Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

Đang tải văn bản...

Nghị quyết 85/NQ-HĐND 2025 ban hành Bảng giá đất lần đầu Hải Phòng áp dụng 2026

Số hiệu: 85/NQ-HĐND Loại văn bản: Nghị quyết
Nơi ban hành: Thành phố Hải Phòng Người ký: Lê Văn Hiệu
Ngày ban hành: 11/12/2025 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 85/NQ-HĐND

Hải Phòng, ngày 11 tháng 12 năm 2025

 

NGHỊ QUYẾT

BAN HÀNH BẢNG GIÁ ĐẤT LẦN ĐẦU TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
KHOÁ XVI, KỲ HỌP THỨ 32

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;

Căn cứ Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2024;

Căn cứ Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Xét Tờ trình số 320/TTr-UBND ngày 08 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố để ban hành công bố, áp dụng kể từ ngày 01/01/2026; các Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố tại kỳ họp;

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố

1. Phụ lục I - Bảng giá đất nông nghiệp.

2. Phụ lục II - Bảng giá đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại nông thôn.

3. Phụ lục III - Bảng giá đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại đô thị.

4. Phụ lục IV - Bảng giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp.

5. Bảng giá đất đối với các loại đất khác

a) Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng:

Sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản, giá đất xác định theo mục đích sử dụng tại Phụ lục I.

Sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp, giá đất xác định theo mục đích sử dụng đất tại Phụ lục II và Phụ lục III.

b) Đối với đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất phi nông nghiệp khác, giá đất xác định theo mục đích sử dụng đất tại Phụ lục II và Phụ lục III.

c) Đối với đất xây dựng công trình sự nghiệp có mục đích kinh doanh, giá đất xác định theo mục đích sử dụng đất tại Phụ lục II và Phụ lục III.

d) Đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất quốc phòng, an ninh; đất xây dựng công trình sự nghiệp không có mục đích kinh doanh; đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh; đất tôn giáo, tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng, đất cơ sở lưu trữ tro cốt, giá đất xác định theo đất ở tại Phụ lục II và Phụ lục III.

Điều 2. Hiệu lực thi hành

1. Nghị quyết này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.

2. Trường hợp các hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính đã được cơ quan quản lý nhà nước tiếp nhận trước thời điểm Nghị quyết này có hiệu lực thi hành thì giá đất để xác định nghĩa vụ tài chính thực hiện theo các quy định tại thời điểm tiếp nhận hồ sơ, không áp dụng theo Nghị quyết này.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân thành phố tổ chức và chỉ đạo các cơ quan, đơn vị, địa phương triển khai thực hiện Nghị quyết theo quy định.

Trong quá trình thực hiện, trường hợp có vướng mắc, các cơ quan, đơn vị, địa phương báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố trình Hội đồng nhân dân thành phố xem xét, quyết định.

2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân thành phố, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết đã được Hội đồng nhân dân thành phố Hải Phòng khóa XVI, kỳ họp thứ 32 thông qua ngày 11 tháng 12 năm 2025./.

 


Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ;
- Ủy ban Công tác đại biểu (Quốc hội);
- Các VP: Quốc hội, Chính phủ;
- Các Bộ: NNMT, TC, TP;
- TTTU, TT HĐND, UBND TP;
- Đoàn ĐBQH HP;
- Ủy ban MTTQVN TP;
- Đại biểu HĐND TP khóa XVI;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể TP;
- KBNN khu vực III;
- TTĐU, TT HĐND, UBND cấp xã;
- Báo và PTTH HP, Công báo TP,
- Cổng TTĐT TP;
- Lưu: VT, ĐT.

CHỦ TỊCH




Lê Văn Hiệu

 

PHỤ LỤC I: BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

(Kèm theo Nghị quyết số   /NQ-HĐND ngày   tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân thành phố)

Bảng 1. Bảng giá đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản

ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

Loại đất

Giá đất

Khu vực 1

Khu vực 2

Khu vực 3

Địa bàn các phường: Thủy Nguyên; Thiên Hương; Hòa Bình; Nam Triệu; Bạch Đằng; Lưu Kiếm; Lê Ích Mộc; Hồng Bàng; Hồng An; Ngô Quyền; Gia Viên; Lê Chân; An Biên; Hải An; Đông Hải; Kiến An; Phù Liễn; Nam Đồ Sơn; Đồ Sơn; Hưng Đạo; Dương Kinh; An Dương; An Hải; An Phong

Địa bàn các phường: Hải Dương; Lê Thanh Nghị; Việt Hòa; Thành Đông; Nam Đồng; Tân Hưng; Thạch Khôi; Tứ Minh; Ái Quốc; Chu Văn An; Chí Linh; Trần Hưng Đạo; Nguyễn Trãi; Trần Nhân Tông; Lê Đại Hành; Kinh Môn; Nguyễn Đại Năng; Trần Liễu; Bắc An Phụ; Phạm Sư Mạnh; Nhị Chiểu

Địa bàn các xã, đặc khu

1

Đất trồng cây hằng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác

130

110

100

2

Đất nuôi trồng thủy sản

130

110

100

 

Bảng 2. Bảng giá đất trồng cây lây năm, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng

ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

Loại đất

Giá đất

Khu vực 1 (Địa bàn phường)

Khu vực 2 (Địa bàn xã, đặc khu)

1

Đất trồng cây lâu năm

140

120

2

Đất rừng sản xuất

60

40

3

Đất rừng phòng hộ

60

40

4

Đất rừng đặc dụng

60

40

 

Bảng 3. Bảng giá đất làm muối

ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

Loại đất

Giá đất

1

Đất làm muối

70

 


PHỤ LỤC II: BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN

(Kèm theo Nghị quyết số    /NQ-HĐND ngày   tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân thành phố)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

Tên đường phố, địa danh

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT4

VT1

VT2

VT3

VT4

VT1

VT2

VT3

VT4

46

XÃ AN HƯNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường H45

Giáp địa phận xã An Khánh (qua đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng)

Giáp địa phận xã Kiến Thuỵ (khu tái định cư)

7.000

4.200

3.600

2.800

3.150

1.890

1.620

1.260

2.450

1.470

1.260

980

2

Tỉnh lộ 362

Giáp xã An Khánh

Cống Cầm

10.500

6.300

4.200

3.600

4.725

2.835

1.890

1.620

3.675

2.205

1.470

1.260

3

Tỉnh lộ 362

Cống Cầm

Giáp xã Nghi Dương

9.000

5.400

4.000

3.500

4.050

2.430

1.800

1.575

3.150

1.890

1.400

1.225

4

Đoạn đường từ bến phà Khuể cũ đến giáp chân cầu Khuể

Bến phà Khuể cũ

Giáp chân cầu Khuể

6.000

3.600

2.800

2.300

2.700

1.620

1.260

1.035

2.100

1.260

980

805

5

Đường H39A

Đường 39 (xã An Hưng)

Giáp địa phận xã An Khánh

9.000

5.400

4.000

3.500

4.050

2.430

1.800

1.575

3.150

1.890

1.400

1.225

6

Đường H39

Trường tiểu học Lê Khắc Cẩn

Đê Cao Mật

8.000

4.800

3.800

3.200

3.600

2.160

1.710

1.440

2.800

1.680

1.330

1.120

7

Đường H39B

Đường 39 điểm ngã tư Trạm Xá

Tiếp giáp xã An Khánh

6.000

3.600

2.800

2.300

2.700

1.620

1.260

1.035

2.100

1.260

980

805

8

Đường tỉnh 354

Giáp địa phận xã An Khánh

Cầu Khuể

12.000

7.200

5.000

4.200

5.400

3.240

2.250

1.890

4.200

2.520

1.750

1.470

 

Khu vực 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9

Đường liên xã

Đường 362

Trường tiểu học Lê Khắc Cẩn

8.000

4.800

3.800

3.200

3.600

2.160

1.710

1.440

2.800

1.680

1.330

1.120

10

Đường trục xã

Những đoạn còn lại

6.000

3.600

3.000

2.400

2.700

1.620

1.350

1.080

2.100

1.260

1.050

840

 

Khu vực 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11

Tuyến đường

Điểm nối 354

Trạm bơm thôn Mông Thượng

7.500

4.500

3.700

3.000

3.375

2.025

1.665

1.350

2.625

1.575

1.295

1.050

12

Tuyến đường

Điểm nối đường 354 (ngã tư Quán Hương)

Thôn Mông Thượng

7.500

4.500

3.700

3.000

3.375

2.025

1.665

1.350

2.625

1.575

1.295

1.050

13

Tuyến đường

Điểm nối đường 354 (ngã tư Quán Hương)

Cầu đá thôn Phương Hạ

7.500

4.500

3.700

3.000

3.375

2.025

1.665

1.350

2.625

1.575

1.295

1.050

14

Đường gom đường ô tô cao tốc Hà Nội Hải Phòng

Đầu đường

Cuối đường

5.000

3.000

2.500

2.000

2.250

1.350

1.125

900

1.750

1.050

875

720

15

Đường trục chính thôn

Đường có mặt cắt từ 7m trở lên

6.000

3.600

3.000

2.400

2.700

1.620

1.350

1.080

2.100

1.260

1.050

840

16

Đường trục chính thôn

Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m

5.000

3.000

2.500

2.000

2.250

1.350

1.125

900

1.750

1.050

875

720

17

Đường trục chính thôn

Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m

4.000

2.400

2.000

1.600

1.800

1.080

900

750

1.400

840

750

720

18

Đường trục chính thôn

Đường có mặt cắt dưới 3m

2.500

1.800

1.500

1.200

1.125

810

780

750

875

800

750

720

47

XÃ AN KHÁNH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

19

Đường tỉnh 354

Hết địa phận phường Phù Liễn

Cầu Nguyệt

21.000

12.600

6.000

4.500

9.450

5.670

2.700

2.025

7.350

4.410

2.100

1.575

20

Đường tỉnh 354

Cầu Nguyệt

Qua ngã ba Quán Rẽ 100m

20.000

12.000

5.500

4.200

9.000

5.400

2.475

1.890

7.000

4.200

1.925

1.470

21

Đường tỉnh 354

Điểm cách Ngã ba Quán Rẽ sau 100m

Chợ Thái

17.000

10.200

5.000

4.000

7.650

4.590

2.250

1.800

5.950

3.570

1.750

1.400

22

Đường tỉnh 354

Chợ Thái

Hết địa phận xã An Khánh

15.000

9.000

5.000

4.000

6.750

4.050

2.250

1.800

5.250

3.150

1.750

1.400

23

Đường tỉnh 362

Nút giao thông Quán Chủng - đường 354

Hết 300m về hai phía

14.000

8.400

4.800

3.600

6.300

3.780

2.160

1.620

4.900

2.940

1.680

1.260

24

Đường tỉnh 362

Cách Ngã ba Quán Chủng sau 300m

Cầu Sẽ (Giáp địa phận thôn Ly Câu)

12.000

7.200

4.000

3.200

5.400

3.240

1.800

1.440

4.200

2.520

1.400

1.120

25

Đường tỉnh 362

Giáp Ngã ba Quán Rẽ

Giáp địa phận xã An Hưng

13.000

7.800

4.200

3.000

5.850

3.510

1.890

1.350

4.550

2.730

1.470

1.050

26

Đường tỉnh 362

Giáp cầu Sẽ

Giáp khu tái định cư Tân Viên

9.000

5.400

3.600

3.000

4.050

2.430

1.620

1.350

3.150

1.890

1.260

1.050

27

Đường tỉnh 362

Khu tái định cư Tân Viên

Hết địa phận xã

10.000

6.000

3.600

3.000

4.500

2.700

1.620

1.350

3.500

2.100

1.260

1.050

28

Đường 405

Giáp đường 354

Hết 300m

10.000

6.000

3.600

3.000

4.500

2.700

1.620

1.350

3.500

2.100

1.260

1.050

29

Đường 405

Điểm cách đường 354 sau 300m

Giáp địa phận xã An Hưng

9.000

5.400

3.600

3.000

4.050

2.430

1.620

1.350

3.150

1.890

1.260

1.050

30

Đường 306

Giáp xã An Lão

Hết trường Tiểu học Trần Tất Văn

9.000

5.400

3.600

3.000

4.050

2.430

1.620

1.350

3.150

1.890

1.260

1.050

31

Đường 306

Giáp trường Tiểu học Trần Tất Văn

Đình làng Nguyệt Áng

12.000

7.200

4.000

3.200

5.400

3.240

1.800

1.440

4.200

2.520

1.400

1.120

32

Đường 306

Đình làng Nguyệt Áng

Nhà máy nước cầu Nguyệt

9.000

5.400

3.600

3.000

4.050

2.430

1.620

1.350

3.150

1.890

1.260

1.050

33

Đường 306

Nhà máy nước cầu Nguyệt

Tỉnh lộ 354

15.000

9.000

5.000

4.000

6.750

4.050

2.250

1.800

5.250

3.150

1.750

1.400

 

Khu vực 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

34

Khu tái định cư Tân Nam

Đường nội bộ mặt cắt 6,0 m

13.500

8.100

4.500

3.600

6.075

3.645

2.025

1.620

4.725

2.835

1.575

1.260

35

Khu tái định cư Minh Khai

Đường nội bộ mặt cắt 6,0 m

7.000

4.200

3.500

2.800

3.150

1.890

1.575

1.260

2.450

1.470

1.225

980

36

Khu tái định cư Tân Viên

Đường nội bộ mặt cắt 6,0 m

7.000

4.200

3.500

2.800

3.150

1.890

1.575

1.260

2.450

1.470

1.225

980

37

Đường trục xã

Đầu đường

Cuối đường

7.000

4.200

3.500

2.800

3.150

1.890

1.575

1.260

2.450

1.470

1.225

980

 

Khu vực 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

38

Đường trục chính thôn

Đường có mặt cắt từ 7m trở lên

6.000

3.600

3.000

2.400

2.700

1.620

1.350

1.080

2.100

1.260

1.050

840

39

Đường trục chính thôn

Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m

5.000

3.000

2.500

2.000

2.250

1.350

1.125

900

1.750

1.050

875

720

40

Đường trục chính thôn

Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m

4.000

2.400

2.000

1.600

1.800

1.080

900

750

1.400

840

750

720

41

Đường trục chính thôn

Đường có mặt cắt dưới 3m

2.500

1.800

1.500

1.200

1.125

810

780

750

875

800

750

720

42

Đường gom cao tốc khu vực Mỹ Đức

Đầu đường

Cuối đường

3.500

2.100

1.750

1.400

1.575

945

790

750

1.225

800

750

720

43

Đường gom cao tốc khu vực Tân Viên

Đầu đường

Cuối đường

3.000

1.800

1.500

1.200

1.350

810

780

750

1.050

800

750

720

48

XÃ AN QUANG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

44

Tỉnh lộ 360 (kéo dài)

Giáp Quốc lộ 10

Hết 300m (địa phận Quang Hưng cũ)

15.000

8.700

5.600

3.200

6.750

3.915

2.520

1.440

5.250

3.045

1.960

1.120

45

Tỉnh lộ 360 (kéo dài)

Sau ngã tư Quang Thanh 300m

Hết Trụ sở Đảng ủy, Mặt trận Tổ quốc xã An Quang

12.000

7.200

4.800

3.000

5.400

3.240

2.160

1.350

4.200

2.520

1.680

1.050

46

Tỉnh lộ 360 (kéo dài)

Giáp trụ sở Đảng ủy, Mặt trận Tổ quốc xã An Quang

Chân cầu Quang Thanh

9.000

5.400

4.200

3.000

4.050

2.430

1.890

1.350

3.150

1.890

1.470

1.050

47

Tỉnh lộ 360 (kéo dài)

Chân cầu Quang Thanh

Phà Quang Thanh cũ

9.000

5.400

4.200

3.000

4.050

2.430

1.890

1.350

3.150

1.890

1.470

1.050

48

Tỉnh lộ 360 (kéo dài)

Ngã tư Quang Thanh

Hết địa phận công ty Hiến Thành

15.000

8.700

5.600

3.200

6.750

3.915

2.520

1.440

5.250

3.045

1.960

1.120

49

Quốc lộ 10

Giáp địa phận xã An Lão

Cách ngã tư Quang Thanh 200m (địa phận Quốc Tuấn cũ)

24.000

12.400

6.500

3.600

10.800

5.580

2.925

1.620

8.400

4.340

2.275

1.260

50

Quốc lộ 10

Ngã tư Quang Thanh

Về hai phía 200m (địa phận Quốc Tuấn cũ)

24.000

12.400

6.500

3.600

10.800

5.580

2.925

1.620

8.400

4.340

2.275

1.260

51

Quốc lộ 10

Cách ngã tư Quang Thanh sau 200m

Cách ngã tư Kênh 100m (địa phận Quốc Tuấn cũ)

19.500

10.700

6.300

3.500

8.775

4.815

2.835

1.575

6.825

3.745

2.205

1.225

52

Quốc lộ 10

Ngã tư Kênh

Về hai phía 100m (địa phận Quốc Tuấn cũ)

24.000

12.400

6.500

3.600

10.800

5.580

2.925

1.620

8.400

4.340

2.275

1.260

53

Quốc lộ 10

Ngã tư Quang Thanh

Về hai phía 200m

24.000

12.400

6.500

3.600

10.800

5.580

2.925

1.620

8.400

4.340

2.275

1.260

54

Quốc lộ 10

Cách ngã tư Quang Thanh sau 200m

Cách ngã tư Kênh 100m (địa phận Quang Trung cũ)

19.500

10.700

6.300

3.500

8.775

4.815

2.835

1.575

6.825

3.745

2.205

1.225

55

Quốc lộ 10

Ngã tư Kênh

Về hai phía 100m (địa phận Quang Trung cũ)

24.000

12.400

6.500

3.600

10.800

5.580

2.925

1.620

8.400

4.340

2.275

1.260

56

Quốc lộ 10

Cách ngã tư Kênh sau 100m

Lô Cốt (địa phận Quang Trung cũ)

18.500

10.200

6.300

3.500

8.325

4.590

2.835

1.575

6.475

3.570

2.205

1.225

57

Quốc lộ 10

Lô Cốt

Cầu Cựu

16.000

9.600

8.000

6.400

7.200

4.320

3.600

2.880

5.600

3.360

2.800

2.240

58

Đường 362

Ngã tư Kênh

Kênh Cống Cẩm Văn

13.000

7.800

5.000

3.200

5.850

3.510

2.250

1.440

4.550

2.730

1.750

1.120

59

Đường 362

Kênh Cống Cẩm Văn

Hết khu tái định cư Quốc Tuấn

11.000

6.600

4.800

3.000

4.950

2.970

2.160

1.350

3.850

2.310

1.680

1.050

60

Đường 362

Đầu điểm nối với Quốc lộ 10 cũ

Hết địa phận Quang Trung (Cống Cẩm Văn)

13.000

7.800

5.000

3.200

5.850

3.510

2.250

1.440

4.550

2.730

1.750

1.120

61

Tỉnh lộ 362 kéo dài

Ngã tư Kênh

Nghĩa trang liệt sĩ (gần Trụ sở UBND xã An

13.000

7.800

5.000

3.200

5.850

3.510

2.250

1.440

4.550

2.730

1.750

1.120

62

Tỉnh lộ 362 kéo dài

Nghĩa trang liệt sĩ (gần Trụ sở UBND xã An Quang)

Đò Sòi

9.500

5.700

4.400

3.000

4.275

2.565

1.980

1.350

3.325

1.995

1.540

1.050

63

Đường H35

Tỉnh lộ 362

Tỉnh lộ 360 (địa phận Quốc Tuấn cũ)

10.000

6.000

4.200

2.800

4.500

2.700

1.890

1.260

3.500

2.100

1.470

980

64

Tỉnh lộ 360

Ngã tư Quang Thanh

Hết 200m (địa phận Quốc Tuấn cũ)

24.000

12.400

6.500

3.600

10.800

5.580

2.925

1.620

8.400

4.340

2.275

1.260

65

Tỉnh lộ 360

Ngã tư Quang Thanh sau 200m

Giáp xã An Lão (địa phận Quốc Tuấn cũ)

19.000

10.400

6.000

3.500

8.550

4.680

2.700

1.575

6.650

3.640

2.100

1.225

66

Đường 34

Cống Trừ giáp Quang Hưng (địa phận Quang Trung cũ)

Quốc lộ 10 đến cống Cơ qua cầu chui

8.500

5.100

4.000

2.800

3.825

2.295

1.800

1.260

2.975

1.785

1.400

980

 

Khu vực 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

67

Đoạn đường

Kim Ngân Mart

Cống bà Chừ (địa phận Quang Hưng cũ)

6.000

3.600

3.000

2.500

2.700

1.620

1.350

1.125

2.100

1.260

1.050

875

68

Đoạn đường

Tỉnh lộ 362

Đường H35 (địa phận Quốc Tuấn cũ)

8.000

4.800

3.500

3.000

3.600

2.160

1.575

1.350

2.800

1.680

1.225

1.050

69

Đường trục xã (địa phận Quốc Tuấn cũ)

Đầu đường

Cuối đường

8.500

5.100

3.600

3.000

3.825

2.295

1.620

1.350

2.975

1.785

1.260

1.050

70

Khu tái định cư mặt đường rộng trên 3m (địa phận Quang Trung cũ)

Đường nội bộ

5.000

3.000

2.500

2.000

2.250

1.350

1.125

900

1.750

1.050

875

720

71

Khu tái định cư mặt đường rộng trên 5m

Đường nội bộ

7.500

4.500

3.750

3.000

3.375

2.025

1.690

1.350

2.625

1.575

1.310

1.050

 

Khu vực 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

72

Đường trục chính thôn

Đường có mặt cắt từ 7m trở lên

8.000

4.800

4.000

3.200

3.600

2.160

1.800

1.440

2.800

1.680

1.400

1.120

73

Đường trục chính thôn

Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m

6.000

3.600

3.000

2.400

2.700

1.620

1.350

1.080

2.100

1.260

1.050

840

74

Đường trục chính thôn

Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m

4.000

2.400

2.000

1.600

1.800

1.080

900

750

1.400

840

750

720

75

Đường trục chính thôn

Đường có mặt cắt dưới 3m

2.500

1.800

1.500

1.200

1.125

810

780

750

875

800

750

720

76

Đường dân sinh hai bên đường ô tô cao tốc Hà Nội - Hải Phòng (địa phận Quang Trung cũ)

Đầu đường

Cuối đường

4.000

2.400

2.000

1.600

1.800

1.080

900

750

1.400

840

750

720

49

XÃ AN TRƯỜNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

77

Quốc lộ 10

Cầu Trạm Bạc

Hết địa phận xã An Trường

15.000

9.000

5.500

4.500

6.750

4.050

2.475

2.025

5.250

3.150

1.925

1.575

78

Đường H33

Đầu điểm nối với quốc lộ 10

Giáp xã An Lão

10.000

6.000

4.500

3.500

4.500

2.700

2.025

1.575

3.500

2.100

1.575

1.225

79

Đường H33

Đầu điểm nối với quốc lộ 10 đường vào di tích Núi Voi

Hết địa phận xã An Trường

9.000

5.400

4.200

3.200

4.050

2.430

1.890

1.440

3.150

1.890

1.470

1.120

80

Đường H38

Điểm nối quốc lộ 10 qua khu Tái định cư

Cầu Cảnh

13.000

7.800

5.000

4.000

5.850

3.510

2.250

1.800

4.550

2.730

1.750

1.400

81

Đường ĐH38B

Cầu Cảnh

Gốc đa bãi VLXD ông Luyến

12.000

7.200

4.800

3.600

5.400

3.240

2.160

1.620

4.200

2.520

1.680

1.260

82

Đường H38

Điểm nối H31

Cầu Cảnh

13.000

7.800

5.000

4.000

5.850

3.510

2.250

1.800

4.550

2.730

1.750

1.400

83

Đường H31

Giáp xã An Lão (cống Khuốc)

Cầu Đại

12.000

7.200

4.800

3.600

5.400

3.240

2.160

1.620

4.200

2.520

1.680

1.260

84

Đường H31

Cầu Đại

Cầu Trắng

9.000

5.400

4.200

3.200

4.050

2.430

1.890

1.440

3.150

1.890

1.470

1.120

85

Đường H31

Cầu Trắng

Ngã tư Quán Trang

8.000

4.800

4.000

3.000

3.600

2.160

1.800

1.350

2.800

1.680

1.400

1.050

86

Đường H31

Ngã tư Quán Trang

Hết địa phận xã An Trường (khu đê hữu Lạch Tray)

6.500

4.200

3.700

2.500

2.925

1.890

1.665

1.125

2.275

1.470

1.295

875

87

Đường H34b

Đường H31 qua khu dân cư

Cầu Tre bờ sông Đa Độ

8.000

4.800

4.000

3.000

3.600

2.160

1.800

1.350

2.800

1.680

1.400

1.050

88

Đường H34

Điểm nối H31 Chợ Đồng Xuân qua Cống 47

Chợ Liễu Dinh hướng đi đò Lái

10.000

6.000

4.500

3.500

4.500

2.700

2.025

1.575

3.500

2.100

1.575

1.225

 

Khu vực 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

89

Đoạn đường

Đầu điểm nối đường H33

Bến phà cũ

8.000

4.800

4.000

3.000

3.600

2.160

1.800

1.350

2.800

1.680

1.400

1.050

 

Khu vực 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

90

Đường trục chính thôn

Đường có mặt cắt từ 7m trở lên

7.000

4.200

3.500

2.800

3.150

1.890

1.575

1.260

2.450

1.470

1.225

980

91

Đường trục chính thôn

Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m

5.000

3.000

2.500

2.000

2.250

1.350

1.125

900

1.750

1.050

875

720

92

Đường trục chính thôn

Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m

4.000

2.400

2.000

1.600

1.800

1.080

900

750

1.400

840

750

720

93

Đường trục chính thôn

Đường có mặt cắt dưới 3m

2.500

1.800

1.500

1.200

1.125

810

780

750

875

800

750

720

50

XÃ AN LÃO

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

94

Đường Ngô Quyền

Ngã tư Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Chuyên Mỹ - Ngô Quyền - Trần Tất Văn

Cầu Vàng

26.000

15.600

13.000

10.400

11.700

7.020

5.850

4.680

9.100

5.460

4.550

3.640

95

Đường Ngô Quyền

Cầu Vàng

Hết địa phận xã An Lão

20.000

12.000

10.000

8.000

9.000

5.400

4.500

3.600

7.000

4.200

3.500

2.800

96

Đường Trần Tất Văn

Ngã tư Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Chuyên Mỹ - Ngô Quyền - Trần Tất Văn

Ngã ba Xăng dầu

26.000

15.600

13.000

10.400

11.700

7.020

5.850

4.680

9.100

5.460

4.550

3.640

97

Đường Trần Tất Văn

Ngã ba Xăng dầu

Hết địa phận thị trấn An Lão (cũ)

22.000

13.200

11.000

8.800

9.900

5.940

4.950

3.960

7.700

4.620

3.850

3.080

98

Đường Lê Lợi

Ngã ba Xăng dầu

Hết trường THPT An Lão (đi đường 357)

20.000

12.000

10.000

8.000

9.000

5.400

4.500

3.600

7.000

4.200

3.500

2.800

99

Đường Nguyễn Văn Trỗi

Ngã tư Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Chuyên Mỹ - Ngô Quyền - Trần Tất Văn

Trung tâm giáo dục thường xuyên

21.000

12.600

10.500

8.400

9.450

5.670

4.725

3.780

7.350

4.410

3.675

2.940

100

Đường Nguyễn Văn Trỗi

Cầu Anh Trỗi

Bệnh viện đa khoa An Lão

17.000

10.200

8.500

6.800

7.650

4.590

3.825

3.060

5.950

3.570

2.975

2.380

101

Đường Nguyễn Văn Trỗi

Cầu Anh Trỗi

Trung tâm giáo dục thường xuyên

12.500

7.500

6.250

5.000

5.625

3.375

2.810

2.250

4.375

2.625

2.190

1.750

102

Đường Nguyễn Văn Trỗi

Cầu Anh Trỗi

Sông Đa Độ

12.500

7.500

6.250

5.000

5.625

3.375

2.810

2.250

4.375

2.625

2.190

1.750

103

Đường Nguyễn Chuyên Mỹ

Ngã tư Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Chuyên Mỹ - Ngô Quyền - Trần Tất Văn

Ngõ bê tông rẽ vào chợ Ruồn

19.000

11.400

9.500

7.600

8.550

5.130

4.275

3.420

6.650

3.990

3.325

2.660

104

Đường Nguyễn Chuyên Mỹ

Ngõ bê tông rẽ vào chợ Ruồn

Đài nghĩa trang liệt sĩ

17.500

10.500

8.750

7.000

7.875

4.725

3.940

3.150

6.125

3.675

3.060

2.450

105

Đường Nguyễn Chuyên Mỹ

Giáp đài nghĩa trang liệt sĩ

Kênh Đống Cao

15.500

9.300

7.750

6.200

6.975

4.185

3.490

2.790

5.425

3.255

2.710

2.170

106

Quốc lộ 10

Cầu Vàng 2

Giáp địa phận xã An Quang

25.000

15.000

12.500

10.000

11.250

6.750

5.625

4.500

8.750

5.250

4.375

3.500

107

Quốc lộ 10

Giáp địa phận xã An Trường

Cầu Vàng 2

16.000

9.600

8.000

6.400

7.200

4.320

3.600

2.880

5.600

3.360

2.800

2.240

108

Đường Trần Thị Trinh

Đường 360 (trạm y tế)

Tiếp giáp quốc lộ 10

15.000

9.000

7.500

6.000

6.750

4.050

3.375

2.700

5.250

3.150

2.625

2.100

109

Đoạn đường

Đường Nguyễn Văn Trỗi

Đường Lương Khánh Thiện (Cống ông Dương)

12.000

7.200

6.000

4.800

5.400

3.240

2.700

2.160

4.200

2.520

2.100

1.680

110

Đường nhựa trong khu dân cư đấu giá QSD đất lô 2, lô 3 khu Quyết Thắng

Đầu đường

Cuối đường

10.000

6.000

5.000

4.000

4.500

2.700

2.250

1.800

3.500

2.100

1.750

1.400

111

Đường Trần Tảo

Đầu đường

Cuối đường

10.000

6.000

5.000

4.000

4.500

2.700

2.250

1.800

3.500

2.100

1.750

1.400

112

Phố Phan Hiền

Đầu đường

Hết phạm vi 200m

10.000

6.000

5.000

4.000

4.500

2.700

2.250

1.800

3.500

2.100

1.750

1.400

113

Phố Phan Hiền

Sau phạm vi 200m

Phố Nguyễn Kim

7.000

4.200

3.500

2.800

3.150

1.890

1.575

1.260

2.450

1.470

1.225

980

114

Phố Nguyễn Kim

Đầu đường

Hết phạm vi 200m

10.000

6.000

5.000

4.000

4.500

2.700

2.250

1.800

3.500

2.100

1.750

1.400

115

Phố Nguyễn Kim

Sau phạm vi 200m

Phố Phan Hiền

7.000

4.200

3.500

2.800

3.150

1.890

1.575

1.260

2.450

1.470

1.225

980

116

Phố Hoàng Xá

Đầu đường

Hết phạm vi 200m

10.000

6.000

5.000

4.000

4.500

2.700

2.250

1.800

3.500

2.100

1.750

1.400

117

Phố Hoàng Xá

Sau phạm vi 200m

Nhà ông Đường số nhà 93

7.000

4.200

3.500

2.800

3.150

1.890

1.575

1.260

2.450

1.470

1.225

980

118

Đường nối từ phố Phan Hiền đến phố Nguyễn Kim

Đầu đường

Cuối đường

10.000

6.000

5.000

4.000

4.500

2.700

2.250

1.800

3.500

2.100

1.750

1.400

119

Đường 360

Giáp thị trấn An Lão (cũ)

Giáp xã An Thắng (cũ)

17.000

10.200

8.500

6.800

7.650

4.590

3.825

3.060

5.950

3.570

2.975

2.380

120

Đường 360

Địa phận An Thắng (cũ)

Giáp Trường Sơn (cũ)

12.000

7.200

6.000

4.800

5.400

3.240

2.700

2.160

4.200

2.520

2.100

1.680

121

Đường 360

Hết địa phận An Thắng (cũ)

Ngã ba Lương Khánh Thiện

16.000

9.600

8.000

6.400

7.200

4.320

3.600

2.880

5.600

3.360

2.800

2.240

122

Đường 360

Ngã ba Lương Khánh Thiện

UBND thị trấn Trường Sơn (cũ)

19.000

11.400

9.500

7.600

8.550

5.130

4.275

3.420

6.650

3.990

3.325

2.660

123

Đường 360

UBND thị trấn Trường Sơn (cũ)

Ngã ba An Tràng

25.000

15.000

12.500

10.000

11.250

6.750

5.625

4.500

8.750

5.250

4.375

3.500

124

Đường 360

Ngã ba An Tràng

Cống Công ty thủy lợi

25.000

15.000

12.500

10.000

11.250

6.750

5.625

4.500

8.750

5.250

4.375

3.500

125

Đường 360

Cống Công ty thủy lợi

Giáp địa phận phường Phù Liễn

22.000

13.200

11.000

8.800

9.900

5.940

4.950

3.960

7.700

4.620

3.850

3.080

126

Đường 357

Ngã ba An Tràng

Lối rẽ vào xí nghiệp Đồng Hiệp

18.000

10.800

9.000

7.200

8.100

4.860

4.050

3.240

6.300

3.780

3.150

2.520

127

Đường 357

Lối rẽ vào xí nghiệp Đồng Hiệp

Công ty Trung Thủy

15.000

9.000

7.500

6.000

6.750

4.050

3.375

2.700

5.250

3.150

2.625

2.100

128

Đường 357

Công ty Trung Thủy

Phà Kiều An

9.000

5.400

4.500

3.600

4.050

2.430

2.025

1.620

3.150

1.890

1.575

1.260

129

Đường 357

Phà Kiều An

Hết địa phận thị trấn Trường Sơn cũ

8.000

4.800

4.000

3.200

3.600

2.160

1.800

1.440

2.800

1.680

1.400

1.120

130

Đường 357

Trường THPT An Lão

Trạm y tế An Tiến

14.000

8.400

7.000

5.600

6.300

3.780

3.150

2.520

4.900

2.940

2.450

1.960

131

Đường 357

Chùa Bụt Mọc thôn Tiên Hội

Giáp địa phận Trường Sơn cũ

8.000

4.800

4.000

3.200

3.600

2.160

1.800

1.440

2.800

1.680

1.400

1.120

132

Đường 33

Đường 357 đi qua thôn Tiên Hội

Giáp thôn Chi Lai xã An Trường

8.000

4.800

4.000

3.200

3.600

2.160

1.800

1.440

2.800

1.680

1.400

1.120

133

Đường 33

Cống ông Bích

Quốc lộ 10

14.000

8.400

7.000

5.600

6.300

3.780

3.150

2.520

4.900

2.940

2.450

1.960

134

Đường 31

Ngã ba Khúc Giản

Quốc lộ 10

14.000

8.400

7.000

5.600

6.300

3.780

3.150

2.520

4.900

2.940

2.450

1.960

135

Đường 31

Quốc lộ 10

Giáp xã An Trường

11.000

6.600

5.500

4.400

4.950

2.970

2.475

1.980

3.850

2.310

1.925

1.540

136

Đường 37

Đường 357 qua trụ sở UBND xã An Tiến (cũ)

Quốc lộ 10

12.000

7.200

6.000

4.800

5.400

3.240

2.700

2.160

4.200

2.520

2.100

1.680

137

Đường 306

Giáp thị trấn An Lão (cũ)

Cống Đống Cao

12.000

7.200

6.000

4.800

5.400

3.240

2.700

2.160

4.200

2.520

2.100

1.680

138

Đường 306

Cống Đống Cao

Lối rẽ vào đình thôn Trần Phú

9.500

5.700

4.750

3.800

4.275

2.565

2.140

1.710

3.325

1.995

1.660

1.330

139

Đường 306

Lối rẽ vào đình thôn Trần Phú

Giáp địa phận xã Tân Dân (cũ)

8.500

5.100

4.250

3.400

3.825

2.295

1.910

1.530

2.975

1.785

1.490

1.190

140

Đường 306

Địa phận xã Tân Dân (cũ)

Cầu Nghệ

8.000

4.800

4.000

3.200

3.600

2.160

1.800

1.440

2.800

1.680

1.400

1.120

141

Đường 306

Cầu Nghệ

Cầu H10

8.000

4.800

4.000

3.200

3.600

2.160

1.800

1.440

2.800

1.680

1.400

1.120

142

Đường 306

Cầu H10

Giáp xã An Khánh

9.000

5.400

4.500

3.600

4.050

2.430

2.025

1.620

3.150

1.890

1.575

1.260

143

Đường 362

Điểm cách UBND xã Tân Viên (cũ) 200m

Hết khu tái định cư Tân Viên

9.000

5.400

4.500

3.600

4.050

2.430

2.025

1.620

3.150

1.890

1.575

1.260

 

Khu vực 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

144

Đường trong khu đấu giá Ngã ba An Tràng chiều rộng mặt đường từ 5,0 m trở lên

Đầu đường

Cuối đường

8.000

4.800

4.000

3.200

3.600

2.160

1.800

1.440

2.800

1.680

1.400

1.120

145

Đường trong khu đấu giá Ngã ba An Tràng chiều rộng mặt đường nhỏ hơn 5,0m

Đầu đường

Cuối đường

7.000

4.200

3.500

2.800

3.150

1.890

1.575

1.260

2.450

1.470

1.225

980

146

Tuyến đường trục Trường Sơn - Thái Sơn

Ngã ba Lương Khánh Thiện

Giáp địa phận Thái Sơn (cũ)

4.500

3.500

2.800

2.400

2.025

1.575

1.260

1.080

1.575

1.225

980

840

147

Tuyến đường

Cổng chào An Thắng

Ngã tư thôn Bách Phương

8.000

4.800

4.000

3.200

3.600

2.160

1.800

1.440

2.800

1.680

1.400

1.120

148

Tuyến đường

Ngã tư thôn Bách Phương

Chùa Bách Phương

6.000

3.600

3.000

2.400

2.700

1.620

1.350

1.080

2.100

1.260

1.050

840

149

Tuyến đường

Cổng chào An Thắng

Núi 1 (đi ra nghĩa địa, nghĩa trang)

6.000

3.600

3.000

2.400

2.700

1.620

1.350

1.080

2.100

1.260

1.050

840

150

Tuyến đường

Đường 360

Cống Lò Vôi

6.000

3.600

3.000

2.400

2.700

1.620

1.350

1.080

2.100

1.260

1.050

840

151

Tuyến đường

Ngã tư Tân Dân

Cống Lò Vôi

8.000

4.800

4.000

3.200

3.600

2.160

1.800

1.440

2.800

1.680

1.400

1.120

152

Tuyến đường

Nhà ông Khi Quyết Tiến 1

Nhà ông Tiến Quyết Tiến 3

6.000

3.600

3.000

2.400

2.700

1.620

1.350

1.080

2.100

1.260

1.050

840

153

Tuyến đường

Nhà ông Phí Quyết Tiến 3

Nhà ông Tám Bách Phương 2

6.000

3.600

3.000

2.400

2.700

1.620

1.350

1.080

2.100

1.260

1.050

840

154

Tuyến đường

Nhà ông Sáu Quyết Tiến 1

Nhà bà Lưu Quyết Tiến 4

6.000

3.600

3.000

2.400

2.700

1.620

1.350

1.080

2.100

1.260

1.050

840

155

Tuyến đường

Đường 360 qua trường Trần Tất Văn

Nhà ông Kiều Bách Phương 2

6.000

3.600

3.000

2.400

2.700

1.620

1.350

1.080

2.100

1.260

1.050

840

 

Khu vực 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

156

Các đường trục chính khu vực thị trấn An Lão, Trường Sơn cũ

Đường có mặt cắt từ 7m trở lên

7.000

4.200

3.500

2.800

3.150

1.890

1.575

1.260

2.450

1.470

1.225

980

157

Các đường trục chính khu vực thị trấn An Lão, Trường Sơn cũ

Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m

5.500

3.300

2.750

2.200

2.475

1.485

1.238

990

1.925

1.155

960

770

158

Các đường trục chính khu vực thị trấn An Lão, Trường Sơn cũ

Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m

4.500

2.700

2.250

1.800

2.025

1.215

1.010

810

1.575

945

790

720

159

Các đường trục chính khu vực thị trấn An Lão, Trường Sơn cũ

Đường có mặt cắt dưới 3m

3.500

2.100

1.750

1.400

1.575

945

790

750

1.225

800

750

720

160

Các đường trục chính thôn khu vực An Thắng, An Tiến, Tân Dân, Thái Sơn

Đường có mặt cắt từ 7m trở lên

6.000

3.600

3.000

2.400

2.700

1.620

1.350

1.080

2.100

1.260

1.050

840

161

Các đường trục chính thôn khu vực, An Thắng, An Tiến, Tân Dân, Thái Sơn

Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m

5.000

3.000

2.500

2.000

2.250

1.350

1.125

900

1.750

1.050

875

720

162

Các đường trục chính thôn khu vực, An Thắng, An Tiến, Tân Dân, Thái Sơn

Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m

4.000

2.400

2.000

1.600

1.800

1.080

900

750

1.400

840

750

720

163

Các đường trục chính thôn khu vực, An Thắng, An Tiến, Tân Dân, Thái Sơn

Đường có mặt cắt dưới 3m

2.500

1.800

1.500

1.200

1.125

810

780

750

875

800

750

720

51

XÃ KIẾN THỤY

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

164

Đường 361

Giáp địa phận Đại Đồng

Cầu Đen

20.000

12.000

10.000

8.000

9.000

5.400

4.500

3.600

7.000

4.200

3.500

2.800

165

Đường 361

Cầu Đen

Hết Nhà nghỉ Diệp Anh

25.000

15.000

12.500

10.000

11.250

6.750

5.625

4.500

8.750

5.250

4.375

3.500

166

Đường 361

Giáp nhà nghỉ Diệp Anh

Ngã ba Bến xe

30.000

18.000

15.000

12.000

13.500

8.100

6.750

5.400

10.500

6.300

5.250

4.200

167

Đường 361

Ngã ba Bến xe

Cống Mới

20.000

12.000

10.000

8.000

9.000

5.400

4.500

3.600

7.000

4.200

3.500

2.800

168

Đường 361

Cống Mới

Giáp địa giới xã Kiến Minh

15.000

9.000

7.500

6.000

6.750

4.050

3.375

2.700

5.250

3.150

2.625

2.100

169

Đường 362

Ngã tư Tắc Giang

Ngã tư bà Xoan thôn Xuân La

30.000

18.000

15.000

12.000

13.500

8.100

6.750

5.400

10.500

6.300

5.250

4.200

170

Đường 362

Ngã tư bà Xoan thôn Xuân La

Địa phận thôn Quế Lâm

28.000

16.800

14.000

11.200

12.600

7.560

6.300

5.040

9.800

5.880

4.900

3.920

171

Đường 362

Giáp xã Kiến Minh

Ngã ba Bến xe

30.000

18.000

15.000

12.000

13.500

8.100

6.750

5.400

10.500

6.300

5.250

4.200

172

Đường 363

Cầu qua sông Đa Độ (giao với đường 361)

Cầu vượt qua đường cao tốc thôn Kim Đới 3

15.000

9.000

7.500

6.000

6.750

4.050

3.375

2.700

5.250

3.150

2.625

2.100

173

Đường 363

Cầu vượt qua đường cao tốc thôn Kim Đới 3

Hết khu tái định cư thôn Kim Đới 1

20.000

12.000

10.000

8.000

9.000

5.400

4.500

3.600

7.000

4.200

3.500

2.800

174

Đường 363

Giáp khu tái định cư thôn Kim Đới 1

Ngã ba sau trường THPT Thụy Hương

15.000

9.000

7.500

6.000

6.750

4.050

3.375

2.700

5.250

3.150

2.625

2.100

175

Đường 363

Ngã ba sau trường THPT Thụy Hương

Ngã tư chùa Quế Lâm

28.000

16.800

14.000

11.200

12.600

7.560

6.300

5.040

9.800

5.880

4.900

3.920

176

Đường 363

Ngã tư chùa Quế Lâm

Giáp địa giới xã Kiến

20.000

12.000

10.000

8.000

9.000

5.400

4.500

3.600

7.000

4.200

3.500

2.800

177

Đường 404

Ngã ba giáp đường 362

Giáp địa giới xã Kiến

15.000

9.000

7.500

6.000

6.750

4.050

3.375

2.700

5.250

3.150

2.625

2.100

178

Đường 405

Cống Đối

Cống bệnh viện

20.000

12.000

10.000

8.000

9.000

5.400

4.500

3.600

7.000

4.200

3.500

2.800

179

Đường 405

Ngã ba nhà văn hóa xã qua cổng chợ Đối

Ngã ba trường THPT Kiến Thụy

20.000

12.000

10.000

8.000

9.000

5.400

4.500

3.600

7.000

4.200

3.500

2.800

180

Đường 405

Cống bệnh viện

Ngã tư Tam Kiệt

15.600

9.360

7.800

6.240

7.020

4.212

3.510

2.808

5.460

3.276

2.730

2.184

181

Đường 405

Ngã tư Tam Kiệt

Ngã tư chợ Văn Hòa

15.000

9.000

7.500

6.000

6.750

4.050

3.375

2.700

5.250

3.150

2.625

2.100

182

Đường 405

Ngã tư chợ Văn Hòa

Giáp địa giới xã An Khánh

14.000

8.400

7.000

5.600

6.300

3.780

3.150

2.520

4.900

2.940

2.450

1.960

183

Đường 406

Ngã ba giáp đường 405

Giáp địa giới xã Nghi Dương

9.600

5.760

4.800

3.840

4.320

2.590

2.160

1.730

3.360

2.020

1.680

1.340

184

Đường 407

Ngã tư chợ Văn Hòa

Ngã tư giao đường 363

9.600

5.760

4.800

3.840

4.320

2.590

2.160

1.730

3.360

2.020

1.680

1.340

185

Đường 407

Ngã tư giao đường 363

Ngã tư cách đường 362 về phía Xuân La 200 mét

9.600

5.760

4.800

3.840

4.320

2.590

2.160

1.730

3.360

2.020

1.680

1.340

186

Đường 407

Ngã tư cách đường 362 về phía Xuân La 200 mét

Cống giáp nhà ông Như

12.000

7.200

6.000

4.800

5.400

3.240

2.700

2.160

4.200

2.520

2.100

1.680

187

Đường 407

Cống giáp nhà ông Như

Giáp địa giới xã Kiến

9.600

5.760

4.800

3.840

4.320

2.590

2.160

1.730

3.360

2.020

1.680

1.340

 

Khu vực 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

188

Đường trục xã khu vực Thụy Hương

Ngã tư giao đường 363 qua trường Tiểu học Thụy Hương

Giáp địa phận xã Nghi Dương

12.000

7.200

6.000

4.800

5.400

3.240

2.700

2.160

4.200

2.520

2.100

1.680

189

Đường trục xã khu vực Thụy Hương

Ngã ba sau trường THPT Thụy Hương

Ngã tư chùa Trà Phương (mặt cắt đường 7m)

7.200

4.320

3.600

2.880

3.240

1.940

1.620

1.296

2.520

1.510

1.260

1.010

190

Đường trục xã khu vực Thụy Hương

Ngã tư giao đường 404

Nhà ông Tĩnh (thôn Quế Lâm)

5.600

3.360

2.800

2.240

2.520

1.510

1.260

1.010

1.960

1.180

980

780

191

Đường trục xã khu vực Thụy Hương

Đường nhánh từ đường 362

Ngã tư giáp trường mầm non Thụy Hương

8.800

5.280

4.400

3.520

3.960

2.380

1.980

1.580

3.080

1.850

1.540

1.230

192

Đường trục xã khu vực Thụy Hương

Ngã ba ông Viên thôn Trà Phương qua Ngã tư trạm bơm thôn Phương Đôi

Cống giáp thôn Văn Hòa

7.200

4.320

3.600

2.880

3.240

1.940

1.620

1.296

2.520

1.510

1.260

1.010

193

Đường khu vực Thuận Thiên

Ngã tư giao đường 405 qua cầu chui đường cáo tốc đến Ngã ba ông Yên, Ngã ba bà Tủ qua cầu chui cao tốc

Giáp Ngã ba đường 405

7.000

4.200

3.500

2.800

3.150

1.890

1.575

1.260

2.450

1.470

1.225

980

194

Đường khu vực Thuận Thiên

Đường nhánh từ đường 405 vào khu dân cư có mặt cắt

6.700

4.020

3.350

2.680

3.015

1.809

1.510

1.210

2.345

1.410

1.170

940

195

Đường khu vực Thuận Thiên

Đường nhánh từ đường 405 vào khu dân cư có mặt cắt

6.000

3.600

3.000

2.400

2.700

1.620

1.350

1.080

2.100

1.260

1.050

840

196

Đường khu vực Thuận Thiên

Đường nhánh từ đường 405 vào khu dân cư có mặt cắt

5.000

3.000

2.500

2.000

2.250

1.350

1.125

900

1.750

1.050

875

720

197

Đường khu vực Thuận Thiên

Đường nhánh từ đường 405 vào khu dân cư có mặt cắt

4.000

2.400

2.000

1.600

1.800

1.080

900

750

1.400

840

750

720

198

Đường khu vực Thuận Thiên

Ngã ba nhà ông Thành qua Ngã ba nhà ông Công

Giáp đường gom cao tốc

5.500

3.300

2.750

2.200

2.475

1.485

1.238

990

1.925

1.155

960

770

199

Đường khu vực Thuận Thiên

Ngã ba trường mầm non Úc Gián qua Ngã ba nhà ông Lụa

Ngã ba đường bê tông nội đồng

5.500

3.300

2.750

2.200

2.475

1.485

1.238

990

1.925

1.155

960

770

200

Đường khu vực Thuận Thiên

Ngã ba giao đường 405 (nhà ông Lực)

Ngã ba giao đường 406

6.800

4.080

3.400

2.720

3.060

1.840

1.530

1.220

2.380

1.430

1.190

950

201

Đường khu vực Thuận Thiên

Ngã ba giao đường 405 (nhà ông Lấn)

Ngã ba giao đường gom cao tốc

6.800

4.080

3.400

2.720

3.060

1.840

1.530

1.220

2.380

1.430

1.190

950

 

Khu vực 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

202

Đường trục thôn khu vực Núi Đối

Ngã ba Tượng đài Kim Sơn (thôn Cẩm Xuân)

Cống Xuất Khẩu

16.000

9.600

8.000

6.400

7.200

4.320

3.600

2.880

5.600

3.360

2.800

2.240

203

Đường trục thôn khu vực Núi Đối

Cống Xuất Khẩu (thôn Cẩm Xuân)

Ngã ba bà Dìu

13.600

8.160

6.800

5.440

6.120

3.670

3.060

2.450

4.760

2.860

2.380

1.900

204

Đường trục thôn khu vực Núi Đối

Đường 362 (Ngã ba huyện đội cũ - Thôn Cẩm Xuân)

Văn Miếu Xuân La

14.400

8.640

7.200

5.760

6.480

3.890

3.240

2.590

5.040

3.020

2.520

2.020

205

Đường trục thôn khu vực Núi Đối

Ngã tư Tắc Giang

Hết trung tâm thương mại Núi Đối Plaza

20.000

12.000

10.000

8.000

9.000

5.400

4.500

3.600

7.000

4.200

3.500

2.800

206

Đường trục thôn khu vực Núi Đối

Trung tâm thương mại Núi Đối Plaza

Chi cục thuế (Đường 362)

12.000

7.200

6.000

4.800

5.400

3.240

2.700

2.160

4.200

2.520

2.100

1.680

207

Đường trục thôn khu vực Núi Đối

Nhà ông Áp (trước cửa Trung tâm văn hóa xã)

Nhà ông Lịch (đường 405)

8.000

4.800

4.000

3.200

3.600

2.160

1.800

1.440

2.800

1.680

1.400

1.120

208

Đường trục thôn khu vực Núi Đối

Nhà bà Xuyến

Nhà ông Khính, thôn Thọ Xuân (đường 405)

6.400

3.840

3.200

2.560

2.880

1.730

1.440

1.150

2.240

1.340

1.120

900

209

Đường trục thôn khu vực Núi Đối

Ngã ba cổng chính chợ Đối

Bờ sông Đa Độ (ngõ 40 thôn Thọ Xuân)

6.400

3.840

3.200

2.560

2.880

1.730

1.440

1.150

2.240

1.340

1.120

900

210

Đường trục thôn khu vực Núi Đối

Văn Miếu (thôn Xuân La)

Ngã ba Trung tâm Y tế Kiến Thụy

12.000

7.200

6.000

4.800

5.400

3.240

2.700

2.160

4.200

2.520

2.100

1.680

211

Đường trục thôn khu vực Núi Đối

Đường nội bộ khu đấu giá Đồng Cửa thôn Cẩm Xuân

5.600

3.360

2.800

2.240

2.520

1.510

1.260

1.010

1.960

1.180

980

780

212

Đường trục thôn khu vực Núi Đối

Đường nhánh từ đường 362 (Ngã ba ngân hàng Nông nghiệp, thôn Cẩm Xuân) qua Ngã ba nhà ông Nhữ

Cống Xuất Khẩu

8.800

5.280

4.400

3.520

3.960

2.380

1.980

1.580

3.080

1.850

1.540

1.230

213

Đường trục thôn khu vực Núi Đối

Ngã ba nhà ông Nhữ (thôn Cẩm Xuân) qua nhà ông Thêm

Nhà ông To

4.000

2.400

2.000

1.600

1.800

1.080

900

750

1.400

840

750

720

214

Đường trục thôn khu vực Núi Đối

Đường nhánh từ đường 362 (Ngã ba xe máy Hải Đăng, thôn Cẩm Xuân)

Ngã ba nhà ông Kè

6.400

3.840

3.200

2.560

2.880

1.730

1.440

1.150

2.240

1.340

1.120

900

215

Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn

Ngã ba bà Dìu (thôn Cẩm Hoàn)

Ngã ba cống Lò Gạch

11.200

6.720

5.600

4.480

5.040

3.020

2.520

2.020

3.920

2.350

1.960

1.570

216

Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn

Ven sông Đa Độ (thôn Cẩm Hoàn) từ Ngã ba cống Lò Gạch

Giáp địa giới xã Kiến Hưng

8.000

4.800

4.000

3.200

3.600

2.160

1.800

1.440

2.800

1.680

1.400

1.120

217

Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn

Đường nhánh từ đường 362 (Ngã tư bà Loan, thôn Cẩm Xuân)

Ngã tư ông Bình (thôn Xuân La)

10.400

6.240

5.200

4.160

4.680

2.808

2.340

1.870

3.640

2.180

1.820

1.460

218

Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn

Ngã tư ông Bình (Thôn Xuân La)

Ngã tư ông Lục

8.000

4.800

4.000

3.200

3.600

2.160

1.800

1.440

2.800

1.680

1.400

1.120

219

Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn

Ngã tư ông Lục (thôn Xuân La)

Ngã ba ông Bẩy

6.400

3.840

3.200

2.560

2.880

1.730

1.440

1.150

2.240

1.340

1.120

900

220

Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn

Đường nhánh từ đường 362 từ Ngã tư nhà bà Xoan (thôn Xuân La)

Ngã tư sau trường THCS Thanh Sơn

10.400

6.240

5.200

4.160

4.680

2.808

2.340

1.870

3.640

2.180

1.820

1.460

221

Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn

Ngã tư sau trường THCS Thanh Sơn (thôn Xuân La)

Ngã tư nhà bà Mến Hạ

8.000

4.800

4.000

3.200

3.600

2.160

1.800

1.440

2.800

1.680

1.400

1.120

222

Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn

Ngã tư nhà bà Mến Hạ (thôn Xuân La)

Hết khu Đồng Mầu

6.400

3.840

3.200

2.560

2.880

1.730

1.440

1.150

2.240

1.340

1.120

900

223

Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn

Đường nhánh từ đường 362 (Ngã ba Trạm xá, thôn Xuân La)

Hết Ngã ba nhà ông Lạng

10.400

6.240

5.200

4.160

4.680

2.808

2.340

1.870

3.640

2.180

1.820

1.460

224

Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn

Ngã ba nhà ông Lạng (thôn Xuân La)

Ngã ba chùa Xuân La

8.000

4.800

4.000

3.200

3.600

2.160

1.800

1.440

2.800

1.680

1.400

1.120

225

Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn

Ngã ba nhà ông Lạng (thôn Xuân La)

Ngã ba nhà bà Khiều

6.400

3.840

3.200

2.560

2.880

1.730

1.440

1.150

2.240

1.340

1.120

900

226

Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn

Ngã ba Nhà văn hóa (thôn Xuân La)

Ngã ba Văn miếu Xuân La

5.600

3.360

2.800

2.240

2.520

1.510

1.260

1.010

1.960

1.180

980

780

227

Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn

Đường nội bộ khu đấu giá Tiền Đồng thôn Xuân La

6.400

3.840

3.200

2.560

2.880

1.730

1.440

1.150

2.240

1.340

1.120

900

228

Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn

Ngã ba nhà Hàng Hải Đăng cũ (thôn Xuân La)

Ngã ba nhà ông Định Bốn

6.400

3.840

3.200

2.560

2.880

1.730

1.440

1.150

2.240

1.340

1.120

900

229

Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn

Đường nhánh từ đường 362 (Ngã tư bà Ngọc, thôn Cẩm Hoàn)

Cống nhà máy nước

6.400

3.840

3.200

2.560

2.880

1.730

1.440

1.150

2.240

1.340

1.120

900

230

Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn

Cống nhà máy nước (thôn Cẩm Hoàn)

Ngã ba nhà ông Đồng

4.800

2.880

2.400

1.920

2.160

1.300

1.080

860

1.680

1.010

840

720

231

Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn

Đường nhánh từ đường 362 (ngã tư nhà ông Nhữ, thôn Cẩm Hoàn)

Cống ông Dân

9.600

5.760

4.800

3.840

4.320

2.590

2.160

1.730

3.360

2.020

1.680

1.340

232

Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn

Cống ông Dân (thôn Cẩm Hoàn)

Cống ông Điệt

6.400

3.840

3.200

2.560

2.880

1.730

1.440

1.150

2.240

1.340

1.120

900

233

Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn

Ngã ba nhà bà Dìu (thôn Cẩm Hoàn)

Ngã tư giao đường 407

5.600

3.360

2.800

2.240

2.520

1.510

1.260

1.010

1.960

1.180

980

780

234

Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn

Ngã ba nhà bà Lừng (thôn Cẩm Hoàn)

Cống ông Điệt

5.600

3.360

2.800

2.240

2.520

1.510

1.260

1.010

1.960

1.180

980

780

235

Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn

Ngã ba nhà ông Đồng (thôn Cẩm Hoàn)

Ngã tư nhà ông Hưng Lan

4.800

2.880

2.400

1.920

2.160

1.300

1.080

860

1.680

1.010

840

720

236

Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn

Đường nhánh từ đường 362 (Ngã ba cửa nghĩa trang Liệt sỹ, thôn Cẩm La)

Ngã tư trường Mầm non

9.600

5.760

4.800

3.840

4.320

2.590

2.160

1.730

3.360

2.020

1.680

1.340

237

Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn

Ngã tư trường Mầm non (thôn Cẩm La)

Khu Cây Vông

6.400

3.840

3.200

2.560

2.880

1.730

1.440

1.150

2.240

1.340

1.120

900

238

Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn

Đường nhánh từ đường 362 (Ngã ba nhà ông Quân Thơ, thôn Cẩm La)

Ngã ba nhà ông Thốn

9.600

5.760

4.800

3.840

4.320

2.590

2.160

1.730

3.360

2.020

1.680

1.340

239

Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn

Cống ông Điền (thôn Cẩm La)

Cống bà Mâu

5.600

3.360

2.800

2.240

2.520

1.510

1.260

1.010

1.960

1.180

980

780

240

Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn

Ngã ba nhà ông Uy (thôn Cẩm La)

Cống bà Phậu

5.600

3.360

2.800

2.240

2.520

1.510

1.260

1.010

1.960

1.180

980

780

241

Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn

Ngã ba nhà ông Pha (thôn Cẩm La)

Cống Quế

5.600

3.360

2.800

2.240

2.520

1.510

1.260

1.010

1.960

1.180

980

780

242

Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn

Ngã ba nhà ông Tĩnh (thôn Cẩm La)

Ngã ba nhà ông Lợi

4.800

2.880

2.400

1.920

2.160

1.300

1.080

860

1.680

1.010

840

720

243

Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn

Ngã ba sau Nghĩa trang Liệt sỹ (thôn Cẩm La)

Ngã tư Trà Phương (đường quanh núi Chè)

4.800

2.880

2.400

1.920

2.160

1.300

1.080

860

1.680

1.010

840

720

244

Đường trục thôn khu vực Hữu Bằng

Ngã tư Tam Kiệt

Ngã ba NVH Tam Kiệt

6.400

3.840

3.200

2.560

2.880

1.730

1.440

1.150

2.240

1.340

1.120

900

245

Đường trục thôn khu vực Hữu Bằng

Ngã tư (cây xăng Văn Hòa, đường 405)

Ngã tư giáp Đình Văn Cao

6.400

3.840

3.200

2.560

2.880

1.730

1.440

1.150

2.240

1.340

1.120

900

246

Đường trục thôn khu vực Hữu Bằng

Ngã ba đường 363 (nhà ông Thành) qua ngã tư NVH Kim Đới 2

Ngã ba đường 405 (nhà ông Duyến)

6.400

3.840

3.200

2.560

2.880

1.730

1.440

1.150

2.240

1.340

1.120

900

247

Đường trục thôn khu vực Hữu Bằng

Đường trục các thôn Văn Cao, Văn Hòa, Kim Đới 1, Kim Đới 2, Kim Đới 3, Tam Kiệt

4.800

2.880

2.400

1.920

2.160

1.300

1.080

860

1.680

1.010

840

720

248

Đường trục thôn khu vực Thụy Hương

Đường trục thôn Quế Lâm (mặt cắt đường Bn=5m)

8.000

4.800

4.000

3.200

3.600

2.160

1.800

1.440

2.800

1.680

1.400

1.120

249

Đường trục thôn khu vực Thụy Hương

Đường trục thôn Phương Đôi (mặt cắt đường Bn=5m)

6.400

3.840

3.200

2.560

2.880

1.730

1.440

1.150

2.240

1.340

1.120

900

250

Đường trục thôn khu vực Thụy Hương

Đường trục thôn Trà Phương (mặt cắt đường Bn=5m)

8.800

5.280

4.400

3.520

3.960

2.380

1.980

1.580

3.080

1.850

1.540

1.230

251

Đường trục thôn khu vực Thụy Hương

Đường nhánh từ đường 362

Ngã tư bà Phin (mặt cắt đường Bn=5m, thôn Trà Phương)

11.200

6.720

5.600

4.480

5.040

3.020

2.520

2.020

3.920

2.350

1.960

1.570

252

Các khu đất tái định cư khu vực Hữu Bằng

Khu tái định cư Văn Cao

4.000

 

 

 

1.800

 

 

 

1.400

 

 

 

253

Các khu đất tái định cư khu vực Hữu Bằng

Khu tái định cư Kim Đới 2

4.160

 

 

 

1.870

 

 

 

1.460

 

 

 

254

Các khu đất tái định cư khu vực Hữu Bằng

Khu tái định cư Tam Kiệt

4.800

 

 

 

2.160

 

 

 

1.680

 

 

 

255

Các khu đất tái định cư khu vực Hữu Bằng

Khu tái định cư Kim Đới 1

7.200

 

 

 

3.240

 

 

 

2.520

 

 

 

256

Các khu đất tái định cư khu vực Hữu Bằng

Khu tái định cư Dự án đường sắt thôn Kim Đới 2, Tam Kiệt, mặt cắt đường 9,0 mét

6.400

 

 

 

2.880

 

 

 

2.240

 

 

 

257

Các khu đất tái định cư khu vực Hữu Bằng

Khu tái định cư Dự án đường sắt thôn Kim Đới 2, Tam Kiệt, mặt cắt đường 7,0 mét

5.600

 

 

 

2.520

 

 

 

1.960

 

 

 

258

Các khu đất tái định cư khu vực Hữu Bằng

Khu tái định cư Dự án đường sắt thôn Kim Đới 2, Tam Kiệt, mặt cắt đường 5,5 mét

4.800

 

 

 

2.160

 

 

 

1.680

 

 

 

259

Các khu đất tái định cư khu vực Thụy Hương

Khu tái định cư Dự án đường sắt thôn Trà Phương, mặt cắt đường 9,0 mét

8.000

 

 

 

3.600

 

 

 

2.800

 

 

 

260

Các khu đất tái định cư khu vực Thụy Hương

Khu tái định cư Dự án đường sắt thôn Trà Phương, mặt cắt đường 7,0 mét

6.400

 

 

 

2.880

 

 

 

2.240

 

 

 

261

Các khu đất tái định cư khu vực Thuận Thiên

Khu tái định cư Dự án đường sắt thôn Xuân úc mặt cắt đường 9,0 mét

6.400

 

 

 

2.880

 

 

 

2.240

 

 

 

262

Các khu đất tái định cư khu vực Thuận Thiên

Khu tái định cư Dự án đường sắt thôn Xuân Úc mặt cắt đường 8,0 mét

6.000

 

 

 

2.700

 

 

 

2.100

 

 

 

263

Các khu đất tái định cư khu vực Thuận Thiên

Khu tái định cư Dự án đường sắt thôn Xuân Úc mặt cắt đường 7,0 mét

5.600

 

 

 

2.520

 

 

 

1.960

 

 

 

264

Khu đất đấu giá khu vực Hữu Bằng

Khu đất đấu giá thôn Kim Đới 1

8.000

 

 

 

3.600

 

 

 

2.800

 

 

 

265

Khu đất đấu giá khu vực Hữu Bằng

Khu đất đấu giá vào mục đích đất ở thôn Tam Kiệt (giáp khu tái định cư)

4.800

 

 

 

2.160

 

 

 

1.680

 

 

 

266

Khu đất đấu giá khu vực Hữu Bằng

Khu đất đấu giá vào mục đích đất ở thôn Kim Đới 2, mặt cắt đường 7,0 mét

6.000

 

 

 

2.700

 

 

 

2.100

 

 

 

267

Khu đất đấu giá khu vực Hữu Bằng

Khu đất đấu giá vào mục đích đất ở thôn Tam Kiệt

6.400

 

 

 

2.880

 

 

 

2.240

 

 

 

268

Khu đất đấu giá khu vực Hữu Bằng

Khu đất đấu giá vào mục đích đất ở thôn Kim Đới 3

5.600

 

 

 

2.520

 

 

 

1.960

 

 

 

269

Khu đất đấu giá khu vực Hữu Bằng

Khu đất đấu giá vào mục đích đất ở thôn Văn Hòa (khu chùa Phổ Chiếu)

4.400

 

 

 

1.980

 

 

 

1.540

 

 

 

270

Khu đất đấu giá khu vực Thuận Thiên

Khu đất đấu giá vào mục đích đất ở thôn Xuân Úc, xã Thuận Thiên

6.720

 

 

 

3.020

 

 

 

2.350

 

 

 

271

Khu đất đấu giá khu vực Thuận Thiên

Khu đất đấu giá vào mục đích đất ở tại khu Cổ Sam, thôn Úc Gián, xã Thuận Thiên

6.400

 

 

 

2.880

 

 

 

2.240

 

 

 

272

Khu đất đấu giá khu vực Thanh Sơn

Khu đất đấu giá vào mục đích đất ở tại khu Đồng Cửa, thôn Xuân La, xã Thanh Sơn

8.800

 

 

 

3.960

 

 

 

3.080

 

 

 

273

Khu đất đấu giá khu vực Núi Đối

Khu đất đấu giá vào mục đích đất ở tại khu Đồng Phủ, TDP Cẩm Xuân, thị trấn Núi Đối

6.400

 

 

 

2.880

 

 

 

2.240

 

 

 

274

Đường ngõ xóm

Ngân hàng Chính sách (thôn Cẩm Xuân)

Ngã ba cổng trường THPT Nguyễn Huệ

4.000

2.400

2.000

1.600

1.800

1.080

900

750

1.400

840

750

720

275

Đường ngõ xóm

Nhà ông Chuyên Đảm (thôn Cẩm Hoàn)

Ngã ba nhà ông Thảo

4.000

2.400

2.000

1.600

1.800

1.080

900

750

1.400

840

750

720

276

Đường ngõ xóm

Cống xuất khẩu (thôn Cẩm Xuân)

Ngã ba nhà bà Nga Luận (thôn Cẩm Hoàn)

4.000

2.400

2.000

1.600

1.800

1.080

900

750

1.400

840

750

720

277

Đường ngõ xóm

Ngã ba nhà ông Thắn (thôn Cẩm Hoàn) vào ngõ ông Khác và qua nhà bà Bằng

Đường thôn

3.000

1.800

1.500

1.200

1.350

810

780

750

1.050

800

750

720

278

Đường ngõ xóm

Ngõ nhà ông bà Luân Hồi (thôn Cẩm Hoàn) vào xóm

3.000

1.800

1.500

1.200

1.350

810

780

750

1.050

800

750

720

279

Đường ngõ xóm

Ngõ nhà ông Thương (thôn Cẩm Hoàn) vào xóm nhà ông

3.500

2.100

1.750

1.400

1.575

945

790

750

1.225

800

750

720

280

Đường ngõ xóm

Cống ông Dân (thôn Cẩm Hoàn)

Cống ông Đằng (đường 407)

3.500

2.100

1.750

1.400

1.575

945

790

750

1.225

800

750

720

281

Đường ngõ xóm

Nhà ông Quỳ Nhội (thôn Cẩm Hoàn)

Nhà ông Thự

4.000

2.400

2.000

1.600

1.800

1.080

900

750

1.400

840

750

720

282

Đường ngõ xóm

Nhà ông Hòa Ghi (thôn Cẩm Hoàn)

Ngã tư nhà bà Khời (đường 407)

4.000

2.400

2.000

1.600

1.800

1.080

900

750

1.400

840

750

720

283

Đường ngõ xóm

Nhà ông Minh Mý (thôn Cẩm Hoàn) qua đường trục thôn

Khu Đồng Xuân

4.000

2.400

2.000

1.600

1.800

1.080

900

750

1.400

840

750

720

284

Đường ngõ xóm

Ngõ từ cống Trạm Bơm (thôn Cẩm Hoàn) đến đường 407

4.000

2.400

2.000

1.600

1.800

1.080

900

750

1.400

840

750

720

285

Đường ngõ xóm

Nhà bà Sim (xóm 3 thôn Cẩm La)

Nhà ông Hiển

3.500

2.100

1.750

1.400

1.575

945

790

750

1.225

800

750

720

286

Đường ngõ xóm

Khu Cây Vông

Hết khu xóm trại thôn Cẩm La

3.000

1.800

1.500

1.200

1.350

810

780

750

1.050

800

750

720

287

Đường ngõ xóm

Nhà ông Tấn (thôn Cẩm La)

Nhà ông Tiếp

3.200

1.920

1.600

1.280

1.440

860

780

750

1.120

800

750

720

288

Đường ngõ xóm

Nhà ông Can (thôn Cẩm La)

Nhà bà Tuyết

3.200

1.920

1.600

1.280

1.440

860

780

750

1.120

800

750

720

289

Đường ngõ xóm

Ngã ba nhà ông Lợi (thôn Cẩm La)

Nhà ông Khiết

4.000

2.400

2.000

1.600

1.800

1.080

900

750

1.400

840

750

720

290

Đường ngõ xóm

Ngã ba nhà bà Bở (thôn Cẩm La)

Hết nhà bà Sóng

3.000

1.800

1.500

1.200

1.350

810

780

750

1.050

800

750

720

291

Đường ngõ xóm

Cống ông Điền (thôn Cẩm La)

Hết bà Nhớn

4.000

2.400

2.000

1.600

1.800

1.080

900

750

1.400

840

750

720

292

Đường ngõ xóm

Nhà ông Chế Bội (thôn Xuân La)

Nhà ông Dược

4.000

2.400

2.000

1.600

1.800

1.080

900

750

1.400

840

750

720

293

Đường ngõ xóm

Nhà ông Tế (thôn Xuân La)

Ngã ba nhà bà Bẩy Luynh

4.000

2.400

2.000

1.600

1.800

1.080

900

750

1.400

840

750

720

294

Đường ngõ xóm

Nhà ông Bẻm (thôn Xuân La)

Nhà ông Khuê

4.000

2.400

2.000

1.600

1.800

1.080

900

750

1.400

840

750

720

295

Đường ngõ xóm

Nhà ông Bào (thôn Xuân La)

Nhà bà Lan Uẩn

4.000

2.400

2.000

1.600

1.800

1.080

900

750

1.400

840

750

720

296

Đường ngõ xóm

Nhà bà Sử (thôn Xuân La)

Nhà bà ông Hấn

3.200

1.920

1.600

1.280

1.440

860

780

750

1.120

800

750

720

297

Đường ngõ xóm

Nhà ông Hiền Chung (thôn Xuân La)

Hết sân bóng thôn

4.000

2.400

2.000

1.600

1.800

1.080

900

750

1.400

840

750

720

298

Đường ngõ xóm

Nhà ông Cảnh Dáng (thôn Xuân La) qua nhà ông Vận

Nhà bà Thể

4.000

2.400

2.000

1.600

1.800

1.080

900

750

1.400

840

750

720

299

Đường ngõ xóm

Nhà ông Vận (thôn Xuân La)

Nhà bà Ngoa

3.500

2.100

1.750

1.400

1.575

945

790

750

1.225

800

750

720

300

Đường ngõ xóm

Trường Mầm non (thôn Xuân La)

Nhà văn hóa thôn

4.000

2.400

2.000

1.600

1.800

1.080

900

750

1.400

840

750

720

301

Đường ngõ xóm

Nhà bà Luyn Thảo (thôn Xuân La) qua nhà bà Toan

Nhà ông Nghịch

3.500

2.100

1.750

1.400

1.575

945

790

750

1.225

800

750

720

302

Đường ngõ xóm

Nhà ông Thành (thôn Xuân La) qua nhà ông Thiết Hiên

Đường quanh Núi Đối

4.800

2.880

2.400

1.920

2.160

1.300

1.080

860

1.680

1.010

840

720

303

Đường ngõ xóm

Nhà ông Thất (thôn Xuân La) qua nhà ông Huân

Mương nổi

4.000

2.400

2.000

1.600

1.800

1.080

900

750

1.400

840

750

720

304

Đường ngõ xóm

Nhà bà Mỏng Đoan (thôn Xuân La)

Mương nổi

4.000

2.400

2.000

1.600

1.800

1.080

900

750

1.400

840

750

720

305

Đường ngõ xóm

Nhà bà Chi Tạo (thôn Xuân La)

Mương nổi

4.000

2.400

2.000

1.600

1.800

1.080

900

750

1.400

840

750

720

306

Đường ngõ xóm

Chi Cục thuế (thôn Hồ Sen)

Sau Trung tâm giáo dục thường xuyên

4.000

2.400

2.000

1.600

1.800

1.080

900

750

1.400

840

750

720

307

Đường ngõ xóm: Ngõ sau chợ Đối

Đầu ngõ

Hết chợ Đối

4.000

2.400

2.000

1.600

1.800

1.080

900

750

1.400

840

750

720

308

Đường ngõ xóm: Ngõ sau chợ Đối

Cuối chợ Đối

Miếu ông

3.500

2.100

1.750

1.400

1.575

945

790

750

1.225

800

750

720

309

Đường ngõ xóm: Ngõ 70

Nhà bà Lương

Nhà ông Cảnh

4.800

2.880

2.400

1.920

2.160

1.300

1.080

860

1.680

1.010

840

720

310

Đường ngõ xóm: Ngõ 70

Nhà ông Cảnh

Hết nhà ông Đương

4.000

2.400

2.000

1.600

1.800

1.080

900

750

1.400

840

750

720

311

Đường ngõ xóm: Ngõ 70

Nhà ông Cảnh

Hết khu Ao Trại

4.000

2.400

2.000

1.600

1.800

1.080

900

750

1.400

840

750

720

312

Đường ngõ xóm

Cống bệnh viện (thôn Thọ Xuân)

Trạm quản lý đường sông

4.000

2.400

2.000

1.600

1.800

1.080

900

750

1.400

840

750

720

313

Đường ngõ xóm

Đường 405 (nhà ông Tự)

Khu Mấn Cao

4.000

2.400

2.000

1.600

1.800

1.080

900

750

1.400

840

750

720

314

Đường ngõ xóm

Đường 405 (nhà ông Tuấn)

Khu Nghĩa trang thôn Thọ Xuân

4.000

2.400

2.000

1.600

1.800

1.080

900

750

1.400

840

750

720

315

Đường ngõ xóm

Ngã ba ao huyện đội cũ

Khu Đồng Mấn (sau trạm bơm)

4.000

2.400

2.000

1.600

1.800

1.080

900

750

1.400

840

750

720

316

Các ngõ còn lại, đường còn lại có mặt cắt từ 3m trở lên

Đầu đường

Cuối đường

3.500

2.100

1.750

1.400

1.575

945

790

750

1.225

800

750

720

317

Các ngõ còn lại, đường còn lại có mặt cắt dưới 3m

Đầu đường

Cuối đường

3.000

1.800

1.500

1.200

1.350

810

780

750

1.050

800

750

720

52

XÃ KIẾN MINH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

318

Đường 361

Giáp địa phận phường Hưng Đạo

Giáp địa phận Đại Đồng (nay là xã Kiến Minh)

12.000

7.200

5.600

4.800

5.400

3.240

2.520

2.160

4.200

2.520

1.960

1.680

319

Đường 361

Giáp địa phận Đông Phương (nay là xã Kiến Minh)

Giáp địa phận Núi Đối (nay là xã Kiến Thụy)

12.000

7.200

5.600

4.800

5.400

3.240

2.520

2.160

4.200

2.520

1.960

1.680

320

Đường 361

Giáp địa phận Núi Đối (nay là xã Kiến Thụy)

Giáp địa phận Tân Phong (nay là xã Kiến Hải)

10.000

6.000

5.000

4.000

4.500

2.700

2.250

1.800

3.500

2.100

1.750

1.400

321

Đường 401

Cống Hương, phường Hưng Đạo

Giáp địa phận Đại Đồng (nay là xã Kiến Minh)

10.000

6.000

5.000

4.000

4.500

2.700

2.250

1.800

3.500

2.100

1.750

1.400

322

Đường 401

Giáp địa phận Đông Phương (nay là xã Kiến Minh)

Hết khu dân cư Đức Phong

10.000

6.000

5.000

4.000

4.500

2.700

2.250

1.800

3.500

2.100

1.750

1.400

323

Đường 401

Giáp địa phận Đại Đồng (nay là xã Kiến Minh)

Đường 361

8.000

4.800

4.000

3.200

3.600

2.160

1.800

1.440

2.800

1.680

1.400

1.120

324

Đường 401

Ngã tư gốc đa Thọ Linh

Đường 362

10.000

6.000

5.000

4.000

4.500

2.700

2.250

1.800

3.500

2.100

1.750

1.400

325

Đường 401

Đường 362

Cầu ông Áng, thôn Vũ Vị

10.000

6.000

5.000

4.000

4.500

2.700

2.250

1.800

3.500

2.100

1.750

1.400

326

Đường 363

Giáp địa phận phường Dương Kinh

Giáp đường 361

20.000

10.800

6.000

5.000

8.100

4.860

2.700

2.250

6.300

3.780

2.100

1.750

327

Đường 362

Giáp phường Dương Kinh

Cầu trạm xá Minh Tân (nay là xã Kiến Minh)

10.000

6.000

5.000

4.000

4.500

2.700

2.250

1.800

3.500

2.100

1.750

1.400

328

Đường 362

Cầu trạm xá Minh Tân (nay là xã Kiến Minh)

Ngã tư Tân Linh (ông Dinh)

10.000

6.000

5.000

4.000

4.500

2.700

2.250

1.800

3.500

2.100

1.750

1.400

329

Đường 362

Ngã tư Tân Linh (ông Dinh)

Giáp địa phận Núi Đối (nay là xã Kiến Thụy)

10.000

6.000

5.000

4.000

4.500

2.700

2.250

1.800

3.500

2.100

1.750

1.400

 

Khu vực 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

330

Đường nội bộ Khu tái định cư Dự án khu đô thị mới Dương Kinh - Kiến Thụy trên địa bàn xã Kiến Minh

Đường có mặt cắt đường Bn = 15m

15.000

 

 

 

6.750

 

 

 

5.250

 

 

 

331

Đường trục Lạng Côn - đường 401

Ngã ba Lạng Côn qua Ngã tư Đông Phương

Đường 401

8.000

4.800

4.000

3.200

3.600

2.160

1.800

1.440

2.800

1.680

1.400

1.120

332

Đường trục Đức Phong - đường 401

Ngã ba Đức Phong

Đường 401

8.000

4.800

4.000

3.200

3.600

2.160

1.800

1.440

2.800

1.680

1.400

1.120

333

Tuyến đường

Ngã tư chợ Đình Cầu qua thôn Phong Cầu, Phong Quang

Giáp phường Dương Kinh

8.000

4.800

4.000

3.200

3.600

2.160

1.800

1.440

2.800

1.680

1.400

1.120

334

Tuyến đường

Cầu Đức Phong

Trạm biến thế

8.000

4.800

4.000

3.200

3.600

2.160

1.800

1.440

2.800

1.680

1.400

1.120

335

Khu đấu giá thôn Phong Cầu 1

Đường nội bộ

8.000

 

 

 

3.600

 

 

 

2.800

 

 

 

336

Tuyến đường

Đường 362

UBND xã Kiến Minh

8.000

4.800

4.000

3.200

3.600

2.160

1.800

1.440

2.800

1.680

1.400

1.120

337

Tuyến đường

Giáp UBND xã Kiến Minh

Đường 361

8.000

4.800

4.000

3.200

3.600

2.160

1.800

1.440

2.800

1.680

1.400

1.120

338

Khu dân cư mới Minh Tân

Ngã tư Thảo Đính

Về phía Minh Tân 300m

15.000

 

 

 

6.750

 

 

 

5.250

 

 

 

339

Các đường còn lại của khu dân cư mới thôn Tân Linh Minh Tân (nay là xã Kiến Minh)

Đầu đường

Cuối đường

10.000

 

 

 

4.500

 

 

 

3.500

 

 

 

340

Khu dân cư mới tại thôn Thấp Linh

Đường nội bộ

10.000

 

 

 

4.500

 

 

 

3.500

 

 

 

341

Dự án Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng kỹ thuật khu dân cư để giao đất cho công dân làm nhà ở

Đường nội bộ có mặt cắt đường Bn = 15m

13.500

 

 

 

6.075

 

 

 

4.725

 

 

 

342

Dự án Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng kỹ thuật khu dân cư để giao đất cho công dân làm nhà ở

Đường nội bộ có mặt cắt đường Bn = 12m

12.000

 

 

 

5.400

 

 

 

4.200

 

 

 

343

Dự án Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng kỹ thuật khu dân cư để giao đất cho công dân làm nhà ở

Đường nội bộ có mặt cắt đường Bn = 5m

8.000

 

 

 

3.600

 

 

 

2.800

 

 

 

344

Đường trục xã

Đầu đường

Cuối đường

8.000

4.800

4.000

3.200

3.600

2.160

1.800

1.440

2.800

1.680

1.400

1.120

 

Khu vực 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

345

Đường gom cao tốc Hà Nội - Hải Phòng

Đầu đường

Cuối đường

5.000

3.000

2.500

2.000

2.250

1.350

1.125

900

1.750

1.050

875

720

346

Đường trục chính thôn

Đường có mặt cắt đường rộng từ 7m trở lên

7.000

4.200

3.500

2.800

3.150

1.890

1.575

1.260

2.450

1.470

1.225

980

347

Đường trục chính thôn

Đường có mặt cắt đường rộng từ 5m đến dưới 7m

5.000

3.000

2.500

2.000

2.250

1.350

1.125

900

1.750

1.050

875

720

347

Đường trục chính thôn

Đường có mặt cắt đường rộng từ 3m đến dưới 5m

4.000

2.400

2.000

1.600

1.800

1.080

900

750

1.400

840

750

720

348

Đường trục chính thôn

Đường có mặt cắt đường rộng dưới 3m

2.500

1.800

1.500

1.200

1.125

810

780

750

875

800

750

720

53

XÃ KIẾN HẢI

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

349

Đường 361

Giáp xã Kiến Minh

Cách cổng chợ 200 mét

10.000

6.000

4.200

3.500

4.500

2.700

1.890

1.575

3.500

2.100

1.470

1.225

350

Đường 361

Cách cổng chợ sau 200 mét

Giáp khu vực Tú Sơn

10.000

6.000

4.200

3.500

4.500

2.700

1.890

1.575

3.500

2.100

1.470

1.225

351

Đường 361

Cổng Chợ Tân Phong

Về hai phía 200m

12.000

7.200

4.800

3.600

5.400

3.240

2.160

1.620

4.200

2.520

1.680

1.260

352

Đường 361

Giáp địa giới Tân Phong

Cách ngã tư 361 và đường 403 200m

10.000

7.000

6.000

5.000

4.500

3.150

2.700

2.250

3.500

2.450

2.100

1.750

353

Đường 361

Cách ngã tư 361 và đường 403

Về hai phía 200m

12.000

7.200

4.800

3.600

5.400

3.240

2.160

1.620

4.200

2.520

1.680

1.260

354

Đường 361

Cách ngã tư 361 và đường 403 sau 200m

Giáp phường Nam Đồ Sơn

10.000

6.000

4.200

3.500

4.500

2.700

1.890

1.575

3.500

2.100

1.470

1.225

355

Đường 402

Giáp Kiến Hưng

Nút giao đường 403

10.000

6.000

4.200

3.500

4.500

2.700

1.890

1.575

3.500

2.100

1.470

1.225

356

Đường 403

Giáp địa phận phường Nam Đồ Sơn

Dốc Lê Xá

10.000

6.000

4.200

3.500

4.500

2.700

1.890

1.575

3.500

2.100

1.470

1.225

357

Đường 403

Dốc Lê Xá

Bưu điện

12.000

7.200

4.800

3.600

5.400

3.240

2.160

1.620

4.200

2.520

1.680

1.260

358

Đường 403

Bưu điện

Hết địa phận khu vực Đại Hợp (cũ)

18.000

10.800

5.500

4.800

8.100

4.860

2.475

2.160

6.300

3.780

1.925

1.680

359

Đường 403

Giáp địa phận khu vực Đại Hợp (cũ)

Trường tiểu học Đoàn Xá

15.000

9.000

5.000

4.200

6.750

4.050

2.250

1.890

5.250

3.150

1.750

1.470

360

Đường 403

Trường tiểu học Đoàn Xá

Chân đê Nam Hải

12.000

7.200

4.800

3.600

5.400

3.240

2.160

1.620

4.200

2.520

1.680

1.260

361

Đường 404

Ngã tư giao đường bộ ven biển và đường 404

Cách 100m về hai phía

12.000

7.200

4.800

3.600

5.400

3.240

2.160

1.620

4.200

2.520

1.680

1.260

362

Đường 404

Ngã ba giao với đường 404

Cách Ngã tư đường bộ ven biển sau 100m

10.000

6.000

4.200

3.500

4.500

2.700

1.890

1.575

3.500

2.100

1.470

1.225

363

Đường 404

Cách Ngã tư đường bộ ven biển sau 100m

Đê biển II (khu vực Cổ Tiểu)

8.000

4.800

3.800

3.000

3.600

2.160

1.710

1.350

2.800

1.680

1.330

1.050

364

Đoạn đường

Bưu điện

Trường Mầm non Tú Sơn

15.000

9.000

5.000

4.200

6.750

4.050

2.250

1.890

5.250

3.150

1.750

1.470

365

Đoạn đường

Trường Mầm non Tú Sơn

Chợ Cống Đồng

12.000

7.200

4.800

3.600

5.400

3.240

2.160

1.620

4.200

2.520

1.680

1.260

366

Đoạn đường

Chợ Cống Đồng

Đường ven biển

10.000

6.000

4.200

3.500

4.500

2.700

1.890

1.575

3.500

2.100

1.470

1.225

 

Khu vực 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

367

Đoạn đường

Đường 403 (nhà ông Nhận)

Đê biển II (Quần Mục)

10.000

6.000

4.200

3.500

4.500

2.700

1.890

1.575

3.500

2.100

1.470

1.225

368

Đoạn đường

Ngã ba Việt Tiến 2

Đê biển II (Đông Tác)

10.000

6.000

4.200

3.500

4.500

2.700

1.890

1.575

3.500

2.100

1.470

1.225

369

Đoạn đường

Ngã ba trụ sở UBND xã

Vườn Đồn (Việt Tiến 1)

10.000

6.000

4.200

3.500

4.500

2.700

1.890

1.575

3.500

2.100

1.470

1.225

370

Đường trục xã khu vực Tú Sơn, Đại Hợp

Đầu đường

Cuối đường

10.000

6.000

4.200

3.500

4.500

2.700

1.890

1.575

3.500

2.100

1.470

1.225

371

Đường trục xã khu vực Tân Phong, Đoàn Xá

Đầu đường

Cuối đường

9.000

5.400

4.000

3.200

4.050

2.430

1.800

1.440

3.150

1.890

1.400

1.120

372

Khu đấu giá đất thôn 3 và 6 (Tú Sơn)

Đường nội bộ

 

8.000

 

 

 

3.600

 

 

 

2.800

 

 

 

373

Tuyến đường ven biển

Cầu mới sông Sàng

Giáp địa giới Đoàn Xá cũ

8.000

4.800

3.800

3.000

3.600

2.160

1.710

1.350

2.800

1.680

1.330

1.050

374

Khu tái định cư phục vụ GPMB đường sắt (thuộc khu vực Đại Hợp)

Đường nội bộ

9.000

 

 

 

4.050

 

 

 

3.150

 

 

 

375

Dự án di dân tại xã Đoàn Xá

Đường nội bộ

7.000

 

 

 

3.150

 

 

 

2.450

 

 

 

376

Dự án tái định cư tại xã Đoàn Xá

Đường nội bộ

7.000

 

 

 

3.150

 

 

 

2.450

 

 

 

 

Khu vực 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

377

Đường trục chính thôn khu vực Tú Sơn, Đại Hợp

Đường có mặt cắt từ 7m trở lên

8.000

4.800

3.800

3.000

3.600

2.160

1.710

1.350

2.800

1.680

1.330

1.050

378

Đường trục chính thôn khu vực Tú Sơn, Đại Hợp

Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m

7.000

4.200

3.000

2.500

3.150

1.890

1.350

1.125

2.450

1.470

1.050

875

379

Đường trục chính thôn khu vực Tú Sơn, Đại Hợp

Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m

5.000

3.000

2.500

2.000

2.250

1.350

1.125

900

1.750

1.050

875

720

380

Đường trục chính thôn khu vực Tú Sơn, Đại Hợp

Đường có mặt cắt dưới 3m

3.000

2.000

1.500

1.200

1.350

900

780

750

1.050

800

750

720

381

Đường trục chính thôn khu vực Tân Phong, Đoàn Xá

Đường có mặt cắt từ 7m trở lên

7.000

4.200

3.000

2.500

3.150

1.890

1.350

1.125

2.450

1.470

1.050

875

382

Đường trục chính thôn khu vực Tân Phong, Đoàn Xá

Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m

6.000

3.600

3.000

2.500

2.700

1.620

1.350

1.125

2.100

1.260

1.050

875

383

Đường trục chính thôn khu vực Tân Phong, Đoàn Xá

Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m

4.500

2.700

2.250

1.800

2.025

1.215

1.010

810

1.575

945

790

720

384

Đường trục chính thôn khu vực Tân Phong, Đoàn Xá

Đường có mặt cắt dưới 3m

2.500

1.800

1.500

1.200

1.125

810

780

750

875

800

750

720

54

XÃ KIẾN HƯNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

385

Đường 363

Thôn Quế Lâm, xã Kiến Thụy

Ngã ba đường vào chùa Nhân Trai, thôn Nhân Trai

8.400

5.000

4.000

3.200

3.780

2.250

1.800

1.440

2.940

1.750

1.400

1.120

386

Đường 363

Ngã ba đường vào chùa Nhân Trai, thôn Nhân Trai

Trạm xá Kiến Hưng 2

11.000

5.400

4.200

3.300

4.950

2.430

1.890

1.485

3.850

1.890

1.470

1.155

387

Đường 363

Trạm xá Kiến Hưng 2

Phà Dương Áo

7.500

4.200

3.500

3.000

3.375

1.890

1.575

1.350

2.625

1.470

1.225

1.050

388

Đường 404

Thôn Quế Lâm, xã Kiến Thụy

Ngã tư vào thôn 5

7.000

4.200

3.500

3.000

3.150

1.890

1.575

1.350

2.450

1.470

1.225

1.050

389

Đường 404

Ngã tư vào thôn 5

Cách Ngã tư cầu Cao 200 m

9.000

5.000

4.000

3.200

4.050

2.250

1.800

1.440

3.150

1.750

1.400

1.120

390

Đường 404

Ngã tư cầu Cao

Về 2 phía mỗi phía 200 m

12.000

5.500

4.200

3.300

5.400

2.475

1.890

1.485

4.200

1.925

1.470

1.155

391

Đường 404

Cách Ngã tư cầu Cao sau200m

Cống Thống

7.000

4.200

3.500

3.000

3.150

1.890

1.575

1.350

2.450

1.470

1.225

1.050

392

Đường 402

Cầu Tân Phong

Cống Trạm Xá Kiến Hưng 1

9.000

5.000

4.000

3.200

4.050

2.250

1.800

1.440

3.150

1.750

1.400

1.120

393

Đường 402

Cống Trạm Xá Kiến Hưng 1

Ngã ba giao với đường 363

11.000

5.400

4.200

3.300

4.950

2.430

1.890

1.485

3.850

1.890

1.470

1.155

394

Đường 407

Đường 402

Trạm điện Đồng Rồi

7.000

4.200

3.500

3.000

3.150

1.890

1.575

1.350

2.450

1.470

1.225

1.050

395

Đường 407

Trạm điện Đồng Rồi

Giáp địa phận xã Kiến Thụy

6.000

3.600

3.000

2.500

2.700

1.620

1.350

1.125

2.100

1.260

1.050

875

396

Đường nối tỉnh lộ 354

Giáp xã Kiến Hải

Giáp xã Nghi Dương

10.000

5.200

4.200

3.300

4.500

2.340

1.890

1.485

3.500

1.820

1.470

1.155

 

Khu vực 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

397

Dự án di dân thôn Đa Ngư

Các đường nội bộ

7.500

4.200

3.500

3.000

3.375

1.890

1.575

1.350

2.625

1.470

1.225

1.050

398

Khu đấu giá thôn Kim Sơn, Kỳ Sơn

Các đường nội bộ

7.500

4.200

3.500

3.000

3.375

1.890

1.575

1.350

2.625

1.470

1.225

1.050

 

Khu vực 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

399

Đường trục chính thôn

Đường có mặt cắt từ 7m trở lên

9.000

5.400

4.500

3.600

4.050

2.430

2.025

1.620

3.150

1.890

1.575

1.260

400

Đường trục chính thôn

Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m

6.000

3.600

3.000

2.400

2.700

1.620

1.350

1.080

2.100

1.260

1.050

840

401

Đường trục chính thôn

Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m

4.500

2.700

2.250

1.800

2.025

1.215

1.010

810

1.575

945

790

720

402

Đường trục chính thôn

Đường có mặt cắt dưới 3m

3.000

2.000

1.500

1.200

1.350

900

780

750

1.050

800

750

720

55

XÃ NGHI DƯƠNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

403

Đường tỉnh lộ 354

Giáp địa phận xã An Lão

Giáp địa phận xã Kiến Hưng

15.000

9.000

5.000

4.200

6.750

4.050

2.250

1.890

5.250

3.150

1.750

1.470

404

Đường 362

Giáp Thụy Hương

Cách cổng chợ Kiến Quốc 100m

15.000

9.000

5.000

4.200

6.750

4.050

2.250

1.890

5.250

3.150

1.750

1.470

405

Đường 362

Cách cổng chợ Kiến Quốc về mỗi phía

Hết 100m

20.000

12.000

6.300

4.500

9.000

5.400

2.835

2.025

7.000

4.200

2.205

1.575

406

Đường 362

Cách cổng chợ Kiến Quốc sau 100m (cầu H10)

Công An xã Nghi Dương

15.000

9.000

5.000

4.200

6.750

4.050

2.250

1.890

5.250

3.150

1.750

1.470

407

Đường 362

Công An xã Nghi Dương

Giáp địa phận xã An Lão

10.000

6.000

4.500

3.800

4.500

2.700

2.025

1.710

3.500

2.100

1.575

1.330

408

Đường 406

Giáp thôn Nghi Dương

Miếu Đông

10.000

6.000

4.500

3.800

4.500

2.700

2.025

1.710

3.500

2.100

1.575

1.330

409

Đường 406

Giáp Quán Bơ

Qua trụ sở UBND xã Ngũ Phúc (cũ) 300m

12.000

7.200

4.800

4.000

5.400

3.240

2.160

1.800

4.200

2.520

1.680

1.400

410

Đường 406

Cách UBND xã Ngũ Phúc (cũ) sau 300m

Hết địa phận xã Ngũ Phúc (cũ)

10.000

6.000

4.500

3.800

4.500

2.700

2.025

1.710

3.500

2.100

1.575

1.330

 

Khu vực 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

411

Đường trục xã (địa phận Kiến Quốc)

Đường nhựa có mặt cắt từ 7m đến 9m

9.000

5.400

4.500

3.600

4.050

2.430

2.025

1.620

3.150

1.890

1.575

1.260

412

Đường trục xã (địa phận Kiến Quốc)

Đường nhựa có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m

8.000

4.800

4.000

3.200

3.600

2.160

1.800

1.440

2.800

1.680

1.400

1.120

413

Đường trục xã (địa phận Kiến Quốc)

Đường nhựa có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m

6.000

3.600

3.000

2.400

2.700

1.620

1.350

1.080

2.100

1.260

1.050

840

414

Đường trục xã (địa phận Ngũ Phúc)

Đường nhựa có mặt cắt từ 7m đến 9m

8.000

4.800

4.000

3.200

3.600

2.160

1.800

1.440

2.800

1.680

1.400

1.120

415

Đường trục xã (địa phận Ngũ Phúc)

Đường nhựa có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m

6.000

3.600

3.000

2.400

2.700

1.620

1.350

1.080

2.100

1.260

1.050

840

416

Đường trục xã (địa phận Ngũ Phúc)

Đường nhựa có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m

5.000

3.000

2.500

2.000

2.250

1.350

1.125

900

1.750

1.050

875

720

417

Đường trục xã (địa phận Du Lễ)

Đường nhựa có mặt cắt từ 7m đến 9m

7.000

4.200

3.500

2.800

3.150

1.890

1.575

1.260

2.450

1.470

1.225

980

418

Đường trục xã (địa phận Du Lễ)

Đường nhựa có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m

5.000

3.000

2.500

2.000

2.250

1.350

1.125

900

1.750

1.050

875

720

419

Đường trục xã (địa phận Du Lễ)

Đường nhựa có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m

4.000

2.400

2.000

1.600

1.800

1.080

900

750

1.400

840

750

720

420

Khu tái định cư thôn Mai Dương

Trọn khu

7.000

 

 

 

3.150

 

 

 

2.450

 

 

 

 

Khu vực 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

421

Đường trục chính thôn

Đường có mặt cắt từ 7m trở lên

6.500

3.900

3.250

2.600

2.925

1.755

1.460

1.170

2.275

1.365

1.140

910

422

Đường trục chính thôn

Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m

5.000

3.000

2.500

2.000

2.250

1.350

1.125

900

1.750

1.050

875

720

423

Đường trục chính thôn

Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m

4.000

2.400

2.000

1.600

1.800

1.080

900

750

1.400

840

750

720

424

Đường trục chính thôn

Đường có mặt cắt dưới 3m

2.500

1.800

1.500

1.200

1.125

810

780

750

875

800

750

720

56

XÃ QUYẾT THẮNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

425

Quốc lộ 10

Ngã tư Hòa Bình

Về 2 phía đường 10 cách 200m thuộc xã Quyết Thắng

20.000

12.000

5.000

3.000

9.000

5.400

2.250

1.350

7.000

4.200

1.750

1.050

426

Quốc lộ 10

Các đoạn còn lại thuộc quốc lộ 10 trên địa bàn xã Quyết

15.000

9.000

4.500

2.800

6.750

4.050

2.025

1.260

5.250

3.150

1.575

980

427

Đường 25

Ngã tư Hòa Bình

UBND xã Đại Thắng cũ đến kênh vào thôn Lãng Niên

10.000

6.000

4.200

2.700

4.500

2.700

1.890

1.215

3.500

2.100

1.470

945

428

Đường 25

Ngã tư Hòa Bình

Ngã ba đường 25 cũ (vào chợ Tiên Cường)

10.000

6.000

4.200

2.700

4.500

2.700

1.890

1.215

3.500

2.100

1.470

945

429

Đường 25

Cầu sông Mới

Ngã ba đường 25 cũ (vào chợ Tiên Cường)

10.000

6.000

4.200

2.700

4.500

2.700

1.890

1.215

3.500

2.100

1.470

945

430

Đường 25

Kênh thôn Lãng Niên

Cống ông An

8.000

4.800

4.000

2.500

3.600

2.160

1.800

1.125

2.800

1.680

1.400

875

431

Đường 25

Cống ông An

Đò mía

5.000

3.000

2.500

2.000

2.250

1.350

1.125

900

1.750

1.050

875

720

432

Quốc lộ 10 cũ: đường vào khu lưu niệm Chủ tịch Tôn Đức Thắng

Đầu đường

Cuối đường

6.000

3.600

3.000

2.400

2.700

1.620

1.350

1.080

2.100

1.260

1.050

840

433

Đường 191 thuộc địa phận xã Quyết Thắng

Đầu đường

Cuối đường

6.000

3.600

3.000

2.400

2.700

1.620

1.350

1.080

2.100

1.260

1.050

840

 

Khu vực 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

434

Đường trục xã

Quốc lộ 10

Đường 25 (qua thôn Trâm Khê)

8.000

4.800

4.000

2.500

3.600

2.160

1.800

1.125

2.800

1.680

1.400

875

435

Đường trục xã

Các đoạn đường trục xã còn lại

6.000

3.600

3.000

2.400

2.700

1.620

1.350

1.080

2.100

1.260

1.050

840

 

Khu vực 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

436

Đường trục chính thôn

Đường có mặt cắt từ 7m trở lên

6.000

3.600

3.000

2.400

2.700

1.620

1.350

1.080

2.100

1.260

1.050

840

437

Đường trục chính thôn

Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m

5.000

3.000

2.500

2.000

2.250

1.350

1.125

900

1.750

1.050

875

720

438

Đường trục chính thôn

Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m

4.000

2.400

2.000

1.600

1.800

1.080

900

750

1.400

840

750

720

439

Đường trục chính thôn

Đường có mặt cắt dưới 3m

2.500

1.800

1.500

1.200

1.125

810

780

750

875

800

750

720

57

XÃ TIÊN LÃNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

440

Đường Minh Đức (Đường 354 thôn Cựu Đôi, thôn Trung Lăng Tây, thôn Trung Lăng Đông)

Ngã ba Bưu điện

Hết chợ Đôi

24.000

14.400

12.000

9.600

10.800

6.480

5.400

4.320

8.400

5.040

4.200

3.360

441

Đường Minh Đức (Đường 354 thôn Cựu Đôi, thôn Trung Lăng Tây, thôn Trung Lăng Đông)

Giáp Chợ Đôi

Hết ngõ Dốc

22.000

13.200

11.000

8.800

9.900

5.940

4.950

3.960

7.700

4.620

3.850

3.080

442

Đường Minh Đức (Đường 354 thôn Cựu Đôi, thôn Trung Lăng Tây, thôn Trung Lăng Đông)

Giáp ngõ Dốc

Cầu Minh Đức

20.000

12.000

10.000

8.000

9.000

5.400

4.500

3.600

7.000

4.200

3.500

2.800

443

Đường Phạm Ngọc Đa (đường 354 Thôn Phú Kê, thôn 8)

Ngã ba Bưu điện

Cầu Huyện đội

22.000

13.200

11.000

8.800

9.900

5.940

4.950

3.960

7.700

4.620

3.850

3.080

444

Đường Phạm Ngọc Đa (đường 354 Thôn Phú Kê, thôn 8)

Cầu Huyện đội

Ngã ba đường Rồng

21.000

12.600

10.500

8.400

9.450

5.670

4.725

3.780

7.350

4.410

3.675

2.940

445

Đường Nguyễn Văn Sơ (Đường 25)

Ngã ba Bưu điện

Cầu Trại Cá

23.080

13.848

11.540

9.232

10.386

6.230

5.190

4.150

8.078

4.850

4.040

3.230

446

Đường Nhữ Văn Lan (đường 212)

Cầu Minh Đức

Cầu Chè

20.000

12.000

10.000

8.000

9.000

5.400

4.500

3.600

7.000

4.200

3.500

2.800

447

Đường Nhữ Văn Lan (đường 212)

Cầu Chè

Hết xã Tiên Lãng (giáp xã Tiên Minh)

18.000

10.800

9.000

7.200

8.100

4.860

4.050

3.240

6.300

3.780

3.150

2.520

448

Đường Cựu Đôi (Thôn Cựu Đôi)

Hết chợ Đôi

Ngã tư huyện

16.000

9.600

8.000

6.400

7.200

4.320

3.600

2.880

5.600

3.360

2.800

2.240

449

Đường Đào Linh Quang (Đường 354 thôn Đông Cầu, thôn Triều Đông)

Cầu Minh Đức

Bến phà Khuể

20.000

12.000

10.000

8.000

9.000

5.400

4.500

3.600

7.000

4.200

3.500

2.800

450

Đoạn đường phía sau Lô 1 Hương Sen (thôn Cựu Đôi)

Đầu đường

Cuối đường

10.000

 

 

 

4.500

 

 

 

3.500

 

 

 

451

Phố Phú Kê

Ngã tư huyện

Bến Vua

15.000

9.000

7.500

6.000

6.750

4.050

3.375

2.700

5.250

3.150

2.625

2.100

452

Đường cổng phía Nam chợ Đôi

Đường Cựu Đôi

Vào chợ Đôi

14.000

8.400

7.000

5.600

6.300

3.780

3.150

2.520

4.900

2.940

2.450

1.960

453

Đường trạm điện (thôn Cựu Đôi)

Đường Cựu Đôi

Đường Minh Đức

14.500

8.700

7.250

5.800

6.525

3.915

3.260

2.610

5.075

3.045

2.540

2.030

454

Đường Lò Mổ (ngõ số 88)

Đường Trung Lăng

Đường Minh Đức

15.000

9.000

7.500

6.000

6.750

4.050

3.375

2.700

5.250

3.150

2.625

2.100

455

Đường ngõ Dốc (ngõ số 154)

Đường Trung Lăng

Đường Minh Đức

14.000

8.400

7.000

5.600

6.300

3.780

3.150

2.520

4.900

2.940

2.450

1.960

456

Đường vào trường tiểu học thị trấn (ngõ 176)

Đường Trung Lăng

Đường Minh Đức

12.000

7.200

6.000

4.800

5.400

3.240

2.700

2.160

4.200

2.520

2.100

1.680

457

Đường vào nhà văn hóa thôn Trung Lăng Đông

Đường Trung Lăng

Đường Minh Đức

15.000

9.000

7.500

6.000

6.750

4.050

3.375

2.700

5.250

3.150

2.625

2.100

458

Đường Trung Lăng (đường trục xã: thôn Trung Lăng Tây, thôn Trung Lăng Đông)

Chùa Triều Đông

Hết Ngõ Dốc

12.000

7.200

6.000

4.800

5.400

3.240

2.700

2.160

4.200

2.520

2.100

1.680

459

Đường Trung Lăng (đường trục xã: thôn Trung Lăng Tây, thôn Trung Lăng Đông)

Hết ngõ Dốc

Hết chợ Đôi

14.000

8.400

7.000

5.600

6.300

3.780

3.150

2.520

4.900

2.940

2.450

1.960

460

Đường Rồng

Đường Phạm Ngọc Đa

Cầu Ông Đến

10.000

6.000

5.000

4.000

4.500

2.700

2.250

1.800

3.500

2.100

1.750

1.400

461

Đường Phạm Đình Nguyên (Đường bờ kênh: thôn Cựu Đôi, thôn Trung Lăng Tây, thôn Trung Lăng Đông)

Cầu Huyện đội

Đường Nhữ Văn Lan

15.000

9.000

7.500

6.000

6.750

4.050

3.375

2.700

5.250

3.150

2.625

2.100

462

Đường trong khu dân cư mới (thôn 8)

Đầu đường

Cuối đường

14.000

 

 

 

6.300

 

 

 

4.900

 

 

 

463

Đường Bến Vua (đường bờ kênh thôn Phú Kê)

Cầu Huyện Đội

Cầu Ông Giẳng

13.500

8.100

6.750

5.400

6.075

3.645

3.040

2.430

4.725

2.835

2.360

1.890

464

Đường Bến Vua (đường bờ kênh thôn Phú Kê)

Cầu Ông Giẳng

Bến Vua

11.000

6.600

5.500

4.400

4.950

2.970

2.475

1.980

3.850

2.310

1.925

1.540

465

Ngõ số 8 đường Nguyễn Văn Sơ (thôn 7)

Đường 25

Xóm Đoài

6.000

3.600

3.000

2.400

2.700

1.620

1.350

1.080

2.100

1.260

1.050

840

466

Đường Triều Đông

Cầu Triều Đông

Trường Tiểu học khu 6

6.000

3.600

3.000

2.400

2.700

1.620

1.350

1.080

2.100

1.260

1.050

840

467

Đường Triều Đông

Cầu Triều Đông

Chùa Triều Đông

7.000

4.200

3.500

2.800

3.150

1.890

1.575

1.260

2.450

1.470

1.225

980

468

Đường Đông Cầu

Trường Tiểu học khu 6

Ngã ba Gò Công

6.000

3.600

3.000

2.400

2.700

1.620

1.350

1.080

2.100

1.260

1.050

840

469

Đoạn đường trục xã đi tỉnh lộ 354 các thôn Đông Cầu, Triều Đông (ngõ Vãng số 308, ngõ Đệch số 374, cửa Đình số 430)

Đầu đường

Cuối đường

7.000

4.200

3.500

2.800

3.150

1.890

1.575

1.260

2.450

1.470

1.225

980

470

Đoạn đuờng cạnh chi cục thuế cũ (thôn Cựu Đôi)

Đầu đường

Cuối đường

7.000

4.200

3.500

2.800

3.150

1.890

1.575

1.260

2.450

1.470

1.225

980

471

Tuyến đường nội bộ khu đất chi cục thuế cũ (ngõ 65, thôn Cựu Đôi)

Đầu đường

Cuối đường

7.000

4.200

3.500

2.800

3.150

1.890

1.575

1.260

2.450

1.470

1.225

980

472

Ngõ cạnh Trung tâm thương mại (ngõ 33, thôn Cựu Đôi)

Đường Minh Đức

Cuối đường

7.000

4.200

3.500

2.800

3.150

1.890

1.575

1.260

2.450

1.470

1.225

980

473

Ngõ 20 cạnh chùa Phúc Ân (thôn Cựu Đôi)

Đường Cựu Đôi

Đường Minh Đức

7.000

4.200

3.500

2.800

3.150

1.890

1.575

1.260

2.450

1.470

1.225

980

474

Ngõ 20 cạnh chùa Phúc Ân (thôn Cựu Đôi)

Đường Minh Đức

Cuối ngõ

7.000

4.200

3.500

2.800

3.150

1.890

1.575

1.260

2.450

1.470

1.225

980

475

Ngõ trạm điện số 23 phố Nguyễn Văn Sơ (Thôn Phú Kê, Thôn 7)

Đường 25

Cuối ngõ

7.000

4.200

3.500

2.800

3.150

1.890

1.575

1.260

2.450

1.470

1.225

980

476

Ngõ xóm Đông số 57 (Thôn Phú Kê)

Đầu ngõ

Cuối ngõ

7.000

4.200

3.500

2.800

3.150

1.890

1.575

1.260

2.450

1.470

1.225

980

477

Ngõ xóm Đông Nam số 37 (Thôn Phú Kê)

Đầu ngõ

Cuối ngõ

7.000

4.200

3.500

2.800

3.150

1.890

1.575

1.260

2.450

1.470

1.225

980

478

Đường nhà văn hóa thôn Cựu Đôi (số 60)

Đường Cựu Đôi

Đường Phạm Đình Nguyên

10.000

6.000

5.000

4.000

4.500

2.700

2.250

1.800

3.500

2.100

1.750

1.400

479

Đường Xóm Đoài số 62 (thôn Phú Kê)

Đường Bến Vua

Cuối đường

10.000

6.000

5.000

4.000

4.500

2.700

2.250

1.800

3.500

2.100

1.750

1.400

480

Đường từ Bến Vua đến cầu Đồng Cống

Đầu đường

Cuối đường

9.000

5.400

4.500

3.600

4.050

2.430

2.025

1.620

3.150

1.890

1.575

1.260

481

Đường ao cá Bác Hồ

Đường Trung Lăng

Đường Phạm Đình Nguyên

8.000

4.800

4.000

3.200

3.600

2.160

1.800

1.440

2.800

1.680

1.400

1.120

482

Đường trường tiểu học Minh Đức

Đường Phú kê

Cuối đường

6.000

3.600

3.000

2.400

2.700

1.620

1.350

1.080

2.100

1.260

1.050

840

483

Đường trung tâm giáo dục thường xuyên (số 06, thôn Cựu Đôi)

Đường Cựu Đôi

Đường Phạm Đình Nguyên

5.000

3.000

2.500

2.000

2.250

1.350

1.125

900

1.750

1.050

875

720

484

Ngõ xóm ông Tiềm (số 104, thôn Cựu Đôi)

Đường Cựu Đôi

Đường Phạm Đình Nguyên

4.000

2.400

2.000

1.600

1.800

1.080

900

750

1.400

840

750

720

485

Đường Hiệu sách cũ (số 02, thôn Trung Lăng Tây)

Đường Trung Lăng

Đường Phạm Đình Nguyên

4.000

2.400

2.000

1.600

1.800

1.080

900

750

1.400

840

750

720

486

Ngõ xóm ông Bình (số 34, thôn Trung Lăng Tây)

Đường Trung Lăng

Đường Phạm Đình Nguyên

5.000

3.000

2.500

2.000

2.250

1.350

1.125

900

1.750

1.050

875

720

487

Ngõ xóm ông Vinh (số 94, thôn Trung Lăng Tây)

Đường Trung Lăng

Đường Phạm Đình Nguyên

5.000

3.000

2.500

2.000

2.250

1.350

1.125

900

1.750

1.050

875

720

488

Ngõ số 202 (Đường Điếm Đông thôn trung Lăng Đông)

Đường Trung Lăng

Đường Phạm Đình Nguyên

4.000

2.400

2.000

1.600

1.800

1.080

900

750

1.400

840

750

720

489

Ngõ số 222 (xóm ông Sơn thôn Trung Lăng Đông)

Đường Trung Lăng

Đường Phạm Đình Nguyên

5.000

3.000

2.500

2.000

2.250

1.350

1.125

900

1.750

1.050

875

720

490

Ngõ số 01 (cạnh bưu điện Tiên Lãng, Thôn 7)

Đường Minh Đức

Cuối ngõ

6.000

3.600

3.000

2.400

2.700

1.620

1.350

1.080

2.100

1.260

1.050

840

491

Đường từ cầu Minh Đức đến trạm bơm (ngõ số 303 thôn Triều Đông)

Cầu Minh Đức

Cuối đường

4.000

2.400

2.000

1.600

1.800

1.080

900

750

1.400

840

750

720

492

Đường từ cầu Minh Đức qua cổng làng Triều Đông (ngõ số 260 thôn Triều Đông)

Cầu Minh Đức

Cuối đường

5.000

3.000

2.500

2.000

2.250

1.350

1.125

900

1.750

1.050

875

720

493

Ngõ khu vực khác còn lại thôn Phú Kê và Thôn 7 (không thuộc các tuyến đường trên)

Đầu đường

Cuối đường

3.000

1.800

1.500

1.200

1.350

810

780

750

1.050

800

750

720

494

Ngõ khu vực khác còn lại các thôn: Cựu Đôi, Trung Lăng Tây, Trung Lăng Đông, Tiều Đông, Đông Cầu và thôn 8 (không thuộc các tuyến đường trên)

Đầu đường

Cuối đường

2.500

1.500

1.250

1.000

1.125

810

780

750

875

800

750

720

495

Đường 25

Cầu Trại Cá

Ngã ba đi Tiên Thanh 50m

20.510

12.306

10.255

8.204

9.230

5.540

4.615

3.690

7.179

4.310

3.590

2.870

496

Đường 25

Ngã ba đi Tiên Thanh sau 50m

Cầu thôn Ngân Cầu 50m

15.000

9.000

7.500

6.000

6.750

4.050

3.375

2.700

5.250

3.150

2.625

2.100

497

Đường 25

Qua cầu Ngân Cầu sau 50m

Hết đất của ông Chu Văn Sơ

16.000

9.600

8.000

6.400

7.200

4.320

3.600

2.880

5.600

3.360

2.800

2.240

498

Đường 25

Giáp đất của ông Chu Văn Sơ

Cầu sông Mới

12.500

7.500

6.250

5.000

5.625

3.375

2.810

2.250

4.375

2.625

2.190

1.750

 

Khu vực 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

499

Đường trục xã (xã Tiên Thanh cũ)

Ngã ba Khởi Nghĩa - Tiên Thanh cũ

Cống Kim Đới

11.000

6.600

5.500

4.400

4.950

2.970

2.475

1.980

3.850

2.310

1.925

1.540

500

Đường liên xã cũ (Quyết Tiến- Tiên Thanh- Khởi Nghĩa)

Đầu đường

Cuối đường

9.000

5.400

4.500

3.600

4.050

2.430

2.025

1.620

3.150

1.890

1.575

1.260

501

Khu tái định cư tại Tiên Thanh và đường nông thôn mới kiểu mẫu

Đường nội bộ có lòng đường 9m

10.000

 

 

 

4.500

 

 

 

3.500

 

 

 

502

Khu tái định cư tại Tiên Thanh và đường nông thôn mới kiểu mẫu

Đường nội bộ có lòng đường 7m

7.500

 

 

 

3.375

 

 

 

2.625

 

 

 

503

Khu tái định cư tại Tiên Thanh và đường nông thôn mới kiểu mẫu

Đường nội bộ có lòng đường 5,5m

6.500

 

 

 

2.925

 

 

 

2.275

 

 

 

504

Khu tái định cư tại Tiên Thanh và đường nông thôn mới kiểu mẫu

Đường nội bộ có lòng đường 3,5m

5.000

 

 

 

2.250

 

 

 

1.750

 

 

 

505

Đường trục Khởi Nghĩa

Ngã ba Khởi Nghĩa - Tiên Thanh

Nghĩa trang liệt sỹ

6.000

3.600

3.000

2.400

2.700

1.620

1.350

1.080

2.100

1.260

1.050

840

506

Đường trục xã

Cầu Ngân Đầu

Ngã ba đầu thôn Cổ Duy

6.000

3.600

3.000

2.400

2.700

1.620

1.350

1.080

2.100

1.260

1.050

840

507

Đường trục xã

Ngã tư Phú Cơ

Tất Cầu

5.000

3.000

2.500

2.000

2.250

1.350

1.125

900

1.750

1.050

875

720

508

Đường trục xã

Ngã ba Cổ Duy

Thôn La Cầu

5.000

3.000

2.500

2.000

2.250

1.350

1.125

900

1.750

1.050

875

720

509

Đường trục xã

Cầu Ắn cũ

Chùa Nghiện

5.000

3.000

2.500

2.000

2.250

1.350

1.125

900

1.750

1.050

875

720

510

Khu dân cư Tiên Thanh đoạn giáp đường bờ kênh cống Khuể (giáp khu công nghiệp Tiên Thanh)

Đường nội bộ

6.500

3.900

3.250

2.600

2.925

1.755

1.460

1.170

2.275

1.365

1.140

910

 

Khu vực 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

511

Đường trục thôn

Cầu Phú Cơ

Ủy ban nhân dân xã

5.000

3.000

2.500

2.000

2.250

1.350

1.125

900

1.750

1.050

875

720

512

Đường trục thôn xóm 6

Đầu đường

Cuối đường

9.000

5.400

4.500

3.600

4.050

2.430

2.025

1.620

3.150

1.890

1.575

1.260

513

Đường trục thôn Kinh tế mới

Đầu đường

Cuối đường

8.000

4.800

4.000

3.200

3.600

2.160

1.800

1.440

2.800

1.680

1.400

1.120

514

Đường trục thôn

Cầu nghiện thôn Đoàn Kết

Cầu Chàm thôn Tam Cường

3.000

1.800

1.500

1.200

1.350

810

780

750

1.050

800

750

720

515

Đường trục thôn

Đầu đường

Cuối đường

3.000

1.800

1.500

1.200

1.350

810

780

750

1.050

800

750

720

58

XÃ TÂN MINH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

516

Đường tỉnh lộ 354

Cầu Đầm

Ngã ba Đường Rồng

18.000

10.800

5.000

4.000

8.100

4.860

2.250

1.800

6.300

3.780

1.750

1.400

517

Đường tỉnh lộ 354

Cầu Đầm

Cầu Hàn

12.000

7.200

4.500

3.500

5.400

3.240

2.025

1.575

4.200

2.520

1.575

1.225

 

Khu vực 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

518

Đường trục xã

Cầu Đầm

Cầu Đăng

12.000

7.200

4.500

3.500

5.400

3.240

2.025

1.575

4.200

2.520

1.575

1.225

519

Đường trục xã

Tỉnh lộ 354

UBND xã Tân Minh

8.000

4.800

4.000

3.000

3.600

2.160

1.800

1.350

2.800

1.680

1.400

1.050

520

Đường trục xã

Ngã ba đường Rồng

Cầu ông Đến

10.000

6.000

4.200

3.200

4.500

2.700

1.890

1.440

3.500

2.100

1.470

1.120

521

Đường trục xã

Cầu ông Đến

Ngã ba Đồng Chua

5.000

3.000

2.500

2.000

2.250

1.350

1.125

900

1.750

1.050

875

720

522

Đường trục xã

Chợ Chùa thôn Nam Tử

Trạm biến áp thôn Thanh Trì

5.000

3.000

2.500

2.000

2.250

1.350

1.125

900

1.750

1.050

875

720

523

Đường trục xã

Tỉnh lộ 354

Ngõ bà Tam thôn Tỉnh Lạc và đến chùa Long Bì

5.000

3.000

2.500

2.000

2.250

1.350

1.125

900

1.750

1.050

875

720

524

Đường trục xã

Tỉnh lộ 354

Cầu Xuân Quang

5.000

3.000

2.500

2.000

2.250

1.350

1.125

900

1.750

1.050

875

720

 

Khu vực 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

525

Đường trục chính thôn

Đường có mặt cắt từ 7m trở lên

7.000

4.200

3.500

2.800

3.150

1.890

1.575

1.260

2.450

1.470

1.225

980

526

Đường trục chính thôn

Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m

5.000

3.000

2.500

2.000

2.250

1.350

1.125

900

1.750

1.050

875

720

527

Đường trục chính thôn

Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m

4.000

2.400

2.000

1.600

1.800

1.080

900

750

1.400

840

750

720

528

Đường trục chính thôn

Đường có mặt cắt dưới 3m

3.000

1.800

1.500

1.200

1.350

810

780

750

1.050

800

750

720

59

XÃ TIÊN MINH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

529

Đường 212

Giáp đất xã Tiên Lãng

Cầu xã thôn Chính Nghị

20.000

12.000

4.800

3.600

9.000

5.400

2.160

1.620

7.000

4.200

1.680

1.260

530

Đường 212

Cầu xã thôn Chính Nghị

Cầu mới đường vào đền Gắm

14.000

8.400

4.500

3.500

6.300

3.780

2.025

1.575

4.900

2.940

1.575

1.225

531

Đường 212

Cầu mới đường vào đền Gắm

Hết địa phận xã Tiên Minh

12.000

7.200

4.200

3.400

5.400

3.240

1.890

1.530

4.200

2.520

1.470

1.190

532

Đường liên xã

Cầu Ga Đa

Giáp địa phận xã Bạch Đằng (cũ)

7.000

4.200

3.500

2.800

3.150

1.890

1.575

1.260

2.450

1.470

1.225

980

533

Đường Cầu Trù - Bến Sứa

Cầu Trù

Bến Sứa

7.000

4.200

3.500

2.800

3.150

1.890

1.575

1.260

2.450

1.470

1.225

980

 

Khu vực 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

534

Đường trục xã

Cầu chợ Chính Nghị

Đê Văn Úc

5.000

3.000

2.500

2.000

2.250

1.350

1.125

900

1.750

1.050

875

720

535

Đường trục xã

Ngã tư Lật Dương

Kỳ Vỹ Hạ

5.000

3.000

2.500

2.000

2.250

1.350

1.125

900

1.750

1.050

875

720

536

Đường trục xã

Cầu Trung Mai

Kỳ Vỹ Thượng

5.000

3.000

2.500

2.000

2.250

1.350

1.125

900

1.750

1.050

875

720

537

Đường trục xã

Cầu sắt Nêu

Nhà văn hóa thôn Nêu

5.000

3.000

2.500

2.000

2.250

1.350

1.125

900

1.750

1.050

875

720

538

Đường trục xã

Cầu Chợ Đông Quy

Đê sông Văn Úc

5.000

3.000

2.500

2.000

2.250

1.350

1.125

900

1.750

1.050

875

720

539

Đường trục xã

Cầu Đông Quy

Quán Chó

5.000

3.000

2.500

2.000

2.250

1.350

1.125

900

1.750

1.050

875

720

540

Đường trục xã

Đường 212

Thôn Tự Tiên

5.000

3.000

2.500

2.000

2.250

1.350

1.125

900

1.750

1.050

875

720

541

Đường trục xã

Đình Đốc Hậu

Nghĩa trang liệt sỹ đi đền Gắm

5.000

3.000

2.500

2.000

2.250

1.350

1.125

900

1.750

1.050

875

720

542

Đường trục xã

Cầu Lộ Đông

Cửa hàng mua bán HTX cũ

5.000

3.000

2.500

2.000

2.250

1.350

1.125

900

1.750

1.050

875

720

543

Đường trục xã

Đường 212

Đê Thái Bình

5.000

3.000

2.500

2.000

2.250

1.350

1.125

900

1.750

1.050

875

720

544

Đoạn đường

Nghĩa trang liệt sỹ

Đền Gắm

5.000

3.000

2.500

2.000

2.250

1.350

1.125

900

1.750

1.050

875

720

545

Đường ven kênh trung thủy nông

Đầu đường

Cuối đường

5.000

3.000

2.500

2.000

2.250

1.350

1.125

900

1.750

1.050

875

720

 

Khu vực 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

546

Đường trục chính thôn

Đường có mặt cắt từ 7m trở lên

7.000

4.200

3.500

2.800

3.150

1.890

1.575

1.260

2.450

1.470

1.225

980

547

Đường trục chính thôn

Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m

5.000

3.000

2.500

2.000

2.250

1.350

1.125

900

1.750

1.050

875

720

548

Đường trục chính thôn

Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m

4.000

2.400

2.000

1.600

1.800

1.080

900

750

1.400

840

750

720

549

Đường trục chính thôn

Đường có mặt cắt dưới 3m

3.000

1.800

1.500

1.200

1.350

810

780

750

1.050

800

750

720

60

XÃ CHẤN HƯNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

550

Đường 212

Giáp xã Tiên Minh

Hết địa phận xã Chấn Hưng

20.000

12.000

5.000

4.000

9.000

5.400

2.250

1.800

7.000

4.200

1.750

1.400

551

Đường quán Cháy - Cống C4:

Quán Cháy

Ngã tư cầu ông Đề

20.000

12.000

5.000

4.000

9.000

5.400

2.250

1.800

7.000

4.200

1.750

1.400

552

Đường quán Cháy - Cống C4

Ngã tư cầu ông Đề

Ngã tư đường 8m

15.000

9.000

4.500

3.800

6.750

4.050

2.025

1.710

5.250

3.150

1.575

1.330

553

Đường quán Cháy - Cống C4

Đường 8m

Đê biển

10.000

6.000

4.200

3.600

4.500

2.700

1.890

1.620

3.500

2.100

1.470

1.260

554

Đoạn đường 8 mét

Ngã tư Đông Hưng cũ

Giáp địa phận xã Hùng Thắng

8.000

4.800

4.000

3.200

3.600

2.160

1.800

1.440

2.800

1.680

1.400

1.120

555

Đường từ cống Dầu đi Hùng Thắng

Phòng khám

Cống Hàng Tống

8.000

4.800

4.000

3.200

3.600

2.160

1.800

1.440

2.800

1.680

1.400

1.120

556

Đường từ đường 8 m

Cống DT2

Đông Hưng cũ

8.000

4.800

4.000

3.200

3.600

2.160

1.800

1.440

2.800

1.680

1.400

1.120

557

Đoạn đường

Cống Dầu

Xã Hùng Thắng

8.000

4.800

4.000

3.200

3.600

2.160

1.800

1.440

2.800

1.680

1.400

1.120

558

Đoạn đường

Cầu Trì

UBND xã

8.000

4.800

4.000

3.200

3.600

2.160

1.800

1.440

2.800

1.680

1.400

1.120

559

Đoạn đường

Cống Dầu

Cống C1

6.000

3.600

3.000

2.400

2.700

1.620

1.350

1.080

2.100

1.260

1.050

840

560

Đoạn đường

Cống Dầu

Cống Thần

6.000

3.600

3.000

2.400

2.700

1.620

1.350

1.080

2.100

1.260

1.050

840

561

Đoạn đường

Cầu ông Trội

Cầu ông Giáo

6.000

3.600

3.000

2.400

2.700

1.620

1.350

1.080

2.100

1.260

1.050

840

562

Đường trục Sân Phơi (xã Đông Hưng cũ)

Đầu đường

Cuối đường

5.000

3.000

2.500

2.000

2.250

1.350

1.125

900

1.750

1.050

875

720

563

Đoạn đường

Cầu Xuân Hưng

Đường 8m

6.000

3.600

3.000

2.400

2.700

1.620

1.350

1.080

2.100

1.260

1.050

840

 

Khu vực 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

564

Đường liên xã

Đầu đường

Cuối đường

8.000

4.800

4.000

3.200

3.600

2.160

1.800

1.440

2.800

1.680

1.400

1.120

565

Đường trục xã

Đầu đường

Cuối đường

6.000

3.600

3.000

2.400

2.700

1.620

1.350

1.080

2.100

1.260

1.050

840

 

Khu vực 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

566

Đường trục chính thôn

Đường có mặt cắt từ 7m trở lên

6.000

3.600

3.000

2.400

2.700

1.620

1.350

1.080

2.100

1.260

1.050

840

567

Đường trục chính thôn

Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m

5.000

3.000

2.500

2.000

2.250

1.350

1.125

900

1.750

1.050

875

720

568

Đường trục chính thôn

Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m

4.000

2.400

2.000

1.600

1.800

1.080

900

750

1.400

840

750

720

569

Đường trục chính thôn

Đường có mặt cắt dưới 3m

3.000

1.800

1.500

1.200

1.350

810

780

750

1.050

800

750

720

61

XÃ HÙNG THẮNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

570

Đường 212

Giáp địa phận giáp xã Bắc Hưng (cũ)

Sân vận động xã Hùng Thắng (cũ)

20.000

12.000

5.000

4.000

9.000

5.400

2.250

1.800

7.000

4.200

1.750

1.400

571

Đường 212

Sân vận động xã Hùng Thắng (cũ)

Ngã ba Thái Hoà

20.000

12.000

5.000

4.000

9.000

5.400

2.250

1.800

7.000

4.200

1.750

1.400

572

Đường 212

Ngã ba Thái Hòa

Hết địa phận xã Hùng Thắng (cũ)- Cầu Trắng

20.000

12.000

5.000

4.000

9.000

5.400

2.250

1.800

7.000

4.200

1.750

1.400

573

Đường 212

Địa phận xã Vinh Quang (cũ) - Cầu Trắng

Cống Rộc xã Vinh Quang (cũ)

15.000

9.000

4.800

3.600

6.750

4.050

2.160

1.620

5.250

3.150

1.680

1.260

 

Khu vực 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

574

Đoạn đường

Cầu Thái Hoà

Hết địa phận xã Hùng Thắng (cũ) - thôn Tân Thắng

6.000

4.000

3.500

3.200

2.700

1.800

1.575

1.440

2.100

1.400

1.225

1.120

575

Đoạn đường

Cầu Dương Áo

Phà Dương Áo

6.000

4.000

3.500

3.200

2.700

1.800

1.575

1.440

2.100

1.400

1.225

1.120

576

Đoạn đường

Nhà Bà Tầm thôn Tân Thắng

Đê biển

5.000

3.500

3.000

2.800

2.250

1.575

1.350

1.260

1.750

1.300

1.200

1.120

577

Đường liên xã (Đường 8m)

Ngã tư ông Đoàn - Tân Quang

Giáp xã Đông Hưng (cũ)

4.500

3.000

2.500

2.300

2.025

1.350

1.125

1.035

1.575

1.200

1.100

1.000

578

Đường trục xã (Vinh Quang)

Đầu đường

Cuối đường

5.000

3.000

2.500

2.000

2.250

1.350

1.125

900

1.750

1.050

875

720

 

Khu vực 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

579

Đường trục chính thôn

Đường có mặt cắt từ 7m trở lên

7.000

4.200

3.500

2.800

3.150

1.890

1.575

1.260

2.450

1.470

1.225

980

580

Đường trục chính thôn

Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m

5.000

3.000

2.500

2.000

2.250

1.350

1.125

900

1.750

1.050

875

720

581

Đường trục chính thôn

Đường có mặt cắt từ 3m dến dưới 5m

4.000

2.400

2.000

1.600

1.800

1.080

900

750

1.400

840

750

720

582

Đường trục chính thôn

Đường có mặt cắt dưới 3m

3.000

1.800

1.500

1.200

1.350

810

780

750

1.050

800

750

720

62

XÃ VĨNH BẢO

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

583

Quốc lộ 37

Cầu Liễn Thâm

Hết Trung tâm chính trị xã (đường vào Trường Nguyễn Bỉnh Khiêm)

12.000

7.200

6.000

4.800

5.400

3.240

2.700

2.160

4.200

2.520

2.100

1.680

584

Quốc lộ 37

Giáp trung tâm chính trị xã (đường vào Trường Nguyễn Bỉnh Khiêm)

Ngõ 42 (giáp nhà ông Phẩm)

15.000

9.000

7.500

6.000

6.750

4.050

3.375

2.700

5.250

3.150

2.625

2.100

585

Quốc lộ 37

Ngõ 42 (giáp nhà ông Phẩm)

Ngân hàng NN và PTNT

22.000

10.200

8.500

6.800

7.650

4.590

3.825

3.060

5.950

3.570

2.975

2.380

586

Quốc lộ 37

Ngân hàng NN và PTNT

Cầu Nhân Mục

37.000

22.000

18.500

14.800

16.650

9.990

8.325

6.660

12.950

7.770

6.475

5.180

587

Quốc lộ 37

Cầu Nhân Mục

Bệnh viện đa khoa Vĩnh Bảo

25.000

15.000

12.500

10.000

11.250

6.750

5.625

4.500

8.750

5.250

4.375

3.500

588

Quốc lộ 37

Bệnh viện đa khoa Vĩnh Bảo

Cầu Nhân Hòa 1

17.000

10.200

8.500

6.800

7.650

4.590

3.825

3.060

5.950

3.570

2.975

2.380

589

Quốc lộ 10

Giáp xã Vĩnh Thịnh

Đường vào cụm CN Tân Liên

15.000

9.000

7.500

6.000

6.750

4.050

3.375

2.700

5.250

3.150

2.625

2.100

590

Quốc lộ 10

Đường vào cụm CN Tân Liên

Cầu Tây

20.000

12.000

10.000

8.000

9.000

5.400

4.500

3.600

7.000

4.200

3.500

2.800

591

Quốc lộ 10

Cầu Tây

Trạm y tế Vĩnh Bảo

22.000

13.200

11.000

8.800

9.900

5.940

4.950

3.960

7.700

4.620

3.850

3.080

592

Quốc lộ 10

Tiếp giáp trạm y tế Vĩnh Bảo

Hết công viên bờ hồ

25.000

15.000

12.500

10.000

11.250

6.750

5.625

4.500

8.750

5.250

4.375

3.500

593

Quốc lộ 10

Giáp công viên bờ hồ

Ngã ba phía nam Cầu Nhân Mục

37.000

22.000

18.500

14.800

16.650

9.990

8.325

6.660

12.950

7.770

6.475

5.180

594

Quốc lộ 10

Ngã ba phía nam Cầu Nhân Mục

Trung tâm y tế Vĩnh Bảo

25.000

15.000

12.500

10.000

11.250

6.750

5.625

4.500

8.750

5.250

4.375

3.500

595

Quốc lộ 10

Trung tâm y tế Vĩnh Bảo

Hết địa phận xã Vĩnh Bảo

12.000

7.200

6.000

4.800

5.400

3.240

2.700

2.160

4.200

2.520

2.100

1.680

596

Quốc lộ 10

Quốc lộ 37

Trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm

10.000

6.000

5.000

4.000

4.500

2.700

2.250

1.800

3.500

2.100

1.750

1.400

597

Tuyến đường 18/3

Đường bao phía Tây nam

Giáp đường QL37

10.000

6.000

5.000

4.000

4.500

2.700

2.250

1.800

3.500

2.100

1.750

1.400

598

Tuyến đường 18/3

Giáp đường QL37

Quốc lộ 10 (Cầu Tây)

12.000

7.200

6.000

4.800

5.400

3.240

2.700

2.160

4.200

2.520

2.100

1.680

599

Đường 20-8

Bưu điện

Ngã ba quốc lộ 10

22.000

13.200

11.000

8.800

9.900

5.940

4.950

3.960

7.700

4.620

3.850

3.080

600

Đoạn đường

Quốc lộ 10

Cầu Chợ

22.000

13.200

11.000

8.800

9.900

5.940

4.950

3.960

7.700

4.620

3.850

3.080

601

Đường Đông Hải

Nút giao Quốc lộ 10

Cổng chợ cũ

17.000

10.200

8.500

6.800

7.650

4.590

3.825

3.060

5.950

3.570

2.975

2.380

602

Đường Đông Hải

Cổng Chợ cũ

Chùa Bụt Mọc (Đông Hải)

10.000

6.000

5.000

4.000

4.500

2.700

2.250

1.800

3.500

2.100

1.750

1.400

603

Đường nhánh

Giáp Quốc lộ 10 (Nhà ông Tú)

Cổng chợ cũ

10.000

6.000

5.000

4.000

4.500

2.700

2.250

1.800

3.500

2.100

1.750

1.400

604

Đoạn đường

Giáp Quốc lộ 10 (Nhà ông Quý)

Cổng chợ cũ

12.000

7.200

6.000

4.800

5.400

3.240

2.700

2.160

4.200

2.520

2.100

1.680

605

Đoạn đường

Trạm Y tế thị trấn (cũ)

Ngã tư (giao đường trục thôn Đông Hải)

12.000

7.200

6.000

4.800

5.400

3.240

2.700

2.160

4.200

2.520

2.100

1.680

606

Đoạn đường

Trạm Y tế thị trấn (cũ)

Trạm Biến áp (nhà ông Điệp)

12.000

7.200

6.000

4.800

5.400

3.240

2.700

2.160

4.200

2.520

2.100

1.680

607

QL 37 - Cầu xóm 2

Đường 17 A

Cầu xóm 2

10.000

6.000

5.000

4.000

4.500

2.700

2.250

1.800

3.500

2.100

1.750

1.400

608

Đoạn đường

Trạm biến áp (ông Điệp)

Chùa Đông Tạ

10.000

6.000

5.000

4.000

4.500

2.700

2.250

1.800

3.500

2.100

1.750

1.400

609

Đoạn đường

Sau Công an

Nhà ông Thao thôn Lam Sơn

10.000

6.000

5.000

4.000

4.500

2.700

2.250

1.800

3.500

2.100

1.750

1.400

610

Đoạn đường

Nhà văn hóa thôn 1/5 (giáp Quốc lộ 10)

Giáp đường Đông Hải

12.000

7.200

6.000

4.800

5.400

3.240

2.700

2.160

4.200

2.520

2.100

1.680

611

Đoạn đường

Cầu Nhân Hòa 1

QL10 (đường bao Tân Hòa)

15.000

9.000

7.500

6.000

6.750

4.050

3.375

2.700

5.250

3.150

2.625

2.100

612

Đường Bao Phía Tây Nam

Cầu Chợ

Trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm

10.000

6.000

5.000

4.000

4.500

2.700

2.250

1.800

3.500

2.100

1.750

1.400

613

Đường trục thôn Bắc Hải

Nhà ông Khang

Nhà ông Độ

8.000

4.800

4.000

3.200

3.600

2.160

1.800

1.440

2.800

1.680

1.400

1.120

614

Khu tái định cư thôn Đông Hải

Đường nội bộ

12.000

 

 

 

5.400

 

 

 

4.200

 

 

 

615

Khu đấu giá Bắc Hải

Đường nội bộ

10.000

 

 

 

4.500

 

 

 

3.500

 

 

 

616

Tuyến đường

Cầu Đá

Bờ sông Chanh Dương phía Bắc

10.000

6.000

5.000

4.000

4.500

2.700

2.250

1.800

3.500

2.100

1.750

1.400

617

Đường cầu Đăng

Cầu Nhân Hòa 1

Cầu Đăng

15.000

9.000

7.500

6.000

6.750

4.050

3.375

2.700

5.250

3.150

2.625

2.100

618

Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm

Cầu Đá

Cầu Nhân Hòa 1

18.000

10.800

9.000

7.200

8.100

4.860

4.050

3.240

6.300

3.780

3.150

2.520

619

Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm

Cầu Nhân Hòa 1

Cầu Rùa

15.000

9.000

7.500

6.000

6.750

4.050

3.375

2.700

5.250

3.150

2.625

2.100

620

Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm

Cầu Rùa

Giáp xã Vĩnh Am

12.000

7.200

6.000

4.800

5.400

3.240

2.700

2.160

4.200

2.520

2.100

1.680

621

Tuyến đường

Ngã ba Cúc Phố

Giáp địa phận xã Vĩnh Hải

12.000

7.200

6.000

4.800

5.400

3.240

2.700

2.160

4.200

2.520

2.100

1.680

622

Đường Cụm Công nghiệp Tân Liên

Quốc lộ 10

Chùa Cao Hải

14.000

8.400

7.000

5.600

6.300

3.780

3.150

2.520

4.900

2.940

2.450

1.960

 

Khu vực 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

623

Đoạn đường

Cầu Chợ

Ngã ba thôn Nam Tạ 1 (ông Quân)

15.000

9.000

7.500

6.000

6.750

4.050

3.375

2.700

5.250

3.150

2.625

2.100

624

Đoạn đường

Ngã ba thôn Nam Tạ 1 (ông Quân)

Cổng làng Gia Phong

12.000

7.200

6.000

4.800

5.400

3.240

2.700

2.160

4.200

2.520

2.100

1.680

625

Đoạn đường

Chùa Cao Hải

Ngã tư Nội Đơn

12.000

7.200

6.000

4.800

5.400

3.240

2.700

2.160

4.200

2.520

2.100

1.680

626

Đoạn đường

Cụm công nghiệp

Trạm bơm thôn Tiền Hải

8.000

4.800

4.000

3.200

3.600

2.160

1.800

1.440

2.800

1.680

1.400

1.120

627

Đường trục xã (Hu Trì , Nhân Mễ)

Nhà văn hoá thôn Hu Trì 5

Nhân Mễ

5.000

3.000

2.500

2.000

2.250

1.350

1.125

900

1.750

1.050

875

720

628

Đoạn đường

QL37

Nhà ông Đạt

5.000

3.000

2.500

2.000

2.250

1.350

1.125

900

1.750

1.050

875

720

629

Khu tái định cư Dự án cải tạo tuyến đường từ cầu Lạng Am đến cầu Nhân Mục

Đường dãy ngoài giáp dải cây xanh

15.000

 

 

 

6.750

 

 

 

5.250

 

 

 

630

Khu tái định cư Dự án cải tạo tuyến đường từ cầu Lạng Am đến cầu Nhân Mục

Đường nội bộ còn lại

12.000

 

 

 

5.400

 

 

 

4.200

 

 

 

 

Khu vực 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

631

Đoạn đường trục Nam Hà - Bắc Hải

Ngã tư Nội Đơn

Đê Quốc gia

9.000

5.400

4.500

3.600

4.050

2.430

2.025

1.620

3.150

1.890

1.575

1.260

632

Đoạn đường trục Vinh Quang - Cổ Đẳng

Đường liên xã

Nhà văn hóa thôn Cổ Đẳng

9.000

5.400

4.500

3.600

4.050

2.430

2.025

1.620

3.150

1.890

1.575

1.260

633

Đoạn đường trục Kim Lâu - Nội Đơn - An Ngoại

Nhà văn hoá thôn Kim Lâu

Cầu Nội Đơn và cống ông Thuý xã Tân Liên

9.000

5.400

4.500

3.600

4.050

2.430

2.025

1.620

3.150

1.890

1.575

1.260

634

Đoạn đường trục Kim Lâu - Nội Đơn - An Ngoại

Cầu Nội Đơn

Làng thôn An Ngoại

9.000

5.400

4.500

3.600

4.050

2.430

2.025

1.620

3.150

1.890

1.575

1.260

635

Đường trục thôn Nam Hà

Cầu trung tâm xã

Đường liên thôn

5.000

3.000

2.500

2.000

2.250

1.350

1.125

900

1.750

1.050

875

720

636

Đường trục thôn Nam Hà

Nhà ông Hậu

Nhà thờ họ Phạm

5.000

3.000

2.500

2.000

2.250

1.350

1.125

900

1.750

1.050

875

720

637

Đường trục thôn An Ngoại: Từ Cổng làng đến Cổng chùa và từ cầu ông Thảng đến đê quốc gia

Đầu đường

Cuối đường

5.000

3.000

2.500

2.000

2.250

1.350

1.125

900

1.750

1.050

875

720

638

Đường trục thôn Kim Lâu

Đường trục xã

Di tích lịch sử đình Kim Lâu

5.000

3.000

2.500

2.000

2.250

1.350

1.125

900

1.750

1.050

875

720

639

Đường trục thôn Tiền Hải

Từ ngõ ông Đông - Ngõ ông Chiểu; từ ngõ ông Khang -

5.000

3.000

2.500

2.000

2.250

1.350

1.125

900

1.750

1.050

875

720

640

Đường trục Thôn Tiền Hải

Ao ông Nhiệm

Ngõ bà Lý

5.000

3.000

2.500

2.000

2.250

1.350

1.125

900

1.750

1.050

875

720

641

Đường trục thôn Ái Quốc, Bắc Sơn, Tân Tiến

Cầu Nhân Hoà 2

Nhà ông Hỗ

5.000

3.000

2.500

2.000

2.250

1.350

1.125

900

1.750

1.050

875

720

642

Đường trục thôn Ái Quốc, Bắc Sơn

Chùa Am

Ngã tư Đình Cựu Điện

5.000

3.000

2.500

2.000

2.250

1.350

1.125

900

1.750

1.050

875

720

643

Đường trục thôn Lê Lợi, Quang Trung, Vạn Thắng, Hưng Cường

QL37 đến Đình Nhân Mục

Ông Tốn Hưng Cường

5.000

3.000

2.500

2.000

2.250

1.350

1.125

900

1.750

1.050

875

720

644

Đường trục thôn Quang Trung, Hồng Phong, Lê Lợi

Nhà ông Những

Nhà ông Bông

5.000

3.000

2.500

2.000

2.250

1.350

1.125

900

1.750

1.050

875

720

645

Đường trục thôn Hưng Cường

Nhà ông Sơ

Nhà ông Tiếp

5.000

3.000

2.500

2.000

2.250

1.350

1.125

900

1.750

1.050

875

720

646

Đường trục thôn Hu Trì

Cầu Hàng

Nhà văn hoá thôn Hu Trì 5

5.000

3.000

2.500

2.000

2.250

1.350

1.125

900

1.750

1.050

875

720

647

Đường trục thôn Hu Trì 5

QL 37

Nhà văn hoá thôn Hu Trì 5

5.000

3.000

2.500

2.000

2.250

1.350

1.125

900

1.750

1.050

875

720

648

Đường trục thôn Nhân Mễ, Nhân Giả

Đầu làng Nhân Mễ

Nhà ông Chỉ thôn Nhân Giả

5.000

3.000

2.500

2.000

2.250

1.350

1.125

900

1.750

1.050

875

720

649

Đường trục thôn Thượng Điện

Ngã ba Thượng Điện

UBND xã Vinh Quang (cũ)

5.000

3.000

2.500

2.000

2.250

1.350

1.125

900

1.750

1.050

875

720

650

Đường trục thôn Lễ Hợp

Đập điều tiết Hoa Đàm

Cầu ông Lâm Lễ Hợp

5.000

3.000

2.500

2.000

2.250

1.350

1.125

900

1.750

1.050

875

720

651

Đường trục thôn Lễ Hợp

Cầu ông Dương

Đường ngang

5.000

3.000

2.500

2.000

2.250

1.350

1.125

900

1.750

1.050

875

720

652

Đường trục thôn Đông

Cầu ông Tuyn Hoa Đàm

Cầu ông Hạ Lễ Hợp

5.000

3.000

2.500

2.000

2.250

1.350

1.125

900

1.750

1.050

875

720

653

Đường trục thôn Hoa Đàm

Cầu ông Tính thôn Đông

Sân vận động thôn Chanh trên

5.000

3.000

2.500

2.000

2.250

1.350

1.125

900

1.750

1.050

875

720

654

Đường trục thôn Chanh Trên

Ông Ngừng Hoa Đàm

Miếu đống sành

5.000

3.000

2.500

2.000

2.250

1.350

1.125

900

1.750

1.050

875

720

655

Đường trục thôn Tràng

Nhà văn hóa Chanh Trên

Cầu Chỗ

5.000

3.000

2.500

2.000

2.250

1.350

1.125

900

1.750

1.050

875

720

656

Đường trục thôn Chanh Dưới

Nhà bà Khuyến

Đình Chanh Dưới

5.000

3.000

2.500

2.000

2.250

1.350

1.125

900

1.750

1.050

875

720

657

Đường trục thôn Chanh Dưới

Ông Úy thôn Tràng - Chanh Dưới

Trạm điện Chanh Trên

5.000

3.000

2.500

2.000

2.250

1.350

1.125

900

1.750

1.050

875

720

658

Đường trục thôn Điềm Niêm 1

Nhà bà Nhạn

Đình Kênh Trang

5.000

3.000

2.500

2.000

2.250

1.350

1.125

900

1.750

1.050

875

720

659

Đường trục thôn Điềm Niêm 2

Cầu ông Hưng

Nhà Ông Thớ

5.000

3.000

2.500

2.000

2.250

1.350

1.125

900

1.750

1.050

875

720

660

Đường trục thôn Nam Tạ 1

Nhà ông Quân

Nhà ông Hải

5.000

3.000

2.500

2.000

2.250

1.350

1.125

900

1.750

1.050

875

720

661

Đường trục thôn Gia Phong 8

Nhà ông Biêm

Cống Điều Tiết

5.000

3.000

2.500

2.000

2.250

1.350

1.125

900

1.750

1.050

875

720

662

Đường trục thôn Gia Phong 8

Nhà ông Biêm

Nhà Văn hóa

5.000

3.000

2.500

2.000

2.250

1.350

1.125

900

1.750

1.050

875

720

663

Đường trục thôn Điềm Niêm 1

Cổng làng Điềm Niêm

Cầu ông Tụng

5.000

3.000

2.500

2.000

2.250

1.350

1.125

900

1.750

1.050

875

720

664

Đường trục thôn Gia Phong 7

Nhà ông Ứng

Mộ bà Cốt

5.000

3.000

2.500

2.000

2.250

1.350

1.125

900

1.750

1.050

875

720

665

Các đường bê tông còn lại có mặt cắt dưới 3m

Đầu đường

Cuối đường

2.500

1.800

1.500

1.200

1.125

810

780

750

1.050

800

750

720

666

Các đường bê tông còn lại có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m

Đầu đường

Cuối đường

3.000

1.800

1.500

1.300

1.350

810

780

750

1.050

800

750

720

63

XÃ NGUYỄN BỈNH KHIÊM

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

667

Đường 354

Cầu Hàn

Giáp địa phận xã Vĩnh Am

12.000

7.200

4.400

3.000

5.400

3.240

1.980

1.350

4.200

2.520

1.540

1.050

668

Quốc lộ 37

Giáp địa phận xã Vĩnh Am (phía cầu Đòng)

Giáp địa phận xã Vĩnh Am (phía cầu Chiến Lược)

15.000

9.000

4.500

3.200

6.750

4.050

2.025

1.440

5.250

3.150

1.575

1.120

669

Đường Trung Tân

Quốc lộ 37

Khu di tích Quốc gia đặc biệt danh nhân văn hóa Nguyễn Bỉnh Khiêm

12.000

7.200

4.400

3.000

5.400

3.240

1.980

1.350

4.200

2.520

1.540

1.050

670

Đường từ Quốc lộ 37 vào chợ Nam Am (bên cạnh công ty CP kinh doanh hàng xuất khẩu cũ)

Đầu đường

Cuối đường

10.000

6.000

4.000

2.600

4.500

2.700

1.800

1.170

3.500

2.100

1.400

910

671

Đường đi xã Vĩnh Am vào cổng chợ Nam Am (phía Tây)

Đầu đường

Cuối đường

8.000

4.800

3.800

2.500

3.600

2.160

1.710

1.125

2.800

1.680

1.330

875

672

Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm

Giáp địa phận xã Vĩnh Am (về phía cầu Đòng)

Cầu Lạng Am

12.000

7.200

4.400

3.000

5.400

3.240

1.980

1.350

4.200

2.520

1.540

1.050

673

Tuyến đường sông Chanh Dương (song song Quốc lộ 37)

Cầu Lạng Am

Giáp địa phận xã Vĩnh Am

12.000

7.200

4.400

3.000

5.400

3.240

1.980

1.350

4.200

2.520

1.540

1.050

674

Đường 17A

Giáp địa phận xã Vĩnh Am

Chùa Thái

12.000

7.200

4.400

3.000

5.400

3.240

1.980

1.350

4.200

2.520

1.540

1.050

675

Đường 17A

Chùa Thái

Cống 1 Trấn Dương

11.000

6.600

4.200

2.800

4.950

2.970

1.890

1.260

3.850

2.310

1.470

980

676

Đường 17B

Cầu Trấn Hải

Giáp thôn 13

6.000

3.600

3.000

2.400

2.700

1.620

1.350

1.080

2.100

1.260

1.050

840

 

Khu vực 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

677

Khu tái định cư Dự án cải tạo tuyến đường từ cầu Lạng Am đến cầu Nhân Mục tại xã Lý Học

Đường nội bộ

10.000

 

 

 

4.500

 

 

 

3.500

 

 

 

678

Đường trục xã

Đầu đường

Cuối đường

6.000

3.600

3.000

2.400

2.700

1.620

1.350

1.080

2.100

1.260

1.050

840

 

Khu vực 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

679

Đường trục chính thôn

Đường có mặt cắt từ 7m trở lên

6.000

3.600

3.000

2.400

2.700

1.620

1.350

1.080

2.100

1.260

1.050

840

680

Đường trục chính thôn

Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m

5.000

3.000

2.500

2.000

2.250

1.350

1.125

900

1.750

1.050

875

720

681

Đường trục chính thôn

Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m

4.000

2.400

2.000

1.600

1.800

1.080

900

750

1.400

840

750

720

682

Đường trục chính thôn

Đường có mặt cắt dưới 3m

2.500

1.800

1.500

1.200

1.125

810

780

750

1.050

800

750

720

64

XÃ VĨNH AM

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

683

Đường 354

Cầu Chiến Lược

Giáp địa phận xã Nguyễn Bỉnh Khiêm

12.000

7.200

4.500

3.200

5.400

3.240

2.025

1.440

4.200

2.520

1.575

1.120

684

Đường 354

Cầu Hàn

Giáp địa phận xã Nguyễn Bỉnh Khiêm

12.000

7.200

4.500

3.200

5.400

3.240

2.025

1.440

4.200

2.520

1.575

1.120

685

Quốc lộ 37

Cầu Đòng

Giáp xã Nguyễn Bỉnh Khiêm

15.000

9.000

5.000

3.500

6.750

4.050

2.250

1.575

5.250

3.150

1.750

1.225

686

Quốc lộ 37

Giáp xã Nguyễn Bỉnh Khiêm

Bệnh viện đa khoa Nam Am

26.000

15.600

6.000

4.000

11.700

7.020

2.700

1.800

9.100

5.460

2.100

1.400

687

Quốc lộ 37

Bệnh viện đa khoa Nam Am

Đầu cầu Chiến Lược

15.000

9.000

5.000

3.500

6.750

4.050

2.250

1.575

5.250

3.150

1.750

1.225

688

Quốc lộ 37

Đường vào trụ sở công an xã Nguyễn Bỉnh Khiêm (xã Cổ Am cũ)

Cầu Sông Hoá

19.000

11.400

5.600

3.800

8.550

5.130

2.520

1.710

6.650

3.990

1.960

1.330

689

Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm

Cầu Đòng

Giáp xã Nguyễn Bỉnh Khiêm

12.000

7.200

4.500

3.200

5.400

3.240

2.025

1.440

4.200

2.520

1.575

1.120

690

Đường vào cổng chợ Nam Am phía Đông

Đường trục xã

Cổ̉ng chợ Nam Am (phía Đông)

8.000

4.800

4.000

2.800

3.600

2.160

1.800

1.260

2.800

1.680

1.400

980

691

Đường 17A

Cầu Chiến Lược

Giáp xã Nguyễn Bỉnh Khiêm

12.000

7.200

4.500

3.200

5.400

3.240

2.025

1.440

4.200

2.520

1.575

1.120

692

Tuyến đường Sông Chanh song song QL37 từ cầu Chiến Lược đến cầu Lạng Am

Đầu đường

Cuối đường

12.000

7.200

4.500

3.200

5.400

3.240

2.025

1.440

4.200

2.520

1.575

1.120

 

Khu vực 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

693

Đường trục xã

Quốc lộ 37 (cầu Nam Am)

Nhà bà Vui

18.000

10.800

5.500

3.700

8.100

4.860

2.475

1.665

6.300

3.780

1.925

1.295

694

Đường trục xã còn lại

Đầu đường

Cuối đường

6.000

3.600

3.000

2.400

2.700

1.620

1.350

1.080

2.100

1.260

1.050

840

 

Khu vực 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

695

Đường trục chính thôn

Đường có mặt cắt từ 7m trở lên

6.000

3.600

3.000

2.400

2.700

1.620

1.350

1.080

2.100

1.260

1.050

840

696

Đường trục chính thôn

Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m

5.000

3.000

2.500

2.000

2.250

1.350

1.125

900

1.750

1.050

875

720

697

Đường trục chính thôn

Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m

4.000

2.400

2.000

1.600

1.800

1.080

900

750

1.400

840

750

720

698

Đường trục chính thôn

Đường có mặt cắt dưới 3m

2.500

1.800

1.500

1.200

1.125

810

780

750

1.050

800

750

720

65

XÃ VĨNH HẢI

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

699

Đường Linh Đông - Cúc Phố

Ngã tư đường 37 mới

Ngã tư chợ Cộng Hiền

12.000

7.200

4.500

3.800

5.400

3.240

2.025

1.710

4.200

2.520

1.575

1.330

700

Đường Linh Đông - Cúc Phố

Ngã tư Cộng Hiền (Đường 17B)

Công ty Sao Mai

15.000

9.000

4.800

4.000

6.750

4.050

2.160

1.800

5.250

3.150

1.680

1.400

701

Đường Linh Đông - Cúc Phố

Công ty Sao Mai

Trạm y tế Tiền Phong

9.000

5.400

4.000

3.300

4.050

2.430

1.800

1.485

3.150

1.890

1.400

1.155

702

Đường Linh Đông - Cúc Phố

Trạm y tế Tiền Phong

Ngã ba cầu ông Dìu

8.000

4.800

3.800

3.200

3.600

2.160

1.710

1.440

2.800

1.680

1.330

1.120

703

Đường Linh Đông - Cúc Phố

Ngã ba cầu ông Dìu

Đê quốc gia

7.000

4.200

3.500

3.000

3.150

1.890

1.575

1.350

2.450

1.470

1.225

1.050

704

Quốc lộ 10

Giáp địa phận Hưng Yên (cầu Nghìn)

Cầu Kê Sơn

15.000

9.000

4.800

4.000

6.750

4.050

2.160

1.800

5.250

3.150

1.680

1.400

705

Quốc lộ 10

Cầu Kê Sơn

Giáp xã Vĩnh Bảo

12.000

7.200

4.500

3.800

5.400

3.240

2.025

1.710

4.200

2.520

1.575

1.330

706

Đường 17B

Quốc lộ 10 (Quán Cháy)

Ngã tư chợ Cộng Hiền

12.000

7.200

4.500

3.800

5.400

3.240

2.025

1.710

4.200

2.520

1.575

1.330

707

Đường 17B

Trường cấp III Cộng Hiền

Cầu An Quý

10.000

6.000

4.200

3.500

4.500

2.700

1.890

1.575

3.500

2.100

1.470

1.225

708

Đường 17B

Cầu An Quý

Giáp địa phận xã Vĩnh Am cũ

8.000

4.800

3.800

3.200

3.600

2.160

1.710

1.440

2.800

1.680

1.330

1.120

 

Khu vực 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

709

Đoạn đường

Cầu Đồng Mả

Đình Từ Lâm

8.000

4.800

3.800

3.200

3.600

2.160

1.710

1.440

2.800

1.680

1.330

1.120

710

Đoạn đường

THCS Tiền Phong

Cầu Đội 5 (Tiền Phong)

6.000

3.600

3.000

2.400

2.700

1.620

1.350

1.080

2.100

1.260

1.050

840

711

Đoạn đường

Cầu Đội 5 (Tiền Phong)

Ngã ba cửa nhà ông Mịnh (Tiền Phong)

5.000

3.000

2.500

2.000

2.250

1.350

1.125

900

1.750

1.050

875

720

712

Đoạn đường

Cầu ông Hựu

Ngã ba nhà ông Tam

6.000

3.600

3.000

2.400

2.700

1.620

1.350

1.080

2.100

1.260

1.050

840

713

Đoạn đường

Ngã ba nhà ông Tam

Đê quốc gia

5.000

3.000

2.500

2.000

2.250

1.350

1.125

900

1.750

1.050

875

720

714

Đoạn đường

Cầu An Quý

Cầu Ông Đương (Cộng Hiền)

5.000

3.000

2.500

2.000

2.250

1.350

1.125

900

1.750

1.050

875

720

715

Đoạn đường

Cầu An Quý

Đê quốc gia thôn 1 Hà Dương (Cộng Hiền)

6.000

3.600

3.000

2.400

2.700

1.620

1.350

1.080

2.100

1.260

1.050

840

716

Đoạn đường

Cầu trạm y tế

Nhà văn hoá thôn Lương Trạch (Thanh Lương)

6.000

3.600

3.000

2.400

2.700

1.620

1.350

1.080

2.100

1.260

1.050

840

717

Đường trục xã

Đầu đường

Cuối đường

6.000

3.600

3.000

2.400

2.700

1.620

1.350

1.080

2.100

1.260

1.050

840

 

Khu vực 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

718

Đường trục chính thôn

Đường có mặt cắt từ 7m trở lên

6.000

3.600

3.000

2.400

2.700

1.620

1.350

1.080

2.100

1.260

1.050

840

719

Đường trục chính thôn

Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m

5.000

3.000

2.500

2.000

2.250

1.350

1.125

900

1.750

1.050

875

720

720

Đường trục chính thôn

Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m

4.000

2.400

2.000

1.600

1.800

1.080

900

750

1.400

840

750

720

721

Đường trục chính thôn

Đường có mặt cắt dưới 3m

2.500

1.800

1.500

1.200

1.125

810

780

750

1.050

800

750

720

66

XÃ VĨNH HÒA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

722

Quốc lộ 37 (cũ)

Ngã ba (chợ Hà Phương)

Hết Bưu điện Hà Phương (đường vào thôn Nhân Lễ)

17.000

10.200

6.000

4.000

7.650

4.590

2.700

1.800

5.950

3.570

2.100

1.400

723

Quốc lộ 37 (cũ)

Giáp Bưu điện Hà Phương (đường vào thôn Nhân Lễ)

Hết nghĩa trang nhân dân thôn Nhân Lễ

13.800

8.280

5.200

3.600

6.210

3.730

2.340

1.620

4.830

2.900

1.820

1.260

724

Quốc lộ 37 (cũ)

Quán ông Rã (Ngã ba Hùng Tiến giáp Vĩnh Thịnh)

Ngã ba QL 37 mới, Ql 37 cũ (địa phận xã Vĩnh Long cũ)

8.500

5.100

4.000

2.800

3.825

2.295

1.800

1.260

2.975

1.785

1.400

980

725

Quốc lộ 37 (mới)

Giáp nghĩa trang nhân dân thôn Nhân Lễ

Giáp đường 17B (ngã tư Cột đèn xã Hùng Tiến cũ)

10.000

6.000

4.500

3.000

4.500

2.700

2.025

1.350

3.500

2.100

1.575

1.050

726

Quốc lộ 37 (mới)

Giáp đường 17B (ngã tư Cột đèn xã Hùng Tiến cũ)

Cầu Kênh Giếc

12.000

7.200

4.800

3.200

5.400

3.240

2.160

1.440

4.200

2.520

1.680

1.120

727

Quốc lộ 10

Giáp địa phận Hưng Yên (cầu Nghìn)

Cầu Kê Sơn

15.000

9.000

5.500

3.800

6.750

4.050

2.475

1.710

5.250

3.150

1.925

1.330

728

Đường 17B

Giáp Ngã ba Hùng Tiến (giáp An Hòa, Hiệp Hòa)

Cầu Kê Sơn

13.000

7.800

5.000

3.400

5.850

3.510

2.250

1.530

4.550

2.730

1.750

1.190

729

Đường 17B

Ngã ba Hùng Tiến (giáp An Hòa, Hiệp Hòa)

Quán ông Rã (giáp Ngã ba QL 37 (cũ), giáp xã Vĩnh Thịnh)

12.000

7.200

4.800

3.200

5.400

3.240

2.160

1.440

4.200

2.520

1.680

1.120

 

Khu vực 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

730

Đường trục xã

Chùa Đại Bi (thôn Lê Lợi)

Cổng làng thôn Trúc Hiệp

10.000

6.000

4.500

3.000

4.500

2.700

2.025

1.350

3.500

2.100

1.575

1.050

731

Đường trục xã

Chợ Hà Phương

Cổng làng Lô Đông

10.000

6.000

4.500

3.000

4.500

2.700

2.025

1.350

3.500

2.100

1.575

1.050

732

Đường liên xã từ cầu Kênh Giếc (giáp xã Vĩnh Bảo) đến Ngã ba Kênh Hữu

Đầu đường

Cuối đường

10.000

6.000

4.500

3.000

4.500

2.700

2.025

1.350

3.500

2.100

1.575

1.050

 

Khu vực 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

733

Đường trục chính thôn

Ngã ba Văn Chỉ

Cổng làng Tạ Ngoại 2

8.000

4.800

3.800

2.700

3.600

2.160

1.710

1.215

2.800

1.680

1.330

945

734

Đường trục chính thôn

Ngã ba Hùng Tiến (giáp 17B)

Chùa Đại Bi (thôn Lê Lợi)

8.000

4.800

3.800

2.700

3.600

2.160

1.710

1.215

2.800

1.680

1.330

945

735

Đường trục chính thôn

Cổng làng thôn Trúc Hiệp

Giáp cầu xóm 1 (thôn Lô Đông)

6.900

4.000

3.400

2.500

3.105

1.800

1.530

1.125

2.415

1.400

1.190

875

736

Đường trục chính thôn

Giáp xã Vĩnh Thịnh (Cầu Tây)

Hết nhà ông Hanh (giáp Chanh Chử)

6.900

4.000

3.400

2.500

3.105

1.800

1.530

1.125

2.415

1.400

1.190

875

737

Đoạn đường

Cổng làng Lô Đông

Chân cầu Lô Đông (phía bên cổng làng)

5.000

3.000

2.500

2.000

2.250

1.350

1.125

900

1.750

1.050

875

720

738

Đường trục chính thôn

Đường có mặt cắt từ 7m trở lên

6.000

3.600

3.000

2.400

2.700

1.620

1.350

1.080

2.100

1.260

1.050

840

739

Đường trục chính thôn

Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m

5.000

3.000

2.500

2.000

2.250

1.350

1.125

900

1.750

1.050

875

720

740

Đường trục chính thôn

Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m

4.000

2.400

2.000

1.600

1.800

1.080

900

750

1.400

840

750

720

741

Đường trục chính thôn

Đường có mặt cắt dưới 3m

2.500

1.800

1.500

1.200

1.125

810

780

750

875

800

750

720

67

XÃ VĨNH THỊNH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

742

Đường 17B

Cầu Việt Trung

Cầu Áng Ngoại

8.000

4.800

4.000

3.000

3.600

2.160

1.800

1.350

2.800

1.680

1.400

1.050

743

Đường 17B

Giáp địa phận xã Vĩnh Thuận

Cầu Việt Trung

8.000

4.800

4.000

3.000

3.600

2.160

1.800

1.350

2.800

1.680

1.400

1.050

744

Đường 17B

Trụ sở Đảng ủy xã Vĩnh Thịnh

Về hai phía đường đến hết 200m

10.000

6.000

4.500

3.200

4.500

2.700

2.025

1.440

3.500

2.100

1.575

1.120

745

Quốc lộ 37

Ngã ba Hùng Tiến

Cầu Liễn Thâm

10.000

6.000

4.500

3.200

4.500

2.700

2.025

1.440

3.500

2.100

1.575

1.120

746

Quốc lộ 37

Phà Chanh Chử

Địa phận giáp xã Vĩnh Hòa

7.000

4.200

3.500

2.800

3.150

1.890

1.575

1.260

2.450

1.470

1.225

980

747

Quốc lộ 37

Chợ Hà Phương bán kính 200m

15.000

9.000

5.000

4.000

6.750

4.050

2.250

1.800

5.250

3.150

1.750

1.400

748

Quốc lộ 37

Cầu Chanh

Phố Chuối

6.500

3.900

3.200

2.500

2.925

1.755

1.440

1.125

2.275

1.365

1.120

875

749

Quốc lộ 10

Giáp địa phận thôn Đồng Quan xã Vĩnh Thuận

Cầu An Ninh xã Vĩnh Thuận

12.000

7.200

4.800

3.600

5.400

3.240

2.160

1.620

4.200

2.520

1.680

1.260

750

Quốc lộ 10

Cầu An Ninh xã Vĩnh Thuận

Giáp địa phận xã Vĩnh Bảo

12.000

7.200

4.800

3.600

5.400

3.240

2.160

1.620

4.200

2.520

1.680

1.260

 

Khu vực 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

751

Đường trục xã

Đầu đường

Cuối đường

6.000

3.600

3.000

2.400

2.700

1.620

1.350

1.080

2.100

1.260

1.050

840

 

Khu vực 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

752

Đường trục chính thôn

Đường có mặt cắt từ 7m trở lên

6.000

3.600

3.000

2.400

2.700

1.620

1.350

1.080

2.100

1.260

1.050

840

753

Đường trục chính thôn

Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m

5.000

3.000

2.500

2.000

2.250

1.350

1.125

900

1.750

1.050

875

720

754

Đường trục chính thôn

Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m

4.000

2.400

2.000

1.600

1.800

1.080

900

750

1.400

840

750

720

755

Đường trục chính thôn

Đường có mặt cắt dưới 3m

2.500

1.800

1.500

1.200

1.125

810

780

750

875

800

750

720

68

XÃ VĨNH THUẬN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

756

Đoạn đường

Phà Quý Cao cũ

Quốc lộ 10

10.000

6.000

4.000

3.000

4.500

2.700

1.800

1.350

3.500

2.100

1.400

1.050

757

Quốc lộ 10

Cầu Quý Cao

Giáp địa phận thôn 1 Đồng Quan

17.000

10.200

4.500

3.500

7.650

4.590

2.025

1.575

5.950

3.570

1.575

1.225

758

Quốc lộ 10

Địa phận thôn 1 Đồng Quan

Trạm bơm thôn 10 xã Vĩnh Thịnh

12.000

7.200

4.200

3.200

5.400

3.240

1.890

1.440

4.200

2.520

1.470

1.120

759

Quốc lộ 10

Đường vào thôn 8 Viên Lang, xã Vĩnh Thịnh

Đường vào thôn Thiết Tranh

12.000

7.200

4.200

3.200

5.400

3.240

1.890

1.440

4.200

2.520

1.470

1.120

760

Quốc lộ 10

Đường vào thôn Thiết Tranh

Công ty đường bộ 234

15.000

9.000

4.300

3.400

6.750

4.050

1.935

1.530

5.250

3.150

1.505

1.190

761

Quốc lộ 10

Công ty đường bộ 234

Giáp địa phận thôn 1 Tẩm Thượng, xã Vĩnh Thịnh

12.000

7.200

4.200

3.200

5.400

3.240

1.890

1.440

4.200

2.520

1.470

1.120

762

Đường 17B

Chợ Cầu

Giáp địa phận xã Vĩnh Thịnh

8.000

4.800

3.800

3.000

3.600

2.160

1.710

1.350

2.800

1.680

1.330

1.050

763

Tuyến đường

Quốc lộ 10

Nhà máy nước Quang Sáng

8.000

4.800

3.800

3.000

3.600

2.160

1.710

1.350

2.800

1.680

1.330

1.050

764

Đoạn đường

Trụ sở Công an xã

Về hai phía đường 200m

8.000

4.800

3.800

3.000

3.600

2.160

1.710

1.350

2.800

1.680

1.330

1.050

765

Tuyến đường

Quốc lộ 10

Cụm công nghiệp Giang Biên

10.000

6.000

4.000

3.000

4.500

2.700

1.800

1.350

3.500

2.100

1.400

1.050

 

Khu vực 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

766

Đoạn đường

Phà Quý Cao cũ

Hết thôn 1

6.000

3.600

3.000

2.400

2.700

1.620

1.350

1.080

2.100

1.260

1.050

840

767

Đoạn đường

Giáp thôn 1

Hết thôn Đông Hồng

5.200

3.200

2.500

2.000

2.340

1.440

1.125

900

1.820

1.120

875

720

768

Đoạn đường

Đường 10

Trường Tiểu học Dũng Tiến

10.000

6.000

4.000

3.000

4.500

2.700

1.800

1.350

3.500

2.100

1.400

1.050

769

Đoạn đường

Tiếp giáp trường Tiểu học Dũng Tiến

Đê quốc gia

5.000

3.000

2.500

2.000

2.250

1.350

1.125

900

1.750

1.050

875

720

 

Khu vực 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

770

Đường trục chính thôn

Đường có mặt cắt từ 7m trở lên

5.000

3.000

2.500

2.000

2.250

1.350

1.125

900

1.750

1.050

875

720

771

Đường trục chính thôn

Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m

4.000

2.400

2.000

1.600

1.800

1.080

900

750

1.400

840

750

720

772

Đường trục chính thôn

Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m

3.000

1.800

1.500

1.300

1.350

810

780

750

1.050

800

750

720

773

Đường trục chính thôn

Đường có mặt cắt dưới 3m

2.000

1.600

1.400

1.200

900

810

780

750

800

760

740

720

774

Khu kinh tế mới

Trọn khu

2.000

 

 

 

900

 

 

 

750

 

 

 

69

XÃ VIỆT KHÊ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

775

Đường tỉnh lộ 352

Thôn Kỳ Sơn 9

Ngã ba rẽ vào Phân trại K2 Trại giam Xuân Nguyên

6.250

3.750

3.125

2.500

2.810

1.690

1.410

1.130

2.190

1.310

1.090

880

776

Đường tỉnh lộ 352

Ngã ba rẽ vào Phân trại K2 Trại giam Xuân Nguyên

Cầu Lại Xuân

5.000

3.000

2.500

2.000

2.250

1.350

1.125

900

1.750

1.050

875

720

777

Đường trục xã

Cống vẹt

UBND xã Việt Khê

13.750

8.250

3.500

2.500

6.188

3.710

1.575

1.125

4.813

2.890

1.225

875

778

Đường trục xã

UBND xã Việt Khê

Đường rẽ cầu đi Cả

8.250

4.950

3.200

2.000

3.710

2.230

1.440

900

2.890

1.730

1.120

720

779

Tuyến đường

Giáp phường Lê Ích Mộc

Đi cầu Dinh

6.000

3.600

3.000

2.400

2.700

1.620

1.350

1.080

2.100

1.260

1.050

840

780

Đường tỉnh 352

Giáp phường Lê Ích Mộc

Thôn Lại Xuân 8

10.000

6.000

3.500

2.000

4.500

2.700

1.575

900

3.500

2.100

1.225

720

 

Khu vực 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

781

Đường liên xã Việt Khê đi phường Lưu Kiếm

Đường 352

Cầu Thiểm

4.000

2.800

1.700

1.400

1.200

840

780

750

1.000

800

750

720

782

Đường trục xã

Đường 352 (Ngã ba Bến Tắm)

Đường 352 thôn Kỳ Sơn 5 và đến thôn An Sơn 5

2.000

1.600

1.400

1.200

900

810

780

750

800

760

740

720

783

Khu tái định cư Lại Xuân

Đường nội bộ có mặt cắt đường 13,5m

2.430

 

 

 

1.090

 

 

 

850

 

 

 

784

Khu tái định cư Lại Xuân

Đường nội bộ có mặt cắt đường 12m

2.260

 

 

 

1.020

 

 

 

790

 

 

 

785

Đoạn đường

Ngã ba đường tỉnh 352 Kỳ Sơn đi Lại Xuân 9

Nhà ông Sáng thôn Kỳ Sơn 10

2.500

1.800

1.500

1.300

1.125

810

780

750

875

800

750

720

786

Đoạn đường

Ngã tư đường tỉnh 352 quán bà Chạc qua Vũ Lao

Lại Xuân 1

2.500

1.800

1.500

1.300

1.125

810

780

750

875

800

750

720

787

Đoạn từ Ngã ba đường tỉnh 352 qua nhà ông bà Việt Bích qua ngã tư trạm điện thôn Kỳ Sơn 5 đến cầu Ràng thôn 2

Ngã ba đường tỉnh 352 qua nhà ông Việt bà Bích (thôn Kỳ Sơn 5)

Ngã ba đường mới qua nhà bà Thúy ông Bảo thôn Kỳ Sơn 1

2.200

1.700

1.500

1.200

990

810

780

750

800

760

740

720

788

Đoạn đường

Ngã ba đường tỉnh 352 qua nhà ông bà Miết Quy qua trường tiểu học Kỳ Sơn (thôn Kỳ Sơn 5)

Ngã tư trạm điện (thôn Kỳ Sơn 4)

2.200

1.700

1.500

1.200

990

810

780

750

800

760

740

720

789

Đoạn từ ngã tư đường tỉnh 352 qua nhà ông Chạc vào đến nhà ông Tuân bà Nghĩa thôn 8

Đầu đường

Cuối đường

2.200

1.700

1.500

1.200

990

810

780

750

800

760

740

720

790

Đoạn từ Ngã ba đường tỉnh 352 qua trạm bơm nước thôn 9 qua Ngã ba nhà ông Tiến bà Luyến đến nhà bà Nhung Ngã ba đường tỉnh 352

Đầu đường

Cuối đường

2.200

1.700

1.500

1.200

990

810

780

750

800

760

740

720

791

Đường Phù Ninh - An Sơn: Đoạn từ giáp địa phận Phù Ninh đến bến đò Dinh An Sơn

Đầu thôn An Sơn 1

Bến đò Dinh thôn An Sơn 3

3.500

2.100

1.750

1.400

1.575

945

790

750

1.225

800

750

720

792

Tuyến đường từ Đông Hải Phòng đi Tây Hải Phòng

Cầu Dinh

Thôn Ngọc Khê

6.000

3.600

3.000

2.400

2.700

1.620

1.350

1.080

2.100

1.260

1.050

840

793

Đoạn đường

Ngã 3 giao với đường từ đông Hải Phòng đi tây Hải Phòng

Hết thôn Ngọc Khê

2.500

1.800

1.500

1.300

1.125

810

780

750

875

800

750

720

794

Đoạn đường

Cổng Làng Trại Sơn

Nhà văn hóa thôn An Sơn 6

2.100

1.600

1.400

1.200

945

810

780

750

800

760

740

720

795

Đoạn đường

Chợ chiều An Sơn

Cầu Ngọc (nhà ông Nguyễn Văn Hòa)

2.200

1.700

1.500

1.200

990

810

780

750

800

760

740

720

796

Khu Tái định cư An Sơn

Đường nội bộ mặt cắt trên 20m

3.000

 

 

 

1.350

 

 

 

1.050

 

 

 

797

Khu Tái định cư An Sơn

Đường nội bộ mặt cắt trên 14m

2.500

 

 

 

1.125

 

 

 

875

 

 

 

798

Khu Tái định cư An Sơn

Đường nội bộ mặt cắt trên 12m

2.200

 

 

 

990

 

 

 

770

 

 

 

 

Khu vực 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

799

Đường trục chính thôn

Đường có mặt cắt từ 7m trở lên

2.500

1.800

1.500

1.300

1.125

810

780

750

875

760

740

720

800

Đường trục chính thôn

Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m

2.300

1.700

1.500

1.200

1.035

810

780

750

820

760

740

720

801

Đường trục chính thôn

Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m

2.100

1.600

1.400

1.200

945

810

780

750

800

760

740

720

802

Đường trục chính thôn

Đường có mặt cắt dưới 3m

2.000

1.500

1.300

1.200

900

810

780

750

800

760

740

720

70

XÃ NAM AN PHỤ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

803

Đường tỉnh lộ 389

Công ty TNHH Tân Tiến

Nút giao tỉnh lộ 389 và 389B

29.500

10.300

5.200

2.600

8.850

3.090

1.560

780

7.375

2.575

1.300

720

804

Đường tỉnh lộ 389

Nút giao tỉnh lộ 389 và 389B

Kho KB91

28.000

9.800

4.900

2.500

8.400

2.940

1.470

750

7.000

2.450

1.225

720

805

Đường tỉnh lộ 389

Nhà ông Đào Văn Bằng

Cty TNHH may Hà Thanh

25.000

8.800

4.400

2.200

7.500

2.640

1.320

750

6.250

2.200

1.100

720

806

Đường tỉnh lộ 389B

Cây xăng ông Bùi

Trạm Bơm Đèo Ngà

28.000

9.800

4.900

2.500

8.400

2.940

1.470

750

7.000

2.450

1.225

720

 

Khu vực 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

807

Đất ven đường ĐH08

Công ty TNHH Tân Tiến

Hết nhà ông Bùi Văn Dương thôn Tống Long

13.000

5.000

2.500

1.800

3.900

1.500

780

750

3.250

1.250

750

720

808

Đất ven đường ĐH08

Giáp ông Bùi Văn Dương thôn Tống Long

Hết trường THCS Lạc Long

13.500

5.200

2.600

1.900

4.050

1.560

780

750

3.375

1.300

750

720

809

Đất ven đường ĐH08

Giáp trường THCS Lạc Long

Chân đê

9.000

4.500

2.300

1.600

2.700

1.350

780

750

2.250

1.125

750

720

810

Khu Tái định cư và dân cư thôn Đồng Quan

Các lô bám đường gom đường tỉnh 389

25.000

 

 

 

7.500

 

 

 

6.250

 

 

 

811

Khu Tái định cư và dân cư thôn Đồng Quan

Các lô liền kề bám đường có mặt cắt 12,5m≤Bn≤15,5m

18.000

 

 

 

5.400

 

 

 

4.500

 

 

 

812

Khu Tái định cư và dân cư thôn Đồng Quan

Các lô liền kề bám đường có mặt cắt Bn=17,5m

20.000

 

 

 

5.250

 

 

 

4.375

 

 

 

813

Khu Tái định cư và dân cư thôn Đồng Quan

Các lô biệt thự bám đường có mặt cắt Bn=17,5m

15.000

 

 

 

5.250

 

 

 

4.375

 

 

 

814

Khu Tái định cư và dân cư thôn Đồng Quan

Các lô biệt thự bám đường có mặt cắt Bn=15,5m

14.000

 

 

 

4.650

 

 

 

3.875

 

 

 

815

Khu dân cư mới Lạc Long

Đường có mặt cắt đường Bn=14m

15.000

 

 

 

5.250

 

 

 

3.750

 

 

 

816

Khu dân cư mới Lạc Long

Đường có mặt cắt đường Bn=12m

12.500

 

 

 

4.380

 

 

 

3.130

 

 

 

817

Khu dân cư mới Lạc Long

Đường có mặt cắt đường Bn=10,5m

11.000

 

 

 

3.850

 

 

 

2.750

 

 

 

818

Khu dân cư mới Lạc Long

Đường có mặt cắt đường Bn=7,5m

9.550

 

 

 

3.340

 

 

 

2.390

 

 

 

819

Khu dân cư thôn Thái Mông

Các lô đường gom đường tỉnh 389

25.000

 

 

 

7.500

 

 

 

6.250

 

 

 

820

Khu dân cư thôn Thái Mông

Đường có mặt cắt đường Bn=22,5m

15.000

 

 

 

4.500

 

 

 

3.750

 

 

 

821

Khu dân cư thôn Thái Mông

Các đường còn lại

10.000

 

 

 

3.000

 

 

 

2.500

 

 

 

822

Điểm dân cư thôn Thái Mông

Trọn khu

10.800

6.000

3.400

2.700

3.240

1.800

1.020

810

2.700

1.500

850

720

823

Đường liên xã WB3 Nam An Phụ - Trần Liễu

Đầu đường

Cuối đường

7.200

4.300

2.400

1.900

2.160

1.290

780

750

1.800

1.075

750

720

824

Đường liên xã Nam An Phụ - Bắc An Phụ

Đầu đường

Cuối đường

4.300

3.000

1.600

1.400

1.290

900

780

750

1.075

800

750

720

 

Khu vực 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

825

Khu tái định cư Lâu Động

Trọn khu

4.000

2.800

1.700

1.400

1.200

840

780

750

1.000

800

750

720

826

Đường trục chính các thôn: Xạ Sơn, Tống Thượng

Đầu đường

Cuối đường

4.500

3.000

1.600

1.400

1.350

900

780

750

1.125

800

750

720

826

Đường trục chính các thôn còn lại

Đầu đường

Cuối đường

3.500

2.800

1.400

1.200

1.050

840

780

750

875

800

750

720

827

Khu dân cư chân cầu Mây thôn Lộ Xá

Trọn khu

4.700

2.400

1.800

1.500

1.410

810

780

750

1.175

800

750

720

71

XÃ NAM SÁCH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

828

Đường Nguyễn Đức Sáu

Cầu Mạc Thị Bưởi

Cầu Phủ xã Nam Hồng (cũ)

38.000

18.700

8.500

6.800

11.400

5.610

2.550

2.040

9.500

4.675

2.125

1.700

829

Đường Nguyễn Đức Sáu

Cầu Phủ xã Nam Hồng (cũ)

Cầu Nam Khê

24.000

16.000

8.000

6.400

7.200

4.800

2.400

1.920

6.000

4.000

2.000

1.600

830

Đường Trần Phú

Cầu Mạc Thị Bưởi

Quốc lộ 37

38.000

18.700

8.500

5.000

11.400

5.610

2.550

1.500

9.500

4.675

2.125

1.250

831

Đường Trần Phú

Cầu Mạc Thị Bưởi

Đường vào thôn Nhân Hưng

19.500

9.000

4.500

3.200

5.850

2.700

1.350

960

4.875

2.250

1.125

800

832

Đường Trần Phú

Đoạn còn lại đi phường Thành Đông (xã An Thượng cũ)

16.400

8.000

4.000

2.800

4.920

2.400

1.200

840

4.100

2.000

1.000

720

833

Đường Trần Hưng Đạo

Quốc lộ 37

Ngã tư giao đường Trần Phú

35.000

16.000

8.000

4.500

10.500

4.800

2.400

1.350

8.750

4.000

2.000

1.125

834

Đường Trần Hưng Đạo

Đoạn còn lại

17.900

8.000

4.000

2.800

5.370

2.400

1.200

840

4.475

2.000

1.000

720

835

Đường Trần Hưng Đạo

Các thửa đất thuộc đường trục chính (đường đôi). Tuyến

30.000

15.000

7.500

4.500

9.000

4.500

2.250

1.350

7.500

3.750

1.875

1.125

836

Khu dân cư mới phía Tây thị trấn Nam Sách (cũ)

Các thửa đất thuộc tuyến đường có chiều rộng mặt cắt ngang (Bn): 15,5m ≤ Bn ≤ 24,0m

30.000

15.000

7.500

5.300

9.000

4.500

2.250

1.590

7.500

3.750

1.875

1.325

837

Khu dân cư mới phía Tây thị trấn Nam Sách (cũ)

Các thửa đất thuộc các tuyến đường còn lại có chiều rộng mặt cắt ngang (Bn) là: 14,5m; 14,0m; 12,5m; 10,5m.

17.000

8.500

4.200

2.900

5.100

2.550

1.260

870

4.250

2.125

1.050

725

838

Đường Hùng Vương (Quốc lộ 37 đoạn trong thị trấn Nam Sách cũ)

Đầu đường

Cuối đường

25.000

15.000

7.500

5.300

7.500

4.500

2.250

1.590

6.250

3.750

1.875

1.325

839

Đường Nguyễn Trung Goòng

Cầu Mạc Thị Bưởi

Giáp chợ thị trấn Nam Sách (cũ)

30.000

15.000

7.500

5.300

9.000

4.500

2.250

1.590

7.500

3.750

1.875

1.325

840

Đường Nguyễn Trung Goòng

Đoạn còn lại qua địa phận xã Nam Sách

16.400

8.000

4.000

2.800

4.920

2.400

1.200

840

4.100

2.000

1.000

720

841

Đường tỉnh 390

Bảo hiểm xã hội cũ

Xã Trần Phú cũ

25.000

15.000

7.500

5.300

7.500

4.500

2.250

1.590

6.250

3.750

1.875

1.325

842

Đường Đặng Tính

Đầu đường

Cuối đường

22.000

11.000

5.500

3.900

6.600

3.300

1.650

1.170

5.500

2.750

1.375

975

843

Đường Nguyễn Đăng Lành

Đầu đường

Cuối đường

22.000

11.000

5.500

3.900

6.600

3.300

1.650

1.170

5.500

2.750

1.375

975

844

Đường Nguyễn Trãi

Đường Trần Phú

Cầu Giao

19.500

9.000

4.500

3.200

5.850

2.700

1.350

960

4.875

2.250

1.125

800

845

Đường Nguyễn Trãi

Hiệu Sách nhân dân

Chợ Hóp

19.500

9.000

4.500

3.200

5.850

2.700

1.350

960

4.875

2.250

1.125

800

846

Đường Nguyễn Trãi

Cầu Giao

Quốc lộ 37

17.900

8.500

4.300

3.000

5.370

2.550

1.290

900

4.475

2.125

1.075

750

847

Đường trong khu dân cư Trần Hưng Đạo

Trọn khu

17.900

8.500

4.300

3.000

5.370

2.550

1.290

900

4.475

2.125

1.075

750

848

Đường Mạc Đĩnh Chi

Đầu đường

Cuối đường

17.900

8.500

4.300

3.000

5.370

2.550

1.290

900

4.475

2.125

1.075

750

849

Đường Mạc Thị Bưởi

Đầu đường

Cuối đường

17.900

8.500

4.300

3.000

5.370

2.550

1.290

900

4.475

2.125

1.075

750

850

Đường Yết Kiêu

Đầu đường

Cuối đường

17.900

8.500

4.300

3.000

5.370

2.550

1.290

900

4.475

2.125

1.075

750

851

Đường Chu Văn An

Đầu đường

Cuối đường

21.900

11.000

5.500

3.900

6.570

3.300

1.650

1.170

5.475

2.750

1.375

975

852

Đường Thanh Lâm

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Mạc Đĩnh Chi

16.400

8.000

4.000

2.800

4.920

2.400

1.200

840

4.100

2.000

1.000

720

853

Đường Thanh Lâm

Đoạn còn lại

 

11.000

6.000

3.000

2.100

3.300

1.800

900

750

2.750

1.500

750

720

854

Đường Đỗ Chu Bỉ

Đầu đường

Cuối đường

11.000

6.000

3.000

2.100

3.300

1.800

900

750

2.750

1.500

750

720

855

Đường 5B

Cầu Phủ (xã Nam Hồng cũ)

Cầu Nam Khê

24.000

16.000

8.000

4.000

7.200

4.800

2.400

1.200

6.000

4.000

2.000

1.000

856

Đường 5B

Cầu Nam Khê

Giáp xã Thái Tân

21.800

14.000

7.000

3.500

6.540

4.200

2.100

1.050

5.450

3.500

1.750

875

857

Đường quốc lộ 37

Đoạn thuộc địa bàn xã Đồng Lạc cũ

20.000

16.000

8.000

4.000

6.000

4.800

2.400

1.200

5.000

4.000

2.000

1.000

858

Đường nối nút giao lập thể Quốc lộ 37 và Quốc lộ 5

Đầu đường

Cuối đường

21.800

14.000

7.000

3.500

6.540

4.200

2.100

1.050

5.450

3.500

1.750

875

859

Các đường thuộc: Khu nhà ở quân nhân của Ban chỉ huy quân sự huyện Nam Sách (cũ); Khu dân cư mới Nguyễn Đăng Lành; Khu dân cư mới Mạc Đĩnh Chi

Trọn khu

16.400

8.000

4.000

2.800

4.920

2.400

1.200

840

4.100

2.000

1.000

720

860

Đường nối từ khu dân cư phía Tây đến đường tỉnh 390D (đường dẫn cầu Hàn)

Đầu đường

Cuối đường

24.000

15.000

7.000

4.900

7.200

4.500

2.100

1.470

6.000

3.750

1.750

1.225

861

Đường KDC Đống Mắm

Các thửa đất giáp trục đường ven kênh KT Chu Đậu

24.000

13.000

6.500

3.200

7.200

3.900

1.950

960

6.000

3.250

1.625

800

862

Đường KDC Đống Mắm

Các thửa đất của các tuyến đường còn lại

19.800

10.000

6.000

3.000

5.940

3.000

1.800

900

4.950

2.500

1.500

750

863

Đất thuộc khu dân cư Nam Khê cũ bám đường có mặt cắt 19m thuộc Khu dân cư Đông Khê mới

Trọn khu

24.000

 

 

 

7.200

 

 

 

6.000

 

 

 

864

Đất thuộc khu dân cư Nam Khê cũ bám đường có mặt cắt 15,5m và 14m thuộc Khu dân cư Đông Khê mới

Trọn khu

16.000

 

 

 

4.800

 

 

 

4.000

 

 

 

865

Đất thuộc khu dân cư Nam Khê cũ bám đường có mặt cắt 11m thuộc Khu dân cư Đông Khê mới

Trọn khu

12.000

 

 

 

3.600

 

 

 

3.000

 

 

 

866

Đường ven kênh Chu Đậu đoạn từ cầu Quán Táo đến Chợ Hóp

Đầu đường

Cuối đường

12.000

6.100

3.600

1.800

3.600

1.830

1.080

750

3.000

1.525

900

720

867

Đường từ thôn La Xuyên đến cầu sông Bến Vạn

Đầu đường

Cuối đường

12.000

6.100

3.600

1.800

3.600

1.830

1.080

750

3.000

1.525

900

720

868

Đường dẫn phía Bắc cầu Hàn với đường 5B

Đầu đường

Cuối đường

24.000

16.000

8.000

4.000

7.200

4.800

2.400

1.200

6.000

4.000

2.000

1.000

869

Khu dân cư Đồng Khê

Các lô bám đường giao cắt đường Dẫn Cầu Hàn

24.000

 

 

 

7.200

 

 

 

6.000

 

 

 

870

Khu dân cư Đồng Khê

Các lô bám đường có mặt cắt đường rộng Bn=15,5m và

16.000

 

 

 

4.800

 

 

 

4.000

 

 

 

871

Khu dân cư Đồng Khê

Các lô bám đường có mặt cắt đường rộng Bn=11,5m

12.000

 

 

 

3.600

 

 

 

3.000

 

 

 

 

Khu vực 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

872

Đường trục xã

Đầu đường

Cuối đường

10.000

6.000

4.000

2.200

3.000

1.800

1.200

750

2.500

1.500

1.000

720

 

Khu vực 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

873

Đường trục chính thôn

Đầu đường

Cuối đường

6.000

4.000

3.000

1.500

1.800

1.200

900

750

1.500

1.000

750

720

72

XÃ THÁI TÂN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

874

Đường 5B

Cầu Đống Nổi

Dốc đê Chợ Chu Đậu, xã Thái Tân

18.000

11.600

5.800

2.900

5.400

3.480

1.740

870

4.500

2.900

1.450

725

875

Đường trục đông Tây

Giáp xã Nam Sách

Dốc đê Mạc Bình

18.000

11.300

5.300

2.600

5.400

3.390

1.590

780

4.500

2.825

1.325

720

876

Đường dẫn phía Bắc cầu Hàn

Cổng chào thôn Quan Sơn

Nhà ông Cao Xuân Triệu

24.000

16.000

8.000

4.000

7.200

4.800

2.400

1.200

6.000

4.000

2.000

1.000

877

Khu đô thị Bắc Cầu Hàn

Đường có mặt cắt đường Bn=28m và Bn=26m

32.000

 

 

 

9.600

 

 

 

8.000

 

 

 

878

Khu đô thị Bắc Cầu Hàn

Đường có mặt cắt đường Bn=20,5m

28.000

 

 

 

8.400

 

 

 

7.000

 

 

 

879

Khu đô thị Bắc Cầu Hàn

Đường có mặt cắt đường Bn < 20,5m

25.000

 

 

 

7.500

 

 

 

6.250

 

 

 

 

Khu vực 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

880

Đường trục xã

Cầu Đống Nổi

Nhà văn hóa Đậu (giữa thôn Uông Hạ)

10.000

6.000

4.000

2.200

3.000

1.800

1.200

750

2.500

1.500

1.000

720

881

Đường trục xã

Đường dẫn Cầu Hàn

Trạm biến áp thôn An Giới

10.000

6.000

4.000

2.200

3.000

1.800

1.200

750

2.500

1.500

1.000

720

882

Đường trục xã

Nhà VH Đậu thôn Uông Hạ

Khu đô thị Bắc Cầu Hàn

10.000

6.000

4.000

2.200

3.000

1.800

1.200

750

2.500

1.500

1.000

720

883

Đường trục xã

Trạm biến áp thôn An Giới

Dốc đê thôn Nhuế Sơn

10.000

6.000

4.000

2.200

3.000

1.800

1.200

750

2.500

1.500

1.000

720

884

Đường trục xã

Đường 5B khu Cầu Đầm

Cầu Cống Gạch

8.000

5.000

2.500

1.100

2.400

1.500

780

750

2.000

1.250

750

720

885

Đường trục xã

Dốc đê An Dật

Nghĩa trang liệt sỹ

8.000

5.000

2.500

1.100

2.400

1.500

780

750

2.000

1.250

750

720

886

Khu đấu giá quyền sử dụng đất: Khu dân cư Uông Thượng 2

Đường nội bộ có mặt cắt đường Bn=6m

8.000

 

 

 

2.400

 

 

 

2.000

 

 

 

887

Khu đấu giá quyền sử dụng đất: Khu dân cư mới thôn Chu Đậu

Đường nội bộ có mặt cắt đường Bn=5,5m

6.000

 

 

 

1.800

 

 

 

1.500

 

 

 

 

Khu vực 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

888

Đường trục chính các thôn: Uông Hạ; Uông Thượng; Mạc Xá; Quan Sơn; Cõi Hưng Sơn; An Giới

Đầu đường

Cuối đường

6.000

4.000

3.000

1.500

1.800

1.200

900

750

1.500

1.000

750

720

889

Đường trục chính các thôn: Chu Đậu; thôn Thượng; thôn Giữa; thôn Đình; Nhuế Sơn; Hùng Thắng

Đầu đường

Cuối đường

5.000

3.200

2.000

1.000

1.500

960

780

750

1.250

800

750

720

889

Đường trục chính các thôn: Tân Thắng; Mạc Bình; Mỹ Xá

Đầu đường

Cuối đường

3.000

2.000

1.500

900

900

810

780

750

800

760

740

720

73

XÃ TRẦN PHÚ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

890

Đường Tỉnh 390

Giáp xã Nam Sách

Cây xăng Minh Hiệp 2

21.000

15.000

7.000

3.500

6.300

4.500

2.100

1.050

5.250

3.750

1.750

875

891

Đường Tỉnh 390

Cây xăng Minh Hiệp 2

Hết địa phận xã Trần Phú

21.800

14.000

7.000

3.500

6.540

4.200

2.100

1.050

5.450

3.500

1.750

875

892

Đường Quốc lộ 37

Giáp địa bàn xã Nam Sách

Cầu Bình

22.400

16.600

8.000

4.000

6.720

4.980

2.400

1.200

5.600

4.150

2.000

1.000

893

Đường dẫn cầu Hàn

Xã Thái Tân

Ngã ba giao Quốc lộ 37

24.000

16.000

8.000

4.000

7.200

4.800

2.400

1.200

6.000

4.000

2.000

1.000

 

Khu vực2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

894

Đường trục xã thuộc các thôn: Thụy Trà, Thượng Dương, Mạn Đê, An Xá, Đông Thôn, Linh Khê, Tông Phố

Đầu đường

Cuối đường

10.000

6.000

4.000

2.200

3.000

1.800

1.200

750

2.500

1.500

1.000

720

895

Đường trục xã (đường 183 cũ)

Cây xăng

Bến phà Bình Linh Khê

10.000

6.000

4.000

2.200

3.000

1.800

1.200

750

2.500

1.500

1.000

720

 

Khu vực 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

896

Đường trục chính các thôn: Bịch Đông, Bịch Tây, Lương Gián, Lê Hà

Đầu đường

Cuối đường

6.000

4.000

3.000

1.500

1.800

1.200

900

750

1.500

1.000

750

720

897

Đường trục chính các thôn còn lại

Đầu đường

Cuối đường

4.400

3.600

2.200

1.300

1.320

1.080

780

750

1.100

900

750

720

74

XÃ HỢP TIẾN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

898

Đường dẫn cầu Kênh Vàng

Giáp xã Trần Phú

Hết địa phận xã Hợp Tiến

24.000

14.000

7.000

3.500

7.200

4.200

2.100

1.050

6.000

3.500

1.750

875

899

Đường dẫn cầu Tân An

Giáp xã Trần Phú

Hết địa phận xã Hợp Tiến

24.000

14.000

7.000

3.500

7.200

4.200

2.100

1.050

6.000

3.500

1.750

875

900

Đường 390

Giáp xã Trần Phú

Hết địa phận xã Hợp Tiến

18.000

12.800

6.400

3.200

5.400

3.840

1.920

960

4.500

3.200

1.600

800

 

Khu vực 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

901

Đường trục xã từ giao đường 390 hướng đi Quốc lộ 37 đến giáp thôn Tống Xá, xã Trần Phú

Đường nội bộ

15.000

7.900

5.300

2.600

4.500

2.370

1.590

780

3.750

1.975

1.325

720

902

Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất: Điểm dân cư mới Vườn Bông thôn Cao Đôi

Đường nội bộ

13.000

 

 

 

3.900

 

 

 

3.250

 

 

 

903

Điểm tái định cư thôn La Đôi

Đường nội bộ

18.000

11.300

5.300

2.600

5.400

3.390

1.590

780

4.500

2.830

1.330

720

904

Điểm tái định cư phía Nam thôn Đầu Bến

Đường nội bộ

15.000

9.000

6.000

3.300

4.500

2.700

1.800

990

3.750

2.250

1.500

825

905

Đoạn đường

Bảng Tin thôn Linh Xá qua chợ Lành

Nhà ông Lượng thôn Ngô Đồng

10.000

6.000

4.000

2.200

3.000

1.800

1.200

750

2.500

1.500

1.000

720

906

Đoạn đường

Chợ Lành

Dốc đê thôn Trần Xá

10.000

6.300

3.100

1.400

3.000

1.890

930

750

2.500

1.575

775

720

907

Đoạn đường

Đê sông Kinh Thầy qua trường mầm non Nam Hưng

Nhà ông Nguyễn Văn Phức

9.000

5.000

3.500

2.000

2.700

1.500

1.050

750

2.250

1.250

875

720

908

Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất: Điểm dân cư thôn Linh Xá

Các lô giáp đường qua cầu Bản đi thôn Đột Trên

13.000

 

 

 

3.900

 

 

 

3.250

 

 

 

909

Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất: Điểm dân cư thôn Linh Xá

Đường nội bộ còn lại trong điểm dân cư

8.000

 

 

 

2.400

 

 

 

2.000

 

 

 

910

Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất: Điểm dân cư Ao Buộm thôn Trần Xá

Đường nội bộ mặt cắt 17,5m phía bắc giáp đường trục thôn Trần Xá

12.000

 

 

 

3.600

 

 

 

3.000

 

 

 

911

Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất: Điểm dân cư Ao Buộm thôn Trần Xá

Đường nội bộ còn lại trong điểm dân cư

8.000

 

 

 

2.400

 

 

 

2.000

 

 

 

912

Đoạn đường

Cống cầu Bò

Trường mầm non Mạc Thị Bưởi

16.500

9.000

6.000

3.000

4.950

2.700

1.800

900

4.125

2.250

1.500

750

913

Đoạn đường

Trường mầm non Mạc Thị Bưởi

Sông Kinh Thầy (qua cầu Bản)

13.000

7.000

4.000

2.800

3.900

2.100

1.200

840

3.250

1.750

1.000

720

914

Khu đất đấu giá, tái định cư: Khu tái định cư và điểm dân cư mới thôn Long Động

Các lô bám mặt ngoài của khu tái định cư và điểm dân cư tiếp giáp với đường trục xã (đường từ cống cầu Bò đến trường mầm non Mạc Thị Bưởi)

16.500

 

 

 

4.950

 

 

 

4.125

 

 

 

915

Khu đất đấu giá, tái định cư: Khu tái định cư và điểm dân cư mới thôn Long Động

Các lô bám đường nội bộ còn lại của khu tái định cư và điểm dân cư

10.000

 

 

 

3.000

 

 

 

2.500

 

 

 

916

Khu đất đấu giá, bồi thường bằng đất: điểm dân cư mới thôn Đột Trên (khu Ao Bộ)

Các lô bám mặt ngoài của điểm dân cư (đường từ trường mầm non Mạc Thị Bưởi đến sông Kinh Thầy (qua cầu Bản)

13.000

 

 

 

3.900

 

 

 

3.250

 

 

 

917

Khu đất đấu giá, bồi thường bằng đất: điểm dân cư mới thôn Đột Trên (khu Ao Bộ)

Các lô bám đường nội bộ còn lại của điểm dân cư

8.000

 

 

 

2.400

 

 

 

2.000

 

 

 

 

Khu vực 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

918

Đường trục chính các thôn: La Đôi, Tè, Đồng Bến, Long Động, Trần Xá, Đột Hạ

Đầu đường

Cuối đường

6.500

4.300

3.300

1.700

1.950

1.290

990

750

1.625

1.075

825

720

919

Đường trục chính các thôn: Linh Xá, Ngô Đồng, Cao Đôi, Trung Hà, Quảng Tân, Đột Trên

Đầu đường

Cuối đường

5.500

3.700

2.400

1.200

1.650

1.110

780

750

1.375

925

750

720

75

XÃ AN PHÚ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

920

Quốc lộ 37 đoạn qua xã An Lâm (cũ)

Quán bà Tùng

Sông cống 6+100

28.500

16.600

8.000

4.000

8.550

4.980

2.400

1.200

7.125

4.150

2.000

1.000

 

Khu vực 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

921

Đường trục xã (Đường 5B đoạn qua xã An Lâm cũ)

Cầu Lang Khê

Đền Vàng

18.000

11.600

5.000

3.000

5.400

3.480

1.500

900

4.500

2.900

1.250

750

922

Đường trục xã (Đường 5B đoạn qua xã Phú Điền - Cộng Hòa cũ)

Đền Vàng

Đê Cổ Pháp

8.500

5.000

3.000

2.000

2.550

1.500

900

750

2.125

1.250

750

720

923

Đường trục xã (đoạn từ QL 37 đến đường trục xã Cộng Hòa cũ - giáp KCN An Phát 1)

Điểm dân cư thôn Bạch Đa

Đường trục xã Cộng Hòa cũ

15.000

8.000

4.500

3.300

4.500

2.400

1.350

990

3.750

2.000

1.125

825

 

Khu vực 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

924

Đường trục chính các thôn An Đông, thôn An Đoài, Thôn Đa Đinh, thôn Đào Xá, thôn Bạch Đa, thôn An Lương , thôn Cẩm Lý, thôn Lang Khê, thôn Lâm Xuyên, thôn Cổ Pháp, thôn Chi Đoan, thôn An Điền Xuân, Thôn An Điền Giáp, Thôn An Điền Kim

Đầu đường

Cuối đường

10.000

6.000

4.000

2.200

3.000

1.800

1.200

750

2.500

1.500

1.000

720

925

Đường trục 5B đi đường Đông Tây

Đầu đường

Cuối đường

10.000

6.000

4.000

2.200

3.000

1.800

1.200

750

2.500

1.500

1.000

720

926

Đường 5B đi Phường Ái Quốc

Đầu đường

Cuối đường

6.000

4.000

3.000

1.500

1.800

1.200

900

750

1.500

1.000

750

720

927

Đường 5B đi Nhà văn hóa Phong Kim

Đầu đường

Cuối đường

10.000

6.000

4.000

2.200

3.000

1.800

1.200

750

2.500

1.500

1.000

720

928

Đường ven sông từ cầu Lâm Xá đến Cầu Lý Văn

Đầu đường

Cuối đường

10.000

6.000

4.000

2.200

3.000

1.800

1.200

750

2.500

1.500

1.000

720

929

Đường trục chính các thôn Đông Nghĩa, thôn Hoàng Dương, Thôn Lâm Xá

Đầu đường

Cuối đường

6.000

4.000

3.000

1.500

1.800

1.200

900

750

1.500

1.000

750

720

930

Đường trục chính các thôn còn lại

Đầu đường

Cuối đường

4.400

3.500

2.200

1.200

1.320

1.050

780

750

1.100

875

750

720

76

XÃ THANH HÀ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

931

Đường 390

Giáp xã Hà Tây

Đài tưởng niệm liệt sỹ

31.500

14.400

6.800

5.000

9.450

4.320

2.040

1.500

7.875

3.600

1.700

1.250

932

Đường 25/5

Đài tưởng niệm liệt sỹ

Bến xe mới

36.000

18.900

10.400

5.200

10.800

5.670

3.120

1.560

9.000

4.725

2.600

1.300

933

Đường 390

Bến xe mới

Ngã ba cây xăng Chợ Lại

20.300

12.200

6.700

3.300

6.090

3.660

2.010

990

5.075

3.050

1.675

825

934

Đường 390

Giáp Ngã ba cây xăng Chợ Lại

Cầu Hợp Thanh

15.800

9.500

5.200

2.600

4.740

2.850

1.560

780

3.950

2.375

1.300

720

935

Phố Bình Hà

Ngã tư xóm Chanh

Ngã ba Chợ Hương

21.600

9.000

6.800

5.400

6.480

2.700

2.040

1.620

5.400

2.250

1.700

1.350

936

Đường Nguyễn Hải Thanh

Ngã ba Chợ Hương

Bến xe mới

18.000

8.100

4.200

3.400

5.400

2.430

1.260

1.020

4.500

2.025

1.050

850

937

Đường Trần Nhân Tông

Ngã ba Chợ Hương

Cầu Hương

14.400

7.200

4.100

3.200

4.320

2.160

1.230

960

3.600

1.800

1.025

800

938

Tuyến đường nhánh Khu dân cư phía Đông thị trấn Thanh Hà

Đường nội bộ

15.800

7.700

4.100

3.200

4.740

2.310

1.230

960

3.950

1.925

1.025

800

939

Khu hành chính thương mại và dân cư phía Đông thị trấn Thanh Hà

Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn ≥ 13m

22.500

 

 

 

6.750

 

 

 

5.625

 

 

 

940

Khu hành chính thương mại và dân cư phía Đông thị trấn Thanh Hà

Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn < 13m

21.200

 

 

 

6.360

 

 

 

5.300

 

 

 

941

Khu dân cư khu 1 (Thị trấn Thanh Hà cũ)

Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=17,5m

20.300

 

 

 

6.090

 

 

 

5.075

 

 

 

942

Khu dân cư khu 1 (Thị trấn Thanh Hà cũ)

Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=13,5m

16.500

 

 

 

4.950

 

 

 

4.125

 

 

 

943

Khu dân cư khu 1 (Thị trấn Thanh Hà cũ)

Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=11,5m

15.000

 

 

 

4.500

 

 

 

3.750

 

 

 

944

Khu dân cư xã Tân An - xã Thanh Khê cũ

Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=22m

20.000

 

 

 

6.000

 

 

 

5.000

 

 

 

945

Khu dân cư xã Tân An - xã Thanh Khê cũ

Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=17,5m

15.000

 

 

 

4.500

 

 

 

3.750

 

 

 

946

Khu dân cư xã Tân An - xã Thanh Khê cũ

Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=15,5m

13.500

 

 

 

4.050

 

 

 

3.375

 

 

 

947

Khu dân cư xã Tân An - xã Thanh Khê cũ

Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=14,5m

12.000

 

 

 

3.600

 

 

 

3.000

 

 

 

948

Khu dân cư phía Tây thị trấn Thanh Hà cũ

Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=20,5m

26.500

 

 

 

9.280

 

 

 

6.630

 

 

 

949

Khu dân cư phía Tây thị trấn Thanh Hà cũ

Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=17,5m

20.000

 

 

 

7.000

 

 

 

5.000

 

 

 

950

Khu dân cư phía Tây thị trấn Thanh Hà cũ

Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=13,5m

17.640

 

 

 

6.200

 

 

 

4.410

 

 

 

951

Khu dân cư mới chợ Lại xã Thanh Thuỷ cũ

Các lô tiếp giáp với đường gom đường tỉnh 390

28.600

 

 

 

8.580

 

 

 

7.150

 

 

 

952

Khu dân cư mới chợ Lại xã Thanh Thuỷ cũ

Các lô đất còn lại của dự án

15.700

 

 

 

4.710

 

 

 

3.925

 

 

 

 

Khu vực 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

953

Tuyến đường xóm Chanh

Ngã tư đèn tín hiệu

Cống Chanh

10.000

5.000

3.500

2.500

3.000

1.500

1.050

750

2.500

1.250

875

720

954

Đoạn đường

Trường THPT Thanh Hà

Đường WB2

10.000

5.000

3.500

2.500

3.000

1.500

1.050

750

2.500

1.250

875

720

955

Đường trục xã

Ngã tư Huyện đội cũ

Cây xăng chợ Lại

10.000

5.000

3.500

2.500

3.000

1.500

1.050

750

2.500

1.250

875

720

956

Đường 190 cũ

Cầu Rặng

Trường THPT Thanh Hà (khu dân cư đồng Chẹm)

8.500

4.900

2.800

2.200

2.550

1.470

840

750

2.125

1.225

750

720

 

Khu vực 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

957

Đường trục chính thôn

Cầu Rặng

Trường THPT Thanh Hà

4.900

3.200

1.800

1.500

1.470

960

780

750

1.225

800

750

720

958

Đường trục chính thôn

Ngã ba Đình An Lão

Đa Khê

4.900

3.200

1.800

1.500

1.470

960

780

750

1.225

800

750

720

959

Đường trục chính thôn

Ngã Tư Tráng Liệt

Ngã Tư ông Tuấn

4.900

3.200

1.800

1.500

1.470

960

780

750

1.225

800

750

720

960

Đường trục chính thôn

Ngã Tư ông Tuấn

Sân văn hóa xóm 15

4.900

3.200

1.800

1.500

1.470

960

780

750

1.225

800

750

720

961

Đường trục chính thôn

Sân văn hóa xóm 15

Ngã tư nhà Ông Gòng

4.900

3.200

1.800

1.500

1.470

960

780

750

1.225

800

750

720

962

Đường trục chính thôn

Ngã ba tạp hóa nhà ông Nin

Ngã tư ông Nhuôm

4.900

3.200

1.800

1.500

1.470

960

780

750

1.225

800

750

720

963

Đường trục chính thôn

Ngã ba (Cổng UBND xã Thanh sơn cũ)

Ngã tư ông Chiến

4.900

3.200

1.800

1.500

1.470

960

780

750

1.225

800

750

720

964

Đường trục chính thôn

Ngã tư ông Chiến

Ngã ba tạp hóa nhà ông Vượng

4.900

3.200

1.800

1.500

1.470

960

780

750

1.225

800

750

720

965

Đường trục chính thôn

Ngã ba tạp hóa nhà ông Vượng

Ngã tư chợ Thúy Lâm

4.900

3.200

1.800

1.500

1.470

960

780

750

1.225

800

750

720

966

Đường trục chính thôn

Ngã tư chợ Thúy Lâm

Biển hướng dẫn vào cây vải tổ

4.900

3.200

1.800

1.500

1.470

960

780

750

1.225

800

750

720

967

Đường trục chính thôn còn lại

Đầu đường

Cuối đường

3.600

2.900

1.500

1.300

1.080

870

780

750

900

800

750

720

77

XÃ HÀ TÂY

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

968

Đường 390

Khu đô thị phía Tây thôn Đông Phan xã Hà Tây

Đài Liệt sĩ xã Thanh Hà

31.500

18.900

10.400

5.400

9.450

5.670

3.120

1.620

7.875

4.725

2.600

1.350

969

Đường 390

Ngã ba nhà máy nước

Khu đô thị phía Tây thuộc xã Thanh Hà

27.000

16.200

8.900

4.500

8.100

4.860

2.670

1.350

6.750

4.050

2.225

1.125

970

Đường 390 (đường nút giao lập thể)

Ngã ba nhà máy nước

Giáp phường Nam Đồng

14.400

8.600

4.800

2.300

4.320

2.580

1.440

750

3.600

2.150

1.200

720

971

Đường 390

Đoạn còn lại

12.000

7.200

4.000

2.000

3.600

2.160

1.200

750

3.000

1.800

1.000

720

972

Khu dân cư mới thôn Đông Phan, xã Hà Tây

Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt đường Bn=20,5m (5-7,5-5)

25.000

 

 

 

7.500

 

 

 

6.250

 

 

 

973

Khu dân cư mới thôn Đông Phan, xã Hà Tây

Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt đường Bn=14,5m (3,5-7,5-3,5)

20.000

 

 

 

6.000

 

 

 

5.000

 

 

 

974

Khu dân cư mới thôn Đông Phan, xã Hà Tây

Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=13,0m (3,5-7,5- 2)

15.000

 

 

 

4.500

 

 

 

3.750

 

 

 

975

Khu dân cư mới thôn Đông Phan, xã Hà Tây

Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt đường Bn=10,5m (1,5-5,5-3,5)

11.200

 

 

 

3.360

 

 

 

2.800

 

 

 

976

Khu dân cư mới Tân An - Thanh Khê

Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt đường Bn=22m (5- 12-5)

20.000

 

 

 

6.000

 

 

 

5.000

 

 

 

977

Khu dân cư mới Tân An - Thanh Khê

Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt đường Bn=17,5m (5-7,5-5)

15.000

 

 

 

4.500

 

 

 

3.750

 

 

 

978

Khu dân cư mới Tân An - Thanh Khê

Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt đường Bn=15,5m (4-7,5-4)

13.500

 

 

 

4.050

 

 

 

3.375

 

 

 

979

Khu dân cư mới Tân An - Thanh Khê

Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt đường Bn=14,5m (4-7,5-3)

12.000

 

 

 

3.600

 

 

 

3.000

 

 

 

980

Khu dân cư số 1 thôn Ngoại Đàm xã Hà Tây

Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt đường Bn=15,3m (6m đường - 9,3m vỉa hè)

8.000

 

 

 

2.400

 

 

 

2.000

 

 

 

981

Khu dân cư số 1 thôn Ngoại Đàm xã Hà Tây

Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt đường Bn=14,7m (6m đường -8,7m vỉa hè)

7.000

 

 

 

2.100

 

 

 

1.750

 

 

 

982

Khu dân cư số 1 thôn Ngoại Đàm xã Hà Tây

Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt đường Bn=12m (3- 6-3)

6.000

 

 

 

1.800

 

 

 

1.500

 

 

 

983

Khu dân cư mới đường 390, xã Hà Tây

Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt đường Bn=17m (3- 11-3)

25.000

 

 

 

7.500

 

 

 

6.250

 

 

 

984

Khu dân cư mới đường 390, xã Hà Tây

Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt đường Bn=16m (4- 9-3)

20.000

 

 

 

6.000

 

 

 

5.000

 

 

 

985

Khu dân cư mới đường 390, xã Hà Tây

Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt đường Bn=15,5m (4-7,5-4)

19.500

 

 

 

5.850

 

 

 

4.875

 

 

 

986

Khu dân cư mới đường 390, xã Hà Tây

Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt đường Bn=14,25m (4,75-7,5-2)

18.000

 

 

 

5.400

 

 

 

4.500

 

 

 

 

Khu vực 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

987

Đường 190

Chợ Nứa

Trường trung học cơ sở An Phượng khu A

9.600

5.800

3.200

1.600

2.880

1.740

960

750

2.400

1.450

800

720

988

Đường 190

Đoạn còn lại

8.400

5.000

2.800

1.400

2.520

1.500

840

750

2.100

1.250

750

720

989

Đường trục xã

Đầu đường

Cuối đường

8.100

4.900

2.800

2.200

2.430

1.470

840

750

2.025

1.225

750

720

 

Khu vực 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

990

Đường trục chính các thôn

Đầu đường

Cuối đường

4.900

3.200

1.800

1.300

1.470

960

780

750

1.225

800

750

720

78

XÃ HÀ BẮC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

991

Đường 390B

Đầu đường

Cuối đường

20.300

12.200

6.700

3.300

6.090

3.660

2.010

990

5.075

3.050

1.675

825

992

Đường 390E

Đầu đường

Cuối đường

12.500

7.500

4.100

2.100

3.750

2.250

1.230

750

3.125

1.875

1.025

720

993

Đường gom đường Quốc lộ 5 (cũ)

Đầu đường

Cuối đường

8.400

5.000

2.800

1.400

2.520

1.500

840

750

2.100

1.250

750

720

994

Đường nối từ nút giao lập thể cầu 789 với đường 390B

Đầu đường

Cuối đường

20.300

12.200

6.700

3.300

6.090

3.660

2.010

990

5.075

3.050

1.675

825

995

Đường nối từ Khu dân cư Bắc Sông Hương đến cầu Sông Hương

Đầu đường

Cuối đường

16.000

 

 

 

4.800

 

 

 

4.000

 

 

 

996

Khu dân cư ngõ Hà

Các thửa tiếp giáp đường gom đường 390B

17.000

 

 

 

5.100

 

 

 

4.250

 

 

 

997

Khu dân cư ngõ Hà

Các thửa còn lại

9.000

 

 

 

2.700

 

 

 

2.250

 

 

 

998

Khu dân cư mới Bắc sông Hương

Các thửa tiếp giáp đường trục xã, liên xã

16.000

 

 

 

4.800

 

 

 

4.000

 

 

 

999

Khu dân cư mới Bắc sông Hương

Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=24,5m

13.000

 

 

 

3.900

 

 

 

3.250

 

 

 

1000

Khu dân cư mới Bắc sông Hương

Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=20,5m

11.500

 

 

 

3.450

 

 

 

2.875

 

 

 

1001

Khu dân cư mới Bắc sông Hương

Các thửa tiếp giáp đường còn lại

8.000

 

 

 

2.400

 

 

 

2.000

 

 

 

1002

Khu dân cư mới xã Cẩm Chế

Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=26,0m

20.700

 

 

 

6.210

 

 

 

5.175

 

 

 

1003

Khu dân cư mới xã Cẩm Chế

Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=20,5m

17.500

 

 

 

5.250

 

 

 

4.375

 

 

 

1004

Khu dân cư mới xã Cẩm Chế

Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=18,5m

14.000

 

 

 

4.200

 

 

 

3.500

 

 

 

1005

Khu dân cư mới xã Cẩm Chế

Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=17,5m

13.000

 

 

 

3.900

 

 

 

3.250

 

 

 

1006

Khu dân cư mới xã Cẩm Chế

Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=15,5m

12.000

 

 

 

3.600

 

 

 

3.000

 

 

 

1007

Khu dân cư mới xã Cẩm Chế

Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=7,5m

10.200

 

 

 

3.060

 

 

 

2.550

 

 

 

1008

Khu dân cư mới xã Cẩm Chế

Các thửa tiếp giáp đường còn lại

8.500

 

 

 

2.550

 

 

 

2.125

 

 

 

1009

Khu dân cư mới thôn Quan Khê

Trọn khu

17.500

 

 

 

5.250

 

 

 

4.375

 

 

 

1010

Khu dân cư mới thôn Cổ Chẩm 1

Các thửa tiếp giáp đường gom đường tỉnh 390B

17.500

 

 

 

5.250

 

 

 

4.375

 

 

 

1011

Khu dân cư mới thôn Cổ Chẩm 1

Các thửa tiếp giáp đường còn lại

15.400

 

 

 

4.620

 

 

 

3.850

 

 

 

1012

Khu dân cư mới xã Hồng Lạc (giáp Trường THCS Hồng Lạc)

Các thửa tiếp giáp đường gom đường 390B

20.000

 

 

 

6.000

 

 

 

5.000

 

 

 

1013

Khu dân cư mới xã Hồng Lạc (giáp Trường THCS Hồng Lạc)

Các thửa tiếp giáp đường còn lại

17.000

 

 

 

5.100

 

 

 

4.250

 

 

 

1014

Khu dân cư mới Ngã ba Đồng Hởi, Hải Hộ (xã Hồng Lạc cũ)

Các thửa tiếp giáp đường trục xã, liên xã

22.500

 

 

 

6.750

 

 

 

5.625

 

 

 

1015

Khu dân cư mới Ngã ba Đồng Hởi, Hải Hộ (xã Hồng Lạc cũ)

Các thửa tiếp giáp đường còn lại

13.500

 

 

 

4.050

 

 

 

3.375

 

 

 

1016

Khu dân cư Trung tâm xã Tân Việt

Các thửa tiếp giáp đường trục xã, liên xã

26.000

 

 

 

7.800

 

 

 

6.500

 

 

 

1017

Khu dân cư Trung tâm xã Tân Việt

Các thửa tiếp giáp đường còn lại

15.000

 

 

 

4.500

 

 

 

3.750

 

 

 

1018

Khu dân cư phía Bắc thị trấn Thanh Hà

Các thửa tiếp giáp đường 390

34.000

 

 

 

10.200

 

 

 

8.500

 

 

 

1019

Khu dân cư phía Bắc thị trấn Thanh Hà

Các thửa tiếp giáp đường còn lại

23.000

 

 

 

6.900

 

 

 

5.750

 

 

 

 

Khu vực 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1020

Đoạn đường

UBND xã Hà Bắc

Ngã ba thôn Đồng Hởi - Hải Hộ

6.000

3.600

2.000

1.000

1.800

1.080

780

750

1.500

900

750

720

1021

Đường trục xã

Ngã ba con Rùa (xã Hồng Lạc cũ)

Giáp với đường 390B, gần nhà hàng Long Phú, xã Cẩm chế khác

9.600

5.800

3.200

1.600

2.880

1.740

960

750

2.400

1.450

800

720

1022

Đường trục xã

Ngã tư Chợ Cháy

Cống cầu Lạ (xã Cẩm Chế cũ)

9.600

5.800

3.200

1.600

2.880

1.740

960

750

2.400

1.450

800

720

1023

Đường trục xã còn lại

 

 

8.100

4.860

2.800

2.240

2.430

1.458

840

750

2.025

1.215

750

720

 

Khu vực 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1024

Đường trục chính các thôn

 

 

4.800

3.200

2.300

1.500

1.440

960

780

750

1.200

800

750

720

79

XÃ HÀ NAM

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1025

Đường 390E

Giáp xã Hà Bắc

Bến phà Giải

12.500

7.500

4.100

2.100

3.750

2.250

1.230

750

3.125

1.875

1.025

720

 

Khu vực 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1026

Đường trục xã

Giáp xã Hà Bắc

Cống Hương

8.400

5.000

2.800

1.400

2.520

1.500

840

750

2.100

1.250

750

720

1027

Đường trục xã

Đường 390E

Đền Ngọc Hoa

6.000

3.900

2.200

1.800

1.800

1.170

780

750

1.500

975

750

720

1028

Đường trục xã còn lại

 

 

4.900

3.200

1.800

1.500

1.470

960

780

750

1.225

800

750

720

 

Khu vực 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1029

Đường trục chính các thôn

 

 

3.600

2.900

1.500

1.300

1.080

870

780

750

900

800

750

720

80

XÃ HÀ ĐÔNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1030

Đường dẫn cầu Quang Thanh

Đầu đường

Cuối đường

15.000

9.000

4.600

2.300

4.500

2.700

1.380

750

3.750

2.250

1.150

720

1031

Đường 390

Cầu Hợp Thanh

Ngã ba chợ Đình

15.000

9.000

4.400

2.200

4.500

2.700

1.320

750

3.750

2.250

1.100

720

1032

Đường 390

Đoạn còn lại

10.000

6.000

3.300

1.700

3.000

1.800

990

750

2.500

1.500

825

720

1033

Đoạn đường

Ngã ba Chợ Đình (xã Thanh Cường)

Giáp xã Vĩnh Lập

15.000

9.000

4.400

2.200

4.500

2.700

1.320

750

3.750

2.250

1.100

720

1034

Khu dân cư mới thôn Vĩnh Bình

Đường nội bộ có mặt cắt đường Bn=11,5m

9.000

 

 

 

2.700

 

 

 

2.250

 

 

 

1035

Khu dân cư mới thôn Vĩnh Ninh

Đường nội bộ có mặt cắt đường Bn=10m

9.000

 

 

 

2.700

 

 

 

2.250

 

 

 

1036

Khu dân cư mới thôn Phúc Giới 1

Đường gom đường 390 có mặt cắt đường Bn=5m

12.000

 

 

 

3.600

 

 

 

3.000

 

 

 

 

Khu vực 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1037

Đường trục xã

Đầu đường

Cuối đường

9.000

5.400

3.000

2.200

2.700

1.620

900

750

2.250

1.350

750

720

 

Khu vực 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1038

Đường trục chính các thôn

Đầu đường

Cuối đường

5.000

3.200

1.800

1.500

1.500

960

780

750

1.250

800

750

720

81

XÃ MAO ĐIỀN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1039

Đường QL5

Cầu Ghẽ

Hết đất công ty Que hàn Việt Đức về phía Đông

31.500

15.800

7.900

5.000

9.450

4.740

2.370

1.500

7.875

3.950

1.975

1.250

1040

Đường QL5

Giáp phường Việt Hòa

Công ty Que hàn Việt Đức

18.000

11.300

5.700

4.100

5.400

3.390

1.710

1.230

4.500

2.825

1.425

1.025

1041

Đường QL5

Đoạn thuộc thôn Hoàng Hoà và thôn Mậu Tài xã Mao Điền

Đoạn thuộc thôn Hoàng Hoà và thôn Mậu Tài xã Mao Điền

22.500

11.300

5.700

4.100

6.750

3.390

1.710

1.230

5.625

2.825

1.425

1.025

1042

Đường QL5

Đoạn thuộc thôn Lê Xá

Cầu Ghẽ xã Mao Điền

22.500

11.300

5.700

4.100

6.750

3.390

1.710

1.230

5.625

2.825

1.425

1.025

1043

Đường 195B

Ngã tư Ghẽ

Trung tâm y tế Cẩm Giàng

36.000

18.000

9.000

5.400

10.800

5.400

2.700

1.620

9.000

4.500

2.250

1.350

1044

Đường 195B

Trung tâm y tế Cẩm Giàng đi qua XN KTCTTL Cẩm Giàng

Cầu mới thôn Chi Thành

22.500

11.300

5.700

4.100

6.750

3.390

1.710

1.230

5.625

2.825

1.425

1.025

1045

Đường trục xã ven đường 195B

Ngã tư Ghẽ

Hết trường Tiểu học Tân Trường

22.500

11.300

5.700

4.100

6.750

3.390

1.710

1.230

5.625

2.825

1.425

1.025

1046

Đường trục xã ven đường 195B

Giáp trường Tiểu học Tân Trường

Hết thôn Phú Xá

16.200

8.100

4.100

2.700

4.860

2.430

1.230

810

4.050

2.025

1.025

720

1047

Đường trục xã ven đường 195B

Giáp thôn Phú Xá

Hết thôn An Lại, tiếp giáp đường 394

12.600

6.300

3.200

1.800

3.780

1.890

960

750

3.150

1.575

800

720

1048

Đường trục xã ven đường 195B

Cầu mới thôn Chi Thành

Hết điểm dân cư thuộc thôn Chi Thành tiếp giáp đường 196 đi xã Cẩm Giang

14.400

7.200

3.600

2.300

4.320

2.160

1.080

750

3.600

1.800

900

720

1049

Đường trục xã ven đường 195B

Hết thôn Chi Thành

Hết thôn Chi Mai

12.600

6.300

3.200

1.800

3.780

1.890

960

750

3.150

1.575

800

720

1050

Đường trục xã ven đường 194C

Ngã ba Quý Dương

Hết Ao Đình thôn Quý Dương

22.500

11.300

5.700

4.100

6.750

3.390

1.710

1.230

5.625

2.825

1.425

1.025

1051

Đường trục xã ven đường 194C

Tiếp giáp Ao Đình thôn Quý Dương

Hết thôn Quý Dương

13.500

6.800

3.400

2.000

4.050

2.040

1.020

750

3.375

1.700

850

720

1052

Đường trục xã ven đường 196

Trường tiểu học Tân Trường (Khu bắc) thôn Chi Thành

Hết thôn Mai Trung

12.600

6.300

3.200

1.800

3.780

1.890

960

750

3.150

1.575

800

720

1053

Đường đôi từ cổng khu phố Thương mại- Dịch vụ Ghẽ

Tiếp giáp QL5

Giáp đất thực hiện giai đoạn 2 Dự án Khu phố TM-DV Ghẽ

35.000

17.500

10.500

8.400

12.250

6.125

3.675

2.940

8.750

4.375

2.625

2.100

1054

Đường đôi khu phố Thương mại- Dịch vụ Ghẽ

Đầu đường

Cuối đường

29.800

14.900

8.940

7.100

10.430

5.215

3.129

2.485

7.450

3.725

2.235

1.775

1055

Đường nội bộ còn lại khu phố Thương mại- Dịch vụ Ghẽ

Đầu đường

Cuối đường

12.500

6.300

3.100

2.000

3.750

1.890

930

750

3.125

1.575

775

720

1056

Đường gom QL5 và Đoạn đường đôi thuộc Khu dân cư, nhà ở công nhân và dịch vụ Khu công nghiệp Tân Trường

Cổng chính tiếp giáp đường gom

Giáp đường gom đến dải cây xanh tiếp giáp đất thôn Phú Xá

20.000

10.000

5.000

3.500

6.000

3.000

1.500

1.050

5.000

2.500

1.250

875

1057

Đường nội bộ thuộc khu Khu dân cư, nhà ở công nhân và dịch vụ Khu công nghiệp Tân Trường

Đường 195B

Giáp đất khu công nghiệp Tân Trường

15.000

7.500

3.800

2.200

4.500

2.250

1.140

750

3.750

1.875

950

720

1058

Đất nội bộ còn lại thuộc khu Khu dân cư, nhà ở công nhân và dịch vụ Khu công nghiệp Tân Trường

Đầu đường

Cuối đường

10.000

5.000

2.500

1.500

3.000

1.500

780

750

2.500

1.250

750

720

1059

Đường 394

Giáp phường Tứ Minh

Cầu Cậy

15.000

7.500

3.800

1.900

4.500

2.250

1.140

750

3.750

1.875

950

720

1060

Khu tái định cư và điểm dân cư xã Cẩm Đông

Các lô bám đường dẫn cầu Cậy mới

18.000

 

 

 

5.400

 

 

 

4.500

 

 

 

1061

Khu tái định cư và điểm dân cư xã Cẩm Đông

Các lô còn lại

14.000

 

 

 

4.200

 

 

 

3.500

 

 

 

1062

Khu tái định cư và điểm dân cư xã Tân Trường

Trọn khu

18.000

 

 

 

5.400

 

 

 

4.500

 

 

 

 

Khu vực 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1063

Đường trục xã

Tiếp giáp QL5, thôn Phúc B

Hết thôn Vũ Xá

12.000

6.000

3.000

1.800

3.600

1.800

900

750

3.000

1.500

750

720

1064

Đường trục xã thuộc khu dân cư dịch vụ 5%

Tiếp giáp QL5

Hết khu dân cư dịch vụ 5%

15.000

7.500

3.800

1.900

4.500

2.250

1.140

750

3.750

1.875

950

720

1065

Đường trục xã, liên xã còn lại

Đầu đường

Cuối đường

10.400

6.200

3.600

2.900

3.120

1.860

1.080

870

2.600

1.550

900

725

1066

Đường có mặt cắt đường 7≤ Bn < 10m thuộc khu dân cư dịch vụ 5%

Đầu đường

Cuối đường

12.000

6.000

3.000

2.200

3.600

1.800

900

750

3.000

1.500

750

720

1067

Đường có mặt cắt đường Bn < 7m trong khu dịch vụ 5%

Đầu đường

Cuối đường

9.000

4.500

2.300

1.800

2.700

1.350

780

750

2.250

1.125

750

720

 

Khu vực 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1068

Đường trục chính các thôn

 

 

10.400

6.200

3.600

2.900

3.120

1.860

1.080

870

2.600

1.550

900

725

82

XÃ CẨM GIÀNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1069

Đường Quốc lộ 38

Giáp xã Kẻ Sặt

Thôn Đông Giao

36.000

18.000

9.000

5.400

10.800

5.400

2.700

1.620

9.000

4.500

2.250

1.350

1070

Đường Quốc lộ 38

Giáp thôn Đông Giao, xã Cẩm Giàng

Đường sắt thuộc thôn Bình Phiên xã Cẩm Giàng

31.500

15.300

7.700

5.000

9.450

4.590

2.310

1.500

7.875

3.825

1.925

1.250

1071

Đường Quốc lộ 38

Đường sắt

Hết chợ tự phát thuộc thôn Mỹ Ngọc xã Cẩm Giàng

27.000

12.900

6.500

4.700

8.100

3.870

1.950

1.410

6.750

3.225

1.625

1.175

1072

Đường Quốc lộ 38

Giáp chợ tự phát (thuộc thôn Mỹ Ngọc) xã Cẩm Giàng

hết địa phận xã Cẩm Giàng

22.500

10.500

5.300

3.500

6.750

3.150

1.590

1.050

5.625

2.625

1.325

875

1073

Đường nối Quốc lộ 38 với đường tỉnh 31, Hưng Yên (thuộc Thôn đông giao, xã Cẩm Giàng)

Đầu đường

Cuối đường

27.000

14.700

7.300

5.300

8.100

4.410

2.190

1.590

6.750

3.675

1.825

1.325

1074

Khu dân cư dịch vụ 5% xã Cẩm Điền, khu dân cư dịch vụ 5% xã Lương Điền và khu dân cư mới xã Cẩm Điền - Lương Điền (khu VSIP) thôn Mậu An, xã Cẩm Giàng

Các lô đất bám đường có mặt cắt đường Bn ≥ 10m

16.200

8.100

4.100

2.400

4.860

2.430

1.230

750

4.050

2.025

1.025

720

1075

Khu dân cư dịch vụ 5% xã Cẩm Điền, khu dân cư dịch vụ 5% xã Lương Điền và khu dân cư mới xã Cẩm Điền - Lương Điền (khu VSIP) thôn Mậu An, xã Cẩm Giàng

Các lô đất bám đường có mặt cắt đường 7m≤ Bn < 10m

15.000

7.200

3.600

2.160

4.500

2.160

1.080

750

3.750

1.800

900

720

1076

Khu dân cư dịch vụ 5% xã Cẩm Điền, khu dân cư dịch vụ 5% xã Lương Điền và khu dân cư mới xã Cẩm Điền - Lương Điền (khu VSIP) thôn Mậu An, xã Cẩm Giàng

Các lô đất bám đường có mặt cắt đường Bn < 7m

10.000

5.000

2.500

1.300

3.000

1.500

780

750

2.500

1.250

750

720

 

Khu vực 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1077

Đường Cẩm Phúc - Lương Điền

Quốc lộ 38 (Thửa số 186 tờ 76 tờ bản đồ dân cư xã Cẩm Giàng)

Giáp thôn Lương Xá (thửa số 64 tờ 79 bản đồ dân cư xã Cẩm Giàng)

15.000

7.500

3.500

2.800

4.500

2.250

1.050

840

3.750

1.875

875

720

1078

Đường Cẩm Phúc - Lương Điền

Đoạn thuộc thôn Lương Xá (Thửa số 64 tờ 79 tờ bản đồ dân cư xã Cẩm Giàng)

Thửa số 125 tờ 80 tờ bản đồ dân cư xã Cẩm Giàng

13.000

6.500

3.200

1.600

4.050

1.950

960

750

3.375

1.625

800

720

1079

Đường Cẩm Phúc - Lương Điền

Đoạn còn lại xã Cẩm Giàng (Thửa số 125 tờ 80 tờ bản đồ dân cư xã Cẩm Giàng)

Thửa số 212 tờ 84 tờ bản đồ dân cư xã Cẩm Giàng

12.000

6.000

3.000

1.800

3.600

1.800

900

750

3.000

1.500

750

720

1080

Đường liên xã thuộc thôn Mậu Duyệt

Đầu đường

Cuối đường

10.350

6.210

3.600

2.880

3.105

2.790

1.620

1.300

2.588

2.170

900

720

1081

Điểm dân cư thôn Bình Phiên, xã Cẩm Giàng

Trọn khu

15.000

7.500

3.500

2.800

4.500

2.250

1.050

840

3.750

1.875

875

720

1082

Điểm dân cư - tái định cư thôn Mậu Tân

Trọn khu

11.500

5.500

2.500

1.800

3.450

1.650

780

750

2.875

1.375

750

720

1083

Điểm dân cư - tái định cư thôn Hộ Vệ

Trọn khu

11.000

5.500

2.500

1.800

3.300

1.650

780

750

2.750

1.375

750

720

1084

Đường trục chính các Thôn Đông Giao, Thôn Bến Đông Giao

Đầu đường

Cuối đường

10.350

6.210

3.600

2.880

3.105

2.790

1.620

1.300

2.588

2.170

900

720

1085

Đường trục chính các thôn: Đức Hỷ, Đông Đồng, Hộ Vệ, Đồng Xuyên, Mậu Duyệt; An Lại, Bình Long, Lương Xá, Mậu An, Đồng Khê và Bái Dương; Bình Phiên, Ngọc Quyết, Bằng Nghĩa, Thu Lãng

Đầu đường

Cuối đường

10.350

6.210

3.600

2.880

3.105

2.790

1.620

1.300

2.588

2.170

900

720

1086

Đường trục chính tại một phần của thôn Bối Tượng (khu vực đất thuộc tờ bản đồ số 29); Một phần thôn Thái Lai (Trừ toàn bộ các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 42 và khu vực đất từ thửa đất số 21, tờ bản đồ số 41, chủ sử dụng đất ông Trần Văn Toàn đến thửa đất số 35, tờ bản đồ số 41, chủ sử dụng đất bà Nguyễn Thị Sóc - từ sông Cầu Giát trở về phía Đông

Đầu đường

Cuối đường

10.350

6.210

3.600

2.880

3.105

2.790

1.620

1.300

2.588

2.170

900

720

1087

Đường trục chính tại một phần thôn Mỹ Ngọc (tính từ ngã tư chợ Vọng, khu vực từ thửa đất số 394 đến thửa đất số 205, tờ bản đồ 25 - bản đồ đất dân cư); Một phần thôn Cẩm Ngọc (tính từ ngã tư chợ Vọng, khu vực từ thửa đất số 44, tờ bản đồ số 26 đến thửa đất số 276, tờ bản đồ số 27 - bản đồ đất dân cư)

Đầu đường

Cuối đường

10.350

6.210

3.600

2.880

3.105

2.790

1.620

1.300

2.588

2.170

900

720

 

Khu vực 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1088

Đường trục chính các thôn còn lại

Đầu đường

Cuối đường

6.210

4.140

2.340

1.980

2.790

1.860

780

750

2.170

1.035

750

720

83

XÃ CẨM GIANG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1089

Đường Độc Lập/Đường 394C

Đầu Cầu Sắt Cẩm Giàng

Km1+800

16.200

9.000

5.400

4.300

4.860

2.700

1.620

1.290

4.050

2.250

1.350

1.075

1090

Đường 394C

Giáp xã Tuệ tĩnh

Hết thôn Kim Đôi

18.000

9.000

4.500

3.600

5.400

2.700

1.350

1.080

4.500

2.250

1.125

900

1091

Đường Chiến Thắng

Đường Độc Lập

Đường Vinh Quang

14.400

8.100

4.500

3.600

4.320

2.430

1.350

1.080

3.600

2.025

1.125

900

1092

Đường Thanh Niên

Đường Độc Lập/Đường 394C

Đường Chiến Thắng

14.400

8.100

4.500

3.600

4.320

2.430

1.350

1.080

3.600

2.025

1.125

900

1093

Đường Vinh Quang

Đường Độc Lập/Đường 394C

Giáp cầu Sen, khu dân cư xã Lâm Thao - Lương Tài - Bắc Ninh

14.400

8.100

4.500

3.600

4.320

2.430

1.350

1.080

3.600

2.025

1.125

900

1094

Phố Ga

Đường Độc Lập/Đường 394C

Ga Cẩm Giàng

14.400

8.100

4.500

3.600

4.320

2.430

1.350

1.080

3.600

2.025

1.125

900

1095

Đường Thạch Lam

Đường Độc Lập/Đường 394C

Giáp đường sắt

12.000

8.000

4.000

3.200

3.600

2.400

1.200

960

3.000

2.000

1.000

800

1096

Đường Chiến Thắng

Giáp đường Vinh Quang (từ thửa đất số 20, tờ bản đồ số 4)

Hết khu nghĩa trang Đống Đai

10.500

5.500

1.300

1.000

3.150

1.650

780

750

2.625

1.375

750

720

1097

Đường 394C đoạn còn lại

Đầu đường

Cuối đường

12.000

6.000

3.000

2.400

3.600

1.800

900

750

3.000

1.500

750

720

1098

Điểm dân cư số 01 thôn Phú Quân, xã Định Sơn

Trọn khu

15.000

7.500

3.500

2.800

4.500

2.250

1.050

840

3.750

1.875

875

720

1099

Điểm dân cư Phí Xá, xã Cẩm Hoàng

Trọn khu

11.000

5.500

2.500

1.500

3.300

1.650

780

750

2.750

1.375

750

720

1100

Điểm dân cư tiếp giáp vị trí số 4 và số 5 Cẩm Sơn cũ

Trọn khu

14.000

8.100

4.500

3.600

4.200

2.430

1.350

1.080

3.500

2.025

1.125

900

1101

Điểm dân cư số 03 xã Thạch Lỗi

Trọn khu

12.000

6.000

3.000

2.400

3.600

1.800

900

750

3.000

1.500

750

720

 

Khu vực 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1102

Đường 194C

đầu đường

cuối đường

12.000

6.000

3.000

1.500

3.600

1.800

900

750

3.000

1.500

750

720

1103

Đường 19

đầu đường

cuối đường

15.000

6.500

3.500

2.800

4.500

1.950

1.050

840

3.750

1.625

875

720

1104

Đường 196

đầu đường

cuối đường

12.000

8.000

4.000

3.200

3.600

2.400

1.200

960

3.000

2.000

1.000

800

1105

Điểm dân cư số 05 khu La B, thị trấn Cẩm Giang

Trọn khu

11.000

6.000

3.000

2.400

3.300

1.800

900

750

2.750

1.500

750

720

1106

Điểm dân cư số 02 khu La A, thị trấn Cẩm Giang

Trọn khu

12.000

8.000

4.000

3.200

3.600

2.400

1.200

960

3.000

2.000

1.000

800

1107

Khu dân cư, nghĩa trang liệt sỹ, khu Văn Chỉ, bể bơi thị trấn Cẩm Giang, huyện Cẩm Giàng

Trọn khu

14.000

8.100

4.500

3.600

4.200

2.430

1.350

1.080

3.500

2.025

1.125

900

1108

Đường trục xã còn lại

Đầu đường

Cuối đường

10.400

6.200

3.600

2.900

3.120

1.860

1.080

870

2.600

1.550

900

725

 

Khu vực 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1109

Đường trục chính các thôn còn lại

Đầu đường

Cuối đường

10.400

6.200

3.600

2.900

3.120

1.860

1.080

870

2.600

1.550

900

725

1110

Đường trục chính các thôn: Cẩm Giàng Ga; Chợ Giằng; Thạch Lam

Đầu đường

Cuối đường

7.000

3.500

2.000

1.600

2.100

1.050

780

750

1.750

875

750

720

84

XÃ TUỆ TĨNH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1111

Đường 394

Đoạn thuộc xã Tuệ Tĩnh

13.500

6.800

3.400

1.700

4.050

2.040

1.020

750

3.375

1.700

850

720

1112

Đường 394C

Đình Phú Lộc

Trạm công an

16.200

8.100

4.100

2.000

4.860

2.430

1.230

750

4.050

2.025

1.025

720

1113

Đường 394C

Nhà máy nước Phú Lộc

Dốc đê sông Thái Bình

16.200

8.100

4.100

2.000

4.860

2.430

1.230

750

4.050

2.025

1.025

720

1114

Đường 394C

Đình Phú Lộc

Giáp xã Cẩm Giang

13.500

6.500

3.200

1.600

4.050

1.950

960

750

3.375

1.625

800

720

1115

Khu dân cư thương mại và chợ Phú Lộc

Các lô đất tiếp giáp đường 394C và đoạn đường đôi đi từ đường 394C vào chợ Phú Lộc mới

18.000

10.000

5.000

2.500

5.400

3.000

1.500

750

4.500

2.500

1.250

720

1116

Khu dân cư thương mại và chợ Phú Lộc

Các lô đất tiếp giáp đường nhánh còn lại đi từ đường 394C vào chợ Phú Lộc mới

16.000

8.000

4.000

2.200

4.800

2.400

1.200

750

4.000

2.000

1.000

720

1117

Khu dân cư thương mại và chợ Phú Lộc

Các lô đất tiếp giáp các đường còn lại

12.000

6.000

3.000

1.600

3.600

1.800

900

750

3.000

1.500

750

720

1118

Khu Dân cư mới thôn Nghĩa Phú, xã Tuệ Tĩnh

Trọn khu

14.000

 

 

 

4.200

 

 

 

3.500

 

 

 

1119

Khu Dân cư số 03- Khu Lò Gạch, thôn Nghĩa Phú, xã Tuệ tĩnh

Trọn khu

12.000

 

 

 

3.600

 

 

 

3.000

 

 

 

1120

Dự án Chợ đầu mối nông sản và khu dân cư mới xã Cẩm Văn

Các lô giáp mặt đường 394C

18.000

 

 

 

5.400

 

 

 

4.500

 

 

 

1121

Dự án Chợ đầu mối nông sản và khu dân cư mới xã Cẩm Văn

Các lô bám đường nội bộ trong dự án

13.000

 

 

 

3.900

 

 

 

3.250

 

 

 

 

Khu vực 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1122

Đường 194B

Phường Việt Hòa

Dốc Tiên Kiều xã Tuệ Tĩnh

13.000

6.500

3.300

1.700

3.900

1.950

990

750

3.250

1.625

825

720

1123

Đường Đền Bia - Hảo Hội

Nhà ông Cao Đức Chí giáp phường Việt Hoà

Cống Đền Bia

15.000

6.500

3.500

2.800

4.500

1.950

1.050

840

3.750

1.625

875

720

1124

Đường trục xã còn lại

Đầu đường

Cuối đường

10.400

6.200

3.600

2.900

3.120

1.860

1.080

870

2.600

1.550

900

725

 

Khu vực 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1125

Đường trục chính các thôn: Nghĩa Phú, Hoàng Gia, Phú Lộc, Văn Thai (trừ đường trục các xóm: xóm Trong, xóm Đình, xóm Vạn, xóm Cầu Ba, xóm Uyên Đức)

Đầu đường

Cuối đường

10.400

6.200

3.600

2.900

3.120

1.860

1.080

870

2.600

1.550

900

725

1126

Đường trục chính các thôn: Hoành Lộc, Hảo Hội Xuân, Xuân Kiều, An Phú, Lôi Xá

Đầu đường

Cuối đường

6.200

4.100

2.300

2.000

1.860

1.230

780

750

1.550

1.025

750

720

1127

Đường trục chính các thôn: Trạm Nội Trang, Địch Tràng, Đan Tràng, Uyển Vũ

Đầu đường

Cuối đường

4.600

3.700

2.000

1.600

1.380

1.110

780

750

1.150

925

750

720

85

XÃ KẺ SẶT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1128

Đường Thống Nhất

đường Trần Hưng Đạo

Ngã 5 mới

45.000

22.000

13.200

7.920

13.500

6.600

3.960

2.376

11.250

5.500

3.300

1.980

1129

Đường Thống Nhất

Ngã 5 mới

Cống Cầu Sộp

30.000

14.000

7.000

6.000

9.000

4.200

2.100

1.800

7.500

3.500

1.750

1.500

1130

Đường Thống Nhất

Cống Cầu Sộp

Chi cục thuế khu vực Cẩm Bình

22.000

9.500

4.000

3.000

6.600

2.850

1.200

900

5.500

2.375

1.000

750

1131

Đường Trần Hưng Đạo

Cầu Sặt

Đường Thống Nhất

40.000

18.000

6.000

4.800

12.000

5.400

1.800

1.440

10.000

4.500

1.500

1.200

1132

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Thống Nhất

Cống Cầu Vồng

25.200

10.500

5.000

4.000

7.560

3.150

1.500

1.200

6.300

2.625

1.250

1.000

1133

Đường Trần Hưng Đạo

Cống Cầu Vồng

Cổng nhà thờ giáo xứ Kẻ Sặt

14.000

5.300

2.500

2.000

4.200

1.590

780

750

3.500

1.325

750

720

1134

Đường Phạm Ngũ Lão

Đầu đường

Cuối đường

40.000

18.000

6.000

4.800

12.000

5.400

1.800

1.440

10.000

4.500

1.500

1.200

1135

Đường Văn Lang/Quốc lộ 38

Cầu Sặt

Ngã 5 mới

25.200

10.500

5.000

4.000

7.560

3.150

1.500

1.200

6.300

2.625

1.250

1.000

1136

Đường Văn Lang/Quốc lộ 38

Ngã 5 mới

Khu dân cư Toàn Gia 1

24.000

10.000

4.500

3.600

7.200

3.000

1.350

1.080

6.000

2.500

1.125

1.000

1137

Đường Văn Lang/Quốc lộ 38

Thuộc khu dân cư Toàn Gia 1

Cống Tranh

18.000

9.000

5.000

4.000

5.400

2.700

1.500

1.200

4.500

2.250

1.250

1.000

1138

Đường vào cổng giữa chợ Sặt

Trần Hưng Đạo

Phố Thanh Niên

24.000

10.000

4.500

3.600

7.200

3.000

1.350

1.080

6.000

2.500

1.125

1.000

1139

Phố Thanh Niên

Phố Quang Trung

Phố Đền Thánh

24.000

10.000

4.500

3.600

7.200

3.000

1.350

1.080

6.000

2.500

1.125

1.000

1140

Phố Thanh Niên

Phố Đền Thánh

Phố Lê Quý Đôn

15.000

9.000

6.000

4.000

4.500

2.700

1.800

1.200

3.750

2.250

1.500

1.000

1141

Đất khu dân cư mới Ven quốc lộ 38 đoạn từ Cầu Sặt đến ngã 5 mới

Trọn khu

26.000

16.000

11.000

9.000

7.800

4.800

3.300

2.700

6.500

4.000

2.750

2.250

1142

Phố Quang Trung

Đầu đường

Cuối đường

20.000

8.500

2.200

1.800

5.400

2.040

780

750

4.500

1.700

750

720

1143

Đất thuộc Khu dân cư mới xã Tráng Liệt (khu Tây Bắc)

Trọn khu

27.000

18.000

12.000

10.000

8.100

5.400

3.600

3.000

6.750

4.500

3.000

2.500

1144

Đất thuộc Khu dân cư mới xã Tráng Liệt (khu Toàn Gia)

Trọn khu

20.000

12.000

9.000

7.500

6.000

3.600

2.700

2.250

5.000

3.000

2.250

1.875

1145

Phố Âu Cơ

Đầu đường

Cuối đường

10.000

4.000

1.200

1.000

3.000

1.200

780

750

2.500

1.000

750

720

1146

Phố Đền Thánh

Đường Trần Hưng Đạo

Phố Thanh Niên

14.000

5.300

2.500

2.000

4.200

1.590

780

750

3.500

1.325

750

720

1147

Phố Đền Thánh

Phố Thanh Niên

Phố Bạch Đằng

10.000

4.000

2.000

1.600

3.000

1.200

780

750

2.500

1.000

750

720

1148

Đường Điện Biên

Đầu đường

Cuối đường

14.000

5.300

2.000

1.600

4.200

1.590

780

750

3.500

1.325

750

720

1149

Đường 395 (đoạn thuộc TT Kẻ Sặt cũ)

Đầu đường

Cuối đường

16.000

9.500

6.000

4.800

4.800

2.850

1.800

1.440

4.000

2.375

1.500

1.200

1150

Đường Lạc Long Quân

Ngã 5 cũ

Điếm khu Thượng

18.000

9.000

5.000

4.000

5.400

2.700

1.500

1.200

4.500

2.250

1.250

1.000

1151

Đường Lạc Long Quân

Điếm khu Thượng

cống Tranh

10.000

4.000

2.000

1.600

3.000

1.200

780

750

2.500

1.000

750

720

1152

Đường Đinh Tiên Hoàng

Giáp đường 395

Chi cục thống kê

14.000

7.000

4.000

3.200

4.200

2.100

1.200

960

3.500

1.750

1.000

800

1153

Phố Bạch Đằng

Đầu đường

Cuối đường

10.000

4.000

2.000

1.600

3.000

1.200

780

750

2.500

1.000

750

720

1154

Phố Lê Quý Đôn

Đầu đường

Cuối đường

10.000

4.000

2.000

1.600

3.000

1.200

780

750

2.500

1.000

750

720

1155

Đường cạnh Kho bạc Nhà nước huyện cũ

Đầu đường

Cuối đường

10.000

4.000

2.000

1.600

3.000

1.200

780

750

2.500

1.000

750

720

1156

Đường phía sau Kho bạc nhà nước huyện cũ

Đầu đường

Cuối đường

10.000

4.000

2.000

1.600

3.000

1.200

780

750

2.500

1.000

750

720

1157

Phố Nhà Thờ

Đầu đường

Cuối đường

7.500

4.000

2.000

1.600

2.250

1.200

780

750

1.875

1.000

750

720

1158

Phố Hòa Bình, xã Kẻ Sặt

Đầu đường

Cuối đường

7.500

4.000

2.000

1.600

2.250

1.200

780

750

1.875

1.000

750

720

1159

Khu dân cư ấp Thanh Bình, Khu 5 Đồng Xá

Trọn khu

6.300

2.800

1.500

1.200

1.890

840

780

750

1.575

800

750

720

1160

Phố Nhân Hòa

Đầu đường

Cuối đường

6.300

2.800

1.500

1.200

1.890

840

780

750

1.575

800

750

720

1161

Phố Giải phóng

Đầu đường

Cuối đường

6.300

2.800

1.500

1.200

1.890

840

780

750

1.575

800

750

720

1162

Phố Chu Văn An

Đường Phạm Ngũ Lão

Khu Toàn gia 2

7.500

4.000

2.000

1.600

2.250

1.200

780

750

1.875

1.000

750

720

1163

Quốc lộ 5

Thuộc địa giới hành chính xã Kẻ Sặt

22.000

9.500

4.000

3.000

6.600

2.850

1.200

900

5.500

2.375

1.000

750

1164

Quốc lộ 38 mới

Giáp xã Cẩm Gìang

Cầu Sặt mới

25.000

10.000

4.000

3.000

7.500

3.000

1.200

900

6.250

2.500

1.000

750

1165

Quốc lộ 38 mới

Cầu Sặt mới

Giáp xã Đường An

14.400

6.300

3.600

2.700

4.320

1.890

1.080

810

3.600

1.575

900

720

1166

Đường 395

Giáp xã Bình Giang

Khu công Nghiệp Phúc Điền mở rộng

19.000

9.000

4.000

2.500

5.700

2.700

1.200

750

4.750

2.250

1.000

720

1167

Đường 395

Khu công Nghiệp Phúc Điền mở rộng

Khu dân cư mới phía Nam TT Kẻ Sặt

15.000

7.000

4.000

2.500

4.500

2.100

1.200

750

3.750

1.750

1.000

720

1168

Khu dân cư mới Thượng Khuông, xã Vĩnh Hưng

Trọn khu

10.000

5.500

4.400

3.500

3.000

1.650

1.320

1.050

2.500

1.375

1.100

875

1169

Khu dân cư mới thôn Ngọc Mai, xã Vĩnh Hưng

Trọn khu

10.000

5.500

4.400

3.500

3.000

1.650

1.320

1.050

2.500

1.375

1.100

875

1170

Khu dân cư mới thôn Hồ Liễn, xã Vĩnh Hưng

Trọn khu

7.000

4.500

3.600

2.900

2.100

1.350

1.080

870

1.750

1.125

900

725

1171

Đất thuộc dự án khu Đại Dương, xã Vĩnh Hưng

Trọn khu

8.000

6.500

5.000

4.000

2.400

1.950

1.500

1.200

2.000

1.625

1.250

1.000

1172

Các khu dân cư mới ven Đường 395 thuộc xã Hùng Thắng (Khu dân cư mới thôn Thuần Lương + thôn Phúc Lão; khu dân cư mới thôn Thuần Lương; Khu dân cư mới thôn Hòa Ché)

Trọn khu

18.000

12.500

9.000

7.200

5.400

3.750

2.700

2.160

4.500

3.125

2.250

1.800

1173

Khu dân cư mới thôn My Khê - cạnh Quốc lộ 38 xã Vĩnh Hồng

Trọn khu

20.000

15.000

10.000

7.000

6.000

4.500

3.000

2.100

5.000

3.750

2.500

1.750

1174

Điểm dân cư mới thôn Phục Lễ - xã Vĩnh Hồng

Trọn khu

12.000

9.000

7.000

5.600

3.600

2.700

2.100

1.680

3.000

2.250

1.750

1.400

1175

Điểm dân cư mới thôn My Thữ - xã Vĩnh Hồng

Trọn khu

12.000

9.000

7.000

5.600

3.600

2.700

2.100

1.680

3.000

2.250

1.750

1.400

1176

Điểm dân cư mới thôn My Khê - xã Vĩnh Hồng

Trọn khu

11.000

8.500

7.000

5.000

3.300

2.550

2.100

1.500

2.750

2.125

1.750

1.250

1177

Điểm dân cư mới thôn Đỗ Xá, xã Vĩnh Hồng

Trọn khu

7.000

4.000

3.200

2.600

2.100

1.200

960

780

1.750

1.000

800

720

 

Khu vực 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1178

Đường trục xã (các đường huyện cũ)

Giáp xã Bình Giang

Cống cầu Sộp

6.800

3.400

2.100

1.600

2.040

1.020

780

750

1.700

850

750

720

1179

Đường nối từ Đường 395 đi Đường 392 (thuộc xã Vĩnh Hồng cũ)

Đường 395

Đường 392

8.000

6.000

2.400

1.600

2.400

1.800

780

750

2.000

1.500

750

720

1180

Các đường trục xã còn lại

Đầu đường

Cuối đường

6.300

3.800

2.000

1.600

1.890

1.140

780

750

1.575

950

750

720

 

Khu vực 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1181

Đường trục chính thôn Lương Phúc

Đầu đường

Cuối đường

3.800

2.500

1.300

1.100

1.140

810

780

750

950

800

750

720

1182

Đường trục chính các thôn còn lại

Đầu đường

Cuối đường

6.300

3.800

2.000

1.600

1.890

1.140

780

750

1.575

950

750

720

86

XÃ BÌNH GIANG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1183

Đường 394

Chân cầu Cậy

Ngã ba cây xăng Đắc Ngân

22.500

9.500

5.000

3.000

6.750

2.850

1.500

900

5.625

2.375

1.250

750

1184

Đường 394

Ngã ba cây xăng Đắc Ngân

Hết địa phận thôn Cậy

18.900

8.900

4.500

2.700

5.670

2.670

1.350

810

4.725

2.225

1.125

720

1185

Đường 394

Thôn Bằng Giã

Hết địa phận xã Bình Giang

16.200

7.200

3.600

2.500

4.860

2.160

1.080

750

4.050

1.800

900

720

1186

Đường 395

Cây Xăng Đắc Ngân

Hết địa phận thôn Cậy

20.700

9.500

5.000

3.000

6.210

2.850

1.500

900

5.175

2.375

1.250

750

1187

Đường 395

Đoạn thôn Lý Đỏ

16.200

7.600

4.300

2.700

4.860

2.280

1.290

810

4.050

1.900

1.075

720

1188

Đường 395

Ngã ba tiếp giáp đường 394

Cổng Chùa Vĩnh Bảo - thôn Cậy

13.500

6.300

4.100

2.300

4.050

1.890

1.230

750

3.375

1.575

1.025

720

1189

Đường 395

Cổng Chùa Vĩnh Bảo - thôn Cậy

Đi đập Bá Thủy, thôn Bá Thủy

10.000

4.500

3.500

2.000

3.000

1.350

1.050

750

2.500

1.125

875

720

1190

Khu dân cư mới phía Nam thôn Cậy xã Long Xuyên

Đường 395, đường đôi mặt cắt Bn=28 m

32.000

 

 

 

9.600

 

 

 

8.000

 

 

 

1191

Khu dân cư mới phía Nam thôn Cậy xã Long Xuyên

Đường gom Đường 395, đường có mặt cắt Bn=14,5 m

24.500

 

 

 

7.350

 

 

 

6.125

 

 

 

1192

Khu dân cư mới phía Nam thôn Cậy xã Long Xuyên

Đường 395, các lô bám vòng xuyến

20.000

 

 

 

6.000

 

 

 

5.000

 

 

 

1193

Khu dân cư mới phía Nam thôn Cậy xã Long Xuyên

Đường tránh đường 395, đường có mặt cắt Bn=33 m

19.000

 

 

 

5.700

 

 

 

4.750

 

 

 

1194

Khu dân cư mới phía Nam thôn Cậy xã Long Xuyên

Đường nội bộ có mặt cắt Bn=20,5 m

19.000

 

 

 

5.700

 

 

 

4.750

 

 

 

1195

Khu dân cư mới phía Nam thôn Cậy xã Long Xuyên

Đường nội bộ có mặt cắt Bn=17,5 m

17.500

 

 

 

5.250

 

 

 

4.375

 

 

 

1196

Khu dân cư mới phía Nam thôn Cậy xã Long Xuyên

Các vị trí còn lại thuộc khu dân cư

16.000

 

 

 

4.800

 

 

 

4.000

 

 

 

1197

Đường dẫn cầu Cậy mới - KDC phía Tây

Đầu đường

Cuối đường

22.500

9.500

6.500

5.200

6.750

2.850

1.950

1.560

5.625

2.375

1.625

1.300

1198

Điểm dân cư mới số 01 thôn Cậy (Cầu Bạc)

Trọn khu

26.000

20.000

14.400

11.500

7.800

6.000

4.320

3.450

6.500

5.000

3.600

2.875

1199

Khu dân cư mới ven đường 395 (Bờ Um, Đồng Mái, Gốc Lim) xã Bình Giang

Trọn khu

20.000

12.000

8.000

5.000

6.000

3.600

2.400

1.500

5.000

3.000

2.000

1.250

1200

Khu dân cư mới thôn Phú Đa

Trọn khu

10.000

5.500

3.800

2.500

3.000

1.650

1.140

750

2.500

1.375

950

720

1201

Khu dân cư mới Bằng Giã đi Lôi Trì, KDC mới Tân Hưng đi Lý Đỏ xã Bình Giang

Trọn khu

15.000

9.000

6.000

4.000

4.500

2.700

1.800

1.200

3.750

2.250

1.500

1.000

1202

Khu dân cư mới ven đường 394 (Ao Láng, Cống Tây, Cửa Nghè - Bằng Giã)

Trọn khu

15.000

9.000

6.000

4.000

4.500

2.700

1.800

1.200

3.750

2.250

1.500

1.000

1203

Khu dân cư mới Cánh Khăm thôn Cậy

Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 3-3 (Mặt cắt đường rộng Bn=10,5 m)

16.000

 

 

 

4.800

 

 

 

4.000

 

 

 

1204

Khu dân cư mới Cánh Khăm thôn Cậy

Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 6-6; 4-4 (Mặt cắt đường rộng Bn=5,5m)

10.000

 

 

 

3.000

 

 

 

2.500

 

 

 

1205

Khu dân cư thôn Cậy (khu Cửa Đình)

Trọn khu

10.000

7.200

5.800

4.600

3.000

2.160

1.740

1.380

2.500

1.800

1.450

1.150

1206

Khu dân cư mới phía Tây xã Long Xuyên

Các lô tiếp giáp đường nội bộ còn lại thuộc khu dân cư mới phía Tây xã Long Xuyên

15.500

11.500

9.000

7.200

4.650

3.450

2.700

2.160

3.875

2.875

2.250

1.800

1207

KDC sân bóng Bá Đoạt cũ - thôn Bá Hợp

Trọn khu

10.000

 

 

 

3.000

 

 

 

2.500

 

 

 

1208

KDC sân bóng cũ Thôn Bá Thủy

Trọn khu

10.000

 

 

 

3.000

 

 

 

2.500

 

 

 

1209

Khu dân cư mới Trạm bơm cũ Thôn Bá Thủy

Trọn khu

12.000

6.000

4.800

3.800

3.600

1.800

1.440

1.140

3.000

1.500

1.200

950

 

Khu vực 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1210

Đường huyện cũ

Đầu đường

Cuối đường

9.000

4.000

2.600

1.700

2.700

1.200

780

750

2.250

1.000

750

720

1211

Đường trục xã còn lại

Đầu đường

Cuối đường

9.000

4.000

2.600

1.700

2.700

1.200

780

750

2.250

1.000

750

720

1212

Khu dân cư mới thôn Phú Thuận

Trọn khu

8.000

5.000

3.500

2.400

2.400

1.500

1.050

750

2.000

1.250

875

720

1213

Khu dân cư mới thôn Lôi Khê

Trọn khu

8.000

5.000

3.500

2.400

2.400

1.500

1.050

750

2.000

1.250

875

720

1214

Khu dân cư mới Cam Xá

Trọn khu

8.000

5.000

3.500

2.800

2.400

1.500

1.050

840

2.000

1.250

875

720

1215

Khu dân cư mới thôn Bì Đổ, Ô Xuyên, Hạ Bì

Trọn khu

5.000

3.000

2.000

1.600

1.500

900

780

750

1.250

800

750

720

1216

Điểm dân cư Ô Xuyên

Trọn khu

5.000

3.000

2.000

1.600

1.500

900

780

750

1.250

800

750

720

 

Khu vực 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1217

Đường trục chính các thôn: Cậy, Lý Đỏ, Tân Hưng, Bình An, Bằng Giã, Phú Đa

Đầu đường

Cuối đường

6.500

3.800

2.000

1.600

1.950

1.140

780

750

1.625

950

750

720

1218

Đường trục chính các thôn: Bá Thủy, Bá Hợp, Trinh Nữ, Lôi Trì, Phú Bùi

Đầu đường

Cuối đường

3.800

2.500

1.300

1.100

1.140

810

780

750

950

800

750

720

1219

Đường trục chính các thôn: Lôi Khê, An Dật, Cam Xá, Ô Xuyên, Hạ Bì, Bì Đổ

Đầu đường

Cuối đường

2.900

2.200

1.100

900

870

810

780

750

800

760

740

720

87

XÃ ĐƯỜNG AN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1220

Đường 392

Trường THPT Đường An

Trường THPT Bình Giang

22.000

9.800

4.900

3.700

6.600

2.940

1.470

1.110

5.500

2.450

1.225

925

1221

Đường 392

Cổng trường cấp III Bình Giang

Hết Nhà ông Thanh Tre, thuộc địa phận thôn Phủ

26.000

9.600

4.800

2.900

7.800

2.880

1.440

870

6.500

2.400

1.200

725

1222

Đường 392

Nhà ông Thanh Tre

Cống Sồi Cầu, thuộc thôn Sồi Cầu

22.000

9.800

4.900

3.700

6.600

2.940

1.470

1.110

5.500

2.450

1.225

925

1223

Đường 392

Cống Sồi Cầu

Cầu vượt Thái Quyền, thuộc địa phận thôn Sồi Tó

20.000

7.800

4.400

3.300

6.000

2.340

1.320

990

5.000

1.950

1.100

825

1224

Đường 394 qua thôn Phủ

Ngã tư Phủ giáp đường 392

Dự án Hudland Hạ, thuộc địa phận thôn Phủ

25.000

9.500

4.800

3.600

7.500

2.850

1.440

1.080

6.250

2.375

1.200

900

1225

Đường 394 qua thôn Phủ

Ngã ba phủ

Giáp thôn Phú Đa xã Bình Giang, thuộc địa phận thôn Phủ

17.000

8.000

5.000

3.000

5.100

2.400

1.500

900

4.250

2.000

1.250

750

1226

Đường 394

Dự án Hudland Hạ, thuộc địa phận thôn Phủ

Hết địa phận thôn Mộ Trạch

12.000

6.000

4.800

3.800

3.600

1.800

1.440

1.140

3.000

1.500

1.200

950

1227

Đường 394

Giáp địa phận thôn Mộ Trạch

Hết địa phận thôn Hoàng Sơn

11.000

5.800

4.600

3.600

3.400

1.600

1.200

1.100

2.800

1.450

1.150

900

1228

Quốc lộ 38 cũ

Nhà ông Bàn (mặt đường QL 38 cũ)

Cống Tranh (mặt đường QL 38 cũ)

12.000

6.000

4.800

3.800

3.600

1.800

1.440

1.140

3.000

1.500

1.200

950

1229

Quốc lộ 38 mới

Đường QL 38 mới (Khu tái định cư QL 38)

20.000

7.800

4.400

3.300

6.000

2.340

1.320

990

5.000

1.950

1.100

825

1230

Khu trung tâm thương mại Tây Bắc (Thái Học)

Trọn khu

16.000

10.000

7.000

3.000

4.800

3.000

2.100

900

4.000

2.500

1.750

750

1231

Khu dân cư mới thôn Phủ, xã Thái học và thôn Nhuận Đông (khu Hudland)

Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 1-1 (10m; 20m; 10m)

30.000

 

 

 

9.000

 

 

 

7.500

 

 

 

1232

Khu dân cư mới thôn Phủ, xã Thái học và thôn Nhuận Đông (khu Hudland)

Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 2A-2A (6m; 10,5m; 6m); 2B-2B (5m; 10m; 5m)

20.500

 

 

 

6.150

 

 

 

5.125

 

 

 

1233

Khu dân cư mới thôn Phủ, xã Thái học và thôn Nhuận Đông (khu Hudland)

Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 3A-3A (4m; 7,5m; 4m); 3B-3B (4m; 7,5m; 3m); 3C-3C (2m; 7,5m; 3m); 3D- 3D (5m; 7,5m; 4m)

18.000

 

 

 

5.400

 

 

 

4.500

 

 

 

1234

Khu dân cư mới thôn Phủ, xã Thái học và thôn Nhuận Đông (khu Hudland)

Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 11-11 (1m; 19,32m; 1m); 13-13 (1m; 11,3m; 1m); 14-14 (2m; 9,5m; 2m)

17.000

 

 

 

5.100

 

 

 

4.250

 

 

 

1235

Khu dân cư mới thôn Phủ, xã Thái học và thôn Nhuận Đông (khu Hudland)

Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 6-6 (1m; 9,5m; 1m)

16.000

 

 

 

4.800

 

 

 

4.000

 

 

 

1236

Khu dân cư mới thôn Phủ, xã Thái học và thôn Nhuận Đông (khu Hudland)

Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 7-7 (1m; 7,5m; 1m); 7A-7A (0,75m; 7,5m; 0,75m); 7B-7B (2m; 7,5m; 1m); 7C-7C (1,5 m;7,5m; 1m)

16.000

 

 

 

4.800

 

 

 

4.000

 

 

 

1237

Khu dân cư mới thôn Phủ, xã Thái Học và thôn Nhuận Đông (khu Hudland)

Các lô tiếp giáp đường đường còn lại

15.000

 

 

 

4.500

 

 

 

3.750

 

 

 

1238

Khu dân cư làng nghề Lược Vạc

Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt đường Bn=27m

23.000

 

 

 

6.900

 

 

 

5.750

 

 

 

1239

Khu dân cư làng nghề Lược Vạc

Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt đường Bn=17,5m

21.000

 

 

 

6.300

 

 

 

5.250

 

 

 

1240

Khu dân cư làng nghề Lược Vạc

Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt đường Bn=12,5m

17.000

 

 

 

5.100

 

 

 

4.250

 

 

 

1241

Điểm dân cư mới thôn Phủ (Trung tâm Giáo dục thường xuyên cũ)

Trọn khu

15.000

12.000

9.600

7.700

4.500

3.600

2.880

2.310

3.750

3.000

2.400

1.925

1242

Điểm dân cư Xăng dầu Trại Cá

Trọn khu

20.000

17.000

12.000

9.600

6.000

5.100

3.600

2.880

5.000

4.250

3.000

2.400

1243

Khu dân cư mới cánh đồng dốc thôn Quang Tiền

Đường 392

Máy Bơm

18.000

15.000

10.000

8.000

5.400

4.500

3.000

2.400

4.500

3.750

2.500

2.000

1244

Khu dân cư mới thôn Quang Tiền -Mỹ Trạch

Đường 392

Ngã ba ông Thanh

15.000

10.000

8.000

6.400

4.500

3.000

2.400

1.920

3.750

2.500

2.000

1.600

1245

Khu dân cư mới thôn Bá Đông

Trọn khu

10.000

8.000

5.000

4.000

3.000

2.400

1.500

1.200

2.500

2.000

1.250

1.000

1246

Điểm dân cư mới ven đường 392 (khu Cống Sơn)

Trọn khu

12.000

9.000

7.000

5.600

3.600

2.700

2.100

1.680

3.000

2.250

1.750

1.400

1247

Điểm dân cư mới xóm đông thôn My Cầu

Trọn khu

16.000

13.500

10.000

8.000

4.800

4.050

3.000

2.400

4.000

3.375

2.500

2.000

1248

Điểm dân cư mới thôn Mộ Trạch

Trọn khu

7.000

6.000

4.800

3.800

2.100

1.800

1.440

1.140

1.750

1.500

1.200

950

1249

Điểm dân cư mới thôn Trạch Xá

Trọn khu

6.000

3.000

2.400

1.900

1.800

900

780

750

1.500

800

750

720

 

Khu vực 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1250

Đường trục xã tại thôn My Cầu

Đầu đường

Cuối đường

8.000

4.200

2.200

1.600

2.400

1.260

780

750

2.000

1.050

750

720

1251

Đường trục xã tại thôn Mộ Trạch

Đầu đường

Cuối đường

6.300

3.800

2.000

1.600

1.890

1.140

780

750

1.575

950

750

720

1252

Đường trục xã các thôn Quan Tiền, thôn Nhuận Đông, thôn Mỹ Trạch

Đầu đường

Cuối đường

7.000

3.800

2.000

1.600

2.100

1.140

780

750

1.750

950

750

720

1253

Đường trục xã

Giáp đường 394 thôn Ngọc Tân

Hết làng Lương Ngọc

7.000

3.800

2.000

1.600

2.100

1.140

780

750

1.750

950

750

720

 

Khu vực 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1254

Đường trục chính các thôn Tuyển Cử, thôn Phú Khê, thôn Trạch Xá, thôn Nhuận Tây

Đầu đường

Cuối đường

3.500

2.200

1.100

900

1.050

810

780

750

875

800

750

720

1255

Đường trục chính các thôn My Cầu, thôn Lương Ngọc, thôn Thúc Kháng, thôn Thụy Tranh, thôn Tào Khê, thôn Châu Khê, thôn Ngọc Tân, thôn Mộ Trạch, thôn Bá Đông, thôn Sồi Tó, thôn Sồi Cầu, thôn Vạc, thôn Phủ

Đầu đường

Cuối đường

5.000

3.000

1.300

1.100

1.500

900

780

750

1.250

800

750

720

88

XÃ THƯỢNG HỒNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1256

Đất thuộc KDC Buồm thôn Nhữ Thị

Trọn khu

11.000

8.000

5.000

4.000

3.300

2.400

1.500

1.200

2.750

2.000

1.250

1.000

1257

Đất thuộc KDC thôn Cao Xá

Trọn khu

11.000

8.000

5.000

4.000

3.300

2.400

1.500

1.200

2.750

2.000

1.250

1.000

1258

Đất thuộc Khu dân cư mới số 6 Ấp Kinh Dương

Trọn khu

5.000

3.500

2.500

2.000

1.500

1.050

780

750

1.250

875

750

720

1259

Khu dân cư mới ven đường trục xã Bình Xuyên (Điểm dân cư số 13, Điểm dân cư Vũ Lương, Điểm dân cư Sau Ra thôn Quàn, Điểm dân cư mới thôn Trại Như, Điểm dân cư mới số 26, Điểm dân cư mới số 4 thôn Ngõ, Điểm dân cư Cổ Ngựa thôn Gòi)

Các thửa đất bám đường Hòa Loan - Ngô Quyền

10.000

7.500

6.000

4.800

3.000

2.250

1.800

1.440

2.500

1.875

1.500

1.200

1260

Điểm dân cư số 16 Bình Cách, Điểm dân cư Chương Quàn - xã Bình Xuyên

Trọn khu

7.000

5.000

4.000

3.200

2.100

1.500

1.200

960

1.750

1.250

1.000

800

1261

Điểm dân cư mới Gòi 1 + 2 xã Bình Xuyên

Trọn khu

11.500

9.000

7.200

5.800

3.450

2.700

2.160

1.740

2.875

2.250

1.800

1.450

1262

Điểm dân cư số 12 + số 13 thôn Trại Như, Điểm dân cư số 02, Điểm dân cư mới thôn Ngõ, Điểm dân cư Cổng Cầu, Điểm dân cư mới thôn Trại Như

Trọn khu

9.000

5.000

4.000

3.200

2.700

1.500

1.200

960

2.250

1.250

1.000

800

1263

Khu dân cư thôn Cao Xá

Trọn khu

7.000

4.000

3.200

2.600

2.100

1.200

960

780

1.750

1.000

800

720

 

Khu vực 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1264

Đường trục xã tại thôn Như, thôn Hà Đông, thôn Hà Tiên, thôn Thái Khương

Đầu đường

Cuối đường

6.000

3.200

2.500

2.000

1.800

960

780

750

1.500

800

750

720

1265

Đường trục xã tại thôn Chương Cầu, thôn Bình Cách, thôn Kinh Trang, thôn Kinh Dương, thôn Nhữ Thị, thôn Cao Xá

Đầu đường

Cuối đường

5.000

3.000

2.000

1.600

1.500

900

780

750

1.250

800

750

720

1266

Đường trục xã tại thôn Trâm Khê

Đầu đường

Cuối đường

4.000

2.900

1.400

1.100

1.200

870

780

750

1.000

800

750

720

1267

Đường Hòa Loan - Ngô Quyền

Đầu đường

Cuối đường

6.000

3.200

2.500

2.000

1.800

960

780

750

1.500

800

750

720

 

Khu vực 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1268

Đường trục chính các thôn Dinh Trại Như, thôn Kênh, thôn Gòi, thôn Ngõ, thôn Quàn

Đầu đường

Cuối đường

4.000

2.900

1.400

1.100

1.200

870

780

750

1.000

800

750

720

1269

Đường trục chính các thôn Như, thôn Hà Tiên, thôn Hà Đông, thôn Thái Khương, thôn Nhữ Thị, thôn Cao Xá, thôn An Đông, thôn Trâm Khê

Đầu đường

Cuối đường

3.000

2.200

1.600

1.200

900

810

780

750

800

760

740

720

1270

Đường trục chính các thôn Chương Cầu, thôn Bình Cách, thôn Kinh Trang, thôn Kinh Dương

Đầu đường

Cuối đường

2.800

1.800

1.500

1.000

840

810

780

750

800

760

740

720

89

XÃ GIA LỘC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1271

Đường Nguyễn Chế Nghĩa

Đường Đỗ Quang

Ngã tư chợ Cuối

39.600

14.600

5.700

5.400

11.880

4.380

1.710

1.620

9.900

3.650

1.425

1.350

1272

Đường Nguyễn Chế Nghĩa

Ngã ba Gia Lộc

Đường Đỗ Quang

36.000

12.200

4.900

4.100

10.800

3.660

1.470

1.230

9.000

3.050

1.225

1.025

1273

Đường Nguyễn Chế Nghĩa

Ngã tư chợ Cuối

Cầu Thống Nhất

27.700

9.700

4.100

3.400

8.310

2.910

1.230

1.020

6.925

2.425

1.025

850

1274

Đường Lê Thanh Nghị

Phố Nguyễn Văn Trang (chợ Cuối)

Ngã tư chợ Cuối

33.800

13.000

6.300

5.400

10.140

3.900

1.890

1.620

8.450

3.250

1.575

1.350

1275

Đường Lê Thanh Nghị

Ngã tư chợ Cuối

Cầu Gỗ

27.000

9.900

5.400

4.600

8.100

2.970

1.620

1.380

6.750

2.475

1.350

1.150

1276

Đường quốc lộ 38B/Đường Yết Kiêu

Ngã ba Gia Lộc

Hết khu dân cư đô thị phía Bắc

27.000

9.900

5.400

4.600

8.100

2.970

1.620

1.380

6.750

2.475

1.350

1.150

1277

Đường quốc lộ 38B/Đường Yết Kiêu

Khu dân cư ngã tư cầu Gỗ

Đường gom Cao tốc Hà Nội - Hải Phòng

15.100

5.900

4.100

3.400

4.530

1.770

1.230

1.020

3.775

1.475

1.025

850

1278

Đường quốc lộ 38B/Đường Yết Kiêu

Khu dân cư đô thị phía Bắc

hết Khu dân cư đô thị phía Tây Gia Lộc

16.200

6.800

2.700

2.300

4.860

2.040

810

750

4.050

1.700

750

720

1279

Phố Cuối

Ngã tư Bưu điện

Giếng tròn

22.000

9.900

5.400

4.600

6.600

2.970

1.620

1.380

5.500

2.475

1.350

1.150

1280

Phố Cuối

Đoạn còn lại

 

16.000

6.800

3.200

2.100

4.800

2.040

960

750

4.000

1.700

800

720

1281

Phố Giỗ

Ngã tư Bưu điện

Quốc lộ 38B/đường Yết Kiêu

20.000

7.900

5.400

3.800

6.000

2.370

1.620

1.140

5.000

1.975

1.350

950

1282

Đường 393/đường Lê Thanh Nghị

Cầu Gỗ

Nút giao Đại lộ Võ Nguyên Giáp

18.000

7.100

4.900

3.400

5.400

2.130

1.470

1.020

4.500

1.775

1.225

850

1283

Đường 393/đường Lê Thanh Nghị

Nút giao Đại lộ Võ Nguyên Giáp

Đường gom cao tốc HN- HP

9.600

4.500

2.000

1.700

2.880

1.350

780

750

2.400

1.125

750

720

1284

Đường Nguyễn Dương Kỳ

Đầu đường

Cuối đường

22.400

9.000

4.500

3.800

6.720

2.700

1.350

1.140

5.600

2.250

1.125

950

1285

Đường Lê Duy Lương

Đầu đường

Cuối đường

22.400

9.000

4.500

3.800

6.720

2.700

1.350

1.140

5.600

2.250

1.125

950

1286

Phố Đỗ Quang - đoạn nối đường Phố Vĩnh Dụ với đường Yết Kiêu

 

 

22.400

9.000

4.500

3.800

6.720

2.700

1.350

1.140

5.600

2.250

1.125

950

1287

Phố Đỗ Quang (đoạn còn lại)

 

 

9.600

4.500

2.000

1.700

2.880

1.350

780

750

2.400

1.125

750

720

1288

Phố Gia Phúc

Đường Nguyễn Chế Nghĩa/QL.37

Đường Yết Kiêu/QL.38B

22.400

9.000

4.500

3.800

6.720

2.700

1.350

1.140

5.600

2.250

1.125

950

1289

Phố Hạ Hồng

Đường Nguyễn Chế Nghĩa/QL.37

Phố Gia Phúc

22.400

9.000

4.500

3.800

6.720

2.700

1.350

1.140

5.600

2.250

1.125

950

1290

Phố Vĩnh Dụ

Phố Hạ Hồng

Phố Gia Phúc

22.400

9.000

4.500

3.800

6.720

2.700

1.350

1.140

5.600

2.250

1.125

950

1291

Phố Chiến Thắng

Đầu đường

Cuối đường

22.400

9.000

4.500

3.800

6.720

2.700

1.350

1.140

5.600

2.250

1.125

950

1292

Đường Phạm Ngọc Uyên

Đầu đường

Cuối đường

19.600

9.000

4.500

3.800

5.880

2.700

1.350

1.140

4.900

2.250

1.125

950

1293

Đường Đoàn Thượng

Đầu đường

Cuối đường

19.600

9.000

4.500

3.800

5.880

2.700

1.350

1.140

4.900

2.250

1.125

950

1294

Đường Trần Công Hiến

Đầu đường

Cuối đường

19.600

9.000

4.500

3.800

5.880

2.700

1.350

1.140

4.900

2.250

1.125

950

1295

Đường Phạm Trấn

Đầu đường

Cuối đường

19.600

9.000

4.500

3.800

5.880

2.700

1.350

1.140

4.900

2.250

1.125

950

1296

Các vị trí còn lại thuộc Khu đô thị mới phía Tây và Khu đô thị mới phía Bắc

Đầu đường

Cuối đường

18.200

6.600

4.500

3.800

5.460

1.980

1.350

1.140

4.550

1.650

1.125

950

1297

Đường gom ô tô cao tốc Hà Nội- Hải Phòng (đoạn qua xã Gia Lộc)

Đầu đường

Cuối đường

12.000

5.200

2.500

2.100

3.600

1.560

780

750

3.000

1.300

750

720

1298

Phố Nguyễn Hới

Đầu đường

Cuối đường

9.000

4.500

2.000

1.700

2.700

1.350

780

750

2.250

1.125

750

720

1299

Đại lộ Võ Nguyên Giáp (đường 62 kéo dài thuộc xã Gia Lộc)

Đầu đường

Cuối đường

18.000

9.000

6.000

5.100

5.400

2.700

1.800

1.530

4.500

2.250

1.500

1.275

1300

Khu dân cư mới thị trấn Gia Lộc (sau Trạm Y tế xã Gia Lộc)

Trục đường chính khu dân cư kết nối với đường Nguyễn Chế Nghĩa, có mặt cắt đường Bn ≥ 15m

22.000

 

 

 

6.600

 

 

 

5.500

 

 

 

1301

Khu dân cư mới thị trấn Gia Lộc (sau Trạm Y tế xã Gia Lộc)

Các tuyến đường còn lại

19.000

 

 

 

5.700

 

 

 

4.750

 

 

 

1302

Đường 395

Đầu đường

Cuối đường

14.500

8.000

3.500

2.500

4.350

2.400

1.050

750

3.625

2.000

875

720

 

Khu vực 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1303

Đường 39H (đoạn qua thôn Cao Dương)

Đầu đường

Cuối đường

9.000

3.600

2.400

1.800

2.700

1.080

780

750

2.250

900

750

720

1304

Đường 39H (đoạn qua thôn Cộng Hòa, thôn Trình Xá, thôn Lũy Dương)

Đầu đường

Cuối đường

7.200

3.800

2.000

1.600

2.160

1.140

780

750

1.800

950

750

720

1305

Đường 39E (Huyện lộ 39E cũ) (đoạn qua thôn An Tân, thôn Phúc Tân và thôn Lãng Xuyên)

Đầu đường

Cuối đường

7.200

3.800

2.000

1.600

2.160

1.140

780

750

1.800

950

750

720

1306

Đường 191D (Huyện lộ 191D cũ) (Đoạn quan thôn Gia Bùi, thôn Cao Lý, thôn Bình Đê)

Đầu đường

Cuối đường

7.200

3.800

2.000

1.600

2.160

1.140

780

750

1.800

950

750

720

1307

Đường trục xã còn lại

Đầu đường

Cuối đường

7.200

3.800

2.000

1.600

2.160

1.140

780

750

1.800

950

750

720

1308

Khu dân cư số 1 thôn An Tân, xã Gia Tân (nay là xã Gia Lộc)

Đường 395

12.000

 

 

 

3.600

 

 

 

3.000

 

 

 

1309

Khu dân cư số 1 thôn An Tân, xã Gia Tân (nay là xã Gia Lộc)

Đường còn lại

10.200

 

 

 

3.060

 

 

 

2.550

 

 

 

1310

Khu dân cư mới thôn Cao Dương, xã Gia Khánh (đường đấu nối và song song đường Thạch Khôi - Gia Xuyên (đoạn qua xã Gia Khánh cũ)

Đường nội bộ có mặt cắt Bn ≥ 10,5m

8.000

 

 

 

2.400

 

 

 

2.000

 

 

 

1311

Điểm dân cư mới thôn Quán Đào, xã Gia Tiến (nay là xã Gia Lộc)

Đường gom đường 395

12.000

 

 

 

3.600

 

 

 

3.000

 

 

 

1312

Điểm dân cư mới thôn Quán Đào, xã Gia Tiến (nay là xã Gia Lộc)

Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư

8.000

 

 

 

2.400

 

 

 

2.000

 

 

 

 

Khu vực 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1313

Đường trục chính tại các thôn: Hội Xuyên 1, Hội Xuyên 2 , Đức Đại 1, Đức Đại 2, Phương Điếm 1, Phương Điếm 2, Phương Điếm 3, Phương Điếm 4

Đầu đường

Cuối đường

5.100

3.000

1.800

1.400

1.530

900

780

750

1.275

800

750

720

1313

Đường trục chính các thôn: Ngà, Chằm, Gia Bùi, Cao Lý, Lãng Xuyên, Xuân Trình, Tiến Lý, Lương Nham, Đông Cận

Đầu đường

Cuối đường

3.800

2.500

1.300

1.100

1.140

810

780

750

950

800

750

720

1314

Đường trục chính các thôn còn lại

Đầu đường

Cuối đường

2.800

2.200

1.100

900

840

810

780

750

800

760

740

720

90

XÃ YẾT KIÊU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1315

Đường 395

Cổng Cơ sở kinh doanh vật tư nông nghiệp Minh Phương

Qua Ngã ba rẽ vào UBND xã Yết Kiêu 50,0m

27.000

10.800

6.500

4.900

8.100

3.240

1.950

1.470

6.750

2.700

1.625

1.225

1316

Đường 395

Ông Kẻng thôn Thượng Bì

Cổng làng thôn Vân Am

12.000

5.200

3.200

2.400

3.600

1.560

960

750

3.000

1.300

800

720

1317

Đường 395

Đoạn còn lại

10.500

4.500

2.800

2.100

3.150

1.350

840

750

2.625

1.125

750

720

1318

Đường tỉnh 393

Đầu đường

Cuối đường

9.000

3.600

2.400

1.800

2.700

1.080

780

750

2.250

900

750

720

 

Khu vực 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1319

Đường trục xã

Xã Thống Nhất cũ

Xã Trùng Khánh cũ (giao với Đường 395)

7.200

3.800

2.000

1.600

2.160

1.140

780

750

1.800

950

750

720

1320

Đường trục xã

Điểm giao với đường 395

Cầu phao ô Xuyên

7.200

3.800

2.000

1.600

2.160

1.140

780

750

1.800

950

750

720

1321

Đường trục xã còn lại

Đầu đường

Cuối đường

7.200

3.800

2.000

1.600

2.160

1.140

780

750

1.800

950

750

720

 

Khu vực 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1322

Đường trục chính các thôn: Thượng Bì 1; Thượng Bì 2; Vân Am; Quỳnh Huê; Trung; Anh; Bùi Thượng; Khăn

Đầu đường

Cuối đường

7.200

3.800

2.000

1.600

2.160

1.140

780

750

1.800

950

750

720

1323

Đường trục chính các thôn: Bủa; thôn Gạch; Lương Xá; Hạ Bì; Chuối; Vô Lượng; Trịnh Thanh Vân; Khay; Hoàng Kim

Đầu đường

Cuối đường

3.800

2.500

1.300

1.100

1.140

810

780

750

950

800

750

720

1324

Đường trục chính các thôn: Phương Xá; Khuông Phụ; Bá Đại; Hưng Long; Ty; Bùi Hạ; Lại; Già; Dôi Hống

Đầu đường

Cuối đường

2.800

2.200

1.100

900

840

810

780

750

800

760

740

720

91

XÃ GIA PHÚC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1325

Đường quốc lộ 37

Cầu Thống Nhất

Cống Xá

19.800

8.300

4.400

3.300

5.940

2.490

1.320

990

4.950

2.075

1.100

825

1326

Đường quốc lộ 38B

Nút giao đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng

Cầu Tràng Thưa

10.400

4.800

3.200

2.400

3.120

1.440

960

750

2.600

1.200

800

720

1327

Đất ven trục đường Bắc Nam

Nút giao QL 38 B

Cầu Hồng Đức

8.000

4.000

3.200

2.400

2.400

1.200

960

750

2.000

1.000

800

720

1328

Khu dân cư trạm bơm thôn Đươi

Trọn khu

7.200

 

 

 

2.160

 

 

 

1.800

 

 

 

1329

Điểm dân cư mới (vị trí UBND xã Đoàn Thượng cũ)

Trọn khu

7.200

 

 

 

2.160

 

 

 

1.800

 

 

 

 

Khu vực 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1330

Đường trục xã

Đầu đường

Cuối đường

7.200

3.800

2.000

1.600

2.160

1.140

780

750

1.800

950

750

720

 

Khu vực 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1331

Đường trục chính các thôn: Phương Khê, Thị Xá, Cát Hậu, Cát Tiền, Phương Bằng, Phong Lâm, Văn Lâm, Trúc Lâm, Bái Thượng, Phạm Trung, Bái Hạ, Đĩnh Đào, Thung Độ, Đươi, Lúa

Đầu đường

Cuối đường

7.200

3.800

2.000

1.600

2.160

1.140

780

750

1.800

950

750

720

1332

Đường trục chính các thôn: Hoàng Xá, Đại Lương, Lai Hà, Điền Nhi, Kênh Triều, Lạc Thượng, Tó, Tháng, Cáy

Đầu đường

Cuối đường

3.800

2.500

1.300

1.100

1.140

810

780

750

950

800

750

720

1333

Đường trục chính các thôn: Long Tràng, Nghĩa Hy, Đồng Đức, Đồng Đội, Đồng Tái

Đầu đường

Cuối đường

2.800

2.200

1.100

900

840

810

780

750

800

760

740

720

92

XÃ TRƯỜNG TÂN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1334

Đường quốc lộ 38B

Cầu Tràng Thưa

Cống Đôn

20.700

12.400

6.200

4.100

6.210

3.720

1.860

1.230

5.175

3.100

1.550

1.025

1335

Đường quốc lộ 38B

Cống Đôn

Ngã tư (lối rẽ vào Trụ sở công an xã Trường Tân)

32.400

12.200

6.500

4.900

9.720

3.660

1.950

1.470

8.100

3.050

1.625

1.225

1336

Đường quốc lộ 38B

Ngã tư (lối rẽ vào Trụ sở công an xã Trường Tân)

Giáp xã Thanh Miện

10.400

4.800

3.200

2.400

3.120

1.440

960

750

2.600

1.200

800

720

1337

Đường 392

Đoạn thuộc thôn Minh Tân

15.000

7.500

4.000

3.000

4.500

2.250

1.200

900

3.750

1.875

1.000

750

1338

Đường 392

Đoạn thuộc thôn Cao Duệ và thôn Thọ Xương

9.000

3.600

2.400

1.800

2.700

1.080

780

750

2.250

900

750

720

1339

Đường 393

Cầu Đáy

Thôn Côi Thượng

9.000

3.600

2.400

1.800

2.700

1.080

780

750

2.250

900

750

720

1340

KDC Trạm Bóng (Thành Công)

Trục đường gom đường Quốc lộ 38B, có mặt cắt Bn ≥ 10,5m

27.000

 

 

 

8.100

 

 

 

6.750

 

 

 

1341

KDC Trạm Bóng (Thành Công)

Trục đường song song với đường 392, có mặt cắt Bn ≥ 7,5m và trục đường chính đô thị kết nối với Quốc lộ

17.000

 

 

 

5.100

 

 

 

4.250

 

 

 

1342

KDC Trạm Bóng (Thành Công)

Trục đường chính đô thị kết nối với Đường 392 mặt cắt đường Bn ≥ 12m và trục đường đối diện chợ mặt cắt

10.400

 

 

 

3.120

 

 

 

2.600

 

 

 

1343

KDC Trạm Bóng (Thành Công)

Các tuyến đường còn lại trong khu đô thị mặt cắt Bn ≥ 7,5m

9.100

 

 

 

2.730

 

 

 

2.275

 

 

 

1344

Khu dân cư số 1, thôn Minh Tân

Trục đường gom giáp Quốc lộ 38B, có mặt cắt Bn≥10,5m

20.000

 

 

 

6.000

 

 

 

5.000

 

 

 

1345

Khu dân cư số 1, thôn Minh Tân

Trục đường chính khu dân cư kết nối với Quốc lộ 38B, có mặt cắt Bn ≥ 12m

13.000

 

 

 

3.900

 

 

 

3.250

 

 

 

1346

Khu dân cư số 1, thôn Minh Tân

Các tuyến đường còn lại có mặt cắt Bn≥7,5m

10.400

 

 

 

3.120

 

 

 

2.600

 

 

 

1347

Khu dân cư mới tại hai xã Đồng Quang và Đức Xương (Phú Thành)

Trục đường gom giáp Quốc lộ 38B, có mặt cắt Bn≥10,5m

27.000

 

 

 

8.100

 

 

 

6.750

 

 

 

1348

Khu dân cư mới tại hai xã Đồng Quang và Đức Xương (Phú Thành)

Trục đường chính kết nối với Quốc lộ 38B, có mặt cắt Bn ≥ 12m

17.000

 

 

 

5.100

 

 

 

4.250

 

 

 

1349

Khu dân cư mới tại hai xã Đồng Quang và Đức Xương (Phú Thành)

Các tuyến đường còn lại có mặt cắt Bn ≥ 7,5m

10.400

 

 

 

3.120

 

 

 

2.600

 

 

 

1350

KDC mới thôn Cao Duệ

Khu dân cư mới thôn Cao Duệ , trục chính có mặt cắt

10.200

 

 

 

3.060

 

 

 

2.550

 

 

 

1351

KDC mới thôn Côi Hạ

Đường đấu nối đường 393 vào thôn Côi Hạ, có mặt cắt

10.200

 

 

 

3.060

 

 

 

2.550

 

 

 

 

Khu vực 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1352

Đường 20C

Cống Đôn

Đường 392 xã Nhật Tân (cũ)

7.200

3.800

2.000

1.600

2.160

1.140

780

750

1.800

950

750

720

1353

Đường tránh 399 (qua thôn Đông Cầu)

Đầu đường

Cuối đường

7.200

3.800

2.000

1.600

2.160

1.140

780

750

1.800

950

750

720

1354

Đường trục xã

Đầu đường

Cuối đường

7.200

3.800

2.000

1.600

2.160

1.140

780

750

1.800

950

750

720

 

Khu vực 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1355

Đường trục chính thôn

Đầu đường

Cuối đường

3.800

2.500

1.300

1.100

1.140

810

780

750

950

800

750

720

93

XÃ TỨ KỲ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1356

Đường 391

Giáp chân cầu Ngọc Đường (xã Tân Kỳ)

Phòng khám tư nhân Đồng Tâm

23.400

13.500

6.800

3.400

7.000

4.050

2.040

1.020

5.900

3.375

1.700

850

1357

Đường 391

Phòng khám tư nhân Đồng Tâm

Trụ sở Ngân hàng Nông nghiệp

28.000

15.800

7.200

6.100

8.400

4.740

2.160

1.830

7.000

3.950

1.800

1.525

1358

Đường 391

Trụ sở Ngân hàng Nông nghiệp

Giáp Cầu Yên

37.000

20.200

10.800

9.200

11.100

6.060

3.240

2.760

9.300

5.050

2.700

2.300

1359

Đường 391

Giáp Cầu Yên

Giáp xã Chí Minh

25.200

12.600

6.300

5.400

7.560

3.780

1.890

1.620

6.300

3.150

1.575

1.350

1360

Đường Tây Nguyên

Đầu đường

Cuối đường

31.500

17.000

8.000

6.800

9.500

5.100

2.400

2.040

7.900

4.250

2.000

1.700

1361

Đoạn đường

Giáp đường 391

Qua chợ Yên đến Trạm điện huyện Tứ Kỳ

25.000

14.000

7.000

6.000

7.500

4.200

2.100

1.800

6.250

3.500

1.750

1.500

1362

Đường tránh xã Tứ Kỳ

Đầu đường

Cuối đường

20.000

10.000

5.000

4.200

6.000

3.000

1.500

1.260

5.000

2.500

1.250

1.050

1363

Đường vành đai Đông Nam

Giáp đường 391

Giáp đường Tây Nguyên

18.200

7.000

4.000

3.400

5.460

2.100

1.200

1.020

4.550

1.750

1.000

850

1364

Đường vành đai Đông Bắc

Đầu đường

Cuối đường

18.200

7.000

4.000

3.400

5.460

2.100

1.200

1.020

4.550

1.750

1.000

850

1365

Đường Miếu Đống Ốc

Giáp đường 391

Giáp đường tránh xã Tứ Kỳ

18.200

7.000

4.000

3.400

5.460

2.100

1.200

1.020

4.550

1.750

1.000

850

1366

Đoạn đường

Giáp đường 391

qua Bệnh viện huyện cũ đến đường vành đai Đông Nam

15.000

6.300

2.000

1.700

4.500

1.890

780

750

3.750

1.575

750

720

1367

Đường 392

Đầu đường

Cuối đường

15.000

7.000

4.000

3.000

4.500

2.100

1.200

900

3.750

1.750

1.000

750

 

Khu vực 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1368

Đường 191D

Chi nhánh điện lực huyện Tứ Kỳ cũ

Giáp xã Chí Minh

20.000

10.000

5.000

4.200

6.000

3.000

1.500

1.260

5.000

2.500

1.250

1.050

1369

Đường làng nghề An Nhân Tây

Giáp khu dân cư mới thị trấn Tứ Kỳ

Nhà Văn hoá An Nhân Tây

15.000

7.000

3.500

3.000

4.500

2.100

1.050

900

3.750

1.750

875

750

1370

Khu dân cư An Nhân Đông (Khu dân cư cũ)

Tuyến đường song song và cạnh đường 391

35.000

17.000

8.000

6.400

10.500

5.100

2.400

1.920

8.750

4.250

2.000

1.600

1371

Khu dân cư An Nhân Đông (Khu dân cư cũ)

Các tuyến đường còn lại

20.000

10.000

5.000

4.000

6.000

3.000

1.500

1.200

5.000

2.500

1.250

1.000

1372

Khu dân cư mới An Nhân Đông (Khu mới)

Tuyến đường song song và cạnh đường 391

35.000

17.000

8.000

6.400

10.500

5.100

2.400

1.920

8.750

4.250

2.000

1.600

1373

Khu dân cư mới An Nhân Đông (Khu mới)

Các tuyến đường còn lại

20.000

10.000

5.000

4.000

6.000

3.000

1.500

1.200

5.000

2.500

1.250

1.000

1374

Khu dân cư Cầu Yên

Tuyến đường song song và cạnh đường 391

28.000

14.000

3.000

2.400

8.400

4.200

900

750

7.000

3.500

750

720

1375

Khu dân cư Cầu Yên

Các tuyến đường còn lại

20.000

10.000

5.000

4.000

6.000

3.000

1.500

1.200

5.000

2.500

1.250

1.000

1376

Đường 191H

Đầu đường

Cuối đường

7.500

3.000

1.500

1.000

2.250

900

780

750

1.875

800

750

720

1377

Đường liên xã, trục xã

Đầu đường

Cuối đường

9.000

5.400

2.400

1.900

2.700

1.620

780

750

2.250

1.350

750

720

1378

Khu dân thôn Nhũ Tỉnh

Các lô giáp trục đường xã

9.000

 

 

 

2.700

 

 

 

2.250

 

 

 

1379

Khu dân thôn Nhũ Tỉnh

Các lô còn lại

7.000

 

 

 

2.100

 

 

 

1.750

 

 

 

1380

Khu dân cư thôn Vũ Xá

Các lô giáp trục đường thôn

7.000

 

 

 

2.100

 

 

 

1.750

 

 

 

1381

Khu dân cư thôn Vũ Xá

Các lô còn lại

5.400

 

 

 

1.620

 

 

 

1.350

 

 

 

1382

Khu dân cư mới thôn Mép

Các lô giáp trục đường xã

9.000

 

 

 

2.700

 

 

 

2.250

 

 

 

1383

Khu dân cư mới thôn Mép

Các lô còn lại

7.000

 

 

 

2.100

 

 

 

1.750

 

 

 

 

Khu vực 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1384

Đường trục chính các thôn: La Tỉnh Bắc, La Tỉnh Nam, An Nhân Đông, An Nhân Tây, Thị Tứ

Đầu đường

Cuối đường

8.000

4.000

2.000

1.500

2.400

1.200

780

750

2.000

1.000

750

720

1385

Đường trục chính các thôn: Cự Lộc, Mép, Phúc Lâm, Vạn, Quàn, Trúc Văn, Sự, Thái An, Bích Cẩm, Mạc Xá, Nhũ Tỉnh

Đầu đường

Cuối đường

5.400

3.600

1.600

1.300

1.620

1.080

780

750

1.350

900

750

720

1386

Đường trục chính các thôn: An Phòng Giang, Bích Đồng, Vũ Xá, Tân Quang

Đầu đường

Cuối đường

3.200

2.600

1.300

1.100

960

810

780

750

800

760

740

720

94

XÃ TÂN KỲ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1387

Đường quốc lộ 37

Khu dân Cư Hồng Hưng xã Gia Phúc

Cầu Bía, khu dân cư Quảng Giang xã Tân Kỳ

27.000

13.500

6.800

3.900

8.100

4.050

2.040

1.170

6.750

3.375

1.700

975

1388

Đường 391

Giáp địa giới hành chính xã Đại Sơn

Giáp công ty Gạch Hoàng Long - xã Tứ Kỳ

23.400

11.200

5.600

2.800

7.020

3.360

1.680

840

5.850

2.800

1.400

720

1389

Điểm dân khu Cầu Đá thôn An Lại

Các lô giáp trục đường xã

15.000

 

 

 

4.500

 

 

 

3.750

 

 

 

1390

Điểm dân khu Cầu Đá thôn An Lại

Các lô còn lại

12.000

 

 

 

3.600

 

 

 

3.000

 

 

 

1391

Khu dân cư Đồng Mạc thôn An Lại

Các lô giáp mặt đường huyện cũ

16.000

 

 

 

4.800

 

 

 

4.000

 

 

 

1392

Khu dân cư Đồng Mạc thôn An Lại

Các lô còn lại

14.000

 

 

 

4.200

 

 

 

3.500

 

 

 

1393

Khu dân cư thôn Mạc

Các lô giáp đường từ Quốc lộ 37 đến trường Mầm non

15.000

 

 

 

4.500

 

 

 

3.750

 

 

 

1394

Khu dân cư thôn Mạc

Các lô còn lại

10.000

 

 

 

3.000

 

 

 

2.500

 

 

 

1395

Khu dân cư thôn Gồm

Các lô giáp trục đường xã

12.000

 

 

 

3.600

 

 

 

3.000

 

 

 

1396

Khu dân cư thôn Gồm

Các lô còn lại

8.000

 

 

 

2.400

 

 

 

2.000

 

 

 

1397

Khu dân cư Ven Sông Cờ thôn Nghi Khê

Các lô: CL01-16,17,18,19,20,21,22,23 thuộc dãy CL01

6.000

 

 

 

1.800

 

 

 

1.500

 

 

 

1398

Khu dân cư Ven Sông Cờ thôn Nghi Khê

Các lô thuộc dãy CL01 còn lại

9.000

 

 

 

2.700

 

 

 

2.250

 

 

 

1399

Khu dân cư Ven Sông Cờ thôn Nghi Khê

Các lô thuộc dãy CL02

6.500

 

 

 

1.950

 

 

 

1.625

 

 

 

1400

Khu dân cư mới thôn Quảng Giang, xã Đại Hợp

Các lô giáp kênh Chiều So (giáp Quốc lộ 37)

10.500

 

 

 

3.150

 

 

 

2.625

 

 

 

1401

Khu dân cư mới thôn Quảng Giang, xã Đại Hợp

Các lô còn lại

8.500

 

 

 

2.550

 

 

 

2.125

 

 

 

1402

Khu dân cư thôn Ngọc Chấn

Các lô giáp trục đường xã

12.000

 

 

 

3.600

 

 

 

3.000

 

 

 

 

Khu vực 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1403

Đường 191B

Đầu đường

Cuối đường

10.000

5.000

3.900

2.800

3.000

1.500

1.170

840

2.500

1.250

975

720

1404

Đường 191C

Đầu đường

Cuối đường

9.000

4.500

3.500

2.500

2.700

1.350

1.050

750

2.250

1.125

875

720

1405

Đường trục xã (thuộc địa bàn thôn Mạc)

Giáp Quốc lộ 37

Trường Tiểu học Quảng Nghiệp

10.000

6.000

3.000

2.400

3.000

1.800

900

750

2.500

1.500

750

720

1406

Đường trục xã thuộc địa bàn thôn Mạc

Trường tiểu học Quảng Nghiệp

Nhà máy nước thôn Gồm

8.000

5.300

2.300

2.000

2.400

1.590

780

750

2.000

1.325

750

720

1407

Đường trục xã còn lại

Đầu đường

Cuối đường

9.000

5.400

2.400

2.000

2.700

1.620

780

750

2.250

1.350

750

720

 

Khu vực 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1408

Đường trục chính thôn

Đầu đường

Cuối đường

5.400

3.600

1.600

1.300

1.620

1.080

780

750

1.350

900

750

720

95

XÃ ĐẠI SƠN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1409

Đường 391 (xã Đại Sơn cũ)

Phường Tân Hưng

Đầu Ngã ba đường Nguyễn Văn Bé

22.700

10.800

5.400

2.700

6.810

3.240

1.620

810

5.675

2.700

1.350

720

1410

Đường 391 (xã Hưng Đạo cũ)

Đầu đường Nguyễn Văn Bé

Xã Tân Kỳ

25.200

12.600

6.300

3.600

7.560

3.780

1.890

1.080

6.300

3.150

1.575

900

 

Khu vực 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1411

Khu dân cư mới thôn Thượng Hải

Các lô giáp đường 191E

16.500

 

 

 

4.950

 

 

 

4.125

 

 

 

1412

Khu dân cư mới thôn Thượng Hải

Các lô còn lại

14.500

 

 

 

4.350

 

 

 

3.625

 

 

 

1413

Đường 191P

Ngã ba đường 391

Đường gom cao tốc HN- HP

15.000

7.000

4.000

3.000

4.500

2.100

1.200

900

3.750

1.750

1.000

750

1414

Đường 191E

Đường gom cao tốc HN-HP

Đê sông Thái Bình

9.000

4.500

3.500

2.500

2.700

1.350

1.050

750

2.250

1.125

875

720

1415

Đường trục xã

Đầu đường

Cuối đường

9.000

5.400

2.400

1.920

2.700

1.620

780

750

2.250

1.350

750

720

 

Khu vực 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1416

Đường trục chính thôn

Đầu đường

Cuối đường

9.000

5.400

2.400

1.920

2.700

1.620

780

750

2.250

1.350

750

720

96

XÃ CHÍ MINH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1417

Đường 391

Km19+500

Km23+500

25.200

12.000

6.000

3.000

7.560

3.600

1.800

900

6.300

3.000

1.500

750

 

Khu vực 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1418

Khu dân cư mới thôn Thanh Kỳ

Các lô giáp đường Cao Thắng mặt cắt đường Bn=10,5 m

10.000

 

 

 

3.000

 

 

 

2.500

 

 

 

1419

Khu dân cư mới thôn Thanh Kỳ

Các lô còn lại

7.000

 

 

 

2.100

 

 

 

1.750

 

 

 

1420

Khu dân cư mới Đồng Có, Cửa Chùa

Các lô giáp đường 191D

13.000

 

 

 

3.900

 

 

 

3.250

 

 

 

1421

Khu dân cư mới Đồng Có, Cửa Chùa

Các lô còn lại

9.000

 

 

 

2.700

 

 

 

2.250

 

 

 

1422

Khu dân cư trung tâm Văn Tố

Các lô giáp đường gom đường 391

25.200

 

 

 

7.560

 

 

 

6.300

 

 

 

1423

Khu dân cư trung tâm Văn Tố

Các lô thuộc dãy LK01, LK02, LK03, LK 04

15.000

 

 

 

4.500

 

 

 

3.750

 

 

 

1424

Khu dân cư trung tâm Văn Tố

Các lô còn lại

12.000

 

 

 

3.600

 

 

 

3.000

 

 

 

1425

Khu dân cư thôn Đồng Kênh

Các lô giáp đường gom đường 391

25.200

 

 

 

7.560

 

 

 

6.300

 

 

 

1426

Khu dân cư thôn Đồng Kênh

Các lô giáp đường thôn vào xóm Đáy

12.000

 

 

 

3.600

 

 

 

3.000

 

 

 

1427

Khu dân cư thôn Đồng Kênh

Các lô còn lại

10.000

 

 

 

3.000

 

 

 

2.500

 

 

 

1428

Khu dân cư thôn Mỹ Ân

Các lô giáp đường vào thôn Gia Lộc

12.000

 

 

 

3.600

 

 

 

3.000

 

 

 

1429

Khu dân cư thôn Mỹ Ân

Các lô còn lại

10.000

 

 

 

3.000

 

 

 

2.500

 

 

 

1430

Khu dân cư Chiều Mây

Các lô giáp đường thôn

10.000

 

 

 

3.000

 

 

 

2.500

 

 

 

1431

Khu dân cư Chiều Mây

Các lô còn lại

8.000

 

 

 

2.400

 

 

 

2.000

 

 

 

1432

Khu Tái định cư thôn Bắc An (cũ) và Khu tái định cư thôn Bắc An (mới)

Các lô giáp đường trục xã

9.000

 

 

 

2.700

 

 

 

2.250

 

 

 

1433

Khu Tái định cư thôn Bắc An (cũ) và Khu tái định cư thôn Bắc An (mới)

Các lô còn lại

6.500

 

 

 

1.950

 

 

 

1.625

 

 

 

1434

Khu Tái định cư Tứ Xuyên (cũ) và Khu Tái định cư Tứ Xuyên (mới)

Các lô giáp đường trục xã

9.000

 

 

 

2.700

 

 

 

2.250

 

 

 

1435

Khu Tái định cư Tứ Xuyên (cũ) và Khu Tái định cư Tứ Xuyên (mới)

Các lô còn lại

6.500

 

 

 

1.950

 

 

 

1.625

 

 

 

1436

Đường trục xã, đường liên xã

Đầu đường

Cuối đường

9.000

5.400

3.600

2.000

2.700

1.620

1.080

750

2.250

1.350

900

720

1437

Đường gom cao tốc HN-HP

Km61+200

Km68+800

7.500

3.600

2.000

1.500

2.250

1.080

780

750

1.875

900

750

720

 

Khu vực 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1438

Đường trục chính thôn

Đầu đường

Cuối đường

5.400

3.600

2.000

1.500

1.620

1.080

780

750

1.350

900

750

720

97

XÃ LẠC PHƯỢNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1439

Đường 391

Xã Chí Minh

Đường trục Đông - Tây

28.000

14.000

7.000

4.000

8.400

4.200

2.100

1.200

7.000

3.500

1.750

1.000

1440

Đường 391

Đường trục Đông - Tây

Cầu Xe

28.000

14.000

7.000

4.000

8.400

4.200

2.100

1.200

7.000

3.500

1.750

1.000

1441

Đường 391

Thôn Cầu Xe

Xã Nguyên Giáp

28.000

14.000

7.000

4.000

8.400

4.200

2.100

1.200

7.000

3.500

1.750

1.000

1442

Đường 396

Đường 391

Cầu Bắc Hưng Hải - xã Nguyên Giáp

25.000

12.500

7.000

5.500

7.500

3.750

2.100

1.650

6.250

3.125

1.750

1.375

1443

Khu dân cư mới thôn Tất Thượng

Các lô giáp song song trục Đông Tây

25.000

 

 

 

7.500

 

 

 

6.250

 

 

 

1444

Khu dân cư mới thôn Tất Thượng

Các lô còn lại

15.000

 

 

 

4.500

 

 

 

3.750

 

 

 

1445

Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất thôn Tân Hợp

Trọn khu

11.000

 

 

 

3.300

 

 

 

2.750

 

 

 

 

Khu vực 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1446

Đường 191N

Cống La Giang xã Chí Minh

Nhà bà Ngừng

11.000

5.500

4.300

3.000

3.300

1.650

1.290

900

2.750

1.375

1.075

750

1447

Đường 191N

Tuyến nhánh, gốc si

Cống giáp Nho Lâm, xã Chí Minh

9.000

4.500

3.500

2.500

2.700

1.350

1.050

750

2.250

1.125

875

720

1448

Đường 191Q

Đầu đường

Cuối đường

11.000

5.500

4.300

3.000

3.300

1.650

1.290

900

2.750

1.375

1.075

750

1449

Đường trục xã

Đầu đường

Cuối đường

9.000

4.500

3.500

2.500

2.700

1.350

1.050

750

2.250

1.125

875

720

 

Khu vực 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1450

Đường trục chính thôn

Đầu đường

Cuối đường

5.400

3.600

1.600

1.300

1.620

1.080

780

750

1.350

900

750

720

98

XÃ NGUYÊN GIÁP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1451

Quốc lộ 10

Đầu đường

Cuối đường

28.800

15.300

9.000

5.400

8.640

4.590

2.700

1.620

7.200

3.825

2.250

1.350

1452

Đường 391

Xã Lạc Phượng

Phố Quý Cao

25.200

12.600

6.300

3.600

7.560

3.780

1.890

1.080

6.300

3.150

1.575

900

1453

Đường 391

Phố Quý Cao

Thôn Hà Hải

13.000

6.100

3.500

2.600

3.900

1.830

1.050

780

3.250

1.525

875

720

1454

Đường 396

Qua địa bàn xã Nguyên Giáp

15.000

7.000

4.000

3.000

4.500

2.100

1.200

900

3.750

1.750

1.000

750

 

Khu vực 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1455

Đường 191 Q

Xã Lạc Phượng

Km 31+880 đường 391

9.000

4.500

3.500

2.500

2.700

1.350

1.050

750

2.250

1.125

875

720

1456

Đường 191N

Đường 391 tại thôn Hà Hải

Thôn Trạch Lộ (giáp sông Tứ Kỳ)

9.000

4.500

3.500

2.500

2.700

1.350

1.050

750

2.250

1.125

875

720

1457

Đường trục xã

Đầu đường

Cuối đường

9.000

5.400

2.400

1.900

2.700

1.620

780

750

2.250

1.350

750

720

 

Khu vực 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1458

Đường trục chính các thôn: thôn Phố Quý Cao, thôn Quý Cao, thôn Văn Vật, thôn An Phú, thôn An Quý

Đầu đường

Cuối đường

5.400

3.600

1.560

1.320

1.620

1.080

780

750

1.350

900

750

720

1459

Đường trục chính các thôn còn lại

Đầu đường

Cuối đường

2.400

1.700

1.500

1.200

1.035

810

780

750

820

760

740

720

99

XÃ NINH GIANG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1460

Đường Nguyễn Lương Bằng

Đầu đường

Cuối đường

32.400

16.200

10.700

8.000

9.720

4.860

3.210

2.400

8.100

4.050

2.675

2.000

1461

Trần Hưng Đạo

Đầu đường

Cuối đường

30.000

15.000

9.900

7.400

9.000

4.500

2.970

2.220

7.500

3.750

2.475

1.850

1462

Khúc Thừa Dụ

Nguyễn Lương Bằng

Đường Ninh Thịnh

30.000

15.000

9.900

7.400

9.000

4.500

2.970

2.220

7.500

3.750

2.475

1.850

1463

Khúc Thừa Dụ

Đường Ninh Thịnh

Đường Nguyễn Thái Học

25.000

12.500

7.500

5.600

7.500

3.750

2.250

1.680

6.250

3.125

1.875

1.400

1464

Khúc Thừa Dụ

Đường Nguyễn Thái Học

Đường Lê Thanh Nghị

17.500

8.700

3.700

2.800

5.250

2.610

1.110

840

4.375

2.175

925

720

1465

Đồng Xuân

Đầu đường

Cuối đường

25.000

12.500

7.500

5.600

7.500

3.750

2.250

1.680

6.250

3.125

1.875

1.400

1466

Hồng Châu

Đầu đường

Cuối đường

25.000

12.500

7.500

5.600

7.500

3.750

2.250

1.680

6.250

3.125

1.875

1.400

1467

Đường trong Khu dân cư số 2, số 3, số 4a (Khu A, Khu B, Khu C) thuộc Khu dân cư mới phía Bắc thị trấn Ninh Giang

Đường có mặt cắt đường >13,5m

17.500

8.700

3.700

2.800

5.250

2.610

1.110

840

4.375

2.175

925

720

1468

Đường Cống Sao (đoạn cạnh UBND huyện cũ đến Cống Sao)

Cạnh UBND huyện cũ

Cống Sao

17.500

8.700

3.700

2.800

5.250

2.610

1.110

840

4.375

2.175

925

720

1469

Nguyễn Công Trứ

Vườn hoa chéo

Cống Phai

17.500

8.700

3.700

2.800

5.250

2.610

1.110

840

4.375

2.175

925

720

1470

Nguyễn Công Trứ

Cống Phai

Đường Thanh Niên

10.000

5.000

3.000

2.300

3.000

1.500

900

750

2.500

1.250

750

720

1471

Ninh Hoà

Đầu đường

Cuối đường

12.500

6.200

3.200

2.400

3.750

1.860

960

750

3.125

1.550

800

720

1472

Lê Thanh Nghị (đường vành đai phía Nam)

Đầu đường

Cuối đường

12.500

6.200

3.200

2.400

3.750

1.860

960

750

3.125

1.550

800

720

1473

Đường trong khu dân cư phía Bắc thị trấn Ninh Giang có mặt cắt đường Bn ≤13,5m

Trọn khu

12.400

6.200

3.700

2.800

3.720

1.860

1.110

840

3.100

1.550

925

720

1474

Lê Hồng Phong

Đầu đường

Cuối đường

10.000

5.000

3.000

2.300

3.000

1.500

900

750

2.500

1.250

750

720

1475

Nguyễn Thái Học

Đầu đường

Cuối đường

10.000

5.000

3.000

2.300

3.000

1.500

900

750

2.500

1.250

750

720

1476

Ninh Lãng

Đầu đường

Cuối đường

10.000

5.000

3.000

2.300

3.000

1.500

900

750

2.500

1.250

750

720

1477

Ninh Thái

Đầu đường

Cuối đường

10.000

5.000

3.000

2.300

3.000

1.500

900

750

2.500

1.250

750

720

1478

Ninh Thịnh (Ngoài khu dân cư mới phía Bắc thị trấn Ninh Giang)

Đầu đường

Cuối đường

10.000

5.000

3.000

2.300

3.000

1.500

900

750

2.500

1.250

750

720

1479

Ninh Tĩnh (Ngoài khu dân cư mới phía Bắc thị trấn Ninh Giang)

Đầu đường

Cuối đường

10.000

5.000

3.000

2.300

3.000

1.500

900

750

2.500

1.250

750

720

1480

Đoàn Kết

Đầu đường

Cuối đường

8.700

4.500

2.500

1.900

2.610

1.350

780

750

2.175

1.125

750

720

1481

Thanh Niên

Đầu đường

Cuối đường

8.700

4.500

2.500

1.900

2.610

1.350

780

750

2.175

1.125

750

720

1482

Võ Thị Sáu

Đầu đường

Cuối đường

8.000

4.000

2.400

1.800

2.400

1.200

780

750

2.000

1.000

750

720

1483

Mạc Thị Bưởi

Đầu đường

Cuối đường

8.000

4.000

2.400

1.800

2.400

1.200

780

750

2.000

1.000

750

720

1484

Các đường, phố chính còn lại trên địa bàn thị trấn cũ

Đầu đường

Cuối đường

7.500

3.700

2.200

1.600

2.250

1.110

780

750

1.875

925

750

720

1485

Đường ĐH 01

Ngã tư Khúc Thừa Dụ

Cống Tây

35.000

17.500

14.000

10.500

12.250

6.130

4.900

3.680

8.750

4.380

3.500

2.630

1486

Đường ĐH 01

Cống Tây

giáp địa phận xã Vĩnh Lại

20.000

10.000

8.000

6.400

7.000

3.500

2.800

2.240

5.000

2.500

2.000

1.600

1487

Quốc lộ 37

giáp địa phận xã Vĩnh Lại (từ đường ĐH01)

Cầu Chanh

22.000

11.000

8.800

7.000

7.700

3.850

3.080

2.450

5.500

2.750

2.200

1.750

1488

Trục Đông Tây qua địa bàn xã Ninh Giang

Trục Đông Tây qua địa bàn xã Ninh Giang

28.000

14.000

11.200

8.400

9.800

4.900

3.920

2.940

7.000

3.500

2.800

2.100

 

Khu vực 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1489

Đường trục xã (đường huyện cũ) trên địa bàn Hiệp Lực cũ

Cống bà Hợi

Tượng Bác

18.000

9.000

7.000

5.000

6.300

3.150

2.450

1.750

4.500

2.250

1.750

1.250

1490

Đường trục xã (đường huyện cũ) trên địa bàn Hiệp Lực cũ

Tượng Bác

Cống Đồng Bông

16.000

8.000

6.000

4.000

5.600

2.800

2.100

1.400

4.000

2.000

1.500

1.000

1491

Đường trục xã (đường huyện cũ) trên địa bàn Hiệp Lực cũ

Cống Đồng Bông

Đường 396

15.000

7.000

5.000

3.000

5.250

2.450

1.750

1.050

3.750

1.750

1.250

750

1492

Đường xã (đường huyện cũ) trên địa bàn xã Hồng Dụ)

Đường 396

Địa phận xã Vĩnh Lại

10.000

5.000

4.000

3.000

3.500

1.750

1.400

1.050

2.500

1.250

1.000

750

1493

Đường trục xã trên địa bàn Vĩnh Hoà (cũ)

Đường ĐH01

Quốc lộ 37

17.000

8.000

6.000

5.000

5.950

2.800

2.100

1.750

4.250

2.000

1.500

1.250

1494

Đường trục xã trên địa bàn Đồng Tâm cũ (sau Đền Tranh)

Đường Nguyễn Lương Bằng

Hết nhà Văn hoá thể thao

17.000

8.000

6.000

5.000

5.950

2.800

2.100

1.750

4.250

2.000

1.500

1.250

1495

Đường trục xã còn lại

 

 

7.200

4.300

2.800

1.900

2.160

1.290

840

750

1.800

1.075

750

720

1496

Điểm dân cư mới thôn Vĩnh Xuyên 1

Trọn khu

20.000

12.000

9.600

7.700

6.000

3.600

2.880

2.310

5.000

3.000

2.400

1.925

1497

Điểm dân cư mới thôn Vĩnh Xuyên 2

Trọn khu

22.000

13.500

9.600

7.700

6.000

3.600

2.880

2.310

5.000

3.000

2.400

1.925

1498

Điểm dân cư thôn mới số 1 thôn Cáp

Trọn khu

10.000

5.000

3.000

2.300

3.000

1.500

900

750

2.500

1.250

750

720

1499

Điểm dân cư mới số 3 thôn Cáp

Trọn khu

13.000

6.200

3.200

2.400

3.900

3.600

2.880

2.310

3.250

3.000

2.400

1.925

1500

Điểm dân cư mới thôn An Rặc

Trọn khu

15.000

10.000

8.000

6.400

4.500

3.000

2.400

1.920

3.750

2.500

2.000

1.600

 

Khu vực 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1501

Đường trục chính các thôn Tranh Xuyên, Vé, Giâm Me, Tiêu Tương, Tam Tương, An Rặc, Thượng Đồng, Đô Chàng, Ngọc Hoà, Vĩnh Xuyên, Hiệp Thọ, Tiền, Trung (trong đê), Mai Xá

Đầu đường

Cuối đường

4.300

2.900

1.800

1.300

1.290

870

780

750

1.075

800

750

720

1502

Đường trục chính các thôn: Cáp; Dậu Trì; Đô Chàng (thôn Chói cũ); Trung (ngoài đê)

Đầu đường

Cuối đường

3.200

2.600

1.500

1.100

960

810

780

750

800

760

740

720

100

XÃ VĨNH LẠI

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1503

Đường quốc lộ 37

Cầu Mới

Cống Trượi

27.000

14.000

9.900

7.500

8.100

4.200

2.970

2.250

6.750

3.500

2.475

1.875

1504

Đường quốc lộ 37

Cầu Bía

Cầu mới

27.000

14.000

9.000

6.800

8.100

4.200

2.700

2.040

6.750

3.500

2.250

1.700

1505

Đường 392

Vòng xuyến xã Vĩnh Lại

Tứ Kỳ

18.000

9.000

5.000

3.800

5.400

2.700

1.500

1.140

4.500

2.250

1.250

950

1506

Đường 392

Vòng xuyến xã Vĩnh Lại

Xã Tân An

18.000

9.000

5.200

3.900

5.400

2.700

1.560

1.170

4.500

2.250

1.300

975

1507

Đường 396C

Quốc lộ 37

Xã Khúc Thừa Dụ

19.800

9.900

6.500

4.900

5.940

2.970

1.950

1.470

4.950

2.475

1.625

1.225

1508

Đường ĐH01

Cống Trượi

Chợ Vé

19.800

9.900

7.200

5.400

5.940

2.970

2.160

1.620

4.950

2.475

1.800

1.350

1509

Khu phức hợp xã Ứng Hòe (cũ)

Giáp Chợ Đọ

Cầu Bía

30.000

19.000

14.000

11.200

9.000

5.700

4.200

3.360

7.500

4.750

3.500

2.800

1510

Điểm dân cư mới thôn Đỗ Xá xã Ứng Hòe

Trọn khu

30.000

19.000

14.000

11.200

9.000

5.700

4.200

3.360

7.500

4.750

3.500

2.800

1511

Điểm dân cư mới thôn Đồng Vạn xã Ứng Hòe

Trọn khu

12.000

8.000

6.000

4.800

3.600

2.400

1.800

1.440

3.000

2.000

1.500

1.200

1512

Điểm dân cư mới Quyết Thắng, xã Ứng Hòe

Trọn khu

22.000

10.000

8.000

6.400

6.600

3.000

2.400

1.920

5.500

2.500

2.000

1.600

1513

Điểm dân cư mới thôn Trịnh Xuyên, xã Nghĩa An

Trọn khu

22.000

11.000

5.500

3.900

6.600

3.300

1.650

1.170

5.500

2.750

1.375

975

1514

Điểm dân cư mới thôn cạnh Chùa Đan Bối xã Tân Hương (cũ)

Trọn khu

15.000

10.000

7.000

5.600

4.500

3.000

2.100

1.680

3.750

2.500

1.750

1.400

 

Khu vực 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1515

Trục đường xã

Đầu đường

Cuối đường

8.000

4.300

2.800

1.900

2.400

1.290

840

750

2.000

1.075

750

720

 

Khu vực 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1516

Đường trục chính các thôn: Trịnh Xuyên, thôn Đa Nghi, thôn Do Nghĩa, thôn Đỗ Xá, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn Đan Cầu

Đầu đường

Cuối đường

5.000

2.500

1.300

1.100

1.500

810

780

750

1.250

800

750

720

1517

Đường trục chính các thôn còn lại

Đầu đường

Cuối đường

4.000

2.200

1.100

900

1.200

810

780

750

1.000

800

750

720

101

XÃ KHÚC THỪA DỤ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1518

Đường 396 (Đường trục Đông Tây)

Cầu Dầm

Đường trục Bắc Nam

31.100

15.300

11.700

8.100

9.330

4.590

3.510

2.430

7.775

3.825

2.925

2.025

1519

Đường 396 C

Cầu Dầm

Giáp xã Tân An

14.000

6.800

5.400

3.600

4.200

2.040

1.620

1.080

3.500

1.700

1.350

900

 

Khu vực 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1520

Đường trục xã (đường huyện cũ)

Đường 396

Đường trục Bắc Nam

10.000

5.000

4.000

3.000

3.000

1.500

1.200

900

2.500

1.250

1.000

750

1521

Đường trục xã (đường huyện cũ)

Đường 396

Giáp xã Tân An

10.000

5.000

4.000

3.000

3.000

1.500

1.200

900

2.500

1.250

1.000

750

1522

Đường trục xã còn lại

Đầu đường

Cuối đường

7.200

3.800

2.000

1.600

2.160

1.140

780

750

1.800

950

750

720

 

Khu vực 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1523

Đường trục chính các thôn Đồng Lai, thôn Đồng Bình, thôn Bồ Dương, thôn Đồng Hội, thôn Động Trạch, thôn Cúc Bồ, thôn Cúc Thị, thôn Đà Phố

Đầu đường

Cuối đường

4.300

2.800

1.900

1.500

1.290

840

780

750

1.075

800

750

720

1524

Đường trục chính các thôn còn lại

Đầu đường

Cuối đường

2.900

1.800

1.300

1.100

870

810

780

750

800

760

740

720

102

XÃ TÂN AN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1525

Đường trục Bắc- Nam

Cầu Hồng Đức

Giáp xã Hồng Châu

18.000

9.000

7.200

5.400

5.400

2.700

2.160

1.620

4.500

2.250

1.800

1.350

1526

Đường 392: Đoạn thuộc xã Tân An (các thôn Mai Động, Tế Cầu)

Thôn Mai Động

Thôn Tế Cầu

14.400

7.200

5.800

4.300

4.320

2.160

1.740

1.290

3.600

1.800

1.450

1.075

1527

Đường 392: Đoạn thuộc xã Tân An (các thôn 1, thôn 4)

Thôn 1, xã Tân An

Thôn 4, xã Tân An

10.000

5.000

4.000

3.000

3.000

1.500

1.200

900

2.500

1.250

1.000

750

1528

Đường 396B

Điểm giao cắt đường 396B với đường 392

Cầu Di Linh

15.000

7.500

6.000

4.500

4.500

2.250

1.800

1.350

3.750

1.875

1.500

1.125

1529

Đường 396C

Điểm giao cắt đường 396C với đường trục Bắc - Nam

Giáp xã Khúc Thừa Dụ

12.500

6.200

5.000

3.800

3.750

1.860

1.500

1.140

3.125

1.550

1.250

950

1530

Khu dân cư mới thôn Kim Chuế

Các lô đường gom đường 396B

17.000

 

 

 

5.100

 

 

 

4.250

 

 

 

1531

Khu dân cư mới thôn Kim Chuế

Các lô còn lại

13.000

 

 

 

3.900

 

 

 

3.250

 

 

 

1532

Khu dân cư mới thôn Kim Húc

Các lô mặt đường trục thôn Kim Húc

17.000

 

 

 

5.100

 

 

 

4.250

 

 

 

1533

Khu dân cư mới thôn Kim Húc

Các lô còn lại

13.000

 

 

 

3.900

 

 

 

3.250

 

 

 

 

Khu vực 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1534

Đường trục xã (Đất đường huyện cũ): Đoạn thuộc thôn Tiền Liệt

Đầu đường

Cuối đường

12.500

6.200

5.000

3.800

3.750

1.860

1.500

1.140

3.125

1.550

1.250

950

1535

Đường trục xã (Đất đường huyện cũ): Đoạn thuộc các thôn còn lại

Đầu đường

Cuối đường

10.000

5.000

4.000

3.000

3.000

1.500

1.200

900

2.500

1.250

1.000

750

 

Khu vực 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1536

Đường trục chính các thôn: Đồng Lạc, Kim Húc, Tế Cầu, Mai Động, Ứng Bộ, Vân Cầu, Kim Chuế, Hữu Chung, Tiền Liệt, Tân Hợp, Thôn 1, Thôn 2, Thôn 3, Thôn 4

Đầu đường

Cuối đường

7.200

3.800

2.000

1.600

2.160

1.140

780

750

1.800

950

750

720

1537

Đường trục chính các thôn: Trại Mũa, Hữu Chung (Khu Trại Chuông), Tiền Liệt (xóm Trại Sặt), Thôn 1 (khu bên sông), Đồng Lạc (khu Lò Vôi)

Đầu đường

Cuối đường

4.300

2.500

1.300

1.100

1.290

810

780

750

1.075

800

750

720

103

XÃ HỒNG CHÂU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1538

Đường 396

Phòng khám đa khoa Tuy Hoà

Ngã tư đường trục Bắc Nam giáp địa giới hành chính xã Khúc Thừa Dụ

22.000

12.600

8.600

6.500

6.600

3.780

2.580

1.950

5.500

3.150

2.150

1.625

1539

Đường 396

Đoạn còn lại

19.800

9.000

6.800

4.700

5.940

2.700

2.040

1.410

4.950

2.250

1.700

1.175

1540

Đường 396B

Cầu Di Linh

Ngã ba Ngã ba đường vào thôn Thiên Khánh

19.800

9.000

6.800

4.700

5.940

2.700

2.040

1.410

4.950

2.250

1.700

1.175

1541

Đường 396B

Ngã ba Ngã ba đường vào thôn Thiên Khánh

Ngã ba Tuy Hoà - tuyến 3

19.800

9.000

6.800

4.700

5.940

2.700

2.040

1.410

4.950

2.250

1.700

1.175

1542

Đường 396B

Ngã ba đường 396

Cầu Hiệp

15.000

7.500

6.000

4.500

4.500

2.250

1.800

1.350

3.750

1.875

1.500

1.125

1543

Đường 396C

Giáp xã Nam Thanh Miện

Cống Bùi Hoà - tuyến 1

8.000

4.000

2.000

1.500

2.400

1.200

780

750

2.000

1.000

750

720

1544

Đường 396C

Cống Bùi Hoà

Hết khu đấu giá phía đông đường 396C

14.000

7.000

5.500

4.000

4.200

2.100

1.650

1.200

3.500

1.750

1.375

1.000

1545

Điểm dân cư mới số 2 thôn Hội Xá

Trọn khu

9.000

7.000

5.600

4.500

2.700

2.100

1.650

1.200

2.250

1.750

1.375

1.000

1546

Điểm dân cư mới thôn Xuân Trì

Trọn khu

10.000

7.000

5.600

4.500

3.000

2.100

1.680

1.350

2.500

1.750

1.400

1.125

1547

Điểm dân cư mới thôn Hào Khê

Trọn khu

11.000

7.000

5.600

4.500

3.300

2.100

1.680

1.350

2.750

1.750

1.400

1.125

1548

Điểm dân cư mới Tuy Hoà

Trọn khu

12.000

9.000

7.000

5.600

3.600

2.700

2.100

1.680

3.000

2.250

1.750

1.400

1549

Đường KDC mới thôn An Lý

 

10.000

7.000

5.600

4.500

3.000

2.100

1.680

1.350

2.500

1.750

1.400

1.125

1550

Điểm dân cư mới và dịch vụ thương mại xã Hưng Long

Đường gom đường 396B

23.000

 

 

 

6.900

 

 

 

5.750

 

 

 

1551

Điểm dân cư mới và dịch vụ thương mại xã Hưng Long

Đường huyện cũ

15.000

 

 

 

4.500

 

 

 

3.750

 

 

 

1552

Điểm dân cư mới và dịch vụ thương mại xã Hưng Long

Đường nội bộ

12.000

 

 

 

3.600

 

 

 

3.000

 

 

 

 

Khu vực 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1553

Đường trục xã (đường huyện cũ)

Ngã tư đường 396B

Dốc đê bà Khu đi Văn Diệm (bến Hiệp)

12.000

6.000

4.000

3.000

3.600

1.800

1.200

900

3.000

1.500

1.000

750

1554

Đường trục xã (đường huyện cũ)

Ngã ba đường 396B (cổng trường Mầm Non Hưng Long)

Dốc đê xóm 1 Văn Diệm (nhà ông Tăng)

12.000

6.000

4.000

3.000

3.600

1.800

1.200

900

3.000

1.500

1.000

750

1555

Đường trục xã (đường huyện cũ)

Ngã tư đường trục Bắc - Nam (giáp địa giới xã Khúc Thừa Dụ)

Ngã tư đường giao cắt 396B - đến Ngã ba Hào Khê - đến Ngã ba Văn Diệm - đến Ngã ba xóm 7 - đến ngã tư thôn 1 - đến ngã tư thôn Văn Hội - đến Ngã ba đường 396 (giáp phòng khám đa khoa Tuy Hoà)

12.000

6.000

4.000

3.000

3.600

1.800

1.200

900

3.000

1.500

1.000

750

 

Khu vực 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1556

Đường trục chính các thôn: Di Linh, Bùi Hòa, Hội Xá, Đoàn Xá, Thiên Khánh, Văn Hội, Đào Lạng, Văn Diệu, Hào Khê

Đầu đường

Cuối đường

7.200

4.300

2.800

1.900

2.160

1.290

840

750

1.800

1.075

750

720

1557

Đường trục chính các thôn: Tam Cửu, Xuân Trì, Thọ Sơn, Văn Minh, Tuy Lai, An Lý, Hán Lý, Trại Hào, Thôn 1, Thôn 2, Thôn 3

Đầu đường

Cuối đường

4.300

2.900

1.800

1.300

1.290

870

780

750

1.075

800

750

720

104

XÃ THANH MIỆN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1558

Đường Nguyễn Lương Bằng

Ngã tư Neo

Vườn Hoa

40.000

20.000

10.000

7.000

12.000

6.000

3.000

2.100

10.000

5.000

2.500

1.750

1559

Đường Nguyễn Lương Bằng

Vườn Hoa

Cầu Neo

38.000

19.000

10.000

7.000

11.400

5.700

3.000

2.100

9.500

4.750

2.500

1.750

1560

Đường Nguyễn Lương Bằng

Ngã tư Neo

Giáp xã Lam Sơn

20.000

10.000

8.000

5.600

6.000

3.000

2.400

1.680

5.000

2.500

2.000

1.400

1561

Đường Chu Văn An

Ngã tư Neo

Cống lên Đống Tràng

20.000

10.000

8.000

5.600

6.000

3.000

2.400

1.680

5.000

2.500

2.000

1.400

1562

Đường Chu Văn An

Đoạn còn lại

15.000

7.000

5.000

3.500

4.500

2.100

1.500

1.050

3.750

1.750

1.250

875

1563

Đường Tuệ Tĩnh

Vườn Hoa

Phượng Hoàng Hạ

20.000

10.000

8.000

5.600

6.000

3.000

2.400

1.680

5.000

2.500

2.000

1.400

1564

Đường 18/8

Đầu đường

Cuối đường

20.000

10.000

8.000

5.600

6.000

3.000

2.400

1.680

5.000

2.500

2.000

1.400

1565

Phố Kim Đồng

Đầu đường

Cuối đường

20.000

10.000

8.000

5.600

6.000

3.000

2.400

1.680

5.000

2.500

2.000

1.400

1566

Phố Hoàng Xá

Ngân hàng Nông nghiệp

Phố Trần Văn Giáp

20.000

10.000

8.000

5.600

6.000

3.000

2.400

1.680

5.000

2.500

2.000

1.400

1567

Phố Nguyễn Nghi

Đầu đường

Cuối đường

24.700

12.400

9.900

6.900

7.410

3.720

2.970

2.070

6.175

3.100

2.475

1.725

1568

Đường quốc lộ 38B

Ngã ba phố Nguyễn Công Hoà

Đất ông Tiến (thửa số 04, tờ bản đồ số 08)

20.000

10.000

8.000

5.600

6.000

3.000

2.400

1.680

5.000

2.500

2.000

1.400

1569

Đường quốc lộ 38B

Cầu Neo mới

Cầu Chàng

19.800

9.900

5.000

2.500

5.940

2.970

1.500

750

4.950

2.475

1.250

720

1570

Phố Thanh Bình

Đầu đường

Cuối đường

20.000

10.000

8.000

5.600

6.000

3.000

2.400

1.680

5.000

2.500

2.000

1.400

1571

Phố Đặng Tư Tề

Đoạn đối diện với Khu Thương mại dịch vụ, gồm lô G.1,

20.000

10.000

8.000

5.600

6.000

3.000

2.400

1.680

5.000

2.500

2.000

1.400

1572

Phố Đặng Tư Tề

Đoạn còn lại

15.000

10.000

8.000

5.600

4.500

3.000

2.400

1.680

3.750

2.500

2.000

1.400

1573

Phố Nguyễn Văn Thịnh

Đầu đường

Cuối đường

15.000

7.000

5.000

3.500

4.500

2.100

1.500

1.050

3.750

1.750

1.250

875

1574

Phố Trần Văn Trứ

Đầu đường

Cuối đường

15.000

7.000

5.000

3.500

4.500

2.100

1.500

1.050

3.750

1.750

1.250

875

1575

Phố Lê Văn Nổ

Đầu đường

Cuối đường

12.500

6.300

3.000

2.100

3.750

1.890

900

750

3.125

1.575

750

720

1576

Phố Nguyễn Công Hoà

Đầu đường

Cuối đường

12.500

6.300

3.000

2.100

3.750

1.890

900

750

3.125

1.575

750

720

1577

Phố Trương Đỗ

Từ lô F.29 đến lô F.52 và lô 54 và Phố Hải An, từ lô H.1

15.000

6.300

3.000

2.100

4.500

1.890

900

750

3.750

1.575

750

720

1578

Các phố còn lại trong Khu dân cư tập trung thị trấn Thanh Miện

Đầu đường

Cuối đường

15.000

6.300

3.000

2.100

4.500

1.890

900

750

3.750

1.575

750

720

1579

Đường 392B

Chân cầu neo cũ

Công ty GG Hải Dương

18.000

9.000

4.500

2.300

5.400

2.700

1.350

750

4.500

2.250

1.125

720

1580

Đường 396C

Ngã tư đi Chợ Bùi

Trạm bơm Cống Giác

10.000

8.000

4.000

2.800

3.000

2.400

1.200

840

2.500

2.000

1.000

720

1581

Đường 396C

Trạm bơm Cống Giác

Ông Thăng (thửa số 10, tờ bản đồ số 24)

9.000

8.000

4.000

2.800

2.700

2.400

1.200

840

2.250

2.000

1.000

720

1582

Đường gom đường 392B

Gara oto Đức Mạnh

Đèn xanh đỏ (chân cầu neo mới)

25.000

12.600

10.100

7.600

7.560

3.780

3.030

2.280

6.300

3.150

2.525

1.900

1583

Tuyến đường Đông - Tây

Đầu đường

Cuối đường

18.000

9.000

4.500

2.300

5.400

2.700

1.350

750

4.500

2.250

1.125

720

1584

Đường 396

Đường Đông - Tây

Giáp xã Hồng Châu

18.000

9.000

4.500

2.300

5.400

2.700

1.350

750

4.500

2.250

1.125

720

1585

Đường 396

Cống Tiêu Lâm

Bà Sợi

9.000

8.000

4.000

2.800

2.700

2.400

1.200

840

2.250

2.000

1.000

720

1586

Khu đô thị mới Thanh Miện

Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=33m (đường

25.400

 

 

 

7.620

 

 

 

6.350

 

 

 

1587

Khu đô thị mới Thanh Miện

Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=27m

24.700

 

 

 

7.410

 

 

 

6.175

 

 

 

1588

Khu đô thị mới Thanh Miện

Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=20,5m

15.600

 

 

 

4.680

 

 

 

3.900

 

 

 

1589

Khu đô thị mới Thanh Miện

Các lô bám đường có mặt cắt đường 17m≤Bn≤17,5m

15.100

 

 

 

4.530

 

 

 

3.775

 

 

 

1590

Khu đô thị mới Thanh Miện

Các lô bám đường có mặt cắt đường 15,5m≤Bn≤16m

14.900

 

 

 

4.470

 

 

 

3.725

 

 

 

1591

Khu đô thị mới Thanh Miện

Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=14m

14.700

 

 

 

4.410

 

 

 

3.675

 

 

 

1592

Khu đô thị mới Thanh Miện

Các lô bám đường Trương Đỗ; Đường Hải An (tiếp giáp

15.000

 

 

 

4.500

 

 

 

3.750

 

 

 

1593

Khu đô thị mới Thanh Miện

Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=20,5m (đất biệt

12.200

 

 

 

3.660

 

 

 

3.050

 

 

 

1594

Khu đô thị mới Thanh Miện

Các lô bám đường có mặt cắt đường 17m≤Bn≤17,5m

12.000

 

 

 

3.600

 

 

 

3.000

 

 

 

1595

Khu dân cư mới xã Tứ Cường

Làn 1 dự án, gần đường 399

18.100

 

 

 

5.430

 

 

 

4.525

 

 

 

1596

Khu dân cư mới xã Tứ Cường

Đường rộng 22m (lòng đường 12m, vỉa hè 5mx2)

17.700

 

 

 

5.310

 

 

 

4.425

 

 

 

1597

Khu dân cư mới xã Tứ Cường

Đường rộng 20,5m (lòng đường 10,5m, vỉa hè 5mx2)

16.800

 

 

 

5.040

 

 

 

4.200

 

 

 

1598

Khu dân cư mới xã Tứ Cường

Đường rộng 17m (lòng đường 9m, vỉa hè 5m + 3m)

16.400

 

 

 

4.920

 

 

 

4.100

 

 

 

1599

Khu dân cư mới xã Tứ Cường

Đường rộng 15,25m-15,5m (lòng đường 7,5m, vỉa hè 4m + 3,75m; lòng đường 7,5m, vỉa hè 4m x2; lòng đường

16.200

 

 

 

4.860

 

 

 

4.050

 

 

 

1600

Khu dân cư mới xã Tứ Cường

Đường rộng 14m (lòng đường 7,5m, vỉa hè 5m + 1,5m)

16.000

 

 

 

4.800

 

 

 

4.000

 

 

 

1601

Khu dân cư mới xã Cao Thắng

Đường gom Quốc lộ 38B

19.000

 

 

 

5.700

 

 

 

4.750

 

 

 

1602

Khu dân cư mới xã Cao Thắng

Đường rộng 27m (Lòng đường mỗi bên 7.5m, vỉa hè mỗi bên 5.0m, dải phân cách đường 2.0m)

18.500

 

 

 

5.550

 

 

 

4.625

 

 

 

1603

Khu dân cư mới xã Cao Thắng

Đường rộng 19m (Lòng đường 9.0m, vỉa hè mỗi bên 5.0m)

17.700

 

 

 

5.310

 

 

 

4.425

 

 

 

1604

Khu dân cư mới xã Cao Thắng

Đường rộng 25m (Lòng đường mỗi bên 7.5m, vỉa hè mỗi bên 4.0m, dải phân cách đường 2.0m)

18.300

 

 

 

5.490

 

 

 

4.575

 

 

 

1605

Khu dân cư mới xã Cao Thắng

Đường rộng 18,5m (Lòng đường 10.5m, vỉa hè mỗi bên 4.0m)

17.700

 

 

 

5.310

 

 

 

4.425

 

 

 

1606

Khu dân cư mới xã Cao Thắng

Đường rộng 15,5m (Lòng đường 7.5m, vỉa hè mỗi bên 4.0m)

17.300

 

 

 

5.190

 

 

 

4.325

 

 

 

1607

Khu dân cư mới xã Cao Thắng

Đường rộng 15,5m (Lòng đường 7.5m, vỉa hè mỗi bên 4.0m) đất nhà vườn

16.000

 

 

 

4.800

 

 

 

4.000

 

 

 

1608

Khu dân cư mới xã Cao Thắng

Đường rộng 17m (Lòng đường 9.0m, vỉa hè mỗi bên 4.0m)

18.000

 

 

 

5.400

 

 

 

4.500

 

 

 

1609

Khu dân cư mới xã Cao Thắng

Đường rộng 13,5m (Lòng đường 7.5m, vỉa hè mỗi bên 3.0m )

16.200

 

 

 

4.860

 

 

 

4.050

 

 

 

 

Khu vực 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1610

Đường trục xã (ven đường 399 - đoạn thuộc thôn An Nghiệp)

Cầu An Nghiệp

Quỹ tín dụng xã Tứ Cường

16.000

8.000

4.000

2.000

4.800

2.400

1.200

750

4.000

2.000

1.000

720

1611

Đường trục xã, liên xã đoạn còn lại

Đầu đường

Cuối đường

9.000

4.900

2.400

1.900

2.700

1.470

780

750

2.250

1.225

750

720

 

Khu vực 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1612

Đường trục chính các thôn: An Lạc, Lê Bình, Vô Hối, Bất Nạo, Phượng Hoàng Thượng, Phượng Hoàng Hạ, Phù Nội, Triệu Thái

Đầu đường

Cuối đường

9.000

5.400

3.000

2.400

2.700

1.620

900

750

2.250

1.350

750

720

1613

Đường trục chính các thôn còn lại

Đầu đường

Cuối đường

4.900

2.400

1.900

1.500

1.470

810

780

750

1.225

800

750

720

1614

Điểm dân cư thôn Đống Bệt

Đường gom điểm dân cư

5.000

 

 

 

1.500

 

 

 

1.250

 

 

 

1615

Điểm dân cư thôn Đống Bệt

Đường nội bộ của điểm dân cư

4.000

 

 

 

1.200

 

 

 

1.000

 

 

 

1616

Điểm dân cư thôn Cụ Trì

Giáp đường xã

12.000

 

 

 

3.600

 

 

 

3.000

 

 

 

1617

Điểm dân cư thôn Cụ Trì

Giáp đường nội bộ điểm dân cư

8.600

 

 

 

2.580

 

 

 

2.150

 

 

 

105

XÃ BẮC THANH MIỆN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1618

Đường 392

Cống Xiphong giáp xã Nguyễn Lương Bằng

nhà ông Khu thuộc khu dân cư Cương

20.300

9.800

4.900

2.500

6.090

2.940

1.470

750

5.075

2.450

1.225

720

1619

Đường 392

Đoạn còn lại

18.000

9.900

5.000

2.500

5.400

2.970

1.500

750

4.500

2.475

1.250

720

1620

Đường 393

Nhà ông Vũ Văn Hoán

Trạm Công an cũ

18.000

9.000

4.500

2.300

5.400

2.700

1.350

750

4.500

2.250

1.125

720

1621

Đường 392C

Nhà ông Nguyễn Văn Hùng

Nhà ông Hoàng Văn Hùng

18.000

9.000

4.500

2.300

5.400

2.700

1.350

750

4.500

2.250

1.125

720

1622

Đường vành đai

Đường 392

Xã Thanh Miện

25.400

12.700

6.400

3.200

7.620

3.810

1.920

960

6.350

3.175

1.600

800

1623

Đường trục Đông Tây

Cầu Phí Xá

Xã Hải Hưng

23.000

12.000

6.000

3.000

6.900

3.600

1.800

900

5.750

3.000

1.500

750

1624

Đường trục Bắc Nam

Đường Đông Tây

Xã Nguyễn Lương Bằng

23.000

12.000

6.000

3.000

6.900

3.600

1.800

900

5.750

3.000

1.500

750

1625

Điểm dân cư thôn bà Thành

Các lô giáp đường gom dân sinh liên thôn

5.400

 

 

 

1.620

 

 

 

1.350

 

 

 

1626

Điểm dân cư thôn bà Thành

Các lô giáp đường có mặt cắt 5,5m

3.200

 

 

 

960

 

 

 

800

 

 

 

1627

Điểm dân cư thôn Kim Trang Đông

Trọn khu

16.000

 

 

 

4.800

 

 

 

4.000

 

 

 

1628

Điểm dân cư thôn An Sơn, xã Hồng Quang

Các lô giáp đường gom

25.000

 

 

 

7.500

 

 

 

6.250

 

 

 

1629

Điểm dân cư thôn An Sơn, xã Hồng Quang

Các lô giáp đường có mặt cắt 13,5m

23.000

 

 

 

6.900

 

 

 

5.750

 

 

 

 

Khu vực 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1630

Đường 195

Đường 392C

Xã Hải Hưng

10.000

4.900

2.500

1.200

3.000

1.470

780

750

2.500

1.225

750

720

1631

Đường trục xã (đường Lam Sơn Phạm Kha)

Đường 392C

Cống Quang Tiền

10.000

4.900

2.500

1.200

3.000

1.470

780

750

2.500

1.225

750

720

1632

Đường trục xã đoạn còn lại

Đầu đường

Cuối đường

9.000

4.900

2.400

1.900

2.700

1.470

780

750

2.250

1.225

750

720

 

Khu vực 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1633

Đường trục chính thôn

Đầu đường

Cuối đường

5.400

3.200

1.600

1.300

1.620

960

780

750

1.350

800

750

720

106

XÃ HẢI HƯNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1634

Đường 393

Giáp xã Bắc Thanh Miện

Cầu Từ Ô

18.000

9.000

4.500

2.300

5.400

2.700

1.350

750

4.500

2.250

1.125

720

1635

Đường 392C

Giáp xã Bắc Thanh Miện

Cầu đấu lối đường 393

18.000

9.000

4.500

2.300

5.400

2.700

1.350

750

4.500

2.250

1.125

720

1636

Khu dân cư mới thôn Ngọc Lập

 

27.600

15.000

12.000

9.600

8.280

4.500

3.600

2.880

6.900

3.750

3.000

2.400

1637

Khu dân cư Châu Quan

Trọn khu

18.000

9.000

4.500

2.300

5.400

2.700

1.350

750

4.500

2.250

1.125

720

1638

Điểm dân cư mới thôn An Xá

Trọn khu

9.000

4.900

2.400

1.900

2.700

1.470

780

750

2.250

1.225

750

720

 

Khu vực 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1639

Đường trục xã (đường huyện nối xã Bình Xuyên - Ngô Quyền - Tân Trào cũ)

Xã Thượng Hồng

Thôn Hoàng Tường

10.000

4.900

2.500

1.200

3.000

1.470

780

750

2.500

1.225

750

720

1640

Đường 195

Thôn Vũ Xá

Xã Bắc Thanh Miện

10.000

4.900

2.500

1.200

3.000

1.470

780

750

2.500

1.225

750

720

 

Khu vực 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1641

Đường trục thôn

Ngã ba thôn Thủ Pháp

Nhà ông Đỗ Văn Đoàn (xã Tân Trào cũ)

9.000

4.900

2.400

1.900

2.700

1.470

780

750

2.250

1.225

750

720

1642

Đường trục thôn

UBND xã Đoàn Kết cũ

Nhà ông Độ (xã Đoàn Kết cũ)

5.400

3.200

1.600

1.300

1.620

960

780

750

1.350

800

750

720

1643

Đường trục thôn

Đường tỉnh 392C

Nhà ông Mai thôn Thủ Pháp (xã Đoàn Kết cũ)

4.000

2.900

1.300

1.100

1.200

870

780

750

1.000

800

750

720

1644

Đường trục thôn

Cổng chợ Đầng

cống ông Loa (xã Ngô Quyền cũ)

9.000

4.900

2.400

1.900

2.700

1.470

780

750

2.250

1.225

750

720

1645

Đường trục thôn

Thôn Từ Ô

Thôn Thủ Pháp

9.000

4.900

2.400

1.900

2.700

1.470

780

750

2.250

1.225

750

720

1646

Đường trục thôn Hoàng Tường

Nhà ông Phạm Văn Ngoại

Nhà ông Vũ Văn Hoa

9.000

4.900

2.400

1.900

2.700

1.470

780

750

2.250

1.225

750

720

1647

Đường trục thôn Hoàng Tường

Nhà ông Nguyễn Văn Bé

Nhà ông Phạm Văn Tố

9.000

4.900

2.400

1.900

2.700

1.470

780

750

2.250

1.225

750

720

1648

Đường trục thôn Hoàng Tường

Nhà bà Lượn

Nhà ông Phạm Văn Thướng

9.000

4.900

2.400

1.900

2.700

1.470

780

750

2.250

1.225

750

720

1649

Đường trục thôn Từ Ô

Nhà ông Phạm Văn Duyên

Nhà bà Trần Thị Đào

9.000

4.900

2.400

1.900

2.700

1.470

780

750

2.250

1.225

750

720

1650

Đường trục thôn Từ Ô

Nhà bà Vũ Thị Thạnh

Nhà ông Trần Văn Việt

9.000

4.900

2.400

1.900

2.700

1.470

780

750

2.250

1.225

750

720

1651

Đường trục thôn Ngọc Lập

Nhà ông Nguyễn Văn Ngữ

Nhà ông Nguyễn Văn Sơn

9.000

4.900

2.400

1.900

2.700

1.470

780

750

2.250

1.225

750

720

1652

Đường trục chính các thôn còn lại: Văn Xá, Phạm Lý, Tiên Lữ, Vũ Xá, Phạm Xá, Phạm Tân, Lang Gia, Ngọc Lập, Áp Yên, An Xá, Châu Quan, Thủ Pháp, Từ Xá, Bùi Xá, Tòng Hóa

Đầu đường

Cuối đường

5.400

3.200

1.600

1.300

1.620

960

780

750

1.350

800

750

720

107

XÃ NGUYỄN LƯƠNG BẰNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1653

Đường 392

Cây xăng Nhân Quyền

Cầu vượt Thái Quyền (thuộc xã Nhân Quyền cũ)

16.000

7.200

4.000

2.500

4.800

2.160

1.200

750

4.000

1.800

1.000

720

1654

Đường 392

Cây xăng Nhân Quyền

Ngã ba đường rẽ vào nhà tưởng niệm Nguyễn Lương Bằng (xã Thanh Tùng cũ)

18.000

9.900

4.900

2.400

5.400

2.970

1.470

750

4.500

2.475

1.225

720

1655

Đường 392

Ngã ba đường rẽ vào nhà tưởng niệm Nguyễn Lương Bằng

Lối rẽ vào trụ sở Đảng ủy xã Nguyễn Lương Bằng (xã Đoàn Tùng cũ)

27.000

14.400

7.200

3.600

8.100

4.320

2.160

1.080

6.750

3.600

1.800

900

1656

Đường 392

Lối rẽ vào trụ sở Đảng ủy xã Nguyễn Lương Bằng

Cống Xi phông (thuộc xã Đoàn Tùng cũ)

19.800

9.500

4.800

2.400

5.940

2.850

1.440

750

4.950

2.375

1.200

720

1657

Đường 392 (thuộc khu trung tâm thương mại chợ Thông)

Đầu đường

Cuối đường

24.800

15.200

7.600

3.800

7.440

4.560

2.280

1.140

6.200

3.800

1.900

950

1658

Đoạn tránh đường 392 (thôn Đan Loan)

Đầu đường

Cuối đường

7.200

3.800

2.000

1.600

2.160

1.140

780

750

1.800

950

750

720

1659

Đường 393

Đầu đường

Cuối đường

18.000

9.000

4.500

2.200

5.400

2.700

1.350

750

4.500

2.250

1.125

720

1660

Khu dân cư mới xã Đoàn Tùng

Các lô bám đường gom đường 392, mặt cắt 7,5m

40.700

 

 

 

14.250

 

 

 

10.180

 

 

 

1661

Khu dân cư mới xã Đoàn Tùng

Các lô đất còn lại

26.100

 

 

 

9.140

 

 

 

6.530

 

 

 

1662

Khu dân cư trung tâm xã Nhân Quyền

Trọn khu

17.000

 

 

 

5.100

 

 

 

4.250

 

 

 

1663

Khu Chợ và dân cư xã Nhân Quyền

Trọn khu

12.000

 

 

 

3.600

 

 

 

3.000

 

 

 

1664

Điểm dân cư sau trường tiểu học xã Phạm Kha

Các lô bám đường có mặt cắt 5,0m (trục chính thôn Đỗ Hạ)

15.000

 

 

 

4.500

 

 

 

3.750

 

 

 

1665

Điểm dân cư sau trường tiểu học xã Phạm Kha

Các lô bám đường có mặt cắt 7,5m

12.000

 

 

 

3.600

 

 

 

3.000

 

 

 

1666

Điểm dân cư sau trường tiểu học xã Phạm Kha

Các lô còn lại

11.000

 

 

 

3.300

 

 

 

2.750

 

 

 

1667

Điểm dân cư ao Hội trường thôn Đỗ Thượng

Các lô bám đường có mặt cắt đường (Bn): 5m≤Bn≤ 7m

12.000

 

 

 

3.600

 

 

 

3.000

 

 

 

1668

Điểm dân cư ao Hội trường thôn Đỗ Thượng

Các lô bám đường có mặt cắt đường (Bn) 4m≤Bn<5m

9.000

 

 

 

2.700

 

 

 

2.250

 

 

 

1669

Điểm dân cư ao cổng Đồng, thôn Đỗ Hạ

Các lô bám đường có mặt cắt đường (Bn): 5m≤Bn≤ 7m

12.000

 

 

 

3.600

 

 

 

3.000

 

 

 

1670

Điểm dân cư ao cổng Đồng, thôn Đỗ Hạ

Các lô bám đường có mặt cắt đường (Bn) 4m≤Bn<5m

9.000

 

 

 

2.700

 

 

 

2.250

 

 

 

1671

Điểm dân cư thôn La Xá, xã Thanh Tùng (mặt cắt 7,5m)

Trọn khu

19.000

 

 

 

5.700

 

 

 

4.750

 

 

 

1672

Khu dân cư tập trung Thờ Nợ, xã Đoàn Tùng

Các lô bám đường có mặt cắt 8m; vỉa hè 3,5m

17.000

 

 

 

5.100

 

 

 

4.250

 

 

 

1673

Khu dân cư tập trung Thờ Nợ, xã Đoàn Tùng

Giáp đường có mặt cắt 7,5m; vỉa hè 3,0m

15.000

 

 

 

4.500

 

 

 

3.750

 

 

 

1674

Điểm dân cư mới Khu dân cư số 1, xã Đoàn Tùng

Các lô bám đường Cụm công nghiệp Đoàn Tùng (trục chính thôn Thúy Lâm)

20.000

 

 

 

6.000

 

 

 

5.000

 

 

 

1675

Điểm dân cư mới Khu dân cư số 1, xã Đoàn Tùng

Các lô bám đường còn lại (mặt cắt 7,5m)

17.000

 

 

 

5.100

 

 

 

4.250

 

 

 

1676

Điểm dân cư mới thôn Phạm Lâm, xã Đoàn Tùng

Các lô bám đường có mặt cắt 5,5m, vỉa hè 3m

18.000

 

 

 

5.400

 

 

 

4.500

 

 

 

1677

Điểm dân cư mới thôn Phạm Lâm, xã Đoàn Tùng

Các lô bám đường có mặt cắt 5,5m, vỉa hè 2m

16.000

 

 

 

4.800

 

 

 

4.000

 

 

 

 

Khu vực 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1678

Đường 39D (đường Lam Sơn Phạm Kha)

Ngã ba trạm bơm C

Cầu Cốn (đoạn qua xã Phạm Kha cũ)

10.000

4.900

2.400

1.200

3.000

1.470

780

750

2.500

1.225

750

720

1679

Đường trục xã còn lại

Đầu đường

Cuối đường

16.000

8.600

4.300

3.400

4.800

2.580

1.290

1.020

4.000

2.150

1.075

850

1680

Đường gom cao tốc Hà Nội - Hải Phòng

Đầu đường

Cuối đường

7.200

3.800

2.000

1.600

2.160

1.140

780

750

1.800

950

750

720

 

Khu vực 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1681

Đường trục chính các thôn: Bùi Xá, Dương Xá, Đan Loan, Hòa Loan

Đầu đường

Cuối đường

6.300

3.800

2.000

1.600

1.890

1.140

780

750

1.575

950

750

720

1682

Đường trục chính các thôn còn lại

Đầu đường

Cuối đường

9.000

4.900

2.400

1.900

2.700

1.470

780

750

2.250

1.225

750

720

108

XÃ NAM THANH MIỆN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1683

Đường 392B Đảo Cò

Đầu thôn Hội Yên

Đảo Cò

12.500

11.500

5.800

2.900

3.750

3.450

1.740

870

3.125

2.875

1.450

725

1684

Đường 392B

Đoạn còn lại

18.000

9.000

4.500

2.300

5.400

2.700

1.350

750

4.500

2.250

1.125

720

1685

Điểm dân cư mới thôn Phương Khê

Trọn khu

18.100

 

 

 

5.430

 

 

 

4.525

 

 

 

1686

Khu dân cư Trung tâm xã Nam Thanh Miện (xã Chi Lăng Nam cũ)

Giáp đường gom đường 396 mặt cắt 1-1 (mặt đường 7,5m, vỉa hè rộng 5,0m)

15.000

 

 

 

4.500

 

 

 

3.750

 

 

 

1687

Khu dân cư Trung tâm xã Nam Thanh Miện (xã Chi Lăng Nam cũ)

Giáp đường có mặt cắt 4-4 (vỉa hè 3,0m, mặt đường 7,5m, vỉa hè 1,0m) và mặt cắt 3-3 (vỉa hè 3,0m, mặt đường 7,5m, vỉa hè 3,0m)

13.000

 

 

 

3.900

 

 

 

3.250

 

 

 

1688

Khu dân cư thôn Hội Yên

Đường có mặt cắt đường từ 5,5m đến 7m

9.500

 

 

 

2.850

 

 

 

2.375

 

 

 

 

Khu vực 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1689

Đường trục xã

Ngã tư đèn xanh đèn đỏ thôn Phương Khê

Đường Cao Thắng - Tiền Phong

15.000

7.400

3.700

1.800

4.500

2.220

1.110

750

3.750

1.850

925

720

1690

Đường trục xã còn lại

Đầu đường

Cuối đường

9.000

4.900

2.400

1.900

2.700

1.470

780

750

2.250

1.225

750

720

1691

Điểm dân cư mới thôn An Phong, xã Hồng Phong

Giáp đường có mặt cắt 1-1 (vỉa hè 2,0m, mặt đường 5,5m)

3.000

 

 

 

900

 

 

 

750

 

 

 

1692

Điểm dân cư mới thôn An Phong, xã Hồng Phong

Giáp đường có mặt cắt 2-2 (vỉa hè 3,0m, mặt đường 5,5m)

4.000

 

 

 

1.200

 

 

 

1.000

 

 

 

1693

Điểm dân cư thôn Đan Giáp, xã Thanh Giang

Đường mặt cắt 2-2 (HLGT 3.25m, mặt đường 3,5m, vỉa hè 1,5m)

6.000

 

 

 

1.800

 

 

 

1.500

 

 

 

 

Khu vực 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1694

Đường trục chính thôn Đồng Chấm, thôn My Đồng

Đầu đường

Cuối đường

5.400

3.200

1.600

1.300

1.620

960

780

750

1.350

800

750

720

1695

Đường trục chính các thôn còn lại

Đầu đường

Cuối đường

9.000

4.900

2.400

1.900

2.700

1.470

780

750

2.250

1.225

750

720

109

XÃ PHÚ THÁI

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1696

Đường 20-9

Km 73+50 Quốc lộ 5 qua Quảng Trường 20-9

Ngã tư đường Trần Hưng Đạo

22.500

11.500

5.800

4.600

6.750

3.450

1.740

1.380

5.625

2.875

1.450

1.150

1697

Đường 20-9

Ngã tư đường Trần Hưng Đạo

Ngã ba cầu An Thái

18.000

9.000

4.500

3.600

5.400

2.700

1.350

1.080

4.500

2.250

1.125

900

1698

Đường Trần Hưng Đạo

Tỉnh lộ 388 đoạn Km 73 + 700 Quốc lộ 5 qua ga Phú Thái

Cầu Bất Nạo

36.000

18.000

9.000

7.200

10.800

5.400

2.700

2.160

9.000

4.500

2.250

1.800

1699

Quốc lộ 5A (đoạn phía Bắc)

Đầu đường

Cuối đường

18.000

10.000

4.000

3.200

5.400

3.000

1.200

960

4.500

2.500

1.000

800

1700

Quốc lộ 5A (đoạn phía Nam) còn lại

Đầu đường

Cuối đường

7.500

3.800

2.000

1.500

2.250

1.140

780

750

1.875

950

750

720

1701

Quốc lộ 5A (đoạn phía Nam)

Km 73+300

Km74

18.000

9.000

4.500

3.600

5.400

2.700

1.350

1.080

4.500

2.250

1.125

900

1702

Đường gom phía Nam

Đầu đường

Cuối đường

10.000

5.000

2.500

2.000

3.000

1.500

780

750

2.500

1.250

750

720

1703

Khu dân cư Đầm Chợ

Các thửa đất giáp đường trục chính

20.000

10.000

3.000

2.100

6.000

3.000

900

750

5.000

2.500

750

720

1704

Khu dân cư Đầm Chợ

Các thửa đất giáp còn lại

12.000

8.000

2.000

1.400

3.600

2.400

780

750

3.000

2.000

750

720

1705

Đường An Ninh

Đầu đường

Cuối đường

20.000

10.000

3.000

2.100

6.000

3.000

900

750

5.000

2.500

750

720

1706

Đường Thanh Niên

Đầu đường

Cuối đường

20.000

10.000

3.000

2.100

6.000

3.000

900

750

5.000

2.500

750

720

1707

Đường Thống Nhất

Đầu đường

Cuối đường

20.000

10.000

3.000

2.100

6.000

3.000

900

750

5.000

2.500

750

720

1708

Đường Bạch Đằng

Đầu đường

Cuối đường

12.000

8.000

2.000

1.400

3.600

2.400

780

750

3.000

2.000

750

720

1709

Đường trong điểm dân cư mới thị trấn có mặt cắt đường ≥ 7,5 m

Đầu đường

Cuối đường

12.000

8.000

2.000

1.400

3.600

2.400

780

750

3.000

2.000

750

720

1710

Đường Bình Minh

Đường 20-9 qua Trường mầm non bán công Phú Thái

Đường Phạm Cảnh Lương

15.000

9.000

1.700

1.200

4.500

2.700

780

750

3.750

2.250

750

720

1711

Đường Hồng Hà

Quốc lộ 5

Phà Thái cũ

10.000

6.000

1.700

1.200

3.000

1.800

780

750

2.500

1.500

750

720

1712

Đường Phạm Cảnh Lương

Ngã ba đường Trần Hưng Đạo giáp cầu Bất Nạo

Đường Bình Minh

12.000

7.500

1.700

1.200

3.600

2.250

780

750

3.000

1.875

750

720

1713

Đường Phạm Cảnh Lương

Đường Bình Minh

Nghĩa trang nhân dân thôn Đồng Văn

10.000

6.300

1.500

1.000

3.000

1.890

780

750

2.500

1.575

750

720

1714

Đường Yết Kiêu

Đầu đường

Cuối đường

10.000

6.000

3.000

2.400

3.000

1.800

900

750

2.500

1.500

750

720

1715

Đường Đồng Tâm

Ngã tư đường 20-9

Ngã ba đường Trần Hưng Đạo gần cầu Bất Nạo

10.000

6.300

3.100

2.500

3.000

1.890

930

750

2.500

1.575

775

720

1716

Đường Hồng Thái

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Thanh Niên

10.000

6.300

3.100

2.500

3.000

1.890

930

750

2.500

1.575

775

720

1717

Đường Nguyễn Khuyến

Đường Trần Hưng Đạo

Trường THCS thị trấn Phú Thái

10.000

6.300

3.100

2.500

3.000

1.890

930

750

2.500

1.575

775

720

1718

Đường 388

Cầu Bất Nạo

Trường THPT Kim Thành II

25.000

10.000

4.400

3.300

7.500

3.000

1.320

990

6.250

2.500

1.100

825

1719

Đường tránh xã Phú Thái

Quảng trường 20-9

Vòng xuyến Kim Anh- Ngũ Phúc

19.000

10.000

4.400

3.300

5.700

3.000

1.320

990

4.750

2.500

1.100

825

1720

Điểm dân cư mới xã Kim Anh (Xí nghiệp tư doanh Vận tải Hồng Lạc)

Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=34m (QL 17B)

34.400

 

 

 

10.320

 

 

 

8.600

 

 

 

1721

Điểm dân cư mới xã Kim Anh (Xí nghiệp tư doanh Vận tải Hồng Lạc)

Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=36,5m (Đường 388)

32.900

 

 

 

9.870

 

 

 

8.225

 

 

 

1722

Điểm dân cư mới xã Kim Anh (Xí nghiệp tư doanh Vận tải Hồng Lạc)

Các lô bám đường có mặt cắt đường:Bn=15m; Bn=15,5m và Bn=17,5m

20.000

 

 

 

6.000

 

 

 

5.000

 

 

 

 

Khu vực 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1723

Đường trục xã từ QL 5 đi trung tâm xã Việt Hưng Cũ; từ Quốc lộ 17B xã Ngũ Phúc đi QL5 A (đường huyện cũ)

Đầu đường

Cuối đường

9.100

4.600

2.300

1.500

2.730

1.380

780

750

2.275

1.150

750

720

1724

Đường từ Trung tâm y tế đi Quỳnh Khê (đoạn thuộc thôn Quỳnh Khê 1)

Đầu đường

Hết TTYT Kim Thành

18.000

9.000

6.800

5.500

5.400

2.700

2.040

1.650

4.500

2.250

1.700

1.375

1725

Đường từ Trung tâm y tế đi Quỳnh Khê (đoạn thuộc thôn Quỳnh Khê 1)

TTYT Kim Thành

Cuối đường

12.000

8.000

2.000

1.400

3.600

2.400

780

750

3.000

2.000

750

720

1726

Đoạn từ QL5 đoạn lối rẽ bao bì Trung Kiên đến nhà bà Đàng

Đầu đường

Cuối đường

18.000

9.000

3.700

1.800

5.400

2.700

1.110

750

4.500

2.250

925

720

1727

Đường từ Quốc lộ 5 xã Kim Lương cũ đến cầu Kim Tân - Kim Liên

Đầu đường

Cuối đường

10.000

6.300

3.100

2.500

3.000

1.890

930

750

2.500

1.575

775

720

 

Khu vực 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1728

Đường trục chính các thôn (Cổ Phục Bắc; Lương Xá Nam, Lương Xá Bắc, Văn Minh, Quyết Thắng, Dưỡng Thái Trung, Quỳnh Khê 2, Phương Duệ, Thiện Đáp, Bãi Mạc)

Đầu đường

Cuối đường

8.100

4.900

2.800

2.200

2.430

1.470

840

750

2.025

1.225

750

720

1729

Đường trục chính các thôn (Dưỡng Thái Nam, Dưỡng Thái Bắc, Lễ Độ, Phan Chi, Đồng Mỹ, Tân Thành, Quang Khải, Cổ Phục Nam, Vân Dương, Cống Khê, Phương Tân)

Đầu đường

Cuối đường

4.900

3.200

1.800

1.500

1.470

960

780

750

1.225

800

750

720

1730

Đường trục chính các thôn còn lại

Đầu đường

Cuối đường

2.800

1.800

1.500

1.300

840

810

780

750

800

760

740

720

110

XÃ LAI KHÊ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1731

Quốc lộ 5A

Đoạn phía Bắc Quốc lộ 5A

18.000

10.000

5.000

3.000

5.400

3.000

1.500

900

4.500

2.500

1.250

750

1732

Quốc lộ 5A

Đoạn phía Nam Quốc lộ 5A - tiếp giáp đường gom

10.000

5.000

2.500

2.000

3.000

1.500

780

750

2.500

1.250

750

720

1733

Quốc lộ 5A

Đoạn phía Nam Quốc lộ 5A - không có đường gom

7.500

3.800

2.000

1.500

2.250

1.140

780

750

1.875

950

750

720

1734

Đường 389

Đoạn thuộc xã Cộng Hòa cũ

21.600

10.800

3.600

2.200

6.480

3.240

1.080

750

5.400

2.700

900

720

1735

Đường 389

Đoạn thuộc xã Thượng Vũ cũ

7.500

3.800

2.000

1.500

2.250

1.140

780

750

1.875

950

750

720

1736

Khu dân cư mới xã Cộng Hòa (Liên danh tập đoàn Hưng Thịnh - Vũ Bách

Đường gom đường 389

24.000

 

 

 

7.200

 

 

 

6.000

 

 

 

1737

Khu dân cư mới xã Cộng Hòa (Liên danh tập đoàn Hưng Thịnh - Vũ Bách

Đường còn lại trong khu dân cư

13.000

 

 

 

4.550

 

 

 

3.250

 

 

 

1738

Khu dân cư mới xã Cổ Dũng, xã Cộng Hòa (Công ty TNHH Khánh Hòa VN)

Đường mặt cắt 39,1m (đường gom QL5A)

25.000

 

 

 

7.500

 

 

 

6.250

 

 

 

1739

Khu dân cư mới xã Cổ Dũng, xã Cộng Hòa (Công ty TNHH Khánh Hòa VN)

Đường mặt cắt 27m

25.000

 

 

 

7.500

 

 

 

6.250

 

 

 

1740

Khu dân cư mới xã Cổ Dũng, xã Cộng Hòa (Công ty TNHH Khánh Hòa VN)

Đường mặt cắt còn lại (15,5m-18,5m)

18.000

 

 

 

5.400

 

 

 

4.500

 

 

 

1741

Cụm tiểu thủ công nghiệp - làng nghề Cổ Dũng (Liên danh Công ty TNHH Thương mại và xây dựng Thắng Duyến và Công ty Thương mại - vận tải Thành Đạt (TNHH)

Đường có mặt cắt đường Bn=37,25m

13.700

 

 

 

4.110

 

 

 

3.425

 

 

 

1742

Cụm tiểu thủ công nghiệp - làng nghề Cổ Dũng (Liên danh Công ty TNHH Thương mại và xây dựng Thắng Duyến và Công ty Thương mại - vận tải Thành Đạt (TNHH)

Đường có mặt cắt đường Bn=19,5m

11.900

 

 

 

3.570

 

 

 

2.975

 

 

 

1743

Cụm tiểu thủ công nghiệp - làng nghề Cổ Dũng (Liên danh Công ty TNHH Thương mại và xây dựng Thắng Duyến và Công ty Thương mại - vận tải Thành Đạt (TNHH)

Đường có mặt cắt đường Bn=17,5m

9.700

 

 

 

2.910

 

 

 

2.425

 

 

 

1744

Điểm dân cư mới thôn Minh Thành (Công ty Ánh Dương AD-HD)

Đường gom Quốc lộ 5A

9.000

 

 

 

2.700

 

 

 

2.250

 

 

 

1745

Điểm dân cư mới thôn Minh Thành (Công ty Ánh Dương AD-HD)

Các đường còn lại

8.000

 

 

 

2.400

 

 

 

2.000

 

 

 

 

Khu vực 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1746

Đường 5B

Ngã ba đường 389

Giáp Khu công nghiệp Lai Vu

12.000

7.500

3.800

1.500

3.600

2.250

1.140

750

3.000

1.875

950

720

1747

Đường trục xã thuộc các thôn: Thôn Bắc, Giữa, Đông, Lai Khê, Tân Hưng, Hợp Nhất, Minh Thành, Thanh Liêm, Xuân Mang

Đầu đường

Cuối đường

8.100

4.900

2.800

2.200

2.430

1.470

840

750

2.025

1.225

750

720

1748

Đường trục xã

Quốc lộ 5

Hết Nhà văn hóa thôn Cam Đông

10.500

5.000

3.000

2.000

3.150

1.500

900

750

2.625

1.250

750

720

1749

Đường trục xã

Nhà Văn hóa thôn Cam Đông

Cống Phú Hải

7.000

2.800

1.400

1.000

2.100

840

780

750

1.750

800

750

720

1750

Đường trục xã

Ngã ba Đình Làng Cam Thượng

Đò Quýt

7.000

2.800

1.400

1.000

2.100

840

780

750

1.750

800

750

720

 

Khu vực 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1751

Đường trục chính các thôn: Quyết Tâm, Tường Vu, Phạm Xá 1, Phạm Xá 2, Vang Phan, Bùng Dựa

Đầu đường

Cuối đường

4.900

3.200

1.800

1.500

1.470

960

780

750

1.225

800

750

720

1752

Đường trục chính các thôn: Cam Thượng, Cam Đông, Phương Khê, An Bình, Thắng Yên, Bộ Hộ, Thượng Đỗ 1, Thượng Đỗ 2, Vũ Xá

Đầu đường

Cuối đường

2.800

1.800

1.500

1.300

840

810

780

750

800

760

740

720

111

XÃ AN THÀNH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1753

Quốc lộ 17B

Vòng xuyến Trục Đông Tây (thôn Dưỡng Mông)

Cầu sái

21.600

10.800

5.400

2.200

6.480

3.240

1.620

750

5.400

2.700

1.350

720

1754

Quốc lộ 17B

Cầu sái

Hết địa phận xã An Thành

18.000

8.100

4.100

2.200

5.400

2.430

1.230

750

4.500

2.025

1.025

720

1755

Đường trục Đông Tây

Đầu đường

Cuối đường

18.000

9.000

4.500

2.300

5.400

2.700

1.350

750

4.500

2.250

1.125

720

1756

Đường 390E

Ngã tư chợ Giải

Cầu Bồng

19.800

9.900

5.000

2.500

5.940

2.970

1.500

750

4.950

2.475

1.250

720

1757

Đường 390E

Cầu Bồng

Giáp Cầu Bồng

10.800

5.400

2.700

1.400

3.240

1.620

810

750

2.700

1.350

750

720

1758

Điểm dân cư mới thôn Phù Tải 2 (công ty TNHH Ánh Dương AD-HD)

Vị trí có mặt cắt đường 1-1: 25m

25.000

 

 

 

7.500

 

 

 

6.250

 

 

 

1759

Điểm dân cư mới thôn Phù Tải 2 (công ty TNHH Ánh Dương AD-HD)

Vị trí có mặt cắt đường 2-2: 25,5m

18.000

 

 

 

5.400

 

 

 

4.500

 

 

 

1760

Điểm dân cư mới thôn Phù Tải 2 (công ty TNHH Ánh Dương AD-HD)

Vị trí có mặt cắt đường 3-3: 45m

18.000

 

 

 

5.400

 

 

 

4.500

 

 

 

1761

Điểm dân cư mới thôn Phù Tải 2 (công ty TNHH Ánh Dương AD-HD)

Vị trí có mặt cắt đường 4-4: 17,5m

15.000

 

 

 

4.500

 

 

 

3.750

 

 

 

1762

Điểm dân cư mới thôn Phù Tải 2 (công ty TNHH Ánh Dương AD-HD)

Vị trí có mặt cắt đường 5-5: 13m

9.000

 

 

 

2.700

 

 

 

2.250

 

 

 

1763

Khu dân cư mới thôn Hải Ninh

Đường gom đường 390E

17.600

 

 

 

5.280

 

 

 

4.400

 

 

 

1764

Khu dân cư mới thôn Hải Ninh

Đường còn lại trong KDC

8.800

 

 

 

2.640

 

 

 

2.200

 

 

 

1765

Điểm dân cư mới thôn Thiên Đông (có 1 mặt tiếp giáp với đường huyện cũ)

Trọn khu

20.000

 

 

 

6.000

 

 

 

5.000

 

 

 

 

Khu vực 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1766

Đường Ngũ Phúc - Kim Xuyên (đường huyện cũ)

QL17B xã An Thành

QL5 xã Phú Thái

9.100

4.600

2.300

1.500

2.730

1.380

780

750

2.275

1.150

750

720

1767

Đường trục xã (đường huyện cũ)

Cầu phao thôn Thiên Đông

Cống gạo thôn Thiên Đông

14.000

7.000

3.500

1.700

4.200

2.100

1.050

750

3.500

1.750

875

720

 

Khu vực 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1768

Đường trục chính các thôn: Phù Tải 1; Phù Tải 2; Quảng Đạt; Dưỡng Mông; Bằng Lai

Đầu đường

Cuối đường

8.100

4.900

2.800

2.200

2.430

1.470

840

750

2.025

1.225

750

720

1769

Đường trục chính các thôn: Chuẩn Thừng; Hải Linh; Thiên Đông, Thiên Xuân, Viên Chử

Đầu đường

Cuối đường

4.900

3.200

1.800

1.500

1.470

960

780

750

1.225

800

750

720

112

XÃ KIM THÀNH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1770

Đường Quốc lộ 17B (đoạn đi qua thôn Trung Tuyến và thôn Phát Minh)

Cầu Nga giáp xã An Thành

Công ty Tuấn Tú

16.200

8.100

2.200

1.600

4.860

2.430

780

750

4.050

2.025

750

720

1771

Đường Quốc lộ 17B (đoạn đi qua thị tứ Đồng Gia)

Công ty Tuấn Tú

Đầu đường Than

32.400

13.500

5.000

3.700

9.720

4.050

1.500

1.110

8.100

3.375

1.250

925

1772

Đường Quốc lộ 17B (đoạn đi qua thôn Kỳ Côi)

Đầu đường Than

Cống Ngọ Dương

14.700

8.100

2.200

1.600

4.400

2.430

780

750

3.700

2.025

750

720

1773

Đường trục Đông Tây

Đầu đường

Cuối đường

12.000

9.000

4.500

2.300

3.600

2.700

1.350

750

3.000

2.250

1.125

720

1774

Khu dân cư mới thôn Trung Tuyến cụm Hoà Bình (KDC Vững Mạnh)

Vị trí tiếp giáp có mặt cắt đường 50m (Đường gom QL 17B)

28.100

 

 

 

8.430

 

 

 

7.025

 

 

 

1775

Khu dân cư mới thôn Trung Tuyến cụm Hoà Bình (KDC Vững Mạnh)

Vị trí tiếp giáp có mặt cắt đường 20,5m

15.700

 

 

 

4.710

 

 

 

3.925

 

 

 

1776

Khu dân cư mới thôn Trung Tuyến cụm Hoà Bình (KDC Vững Mạnh)

Vị trí tiếp giáp có mặt cắt đường từ 10,5m đến 17,5m

15.200

 

 

 

4.560

 

 

 

3.800

 

 

 

1777

Khu dân cư Dộc Hạ, phía đông thị tứ Đồng Gia (KDC Hưng Thịnh)

Vị trí tiếp giáp có mặt cắt đường 16,5 m (Đường gom QL 17B)

36.100

 

 

 

12.640

 

 

 

9.030

 

 

 

1778

Khu dân cư Dộc Hạ, phía đông thị tứ Đồng Gia (KDC Hưng Thịnh)

Các vị trí mặt cắt còn lại trong khu dân cư

16.000

 

 

 

5.600

 

 

 

4.000

 

 

 

1779

Điểm dân cư mới khu Đống Dừa thôn Kỳ Côi

Đất có vị trí tiếp giáp với đường gom đường QL17B

15.000

 

 

 

4.500

 

 

 

3.750

 

 

 

1780

Điểm dân cư mới khu Đống Dừa thôn Kỳ Côi

Đất có vị trí các lô tiếp giáp đường còn lại trong điểm dân cư

7.500

 

 

 

2.250

 

 

 

1.875

 

 

 

 

Khu vực 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1781

Đường trục xã

Đầu đường

Cuối đường

9.000

5.400

3.100

2.500

2.700

1.620

930

750

2.250

1.350

775

720

 

Khu vực 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1782

Đường trục chính các thôn: Thị Tứ, Đồng Xá Bắc, Đồng Xá Nam, Phí Gia, Trung Tuyến, Phát Minh, Kỳ Côi, Nại Đông

Đầu đường

Cuối đường

8.100

4.900

2.800

2.200

2.430

1.470

840

750

2.025

1.225

750

720

1783

Đường trục chính các thôn còn lại

Đầu đường

Cuối đường

4.900

3.200

1.800

1.500

1.470

960

780

750

1.225

800

750

720

1784

Khu dân cư mới thôn Kiến Lễ

Vị trí có mặt cắt đường trong khu dân cư 3,5 m, tiếp giáp đường giao thông chính

5.500

 

 

 

1.650

 

 

 

1.375

 

 

 

1785

Khu dân cư mới thôn Kiến Lễ

Vị trí có mặt cắt đường trong khu dân cư 3,5 m

4.500

 

 

 

1.350

 

 

 

1.125

 

 

 

113

ĐẶC KHU CÁT HẢI

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1786

Phố Hà Sen

Đỉnh dốc Đá Lát (cột điện cao thế 214)

Đỉnh dốc Bà Thà

10.000

 

 

 

4.500

 

 

 

3.500

 

 

 

1787

Phố Hà Sen

Đỉnh dốc Bà Thà

Ngã ba Áng Sỏi (số nhà 488)

12.000

8.400

7.200

6.000

5.400

3.780

3.240

2.700

4.200

2.940

2.520

2.100

1787

Phố Hà Sen

Ngã ba Áng Sỏi (số nhà 486)

Hết cống đập nước (Tổ dân phố 1)

16.000

11.200

9.600

8.000

7.200

5.040

4.320

3.600

5.600

3.920

3.360

2.800

1788

Phố Hà Sen

Hết cống đập nước (Tổ dân phố 1)

Ngã ba Cát Bà (số nhà 2)

20.000

14.000

12.000

10.000

9.000

6.300

5.400

4.500

7.000

4.900

4.200

3.500

1789

Đường 1-4

Ngã ba Cát Bà (số nhà 2)

Cơ quan thuế

20.000

14.000

12.000

10.000

9.000

6.300

5.400

4.500

7.000

4.900

4.200

3.500

1790

Đường 1-4

Cơ quan thuế

Giáp số nhà 94

27.000

18.900

16.200

13.500

12.150

8.505

7.290

6.075

9.450

6.615

5.670

4.725

1791

Đường 1-4

Số nhà 94

Hết hiệu vàng Ngọc Liên (đối diện là số nhà 158)

32.000

22.400

19.200

16.000

14.400

10.080

8.640

7.200

11.200

7.840

6.720

5.600

1792

Đường 1-4

Số nhà 159 (Ngã ba cảng cá, đường 1-4)

Hết Ngã ba Chùa Đông (cột điện cao thế 292)

60.000

42.000

36.000

30.000

27.000

18.900

16.200

13.500

21.000

14.700

12.600

10.500

1793

Đường 1-4

Ngã ba Chùa Đông (cột điện cao thế 292)

Giáp cửa hầm quân sự

40.000

28.000

24.000

21.000

18.000

12.600

10.800

9.450

14.000

9.800

8.400

7.350

1794

Đường 1-4

Cửa hầm quân sự

Vòng Xuyến - Cuối đường Cát Cò

30.000

22.000

15.000

12.000

13.500

9.900

6.750

5.400

10.500

7.700

5.250

4.200

1795

Đường Cát Tiên

Ngã ba Chùa Đông (cột điện cao thế 292)

Cuối đường (Cát cò 1&2)

40.000

28.000

24.000

21.000

18.000

12.600

10.800

9.450

14.000

9.800

8.400

7.350

1796

Phố Núi Ngọc

Khách sạn SeaPearl (cửa phụ số nhà 3)

Giáp khách sạn Cát Bà Dream (số nhà 315)

40.000

28.000

24.000

21.000

18.000

12.600

10.800

9.450

14.000

9.800

8.400

7.350

1797

Phố Núi Ngọc

Đường ngang

 

35.000

27.000

21.000

17.500

15.750

12.150

9.450

7.875

12.250

9.450

7.350

6.125

1798

Phố Núi Ngọc

Khách sạn Charm Island (số nhà 1)

Hết số nhà 25

22.000

17.600

13.200

11.000

9.900

7.920

5.940

4.950

7.700

6.160

4.620

3.850

1799

Đường vòng lô II Núi Ngọc

Đầu đường

Cuối đường

23.000

16.100

13.800

11.500

10.350

7.245

6.210

5.175

8.050

5.635

4.830

4.025

1800

Đường Núi Xẻ

Đầu đường (Tiếp giáp phố Cái Bèo)

Cuối đường (Tiếp giáp phố Núi Ngọc)

20.000

14.000

12.000

10.000

9.000

6.300

5.400

4.500

7.000

4.900

4.200

3.500

1801

Phố Cái Bèo

Ngã ba Cát Bà (số nhà 1)

Hết số nhà 214

20.000

14.000

12.000

10.000

9.000

6.300

5.400

4.500

7.000

4.900

4.200

3.500

1802

Phố Cái Bèo

Sau Ngân hàng NN&PTNT Cát Bà

Trạm bơm Áng Vả

12.000

8.400

7.200

6.000

5.400

3.780

3.240

2.700

4.200

2.940

2.520

2.100

1803

Phố Cái Bèo

Hết số nhà 214

Đầu cầu Cái Bèo

30.000

21.000

18.000

15.000

13.500

9.450

8.100

6.750

10.500

7.350

6.300

5.250

1804

Phố Tùng Dinh

Đầu đường

Cuối đường

40.000

28.000

24.000

20.000

18.000

12.600

10.800

9.000

14.000

9.800

8.400

7.000

1805

Đường đấu nối khu I-Vịnh Tùng Dinh

Ngã ba Xây dựng

Đường vào bãi tắm Tùng Thu

25.000

17.500

15.000

12.500

11.250

7.875

6.750

5.625

8.750

6.125

5.250

4.375

1806

Đường đấu nối khu I-Vịnh Tùng Dinh

Đường vào bãi tắm Tùng Thu

Ngã ba Tùng Dinh

30.000

22.000

18.000

15.000

13.500

9.900

8.100

6.750

10.500

7.700

6.300

5.250

1807

Đường núi Xẻ đến Pháo đài thần công

Đầu đường

Cuối đường

20.000

 

 

 

9.000

 

 

 

7.000

 

 

 

1808

Khu Đô thị vịnh Cái Giá (Amatina)

Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng đến 10m

18.000

 

 

 

8.100

 

 

 

6.300

 

 

 

1809

Khu Đô thị vịnh Cái Giá (Amatina)

Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ trên 10m đến 15m

20.000

 

 

 

9.000

 

 

 

7.000

 

 

 

1810

Khu Đô thị vịnh Cái Giá (Amatina)

Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ trên 15m đến 20m

25.000

 

 

 

11.250

 

 

 

8.750

 

 

 

1811

Khu Đô thị vịnh Cái Giá (Amatina)

Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ trên 20m đến 35m

30.000

 

 

 

13.500

 

 

 

10.500

 

 

 

1812

Khu Đô thị vịnh Cái Giá (Amatina)

Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ 35m trở lên

35.000

 

 

 

15.750

 

 

 

12.250

 

 

 

1813

Khu Đô thị vịnh trung tâm Cát Bà

Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng đến 10m

60.000

 

 

 

27.000

 

 

 

21.000

 

 

 

1814

Khu Đô thị vịnh trung tâm Cát Bà

Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ trên 10m đến 15m

65.000

 

 

 

29.250

 

 

 

22.750

 

 

 

1815

Khu Đô thị vịnh trung tâm Cát Bà

Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ trên 15m đến 20m

70.000

 

 

 

31.500

 

 

 

24.500

 

 

 

1816

Khu Đô thị vịnh trung tâm Cát Bà

Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ 20m trở lên

80.000

 

 

 

36.000

 

 

 

28.000

 

 

 

1817

Đoạn đường

Sau Ngân hàng NN và PTNT

Hết Bưu điện Cát Hải cũ

13.500

9.450

8.100

6.750

6.075

4.253

3.645

3.038

4.725

3.308

2.835

2.363

1818

Đường tỉnh 356

Bến phà Ninh Tiếp

Nhà chờ Bến Gót

15.000

10.500

9.000

7.500

6.750

4.725

4.050

3.375

5.250

3.675

3.150

2.625

1819

Đường tỉnh 356

Bến phà Cái Viềng

Hết khu tái định cư Hùng Sơn

15.000

10.500

9.000

7.500

6.750

4.725

4.050

3.375

5.250

3.675

3.150

2.625

1820

Đường tỉnh 356B

Ngã ba Hiền Hào

Ngã ba Vườn quốc gia Cát Bà

10.000

7.000

6.000

5.000

4.500

3.150

2.700

2.250

3.500

2.450

2.100

1.750

1821

Tuyến đường

Bến Gia Luận

Đỉnh dốc Đá Lát (cột điện cao thế 214)

10.000

7.000

6.000

5.000

4.500

3.150

2.700

2.250

3.500

2.450

2.100

1.750

1822

Đường Tân Vũ - Lạch Huyện

Chân cầu Tân Vũ - Lạch Huyện

Cuối đường

15.000

10.500

9.000

7.500

6.750

4.725

4.050

3.375

5.250

3.675

3.150

2.625

 

Khu vực 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1823

Đường trục chính đảo

Tuyến đường có mặt cắt dưới 3m

6.500

4.550

3.900

3.250

2.925

2.048

1.755

1.463

2.275

1.593

1.365

1.138

1824

Đường trục chính đảo

Tuyến đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m

8.000

5.600

4.800

4.000

3.600

2.520

2.160

1.800

2.800

1.960

1.680

1.400

1825

Đường trục chính đảo

Tuyến đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 9m

10.000

7.000

6.000

5.000

4.500

3.150

2.700

2.250

3.500

2.450

2.100

1.750

1826

Đường trục chính đảo

Tuyến đường có mặt cắt từ 9m trở lên

12.000

8.400

7.200

6.000

5.400

3.780

3.240

2.700

4.200

2.940

2.520

2.100

1827

Khu tái định cư đảo Cát Hải tại các xã Văn Phong, Nghĩa Lộ và Hoàng Châu

Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng đến 10m

9.000

 

 

 

4.050

 

 

 

3.150

 

 

 

1828

Khu tái định cư đảo Cát Hải tại các xã Văn Phong, Nghĩa Lộ và Hoàng Châu

Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ trên 10m đến 15m

10.000

 

 

 

4.500

 

 

 

3.500

 

 

 

1829

Khu tái định cư đảo Cát Hải tại các xã Văn Phong, Nghĩa Lộ và Hoàng Châu

Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ trên 15m đến 20m

11.000

 

 

 

4.950

 

 

 

3.850

 

 

 

1830

Khu tái định cư đảo Cát Hải tại các xã Văn Phong, Nghĩa Lộ và Hoàng Châu

Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ 20m trở lên

12.000

 

 

 

5.400

 

 

 

4.200

 

 

 

1831

Khu tái định cư Hùng Sơn

Giáp đường 356

15.000

 

 

 

6.750

 

 

 

5.250

 

 

 

1832

Khu tái định cư Hùng Sơn

Đường nội bộ trong khu tái định cư

12.000

 

 

 

5.400

 

 

 

4.200

 

 

 

1833

Khu tái định cư thôn Hải Sơn

Đường nội bộ trong khu tái định cư

8.000

 

 

 

3.600

 

 

 

2.800

 

 

 

1834

Khu tái định cư tại xã Xuân Đám

Đường nội bộ giáp đường 356 (tuyến 1)

13.500

 

 

 

6.075

 

 

 

4.725

 

 

 

1835

Khu tái định cư tại xã Xuân Đám

Đường nội bộ tuyến 2

12.000

 

 

 

5.400

 

 

 

4.200

 

 

 

 

Khu vực 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1836

Đường trục chính thôn

Đường có mặt cắt dưới 3m

3.500

2.100

1.750

1.400

1.575

945

790

750

1.225

800

750

720

1837

Đường trục chính thôn

Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m

5.000

3.000

2.500

2.000

2.250

1.350

1.125

900

1.750

1.050

875

720

1838

Đường trục chính thôn

Đường có mặt cắt từ 5m đến 9m

7.000

4.200

3.500

2.800

3.150

1.890

1.575

1.260

2.450

1.470

1.225

980

114

ĐẶC KHU BẠCH LONG VỸ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1839

Trục đường trung tâm (đường tuyến 2)

Đầu đường

Cuối đường

2.000

1.200

800

640

1.200

810

780

750

1.000

600

400

320

1840

Đường bờ âu cảng

Đầu đường

Cuối đường

2.000

1.200

800

640

1.200

810

780

750

1.000

600

400

320

1841

Đường 5A

Đầu đường

Cuối đường

1.200

720

480

384

720

432

288

230

600

360

240

192

1842

Đường 5B

Đầu đường

Cuối đường

1.200

720

480

384

720

432

288

230

600

360

240

192

 

Khu vực 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1843

Đường nội bộ trong các khu dân cư

Đầu đường

Cuối đường

1.200

720

480

384

720

432

288

230

600

360

240

192

 

PHỤ LỤC III. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI ĐÔ THỊ

(Kèm theo Nghị quyết số   /NQ-HĐND ngày    tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân thành phố)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

Tên dường phố, địa danh

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

 

 

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT4

VT1

VT2

VT3

VT4

VT1

VT2

VT3

VT4

1

PHƯỜNG THỦY NGUYÊN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Quốc lộ 10

Giáp địa bàn phường Thiên Hương (Cầu Trịnh)

Giáp phường Lưu Kiếm

25.000

15.000

12.500

10.000

11.250

6.750

5.625

4.500

8.750

5.250

4.375

3.500

2

Tỉnh lộ 359 (Cầu Bính đi Phà Rừng)

Chân Cầu Bính

Ngã tư đại lộ Đông Tây (Đường 9C - Vành đai 2)

60.000

36.000

30.000

24.000

27.000

16.200

13.500

10.800

21.000

12.600

10.500

8.400

3

Tỉnh lộ 359 (Cầu Bính đi Phà Rừng)

Ngã tư đại lộ Đông Tây (Đường 9C - Vành đai 2)

Ngã tư lối rẽ vào chùa Ngọc Hoa (Thuỷ Đường)

65.000

39.000

32.500

26.000

29.250

17.550

14.625

11.700

22.750

13.650

11.375

9.100

4

Tỉnh lộ 359 (Cầu Bính đi Phà Rừng)

Ngã tư lối rẽ vào chùa Ngọc Hoa (Thuỷ Đường)

Cầu Xưa (An Lư), giáp địa bàn phường Hoà Bình

50.000

30.000

25.000

20.000

22.500

13.500

11.250

9.000

17.500

10.500

8.750

7.000

5

Tỉnh lộ 359C

Ngã tư tiếp giáp Tỉnh lộ 359 qua Trường Trung cấp nghề

Trung tâm sát hạch lái xe Nam Triệu, hết địa bàn phường Thuỷ Nguyên

50.000

30.000

25.000

20.000

22.500

13.500

11.250

9.000

17.500

10.500

8.750

7.000

6

Tỉnh lộ 351

Đoạn tiếp giáp Tỉnh lộ 359

Quốc lộ 10

50.000

30.000

25.000

20.000

22.500

13.500

11.250

9.000

17.500

10.500

8.750

7.000

7

Tỉnh lộ 351

Ngã tư Quốc lộ 10 mới

Hết trường THPT Thủy Sơn

25.000

15.000

12.500

10.000

11.250

6.750

5.625

4.500

8.750

5.250

4.375

3.500

8

Đường Máng nước

Ngã tư Tỉnh lộ 359 (Trung đoàn 238)

Ngã tư đại lộ Đông Tây (Đường 9c - Vành đai 2)

50.000

30.000

25.000

20.000

22.500

13.500

11.250

9.000

17.500

10.500

8.750

7.000

9

Đại lộ Đông Tây (Đường 9c - Vành đai 2)

Ngã tư Tỉnh lộ 359 qua Khu công nghiệp VSIP

Hết địa bàn phường Thuỷ Nguyên, giáp phường Nam Triệu

50.000

30.000

25.000

20.000

22.500

13.500

11.250

9.000

17.500

10.500

8.750

7.000

10

Đại lộ Đông Tây (Đường 9c - Vành đai 2)

Ngã tư Tỉnh lộ 359 qua cầu kênh Hòn Ngọc

Hết khu Tái định cư Hoa Động

35.000

21.000

17.500

14.000

15.750

9.450

7.875

6.300

12.250

7.350

6.125

4.900

11

Đường đi ra cầu Nguyễn Trãi

Tiếp giáp đại lộ Đông Tây (Đường 9c - Vành đai 2)

Chân cầu Nguyễn Trãi

40.000

24.000

20.000

16.000

18.000

10.800

9.000

7.200

14.000

8.400

7.000

5.600

12

Đường đi ra đảo Vũ Yên

Tiếp giáp đại lộ Đông Tây (Đường 9c - Vành đai 2)

Chân cầu Vũ Yên

45.000

27.000

22.500

18.000

20.250

12.150

10.125

8.100

15.750

9.450

7.875

6.300

13

Đường nội bộ trong đảo Vũ Yên

Lộ giới từ 40m trở lên

50.000

30.000

25.000

20.000

22.500

13.500

11.250

9.000

17.500

10.500

8.750

7.000

14

Đường nội bộ trong đảo Vũ Yên

Lộ giới từ 25m đến dưới 40m

40.000

24.000

20.000

16.000

18.000

10.800

9.000

7.200

14.000

8.400

7.000

5.600

15

Đường nội bộ trong đảo Vũ Yên

Lộ giới dưới 25m

30.000

18.000

15.000

12.000

13.500

8.100

6.750

5.400

10.500

6.300

5.250

4.200

16

Đường Đỗ Mười

Chân cầu Hoàng Văn Thụ

Hết khu Đô thị Hoàng Huy New City

80.000

48.000

40.000

32.000

36.000

21.600

18.000

14.400

28.000

16.800

14.000

11.200

17

Đường Đỗ Mười

Khu Đô thị Hoàng Huy New City

Ngã ba Nhà văn hóa Tân Dương 6

70.000

42.000

35.000

28.000

31.500

18.900

15.750

12.600

24.500

14.700

12.250

9.800

18

Đường Đỗ Mười

Ngã ba Nhà văn hóa Tân Dương 6

Đại lộ Đông Tây (Đường 9c - Vành đai 2)

60.000

36.000

30.000

24.000

27.000

16.200

13.500

10.800

21.000

12.600

10.500

8.400

19

Đường nội bộ trong khu Trung tâm HCCT Bắc Sông Cấm

Đường có mặt cắt từ 60m trở lên

80.000

48.000

40.000

32.000

36.000

21.600

18.000

14.400

28.000

16.800

14.000

11.200

20

Đường nội bộ trong khu Trung tâm HCCT Bắc Sông Cấm

Đường có mặt cắt dưới 60m

65.000

39.000

32.500

26.000

29.250

17.550

14.625

11.700

22.750

13.650

11.375

9.100

21

Đường Trần Kiên

Đầu đường

Cuối đường

80.000

48.000

40.000

32.000

36.000

21.600

18.000

14.400

28.000

16.800

14.000

11.200

22

Đường bao phía Bắc (Núi Đèo)

Ngã tư Tỉnh lộ 351 qua Đài Liệt sĩ Thuỷ Sơn

Quốc lộ 10

25.000

15.000

12.500

10.000

11.250

6.750

5.625

4.500

8.750

5.250

4.375

3.500

23

Đường Bao phía Nam (Thủy Sơn)

Ngã tư Tỉnh lộ 359 qua Khu đô thị Tân Quang Minh và Ngã tư Tỉnh lộ 351

Ngã tư đường bao Phía Bắc thị trấn Núi Đèo (lối lên chùa An Phúc)

40.000

24.000

20.000

16.000

18.000

10.800

9.000

7.200

14.000

8.400

7.000

5.600

24

Đường từ Ngã ba tỉnh lộ 359 qua Cầu Đen đến hết địa bàn Thủy Nguyên

Đầu đường

Cuối đường

30.000

18.000

15.000

12.000

13.500

8.100

6.750

5.400

10.500

6.300

5.250

4.200

25

Đường Cầu Huê

Ngã ba Tỉnh lộ 359 qua Cầu Huê, Đình Hoà Mỹ, nhà văn hoá Đầu Cầu

Giáp đường 203 Hoa Động

15.000

9.000

7.500

6.000

6.750

4.050

3.375

2.700

5.250

3.150

2.625

2.100

26

Đường trục Tân Dương - Dương Quan

Giáp Tỉnh lộ 359 (UBND xã Tân Dương cũ) qua Ngã tư đường Máng nước

Giáp đường Đỗ Mười kéo dài

20.000

12.000

10.000

8.000

9.000

5.400

4.500

3.600

7.000

4.200

3.500

2.800

27

Đường trục Tân Dương - Dương Quan

Giáp đường Đỗ Mười qua Đình Dương Quan

Giáp khu Tái định cư BSC giai đoạn 2 - Tổ dân phố Thầu Đâu

15.000

9.000

7.500

6.000

6.750

4.050

3.375

2.700

5.250

3.150

2.625

2.100

28

Đường nhánh Dương Quan

Đại lộ Đông Tây qua Tổ dân phố Bấc Vang

Ngã tư trường Tiểu học Dương Quan

15.000

9.000

7.500

6.000

6.750

4.050

3.375

2.700

5.250

3.150

2.625

2.100

29

Đường nhánh Dương Quan

Cống Bé (Tổ dân phố Thầu Đâu) qua cầu Quốc Phòng (Đông Nhà Thờ)

Đường nối khu tái định cư C- D

20.000

12.000

10.000

8.000

9.000

5.400

4.500

3.600

7.000

4.200

3.500

2.800

30

Đường nhánh Dương Quan

Ngã ba Chợ Dương Quan

Ngã tư UBND xã Dương Quan cũ

11.500

6.900

5.750

4.600

5.175

3.105

2.588

2.070

4.025

2.415

2.013

1.610

31

Đường nhánh Dương Quan

Ngã tư Trường tiểu học Dương Quan qua trường Mầm non Dương Quan

Ngõ ông Lê Hữu Châu, tổ dân phố Áp Tràn, giáp Khu công nghiệp VSIP

11.500

6.900

5.750

4.600

5.175

3.105

2.588

2.070

4.025

2.415

2.013

1.610

32

Đường nhánh Dương Quan

Giáp đường nội bộ Trung tâm HCCT (Bánh mỳ cô Ngọc) qua quán bia Vịnh Nga qua cầu Quốc Phòng

Đường nối khu tái định cư C- D (Ngã ba vào Đền Tá Lan)

13.000

7.800

6.500

5.200

5.850

3.510

2.925

2.340

4.550

2.730

2.275

1.820

33

Đường nhánh Dương Quan

Tiếp giáp giữa đường nối khu tái định cư A-B và đường từ cống Bé đến cầu Quốc Phòng

Ngã ba tiếp giáp đường nối khu tái định cư C-D

11.500

6.900

5.750

4.600

5.175

3.105

2.588

2.070

4.025

2.415

2.013

1.610

34

Đường nhánh Dương Quan

Đường nối khu tái định cư C-D

Đê quốc gia Dương Quan

10.000

6.000

5.000

4.000

4.500

2.700

2.250

1.800

3.500

2.100

1.750

1.400

35

Đường nhánh Thủy Sơn

Ngã tư Tỉnh lộ 359 (đầu đường bao Phía Nam Thuỷ Sơn) qua khu Đầm ông Chánh

Đường Máng nước

11.500

6.900

5.750

4.600

5.175

3.105

2.588

2.070

4.025

2.415

2.013

1.610

36

Đường nhánh Thủy Sơn

Ngã ba Tỉnh lộ 359 (đối diện cổng chính vào Khu đô thị Tân Quang Minh)

Nhà Văn hoá Thuỷ Sơn 2

13.000

7.800

6.500

5.200

5.850

3.510

2.925

2.340

4.550

2.730

2.275

1.820

37

Đường nhánh Thủy Sơn

Nhà văn hoá Thuỷ Sơn 2

Ngã ba Miếu Ông Hồ

10.000

6.000

5.000

4.000

4.500

2.700

2.250

1.800

3.500

2.100

1.750

1.400

38

Đường nhánh Thủy Sơn

Khu đấu giá Cửa Trại - Đầm Huyện qua Miếu Ông Hổ

Đường Máng nước

11.500

6.900

5.750

4.600

5.175

3.105

2.588

2.070

4.025

2.415

2.013

1.610

39

Đường nhánh Thủy Sơn

Ngã ba lối rẽ Nhà thờ Tam Sơn (Nhà ông Sỹ Tình)

Nhà thờ Thuỷ Sơn (tiếp giáp Khu đô thị Gò Gai)

10.000

6.000

5.000

4.000

4.500

2.700

2.250

1.800

3.500

2.100

1.750

1.400

40

Đường nhánh Thủy Sơn

Ngã ba lối rẽ Nhà thờ Tam Sơn (Nhà ông Sỹ Tình) qua trường Mầm non Sao Mai

Khu dân cư Gò Gai

13.000

7.800

6.500

5.200

5.850

3.510

2.925

2.340

4.550

2.730

2.275

1.820

41

Đường nhánh Thủy Sơn

Nhà ông Toàn TDP Thuỷ Sơn 3 (giáp đấu giá Khau Da)

Khu đấu giá Đầm Huyện

10.000

6.000

5.000

4.000

4.500

2.700

2.250

1.800

3.500

2.100

1.750

1.400

42

Đường nhánh Thủy Sơn

Nhà văn hoá Thuỷ Sơn 4 qua Karaoke Thái Dương

Đường bao phía Nam Thuỷ Sơn

11.500

6.900

5.750

4.600

5.175

3.105

2.588

2.070

4.025

2.415

2.013

1.610

43

Đường nhánh Thủy Sơn

Ngã ba nhà ông Đãi (TDP Thuỷ Sơn 4) qua nhà ông Đào Mạnh Hinh

Nhà ông Xuyên (giáp đoạn đường tư Nhà văn hoá Thuỷ Sơn 4 đến đường bao phía Nam)

10.000

6.000

5.000

4.000

4.500

2.700

2.250

1.800

3.500

2.100

1.750

1.400

44

Đường nhánh Thủy Sơn

Ngã ba Tỉnh lộ 351 (Cây xăng Thuỷ Sơn) qua trưởng THCS Lý Thường Kiệt

Giáp Quốc lộ 10

15.000

9.000

7.500

6.000

6.750

4.050

3.375

2.700

5.250

3.150

2.625

2.100

45

Đường nhánh Thủy Sơn

Trạm Y tế Thuỷ Sơn

Ngã ba nhà ông Đãi (TDP Thuỷ Sơn 4)

11.500

6.900

5.750

4.600

5.175

3.105

2.588

2.070

4.025

2.415

2.013

1.610

46

Đường nhánh (Địa bàn Núi Đèo)

Tỉnh lộ 359 (cơ quan Huyện uỷ cũ) qua khu Trại chăn nuôi cũ

Tiếp giáp đường Máng nước

20.000

12.000

10.000

8.000

9.000

5.400

4.500

3.600

7.000

4.200

3.500

2.800

47

Đường nhánh (Địa bàn Núi Đèo)

Tỉnh lộ 359 (Huyện Đoàn cũ)

Khu đấu giá Đầm Huyện

15.000

9.000

7.500

6.000

6.750

4.050

3.375

2.700

5.250

3.150

2.625

2.100

48

Đường nhánh (Địa bàn Núi Đèo)

Tỉnh lộ 359 qua Khu Gò Gai

Ngã tư Tỉnh lộ 351 (UBND xã Thuỷ Sơn cũ)

20.000

12.000

10.000

8.000

9.000

5.400

4.500

3.600

7.000

4.200

3.500

2.800

49

Đường nhánh (Địa bàn Núi Đèo)

Ngã ba Tỉnh lộ 359 (Nhà thuộc Thuỷ Nguyên) qua khu dân cư Hàm Long

Đường Máng nước

20.000

12.000

10.000

8.000

9.000

5.400

4.500

3.600

7.000

4.200

3.500

2.800

50

Đường nhánh (Địa bàn Núi Đèo)

Giáp Tỉnh lộ 359

Giáp Tỉnh lộ 351 (Đoạn phía Nam Công viên 25/10)

35.000

21.000

17.500

14.000

15.750

9.450

7.875

6.300

12.250

7.350

6.125

4.900

51

Đường nhánh (Địa bàn Núi Đèo)

Sau Chi cục Thuế cũ (từ quán cơm Bình Minh)

Tiếp giáp đường 359 (góc Công viên 25/10)

15.000

9.000

7.500

6.000

6.750

4.050

3.375

2.700

5.250

3.150

2.625

2.100

52

Đường Trung tâm khu thương mại Thuỷ Nguyên

Các tuyến nội bộ (Trừ đoạn từ Nhà nghỉ Việt Anh 2 qua Ngã tư cổng trường THPT Nam Triệu cơ sở II)

22.000

13.200

11.000

8.800

9.900

5.940

4.950

3.960

7.700

4.620

3.850

3.080

 

53

Đường Trung tâm khu thương mại Thuỷ Nguyên

Nhà nghỉ Việt Anh 2 qua Ngã tư cổng trường THPT Nam Triệu cơ sở II

Tiếp giáp đường đi từ tỉnh lộ 359C đi Nhà văn hoá Tổ dân phố Núi II

15.000

9.000

7.500

6.000

6.750

4.050

3.375

2.700

5.250

3.150

2.625

2.100

54

Đường liên phường Thuỷ Nguyên - Thiên Hương

Ngã ba đường bao Phía Nam

Cầu Cống Gạo tiếp giáp phường Thiên Hương

20.000

12.000

10.000

8.000

9.000

5.400

4.500

3.600

7.000

4.200

3.500

2.800

55

Đường nhánh Hoa Động

Ngã ba đường 203 (Trưởng THCS Hoa Động) qua nhà Đồng Xuân Hưng

Ngõ Bà Tộ (giáp đường từ UBND xã Hoa Động cũ đi trường THCS Hoa Động)

12.000

7.200

6.000

4.800

5.400

3.240

2.700

2.160

4.200

2.520

2.100

1.680

56

Đường nhánh Hoa Động

Nhà ông Đồng Xuân Chuyên qua UBND xã Hoa Động cũ

Đường 203

12.000

7.200

6.000

4.800

5.400

3.240

2.700

2.160

4.200

2.520

2.100

1.680

57

Đường nhánh Hoa Động

Đường 203

Đê Tả Sông Cấm (Bến Vạn Hoá)

12.000

7.200

6.000

4.800

5.400

3.240

2.700

2.160

4.200

2.520

2.100

1.680

58

Đường nhánh Hoa Động

Khu đấu giá Bái Trong qua chùa Linh Lâu

Ngã ba cuối đường

10.000

6.000

5.000

4.500

4.500

2.700

2.250

2.030

3.500

2.100

1.750

1.580

59

Đường nhánh Hoa Động

Đường 203 (nhà ông Hoạt - TDP Bái Ngoài) qua nhà bà Lưu Thị Lương

Đê Tả Sông Cấm

12.000

7.200

6.000

4.800

5.400

3.240

2.700

2.160

4.200

2.520

2.100

1.680

60

Đường nhánh Hoa Động

Đường 203 (lối rẽ UBND xã Hoa Động) qua nhà văn hóa Bái Ngoài

Đê Tả Sông Cấm

12.000

7.200

6.000

4.800

5.400

3.240

2.700

2.160

4.200

2.520

2.100

1.680

61

Đường nhánh Hoa Động

Khu đấu giá Bái Ngoài

Ngã tư nhà ông Đồng Xuân Vinh (TDP Lâu Trại)

12.000

7.200

6.000

4.800

5.400

3.240

2.700

2.160

4.200

2.520

2.100

1.680

62

Đường nhánh Hoa Động

Ngã ba nhà ông Đồng Xuân Nhuận (TDP Lâu Trại) qua Đình Bính Giáp Động

Ngã ba nhà ông Đồng Xuân Sơn (TDP Đồng Quán)

10.000

6.000

5.000

4.500

4.500

2.700

2.250

2.030

3.500

2.100

1.750

1.580

63

Đường nhánh Hoa Động

Ngã ba Trường THCS Hoa Động

Dự án Hoàng Huy Green River

12.000

7.200

6.000

4.800

5.400

3.240

2.700

2.160

4.200

2.520

2.100

1.680

64

Đường nhánh Hoa Động

Ngã ba đường Cầu Huê (nhà ông Phạm Hữu Bình - TDP Đầm Đền) qua Ngã ba nhà ông Bùi Văn Hiếu (TDP Giữa)

Đình Hoà Mỹ

10.000

6.000

5.000

4.500

4.500

2.700

2.250

2.030

3.500

2.100

1.750

1.580

65

Đường nhánh Hoa Động

Ngã ba đường Cầu Huê đi Đình Hoà Mỹ (nhà ông Tâm) qua nhà ông Vũ Thượng Chương

Giáp Dự án Hoàng Huy Green River

10.000

6.000

5.000

4.500

4.500

2.700

2.250

2.030

3.500

2.100

1.750

1.580

66

Đường nhánh Tân Dương

Tỉnh lộ 359 qua Chùa Minh Tường

Đường Máng nước

13.000

7.800

6.500

5.200

5.850

3.510

2.925

2.340

4.550

2.730

2.275

1.820

67

Đường nhánh Tân Dương

Tỉnh lộ 359 (2 bên Cống Cờ)

Cầu Đa (2 bên)

13.000

7.800

6.500

5.200

5.850

3.510

2.925

2.340

4.550

2.730

2.275

1.820

68

Đường nhánh Tân Dương

Khu Tái định cư Đống Trịnh

Đường Máng nước

13.000

7.800

6.500

5.200

5.850

3.510

2.925

2.340

4.550

2.730

2.275

1.820

69

Đường nhánh Tân Dương

Đường Máng nước

Đường Đỗ Mười kéo dài

13.000

7.800

6.500

5.200

5.850

3.510

2.925

2.340

4.550

2.730

2.275

1.820

70

Đường nhánh Tân Dương

Đường Máng nước (Đầm Cống Cao)

Đường Đỗ Mười kéo dài (Nhà Văn hoá Tân Dương 6)

13.000

7.800

6.500

5.200

5.850

3.510

2.925

2.340

4.550

2.730

2.275

1.820

71

Đường nhánh Tân Dương

Tái định cư Miếu Trắng

Ngã ba đường Cổng Chùa Minh Tường

12.000

7.200

6.000

4.800

5.400

3.240

2.700

2.160

4.200

2.520

2.100

1.680

72

Đường nhánh Thuỷ Đường

Ngã ba Tỉnh lộ 359C đi qua Nhà Văn hoá TDP Núi 2

Ngã tư Tỉnh lộ 359 C (TT sát hạch lái xe Nam Triệu)

11.000

6.600

5.500

4.400

4.950

2.970

2.475

1.980

3.850

2.310

1.925

1.540

73

Đường nhánh Thuỷ Đường

Tỉnh lộ 359C

Trạm bơm Xanh Soi

12.000

7.200

6.000

4.800

5.400

3.240

2.700

2.160

4.200

2.520

2.100

1.680

74

Đường nhánh Thuỷ Đường

Tỉnh lộ 359 Tổ dân phố Quán

Hết địa bàn phường Thuỷ Nguyên (tiếp giáp phường Hoà Bình)

11.500

6.900

5.750

4.600

5.175

3.105

2.588

2.070

4.025

2.415

2.013

1.610

75

Đường nhánh Thuỷ Đường

Tỉnh lộ 359 qua Trường Mầm Non Thuỷ Đường

Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Hào (TDP Bấc 2)

11.500

6.900

5.750

4.600

5.175

3.105

2.588

2.070

4.025

2.415

2.013

1.610

76

Đường nhánh Thuỷ Đường

Giáp Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Hào (TDP Bấc 2)

Cầu Quán

10.000

6.000

5.000

4.000

4.500

2.700

2.250

1.800

3.500

2.100

1.750

1.400

77

Đường nhánh Thuỷ Đường

Tỉnh lộ 359

Đình Trung (TDP Bấc 1)

11.000

6.600

5.500

4.400

4.950

2.970

2.475

1.980

3.850

2.310

1.925

1.540

78

Đường nhánh Thuỷ Đường

Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Hào (TDP Bấc 2) qua Đình Trung

Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Dung (TDP Bấc 1)

10.000

6.000

5.000

4.000

4.500

2.700

2.250

1.800

3.500

2.100

1.750

1.400

79

Đường nhánh Thuỷ Đường

Đường Máng Nước (Ngõ Dũi)

Nhà ông Nguyễn Văn Lợi (TDP Đông)

11.000

6.600

5.500

4.400

4.950

2.970

2.475

1.980

3.850

2.310

1.925

1.540

80

Đường nhánh Thuỷ Đường

Đường Máng nước (nhà ông Đào Văn Huế)

Đường Tổ dân phố Đống Am: Đoạn đường từ Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Hào (TDP Bấc 2) đến Cầu Quán

11.000

6.600

5.500

4.400

4.950

2.970

2.475

1.980

3.850

2.310

1.925

1.540

81

Đường nhánh Thuỷ Đường

Đường Máng Nước

Ngã tư Nhà văn hoá Đông Tây

11.500

6.900

5.750

4.600

5.175

3.105

2.588

2.070

4.025

2.415

2.013

1.610

82

Đường nhánh Thuỷ Đường

Nhà ông Vũ Văn Mạnh (TDP Tây) giáp khu tái định cư Khuỷnh

Nhà ông Nóng (TDP Đông)

10.000

6.000

5.000

4.000

4.500

2.700

2.250

1.800

3.500

2.100

1.750

1.400

83

Đường nhánh Thuỷ Đường

Ngã ba nhà ông Trắc (TDP Bấc 1)

Nhà ông Đào Phương Dung (TDP Đồng Mát)

10.000

6.000

5.000

4.000

4.500

2.700

2.250

1.800

3.500

2.100

1.750

1.400

84

Đường nhánh Thuỷ Đường

Tỉnh lộ 359 qua Hồ Phướn

Hết Miếu Thuỷ Tú

8.500

5.100

4.250

3.400

3.825

2.295

1.913

1.530

2.975

1.785

1.488

1.190

85

Đường nhánh Thuỷ Đường

Ngã ba nhà bà Ao (Đoạn từ Tỉnh lộ 359 qua Hồ Phướn đến Miếu Thuỷ Tú)

Ngã ba nhà ông Hắc (TDP Đồng Mát)

8.500

5.100

4.250

3.400

3.825

2.295

1.913

1.530

2.975

1.785

1.488

1.190

86

Đường nhánh Thuỷ Đường

Tỉnh lộ 359 (nhà ông Đào Văn Tịch)

Nhà ông Vang (TDP Đồng Mát)

9.500

5.700

4.750

3.800

4.275

2.565

2.138

1.710

3.325

1.995

1.663

1.330

87

Đường nhánh Thuỷ Đường

Tỉnh lộ 359

Cầu Đông Môn (giáp địa bàn phường Hoà Bình)

10.000

6.000

5.000

4.000

4.500

2.700

2.250

1.800

3.500

2.100

1.750

1.400

88

Đường trục TDP Sáu Phiên, Bãi Cát (Khu vực Thủy Hà)

Đầu đường

Cuối đường

12.000

7.200

6.500

4.800

5.400

3.240

2.925

2.160

4.200

2.520

2.275

1.680

89

Đường nội bộ các khu dân cư: Thủy Nguyên, Gò Gai, Đồng Rộc

Đầu đường

Cuối đường

25.000

 

 

 

11.250

 

 

 

8.750

 

 

 

90

Đường nội bộ khu dân cư Đồng Cau

Đầu đường

Cuối đường

30.000

 

 

 

13.500

 

 

 

10.500

 

 

 

91

Đường nội bộ Khu đô thị Tân Quang Minh

Đầu đường

Cuối đường

30.000

 

 

 

13.500

 

 

 

10.500

 

 

 

92

Đường nội bộ Khu đô thị Hoàng Huy Green City

Đầu đường

Cuối đường

30.000

 

 

 

13.500

 

 

 

10.500

 

 

 

93

Đường nội bộ Khu đô thị Hoàng Huy New City

Đầu đường

Cuối đường

50.000

 

 

 

22.500

 

 

 

17.500

 

 

 

94

Đường nội bộ các khu đấu giá: Đầm Tràng; Bái Trong; Bái Ngoài

Đầu đường

Cuối đường

25.000

 

 

 

11.250

 

 

 

8.750

 

 

 

95

Đường nội bộ các khu đấu giá: Đống Quán, Giếng Sâng, Ao Sóc

Đầu đường

Cuối đường

20.000

 

 

 

9.000

 

 

 

7.000

 

 

 

96

Đường nội bộ các khu đấu giá Khe Ka, Mả Chiền, Đồng Cõi, Đồng Gừng

Đầu đường

Cuối đường

18.000

 

 

 

8.100

 

 

 

6.300

 

 

 

97

Khu đấu giá Cửa Trại

Đường nội bộ lộ giới 12m

20.000

 

 

 

9.000

 

 

 

7.000

 

 

 

98

Khu đấu giá Cửa Trại

Đường nội bộ lộ giới 15,5m-17,5m

22.000

 

 

 

9.900

 

 

 

7.700

 

 

 

99

Khu đấu giá Cửa Trại

Đường nội bộ lộ giới 19,25m

25.000

 

 

 

11.250

 

 

 

8.750

 

 

 

100

Khu Tái định cư Đống Trịnh

Đường nội bộ lộ giới 12m

20.000

 

 

 

9.000

 

 

 

7.000

 

 

 

101

Khu Tái định cư Đống Trịnh

Đường nội bộ lộ giới 13m-15m

22.000

 

 

 

9.900

 

 

 

7.700

 

 

 

102

Khu Tái định cư Đống Trịnh

Đường nội bộ lộ giới 18m-20m

25.000

 

 

 

11.250

 

 

 

8.750

 

 

 

103

Khu Tái định cư Miếu Trắng

Đường nội bộ lộ giới 7,5m

25.000

 

 

 

11.250

 

 

 

8.750

 

 

 

104

Khu Tái định cư Miếu Trắng

Đường nội bộ lộ giới 12,0m

30.000

 

 

 

13.500

 

 

 

10.500

 

 

 

105

Khu Tái định cư Miếu Trắng

Đường nội bộ lộ giới từ 18,5m

35.000

 

 

 

15.750

 

 

 

12.250

 

 

 

106

Khu tái định cư phục vụ đấu giá quyền sử dụng đất Cửa Trại và Đầm Huyện

Đường nội bộ lộ giới 12m

30.000

 

 

 

13.500

 

 

 

10.500

 

 

 

107

Khu tái định cư Khuỷnh

Đường nội bộ lộ giới 9m-12m

20.000

 

 

 

9.000

 

 

 

7.000

 

 

 

108

Khu tái định cư Khuỷnh

Đường nội bộ lộ giới 15m-18m

30.000

 

 

 

13.500

 

 

 

10.500

 

 

 

109

Khu tái định cư Khuỷnh

Đường nội bộ lộ giới từ 38,5m

40.000

 

 

 

18.000

 

 

 

14.000

 

 

 

110

Khu Tái định cư Bấc Vang

Đường nội bộ tái định cư 1,2,3

15.000

 

 

 

6.750

 

 

 

5.250

 

 

 

111

Khu tái định cư Bắc Sông Cấm - Khu A

Đường nội bộ lộ giới từ 10m-15m

20.000

 

 

 

9.000

 

 

 

7.000

 

 

 

112

Khu tái định cư Bắc Sông Cấm - Khu A

Đường nội bộ lộ giới 26m

30.000

 

 

 

13.500

 

 

 

10.500

 

 

 

113

Khu tái định cư Bắc Sông Cấm - Khu A

Đường nội bộ lộ giới trên 26m

35.000

 

 

 

15.750

 

 

 

12.250

 

 

 

114

Khu tái định cư Bắc Sông Cấm - Khu B, C, D

Đường nội bộ lộ giới 3,5m

15.000

 

 

 

6.750

 

 

 

5.250

 

 

 

115

Khu tái định cư Bắc Sông Cấm - Khu B, C, D

Đường nội bộ lộ giới 10m-15m

25.000

 

 

 

11.250

 

 

 

8.750

 

 

 

116

Khu tái định cư Bắc Sông Cấm - Khu B, C, D

Đường nội bộ lộ giới 26m-36m

35.000

 

 

 

15.750

 

 

 

12.250

 

 

 

117

Khu tái định cư Bắc Sông Cấm - Khu B, C, D

Đường nội bộ lộ giới 45m

45.000

 

 

 

20.250

 

 

 

15.750

 

 

 

118

Khu tái định cư Bắc Sông Cấm - Giai đoạn 2

Đường nội bộ lộ giới 10m-15m

25.000

 

 

 

11.250

 

 

 

8.750

 

 

 

119

Khu tái định cư Bắc Sông Cấm - Giai đoạn 2

Đường nội bộ lộ giới 26m

35.000

 

 

 

15.750

 

 

 

12.250

 

 

 

2

PHƯỜNG THIÊN HƯƠNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

120

Quốc lộ 10

Cầu Kiền

Hết địa phận phường Thiên Hương

25.000

15.000

12.500

10.000

11.250

6.750

5.630

4.500

8.750

5.250

4.380

3.500

121

Tỉnh lộ 351

Nhà bán hoa Tính Thảo

Sân vận động

20.000

12.000

10.000

8.000

9.000

5.400

4.500

3.600

7.000

4.200

3.500

2.800

122

Tỉnh lộ 351

Sân vận động

Bờ đê (hết địa phận phường Thiên Hương)

15.000

9.000

7.500

6.000

6.750

4.050

3.380

2.700

5.250

3.150

2.630

2.100

123

Tỉnh lộ 352

Nghĩa trang liệt sỹ

Trạm Điện

30.000

18.000

15.000

12.000

13.500

8.100

6.750

5.400

10.500

6.300

5.250

4.200

124

Tỉnh lộ 352

Trạm Điện

Địa giới phường Lê Ích Mộc.

25.000

15.000

12.500

10.000

11.250

6.750

5.630

4.500

8.750

5.250

4.380

3.500

125

Đường có lộ giới dưới 3m

Đầu đường

Cuối đường

3.500

 

 

 

1.580

 

 

 

1.230

 

 

 

126

Đường có lộ giới từ 3m đến 5m

Đầu đường

Cuối đường

5.000

 

 

 

2.250

 

 

 

1.750

 

 

 

127

Đường có lộ giới trên 5m đến 7m

Đầu đường

Cuối đường

7.000

 

 

 

3.150

 

 

 

2.450

 

 

 

128

Đường có lộ giới từ trên 7m đến 9m

Đầu đường

Cuối đường

8.000

 

 

 

3.600

 

 

 

2.800

 

 

 

129

Đường có lộ giới từ trên 9m đến 12m

Đầu đường

Cuối đường

12.000

 

 

 

5.400

 

 

 

4.200

 

 

 

130

Đường có lộ giới từ trên 12m

Đầu đường

Cuối đường

16.000

 

 

 

7.200

 

 

 

5.600

 

 

 

131

Khu tái định cư Kiền Bái - Dự án nâng cấp, cải tạo quốc lộ 10

Tuyến giao thông có lộ giới từ 37m trở lên

18.000

 

 

 

8.100

 

 

 

6.300

 

 

 

132

Khu tái định cư Kiền Bái - Dự án nâng cấp, cải tạo quốc lộ 10

Tuyến giao thông có lộ giới từ 19m đến dưới 37m

12.000

 

 

 

5.400

 

 

 

4.200

 

 

 

133

Khu tái định cư Kiền Bái - Dự án nâng cấp, cải tạo quốc lộ 10

Tuyến giao thông có lộ giới từ 13m đến dưới 19m

10.000

 

 

 

4.500

 

 

 

3.500

 

 

 

134

Khu tái định cư Đông Cầu, xã Kiền Bái

Tuyến giao thông có lộ giới 9m

10.000

 

 

 

4.500

 

 

 

3.500

 

 

 

135

Khu tái định cư Đông Cầu, xã Kiền Bái

Tuyến giao thông có lộ giới 12m

12.000

 

 

 

5.400

 

 

 

4.200

 

 

 

136

Quốc lộ 10

Cầu Trịnh Xá phường Thiên Hương

Cầu Kiền

25.000

15.000

12.500

10.000

11.250

6.750

5.630

4.500

8.750

5.250

4.380

3.500

137

Đường 203

Cống Lâm Động qua Ngã tư QL10

TL 352

20.000

12.000

10.000

8.000

9.000

5.400

4.500

3.600

7.000

4.200

3.500

2.800

138

Đường nối từ QL 10 đến đường TL 351

Đầu đường

Cuối đường

20.000

12.000

10.000

8.000

9.000

5.400

4.500

3.600

7.000

4.200

3.500

2.800

139

Khu đấu giá cạnh cây xăng Thiên Hương

Các lô giáp đường gom đi ra TL 352

25.000

 

 

 

11.250

 

 

 

8.750

 

 

 

140

Khu đấu giá cạnh cây xăng Thiên Hương

Các lô còn lại

15.000

 

 

 

6.750

 

 

 

5.250

 

 

 

141

Đường 203

Giáp phường Thuỷ Nguyên

Chùa Lâm

18.000

10.800

9.000

7.200

8.100

4.860

4.050

3.240

6.300

3.780

3.150

2.520

142

Đường 203

Chùa Lâm

Hết địa phận phường Thuỷ Nguyên

25.000

15.000

12.500

10.000

11.250

6.750

5.630

4.500

8.750

5.250

4.380

3.500

143

Đường trục chính

Đường 203

Đình Hoàng Động

12.000

7.200

6.000

4.800

5.400

3.240

2.700

2.160

4.200

2.520

2.100

1.680

144

Đường trục chính

Cổng chùa Lâm

Bến đò Lâm

12.000

7.200

6.000

4.800

5.400

3.240

2.700

2.160

4.200

2.520

2.100

1.680

145

Đường trục chính

Đường rẽ ra cổng chào Hoàng Pha

Giáp Khu công nghiệp Nam Cầu Kiền

12.000

7.200

6.000

4.800

5.400

3.240

2.700

2.160

4.200

2.520

2.100

1.680

146

Khu tái định cư Hoàng Động

Đường trong dự án tái định cư có mặt cắt 12m-15m

10.000

 

 

 

4.500

 

 

 

3.500

 

 

 

147

Khu đấu giá Hoàng Động

Khu Đồng Dương 2

10.000

 

 

 

4.500

 

 

 

3.500

 

 

 

148

Khu đấu giá Hoàng Động

Khu Đồng Dương 1

10.000

 

 

 

4.500

 

 

 

3.500

 

 

 

149

Khu đấu giá Hoàng Động

Khu Trạm Biến thế

12.000

 

 

 

5.400

 

 

 

4.200

 

 

 

150

Khu tái định cư tại xã Hoa Động

Các lô tiếp giáp tuyến giao thông có lộ giới 50,5m

20.000

 

 

 

9.000

 

 

 

7.000

 

 

 

151

Khu tái định cư tại xã Hoa Động

Các lô tiếp giáp tuyến giao thông có lộ giới 25m

15.000

 

 

 

6.750

 

 

 

5.250

 

 

 

152

Khu tái định cư tại xã Hoa Động

Các lô tiếp giáp tuyến giao thông có lộ giới 15m

10.000

 

 

 

4.500

 

 

 

3.500

 

 

 

153

Khu tái định cư tại xã Hoa Động

Các lô tiếp giáp tuyến giao thông có lộ giới 13,5m gần với đường 50,5m

8.000

 

 

 

3.600

 

 

 

2.800

 

 

 

154

Khu tái định cư tại xã Hoa Động

Các lô tiếp giáp tuyến giao thông có lộ giới 13,5m còn lại

6.000

 

 

 

2.700

 

 

 

2.100

 

 

 

3

PHƯỜNG HÒA BÌNH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

155

Tỉnh lộ 359C

Trường Lái xe Nam Triệu thuộc phường Thủy Nguyên

Hết địa phận phường Hòa Bình

40.000

24.000

20.000

16.000

18.000

10.800

9.000

7.200

14.000

8.400

7.000

5.600

156

Tỉnh lộ 359

Giáp địa phận phường Thủy Nguyên

Hết địa phận phường Hòa Bình

40.000

24.000

20.000

16.000

18.000

10.800

9.000

7.200

14.000

8.400

7.000

5.600

157

Đường trục Đông Tây (Đường Vành đai 2)

Đầu đường

Cuối đường

50.000

30.000

25.000

20.000

22.500

13.500

11.250

9.000

17.500

10.500

8.750

7.000

158

Đường liên phường Hòa Bình - Lưu Kiếm

Giáp đường 359 (lối rẽ vào đơn vị 126)

Giáp địa phận phường Lưu Kiếm

15.000

9.000

7.500

6.000

6.750

4.050

3.375

2.700

5.250

3.150

2.625

2.100

159

Đường liên phường từ Đông Hải Phòng đi Tây Hải Phòng

Giáp địa phận phường Lưu Kiếm

Hết địa phận phường Hòa Bình

12.000

7.200

6.000

4.800

5.400

3.240

2.700

2.160

4.200

2.520

2.100

1.680

160

Đoạn đường

Tỉnh lộ 359 (lối rẽ vào Chợ Sưa)

Khu công nghiệp VSIP Hải Phòng

25.000

15.000

12.500

10.000

11.250

6.750

5.625

4.500

8.750

5.250

4.375

3.500

161

Đoạn đường

Tỉnh lộ 359

Hết địa phận tổ dân phố 8

12.000

7.200

6.000

4.800

5.400

3.240

2.700

2.160

4.200

2.520

2.100

1.680

162

Đoạn đường

Tỉnh lộ 359

Hết tổ dân phố Đầm

12.000

7.200

6.000

4.800

5.400

3.240

2.700

2.160

4.200

2.520

2.100

1.680

163

Đường trục trên địa bàn phường có lộ giới trên 9m

Đầu đường

Cuối đường

12.000

 

 

 

5.400

 

 

 

4.200

 

 

 

164

Đường trục trên địa bàn phường có lộ giới từ 7m đến 9m

Đầu đường

Cuối đường

10.000

 

 

 

4.500

 

 

 

3.500

 

 

 

165

Đường trục trên địa bàn phường có lộ giới từ 5m đến dưới 7m

Đầu đường

Cuối đường

8.000

 

 

 

3.600

 

 

 

2.800

 

 

 

166

Đường trục trên địa bàn phường có lộ giới dưới 5m

Đầu đường

Cuối đường

5.000

 

 

 

2.250

 

 

 

1.750

 

 

 

167

Khu đấu giá An Trại đối với các lô giáp đường QH 36m

Đầu đường

Cuối đường

36.000

 

 

 

16.200

 

 

 

12.600

 

 

 

168

Khu đấu giá An Trại đối với các lô giáp đường QH 31m

Đầu đường

Cuối đường

32.000

 

 

 

14.400

 

 

 

11.200

 

 

 

169

Khu đấu giá An Trại đối với các lô giáp đường QH 13m

Đầu đường

Cuối đường

30.000

 

 

 

13.500

 

 

 

10.500

 

 

 

170

Khu vực đấu giá Cửa Trại đối với các lô giáp đường liên phường Hòa Bình - Trần Hưng Đạo

Trọn khu

15.000

 

 

 

6.750

 

 

 

5.250

 

 

 

171

Khu vực đấu giá Cửa Trại đối với các lô còn lại

Trọn khu

11.000

 

 

 

4.950

 

 

 

3.850

 

 

 

172

Khu đấu giá tổ dân phố 3, 7

Trọn khu

15.000

 

 

 

6.750

 

 

 

5.250

 

 

 

173

Khu vực đấu giá đối với các lô giáp đường QH có lộ giới từ 15m trở lên

Trọn khu

20.000

 

 

 

9.000

 

 

 

7.000

 

 

 

174

Khu vực đấu giá đối với các lô giáp đường QH có lộ giới từ 12m đến dưới 15m

Trọn khu

14.000

 

 

 

6.300

 

 

 

4.900

 

 

 

175

Khu vực đấu giá thuộc TDP Lương Đường

Trọn khu

18.000

 

 

 

8.100

 

 

 

6.300

 

 

 

176

Khu vực đấu giá thuộc TDP Hà Luận 2

Trọn khu

11.000

 

 

 

4.950

 

 

 

3.850

 

 

 

177

Khu vực đấu giá thuộc TDP Hà Luận 1

Trọn khu

11.000

 

 

 

4.950

 

 

 

3.850

 

 

 

178

Khu vực đấu giá thuộc TDP Hà Phú 1

Các lô giáp trục liên phường, có mặt cắt trên 9m

15.000

 

 

 

6.750

 

 

 

5.250

 

 

 

179

Khu vực đấu giá thuộc TDP Hà Phú 1

Các lô còn lại

12.000

 

 

 

5.400

 

 

 

4.200

 

 

 

4

PHƯỜNG NAM TRIỆU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

180

Đường Ngũ Lão - Lập Lễ

Giáp Ngũ Lão

Trạm bơm TDP Sỏ

15.000

9.000

7.500

6.000

6.750

4.050

3.375

2.700

5.250

3.150

2.625

2.100

181

Đường Ngũ Lão - Lập Lễ

Trạm bơm TDP Sỏ

Hết địa phận Phục Lễ cũ

20.000

12.000

10.000

8.000

9.000

5.400

4.500

3.600

7.000

4.200

3.500

2.800

182

Đường Ngũ Lão - Lập Lễ

Giáp địa phận Phục Lễ cũ

Hết địa phận Phả Lễ cũ

25.000

15.000

12.500

10.000

11.250

6.750

5.625

4.500

8.750

5.250

4.375

3.500

183

Đường Ngũ Lão - Lập Lễ

Giáp địa phận Phả Lễ cũ

Trạm y tế Lập Lễ cũ

35.000

21.000

17.500

14.000

15.750

9.450

7.875

6.300

12.250

7.350

6.125

4.900

184

Đường Ngũ Lão - Cảng cá Mắt rồng Lập Lễ

Giáp Ngũ Lão

Công viên khu đấu giá Đầu Cầu

18.000

10.800

9.000

7.200

8.100

4.860

4.050

3.240

6.300

3.780

3.150

2.520

185

Đường Ngũ Lão - Cảng cá Mắt rồng Lập Lễ

Công viên khu đấu giá Đầu Cầu

Ngã ba đi cống Sơn

20.000

12.000

10.000

8.000

9.000

5.400

4.500

3.600

7.000

4.200

3.500

2.800

186

Đường Ngũ Lão - Cảng cá Mắt rồng Lập Lễ

Trạm y tế Lập Lễ cũ

Ngã ba đi cống Sơn

11.000

6.600

5.500

4.400

4.950

2.970

2.475

1.980

3.850

2.310

1.925

1.540

187

Đường Ngũ Lão - Cảng cá Mắt rồng Lập Lễ

Ngã ba đi cống Sơn

Cảng cá Mắt Rồng

15.000

9.000

7.500

6.000

6.750

4.050

3.375

2.700

5.250

3.150

2.625

2.100

188

Đường Ngũ Lão - Phả Lễ

Giáp đường 359

Ngã ba giao với đường Tam Hưng - Phục Lễ

17.000

10.200

8.500

6.800

7.650

4.590

3.825

3.060

5.950

3.570

2.975

2.380

189

Đường Ngũ Lão - Phả Lễ

Ngã ba giao với đường Tam Hưng - Phục Lễ

Ngã ba Phả Lễ cũ

20.000

12.000

10.000

8.000

9.000

5.400

4.500

3.600

7.000

4.200

3.500

2.800

190

Đường Tam Hưng - Phục Lễ

Cổng nhà máy Nam Triệu

Cầu ông Suý

14.000

8.400

7.000

5.600

6.300

3.780

3.150

2.520

4.900

2.940

2.450

1.960

191

Đường Tam Hưng - Phục Lễ

Cầu ông Suý

Trạm bơm Phục Hưng

7.500

4.500

3.750

3.000

3.375

2.025

1.688

1.350

2.625

1.575

1.313

1.050

192

Đường Tam Hưng - Phục Lễ

Trạm bơm Phục Hưng

Ngã ba đi Trường Mầm non Phục Lễ

12.000

7.200

6.000

4.800

5.400

3.240

2.700

2.160

4.200

2.520

2.100

1.680

193

Đường trục Đông Tây (Đường Vành đai 2)

Đầu đường

Cuối đường

20.000

12.000

10.000

8.000

9.000

5.400

4.500

3.600

7.000

4.200

3.500

2.800

194

Tỉnh lộ 359

Giáp địa phận phường Bạch Đằng (Ngũ Lão cũ)

Bến Phà Rừng

20.000

12.000

10.000

8.000

9.000

5.400

4.500

3.600

7.000

4.200

3.500

2.800

195

Khu tái định cư số 4 (Dự án VSIP) tại Lập Lễ

Trọn khu

18.000

 

 

 

8.100

 

 

 

6.300

 

 

 

196

Khu TĐC đường vành đai 3 (Khu 1)

Mặt đường Ngũ Lão - Cảng cá Mắt rồng Lập Lễ

18.000

 

 

 

8.100

 

 

 

6.300

 

 

 

197

Khu TĐC đường vành đai 3 (Khu 1)

Tuyến đường mặt cắt 15m

14.000

 

 

 

6.300

 

 

 

4.900

 

 

 

198

Khu TĐC đường vành đai 3 (Khu 1)

Tuyến đường mặt cắt 13m

10.000

 

 

 

4.500

 

 

 

3.500

 

 

 

199

Khu TĐC đường vành đai 3 (Khu 2 - sau trường THPT Lập Lễ)

Tuyến đường mặt cắt 15m

14.000

 

 

 

6.300

 

 

 

4.900

 

 

 

200

Khu TĐC đường vành đai 3 (Khu 2 - sau trường THPT Lập Lễ)

Tuyến đường mặt cắt 13m

10.000

 

 

 

4.500

 

 

 

3.500

 

 

 

201

Khu Đấu giá Đầu Cầu, Lập Lễ

Tuyến giao thông có lộ giới 25m

20.000

 

 

 

9.000

 

 

 

7.000

 

 

 

202

Khu Đấu giá Đầu Cầu, Lập Lễ

Tuyến giao thông có lộ giới 13m

17.000

 

 

 

7.650

 

 

 

5.950

 

 

 

203

Khu Đấu giá Đầu Cầu, Lập Lễ

Tuyến giao thông có lộ giới 9,2m-11,5m

14.000

 

 

 

6.300

 

 

 

4.900

 

 

 

204

Các đường còn lại trong khu tái định cư tại địa bàn Tam Hưng

Đầu đường

Cuối đường

6.500

 

 

 

2.925

 

 

 

2.275

 

 

 

205

Các tuyến đường khác có lộ giới dưới 5m

Đầu đường

Cuối đường

5.500

 

 

 

2.475

 

 

 

1.925

 

 

 

206

Các tuyến đường khác có lộ giới từ 5m đến dưới 7m

Đầu đường

Cuối đường

7.500

 

 

 

3.375

 

 

 

2.625

 

 

 

207

Các tuyến đường khác có lộ giới từ 7m đến 9m

Đầu đường

Cuối đường

9.000

 

 

 

4.050

 

 

 

3.150

 

 

 

208

Các tuyến đường khác có lộ giới trên 9m

Đầu đường

Cuối đường

10.000

 

 

 

4.500

 

 

 

3.500

 

 

 

5

PHƯỜNG BẠCH ĐẰNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

209

Quốc lộ 10

Cầu Đá Bạc

Hết địa phận Gia Minh

9.000

5.400

4.500

3.600

4.050

2.430

2.025

1.620

3.150

1.890

1.575

1.260

210

Đường 11/79

Ngã ba giáp Quốc lộ 10

Cầu Tràng Kênh

6.000

3.600

3.000

2.400

2.700

1.620

1.350

1.080

2.100

1.260

1.050

860

211

Đường tỉnh 359

Giáp phường Hòa Bình

Giáp phường Nam Triệu

25.000

15.000

12.500

10.000

11.250

6.750

5.625

4.500

8.750

5.250

4.375

3.500

212

Đoạn đường

Ngã ba Bưu Điện

Giáp phường Nam Triệu

8.000

4.800

4.000

3.200

3.600

2.160

1.800

1.440

2.800

1.680

1.400

1.120

213

Đoạn đường

Tỉnh lộ 359 đi Khuông Lư

Lữ đoàn Đặc công 126

5.000

3.000

2.500

2.000

2.250

1.350

1.125

900

1.750

1.050

900

850

214

Đoạn đường

Cổng Nhà máy sửa chữa tàu biển phà Rừng qua cổng chợ cũ

Ngã tư lối rẽ vào phòng khám Đa khoa

9.000

5.400

4.500

3.600

4.050

2.430

2.025

1.620

3.150

1.890

1.575

1.260

215

Đoạn đường

Cổng Nhà máy sửa chữa tàu biển phà Rừng qua cổng chợ mới

Cầu Tràng Kênh

9.000

5.400

4.500

3.600

4.050

2.430

2.025

1.620

3.150

1.890

1.575

1.260

216

Đoạn đường

Ngã ba lối rẽ vào nhà máy Xi măng Chinfon

Nhà máy Xi măng Chinfon

5.000

3.000

2.500

2.000

2.250

1.350

1.125

900

1.750

1.050

900

850

217

Đoạn đường

Ngã tư phòng khám Đa khoa

Dốc Đồng Bàn

4.000

2.400

2.000

1.600

1.800

1.100

1.000

865

1.400

1.000

900

850

218

Đoạn đường

Ngã tư Bưu Điện

Giáp địa phận Minh Tân

4.000

2.400

2.000

1.600

1.800

1.100

1.000

865

1.400

1.000

900

850

219

Đoạn đường

Đập Lò Nồi

Hết địa phận Minh Tân

5.000

3.000

2.500

2.000

2.250

1.350

1.125

900

1.750

1.050

900

850

220

Đường bao

Cầu Tràng Kênh

Kho 702

4.000

2.400

2.000

1.600

1.800

1.100

1.000

865

1.400

1.000

900

850

221

Đoạn đường

Ngã ba Tỉnh lộ 359 khu Tràng Than

Giáp phường Nam Triệu

8.000

4.800

4.000

3.200

3.600

2.160

1.800

1.440

2.800

1.680

1.400

1.120

222

Đường liên phường từ Đông Hải Phòng đi Tây Hải Phòng

Giáp phường Hòa Bình

Đường tỉnh 359

10.000

6.000

5.000

4.000

4.500

2.700

2.250

1.800

3.500

2.100

1.750

1.400

223

Dự án khu tái định cư đường điện 220KV Nhà máy nhiệt điện Hải Phòng Vật Cách, xã Ngũ Lão

Trọn khu

6.000

 

 

 

2.700

 

 

 

2.100

 

 

 

224

Đoạn đường

Giáp Tỉnh lộ 359

Cổng nhà sửa chữa tàu biển Phà Rừng

12.000

7.200

6.000

4.800

5.400

3.240

2.700

2.160

4.200

2.520

2.100

1.680

225

Tuyến giao thông có lộ giới 12m- 14m, Khu TĐC Sẹo Nghé

Đầu đường

Cuối đường

4.000

 

 

 

1.800

 

 

 

1.400

 

 

 

226

Tuyến giao thông có lộ giới trên 20m, Khu TĐC Sẹo Nghé

Đầu đường

Cuối đường

5.000

 

 

 

2.250

 

 

 

1.750

 

 

 

227

Đường có lộ giới dưới 3m

Đầu đường

Cuối đường

3.000

 

 

 

1.350

 

 

 

1.050

 

 

 

228

Đường có lộ giới từ 3m đến dưới 5m

Đầu đường

Cuối đường

4.000

 

 

 

1.800

 

 

 

1.400

 

 

 

229

Đường có lộ giới từ 5m trở lên

Đầu đường

Cuối đường

5.000

 

 

 

2.250

 

 

 

1.750

 

 

 

6

PHƯỜNG LƯU KIẾM

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

230

Quốc lộ 10

Giáp phường Thủy Nguyên

Trạm cảnh sát giao thông

20.000

12.000

10.000

8.000

9.000

5.400

4.500

3.600

7.000

4.200

3.500

2.800

231

Quốc lộ 10

Trạm cảnh sát giao thông

Hết địa phận phường Lưu Kiếm (đến cầu Đá Bạc)

15.000

9.000

7.500

6.000

6.750

4.050

3.375

2.700

5.250

3.150

2.625

2.100

232

Tỉnh lộ 359C

Hết địa phận phường Hòa Bình

Ngã ba vòng xuyến giao thông kết nối đường Quốc lộ 10 thuộc địa phận phường Lưu Kiếm

40.000

24.000

20.000

16.000

18.000

10.800

9.000

7.200

14.000

8.400

7.000

5.600

233

Đường liên phường

Ngã ba cầu Giá QL10

Hết địa phận phường Lưu Kiếm

12.000

7.200

6.000

4.800

5.400

3.240

2.700

2.160

4.200

2.520

2.100

1.680

234

Đường liên phường

Quốc lộ 10 (TDP Chu Vườn)

Hết địa phận phường Lưu Kiếm

12.000

7.200

6.000

4.800

5.400

3.240

2.700

2.160

4.200

2.520

2.100

1.680

235

Đường liên phường

Ngã ba đường QL10

Hết địa phận phường Lưu Kiếm

15.000

9.000

7.500

6.000

6.750

4.050

3.375

2.700

5.250

3.150

2.625

2.100

236

Đường liên phường

Chợ Tổng Lưu Kiếm

Đập Lò Nồi (hết địa phận phường Lưu Kiếm)

12.000

7.200

6.000

4.800

5.400

3.240

2.700

2.160

4.200

2.520

2.100

1.680

237

Đường liên phường

Quốc lộ 10 (TDP Trung)

Tổ dân phố Thụ Khê 1

10.000

6.000

5.000

4.000

4.500

2.700

2.250

1.800

3.500

2.100

1.750

1.400

238

Đường liên phường

Tổ dân phố Thụ Khê 1

Giáp xã Việt Khê

8.000

4.800

4.000

3.200

3.600

2.160

1.800

1.440

2.800

1.680

1.400

1.120

239

Đường liên phường từ Đông Hải Phòng đi Tây Hải Phòng

Giáp phường Lê Ích Mộc

Hết địa phận phường Lưu Kiếm (giáp phường Hòa Bình)

12.000

7.200

6.000

4.800

5.400

3.240

2.700

2.160

4.200

2.520

2.100

1.680

240

Đoạn đường

Quốc lộ 10

Lối rẽ vào trụ sở Quân sự phường Lưu Kiếm

10.000

6.000

5.000

4.000

4.500

2.700

2.250

1.800

3.500

2.100

1.750

1.400

241

Đường trục thuộc khu vực Lưu Kỳ, Liên Khê, Chính Mỹ (cũ)

Đường có lộ giới từ 9m trở lên

7.500

4.500

3.750

3.000

3.375

2.025

1.688

1.350

2.625

1.575

1.313

1.050

242

Đường trục thuộc khu vực Lưu Kỳ, Liên Khê, Chính Mỹ (cũ)

Đường có lộ giới từ 7m đến dưới 9m

6.000

3.600

3.000

2.400

2.700

1.620

1.350

1.080

2.100

1.260

1.050

860

243

Đường trục thuộc khu vực Lưu Kỳ, Liên Khê, Chính Mỹ (cũ)

Đường có lộ giới từ 5m đến dưới 7m

4.500

2.700

2.300

1.800

2.025

1.215

1.040

900

1.575

1.100

980

870

244

Đường trục thuộc khu vực Lưu Kỳ, Liên Khê, Chính Mỹ (cũ)

Đường có lộ giới dưới 5m

3.000

1.800

1.500

1.200

1.400

1.200

1.000

900

1.150

1.000

920

850

245

Đường trục thuộc khu vực Đông Sơn, Kênh Giang, Lưu Kiếm (cũ)

Đường có lộ giới từ 9m trở lên

9.000

5.400

4.500

3.600

4.050

2.430

2.025

1.620

3.150

1.890

1.575

1.260

246

Đường trục thuộc khu vực Đông Sơn, Kênh Giang, Lưu Kiếm (cũ)

Đường có lộ giới từ 7m đến dưới 9m

7.000

4.200

3.500

2.800

3.150

1.890

1.575

1.260

2.450

1.470

1.225

980

247

Đường trục thuộc khu vực Đông Sơn, Kênh Giang, Lưu Kiếm (cũ)

Đường có lộ giới từ 5m đến dưới 7m

5.500

3.300

2.750

2.200

2.475

1.485

1.238

990

1.925

1.155

963

850

248

Đường trục thuộc khu vực Đông Sơn, Kênh Giang, Lưu Kiếm (cũ)

Đường có lộ giới dưới 5m

4.000

2.400

2.000

1.600

1.800

1.100

1.000

865

1.400

1.000

900

850

249

Khu tái định cư Lưu Kiếm - Dự án nâng cấp tái tạo Quốc lộ 10

Tuyến giao thông có lộ giới 25m

20.000

 

 

 

9.000

 

 

 

7.000

 

 

 

250

Khu tái định cư Lưu Kiếm - Dự án nâng cấp tái tạo Quốc lộ 10

Tuyến giao thông có lộ giới 12-15m

15.000

 

 

 

6.750

 

 

 

5.250

 

 

 

7

PHƯỜNG LÊ ÍCH MỘC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

251

Tỉnh lộ 352

Giáp Phường Thiên Hương

Cầu Si

20.000

12.000

10.000

8.000

9.000

5.400

4.500

3.600

7.000

4.200

3.500

2.800

252

Tỉnh lộ 352

Hết địa phận xã Mỹ Đồng (cũ)

Cầu Si

12.800

7.680

6.400

5.120

5.760

3.456

2.880

2.304

4.480

2.688

2.240

1.792

253

Tỉnh lộ 352

Cầu Si

Xã Quảng Thanh (cũ)

15.000

9.000

7.500

6.000

6.750

4.050

3.375

2.700

5.250

3.150

2.625

2.100

254

Tỉnh lộ 352

Giáp địa phận xã Cao Nhân (cũ)

Bến xe Tân Việt

15.000

9.000

7.500

6.000

6.750

4.050

3.375

2.700

5.250

3.150

2.625

2.100

255

Tỉnh lộ 352

Bến xe Tân Việt

Giáp xã Kỳ Sơn (cũ)

20.000

12.000

10.000

8.000

9.000

5.400

4.500

3.600

7.000

4.200

3.500

2.800

256

Đường liên phường từ Đông Hải Phòng đi Tây Hải Phòng

Giáp xã Cao Nhân (cũ)

Hết địa phận xã Mỹ Đồng cũ (giáp xã Đông Sơn cũ)

12.000

7.200

6.000

4.800

5.400

3.240

2.700

2.160

4.200

2.520

2.100

1.680

257

Đường liên phường từ Đông Hải Phòng đi Tây Hải Phòng

Giáp xã Chính Mỹ (cũ)

Hết địa phận xã Cao Nhân cũ (giáp xã Mỹ Đồng cũ)

10.000

6.000

5.000

4.000

4.500

2.700

2.250

1.800

3.500

2.100

1.750

1.400

258

Đoạn đường

Tỉnh lộ 352 (khu vực UBND xã Mỹ Đồng cũ)

Cầu Trà Sơn

8.000

4.800

4.000

3.200

3.600

2.160

1.800

1.440

2.800

1.680

1.400

1.120

259

Đoạn đường

Ngã ba tỉnh lộ 352 qua UBND xã Cao Nhân (cũ)

Cổng làng thôn Thái Lai

8.000

4.800

4.000

3.200

3.600

2.160

1.800

1.440

2.800

1.680

1.400

1.120

260

Đoạn đường

Đoạn từ giáp xã Quảng Thanh (cũ)

Cổng UBND xã Hợp Thành (cũ)

8.000

4.800

4.000

3.200

3.600

2.160

1.800

1.440

2.800

1.680

1.400

1.120

261

Đoạn đường

Giáp xã Chính Mỹ (cũ)

Tỉnh lộ 352

7.000

4.200

3.500

2.800

3.150

1.890

1.575

1.260

2.450

1.470

1.225

980

262

Đoạn đường

Tỉnh lộ 352

Cầu Hợp Thành

8.500

5.100

4.250

3.400

3.825

2.295

1.913

1.530

2.975

1.785

1.488

1.190

263

Đoạn đường

Tỉnh lộ 352

Cầu chùa Ruỗi

7.000

4.200

3.500

2.800

3.150

1.890

1.575

1.260

2.450

1.470

1.225

980

264

Tuyến đường Nhà lưu niệm Trạng Nguyên Lê Ích Mộc

Nhà lưu niệm Trạng Nguyên Lê Ích Mộc

Tỉnh lộ 352

8.000

 

 

 

3.600

 

 

 

2.800

 

 

 

265

Đường đèo

Nhà bà Điệu

Nhà ông Vang

4.500

 

 

 

2.025

 

 

 

1.575

 

 

 

266

Đường đèo

Nhà ông Vang

Tỉnh lộ 352

4.000

 

 

 

1.800

 

 

 

1.400

 

 

 

267

Đường trục Đầm Quao

Nhà bà Nhớn

Đường liên tỉnh

4.000

 

 

 

1.800

 

 

 

1.400

 

 

 

268

Trục đường có mặt cắt 7,0 đến 9,5m

Đầu đường

Cuối đường

8.000

 

 

 

3.600

 

 

 

2.800

 

 

 

269

Trục đường có mặt cắt 5,5m đến dưới 7m

Đầu đường

Cuối đường

6.000

 

 

 

2.700

 

 

 

2.100

 

 

 

270

Trục đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5,5m

Đầu đường

Cuối đường

5.000

 

 

 

2.250

 

 

 

1.750

 

 

 

271

Trục đường có mặt cắt dưới 3m

Đầu đường

Cuối đường

4.000

 

 

 

1.800

 

 

 

1.400

 

 

 

272

Đường nội bộ khu đấu giá Quán Trại Thôn 4

Đầu đường

Cuối đường

6.000

 

 

 

2.700

 

 

 

2.100

 

 

 

273

Đường nội bộ khu đất ở Làng Nghề 1

Đầu đường

Cuối đường

7.000

 

 

 

3.150

 

 

 

2.450

 

 

 

274

Đường nội bộ khu đất đấu giá đầm Z

Đầu đường

Cuối đường

7.500

 

 

 

3.375

 

 

 

2.625

 

 

 

275

Đường nội bộ khu đất đấu giá đầm Quao

Đầu đường

Cuối đường

4.000

 

 

 

1.800

 

 

 

1.400

 

 

 

8

PHƯỜNG HỒNG BÀNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

276

Quang Trung

Đầu đường

Cuối đường

160.000

50.400

40.500

31.500

80.000

22.680

18.225

14.175

56.000

17.640

14.175

11.025

277

Lãn Ông

Đầu đường

Cuối đường

120.000

48.600

37.800

27.000

60.000

21.870

17.010

12.150

42.000

17.010

13.230

9.450

278

Hoàng Văn Thụ

Đầu đường

Cuối đường

145.000

49.500

38.300

29.300

72.500

22.275

17.235

13.185

50.750

17.325

13.405

10.255

279

Điện Biên Phủ

Cầu Lạc Long

Ngã tư Trần Hưng Đạo

150.000

50.100

39.500

29.500

75.000

22.545

17.775

13.275

52.500

17.535

13.825

10.325

280

Trần Hưng Đạo

Ngã tư Cầu Đất

Ngã tư Điện Biên Phủ

150.000

50.100

39.500

29.500

75.000

22.545

17.775

13.275

52.500

17.535

13.825

10.325

281

Trần Hưng Đạo

Ngã tư Điện Biên Phủ

Cuối đường

120.000

48.600

37.800

27.000

60.000

21.870

17.010

12.150

42.000

17.010

13.230

9.450

282

Phan Bội Châu

Đầu đường

Cuối đường

120.000

48.600

37.800

27.000

60.000

21.870

17.010

12.150

42.000

17.010

13.230

9.450

283

Trần Quang Khải

Đầu đường

Cuối đường

100.000

45.000

36.000

27.000

50.000

20.250

16.200

12.150

35.000

15.750

12.600

9.450

284

Đinh Tiên Hoàng

Đầu đường

Cuối đường

145.000

49.500

38.300

29.300

72.500

22.275

17.235

13.185

50.750

17.325

13.405

10.255

285

Lê Đại Hành

Đầu đường

Cuối đường

100.000

45.000

36.000

27.000

50.000

20.250

16.200

12.150

35.000

15.750

12.600

9.450

286

Minh Khai

Đầu đường

Cuối đường

120.000

48.600

37.800

27.000

60.000

21.870

17.010

12.150

42.000

17.010

13.230

9.450

287

Trạng Trình

Đầu đường

Cuối đường

60.000

32.400

27.000

18.900

27.000

14.580

12.150

8.505

21.000

11.340

9.450

6.615

288

Hoàng Ngân

Đầu đường

Cuối đường

60.000

32.400

27.000

18.900

27.000

14.580

12.150

8.505

21.000

11.340

9.450

6.615

289

Tôn Thất Thuyết

Đầu đường

Cuối đường

60.000

32.400

27.000

18.900

27.000

14.580

12.150

8.505

21.000

11.340

9.450

6.615

290

Nguyễn Thái Học

Đầu đường

Cuối đường

60.000

32.400

27.000

18.900

27.000

14.580

12.150

8.505

21.000

11.340

9.450

6.615

291

Bến Bính

Đầu đường

Cuối đường

80.000

38.500

28.800

21.600

36.000

17.325

12.960

9.720

28.000

13.475

10.080

7.560

292

Cù Chính Lan

Đầu đường

Cuối đường

70.000

36.000

31.500

22.100

31.500

16.200

14.175

9.945

24.500

12.600

11.025

7.735

293

Phan Chu Trinh

Đầu đường

Cuối đường

70.000

36.000

31.500

22.100

31.500

16.200

14.175

9.945

24.500

12.600

11.025

7.735

294

Phạm Hồng Thái

Đầu đường

Cuối đường

70.000

36.000

31.500

22.100

31.500

16.200

14.175

9.945

24.500

12.600

11.025

7.735

295

Hồ Xuân Hương

Đầu đường

Cuối đường

70.000

36.000

31.500

22.100

31.500

16.200

14.175

9.945

24.500

12.600

11.025

7.735

296

Hoàng Diệu

Đầu đường

Cuối đường

100.000

45.000

36.000

27.000

50.000

20.250

16.200

12.150

35.000

15.750

12.600

9.450

297

Lý Tự Trọng

Đầu đường

Cuối đường

100.000

45.000

36.000

27.000

50.000

20.250

16.200

12.150

35.000

15.750

12.600

9.450

298

Nguyễn Tri Phương

Đầu đường

Cuối đường

100.000

45.000

36.000

27.000

50.000

20.250

16.200

12.150

35.000

15.750

12.600

9.450

299

Lý Thường Kiệt

Điện Biên Phủ

Ngã ba Phạm Hồng Thái

80.000

38.500

28.800

21.600

36.000

17.325

12.960

9.720

28.000

13.475

10.080

7.560

300

Tam Bạc

Đầu đường

Cuối đường

100.000

45.000

36.000

27.000

50.000

20.250

16.200

12.150

35.000

15.750

12.600

9.450

301

Ký Con

Đầu đường

Cuối đường

70.000

36.000

31.500

20.200

31.500

16.200

14.175

9.090

24.500

12.600

11.025

7.070

302

Bạch Đằng

Đầu đường

Cuối đường

90.000

40.500

32.400

24.300

40.500

18.225

14.580

10.935

31.500

14.175

11.340

8.505

303

Tôn Đản

Đầu đường

Cuối đường

60.000

32.400

27.000

18.900

27.000

14.580

12.150

8.505

21.000

11.340

9.450

6.615

304

Nguyễn Thượng Hiền

Đầu đường

Cuối đường

60.000

32.400

27.000

18.900

27.000

14.580

12.150

8.505

21.000

11.340

9.450

6.615

305

Kỳ Đồng

Đầu đường

Cuối đường

70.000

36.000

31.500

22.100

31.500

16.200

14.175

9.945

24.500

12.600

11.025

7.735

306

Phạm Bá Trực

Đầu đường

Cuối đường

70.000

36.000

31.500

22.100

31.500

16.200

14.175

9.945

24.500

12.600

11.025

7.735

307

Thất Khê

Đầu đường

Cuối đường

70.000

36.000

31.500

22.100

31.500

16.200

14.175

9.945

24.500

12.600

11.025

7.735

308

Đường Hà Nội

Cầu Xi Măng

Ngã năm Thượng Lý

70.000

36.000

31.500

22.100

31.500

16.200

14.175

9.945

24.500

12.600

11.025

7.735

309

Đường Hà Nội

Ngã năm Thượng Lý

Ngã ba Sở Dầu

60.000

32.400

27.000

18.900

27.000

14.580

12.150

8.505

21.000

11.340

9.450

6.615

310

Đường Hà Nội

Ngã ba Sở Dầu

Ngã ba đường Dầu Lửa

50.000

27.000

22.500

15.800

22.500

12.150

10.125

7.110

17.500

9.450

7.875

5.530

311

Đường Hà Nội

Ngã ba đường Dầu Lửa

Giáp địa phận phường Hồng An

40.000

24.000

19.500

15.500

18.000

10.800

8.775

6.975

14.000

8.400

6.825

5.425

312

Vũ Hải

Đầu đường

Cuối đường

40.000

24.000

19.500

15.500

18.000

10.800

8.775

6.975

14.000

8.400

6.825

5.425

313

Tôn Đức Thắng

Ngã ba Sở Dầu

Ngã tư Metro

40.000

24.000

19.500

15.500

18.000

10.800

8.775

6.975

14.000

8.400

6.825

5.425

314

Tôn Đức Thắng

Ngã tư Metro

Cống Cái Tắt

35.000

21.000

17.500

14.000

15.750

9.450

7.875

6.300

12.250

7.350

6.125

4.900

315

Đường Hùng Vương

Cầu Quay

Ngã năm Thượng Lý

50.000

27.000

22.500

18.000

22.500

12.150

10.125

8.100

17.500

9.450

7.875

6.300

316

Đường Cầu Bính

Ngã năm Cầu Bính

Cầu Bính

50.000

27.000

22.500

18.000

22.500

12.150

10.125

8.100

17.500

9.450

7.875

6.300

317

Phạm Phú Thứ

Đầu đường

Cuối đường

45.000

27.000

22.000

17.500

20.250

12.150

9.900

7.875

15.750

9.450

7.700

6.125

318

Hạ Lý

Đầu đường

Cuối đường

40.000

24.000

19.500

15.500

18.000

10.800

8.775

6.975

14.000

8.400

6.825

5.425

319

Đường Hồng Bàng

Ngã năm Thượng Lý

Ngã tư Tôn Đức Thắng

40.000

24.000

19.500

15.500

18.000

10.800

8.775

6.975

14.000

8.400

6.825

5.425

320

Đường 5 mới

Ngã tư Tôn Đức Thắng

Giáp địa phận phường Nam Sơn

30.000

18.000

15.000

12.000

13.500

8.100

6.750

5.400

10.500

6.300

5.250

4.200

321

Thế Lữ

Đầu đường

Cuối đường

70.000

36.000

31.500

22.100

31.500

16.200

14.175

9.945

24.500

12.600

11.025

7.735

322

Tản Viên

Đầu đường

Cuối đường

25.000

15.000

12.500

10.000

11.250

6.750

5.625

4.500

8.750

5.250

4.375

3.500

323

Nguyễn Hồng Quân

Đầu đường

Cuối đường

25.000

15.000

12.500

10.000

11.250

6.750

5.625

4.500

8.750

5.250

4.375

3.500

324

Cao Thắng

Đầu đường

Cuối đường (Ngã ba đường Cao Thắng và đường Chương Dương)

35.000

21.000

17.500

14.000

15.750

9.450

7.875

6.300

12.250

7.350

6.125

4.900

325

Hùng Duệ Vương

Đầu đường

Cuối đường

25.000

15.000

12.500

10.000

11.250

6.750

5.625

4.500

8.750

5.250

4.375

3.500

326

Vạn Kiếp

Đầu đường

Cuối đường

25.000

15.000

12.500

10.000

11.250

6.750

5.625

4.500

8.750

5.250

4.375

3.500

327

Chương Dương

Đầu đường

Cuối đường

40.000

24.000

19.500

15.500

18.000

10.800

8.775

6.975

14.000

8.400

6.825

5.425

328

Phan Đình Phùng

Đầu đường

Cuối đường

40.000

24.000

19.500

15.500

18.000

10.800

8.775

6.975

14.000

8.400

6.825

5.425

329

Bãi Sậy

Đầu đường

Cuối đường

30.000

18.000

15.000

12.000

13.500

8.100

6.750

5.400

10.500

6.300

5.250

4.200

330

Quang Đàm

Đầu đường

Cuối đường

20.000

12.000

10.000

8.000

9.000

5.400

4.500

3.600

7.000

4.200

3.500

2.800

331

Chi Lăng

Đầu đường

Cuối đường

25.000

15.000

12.500

10.000

11.250

6.750

5.625

4.500

8.750

5.250

4.375

3.500

332

Đình Hạ

Đầu đường

Cuối đường

20.000

12.000

10.000

8.000

9.000

5.400

4.500

3.600

7.000

4.200

3.500

2.800

333

Trương Văn Lực

Đầu đường

Cuối đường

25.000

15.000

12.500

10.000

11.250

6.750

5.625

4.500

8.750

5.250

4.375

3.500

334

Cam Lộ

Đầu đường

Cuối đường

20.000

12.000

10.000

8.000

9.000

5.400

4.500

3.600

7.000

4.200

3.500

2.800

335

An Trì

Đầu đường

Cuối đường

20.000

12.000

10.000

8.000

9.000

5.400

4.500

3.600

7.000

4.200

3.500

2.800

336

Nguyễn Trung Thành

Đầu đường

Cuối đường

20.000

12.000

10.000

8.000

9.000

5.400

4.500

3.600

7.000

4.200

3.500

2.800

337

Tiền Đức

Đầu đường

Cuối đường

20.000

12.000

10.000

8.000

9.000

5.400

4.500

3.600

7.000

4.200

3.500

2.800

338

Trại Sơn

Đầu đường

Cuối đường

15.000

9.000

7.500

6.000

6.750

4.050

3.375

2.700

5.250

3.150

2.625

2.100

339

Đốc Tít

Đầu đường

Cuối đường

20.000

12.000

10.000

8.000

9.000

5.400

4.500

3.600

7.000

4.200

3.500

2.800

340

Cử Bình

Đầu đường

Cuối đường

15.000

9.000

7.500

6.000

6.750

4.050

3.375

2.700

5.250

3.150

2.625

2.100

341

Tán Thuật

Đầu đường

Cuối đường

15.000

9.000

7.500

6.000

6.750

4.050

3.375

2.700

5.250

3.150

2.625

2.100

342

Quỳnh Cư

Đầu đường

Cuối đường

20.000

12.000

10.000

8.000

9.000

5.400

4.500

3.600

7.000

4.200

3.500

2.800

343

Lệnh Bá - Chính Trọng

Đầu đường

Cuối đường

20.000

12.000

10.000

8.000

9.000

5.400

4.500

3.600

7.000

4.200

3.500

2.800

344

Núi Voi

Đầu đường

Cuối đường

15.000

9.000

7.500

6.000

6.750

4.050

3.375

2.700

5.250

3.150

2.625

2.100

345

Hàm Nghi

Đầu đường

Cuối đường

15.000

9.000

7.500

6.000

6.750

4.050

3.375

2.700

5.250

3.150

2.625

2.100

346

Thanh Niên

Đầu đường

Cuối đường

15.000

9.000

7.500

6.000

6.750

4.050

3.375

2.700

5.250

3.150

2.625

2.100

347

An Chân

Đầu đường

Cuối đường

20.000

12.000

10.000

8.000

9.000

5.400

4.500

3.600

7.000

4.200

3.500

2.800

348

An Lạc

Đầu đường

Cuối đường

20.000

12.000

10.000

8.000

9.000

5.400

4.500

3.600

7.000

4.200

3.500

2.800

349

An Trực

Đầu đường

Cuối đường

20.000

12.000

10.000

8.000

9.000

5.400

4.500

3.600

7.000

4.200

3.500

2.800

350

Dầu Lửa

Đầu đường

Cuối đường

20.000

12.000

10.000

8.000

9.000

5.400

4.500

3.600

7.000

4.200

3.500

2.800

351

Cao Sơn

Đầu đường

Cuối đường

15.000

9.000

7.500

6.000

6.750

4.050

3.375

2.700

5.250

3.150

2.625

2.100

352

Quý Minh

Đầu đường

Cuối đường

15.000

9.000

7.500

6.000

6.750

4.050

3.375

2.700

5.250

3.150

2.625

2.100

353

Tiên Dung

Đầu đường

Cuối đường

20.000

12.000

10.000

8.000

9.000

5.400

4.500

3.600

7.000

4.200

3.500

2.800

354

Đội Văn

Đầu đường

Cuối đường

20.000

12.000

10.000

8.000

9.000

5.400

4.500

3.600

7.000

4.200

3.500

2.800

355

Đào Đài

Đầu đường

Cuối đường

15.000

9.000

7.500

6.000

6.750

4.050

3.375

2.700

5.250

3.150

2.625

2.100

356

Đường nam Sông Cấm

Đầu đường

Cuối đường

30.000

18.000

15.000

12.000

13.500

8.100

6.750

5.400

10.500

6.300

5.250

4.200

357

Đào Đô

Đầu đường

Cuối đường

15.000

9.000

7.500

6.000

6.750

4.050

3.375

2.700

5.250

3.150

2.625

2.100

358

Đường nối QL5 mới và QL5 cũ

Đầu đường

Cuối đường

30.000

18.000

15.000

12.000

13.500

8.100

6.750

5.400

10.500

6.300

5.250

4.200

 

Các trục đường rải nhựa hoặc bê tông và các khu vực dự án

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đối với khu vực trung tâm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

359

Chiều rộng đường từ 8m trở lên

Đầu đường

Cuối đường

40.000

24.000

19.500

15.500

18.000

10.800

8.775

6.975

14.000

8.400

6.825

5.425

360

Chiều rộng đường từ 6m đến dưới 8m

Đầu đường

Cuối đường

30.000

18.000

15.000

12.000

13.500

8.100

6.750

5.400

10.500

6.300

5.250

4.200

361

Chiều rộng đường từ 4m đến dưới 6m

Đầu đường

Cuối đường

25.000

15.000

12.500

10.000

11.250

6.750

5.625

4.500

8.750

5.250

4.375

3.500

 

Đối với khu vực cận trung tâm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

362

Chiều rộng đường từ 15m trở lên

Đầu đường

Cuối đường

40.000

24.000

19.500

15.500

18.000

10.800

8.775

6.975

14.000

8.400

6.825

5.425

363

Chiều rộng đường từ 10m đến dưới 15m

Đầu đường

Cuối đường

30.000

18.000

15.000

12.000

13.500

8.100

6.750

5.400

10.500

6.300

5.250

4.200

364

Chiều rộng đường từ 8m đến dưới 10m

Đầu đường

Cuối đường

25.000

15.000

12.500

10.000

11.250

6.750

5.625

4.500

8.750

5.250

4.375

3.500

365

Chiều rộng đường từ 6 m đến dưới 8 m

Đầu đường

Cuối đường

20.000

12.000

10.000

8.000

9.000

5.400

4.500

3.600

7.000

4.200

3.500

2.800

366

Chiều rộng đường từ 4m đến dưới 6m

Đầu đường

Cuối đường

15.000

9.000

7.500

6.000

6.750

4.050

3.375

2.700

5.250

3.150

2.625

2.100

367

Dự án TĐC Tam Bạc có chiều rộng đường trên 11m

Đầu đường

Cuối đường

30.000

21.000

16.500

12.000

13.500

9.450

7.425

5.400

10.500

7.350

5.775

4.200

 

Trong khu đô thị Vinhomes Imperia

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

368

Chiều rộng đường từ 20m trở lên

Đầu đường

Cuối đường

60.000

 

 

 

27.000

 

 

 

21.000

 

 

 

369

Chiều rộng đường từ 15m đến dưới 20m

Đầu đường

Cuối đường

55.000

 

 

 

24.750

 

 

 

19.250

 

 

 

370

Chiều rộng đường từ 10m đến dưới 15m

Đầu đường

Cuối đường

50.000

 

 

 

22.500

 

 

 

17.500

 

 

 

 

Đối với khu vực Sở Dầu (phường Sở Dầu cũ)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

371

Chiều rộng đường từ 20m trở lên

Đầu đường

Cuối đường

30.000

18.200

15.000

12.000

13.500

8.190

6.750

5.400

10.500

6.370

5.250

4.200

372

Chiều rộng đường từ 8m đến dưới 20m

Đầu đường

Cuối đường

25.000

15.000

12.500

10.000

11.250

6.750

5.625

4.500

8.750

5.250

4.375

3.500

373

Chiều rộng đường từ 6m đến dưới 8m

Đầu đường

Cuối đường

20.000

12.000

10.000

8.000

9.000

5.400

4.500

3.600

7.000

4.200

3.500

2.800

374

Chiều rộng đường từ 4m đến dưới 6m

Đầu đường

Cuối đường

15.000

9.000

7.500

6.000

6.750

4.050

3.375

2.700

5.250

3.150

2.625

2.100

 

Đối với khu vực Hùng Vương (phường Hùng Vương cũ)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

375

Chiều rộng đường từ 30m trở lên

Đầu đường

Cuối đường

25.000

15.000

12.500

10.000

11.250

6.750

5.625

4.500

8.750

5.250

4.375

3.500

376

Chiều rộng đường từ 20m đến dưới 30m

Đầu đường

Cuối đường

20.000

12.000

10.000

8.000

9.000

5.400

4.500

3.600

7.000

4.200

3.500

2.800

377

Chiều rộng đường từ 8m đến dưới 20m

Đầu đường

Cuối đường

15.000

9.000

7.500

6.000

6.750

4.050

3.375

2.700

5.250

3.150

2.625

2.100

378

Chiều rộng đường từ 6m đến dưới 8m

Đầu đường

Cuối đường

12.000

7.200

6.000

4.800

5.400

3.240

2.700

2.160

4.200

2.520

2.100

1.680

379

Chiều rộng đường từ 4m đến dưới 6m

Đầu đường

Cuối đường

10.000

6.000

5.000

4.000

4.500

2.700

2.250

1.800

3.500

2.100

1.750

1.400

9

PHƯỜNG HỒNG AN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

380

Đường Hà Nội

Địa phận phường Hồng An

Cống trắng - phường An Dương

30.000

18.000

15.000

12.000

13.500

8.100

6.750

5.400

10.500

6.300

5.250

4.200

381

Đường Hải Triều

Cầu vượt Quán Toan

Cầu Gỗ

30.000

18.000

15.000

12.000

13.500

8.100

6.750

5.400

10.500

6.300

5.250

4.200

382

Đường Hải Triều

Cầu Gỗ

Cầu Kiền

20.000

12.000

10.000

8.000

9.000

5.400

4.500

3.600

7.000

4.200

3.500

2.800

383

Tỉnh lộ 351

Quốc lộ 10

Ngã tư UBND phường

15.000

9.000

7.500

6.000

6.750

4.050

3.375

2.700

5.250

3.150

2.625

2.100

384

Phố Quán Toan 1

Đầu đường

Cuối đường

18.000

10.800

9.000

7.200

8.100

4.860

4.050

3.240

6.300

3.780

3.150

2.520

385

Phố Quán Toan 2

Đầu đường

Cuối đường

18.000

10.800

9.000

7.200

8.100

4.860

4.050

3.240

6.300

3.780

3.150

2.520

386

Phố Quán Toan 3

Đầu đường

Cuối đường

18.000

10.800

9.000

7.200

8.100

4.860

4.050

3.240

6.300

3.780

3.150

2.520

387

Do Nha

Đầu đường

Cuối đường

18.000

10.800

9.000

7.200

8.100

4.860

4.050

3.240

6.300

3.780

3.150

2.520

388

Đường 351- Thị trấn Rế

Ngã ba Trạm Xăng Quán Toan

Cầu Cách

20.000

12.000

10.000

8.000

9.000

5.400

4.500

3.600

7.000

4.200

3.500

2.800

389

Phố Cống Mỹ

Đầu đường

Cuối đường

15.000

9.000

7.500

6.000

6.750

4.050

3.375

2.700

5.250

3.150

2.625

2.100

390

Đường Mỹ Tranh

Đầu đường

Cuối đường

15.000

9.000

7.500

6.000

6.750

4.050

3.375

2.700

5.250

3.150

2.625

2.100

391

Do Nha 1

Đầu đường

Cuối đường

15.000

9.000

7.500

6.000

6.750

4.050

3.375

2.700

5.250

3.150

2.625

2.100

392

Do Nha 2

Đầu đường

Cuối đường

15.000

9.000

7.500

6.000

6.750

4.050

3.375

2.700

5.250

3.150

2.625

2.100

393

Do Nha 3

Đầu đường

Cuối đường

15.000

9.000

7.500

6.000

6.750

4.050

3.375

2.700

5.250

3.150

2.625

2.100

394

Do Nha 4

Đầu đường

Cuối đường

15.000

9.000

7.500

6.000

6.750

4.050

3.375

2.700

5.250

3.150

2.625

2.100

395

Do Nha 5

Đầu đường

Cuối đường

15.000

9.000

7.500

6.000

6.750

4.050

3.375

2.700

5.250

3.150

2.625

2.100

396

Bờ Đầm

Đầu đường

Cuối đường

13.000

7.800

6.500

5.200

5.850

3.510

2.925

2.340

4.550

2.730

2.275

1.820

397

Đống Hương

Đầu đường

Cuối đường

13.000

7.800

6.500

5.200

5.850

3.510

2.925

2.340

4.550

2.730

2.275

1.820

398

Khu đô thị Long Sơn: Đường có chiều rộng đường từ 20,0m đến 30,0m

Đầu đường

Cuối đường

20.000

 

 

 

9.000

 

 

 

7.000

 

 

 

399

Khu đô thị Long Sơn: Đường có chiều rộng từ trên 8m đến dưới 20m

Đầu đường

Cuối đường

18.000

 

 

 

8.100

 

 

 

6.300

 

 

 

400

Khu đô thị Long Sơn: Đường có chiều rộng từ trên 6,0m đến 8,0m

Đầu đường

Cuối đường

15.000

 

 

 

6.750

 

 

 

5.250

 

 

 

401

Khu đô thị Long Sơn: Đường có chiều rộng từ 4,0m đến 6,0m

Đầu đường

Cuối đường

10.000

 

 

 

4.500

 

 

 

3.500

 

 

 

402

Phố Nam Hoà

Quốc lộ 5 Kính mắt Quang Huy

Hết địa phận TDP Đoài

15.000

9.000

7.500

6.000

6.750

4.050

3.375

2.700

5.250

3.150

2.625

2.100

403

Phố An Hưng

Giếng Nam Nam Bình

Hết trường THPT Nguyễn Trãi

15.000

9.000

7.500

6.000

6.750

4.050

3.375

2.700

5.250

3.150

2.625

2.100

404

Phố Nam Bình

Quốc lộ 5 Chợ Hỗ cũ

Tiếp giáp CT Cầu đường 10

15.000

9.000

7.500

6.000

6.750

4.050

3.375

2.700

5.250

3.150

2.625

2.100

405

Phố Phạm Đình Trọng

Quốc lộ 5 Trạm CS GT An Hưng

Tiếp giáp Ga rác

15.000

9.000

7.500

6.000

6.750

4.050

3.375

2.700

5.250

3.150

2.625

2.100

406

Phố Chùa Tiên

Quốc lộ 5

Tiếp giáp Trạm y Tế An Hưng

11.000

6.600

5.500

4.400

4.950

2.970

2.475

1.980

3.850

2.310

1.925

1.540

407

Phố Chiêu Tường

Ngã Tư TDP Bắc

Tiếp giáp Ngã ba Giếng Bắc

10.000

6.000

5.000

4.000

4.500

2.700

2.250

1.800

3.500

2.100

1.750

1.400

408

Đường trong TDP Đồng Hải

Quốc lộ 10

Tiếp giáp tường bao Nomura

10.000

6.000

5.000

4.000

4.500

2.700

2.250

1.800

3.500

2.100

1.750

1.400

409

Khu Chung cư TDP Nam Hoà

Trọn khu

11.000

 

 

 

4.950

 

 

 

3.850

 

 

 

410

Khu Chung cư TDP Đồng Hải

Trọn khu

11.000

 

 

 

4.950

 

 

 

3.850

 

 

 

411

Đường Hồng Hưng

Phà Kiền

Cổng phụ KCN Nomura (đoạn tiếp giáp với địa phận phường An Hưng cũ)

12.000

7.200

6.000

4.800

5.400

3.240

2.700

2.160

4.200

2.520

2.100

1.680

412

Đường Ngô Yến

Tỉnh lộ 351 (chợ Quán Trạm) qua quốc lộ 10

Trạm bơm Khánh Thịnh

12.000

7.200

6.000

4.800

5.400

3.240

2.700

2.160

4.200

2.520

2.100

1.680

413

Đường Ngô Hùng

Tỉnh lộ 351 (Ngã ba Quán Trạm)

Cổng Công ty MTV đóng tàu Sông Cấm

12.000

7.200

6.000

4.800

5.400

3.240

2.700

2.160

4.200

2.520

2.100

1.680

414

Đường Khánh Thịnh

Quốc lộ 10 (cổng làng Khánh Thịnh cũ)

Công ty TNHH Vạn Lợi

12.000

7.200

6.000

4.800

5.400

3.240

2.700

2.160

4.200

2.520

2.100

1.680

415

Đường An Hồng

Quốc lộ 10 (khu vực Cầu Gỗ)

Lữ đoàn 131 Hải quân

12.000

7.200

6.000

4.800

5.400

3.240

2.700

2.160

4.200

2.520

2.100

1.680

416

Đường An Hồng Phúc

Tỉnh lộ 351 (qua TDP Lê Lác 1, TDP Lê Lác 2, TDP Thuần Tỵ)

Tuyến đường liên xã An Hồng - An Hưng cũ

12.000

7.200

6.000

4.800

5.400

3.240

2.700

2.160

4.200

2.520

2.100

1.680

417

Đường Lê Sáng

cổng làng Lê Sáng cũ qua chung cư Lê Sáng, khu vực Đồng San

Tuyến đường liên xã An Hồng - An Hưng cũ

12.000

7.200

6.000

4.800

5.400

3.240

2.700

2.160

4.200

2.520

2.100

1.680

418

Đường Tất Xứng

Ngã tư UBND phường qua tuyến đường phía đông TDP Tất Xứng, qua NVH Tất Xứng

Tuyến đường liên xã An Hồng - An Hưng cũ

12.000

7.200

6.000

4.800

5.400

3.240

2.700

2.160

4.200

2.520

2.100

1.680

419

Đường Đại Bản

Quốc lộ 5

Ngã tư Lê Xá

12.000

7.200

6.000

4.800

5.400

3.240

2.700

2.160

4.200

2.520

2.100

1.680

420

Đường Tiền Phong

Đình nước

Chùa Hương Sơn

11.000

6.600

5.500

4.400

4.950

2.970

2.475

1.980

3.850

2.310

1.925

1.540

421

Đường Phạm Thị

Tạp hóa Chiến Thu

Sửa xe Quang Trình

10.000

6.000

5.000

4.000

4.500

2.700

2.250

1.800

3.500

2.100

1.750

1.400

422

Đường Phạm Luận

Quốc lộ 5 chợ Ga

Tạp hóa cô Tuyến

10.000

6.000

5.000

4.000

4.500

2.700

2.250

1.800

3.500

2.100

1.750

1.400

423

Quốc lộ 5

Đại Bản

Hết địa phận Quán Toan

15.000

9.000

7.500

6.000

6.750

4.050

3.375

2.700

5.250

3.150

2.625

2.100

424

Đường trục các TDP có mặt cắt 5m

Đầu đường

Cuối đường

10.000

 

 

 

4.500

 

 

 

3.500

 

 

 

425

Đường trục các TDP có mặt cắt 6m

Đầu đường

Cuối đường

11.000

 

 

 

4.950

 

 

 

3.850

 

 

 

426

Đường trục các TDP có mặt cắt 7m

Đầu đường

Cuối đường

12.000

 

 

 

5.400

 

 

 

4.200

 

 

 

10

PHƯỜNG NGÔ QUYỀN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

427

Điện Biên Phủ

Ngã tư Trần Hưng Đạo

Ngã sáu

130.000

49.100

39.000

29.300

65.000

22.095

17.550

13.185

45.500

17.185

13.650

10.255

428

Trần Phú

Ngã tư Điện Biên Phủ

Cổng Cảng 4

120.000

48.600

37.800

27.000

60.000

21.870

17.010

12.150

42.000

17.010

13.230

9.450

429

Đà Nẵng

Ngã sáu (Đà Nẵng)

Ngã sáu Máy Tơ (Nút GT LHP)

100.000

45.000

36.000

27.000

50.000

20.250

16.200

12.150

35.000

15.750

12.600

9.450

430

Đà Nẵng

Ngã sáu Máy Tơ (Nút GT LHP)

Cầu Tre

85.000

38.300

30.600

23.000

38.250

17.235

13.770

10.350

29.750

13.405

10.710

8.050

431

Đà Nẵng

Cầu Tre

Hết địa phận phường

70.000

36.000

31.500

22.100

31.500

16.200

14.175

9.945

24.500

12.600

11.025

7.735

432

Lê Lai

Ngã sáu

Ngã ba Máy Tơ

70.000

36.000

31.500

22.100

31.500

16.200

14.175

9.945

24.500

12.600

11.025

7.735

433

Lê Lai

Ngã ba Máy Tơ

Lê Thánh Tông

60.000

32.400

27.000

18.900

27.000

14.580

12.150

8.505

21.000

11.340

9.450

6.615

434

Lê Lai

Lê Thánh Tông

Đường Ngô Quyền

50.000

27.000

24.500

19.500

22.500

12.150

11.025

8.775

17.500

9.450

8.575

6.825

435

Lê Hồng Phong

Ngã sáu Máy Tơ (Nút GT LHP)

Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm

120.000

48.600

37.800

27.000

60.000

21.870

17.010

12.150

42.000

17.010

13.230

9.450

436

Lê Thánh Tông

Cổng Cảng (giáp Hoàng Diệu)

Ngã tư Lê Lai

65.000

35.100

29.300

20.500

29.250

15.795

13.185

9.225

22.750

12.285

10.255

7.175

437

Lê Thánh Tông

Ngã tư Lê Lai

Hết địa phận phường

50.000

27.000

24.500

19.500

22.500

12.150

11.025

8.775

17.500

9.450

8.575

6.825

438

Nguyễn Trãi

Đầu đường

Cuối đường

70.000

36.000

31.500

22.100

31.500

16.200

14.175

9.945

24.500

12.600

11.025

7.735

439

Máy Tơ

Lê Lai

Nguyễn Trãi

70.000

36.000

31.500

22.100

31.500

16.200

14.175

9.945

24.500

12.600

11.025

7.735

440

Máy Tơ

Nguyễn Trãi

Trần Khánh Dư

50.000

27.000

24.500

19.500

22.500

12.150

11.025

8.775

17.500

9.450

8.575

6.825

441

Trần Khánh Dư

Đầu đường

Cuối đường

40.000

24.000

19.500

15.500

18.000

10.800

8.775

6.975

14.000

8.400

6.825

5.425

442

Võ Thị Sáu

Đầu đường

Cuối đường

50.000

27.000

24.500

19.500

22.500

12.150

11.025

8.775

17.500

9.450

8.575

6.825

443

Lê Quýnh

Đầu đường

Cuối đường

40.000

24.000

19.500

15.500

18.000

10.800

8.775

6.975

14.000

8.400

6.825

5.425

444

Đường Vạn Mỹ

Đầu đường

Cuối đường

30.000

18.000

15.000

12.000

13.500

8.100

6.750

5.400

10.500

6.300

5.250

4.200

445

Ngô Quyền

Đầu đường

Cuối đường

30.000

18.000

15.000

12.000

13.500

8.100

6.750

5.400

10.500

6.300

5.250

4.200

446

Phương Lưu

Ngã ba Phủ Thượng Đoạn

Ngõ 202 Phương Lưu

30.000

18.000

15.000

12.000

13.500

8.100

6.750

5.400

10.500

6.300

5.250

4.200

447

Phủ Thượng Đoạn

Đà Nẵng

Hết địa phận phường

30.000

18.000

15.000

12.000

13.500

8.100

6.750

5.400

10.500

6.300

5.250

4.200

448

Đường mương Đông Bắc (dự án 1B)

Hồ An Biên

Đường Đà Nẵng

30.000

18.000

15.000

12.000

13.500

8.100

6.750

5.400

10.500

6.300

5.250

4.200

449

Đường mương Đông Bắc (dự án 1B)

Đường Đà Nẵng

Đường Ngô Quyền

32.000

19.200

16.000

12.800

14.400

8.640

7.200

5.760

11.200

6.720

5.600

4.480

450

Đường ngõ 226 Lê Lai

Đầu đường

Cuối đường

45.000

18.000

15.000

12.000

20.250

8.100

6.750

5.400

15.750

6.300

5.250

4.200

451

Đoạn đường quy hoạch thuộc Dự án xây dựng nhà ở Nguyễn Trãi

Đầu đường

Cuối đường

30.000

 

 

 

13.500

 

 

 

10.500

 

 

 

452

Đường rộng trên 21m (thuộc Dự án Khu nhà ở xã hội tại tổng kho 3 Lạc Viên (số 142 Lê Lai)

Đầu đường

Cuối đường

48.500

 

 

 

21.825

 

 

 

16.975

 

 

 

453

Đường rộng trên 13,5m đến ≤ 21m (thuộc Dự án Khu nhà ở xã hội tại tổng kho 3 Lạc Viên (số 142 Lê Lai))

Đầu đường

Cuối đường

30.000

 

 

 

13.500

 

 

 

10.500

 

 

 

454

Đường rộng ≤ 13,5m (thuộc Dự án Khu nhà ở xã hội tại tổng kho 3 Lạc Viên (số 142 Lê Lai)

Đầu đường

Cuối đường

28.600

 

 

 

12.870

 

 

 

10.010

 

 

 

455

Đường rộng ≥ 13,5m (thuộc Dự án xây dựng khu tái định cư và chỉnh trang đô thị tại khu vực ngõ 226 Lê Lai)

Đầu đường

Cuối đường

42.100

 

 

 

18.000

 

 

 

14.000

 

 

 

456

Đường rộng < 13,5m (thuộc Dự án xây dựng khu tái định cư và chỉnh trang đô thị tại khu vực ngõ 226 Lê Lai)

Đầu đường

Cuối đường

40.000

 

 

 

15.750

 

 

 

12.250

 

 

 

457

Đường rộng trên 10m (thuộc Dự án chỉnh trang đô thị tại khu vực ngõ 47 Lê Lai và 92 Lê Thánh Tông)

Đầu đường

Cuối đường

42.077

 

 

 

18.935

 

 

 

14.727

 

 

 

458

Đường rộng ≤ 10m (thuộc Dự án chỉnh trang đô thị tại khu vực ngõ 47 Lê Lai và 92 Lê Thánh Tông)

Đầu đường

Cuối đường

40.070

 

 

 

18.032

 

 

 

14.025

 

 

 

459

Khu tái định cư ĐC1 (thuộc Dự án chỉnh trang đô thị tại khu vực ngõ 47 Lê Lai và 92 Lê Thánh Tông)

Đầu đường

Cuối đường

32.193

 

 

 

14.487

 

 

 

11.268

 

 

 

460

Tuyến đường thuộc Khu tái định cư 83 Vạn Mỹ

Đầu đường

Cuối đường

32.000

 

 

 

14.400

 

 

 

11.200

 

 

 

461

Tuyến đường thuộc Khu tái định cư Đông Khê 2

Đầu đường

Cuối đường

29.880

 

 

 

13.446

 

 

 

10.458

 

 

 

462

Đường rộng trên 30m thuộc dự án Ngã 5 sân bay Cát Bi và các đường có mặt cắt tương tự nối ra đường Lê Hồng Phong

Đầu đường

Cuối đường

70.000

 

 

 

31.500

 

 

 

24.500

 

 

 

463

Đường rộng trên 22m đến ≤ 30m thuộc dự án Ngã 5 sân bay Cát Bi và các đường có mặt cắt tương tự nối ra đường Lê Hồng Phong

Đầu đường

Cuối đường

60.000

 

 

 

27.000

 

 

 

21.000

 

 

 

464

Đường rộng từ 15m đến ≤ 22m thuộc dự án Ngã 5 sân bay Cát Bi và các đường có mặt cắt tương tự nối ra đường Lê Hồng Phong

Đầu đường

Cuối đường

50.000

 

 

 

22.500

 

 

 

17.500

 

 

 

465

Đường rộng dưới 15m thuộc dự án Ngã 5 sân bay Cát Bi và các đường có mặt cắt tương tự nối ra đường Lê Hồng Phong

Đầu đường

Cuối đường

40.000

24.000

19.500

15.500

18.000

10.800

8.775

6.975

14.000

8.400

6.825

5.425

11

PHƯỜNG GIA VIÊN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

466

Điện Biên Phủ

Ngã tư Trần Hưng Đạo

Ngã sáu

130.000

49.100

39.000

29.300

65.000

22.095

17.550

13.185

45.500

17.185

13.650

10.255

467

Cầu Đất

Đầu đường

Cuối đường

160.000

50.400

40.500

31.500

80.000

22.680

18.225

14.175

56.000

17.640

14.175

11.025

468

Lạch Tray

Ngã tư Thành đội

Ngã tư Quán Mau

130.000

49.100

39.000

29.300

65.000

22.095

17.550

13.185

45.500

17.185

13.650

10.255

469

Lạch Tray

Ngã tư Quán Mau

Cuối đường

100.000

45.000

36.000

27.000

50.000

20.250

16.200

12.150

35.000

15.750

12.600

9.450

470

Lương Khánh Thiện

Cầu Đất

Ngã ba Trần Bình Trọng

120.000

48.600

37.800

27.000

60.000

21.870

17.010

12.150

42.000

17.010

13.230

9.450

471

Lương Khánh Thiện

Ngã ba Trần Bình Trọng

Ngã sáu

100.000

45.000

36.000

27.000

50.000

20.250

16.200

12.150

35.000

15.750

12.600

9.450

472

Trần Phú

Ngã tư Cầu Đất

Ngã tư Điện Biên Phủ

150.000

50.100

39.500

29.500

75.000

22.545

17.775

13.275

52.500

17.535

13.825

10.325

473

Đà Nẵng

Ngã sáu (Đà Nẵng)

Ngã sáu Máy Tơ (Nút GT LHP)

100.000

45.000

36.000

27.000

50.000

20.250

16.200

12.150

35.000

15.750

12.600

9.450

474

Lê Lợi

Đầu đường

Cuối đường

110.000

48.000

38.500

27.000

55.000

21.600

17.325

12.150

44.000

16.800

13.475

9.450

475

Trần Nhật Duật

Đầu đường

Cuối đường

100.000

45.000

36.000

27.000

50.000

20.250

16.200

12.150

35.000

15.750

12.600

9.450

476

Nguyễn Khuyến

Đầu đường

Cuối đường

100.000

45.000

36.000

27.000

50.000

20.250

16.200

12.150

35.000

15.750

12.600

9.450

477

Phạm Ngũ Lão

Đầu đường

Cuối đường

100.000

45.000

36.000

27.000

50.000

20.250

16.200

12.150

35.000

15.750

12.600

9.450

478

Trần Bình Trọng

Đầu đường

Cuối đường

100.000

45.000

36.000

27.000

50.000

20.250

16.200

12.150

35.000

15.750

12.600

9.450

479

Lê Hồng Phong

Ngã sáu Máy Tơ (Nút GT LHP)

Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm

120.000

48.600

37.800

27.000

60.000

21.870

17.010

12.150

42.000

17.010

13.230

9.450

480

Văn Cao

Ngã tư Nguyễn Bỉnh Khiêm

Hết địa phận phường

90.000

40.500

32.400

24.300

40.500

18.225

14.580

10.935

31.500

14.175

11.340

8.505

481

Chu Văn An

Đầu đường

Cuối đường

50.000

27.000

22.500

15.800

22.500

12.150

10.125

7.110

17.500

9.450

7.875

5.530

482

Phạm Minh Đức

Đầu đường

Cuối đường

70.000

36.000

31.500

22.100

31.500

16.200

14.175

9.945

24.500

12.600

11.025

7.735

483

Phố Cấm

Lê Lợi

Nguyễn Hữu Tuệ

50.000

27.000

22.500

15.800

22.500

12.150

10.125

7.110

17.500

9.450

7.875

5.530

484

Phố Cấm

Nguyễn Hữu Tuệ

Đầu ngõ 161 lối vào Đầm Lác

40.000

24.000

19.500

15.500

18.000

10.800

8.775

6.975

14.000

8.400

6.825

5.425

485

An Đà

Lạch Tray

Đường Lê Quang Đạo

60.000

27.000

22.000

15.500

27.000

12.150

9.900

6.975

21.000

9.450

7.700

5.425

486

An Đà

Đường Lê Quang Đạo

Ngã ba đi Đông Khê

50.000

24.000

19.500

15.500

22.500

10.800

8.775

6.975

17.500

8.400

6.825

5.425

487

An Đà

Ngã ba đi Đông Khê

Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm

40.000

18.000

15.000

12.000

18.000

8.100

6.750

5.400

14.000

6.300

5.250

4.200

488

Lương Văn Can

Đầu đường

Cuối đường

50.000

27.000

22.500

15.800

22.500

12.150

10.125

7.110

17.500

9.450

7.875

5.530

489

Nguyễn Bỉnh Khiêm

Lạch Tray

Lê Hồng Phong

50.000

27.000

22.500

15.800

22.500

12.150

10.125

7.110

17.500

9.450

7.875

5.530

490

Nguyễn Bình

Văn Cao

Lạch Tray

60.000

32.400

27.000

18.900

27.000

14.580

12.150

8.505

21.000

11.340

9.450

6.615

491

Đội Cấn

Đầu đường

Cuối đường

40.000

24.000

19.500

15.500

18.000

10.800

8.775

6.975

14.000

8.400

6.825

5.425

492

Phó Đức Chính

Đầu đường

Cuối đường

40.000

24.000

19.500

15.500

18.000

10.800

8.775

6.975

14.000

8.400

6.825

5.425

493

Đông Khê

Đầu đường

Cuối đường

40.000

24.000

19.500

15.500

18.000

10.800

8.775

6.975

14.000

8.400

6.825

5.425

494

Nguyễn Hữu Tuệ

Đầu đường

Cuối đường

30.000

18.000

15.000

12.000

13.500

8.100

6.750

5.400

10.500

6.300

5.250

4.200

495

Phụng Pháp

Nguyễn Bỉnh Khiêm

Đỗ Nhuận

34.000

20.400

17.000

13.600

15.300

9.180

7.650

6.120

11.900

7.140

5.950

4.760

496

Đường mương Đông Bắc (dự án 1B)

Hồ An Biên

Đường Đà Nẵng

30.000

18.000

15.000

12.000

13.500

8.100

6.750

5.400

10.500

6.300

5.250

4.200

497

Đoạn đường 81 An Đà

An Đà

Đường vòng hồ An Biên

30.000

18.000

15.000

12.000

13.500

8.100

6.750

5.400

10.500

6.300

5.250

4.200

498

Đường vào khu dân cư Đồng Rào

Đầu đường

Cuối đường

30.000

18.000

15.000

12.000

13.500

8.100

6.750

5.400

10.500

6.300

5.250

4.200

499

Đường vòng hồ Nhà hát

Đầu đường

Cuối đường

30.000

18.000

15.000

12.000

13.500

8.100

6.750

5.400

10.500

6.300

5.250

4.200

500

Đường rộng trên 30m thuộc dự án Ngã 5 sân bay Cát Bi và các đường có mặt cắt tương tự nối ra đường Lê Hồng Phong

Đầu đường

Cuối đường

70.000

 

 

 

31.500

 

 

 

24.500

 

 

 

501

Đường rộng trên 22m đến ≤ 30m thuộc dự án Ngã 5 sân bay Cát Bi và các đường có mặt cắt tương tự nối ra đường Lê Hồng Phong

Đầu đường

Cuối đường

60.000

 

 

 

27.000

 

 

 

21.000

 

 

 

502

Đường rộng từ 15m đến ≤ 22m thuộc dự án Ngã 5 sân bay Cát Bi và các đường có mặt cắt tương tự nối ra đường Lê Hồng Phong

Đầu đường

Cuối đường

50.000

 

 

 

22.500

 

 

 

17.500

 

 

 

503

Đường rộng dưới 15m thuộc dự án Ngã 5 sân bay Cát Bi và các đường có mặt cắt tương tự nối ra đường Lê Hồng Phong

Đầu đường

Cuối đường

40.000

24.000

19.500

15.500

18.000

10.800

8.775

6.975

14.000

8.400

6.825

5.425

504

Ngõ 71 đường Đông Khê đi ra đường rộng trên 22m đến 30m (Dự án Ngã 5 - Sân bay Cát Bi)

Đầu đường

Cuối đường

36.500

21.900

18.250

14.600

16.425

9.855

8.213

6.570

12.775

7.665

6.388

5.110

505

Ngõ 213 đường Đông Khê đi ra đường Lê Hồng Phong

Đầu đường

Cuối đường

36.500

21.900

18.250

14.600

16.425

9.855

8.213

6.570

12.775

7.665

6.388

5.110

506

Ngõ 275 đường Đông Khê đi ra đường Lê Hồng Phong

Đầu đường

Cuối đường

40.000

24.000

19.500

15.500

18.000

10.800

8.775

6.975

14.000

8.400

6.825

5.425

507

Ngõ 111 đường Đông Khê đi ra đường rộng trên 22m đến 30m (Dự án Ngã 5 - Sân bay Cát Bi)

Đầu đường

Cuối đường

36.500

21.900

18.250

14.600

16.425

9.855

8.213

6.570

12.775

7.665

6.388

5.110

508

Ngõ 169 đường Đông Khê đi ra đường rộng trên 22m đến 30m (Dự án Ngã 5 - Sân bay Cát Bi)

Đầu đường

Cuối đường

36.500

21.900

18.250

14.600

16.425

9.855

8.213

6.570

12.775

7.665

6.388

5.110

509

Ngõ 189 đường Đông Khê đi ra đường rộng trên 22m đến 30m (Dự án Ngã 5 - Sân bay Cát Bi)

Đầu đường

Cuối đường

36.500

21.900

18.250

14.600

16.425

9.855

8.213

6.570

12.775

7.665

6.388

5.110

510

Đường vành đai hồ Tiên Nga

Đầu đường

Cuối đường

30.000

18.000

15.000

12.000

13.500

8.100

6.750

5.400

10.500

6.300

5.250

4.200

511

Đỗ Nhuận

Văn Cao

Hết địa phận phường

60.000

32.400

27.000

18.900

27.000

14.580

12.150

8.505

21.000

11.340

9.450

6.615

512

Đường vào khu DA Đầm Trung

Đầu đường

Cuối đường

50.000

27.000

22.500

15.800

22.500

12.150

10.125

7.110

17.500

9.450

7.875

5.530

513

Đường vòng hồ An Biên

Đầu đường

Cuối đường

30.000

18.000

15.000

12.000

13.500

8.100

6.750

5.400

10.500

6.300

5.250

4.200

514

Vũ Trọng Khánh

Đầu đường

Cuối đường

50.000

27.000

22.500

15.800

22.500

12.150

10.125

7.110

17.500

9.450

7.875

5.530

515

Đoạn đường quy hoạch thuộc dự án xây dựng nhà ở 106 Lương Khánh Thiện

Đầu đường

Cuối đường

90.000

 

 

 

40.500

 

 

 

31.500

 

 

 

516

Đường rộng trên 22m (thuộc các khu TĐC dự án đầu tư xây dựng tuyến đường Đông Khê 2 (Khu cây đa 13 gốc)

Đầu đường

Cuối đường

40.000

 

 

 

18.000

 

 

 

14.000

 

 

 

517

Đường rộng trên 12m đến ≤ 22m (thuộc các khu TĐC dự án đầu tư xây dựng tuyến đường Đông Khê 2 (Khu cây đa 13 gốc)

Đầu đường

Cuối đường

35.000

 

 

 

15.750

 

 

 

12.250

 

 

 

518

Đường rộng ≤ 12m (thuộc các khu TĐC dự án đầu tư xây dựng tuyến đường Đông Khê 2 (Khu cây đa 13 gốc)

Đầu đường

Cuối đường

35.000

 

 

 

15.750

 

 

 

12.250

 

 

 

519

Bạch Thái Bưởi

Cầu Vượt Lạch Tray

Hết địa phận phường (giáp cầu vượt Nguyễn Bỉnh Khiêm và đường Lê Hồng Phong)

35.000

21.000

17.500

14.000

15.750

9.450

7.875

6.300

12.250

7.350

6.125

4.900

520

Đường Thiên Lôi

Lạch Tray

Hết địa phận phường

50.000

27.000

22.500

15.800

22.500

12.150

10.125

7.110

17.500

9.450

7.875

5.530

521

Đường ngõ 89 An Đà

Đầu đường

Cuối đường

30.000

18.000

15.000

12.000

13.500

8.100

6.750

5.400

10.500

6.300

5.250

4.200

522

Đường Bùi Viện

Giáp địa phận phường Lê Chân

Giáp địa phận phường Hải An

45.000

27.000

22.500

18.000

20.250

12.150

10.125

8.100

15.750

9.450

7.875

6.300

523

Đường Lê Quang Đạo

Lê Lợi

Đông Khê

80.000

40.500

33.800

23.600

36.000

18.225

15.210

10.620

28.000

14.175

11.830

8.260

524

Đường Lê Quang Đạo

Đông Khê

An Đà

75.000

35.100

29.300

20.500

33.750

15.795

13.185

9.225

26.250

12.285

10.255

7.175

525

Đường Lê Quang Đạo

An Đà

Nguyễn Bỉnh Khiêm

70.000

32.400

27.000

18.900

31.500

14.580

12.150

8.505

24.500

11.340

9.450

6.615

526

Khu TĐC dự án đầu tư xây dựng tuyến đường Đông Khê 2: Khu 2,1 ha): Đường rộng 8m, 9m,10m

Đầu đường

Cuối đường

29.000

 

 

 

13.050

 

 

 

10.150

 

 

 

527

Khu TĐC dự án đầu tư xây dựng tuyến đường Đông Khê 2: Khu 2,1 ha): Đường rộng 5m, 6m

Đầu đường

Cuối đường

23.000

 

 

 

10.350

 

 

 

8.050

 

 

 

528

Khu TĐC dự án đầu tư xây dựng tuyến đường Đông Khê 2: Khu 0,6ha: Đường rộng 8m, 9m,10m

Đầu đường

Cuối đường

30.000

 

 

 

13.500

 

 

 

10.500

 

 

 

529

Khu TĐC dự án đầu tư xây dựng tuyến đường Đông Khê 2: Khu 0,6ha: Đường rộng 5m, 6m

Đầu đường

Cuối đường

24.000

 

 

 

10.800

 

 

 

8.400

 

 

 

530

Đường rộng trên 13,5m (thuộc Dự án ĐTXD hạ tầng kỹ thuật phục vụ các dự án đầu tư cải tạo Chung cư cũ trên địa bàn phường Gia Viên)

Đầu đường

Cuối đường

29.430

 

 

 

13.244

 

 

 

10.301

 

 

 

531

Đường rộng ≤ 13,5m (thuộc Dự án ĐTXD hạ tầng kỹ thuật phục vụ các dự án đầu tư cải tạo Chung cư cũ trên địa bàn phường Gia Viên)

Đầu đường

Cuối đường

24.640

 

 

 

11.088

 

 

 

8.624

 

 

 

12

PHƯỜNG LÊ CHÂN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

532

Cầu Đất

Đầu đường

Cuối đường

160.000

50.400

40.500

31.500

80.000

22.680

18.225

14.175

56.000

17.640

14.175

11.025

533

Lạch Tray

Ngã tư Thành đội

Ngã tư Quán Mau

130.000

49.100

39.000

29.300

65.000

22.095

17.550

13.185

45.500

17.185

13.650

10.255

534

Lạch Tray

Ngã tư Quán Mau

Cuối đường

100.000

45.000

36.000

27.000

50.000

20.250

16.200

12.150

35.000

15.750

12.600

9.450

535

Tô Hiệu

Cầu Đất

Ngã tư An Dương

160.000

50.400

40.500

31.500

80.000

22.680

18.225

14.175

56.000

17.640

14.175

11.025

536

Nguyễn Đức Cảnh

Cầu Đất

Ngã tư Trần Nguyên Hãn

160.000

50.400

40.500

31.500

80.000

22.680

18.225

14.175

56.000

17.640

14.175

11.025

537

Hai Bà Trưng

Cầu Đất

Ngã ba Trần Nguyên Hãn

110.000

48.000

38.500

27.000

55.000

21.600

17.325

12.150

44.000

16.800

13.475

9.450

538

Trần Nguyên Hãn

Đập Tam Kỳ

Hoàng Minh Thảo

90.000

40.500

32.400

24.300

40.500

18.225

14.580

10.935

31.500

14.175

11.340

8.505

539

Đường Hồ Sen - Cầu Rào 2

Tô Hiệu

Nguyễn Văn Linh

130.000

49.100

39.000

29.300

65.000

22.095

17.550

13.185

45.500

17.185

13.650

10.255

540

Đường Thích Trí Hải

Đường Hồ Sen - Cầu Rào 2 (Số nhà 120 Hồ Sen cũ)

Cửa cống hộp

45.000

27.000

22.000

15.500

20.250

12.150

9.900

6.975

15.750

9.450

7.700

5.425

541

Đường Thích Trí Hải

Đầu mương (cửa cống giáp phường Dư Hàng cũ)

Theo hai bên đường mương cứng thoát nước đến hết mương

30.000

18.000

15.000

12.000

13.500

8.100

6.750

5.400

10.500

6.300

5.250

4.200

542

Hàng Kênh

Tô Hiệu

Bốt Tròn

65.000

35.100

29.300

20.500

29.250

15.795

13.185

9.225

22.750

12.285

10.255

7.175

543

Cát Cụt

Đầu đường

Cuối đường

90.000

40.500

32.400

24.300

40.500

18.225

14.580

10.935

31.500

14.175

11.340

8.505

544

Mê Linh

Đầu đường

Cuối đường

80.000

36.000

28.800

21.600

36.000

16.200

12.960

9.720

28.000

12.600

10.080

7.560

545

Lê Chân

Đầu đường

Cuối đường

70.000

36.000

31.500

22.100

31.500

16.200

14.175

9.945

24.500

12.600

11.025

7.735

546

Chùa Hàng

Tô Hiệu

Đường ven Hồ Lâm Tường mở rộng

55.000

29.700

24.800

17.300

24.750

13.365

11.160

7.785

19.250

10.395

8.680

6.055

547

Chùa Hàng

Đường ven Hồ Lâm Tường mở rộng

Hoàng Minh Thảo

45.000

27.000

22.000

15.500

20.250

12.150

9.900

6.975

15.750

9.450

7.700

5.425

548

Chợ Con

Đầu đường

Cuối đường

60.000

32.400

27.000

18.900

27.000

14.580

12.150

8.505

21.000

11.340

9.450

6.615

549

Dư Hàng

Ngã ba Cột Đèn

Ngã ba Khách sạn Công Đoàn (Hồ Sen)

60.000

32.400

27.000

18.900

27.000

14.580

12.150

8.505

21.000

11.340

9.450

6.615

550

Nguyễn Công Trứ

Đầu đường

Cuối đường

50.000

27.000

22.500

15.800

22.500

12.150

10.125

7.110

17.500

9.450

7.875

5.530

551

Nguyễn Văn Linh

Lạch Tray

Hoàng Minh Thảo

50.000

27.000

22.500

15.800

22.500

12.150

10.125

7.110

17.500

9.450

7.875

5.530

552

Đình Đông

Đầu đường

Cuối đường

60.000

32.400

27.000

18.900

27.000

14.580

12.150

8.505

21.000

11.340

9.450

6.615

553

Thiên Lôi

Giáp địa phận phường Gia Viên

Ngã tư Hồ Sen - Cầu Rào 2

50.000

27.000

22.500

15.800

22.500

12.150

10.125

7.110

17.500

9.450

7.875

5.530

554

Kênh Dương

Nguyễn Văn Linh

Hào Khê

70.000

36.000

31.500

22.100

31.500

16.200

14.175

9.945

24.500

12.600

11.025

7.735

555

Đường vòng quanh Hồ Sen

Đường Chợ Con vòng quanh hồ

Đường Hồ Sen

50.000

27.000

22.500

15.800

22.500

12.150

10.125

7.110

17.500

9.450

7.875

5.530

556

Chợ Hàng

Ngã ba Bốt Tròn

Hết đường

60.000

32.400

27.000

18.900

27.000

14.580

12.150

8.505

21.000

11.340

9.450

6.615

557

Miếu Hai Xã

Ngã ba Quán Sỏi

Đường Dư Hàng

55.000

29.700

24.800

17.300

24.750

13.365

11.160

7.785

19.250

10.395

8.680

6.055

558

Đường qua UBND phường Dư Hàng Kênh (cũ)

Đường Nguyễn Văn Linh

Đường Chợ Hàng

40.000

24.000

19.500

15.500

18.000

10.800

8.775

6.975

14.000

8.400

6.825

5.425

559

Nguyễn Bình

Đường Lạch Tray

Cổng Báo và Phát thanh, truyền hình Hải Phòng

60.000

32.400

27.000

18.900

27.000

14.580

12.150

8.505

21.000

11.340

9.450

6.615

560

Nguyễn Bình

Cổng Báo và Phát thanh, truyền hình Hải Phòng

Đường Kênh Dương

30.000

18.000

15.000

12.000

13.500

8.100

6.750

5.400

10.500

6.300

5.250

4.200

561

Phố Nhà Thương

Đầu đường

Cuối đường

70.000

36.000

31.500

22.100

31.500

16.200

14.175

9.945

24.500

12.600

11.025

7.735

562

Phố Trại Lẻ

Nguyễn Văn Linh

Thiên Lôi

50.000

27.000

22.500

15.800

22.500

12.150

10.125

7.110

17.500

9.450

7.875

5.530

563

Hoàng Quý

Tô Hiệu

Cuối đường

55.000

29.700

24.800

17.300

24.750

13.365

11.160

7.785

19.250

10.395

8.680

6.055

564

Đường qua Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng

Đường Nguyễn Văn Linh qua cổng Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng

Đường Chợ Hàng

40.000

24.000

19.500

15.500

18.000

10.800

8.775

6.975

14.000

8.400

6.825

5.425

565

Đường Đông Trà

Đầu đường

Cuối đường

30.000

18.000

15.000

12.000

13.500

8.100

6.750

5.400

10.500

6.300

5.250

4.200

566

Các nhánh của đường Đông Trà

Đường Đông Trà

Đường qua Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng

20.000

12.000

10.000

8.000

9.000

5.400

4.500

3.600

7.000

4.200

3.500

2.800

567

Đường vào tiểu đoàn Tăng thiết giáp

Đường Thiên Lôi

Bờ đê

30.000

18.000

15.000

12.000

13.500

8.100

6.750

5.400

10.500

6.300

5.250

4.200

568

Đường ven hồ Lâm Tường

Đầu đường (đoạn đường không mở rộng)

Cuối đường

30.000

18.000

15.000

12.000

13.500

8.100

6.750

5.400

10.500

6.300

5.250

4.200

569

Phố Hoàng Minh Thảo (Đường mương An Kim Hải)

Trần Nguyên Hãn

Nguyễn Văn Linh

50.000

27.000

22.500

15.800

22.500

12.150

10.125

7.110

17.500

9.450

7.875

5.530

570

Đường mương An Kim Hải

Võ Nguyên Giáp

Lạch Tray

40.000

24.000

19.500

15.500

18.000

10.800

8.775

6.975

14.000

8.400

6.825

5.425

571

Võ Nguyên Giáp

Nguyễn Văn Linh

Đường Thiên Lôi

100.000

45.000

36.000

27.000

50.000

20.250

16.200

12.150

35.000

15.750

12.600

9.450

572

Võ Nguyên Giáp

Đường Thiên Lôi

Cầu Rào 2

90.000

40.500

32.400

24.300

40.500

18.225

14.580

10.935

31.500

14.175

11.340

8.505

573

Phố Lâm Tường

Đầu đường

Cuối đường

50.000

27.000

22.500

15.800

22.500

12.150

10.125

7.110

17.500

9.450

7.875

5.530

574

Phố Chợ Cột Đèn (ngõ 107 Dư Hàng cũ)

Đầu đường

Số nhà 60 ( bên chẵn) và số nhà 41 (bên lẽ)

30.000

18.000

15.000

12.000

13.500

8.100

6.750

5.400

10.500

6.300

5.250

4.200

575

Phố Ngô Kim Tài

Đường mương An Kim Hải

Hào Khê

30.000

18.000

15.000

12.000

13.500

8.100

6.750

5.400

10.500

6.300

5.250

4.200

576

Phố Nguyễn Tất Tố

Phố Kênh Dương

Phố Trại Lẻ

40.000

24.000

19.500

15.500

18.000

10.800

8.775

6.975

14.000

8.400

6.825

5.425

577

Phố Nguyễn Tất Tố

Phố Trại Lẻ

Đường Võ Nguyên Giáp

60.000

32.400

27.000

18.900

27.000

14.580

12.150

8.505

21.000

11.340

9.450

6.615

578

Phố Đào Nhuận

Đầu đường

Cuối đường

40.000

24.000

19.500

15.500

18.000

10.800

8.775

6.975

14.000

8.400

6.825

5.425

579

Phố Lê Văn Thuyết (nối từ mương An Kim Hải ra đường Nguyễn Bình)

Đầu đường

Cuối đường

40.000

24.000

19.500

15.500

18.000

10.800

8.775

6.975

14.000

8.400

6.825

5.425

580

Phố Hoàng Ngọc Phách (nối từ phố Trại Lẻ đến Kênh Dương 1)

Đầu đường

Cuối đường

30.000

18.000

15.000

12.000

13.500

8.100

6.750

5.400

10.500

6.300

5.250

4.200

581

Phố Đặng Ma La

Đầu đường

Cuối đường

30.000

18.000

15.000

12.000

13.500

8.100

6.750

5.400

10.500

6.300

5.250

4.200

582

Đường Bùi Viện

Võ Nguyên Giáp

Hết địa phận phường Lê Chân

45.000

27.000

22.500

18.000

20.250

12.150

10.125

8.100

15.750

9.450

7.875

6.300

583

Tuyến đường có mặt cắt dưới 5m

Đầu đường

Cuối đường

15.000

 

 

 

6.750

 

 

 

5.250

 

 

 

584

Tuyến đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 9m

Đầu đường

Cuối đường

20.000

 

 

 

9.000

 

 

 

7.000

 

 

 

585

Tuyến đường có mặt cắt từ 9m đến dưới 16m

Đầu đường

Cuối đường

25.000

 

 

 

11.250

 

 

 

8.750

 

 

 

586

Tuyến đường có mặt cắt từ 16m đến 25m

Đầu đường

Cuối đường

30.000

 

 

 

13.500

 

 

 

10.500

 

 

 

587

Tuyến đường có mặt cắt trên 25m

Đầu đường

Cuối đường

40.000

 

 

 

18.000

 

 

 

14.000

 

 

 

588

Khu đô thị Waterfront City: Đường nội bộ có mặt cắt dưới 16 m

Đầu đường

Cuối đường

40.000

 

 

 

18.000

 

 

 

14.000

 

 

 

589

Khu đô thị Waterfront City: Đường nội bộ có mặt cắt trên 16 m

Đầu đường

Cuối đường

50.000

 

 

 

22.500

 

 

 

17.500

 

 

 

590

Khu đô thị Hoàng Huy Mall: Đường nội bộ có mặt cắt từ 13,5m đến dưới 16 m

Đầu đường

Cuối đường

45.000

 

 

 

20.250

 

 

 

15.750

 

 

 

591

Khu đô thị Hoàng Huy Mall: Mặt đường Nguyễn Tất Tố

Đầu đường

Cuối đường

60.000

 

 

 

27.000

 

 

 

21.000

 

 

 

592

Khu nhà ở Nguyễn Tất Tố: Đường nội bộ có mặt cắt 12m đến dưới 13m

Đầu đường

Cuối đường

45.000

 

 

 

20.250

 

 

 

15.750

 

 

 

593

Khu nhà ở Nguyễn Tất Tố: Mặt đường Nguyễn Tất Tố

Đầu đường

Cuối đường

60.000

 

 

 

27.000

 

 

 

21.000

 

 

 

594

Khu tái định cư Trại Lẻ, phường Kênh Dương (Công ty ICC làm chủ đầu tư): Các lô đất thuộc tuyến mặt đường Nguyễn Tất Tố

Đầu đường

Cuối đường

40.000

 

 

 

18.000

 

 

 

14.000

 

 

 

595

Khu tái định cư Trại Lẻ, phường Kênh Dương (Công ty ICC làm chủ đầu tư): Đường nội bộ có mặt cắt đến 12m

Đầu đường

Cuối đường

25.000

 

 

 

11.250

 

 

 

8.750

 

 

 

596

Khu đô thị nối đường Lạch Tray với đường Hồ Sen - Cầu Rào 2, phường Hàng Kênh (Công ty ICC làm chủ đầu tư): Đường nội bộ có mặt cắt 25m

Đầu đường

Cuối đường

75.000

 

 

 

33.750

 

 

 

26.250

 

 

 

597

Khu đô thị nối đường Lạch Tray với đường Hồ Sen - Cầu Rào 2, phường Hàng Kênh (Công ty ICC làm chủ đầu tư): Đường nội bộ có mặt cắt 12m đến 15m

Đầu đường

Cuối đường

45.000

 

 

 

20.250

 

 

 

15.750

 

 

 

598

Khu nhà ở 444 đường Chợ Hàng: Các lô đất thuộc tuyến mặt đường Chợ Hàng

Đầu đường

Cuối đường

60.000

 

 

 

27.000

 

 

 

21.000

 

 

 

599

Khu nhà ở 444 đường Chợ Hàng: Đường nội bộ có mặt cắt đến 12m

Đầu đường

Cuối đường

40.000

 

 

 

18.000

 

 

 

14.000

 

 

 

13

PHƯỜNG AN BIÊN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

600

Nguyễn Đức Cảnh

Ngã tư Trần Nguyên Hãn

Ngõ 233 Nguyễn Đức Cảnh

160.000

50.400

40.500

31.500

80.000

22.680

18.225

14.175

56.000

17.640

14.175

11.025

601

Nguyễn Đức Cảnh

Số nhà 235 Nguyễn Đức Cảnh

Đường Lán Bè (thẳng gầm cầu chui đường sắt xuống) (ngõ 295 Nguyễn Đức Cảnh)

100.000

45.000

36.000

27.000

50.000

20.250

16.200

12.150

35.000

15.750

12.600

9.450

602

Tôn Đức Thắng

Ngã tư An Dương

Cầu An Dương

70.000

36.000

31.500

22.100

31.500

16.200

14.175

9.945

24.500

12.600

11.025

7.735

603

Trần Nguyên Hãn

Đập Tam Kỳ

Ngã tư An Dương

90.000

40.500

32.400

24.300

40.500

18.225

14.580

10.935

31.500

14.175

11.340

8.505

604

Trần Nguyên Hãn

Ngã tư An Dương

Chân Cầu Niêm

90.000

40.500

32.400

24.300

40.500

18.225

14.580

10.935

31.500

14.175

11.340

8.505

605

Nguyễn Văn Linh

Đường vào UBND Phường Dư Hàng Kênh

Ngã ba Cầu Niệm-Nguyễn Văn Linh

50.000

27.000

22.500

15.800

22.500

12.150

10.125

7.110

17.500

9.450

7.875

5.530

606

Nguyễn Văn Linh

Ngã ba Cầu Niệm-Nguyễn Văn Linh

Cầu An Đồng

40.000

24.000

19.500

15.500

18.000

10.800

8.775

6.975

14.000

8.400

6.825

5.425

607

Thiên Lôi

Ngã ba Đôn Niệm (Trần Nguyên Hãn)

Hết Công ty sản xuất dịch vụ Duyên Hải

60.000

32.400

27.000

18.900

27.000

14.580

12.150

8.505

21.000

11.340

9.450

6.615

608

Thiên Lôi

Giáp Công ty sản xuất dịch vụ Duyên Hải

Nguyễn Văn Linh

50.000

27.000

22.500

15.800

22.500

12.150

10.125

7.110

17.500

9.450

7.875

5.530

609

Thiên Lôi

Nguyễn Văn Linh

Ngã tư Hồ Sen - Cầu Rào 2

40.000

24.000

19.500

15.500

18.000

10.800

8.775

6.975

14.000

8.400

6.825

5.425

610

Lán Bè

Cầu Quay

Ngã ba đường vòng cầu An Đồng

45.000

27.000

22.000

15.500

20.250

12.150

9.900

6.975

15.750

9.450

7.700

5.425

611

Lán Bè

Đường vòng Lán Bè

Đường Nguyễn Văn Linh

40.000

24.000

19.500

15.500

18.000

10.800

8.775

6.975

14.000

8.400

6.825

5.425

612

Đồng Thiện

Đường Nguyễn Văn Linh

Đường Thiên Lôi

40.000

24.000

19.500

15.500

18.000

10.800

8.775

6.975

14.000

8.400

6.825

5.425

613

Nguyên Hồng

Đầu đường

Cuối đường

40.000

24.000

19.500

15.500

18.000

10.800

8.775

6.975

14.000

8.400

6.825

5.425

614

Lam Sơn

Đầu đường

Cuối đường

50.000

27.000

22.500

15.800

22.500

12.150

10.125

7.110

17.500

9.450

7.875

5.530

615

Phố Cầu Niệm

Trần Nguyên Hãn

Nguyễn Văn Linh

50.000

27.000

22.500

15.800

22.500

12.150

10.125

7.110

17.500

9.450

7.875

5.530

616

Đường Vũ Chí Thắng

Đầu đường

Cuối đường

30.000

18.000

15.000

12.000

13.500

8.100

6.750

5.400

10.500

6.300

5.250

4.200

617

Phố Chợ Đôn

Đầu đường

Cuối đường

30.000

18.000

15.000

12.000

13.500

8.100

6.750

5.400

10.500

6.300

5.250

4.200

618

Đường Nguyễn Sơn Hà

Đầu đường

Cuối đường

30.000

18.000

15.000

12.000

13.500

8.100

6.750

5.400

10.500

6.300

5.250

4.200

619

Phố Đinh Nhu

Đầu đường

Cuối đường

30.000

18.000

15.000

12.000

13.500

8.100

6.750

5.400

10.500

6.300

5.250

4.200

620

Phố Trực Cát

Ngã ba Thiên Lôi

Khu dân cư số 4 (cuối đường)

30.000

18.000

15.000

12.000

13.500

8.100

6.750

5.400

10.500

6.300

5.250

4.200

621

Đường vào trường Tiểu học Vĩnh Niệm

Đường Thiên Lôi

Cuối đường

30.000

18.000

15.000

12.000

13.500

8.100

6.750

5.400

10.500

6.300

5.250

4.200

622

Phạm Hữu Điều

Đầu đường

Cuối đường

30.000

18.000

15.000

12.000

13.500

8.100

6.750

5.400

10.500

6.300

5.250

4.200

623

Phạm Huy Thông

Đầu đường

Cuối đường

30.000

18.000

15.000

12.000

13.500

8.100

6.750

5.400

10.500

6.300

5.250

4.200

624

Phố Khúc Thừa Dụ

Đường Thiên Lôi

Cầu ông Cư

30.000

18.000

15.000

12.000

13.500

8.100

6.750

5.400

10.500

6.300

5.250

4.200

625

Phố Khúc Thừa Dụ

Cẩu ông Cư

Khu dân cư thu nhập thấp

30.000

18.000

15.000

12.000

13.500

8.100

6.750

5.400

10.500

6.300

5.250

4.200

626

Đường nhánh khu 3 Vĩnh Niệm

Đường khu 3

Cuối đường

30.000

18.000

15.000

12.000

13.500

8.100

6.750

5.400

10.500

6.300

5.250

4.200

627

Phạm Từ Nghi

Đầu đường

Cuối đường

35.000

21.000

17.500

14.000

15.750

9.450

7.875

6.300

12.250

7.350

6.125

4.900

628

Phố Vĩnh Cát

Đường Thiên Lôi

Cuối đường

30.000

18.000

15.000

12.000

13.500

8.100

6.750

5.400

10.500

6.300

5.250

4.200

629

Cầu Cáp

Đầu đường

Cuối đường

30.000

18.000

15.000

12.000

13.500

8.100

6.750

5.400

10.500

6.300

5.250

4.200

630

Phố Nguyễn Tường Loan

Đầu đường

Cuối đường

30.000

18.000

15.000

12.000

13.500

8.100

6.750

5.400

10.500

6.300

5.250

4.200

631

Phố Vĩnh Tiến

Đường Thiên Lôi

Cuối đường

30.000

18.000

15.000

12.000

13.500

8.100

6.750

5.400

10.500

6.300

5.250

4.200

632

Đường bờ mương thoát nước Tây Nam

Nguyễn Văn Linh

Thiên Lôi

25.000

15.000

12.500

10.000

11.250

6.750

5.625

4.500

8.750

5.250

4.375

3.500

633

Đường bờ mương thoát nước Tây Nam

Thiên Lôi

Đê Vĩnh Niệm

18.000

10.800

9.000

7.200

8.100

4.860

4.050

3.240

6.300

3.780

3.150

2.520

634

Đường ven mương cứng dự án thoát nước 1B

Cầu Quán Nải đi vòng theo hai bên mương

Hết mương

30.000

18.000

15.000

12.000

13.500

8.100

6.750

5.400

10.500

6.300

5.250

4.200

635

Phố Nguyễn Công Hòa

Đường Lán Bè

Đường Trần Nguyên Hãn

50.000

27.000

22.500

15.800

22.500

12.150

10.125

7.110

17.500

9.450

7.875

5.530

636

Phố Hoàng Minh Thảo

Trần Nguyên Hãn

Nguyễn Văn Linh

50.000

27.000

22.500

15.800

22.500

12.150

10.125

7.110

17.500

9.450

7.875

5.530

637

Võ Nguyên Giáp

Nguyễn Văn Linh

Đường Thiên Lôi

100.000

45.000

36.000

27.000

50.000

20.250

16.200

12.150

35.000

15.750

12.600

9.450

638

Võ Nguyên Giáp

Đường Thiên Lôi

Cầu Rào 2

90.000

40.500

32.400

24.300

40.500

18.225

14.580

10.935

31.500

14.175

11.340

8.505

639

Phố Dương Đình Nghệ

Đường Thiên Lôi

Sông Lạch Tray

20.000

12.000

10.000

8.000

9.000

5.400

4.500

3.600

7.000

4.200

3.500

2.800

640

Phố An Dương (Nối từ đường Tôn Đức Thắng đến phố Nguyễn Công Hòa)

Đầu phố (Đầu ngõ 185 Tôn Đức Thắng cũ)

Cuối phố (Cuối ngõ 185 Tôn Đức Thắng cũ)

20.000

12.000

10.000

8.000

9.000

5.400

4.500

3.600

7.000

4.200

3.500

2.800

641

Phố Công Nhân

Phố Phạm Huy Thông

Phố Lam Sơn

20.000

12.000

10.000

8.000

9.000

5.400

4.500

3.600

7.000

4.200

3.500

2.800

642

Phố Tô Hiệu cũ (thuộc phường An Biên cũ)

Đường Lán Bè

Chân cầu An Dương (phía bên phải)

30.000

18.000

15.000

12.000

13.500

8.100

6.750

5.400

10.500

6.300

5.250

4.200

643

Đường Bùi Viện

Cầu Bùi Viện

Ngã tư Trực Cát

40.000

24.000

19.500

15.500

18.000

10.800

8.775

6.975

14.000

8.400

6.825

5.425

644

Đường Bùi Viện

Ngã tư Trực Cát

Hết địa phận phường An Biên cũ

45.000

27.000

22.000

15.500

20.250

12.150

9.900

6.975

15.750

9.450

7.700

5.425

645

Các đường trục có mặt cắt dưới 5m

Đầu đường

Cuối đường

12.000

 

 

 

5.400

 

 

 

4.200

 

 

 

646

Các đường trục giao thông có mặt cắt từ 5m trở lên đến dưới 9m

Đầu đường

Cuối đường

15.000

 

 

 

6.750

 

 

 

5.250

 

 

 

647

Các đường trục giao thông có mặt cắt từ 9m đến dưới 16m

Đầu đường

Cuối đường

25.000

 

 

 

11.250

 

 

 

8.750

 

 

 

648

Các đường trục giao thông có mặt cắt từ 16m đến dưới 25m

Đầu đường

Cuối đường

30.000

 

 

 

13.500

 

 

 

10.500

 

 

 

649

Các đường trục giao thông có mặt cắt từ 25 m trở lên

Đầu đường

Cuối đường

35.000

 

 

 

15.750

 

 

 

12.250

 

 

 

650

Khúc Hạo

Số 97 Khúc Thừa Dụ

Số 82/97 Khúc Thừa Dụ

20.000

12.000

10.000

8.000

9.000

5.400

4.500

3.600

7.000

4.200

3.500

2.800

651

Ngô Kim Húc

Số 34 Trực Cát

Số 34 Vĩnh Tiến

15.000

9.000

7.500

6.000

6.750

4.050

3.375

2.700

5.250

3.150

2.625

2.100

652

Khu đô thị Vinhomes Marina: Tuyến đường các đường trục giao thông có mặt cắt từ 13m đến dưới 16m

Đầu đường

Cuối đường

45.000

 

 

 

20.250

 

 

 

15.750

 

 

 

653

Khu đô thị Vinhomes Marina: Tuyến đường các đường trục giao thông có mặt cắt từ 16m trở lên

Đầu đường

Cuối đường

55.000

 

 

 

24.750

 

 

 

19.250

 

 

 

654

Khu đô thị Việt Phát South City: Tuyến đường các đường trục giao thông có mặt cắt 12m

Đầu đường

Cuối đường

25.000

 

 

 

11.250

 

 

 

8.750

 

 

 

655

Khu đô thị Làng Việt Kiều Quốc Tế: Tuyến đường các đường trục giao thông có mặt cắt từ 12m đến 13,5m

Đầu đường

Cuối đường

30.000

 

 

 

13.500

 

 

 

10.500

 

 

 

656

Khu đô thị Làng Việt Kiều Quốc Tế: Tuyến đường các đường trục giao thông có mặt cắt 30m

Đầu đường

Cuối đường

50.000

 

 

 

22.500

 

 

 

17.500

 

 

 

657

Khu tái định cư thuộc Dự án chỉnh trang đô thị tại khu vực Bến xe Niệm Nghĩa cũ: Các lô đất thuộc tuyến mặt đường Trần Nguyên Hãn

Đầu đường

Cuối đường

90.000

 

 

 

40.500

 

 

 

31.500

 

 

 

658

Khu tái định cư thuộc Dự án chỉnh trang đô thị tại khu vực Bến xe Niệm Nghĩa cũ: Các lô đất thuộc tuyến đường có mặt cắt từ 12m đến 13m

Đầu đường

Cuối đường

45.000

 

 

 

20.250

 

 

 

15.750

 

 

 

659

Khu tái định cư thuộc phường Vĩnh Niệm (A51, 4.3ha, Phát triển giao thông đô thị): Các lô đất thuộc tuyến mặt đường Bùi Viện

Đầu đường

Cuối đường

45.000

 

 

 

20.250

 

 

 

15.750

 

 

 

660

Khu tái định cư thuộc phường Vĩnh Niệm (A51, 4.3ha, Phát triển giao thông đô thị): Các lô đất thuộc tuyến đường các đường trục giao thông có mặt cắt từ 25m trở lên

Đầu đường

Cuối đường

40.000

 

 

 

18.000

 

 

 

14.000

 

 

 

661

Khu tái định cư thuộc phường Vĩnh Niệm (A51, 4.3ha, Phát triển giao thông đô thị): Các lô đất thuộc tuyến đường các đường trục giao thông có mặt cắt từ 16m đến dưới 25m

Đầu đường

Cuối đường

35.000

 

 

 

15.750

 

 

 

12.250

 

 

 

662

Khu tái định cư thuộc phường Vĩnh Niệm (A51, 4.3ha, Phát triển giao thông đô thị): Các lô đất thuộc tuyến đường các đường trục giao thông có mặt cắt từ 12m đến dưới 16m

Đầu đường

Cuối đường

30.000

 

 

 

13.500

 

 

 

10.500

 

 

 

663

Khu tái định cư Kênh Dương - Vĩnh Niệm (Công ty ICC làm chủ đầu tư): Các lô đất thuộc tuyến đường các đường trục giao thông có mặt cắt từ 12m trở lên

Đầu đường

Cuối đường

30.000

 

 

 

13.500

 

 

 

10.500

 

 

 

664

Khu tái định cư Kênh Dương - Vĩnh Niệm (Công ty ICC làm chủ đầu tư): Các lô đất thuộc tuyến đường các đường trục giao thông có mặt cắt dưới 12m

Đầu đường

Cuối đường

20.000

 

 

 

9.000

 

 

 

7.000

 

 

 

14

PHƯỜNG HẢI AN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

665

Văn Cao

Địa phận phường Hải An

Đường Ngô Gia Tự

90.000

40.500

32.400

24.300

40.500

18.225

14.580

10.935

31.500

14.175

11.340

8.505

666

Lê Hồng Phong

Nguyễn Bỉnh Khiêm

Ngã tư Ngô Gia Tự

100.000

45.000

36.000

27.000

50.000

20.250

16.200

12.150

35.000

15.750

12.600

9.450

667

Lê Hồng Phong

Ngã tư Ngô Gia Tự

Cổng sân bay Cát Bi

80.000

38.500

28.800

21.600

36.000

17.325

12.960

9.720

28.000

13.475

10.080

7.560

668

Ngô Gia Tự

Đường Lạch Tray

Văn Cao

80.000

38.500

28.800

21.600

36.000

17.325

12.960

9.720

28.000

13.475

10.080

7.560

669

Ngô Gia Tự

Văn Cao

Lê Hồng Phong

70.000

36.000

31.500

22.100

31.500

16.200

14.175

9.945

24.500

12.600

11.025

7.735

670

Ngô Gia Tự

Lê Hồng Phong

Cát Linh

50.000

27.000

22.500

15.800

22.500

12.150

10.125

7.110

17.500

9.450

7.875

5.530

671

Ngô Gia Tự

Cát Linh

Bãi rác Tràng Cát

30.000

20.000

17.500

11.300

13.500

9.000

7.875

5.085

10.500

7.000

6.125

3.955

672

Nguyễn Bỉnh Khiêm

Lê Hồng Phong

Ngã ba Nguyễn Bỉnh Khiêm (đi Đình Vũ)

50.000

27.000

22.500

15.800

22.500

12.150

10.125

7.110

17.500

9.450

7.875

5.530

673

Khu TĐC Đằng Lâm 1: Các đường có mặt cắt từ 6m đến 9m

Đầu đường

Cuối đường

15.000

 

 

 

6.750

 

 

 

5.250

 

 

 

674

Khu TĐC Đằng Lâm 1: Các đường có mặt cắt từ 12m đến 15m

Đầu đường

Cuối đường

20.000

 

 

 

9.000

 

 

 

7.000

 

 

 

675

Khu TĐC Đằng Lâm 2, Sao Sáng, Sao Đỏ: Các đường có mặt cắt từ 6m đến 9m

Đầu đường

Cuối đường

22.000

 

 

 

9.900

 

 

 

7.700

 

 

 

676

Khu TĐC Đằng Lâm 2, Sao Sáng, Sao Đỏ: Các đường có mặt cắt từ 12m đến 15m

Đầu đường

Cuối đường

25.000

 

 

 

11.250

 

 

 

8.750

 

 

 

677

Dự án Ngã 5 Sân bay Cát Bi và các đường có mặt cắt tương tự nối ra đường Lê Hồng Phong: Đường rộng từ 9m đến dưới 22m

Đầu đường

Cuối đường

25.000

15.000

12.500

10.000

11.250

6.750

5.625

4.500

8.750

5.250

4.375

3.500

678

Dự án Ngã 5 Sân bay Cát Bi và các đường có mặt cắt tương tự nối ra đường Lê Hồng Phong: Đường rộng từ 22m đến 30m

Đầu đường

Cuối đường

40.000

24.000

19.500

15.500

18.000

10.800

8.775

6.975

14.000

8.400

6.825

5.425

679

Bùi Viện

Giáp địa phận phường Gia Viên

Ngã tư Ngô Gia Tự giao Lê Hồng Phong

40.000

24.000

19.500

15.500

18.000

10.800

8.775

6.975

14.000

8.400

6.825

5.425

680

Bùi Viện

Ngã tư Ngô Gia Tự giao Lê Hồng Phong

Cuối đường

30.000

18.000

15.000

12.000

13.500

8.100

6.750

5.400

10.500

6.300

5.250

4.200

681

Cát Bi

Đầu đường

Cuối đường

40.000

24.000

19.500

15.500

18.000

10.800

8.775

6.975

14.000

8.400

6.825

5.425

682

Lý Hồng Nhật

Đầu đường

Cuối đường

35.000

21.000

17.500

14.000

15.750

9.450

7.875

6.300

12.250

7.350

6.125

4.900

683

Nguyễn Văn Hới

Đầu đường

Cuối đường

35.000

21.000

17.500

14.000

15.750

9.450

7.875

6.300

12.250

7.350

6.125

4.900

684

An Khê

Đầu đường

Cuối đường

35.000

21.000

17.500

14.000

15.750

9.450

7.875

6.300

12.250

7.350

6.125

4.900

685

Đồng Xá

Đầu đường

Cuối đường

35.000

21.000

17.500

14.000

15.750

9.450

7.875

6.300

12.250

7.350

6.125

4.900

686

Hào Khê

Đầu đường

Cuối đường

35.000

21.000

17.500

14.000

15.750

9.450

7.875

6.300

12.250

7.350

6.125

4.900

687

Trần Văn Lan

Đầu đường

Cuối đường

35.000

21.000

17.500

14.000

15.750

9.450

7.875

6.300

12.250

7.350

6.125

4.900

688

Nguyễn Thị Thuận

Đầu đường

Cuối đường

30.000

18.000

15.000

12.000

13.500

8.100

6.750

5.400

10.500

6.300

5.250

4.200

689

Nguyễn Khoa Dục

Đầu đường

Cuối đường

30.000

18.000

15.000

12.000

13.500

8.100

6.750

5.400

10.500

6.300

5.250

4.200

690

Đông An

Đầu đường

Cuối đường

30.000

18.000

15.000

12.000

13.500

8.100

6.750

5.400

10.500

6.300

5.250

4.200

691

Mạc Đĩnh Phúc

Đầu đường

Cuối đường

30.000

18.000

15.000

12.000

13.500

8.100

6.750

5.400

10.500

6.300

5.250

4.200

692

Đường 7/3

Đầu đường

Cuối đường

25.000

15.000

12.500

10.000

11.250

6.750

5.625

4.500

8.750

5.250

4.375

3.500

693

Khu TĐC 9,2ha: Đường có mặt cắt dưới 13,5m

Đầu đường

Cuối đường

30.000

 

 

 

13.500

 

 

 

10.500

 

 

 

694

Khu TĐC 9,2ha: Đường có mặt cắt từ 13,5m trở lên

Đầu đường

Cuối đường

35.000

 

 

 

15.750

 

 

 

12.250

 

 

 

695

Đỗ Nhuận (Đoạn đường trục chính trong khu tái định cư Đằng Lâm)

Số nhà 193 Văn Cao

Lối rẽ thứ 2 tay phải (số nhà 98 ngõ 193)

55.000

29.700

24.800

17.300

24.750

13.365

11.160

7.785

19.250

10.395

8.680

6.055

696

Tô Vũ (Đoạn đường trục chính trong khu tái định cư Đằng Lâm)

Các đường nhánh trong khu vực rộng trên 5m

Nối với đường trục chính

30.000

18.000

15.000

12.000

13.500

8.100

6.750

5.400

10.500

6.300

5.250

4.200

697

Các đường nhánh còn lại (trong khu Tái định cư Đằng Lâm)

Đầu đường

Cuối đường

20.000

12.000

10.000

8.000

9.000

5.400

4.500

3.600

7.000

4.200

3.500

2.800

698

Trung Lực

Đầu đường

Cuối đường

30.000

18.000

15.000

12.000

13.500

8.100

6.750

5.400

10.500

6.300

5.250

4.200

699

Trung Hành

Đầu đường

Cuối đường

25.000

17.700

15.300

9.900

11.250

7.965

6.885

4.455

8.750

6.195

5.355

3.465

700

Lực Hành

Đường Trung Hành

Đường Trung Lực

22.000

13.500

11.000

8.800

9.900

6.075

4.950

3.960

7.700

4.725

3.850

3.080

701

Lực Hành

Đường Trung Lực

Ngõ 299 Ngô Gia Tự

25.000

15.000

12.500

10.000

11.250

6.750

5.625

4.500

8.750

5.250

4.375

3.500

702

Kiều Sơn

Số nhà 77 đường Nguyễn Bỉnh Khiêm

Cuối ngõ 193 Văn Cao

25.000

15.000

12.500

10.000

11.250

6.750

5.625

4.500

8.750

5.250

4.375

3.500

703

Đông Trung Hành

Quán Nam

Lô 15 Dự án Ngã năm Sân bay Cát Bi

20.000

12.000

10.000

8.000

9.000

5.400

4.500

3.600

7.000

4.200

3.500

2.800

704

Tuyến đường trong khu quy hoạch dân cư Thư Trung

Đầu đường

Cuối đường

20.000

12.000

10.000

8.000

9.000

5.400

4.500

3.600

7.000

4.200

3.500

2.800

705

Nguyễn Đồn

Nhà số 171 đường Trung Lực

Số nhà 142 đường Trung Hành

22.000

13.500

11.000

8.800

9.900

6.075

4.950

3.960

7.700

4.725

3.850

3.080

706

Bến Láng

Số 01 đường Trung Lực

Số nhà 205 phố Bến Láng

25.000

16.100

13.900

9.000

11.250

7.245

6.255

4.050

8.750

5.635

4.865

3.150

707

Nam Trung Hành

Đầu đường

Cuối đường

22.000

13.500

11.000

8.800

9.900

6.075

4.950

3.960

7.700

4.725

3.850

3.080

708

Tây Trung Hành

Đầu đường

Cuối đường

22.000

13.500

11.000

8.800

9.900

6.075

4.950

3.960

7.700

4.725

3.850

3.080

709

An Trung

Đầu đường

Cuối đường

22.000

13.500

11.000

8.800

9.900

6.075

4.950

3.960

7.700

4.725

3.850

3.080

710

Chợ Lũng

Đầu đường

Cuối đường

35.000

21.000

17.500

14.000

15.750

9.450

7.875

6.300

12.250

7.350

6.125

4.900

711

Lũng Bắc

Đầu đường

Cuối đường

20.000

12.000

10.000

8.000

9.000

5.400

4.500

3.600

7.000

4.200

3.500

2.800

712

Đằng Hải

Đầu đường

Cuối đường

20.000

12.000

10.000

8.000

9.000

5.400

4.500

3.600

7.000

4.200

3.500

2.800

713

Lũng Đông

Đầu đường

Cuối đường

20.000

12.000

10.000

8.000

9.000

5.400

4.500

3.600

7.000

4.200

3.500

2.800

714

Tiền Phong

Tiếp giáp phố Hạ Lũng

Cầu Ông Nom

20.000

12.000

10.000

8.000

9.000

5.400

4.500

3.600

7.000

4.200

3.500

2.800

715

Hạ Lũng

Đầu đường

Cuối đường

20.000

12.000

10.000

8.000

9.000

5.400

4.500

3.600

7.000

4.200

3.500

2.800

716

Đoạn đường

Tiếp giáp phố Hạ Lũng

Tiếp giáp đường 40m

20.000

12.000

10.000

8.000

9.000

5.400

4.500

3.600

7.000

4.200

3.500

2.800

717

Bảo Phúc

Đầu đường

Cuối đường

20.000

12.000

10.000

8.000

9.000

5.400

4.500

3.600

7.000

4.200

3.500

2.800

718

Trần Hoàn

Đường Lê Hồng Phong

Đường Đằng Hải

60.000

32.400

27.000

18.900

27.000

14.580

12.150

8.505

21.000

11.340

9.450

6.615

719

Mai Trung Thứ

Đầu đường

Cuối đường

20.000

12.000

10.000

8.000

9.000

5.400

4.500

3.600

7.000

4.200

3.500

2.800

720

Đoàn Kết

Khu Tái định cư Lô 9 (của dự án Ngã năm Sân bay Cát Bi)

Phố Lũng Bắc

35.000

21.000

17.500

14.000

15.750

9.450

7.875

6.300

12.250

7.350

6.125

4.900

721

Đoàn Kết

Phố Lũng Bắc

Tiếp giáp phố Hạ Lũng (cạnh trường mầm non Đằng Hải)

35.000

21.000

17.500

14.000

15.750

9.450

7.875

6.300

12.250

7.350

6.125

4.900

722

Khu tái định cư Điểm 4: Đường nội bộ mặt cắt từ 9m đến 15m

Đầu đường

Cuối đường

30.000

 

 

 

13.500

 

 

 

10.500

 

 

 

723

Khu tái định cư Điểm 4: Đường nội bộ mặt cắt từ 22m đến 30m

Đầu đường

Cuối đường

35.000

 

 

 

15.750

 

 

 

12.250

 

 

 

724

Các đường trong Khu tái định cư Điểm 3

Đầu đường

Cuối đường

25.000

 

 

 

11.250

 

 

 

8.750

 

 

 

725

Dự án phát triển nhà ở (Khu đô thị mới tại phường Đằng Hải cũ)

Đường có mặt cắt từ 6m đến 12m

25.000

 

 

 

11.250

 

 

 

8.750

 

 

 

726

Dự án phát triển nhà ở (Khu đô thị mới tại phường Đằng Hải cũ)

Đường có mặt cắt từ 15m đến dưới 22m

30.000

 

 

 

13.500

 

 

 

10.500

 

 

 

727

Dự án phát triển nhà ở (Khu đô thị mới tại phường Đằng Hải cũ)

Đường có mặt cắt từ 22m trở lên

40.000

 

 

 

18.000

 

 

 

14.000

 

 

 

728

Khu vực giao đất cho công dân làm nhà ở theo QĐ 884

Đường có mặt cắt từ 22m trở lên

30.000

 

 

 

13.500

 

 

 

10.500

 

 

 

729

Khu vực giao đất cho công dân làm nhà ở theo QĐ 884

Đường có mặt cắt dưới 22m

25.000

 

 

 

11.250

 

 

 

8.750

 

 

 

730

Khu vực giao đất cho công dân làm nhà ở theo QĐ594

Đường có mặt cắt từ 20m đến 30m

30.000

 

 

 

13.500

 

 

 

10.500

 

 

 

731

Khu vực giao đất cho công dân làm nhà ở theo QĐ594

Đường có mặt cắt dưới 20m

25.000

 

 

 

11.250

 

 

 

8.750

 

 

 

732

Đường trong khu Tái định cư Nam Cầu

Đầu đường

Cuối đường

25.000

 

 

 

11.250

 

 

 

8.750

 

 

 

733

Đường trong khu Tái định cư Đằng Hải 1

Đầu đường

Cuối đường

25.000

 

 

 

11.250

 

 

 

8.750

 

 

 

734

Khu tái định cư 1,6ha: Đường có mặt cắt từ 22m trở lên

Đầu đường

Cuối đường

30.000

 

 

 

13.500

 

 

 

10.500

 

 

 

735

Khu tái định cư 1,6ha: Đường còn lại có mặt cắt dưới 22m

Đầu đường

Cuối đường

25.000

 

 

 

11.250

 

 

 

8.750

 

 

 

736

Khu tái định cư Sở Tư pháp: Đường có mặt cắt từ 22m trở lên

Đầu đường

Cuối đường

30.000

 

 

 

13.500

 

 

 

10.500

 

 

 

737

Khu tái định cư Sở Tư pháp: Các đường còn lại

Đầu đường

Cuối đường

25.000

 

 

 

11.250

 

 

 

8.750

 

 

 

738

Khu tái định cư Đằng Hải 2: Đường có mặt cắt từ 22m trở lên

Đầu đường

Cuối đường

30.000

 

 

 

13.500

 

 

 

10.500

 

 

 

739

Khu tái định cư Đằng Hải 2: Các đường còn lại

Đầu đường

Cuối đường

25.000

 

 

 

11.250

 

 

 

8.750

 

 

 

740

Đường trong khu TĐC 5.400m2, khu TĐC 8.700m2

Đầu đường

Cuối đường

25.000

 

 

 

11.250

 

 

 

8.750

 

 

 

741

Đường trong khu TĐC phát triển giao thông đô thị (khu Đằng Hải - Nam Hải)

Đầu đường

Cuối đường

25.000

 

 

 

11.250

 

 

 

8.750

 

 

 

742

Đường trong khu TĐC phát triển giao thông đô thị (36 hộ lô 13)

Đầu đường

Cuối đường

40.000

 

 

 

18.000

 

 

 

14.000

 

 

 

743

Tuyến đường trong khu TĐC 8.105,5 m2

Đầu đường

Cuối đường

25.000

 

 

 

11.250

 

 

 

8.750

 

 

 

744

Hàng Tổng

Đầu đường

Cuối đường

20.000

12.000

10.000

8.000

9.000

5.400

4.500

3.600

7.000

4.200

3.500

2.800

745

Thành Tô

Đầu đường

Cuối đường

15.000

9.000

7.500

6.000

6.750

4.050

3.375

2.700

5.250

3.150

2.625

2.100

746

Tràng Cát

Đầu đường

Cuối đường

15.000

9.000

7.500

6.000

6.750

4.050

3.375

2.700

5.250

3.150

2.625

2.100

747

Cát Linh

Cống đen 2 (giáp Ngô Gia Tự kéo dài)

Đường Tràng Cát

25.000

15.000

12.500

10.000

11.250

6.750

5.625

4.500

8.750

5.250

4.375

3.500

748

Cát Linh

Đường Tràng Cát

Ngã ba Chùa Đình Vũ

20.000

12.000

10.000

8.000

9.000

5.400

4.500

3.600

7.000

4.200

3.500

2.800

749

Cát Vũ

Đầu đường

Cuối đường

15.000

9.000

7.500

6.000

6.750

4.050

3.375

2.700

5.250

3.150

2.625

2.100

750

Tân Vũ

Đầu đường

Cuối đường

10.000

6.000

5.000

4.000

4.500

2.700

2.250

1.800

3.500

2.100

1.750

1.400

751

Cát Khê

Đầu đường

Cuối đường

15.000

9.000

7.500

6.000

6.750

4.050

3.375

2.700

5.250

3.150

2.625

2.100

752

Các trục đường ngang không có trong bảng giá có mặt cắt từ 6-8m

Đầu đường

Cuối đường

10.000

6.000

5.000

4.000

4.500

2.700

2.250

1.800

3.500

2.100

1.750

1.400

753

Đường nhà Mạc

Đầu đường

Cuối đường

15.000

9.000

7.500

6.000

6.750

4.050

3.375

2.700

5.250

3.150

2.625

2.100

754

Khu TĐC mở rộng cảng hàng không quốc tế Cát Bi

Đường có mặt cắt 40m

20.000

 

 

 

9.000

 

 

 

7.000

 

 

 

755

Khu TĐC mở rộng cảng hàng không quốc tế Cát Bi

Đường có mặt cắt từ 12m đến 19m

15.000

 

 

 

6.750

 

 

 

5.250

 

 

 

756

Khu TĐC đường đô thị Bắc Sơn - Nam Hải

Đường có mặt cắt 40m

20.000

 

 

 

9.000

 

 

 

7.000

 

 

 

757

Khu TĐC đường đô thị Bắc Sơn - Nam Hải

Đường có mặt cắt từ 12m đến 19m

15.000

 

 

 

6.750

 

 

 

5.250

 

 

 

758

Đường trong khu TĐC Nam Hải 1

Đầu đường

Cuối đường

15.000

 

 

 

6.750

 

 

 

5.250

 

 

 

759

Khu TĐC Nam Hải 2

Đường có mặt cắt 30m

20.000

 

 

 

9.000

 

 

 

7.000

 

 

 

760

Khu TĐC Nam Hải 2

Đường còn lại

15.000

 

 

 

6.750

 

 

 

5.250

 

 

 

761

Đường Đặng Kinh

Đầu đường

Cuối đường

30.000

18.000

15.000

12.000

13.500

8.100

6.750

5.400

10.500

6.300

5.250

4.200

762

Nguyễn Lân

Bùi Viện

Đồng Xá

25.000

15.000

12.500

10.000

11.250

6.750

5.625

4.500

8.750

5.250

4.375

3.500

763

Ngô Hùng

Đầu đường

Cuối đường

25.000

15.000

12.500

10.000

11.250

6.750

5.625

4.500

8.750

5.250

4.375

3.500

764

Tây Khê

Đầu đường

Cuối đường

20.000

12.000

10.000

8.000

9.000

5.400

4.500

3.600

7.000

4.200

3.500

2.800

765

Lương Khê

Đường Cát Vũ

Đường Thành Tô

10.000

6.000

5.000

4.000

4.500

2.700

2.250

1.800

3.500

2.100

1.750

1.400

766

Trần Đông

Đầu đường

Cuối đường

40.000

24.000

19.500

15.500

18.000

10.800

8.775

6.975

14.000

8.400

6.825

5.425

767

Đường Bạch Thái Bưởi

Đầu đường

Cuối đường

25.000

15.000

12.500

10.000

11.250

6.750

5.625

4.500

8.750

5.250

4.375

3.500

768

Đường Vườn Hồng

Đầu đường

Cuối đường

30.000

18.000

15.000

12.000

13.500

8.100

6.750

5.400

10.500

6.300

5.250

4.200

769

Đường phố Lê Đức Thịnh

Đầu đường

Cuối đường

50.000

27.000

22.500

15.800

22.500

12.150

10.125

7.110

17.500

9.450

7.875

5.530

770

Đường có mặt cắt dưới 22m thuộc Dự án phát triển nhà ở (khu C3, C7; khu D2, D4)

Đầu đường

Cuối đường

40.000

 

 

 

18.000

 

 

 

14.000

 

 

 

771

Đường có mặt cắt từ 22m trở lên thuộc Dự án phát triển nhà ở (khu C3, C7; khu D2, D4)

Đầu đường

Cuối đường

50.000

 

 

 

22.500

 

 

 

17.500

 

 

 

772

Đường có mặt cắt từ 12m đến 22m trong khu giao đất cho công dân làm nhà ở theo QĐ608

Đầu đường

Cuối đường

25.000

 

 

 

11.250

 

 

 

8.750

 

 

 

773

Đường có mặt cắt dưới 15m thuộc Dự án khu đô thị mới phường Đằng Hải (Khu Đồng Bồ)

Đầu đường

Cuối đường

20.000

 

 

 

9.000

 

 

 

7.000

 

 

 

774

Đường có mặt cắt từ 15m đến dưới 22m thuộc Dự án khu đô thị mới phường Đằng Hải (Khu Đồng Bồ)

Đầu đường

Cuối đường

25.000

 

 

 

11.250

 

 

 

8.750

 

 

 

775

Đường có mặt cắt từ 22m thuộc Dự án khu đô thị mới phường Đằng Hải (Khu Đồng Bồ)

Đầu đường

Cuối đường

30.000

 

 

 

13.500

 

 

 

10.500

 

 

 

776

Đường trong khu tái định cư 1,3ha (khu số 2)

Đầu đường

Cuối đường

20.000

 

 

 

9.000

 

 

 

7.000

 

 

 

777

Đường trong khu tái định cư 1,3ha (khu số 1)

Đầu đường

Cuối đường

20.000

 

 

 

9.000

 

 

 

7.000

 

 

 

778

Đường có mặt cắt dưới 15m thuộc Khu tái định cư Khu H; Khu E, F1, F2; Khu 4,1ha

Đầu đường

Cuối đường

25.000

 

 

 

11.250

 

 

 

8.750

 

 

 

779

Đường có mặt cắt từ 15m đến dưới 22m thuộc Khu tái định cư Khu H; Khu E, F1, F2; Khu 4,1ha

Đầu đường

Cuối đường

30.000

 

 

 

13.500

 

 

 

10.500

 

 

 

780

Đường có mặt cắt từ 22m trở lên thuộc Khu tái định cư Khu H; Khu E, F1, F2; Khu 4,1ha

Đầu đường

Cuối đường

35.000

 

 

 

15.750

 

 

 

12.250

 

 

 

781

Đường có mặt cắt dưới 15m thuộc Khu tái định cư 2,2ha

Đầu đường

Cuối đường

20.000

 

 

 

9.000

 

 

 

7.000

 

 

 

782

Đường có mặt cắt từ 15m đến dưới 22m thuộc Khu tái định cư 2,2ha

Đầu đường

Cuối đường

30.000

 

 

 

13.500

 

 

 

10.500

 

 

 

783

Đường có mặt cắt từ 22m trở lên thuộc Khu tái định cư 2,2ha

Đầu đường

Cuối đường

35.000

 

 

 

15.750

 

 

 

12.250

 

 

 

784

Đường có mặt cắt từ 22m trở lên thuộc Khu tái định cư Bệnh viện đa khoa Hải An

Đầu đường

Cuối đường

30.000

 

 

 

13.500

 

 

 

10.500

 

 

 

785

Các đường còn lại thuộc Khu tái định cư Bệnh viện đa khoa Hải An

Đầu đường

Cuối đường

25.000

 

 

 

11.250

 

 

 

8.750

 

 

 

786

Đường có mặt cắt 40m thuộc Khu tái định cư Đồng Giáp

Đầu đường

Cuối đường

30.000

 

 

 

13.500

 

 

 

10.500

 

 

 

787

Đường có mặt cắt 21,25m thuộc Khu tái định cư Đồng Giáp

Đầu đường

Cuối đường

25.000

 

 

 

11.250

 

 

 

8.750

 

 

 

788

Các đường còn lại thuộc Khu tái định cư Đồng Giáp

Đầu đường

Cuối đường

20.000

 

 

 

9.000

 

 

 

7.000

 

 

 

789

Mạc Thái Tổ

Đầu đường

Cuối đường

25.000

15.000

12.500

10.000

11.250

6.750

5.625

4.500

8.750

5.250

4.375

3.500

790

Đông Hải

Nguyễn Bỉnh Khiêm

Ngã ba Hạ Đoạn 2

25.000

17.100

16.100

11.600

11.250

7.695

7.245

5.220

8.750

5.985

5.635

4.060

791

Đông Hải

Ngã ba Hạ Đoạn 2

Cầu Trắng Nam Hải

20.000

13.800

13.000

9.300

9.000

6.210

5.850

4.185

7.000

4.830

4.550

3.255

15

PHƯỜNG ĐÔNG HẢI

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

792

Đường Lê Hồng Phong

Nguyễn Bỉnh Khiêm

Đường Hoàng Thế Thiện

120.000

48.600

37.800

27.000

60.000

21.870

17.010

12.150

42.000

17.010

13.230

9.450

793

Đường Đà Nẵng

Giáp địa phận phường Ngô Quyền

Cuối đường

70.000

42.000

35.000

24.500

31.500

18.900

15.750

11.025

24.500

14.700

12.250

8.575

794

Đường Lê Thánh Tông

Giáp địa phận phường Ngô Quyền

Cuối đường

50.000

30.000

25.000

17.500

22.500

13.500

11.250

7.875

17.500

10.500

8.750

6.125

795

Đường Chùa Vẽ

Đầu đường

Cuối đường

40.000

24.000

20.000

16.000

18.000

10.800

9.000

7.200

14.000

8.400

7.000

5.600

796

Đường Phương Lưu

Chùa Vĩnh Khánh

Nguyễn Bỉnh Khiêm

30.000

18.000

15.000

12.000

13.500

8.100

6.750

5.400

10.500

6.300

5.250

4.200

797

Đường Phủ Thượng Đoạn

Đầu đường

Cuối đường

25.000

15.900

13.800

10.000

11.250

7.155

6.210

4.500

8.750

5.565

4.830

3.500

798

Đường Bùi Thị Từ Nhiên

Đầu đường

Cuối đường

25.000

15.000

12.500

10.000

11.250

6.750

5.625

4.500

8.750

5.250

4.375

3.500

799

Đường Đoạn Xá

Đầu đường

Cuối đường

25.000

15.000

12.500

10.000

11.250

6.750

5.625

4.500

8.750

5.250

4.375

3.500

800

Đường Phú Xá

Đầu đường

Cuối đường

20.000

12.000

10.000

8.000

9.000

5.400

4.500

3.600

7.000

4.200

3.500

2.800

801

Đường Vĩnh Lưu

Đầu đường

Cuối đường

25.000

16.000

14.000

9.100

11.250

7.200

6.300

4.095

8.750

5.600

4.900

3.185

802

Đường Hoàng Thế Thiện

Ngã ba Vĩnh Lưu

Hết địa phận Trụ sở Chi cục Hải quan khu vực III (Cục Hải Quan Hải Phòng cũ)

50.000

30.800

27.000

17.600

22.500

13.860

12.150

7.920

17.500

10.780

9.450

6.160

803

Đường Phú Lương

Đầu đường

Cuối đường

20.000

12.000

10.000

8.000

9.000

5.400

4.500

3.600

7.000

4.200

3.500

2.800

804

Đường Đoàn Chuẩn

Đầu đường

Cuối đường

30.000

18.000

15.000

12.000

13.500

8.100

6.750

5.400

10.500

6.300

5.250

4.200

805

Khu tái định cư 2,6ha: Đường nội bộ có mặt cắt đến 12m

Đầu đường

Cuối đường

20.000

12.000

10.000

8.000

9.000

5.400

4.500

3.600

7.000

4.200

3.500

2.800

806

Đường Dự án giao đất cho công dân làm nhà ở tại tổ dân phố Phương Lưu 6

Đầu đường

Cuối đường

30.000

18.000

15.000

12.000

13.500

8.100

6.750

5.400

10.500

6.300

5.250

4.200

807

Đường Dự án giao đất cho công dân làm nhà ở tại tổ dân phố Thượng Đoạn Xá 1

Đầu đường

Cuối đường

20.000

12.000

10.000

8.000

9.000

5.400

4.500

3.600

7.000

4.200

3.500

2.800

808

Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm

Lê Hồng Phong

Ngã ba Nguyễn Bỉnh Khiêm (đi Đình Vũ)

50.000

30.000

25.000

17.500

22.500

13.500

11.250

7.875

17.500

10.500

8.750

6.125

809

Đường Đình Vũ

Giáp đường Chùa Vẽ

Dốc đê

30.000

18.000

15.000

12.000

13.500

8.100

6.750

5.400

10.500

6.300

5.250

4.200

810

Đường Đình Vũ

Dốc đê

khu công nghiệp Nam Đình Vũ

25.000

15.000

12.500

10.000

11.250

6.750

5.625

4.500

8.750

5.250

4.375

3.500

811

Đường Mạc Thái Tổ

Tiếp giáp đường Đình Vũ

Chân Cầu Tân Vũ - Lạch Huyện

25.000

15.000

12.500

10.000

11.250

6.750

5.625

4.500

8.750

5.250

4.375

3.500

812

Đường Đông Hải

Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm

Ngã ba Hạ Đoạn 2

25.000

17.100

16.100

11.600

11.250

7.695

7.245

5.220

8.750

5.985

5.635

4.060

813

Đường Đông Hải

Ngã ba Hạ Đoạn 2

Cầu Trắng Nam Hải

20.000

13.800

13.000

9.300

9.000

6.210

5.850

4.185

7.000

4.830

4.550

3.255

814

Đường Kiều Hạ

Đông Hải

Đường đi Đình Vũ

22.000

15.700

14.800

10.700

9.900

7.065

6.660

4.815

7.700

5.495

5.180

3.745

815

Đường Hạ Đoạn 1

Đầu đường

Cuối đường

18.000

10.800

9.000

7.200

8.100

4.860

4.050

3.240

6.300

3.780

3.150

2.520

816

Đường Hạ Đoạn 2

Đường Đông Hải

Đường đi Đình Vũ

18.000

11.100

10.400

7.500

8.100

4.995

4.680

3.375

6.300

3.885

3.640

2.625

817

Đường Hạ Đoạn 3

Đầu đường

Cuối đường

15.000

9.000

7.500

6.000

6.750

4.050

3.375

2.700

5.250

3.150

2.625

2.100

818

Đường Bình Kiều 1

Đầu đường

Cuối đường

22.000

13.200

11.000

8.800

9.900

5.940

4.950

3.960

7.700

4.620

3.850

3.080

819

Đường HCR

Đầu đường

Cuối đường

15.000

9.000

7.500

6.300

6.750

4.050

3.375

2.835

5.250

3.150

2.625

2.205

820

Đường Hạ Đoạn 4

Đầu đường

Cuối đường

15.000

9.000

7.500

6.000

6.750

4.050

3.375

2.700

5.250

3.150

2.625

2.100

821

Đường Bình Kiều 2

Đầu đường

Cuối đường

18.000

10.800

9.000

7.200

8.100

4.860

4.050

3.240

6.300

3.780

3.150

2.520

822

Đường Đặng Kinh

Nút giao đường Đình Vũ

Nút giao với đường Ngô Gia Tự

25.000

15.000

12.500

10.000

11.250

6.750

5.625

4.500

8.750

5.250

4.375

3.500

823

Đường Bùi Viện

Mương An Kim Hải

Cuối đường

25.000

15.000

12.500

10.000

11.250

6.750

5.625

4.500

8.750

5.250

4.375

3.500

824

Đường Ngô Gia Tự

Mương An Kim Hải

Đường Đặng Kinh

50.000

24.000

20.000

16.000

18.000

10.800

9.000

7.200

14.000

8.400

7.000

5.600

825

Đường Ngô Gia Tự

Đường Đặng Kinh

Cầu vượt bãi rác

30.000

12.000

10.000

8.000

9.000

5.400

4.500

3.600

7.000

4.200

3.500

2.800

826

Đường Hàng Tổng

Mương An Kim Hải

Cuối đường

10.000

6.000

5.000

4.000

4.500

2.700

2.250

1.800

3.500

2.100

1.750

1.400

827

Đường Nam Hải

Đầu đường

Cuối đường

12.000

7.200

6.000

5.200

5.400

3.240

2.700

2.340

4.200

2.520

2.100

1.820

828

Đường Từ Lương Xâm

Đầu đường

Cuối đường

12.000

7.200

6.000

4.800

5.400

3.240

2.700

2.160

4.200

2.520

2.100

1.680

829

Đường Nhà Thờ Xâm Bồ

Đầu đường

Cuối đường

12.000

7.200

6.000

4.800

5.400

3.240

2.700

2.160

4.200

2.520

2.100

1.680

830

Đường Nam Hoà

Đầu đường

Cuối đường

12.000

7.200

6.000

4.800

5.400

3.240

2.700

2.160

4.200

2.520

2.100

1.680

831

Đường Nam Phong

Đầu đường

Cuối đường

15.000

9.000

7.500

6.000

6.750

4.050

3.375

2.700

5.250

3.150

2.625

2.100

832

Đường Đông Phong

Đầu đường

Cuối đường

15.000

9.000

7.500

6.000

6.750

4.050

3.375

2.700

5.250

3.150

2.625

2.100

833

Đường Nam Hùng

Đầu đường

Cuối đường

12.000

7.200

6.000

4.800

5.400

3.240

2.700

2.160

4.200

2.520

2.100

1.680

834

Đường Nam Hưng

Đầu đường

Cuối đường

12.000

7.200

6.000

4.800

5.400

3.240

2.700

2.160

4.200

2.520

2.100

1.680

835

Đoạn đường Liên phường

Giáp đường 100m

Cuối đường

25.000

15.000

12.500

10.000

11.250

6.750

5.625

4.500

8.750

5.250

4.375

3.500

836

Khu tái định cư Nam Hải 3: Đường nội bộ có mặt cắt đến 12m

Đầu đường

Cuối đường

18.000

 

 

 

8.100

 

 

 

6.300

 

 

 

837

Khu tái định cư Nam Hải 3: Đường nội bộ có mặt cắt từ trên 12m đến 21m

Đầu đường

Cuối đường

20.000

 

 

 

9.000

 

 

 

7.000

 

 

 

838

Khu tái định cư Nam Hải 3: Đường nội bộ có mặt cắt từ trên 21m đến 50m

Đầu đường

Cuối đường

25.000

 

 

 

11.250

 

 

 

8.750

 

 

 

839

Khu tái định cư đường ô tô cao tốc: Đường nội bộ có mặt cắt đến 12m

Đầu đường

Cuối đường

15.000

 

 

 

6.750

 

 

 

5.250

 

 

 

840

Khu tái định cư đường ô tô cao tốc: Đường nội bộ có mặt cắt từ trên 12m đến 21m

Đầu đường

Cuối đường

17.000

 

 

 

7.650

 

 

 

5.950

 

 

 

841

Đường tại Dự án Khu nhà ở Quân khu 3: Đường nội bộ có mặt cắt dưới 25m

Đầu đường

Cuối đường

15.000

 

 

 

6.750

 

 

 

5.250

 

 

 

842

Đường tại Dự án Khu nhà ở Quân khu 3: Đường nội bộ có mặt cắt từ 25m đến 40m

Đầu đường

Cuối đường

18.000

 

 

 

8.100

 

 

 

6.300

 

 

 

843

Đường tại Dự án Khu nhà ở Quân khu 3: Đường nội bộ có mặt cắt trên 40m

Đầu đường

Cuối đường

22.000

 

 

 

9.900

 

 

 

7.700

 

 

 

844

Đường tại các dự án H2H; Anh Ngân 2,1ha; Ngân Vũ 1,2ha: Các đường có mặt cắt dưới 15m

Đầu đường

Cuối đường

17.000

 

 

 

7.650

 

 

 

5.950

 

 

 

845

Đường tại các dự án H2H; Anh Ngân 2,1ha; Ngân Vũ 1,2ha: Đường có mặt cắt từ 15m đến dưới 22m

Đầu đường

Cuối đường

20.000

 

 

 

9.000

 

 

 

7.000

 

 

 

846

Đường tại các dự án H2H; Anh Ngân 2,1ha; Ngân Vũ 1,2ha: Đường có mặt cắt từ 22m trở lên

Đầu đường

Cuối đường

25.000

 

 

 

11.250

 

 

 

8.750

 

 

 

16

PHƯỜNG KIẾN AN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

847

Trường Chinh

Cầu Niệm

Lối rẽ vào đường đất đỏ và gầm cầu Đồng Khê

55.000

24.000

20.000

16.000

24.750

10.800

9.000

7.200

19.250

9.100

7.000

5.600

848

Trường Chinh

Lối rẽ vào đường đất đỏ và gầm cầu Đồng Khê

Ngã sáu Quán Trữ

50.000

23.000

19.000

15.000

22.500

10.350

8.550

6.750

17.500

8.050

6.650

5.250

849

Lê Duẩn

Đường Trường Chinh

Cổng QK3

40.000

22.000

18.000

14.000

18.000

9.900

8.100

6.300

14.000

7.700

6.300

4.900

850

Trần Nhân Tông

Ngã sáu Quán Trữ

Lối vào Chung cư Cựu Viên

35.000

21.000

17.500

14.000

15.750

9.450

7.875

6.300

12.250

7.350

6.125

4.900

851

Trần Nhân Tông

Lối vào Chung cư Cựu Viên

Đường Trần Bích

30.000

18.000

15.000

12.000

13.500

8.100

6.750

5.400

10.500

6.300

5.250

4.200

852

Trần Nhân Tông

Đường Trần Bích

Ngã năm Kiến An

35.000

21.000

17.500

14.000

15.750

9.450

7.875

6.300

12.250

7.350

6.125

4.900

853

Hoàng Quốc Việt

Đường Trần Thành Ngọ

Ngã tư cống đôi

37.000

22.200

18.500

14.800

16.650

9.990

8.325

6.660

12.950

7.770

6.475

5.180

854

Trần Thành Ngọ

Ngã năm Kiến An

Đường Lê Quốc Uy

45.000

27.000

22.500

18.000

20.250

12.150

10.125

8.100

15.750

9.450

7.875

6.300

855

Lê Quốc Uy

Đường Trần Thành Ngọ

Chợ Bến Phà

30.000

18.000

15.000

12.000

13.500

8.100

6.750

5.400

10.500

6.300

5.250

4.200

856

Phan Đăng Lưu

Ngã năm Kiến An

Ngã tư Cống Đôi

55.000

24.000

20.000

16.000

24.750

10.800

9.000

7.200

19.250

9.100

7.000

5.600

857

Hoàng Thiết Tâm

Quân khu 3

Cầu Kiến An

20.000

12.000

10.000

8.000

9.000

5.400

4.500

3.600

7.000

4.200

3.500

2.800

858

Hoàng Thiết Tâm

Cầu Kiến An

Ngã tư Cống đôi

15.000

9.000

7.500

6.000

6.750

4.050

3.375

2.700

5.250

3.150

2.625

2.100

859

Chiêu Hoa

Đầu đường

Cuối đường

40.000

22.000

18.000

14.000

18.000

9.900

8.100

6.300

14.000

7.700

6.300

4.900

860

Cổng Rồng

Đầu đường

Cuối đường

25.000

15.000

12.500

10.000

11.250

6.750

5.625

4.500

8.750

5.250

4.375

3.500

861

Tây Sơn

Giáp đường Trần Thành Ngọ

Cuối đường

20.000

12.000

10.000

8.000

9.000

5.400

4.500

3.600

7.000

4.200

3.500

2.800

862

Mạc Kinh Điển

Đầu đường

Cuối đường

15.000

9.000

7.500

6.000

6.750

4.050

3.375

2.700

5.250

3.150

2.625

2.100

863

Trần Huy Liệu

Đường Lê Duẩn

Nhà máy gạch

15.000

9.000

7.500

6.000

6.750

4.050

3.375

2.700

5.250

3.150

2.625

2.100

864

Bùi Mộng Hoa

Đầu đường

Cuối đường

15.000

9.000

7.500

6.000

6.750

4.050

3.375

2.700

5.250

3.150

2.625

2.100

865

Cao Toàn

Đầu đường

Cuối đường

40.000

22.000

18.000

14.000

18.000

9.900

8.100

6.300

14.000

7.700

6.300

4.900

866

Mạc Đĩnh Chi

Đầu đường

Cuối đường

15.000

9.000

7.500

6.000

6.750

4.050

3.375

2.700

5.250

3.150

2.625

2.100

867

Đồng Hoà

Đường Trường Chinh

Ngã ba Đồng Tâm

30.000

18.000

15.000

12.000

13.500

8.100

6.750

5.400

10.500

6.300

5.250

4.200

868

Đồng Hoà

Ngã ba Đồng Tâm

Trạm Bơm Đống Khê

25.000

15.000

12.500

10.000

11.250

6.750

5.625

4.500

8.750

5.250

4.375

3.500

869

Đồng Hoà

Trạm Bơm Đống Khê

Đường vành đai 2

20.000

12.000

10.000

8.000

9.000

5.400

4.500

3.600

7.000

4.200

3.500

2.800

870

Đoàn Kết

Đầu đường

Cuối đường (giáp đường Phan Đăng Lưu)

20.000

12.000

10.000

8.000

9.000

5.400

4.500

3.600

7.000

4.200

3.500

2.800

871

Đường Quán Trữ

Đầu đường (giáp đường Trường Chinh)

Cổng trường Bách Nghệ

20.000

12.000

10.000

8.000

9.000

5.400

4.500

3.600

7.000

4.200

3.500

2.800

872

Đường Quán Trữ

Cổng trường Bách Nghệ

hết Xí nghiệp gạch Mỹ Khê cũ

15.000

9.000

7.500

6.000

6.750

4.050

3.375

2.700

5.250

3.150

2.625

2.100

873

Cựu Viên

Đầu đường

Chùa Hồng Phúc

20.000

12.000

10.000

8.000

9.000

5.400

4.500

3.600

7.000

4.200

3.500

2.800

874

Cựu Viên

Chùa Hồng Phúc

Cuối đường

15.000

9.000

7.500

6.000

6.750

4.050

3.375

2.700

5.250

3.150

2.625

2.100

875

Đường Đất Đỏ

Giáp đường Trường Chinh

Giáp phường Phù Liễn

26.000

15.500

13.000

10.500

11.700

6.975

5.850

4.725

9.100

5.425

4.550

3.675

876

Nguyễn Thiện Lộc

Đầu đường Trần Nhân Tông

Kho xăng K92

11.000

6.600

5.500

4.400

4.950

2.970

2.475

1.980

3.850

2.310

1.925

1.540

877

Lãm Khê

Đường Trường Chinh (qua nhà Thờ)

Đường Đồng Tâm

25.000

15.000

12.500

10.000

11.250

6.750

5.625

4.500

8.750

5.250

4.375

3.500

878

Đường Phan Trứ (đường vào xí nghiệp điện nước cũ)

Đường Trường Chinh

Lối vào Nhà Văn hóa

18.000

10.800

9.000

7.200

8.100

4.860

4.050

3.240

6.300

3.780

3.150

2.520

879

Phương Khê

Đường Trường Chinh

Đường Đồng Tâm

25.000

15.000

12.500

10.000

11.250

6.750

5.625

4.500

8.750

5.250

4.375

3.500

880

Phố Lãm Hà

Đầu đường

Cuối đường

15.000

9.000

7.500

6.000

6.750

4.050

3.375

2.700

5.250

3.150

2.625

2.100

881

Đồng Tâm

Giáp đường Đồng Hoà

Giáp đường Phương Khê

10.000

6.000

5.000

4.000

4.500

2.700

2.250

1.800

3.500

2.100

1.750

1.400

882

Đường Tân Hà (đường Lãm Hà cũ)

Đường Trường Chinh

Hết Cụm công nghiệp khu 1 (cuối đường)

15.000

9.000

7.500

6.000

6.750

4.050

3.375

2.700

5.250

3.150

2.625

2.100

883

Đường Việt Đức

Đầu đường

Cuối đường

20.000

12.000

10.000

8.000

9.000

5.400

4.500

3.600

7.000

4.200

3.500

2.800

884

Đường Mạc Thiên Phúc

Đầu đường

Cuối đường

17.000

10.200

8.500

6.800

7.650

4.590

3.825

3.060

5.950

3.570

2.975

2.380

885

Đường Tây Hà

Đầu đường (Giáp đường Trường Chinh )

Cuối đường

18.000

10.800

9.000

7.200

8.100

4.860

4.050

3.240

6.300

3.780

3.150

2.520

886

Đường Hoàng Công Khanh

Đường Trường Chinh

Đường đê

18.000

10.800

9.000

7.200

8.100

4.860

4.050

3.240

6.300

3.780

3.150

2.520

887

Phố Hoa Khê

Ngã sáu Quán Trữ

Công ty xây dựng vật liệu Thống nhất

12.000

7.200

6.000

4.800

5.400

3.240

2.700

2.160

4.200

2.520

2.100

1.680

888

Đường kéo dài Phố Hoa Khê

Công ty xây dựng vật liệu Thống nhất

Giáp đường Trần Huy Liệu

8.000

4.800

4.000

3.200

3.600

2.160

1.800

1.440

2.800

1.680

1.400

1.120

889

Đường Trữ Khê

Ngã sáu Quán Trữ

Giáp đường Đất Đỏ

11.000

6.600

5.500

4.400

4.950

2.970

2.475

1.980

3.850

2.310

1.925

1.540

890

Hoà Bình

Đầu đường

Cuối đường

20.000

12.000

10.000

8.000

9.000

5.400

4.500

3.600

7.000

4.200

3.500

2.800

891

Nguyễn Xiển

Giáp đường Trần Thành Ngọ

Đỉnh núi Phù Liễn

13.000

7.800

6.500

5.200

5.850

3.510

2.925

2.340

4.550

2.730

2.275

1.820

892

Chiêu Chinh

Đường Trần Nhân Tông

Cổng sư đoàn 363

11.000

6.600

5.500

4.400

4.950

2.970

2.475

1.980

3.850

2.310

1.925

1.540

893

Trần Kiên

Đầu đường (giáp đường Lê Duẩn)

Thoát nước của Công ty Thuốc Lào

11.000

6.600

5.500

4.400

4.950

2.970

2.475

1.980

3.850

2.310

1.925

1.540

894

Vườn Chay

Đầu đường (giáp đường Hoàng Thiết Tâm)

Giáp địa bàn phường Trần Thành Ngọ cũ

10.000

6.000

5.000

4.000

4.500

2.700

2.250

1.800

3.500

2.100

1.750

1.400

895

Đồng Lập

Giáp đường Đồng Hoà

Giáp đường Đất Đỏ

10.000

6.000

5.000

4.000

4.500

2.700

2.250

1.800

3.500

2.100

1.750

1.400

896

Mỹ Thịnh

Giáp đường Đồng Hoà

Chùa Mỹ Khê

10.000

6.000

5.000

4.000

4.500

2.700

2.250

1.800

3.500

2.100

1.750

1.400

897

Đường Lê Đại Thanh

Đầu đường (Giáp đường Trường Chinh)

Cuối đường (trạm điện 220V)

13.000

7.800

6.500

5.200

5.850

3.510

2.925

2.340

4.550

2.730

2.275

1.820

898

Quý Minh (Khúc Lập cũ)

Số nhà 72 đường Đồng Hoà

Ngã ba có biển số nhà 199 thuộc đường nhân dân quen gọi là đường Đất Đỏ

10.000

6.000

5.000

4.000

4.500

2.700

2.250

1.800

3.500

2.100

1.750

1.400

899

Đông Sơn

Cổng trường mầm non Bắc Sơn

Ngã ba doanh trại quân đội Quân khu 3

10.000

6.000

5.000

4.000

4.500

2.700

2.250

1.800

3.500

2.100

1.750

1.400

900

Đường Bùi Viện

Chân cầu Đồng Khê

Cầu Niệm 2

40.000

22.000

18.000

14.000

18.000

9.900

8.100

6.300

14.000

7.700

6.300

4.900

901

Đường vào khu chợ Đầm Triều

Đầu đường

Cuối đường

20.000

12.000

10.000

8.000

9.000

5.400

4.500

3.600

7.000

4.200

3.500

2.800

902

Đường nội bộ trong Khu tái định cư Đồng Hòa 1, 2

Đầu đường

Cuối đường

20.000

 

 

 

9.000

 

 

 

7.000

 

 

 

903

Đường nội bộ trong Khu tái định cư Đồng Hòa 3

Đầu đường

Cuối đường

30.000

 

 

 

13.500

 

 

 

10.500

 

 

 

904

Đường nội bộ trong Khu tái định cư Phương Khê

Đầu đường

Cuối đường

20.000

 

 

 

9.000

 

 

 

7.000

 

 

 

905

Đường nội bộ trong khu đấu giá Star Central

Đầu đường

Cuối đường

27.000

 

 

 

12.150

 

 

 

9.450

 

 

 

906

Các lô giáp tuyến đường Bùi Viện thuộc Dự án Golden Point

Đầu đường

Cuối đường

30.000

 

 

 

13.500

 

 

 

10.500

 

 

 

907

Đường nội bộ trong dự án thuộc Dự án Golden Point

Đầu đường

Cuối đường

25.000

 

 

 

11.250

 

 

 

8.750

 

 

 

908

Đường nội bộ trong khu đấu giá quyền sử dụng đất Đồng Tâm

Đầu đường

Cuối đường

20.000

 

 

 

9.000

 

 

 

7.000

 

 

 

909

Đường nội bộ trong khu đấu giá quyền sử dụng đất Phương Khê

Đầu đường

Cuối đường

15.000

 

 

 

6.750

 

 

 

5.250

 

 

 

17

PHƯỜNG PHÙ LIỄN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

910

Trần Nhân Tông

Giáp địa phận phường Kiến An

Giáp đường Trần Bích

30.000

18.000

15.000

12.000

13.500

8.100

6.750

5.400

10.500

6.300

5.250

4.200

911

Trần Nhân Tông

Giáp đường Trần Bích

Ngã năm Kiến An

35.000

21.000

17.500

14.000

15.750

9.450

7.875

6.300

12.250

7.350

6.125

4.900

912

Trần Tất Văn

Ngã năm Kiến An

Đầu đường Lê Khắc Cẩn

35.000

21.000

17.500

14.000

15.750

9.450

7.875

6.300

12.250

7.350

6.125

4.900

913

Trần Tất Văn

Đầu đường Lê Khắc Cẩn

Đầu đường Lưu Úc

30.000

18.000

15.000

12.000

13.500

8.100

6.750

5.400

10.500

6.300

5.250

4.200

914

Trần Tất Văn

Đầu đường Lưu Úc

Hết địa phận Phù Liễn (giáp An Lão)

20.000

12.000

10.000

8.000

9.000

5.400

4.500

3.600

7.000

4.200

3.500

2.800

915

Nguyễn Lương Bằng

Ngã năm Kiến An

Đầu đường Hương Sơn

32.000

19.200

16.000

12.800

14.400

8.640

7.200

5.760

11.200

6.720

5.600

4.480

916

Nguyễn Lương Bằng

Đầu đường Hương Sơn

Đầu đường Trần Nhội

25.000

15.000

12.500

10.000

11.250

6.750

5.625

4.500

8.750

5.250

4.375

3.500

917

Nguyễn Lương Bằng

Đầu đường Trần Nhội

Hết địa phận Kiến An (giáp phường Hưng Đạo)

20.000

12.000

10.000

8.000

9.000

5.400

4.500

3.600

7.000

4.200

3.500

2.800

918

Hoàng Quốc Việt

Ngã tư Cống Đôi

Hết địa phận phường Phù Liễn

35.000

21.000

17.500

14.000

15.750

9.450

7.875

6.300

12.250

7.350

6.125

4.900

919

Phan Đăng Lưu

Ngã năm Kiến An

Ngã tư Cống Đôi

40.000

24.000

20.000

16.000

18.000

10.800

9.000

7.200

14.000

8.400

7.000

5.600

920

Quy Tức

Đầu đường

Ngã tư Chương Đồng Tử

15.000

9.000

7.500

6.000

6.750

4.050

3.375

2.700

5.250

3.150

2.625

2.100

921

Quy Tức

Ngã tư Chương Đồng Tử

Cuối đường

10.000

6.000

5.000

4.000

4.500

2.700

2.250

1.800

3.500

2.100

1.750

1.400

922

Lê Khắc Cẩn

Đầu đường

Cuối đường

14.000

8.400

7.000

5.600

6.300

3.780

3.150

2.520

4.900

2.940

2.450

1.960

923

Khúc Trì

Giáp đường Phan Đăng Lưu

Cuối đường (gặp đường Hoàng Quốc Việt)

12.000

7.200

6.000

4.800

5.400

3.240

2.700

2.160

4.200

2.520

2.100

1.680

924

Lệ Tảo

Giáp đường Nguyễn Mẫn

Cuối đường

15.000

9.000

7.500

6.000

6.750

4.050

3.375

2.700

5.250

3.150

2.625

2.100

925

Thống Trực

Giáp đường Trần Nhân Tông

Cuối đường

15.000

9.000

7.500

6.000

6.750

4.050

3.375

2.700

5.250

3.150

2.625

2.100

926

Trần Nhội

Giáp đường Nguyễn Lương Bằng

Giáp đường Hương Sơn

19.000

11.400

9.500

7.600

8.550

5.130

4.275

3.420

6.650

3.990

3.325

2.660

927

Trần Phương

Đầu đường

Cuối đường

10.000

6.000

5.000

4.000

4.500

2.700

2.250

1.800

3.500

2.100

1.750

1.400

928

Hương Sơn

Giáp đường Trần Nhân Tông

Giáp đường Nguyễn Lương Bằng

15.000

9.000

7.500

6.000

6.750

4.050

3.375

2.700

5.250

3.150

2.625

2.100

929

Phù Lưu

Đầu đường

Cuối đường

10.000

6.000

5.000

4.000

4.500

2.700

2.250

1.800

3.500

2.100

1.750

1.400

930

Lưu Úc

Trần Tất Văn

Ngã ba UBND phường Phù Liễn

15.000

9.000

7.500

6.000

6.750

4.050

3.375

2.700

5.250

3.150

2.625

2.100

931

Lưu Úc

Ngã ba UBND phường Phù Liễn

Đường Bắc Hà

12.000

7.200

6.000

4.800

5.400

3.240

2.700

2.160

4.200

2.520

2.100

1.680

932

Đồng Quy

đường Vụ Sơn

Công ty TNHH Phú Cường

8.000

4.800

4.000

3.200

3.600

2.160

1.800

1.440

2.800

1.680

1.400

1.120

933

Thi Đua

Đường Trần Tất Văn

Giáp đường Quy Tức

8.000

4.800

4.000

3.200

3.600

2.160

1.800

1.440

2.800

1.680

1.400

1.120

934

Trần Văn Cẩn

Đường Trần Tất Văn

Hết nhà ông Phạm Đức Côn

8.000

4.800

4.000

3.200

3.600

2.160

1.800

1.440

2.800

1.680

1.400

1.120

935

Nguyễn Công Mỹ

Đầu đường

Cuối đường

18.000

10.800

9.000

7.200

8.100

4.860

4.050

3.240

6.300

3.780

3.150

2.520

936

Vụ Sơn (đường Phù Liễn cũ)

Đầu đường

Cuối đường

12.000

7.200

6.000

4.800

5.400

3.240

2.700

2.160

4.200

2.520

2.100

1.680

937

Phùng Thị Chinh (đường Bắc Hà cũ)

Đầu đường

Cuối đường

10.000

6.000

5.000

4.000

4.500

2.700

2.250

1.800

3.500

2.100

1.750

1.400

938

Nguyễn Mẫn

Đầu đường

Cuối đường

15.000

9.000

7.500

6.000

6.750

4.050

3.375

2.700

5.250

3.150

2.625

2.100

939

Chiêu Chinh

Cổng sư đoàn 363

Đường Thống Trực

15.000

9.000

7.500

6.000

6.750

4.050

3.375

2.700

5.250

3.150

2.625

2.100

940

Chiêu Chinh

Đường Thống Trực

Cống bà Bổn

13.000

7.800

6.500

5.200

5.850

3.510

2.925

2.340

4.550

2.730

2.275

1.820

941

Chiêu Chinh

Cống bà Bổn

Hết đường

8.000

4.800

4.000

3.200

3.600

2.160

1.800

1.440

2.800

1.680

1.400

1.120

942

Nam Hà

Đầu đường

Cuối đường

8.000

4.800

4.000

3.200

3.600

2.160

1.800

1.440

2.800

1.680

1.400

1.120

943

Tô Phong

Đầu đường

Cuối đường

12.000

7.200

6.000

4.800

5.400

3.240

2.700

2.160

4.200

2.520

2.100

1.680

944

Đầu Vũ

Giáp đường Trần Nhân Tông

Cống Đẩu Vũ

15.000

9.000

7.500

6.000

6.750

4.050

3.375

2.700

5.250

3.150

2.625

2.100

945

Đầu Vũ

Cống Đẩu Vũ

Giáp lăng Trần Thành Ngọ

13.000

7.800

6.500

5.200

5.850

3.510

2.925

2.340

4.550

2.730

2.275

1.820

946

Trần Bích

Đầu đường

Cuối đường

15.000

9.000

7.500

6.000

6.750

4.050

3.375

2.700

5.250

3.150

2.625

2.100

947

Đẩu Phượng

Đầu đường

Cuối đường

15.000

9.000

7.500

6.000

6.750

4.050

3.375

2.700

5.250

3.150

2.625

2.100

948

Xuân Biều

Đầu đường

Cuối đường

10.000

6.000

5.000

4.000

4.500

2.700

2.250

1.800

3.500

2.100

1.750

1.400

949

Quyết Tiến

Đầu đường

Cuối đường

15.000

9.000

7.500

6.000

6.750

4.050

3.375

2.700

5.250

3.150

2.625

2.100

950

Trương Đồng Tử

Số nhà 237 đường Trần Tất Văn

Cổng chào vào Chùa Đồng Tải

15.000

9.000

7.500

6.000

6.750

4.050

3.375

2.700

5.250

3.150

2.625

2.100

951

Trương Đồng Tử

Cổng chào vào Chùa Đồng Tải

Giáp với đường Vụ Sơn

10.000

6.000

5.000

4.000

4.500

2.700

2.250

1.800

3.500

2.100

1.750

1.400

952

Đông Chấn

Ngã tư đường Chiêu Chinh (nơi có biển hiệu Chùa Đông Chấn)

Ngã ba đình Lệ Tảo

13.000

7.800

6.500

5.200

5.850

3.510

2.925

2.340

4.550

2.730

2.275

1.820

953

Đường từ giáp đường Trần Tất Văn đến cổng trung tâm chỉnh hình phục hồi

Đường Trần Tất Văn

Cổng trung tâm chỉnh hình phục hồi

15.000

9.000

7.500

6.000

6.750

4.050

3.375

2.700

5.250

3.150

2.625

2.100

954

Đường Trữ Khê

Giáp địa phận phường Kiến An

Cuối đường gặp đường Đất Đỏ

12.000

7.200

6.000

4.800

5.400

3.240

2.700

2.160

4.200

2.520

2.100

1.680

955

Đường Đất Đỏ

Giáp địa phận phường Kiến An

Cuối đường gặp đường Nguyễn Mẫn

11.000

6.600

5.500

4.400

4.950

2.970

2.475

1.980

3.850

2.310

1.925

1.540

956

Hoàng Thiết Tâm

Giáp gầm cầu Kiến An

Đến Ngã tư Cống Đôi

15.000

9.000

7.500

6.000

6.750

4.050

3.375

2.700

5.250

3.150

2.625

2.100

957

Các tuyến đường có mặt cắt từ 5,0m đến dưới 9,0m: Đường vào bệnh viện Lao Phổi

Giáp đường Trần Tất Văn

Giáp bệnh viện Lao phổi

13.000

 

 

 

5.850

 

 

 

4.550

 

 

 

958

Các tuyến đường có mặt cắt từ 5,0m đến dưới 9,0m: Đường vào Lữ đoàn 603

Giáp đường Trần Tất Văn

Giáp Lữ đoàn 603

13.000

 

 

 

5.850

 

 

 

4.550

 

 

 

959

Các tuyến đường có mặt cắt từ 5,0m đến dưới 9,0m: Ngõ 41 Khúc Trì

Giáp đường Khúc Trì

Giáp khu đấu giá đất Đồng Mía

9.000

 

 

 

4.050

 

 

 

3.150

 

 

 

960

Các tuyến đường có mặt cắt từ 5,0m đến dưới 9,0m: Ngõ 243 đường Hoàng Quốc Việt

Giáp đường Hoàng Quốc Việt

Giáp đường Khúc Trì

11.000

 

 

 

4.950

 

 

 

3.850

 

 

 

961

Các tuyến đường có mặt cắt từ 5,0m đến dưới 9,0m: Đường Kha Lâm

Giáp đường Thống Trực

Giáp đường Chiêu Chinh

12.000

 

 

 

5.400

 

 

 

4.200

 

 

 

962

Các tuyến đường có mặt cắt từ 5,0m đến dưới 9,0m: Đường Bạch Mã

Giáp đường Nam Hà

Cuối đường

10.000

 

 

 

4.500

 

 

 

3.500

 

 

 

963

Đường nối đường Nguyễn Lương Bằng với đường Trần Nhân Tông (có mặt cắt 9,0m trở lên)

Giáp đường Trần Nhân Tông

Giáp đường Nguyễn Lương Bằng

15.000

 

 

 

6.750

 

 

 

5.250

 

 

 

964

Đường nhựa nội bộ mặt cắt 10,5m thuộc Khu tái định cư Trường Đại học Hải Phòng

Đầu đường

Cuối đường

13.000

 

 

 

5.850

 

 

 

4.550

 

 

 

965

Khu đấu giá đất Đồng Mía

Trọn khu

10.000

 

 

 

4.500

 

 

 

3.500

 

 

 

966

Khu đấu giá đất Khúc Trì 4

Trọn khu

8.000

 

 

 

3.600

 

 

 

2.800

 

 

 

967

Đường nhựa nội bộ mặt cắt 25m thuộc Khu đấu giá đất tại phường Văn Đẩu

Đầu đường

Cuối đường

21.000

 

 

 

9.450

 

 

 

7.350

 

 

 

968

Đường nhựa nội bộ mặt cắt 13m thuộc Khu đấu giá đất tại phường Văn Đẩu

Đầu đường

Cuối đường

16.000

 

 

 

7.200

 

 

 

5.600

 

 

 

969

Đường nhựa nội bộ mặt cắt 13m thuộc Khu đấu giá đất Chiêu Chinh

Đầu đường

Cuối đường

9.000

 

 

 

4.050

 

 

 

3.150

 

 

 

970

Đường nhựa nội bộ mặt cắt 10m thuộc Khu đấu giá đất Nguyễn Lương Bằng

Đầu đường

Cuối đường

16.000

 

 

 

7.200

 

 

 

5.600

 

 

 

971

Khu đấu giá đất ngõ 939 đường Trần Nhân Tông

Trọn khu

10.000

 

 

 

4.500

 

 

 

3.500

 

 

 

 

972

Đường nhựa nội bộ mặt cắt 7m thuộc Khu đấu giá đất Trần Nhội

Đầu đường

Cuối đường

8.000

 

 

 

3.600

 

 

 

2.800

 

 

 

973

Khu đấu giá đất Đẩu Sơn 1

Trọn khu

8.000

 

 

 

3.600

 

 

 

2.800

 

 

 

974

Khu đấu giá đất Đẩu Vũ 1

Trọn khu

8.000

 

 

 

3.600

 

 

 

2.800

 

 

 

975

Đường nhựa nội bộ mặt cắt 11m thuộc Khu đấu giá đất Kha Lâm 3

Đầu đường

Cuối đường

15.000

 

 

 

6.750

 

 

 

5.250

 

 

 

18

PHƯỜNG NAM ĐỒ SƠN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

976

Đường Phạm Văn Đồng

Số nhà 1246

Ngã ba đường 14 cũ - đường Phạm Văn Đồng (hết số nhà 1922)

30.000

18.000

15.000

12.000

13.500

8.100

6.750

5.400

10.500

6.300

5.250

4.200

977

Đường Nguyễn Hữu Cầu (Đường 14 cũ)

Ngã ba đường 14 cũ - đường Phạm Văn Đồng (hết số nhà 1922)

Cổng làng Nghĩa Phương (đường 14 cũ)

28.000

16.800

14.000

11.200

12.600

7.560

6.300

5.040

9.800

5.880

4.900

3.920

978

Đường Nguyễn Hữu Cầu (Đường 14 cũ)

Cổng làng Nghĩa Phương (đường 14 cũ)

Nhà ông Thịnh (Hết địa phận phường Nam Đồ Sơn)

26.000

15.600

13.000

10.400

11.700

7.020

5.850

4.680

9.100

5.460

4.550

3.640

979

Đường phía Tây

Ngã ba cống Họng (Hết địa phận phường Nam Đồ Sơn) - đường phía Tây

Ngã ba đường ven biển - đường phía Tây

20.000

12.000

10.000

8.000

9.000

5.400

4.500

3.600

7.000

4.200

3.500

2.800

980

Đường ven biển

Ngã ba đường Phạm Văn Đồng - đường ven biển

Giáp xã Kiến Hải

20.000

12.000

10.000

8.000

9.000

5.400

4.500

3.600

7.000

4.200

3.500

2.800

981

Đường Bàng La

Ngã tư (đường Bàng La - đường Phía Tây)

Giáp xã Kiến Hải

16.000

9.600

8.000

6.400

7.200

4.320

3.600

2.880

5.600

3.360

2.800

2.240

982

Phố Nguyễn Văn Thức

Ngã tư Bưu điện qua Ngã ba nhà bà Lựu

Cổng làng văn hóa Tiểu Bàng

6.000

3.600

3.000

2.400

2.700

1.620

1.350

1.080

2.100

1.260

1.050

850

983

Đường Đại Thắng

Ngã ba nhà bà Lựu (Nhà bà Trà số nhà 27)

Đê biển II

5.500

3.300

2.750

2.200

2.475

1.485

1.238

990

1.925

1.155

963

850

984

Đường trục phường

Ngã tư Bưu điện

Chợ Đại Thắng

6.000

3.600

3.000

2.400

2.700

1.620

1.350

1.080

2.100

1.260

1.050

850

985

Đường trục phường

Ngã tư Cầu Gù

Cống Muối

5.500

3.300

2.750

2.200

2.475

1.485

1.238

990

1.925

1.155

963

850

986

Đường trục phường

Ngã ba đường Bàng La (Nhà ông Phượng)

Nhà ông Thụy

6.000

3.600

3.000

2.400

2.700

1.620

1.350

1.080

2.100

1.260

1.050

850

987

Đường trục phường

Đường Bàng La

Nhà ông Nam (TDP số 6)

5.500

3.300

2.750

2.200

2.475

1.485

1.238

990

1.925

1.155

963

850

988

Đường trục phường

Ngã tư Cầu Gù

Nghĩa trang Điện Biên

3.500

2.100

1.750

1.400

1.700

1.400

1.200

950

1.225

1.100

950

850

989

Đường trục phường

Trường Tiểu học Bàng La

Cầu Đồng Tiến

4.500

2.700

2.250

1.800

2.025

1.215

1.013

865

1.575

1.100

950

850

990

Đường trục phường

Nhà ông Nghiệm (đường Bàng La)

Mương số 1

4.500

2.700

2.250

1.800

2.025

1.215

1.013

865

1.575

1.100

950

850

991

Đường trục phường

Nhà bà Phẩm (đường Bàng La)

Mương số 1

4.500

2.700

2.250

1.800

2.025

1.215

1.013

865

1.575

1.100

950

850

992

Đường trục phường

Đường Đại Thắng (nhà ông Nguyễn Liên Phương)

Nhà ông Hoàng Đình Lưu

4.500

2.700

2.250

1.800

2.025

1.215

1.013

865

1.575

1.100

950

850

993

Đường trục phường

Số nhà 60 đường Bàng La

Đập Mộng Giường

6.300

3.780

3.150

2.520

2.835

1.701

1.418

1.134

2.205

1.300

1.100

900

994

Đường trục phường

Cống ông Tạt

Cống ông Cừ (Tiếp giáp phường Minh Đức cũ)

14.000

8.400

7.000

5.600

6.300

3.780

3.150

2.520

4.900

2.940

2.450

1.960

995

Đường trục phường

Cống ông Cừ

Cống ông Thành

9.000

5.400

4.500

3.600

4.050

2.430

2.025

1.620

3.150

1.890

1.575

1.260

996

Đường trục phường

Hết cống ông Thành

Giáp đường 403

9.000

5.400

4.500

3.600

4.050

2.430

2.025

1.620

3.150

1.890

1.575

1.260

997

Đường trục phường

Cống ông Tạt

Cống Ngã ba đường Trung Nghĩa (Cống ông Thê)

12.000

7.200

6.000

4.800

5.400

3.240

2.700

2.160

4.200

2.520

2.100

1.680

998

Đường trục phường

Cống Nghĩa trang Liệt Sỹ

Giáp thôn Lão Phú, xã Kiến Hải

10.000

6.000

5.000

4.000

4.500

2.700

2.250

1.800

3.500

2.100

1.750

1.400

999

Phố Đại Bàng

Cầu Gù

Ngã ba đập Mộng Giường

6.000

3.600

3.000

2.400

2.700

1.620

1.350

1.080

2.100

1.300

1.100

900

1000

Phố Biên Hòa

Số nhà 204 đường Bàng La

Ngã ba đi đập Mộng Giường

5.500

3.300

2.750

2.200

2.475

1.485

1.238

990

1.925

1.300

1.100

900

1001

Phố Bàng Đông

Đường Bàng La

Phố Đại Bàng

5.400

3.240

2.700

2.160

2.430

1.458

1.215

972

1.890

1.200

1.000

890

1002

Phố Trung Hòa

Số nhà 186 Đại Thắng

Số nhà 67 Đại Phong

5.400

3.240

2.700

2.160

2.430

1.458

1.215

972

1.890

1.200

1.000

890

1003

Đường Đại Phong

Đường Bàng La (nhà ông Ngọc)

Đê biển II

5.400

3.240

2.700

2.160

2.430

1.458

1.215

972

1.890

1.200

1.000

890

1004

Đường công vụ đê biển II

Đường Đại Thắng (Dốc ông Thiện)

Đường Đại Phong (Cống Đại Phong)

5.000

3.000

2.500

2.000

2.250

1.350

1.125

900

1.750

1.150

950

850

1005

Đường Ấp Bắc

Ngã ba Trường tiểu học Bàng La

Đê biển II

7.200

4.320

3.600

2.880

3.240

1.944

1.620

1.296

2.520

1.512

1.260

1.008

1006

Đường 403

Ngã ba Đồng Nẻo

Cống than (nhà ông Kế)

20.000

12.000

10.000

8.000

9.000

5.400

4.500

3.600

7.000

4.200

3.500

2.800

1007

Đường 403

Cống than (nhà ông Kế)

Cống Sông Sàng (giáp xã Kiến Hải)

18.000

10.800

9.000

7.200

8.100

4.860

4.050

3.240

6.300

3.780

3.150

2.520

1008

Đường Thượng Đức

Cổng làng Đức Hậu

Ngã ba đường Quang Trung - Thượng Đức

22.000

13.200

11.000

8.800

9.900

5.940

4.950

3.960

7.700

4.620

3.850

3.080

1009

Đường Thượng Đức

Ngã ba đường Quang Trung - Thượng Đức

Hết đường Thượng Đức

20.000

12.000

10.000

8.000

9.000

5.400

4.500

3.600

7.000

4.200

3.500

2.800

1010

Đường Nghĩa Phương

Cổng làng Nghĩa Phương

Cống ông Hùng (Số nhà 111)

20.000

12.000

10.000

8.000

9.000

5.400

4.500

3.600

7.000

4.200

3.500

2.800

1011

Đường Nghĩa Phương

Cống ông Hùng (Hết số nhà 111)

Cuối đường (số nhà 332)

16.000

9.600

8.000

6.400

7.200

4.320

3.600

2.880

5.600

3.360

2.800

2.240

1012

Đường Minh Tiến

Ngã ba đường Minh Tiến - Bình Minh

Đường 403

15.000

9.000

7.500

6.000

6.750

4.050

3.375

2.700

5.250

3.150

2.625

2.100

1013

Đường trục TDP Quyết Tiến

Cống nhà ông Tư

Giáp phường Dương Kinh

15.000

9.000

7.500

6.000

6.750

4.050

3.375

2.700

5.250

3.150

2.625

2.100

1014

Đường Đức Thắng

Cống ông Ngư (phường Minh Đức cũ)

Nhà ông Thỉnh (phường Hợp Đức cũ)

12.000

7.200

6.000

4.800

5.400

3.240

2.700

2.160

4.200

2.520

2.100

1.680

1015

Đường Hợp Đức

Đường Phạm Văn Đồng (Số nhà 1596)

Số nhà 57

27.000

16.200

13.500

10.800

12.150

7.290

6.075

4.860

9.450

5.670

4.725

3.780

1016

Đường Hợp Đức

Hết số nhà 57

Số nhà 401

22.000

13.200

11.000

8.800

9.900

5.940

4.950

3.960

7.700

4.620

3.850

3.080

1017

Đường Trần Minh Thắng

Ngã ba Đường Phạm Văn Đồng - chợ Quý Kim (Số nhà 1572)

Số nhà 75

15.000

9.000

7.500

6.000

6.750

4.050

3.375

2.700

5.250

3.150

2.625

2.100

1018

Đường Trần Minh Thắng

Hết số nhà 75

Số nhà 172

11.000

6.600

5.500

4.400

4.950

2.970

2.475

1.980

3.850

2.310

1.925

1.540

1019

Đường Trung Nghĩa

Đường Phạm Văn Đồng (Nhà bà Lợi)

Nhà bà Thạo

22.000

13.200

11.000

8.800

9.900

5.940

4.950

3.960

7.700

4.620

3.850

3.080

1020

Đường Trung Nghĩa

Hết nhà bà Thạo

Cuối đường

16.000

9.600

8.000

6.400

7.200

4.320

3.600

2.880

5.600

3.360

2.800

2.240

1021

Đường Bình Minh

Bưu điện phường Hợp Đức

Cống Sông Sàng (Giáp thôn Kính Trực xã Kiến Hải)

15.000

9.000

7.500

6.000

6.750

4.050

3.375

2.700

5.250

3.150

2.625

2.100

1022

Đường Quý Kim

Nhà ông Hạ

Ngã ba đường Trung Nghĩa

10.000

6.000

5.000

4.000

4.500

2.700

2.250

1.800

3.500

2.100

1.750

1.400

1023

Đường Đức Hậu

Từ nhà ông Cược

Mương trung thủy nông

11.000

6.600

5.500

4.400

4.950

2.970

2.475

1.980

3.850

2.310

1.925

1.540

1024

Tuyến 2 đường 353

Nhà số 01 (đường Hợp Đức)

Nhà ông Hùng Mái

15.000

9.000

7.500

6.000

6.750

4.050

3.375

2.700

5.250

3.150

2.625

2.100

1025

Tuyến 2 đường 353

Hết nhà ông Hùng Mái

Nhà ông Viễn

15.000

9.000

7.500

6.000

6.750

4.050

3.375

2.700

5.250

3.150

2.625

2.100

1026

Đường trục TDP Nghĩa Sơn

Đường 403

Cuối đường

8.000

4.800

4.000

3.200

3.600

2.160

1.800

1.440

2.800

1.680

1.400

1.120

1027

Đường trục TDP Quang Trung

Cống ông Hùng

Tiếp giáp đường ven biển

8.000

4.800

4.000

3.200

3.600

2.160

1.800

1.440

2.800

1.680

1.400

1.120

1028

Đường trục TDP Quang Trung

Nhà ông Chanh

Nhà bà Huận

8.000

4.800

4.000

3.200

3.600

2.160

1.800

1.440

2.800

1.680

1.400

1.120

1029

Đường trục TDP Nghĩa Phương

Đầu đường

Cuối đường

9.000

5.400

4.500

3.600

4.050

2.430

2.025

1.620

3.150

1.890

1.575

1.260

1030

Các đường, đoạn đường và ngõ còn lại không có trong bảng giá trên có mặt cắt lớn hơn 4m

Đầu đường

Cuối đường

6.000

 

 

 

2.700

 

 

 

2.100

 

 

 

1031

Các đường, đoạn đường và ngõ còn lại không có trong bảng giá trên có mặt cắt 2m - 4m

Đầu đường

Cuối đường

5.000

 

 

 

2.250

 

 

 

1.750

 

 

 

1032

Các đường, đoạn đường và ngõ còn lại không có trong bảng giá trên có mặt cắt nhỏ hơn 2m

Đầu đường

Cuối đường

3.300

 

 

 

1.485

 

 

 

1.155

 

 

 

19

PHƯỜNG ĐỒ SƠN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1033

Đường Phạm Văn Đồng

Giáp địa giới phường Nam Đồ Sơn, Dương Kinh

Ngã ba Quán Ngọc (cây xăng Quán Ngọc)

30.000

14.400

12.000

9.600

13.500

6.480

5.400

4.320

10.500

5.040

4.200

3.360

1034

Đường Nguyễn Hữu Cầu (Đường 14 cũ)

Ngã ba khu công nghiệp (hết số nhà 1922, phường Nam Đồ Sơn)

Ngã ba đầu đường Nghĩa Phương (phường Nam Đồ Sơn)

28.000

13.400

11.200

9.000

12.600

6.030

5.040

4.050

9.800

4.690

3.920

3.150

1035

Đường Nguyễn Hữu Cầu (Đường 14 cũ)

Ngã ba đầu đường Nghĩa Phương (phường Nam Đồ Sơn)

Mương thủy nông (hết địa phận phường Nam Đồ Sơn)

26.000

12.500

10.400

8.300

11.700

5.625

4.680

3.735

9.100

4.375

3.640

2.905

1036

Đường Nguyễn Hữu Cầu (Đường 14 cũ)

Mương thủy nông (hết địa phận phường Nam Đồ Sơn)

Ngõ 345 (giáp nhà ông Nguyễn Khắc Dũng)

19.000

9.100

7.600

6.100

8.550

4.095

3.420

2.745

6.650

3.185

2.660

2.135

1037

Đường Nguyễn Hữu Cầu (Đường 14 cũ)

Số nhà 345 (Nhà ông Nguyễn Khắc Dũng)

Ngõ 321

17.200

8.300

6.900

5.500

7.740

3.735

3.105

2.475

6.020

2.905

2.415

1.925

1038

Đường Nguyễn Hữu Cầu (Đường 14 cũ)

Số nhà 321

Ngõ 267

16.000

7.700

6.400

5.100

7.200

3.465

2.880

2.295

5.600

2.695

2.240

1.785

1039

Đường Nguyễn Hữu Cầu

Ngã ba Quán Ngọc (cây xăng Quán Ngọc)

Ngã tư Bốt Bà Thau (đường Phạm Văn Đồng - đường Nguyễn Hữu Cầu - phố Lý Thánh Tông - đường Công viên)

30.000

14.400

12.000

9.600

13.500

6.480

5.400

4.320

10.500

5.040

4.200

3.360

1040

Đường Nguyễn Hữu Cầu

Ngã tư Bốt Bà Thau (đường Phạm Văn Đồng - đường Nguyễn Hữu Cầu - phố Lý Thánh Tông - đường Công viên)

Ngã ba Lò Vôi (khu đất Công ty TNHH Doanh Thành Đạt)

20.000

9.600

8.000

6.400

9.000

4.320

3.600

2.880

7.000

3.360

2.800

2.240

1041

Đường Nguyễn Hữu Cầu

Ngã ba Lò Vôi (hết khu đất Công ty TNHH Doanh Thành Đạt)

Ngã ba Cổng Chào (cuối đường Nguyễn Hữu Cầu - phố Lý Thánh Tông)

26.000

12.500

10.400

8.300

11.700

5.625

4.680

3.735

9.100

4.375

3.640

2.905

1042

Đường Ngã tư Bốt Bà Thau

Ngã tư Bốt Bà Thau (đường Phạm Văn Đồng - đường Nguyễn Hữu Cầu - phố Lý Thánh Tông - đường Công viên)

Cuối đường (giáp khu đô thị sân Golf)

20.000

9.600

8.000

6.400

9.000

4.320

3.600

2.880

7.000

3.360

2.800

2.240

1043

Phố Lý Thánh Tông

Ngã tư Bốt Bà Thau (đường Phạm Văn Đồng - đường Nguyễn Hữu Cầu - phố Lý Thánh Tông - đường Công viên)

Ngã ba Cống Thị (Lý Thánh Tông - đường Đình Đoài)

35.000

16.800

14.000

11.200

15.750

7.560

6.300

5.040

12.250

5.880

4.900

3.920

1044

Phố Lý Thánh Tông

Ngã ba Cống Thị (phố Lý Thánh Tông - đường Đình Đoài)

Ngã ba Khu I (phố Vạn Sơn - phố Lý Thánh Tông)

40.000

19.200

16.000

12.800

18.000

8.640

7.200

5.760

14.000

6.720

5.600

4.480

1045

Đường Lý Thái Tổ

Ngã ba khu I (phố Vạn Sơn - Lý Thái Tổ - Lý Thánh Tông) Trung tâm tập huấn NV Ngân Hàng

Ngã tư Đoàn An điều dưỡng 295 khu B)

23.500

11.300

9.400

7.500

10.575

5.085

4.230

3.375

8.225

3.955

3.290

2.625

1046

Phố Sơn Hải

Ngã ba Bách Hóa (phố Lý Thánh Tông - phố Sơn Hải)

Ngã ba Xóm Cổng (đường Nguyễn Hữu Cầu - phố Sơn Hải)

20.000

9.600

8.000

6.400

9.000

4.320

3.600

2.880

7.000

3.360

2.800

2.240

1047

Đường Đình Đoài

Ngã ba Cống Thị (phố Lý Thánh Tông - đường Đình Đoài)

Ngã ba cuối đường (phố Sơn Hải - đường Đình Đoài)

20.000

9.600

8.000

6.400

9.000

4.320

3.600

2.880

7.000

3.360

2.800

2.240

1048

Đường

Ngã tư Cống Thị (nhà bà Liên)

Hết nhà ông Lạc

12.000

5.900

5.000

4.200

5.400

2.655

2.250

1.890

4.200

2.065

1.750

1.470

1049

Phố Vũ Đình Can

Số 1 (phố Vũ Đình Can - phố Lý Thánh Tông)

Ngã ba khu Nội Thương (phố Vũ Đình Can - đường Nguyễn Hữu Cầu)

12.000

5.900

5.000

4.200

5.400

2.655

2.250

1.890

4.200

2.065

1.750

1.470

1050

Phố Suối Chẽ

Ngã ba Chẽ Ngoài (phố Lý Thánh Tông - phố Suối Chẽ)

Ngã ba Chẽ Trong (Nhà bà Phiếu - đường chùa Tháp)

12.000

5.900

5.000

4.200

5.400

2.655

2.250

1.890

4.200

2.065

1.750

1.470

1051

Phố Suối Chẽ

Ngã ba Chẽ Trong (Nhà bà Phiếu - đường lên chùa Tháp)

Hết khu dân cư Tổ dân phố Chẽ

11.000

5.300

4.400

3.800

4.950

2.385

1.980

1.710

3.850

1.855

1.540

1.330

1052

Phố Hoàng Kim Giao

Ngã ba đầu đường (nhà ông Lương Duy Sơn qua HTX XD 670)

Ngã ba cuối đường (nhà bà Thuận - phố Lý Thánh Tông)

11.000

5.300

4.400

3.800

4.950

2.385

1.980

1.710

3.850

1.855

1.540

1.330

1053

Ngõ 128 phố Lý Thánh Tông

Phố Lý Thánh Tông (nhà bà Thủy)

Đường Đình Đoài (Hết nhà ông Ngọc)

15.000

6.700

6.000

4.800

6.750

3.015

2.700

2.160

5.250

2.345

2.100

1.680

1054

Đường

Ngã ba qua Trung tâm điều dưỡng TBXH và Người có công

Trụ sở Ngân hàng Agribank

19.500

9.400

7.800

6.200

8.775

4.230

3.510

2.790

6.825

3.290

2.730

2.170

1055

Đường

Ngã ba Khu I (phố Vạn Sơn - phố Lý Thánh Tông)

Cổng Đoàn an điều dưỡng 295 (khu A)

19.500

9.400

7.800

6.200

8.775

4.230

3.510

2.790

6.825

3.290

2.730

2.170

1056

Phố Hoàng Thị Nghị

Ngã ba đầu đường (nhà bà Nghị - đường Nguyễn Hữu Cầu)

Cổng Trung Đoàn 50

16.500

7.900

6.600

5.300

7.425

3.555

2.970

2.385

5.775

2.765

2.310

1.855

1057

Phố Vạn Sơn

Ngã ba Khu I (phố Vạn Sơn - phố Lý Thánh Tông) qua Ngã ba Lâm nghiệp

Ngã tư Đoàn an điều dưỡng 295 (khu B)

25.000

12.000

10.000

8.000

11.250

5.400

4.500

3.600

8.750

4.200

3.500

2.800

1058

Đường Bà Đế

Ngã ba Lò Vôi (đường Nguyễn Hữu Cầu - đường Bà Đế)

Đền Bà Đế

9.900

4.800

4.000

3.200

4.455

2.160

1.800

1.440

3.465

1.680

1.400

1.120

1059

Phố Độc Lập

Ngã ba (đường Nguyễn Hữu Cầu - phố Độc Lập)

Ngã ba (phố Độc Lập - đường Đình Đoài)

11.900

5.700

4.800

4.000

5.355

2.565

2.160

1.800

4.165

1.995

1.680

1.400

1060

Đường dọc Đoàn Kết 1

Ngã ba đầu đường (Số nhà 124 - đường Nguyễn Hữu Cầu) ông Lưu Đắc Cán

Ngã ba cuối đường (giáp đường Lô 10+Lô 11)

18.000

8.600

7.200

5.800

8.100

3.870

3.240

2.610

6.300

3.010

2.520

2.030

1061

Đường dọc Đoàn Kết 2

Ngã ba đầu đường (Số nhà 84 - đường Nguyễn Hữu Cầu) ông Đỗ Văn Viết

Ngã ba cuối đường (giáp đường Lô 12)

17.000

8.200

6.800

5.400

7.650

3.690

3.060

2.430

5.950

2.870

2.380

1.890

1062

Đường dọc Đoàn Kết 3

Ngã ba đầu đường (Số nhà 52 - đường Nguyễn Hữu Cầu) ông Hoàng Đình Triều

Ngã ba cuối đường (giáp đường Lô 4+Lô 5) ông Lương Quảng Ba

14.000

6.700

5.600

4.500

6.300

3.015

2.520

2.025

4.900

2.345

1.960

1.575

1063

Đường ngang Đoàn Kết (rộng 9,0m)

Lô 2+Lô 3

15.000

7.200

6.000

4.900

6.750

3.240

2.700

2.205

5.250

2.520

1.215

992

1064

Đường ngang Đoàn Kết (rộng 9,0m)

Lô 4+Lô 5

11.300

5.600

4.300

3.800

5.085

2.520

1.935

1.710

3.955

1.960

871

770

1065

Đường ngang Đoàn Kết (rộng 9,0m)

Lô 6+Lô 7

9.700

5.000

4.000

3.200

4.365

2.250

1.800

1.440

3.395

1.750

810

648

1066

Đường ngang Đoàn Kết (rộng 9,0m)

Lô 8+Lô 9

8.400

5.040

4.000

3.200

3.780

2.268

1.800

1.440

2.940

1.764

810

648

1067

Đường ngang Đoàn Kết (rộng 9,0m)

Lô 10+Lô 11

8.000

4.800

3.800

3.000

3.600

2.160

1.710

1.350

2.800

1.680

770

608

1068

Đường ngang Đoàn Kết (rộng 3,0m)

Lô 12

7.500

4.500

3.600

2.900

3.375

2.025

1.620

1.305

2.625

1.575

729

587

1069

Đường ngang Đoàn Kết (rộng 5,0m)

Lô 2+Lô 3

12.000

5.900

5.000

4.200

5.400

2.655

2.250

1.890

4.200

2.065

1.013

851

1070

Đường ngang Đoàn Kết (rộng 5,0m)

Lô 4+Lô 5

9.000

5.400

4.500

3.400

4.050

2.430

2.025

1.530

3.150

1.890

911

689

1071

Đường ngang Đoàn Kết (rộng 5,0m)

Lô 6+Lô 7

7.000

4.200

3.400

2.700

3.150

1.890

1.530

1.215

2.450

1.470

689

547

1072

Đường ngang Đoàn Kết (rộng 5,0m)

Lô 8+Lô 9

6.000

3.600

2.900

2.300

2.700

1.620

1.305

1.035

2.100

1.260

587

466

1073

Đường ngang Đoàn Kết (rộng 5,0m)

Lô 10+Lô 11

5.000

3.000

2.400

1.900

2.250

1.350

1.080

855

1.750

1.050

486

385

1074

Đường Suối Rồng

Nhà số 1 đường Suối Rồng

Khu nhà Khối đoàn thể

13.600

6.500

5.400

4.500

6.120

2.925

2.430

2.025

4.760

2.275

1.890

1.575

1075

Đường Suối Rồng

Khu nhà Khối đoàn thể

Ngã ba cột mốc (đường Thanh Niên - đường suối Rồng) Nhà bà Thu

8.100

4.860

4.050

3.240

3.645

2.187

1.823

1.458

2.835

1.701

1.418

1.134

1076

Đường Suối Rồng

Ngã ba cột mốc (đường Thanh Niên - Suối Rồng) - Nhà ông Ninh - số nhà 41

Ngã ba cuối đường (đường Suối Rồng - đường Phạm Ngọc - đường Nghè) số nhà 119

8.100

4.860

4.050

3.240

3.645

2.187

1.823

1.458

2.835

1.701

1.418

1.134

1077

Đường

Ngã ba - Số nhà 255 (nhà ông Ngãi Hưởng - phố Lý Thánh Tông) qua Trường QLNV

Ngã ba - Số nhà 221 (nhà ông Vũ Hữu Quý - đường Nguyễn Hữu Cầu)

9.000

5.400

4.500

3.600

4.050

2.430

2.025

1.620

3.150

1.890

1.575

1.260

1078

Đường Phạm Ngọc

Ngã ba Quán Ngọc

Ngã ba Cống Đá (đường Suối Rồng - đường Phạm Ngọc - đường Nghè)

11.500

5.500

4.600

3.900

5.175

2.475

2.070

1.755

4.025

1.925

1.610

1.365

1079

Đường có mặt cắt 43m khu dân cư Ngọc Xuyên

Đầu đường

Cuối đường

25.000

 

 

 

11.250

 

 

 

8.750

 

 

 

1080

Đường có mặt cắt 12m khu dân cư Ngọc Xuyên

Đầu đường

Cuối đường

15.000

 

 

 

6.750

 

 

 

5.250

 

 

 

1081

Đường có mặt cắt 10m khu Tái định cư Vạn Hương - Ngọc Xuyên

Đầu đường

Cuối đường

13.500

 

 

 

6.075

 

 

 

4.725

 

 

 

1082

Đường có mặt cắt 12m khu đấu giá Đầm Cống

Đầu đường

Cuối đường

14.000

 

 

 

6.300

 

 

 

4.900

 

 

 

1083

Đường có mặt cắt 12,5m khu đấu giá Đầm Cống

Đầu đường

Cuối đường

15.000

 

 

 

6.750

 

 

 

5.250

 

 

 

1084

Đường Thanh Niên

Ngã ba cột mốc (đường Thanh Niên - đường Suối Rồng)

Ngã ba cuối đường (đường Thanh niên - đường Suối Rồng)

15.300

7.300

6.200

5.000

6.885

3.285

2.790

2.250

5.355

2.555

2.170

1.750

1085

Đường Thanh Niên

Đầu đường Lô 2

Cuối đường Lô 2

12.800

6.100

5.100

4.400

5.760

2.745

2.295

1.980

4.480

2.135

1.785

1.540

1086

Đường dọc Trung Dũng 2

Ngã ba Cổng Chào (Đường ngang Trung Dũng 1)

Đường ngang Trung Dũng 7

15.000

7.200

6.000

4.900

6.750

3.240

2.700

2.205

5.250

2.520

2.100

1.715

1087

Đường dọc Trung Dũng 3

Số nhà 184 (Đường ngang Trung Dũng 1)

Đường ngang Trung Dũng 7

15.000

7.200

6.000

4.900

6.750

3.240

2.700

2.205

5.250

2.520

2.100

1.715

1088

Đường dọc Trung Dũng 4

Số nhà 194 (Đường ngang Trung Dũng 1)

Đường ngang Trung Dũng 7

15.000

7.200

6.000

4.900

6.750

3.240

2.700

2.205

5.250

2.520

2.100

1.715

1089

Đường dọc Trung Dũng 8

Số nhà 6 (Đường ngang Trung Dũng 2)

Đường ngang Trung Dũng 7

11.000

5.300

4.400

3.800

4.950

2.385

1.980

1.710

3.850

1.855

1.540

1.330

1090

Đường dọc Trung Dũng 9

Số nhà 10 (Đường ngang Trung Dũng 2)

Đường ngang Trung Dũng 7

11.000

5.300

4.400

3.800

4.950

2.385

1.980

1.710

3.850

1.855

1.540

1.330

1091

Đường ngang Trung Dũng 1

Số nhà 146 (Nhà ông Dũng)

Số nhà 194 (Hết nhà ông Cẩm)

17.000

8.200

6.800

5.400

7.650

3.690

3.060

2.430

5.950

2.870

2.380

1.890

1092

Đường ngang Trung Dũng 5 (lô 2 + 3)

Số nhà 03 (Nhà ông Giới)

Số nhà 43 (Hết nhà ông Vấn)

13.000

6.200

5.200

4.500

5.850

2.790

2.340

2.025

4.550

2.170

1.820

1.575

1093

Đường ngang Trung Dũng 6 (lô 4 + 5)

Nhà số 19 (Nhà ông Tính)

Số nhà 15 (Hết nhà ông Giới)

11.000

5.300

4.400

3.800

4.950

2.385

1.980

1.710

3.850

1.855

1.540

1.330

1094

Đường ngang Trung Dũng 7 (Giáp khu đô thị sân Golf)

Số nhà 37 (Nhà bà Xim)

Số nhà 21 (Hết nhà ông Kỳ)

8.000

4.800

4.000

3.200

3.600

2.160

1.800

1.440

2.800

1.680

1.400

1.120

1095

Đường công vụ đê biển I

Ngã ba cuối khu công nghiệp (đường Phạm Văn Đồng)

Đê biển I

11.000

5.300

4.400

3.800

4.950

2.385

1.980

1.710

3.850

1.855

1.540

1.330

1096

Đường

Ngã ba phố Vạn Sơn (qua hạt kiểm lâm)

Ngã tư Vạn Bún

11.900

5.700

4.800

4.000

5.355

2.565

2.160

1.800

4.165

1.995

1.680

1.400

1097

Đường Vạn Hoa

Ngã tư Đoàn 295 (khu B) qua Ngã ba dốc đồi 79 - Ngã ba bãi xe - Ngã ba con Hươu - Pagotdong

Đỉnh đồi CASINO

18.750

9.000

7.500

6.000

8.438

4.050

3.375

2.700

6.563

3.150

2.625

2.100

1098

Đường Vạn Bún

Ngã ba Lâm Nghiệp (phố Vạn Sơn - đường Vạn Bún)

Ngã ba (đường Lý Thái Tổ - đường Vạn Bún)

11.300

5.600

4.500

3.800

5.085

2.520

2.025

1.710

3.955

1.960

1.575

1.330

1099

Đường Vạn Bún

Ngã tư Vạn Bún

Nhà nghỉ Hóa Chất

11.300

5.600

4.500

3.800

5.085

2.520

2.025

1.710

3.955

1.960

1.575

1.330

1100

Đường

Ngã tư Vạn Bún

Hạt Kiểm Lâm

12.500

6.000

5.100

4.300

5.625

2.700

2.295

1.935

4.375

2.100

1.785

1.505

1101

Đường Yết Kiêu

Ngã tư Đoàn An điều dưỡng 295 Khu B

Ngã ba bãi xe khu II

18.750

9.000

7.500

6.000

8.438

4.050

3.375

2.700

6.563

3.150

2.625

2.100

1102

Đường Yết Kiêu

Ngã ba con Hươu - Tượng Ba Cô - Quán Gió

Dốc đồi 79

18.750

9.000

7.500

6.000

8.438

4.050

3.375

2.700

6.563

3.150

2.625

2.100

1103

Đường Yết Kiêu

Dốc đồi 79

Ngã ba bãi xe khu II

18.750

9.000

7.500

6.000

8.438

4.050

3.375

2.700

6.563

3.150

2.625

2.100

1104

Đường Hiếu Từ

Ngã ba (đường Vạn Hoa qua biệt thự Hoa Lan qua nhà nghỉ Hội Thảo)

Đỉnh đồi Casino

15.000

7.200

6.000

4.900

6.750

3.240

2.700

2.205

5.250

2.520

2.100

1.715

1105

Đường Vạn Hương

Quán Gió qua Biệt thự 21

Ngã ba giáp đường Vạn Sơn (nhà nghỉ Bưu Điện)

18.750

9.000

7.500

6.000

8.438

4.050

3.375

2.700

6.563

3.150

2.625

2.100

1106

Đường

Tượng Ba Cô

Ngã ba bãi xe khu II

22.500

10.800

9.000

7.200

10.125

4.860

4.050

3.240

7.875

3.780

3.150

2.520

1107

Đường

Ngã ba khách sạn Hải Âu

Khách sạn Vạn Thông

22.500

10.800

9.000

7.200

10.125

4.860

4.050

3.240

7.875

3.780

3.150

2.520

1108

Đường

Ngã ba Vạn Hoa (Khu II)

Ngã ba Yết Kiêu (giếng tròn), (khu II)

17.500

8.400

7.000

5.600

7.875

3.780

3.150

2.520

6.125

2.940

2.450

1.960

1109

Đường Vạn Lê

Ngã ba Lý Thái Tổ (nhà nghỉ Uyển Nhi)

Cống Họng

20.000

9.600

8.000

6.400

9.000

4.320

3.600

2.880

7.000

3.360

2.800

2.240

1110

Đường

Ngã ba Vạn Hoa (cổng KS Bộ Xây dựng - khu II)

Nhà nghỉ Ngọc Bảo phía Tây - Khu II

17.500

8.400

7.000

5.600

7.875

3.780

3.150

2.520

6.125

2.940

2.450

1.960

1111

Đường Thung Lũng Xanh

Ngã ba (phố Vạn Hoa - đường Thung Lũng Xanh)

Cuối đường

17.500

8.400

7.000

5.600

7.875

3.780

3.150

2.520

6.125

2.940

2.450

1.960

1112

Đường Nghè

Ngã ba Cống đá (đường Suối Rồng - đường Phạm Ngọc - đường Nghè)

Khu C6 (cuối đường Nghè)

10.000

4.800

4.000

3.200

4.500

2.160

1.800

1.440

3.500

1.680

1.400

1.120

1113

Đường Phía Tây

Tiếp giáp địa giới phường Nam Đồ Sơn (mương trung thủy nông)

Tiếp giáp đường Vạn Lê (nhà ông Hoàng Gia Nhi)

20.000

9.600

8.000

6.400

9.000

4.320

3.600

2.880

7.000

3.360

2.800

2.240

1114

Đường 361

Ngã ba Quán Ngọc (đầu đường 361)

Ngã tư (đường 361 - đường phía Tây)

16.500

7.900

6.600

5.300

7.425

3.555

2.970

2.385

5.775

2.765

2.310

1.855

1115

Khu đô thị mới Ngọc Xuyên

Các lô đất giáp đường Phạm Văn Đồng

30.000

 

 

 

13.500

 

 

 

10.500

 

 

 

1116

Khu đô thị mới Ngọc Xuyên

Các lô đất giáp đường có mặt cắt 36m

25.000

 

 

 

11.250

 

 

 

8.750

 

 

 

1117

Khu đô thị mới Ngọc Xuyên

Các lô đất giáp đường có mặt cắt 25m

20.000

 

 

 

9.000

 

 

 

7.000

 

 

 

1118

Khu đô thị mới Ngọc Xuyên

Các lô đất giáp đường có mặt cắt 15m

16.000

 

 

 

7.200

 

 

 

5.600

 

 

 

1119

Khu đô thị mới Vụng Xéc

Các lô đất giáp đường có mặt cắt 26m

26.000

 

 

 

11.700

 

 

 

9.100

 

 

 

1120

Khu đô thị mới Vụng Xéc

Các lô đất giáp đường có mặt cắt 25m

25.000

 

 

 

11.250

 

 

 

8.750

 

 

 

1121

Khu đô thị mới Vụng Xéc

Các lô đất giáp đường có mặt cắt 18m

20.000

 

 

 

9.000

 

 

 

7.000

 

 

 

1122

Khu đất ở tái định cư tại Khu đô thị mới Ngọc Xuyên (Các lô đất giáp đường có mặt cắt 15m)

Đầu đường

Cuối đường

16.000

 

 

 

7.200

 

 

 

5.600

 

 

 

1123

Các đường, đoạn đường và ngõ còn lại chưa có tên đường trong bảng giá trên có mặt cắt lớn hơn 4m (Hải Sơn, Vạn Hương, Ngọc Xuyên)

Đầu đường

Cuối đường

5.100

 

 

 

2.295

 

 

 

1.785

 

 

 

1124

Các đường, đoạn đường và ngõ còn lại chưa có tên đường trong bảng giá trên có mặt cắt từ 2m - 4m (Hải Sơn, Vạn Hương, Ngọc Xuyên)

Đầu đường

Cuối đường

4.250

 

 

 

1.913

 

 

 

1.488

 

 

 

1125

Các đường, đoạn đường và ngõ còn lại chưa có tên đường trong bảng giá trên có mặt cắt nhỏ hơn 2m

Đầu đường

Cuối đường

3.000

 

 

 

1.350

 

 

 

1.050

 

 

 

20

PHƯỜNG HƯNG ĐẠO

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1126

Đường Phạm Văn Đồng

Cầu Rào

Hết khách sạn Pearl River

40.000

28.000

22.000

16.000

18.000

12.600

9.900

7.200

14.000

9.800

7.700

5.600

1127

Đường Phạm Văn Đồng

Giáp khách sạn Pearl River

Ngã ba đường Phạm Văn Đồng - Mạc Quyết

35.000

24.500

19.250

14.000

15.750

11.025

8.663

6.300

12.250

8.575

6.738

4.900

1128

Đường Phạm Văn Đồng

Ngã ba đường Phạm Văn Đồng - Mạc Quyết

Ngã tư (nút giao giữa đường Phạm Văn Đồng và Đường Mạc Đăng Doanh)

30.000

21.000

16.500

12.000

13.500

9.450

7.425

5.400

10.500

7.350

5.775

4.200

1129

Đường Phạm Văn Đồng

Ngã tư (nút giao giữa đường Phạm Văn Đồng và Đường Mạc Đăng Doanh)

Kênh Hòa Bình

30.000

21.000

16.500

12.000

13.500

9.450

7.425

5.400

10.500

7.350

5.775

4.200

1130

Đường Mạc Quyết

Cầu Rào

Đường vào Khu Dự án nhà ở Sao Đỏ

25.000

17.500

13.750

10.000

11.250

7.875

6.188

4.500

8.750

6.125

4.813

3.500

1131

Đường Mạc Quyết

Đường vào Khu Dự án nhà ở Sao Đỏ

Ngã ba Phạm Văn Đồng - Mạc Quyết

20.000

14.000

11.000

8.000

9.000

6.300

4.950

3.600

7.000

4.900

3.850

2.800

1132

Đường Mạc Đăng Doanh

Ngã tư (nút giao giữa đường Phạm Văn Đồng và Đường Mạc Đăng Doanh)

Hết khu dự án phát triển nhà ở Anh Dũng 6

30.000

21.000

16.500

12.000

13.500

9.450

7.425

5.400

10.500

7.350

5.775

4.200

1133

Đường Mạc Đăng Doanh

Giáp khu dự án phát triển nhà ở Anh Dũng 6

Hết Công ty TNHH Cự Bách

25.000

17.500

13.750

10.000

11.250

7.875

6.188

4.500

8.750

6.125

4.813

3.500

1134

Đường Mạc Đăng Doanh

Giáp Công ty TNHH Cự Bách

Hết Nghĩa trang liệt sỹ phường Hưng Đạo cũ

22.000

15.400

12.100

8.800

9.900

6.930

5.445

3.960

7.700

5.390

4.235

3.080

1135

Đường Mạc Đăng Doanh

Giáp Nghĩa trang Liệt sỹ phường Hưng Đạo cũ

Cống Tây (giáp địa phận Kiến An)

18.000

12.600

9.900

7.200

8.100

5.670

4.455

3.240

6.300

4.410

3.465

2.520

1136

Đường trục khu Phú Hải (từ đường Phạm Văn Đồng đến Mạc Quyết)

Đầu đường

Cuối đường

12.000

8.400

6.600

4.800

5.400

3.780

2.970

2.160

4.200

2.940

2.310

1.680

1137

Đường Hợp Hòa

Đầu đường

Cuối đường

10.000

7.000

5.500

4.000

4.500

3.150

2.475

1.800

3.500

2.450

1.925

1.400

1138

Đường trục khu, liên khu Ninh Hải, Trà Khê, Phấn Dũng

Đầu đường

Cuối đường

8.000

5.600

4.400

3.200

3.600

2.520

1.980

1.440

2.800

1.960

1.540

1.120

1139

Các đường rải nhựa, bê tông còn lại trong nội bộ khu dân cư không thuộc các tuyến trên

Có mặt cắt ngang nhỏ hơn 5m

5.000

 

 

 

2.250

 

 

 

1.750

 

 

 

1140

Các đường rải nhựa, bê tông còn lại trong nội bộ khu dân cư không thuộc các tuyến trên

Có mặt cắt ngang từ 5m trở lên

6.000

 

 

 

2.700

 

 

 

2.100

 

 

 

1141

Các đường trong dự án phát triển nhà ở Công ty XD573 (Anh Dũng 1) và Công ty CPXNK và HT Quốc tế (Anh Dũng 5)

Mặt đường nội bộ nối với đường Phạm Văn Đồng

10.000

 

 

 

4.500

 

 

 

3.500

 

 

 

1142

Các đường trong dự án phát triển nhà ở Công ty XD573 (Anh Dũng 1) và Công ty CPXNK và HT Quốc tế (Anh Dũng 5)

Các lô còn lại trong dự án

7.000

 

 

 

3.150

 

 

 

2.450

 

 

 

1143

Dự án phát triển nhà ở của các Công ty Sao Đỏ, Công ty Xây dựng số 5, Công ty KT Xây lắp VLXD Bộ thương mại, Công ty XD thủy lợi HP, Dự án Tái định cư đường Phạm Văn Đồng

Mặt đường nội bộ nối với đường Phạm Văn Đồng

15.000

 

 

 

6.750

 

 

 

5.250

 

 

 

1144

Dự án phát triển nhà ở của các Công ty Sao Đỏ, Công ty Xây dựng số 5, Công ty KT Xây lắp VLXD Bộ thương mại, Công ty XD thủy lợi HP, Dự án Tái định cư đường Phạm Văn Đồng

Các lô còn lại trong dự án

12.000

 

 

 

5.400

 

 

 

4.200

 

 

 

1145

Dự án phát triển nhà ở của các công ty TNHH Thủy Nguyên, công ty TNHH TM Mê Linh

Mặt đường nội bộ nối với đường Phạm Văn Đồng

12.000

 

 

 

5.400

 

 

 

4.200

 

 

 

1146

Dự án phát triển nhà ở của các công ty TNHH Thủy Nguyên, công ty TNHH TM Mê Linh

Các lô còn lại trong dự án

10.000

 

 

 

4.500

 

 

 

3.500

 

 

 

1147

Dự án Công ty Sao Đỏ phần nhỏ (Đoạn sau Công ty xăng dầu khu vực III-TNHHMTV)

Mặt đường nội bộ nối với đường Phạm Văn Đồng

10.000

 

 

 

4.500

 

 

 

3.500

 

 

 

1148

Dự án phát triển nhà ở của các Công ty CP Xăng dầu VIPCO, Công ty TNHH Việt Vương, Công ty XD nhà Hà Nội (Anh Dũng 6,7,8) và Dự án đấu giá 2,7 ha

Mặt đường nội bộ nối với đường Phạm Văn Đồng, Mạc Đăng Doanh và dãy phía nam Dự án Hà Nội 6

10.000

 

 

 

4.500

 

 

 

3.500

 

 

 

1149

Dự án phát triển nhà ở của các Công ty CP Xăng dầu VIPCO, Công ty TNHH Việt Vương, Công ty XD nhà Hà Nội (Anh Dũng 6,7,8) và Dự án đấu giá 2,7 ha

Các lô còn lại trong dự án

8.000

 

 

 

3.600

 

 

 

2.800

 

 

 

1150

Dự án Vườn Đốm

Đường có mặt cắt ngang 25m

10.000

 

 

 

4.500

 

 

 

3.500

 

 

 

1151

Dự án Vườn Đốm

Đường còn lại trong dự án

8.000

 

 

 

3.600

 

 

 

2.800

 

 

 

1152

Khu vực nằm ngoài đê sông Lạch Tray (từ cầu Rào đến hết địa phận phường Hưng Đạo)

Đường có mặt cắt từ 5m trở lên

8.000

5.600

4.400

3.200

3.600

2.520

1.980

1.440

2.800

1.960

1.540

1.120

1153

Khu vực nằm ngoài đê sông Lạch Tray (từ cầu Rào đến hết địa phận phường Hưng Đạo)

Đường có mặt cắt nhỏ hơn 5m

6.000

4.200

3.300

2.400

2.700

1.890

1.485

1.080

2.100

1.470

1.155

850

1154

Đường Hải Lâm

Đầu đường

Cuối đường

25.000

17.500

13.750

10.000

11.250

7.875

6.188

4.500

8.750

6.125

4.813

3.500

1155

Phố Trần Minh Thắng (đường công vụ 1)

Giáp đường Phạm Văn Đồng

Ngã tư nhà văn hóa liên tổ dân phố số 1

20.000

14.000

11.000

8.000

9.000

6.300

4.950

3.600

7.000

4.900

3.850

2.800

1156

Phố Trần Minh Thắng (đường công vụ 1)

Ngã tư nhà văn hóa liên tổ dân phố số 1

Cuối đường

18.000

12.600

9.900

7.200

8.100

5.670

4.455

3.240

6.300

4.410

3.465

2.520

1157

Đường không phải đường công vụ nối với Phạm Văn Đồng

Đầu đường

Cuối đường

10.000

7.000

5.500

4.000

4.500

3.150

2.475

1.800

3.500

2.450

1.925

1.400

1158

Đường trục trong khu dân cư thuộc các tổ dân phố 1A, 1B, 1C không thuộc các tuyến đường trên

Đầu đường

Cuối đường

7.000

4.900

3.850

2.800

3.150

2.205

1.733

1.260

2.450

1.715

1.348

980

1159

Đường 361 (từ Ngã ba Đa Phúc đi Kiến Thụy)

Đầu đường Ngã ba Đa Phúc đoạn 200m đầu

15.000

10.500

8.250

6.000

6.750

4.725

3.713

2.700

5.250

3.675

2.888

2.100

1160

Đường 361 (từ Ngã ba Đa Phúc đi Kiến Thụy)

Sau Ngã ba Đa Phúc 200m đến hết địa phận phường Hưng Đạo

12.000

8.400

6.600

4.800

5.400

3.780

2.970

2.160

4.200

2.940

2.310

1.680

1161

Phố Tiểu Trà

Đầu đường

Cuối đường

10.000

7.000

5.500

4.000

4.500

3.150

2.475

1.800

3.500

2.450

1.925

1.400

1162

Phố Trần Bá Lương bắt đầu từ đường Mạc Đăng Doanh đi qua nhà Văn hóa Tiểu Trà, qua cầu Hạnh Phúc đến hết nhà ông Trần Văn Duỵ (giáp mương)

Đầu đường

Cuối đường

12.000

8.400

6.600

4.800

5.400

3.780

2.970

2.160

4.200

2.940

2.310

1.680

1163

Đường vào Tổ dân phố Phúc Lộc (Phố Phúc Lộc)

Đầu đường

Cuối đường

10.000

7.000

5.500

4.000

4.500

3.150

2.475

1.800

3.500

2.450

1.925

1.400

1164

Phố Chợ Hương

Ngã tư chợ Hương

Ngã tư Trường Mầm Non Hưng Đạo

12.000

8.400

6.600

4.800

5.400

3.780

2.970

2.160

4.200

2.940

2.310

1.680

1165

Phố Chợ Hương

Ngã tư Trường Mầm Non Hưng Đạo

Cống Hương (giáp Kiến Thụy)

8.000

5.600

4.400

3.200

3.600

2.520

1.980

1.440

2.800

1.960

1.540

1.120

1166

Phố Phương Lung

Đầu đường

Cuối đường

10.000

7.000

5.500

4.000

4.500

3.150

2.475

1.800

3.500

2.450

1.925

1.400

1167

Đường Phạm Gia Mô

Đầu đường

Cuối đường

10.000

7.000

5.500

4.000

4.500

3.150

2.475

1.800

3.500

2.450

1.925

1.400

1168

Phố Vọng Hải

Đầu đường

Cuối đường

10.000

7.000

5.500

4.000

4.500

3.150

2.475

1.800

3.500

2.450

1.925

1.400

1169

Các ngõ có đầu nối với Mạc Đăng Doanh

Ngõ nhỏ hơn 5m

6.000

4.200

3.300

2.400

2.700

1.890

1.485

1.080

2.100

1.470

1.155

850

1170

Các ngõ có đầu nối với Mạc Đăng Doanh

Ngõ từ 5m trở lên

8.000

5.600

4.400

3.200

3.600

2.520

1.980

1.440

2.800

1.960

1.540

1.120

1171

Phố Lưu Trọng Lư

Nhà bà Nin

Ngã tư đình Phúc Lộc

8.000

5.600

4.400

3.200

3.600

2.520

1.980

1.440

2.800

1.960

1.540

1.120

1172

Phố Lưu Trọng Lư

Ngã tư đình Phúc Lộc

Cuối đường

6.000

4.200

3.300

2.400

2.700

1.890

1.485

1.080

2.100

1.470

1.155

850

1173

Phố Nguyễn Bính

Đường Mạc Đăng Doanh

Đường 361

8.000

5.600

4.400

3.200

3.600

2.520

1.980

1.440

2.800

1.960

1.540

1.120

1174

Phố Dã Tượng

Ngã ba nhà ông Tiến

Cuối đường

8.000

5.600

4.400

3.200

3.600

2.520

1.980

1.440

2.800

1.960

1.540

1.120

1175

Phố Trần Quốc Thi

Ngã tư đình Vọng Hải

Cuối đường

8.000

5.600

4.400

3.200

3.600

2.520

1.980

1.440

2.800

1.960

1.540

1.120

1176

Phố Hoàng Thuyên

Ngã ba nhà ông Kiên

Cuối đường

8.000

5.600

4.400

3.200

3.600

2.520

1.980

1.440

2.800

1.960

1.540

1.120

1177

Khu tái định cư đường vành đai 2

Các lô bám đường Vành Đai 2

23.800

 

 

 

10.710

 

 

 

8.330

 

 

 

1178

Khu tái định cư đường vành đai 2

Các lô bám đường có mặt cắt 35m

22.000

 

 

 

9.900

 

 

 

7.700

 

 

 

1179

Khu tái định cư đường vành đai 2

Các lô bám đường có mặt cắt 25m

21.300

 

 

 

9.585

 

 

 

7.455

 

 

 

1180

Khu tái định cư đường vành đai 2

Các lô bám đường nội bộ còn lại

18.800

 

 

 

8.460

 

 

 

6.580

 

 

 

1181

Đường Đa Phúc

Đầu đường

Cuối đường

15.000

10.500

8.250

6.000

6.750

4.725

3.713

2.700

5.250

3.675

2.888

2.100

1182

Phố Nguyễn Như Quế

Đường Đa Phúc

Giáp phường Phù Liễn

10.000

7.000

5.500

4.000

4.500

3.150

2.475

1.800

3.500

2.450

1.925

1.400

1183

Phố Phúc Hải

Đường Mạc Đăng Doanh

Đường Đa Phúc

10.000

7.000

5.500

4.000

4.500

3.150

2.475

1.800

3.500

2.450

1.925

1.400

1184

Phố Vân Quan (qua Tổ dân phố Vân Quan)

Đường Đa Phúc

Phố Nguyễn Như Quế

10.000

7.000

5.500

4.000

4.500

3.150

2.475

1.800

3.500

2.450

1.925

1.400

1185

Phố Phạm Hải

Đầu đường

Cuối đường

10.000

7.000

5.500

4.000

4.500

3.150

2.475

1.800

3.500

2.450

1.925

1.400

1186

Các đường còn lại trong tổ dân phố Vân Quan, Phúc Hải, Đông Lãm, Quảng Luận

Có mặt cắt ngang từ 12m trở lên

12.000

8.400

6.600

4.800

5.400

3.780

2.970

2.160

4.200

2.940

2.310

1.680

1187

Các đường còn lại trong tổ dân phố Vân Quan, Phúc Hải, Đông Lãm, Quảng Luận

Có mặt cắt ngang từ 5m đến dưới 12m

8.000

5.600

4.400

3.200

3.600

2.520

1.980

1.440

2.800

1.960

1.540

1.120

1188

Các đường còn lại là đường trong tổ dân phố Vân Quan, Phúc Hải, Đông Lãm, Quảng Luận

Có mặt cắt ngang nhỏ hơn 5m

6.000

4.200

3.300

2.400

2.700

1.890

1.485

1.080

2.100

1.470

1.155

840

1189

Các đường nội bộ trong khu dân cư tại các tổ dân phố còn lại

Có mặt cắt ngang nhỏ hơn 5m

5.500

4.000

3.000

2.200

2.700

1.890

1.485

1.080

2.100

1.470

1.155

850

1190

Các đường nội bộ trong khu dân cư tại các tổ dân phố còn lại

Có mặt cắt ngang từ 5m trở lên

7.000

4.800

4.000

3.000

3.600

2.520

1.980

1.440

2.800

1.960

1.540

1.120

1191

Dự án đấu giá quyền sử dụng đất (khu đất 3,8ha) nối với đường Đa Phúc

Đường trục chính dự án

12.000

 

 

 

5.400

 

 

 

4.200

 

 

 

1192

Dự án đấu giá quyền sử dụng đất (khu đất 3,8ha) nối với đường Đa Phúc

Các đường nhánh nối ra đường trục chính dự án

10.000

 

 

 

4.500

 

 

 

3.500

 

 

 

1193

Phố Quảng Luận

Đầu đường

Cuối đường

10.000

7.000

5.500

4.000

4.500

3.150

2.475

1.800

3.500

2.450

1.925

1.400

1194

Đường đôi trải nhựa có mặt cắt >9 m

Đường Đa Phúc

Nhà thờ Phúc Hải

12.000

8.400

6.600

4.800

5.400

3.780

2.970

2.160

4.200

2.940

2.310

1.680

1195

Đường đôi trải nhựa có mặt cắt >9m

Đường Đa Phúc

Giáp mương

12.000

8.400

6.600

4.800

5.400

3.780

2.970

2.160

4.200

2.940

2.310

1.680

1196

Các ngõ có đầu nối với đê sông Lạch Tray (phía trong đê)

Ngõ nhỏ hơn 5m

3.000

 

 

 

1.350

 

 

 

1.050

 

 

 

1197

Các ngõ có đầu nối với đê sông Lạch Tray (phía trong đê)

Ngõ từ 5m trở lên

5.000

 

 

 

2.250

 

 

 

1.750

 

 

 

21

PHƯỜNG DƯƠNG KINH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1198

Đường Phạm Văn Đồng

Cống Hòa Bình

Ngã tư đường Phạm Văn Đồng với Đường đại thắng và phố Trung Thành (Gần trụ sở UBND phường Dương Kinh)

30.000

21.000

16.500

12.000

13.500

9.450

7.425

5.400

10.500

7.350

5.775

4.200

1199

Đường Phạm Văn Đồng

Ngã tư đường Phạm Văn Đồng với Đường đại thắng và phố Trung Thành (Gần trụ sở UBND phường Dương Kinh)

Hết địa bàn phường Dương Kinh

28.000

19.600

15.400

11.200

12.600

8.820

6.930

5.040

9.800

6.860

5.390

3.920

1200

Đường trục khu dân cư Ninh Hải 2, 3 (nông trường)

Đầu đường

Cuối đường

8.000

5.600

4.400

3.200

3.600

2.520

1.980

1.440

2.800

1.960

1.540

1.120

1201

Phố Vũ Hộ

Đầu đường Phạm Văn Đồng vào 100m

12.000

8.400

6.600

4.800

5.400

3.780

2.970

2.160

4.200

2.940

2.310

1.680

1202

Phố Vũ Hộ

Đoạn sau 100m

8.000

5.600

4.400

3.200

3.600

2.520

1.980

1.440

2.800

1.960

1.540

1.120

1203

Đường Công vụ 4 (Phố Hải Thành)

Đầu đường Phạm Văn Đồng vào 100m

8.000

5.600

4.400

3.200

3.600

2.520

1.980

1.440

2.800

1.960

1.540

1.120

1204

Đường Công vụ 4 (Phố Hải Thành)

Đoạn sau 100m

6.000

4.200

3.300

2.400

2.700

1.890

1.485

1.080

2.100

1.470

1.155

900

1205

Đường không phải đường Công vụ nối đường Phạm Văn Đồng

Đầu đường Phạm Văn Đồng vào 100m

8.000

5.600

4.400

3.200

3.600

2.520

1.980

1.440

2.800

1.960

1.540

1.120

1206

Đường không phải đường Công vụ nối đường Phạm Văn Đồng

Đoạn sau 100m

6.000

4.200

3.300

2.400

2.700

1.890

1.485

1.080

2.100

1.470

1.155

900

1207

Đường trục trong khu dân cư có mặt cắt trên 7m

Đầu đường

Cuối đường

8.000

5.600

4.400

3.200

3.600

2.520

1.980

1.440

2.800

1.960

1.540

1.120

1208

Đường trục trong khu dân cư có mặt cắt từ 5-7m

Đầu đường

Cuối đường

6.000

4.200

3.300

2.400

2.700

1.890

1.485

1.080

2.100

1.470

1.155

900

1209

Đường trục trong khu dân cư có mặt cắt dưới 5m

Đầu đường

Cuối đường

5.000

3.500

2.750

2.000

2.250

1.575

1.238

900

1.750

1.225

963

850

1210

Phố Mạc Phúc Tư

Đầu đường Phạm Văn Đồng vào 300m

7.000

4.900

3.850

2.800

3.150

2.205

1.733

1.260

2.450

1.715

1.348

980

1211

Phố Mạc Phúc Tư

Đoạn sau 300m

5.000

3.500

2.750

2.000

2.250

1.575

1.238

900

1.750

1.225

963

850

1212

Phố Tân Thành

Đầu đường Phạm Văn Đồng vào 300m

15.000

10.500

8.250

6.000

6.750

4.725

3.713

2.700

5.250

3.675

2.888

2.100

1213

Phố Tân Thành

Đoạn sau 300m

12.000

8.400

6.600

4.800

5.400

3.780

2.970

2.160

4.200

2.940

2.310

1.680

1214

Phố Tân Hợp

Đầu đường

Cuối đường

10.000

7.000

5.500

4.000

4.500

3.150

2.475

1.800

3.500

2.450

1.925

1.400

1215

Đường Công vụ 4

Đầu đường Phạm Văn Đồng vào 300m

10.000

7.000

5.500

4.000

4.500

3.150

2.475

1.800

3.500

2.450

1.925

1.400

1216

Đường Công vụ 4

Đoạn sau 300m

8.000

5.600

4.400

3.200

3.600

2.520

1.980

1.440

2.800

1.960

1.540

1.120

1217

Đường Vũ Thị Ngọc Toàn

Phố Hải Thành

Đường Công vụ 4

13.000

9.100

7.150

5.200

5.850

4.095

3.218

2.340

4.550

3.185

2.503

1.820

1218

Đường Bùi Phổ

Đầu đường

Cuối đường

10.000

7.000

5.500

4.000

4.500

3.150

2.475

1.800

3.500

2.450

1.925

1.400

1219

Phố Hải Thành đoạn thuộc Tân Thành

Đầu đường

Cuối đường

10.000

7.000

5.500

4.000

4.500

3.150

2.475

1.800

3.500

2.450

1.925

1.400

1220

Đường Tư Thủy (Đường 362)

Đầu đường

Hết 200m

15.000

10.500

8.250

6.000

6.750

4.725

3.713

2.700

5.250

3.675

2.888

2.100

1221

Đường Tư Thủy (Đường 362)

Sau 200m

Hết 500m

12.000

8.400

6.600

4.800

5.400

3.780

2.970

2.160

4.200

2.940

2.310

1.680

1222

Đường Tư Thủy (Đường 362)

Sau 500m

Hết Cống Lai

10.000

7.000

5.500

4.000

4.500

3.150

2.475

1.800

3.500

2.450

1.925

1.400

1223

Đường Tư Thủy (Đường 362)

Giáp Cống Lai

Hết địa phận phường Dương Kinh

8.000

5.600

4.400

3.200

3.600

2.520

1.980

1.440

2.800

1.960

1.540

1.120

1224

Đường Hải Phong

Đầu đường

Hết nhà văn hóa Hải Phong

18.000

12.000

10.000

6.500

8.100

5.400

4.500

2.925

6.300

4.200

3.500

2.275

1225

Đường Hải Phong

Hết nhà văn hóa Hải Phong

Hết địa phận phường Dương Kinh

15.000

10.500

8.250

6.000

6.750

4.725

3.713

2.700

5.250

3.675

2.888

2.100

1226

Đường Sông He

Đầu đường

Đường trục Hòa Nghĩa

10.000

7.000

5.500

4.000

4.500

3.150

2.475

1.800

3.500

2.450

1.925

1.400

1227

Đường Sông He

Đường trục Hòa Nghĩa

Hết địa phận phường Dương Kinh

8.000

5.600

4.400

3.200

3.600

2.520

1.980

1.440

2.800

1.960

1.540

1.120

1228

Đường Đại Thắng

Đường Phạm Văn Đồng

Đường trục Hòa Nghĩa

15.000

10.500

8.250

6.000

6.750

4.725

3.713

2.700

5.250

3.675

2.888

2.100

1229

Đường Đại Thắng

Ngã tư UBND phường (Đường trục Hòa Nghĩa)

Cuối đường

12.000

8.400

6.600

4.800

5.400

3.780

2.970

2.160

4.200

2.940

2.310

1.680

1230

Đường An Toàn

Đầu đường

Cuối đường

10.000

7.000

5.500

4.000

4.500

3.150

2.475

1.800

3.500

2.450

1.925

1.400

1231

Đường trục khu dân cư An Lập

Đầu đường

Cuối đường

8.000

5.600

4.400

3.200

3.600

2.520

1.980

1.440

2.800

1.960

1.540

1.120

1232

Đường Hòa Nghĩa

Ngã tư quán bà Sâm

Tiếp giáp đường Tư Thủy

10.000

7.000

5.500

4.000

4.500

3.150

2.475

1.800

3.500

2.450

1.925

1.400

1233

Phố Tĩnh Hải

Đầu đường

Cuối đường

8.000

5.600

4.400

3.200

3.600

2.520

1.980

1.440

2.800

1.960

1.540

1.120

1234

Đường Thể Nhân

Đầu đường

Cuối đường

8.000

5.600

4.400

3.200

3.600

2.520

1.980

1.440

2.800

1.960

1.540

1.120

1235

Đường 363

Phạm Văn Đồng

Giáp địa phận xã Kiến Minh

28.000

19.600

15.400

11.200

12.600

8.820

6.930

5.040

9.800

6.860

5.390

3.920

1236

Dự án Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng kỹ thuật khu dân cư để giao đất cho công dân làm nhà ở

Đường nội bộ có mặt cắt 25 m

16.000

 

 

 

7.200

 

 

 

5.600

 

 

 

1237

Dự án Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng kỹ thuật khu dân cư để giao đất cho công dân làm nhà ở

Đường nội bộ có mặt cắt 12 m

12.000

 

 

 

4.500

 

 

 

3.500

 

 

 

1238

Các đường trong Dự án Tái định cư phường Hòa Nghĩa

Đầu đường

Cuối đường

10.000

 

 

 

4.500

 

 

 

3.500

 

 

 

1239

Dự án tái định cư đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng

Đường nội bộ có mặt cắt tử 17,5m trở lên

8.450

 

 

 

3.803

 

 

 

2.958

 

 

 

1240

Dự án tái định cư đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng

Đường nội bộ có mặt cắt dưới 17,5m

7.150

 

 

 

3.218

 

 

 

2.503

 

 

 

1241

Khu tái định cư Dự án khu đô thị mới Dương Kinh - Kiến Thụy trên địa bàn phường Dương Kinh

Đường nội bộ có mặt cắt 15m

16.000

 

 

 

7.200

 

 

 

5.600

 

 

 

1242

Các đường nội bộ Dự án chỉnh trang đô thị tại khu dân cư Hải Phong

Đường nội bộ có mặt cắt từ 23m trở lên

9.750

 

 

 

4.388

 

 

 

3.413

 

 

 

1243

Các đường nội bộ Dự án chỉnh trang đô thị tại khu dân cư Hải Phong

Đường nội bộ có mặt cắt dưới 23m

8.840

 

 

 

3.978

 

 

 

3.094

 

 

 

22

PHƯỜNG AN DƯƠNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1244

Đường Nguyễn Trường Tộ

Giáp Quốc lộ 10

Giáp phường An Hải

17.000

10.200

8.500

6.800

7.650

4.590

3.825

3.060

5.950

3.570

2.975

2.380

1245

Quốc lộ 5

Giáp địa phận phường Hồng Bàng

Phố Cống Mỹ

20.000

12.000

10.000

8.000

9.000

5.400

4.500

3.600

7.000

4.200

3.500

2.800

1246

Quốc lộ 5

Phố Cống Mỹ

Vườn hoa Nomura

18.000

10.800

9.000

7.200

8.100

4.860

4.050

3.240

6.300

3.780

3.150

2.520

1247

Quốc lộ 5

Cống Trắng

Hết khu công nghiệp Nomura

20.000

12.000

10.000

8.000

9.000

5.400

4.500

3.600

7.000

4.200

3.500

2.800

1248

Quốc lộ 5

Giáp khu công nghiệp Nomura

Hết địa phận phường Tân Tiến cũ

16.000

9.600

8.000

6.400

7.200

4.320

3.600

2.880

5.600

3.360

2.800

2.240

1249

Quốc lộ 10

Giáp phường Hồng Bàng

Cầu Rế 2

15.000

9.000

7.500

6.000

6.750

4.050

3.375

2.700

5.250

3.150

2.625

2.100

1250

Quốc lộ 10

Cầu Rế 2

Cầu Trạm Bạc

16.000

9.600

8.000

6.400

7.200

4.320

3.600

2.880

5.600

3.360

2.800

2.240

1251

Quốc lộ 17B

Giáp địa phận phường An Phong

Lối rẽ vào đường Đồng Minh

15.000

9.000

7.500

6.000

6.750

4.050

3.375

2.700

5.250

3.150

2.625

2.100

1252

Quốc lộ 17B

Lối rẽ vào đường Đồng Minh

Cầu Rế

17.000

10.200

8.500

6.800

7.650

4.590

3.825

3.060

5.950

3.570

2.975

2.380

1253

Quốc lộ 17B

Cầu Rế

Cống bến than

20.000

12.000

10.000

8.000

9.000

5.400

4.500

3.600

7.000

4.200

3.500

2.800

1254

Quốc lộ 17B

Cống bến than

Giáp địa bàn phường An Hải

18.000

10.800

9.000

7.200

8.100

4.860

4.050

3.240

6.300

3.780

3.150

2.520

1255

Đường 351

Giáp địa phận phường Hồng Bàng

Ngã tư cắt Quốc lộ 5

20.000

12.000

10.000

8.000

9.000

5.400

4.500

3.600

7.000

4.200

3.500

2.800

1256

Đường 351

Ngã tư giao đường Quốc lộ 5

Lối rẽ vào Đường Nguyễn Trung Thành

18.000

10.800

9.000

7.200

8.100

4.860

4.050

3.240

6.300

3.780

3.150

2.520

1257

Đường 351

Lối rẽ vào Đường Nguyễn Trung Thành

Lối rẽ đường Đặng Cương

25.000

15.000

12.500

10.000

11.250

6.750

5.625

4.500

8.750

5.250

4.375

3.500

1258

Đường 351

Lối rẽ đường Đặng Cương

Giáp phường An Hải

20.000

12.000

10.000

8.000

9.000

5.400

4.500

3.600

7.000

4.200

3.500

2.800

1259

Đường công viên An Dương

Đầu đường

Cuối đường

20.000

12.000

10.000

8.000

9.000

5.400

4.500

3.600

7.000

4.200

3.500

2.800

1260

Đường Máng nước

Giáp phường An Hải

Đường 351

22.000

13.200

11.000

8.800

9.900

5.940

4.950

3.960

7.700

4.620

3.850

3.080

1261

Đoạn đường

Sân vận động huyện An Dương

Quốc lộ 17B

10.000

6.000

5.000

4.000

4.500

2.700

2.250

1.800

3.500

2.100

1.750

1.400

1262

Đoạn đường

Sân vận động huyện An Dương

Đường 351

10.000

6.000

5.000

4.000

4.500

2.700

2.250

1.800

3.500

2.100

1.750

1.400

1263

Đường Đồng Minh

Đường 351 (Ngã ba giao cắt đường 351)

Ngã ba giao cắt đường 17B

12.000

7.200

6.000

4.800

5.400

3.240

2.700

2.160

4.200

2.520

2.100

1.680

1264

Các tuyến đường nội bộ khu chung cư TDP 6, 7, 8

Đầu đường

Cuối đường

10.000

6.000

5.000

4.000

4.500

2.700

2.250

1.800

3.500

2.100

1.750

1.400

1265

Đường An Dương 1

Đường 351

Trụ sở Công an phường An Dương

12.000

7.200

6.000

4.800

5.400

3.240

2.700

2.160

4.200

2.520

2.100

1.680

1266

Phố Nguyễn Khắc Minh

Ngã ba giao cắt đường 17B (Miếu Hạ)

Ngã ba giao cắt đường An Dương 1

10.000

6.000

5.000

4.000

4.500

2.700

2.250

1.800

3.500

2.100

1.750

1.400

1267

Phố Đồng Giới Đông

Ngã ba giao cắt đường 351

Ngã ba cạnh nhà văn hóa tổ dân phố 6

10.000

6.000

5.000

4.000

4.500

2.700

2.250

1.800

3.500

2.100

1.750

1.400

1268

Phố Đào Lôi

Ngã ba giao cắt đường công viên An Dương (trường tiểu học An Dương)

Tổ dân phố 7

10.000

6.000

5.000

4.000

4.500

2.700

2.250

1.800

3.500

2.100

1.750

1.400

1269

Đường An Kim Hải

Cầu Đen (tiếp giáp với đường 351)

Quốc lộ 17B

13.000

7.800

6.500

5.200

5.850

3.510

2.925

2.340

4.550

2.730

2.275

1.820

1270

Phố Quốc Toản

Giao Quốc lộ 17B, TDP5 Tràng Duệ

Khu đô thị Seoul Ecohome Hải Phòng, tổ dân phố 4 Tràng Duệ

11.000

6.600

5.500

4.400

4.950

2.970

2.475

1.980

3.850

2.310

1.925

1.540

1271

Các tuyến đường có mặt cắt 17m Dự án khu đô thị dịch vụ - thương mại và nhà ở công nhân Tràng Duệ

Đầu đường

Cuối đường

15.000

 

 

 

6.750

 

 

 

5.250

 

 

 

1272

Các tuyến đường có mặt cắt 50m Dự án khu đô thị dịch vụ - thương mại và nhà ở công nhân Tràng Duệ

Đầu đường

Cuối đường

20.000

 

 

 

9.000

 

 

 

7.000

 

 

 

1273

Đường Lương Quy

TDP Ngoài Lương Quy

TDP Đông Lương Quy

10.000

6.000

5.000

4.000

4.500

2.700

2.250

1.800

3.500

2.100

1.750

1.400

1274

Đường Tràng Duệ

Giáp đường mương An Kim Hải

Khu đô thị Seoul Ecohome Hải Phòng

10.000

6.000

5.000

4.000

4.500

2.700

2.250

1.800

3.500

2.100

1.750

1.400

1275

Phô Hoàng Thị Lãng

Ngã tư TDP Giữa Lương Quy

Quốc lộ 17B

10.000

6.000

5.000

4.000

4.500

2.700

2.250

1.800

3.500

2.100

1.750

1.400

1276

Phố Hoàng Công Thanh

Cổng làng Lương Quy giao với Quốc lộ 17B

Ngã tư TDP Ngoài Lương Quy

10.000

6.000

5.000

4.000

4.500

2.700

2.250

1.800

3.500

2.100

1.750

1.400

1277

Phố Nguyễn Đình Thản

Ngã tư TDP 4 Tràng Duệ

Quốc lộ 17B

10.000

6.000

5.000

4.000

4.500

2.700

2.250

1.800

3.500

2.100

1.750

1.400

1278

Phố Đào Tam Nương

TDP 5 Tràng Duệ

Cống mới, bãi mặn

8.000

4.800

4.000

3.200

3.600

2.160

1.800

1.440

2.800

1.680

1.400

1.120

1279

Phố Trạm Bạc

Giao với Quốc lộ 10

Nhà văn hóa Trạm Bạc

11.000

6.600

5.500

4.400

4.950

2.970

2.475

1.980

3.850

2.310

1.925

1.540

1280

Phố Nguyễn Khoa Dục

Đình Trạm Bạc

Trạm biến áp TDP Trạm Bạc

11.000

6.600

5.500

4.400

4.950

2.970

2.475

1.980

3.850

2.310

1.925

1.540

1281

Phố Vũ Khắc Đế

Cống Bà Điểu, TDP 1 Tràng Duệ

Cánh đồng dầm TDP 2 Tràng Duệ

10.000

6.000

5.000

4.000

4.500

2.700

2.250

1.800

3.500

2.100

1.750

1.400

1282

Đoạn đường

Quốc lộ 17B

Đường Tràng Duệ

10.000

6.000

5.000

4.000

4.500

2.700

2.250

1.800

3.500

2.100

1.750

1.400

1283

Đường nội bộ trong khu tái định cư Lê Lợi

Đầu đường

Cuối đường

8.000

4.800

4.000

3.200

3.600

2.160

1.800

1.440

2.800

1.680

1.400

1.120

1284

Đường mương An Kim Hải

Giáp đường 351

Cầu Cao

14.000

8.400

7.000

5.600

6.300

3.780

3.150

2.520

4.900

2.940

2.450

1.960

1285

Đường mương An Kim Hải

Cầu Cao

Giáp địa phận phường Lê Lợi (cũ)

12.000

7.200

6.000

4.800

5.400

3.240

2.700

2.160

4.200

2.520

2.100

1.680

1286

Đường Đặng Cương

Giáp đường 351

Cầu Trạm xá

11.000

6.600

5.500

4.400

4.950

2.970

2.475

1.980

3.850

2.310

1.925

1.540

1287

Đường Đặng Cương

Cầu Trạm xá

Ngã ba Ụ Dầu TDP Thành Công

10.000

6.000

5.000

4.000

4.500

2.700

2.250

1.800

3.500

2.100

1.750

1.400

1288

Phố Tri Yếu

Chợ Tri Yếu

Ngã ba Lạch Mả

10.000

6.000

5.000

4.000

4.500

2.700

2.250

1.800

3.500

2.100

1.750

1.400

1289

Phố Đoàn Thắng

Ngã ba Trạm điện TDP Chiến Thắng

Cầu Trắng TDP Đoàn Tiến

10.000

6.000

5.000

4.000

4.500

2.700

2.250

1.800

3.500

2.100

1.750

1.400

1290

Đường Quốc Tuấn

Ngã ba giao với đường An Kim Hải

Giáp phường Hồng Thái

10.000

6.000

5.000

4.000

4.500

2.700

2.250

1.800

3.500

2.100

1.750

1.400

1291

Đường khu tái định cư Thành Công

Đầu đường

Cuối đường

11.000

6.600

5.500

4.400

4.950

2.970

2.475

1.980

3.850

2.310

1.925

1.540

1292

Phố Mai Kỳ Sơn

Cầu Cao

Đê Lạch Tray

7.000

4.200

3.500

2.800

3.150

1.890

1.575

1.260

2.450

1.470

1.225

980

1293

Phố Nhu Kiều

Giao đường Quốc Tuấn

Nhà văn hóa Nhu Kiều

7.000

4.200

3.500

2.800

3.150

1.890

1.575

1.260

2.450

1.470

1.225

980

1294

Phố Hoàng Triều

Giao đường Quốc Tuấn

Cống mương cấp 1 giáp đình Kiều Hạ

7.000

4.200

3.500

2.800

3.150

1.890

1.575

1.260

2.450

1.470

1.225

980

1295

Phố Linh Quang

Giao đường Quốc Tuấn

Cống Đông Phong giáp chùa Linh Quang

7.000

4.200

3.500

2.800

3.150

1.890

1.575

1.260

2.450

1.470

1.225

980

1296

Phố Quý Minh

Giao đường Quốc Tuấn

Trạm điện Hồng Tuấn (Kiều Hạ 2)

7.000

4.200

3.500

2.800

3.150

1.890

1.575

1.260

2.450

1.470

1.225

980

1297

Phố Cao Sơn

Ngã ba ông Thiệu

Miếu Sộp, Kiều Hạ 1

7.000

4.200

3.500

2.800

3.150

1.890

1.575

1.260

2.450

1.470

1.225

980

1298

Phố Hòa Nhất

Đường 351 (cầu Đen)

Đường Nguyễn Trường Tộ

7.000

4.200

3.500

2.800

3.150

1.890

1.575

1.260

2.450

1.470

1.225

980

1299

Phố Đồng Dụ

Giao đường Đặng Cương

Đền Đệ Ngũ

7.000

4.200

3.500

2.800

3.150

1.890

1.575

1.260

2.450

1.470

1.225

980

1300

Phố Tự Lập

Giao đường Đặng Cương

Sân bóng Hòa Nhất

7.000

4.200

3.500

2.800

3.150

1.890

1.575

1.260

2.450

1.470

1.225

980

1301

Khu nhà ở thương mại Thiên Long (Phúc Tiến)

Đầu đường

Cuối đường

14.000

8.400

7.000

5.600

6.300

3.780

3.150

2.520

4.900

2.940

2.450

1.960

1302

Khu chung cư TDP Đồng Quang

Đầu đường

Cuối đường

10.000

6.000

5.000

4.000

4.500

2.700

2.250

1.800

3.500

2.100

1.750

1.400

1303

Đường Nam Sơn

Điểm đấu nối đường 351

Chân cầu vượt Lương Quán

11.000

6.600

5.500

4.400

4.950

2.970

2.475

1.980

3.850

2.310

1.925

1.540

1304

Đường trong khu dân cư theo các quyết định giao đất

Đầu đường

Cuối đường

10.000

6.000

5.000

4.000

4.500

2.700

2.250

1.800

3.500

2.100

1.750

1.400

1305

Đường trong Khu Dự án kinh doanh nhà

Đầu đường

Cuối đường

11.000

6.600

5.500

4.400

4.950

2.970

2.475

1.980

3.850

2.310

1.925

1.540

1306

Đường Lương Quán

Cầu vượt Lương Quán, TDP Lương Quán

Bờ đê sông Rế, TDP Lương Quán

10.000

6.000

5.000

4.000

4.500

2.700

2.250

1.800

3.500

2.100

1.750

1.400

1307

Đường Lương Mỹ

Cống ngầm Máng nước, TDP Mỹ Tranh

Giao Quốc lộ 5, TDP Mỹ Tranh

10.000

6.000

5.000

4.000

4.500

2.700

2.250

1.800

3.500

2.100

1.750

1.400

1308

Đường Nguyễn Trung Thành

Ngã tư đường 351, TDP Quỳnh Hoàng

Tiếp giáp tổ dân phố 2, phường Lê Lợi

10.000

6.000

5.000

4.000

4.500

2.700

2.250

1.800

3.500

2.100

1.750

1.400

1309

Đường Vật Cách

Ngã ba giao quốc lộ 5 tại tổ dân phố Cách Thượng

Số 99 đường 351 tại tổ dân phố Cách Thượng

10.000

6.000

5.000

4.000

4.500

2.700

2.250

1.800

3.500

2.100

1.750

1.400

1310

Đường Bắc Sơn

Giao đường Nguyễn Hồng

Giao đường 351

10.000

6.000

5.000

4.000

4.500

2.700

2.250

1.800

3.500

2.100

1.750

1.400

1311

Đường Nguyễn Hồng

Quốc lộ 10 đối diện chùa Cao Linh

Giao đường Nguyễn Trường Tộ

10.000

6.000

5.000

4.000

4.500

2.700

2.250

1.800

3.500

2.100

1.750

1.400

1312

Đường Đông Hà

Ngã ba giao đường Bắc Sơn

Khu dân cư bãi trắng tại tổ dân phố 4

10.000

6.000

5.000

4.000

4.500

2.700

2.250

1.800

3.500

2.100

1.750

1.400

1313

Đường Vũ Công An

Giếng hồ, khu dân cư tổ dân phố 3

Giao đường Đông Hà

10.000

6.000

5.000

4.000

4.500

2.700

2.250

1.800

3.500

2.100

1.750

1.400

1314

Đường Vạn Thọ

Giao đường Đông Hà

Giao quốc lộ 10

10.000

6.000

5.000

4.000

4.500

2.700

2.250

1.800

3.500

2.100

1.750

1.400

1315

Đường Bình Minh

Giao đường Thắng Lợi

Miếu Trà Lý

10.000

6.000

5.000

4.000

4.500

2.700

2.250

1.800

3.500

2.100

1.750

1.400

1316

Các tuyến đường nội bộ trong khu tái định cư

Đầu đường

Cuối đường

10.000

6.000

5.000

4.000

4.500

2.700

2.250

1.800

3.500

2.100

1.750

1.400

1317

Đường Long Thành

Tiếp giáp đường 351, TDP Cách Thượng

Nhà máy nước sông Rế, TDP Lương Quán

14.000

8.400

7.000

5.600

6.300

3.780

3.150

2.520

4.900

2.940

2.450

1.960

1318

Đường phố Cống Mỹ

Giao Ngã ba đường dẫn cầu vượt Lương Quán, TDP Lương Quán

Giáp phường Quán Toan, quận Hồng Bàng

11.000

6.600

5.500

4.400

4.950

2.970

2.475

1.980

3.850

2.310

1.925

1.540

1319

Đường trục Tân Tiến - Lê Thiện (Đường Máng nước)

Cầu vượt Quán Toan

Giáp phường An Phong

10.000

6.000

5.000

4.000

4.500

2.700

2.250

1.800

3.500

2.100

1.750

1.400

1320

Đường Kinh Giao

Quốc lộ 5

Cầu Hỗ giáp An Phong

10.000

6.000

5.000

4.000

4.500

2.700

2.250

1.800

3.500

2.100

1.750

1.400

1321

Đường nội bộ trong các dự án giao đất làm nhà ở

Đầu đường

Cuối đường

8.000

4.800

4.000

3.200

3.600

2.160

1.800

1.440

2.800

1.680

1.400

1.120

1322

Phố Quán Ngà

Giao Quốc lộ 5, TDP 6 Do Nha

Giao đường liên phường Lê Thiện - Tân Tiến, TDP Do Nha 3

8.000

4.800

4.000

3.200

3.600

2.160

1.800

1.440

2.800

1.680

1.400

1.120

1323

Phố Nguyễn Đống

Giao với đường Quán Ngà, TDP 1 Do Nha

Giao đường Tân Tiến, TDP 1 Do Nha

8.000

4.800

4.000

3.200

3.600

2.160

1.800

1.440

2.800

1.680

1.400

1.120

1324

Phố Nguyễn Cây

Giao Ngã ba đường Quán Ngà, TDP 2 Do Nha

Giao với đường Mai Trung Thứ, TDP 5 Do Nha

8.000

4.800

4.000

3.200

3.600

2.160

1.800

1.440

2.800

1.680

1.400

1.120

1325

Đường Bến Dầu

Ngã ba giao đường liên phường Lê Thiện - Tân Tiến, TDP Tây Nam Vụ Bản

Sông Dầu, TDP Tây Nam Vụ Bản

8.000

4.800

4.000

3.200

3.600

2.160

1.800

1.440

2.800

1.680

1.400

1.120

1326

Đường Nguyễn Bến

Ngã ba đường Quán Ngà

Đoạn giáp TDP Do Nha 5

8.000

4.800

4.000

3.200

3.600

2.160

1.800

1.440

2.800

1.680

1.400

1.120

1327

Các tuyến đường còn lại có mặt cắt trên 7m

Đầu đường

Cuối đường

8.000

 

 

 

3.600

 

 

 

2.800

 

 

 

1328

Các tuyến đường còn lại có mặt cắt từ 5m đến 7m

Đầu đường

Cuối đường

7.000

 

 

 

3.150

 

 

 

2.450

 

 

 

1329

Các tuyến đường còn lại có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m

Đầu đường

Cuối đường

5.000

 

 

 

2.250

 

 

 

1.750

 

 

 

1330

Các tuyến đường còn lại có mặt cắt dưới 3m

Đầu đường

Cuối đường

3.000

 

 

 

1.350

 

 

 

1.050

 

 

 

23

PHƯỜNG AN HẢI

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1331

Đại lộ Tôn Đức Thắng

Cống Cái Tắt

Nút giao khác mức (Ngã tư Tôn Đức Thắng, Máng nước, QL 5)

40.000

24.000

18.000

16.000

18.000

10.800

8.100

7.200

14.000

8.400

6.300

5.600

1332

Đại lộ Tôn Đức Thắng

Nút giao khác mức (Ngã tư Tôn Đức Thắng, Máng nước, QL 5)

Cầu An Đồng

42.000

24.360

18.900

16.800

18.900

10.962

8.505

7.560

14.700

8.526

6.615

5.880

1333

Nguyễn Văn Linh

Nút giao khác mức (Ngã tư Tôn Đức Thắng, Máng nước, QL 5)

Cầu An Dương

45.000

27.000

20.000

18.000

20.250

12.150

9.000

8.100

15.750

9.450

7.000

6.300

1334

Đường Mương An Kim Hải

Đường Nguyễn Văn Linh

Đường 351

15.000

7.300

5.500

4.500

6.750

3.285

2.475

2.025

5.250

2.555

1.925

1.575

1335

Các tuyến đường trong khu đô thị PG

Đầu đường

Cuối đường

20.000

12.000

9.000

8.000

9.000

5.400

4.050

3.600

7.000

4.200

3.150

2.800

1336

Đoạn đường nhánh nối ra Quốc lộ 17B, đường máng nước và Quốc lộ 5, An Kim Hải, Tôn Đức Thắng

Đầu đường

Cuối đường

10.000

6.000

5.000

4.000

4.500

2.700

2.250

1.800

3.500

2.100

1.750

1.400

1337

Quốc lộ 17B

Giáp phường An Dương

Ngã ba rẽ vào Trụ sở Công an Phường

18.000

11.000

8.000

7.000

8.100

4.950

3.600

3.150

6.300

3.850

2.800

2.450

1338

Quốc lộ 17B

Ngã ba rẽ vào Trụ sở Công an Phường

Ngã rẽ vào Đường 203

20.000

12.000

9.000

8.000

9.000

5.400

4.050

3.600

7.000

4.200

3.150

2.800

1339

Quốc lộ 17B

Ngã ba rẽ vào Đường 203

Ngã tư Ắc Quy

22.000

13.000

10.000

9.000

9.900

5.850

4.500

4.050

7.700

4.550

3.500

3.150

1340

Đường 208

Ngã tư Ắc Quy

Lối ra chợ An Đồng

25.000

15.000

11.250

10.250

11.250

6.750

5.063

4.613

8.750

5.250

3.938

3.588

1341

Đường máng nước

Cầu vượt khác mức (đường Tôn Đức Thắng)

Ngã ba rẽ vào Trụ sở Công an Phường

40.000

24.000

18.000

16.000

18.000

10.800

8.100

7.200

14.000

8.400

6.300

5.600

1342

Đường máng nước

Ngã ba rẽ vào Trụ sở Công an Phường

Giáp phường An Dương

35.000

21.000

15.000

14.000

15.750

9.450

6.750

6.300

12.250

7.350

5.250

4.900

1343

Khu dân cư An Trang

Trọn khu

15.000

 

 

 

6.750

 

 

 

5.250

 

 

 

 

1344

Tuyến đường từ nút giao Nam Cầu Bính đến Nút giao khác mức (Tôn Đức Thắng, Máng Nước, QL 5)

Đầu đường

Cuối đường

40.000

24.000

18.000

16.000

18.000

10.800

8.100

7.200

14.000

8.400

6.300

5.600

1345

Đường 442 khu dân cư An Trang

Đầu đường

Cuối đường

18.000

 

 

 

8.100

 

 

 

6.300

 

 

 

1346

Tuyến đường từ đường 208 nối với đường Nam cầu Bính

Đầu đường

Cuối đường

20.000

12.000

9.000

7.500

9.000

5.400

4.050

3.375

7.000

4.200

3.150

2.625

1347

Tuyến đường nhánh nối Từ Đường máng đến Mương An Kim Hải (Cầu Ông Siu)

Đầu đường

Cuối đường

20.000

12.000

9.000

7.500

9.000

5.400

4.050

3.375

7.000

4.200

3.150

2.625

1348

Tuyến đường từ đường 208 nối với đường Đại lộ Tôn Đức Thắng

Đầu đường

Cuối đường

20.000

12.000

9.000

7.500

9.000

5.400

4.050

3.375

7.000

4.200

3.150

2.625

1349

Đường Chùa Nghèo

Đường Nguyễn Văn Linh

Cầu Ông Ngự

19.000

9.500

7.100

6.000

8.550

4.275

3.195

2.700

6.650

3.325

2.485

2.100

1350

Đường nội bộ trong dự án Khu tái định cư Dự án thoát nước mưa, chất thải rắn

Đầu đường

Cuối đường

15.000

7.300

5.500

4.500

6.750

3.285

2.475

2.025

5.250

2.555

1.925

1.575

1351

Đường nội bộ trong dự án giao đất cho công dân làm nhà ở tại TDP Hoàng Mai

Đầu đường

Cuối đường

12.000

 

 

 

5.400

 

 

 

4.200

 

 

 

1352

Đường Nguyễn Trường Tộ

Cầu Lãm Khê

Giáp phường An Dương

17.000

10.000

8.000

7.000

7.650

4.500

3.600

3.150

5.950

3.500

2.800

2.450

1353

Đường 351

Giáp phường An Dương

Ngã tư Nguyễn Trường Tộ, Đường 351

19.000

9.500

7.100

6.000

8.550

4.275

3.195

2.700

6.650

3.325

2.485

2.100

1354

Đường 351

Ngã tư Nguyễn Trường Tộ, Đường 351

Cầu Kiến An

16.000

8.800

6.600

5.600

7.200

3.960

2.970

2.520

5.600

3.080

2.310

1.960

1355

Đường trục từ tỉnh lộ 351 đến giáp phường An Dương (Hồng Thái - Quốc Tuấn cũ)

Tỉnh lộ 351

Giáp phường An Dương

10.000

6.000

5.000

4.000

4.500

2.700

2.250

1.800

3.500

2.100

1.750

1.400

1356

Đường nội bộ trong dự án giao đất cho công dân làm nhà ở (dự án 837)

Đầu đường

Cuối đường

12.000

 

 

 

5.400

 

 

 

4.200

 

 

 

1357

Đường trong các dự án cho công dân làm nhà ở khác

Đầu đường

Cuối đường

10.000

 

 

 

4.500

 

 

 

3.500

 

 

 

1358

Các tuyến đường còn lại có mặt cắt từ 7m trở lên

Đầu đường

Cuối đường

10.000

 

 

 

4.500

 

 

 

3.500

 

 

 

1359

Các tuyến đường còn lại có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m

Đầu đường

Cuối đường

8.000

 

 

 

3.600

 

 

 

2.800

 

 

 

1360

Các tuyến đường còn lại có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m

Đầu đường

Cuối đường

6.000

 

 

 

2.700

 

 

 

2.100

 

 

 

1361

Các tuyến đường còn lại có mặt cắt dưới 3m

Đầu đường

Cuối đường

4.000

 

 

 

1.800

 

 

 

1.400

 

 

 

24

PHƯỜNG AN PHONG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1362

Quốc lộ 17B

Giáp xã Kim Thành

Hết địa phận xã An Hòa cũ

20.000

14.000

12.000

10.000

9.000

6.300

5.400

4.500

7.000

4.900

4.200

3.500

1363

Quốc lộ 17B

Giáp địa phận xã An Hòa cũ

Ngã ba rẽ vào đường Máy Chai

30.000

21.000

18.000

15.000

13.500

9.450

8.100

6.750

10.500

7.350

6.300

5.250

1364

Quốc lộ 17B

Ngã ba rẽ vào đường Máy Chai

Cầu Chui đường 10

25.000

17.500

15.000

12.500

11.250

7.875

6.750

5.625

8.750

6.125

5.250

4.375

1365

Quốc lộ 5

Giáp xã Phú Thái

Giáp phường Hồng An

10.000

7.000

6.000

5.000

4.500

3.150

2.700

2.250

3.500

2.450

2.100

1.750

1366

Tuyến đường nhựa có mặt cắt trên 9m

Từ khu vực dân cư ấp Phụng Dương

Vị trí cổng Khu công nghiệp An Dương thuộc địa phận phường Hồng Phong

10.000

7.000

6.000

5.000

4.500

3.150

2.700

2.250

3.500

2.450

2.100

1.750

1367

Tuyến đường nhựa có mặt cắt trên 9m

Ngã tư ngân hàng Shinhan Bank

Quốc lộ 10

25.000

17.500

15.000

12.500

11.250

7.875

6.750

5.625

8.750

6.125

5.250

4.375

1368

Đường An Phong

Cầu Hỗ

Quốc lộ 17B

22.000

15.400

13.200

11.000

9.900

6.930

5.940

4.950

7.700

5.390

4.620

3.850

1369

Phố Quyết Tiến

Quốc lộ 17B

Ngã tư ngân hàng Shinhan Bank

22.000

15.400

13.200

11.000

9.900

6.930

5.940

4.950

7.700

5.390

4.620

3.850

1370

Phố Hoàng Độ

Quốc lộ 17B

Trường Tiểu học An Hòa - khu Ngọ Dương

10.000

7.000

6.000

5.000

4.500

3.150

2.700

2.250

3.500

2.450

2.100

1.750

1371

Phố An Phúc

Quốc lộ 17B (hộ gia đình ông Nguồn)

Ngã ba giao cắt giữa phố An Phúc - Đường An Hòa

10.000

7.000

6.000

5.000

4.500

3.150

2.700

2.250

3.500

2.450

2.100

1.750

1372

Tuyến đường nhựa mặt cắt từ 5m- 7 m

Quốc lộ 17B (từ hộ nhà ông Đắn)

Trường Mầm non An Hòa - khu trung tâm

10.000

7.000

6.000

5.000

4.500

3.150

2.700

2.250

3.500

2.450

2.100

1.750

1373

Đường An Hòa

Ngã ba giao cắt giữa phố An Phúc - Đường An Hòa - đường ra khu cánh đồng Năm Châu

Qua Trường Tiểu học An Hòa (khu Ngọ Dương) - Qua các TDP Hà Nhuận 2, Hà Nhuận 3, Hà Nhuận 4

10.000

7.000

6.000

5.000

4.500

3.150

2.700

2.250

3.500

2.450

2.100

1.750

1374

Tuyến đường nhựa mặt cắt từ 5m- 7 m

Ngã tư lối rẽ vào Hà Nhuận 2 (gần trường Mầm Non khu Hà Nhuận 2)

Khu Trại mới - Hà Nhuận

8.000

5.600

4.800

4.000

3.600

2.520

2.160

1.800

2.800

1.960

1.680

1.400

1375

Đường Tỉnh Thủy

Quốc lộ 17B (từ nhà ông Phất)

Đê Tỉnh Thủy

10.000

7.000

6.000

5.000

4.500

3.150

2.700

2.250

3.500

2.450

2.100

1.750

1376

Phố Hoàng Lâu

Cổng TDP Hoàng Lâu 1

Giáp đường 17B

20.000

14.000

12.000

10.000

9.000

6.300

5.400

4.500

7.000

4.900

4.200

3.500

1377

Phố Hòa Bình

Đối diện cổng chợ Hoàng Lâu Giáp đường 17B

Cuối đường

12.000

8.400

7.200

6.000

5.400

3.780

3.240

2.700

4.200

2.940

2.520

2.100

1378

Đường Nguyễn Công Vàng

Nhà văn hóa Hà Đỗ 2

Giáp địa phận phường An Hòa cũ

17.000

11.900

10.200

8.500

7.650

5.355

4.590

3.825

5.950

4.165

3.570

2.975

1379

Đường Lê Thiện

Đường tàu TDP Dụ Nghĩa 2

Cổng chào TDP Dụ Nghĩa 2

14.000

9.800

8.400

7.000

6.300

4.410

3.780

3.150

4.900

3.430

2.940

2.450

1380

Đường Lê Thiện

Cổng chào TDP Dụ Nghĩa 2

Cầu Cao TDP Dụ Nghĩa 4

12.000

8.400

7.200

6.000

5.400

3.780

3.240

2.700

4.200

2.940

2.520

2.100

1381

Đường Lê Thiện

Trường Tiểu học TDP Cữ

Đến cây đa TDP Cữ

9.000

6.300

5.400

4.500

4.050

2.835

2.430

2.025

3.150

2.205

1.890

1.575

1382

Phố Dụ Nghĩa

Ngã ba giáp đường Lê Thiện TDP Dụ Nghĩa 1

Ngã tư trạm biến thế TDP Dụ Nghĩa 1

7.000

4.900

4.200

3.500

3.150

2.205

1.890

1.575

2.450

1.715

1.470

1.225

1383

Phố Đào Công Tế

Ngã ba Đình Dụ Nghĩa

Ga Dụ Nghĩa

9.000

6.300

5.400

4.500

4.050

2.835

2.430

2.025

3.150

2.205

1.890

1.575

1384

Đường Phạm Tụng

Đình Cữ TDP Cữ

Đường tàu TDP Phí Xá

10.000

7.000

6.000

5.000

4.500

3.150

2.700

2.250

3.500

2.450

2.100

1.750

1385

Phố Kim Sơn

Ngã ba đường Máng Nước

Đường tàu TDP Kim Sơn

7.000

4.900

4.200

3.500

3.150

2.205

1.890

1.575

2.450

1.715

1.470

1.225

1386

Tuyến đường từ 7m - 9m

Ngã ba đường Máng Nước

Đường tàu TDP Kim Sơn

7.000

4.900

4.200

3.500

3.150

2.205

1.890

1.575

2.450

1.715

1.470

1.225

1387

Khu đấu giá Chu Me, Phú La

Đường nội bộ

7.000

4.900

4.200

3.500

3.150

2.205

1.890

1.575

2.450

1.715

1.470

1.225

1388

Dự án giao đất cho công dân làm nhà ở điểm 5A, 5B phường Hồng Phong, quận An Dương

Đường nội bộ

20.000

14.000

12.000

10.000

9.000

6.300

5.400

4.500

7.000

4.900

4.200

3.500

1389

Khu đấu giá TDP Dụ Nghĩa 2

Đường nội bộ

10.000

7.000

6.000

5.000

4.500

3.150

2.700

2.250

3.500

2.450

2.100

1.750

1390

Khu cấp đất ở TDP Dụ Nghĩa 2 và TDP Kim Sơn

Đường nội bộ

8.000

5.600

4.800

4.000

3.600

2.520

2.160

1.800

2.800

1.960

1.680

1.400

1391

Tuyến đường bê tông có mặt cắt từ 5 m trở lên

Khu vực An Hòa (cũ)

7.000

 

 

 

3.150

 

 

 

2.450

 

 

 

1392

Tuyến đường bê tông có mặt cắt từ 5 m trở lên

Khu vực Hồng Phong (cũ)

15.000

 

 

 

6.750

 

 

 

5.250

 

 

 

1393

Tuyến đường bê tông có mặt cắt từ 3 m đến dưới 5m

Khu vực An Hòa (cũ)

6.000

 

 

 

2.700

 

 

 

2.100

 

 

 

1394

Tuyến đường bê tông có mặt cắt từ 3 m đến dưới 5m

Khu vực Hồng Phong (cũ)

10.000

 

 

 

4.500

 

 

 

3.500

 

 

 

1395

Tuyến đường bê tông có mặt cắt từ 3 m đến dưới 5m

Khu vực Lê Thiện (cũ)

6.000

 

 

 

2.700

 

 

 

2.100

 

 

 

1396

Tuyến đường bê tông có mặt cắt dưới 3m

Đầu đường

Cuối đường

4.000

 

 

 

1.800

 

 

 

1.400

 

 

 

25

PHƯỜNG HẢI DƯƠNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1397

Trần Hưng Đạo

Thanh Niên

Nguyễn Hữu Cầu

63.000

38.500

23.100

18.500

22.050

13.475

8.085

6.475

15.750

9.625

5.775

4.625

1398

Trần Hưng Đạo

Nguyễn Hữu Cầu

Chân cầu Phú Lương cũ

37.700

20.700

12.400

9.900

13.195

7.245

4.340

3.465

9.425

5.175

3.100

2.475

1399

Trần Hưng Đạo

Quảng trường Độc Lập

Ngã tư Đông Thị

130.000

55.000

32.000

26.000

52.000

19.250

11.200

9.100

32.500

13.750

8.000

6.500

1400

Trần Hưng Đạo

Ngã tư Đông Thị

Đường Thanh Niên

105.000

40.000

25.000

20.000

42.000

14.000

8.750

7.000

26.250

10.000

6.250

5.000

1401

Nguyễn Hữu Cầu

Trần Hưng Đạo

Chợ Phú Lương

43.000

30.000

18.000

14.400

15.050

10.500

6.300

5.040

10.750

7.500

4.500

3.600

1402

Nguyễn Hữu Cầu

hết chợ Phú Lương

Tam Giang

39.000

20.000

14.000

11.200

13.650

7.000

4.900

3.920

9.750

5.000

3.500

2.800

1403

Trần Thánh Tông

Đầu đường

Cuối đường

30.800

15.000

7.500

6.000

10.780

5.250

2.625

2.100

7.700

3.750

1.875

1.500

1404

Nguyễn Đình Chiểu

Tống Duy Tân

Trần Thánh Tông

26.400

13.000

7.000

5.600

9.240

4.550

2.450

1.960

6.600

3.250

1.750

1.400

1405

Nguyễn Đình Chiểu

Trần Thánh Tông

Nguyễn Hữu Cầu

25.000

12.000

7.200

5.800

8.750

4.200

2.520

2.030

6.250

3.000

1.800

1.450

1406

Bùi Thị Xuân

Cuối ngõ 212 Chương Dương

Âu Thuyền

34.000

16.000

8.000

6.400

11.900

5.600

2.800

2.240

8.500

4.000

2.000

1.600

1407

Tây Hào

Giáp đường Trần Thánh Tông

hết trường THCS Ngọc Châu

33.400

20.100

12.000

9.700

11.690

7.035

4.200

3.395

8.350

5.025

3.000

2.425

1408

Tây Hào

Đoạn còn lại

26.400

13.000

7.000

5.600

9.240

4.550

2.450

1.960

6.600

3.250

1.750

1.400

 

1409

Đinh Lưu Kim

Đầu đường

Cuối đường

21.000

9.900

5.000

4.000

7.350

3.465

1.750

1.400

5.250

2.475

1.250

1.000

1410

Ỷ Lan

Đầu đường

Cuối đường

24.000

12.000

6.000

4.800

8.400

4.200

2.100

1.680

6.000

3.000

1.500

1.200

1411

Đường trong khu tái định cư phường Ngọc Châu

Đầu đường

Cuối đường

28.000

16.800

10.700

8.600

9.800

5.880

3.745

3.010

7.000

4.200

2.675

2.150

1412

Phạm Duy Quyết

Đầu đường

Cuối đường

29.900

17.900

10.700

8.600

10.465

6.265

3.745

3.010

7.475

4.475

2.675

2.150

1413

Bạch Công Liêu

Trần Thánh Tông

Khu tái định cư Ngọc Châu

25.000

12.000

7.200

5.800

8.750

4.200

2.520

2.030

6.250

3.000

1.800

1.450

1414

Nguyễn Văn Thịnh

Đầu đường

Cuối đường

18.000

9.200

4.600

3.700

6.300

3.220

1.610

1.295

4.500

2.300

1.150

925

1415

Hồ Xuân Hương

Đầu đường

Cuối đường

20.000

9.800

6.000

4.800

7.000

3.430

2.100

1.680

5.000

2.450

1.500

1.200

1416

Đường giáp đê sông Thái Bình thuộc phường Ngọc Châu cũ

Lê Viết Hưng

Đường Âu Thuyền

15.000

8.000

4.000

3.200

5.250

2.800

1.400

1.120

3.750

2.000

1.000

860

1417

Lê Viết Hưng

Đầu đường

Cuối đường

22.500

11.200

6.000

4.800

7.875

3.920

2.100

1.680

5.625

2.800

1.500

1.200

1418

Lê Viết Quang

Đầu đường

Cuối đường

22.500

11.200

6.000

4.800

7.875

3.920

2.100

1.680

5.625

2.800

1.500

1.200

1419

Ngọc Tuyền

Đầu đường

Cuối đường

22.500

11.200

6.000

4.800

7.875

3.920

2.100

1.680

5.625

2.800

1.500

1.200

1420

Ngọc Uyên

Đầu đường

Cuối đường

25.000

12.600

6.000

4.800

8.750

4.410

2.100

1.680

6.250

3.150

1.500

1.200

1421

Tống Duy Tân

Đầu đường

Cuối đường

25.000

11.000

6.000

4.800

8.750

3.850

2.100

1.680

6.250

2.750

1.500

1.200

1422

Nguyễn Biểu (ngoài khu dân cư Ngọc Châu)

Đầu đường

Cuối đường

19.800

12.200

6.100

4.900

6.930

4.270

2.135

1.715

4.950

3.050

1.525

1.225

1423

Trịnh Thị Lan

Đầu đường

Cuối đường

23.000

10.500

5.600

4.500

8.050

3.675

1.960

1.575

5.750

2.625

1.400

1.125

1424

Ngọc Uyên (đoạn trong khu dân cư Ngọc Châu (Khu Đồng Chiều)

Đầu đường

Cuối đường

35.000

 

 

 

12.250

 

 

 

8.750

 

 

 

1425

Nguyễn Biểu (đoạn trong khu dân cư Ngọc Châu)

Đầu đường

Cuối đường

33.000

 

 

 

11.550

 

 

 

8.250

 

 

 

1426

Phố Đông Kinh (đoạn trong KDC Ngọc Châu)

Đầu đường

Cuối đường

31.000

 

 

 

10.850

 

 

 

7.750

 

 

 

1427

Đông Sơn, Đồng Khởi, Lam Sơn

Đầu đường

Cuối đường

30.000

 

 

 

10.500

 

 

 

7.500

 

 

 

1428

Đường Nguyễn Biểu từ đường Ngọc Uyên kéo dài đến cầu V6, có mặt cắt Bn = 20,5m

Đầu đường

Cuối đường

30.000

 

 

 

10.500

 

 

 

7.500

 

 

 

1429

Đông Khê (đoạn trong Khu dân cư Ngọc Châu)

Đầu đường

Cuối đường

25.000

 

 

 

8.750

 

 

 

6.250

 

 

 

1430

Đường còn lại trong khu dân cư Ngọc Châu

Đầu đường

Cuối đường

25.000

 

 

 

8.750

 

 

 

6.250

 

 

 

1431

Đông Khê (đoạn ngoài Khu dân cư Ngọc Châu)

Đầu đường

Cuối đường

20.000

9.400

4.400

3.500

7.000

3.290

1.540

1.225

5.000

2.350

1.100

875

1432

Đường còn lại trong KDC Kim Lai

Đầu đường

Cuối đường

22.000

11.200

6.000

4.800

7.700

3.920

2.100

1.680

5.500

2.800

1.500

1.200

1433

Mạc Đức Tuấn

Đầu đường

Cuối đường

26.000

10.800

5.400

4.300

9.100

3.780

1.890

1.505

6.500

2.700

1.350

1.075

1434

Đường nhánh (ven sân vận động Đô Lương)

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Lý Quốc Bảo (ven sân Đô Lương)

28.600

11.500

6.000

4.800

10.010

4.025

2.100

1.680

7.150

2.875

1.500

1.200

1435

Khu nhà ở phường Nhị Châu: Đường có mặt cắt Bn ≥ 27m

Đầu đường

Cuối đường

27.500

 

 

 

9.625

 

 

 

6.875

 

 

 

1436

Khu nhà ở phường Nhị Châu: Đường có mặt cắt 16,5m ≤ Bn <27m

Đầu đường

Cuối đường

22.500

 

 

 

7.875

 

 

 

5.625

 

 

 

1437

Khu nhà ở phường Nhị Châu: Đường có mặt cắt Bn < 16,5m

Đầu đường

Cuối đường

20.000

 

 

 

7.000

 

 

 

5.000

 

 

 

1438

Tôn Thất Tùng

Đầu đường

Cuối đường

26.400

12.000

6.000

4.800

9.240

4.200

2.100

1.680

6.600

3.000

1.500

1.200

1439

An Định

Đường Quang Trung (Ngã ba giao đường An Định và đường Quang Trung)

Cầu vượt Phú Lương

25.000

13.000

6.500

5.200

8.750

4.550

2.275

1.820

6.250

3.250

1.625

1.300

1440

Phạm Minh Nghĩa

Đầu đường

Cuối đường

20.000

9.000

4.500

3.600

7.000

3.150

1.575

1.260

5.000

2.250

1.125

900

1441

Phạm Phú Thứ

Đầu đường

Cuối đường

20.000

9.000

4.500

3.600

7.000

3.150

1.575

1.260

5.000

2.250

1.125

900

1442

Phùng Khắc Khoan

Đầu đường

Cuối đường

20.000

9.000

4.500

3.600

7.000

3.150

1.575

1.260

5.000

2.250

1.125

900

1443

Trương Hán Siêu

Đường sắt

Đường An Định

21.600

10.000

6.000

4.800

7.560

3.500

2.100

1.680

5.400

2.500

1.500

1.200

1444

Trương Hán Siêu

Hoàng Ngân

Đê sông Thái Bình

17.500

8.400

4.000

3.200

6.125

2.940

1.400

1.120

4.375

2.100

1.000

860

1445

Dương Đình Nghệ

Đầu đường

Cuối đường

18.000

8.600

4.200

3.400

6.300

3.010

1.470

1.190

4.500

2.150

1.050

850

1446

Vũ Duy Hàn

Đầu đường

Cuối đường

18.000

8.600

4.200

3.400

6.300

3.010

1.470

1.190

4.500

2.150

1.050

850

1447

Khu đô thị Âu Việt: Đường có mặt cắt Bn≥20,5m)

Đầu đường

Cuối đường

30.000

 

 

 

10.500

 

 

 

7.500

 

 

 

1448

Khu đô thị Âu Việt: Đường có mặt cắt (15,5m≤Bn<20,5m)

Đầu đường

Cuối đường

27.000

 

 

 

9.450

 

 

 

6.750

 

 

 

1449

Khu đô thị Âu Việt: Đường có mặt cắt (Bn < 15,5m)

Đầu đường

Cuối đường

25.000

 

 

 

8.750

 

 

 

6.250

 

 

 

1450

Mai Độ

Đường giáp đê sông Thái Bình

Đường Mai Ngô

25.000

13.000

6.500

5.200

8.750

4.550

2.275

1.820

6.250

3.250

1.625

1.300

1451

Mai Độ

Đường Mai Ngô

Đường Nhị Châu

29.000

11.500

6.000

4.800

10.010

4.025

2.100

1.680

7.150

2.875

1.500

1.200

1452

Đồng Tâm

Đầu đường

Cuối đường

24.000

13.000

6.500

5.200

8.750

4.550

2.275

1.820

6.250

3.250

1.625

1.300

1453

Dân Chủ

Đầu đường

Cuối đường

24.000

13.000

6.500

5.200

8.750

4.550

2.275

1.820

6.250

3.250

1.625

1.300

1454

Tuổi Trẻ

Đầu đường

Cuối đường

24.000

13.000

6.500

5.200

8.750

4.550

2.275

1.820

6.250

3.250

1.625

1.300

1455

Hoàng Ngân

Cầu Phú Lương

Đường Thanh Niên

21.000

10.000

5.000

4.000

7.350

3.500

1.750

1.400

5.250

2.500

1.250

1.000

1456

Lý Quốc Bảo

Đại lộ Trần Hưng Đạo

Hết thửa đất số 204, 205; tờ bản đồ 55 nhà ông Đảm, Lực

24.500

12.000

6.000

4.800

8.575

4.200

2.100

1.680

6.125

3.000

1.500

1.200

1457

Lý Quốc Bảo

Thửa đất số 204, 205, tờ bản đồ 55 (nhà ông Đảm, Lực)

Thửa 109, tờ BĐ 43 (nhà bà Thu)

20.000

9.800

5.000

4.000

7.000

3.430

1.750

1.400

5.000

2.450

1.250

1.000

1458

Nhị Châu

Đầu đường

Cuối đường

22.000

9.200

4.900

3.900

7.700

3.220

1.715

1.365

5.500

2.300

1.225

975

1459

Đường Hòa Bình

Ngã ba Trương Hán Siêu

Cầu Chui

25.000

10.000

5.000

4.000

8.750

3.500

1.750

1.400

6.250

2.500

1.250

1.000

1460

Đường Hòa Bình

đường Quang Trung

Ngã ba Trương Hán Siêu

28.000

13.000

6.500

5.200

9.800

4.550

2.275

1.820

7.000

3.250

1.625

1.300

1461

Quyết Tiến

Đầu đường

Cuối đường

25.000

13.000

6.500

5.200

8.750

4.550

2.275

1.820

6.250

3.250

1.625

1.300

1462

Nguyên Hồng

Đầu đường

Cuối đường

25.000

13.000

6.500

5.200

8.750

4.550

2.275

1.820

6.250

3.250

1.625

1.300

1463

Nguyễn Quang Tá

Đầu đường

Cuối đường

25.000

13.000

6.500

5.200

8.750

4.550

2.275

1.820

6.250

3.250

1.625

1.300

1464

Mai Ngô

Đầu đường

Cuối đường

25.000

13.000

6.500

5.200

8.750

4.550

2.275

1.820

6.250

3.250

1.625

1.300

1465

Đường Tản Đà

Giáp QL5

Giáp phường Bình Hàn

15.000

7.800

4.000

3.200

5.250

2.730

1.400

1.120

3.750

1.950

1.000

860

1466

Phan Chu Trinh

Đầu đường

Cuối đường

17.500

8.400

4.000

3.200

6.125

2.940

1.400

1.120

4.375

2.100

1.000

860

1467

Phan Chu Trinh kéo dài

Ngã tư Trương Hán Siêu

Hết thửa đất số 43, tờ bản đồ 07

11.200

6.000

3.000

2.400

3.920

2.100

1.050

865

2.800

1.500

950

850

1468

Đường còn lại thuộc phường Nhị Châu cũ

Đầu đường

Cuối đường

9.800

5.000

2.500

2.000

3.430

1.750

1.000

865

2.450

1.250

950

850

1469

Đường trong Khu dân cư Phú Bình 1 và Phú Bình 2

Ngã tư cầu vượt Phú Lương

Chân đê

17.500

9.000

4.500

3.600

6.125

3.150

1.575

1.260

4.375

2.250

1.125

900

1470

Hữu Nghị

Đầu đường

Cuối đường

28.600

14.000

7.000

5.600

10.010

4.900

2.450

1.960

7.150

3.500

1.750

1.400

1471

Đoàn Kết

Đầu đường

Cuối đường

66.000

32.000

16.000

12.800

23.100

11.200

5.600

4.480

16.500

8.000

4.000

3.200

1472

Thanh Niên

Đường Trần Hưng Đạo

Đường sắt

74.400

36.000

18.000

14.400

26.040

12.600

6.300

5.040

18.600

9.000

4.500

3.600

1473

Thanh Niên

Đường sắt

Đường An Định

63.000

31.500

15.500

12.400

22.050

11.025

5.425

4.340

15.750

7.875

3.875

3.100

1474

Quang Trung

Ngã tư Đông Thị

Đường Đô Lương

71.280

27.000

13.500

10.800

24.948

9.450

4.725

3.780

17.820

6.750

3.375

2.700

1475

Quang Trung

Đường Đô Lương

Đường Nguyễn Công Hoan

50.600

25.000

12.000

9.600

17.710

8.750

4.200

3.360

12.650

6.250

3.000

2.400

1476

Quang Trung

Đường Nguyễn Công Hoan

Đường sắt

36.000

15.400

8.000

6.400

12.600

5.390

2.800

2.240

9.000

3.850

2.000

1.600

1477

Quang Trung

Đường sắt

Đường An Định

18.000

10.000

6.000

4.800

6.300

3.500

2.100

1.680

4.500

2.500

1.500

1.200

1478

Phạm Hồng Thái

Quảng trường Độc Lập

Đường Quang Trung

71.280

27.000

13.500

10.800

24.948

9.450

4.725

3.780

17.820

6.750

3.375

2.700

1479

Phạm Hồng Thái

Quang Trung

Phạm Sư Mệnh

50.400

25.000

12.000

9.600

17.640

8.750

4.200

3.360

12.600

6.250

3.000

2.400

1480

Lê Lợi

Đầu đường

Cuối đường

65.250

35.100

17.550

14.040

22.838

12.285

6.143

4.914

16.313

8.775

4.388

3.510

1481

Bắc Sơn

Trần Hưng Đạo

Phạm Hồng Thái

67.500

33.000

16.500

13.200

23.625

11.550

5.775

4.620

16.875

8.250

4.125

3.300

1482

Bắc Sơn

Phạm Hồng Thái

Đường Nguyễn Văn Tố

42.500

22.000

11.000

8.800

14.875

7.700

3.850

3.080

10.625

5.500

2.750

2.200

1483

Tô Hiệu

Đầu đường

Cuối đường

62.100

38.500

19.000

15.200

21.735

13.475

6.650

5.320

15.525

9.625

4.750

3.800

1484

Nhà Thờ

Đầu đường

Cuối đường

57.600

25.000

12.000

9.600

20.160

8.750

4.200

3.360

14.400

6.250

3.000

2.400

1485

Hồng Quang

Quảng trường Độc Lập

Ga

55.000

27.000

13.000

10.400

19.250

9.450

4.550

3.640

13.750

6.750

3.250

2.600

1486

An Ninh

Đường Quang Trung

Cống 3 cửa

42.500

22.000

11.000

8.800

14.875

7.700

3.850

3.080

10.625

5.500

2.750

2.200

1487

An Ninh

Cống 3 cửa

Ga

36.000

18.000

9.000

7.200

12.600

6.300

3.150

2.520

9.000

4.500

2.250

1.800

1488

Canh Nông I

Đầu đường

Cuối đường

42.500

22.000

11.000

8.800

14.875

7.700

3.850

3.080

10.625

5.500

2.750

2.200

1489

Nguyễn Văn Tố

Đầu đường

Cuối đường

37.400

23.000

12.000

9.600

13.090

8.050

4.200

3.360

9.350

5.750

3.000

2.400

1490

Đô Lương

Đầu đường

Cuối đường

34.500

16.000

8.000

6.400

12.075

5.600

2.800

2.240

8.625

4.000

2.000

1.600

1491

Hai Bà Trưng

Đoạn từ Trần Hưng Đạo

Phạm Hồng Thái

34.500

17.000

8.500

6.800

12.075

5.950

2.975

2.380

8.625

4.250

2.125

1.700

1492

Hai Bà Trưng

Phạm Hồng Thái

Canh Nông I

30.000

15.000

7.500

6.000

10.500

5.250

2.625

2.100

7.500

3.750

1.875

1.500

1493

Nguyễn Công Hoan

Đầu đường

Cuối đường

30.000

15.000

7.500

6.000

10.500

5.250

2.625

2.100

7.500

3.750

1.875

1.500

1494

Phố Ga

Đầu đường

Cuối đường

30.000

15.000

7.500

6.000

10.500

5.250

2.625

2.100

7.500

3.750

1.875

1.500

1495

Phạm Sư Mệnh

Đầu đường

Cuối đường

36.000

15.000

7.000

5.600

12.600

5.250

2.450

1.960

9.000

3.750

1.750

1.400

1496

Vũ Trọng Phụng và đường nhánh lối ra đường Thanh Niên

Đầu đường

Cuối đường

30.000

15.000

7.500

6.000

10.500

5.250

2.625

2.100

7.500

3.750

1.875

1.500

1497

Chợ con

Đầu đường

Cuối đường

30.800

15.000

7.500

6.000

10.780

5.250

2.625

2.100

7.700

3.750

1.875

1.500

1498

Đoàn Thị Điểm

Đầu đường

Cuối đường

28.600

14.000

7.000

5.600

10.010

4.900

2.450

1.960

7.150

3.500

1.750

1.400

1499

Đoàn Thượng

Đầu đường

Cuối đường

30.000

14.700

7.400

5.900

10.500

5.145

2.590

2.065

7.500

3.675

1.850

1.475

1500

Nguyễn Đức Khiêm

Đầu đường

Cuối đường

30.000

14.700

7.400

5.900

10.500

5.145

2.590

2.065

7.500

3.675

1.850

1.475

1501

Thi Sách

Đầu đường

Cuối đường

28.600

14.000

7.000

5.600

10.010

4.900

2.450

1.960

7.150

3.500

1.750

1.400

1502

Trần Quốc Lặc

Đầu đường

Cuối đường

29.000

12.600

6.300

5.000

10.150

4.410

2.205

1.750

7.250

3.150

1.575

1.250

1503

Chu Văn An

Đầu đường

Cuối đường

22.000

11.000

6.000

4.800

7.700

3.850

2.100

1.680

5.500

2.750

1.500

1.200

1504

Đoàn Nhữ Hài

Đầu đường

Cuối đường

35.000

17.600

8.800

7.000

12.250

6.160

3.080

2.450

8.750

4.400

2.200

1.750

1505

Đường nhánh còn lại trong Khu dân cư Bắc đường Thanh Niên

Đầu đường

Cuối đường

28.000

13.000

6.500

5.200

9.800

4.550

2.275

1.820

7.000

3.250

1.625

1.300

1506

Nguyễn Tri Phương

Đầu đường

Cuối đường

23.000

11.700

5.900

4.700

8.050

4.095

2.065

1.645

5.750

2.925

1.475

1.175

1507

Tạ Hiện

Đầu đường

Cuối đường

23.000

11.700

5.900

4.700

8.050

4.095

2.065

1.645

5.750

2.925

1.475

1.175

1508

Tiền Phong

Đầu đường

Cuối đường

18.000

9.000

4.500

3.600

6.300

3.150

1.575

1.260

4.500

2.250

1.125

900

1509

Vũ Văn Dũng

Đầu đường

Cuối đường

26.000

13.000

6.500

5.200

9.100

4.550

2.275

1.820

6.500

3.250

1.625

1.300

1510

Vương Chiêu

Đầu đường

Cuối đường

22.000

11.000

6.000

4.800

7.700

3.850

2.100

1.680

5.500

2.750

1.500

1.200

1511

Canh Nông II

Đầu đường

Cuối đường

20.700

10.000

5.000

4.000

7.245

3.500

1.750

1.400

5.175

2.500

1.250

1.000

1512

Đường xóm Hàn Giang (Khu 6 cũ)

Đầu đường

Cuối đường

21.000

8.800

4.000

3.200

7.350

3.080

1.400

1.120

5.250

2.200

1.000

860

1513

Đường xóm Hàn Giang (Khu 5 cũ)

Đầu đường

Cuối đường

15.000

7.800

3.000

2.400

5.250

2.730

1.050

865

3.750

1.950

1.000

850

1514

Cựu Khê

Đầu đường

Cuối đường

18.900

9.000

4.500

3.600

6.615

3.150

1.575

1.260

4.725

2.250

1.125

900

1515

Đinh Văn Tả

Đường An Ninh

Đường sắt

18.900

9.000

4.500

3.600

6.615

3.150

1.575

1.260

4.725

2.250

1.125

900

1516

Vương Văn

Đầu đường

Cuối đường

27.500

11.000

6.000

4.800

9.625

3.850

2.100

1.680

6.875

2.750

1.500

1.200

1517

Đại lộ Hồ Chí Minh

Đầu đường

Cuối đường

130.000

55.000

32.000

26.000

52.000

19.250

11.200

9.100

32.500

13.750

8.000

6.500

1518

Sơn Hoà

Đầu đường

Cuối đường

63.000

35.100

17.550

14.040

22.050

12.285

6.143

4.914

15.750

8.775

4.388

3.510

1519

Xuân Đài

Minh Khai

Sơn Hoà

63.000

35.100

17.550

14.040

22.050

12.285

6.143

4.914

15.750

8.775

4.388

3.510

1520

Xuân Đài

Sơn Hòa

Nguyễn Du

52.700

25.000

15.000

12.000

18.445

8.750

5.250

4.200

13.175

6.250

3.750

3.000

1521

Bắc Kinh

Đầu đường

Cuối đường

64.800

38.500

19.000

15.200

22.680

13.475

6.650

5.320

16.200

9.625

4.750

3.800

1522

Minh Khai

Đầu đường

Cuối đường

64.800

38.500

19.000

15.200

22.680

13.475

6.650

5.320

16.200

9.625

4.750

3.800

1523

Nguyễn Du

Đầu đường

Cuối đường

59.400

25.000

15.000

12.000

20.790

8.750

5.250

4.200

14.850

6.250

3.750

3.000

1524

Bạch Đằng

Nguyễn Du

Thanh Niên

55.800

25.000

15.000

12.000

19.530

8.750

5.250

4.200

13.950

6.250

3.750

3.000

1525

Lê Lợi

Đầu đường

Cuối đường

65.250

35.100

17.550

14.040

22.838

12.285

6.143

4.914

16.313

8.775

4.388

3.510

1526

Tô Hiệu

Đầu đường

Cuối đường

62.100

38.500

19.000

15.200

21.735

13.475

6.650

5.320

15.525

9.625

4.750

3.800

1527

Nguyễn Thiện Thuật

Đầu đường

Cuối đường

30.000

14.000

8.000

6.400

10.500

4.900

2.800

2.240

7.500

3.500

2.000

1.600

1528

Tam Giang

Đầu đường

Cuối đường

54.200

25.000

15.000

12.000

18.970

8.750

5.250

4.200

13.550

6.250

3.750

3.000

1529

Trần Huyền Trân

Đầu đường

Cuối đường

32.400

14.800

12.600

10.000

11.340

5.180

4.410

3.500

8.100

3.700

3.150

2.500

1530

Cầu Cốn

Đầu đường

Cuối đường

32.400

14.800

12.600

10.000

11.340

5.180

4.410

3.500

8.100

3.700

3.150

2.500

1531

Ngõ 53 Tam Giang

Đường nhánh từ Trần Hưng Đạo

Đường Tam Giang

25.200

12.000

6.000

4.800

8.820

4.200

2.100

1.680

6.300

3.000

1.500

1.200

1532

Nguyễn Biểu

Đầu đường

Cuối đường

19.800

12.200

6.100

4.900

6.930

4.270

2.135

1.715

4.950

3.050

1.525

1.225

26

PHƯỜNG LÊ THANH NGHỊ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1533

Phạm Ngũ Lão

Ngã tư Máy Sứ

Ngã sáu

122.400

45.600

33.000

26.400

48.960

15.960

11.550

9.240

30.600

11.400

8.250

6.600

1534

Đường Tuệ Tĩnh

Điện Biên Phủ

Ngô Quyền

92.000

42.000

31.500

25.000

32.200

14.700

11.025

8.750

23.000

10.500

7.875

6.250

1535

Đường Tuệ Tĩnh

Hoàng Hoa Thám

Điện Biên Phủ

76.600

34.000

20.700

16.600

26.810

11.900

7.245

5.810

19.150

8.500

5.175

4.150

1536

Nguyễn Lương Bằng

Ngã tư Máy Sứ

Ngô Quyền

77.000

36.000

28.000

22.400

26.950

12.600

9.800

7.840

19.250

9.000

7.000

5.600

1537

Nguyễn Lương Bằng

Ngã tư Ngô Quyền

Vũ Hựu

63.400

29.600

12.600

10.100

22.190

10.360

4.410

3.535

15.850

7.400

3.150

2.525

1538

Nguyễn Lương Bằng

Vũ Hựu

Công ty cổ phần xây dựng số 18

55.000

25.000

12.000

9.600

19.250

8.750

4.200

3.360

13.750

6.250

3.000

2.400

1539

Nguyễn Lương Bằng

Công ty cổ phần xây dựng số 18

An Định

37.800

17.000

8.000

6.400

13.230

5.950

2.800

2.240

9.450

4.250

2.000

1.600

1540

Điện Biên Phủ

Ngã tư Máy Sứ

Ngã tư giao với đường Tuệ Tĩnh

77.000

35.000

25.000

20.000

26.950

12.250

8.750

7.000

19.250

8.750

6.250

5.000

1541

Mạc Thị Buởi

Đầu đường

Cuối đường

73.900

28.000

13.600

10.900

25.865

9.800

4.760

3.815

18.475

7.000

3.400

2.725

1542

Nguyễn Văn Linh

Lê Thanh nghị

Ngô Quyền

71.900

32.000

14.400

11.500

25.165

11.200

5.040

4.025

17.975

8.000

3.600

2.875

1543

Nguyễn Văn Linh

Ngô Quyền

Chợ Thanh Bình

63.000

27.000

13.500

10.800

22.050

9.450

4.725

3.780

15.750

6.750

3.375

2.700

1544

Nguyễn Văn Linh

Chợ Thanh Bình

Đại lộ Võ Nguyên Giáp

51.000

25.000

12.000

9.600

17.850

8.750

4.200

3.360

12.750

6.250

3.000

2.400

1545

Lê Thanh Nghị

Ngã tư Máy Sứ

Cầu Cất

65.500

32.300

14.500

11.600

22.925

11.305

5.075

4.060

16.375

8.075

3.625

2.900

1546

Lê Thanh Nghị

Số nhà 273, 278

Số nhà 313, 314

24.500

10.500

5.000

4.000

8.575

3.675

1.750

1.400

6.125

2.625

1.250

1.000

1547

Lê Thanh Nghị

Số nhà 315 và số nhà 316

Ngã tư Hải Tân

69.600

36.000

18.000

14.400

24.360

12.600

6.300

5.040

17.400

9.000

4.500

3.600

1548

Bà Triệu

Lê Thanh Nghị

Ngô Quyền

55.000

28.800

17.600

14.100

19.250

10.080

6.160

4.935

13.750

7.200

4.400

3.525

1549

Bà Triệu

Ngô Quyền

Đức Minh

42.000

22.000

10.000

8.000

14.700

7.700

3.500

2.800

10.500

5.500

2.500

2.000

1550

Bà Triệu

Đức Minh

Huỳnh Thúc Kháng

29.900

15.000

7.500

6.000

10.465

5.250

2.625

2.100

7.475

3.750

1.875

1.500

1551

Trương Mỹ

Mạc Thị Bưởi

Cống hồ Bình Minh

45.000

16.900

7.100

5.700

15.750

5.915

2.485

1.995

11.250

4.225

1.775

1.425

1552

Trương Mỹ

Cống hồ Bình Minh

Lê Thanh Nghị

41.400

20.600

10.000

8.000

14.490

7.210

3.500

2.800

10.350

5.150

2.500

2.000

1553

Ngô Quyền

Nguyễn Lương Bằng

Nguyễn Chí Thanh

66.200

31.500

15.300

12.200

23.170

11.025

5.355

4.270

16.550

7.875

3.825

3.050

1554

Ngô Quyền

Nguyễn Chí Thanh

Cầu Phú Tảo

47.500

23.000

11.000

8.800

16.625

8.050

3.850

3.080

11.875

5.750

2.750

2.200

1555

Nguyễn Thị Duệ

Ngã ba chợ Mát

Nhà máy Gạch Hải Dương

47.500

23.000

11.000

8.800

16.625

8.050

3.850

3.080

11.875

5.750

2.750

2.200

1556

Nguyễn Thị Duệ

Nhà máy Gạch Hải Dương

Đường Sắt

26.000

13.000

6.500

5.200

9.100

4.550

2.275

1.820

6.500

3.250

1.625

1.300

1557

Nguyễn Quý Tân

Nguyễn Lương Bằng

Nguyễn Chí Thanh

50.000

28.000

14.000

11.200

17.500

9.800

4.900

3.920

12.500

7.000

3.500

2.800

1558

Đỗ Ngọc Du

Hộ ông Phạm Ngọc Cầm

Ngô Quyền

35.000

17.400

8.500

6.800

12.250

6.090

2.975

2.380

8.750

4.350

2.125

1.700

1559

Đỗ Ngọc Du

Ngô Quyền

Đức Minh

35.000

16.900

8.500

6.800

12.250

5.915

2.975

2.380

8.750

4.225

2.125

1.700

1560

Lê Chân

Trương Mỹ

Bình Minh

30.600

15.000

8.000

6.400

10.710

5.250

2.800

2.240

7.650

3.750

2.000

1.600

1561

Lê Chân

Bình Minh

Thửa 172, tờ bản đồ 17 nhà ông Bắc

20.000

10.000

5.000

4.000

7.000

3.500

1.750

1.400

5.000

2.500

1.250

1.000

1562

Lê Hồng Phong

Phạm Ngũ Lão

Hết trường Tiểu học Lý Tự Trọng

40.000

18.700

8.900

7.100

14.000

6.545

3.115

2.485

10.000

4.675

2.225

1.775

1563

Bình Minh

Lê Thanh Nghị

Lê Chân

47.000

25.900

15.500

12.400

16.450

9.065

5.425

4.340

11.750

6.475

3.875

3.100

1564

Bình Minh

Lê Chân

Trương Mỹ

35.000

25.000

17.000

10.000

12.250

8.750

5.950

3.500

8.750

6.250

4.250

2.500

1565

Dương Hòa

Nguyễn Quý Tân

Nguyễn Hới

40.800

19.000

8.000

6.400

14.280

6.650

2.800

2.240

10.200

4.750

2.000

1.600

1566

Phú Thọ

Nguyễn Quý Tân

Nguyễn Hới

40.800

19.000

8.000

6.400

14.280

6.650

2.800

2.240

10.200

4.750

2.000

1.600

1567

Nguyễn Trác Luân

Nguyễn Quý Tân

Nguyễn Hới

34.000

12.800

6.000

4.800

11.900

4.480

2.100

1.680

8.500

3.200

1.500

1.200

1568

Nguyễn Hới

Nguyễn Lương Bằng

Nguyễn Văn Linh

32.000

15.900

8.000

6.400

11.200

5.565

2.800

2.240

8.000

3.975

2.000

1.600

1569

Hào Thành

Cống Tuệ Tĩnh

Phạm Ngũ Lão

46.000

25.300

15.200

12.100

16.100

8.855

5.320

4.235

11.500

6.325

3.800

3.025

1570

Thái Bình

Đầu đường

Cuối đường

30.000

15.000

7.500

6.000

10.500

5.250

2.625

2.100

7.500

3.750

1.875

1.500

1571

Đường còn lại trong Khu dân cư Đông Ngô Quyền

Đầu đường

Cuối đường

21.000

10.000

5.000

4.000

7.350

3.500

1.750

1.400

5.250

2.500

1.250

1.000

1572

Nhữ Đình Hiền

Nguyễn Lương Bằng

Cầu Bà Triệu

26.400

13.000

6.500

5.200

9.240

4.550

2.275

1.820

6.600

3.250

1.625

1.300

1573

Đường kè hồ Bình Minh

Vườn Hoa Bình Minh

Ngõ 133 Trương Mỹ

22.000

10.400

5.200

4.200

7.700

3.640

1.820

1.470

5.500

2.600

1.300

1.050

1574

Khu tái định cư nhà máy sứ: Đường có mặt cắt Bn ≥ 20,5m

Đầu đường

Cuối đường

63.500

34.900

21.300

17.000

22.225

12.215

7.455

5.950

15.875

8.725

5.325

4.250

1575

Khu tái định cư nhà máy sứ: Đường có mặt cắt 8,5m ≤ Bn < 20,5m

Đầu đường

Cuối đường

55.500

30.500

18.300

14.700

19.425

10.675

6.405

5.145

13.875

7.625

4.575

3.675

1576

Đại lộ Hồ Chí Minh

Ngã Sáu

Minh Khai

130.000

55.000

32.000

26.000

52.000

19.250

11.200

9.100

32.500

13.750

8.000

6.500

1577

Bạch Đằng

Quảng trường Thống Nhất

Nguyễn Du

80.000

32.000

16.000

12.800

28.000

11.200

5.600

4.480

20.000

8.000

4.000

3.200

1578

Trần Phú

Trung tâm thương mại

Tuy Hòa

80.600

32.000

16.000

12.800

28.210

11.200

5.600

4.480

20.150

8.000

4.000

3.200

1579

Đồng Xuân

Hoàng Văn Thụ

Minh Khai

71.300

23.400

10.800

8.600

24.955

8.190

3.780

3.010

17.825

5.850

2.700

2.150

1580

Ngân Sơn

Bạch Đằng

Ngã sáu

77.200

28.800

14.400

11.500

27.020

10.080

5.040

4.025

19.300

7.200

3.600

2.875

1581

Tuy Hoà

Bạch Đằng

Ngã sáu

65.300

23.400

10.800

8.600

22.855

8.190

3.780

3.010

16.325

5.850

2.700

2.150

1582

Trần Bình Trọng

Đại lộ Hồ Chí Minh

Đồng Xuân

67.000

23.400

10.800

8.600

23.450

8.190

3.780

3.010

16.750

5.850

2.700

2.150

1583

Trần Bình Trọng

Đồng Xuân

Bạch Đằng

40.000

14.600

10.500

8.400

14.000

5.110

3.675

2.940

10.000

3.650

2.625

2.100

1584

Lý Thường Kiệt

Tuy Hòa

Hoàng Văn Thụ

83.700

31.500

15.300

12.200

29.295

11.025

5.355

4.270

20.925

7.875

3.825

3.050

1585

Bùi Thị Cúc

Bạch Đằng

Mạc Thị Bưởi

68.900

24.700

11.400

9.100

24.115

8.645

3.990

3.185

17.225

6.175

2.850

2.275

1586

Hoàng Văn Thụ

Bạch Đằng

Đại lộ Hồ Chí Minh

66.100

21.900

10.500

8.400

23.135

7.665

3.675

2.940

16.525

5.475

2.625

2.100

1587

Tuy An

Tuy Hòa

Hoàng VănThụ

66.100

21.900

10.500

8.400

23.135

7.665

3.675

2.940

16.525

5.475

2.625

2.100

1588

Thanh Niên

Trần Hưng Đạo

Cầu Hải Tân

74.000

37.000

22.200

17.800

25.900

12.950

7.770

6.230

18.500

9.250

5.550

4.450

1589

Thanh Niên

Cầu Hải Tân

Ngã tư Hải Tân

72.300

36.100

17.900

16.200

25.305

12.635

6.265

5.670

18.075

9.025

4.475

4.050

1590

Đội Cấn

Hoàng Văn Thụ

Minh Khai

45.900

15.400

7.300

5.800

16.065

5.390

2.555

2.030

11.475

3.850

1.825

1.450

1591

Nguyễn Thái Học

Bùi Thị Cúc

Tuy Hòa

68.900

28.100

12.800

10.800

24.115

9.835

4.480

3.780

17.225

7.025

3.200

2.700

1592

Trần Khánh Dư

Trần Phú

Bạch Đằng

42.000

15.300

7.000

5.600

14.700

5.355

2.450

1.960

10.500

3.825

1.750

1.400

1593

Trần Quốc Toản

Trần Phú

Bạch Đằng

42.000

15.300

7.000

5.600

14.700

5.355

2.450

1.960

10.500

3.825

1.750

1.400

1594

Trần Thủ Độ

Trần Phú

Bạch Đằng

42.000

15.300

7.000

5.600

14.700

5.355

2.450

1.960

10.500

3.825

1.750

1.400

1595

Tôn Đức Thắng

Đầu đường

Cuối đường

58.800

38.000

18.000

14.400

20.580

13.300

6.300

5.040

14.700

9.500

4.500

3.600

1596

Đường nối từ Mạc Thị Bưởi sang hồ Bình Minh

Cống hồ Bình Minh

Trung tâm thương mại

30.000

12.100

5.500

4.400

10.500

4.235

1.925

1.540

7.500

3.025

1.375

1.100

1597

Trương Đỗ

Bãi Quay xe đường Thanh Niên

giáp trường Hồng Quang

45.100

22.600

13.500

10.800

15.785

7.910

4.725

3.780

11.275

5.650

3.375

2.700

1598

Thống Nhất

Cầu Cất

Quảng trường Thống Nhất

76.500

25.500

12.800

10.200

26.775

8.925

4.480

3.570

19.125

6.375

3.200

2.550

1599

Bùi Thị Xuân

Bạch Đằng

Hết Nhà thi đấu

57.000

33.900

17.200

13.800

19.950

11.865

6.020

4.830

14.250

8.475

4.300

3.450

1600

Bùi Thị Xuân

Hết Nhà thi đấu

Nguyễn Hải Thanh

48.000

29.100

14.300

11.400

16.800

10.185

5.005

3.990

12.000

7.275

3.575

2.850

1601

Bùi Thị Xuân

Nguyễn Hải Thanh

Cầu Hải Tân

45.000

21.700

9.500

7.600

15.750

7.595

3.325

2.660

11.250

5.425

2.375

1.900

1602

Đinh Tiên Hoàng

Thanh Niên

Nguyễn Hải Thanh

45.000

21.100

10.500

8.400

15.750

7.385

3.675

2.940

11.250

5.275

2.625

2.100

1603

Hồng Châu

Thanh Niên

Lê Thanh Nghị

47.500

23.000

10.000

8.000

16.625

8.050

3.500

2.800

11.875

5.750

2.500

2.000

1604

Hàm Nghi

Nguyễn Đức Cảnh

Thanh Niên

39.100

18.000

9.000

7.200

13.685

6.300

3.150

2.520

9.775

4.500

2.250

1.800

1605

An Dương Vương

Thanh Niên

Phạm Trấn

40.000

20.000

10.000

8.000

14.000

7.000

3.500

2.800

10.000

5.000

2.500

2.000

1606

Chương Dương

Bùi Thị Xuân

Thanh Niên

40.000

23.000

17.000

13.600

14.000

8.050

5.950

4.760

10.000

5.750

4.250

3.400

1607

Lạc Long Quân

Thanh Niên

Mạc Đĩnh Chi

35.200

17.000

7.000

5.600

12.320

5.950

2.450

1.960

8.800

4.250

1.750

1.400

1608

Hải Đông

Thanh Niên

Hồng Châu

47.000

23.000

11.100

8.900

16.450

8.050

3.885

3.115

11.750

5.750

2.775

2.225

1609

Nguyễn Thời Trung

Hải Đông

Hồng Châu

30.000

12.000

6.000

4.800

10.500

4.200

2.100

1.680

7.500

3.000

1.500

1.200

1610

Phạm Tu

Hải Đông

Hồng Châu

35.000

17.100

9.000

7.200

12.250

5.985

3.150

2.520

8.750

4.275

2.250

1.800

1611

Thánh Thiên

Phạm Tu

Hải Đông

26.000

13.000

6.000

4.800

9.100

4.550

2.100

1.680

6.500

3.250

1.500

1.200

1612

Nguyễn Đức Cảnh

Tôn Đức Thắng

Bùi Thị Xuân

42.000

20.000

10.000

8.000

14.700

7.000

3.500

2.800

10.500

5.000

2.500

2.000

1613

Nguyễn Hải Thanh

Tôn Đức Thắng

Bùi Thị Xuân

42.000

20.000

10.000

8.000

14.700

7.000

3.500

2.800

10.500

5.000

2.500

2.000

1614

Dã Tượng

Tôn Đức Thắng

Bùi Thị Xuân

40.000

20.000

10.000

8.000

14.000

7.000

3.500

2.800

10.000

5.000

2.500

2.000

1615

Nguyễn Danh Nho

Hồng Châu

Thanh Niên

40.000

20.000

10.000

8.000

14.000

7.000

3.500

2.800

10.000

5.000

2.500

2.000

1616

Lê Thánh Tông

Lý Thanh Tông

Cuối đường

20.000

10.000

6.000

4.800

7.000

3.500

2.100

1.680

5.000

2.500

1.500

1.200

1617

Lý Công Uẩn

Lý Thanh Tông

Cuối đường

20.000

10.000

6.000

4.800

7.000

3.500

2.100

1.680

5.000

2.500

1.500

1.200

1618

Lý Nam Đế

Lý Thanh Tông

Cuối đường

20.000

10.000

6.000

4.800

7.000

3.500

2.100

1.680

5.000

2.500

1.500

1.200

1619

Lý Thánh Tông

Cầu Cất

Bùi Thị Xuân

20.000

10.000

6.000

4.800

7.000

3.500

2.100

1.680

5.000

2.500

1.500

1.200

1620

Nguyễn Bình

Bùi Thị Xuân

Nguyễn Hải Thanh

38.000

20.000

12.000

9.600

13.300

7.000

4.200

3.360

9.500

5.000

3.000

2.400

1621

Nguyễn Trung Trực

Thống Nhất

Lý Thanh Tông

28.000

13.000

7.000

5.600

9.800

4.550

2.450

1.960

7.000

3.250

1.750

1.400

1622

Đỗ Uông

Nguyễn Đức Cảnh

Mạc Đình Phúc

25.200

12.500

6.500

5.200

8.820

4.375

2.275

1.820

6.300

3.125

1.625

1.300

1623

Mạc Đĩnh Phúc

Hàm Nghi

Bùi Thị Xuân

25.200

12.500

6.500

5.200

8.820

4.375

2.275

1.820

6.300

3.125

1.625

1.300

1624

Nguyễn An

An Dương Vương

Nguyễn Danh Nho

25.200

12.500

6.500

5.200

8.820

4.375

2.275

1.820

6.300

3.125

1.625

1.300

1625

Nguyễn Công Hoà

Nguyễn Đức Cảnh

Mạc Đình Phúc

25.200

12.500

6.500

5.200

8.820

4.375

2.275

1.820

6.300

3.125

1.625

1.300

1626

Đường nhánh còn lại trong Khu Du lịch - Sinh thái - Dịch vụ Hà Hải

Đầu đường

Cuối đường

25.200

12.500

6.500

5.200

8.820

4.375

2.275

1.820

6.300

3.125

1.625

1.300

1627

Mạc Đĩnh Chi

Lê Thanh Nghị

Lạc Long Quân

24.500

12.000

6.000

4.800

8.575

4.200

2.100

1.680

6.125

3.000

1.500

1.200

1628

Đặng Quốc Chinh

Lê Thanh Nghị

Lạc Long Quân

24.500

12.000

6.000

4.800

8.575

4.200

2.100

1.680

6.125

3.000

1.500

1.200

1629

Phạm Chấn

Lạc Long Quân

Vũ Dương

24.500

12.000

6.000

4.800

8.575

4.200

2.100

1.680

6.125

3.000

1.500

1.200

1630

Vũ Dương

An Dương Vương

Nguyễn Danh Nho

24.500

12.000

6.000

4.800

8.575

4.200

2.100

1.680

6.125

3.000

1.500

1.200

1631

Đường Hoàng Lộc

Cầu Cất

Lê Thanh Nghị

21.000

10.000

5.000

4.000

7.350

3.500

1.750

1.400

5.250

2.500

1.250

1.000

1632

Nguyễn Gia Thiều

Cầu Cất

Lạc Long Quân

24.500

12.000

6.000

4.800

8.575

4.200

2.100

1.680

6.125

3.000

1.500

1.200

1633

Khu dân cư Trái Bầu: Đường có mặt cắt Bn = 20,5m

Đầu đường

Cuối đường

47.500

 

 

 

16.625

 

 

 

11.875

 

 

 

1634

Khu dân cư Trái Bầu: Đường có mặt cắt Bn = 16m

Đầu đường

Cuối đường

39.000

 

 

 

13.650

 

 

 

9.750

 

 

 

1635

Khu dân cư Trái Bầu: Đường có mặt cắt 13,5m ≤ Bn ≤ 14,5m

Đầu đường

Cuối đường

30.000

 

 

 

10.500

 

 

 

7.500

 

 

 

1636

Trường Chinh

Lê Thanh Nghị

Ngô Quyền

74.400

40.500

18.000

14.400

26.040

14.175

6.300

5.040

18.600

10.125

4.500

3.600

1637

Trường Chinh

Ngô Quyền

Đại lộ Võ Nguyên Giáp

57.000

25.000

13.000

10.400

19.950

8.750

4.550

3.640

14.250

6.250

3.250

2.600

1638

Nguyễn Chí Thanh

Lê Thanh Nghị

Nguyễn Văn Linh

40.000

20.000

10.000

8.000

14.000

7.000

3.500

2.800

10.000

5.000

2.500

2.000

1639

Phan Đăng Lưu

Nguyễn Quý Tân

Nguyễn Văn Linh

45.500

22.500

10.500

8.400

15.925

7.875

3.675

2.940

11.375

5.625

2.625

2.100

1640

Bình Lộc

Lê Thanh Nghị

Ngô Quyền

27.500

15.000

8.000

6.400

9.625

5.250

2.800

2.240

6.875

3.750

2.000

1.600

1641

Bình Lộc

Ngô Quyền

Nam Cao

21.000

10.000

5.000

4.000

7.350

3.500

1.750

1.400

5.250

2.500

1.250

1.000

1642

Nguyễn Đình Bể

Ngô Quyền

Kênh Tre

31.500

16.000

8.500

6.800

11.025

5.600

2.975

2.380

7.875

4.000

2.125

1.700

1643

Nguyễn Văn Trỗi

Ngô Quyền

Kênh Tre

28.800

15.000

8.000

6.400

10.080

5.250

2.800

2.240

7.200

3.750

2.000

1.600

1644

Đàm Lộc

Trường Chinh

Bình Lộc

30.000

14.400

7.200

5.760

10.584

5.040

2.520

2.016

7.560

3.600

1.800

1.440

1645

Khu đô thị phía Tây: Đường có mặt cắt Bn≥23,5m

Đầu đường

Cuối đường

30.000

 

 

 

10.584

 

 

 

7.560

 

 

 

1646

Khu đô thị phía Tây: Đường có mặt cắt đường 13,5m < Bn < 23,5m

Đầu đường

Cuối đường

30.000

 

 

 

10.584

 

 

 

7.560

 

 

 

1647

Khu đô thị phía Tây: Đường nhánh còn lại (có mặt cắt Bn≤13,5m)

Đầu đường

Cuối đường

24.500

 

 

 

8.575

 

 

 

6.125

 

 

 

1648

Đường nhánh còn lại trong khu dân cư Nam đường Trường Chinh

Đầu đường

Cuối đường

24.500

 

 

 

8.575

 

 

 

6.125

 

 

 

1649

Nguyễn Chế Nghĩa

Kim Sơn

Bình Lộc

24.500

12.000

6.000

4.800

8.575

4.200

2.100

1.680

6.125

3.000

1.500

1.200

1650

Phùng Chí Kiên

Kênh Tre

Đặng Trần Côn

28.000

14.000

7.000

5.600

9.800

4.900

2.450

1.960

7.000

3.500

1.750

1.400

1651

Đỗ Văn Thanh

Kênh Tre

Đặng Trần Côn

24.500

12.000

6.000

4.800

8.575

4.200

2.100

1.680

6.125

3.000

1.500

1.200

1652

Kim Sơn

Bình Lộc

Cầu Phú Tảo

15.000

7.500

4.000

3.200

5.250

2.625

1.400

1.120

3.750

1.875

1.000

860

1653

Bế Văn Đàn

Ngô Quyền

Kênh Tre

24.000

12.000

6.000

4.800

8.400

4.200

2.100

1.680

6.000

3.000

1.500

1.200

1654

Cù Chính Lan

Ngô Quyền

Kênh Tre

24.000

12.000

6.000

4.800

8.400

4.200

2.100

1.680

6.000

3.000

1.500

1.200

1655

Dương Quảng Hàm

Đặng Thái Mai

Ngô Quyền

24.000

12.000

6.000

4.800

8.400

4.200

2.100

1.680

6.000

3.000

1.500

1.200

1656

Đặng Thai Mai

Dương Quảng Hàm

Đỗ Hành

24.000

12.000

6.000

4.800

8.400

4.200

2.100

1.680

6.000

3.000

1.500

1.200

1657

Đào Tấn

Đàm Lộc

Thửa số 180, tờ bản đồ số 54, phường Lê Thanh Nghị

24.000

12.000

6.000

4.800

8.400

4.200

2.100

1.680

6.000

3.000

1.500

1.200

1658

Đinh Công Tráng

Lê Trọng Tấn

Giáp Lô 126

24.000

12.000

6.000

4.800

8.400

4.200

2.100

1.680

6.000

3.000

1.500

1.200

1659

Hồ Tùng Mậu

Đặng Trần Côn

Giáp khu dân cư số 7

24.000

12.000

6.000

4.800

8.400

4.200

2.100

1.680

6.000

3.000

1.500

1.200

1660

Hoàng Văn Thái

Ngô Quyền

Kênh Tre

24.000

12.000

6.000

4.800

8.400

4.200

2.100

1.680

6.000

3.000

1.500

1.200

1661

Hoàng Văn Cơm

Nguyễn Khoái

Nguyễn Nhạc

24.000

12.000

6.000

4.800

8.400

4.200

2.100

1.680

6.000

3.000

1.500

1.200

1662

Nam Cao

Phù đổng

Đinh Công Tráng

24.000

12.000

6.000

4.800

8.400

4.200

2.100

1.680

6.000

3.000

1.500

1.200

1663

Nguyễn Trường Tộ

Nguyễn Khoái

Nguyễn Nhạc

24.000

12.000

6.000

4.800

8.400

4.200

2.100

1.680

6.000

3.000

1.500

1.200

1664

Nguyễn Sơn

Đất Giáo Dục

Phố Nam Cao

24.000

12.000

6.000

4.800

8.400

4.200

2.100

1.680

6.000

3.000

1.500

1.200

1665

Nguyễn Khoái

Trường Chinh

Nam Cao

24.000

12.000

6.000

4.800

8.400

4.200

2.100

1.680

6.000

3.000

1.500

1.200

1666

Nguyễn Nhạc

Lê Trọng Tấn

Đê

24.000

12.000

6.000

4.800

8.400

4.200

2.100

1.680

6.000

3.000

1.500

1.200

1667

Lương Ngọc Quyến

Nguyễn Khoái

Nguyễn Nhạc

24.000

12.000

6.000

4.800

8.400

4.200

2.100

1.680

6.000

3.000

1.500

1.200

1668

Lê Trọng Tấn

Nguyễn Trường Tộ

Khu dân cư 9

24.000

12.000

6.000

4.800

8.400

4.200

2.100

1.680

6.000

3.000

1.500

1.200

1669

Kim Đồng

Ngô Quyền

Nguyễn Văn Trỗi

24.000

12.000

6.000

4.800

8.400

4.200

2.100

1.680

6.000

3.000

1.500

1.200

1670

Nguyễn Viết Xuân

Ngô Quyền

Nguyễn Văn Trỗi

24.000

12.000

6.000

4.800

8.400

4.200

2.100

1.680

6.000

3.000

1.500

1.200

1671

Võ Văn Tần

Ngô Quyền

Nguyễn Văn Trỗi

24.000

12.000

6.000

4.800

8.400

4.200

2.100

1.680

6.000

3.000

1.500

1.200

1672

Tô Vĩnh Diện

Võ Văn Tần

Hồ Tùng Mậu

24.000

12.000

6.000

4.800

8.400

4.200

2.100

1.680

6.000

3.000

1.500

1.200

1673

Phan Đình Giót

Hồ Tùng Mậu

Đê

24.000

12.000

6.000

4.800

8.400

4.200

2.100

1.680

6.000

3.000

1.500

1.200

1674

Bình Lâu

Đỗ Hành

Giáp cây xăng Ngô Quyền

24.000

12.000

6.000

4.800

8.400

4.200

2.100

1.680

6.000

3.000

1.500

1.200

1675

Nguyễn Lộ Trạch

Số 232 Trương Chinh

Bình Lộc

24.000

12.000

6.000

4.800

8.400

4.200

2.100

1.680

6.000

3.000

1.500

1.200

1676

Đặng Tất

Số 250 Trường Chinh

Bình Lộc

24.000

12.000

6.000

4.800

8.400

4.200

2.100

1.680

6.000

3.000

1.500

1.200

1677

Đỗ Hành

Trường Chinh

Đặng Tất

24.000

12.000

6.000

4.800

8.400

4.200

2.100

1.680

6.000

3.000

1.500

1.200

1678

Lương Văn Can

Nguyễn Khoái

Nam Cao

24.000

12.000

6.000

4.800

8.400

4.200

2.100

1.680

6.000

3.000

1.500

1.200

1679

Ngũ Lộc

Nguyễn An Ninh

Nguyễn Khoái

24.000

12.000

6.000

4.800

8.400

4.200

2.100

1.680

6.000

3.000

1.500

1.200

1680

Đặng Văn Ngữ

Điểm giao cắt số nhà 89 Nguyễn Đình Bể

Đặng Trần Côn

24.000

12.000

6.000

4.800

8.400

4.200

2.100

1.680

6.000

3.000

1.500

1.200

1681

Đặng Trần Côn

Điểm giao cắt số nhà 72 Nguyễn Đình Bể

Giáp khu dân cư 10

24.000

12.000

6.000

4.800

8.400

4.200

2.100

1.680

6.000

3.000

1.500

1.200

1682

Trần Đại Nghĩa

Sau cơm chay Thiên Trúc

Đặng Trần Côn

24.000

12.000

6.000

4.800

8.400

4.200

2.100

1.680

6.000

3.000

1.500

1.200

1683

Kênh Tre

Bình Lộc

Bế Văn Đàn

17.000

8.000

4.500

3.600

5.950

2.800

1.575

1.260

4.250

2.000

1.125

900

1684

Kênh Tre

Bế Văn Đàn

Đê

14.000

7.000

4.000

3.000

4.900

2.450

1.400

1.050

3.500

1.750

1.000

860

1685

Tân Kim

Nguyễn Chí Thanh

Khu dân cư Tân Kim

18.500

9.000

5.000

4.000

6.475

3.150

1.750

1.400

4.625

2.250

1.250

1.000

1686

Vạn Xuân

Hồ Tùng Mậu

Đê Kim sơn

24.000

12.000

6.000

4.800

8.400

4.200

2.100

1.680

6.000

3.000

1.500

1.200

1687

Phan Bá Vành

Cổng sau vườn sinh thái Thanh Bình

Giáp đất ông Quang thửa 60, tờ bản đồ 48

24.000

12.000

6.000

4.800

8.400

4.200

2.100

1.680

6.000

3.000

1.500

1.200

1688

Đặng Bá Hát

Phùng Hưng

Trường Chinh

24.000

12.000

6.000

4.800

8.400

4.200

2.100

1.680

6.000

3.000

1.500

1.200

1689

Huỳnh Tấn Phát

Phùng Hưng

Phùng Hưng

24.000

12.000

6.000

4.800

8.400

4.200

2.100

1.680

6.000

3.000

1.500

1.200

1690

Nhữ Đình Toản

Trần Quý Cáp

Trần Tế Xương

24.000

12.000

6.000

4.800

8.400

4.200

2.100

1.680

6.000

3.000

1.500

1.200

1691

Trần Tế Xương

Nhữ Đình Toản

Trần Quý Cáp

24.000

12.000

6.000

4.800

8.400

4.200

2.100

1.680

6.000

3.000

1.500

1.200

1692

Trần Quý Cáp

Trường Chinh

Nguyễn Văn linh

31.500

16.000

8.500

6.800

11.025

5.600

2.975

2.380

7.875

4.000

2.125

1.700

1693

Nguyễn An Ninh

Trường Chinh

Nguyễn Nhạc

24.500

12.000

6.000

4.800

8.575

4.200

2.100

1.680

6.125

3.000

1.500

1.200

1694

Phùng Hưng

Trường Chinh

Đê

24.500

12.000

6.000

4.800

8.575

4.200

2.100

1.680

6.125

3.000

1.500

1.200

1695

Phù Đổng

Trường Chinh

Đê

24.500

12.000

6.000

4.800

8.575

4.200

2.100

1.680

6.125

3.000

1.500

1.200

1696

Vũ Hựu

Nguyễn Lương Bằng

Nguyễn Văn Linh

44.100

22.000

10.000

8.000

15.435

7.700

3.500

2.800

11.025

5.500

2.500

2.000

1697

Vũ Hựu

Nguyễn Văn Linh

Trường Chinh

24.500

12.000

6.000

4.800

8.575

4.200

2.100

1.680

6.125

3.000

1.500

1.200

1698

Phố Lê Lai

Vũ Hựu

Nguyễn Đại Năng

20.900

11.000

5.500

4.400

7.315

3.850

1.925

1.540

5.225

2.750

1.375

1.100

1699

Đức Minh

Nguyễn Lương Bằng

Nguyễn Văn Linh

41.400

20.000

10.000

8.000

14.490

7.000

3.500

2.800

10.350

5.000

2.500

2.000

1700

Đức Minh

Nguyễn Văn Linh

Vũ Hựu

43.700

21.900

10.000

8.000

15.295

7.665

3.500

2.800

10.925

5.475

2.500

2.000

1701

Thanh Bình

Nguyễn Lương Bằng

Trường Chinh

48.000

23.000

11.000

8.800

16.800

8.050

3.850

3.080

12.000

5.750

2.750

2.200

1702

Hoàng Quốc Việt

Nguyễn Lương Bằng

Trường Chinh

44.800

22.000

10.000

8.000

15.680

7.700

3.500

2.800

11.200

5.500

2.500

2.000

1703

Phạm Hùng

Đầu đường

Cuối đường

44.800

22.000

10.000

8.000

15.680

7.700

3.500

2.800

11.200

5.500

2.500

2.000

1704

Nguyễn Đại Năng

Vũ Hựu

Nguyễn Đại Năng

28.800

14.000

7.000

5.600

10.080

4.900

2.450

1.960

7.200

3.500

1.750

1.400

1705

Đường nối từ đường Nguyễn Lương Bằng sang đường Nguyễn Thị Duệ (đường Vũ Hựu kéo dài)

Đầu đường

Cuối đường

34.500

16.000

8.000

6.400

12.075

5.600

2.800

2.240

8.625

4.000

2.000

1.600

1706

Phạm Văn Đồng

Giáp Nhà văn hoá khu 2 phường

Đại lộ Võ Nguyên Giáp

39.000

18.000

9.000

7.200

13.650

6.300

3.150

2.520

9.750

4.500

2.250

1.800

1707

Quang Liệt

Vũ Hựu

Nguyễn Đại Năng

28.000

13.000

6.500

5.200

9.800

4.550

2.275

1.820

7.000

3.250

1.625

1.300

1708

Khúc Thừa Dụ

Nguyễn Lương Bằng

Nguyễn Văn Linh

30.800

15.000

7.500

6.000

10.780

5.250

2.625

2.100

7.700

3.750

1.875

1.500

1709

Khu dân cư Thanh Bình: Đường có mặt cắt Bn ≥24m

Đầu đường

Cuối đường

35.000

 

 

 

12.250

 

 

 

8.750

 

 

 

1710

Khu dân cư Thanh Bình: Đường có mặt cắt 19m ≤ Bn<24m

Đầu đường

Cuối đường

30.600

 

 

 

10.710

 

 

 

7.650

 

 

 

1711

Khu dân cư Thanh Bình: Đường nhánh còn lại có mặt cắt 13,5m≤Bn<19m

Đầu đường

Cuối đường

24.500

 

 

 

8.575

 

 

 

6.125

 

 

 

1712

Nguyễn Tuân

KDC Thanh Bình

Đức Minh

24.500

12.000

6.000

4.800

8.575

4.200

2.100

1.680

6.125

3.000

1.500

1.200

1713

Nguyễn Thiện

Đại lộ Võ Nguyễn Giáp

Phạm Văn Đồng

30.800

15.000

7.500

6.000

10.780

5.250

2.625

2.100

7.700

3.750

1.875

1.500

1714

Đỗ Quang

Hoàng Quốc Việt

Phạm Hùng

30.800

15.000

7.500

6.000

10.780

5.250

2.625

2.100

7.700

3.750

1.875

1.500

1715

Trần Nguyên Đán

Nguyễn Lương Bằng

Trường Chinh

30.800

15.000

7.500

6.000

10.780

5.250

2.625

2.100

7.700

3.750

1.875

1.500

1716

Trần Văn Giáp

Hoàng Quốc Việt

Thanh Bình

30.800

15.000

7.500

6.000

10.780

5.250

2.625

2.100

7.700

3.750

1.875

1.500

1717

Trịnh Hoài Đức

Nguyễn Văn Linh

Nguyễn Tuân

34.500

16.000

8.000

6.400

12.075

5.600

2.800

2.240

8.625

4.000

2.000

1.600

1718

Đường Trần Quang Triều

Trần Nguyên Đấn

Ngõ 251 Trường Chinh

28.000

12.300

6.500

5.200

9.800

4.305

2.275

1.820

7.000

3.075

1.625

1.300

1719

Đường Huỳnh Thúc Kháng

Nguyễn Lương Bằng

Nguyễn Văn Linh

30.800

15.000

7.500

6.000

10.780

5.250

2.625

2.100

7.700

3.750

1.875

1.500

1720

Đường Lê Phụng Hiểu

Hoàng Quốc Việt

Thanh Bình

30.800

15.000

7.500

6.000

10.780

5.250

2.625

2.100

7.700

3.750

1.875

1.500

1721

Đường Lê Ngọc Hân

Đầu đường

Cuối đường

30.800

15.000

7.500

6.000

10.780

5.250

2.625

2.100

7.700

3.750

1.875

1.500

1722

Đường Hồ Đắc Di

Đầu đường

Cuối đường

30.800

15.000

7.500

6.000

10.780

5.250

2.625

2.100

7.700

3.750

1.875

1.500

1723

Đường Lê Phụ Trần

Đầu đường

Cuối đường

30.800

15.000

7.500

6.000

10.780

5.250

2.625

2.100

7.700

3.750

1.875

1.500

1724

Đường Trần Khát Chân

Trường Chinh

Phạm Văn Đồng

30.800

15.000

7.500

6.000

10.780

5.250

2.625

2.100

7.700

3.750

1.875

1.500

1725

Đường Trần Liễu

Nguyễn Văn Linh

Đức Minh

30.800

15.000

7.500

6.000

10.780

5.250

2.625

2.100

7.700

3.750

1.875

1.500

1726

Nguyễn Tuân

Nguyễn Văn Linh

KDC Thanh Bình

30.800

15.000

7.500

6.000

10.780

5.250

2.625

2.100

7.700

3.750

1.875

1.500

1727

Ngô Văn Sở

Nguyễn Văn Linh

Phạm Văn Đồng

30.800

15.000

7.500

6.000

10.780

5.250

2.625

2.100

7.700

3.750

1.875

1.500

1728

Đường Lê Hoàn

Phạm Văn Đồng

Trường Chinh

30.800

15.000

7.500

6.000

10.780

5.250

2.625

2.100

7.700

3.750

1.875

1.500

27

PHƯỜNG VIỆT HÒA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1729

Nguyễn Thị Duệ

Nhà máy Gạch

Đường sắt

35.000

16.000

8.000

6.400

12.250

5.600

2.800

2.240

8.750

4.000

2.000

1.600

1730

An Định

Đường Ngô Quyền

Đường Nguyễn Lương Bằng

20.700

10.000

5.000

4.000

7.245

3.500

1.750

1.400

5.175

2.500

1.250

1.000

1731

Trương Uy

Đầu đường

Cuối đường

19.000

9.000

4.500

3.600

6.650

3.150

1.575

1.260

4.750

2.250

1.125

900

1732

Đồng Niên

Cầu vượt Đồng Niên

Hết đình Đồng Niên

20.000

9.900

5.000

4.000

7.000

3.465

1.750

1.400

5.000

2.475

1.250

1.000

1733

Đồng Niên

Đình Đồng Niên

đê sông Thái Bình

18.500

8.800

4.400

3.500

6.475

3.080

1.540

1.225

4.625

2.200

1.320

1.050

1734

Nguyễn Trạch Dân

Đầu đường

Cuối đường

18.000

9.000

4.500

3.600

6.300

3.150

1.575

1.260

4.500

2.250

1.125

900

1735

Hoàng Ngân

Ngô Quyền

Khu dân cư mới thôn Trụ

22.000

10.800

5.400

4.300

7.700

3.780

1.890

1.505

5.500

2.700

1.350

1.075

1736

Đình Điền

Đầu đường

Cuối đường

18.000

9.000

4.500

3.600

6.300

3.150

1.575

1.260

4.500

2.250

1.125

900

1737

Phố Văn

Cầu Đồng Niên

Hết địa phận phường

31.200

13.000

6.000

4.500

10.920

4.550

2.100

1.575

7.800

3.250

1.500

1.125

1738

Phố Việt Hoà

Giáp Khu công nghiệp Cẩm Thượng - Việt Hoà

Đường Đồng Niên

18.500

8.800

4.400

3.500

6.475

3.080

1.540

1.225

4.625

2.200

1.320

1.050

1739

Phố Việt Hoà

Đường Đồng Niên

Hết thửa 56 tờ bản đồ số 10

31.200

13.000

6.000

4.500

10.920

4.550

2.100

1.575

7.800

3.250

1.500

1.125

1740

Phố Việt Hoà

Hết thửa 56, tờ BĐ số 10

Phố Văn

13.000

6.600

3.850

3.100

4.550

2.310

1.348

1.085

3.250

1.650

1.155

930

1741

Đỗ Phúc Lập

Đầu đường

Cuối đường

18.000

9.000

4.500

3.600

6.300

3.150

1.575

1.260

4.500

2.250

1.125

900

1742

Nguyễn Ngọc Hàm

Đầu đường

Cuối đường

18.000

9.000

4.500

3.600

6.300

3.150

1.575

1.260

4.500

2.250

1.125

900

1743

Trương Minh Giảng

Đầu đường

Cuối đường

18.000

9.000

4.500

3.600

6.300

3.150

1.575

1.260

4.500

2.250

1.125

900

1744

Phố Trung nghĩa

Đường Hoàng Ngân

Phố Thượng Lễ

23.500

11.000

5.500

4.400

8.225

3.850

1.925

1.540

5.875

2.750

1.375

1.100

1745

Phố Thượng Lễ

Đường Hoàng Ngân

Phố Phương Độ

23.500

11.000

5.500

4.400

8.225

3.850

1.925

1.540

5.875

2.750

1.375

1.100

1746

Phố Trung Đàm

Đường Hoàng Ngân

Phố Phương Độ

26.000

12.000

6.000

4.800

9.100

4.200

2.100

1.680

6.500

3.000

1.500

1.200

1747

Cầu Đồng

Đầu đường

Cuối đường

13.000

6.600

3.900

3.100

4.550

2.310

1.365

1.085

3.250

1.650

1.170

930

1748

Chi Các

Đầu đường

Cuối đường

13.000

6.600

3.900

3.100

4.550

2.310

1.365

1.085

3.250

1.650

1.170

930

1749

Chi Hoà

Đầu đường

Cuối đường

13.000

6.600

3.900

3.100

4.550

2.310

1.365

1.085

3.250

1.650

1.170

930

1750

Đa Cẩm

Đầu đường

Cuối đường

13.000

6.600

3.900

3.100

4.550

2.310

1.365

1.085

3.250

1.650

1.170

930

1751

Địch Hoà

Đầu đường

Cuối đường

13.000

6.600

3.900

3.100

4.550

2.310

1.365

1.085

3.250

1.650

1.170

930

1752

Hàn Trung

Đầu đường

Cuối đường

13.000

6.600

3.900

3.100

4.550

2.310

1.365

1.085

3.250

1.650

1.170

930

1753

Việt Thắng

Đầu đường

Cuối đường

13.000

6.600

3.900

3.100

4.550

2.310

1.365

1.085

3.250

1.650

1.170

930

1754

Tân Dân

Đầu đường

Cuối đường

31.200

13.000

6.000

4.500

10.920

4.550

2.100

1.575

7.800

3.250

1.500

1.125

1755

Các đường còn lại trong Khu dân cư phía Bắc đường Nguyễn Lương Bằng

Đầu đường

Cuối đường

17.000

8.400

4.000

3.200

6.125

2.940

1.400

1.120

4.375

2.100

1.000

860

1756

Đường trong khu dân cư phía Nam đường Việt Hòa: Phố Nguyễn Văn Huyên

Đầu đường

Cuối đường

29.000

14.000

8.000

6.400

10.500

4.900

2.800

2.240

7.500

3.500

2.000

1.600

1757

Đường trong khu dân cư phía Nam đường Việt Hòa: Đường có mặt cắt 15,5m ≤ Bn ≤ 22m

Đầu đường

Cuối đường

25.000

12.000

6.000

4.800

8.575

4.200

2.100

1.680

6.125

3.000

1.500

1.200

1758

Đường trong khu dân cư phía Nam đường Việt Hòa: Đường trong khu dân cư phía Đông đường Tân Dân đường có mặt cắt 17,5m ≤ Bn ≤ 20m

Đầu đường

Cuối đường

24.500

12.000

6.000

4.800

8.575

4.200

2.100

1.680

6.125

3.000

1.500

1.200

1759

Cẩm Hòa

Đầu đường

Cuối đường

25.000

13.300

6.700

5.300

8.750

4.655

2.345

1.855

6.250

3.325

1.675

1.325

1760

Nguyễn Tế (đường trong KĐT Ford)

Đầu đường

Cuối đường

24.000

11.500

5.800

4.600

8.400

4.025

2.030

1.610

6.000

2.875

1.450

1.150

1761

Đặng Duy Minh (đường trong KĐT Ford)

Đầu đường

Cuối đường

19.500

10.400

5.200

4.100

6.825

3.640

1.820

1.435

4.875

2.600

1.300

1.025

1762

Nguyễn Lương Bằng

Công ty cổ phần xây dựng số 18

Đường An Định

37.800

17.000

8.000

6.400

13.230

5.950

2.800

2.240

9.450

4.250

2.000

1.600

1763

Đường Vũ Hựu

Đường Nguyễn Lương Bằng

Đường Nguyễn Thị Duệ

36.000

16.800

8.400

6.700

12.600

5.880

2.940

2.345

9.000

4.200

2.100

1.675

1764

Đường trong khu dân cư mới (khu Ford) có mặt cắt đường Bn = 13,5m

Đầu đường

Cuối đường

20.000

 

 

 

7.000

 

 

 

5.000

 

 

 

1765

Đường trong khu dân cư phía đông đường Tân Dân đường có mặt cắt Bn = 16,5m

Đầu đường

Cuối đường

22.500

 

 

 

7.875

 

 

 

5.625

 

 

 

1766

Đường Tuệ Tĩnh/ĐT.394

Giáp Quốc lộ 5

Hết đất trụ sở Viện Kiểm sát Khu vực 12

35.000

17.500

8.800

7.000

12.250

6.125

3.080

2.450

8.750

4.375

2.200

1.750

1767

Đường Tuệ Tĩnh/ĐT.394

thửa đất số 167, tờ bản đồ số 133, trụ sở Viện Kiểm sát Khu vực 12

hết Km4+200 (đến hết khu dân cư tổ dân phố Nghĩa)

20.000

10.000

5.000

4.000

7.000

3.500

1.750

1.400

5.000

2.500

1.250

1.000

1768

Đường 394 (đoạn thuộc xã Cao An cũ)

Thửa 452, tờ 29 (giáp đường 19)

Thừa 83, tờ 29

17.000

8.500

4.300

2.200

5.950

2.975

1.505

880

4.250

2.125

1.290

860

1769

Đường 394 (đoạn thuộc xã Cao An cũ)

Thửa 42, tờ 29

Thừa 9, tờ 25

14.000

7.000

3.500

1.800

4.900

2.450

1.225

865

3.500

1.750

1.050

850

1770

Quốc lộ 5

Thửa đất số 9, tờ bản đồ số 156 (Ban chỉ huy quân sự huyện cũ)

Đến hết công ty TNHH Hải Nam

30.000

15.000

7.500

6.000

10.500

5.250

2.625

2.100

7.500

3.750

1.875

1.500

1771

Quốc lộ 5

Đoạn giáp xã Mao Điền

Thửa đất số 9, tờ bản đồ số

25.000

12.500

6.250

5.000

8.750

4.375

2.188

1.750

6.250

3.125

1.563

1.250

1772

Quốc lộ 5

Đoạn từ hết Công ty TNHH Hải Nam

Thửa đất số 3, tờ bản đồ số 166

25.000

12.500

6.300

5.000

8.750

4.375

2.205

1.750

6.250

3.125

1.575

1.250

1773

Đường 194B

Quốc lộ 5

Hết khu dân cư mới thôn Tiền và thôn Trụ

22.000

11.000

5.500

4.400

7.700

3.850

1.925

1.540

5.500

2.750

1.375

1.100

1774

Đường 194B

Đoạn từ hết khu dân cư mới thôn Tiền và thôn Trụ

Thửa đất số 1, tờ bản đồ số 126

20.000

10.000

5.000

4.000

7.000

3.500

1.750

1.400

5.000

2.500

1.250

1.000

1775

Đường 194B

Đoạn thuộc xã Cao An cũ

15.000

7.500

3.800

2.000

5.250

2.625

1.330

865

3.750

1.875

1.140

850

1776

Đường 19

Đầu đường

Cuối đường

13.000

5.900

3.200

2.500

4.550

2.065

1.120

875

3.250

1.475

1.000

850

1777

Khu dân cư thôn Trụ - Tứ Minh: Các lô bám trục đường chính (đoạn từ QL5 đến công ty Hiền Lê)

Đoạn từ đường Gom QL5

Hết Công ty Hiền Lê

20.000

 

 

 

7.000

 

 

 

5.000

 

 

 

1778

Khu dân cư thôn Trụ - Tứ Minh: Các lô bám đường còn lại

Đầu đường

Cuối đường

15.000

 

 

 

5.250

 

 

 

3.750

 

 

 

1779

Khu dân cư mới thôn Tiền và thôn Trụ (thuộc địa bàn tổ dân phố Tiền): Các lô bám mặt đường 194B

Thửa đất số 96, tờ bản đồ số 148

Thửa đất số 127, tờ bản đồ số 148

22.000

 

 

 

7.700

 

 

 

5.500

 

 

 

1780

Khu dân cư mới thôn Tiền và thôn Trụ (thuộc địa bàn tổ dân phố Tiền): Các lô bám đường còn lại

Đầu đường

Cuối đường

12.000

 

 

 

4.200

 

 

 

3.000

 

 

 

1781

Khu dân cư, khu đô thị có quy hoạch mới: Các lô bám đường có mặt cắt Bn≥13,5 m

Đầu đường

Cuối đường

16.000

 

 

 

5.600

 

 

 

4.000

 

 

 

1782

Khu dân cư, khu đô thị có quy hoạch mới: Các lô bám đường còn lại

Đầu đường

Cuối đường

12.000

 

 

 

4.200

 

 

 

3.000

 

 

 

1783

Trục đường chính trong tổ dân phố Lẻ Doi

Đường 394A (trước trụ sở Viện Kiểm sát Khu vực 12)

Tổ dân phố Bầu (thửa đất số 118, tờ bản đồ số 132)

12.000

5.900

3.200

2.500

4.550

2.065

1.120

875

3.250

1.475

1.000

850

1784

Đường nối từ QL5 đến Giếng Bầu (thửa số 22 tờ bản đồ số 141)

Đầu đường

Cuối đường

12.000

5.900

3.200

2.500

4.550

2.065

1.120

875

3.250

1.475

1.000

850

1785

Đường nối từ QL5 đến hết Nhà Văn Hóa tổ dân phố Bễ

QL5 (thửa đất số 12, tờ bản đồ số 54)

Hết Nhà Văn Hóa tổ dân phố Bễ

12.000

5.900

3.200

2.500

4.550

2.065

1.120

875

3.250

1.475

1.000

850

1786

Trục đường chính tổ dân phố Trụ

QL5 qua tổ dân phố Trụ

Đường 194B

12.000

5.900

3.200

2.500

4.550

2.065

1.120

875

3.250

1.475

1.000

850

1787

Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m (Tổ dân phố: Bễ; Bầu; Gạch; Lẻ Doi; Nghĩa; Hoàng Đường; Tiền; Trụ; Trằm)

Đầu đường

Cuối đường

8.000

4.400

3.200

1.900

2.800

1.540

1.120

865

2.000

1.100

950

850

1788

Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 2m đến dưới 3m (Tổ dân phố: Bễ; Bầu; Gạch; Lẻ Doi; Nghĩa; Hoàng Đường; Tiền; Trụ; Trằm)

Đầu đường

Cuối đường

3.800

2.300

1.800

1.400

1.400

1.300

1.170

865

1.100

1.000

950

850

1789

Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt < 2m (Tổ dân phố: Bễ; Bầu; Gạch; Lẻ Doi; Nghĩa; Hoàng Đường; Tiền; Trụ; Trằm)

Đầu đường

Cuối đường

2.300

1.700

1.400

1.100

1.540

1.190

980

865

1.100

1.000

950

850

1790

Khu đô thị thương mại Lai Cách: Các thửa đất bám trục đường chính (các lô bám đường Đoàn Kết và các lô bám đường từ Quốc lộ 5 đến đường An Ninh)

Đầu đường

Cuối đường

25.000

 

 

 

8.750

 

 

 

6.250

 

 

 

1791

Khu đô thị thương mại Lai Cách: Các thửa đất bám đường còn lại

Đầu đường

Cuối đường

20.000

 

 

 

7.000

 

 

 

5.000

 

 

 

1792

Điểm dân cư Phú Hải

Trọn khu

13.000

5.900

3.200

2.500

4.550

2.065

1.120

875

3.250

1.475

1.000

850

1793

Khu dân cư Cánh Màu; Phú Quý; Đào Xá; Đỗ Xá; Cao Xá

Trọn khu

12.000

5.900

3.200

2.500

4.550

2.065

1.120

875

3.250

1.475

1.000

850

1794

Điểm dân cư số 01; Điểm dân cư Lò gạch

Trọn khu

11000

5.900

3.200

2.500

4.550

2.065

1.120

875

3.250

1.475

1.000

850

1795

Tổ dân phố Phú An: Các lô bám mặt đường có mặt cắt 5m≤Bn≤9m

Đầu đường

Cuối đường

10.400

5.900

3.200

2.500

4.550

2.065

1.120

875

3.250

1.475

1.000

850

1796

Tổ dân phố Phú An: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m, kết nối ra đường 394

Đầu đường

Cuối đường

9.000

6.210

3.510

2.810

3.262

2.174

1.229

984

2.330

1.553

900

850

1797

Tổ dân phố Phú An: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m, không kết nối ra đường 394

Đầu đường

Cuối đường

6.300

4.900

4.200

3.500

3.150

2.205

1.890

1.575

2.450

1.715

1.470

1.225

1798

Tổ dân phố Phú An: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 2m đến dưới 3m

Đầu đường

Cuối đường

4.500

2.300

1.800

1.400

1.575

1.200

1.000

865

1.125

950

900

850

1799

Tổ dân phố Phú An: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt < 2m

Đầu đường

Cuối đường

3.000

1.700

1.300

1.000

1.400

1.105

1.000

865

1.330

1.020

910

850

1800

Tổ dân phố Đào Xá: Các lô bám mặt đường có mặt cắt 5m≤Bn≤9m (đoạn gần đường 19)

Thửa 95, tờ 35

Thửa 243, tờ 31

10.400

5.900

3.200

2.500

4.550

2.065

1.120

875

3.250

1.475

1.000

850

1801

Tổ dân phố Đào Xá: Các lô bám mặt đường có mặt cắt 5m≤Bn≤9m (đoạn còn lại)

Đoạn còn lại

8.000

6.210

3.510

2.810

3.262

2.174

1.229

984

2.330

1.553

900

850

1802

Tổ dân phố Đào Xá: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m

Đầu đường

Cuối đường

6.300

4.900

4.200

3.500

3.150

2.205

1.890

1.575

2.450

1.715

1.470

1.225

1803

Tổ dân phố Đào Xá: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 2m đến dưới 3m

Đầu đường

Cuối đường

4.500

2.300

1.800

1.400

1.575

1.200

1.000

865

1.125

950

900

850

1804

Tổ dân phố Đào Xá: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt < 2m

Đầu đường

Cuối đường

3.000

1.700

1.300

1.000

1.400

1.105

1.000

865

1.330

1.020

910

850

1805

Tổ dân phố Đỗ Trung: Các lô bám mặt đường có mặt cắt 5m≤Bn≤9m (đoạn gần đường 19)

Thửa 134, tờ 37

Thửa 65, tờ 37

10.400

5.900

3.200

2.500

4.550

2.065

1.120

875

3.250

1.475

1.000

850

1806

Tổ dân phố Đỗ Trung: Các lô bám mặt đường có mặt cắt 5m≤Bn≤9m (đoạn gần đường 19)

Thửa 262, tờ 38

Thửa 306, tờ 38

10.400

5.900

3.200

2.500

4.550

2.065

1.120

875

3.250

1.475

1.000

850

1807

Tổ dân phố Đỗ Trung: Các lô bám mặt đường có mặt cắt 5m≤Bn≤9m (đoạn gần đường 19)

Thửa 196, tờ 38

Thửa 22, tờ 39

10.400

5.900

3.200

2.500

4.550

2.065

1.120

875

3.250

1.475

1.000

850

1808

Tổ dân phố Đỗ Trung: Các lô bám mặt đường có mặt cắt 5m≤Bn≤9m (đoạn còn lại)

Đầu đường

Cuối đường

8.000

6.210

3.510

2.810

3.262

2.174

1.229

984

2.330

1.553

900

850

1809

Tổ dân phố Đỗ Trung: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m

Đầu đường

Cuối đường

6.300

4.900

4.200

3.500

3.150

2.205

1.890

1.575

2.450

1.715

1.470

1.225

1810

Tổ dân phố Đỗ Trung: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 2m đến dưới 3m

Đầu đường

Cuối đường

4.500

2.300

1.800

1.400

1.575

1.200

1.000

865

1.125

950

900

850

1811

Tổ dân phố Đỗ Trung: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt < 2m

Đầu đường

Cuối đường

3.000

1.700

1.300

1.000

1.400

1.105

1.000

865

1.330

1.020

910

850

1812

Tổ dân phố Cao Xá: Các lô bám mặt đường có mặt cắt 5m≤Bn≤9m

Đầu đường

Cuối đường

10.400

5.900

3.200

2.500

4.550

2.065

1.120

875

3.250

1.475

1.000

850

1813

Tổ dân phố Cao Xá: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m

Đầu đường

Cuối đường

6.300

4.900

4.200

3.500

3.150

2.205

1.890

1.575

2.450

1.715

1.470

1.225

1814

Tổ dân phố Cao Xá: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 2m đến dưới 3m

Đầu đường

Cuối đường

4.500

2.300

1.800

1.400

1.575

1.200

1.000

865

1.125

950

900

850

1815

Tổ dân phố Cao Xá: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt < 2m

Đầu đường

Cuối đường

3.000

1.700

1.300

1.000

1.400

1.105

1.000

865

1.330

1.020

910

850

28

PHƯỜNG THÀNH ĐÔNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1816

Đại lộ Hồ Chí Minh

Đầu đường

Cuối đường

130.000

55.000

32.000

26.000

52.000

19.250

11.200

9.100

32.500

13.750

8.000

6.500

1817

Hoàng Hoa Thám

Đầu đường

Cuối đường

63.000

27.900

13.500

10.800

22.050

9.765

4.725

3.780

15.750

6.975

3.375

2.700

1818

Nguyễn Trãi

Đầu đường

Cuối đường

60.300

34.700

20.800

16.600

21.105

12.145

7.280

5.810

15.075

8.675

5.200

4.150

1819

Tuệ Tĩnh

Điện Biên Phú

Ngô Quyền

92.000

42.000

31.500

25.000

32.200

14.700

11.025

8.750

23.000

10.500

7.875

6.250

1820

Tuệ Tĩnh

Đường Hoàng Hoa Thám

Điện Biên Phủ

76.600

34.000

20.700

16.600

26.810

11.900

7.245

5.810

19.150

8.500

5.175

4.150

1821

Nguyễn Lương Bằng

Ngã tư Máy Sứ

Ngô Quyền

77.000

36.000

28.000

22.400

26.950

12.600

9.800

7.840

19.250

9.000

7.000

5.600

1822

Điện Biên Phủ

Ngã tư giao với đường Tuệ Tĩnh

Đường sắt

67.500

31.500

22.500

18.000

23.625

11.025

7.875

6.300

16.875

7.875

5.625

4.500

1823

Điện Biên Phủ

Đường sắt

An Định

55.000

25.000

16.000

12.800

19.250

8.750

5.600

4.480

13.750

6.250

4.000

3.200

1824

Ngô Quyền

Nguyễn Lương Bằng

Đường An Định

60.000

30.000

18.000

14.400

21.000

10.500

6.300

5.040

15.000

7.500

4.500

3.600

1825

Ngô Quyền

Đường Hoàng Ngân

Cầu Hàn

36.000

18.000

9.000

3.600

12.600

6.300

3.150

1.260

9.000

4.500

2.250

1.500

1826

Nguyễn Cao

Đầu đường

Cuối đường

60.000

22.100

10.400

8.320

21.000

7.735

3.640

2.912

15.000

5.525

2.600

2.080

1827

Mai Hắc Đế

Đầu đường

Cuối đường

55.000

20.800

10.400

8.320

19.250

7.280

3.640

2.912

13.750

5.200

2.600

2.080

1828

Tăng Bạt Hổ

Đầu đường

Cuối đường

45.000

19.000

10.400

8.500

15.750

6.650

3.640

2.975

11.250

4.750

2.600

2.125

1829

Trần Nguyên Hãn

Đầu đường

Cuối đường

45.000

19.000

10.400

8.500

15.750

6.650

3.640

2.975

11.250

4.750

2.600

2.125

1830

Bình Lao

Đầu đường

Cuối đường

45.000

19.000

10.400

8.500

15.750

6.650

3.640

2.975

11.250

4.750

2.600

2.125

1831

Phạm Thị Trân

Đầu đường

Cuối đường

45.000

19.000

10.400

8.500

15.750

6.650

3.640

2.975

11.250

4.750

2.600

2.125

1832

Lại Kim Bảng

Đầu đường

Cuối đường

45.000

19.000

10.400

8.500

15.750

6.650

3.640

2.975

11.250

4.750

2.600

2.125

1833

Trần Tiến

Đầu đường

Cuối đường

45.000

19.000

10.400

8.500

15.750

6.650

3.640

2.975

11.250

4.750

2.600

2.125

1834

Đoàn Đình Duyệt

Đầu đường

Cuối đường

45.000

19.000

10.400

8.500

15.750

6.650

3.640

2.975

11.250

4.750

2.600

2.125

1835

Đặng Dung

Đầu đường

Cuối đường

45.000

19.000

10.400

8.500

15.750

6.650

3.640

2.975

11.250

4.750

2.600

2.125

1836

Phạm Đình Hổ

Đầu đường

Cuối đường

27.500

13.000

6.500

5.200

9.625

4.550

2.275

1.820

6.875

3.250

1.625

1.300

1837

Đào Đạo

Đầu đường

Cuối đường

20.000

10.000

5.000

4.000

7.000

3.500

1.750

1.400

5.000

2.500

1.250

1.000

1838

Trần Khắc Chung

Đầu đường

Cuối đường

45.000

19.000

10.400

8.500

15.750

6.650

3.640

2.975

11.250

4.750

2.600

2.125

1839

Tạ Quang Bửu

Đầu đường

Cuối đường

36.400

18.200

9.100

7.280

12.740

6.370

3.185

2.548

9.100

4.550

2.275

1.820

1840

Đường giáp đê sông Thái Bình

Đầu đường

Cuối đường

15.000

7.840

4.000

3.200

5.250

2.744

1.500

1.120

3.750

1.960

1.400

1.000

1841

Nguyễn Thượng Mẫn

Đầu đường

Cuối đường

44.200

22.100

10.400

8.320

15.470

7.735

3.640

2.912

11.050

5.525

2.600

2.080

1842

Đường còn lại trong khu dân cư Lilama

Đầu đường

Cuối đường

45.000

18.750

8.750

7.000

15.750

6.563

3.063

2.450

11.250

4.688

2.188

1.750

1843

Đường Hoàng Ngân

Đường Thanh Niên

Giáp phường Việt Hòa

18.000

9.000

4.500

3.600

6.300

3.150

1.800

1.260

4.500

2.250

1.600

1.200

1844

Chi Lăng

Ngã tư Máy Xay

Cống Hào Thành

55.800

27.000

13.000

10.400

19.530

9.450

4.550

3.640

13.950

6.750

3.250

2.600

1845

Chi Lăng

Cống Hào Thành

Đường sắt

42.000

20.500

10.200

8.160

14.700

7.175

3.570

2.856

10.500

5.125

2.550

2.040

1846

Hồng Quang

Quảng trường Độc lập

Ga

55.000

27.000

13.000

10.400

19.250

9.450

4.550

3.640

13.750

6.750

3.250

2.600

1847

Lê Hồng Phong

Đầu đường

Cuối đường

52.000

31.500

18.810

15.050

18.200

11.025

6.584

5.268

13.000

7.875

4.703

3.763

1848

Hải Thượng Lãn Ông

Đầu đường

Cuối đường

30.600

14.000

7.000

5.600

10.710

4.900

2.450

1.960

7.650

3.500

1.750

1.400

1849

Đường trong bến xe khách

Đường Hồng Quang

Đường Chi Lăng

30.600

13.800

7.000

5.600

10.710

4.830

2.450

1.960

7.650

3.450

1.750

1.400

1850

Hào Thành

cống Tuệ Tĩnh

Phạm Ngũ Lão

46.000

25.300

15.200

12.100

16.100

8.855

5.320

4.235

11.500

6.325

3.800

3.025

1851

Phố Ga

Đầu đường

Cuối đường

30.000

13.500

7.300

5.840

10.500

4.725

2.555

2.044

7.500

3.375

1.825

1.460

1852

Quyết Thắng

Đầu đường

Cuối đường

30.000

13.500

7.300

5.840

10.500

4.725

2.555

2.044

7.500

3.375

1.825

1.460

1853

Ngô Gia Tự

Đầu đường

Cuối đường

28.600

13.000

6.800

5.440

10.010

4.550

2.380

1.904

7.150

3.250

1.700

1.360

1854

Võ Thị Sáu

Đầu đường

Cuối đường

27.500

12.500

6.300

5.040

9.625

4.375

2.205

1.764

6.875

3.125

1.575

1.260

1855

Cựu Thành

Đầu đường

Cuối đường

28.000

13.000

6.500

5.200

9.800

4.550

2.275

1.820

7.000

3.250

1.625

1.300

1856

Nguyễn Công Trứ

Đầu đường

Cuối đường

24.500

12.000

6.000

4.480

8.575

4.200

2.100

1.568

6.125

3.000

1.500

1.120

1857

Đường ven kè Hào Thành

Tuệ Tĩnh

Chi Lăng

24.500

12.000

6.000

4.800

8.575

4.200

2.100

1.680

6.125

3.000

1.500

1.200

1858

An Ninh

Cống ba cửa

Ga

36.000

18.000

9.000

7.200

12.600

6.300

3.150

2.520

9.000

4.500

2.250

1.800

1859

Quán Thánh

Đầu đường

Cuối đường

36.000

15.400

8.000

6.400

12.600

5.390

2.800

2.240

9.000

3.850

2.000

1.600

1860

Quang Trung

Nguyễn Công Hoan

Đường sắt

36.000

15.400

8.000

6.400

12.600

5.390

2.800

2.240

9.000

3.850

2.000

1.600

1861

Quang Trung

Đường sắt

An Định

18.000

10.000

6.000

4.800

6.300

3.500

2.100

1.680

4.500

2.500

1.500

1.200

1862

Quyết Thắng

Đầu đường

Cuối đường

30.000

13.500

7.300

5.840

10.500

4.725

2.555

2.044

7.500

3.375

1.825

1.460

1863

Trần Công Hiến

Đầu đường

Cuối đường

36.000

15.400

8.000

6.400

12.600

5.390

2.800

2.240

9.000

3.850

2.000

1.600

1864

An Định

Đường Thanh Niên

Đường Ngô Quyền

25.000

13.000

6.500

5200

8.750

4.550

2.275

1.820

6.250

3.250

1.625

1.300

1865

An Thái

Đầu đường

Cuối đường

22.000

11.000

6.000

4.800

7.700

3.850

2.100

1.680

5.500

2.750

1.500

1.200

1866

Hồng Quang kéo dài

Đường sắt

Đường An Định

18.000

9.000

4.500

3.600

6.300

3.150

1.800

1.260

4.500

2.250

1.600

1.200

1867

Hàn Thượng

Đường Điện Biên Phủ

Hết phường Bình Hàn cũ

17.190

8.000

4.000

3.200

6.017

2.800

1.500

1.120

4.298

2.000

1.400

1.100

1868

Cô Đông

Đầu đường

Cuối đường

27.000

17.000

8.000

6.400

9.450

5.950

2.800

2.240

6.750

4.250

2.000

1.600

1869

Cựu Khê

Đầu đường

Cuối đường

18.900

9.000

4.500

3.600

6.615

3.150

1.575

1.260

4.725

2.250

1.500

1.200

1870

Đinh Văn Tả

Đường An Ninh

Đường An Định

15.400

7.000

4.000

3.200

5.390

2.450

1.500

1.120

3.850

1.750

1.400

1.000

1871

Đinh Văn Tả

Đường Hoàng Ngân

Đê Thái Bình

15.750

7.500

4.000

3.200

5.513

2.625

1.500

1.120

3.938

1.875

1.400

1.000

1872

Nguyễn Trọng Thuật

Đầu đường

Cuối đường

45.000

19.000

10.400

8.500

15.750

6.650

3.640

2.975

11.250

4.750

2.600

2.125

1873

Tôn Thất Thuyết

Đầu đường

Cuối đường

45.000

19.000

10.400

8.500

15.750

6.650

3.640

2.975

11.250

4.750

2.600

2.125

1874

Nguyễn Dữ

Đầu đường

Cuối đường

45.000

19.000

10.400

8.500

15.750

6.650

3.640

2.975

11.250

4.750

2.600

2.125

1875

Lộng Chương

Đầu đường

Cuối đường

45.000

19.000

10.400

8.500

15.750

6.650

3.640

2.975

11.250

4.750

2.600

2.125

1876

Trần Khắc Chung

Đầu đường

Cuối đường

45.000

19.000

10.400

8.500

15.750

6.650

3.640

2.975

11.250

4.750

2.600

2.125

1877

Phố Cao Thắng

Đầu đường

Cuối đường

45.000

19.000

10.400

8.500

15.750

6.650

3.640

2.975

11.250

4.750

2.600

2.125

1878

Tăng Bạt Hổ

Đầu đường

Cuối đường

45.000

19.000

10.400

8.500

15.750

6.650

3.640

2.975

11.250

4.750

2.600

2.125

1879

An Lạc

Đầu đường

Cuối đường

24.500

12.000

6.000

3.600

8.575

4.200

2.200

1.260

6.125

3.000

2.100

1.500

1880

An Lưu

Đầu đường

Cuối đường

24.500

12.000

6.000

3.600

8.575

4.200

2.200

1.260

6.125

3.000

2.100

1.500

1881

Cô Đoài

Đầu đường

Cuối đường

24.500

12.000

6.000

3.600

8.575

4.200

2.200

1.260

6.125

3.000

2.100

1.500

1882

Giáp Đình

Đầu đường

Cuối đường

24.500

12.000

6.000

3.600

8.575

4.200

2.200

1.260

6.125

3.000

2.100

1.500

1883

Phương Độ

Đầu đường

Cuối đường

24.500

12.000

6.000

3.600

8.575

4.200

2.200

1.260

6.125

3.000

2.100

1.500

1884

Thái Hoà

Đầu đường

Cuối đường

24.500

12.000

6.000

3.600

8.575

4.200

2.200

1.260

6.125

3.000

2.100

1.500

1885

Thuần Mỹ

Đầu đường

Cuối đường

24.500

12.000

6.000

3.600

8.575

4.200

2.200

1.260

6.125

3.000

2.100

1.500

1886

Đinh Đàm

Đầu đường

Cuối đường

24.500

12.000

6.000

4.000

8.575

4.200

2.200

1.260

6.125

3.000

2.100

1.500

1887

Hàn Thượng

Giáp ranh phường Bình Hàn cũ

Đường sắt

15.000

7.840

4.000

3.200

5.250

2.744

1.500

1.120

3.750

1.960

1.400

1.000

1888

Nguyễn Khuyến

Đầu đường

Cuối đường

15.750

8.000

4.500

3.600

5.513

2.800

1.575

1.260

3.938

2.000

1.400

1.000

1889

Triệu Quang Phục

Đầu đường

Cuối đường

15.750

8.000

4.500

3.600

5.513

2.800

1.575

1.260

3.938

2.000

1.400

1.000

1890

Ngô Thì Nhậm

Hoàng Ngân

Đê sông Thái Bình

11.200

6.000

3.000

2.400

3.920

2.100

1.300

865

2.800

1.500

1.100

950

1891

Tự Đoài

Đầu đường

Cuối đường

11.200

6.000

4.000

3.200

3.920

2.100

1.400

1.120

2.800

1.500

1.100

950

1892

Phố Bến Hàn

Đường Hoàng Ngân (Nhà hàng 559)

Đường Hoàng Ngân (Nhà hàng Bánh đậu xanh Quê Hương

15.000

7.840

4.000

3.200

5.250

2.744

1.500

1.120

3.750

1.960

1.400

1.000

1893

Phố Phạm Hạp

Đường Ngô Quyền

Giáp KDC số 7 P. Việt Hoà cũ

45.000

19.000

10.400

8.500

15.750

6.650

3.640

2.975

11.250

4.750

2.600

2.125

1894

Phố Phạm Hợi

Phố Lộng Chương

Phố Nguyễn Trọng Thuật

45.000

19.000

10.400

8.500

15.750

6.650

3.640

2.975

11.250

4.750

2.600

2.125

1895

Phố Nguyễn Lễ

Phố Lộng Chương

Phố Nguyễn Trọng Thuật

45.000

19.000

10.400

8.500

15.750

6.650

3.640

2.975

11.250

4.750

2.600

2.125

1896

Phố Hoàng Đạo

Nguyễn Lễ

Vũ Cán

45.000

19.000

10.400

8.500

15.750

6.650

3.640

2.975

11.250

4.750

2.600

2.125

1897

Phố Vũ Cán

Tôn Thất Thuyết

Lô Nhà vườn 8 KĐT Tuệ Tĩnh

45.000

19.000

10.400

8.500

15.750

6.650

3.640

2.975

11.250

4.750

2.600

2.125

1898

Hoàng Diệu

Đầu đường

Cuối đường

22.500

11.000

6.000

4.800

7.875

3.850

2.100

1.680

5.625

2.750

1.500

1.200

1899

Phan Đình Phùng

Đường sắt

Đường An Định

22.500

11.000

6.000

4.800

7.875

3.850

2.100

1.680

5.625

2.750

1.500

1.200

1900

Phan Đình Phùng

Hoàng Ngân

Nhà máy nước

17.500

8.400

4.000

3.200

6.125

2.940

1.500

1.120

4.375

2.100

1.400

1.200

1901

Trần Cảnh

Đầu đường

Cuối đường

22.500

11.000

6.000

4.800

7.875

3.850

2.100

1.680

5.625

2.750

1.500

1.200

1902

Phan Bội Châu

Đầu đường

Cuối đường

24.500

12.000

6.000

4.800

8.575

4.200

2.100

1.680

6.125

3.000

1.500

1.200

1903

Tự Đông

Đường Ngô Quyền

Đường An Định

24.500

12.000

6.000

4.800

8.575

4.200

2.100

1.680

6.125

3.000

1.500

1.200

1904

Đường ven kè Hào Thành

Tuệ Tĩnh

Chi Lăng

24.500

12.000

6.000

4.800

8.575

4.200

2.100

1.680

6.125

3.000

1.500

1.200

1905

Đường ven kè Hào Thành

Chi Lăng

Cống Ba Cửa

17.500

8.400

4.500

3.600

6.125

2.940

1.575

1.260

4.375

2.100

1.500

1.200

1906

Đường trong KĐT Tuệ Tĩnh có mặt cắt đường 13,5m

Đầu đường

Cuối đường

28.000

14.000

7.000

5.600

9.800

4.900

2.450

1.960

7.000

3.500

1.750

1.400

1907

Đường dọc kênh T2 Bn ≤ 5,0m (từ khu 12 Bình Hàn đến đường Tuệ Tĩnh kéo dài)

Đầu đường

Cuối đường

35.000

15.400

8.000

6.400

12.600

5.390

2.800

2.240

9.000

3.850

2.000

1.600

1908

Đường ven đường tàu Bn ≤ 5,0m (Từ đường Chi Lăng đến đường Điện Biên Phủ

Đầu đường

Cuối đường

18.000

9.000

4.500

3.600

6.300

3.150

1.800

1.260

4.500

2.250

1.600

1.200

1909

Đường ven đường tàu Bn ≤ 5,0m (Từ đường Quán Thánh đến đường Điện Biên Phủ

Đầu đường

Cuối đường

15.000

7.840

4.000

3.200

5.250

2.744

1.400

1.120

3.750

1.960

1.200

960

1910

Đường từ đường ven đường tàu đến phố Quán Thánh qua đường sắt) đến phố Đinh Văn Tả 5,0m ≤ Bn ≤ 9,0m (ngõ 13 Quán Thánh)

Đầu đường

Cuối đường

17.500

8.400

4.500

3.600

6.125

2.940

1.575

1.260

4.375

2.100

1.125

900

1911

Đường từ đường ven đường tàu đến phố Cô Đông Bn ≥ 5,0m (ngõ 36 Cô Đông)

Đầu đường

Cuối đường

17.500

8.400

4.500

3.600

6.125

2.940

1.575

1.260

4.375

2.100

1.125

900

1912

Đường từ đường ven đường tàu đến phố Cô Đông Bn ≤ 5,0m (ngõ 74 Cô Đông)

Đầu đường

Cuối đường

15.000

7.840

4.000

3.200

5.250

2.744

1.400

1.120

3.750

1.960

1.200

960

1913

Đường từ đường Nguyễn Thượng Mẫn đến đường An Thái (ngõ 167 NTM)

Đầu đường

Cuối đường

20.000

9.000

5.000

4.000

7.350

3.150

1.750

1.400

5.250

2.250

1.250

1.000

1914

Đường từ phố Mai Hắc Đế đến đường Bình Lao 5,0m ≤ Bn ≤ 9,0m

Đầu đường

Cuối đường

30.000

14.000

7.000

5.600

10.710

4.900

2.450

1.960

7.650

3.500

1.750

1.400

1915

Đường trong khu Chợ Hồ Máy Sứ Bn ≤ 5,0m

Đầu đường

Cuối đường

15.500

7.840

4.000

3.200

5.250

2.744

1.400

1.120

3.750

1.960

1.200

960

1916

Đường trong KDC Đá Mài 5,0m ≤ Bn ≤ 9,0m (ngõ 296, 310 Điện Biên Phủ)

Đầu đường

Cuối đường

36.000

15.400

8.000

6.400

12.600

5.390

2.800

2.240

9.000

3.850

2.000

1.600

1917

Đường từ đường ven đường tàu đến phố Quang Trung Bn ≤ 5,0m (ngõ 207 Quang Trung)

Đầu đường

Cuối đường

15.000

7.840

4.000

3.200

5.250

2.744

1.400

1.120

3.750

1.960

1.200

960

1918

Đường ven đường tàu Bn ≤ 5,0m

Đường Điện Biên Phủ

Đường Hàn Thượng

15.000

7.840

4.000

3.200

5.250

2.744

1.400

1.120

3.750

1.960

1.200

960

1919

Đường ven đường tàu Bn ≤ 5,0m

Đường Điện Biên Phủ

Đường Tự Đông

15.000

7.840

4.000

3.200

5.250

2.744

1.400

1.120

3.750

1.960

1.200

960

1920

Đường từ đường Điện Biên Phủ đến phố Cô Đoài Bn ≤ 5,0m (ngõ 456 Điện Biên Phủ)

Đầu đường

Cuối đường

17.500

8.400

4.500

3.600

6.125

2.940

1.575

1.260

4.375

2.100

1.125

900

1921

Đường từ phố Phan Bội Châu đến phố Phan Đình Phùng ≤ 5,0m (ngõ 114 Phan Đình Phùng)

Đầu đường

Cuối đường

15.000

7.840

4.000

3.200

5.250

2.744

1.400

1.120

3.750

1.960

1.200

960

1922

Đường từ phố Nguyễn Khuyến đến phố Triệu Quang Phục Bn ≤ 5,0m

Đầu đường

Cuối đường

15.000

7.840

4.000

3.200

5.250

2.744

1.400

1.120

3.750

1.960

1.200

960

1923

Đường từ phố Phan Đình Phùng đến đường Hoàng Ngân Bn ≤ 5,0m

Đầu đường

Cuối đường

15.000

7.840

4.000

3.200

5.250

2.744

1.400

1.120

3.750

1.960

1.200

960

1924

Đường trong Khu dân cư May I có mặt cắt đường Bn ≤ 13,5m

Đầu đường

Cuối đường

50.000

36.400

18.200

10.400

17.500

12.740

6.370

3.640

12.500

9.100

4.550

2.600

1925

Đường có mặt cắt 5,0m ≤ Bn ≤ 9,0m (đoạn sau Bến ô tô)

Chi Lăng

Đường Hồng Quang

30.600

14.000

7.000

5.600

10.710

4.900

2.450

1.960

7.650

3.500

1.750

1.400

1926

Đường từ trường THCS Trần Phú đến chợ Kho đỏ đường Chi Lăng

Đầu đường

Cuối đường

28.600

13.000

6.800

5.440

10.010

4.550

2.380

1.904

7.150

3.250

1.700

1.360

1927

Đường 390 (từ Bến Đò Hàn đi xã Nam Sách và Tổ dân phố Trác Châu )

Ngã ba bến Hàn

Giáp xã Nam Sách

15.000

7.000

3.500

2.500

5.250

2.450

1.225

875

3.750

1.750

1.050

860

1928

Đường 390 (từ Bến Đò Hàn đi xã Nam Sách và Tổ dân phố Trác Châu )

Ngã ba bến Hàn

Giáp phường Nam Đồng

12.000

5.200

3.200

2.400

4.200

1.820

1.120

865

3.000

1.300

960

850

1929

Đường từ đường dẫn Cầu Hàn đến Cầu Đình Đông

Đầu đường

Đầu đường

16.000

7.500

3.000

2.000

5.600

2.625

1.050

865

4.000

1.875

900

850

1930

Đường trục xã An Thượng cũ (đoạn từ đường dẫn Cầu Hàn đến Cầu Đình Đông (bao gồm toàn bộ các tuyến đường, đoạn đường của Tổ dân phố số 1, Tổ dân phố số Nam Thượng và các thửa đất thuộc thôn Đông Giàng cũ

Đầu đường

Cuối đường

16.000

7.500

3.000

2.000

5.600

2.625

1.050

865

4.000

1.875

900

850

1931

Các tuyến đường, đoạn đường thuộc Tổ dân phố Tiền

Đầu đường

Cuối đường

10.800

6.000

3.000

2.400

3.920

2.100

1.200

865

2.800

1.500

1.100

950

1932

Các tuyến đường, đoạn đường thuộc Tổ dân phố Đồng, Chùa Thượng

Đầu đường

Cuối đường

6.480

4.900

4.200

3.500

3.150

2.205

1.890

1.575

2.450

1.715

1.470

1.225

1933

Các tuyến đường, đoạn đường thuộc Tổ dân phố Trà Tân, các thửa đất ven đường đê Tả sông Thái Bình và các thửa đất còn lại về phía Bắc thuộc Tổ dân phố Đông Giàng giáp xã Nam Sách (từ thửa số 1 tờ bản đồ 11 Thượng Đạt cũ (ông Phùng Đức Tình) đến thửa đất số 46 tờ bản đồ số 12 (ông Nguyễn Văn Phòng)

Đầu đường

Cuối đường

4.800

3.500

2.750

2.000

2.250

1.575

1.238

900

1.750

1.225

963

850

29

PHƯỜNG NAM ĐỒNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1934

Đường 390C Khu Đồng Ngọ (Mặt cắt từ 5m đến 9m)

Thửa 02, tờ 33 (Giáp P.Thành Đông)

Thửa 20, tờ 23 (Lối ra Cầu 789)

24.300

13.100

6.900

4.100

8.505

4.585

2.415

1.435

6.075

3.275

1.725

1.025

1935

Đường 390C, Phố Vương Đình Thế (Mặt cắt từ 5m đến 9m)

Chân cầu 789

Ngã ba Hàng Giang (Tân Lập)

24.800

12.700

6.500

3.900

8.680

4.445

2.275

1.365

6.200

3.175

1.625

975

1936

Đường 390C, Phố Tân Lập (Mặt cắt từ 5m đến 9m)

Quốc lộ 5 km56 (từ QL5 qua Cầu đường sắt)

Trạm bơn Nam Đồng

22.500

11.500

5.900

3.500

7.875

4.025

2.065

1.225

5.625

2.875

1.475

875

1937

Đường 390C

Trạm bơm Nam Đồng (Cập Nhất 1)

Nút giao đường vành đai 1 (Cập Nhất 3)

32.000

13.700

8.100

4.500

11.200

4.795

2.835

1.575

8.000

3.425

2.025

1.125

1938

Đường 390C

Nút giao đường vành đai 1 (Cập Nhất 3)

Chùa Đồng Ngọ

32.900

14.400

8.600

5.200

11.515

5.040

3.010

1.820

8.225

3.600

2.150

1.300

1939

Đường 390C

Chùa Đồng Ngọ

Chùa Tràng (Du Tái)

32.400

14.000

8.400

5.000

11.340

4.900

2.940

1.750

8.100

3.500

2.100

1.250

1940

Phố Đại Phương

Ngã ba đường 390

Hộ ông Kếnh

17.000

8.500

5.100

3.100

5.950

2.975

1.785

1.085

4.250

2.125

1.275

860

1941

Phố Cúc Phương

Ngã ba đường 390

Trường Mầm Non

20.000

11.000

8.000

4.800

7.000

3.850

2.800

1.680

5.000

2.750

2.000

1.200

1942

Phố Vũ La (Mặt cắt dưới 5m)

Quốc lộ 5 km57

Đường 390 mới

15.000

8.300

6.000

3.600

5.250

2.905

2.100

1.260

3.750

2.075

1.500

900

1943

Tuyến trục chính khu Đồng Ngọ (Mặt cắt từ 5m đến 9m)

Thửa số 106, tờ 25

Thửa số 04, tờ 21

16.000

8.900

6.400

3.900

5.600

3.115

2.240

1.365

4.000

2.225

1.600

975

1944

Tuyến trục chính khu Đồng Ngọ (Mặt cắt dưới 5m)

Thửa số 43, tờ 25

Thửa số 07, tờ 26

13.000

7.200

5.200

3.100

4.550

2.520

1.820

1.085

3.250

1.800

1.300

860

1945

Tuyến trục chính khu Phú Lương (Mặt cắt từ 5m đến 9m)

Thửa số 11, tờ 43

Thửa số 02, tờ 44

17.000

9.400

6.800

4.100

5.950

3.290

2.380

1.435

4.250

2.350

1.700

1.025

1946

Tuyến trục chính khu Phú Lương (Mặt cắt dưới 5m)

Thửa số 01, tờ 41

Thửa số 14, tờ 47

13.000

7.200

5.200

3.100

4.550

2.520

1.820

1.085

3.250

1.800

1.300

860

1947

Tuyến trục chính khu Nhân Nghĩa (Mặt cắt dưới 5m)

Thửa số 19, tờ 50

Thửa số 98, tờ 52

13.000

7.200

5.200

3.100

4.550

2.520

1.820

1.085

3.250

1.800

1.300

860

1948

Tuyến trục chính khu Nhân Nghĩa, Khánh Hội (Mặt cắt dưới 5m)

Thửa số 10, tờ 62

Thửa số 66, tờ 59

13.000

7.200

5.200

3.100

4.550

2.520

1.820

1.085

3.250

1.800

1.300

860

1949

Tuyến trục chính khu Khánh Hội (Mặt cắt dưới 5m)

Thửa số 19, tờ 62

Thửa số 48, tờ 58

12.000

6.700

4.800

2.900

4.200

2.345

1.680

1.015

3.000

1.675

1.200

860

1950

Đường trục chính Tổ dân phố Cập Nhất 1

Đường 390 (Ngã ba cây đề)

Cầu T4 giáp địa phận phường Ái Quốc

24.300

13.500

9.700

5.400

8.505

4.725

3.395

1.890

6.075

3.375

2.425

1.350

1951

Đường trục chính khu Du Tái (Mặt cắt dưới 5m)

Thửa 193, tờ 31 (ông Ngời)

Cầu Dừa (ông Đạt)

12.000

6.700

4.800

2.900

4.200

2.345

1.680

1.015

3.000

1.675

1.200

860

1952

Đường Cập Thượng 1, Cập Thượng 2 (Mặt cắt dưới 5m);

Thửa 145, tờ 30 (bà Tách)

Thửa 35, tờ 40 (bà Lan)

15.000

8.300

6.000

3.600

5.250

2.905

2.100

1.260

3.750

2.075

1.500

900

1953

Đường trục chính khu Ngọc Đường (Mặt cắt dưới 5m)

Thửa 100, tờ 26 (ông Tụ)

Cầu Đồng Cẩu

12.000

6.700

4.800

2.900

4.200

2.345

1.680

1.015

3.000

1.675

1.200

860

1954

Đường trục chính khu Tân Bình, khu Đồng Điền, khu Du Tái, khu Cập Thượng 2 (Đường mặt cắt dưới 5m)

Đầu đường

Cuối đường

8.000

4.400

3.200

1.900

2.800

1.540

1.120

865

2.000

1.100

950

850

30

PHƯỜNG TÂN HƯNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1955

Thanh Niên

Cầu Tam Giang

Ngã tư Hải Tân

74.000

39.200

23.500

18.800

25.900

13.720

8.225

6.580

18.500

9.800

5.875

4.700

1956

Lê Thanh Nghị

Thửa số 5 tờ 33

Cống Đọ

65.000

36.000

18.000

14.400

22.750

12.600

6.300

5.040

16.250

9.000

4.500

3.600

1957

Lê Thanh Nghị

Cống Đọ

Công ty CP Giầy Hải Dương

50.000

25.000

16.000

12.800

17.500

8.750

5.600

4.480

12.500

6.250

4.000

3.200

1958

Bạch Năng Thi

Đầu đường

Cuối đường

59.900

26.700

17.800

14.200

20.965

9.345

6.230

4.970

14.975

6.675

4.450

3.550

1959

Phạm Ngọc Khánh

Đầu đường

Cuối đường

59.900

26.700

17.800

14.200

20.965

9.345

6.230

4.970

14.975

6.675

4.450

3.550

1960

Đinh Tiên Hoàng

Đầu đường

Cuối đường

51.300

23.000

10.000

8.000

17.955

8.050

3.500

2.800

12.825

5.750

2.500

2.000

1961

Nguyễn Thị Định

Đầu đường

Cuối đường

49.400

22.000

11.000

8.800

17.290

7.700

3.850

3.080

12.350

5.500

2.750

2.200

1962

Khu đô thị sinh thái ven sông Thái Bình (Ecorivers): Lê Duẩn

Đầu đường

Cuối đường

49.500

22.000

10.000

8.000

17.325

7.700

3.500

2.800

12.375

5.500

2.500

2.000

1963

Khu đô thị sinh thái ven sông Thái Bình (Ecorivers): Hải An

Đầu đường

Cuối đường

43.400

20.000

9.000

7.200

15.190

7.000

3.150

2.520

10.850

5.000

2.250

1.800

1964

Khu đô thị sinh thái ven sông Thái Bình (Ecorivers): Hải Hưng

Nguyễn Lương Bằng

Lê Duẩn

43.400

20.000

9.000

7.200

15.190

7.000

3.150

2.520

10.850

5.000

2.250

1.800

1965

Khu đô thị sinh thái ven sông Thái Bình (Ecorivers): Hải Hưng

Lê Duẩn

Đê sông Thái Bình

39.600

18.500

8.000

6.400

13.860

6.475

2.800

2.240

9.900

4.625

2.000

1.600

1966

Phạm Xuân Huân

Thanh Niên

Nguyễn Bỉnh Khiêm

47.500

21.000

9.000

7.200

16.625

7.350

3.150

2.520

11.875

5.250

2.250

1.800

1967

Phạm Xuân Huân

Nguyễn Bỉnh Khiêm

Lương Thế Vinh

37.400

17.000

7.000

5.600

13.090

5.950

2.450

1.960

9.350

4.250

1.750

1.400

1968

Hàm Nghi

Thanh Niên

Nguyễn Bỉnh Khiêm

47.500

22.000

11.000

8.800

16.625

7.700

3.850

3.080

11.875

5.500

2.750

2.200

1969

Hàm Nghi

Nguyễn Bỉnh Khiêm

Lương Thế Vinh

35.000

19.350

15.600

12.480

13.545

6.773

5.460

4.368

9.675

4.838

3.900

3.120

1970

Lương Thế Vinh

Đầu đường

Cuối đường

45.000

21.000

10.000

8.000

19.040

7.350

3.500

2.800

13.600

5.250

2.500

2.000

1971

An Dương Vương

Đầu đường

Cuối đường

40.000

15.400

7.000

5.600

14.000

5.390

2.450

1.960

10.000

3.850

1.750

1.400

1972

Phạm Công Bân

Đầu đường

Cuối đường

35.000

19.350

15.600

12.480

13.545

6.773

5.460

4.368

9.675

4.838

3.900

3.120

1973

Lạc Long Quân

Đầu đường

Cuối đường

59.900

26.700

17.800

14.200

20.965

9.345

6.230

4.970

14.975

6.675

4.450

3.550

1974

Nguyễn Bỉnh Khiêm

Hàm Nghi

Phạm Xuân Huân

45.000

16.250

7.000

5.600

15.750

5.688

2.450

1.960

11.250

4.063

1.750

1.400

1975

Nguyễn Bỉnh Khiêm

Phạm Xuân Huân

Lương Thế Vinh

28.600

13.000

6.000

4.800

10.010

4.550

2.100

1.680

7.150

3.250

1.500

1.200

1976

Nguyễn Bỉnh Khiêm

Hàm Nghi

Đinh Tiên Hoàng

28.600

13.000

6.000

4.800

10.010

4.550

2.100

1.680

7.150

3.250

1.500

1.200

1977

Yết Kiêu

Ngã tư Hải Tân

Lối rẽ vào UBND phường Hải Tân

51.300

23.000

10.000

8.000

17.955

8.050

3.500

2.800

12.825

5.750

2.500

2.000

1978

Yết Kiêu

Lối vào UBND phường Hải Tân

Vũ Khâm Lân

32.500

17.000

10.800

8.640

11.375

5.950

3.780

3.024

8.125

4.250

2.700

2.160

1979

Yết Kiêu

Vũ Khâm Lân

Cống Câu

22.000

10.200

5.400

4.320

7.700

3.570

1.890

1.512

5.500

2.550

1.350

1.080

1980

Lương Như Hộc

Cống Đọ

Hết trụ sở Đảng ủy phường

30.000

16.250

7.000

5.600

10.500

5.688

2.450

1.960

7.500

4.063

1.750

1.400

1981

Lương Như Hộc

Trụ sở Đảng ủy phường Tân Hưng

Cống Đồng Nghệ

18.000

9.000

4.500

3.600

6.300

3.150

1.575

1.260

4.500

2.250

1.125

900

1982

Đường khu dân cư trong phố Thương mại chợ Hải Tân

Đầu đường

Cuối đường

30.000

15.000

10.000

8.000

10.500

5.250

3.500

2.800

7.500

3.750

2.500

2.000

1983

Trần Nhật Duật

Đầu đường

Cuối đường

30.000

15.000

10.000

8.000

10.500

5.250

3.500

2.800

7.500

3.750

2.500

2.000

1984

Cao Bá Quát

Đầu đường

Cuối đường

30.800

15.000

10.000

8.000

10.780

5.250

3.500

2.800

7.700

3.750

2.500

2.000

1985

Đào Duy Từ

Đầu đường

Cuối đường

28.600

14.000

7.000

5.600

10.010

4.900

2.450

1.960

7.150

3.500

1.750

1.400

1986

Phạm Lệnh Công

Đầu đường

Cuối đường

28.600

14.000

7.000

5.600

10.010

4.900

2.450

1.960

7.150

3.500

1.750

1.400

1987

Thiện Khánh

Đầu đường

Cuối đường

28.600

14.000

7.000

5.600

10.010

4.900

2.450

1.960

7.150

3.500

1.750

1.400

1988

Thiện Nhân

Đầu đường

Cuối đường

28.600

14.000

7.000

5.600

10.010

4.900

2.450

1.960

7.150

3.500

1.750

1.400

1989

Ngô Bệ

Đầu đường

Cuối đường

33.000

15.000

8.000

6.400

11.550

5.250

2.800

2.240

8.250

3.750

2.000

1.600

1990

Ngô Hoán

Đầu đường

Cuối đường

33.000

15.000

8.000

6.400

11.550

5.250

2.800

2.240

8.250

3.750

2.000

1.600

1991

Bùi Thị Xuân

Cầu Hải Tân

Chương Dương

59.900

26.700

17.800

14.200

20.965

9.345

6.230

4.970

14.975

6.675

4.450

3.550

1992

Tô Hiến Thành

Đầu đường

Cuối đường

30.000

15.000

7.500

6.000

10.500

3.850

2.100

1.680

7.500

2.750

1.500

1.200

1993

Nguyễn Đổng Chi

Đầu đường

Cuối đường

28.000

14.000

7.000

5.600

9.800

4.900

2.450

1.960

7.000

3.500

1.750

1.400

1994

Tô Ngọc Vân

Đầu đường

Cuối đường

26.000

13.000

6.500

5.200

9.100

4.550

2.275

1.820

6.500

3.250

1.625

1.300

1995

Nguyễn Tuấn Trình

Đầu đường

Cuối đường

30.000

15.000

7.500

6.000

10.500

5.250

2.625

2.100

7.500

3.750

1.875

1.500

1996

Đặng Huyền Thông

Đầu đường

Cuối đường

25.200

12.000

5.500

4.400

8.820

4.200

1.925

1.540

6.300

3.000

1.375

1.100

1997

Đào Duy Anh

Đầu đường

Cuối đường

25.200

12.000

5.500

4.400

8.820

4.200

1.925

1.540

6.300

3.000

1.375

1.100

1998

Đỗ Nhuận

Đầu đường

Cuối đường

25.200

12.000

5.500

4.400

8.820

4.200

1.925

1.540

6.300

3.000

1.375

1.100

1999

Mạc Hiển Tích

Đầu đường

Cuối đường

25.200

12.000

5.500

4.400

8.820

4.200

1.925

1.540

6.300

3.000

1.375

1.100

2000

Nguyễn Văn Ngọc

Đầu đường

Cuối đường

25.200

12.000

5.500

4.400

8.820

4.200

1.925

1.540

6.300

3.000

1.375

1.100

2001

Vũ Tụ

Đầu đường

Cuối đường

23.400

11.500

5.000

4.000

8.190

4.025

1.750

1.400

5.850

2.875

1.250

1.000

2002

Vũ Văn Mật

Đầu đường

Cuối đường

23.400

11.500

5.000

4.000

8.190

4.025

1.750

1.400

5.850

2.875

1.250

1.000

2003

Vũ Văn Uyên

Đầu đường

Cuối đường

23.400

11.500

5.000

4.000

8.190

4.025

1.750

1.400

5.850

2.875

1.250

1.000

2004

Trần Ích Phát

Đầu đường

Cuối đường

20.000

9.800

4.000

3.200

7.000

3.430

1.400

1.120

5.000

2.450

1.200

860

2005

Trần Quang Diệu

Đầu đường

Cuối đường

20.000

9.800

4.000

3.200

7.000

3.430

1.400

1.120

5.000

2.450

1.200

860

2006

Vũ Nạp

Đầu đường

Cuối đường

20.000

9.800

4.000

3.200

7.000

3.430

1.400

1.120

5.000

2.450

1.200

860

2007

Vũ Như Tô

Đầu đường

Cuối đường

20.000

9.800

4.000

3.200

7.000

3.430

1.400

1.120

5.000

2.450

1.200

860

2008

Lương Đình Của

Đầu đường

Cuối đường

24.300

11.500

5.000

4.000

8.505

4.025

1.750

1.400

6.075

2.875

1.250

1.000

2009

Lý Tự Trọng

Đầu đường

Cuối đường

24.500

12.000

5.000

4.000

8.575

4.200

1.750

1.400

6.125

3.000

1.250

1.000

2010

Trần Sùng Dĩnh

Đầu đường

Cuối đường

30.000

15.000

7.500

6.000

10.500

5.250

2.625

2.100

7.500

3.750

1.875

1.500

2011

Cống Câu

Đầu đường

Cuối đường

18.000

7.500

4.000

3.200

6.300

2.625

1.400

1.120

4.500

1.875

1.000

850

2012

Nguyễn Mại

Đầu đường

Cuối đường

30.000

15.000

7.500

6.000

10.500

5.250

2.625

2.100

7.500

3.750

1.875

1.500

2013

Đường khu dân cư trong phố

Đầu đường

Cuối đường

21.000

9.000

5.000

4.000

7.350

3.150

1.750

1.400

5.250

2.250

1.250

1.000

2014

Bá Liễu

Đầu đường

Cuối đường

22.500

11.000

6.000

4.800

7.875

3.850

2.100

1.680

5.625

2.750

1.500

1.200

2015

Lê Cảnh Tuân

Đầu đường

Cuối đường

20.000

9.800

4.200

3.360

7.000

3.430

1.470

1.176

5.000

2.450

1.050

850

2016

Lê Quý Đôn

Đầu đường

Cuối đường

22.500

11.000

6.000

4.800

7.875

3.850

2.100

1.680

5.625

2.750

1.500

1.200

2017

Lý Anh Tông

Đầu đường

Cuối đường

20.000

9.800

4.200

3.360

7.000

3.430

1.470

1.176

5.000

2.450

1.050

850

2018

Nguyễn Phi Khanh

Đầu đường

Cuối đường

20.000

9.800

4.200

3.360

7.000

3.430

1.470

1.176

5.000

2.450

1.050

850

2019

Phúc Duyên

Đầu đường

Cuối đường

20.000

9.800

4.200

3.360

7.000

3.430

1.470

1.176

5.000

2.450

1.050

850

2020

Vũ Quỳnh

Đầu đường

Cuối đường

20.000

9.800

4.200

3.360

7.000

3.430

1.470

1.176

5.000

2.450

1.050

850

2021

Lã Thị Lương

Đầu đường

Cuối đường

20.000

9.800

4.200

3.360

7.000

3.430

1.470

1.176

5.000

2.450

1.050

850

2022

Bảo Tháp

Đầu đường

Cuối đường

20.000

9.800

4.200

3.360

7.000

3.430

1.470

1.176

5.000

2.450

1.050

850

2023

Phạm Cự Lượng

Đầu đường

Cuối đường

20.000

9.800

4.200

3.360

7.000

3.430

1.470

1.176

5.000

2.450

1.050

850

2024

Nhữ Tiến Dụng

Đầu đường

Cuối đường

20.000

9.800

4.200

3.360

7.000

3.430

1.470

1.176

5.000

2.450

1.050

850

2025

Thắng Lợi

Đầu đường

Cuối đường

20.000

9.800

4.200

3.360

7.000

3.430

1.470

1.176

5.000

2.450

1.050

850

2026

Đường giáp đê sông Thái Bình thuộc phường Hải Tân cũ

Đầu đường

Cuối đường

16.000

8.900

6.400

3.900

5.600

3.115

2.240

1.365

4.000

2.225

1.600

975

2027

Đường nhánh còn lại Khu đô thị phía Đông (Đông Nam cầu Hải Tân)

Đầu đường

Cuối đường

24.500

12.000

6.000

4.800

8.575

4.200

2.100

1.680

6.125

3.000

1.500

1.200

2028

Lê Đình Vũ

Đầu đường

Cuối đường

30.000

15.000

7.500

6.000

10.500

5.250

2.625

2.100

7.500

3.750

1.875

1.500

2029

Vũ Thạnh

Đầu đường

Cuối đường

30.000

15.000

7.500

6.000

10.500

5.250

2.625

2.100

7.500

3.750

1.875

1.500

2030

Vũ Khâm Lân

Đầu đường

Cuối đường

25.200

12.000

6.000

4.800

8.820

4.200

2.100

1.680

6.300

3.000

1.500

1.200

2031

Nguyễn Sinh Sắc

Chùa Đống Cao

Phố Lương Như Hộc

20.000

9.500

5.000

4.000

7.000

3.325

1.750

1.400

5.000

2.375

1.250

1.000

2032

Trần Duệ Tông

Đầu đường

Cuối đường

20.000

9.500

5.000

4.000

7.000

3.325

1.750

1.400

5.000

2.375

1.250

1.000

2033

Huyền Quang

Đầu đường

Cuối đường

20.000

9.500

5.000

4.000

7.000

3.325

1.750

1.400

5.000

2.375

1.250

1.000

2034

Vương Phúc Chính

Đầu đường

Cuối đường

20.000

9.500

5.000

4.000

7.000

3.325

1.750

1.400

5.000

2.375

1.250

1.000

2035

Đinh Liệt

Đầu đường

Cuối đường

20.000

9.500

5.000

4.000

7.000

3.325

1.750

1.400

5.000

2.375

1.250

1.000

2036

Trần Hiến Tông

Đầu đường

Cuối đường

20.000

9.500

5.000

4.000

7.000

3.325

1.750

1.400

5.000

2.375

1.250

1.000

2037

Vương Hữu Lễ

Đầu đường

Cuối đường

20.000

9.500

5.000

4.000

7.000

3.325

1.750

1.400

5.000

2.375

1.250

1.000

2038

Lê Anh Tông

Đầu đường

Cuối đường

20.000

9.500

5.000

4.000

7.000

3.325

1.750

1.400

5.000

2.375

1.250

1.000

2039

Phạm Thọ Khảo

Đầu đường

Cuối đường

24.300

11.500

5.000

4.000

8.505

4.025

1.750

1.400

6.075

2.875

1.250

1.000

2040

Đường trong khu dân cư, đô thị Tân Phú Hưng có mặt cắt đường ≥ 21m

Đầu đường

Cuối đường

21.000

10.000

6.000

4.800

7.350

3.500

2.100

1.680

5.250

2.500

1.500

1.200

2041

Lê Hiến Tông

Phố Lý Nhân Tông

Phố Lê Văn Thịnh

20.000

9.500

5.000

4.000

7.000

3.325

1.750

1.400

5.000

2.375

1.250

1.000

2042

Nguyễn Mậu Tài

Đầu đường

Cuối đường

18.900

9.000

4.500

3.600

6.615

3.150

1.575

1.260

4.725

2.250

1.125

900

2043

Đỗ Vinh

Đầu đường

Cuối đường

18.900

9.000

4.500

3.600

6.615

3.150

1.575

1.260

4.725

2.250

1.125

900

2044

Nguyễn Bính

Đầu đường

Cuối đường

18.900

9.000

4.500

3.600

6.615

3.150

1.575

1.260

4.725

2.250

1.125

900

2045

Vương Bạt Tụy

Phố Nguyễn Mậu Tài

Phố Vương Hữu Lễ

18.900

9.000

4.500

3.600

6.615

3.150

1.575

1.260

4.725

2.250

1.125

900

2046

Vương Tảo

Phố Nguyễn Mậu Tài

Phố Vương Hữu Lễ

18.900

9.000

4.500

3.600

6.615

3.150

1.575

1.260

4.725

2.250

1.125

900

2047

Vương Bảo

Đầu đường

Cuối đường

18.900

9.000

4.500

3.600

6.615

3.150

1.575

1.260

4.725

2.250

1.125

900

2048

Triệu Quốc Đạt

Đầu đường

Cuối đường

18.900

9.000

4.500

3.600

6.615

3.150

1.575

1.260

4.725

2.250

1.125

900

2049

Bạch Thái Bưởi

Đầu đường

Cuối đường

18.900

9.000

4.500

3.600

6.615

3.150

1.575

1.260

4.725

2.250

1.125

900

2050

Đường trong khu dân cư, đô thị Tân Phú Hưng có mặt cắt đường < 15,5m

Đầu đường

Cuối đường

18.900

9.000

4.500

3.600

6.615

3.150

1.575

1.260

4.725

2.250

1.125

900

2051

Đường trục chính của các khu dân cư Khuê Liễu, Khuê Chiền (đoạn từ đường Lương Như Hộc đến thửa đất số 12, tờ bản đồ số 18; đoạn từ đường Lương Như Hộc qua nhà Văn hóa khu Khuê Liễu, nhà Văn hóa khu Khuê Chiền đến thửa đất số 133, tờ bản đồ số 20 và đoạn từ đường Lương Như Hộc đến nhà trẻ khu Khuê Liễu) và đoạn từ phố Thanh Liễu đến địa giới phường Thạch Khôi thuộc phường Tân Hưng

Đầu đường

Cuối đường

13.500

6.500

4.000

3.200

4.725

2.275

1.400

1.120

3.375

1.625

1.000

850

2052

Thanh Liễu

Đầu đường

Cuối đường

13.500

6.500

4.000

3.200

4.725

2.275

1.400

1.120

3.375

1.625

1.000

850

2053

Phúc Liễu

Đầu đường

Cuối đường

13.500

6.500

4.000

3.200

4.725

2.275

1.400

1.120

3.375

1.625

1.000

850

2054

Liễu Tràng

Đầu đường

Cuối đường

13.500

6.500

4.000

3.200

4.725

2.275

1.400

1.120

3.375

1.625

1.000

850

2055

Đường quy hoạch trong khu dân cư Liễu Tràng

Đầu đường

Cuối đường

14.700

7.500

4.000

3.200

5.145

2.625

1.400

1.120

3.675

1.875

1.000

850

2056

Đông Quan

Đầu đường

Cuối đường

10.500

5.500

3.000

2.400

3.675

1.925

1.050

865

2.625

1.375

900

850

2057

Cương Xá

Đầu đường

Cuối đường

10.500

5.500

3.000

2.400

3.675

1.925

1.050

865

2.625

1.375

900

850

2058

Bảo Thái

Đầu đường

Cuối đường

10.500

5.500

3.000

2.400

3.675

1.925

1.050

865

2.625

1.375

900

850

2059

Đường còn lại trong khu Đông Quan (đoạn từ thửa số 84, tờ bản đồ số 56 đến thửa số 60, tờ bản đồ số 55)

Đầu đường

Cuối đường

10.500

5.500

3.000

2.400

3.675

1.925

1.050

865

2.625

1.375

900

850

2060

Đại lộ Võ Văn Kiệt (đoạn qua phường Tân Hưng cũ)

Đầu đường

Cuối đường

27.000

18.000

10.000

7.000

9.450

6.300

3.500

2.450

6.750

4.500

2.500

1.750

2061

Chương Dương

Đường Thanh Niên

Hết bãi quay xe

28.000

13.000

7.000

5.600

10.010

4.550

2.450

1.960

7.150

3.250

1.750

1.400

2062

Chương Dương

Bãi quay xe

Đường khu dân cư Kim Lai

22.500

11.000

6.000

4.800

7.875

3.850

2.100

1.680

5.625

2.750

1.500

1.200

2063

Dương Tốn

Đầu đường

Cuối đường

28.600

13.000

7.000

5.600

10.010

4.550

2.450

1.960

7.150

3.250

1.750

1.400

2064

Vũ Tông Phan

Đầu đường

Cuối đường

25.200

12.000

6.000

4.800

8.820

4.200

2.100

1.680

6.300

3.000

1.500

1.200

2065

Đường nhánh còn lại Khu đô thị phía Đông (Đông Nam cầu Hải Tân)

Đầu đường

Cuối đường

24.500

10.500

5.000

4.000

8.575

3.675

1.750

1.400

6.125

2.625

1.250

1.000

2066

Đường 391

Đầu đường

Cuối đường

24.000

12.000

6.000

4.500

8.400

4.200

2.100

1.575

6.000

3.000

1.500

1.125

2067

Đại lộ Võ Văn Kiệt (đoạn qua xã Ngọc Sơn cũ)

Đầu đường

Cuối đường

27.000

18.000

10.000

7.000

9.450

6.300

3.500

2.450

6.750

4.500

2.500

1.750

2068

Đường 395

Đầu đường

Cuối đường

16.000

6.760

3.200

2.100

5.600

2.366

1.120

865

4.000

1.690

1.000

850

2069

Đường trục chính của tổ dân phố Ngọc Lặc (xã Ngọc Sơn cũ)

Đường 391

Ngã ba Đình Ngọc Lặc

9.200

5.500

3.000

2.400

3.220

1.925

1.050

870

2.300

1.375

900

850

2070

Đường trục chính của tổ dân phố Ngọc Lặc (xã Ngọc Sơn cũ)

Cống mới đường 391

Miếu Ngọc Lặc

9.200

5.500

3.000

2.400

3.220

1.925

1.050

870

2.300

1.375

900

850

2071

Đường trục chính của Thôn Phạm Xã (xã Ngọc Sơn cũ)

Đường 391

Ngã ba Đình Phạm Xá

9.200

5.500

3.000

2.400

3.220

1.925

1.050

870

2.300

1.375

900

850

2072

Đường trục chính của của Thôn Mỹ Xá (xã Ngọc Sơn cũ)

Cổng chào

Ngã ba Ao Đình Mỹ Xá

6.500

4.300

2.300

2.000

2.275

1.505

920

865

1.625

1.075

900

850

2073

Nguyễn Đình Thi

đầu đường

Cuối đường

41.000

19.000

9.000

6.000

14.350

6.650

3.150

2.100

10.250

4.750

2.250

1.500

2074

Huy Cận

đầu đường

Cuối đường

41.000

19.000

9.000

6.000

14.350

6.650

3.150

2.100

10.250

4.750

2.250

1.500

2075

Chế Lan Viên

đầu đường

Cuối đường

41.000

19.000

9.000

6.000

14.350

6.650

3.150

2.100

10.250

4.750

2.250

1.500

2076

Triệu Việt Vương

đầu đường

Cuối đường

28.500

16.150

7.000

6.000

9.975

5.653

2.450

2.100

7.125

4.038

1.750

1.500

2077

Lưu Quang Vũ

đầu đường

Cuối đường

25.200

12.000

6.000

4.800

8.820

4.200

2.100

1.680

6.300

3.000

1.500

1.200

2078

Văn Cao

đầu đường

Cuối đường

25.200

12.000

6.000

4.800

8.820

4.200

2.100

1.680

6.300

3.000

1.500

1.200

2079

Xuân Quỳnh

đầu đường

Cuối đường

25.200

12.000

6.000

4.800

8.820

4.200

2.100

1.680

6.300

3.000

1.500

1.200

2080

Trần Hữu Tước

đầu đường

Cuối đường

25.200

12.000

6.000

4.800

8.820

4.200

2.100

1.680

6.300

3.000

1.500

1.200

2081

Lê Anh Xuân

đầu đường

Cuối đường

25.200

12.000

6.000

4.800

8.820

4.200

2.100

1.680

6.300

3.000

1.500

1.200

2082

Bùi Viện

đầu đường

Cuối đường

25.200

12.000

6.000

4.800

8.820

4.200

2.100

1.680

6.300

3.000

1.500

1.200

2083

Trần Điền

đầu đường

Cuối đường

25.200

12.000

6.000

4.800

8.820

4.200

2.100

1.680

6.300

3.000

1.500

1.200

2084

Nguyễn Khánh Toàn

đầu đường

Cuối đường

25.200

12.000

6.000

4.800

8.820

4.200

2.100

1.680

6.300

3.000

1.500

1.200

2085

Lê Văn Lương

đầu đường

Cuối đường

25.200

12.000

6.000

4.800

8.820

4.200

2.100

1.680

6.300

3.000

1.500

1.200

2086

Nguyễn Khắc Nhu

đầu đường

Cuối đường

25.200

12.000

6.000

4.800

8.820

4.200

2.100

1.680

6.300

3.000

1.500

1.200

2087

Đặng Thùy Trâm

đầu đường

Cuối đường

25.200

12.000

6.000

4.800

8.820

4.200

2.100

1.680

6.300

3.000

1.500

1.200

2088

Đoàn Trần Nghiệp

đầu đường

Cuối đường

25.200

12.000

6.000

4.800

8.820

4.200

2.100

1.680

6.300

3.000

1.500

1.200

2089

Huy Du

đầu đường

Cuối đường

25.200

12.000

6.000

4.800

8.820

4.200

2.100

1.680

6.300

3.000

1.500

1.200

2090

Trần Quý Cáp

đầu đường

Cuối đường

25.200

12.000

6.000

4.800

8.820

4.200

2.100

1.680

6.300

3.000

1.500

1.200

2091

Trần Quý Kiên

đầu đường

Cuối đường

25.200

12.000

6.000

4.800

8.820

4.200

2.100

1.680

6.300

3.000

1.500

1.200

2092

Nguyễn Khang

đầu đường

Cuối đường

25.200

12.000

6.000

4.800

8.820

4.200

2.100

1.680

6.300

3.000

1.500

1.200

2093

Nguyễn Phong Sắc

đầu đường

Cuối đường

25.200

12.000

6.000

4.800

8.820

4.200

2.100

1.680

6.300

3.000

1.500

1.200

2094

Trần Quốc Hoàn

đầu đường

Cuối đường

25.200

12.000

6.000

4.800

8.820

4.200

2.100

1.680

6.300

3.000

1.500

1.200

2095

Lý Quốc Sư

đầu đường

Cuối đường

25.200

12.000

6.000

4.800

8.820

4.200

2.100

1.680

6.300

3.000

1.500

1.200

2096

Hàn Mạc Tử

đầu đường

Cuối đường

25.200

12.000

6.000

4.800

8.820

4.200

2.100

1.680

6.300

3.000

1.500

1.200

2097

Tố Hữu

đầu đường

Cuối đường

25.200

12.000

6.000

4.800

8.820

4.200

2.100

1.680

6.300

3.000

1.500

1.200

2098

Trần Duy Hưng

đầu đường

Cuối đường

25.200

12.000

6.000

4.800

8.820

4.200

2.100

1.680

6.300

3.000

1.500

1.200

31

PHƯỜNG THẠCH KHÔI

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2099

Đường Lê Thanh Nghị

Công ty Giầy cũ

Đến cầu Phú Tảo

40.200

17.400

12.900

10.320

14.070

6.090

4.515

3.612

10.050

4.350

3.225

2.580

2100

Nguyễn Sinh Sắc

Đại lộ Lê Thanh Nghị

Chùa Đống Cao

30.000

15.000

7.500

6.000

10.500

5.250

2.625

2.100

7.500

3.750

1.875

1.500

2101

Huyền Quang

Đầu đường

Cuối đường

20.000

10.000

5.000

4.000

7.000

3.500

1.750

1.400

5.000

2.500

1.250

1.000

2102

Vương Phúc Chính

Đầu đường

Cuối đường

20.000

10.000

5.000

4.000

7.000

3.500

1.750

1.400

5.000

2.500

1.250

1.000

2103

Khu dân cư, đô thị Tân Phú Hưng

Đường có mặt cắt đường ≥ 21m

21.000

 

 

 

7.350

 

 

 

5.250

 

 

 

2104

Khu dân cư, đô thị Tân Phú Hưng

Đường có mặt cắt đường 15,5m ≤Bn<21m

20.000

 

 

 

7.000

 

 

 

5.000

 

 

 

2105

Khu dân cư, đô thị Tân Phú Hưng

Đường có mặt cắt đường <15,5m

18.900

 

 

 

6.615

 

 

 

4.725

 

 

 

2106

Đinh Liệt

Đầu đường

Cuối đường

20.000

10.000

5.000

4.000

7.000

3.500

1.750

1.400

5.000

2.500

1.250

1.000

2107

Hoàng Thị Loan

Đầu đường

Cuối đường

18.000

8.250

4.200

3.360

6.300

2.888

1.470

1.176

4.500

2.063

1.050

850

2108

Trần Hiến Tông

Đầu đường

Cuối đường

20.000

10.000

5.000

4.000

7.000

3.500

1.750

1.400

5.000

2.500

1.250

1.000

2109

Trần Duệ Tông

Đầu đường

Cuối đường

18.000

8.250

4.200

3.360

6.300

2.888

1.470

1.176

4.500

2.063

1.050

850

2110

Phố Thạch Khôi

Cầu Đông Lạnh

Phường Tân Hưng

40.000

20.000

16.000

12.800

14.000

7.000

5.600

4.480

10.000

5.000

4.000

3.200

2111

Phố Thạch Khôi

Cầu Đông Lạnh

Trụ sở UBND phường Thạch Khôi cũ

41.500

23.000

17.000

13.600

14.525

8.050

5.950

4.760

10.375

5.750

4.250

3.400

2112

Phố Thạch Khôi

Trụ sở UBND phường Thạch Khôi cũ

Đại lộ Võ Nguyên Giáp

36.000

21.000

10.000

7.200

12.600

7.350

3.500

2.520

9.000

5.250

2.500

1.800

2113

Gia Phúc (Quốc lộ 37)

Cầu Phú Tảo

Kho A34

45.500

27.000

13.500

10.800

15.925

9.450

4.725

3.780

11.375

6.750

3.375

2.700

2114

Lê Hiến Tông

Đầu đường

Cuối đường

20.000

10.000

5.000

4.000

7.000

3.500

1.750

1.400

5.000

2.500

1.250

1.000

2115

Đinh Lễ

Đầu đường

Cuối đường

20.000

10.000

5.000

4.000

7.000

3.500

1.750

1.400

5.000

2.500

1.250

1.000

2116

Quyết Tâm

Đầu đường

Cuối đường

20.000

10.000

5.000

4.000

7.000

3.500

1.750

1.400

5.000

2.500

1.250

1.000

2117

Lý Nhân Tông

Đầu đường

Cuối đường

20.000

10.000

5.000

4.000

7.000

3.500

1.750

1.400

5.000

2.500

1.250

1.000

2118

Lý Thái Tông

Lê Văn Thịnh

Lý Nhân Tông

20.250

10.000

5.000

4.000

7.088

3.500

1.750

1.400

5.063

2.500

1.250

1.000

2119

Lý Thái Tông

Lý Nhân Tông

Ngã ba Phú Tảo

15.000

8.000

4.000

2.400

5.250

2.800

1.400

865

3.750

2.000

1.000

850

2120

Giải Phóng

Đầu đường

Cuối đường

20.000

10.000

5.000

4.000

7.000

3.500

1.750

1.400

5.000

2.500

1.250

1.000

2121

Chiến Thắng

Đầu đường

Cuối đường

20.000

10.000

5.000

4.000

7.000

3.500

1.750

1.400

5.000

2.500

1.250

1.000

2122

Trần Cao Vân

Đầu đường

Cuối đường

20.000

10.000

5.000

4.000

7.000

3.500

1.750

1.400

5.000

2.500

1.250

1.000

2123

Trương Định

Đầu đường

Cuối đường

20.000

10.000

5.000

4.000

7.000

3.500

1.750

1.400

5.000

2.500

1.250

1.000

2124

Nguyễn Huy Tưởng

Đầu đường

Cuối đường

20.000

10.000

5.000

4.000

7.000

3.500

1.750

1.400

5.000

2.500

1.250

1.000

2125

Lê Văn Thịnh

Đầu đường

Cuối đường

22.500

12.000

11.100

8.880

7.875

4.200

3.885

3.108

5.625

3.000

2.775

2.220

2126

Khu dân cư thương mại và tiểu thủ công nghiệp Thạch Khôi, Khu đô thị Phú Quý và Khu dân cư mới phường Thạch Khôi

Đường nhánh có mặt cắt đường 15,5m < Bn≤22m

21.000

 

 

 

7.350

 

 

 

5.250

 

 

 

2127

Khu dân cư thương mại và tiểu thủ công nghiệp Thạch Khôi, Khu đô thị Phú Quý và Khu dân cư mới phường Thạch Khôi

Đường nhánh có mặt cắt đường Bn ≤ 15,5m

18.000

 

 

 

6.300

 

 

 

4.500

 

 

 

2128

Đại lộ Võ Văn Kiệt

Đoạn đi qua phường Thạch Khôi

27.000

18.000

10.000

7.000

9.450

6.300

3.500

2.450

6.750

4.500

2.500

1.750

2129

Đường còn lại trong khu dân cư Đồng Bưởi, phường Thạch Khôi

Đầu đường

Cuối đường

18.900

9.500

5.000

4.000

6.615

3.325

1.750

1.400

4.725

2.375

1.250

1.000

2130

Phạm Ngọc Thạch

Đầu đường

Cuối đường

18.900

9.500

5.000

4.000

6.615

3.325

1.750

1.400

4.725

2.375

1.250

1.000

2131

Lê Hiển Tông

Đầu đường

Cuối đường

18.900

9.500

5.000

4.000

6.615

3.325

1.750

1.400

4.725

2.375

1.250

1.000

2132

Nguyễn Mậu Tài

Đầu đường

Cuối đường

18.900

9.500

5.000

4.000

6.615

3.325

1.750

1.400

4.725

2.375

1.250

1.000

2133

Đàm Thận Huy

Đầu đường

Cuối đường

18.900

9.500

5.000

4.000

6.615

3.325

1.750

1.400

4.725

2.375

1.250

1.000

2134

Nguyễn Hồng Công

Đầu đường

Cuối đường

18.900

9.500

5.000

4.000

6.615

3.325

1.750

1.400

4.725

2.375

1.250

1.000

2135

Lý Nhân Nghĩa

Đầu đường

Cuối đường

18.900

9.500

5.000

4.000

6.615

3.325

1.750

1.400

4.725

2.375

1.250

1.000

2136

Lý Kế Nguyên

Đầu đường

Cuối đường

18.900

9.500

5.000

4.000

6.615

3.325

1.750

1.400

4.725

2.375

1.250

1.000

2137

Nguyễn Phương Nương

Đầu đường

Cuối đường

18.900

9.500

5.000

4.000

6.615

3.325

1.750

1.400

4.725

2.375

1.250

1.000

2138

Đàm Quang Trung

Đầu đường

Cuối đường

18.900

9.500

5.000

4.000

6.615

3.325

1.750

1.400

4.725

2.375

1.250

1.000

2139

Lê Văn Khôi

Đầu đường

Cuối đường

18.900

9.500

5.000

4.000

6.615

3.325

1.750

1.400

4.725

2.375

1.250

1.000

2140

Lê Thạch

Đầu đường

Cuối đường

18.900

9.500

5.000

4.000

6.615

3.325

1.750

1.400

4.725

2.375

1.250

1.000

2141

Trần Quang Khải

Đầu đường

Cuối đường

18.900

9.500

5.000

4.000

6.615

3.325

1.750

1.400

4.725

2.375

1.250

1.000

2142

Âu Lạc

Đình Lễ Quán

Phố Đông Đô

21.000

11.500

6.900

5.520

7.350

4.025

2.415

1.932

5.250

2.875

1.725

1.380

2143

Âu Lạc

Phố Đông Đô

Đầu khu dân cư Nguyễn Xá

13.000

7.000

4.000

2.500

4.550

2.450

1.400

875

3.250

1.750

1.000

850

2144

Lễ Quán

Đầu đường

Cuối đường

21.000

11.500

6.900

5.520

7.350

4.025

2.415

1.932

5.250

2.875

1.725

1.380

2145

Đồng Bưởi

Đầu đường

Cuối đường

21.000

11.500

6.900

5.520

7.350

4.025

2.415

1.932

5.250

2.875

1.725

1.380

2146

Đông Đô

Đầu đường

Cuối đường

18.900

9.500

5.000

4.000

6.615

3.325

1.750

1.400

4.725

2.375

1.250

1.000

2147

Dương Luân

Đầu đường

Cuối đường

18.900

9.500

5.000

4.000

6.615

3.325

1.750

1.400

4.725

2.375

1.250

1.000

2148

Nguyễn Bính

Đầu đường

Cuối đường

18.900

9.500

5.000

4.000

6.615

3.325

1.750

1.400

4.725

2.375

1.250

1.000

2149

Phan Huy Chú

Đầu đường

Cuối đường

18.900

9.500

5.000

4.000

6.615

3.325

1.750

1.400

4.725

2.375

1.250

1.000

2150

Vương Bạt Tụy

Đầu đường

Cuối đường

18.900

9.500

5.000

4.000

6.615

3.325

1.750

1.400

4.725

2.375

1.250

1.000

2151

Vương Tảo

Đầu đường

Cuối đường

18.900

9.500

5.000

4.000

6.615

3.325

1.750

1.400

4.725

2.375

1.250

1.000

2152

Vương Bảo

Đầu đường

Cuối đường

18.900

9.500

5.000

4.000

6.615

3.325

1.750

1.400

4.725

2.375

1.250

1.000

2153

Trần Anh Tông

Đầu đường

Cuối đường

18.000

9.000

4.500

3.600

6.300

3.150

1.575

1.260

4.500

2.250

1.125

900

2154

Lý Triện

Đầu đường

Cuối đường

18.000

9.000

4.500

3.600

6.300

3.150

1.575

1.260

4.500

2.250

1.125

900

2155

Đường trục khu Trần Nội, Lễ Quán, Phú Tảo (phường Thạch Khôi)

Đầu đường

Cuối đường

13.000

6.500

3.000

2.400

4.550

2.275

1.100

865

3.250

1.625

1.050

850

2156

Đường trục khu dân cư số 3, Thái Bình. Nguyễn Xá, Trại Thọ, Phú Thọ (phường Thạch Khôi)

Đầu đường

Cuối đường

10.500

6.000

2.500

2.000

3.675

2.100

1.100

865

2.625

1.500

1.050

850

2157

Đường Quốc lộ 37 (đoạn thuộc xã Gia Xuyên cũ)

Kho A34

Cây xăng Tân Bình

24.000

12.000

6.000

4.500

8.400

4.200

2.100

1.575

6.000

3.000

1.500

1.125

2158

Đường nối từ Quốc lộ 37 đến đường Võ Văn Kiệt (trục xã Gia Xuyên cũ)

Quốc lộ 37

Đường Võ Văn Kiệt

16.000

8.000

4.500

3.500

5.600

2.800

1.575

1.225

4.000

2.000

1.125

875

2159

Đường Thạch Khôi - Gia Xuyên

Công ty xuất khẩu Gỗ Hải Dương

Cầu Rều

15.000

8.000

4.500

3.500

5.250

2.800

1.575

1.225

3.750

2.000

1.125

875

2160

Đường 62m kéo dài (đoạn qua xã Gia Xuyên cũ)

Đầu đường

Cuối đường

18.000

9.000

6.000

4.500

6.300

3.150

2.100

1.575

4.500

2.250

1.500

1.125

2161

Đại Lộ Võ Nguyên Giáp (đường 62m)

Chân cầu Lộ Cương

Giáp đất xã Gia Lộc

25.000

13.000

7.500

6.000

8.750

4.550

2.625

2.100

6.250

3.250

1.875

1.500

2162

Phố Trường Sơn

Đại lộ Võ Nguyễn Giáp

Hết Đại học Hải Dương

25.000

15.000

7.500

6.000

8.750

5.250

2.625

2.100

6.250

3.750

1.875

1.500

2163

Phố Nguyễn Huyên

Chân cầu Lộ Cương

Nút giao Tâng Thượng

25.000

15.000

7.500

6.000

8.750

5.250

2.625

2.100

6.250

3.750

1.875

1.500

2164

Phố Phạm Vĩnh Toán

Đường Vành đại I

Phố Nguyễn Huyên

24.000

11.250

5.630

4.500

8.400

3.938

1.971

1.575

6.000

2.813

1.408

1.125

2165

Phố Nguyễn Địa Lô

Ban quản lý Công ty CPĐT thảo dược Thành Đông

Phố Nguyễn Huyên

24.000

11.250

5.630

4.500

8.400

3.938

1.971

1.575

6.000

2.813

1.408

1.125

2166

Phố Vũ Đăng Khu

Ban quản lý Công ty CPĐT thảo dược Thành Đông

Phố Trường Sơn

24.000

11.250

5.630

4.500

8.400

3.938

1.971

1.575

6.000

2.813

1.408

1.125

2167

Phố Vũ Huy Tấn

Phố Âu Cơ

Đường Vành đai I

24.000

10.800

5.400

4.300

8.400

3.780

1.890

1.505

6.000

2.700

1.350

1.075

2168

Phố Đức Phong

Phố Âu Cơ

Đường Vành đai I

24.000

10.800

5.400

4.300

8.400

3.780

1.890

1.505

6.000

2.700

1.350

1.075

2169

Phố Vũ Huyến

Phố Âu Cơ

Đường Vành đai I

23.000

10.200

4.800

3.800

8.050

3.570

1.680

1.330

5.750

2.550

1.200

950

2170

Phố Nguyễn Bặc

Đường Vành đại I

Nút giao Tâng Thượng

23.000

10.200

4.800

3.800

8.050

3.570

1.680

1.330

5.750

2.550

1.200

950

2171

Phố Tâng Thượng

Vòng xuyến Tâng Thượng

Xã Yết Kiêu

21.000

9.630

3.850

3.100

7.350

3.371

1.348

1.085

5.250

2.408

1.200

860

2172

Phố Tam Thanh

Ngã tư Tổ dân phố Thanh Xá

Ngã ba Tâng Thượng

21.000

9.630

3.850

3.100

7.350

3.371

1.348

1.085

5.250

2.408

1.200

860

2173

Phố Âu Cơ

Đại lộ Võ Nguyễn Giáp

Ngã tư Tổ dân phố Đồng Lại

22.000

10.200

4.800

3.800

7.700

3.570

1.680

1.330

5.500

2.550

1.200

950

2174

Phố Vũ Huy Đĩnh

Ban quản lý Công ty CPĐT thảo dược Thành Đông

Phố Trường Sơn

23.000

10.200

4.800

3.800

8.050

3.570

1.680

1.330

5.750

2.550

1.200

950

2175

Khu Đô Thị Mới phía Nam, TP Hải Dương

Đường có mặt cắt đường ≥ 21m

23.000

 

 

 

8.050

 

 

 

5.750

 

 

 

 

2176

Khu Đô Thị Mới phía Nam, TP Hải Dương

Đường có mặt cắt đường 15,5m ≤Bn<21m

22.000

 

 

 

7.700

 

 

 

5.500

 

 

 

 

2177

Khu Đô Thị Mới phía Nam, TP Hải Dương

Đường có mặt cắt đường 9m≤Bn<15,5m

18.000

 

 

 

6.300

 

 

 

4.500

 

 

 

 

2178

Khu Đô Thị Mới phía Nam, TP Hải Dương

Đường có mặt cắt đường 5m≤Bn<9m

15.000

 

 

 

5.250

 

 

 

3.750

 

 

 

 

2179

Đường trục chính TDP Đồng Lại (đoạn 1)

Phố Âu cơ

Hết nhà văn hoá TDP Đồng Lại

14.000

7.000

4.900

3.500

4.900

2.450

1.715

1.225

3.500

1.750

1.225

875

2180

Đường trục chính TDP Đồng Lại (đoạn 2)

Thửa 237, tờ BĐ 115

Hết thửa 130, tờ BĐ 114

12.000

6.000

4.200

3.000

4.200

2.100

1.470

1.050

3.000

1.500

1.050

850

2181

Đường trục chính TDP Qua Bộ (đoạn 1)

Phố Âu cơ

Hết thửa 61, tờ BĐ 116

14.000

7.000

4.900

3.500

4.900

2.450

1.715

1.225

3.500

1.750

1.225

875

2182

Đường trục chính TDP Qua Bộ (đoạn 2)

Thửa 43, tờ BĐ 117

Hết thửa 389, tờ BĐ 116

12.000

6.000

4.200

3.000

4.200

2.100

1.470

1.050

3.000

1.500

1.050

850

2183

Đường trục chính TDP Thanh Xá (đoạn 1)

Phố Âu Cơ (thửa 332, tờ BĐ 120)

Hết thửa 17, tờ BĐ 120

14.000

7.000

4.900

3.500

4.900

2.450

1.715

1.225

3.500

1.750

1.225

875

2184

Đường trục chính TDP Thanh Xá (đoạn 2)

Phố Âu Cơ (thửa 425, tờ BĐ 120)

Đường Trường Sơn

14.000

7.000

4.900

3.500

4.900

2.450

1.715

1.225

3.500

1.750

1.225

875

2185

Đường trục chính TDP Tâng thượng, TDP Phú Triều

Phố Tâng Thượng (thửa 63, tờ BĐ 131)

Phố Tam Thanh (thửa 121, tờ BĐ 128)

14.000

7.000

4.900

3.500

4.900

2.450

1.715

1.225

3.500

1.750

1.225

875

32

PHƯỜNG TỨ MINH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2186

Hoàng Quốc Việt

Đường Trường Chinh

Giáp phường Thanh Bình

44.800

25.000

12.000

9.600

15.680

8.750

4.200

3.360

11.200

6.250

3.000

2.400

2187

Đại lộ Võ Nguyên Giáp

Quảng trường

cầu Lộ Cương

35.000

22.500

11.000

8.800

12.250

7.875

3.850

3.080

8.750

5.625

2.750

2.200

2188

Nguyễn Văn Linh

Đại lộ Võ Nguyên Giáp

Đường Tứ Minh

30.000

15.000

7.000

5.600

10.500

5.250

2.450

1.960

7.500

3.750

1.750

1.400

2189

Vũ Công Đán

UBND phường Tứ Minh

TDP Kim Xá (Cẩm Đoài)

50.000

24.000

13.000

10.400

17.500

8.400

4.550

3.640

12.500

6.000

3.250

2.600

2190

Vũ Công Đán

TDP Kim Xá (Cẩm Đoài)

Đường 394

40.000

16.600

12.800

10.240

14.000

5.810

4.480

3.584

10.000

4.150

3.200

2.560

2191

Đỗ Xá

Đường Trường Chinh

Đường Phạm văn Đồng

18.000

9.000

4.500

3.600

6.300

3.150

1.575

1.260

4.500

2.250

1.125

900

2192

Trường Chinh

Đại lộ Võ Nguyên Giáp

UBND phường Tứ Minh

50.000

24.000

13.000

10.400

17.500

8.400

4.550

3.640

12.500

6.000

3.250

2.600

2193

Trường Chinh

Giáp phường Lê Thanh Nghị

Đại lộ Võ Nguyên Giáp

57.000

25.000

13.000

10.400

19.950

8.750

4.550

3.640

14.250

6.250

3.250

2.600

2194

Tứ Minh

Đường An Định

Đường Trường Chinh

30.000

15.000

7.500

3.600

10.500

5.250

2.625

1.260

7.500

3.750

1.875

900

2195

Khu dân cư mới phía Tây Tứ Minh Bn = 17,5m

Đầu đường

Cuối đường

30.000

 

 

 

10.500

 

 

 

7.500

 

 

 

2196

Khu dân cư mới phía Tây Tứ Minh Bn = 20,5m

Đầu đường

Cuối đường

40.000

 

 

 

14.000

 

 

 

10.000

 

 

 

2197

Khúc Thừa Mỹ (Khu Trường Thịnh)

Đường Trường Chinh

Giáp Khu dân cư Đồng Tranh

21.000

10.000

5.000

4.000

7.350

3.500

1.750

1.400

5.250

2.500

1.250

1.000

2198

An Định

Đại lộ Nguyễn Lương Bằng

KCN Đại An

18.900

9.000

4.500

3.600

6.615

3.150

1.575

1.260

4.725

2.250

1.125

900

2199

Đường gom QL5

KCN Đại An

Đường 394

18.900

9.000

4.500

3.600

6.615

3.150

1.575

1.260

4.725

2.250

1.125

900

2200

Phạm Văn Đồng

Đại lộ Võ Nguyên Giáp

Đường Tứ Minh

30.000

15.000

7.500

4.800

10.500

5.250

2.625

1.680

7.500

3.750

1.875

1.200

2201

Tân Trào

Đường An Định

Đường Trường Chinh

24.500

12.000

6.000

4.800

8.575

4.200

2.100

1.680

6.125

3.000

1.500

1.200

2202

Đỗ Công Đàm (Khu Trường Thịnh)

Đại lộ Võ Nguyên Giáp

Phố Khúc Thừa Mỹ

21.000

10.000

5.000

4.000

7.350

3.500

1.750

1.400

5.250

2.500

1.250

1.000

2203

Lê Hiến Phủ (Khu Thiên Phú)

Đại lộ Võ Nguyên Giáp

Phố Vũ Thiệu

21.000

10.000

5.000

4.000

7.350

3.500

1.750

1.400

5.250

2.500

1.250

1.000

2204

Nguyễn Kính Tuân (Khu Thiên Phú)

Đại lộ Võ Nguyên Giáp

Phố Bùi Công Chiêu

21.000

10.000

5.000

4.000

7.350

3.500

1.750

1.400

5.250

2.500

1.250

1.000

2205

Khu dân cư mới Lộ Cương

Đầu đường

Cuối đường

21.000

10.000

5.000

4.000

7.350

3.500

1.750

1.400

5.250

2.500

1.250

1.000

2206

Lê Quát (KĐT Plaza)

Đầu đường

Cuối đường

24.000

12.000

6.000

4.800

8.400

4.200

2.100

1.680

6.000

3.000

1.500

1.200

2207

Trần Xuân Soạn (KĐT Plaza)

Phố Lê Quát

Đường Tứ Minh

24.000

12.000

6.000

4.800

8.400

4.200

2.100

1.680

6.000

3.000

1.500

1.200

2208

Sao Khuê (KĐT Plaza)

Đường Phạm Văn Đồng

Khu Tân Minh

24.000

12.000

6.000

4.800

8.400

4.200

2.100

1.680

6.000

3.000

1.500

1.200

2209

Xuân Thủy (KĐT Plaza)

Phố Lê Quát

Đường Tứ Minh

24.000

12.000

6.000

4.800

8.400

4.200

2.100

1.680

6.000

3.000

1.500

1.200

2210

Hoàng Hữu Huân (KĐT Plaza)

Đường Tân Trào

Phố Lê Quát

24.000

12.000

6.000

4.800

8.400

4.200

2.100

1.680

6.000

3.000

1.500

1.200

2211

Vũ Thiệu (Khu Thiên Phú)

Đại lộ Võ Nguyên Giáp

Đình Lộ Cương

24.000

12.000

6.000

4.800

8.400

4.200

2.100

1.680

6.000

3.000

1.500

1.200

2212

Bùi Công Chiêu (Khu Thiên Phú)

Đại lộ Võ Nguyên Giáp

Phố Vũ Thiệu

24.000

12.000

6.000

4.800

8.400

4.200

2.100

1.680

6.000

3.000

1.500

1.200

2213

Trương Hanh (Khu Trường Thịnh)

Đường Trường Chinh

Sông Kim Sơn

24.000

12.000

6.000

4.800

8.400

4.200

2.100

1.680

6.000

3.000

1.500

1.200

2214

Khúc Thừa Hạo (Khu Trường Thịnh)

Đại lộ Võ Nguyên Giáp

Phố Trương Hanh

24.000

12.000

6.000

4.800

8.400

4.200

2.100

1.680

6.000

3.000

1.500

1.200

2215

Nguyễn Thừa Vinh (Khu Trường Thịnh)

Đại lộ Võ Nguyên Giáp

Phố Trương Hanh

24.000

12.000

6.000

4.800

8.400

4.200

2.100

1.680

6.000

3.000

1.500

1.200

2216

Nguyễn Văn Siêu (Khu Trường Thịnh)

Đại lộ Võ Nguyên Giáp

Phố Trương Hanh

24.000

12.000

6.000

4.800

8.400

4.200

2.100

1.680

6.000

3.000

1.500

1.200

2217

Nguyễn Bỉnh Di (Khu Trường Thịnh)

Đường Trường Chinh

Giáp Khu dân cư Đồng Tranh

24.000

12.000

6.000

4.800

8.400

4.200

2.100

1.680

6.000

3.000

1.500

1.200

2218

Đại An

Đường An Định

Sông Bắc Hưng Hải

18.000

9.000

4.500

3.600

6.300

3.150

1.575

1.260

4.500

2.250

1.125

900

2219

Phố Thượng Đạt (đường trục Khu dân cư Thượng Đạt)

Đường Vũ Công Đán

Đường An Định

33.600

15.800

12.640

10.110

11.760

5.530

4.424

3.539

8.400

3.950

3.160

2.528

2220

Lê Nghĩa

Đường Phạm Văn Đồng

Đường Trường Chinh

21.000

10.000

5.000

4.000

7.350

3.500

1.750

1.400

5.250

2.500

1.250

1.000

2221

Lê Văn Hưu

Đường Tứ Minh

Đại lộ 30/10

21.000

10.000

5.000

4.000

7.350

3.500

1.750

1.400

5.250

2.500

1.250

1.000

2222

Ngô Sỹ Liên

Đường Tứ Minh

Đại lộ 30/10

21.000

10.000

5.000

4.000

7.350

3.500

1.750

1.400

5.250

2.500

1.250

1.000

2223

Trần Huy Liệu

Đường Phạm Văn Đồng

Đường Trường Chinh

21.000

10.000

5.000

4.000

7.350

3.500

1.750

1.400

5.250

2.500

1.250

1.000

2224

Đường nhánh còn lại trong Khu đô thị phía Tây (có mặt cắt đường Bn≤13,5m)

Đầu đường

Cuối đường

17.500

 

 

 

6.125

 

 

 

4.375

 

 

 

2225

Đường trục KDC Đồng Tranh

Đầu đường

Cuối đường

15.000

8.000

4.000

3.200

5.250

2.800

1.400

1.120

3.750

2.000

1.000

860

2226

Nguyễn Thái (đường trong KĐT Thiên Phú)

Đại lộ Võ Nguyên Giáp

Phố Bùi Công Chiêu

15.000

8.000

4.000

3.200

5.250

2.800

1.400

1.120

3.750

2.000

1.000

860

2227

Lê Gia Đỉnh (KDC Đại An 1)

Phố Thượng Đạt

Phố Lý Tử Cấu

18.900

9.000

4.500

3.600

6.615

3.150

1.575

1.260

4.725

2.250

1.125

900

2228

Thượng Hồng (KDC Đại An 1)

Phố Thượng Đạt

Phố Nguyễn Tuyển

18.900

9.000

4.500

3.600

6.615

3.150

1.575

1.260

4.725

2.250

1.125

900

2229

Trường Tân (KDC Đại An 1)

Phố Thượng Đạt

Phố Vĩnh Dụ

18.900

9.000

4.500

3.600

6.615

3.150

1.575

1.260

4.725

2.250

1.125

900

2230

Đỗ Bá Linh

Phố Thượng Đạt

KCN Đại An mở rộng

15.000

8.000

4.000

3.200

5.250

2.800

1.400

1.120

3.750

2.000

1.000

860

2231

Lý Đạo Thành (Khu Tỉnh đội Cẩm Khê)

Phố Nguyễn Sỹ Cố

Phố Đặng Tính

15.000

8.000

4.000

3.200

5.250

2.800

1.400

1.120

3.750

2.000

1.000

860

2232

Đặng Tính (Khu Tỉnh đội Cẩm Khê)

Phố Phạm Duy Ưởng

Đường Quy hoạch

16.900

13.800

6.000

4.800

5.915

4.830

2.100

1.680

4.225

3.450

1.500

1.200

2233

Lê Quang Bí (Khu Tỉnh đội Cẩm Khê)

Phố Nguyễn Cừ

Phố Phạm Duy Ưởng

20.000

10.000

5.000

4.000

7.000

3.500

1.750

1.400

5.000

2.500

1.250

1.000

2234

Lộ Cương

Đường Trường Chinh

Đại lộ 30/10

20.000

10.000

5.000

4.000

7.000

3.500

1.750

1.400

5.000

2.500

1.250

1.000

2235

Lý Tử Cấu

Phố Phạm Luận

Đường Tứ Minh

17.500

8.500

4.200

3.400

6.125

2.975

1.470

1.190

4.375

2.125

1.050

860

2236

Nguyễn Cừ

Đường An Định

Phố Lý Tử Cấu (TM 18)

15.000

7.500

3.600

2.800

5.250

2.625

1.260

980

3.750

1.875

900

850

2237

Nguyễn Sỹ Cố

Phố Phạm Luận

Đường Tứ Minh

15.000

7.500

3.600

2.800

5.250

2.625

1.260

980

3.750

1.875

900

850

2238

Nguyễn Tuyển

Đường quy hoạch KCN Đại An

Phố Nguyễn Cừ

15.000

7.500

3.600

2.800

5.250

2.625

1.260

980

3.750

1.875

900

850

2239

Nguyễn Ư Dĩ

Đường Trường Chinh

Phố Vũ Mạnh Hùng

17.500

8.500

4.200

3.400

6.125

2.975

1.470

1.190

4.375

2.125

1.050

860

2240

Phạm Duy Ưởng

Đường Lê Quang Bí

Đường Phạm Quý Thích

17.500

8.500

4.200

3.400

6.125

2.975

1.470

1.190

4.375

2.125

1.050

860

2241

Phạm Luận

Đường Thạch lam

giáp KDC Tỉnh Đội

17.500

14.500

11.910

9.530

6.125

5.075

4.169

3.336

4.375

3.625

2.978

2.383

2242

Phạm Quý Thích

Phố Phạm Duy Ưởng

Đường Vũ Công Đán

17.500

14.500

11.910

9.530

6.125

5.075

4.169

3.336

4.375

3.625

2.978

2.383

2243

Thạch Lam

Phố Phạm Luận

Đường Lê Quang Bí

15.000

8.500

4.200

3.360

5.250

2.975

1.470

1.176

3.750

2.125

1.050

860

2244

Tứ Thông

Phố Vũ Dự

Đường quy hoạch KCN Đại An

17.500

8.500

4.200

3.400

6.125

2.975

1.470

1.190

4.375

2.125

1.050

860

2245

Vũ Mạnh Hùng

Đường Trường Chinh

Đường Lộ Cương

17.500

8.500

4.200

3.400

6.125

2.975

1.470

1.190

4.375

2.125

1.050

860

2246

Tiền Lệ

Chợ Lộ Cương

Nhà văn hóa khu Lộ Cương A

15.000

7.500

3.600

2.800

5.250

2.625

1.260

980

3.750

1.875

900

850

2247

Đàm Tuỵ (KDC Đại An 1)

Phố Nguyễn Địch Huấn

Phố Vũ Bằng

15.000

8.000

4.000

3.200

5.250

2.800

1.400

1.120

3.750

2.000

1.000

860

2248

Phạm Trí Khiêm (KDC Đại An 1)

Phố Nguyễn Địch Huấn

Phố Lê Gia Đỉnh

15.000

8.000

4.000

3.200

5.250

2.800

1.400

1.120

3.750

2.000

1.000

860

2249

Nguyễn Địch Huấn (KDC Đại An 1)

Phố Thượng Đạt

Dự án KDC ven QL5

15.000

8.000

4.000

3.200

5.250

2.800

1.400

1.120

3.750

2.000

1.000

860

2250

Vĩnh Dụ (KDC Đại An 1)

Phố Thượng Đạt

Số 1 phố Nguyễn Tuyển

15.000

8.000

4.000

3.200

5.250

2.800

1.400

1.120

3.750

2.000

1.000

860

2251

Dương Quang

Phố Vũ Công Đán

Nhà ông Phạm Ngọc Quỹ

21.580

14.920

7.090

5.670

7.553

5.222

2.482

1.985

5.395

3.730

1.773

1.418

2252

Đỗ Thiên Thư

Phố Tứ Thông

Đường quy hoạch KDC mới Nam Tứ Thông

15.400

8.470

5.080

4.060

5.390

2.965

1.778

1.421

3.850

2.118

1.270

1.015

2253

Nhật Tân

Đường An Định

Phố Đỗ Bá Linh

13.000

7.000

3.500

2.800

4.550

2.450

1.225

980

3.250

1.750

900

850

2254

Trần Đăng Nguyên

Phố Vũ Dự

Chùa Tứ Thông

13.000

7.000

3.500

2.800

4.550

2.450

1.225

980

3.250

1.750

900

850

2255

Trần Văn Cận

Phố Tứ Thông

Nhà ông Nguyễn Văn Đạt

17.500

9.540

5.730

4.580

6.125

3.339

2.006

1.603

4.375

2.385

1.433

1.145

2256

Vũ Bằng

Phố Thượng Đạt

Đường quy hoạch vùng chiều Thượng Đạt

17.500

10.400

9.360

7.490

6.125

3.640

3.276

2.622

4.375

2.600

2.340

1.873

2257

Vũ Đình Liên

Phố Thượng Đạt

Đường quy hoạch vùng chiều Thượng Đạt

17.500

10.400

9.360

7.490

6.125

3.640

3.276

2.622

4.375

2.600

2.340

1.873

2258

Vũ Dự

Phố Đỗ Bá Linh

Sông Kim Sơn

24.000

14.630

8.770

7.020

8.400

5.121

3.070

2.457

6.000

3.658

2.193

1.755

2259

Vũ Duy Chí

Phố Thượng Đạt

Phố Vũ Bằng

17.500

10.400

9.360

7.490

6.125

3.640

3.276

2.622

4.375

2.600

2.340

1.873

2260

Xuân Thị

Phố Vũ Công Đán

Nhà ông Lưu Văn Căn

21.500

11.820

7.090

5.670

7.525

4.137

2.482

1.985

5.375

2.955

1.773

1.418

2261

Đường còn lại trong Khu dân cư Đại An

Đầu đường

Cuối đường

15.000

8.000

4.000

3.200

5.250

2.800

1.400

1.120

3.750

2.000

1.000

860

2262

Đường còn lại trong khu dân cư Tỉnh đội thuộc Khu Cẩm Khê

Đầu đường

Cuối đường

20.000

10.000

5.000

4.000

7.000

3.500

1.750

1.400

5.000

2.500

1.250

1.000

2263

Các đường phố còn lại khác

Đầu đường

Cuối đường

10.000

6.000

3.500

2.800

3.500

2.100

1.225

980

2.500

1.500

900

850

2264

Đường Tuệ Tĩnh/Đường 394

Bưu điện Cẩm Giàng

Hết TDP ngọ

30.000

15.000

7.500

6.000

10.500

5.250

2.625

2.100

7.500

3.750

1.875

1.500

2265

Quốc lộ 5

Ban chỉ huy quân sự huyện (cũ)

Công ty TNHH Hải Nam

30.000

15.000

7.500

6.000

10.500

5.250

2.625

2.100

7.500

3.750

1.875

1.500

2266

Đường trong dự án Khu cơ quan và dân cư phía Đông Cầu vượt (Công ty Minh Thanh)

Đầu đường

Cuối đường

18.000

10.000

7.000

5.600

6.300

3.500

2.450

1.960

4.500

2.500

1.750

1.400

2267

Phố Nguyễn Danh Nho

Quốc lộ 5

Tuệ Tĩnh

15.000

10.000

5.000

4.000

5.250

3.500

1.750

1.400

3.750

2.500

1.250

1.000

2268

Phố Vũ Hữu

Tuệ tĩnh (Đường 394)

Nguyễn Danh Nho

15.000

10.000

5.000

4.000

5.250

3.500

1.750

1.400

3.750

2.500

1.250

1.000

2269

Phố Mạc Đĩnh Chi

Quốc lộ 5

Công ty Trường Thành

15.000

10.000

5.000

4.000

5.250

3.500

1.750

1.400

3.750

2.500

1.250

1.000

2270

Phố Phạm Sư Mạnh

Vũ Hữu

Nguyễn Danh Nho

12.000

8.000

4.000

3.200

4.200

2.800

1.400

1.120

3.000

2.000

1.000

860

2271

Đoạn đường từ giáp đường 394 đến giáp khu đất Điện lực Cẩm Giàng

Đầu tuyến

Cuối tuyến

16.000

10.000

5.000

4.000

5.600

3.500

1.750

1.400

4.000

2.500

1.250

1.000

2272

Trục đường liên tổ dân phố qua TDP Năm, TDP Đìa

QL5

Giếng TDP Đìa

12.000

8.000

4.000

3.200

4.200

2.800

1.400

1.120

3.000

2.000

1.000

860

2273

Trục đường chính trong TDP Ngọ

Đường cầu vượt QL5

Hết Ngã ba Nhà văn hóa TDP Ngọ

12.000

8.000

4.000

3.200

4.200

2.800

1.400

1.120

3.000

2.000

1.000

860

2274

Đường 33m (thuộc TDP Kim Xá)

Vũ Công Đán

Đường 394

35.000

22.500

11.000

8.800

12.250

7.875

3.850

3.080

8.750

5.625

2.750

2.200

2275

Trục đường chính TDP Kim Xá

Đường nội bộ KCN Đại An

Nhà văn hòa TDP Kim Xá

13.460

8.070

4.680

3.740

4.711

2.825

1.638

1.309

3.365

2.018

1.170

935

2276

Trục đường chính TDP Ha Xá

Nhà Văn hóa TDP Ha Xá

Đê sông Kim Sơn

9.320

6.210

3.510

2.810

3.262

2.174

1.229

984

2.330

1.553

900

850

2277

Trục đường chính TDP Quảng Cư

Đường nội bộ KCN Đại An

Nhà văn hóa TDP Ha Xá

16.000

6.210

3.600

2.880

5.600

2.174

1.260

1.008

4.000

1.553

900

850

2278

Điểm dân cư mới số 08 và số 08 mở rộng TDP Ha Xá: Đường có mặt cắt Bn≤9,5m

Đầu đường

Cuối đường

18.000

 

 

 

6.300

 

 

 

4.500

 

 

 

2279

Điểm dân cư mới số 08 và số 08 mở rộng TDP Ha Xá: Đường có mặt cắt 9,5m<Bn≤13,5m

Đầu đường

Cuối đường

16.000

 

 

 

5.600

 

 

 

4.000

 

 

 

2280

Điểm dân cư mới số 02, số 03 và số 03 mở rộng thôn Quảng Cư: Đường có mặt bắt Bn≤9,5m

Đầu đường

Cuối đường

18.000

 

 

 

6.300

 

 

 

4.500

 

 

 

2281

Điểm dân cư mới số 02, số 03 và số 03 mở rộng thôn Quảng Cư: Đường có mặt cắt 9,5m<Bn≤13,5m

Đầu đường

Cuối đường

16.000

 

 

 

5.600

 

 

 

4.000

 

 

 

33

PHƯỜNG ÁI QUỐC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2282

Đường 390 (đường nút giao lập thể)

Km 16 + 100

Km 20

22.500

13.500

8.100

5.900

7.875

4.725

2.835

2.065

5.625

3.375

2.025

1.475

2283

Khu dân cư mới Đồng Ruyênh; Khu dân cư mới Đồng Ruối (Chưa đặt tên đường): Đường có mặt cắt = 17,5m

Đầu đường

Cuối đường

22.000

 

 

 

7.700

 

 

 

5.500

 

 

 

2284

Khu dân cư mới Đồng Ruyênh; Khu dân cư mới Đồng Ruối (Chưa đặt tên đường): Đường có mặt cắt 7,5m ≤ Bn ≤ 13,5m

Đầu đường

Cuối đường

11.000

 

 

 

3.850

 

 

 

2.750

 

 

 

2285

Quốc lộ 5A

Giáp phường Nam Đồng

Cầu Lai (giáp xã Lai Khê)

17.000

8.100

4.100

3.200

5.950

2.835

1.435

1.120

4.250

2.025

1.025

860

2286

Quốc lộ 37

Ngã ba Tiền Trung (Giáp đường 5)

Cầu Hảo Thôn (Giáp xã Nam Sách)

27.000

13.500

6.800

4.800

9.450

4.725

2.380

1.680

6.750

3.375

1.700

1.200

2287

Đường 390

Giáp đường 5 (Cây xăng ba hàng cũ )

Giáp Phường Nam Đồng

15.800

7.600

3.800

3.100

5.530

2.660

1.330

1.085

3.950

1.900

950

850

2288

Đường 390

Công ty Nghĩa Mỹ

Cầu Tiền

17.000

8.800

4.100

3.200

5.950

3.080

1.435

1.120

4.250

2.200

1.025

860

2289

Phố Pháp Loa

Giáp đường 5 (Thửa 14, tờ bản đồ số 41)

Hết đường Pháp Loa địa phận phường Ái Quốc cũ, đi tiếp đến đường 390

15.800

7.600

3.800

3.100

5.530

2.660

1.330

1.085

3.950

1.900

950

850

2290

Phố Trà Hương

Quốc lộ 37

Phố Bùi Tố Trứ

12.500

5.600

3.500

2.800

4.375

1.960

1.225

980

3.125

1.400

900

850

2291

Phố Lê Hùng

Phố Trà Hương

Trạm PCCC

12.500

5.600

3.500

2.800

4.375

1.960

1.225

980

3.125

1.400

900

850

2292

Phố Trần Đào

Phố Phạm Hiến

Phố Lê Hùng

12.500

5.600

3.500

2.800

4.375

1.960

1.225

980

3.125

1.400

900

850

2293

Phố Trần Thọ

Phố Trà Hương

Phố Phạm Hiến

12.500

5.600

3.500

2.800

4.375

1.960

1.225

980

3.125

1.400

900

850

2294

Phố Bùi Tố Trứ

Phố Phạm Hiến

Phố Lê Độ

12.500

5.600

3.500

2.800

4.375

1.960

1.225

980

3.125

1.400

900

850

2295

Phố Lê Đình Trật

Phố Trần Đào

Trạm PCCC

12.500

5.600

3.500

2.800

4.375

1.960

1.225

980

3.125

1.400

900

850

2296

Phố Lê Độ

Phố Lê Hùng

Phố Lê Hùng

12.500

5.600

3.500

2.800

4.375

1.960

1.225

980

3.125

1.400

900

850

2297

Phố Nguyễn Đắc Lộ

Phố Trần Đào

Phố Trần Thọ

12.500

5.600

3.500

2.800

4.375

1.960

1.225

980

3.125

1.400

900

850

2298

Phố Phạm Hiến

Quốc lộ 37

Cầu Tràng

12.500

5.600

3.500

2.800

4.375

1.960

1.225

980

3.125

1.400

900

850

2299

Phố Nam Thanh (Đi qua trường Mầm non Hương Sen)

Quốc lộ 5 (Giáp cây xăng đường 5)

Quốc lộ 37 (Giáp thửa 01, tờ bản đồ số 40 )

12.500

5.600

3.500

2.800

4.375

1.960

1.225

980

3.125

1.400

900

850

2300

Phố Văn Xá

Giáp đường Pháp Loa (Thửa 1034, tờ 12)

Thửa 14, tờ 74

9.800

4.500

2.700

2.200

3.430

1.575

1.000

865

2.450

1.125

900

850

2301

Phố Đồng Pháp

Giáp Đường Pháp Loa (Thửa 3, tờ 63)

Thửa 8, tờ 58

11.200

5.000

3.000

2.400

3.920

1.750

1.050

865

2.800

1.250

900

850

2302

Phố Vũ Thượng

Giáp Đường 390 (Thửa 12, tờ 53)

Thửa 102, tờ 62

13.500

6.250

3.000

2.400

4.725

2.188

1.100

865

3.375

1.563

1.050

850

2303

Phố Vũ Xá

Giáp Đường 390 (Thửa 314, tờ 11)

Thửa 144, tờ 68

11.200

5.000

3.000

2.400

3.920

1.750

1.050

865

2.800

1.250

900

850

2304

Phố Ngọc Trì

Thửa 61, tờ 20 (Nhà Văn Hoá Ngọc Trì)

Thửa 42, tờ 19

8.750

4.000

2.500

2.000

3.063

1.400

1.050

865

2.188

1.000

900

850

2305

Đường nhánh 1 TDP Dương Xuân

Thửa 57, tờ 105

Thửa 104, tờ 105

9.000

6.500

4.600

3.500

3.150

2.275

1.610

1.225

2.250

1.625

1.150

875

2306

Đường nhánh 2 TDP Dương Xuân

Thửa 156, tờ 105

Thửa 328, tờ 105

6.500

4.600

3.500

3.000

2.275

1.610

1.225

1.050

1.625

1.150

900

850

2307

Đường nhánh 3TDP Dương Xuân

Thửa 107, tờ 105

Thửa 176, tờ 105

6.500

4.600

3.500

3.000

2.275

1.610

1.225

1.050

1.625

1.150

900

850

2308

Đường nhánh 4 TDP Dương Xuân

Thửa 237, tờ 105 - đi đến Thửa 352

Thửa 299, tờ 105

6.500

4.600

3.500

3.000

2.275

1.610

1.225

1.050

1.625

1.150

900

850

2309

Đường nhánh 5 TDP Dương Xuân

Thửa 57, tờ 16

Thửa 140, tờ 18

6.500

4.600

3.500

3.000

2.275

1.610

1.225

1.050

1.625

1.150

900

850

2310

Đường nhánh 1 TDP Đông Lĩnh

Thửa 176, tờ bản đồ 112

Thửa 55, tờ 108

9.000

6.500

4.600

3.500

3.150

2.275

1.610

1.225

2.250

1.625

1.150

875

2311

Đường nhánh 2 TDP Đông Lĩnh

Thửa 97, tờ bản đồ 112

Thửa 44, tờ 108

9.000

6.500

4.600

3.500

3.150

2.275

1.610

1.225

2.250

1.625

1.150

875

2312

Đường nhánh 3 TDP Đông Lĩnh

Thửa 115, tờ bản đồ 109

Thửa 100, tờ 109

6.500

4.600

3.500

3.000

2.275

1.610

1.225

1.050

1.625

1.150

900

850

2313

Đường nhánh 4 TDP Đông Lĩnh

Thửa 3, tờ bàn đồ 22

Thửa 141, tờ 22

6.500

4.600

3.500

3.000

2.275

1.610

1.225

1.050

1.625

1.150

900

850

2314

Đường nhánh 5 TDP Đông Lĩnh

Thửa 38, tờ bàn đồ 22

Thửa 74, tờ 22

6.500

4.600

3.500

3.000

2.275

1.610

1.225

1.050

1.625

1.150

900

850

2315

Đường nhánh 1 TDP Hoàng Xá 1

Thửa 94, tờ 107

Thửa 144, tờ 107

15.000

10.800

6.000

4.200

5.250

3.780

2.100

1.470

3.750

2.700

1.500

1.050

2316

Đường nhánh 2 TDP Hoàng Xá 1

Thửa 125, tờ 107

Thửa 137, tờ 111

10.800

6.000

4.200

3.000

3.780

2.100

1.470

1.050

2.700

1.500

1.050

860

2317

Đường nhánh 3 TDP Hoàng Xá 1

Thửa 182, tờ 107

Thửa 383, tờ 111

10.800

6.000

4.200

3.000

3.780

2.100

1.470

1.050

2.700

1.500

1.050

860

2318

Đường nhánh 4 TDP Hoàng Xá 1

Thửa 194, tờ 111

Thửa 651, tờ 111

10.800

6.000

4.200

3.000

3.780

2.100

1.470

1.050

2.700

1.500

1.050

860

2319

Đường nhánh 5 TDP Hoàng Xá 1

Thửa 323, tờ 111

Thửa 531, tờ 111

10.800

6.000

4.200

3.000

3.780

2.100

1.470

1.050

2.700

1.500

1.050

860

2320

Đường nhánh 6 TDP Hoàng Xá 1

Thửa 62, tờ 110

Thửa 518, tờ 111

10.800

6.000

4.200

3.000

3.780

2.100

1.470

1.050

2.700

1.500

1.050

860

2321

Đường nhánh 1 TDP Hoàng Xá 2

Thửa 6, tờ 110

Thửa 90, tờ 110

10.800

6.000

4.200

3.000

3.780

2.100

1.470

1.050

2.700

1.500

1.050

860

2322

Đường nhánh 2 TDP Hoàng Xá 2

Thửa 51, tờ 115

Thửa 130, tờ 115

6.000

4.200

3.000

2.100

2.100

1.470

1.050

865

1.500

1.050

900

850

2323

Đường nhánh 3TDP Hoàng Xá 2

Thửa 645, tờ 111

Thửa 740, tờ 111

10.800

6.000

4.200

3.000

3.780

2.100

1.470

1.050

2.700

1.500

1.050

860

2324

Đường nhánh 4 TDP Hoàng Xá 2

Thửa 825, tờ 111

Thửa 627, tờ 114

10.800

6.000

4.200

3.000

3.780

2.100

1.470

1.050

2.700

1.500

1.050

860

2325

Đường nhánh 5 TDP Hoàng Xá 2

Thửa 205, tờ 115

Thửa 571, tờ 114

10.800

6.000

4.200

3.000

3.780

2.100

1.470

1.050

2.700

1.500

1.050

860

2326

Đường nhánh 6 TDP Hoàng Xá 2

Thửa 138, tờ 115

Thửa 454, tờ 114

10.800

6.000

4.200

3.000

3.780

2.100

1.470

1.050

2.700

1.500

1.050

860

2327

Đường nhánh 7 TDP Hoàng Xá 2

Thửa 79, tờ 114

Thửa 318, tờ 114

10.800

6.000

4.200

3.000

3.780

2.100

1.470

1.050

2.700

1.500

1.050

860

2328

Đường nhánh 1 TDP Hoàng Xá 3

Thửa 164, tờ 114

Thửa 617, tờ 114

10.800

6.000

4.200

3.000

3.780

2.100

1.470

1.050

2.700

1.500

1.050

860

2329

Đường nhánh 2 TDP Hoàng Xá 3

Thửa 616, tờ 114

Thửa 15, tờ 116

6.000

4.200

3.000

2.100

2.100

1.470

1.050

865

1.500

1.050

900

850

2330

Đường nhánh 3 TDP Hoàng Xá 3

Thửa 216, tờ 110

Thửa 140, tờ 113

15.000

10.800

6.000

4.200

5.250

3.780

2.100

1.470

3.750

2.700

1.500

1.050

2331

Đường nhánh 4 TDP Hoàng Xá 3

Thửa 76, tờ 113

Thửa 60, tờ 113

10.800

6.000

4.200

3.000

3.780

2.100

1.470

1.050

2.700

1.500

1.050

860

2332

Đường nhánh 5 TDP Hoàng Xá 3

Thửa 135, tờ 113

Thửa 202, tờ 113

10.800

6.000

4.200

3.000

3.780

2.100

1.470

1.050

2.700

1.500

1.050

860

2333

Đường nhánh 1 TDP Ngọc Trì

Thửa 32, tờ 21

Thửa 66, tờ 19

8.800

4.000

2.500

2.000

3.080

1.400

1.050

865

2.200

1.000

900

850

2334

Đường nhánh 1 TDP Tiến Đạt

Thửa 40, tờ 24

Thửa 61, tờ 20

11.200

5.000

3.000

2.400

3.920

1.750

1.050

865

2.800

1.250

900

850

2335

Đường nhánh 1 TDP Độc Lập

Thửa 19, tờ 34

Thửa 56, tờ 38

13.500

6.250

4.000

3.200

4.725

2.188

1.400

1.120

3.375

1.563

1.000

860

2336

Đường nhánh 1 TDP Ninh Quan

Thửa 595, tờ 8

Thửa 82, tờ 49

11.200

5.000

3.000

2.400

3.920

1.750

1.050

865

2.800

1.250

900

850

2337

Đường nhánh 1 TDP Đồng pháp

Thửa 27, tờ 64

Thửa 42, tờ 65

11.200

5.000

3.000

2.400

3.920

1.750

1.050

865

2.800

1.250

900

850

2338

Đường nhánh 2 TDP Đồng pháp

Thửa 71, tờ 57

Thửa 58, tờ 58

11.200

5.000

3.000

2.400

3.920

1.750

1.050

865

2.800

1.250

900

850

2339

Phố Lê Sĩ Dũng (TDP Văn Xá)

Giáp phố Văn Xá (Thửa 7, tờ 75)

Thửa 25, tờ 82

8.750

4.000

2.500

2.000

3.063

1.400

1.050

865

2.188

1.000

900

850

2340

Phố Nguyễn Thông (TDP Văn Xá)

Giáp phố Văn Xá (Thửa 14, tờ 74)

Giáp phố Lê sĩ Dũng (Thửa 108, tờ 75)

8.750

4.000

2.500

2.000

3.063

1.400

1.050

865

2.188

1.000

900

850

2341

Đường nhánh 1 TDP Tiền Hải

Thửa 83, tờ 73

Thửa 57, tờ 77

9.800

4.500

2.700

2.200

3.430

1.575

1.050

865

2.450

1.125

900

850

2342

Đường nhánh 1 TDP Vũ Thượng

Thửa 32, tờ 53

Thửa 77, tờ 55

13.500

6.250

4.000

3.200

4.725

2.188

1.400

1.120

3.375

1.563

1.000

860

2343

Đường nhánh 1 TDP Vũ Xá

Thửa 85, tờ 97

Thửa 115, từ 7

11.200

5.000

3.000

2.400

3.920

1.750

1.050

865

2.800

1.250

900

850

2344

Đường từ TL 390 đến NVH Dương Xuân

Thửa 3, tờ 103

Thửa 3, tờ 105

15.000

9.000

6.500

4.600

5.250

3.150

2.275

1.610

3.750

2.250

1.625

1.150

2345

Đường từ NVH Dương Xuân đi trường THCS

Thửa 42, tờ 18

Thửa 305, tờ 18

9.000

6.500

4.600

3.500

3.150

2.275

1.610

1.225

2.250

1.625

1.150

875

2346

Tuyến đường 1 TDP Đông Lĩnh

Thửa 53, tờ 108

Thửa 75, tờ 109

15.000

9.000

6.500

4.600

5.250

3.150

2.275

1.610

3.750

2.250

1.625

1.150

2347

Tuyến đường 2 TDP Đông Lĩnh

Thửa 22, tờ bàn đồ 108

Thửa 1, tờ 109

15.000

9.000

6.500

4.600

5.250

3.150

2.275

1.610

3.750

2.250

1.625

1.150

2348

Trục chính xã Quyết Thắng cũ từ đường 390 đi cầu T4 xã Nam Đồng cũ

Km17 + 600

Thửa 7, tờ 110

24.300

13.500

9.700

5.400

8.505

4.725

3.395

1.890

6.075

3.375

2.425

1.350

2349

Đường từ trường THCS đến đèn tín hiệu giao khung đường 390, TDP Hoàng Xá 1

Sân Vận động trung tâm

Thửa 10, tờ 107

15.000

9.000

6.500

4.600

5.250

3.150

2.275

1.610

3.750

2.250

1.625

1.150

2350

Đường chợ Vàng đi NVH xóm Ái Quốc, TDP Hoàng Xá 1, 2

Thửa 217, tờ 111

Thửa 174, tờ 115

15.000

10.800

6.000

4.200

5.250

3.780

2.100

1.470

3.750

2.700

1.500

1.050

2351

Đường từ miếu Bát Giáp đi NVH Nguyên Giáp (Đến anh em nhà ông Nam, Hải), TDP Hoàng Xá 2, 3

Thửa 97, tờ 110

Thửa 78, tờ 114

15.000

10.800

6.000

4.200

5.250

3.780

2.100

1.470

3.750

2.700

1.500

1.050

2352

Đường từ nhà ông Lợi đến nhà ông Hòa, TDP Hoàng Xá 3

Thửa 107, tờ 113

Thửa 200, tờ 113

15.000

10.800

6.000

4.200

5.250

3.780

2.100

1.470

3.750

2.700

1.500

1.050

2353

Đường từ cống Tiền Trung đến Ngã ba TDP Tiến Đạt

Thửa 42, tờ 114

Thửa 118, tờ 112

13.500

6.200

3.700

2.500

4.725

2.170

1.295

875

3.375

1.550

1.000

860

34

PHƯỜNG CHU VĂN AN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2354

Phố Bà Triệu (Đường trong dự án xây dựng hạ tầng kỹ thuật KDC phường Sao Đỏ (Khu Vincom)

Các thửa đất tiếp giáp đường có mặt cắt Bn ≥ 20,5m

80.000

 

 

 

28.000

 

 

 

20.000

 

 

 

2355

Phố Bà Triệu (Đường trong dự án xây dựng hạ tầng kỹ thuật KDC phường Sao Đỏ (Khu Vincom)

Các thửa đất tiếp giáp đường có mặt cắt 17,5m ≤ Bn < 20,5m

60.000

 

 

 

21.000

 

 

 

15.000

 

 

 

2356

Phố Bà Triệu (Đường trong dự án xây dựng hạ tầng kỹ thuật KDC phường Sao Đỏ (Khu Vincom)

Các thửa đất tiếp giáp đường có mặt cắt Bn < 17,5m

30.000

 

 

 

10.500

 

 

 

7.500

 

 

 

2357

Đường Nguyễn Thái Học

Ngã tư Sao Đỏ

Đường An Ninh

40.000

20.000

14.000

10.000

12.600

6.405

3.535

2.835

9.000

4.575

2.525

2.025

2358

Đường Nguyễn Thái Học

Đường An Ninh

Đường Đoàn Kết

31.500

15.800

8.300

6.700

11.025

5.530

2.905

2.345

7.875

3.950

2.075

1.675

2359

Đường Nguyễn Thái Học

Đường Đoàn Kết

Cổng Trường Cơ giới

27.000

14.400

7.700

6.100

9.450

5.040

2.695

2.135

6.750

3.600

1.925

1.525

2360

Đường Nguyễn Thái Học

Cổng Trường Cơ giới

Tổ dân phố Hùng Vương

18.000

9.400

5.000

4.100

6.300

3.290

1.750

1.435

4.500

2.350

1.250

1.025

2361

Đường Nguyễn Thái Học

Tổ dân phố Hùng Vương

Quán Cát

15.000

6.400

3.300

1.500

5.250

2.240

1.155

1.050

3.750

1.600

990

900

2362

Đường Nguyễn Thái Học

Quán Cát

Cầu Ninh Chấp

22.000

12.000

6.200

3.400

7.700

4.200

2.170

1.190

5.500

3.000

1.860

1.020

2363

Đường Nguyễn Thái Học

Cầu Ninh Chấp

Giáp phường Lê Đại Hành

18.000

9.200

5.100

4.100

6.300

3.220

1.785

1.435

4.500

2.300

1.275

1.025

2364

Đường Nguyễn Trãi

Trần Hưng Đạo

Cổng số 3 chợ Sao Đỏ

35.000

17.400

9.600

7.700

12.250

6.090

3.360

2.695

8.750

4.350

2.400

1.925

2365

Đường Nguyễn Trãi

Trần Hưng Đạo

Cây xăng Quân đội

30.000

16.000

8.500

6.800

10.500

5.600

2.975

2.380

7.500

4.000

2.125

1.700

2366

Đường Nguyễn Trãi

Cây xăng Quân đội

Chợ Mật Sơn

25.000

12.500

6.400

5.100

8.750

4.375

2.240

1.785

6.250

3.125

1.600

1.275

2367

Đường Nguyễn Trãi

Cổng chợ số 3 Sao Đỏ

Hết Quán Sui thuộc Khu dân cư Lôi Động

25.500

13.200

7.050

4.900

8.925

4.620

2.468

1.715

6.375

3.300

1.763

1.225

2368

Đường Lê Thánh Tông (QL18)

Đoạn thuộc Tổ dân phố Mật Sơn

16.000

8.300

4.600

3.700

5.600

2.905

1.610

1.295

4.000

2.075

1.150

925

 

2369

Đường Lê Thánh Tông (QL18)

Đoạn thuộc Tổ dân phố Tường

15.200

7.600

3.800

2.300

5.320

2.660

1.330

805

3.800

1.450

900

575

2370

Đường Lê Thánh Tông (QL18)

Đoạn thuộc Tổ dân phố Trại Sen

16.000

8.300

4.600

3.700

5.600

2.905

1.610

1.295

4.000

2.075

1.150

925

2371

Đường Lê Thánh Tông (QL18)

Đoạn thuộc Tổ dân phố Trại Thượng

15.200

7.600

3.800

2.300

5.320

2.660

1.330

805

3.800

1.450

900

575

2372

Đường Lê Thánh Tông (QL18)

Đoạn thuộc Tổ dân phố Hữu Lộc

14.000

6.400

3.600

2.900

4.410

2.240

1.260

1.015

3.150

1.600

1.080

870

2373

Đường Trần Hưng Đạo

Nguyễn Trãi

Hữu Nghị

31.500

15.100

8.100

6.500

11.025

5.285

2.835

2.275

7.875

3.775

2.025

1.625

2374

Đường Trần Hưng Đạo

Hữu Nghị

Quốc lộ 37

22.500

11.500

6.100

4.900

7.875

4.025

2.135

1.715

5.625

2.875

1.525

1.225

2375

Phố Nguyễn Lương Bằng (Đường trong dự án hạ tầng khu du lịch, dịch vụ và dân cư Hồ Mật Sơn)

Các thửa đất giáp đường có mặt cắt Bn= 17,5m (Lô D)

40.000

 

 

 

14.000

 

 

 

10.000

 

 

 

2376

Phố Nguyễn Lương Bằng (Đường trong dự án hạ tầng khu du lịch, dịch vụ và dân cư Hồ Mật Sơn)

Các thửa đất giáp đường có mặt cắt Bn= 17m (Lô A, Lô B)

40.000

 

 

 

14.000

 

 

 

10.000

 

 

 

2377

Phố Nguyễn Lương Bằng (Đường trong dự án hạ tầng khu du lịch, dịch vụ và dân cư Hồ Mật Sơn)

Các thửa đất giáp đường có mặt cắt Bn=17,5m (Cuối Hồ tiếp giáp Lô D)

30.000

 

 

 

10.500

 

 

 

7.500

 

 

 

2378

Phố Nguyễn Lương Bằng (Đường trong dự án hạ tầng khu du lịch, dịch vụ và dân cư Hồ Mật Sơn)

Các thửa đất giáp đường có mặt cắt Bn=17m (Lô C)

30.000

 

 

 

10.500

 

 

 

7.500

 

 

 

2379

Phố Thanh Niên

QL37 lỗi rẽ cổng chợ số 1

Giáp KDC Việt Tiên sơn

27.000

14.400

7.700

6.100

9.450

5.040

2.695

2.135

6.750

3.600

1.925

1.525

2380

Phố Thanh Niên

Đoạn còn lại

22.500

12.400

6.600

5.200

7.875

4.340

2.310

1.820

5.625

3.100

1.650

1.300

2381

Quốc lộ 37

Quốc lộ 18

Cầu chui đường sắt

27.000

14.000

7.200

5.800

9.450

4.900

2.520

2.030

6.750

3.500

1.800

1.450

2382

Phố Hữu Nghị

Đầu đường

Cuối đường

25.000

12.800

6.800

5.400

8.750

4.480

2.380

1.890

6.250

3.200

1.700

1.350

2383

Phố Bạch Đằng

Đầu đường

Cuối đường

25.000

12.500

6.400

5.100

8.750

4.375

2.240

1.785

6.250

3.125

1.600

1.275

2384

Phố Nguyễn Thị Duệ

Nguyễn Thái Học

Cổng chính Trường Đại học

24.000

12.500

6.400

5.100

8.400

4.375

2.240

1.785

6.000

3.125

1.600

1.275

2385

Phố Nguyễn Thị Duệ

Cổng chính Trường Đại học Sao

Chu Văn An

18.700

9.600

5.300

4.300

6.545

3.360

1.855

1.505

4.675

2.400

1.325

1.075

2386

Phố Nguyễn Huệ

Ngã tư Sao Đỏ

Đường tàu

25.000

13.700

7.100

5.700

8.750

4.795

2.485

1.995

6.250

3.425

1.775

1.425

2387

Phố Nguyễn Huệ

Đường tàu

Bốt điện

18.000

9.200

5.100

4.100

6.300

3.220

1.785

1.435

4.500

2.300

1.275

1.025

2388

Phố Nguyễn Huệ

Đoạn còn lại

10.000

5.190

3.100

2.500

3.500

1.817

1.200

880

2.500

1.298

1.080

870

2389

Khu dân cư Việt Tiên Sơn: Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn = 22,25m

Đầu đường

Cuối đường

23.400

 

 

 

8.190

 

 

 

5.850

 

 

 

2390

Khu dân cư Việt Tiên Sơn: Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn = 16,5m

Đầu đường

Cuối đường

18.720

 

 

 

6.552

 

 

 

4.680

 

 

 

2391

Khu dân cư Việt Tiên Sơn: Các lô tiếp giáp đường có 9m ≤ mặt cắt đường ≤ 11,5m

Đầu đường

Cuối đường

14.040

 

 

 

4.914

 

 

 

3.510

 

 

 

2392

Khu dân cư Licogi 17: Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn = 45,5m

Đầu đường

Cuối đường

30.000

 

 

 

10.500

 

 

 

7.500

 

 

 

2393

Khu dân cư Licogi 17: Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn = 13,5m

Đầu đường

Cuối đường

20.000

 

 

 

7.000

 

 

 

5.000

 

 

 

2394

Khu dân cư Licogi 17: Các lô tiếp giáp đường còn lại

Đầu đường

Cuối đường

15.000

 

 

 

5.250

 

 

 

3.750

 

 

 

2395

Phố Trần Bình Trọng

Trần Hưng Đạo

Rạp hát

25.000

13.000

7.000

5.600

8.750

4.550

2.450

1.960

6.250

3.250

1.750

1.400

2396

Phố Trần Bình Trọng

Xí nghiệp cơ giới

Rạp hát

20.000

11.000

5.800

4.600

7.000

3.850

2.030

1.610

5.000

2.750

1.450

1.150

2397

Phố Trần Bình Trọng

Đường trong Khu tái định cư sân Golf (mặt cắt đường Bn = 20,5m)

20.000

 

 

 

7.000

 

 

 

5.000

 

 

 

2398

Khu dân cư phía Đông đường Trần Hưng Đạo: Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=20,5m

Đầu đường

Cuối đường

16.000

 

 

 

5.600

 

 

 

4.000

 

 

 

2399

Khu dân cư phía Đông đường Trần Hưng Đạo: Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=18,0m

Đầu đường

Cuối đường

12.000

 

 

 

4.200

 

 

 

3.000

 

 

 

2400

Khu dân cư phía Đông đường Trần Hưng Đạo: Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=17,5m

Đầu đường

Cuối đường

11.200

 

 

 

3.920

 

 

 

2.800

 

 

 

2401

Khu dân cư phía Đông đường Trần Hưng Đạo: Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=16,0m; Bn=12,0m

Đầu đường

Cuối đường

9.600

 

 

 

3.360

 

 

 

2.400

 

 

 

2402

Phố An Ninh

Đầu đường

Cuối đường

25.000

13.000

7.000

5.600

8.750

4.550

2.450

1.960

6.250

3.250

1.750

1.400

2403

Phố Chu Văn An

Đầu đường

Cuối đường

25.000

13.000

7.000

5.600

8.750

4.550

2.450

1.960

6.250

3.250

1.750

1.400

2404

Phố Đoàn Kết

Đầu đường

Cuối đường

20.000

11.000

5.800

4.700

7.000

3.850

2.030

1.645

5.000

2.750

1.450

1.175

2405

Đường Yết Kiêu

Đầu đường

Cuối đường

20.000

11.000

5.800

4.700

7.000

3.850

2.030

1.645

5.000

2.750

1.450

1.175

2406

Khu đô thị phường Sao Đỏ (Hoàn Hảo): Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn = 30m

Đầu đường

Cuối đường

16.000

 

 

 

5.600

 

 

 

4.000

 

 

 

2407

Khu đô thị phường Sao Đỏ (Hoàn Hảo): Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 20m ≤ Bn < 30m

Đầu đường

Cuối đường

12.000

 

 

 

4.200

 

 

 

3.000

 

 

 

2408

Khu đô thị phường Sao Đỏ (Hoàn Hảo): Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn< 20m

Đầu đường

Cuối đường

11.200

 

 

 

3.920

 

 

 

2.800

 

 

 

2409

Phố Xuân Diệu: Đoạn từ lô số CL4 -14 đến lô số CL1-18 của Khu dân cư Licogi 17

Đầu đường

Cuối đường

14.400

 

 

 

5.040

 

 

 

3.600

 

 

 

2410

Phố Xuân Diệu: Đoạn còn lại

Đầu đường

Cuối đường

9.000

4.600

2.950

2.400

3.150

1.610

1.033

865

2.250

1.150

1.000

850

2411

Phố Thống Nhất

Đầu đường

Cuối đường

12.000

6.300

3.600

2.900

4.200

2.205

1.260

1.015

3.000

1.575

1.080

870

2412

Phố Thắng Lợi

Đầu đường

Cuối đường

12.000

6.300

3.600

2.900

4.200

2.205

1.260

1.015

3.000

1.575

1.080

870

2413

Phố Hồng Hà

Đầu đường

Cuối đường

12.000

6.300

3.600

2.900

4.200

2.205

1.260

1.015

3.000

1.575

1.080

870

2414

Phố Trần Quốc Toản

Đầu đường

Cuối đường

12.000

6.300

3.600

2.900

4.200

2.205

1.260

1.015

3.000

1.575

1.080

870

2415

Phố Mạc Thị Bưởi

Quốc lộ 37

Trường cao đẳng nghề Licogi

15.600

8.200

4.700

3.700

5.460

2.870

1.645

1.295

3.900

2.050

1.175

925

2416

Phố Mạc Thị Bưởi: Đường trong

Đầu đường

Cuối đường

13.000

 

 

 

4.550

 

 

 

3.250

 

 

 

2417

Phố Bình Minh

Đầu đường

Cuối đường

14.040

7.300

4.400

3.500

4.914

2.555

1.540

1.225

3.510

1.825

1.320

1.050

2418

Phố 30/4, thuộc KDC Nguyễn

Đầu đường

Cuối đường

13.000

6.800

4.100

3.300

4.550

2.380

1.435

1.155

3.250

1.700

1.230

990

2419

Phố Nguyễn Chí Thanh

QL 18

Điểm cuối đất trường Quân

15.000

7.800

4.700

3.800

5.250

2.730

1.645

1.330

3.750

1.950

1.175

950

2420

Phố Nguyễn Chí Thanh

Đoạn còn lại

8.000

4.100

2.900

2.300

2.800

1.435

1.200

880

2.000

1.200

1.080

870

2421

Khu dân cư Đồng Cơ Điện: Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=19,5m

Đầu đường

Cuối đường

10.000

 

 

 

3.500

 

 

 

2.500

 

 

 

2422

Khu dân cư Đồng Cơ Điện: Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=13,5m

Đầu đường

Cuối đường

7.000

 

 

 

2.450

 

 

 

1.750

 

 

 

2423

Đường trong dự án xây dựng điểm dân cư Rạp hát cũ phường Sao Đỏ, thị xã Chí Linh Bn = 14,0m

Đầu đường

Cuối đường

10.000

 

 

 

3.500

 

 

 

2.500

 

 

 

2424

Phố Trần Phú

Đường Nguyễn Trãi

Đường tàu

20.000

11.000

5.800

4.600

7.000

3.850

2.030

1.610

5.000

2.750

1.450

1.150

2425

Phố Trần Phú

Đoạn còn lại

 

13.000

6.800

4.100

3.300

4.550

2.380

1.435

1.155

3.250

1.700

1.230

990

2426

Phố Tuệ Tĩnh

Đầu đường

Cuối đường

15.000

7.600

4.200

3.400

5.250

2.660

1.470

1.190

3.750

1.900

1.260

1.020

2427

Phố Tôn Đức Thắng

Nguyễn Trãi

Đường tàu

25.000

13.800

7.300

5.800

8.750

4.830

2.555

2.030

6.250

3.450

1.825

1.450

2428

Phố Tôn Đức Thắng

Đoạn còn lại

13.000

6.800

4.100

3.300

4.550

2.380

1.435

1.155

3.250

1.700

1.230

990

2429

Phố Lý Thường Kiệt

Đầu đường

Cuối đường

19.500

9.900

5.500

4.400

6.825

3.465

1.925

1.540

4.875

2.475

1.375

1.100

2430

Phố Vũ Trọng Phụng

Đầu đường

Cuối đường

15.000

7.600

4.200

3.400

5.250

2.660

1.470

1.190

3.750

1.900

1.260

1.020

2431

Phố Lê Hồng Phong

Nguyễn Trãi

Đường tàu

19.500

9.900

5.500

4.400

6.825

3.465

1.925

1.540

4.875

2.475

1.375

1.100

2432

Phố Lê Hồng Phong

Đoạn còn lại

9.750

4.900

3.300

2.600

3.413

1.715

1.155

910

2.438

1.225

1.000

850

2433

Phố Thái Hưng

Đầu đường

Cuối đường

13.000

6.800

4.100

3.300

4.550

2.380

1.435

1.155

3.250

1.700

1.230

990

2434

Phố Nguyễn Văn Trỗi

Đầu đường

Cuối đường

15.000

7.900

4.500

3.600

5.250

2.765

1.575

1.260

3.750

1.975

1.125

900

2435

Phố Kim Đồng

Đầu đường

Cuối đường

10.000

5.200

3.200

2.500

3.500

1.820

1.120

875

2.500

1.300

1.000

850

2436

Phố Nguyễn Du

Đầu đường

Cuối đường

10.000

5.200

3.200

2.500

3.500

1.820

1.120

875

2.500

1.300

1.000

850

2437

Phố Nguyễn Thị Minh Khai

QL18

Cổng chợ số 4

25.000

13.800

7.300

5.800

8.750

4.830

2.555

2.030

6.250

3.450

1.825

1.450

2438

Phố Nguyễn Thị Minh Khai

Cổng chợ số 4

Giáp phố Thanh Niên

20.000

11.000

5.800

4.600

7.000

3.850

2.030

1.610

5.000

2.750

1.450

1.150

2439

Phố Chi Lăng

Đầu đường

Cuối đường

20.000

11.000

5.800

4.600

7.000

3.850

2.030

1.610

5.000

2.750

1.450

1.150

2440

Khu tái định cư Đồng Đỗ: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn=38m

Đầu đường

Cuối đường

17.600

 

 

 

6.160

 

 

 

4.400

 

 

 

2441

Khu tái định cư Đồng Đỗ: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn=20,5m

Đầu đường

Cuối đường

12.600

 

 

 

4.410

 

 

 

3.150

 

 

 

2442

Khu tái định cư Đồng Đỗ: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn=17,5m

Đầu đường

Cuối đường

10.500

 

 

 

3.675

 

 

 

2.625

 

 

 

2443

Khu tái định cư Đồng Đỗ: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn=13,5m

Đầu đường

Cuối đường

6.000

 

 

 

2.100

 

 

 

1.500

 

 

 

2444

Khu tái định cư Đồng Đỗ: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn=11,5m

Đầu đường

Cuối đường

5.600

 

 

 

1.960

 

 

 

1.400

 

 

 

2445

Phố Hòa Bình

Giáp đường Đoàn Kết

Giáp phường Trần Nhân Tông (Thửa đất số 149, tờ bản đồ số 157)

16.000

8.100

4.400

3.500

5.600

2.835

1.540

1.225

4.000

2.025

1.320

1.050

2446

Phố Thiên

Quốc lộ 37

Đầu đường Lê Đại Hành

14.400

7.400

4.100

2.800

5.040

2.590

1.435

980

3.600

1.850

1.230

850

2447

Khu dân cư Lạc Sơn: Các thửa tiếp giáp với đường có mặt cắt Bn=29,5m

Đầu đường

Cuối đường

11.700

 

 

 

4.095

 

 

 

2.925

 

 

 

2448

Khu dân cư Lạc Sơn: Các thửa tiếp giáp với đường có mặt cắt Bn=17,5m

Đầu đường

Cuối đường

9.600

 

 

 

3.360

 

 

 

2.400

 

 

 

2449

Đường Lê Đại Hành

Giáp phố Thiên

Giáp phường Lê Đại Hành (Thửa đất số 05, tờ bản đồ số 258)

12.000

6.300

3.600

2.900

4.200

2.205

1.260

1.015

3.000

1.575

1.080

870

2450

Các đường trong tổ dân phố Lạc

Đầu đường

Cuối đường

7.500

3.800

2.500

2.000

2.625

1.400

1.100

865

1.875

1.200

1.000

850

2451

Phố Ninh Chấp

Giáp quốc lộ 37

Thửa đất số 220, tờ bản đồ số 220

7.500

3.800

2.500

2.000

2.625

1.400

1.100

865

1.875

1.200

1.000

850

2452

Phố Lam Sơn

Quốc lộ 37

Cổng làng văn hóa Chùa Vần

7.500

3.800

2.500

2.000

2.625

1.400

1.100

865

1.875

1.200

1.000

850

2453

Đường Trần Quốc Chẩn

Tiếp giáp KDC Hồ Mật Sơn (Constrexim)

Ngã tư Khang Thọ

16.000

9.200

5.100

3.700

5.600

3.220

1.785

1.295

4.000

2.300

1.275

925

2454

Đường Trần Quốc Chẩn

Ngã tư Khang Thọ

Tổ dân phố Nhân Hưng

13.000

7.900

4.500

3.600

4.550

2.765

1.575

1.260

3.250

1.975

1.125

900

2455

Đường Trần Quốc Chẩn

Tổ dân phố Nhân Hưng

Quốc lộ 37 km77+500

7.500

3.800

2.500

2.000

2.625

1.400

1.100

865

1.875

1.200

1.000

850

2456

Đường tránh Quốc lộ 18

Quốc lộ 18

Đường 184

10.000

4.500

3.000

2.400

3.500

1.575

1.050

865

2.500

1.350

1.000

850

2457

Đường 184

Giáp phố Thiên

Giáp phường Trần Nhân Tông (Thửa đất số 15, tờ bản đồ số 222)

6.000

3.100

2.200

1.800

2.100

1.400

1.100

865

1.500

1.200

1.000

850

2458

Các đường trong Khu Ba Đèo - Bầu Bí

Đầu đường

Cuối đường

6.000

3.100

2.200

1.800

2.100

1.400

1.100

865

1.500

1.200

1.000

850

2459

Các đường trong Tổ dân phô Ninh Chấp 5

Đầu đường

Cuối đường

6.000

3.100

2.200

1.800

2.100

1.400

1.100

865

1.500

1.200

1.000

850

2460

Các đường trong Tổ dân phố Ninh Chấp 7

Đầu đường

Cuối đường

6.000

3.100

2.200

1.800

2.100

1.400

1.100

865

1.500

1.200

1.000

850

2461

Các đường trong Tổ dân phố Mít Sắt

Đầu đường

Cuối đường

6.000

3.100

2.200

1.800

2.100

1.400

1.100

865

1.500

1.200

1.000

850

2462

Các đường trong Tổ dân phố Ninh Chấp 6

Đầu đường

Cuối đường

6.000

3.100

2.200

1.800

2.100

1.400

1.100

865

1.500

1.200

1.000

850

2463

Các đường trong Tổ dân phố Miễu Sơn

Đầu đường

Cuối đường

5.000

2.600

1.900

1.600

1.750

1.300

1.100

865

1.250

1.100

1.000

850

2464

Đường trong Tổ dân phố Hữu Lộc

Đầu đường

Cuối đường

6.800

3.200

2.400

1.900

2.380

1.400

1.100

865

1.700

1.200

1.000

850

2465

Đường trong Tổ dân phố Trại Sen

Đầu đường

Cuối đường

6.800

3.200

2.400

1.900

2.380

1.400

1.100

865

1.700

1.200

1.000

850

2466

Đường trong Tổ dân phố Trại Thượng

Đầu đường

Cuối đường

6.800

3.200

2.400

1.900

2.380

1.400

1.100

865

1.700

1.200

1.000

850

2467

Đường trong Tổ dân phố Tường

Đầu đường

Cuối đường

6.800

3.200

2.400

1.900

2.380

1.400

1.100

865

1.700

1.200

1.000

850

2468

Đường trong khu tái định cư đường sắt Lim - Phả Lại (thuộc địa bàn phường Văn An)

Đầu đường

Cuối đường

6.800

3.200

2.400

1.900

2.380

1.400

1.100

865

1.700

1.200

1.000

850

2469

Đường trong Tổ dân phố Kinh Trung

Đầu đường

Cuối đường

6.800

3.200

2.400

1.900

2.380

1.400

1.100

865

1.700

1.200

1.000

850

2470

Đường trong Tổ dân phố Kiệt Đoài

Đầu đường

Cuối đường

6.800

3.200

2.400

1.900

2.380

1.400

1.100

865

1.700

1.200

1.000

850

2471

Đường trong Tổ dân phố Kỳ Đặc

Đầu đường

Cuối đường

6.800

3.200

2.400

1.900

2.380

1.400

1.100

865

1.700

1.200

1.000

850

2472

Đường trong Tổ dân phố Kiệt Đông

Đầu đường

Cuối đường

6.800

3.200

2.400

1.900

2.380

1.400

1.100

865

1.700

1.200

1.000

850

2473

Đường trong Tổ dân phố Kiệt Thượng

Đầu đường

Cuối đường

6.800

3.200

2.400

1.900

2.380

1.400

1.100

865

1.700

1.200

1.000

850

2474

Khu dân cư Hồ Mật Sơn (Constrexim): Các lô giáp đường có mặt cắt Bn ≥ 20,5m

Đầu đường

Cuối đường

25.000

 

 

 

8.750

 

 

 

6.250

 

 

 

2475

Khu dân cư Hồ Mật Sơn (Constrexim): Các lô giáp đường có mặt cắt 15m ≤ Bn < 20,5m

Đầu đường

Cuối đường

18.000

 

 

 

6.300

 

 

 

4.500

 

 

 

2476

Khu dân cư Hồ Mật Sơn (Constrexim): Các lô giáp đường còn lại

Đầu đường

Cuối đường

14.000

 

 

 

4.900

 

 

 

3.500

 

 

 

2477

Đường thuộc tổ dân phố Chùa Vần

Đường Nguyễn Lương Bằng

Đường Lam Sơn

7.500

3.800

2.600

2.000

2.625

1.330

1.200

865

1.875

1.200

1.000

850

2478

Đường trong khu dân cư Vườn Mai. Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 17,5 phía ngoài

 

 

13.600

 

 

 

4.500

 

 

 

3.300

 

 

 

2478

Đường trong khu dân cư Vườn Mai. Các lô còn lại

 

 

9.500

 

 

 

3.325

 

 

 

2.375

 

 

 

2479

Phố Mật Sơn

Đầu đường

Cuối đường

7.200

3.700

2.500

1.900

2.520

1.400

1.100

865

1.800

1.200

1.000

850

2480

Đường trong Khu dân cư Trung Tâm (thuộc Khu dân cư Khang Thọ)

Đầu đường

Cuối đường

12.000

6.300

3.600

2.900

4.200

2.205

1.260

1.015

3.000

1.575

1.080

850

2481

Phố Thanh Khang

Đầu đường

Cuối đường

7.200

3.700

2.500

2.000

2.520

1.400

1.100

865

1.800

1.200

1.000

850

2482

Phố Lê Quý Đôn kéo dài

Ngã tư Khang Thọ

Đường Nguyễn Doãn Khâm

7.200

3.700

2.500

2.000

2.520

1.400

1.100

865

1.800

1.200

1.000

850

2483

Các đường thuộc Tổ dân phố Văn Giai

Đầu đường

Cuối đường

4.500

2.300

1.800

1.400

1.575

1.200

1.000

865

1.125

950

900

850

2484

Các đường thuộc Tổ dân phố Nẻo

Đầu đường

Cuối đường

4.500

2.300

1.800

1.400

1.575

1.200

1.000

865

1.125

950

900

850

2485

Đoạn đường từ Quốc lộ 18 đi cổng làng văn hóa Tổ dân phố Nẻo

Đầu đường

Cuối đường

7.500

3.700

2.500

2.000

2.520

1.400

1.100

865

1.800

1.200

1.000

850

2486

Đoạn đường từ đường Trần Quốc Chẩn đi cổng làng văn hóa KDC Nẻo (thửa đất số 15, tờ bản đồ số 45 (nhà ông Hoàng Văn Như)

Trần Quốc Chẩn

Thửa đất số 15, tờ bản đồ số 212 (nhà ông Hoàng Văn Như)

7.200

3.700

2.500

2.000

2.520

1.400

1.100

865

1.800

1.200

1.000

850

2487

Đường Trần Quốc Chẩn kéo dài

Thửa 107, tờ bản đồ 242 (nhà ông Vũ Văn Vấn)

Nhà văn hóa Văn Giai

7.000

3.600

2.400

1.900

2.450

1.400

1.100

865

1.750

1.200

1.000

850

35

PHƯỜNG CHÍ LINH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2488

Đường Lê Thánh Tông

Cầu Phả Lại

Giáp địa giới phường Chu Văn An

14.400

7.400

4.100

3.300

5.040

2.590

1.640

1.320

3.600

1.850

1.230

990

2489

Đường Thanh Xuân

Ngã ba Thạch Thủy

Giáp địa giới phường Chu Văn An

13.000

6.800

3.800

3.000

4.550

2.380

1.520

1.200

3.250

1.700

1.140

900

2490

Đường Sùng Nghiêm

Ngã ba UBND phường Phả Lại cũ

Đường Trần Khánh Dư

13.000

6.800

3.800

3.000

4.550

2.380

1.520

1.200

3.250

1.700

1.140

900

2491

Khu đấu giá Ao Lầy

Đầu đường

Cuối đường

13.000

6.800

3.800

3.000

4.550

2.380

1.520

1.200

3.250

1.700

1.140

900

2492

Đường trong Khu tái định cư Phao Sơn

Đầu đường

Cuối đường

11.000

5.700

3.400

2.700

3.850

1.995

1.360

1.080

2.750

1.425

1.020

945

2493

Đường Đặng Tính

Đầu đường

Cuối đường

13.000

6.800

3.800

3.000

4.550

2.380

1.520

1.200

3.250

1.700

1.140

900

2494

Đường Thành Phao

Ngã ba trụ sở UBND phường Phả Lại cũ

Đường Lê Thánh Tông

10.000

5.200

3.200

2.500

3.500

1.820

1.280

1.000

2.500

1.300

960

875

2495

Đường trong Khu tái định cư đường sắt Lim - Phả Lại (mặt cắt đường Bn = 10m)

Đầu đường

Cuối đường

10.000

 

 

 

3.500

 

 

 

2.500

 

 

 

2496

Đường trong Khu tái định cư Thạch Thủy

Đầu đường

Cuối đường

11.000

5.700

3.400

2.700

3.850

1.995

1.360

1.080

2.750

1.710

1.190

945

2497

Đường Trần Khánh Dư

Cổng làng văn hóa Bình Dương

Ga Cổ Thành

8.000

4.100

2.700

2.200

2.800

1.640

1.200

880

2.400

1.435

1.080

850

2498

Đường Lục Đầu Giang

Đoạn từ đường Lê Thánh Tông

Đường ra bến phà Phả Lại cũ

6.000

3.100

2.200

1.800

2.400

1.550

1.100

900

2.100

1.085

990

850

2499

Đường Phao Sơn

Tiếp giáp đường Thành Phao

Giáp địa giới phường Nguyễn Trãi

6.000

3.100

2.200

1.800

2.400

1.550

1.100

900

2.100

1.085

990

850

2500

Đường Thanh Bình

Đường Thành Phao

Hết tổ dân phố số 13

4.500

2.300

1.800

1.400

2.025

1.495

1.170

865

1.800

1.380

1.080

850

2501

Đường trong khu đấu giá Cao Đường

Đầu đường

Cuối đường

4.500

2.300

1.800

1.400

2.025

1.495

1.170

865

1.800

1.380

1.080

850

2502

Đường Đồi Ban

Đầu đường

Cuối đường

5.000

2.500

1.800

1.400

1.750

1.495

1.170

865

1.250

1.100

900

850

2503

Đường Đồi Hyundai

Đầu đường

Cuối đường

4.000

2.300

1.800

1.400

1.400

1.300

1.170

865

1.100

1.000

950

850

2504

Đường Thành Phao 2

Đầu đường

Cuối đường

5.000

2.500

1.800

1.400

1.750

1.495

1.170

865

1.250

1.100

900

850

2505

Đường Trần Nhân Tông

Đầu đường Trần Nhân Tông

Giáp phố Nguyễn Nghiễm

12.000

6.000

4.000

2.200

4.200

2.600

1.400

880

3.600

2.400

960

875

2506

Đường Trần Nhân Tông

Giáp phố Nguyễn Nghiễm

Đền Gốm

10.000

5.200

4.000

2.200

3.500

1.820

1.400

880

2.500

1.300

960

875

2507

Khu QH chi tiết xây dựng KDC Nam Đông - Nam Đoài

Toàn khu

8.800

 

 

 

3.080

 

 

 

2.200

 

 

 

2508

Khu QH chi tiết xây dựng KDC mới Nam Đông

Tiếp giáp đường Trần Nhân Tông

12.000

 

 

 

4.200

 

 

 

3.000

 

 

 

2509

Khu QH chi tiết xây dựng KDC mới Nam Đông

Các đường còn lại

8.800

 

 

 

3.080

 

 

 

2.200

 

 

 

2510

Khu QH chi tiết xây dựng KDC Trại cá Ninh Giàng

Tiếp giáp đường Trần Nhân Tông

10.000

 

 

 

3.500

 

 

 

2.500

 

 

 

2511

Khu QH chi tiết xây dựng KDC Trại cá Ninh Giàng

Các đường còn lại

7.500

 

 

 

2.625

 

 

 

1.875

 

 

 

2512

Khu QH chi tiết xây dựng KDC Đình Đông

Trọn khu

6.000

 

 

 

2.100

 

 

 

1.800

 

 

 

2513

Các đường trục chính thuộc tổ dân phố Nam Đoài

Tiếp giáp đường Trần Nhân Tông

Nhà ông Tèo

6.000

4.000

2.200

1.800

2.100

1.500

1.210

1.116

1.800

1.400

990

900

2514

Các đường trục chính thuộc tổ dân phố Nam Đông

Tiếp giáp đường Trần Nhân Tông

Nhà ông Phương

6.000

4.000

2.200

1.800

2.100

1.500

1.210

1.116

1.800

1.400

990

900

2515

Các đường trục chính thuộc tổ dân phố Thông Lộc

Nhà ông Đài

Nhà ông Vụ

6.000

4.000

2.200

1.800

2.400

1.600

1.210

1.116

2.100

1.400

990

900

2516

Phố Trần Phó Duyệt

Tiếp giáp đường Trần Nhân Tông

Hết nhà ông Vọng

6.000

4.000

2.200

1.800

2.400

1.600

1.210

1.116

2.100

1.400

990

900

2517

Phố Trần Phó Duyệt

Hết nhà ông Vọng

Cuối đường

5.500

4.000

2.200

1.800

2.200

1.600

1.210

1.116

2.100

1.400

990

900

2518

Phố Trần Ích Phát

Đầu đường

Cuối đường

6.000

4.000

2.200

1.800

2.400

1.500

1.210

1.116

2.100

1.400

990

900

2519

Phố Nguyễn Nghiễm

Đầu đường

Cuối đường

6.000

4.000

2.200

1.800

2.400

1.500

1.210

1.116

2.100

1.400

990

900

2520

Các đường thuộc tổ dân phố Ninh Giàng

Tiếp giáp đường Trần Nhân Tông

Nhà ông Chiêm

6.000

4.000

2.200

1.800

2.400

1.500

1.210

1.116

2.100

1.400

990

900

2521

Phố Trần Tiến Gián

Đầu đường

Cuối đường

5.500

4.000

2.200

1.800

2.400

1.600

1.210

1.116

2.100

1.400

990

900

2522

Các đường trục chính thuộc tổ dân phố Tu Ninh

Nhà bà Huệ

Nhà ông Vĩnh

4.000

2.200

1.800

1.200

1.800

1.400

1.100

900

1.520

1.320

1.080

850

2523

Các đường trục chính thuộc tổ dân phố Thành Lập

Nhà ông Tuấn

Giáp phố Trần Tiến Gián

4.000

2.200

1.800

1.200

1.800

1.400

1.100

900

1.520

1.320

1.080

850

2524

Các đường trục chính thuộc tổ dân phố Thành Lập

Nhà ông Bách

Giáp phố Trần Tiến Gián

4.000

2.200

1.800

1.200

1.800

1.400

1.100

900

1.520

1.320

1.080

850

2525

Các đường trục chính thuộc tổ dân phố An Ninh

Giáp phố Trần Tiến Gián

Nhà ông Nga

4.000

2.200

1.800

1.200

1.800

1.400

1.100

900

1.520

1.320

1.080

850

2526

Các đường trục chính thuộc tổ dân phố An Ninh

Giáp phố Trần Tiến Gián

Nhà ông Cư

4.000

2.200

1.800

1.200

1.800

1.400

1.100

900

1.520

1.320

1.080

850

2527

Các đường trục chính thuộc tổ dân phố Lý Dương

Nhà ông Toan

Nhà ông Thắng

4.000

2.200

1.800

1.200

1.800

1.400

1.100

900

1.520

1.320

1.080

850

2528

Các đường trục chính thuộc tổ dân phố Lý Dương

Nhà ông Nhượng

Nhà ông sơn- đến nhà bà Hạ

4.000

2.200

1.800

1.200

1.800

1.400

1.100

900

1.520

1.320

1.080

850

2529

Các đường trục chính thuộc tổ dân phố Phao Tân

Nhà ông Quảng

Nhà ông Ân

4.000

2.200

1.800

1.200

1.800

1.400

1.100

900

1.520

1.320

1.080

850

2530

Các đường trục chính thuộc tổ dân phố Phao Tân

Nhà ông Ân

Nhà ông Cách

4.000

2.200

1.800

1.200

1.800

1.400

1.100

900

1.520

1.320

1.080

850

2531

Tuyến đường trục chính tại tổ dân phố Đáp Khê và tổ dân phố Bạch Đằng

Đầu thôn Đáp khê

Cuối thôn Bạch Đằng

4.030

2.900

1.540

1.100

1.800

1.740

1.200

880

1.531

1.450

924

850

2532

Tuyến đường đê Bối bao quanh tổ dân phố Chí Linh 1,2,3

Đê bà Nhất đến nhà Phan Văn Cảnh

Nhà Thanh Gái

4.030

2.900

1.540

1.100

1.800

1.740

1.200

880

1.531

1.450

924

850

2533

Tuyến đường thuộc hạ tầng kỹ thuật dự án xây dựng điểm dân cư tổ dân phố Chí Linh 1

Đầu đường

Cuối đường

4.030

2.900

1.540

1.100

1.800

1.740

1.200

880

1.531

1.450

924

850

2534

Các đường trục chính còn lại trong phạm vi phường

Đầu đường

Cuối đường

3.500

1.700

1.300

1.000

1.400

1.105

1.000

865

1.330

1.020

910

850

36

PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2535

Quốc lộ 18

Quán Sui

Phố Ngái

12.000

6.300

3.600

2.880

4.200

3.150

1.800

1.440

3.600

1.890

1.080

860

2536

Quốc lộ 18

Đoạn thuộc phố Ngái Chi Ngãi 1 và Chi Ngãi 2

8.400

4.300

2.800

2.240

2.940

2.150

1.400

1.120

2.520

1.290

1.120

860

2537

Khu đô thị Việt Tiên Sơn: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 30m

Đầu đường

Cuối đường

18.000

 

 

 

6.300

 

 

 

4.500

 

 

 

2538

Khu đô thị Việt Tiên Sơn: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 22,25m

Đầu đường

Cuối đường

12.000

 

 

 

4.200

 

 

 

3.000

 

 

 

2539

Khu đô thị Việt Tiên Sơn: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 16,5m

Đầu đường

Cuối đường

8.400

 

 

 

2.940

 

 

 

2.100

 

 

 

2540

Khu đô thị Việt Tiên Sơn: Các lô giáp đường còn lại trong Khu dân cư Việt Tiên Sơn

Đầu đường

Cuối đường

7.200

 

 

 

2.520

 

 

 

1.800

 

 

 

2541

Khu dân cư Nam Thắng: Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 20,5m ≤ Bn ≤ 27,0m và giáp đường gom Quốc lộ 18

Đầu đường

Cuối đường

18.000

 

 

 

6.300

 

 

 

4.500

 

 

 

2542

Khu dân cư Nam Thắng: Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn ≤ 14,5m

Đầu đường

Cuối đường

8.400

 

 

 

2.940

 

 

 

2.100

 

 

 

2543

Quốc lộ 37

Quốc lộ 18

Ngã tư thương binh (KDC Lôi Động)

18.000

9.200

5.100

4.080

6.300

4.600

2.550

2.040

4.500

2.300

1.275

1.020

2544

Quốc lộ 37

Ngã tư thương binh (KDC Lôi Động)

Hồ Côn Sơn thuộc Khu dân cư Chúc Thôn - Tiên Sơn

16.000

8.100

4.400

3.520

5.600

4.050

2.200

1.760

4.000

2.025

1.100

880

2545

Quốc lộ 37

Hồ Côn Sơn

Ngã ba An Lĩnh thuộc khu dân cư Chúc Thôn Tiên Sơn

14.000

7.450

4.150

3.320

4.900

3.725

2.075

1.660

3.500

1.863

1.038

860

2546

Quốc lộ 37

Ngã ba An Lĩnh

Cổng làng Thanh Tân và Đoạn Thị Tứ Lê Lợi

11.600

6.500

5.200

4.200

4.060

3.250

2.600

2.100

2.900

1.625

1.300

1.050

2547

Đường Quốc lộ 37: Từ Ngã ba cổng làng Thanh Tân đến hết thôn Lương Quan và từ Cầu Trung Quê đến giáp Bắc Ninh

Đầu đường

Cuối đường

9.800

5.200

3.700

2.960

3.430

2.600

1.850

1.480

2.450

1.300

1.000

860

2548

Khu dân cư trung tâm văn hóa thể thao, thương mại và đô thị Chí Linh (Trường Linh): Các lô giáp đường có mặt cắt Bn≥ 30m

Đầu đường

Cuối đường

18.000

 

 

 

6.300

 

 

 

4.500

 

 

 

2549

Khu dân cư trung tâm văn hóa thể thao, thương mại và đô thị Chí Linh (Trường Linh): Các lô giáp đường có mặt cắt 21,5m ≤ Bn <30m

Đầu đường

Cuối đường

12.000

 

 

 

4.200

 

 

 

3.000

 

 

 

2550

Khu dân cư trung tâm văn hóa thể thao, thương mại và đô thị Chí Linh (Trường Linh): Các lô giáp đường cómặt cắt 13,5m ≤ Bn < 21,5m

Đầu đường

Cuối đường

8.400

 

 

 

2.940

 

 

 

2.100

 

 

 

2551

Khu dân cư trung tâm văn hóa thể thao, thương mại và đô thị Chí Linh (Trường Linh): Các lô giáp đường còn lại

Đầu đường

Cuối đường

7.200

 

 

 

2.520

 

 

 

1.800

 

 

 

2552

Khu dân cư thương mại và Chợ Cộng Hoà: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn ≥ 30,0m

Đầu đường

Cuối đường

18.000

 

 

 

6.300

 

 

 

4.500

 

 

 

2553

Khu dân cư thương mại và Chợ Cộng Hoà: Các lô giáp đường có mặt cắt 15,5m ≤ Bn ≤ 20,5m

Đầu đường

Cuối đường

12.000

 

 

 

4.200

 

 

 

3.000

 

 

 

2554

Khu dân cư thương mại và Chợ Cộng Hoà: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn <15,5m

Đầu đường

Cuối đường

8.400

 

 

 

2.940

 

 

 

2.100

 

 

 

2555

Khu đô thị mới phía Đông thành phố Chí Linh: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 36,0m và tuyến đường gom QL18

Đầu đường

Cuối đường

18.000

 

 

 

6.300

 

 

 

4.500

 

 

 

2556

Khu đô thị mới phía Đông thành phố Chí Linh: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn ≤ 27,0m

Đầu đường

Cuối đường

8.400

 

 

 

2.940

 

 

 

2.100

 

 

 

2557

Khu đô thị mới phía Đông thành phố Chí Linh: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn ≤ 13,5m

Đầu đường

Cuối đường

7.200

 

 

 

2.520

 

 

 

1.800

 

 

 

2558

Khu đô thị Đại Sơn: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 26,0m

Đầu đường

Cuối đường

15.000

 

 

 

5.250

 

 

 

3.750

 

 

 

2559

Khu đô thị Đại Sơn: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 20,5m

Đầu đường

Cuối đường

10.000

 

 

 

3.500

 

 

 

2.500

 

 

 

2560

Khu đô thị Đại Sơn: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 17,5m

Đầu đường

Cuối đường

7.000

 

 

 

2.450

 

 

 

1.750

 

 

 

2561

Khu Tái định cư Hồ Côn Sơn: Các thửa đất giáp mặt đường gom QL37

Đầu đường

Cuối đường

12.000

 

 

 

4.200

 

 

 

3.000

 

 

 

2562

Khu Tái định cư Hồ Côn Sơn: Các thửa đất giáp đường có mặt cắt 17,5m ≤ Bn ≤ 20,5m

Đầu đường

Cuối đường

8.400

 

 

 

2.940

 

 

 

2.100

 

 

 

2563

Đường Yết Kiêu (thuộc KDC Lôi Động và KDC Tiền Định)

Đầu đường

Cuối đường

10.200

5.400

3.250

2.600

3.570

2.700

1.625

1.300

2.550

1.350

1.000

860

2564

Các đường trong Khu dân cư Lôi Động và Tiền Định

Đầu đường

Cuối đường

8.400

4.300

2.800

2.240

2.940

2.150

1.400

1.120

2.100

1.075

900

850

2565

Đường trong khu dân cư Bích Động - Tân Tiến (mặt cắt đường Bn=13,5m)

Đầu đường

Cuối đường

8.400

4.300

2.800

2.240

2.940

2.150

1.400

1.120

2.100

1.075

900

850

2566

Đường 185 (đoạn thuộc Khu dân cư Chi Ngãi 1)

Đầu đường

Cuối đường

7.200

3.650

2.470

1.980

2.520

1.825

1.235

990

1.800

1.075

900

850

2567

Khu dân cư mới Chúc Thôn thuộc KDC Chúc Thôn

Trọn khu

7.200

3.650

2.470

1.980

2.520

1.825

1.235

990

1.800

1.075

900

850

2568

Đường 398B (Đoạn thuộc KDC Chi Ngãi 2)

Đầu đường

Cuối đường

7.200

3.650

2.470

1.980

2.520

1.825

1.235

990

1.800

1.075

900

850

2569

Đường 398 (Đoạn thuộc KDC Tiên Sơn - Chúc Thôn)

Đầu đường

Cuối đường

7.200

3.650

2.470

1.980

2.520

1.825

1.235

990

1.800

1.075

900

850

2570

Các đường còn lại trong Khu dân cư Bích Động - Tân Tiến

Đầu đường

Cuối đường

4.200

2.200

1.700

1.360

1.680

1.320

1.020

865

1.500

1.075

900

850

2571

Các đường trong Khu dân cư Chi Ngãi 1

Đầu đường

Cuối đường

4.200

2.200

1.700

1.360

1.680

1.320

1.020

865

1.500

1.075

900

850

2572

Các đường trong Khu dân cư Chi Ngãi 2

Đầu đường

Cuối đường

4.200

2.200

1.700

1.360

1.680

1.320

1.020

865

1.500

1.075

900

850

2573

Các đường trong Khu dân cư Chúc Cương

Đầu đường

Cuối đường

4.200

2.200

1.700

1.360

1.680

1.320

1.020

865

1.500

1.075

900

850

2574

Các đường trong Khu dân cư Cầu Dòng

Đầu đường

Cuối đường

4.200

2.200

1.700

1.360

1.680

1.320

1.020

865

1.500

1.075

900

850

2575

Các đường trong Khu dân cư Tiên Sơn - Chúc Thôn

Đầu đường

Cuối đường

4.200

2.200

1.700

1.360

1.680

1.320

1.020

865

1.500

1.075

900

850

2576

Các đường trong Khu dân cư Hàm Ếch

Đầu đường

Cuối đường

4.200

2.200

1.700

1.360

1.680

1.320

1.020

865

1.500

1.075

900

850

2577

Đường 398 (đoạn thuộc xã Lê Lợi cũ - đường Côn Sơn - Kiếp Bạc)

Đầu đường

Cuối đường

10.600

5.300

4.800

4.000

3.710

2.650

2.400

2.000

2.650

1.325

1.200

1.000

2578

Đường 398

Nhà ông Toàn

Chùa Bắc Đẩu

11.600

6.500

5.200

4.200

4.060

3.250

2.600

2.100

2.900

1.625

1.300

1.050

2579

Đường 398

Dốc nguy hiểm

Phà Đồng Việt

9.800

5.800

4.600

4.000

3.430

2.900

2.300

2.000

2.450

1.450

1.150

1.000

2580

Đoạn từ nhà ông Đăng đi đường dẫn phà Đồng Việt và đoạn từ Ngã ba cung bẩy đi dốc nguy hiểm giáp Hưng Đạo

Đầu đường

Cuối đường

9.600

5.000

3.500

3.200

3.360

2.000

1.400

1.280

2.880

1.500

1.050

960

2581

Đường 185 từ Quốc lộ 37 xã Lê Lợi (cũ) chạy qua TDP Trung Quê và đường đền Sinh từ ông Hùng TDP An Mô đi Cộng Hòa (cũ)

Đầu đường

Cuối đường

5.600

3.500

2.200

1.800

1.960

1.750

1.100

900

1.500

1.075

900

850

2582

Đường dẫn cầu Đồng Việt

Quốc lộ 37

Cầu Đồng Việt

9.800

5.800

4.600

4.000

3.430

2.900

2.300

2.000

2.450

1.450

1.150

1.000

2583

Đoạn từ nhà ông Gác đề nhà ông Khoa (tiếp giáp đường dẫn cầu Đồng Việt)

Nhà ông Gác

Nhà ông Khoa (tiếp giáp đường dẫn cầu Đồng Việt)

9.800

5.800

4.600

4.000

3.430

2.900

2.300

2.000

2.450

1.450

1.150

1.000

2584

Đoạn từ nhà ông Sáng Ly đến tiếp giáp Phả Lại

Đầu đường

Cuối đường

8.500

5.000

4.000

3.500

2.975

2.500

2.000

1.750

2.125

1.250

1.000

875

2585

Đường từ cây xăng Hồng Đông xã Hưng Đạo đi xã Đan Hội (Lục Nam) chạy qua thôn Vạn Yên, Kim Điền, Dinh Sơn

Đầu đường

Cuối đường

5.600

3.500

2.200

1.800

1.960

1.750

1.100

900

1.400

1.250

1.000

875

2586

Đường chạy quanh hai KDC Ngọc Tân và Phượng Sơn (có mặt cắt 6,5 m)

Nhà ông Kiền

Nhà ông Tài

4.200

2.200

1.700

1.400

1.470

1.320

1.020

865

1.200

1.075

900

850

2587

Đường trong TDP Kim Điền, Dinh Sơn, Vạn Yên, Bắc Đẩu - Dược Sơn, Vườn Đào

Đầu đường

Cuối đường

4.200

2.200

1.700

1.400

1.680

1.320

1.020

865

1.200

1.075

900

850

2588

Tuyến đường từ cổng ông Vui đi ngã tư Trại Chuối thôn An Mô (Mặt cắt đường từ 5m-9m)

Đầu đường

Cuối đường

5.600

3.500

2.200

1.800

1.960

1.750

1.100

900

1.400

1.075

900

850

2589

Tuyến tuyến đường từ cổng ông Lạng đi Tân Trường (Mặt cắt đường từ 5m-9m)

Đầu đường

Cuối đường

5.600

3.500

2.200

1.800

1.960

1.750

1.100

900

1.400

1.075

900

850

2590

Tuyến từ ông Quân Thanh đi đường Côn Sơn - Kiếp Bạc (Mặt cắt từ 5m - 9m)

Đầu đường

Cuối đường

5.600

3.500

2.200

1.800

1.960

1.750

1.100

900

1.400

1.075

900

850

2591

Tuyến từ cổng ông Thường thôn Đa Cốc đi giáp Tân Trường (đoạn nhà ông Vũ Văn Quyết)

Ngã tư Trại Chuối - An Mô

Cầu Dòng - Cộng Hòa

5.600

3.500

2.200

1.800

1.960

1.750

1.100

900

1.400

1.075

900

850

2592

Tuyến từ cổng bà Trần Thị Oanh thôn Đa Cốc đến đường liên thôn

Đầu đường

Cuối đường

5.600

3.500

2.200

1.800

1.960

1.750

1.100

900

1.400

1.075

900

850

2593

Đường trong TDP Trung Quê, Đa Cốc, An Mô, Lương Quan, Thanh Tảo, Thanh Tân, An Linh, Bến

Đầu đường

Cuối đường

3.600

2.900

1.500

1.300

1.440

1.160

1.000

865

1.200

1.075

900

850

2594

Các đường trục chính còn lại của phường

Đầu đường

Cuối đường

3.000

1.700

1.300

1.000

1.400

1.200

950

865

1.200

1.075

900

850

37

PHƯỜNG NGUYỄN TRÃI

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2595

Đường Quyết Thắng

Giáp phường Trần Nhân Tông

Trạm Kiểm Lâm

15.000

7.500

5.000

4.000

5.250

3.000

2.000

1.600

3.750

2.250

1.500

1.200

2596

Đường Quyết Thắng

Đoạn còn lại

6.800

3.400

2.000

1.600

2.380

1.400

1.200

880

1.700

1.360

1.000

850

2597

Đường Đồng Tâm

Đường Quyết Thắng

Tây cầu Chế Biến

13.800

6.400

4.100

3.300

4.830

2.560

1.640

1.320

3.450

1.920

1.230

990

2598

Đường Đồng Tâm

Đoạn còn lại

6.800

3.400

2.000

1.600

2.380

1.700

1.200

865

1.700

1.360

1.000

850

2599

Khu dân cư mới TDP Trung Tâm: Các lô tiếp giáp với đường tỉnh lộ 398B mặt cắt đường Bn = 17,5m

Đầu đường

Cuối đường

15.000

 

 

 

5.250

 

 

 

3.750

 

 

 

2600

Khu dân cư mới TDP Trung Tâm: Các đường còn lại có mặt cắt đường Bn = 19,5m

Đầu đường

Cuối đường

12.000

 

 

 

4.200

 

 

 

3.000

 

 

 

2601

Khu dân cư mới khu 3: Các lô tiếp giáp với đường huyện lộ 185,có mặt cắt đường Bn = 17,5m

Đầu đường

Cuối đường

10.000

 

 

 

3.500

 

 

 

2.500

 

 

 

2602

Khu dân cư mới khu 3: Các lô tiếp giáp với đường còn lại có mặt cắt đường Bn = 14,0m

Đầu đường

Cuối đường

8.800

 

 

 

3.080

 

 

 

2.200

 

 

 

2603

Các đường trục chính còn lại của TDP Trung Tâm

Đầu đường

Cuối đường

6.800

3.400

2.000

1.600

2.380

1.700

1.200

865

1.700

1.360

1.000

850

2604

Đường Quyết Tiến

Đầu đường

Cuối đường

10.000

5.000

2.900

2.400

3.500

2.500

1.160

960

2.500

2.000

1.000

850

2605

Đường Bắc Nội

Đầu đường

Cuối đường

6.800

3.400

2.000

1.600

2.380

1.700

1.200

865

1.700

1.360

1.000

850

2606

Các đường trục chính thuộc TDP Trường Quan (địa phận Khu 2 cũ), TDP Khu 3, một phần của TDP Phú Lợi (địa phận Khu 9 cũ), TDP Chế Biến, một phần của TDP Bắc Nội (phần thuộc địa phận khu Bắc Nội cũ)

Đầu đường

Cuối đường

6.000

3.000

1.500

1.200

2.100

1.700

1.200

865

1.500

1.200

1.000

850

2607

Các đường trục chính thuộc phần còn lại của TDP Bắc Nội (địa phận khu Trại Mét cũ), phần còn lại của TDP Phú Lợi (địa phận Khu Hố Gồm cũ), TDP Hố Dầu, phần còn lại của TDP Trường Quan (địa phận Khu Trại Quan cũ)

Đầu đường

Cuối đường

4.000

2.000

1.100

1.000

2.000

1.200

1.000

865

1.200

1.000

950

850

2608

Đường trong TDP Trại Gạo

Đường 398B

Nhà văn hóa Tổ dân phố Trại Gạo

3.500

1.800

1.400

1000

1.750

1.100

1.000

865

1.100

1.000

950

850

2609

Đường trong TDP Trại Gạo

Nhà văn hóa Tổ dân phố Trại Gạo

Chùa Đá Súng

3.000

1.500

1.200

960

1.500

1.100

1.000

865

1.100

1.000

950

850

2610

Đường 185

TDP Vành Liệng

TDP Mệnh Trường

3.600

1.800

1.200

1000

1.800

1.100

1.000

865

1.100

1.000

950

850

2611

Đường 185

Bãi Thảo 2

Bãi Thảo 3

3.000

1.500

1.200

1000

1.500

1.100

1.000

865

1.100

1.000

950

850

2612

Đường 186

Đầu đường

Cuối đường

3.000

1.500

1.200

1000

1.500

1.100

1.000

865

1.100

1.000

950

850

2613

Đường Chín Hạ - Đại Bộ

Đầu đường

Cuối đường

3.000

1.500

1.200

1000

1.500

1.100

1.000

865

1.100

1.000

950

850

2614

Đường TDP Mệnh Trường đi TDP Hố Giải

Đầu đường

Cuối đường

2.600

1.500

1.000

950

1.300

1.100

950

865

1.100

1.000

900

850

2615

Các đường trục chính các TDP Bãi Thảo 1; Bãi Thảo 2; Bãi Thảo 3; Mệnh Trường; Vành Liệng; Lộc Đa; Chín Hạ; Chín Thượng; Trại Sắt

Đầu đường

Cuối đường

2.100

1.500

1.000

950

1.300

1.100

950

865

1.100

1.000

900

850

2616

Các đường trục chính các TDP Chín Thượng; Trại Sắt

Đầu đường

Cuối đường

2.000

1.500

1.000

950

1.300

1.100

950

865

1.100

1.000

900

850

2617

Đường 398B

Cầu Khơ Me

Dốc Thanh Mai

4.000

2.000

1.500

1.200

2.000

1.400

1.050

865

1.200

1.000

950

850

2618

Đường 398B

Dốc Thanh Mai

Cầu Đồng Châu

3.000

1.800

1.500

1.200

1.500

1.260

1.050

865

1.100

1.000

950

850

2619

Tuyến từ đường 398B đến Ngã ba Thanh Mai

Đầu đường

Cuối đường

2.200

1.700

1.400

1.100

1.540

1.190

980

865

1.100

1.000

950

850

2620

Tuyến đường kết nối đường tỉnh 398B (Ngã ba Hố Sếu ) đến Hồ Sen

Đầu đường

Cuối đường

2.600

1.750

1.450

1.150

1.820

1.225

1.015

865

1.170

1.000

950

850

2621

Tuyến đường từ nhà văn hóa Đá Bạc tới nhà ông Trần Văn Năm

Đầu đường

Cuối đường

2.200

1.700

1.400

1.100

1.540

1.190

980

865

1.100

1.000

950

850

2622

Tuyến đường kết nối đường tỉnh 398B (Đường đi khu dân cư Trại gạo) đến nhà ông Chu xuân Thao

Đầu đường

Cuối đường

2.200

1.700

1.400

1.100

1.540

1.190

980

865

1.100

1.000

950

850

2623

Tuyến đường từ sân bóng Đá Bạc đến nhà ông Chúng Văn Nam

Đầu đường

Cuối đường

2.200

1.700

1.400

1.100

1.540

1.190

980

865

1.100

1.000

950

850

2624

Các đường trục chính thuộc phần còn lại Tổ dân phố Hố Sếu, TDP Đá Bạc, TDP Tân Lập

Đầu đường

Cuối đường

2.100

1.600

1.300

1.000

1.470

1.120

1.000

865

1.100

1.000

950

850

2625

Các tuyến đường trục chính thuộc phần còn lại TDP Thanh Mai, TDP Đồng Châu, TDP Hố Giải

Đầu đường

Cuối đường

2.000

1.500

1.200

1.000

1.400

1.050

1.000

865

1.100

1.000

950

850

38

PHƯỜNG TRẦN NHÂN TÔNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2626

Đường Lê Thanh Nghị (QL 18)

Giáp phường Trần Hưng Đạo (phường Cộng Hòa cũ)

Hết Tổ dân phố Đại Bát

15.000

7.600

4.200

3.400

5.250

2.660

1.470

1.190

3.750

1.900

1.050

850

2627

Đường Lê Thanh Nghị (QL 18)

Tiếp giáp Tổ dân phố Đại Bát

Tiếp giáp phường An Sinh - tỉnh Quảng Ninh

14.000

7.100

4.000

3.200

4.900

2.840

1.600

1.280

4.200

2.130

1.200

960

2628

Phố Đại Tân

Ngã ba Hoàng Tân (quốc lộ 18)

Hết thửa đất số 54, tờ bản đồ 15 (trường Mầm non Hoàng Tân)

15.000

7.600

4.200

3.400

5.250

2.660

1.470

1.190

3.750

1.900

1.050

850

2629

Phố Đại Tân

Tiếp giáp thửa đất số 54, tờ bản đồ 15 (trường Mầm non Hoàng Tân)

Tiếp giáp Phường Nguyễn Trãi (phường Bến Tắm cũ)

11.000

5.700

3.400

2.700

3.850

2.280

1.360

1.080

3.300

1.710

1.020

850

2630

Phố Phan Đình Giót

Tiếp giáp đường Lê Thanh Nghị

Tiếp giáp phố Đại Tân

8.000

4.100

2.700

2.200

2.800

1.640

1.215

990

2.400

1.230

950

850

2631

Phố Đại Bộ

Tiếp giáp phố Đại Tân

Điểm dân cư Áp phích

8.000

4.100

2.700

2.200

2.800

1.640

1.215

990

2.400

1.230

950

850

2632

Phố Đại Bộ

Tiếp giáp Điểm dân cư áp phích

Tiếp giáp phường Nguyễn Trãi (xã Bắc An cũ)

6.000

3.100

2.200

1.800

2.100

1.240

1.100

900

1.800

1.100

950

850

2633

Đường đi nhà máy giầy Đại Bộ

Tiếp giáp điểm dân cư áp phích

Nhà máy giầy da Đại Bộ

6.000

3.100

2.200

1.800

2.100

1.240

990

865

1.800

1.100

950

850

2634

Phố Bát Giáo

Tiếp giáp đường Lê Thanh Nghị (QL 18)

hết Điểm dân cư phía tây đường Bát Giáo, Tổ dân phố Đại Bát

8.000

4.100

2.700

2.200

2.800

1.640

1.215

990

2.400

1.230

950

850

2635

Phố Bát Giáo

Thửa đất số 5, tờ bản đồ số 41

Hết thửa đất số 10, tờ bản đồ số 45, xóm Bát Giáo, Tổ dân phố Đại Bát

6.000

3.100

2.200

1.800

2.100

1.240

990

865

1.800

1.100

950

850

2636

Phố Trần Cung

Tiếp giáp đường Lê Thanh Nghị (QL 18), vòng qua Đình Đọ Xá; Cảng Đại Tân

Tiếp giáp vào đường Lê Thanh Nghị (QL18)

6.000

3.100

2.200

1.800

2.100

1.240

990

865

1.800

1.100

950

850

2637

Phố Đại Đồng (Đường liên tổ dân phố Đại Bát - Đồng Tân - Bến Tắm)

Nhà văn hóa Đại Bát, đi qua xóm 10 Đại Bát; một phần TDP Đồng Tân; một phần TDP Bến Tắm

Hết hộ gia đình Ông Duẫn (Thửa số 39, tờ bản đồ số 48) tiếp giáp phường Nguyễn Trãi (phường Bến Tắm cũ)

5.000

2.600

1.900

1.500

1.750

1.300

1.000

865

1.500

1.100

950

850

2638

Phố Đồng Cống

Cổng làng Đồng Cống (Ngã tư Hoàng Tiến - đường Lê Thanh Nghị)

Thửa 04, tờ bản đồ 110 nhà ông Đặng Văn Đông TDP Đồng Cống

6.000

3.100

2.200

1.800

2.100

1.240

990

865

1.800

1.100

950

850

2639

Phố Đồng Cống

Thửa đất số 4 tờ bản đồ 110 (nhà ông Đặng Văn Đông)

Thửa đất số 52 tờ bản đồ 110 (nhà ông Đặng Văn Tuyên)

5.300

2.700

2.000

1.600

1.855

1.200

1.000

865

1.590

1.100

950

850

2640

Phố Phục Thiện

Ngã tư Hoàng Tiến (đường Lê Thanh Nghị)

Thửa đất số 72 tờ bản đồ 94 (nhà ông Nguyễn Văn Nha)

6.000

3.100

2.200

1.800

2.100

1.240

990

865

1.800

1.100

950

850

2641

Phố Phục Thiện

Thửa đất số 72, tờ bản đồ 94 (nhà ông Nguyễn Văn Nha)

Cổng làng Phục Thiện

5.300

2.700

2.000

1.600

1.855

1.200

1.000

865

1.590

1.100

950

850

2642

Phố Phục Thiện

Cổng làng Phục Thiện

Thửa đất số 54 tờ bản đồ 83 (nhà ông Nguyễn Văn Nhơn)

4.500

2.300

1.800

1.400

1.575

1.200

1.000

865

1.350

1.100

950

850

2643

Phố Hoàng Gián

Thửa đất số 56 tờ bản đồ 103 (nhà ông Lê Văn Huân)

Cổng làng Hoàng Gián cũ

6.000

3.100

2.200

1.800

2.100

1.395

990

865

1.800

1.100

950

850

2644

Phố Hoàng Gián

Đình làng Hoàng Gián cũ

Nghĩa trang Hoàng Gián cũ

4.500

2.300

1.800

1.400

1.575

1.200

990

865

1.350

1.100

950

850

2645

Phố Trần Quốc Tảng

Thửa đất số 188 tờ bản đồ 113 (nhà ông Lê Văn Huẩn)

Giáp đất KDC Hoàng Gián cũ

5.300

2.700

2.000

1.600

1.890

1.215

990

865

1.620

1.100

950

850

2646

Phố Giải Phóng

Cầu Tràn

Bệnh viện Phong Chí Linh

5.300

2.700

2.000

1.600

1.855

1.215

990

865

1.590

1.100

950

850

2647

Phố Tân Thành

Đường tàu thửa đất số 11 tờ bản đồ số 92 (nhà ông Hoàng Văn Hân)

Hết ngã ba tam giác Tổ dân phố Tân Tiến

4.500

2.300

1.800

1.400

1.575

1.200

990

865

1.350

1.100

950

850

2648

Phố Hòa Bình

Đầu đường

Cuối đường

10.500

5.500

3.300

2700

3.675

2.475

1.485

1.080

3.150

1.650

1.200

870

2649

Phố Văn Hóa

Đầu đường

Cuối đường

10.500

5.500

3.300

2.700

3.675

2.475

1.485

1.080

3.150

1.650

1.200

870

2650

Đường 184

Đê Ninh Công

Ban chỉ huy quân sự phường

10.500

5.500

3.300

2.700

3.675

2.475

1.485

1.080

3.150

1.650

1.200

870

2651

Đường 184: Đoạn thuộc TDP Bích Nham

Đầu đường

Cuối đường

6.000

3.100

2.200

1.500

2.100

1.395

1.100

865

1.800

1.200

1.000

850

2652

Đường 184: Đoạn thuộc TDP Đông Xá

Đầu đường

Cuối đường

6.000

3.100

2.200

1.500

2.100

1.395

1.100

865

1.800

1.200

1.000

850

2653

Đường 184: Đoạn thuộc TDP Bến Đò

Đầu đường

Cuối đường

5.400

3.100

2.200

1.500

1.890

1.395

1.100

865

1.620

1.200

1.000

850

2654

Điểm dân cư số 1 Vĩnh Đại đoạn từ ngã tư Đầu Voi Vĩnh Đại 1

Đầu đường

Cuối đường

10.500

5.500

3.300

2.700

3.675

2.475

1.485

1.080

3.150

1.650

1.200

870

2655

Khu dân cư mới Vĩnh Đại

Các lô bám đường "đoạn từ ngã tư Đầu Voi Vĩnh Đại 1 đến trường Mầm Non Vĩnh Đại và từ ngã tư đầu voi xuống đến Cống cừ Vĩnh Đại"

10.500

5.500

3.300

2.700

3.675

2.475

1.485

1.080

3.150

1.650

1.200

870

2656

Khu dân cư mới Vĩnh Đại

Các lô còn lại

9.500

4.800

3.000

2.400

3.325

2.160

1.350

960

2.850

1.440

1.200

870

2657

Khu dân cư mới Con Nhạn 1, Con nhạn 2

Các lô bám đường hiện trạng ngõ 163 phố Hòa Bình

7.000

3.500

2.600

2100

2.450

1.575

1.170

865

2.100

1.200

1.000

850

2658

Khu dân cư mới Con Nhạn 1, Con nhạn 2

Các lô còn lại

6.000

3.100

2.200

1800

2.100

1.395

1.100

865

1.800

1.200

1.000

850

2659

Các đường trục chính thuộc tổ dân phố Bích Nham, Vĩnh Long

Đầu đường

Cuối đường

6.000

3.100

2.200

1.800

2.100

1.395

1.100

865

1.800

1.200

1.000

850

2660

Các đường trục chính thuộc tổ dân phố Bến Đò; Bích Thủy, Đông Xá

Đầu đường

Cuối đường

5.000

2.500

2.000

1.700

1.750

1.300

1.100

865

1.500

1.200

1.000

850

2661

Các đường trục chính thuộc tổ dân phố Kênh Mai 1; Kênh Mai 2

Đầu đường

Cuối đường

3.000

1.700

1.300

1.000

1.500

1.200

1.100

865

1.200

1.000

950

850

2662

Điểm dân cư Áp phích: Các lô bám đường có mặt cắt Bn = 20,5m

Đầu đường

Cuối đường

8.200

4.100

2.700

2.200

2.800

1.640

1.215

990

2.400

1.230

950

850

2663

Điểm dân cư Áp phích: Các lô bám đường có mặt cắt Bn = 17,5m

Đầu đường

Cuối đường

7.200

3.500

2.600

2100

2.450

1.575

1.170

865

2.100

1.200

1.000

850

2664

Điểm dân cư Áp phích: Các lô bám đường có mặt cắt Bn = 11,5m

Đầu đường

Cuối đường

5.000

2.500

2.000

1.700

1.750

1.300

1.100

865

1.500

1.200

1.000

850

2665

Khu dân cư Cầu Ruồi

Đầu đường

Cuối đường

7.000

3.600

2.500

2.000

2.450

1.620

1.125

880

2.100

1.200

1.000

850

2666

Đoạn đường đi Trụ sở UBND phường Hoàng Tiến cũ (TDP Trung Tâm)

Tiếp giáp đường Lê Thanh Nghị)

Trụ sở UBND phường Hoàng Tiến cũ (Tổ dân phố Trung Tâm)

6.000

3.100

2.200

1.800

2.100

1.395

1.100

865

1.800

1.200

1.000

850

2667

Các đường trục chính trong Tổ dân phố trung tâm

Đầu đường

Cuối đường

4.500

2.300

1.800

1.400

1.575

1.200

1.100

865

1.350

1.000

950

850

2668

Các đường trục chính trong Tổ dân phố Trại Trống; Tân Tiến

Đầu đường

Cuối đường

3.600

1.900

1.400

1.200

1.500

1.300

1.100

865

1.440

1.200

900

850

2669

Đoạn đường Minh Tân đi Quản Tàu (TDP Đồng Tân)

Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 25 xóm Minh Tân, TDP Đồng Tân

Hết thửa đất số 6, tờ bản đồ số 18 giáp phường Nguyễn Trãi (phường Bến Tắm cũ)

4.500

2.300

1.700

1.500

1.575

1.200

1.100

865

1.350

1.000

950

850

2670

Các đường trục chính còn lại trong phạm vi phường

Đầu đường

Cuối đường

4.000

2.100

1.600

1.300

1.400

1.200

1.100

865

1.200

1.000

950

850

39

PHƯỜNG LÊ ĐẠI HÀNH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2671

Quốc lộ 37

Ngã Tư Giang

KDC Kỹ Sơn Trên

24.000

12.500

6.400

5.100

8.400

4.375

2.240

1.785

6.000

3.125

1.600

1.275

2672

Quốc lộ 37

Ngã Tư Giang

Chân cầu Bình

22.000

12.000

6.200

5.000

7.700

4.200

2.170

1.750

5.500

3.000

1.550

1.250

2673

Phố Bến Bình

Ngã ba xưởng gỗ

Nhà văn hóa Trụ Thượng

17.000

8.700

4.700

3.800

5.950

3.045

1.645

1.330

4.250

2.175

1.175

950

2674

Phố Bến Bình

Nhà văn hóa Trụ Thượng

Hết chợ Bình

13.500

6.900

3.900

3.100

4.725

3.105

1.755

1.240

4.050

2.070

1.170

930

2675

Khu dân cư mới Đồng Giỏ: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 29,5m

Đầu đường

Cuối đường

22.000

 

 

 

7.700

 

 

 

5.500

 

 

 

2676

Khu dân cư mới Đồng Giỏ: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 19,0m

Đầu đường

Cuối đường

17.000

 

 

 

5.950

 

 

 

4.250

 

 

 

2677

Khu dân cư mới Đồng Giỏ: Các lô giáp đường có mặt cắt 15,5m ≥ Bn >14m

Đầu đường

Cuối đường

15.000

 

 

 

5.250

 

 

 

3.750

 

 

 

2678

Khu dân cư mới Đồng Giỏ: Các lô giáp các đường còn lại trong KDC mới Đồng Giỏ

Đầu đường

Cuối đường

10.000

 

 

 

3.500

 

 

 

2.500

 

 

 

2679

Khu dân cư Đồng Triều (Khu 1): Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 29,5m

Đầu đường

Cuối đường

22.000

 

 

 

7.700

 

 

 

5.500

 

 

 

2680

Khu dân cư Đồng Triều (Khu 1): Các lô giáp đường có mặt cắt đường Bn = 17,5m

Đầu đường

Cuối đường

10.000

 

 

 

3.500

 

 

 

2.500

 

 

 

2681

Khu dân cư Đồng Triều (Khu 2): Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 29,5m

Đầu đường

Cuối đường

22.000

 

 

 

7.700

 

 

 

5.500

 

 

 

2682

Khu dân cư Đồng Triều (Khu 2): Các lô giáp đường có mặt cắt 17,5m = Bn = 20,5m)

Đầu đường

Cuối đường

10.000

 

 

 

3.500

 

 

 

2.500

 

 

 

2683

Phố Tân Phong

Ngã Tư Giang

Khu dân cư xã Đồng Lạc (Đồng Nội), Bà Xim thửa đất số 21 tờ bản đồ 31

13.500

6.900

3.900

3.100

4.725

3.105

1.755

1.240

4.050

2.070

1.170

930

2684

Phố Tân Phong

Bà Xim thửa đất số 21, tờ bản đồ số 31

Ngã ba Triều Nội

9.000

4.600

3.000

2.400

3.150

2.070

1.350

960

2.700

1.380

1.200

870

2685

Khu dân cư mới Triều (mặt cắt đường Bn = 17,5 m)

Đầu đường

Cuối đường

9.000

 

 

 

3.150

 

 

 

2.250

 

 

 

2686

Phố Tôn Thất Tùng

Nhà ông Trung Nhã

Cuối KDC Trụ Hạ

9.000

4.600

3.000

2.400

3.150

2.070

1.350

960

2.700

1.380

1.200

870

2687

Phố Tôn Thất Tùng

Trụ sở BCH Quân sự phường

Cuối KDC Tế Sơn

6.300

3.200

2.300

1.800

2.205

1.440

1.035

865

1.890

1.200

1.000

850

2688

Phố Tôn Thất Tùng

Đầu KDC Thủ Chính

Cuối KDC Mạc Ngạn

6.300

3.200

2.300

1.800

2.205

1.440

1.035

865

1.890

1.200

1.000

850

2689

Các đường, đoạn đường chính trong KDC Trụ Thượng, Trụ Hạ

Đầu đường

Cuối đường

4.500

2.300

1.800

1.400

1.575

1.200

1.000

865

1.350

1.000

950

850

2690

Phố Bờ Đa

Giáp phường Chu Văn An

Cầu Bờ Đập

12.000

6.300

3.600

2.900

4.200

2.835

1.620

1.160

3.600

1.890

1.080

870

2691

Phố Đền Cả

Quốc lộ 37

Cầu Nguyệt Giang

13.500

6.900

3.900

3.100

4.725

3.105

1.755

1.240

4.050

2.070

1.170

930

2692

Phố Đền Cả

Giáp cầu Nguyệt Giang

Ngã tư đồng Nội

9.000

4.600

3.000

2.400

3.150

2.070

1.350

960

2.700

1.380

1.200

870

2693

Phố Đền Cả

Ngã tư Đồng Nội

Ngã ba cổng bà Đàn (thửa số 02, tờ bản đồ 98)

5.000

2.600

1.900

1.500

1.750

1.200

1.000

865

1.500

1.000

950

850

2694

Phố Đền Cả

Ngã ba cổng bà Đàn (thửa số 02, tờ bản đồ 98)

Phố Thành Vạn

3.000

1.700

1.300

1.000

1.500

1.200

1.000

865

1.300

1.000

950

850

2695

Phố Lạc Đạo

Giáp phố Bờ Đa

Ngã tư Nền Nghè

7.000

3.600

2.500

2.000

2.450

1.620

1.125

900

2.100

1.200

1.000

850

2696

Phố Lạc Đạo

Ngã tư Nền Nghè

Giáp phố Đền Cả

5.000

2.600

1.900

1.500

1.750

1.300

1.000

865

1.500

1.200

900

850

2697

Phố Đồng Dinh

Phố Đền Cao

Phố Lạc Đạo

7.000

3.600

2.500

2.000

2.450

1.300

1.100

865

2.100

1.200

1.000

850

2698

Phố Đền Cao

Phố Bờ Đa

Ngã ba cây Đa

7.000

3.600

2.500

2.000

2.450

1.300

1.100

865

2.100

1.200

1.000

850

2699

Phố Đền Cao

Ngã ba cây Đa

Phố Đền Cả

5.000

2.600

1.900

1.500

1.750

1.300

1.000

865

1.500

1.200

900

850

2700

Phố Dân Chủ

Phố Bờ Đa

Phố Thái Bình

4.000

2.100

1.600

1.300

1.400

1.200

1.000

865

1.200

1.000

900

850

2701

Phố Chiến Thắng

Phố Bờ Đa

Cầu xã

5.000

2.600

1.900

1.500

1.750

1.300

1.000

865

1.500

1.200

900

850

2702

Phố Chiến Thắng

Cầu xã

Chùa Sơn Đụn

4.000

2.100

1.600

1.300

1.400

1.200

1.000

865

1.200

1.000

900

850

2703

Phố Chiến Thắng

Chùa Sơn Đụn

Đường 184

3.000

1.700

1.300

1.100

1.500

1.200

1.000

865

1.200

1.000

900

850

2704

Phố Thái Bình

Phố Dân Chủ

Phố Kênh Mai

3.000

1.700

1.300

1.100

1.500

1.200

1.000

865

1.200

1.000

900

850

2705

Khu dân cư Trung Tâm: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 19 m

Các lô mặt đường phố Bờ Đa

12.000

 

 

 

4.200

 

 

 

3.000

 

 

 

2706

Khu dân cư Trung Tâm: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 14 m

Các lô còn lại trong dự án

6.000

 

 

 

2.100

 

 

 

1.500

 

 

 

2707

Khu dân cư Mộ Đạo (mặt cắt đường Bn = 17,5 m)

Các lô mặt đường phố Bờ Đa

12.000

 

 

 

4.200

 

 

 

3.000

 

 

 

2708

Khu dân cư mới thôn Đại (mặt cắt đường Bn = 18 m)

Các lô mặt đường phố Lạc Đạo

7.000

 

 

 

2.450

 

 

 

1.750

 

 

 

2709

Phố Nguyễn Uyên

Ngã Tư Giang

Ông Năng thửa đất số 88, tờ bản đồ số 32

15.000

7.700

4.300

3.400

5.250

2.695

1.505

1.190

3.750

1.925

1.075

850

2710

Phố Nguyễn Uyên

Ông Thiện thửa đất số, tờ bản đồ số 32

Ông Thi thửa đất số 11, tờ bản đồ số 37

9.000

4.600

3.000

2.400

3.150

2.070

1.350

960

2.700

1.380

900

850

2711

Phố Nguyễn Uyên

Ông Giang thửa đất số 52, tờ bản đồ số 38

Đê Vạn Thắng

6.000

3.100

2.200

1.800

2.100

1.395

990

865

1.800

1.000

900

850

2712

Đường KDC Nội

Quốc lộ 37

Nhà văn hóa Nội

9.000

4.600

3.000

2.400

3.150

2.070

1.350

960

2.700

1.380

900

850

2713

Đường KDC Nội

Nhà văn hóa Nội

Ngã ba triều Nội

5.600

2.900

2.200

1.700

1.960

1.400

1.100

865

1.680

1.300

900

850

2714

Phố Thành Vạn

Nhà văn hóa Cầu Quan

Ông Nghĩnh thửa đất số 1, tờ

4.000

2.100

1.600

1.300

1.500

1.200

1.000

865

1.200

1.100

900

850

2715

Phố Cầu Quan

Nhà văn hóa Cầu Quan

KDC An Bài

3.000

1.700

1.300

1.100

1.500

1.200

1.000

865

1.200

1.100

900

850

2716

Các đường, đoạn đường chính trong KDC Triều, KDC Nội, KDC Giang Thượng, KDC Giang Hạ, KDC Kỹ Sơn Dưới, KDC Kỹ Sơn Trên

Đầu đường

Cuối đường

4.000

2.100

1.600

1.300

1.600

1.300

1.100

865

1.500

1.200

1.000

850

2717

Các đường, đoạn đường chính còn lại trong phạm vi phường

Đầu đường

Cuối đường

3.000

1.700

1.300

1.100

1.400

1.200

1.000

865

1.200

1.100

900

850

40

PHƯỜNG KINH MÔN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2718

Đường Trần Hưng Đạo

Cầu Phụ Sơn II

Đường Mạc Toàn

40.000

15.100

7.600

6.000

14.000

5.285

2.660

2.100

10.000

3.775

1.900

1.500

2719

Đường Trần Hưng Đạo

Cầu Phụ Sơn II

Đường Trần Liễu và đoạn từ ngã tư đường Trần Liễu đến giáp phường Hiệp Sơn cũ

32.000

13.200

6.700

5.300

11.200

4.620

2.345

1.855

8.000

3.300

1.675

1.325

2720

Đường Trần Liễu

Cầu Tây (KDC Phụ Sơn)

Chân cầu Hiệp Thượng

32.000

14.200

7.000

5.600

11.200

4.970

2.450

1.960

8.000

3.550

1.750

1.400

2721

Đường Trần Liễu

KDC Thành Công Vườn Đào

Giáp KDC Phụ Sơn

28.000

13.700

6.800

5.500

9.800

4.795

2.380

1.925

7.000

3.425

1.700

1.375

2722

Đường Trần Liễu

Chân cầu An Thái

Giáp thửa đất ông Gặp thửa số 2, tờ BĐ 35)

25.000

12.600

6.300

5.000

8.750

4.410

2.205

1.750

6.250

3.150

1.575

1.250

2723

Đường Nguyễn Đại Năng

Ngã tư trụ sở Công an phường Kinh Môn

Hết Khu dân cư phía Nam

35.000

12.600

6.300

5.000

12.250

4.410

2.205

1.750

8.750

3.150

1.575

1.250

2724

Đường Nguyễn Đại Năng

Tiếp giáp Khu dân cư phía Nam

Giáp phường Nguyễn Đại Năng

22.000

11.000

5.500

4.400

7.700

3.850

1.925

1.540

5.500

2.750

1.375

1.100

2725

Đường Thanh Niên

Giáp cây xăng Hiệp An

Giáp Ngã tư trụ sở Công an phường Kinh Môn

34.200

13.700

6.800

5.500

11.970

4.795

2.380

1.925

8.550

3.425

1.700

1.375

2726

Đường Thanh Niên

Ngã tư trụ sở Công an phường Kinh Môn

Giáp phường Nguyễn Đại Năng

29.700

11.900

5.900

4.800

10.395

4.165

2.065

1.680

7.425

2.975

1.475

1.200

2727

Đường Mạc Toàn

Đường Trần Hưng Đạo

KDC Thành Công Vườn Đào

30.000

12.600

6.300

5.000

10.500

4.410

2.205

1.750

7.500

3.150

1.575

1.250

2728

Phố Quang Trung

Đường Trần Hưng Đạo

Hết chợ Kinh Môn

25.000

12.500

6.300

5.000

8.750

4.375

2.205

1.750

6.250

3.125

1.575

1.250

2729

Phố Quang Trung

Đoạn còn lại

11.000

7.500

3.800

3.000

3.300

2.250

1.500

900

2.750

1.875

1.140

880

2730

Phố Nguyễn Trãi

Đường Trần Hưng Đạo

Hết chợ Kinh Môn

25.000

12.500

6.250

5.000

8.750

4.375

2.188

1.750

6.250

3.125

1.563

1.250

2731

Phố Nguyễn Trãi

Đoạn còn lại

11.000

7.500

3.800

3.000

3.300

2.250

1.500

900

2.750

1.875

1.140

880

2732

Phố Thái Bình

Đường ngang từ phố Quang Trung

Phố Nguyễn Trãi

22.000

11.000

5.500

4.400

7.700

3.850

1.925

1.540

5.500

2.750

1.375

1.100

2733

Các phố Hòa Bình, Phạm Sư Mạnh, Hữu Nghị, An Ninh

Đầu đường

Cuối đường

11.000

5.500

2.800

2.200

3.300

1.650

1.260

990

2.750

1.375

1.120

880

2734

Phố Bạch Đằng

Đầu đường

Cuối đường

11.000

5.500

2.800

2.200

3.300

1.650

1.260

990

2.750

1.375

1.120

880

2735

Phố Hải Đông

Đường Nguyễn Trãi

Hết nhà ông Tích

11.000

5.500

2.800

2.200

3.300

1.650

1.260

990

2.750

1.375

1.120

880

2736

Đường đi vào Trụ sở UBND phường Kinh Môn

Đường Trần Hưng Đạo

Trụ sở UBND phường

11.000

5.500

2.800

2.200

3.300

1.650

1.260

990

2.750

1.375

1.120

880

2737

Phố Giáp Sơn

Phố Quang Trung

Hết trường Tiểu học TT Kinh Môn

11.000

5.500

2.800

2.200

3.300

1.650

1.260

990

2.750

1.375

1.120

880

2738

Phố Giáp Sơn (đoạn cắt qua cổng đường bậc thang Trụ sở UBND huyện Kinh Môn cũ)

Phố Quang Trung

Giáp phố Nguyễn Trãi (đoạn cắt qua cổng đường bậc thang Trụ sở UBND huyện Kinh Môn cũ)

8.400

4.200

2.100

1.700

2.520

1.260

1.100

865

2.100

1.200

1.000

850

2739

Đường ngang từ phố Quang Trung đến sông Kinh Thầy

Hiệu sách và nhà ông Đăng

Sông Kinh Thầy

8.400

4.200

2.100

1.700

2.520

1.260

1.100

865

2.100

1.200

1.000

850

2740

Phố Quyết Tiến

Đầu đường

Cuối đường

7.700

3.900

1.900

1.500

2.310

1.400

1.100

865

1.925

1.200

1.000

850

2741

Đường khu Bến Gác

Giáp nhà ông Tích

Đò dọc (Bến Gác)

7.700

3.900

1.900

1.500

2.310

1.400

1.100

865

1.925

1.200

1.000

850

2742

Phố Hoàng Ngân (Đường khu dân cư mới Phường Hiệp An (Sau chợ Kinh Môn) mặt cắt đường ≥ 13,5m

Đầu đường

Cuối đường

12.000

7.200

3.600

2.900

4.200

2.160

1.620

1.305

3.000

1.800

1.440

1.160

2743

Phố Tây Sơn

Đầu đường

Cuối đường

12.000

4.800

2.400

1.900

3.600

2.000

1.300

860

3.000

1.920

1.200

850

2744

Phố Anh Dũng

Đầu đường

Cuối đường

7.000

2.800

1.400

1.100

2.450

1.400

1.100

865

2.100

1.260

1.000

850

2745

Phố Lê Lợi

Đầu đường

Cuối đường

7.000

2.800

1.400

1.100

2.450

1.400

1.100

865

2.100

1.260

1.000

850

2746

Phố Nguyễn Thị Khả

Đầu đường

Cuối đường

7.000

2.800

1.400

1.100

2.450

1.400

1.100

865

2.100

1.260

1.000

850

2747

Phố Mạc Thị Bưởi

Đầu đường

Cuối đường

7.000

2.800

1.400

1.100

2.450

1.400

1.100

865

2.100

1.260

1.000

850

2748

Phố Thượng Trang

Đầu đường

Cuối đường

7.000

2.800

1.400

1.100

2.450

1.400

1.100

865

2.100

1.260

1.000

850

2749

Phố Đô Lương

Đầu đường

Cuối đường

7.000

2.800

1.400

1.100

2.450

1.400

1.100

865

2.100

1.260

1.000

850

2750

Phố Thái Nguyên

Đầu đường

Cuối đường

7.000

2.800

1.400

1.100

2.450

1.400

1.100

865

2.100

1.260

1.000

850

2751

Phố Bắc Sơn

Đầu đường

Cuối đường

7.000

2.800

1.400

1.100

2.450

1.400

1.100

865

2.100

1.260

1.000

850

2752

Phố Kinh Thầy

Đầu đường

Cuối đường

7.000

2.800

1.400

1.100

2.450

1.400

1.100

865

2.100

1.260

1.000

850

2753

Phố Ngư Uyên

Trạm Biến Thế (Thửa số 21, tờ BĐĐC số 40)

Thửa đất ông Lượt (KDC Ngư Uyên) (Thửa số 428, tờ BĐĐC số 40)

10.000

5.500

2.800

2.200

3.500

2.200

1.120

880

2.500

1.375

1.000

850

2754

Phố Ngư Uyên

Giáp đất ông Lượt (Thửa số 428, tờ BĐĐC số 40)

Giáp đất ông Hùy (Thửa số 48, tờ BĐĐC số 46) (KDC Ngư Uyên)

8.000

4.200

2.100

1.700

2.800

2.100

1.500

1.000

2.000

1.890

1.400

900

2755

Phố Phạm Luận

Giáp đất ông Hòe (Thửa số 01, tờ BĐĐC số 39)

Giáp đất ông Luyến (Thửa số 651, tờ BĐĐC số 40) (KDC Ngư Uyên)

10.000

5.500

2.800

2.200

3.500

2.200

1.120

880

2.500

1.375

1.000

850

2756

Phố Phạm Luận

Giáp đất ông Mạnh (Thửa số 624, tờ BĐĐC số 40) (KDC Ngư Uyên)

Hết khu dân cư sau Lăng họ Phạm

8.000

4.200

2.100

1.700

2.800

2.100

1.500

1.000

2.000

1.890

1.400

900

2757

Phố Long Tiến

Thửa đất ông Biên (Thửa số 08, tờ BĐĐC số 35) (KDC Ngư Uyên)

Thửa đất ông Long (Thửa số 09, tờ BĐĐC số 36) (KDC Ngư Uyên)

10.000

5.500

2.800

2.200

3.500

2.200

1.120

880

2.500

1.375

1.000

850

2758

Phố Độc Lập

Thửa đất ông Phao (Thửa số 83, tờ BĐĐC số 43)

Thửa đất ông Than (Thửa số 01, tờ BĐĐC số 37) (KDC Duẩn Khê)

6.000

2.400

1.200

1000

2.100

1.300

1.100

865

1.800

1.200

1.000

850

2759

Phố Đông Khê

Giáp đất ông Luyện (Thửa số 354, tờ BĐĐC số 43)

Thửa đất ông Thoa (Thửa số 13, tờ BĐĐC số 44) (KDC Duẩn Khê)

6.000

2.400

1.200

1000

2.100

1.300

1.100

865

1.800

1.200

1.000

850

2760

Phố Chiến Thắng

Giáp đất ông Vượng (Thửa số 87, tờ BĐĐC số 48) (KDC Duẩn Khê)

Thửa đất ông Khá (Thửa số 15, tờ BĐĐC số 37) (KDC Duẩn Khê)

6.000

2.400

1.200

1000

2.100

1.300

1.100

865

1.800

1.200

1.000

850

2761

Các đường trục chính trong Khu dân cư thuộc phường An Lưu cũ (mặt cắt ≥ 5m)

Đầu đường

Cuối đường

8.400

4.200

2.100

1.700

2.940

2.100

1.500

1.000

2.520

1.890

1.400

900

2762

Các đường trục chính trong phạm vi phường An Lưu cũ (mặt cắt < 5m)

Đầu đường

Cuối đường

5.000

2.500

1.300

1.000

1.750

1.250

1.100

865

1.500

1.200

1.000

850

2763

Các đường trục chính còn lại trong phạm vi phường Hiệp An cũ

Đầu đường

Cuối đường

4.000

2.600

1.300

1.100

1.400

1.300

1.100

865

1.200

1.100

950

850

2764

Tuyến đường mặt cắt từ 5m đến 9m thuộc KDC Ngư Uyên

Giáp đất ông Gặp thửa số 2, TBĐ 35

Sân vận động (thửa 112, TBĐ 12)

10.000

5.500

2.800

2.200

3.500

1.650

1.260

990

2.500

1.375

1.120

880

2765

Tuyến đường mặt cắt từ 5m đến 9m thuộc KDC Duẩn Khê

Sân vận động phường Long Xuyên cũ

Giáp đất ông Vượng (Thửa số 87, TBĐ số 48)

8.000

4.200

2.100

1.700

2.800

2.100

1.500

1.000

2.000

1.890

1.400

900

2766

Khu tái định cư Long Xuyên: Đường trục chính mặt cắt trên 16 m

Đầu đường

Cuối đường

12.000

5.800

2.900

2.300

4.200

2.610

1.305

1.035

3.000

2.320

1.160

920

2767

Khu tái định cư Long Xuyên: Đường nội bộ mặt cắt 17,5 m

Đầu đường

Cuối đường

8.500

5.500

2.800

2.200

2.975

1.650

1.260

990

2.125

1.375

1.120

880

2768

Khu tái định cư Long Xuyên: Đường nội bộ mặt cắt 11,5 m

Đầu đường

Cuối đường

6.500

4.200

2.100

1.700

2.275

2.100

1.500

1.000

1.625

1.500

1.400

900

2769

Khu đô thị Sinh thái Thành Công: Các thửa đất giáp đường có mặt cắt 29m

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Mạc Toàn

24.000

 

 

 

8.400

 

 

 

6.000

 

 

 

2770

Khu đô thị Sinh thái Thành Công: Phố Hai Bà Trưng

Đầu đường

Cuối đường

15.000

 

 

 

5.250

 

 

 

3.750

 

 

 

2771

Khu đô thị Sinh thái Thành Công: Phố Tuệ Tĩnh

Đầu đường

Cuối đường

15.000

 

 

 

5.250

 

 

 

3.750

 

 

 

2772

Khu đô thị Sinh thái Thành Công: Các thửa đất giáp đường có mặt cắt 12,5m đến 29m

Đầu đường

Cuối đường

12.000

 

 

 

4.200

 

 

 

3.000

 

 

 

2773

Các đường trong Khu tái định cư An Lưu

Đường Nguyễn Đại Năng

Phố Hoàng Ngân

23.500

11.000

5.500

4.400

8.225

3.850

1.925

1.540

5.875

2.750

1.375

1.100

2774

Các tuyến đường thuộc khu dân cư mới Phường Hiệp An (Sau chợ Kinh Môn) mặt cắt đường ≤ 13,5m

Đầu đường

Cuối đường

15.000

5.800

2.900

2.300

5.250

2.320

1.160

920

3.750

1.450

1.000

850

2775

Các đường còn lại trong Điểm dân cư Rộc Cửa

Đầu đường

Cuối đường

12.000

5.500

2.800

2.200

4.200

2.200

1.120

880

3.000

1.375

1.000

850

2776

Các đường trong Điểm dân cư phía nam Lưu Hạ

Đầu đường

Cuối đường

15.000

5.800

2.900

2.300

5.250

2.320

1.160

920

3.750

1.450

1.000

850

2777

Các đường trong Điểm dân cư số 3, KDC Lưu Hạ

Đầu đường

Cuối đường

9.000

4.200

2.100

1.700

3.150

1.680

1.100

860

2.250

1.200

1.000

850

2778

Các đường trong Điểm dân cư Đầm Cầu

Đầu đường

Cuối đường

10.000

5.500

2.800

2.200

3.500

2.200

1.120

880

2.500

1.375

1.000

850

2779

Các đường trong Điểm dân cư Duẩn Khê

Đầu đường

Cuối đường

5.000

2.400

1.200

1000

1.750

1.100

1.000

950

1.250

1.050

950

850

2780

Điểm dân cư sau Lăng họ Phạm: Đường nội bộ mặt cắt trên 9m

Đầu đường

Cuối đường

6.000

2.400

1.200

1000

2.100

1.100

1.000

950

1.500

1.050

950

850

2781

Điểm dân cư sau Lăng họ Phạm: Đường nội bộ mặt cắt 5m

Đầu đường

Cuối đường

5.000

2.400

1.200

1000

1.750

1.100

1.000

950

1.250

1.050

950

850

41

PHƯỜNG NGUYỄN ĐẠI NĂNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2782

Phố Cầu Tống

Tiếp giáp địa giới hành chính phường Kinh Môn

Hết Điểm dân cư Nam Hà

20.000

8.000

4.000

3.200

7.000

3.200

1.600

1.280

6.000

2.400

1.200

960

2783

Đường Tô Hiến Thành

Thửa đất số 3 tờ bản đồ số 6 phường Nguyễn Đại Năng

Hết nhà ông Trường ( Thửa 11, tờ bản đồ 28 Nguyễn Đại Năng)

13.650

6.800

3.400

2.700

4.778

2.720

1.360

1.080

4.095

2.040

1.020

850

2784

Đoạn nối giữa Phố Cầu Tống - Đường Tô Hiến Thành

Phố Cầu Tống

Đường Tô Hiến Thành

15.000

7.500

3.700

3.000

5.250

3.000

1.480

1.200

4.500

2.250

1.110

900

2785

Phố Đồng Tiến

Tiếp giáp Phố Cầu Tống

Hết đất nhà Trần Văn Tuấn (thửa 301, tờ bản đồ 49 phường Nguyễn Đại Năng)

15.000

6.000

3.000

2.400

5.250

2.400

1.200

960

4.500

1.800

900

850

2786

Phố Đồng Tiến

Nhà bà Siện (thửa 253, tờ bản đồ số 49 phường Nguyễn Đại Năng)

Nhà ông Nguyễn Xuân Tuấn (thửa 2, tờ bản đồ số 50 phường Nguyễn Đại Năng)

9.000

4.500

2.200

1.800

3.150

1.800

1.100

865

2.700

1.350

900

850

2787

Phố Đông Hòa

Tiếp giáp phố Đồng Tiến

Hết đất nhà ông Trần Văn Vân (thửa 112, tờ bản đồ 3 phường Nguyễn Đại Năng)

15.000

6.000

3.000

2.400

5.250

2.400

1.200

960

4.500

1.800

900

850

2788

Phố Đông Hòa

Giáp đất nhà ông Trần Văn Vân (thửa 112, tờ bản đồ 3 phường Nguyễn Đại Năng)

Hết nhà ông Phước ( thửa 370, tờ bản đồ 50 phường Nguyễn Đại Năng)

12.000

6.000

3.000

2.400

4.200

2.400

1.200

960

3.600

1.800

900

850

2789

Phố Đình

Trạm y tế phường Thái Thịnh cũ

Hết thửa nhà ông Nguyễn Trường Nhớ ( thửa 421, tờ bản đồ 50 phường Nguyễn Đại Năng)

12.000

6.000

3.000

2.400

4.200

2.400

1.200

960

3.600

1.800

900

850

2790

Một phần Đường ĐH 01 cũ và ĐH 01 kéo dài

Phố Đông Hòa

Đầu điểm dân cư Cầu Mo

15.000

6.000

3.000

1.500

5.250

2.400

1.200

865

4.500

1.800

900

850

2791

Một phần Đường ĐH 01 cũ và ĐH 01 kéo dài

Điểm dân cư Cầu Mo

Hết thửa đất nhà ông Trương Thanh Toàn (thửa 172, TBĐ 66)

17.000

6.800

3.400

2.700

5.950

2.720

1.360

1.080

5.100

2.040

1.020

850

2792

Điểm dân cư Đìa Nam Lau

Trọn khu

12.000

6.000

3.000

2.400

4.200

2.400

1.200

960

3.600

1.800

900

850

2793

Phố Tống Buồng

Đất nhà ông Nguyễn Phồn Tròn (thửa 189, tờ bản đồ 51 phường Nguyễn Đại Năng)

Hết nhà ông Trần Công Trình (thửa 8, tờ bản đồ 4 phường Nguyễn Đại Năng)

12.000

6.000

3.000

2.400

4.200

2.400

1.200

960

3.600

1.800

900

850

2794

Phố Cao Sơn

Cống An Lưu

Hết thửa 206, tờ bản đồ 44 phường Nguyễn Đại Năng

10.500

5.200

2.600

2.080

3.675

2.080

1.040

865

3.150

1.560

900

850

2795

Phố Phú Lợi

Phố Cao Sơn

Hết nhà văn hóa KDC Sơn Khê (qua thửa đất nhà ông Vũ Hoàng Hữu (thửa 1, tờ bản đồ 52 phường Nguyễn Đại Năng)

9.000

4.500

2.200

1.800

3.150

1.800

1.100

865

2.700

1.350

900

850

2796

Phố Nguyễn Bỉnh Khiêm

Tiếp giáp đường Tô Hiến Thành

Hết đất nhà ông Toán (thửa 99, tờ bản đồ 62 phường Nguyễn Đại Năng)

14.000

6.800

3.400

2.700

4.900

2.720

1.360

1.080

4.200

2.040

1.020

850

2797

Phố Nguyễn Du

Đất nhà ông Mau (thửa 5, tờ bản đồ 9 phường Nguyễn Đại Năng)

Nhà bà Nguyễn Thị Thoan (thửa đất số 291, tờ bản đồ số 8 phường Nguyễn Đại Năng)

14.000

6.800

3.400

2.700

4.900

2.720

1.360

1.080

4.200

2.040

1.020

850

2798

Phố Nguyễn Du

Nhà bà Nguyễn Thị Thoan (thửa đất số 291, tờ bàn đồ số 8 phường Nguyễn Đại Năng)

Đường Tô Hiến Thành

17.000

8.300

4.100

3.300

5.950

3.320

1.640

1.320

5.100

2.490

1.230

860

2799

Phố Thanh Bình

Nhà bà Lê Thị Hiền (liền kề thửa 76, tờ bản đồ số 12

Hết đất nhà ông Thao ( thửa 33, tờ bản đồ 12 phường Nguyễn Đại Năng)

10.500

5.100

2.500

2.000

3.675

2.040

1.400

865

3.150

1.530

1.000

850

2800

Phố Mỹ Động

Thửa 76, tờ bản đồ số 18 phường Nguyễn Đại Năng

Hết thửa 118, tờ bản đồ 32 phường Nguyễn Đại Năng)

10.500

5.100

2.600

2.000

3.675

2.040

1.040

865

3.150

1.530

1.000

850

2801

Phố Trần Quốc Tảng

Đất nhà ông Nguyễn Văn Thêm (thửa 76, tờ bản đồ số 18 phường Nguyễn Đại Năng)

Hết nhà ông Bùi Bá Úy ( thửa 14, tờ bản đồ 32 phường Nguyễn Đại Năng)

7.800

3.900

2.000

1.600

2.730

1.560

1.000

865

2.340

1.170

900

850

2802

Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất Điểm dân cư Nam Hà mặt cắt 11,5m

Đầu đường

Cuối đường

20.000

 

 

 

7.000

 

 

 

6.000

 

 

 

2803

Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất Điểm dân cư Nam Hà: Các thửa đất còn lại

Đầu đường

Cuối đường

14.000

 

 

 

4.900

 

 

 

4.200

 

 

 

2804

Điểm dân cư Cửa Làng: Các lô đất tiếp giáp Phố Nguyễn Du

Lô đất số 01

Hết lô đất số 23

17.000

 

 

 

5.950

 

 

 

5.100

 

 

 

2805

Đường nội bộ điểm dân cư Cửa Làng (các lô đất đối diện trụ sở HĐND, UBND phường Nguyễn Đại Năng mặt cắt 21,5m)

Lô 01 (NOTM)

Lô 01 (LK03)

17.000

 

 

 

5.950

 

 

 

5.100

 

 

 

2806

Đường nội bộ điểm dân cư Cửa Làng mặt cắt: 13,5m

Lô 01 ( LK 01)

Hết lô đất số 01 (TĐC01)

11.500

 

 

 

4.025

 

 

 

3.450

 

 

 

2807

Đường nội bộ điểm dân cư Cửa Làng mặt cắt: 11,5m

Tiếp giáp từ lô 14 (BT 01)

Hết lô đất CX

11.500

 

 

 

4.025

 

 

 

3.450

 

 

 

2808

Đường nội bộ điểm dân cư Cửa Làng (đối diện khu đất nông nghiệp)

Tiếp giáp từ lô 01 (LK 03)

Hết lô đất QH bãi đỗ xe

11.500

 

 

 

4.025

 

 

 

3.450

 

 

 

2809

Điểm dân cư Cửa Làng: Các lô đất tiếp giáp đường QH

Lô 01 (TĐC02)

Lô 17 (TĐC02)

11.500

 

 

 

4.025

 

 

 

3.450

 

 

 

2810

Điểm dân cư Cửa Làng: Các lô biệt thự

Lô 01 (BT02)

Lô 07 (BT 02)

10.000

 

 

 

3.500

 

 

 

3.000

 

 

 

2811

Đoạn đường thuộc tổ dân phố Ngoại

Hết thửa đất nhà ông Trương Văn Phẩm (thửa số 201 tờ bản đồ số 50)

Hết thửa đất nhà ông Hoàng Văn Thơm (thửa số 122 tờ bản đồ số 53)

10.500

5.200

2.600

2.100

3.675

2.080

1.040

865

3.150

1.560

1.000

850

2812

Đoạn đường thuộc tổ dân phố Ngoại

Ngã ba Quán Đông (chợ)

Đường Kết nối QL17b với đường tỉnh 352

8.000

4.000

2.000

1.600

2.800

1.600

1.000

865

2.400

1.200

900

850

2813

Đoạn thuộc Tổ dân phố Tư Đa

Ngã ba Trụ sở HĐND-UBND xã Minh Hòa cũ

Hết đất nhà ông Vũ Văn Hùng (thửa đất số 129, tờ bản dồ số 48)

10.500

5.200

2.600

2.100

3.675

2.080

1.040

865

3.150

1.560

1.000

850

2814

Đoạn thuộc Tổ dân phố Nội

Nhà ông Mận ( thửa 81 tờ bản đồ số 49 xã Minh Hòa cũ)

Hết đất nhà ông Thức ( thửa 89 tờ bản đồ số 49 xã Minh Hòa cũ)

11.000

5.500

2.700

2.200

3.850

2.200

1.080

880

3.300

1.650

1.000

850

2815

Đoạn thuộc Tổ dân phố Nội

Nhà ông Trinh Văn Hào (thửa 74 tờ bản đồ số 49 xã Minh Hòa cũ)

Hết đất nhà ông Nhất ( thửa 167, tờ bản đồ 47)

9.000

4.500

2.200

1.760

3.150

1.800

1.000

865

2.700

1.350

900

850

2816

Đoạn thuộc Tổ dân phố Nội

Đất nhà ông Cảnh( thửa 4, tờ bản đồ 47 xã Minh Hòa cũ)

Ngã tư khu đất nông nghiệp (thửa số 85, tờ bản đố số 13 đất nông nghiệp)

9.000

4.500

2.200

1.800

3.150

1.800

1.000

865

2.700

1.350

900

850

2817

Đoạn thuộc Tổ dân phố Nội

Nhà văn hóa thôn Nội xã Minh Hòa cũ ( thửa 159, tờ bản đồ 46 xã Minh Hòa cũ)

Hết đất nhà bà Dung ( thửa 70 tờ bản đồ số 46 xã Minh Hòa cũ)

9.000

4.500

2.200

1.800

3.150

1.800

1.000

865

2.700

1.350

900

850

2818

Đường còn lại thuộc tổ dân phố Sơn Khê (nằm giữa khu vực đất canh tác): Đường trong khu dân cư từ 5m trở lên

Đầu đường

Cuối đường

4.000

2.300

1.100

1000

1.400

1.100

950

865

1.200

1.000

900

850

2819

Đường còn lại thuộc tổ dân phố Sơn Khê (nằm giữa khu vực đất canh tác): Đường trong khu dân cư dưới 5m

Đầu đường

Cuối đường

2.000

1.500

1.000

950

1.300

1.100

950

865

1.100

1.000

900

850

2820

Khu dân cư và khu tái định cư xã Minh Hòa: Các lô đất tiếp giáp đường gom đường nối 352 Hải Phòng

Đầu đường

Cuối đường

14.000

 

 

 

4.900

 

 

 

4.200

 

 

 

2821

Khu dân cư và khu tái định cư xã Minh Hòa: Các lô còn lại

Đầu đường

Cuối đường

7.500

 

 

 

2.625

 

 

 

2.250

 

 

 

42

PHƯỜNG TRẦN LIỄU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2818

Đường Lý Thường Kiệt

Đầu đường

Cuối đường

26.000

12.100

6.900

5.500

9.100

4.840

2.760

2.200

6.500

4.235

2.415

1.925

2819

Đường 389B

Cây xăng PV Oil

Nhà bà Trương Thị Biên

22.000

12.000

6.000

4.800

7.700

4.800

2.400

1.920

5.500

4.200

2.100

1.680

2820

Đường 389B

Thôn Đích Sơn

Thôn Châu Bộ

17.000

8.300

4.100

3.300

5.950

3.320

1.640

1.320

4.250

2.905

1.435

1.155

2821

Phố Huề Trì

TL 389B

Hết đình Huề Trì

17.000

8.000

4.000

3.200

5.950

3.200

1.600

1.280

4.250

2.800

1.400

1.120

2822

Phố Huề Trì

Tiếp giáp đình Huề Trì

Bến Đò Phủ

8.000

4.000

2.000

1.600

2.800

1.600

1.300

1.000

2.400

1.400

1.100

850

2823

Phố Thượng Sơn

Ngã tư Huề Trì

Đèo Nẻo

18.000

9.000

4.500

3.600

6.300

3.600

1.800

1.440

5.400

3.150

1.575

1.260

2824

KDC Phía Đông phường An Phụ

Các thửa đất giáp đường gom

25.000

 

 

 

8.750

 

 

 

6.250

 

 

 

2825

KDC Phía Đông phường An Phụ

Các thửa đất giáp đường có mặt cắt Bn≥ 13,5 m

15.000

 

 

 

5.250

 

 

 

3.750

 

 

 

2826

KDC mới phường An Phụ

Các thửa đất giáp đường gom

25.000

 

 

 

8.750

 

 

 

6.250

 

 

 

2827

KDC mới phường An Phụ

Các thửa đất giáp đường có mặt cắt Bn≥ 13,5 m

15.000

 

 

 

5.250

 

 

 

3.750

 

 

 

2828

KDC mới phường An Phụ

Các thửa đất giáp đường có mặt cắt Bn<13,5 m

8.000

 

 

 

2.800

 

 

 

2.400

 

 

 

2829

Phố Thiện Nhân

Đình Huề Trì

Thửa 142 tờ bản đồ 55

7.000

3.500

1.800

1.400

2.450

1.400

1.200

870

2.100

1.300

1.100

860

2830

Phố Cổ Tân

Trường mầm non Cổ Tân (thửa số 2 tờ bản đồ 57)

Thửa 134 tờ bản đồ 63

6.500

3.300

1.600

1.300

2.275

1.320

1.200

870

1.950

1.300

1.100

860

2831

Đoạn từ Trường mầm nôn Cổ Tân đến hết khu dân cư phía đông phường An Phụ

Trường mầm non Cổ Tân (thửa số 2 tờ bản đồ 57)

Hết thửa 143 (NV1-1) Khu dân cư phía Đông phường An Phụ

7.500

3.800

1.900

1.500

2.625

1.330

1.200

865

2.250

1.300

1.100

850

2832

Phố Phương Luật

Đầu đường

Cuối đường

5.000

2.500

1.300

1.000

1.750

1.300

1.100

865

1.500

1.200

1.000

850

2833

Phố An Lăng

Cổng KDC An Lăng

Ngã tư NVH KDC An Lăng

4.500

2.300

1.300

1.000

1.575

1.200

1.100

865

1.350

1.100

900

850

2834

Phố An Lăng

Ngã tư NVH KDC An Lăng

Thửa đất số 17, tờ BĐ số 70

3.800

2.100

1.100

980

1.330

1.200

950

865

1.140

1.100

900

850

2835

Phố Đông Hà

Giáp đường 389B

Hết Đình Đông Hà

6.800

3.400

1.700

1.400

2.380

1.500

1.200

880

2.040

1.300

1.100

860

2836

Phố Đông Hà

Giáp Đình Đồng Hà

Hết khu dân cư Đông Hà

6.800

3.400

1.700

1.400

2.380

1.500

1.200

880

2.040

1.300

1.100

860

2837

Đường DH 06

Ngã tư Thượng Quận

Cống Vá

14.800

7.300

4.300

3.400

5.180

2.555

1.600

1.300

3.700

2.200

1.500

1.200

2838

Đường DH 06

Ngã tư Thượng Quận

Đất thương mại dịch vụ của hộ gia đình bà Nguyễn Thị Phương

14.300

7.020

4.200

3.300

5.005

2.457

1.600

1.300

3.575

2.200

1.500

1.200

2839

Đường DH 06

Cống Vá

Chân đê Quế Lĩnh

13.800

6.800

4.000

3.200

4.830

2.380

1.550

1.250

3.450

2.200

1.500

1.200

2840

Khu dân cư mới Đồng Dồi, thôn La Xá

Trọn khu

12.100

 

 

 

4.235

 

 

 

3.025

 

 

 

2841

Khu dân cư mới thôn Bản Trại

Trọn khu

5.500

 

 

 

1.925

 

 

 

1.750

 

 

 

2842

Khu dân cư và Tái định cư xã Thượng Quận

Từ Cống Vá

Cống Cầu Dì

11.000

 

 

 

3.850

 

 

 

2.750

 

 

 

2843

Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Đức đến nhà ông Nguyễn Văn Chuyền

Thửa 01 tờ 39

Thửa 77 tờ 47

4.000

2.000

1.200

1000

1.600

1.200

1.100

865

1.200

1.100

900

850

2844

Đường từ nhà ông Bùi Văn Nháng đến nhà ông Nguyễn Văn Viễn

Thửa 52 tờ 51

Thửa 94 tờ 45

5.000

2.500

1.500

1.200

2.000

1.500

1.200

900

1.500

1.200

1.000

850

2845

Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Ước đến nhà ông Nguyễn Hữu Bện

Thửa 76 tờ 51

Thửa 6 tờ 50

4.000

2.000

1.200

1000

1.600

1.200

1.100

865

1.200

1.100

900

850

2846

Đường từ nhà ông Nguyễn Hữu Long đến nhà ông Nguyễn Hữu Sơn

Thửa 127 tờ 51

Thửa 53 tờ 50

4.000

2.000

1.200

1000

1.600

1.200

1.100

865

1.200

1.100

900

850

2847

Đường từ nhà ông Nguyễn Đức Tới đến cống cầu Chùa

Thửa 200 tờ 51

Thửa 241 tờ 51

6.000

3.000

1.800

1.400

2.100

1.500

1.200

900

1.800

1.300

1.100

860

2848

Đường từ nhà bà Mai đến nhà bà Chinh

Thửa 42 tờ 52

Thửa 35 tờ 52

5.000

2.500

1.500

1.200

2.000

1.500

1.200

900

1.500

1.200

1.000

850

2849

Đường từ nhà ông Nguyễn Bá Thiết đến nhà ông Bùi Văn Tĩnh

Thửa 230 tờ 51

Thửa 267 tờ 51

4.000

2.000

1.200

1000

1.600

1.200

1.100

865

1.200

1.100

900

850

2850

Đường từ nhà ông Khút đến nhà ông Trần Văn Nhinh

Thửa 90 tờ 50

Thửa 331 tờ 49

6.000

3.000

1.800

1.400

2.100

1.500

1.200

900

1.800

1.300

1.100

860

2851

Đường từ nhà ông Thịnh đến nhà ông Thẩn

Thửa 52 tờ 48

Thửa 96 tờ 49

4.000

2.000

1.200

1000

1.600

1.200

1.100

865

1.200

1.100

900

850

2852

Đường từ nhà ông Tám đến nhà ông Hải

Thửa 362 tờ 49

Thửa 11 tờ 44

4.000

2.000

1.200

1000

1.600

1.200

1.100

865

1.200

1.100

900

850

2853

Đường từ nhà ông Nguyễn Đức Tý đến nhà ông Phạm Công Đoàn

Thửa 87 tờ 54

Thửa 26 tờ 59

4.000

2.000

1.200

1000

1.600

1.200

1.100

865

1.200

1.100

900

850

2854

Đường từ nhà bà Nguyễn Thị Thiệu đén nhà ông Đỗ Văn Tiếp

Thửa 261 tờ 53

Thửa 264 tờ 54

4.000

2.000

1.200

1000

1.600

1.200

1.100

865

1.200

1.100

900

850

2855

Khu dân cư tái định cư thôn Châu Bộ

Mặt cắt đường 11.5 m gồm 33 lô: Từ Lô L1 đến lô L33

4.000

 

 

 

1.400

 

 

 

1.200

 

 

 

2856

Khu dân cư tái định cư thôn Châu Bộ

Khu vực đấu giá Chùa đậu, thôn An Bộ, mặt cắt đường 5.0 m

5.000

 

 

 

1.750

 

 

 

1.500

 

 

 

2857

Khu vực tái định cư thôn Đích Sơn

Mặt cắt đường 11.5 m gồm 72 lô: Từ Lô L1 đến lô L72

7.000

 

 

 

3.000

 

 

 

2.800

 

 

 

2858

Khu vực tái định cư thôn Châu Bộ

Mặt cắt đường rộng 5.0 m; gồm 18 lô: Từ Lô L1 đến lô L18

4.000

 

 

 

1.400

 

 

 

1.200

 

 

 

2859

Đường từ Cầu ông Hởn đến ngã tư nhà ông Đỗ Văn Vây

Thửa 23, tờ 48

Thửa 38, tờ 45

8.000

4.000

2.400

1.900

2.800

1.600

1.300

1.000

2.400

1.400

1.100

850

2860

Đường từ Cổng lang thôn Châu Bộ đến Ngã ba nhà bà Nguyễn Thị Nhân

Ngã Tư cổng làng Châu Bộ

Thửa 12, tờ 49

4.000

2.000

1.200

1000

1.600

1.200

1.100

865

1.200

1.100

900

850

2861

Đường từ nhà ông Phạm Văn Minh đến nhà ông Đinh Hồng Anh

Thửa 215, tờ 50

Thửa 2, tờ 48

5.000

2.500

1.500

1.200

2.000

1.500

1.200

900

1.500

1.200

1.000

850

2862

Đường từ Công làng thôn An Bộ đến ngã tư nhà ông Phạm Minh Hương

Ngã tư cổng làng An Bộ

Thửa 222, tờ 55

8.000

4.000

2.400

1.900

2.800

1.600

1.300

1.000

2.400

1.400

1.100

850

2863

Đường từ trạm biến thế giáp với trạm y tế đến nhà ông Vi Thế Diện

Thửa 75, tờ 60

Thửa 174, tờ 56

5.000

2.500

1.500

1.200

2.000

1.500

1.200

900

1.500

1.200

1.000

850

2864

Đường từ nhà ông Vi Thế Diện đến nhà ông Tống Văn Luyến

Thửa 174, tờ 56

Thửa 29, tờ 56

4.000

2.000

1.200

1000

1.600

1.200

1.100

865

1.200

1.100

900

850

2865

Đường từ trạm biến thế giáp với trạm y tế đến nhà ông Nguyễn Văn Phóng

Thửa 174, tờ 56

Thửa 135, tờ 54

8.000

4.000

2.400

1.900

2.800

1.600

1.300

1.000

2.400

1.400

1.100

850

2866

Đường từ cầu ông Phóng đến ngã tư giáp với sân thể thao xóm 4 (ngã tư)

Thửa 135, tờ 54

Thửa 48, tờ 07

6.000

3.000

1.800

1.400

2.100

1.500

1.200

900

1.800

1.300

1.100

860

2867

Đường từ cổng làng xuống khu vực bãi rác của thôn;

Thửa 9, tờ 59

Thửa 66, tờ 21

4.000

2.000

1.200

1000

1.600

1.200

1.100

865

1.200

1.100

900

850

2868

Đường từ Công làng thôn đến ngã tư nhà ông Trần Quang Tạo;

Thửa 339, tờ 66

Thửa 183, tờ 65

8.000

4.000

2.400

1.900

2.800

1.600

1.300

1.000

2.400

1.400

1.100

850

2869

Đường từ Cổng làng thôn đến nhà ông Vũ Xuân Trình;

Thửa 339, tờ 66

Thửa 11, tờ 66

4.000

2.000

1.200

1000

1.600

1.200

1.100

865

1.200

1.100

900

850

2870

Đường từ nhà ông Vũ Xuân Trình đến cổng chùa Mánh;

Thửa 11, tờ 66

Thửa 46, tờ 68

5.000

2.500

1.500

1.200

2.000

1.500

1.200

900

1.500

1.200

1.000

850

2871

Đường từ nhà ông Vũ Đức Chính đến nhà ông Phạm Văn Tuyền;

Thửa 338, tờ 70

Thửa 166, tờ 69

4.000

2.000

1.200

1000

1.600

1.200

1.100

865

1.200

1.100

900

850

2872

Đường từ nhà ông Phạm Văn Tuyền đến nhà ông Trần Văn Bích

Thửa 166, tờ 69

Thửa 78, tờ 65

4.000

2.000

1.200

1000

1.600

1.200

1.100

865

1.200

1.100

900

850

2873

Đường từ Công làng thôn An Bộ đến ngã tư nhà ông Phạm Minh Hương

Ngã tư cổng làng An Bộ

Thửa 222, tờ 55

8.000

4.000

2.400

1.900

2.800

1.600

1.300

1.000

2.400

1.400

1.100

850

2874

Đường từ trạm biến thế giáp với trạm y tế đến nhà ông Vi Thế Diện

Thửa 75, tờ 60

thửa 174, tờ 56

5.000

2.500

1.500

1.200

2.000

1.500

1.200

900

1.500

1.200

1.000

850

2875

Đường từ nhà ông Vi Thế Diện đến nhà ông Tống Văn Luyến

Thửa 174, tờ 56

Thửa 29, tờ 56

4.000

2.000

1.200

1000

1.600

1.200

1.100

865

1.200

1.100

900

850

2876

Đường từ trạm biến thế giáp với trạm y tế đến nhà ông Nguyễn Văn Phóng

Thửa 174, tờ 56

Thửa 135, tờ 54

8.000

4.000

2.400

1.900

2.800

1.600

1.300

1.000

2.400

1.400

1.100

850

2877

Đường từ cầu ông Phóng đến ngã tư giáp với sân thể thao xóm 4 (ngã tư)

Thửa 135, tờ 54

Thửa 48, tờ 07

6.000

3.000

1.800

1.400

2.100

1.500

1.200

900

1.800

1.300

1.100

860

2878

Đường từ cổng làng xuống khu vực bãi rác của thôn

Thửa 9, tờ 59

Thửa 66, tờ 21

4.000

2.000

1.200

1000

1.600

1.200

1.100

865

1.200

1.100

900

850

2879

Đường từ Công làng thôn đến ngã tư nhà ông Trần Quang Tạo;

Thửa 339, tờ 66

Thửa 183, tờ 65

8.000

4.000

2.400

1.900

2.800

1.600

1.300

1.000

2.400

1.400

1.100

850

2880

Đường từ Cổng làng thôn đến nhà ông Vũ Xuân Trình

Thửa 339, tờ 66

Thửa 11, tờ 66

4.000

2.000

1.200

1000

1.600

1.200

1.100

865

1.200

1.100

900

850

2881

Đường từ nhà ông Vũ Xuân Trình đến cổng chùa Mánh

Thửa 11, tờ 66

Thửa 46, tờ 68

5.000

2.500

1.500

1.200

2.000

1.500

1.200

900

1.500

1.200

1.000

850

2882

Đường từ nhà ông Vũ Đức Chính đến nhà ông Phạm Văn Tuyền

Thửa 338, tờ 70

Thửa 166, tờ 69

4.000

2.000

1.200

1000

1.600

1.200

1.100

865

1.200

1.100

900

850

2883

Đường từ nhà ông Phạm Văn Tuyền đến nhà ông Trần Văn Bích

Thửa 166, tờ 69

Thửa 78, tờ 65

4.000

2.000

1.200

1000

1.600

1.200

1.100

865

1.200

1.100

900

850

2884

Các đường phố trục chính còn lại trong phạm vi TDP An Lăng, TDP Đông Hà, TDP Phương Luật, TDP Huề Trì 1, TDP Huề Trì 2, TDP Huề Trì 3, TDP Cổ Tân

Đầu đường

Cuối đường

3.800

2.100

1.300

980

1.520

1.200

1.100

865

1.140

1.100

900

850

2885

Các đường trục chính còn lại trên địa bàn phường

Đầu đường

Cuối đường

3.000

1.500

1.200

950

1.500

1.200

950

865

1.100

1.000

900

850

43

PHƯỜNG BẮC AN PHỤ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2886

Đường Trần Hưng Đạo

Đầu đường

Cuối đường

20.000

10.000

5.000

4.000

7.000

3.500

2.500

2.000

5.000

3.000

1.500

1.200

2887

Trục đường chính TDP Vĩnh Lâm

Đầu đường

Cuối đường

7.200

3.600

1.800

1.400

2.520

1.260

990

910

2.160

1.100

900

850

2888

Khu vực tái định cư tổ dân phố Vĩnh Lâm

Đầu đường

Cuối đường

5.000

4.000

3.000

2.400

1.750

1.400

1.200

960

1.500

1.100

900

850

2889

Trục đường chính TDP Lê Xá

Ngã ba Ban Chỉ huy quân sự phường Bắc An Phụ

Nhà ông Vũ Văn Bình tổ dân phố Lê Xá

7.200

3.600

1.800

1.400

2.520

1.260

990

910

2.160

1.100

900

850

2890

Trục đường chính TDP Lê Xá

Nhà ông Ngô Doãn Thư (Thắm)- tổ dân phố Lê Xá

Nhà bà Nguyễn Thị Vân tổ dân phố Lê Xá

7.200

3.600

1.800

1.400

2.520

1.260

990

910

2.160

1.100

900

850

2891

Trục đường chính TDP Lê Xá

Nhà ông Nguyễn Văn Long (Huê) tổ dân phố Lê Xá

Vòng qua đình Lê Xá đến nhà ông Ninh Văn Nam (Nhung) tổ dân phố Lê Xá

7.200

3.600

1.800

1.400

2.520

1.260

990

910

2.160

1.100

900

850

2892

Trục đường chính TDP Nội Hợp

Nhà ông Nguyễn Minh Trọng, ông Phạm Văn Cảnh, tổ dân phố Nội Hợp

Nhà ông Phạm Văn Biển tổ dân phố Nội Hợp

7.200

3.600

1.800

1.400

2.520

1.260

990

910

2.160

1.100

900

850

2893

Trục đường chính TDP Ninh Xá

Đầu cầu Ninh Xá (nhà ông Lê Quang Được)

Nhà ông Nguyễn Văn Sơn tổ dân phố Ninh Xá

7.200

3.600

1.800

1.400

2.520

1.260

990

910

2.160

1.100

900

850

2894

Trục đường chính TDP Ninh Xá

Nhà ông Nguyễn Văn Diện tổ dân phố Ninh Xá

Nhà ông Lê Văn Định tổ dân phố Ninh Xá (Đường đi ra bến đò An Bài)

7.200

3.600

1.800

1.400

2.520

1.260

990

910

2.160

1.100

900

850

2895

Khu đấu giá Vườn Tâm 26/26 lô

Trọn khu

 

3.000

 

 

 

1.050

 

 

 

900

 

 

 

2896

Trục đường chính tdp Tiên Xá

Bà Vũ Văn Mao tổ dân phố Tiên Xá

Nhà ông Vũ Văn Định (Thuấn) tổ dân phố Tiên Xá

7.200

3.600

1.800

1.400

2.520

1.260

990

910

2.160

1.100

900

850

2897

Đường dẫn Cầu Triều thuộc tổ dân phố Trạm Lộ, Đại Uyên

Đầu đường

Cuối đường

19.500

13.000

6.500

5.200

6.825

4.550

2.275

1.820

4.875

3.900

1.950

1.560

2898

Trục đường chính TDP Trạm Lộ

Nhà ông Sự

Nhà ông Son (cổng chùa)

7.200

5.900

3.300

2.600

2.520

2.065

1.155

910

2.160

1.770

990

850

2899

Trục đường chính TDP Trạm Lộ

Nhà ông Khuyến

Nhà ông Hùng

7.200

5.900

3.300

2.600

2.520

2.065

1.155

910

2.160

1.770

990

850

2900

Trục đường chính TDP Trạm Lộ

Nhà ông Sự

Nhà ông Bưởng giáp đê

7.200

5.900

3.300

2.600

2.520

2.065

1.155

910

2.160

1.770

990

850

2901

Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất (Đại Uyên giáp Trạm Lộ)

Đầu đường

Cuối đường

7.200

5.900

3.300

2.600

2.520

2.065

1.155

910

2.160

1.770

990

850

2902

Trục đường chính TDP Đại Uyên

Đầu đường

Cuối đường

10.500

8.500

4.500

2.500

3.675

2.975

2.475

1.625

3.150

2.550

1.350

860

2903

Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất (cửa Từ tổ dân phố Đại Uyên)

Đầu đường

Cuối đường

15.000

7.300

4.300

3.400

5.180

2.555

1.600

1.300

3.700

2.200

1.500

1.200

2904

Trục đường chính TDP Kim Lôi

Cổng Làng Kim Lôi

Nhà ông Ca - Trạm Bơm Đồng Nối

9.500

5.500

4.500

2.500

3.325

1.925

1.575

875

2.850

1.650

1.350

860

2905

Trục đường chính TDP Kim Lôi

Nhà ông Quý

Nhà ông Thành - Đường DH 07

9.500

5.500

4.500

2.500

3.325

1.925

1.575

875

2.850

1.650

1.350

860

2906

Đường dẫn Cầu Triều thuộc TDP Phượng Hoàng, Pháp Chế, Vũ Xá

Đầu đường

Cuối đường

25.000

12.500

6.300

5.000

8.750

4.375

2.205

1.750

7.500

3.750

1.890

1.500

2907

Phố Nguyễn Văn Trù

Nhà ông Tuệ

Nhà ông Vững

9.500

4.800

2.400

1.900

3.325

1.680

1.320

1.235

2.850

1.440

1.200

850

2908

Tuyến phố 23-10

Nhà ông Thắng

Nhà ông Vân

7.500

3.800

1.900

1.500

2.625

1.330

1.045

975

2.250

1.140

1.000

850

2909

Các đường còn lại của Tổ Dân Phố Pháp Chế

Đầu đường

Cuối đường

3.500

2.100

1.300

980

1.225

1.200

1.100

865

1.050

1.000

900

850

2910

Phố Văn Minh

Nhà ông Hiền

Nhà ông Phận

9.500

4.800

2.400

1.900

3.325

1.680

1.320

1.235

2.850

1.440

1.200

850

2911

Phố Đồng Xuân

Nhà ông Lập

Nhà ông Tiến

9.500

4.800

2.400

1.900

3.325

1.680

1.320

1.235

2.850

1.440

1.200

850

2912

Phố Trần Quốc Tuấn

Nhà ông Hà

Nhà ông Đường

9.500

4.800

2.400

1.900

3.325

1.680

1.320

1.235

2.850

1.440

1.200

850

2913

Các đường còn lại của Tổ Dân Phố Phượng Hoàng

Đầu đường

Cuối đường

3.500

2.100

1.300

980

1.225

1.200

1.100

865

1.050

1.000

900

850

2914

Phố Đồng Bến

Nhà ông Xuân

Nhà ông Hòa

9.500

4.800

2.400

1.900

3.325

1.680

1.320

1.235

2.850

1.440

1.200

850

2915

Phố Trần Nhân Tông

Nhà ông Ngừng

Nhà ông Cửu

9.500

4.800

2.400

1.900

3.325

1.680

1.320

1.235

2.850

1.440

1.200

850

2916

Phố Vườn Vải

Nhà ông Nhất

Nhà ông Thọ

9.500

4.800

2.400

1.900

3.325

1.680

1.320

1.235

2.850

1.440

1.200

850

2917

Phố Vũ Xá Đông

Nhà ông Nõn

Nhà ông Qúy

9.500

4.800

2.400

1.900

3.325

1.680

1.320

1.235

2.850

1.440

1.200

850

2918

Các đường còn lại của Tổ Dân Phố Vũ Xá

Đầu đường

Cuối đường

3.500

3.200

2.100

1.300

1300

1.200

1.100

865

1.000

980

950

850

2919

Khu dân cư đấu giá Phượng Hoàng

Đầu đường

Cuối đường

8.500

4.200

2.100

1.700

2.940

2.100

1.500

1.000

2.520

1.890

1.400

900

2920

Khu dân cư đấu giá sau cây xăng giáp chợ Lữ Bạch Đằng

Ông Ngung

Ông Nụ

10.500

4.500

3.600

2.880

3.675

2.100

1.980

1.872

3.150

1.350

1.080

865

44

PHƯỜNG PHẠM SƯ MẠNH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2921

Quốc lộ 17 B

Đầu đường

Cuối đường

31.500

14.000

7.000

5.600

11.025

4.900

2.450

1.960

7.875

3.500

1.750

1.400

2922

Đường Trần Hưng Đạo

Cầu Tây

Hết trường PTTH Kinh Môn II

30.000

14.000

7.000

5.600

10.500

4.900

2.450

1.960

7.500

3.500

1.750

1.400

2923

Đường Trần Hưng Đạo

Tiếp giáp trường PTTH Kinh Môn II

Hết nhà nghỉ Tú Linh

23.000

11.500

5.800

4.600

8.050

4.025

2.030

1.610

5.750

2.875

1.450

1.150

2924

Đường Trần Hưng Đạo

Nhà nghỉ Tú Linh

Cống Kỳ Đầu

20.000

11.700

5.800

4.600

7.000

4.095

2.030

1.610

5.000

2.925

1.450

1.150

2925

Đường Trần Hưng Đạo

Cống Kỳ Đầu

Cống Quảng Trí

16.000

9.300

4.700

3.800

5.600

3.255

1.645

1.330

4.000

2.325

1.175

950

2926

Phố Kim Xuyên

Đoạn nối Tỉnh lộ 389

Ngã ba chợ An Sinh

17.000

8.500

4.300

3.400

5.950

2.975

1.505

1.190

4.250

2.125

1.075

850

2927

Phố Kim Xuyên

Ngã ba chợ An Sinh

Cầu cụ Tảng

14.000

7.000

3.500

2.800

4.900

2.450

1.225

980

3.500

1.750

1.050

850

2928

Phố Kim Xuyên

Cầu cụ Tảng

Bãi xe số 1

10.000

5.000

2.500

2.000

3.500

2.000

1.400

870

2.500

1.250

1.000

850

2929

Phố Dân Chủ

Ngã ba chợ An Sinh

Ngã tư đường đi phường Phạm Thái cũ

18.000

9.000

4.500

3.600

6.300

3.150

1.575

1.260

4.500

2.250

1.125

900

2930

Phố Dân Chủ

Ngã tư đường đi phường Phạm Thái cũ

Chùa Gạo

8.000

4.000

2.000

1.600

2.800

1.600

1.200

865

2.000

1.000

900

850

2931

Phố Đình Đông

Ông Phạm Bá Cơ (thửa đất số 198, tờ bản đồ số 32)

Ông Nguyễn Văn Trường (thửa đất số 37, tờ bản đồ số 36)

7.000

3.500

1.800

1.400

2.450

1.400

1.100

865

1.750

1.200

1.000

850

2932

Phố Dương Nham

Ông Nguyễn Văn Thãi (thửa đất số 58, tờ bản đồ số 32)

Ông Nguyễn Văn Cư (thửa đất số 257, tờ bản đồ số 31)

7.000

3.500

1.800

1.400

2.450

1.400

1.100

865

1.750

1.200

1.000

850

2933

Phố Phạm Trấn

Ông Tô Sỹ Quảng (thửa đất số 208, tờ bản đồ số 31)

Ông Lê Văn Phích (thửa đất số 9, tờ bản đồ số 35)

7.000

3.500

1.800

1.400

2.450

1.400

1.100

865

1.750

1.200

1.000

850

2934

Phố Kính Chủ

Ông Nguyễn Trung Hải (thửa đất số 111, tờ bản đồ số 31)

Ông Phạm Mạnh Cữ (thửa đất số 21, tờ bản đồ số 34)

7.000

3.500

1.800

1.400

2.450

1.400

1.100

865

1.750

1.200

1.000

850

2935

Phố Đình Tây

Ông Nguyễn Thành Hưng (thửa đất số 44, tờ bản đồ số 30)

Bà Lương Thị Nga (thửa đất số 175, tờ bản đồ số 31)

7.000

3.500

1.800

1.400

2.450

1.400

1.100

865

1.750

1.200

1.000

850

2936

Phố Thái Sơn

Bà Trịnh Thị Chuyên (thửa đất số 4, tờ bản đồ số 68)

Chùa Báo Ân (thửa đất số 125, tờ bản đồ số 71)

7.000

3.500

1.800

1.400

2.450

1.400

1.100

865

1.750

1.200

1.000

850

2937

Phố Đông Bắc

Ông Vũ Văn Luân (thửa đất số 225, tờ bản đồ số 68)

Ông Lê Văn Xuyên (thửa đất số 3, tờ bản đồ số 67)

5.500

2.800

1.800

1.100

1.925

1.200

1.000

865

1.375

1.000

900

850

2938

Phố Bờ Hồ

Ông Phạm Văn Luận (thửa đất số 267, tờ bản đồ số 68)

Ông Trần Văn Bỷ (thửa đất số 128, tờ bản đồ số 71)

5.500

2.800

1.800

1.100

1.925

1.200

1.000

865

1.375

1.000

900

850

2939

Phố Đông An

Ông Nguyễn Văn Thùy (thửa đất số 2, tờ bản đồ số 79)

Ông Trịnh Văn Phiên (thửa đất số 99, tờ bản đồ số 83)

5.500

2.800

1.400

1.100

1.925

1.200

1.000

865

1.375

1.000

900

850

2940

Phố Nam An

Bà Mai Thị Lạng (thửa đất số 137, tờ bản đồ số 83)

Ông Nguyễn Văn Sáu (thửa đất số 72, tờ bản đồ số 82)

5.500

2.800

1.400

1.100

1.925

1.200

1.000

865

1.375

1.000

900

850

2941

Phố Chu Văn An

Ông Nguyễn Văn Dũng (thửa đất số 73, tờ bản đồ số 82)

Ông Phạm Văn Thìn (thửa đất số 3, tờ bản đồ số 76)

5.500

2.800

1.400

1.100

1.925

1.200

1.000

865

1.375

1.000

900

850

2942

Đường ven sông Nguyễn Lân

Ông Nguyễn Văn Tân (thửa đất số 34, tờ bản đồ số 74)

Trụ sở UBND xã Thái Sơn cũ

7.000

2.800

1.400

1.100

2.450

1.400

1.100

865

1.750

1.200

1.000

850

2943

Đường từ nhà ông Mai đến ô Kha

Ông Nguyễn Văn Mai (thửa đất số 32, tờ bản đồ số 74)

Ông Phạm Văn Kha (thửa đất số 4, tờ bản đồ số 74)

5.500

2.800

1.400

1.100

1.925

1.200

1.000

865

1.375

1.000

900

850

2944

Đường từ nhà ông Hà đến ông Dạn

Ông Đỗ Văn Hà (thửa đất số 41, tờ bản đồ số 74)

Ông Nguyễn Văn Dạn (thửa đất số 104, tờ bản đồ số 77)

5.500

2.750

1.375

1.100

1.925

1.200

1.000

865

1.375

1.000

900

850

2945

Đường từ nhà ông Tỉnh - Mầm Non

Ông Phạm Văn Tỉnh (thửa đất số 51, tờ bản đồ số 74)

Trường Mầm non (thửa đất số 152, tờ bản đồ số 74)

5.500

2.800

1.400

1.100

1.925

1.200

1.000

865

1.375

1.000

900

850

2946

Phố Nam An kéo dài

Ông Nguyễn Văn Sáu (thửa đất số 72, tờ bản đồ số 82)

Ông Nguyễn Văn Dũng (thửa đất số 73, tờ bản đồ số 82)

5.500

2.800

1.400

1.100

1.925

1.200

1.000

865

1.375

1.000

900

850

2947

Phố Thái Sơn kéo dài

Chùa Báo Ân (thửa đất số 125, tờ bản đồ số 71)

Trụ sở UBND xã Thái Sơn cũ

5.500

2.800

1.400

1.100

1.925

1.200

1.000

865

1.375

1.000

900

850

2948

Phố Phạm Mệnh

Ông Nguyễn Văn Nhẫn (thửa đất số 38, tờ bản đồ số 40)

Đất UBND phường quản lý (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 38)

7.000

3.500

1.800

1.400

2.450

1.400

1.100

865

1.750

1.200

1.000

850

2949

Phố An Sinh

Cổng ông Khái (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 37)

Cổng ông Mợi (thửa đất số 6, tờ bản đồ số 44)

7.000

3.500

1.800

1.400

2.450

1.400

1.100

865

1.750

1.200

1.000

850

2950

Phố Nghĩa Vũ

Cầu Nghĩa Vũ

Đèo Nẻo

7.000

3.500

1.800

1.400

2.450

1.400

1.100

865

1.750

1.200

1.000

850

2951

Điểm dân cư mới thuộc phường Hiệp Sơn cũ và trong khu dân cư cụm công nghiệp Hiệp Sơn

Đầu đường

Cuối đường

12.000

6.000

3.000

2.400

4.200

2.400

1.200

960

3.000

1.500

1.100

850

2952

Phố Hạnh Phúc

Km 21+60/ĐT389/Số thửa 82, tờ bản đồ số 44

Ngã ba cuối KDC số 1 Hiệp Thượng/Số thửa 29, tờ bản đồ số 42

6.000

3.000

1.500

1.200

2.100

1.200

1.000

865

1.500

1.000

900

850

2953

Phố Thành Sơn

Km 20+800/ĐT389/Số thửa 18, tờ bản đồ số 44

cống Bờ Đơm sông Nguyễn Lân/Số thửa 68, tờ bản đồ số 25

6.000

3.000

1.500

1.200

2.100

1.200

1.000

865

1.500

1.000

900

850

2954

Phố Song Sơn

Km 21+60/ĐT389/Số thửa 124, tờ bản đồ số 44

Ngã ba KDC số 3 Hiệp Thượng/Số thửa 437, tờ bản đồ số 49

6.000

3.000

1.500

1.200

2.100

1.200

1.000

865

1.500

1.000

900

850

2955

Phố Bát Vần

Km 21+160/ĐT389/Số thửa 210, tờ bản đồ số 44

Cống núi sải sông Nguyễn Lân/Số thửa 70, tờ bản đồ số 26

6.000

3.000

1.500

1.200

2.100

1.200

1.000

865

1.500

1.000

900

850

2956

Phố Trung Đình

Km 22/ĐT389/Số thửa 102, tờ bản đồ số 50

Cống Trung Đình sông Nguyễn Lân/Số thửa 129, tờ bản đồ số 27

6.000

3.000

1.500

1.200

2.100

1.200

1.000

865

1.500

1.000

900

850

2957

Phố Vườn Cám

Km 22+300/ĐT389/Số thửa 13, tờ bản đồ số 51

Cống Tràng Vương sông Nguyễn Lân/Số thửa 06, tờ bản đồ số 33

6.000

3.000

1.500

1.200

2.100

1.200

1.000

865

1.500

1.000

900

850

2958

Phố Tân An

Km 21+720/ĐT389/Số thửa 82, tờ bản đồ số 45

Nhà trẻ khu dân cư số 4 An Cường/số thửa 26, tờ bản đồ số 46

5.000

2.500

1.300

1.000

1.750

1.200

1.000

865

1.250

1.000

900

850

2959

Đường trục chính Khu dân cư Hiệp Thạch

Đầu đường

Cuối đường

6.000

3.000

1.500

1.200

2.100

1.200

1.000

865

1.500

1.000

900

850

2960

Đường trục chính Khu dân cư Hiệp Thượng

Đầu đường

Cuối đường

5.000

2.500

1.300

1.000

1.750

1.200

1.000

865

1.250

1.000

900

850

2961

Đường trục chính Khu dân cư An Cường

Đầu đường

Cuối đường

5.000

2.500

1.300

1.000

1.750

1.200

1.000

865

1.250

1.000

900

850

2962

Đường trục chính Khu dân cư Hiệp Hạ

Đầu đường

Cuối đường

5.000

2.500

1.300

1.000

1.750

1.200

1.000

865

1.250

1.000

900

850

2963

Các đường, phố còn lại trong phạm vi phường

Đầu đường

Cuối đường

4.000

2.200

1.100

1.000

1.400

1.100

1.000

865

1.000

950

900

850

2964

Các đường còn lại trong phạm vi phường

Đầu đường

Cuối đường

4.000

2.000

1.300

1000

1.400

1.100

1.000

865

1.000

950

900

850

45

PHƯỜNG NHỊ CHIỂU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2965

Đường Minh Tân

Giáp phường Phú Thứ cũ

Trạm thu phí

15.800

7.900

4.000

3.200

5.530

3.555

1.800

1.440

3.950

1.975

1.000

850

2966

Đường Minh Tân

Đoạn còn lại

9.900

5.000

2.500

2.000

3.465

2.250

1.125

900

2.970

1.750

1.100

860

2967

Đường Nguyễn Văn Cừ

Gốc đa

Hộ ông Dầu

9.900

5.000

2.500

2.000

3.465

2.250

1.125

900

2.970

1.750

1.100

860

2968

Đường Nguyễn Văn Cừ

Đoạn còn lại

6.600

3.300

1.700

1.300

2.310

1.485

1.100

865

1.650

1.200

900

850

2969

Phố Vọng Chàm

Đầu đường

Cuối đường

4.400

2.200

1.200

1.000

1.540

1.200

1.000

865

1.320

1.000

900

850

2970

Phố Đốc Tít

Đầu đường

Cuối đường

9.900

5.000

2.500

2.000

3.465

2.250

1.125

900

2.970

1.750

1.100

860

2971

Phố Thánh Thiên

Đầu đường

Cuối đường

4.400

2.200

1.200

1.000

1.540

1.200

1.000

865

1.320

1.000

900

850

2972

Phố Giếng Mắt Rồng

Đầu đường

Cuối đường

4.400

2.200

1.200

1.000

1.540

1.200

1.000

865

1.320

1.000

900

850

2973

Phố Hạ Chiểu

Đường Nguyễn Văn Cừ

Hết chợ Hạ Chiểu

6.600

3.300

1.700

1.300

2.310

1.485

1.100

865

1.650

1.200

900

850

2974

Phố Hạ Chiểu

Đoạn còn lại

4.400

2.200

1.200

1.000

1.540

1.200

1.000

865

1.320

1.000

900

850

2975

Phố Đình Bắc

Đầu đường

Cuối đường

4.400

2.200

1.200

1.000

1.540

1.200

1.000

865

1.320

1.000

900

850

2976

Đường Hoàng Thạch

Đầu đường

Cuối đường

9.900

5.000

2.500

2.000

3.465

2.250

1.125

900

2.970

1.750

1.100

860

2977

Phố Truyền Thống

Đầu đường

Cuối đường

9.900

5.000

2.500

2.000

3.465

2.250

1.125

900

2.970

1.750

1.100

860

2978

Phố Núi Đá Đôi

Giáp đường Hoàng Thạch

Hết phố Hào Thung

9.900

5.000

2.500

2.000

3.465

2.250

1.125

900

2.970

1.750

1.100

860

2979

Phố Núi Đá Đôi

Đoạn còn lại

6.000

3.000

1.500

1.200

2.100

1.400

1.100

880

1.800

1.200

980

860

2980

Phố Bích Nhôi

Đầu đường

Cuối đường

4.400

2.200

1.200

1.000

1.540

1.200

1.000

865

1.320

1.000

900

850

2981

Phố Tây Làng

Đầu đường

Cuối đường

4.400

2.200

1.200

1.000

1.540

1.200

1.000

865

1.320

1.000

900

850

2982

Phố Vườn Cam

Đầu đường

Cuối đường

4.400

2.200

1.200

1.000

1.540

1.200

1.000

865

1.320

1.000

900

850

2983

Phố Ao He

Đầu đường

Cuối đường

4.400

2.200

1.200

1.000

1.540

1.200

1.000

865

1.320

1.000

900

850

2984

Phố Thống Nhất

Đầu đường

Cuối đường

4.400

2.200

1.200

1.000

1.540

1.200

1.000

865

1.320

1.000

900

850

2985

Đường Tử Lạc

Đầu đường

Cuối đường

6.000

3.000

1.500

1.200

2.100

1.400

1.100

880

1.800

1.000

900

850

2986

Phố Bình Minh

Đầu đường

Cuối đường

4.400

2.200

1.200

1.000

1.540

1.200

1.000

865

1.320

1.000

900

850

2987

Phố Thiện Khánh

Đầu đường

Cuối đường

9.900

5.000

2.500

2.000

3.465

2.250

1.125

900

2.970

1.750

1.100

860

2988

Phố Giải Phóng

Đầu đường

Cuối đường

9.900

5.000

2.500

2.000

3.465

2.250

1.125

900

2.970

1.750

1.100

860

2989

Phố Đồng Dứa

Đầu đường

Cuối đường

9.900

5.000

2.500

2.000

3.465

2.250

1.125

900

2.970

1.750

1.100

860

2990

Phố Yết Kiêu

Đầu đường

Cuối đường

9.900

5.000

2.500

2.000

3.465

2.250

1.125

900

2.970

1.750

1.100

860

2991

Phố Đá Bia

Đầu đường

Cuối đường

9.900

5.000

2.500

2.000

3.465

2.250

1.125

900

2.970

1.750

1.100

860

2992

Phố Thành Mọc

Đầu đường

Cuối đường

9.900

5.000

2.500

2.000

3.465

2.250

1.125

900

2.970

1.750

1.100

860

2993

Phố Hồi Long

Đầu đường

Cuối đường

9.900

5.000

2.500

2.000

3.465

2.250

1.125

900

2.970

1.750

1.100

860

2994

Phố Ao Vàng

Đầu đường

Cuối đường

9.900

5.000

2.500

2.000

3.465

2.250

1.125

900

2.970

1.750

1.100

860

2995

Phố Đồng Khởi

Đầu đường

Cuối đường

9.900

5.000

2.500

2.000

3.465

2.250

1.125

900

2.970

1.750

1.100

860

2996

Trần Lưu Cảnh

Đầu đường

Cuối đường

9.900

5.000

2.500

2.000

3.465

2.250

1.125

900

2.970

1.750

1.100

860

2997

Phố Ba Trượng

Đầu đường

Cuối đường

9.900

5.000

2.500

2.000

3.465

2.250

1.125

900

2.970

1.750

1.100

860

2998

Phố Bến Hải

Đầu đường

Cuối đường

9.900

5.000

2.500

2.000

3.465

2.250

1.125

900

2.970

1.750

1.100

860

2999

Phố Vườn Mưa

Đầu đường

Cuối đường

9.900

5.000

2.500

2.000

3.465

2.250

1.125

900

2.970

1.750

1.100

860

3000

Phố Vườn Bật

Đầu đường

Cuối đường

9.900

5.000

2.500

2.000

3.465

2.250

1.125

900

2.970

1.750

1.100

860

3001

Phố Thanh Triều

Đầu đường

Cuối đường

9.900

5.000

2.500

2.000

3.465

2.250

1.125

900

2.970

1.750

1.100

860

3002

Phố Lò Đá

Đầu đường

Cuối đường

9.900

5.000

2.500

2.000

3.465

2.250

1.125

900

2.970

1.750

1.100

860

3003

Phố Chi Lăng

Đầu đường

Cuối đường

9.900

5.000

2.500

2.000

3.465

2.250

1.125

900

2.970

1.750

1.100

860

3004

Phố Cửa Thẻ

Đầu đường

Cuối đường

9.900

5.000

2.500

2.000

3.465

2.250

1.125

900

2.970

1.750

1.100

860

3005

Phố Am Sãi

Đầu đường

Cuối đường

9.900

5.000

2.500

2.000

3.465

2.250

1.125

900

2.970

1.750

1.100

860

3006

Phố Hào Thung

Đầu đường

Cuối đường

9.900

5.000

2.500

2.000

3.465

2.250

1.125

900

2.970

1.750

1.100

860

3007

Phố Cửa Quán

Đầu đường

Cuối đường

9.900

5.000

2.500

2.000

3.465

2.250

1.125

900

2.970

1.750

1.100

860

3008

Phố Nam Tiến

Đầu đường

Cuối đường

9.900

5.000

2.500

2.000

3.465

2.250

1.125

900

2.970

1.750

1.100

860

3009

Phố Thắng Lợi

Đầu đường

Cuối đường

9.900

5.000

2.500

2.000

3.465

2.250

1.125

900

2.970

1.750

1.100

860

3010

Đường Vũ Mạnh Hùng

Ngã ba đường Vũ Mạnh Hùng và đường Vạn Đức

Giáp Phường Minh Tân cũ

14.400

7.200

3.600

2.900

5.040

3.240

1.620

1.305

3.600

2.160

1.080

870

3011

Đường Vũ Mạnh Hùng

Giáp chân cầu Hiệp Thượng

Ngã ba đường Vũ Mạnh Hùng và đường Vạn Đức

9.900

5.000

2.500

2.000

3.465

2.250

1.125

900

2.970

1.750

1.100

860

3012

Khu dân cư dịch vụ thương mại phía Bắc thị trấn Phú Thứ

Các thửa đất giáp đường gom QL 17B

9.600

4.800

2.400

1.900

3.360

2.160

1.300

865

2.400

1.500

1.100

850

3013

Khu dân cư dịch vụ thương mại phía Bắc thị trấn Phú Thứ

Các thửa đất giáp đường đôi 28m

9.600

4.800

2.400

1.900

3.360

2.160

1.300

865

2.400

1.500

1.100

850

3014

Khu dân cư dịch vụ thương mại phía Bắc thị trấn Phú Thứ

Các thửa đất giáp đường có mặt cắt 13,5m ≤ Bn <28m

6.000

3.000

1.500

1.200

2.100

1.350

1.200

865

1.800

1.000

900

850

3015

Đường Vạn Đức

Ngã ba đường Vũ Mạnh Hùng

Đường Vạn Chánh

7.000

3.500

1.800

1.400

2.450

1.575

1.200

865

2.100

1.500

1.100

850

3016

Đường Vạn Chánh

Cổng Nhà máy xi măng Phúc Sơn cũ

Bến phà Hiệp Thượng cũ

6.000

3.000

1.500

1.200

2.100

1.350

1.100

865

1.800

1.000

900

850

3017

Phố Lam Sơn

Ngã tư Lỗ Sơn

Ngã tư đường đi Minh Khai

6.000

3.000

1.500

1.200

2.100

1.350

1.100

865

1.800

1.000

900

850

3018

Phố Đồng Tâm

Đường Vũ Mạnh Hùng

Trường Mầm non tư thục Hoa Sen

6.000

3.000

1.500

1.200

2.100

1.350

1.100

865

1.800

1.000

900

850

3019

Phố Quyết Thắng

Đầu đường

Cuối đường

4.500

2.300

1.200

1.000

1.575

1.200

1.000

865

1.350

1.000

900

850

3020

Phố Nguyễn Thị Minh Khai

Đầu đường

Cuối đường

4.500

2.300

1.200

1.000

1.575

1.200

1.000

865

1.350

1.000

900

850

3021

Phố Đồng Hèo

Đầu đường

Cuối đường

4.500

2.300

1.200

1.000

1.575

1.200

1.000

865

1.350

1.000

900

850

3022

Phố Hoàng Hoa Thám

Đầu đường

Cuối đường

4.500

2.300

1.200

1.000

1.575

1.200

1.000

865

1.350

1.000

900

850

3023

Phố Phúc Sơn

Đầu đường

Cuối đường

4.500

2.300

1.200

1.000

1.575

1.200

1.000

865

1.350

1.000

900

850

3024

Phố Vạn Điền

Đầu đường

Cuối đường

4.500

2.300

1.200

1.000

1.575

1.200

1.000

865

1.350

1.000

900

850

3025

Phố Đoàn Kết

Đầu đường

Cuối đường

4.500

2.300

1.200

1.000

1.575

1.200

1.000

865

1.350

1.000

900

850

3026

Phố Nguyễn Thái Học

Đầu đường

Cuối đường

4.500

2.300

1.200

1.000

1.575

1.200

1.000

865

1.350

1.000

900

850

3027

Phố Linh Sơn

Đầu đường

Cuối đường

4.500

2.300

1.200

1.000

1.575

1.200

1.000

865

1.350

1.000

900

850

3028

Phố Hoàng Diệu

Đầu đường

Cuối đường

4.500

2.300

1.200

1.000

1.575

1.200

1.000

865

1.350

1.000

900

850

3029

Đường Hoàng Quốc Việt

Đầu đường

Cuối đường

15.000

7.500

3.800

3.000

5.250

3.375

1.710

1.350

3.750

2.250

1.140

900

3030

Phố Nhà Thờ

Đầu đường

Cuối đường

7.000

3.500

1.800

1.400

2.450

1.575

1.500

950

2.100

1.500

1.300

880

3031

Phố Thánh Quang

Cổng Bà Giành

Cổng chùa Nhẫm Dương

11.000

6.500

4.000

2.400

3.850

2.925

1.800

1.080

3.300

2.275

1.400

900

3032

Phố Thánh Quang

Cổng chùa Nhẫm Dương

Cổng làng văn hóa cũ Nhẫm Dương

11.000

6.500

4.000

2.400

3.850

2.925

1.800

1.080

3.300

2.275

1.400

900

3033

Phố Trần Nhật Duật

Đầu đường

Cuối đường

7.000

3.500

1.800

1.400

2.450

1.575

1.200

900

2.100

1.225

1.100

860

3034

Phố Đông

Đầu đường

Cuối đường

7.000

3.500

1.800

1.400

2.450

1.575

1.200

900

2.100

1.225

1.100

860

3035

Phố Trại Xanh

Đầu đường

Cuối đường

7.000

3.500

1.800

1.400

2.450

1.575

1.200

900

2.100

1.225

900

850

3036

Phố Núi Bến

Đầu đường

Cuối đường

9.000

4.500

2.300

1.900

3.150

2.025

1.100

865

2.250

1.500

1.000

850

3037

Phố Nguyễn Văn O

Đầu đường

Cuối đường

9.000

4.500

2.300

1.900

3.150

2.025

1.100

865

2.250

1.500

1.000

850

3038

Phố Cầu Gỗ

Đầu đường

Cuối đường

9.000

4.500

2.300

1.900

3.150

2.025

1.100

865

2.250

1.500

1.000

850

3039

Phố Thung Xanh

Đầu đường

Cuối đường

15.000

7.500

3.800

3.000

5.250

3.375

1.710

1.350

3.750

1.500

1.100

850

3040

Phố Cúc Tiên

Cổng bà Chữ

Cổng bà Hòa

5.400

2.700

1.400

1.100

1.890

1.215

1.000

865

1.620

1.000

900

850

3041

Phố Giếng Nhẫm

Cổng ông Hưng

Cổng ông Hội Hà

10.000

5.000

3.000

2.400

3.500

2.250

1.350

1.080

3.000

1.750

1.100

900

3042

Phố Giếng Nhẫm

Giáp cổng ông Hội Hà

Cổng ông Nghĩa Hỡi

11.000

5.500

3.300

2.600

3.850

2.475

1.485

1.170

2.750

1.500

1.100

850

3043

Phố Thượng Chiểu

Đầu đường

Cuối đường

5.500

2.800

1.400

1.100

1.925

1.260

1.000

865

1.650

1.000

900

850

3044

Phố Tân Bình

Đầu đường

Cuối đường

4.500

2.300

1.200

1.000

1.575

1.200

1.000

865

1.350

1.000

900

850

3045

Phố Thượng Trà

Đầu đường

Cuối đường

5.500

2.800

1.400

1.100

1.925

1.260

1.000

865

1.650

1.000

900

850

3046

Phố Kim Trà

Đầu đường

Cuối đường

4.500

2.300

1.200

1.000

1.575

1.200

1.000

865

1.350

1.000

900

850

3047

Phố Đèo Hèo

Đầu đường

Cuối đường

4.500

2.300

1.200

1.000

1.575

1.200

1.000

865

1.350

1.000

900

850

3048

Đường ĐH 04

Cổng chùa Trại Xanh

Hết đò Cậy

6.100

3.000

1.500

1.200

2.135

1.350

1.000

865

1.830

1.200

950

850

3049

Các trục đường chính còn lại trong phạm vi phường

Đầu đường

Cuối đường

3.800

1.900

1.300

1.000

1.400

1.200

1.000

865

1.200

1.000

950

850

 

PHỤ LỤC IV: BẢNG GIÁ ĐẤT KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP

(Kèm theo Nghị quyết số   /NQ-HĐND ngày   tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân thành phố)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

Vị trí đất, khu vực đất

Giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp

1

Ven đường tỉnh 359 (thuộc địa bàn phường Thủy Nguyên, phường Hòa Bình)

5.100

2

Đất ven đường Đình Vũ, Mạc Thái Tổ, đường Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Đông Hải

3.600

3

Đất ven đường Tân Vũ - Lạch Huyện, đặc khu Cát Hải

3.500

4

Đất ven Quốc lộ 5, phường An Phong, phường Hồng An

3.500

5

Ven QL10, phường Thủy Nguyên

3.500

6

Ven QL10, phường An Phong

2.600

7

Ven QL10 (Khu vực huyện Tiên Lãng, Vĩnh Bảo cũ)

2.400

8

Ven khu vực đường Phạm Văn Đồng (khu vực Đông Hải Phòng)

2.400

9

Các khu vực ven các đường quốc lộ, tỉnh lộ còn lại thuộc địa bàn Đông Hải Phòng

2.200

10

Các khu vực còn lại thuộc địa bàn Đông Hải Phòng

2.000

11

Ven Quốc lộ 5 (đoạn thuộc địa bàn các phường: Thành Đông, Hải Dương, Ái Quốc, Nam Đồng, Tứ Minh, Việt Hòa); Quốc lộ 37 (đoạn thuộc địa bàn phường: Nam Đồng; Thành Đông; Lê Thanh Nghị; Tân Hưng; Thạch Khôi); Ven đường Ngô Quyền (thuộc địa bàn các phường: Thành Đông; Lê Thanh Nghị)

2.250

12

Các khu vực ven các đường quốc lộ, tỉnh lộ còn lại thuộc địa bàn Tây Hải Phòng cũ

2.000

13

Các khu vực còn lại thuộc địa bàn Tây Hải Phòng

1.800

 

 

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Nghị quyết 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Văn bản liên quan

Ban hành: 09/12/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 17/12/2025

4.797

DMCA.com Protection Status
IP: 2001:4860:7:812::d5