
Bắt đầu
từ cầu Mặc Đây
|
Đến giáp
ranh xã Châu Hưng A
|
400
|
|
57
|
Đường Mặc
Đây
|
Bắt đầu
từ cầu Mặc Đây
|
Đến hết
ranh đất nhà ông Sương Dương
|
400
|
|
58
|
Đường Bà
Chăng (ngang nhà Ông Khải)
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà Ông Hà
|
Đến hết
ranh đất nhà Ông Dũ
|
400
|
|
59
|
Đường Bà
Chăng (Xalatel)
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà ông Hà
|
Đến cầu
Thanh Niên
|
400
|
|
60
|
Đường Bà
Chăng (ngang nhà bà 9 Đò)
|
Bắt đầu
từ cầu Thanh Niên
|
Đến Miễu
Ông Tà
|
400
|
|
61
|
Đường Bà
Chăng (ngang nhà Chẹt Nhíp)
|
Bắt đầu
từ cầu Bà Chăng
|
Đến giáp
ranh xã Châu Hưng A
|
400
|
|
62
|
Đường Nhà
Thờ (ngang nhà bà Điệp)
|
Bắt đầu
từ cầu Ông Cha
|
Đến giáp
ranh xã Hưng Thành
|
450
|
|
63
|
Đường Nhà
Thờ (Châu Hưng A - Hưng Thành)
|
Bắt đầu
từ cầu Thanh Tùng
|
Đến giáp
ranh xã Hưng Thành
|
450
|
|
64
|
Đường Nhà
Thờ (Châu Hưng A - Hưng Thành)
|
Bắt đầu
từ lộ Nhà Thờ
|
Đến hết
ranh đất nhà 6 Vinh
|
500
|
|
65
|
Đường Nhà
Thờ
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà Ông Tỷ
|
Đến hết
ranh đất nhà Ông Sơn
|
400
|
|
66
|
Đường Nhà
Thờ
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà Ông Hưng
|
Đến hết
ranh đất nhà ông 6 Ga
|
400
|
|
67
|
Đường Nhà
Thờ
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà Ông Tùng
|
Đến hết
ranh đất nhà ông 3 kiên
|
400
|
|
68
|
Khu dân
cư Hoài Phong (Đoạn chính) cách QL 30m
|
Bắt đầu
từ cách Quốc Lộ 1 30m
|
Đến hết
Đường số 1
|
800
|
|
69
|
Khu dân
cư Hoài Phong (các đoạn còn lại)
|
Bắt đầu
từ Đường nội bộ trong khu dân cư
|
|
500
|
|
70
|
Khu dân
cư Huy Thống
|
Bắt đầu
từ Đường nội bộ trong khu dân cư
|
|
500
|
|
71
|
Đường Bùi
Văn Viết
|
Đường
Nguyễn Thị Dần
|
Đường
Nguyễn Phúc Nguyên
|
3.600
|
|
72
|
Đường Lê
Thị Quý
|
Đường Bùi
Văn Viết
|
Đường
Nguyễn Phúc Nguyên
|
3.600
|
|
73
|
Đường Võ
Văn Kiệt
|
Quốc Lộ 1
|
Giao
đường Hoa Lư
|
3.600
|
|
74
|
Đường
Nguyễn Thị Tiền
|
Đường Ngô
Quang Nhã
|
Đường Hoa
Lư
|
3.600
|
|
75
|
Đường Ngô
Quang Nhã
|
Đường Lê
Thị Quý
|
Đường
Nguyễn Thị Tiền
|
3.600
|
|
76
|
Đường
Nguyễn Phúc Nguyên
|
Đường Bùi
Văn Viết
|
Đường số
17
|
3.600
|
|
77
|
Đường Ngô
Văn Ngộ
|
Đường Lê
Thị Quý
|
Đường
Nguyễn Thị Tiền
|
3.600
|
|
78
|
Đường Hoa
Lư
|
Đường
19/5
|
Đường
Nguyễn Thị Dần
|
3.600
|
|
79
|
Đường
Phạm Thị Chữ
|
Đường
19/5
|
Trung tâm
y tế
|
3.600
|
|
80
|
Đường
Nguyễn Thị Dần
|
Đường Bùi
Văn Viết
|
Đường Hoa
Lư
|
3.600
|
|
81
|
Đường khu
nhà ở xã Hội Xẻo Lá
|
Các tuyến
đường nội bộ trong khu Nhà ở Xã Hội
|
400
|
|
82
|
Cuối
đường Trương Thị Cương
|
Bắt đầu
từ cầu Sơn Dương
|
Đến giáp
ranh xã Hưng Hội
|
500
|
|
83
|
Lộ Nhà
Dài A - Công Điền
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà ông Sáu Thượng
|
Đến hết
ranh đất nhà ông Hai Hậu
|
340
|
|
84
|
Lộ Nhà
Dài B - Bàu Lớn
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà ông Tư Nai
|
Đến hết
ranh đất nhà ông Hai Thắng
|
340
|
|
85
|
Lộ Chắc
Đốt - Cầu Sáu Sách
|
Bắt đầu
từ cầu Thanh Tùng
|
Đến cầu
nhà ông Sáu Sách (cống 6 Sách)
|
500
|
|
86
|
Lộ Trà
Ban 2 - Quang Vinh
|
Bắt đầu
từ Quốc lộ 1
|
Hết ranh
đất nhà bà Út Liểu (Quang Vinh)
|
400
|
|
87
|
Lộ Thông
Lưu A
|
Bắt đầu
từ cầu Tư Gia
|
Đến cầu
Sáu Liểu
|
450
|
|
88
|
Lộ Thông
Lưu A
|
Bắt đầu
từ lộ Châu Hưng A-Hưng Thành (cầu Ông Tòng)
|
Đến giáp
Thông Lưu B
|
340
|
|
89
|
Lộ Thông
Lưu A
|
Bắt đầu
từ cầu Tư Gia
|
Đến hết
ranh đất nhà ông Út Hoàng
|
340
|
|
90
|
Đường
Thạnh Long
|
Đường
Thạnh Long
|
Đến hết
ranh đất nhà Ông Bảo
|
340
|
|
91
|
Đường
Thạnh Long
|
Bắt đầu
từ cầu 10 Ty
|
Đến hết
ranh đất nhà 10 Lỡn
|
340
|
|
92
|
Đường
Thạnh Long
|
Bắt đầu
từ cầu 10 Ty
|
Đến hết
ranh đất nhà Ông Quyền
|
340
|
|
93
|
Đường
Thạnh Long
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà Ông Bảy Tròn
|
Đấp Năm
Nguyên
|
340
|
|
94
|
Lộ Châu
Hưng A - Hưng Thành
|
Bắt đầu
từ trường mẫu giáo Phong Lan
|
Đến cầu
Nhà Dài A
|
800
|
|
95
|
Lộ Trà
Ban 2
|
Bắt đầu
từ Quốc lộ 1 (Cầu Nàng Rền)
|
Đến Chùa
Châu Quang
|
340
|
|
96
|
Lộ Trà
Ban 2
|
Bắt đầu
từ Quốc lộ 1 (Cầu Nàng Rền)
|
Đến hết
ranh đất nhà thạch Út
|
340
|
|
97
|
Lộ Trà
Ban 2
|
Bắt đầu
từ cầu 6A
|
Đến trạm
bơm kênh Tư Báo
|
340
|
|
98
|
Lộ Trà
Ban 2
|
Bắt đầu
từ cầu 5 Điệp
|
Đến hết
ranh đất nhà 4 Oai
|
340
|
|
99
|
Lộ Trà
Ban 2
|
Bắt đầu
từ cầu Ông Thượng
|
Đến hết
ranh đất nhà Ông Hết
|
340
|
|
100
|
Lộ Trà
Ban 2
|
Quốc lộ 1
(Cầu Nàng Rền)
|
Đến giáp
ranh Sóc Trăng (Nhà bà Tám)
|
340
|
|
101
|
Lộ Trà
Ban 2
|
Bắt đầu
từ cầu Ông Thượng
|
Đến hết
ranh đất nhà Ông Oanh
|
340
|
|
102
|
Lộ Trà
Ban 1
|
Bắt đầu
từ Quốc Lộ 1
|
Đến hết
ranh đất nhà 8 Giang
|
340
|
|
103
|
Lộ Trà
Ban 1
|
Bắt đầu
từ Quốc lộ 1 (Nhà Tuấn Anh)
|
Đến hết
ranh đất nhà Ông Vui
|
340
|
|
104
|
Lộ Trà
Ban 1
|
Bắt đầu
từ Quốc lộ 1 (Miếu Thạch Thần)
|
Đến hết
ranh đất nhà Ông Hùng
|
340
|
|
105
|
Lộ Trà
Ban 1
|
Bắt đầu
từ Quốc Lộ 1 (Cống Trà Hất)
|
Đến kênh
Nội Đồng
|
340
|
|
106
|
Lộ Trà
Ban 1
|
Bắt đầu
từ Quốc Lộ 1 (Nhà 3 Sang)
|
Đến hết
ranh đất nhà Ông Lý Đực
|
340
|
|
107
|
Lộ Trà
Ban 1
|
Bắt đầu
từ Quốc Lộ 1 (Nhà Ông Xuôi)
|
Đến hết
ranh đất nhà Ông Vinh
|
340
|
|
108
|
Lộ Trà
Ban 1
|
Bắt đầu
từ Quốc Lộ 1 (Nhà Ông Ái)
|
Đến hết
ranh đất nhà Ông Út Em
|
340
|
|
109
|
Lộ Hà Đức
|
Bắt đầu
từ lộ Châu Hưng A - Hưng Thành (Lộ xã)
|
Đến cầu 2
Cồn
|
340
|
|
110
|
Lộ Hà Đức
|
Bắt đầu
từ cầu Ông Khanh
|
Đến hết
ranh đất nhà Ông 8 Quyền
|
340
|
|
111
|
Lộ Hà Đức
|
Bắt đầu
từ Lộ Châu Hưng A - Hưng Thành (Cầu 2 Kêu)
|
Đến hết
ranh đất nhà Bà Thúy
|
340
|
|
112
|
Lộ Hà Đức
|
Bắt đầu
từ cầu Út Lê
|
Đến cầu 2
Bửu
|
340
|
|
113
|
Lộ Nhà
Dài A
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà Ông Hải
|
Đến cầu 5
Y
|
340
|
|
114
|
Lộ Nhà
Dài A
|
Bắt đầu
từ Lộ xã Châu Hưng A - Hưng Thành
|
Đến hết
ranh đất nhà Ông 7 Ích
|
340
|
|
115
|
Lộ Nhà
Dài A
|
Bắt đầu
từ cầu Nhà Dài A
|
Đến đê
Bao Đông Nàng Rền
|
340
|
|
116
|
Lộ Nhà
Dài A
|
Bắt đầu
từ Lộ Châu Hưng A- Hưng Thành (Nhà Bích Trị)
|
Đến hết
ranh đất nhà Ông Cọp
|
340
|
|
117
|
Lộ Nhà
Dài A
|
Bắt đầu
từ cấu 3 Chấn
|
Đến cầu 6
Sành
|
340
|
|
118
|
Lộ Nhà
Dài A
|
Bắt đầu
từ cầu Vũ Hoàng
|
Đường 3
Tình
|
340
|
|
119
|
Đông Nàng
Rền
|
Bắt đầu
từ Quốc Lộ 1
|
Đến cống
6 Sách
|
500
|
|
120
|
Lộ Nhà
Dài A - Lộ Nhà Dài B
|
Bắt đầu
từ cầu 5 Hổ
|
Đến cầu 4
Hoàng
|
340
|
|
121
|
Lộ Nhà
Dài A - Lộ Nhà Dài B
|
Bắt đầu
từ lộ Châu Hưng A- Hưng Thành
|
Đến cầu
Ông Hổ
|
340
|
|
122
|
Lộ Nhà
Dài B
|
Bắt đầu
từ ranh nhà Ông Hai Hậu
|
Đến hết
ranh đất nhà Ông Nhanh
|
340
|
|
123
|
Lộ Nhà
Dài B
|
Bắt đầu
từ lộ Châu Hưng A- Hưng Thành
|
Đến cầu
Nhà Dài B
|
340
|
|
124
|
Lộ Nhà
Dài B
|
Bắt đầu
từ cầu 5 Lắm
|
Đến hết
ranh đất nhà Ông Phụng
|
340
|
|
125
|
Lộ Nhà
Dài B
|
Bắt đầu
từ cầu 3 Triều
|
Đến hết
ranh đất nhà Ông Cường
|
340
|
|
126
|
Lộ Chắc
Đốt
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà Ông Minh
|
Đến hết
ranh đất nhà 3 Xệ
|
340
|
|
127
|
Lộ Chắc
Đốt
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà 9 Tuấn
|
Đến hết
ranh đất nhà Bà Chênh
|
340
|
|
128
|
Lộ Chắc
Đốt
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà 9 Chủ
|
Đến giáp
ranh Thị Trấn
|
340
|
|
129
|
Lộ Chắc
Đốt
|
Điểm
trường Tiểu học Chắc Đốt
|
Đến hết
ranh đất nhà Ông Tông
|
340
|
|
130
|
Lộ Chắc
Đốt
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà Ông Thiện
|
Đến hết
ranh đất nhà Ông 5 Thạch
|
340
|
|
131
|
Lộ Chắc
Đốt
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà Lâm
|
Đến cầu
Thạnh Long (6 Để)
|
340
|
|
132
|
Lộ Chắc
Đốt
|
Bắt đầu
từ lộ Châu Hưng A- Hưng Thành
|
Đến cầu 9
Tuấn
|
340
|
|
133
|
Lộ Thông
Lưu A - Trà Ban 2
|
Bắt đầu
từ lộ Châu Hưng A- Hưng Thành
|
Đến cầu 6
A
|
340
|
|
134
|
Lộ Hà Đức
- Nhà Dài A
|
Bắt đầu
từ cầu 5 Trường
|
Đến lộ
Nhà Dài A
|
340
|
|
135
|
Lộ Nhà
Dài B - Chắc Đốt
|
Bắt đầu
từ cầu 3 Triều
|
Đến cầu 7
Bưởi
|
340
|
|
136
|
Lộ Nhà
Dài B
|
Bắt đầu
từ nhà bà Út Tích
|
Đến nhà
ông 10 Vốn
|
340
|
|
137
|
Lộ 10
Hương
|
Bắt đầu
từ đê bao Đông Nàng Rền
|
Đến nhà
ông Măng
|
340
|
|
138
|
Lộ Nhà
Dài B - Chắc Đốt
|
Bắt đầu
từ nhà ông 9 Tuấn (Chắc Đốt)
|
Đến giáp
nhà ông Văn
|
340
|
|
139
|
Các tuyến
đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m
|
300
|
|
140
|
Các tuyến
đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m
|
350
|
|
141
|
Các tuyến
đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ trên 3m
|
400
|
|
|
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng
|
Thuận lợi
về mặt giao thông thủy, bộ
|
250
|
|
|
Không
thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ
|
200
|
53.
XÃ HƯNG HỘI
Đơn vị tính: 1.000đ/m2
|
STT
|
Đường, tuyến lộ, khu vực
|
Đoạn đường
|
Giá đất năm 2026
|
|
Từ
|
Đến
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
|
1
|
Tỉnh lộ
976 (Hương Lộ 6)
|
Bắt đầu
từ giáp ranh phường Bạc Liêu (Tên cũ: Bắt đầu từ giáp ranh thành
phố Bạc Liêu )
|
Cách ranh
phường Bạc Liêu 200m (Tên cũ: Cách ranh thành phố Bạc Liêu 200m )
|
2.150
|
|
2
|
Tỉnh lộ
976 (Hương Lộ 6)
|
Bắt đầu
từ cách ranh phường Bạc Liêu 200m (Tên cũ: Bắt đầu từ cách ranh thành phố
Bạc Liêu 200m )
|
Đến hết
ranh Cổng Văn hóa ấp Giá Tiểu
|
1.900
|
|
3
|
Tỉnh lộ
976 (Hương Lộ 6)
|
Bắt đầu
từ hết ranh Cổng Văn hóa ấp Giá Tiểu
|
Đến giáp
cống nước mặn (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Hưng Thành)
|
1.600
|
|
4
|
Cù Lao -
Cái Giá
|
Bắt đầu
từ Tỉnh lộ 976 (Nhà Ông Cấu)
|
Đến ngã 3
Chùa Chót
|
670
|
|
5
|
Phú Tòng
- Giá Tiểu
|
Bắt đầu
từ trụ Sở Ấp Phú Tòng
|
Đến hết
ranh đất nhà ông Trọng
|
570
|
|
6
|
Giá Tiểu
- Đay Tà Ni
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà ông Sáu Điện
|
Đến cầu
Chùa Chót
|
360
|
|
7
|
Lộ Sốc
Đồn - Giá Tiểu
|
Bắt đầu
từ Tỉnh lộ 976 (Đầu lộ Giá Tiểu)
|
Đến cầu
nhà ông Tấn
|
400
|
|
8
|
Lộ Cả
Vĩnh - Phú Tòng
|
Bắt đầu
từ Tỉnh lộ 976 (Cống Cả Vĩnh)
|
Đến ầu
nhà ông Năm Phù
|
400
|
|
9
|
Lộ Nước
Mặn - Phú Tòng
|
Bắt đầu
từ Tỉnh lộ 976 (Nhà Sơn Nhàn)
|
Đến hết
ranh đất nhà Máy Bà Yến
|
360
|
|
10
|
Lộ Nước
Mặn - Phú Tòng
|
Bắt đầu
từ Tỉnh lộ 976 (Cống Nước Mặn )
|
Đến hết
ranh đất nhà ông Trần Văn Thắng
|
660
|
|
11
|
Lộ Sóc
Đồn - Đay Tà Ni - Giá Tiểu
|
Bắt đầu
từ Tỉnh lộ 976 (Trụ sở ấp Sóc Đồn)
|
Đến cầu
nhà Bà Hoa
|
460
|
|
12
|
Lộ Sóc
Đồn
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà Bà Dương
|
Đến hết
ranh đất nhà Thầy Lành
|
460
|
|
13
|
Lộ Sóc Đồn
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà thầy Viễn
|
Đến Miếu
Ông Bổn
|
300
|
|
14
|
Lộ Sóc
Đồn
|
Bắt đầu
từ Trạm cấp nước
|
Đến Miếu
Ông Bổn
|
300
|
|
15
|
Lộ Sóc
Đồn
|
Bắt đầu
từ Tỉnh lộ 976 (nhà ông Tùng)
|
Đến Miếu
Ông Bổn
|
340
|
|
16
|
Lộ Cù Lao
|
Bắt đầu
từ ranh đất Kho Sáu Điệu
|
Đến hết
ranh đất nhà bà Hiền
|
300
|
|
17
|
Lộ Cù
Lao- Cái Giá
|
Bắt đầu
từ Tỉnh lộ 976 (Nhà Ông Đào Dên)
|
Đến hết
ranh đất nhà Ông Phan Sua
|
340
|
|
18
|
Lộ Sóc
Đồn
|
Bắt đầu
từ Tỉnh lộ 976 (nhà ông Cưởng)
|
Đến hết
ranh đất nhà ông Lý Huông (Tên cũ: Đến hết ranh đất nhà ông Trần
Sôl )
|
340
|
|
19
|
Lộ Sóc
Đồn
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà ông Lẻn
|
Đến hết
ranh đất nhà bà Lâm Thị ChuôL
|
340
|
|
20
|
Lộ Sóc
Đồn
|
Bắt đầu
từ Tỉnh lộ 976 (nhà ông Kim Chung)
|
Đến sau
nhà Bà Hương
|
400
|
|
21
|
Lộ Sóc
Đồn
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà ông Trần Binh Dinh
|
Đến hết
ranh đất nhà Bà Huỳnh Thị Hường
|
420
|
|
22
|
Lộ Sóc
Đồn
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà ông 9 Thân
|
Đến trạm
Y Tế
|
700
|
|
23
|
Lộ Sóc
Đồn
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà Ông Chánh
|
Đến hết
ranh đất nhà bà Thuỷ
|
700
|
|
24
|
Cái Giá
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà Lý Dũng
|
Đến cầu
Chùa Chót
|
400
|
|
25
|
Lộ Sóc
Đồn - Đay Tà Ni
|
Bắt đầu
từ Tỉnh lộ 976 (Cầu Sốc Đồn)
|
Đến cầu
Chùa Chót
|
400
|
|
26
|
Lộ Đay Tà
Ni
|
Bắt đầu
từ cầu Chùa Chót
|
Đến cầu
ông Dũng (Tên cũ: Đến cầu Nhà Ông Danh Sai )
|
300
|
|
27
|
Lộ Cái
Giá - Đay Tà Cao
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà Ông Sơn By
|
Đến giáp
ranh xã Vĩnh Lợi (đường Bãi Rác)
|
360
|
|
28
|
Lộ Sốc
Đồn
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà bà Lâm Thanh Thủy
|
Đến hết
ranh đất nhà bà Trần Thị Mảo
|
340
|
|
29
|
Lộ Sốc
Đồn
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà bà Lê Minh Hoa
|
Đến hết
ranh đất nhà bà Trịnh Ngọc Phú
|
340
|
|
30
|
Lộ Cù Lao
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Mi
|
Đến ngã 3
hết kho Văn Hiền
|
340
|
|
31
|
Lộ Cù Lao
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà ông Lý Văn Hoá
|
Đến hết
ranh đất nhà ông Thạch Huỳnh Tha
|
400
|
|
32
|
Lộ Cù Lao
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà ông Nguyễn Quang Trung
|
Giáp đất
Chùa Đầu
|
340
|
|
33
|
Lộ Cái
Giá
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà ông Lâm Hiếu Thảo
|
Cầu Nhà
ông Hiệp
|
340
|
|
34
|
Lộ Cái
Giá
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà ông Triệu Núp
|
Cầu nhà
ông Huỳnh Na Si
|
340
|
|
35
|
Lộ Cái
Giá
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà bà Hoa Ry
|
Cầu nhà
Bảnh Tốt
|
340
|
|
36
|
Lộ Phú
Tòng
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà ông Võ Văn Đáng
|
Đến hết
ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Chánh
|
340
|
|
37
|
Giá Tiểu
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà ông Ngô Văn Sơn
|
Đến cầu
giáp ấp Mặc Đây
|
340
|
|
38
|
Phú Tòng
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà ông Hội
|
Đến cầu
Nhà Hòa giáp ranh Vĩnh Lợi (Tên cũ: Đến cầu Nhà Hòa giáp ranh Châu
Hưng )
|
400
|
|
39
|
Lộ Giá
Tiểu
|
Bắt đầu
từ cầu nhà ông Dũng
|
Đến hết
ranh đất nhà ông Bây
|
300
|
|
40
|
Lộ Cả
Vĩnh
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà ông 8 Tiến
|
Đến hết
ranh đất nhà ông Chiều
|
340
|
|
41
|
Lộ Cả
Vĩnh - Nước Mặn
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà Cống Cả Vĩnh
|
Đến hết
ranh đất nhà ông Thạch Mét
|
340
|
|
42
|
Lộ Cù Lao
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà ông Thương
|
Đến giáp
Chùa Đầu
|
340
|
|
43
|
Lộ Cái
Giá
|
Bắt đầu
từ Chùa Chót (phía sau)
|
Đến cầu
nhà ông Quên
|
300
|
|
44
|
Lộ Nước
Mặn
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà ông Lý Mến (Tên cũ: Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Vui )
|
Đến hết
ranh đất nhà ông Đông
|
340
|
|
45
|
Lộ Cù Lao
|
Bắt đầu
từ Tỉnh lộ 976 (hương lộ 6)
|
Đến hết
ranh đất nhà Sáu Tâm (Kho Tài Nguyên 2)
|
500
|
|
46
|
Lộ Cả
Vĩnh
|
Bắt đầu
từ cống Cả Vĩnh
|
Đến hết
ranh đất nhà ông Tám Bực
|
340
|
|
47
|
Lộ Nước
Mặn
|
Bắt đầu
từ tỉnh lộ 976 (hương lộ 6)
|
Sông Bạc
Liêu
|
340
|
|
48
|
Lộ Cái
Giá
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà Ông Tha
|
Đến hết
ranh đất nhà Sơn Sà Miêl
|
340
|
|
49
|
Lộ Phú
Tòng
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà Ông Thanh (Thanh Mập)
|
Đến cầu
Ông Chênh
|
300
|
|
50
|
Tỉnh lộ
976 (Hương Lộ 6)
|
Bắt đầu
từ cống nước mặn
|
Đến hết
ranh đất nhà bà Trần Thị Đúng
|
1.300
|
|
51
|
Tỉnh lộ
976 (Hương Lộ 6)
|
Bắt đầu
từ cầu Gia Hội
|
Đến hết
ranh đất nhà bà Trần Hoàng Thư
|
1.600
|
|
52
|
Huyện lộ
28 (lộ Châu Hưng A - Hưng Thành)
|
Bắt đầu
từ cách Quốc Lộ 1 500 m
|
Đến Gia
Hội (giáp đất bà Trần Thị Hoàng Thư)
|
500
|
|
53
|
Lộ Gia
Hội- Quốc Kỷ
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà ông Dương Văn Thành
|
Đến hết
ranh đất nhà ông Phạm Văn Hiền
|
340
|
|
54
|
Đường Đê
Bao
|
Bắt đầu
từ Tỉnh lộ 976 (nhà Ông Thẻ)
|
Đến cầu
Treo Vàm Lẻo
|
600
|
|
55
|
Đường Đê
Bao
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà Ông Phạm Văn Đệ
|
Đến hết
ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Tới
|
400
|
|
56
|
Đường Đê
Bao
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà Ông Bành Văn Phến
|
Đến hết
ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Tập
|
600
|
|
57
|
Lộ Quốc
Kỷ
|
Bắt đầu
từ tỉnh lộ 976 (nhà Bà Hồng)
|
Đến cầu 4
Bal
|
600
|
|
58
|
Lộ Quốc
Kỷ - Phú Tòng
|
Bắt đầu
từ cầu Ông Nhiều
|
Đến cầu
Ông Móm
|
760
|
|
59
|
Lộ Phú
Tòng - Nhà Thờ
|
Bắt đầu
từ cầu Ông Móm
|
Đến cầu 6
Lành
|
500
|
|
60
|
Kênh
Thông Lưu
|
Bắt đầu
từ cầu Thông Lưu
|
Đến hết
ranh đất nhà Bà Loan
|
340
|
|
61
|
Lộ Xẻo
Nhào
|
Bắt đầu
từ ranh đất trường cấp 2
|
Đến hết
ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Tập
|
700
|
|
62
|
Lộ ấp
Ngọc Được
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà Ánh Hồng
|
Đến cầu
ông Thảo
|
350
|
|
63
|
Lộ ấp
Ngọc Được
|
Bắt đầu
từ cầu ông Chuối
|
Đến cầu
Út Dân
|
350
|
|
64
|
Lộ ấp
Ngọc Được
|
Bắt đầu
từ cầu Út Dân
|
Đến hết
ranh đất nhà Ông 9 Bé
|
350
|
|
65
|
Lộ Vườn
cò
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà ông Hẳng
|
Đến cầu
Hai Ngươn
|
350
|
|
66
|
Lộ Vườn
cò-Xẻo Nhào
|
Bắt đầu
từ cầu Hai Ngươn
|
Đến hết
ranh đất nhà ông 9 Hòa
|
350
|
|
67
|
Lộ ấp Gia
Hội
|
Bắt đầu
từ trạm Y Tế (Cũ )
|
Đến hết
ranh đất nhà Bà Kim Thuấn
|
400
|
|
68
|
Lộ ấp Xẽo
Nhào-Hoàng Quân 3
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà Ông Hai Rẩy
|
Cống
Hoàng Quân III
|
400
|
|
69
|
Lộ Vườn
cò-Hoàng Quân 1
|
Bắt đầu
từ cầu Ông 5 Thoại
|
Cầu Hoàng
Quân I (Nhà Ông Út Gở)
|
350
|
|
70
|
Lộ ấp Năm
Căn-Xẻo Nhào
|
Bắt đầu
từ cầu Ông 3 Tiễn
|
Cầu Thanh
Niên
|
340
|
|
71
|
Lộ Xẻo
Nhào
|
Bắt đầu
từ cầu Thanh Niên
|
Cầu Ông
Bảnh
|
340
|
|
72
|
Lộ Hoàng
Quân 2
|
Bắt đầu
từ cầu Ông Toản (Tên cũ: Bắt đầu từ cầu Ông Thảo )
|
Cầu Ông
Bình
|
340
|
|
73
|
Đê Bao Ấp
Năm Căn
|
Kênh nội
đồng (giáp với phần đất nhà Ông Mã)
|
Cống Nước
Mặn
|
400
|
|
74
|
Lộ Quốc
Kỷ
|
Kênh nội
đồng (giáp với phần đất nhà Ông 5 Đức)
|
Đên kênh
ông cha (Hết phần đất nhà Ông Cường)
|
340
|
|
75
|
Lộ ấp
Hoàng Quân 2
|
Bắt đầu
từ nhà ông 3 Quận
|
Đến cầu 7
Nhi
|
270
|
|
76
|
Lộ ấp Nhà
Thờ
|
Huyện lộ
28 (Cầu 6 Lành)
|
Huyện lộ
28 (Nhà ông Trần Văn Nhung)
|
300
|
|
77
|
Lộ ấp Nhà
Thờ
|
Bắt đầu
từ phần đất ông Võ Văn Thay
|
Phần đất
nhà ông Lê Tấn Tỵ
|
280
|
|
78
|
Lộ ấp Năm
Căn
|
Bắt đầu
từ ranh đất ông Cao Hồng Hạnh
|
Đến giáp
kênh Thông Lưu
|
250
|
|
79
|
Lộ Út
Phến
|
Cầu ông
Điển
|
Cầu ông
Biểu
|
320
|
|
80
|
Lộ Gia
Tiểu
|
Bắt đầu
từ ranh nhà ông Điện
|
Đến nhà
ông Thắng
|
280
|
|
81
|
Lộ Phú
Tòng
|
Bắt đầu
từ ranh ông Út Bá
|
Đến đất
ông Mọc
|
280
|
|
82
|
Các tuyến
đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng ≤ 2m
|
220
|
|
83
|
Các tuyến
đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m
|
250
|
|
84
|
Các tuyến
đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m
|
350
|
|
|
Đất ở chưa
có cơ sở hạ tầng
|
Thuận lợi
về mặt giao thông thủy, bộ
|
200
|
|
|
Không
thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ
|
180
|
54.
XÃ CHÂU THỚI
Đơn vị tính: 1.000đ/m2
|
STT
|
Đường, tuyến lộ, khu vực
|
Đoạn đường
|
Giá đất năm 2026
|
|
Điểm đầu
|
Điểm cuối
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
|
1
|
Đường đi
Vĩnh Hưng
|
Bắt đầu
từ đền Thờ Bác
|
Đến hết
ranh đất nhà ông Phan Văn Nam
|
950
|
|
2
|
Khu vực
chợ (xã Châu Thới)
|
Bắt đầu
từ cách UBND xã 300 m về hướng QL1
|
Cách UBND
xã 300 m về hướng Đền thờ Bác
|
1.100
|
|
3
|
Đường
19/5
|
Bắt đầu
từ giáp ranh Thị Trấn Châu Hưng
|
Cách UBND
xã 300 m về hướng QL1
|
950
|
|
4
|
Đường 19/6
|
Cách UBND
xã 300 m về hướng Đền thờ Bác
|
Đến Đền
Thờ Bác
|
850
|
|
5
|
Đường Bào
Sen (Tên cũ: Đường Bàu Sen)
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà Ba Hui (Cổng Văn Hóa)
|
Đến cầu
Thanh Niên
|
400
|
|
6
|
Đường Trà
Hất
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà ông Hiền
|
Đến cầu
Trà Hất
|
350
|
|
7
|
Đường ấp
Trà Hất-Bàu Sen
|
Bắt đầu
từ cầu Ba Cụm
|
Đến cầu
Thợ Võ
|
400
|
|
8
|
Đường Bà
Chăng A-B1-B2
|
Bắt đầu
từ ranh trường Nguyễn Bĩnh Khiêm
|
Đến cầu
Thanh Niên (Tên cũ: Đến cầu Thanh Niên (giáp ranh xã Vĩnh Hưng)
|
340
|
|
9
|
Đường Nhà
Việc
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà Sáu Miễu
|
Đến cầu
Ba Cụm
|
500
|
|
10
|
Đường
Giồng Bướm A.B
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà bà Thu
|
Đến cầu
Dù Phịch
|
500
|
|
11
|
Đường
Giồng Bướm B
|
Bắt đầu
từ ngã 3 Lung Sen
|
Đến cầu
Xá Xính
|
340
|
|
12
|
Đường
Công Điền-Cai Điều
|
Bắt đầu
từ cầu nhà Ông Thọ
|
Đến
trường học Cai Điều
|
340
|
|
13
|
Đường
Giồng Bướm A-Tràm 1
|
Bắt đầu
từ cầu Bảy Sên
|
Đến hết
ranh đất nhà ông Ngô Văn Việt (bà Kiều)
|
340
|
|
14
|
Đường Cái Điều-Giồng Bướm A
|
Bắt đầu
từ ranh đất trường học Cai Điều
|
Đến
cầu miễu Đá Trắng
|
340
|
|
15
|
Đường Bà
Chăng A- Bà Chăng B
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà ông Lê Văn Oanh
|
Đến cầu
ngã ba Trần Nghĩa
|
340
|
|
16
|
Đường B2-
Giồng Bướm B-Tràm 1
|
Bắt đầu
từ cầu Thanh Niên (Tên cũ: Bắt đầu từ cầu Thanh Niên (giáp ranh xã Vĩnh Hưng)
)
|
Đến Miễu
Bà Tràm 1 (Giáp ranh xã Hòa Bình) (Tên cũ: Đến Miễu Bà Tràm 1 (Giáp ranh xã
Long Thạnh))
|
500
|
|
17
|
Đường Bàu
Sen-Bà Chăng A-Bà Chăng B
|
Bắt đầu
từ cầu Chữ Y
|
Đến cầu
Kênh Cùng
|
340
|
|
18
|
Đường Bào
Sen (Tên cũ: Đường Bàu Sen)
|
Bắt đầu
từ cầu Thợ Võ
|
Đến hết
ranh đất nhà ông Việt
|
340
|
|
19
|
Đường Bà
Chăng B
|
Bắt đầu
từ ranh trụ sở ấp Bà Chăng B
|
Đến hết
ranh đất nhà ông Hai Thuận
|
340
|
|
20
|
Đường Bà
Chăng A
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà ông Chiến
|
Đến
trường Nguyễn Bỉnh Khiêm
|
340
|
|
21
|
Đường Bà
Chăng B
|
Bắt đầu
từ cầu Thanh Niên
|
Đến cầu
Tư Nam
|
340
|
|
22
|
Đường Xóm
Lớn
|
Bắt đầu từ
ranh nhà máy bà Chín Lẻo
|
Đến giáp
ranh xã Long Thạnh
|
340
|
|
23
|
Đường
Công Điền- Nàng Rèn
|
Bắt đầu
từ cầu Ông Lác
|
Đến Miễu
bà Nàng Rèn
|
340
|
|
24
|
Đường
Giồng Bướm A
|
Bắt đầu
từ ranh Trường Ngô Quang Nhã
|
Đến cầu
Ông Tuệ
|
340
|
|
25
|
Đường
Lung Sen
|
Bắt đầu
từ cầu Ông An
|
Đến cầu
Ông Lợi (Kinh Xáng)
|
340
|
|
26
|
Đường
kênh Thanh Niên
|
Bắt đầu
từ ranh Trường Nguyễn Bĩnh Khiêm
|
Đến Ấp B2
(Nhà ông Phúc)
|
340
|
|
27
|
Đường Trà
Hất
|
Bắt đầu
từ cầu Trà Hất
|
Đến hết
ranh đất nhà Bà Chợ
|
340
|
|
28
|
Đường Cai
Điều
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà ông Lớn
|
Đến hết
ranh đất nhà ông 6 Sáng
|
340
|
|
29
|
Đường Bà
Chăng A-B1
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà ông 6 Ngọc
|
Đến hết
ranh đất nhà ông Út Hai
|
340
|
|
30
|
Đường
Nàng Rèn - Cai Điều
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà ông Mùi
|
Đến hết
ranh đất nhà ông Đực
|
340
|
|
31
|
Đường Bà
Chăng A
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà ông An
|
Đến hết
ranh đất nhà ông Xuân
|
340
|
|
32
|
Đường Nhà
Việc
|
Bắt đầu
từ cầu nhà ông Tấu
|
Đến cầu
nhà ông Dũng
|
340
|
|
33
|
Đường Hàn
Bần
|
Bắt đầu
từ ranh trường tiểu học Châu Thới
|
Đến cầu
nhà ông 6 Ngộ
|
340
|
|
34
|
Tuyến
Giồng Đế
|
Bắt đầu
từ cầu nhà ông Tỏa
|
Đến giáp
ranh ấp Công Điền
|
340
|
|
35
|
Tuyến Bào
Sen - Bà Chăng A (Tên cũ: Tuyến Bàu Sen - Bà Chăng A)
|
Bắt đầu
từ cầu Bà Sanh
|
Đến hết
ranh đất nhà ông Công
|
340
|
|
36
|
Đường ấp
Giồng Bướm A
|
Bắt đầu
từ ranh nhà bà Hoa
|
Đến hết
ranh đất nhà ông 7 Sên
|
340
|
|
37
|
Đường ấp
Giồng Bướm A
|
Bắt đầu
từ ranh nhà ông 5 Đá
|
Đến hết
ranh đất nhà ông Thủ
|
340
|
|
38
|
Đường ấp
Tràm 1
|
Bắt đầu
từ ranh nhà ông Bộ
|
Đến hết
ranh đất nhà bà Kim Hai
|
340
|
|
39
|
Đường ấp
Cai Điều
|
Bắt đầu
từ ranh nhà ông Khanh
|
Đến cầu
Bà Lăng
|
340
|
|
40
|
Đường ấp
Bào Sen (Tên cũ: Đường ấp Bàu Sen)
|
Bắt đầu
từ ranh nhà ông Thanh
|
Đến hết
ranh đất nhà ông Nghĩa
|
340
|
|
41
|
Đường ấp
Bào Sen (Tên cũ: Đường ấp Bàu Sen)
|
Bắt đầu
từ Miếu Bà
|
Đến hết
ranh đất nhà ông Đê
|
340
|
|
42
|
Đường ấp
Bào Sen (Tên cũ: Đường ấp Bàu Sen)
|
Bắt đầu
từ cầu Ông Nam
|
Đến giáp
Sóc Trăng
|
340
|
|
43
|
Đường ấp
Nhà Việc
|
Bắt đầu
từ hết ranh đất nhà bà Sang
|
Đến hết
ranh đất nhà ông Hiền
|
340
|
|
44
|
Đường ấp
Xóm Lớn
|
Bắt đầu
từ hết ranh đất nhà ông Hưng
|
Đến hết
ranh đất nhà ông Hường
|
340
|
|
45
|
Đường ấp
Giồng Bướm B
|
Bắt đầu
từ cầu Lung Sen
|
Đến hết
ranh đất nhà ông Thiên
|
340
|
|
46
|
Đường ấp
Nhà Việc
|
Bắt đầu
từ cầu ông Dũng
|
Đến hết
ranh đất nhà Ông Bích
|
340
|
|
47
|
Đường ấp
Nhà Việc
|
Bắt đầu
từ cầu Ông Nhiên
|
Đến hết
ranh đất nhà Ông Khoa
|
340
|
|
48
|
Đường ấp
Nhà Việc
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà Ông Đáng
|
Đến hết
ranh đất nhà Ông Ngọc Tới
|
340
|
|
49
|
Đường ấp
Nhà Việc
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà bà Sang
|
Đến hết
ranh đất nhà Ông Việt (giáp ấp Xóm Lớn)
|
340
|
|
50
|
Đường Bào
Sen - Trà Hất (Tên cũ: Đường Bàu Sen - Trà Hất)
|
Bắt đầu
từ cầu bà Nga
|
Đến cầu
Ông Nghĩa
|
340
|
|
51
|
Đường Bào
Sen (Tên cũ: Đường Bàu Sen)
|
Bắt đầu
từ cầu Ông Sáng
|
Đến giáp
Tỉnh Sóc Trăng
|
340
|
|
52
|
Đường Nhà
Việc Xóm Lớn
|
Bắt đầu
từ cầu Ông Dửng
|
Đến hết
ranh đất nhà Ông Hưng
|
340
|
|
53
|
Đường B1
|
Bắt đầu
từ cầu Ông Hai
|
Đến hết
ranh đất Nhà văn hóa ấp B1
|
340
|
|
54
|
Đường Cai
Điều - Công Điền
|
Bắt đầu
từ cầu Bà Lăng
|
Đến hết
ranh đất nhà Ông Khanh
|
340
|
|
55
|
Đường Cai
Điều
|
Bắt đầu
từ cầu Ông Nam
|
Đến hết
ranh đất nhà Ông út
|
340
|
|
56
|
Đường ấp
B2
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà Bà Hằng
|
Đến hết
ranh đất nhà Bà Minh
|
340
|
|
57
|
Đường
Giồng Bướm A
|
Bắt đầu
từ bến xe xã Châu Thới
|
Đến cầu 7
Sên
|
340
|
|
58
|
Đường Bà
Chăng A
|
Bắt đầu
từ nhà ông Lý Văn Én
|
Đến cầu
trường tiểu học Nguyễn Bỉnh Khiêm (củ)
|
600
|
|
59
|
Đường Xóm
Lớn
|
Bắt đầu
từ cầu nhà ông Quân
|
Đến cầu
nhà ông Ba Giồ (ấp Nàng Rèn)
|
340
|
|
60
|
Lộ Cầu
Sập - Ninh Qưới - Ngan
|
Bắt đầu
từ trạm Y tế xã
|
Đến cầu 3
Phụng
|
1.400
|
|
61
|
Đường Cầu
Sập - Ninh Qưới
|
Bắt đầu
từ cầu Ba Phụng
|
Đến cách
cầu Mới Vĩnh Hưng 100m
|
3.000
|
|
62
|
Lộ tẻ
|
Bắt đầu
từ Ba Tân
|
Đến Tám
Em - Chín Đinh
|
500
|
|
63
|
Đường
Vĩnh Hưng -Thạnh Hưng 2
|
Bắt đầu
từ cầu Vàm Đình
|
Đến hết
ranh đất nhà Út Bổn (Lê Văn Bổn)
|
360
|
|
64
|
Đường
Trung Hưng 2
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà ông Tám Em
|
Đến cầu
Am
|
360
|
|
65
|
Đường
Trung Hưng 2
|
Bắt đầu
từ cầu Am
|
Đến cầu
Trần Nghĩa
|
340
|
|
66
|
Đường
Trung Hưng 2
|
Bắt đầu
từ cầu Am
|
Đến giáp
xã Vĩnh Hưng A
|
340
|
|
67
|
Đường
Trần Nghĩa
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà ông Ba Hải
|
Đến hết
ranh đất nhà ông Rạng
|
370
|
|
68
|
Đường
Trần Nghĩa- Đông Hưng
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà ông Ba Hải
|
Đến cầu 3
Gồm
|
370
|
|
69
|
Đường
Vĩnh Hưng - Đền Thờ Bác
|
Bắt đầu
từ cầu Mới Vĩnh Hưng
|
Đến Cầu
kênh Mợ Hai
|
1.100
|
|
70
|
Tuyến
HB15
|
Bắt đầu
từ cầu Ba Phụng
|
Đến giáp
ranh Kinh Xáng Hòa bình
|
500
|
|
71
|
Rạch Cây
Giông
|
Bắt đầu
từ ranh đất Nhà Ông Thông
|
Đến hết
ranh đất nhà Ông 5 Tòng
|
340
|
|
72
|
Đường Út
Bổn - Tư Bá
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà Ông Út Bổn
|
Đến hết
ranh đất nhà Tư Bá
|
340
|
|
73
|
Đường
Chín Đô - 3 Ngượt
|
Bắt đầu
từ cầu Vàm Đình
|
Đến hết
ranh đất nhà Ông Sua
|
400
|
|
74
|
Đường
Miếu Chủ Hai - 8 Hổ
|
Bắt đầu
từ Miếu Chủ Hai
|
Đến
hết ranh đất nhà Ông 8 Hổ
|
340
|
|
75
|
Đường Bà
Bế - Ông On
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà Bà Bế
|
Đến hết
ranh đất nhà Ông On
|
340
|
|
76
|
Đường Cầu
Thanh Niên - Giáp ranh Minh Diệu
|
Bắt đầu
từ cầu Thanh Niên
|
Đến giáp
Ranh xã Vĩnh Mỹ (Tên cũ: Đến giáp Ranh xã Minh Diệu)
|
340
|
|
77
|
Tuyến
Đường Bà Quách
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà Ông Tư Lũy
|
Đến hết
ranh đất nhà Ông 7 Lý
|
340
|
|
78
|
Đường
Thạnh Hưng 1
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà Bảy Tàu
|
Đến giáp
ranh Vĩnh Hưng A
|
340
|
|
79
|
Đường
Trần Nghĩa giáp xã Vĩnh Hưng A
|
Bắt đầu
từ cầu Trần Nghĩa
|
Đến cầu
ông Ba Giai
|
340
|
|
80
|
Đường
kênh Xáng Hòa Bình
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà 2 Tây
|
Đến hết
Ranh Đất Nhà Ông Bảnh
|
340
|
|
81
|
Đường khu
nhà lồng chợ Vĩnh Hưng
|
Các tuyến
đường nội bộ khu nhà lồng chợ Vĩnh Hưng
|
1.800
|
|
82
|
Tuyến Tam
Hưng- ấp Trung Hưng 1A
|
Bắt đầu
từ cầu Vĩnh Hưng
|
Đến giáp
ranh ấp Trung Hưng 1A, xã Châu Thới (Tên cũ: Đến giáp ranh ấp Trung Hưng 1A,
xã Vĩnh Hưng A)
|
500
|
|
83
|
Đường Ông
Quang - ông Nên
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà ông Quang
|
Đến hết
ranh đất nhà ông Nên
|
310
|
|
84
|
Tuyến
đường ấp Trung Hưng 2
|
Bắt đầu
từ cầu Thanh Niên
|
Đến hết
ranh đất nhà ông Hoàng Em
|
310
|
|
85
|
Lộ Tháp
Cổ
|
Bắt đầu
từ Lộ Cầu Sập - Ninh Qưới - Ngan Dừa
|
Đến hết
ranh đất nhà Ông Hoàng Chiến
|
840
|
|
86
|
Đường
Trung Hưng 1A
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà ông Sách
|
Đến cổng
Chào Trung Hưng 1A
|
400
|
|
87
|
Đường
Trung Hưng 1B
|
Bắt đầu
từ cổng Chào Trung Hưng 1A
|
Đến hết
ranh đất nhà ông Bảy Quýt
|
340
|
|
88
|
Lộ Cầu
Sập - Ninh Qưới - Ngan Dừa
|
Bắt đầu
từ cầu Mới Vĩnh Hưng
|
Đến cách
Cầu Mới Vĩnh Hưng 100m (về phía Vĩnh Hưng cũ) (Tên cũ: Đến cách Cầu Mới Vĩnh
Hưng 100m (về phía xã Vĩnh Hưng))
|
2.100
|
|
89
|
Lộ Cầu
Sập - Ninh Qưới - Ngan Dừa
|
Bắt đầu
từ cầu Mới Vĩnh Hưng
|
Đến cách
Cầu Mới Vĩnh Hưng 100m (Về phía Vĩnh Hưng A cũ) (Tên cũ: Đến cách Cầu Mới
Vĩnh Hưng 100m (Về phía xã Vĩnh Hưng A) )
|
2.100
|
|
90
|
Lộ Cầu
Sập - Ninh Qưới - Ngan Dừa
|
Bắt đầu
từ cách Cầu Mới Vĩnh Hưng 100m (Về phía Vĩnh Hưng A cũ) (Tên cũ: Bắt đầu từ
cách Cầu Mới Vĩnh Hưng 100m (Về phía xã Vĩnh Hưng A) )
|
Đến hết
ranh đất nhà Ông Lê Quang Rinh
|
1.600
|
|
91
|
Đường
Trung Hưng - Bắc Hưng
|
Bắt đầu
từ cầu Ngang Kênh Xáng
|
Đến giáp
Ranh xã Vĩnh Hưng
|
340
|
|
92
|
Lộ Cầu
Sập - Ninh Qưới - Ngan Dừa
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà Ông Lê Quang Rinh
|
Đến giáp
ranh xã Vĩnh Thanh (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Hưng Phú huyện Phước Long)
|
1.000
|
|
93
|
Đường
Trung Hưng III - Mỹ Trinh
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà ông 3 Nhuận
|
Đến hết
ranh đất nhà ông 3 Khanh
|
340
|
|
94
|
Đường Mỹ
Trinh
|
Bắt đầu
từ hết ranh đất nhà ông 3 Khanh
|
Đến cầu
Thanh Niên
|
340
|
|
95
|
Đường
Trung Hưng 1B-Mỹ Phú Đông
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà ông Hoàng Chiến
|
Đến hết
ranh đất nhà Ông Dạn
|
400
|
|
96
|
Đường Mỹ
Phú Đông
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà bà Mỹ Linh
|
Đến hết
ranh đất nhà ông Phạm Văn Non
|
340
|
|
97
|
Đường Mỹ
Phú Đông
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà Ông 4 Quân
|
Đến hết
ranh đất nhà Ông Phạm Chí Nguyện
|
340
|
|
98
|
Đường
Trung Hưng 1B
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà Ông 7 Quýt
|
Đến hết
ranh đất nhà Ông Đỗ Văn Mẫn
|
340
|
|
99
|
Đường
Trung Hưng - Trung Hưng III
|
Bắt đầu
từ cầu Kênh Xáng
|
Đến hết
ranh đất nhà Ông 5 Tính
|
340
|
|
100
|
Đường
Trung Hưng III
|
Bắt đầu
từ hết ranh đất nhà Ông 5 Tính
|
Đến hết
Cầu 2 Nghé (Tên cũ: Đến hết ranh đất nhà Ông 2 Nghé)
|
340
|
|
101
|
Đường
Trung Hưng III - Nguyễn Điền
|
Bắt đầu
từ Cầu 2 Nghé (Tên cũ: Bắt đầu từ hết ranh đất nhà Ông 2 Nghé)
|
Đến Cầu
Ông Tuội (Tên cũ: Đến hết ranh đất nhà Ông 3 Hồng)
|
340
|
|
102
|
Đường
Nguyễn Điền - Trung Hưng
|
Bắt đầu
từ Cầu Ông Tuội (Tên cũ: Bắt đầu từ hết ranh đất nhà Ông 3 Hồng)
|
Đến hết
ranh đất nhà Ông Kỳ Phùng
|
340
|
|
103
|
Đường Bắc
Hưng
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà Ông 10 Lạc
|
Đến hết
ranh đất nhà Bà Cứng
|
340
|
|
104
|
Đường dẫn lên Cầu Mới Vĩnh
|
Bắt đầu
từ Lộ Nắn Cua - Cầu Sập
|
Đến cầu Mới Vĩnh Hưng
|
1.100
|
|
105
|
Tuyến Bắc
Hưng - Nguyễn Điền
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà Út Tịnh
|
Đến cầu
Bà Dô
|
340
|
|
106
|
Lộ Nguyễn
Điền
|
Bắt đầu
từ cầu Bà Dô
|
Đến giáp ranh Sóc Trăng
|
340
|
|
107
|
Lộ Mỹ
Trinh - Trung Hưng 1B
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà Chín Là
|
Đến nhà
văn hóa ấp Trung Hưng 1 B
|
340
|
|
108
|
Lộ Mỹ Phú
Đông
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà Chín Hương
|
Đến hết
ranh đất nhà Ông Ba Nhân
|
340
|
|
109
|
Đường Bắc
Hưng
|
Bắt Đầu
từ nhà Út Anh
|
Đến nhà
ông Chiến
|
340
|
|
110
|
Đường
Trung Hưng 3
|
Bắt đầu
từ cầu 2 Nghé
|
Đến nhà
ông Tư Công
|
340
|
|
111
|
Đường Bắc
Hưng - Nguyễn Điền
|
Bắt đầu
từ trường tiểu học điểm Bắc Hưng
|
Đến cầu
Ông Tuội (Tên cũ: Đến cầu Ông Cuội)
|
340
|
|
112
|
Đường
Trung Hưng 1A - Trung Hưng 1B
|
Bắt đầu
từ cầu Út Mân
|
Đến Cầu
Ông Sanh
|
340
|
|
113
|
Đường Phú
Mỹ Phú Đông
|
Bắt đầu
từ cầu Tám Hương
|
Đến Cầu
Hy Vọng (Tên cũ: Đến nhà ông Nhật)
|
340
|
|
114
|
Đường
Trung Hưng 1A - Trung Hưng 1B
|
Bắt đầu
từ giáp xã Vĩnh Hưng
|
Đến cầu
từ thiện số 97
|
340
|
|
115
|
Đường Mỹ
Trinh
|
Bắt đầu
từ cầu Út Biếu
|
Đến Nhà
Năm Thanh
|
340
|
|
116
|
Đường
Nguyễn Điền
|
Bắt đầu
từ cầu Hai Lóc
|
Đến cầu
Chín Thù
|
340
|
|
117
|
Đường
Trung Hưng 1B - Mỹ Phú Đông
|
Bắt đầu
từ cầu Ba Phương
|
Đến nhà
ông Hỡi
|
340
|
|
118
|
Đường Bắc
Hưng
|
Bắt đầu
từ cầu Quýt Xiêm
|
Đến nhà
ông Loan Đi
|
340
|
|
119
|
Đường
Trung Hưng 1A
|
Bắt đầu
từ giáp xã Vĩnh Hưng
|
Đến nhà
bà Cúc
|
340
|
|
120
|
Đường Mỹ
Trinh
|
Bắt đầu
từ nhà ông Vệ
|
Đến nhà
ông Thơ
|
340
|
|
121
|
Đường
Trung Hưng
|
Bắt đầu
từ cầu Cà Ba
|
Đến nhà
Bảy Minh
|
340
|
|
122
|
Đường
Nguyễn Điền - Trung
|
Bắt đầu
từ cầu Bà Dô
|
Giáp ranh
tỉnh Sóc Trăng
|
340
|
|
123
|
Đường Mỹ
Trinh
|
Bắt đầu
từ Cầu Ông Điện
|
Đến Nhà
Năm Thanh
|
340
|
|
124
|
Đường dẫn
vào Tháp Cổ
|
Giáp
đường Tháp Cổ
|
Đến khu
di tích Tháp Cổ
|
300
|
|
125
|
Đường Mỹ
Phú Đông
|
Bắt đầu
từ nhà ông Non
|
Đến Nhà
ông Tâm
|
300
|
|
126
|
Đường
Trung Hưng 1A
|
Bắt đầu
từ nhà ông Nguyện
|
Đến Nhà
ông Bảnh
|
300
|
|
127
|
Đường
Trung Hưng 1A
|
Bắt đầu
từ nhà ông Hai Hồng
|
Đến Nhà
ông Hai Thức
|
300
|
|
128
|
Đường
Trung Hưng
|
Bắt đầu
từ cầu Trung tâm văn hóa xã
|
Đến Kênh
ông Ánh
|
340
|
|
129
|
Đường
Trung Hưng 3
|
Bắt đầu
từ cầu Hai Nghé
|
Đến hết
ranh đất bà Lộc
|
340
|
|
130
|
Đường Bắc
Hưng
|
Bắt đầu
từ nhà ông Duyên
|
Đến nhà
bà Đầy
|
340
|
|
131
|
Đường Bắc
Hưng
|
Bắt đầu
từ cầu Cà Ba
|
Đến nhà
Ông Khởi
|
340
|
|
132
|
Đường
Trung Hưng 1B
|
Bắt đầu
từ nhà bà Choáng
|
Nhà bà
Thành
|
340
|
|
133
|
Đường dẫn
vào Trường Mầm non Vàng Anh
|
Bắt đầu
từ giáp lộ Cầu Sập - Ninh Qưới - Ngan Dừa
|
Đến hết
ranh trường mầm non Vàng Anh
|
400
|
|
134
|
Đường ông
Chính - ông Rẩy (ấp Trung Hưng 2)
|
Bắt đầu
từ cầu Am
|
Đến ranh
đất ông Đen
|
300
|
|
135
|
Đường ông
Trung - ông Thiên (ấp Trần Nghĩa)
|
Bắt đầu
từ Cầu ông Trung
|
Đến ranh
đất ông Dũng
|
300
|
|
136
|
Đường cầu
3 Phụng - Vĩnh Hưng A (ấp Tam Hưng)
|
Bắt đầu
từ cầu Ba Phụng
|
Đến nhà
ông Khải
|
300
|
|
137
|
Rạch Cây
Giông - ông Thới (ấp Thạnh Hưng 2)
|
Bắt đầu
từ Cầu ông Thới
|
Đến Cầu 3
Đây
|
300
|
|
138
|
Đường 2
Tây - cầu Út Bổn - cầu ông Tiện (ấp Thạnh Hưng 2)
|
Bắt đầu
từ đất nhà ông Ngô Văn Tiện
|
Đến cầu
Út Bổn - 2 Nheo
|
300
|
|
139
|
Đường ông
Công - ông Kiệm (ấp Thạnh Hưng 1)
|
Bắt đầu
từ nhà ông Quang
|
Đến cầu
ông Công
|
300
|
|
140
|
Đường
Miếu Chúa Hai - trường Lê Văn Tám (ấp Nam Thạnh - Thạnh Hưng 1)
|
Bắt đầu
từ Miếu Chúa Hai
|
Đến
trường Lê Văn Tám
|
300
|
|
141
|
Đường ông
Hoàng - ông Beo (ấp Nam Hưng)
|
Bắt đầu
từ nhà ông Beo
|
Đến ông
Thân - nhà ông Phụng
|
300
|
|
142
|
Đường cầu
Thanh Niên - ông Minh (ấp Thạnh Hưng 2)
|
Bắt đầu
từ cầu Thanh Niên
|
Đến ông
Minh - 2 Tây
|
300
|
|
143
|
Đường cầu
7 Lý - 4 Lũy (ấp Đông Hưng 2)
|
Bắt đầu
từ cầu 7 Lý
|
Đến đất
ông Quang
|
300
|
|
144
|
Đường Cầu
trường học - ông Đạo (ấp Tam Hưng)
|
Bắt đầu
từ nhà bà Hoa
|
Đến nhà
ông Đạo
|
300
|
|
145
|
Đường ông
Hổ - ông Út (ấp Thạnh Hưng 2)
|
Bắt đầu
từ nhà bà Ba
|
Đến nhà
bà Phấn
|
300
|
|
146
|
Đường
tránh chợ Vĩnh Hưng
|
Bắt đầu
từ đường Cầu Sập - Ninh Quới - Ngan
|
Đến đường dẫn lên cầu vượt
|
800
|
|
147
|
Đường D7
|
Bắt đầu
từ giáp đường Cầu Sập - Ninh Quới - Ngan Dừa
|
Đến cuối tuyến
|
800
|
|
148
|
Đường vào
Trường cấp 3
|
Bắt đầu
từ giáp đường Cầu Sập - Ninh Quới - Ngan Dừa
|
Trưởng
THPT Vĩnh Hưng ( Tên cũ: Trường cấp 3)
|
1.000
|
|
149
|
Đường hẻm
chợ Vĩnh Hưng
|
Giáp
Đường Cầu Sập
|
nhà ông
Huấn
|
800
|
|
150
|
Đường
Đông Hưng
|
Bắt đầu
từ nhà ông Cảnh Đến hết ranh nhà bà Vàng
|
300
|
|
151
|
Các tuyến
đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng ≤ 2m
|
220
|
|
152
|
Các tuyến
đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m
|
250
|
|
153
|
Các tuyến
đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m
|
350
|
|
|
Đất ở
chưa có cơ sở hạ tầng
|
Thuận lợi
về mặt giao thông thủy, bộ
|
200
|
|
|
Không
thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ
|
180
|
55.
XÃ PHONG THẠNH
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT
|
Đường, tuyến lộ, khu vực
|
Đoạn đường
|
Giá đất năm 2026
|
|
Điểm đầu
|
Điểm cuối
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
|
1
|
Quốc Lộ 1
|
Giáp ranh
Phường Hộ Phòng (Km 2217 + 525m)
|
Tim cống
Nhà thờ Tắc Sậy
|
6.600
|
|
2
|
Quốc Lộ 1
|
Tim cống
Nhà thờ Tắc Sậy
|
Đến ranh
giới công ty Phúc Hậu (tên cũ: Cột mốc Km 471+190 Công ty Phúc Hậu)
|
4.800
|
|
3
|
Quốc Lộ 1
|
Từ ranh
giới công ty Phúc Hậu (tên cũ: Cột mốc Km 471+190 Công ty Phúc Hậu)
|
Đến hết
ranh chùa Thiên Trúc (tên cũ: Cột mốc Km 2222 (phía tây cầu Cây Gừa))
|
3.600
|
|
4
|
Quốc Lộ 1
|
Từ cuối
ranh chùa Thiên Trúc (tên cũ: Cột mốc Km 2222 (phía tây cầu Cây Gừa))
|
Đến tim
cống Khúc Tréo (QL 1A) (tên cũ: Cột mốc Km 2226 + 400m)
|
2.600
|
|
5
|
Quốc Lộ 1
|
Từ tim
cống Khúc Tréo (QL 1A) (tên cũ: Cột mốc Km 2226 + 400m)
|
Đến hết
ranh công ty Nguyễn An (tên cũ: Cột mốc Km 2226 + 550m (phía tây UBND xã Tân
Phong))
|
3.000
|
|
6
|
Quốc Lộ 1
|
Từ cuối
ranh công ty Nguyễn An (tên cũ: Cột mốc Km 2226 + 550m (phía tây UBND xã Tân
Phong))
|
Cống Vôi
(Km 2229 + 250m) (tên cũ: Cống Voi (Km 2229 + 250m)
|
2.600
|
|
7
|
Quốc Lộ 1
|
Cống Vôi
(Km 2229 + 250m) (tên cũ: Cống Voi (Km 2229 + 250m)
|
Cầu Láng
Trâm
|
3.000
|
|
8
|
Đường
tránh tuyến Quốc Lộ 1A
|
Quốc Lộ
1A
|
Đến ranh
phường Giá Rai
|
4.800
|
|
9
|
Đường
Khúc Tréo - Tân Lộc
|
Từ Quốc
Lộ 1A (tên cũ: Quốc Lộ 1)
|
Đến cống
Tập Đoàn (tên cũ: Qua trường mẫu giáo 100m về phía bắc)
|
1.300
|
|
10
|
Đường
Khúc Tréo - Tân Lộc
|
Từ cống
Tập Đoàn (tên cũ: Qua trường mẫu giáo 100m về phía bắc)
|
Hết ranh
trụ sở UBND + 180m về phía Bắc (tên cũ: Hết ranh trụ sở UBND + 100m về phía
Bắc)
|
800
|
|
11
|
Đường
Khúc Tréo - Tân Lộc
|
Từ hết
ranh trụ sở UBND + 180m về phía Bắc (tên cũ: Hết ranh trụ sở UBND + 100m về
phía Bắc)
|
Đến đường
Quốc lộ quản lộ - Phụng Hiệp (tên cũ: hết tuyến giáp ranh xã Phong Thạnh Tây)
|
500
|
|
12
|
Đường Hộ
Phòng - Chủ Chí (đường Tư Bình)
|
Giáp ranh
Phường Hộ Phòng
|
Hết ranh
nhà thờ
|
1.100
|
|
13
|
Đường Hộ
Phòng - Chủ Chí (đường Tư Bình)
|
Hết ranh
đất nhà thờ
|
Cầu Đen
(giáp Phong Thạnh Tây)
|
800
|
|
14
|
Đường vào
trường tiểu học Tân Hiệp
|
Quốc Lộ
1A (tên cũ: Quốc Lộ 1)
|
Cống Khúc
Tréo
|
800
|
|
15
|
Đường vào
Trung tâm Bảo trợ xã hội
|
Quốc Lộ 1
|
Hết đường
(giáp trung tâm)
|
500
|
|
16
|
Cống Nhàn
Dân (phía đông và phía tây)
|
Quốc Lộ 1
|
Hết tuyến
|
500
|
|
17
|
Cống Cây
Gừa (Khúc Tréo) (phía đông và phía tây)
|
Quốc Lộ 1
|
Hết tuyến
|
500
|
|
18
|
Cống Lầu
Bằng (phía đông và phía tây)
|
Quốc Lộ 1
|
Hết tuyến
|
500
|
|
19
|
Cống Sư
Son (phía đông và phía tây)
|
Quốc Lộ 1
|
Hết tuyến
|
600
|
|
20
|
Đường lộ
cũ ấp 2A ( ấp 2 cũ )
|
Giáp ranh
Hộ Phòng
|
Quốc Lộ 1
|
700
|
|
21
|
Tuyến
Trung Tâm Bảo Trợ - Kênh Hang Mai
|
Giáp
Trung Tâm Bảo Trợ
|
Đến hết
ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Giàu
|
400
|
|
22
|
Tuyến
Kênh Đào
|
Quốc Lộ 1
|
Đến hết
ranh đất nhà ông Nguyễn Thùy Dương (hết đường)
|
400
|
|
23
|
Tuyến
Kênh 2 Lương
|
Quốc Lộ 1
|
Đến hết
ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Tòng (hết đường)
|
400
|
|
24
|
Tuyến
Láng Trâm
|
Quốc Lộ 1
|
Cống Láng
Trâm
|
500
|
|
25
|
Tuyến
cống Sư Son ( Phía Tây )
|
Từ cống
Sư Son
|
Đến đường
kênh C12
|
350
|
|
26
|
Tuyến
cống Sư Son ( Phía Đông )
|
Từ cống
Sư Son
|
Đường Cầu
Đen - kênh Láng Trâm
|
400
|
|
27
|
Đường Cầu
Đen - kênh Láng Trâm
|
Từ đường
Hộ Phòng - Chủ Chí
|
kênh Láng
Trâm
|
400
|
|
28
|
Quốc Lộ 1
|
Cầu Láng
Trâm
|
Đến giáp
ranh phường Tân Thành (tên cũ: Giáp Cà Mau)
|
3.000
|
|
29
|
QL Quản
Lộ - Phụng Hiệp
|
Từ ranh
phường Tân Thành (tên cũ: Giáp Cà Mau)
|
Cầu kênh
Lung Thành
|
1.800
|
|
30
|
QL Quản
Lộ - Phụng Hiệp
|
Cầu kênh
Lung Thành
|
Cầu Vàm
Bốm (tên cũ: Giáp Phong Thạnh Tây)
|
1.400
|
|
31
|
QL Quản
Lộ - Phụng Hiệp
|
Cầu Vàm
Bốm (Kênh Giồng Bướm) (tên cũ: Giáp xã Tân Thạnh (Kênh Giồng Bướm))
|
Cầu Hai
Thanh ( Quốc lộ quản lộ - Phụng Hiệp ) (tên cũ: Cầu Hai Thanh)
|
1.100
|
|
32
|
QL Quản
Lộ - Phụng Hiệp
|
Cầu Hai
Thanh
|
Cầu vượt
Hộ Phòng-Chủ Chí (hết ranh Phong Thạnh Tây)
|
1.100
|
|
33
|
Đường
kênh Láng Trâm
|
Quốc lộ 1
|
Cống Láng
Trâm
|
1.100
|
|
34
|
Đường
kênh Láng Trâm
|
Cống Láng
Trâm
|
Cầu số 1
|
1.000
|
|
35
|
Đường
kênh Láng Trâm
|
Cầu số 1
|
Ngã 5 ấp
8
|
800
|
|
36
|
Đường
kênh Láng Trâm
|
Ngã 5 ấp
8
|
Đến giáp
ranh phường Tân Thành (tên cũ: Giáp Cà Mau)
|
600
|
|
37
|
Ấp Xóm
Mới
|
Cống Láng
Trâm
|
Đập Láng
Trâm
|
500
|
|
38
|
Đường
Kênh Lung Cặp (Ấp Xóm Mới)
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà ông Năm Thắng
|
Kênh Sáu
Vàng
|
600
|
|
39
|
Ấp Xóm
Mới
|
Cầu Số 1
|
Cầu Xã Xử
|
600
|
|
40
|
Ấp Xóm
Mới
|
Cầu Xã Xử
|
Cầu Ông
Cẩm
|
600
|
|
41
|
Ấp Xóm
Mới
|
Cầu Ông
Cẩm
|
Giáp ấp 3
Tắc Vân
|
600
|
|
42
|
Đường Gò
Muồng
|
Cầu nhà
ông Minh Mười
|
Cầu ông
Thi (nhà Trần Thị Tuyến)
|
500
|
|
43
|
Đường
Lung Ngang (ấp Gò Muồng)
|
Bến đò
(Việt Tân)
|
Cầu Tư
Hải
|
500
|
|
44
|
Đường
Lung Ngang (ấp Gò Muồng)
|
Bắt đầu
từ ranh đất nhà ông Hoàng Anh
|
Đến hết
ranh đất nhà ông Lâm Quốc Tuấn
|
500
|
|
45
|
Đường ấp
Gò Muồng - ấp 9
|
Cầu ông
Sử
|
Cầu Xã Xử
(tên cũ: Cầu Trường tiểu học ấp 9)
|
600
|
|
46
|
Đường ấp
9
|
Cầu Trại
Cưa (tên cũ: Cầu nhà ông Trạng)
|
Kênh Xóm
Cảng (tên cũ: Đến hết ranh đất nhà ông Lâm Văn Bé)
|
500
|
|
47
|
Đường ấp
kênh Lớn
|
Cầu Bến
Than (tên cũ: Cầu ông Bình (Bu))
|
Đến ranh
miễu Bà Chúa Xứ (tên cũ: Đến hết ranh đất nhà ông Út Hộ)
|
500
|
|
48
|
Đường ấp
8
|
Cầu Đồng
Thiện (tên cũ: Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Hai Cử (Láng Trâm 3))
|
kênh Lung
Thành (tên cũ: Kênh Lung Thành (nhà Ngọc Anh))
|
500
|
|
49
|
Lộ Công
ty Thiên Phú (lộ Quy
|
Quốc Lộ 1
|
Đường
Láng Trâm - ngã 5
|
1.100
|
|
50
|
Kênh Long
Thành
|
Từ Quốc
lô quản lộ - Phụng Hiệp (tên cũ: Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Út Khuyên)
|
Giáp ấp 3
xã Tắc Vân
|
600
|
|
51
|
Kênh Nước
Mặn
|
Cầu Lung
Nước Mặn
|
Cầu số 3
|
500
|
|
52
|
Tuyến Bờ
Đông
|
Từ cầu
ngã 5 Vàm Bốm (tên cũ: Đường Quản lộ Phụng Hiệp)
|
Đập Láng
Trâm
|
500
|
|
53
|
Tuyến Bờ
Đông
|
Cầu Khảo
Xén
|
Kênh
Láng Trâm 2 ( 2 bên lộ )
|
400
|
|
54
|
Quốc lộ
Quản lộ - Phụng Hiệp
|
Từ Quốc
lộ quản lộ - Phụng Hiệp
|
Đến sông
Phụng Hiệp
|
900
|
|
55
|
Đường Hộ
Phòng - Chủ Chí (đường Tư Bình)
|
Cầu Đen
(giáp Tân Phong)
|
Cầu Xóm
Ráng (tên cũ: Cầu Mười Thêm)
|
500
|
|
56
|
Đường Hộ
Phòng - Chủ Chí (đường Tư Bình)
|
Cầu Xóm
Ráng (tên cũ: Cầu Mười Thêm)
|
Đến hết
ranh bến đò (tên cũ: Ranh phía đông Nhà ông Huỳnh Văn Công)
|
600
|
|
57
|
Đường Hộ
Phòng - Chủ Chí (đường Tư Bình)
|
Từ cuối
ranh bến đò (tên cũ: Ranh phía đông Nhà ông Huỳnh Văn Công)
|
Cầu Hai
Thanh
|
400
|
|
58
|
Đường Hộ
Phòng - Chủ Chí (đường Tư Bình)
|
Cầu Hai
Thanh
|
Đến cầu
Nguyễn Thị Được (tên cũ: Ranh phía đông Nhà ông Nguyễn Văn Đầy)
|
300
|
|
59
|
Đường Hộ
Phòng - Chủ Chí (đường Tư Bình)
|
Từ cầu
Nguyễn Thị Được (tên cũ: Ranh phía đông Nhà ông Nguyễn Văn Đầy)
|
Đến cầu
Ba Thông (tên cũ: Ranh phía đông nhà ông Võ Văn Tửng)
|
400
|
|
60
|
Đường Hộ
Phòng - Chủ Chí (đường Tư Bình)
|
Từ cầu Ba
Thông (tên cũ: Ranh phía đông nhà ông Võ Văn Tửng)
|
Đến cầu
ngã 5 Vàm Bốm (tên cũ: Ngã 5 Vàm Bốm (giáp xã Tân Thạnh))
|
500
|
|
61
|
Đường
Đường trục 11 (ĐT 11)
|
Cầu Vàm
Bốm
|
Đến đường
Khúc Tréo - Tân Lộc
|
280
|
|
62
|
Các tuyến
đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng ≤ 2m
|
220
|
|
63
|
Các tuyến
đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m
|
250
|
|
64
|
Các tuyến
đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m
|
350
|
|
|
Đất ở
chưa có cơ sở hạ tầng
|
Thuận lợi
về mặt giao thông thủy, bộ
|
200
|
|
|
Không
thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ
|
180
|
III.
Đất nông nghiệp
ĐVT: 1.000 đồng/m2
|
STT
|
Tên loại đất
|
Giá đất năm 2026
|
|
khu vực 1 (vị trí 1)
|
khu vực 2 (vị trí 1)
|
|
1
|
Đất trồng
cây lâu năm
|
280
|
130
|
|
2
|
Đất trồng
lúa (gồm đất chuyên trồng lúa và đất trồng lúa còn lại)
|
250
|
100
|
|
3
|
Đất trồng
cây hàng năm khác và đất nuôi trồng thủy sản
|
250
|
80
|
|
4
|
Đất rừng
sản xuất
|
200
|
60
|
|
5
|
Đất rừng
đặc dụng
|
200
|
50
|
|
6
|
Đất rừng
phòng hộ
|
200
|
45
|
|
7
|
Đất làm
muối
|
200
|
80
|
Ghi chú
- Đất nông nghiệp: Được
phân thành 02 khu vực, cụ thể:
+ Khu vực 1: Gồm các
phường trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
+ Khu vực 2: Các xã
trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
- Vị trí đất nông
nghiệp: Được phân chia thành 03 vị trí, cụ thể
+ Vị trí 1 (60 mét đầu
tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường
hiện hữu) tính 100% mức giá quy định trong bảng giá;
+ Vị trí 2 (từ trên 60
mét đến 120 mét) tính bằng 80% so với mức giá vị trí 1;
+ Vị trí 3 các vị trí
còn lại ngoài vị trí 1 và vị trí 2, tính bằng 60% so với mức giá vị trí 1.
Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ngày 09/12/2025 về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026
Văn bản liên quan
Ban hành:
11/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/12/2025
Ban hành:
10/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/12/2025
Ban hành:
09/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/12/2025
Ban hành:
15/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/08/2025
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/06/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
12/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/06/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/02/2025
Ban hành:
29/11/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/12/2024
Ban hành:
26/11/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/12/2024
2.774
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|