|
STT
|
Tên đường phố, địa danh
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất thương mại dịch vụ
|
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông
nghiệp; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
|
Từ
|
Đến
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
|
46
|
XÃ AN HƯNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường H45
|
Giáp địa phận xã An Khánh (qua
đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng)
|
Giáp địa phận xã Kiến Thuỵ (khu
tái định cư)
|
7.000
|
4.200
|
3.600
|
2.800
|
3.150
|
1.890
|
1.620
|
1.260
|
2.450
|
1.470
|
1.260
|
980
|
|
2
|
Tỉnh lộ 362
|
Giáp xã An Khánh
|
Cống Cầm
|
10.500
|
6.300
|
4.200
|
3.600
|
4.725
|
2.835
|
1.890
|
1.620
|
3.675
|
2.205
|
1.470
|
1.260
|
|
3
|
Tỉnh lộ 362
|
Cống Cầm
|
Giáp xã Nghi Dương
|
9.000
|
5.400
|
4.000
|
3.500
|
4.050
|
2.430
|
1.800
|
1.575
|
3.150
|
1.890
|
1.400
|
1.225
|
|
4
|
Đoạn đường từ bến phà Khuể cũ đến
giáp chân cầu Khuể
|
Bến phà Khuể cũ
|
Giáp chân cầu Khuể
|
6.000
|
3.600
|
2.800
|
2.300
|
2.700
|
1.620
|
1.260
|
1.035
|
2.100
|
1.260
|
980
|
805
|
|
5
|
Đường H39A
|
Đường 39 (xã An Hưng)
|
Giáp địa phận xã An Khánh
|
9.000
|
5.400
|
4.000
|
3.500
|
4.050
|
2.430
|
1.800
|
1.575
|
3.150
|
1.890
|
1.400
|
1.225
|
|
6
|
Đường H39
|
Trường tiểu học Lê Khắc Cẩn
|
Đê Cao Mật
|
8.000
|
4.800
|
3.800
|
3.200
|
3.600
|
2.160
|
1.710
|
1.440
|
2.800
|
1.680
|
1.330
|
1.120
|
|
7
|
Đường H39B
|
Đường 39 điểm ngã tư Trạm Xá
|
Tiếp giáp xã An Khánh
|
6.000
|
3.600
|
2.800
|
2.300
|
2.700
|
1.620
|
1.260
|
1.035
|
2.100
|
1.260
|
980
|
805
|
|
8
|
Đường tỉnh 354
|
Giáp địa phận xã An Khánh
|
Cầu Khuể
|
12.000
|
7.200
|
5.000
|
4.200
|
5.400
|
3.240
|
2.250
|
1.890
|
4.200
|
2.520
|
1.750
|
1.470
|
|
|
Khu vực 2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9
|
Đường liên xã
|
Đường 362
|
Trường tiểu học Lê Khắc Cẩn
|
8.000
|
4.800
|
3.800
|
3.200
|
3.600
|
2.160
|
1.710
|
1.440
|
2.800
|
1.680
|
1.330
|
1.120
|
|
10
|
Đường trục xã
|
Những đoạn còn lại
|
6.000
|
3.600
|
3.000
|
2.400
|
2.700
|
1.620
|
1.350
|
1.080
|
2.100
|
1.260
|
1.050
|
840
|
|
|
Khu vực 3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11
|
Tuyến đường
|
Điểm nối 354
|
Trạm bơm thôn Mông Thượng
|
7.500
|
4.500
|
3.700
|
3.000
|
3.375
|
2.025
|
1.665
|
1.350
|
2.625
|
1.575
|
1.295
|
1.050
|
|
12
|
Tuyến đường
|
Điểm nối đường 354 (ngã tư Quán
Hương)
|
Thôn Mông Thượng
|
7.500
|
4.500
|
3.700
|
3.000
|
3.375
|
2.025
|
1.665
|
1.350
|
2.625
|
1.575
|
1.295
|
1.050
|
|
13
|
Tuyến đường
|
Điểm nối đường 354 (ngã tư Quán
Hương)
|
Cầu đá thôn Phương Hạ
|
7.500
|
4.500
|
3.700
|
3.000
|
3.375
|
2.025
|
1.665
|
1.350
|
2.625
|
1.575
|
1.295
|
1.050
|
|
14
|
Đường gom đường ô tô cao tốc Hà
Nội Hải Phòng
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
2.000
|
2.250
|
1.350
|
1.125
|
900
|
1.750
|
1.050
|
875
|
720
|
|
15
|
Đường trục chính thôn
|
Đường có mặt cắt từ 7m trở lên
|
6.000
|
3.600
|
3.000
|
2.400
|
2.700
|
1.620
|
1.350
|
1.080
|
2.100
|
1.260
|
1.050
|
840
|
|
16
|
Đường trục chính thôn
|
Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
2.000
|
2.250
|
1.350
|
1.125
|
900
|
1.750
|
1.050
|
875
|
720
|
|
17
|
Đường trục chính thôn
|
Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m
|
4.000
|
2.400
|
2.000
|
1.600
|
1.800
|
1.080
|
900
|
750
|
1.400
|
840
|
750
|
720
|
|
18
|
Đường trục chính thôn
|
Đường có mặt cắt dưới 3m
|
2.500
|
1.800
|
1.500
|
1.200
|
1.125
|
810
|
780
|
750
|
875
|
800
|
750
|
720
|
|
47
|
XÃ AN KHÁNH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
19
|
Đường tỉnh 354
|
Hết địa phận phường Phù Liễn
|
Cầu Nguyệt
|
21.000
|
12.600
|
6.000
|
4.500
|
9.450
|
5.670
|
2.700
|
2.025
|
7.350
|
4.410
|
2.100
|
1.575
|
|
20
|
Đường tỉnh 354
|
Cầu Nguyệt
|
Qua ngã ba Quán Rẽ 100m
|
20.000
|
12.000
|
5.500
|
4.200
|
9.000
|
5.400
|
2.475
|
1.890
|
7.000
|
4.200
|
1.925
|
1.470
|
|
21
|
Đường tỉnh 354
|
Điểm cách Ngã ba Quán Rẽ sau 100m
|
Chợ Thái
|
17.000
|
10.200
|
5.000
|
4.000
|
7.650
|
4.590
|
2.250
|
1.800
|
5.950
|
3.570
|
1.750
|
1.400
|
|
22
|
Đường tỉnh 354
|
Chợ Thái
|
Hết địa phận xã An Khánh
|
15.000
|
9.000
|
5.000
|
4.000
|
6.750
|
4.050
|
2.250
|
1.800
|
5.250
|
3.150
|
1.750
|
1.400
|
|
23
|
Đường tỉnh 362
|
Nút giao thông Quán Chủng - đường
354
|
Hết 300m về hai phía
|
14.000
|
8.400
|
4.800
|
3.600
|
6.300
|
3.780
|
2.160
|
1.620
|
4.900
|
2.940
|
1.680
|
1.260
|
|
24
|
Đường tỉnh 362
|
Cách Ngã ba Quán Chủng sau 300m
|
Cầu Sẽ (Giáp địa phận thôn Ly Câu)
|
12.000
|
7.200
|
4.000
|
3.200
|
5.400
|
3.240
|
1.800
|
1.440
|
4.200
|
2.520
|
1.400
|
1.120
|
|
25
|
Đường tỉnh 362
|
Giáp Ngã ba Quán Rẽ
|
Giáp địa phận xã An Hưng
|
13.000
|
7.800
|
4.200
|
3.000
|
5.850
|
3.510
|
1.890
|
1.350
|
4.550
|
2.730
|
1.470
|
1.050
|
|
26
|
Đường tỉnh 362
|
Giáp cầu Sẽ
|
Giáp khu tái định cư Tân Viên
|
9.000
|
5.400
|
3.600
|
3.000
|
4.050
|
2.430
|
1.620
|
1.350
|
3.150
|
1.890
|
1.260
|
1.050
|
|
27
|
Đường tỉnh 362
|
Khu tái định cư Tân Viên
|
Hết địa phận xã
|
10.000
|
6.000
|
3.600
|
3.000
|
4.500
|
2.700
|
1.620
|
1.350
|
3.500
|
2.100
|
1.260
|
1.050
|
|
28
|
Đường 405
|
Giáp đường 354
|
Hết 300m
|
10.000
|
6.000
|
3.600
|
3.000
|
4.500
|
2.700
|
1.620
|
1.350
|
3.500
|
2.100
|
1.260
|
1.050
|
|
29
|
Đường 405
|
Điểm cách đường 354 sau 300m
|
Giáp địa phận xã An Hưng
|
9.000
|
5.400
|
3.600
|
3.000
|
4.050
|
2.430
|
1.620
|
1.350
|
3.150
|
1.890
|
1.260
|
1.050
|
|
30
|
Đường 306
|
Giáp xã An Lão
|
Hết trường Tiểu học Trần Tất Văn
|
9.000
|
5.400
|
3.600
|
3.000
|
4.050
|
2.430
|
1.620
|
1.350
|
3.150
|
1.890
|
1.260
|
1.050
|
|
31
|
Đường 306
|
Giáp trường Tiểu học Trần Tất Văn
|
Đình làng Nguyệt Áng
|
12.000
|
7.200
|
4.000
|
3.200
|
5.400
|
3.240
|
1.800
|
1.440
|
4.200
|
2.520
|
1.400
|
1.120
|
|
32
|
Đường 306
|
Đình làng Nguyệt Áng
|
Nhà máy nước cầu Nguyệt
|
9.000
|
5.400
|
3.600
|
3.000
|
4.050
|
2.430
|
1.620
|
1.350
|
3.150
|
1.890
|
1.260
|
1.050
|
|
33
|
Đường 306
|
Nhà máy nước cầu Nguyệt
|
Tỉnh lộ 354
|
15.000
|
9.000
|
5.000
|
4.000
|
6.750
|
4.050
|
2.250
|
1.800
|
5.250
|
3.150
|
1.750
|
1.400
|
|
|
Khu vực 2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
34
|
Khu tái định cư Tân Nam
|
Đường nội bộ mặt cắt 6,0 m
|
13.500
|
8.100
|
4.500
|
3.600
|
6.075
|
3.645
|
2.025
|
1.620
|
4.725
|
2.835
|
1.575
|
1.260
|
|
35
|
Khu tái định cư Minh Khai
|
Đường nội bộ mặt cắt 6,0 m
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
2.800
|
3.150
|
1.890
|
1.575
|
1.260
|
2.450
|
1.470
|
1.225
|
980
|
|
36
|
Khu tái định cư Tân Viên
|
Đường nội bộ mặt cắt 6,0 m
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
2.800
|
3.150
|
1.890
|
1.575
|
1.260
|
2.450
|
1.470
|
1.225
|
980
|
|
37
|
Đường trục xã
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
2.800
|
3.150
|
1.890
|
1.575
|
1.260
|
2.450
|
1.470
|
1.225
|
980
|
|
|
Khu vực 3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
38
|
Đường trục chính thôn
|
Đường có mặt cắt từ 7m trở lên
|
6.000
|
3.600
|
3.000
|
2.400
|
2.700
|
1.620
|
1.350
|
1.080
|
2.100
|
1.260
|
1.050
|
840
|
|
39
|
Đường trục chính thôn
|
Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
2.000
|
2.250
|
1.350
|
1.125
|
900
|
1.750
|
1.050
|
875
|
720
|
|
40
|
Đường trục chính thôn
|
Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m
|
4.000
|
2.400
|
2.000
|
1.600
|
1.800
|
1.080
|
900
|
750
|
1.400
|
840
|
750
|
720
|
|
41
|
Đường trục chính thôn
|
Đường có mặt cắt dưới 3m
|
2.500
|
1.800
|
1.500
|
1.200
|
1.125
|
810
|
780
|
750
|
875
|
800
|
750
|
720
|
|
42
|
Đường gom cao tốc khu vực Mỹ Đức
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
3.500
|
2.100
|
1.750
|
1.400
|
1.575
|
945
|
790
|
750
|
1.225
|
800
|
750
|
720
|
|
43
|
Đường gom cao tốc khu vực Tân Viên
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
1.200
|
1.350
|
810
|
780
|
750
|
1.050
|
800
|
750
|
720
|
|
48
|
XÃ AN QUANG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
44
|
Tỉnh lộ 360 (kéo dài)
|
Giáp Quốc lộ 10
|
Hết 300m (địa phận Quang Hưng cũ)
|
15.000
|
8.700
|
5.600
|
3.200
|
6.750
|
3.915
|
2.520
|
1.440
|
5.250
|
3.045
|
1.960
|
1.120
|
|
45
|
Tỉnh lộ 360 (kéo dài)
|
Sau ngã tư Quang Thanh 300m
|
Hết Trụ sở Đảng ủy, Mặt trận Tổ
quốc xã An Quang
|
12.000
|
7.200
|
4.800
|
3.000
|
5.400
|
3.240
|
2.160
|
1.350
|
4.200
|
2.520
|
1.680
|
1.050
|
|
46
|
Tỉnh lộ 360 (kéo dài)
|
Giáp trụ sở Đảng ủy, Mặt trận Tổ
quốc xã An Quang
|
Chân cầu Quang Thanh
|
9.000
|
5.400
|
4.200
|
3.000
|
4.050
|
2.430
|
1.890
|
1.350
|
3.150
|
1.890
|
1.470
|
1.050
|
|
47
|
Tỉnh lộ 360 (kéo dài)
|
Chân cầu Quang Thanh
|
Phà Quang Thanh cũ
|
9.000
|
5.400
|
4.200
|
3.000
|
4.050
|
2.430
|
1.890
|
1.350
|
3.150
|
1.890
|
1.470
|
1.050
|
|
48
|
Tỉnh lộ 360 (kéo dài)
|
Ngã tư Quang Thanh
|
Hết địa phận công ty Hiến Thành
|
15.000
|
8.700
|
5.600
|
3.200
|
6.750
|
3.915
|
2.520
|
1.440
|
5.250
|
3.045
|
1.960
|
1.120
|
|
49
|
Quốc lộ 10
|
Giáp địa phận xã An Lão
|
Cách ngã tư Quang Thanh 200m (địa phận
Quốc Tuấn cũ)
|
24.000
|
12.400
|
6.500
|
3.600
|
10.800
|
5.580
|
2.925
|
1.620
|
8.400
|
4.340
|
2.275
|
1.260
|
|
50
|
Quốc lộ 10
|
Ngã tư Quang Thanh
|
Về hai phía 200m (địa phận Quốc
Tuấn cũ)
|
24.000
|
12.400
|
6.500
|
3.600
|
10.800
|
5.580
|
2.925
|
1.620
|
8.400
|
4.340
|
2.275
|
1.260
|
|
51
|
Quốc lộ 10
|
Cách ngã tư Quang Thanh sau 200m
|
Cách ngã tư Kênh 100m (địa phận
Quốc Tuấn cũ)
|
19.500
|
10.700
|
6.300
|
3.500
|
8.775
|
4.815
|
2.835
|
1.575
|
6.825
|
3.745
|
2.205
|
1.225
|
|
52
|
Quốc lộ 10
|
Ngã tư Kênh
|
Về hai phía 100m (địa phận Quốc
Tuấn cũ)
|
24.000
|
12.400
|
6.500
|
3.600
|
10.800
|
5.580
|
2.925
|
1.620
|
8.400
|
4.340
|
2.275
|
1.260
|
|
53
|
Quốc lộ 10
|
Ngã tư Quang Thanh
|
Về hai phía 200m
|
24.000
|
12.400
|
6.500
|
3.600
|
10.800
|
5.580
|
2.925
|
1.620
|
8.400
|
4.340
|
2.275
|
1.260
|
|
54
|
Quốc lộ 10
|
Cách ngã tư Quang Thanh sau 200m
|
Cách ngã tư Kênh 100m (địa phận
Quang Trung cũ)
|
19.500
|
10.700
|
6.300
|
3.500
|
8.775
|
4.815
|
2.835
|
1.575
|
6.825
|
3.745
|
2.205
|
1.225
|
|
55
|
Quốc lộ 10
|
Ngã tư Kênh
|
Về hai phía 100m (địa phận Quang
Trung cũ)
|
24.000
|
12.400
|
6.500
|
3.600
|
10.800
|
5.580
|
2.925
|
1.620
|
8.400
|
4.340
|
2.275
|
1.260
|
|
56
|
Quốc lộ 10
|
Cách ngã tư Kênh sau 100m
|
Lô Cốt (địa phận Quang Trung cũ)
|
18.500
|
10.200
|
6.300
|
3.500
|
8.325
|
4.590
|
2.835
|
1.575
|
6.475
|
3.570
|
2.205
|
1.225
|
|
57
|
Quốc lộ 10
|
Lô Cốt
|
Cầu Cựu
|
16.000
|
9.600
|
8.000
|
6.400
|
7.200
|
4.320
|
3.600
|
2.880
|
5.600
|
3.360
|
2.800
|
2.240
|
|
58
|
Đường 362
|
Ngã tư Kênh
|
Kênh Cống Cẩm Văn
|
13.000
|
7.800
|
5.000
|
3.200
|
5.850
|
3.510
|
2.250
|
1.440
|
4.550
|
2.730
|
1.750
|
1.120
|
|
59
|
Đường 362
|
Kênh Cống Cẩm Văn
|
Hết khu tái định cư Quốc Tuấn
|
11.000
|
6.600
|
4.800
|
3.000
|
4.950
|
2.970
|
2.160
|
1.350
|
3.850
|
2.310
|
1.680
|
1.050
|
|
60
|
Đường 362
|
Đầu điểm nối với Quốc lộ 10 cũ
|
Hết địa phận Quang Trung (Cống Cẩm
Văn)
|
13.000
|
7.800
|
5.000
|
3.200
|
5.850
|
3.510
|
2.250
|
1.440
|
4.550
|
2.730
|
1.750
|
1.120
|
|
61
|
Tỉnh lộ 362 kéo dài
|
Ngã tư Kênh
|
Nghĩa trang liệt sĩ (gần Trụ sở
UBND xã An
|
13.000
|
7.800
|
5.000
|
3.200
|
5.850
|
3.510
|
2.250
|
1.440
|
4.550
|
2.730
|
1.750
|
1.120
|
|
62
|
Tỉnh lộ 362 kéo dài
|
Nghĩa trang liệt sĩ (gần Trụ sở
UBND xã An Quang)
|
Đò Sòi
|
9.500
|
5.700
|
4.400
|
3.000
|
4.275
|
2.565
|
1.980
|
1.350
|
3.325
|
1.995
|
1.540
|
1.050
|
|
63
|
Đường H35
|
Tỉnh lộ 362
|
Tỉnh lộ 360 (địa phận Quốc Tuấn
cũ)
|
10.000
|
6.000
|
4.200
|
2.800
|
4.500
|
2.700
|
1.890
|
1.260
|
3.500
|
2.100
|
1.470
|
980
|
|
64
|
Tỉnh lộ 360
|
Ngã tư Quang Thanh
|
Hết 200m (địa phận Quốc Tuấn cũ)
|
24.000
|
12.400
|
6.500
|
3.600
|
10.800
|
5.580
|
2.925
|
1.620
|
8.400
|
4.340
|
2.275
|
1.260
|
|
65
|
Tỉnh lộ 360
|
Ngã tư Quang Thanh sau 200m
|
Giáp xã An Lão (địa phận Quốc Tuấn
cũ)
|
19.000
|
10.400
|
6.000
|
3.500
|
8.550
|
4.680
|
2.700
|
1.575
|
6.650
|
3.640
|
2.100
|
1.225
|
|
66
|
Đường 34
|
Cống Trừ giáp Quang Hưng (địa phận
Quang Trung cũ)
|
Quốc lộ 10 đến cống Cơ qua cầu
chui
|
8.500
|
5.100
|
4.000
|
2.800
|
3.825
|
2.295
|
1.800
|
1.260
|
2.975
|
1.785
|
1.400
|
980
|
|
|
Khu vực 2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
67
|
Đoạn đường
|
Kim Ngân Mart
|
Cống bà Chừ (địa phận Quang Hưng
cũ)
|
6.000
|
3.600
|
3.000
|
2.500
|
2.700
|
1.620
|
1.350
|
1.125
|
2.100
|
1.260
|
1.050
|
875
|
|
68
|
Đoạn đường
|
Tỉnh lộ 362
|
Đường H35 (địa phận Quốc Tuấn cũ)
|
8.000
|
4.800
|
3.500
|
3.000
|
3.600
|
2.160
|
1.575
|
1.350
|
2.800
|
1.680
|
1.225
|
1.050
|
|
69
|
Đường trục xã (địa phận Quốc Tuấn
cũ)
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
8.500
|
5.100
|
3.600
|
3.000
|
3.825
|
2.295
|
1.620
|
1.350
|
2.975
|
1.785
|
1.260
|
1.050
|
|
70
|
Khu tái định cư mặt đường rộng
trên 3m (địa phận Quang Trung cũ)
|
Đường nội bộ
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
2.000
|
2.250
|
1.350
|
1.125
|
900
|
1.750
|
1.050
|
875
|
720
|
|
71
|
Khu tái định cư mặt đường rộng
trên 5m
|
Đường nội bộ
|
7.500
|
4.500
|
3.750
|
3.000
|
3.375
|
2.025
|
1.690
|
1.350
|
2.625
|
1.575
|
1.310
|
1.050
|
|
|
Khu vực 3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
72
|
Đường trục chính thôn
|
Đường có mặt cắt từ 7m trở lên
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
3.200
|
3.600
|
2.160
|
1.800
|
1.440
|
2.800
|
1.680
|
1.400
|
1.120
|
|
73
|
Đường trục chính thôn
|
Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m
|
6.000
|
3.600
|
3.000
|
2.400
|
2.700
|
1.620
|
1.350
|
1.080
|
2.100
|
1.260
|
1.050
|
840
|
|
74
|
Đường trục chính thôn
|
Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m
|
4.000
|
2.400
|
2.000
|
1.600
|
1.800
|
1.080
|
900
|
750
|
1.400
|
840
|
750
|
720
|
|
75
|
Đường trục chính thôn
|
Đường có mặt cắt dưới 3m
|
2.500
|
1.800
|
1.500
|
1.200
|
1.125
|
810
|
780
|
750
|
875
|
800
|
750
|
720
|
|
76
|
Đường dân sinh hai bên đường ô tô
cao tốc Hà Nội - Hải Phòng (địa phận Quang Trung cũ)
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
4.000
|
2.400
|
2.000
|
1.600
|
1.800
|
1.080
|
900
|
750
|
1.400
|
840
|
750
|
720
|
|
49
|
XÃ AN TRƯỜNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
77
|
Quốc lộ 10
|
Cầu Trạm Bạc
|
Hết địa phận xã An Trường
|
15.000
|
9.000
|
5.500
|
4.500
|
6.750
|
4.050
|
2.475
|
2.025
|
5.250
|
3.150
|
1.925
|
1.575
|
|
78
|
Đường H33
|
Đầu điểm nối với quốc lộ 10
|
Giáp xã An Lão
|
10.000
|
6.000
|
4.500
|
3.500
|
4.500
|
2.700
|
2.025
|
1.575
|
3.500
|
2.100
|
1.575
|
1.225
|
|
79
|
Đường H33
|
Đầu điểm nối với quốc lộ 10 đường
vào di tích Núi Voi
|
Hết địa phận xã An Trường
|
9.000
|
5.400
|
4.200
|
3.200
|
4.050
|
2.430
|
1.890
|
1.440
|
3.150
|
1.890
|
1.470
|
1.120
|
|
80
|
Đường H38
|
Điểm nối quốc lộ 10 qua khu Tái
định cư
|
Cầu Cảnh
|
13.000
|
7.800
|
5.000
|
4.000
|
5.850
|
3.510
|
2.250
|
1.800
|
4.550
|
2.730
|
1.750
|
1.400
|
|
81
|
Đường ĐH38B
|
Cầu Cảnh
|
Gốc đa bãi VLXD ông Luyến
|
12.000
|
7.200
|
4.800
|
3.600
|
5.400
|
3.240
|
2.160
|
1.620
|
4.200
|
2.520
|
1.680
|
1.260
|
|
82
|
Đường H38
|
Điểm nối H31
|
Cầu Cảnh
|
13.000
|
7.800
|
5.000
|
4.000
|
5.850
|
3.510
|
2.250
|
1.800
|
4.550
|
2.730
|
1.750
|
1.400
|
|
83
|
Đường H31
|
Giáp xã An Lão (cống Khuốc)
|
Cầu Đại
|
12.000
|
7.200
|
4.800
|
3.600
|
5.400
|
3.240
|
2.160
|
1.620
|
4.200
|
2.520
|
1.680
|
1.260
|
|
84
|
Đường H31
|
Cầu Đại
|
Cầu Trắng
|
9.000
|
5.400
|
4.200
|
3.200
|
4.050
|
2.430
|
1.890
|
1.440
|
3.150
|
1.890
|
1.470
|
1.120
|
|
85
|
Đường H31
|
Cầu Trắng
|
Ngã tư Quán Trang
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
3.000
|
3.600
|
2.160
|
1.800
|
1.350
|
2.800
|
1.680
|
1.400
|
1.050
|
|
86
|
Đường H31
|
Ngã tư Quán Trang
|
Hết địa phận xã An Trường (khu đê
hữu Lạch Tray)
|
6.500
|
4.200
|
3.700
|
2.500
|
2.925
|
1.890
|
1.665
|
1.125
|
2.275
|
1.470
|
1.295
|
875
|
|
87
|
Đường H34b
|
Đường H31 qua khu dân cư
|
Cầu Tre bờ sông Đa Độ
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
3.000
|
3.600
|
2.160
|
1.800
|
1.350
|
2.800
|
1.680
|
1.400
|
1.050
|
|
88
|
Đường H34
|
Điểm nối H31 Chợ Đồng Xuân qua
Cống 47
|
Chợ Liễu Dinh hướng đi đò Lái
|
10.000
|
6.000
|
4.500
|
3.500
|
4.500
|
2.700
|
2.025
|
1.575
|
3.500
|
2.100
|
1.575
|
1.225
|
|
|
Khu vực 2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
89
|
Đoạn đường
|
Đầu điểm nối đường H33
|
Bến phà cũ
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
3.000
|
3.600
|
2.160
|
1.800
|
1.350
|
2.800
|
1.680
|
1.400
|
1.050
|
|
|
Khu vực 3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
90
|
Đường trục chính thôn
|
Đường có mặt cắt từ 7m trở lên
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
2.800
|
3.150
|
1.890
|
1.575
|
1.260
|
2.450
|
1.470
|
1.225
|
980
|
|
91
|
Đường trục chính thôn
|
Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
2.000
|
2.250
|
1.350
|
1.125
|
900
|
1.750
|
1.050
|
875
|
720
|
|
92
|
Đường trục chính thôn
|
Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m
|
4.000
|
2.400
|
2.000
|
1.600
|
1.800
|
1.080
|
900
|
750
|
1.400
|
840
|
750
|
720
|
|
93
|
Đường trục chính thôn
|
Đường có mặt cắt dưới 3m
|
2.500
|
1.800
|
1.500
|
1.200
|
1.125
|
810
|
780
|
750
|
875
|
800
|
750
|
720
|
|
50
|
XÃ AN LÃO
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
94
|
Đường Ngô Quyền
|
Ngã tư Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn
Chuyên Mỹ - Ngô Quyền - Trần Tất Văn
|
Cầu Vàng
|
26.000
|
15.600
|
13.000
|
10.400
|
11.700
|
7.020
|
5.850
|
4.680
|
9.100
|
5.460
|
4.550
|
3.640
|
|
95
|
Đường Ngô Quyền
|
Cầu Vàng
|
Hết địa phận xã An Lão
|
20.000
|
12.000
|
10.000
|
8.000
|
9.000
|
5.400
|
4.500
|
3.600
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
2.800
|
|
96
|
Đường Trần Tất Văn
|
Ngã tư Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn
Chuyên Mỹ - Ngô Quyền - Trần Tất Văn
|
Ngã ba Xăng dầu
|
26.000
|
15.600
|
13.000
|
10.400
|
11.700
|
7.020
|
5.850
|
4.680
|
9.100
|
5.460
|
4.550
|
3.640
|
|
97
|
Đường Trần Tất Văn
|
Ngã ba Xăng dầu
|
Hết địa phận thị trấn An Lão (cũ)
|
22.000
|
13.200
|
11.000
|
8.800
|
9.900
|
5.940
|
4.950
|
3.960
|
7.700
|
4.620
|
3.850
|
3.080
|
|
98
|
Đường Lê Lợi
|
Ngã ba Xăng dầu
|
Hết trường THPT An Lão (đi đường
357)
|
20.000
|
12.000
|
10.000
|
8.000
|
9.000
|
5.400
|
4.500
|
3.600
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
2.800
|
|
99
|
Đường Nguyễn Văn Trỗi
|
Ngã tư Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn
Chuyên Mỹ - Ngô Quyền - Trần Tất Văn
|
Trung tâm giáo dục thường xuyên
|
21.000
|
12.600
|
10.500
|
8.400
|
9.450
|
5.670
|
4.725
|
3.780
|
7.350
|
4.410
|
3.675
|
2.940
|
|
100
|
Đường Nguyễn Văn Trỗi
|
Cầu Anh Trỗi
|
Bệnh viện đa khoa An Lão
|
17.000
|
10.200
|
8.500
|
6.800
|
7.650
|
4.590
|
3.825
|
3.060
|
5.950
|
3.570
|
2.975
|
2.380
|
|
101
|
Đường Nguyễn Văn Trỗi
|
Cầu Anh Trỗi
|
Trung tâm giáo dục thường xuyên
|
12.500
|
7.500
|
6.250
|
5.000
|
5.625
|
3.375
|
2.810
|
2.250
|
4.375
|
2.625
|
2.190
|
1.750
|
|
102
|
Đường Nguyễn Văn Trỗi
|
Cầu Anh Trỗi
|
Sông Đa Độ
|
12.500
|
7.500
|
6.250
|
5.000
|
5.625
|
3.375
|
2.810
|
2.250
|
4.375
|
2.625
|
2.190
|
1.750
|
|
103
|
Đường Nguyễn Chuyên Mỹ
|
Ngã tư Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn
Chuyên Mỹ - Ngô Quyền - Trần Tất Văn
|
Ngõ bê tông rẽ vào chợ Ruồn
|
19.000
|
11.400
|
9.500
|
7.600
|
8.550
|
5.130
|
4.275
|
3.420
|
6.650
|
3.990
|
3.325
|
2.660
|
|
104
|
Đường Nguyễn Chuyên Mỹ
|
Ngõ bê tông rẽ vào chợ Ruồn
|
Đài nghĩa trang liệt sĩ
|
17.500
|
10.500
|
8.750
|
7.000
|
7.875
|
4.725
|
3.940
|
3.150
|
6.125
|
3.675
|
3.060
|
2.450
|
|
105
|
Đường Nguyễn Chuyên Mỹ
|
Giáp đài nghĩa trang liệt sĩ
|
Kênh Đống Cao
|
15.500
|
9.300
|
7.750
|
6.200
|
6.975
|
4.185
|
3.490
|
2.790
|
5.425
|
3.255
|
2.710
|
2.170
|
|
106
|
Quốc lộ 10
|
Cầu Vàng 2
|
Giáp địa phận xã An Quang
|
25.000
|
15.000
|
12.500
|
10.000
|
11.250
|
6.750
|
5.625
|
4.500
|
8.750
|
5.250
|
4.375
|
3.500
|
|
107
|
Quốc lộ 10
|
Giáp địa phận xã An Trường
|
Cầu Vàng 2
|
16.000
|
9.600
|
8.000
|
6.400
|
7.200
|
4.320
|
3.600
|
2.880
|
5.600
|
3.360
|
2.800
|
2.240
|
|
108
|
Đường Trần Thị Trinh
|
Đường 360 (trạm y tế)
|
Tiếp giáp quốc lộ 10
|
15.000
|
9.000
|
7.500
|
6.000
|
6.750
|
4.050
|
3.375
|
2.700
|
5.250
|
3.150
|
2.625
|
2.100
|
|
109
|
Đoạn đường
|
Đường Nguyễn Văn Trỗi
|
Đường Lương Khánh Thiện (Cống ông
Dương)
|
12.000
|
7.200
|
6.000
|
4.800
|
5.400
|
3.240
|
2.700
|
2.160
|
4.200
|
2.520
|
2.100
|
1.680
|
|
110
|
Đường nhựa trong khu dân cư đấu
giá QSD đất lô 2, lô 3 khu Quyết Thắng
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
4.000
|
4.500
|
2.700
|
2.250
|
1.800
|
3.500
|
2.100
|
1.750
|
1.400
|
|
111
|
Đường Trần Tảo
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
4.000
|
4.500
|
2.700
|
2.250
|
1.800
|
3.500
|
2.100
|
1.750
|
1.400
|
|
112
|
Phố Phan Hiền
|
Đầu đường
|
Hết phạm vi 200m
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
4.000
|
4.500
|
2.700
|
2.250
|
1.800
|
3.500
|
2.100
|
1.750
|
1.400
|
|
113
|
Phố Phan Hiền
|
Sau phạm vi 200m
|
Phố Nguyễn Kim
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
2.800
|
3.150
|
1.890
|
1.575
|
1.260
|
2.450
|
1.470
|
1.225
|
980
|
|
114
|
Phố Nguyễn Kim
|
Đầu đường
|
Hết phạm vi 200m
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
4.000
|
4.500
|
2.700
|
2.250
|
1.800
|
3.500
|
2.100
|
1.750
|
1.400
|
|
115
|
Phố Nguyễn Kim
|
Sau phạm vi 200m
|
Phố Phan Hiền
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
2.800
|
3.150
|
1.890
|
1.575
|
1.260
|
2.450
|
1.470
|
1.225
|
980
|
|
116
|
Phố Hoàng Xá
|
Đầu đường
|
Hết phạm vi 200m
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
4.000
|
4.500
|
2.700
|
2.250
|
1.800
|
3.500
|
2.100
|
1.750
|
1.400
|
|
117
|
Phố Hoàng Xá
|
Sau phạm vi 200m
|
Nhà ông Đường số nhà 93
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
2.800
|
3.150
|
1.890
|
1.575
|
1.260
|
2.450
|
1.470
|
1.225
|
980
|
|
118
|
Đường nối từ phố Phan Hiền đến phố
Nguyễn Kim
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
4.000
|
4.500
|
2.700
|
2.250
|
1.800
|
3.500
|
2.100
|
1.750
|
1.400
|
|
119
|
Đường 360
|
Giáp thị trấn An Lão (cũ)
|
Giáp xã An Thắng (cũ)
|
17.000
|
10.200
|
8.500
|
6.800
|
7.650
|
4.590
|
3.825
|
3.060
|
5.950
|
3.570
|
2.975
|
2.380
|
|
120
|
Đường 360
|
Địa phận An Thắng (cũ)
|
Giáp Trường Sơn (cũ)
|
12.000
|
7.200
|
6.000
|
4.800
|
5.400
|
3.240
|
2.700
|
2.160
|
4.200
|
2.520
|
2.100
|
1.680
|
|
121
|
Đường 360
|
Hết địa phận An Thắng (cũ)
|
Ngã ba Lương Khánh Thiện
|
16.000
|
9.600
|
8.000
|
6.400
|
7.200
|
4.320
|
3.600
|
2.880
|
5.600
|
3.360
|
2.800
|
2.240
|
|
122
|
Đường 360
|
Ngã ba Lương Khánh Thiện
|
UBND thị trấn Trường Sơn (cũ)
|
19.000
|
11.400
|
9.500
|
7.600
|
8.550
|
5.130
|
4.275
|
3.420
|
6.650
|
3.990
|
3.325
|
2.660
|
|
123
|
Đường 360
|
UBND thị trấn Trường Sơn (cũ)
|
Ngã ba An Tràng
|
25.000
|
15.000
|
12.500
|
10.000
|
11.250
|
6.750
|
5.625
|
4.500
|
8.750
|
5.250
|
4.375
|
3.500
|
|
124
|
Đường 360
|
Ngã ba An Tràng
|
Cống Công ty thủy lợi
|
25.000
|
15.000
|
12.500
|
10.000
|
11.250
|
6.750
|
5.625
|
4.500
|
8.750
|
5.250
|
4.375
|
3.500
|
|
125
|
Đường 360
|
Cống Công ty thủy lợi
|
Giáp địa phận phường Phù Liễn
|
22.000
|
13.200
|
11.000
|
8.800
|
9.900
|
5.940
|
4.950
|
3.960
|
7.700
|
4.620
|
3.850
|
3.080
|
|
126
|
Đường 357
|
Ngã ba An Tràng
|
Lối rẽ vào xí nghiệp Đồng Hiệp
|
18.000
|
10.800
|
9.000
|
7.200
|
8.100
|
4.860
|
4.050
|
3.240
|
6.300
|
3.780
|
3.150
|
2.520
|
|
127
|
Đường 357
|
Lối rẽ vào xí nghiệp Đồng Hiệp
|
Công ty Trung Thủy
|
15.000
|
9.000
|
7.500
|
6.000
|
6.750
|
4.050
|
3.375
|
2.700
|
5.250
|
3.150
|
2.625
|
2.100
|
|
128
|
Đường 357
|
Công ty Trung Thủy
|
Phà Kiều An
|
9.000
|
5.400
|
4.500
|
3.600
|
4.050
|
2.430
|
2.025
|
1.620
|
3.150
|
1.890
|
1.575
|
1.260
|
|
129
|
Đường 357
|
Phà Kiều An
|
Hết địa phận thị trấn Trường Sơn
cũ
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
3.200
|
3.600
|
2.160
|
1.800
|
1.440
|
2.800
|
1.680
|
1.400
|
1.120
|
|
130
|
Đường 357
|
Trường THPT An Lão
|
Trạm y tế An Tiến
|
14.000
|
8.400
|
7.000
|
5.600
|
6.300
|
3.780
|
3.150
|
2.520
|
4.900
|
2.940
|
2.450
|
1.960
|
|
131
|
Đường 357
|
Chùa Bụt Mọc thôn Tiên Hội
|
Giáp địa phận Trường Sơn cũ
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
3.200
|
3.600
|
2.160
|
1.800
|
1.440
|
2.800
|
1.680
|
1.400
|
1.120
|
|
132
|
Đường 33
|
Đường 357 đi qua thôn Tiên Hội
|
Giáp thôn Chi Lai xã An Trường
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
3.200
|
3.600
|
2.160
|
1.800
|
1.440
|
2.800
|
1.680
|
1.400
|
1.120
|
|
133
|
Đường 33
|
Cống ông Bích
|
Quốc lộ 10
|
14.000
|
8.400
|
7.000
|
5.600
|
6.300
|
3.780
|
3.150
|
2.520
|
4.900
|
2.940
|
2.450
|
1.960
|
|
134
|
Đường 31
|
Ngã ba Khúc Giản
|
Quốc lộ 10
|
14.000
|
8.400
|
7.000
|
5.600
|
6.300
|
3.780
|
3.150
|
2.520
|
4.900
|
2.940
|
2.450
|
1.960
|
|
135
|
Đường 31
|
Quốc lộ 10
|
Giáp xã An Trường
|
11.000
|
6.600
|
5.500
|
4.400
|
4.950
|
2.970
|
2.475
|
1.980
|
3.850
|
2.310
|
1.925
|
1.540
|
|
136
|
Đường 37
|
Đường 357 qua trụ sở UBND xã An
Tiến (cũ)
|
Quốc lộ 10
|
12.000
|
7.200
|
6.000
|
4.800
|
5.400
|
3.240
|
2.700
|
2.160
|
4.200
|
2.520
|
2.100
|
1.680
|
|
137
|
Đường 306
|
Giáp thị trấn An Lão (cũ)
|
Cống Đống Cao
|
12.000
|
7.200
|
6.000
|
4.800
|
5.400
|
3.240
|
2.700
|
2.160
|
4.200
|
2.520
|
2.100
|
1.680
|
|
138
|
Đường 306
|
Cống Đống Cao
|
Lối rẽ vào đình thôn Trần Phú
|
9.500
|
5.700
|
4.750
|
3.800
|
4.275
|
2.565
|
2.140
|
1.710
|
3.325
|
1.995
|
1.660
|
1.330
|
|
139
|
Đường 306
|
Lối rẽ vào đình thôn Trần Phú
|
Giáp địa phận xã Tân Dân (cũ)
|
8.500
|
5.100
|
4.250
|
3.400
|
3.825
|
2.295
|
1.910
|
1.530
|
2.975
|
1.785
|
1.490
|
1.190
|
|
140
|
Đường 306
|
Địa phận xã Tân Dân (cũ)
|
Cầu Nghệ
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
3.200
|
3.600
|
2.160
|
1.800
|
1.440
|
2.800
|
1.680
|
1.400
|
1.120
|
|
141
|
Đường 306
|
Cầu Nghệ
|
Cầu H10
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
3.200
|
3.600
|
2.160
|
1.800
|
1.440
|
2.800
|
1.680
|
1.400
|
1.120
|
|
142
|
Đường 306
|
Cầu H10
|
Giáp xã An Khánh
|
9.000
|
5.400
|
4.500
|
3.600
|
4.050
|
2.430
|
2.025
|
1.620
|
3.150
|
1.890
|
1.575
|
1.260
|
|
143
|
Đường 362
|
Điểm cách UBND xã Tân Viên (cũ)
200m
|
Hết khu tái định cư Tân Viên
|
9.000
|
5.400
|
4.500
|
3.600
|
4.050
|
2.430
|
2.025
|
1.620
|
3.150
|
1.890
|
1.575
|
1.260
|
|
|
Khu vực 2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
144
|
Đường trong khu đấu giá Ngã ba An
Tràng chiều rộng mặt đường từ 5,0 m trở lên
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
3.200
|
3.600
|
2.160
|
1.800
|
1.440
|
2.800
|
1.680
|
1.400
|
1.120
|
|
145
|
Đường trong khu đấu giá Ngã ba An
Tràng chiều rộng mặt đường nhỏ hơn 5,0m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
2.800
|
3.150
|
1.890
|
1.575
|
1.260
|
2.450
|
1.470
|
1.225
|
980
|
|
146
|
Tuyến đường trục Trường Sơn - Thái
Sơn
|
Ngã ba Lương Khánh Thiện
|
Giáp địa phận Thái Sơn (cũ)
|
4.500
|
3.500
|
2.800
|
2.400
|
2.025
|
1.575
|
1.260
|
1.080
|
1.575
|
1.225
|
980
|
840
|
|
147
|
Tuyến đường
|
Cổng chào An Thắng
|
Ngã tư thôn Bách Phương
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
3.200
|
3.600
|
2.160
|
1.800
|
1.440
|
2.800
|
1.680
|
1.400
|
1.120
|
|
148
|
Tuyến đường
|
Ngã tư thôn Bách Phương
|
Chùa Bách Phương
|
6.000
|
3.600
|
3.000
|
2.400
|
2.700
|
1.620
|
1.350
|
1.080
|
2.100
|
1.260
|
1.050
|
840
|
|
149
|
Tuyến đường
|
Cổng chào An Thắng
|
Núi 1 (đi ra nghĩa địa, nghĩa
trang)
|
6.000
|
3.600
|
3.000
|
2.400
|
2.700
|
1.620
|
1.350
|
1.080
|
2.100
|
1.260
|
1.050
|
840
|
|
150
|
Tuyến đường
|
Đường 360
|
Cống Lò Vôi
|
6.000
|
3.600
|
3.000
|
2.400
|
2.700
|
1.620
|
1.350
|
1.080
|
2.100
|
1.260
|
1.050
|
840
|
|
151
|
Tuyến đường
|
Ngã tư Tân Dân
|
Cống Lò Vôi
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
3.200
|
3.600
|
2.160
|
1.800
|
1.440
|
2.800
|
1.680
|
1.400
|
1.120
|
|
152
|
Tuyến đường
|
Nhà ông Khi Quyết Tiến 1
|
Nhà ông Tiến Quyết Tiến 3
|
6.000
|
3.600
|
3.000
|
2.400
|
2.700
|
1.620
|
1.350
|
1.080
|
2.100
|
1.260
|
1.050
|
840
|
|
153
|
Tuyến đường
|
Nhà ông Phí Quyết Tiến 3
|
Nhà ông Tám Bách Phương 2
|
6.000
|
3.600
|
3.000
|
2.400
|
2.700
|
1.620
|
1.350
|
1.080
|
2.100
|
1.260
|
1.050
|
840
|
|
154
|
Tuyến đường
|
Nhà ông Sáu Quyết Tiến 1
|
Nhà bà Lưu Quyết Tiến 4
|
6.000
|
3.600
|
3.000
|
2.400
|
2.700
|
1.620
|
1.350
|
1.080
|
2.100
|
1.260
|
1.050
|
840
|
|
155
|
Tuyến đường
|
Đường 360 qua trường Trần Tất Văn
|
Nhà ông Kiều Bách Phương 2
|
6.000
|
3.600
|
3.000
|
2.400
|
2.700
|
1.620
|
1.350
|
1.080
|
2.100
|
1.260
|
1.050
|
840
|
|
|
Khu vực 3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
156
|
Các đường trục chính khu vực thị
trấn An Lão, Trường Sơn cũ
|
Đường có mặt cắt từ 7m trở lên
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
2.800
|
3.150
|
1.890
|
1.575
|
1.260
|
2.450
|
1.470
|
1.225
|
980
|
|
157
|
Các đường trục chính khu vực thị
trấn An Lão, Trường Sơn cũ
|
Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m
|
5.500
|
3.300
|
2.750
|
2.200
|
2.475
|
1.485
|
1.238
|
990
|
1.925
|
1.155
|
960
|
770
|
|
158
|
Các đường trục chính khu vực thị
trấn An Lão, Trường Sơn cũ
|
Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m
|
4.500
|
2.700
|
2.250
|
1.800
|
2.025
|
1.215
|
1.010
|
810
|
1.575
|
945
|
790
|
720
|
|
159
|
Các đường trục chính khu vực thị
trấn An Lão, Trường Sơn cũ
|
Đường có mặt cắt dưới 3m
|
3.500
|
2.100
|
1.750
|
1.400
|
1.575
|
945
|
790
|
750
|
1.225
|
800
|
750
|
720
|
|
160
|
Các đường trục chính thôn khu vực
An Thắng, An Tiến, Tân Dân, Thái Sơn
|
Đường có mặt cắt từ 7m trở lên
|
6.000
|
3.600
|
3.000
|
2.400
|
2.700
|
1.620
|
1.350
|
1.080
|
2.100
|
1.260
|
1.050
|
840
|
|
161
|
Các đường trục chính thôn khu vực,
An Thắng, An Tiến, Tân Dân, Thái Sơn
|
Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
2.000
|
2.250
|
1.350
|
1.125
|
900
|
1.750
|
1.050
|
875
|
720
|
|
162
|
Các đường trục chính thôn khu vực,
An Thắng, An Tiến, Tân Dân, Thái Sơn
|
Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m
|
4.000
|
2.400
|
2.000
|
1.600
|
1.800
|
1.080
|
900
|
750
|
1.400
|
840
|
750
|
720
|
|
163
|
Các đường trục chính thôn khu vực,
An Thắng, An Tiến, Tân Dân, Thái Sơn
|
Đường có mặt cắt dưới 3m
|
2.500
|
1.800
|
1.500
|
1.200
|
1.125
|
810
|
780
|
750
|
875
|
800
|
750
|
720
|
|
51
|
XÃ KIẾN THỤY
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
164
|
Đường 361
|
Giáp địa phận Đại Đồng
|
Cầu Đen
|
20.000
|
12.000
|
10.000
|
8.000
|
9.000
|
5.400
|
4.500
|
3.600
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
2.800
|
|
165
|
Đường 361
|
Cầu Đen
|
Hết Nhà nghỉ Diệp Anh
|
25.000
|
15.000
|
12.500
|
10.000
|
11.250
|
6.750
|
5.625
|
4.500
|
8.750
|
5.250
|
4.375
|
3.500
|
|
166
|
Đường 361
|
Giáp nhà nghỉ Diệp Anh
|
Ngã ba Bến xe
|
30.000
|
18.000
|
15.000
|
12.000
|
13.500
|
8.100
|
6.750
|
5.400
|
10.500
|
6.300
|
5.250
|
4.200
|
|
167
|
Đường 361
|
Ngã ba Bến xe
|
Cống Mới
|
20.000
|
12.000
|
10.000
|
8.000
|
9.000
|
5.400
|
4.500
|
3.600
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
2.800
|
|
168
|
Đường 361
|
Cống Mới
|
Giáp địa giới xã Kiến Minh
|
15.000
|
9.000
|
7.500
|
6.000
|
6.750
|
4.050
|
3.375
|
2.700
|
5.250
|
3.150
|
2.625
|
2.100
|
|
169
|
Đường 362
|
Ngã tư Tắc Giang
|
Ngã tư bà Xoan thôn Xuân La
|
30.000
|
18.000
|
15.000
|
12.000
|
13.500
|
8.100
|
6.750
|
5.400
|
10.500
|
6.300
|
5.250
|
4.200
|
|
170
|
Đường 362
|
Ngã tư bà Xoan thôn Xuân La
|
Địa phận thôn Quế Lâm
|
28.000
|
16.800
|
14.000
|
11.200
|
12.600
|
7.560
|
6.300
|
5.040
|
9.800
|
5.880
|
4.900
|
3.920
|
|
171
|
Đường 362
|
Giáp xã Kiến Minh
|
Ngã ba Bến xe
|
30.000
|
18.000
|
15.000
|
12.000
|
13.500
|
8.100
|
6.750
|
5.400
|
10.500
|
6.300
|
5.250
|
4.200
|
|
172
|
Đường 363
|
Cầu qua sông Đa Độ (giao với đường
361)
|
Cầu vượt qua đường cao tốc thôn
Kim Đới 3
|
15.000
|
9.000
|
7.500
|
6.000
|
6.750
|
4.050
|
3.375
|
2.700
|
5.250
|
3.150
|
2.625
|
2.100
|
|
173
|
Đường 363
|
Cầu vượt qua đường cao tốc thôn
Kim Đới 3
|
Hết khu tái định cư thôn Kim Đới 1
|
20.000
|
12.000
|
10.000
|
8.000
|
9.000
|
5.400
|
4.500
|
3.600
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
2.800
|
|
174
|
Đường 363
|
Giáp khu tái định cư thôn Kim Đới
1
|
Ngã ba sau trường THPT Thụy Hương
|
15.000
|
9.000
|
7.500
|
6.000
|
6.750
|
4.050
|
3.375
|
2.700
|
5.250
|
3.150
|
2.625
|
2.100
|
|
175
|
Đường 363
|
Ngã ba sau trường THPT Thụy Hương
|
Ngã tư chùa Quế Lâm
|
28.000
|
16.800
|
14.000
|
11.200
|
12.600
|
7.560
|
6.300
|
5.040
|
9.800
|
5.880
|
4.900
|
3.920
|
|
176
|
Đường 363
|
Ngã tư chùa Quế Lâm
|
Giáp địa giới xã Kiến
|
20.000
|
12.000
|
10.000
|
8.000
|
9.000
|
5.400
|
4.500
|
3.600
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
2.800
|
|
177
|
Đường 404
|
Ngã ba giáp đường 362
|
Giáp địa giới xã Kiến
|
15.000
|
9.000
|
7.500
|
6.000
|
6.750
|
4.050
|
3.375
|
2.700
|
5.250
|
3.150
|
2.625
|
2.100
|
|
178
|
Đường 405
|
Cống Đối
|
Cống bệnh viện
|
20.000
|
12.000
|
10.000
|
8.000
|
9.000
|
5.400
|
4.500
|
3.600
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
2.800
|
|
179
|
Đường 405
|
Ngã ba nhà văn hóa xã qua cổng chợ
Đối
|
Ngã ba trường THPT Kiến Thụy
|
20.000
|
12.000
|
10.000
|
8.000
|
9.000
|
5.400
|
4.500
|
3.600
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
2.800
|
|
180
|
Đường 405
|
Cống bệnh viện
|
Ngã tư Tam Kiệt
|
15.600
|
9.360
|
7.800
|
6.240
|
7.020
|
4.212
|
3.510
|
2.808
|
5.460
|
3.276
|
2.730
|
2.184
|
|
181
|
Đường 405
|
Ngã tư Tam Kiệt
|
Ngã tư chợ Văn Hòa
|
15.000
|
9.000
|
7.500
|
6.000
|
6.750
|
4.050
|
3.375
|
2.700
|
5.250
|
3.150
|
2.625
|
2.100
|
|
182
|
Đường 405
|
Ngã tư chợ Văn Hòa
|
Giáp địa giới xã An Khánh
|
14.000
|
8.400
|
7.000
|
5.600
|
6.300
|
3.780
|
3.150
|
2.520
|
4.900
|
2.940
|
2.450
|
1.960
|
|
183
|
Đường 406
|
Ngã ba giáp đường 405
|
Giáp địa giới xã Nghi Dương
|
9.600
|
5.760
|
4.800
|
3.840
|
4.320
|
2.590
|
2.160
|
1.730
|
3.360
|
2.020
|
1.680
|
1.340
|
|
184
|
Đường 407
|
Ngã tư chợ Văn Hòa
|
Ngã tư giao đường 363
|
9.600
|
5.760
|
4.800
|
3.840
|
4.320
|
2.590
|
2.160
|
1.730
|
3.360
|
2.020
|
1.680
|
1.340
|
|
185
|
Đường 407
|
Ngã tư giao đường 363
|
Ngã tư cách đường 362 về phía Xuân
La 200 mét
|
9.600
|
5.760
|
4.800
|
3.840
|
4.320
|
2.590
|
2.160
|
1.730
|
3.360
|
2.020
|
1.680
|
1.340
|
|
186
|
Đường 407
|
Ngã tư cách đường 362 về phía Xuân
La 200 mét
|
Cống giáp nhà ông Như
|
12.000
|
7.200
|
6.000
|
4.800
|
5.400
|
3.240
|
2.700
|
2.160
|
4.200
|
2.520
|
2.100
|
1.680
|
|
187
|
Đường 407
|
Cống giáp nhà ông Như
|
Giáp địa giới xã Kiến
|
9.600
|
5.760
|
4.800
|
3.840
|
4.320
|
2.590
|
2.160
|
1.730
|
3.360
|
2.020
|
1.680
|
1.340
|
|
|
Khu vực 2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
188
|
Đường trục xã khu vực Thụy Hương
|
Ngã tư giao đường 363 qua trường
Tiểu học Thụy Hương
|
Giáp địa phận xã Nghi Dương
|
12.000
|
7.200
|
6.000
|
4.800
|
5.400
|
3.240
|
2.700
|
2.160
|
4.200
|
2.520
|
2.100
|
1.680
|
|
189
|
Đường trục xã khu vực Thụy Hương
|
Ngã ba sau trường THPT Thụy Hương
|
Ngã tư chùa Trà Phương (mặt cắt
đường 7m)
|
7.200
|
4.320
|
3.600
|
2.880
|
3.240
|
1.940
|
1.620
|
1.296
|
2.520
|
1.510
|
1.260
|
1.010
|
|
190
|
Đường trục xã khu vực Thụy Hương
|
Ngã tư giao đường 404
|
Nhà ông Tĩnh (thôn Quế Lâm)
|
5.600
|
3.360
|
2.800
|
2.240
|
2.520
|
1.510
|
1.260
|
1.010
|
1.960
|
1.180
|
980
|
780
|
|
191
|
Đường trục xã khu vực Thụy Hương
|
Đường nhánh từ đường 362
|
Ngã tư giáp trường mầm non Thụy
Hương
|
8.800
|
5.280
|
4.400
|
3.520
|
3.960
|
2.380
|
1.980
|
1.580
|
3.080
|
1.850
|
1.540
|
1.230
|
|
192
|
Đường trục xã khu vực Thụy Hương
|
Ngã ba ông Viên thôn Trà Phương
qua Ngã tư trạm bơm thôn Phương Đôi
|
Cống giáp thôn Văn Hòa
|
7.200
|
4.320
|
3.600
|
2.880
|
3.240
|
1.940
|
1.620
|
1.296
|
2.520
|
1.510
|
1.260
|
1.010
|
|
193
|
Đường khu vực Thuận Thiên
|
Ngã tư giao đường 405 qua cầu chui
đường cáo tốc đến Ngã ba ông Yên, Ngã ba bà Tủ qua cầu chui cao tốc
|
Giáp Ngã ba đường 405
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
2.800
|
3.150
|
1.890
|
1.575
|
1.260
|
2.450
|
1.470
|
1.225
|
980
|
|
194
|
Đường khu vực Thuận Thiên
|
Đường nhánh từ đường 405 vào khu
dân cư có mặt cắt
|
6.700
|
4.020
|
3.350
|
2.680
|
3.015
|
1.809
|
1.510
|
1.210
|
2.345
|
1.410
|
1.170
|
940
|
|
195
|
Đường khu vực Thuận Thiên
|
Đường nhánh từ đường 405 vào khu
dân cư có mặt cắt
|
6.000
|
3.600
|
3.000
|
2.400
|
2.700
|
1.620
|
1.350
|
1.080
|
2.100
|
1.260
|
1.050
|
840
|
|
196
|
Đường khu vực Thuận Thiên
|
Đường nhánh từ đường 405 vào khu
dân cư có mặt cắt
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
2.000
|
2.250
|
1.350
|
1.125
|
900
|
1.750
|
1.050
|
875
|
720
|
|
197
|
Đường khu vực Thuận Thiên
|
Đường nhánh từ đường 405 vào khu
dân cư có mặt cắt
|
4.000
|
2.400
|
2.000
|
1.600
|
1.800
|
1.080
|
900
|
750
|
1.400
|
840
|
750
|
720
|
|
198
|
Đường khu vực Thuận Thiên
|
Ngã ba nhà ông Thành qua Ngã ba
nhà ông Công
|
Giáp đường gom cao tốc
|
5.500
|
3.300
|
2.750
|
2.200
|
2.475
|
1.485
|
1.238
|
990
|
1.925
|
1.155
|
960
|
770
|
|
199
|
Đường khu vực Thuận Thiên
|
Ngã ba trường mầm non Úc Gián qua
Ngã ba nhà ông Lụa
|
Ngã ba đường bê tông nội đồng
|
5.500
|
3.300
|
2.750
|
2.200
|
2.475
|
1.485
|
1.238
|
990
|
1.925
|
1.155
|
960
|
770
|
|
200
|
Đường khu vực Thuận Thiên
|
Ngã ba giao đường 405 (nhà ông
Lực)
|
Ngã ba giao đường 406
|
6.800
|
4.080
|
3.400
|
2.720
|
3.060
|
1.840
|
1.530
|
1.220
|
2.380
|
1.430
|
1.190
|
950
|
|
201
|
Đường khu vực Thuận Thiên
|
Ngã ba giao đường 405 (nhà ông
Lấn)
|
Ngã ba giao đường gom cao tốc
|
6.800
|
4.080
|
3.400
|
2.720
|
3.060
|
1.840
|
1.530
|
1.220
|
2.380
|
1.430
|
1.190
|
950
|
|
|
Khu vực 3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
202
|
Đường trục thôn khu vực Núi Đối
|
Ngã ba Tượng đài Kim Sơn (thôn Cẩm
Xuân)
|
Cống Xuất Khẩu
|
16.000
|
9.600
|
8.000
|
6.400
|
7.200
|
4.320
|
3.600
|
2.880
|
5.600
|
3.360
|
2.800
|
2.240
|
|
203
|
Đường trục thôn khu vực Núi Đối
|
Cống Xuất Khẩu (thôn Cẩm Xuân)
|
Ngã ba bà Dìu
|
13.600
|
8.160
|
6.800
|
5.440
|
6.120
|
3.670
|
3.060
|
2.450
|
4.760
|
2.860
|
2.380
|
1.900
|
|
204
|
Đường trục thôn khu vực Núi Đối
|
Đường 362 (Ngã ba huyện đội cũ -
Thôn Cẩm Xuân)
|
Văn Miếu Xuân La
|
14.400
|
8.640
|
7.200
|
5.760
|
6.480
|
3.890
|
3.240
|
2.590
|
5.040
|
3.020
|
2.520
|
2.020
|
|
205
|
Đường trục thôn khu vực Núi Đối
|
Ngã tư Tắc Giang
|
Hết trung tâm thương mại Núi Đối
Plaza
|
20.000
|
12.000
|
10.000
|
8.000
|
9.000
|
5.400
|
4.500
|
3.600
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
2.800
|
|
206
|
Đường trục thôn khu vực Núi Đối
|
Trung tâm thương mại Núi Đối Plaza
|
Chi cục thuế (Đường 362)
|
12.000
|
7.200
|
6.000
|
4.800
|
5.400
|
3.240
|
2.700
|
2.160
|
4.200
|
2.520
|
2.100
|
1.680
|
|
207
|
Đường trục thôn khu vực Núi Đối
|
Nhà ông Áp (trước cửa Trung tâm
văn hóa xã)
|
Nhà ông Lịch (đường 405)
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
3.200
|
3.600
|
2.160
|
1.800
|
1.440
|
2.800
|
1.680
|
1.400
|
1.120
|
|
208
|
Đường trục thôn khu vực Núi Đối
|
Nhà bà Xuyến
|
Nhà ông Khính, thôn Thọ Xuân
(đường 405)
|
6.400
|
3.840
|
3.200
|
2.560
|
2.880
|
1.730
|
1.440
|
1.150
|
2.240
|
1.340
|
1.120
|
900
|
|
209
|
Đường trục thôn khu vực Núi Đối
|
Ngã ba cổng chính chợ Đối
|
Bờ sông Đa Độ (ngõ 40 thôn Thọ
Xuân)
|
6.400
|
3.840
|
3.200
|
2.560
|
2.880
|
1.730
|
1.440
|
1.150
|
2.240
|
1.340
|
1.120
|
900
|
|
210
|
Đường trục thôn khu vực Núi Đối
|
Văn Miếu (thôn Xuân La)
|
Ngã ba Trung tâm Y tế Kiến Thụy
|
12.000
|
7.200
|
6.000
|
4.800
|
5.400
|
3.240
|
2.700
|
2.160
|
4.200
|
2.520
|
2.100
|
1.680
|
|
211
|
Đường trục thôn khu vực Núi Đối
|
Đường nội bộ khu đấu giá Đồng Cửa
thôn Cẩm Xuân
|
5.600
|
3.360
|
2.800
|
2.240
|
2.520
|
1.510
|
1.260
|
1.010
|
1.960
|
1.180
|
980
|
780
|
|
212
|
Đường trục thôn khu vực Núi Đối
|
Đường nhánh từ đường 362 (Ngã ba
ngân hàng Nông nghiệp, thôn Cẩm Xuân) qua Ngã ba nhà ông Nhữ
|
Cống Xuất Khẩu
|
8.800
|
5.280
|
4.400
|
3.520
|
3.960
|
2.380
|
1.980
|
1.580
|
3.080
|
1.850
|
1.540
|
1.230
|
|
213
|
Đường trục thôn khu vực Núi Đối
|
Ngã ba nhà ông Nhữ (thôn Cẩm Xuân)
qua nhà ông Thêm
|
Nhà ông To
|
4.000
|
2.400
|
2.000
|
1.600
|
1.800
|
1.080
|
900
|
750
|
1.400
|
840
|
750
|
720
|
|
214
|
Đường trục thôn khu vực Núi Đối
|
Đường nhánh từ đường 362 (Ngã ba
xe máy Hải Đăng, thôn Cẩm Xuân)
|
Ngã ba nhà ông Kè
|
6.400
|
3.840
|
3.200
|
2.560
|
2.880
|
1.730
|
1.440
|
1.150
|
2.240
|
1.340
|
1.120
|
900
|
|
215
|
Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn
|
Ngã ba bà Dìu (thôn Cẩm Hoàn)
|
Ngã ba cống Lò Gạch
|
11.200
|
6.720
|
5.600
|
4.480
|
5.040
|
3.020
|
2.520
|
2.020
|
3.920
|
2.350
|
1.960
|
1.570
|
|
216
|
Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn
|
Ven sông Đa Độ (thôn Cẩm Hoàn) từ
Ngã ba cống Lò Gạch
|
Giáp địa giới xã Kiến Hưng
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
3.200
|
3.600
|
2.160
|
1.800
|
1.440
|
2.800
|
1.680
|
1.400
|
1.120
|
|
217
|
Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn
|
Đường nhánh từ đường 362 (Ngã tư
bà Loan, thôn Cẩm Xuân)
|
Ngã tư ông Bình (thôn Xuân La)
|
10.400
|
6.240
|
5.200
|
4.160
|
4.680
|
2.808
|
2.340
|
1.870
|
3.640
|
2.180
|
1.820
|
1.460
|
|
218
|
Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn
|
Ngã tư ông Bình (Thôn Xuân La)
|
Ngã tư ông Lục
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
3.200
|
3.600
|
2.160
|
1.800
|
1.440
|
2.800
|
1.680
|
1.400
|
1.120
|
|
219
|
Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn
|
Ngã tư ông Lục (thôn Xuân La)
|
Ngã ba ông Bẩy
|
6.400
|
3.840
|
3.200
|
2.560
|
2.880
|
1.730
|
1.440
|
1.150
|
2.240
|
1.340
|
1.120
|
900
|
|
220
|
Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn
|
Đường nhánh từ đường 362 từ Ngã tư
nhà bà Xoan (thôn Xuân La)
|
Ngã tư sau trường THCS Thanh Sơn
|
10.400
|
6.240
|
5.200
|
4.160
|
4.680
|
2.808
|
2.340
|
1.870
|
3.640
|
2.180
|
1.820
|
1.460
|
|
221
|
Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn
|
Ngã tư sau trường THCS Thanh Sơn
(thôn Xuân La)
|
Ngã tư nhà bà Mến Hạ
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
3.200
|
3.600
|
2.160
|
1.800
|
1.440
|
2.800
|
1.680
|
1.400
|
1.120
|
|
222
|
Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn
|
Ngã tư nhà bà Mến Hạ (thôn Xuân
La)
|
Hết khu Đồng Mầu
|
6.400
|
3.840
|
3.200
|
2.560
|
2.880
|
1.730
|
1.440
|
1.150
|
2.240
|
1.340
|
1.120
|
900
|
|
223
|
Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn
|
Đường nhánh từ đường 362 (Ngã ba
Trạm xá, thôn Xuân La)
|
Hết Ngã ba nhà ông Lạng
|
10.400
|
6.240
|
5.200
|
4.160
|
4.680
|
2.808
|
2.340
|
1.870
|
3.640
|
2.180
|
1.820
|
1.460
|
|
224
|
Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn
|
Ngã ba nhà ông Lạng (thôn Xuân La)
|
Ngã ba chùa Xuân La
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
3.200
|
3.600
|
2.160
|
1.800
|
1.440
|
2.800
|
1.680
|
1.400
|
1.120
|
|
225
|
Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn
|
Ngã ba nhà ông Lạng (thôn Xuân La)
|
Ngã ba nhà bà Khiều
|
6.400
|
3.840
|
3.200
|
2.560
|
2.880
|
1.730
|
1.440
|
1.150
|
2.240
|
1.340
|
1.120
|
900
|
|
226
|
Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn
|
Ngã ba Nhà văn hóa (thôn Xuân La)
|
Ngã ba Văn miếu Xuân La
|
5.600
|
3.360
|
2.800
|
2.240
|
2.520
|
1.510
|
1.260
|
1.010
|
1.960
|
1.180
|
980
|
780
|
|
227
|
Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn
|
Đường nội bộ khu đấu giá Tiền Đồng
thôn Xuân La
|
6.400
|
3.840
|
3.200
|
2.560
|
2.880
|
1.730
|
1.440
|
1.150
|
2.240
|
1.340
|
1.120
|
900
|
|
228
|
Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn
|
Ngã ba nhà Hàng Hải Đăng cũ (thôn
Xuân La)
|
Ngã ba nhà ông Định Bốn
|
6.400
|
3.840
|
3.200
|
2.560
|
2.880
|
1.730
|
1.440
|
1.150
|
2.240
|
1.340
|
1.120
|
900
|
|
229
|
Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn
|
Đường nhánh từ đường 362 (Ngã tư
bà Ngọc, thôn Cẩm Hoàn)
|
Cống nhà máy nước
|
6.400
|
3.840
|
3.200
|
2.560
|
2.880
|
1.730
|
1.440
|
1.150
|
2.240
|
1.340
|
1.120
|
900
|
|
230
|
Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn
|
Cống nhà máy nước (thôn Cẩm Hoàn)
|
Ngã ba nhà ông Đồng
|
4.800
|
2.880
|
2.400
|
1.920
|
2.160
|
1.300
|
1.080
|
860
|
1.680
|
1.010
|
840
|
720
|
|
231
|
Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn
|
Đường nhánh từ đường 362 (ngã tư
nhà ông Nhữ, thôn Cẩm Hoàn)
|
Cống ông Dân
|
9.600
|
5.760
|
4.800
|
3.840
|
4.320
|
2.590
|
2.160
|
1.730
|
3.360
|
2.020
|
1.680
|
1.340
|
|
232
|
Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn
|
Cống ông Dân (thôn Cẩm Hoàn)
|
Cống ông Điệt
|
6.400
|
3.840
|
3.200
|
2.560
|
2.880
|
1.730
|
1.440
|
1.150
|
2.240
|
1.340
|
1.120
|
900
|
|
233
|
Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn
|
Ngã ba nhà bà Dìu (thôn Cẩm Hoàn)
|
Ngã tư giao đường 407
|
5.600
|
3.360
|
2.800
|
2.240
|
2.520
|
1.510
|
1.260
|
1.010
|
1.960
|
1.180
|
980
|
780
|
|
234
|
Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn
|
Ngã ba nhà bà Lừng (thôn Cẩm Hoàn)
|
Cống ông Điệt
|
5.600
|
3.360
|
2.800
|
2.240
|
2.520
|
1.510
|
1.260
|
1.010
|
1.960
|
1.180
|
980
|
780
|
|
235
|
Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn
|
Ngã ba nhà ông Đồng (thôn Cẩm
Hoàn)
|
Ngã tư nhà ông Hưng Lan
|
4.800
|
2.880
|
2.400
|
1.920
|
2.160
|
1.300
|
1.080
|
860
|
1.680
|
1.010
|
840
|
720
|
|
236
|
Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn
|
Đường nhánh từ đường 362 (Ngã ba
cửa nghĩa trang Liệt sỹ, thôn Cẩm La)
|
Ngã tư trường Mầm non
|
9.600
|
5.760
|
4.800
|
3.840
|
4.320
|
2.590
|
2.160
|
1.730
|
3.360
|
2.020
|
1.680
|
1.340
|
|
237
|
Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn
|
Ngã tư trường Mầm non (thôn Cẩm
La)
|
Khu Cây Vông
|
6.400
|
3.840
|
3.200
|
2.560
|
2.880
|
1.730
|
1.440
|
1.150
|
2.240
|
1.340
|
1.120
|
900
|
|
238
|
Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn
|
Đường nhánh từ đường 362 (Ngã ba
nhà ông Quân Thơ, thôn Cẩm La)
|
Ngã ba nhà ông Thốn
|
9.600
|
5.760
|
4.800
|
3.840
|
4.320
|
2.590
|
2.160
|
1.730
|
3.360
|
2.020
|
1.680
|
1.340
|
|
239
|
Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn
|
Cống ông Điền (thôn Cẩm La)
|
Cống bà Mâu
|
5.600
|
3.360
|
2.800
|
2.240
|
2.520
|
1.510
|
1.260
|
1.010
|
1.960
|
1.180
|
980
|
780
|
|
240
|
Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn
|
Ngã ba nhà ông Uy (thôn Cẩm La)
|
Cống bà Phậu
|
5.600
|
3.360
|
2.800
|
2.240
|
2.520
|
1.510
|
1.260
|
1.010
|
1.960
|
1.180
|
980
|
780
|
|
241
|
Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn
|
Ngã ba nhà ông Pha (thôn Cẩm La)
|
Cống Quế
|
5.600
|
3.360
|
2.800
|
2.240
|
2.520
|
1.510
|
1.260
|
1.010
|
1.960
|
1.180
|
980
|
780
|
|
242
|
Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn
|
Ngã ba nhà ông Tĩnh (thôn Cẩm La)
|
Ngã ba nhà ông Lợi
|
4.800
|
2.880
|
2.400
|
1.920
|
2.160
|
1.300
|
1.080
|
860
|
1.680
|
1.010
|
840
|
720
|
|
243
|
Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn
|
Ngã ba sau Nghĩa trang Liệt sỹ
(thôn Cẩm La)
|
Ngã tư Trà Phương (đường quanh núi
Chè)
|
4.800
|
2.880
|
2.400
|
1.920
|
2.160
|
1.300
|
1.080
|
860
|
1.680
|
1.010
|
840
|
720
|
|
244
|
Đường trục thôn khu vực Hữu Bằng
|
Ngã tư Tam Kiệt
|
Ngã ba NVH Tam Kiệt
|
6.400
|
3.840
|
3.200
|
2.560
|
2.880
|
1.730
|
1.440
|
1.150
|
2.240
|
1.340
|
1.120
|
900
|
|
245
|
Đường trục thôn khu vực Hữu Bằng
|
Ngã tư (cây xăng Văn Hòa, đường
405)
|
Ngã tư giáp Đình Văn Cao
|
6.400
|
3.840
|
3.200
|
2.560
|
2.880
|
1.730
|
1.440
|
1.150
|
2.240
|
1.340
|
1.120
|
900
|
|
246
|
Đường trục thôn khu vực Hữu Bằng
|
Ngã ba đường 363 (nhà ông Thành)
qua ngã tư NVH Kim Đới 2
|
Ngã ba đường 405 (nhà ông Duyến)
|
6.400
|
3.840
|
3.200
|
2.560
|
2.880
|
1.730
|
1.440
|
1.150
|
2.240
|
1.340
|
1.120
|
900
|
|
247
|
Đường trục thôn khu vực Hữu Bằng
|
Đường trục các thôn Văn Cao, Văn
Hòa, Kim Đới 1, Kim Đới 2, Kim Đới 3, Tam Kiệt
|
4.800
|
2.880
|
2.400
|
1.920
|
2.160
|
1.300
|
1.080
|
860
|
1.680
|
1.010
|
840
|
720
|
|
248
|
Đường trục thôn khu vực Thụy Hương
|
Đường trục thôn Quế Lâm (mặt cắt
đường Bn=5m)
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
3.200
|
3.600
|
2.160
|
1.800
|
1.440
|
2.800
|
1.680
|
1.400
|
1.120
|
|
249
|
Đường trục thôn khu vực Thụy Hương
|
Đường trục thôn Phương Đôi (mặt
cắt đường Bn=5m)
|
6.400
|
3.840
|
3.200
|
2.560
|
2.880
|
1.730
|
1.440
|
1.150
|
2.240
|
1.340
|
1.120
|
900
|
|
250
|
Đường trục thôn khu vực Thụy Hương
|
Đường trục thôn Trà Phương (mặt
cắt đường Bn=5m)
|
8.800
|
5.280
|
4.400
|
3.520
|
3.960
|
2.380
|
1.980
|
1.580
|
3.080
|
1.850
|
1.540
|
1.230
|
|
251
|
Đường trục thôn khu vực Thụy Hương
|
Đường nhánh từ đường 362
|
Ngã tư bà Phin (mặt cắt đường
Bn=5m, thôn Trà Phương)
|
11.200
|
6.720
|
5.600
|
4.480
|
5.040
|
3.020
|
2.520
|
2.020
|
3.920
|
2.350
|
1.960
|
1.570
|
|
252
|
Các khu đất tái định cư khu vực
Hữu Bằng
|
Khu tái định cư Văn Cao
|
4.000
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
1.400
|
|
|
|
|
253
|
Các khu đất tái định cư khu vực
Hữu Bằng
|
Khu tái định cư Kim Đới 2
|
4.160
|
|
|
|
1.870
|
|
|
|
1.460
|
|
|
|
|
254
|
Các khu đất tái định cư khu vực
Hữu Bằng
|
Khu tái định cư Tam Kiệt
|
4.800
|
|
|
|
2.160
|
|
|
|
1.680
|
|
|
|
|
255
|
Các khu đất tái định cư khu vực
Hữu Bằng
|
Khu tái định cư Kim Đới 1
|
7.200
|
|
|
|
3.240
|
|
|
|
2.520
|
|
|
|
|
256
|
Các khu đất tái định cư khu vực
Hữu Bằng
|
Khu tái định cư Dự án đường sắt
thôn Kim Đới 2, Tam Kiệt, mặt cắt đường 9,0 mét
|
6.400
|
|
|
|
2.880
|
|
|
|
2.240
|
|
|
|
|
257
|
Các khu đất tái định cư khu vực
Hữu Bằng
|
Khu tái định cư Dự án đường sắt thôn
Kim Đới 2, Tam Kiệt, mặt cắt đường 7,0 mét
|
5.600
|
|
|
|
2.520
|
|
|
|
1.960
|
|
|
|
|
258
|
Các khu đất tái định cư khu vực
Hữu Bằng
|
Khu tái định cư Dự án đường sắt
thôn Kim Đới 2, Tam Kiệt, mặt cắt đường 5,5 mét
|
4.800
|
|
|
|
2.160
|
|
|
|
1.680
|
|
|
|
|
259
|
Các khu đất tái định cư khu vực
Thụy Hương
|
Khu tái định cư Dự án đường sắt
thôn Trà Phương, mặt cắt đường 9,0 mét
|
8.000
|
|
|
|
3.600
|
|
|
|
2.800
|
|
|
|
|
260
|
Các khu đất tái định cư khu vực
Thụy Hương
|
Khu tái định cư Dự án đường sắt
thôn Trà Phương, mặt cắt đường 7,0 mét
|
6.400
|
|
|
|
2.880
|
|
|
|
2.240
|
|
|
|
|
261
|
Các khu đất tái định cư khu vực
Thuận Thiên
|
Khu tái định cư Dự án đường sắt
thôn Xuân úc mặt cắt đường 9,0 mét
|
6.400
|
|
|
|
2.880
|
|
|
|
2.240
|
|
|
|
|
262
|
Các khu đất tái định cư khu vực
Thuận Thiên
|
Khu tái định cư Dự án đường sắt
thôn Xuân Úc mặt cắt đường 8,0 mét
|
6.000
|
|
|
|
2.700
|
|
|
|
2.100
|
|
|
|
|
263
|
Các khu đất tái định cư khu vực
Thuận Thiên
|
Khu tái định cư Dự án đường sắt
thôn Xuân Úc mặt cắt đường 7,0 mét
|
5.600
|
|
|
|
2.520
|
|
|
|
1.960
|
|
|
|
|
264
|
Khu đất đấu giá khu vực Hữu Bằng
|
Khu đất đấu giá thôn Kim Đới 1
|
8.000
|
|
|
|
3.600
|
|
|
|
2.800
|
|
|
|
|
265
|
Khu đất đấu giá khu vực Hữu Bằng
|
Khu đất đấu giá vào mục đích đất ở
thôn Tam Kiệt (giáp khu tái định cư)
|
4.800
|
|
|
|
2.160
|
|
|
|
1.680
|
|
|
|
|
266
|
Khu đất đấu giá khu vực Hữu Bằng
|
Khu đất đấu giá vào mục đích đất ở
thôn Kim Đới 2, mặt cắt đường 7,0 mét
|
6.000
|
|
|
|
2.700
|
|
|
|
2.100
|
|
|
|
|
267
|
Khu đất đấu giá khu vực Hữu Bằng
|
Khu đất đấu giá vào mục đích đất ở
thôn Tam Kiệt
|
6.400
|
|
|
|
2.880
|
|
|
|
2.240
|
|
|
|
|
268
|
Khu đất đấu giá khu vực Hữu Bằng
|
Khu đất đấu giá vào mục đích đất ở
thôn Kim Đới 3
|
5.600
|
|
|
|
2.520
|
|
|
|
1.960
|
|
|
|
|
269
|
Khu đất đấu giá khu vực Hữu Bằng
|
Khu đất đấu giá vào mục đích đất ở
thôn Văn Hòa (khu chùa Phổ Chiếu)
|
4.400
|
|
|
|
1.980
|
|
|
|
1.540
|
|
|
|
|
270
|
Khu đất đấu giá khu vực Thuận
Thiên
|
Khu đất đấu giá vào mục đích đất ở
thôn Xuân Úc, xã Thuận Thiên
|
6.720
|
|
|
|
3.020
|
|
|
|
2.350
|
|
|
|
|
271
|
Khu đất đấu giá khu vực Thuận
Thiên
|
Khu đất đấu giá vào mục đích đất ở
tại khu Cổ Sam, thôn Úc Gián, xã Thuận Thiên
|
6.400
|
|
|
|
2.880
|
|
|
|
2.240
|
|
|
|
|
272
|
Khu đất đấu giá khu vực Thanh Sơn
|
Khu đất đấu giá vào mục đích đất ở
tại khu Đồng Cửa, thôn Xuân La, xã Thanh Sơn
|
8.800
|
|
|
|
3.960
|
|
|
|
3.080
|
|
|
|
|
273
|
Khu đất đấu giá khu vực Núi Đối
|
Khu đất đấu giá vào mục đích đất ở
tại khu Đồng Phủ, TDP Cẩm Xuân, thị trấn Núi Đối
|
6.400
|
|
|
|
2.880
|
|
|
|
2.240
|
|
|
|
|
274
|
Đường ngõ xóm
|
Ngân hàng Chính sách (thôn Cẩm
Xuân)
|
Ngã ba cổng trường THPT Nguyễn Huệ
|
4.000
|
2.400
|
2.000
|
1.600
|
1.800
|
1.080
|
900
|
750
|
1.400
|
840
|
750
|
720
|
|
275
|
Đường ngõ xóm
|
Nhà ông Chuyên Đảm (thôn Cẩm Hoàn)
|
Ngã ba nhà ông Thảo
|
4.000
|
2.400
|
2.000
|
1.600
|
1.800
|
1.080
|
900
|
750
|
1.400
|
840
|
750
|
720
|
|
276
|
Đường ngõ xóm
|
Cống xuất khẩu (thôn Cẩm Xuân)
|
Ngã ba nhà bà Nga Luận (thôn Cẩm
Hoàn)
|
4.000
|
2.400
|
2.000
|
1.600
|
1.800
|
1.080
|
900
|
750
|
1.400
|
840
|
750
|
720
|
|
277
|
Đường ngõ xóm
|
Ngã ba nhà ông Thắn (thôn Cẩm
Hoàn) vào ngõ ông Khác và qua nhà bà Bằng
|
Đường thôn
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
1.200
|
1.350
|
810
|
780
|
750
|
1.050
|
800
|
750
|
720
|
|
278
|
Đường ngõ xóm
|
Ngõ nhà ông bà Luân Hồi (thôn Cẩm
Hoàn) vào xóm
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
1.200
|
1.350
|
810
|
780
|
750
|
1.050
|
800
|
750
|
720
|
|
279
|
Đường ngõ xóm
|
Ngõ nhà ông Thương (thôn Cẩm Hoàn)
vào xóm nhà ông
|
3.500
|
2.100
|
1.750
|
1.400
|
1.575
|
945
|
790
|
750
|
1.225
|
800
|
750
|
720
|
|
280
|
Đường ngõ xóm
|
Cống ông Dân (thôn Cẩm Hoàn)
|
Cống ông Đằng (đường 407)
|
3.500
|
2.100
|
1.750
|
1.400
|
1.575
|
945
|
790
|
750
|
1.225
|
800
|
750
|
720
|
|
281
|
Đường ngõ xóm
|
Nhà ông Quỳ Nhội (thôn Cẩm Hoàn)
|
Nhà ông Thự
|
4.000
|
2.400
|
2.000
|
1.600
|
1.800
|
1.080
|
900
|
750
|
1.400
|
840
|
750
|
720
|
|
282
|
Đường ngõ xóm
|
Nhà ông Hòa Ghi (thôn Cẩm Hoàn)
|
Ngã tư nhà bà Khời (đường 407)
|
4.000
|
2.400
|
2.000
|
1.600
|
1.800
|
1.080
|
900
|
750
|
1.400
|
840
|
750
|
720
|
|
283
|
Đường ngõ xóm
|
Nhà ông Minh Mý (thôn Cẩm Hoàn)
qua đường trục thôn
|
Khu Đồng Xuân
|
4.000
|
2.400
|
2.000
|
1.600
|
1.800
|
1.080
|
900
|
750
|
1.400
|
840
|
750
|
720
|
|
284
|
Đường ngõ xóm
|
Ngõ từ cống Trạm Bơm (thôn Cẩm
Hoàn) đến đường 407
|
4.000
|
2.400
|
2.000
|
1.600
|
1.800
|
1.080
|
900
|
750
|
1.400
|
840
|
750
|
720
|
|
285
|
Đường ngõ xóm
|
Nhà bà Sim (xóm 3 thôn Cẩm La)
|
Nhà ông Hiển
|
3.500
|
2.100
|
1.750
|
1.400
|
1.575
|
945
|
790
|
750
|
1.225
|
800
|
750
|
720
|
|
286
|
Đường ngõ xóm
|
Khu Cây Vông
|
Hết khu xóm trại thôn Cẩm La
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
1.200
|
1.350
|
810
|
780
|
750
|
1.050
|
800
|
750
|
720
|
|
287
|
Đường ngõ xóm
|
Nhà ông Tấn (thôn Cẩm La)
|
Nhà ông Tiếp
|
3.200
|
1.920
|
1.600
|
1.280
|
1.440
|
860
|
780
|
750
|
1.120
|
800
|
750
|
720
|
|
288
|
Đường ngõ xóm
|
Nhà ông Can (thôn Cẩm La)
|
Nhà bà Tuyết
|
3.200
|
1.920
|
1.600
|
1.280
|
1.440
|
860
|
780
|
750
|
1.120
|
800
|
750
|
720
|
|
289
|
Đường ngõ xóm
|
Ngã ba nhà ông Lợi (thôn Cẩm La)
|
Nhà ông Khiết
|
4.000
|
2.400
|
2.000
|
1.600
|
1.800
|
1.080
|
900
|
750
|
1.400
|
840
|
750
|
720
|
|
290
|
Đường ngõ xóm
|
Ngã ba nhà bà Bở (thôn Cẩm La)
|
Hết nhà bà Sóng
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
1.200
|
1.350
|
810
|
780
|
750
|
1.050
|
800
|
750
|
720
|
|
291
|
Đường ngõ xóm
|
Cống ông Điền (thôn Cẩm La)
|
Hết bà Nhớn
|
4.000
|
2.400
|
2.000
|
1.600
|
1.800
|
1.080
|
900
|
750
|
1.400
|
840
|
750
|
720
|
|
292
|
Đường ngõ xóm
|
Nhà ông Chế Bội (thôn Xuân La)
|
Nhà ông Dược
|
4.000
|
2.400
|
2.000
|
1.600
|
1.800
|
1.080
|
900
|
750
|
1.400
|
840
|
750
|
720
|
|
293
|
Đường ngõ xóm
|
Nhà ông Tế (thôn Xuân La)
|
Ngã ba nhà bà Bẩy Luynh
|
4.000
|
2.400
|
2.000
|
1.600
|
1.800
|
1.080
|
900
|
750
|
1.400
|
840
|
750
|
720
|
|
294
|
Đường ngõ xóm
|
Nhà ông Bẻm (thôn Xuân La)
|
Nhà ông Khuê
|
4.000
|
2.400
|
2.000
|
1.600
|
1.800
|
1.080
|
900
|
750
|
1.400
|
840
|
750
|
720
|
|
295
|
Đường ngõ xóm
|
Nhà ông Bào (thôn Xuân La)
|
Nhà bà Lan Uẩn
|
4.000
|
2.400
|
2.000
|
1.600
|
1.800
|
1.080
|
900
|
750
|
1.400
|
840
|
750
|
720
|
|
296
|
Đường ngõ xóm
|
Nhà bà Sử (thôn Xuân La)
|
Nhà bà ông Hấn
|
3.200
|
1.920
|
1.600
|
1.280
|
1.440
|
860
|
780
|
750
|
1.120
|
800
|
750
|
720
|
|
297
|
Đường ngõ xóm
|
Nhà ông Hiền Chung (thôn Xuân La)
|
Hết sân bóng thôn
|
4.000
|
2.400
|
2.000
|
1.600
|
1.800
|
1.080
|
900
|
750
|
1.400
|
840
|
750
|
720
|
|
298
|
Đường ngõ xóm
|
Nhà ông Cảnh Dáng (thôn Xuân La)
qua nhà ông Vận
|
Nhà bà Thể
|
4.000
|
2.400
|
2.000
|
1.600
|
1.800
|
1.080
|
900
|
750
|
1.400
|
840
|
750
|
720
|
|
299
|
Đường ngõ xóm
|
Nhà ông Vận (thôn Xuân La)
|
Nhà bà Ngoa
|
3.500
|
2.100
|
1.750
|
1.400
|
1.575
|
945
|
790
|
750
|
1.225
|
800
|
750
|
720
|
|
300
|
Đường ngõ xóm
|
Trường Mầm non (thôn Xuân La)
|
Nhà văn hóa thôn
|
4.000
|
2.400
|
2.000
|
1.600
|
1.800
|
1.080
|
900
|
750
|
1.400
|
840
|
750
|
720
|
|
301
|
Đường ngõ xóm
|
Nhà bà Luyn Thảo (thôn Xuân La)
qua nhà bà Toan
|
Nhà ông Nghịch
|
3.500
|
2.100
|
1.750
|
1.400
|
1.575
|
945
|
790
|
750
|
1.225
|
800
|
750
|
720
|
|
302
|
Đường ngõ xóm
|
Nhà ông Thành (thôn Xuân La) qua
nhà ông Thiết Hiên
|
Đường quanh Núi Đối
|
4.800
|
2.880
|
2.400
|
1.920
|
2.160
|
1.300
|
1.080
|
860
|
1.680
|
1.010
|
840
|
720
|
|
303
|
Đường ngõ xóm
|
Nhà ông Thất (thôn Xuân La) qua nhà
ông Huân
|
Mương nổi
|
4.000
|
2.400
|
2.000
|
1.600
|
1.800
|
1.080
|
900
|
750
|
1.400
|
840
|
750
|
720
|
|
304
|
Đường ngõ xóm
|
Nhà bà Mỏng Đoan (thôn Xuân La)
|
Mương nổi
|
4.000
|
2.400
|
2.000
|
1.600
|
1.800
|
1.080
|
900
|
750
|
1.400
|
840
|
750
|
720
|
|
305
|
Đường ngõ xóm
|
Nhà bà Chi Tạo (thôn Xuân La)
|
Mương nổi
|
4.000
|
2.400
|
2.000
|
1.600
|
1.800
|
1.080
|
900
|
750
|
1.400
|
840
|
750
|
720
|
|
306
|
Đường ngõ xóm
|
Chi Cục thuế (thôn Hồ Sen)
|
Sau Trung tâm giáo dục thường
xuyên
|
4.000
|
2.400
|
2.000
|
1.600
|
1.800
|
1.080
|
900
|
750
|
1.400
|
840
|
750
|
720
|
|
307
|
Đường ngõ xóm: Ngõ sau chợ Đối
|
Đầu ngõ
|
Hết chợ Đối
|
4.000
|
2.400
|
2.000
|
1.600
|
1.800
|
1.080
|
900
|
750
|
1.400
|
840
|
750
|
720
|
|
308
|
Đường ngõ xóm: Ngõ sau chợ Đối
|
Cuối chợ Đối
|
Miếu ông
|
3.500
|
2.100
|
1.750
|
1.400
|
1.575
|
945
|
790
|
750
|
1.225
|
800
|
750
|
720
|
|
309
|
Đường ngõ xóm: Ngõ 70
|
Nhà bà Lương
|
Nhà ông Cảnh
|
4.800
|
2.880
|
2.400
|
1.920
|
2.160
|
1.300
|
1.080
|
860
|
1.680
|
1.010
|
840
|
720
|
|
310
|
Đường ngõ xóm: Ngõ 70
|
Nhà ông Cảnh
|
Hết nhà ông Đương
|
4.000
|
2.400
|
2.000
|
1.600
|
1.800
|
1.080
|
900
|
750
|
1.400
|
840
|
750
|
720
|
|
311
|
Đường ngõ xóm: Ngõ 70
|
Nhà ông Cảnh
|
Hết khu Ao Trại
|
4.000
|
2.400
|
2.000
|
1.600
|
1.800
|
1.080
|
900
|
750
|
1.400
|
840
|
750
|
720
|
|
312
|
Đường ngõ xóm
|
Cống bệnh viện (thôn Thọ Xuân)
|
Trạm quản lý đường sông
|
4.000
|
2.400
|
2.000
|
1.600
|
1.800
|
1.080
|
900
|
750
|
1.400
|
840
|
750
|
720
|
|
313
|
Đường ngõ xóm
|
Đường 405 (nhà ông Tự)
|
Khu Mấn Cao
|
4.000
|
2.400
|
2.000
|
1.600
|
1.800
|
1.080
|
900
|
750
|
1.400
|
840
|
750
|
720
|
|
314
|
Đường ngõ xóm
|
Đường 405 (nhà ông Tuấn)
|
Khu Nghĩa trang thôn Thọ Xuân
|
4.000
|
2.400
|
2.000
|
1.600
|
1.800
|
1.080
|
900
|
750
|
1.400
|
840
|
750
|
720
|
|
315
|
Đường ngõ xóm
|
Ngã ba ao huyện đội cũ
|
Khu Đồng Mấn (sau trạm bơm)
|
4.000
|
2.400
|
2.000
|
1.600
|
1.800
|
1.080
|
900
|
750
|
1.400
|
840
|
750
|
720
|
|
316
|
Các ngõ còn lại, đường còn lại có
mặt cắt từ 3m trở lên
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
3.500
|
2.100
|
1.750
|
1.400
|
1.575
|
945
|
790
|
750
|
1.225
|
800
|
750
|
720
|
|
317
|
Các ngõ còn lại, đường còn lại có
mặt cắt dưới 3m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
1.200
|
1.350
|
810
|
780
|
750
|
1.050
|
800
|
750
|
720
|
|
52
|
XÃ KIẾN MINH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
318
|
Đường 361
|
Giáp địa phận phường Hưng Đạo
|
Giáp địa phận Đại Đồng (nay là xã
Kiến Minh)
|
12.000
|
7.200
|
5.600
|
4.800
|
5.400
|
3.240
|
2.520
|
2.160
|
4.200
|
2.520
|
1.960
|
1.680
|
|
319
|
Đường 361
|
Giáp địa phận Đông Phương (nay là
xã Kiến Minh)
|
Giáp địa phận Núi Đối (nay là xã
Kiến Thụy)
|
12.000
|
7.200
|
5.600
|
4.800
|
5.400
|
3.240
|
2.520
|
2.160
|
4.200
|
2.520
|
1.960
|
1.680
|
|
320
|
Đường 361
|
Giáp địa phận Núi Đối (nay là xã
Kiến Thụy)
|
Giáp địa phận Tân Phong (nay là xã
Kiến Hải)
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
4.000
|
4.500
|
2.700
|
2.250
|
1.800
|
3.500
|
2.100
|
1.750
|
1.400
|
|
321
|
Đường 401
|
Cống Hương, phường Hưng Đạo
|
Giáp địa phận Đại Đồng (nay là xã
Kiến Minh)
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
4.000
|
4.500
|
2.700
|
2.250
|
1.800
|
3.500
|
2.100
|
1.750
|
1.400
|
|
322
|
Đường 401
|
Giáp địa phận Đông Phương (nay là
xã Kiến Minh)
|
Hết khu dân cư Đức Phong
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
4.000
|
4.500
|
2.700
|
2.250
|
1.800
|
3.500
|
2.100
|
1.750
|
1.400
|
|
323
|
Đường 401
|
Giáp địa phận Đại Đồng (nay là xã
Kiến Minh)
|
Đường 361
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
3.200
|
3.600
|
2.160
|
1.800
|
1.440
|
2.800
|
1.680
|
1.400
|
1.120
|
|
324
|
Đường 401
|
Ngã tư gốc đa Thọ Linh
|
Đường 362
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
4.000
|
4.500
|
2.700
|
2.250
|
1.800
|
3.500
|
2.100
|
1.750
|
1.400
|
|
325
|
Đường 401
|
Đường 362
|
Cầu ông Áng, thôn Vũ Vị
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
4.000
|
4.500
|
2.700
|
2.250
|
1.800
|
3.500
|
2.100
|
1.750
|
1.400
|
|
326
|
Đường 363
|
Giáp địa phận phường Dương Kinh
|
Giáp đường 361
|
20.000
|
10.800
|
6.000
|
5.000
|
8.100
|
4.860
|
2.700
|
2.250
|
6.300
|
3.780
|
2.100
|
1.750
|
|
327
|
Đường 362
|
Giáp phường Dương Kinh
|
Cầu trạm xá Minh Tân (nay là xã
Kiến Minh)
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
4.000
|
4.500
|
2.700
|
2.250
|
1.800
|
3.500
|
2.100
|
1.750
|
1.400
|
|
328
|
Đường 362
|
Cầu trạm xá Minh Tân (nay là xã
Kiến Minh)
|
Ngã tư Tân Linh (ông Dinh)
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
4.000
|
4.500
|
2.700
|
2.250
|
1.800
|
3.500
|
2.100
|
1.750
|
1.400
|
|
329
|
Đường 362
|
Ngã tư Tân Linh (ông Dinh)
|
Giáp địa phận Núi Đối (nay là xã
Kiến Thụy)
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
4.000
|
4.500
|
2.700
|
2.250
|
1.800
|
3.500
|
2.100
|
1.750
|
1.400
|
|
|
Khu vực 2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
330
|
Đường nội bộ Khu tái định cư Dự án
khu đô thị mới Dương Kinh - Kiến Thụy trên địa bàn xã Kiến Minh
|
Đường có mặt cắt đường Bn = 15m
|
15.000
|
|
|
|
6.750
|
|
|
|
5.250
|
|
|
|
|
331
|
Đường trục Lạng Côn - đường 401
|
Ngã ba Lạng Côn qua Ngã tư Đông
Phương
|
Đường 401
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
3.200
|
3.600
|
2.160
|
1.800
|
1.440
|
2.800
|
1.680
|
1.400
|
1.120
|
|
332
|
Đường trục Đức Phong - đường 401
|
Ngã ba Đức Phong
|
Đường 401
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
3.200
|
3.600
|
2.160
|
1.800
|
1.440
|
2.800
|
1.680
|
1.400
|
1.120
|
|
333
|
Tuyến đường
|
Ngã tư chợ Đình Cầu qua thôn Phong
Cầu, Phong Quang
|
Giáp phường Dương Kinh
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
3.200
|
3.600
|
2.160
|
1.800
|
1.440
|
2.800
|
1.680
|
1.400
|
1.120
|
|
334
|
Tuyến đường
|
Cầu Đức Phong
|
Trạm biến thế
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
3.200
|
3.600
|
2.160
|
1.800
|
1.440
|
2.800
|
1.680
|
1.400
|
1.120
|
|
335
|
Khu đấu giá thôn Phong Cầu 1
|
Đường nội bộ
|
8.000
|
|
|
|
3.600
|
|
|
|
2.800
|
|
|
|
|
336
|
Tuyến đường
|
Đường 362
|
UBND xã Kiến Minh
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
3.200
|
3.600
|
2.160
|
1.800
|
1.440
|
2.800
|
1.680
|
1.400
|
1.120
|
|
337
|
Tuyến đường
|
Giáp UBND xã Kiến Minh
|
Đường 361
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
3.200
|
3.600
|
2.160
|
1.800
|
1.440
|
2.800
|
1.680
|
1.400
|
1.120
|
|
338
|
Khu dân cư mới Minh Tân
|
Ngã tư Thảo Đính
|
Về phía Minh Tân 300m
|
15.000
|
|
|
|
6.750
|
|
|
|
5.250
|
|
|
|
|
339
|
Các đường còn lại của khu dân cư
mới thôn Tân Linh Minh Tân (nay là xã Kiến Minh)
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
10.000
|
|
|
|
4.500
|
|
|
|
3.500
|
|
|
|
|
340
|
Khu dân cư mới tại thôn Thấp Linh
|
Đường nội bộ
|
10.000
|
|
|
|
4.500
|
|
|
|
3.500
|
|
|
|
|
341
|
Dự án Đầu tư xây dựng cơ sở hạ
tầng kỹ thuật khu dân cư để giao đất cho công dân làm nhà ở
|
Đường nội bộ có mặt cắt đường Bn =
15m
|
13.500
|
|
|
|
6.075
|
|
|
|
4.725
|
|
|
|
|
342
|
Dự án Đầu tư xây dựng cơ sở hạ
tầng kỹ thuật khu dân cư để giao đất cho công dân làm nhà ở
|
Đường nội bộ có mặt cắt đường Bn =
12m
|
12.000
|
|
|
|
5.400
|
|
|
|
4.200
|
|
|
|
|
343
|
Dự án Đầu tư xây dựng cơ sở hạ
tầng kỹ thuật khu dân cư để giao đất cho công dân làm nhà ở
|
Đường nội bộ có mặt cắt đường Bn =
5m
|
8.000
|
|
|
|
3.600
|
|
|
|
2.800
|
|
|
|
|
344
|
Đường trục xã
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
3.200
|
3.600
|
2.160
|
1.800
|
1.440
|
2.800
|
1.680
|
1.400
|
1.120
|
|
|
Khu vực 3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
345
|
Đường gom cao tốc Hà Nội - Hải
Phòng
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
2.000
|
2.250
|
1.350
|
1.125
|
900
|
1.750
|
1.050
|
875
|
720
|
|
346
|
Đường trục chính thôn
|
Đường có mặt cắt đường rộng từ 7m
trở lên
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
2.800
|
3.150
|
1.890
|
1.575
|
1.260
|
2.450
|
1.470
|
1.225
|
980
|
|
347
|
Đường trục chính thôn
|
Đường có mặt cắt đường rộng từ 5m
đến dưới 7m
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
2.000
|
2.250
|
1.350
|
1.125
|
900
|
1.750
|
1.050
|
875
|
720
|
|
347
|
Đường trục chính thôn
|
Đường có mặt cắt đường rộng từ 3m
đến dưới 5m
|
4.000
|
2.400
|
2.000
|
1.600
|
1.800
|
1.080
|
900
|
750
|
1.400
|
840
|
750
|
720
|
|
348
|
Đường trục chính thôn
|
Đường có mặt cắt đường rộng dưới
3m
|
2.500
|
1.800
|
1.500
|
1.200
|
1.125
|
810
|
780
|
750
|
875
|
800
|
750
|
720
|
|
53
|
XÃ KIẾN HẢI
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
349
|
Đường 361
|
Giáp xã Kiến Minh
|
Cách cổng chợ 200 mét
|
10.000
|
6.000
|
4.200
|
3.500
|
4.500
|
2.700
|
1.890
|
1.575
|
3.500
|
2.100
|
1.470
|
1.225
|
|
350
|
Đường 361
|
Cách cổng chợ sau 200 mét
|
Giáp khu vực Tú Sơn
|
10.000
|
6.000
|
4.200
|
3.500
|
4.500
|
2.700
|
1.890
|
1.575
|
3.500
|
2.100
|
1.470
|
1.225
|
|
351
|
Đường 361
|
Cổng Chợ Tân Phong
|
Về hai phía 200m
|
12.000
|
7.200
|
4.800
|
3.600
|
5.400
|
3.240
|
2.160
|
1.620
|
4.200
|
2.520
|
1.680
|
1.260
|
|
352
|
Đường 361
|
Giáp địa giới Tân Phong
|
Cách ngã tư 361 và đường 403 200m
|
10.000
|
7.000
|
6.000
|
5.000
|
4.500
|
3.150
|
2.700
|
2.250
|
3.500
|
2.450
|
2.100
|
1.750
|
|
353
|
Đường 361
|
Cách ngã tư 361 và đường 403
|
Về hai phía 200m
|
12.000
|
7.200
|
4.800
|
3.600
|
5.400
|
3.240
|
2.160
|
1.620
|
4.200
|
2.520
|
1.680
|
1.260
|
|
354
|
Đường 361
|
Cách ngã tư 361 và đường 403 sau
200m
|
Giáp phường Nam Đồ Sơn
|
10.000
|
6.000
|
4.200
|
3.500
|
4.500
|
2.700
|
1.890
|
1.575
|
3.500
|
2.100
|
1.470
|
1.225
|
|
355
|
Đường 402
|
Giáp Kiến Hưng
|
Nút giao đường 403
|
10.000
|
6.000
|
4.200
|
3.500
|
4.500
|
2.700
|
1.890
|
1.575
|
3.500
|
2.100
|
1.470
|
1.225
|
|
356
|
Đường 403
|
Giáp địa phận phường Nam Đồ Sơn
|
Dốc Lê Xá
|
10.000
|
6.000
|
4.200
|
3.500
|
4.500
|
2.700
|
1.890
|
1.575
|
3.500
|
2.100
|
1.470
|
1.225
|
|
357
|
Đường 403
|
Dốc Lê Xá
|
Bưu điện
|
12.000
|
7.200
|
4.800
|
3.600
|
5.400
|
3.240
|
2.160
|
1.620
|
4.200
|
2.520
|
1.680
|
1.260
|
|
358
|
Đường 403
|
Bưu điện
|
Hết địa phận khu vực Đại Hợp (cũ)
|
18.000
|
10.800
|
5.500
|
4.800
|
8.100
|
4.860
|
2.475
|
2.160
|
6.300
|
3.780
|
1.925
|
1.680
|
|
359
|
Đường 403
|
Giáp địa phận khu vực Đại Hợp (cũ)
|
Trường tiểu học Đoàn Xá
|
15.000
|
9.000
|
5.000
|
4.200
|
6.750
|
4.050
|
2.250
|
1.890
|
5.250
|
3.150
|
1.750
|
1.470
|
|
360
|
Đường 403
|
Trường tiểu học Đoàn Xá
|
Chân đê Nam Hải
|
12.000
|
7.200
|
4.800
|
3.600
|
5.400
|
3.240
|
2.160
|
1.620
|
4.200
|
2.520
|
1.680
|
1.260
|
|
361
|
Đường 404
|
Ngã tư giao đường bộ ven biển và
đường 404
|
Cách 100m về hai phía
|
12.000
|
7.200
|
4.800
|
3.600
|
5.400
|
3.240
|
2.160
|
1.620
|
4.200
|
2.520
|
1.680
|
1.260
|
|
362
|
Đường 404
|
Ngã ba giao với đường 404
|
Cách Ngã tư đường bộ ven biển sau
100m
|
10.000
|
6.000
|
4.200
|
3.500
|
4.500
|
2.700
|
1.890
|
1.575
|
3.500
|
2.100
|
1.470
|
1.225
|
|
363
|
Đường 404
|
Cách Ngã tư đường bộ ven biển sau
100m
|
Đê biển II (khu vực Cổ Tiểu)
|
8.000
|
4.800
|
3.800
|
3.000
|
3.600
|
2.160
|
1.710
|
1.350
|
2.800
|
1.680
|
1.330
|
1.050
|
|
364
|
Đoạn đường
|
Bưu điện
|
Trường Mầm non Tú Sơn
|
15.000
|
9.000
|
5.000
|
4.200
|
6.750
|
4.050
|
2.250
|
1.890
|
5.250
|
3.150
|
1.750
|
1.470
|
|
365
|
Đoạn đường
|
Trường Mầm non Tú Sơn
|
Chợ Cống Đồng
|
12.000
|
7.200
|
4.800
|
3.600
|
5.400
|
3.240
|
2.160
|
1.620
|
4.200
|
2.520
|
1.680
|
1.260
|
|
366
|
Đoạn đường
|
Chợ Cống Đồng
|
Đường ven biển
|
10.000
|
6.000
|
4.200
|
3.500
|
4.500
|
2.700
|
1.890
|
1.575
|
3.500
|
2.100
|
1.470
|
1.225
|
|
|
Khu vực 2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
367
|
Đoạn đường
|
Đường 403 (nhà ông Nhận)
|
Đê biển II (Quần Mục)
|
10.000
|
6.000
|
4.200
|
3.500
|
4.500
|
2.700
|
1.890
|
1.575
|
3.500
|
2.100
|
1.470
|
1.225
|
|
368
|
Đoạn đường
|
Ngã ba Việt Tiến 2
|
Đê biển II (Đông Tác)
|
10.000
|
6.000
|
4.200
|
3.500
|
4.500
|
2.700
|
1.890
|
1.575
|
3.500
|
2.100
|
1.470
|
1.225
|
|
369
|
Đoạn đường
|
Ngã ba trụ sở UBND xã
|
Vườn Đồn (Việt Tiến 1)
|
10.000
|
6.000
|
4.200
|
3.500
|
4.500
|
2.700
|
1.890
|
1.575
|
3.500
|
2.100
|
1.470
|
1.225
|
|
370
|
Đường trục xã khu vực Tú Sơn, Đại
Hợp
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
10.000
|
6.000
|
4.200
|
3.500
|
4.500
|
2.700
|
1.890
|
1.575
|
3.500
|
2.100
|
1.470
|
1.225
|
|
371
|
Đường trục xã khu vực Tân Phong,
Đoàn Xá
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
9.000
|
5.400
|
4.000
|
3.200
|
4.050
|
2.430
|
1.800
|
1.440
|
3.150
|
1.890
|
1.400
|
1.120
|
|
372
|
Khu đấu giá đất thôn 3 và 6 (Tú
Sơn)
|
Đường nội bộ
|
|
8.000
|
|
|
|
3.600
|
|
|
|
2.800
|
|
|
|
|
373
|
Tuyến đường ven biển
|
Cầu mới sông Sàng
|
Giáp địa giới Đoàn Xá cũ
|
8.000
|
4.800
|
3.800
|
3.000
|
3.600
|
2.160
|
1.710
|
1.350
|
2.800
|
1.680
|
1.330
|
1.050
|
|
374
|
Khu tái định cư phục vụ GPMB đường
sắt (thuộc khu vực Đại Hợp)
|
Đường nội bộ
|
9.000
|
|
|
|
4.050
|
|
|
|
3.150
|
|
|
|
|
375
|
Dự án di dân tại xã Đoàn Xá
|
Đường nội bộ
|
7.000
|
|
|
|
3.150
|
|
|
|
2.450
|
|
|
|
|
376
|
Dự án tái định cư tại xã Đoàn Xá
|
Đường nội bộ
|
7.000
|
|
|
|
3.150
|
|
|
|
2.450
|
|
|
|
|
|
Khu vực 3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
377
|
Đường trục chính thôn khu vực Tú
Sơn, Đại Hợp
|
Đường có mặt cắt từ 7m trở lên
|
8.000
|
4.800
|
3.800
|
3.000
|
3.600
|
2.160
|
1.710
|
1.350
|
2.800
|
1.680
|
1.330
|
1.050
|
|
378
|
Đường trục chính thôn khu vực Tú
Sơn, Đại Hợp
|
Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m
|
7.000
|
4.200
|
3.000
|
2.500
|
3.150
|
1.890
|
1.350
|
1.125
|
2.450
|
1.470
|
1.050
|
875
|
|
379
|
Đường trục chính thôn khu vực Tú
Sơn, Đại Hợp
|
Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
2.000
|
2.250
|
1.350
|
1.125
|
900
|
1.750
|
1.050
|
875
|
720
|
|
380
|
Đường trục chính thôn khu vực Tú
Sơn, Đại Hợp
|
Đường có mặt cắt dưới 3m
|
3.000
|
2.000
|
1.500
|
1.200
|
1.350
|
900
|
780
|
750
|
1.050
|
800
|
750
|
720
|
|
381
|
Đường trục chính thôn khu vực Tân
Phong, Đoàn Xá
|
Đường có mặt cắt từ 7m trở lên
|
7.000
|
4.200
|
3.000
|
2.500
|
3.150
|
1.890
|
1.350
|
1.125
|
2.450
|
1.470
|
1.050
|
875
|
|
382
|
Đường trục chính thôn khu vực Tân
Phong, Đoàn Xá
|
Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m
|
6.000
|
3.600
|
3.000
|
2.500
|
2.700
|
1.620
|
1.350
|
1.125
|
2.100
|
1.260
|
1.050
|
875
|
|
383
|
Đường trục chính thôn khu vực Tân
Phong, Đoàn Xá
|
Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m
|
4.500
|
2.700
|
2.250
|
1.800
|
2.025
|
1.215
|
1.010
|
810
|
1.575
|
945
|
790
|
720
|
|
384
|
Đường trục chính thôn khu vực Tân
Phong, Đoàn Xá
|
Đường có mặt cắt dưới 3m
|
2.500
|
1.800
|
1.500
|
1.200
|
1.125
|
810
|
780
|
750
|
875
|
800
|
750
|
720
|
|
54
|
XÃ KIẾN HƯNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
385
|
Đường 363
|
Thôn Quế Lâm, xã Kiến Thụy
|
Ngã ba đường vào chùa Nhân Trai,
thôn Nhân Trai
|
8.400
|
5.000
|
4.000
|
3.200
|
3.780
|
2.250
|
1.800
|
1.440
|
2.940
|
1.750
|
1.400
|
1.120
|
|
386
|
Đường 363
|
Ngã ba đường vào chùa Nhân Trai,
thôn Nhân Trai
|
Trạm xá Kiến Hưng 2
|
11.000
|
5.400
|
4.200
|
3.300
|
4.950
|
2.430
|
1.890
|
1.485
|
3.850
|
1.890
|
1.470
|
1.155
|
|
387
|
Đường 363
|
Trạm xá Kiến Hưng 2
|
Phà Dương Áo
|
7.500
|
4.200
|
3.500
|
3.000
|
3.375
|
1.890
|
1.575
|
1.350
|
2.625
|
1.470
|
1.225
|
1.050
|
|
388
|
Đường 404
|
Thôn Quế Lâm, xã Kiến Thụy
|
Ngã tư vào thôn 5
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
3.000
|
3.150
|
1.890
|
1.575
|
1.350
|
2.450
|
1.470
|
1.225
|
1.050
|
|
389
|
Đường 404
|
Ngã tư vào thôn 5
|
Cách Ngã tư cầu Cao 200 m
|
9.000
|
5.000
|
4.000
|
3.200
|
4.050
|
2.250
|
1.800
|
1.440
|
3.150
|
1.750
|
1.400
|
1.120
|
|
390
|
Đường 404
|
Ngã tư cầu Cao
|
Về 2 phía mỗi phía 200 m
|
12.000
|
5.500
|
4.200
|
3.300
|
5.400
|
2.475
|
1.890
|
1.485
|
4.200
|
1.925
|
1.470
|
1.155
|
|
391
|
Đường 404
|
Cách Ngã tư cầu Cao sau200m
|
Cống Thống
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
3.000
|
3.150
|
1.890
|
1.575
|
1.350
|
2.450
|
1.470
|
1.225
|
1.050
|
|
392
|
Đường 402
|
Cầu Tân Phong
|
Cống Trạm Xá Kiến Hưng 1
|
9.000
|
5.000
|
4.000
|
3.200
|
4.050
|
2.250
|
1.800
|
1.440
|
3.150
|
1.750
|
1.400
|
1.120
|
|
393
|
Đường 402
|
Cống Trạm Xá Kiến Hưng 1
|
Ngã ba giao với đường 363
|
11.000
|
5.400
|
4.200
|
3.300
|
4.950
|
2.430
|
1.890
|
1.485
|
3.850
|
1.890
|
1.470
|
1.155
|
|
394
|
Đường 407
|
Đường 402
|
Trạm điện Đồng Rồi
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
3.000
|
3.150
|
1.890
|
1.575
|
1.350
|
2.450
|
1.470
|
1.225
|
1.050
|
|
395
|
Đường 407
|
Trạm điện Đồng Rồi
|
Giáp địa phận xã Kiến Thụy
|
6.000
|
3.600
|
3.000
|
2.500
|
2.700
|
1.620
|
1.350
|
1.125
|
2.100
|
1.260
|
1.050
|
875
|
|
396
|
Đường nối tỉnh lộ 354
|
Giáp xã Kiến Hải
|
Giáp xã Nghi Dương
|
10.000
|
5.200
|
4.200
|
3.300
|
4.500
|
2.340
|
1.890
|
1.485
|
3.500
|
1.820
|
1.470
|
1.155
|
|
|
Khu vực 2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
397
|
Dự án di dân thôn Đa Ngư
|
Các đường nội bộ
|
7.500
|
4.200
|
3.500
|
3.000
|
3.375
|
1.890
|
1.575
|
1.350
|
2.625
|
1.470
|
1.225
|
1.050
|
|
398
|
Khu đấu giá thôn Kim Sơn, Kỳ Sơn
|
Các đường nội bộ
|
7.500
|
4.200
|
3.500
|
3.000
|
3.375
|
1.890
|
1.575
|
1.350
|
2.625
|
1.470
|
1.225
|
1.050
|
|
|
Khu vực 3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
399
|
Đường trục chính thôn
|
Đường có mặt cắt từ 7m trở lên
|
9.000
|
5.400
|
4.500
|
3.600
|
4.050
|
2.430
|
2.025
|
1.620
|
3.150
|
1.890
|
1.575
|
1.260
|
|
400
|
Đường trục chính thôn
|
Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m
|
6.000
|
3.600
|
3.000
|
2.400
|
2.700
|
1.620
|
1.350
|
1.080
|
2.100
|
1.260
|
1.050
|
840
|
|
401
|
Đường trục chính thôn
|
Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m
|
4.500
|
2.700
|
2.250
|
1.800
|
2.025
|
1.215
|
1.010
|
810
|
1.575
|
945
|
790
|
720
|
|
402
|
Đường trục chính thôn
|
Đường có mặt cắt dưới 3m
|
3.000
|
2.000
|
1.500
|
1.200
|
1.350
|
900
|
780
|
750
|
1.050
|
800
|
750
|
720
|
|
55
|
XÃ NGHI DƯƠNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
403
|
Đường tỉnh lộ 354
|
Giáp địa phận xã An Lão
|
Giáp địa phận xã Kiến Hưng
|
15.000
|
9.000
|
5.000
|
4.200
|
6.750
|
4.050
|
2.250
|
1.890
|
5.250
|
3.150
|
1.750
|
1.470
|
|
404
|
Đường 362
|
Giáp Thụy Hương
|
Cách cổng chợ Kiến Quốc 100m
|
15.000
|
9.000
|
5.000
|
4.200
|
6.750
|
4.050
|
2.250
|
1.890
|
5.250
|
3.150
|
1.750
|
1.470
|
|
405
|
Đường 362
|
Cách cổng chợ Kiến Quốc về mỗi
phía
|
Hết 100m
|
20.000
|
12.000
|
6.300
|
4.500
|
9.000
|
5.400
|
2.835
|
2.025
|
7.000
|
4.200
|
2.205
|
1.575
|
|
406
|
Đường 362
|
Cách cổng chợ Kiến Quốc sau 100m
(cầu H10)
|
Công An xã Nghi Dương
|
15.000
|
9.000
|
5.000
|
4.200
|
6.750
|
4.050
|
2.250
|
1.890
|
5.250
|
3.150
|
1.750
|
1.470
|
|
407
|
Đường 362
|
Công An xã Nghi Dương
|
Giáp địa phận xã An Lão
|
10.000
|
6.000
|
4.500
|
3.800
|
4.500
|
2.700
|
2.025
|
1.710
|
3.500
|
2.100
|
1.575
|
1.330
|
|
408
|
Đường 406
|
Giáp thôn Nghi Dương
|
Miếu Đông
|
10.000
|
6.000
|
4.500
|
3.800
|
4.500
|
2.700
|
2.025
|
1.710
|
3.500
|
2.100
|
1.575
|
1.330
|
|
409
|
Đường 406
|
Giáp Quán Bơ
|
Qua trụ sở UBND xã Ngũ Phúc (cũ)
300m
|
12.000
|
7.200
|
4.800
|
4.000
|
5.400
|
3.240
|
2.160
|
1.800
|
4.200
|
2.520
|
1.680
|
1.400
|
|
410
|
Đường 406
|
Cách UBND xã Ngũ Phúc (cũ) sau
300m
|
Hết địa phận xã Ngũ Phúc (cũ)
|
10.000
|
6.000
|
4.500
|
3.800
|
4.500
|
2.700
|
2.025
|
1.710
|
3.500
|
2.100
|
1.575
|
1.330
|
|
|
Khu vực 2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
411
|
Đường trục xã (địa phận Kiến Quốc)
|
Đường nhựa có mặt cắt từ 7m đến 9m
|
9.000
|
5.400
|
4.500
|
3.600
|
4.050
|
2.430
|
2.025
|
1.620
|
3.150
|
1.890
|
1.575
|
1.260
|
|
412
|
Đường trục xã (địa phận Kiến Quốc)
|
Đường nhựa có mặt cắt từ 5m đến
dưới 7m
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
3.200
|
3.600
|
2.160
|
1.800
|
1.440
|
2.800
|
1.680
|
1.400
|
1.120
|
|
413
|
Đường trục xã (địa phận Kiến Quốc)
|
Đường nhựa có mặt cắt từ 3m đến
dưới 5m
|
6.000
|
3.600
|
3.000
|
2.400
|
2.700
|
1.620
|
1.350
|
1.080
|
2.100
|
1.260
|
1.050
|
840
|
|
414
|
Đường trục xã (địa phận Ngũ Phúc)
|
Đường nhựa có mặt cắt từ 7m đến 9m
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
3.200
|
3.600
|
2.160
|
1.800
|
1.440
|
2.800
|
1.680
|
1.400
|
1.120
|
|
415
|
Đường trục xã (địa phận Ngũ Phúc)
|
Đường nhựa có mặt cắt từ 5m đến
dưới 7m
|
6.000
|
3.600
|
3.000
|
2.400
|
2.700
|
1.620
|
1.350
|
1.080
|
2.100
|
1.260
|
1.050
|
840
|
|
416
|
Đường trục xã (địa phận Ngũ Phúc)
|
Đường nhựa có mặt cắt từ 3m đến
dưới 5m
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
2.000
|
2.250
|
1.350
|
1.125
|
900
|
1.750
|
1.050
|
875
|
720
|
|
417
|
Đường trục xã (địa phận Du Lễ)
|
Đường nhựa có mặt cắt từ 7m đến 9m
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
2.800
|
3.150
|
1.890
|
1.575
|
1.260
|
2.450
|
1.470
|
1.225
|
980
|
|
418
|
Đường trục xã (địa phận Du Lễ)
|
Đường nhựa có mặt cắt từ 5m đến
dưới 7m
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
2.000
|
2.250
|
1.350
|
1.125
|
900
|
1.750
|
1.050
|
875
|
720
|
|
419
|
Đường trục xã (địa phận Du Lễ)
|
Đường nhựa có mặt cắt từ 3m đến
dưới 5m
|
4.000
|
2.400
|
2.000
|
1.600
|
1.800
|
1.080
|
900
|
750
|
1.400
|
840
|
750
|
720
|
|
420
|
Khu tái định cư thôn Mai Dương
|
Trọn khu
|
7.000
|
|
|
|
3.150
|
|
|
|
2.450
|
|
|
|
|
|
Khu vực 3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
421
|
Đường trục chính thôn
|
Đường có mặt cắt từ 7m trở lên
|
6.500
|
3.900
|
3.250
|
2.600
|
2.925
|
1.755
|
1.460
|
1.170
|
2.275
|
1.365
|
1.140
|
910
|
|
422
|
Đường trục chính thôn
|
Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
2.000
|
2.250
|
1.350
|
1.125
|
900
|
1.750
|
1.050
|
875
|
720
|
|
423
|
Đường trục chính thôn
|
Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m
|
4.000
|
2.400
|
2.000
|
1.600
|
1.800
|
1.080
|
900
|
750
|
1.400
|
840
|
750
|
720
|
|
424
|
Đường trục chính thôn
|
Đường có mặt cắt dưới 3m
|
2.500
|
1.800
|
1.500
|
1.200
|
1.125
|
810
|
780
|
750
|
875
|
800
|
750
|
720
|
|
56
|
XÃ QUYẾT THẮNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
425
|
Quốc lộ 10
|
Ngã tư Hòa Bình
|
Về 2 phía đường 10 cách 200m thuộc
xã Quyết Thắng
|
20.000
|
12.000
|
5.000
|
3.000
|
9.000
|
5.400
|
2.250
|
1.350
|
7.000
|
4.200
|
1.750
|
1.050
|
|
426
|
Quốc lộ 10
|
Các đoạn còn lại thuộc quốc lộ 10
trên địa bàn xã Quyết
|
15.000
|
9.000
|
4.500
|
2.800
|
6.750
|
4.050
|
2.025
|
1.260
|
5.250
|
3.150
|
1.575
|
980
|
|
427
|
Đường 25
|
Ngã tư Hòa Bình
|
UBND xã Đại Thắng cũ đến kênh vào
thôn Lãng Niên
|
10.000
|
6.000
|
4.200
|
2.700
|
4.500
|
2.700
|
1.890
|
1.215
|
3.500
|
2.100
|
1.470
|
945
|
|
428
|
Đường 25
|
Ngã tư Hòa Bình
|
Ngã ba đường 25 cũ (vào chợ Tiên
Cường)
|
10.000
|
6.000
|
4.200
|
2.700
|
4.500
|
2.700
|
1.890
|
1.215
|
3.500
|
2.100
|
1.470
|
945
|
|
429
|
Đường 25
|
Cầu sông Mới
|
Ngã ba đường 25 cũ (vào chợ Tiên
Cường)
|
10.000
|
6.000
|
4.200
|
2.700
|
4.500
|
2.700
|
1.890
|
1.215
|
3.500
|
2.100
|
1.470
|
945
|
|
430
|
Đường 25
|
Kênh thôn Lãng Niên
|
Cống ông An
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
2.500
|
3.600
|
2.160
|
1.800
|
1.125
|
2.800
|
1.680
|
1.400
|
875
|
|
431
|
Đường 25
|
Cống ông An
|
Đò mía
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
2.000
|
2.250
|
1.350
|
1.125
|
900
|
1.750
|
1.050
|
875
|
720
|
|
432
|
Quốc lộ 10 cũ: đường vào khu lưu
niệm Chủ tịch Tôn Đức Thắng
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
6.000
|
3.600
|
3.000
|
2.400
|
2.700
|
1.620
|
1.350
|
1.080
|
2.100
|
1.260
|
1.050
|
840
|
|
433
|
Đường 191 thuộc địa phận xã Quyết
Thắng
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
6.000
|
3.600
|
3.000
|
2.400
|
2.700
|
1.620
|
1.350
|
1.080
|
2.100
|
1.260
|
1.050
|
840
|
|
|
Khu vực 2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
434
|
Đường trục xã
|
Quốc lộ 10
|
Đường 25 (qua thôn Trâm Khê)
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
2.500
|
3.600
|
2.160
|
1.800
|
1.125
|
2.800
|
1.680
|
1.400
|
875
|
|
435
|
Đường trục xã
|
Các đoạn đường trục xã còn lại
|
6.000
|
3.600
|
3.000
|
2.400
|
2.700
|
1.620
|
1.350
|
1.080
|
2.100
|
1.260
|
1.050
|
840
|
|
|
Khu vực 3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
436
|
Đường trục chính thôn
|
Đường có mặt cắt từ 7m trở lên
|
6.000
|
3.600
|
3.000
|
2.400
|
2.700
|
1.620
|
1.350
|
1.080
|
2.100
|
1.260
|
1.050
|
840
|
|
437
|
Đường trục chính thôn
|
Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
2.000
|
2.250
|
1.350
|
1.125
|
900
|
1.750
|
1.050
|
875
|
720
|
|
438
|
Đường trục chính thôn
|
Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m
|
4.000
|
2.400
|
2.000
|
1.600
|
1.800
|
1.080
|
900
|
750
|
1.400
|
840
|
750
|
720
|
|
439
|
Đường trục chính thôn
|
Đường có mặt cắt dưới 3m
|
2.500
|
1.800
|
1.500
|
1.200
|
1.125
|
810
|
780
|
750
|
875
|
800
|
750
|
720
|
|
57
|
XÃ TIÊN LÃNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
440
|
Đường Minh Đức (Đường 354 thôn Cựu
Đôi, thôn Trung Lăng Tây, thôn Trung Lăng Đông)
|
Ngã ba Bưu điện
|
Hết chợ Đôi
|
24.000
|
14.400
|
12.000
|
9.600
|
10.800
|
6.480
|
5.400
|
4.320
|
8.400
|
5.040
|
4.200
|
3.360
|
|
441
|
Đường Minh Đức (Đường 354 thôn Cựu
Đôi, thôn Trung Lăng Tây, thôn Trung Lăng Đông)
|
Giáp Chợ Đôi
|
Hết ngõ Dốc
|
22.000
|
13.200
|
11.000
|
8.800
|
9.900
|
5.940
|
4.950
|
3.960
|
7.700
|
4.620
|
3.850
|
3.080
|
|
442
|
Đường Minh Đức (Đường 354 thôn Cựu
Đôi, thôn Trung Lăng Tây, thôn Trung Lăng Đông)
|
Giáp ngõ Dốc
|
Cầu Minh Đức
|
20.000
|
12.000
|
10.000
|
8.000
|
9.000
|
5.400
|
4.500
|
3.600
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
2.800
|
|
443
|
Đường Phạm Ngọc Đa (đường 354 Thôn
Phú Kê, thôn 8)
|
Ngã ba Bưu điện
|
Cầu Huyện đội
|
22.000
|
13.200
|
11.000
|
8.800
|
9.900
|
5.940
|
4.950
|
3.960
|
7.700
|
4.620
|
3.850
|
3.080
|
|
444
|
Đường Phạm Ngọc Đa (đường 354 Thôn
Phú Kê, thôn 8)
|
Cầu Huyện đội
|
Ngã ba đường Rồng
|
21.000
|
12.600
|
10.500
|
8.400
|
9.450
|
5.670
|
4.725
|
3.780
|
7.350
|
4.410
|
3.675
|
2.940
|
|
445
|
Đường Nguyễn Văn Sơ (Đường 25)
|
Ngã ba Bưu điện
|
Cầu Trại Cá
|
23.080
|
13.848
|
11.540
|
9.232
|
10.386
|
6.230
|
5.190
|
4.150
|
8.078
|
4.850
|
4.040
|
3.230
|
|
446
|
Đường Nhữ Văn Lan (đường 212)
|
Cầu Minh Đức
|
Cầu Chè
|
20.000
|
12.000
|
10.000
|
8.000
|
9.000
|
5.400
|
4.500
|
3.600
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
2.800
|
|
447
|
Đường Nhữ Văn Lan (đường 212)
|
Cầu Chè
|
Hết xã Tiên Lãng (giáp xã Tiên
Minh)
|
18.000
|
10.800
|
9.000
|
7.200
|
8.100
|
4.860
|
4.050
|
3.240
|
6.300
|
3.780
|
3.150
|
2.520
|
|
448
|
Đường Cựu Đôi (Thôn Cựu Đôi)
|
Hết chợ Đôi
|
Ngã tư huyện
|
16.000
|
9.600
|
8.000
|
6.400
|
7.200
|
4.320
|
3.600
|
2.880
|
5.600
|
3.360
|
2.800
|
2.240
|
|
449
|
Đường Đào Linh Quang (Đường 354
thôn Đông Cầu, thôn Triều Đông)
|
Cầu Minh Đức
|
Bến phà Khuể
|
20.000
|
12.000
|
10.000
|
8.000
|
9.000
|
5.400
|
4.500
|
3.600
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
2.800
|
|
450
|
Đoạn đường phía sau Lô 1 Hương Sen
(thôn Cựu Đôi)
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
10.000
|
|
|
|
4.500
|
|
|
|
3.500
|
|
|
|
|
451
|
Phố Phú Kê
|
Ngã tư huyện
|
Bến Vua
|
15.000
|
9.000
|
7.500
|
6.000
|
6.750
|
4.050
|
3.375
|
2.700
|
5.250
|
3.150
|
2.625
|
2.100
|
|
452
|
Đường cổng phía Nam chợ Đôi
|
Đường Cựu Đôi
|
Vào chợ Đôi
|
14.000
|
8.400
|
7.000
|
5.600
|
6.300
|
3.780
|
3.150
|
2.520
|
4.900
|
2.940
|
2.450
|
1.960
|
|
453
|
Đường trạm điện (thôn Cựu Đôi)
|
Đường Cựu Đôi
|
Đường Minh Đức
|
14.500
|
8.700
|
7.250
|
5.800
|
6.525
|
3.915
|
3.260
|
2.610
|
5.075
|
3.045
|
2.540
|
2.030
|
|
454
|
Đường Lò Mổ (ngõ số 88)
|
Đường Trung Lăng
|
Đường Minh Đức
|
15.000
|
9.000
|
7.500
|
6.000
|
6.750
|
4.050
|
3.375
|
2.700
|
5.250
|
3.150
|
2.625
|
2.100
|
|
455
|
Đường ngõ Dốc (ngõ số 154)
|
Đường Trung Lăng
|
Đường Minh Đức
|
14.000
|
8.400
|
7.000
|
5.600
|
6.300
|
3.780
|
3.150
|
2.520
|
4.900
|
2.940
|
2.450
|
1.960
|
|
456
|
Đường vào trường tiểu học thị trấn
(ngõ 176)
|
Đường Trung Lăng
|
Đường Minh Đức
|
12.000
|
7.200
|
6.000
|
4.800
|
5.400
|
3.240
|
2.700
|
2.160
|
4.200
|
2.520
|
2.100
|
1.680
|
|
457
|
Đường vào nhà văn hóa thôn Trung
Lăng Đông
|
Đường Trung Lăng
|
Đường Minh Đức
|
15.000
|
9.000
|
7.500
|
6.000
|
6.750
|
4.050
|
3.375
|
2.700
|
5.250
|
3.150
|
2.625
|
2.100
|
|
458
|
Đường Trung Lăng (đường trục xã:
thôn Trung Lăng Tây, thôn Trung Lăng Đông)
|
Chùa Triều Đông
|
Hết Ngõ Dốc
|
12.000
|
7.200
|
6.000
|
4.800
|
5.400
|
3.240
|
2.700
|
2.160
|
4.200
|
2.520
|
2.100
|
1.680
|
|
459
|
Đường Trung Lăng (đường trục xã:
thôn Trung Lăng Tây, thôn Trung Lăng Đông)
|
Hết ngõ Dốc
|
Hết chợ Đôi
|
14.000
|
8.400
|
7.000
|
5.600
|
6.300
|
3.780
|
3.150
|
2.520
|
4.900
|
2.940
|
2.450
|
1.960
|
|
460
|
Đường Rồng
|
Đường Phạm Ngọc Đa
|
Cầu Ông Đến
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
4.000
|
4.500
|
2.700
|
2.250
|
1.800
|
3.500
|
2.100
|
1.750
|
1.400
|
|
461
|
Đường Phạm Đình Nguyên (Đường bờ
kênh: thôn Cựu Đôi, thôn Trung Lăng Tây, thôn Trung Lăng Đông)
|
Cầu Huyện đội
|
Đường Nhữ Văn Lan
|
15.000
|
9.000
|
7.500
|
6.000
|
6.750
|
4.050
|
3.375
|
2.700
|
5.250
|
3.150
|
2.625
|
2.100
|
|
462
|
Đường trong khu dân cư mới (thôn
8)
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
14.000
|
|
|
|
6.300
|
|
|
|
4.900
|
|
|
|
|
463
|
Đường Bến Vua (đường bờ kênh thôn
Phú Kê)
|
Cầu Huyện Đội
|
Cầu Ông Giẳng
|
13.500
|
8.100
|
6.750
|
5.400
|
6.075
|
3.645
|
3.040
|
2.430
|
4.725
|
2.835
|
2.360
|
1.890
|
|
464
|
Đường Bến Vua (đường bờ kênh thôn
Phú Kê)
|
Cầu Ông Giẳng
|
Bến Vua
|
11.000
|
6.600
|
5.500
|
4.400
|
4.950
|
2.970
|
2.475
|
1.980
|
3.850
|
2.310
|
1.925
|
1.540
|
|
465
|
Ngõ số 8 đường Nguyễn Văn Sơ (thôn
7)
|
Đường 25
|
Xóm Đoài
|
6.000
|
3.600
|
3.000
|
2.400
|
2.700
|
1.620
|
1.350
|
1.080
|
2.100
|
1.260
|
1.050
|
840
|
|
466
|
Đường Triều Đông
|
Cầu Triều Đông
|
Trường Tiểu học khu 6
|
6.000
|
3.600
|
3.000
|
2.400
|
2.700
|
1.620
|
1.350
|
1.080
|
2.100
|
1.260
|
1.050
|
840
|
|
467
|
Đường Triều Đông
|
Cầu Triều Đông
|
Chùa Triều Đông
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
2.800
|
3.150
|
1.890
|
1.575
|
1.260
|
2.450
|
1.470
|
1.225
|
980
|
|
468
|
Đường Đông Cầu
|
Trường Tiểu học khu 6
|
Ngã ba Gò Công
|
6.000
|
3.600
|
3.000
|
2.400
|
2.700
|
1.620
|
1.350
|
1.080
|
2.100
|
1.260
|
1.050
|
840
|
|
469
|
Đoạn đường trục xã đi tỉnh lộ 354
các thôn Đông Cầu, Triều Đông (ngõ Vãng số 308, ngõ Đệch số 374, cửa Đình số
430)
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
2.800
|
3.150
|
1.890
|
1.575
|
1.260
|
2.450
|
1.470
|
1.225
|
980
|
|
470
|
Đoạn đuờng cạnh chi cục thuế cũ
(thôn Cựu Đôi)
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
2.800
|
3.150
|
1.890
|
1.575
|
1.260
|
2.450
|
1.470
|
1.225
|
980
|
|
471
|
Tuyến đường nội bộ khu đất chi cục
thuế cũ (ngõ 65, thôn Cựu Đôi)
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
2.800
|
3.150
|
1.890
|
1.575
|
1.260
|
2.450
|
1.470
|
1.225
|
980
|
|
472
|
Ngõ cạnh Trung tâm thương mại (ngõ
33, thôn Cựu Đôi)
|
Đường Minh Đức
|
Cuối đường
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
2.800
|
3.150
|
1.890
|
1.575
|
1.260
|
2.450
|
1.470
|
1.225
|
980
|
|
473
|
Ngõ 20 cạnh chùa Phúc Ân (thôn Cựu
Đôi)
|
Đường Cựu Đôi
|
Đường Minh Đức
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
2.800
|
3.150
|
1.890
|
1.575
|
1.260
|
2.450
|
1.470
|
1.225
|
980
|
|
474
|
Ngõ 20 cạnh chùa Phúc Ân (thôn Cựu
Đôi)
|
Đường Minh Đức
|
Cuối ngõ
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
2.800
|
3.150
|
1.890
|
1.575
|
1.260
|
2.450
|
1.470
|
1.225
|
980
|
|
475
|
Ngõ trạm điện số 23 phố Nguyễn Văn
Sơ (Thôn Phú Kê, Thôn 7)
|
Đường 25
|
Cuối ngõ
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
2.800
|
3.150
|
1.890
|
1.575
|
1.260
|
2.450
|
1.470
|
1.225
|
980
|
|
476
|
Ngõ xóm Đông số 57 (Thôn Phú Kê)
|
Đầu ngõ
|
Cuối ngõ
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
2.800
|
3.150
|
1.890
|
1.575
|
1.260
|
2.450
|
1.470
|
1.225
|
980
|
|
477
|
Ngõ xóm Đông Nam số 37 (Thôn Phú
Kê)
|
Đầu ngõ
|
Cuối ngõ
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
2.800
|
3.150
|
1.890
|
1.575
|
1.260
|
2.450
|
1.470
|
1.225
|
980
|
|
478
|
Đường nhà văn hóa thôn Cựu Đôi (số
60)
|
Đường Cựu Đôi
|
Đường Phạm Đình Nguyên
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
4.000
|
4.500
|
2.700
|
2.250
|
1.800
|
3.500
|
2.100
|
1.750
|
1.400
|
|
479
|
Đường Xóm Đoài số 62 (thôn Phú Kê)
|
Đường Bến Vua
|
Cuối đường
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
4.000
|
4.500
|
2.700
|
2.250
|
1.800
|
3.500
|
2.100
|
1.750
|
1.400
|
|
480
|
Đường từ Bến Vua đến cầu Đồng Cống
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
9.000
|
5.400
|
4.500
|
3.600
|
4.050
|
2.430
|
2.025
|
1.620
|
3.150
|
1.890
|
1.575
|
1.260
|
|
481
|
Đường ao cá Bác Hồ
|
Đường Trung Lăng
|
Đường Phạm Đình Nguyên
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
3.200
|
3.600
|
2.160
|
1.800
|
1.440
|
2.800
|
1.680
|
1.400
|
1.120
|
|
482
|
Đường trường tiểu học Minh Đức
|
Đường Phú kê
|
Cuối đường
|
6.000
|
3.600
|
3.000
|
2.400
|
2.700
|
1.620
|
1.350
|
1.080
|
2.100
|
1.260
|
1.050
|
840
|
|
483
|
Đường trung tâm giáo dục thường
xuyên (số 06, thôn Cựu Đôi)
|
Đường Cựu Đôi
|
Đường Phạm Đình Nguyên
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
2.000
|
2.250
|
1.350
|
1.125
|
900
|
1.750
|
1.050
|
875
|
720
|
|
484
|
Ngõ xóm ông Tiềm (số 104, thôn Cựu
Đôi)
|
Đường Cựu Đôi
|
Đường Phạm Đình Nguyên
|
4.000
|
2.400
|
2.000
|
1.600
|
1.800
|
1.080
|
900
|
750
|
1.400
|
840
|
750
|
720
|
|
485
|
Đường Hiệu sách cũ (số 02, thôn
Trung Lăng Tây)
|
Đường Trung Lăng
|
Đường Phạm Đình Nguyên
|
4.000
|
2.400
|
2.000
|
1.600
|
1.800
|
1.080
|
900
|
750
|
1.400
|
840
|
750
|
720
|
|
486
|
Ngõ xóm ông Bình (số 34, thôn
Trung Lăng Tây)
|
Đường Trung Lăng
|
Đường Phạm Đình Nguyên
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
2.000
|
2.250
|
1.350
|
1.125
|
900
|
1.750
|
1.050
|
875
|
720
|
|
487
|
Ngõ xóm ông Vinh (số 94, thôn
Trung Lăng Tây)
|
Đường Trung Lăng
|
Đường Phạm Đình Nguyên
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
2.000
|
2.250
|
1.350
|
1.125
|
900
|
1.750
|
1.050
|
875
|
720
|
|
488
|
Ngõ số 202 (Đường Điếm Đông thôn
trung Lăng Đông)
|
Đường Trung Lăng
|
Đường Phạm Đình Nguyên
|
4.000
|
2.400
|
2.000
|
1.600
|
1.800
|
1.080
|
900
|
750
|
1.400
|
840
|
750
|
720
|
|
489
|
Ngõ số 222 (xóm ông Sơn thôn Trung
Lăng Đông)
|
Đường Trung Lăng
|
Đường Phạm Đình Nguyên
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
2.000
|
2.250
|
1.350
|
1.125
|
900
|
1.750
|
1.050
|
875
|
720
|
|
490
|
Ngõ số 01 (cạnh bưu điện Tiên
Lãng, Thôn 7)
|
Đường Minh Đức
|
Cuối ngõ
|
6.000
|
3.600
|
3.000
|
2.400
|
2.700
|
1.620
|
1.350
|
1.080
|
2.100
|
1.260
|
1.050
|
840
|
|
491
|
Đường từ cầu Minh Đức đến trạm bơm
(ngõ số 303 thôn Triều Đông)
|
Cầu Minh Đức
|
Cuối đường
|
4.000
|
2.400
|
2.000
|
1.600
|
1.800
|
1.080
|
900
|
750
|
1.400
|
840
|
750
|
720
|
|
492
|
Đường từ cầu Minh Đức qua cổng
làng Triều Đông (ngõ số 260 thôn Triều Đông)
|
Cầu Minh Đức
|
Cuối đường
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
2.000
|
2.250
|
1.350
|
1.125
|
900
|
1.750
|
1.050
|
875
|
720
|
|
493
|
Ngõ khu vực khác còn lại thôn Phú
Kê và Thôn 7 (không thuộc các tuyến đường trên)
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
1.200
|
1.350
|
810
|
780
|
750
|
1.050
|
800
|
750
|
720
|
|
494
|
Ngõ khu vực khác còn lại các thôn:
Cựu Đôi, Trung Lăng Tây, Trung Lăng Đông, Tiều Đông, Đông Cầu và thôn 8
(không thuộc các tuyến đường trên)
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
2.500
|
1.500
|
1.250
|
1.000
|
1.125
|
810
|
780
|
750
|
875
|
800
|
750
|
720
|
|
495
|
Đường 25
|
Cầu Trại Cá
|
Ngã ba đi Tiên Thanh 50m
|
20.510
|
12.306
|
10.255
|
8.204
|
9.230
|
5.540
|
4.615
|
3.690
|
7.179
|
4.310
|
3.590
|
2.870
|
|
496
|
Đường 25
|
Ngã ba đi Tiên Thanh sau 50m
|
Cầu thôn Ngân Cầu 50m
|
15.000
|
9.000
|
7.500
|
6.000
|
6.750
|
4.050
|
3.375
|
2.700
|
5.250
|
3.150
|
2.625
|
2.100
|
|
497
|
Đường 25
|
Qua cầu Ngân Cầu sau 50m
|
Hết đất của ông Chu Văn Sơ
|
16.000
|
9.600
|
8.000
|
6.400
|
7.200
|
4.320
|
3.600
|
2.880
|
5.600
|
3.360
|
2.800
|
2.240
|
|
498
|
Đường 25
|
Giáp đất của ông Chu Văn Sơ
|
Cầu sông Mới
|
12.500
|
7.500
|
6.250
|
5.000
|
5.625
|
3.375
|
2.810
|
2.250
|
4.375
|
2.625
|
2.190
|
1.750
|
|
|
Khu vực 2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
499
|
Đường trục xã (xã Tiên Thanh cũ)
|
Ngã ba Khởi Nghĩa - Tiên Thanh cũ
|
Cống Kim Đới
|
11.000
|
6.600
|
5.500
|
4.400
|
4.950
|
2.970
|
2.475
|
1.980
|
3.850
|
2.310
|
1.925
|
1.540
|
|
500
|
Đường liên xã cũ (Quyết Tiến- Tiên
Thanh- Khởi Nghĩa)
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
9.000
|
5.400
|
4.500
|
3.600
|
4.050
|
2.430
|
2.025
|
1.620
|
3.150
|
1.890
|
1.575
|
1.260
|
|
501
|
Khu tái định cư tại Tiên Thanh và
đường nông thôn mới kiểu mẫu
|
Đường nội bộ có lòng đường 9m
|
10.000
|
|
|
|
4.500
|
|
|
|
3.500
|
|
|
|
|
502
|
Khu tái định cư tại Tiên Thanh và
đường nông thôn mới kiểu mẫu
|
Đường nội bộ có lòng đường 7m
|
7.500
|
|
|
|
3.375
|
|
|
|
2.625
|
|
|
|
|
503
|
Khu tái định cư tại Tiên Thanh và
đường nông thôn mới kiểu mẫu
|
Đường nội bộ có lòng đường 5,5m
|
6.500
|
|
|
|
2.925
|
|
|
|
2.275
|
|
|
|
|
504
|
Khu tái định cư tại Tiên Thanh và
đường nông thôn mới kiểu mẫu
|
Đường nội bộ có lòng đường 3,5m
|
5.000
|
|
|
|
2.250
|
|
|
|
1.750
|
|
|
|
|
505
|
Đường trục Khởi Nghĩa
|
Ngã ba Khởi Nghĩa - Tiên Thanh
|
Nghĩa trang liệt sỹ
|
6.000
|
3.600
|
3.000
|
2.400
|
2.700
|
1.620
|
1.350
|
1.080
|
2.100
|
1.260
|
1.050
|
840
|
|
506
|
Đường trục xã
|
Cầu Ngân Đầu
|
Ngã ba đầu thôn Cổ Duy
|
6.000
|
3.600
|
3.000
|
2.400
|
2.700
|
1.620
|
1.350
|
1.080
|
2.100
|
1.260
|
1.050
|
840
|
|
507
|
Đường trục xã
|
Ngã tư Phú Cơ
|
Tất Cầu
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
2.000
|
2.250
|
1.350
|
1.125
|
900
|
1.750
|
1.050
|
875
|
720
|
|
508
|
Đường trục xã
|
Ngã ba Cổ Duy
|
Thôn La Cầu
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
2.000
|
2.250
|
1.350
|
1.125
|
900
|
1.750
|
1.050
|
875
|
720
|
|
509
|
Đường trục xã
|
Cầu Ắn cũ
|
Chùa Nghiện
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
2.000
|
2.250
|
1.350
|
1.125
|
900
|
1.750
|
1.050
|
875
|
720
|
|
510
|
Khu dân cư Tiên Thanh đoạn giáp
đường bờ kênh cống Khuể (giáp khu công nghiệp Tiên Thanh)
|
Đường nội bộ
|
6.500
|
3.900
|
3.250
|
2.600
|
2.925
|
1.755
|
1.460
|
1.170
|
2.275
|
1.365
|
1.140
|
910
|
|
|
Khu vực 3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
511
|
Đường trục thôn
|
Cầu Phú Cơ
|
Ủy ban nhân dân xã
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
2.000
|
2.250
|
1.350
|
1.125
|
900
|
1.750
|
1.050
|
875
|
720
|
|
512
|
Đường trục thôn xóm 6
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
9.000
|
5.400
|
4.500
|
3.600
|
4.050
|
2.430
|
2.025
|
1.620
|
3.150
|
1.890
|
1.575
|
1.260
|
|
513
|
Đường trục thôn Kinh tế mới
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
3.200
|
3.600
|
2.160
|
1.800
|
1.440
|
2.800
|
1.680
|
1.400
|
1.120
|
|
514
|
Đường trục thôn
|
Cầu nghiện thôn Đoàn Kết
|
Cầu Chàm thôn Tam Cường
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
1.200
|
1.350
|
810
|
780
|
750
|
1.050
|
800
|
750
|
720
|
|
515
|
Đường trục thôn
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
1.200
|
1.350
|
810
|
780
|
750
|
1.050
|
800
|
750
|
720
|
|
58
|
XÃ TÂN MINH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
516
|
Đường tỉnh lộ 354
|
Cầu Đầm
|
Ngã ba Đường Rồng
|
18.000
|
10.800
|
5.000
|
4.000
|
8.100
|
4.860
|
2.250
|
1.800
|
6.300
|
3.780
|
1.750
|
1.400
|
|
517
|
Đường tỉnh lộ 354
|
Cầu Đầm
|
Cầu Hàn
|
12.000
|
7.200
|
4.500
|
3.500
|
5.400
|
3.240
|
2.025
|
1.575
|
4.200
|
2.520
|
1.575
|
1.225
|
|
|
Khu vực 2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
518
|
Đường trục xã
|
Cầu Đầm
|
Cầu Đăng
|
12.000
|
7.200
|
4.500
|
3.500
|
5.400
|
3.240
|
2.025
|
1.575
|
4.200
|
2.520
|
1.575
|
1.225
|
|
519
|
Đường trục xã
|
Tỉnh lộ 354
|
UBND xã Tân Minh
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
3.000
|
3.600
|
2.160
|
1.800
|
1.350
|
2.800
|
1.680
|
1.400
|
1.050
|
|
520
|
Đường trục xã
|
Ngã ba đường Rồng
|
Cầu ông Đến
|
10.000
|
6.000
|
4.200
|
3.200
|
4.500
|
2.700
|
1.890
|
1.440
|
3.500
|
2.100
|
1.470
|
1.120
|
|
521
|
Đường trục xã
|
Cầu ông Đến
|
Ngã ba Đồng Chua
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
2.000
|
2.250
|
1.350
|
1.125
|
900
|
1.750
|
1.050
|
875
|
720
|
|
522
|
Đường trục xã
|
Chợ Chùa thôn Nam Tử
|
Trạm biến áp thôn Thanh Trì
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
2.000
|
2.250
|
1.350
|
1.125
|
900
|
1.750
|
1.050
|
875
|
720
|
|
523
|
Đường trục xã
|
Tỉnh lộ 354
|
Ngõ bà Tam thôn Tỉnh Lạc và đến
chùa Long Bì
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
2.000
|
2.250
|
1.350
|
1.125
|
900
|
1.750
|
1.050
|
875
|
720
|
|
524
|
Đường trục xã
|
Tỉnh lộ 354
|
Cầu Xuân Quang
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
2.000
|
2.250
|
1.350
|
1.125
|
900
|
1.750
|
1.050
|
875
|
720
|
|
|
Khu vực 3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
525
|
Đường trục chính thôn
|
Đường có mặt cắt từ 7m trở lên
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
2.800
|
3.150
|
1.890
|
1.575
|
1.260
|
2.450
|
1.470
|
1.225
|
980
|
|
526
|
Đường trục chính thôn
|
Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
2.000
|
2.250
|
1.350
|
1.125
|
900
|
1.750
|
1.050
|
875
|
720
|
|
527
|
Đường trục chính thôn
|
Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m
|
4.000
|
2.400
|
2.000
|
1.600
|
1.800
|
1.080
|
900
|
750
|
1.400
|
840
|
750
|
720
|
|
528
|
Đường trục chính thôn
|
Đường có mặt cắt dưới 3m
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
1.200
|
1.350
|
810
|
780
|
750
|
1.050
|
800
|
750
|
720
|
|
59
|
XÃ TIÊN MINH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
529
|
Đường 212
|
Giáp đất xã Tiên Lãng
|
Cầu xã thôn Chính Nghị
|
20.000
|
12.000
|
4.800
|
3.600
|
9.000
|
5.400
|
2.160
|
1.620
|
7.000
|
4.200
|
1.680
|
1.260
|
|
530
|
Đường 212
|
Cầu xã thôn Chính Nghị
|
Cầu mới đường vào đền Gắm
|
14.000
|
8.400
|
4.500
|
3.500
|
6.300
|
3.780
|
2.025
|
1.575
|
4.900
|
2.940
|
1.575
|
1.225
|
|
531
|
Đường 212
|
Cầu mới đường vào đền Gắm
|
Hết địa phận xã Tiên Minh
|
12.000
|
7.200
|
4.200
|
3.400
|
5.400
|
3.240
|
1.890
|
1.530
|
4.200
|
2.520
|
1.470
|
1.190
|
|
532
|
Đường liên xã
|
Cầu Ga Đa
|
Giáp địa phận xã Bạch Đằng (cũ)
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
2.800
|
3.150
|
1.890
|
1.575
|
1.260
|
2.450
|
1.470
|
1.225
|
980
|
|
533
|
Đường Cầu Trù - Bến Sứa
|
Cầu Trù
|
Bến Sứa
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
2.800
|
3.150
|
1.890
|
1.575
|
1.260
|
2.450
|
1.470
|
1.225
|
980
|
|
|
Khu vực 2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
534
|
Đường trục xã
|
Cầu chợ Chính Nghị
|
Đê Văn Úc
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
2.000
|
2.250
|
1.350
|
1.125
|
900
|
1.750
|
1.050
|
875
|
720
|
|
535
|
Đường trục xã
|
Ngã tư Lật Dương
|
Kỳ Vỹ Hạ
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
2.000
|
2.250
|
1.350
|
1.125
|
900
|
1.750
|
1.050
|
875
|
720
|
|
536
|
Đường trục xã
|
Cầu Trung Mai
|
Kỳ Vỹ Thượng
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
2.000
|
2.250
|
1.350
|
1.125
|
900
|
1.750
|
1.050
|
875
|
720
|
|
537
|
Đường trục xã
|
Cầu sắt Nêu
|
Nhà văn hóa thôn Nêu
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
2.000
|
2.250
|
1.350
|
1.125
|
900
|
1.750
|
1.050
|
875
|
720
|
|
538
|
Đường trục xã
|
Cầu Chợ Đông Quy
|
Đê sông Văn Úc
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
2.000
|
2.250
|
1.350
|
1.125
|
900
|
1.750
|
1.050
|
875
|
720
|
|
539
|
Đường trục xã
|
Cầu Đông Quy
|
Quán Chó
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
2.000
|
2.250
|
1.350
|
1.125
|
900
|
1.750
|
1.050
|
875
|
720
|
|
540
|
Đường trục xã
|
Đường 212
|
Thôn Tự Tiên
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
2.000
|
2.250
|
1.350
|
1.125
|
900
|
1.750
|
1.050
|
875
|
720
|
|
541
|
Đường trục xã
|
Đình Đốc Hậu
|
Nghĩa trang liệt sỹ đi đền Gắm
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
2.000
|
2.250
|
1.350
|
1.125
|
900
|
1.750
|
1.050
|
875
|
720
|
|
542
|
Đường trục xã
|
Cầu Lộ Đông
|
Cửa hàng mua bán HTX cũ
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
2.000
|
2.250
|
1.350
|
1.125
|
900
|
1.750
|
1.050
|
875
|
720
|
|
543
|
Đường trục xã
|
Đường 212
|
Đê Thái Bình
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
2.000
|
2.250
|
1.350
|
1.125
|
900
|
1.750
|
1.050
|
875
|
720
|
|
544
|
Đoạn đường
|
Nghĩa trang liệt sỹ
|
Đền Gắm
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
2.000
|
2.250
|
1.350
|
1.125
|
900
|
1.750
|
1.050
|
875
|
720
|
|
545
|
Đường ven kênh trung thủy nông
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
2.000
|
2.250
|
1.350
|
1.125
|
900
|
1.750
|
1.050
|
875
|
720
|
|
|
Khu vực 3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
546
|
Đường trục chính thôn
|
Đường có mặt cắt từ 7m trở lên
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
2.800
|
3.150
|
1.890
|
1.575
|
1.260
|
2.450
|
1.470
|
1.225
|
980
|
|
547
|
Đường trục chính thôn
|
Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
2.000
|
2.250
|
1.350
|
1.125
|
900
|
1.750
|
1.050
|
875
|
720
|
|
548
|
Đường trục chính thôn
|
Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m
|
4.000
|
2.400
|
2.000
|
1.600
|
1.800
|
1.080
|
900
|
750
|
1.400
|
840
|
750
|
720
|
|
549
|
Đường trục chính thôn
|
Đường có mặt cắt dưới 3m
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
1.200
|
1.350
|
810
|
780
|
750
|
1.050
|
800
|
750
|
720
|
|
60
|
XÃ CHẤN HƯNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
550
|
Đường 212
|
Giáp xã Tiên Minh
|
Hết địa phận xã Chấn Hưng
|
20.000
|
12.000
|
5.000
|
4.000
|
9.000
|
5.400
|
2.250
|
1.800
|
7.000
|
4.200
|
1.750
|
1.400
|
|
551
|
Đường quán Cháy - Cống C4:
|
Quán Cháy
|
Ngã tư cầu ông Đề
|
20.000
|
12.000
|
5.000
|
4.000
|
9.000
|
5.400
|
2.250
|
1.800
|
7.000
|
4.200
|
1.750
|
1.400
|
|
552
|
Đường quán Cháy - Cống C4
|
Ngã tư cầu ông Đề
|
Ngã tư đường 8m
|
15.000
|
9.000
|
4.500
|
3.800
|
6.750
|
4.050
|
2.025
|
1.710
|
5.250
|
3.150
|
1.575
|
1.330
|
|
553
|
Đường quán Cháy - Cống C4
|
Đường 8m
|
Đê biển
|
10.000
|
6.000
|
4.200
|
3.600
|
4.500
|
2.700
|
1.890
|
1.620
|
3.500
|
2.100
|
1.470
|
1.260
|
|
554
|
Đoạn đường 8 mét
|
Ngã tư Đông Hưng cũ
|
Giáp địa phận xã Hùng Thắng
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
3.200
|
3.600
|
2.160
|
1.800
|
1.440
|
2.800
|
1.680
|
1.400
|
1.120
|
|
555
|
Đường từ cống Dầu đi Hùng Thắng
|
Phòng khám
|
Cống Hàng Tống
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
3.200
|
3.600
|
2.160
|
1.800
|
1.440
|
2.800
|
1.680
|
1.400
|
1.120
|
|
556
|
Đường từ đường 8 m
|
Cống DT2
|
Đông Hưng cũ
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
3.200
|
3.600
|
2.160
|
1.800
|
1.440
|
2.800
|
1.680
|
1.400
|
1.120
|
|
557
|
Đoạn đường
|
Cống Dầu
|
Xã Hùng Thắng
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
3.200
|
3.600
|
2.160
|
1.800
|
1.440
|
2.800
|
1.680
|
1.400
|
1.120
|
|
558
|
Đoạn đường
|
Cầu Trì
|
UBND xã
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
3.200
|
3.600
|
2.160
|
1.800
|
1.440
|
2.800
|
1.680
|
1.400
|
1.120
|
|
559
|
Đoạn đường
|
Cống Dầu
|
Cống C1
|
6.000
|
3.600
|
3.000
|
2.400
|
2.700
|
1.620
|
1.350
|
1.080
|
2.100
|
1.260
|
1.050
|
840
|
|
560
|
Đoạn đường
|
Cống Dầu
|
Cống Thần
|
6.000
|
3.600
|
3.000
|
2.400
|
2.700
|
1.620
|
1.350
|
1.080
|
2.100
|
1.260
|
1.050
|
840
|
|
561
|
Đoạn đường
|
Cầu ông Trội
|
Cầu ông Giáo
|
6.000
|
3.600
|
3.000
|
2.400
|
2.700
|
1.620
|
1.350
|
1.080
|
2.100
|
1.260
|
1.050
|
840
|
|
562
|
Đường trục Sân Phơi (xã Đông Hưng
cũ)
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
2.000
|
2.250
|
1.350
|
1.125
|
900
|
1.750
|
1.050
|
875
|
720
|
|
563
|
Đoạn đường
|
Cầu Xuân Hưng
|
Đường 8m
|
6.000
|
3.600
|
3.000
|
2.400
|
2.700
|
1.620
|
1.350
|
1.080
|
2.100
|
1.260
|
1.050
|
840
|
|
|
Khu vực 2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
564
|
Đường liên xã
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
3.200
|
3.600
|
2.160
|
1.800
|
1.440
|
2.800
|
1.680
|
1.400
|
1.120
|
|
565
|
Đường trục xã
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
6.000
|
3.600
|
3.000
|
2.400
|
2.700
|
1.620
|
1.350
|
1.080
|
2.100
|
1.260
|
1.050
|
840
|
|
|
Khu vực 3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
566
|
Đường trục chính thôn
|
Đường có mặt cắt từ 7m trở lên
|
6.000
|
3.600
|
3.000
|
2.400
|
2.700
|
1.620
|
1.350
|
1.080
|
2.100
|
1.260
|
1.050
|
840
|
|
567
|
Đường trục chính thôn
|
Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
2.000
|
2.250
|
1.350
|
1.125
|
900
|
1.750
|
1.050
|
875
|
720
|
|
568
|
Đường trục chính thôn
|
Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m
|
4.000
|
2.400
|
2.000
|
1.600
|
1.800
|
1.080
|
900
|
750
|
1.400
|
840
|
750
|
720
|
|
569
|
Đường trục chính thôn
|
Đường có mặt cắt dưới 3m
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
1.200
|
1.350
|
810
|
780
|
750
|
1.050
|
800
|
750
|
720
|
|
61
|
XÃ HÙNG THẮNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
570
|
Đường 212
|
Giáp địa phận giáp xã Bắc Hưng
(cũ)
|
Sân vận động xã Hùng Thắng (cũ)
|
20.000
|
12.000
|
5.000
|
4.000
|
9.000
|
5.400
|
2.250
|
1.800
|
7.000
|
4.200
|
1.750
|
1.400
|
|
571
|
Đường 212
|
Sân vận động xã Hùng Thắng (cũ)
|
Ngã ba Thái Hoà
|
20.000
|
12.000
|
5.000
|
4.000
|
9.000
|
5.400
|
2.250
|
1.800
|
7.000
|
4.200
|
1.750
|
1.400
|
|
572
|
Đường 212
|
Ngã ba Thái Hòa
|
Hết địa phận xã Hùng Thắng (cũ)-
Cầu Trắng
|
20.000
|
12.000
|
5.000
|
4.000
|
9.000
|
5.400
|
2.250
|
1.800
|
7.000
|
4.200
|
1.750
|
1.400
|
|
573
|
Đường 212
|
Địa phận xã Vinh Quang (cũ) - Cầu
Trắng
|
Cống Rộc xã Vinh Quang (cũ)
|
15.000
|
9.000
|
4.800
|
3.600
|
6.750
|
4.050
|
2.160
|
1.620
|
5.250
|
3.150
|
1.680
|
1.260
|
|
|
Khu vực 2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
574
|
Đoạn đường
|
Cầu Thái Hoà
|
Hết địa phận xã Hùng Thắng (cũ) -
thôn Tân Thắng
|
6.000
|
4.000
|
3.500
|
3.200
|
2.700
|
1.800
|
1.575
|
1.440
|
2.100
|
1.400
|
1.225
|
1.120
|
|
575
|
Đoạn đường
|
Cầu Dương Áo
|
Phà Dương Áo
|
6.000
|
4.000
|
3.500
|
3.200
|
2.700
|
1.800
|
1.575
|
1.440
|
2.100
|
1.400
|
1.225
|
1.120
|
|
576
|
Đoạn đường
|
Nhà Bà Tầm thôn Tân Thắng
|
Đê biển
|
5.000
|
3.500
|
3.000
|
2.800
|
2.250
|
1.575
|
1.350
|
1.260
|
1.750
|
1.300
|
1.200
|
1.120
|
|
577
|
Đường liên xã (Đường 8m)
|
Ngã tư ông Đoàn - Tân Quang
|
Giáp xã Đông Hưng (cũ)
|
4.500
|
3.000
|
2.500
|
2.300
|
2.025
|
1.350
|
1.125
|
1.035
|
1.575
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
|
578
|
Đường trục xã (Vinh Quang)
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
2.000
|
2.250
|
1.350
|
1.125
|
900
|
1.750
|
1.050
|
875
|
720
|
|
|
Khu vực 3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
579
|
Đường trục chính thôn
|
Đường có mặt cắt từ 7m trở lên
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
2.800
|
3.150
|
1.890
|
1.575
|
1.260
|
2.450
|
1.470
|
1.225
|
980
|
|
580
|
Đường trục chính thôn
|
Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
2.000
|
2.250
|
1.350
|
1.125
|
900
|
1.750
|
1.050
|
875
|
720
|
|
581
|
Đường trục chính thôn
|
Đường có mặt cắt từ 3m dến dưới 5m
|
4.000
|
2.400
|
2.000
|
1.600
|
1.800
|
1.080
|
900
|
750
|
1.400
|
840
|
750
|
720
|
|
582
|
Đường trục chính thôn
|
Đường có mặt cắt dưới 3m
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
1.200
|
1.350
|
810
|
780
|
750
|
1.050
|
800
|
750
|
720
|
|
62
|
XÃ VĨNH BẢO
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
583
|
Quốc lộ 37
|
Cầu Liễn Thâm
|
Hết Trung tâm chính trị xã (đường
vào Trường Nguyễn Bỉnh Khiêm)
|
12.000
|
7.200
|
6.000
|
4.800
|
5.400
|
3.240
|
2.700
|
2.160
|
4.200
|
2.520
|
2.100
|
1.680
|
|
584
|
Quốc lộ 37
|
Giáp trung tâm chính trị xã (đường
vào Trường Nguyễn Bỉnh Khiêm)
|
Ngõ 42 (giáp nhà ông Phẩm)
|
15.000
|
9.000
|
7.500
|
6.000
|
6.750
|
4.050
|
3.375
|
2.700
|
5.250
|
3.150
|
2.625
|
2.100
|
|
585
|
Quốc lộ 37
|
Ngõ 42 (giáp nhà ông Phẩm)
|
Ngân hàng NN và PTNT
|
22.000
|
10.200
|
8.500
|
6.800
|
7.650
|
4.590
|
3.825
|
3.060
|
5.950
|
3.570
|
2.975
|
2.380
|
|
586
|
Quốc lộ 37
|
Ngân hàng NN và PTNT
|
Cầu Nhân Mục
|
37.000
|
22.000
|
18.500
|
14.800
|
16.650
|
9.990
|
8.325
|
6.660
|
12.950
|
7.770
|
6.475
|
5.180
|
|
587
|
Quốc lộ 37
|
Cầu Nhân Mục
|
Bệnh viện đa khoa Vĩnh Bảo
|
25.000
|
15.000
|
12.500
|
10.000
|
11.250
|
6.750
|
5.625
|
4.500
|
8.750
|
5.250
|
4.375
|
3.500
|
|
588
|
Quốc lộ 37
|
Bệnh viện đa khoa Vĩnh Bảo
|
Cầu Nhân Hòa 1
|
17.000
|
10.200
|
8.500
|
6.800
|
7.650
|
4.590
|
3.825
|
3.060
|
5.950
|
3.570
|
2.975
|
2.380
|
|
589
|
Quốc lộ 10
|
Giáp xã Vĩnh Thịnh
|
Đường vào cụm CN Tân Liên
|
15.000
|
9.000
|
7.500
|
6.000
|
6.750
|
4.050
|
3.375
|
2.700
|
5.250
|
3.150
|
2.625
|
2.100
|
|
590
|
Quốc lộ 10
|
Đường vào cụm CN Tân Liên
|
Cầu Tây
|
20.000
|
12.000
|
10.000
|
8.000
|
9.000
|
5.400
|
4.500
|
3.600
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
2.800
|
|
591
|
Quốc lộ 10
|
Cầu Tây
|
Trạm y tế Vĩnh Bảo
|
22.000
|
13.200
|
11.000
|
8.800
|
9.900
|
5.940
|
4.950
|
3.960
|
7.700
|
4.620
|
3.850
|
3.080
|
|
592
|
Quốc lộ 10
|
Tiếp giáp trạm y tế Vĩnh Bảo
|
Hết công viên bờ hồ
|
25.000
|
15.000
|
12.500
|
10.000
|
11.250
|
6.750
|
5.625
|
4.500
|
8.750
|
5.250
|
4.375
|
3.500
|
|
593
|
Quốc lộ 10
|
Giáp công viên bờ hồ
|
Ngã ba phía nam Cầu Nhân Mục
|
37.000
|
22.000
|
18.500
|
14.800
|
16.650
|
9.990
|
8.325
|
6.660
|
12.950
|
7.770
|
6.475
|
5.180
|
|
594
|
Quốc lộ 10
|
Ngã ba phía nam Cầu Nhân Mục
|
Trung tâm y tế Vĩnh Bảo
|
25.000
|
15.000
|
12.500
|
10.000
|
11.250
|
6.750
|
5.625
|
4.500
|
8.750
|
5.250
|
4.375
|
3.500
|
|
595
|
Quốc lộ 10
|
Trung tâm y tế Vĩnh Bảo
|
Hết địa phận xã Vĩnh Bảo
|
12.000
|
7.200
|
6.000
|
4.800
|
5.400
|
3.240
|
2.700
|
2.160
|
4.200
|
2.520
|
2.100
|
1.680
|
|
596
|
Quốc lộ 10
|
Quốc lộ 37
|
Trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
4.000
|
4.500
|
2.700
|
2.250
|
1.800
|
3.500
|
2.100
|
1.750
|
1.400
|
|
597
|
Tuyến đường 18/3
|
Đường bao phía Tây nam
|
Giáp đường QL37
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
4.000
|
4.500
|
2.700
|
2.250
|
1.800
|
3.500
|
2.100
|
1.750
|
1.400
|
|
598
|
Tuyến đường 18/3
|
Giáp đường QL37
|
Quốc lộ 10 (Cầu Tây)
|
12.000
|
7.200
|
6.000
|
4.800
|
5.400
|
3.240
|
2.700
|
2.160
|
4.200
|
2.520
|
2.100
|
1.680
|
|
599
|
Đường 20-8
|
Bưu điện
|
Ngã ba quốc lộ 10
|
22.000
|
13.200
|
11.000
|
8.800
|
9.900
|
5.940
|
4.950
|
3.960
|
7.700
|
4.620
|
3.850
|
3.080
|
|
600
|
Đoạn đường
|
Quốc lộ 10
|
Cầu Chợ
|
22.000
|
13.200
|
11.000
|
8.800
|
9.900
|
5.940
|
4.950
|
3.960
|
7.700
|
4.620
|
3.850
|
3.080
|
|
601
|
Đường Đông Hải
|
Nút giao Quốc lộ 10
|
Cổng chợ cũ
|
17.000
|
10.200
|
8.500
|
6.800
|
7.650
|
4.590
|
3.825
|
3.060
|
5.950
|
3.570
|
2.975
|
2.380
|
|
602
|
Đường Đông Hải
|
Cổng Chợ cũ
|
Chùa Bụt Mọc (Đông Hải)
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
4.000
|
4.500
|
2.700
|
2.250
|
1.800
|
3.500
|
2.100
|
1.750
|
1.400
|
|
603
|
Đường nhánh
|
Giáp Quốc lộ 10 (Nhà ông Tú)
|
Cổng chợ cũ
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
4.000
|
4.500
|
2.700
|
2.250
|
1.800
|
3.500
|
2.100
|
1.750
|
1.400
|
|
604
|
Đoạn đường
|
Giáp Quốc lộ 10 (Nhà ông Quý)
|
Cổng chợ cũ
|
12.000
|
7.200
|
6.000
|
4.800
|
5.400
|
3.240
|
2.700
|
2.160
|
4.200
|
2.520
|
2.100
|
1.680
|
|
605
|
Đoạn đường
|
Trạm Y tế thị trấn (cũ)
|
Ngã tư (giao đường trục thôn Đông
Hải)
|
12.000
|
7.200
|
6.000
|
4.800
|
5.400
|
3.240
|
2.700
|
2.160
|
4.200
|
2.520
|
2.100
|
1.680
|
|
606
|
Đoạn đường
|
Trạm Y tế thị trấn (cũ)
|
Trạm Biến áp (nhà ông Điệp)
|
12.000
|
7.200
|
6.000
|
4.800
|
5.400
|
3.240
|
2.700
|
2.160
|
4.200
|
2.520
|
2.100
|
1.680
|
|
607
|
QL 37 - Cầu xóm 2
|
Đường 17 A
|
Cầu xóm 2
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
4.000
|
4.500
|
2.700
|
2.250
|
1.800
|
3.500
|
2.100
|
1.750
|
1.400
|
|
608
|
Đoạn đường
|
Trạm biến áp (ông Điệp)
|
Chùa Đông Tạ
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
4.000
|
4.500
|
2.700
|
2.250
|
1.800
|
3.500
|
2.100
|
1.750
|
1.400
|
|
609
|
Đoạn đường
|
Sau Công an
|
Nhà ông Thao thôn Lam Sơn
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
4.000
|
4.500
|
2.700
|
2.250
|
1.800
|
3.500
|
2.100
|
1.750
|
1.400
|
|
610
|
Đoạn đường
|
Nhà văn hóa thôn 1/5 (giáp Quốc lộ
10)
|
Giáp đường Đông Hải
|
12.000
|
7.200
|
6.000
|
4.800
|
5.400
|
3.240
|
2.700
|
2.160
|
4.200
|
2.520
|
2.100
|
1.680
|
|
611
|
Đoạn đường
|
Cầu Nhân Hòa 1
|
QL10 (đường bao Tân Hòa)
|
15.000
|
9.000
|
7.500
|
6.000
|
6.750
|
4.050
|
3.375
|
2.700
|
5.250
|
3.150
|
2.625
|
2.100
|
|
612
|
Đường Bao Phía Tây Nam
|
Cầu Chợ
|
Trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
4.000
|
4.500
|
2.700
|
2.250
|
1.800
|
3.500
|
2.100
|
1.750
|
1.400
|
|
613
|
Đường trục thôn Bắc Hải
|
Nhà ông Khang
|
Nhà ông Độ
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
3.200
|
3.600
|
2.160
|
1.800
|
1.440
|
2.800
|
1.680
|
1.400
|
1.120
|
|
614
|
Khu tái định cư thôn Đông Hải
|
Đường nội bộ
|
12.000
|
|
|
|
5.400
|
|
|
|
4.200
|
|
|
|
|
615
|
Khu đấu giá Bắc Hải
|
Đường nội bộ
|
10.000
|
|
|
|
4.500
|
|
|
|
3.500
|
|
|
|
|
616
|
Tuyến đường
|
Cầu Đá
|
Bờ sông Chanh Dương phía Bắc
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
4.000
|
4.500
|
2.700
|
2.250
|
1.800
|
3.500
|
2.100
|
1.750
|
1.400
|
|
617
|
Đường cầu Đăng
|
Cầu Nhân Hòa 1
|
Cầu Đăng
|
15.000
|
9.000
|
7.500
|
6.000
|
6.750
|
4.050
|
3.375
|
2.700
|
5.250
|
3.150
|
2.625
|
2.100
|
|
618
|
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
|
Cầu Đá
|
Cầu Nhân Hòa 1
|
18.000
|
10.800
|
9.000
|
7.200
|
8.100
|
4.860
|
4.050
|
3.240
|
6.300
|
3.780
|
3.150
|
2.520
|
|
619
|
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
|
Cầu Nhân Hòa 1
|
Cầu Rùa
|
15.000
|
9.000
|
7.500
|
6.000
|
6.750
|
4.050
|
3.375
|
2.700
|
5.250
|
3.150
|
2.625
|
2.100
|
|
620
|
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
|
Cầu Rùa
|
Giáp xã Vĩnh Am
|
12.000
|
7.200
|
6.000
|
4.800
|
5.400
|
3.240
|
2.700
|
2.160
|
4.200
|
2.520
|
2.100
|
1.680
|
|
621
|
Tuyến đường
|
Ngã ba Cúc Phố
|
Giáp địa phận xã Vĩnh Hải
|
12.000
|
7.200
|
6.000
|
4.800
|
5.400
|
3.240
|
2.700
|
2.160
|
4.200
|
2.520
|
2.100
|
1.680
|
|
622
|
Đường Cụm Công nghiệp Tân Liên
|
Quốc lộ 10
|
Chùa Cao Hải
|
14.000
|
8.400
|
7.000
|
5.600
|
6.300
|
3.780
|
3.150
|
2.520
|
4.900
|
2.940
|
2.450
|
1.960
|
|
|
Khu vực 2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
623
|
Đoạn đường
|
Cầu Chợ
|
Ngã ba thôn Nam Tạ 1 (ông Quân)
|
15.000
|
9.000
|
7.500
|
6.000
|
6.750
|
4.050
|
3.375
|
2.700
|
5.250
|
3.150
|
2.625
|
2.100
|
|
624
|
Đoạn đường
|
Ngã ba thôn Nam Tạ 1 (ông Quân)
|
Cổng làng Gia Phong
|
12.000
|
7.200
|
6.000
|
4.800
|
5.400
|
3.240
|
2.700
|
2.160
|
4.200
|
2.520
|
2.100
|
1.680
|
|
625
|
Đoạn đường
|
Chùa Cao Hải
|
Ngã tư Nội Đơn
|
12.000
|
7.200
|
6.000
|
4.800
|
5.400
|
3.240
|
2.700
|
2.160
|
4.200
|
2.520
|
2.100
|
1.680
|
|
626
|
Đoạn đường
|
Cụm công nghiệp
|
Trạm bơm thôn Tiền Hải
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
3.200
|
3.600
|
2.160
|
1.800
|
1.440
|
2.800
|
1.680
|
1.400
|
1.120
|
|
627
|
Đường trục xã (Hu Trì , Nhân Mễ)
|
Nhà văn hoá thôn Hu Trì 5
|
Nhân Mễ
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
2.000
|
2.250
|
1.350
|
1.125
|
900
|
1.750
|
1.050
|
875
|
720
|
|
628
|
Đoạn đường
|
QL37
|
Nhà ông Đạt
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
2.000
|
2.250
|
1.350
|
1.125
|
900
|
1.750
|
1.050
|
875
|
720
|
|
629
|
Khu tái định cư Dự án cải tạo tuyến
đường từ cầu Lạng Am đến cầu Nhân Mục
|
Đường dãy ngoài giáp dải cây xanh
|
15.000
|
|
|
|
6.750
|
|
|
|
5.250
|
|
|
|
|
630
|
Khu tái định cư Dự án cải tạo tuyến
đường từ cầu Lạng Am đến cầu Nhân Mục
|
Đường nội bộ còn lại
|
12.000
|
|
|
|
5.400
|
|
|
|
4.200
|
|
|
|
|
|
Khu vực 3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
631
|
Đoạn đường trục Nam Hà - Bắc Hải
|
Ngã tư Nội Đơn
|
Đê Quốc gia
|
9.000
|
5.400
|
4.500
|
3.600
|
4.050
|
2.430
|
2.025
|
1.620
|
3.150
|
1.890
|
1.575
|
1.260
|
|
632
|
Đoạn đường trục Vinh Quang - Cổ
Đẳng
|
Đường liên xã
|
Nhà văn hóa thôn Cổ Đẳng
|
9.000
|
5.400
|
4.500
|
3.600
|
4.050
|
2.430
|
2.025
|
1.620
|
3.150
|
1.890
|
1.575
|
1.260
|
|
633
|
Đoạn đường trục Kim Lâu - Nội Đơn
- An Ngoại
|
Nhà văn hoá thôn Kim Lâu
|
Cầu Nội Đơn và cống ông Thuý xã
Tân Liên
|
9.000
|
5.400
|
4.500
|
3.600
|
4.050
|
2.430
|
2.025
|
1.620
|
3.150
|
1.890
|
1.575
|
1.260
|
|
634
|
Đoạn đường trục Kim Lâu - Nội Đơn
- An Ngoại
|
Cầu Nội Đơn
|
Làng thôn An Ngoại
|
9.000
|
5.400
|
4.500
|
3.600
|
4.050
|
2.430
|
2.025
|
1.620
|
3.150
|
1.890
|
1.575
|
1.260
|
|
635
|
Đường trục thôn Nam Hà
|
Cầu trung tâm xã
|
Đường liên thôn
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
2.000
|
2.250
|
1.350
|
1.125
|
900
|
1.750
|
1.050
|
875
|
720
|
|
636
|
Đường trục thôn Nam Hà
|
Nhà ông Hậu
|
Nhà thờ họ Phạm
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
2.000
|
2.250
|
1.350
|
1.125
|
900
|
1.750
|
1.050
|
875
|
720
|
|
637
|
Đường trục thôn An Ngoại: Từ Cổng
làng đến Cổng chùa và từ cầu ông Thảng đến đê quốc gia
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
2.000
|
2.250
|
1.350
|
1.125
|
900
|
1.750
|
1.050
|
875
|
720
|
|
638
|
Đường trục thôn Kim Lâu
|
Đường trục xã
|
Di tích lịch sử đình Kim Lâu
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
2.000
|
2.250
|
1.350
|
1.125
|
900
|
1.750
|
1.050
|
875
|
720
|
|
639
|
Đường trục thôn Tiền Hải
|
Từ ngõ ông Đông - Ngõ ông Chiểu;
từ ngõ ông Khang -
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
2.000
|
2.250
|
1.350
|
1.125
|
900
|
1.750
|
1.050
|
875
|
720
|
|
640
|
Đường trục Thôn Tiền Hải
|
Ao ông Nhiệm
|
Ngõ bà Lý
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
2.000
|
2.250
|
1.350
|
1.125
|
900
|
1.750
|
1.050
|
875
|
720
|
|
641
|
Đường trục thôn Ái Quốc, Bắc Sơn,
Tân Tiến
|
Cầu Nhân Hoà 2
|
Nhà ông Hỗ
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
2.000
|
2.250
|
1.350
|
1.125
|
900
|
1.750
|
1.050
|
875
|
720
|
|
642
|
Đường trục thôn Ái Quốc, Bắc Sơn
|
Chùa Am
|
Ngã tư Đình Cựu Điện
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
2.000
|
2.250
|
1.350
|
1.125
|
900
|
1.750
|
1.050
|
875
|
720
|
|
643
|
Đường trục thôn Lê Lợi, Quang
Trung, Vạn Thắng, Hưng Cường
|
QL37 đến Đình Nhân Mục
|
Ông Tốn Hưng Cường
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
2.000
|
2.250
|
1.350
|
1.125
|
900
|
1.750
|
1.050
|
875
|
720
|
|
644
|
Đường trục thôn Quang Trung, Hồng
Phong, Lê Lợi
|
Nhà ông Những
|
Nhà ông Bông
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
2.000
|
2.250
|
1.350
|
1.125
|
900
|
1.750
|
1.050
|
875
|
720
|
|
645
|
Đường trục thôn Hưng Cường
|
Nhà ông Sơ
|
Nhà ông Tiếp
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
2.000
|
2.250
|
1.350
|
1.125
|
900
|
1.750
|
1.050
|
875
|
720
|
|
646
|
Đường trục thôn Hu Trì
|
Cầu Hàng
|
Nhà văn hoá thôn Hu Trì 5
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
2.000
|
2.250
|
1.350
|
1.125
|
900
|
1.750
|
1.050
|
875
|
720
|
|
647
|
Đường trục thôn Hu Trì 5
|
QL 37
|
Nhà văn hoá thôn Hu Trì 5
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
2.000
|
2.250
|
1.350
|
1.125
|
900
|
1.750
|
1.050
|
875
|
720
|
|
648
|
Đường trục thôn Nhân Mễ, Nhân Giả
|
Đầu làng Nhân Mễ
|
Nhà ông Chỉ thôn Nhân Giả
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
2.000
|
2.250
|
1.350
|
1.125
|
900
|
1.750
|
1.050
|
875
|
720
|
|
649
|
Đường trục thôn Thượng Điện
|
Ngã ba Thượng Điện
|
UBND xã Vinh Quang (cũ)
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
2.000
|
2.250
|
1.350
|
1.125
|
900
|
1.750
|
1.050
|
875
|
720
|
|
650
|
Đường trục thôn Lễ Hợp
|
Đập điều tiết Hoa Đàm
|
Cầu ông Lâm Lễ Hợp
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
2.000
|
2.250
|
1.350
|
1.125
|
900
|
1.750
|
1.050
|
875
|
720
|
|
651
|
Đường trục thôn Lễ Hợp
|
Cầu ông Dương
|
Đường ngang
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
2.000
|
2.250
|
1.350
|
1.125
|
900
|
1.750
|
1.050
|
875
|
720
|
|
652
|
Đường trục thôn Đông
|
Cầu ông Tuyn Hoa Đàm
|
Cầu ông Hạ Lễ Hợp
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
2.000
|
2.250
|
1.350
|
1.125
|
900
|
1.750
|
1.050
|
875
|
720
|
|
653
|
Đường trục thôn Hoa Đàm
|
Cầu ông Tính thôn Đông
|
Sân vận động thôn Chanh trên
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
2.000
|
2.250
|
1.350
|
1.125
|
900
|
1.750
|
1.050
|
875
|
720
|
|
654
|
Đường trục thôn Chanh Trên
|
Ông Ngừng Hoa Đàm
|
Miếu đống sành
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
2.000
|
2.250
|
1.350
|
1.125
|
900
|
1.750
|
1.050
|
875
|
720
|
|
655
|
Đường trục thôn Tràng
|
Nhà văn hóa Chanh Trên
|
Cầu Chỗ
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
2.000
|
2.250
|
1.350
|
1.125
|
900
|
1.750
|
1.050
|
875
|
720
|
|
656
|
Đường trục thôn Chanh Dưới
|
Nhà bà Khuyến
|
Đình Chanh Dưới
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
2.000
|
2.250
|
1.350
|
1.125
|
900
|
1.750
|
1.050
|
875
|
720
|
|
657
|
Đường trục thôn Chanh Dưới
|
Ông Úy thôn Tràng - Chanh Dưới
|
Trạm điện Chanh Trên
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
2.000
|
2.250
|
1.350
|
1.125
|
900
|
1.750
|
1.050
|
875
|
720
|
|
658
|
Đường trục thôn Điềm Niêm 1
|
Nhà bà Nhạn
|
Đình Kênh Trang
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
2.000
|
2.250
|
1.350
|
1.125
|
900
|
1.750
|
1.050
|
875
|
720
|
|
659
|
Đường trục thôn Điềm Niêm 2
|
Cầu ông Hưng
|
Nhà Ông Thớ
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
2.000
|
2.250
|
1.350
|
1.125
|
900
|
1.750
|
1.050
|
875
|
720
|
|
660
|
Đường trục thôn Nam Tạ 1
|
Nhà ông Quân
|
Nhà ông Hải
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
2.000
|
2.250
|
1.350
|
1.125
|
900
|
1.750
|
1.050
|
875
|
720
|
|
661
|
Đường trục thôn Gia Phong 8
|
Nhà ông Biêm
|
Cống Điều Tiết
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
2.000
|
2.250
|
1.350
|
1.125
|
900
|
1.750
|
1.050
|
875
|
720
|
|
662
|
Đường trục thôn Gia Phong 8
|
Nhà ông Biêm
|
Nhà Văn hóa
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
2.000
|
2.250
|
1.350
|
1.125
|
900
|
1.750
|
1.050
|
875
|
720
|
|
663
|
Đường trục thôn Điềm Niêm 1
|
Cổng làng Điềm Niêm
|
Cầu ông Tụng
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
2.000
|
2.250
|
1.350
|
1.125
|
900
|
1.750
|
1.050
|
875
|
720
|
|
664
|
Đường trục thôn Gia Phong 7
|
Nhà ông Ứng
|
Mộ bà Cốt
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
2.000
|
2.250
|
1.350
|
1.125
|
900
|
1.750
|
1.050
|
875
|
720
|
|
665
|
Các đường bê tông còn lại có mặt
cắt dưới 3m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
2.500
|
1.800
|
1.500
|
1.200
|
1.125
|
810
|
780
|
750
|
1.050
|
800
|
750
|
720
|
|
666
|
Các đường bê tông còn lại có mặt
cắt từ 3m đến dưới 5m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
1.300
|
1.350
|
810
|
780
|
750
|
1.050
|
800
|
750
|
720
|
|
63
|
XÃ NGUYỄN BỈNH KHIÊM
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
667
|
Đường 354
|
Cầu Hàn
|
Giáp địa phận xã Vĩnh Am
|
12.000
|
7.200
|
4.400
|
3.000
|
5.400
|
3.240
|
1.980
|
1.350
|
4.200
|
2.520
|
1.540
|
1.050
|
|
668
|
Quốc lộ 37
|
Giáp địa phận xã Vĩnh Am (phía cầu
Đòng)
|
Giáp địa phận xã Vĩnh Am (phía cầu
Chiến Lược)
|
15.000
|
9.000
|
4.500
|
3.200
|
6.750
|
4.050
|
2.025
|
1.440
|
5.250
|
3.150
|
1.575
|
1.120
|
|
669
|
Đường Trung Tân
|
Quốc lộ 37
|
Khu di tích Quốc gia đặc biệt danh
nhân văn hóa Nguyễn Bỉnh Khiêm
|
12.000
|
7.200
|
4.400
|
3.000
|
5.400
|
3.240
|
1.980
|
1.350
|
4.200
|
2.520
|
1.540
|
1.050
|
|
670
|
Đường từ Quốc lộ 37 vào chợ Nam Am
(bên cạnh công ty CP kinh doanh hàng xuất khẩu cũ)
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
10.000
|
6.000
|
4.000
|
2.600
|
4.500
|
2.700
|
1.800
|
1.170
|
3.500
|
2.100
|
1.400
|
910
|
|
671
|
Đường đi xã Vĩnh Am vào cổng chợ
Nam Am (phía Tây)
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
8.000
|
4.800
|
3.800
|
2.500
|
3.600
|
2.160
|
1.710
|
1.125
|
2.800
|
1.680
|
1.330
|
875
|
|
672
|
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
|
Giáp địa phận xã Vĩnh Am (về phía
cầu Đòng)
|
Cầu Lạng Am
|
12.000
|
7.200
|
4.400
|
3.000
|
5.400
|
3.240
|
1.980
|
1.350
|
4.200
|
2.520
|
1.540
|
1.050
|
|
673
|
Tuyến đường sông Chanh Dương (song
song Quốc lộ 37)
|
Cầu Lạng Am
|
Giáp địa phận xã Vĩnh Am
|
12.000
|
7.200
|
4.400
|
3.000
|
5.400
|
3.240
|
1.980
|
1.350
|
4.200
|
2.520
|
1.540
|
1.050
|
|
674
|
Đường 17A
|
Giáp địa phận xã Vĩnh Am
|
Chùa Thái
|
12.000
|
7.200
|
4.400
|
3.000
|
5.400
|
3.240
|
1.980
|
1.350
|
4.200
|
2.520
|
1.540
|
1.050
|
|
675
|
Đường 17A
|
Chùa Thái
|
Cống 1 Trấn Dương
|
11.000
|
6.600
|
4.200
|
2.800
|
4.950
|
2.970
|
1.890
|
1.260
|
3.850
|
2.310
|
1.470
|
980
|
|
676
|
Đường 17B
|
Cầu Trấn Hải
|
Giáp thôn 13
|
6.000
|
3.600
|
3.000
|
2.400
|
2.700
|
1.620
|
1.350
|
1.080
|
2.100
|
1.260
|
1.050
|
840
|
|
|
Khu vực 2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
677
|
Khu tái định cư Dự án cải tạo
tuyến đường từ cầu Lạng Am đến cầu Nhân Mục tại xã Lý Học
|
Đường nội bộ
|
10.000
|
|
|
|
4.500
|
|
|
|
3.500
|
|
|
|
|
678
|
Đường trục xã
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
6.000
|
3.600
|
3.000
|
2.400
|
2.700
|
1.620
|
1.350
|
1.080
|
2.100
|
1.260
|
1.050
|
840
|
|
|
Khu vực 3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
679
|
Đường trục chính thôn
|
Đường có mặt cắt từ 7m trở lên
|
6.000
|
3.600
|
3.000
|
2.400
|
2.700
|
1.620
|
1.350
|
1.080
|
2.100
|
1.260
|
1.050
|
840
|
|
680
|
Đường trục chính thôn
|
Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
2.000
|
2.250
|
1.350
|
1.125
|
900
|
1.750
|
1.050
|
875
|
720
|
|
681
|
Đường trục chính thôn
|
Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m
|
4.000
|
2.400
|
2.000
|
1.600
|
1.800
|
1.080
|
900
|
750
|
1.400
|
840
|
750
|
720
|
|
682
|
Đường trục chính thôn
|
Đường có mặt cắt dưới 3m
|
2.500
|
1.800
|
1.500
|
1.200
|
1.125
|
810
|
780
|
750
|
1.050
|
800
|
750
|
720
|
|
64
|
XÃ VĨNH AM
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
683
|
Đường 354
|
Cầu Chiến Lược
|
Giáp địa phận xã Nguyễn Bỉnh Khiêm
|
12.000
|
7.200
|
4.500
|
3.200
|
5.400
|
3.240
|
2.025
|
1.440
|
4.200
|
2.520
|
1.575
|
1.120
|
|
684
|
Đường 354
|
Cầu Hàn
|
Giáp địa phận xã Nguyễn Bỉnh Khiêm
|
12.000
|
7.200
|
4.500
|
3.200
|
5.400
|
3.240
|
2.025
|
1.440
|
4.200
|
2.520
|
1.575
|
1.120
|
|
685
|
Quốc lộ 37
|
Cầu Đòng
|
Giáp xã Nguyễn Bỉnh Khiêm
|
15.000
|
9.000
|
5.000
|
3.500
|
6.750
|
4.050
|
2.250
|
1.575
|
5.250
|
3.150
|
1.750
|
1.225
|
|
686
|
Quốc lộ 37
|
Giáp xã Nguyễn Bỉnh Khiêm
|
Bệnh viện đa khoa Nam Am
|
26.000
|
15.600
|
6.000
|
4.000
|
11.700
|
7.020
|
2.700
|
1.800
|
9.100
|
5.460
|
2.100
|
1.400
|
|
687
|
Quốc lộ 37
|
Bệnh viện đa khoa Nam Am
|
Đầu cầu Chiến Lược
|
15.000
|
9.000
|
5.000
|
3.500
|
6.750
|
4.050
|
2.250
|
1.575
|
5.250
|
3.150
|
1.750
|
1.225
|
|
688
|
Quốc lộ 37
|
Đường vào trụ sở công an xã Nguyễn
Bỉnh Khiêm (xã Cổ Am cũ)
|
Cầu Sông Hoá
|
19.000
|
11.400
|
5.600
|
3.800
|
8.550
|
5.130
|
2.520
|
1.710
|
6.650
|
3.990
|
1.960
|
1.330
|
|
689
|
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
|
Cầu Đòng
|
Giáp xã Nguyễn Bỉnh Khiêm
|
12.000
|
7.200
|
4.500
|
3.200
|
5.400
|
3.240
|
2.025
|
1.440
|
4.200
|
2.520
|
1.575
|
1.120
|
|
690
|
Đường vào cổng chợ Nam Am phía
Đông
|
Đường trục xã
|
Cổ̉ng chợ Nam Am (phía Đông)
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
2.800
|
3.600
|
2.160
|
1.800
|
1.260
|
2.800
|
1.680
|
1.400
|
980
|
|
691
|
Đường 17A
|
Cầu Chiến Lược
|
Giáp xã Nguyễn Bỉnh Khiêm
|
12.000
|
7.200
|
4.500
|
3.200
|
5.400
|
3.240
|
2.025
|
1.440
|
4.200
|
2.520
|
1.575
|
1.120
|
|
692
|
Tuyến đường Sông Chanh song song
QL37 từ cầu Chiến Lược đến cầu Lạng Am
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
12.000
|
7.200
|
4.500
|
3.200
|
5.400
|
3.240
|
2.025
|
1.440
|
4.200
|
2.520
|
1.575
|
1.120
|
|
|
Khu vực 2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
693
|
Đường trục xã
|
Quốc lộ 37 (cầu Nam Am)
|
Nhà bà Vui
|
18.000
|
10.800
|
5.500
|
3.700
|
8.100
|
4.860
|
2.475
|
1.665
|
6.300
|
3.780
|
1.925
|
1.295
|
|
694
|
Đường trục xã còn lại
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
6.000
|
3.600
|
3.000
|
2.400
|
2.700
|
1.620
|
1.350
|
1.080
|
2.100
|
1.260
|
1.050
|
840
|
|
|
Khu vực 3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
695
|
Đường trục chính thôn
|
Đường có mặt cắt từ 7m trở lên
|
6.000
|
3.600
|
3.000
|
2.400
|
2.700
|
1.620
|
1.350
|
1.080
|
2.100
|
1.260
|
1.050
|
840
|
|
696
|
Đường trục chính thôn
|
Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
2.000
|
2.250
|
1.350
|
1.125
|
900
|
1.750
|
1.050
|
875
|
720
|
|
697
|
Đường trục chính thôn
|
Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m
|
4.000
|
2.400
|
2.000
|
1.600
|
1.800
|
1.080
|
900
|
750
|
1.400
|
840
|
750
|
720
|
|
698
|
Đường trục chính thôn
|
Đường có mặt cắt dưới 3m
|
2.500
|
1.800
|
1.500
|
1.200
|
1.125
|
810
|
780
|
750
|
1.050
|
800
|
750
|
720
|
|
65
|
XÃ VĨNH HẢI
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
699
|
Đường Linh Đông - Cúc Phố
|
Ngã tư đường 37 mới
|
Ngã tư chợ Cộng Hiền
|
12.000
|
7.200
|
4.500
|
3.800
|
5.400
|
3.240
|
2.025
|
1.710
|
4.200
|
2.520
|
1.575
|
1.330
|
|
700
|
Đường Linh Đông - Cúc Phố
|
Ngã tư Cộng Hiền (Đường 17B)
|
Công ty Sao Mai
|
15.000
|
9.000
|
4.800
|
4.000
|
6.750
|
4.050
|
2.160
|
1.800
|
5.250
|
3.150
|
1.680
|
1.400
|
|
701
|
Đường Linh Đông - Cúc Phố
|
Công ty Sao Mai
|
Trạm y tế Tiền Phong
|
9.000
|
5.400
|
4.000
|
3.300
|
4.050
|
2.430
|
1.800
|
1.485
|
3.150
|
1.890
|
1.400
|
1.155
|
|
702
|
Đường Linh Đông - Cúc Phố
|
Trạm y tế Tiền Phong
|
Ngã ba cầu ông Dìu
|
8.000
|
4.800
|
3.800
|
3.200
|
3.600
|
2.160
|
1.710
|
1.440
|
2.800
|
1.680
|
1.330
|
1.120
|
|
703
|
Đường Linh Đông - Cúc Phố
|
Ngã ba cầu ông Dìu
|
Đê quốc gia
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
3.000
|
3.150
|
1.890
|
1.575
|
1.350
|
2.450
|
1.470
|
1.225
|
1.050
|
|
704
|
Quốc lộ 10
|
Giáp địa phận Hưng Yên (cầu Nghìn)
|
Cầu Kê Sơn
|
15.000
|
9.000
|
4.800
|
4.000
|
6.750
|
4.050
|
2.160
|
1.800
|
5.250
|
3.150
|
1.680
|
1.400
|
|
705
|
Quốc lộ 10
|
Cầu Kê Sơn
|
Giáp xã Vĩnh Bảo
|
12.000
|
7.200
|
4.500
|
3.800
|
5.400
|
3.240
|
2.025
|
1.710
|
4.200
|
2.520
|
1.575
|
1.330
|
|
706
|
Đường 17B
|
Quốc lộ 10 (Quán Cháy)
|
Ngã tư chợ Cộng Hiền
|
12.000
|
7.200
|
4.500
|
3.800
|
5.400
|
3.240
|
2.025
|
1.710
|
4.200
|
2.520
|
1.575
|
1.330
|
|
707
|
Đường 17B
|
Trường cấp III Cộng Hiền
|
Cầu An Quý
|
10.000
|
6.000
|
4.200
|
3.500
|
4.500
|
2.700
|
1.890
|
1.575
|
3.500
|
2.100
|
1.470
|
1.225
|
|
708
|
Đường 17B
|
Cầu An Quý
|
Giáp địa phận xã Vĩnh Am cũ
|
8.000
|
4.800
|
3.800
|
3.200
|
3.600
|
2.160
|
1.710
|
1.440
|
2.800
|
1.680
|
1.330
|
1.120
|
|
|
Khu vực 2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
709
|
Đoạn đường
|
Cầu Đồng Mả
|
Đình Từ Lâm
|
8.000
|
4.800
|
3.800
|
3.200
|
3.600
|
2.160
|
1.710
|
1.440
|
2.800
|
1.680
|
1.330
|
1.120
|
|
710
|
Đoạn đường
|
THCS Tiền Phong
|
Cầu Đội 5 (Tiền Phong)
|
6.000
|
3.600
|
3.000
|
2.400
|
2.700
|
1.620
|
1.350
|
1.080
|
2.100
|
1.260
|
1.050
|
840
|
|
711
|
Đoạn đường
|
Cầu Đội 5 (Tiền Phong)
|
Ngã ba cửa nhà ông Mịnh (Tiền
Phong)
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
2.000
|
2.250
|
1.350
|
1.125
|
900
|
1.750
|
1.050
|
875
|
720
|
|
712
|
Đoạn đường
|
Cầu ông Hựu
|
Ngã ba nhà ông Tam
|
6.000
|
3.600
|
3.000
|
2.400
|
2.700
|
1.620
|
1.350
|
1.080
|
2.100
|
1.260
|
1.050
|
840
|
|
713
|
Đoạn đường
|
Ngã ba nhà ông Tam
|
Đê quốc gia
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
2.000
|
2.250
|
1.350
|
1.125
|
900
|
1.750
|
1.050
|
875
|
720
|
|
714
|
Đoạn đường
|
Cầu An Quý
|
Cầu Ông Đương (Cộng Hiền)
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
2.000
|
2.250
|
1.350
|
1.125
|
900
|
1.750
|
1.050
|
875
|
720
|
|
715
|
Đoạn đường
|
Cầu An Quý
|
Đê quốc gia thôn 1 Hà Dương (Cộng
Hiền)
|
6.000
|
3.600
|
3.000
|
2.400
|
2.700
|
1.620
|
1.350
|
1.080
|
2.100
|
1.260
|
1.050
|
840
|
|
716
|
Đoạn đường
|
Cầu trạm y tế
|
Nhà văn hoá thôn Lương Trạch
(Thanh Lương)
|
6.000
|
3.600
|
3.000
|
2.400
|
2.700
|
1.620
|
1.350
|
1.080
|
2.100
|
1.260
|
1.050
|
840
|
|
717
|
Đường trục xã
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
6.000
|
3.600
|
3.000
|
2.400
|
2.700
|
1.620
|
1.350
|
1.080
|
2.100
|
1.260
|
1.050
|
840
|
|
|
Khu vực 3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
718
|
Đường trục chính thôn
|
Đường có mặt cắt từ 7m trở lên
|
6.000
|
3.600
|
3.000
|
2.400
|
2.700
|
1.620
|
1.350
|
1.080
|
2.100
|
1.260
|
1.050
|
840
|
|
719
|
Đường trục chính thôn
|
Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
2.000
|
2.250
|
1.350
|
1.125
|
900
|
1.750
|
1.050
|
875
|
720
|
|
720
|
Đường trục chính thôn
|
Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m
|
4.000
|
2.400
|
2.000
|
1.600
|
1.800
|
1.080
|
900
|
750
|
1.400
|
840
|
750
|
720
|
|
721
|
Đường trục chính thôn
|
Đường có mặt cắt dưới 3m
|
2.500
|
1.800
|
1.500
|
1.200
|
1.125
|
810
|
780
|
750
|
1.050
|
800
|
750
|
720
|
|
66
|
XÃ VĨNH HÒA
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
722
|
Quốc lộ 37 (cũ)
|
Ngã ba (chợ Hà Phương)
|
Hết Bưu điện Hà Phương (đường vào
thôn Nhân Lễ)
|
17.000
|
10.200
|
6.000
|
4.000
|
7.650
|
4.590
|
2.700
|
1.800
|
5.950
|
3.570
|
2.100
|
1.400
|
|
723
|
Quốc lộ 37 (cũ)
|
Giáp Bưu điện Hà Phương (đường vào
thôn Nhân Lễ)
|
Hết nghĩa trang nhân dân thôn Nhân
Lễ
|
13.800
|
8.280
|
5.200
|
3.600
|
6.210
|
3.730
|
2.340
|
1.620
|
4.830
|
2.900
|
1.820
|
1.260
|
|
724
|
Quốc lộ 37 (cũ)
|
Quán ông Rã (Ngã ba Hùng Tiến giáp
Vĩnh Thịnh)
|
Ngã ba QL 37 mới, Ql 37 cũ (địa
phận xã Vĩnh Long cũ)
|
8.500
|
5.100
|
4.000
|
2.800
|
3.825
|
2.295
|
1.800
|
1.260
|
2.975
|
1.785
|
1.400
|
980
|
|
725
|
Quốc lộ 37 (mới)
|
Giáp nghĩa trang nhân dân thôn
Nhân Lễ
|
Giáp đường 17B (ngã tư Cột đèn xã
Hùng Tiến cũ)
|
10.000
|
6.000
|
4.500
|
3.000
|
4.500
|
2.700
|
2.025
|
1.350
|
3.500
|
2.100
|
1.575
|
1.050
|
|
726
|
Quốc lộ 37 (mới)
|
Giáp đường 17B (ngã tư Cột đèn xã
Hùng Tiến cũ)
|
Cầu Kênh Giếc
|
12.000
|
7.200
|
4.800
|
3.200
|
5.400
|
3.240
|
2.160
|
1.440
|
4.200
|
2.520
|
1.680
|
1.120
|
|
727
|
Quốc lộ 10
|
Giáp địa phận Hưng Yên (cầu Nghìn)
|
Cầu Kê Sơn
|
15.000
|
9.000
|
5.500
|
3.800
|
6.750
|
4.050
|
2.475
|
1.710
|
5.250
|
3.150
|
1.925
|
1.330
|
|
728
|
Đường 17B
|
Giáp Ngã ba Hùng Tiến (giáp An
Hòa, Hiệp Hòa)
|
Cầu Kê Sơn
|
13.000
|
7.800
|
5.000
|
3.400
|
5.850
|
3.510
|
2.250
|
1.530
|
4.550
|
2.730
|
1.750
|
1.190
|
|
729
|
Đường 17B
|
Ngã ba Hùng Tiến (giáp An Hòa,
Hiệp Hòa)
|
Quán ông Rã (giáp Ngã ba QL 37
(cũ), giáp xã Vĩnh Thịnh)
|
12.000
|
7.200
|
4.800
|
3.200
|
5.400
|
3.240
|
2.160
|
1.440
|
4.200
|
2.520
|
1.680
|
1.120
|
|
|
Khu vực 2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
730
|
Đường trục xã
|
Chùa Đại Bi (thôn Lê Lợi)
|
Cổng làng thôn Trúc Hiệp
|
10.000
|
6.000
|
4.500
|
3.000
|
4.500
|
2.700
|
2.025
|
1.350
|
3.500
|
2.100
|
1.575
|
1.050
|
|
731
|
Đường trục xã
|
Chợ Hà Phương
|
Cổng làng Lô Đông
|
10.000
|
6.000
|
4.500
|
3.000
|
4.500
|
2.700
|
2.025
|
1.350
|
3.500
|
2.100
|
1.575
|
1.050
|
|
732
|
Đường liên xã từ cầu Kênh Giếc
(giáp xã Vĩnh Bảo) đến Ngã ba Kênh Hữu
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
10.000
|
6.000
|
4.500
|
3.000
|
4.500
|
2.700
|
2.025
|
1.350
|
3.500
|
2.100
|
1.575
|
1.050
|
|
|
Khu vực 3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
733
|
Đường trục chính thôn
|
Ngã ba Văn Chỉ
|
Cổng làng Tạ Ngoại 2
|
8.000
|
4.800
|
3.800
|
2.700
|
3.600
|
2.160
|
1.710
|
1.215
|
2.800
|
1.680
|
1.330
|
945
|
|
734
|
Đường trục chính thôn
|
Ngã ba Hùng Tiến (giáp 17B)
|
Chùa Đại Bi (thôn Lê Lợi)
|
8.000
|
4.800
|
3.800
|
2.700
|
3.600
|
2.160
|
1.710
|
1.215
|
2.800
|
1.680
|
1.330
|
945
|
|
735
|
Đường trục chính thôn
|
Cổng làng thôn Trúc Hiệp
|
Giáp cầu xóm 1 (thôn Lô Đông)
|
6.900
|
4.000
|
3.400
|
2.500
|
3.105
|
1.800
|
1.530
|
1.125
|
2.415
|
1.400
|
1.190
|
875
|
|
736
|
Đường trục chính thôn
|
Giáp xã Vĩnh Thịnh (Cầu Tây)
|
Hết nhà ông Hanh (giáp Chanh Chử)
|
6.900
|
4.000
|
3.400
|
2.500
|
3.105
|
1.800
|
1.530
|
1.125
|
2.415
|
1.400
|
1.190
|
875
|
|
737
|
Đoạn đường
|
Cổng làng Lô Đông
|
Chân cầu Lô Đông (phía bên cổng
làng)
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
2.000
|
2.250
|
1.350
|
1.125
|
900
|
1.750
|
1.050
|
875
|
720
|
|
738
|
Đường trục chính thôn
|
Đường có mặt cắt từ 7m trở lên
|
6.000
|
3.600
|
3.000
|
2.400
|
2.700
|
1.620
|
1.350
|
1.080
|
2.100
|
1.260
|
1.050
|
840
|
|
739
|
Đường trục chính thôn
|
Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
2.000
|
2.250
|
1.350
|
1.125
|
900
|
1.750
|
1.050
|
875
|
720
|
|
740
|
Đường trục chính thôn
|
Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m
|
4.000
|
2.400
|
2.000
|
1.600
|
1.800
|
1.080
|
900
|
750
|
1.400
|
840
|
750
|
720
|
|
741
|
Đường trục chính thôn
|
Đường có mặt cắt dưới 3m
|
2.500
|
1.800
|
1.500
|
1.200
|
1.125
|
810
|
780
|
750
|
875
|
800
|
750
|
720
|
|
67
|
XÃ VĨNH THỊNH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
742
|
Đường 17B
|
Cầu Việt Trung
|
Cầu Áng Ngoại
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
3.000
|
3.600
|
2.160
|
1.800
|
1.350
|
2.800
|
1.680
|
1.400
|
1.050
|
|
743
|
Đường 17B
|
Giáp địa phận xã Vĩnh Thuận
|
Cầu Việt Trung
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
3.000
|
3.600
|
2.160
|
1.800
|
1.350
|
2.800
|
1.680
|
1.400
|
1.050
|
|
744
|
Đường 17B
|
Trụ sở Đảng ủy xã Vĩnh Thịnh
|
Về hai phía đường đến hết 200m
|
10.000
|
6.000
|
4.500
|
3.200
|
4.500
|
2.700
|
2.025
|
1.440
|
3.500
|
2.100
|
1.575
|
1.120
|
|
745
|
Quốc lộ 37
|
Ngã ba Hùng Tiến
|
Cầu Liễn Thâm
|
10.000
|
6.000
|
4.500
|
3.200
|
4.500
|
2.700
|
2.025
|
1.440
|
3.500
|
2.100
|
1.575
|
1.120
|
|
746
|
Quốc lộ 37
|
Phà Chanh Chử
|
Địa phận giáp xã Vĩnh Hòa
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
2.800
|
3.150
|
1.890
|
1.575
|
1.260
|
2.450
|
1.470
|
1.225
|
980
|
|
747
|
Quốc lộ 37
|
Chợ Hà Phương bán kính 200m
|
15.000
|
9.000
|
5.000
|
4.000
|
6.750
|
4.050
|
2.250
|
1.800
|
5.250
|
3.150
|
1.750
|
1.400
|
|
748
|
Quốc lộ 37
|
Cầu Chanh
|
Phố Chuối
|
6.500
|
3.900
|
3.200
|
2.500
|
2.925
|
1.755
|
1.440
|
1.125
|
2.275
|
1.365
|
1.120
|
875
|
|
749
|
Quốc lộ 10
|
Giáp địa phận thôn Đồng Quan xã
Vĩnh Thuận
|
Cầu An Ninh xã Vĩnh Thuận
|
12.000
|
7.200
|
4.800
|
3.600
|
5.400
|
3.240
|
2.160
|
1.620
|
4.200
|
2.520
|
1.680
|
1.260
|
|
750
|
Quốc lộ 10
|
Cầu An Ninh xã Vĩnh Thuận
|
Giáp địa phận xã Vĩnh Bảo
|
12.000
|
7.200
|
4.800
|
3.600
|
5.400
|
3.240
|
2.160
|
1.620
|
4.200
|
2.520
|
1.680
|
1.260
|
|
|
Khu vực 2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
751
|
Đường trục xã
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
6.000
|
3.600
|
3.000
|
2.400
|
2.700
|
1.620
|
1.350
|
1.080
|
2.100
|
1.260
|
1.050
|
840
|
|
|
Khu vực 3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
752
|
Đường trục chính thôn
|
Đường có mặt cắt từ 7m trở lên
|
6.000
|
3.600
|
3.000
|
2.400
|
2.700
|
1.620
|
1.350
|
1.080
|
2.100
|
1.260
|
1.050
|
840
|
|
753
|
Đường trục chính thôn
|
Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
2.000
|
2.250
|
1.350
|
1.125
|
900
|
1.750
|
1.050
|
875
|
720
|
|
754
|
Đường trục chính thôn
|
Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m
|
4.000
|
2.400
|
2.000
|
1.600
|
1.800
|
1.080
|
900
|
750
|
1.400
|
840
|
750
|
720
|
|
755
|
Đường trục chính thôn
|
Đường có mặt cắt dưới 3m
|
2.500
|
1.800
|
1.500
|
1.200
|
1.125
|
810
|
780
|
750
|
875
|
800
|
750
|
720
|
|
68
|
XÃ VĨNH THUẬN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
756
|
Đoạn đường
|
Phà Quý Cao cũ
|
Quốc lộ 10
|
10.000
|
6.000
|
4.000
|
3.000
|
4.500
|
2.700
|
1.800
|
1.350
|
3.500
|
2.100
|
1.400
|
1.050
|
|
757
|
Quốc lộ 10
|
Cầu Quý Cao
|
Giáp địa phận thôn 1 Đồng Quan
|
17.000
|
10.200
|
4.500
|
3.500
|
7.650
|
4.590
|
2.025
|
1.575
|
5.950
|
3.570
|
1.575
|
1.225
|
|
758
|
Quốc lộ 10
|
Địa phận thôn 1 Đồng Quan
|
Trạm bơm thôn 10 xã Vĩnh Thịnh
|
12.000
|
7.200
|
4.200
|
3.200
|
5.400
|
3.240
|
1.890
|
1.440
|
4.200
|
2.520
|
1.470
|
1.120
|
|
759
|
Quốc lộ 10
|
Đường vào thôn 8 Viên Lang, xã
Vĩnh Thịnh
|
Đường vào thôn Thiết Tranh
|
12.000
|
7.200
|
4.200
|
3.200
|
5.400
|
3.240
|
1.890
|
1.440
|
4.200
|
2.520
|
1.470
|
1.120
|
|
760
|
Quốc lộ 10
|
Đường vào thôn Thiết Tranh
|
Công ty đường bộ 234
|
15.000
|
9.000
|
4.300
|
3.400
|
6.750
|
4.050
|
1.935
|
1.530
|
5.250
|
3.150
|
1.505
|
1.190
|
|
761
|
Quốc lộ 10
|
Công ty đường bộ 234
|
Giáp địa phận thôn 1 Tẩm Thượng,
xã Vĩnh Thịnh
|
12.000
|
7.200
|
4.200
|
3.200
|
5.400
|
3.240
|
1.890
|
1.440
|
4.200
|
2.520
|
1.470
|
1.120
|
|
762
|
Đường 17B
|
Chợ Cầu
|
Giáp địa phận xã Vĩnh Thịnh
|
8.000
|
4.800
|
3.800
|
3.000
|
3.600
|
2.160
|
1.710
|
1.350
|
2.800
|
1.680
|
1.330
|
1.050
|
|
763
|
Tuyến đường
|
Quốc lộ 10
|
Nhà máy nước Quang Sáng
|
8.000
|
4.800
|
3.800
|
3.000
|
3.600
|
2.160
|
1.710
|
1.350
|
2.800
|
1.680
|
1.330
|
1.050
|
|
764
|
Đoạn đường
|
Trụ sở Công an xã
|
Về hai phía đường 200m
|
8.000
|
4.800
|
3.800
|
3.000
|
3.600
|
2.160
|
1.710
|
1.350
|
2.800
|
1.680
|
1.330
|
1.050
|
|
765
|
Tuyến đường
|
Quốc lộ 10
|
Cụm công nghiệp Giang Biên
|
10.000
|
6.000
|
4.000
|
3.000
|
4.500
|
2.700
|
1.800
|
1.350
|
3.500
|
2.100
|
1.400
|
1.050
|
|
|
Khu vực 2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
766
|
Đoạn đường
|
Phà Quý Cao cũ
|
Hết thôn 1
|
6.000
|
3.600
|
3.000
|
2.400
|
2.700
|
1.620
|
1.350
|
1.080
|
2.100
|
1.260
|
1.050
|
840
|
|
767
|
Đoạn đường
|
Giáp thôn 1
|
Hết thôn Đông Hồng
|
5.200
|
3.200
|
2.500
|
2.000
|
2.340
|
1.440
|
1.125
|
900
|
1.820
|
1.120
|
875
|
720
|
|
768
|
Đoạn đường
|
Đường 10
|
Trường Tiểu học Dũng Tiến
|
10.000
|
6.000
|
4.000
|
3.000
|
4.500
|
2.700
|
1.800
|
1.350
|
3.500
|
2.100
|
1.400
|
1.050
|
|
769
|
Đoạn đường
|
Tiếp giáp trường Tiểu học Dũng
Tiến
|
Đê quốc gia
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
2.000
|
2.250
|
1.350
|
1.125
|
900
|
1.750
|
1.050
|
875
|
720
|
|
|
Khu vực 3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
770
|
Đường trục chính thôn
|
Đường có mặt cắt từ 7m trở lên
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
2.000
|
2.250
|
1.350
|
1.125
|
900
|
1.750
|
1.050
|
875
|
720
|
|
771
|
Đường trục chính thôn
|
Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m
|
4.000
|
2.400
|
2.000
|
1.600
|
1.800
|
1.080
|
900
|
750
|
1.400
|
840
|
750
|
720
|
|
772
|
Đường trục chính thôn
|
Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
1.300
|
1.350
|
810
|
780
|
750
|
1.050
|
800
|
750
|
720
|
|
773
|
Đường trục chính thôn
|
Đường có mặt cắt dưới 3m
|
2.000
|
1.600
|
1.400
|
1.200
|
900
|
810
|
780
|
750
|
800
|
760
|
740
|
720
|
|
774
|
Khu kinh tế mới
|
Trọn khu
|
2.000
|
|
|
|
900
|
|
|
|
750
|
|
|
|
|
69
|
XÃ VIỆT KHÊ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
775
|
Đường tỉnh lộ 352
|
Thôn Kỳ Sơn 9
|
Ngã ba rẽ vào Phân trại K2 Trại
giam Xuân Nguyên
|
6.250
|
3.750
|
3.125
|
2.500
|
2.810
|
1.690
|
1.410
|
1.130
|
2.190
|
1.310
|
1.090
|
880
|
|
776
|
Đường tỉnh lộ 352
|
Ngã ba rẽ vào Phân trại K2 Trại
giam Xuân Nguyên
|
Cầu Lại Xuân
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
2.000
|
2.250
|
1.350
|
1.125
|
900
|
1.750
|
1.050
|
875
|
720
|
|
777
|
Đường trục xã
|
Cống vẹt
|
UBND xã Việt Khê
|
13.750
|
8.250
|
3.500
|
2.500
|
6.188
|
3.710
|
1.575
|
1.125
|
4.813
|
2.890
|
1.225
|
875
|
|
778
|
Đường trục xã
|
UBND xã Việt Khê
|
Đường rẽ cầu đi Cả
|
8.250
|
4.950
|
3.200
|
2.000
|
3.710
|
2.230
|
1.440
|
900
|
2.890
|
1.730
|
1.120
|
720
|
|
779
|
Tuyến đường
|
Giáp phường Lê Ích Mộc
|
Đi cầu Dinh
|
6.000
|
3.600
|
3.000
|
2.400
|
2.700
|
1.620
|
1.350
|
1.080
|
2.100
|
1.260
|
1.050
|
840
|
|
780
|
Đường tỉnh 352
|
Giáp phường Lê Ích Mộc
|
Thôn Lại Xuân 8
|
10.000
|
6.000
|
3.500
|
2.000
|
4.500
|
2.700
|
1.575
|
900
|
3.500
|
2.100
|
1.225
|
720
|
|
|
Khu vực 2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
781
|
Đường liên xã Việt Khê đi phường
Lưu Kiếm
|
Đường 352
|
Cầu Thiểm
|
4.000
|
2.800
|
1.700
|
1.400
|
1.200
|
840
|
780
|
750
|
1.000
|
800
|
750
|
720
|
|
782
|
Đường trục xã
|
Đường 352 (Ngã ba Bến Tắm)
|
Đường 352 thôn Kỳ Sơn 5 và đến
thôn An Sơn 5
|
2.000
|
1.600
|
1.400
|
1.200
|
900
|
810
|
780
|
750
|
800
|
760
|
740
|
720
|
|
783
|
Khu tái định cư Lại Xuân
|
Đường nội bộ có mặt cắt đường
13,5m
|
2.430
|
|
|
|
1.090
|
|
|
|
850
|
|
|
|
|
784
|
Khu tái định cư Lại Xuân
|
Đường nội bộ có mặt cắt đường 12m
|
2.260
|
|
|
|
1.020
|
|
|
|
790
|
|
|
|
|
785
|
Đoạn đường
|
Ngã ba đường tỉnh 352 Kỳ Sơn đi
Lại Xuân 9
|
Nhà ông Sáng thôn Kỳ Sơn 10
|
2.500
|
1.800
|
1.500
|
1.300
|
1.125
|
810
|
780
|
750
|
875
|
800
|
750
|
720
|
|
786
|
Đoạn đường
|
Ngã tư đường tỉnh 352 quán bà Chạc
qua Vũ Lao
|
Lại Xuân 1
|
2.500
|
1.800
|
1.500
|
1.300
|
1.125
|
810
|
780
|
750
|
875
|
800
|
750
|
720
|
|
787
|
Đoạn từ Ngã ba đường tỉnh 352 qua
nhà ông bà Việt Bích qua ngã tư trạm điện thôn Kỳ Sơn 5 đến cầu Ràng thôn 2
|
Ngã ba đường tỉnh 352 qua nhà ông
Việt bà Bích (thôn Kỳ Sơn 5)
|
Ngã ba đường mới qua nhà bà Thúy
ông Bảo thôn Kỳ Sơn 1
|
2.200
|
1.700
|
1.500
|
1.200
|
990
|
810
|
780
|
750
|
800
|
760
|
740
|
720
|
|
788
|
Đoạn đường
|
Ngã ba đường tỉnh 352 qua nhà ông
bà Miết Quy qua trường tiểu học Kỳ Sơn (thôn Kỳ Sơn 5)
|
Ngã tư trạm điện (thôn Kỳ Sơn 4)
|
2.200
|
1.700
|
1.500
|
1.200
|
990
|
810
|
780
|
750
|
800
|
760
|
740
|
720
|
|
789
|
Đoạn từ ngã tư đường tỉnh 352 qua
nhà ông Chạc vào đến nhà ông Tuân bà Nghĩa thôn 8
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
2.200
|
1.700
|
1.500
|
1.200
|
990
|
810
|
780
|
750
|
800
|
760
|
740
|
720
|
|
790
|
Đoạn từ Ngã ba đường tỉnh 352 qua
trạm bơm nước thôn 9 qua Ngã ba nhà ông Tiến bà Luyến đến nhà bà Nhung Ngã ba
đường tỉnh 352
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
2.200
|
1.700
|
1.500
|
1.200
|
990
|
810
|
780
|
750
|
800
|
760
|
740
|
720
|
|
791
|
Đường Phù Ninh - An Sơn: Đoạn từ
giáp địa phận Phù Ninh đến bến đò Dinh An Sơn
|
Đầu thôn An Sơn 1
|
Bến đò Dinh thôn An Sơn 3
|
3.500
|
2.100
|
1.750
|
1.400
|
1.575
|
945
|
790
|
750
|
1.225
|
800
|
750
|
720
|
|
792
|
Tuyến đường từ Đông Hải Phòng đi
Tây Hải Phòng
|
Cầu Dinh
|
Thôn Ngọc Khê
|
6.000
|
3.600
|
3.000
|
2.400
|
2.700
|
1.620
|
1.350
|
1.080
|
2.100
|
1.260
|
1.050
|
840
|
|
793
|
Đoạn đường
|
Ngã 3 giao với đường từ đông Hải
Phòng đi tây Hải Phòng
|
Hết thôn Ngọc Khê
|
2.500
|
1.800
|
1.500
|
1.300
|
1.125
|
810
|
780
|
750
|
875
|
800
|
750
|
720
|
|
794
|
Đoạn đường
|
Cổng Làng Trại Sơn
|
Nhà văn hóa thôn An Sơn 6
|
2.100
|
1.600
|
1.400
|
1.200
|
945
|
810
|
780
|
750
|
800
|
760
|
740
|
720
|
|
795
|
Đoạn đường
|
Chợ chiều An Sơn
|
Cầu Ngọc (nhà ông Nguyễn Văn Hòa)
|
2.200
|
1.700
|
1.500
|
1.200
|
990
|
810
|
780
|
750
|
800
|
760
|
740
|
720
|
|
796
|
Khu Tái định cư An Sơn
|
Đường nội bộ mặt cắt trên 20m
|
3.000
|
|
|
|
1.350
|
|
|
|
1.050
|
|
|
|
|
797
|
Khu Tái định cư An Sơn
|
Đường nội bộ mặt cắt trên 14m
|
2.500
|
|
|
|
1.125
|
|
|
|
875
|
|
|
|
|
798
|
Khu Tái định cư An Sơn
|
Đường nội bộ mặt cắt trên 12m
|
2.200
|
|
|
|
990
|
|
|
|
770
|
|
|
|
|
|
Khu vực 3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
799
|
Đường trục chính thôn
|
Đường có mặt cắt từ 7m trở lên
|
2.500
|
1.800
|
1.500
|
1.300
|
1.125
|
810
|
780
|
750
|
875
|
760
|
740
|
720
|
|
800
|
Đường trục chính thôn
|
Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m
|
2.300
|
1.700
|
1.500
|
1.200
|
1.035
|
810
|
780
|
750
|
820
|
760
|
740
|
720
|
|
801
|
Đường trục chính thôn
|
Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m
|
2.100
|
1.600
|
1.400
|
1.200
|
945
|
810
|
780
|
750
|
800
|
760
|
740
|
720
|
|
802
|
Đường trục chính thôn
|
Đường có mặt cắt dưới 3m
|
2.000
|
1.500
|
1.300
|
1.200
|
900
|
810
|
780
|
750
|
800
|
760
|
740
|
720
|
|
70
|
XÃ NAM AN PHỤ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
803
|
Đường tỉnh lộ 389
|
Công ty TNHH Tân Tiến
|
Nút giao tỉnh lộ 389 và 389B
|
29.500
|
10.300
|
5.200
|
2.600
|
8.850
|
3.090
|
1.560
|
780
|
7.375
|
2.575
|
1.300
|
720
|
|
804
|
Đường tỉnh lộ 389
|
Nút giao tỉnh lộ 389 và 389B
|
Kho KB91
|
28.000
|
9.800
|
4.900
|
2.500
|
8.400
|
2.940
|
1.470
|
750
|
7.000
|
2.450
|
1.225
|
720
|
|
805
|
Đường tỉnh lộ 389
|
Nhà ông Đào Văn Bằng
|
Cty TNHH may Hà Thanh
|
25.000
|
8.800
|
4.400
|
2.200
|
7.500
|
2.640
|
1.320
|
750
|
6.250
|
2.200
|
1.100
|
720
|
|
806
|
Đường tỉnh lộ 389B
|
Cây xăng ông Bùi
|
Trạm Bơm Đèo Ngà
|
28.000
|
9.800
|
4.900
|
2.500
|
8.400
|
2.940
|
1.470
|
750
|
7.000
|
2.450
|
1.225
|
720
|
|
|
Khu vực 2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
807
|
Đất ven đường ĐH08
|
Công ty TNHH Tân Tiến
|
Hết nhà ông Bùi Văn Dương thôn
Tống Long
|
13.000
|
5.000
|
2.500
|
1.800
|
3.900
|
1.500
|
780
|
750
|
3.250
|
1.250
|
750
|
720
|
|
808
|
Đất ven đường ĐH08
|
Giáp ông Bùi Văn Dương thôn Tống
Long
|
Hết trường THCS Lạc Long
|
13.500
|
5.200
|
2.600
|
1.900
|
4.050
|
1.560
|
780
|
750
|
3.375
|
1.300
|
750
|
720
|
|
809
|
Đất ven đường ĐH08
|
Giáp trường THCS Lạc Long
|
Chân đê
|
9.000
|
4.500
|
2.300
|
1.600
|
2.700
|
1.350
|
780
|
750
|
2.250
|
1.125
|
750
|
720
|
|
810
|
Khu Tái định cư và dân cư thôn
Đồng Quan
|
Các lô bám đường gom đường tỉnh
389
|
25.000
|
|
|
|
7.500
|
|
|
|
6.250
|
|
|
|
|
811
|
Khu Tái định cư và dân cư thôn
Đồng Quan
|
Các lô liền kề bám đường có mặt
cắt 12,5m≤Bn≤15,5m
|
18.000
|
|
|
|
5.400
|
|
|
|
4.500
|
|
|
|
|
812
|
Khu Tái định cư và dân cư thôn
Đồng Quan
|
Các lô liền kề bám đường có mặt
cắt Bn=17,5m
|
20.000
|
|
|
|
5.250
|
|
|
|
4.375
|
|
|
|
|
813
|
Khu Tái định cư và dân cư thôn
Đồng Quan
|
Các lô biệt thự bám đường có mặt
cắt Bn=17,5m
|
15.000
|
|
|
|
5.250
|
|
|
|
4.375
|
|
|
|
|
814
|
Khu Tái định cư và dân cư thôn
Đồng Quan
|
Các lô biệt thự bám đường có mặt
cắt Bn=15,5m
|
14.000
|
|
|
|
4.650
|
|
|
|
3.875
|
|
|
|
|
815
|
Khu dân cư mới Lạc Long
|
Đường có mặt cắt đường Bn=14m
|
15.000
|
|
|
|
5.250
|
|
|
|
3.750
|
|
|
|
|
816
|
Khu dân cư mới Lạc Long
|
Đường có mặt cắt đường Bn=12m
|
12.500
|
|
|
|
4.380
|
|
|
|
3.130
|
|
|
|
|
817
|
Khu dân cư mới Lạc Long
|
Đường có mặt cắt đường Bn=10,5m
|
11.000
|
|
|
|
3.850
|
|
|
|
2.750
|
|
|
|
|
818
|
Khu dân cư mới Lạc Long
|
Đường có mặt cắt đường Bn=7,5m
|
9.550
|
|
|
|
3.340
|
|
|
|
2.390
|
|
|
|
|
819
|
Khu dân cư thôn Thái Mông
|
Các lô đường gom đường tỉnh 389
|
25.000
|
|
|
|
7.500
|
|
|
|
6.250
|
|
|
|
|
820
|
Khu dân cư thôn Thái Mông
|
Đường có mặt cắt đường Bn=22,5m
|
15.000
|
|
|
|
4.500
|
|
|
|
3.750
|
|
|
|
|
821
|
Khu dân cư thôn Thái Mông
|
Các đường còn lại
|
10.000
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
2.500
|
|
|
|
|
822
|
Điểm dân cư thôn Thái Mông
|
Trọn khu
|
10.800
|
6.000
|
3.400
|
2.700
|
3.240
|
1.800
|
1.020
|
810
|
2.700
|
1.500
|
850
|
720
|
|
823
|
Đường liên xã WB3 Nam An Phụ -
Trần Liễu
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
7.200
|
4.300
|
2.400
|
1.900
|
2.160
|
1.290
|
780
|
750
|
1.800
|
1.075
|
750
|
720
|
|
824
|
Đường liên xã Nam An Phụ - Bắc An
Phụ
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
4.300
|
3.000
|
1.600
|
1.400
|
1.290
|
900
|
780
|
750
|
1.075
|
800
|
750
|
720
|
|
|
Khu vực 3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
825
|
Khu tái định cư Lâu Động
|
Trọn khu
|
4.000
|
2.800
|
1.700
|
1.400
|
1.200
|
840
|
780
|
750
|
1.000
|
800
|
750
|
720
|
|
826
|
Đường trục chính các thôn: Xạ Sơn,
Tống Thượng
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
4.500
|
3.000
|
1.600
|
1.400
|
1.350
|
900
|
780
|
750
|
1.125
|
800
|
750
|
720
|
|
826
|
Đường trục chính các thôn còn lại
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
3.500
|
2.800
|
1.400
|
1.200
|
1.050
|
840
|
780
|
750
|
875
|
800
|
750
|
720
|
|
827
|
Khu dân cư chân cầu Mây thôn Lộ Xá
|
Trọn khu
|
4.700
|
2.400
|
1.800
|
1.500
|
1.410
|
810
|
780
|
750
|
1.175
|
800
|
750
|
720
|
|
71
|
XÃ NAM SÁCH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
828
|
Đường Nguyễn Đức Sáu
|
Cầu Mạc Thị Bưởi
|
Cầu Phủ xã Nam Hồng (cũ)
|
38.000
|
18.700
|
8.500
|
6.800
|
11.400
|
5.610
|
2.550
|
2.040
|
9.500
|
4.675
|
2.125
|
1.700
|
|
829
|
Đường Nguyễn Đức Sáu
|
Cầu Phủ xã Nam Hồng (cũ)
|
Cầu Nam Khê
|
24.000
|
16.000
|
8.000
|
6.400
|
7.200
|
4.800
|
2.400
|
1.920
|
6.000
|
4.000
|
2.000
|
1.600
|
|
830
|
Đường Trần Phú
|
Cầu Mạc Thị Bưởi
|
Quốc lộ 37
|
38.000
|
18.700
|
8.500
|
5.000
|
11.400
|
5.610
|
2.550
|
1.500
|
9.500
|
4.675
|
2.125
|
1.250
|
|
831
|
Đường Trần Phú
|
Cầu Mạc Thị Bưởi
|
Đường vào thôn Nhân Hưng
|
19.500
|
9.000
|
4.500
|
3.200
|
5.850
|
2.700
|
1.350
|
960
|
4.875
|
2.250
|
1.125
|
800
|
|
832
|
Đường Trần Phú
|
Đoạn còn lại đi phường Thành Đông
(xã An Thượng cũ)
|
16.400
|
8.000
|
4.000
|
2.800
|
4.920
|
2.400
|
1.200
|
840
|
4.100
|
2.000
|
1.000
|
720
|
|
833
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Quốc lộ 37
|
Ngã tư giao đường Trần Phú
|
35.000
|
16.000
|
8.000
|
4.500
|
10.500
|
4.800
|
2.400
|
1.350
|
8.750
|
4.000
|
2.000
|
1.125
|
|
834
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Đoạn còn lại
|
17.900
|
8.000
|
4.000
|
2.800
|
5.370
|
2.400
|
1.200
|
840
|
4.475
|
2.000
|
1.000
|
720
|
|
835
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Các thửa đất thuộc đường trục
chính (đường đôi). Tuyến
|
30.000
|
15.000
|
7.500
|
4.500
|
9.000
|
4.500
|
2.250
|
1.350
|
7.500
|
3.750
|
1.875
|
1.125
|
|
836
|
Khu dân cư mới phía Tây thị trấn
Nam Sách (cũ)
|
Các thửa đất thuộc tuyến đường có
chiều rộng mặt cắt ngang (Bn): 15,5m ≤ Bn ≤ 24,0m
|
30.000
|
15.000
|
7.500
|
5.300
|
9.000
|
4.500
|
2.250
|
1.590
|
7.500
|
3.750
|
1.875
|
1.325
|
|
837
|
Khu dân cư mới phía Tây thị trấn
Nam Sách (cũ)
|
Các thửa đất thuộc các tuyến đường
còn lại có chiều rộng mặt cắt ngang (Bn) là: 14,5m; 14,0m; 12,5m; 10,5m.
|
17.000
|
8.500
|
4.200
|
2.900
|
5.100
|
2.550
|
1.260
|
870
|
4.250
|
2.125
|
1.050
|
725
|
|
838
|
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 37 đoạn
trong thị trấn Nam Sách cũ)
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
25.000
|
15.000
|
7.500
|
5.300
|
7.500
|
4.500
|
2.250
|
1.590
|
6.250
|
3.750
|
1.875
|
1.325
|
|
839
|
Đường Nguyễn Trung Goòng
|
Cầu Mạc Thị Bưởi
|
Giáp chợ thị trấn Nam Sách (cũ)
|
30.000
|
15.000
|
7.500
|
5.300
|
9.000
|
4.500
|
2.250
|
1.590
|
7.500
|
3.750
|
1.875
|
1.325
|
|
840
|
Đường Nguyễn Trung Goòng
|
Đoạn còn lại qua địa phận xã Nam
Sách
|
16.400
|
8.000
|
4.000
|
2.800
|
4.920
|
2.400
|
1.200
|
840
|
4.100
|
2.000
|
1.000
|
720
|
|
841
|
Đường tỉnh 390
|
Bảo hiểm xã hội cũ
|
Xã Trần Phú cũ
|
25.000
|
15.000
|
7.500
|
5.300
|
7.500
|
4.500
|
2.250
|
1.590
|
6.250
|
3.750
|
1.875
|
1.325
|
|
842
|
Đường Đặng Tính
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
22.000
|
11.000
|
5.500
|
3.900
|
6.600
|
3.300
|
1.650
|
1.170
|
5.500
|
2.750
|
1.375
|
975
|
|
843
|
Đường Nguyễn Đăng Lành
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
22.000
|
11.000
|
5.500
|
3.900
|
6.600
|
3.300
|
1.650
|
1.170
|
5.500
|
2.750
|
1.375
|
975
|
|
844
|
Đường Nguyễn Trãi
|
Đường Trần Phú
|
Cầu Giao
|
19.500
|
9.000
|
4.500
|
3.200
|
5.850
|
2.700
|
1.350
|
960
|
4.875
|
2.250
|
1.125
|
800
|
|
845
|
Đường Nguyễn Trãi
|
Hiệu Sách nhân dân
|
Chợ Hóp
|
19.500
|
9.000
|
4.500
|
3.200
|
5.850
|
2.700
|
1.350
|
960
|
4.875
|
2.250
|
1.125
|
800
|
|
846
|
Đường Nguyễn Trãi
|
Cầu Giao
|
Quốc lộ 37
|
17.900
|
8.500
|
4.300
|
3.000
|
5.370
|
2.550
|
1.290
|
900
|
4.475
|
2.125
|
1.075
|
750
|
|
847
|
Đường trong khu dân cư Trần Hưng
Đạo
|
Trọn khu
|
17.900
|
8.500
|
4.300
|
3.000
|
5.370
|
2.550
|
1.290
|
900
|
4.475
|
2.125
|
1.075
|
750
|
|
848
|
Đường Mạc Đĩnh Chi
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
17.900
|
8.500
|
4.300
|
3.000
|
5.370
|
2.550
|
1.290
|
900
|
4.475
|
2.125
|
1.075
|
750
|
|
849
|
Đường Mạc Thị Bưởi
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
17.900
|
8.500
|
4.300
|
3.000
|
5.370
|
2.550
|
1.290
|
900
|
4.475
|
2.125
|
1.075
|
750
|
|
850
|
Đường Yết Kiêu
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
17.900
|
8.500
|
4.300
|
3.000
|
5.370
|
2.550
|
1.290
|
900
|
4.475
|
2.125
|
1.075
|
750
|
|
851
|
Đường Chu Văn An
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
21.900
|
11.000
|
5.500
|
3.900
|
6.570
|
3.300
|
1.650
|
1.170
|
5.475
|
2.750
|
1.375
|
975
|
|
852
|
Đường Thanh Lâm
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Đường Mạc Đĩnh Chi
|
16.400
|
8.000
|
4.000
|
2.800
|
4.920
|
2.400
|
1.200
|
840
|
4.100
|
2.000
|
1.000
|
720
|
|
853
|
Đường Thanh Lâm
|
Đoạn còn lại
|
|
11.000
|
6.000
|
3.000
|
2.100
|
3.300
|
1.800
|
900
|
750
|
2.750
|
1.500
|
750
|
720
|
|
854
|
Đường Đỗ Chu Bỉ
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
11.000
|
6.000
|
3.000
|
2.100
|
3.300
|
1.800
|
900
|
750
|
2.750
|
1.500
|
750
|
720
|
|
855
|
Đường 5B
|
Cầu Phủ (xã Nam Hồng cũ)
|
Cầu Nam Khê
|
24.000
|
16.000
|
8.000
|
4.000
|
7.200
|
4.800
|
2.400
|
1.200
|
6.000
|
4.000
|
2.000
|
1.000
|
|
856
|
Đường 5B
|
Cầu Nam Khê
|
Giáp xã Thái Tân
|
21.800
|
14.000
|
7.000
|
3.500
|
6.540
|
4.200
|
2.100
|
1.050
|
5.450
|
3.500
|
1.750
|
875
|
|
857
|
Đường quốc lộ 37
|
Đoạn thuộc địa bàn xã Đồng Lạc cũ
|
20.000
|
16.000
|
8.000
|
4.000
|
6.000
|
4.800
|
2.400
|
1.200
|
5.000
|
4.000
|
2.000
|
1.000
|
|
858
|
Đường nối nút giao lập thể Quốc lộ
37 và Quốc lộ 5
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
21.800
|
14.000
|
7.000
|
3.500
|
6.540
|
4.200
|
2.100
|
1.050
|
5.450
|
3.500
|
1.750
|
875
|
|
859
|
Các đường thuộc: Khu nhà ở quân
nhân của Ban chỉ huy quân sự huyện Nam Sách (cũ); Khu dân cư mới Nguyễn Đăng
Lành; Khu dân cư mới Mạc Đĩnh Chi
|
Trọn khu
|
16.400
|
8.000
|
4.000
|
2.800
|
4.920
|
2.400
|
1.200
|
840
|
4.100
|
2.000
|
1.000
|
720
|
|
860
|
Đường nối từ khu dân cư phía Tây
đến đường tỉnh 390D (đường dẫn cầu Hàn)
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
24.000
|
15.000
|
7.000
|
4.900
|
7.200
|
4.500
|
2.100
|
1.470
|
6.000
|
3.750
|
1.750
|
1.225
|
|
861
|
Đường KDC Đống Mắm
|
Các thửa đất giáp trục đường ven
kênh KT Chu Đậu
|
24.000
|
13.000
|
6.500
|
3.200
|
7.200
|
3.900
|
1.950
|
960
|
6.000
|
3.250
|
1.625
|
800
|
|
862
|
Đường KDC Đống Mắm
|
Các thửa đất của các tuyến đường
còn lại
|
19.800
|
10.000
|
6.000
|
3.000
|
5.940
|
3.000
|
1.800
|
900
|
4.950
|
2.500
|
1.500
|
750
|
|
863
|
Đất thuộc khu dân cư Nam Khê cũ
bám đường có mặt cắt 19m thuộc Khu dân cư Đông Khê mới
|
Trọn khu
|
24.000
|
|
|
|
7.200
|
|
|
|
6.000
|
|
|
|
|
864
|
Đất thuộc khu dân cư Nam Khê cũ
bám đường có mặt cắt 15,5m và 14m thuộc Khu dân cư Đông Khê mới
|
Trọn khu
|
16.000
|
|
|
|
4.800
|
|
|
|
4.000
|
|
|
|
|
865
|
Đất thuộc khu dân cư Nam Khê cũ
bám đường có mặt cắt 11m thuộc Khu dân cư Đông Khê mới
|
Trọn khu
|
12.000
|
|
|
|
3.600
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
|
866
|
Đường ven kênh Chu Đậu đoạn từ cầu
Quán Táo đến Chợ Hóp
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
12.000
|
6.100
|
3.600
|
1.800
|
3.600
|
1.830
|
1.080
|
750
|
3.000
|
1.525
|
900
|
720
|
|
867
|
Đường từ thôn La Xuyên đến cầu
sông Bến Vạn
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
12.000
|
6.100
|
3.600
|
1.800
|
3.600
|
1.830
|
1.080
|
750
|
3.000
|
1.525
|
900
|
720
|
|
868
|
Đường dẫn phía Bắc cầu Hàn với
đường 5B
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
24.000
|
16.000
|
8.000
|
4.000
|
7.200
|
4.800
|
2.400
|
1.200
|
6.000
|
4.000
|
2.000
|
1.000
|
|
869
|
Khu dân cư Đồng Khê
|
Các lô bám đường giao cắt đường
Dẫn Cầu Hàn
|
24.000
|
|
|
|
7.200
|
|
|
|
6.000
|
|
|
|
|
870
|
Khu dân cư Đồng Khê
|
Các lô bám đường có mặt cắt đường
rộng Bn=15,5m và
|
16.000
|
|
|
|
4.800
|
|
|
|
4.000
|
|
|
|
|
871
|
Khu dân cư Đồng Khê
|
Các lô bám đường có mặt cắt đường
rộng Bn=11,5m
|
12.000
|
|
|
|
3.600
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
|
|
Khu vực 2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
872
|
Đường trục xã
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
10.000
|
6.000
|
4.000
|
2.200
|
3.000
|
1.800
|
1.200
|
750
|
2.500
|
1.500
|
1.000
|
720
|
|
|
Khu vực 3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
873
|
Đường trục chính thôn
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
6.000
|
4.000
|
3.000
|
1.500
|
1.800
|
1.200
|
900
|
750
|
1.500
|
1.000
|
750
|
720
|
|
72
|
XÃ THÁI TÂN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
874
|
Đường 5B
|
Cầu Đống Nổi
|
Dốc đê Chợ Chu Đậu, xã Thái Tân
|
18.000
|
11.600
|
5.800
|
2.900
|
5.400
|
3.480
|
1.740
|
870
|
4.500
|
2.900
|
1.450
|
725
|
|
875
|
Đường trục đông Tây
|
Giáp xã Nam Sách
|
Dốc đê Mạc Bình
|
18.000
|
11.300
|
5.300
|
2.600
|
5.400
|
3.390
|
1.590
|
780
|
4.500
|
2.825
|
1.325
|
720
|
|
876
|
Đường dẫn phía Bắc cầu Hàn
|
Cổng chào thôn Quan Sơn
|
Nhà ông Cao Xuân Triệu
|
24.000
|
16.000
|
8.000
|
4.000
|
7.200
|
4.800
|
2.400
|
1.200
|
6.000
|
4.000
|
2.000
|
1.000
|
|
877
|
Khu đô thị Bắc Cầu Hàn
|
Đường có mặt cắt đường Bn=28m và
Bn=26m
|
32.000
|
|
|
|
9.600
|
|
|
|
8.000
|
|
|
|
|
878
|
Khu đô thị Bắc Cầu Hàn
|
Đường có mặt cắt đường Bn=20,5m
|
28.000
|
|
|
|
8.400
|
|
|
|
7.000
|
|
|
|
|
879
|
Khu đô thị Bắc Cầu Hàn
|
Đường có mặt cắt đường Bn <
20,5m
|
25.000
|
|
|
|
7.500
|
|
|
|
6.250
|
|
|
|
|
|
Khu vực 2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
880
|
Đường trục xã
|
Cầu Đống Nổi
|
Nhà văn hóa Đậu (giữa thôn Uông
Hạ)
|
10.000
|
6.000
|
4.000
|
2.200
|
3.000
|
1.800
|
1.200
|
750
|
2.500
|
1.500
|
1.000
|
720
|
|
881
|
Đường trục xã
|
Đường dẫn Cầu Hàn
|
Trạm biến áp thôn An Giới
|
10.000
|
6.000
|
4.000
|
2.200
|
3.000
|
1.800
|
1.200
|
750
|
2.500
|
1.500
|
1.000
|
720
|
|
882
|
Đường trục xã
|
Nhà VH Đậu thôn Uông Hạ
|
Khu đô thị Bắc Cầu Hàn
|
10.000
|
6.000
|
4.000
|
2.200
|
3.000
|
1.800
|
1.200
|
750
|
2.500
|
1.500
|
1.000
|
720
|
|
883
|
Đường trục xã
|
Trạm biến áp thôn An Giới
|
Dốc đê thôn Nhuế Sơn
|
10.000
|
6.000
|
4.000
|
2.200
|
3.000
|
1.800
|
1.200
|
750
|
2.500
|
1.500
|
1.000
|
720
|
|
884
|
Đường trục xã
|
Đường 5B khu Cầu Đầm
|
Cầu Cống Gạch
|
8.000
|
5.000
|
2.500
|
1.100
|
2.400
|
1.500
|
780
|
750
|
2.000
|
1.250
|
750
|
720
|
|
885
|
Đường trục xã
|
Dốc đê An Dật
|
Nghĩa trang liệt sỹ
|
8.000
|
5.000
|
2.500
|
1.100
|
2.400
|
1.500
|
780
|
750
|
2.000
|
1.250
|
750
|
720
|
|
886
|
Khu đấu giá quyền sử dụng đất: Khu
dân cư Uông Thượng 2
|
Đường nội bộ có mặt cắt đường
Bn=6m
|
8.000
|
|
|
|
2.400
|
|
|
|
2.000
|
|
|
|
|
887
|
Khu đấu giá quyền sử dụng đất: Khu
dân cư mới thôn Chu Đậu
|
Đường nội bộ có mặt cắt đường Bn=5,5m
|
6.000
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
1.500
|
|
|
|
|
|
Khu vực 3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
888
|
Đường trục chính các thôn: Uông
Hạ; Uông Thượng; Mạc Xá; Quan Sơn; Cõi Hưng Sơn; An Giới
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
6.000
|
4.000
|
3.000
|
1.500
|
1.800
|
1.200
|
900
|
750
|
1.500
|
1.000
|
750
|
720
|
|
889
|
Đường trục chính các thôn: Chu
Đậu; thôn Thượng; thôn Giữa; thôn Đình; Nhuế Sơn; Hùng Thắng
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
5.000
|
3.200
|
2.000
|
1.000
|
1.500
|
960
|
780
|
750
|
1.250
|
800
|
750
|
720
|
|
889
|
Đường trục chính các thôn: Tân
Thắng; Mạc Bình; Mỹ Xá
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
3.000
|
2.000
|
1.500
|
900
|
900
|
810
|
780
|
750
|
800
|
760
|
740
|
720
|
|
73
|
XÃ TRẦN PHÚ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
890
|
Đường Tỉnh 390
|
Giáp xã Nam Sách
|
Cây xăng Minh Hiệp 2
|
21.000
|
15.000
|
7.000
|
3.500
|
6.300
|
4.500
|
2.100
|
1.050
|
5.250
|
3.750
|
1.750
|
875
|
|
891
|
Đường Tỉnh 390
|
Cây xăng Minh Hiệp 2
|
Hết địa phận xã Trần Phú
|
21.800
|
14.000
|
7.000
|
3.500
|
6.540
|
4.200
|
2.100
|
1.050
|
5.450
|
3.500
|
1.750
|
875
|
|
892
|
Đường Quốc lộ 37
|
Giáp địa bàn xã Nam Sách
|
Cầu Bình
|
22.400
|
16.600
|
8.000
|
4.000
|
6.720
|
4.980
|
2.400
|
1.200
|
5.600
|
4.150
|
2.000
|
1.000
|
|
893
|
Đường dẫn cầu Hàn
|
Xã Thái Tân
|
Ngã ba giao Quốc lộ 37
|
24.000
|
16.000
|
8.000
|
4.000
|
7.200
|
4.800
|
2.400
|
1.200
|
6.000
|
4.000
|
2.000
|
1.000
|
|
|
Khu vực2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
894
|
Đường trục xã thuộc các thôn: Thụy
Trà, Thượng Dương, Mạn Đê, An Xá, Đông Thôn, Linh Khê, Tông Phố
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
10.000
|
6.000
|
4.000
|
2.200
|
3.000
|
1.800
|
1.200
|
750
|
2.500
|
1.500
|
1.000
|
720
|
|
895
|
Đường trục xã (đường 183 cũ)
|
Cây xăng
|
Bến phà Bình Linh Khê
|
10.000
|
6.000
|
4.000
|
2.200
|
3.000
|
1.800
|
1.200
|
750
|
2.500
|
1.500
|
1.000
|
720
|
|
|
Khu vực 3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
896
|
Đường trục chính các thôn: Bịch
Đông, Bịch Tây, Lương Gián, Lê Hà
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
6.000
|
4.000
|
3.000
|
1.500
|
1.800
|
1.200
|
900
|
750
|
1.500
|
1.000
|
750
|
720
|
|
897
|
Đường trục chính các thôn còn lại
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
4.400
|
3.600
|
2.200
|
1.300
|
1.320
|
1.080
|
780
|
750
|
1.100
|
900
|
750
|
720
|
|
74
|
XÃ HỢP TIẾN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
898
|
Đường dẫn cầu Kênh Vàng
|
Giáp xã Trần Phú
|
Hết địa phận xã Hợp Tiến
|
24.000
|
14.000
|
7.000
|
3.500
|
7.200
|
4.200
|
2.100
|
1.050
|
6.000
|
3.500
|
1.750
|
875
|
|
899
|
Đường dẫn cầu Tân An
|
Giáp xã Trần Phú
|
Hết địa phận xã Hợp Tiến
|
24.000
|
14.000
|
7.000
|
3.500
|
7.200
|
4.200
|
2.100
|
1.050
|
6.000
|
3.500
|
1.750
|
875
|
|
900
|
Đường 390
|
Giáp xã Trần Phú
|
Hết địa phận xã Hợp Tiến
|
18.000
|
12.800
|
6.400
|
3.200
|
5.400
|
3.840
|
1.920
|
960
|
4.500
|
3.200
|
1.600
|
800
|
|
|
Khu vực 2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
901
|
Đường trục xã từ giao đường 390
hướng đi Quốc lộ 37 đến giáp thôn Tống Xá, xã Trần Phú
|
Đường nội bộ
|
15.000
|
7.900
|
5.300
|
2.600
|
4.500
|
2.370
|
1.590
|
780
|
3.750
|
1.975
|
1.325
|
720
|
|
902
|
Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất:
Điểm dân cư mới Vườn Bông thôn Cao Đôi
|
Đường nội bộ
|
13.000
|
|
|
|
3.900
|
|
|
|
3.250
|
|
|
|
|
903
|
Điểm tái định cư thôn La Đôi
|
Đường nội bộ
|
18.000
|
11.300
|
5.300
|
2.600
|
5.400
|
3.390
|
1.590
|
780
|
4.500
|
2.830
|
1.330
|
720
|
|
904
|
Điểm tái định cư phía Nam thôn Đầu
Bến
|
Đường nội bộ
|
15.000
|
9.000
|
6.000
|
3.300
|
4.500
|
2.700
|
1.800
|
990
|
3.750
|
2.250
|
1.500
|
825
|
|
905
|
Đoạn đường
|
Bảng Tin thôn Linh Xá qua chợ Lành
|
Nhà ông Lượng thôn Ngô Đồng
|
10.000
|
6.000
|
4.000
|
2.200
|
3.000
|
1.800
|
1.200
|
750
|
2.500
|
1.500
|
1.000
|
720
|
|
906
|
Đoạn đường
|
Chợ Lành
|
Dốc đê thôn Trần Xá
|
10.000
|
6.300
|
3.100
|
1.400
|
3.000
|
1.890
|
930
|
750
|
2.500
|
1.575
|
775
|
720
|
|
907
|
Đoạn đường
|
Đê sông Kinh Thầy qua trường mầm
non Nam Hưng
|
Nhà ông Nguyễn Văn Phức
|
9.000
|
5.000
|
3.500
|
2.000
|
2.700
|
1.500
|
1.050
|
750
|
2.250
|
1.250
|
875
|
720
|
|
908
|
Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất:
Điểm dân cư thôn Linh Xá
|
Các lô giáp đường qua cầu Bản đi thôn
Đột Trên
|
13.000
|
|
|
|
3.900
|
|
|
|
3.250
|
|
|
|
|
909
|
Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất:
Điểm dân cư thôn Linh Xá
|
Đường nội bộ còn lại trong điểm
dân cư
|
8.000
|
|
|
|
2.400
|
|
|
|
2.000
|
|
|
|
|
910
|
Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất:
Điểm dân cư Ao Buộm thôn Trần Xá
|
Đường nội bộ mặt cắt 17,5m phía
bắc giáp đường trục thôn Trần Xá
|
12.000
|
|
|
|
3.600
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
|
911
|
Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất:
Điểm dân cư Ao Buộm thôn Trần Xá
|
Đường nội bộ còn lại trong điểm
dân cư
|
8.000
|
|
|
|
2.400
|
|
|
|
2.000
|
|
|
|
|
912
|
Đoạn đường
|
Cống cầu Bò
|
Trường mầm non Mạc Thị Bưởi
|
16.500
|
9.000
|
6.000
|
3.000
|
4.950
|
2.700
|
1.800
|
900
|
4.125
|
2.250
|
1.500
|
750
|
|
913
|
Đoạn đường
|
Trường mầm non Mạc Thị Bưởi
|
Sông Kinh Thầy (qua cầu Bản)
|
13.000
|
7.000
|
4.000
|
2.800
|
3.900
|
2.100
|
1.200
|
840
|
3.250
|
1.750
|
1.000
|
720
|
|
914
|
Khu đất đấu giá, tái định cư: Khu
tái định cư và điểm dân cư mới thôn Long Động
|
Các lô bám mặt ngoài của khu tái
định cư và điểm dân cư tiếp giáp với đường trục xã (đường từ cống cầu Bò đến
trường mầm non Mạc Thị Bưởi)
|
16.500
|
|
|
|
4.950
|
|
|
|
4.125
|
|
|
|
|
915
|
Khu đất đấu giá, tái định cư: Khu
tái định cư và điểm dân cư mới thôn Long Động
|
Các lô bám đường nội bộ còn lại
của khu tái định cư và điểm dân cư
|
10.000
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
2.500
|
|
|
|
|
916
|
Khu đất đấu giá, bồi thường bằng
đất: điểm dân cư mới thôn Đột Trên (khu Ao Bộ)
|
Các lô bám mặt ngoài của điểm dân
cư (đường từ trường mầm non Mạc Thị Bưởi đến sông Kinh Thầy (qua cầu Bản)
|
13.000
|
|
|
|
3.900
|
|
|
|
3.250
|
|
|
|
|
917
|
Khu đất đấu giá, bồi thường bằng
đất: điểm dân cư mới thôn Đột Trên (khu Ao Bộ)
|
Các lô bám đường nội bộ còn lại
của điểm dân cư
|
8.000
|
|
|
|
2.400
|
|
|
|
2.000
|
|
|
|
|
|
Khu vực 3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
918
|
Đường trục chính các thôn: La Đôi,
Tè, Đồng Bến, Long Động, Trần Xá, Đột Hạ
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
6.500
|
4.300
|
3.300
|
1.700
|
1.950
|
1.290
|
990
|
750
|
1.625
|
1.075
|
825
|
720
|
|
919
|
Đường trục chính các thôn: Linh
Xá, Ngô Đồng, Cao Đôi, Trung Hà, Quảng Tân, Đột Trên
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
5.500
|
3.700
|
2.400
|
1.200
|
1.650
|
1.110
|
780
|
750
|
1.375
|
925
|
750
|
720
|
|
75
|
XÃ AN PHÚ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
920
|
Quốc lộ 37 đoạn qua xã An Lâm (cũ)
|
Quán bà Tùng
|
Sông cống 6+100
|
28.500
|
16.600
|
8.000
|
4.000
|
8.550
|
4.980
|
2.400
|
1.200
|
7.125
|
4.150
|
2.000
|
1.000
|
|
|
Khu vực 2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
921
|
Đường trục xã (Đường 5B đoạn qua
xã An Lâm cũ)
|
Cầu Lang Khê
|
Đền Vàng
|
18.000
|
11.600
|
5.000
|
3.000
|
5.400
|
3.480
|
1.500
|
900
|
4.500
|
2.900
|
1.250
|
750
|
|
922
|
Đường trục xã (Đường 5B đoạn qua
xã Phú Điền - Cộng Hòa cũ)
|
Đền Vàng
|
Đê Cổ Pháp
|
8.500
|
5.000
|
3.000
|
2.000
|
2.550
|
1.500
|
900
|
750
|
2.125
|
1.250
|
750
|
720
|
|
923
|
Đường trục xã (đoạn từ QL 37 đến
đường trục xã Cộng Hòa cũ - giáp KCN An Phát 1)
|
Điểm dân cư thôn Bạch Đa
|
Đường trục xã Cộng Hòa cũ
|
15.000
|
8.000
|
4.500
|
3.300
|
4.500
|
2.400
|
1.350
|
990
|
3.750
|
2.000
|
1.125
|
825
|
|
|
Khu vực 3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
924
|
Đường trục chính các thôn An Đông,
thôn An Đoài, Thôn Đa Đinh, thôn Đào Xá, thôn Bạch Đa, thôn An Lương , thôn
Cẩm Lý, thôn Lang Khê, thôn Lâm Xuyên, thôn Cổ Pháp, thôn Chi Đoan, thôn An
Điền Xuân, Thôn An Điền Giáp, Thôn An Điền Kim
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
10.000
|
6.000
|
4.000
|
2.200
|
3.000
|
1.800
|
1.200
|
750
|
2.500
|
1.500
|
1.000
|
720
|
|
925
|
Đường trục 5B đi đường Đông Tây
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
10.000
|
6.000
|
4.000
|
2.200
|
3.000
|
1.800
|
1.200
|
750
|
2.500
|
1.500
|
1.000
|
720
|
|
926
|
Đường 5B đi Phường Ái Quốc
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
6.000
|
4.000
|
3.000
|
1.500
|
1.800
|
1.200
|
900
|
750
|
1.500
|
1.000
|
750
|
720
|
|
927
|
Đường 5B đi Nhà văn hóa Phong Kim
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
10.000
|
6.000
|
4.000
|
2.200
|
3.000
|
1.800
|
1.200
|
750
|
2.500
|
1.500
|
1.000
|
720
|
|
928
|
Đường ven sông từ cầu Lâm Xá đến
Cầu Lý Văn
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
10.000
|
6.000
|
4.000
|
2.200
|
3.000
|
1.800
|
1.200
|
750
|
2.500
|
1.500
|
1.000
|
720
|
|
929
|
Đường trục chính các thôn Đông
Nghĩa, thôn Hoàng Dương, Thôn Lâm Xá
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
6.000
|
4.000
|
3.000
|
1.500
|
1.800
|
1.200
|
900
|
750
|
1.500
|
1.000
|
750
|
720
|
|
930
|
Đường trục chính các thôn còn lại
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
4.400
|
3.500
|
2.200
|
1.200
|
1.320
|
1.050
|
780
|
750
|
1.100
|
875
|
750
|
720
|
|
76
|
XÃ THANH HÀ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
931
|
Đường 390
|
Giáp xã Hà Tây
|
Đài tưởng niệm liệt sỹ
|
31.500
|
14.400
|
6.800
|
5.000
|
9.450
|
4.320
|
2.040
|
1.500
|
7.875
|
3.600
|
1.700
|
1.250
|
|
932
|
Đường 25/5
|
Đài tưởng niệm liệt sỹ
|
Bến xe mới
|
36.000
|
18.900
|
10.400
|
5.200
|
10.800
|
5.670
|
3.120
|
1.560
|
9.000
|
4.725
|
2.600
|
1.300
|
|
933
|
Đường 390
|
Bến xe mới
|
Ngã ba cây xăng Chợ Lại
|
20.300
|
12.200
|
6.700
|
3.300
|
6.090
|
3.660
|
2.010
|
990
|
5.075
|
3.050
|
1.675
|
825
|
|
934
|
Đường 390
|
Giáp Ngã ba cây xăng Chợ Lại
|
Cầu Hợp Thanh
|
15.800
|
9.500
|
5.200
|
2.600
|
4.740
|
2.850
|
1.560
|
780
|
3.950
|
2.375
|
1.300
|
720
|
|
935
|
Phố Bình Hà
|
Ngã tư xóm Chanh
|
Ngã ba Chợ Hương
|
21.600
|
9.000
|
6.800
|
5.400
|
6.480
|
2.700
|
2.040
|
1.620
|
5.400
|
2.250
|
1.700
|
1.350
|
|
936
|
Đường Nguyễn Hải Thanh
|
Ngã ba Chợ Hương
|
Bến xe mới
|
18.000
|
8.100
|
4.200
|
3.400
|
5.400
|
2.430
|
1.260
|
1.020
|
4.500
|
2.025
|
1.050
|
850
|
|
937
|
Đường Trần Nhân Tông
|
Ngã ba Chợ Hương
|
Cầu Hương
|
14.400
|
7.200
|
4.100
|
3.200
|
4.320
|
2.160
|
1.230
|
960
|
3.600
|
1.800
|
1.025
|
800
|
|
938
|
Tuyến đường nhánh Khu dân cư phía
Đông thị trấn Thanh Hà
|
Đường nội bộ
|
15.800
|
7.700
|
4.100
|
3.200
|
4.740
|
2.310
|
1.230
|
960
|
3.950
|
1.925
|
1.025
|
800
|
|
939
|
Khu hành chính thương mại và dân
cư phía Đông thị trấn Thanh Hà
|
Các lô bám đường có mặt cắt đường
Bn ≥ 13m
|
22.500
|
|
|
|
6.750
|
|
|
|
5.625
|
|
|
|
|
940
|
Khu hành chính thương mại và dân
cư phía Đông thị trấn Thanh Hà
|
Các lô bám đường có mặt cắt đường
Bn < 13m
|
21.200
|
|
|
|
6.360
|
|
|
|
5.300
|
|
|
|
|
941
|
Khu dân cư khu 1 (Thị trấn Thanh
Hà cũ)
|
Các lô bám đường có mặt cắt đường
Bn=17,5m
|
20.300
|
|
|
|
6.090
|
|
|
|
5.075
|
|
|
|
|
942
|
Khu dân cư khu 1 (Thị trấn Thanh
Hà cũ)
|
Các lô bám đường có mặt cắt đường
Bn=13,5m
|
16.500
|
|
|
|
4.950
|
|
|
|
4.125
|
|
|
|
|
943
|
Khu dân cư khu 1 (Thị trấn Thanh
Hà cũ)
|
Các lô bám đường có mặt cắt đường
Bn=11,5m
|
15.000
|
|
|
|
4.500
|
|
|
|
3.750
|
|
|
|
|
944
|
Khu dân cư xã Tân An - xã Thanh
Khê cũ
|
Các lô bám đường có mặt cắt đường
Bn=22m
|
20.000
|
|
|
|
6.000
|
|
|
|
5.000
|
|
|
|
|
945
|
Khu dân cư xã Tân An - xã Thanh
Khê cũ
|
Các lô bám đường có mặt cắt đường
Bn=17,5m
|
15.000
|
|
|
|
4.500
|
|
|
|
3.750
|
|
|
|
|
946
|
Khu dân cư xã Tân An - xã Thanh
Khê cũ
|
Các lô bám đường có mặt cắt đường
Bn=15,5m
|
13.500
|
|
|
|
4.050
|
|
|
|
3.375
|
|
|
|
|
947
|
Khu dân cư xã Tân An - xã Thanh
Khê cũ
|
Các lô bám đường có mặt cắt đường
Bn=14,5m
|
12.000
|
|
|
|
3.600
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
|
948
|
Khu dân cư phía Tây thị trấn Thanh
Hà cũ
|
Các lô bám đường có mặt cắt đường
Bn=20,5m
|
26.500
|
|
|
|
9.280
|
|
|
|
6.630
|
|
|
|
|
949
|
Khu dân cư phía Tây thị trấn Thanh
Hà cũ
|
Các lô bám đường có mặt cắt đường
Bn=17,5m
|
20.000
|
|
|
|
7.000
|
|
|
|
5.000
|
|
|
|
|
950
|
Khu dân cư phía Tây thị trấn Thanh
Hà cũ
|
Các lô bám đường có mặt cắt đường
Bn=13,5m
|
17.640
|
|
|
|
6.200
|
|
|
|
4.410
|
|
|
|
|
951
|
Khu dân cư mới chợ Lại xã Thanh
Thuỷ cũ
|
Các lô tiếp giáp với đường gom
đường tỉnh 390
|
28.600
|
|
|
|
8.580
|
|
|
|
7.150
|
|
|
|
|
952
|
Khu dân cư mới chợ Lại xã Thanh
Thuỷ cũ
|
Các lô đất còn lại của dự án
|
15.700
|
|
|
|
4.710
|
|
|
|
3.925
|
|
|
|
|
|
Khu vực 2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
953
|
Tuyến đường xóm Chanh
|
Ngã tư đèn tín hiệu
|
Cống Chanh
|
10.000
|
5.000
|
3.500
|
2.500
|
3.000
|
1.500
|
1.050
|
750
|
2.500
|
1.250
|
875
|
720
|
|
954
|
Đoạn đường
|
Trường THPT Thanh Hà
|
Đường WB2
|
10.000
|
5.000
|
3.500
|
2.500
|
3.000
|
1.500
|
1.050
|
750
|
2.500
|
1.250
|
875
|
720
|
|
955
|
Đường trục xã
|
Ngã tư Huyện đội cũ
|
Cây xăng chợ Lại
|
10.000
|
5.000
|
3.500
|
2.500
|
3.000
|
1.500
|
1.050
|
750
|
2.500
|
1.250
|
875
|
720
|
|
956
|
Đường 190 cũ
|
Cầu Rặng
|
Trường THPT Thanh Hà (khu dân cư
đồng Chẹm)
|
8.500
|
4.900
|
2.800
|
2.200
|
2.550
|
1.470
|
840
|
750
|
2.125
|
1.225
|
750
|
720
|
|
|
Khu vực 3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
957
|
Đường trục chính thôn
|
Cầu Rặng
|
Trường THPT Thanh Hà
|
4.900
|
3.200
|
1.800
|
1.500
|
1.470
|
960
|
780
|
750
|
1.225
|
800
|
750
|
720
|
|
958
|
Đường trục chính thôn
|
Ngã ba Đình An Lão
|
Đa Khê
|
4.900
|
3.200
|
1.800
|
1.500
|
1.470
|
960
|
780
|
750
|
1.225
|
800
|
750
|
720
|
|
959
|
Đường trục chính thôn
|
Ngã Tư Tráng Liệt
|
Ngã Tư ông Tuấn
|
4.900
|
3.200
|
1.800
|
1.500
|
1.470
|
960
|
780
|
750
|
1.225
|
800
|
750
|
720
|
|
960
|
Đường trục chính thôn
|
Ngã Tư ông Tuấn
|
Sân văn hóa xóm 15
|
4.900
|
3.200
|
1.800
|
1.500
|
1.470
|
960
|
780
|
750
|
1.225
|
800
|
750
|
720
|
|
961
|
Đường trục chính thôn
|
Sân văn hóa xóm 15
|
Ngã tư nhà Ông Gòng
|
4.900
|
3.200
|
1.800
|
1.500
|
1.470
|
960
|
780
|
750
|
1.225
|
800
|
750
|
720
|
|
962
|
Đường trục chính thôn
|
Ngã ba tạp hóa nhà ông Nin
|
Ngã tư ông Nhuôm
|
4.900
|
3.200
|
1.800
|
1.500
|
1.470
|
960
|
780
|
750
|
1.225
|
800
|
750
|
720
|
|
963
|
Đường trục chính thôn
|
Ngã ba (Cổng UBND xã Thanh sơn cũ)
|
Ngã tư ông Chiến
|
4.900
|
3.200
|
1.800
|
1.500
|
1.470
|
960
|
780
|
750
|
1.225
|
800
|
750
|
720
|
|
964
|
Đường trục chính thôn
|
Ngã tư ông Chiến
|
Ngã ba tạp hóa nhà ông Vượng
|
4.900
|
3.200
|
1.800
|
1.500
|
1.470
|
960
|
780
|
750
|
1.225
|
800
|
750
|
720
|
|
965
|
Đường trục chính thôn
|
Ngã ba tạp hóa nhà ông Vượng
|
Ngã tư chợ Thúy Lâm
|
4.900
|
3.200
|
1.800
|
1.500
|
1.470
|
960
|
780
|
750
|
1.225
|
800
|
750
|
720
|
|
966
|
Đường trục chính thôn
|
Ngã tư chợ Thúy Lâm
|
Biển hướng dẫn vào cây vải tổ
|
4.900
|
3.200
|
1.800
|
1.500
|
1.470
|
960
|
780
|
750
|
1.225
|
800
|
750
|
720
|
|
967
|
Đường trục chính thôn còn lại
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
3.600
|
2.900
|
1.500
|
1.300
|
1.080
|
870
|
780
|
750
|
900
|
800
|
750
|
720
|
|
77
|
XÃ HÀ TÂY
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
968
|
Đường 390
|
Khu đô thị phía Tây thôn Đông Phan
xã Hà Tây
|
Đài Liệt sĩ xã Thanh Hà
|
31.500
|
18.900
|
10.400
|
5.400
|
9.450
|
5.670
|
3.120
|
1.620
|
7.875
|
4.725
|
2.600
|
1.350
|
|
969
|
Đường 390
|
Ngã ba nhà máy nước
|
Khu đô thị phía Tây thuộc xã Thanh
Hà
|
27.000
|
16.200
|
8.900
|
4.500
|
8.100
|
4.860
|
2.670
|
1.350
|
6.750
|
4.050
|
2.225
|
1.125
|
|
970
|
Đường 390 (đường nút giao lập thể)
|
Ngã ba nhà máy nước
|
Giáp phường Nam Đồng
|
14.400
|
8.600
|
4.800
|
2.300
|
4.320
|
2.580
|
1.440
|
750
|
3.600
|
2.150
|
1.200
|
720
|
|
971
|
Đường 390
|
Đoạn còn lại
|
12.000
|
7.200
|
4.000
|
2.000
|
3.600
|
2.160
|
1.200
|
750
|
3.000
|
1.800
|
1.000
|
720
|
|
972
|
Khu dân cư mới thôn Đông Phan, xã
Hà Tây
|
Các thửa tiếp giáp đường có mặt
cắt đường Bn=20,5m (5-7,5-5)
|
25.000
|
|
|
|
7.500
|
|
|
|
6.250
|
|
|
|
|
973
|
Khu dân cư mới thôn Đông Phan, xã
Hà Tây
|
Các thửa tiếp giáp đường có mặt
cắt đường Bn=14,5m (3,5-7,5-3,5)
|
20.000
|
|
|
|
6.000
|
|
|
|
5.000
|
|
|
|
|
974
|
Khu dân cư mới thôn Đông Phan, xã
Hà Tây
|
Các thửa tiếp giáp đường có mặt
cắt Bn=13,0m (3,5-7,5- 2)
|
15.000
|
|
|
|
4.500
|
|
|
|
3.750
|
|
|
|
|
975
|
Khu dân cư mới thôn Đông Phan, xã
Hà Tây
|
Các thửa tiếp giáp đường có mặt
cắt đường Bn=10,5m (1,5-5,5-3,5)
|
11.200
|
|
|
|
3.360
|
|
|
|
2.800
|
|
|
|
|
976
|
Khu dân cư mới Tân An - Thanh Khê
|
Các thửa tiếp giáp đường có mặt
cắt đường Bn=22m (5- 12-5)
|
20.000
|
|
|
|
6.000
|
|
|
|
5.000
|
|
|
|
|
977
|
Khu dân cư mới Tân An - Thanh Khê
|
Các thửa tiếp giáp đường có mặt
cắt đường Bn=17,5m (5-7,5-5)
|
15.000
|
|
|
|
4.500
|
|
|
|
3.750
|
|
|
|
|
978
|
Khu dân cư mới Tân An - Thanh Khê
|
Các thửa tiếp giáp đường có mặt
cắt đường Bn=15,5m (4-7,5-4)
|
13.500
|
|
|
|
4.050
|
|
|
|
3.375
|
|
|
|
|
979
|
Khu dân cư mới Tân An - Thanh Khê
|
Các thửa tiếp giáp đường có mặt
cắt đường Bn=14,5m (4-7,5-3)
|
12.000
|
|
|
|
3.600
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
|
980
|
Khu dân cư số 1 thôn Ngoại Đàm xã
Hà Tây
|
Các thửa tiếp giáp đường có mặt
cắt đường Bn=15,3m (6m đường - 9,3m vỉa hè)
|
8.000
|
|
|
|
2.400
|
|
|
|
2.000
|
|
|
|
|
981
|
Khu dân cư số 1 thôn Ngoại Đàm xã
Hà Tây
|
Các thửa tiếp giáp đường có mặt
cắt đường Bn=14,7m (6m đường -8,7m vỉa hè)
|
7.000
|
|
|
|
2.100
|
|
|
|
1.750
|
|
|
|
|
982
|
Khu dân cư số 1 thôn Ngoại Đàm xã
Hà Tây
|
Các thửa tiếp giáp đường có mặt
cắt đường Bn=12m (3- 6-3)
|
6.000
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
1.500
|
|
|
|
|
983
|
Khu dân cư mới đường 390, xã Hà
Tây
|
Các thửa tiếp giáp đường có mặt
cắt đường Bn=17m (3- 11-3)
|
25.000
|
|
|
|
7.500
|
|
|
|
6.250
|
|
|
|
|
984
|
Khu dân cư mới đường 390, xã Hà
Tây
|
Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt
đường Bn=16m (4- 9-3)
|
20.000
|
|
|
|
6.000
|
|
|
|
5.000
|
|
|
|
|
985
|
Khu dân cư mới đường 390, xã Hà
Tây
|
Các thửa tiếp giáp đường có mặt
cắt đường Bn=15,5m (4-7,5-4)
|
19.500
|
|
|
|
5.850
|
|
|
|
4.875
|
|
|
|
|
986
|
Khu dân cư mới đường 390, xã Hà
Tây
|
Các thửa tiếp giáp đường có mặt
cắt đường Bn=14,25m (4,75-7,5-2)
|
18.000
|
|
|
|
5.400
|
|
|
|
4.500
|
|
|
|
|
|
Khu vực 2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
987
|
Đường 190
|
Chợ Nứa
|
Trường trung học cơ sở An Phượng
khu A
|
9.600
|
5.800
|
3.200
|
1.600
|
2.880
|
1.740
|
960
|
750
|
2.400
|
1.450
|
800
|
720
|
|
988
|
Đường 190
|
Đoạn còn lại
|
8.400
|
5.000
|
2.800
|
1.400
|
2.520
|
1.500
|
840
|
750
|
2.100
|
1.250
|
750
|
720
|
|
989
|
Đường trục xã
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
8.100
|
4.900
|
2.800
|
2.200
|
2.430
|
1.470
|
840
|
750
|
2.025
|
1.225
|
750
|
720
|
|
|
Khu vực 3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
990
|
Đường trục chính các thôn
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
4.900
|
3.200
|
1.800
|
1.300
|
1.470
|
960
|
780
|
750
|
1.225
|
800
|
750
|
720
|
|
78
|
XÃ HÀ BẮC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
991
|
Đường 390B
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
20.300
|
12.200
|
6.700
|
3.300
|
6.090
|
3.660
|
2.010
|
990
|
5.075
|
3.050
|
1.675
|
825
|
|
992
|
Đường 390E
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
12.500
|
7.500
|
4.100
|
2.100
|
3.750
|
2.250
|
1.230
|
750
|
3.125
|
1.875
|
1.025
|
720
|
|
993
|
Đường gom đường Quốc lộ 5 (cũ)
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
8.400
|
5.000
|
2.800
|
1.400
|
2.520
|
1.500
|
840
|
750
|
2.100
|
1.250
|
750
|
720
|
|
994
|
Đường nối từ nút giao lập thể cầu
789 với đường 390B
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
20.300
|
12.200
|
6.700
|
3.300
|
6.090
|
3.660
|
2.010
|
990
|
5.075
|
3.050
|
1.675
|
825
|
|
995
|
Đường nối từ Khu dân cư Bắc Sông
Hương đến cầu Sông Hương
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
16.000
|
|
|
|
4.800
|
|
|
|
4.000
|
|
|
|
|
996
|
Khu dân cư ngõ Hà
|
Các thửa tiếp giáp đường gom đường
390B
|
17.000
|
|
|
|
5.100
|
|
|
|
4.250
|
|
|
|
|
997
|
Khu dân cư ngõ Hà
|
Các thửa còn lại
|
9.000
|
|
|
|
2.700
|
|
|
|
2.250
|
|
|
|
|
998
|
Khu dân cư mới Bắc sông Hương
|
Các thửa tiếp giáp đường trục xã,
liên xã
|
16.000
|
|
|
|
4.800
|
|
|
|
4.000
|
|
|
|
|
999
|
Khu dân cư mới Bắc sông Hương
|
Các thửa tiếp giáp đường có mặt
cắt Bn=24,5m
|
13.000
|
|
|
|
3.900
|
|
|
|
3.250
|
|
|
|
|
1000
|
Khu dân cư mới Bắc sông Hương
|
Các thửa tiếp giáp đường có mặt
cắt Bn=20,5m
|
11.500
|
|
|
|
3.450
|
|
|
|
2.875
|
|
|
|
|
1001
|
Khu dân cư mới Bắc sông Hương
|
Các thửa tiếp giáp đường còn lại
|
8.000
|
|
|
|
2.400
|
|
|
|
2.000
|
|
|
|
|
1002
|
Khu dân cư mới xã Cẩm Chế
|
Các thửa tiếp giáp đường có mặt
cắt Bn=26,0m
|
20.700
|
|
|
|
6.210
|
|
|
|
5.175
|
|
|
|
|
1003
|
Khu dân cư mới xã Cẩm Chế
|
Các thửa tiếp giáp đường có mặt
cắt Bn=20,5m
|
17.500
|
|
|
|
5.250
|
|
|
|
4.375
|
|
|
|
|
1004
|
Khu dân cư mới xã Cẩm Chế
|
Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt
Bn=18,5m
|
14.000
|
|
|
|
4.200
|
|
|
|
3.500
|
|
|
|
|
1005
|
Khu dân cư mới xã Cẩm Chế
|
Các thửa tiếp giáp đường có mặt
cắt Bn=17,5m
|
13.000
|
|
|
|
3.900
|
|
|
|
3.250
|
|
|
|
|
1006
|
Khu dân cư mới xã Cẩm Chế
|
Các thửa tiếp giáp đường có mặt
cắt Bn=15,5m
|
12.000
|
|
|
|
3.600
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
|
1007
|
Khu dân cư mới xã Cẩm Chế
|
Các thửa tiếp giáp đường có mặt
cắt Bn=7,5m
|
10.200
|
|
|
|
3.060
|
|
|
|
2.550
|
|
|
|
|
1008
|
Khu dân cư mới xã Cẩm Chế
|
Các thửa tiếp giáp đường còn lại
|
8.500
|
|
|
|
2.550
|
|
|
|
2.125
|
|
|
|
|
1009
|
Khu dân cư mới thôn Quan Khê
|
Trọn khu
|
17.500
|
|
|
|
5.250
|
|
|
|
4.375
|
|
|
|
|
1010
|
Khu dân cư mới thôn Cổ Chẩm 1
|
Các thửa tiếp giáp đường gom đường
tỉnh 390B
|
17.500
|
|
|
|
5.250
|
|
|
|
4.375
|
|
|
|
|
1011
|
Khu dân cư mới thôn Cổ Chẩm 1
|
Các thửa tiếp giáp đường còn lại
|
15.400
|
|
|
|
4.620
|
|
|
|
3.850
|
|
|
|
|
1012
|
Khu dân cư mới xã Hồng Lạc (giáp
Trường THCS Hồng Lạc)
|
Các thửa tiếp giáp đường gom đường
390B
|
20.000
|
|
|
|
6.000
|
|
|
|
5.000
|
|
|
|
|
1013
|
Khu dân cư mới xã Hồng Lạc (giáp
Trường THCS Hồng Lạc)
|
Các thửa tiếp giáp đường còn lại
|
17.000
|
|
|
|
5.100
|
|
|
|
4.250
|
|
|
|
|
1014
|
Khu dân cư mới Ngã ba Đồng Hởi,
Hải Hộ (xã Hồng Lạc cũ)
|
Các thửa tiếp giáp đường trục xã,
liên xã
|
22.500
|
|
|
|
6.750
|
|
|
|
5.625
|
|
|
|
|
1015
|
Khu dân cư mới Ngã ba Đồng Hởi,
Hải Hộ (xã Hồng Lạc cũ)
|
Các thửa tiếp giáp đường còn lại
|
13.500
|
|
|
|
4.050
|
|
|
|
3.375
|
|
|
|
|
1016
|
Khu dân cư Trung tâm xã Tân Việt
|
Các thửa tiếp giáp đường trục xã,
liên xã
|
26.000
|
|
|
|
7.800
|
|
|
|
6.500
|
|
|
|
|
1017
|
Khu dân cư Trung tâm xã Tân Việt
|
Các thửa tiếp giáp đường còn lại
|
15.000
|
|
|
|
4.500
|
|
|
|
3.750
|
|
|
|
|
1018
|
Khu dân cư phía Bắc thị trấn Thanh
Hà
|
Các thửa tiếp giáp đường 390
|
34.000
|
|
|
|
10.200
|
|
|
|
8.500
|
|
|
|
|
1019
|
Khu dân cư phía Bắc thị trấn Thanh
Hà
|
Các thửa tiếp giáp đường còn lại
|
23.000
|
|
|
|
6.900
|
|
|
|
5.750
|
|
|
|
|
|
Khu vực 2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1020
|
Đoạn đường
|
UBND xã Hà Bắc
|
Ngã ba thôn Đồng Hởi - Hải Hộ
|
6.000
|
3.600
|
2.000
|
1.000
|
1.800
|
1.080
|
780
|
750
|
1.500
|
900
|
750
|
720
|
|
1021
|
Đường trục xã
|
Ngã ba con Rùa (xã Hồng Lạc cũ)
|
Giáp với đường 390B, gần nhà hàng
Long Phú, xã Cẩm chế khác
|
9.600
|
5.800
|
3.200
|
1.600
|
2.880
|
1.740
|
960
|
750
|
2.400
|
1.450
|
800
|
720
|
|
1022
|
Đường trục xã
|
Ngã tư Chợ Cháy
|
Cống cầu Lạ (xã Cẩm Chế cũ)
|
9.600
|
5.800
|
3.200
|
1.600
|
2.880
|
1.740
|
960
|
750
|
2.400
|
1.450
|
800
|
720
|
|
1023
|
Đường trục xã còn lại
|
|
|
8.100
|
4.860
|
2.800
|
2.240
|
2.430
|
1.458
|
840
|
750
|
2.025
|
1.215
|
750
|
720
|
|
|
Khu vực 3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1024
|
Đường trục chính các thôn
|
|
|
4.800
|
3.200
|
2.300
|
1.500
|
1.440
|
960
|
780
|
750
|
1.200
|
800
|
750
|
720
|
|
79
|
XÃ HÀ NAM
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1025
|
Đường 390E
|
Giáp xã Hà Bắc
|
Bến phà Giải
|
12.500
|
7.500
|
4.100
|
2.100
|
3.750
|
2.250
|
1.230
|
750
|
3.125
|
1.875
|
1.025
|
720
|
|
|
Khu vực 2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1026
|
Đường trục xã
|
Giáp xã Hà Bắc
|
Cống Hương
|
8.400
|
5.000
|
2.800
|
1.400
|
2.520
|
1.500
|
840
|
750
|
2.100
|
1.250
|
750
|
720
|
|
1027
|
Đường trục xã
|
Đường 390E
|
Đền Ngọc Hoa
|
6.000
|
3.900
|
2.200
|
1.800
|
1.800
|
1.170
|
780
|
750
|
1.500
|
975
|
750
|
720
|
|
1028
|
Đường trục xã còn lại
|
|
|
4.900
|
3.200
|
1.800
|
1.500
|
1.470
|
960
|
780
|
750
|
1.225
|
800
|
750
|
720
|
|
|
Khu vực 3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1029
|
Đường trục chính các thôn
|
|
|
3.600
|
2.900
|
1.500
|
1.300
|
1.080
|
870
|
780
|
750
|
900
|
800
|
750
|
720
|
|
80
|
XÃ HÀ ĐÔNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1030
|
Đường dẫn cầu Quang Thanh
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
15.000
|
9.000
|
4.600
|
2.300
|
4.500
|
2.700
|
1.380
|
750
|
3.750
|
2.250
|
1.150
|
720
|
|
1031
|
Đường 390
|
Cầu Hợp Thanh
|
Ngã ba chợ Đình
|
15.000
|
9.000
|
4.400
|
2.200
|
4.500
|
2.700
|
1.320
|
750
|
3.750
|
2.250
|
1.100
|
720
|
|
1032
|
Đường 390
|
Đoạn còn lại
|
10.000
|
6.000
|
3.300
|
1.700
|
3.000
|
1.800
|
990
|
750
|
2.500
|
1.500
|
825
|
720
|
|
1033
|
Đoạn đường
|
Ngã ba Chợ Đình (xã Thanh Cường)
|
Giáp xã Vĩnh Lập
|
15.000
|
9.000
|
4.400
|
2.200
|
4.500
|
2.700
|
1.320
|
750
|
3.750
|
2.250
|
1.100
|
720
|
|
1034
|
Khu dân cư mới thôn Vĩnh Bình
|
Đường nội bộ có mặt cắt đường
Bn=11,5m
|
9.000
|
|
|
|
2.700
|
|
|
|
2.250
|
|
|
|
|
1035
|
Khu dân cư mới thôn Vĩnh Ninh
|
Đường nội bộ có mặt cắt đường
Bn=10m
|
9.000
|
|
|
|
2.700
|
|
|
|
2.250
|
|
|
|
|
1036
|
Khu dân cư mới thôn Phúc Giới 1
|
Đường gom đường 390 có mặt cắt
đường Bn=5m
|
12.000
|
|
|
|
3.600
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
|
|
Khu vực 2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1037
|
Đường trục xã
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
9.000
|
5.400
|
3.000
|
2.200
|
2.700
|
1.620
|
900
|
750
|
2.250
|
1.350
|
750
|
720
|
|
|
Khu vực 3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1038
|
Đường trục chính các thôn
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
5.000
|
3.200
|
1.800
|
1.500
|
1.500
|
960
|
780
|
750
|
1.250
|
800
|
750
|
720
|
|
81
|
XÃ MAO ĐIỀN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1039
|
Đường QL5
|
Cầu Ghẽ
|
Hết đất công ty Que hàn Việt Đức
về phía Đông
|
31.500
|
15.800
|
7.900
|
5.000
|
9.450
|
4.740
|
2.370
|
1.500
|
7.875
|
3.950
|
1.975
|
1.250
|
|
1040
|
Đường QL5
|
Giáp phường Việt Hòa
|
Công ty Que hàn Việt Đức
|
18.000
|
11.300
|
5.700
|
4.100
|
5.400
|
3.390
|
1.710
|
1.230
|
4.500
|
2.825
|
1.425
|
1.025
|
|
1041
|
Đường QL5
|
Đoạn thuộc thôn Hoàng Hoà và thôn
Mậu Tài xã Mao Điền
|
Đoạn thuộc thôn Hoàng Hoà và thôn
Mậu Tài xã Mao Điền
|
22.500
|
11.300
|
5.700
|
4.100
|
6.750
|
3.390
|
1.710
|
1.230
|
5.625
|
2.825
|
1.425
|
1.025
|
|
1042
|
Đường QL5
|
Đoạn thuộc thôn Lê Xá
|
Cầu Ghẽ xã Mao Điền
|
22.500
|
11.300
|
5.700
|
4.100
|
6.750
|
3.390
|
1.710
|
1.230
|
5.625
|
2.825
|
1.425
|
1.025
|
|
1043
|
Đường 195B
|
Ngã tư Ghẽ
|
Trung tâm y tế Cẩm Giàng
|
36.000
|
18.000
|
9.000
|
5.400
|
10.800
|
5.400
|
2.700
|
1.620
|
9.000
|
4.500
|
2.250
|
1.350
|
|
1044
|
Đường 195B
|
Trung tâm y tế Cẩm Giàng đi qua XN
KTCTTL Cẩm Giàng
|
Cầu mới thôn Chi Thành
|
22.500
|
11.300
|
5.700
|
4.100
|
6.750
|
3.390
|
1.710
|
1.230
|
5.625
|
2.825
|
1.425
|
1.025
|
|
1045
|
Đường trục xã ven đường 195B
|
Ngã tư Ghẽ
|
Hết trường Tiểu học Tân Trường
|
22.500
|
11.300
|
5.700
|
4.100
|
6.750
|
3.390
|
1.710
|
1.230
|
5.625
|
2.825
|
1.425
|
1.025
|
|
1046
|
Đường trục xã ven đường 195B
|
Giáp trường Tiểu học Tân Trường
|
Hết thôn Phú Xá
|
16.200
|
8.100
|
4.100
|
2.700
|
4.860
|
2.430
|
1.230
|
810
|
4.050
|
2.025
|
1.025
|
720
|
|
1047
|
Đường trục xã ven đường 195B
|
Giáp thôn Phú Xá
|
Hết thôn An Lại, tiếp giáp đường
394
|
12.600
|
6.300
|
3.200
|
1.800
|
3.780
|
1.890
|
960
|
750
|
3.150
|
1.575
|
800
|
720
|
|
1048
|
Đường trục xã ven đường 195B
|
Cầu mới thôn Chi Thành
|
Hết điểm dân cư thuộc thôn Chi
Thành tiếp giáp đường 196 đi xã Cẩm Giang
|
14.400
|
7.200
|
3.600
|
2.300
|
4.320
|
2.160
|
1.080
|
750
|
3.600
|
1.800
|
900
|
720
|
|
1049
|
Đường trục xã ven đường 195B
|
Hết thôn Chi Thành
|
Hết thôn Chi Mai
|
12.600
|
6.300
|
3.200
|
1.800
|
3.780
|
1.890
|
960
|
750
|
3.150
|
1.575
|
800
|
720
|
|
1050
|
Đường trục xã ven đường 194C
|
Ngã ba Quý Dương
|
Hết Ao Đình thôn Quý Dương
|
22.500
|
11.300
|
5.700
|
4.100
|
6.750
|
3.390
|
1.710
|
1.230
|
5.625
|
2.825
|
1.425
|
1.025
|
|
1051
|
Đường trục xã ven đường 194C
|
Tiếp giáp Ao Đình thôn Quý Dương
|
Hết thôn Quý Dương
|
13.500
|
6.800
|
3.400
|
2.000
|
4.050
|
2.040
|
1.020
|
750
|
3.375
|
1.700
|
850
|
720
|
|
1052
|
Đường trục xã ven đường 196
|
Trường tiểu học Tân Trường (Khu
bắc) thôn Chi Thành
|
Hết thôn Mai Trung
|
12.600
|
6.300
|
3.200
|
1.800
|
3.780
|
1.890
|
960
|
750
|
3.150
|
1.575
|
800
|
720
|
|
1053
|
Đường đôi từ cổng khu phố Thương
mại- Dịch vụ Ghẽ
|
Tiếp giáp QL5
|
Giáp đất thực hiện giai đoạn 2 Dự
án Khu phố TM-DV Ghẽ
|
35.000
|
17.500
|
10.500
|
8.400
|
12.250
|
6.125
|
3.675
|
2.940
|
8.750
|
4.375
|
2.625
|
2.100
|
|
1054
|
Đường đôi khu phố Thương mại- Dịch
vụ Ghẽ
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
29.800
|
14.900
|
8.940
|
7.100
|
10.430
|
5.215
|
3.129
|
2.485
|
7.450
|
3.725
|
2.235
|
1.775
|
|
1055
|
Đường nội bộ còn lại khu phố
Thương mại- Dịch vụ Ghẽ
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
12.500
|
6.300
|
3.100
|
2.000
|
3.750
|
1.890
|
930
|
750
|
3.125
|
1.575
|
775
|
720
|
|
1056
|
Đường gom QL5 và Đoạn đường đôi
thuộc Khu dân cư, nhà ở công nhân và dịch vụ Khu công nghiệp Tân Trường
|
Cổng chính tiếp giáp đường gom
|
Giáp đường gom đến dải cây xanh
tiếp giáp đất thôn Phú Xá
|
20.000
|
10.000
|
5.000
|
3.500
|
6.000
|
3.000
|
1.500
|
1.050
|
5.000
|
2.500
|
1.250
|
875
|
|
1057
|
Đường nội bộ thuộc khu Khu dân cư,
nhà ở công nhân và dịch vụ Khu công nghiệp Tân Trường
|
Đường 195B
|
Giáp đất khu công nghiệp Tân
Trường
|
15.000
|
7.500
|
3.800
|
2.200
|
4.500
|
2.250
|
1.140
|
750
|
3.750
|
1.875
|
950
|
720
|
|
1058
|
Đất nội bộ còn lại thuộc khu Khu
dân cư, nhà ở công nhân và dịch vụ Khu công nghiệp Tân Trường
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
10.000
|
5.000
|
2.500
|
1.500
|
3.000
|
1.500
|
780
|
750
|
2.500
|
1.250
|
750
|
720
|
|
1059
|
Đường 394
|
Giáp phường Tứ Minh
|
Cầu Cậy
|
15.000
|
7.500
|
3.800
|
1.900
|
4.500
|
2.250
|
1.140
|
750
|
3.750
|
1.875
|
950
|
720
|
|
1060
|
Khu tái định cư và điểm dân cư xã
Cẩm Đông
|
Các lô bám đường dẫn cầu Cậy mới
|
18.000
|
|
|
|
5.400
|
|
|
|
4.500
|
|
|
|
|
1061
|
Khu tái định cư và điểm dân cư xã
Cẩm Đông
|
Các lô còn lại
|
14.000
|
|
|
|
4.200
|
|
|
|
3.500
|
|
|
|
|
1062
|
Khu tái định cư và điểm dân cư xã
Tân Trường
|
Trọn khu
|
18.000
|
|
|
|
5.400
|
|
|
|
4.500
|
|
|
|
|
|
Khu vực 2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1063
|
Đường trục xã
|
Tiếp giáp QL5, thôn Phúc B
|
Hết thôn Vũ Xá
|
12.000
|
6.000
|
3.000
|
1.800
|
3.600
|
1.800
|
900
|
750
|
3.000
|
1.500
|
750
|
720
|
|
1064
|
Đường trục xã thuộc khu dân cư
dịch vụ 5%
|
Tiếp giáp QL5
|
Hết khu dân cư dịch vụ 5%
|
15.000
|
7.500
|
3.800
|
1.900
|
4.500
|
2.250
|
1.140
|
750
|
3.750
|
1.875
|
950
|
720
|
|
1065
|
Đường trục xã, liên xã còn lại
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
10.400
|
6.200
|
3.600
|
2.900
|
3.120
|
1.860
|
1.080
|
870
|
2.600
|
1.550
|
900
|
725
|
|
1066
|
Đường có mặt cắt đường 7≤ Bn <
10m thuộc khu dân cư dịch vụ 5%
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
12.000
|
6.000
|
3.000
|
2.200
|
3.600
|
1.800
|
900
|
750
|
3.000
|
1.500
|
750
|
720
|
|
1067
|
Đường có mặt cắt đường Bn < 7m
trong khu dịch vụ 5%
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
9.000
|
4.500
|
2.300
|
1.800
|
2.700
|
1.350
|
780
|
750
|
2.250
|
1.125
|
750
|
720
|
|
|
Khu vực 3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1068
|
Đường trục chính các thôn
|
|
|
10.400
|
6.200
|
3.600
|
2.900
|
3.120
|
1.860
|
1.080
|
870
|
2.600
|
1.550
|
900
|
725
|
|
82
|
XÃ CẨM GIÀNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1069
|
Đường Quốc lộ 38
|
Giáp xã Kẻ Sặt
|
Thôn Đông Giao
|
36.000
|
18.000
|
9.000
|
5.400
|
10.800
|
5.400
|
2.700
|
1.620
|
9.000
|
4.500
|
2.250
|
1.350
|
|
1070
|
Đường Quốc lộ 38
|
Giáp thôn Đông Giao, xã Cẩm Giàng
|
Đường sắt thuộc thôn Bình Phiên xã
Cẩm Giàng
|
31.500
|
15.300
|
7.700
|
5.000
|
9.450
|
4.590
|
2.310
|
1.500
|
7.875
|
3.825
|
1.925
|
1.250
|
|
1071
|
Đường Quốc lộ 38
|
Đường sắt
|
Hết chợ tự phát thuộc thôn Mỹ Ngọc
xã Cẩm Giàng
|
27.000
|
12.900
|
6.500
|
4.700
|
8.100
|
3.870
|
1.950
|
1.410
|
6.750
|
3.225
|
1.625
|
1.175
|
|
1072
|
Đường Quốc lộ 38
|
Giáp chợ tự phát (thuộc thôn Mỹ
Ngọc) xã Cẩm Giàng
|
hết địa phận xã Cẩm Giàng
|
22.500
|
10.500
|
5.300
|
3.500
|
6.750
|
3.150
|
1.590
|
1.050
|
5.625
|
2.625
|
1.325
|
875
|
|
1073
|
Đường nối Quốc lộ 38 với đường
tỉnh 31, Hưng Yên (thuộc Thôn đông giao, xã Cẩm Giàng)
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
27.000
|
14.700
|
7.300
|
5.300
|
8.100
|
4.410
|
2.190
|
1.590
|
6.750
|
3.675
|
1.825
|
1.325
|
|
1074
|
Khu dân cư dịch vụ 5% xã Cẩm Điền,
khu dân cư dịch vụ 5% xã Lương Điền và khu dân cư mới xã Cẩm Điền - Lương
Điền (khu VSIP) thôn Mậu An, xã Cẩm Giàng
|
Các lô đất bám đường có mặt cắt
đường Bn ≥ 10m
|
16.200
|
8.100
|
4.100
|
2.400
|
4.860
|
2.430
|
1.230
|
750
|
4.050
|
2.025
|
1.025
|
720
|
|
1075
|
Khu dân cư dịch vụ 5% xã Cẩm Điền,
khu dân cư dịch vụ 5% xã Lương Điền và khu dân cư mới xã Cẩm Điền - Lương
Điền (khu VSIP) thôn Mậu An, xã Cẩm Giàng
|
Các lô đất bám đường có mặt cắt
đường 7m≤ Bn < 10m
|
15.000
|
7.200
|
3.600
|
2.160
|
4.500
|
2.160
|
1.080
|
750
|
3.750
|
1.800
|
900
|
720
|
|
1076
|
Khu dân cư dịch vụ 5% xã Cẩm Điền,
khu dân cư dịch vụ 5% xã Lương Điền và khu dân cư mới xã Cẩm Điền - Lương
Điền (khu VSIP) thôn Mậu An, xã Cẩm Giàng
|
Các lô đất bám đường có mặt cắt
đường Bn < 7m
|
10.000
|
5.000
|
2.500
|
1.300
|
3.000
|
1.500
|
780
|
750
|
2.500
|
1.250
|
750
|
720
|
|
|
Khu vực 2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1077
|
Đường Cẩm Phúc - Lương Điền
|
Quốc lộ 38 (Thửa số 186 tờ 76 tờ
bản đồ dân cư xã Cẩm Giàng)
|
Giáp thôn Lương Xá (thửa số 64 tờ
79 bản đồ dân cư xã Cẩm Giàng)
|
15.000
|
7.500
|
3.500
|
2.800
|
4.500
|
2.250
|
1.050
|
840
|
3.750
|
1.875
|
875
|
720
|
|
1078
|
Đường Cẩm Phúc - Lương Điền
|
Đoạn thuộc thôn Lương Xá (Thửa số
64 tờ 79 tờ bản đồ dân cư xã Cẩm Giàng)
|
Thửa số 125 tờ 80 tờ bản đồ dân cư
xã Cẩm Giàng
|
13.000
|
6.500
|
3.200
|
1.600
|
4.050
|
1.950
|
960
|
750
|
3.375
|
1.625
|
800
|
720
|
|
1079
|
Đường Cẩm Phúc - Lương Điền
|
Đoạn còn lại xã Cẩm Giàng (Thửa số
125 tờ 80 tờ bản đồ dân cư xã Cẩm Giàng)
|
Thửa số 212 tờ 84 tờ bản đồ dân cư
xã Cẩm Giàng
|
12.000
|
6.000
|
3.000
|
1.800
|
3.600
|
1.800
|
900
|
750
|
3.000
|
1.500
|
750
|
720
|
|
1080
|
Đường liên xã thuộc thôn Mậu Duyệt
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
10.350
|
6.210
|
3.600
|
2.880
|
3.105
|
2.790
|
1.620
|
1.300
|
2.588
|
2.170
|
900
|
720
|
|
1081
|
Điểm dân cư thôn Bình Phiên, xã
Cẩm Giàng
|
Trọn khu
|
15.000
|
7.500
|
3.500
|
2.800
|
4.500
|
2.250
|
1.050
|
840
|
3.750
|
1.875
|
875
|
720
|
|
1082
|
Điểm dân cư - tái định cư thôn Mậu
Tân
|
Trọn khu
|
11.500
|
5.500
|
2.500
|
1.800
|
3.450
|
1.650
|
780
|
750
|
2.875
|
1.375
|
750
|
720
|
|
1083
|
Điểm dân cư - tái định cư thôn Hộ
Vệ
|
Trọn khu
|
11.000
|
5.500
|
2.500
|
1.800
|
3.300
|
1.650
|
780
|
750
|
2.750
|
1.375
|
750
|
720
|
|
1084
|
Đường trục chính các Thôn Đông
Giao, Thôn Bến Đông Giao
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
10.350
|
6.210
|
3.600
|
2.880
|
3.105
|
2.790
|
1.620
|
1.300
|
2.588
|
2.170
|
900
|
720
|
|
1085
|
Đường trục chính các thôn: Đức Hỷ,
Đông Đồng, Hộ Vệ, Đồng Xuyên, Mậu Duyệt; An Lại, Bình Long, Lương Xá, Mậu An,
Đồng Khê và Bái Dương; Bình Phiên, Ngọc Quyết, Bằng Nghĩa, Thu Lãng
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
10.350
|
6.210
|
3.600
|
2.880
|
3.105
|
2.790
|
1.620
|
1.300
|
2.588
|
2.170
|
900
|
720
|
|
1086
|
Đường trục chính tại một phần của
thôn Bối Tượng (khu vực đất thuộc tờ bản đồ số 29); Một phần thôn Thái Lai
(Trừ toàn bộ các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 42 và khu vực đất từ thửa đất số
21, tờ bản đồ số 41, chủ sử dụng đất ông Trần Văn Toàn đến thửa đất số 35, tờ
bản đồ số 41, chủ sử dụng đất bà Nguyễn Thị Sóc - từ sông Cầu Giát trở về
phía Đông
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
10.350
|
6.210
|
3.600
|
2.880
|
3.105
|
2.790
|
1.620
|
1.300
|
2.588
|
2.170
|
900
|
720
|
|
1087
|
Đường trục chính tại một phần thôn
Mỹ Ngọc (tính từ ngã tư chợ Vọng, khu vực từ thửa đất số 394 đến thửa đất số
205, tờ bản đồ 25 - bản đồ đất dân cư); Một phần thôn Cẩm Ngọc (tính từ ngã
tư chợ Vọng, khu vực từ thửa đất số 44, tờ bản đồ số 26 đến thửa đất số 276,
tờ bản đồ số 27 - bản đồ đất dân cư)
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
10.350
|
6.210
|
3.600
|
2.880
|
3.105
|
2.790
|
1.620
|
1.300
|
2.588
|
2.170
|
900
|
720
|
|
|
Khu vực 3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1088
|
Đường trục chính các thôn còn lại
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
6.210
|
4.140
|
2.340
|
1.980
|
2.790
|
1.860
|
780
|
750
|
2.170
|
1.035
|
750
|
720
|
|
83
|
XÃ CẨM GIANG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1089
|
Đường Độc Lập/Đường 394C
|
Đầu Cầu Sắt Cẩm Giàng
|
Km1+800
|
16.200
|
9.000
|
5.400
|
4.300
|
4.860
|
2.700
|
1.620
|
1.290
|
4.050
|
2.250
|
1.350
|
1.075
|
|
1090
|
Đường 394C
|
Giáp xã Tuệ tĩnh
|
Hết thôn Kim Đôi
|
18.000
|
9.000
|
4.500
|
3.600
|
5.400
|
2.700
|
1.350
|
1.080
|
4.500
|
2.250
|
1.125
|
900
|
|
1091
|
Đường Chiến Thắng
|
Đường Độc Lập
|
Đường Vinh Quang
|
14.400
|
8.100
|
4.500
|
3.600
|
4.320
|
2.430
|
1.350
|
1.080
|
3.600
|
2.025
|
1.125
|
900
|
|
1092
|
Đường Thanh Niên
|
Đường Độc Lập/Đường 394C
|
Đường Chiến Thắng
|
14.400
|
8.100
|
4.500
|
3.600
|
4.320
|
2.430
|
1.350
|
1.080
|
3.600
|
2.025
|
1.125
|
900
|
|
1093
|
Đường Vinh Quang
|
Đường Độc Lập/Đường 394C
|
Giáp cầu Sen, khu dân cư xã Lâm
Thao - Lương Tài - Bắc Ninh
|
14.400
|
8.100
|
4.500
|
3.600
|
4.320
|
2.430
|
1.350
|
1.080
|
3.600
|
2.025
|
1.125
|
900
|
|
1094
|
Phố Ga
|
Đường Độc Lập/Đường 394C
|
Ga Cẩm Giàng
|
14.400
|
8.100
|
4.500
|
3.600
|
4.320
|
2.430
|
1.350
|
1.080
|
3.600
|
2.025
|
1.125
|
900
|
|
1095
|
Đường Thạch Lam
|
Đường Độc Lập/Đường 394C
|
Giáp đường sắt
|
12.000
|
8.000
|
4.000
|
3.200
|
3.600
|
2.400
|
1.200
|
960
|
3.000
|
2.000
|
1.000
|
800
|
|
1096
|
Đường Chiến Thắng
|
Giáp đường Vinh Quang (từ thửa đất
số 20, tờ bản đồ số 4)
|
Hết khu nghĩa trang Đống Đai
|
10.500
|
5.500
|
1.300
|
1.000
|
3.150
|
1.650
|
780
|
750
|
2.625
|
1.375
|
750
|
720
|
|
1097
|
Đường 394C đoạn còn lại
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
12.000
|
6.000
|
3.000
|
2.400
|
3.600
|
1.800
|
900
|
750
|
3.000
|
1.500
|
750
|
720
|
|
1098
|
Điểm dân cư số 01 thôn Phú Quân,
xã Định Sơn
|
Trọn khu
|
15.000
|
7.500
|
3.500
|
2.800
|
4.500
|
2.250
|
1.050
|
840
|
3.750
|
1.875
|
875
|
720
|
|
1099
|
Điểm dân cư Phí Xá, xã Cẩm Hoàng
|
Trọn khu
|
11.000
|
5.500
|
2.500
|
1.500
|
3.300
|
1.650
|
780
|
750
|
2.750
|
1.375
|
750
|
720
|
|
1100
|
Điểm dân cư tiếp giáp vị trí số 4
và số 5 Cẩm Sơn cũ
|
Trọn khu
|
14.000
|
8.100
|
4.500
|
3.600
|
4.200
|
2.430
|
1.350
|
1.080
|
3.500
|
2.025
|
1.125
|
900
|
|
1101
|
Điểm dân cư số 03 xã Thạch Lỗi
|
Trọn khu
|
12.000
|
6.000
|
3.000
|
2.400
|
3.600
|
1.800
|
900
|
750
|
3.000
|
1.500
|
750
|
720
|
|
|
Khu vực 2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1102
|
Đường 194C
|
đầu đường
|
cuối đường
|
12.000
|
6.000
|
3.000
|
1.500
|
3.600
|
1.800
|
900
|
750
|
3.000
|
1.500
|
750
|
720
|
|
1103
|
Đường 19
|
đầu đường
|
cuối đường
|
15.000
|
6.500
|
3.500
|
2.800
|
4.500
|
1.950
|
1.050
|
840
|
3.750
|
1.625
|
875
|
720
|
|
1104
|
Đường 196
|
đầu đường
|
cuối đường
|
12.000
|
8.000
|
4.000
|
3.200
|
3.600
|
2.400
|
1.200
|
960
|
3.000
|
2.000
|
1.000
|
800
|
|
1105
|
Điểm dân cư số 05 khu La B, thị
trấn Cẩm Giang
|
Trọn khu
|
11.000
|
6.000
|
3.000
|
2.400
|
3.300
|
1.800
|
900
|
750
|
2.750
|
1.500
|
750
|
720
|
|
1106
|
Điểm dân cư số 02 khu La A, thị
trấn Cẩm Giang
|
Trọn khu
|
12.000
|
8.000
|
4.000
|
3.200
|
3.600
|
2.400
|
1.200
|
960
|
3.000
|
2.000
|
1.000
|
800
|
|
1107
|
Khu dân cư, nghĩa trang liệt sỹ,
khu Văn Chỉ, bể bơi thị trấn Cẩm Giang, huyện Cẩm Giàng
|
Trọn khu
|
14.000
|
8.100
|
4.500
|
3.600
|
4.200
|
2.430
|
1.350
|
1.080
|
3.500
|
2.025
|
1.125
|
900
|
|
1108
|
Đường trục xã còn lại
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
10.400
|
6.200
|
3.600
|
2.900
|
3.120
|
1.860
|
1.080
|
870
|
2.600
|
1.550
|
900
|
725
|
|
|
Khu vực 3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1109
|
Đường trục chính các thôn còn lại
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
10.400
|
6.200
|
3.600
|
2.900
|
3.120
|
1.860
|
1.080
|
870
|
2.600
|
1.550
|
900
|
725
|
|
1110
|
Đường trục chính các thôn: Cẩm
Giàng Ga; Chợ Giằng; Thạch Lam
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
7.000
|
3.500
|
2.000
|
1.600
|
2.100
|
1.050
|
780
|
750
|
1.750
|
875
|
750
|
720
|
|
84
|
XÃ TUỆ TĨNH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1111
|
Đường 394
|
Đoạn thuộc xã Tuệ Tĩnh
|
13.500
|
6.800
|
3.400
|
1.700
|
4.050
|
2.040
|
1.020
|
750
|
3.375
|
1.700
|
850
|
720
|
|
1112
|
Đường 394C
|
Đình Phú Lộc
|
Trạm công an
|
16.200
|
8.100
|
4.100
|
2.000
|
4.860
|
2.430
|
1.230
|
750
|
4.050
|
2.025
|
1.025
|
720
|
|
1113
|
Đường 394C
|
Nhà máy nước Phú Lộc
|
Dốc đê sông Thái Bình
|
16.200
|
8.100
|
4.100
|
2.000
|
4.860
|
2.430
|
1.230
|
750
|
4.050
|
2.025
|
1.025
|
720
|
|
1114
|
Đường 394C
|
Đình Phú Lộc
|
Giáp xã Cẩm Giang
|
13.500
|
6.500
|
3.200
|
1.600
|
4.050
|
1.950
|
960
|
750
|
3.375
|
1.625
|
800
|
720
|
|
1115
|
Khu dân cư thương mại và chợ Phú
Lộc
|
Các lô đất tiếp giáp đường 394C và
đoạn đường đôi đi từ đường 394C vào chợ Phú Lộc mới
|
18.000
|
10.000
|
5.000
|
2.500
|
5.400
|
3.000
|
1.500
|
750
|
4.500
|
2.500
|
1.250
|
720
|
|
1116
|
Khu dân cư thương mại và chợ Phú
Lộc
|
Các lô đất tiếp giáp đường nhánh
còn lại đi từ đường 394C vào chợ Phú Lộc mới
|
16.000
|
8.000
|
4.000
|
2.200
|
4.800
|
2.400
|
1.200
|
750
|
4.000
|
2.000
|
1.000
|
720
|
|
1117
|
Khu dân cư thương mại và chợ Phú
Lộc
|
Các lô đất tiếp giáp các đường còn
lại
|
12.000
|
6.000
|
3.000
|
1.600
|
3.600
|
1.800
|
900
|
750
|
3.000
|
1.500
|
750
|
720
|
|
1118
|
Khu Dân cư mới thôn Nghĩa Phú, xã
Tuệ Tĩnh
|
Trọn khu
|
14.000
|
|
|
|
4.200
|
|
|
|
3.500
|
|
|
|
|
1119
|
Khu Dân cư số 03- Khu Lò Gạch,
thôn Nghĩa Phú, xã Tuệ tĩnh
|
Trọn khu
|
12.000
|
|
|
|
3.600
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
|
1120
|
Dự án Chợ đầu mối nông sản và khu
dân cư mới xã Cẩm Văn
|
Các lô giáp mặt đường 394C
|
18.000
|
|
|
|
5.400
|
|
|
|
4.500
|
|
|
|
|
1121
|
Dự án Chợ đầu mối nông sản và khu
dân cư mới xã Cẩm Văn
|
Các lô bám đường nội bộ trong dự
án
|
13.000
|
|
|
|
3.900
|
|
|
|
3.250
|
|
|
|
|
|
Khu vực 2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1122
|
Đường 194B
|
Phường Việt Hòa
|
Dốc Tiên Kiều xã Tuệ Tĩnh
|
13.000
|
6.500
|
3.300
|
1.700
|
3.900
|
1.950
|
990
|
750
|
3.250
|
1.625
|
825
|
720
|
|
1123
|
Đường Đền Bia - Hảo Hội
|
Nhà ông Cao Đức Chí giáp phường
Việt Hoà
|
Cống Đền Bia
|
15.000
|
6.500
|
3.500
|
2.800
|
4.500
|
1.950
|
1.050
|
840
|
3.750
|
1.625
|
875
|
720
|
|
1124
|
Đường trục xã còn lại
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
10.400
|
6.200
|
3.600
|
2.900
|
3.120
|
1.860
|
1.080
|
870
|
2.600
|
1.550
|
900
|
725
|
|
|
Khu vực 3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1125
|
Đường trục chính các thôn: Nghĩa
Phú, Hoàng Gia, Phú Lộc, Văn Thai (trừ đường trục các xóm: xóm Trong, xóm
Đình, xóm Vạn, xóm Cầu Ba, xóm Uyên Đức)
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
10.400
|
6.200
|
3.600
|
2.900
|
3.120
|
1.860
|
1.080
|
870
|
2.600
|
1.550
|
900
|
725
|
|
1126
|
Đường trục chính các thôn: Hoành
Lộc, Hảo Hội Xuân, Xuân Kiều, An Phú, Lôi Xá
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
6.200
|
4.100
|
2.300
|
2.000
|
1.860
|
1.230
|
780
|
750
|
1.550
|
1.025
|
750
|
720
|
|
1127
|
Đường trục chính các thôn: Trạm
Nội Trang, Địch Tràng, Đan Tràng, Uyển Vũ
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
4.600
|
3.700
|
2.000
|
1.600
|
1.380
|
1.110
|
780
|
750
|
1.150
|
925
|
750
|
720
|
|
85
|
XÃ KẺ SẶT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1128
|
Đường Thống Nhất
|
đường Trần Hưng Đạo
|
Ngã 5 mới
|
45.000
|
22.000
|
13.200
|
7.920
|
13.500
|
6.600
|
3.960
|
2.376
|
11.250
|
5.500
|
3.300
|
1.980
|
|
1129
|
Đường Thống Nhất
|
Ngã 5 mới
|
Cống Cầu Sộp
|
30.000
|
14.000
|
7.000
|
6.000
|
9.000
|
4.200
|
2.100
|
1.800
|
7.500
|
3.500
|
1.750
|
1.500
|
|
1130
|
Đường Thống Nhất
|
Cống Cầu Sộp
|
Chi cục thuế khu vực Cẩm Bình
|
22.000
|
9.500
|
4.000
|
3.000
|
6.600
|
2.850
|
1.200
|
900
|
5.500
|
2.375
|
1.000
|
750
|
|
1131
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Cầu Sặt
|
Đường Thống Nhất
|
40.000
|
18.000
|
6.000
|
4.800
|
12.000
|
5.400
|
1.800
|
1.440
|
10.000
|
4.500
|
1.500
|
1.200
|
|
1132
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Đường Thống Nhất
|
Cống Cầu Vồng
|
25.200
|
10.500
|
5.000
|
4.000
|
7.560
|
3.150
|
1.500
|
1.200
|
6.300
|
2.625
|
1.250
|
1.000
|
|
1133
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Cống Cầu Vồng
|
Cổng nhà thờ giáo xứ Kẻ Sặt
|
14.000
|
5.300
|
2.500
|
2.000
|
4.200
|
1.590
|
780
|
750
|
3.500
|
1.325
|
750
|
720
|
|
1134
|
Đường Phạm Ngũ Lão
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
40.000
|
18.000
|
6.000
|
4.800
|
12.000
|
5.400
|
1.800
|
1.440
|
10.000
|
4.500
|
1.500
|
1.200
|
|
1135
|
Đường Văn Lang/Quốc lộ 38
|
Cầu Sặt
|
Ngã 5 mới
|
25.200
|
10.500
|
5.000
|
4.000
|
7.560
|
3.150
|
1.500
|
1.200
|
6.300
|
2.625
|
1.250
|
1.000
|
|
1136
|
Đường Văn Lang/Quốc lộ 38
|
Ngã 5 mới
|
Khu dân cư Toàn Gia 1
|
24.000
|
10.000
|
4.500
|
3.600
|
7.200
|
3.000
|
1.350
|
1.080
|
6.000
|
2.500
|
1.125
|
1.000
|
|
1137
|
Đường Văn Lang/Quốc lộ 38
|
Thuộc khu dân cư Toàn Gia 1
|
Cống Tranh
|
18.000
|
9.000
|
5.000
|
4.000
|
5.400
|
2.700
|
1.500
|
1.200
|
4.500
|
2.250
|
1.250
|
1.000
|
|
1138
|
Đường vào cổng giữa chợ Sặt
|
Trần Hưng Đạo
|
Phố Thanh Niên
|
24.000
|
10.000
|
4.500
|
3.600
|
7.200
|
3.000
|
1.350
|
1.080
|
6.000
|
2.500
|
1.125
|
1.000
|
|
1139
|
Phố Thanh Niên
|
Phố Quang Trung
|
Phố Đền Thánh
|
24.000
|
10.000
|
4.500
|
3.600
|
7.200
|
3.000
|
1.350
|
1.080
|
6.000
|
2.500
|
1.125
|
1.000
|
|
1140
|
Phố Thanh Niên
|
Phố Đền Thánh
|
Phố Lê Quý Đôn
|
15.000
|
9.000
|
6.000
|
4.000
|
4.500
|
2.700
|
1.800
|
1.200
|
3.750
|
2.250
|
1.500
|
1.000
|
|
1141
|
Đất khu dân cư mới Ven quốc lộ 38
đoạn từ Cầu Sặt đến ngã 5 mới
|
Trọn khu
|
26.000
|
16.000
|
11.000
|
9.000
|
7.800
|
4.800
|
3.300
|
2.700
|
6.500
|
4.000
|
2.750
|
2.250
|
|
1142
|
Phố Quang Trung
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
20.000
|
8.500
|
2.200
|
1.800
|
5.400
|
2.040
|
780
|
750
|
4.500
|
1.700
|
750
|
720
|
|
1143
|
Đất thuộc Khu dân cư mới xã Tráng
Liệt (khu Tây Bắc)
|
Trọn khu
|
27.000
|
18.000
|
12.000
|
10.000
|
8.100
|
5.400
|
3.600
|
3.000
|
6.750
|
4.500
|
3.000
|
2.500
|
|
1144
|
Đất thuộc Khu dân cư mới xã Tráng
Liệt (khu Toàn Gia)
|
Trọn khu
|
20.000
|
12.000
|
9.000
|
7.500
|
6.000
|
3.600
|
2.700
|
2.250
|
5.000
|
3.000
|
2.250
|
1.875
|
|
1145
|
Phố Âu Cơ
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
10.000
|
4.000
|
1.200
|
1.000
|
3.000
|
1.200
|
780
|
750
|
2.500
|
1.000
|
750
|
720
|
|
1146
|
Phố Đền Thánh
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Phố Thanh Niên
|
14.000
|
5.300
|
2.500
|
2.000
|
4.200
|
1.590
|
780
|
750
|
3.500
|
1.325
|
750
|
720
|
|
1147
|
Phố Đền Thánh
|
Phố Thanh Niên
|
Phố Bạch Đằng
|
10.000
|
4.000
|
2.000
|
1.600
|
3.000
|
1.200
|
780
|
750
|
2.500
|
1.000
|
750
|
720
|
|
1148
|
Đường Điện Biên
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
14.000
|
5.300
|
2.000
|
1.600
|
4.200
|
1.590
|
780
|
750
|
3.500
|
1.325
|
750
|
720
|
|
1149
|
Đường 395 (đoạn thuộc TT Kẻ Sặt
cũ)
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
16.000
|
9.500
|
6.000
|
4.800
|
4.800
|
2.850
|
1.800
|
1.440
|
4.000
|
2.375
|
1.500
|
1.200
|
|
1150
|
Đường Lạc Long Quân
|
Ngã 5 cũ
|
Điếm khu Thượng
|
18.000
|
9.000
|
5.000
|
4.000
|
5.400
|
2.700
|
1.500
|
1.200
|
4.500
|
2.250
|
1.250
|
1.000
|
|
1151
|
Đường Lạc Long Quân
|
Điếm khu Thượng
|
cống Tranh
|
10.000
|
4.000
|
2.000
|
1.600
|
3.000
|
1.200
|
780
|
750
|
2.500
|
1.000
|
750
|
720
|
|
1152
|
Đường Đinh Tiên Hoàng
|
Giáp đường 395
|
Chi cục thống kê
|
14.000
|
7.000
|
4.000
|
3.200
|
4.200
|
2.100
|
1.200
|
960
|
3.500
|
1.750
|
1.000
|
800
|
|
1153
|
Phố Bạch Đằng
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
10.000
|
4.000
|
2.000
|
1.600
|
3.000
|
1.200
|
780
|
750
|
2.500
|
1.000
|
750
|
720
|
|
1154
|
Phố Lê Quý Đôn
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
10.000
|
4.000
|
2.000
|
1.600
|
3.000
|
1.200
|
780
|
750
|
2.500
|
1.000
|
750
|
720
|
|
1155
|
Đường cạnh Kho bạc Nhà nước huyện
cũ
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
10.000
|
4.000
|
2.000
|
1.600
|
3.000
|
1.200
|
780
|
750
|
2.500
|
1.000
|
750
|
720
|
|
1156
|
Đường phía sau Kho bạc nhà nước
huyện cũ
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
10.000
|
4.000
|
2.000
|
1.600
|
3.000
|
1.200
|
780
|
750
|
2.500
|
1.000
|
750
|
720
|
|
1157
|
Phố Nhà Thờ
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
7.500
|
4.000
|
2.000
|
1.600
|
2.250
|
1.200
|
780
|
750
|
1.875
|
1.000
|
750
|
720
|
|
1158
|
Phố Hòa Bình, xã Kẻ Sặt
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
7.500
|
4.000
|
2.000
|
1.600
|
2.250
|
1.200
|
780
|
750
|
1.875
|
1.000
|
750
|
720
|
|
1159
|
Khu dân cư ấp Thanh Bình, Khu 5
Đồng Xá
|
Trọn khu
|
6.300
|
2.800
|
1.500
|
1.200
|
1.890
|
840
|
780
|
750
|
1.575
|
800
|
750
|
720
|
|
1160
|
Phố Nhân Hòa
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
6.300
|
2.800
|
1.500
|
1.200
|
1.890
|
840
|
780
|
750
|
1.575
|
800
|
750
|
720
|
|
1161
|
Phố Giải phóng
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
6.300
|
2.800
|
1.500
|
1.200
|
1.890
|
840
|
780
|
750
|
1.575
|
800
|
750
|
720
|
|
1162
|
Phố Chu Văn An
|
Đường Phạm Ngũ Lão
|
Khu Toàn gia 2
|
7.500
|
4.000
|
2.000
|
1.600
|
2.250
|
1.200
|
780
|
750
|
1.875
|
1.000
|
750
|
720
|
|
1163
|
Quốc lộ 5
|
Thuộc địa giới hành chính xã Kẻ
Sặt
|
22.000
|
9.500
|
4.000
|
3.000
|
6.600
|
2.850
|
1.200
|
900
|
5.500
|
2.375
|
1.000
|
750
|
|
1164
|
Quốc lộ 38 mới
|
Giáp xã Cẩm Gìang
|
Cầu Sặt mới
|
25.000
|
10.000
|
4.000
|
3.000
|
7.500
|
3.000
|
1.200
|
900
|
6.250
|
2.500
|
1.000
|
750
|
|
1165
|
Quốc lộ 38 mới
|
Cầu Sặt mới
|
Giáp xã Đường An
|
14.400
|
6.300
|
3.600
|
2.700
|
4.320
|
1.890
|
1.080
|
810
|
3.600
|
1.575
|
900
|
720
|
|
1166
|
Đường 395
|
Giáp xã Bình Giang
|
Khu công Nghiệp Phúc Điền mở rộng
|
19.000
|
9.000
|
4.000
|
2.500
|
5.700
|
2.700
|
1.200
|
750
|
4.750
|
2.250
|
1.000
|
720
|
|
1167
|
Đường 395
|
Khu công Nghiệp Phúc Điền mở rộng
|
Khu dân cư mới phía Nam TT Kẻ Sặt
|
15.000
|
7.000
|
4.000
|
2.500
|
4.500
|
2.100
|
1.200
|
750
|
3.750
|
1.750
|
1.000
|
720
|
|
1168
|
Khu dân cư mới Thượng Khuông, xã
Vĩnh Hưng
|
Trọn khu
|
10.000
|
5.500
|
4.400
|
3.500
|
3.000
|
1.650
|
1.320
|
1.050
|
2.500
|
1.375
|
1.100
|
875
|
|
1169
|
Khu dân cư mới thôn Ngọc Mai, xã
Vĩnh Hưng
|
Trọn khu
|
10.000
|
5.500
|
4.400
|
3.500
|
3.000
|
1.650
|
1.320
|
1.050
|
2.500
|
1.375
|
1.100
|
875
|
|
1170
|
Khu dân cư mới thôn Hồ Liễn, xã
Vĩnh Hưng
|
Trọn khu
|
7.000
|
4.500
|
3.600
|
2.900
|
2.100
|
1.350
|
1.080
|
870
|
1.750
|
1.125
|
900
|
725
|
|
1171
|
Đất thuộc dự án khu Đại Dương, xã
Vĩnh Hưng
|
Trọn khu
|
8.000
|
6.500
|
5.000
|
4.000
|
2.400
|
1.950
|
1.500
|
1.200
|
2.000
|
1.625
|
1.250
|
1.000
|
|
1172
|
Các khu dân cư mới ven Đường 395
thuộc xã Hùng Thắng (Khu dân cư mới thôn Thuần Lương + thôn Phúc Lão; khu dân
cư mới thôn Thuần Lương; Khu dân cư mới thôn Hòa Ché)
|
Trọn khu
|
18.000
|
12.500
|
9.000
|
7.200
|
5.400
|
3.750
|
2.700
|
2.160
|
4.500
|
3.125
|
2.250
|
1.800
|
|
1173
|
Khu dân cư mới thôn My Khê - cạnh
Quốc lộ 38 xã Vĩnh Hồng
|
Trọn khu
|
20.000
|
15.000
|
10.000
|
7.000
|
6.000
|
4.500
|
3.000
|
2.100
|
5.000
|
3.750
|
2.500
|
1.750
|
|
1174
|
Điểm dân cư mới thôn Phục Lễ - xã
Vĩnh Hồng
|
Trọn khu
|
12.000
|
9.000
|
7.000
|
5.600
|
3.600
|
2.700
|
2.100
|
1.680
|
3.000
|
2.250
|
1.750
|
1.400
|
|
1175
|
Điểm dân cư mới thôn My Thữ - xã
Vĩnh Hồng
|
Trọn khu
|
12.000
|
9.000
|
7.000
|
5.600
|
3.600
|
2.700
|
2.100
|
1.680
|
3.000
|
2.250
|
1.750
|
1.400
|
|
1176
|
Điểm dân cư mới thôn My Khê - xã
Vĩnh Hồng
|
Trọn khu
|
11.000
|
8.500
|
7.000
|
5.000
|
3.300
|
2.550
|
2.100
|
1.500
|
2.750
|
2.125
|
1.750
|
1.250
|
|
1177
|
Điểm dân cư mới thôn Đỗ Xá, xã Vĩnh
Hồng
|
Trọn khu
|
7.000
|
4.000
|
3.200
|
2.600
|
2.100
|
1.200
|
960
|
780
|
1.750
|
1.000
|
800
|
720
|
|
|
Khu vực 2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1178
|
Đường trục xã (các đường huyện cũ)
|
Giáp xã Bình Giang
|
Cống cầu Sộp
|
6.800
|
3.400
|
2.100
|
1.600
|
2.040
|
1.020
|
780
|
750
|
1.700
|
850
|
750
|
720
|
|
1179
|
Đường nối từ Đường 395 đi Đường
392 (thuộc xã Vĩnh Hồng cũ)
|
Đường 395
|
Đường 392
|
8.000
|
6.000
|
2.400
|
1.600
|
2.400
|
1.800
|
780
|
750
|
2.000
|
1.500
|
750
|
720
|
|
1180
|
Các đường trục xã còn lại
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
6.300
|
3.800
|
2.000
|
1.600
|
1.890
|
1.140
|
780
|
750
|
1.575
|
950
|
750
|
720
|
|
|
Khu vực 3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1181
|
Đường trục chính thôn Lương Phúc
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
3.800
|
2.500
|
1.300
|
1.100
|
1.140
|
810
|
780
|
750
|
950
|
800
|
750
|
720
|
|
1182
|
Đường trục chính các thôn còn lại
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
6.300
|
3.800
|
2.000
|
1.600
|
1.890
|
1.140
|
780
|
750
|
1.575
|
950
|
750
|
720
|
|
86
|
XÃ BÌNH GIANG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1183
|
Đường 394
|
Chân cầu Cậy
|
Ngã ba cây xăng Đắc Ngân
|
22.500
|
9.500
|
5.000
|
3.000
|
6.750
|
2.850
|
1.500
|
900
|
5.625
|
2.375
|
1.250
|
750
|
|
1184
|
Đường 394
|
Ngã ba cây xăng Đắc Ngân
|
Hết địa phận thôn Cậy
|
18.900
|
8.900
|
4.500
|
2.700
|
5.670
|
2.670
|
1.350
|
810
|
4.725
|
2.225
|
1.125
|
720
|
|
1185
|
Đường 394
|
Thôn Bằng Giã
|
Hết địa phận xã Bình Giang
|
16.200
|
7.200
|
3.600
|
2.500
|
4.860
|
2.160
|
1.080
|
750
|
4.050
|
1.800
|
900
|
720
|
|
1186
|
Đường 395
|
Cây Xăng Đắc Ngân
|
Hết địa phận thôn Cậy
|
20.700
|
9.500
|
5.000
|
3.000
|
6.210
|
2.850
|
1.500
|
900
|
5.175
|
2.375
|
1.250
|
750
|
|
1187
|
Đường 395
|
Đoạn thôn Lý Đỏ
|
16.200
|
7.600
|
4.300
|
2.700
|
4.860
|
2.280
|
1.290
|
810
|
4.050
|
1.900
|
1.075
|
720
|
|
1188
|
Đường 395
|
Ngã ba tiếp giáp đường 394
|
Cổng Chùa Vĩnh Bảo - thôn Cậy
|
13.500
|
6.300
|
4.100
|
2.300
|
4.050
|
1.890
|
1.230
|
750
|
3.375
|
1.575
|
1.025
|
720
|
|
1189
|
Đường 395
|
Cổng Chùa Vĩnh Bảo - thôn Cậy
|
Đi đập Bá Thủy, thôn Bá Thủy
|
10.000
|
4.500
|
3.500
|
2.000
|
3.000
|
1.350
|
1.050
|
750
|
2.500
|
1.125
|
875
|
720
|
|
1190
|
Khu dân cư mới phía Nam thôn Cậy
xã Long Xuyên
|
Đường 395, đường đôi mặt cắt Bn=28
m
|
32.000
|
|
|
|
9.600
|
|
|
|
8.000
|
|
|
|
|
1191
|
Khu dân cư mới phía Nam thôn Cậy
xã Long Xuyên
|
Đường gom Đường 395, đường có mặt
cắt Bn=14,5 m
|
24.500
|
|
|
|
7.350
|
|
|
|
6.125
|
|
|
|
|
1192
|
Khu dân cư mới phía Nam thôn Cậy
xã Long Xuyên
|
Đường 395, các lô bám vòng xuyến
|
20.000
|
|
|
|
6.000
|
|
|
|
5.000
|
|
|
|
|
1193
|
Khu dân cư mới phía Nam thôn Cậy
xã Long Xuyên
|
Đường tránh đường 395, đường có
mặt cắt Bn=33 m
|
19.000
|
|
|
|
5.700
|
|
|
|
4.750
|
|
|
|
|
1194
|
Khu dân cư mới phía Nam thôn Cậy
xã Long Xuyên
|
Đường nội bộ có mặt cắt Bn=20,5 m
|
19.000
|
|
|
|
5.700
|
|
|
|
4.750
|
|
|
|
|
1195
|
Khu dân cư mới phía Nam thôn Cậy
xã Long Xuyên
|
Đường nội bộ có mặt cắt Bn=17,5 m
|
17.500
|
|
|
|
5.250
|
|
|
|
4.375
|
|
|
|
|
1196
|
Khu dân cư mới phía Nam thôn Cậy
xã Long Xuyên
|
Các vị trí còn lại thuộc khu dân
cư
|
16.000
|
|
|
|
4.800
|
|
|
|
4.000
|
|
|
|
|
1197
|
Đường dẫn cầu Cậy mới - KDC phía
Tây
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
22.500
|
9.500
|
6.500
|
5.200
|
6.750
|
2.850
|
1.950
|
1.560
|
5.625
|
2.375
|
1.625
|
1.300
|
|
1198
|
Điểm dân cư mới số 01 thôn Cậy
(Cầu Bạc)
|
Trọn khu
|
26.000
|
20.000
|
14.400
|
11.500
|
7.800
|
6.000
|
4.320
|
3.450
|
6.500
|
5.000
|
3.600
|
2.875
|
|
1199
|
Khu dân cư mới ven đường 395 (Bờ
Um, Đồng Mái, Gốc Lim) xã Bình Giang
|
Trọn khu
|
20.000
|
12.000
|
8.000
|
5.000
|
6.000
|
3.600
|
2.400
|
1.500
|
5.000
|
3.000
|
2.000
|
1.250
|
|
1200
|
Khu dân cư mới thôn Phú Đa
|
Trọn khu
|
10.000
|
5.500
|
3.800
|
2.500
|
3.000
|
1.650
|
1.140
|
750
|
2.500
|
1.375
|
950
|
720
|
|
1201
|
Khu dân cư mới Bằng Giã đi Lôi
Trì, KDC mới Tân Hưng đi Lý Đỏ xã Bình Giang
|
Trọn khu
|
15.000
|
9.000
|
6.000
|
4.000
|
4.500
|
2.700
|
1.800
|
1.200
|
3.750
|
2.250
|
1.500
|
1.000
|
|
1202
|
Khu dân cư mới ven đường 394 (Ao
Láng, Cống Tây, Cửa Nghè - Bằng Giã)
|
Trọn khu
|
15.000
|
9.000
|
6.000
|
4.000
|
4.500
|
2.700
|
1.800
|
1.200
|
3.750
|
2.250
|
1.500
|
1.000
|
|
1203
|
Khu dân cư mới Cánh Khăm thôn Cậy
|
Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt
3-3 (Mặt cắt đường rộng Bn=10,5 m)
|
16.000
|
|
|
|
4.800
|
|
|
|
4.000
|
|
|
|
|
1204
|
Khu dân cư mới Cánh Khăm thôn Cậy
|
Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt
6-6; 4-4 (Mặt cắt đường rộng Bn=5,5m)
|
10.000
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
2.500
|
|
|
|
|
1205
|
Khu dân cư thôn Cậy (khu Cửa Đình)
|
Trọn khu
|
10.000
|
7.200
|
5.800
|
4.600
|
3.000
|
2.160
|
1.740
|
1.380
|
2.500
|
1.800
|
1.450
|
1.150
|
|
1206
|
Khu dân cư mới phía Tây xã Long
Xuyên
|
Các lô tiếp giáp đường nội bộ còn
lại thuộc khu dân cư mới phía Tây xã Long Xuyên
|
15.500
|
11.500
|
9.000
|
7.200
|
4.650
|
3.450
|
2.700
|
2.160
|
3.875
|
2.875
|
2.250
|
1.800
|
|
1207
|
KDC sân bóng Bá Đoạt cũ - thôn Bá
Hợp
|
Trọn khu
|
10.000
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
2.500
|
|
|
|
|
1208
|
KDC sân bóng cũ Thôn Bá Thủy
|
Trọn khu
|
10.000
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
2.500
|
|
|
|
|
1209
|
Khu dân cư mới Trạm bơm cũ Thôn Bá
Thủy
|
Trọn khu
|
12.000
|
6.000
|
4.800
|
3.800
|
3.600
|
1.800
|
1.440
|
1.140
|
3.000
|
1.500
|
1.200
|
950
|
|
|
Khu vực 2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1210
|
Đường huyện cũ
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
9.000
|
4.000
|
2.600
|
1.700
|
2.700
|
1.200
|
780
|
750
|
2.250
|
1.000
|
750
|
720
|
|
1211
|
Đường trục xã còn lại
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
9.000
|
4.000
|
2.600
|
1.700
|
2.700
|
1.200
|
780
|
750
|
2.250
|
1.000
|
750
|
720
|
|
1212
|
Khu dân cư mới thôn Phú Thuận
|
Trọn khu
|
8.000
|
5.000
|
3.500
|
2.400
|
2.400
|
1.500
|
1.050
|
750
|
2.000
|
1.250
|
875
|
720
|
|
1213
|
Khu dân cư mới thôn Lôi Khê
|
Trọn khu
|
8.000
|
5.000
|
3.500
|
2.400
|
2.400
|
1.500
|
1.050
|
750
|
2.000
|
1.250
|
875
|
720
|
|
1214
|
Khu dân cư mới Cam Xá
|
Trọn khu
|
8.000
|
5.000
|
3.500
|
2.800
|
2.400
|
1.500
|
1.050
|
840
|
2.000
|
1.250
|
875
|
720
|
|
1215
|
Khu dân cư mới thôn Bì Đổ, Ô
Xuyên, Hạ Bì
|
Trọn khu
|
5.000
|
3.000
|
2.000
|
1.600
|
1.500
|
900
|
780
|
750
|
1.250
|
800
|
750
|
720
|
|
1216
|
Điểm dân cư Ô Xuyên
|
Trọn khu
|
5.000
|
3.000
|
2.000
|
1.600
|
1.500
|
900
|
780
|
750
|
1.250
|
800
|
750
|
720
|
|
|
Khu vực 3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1217
|
Đường trục chính các thôn: Cậy, Lý
Đỏ, Tân Hưng, Bình An, Bằng Giã, Phú Đa
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
6.500
|
3.800
|
2.000
|
1.600
|
1.950
|
1.140
|
780
|
750
|
1.625
|
950
|
750
|
720
|
|
1218
|
Đường trục chính các thôn: Bá
Thủy, Bá Hợp, Trinh Nữ, Lôi Trì, Phú Bùi
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
3.800
|
2.500
|
1.300
|
1.100
|
1.140
|
810
|
780
|
750
|
950
|
800
|
750
|
720
|
|
1219
|
Đường trục chính các thôn: Lôi
Khê, An Dật, Cam Xá, Ô Xuyên, Hạ Bì, Bì Đổ
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
2.900
|
2.200
|
1.100
|
900
|
870
|
810
|
780
|
750
|
800
|
760
|
740
|
720
|
|
87
|
XÃ ĐƯỜNG AN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1220
|
Đường 392
|
Trường THPT Đường An
|
Trường THPT Bình Giang
|
22.000
|
9.800
|
4.900
|
3.700
|
6.600
|
2.940
|
1.470
|
1.110
|
5.500
|
2.450
|
1.225
|
925
|
|
1221
|
Đường 392
|
Cổng trường cấp III Bình Giang
|
Hết Nhà ông Thanh Tre, thuộc địa
phận thôn Phủ
|
26.000
|
9.600
|
4.800
|
2.900
|
7.800
|
2.880
|
1.440
|
870
|
6.500
|
2.400
|
1.200
|
725
|
|
1222
|
Đường 392
|
Nhà ông Thanh Tre
|
Cống Sồi Cầu, thuộc thôn Sồi Cầu
|
22.000
|
9.800
|
4.900
|
3.700
|
6.600
|
2.940
|
1.470
|
1.110
|
5.500
|
2.450
|
1.225
|
925
|
|
1223
|
Đường 392
|
Cống Sồi Cầu
|
Cầu vượt Thái Quyền, thuộc địa
phận thôn Sồi Tó
|
20.000
|
7.800
|
4.400
|
3.300
|
6.000
|
2.340
|
1.320
|
990
|
5.000
|
1.950
|
1.100
|
825
|
|
1224
|
Đường 394 qua thôn Phủ
|
Ngã tư Phủ giáp đường 392
|
Dự án Hudland Hạ, thuộc địa phận
thôn Phủ
|
25.000
|
9.500
|
4.800
|
3.600
|
7.500
|
2.850
|
1.440
|
1.080
|
6.250
|
2.375
|
1.200
|
900
|
|
1225
|
Đường 394 qua thôn Phủ
|
Ngã ba phủ
|
Giáp thôn Phú Đa xã Bình Giang,
thuộc địa phận thôn Phủ
|
17.000
|
8.000
|
5.000
|
3.000
|
5.100
|
2.400
|
1.500
|
900
|
4.250
|
2.000
|
1.250
|
750
|
|
1226
|
Đường 394
|
Dự án Hudland Hạ, thuộc địa phận
thôn Phủ
|
Hết địa phận thôn Mộ Trạch
|
12.000
|
6.000
|
4.800
|
3.800
|
3.600
|
1.800
|
1.440
|
1.140
|
3.000
|
1.500
|
1.200
|
950
|
|
1227
|
Đường 394
|
Giáp địa phận thôn Mộ Trạch
|
Hết địa phận thôn Hoàng Sơn
|
11.000
|
5.800
|
4.600
|
3.600
|
3.400
|
1.600
|
1.200
|
1.100
|
2.800
|
1.450
|
1.150
|
900
|
|
1228
|
Quốc lộ 38 cũ
|
Nhà ông Bàn (mặt đường QL 38 cũ)
|
Cống Tranh (mặt đường QL 38 cũ)
|
12.000
|
6.000
|
4.800
|
3.800
|
3.600
|
1.800
|
1.440
|
1.140
|
3.000
|
1.500
|
1.200
|
950
|
|
1229
|
Quốc lộ 38 mới
|
Đường QL 38 mới (Khu tái định cư
QL 38)
|
20.000
|
7.800
|
4.400
|
3.300
|
6.000
|
2.340
|
1.320
|
990
|
5.000
|
1.950
|
1.100
|
825
|
|
1230
|
Khu trung tâm thương mại Tây Bắc
(Thái Học)
|
Trọn khu
|
16.000
|
10.000
|
7.000
|
3.000
|
4.800
|
3.000
|
2.100
|
900
|
4.000
|
2.500
|
1.750
|
750
|
|
1231
|
Khu dân cư mới thôn Phủ, xã Thái
học và thôn Nhuận Đông (khu Hudland)
|
Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt
1-1 (10m; 20m; 10m)
|
30.000
|
|
|
|
9.000
|
|
|
|
7.500
|
|
|
|
|
1232
|
Khu dân cư mới thôn Phủ, xã Thái
học và thôn Nhuận Đông (khu Hudland)
|
Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt
2A-2A (6m; 10,5m; 6m); 2B-2B (5m; 10m; 5m)
|
20.500
|
|
|
|
6.150
|
|
|
|
5.125
|
|
|
|
|
1233
|
Khu dân cư mới thôn Phủ, xã Thái
học và thôn Nhuận Đông (khu Hudland)
|
Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt
3A-3A (4m; 7,5m; 4m); 3B-3B (4m; 7,5m; 3m); 3C-3C (2m; 7,5m; 3m); 3D- 3D (5m;
7,5m; 4m)
|
18.000
|
|
|
|
5.400
|
|
|
|
4.500
|
|
|
|
|
1234
|
Khu dân cư mới thôn Phủ, xã Thái
học và thôn Nhuận Đông (khu Hudland)
|
Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt
11-11 (1m; 19,32m; 1m); 13-13 (1m; 11,3m; 1m); 14-14 (2m; 9,5m; 2m)
|
17.000
|
|
|
|
5.100
|
|
|
|
4.250
|
|
|
|
|
1235
|
Khu dân cư mới thôn Phủ, xã Thái
học và thôn Nhuận Đông (khu Hudland)
|
Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt
6-6 (1m; 9,5m; 1m)
|
16.000
|
|
|
|
4.800
|
|
|
|
4.000
|
|
|
|
|
1236
|
Khu dân cư mới thôn Phủ, xã Thái
học và thôn Nhuận Đông (khu Hudland)
|
Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt
7-7 (1m; 7,5m; 1m); 7A-7A (0,75m; 7,5m; 0,75m); 7B-7B (2m; 7,5m; 1m); 7C-7C
(1,5 m;7,5m; 1m)
|
16.000
|
|
|
|
4.800
|
|
|
|
4.000
|
|
|
|
|
1237
|
Khu dân cư mới thôn Phủ, xã Thái
Học và thôn Nhuận Đông (khu Hudland)
|
Các lô tiếp giáp đường đường còn
lại
|
15.000
|
|
|
|
4.500
|
|
|
|
3.750
|
|
|
|
|
1238
|
Khu dân cư làng nghề Lược Vạc
|
Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt
đường Bn=27m
|
23.000
|
|
|
|
6.900
|
|
|
|
5.750
|
|
|
|
|
1239
|
Khu dân cư làng nghề Lược Vạc
|
Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt
đường Bn=17,5m
|
21.000
|
|
|
|
6.300
|
|
|
|
5.250
|
|
|
|
|
1240
|
Khu dân cư làng nghề Lược Vạc
|
Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt
đường Bn=12,5m
|
17.000
|
|
|
|
5.100
|
|
|
|
4.250
|
|
|
|
|
1241
|
Điểm dân cư mới thôn Phủ (Trung
tâm Giáo dục thường xuyên cũ)
|
Trọn khu
|
15.000
|
12.000
|
9.600
|
7.700
|
4.500
|
3.600
|
2.880
|
2.310
|
3.750
|
3.000
|
2.400
|
1.925
|
|
1242
|
Điểm dân cư Xăng dầu Trại Cá
|
Trọn khu
|
20.000
|
17.000
|
12.000
|
9.600
|
6.000
|
5.100
|
3.600
|
2.880
|
5.000
|
4.250
|
3.000
|
2.400
|
|
1243
|
Khu dân cư mới cánh đồng dốc thôn
Quang Tiền
|
Đường 392
|
Máy Bơm
|
18.000
|
15.000
|
10.000
|
8.000
|
5.400
|
4.500
|
3.000
|
2.400
|
4.500
|
3.750
|
2.500
|
2.000
|
|
1244
|
Khu dân cư mới thôn Quang Tiền -Mỹ
Trạch
|
Đường 392
|
Ngã ba ông Thanh
|
15.000
|
10.000
|
8.000
|
6.400
|
4.500
|
3.000
|
2.400
|
1.920
|
3.750
|
2.500
|
2.000
|
1.600
|
|
1245
|
Khu dân cư mới thôn Bá Đông
|
Trọn khu
|
10.000
|
8.000
|
5.000
|
4.000
|
3.000
|
2.400
|
1.500
|
1.200
|
2.500
|
2.000
|
1.250
|
1.000
|
|
1246
|
Điểm dân cư mới ven đường 392 (khu
Cống Sơn)
|
Trọn khu
|
12.000
|
9.000
|
7.000
|
5.600
|
3.600
|
2.700
|
2.100
|
1.680
|
3.000
|
2.250
|
1.750
|
1.400
|
|
1247
|
Điểm dân cư mới xóm đông thôn My
Cầu
|
Trọn khu
|
16.000
|
13.500
|
10.000
|
8.000
|
4.800
|
4.050
|
3.000
|
2.400
|
4.000
|
3.375
|
2.500
|
2.000
|
|
1248
|
Điểm dân cư mới thôn Mộ Trạch
|
Trọn khu
|
7.000
|
6.000
|
4.800
|
3.800
|
2.100
|
1.800
|
1.440
|
1.140
|
1.750
|
1.500
|
1.200
|
950
|
|
1249
|
Điểm dân cư mới thôn Trạch Xá
|
Trọn khu
|
6.000
|
3.000
|
2.400
|
1.900
|
1.800
|
900
|
780
|
750
|
1.500
|
800
|
750
|
720
|
|
|
Khu vực 2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1250
|
Đường trục xã tại thôn My Cầu
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
8.000
|
4.200
|
2.200
|
1.600
|
2.400
|
1.260
|
780
|
750
|
2.000
|
1.050
|
750
|
720
|
|
1251
|
Đường trục xã tại thôn Mộ Trạch
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
6.300
|
3.800
|
2.000
|
1.600
|
1.890
|
1.140
|
780
|
750
|
1.575
|
950
|
750
|
720
|
|
1252
|
Đường trục xã các thôn Quan Tiền,
thôn Nhuận Đông, thôn Mỹ Trạch
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
7.000
|
3.800
|
2.000
|
1.600
|
2.100
|
1.140
|
780
|
750
|
1.750
|
950
|
750
|
720
|
|
1253
|
Đường trục xã
|
Giáp đường 394 thôn Ngọc Tân
|
Hết làng Lương Ngọc
|
7.000
|
3.800
|
2.000
|
1.600
|
2.100
|
1.140
|
780
|
750
|
1.750
|
950
|
750
|
720
|
|
|
Khu vực 3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1254
|
Đường trục chính các thôn Tuyển
Cử, thôn Phú Khê, thôn Trạch Xá, thôn Nhuận Tây
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
3.500
|
2.200
|
1.100
|
900
|
1.050
|
810
|
780
|
750
|
875
|
800
|
750
|
720
|
|
1255
|
Đường trục chính các thôn My Cầu,
thôn Lương Ngọc, thôn Thúc Kháng, thôn Thụy Tranh, thôn Tào Khê, thôn Châu
Khê, thôn Ngọc Tân, thôn Mộ Trạch, thôn Bá Đông, thôn Sồi Tó, thôn Sồi Cầu,
thôn Vạc, thôn Phủ
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
5.000
|
3.000
|
1.300
|
1.100
|
1.500
|
900
|
780
|
750
|
1.250
|
800
|
750
|
720
|
|
88
|
XÃ THƯỢNG HỒNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1256
|
Đất thuộc KDC Buồm thôn Nhữ Thị
|
Trọn khu
|
11.000
|
8.000
|
5.000
|
4.000
|
3.300
|
2.400
|
1.500
|
1.200
|
2.750
|
2.000
|
1.250
|
1.000
|
|
1257
|
Đất thuộc KDC thôn Cao Xá
|
Trọn khu
|
11.000
|
8.000
|
5.000
|
4.000
|
3.300
|
2.400
|
1.500
|
1.200
|
2.750
|
2.000
|
1.250
|
1.000
|
|
1258
|
Đất thuộc Khu dân cư mới số 6 Ấp
Kinh Dương
|
Trọn khu
|
5.000
|
3.500
|
2.500
|
2.000
|
1.500
|
1.050
|
780
|
750
|
1.250
|
875
|
750
|
720
|
|
1259
|
Khu dân cư mới ven đường trục xã
Bình Xuyên (Điểm dân cư số 13, Điểm dân cư Vũ Lương, Điểm dân cư Sau Ra thôn
Quàn, Điểm dân cư mới thôn Trại Như, Điểm dân cư mới số 26, Điểm dân cư mới
số 4 thôn Ngõ, Điểm dân cư Cổ Ngựa thôn Gòi)
|
Các thửa đất bám đường Hòa Loan -
Ngô Quyền
|
10.000
|
7.500
|
6.000
|
4.800
|
3.000
|
2.250
|
1.800
|
1.440
|
2.500
|
1.875
|
1.500
|
1.200
|
|
1260
|
Điểm dân cư số 16 Bình Cách, Điểm
dân cư Chương Quàn - xã Bình Xuyên
|
Trọn khu
|
7.000
|
5.000
|
4.000
|
3.200
|
2.100
|
1.500
|
1.200
|
960
|
1.750
|
1.250
|
1.000
|
800
|
|
1261
|
Điểm dân cư mới Gòi 1 + 2 xã Bình
Xuyên
|
Trọn khu
|
11.500
|
9.000
|
7.200
|
5.800
|
3.450
|
2.700
|
2.160
|
1.740
|
2.875
|
2.250
|
1.800
|
1.450
|
|
1262
|
Điểm dân cư số 12 + số 13 thôn
Trại Như, Điểm dân cư số 02, Điểm dân cư mới thôn Ngõ, Điểm dân cư Cổng Cầu,
Điểm dân cư mới thôn Trại Như
|
Trọn khu
|
9.000
|
5.000
|
4.000
|
3.200
|
2.700
|
1.500
|
1.200
|
960
|
2.250
|
1.250
|
1.000
|
800
|
|
1263
|
Khu dân cư thôn Cao Xá
|
Trọn khu
|
7.000
|
4.000
|
3.200
|
2.600
|
2.100
|
1.200
|
960
|
780
|
1.750
|
1.000
|
800
|
720
|
|
|
Khu vực 2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1264
|
Đường trục xã tại thôn Như, thôn
Hà Đông, thôn Hà Tiên, thôn Thái Khương
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
6.000
|
3.200
|
2.500
|
2.000
|
1.800
|
960
|
780
|
750
|
1.500
|
800
|
750
|
720
|
|
1265
|
Đường trục xã tại thôn Chương Cầu,
thôn Bình Cách, thôn Kinh Trang, thôn Kinh Dương, thôn Nhữ Thị, thôn Cao Xá
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
5.000
|
3.000
|
2.000
|
1.600
|
1.500
|
900
|
780
|
750
|
1.250
|
800
|
750
|
720
|
|
1266
|
Đường trục xã tại thôn Trâm Khê
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
4.000
|
2.900
|
1.400
|
1.100
|
1.200
|
870
|
780
|
750
|
1.000
|
800
|
750
|
720
|
|
1267
|
Đường Hòa Loan - Ngô Quyền
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
6.000
|
3.200
|
2.500
|
2.000
|
1.800
|
960
|
780
|
750
|
1.500
|
800
|
750
|
720
|
|
|
Khu vực 3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1268
|
Đường trục chính các thôn Dinh
Trại Như, thôn Kênh, thôn Gòi, thôn Ngõ, thôn Quàn
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
4.000
|
2.900
|
1.400
|
1.100
|
1.200
|
870
|
780
|
750
|
1.000
|
800
|
750
|
720
|
|
1269
|
Đường trục chính các thôn Như,
thôn Hà Tiên, thôn Hà Đông, thôn Thái Khương, thôn Nhữ Thị, thôn Cao Xá, thôn
An Đông, thôn Trâm Khê
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
3.000
|
2.200
|
1.600
|
1.200
|
900
|
810
|
780
|
750
|
800
|
760
|
740
|
720
|
|
1270
|
Đường trục chính các thôn Chương
Cầu, thôn Bình Cách, thôn Kinh Trang, thôn Kinh Dương
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
2.800
|
1.800
|
1.500
|
1.000
|
840
|
810
|
780
|
750
|
800
|
760
|
740
|
720
|
|
89
|
XÃ GIA LỘC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1271
|
Đường Nguyễn Chế Nghĩa
|
Đường Đỗ Quang
|
Ngã tư chợ Cuối
|
39.600
|
14.600
|
5.700
|
5.400
|
11.880
|
4.380
|
1.710
|
1.620
|
9.900
|
3.650
|
1.425
|
1.350
|
|
1272
|
Đường Nguyễn Chế Nghĩa
|
Ngã ba Gia Lộc
|
Đường Đỗ Quang
|
36.000
|
12.200
|
4.900
|
4.100
|
10.800
|
3.660
|
1.470
|
1.230
|
9.000
|
3.050
|
1.225
|
1.025
|
|
1273
|
Đường Nguyễn Chế Nghĩa
|
Ngã tư chợ Cuối
|
Cầu Thống Nhất
|
27.700
|
9.700
|
4.100
|
3.400
|
8.310
|
2.910
|
1.230
|
1.020
|
6.925
|
2.425
|
1.025
|
850
|
|
1274
|
Đường Lê Thanh Nghị
|
Phố Nguyễn Văn Trang (chợ Cuối)
|
Ngã tư chợ Cuối
|
33.800
|
13.000
|
6.300
|
5.400
|
10.140
|
3.900
|
1.890
|
1.620
|
8.450
|
3.250
|
1.575
|
1.350
|
|
1275
|
Đường Lê Thanh Nghị
|
Ngã tư chợ Cuối
|
Cầu Gỗ
|
27.000
|
9.900
|
5.400
|
4.600
|
8.100
|
2.970
|
1.620
|
1.380
|
6.750
|
2.475
|
1.350
|
1.150
|
|
1276
|
Đường quốc lộ 38B/Đường Yết Kiêu
|
Ngã ba Gia Lộc
|
Hết khu dân cư đô thị phía Bắc
|
27.000
|
9.900
|
5.400
|
4.600
|
8.100
|
2.970
|
1.620
|
1.380
|
6.750
|
2.475
|
1.350
|
1.150
|
|
1277
|
Đường quốc lộ 38B/Đường Yết Kiêu
|
Khu dân cư ngã tư cầu Gỗ
|
Đường gom Cao tốc Hà Nội - Hải
Phòng
|
15.100
|
5.900
|
4.100
|
3.400
|
4.530
|
1.770
|
1.230
|
1.020
|
3.775
|
1.475
|
1.025
|
850
|
|
1278
|
Đường quốc lộ 38B/Đường Yết Kiêu
|
Khu dân cư đô thị phía Bắc
|
hết Khu dân cư đô thị phía Tây Gia
Lộc
|
16.200
|
6.800
|
2.700
|
2.300
|
4.860
|
2.040
|
810
|
750
|
4.050
|
1.700
|
750
|
720
|
|
1279
|
Phố Cuối
|
Ngã tư Bưu điện
|
Giếng tròn
|
22.000
|
9.900
|
5.400
|
4.600
|
6.600
|
2.970
|
1.620
|
1.380
|
5.500
|
2.475
|
1.350
|
1.150
|
|
1280
|
Phố Cuối
|
Đoạn còn lại
|
|
16.000
|
6.800
|
3.200
|
2.100
|
4.800
|
2.040
|
960
|
750
|
4.000
|
1.700
|
800
|
720
|
|
1281
|
Phố Giỗ
|
Ngã tư Bưu điện
|
Quốc lộ 38B/đường Yết Kiêu
|
20.000
|
7.900
|
5.400
|
3.800
|
6.000
|
2.370
|
1.620
|
1.140
|
5.000
|
1.975
|
1.350
|
950
|
|
1282
|
Đường 393/đường Lê Thanh Nghị
|
Cầu Gỗ
|
Nút giao Đại lộ Võ Nguyên Giáp
|
18.000
|
7.100
|
4.900
|
3.400
|
5.400
|
2.130
|
1.470
|
1.020
|
4.500
|
1.775
|
1.225
|
850
|
|
1283
|
Đường 393/đường Lê Thanh Nghị
|
Nút giao Đại lộ Võ Nguyên Giáp
|
Đường gom cao tốc HN- HP
|
9.600
|
4.500
|
2.000
|
1.700
|
2.880
|
1.350
|
780
|
750
|
2.400
|
1.125
|
750
|
720
|
|
1284
|
Đường Nguyễn Dương Kỳ
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
22.400
|
9.000
|
4.500
|
3.800
|
6.720
|
2.700
|
1.350
|
1.140
|
5.600
|
2.250
|
1.125
|
950
|
|
1285
|
Đường Lê Duy Lương
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
22.400
|
9.000
|
4.500
|
3.800
|
6.720
|
2.700
|
1.350
|
1.140
|
5.600
|
2.250
|
1.125
|
950
|
|
1286
|
Phố Đỗ Quang - đoạn nối đường Phố
Vĩnh Dụ với đường Yết Kiêu
|
|
|
22.400
|
9.000
|
4.500
|
3.800
|
6.720
|
2.700
|
1.350
|
1.140
|
5.600
|
2.250
|
1.125
|
950
|
|
1287
|
Phố Đỗ Quang (đoạn còn lại)
|
|
|
9.600
|
4.500
|
2.000
|
1.700
|
2.880
|
1.350
|
780
|
750
|
2.400
|
1.125
|
750
|
720
|
|
1288
|
Phố Gia Phúc
|
Đường Nguyễn Chế Nghĩa/QL.37
|
Đường Yết Kiêu/QL.38B
|
22.400
|
9.000
|
4.500
|
3.800
|
6.720
|
2.700
|
1.350
|
1.140
|
5.600
|
2.250
|
1.125
|
950
|
|
1289
|
Phố Hạ Hồng
|
Đường Nguyễn Chế Nghĩa/QL.37
|
Phố Gia Phúc
|
22.400
|
9.000
|
4.500
|
3.800
|
6.720
|
2.700
|
1.350
|
1.140
|
5.600
|
2.250
|
1.125
|
950
|
|
1290
|
Phố Vĩnh Dụ
|
Phố Hạ Hồng
|
Phố Gia Phúc
|
22.400
|
9.000
|
4.500
|
3.800
|
6.720
|
2.700
|
1.350
|
1.140
|
5.600
|
2.250
|
1.125
|
950
|
|
1291
|
Phố Chiến Thắng
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
22.400
|
9.000
|
4.500
|
3.800
|
6.720
|
2.700
|
1.350
|
1.140
|
5.600
|
2.250
|
1.125
|
950
|
|
1292
|
Đường Phạm Ngọc Uyên
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
19.600
|
9.000
|
4.500
|
3.800
|
5.880
|
2.700
|
1.350
|
1.140
|
4.900
|
2.250
|
1.125
|
950
|
|
1293
|
Đường Đoàn Thượng
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
19.600
|
9.000
|
4.500
|
3.800
|
5.880
|
2.700
|
1.350
|
1.140
|
4.900
|
2.250
|
1.125
|
950
|
|
1294
|
Đường Trần Công Hiến
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
19.600
|
9.000
|
4.500
|
3.800
|
5.880
|
2.700
|
1.350
|
1.140
|
4.900
|
2.250
|
1.125
|
950
|
|
1295
|
Đường Phạm Trấn
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
19.600
|
9.000
|
4.500
|
3.800
|
5.880
|
2.700
|
1.350
|
1.140
|
4.900
|
2.250
|
1.125
|
950
|
|
1296
|
Các vị trí còn lại thuộc Khu đô
thị mới phía Tây và Khu đô thị mới phía Bắc
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
18.200
|
6.600
|
4.500
|
3.800
|
5.460
|
1.980
|
1.350
|
1.140
|
4.550
|
1.650
|
1.125
|
950
|
|
1297
|
Đường gom ô tô cao tốc Hà Nội- Hải
Phòng (đoạn qua xã Gia Lộc)
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
12.000
|
5.200
|
2.500
|
2.100
|
3.600
|
1.560
|
780
|
750
|
3.000
|
1.300
|
750
|
720
|
|
1298
|
Phố Nguyễn Hới
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
9.000
|
4.500
|
2.000
|
1.700
|
2.700
|
1.350
|
780
|
750
|
2.250
|
1.125
|
750
|
720
|
|
1299
|
Đại lộ Võ Nguyên Giáp (đường 62
kéo dài thuộc xã Gia Lộc)
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
18.000
|
9.000
|
6.000
|
5.100
|
5.400
|
2.700
|
1.800
|
1.530
|
4.500
|
2.250
|
1.500
|
1.275
|
|
1300
|
Khu dân cư mới thị trấn Gia Lộc
(sau Trạm Y tế xã Gia Lộc)
|
Trục đường chính khu dân cư kết
nối với đường Nguyễn Chế Nghĩa, có mặt cắt đường Bn ≥ 15m
|
22.000
|
|
|
|
6.600
|
|
|
|
5.500
|
|
|
|
|
1301
|
Khu dân cư mới thị trấn Gia Lộc
(sau Trạm Y tế xã Gia Lộc)
|
Các tuyến đường còn lại
|
19.000
|
|
|
|
5.700
|
|
|
|
4.750
|
|
|
|
|
1302
|
Đường 395
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
14.500
|
8.000
|
3.500
|
2.500
|
4.350
|
2.400
|
1.050
|
750
|
3.625
|
2.000
|
875
|
720
|
|
|
Khu vực 2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1303
|
Đường 39H (đoạn qua thôn Cao
Dương)
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
9.000
|
3.600
|
2.400
|
1.800
|
2.700
|
1.080
|
780
|
750
|
2.250
|
900
|
750
|
720
|
|
1304
|
Đường 39H (đoạn qua thôn Cộng Hòa,
thôn Trình Xá, thôn Lũy Dương)
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
7.200
|
3.800
|
2.000
|
1.600
|
2.160
|
1.140
|
780
|
750
|
1.800
|
950
|
750
|
720
|
|
1305
|
Đường 39E (Huyện lộ 39E cũ) (đoạn
qua thôn An Tân, thôn Phúc Tân và thôn Lãng Xuyên)
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
7.200
|
3.800
|
2.000
|
1.600
|
2.160
|
1.140
|
780
|
750
|
1.800
|
950
|
750
|
720
|
|
1306
|
Đường 191D (Huyện lộ 191D cũ)
(Đoạn quan thôn Gia Bùi, thôn Cao Lý, thôn Bình Đê)
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
7.200
|
3.800
|
2.000
|
1.600
|
2.160
|
1.140
|
780
|
750
|
1.800
|
950
|
750
|
720
|
|
1307
|
Đường trục xã còn lại
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
7.200
|
3.800
|
2.000
|
1.600
|
2.160
|
1.140
|
780
|
750
|
1.800
|
950
|
750
|
720
|
|
1308
|
Khu dân cư số 1 thôn An Tân, xã
Gia Tân (nay là xã Gia Lộc)
|
Đường 395
|
12.000
|
|
|
|
3.600
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
|
1309
|
Khu dân cư số 1 thôn An Tân, xã
Gia Tân (nay là xã Gia Lộc)
|
Đường còn lại
|
10.200
|
|
|
|
3.060
|
|
|
|
2.550
|
|
|
|
|
1310
|
Khu dân cư mới thôn Cao Dương, xã
Gia Khánh (đường đấu nối và song song đường Thạch Khôi - Gia Xuyên (đoạn qua
xã Gia Khánh cũ)
|
Đường nội bộ có mặt cắt Bn ≥ 10,5m
|
8.000
|
|
|
|
2.400
|
|
|
|
2.000
|
|
|
|
|
1311
|
Điểm dân cư mới thôn Quán Đào, xã
Gia Tiến (nay là xã Gia Lộc)
|
Đường gom đường 395
|
12.000
|
|
|
|
3.600
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
|
1312
|
Điểm dân cư mới thôn Quán Đào, xã
Gia Tiến (nay là xã Gia Lộc)
|
Các tuyến đường còn lại trong khu
dân cư
|
8.000
|
|
|
|
2.400
|
|
|
|
2.000
|
|
|
|
|
|
Khu vực 3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1313
|
Đường trục chính tại các thôn: Hội
Xuyên 1, Hội Xuyên 2 , Đức Đại 1, Đức Đại 2, Phương Điếm 1, Phương Điếm 2,
Phương Điếm 3, Phương Điếm 4
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
5.100
|
3.000
|
1.800
|
1.400
|
1.530
|
900
|
780
|
750
|
1.275
|
800
|
750
|
720
|
|
1313
|
Đường trục chính các thôn: Ngà,
Chằm, Gia Bùi, Cao Lý, Lãng Xuyên, Xuân Trình, Tiến Lý, Lương Nham, Đông Cận
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
3.800
|
2.500
|
1.300
|
1.100
|
1.140
|
810
|
780
|
750
|
950
|
800
|
750
|
720
|
|
1314
|
Đường trục chính các thôn còn lại
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
2.800
|
2.200
|
1.100
|
900
|
840
|
810
|
780
|
750
|
800
|
760
|
740
|
720
|
|
90
|
XÃ YẾT KIÊU
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1315
|
Đường 395
|
Cổng Cơ sở kinh doanh vật tư nông
nghiệp Minh Phương
|
Qua Ngã ba rẽ vào UBND xã Yết Kiêu
50,0m
|
27.000
|
10.800
|
6.500
|
4.900
|
8.100
|
3.240
|
1.950
|
1.470
|
6.750
|
2.700
|
1.625
|
1.225
|
|
1316
|
Đường 395
|
Ông Kẻng thôn Thượng Bì
|
Cổng làng thôn Vân Am
|
12.000
|
5.200
|
3.200
|
2.400
|
3.600
|
1.560
|
960
|
750
|
3.000
|
1.300
|
800
|
720
|
|
1317
|
Đường 395
|
Đoạn còn lại
|
10.500
|
4.500
|
2.800
|
2.100
|
3.150
|
1.350
|
840
|
750
|
2.625
|
1.125
|
750
|
720
|
|
1318
|
Đường tỉnh 393
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
9.000
|
3.600
|
2.400
|
1.800
|
2.700
|
1.080
|
780
|
750
|
2.250
|
900
|
750
|
720
|
|
|
Khu vực 2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1319
|
Đường trục xã
|
Xã Thống Nhất cũ
|
Xã Trùng Khánh cũ (giao với Đường
395)
|
7.200
|
3.800
|
2.000
|
1.600
|
2.160
|
1.140
|
780
|
750
|
1.800
|
950
|
750
|
720
|
|
1320
|
Đường trục xã
|
Điểm giao với đường 395
|
Cầu phao ô Xuyên
|
7.200
|
3.800
|
2.000
|
1.600
|
2.160
|
1.140
|
780
|
750
|
1.800
|
950
|
750
|
720
|
|
1321
|
Đường trục xã còn lại
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
7.200
|
3.800
|
2.000
|
1.600
|
2.160
|
1.140
|
780
|
750
|
1.800
|
950
|
750
|
720
|
|
|
Khu vực 3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1322
|
Đường trục chính các thôn: Thượng
Bì 1; Thượng Bì 2; Vân Am; Quỳnh Huê; Trung; Anh; Bùi Thượng; Khăn
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
7.200
|
3.800
|
2.000
|
1.600
|
2.160
|
1.140
|
780
|
750
|
1.800
|
950
|
750
|
720
|
|
1323
|
Đường trục chính các thôn: Bủa;
thôn Gạch; Lương Xá; Hạ Bì; Chuối; Vô Lượng; Trịnh Thanh Vân; Khay; Hoàng Kim
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
3.800
|
2.500
|
1.300
|
1.100
|
1.140
|
810
|
780
|
750
|
950
|
800
|
750
|
720
|
|
1324
|
Đường trục chính các thôn: Phương
Xá; Khuông Phụ; Bá Đại; Hưng Long; Ty; Bùi Hạ; Lại; Già; Dôi Hống
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
2.800
|
2.200
|
1.100
|
900
|
840
|
810
|
780
|
750
|
800
|
760
|
740
|
720
|
|
91
|
XÃ GIA PHÚC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1325
|
Đường quốc lộ 37
|
Cầu Thống Nhất
|
Cống Xá
|
19.800
|
8.300
|
4.400
|
3.300
|
5.940
|
2.490
|
1.320
|
990
|
4.950
|
2.075
|
1.100
|
825
|
|
1326
|
Đường quốc lộ 38B
|
Nút giao đường cao tốc Hà Nội -
Hải Phòng
|
Cầu Tràng Thưa
|
10.400
|
4.800
|
3.200
|
2.400
|
3.120
|
1.440
|
960
|
750
|
2.600
|
1.200
|
800
|
720
|
|
1327
|
Đất ven trục đường Bắc Nam
|
Nút giao QL 38 B
|
Cầu Hồng Đức
|
8.000
|
4.000
|
3.200
|
2.400
|
2.400
|
1.200
|
960
|
750
|
2.000
|
1.000
|
800
|
720
|
|
1328
|
Khu dân cư trạm bơm thôn Đươi
|
Trọn khu
|
7.200
|
|
|
|
2.160
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
|
1329
|
Điểm dân cư mới (vị trí UBND xã
Đoàn Thượng cũ)
|
Trọn khu
|
7.200
|
|
|
|
2.160
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
|
|
Khu vực 2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1330
|
Đường trục xã
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
7.200
|
3.800
|
2.000
|
1.600
|
2.160
|
1.140
|
780
|
750
|
1.800
|
950
|
750
|
720
|
|
|
Khu vực 3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1331
|
Đường trục chính các thôn: Phương
Khê, Thị Xá, Cát Hậu, Cát Tiền, Phương Bằng, Phong Lâm, Văn Lâm, Trúc Lâm,
Bái Thượng, Phạm Trung, Bái Hạ, Đĩnh Đào, Thung Độ, Đươi, Lúa
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
7.200
|
3.800
|
2.000
|
1.600
|
2.160
|
1.140
|
780
|
750
|
1.800
|
950
|
750
|
720
|
|
1332
|
Đường trục chính các thôn: Hoàng
Xá, Đại Lương, Lai Hà, Điền Nhi, Kênh Triều, Lạc Thượng, Tó, Tháng, Cáy
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
3.800
|
2.500
|
1.300
|
1.100
|
1.140
|
810
|
780
|
750
|
950
|
800
|
750
|
720
|
|
1333
|
Đường trục chính các thôn: Long
Tràng, Nghĩa Hy, Đồng Đức, Đồng Đội, Đồng Tái
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
2.800
|
2.200
|
1.100
|
900
|
840
|
810
|
780
|
750
|
800
|
760
|
740
|
720
|
|
92
|
XÃ TRƯỜNG TÂN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1334
|
Đường quốc lộ 38B
|
Cầu Tràng Thưa
|
Cống Đôn
|
20.700
|
12.400
|
6.200
|
4.100
|
6.210
|
3.720
|
1.860
|
1.230
|
5.175
|
3.100
|
1.550
|
1.025
|
|
1335
|
Đường quốc lộ 38B
|
Cống Đôn
|
Ngã tư (lối rẽ vào Trụ sở công an
xã Trường Tân)
|
32.400
|
12.200
|
6.500
|
4.900
|
9.720
|
3.660
|
1.950
|
1.470
|
8.100
|
3.050
|
1.625
|
1.225
|
|
1336
|
Đường quốc lộ 38B
|
Ngã tư (lối rẽ vào Trụ sở công an
xã Trường Tân)
|
Giáp xã Thanh Miện
|
10.400
|
4.800
|
3.200
|
2.400
|
3.120
|
1.440
|
960
|
750
|
2.600
|
1.200
|
800
|
720
|
|
1337
|
Đường 392
|
Đoạn thuộc thôn Minh Tân
|
15.000
|
7.500
|
4.000
|
3.000
|
4.500
|
2.250
|
1.200
|
900
|
3.750
|
1.875
|
1.000
|
750
|
|
1338
|
Đường 392
|
Đoạn thuộc thôn Cao Duệ và thôn
Thọ Xương
|
9.000
|
3.600
|
2.400
|
1.800
|
2.700
|
1.080
|
780
|
750
|
2.250
|
900
|
750
|
720
|
|
1339
|
Đường 393
|
Cầu Đáy
|
Thôn Côi Thượng
|
9.000
|
3.600
|
2.400
|
1.800
|
2.700
|
1.080
|
780
|
750
|
2.250
|
900
|
750
|
720
|
|
1340
|
KDC Trạm Bóng (Thành Công)
|
Trục đường gom đường Quốc lộ 38B,
có mặt cắt Bn ≥ 10,5m
|
27.000
|
|
|
|
8.100
|
|
|
|
6.750
|
|
|
|
|
1341
|
KDC Trạm Bóng (Thành Công)
|
Trục đường song song với đường
392, có mặt cắt Bn ≥ 7,5m và trục đường chính đô thị kết nối với Quốc lộ
|
17.000
|
|
|
|
5.100
|
|
|
|
4.250
|
|
|
|
|
1342
|
KDC Trạm Bóng (Thành Công)
|
Trục đường chính đô thị kết nối
với Đường 392 mặt cắt đường Bn ≥ 12m và trục đường đối diện chợ mặt cắt
|
10.400
|
|
|
|
3.120
|
|
|
|
2.600
|
|
|
|
|
1343
|
KDC Trạm Bóng (Thành Công)
|
Các tuyến đường còn lại trong khu
đô thị mặt cắt Bn ≥ 7,5m
|
9.100
|
|
|
|
2.730
|
|
|
|
2.275
|
|
|
|
|
1344
|
Khu dân cư số 1, thôn Minh Tân
|
Trục đường gom giáp Quốc lộ 38B,
có mặt cắt Bn≥10,5m
|
20.000
|
|
|
|
6.000
|
|
|
|
5.000
|
|
|
|
|
1345
|
Khu dân cư số 1, thôn Minh Tân
|
Trục đường chính khu dân cư kết
nối với Quốc lộ 38B, có mặt cắt Bn ≥ 12m
|
13.000
|
|
|
|
3.900
|
|
|
|
3.250
|
|
|
|
|
1346
|
Khu dân cư số 1, thôn Minh Tân
|
Các tuyến đường còn lại có mặt cắt
Bn≥7,5m
|
10.400
|
|
|
|
3.120
|
|
|
|
2.600
|
|
|
|
|
1347
|
Khu dân cư mới tại hai xã Đồng
Quang và Đức Xương (Phú Thành)
|
Trục đường gom giáp Quốc lộ 38B,
có mặt cắt Bn≥10,5m
|
27.000
|
|
|
|
8.100
|
|
|
|
6.750
|
|
|
|
|
1348
|
Khu dân cư mới tại hai xã Đồng
Quang và Đức Xương (Phú Thành)
|
Trục đường chính kết nối với Quốc
lộ 38B, có mặt cắt Bn ≥ 12m
|
17.000
|
|
|
|
5.100
|
|
|
|
4.250
|
|
|
|
|
1349
|
Khu dân cư mới tại hai xã Đồng
Quang và Đức Xương (Phú Thành)
|
Các tuyến đường còn lại có mặt cắt
Bn ≥ 7,5m
|
10.400
|
|
|
|
3.120
|
|
|
|
2.600
|
|
|
|
|
1350
|
KDC mới thôn Cao Duệ
|
Khu dân cư mới thôn Cao Duệ , trục
chính có mặt cắt
|
10.200
|
|
|
|
3.060
|
|
|
|
2.550
|
|
|
|
|
1351
|
KDC mới thôn Côi Hạ
|
Đường đấu nối đường 393 vào thôn
Côi Hạ, có mặt cắt
|
10.200
|
|
|
|
3.060
|
|
|
|
2.550
|
|
|
|
|
|
Khu vực 2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1352
|
Đường 20C
|
Cống Đôn
|
Đường 392 xã Nhật Tân (cũ)
|
7.200
|
3.800
|
2.000
|
1.600
|
2.160
|
1.140
|
780
|
750
|
1.800
|
950
|
750
|
720
|
|
1353
|
Đường tránh 399 (qua thôn Đông
Cầu)
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
7.200
|
3.800
|
2.000
|
1.600
|
2.160
|
1.140
|
780
|
750
|
1.800
|
950
|
750
|
720
|
|
1354
|
Đường trục xã
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
7.200
|
3.800
|
2.000
|
1.600
|
2.160
|
1.140
|
780
|
750
|
1.800
|
950
|
750
|
720
|
|
|
Khu vực 3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1355
|
Đường trục chính thôn
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
3.800
|
2.500
|
1.300
|
1.100
|
1.140
|
810
|
780
|
750
|
950
|
800
|
750
|
720
|
|
93
|
XÃ TỨ KỲ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1356
|
Đường 391
|
Giáp chân cầu Ngọc Đường (xã Tân
Kỳ)
|
Phòng khám tư nhân Đồng Tâm
|
23.400
|
13.500
|
6.800
|
3.400
|
7.000
|
4.050
|
2.040
|
1.020
|
5.900
|
3.375
|
1.700
|
850
|
|
1357
|
Đường 391
|
Phòng khám tư nhân Đồng Tâm
|
Trụ sở Ngân hàng Nông nghiệp
|
28.000
|
15.800
|
7.200
|
6.100
|
8.400
|
4.740
|
2.160
|
1.830
|
7.000
|
3.950
|
1.800
|
1.525
|
|
1358
|
Đường 391
|
Trụ sở Ngân hàng Nông nghiệp
|
Giáp Cầu Yên
|
37.000
|
20.200
|
10.800
|
9.200
|
11.100
|
6.060
|
3.240
|
2.760
|
9.300
|
5.050
|
2.700
|
2.300
|
|
1359
|
Đường 391
|
Giáp Cầu Yên
|
Giáp xã Chí Minh
|
25.200
|
12.600
|
6.300
|
5.400
|
7.560
|
3.780
|
1.890
|
1.620
|
6.300
|
3.150
|
1.575
|
1.350
|
|
1360
|
Đường Tây Nguyên
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
31.500
|
17.000
|
8.000
|
6.800
|
9.500
|
5.100
|
2.400
|
2.040
|
7.900
|
4.250
|
2.000
|
1.700
|
|
1361
|
Đoạn đường
|
Giáp đường 391
|
Qua chợ Yên đến Trạm điện huyện Tứ
Kỳ
|
25.000
|
14.000
|
7.000
|
6.000
|
7.500
|
4.200
|
2.100
|
1.800
|
6.250
|
3.500
|
1.750
|
1.500
|
|
1362
|
Đường tránh xã Tứ Kỳ
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
20.000
|
10.000
|
5.000
|
4.200
|
6.000
|
3.000
|
1.500
|
1.260
|
5.000
|
2.500
|
1.250
|
1.050
|
|
1363
|
Đường vành đai Đông Nam
|
Giáp đường 391
|
Giáp đường Tây Nguyên
|
18.200
|
7.000
|
4.000
|
3.400
|
5.460
|
2.100
|
1.200
|
1.020
|
4.550
|
1.750
|
1.000
|
850
|
|
1364
|
Đường vành đai Đông Bắc
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
18.200
|
7.000
|
4.000
|
3.400
|
5.460
|
2.100
|
1.200
|
1.020
|
4.550
|
1.750
|
1.000
|
850
|
|
1365
|
Đường Miếu Đống Ốc
|
Giáp đường 391
|
Giáp đường tránh xã Tứ Kỳ
|
18.200
|
7.000
|
4.000
|
3.400
|
5.460
|
2.100
|
1.200
|
1.020
|
4.550
|
1.750
|
1.000
|
850
|
|
1366
|
Đoạn đường
|
Giáp đường 391
|
qua Bệnh viện huyện cũ đến đường
vành đai Đông Nam
|
15.000
|
6.300
|
2.000
|
1.700
|
4.500
|
1.890
|
780
|
750
|
3.750
|
1.575
|
750
|
720
|
|
1367
|
Đường 392
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
15.000
|
7.000
|
4.000
|
3.000
|
4.500
|
2.100
|
1.200
|
900
|
3.750
|
1.750
|
1.000
|
750
|
|
|
Khu vực 2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1368
|
Đường 191D
|
Chi nhánh điện lực huyện Tứ Kỳ cũ
|
Giáp xã Chí Minh
|
20.000
|
10.000
|
5.000
|
4.200
|
6.000
|
3.000
|
1.500
|
1.260
|
5.000
|
2.500
|
1.250
|
1.050
|
|
1369
|
Đường làng nghề An Nhân Tây
|
Giáp khu dân cư mới thị trấn Tứ Kỳ
|
Nhà Văn hoá An Nhân Tây
|
15.000
|
7.000
|
3.500
|
3.000
|
4.500
|
2.100
|
1.050
|
900
|
3.750
|
1.750
|
875
|
750
|
|
1370
|
Khu dân cư An Nhân Đông (Khu dân
cư cũ)
|
Tuyến đường song song và cạnh
đường 391
|
35.000
|
17.000
|
8.000
|
6.400
|
10.500
|
5.100
|
2.400
|
1.920
|
8.750
|
4.250
|
2.000
|
1.600
|
|
1371
|
Khu dân cư An Nhân Đông (Khu dân
cư cũ)
|
Các tuyến đường còn lại
|
20.000
|
10.000
|
5.000
|
4.000
|
6.000
|
3.000
|
1.500
|
1.200
|
5.000
|
2.500
|
1.250
|
1.000
|
|
1372
|
Khu dân cư mới An Nhân Đông (Khu
mới)
|
Tuyến đường song song và cạnh
đường 391
|
35.000
|
17.000
|
8.000
|
6.400
|
10.500
|
5.100
|
2.400
|
1.920
|
8.750
|
4.250
|
2.000
|
1.600
|
|
1373
|
Khu dân cư mới An Nhân Đông (Khu
mới)
|
Các tuyến đường còn lại
|
20.000
|
10.000
|
5.000
|
4.000
|
6.000
|
3.000
|
1.500
|
1.200
|
5.000
|
2.500
|
1.250
|
1.000
|
|
1374
|
Khu dân cư Cầu Yên
|
Tuyến đường song song và cạnh
đường 391
|
28.000
|
14.000
|
3.000
|
2.400
|
8.400
|
4.200
|
900
|
750
|
7.000
|
3.500
|
750
|
720
|
|
1375
|
Khu dân cư Cầu Yên
|
Các tuyến đường còn lại
|
20.000
|
10.000
|
5.000
|
4.000
|
6.000
|
3.000
|
1.500
|
1.200
|
5.000
|
2.500
|
1.250
|
1.000
|
|
1376
|
Đường 191H
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
7.500
|
3.000
|
1.500
|
1.000
|
2.250
|
900
|
780
|
750
|
1.875
|
800
|
750
|
720
|
|
1377
|
Đường liên xã, trục xã
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
9.000
|
5.400
|
2.400
|
1.900
|
2.700
|
1.620
|
780
|
750
|
2.250
|
1.350
|
750
|
720
|
|
1378
|
Khu dân thôn Nhũ Tỉnh
|
Các lô giáp trục đường xã
|
9.000
|
|
|
|
2.700
|
|
|
|
2.250
|
|
|
|
|
1379
|
Khu dân thôn Nhũ Tỉnh
|
Các lô còn lại
|
7.000
|
|
|
|
2.100
|
|
|
|
1.750
|
|
|
|
|
1380
|
Khu dân cư thôn Vũ Xá
|
Các lô giáp trục đường thôn
|
7.000
|
|
|
|
2.100
|
|
|
|
1.750
|
|
|
|
|
1381
|
Khu dân cư thôn Vũ Xá
|
Các lô còn lại
|
5.400
|
|
|
|
1.620
|
|
|
|
1.350
|
|
|
|
|
1382
|
Khu dân cư mới thôn Mép
|
Các lô giáp trục đường xã
|
9.000
|
|
|
|
2.700
|
|
|
|
2.250
|
|
|
|
|
1383
|
Khu dân cư mới thôn Mép
|
Các lô còn lại
|
7.000
|
|
|
|
2.100
|
|
|
|
1.750
|
|
|
|
|
|
Khu vực 3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1384
|
Đường trục chính các thôn: La Tỉnh
Bắc, La Tỉnh Nam, An Nhân Đông, An Nhân Tây, Thị Tứ
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
8.000
|
4.000
|
2.000
|
1.500
|
2.400
|
1.200
|
780
|
750
|
2.000
|
1.000
|
750
|
720
|
|
1385
|
Đường trục chính các thôn: Cự Lộc,
Mép, Phúc Lâm, Vạn, Quàn, Trúc Văn, Sự, Thái An, Bích Cẩm, Mạc Xá, Nhũ Tỉnh
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
5.400
|
3.600
|
1.600
|
1.300
|
1.620
|
1.080
|
780
|
750
|
1.350
|
900
|
750
|
720
|
|
1386
|
Đường trục chính các thôn: An
Phòng Giang, Bích Đồng, Vũ Xá, Tân Quang
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
3.200
|
2.600
|
1.300
|
1.100
|
960
|
810
|
780
|
750
|
800
|
760
|
740
|
720
|
|
94
|
XÃ TÂN KỲ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1387
|
Đường quốc lộ 37
|
Khu dân Cư Hồng Hưng xã Gia Phúc
|
Cầu Bía, khu dân cư Quảng Giang xã
Tân Kỳ
|
27.000
|
13.500
|
6.800
|
3.900
|
8.100
|
4.050
|
2.040
|
1.170
|
6.750
|
3.375
|
1.700
|
975
|
|
1388
|
Đường 391
|
Giáp địa giới hành chính xã Đại
Sơn
|
Giáp công ty Gạch Hoàng Long - xã
Tứ Kỳ
|
23.400
|
11.200
|
5.600
|
2.800
|
7.020
|
3.360
|
1.680
|
840
|
5.850
|
2.800
|
1.400
|
720
|
|
1389
|
Điểm dân khu Cầu Đá thôn An Lại
|
Các lô giáp trục đường xã
|
15.000
|
|
|
|
4.500
|
|
|
|
3.750
|
|
|
|
|
1390
|
Điểm dân khu Cầu Đá thôn An Lại
|
Các lô còn lại
|
12.000
|
|
|
|
3.600
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
|
1391
|
Khu dân cư Đồng Mạc thôn An Lại
|
Các lô giáp mặt đường huyện cũ
|
16.000
|
|
|
|
4.800
|
|
|
|
4.000
|
|
|
|
|
1392
|
Khu dân cư Đồng Mạc thôn An Lại
|
Các lô còn lại
|
14.000
|
|
|
|
4.200
|
|
|
|
3.500
|
|
|
|
|
1393
|
Khu dân cư thôn Mạc
|
Các lô giáp đường từ Quốc lộ 37
đến trường Mầm non
|
15.000
|
|
|
|
4.500
|
|
|
|
3.750
|
|
|
|
|
1394
|
Khu dân cư thôn Mạc
|
Các lô còn lại
|
10.000
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
2.500
|
|
|
|
|
1395
|
Khu dân cư thôn Gồm
|
Các lô giáp trục đường xã
|
12.000
|
|
|
|
3.600
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
|
1396
|
Khu dân cư thôn Gồm
|
Các lô còn lại
|
8.000
|
|
|
|
2.400
|
|
|
|
2.000
|
|
|
|
|
1397
|
Khu dân cư Ven Sông Cờ thôn Nghi
Khê
|
Các lô: CL01-16,17,18,19,20,21,22,23
thuộc dãy CL01
|
6.000
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
1.500
|
|
|
|
|
1398
|
Khu dân cư Ven Sông Cờ thôn Nghi
Khê
|
Các lô thuộc dãy CL01 còn lại
|
9.000
|
|
|
|
2.700
|
|
|
|
2.250
|
|
|
|
|
1399
|
Khu dân cư Ven Sông Cờ thôn Nghi
Khê
|
Các lô thuộc dãy CL02
|
6.500
|
|
|
|
1.950
|
|
|
|
1.625
|
|
|
|
|
1400
|
Khu dân cư mới thôn Quảng Giang,
xã Đại Hợp
|
Các lô giáp kênh Chiều So (giáp
Quốc lộ 37)
|
10.500
|
|
|
|
3.150
|
|
|
|
2.625
|
|
|
|
|
1401
|
Khu dân cư mới thôn Quảng Giang,
xã Đại Hợp
|
Các lô còn lại
|
8.500
|
|
|
|
2.550
|
|
|
|
2.125
|
|
|
|
|
1402
|
Khu dân cư thôn Ngọc Chấn
|
Các lô giáp trục đường xã
|
12.000
|
|
|
|
3.600
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
|
|
Khu vực 2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1403
|
Đường 191B
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
10.000
|
5.000
|
3.900
|
2.800
|
3.000
|
1.500
|
1.170
|
840
|
2.500
|
1.250
|
975
|
720
|
|
1404
|
Đường 191C
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
9.000
|
4.500
|
3.500
|
2.500
|
2.700
|
1.350
|
1.050
|
750
|
2.250
|
1.125
|
875
|
720
|
|
1405
|
Đường trục xã (thuộc địa bàn thôn
Mạc)
|
Giáp Quốc lộ 37
|
Trường Tiểu học Quảng Nghiệp
|
10.000
|
6.000
|
3.000
|
2.400
|
3.000
|
1.800
|
900
|
750
|
2.500
|
1.500
|
750
|
720
|
|
1406
|
Đường trục xã thuộc địa bàn thôn
Mạc
|
Trường tiểu học Quảng Nghiệp
|
Nhà máy nước thôn Gồm
|
8.000
|
5.300
|
2.300
|
2.000
|
2.400
|
1.590
|
780
|
750
|
2.000
|
1.325
|
750
|
720
|
|
1407
|
Đường trục xã còn lại
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
9.000
|
5.400
|
2.400
|
2.000
|
2.700
|
1.620
|
780
|
750
|
2.250
|
1.350
|
750
|
720
|
|
|
Khu vực 3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1408
|
Đường trục chính thôn
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
5.400
|
3.600
|
1.600
|
1.300
|
1.620
|
1.080
|
780
|
750
|
1.350
|
900
|
750
|
720
|
|
95
|
XÃ ĐẠI SƠN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1409
|
Đường 391 (xã Đại Sơn cũ)
|
Phường Tân Hưng
|
Đầu Ngã ba đường Nguyễn Văn Bé
|
22.700
|
10.800
|
5.400
|
2.700
|
6.810
|
3.240
|
1.620
|
810
|
5.675
|
2.700
|
1.350
|
720
|
|
1410
|
Đường 391 (xã Hưng Đạo cũ)
|
Đầu đường Nguyễn Văn Bé
|
Xã Tân Kỳ
|
25.200
|
12.600
|
6.300
|
3.600
|
7.560
|
3.780
|
1.890
|
1.080
|
6.300
|
3.150
|
1.575
|
900
|
|
|
Khu vực 2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1411
|
Khu dân cư mới thôn Thượng Hải
|
Các lô giáp đường 191E
|
16.500
|
|
|
|
4.950
|
|
|
|
4.125
|
|
|
|
|
1412
|
Khu dân cư mới thôn Thượng Hải
|
Các lô còn lại
|
14.500
|
|
|
|
4.350
|
|
|
|
3.625
|
|
|
|
|
1413
|
Đường 191P
|
Ngã ba đường 391
|
Đường gom cao tốc HN- HP
|
15.000
|
7.000
|
4.000
|
3.000
|
4.500
|
2.100
|
1.200
|
900
|
3.750
|
1.750
|
1.000
|
750
|
|
1414
|
Đường 191E
|
Đường gom cao tốc HN-HP
|
Đê sông Thái Bình
|
9.000
|
4.500
|
3.500
|
2.500
|
2.700
|
1.350
|
1.050
|
750
|
2.250
|
1.125
|
875
|
720
|
|
1415
|
Đường trục xã
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
9.000
|
5.400
|
2.400
|
1.920
|
2.700
|
1.620
|
780
|
750
|
2.250
|
1.350
|
750
|
720
|
|
|
Khu vực 3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1416
|
Đường trục chính thôn
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
9.000
|
5.400
|
2.400
|
1.920
|
2.700
|
1.620
|
780
|
750
|
2.250
|
1.350
|
750
|
720
|
|
96
|
XÃ CHÍ MINH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1417
|
Đường 391
|
Km19+500
|
Km23+500
|
25.200
|
12.000
|
6.000
|
3.000
|
7.560
|
3.600
|
1.800
|
900
|
6.300
|
3.000
|
1.500
|
750
|
|
|
Khu vực 2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1418
|
Khu dân cư mới thôn Thanh Kỳ
|
Các lô giáp đường Cao Thắng mặt
cắt đường Bn=10,5 m
|
10.000
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
2.500
|
|
|
|
|
1419
|
Khu dân cư mới thôn Thanh Kỳ
|
Các lô còn lại
|
7.000
|
|
|
|
2.100
|
|
|
|
1.750
|
|
|
|
|
1420
|
Khu dân cư mới Đồng Có, Cửa Chùa
|
Các lô giáp đường 191D
|
13.000
|
|
|
|
3.900
|
|
|
|
3.250
|
|
|
|
|
1421
|
Khu dân cư mới Đồng Có, Cửa Chùa
|
Các lô còn lại
|
9.000
|
|
|
|
2.700
|
|
|
|
2.250
|
|
|
|
|
1422
|
Khu dân cư trung tâm Văn Tố
|
Các lô giáp đường gom đường 391
|
25.200
|
|
|
|
7.560
|
|
|
|
6.300
|
|
|
|
|
1423
|
Khu dân cư trung tâm Văn Tố
|
Các lô thuộc dãy LK01, LK02, LK03,
LK 04
|
15.000
|
|
|
|
4.500
|
|
|
|
3.750
|
|
|
|
|
1424
|
Khu dân cư trung tâm Văn Tố
|
Các lô còn lại
|
12.000
|
|
|
|
3.600
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
|
1425
|
Khu dân cư thôn Đồng Kênh
|
Các lô giáp đường gom đường 391
|
25.200
|
|
|
|
7.560
|
|
|
|
6.300
|
|
|
|
|
1426
|
Khu dân cư thôn Đồng Kênh
|
Các lô giáp đường thôn vào xóm Đáy
|
12.000
|
|
|
|
3.600
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
|
1427
|
Khu dân cư thôn Đồng Kênh
|
Các lô còn lại
|
10.000
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
2.500
|
|
|
|
|
1428
|
Khu dân cư thôn Mỹ Ân
|
Các lô giáp đường vào thôn Gia Lộc
|
12.000
|
|
|
|
3.600
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
|
1429
|
Khu dân cư thôn Mỹ Ân
|
Các lô còn lại
|
10.000
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
2.500
|
|
|
|
|
1430
|
Khu dân cư Chiều Mây
|
Các lô giáp đường thôn
|
10.000
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
2.500
|
|
|
|
|
1431
|
Khu dân cư Chiều Mây
|
Các lô còn lại
|
8.000
|
|
|
|
2.400
|
|
|
|
2.000
|
|
|
|
|
1432
|
Khu Tái định cư thôn Bắc An (cũ)
và Khu tái định cư thôn Bắc An (mới)
|
Các lô giáp đường trục xã
|
9.000
|
|
|
|
2.700
|
|
|
|
2.250
|
|
|
|
|
1433
|
Khu Tái định cư thôn Bắc An (cũ)
và Khu tái định cư thôn Bắc An (mới)
|
Các lô còn lại
|
6.500
|
|
|
|
1.950
|
|
|
|
1.625
|
|
|
|
|
1434
|
Khu Tái định cư Tứ Xuyên (cũ) và
Khu Tái định cư Tứ Xuyên (mới)
|
Các lô giáp đường trục xã
|
9.000
|
|
|
|
2.700
|
|
|
|
2.250
|
|
|
|
|
1435
|
Khu Tái định cư Tứ Xuyên (cũ) và
Khu Tái định cư Tứ Xuyên (mới)
|
Các lô còn lại
|
6.500
|
|
|
|
1.950
|
|
|
|
1.625
|
|
|
|
|
1436
|
Đường trục xã, đường liên xã
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
9.000
|
5.400
|
3.600
|
2.000
|
2.700
|
1.620
|
1.080
|
750
|
2.250
|
1.350
|
900
|
720
|
|
1437
|
Đường gom cao tốc HN-HP
|
Km61+200
|
Km68+800
|
7.500
|
3.600
|
2.000
|
1.500
|
2.250
|
1.080
|
780
|
750
|
1.875
|
900
|
750
|
720
|
|
|
Khu vực 3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1438
|
Đường trục chính thôn
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
5.400
|
3.600
|
2.000
|
1.500
|
1.620
|
1.080
|
780
|
750
|
1.350
|
900
|
750
|
720
|
|
97
|
XÃ LẠC PHƯỢNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1439
|
Đường 391
|
Xã Chí Minh
|
Đường trục Đông - Tây
|
28.000
|
14.000
|
7.000
|
4.000
|
8.400
|
4.200
|
2.100
|
1.200
|
7.000
|
3.500
|
1.750
|
1.000
|
|
1440
|
Đường 391
|
Đường trục Đông - Tây
|
Cầu Xe
|
28.000
|
14.000
|
7.000
|
4.000
|
8.400
|
4.200
|
2.100
|
1.200
|
7.000
|
3.500
|
1.750
|
1.000
|
|
1441
|
Đường 391
|
Thôn Cầu Xe
|
Xã Nguyên Giáp
|
28.000
|
14.000
|
7.000
|
4.000
|
8.400
|
4.200
|
2.100
|
1.200
|
7.000
|
3.500
|
1.750
|
1.000
|
|
1442
|
Đường 396
|
Đường 391
|
Cầu Bắc Hưng Hải - xã Nguyên Giáp
|
25.000
|
12.500
|
7.000
|
5.500
|
7.500
|
3.750
|
2.100
|
1.650
|
6.250
|
3.125
|
1.750
|
1.375
|
|
1443
|
Khu dân cư mới thôn Tất Thượng
|
Các lô giáp song song trục Đông
Tây
|
25.000
|
|
|
|
7.500
|
|
|
|
6.250
|
|
|
|
|
1444
|
Khu dân cư mới thôn Tất Thượng
|
Các lô còn lại
|
15.000
|
|
|
|
4.500
|
|
|
|
3.750
|
|
|
|
|
1445
|
Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất
thôn Tân Hợp
|
Trọn khu
|
11.000
|
|
|
|
3.300
|
|
|
|
2.750
|
|
|
|
|
|
Khu vực 2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1446
|
Đường 191N
|
Cống La Giang xã Chí Minh
|
Nhà bà Ngừng
|
11.000
|
5.500
|
4.300
|
3.000
|
3.300
|
1.650
|
1.290
|
900
|
2.750
|
1.375
|
1.075
|
750
|
|
1447
|
Đường 191N
|
Tuyến nhánh, gốc si
|
Cống giáp Nho Lâm, xã Chí Minh
|
9.000
|
4.500
|
3.500
|
2.500
|
2.700
|
1.350
|
1.050
|
750
|
2.250
|
1.125
|
875
|
720
|
|
1448
|
Đường 191Q
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
11.000
|
5.500
|
4.300
|
3.000
|
3.300
|
1.650
|
1.290
|
900
|
2.750
|
1.375
|
1.075
|
750
|
|
1449
|
Đường trục xã
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
9.000
|
4.500
|
3.500
|
2.500
|
2.700
|
1.350
|
1.050
|
750
|
2.250
|
1.125
|
875
|
720
|
|
|
Khu vực 3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1450
|
Đường trục chính thôn
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
5.400
|
3.600
|
1.600
|
1.300
|
1.620
|
1.080
|
780
|
750
|
1.350
|
900
|
750
|
720
|
|
98
|
XÃ NGUYÊN GIÁP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1451
|
Quốc lộ 10
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
28.800
|
15.300
|
9.000
|
5.400
|
8.640
|
4.590
|
2.700
|
1.620
|
7.200
|
3.825
|
2.250
|
1.350
|
|
1452
|
Đường 391
|
Xã Lạc Phượng
|
Phố Quý Cao
|
25.200
|
12.600
|
6.300
|
3.600
|
7.560
|
3.780
|
1.890
|
1.080
|
6.300
|
3.150
|
1.575
|
900
|
|
1453
|
Đường 391
|
Phố Quý Cao
|
Thôn Hà Hải
|
13.000
|
6.100
|
3.500
|
2.600
|
3.900
|
1.830
|
1.050
|
780
|
3.250
|
1.525
|
875
|
720
|
|
1454
|
Đường 396
|
Qua địa bàn xã Nguyên Giáp
|
15.000
|
7.000
|
4.000
|
3.000
|
4.500
|
2.100
|
1.200
|
900
|
3.750
|
1.750
|
1.000
|
750
|
|
|
Khu vực 2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1455
|
Đường 191 Q
|
Xã Lạc Phượng
|
Km 31+880 đường 391
|
9.000
|
4.500
|
3.500
|
2.500
|
2.700
|
1.350
|
1.050
|
750
|
2.250
|
1.125
|
875
|
720
|
|
1456
|
Đường 191N
|
Đường 391 tại thôn Hà Hải
|
Thôn Trạch Lộ (giáp sông Tứ Kỳ)
|
9.000
|
4.500
|
3.500
|
2.500
|
2.700
|
1.350
|
1.050
|
750
|
2.250
|
1.125
|
875
|
720
|
|
1457
|
Đường trục xã
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
9.000
|
5.400
|
2.400
|
1.900
|
2.700
|
1.620
|
780
|
750
|
2.250
|
1.350
|
750
|
720
|
|
|
Khu vực 3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1458
|
Đường trục chính các thôn: thôn
Phố Quý Cao, thôn Quý Cao, thôn Văn Vật, thôn An Phú, thôn An Quý
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
5.400
|
3.600
|
1.560
|
1.320
|
1.620
|
1.080
|
780
|
750
|
1.350
|
900
|
750
|
720
|
|
1459
|
Đường trục chính các thôn còn lại
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
2.400
|
1.700
|
1.500
|
1.200
|
1.035
|
810
|
780
|
750
|
820
|
760
|
740
|
720
|
|
99
|
XÃ NINH GIANG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1460
|
Đường Nguyễn Lương Bằng
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
32.400
|
16.200
|
10.700
|
8.000
|
9.720
|
4.860
|
3.210
|
2.400
|
8.100
|
4.050
|
2.675
|
2.000
|
|
1461
|
Trần Hưng Đạo
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
30.000
|
15.000
|
9.900
|
7.400
|
9.000
|
4.500
|
2.970
|
2.220
|
7.500
|
3.750
|
2.475
|
1.850
|
|
1462
|
Khúc Thừa Dụ
|
Nguyễn Lương Bằng
|
Đường Ninh Thịnh
|
30.000
|
15.000
|
9.900
|
7.400
|
9.000
|
4.500
|
2.970
|
2.220
|
7.500
|
3.750
|
2.475
|
1.850
|
|
1463
|
Khúc Thừa Dụ
|
Đường Ninh Thịnh
|
Đường Nguyễn Thái Học
|
25.000
|
12.500
|
7.500
|
5.600
|
7.500
|
3.750
|
2.250
|
1.680
|
6.250
|
3.125
|
1.875
|
1.400
|
|
1464
|
Khúc Thừa Dụ
|
Đường Nguyễn Thái Học
|
Đường Lê Thanh Nghị
|
17.500
|
8.700
|
3.700
|
2.800
|
5.250
|
2.610
|
1.110
|
840
|
4.375
|
2.175
|
925
|
720
|
|
1465
|
Đồng Xuân
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
25.000
|
12.500
|
7.500
|
5.600
|
7.500
|
3.750
|
2.250
|
1.680
|
6.250
|
3.125
|
1.875
|
1.400
|
|
1466
|
Hồng Châu
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
25.000
|
12.500
|
7.500
|
5.600
|
7.500
|
3.750
|
2.250
|
1.680
|
6.250
|
3.125
|
1.875
|
1.400
|
|
1467
|
Đường trong Khu dân cư số 2, số 3,
số 4a (Khu A, Khu B, Khu C) thuộc Khu dân cư mới phía Bắc thị trấn Ninh Giang
|
Đường có mặt cắt đường >13,5m
|
17.500
|
8.700
|
3.700
|
2.800
|
5.250
|
2.610
|
1.110
|
840
|
4.375
|
2.175
|
925
|
720
|
|
1468
|
Đường Cống Sao (đoạn cạnh UBND
huyện cũ đến Cống Sao)
|
Cạnh UBND huyện cũ
|
Cống Sao
|
17.500
|
8.700
|
3.700
|
2.800
|
5.250
|
2.610
|
1.110
|
840
|
4.375
|
2.175
|
925
|
720
|
|
1469
|
Nguyễn Công Trứ
|
Vườn hoa chéo
|
Cống Phai
|
17.500
|
8.700
|
3.700
|
2.800
|
5.250
|
2.610
|
1.110
|
840
|
4.375
|
2.175
|
925
|
720
|
|
1470
|
Nguyễn Công Trứ
|
Cống Phai
|
Đường Thanh Niên
|
10.000
|
5.000
|
3.000
|
2.300
|
3.000
|
1.500
|
900
|
750
|
2.500
|
1.250
|
750
|
720
|
|
1471
|
Ninh Hoà
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
12.500
|
6.200
|
3.200
|
2.400
|
3.750
|
1.860
|
960
|
750
|
3.125
|
1.550
|
800
|
720
|
|
1472
|
Lê Thanh Nghị (đường vành đai phía
Nam)
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
12.500
|
6.200
|
3.200
|
2.400
|
3.750
|
1.860
|
960
|
750
|
3.125
|
1.550
|
800
|
720
|
|
1473
|
Đường trong khu dân cư phía Bắc
thị trấn Ninh Giang có mặt cắt đường Bn ≤13,5m
|
Trọn khu
|
12.400
|
6.200
|
3.700
|
2.800
|
3.720
|
1.860
|
1.110
|
840
|
3.100
|
1.550
|
925
|
720
|
|
1474
|
Lê Hồng Phong
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
10.000
|
5.000
|
3.000
|
2.300
|
3.000
|
1.500
|
900
|
750
|
2.500
|
1.250
|
750
|
720
|
|
1475
|
Nguyễn Thái Học
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
10.000
|
5.000
|
3.000
|
2.300
|
3.000
|
1.500
|
900
|
750
|
2.500
|
1.250
|
750
|
720
|
|
1476
|
Ninh Lãng
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
10.000
|
5.000
|
3.000
|
2.300
|
3.000
|
1.500
|
900
|
750
|
2.500
|
1.250
|
750
|
720
|
|
1477
|
Ninh Thái
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
10.000
|
5.000
|
3.000
|
2.300
|
3.000
|
1.500
|
900
|
750
|
2.500
|
1.250
|
750
|
720
|
|
1478
|
Ninh Thịnh (Ngoài khu dân cư mới
phía Bắc thị trấn Ninh Giang)
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
10.000
|
5.000
|
3.000
|
2.300
|
3.000
|
1.500
|
900
|
750
|
2.500
|
1.250
|
750
|
720
|
|
1479
|
Ninh Tĩnh (Ngoài khu dân cư mới
phía Bắc thị trấn Ninh Giang)
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
10.000
|
5.000
|
3.000
|
2.300
|
3.000
|
1.500
|
900
|
750
|
2.500
|
1.250
|
750
|
720
|
|
1480
|
Đoàn Kết
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
8.700
|
4.500
|
2.500
|
1.900
|
2.610
|
1.350
|
780
|
750
|
2.175
|
1.125
|
750
|
720
|
|
1481
|
Thanh Niên
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
8.700
|
4.500
|
2.500
|
1.900
|
2.610
|
1.350
|
780
|
750
|
2.175
|
1.125
|
750
|
720
|
|
1482
|
Võ Thị Sáu
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
8.000
|
4.000
|
2.400
|
1.800
|
2.400
|
1.200
|
780
|
750
|
2.000
|
1.000
|
750
|
720
|
|
1483
|
Mạc Thị Bưởi
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
8.000
|
4.000
|
2.400
|
1.800
|
2.400
|
1.200
|
780
|
750
|
2.000
|
1.000
|
750
|
720
|
|
1484
|
Các đường, phố chính còn lại trên
địa bàn thị trấn cũ
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
7.500
|
3.700
|
2.200
|
1.600
|
2.250
|
1.110
|
780
|
750
|
1.875
|
925
|
750
|
720
|
|
1485
|
Đường ĐH 01
|
Ngã tư Khúc Thừa Dụ
|
Cống Tây
|
35.000
|
17.500
|
14.000
|
10.500
|
12.250
|
6.130
|
4.900
|
3.680
|
8.750
|
4.380
|
3.500
|
2.630
|
|
1486
|
Đường ĐH 01
|
Cống Tây
|
giáp địa phận xã Vĩnh Lại
|
20.000
|
10.000
|
8.000
|
6.400
|
7.000
|
3.500
|
2.800
|
2.240
|
5.000
|
2.500
|
2.000
|
1.600
|
|
1487
|
Quốc lộ 37
|
giáp địa phận xã Vĩnh Lại (từ
đường ĐH01)
|
Cầu Chanh
|
22.000
|
11.000
|
8.800
|
7.000
|
7.700
|
3.850
|
3.080
|
2.450
|
5.500
|
2.750
|
2.200
|
1.750
|
|
1488
|
Trục Đông Tây qua địa bàn xã Ninh
Giang
|
Trục Đông Tây qua địa bàn xã Ninh
Giang
|
28.000
|
14.000
|
11.200
|
8.400
|
9.800
|
4.900
|
3.920
|
2.940
|
7.000
|
3.500
|
2.800
|
2.100
|
|
|
Khu vực 2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1489
|
Đường trục xã (đường huyện cũ)
trên địa bàn Hiệp Lực cũ
|
Cống bà Hợi
|
Tượng Bác
|
18.000
|
9.000
|
7.000
|
5.000
|
6.300
|
3.150
|
2.450
|
1.750
|
4.500
|
2.250
|
1.750
|
1.250
|
|
1490
|
Đường trục xã (đường huyện cũ)
trên địa bàn Hiệp Lực cũ
|
Tượng Bác
|
Cống Đồng Bông
|
16.000
|
8.000
|
6.000
|
4.000
|
5.600
|
2.800
|
2.100
|
1.400
|
4.000
|
2.000
|
1.500
|
1.000
|
|
1491
|
Đường trục xã (đường huyện cũ)
trên địa bàn Hiệp Lực cũ
|
Cống Đồng Bông
|
Đường 396
|
15.000
|
7.000
|
5.000
|
3.000
|
5.250
|
2.450
|
1.750
|
1.050
|
3.750
|
1.750
|
1.250
|
750
|
|
1492
|
Đường xã (đường huyện cũ) trên địa
bàn xã Hồng Dụ)
|
Đường 396
|
Địa phận xã Vĩnh Lại
|
10.000
|
5.000
|
4.000
|
3.000
|
3.500
|
1.750
|
1.400
|
1.050
|
2.500
|
1.250
|
1.000
|
750
|
|
1493
|
Đường trục xã trên địa bàn Vĩnh
Hoà (cũ)
|
Đường ĐH01
|
Quốc lộ 37
|
17.000
|
8.000
|
6.000
|
5.000
|
5.950
|
2.800
|
2.100
|
1.750
|
4.250
|
2.000
|
1.500
|
1.250
|
|
1494
|
Đường trục xã trên địa bàn Đồng
Tâm cũ (sau Đền Tranh)
|
Đường Nguyễn Lương Bằng
|
Hết nhà Văn hoá thể thao
|
17.000
|
8.000
|
6.000
|
5.000
|
5.950
|
2.800
|
2.100
|
1.750
|
4.250
|
2.000
|
1.500
|
1.250
|
|
1495
|
Đường trục xã còn lại
|
|
|
7.200
|
4.300
|
2.800
|
1.900
|
2.160
|
1.290
|
840
|
750
|
1.800
|
1.075
|
750
|
720
|
|
1496
|
Điểm dân cư mới thôn Vĩnh Xuyên 1
|
Trọn khu
|
20.000
|
12.000
|
9.600
|
7.700
|
6.000
|
3.600
|
2.880
|
2.310
|
5.000
|
3.000
|
2.400
|
1.925
|
|
1497
|
Điểm dân cư mới thôn Vĩnh Xuyên 2
|
Trọn khu
|
22.000
|
13.500
|
9.600
|
7.700
|
6.000
|
3.600
|
2.880
|
2.310
|
5.000
|
3.000
|
2.400
|
1.925
|
|
1498
|
Điểm dân cư thôn mới số 1 thôn Cáp
|
Trọn khu
|
10.000
|
5.000
|
3.000
|
2.300
|
3.000
|
1.500
|
900
|
750
|
2.500
|
1.250
|
750
|
720
|
|
1499
|
Điểm dân cư mới số 3 thôn Cáp
|
Trọn khu
|
13.000
|
6.200
|
3.200
|
2.400
|
3.900
|
3.600
|
2.880
|
2.310
|
3.250
|
3.000
|
2.400
|
1.925
|
|
1500
|
Điểm dân cư mới thôn An Rặc
|
Trọn khu
|
15.000
|
10.000
|
8.000
|
6.400
|
4.500
|
3.000
|
2.400
|
1.920
|
3.750
|
2.500
|
2.000
|
1.600
|
|
|
Khu vực 3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1501
|
Đường trục chính các thôn Tranh
Xuyên, Vé, Giâm Me, Tiêu Tương, Tam Tương, An Rặc, Thượng Đồng, Đô Chàng,
Ngọc Hoà, Vĩnh Xuyên, Hiệp Thọ, Tiền, Trung (trong đê), Mai Xá
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
4.300
|
2.900
|
1.800
|
1.300
|
1.290
|
870
|
780
|
750
|
1.075
|
800
|
750
|
720
|
|
1502
|
Đường trục chính các thôn: Cáp;
Dậu Trì; Đô Chàng (thôn Chói cũ); Trung (ngoài đê)
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
3.200
|
2.600
|
1.500
|
1.100
|
960
|
810
|
780
|
750
|
800
|
760
|
740
|
720
|
|
100
|
XÃ VĨNH LẠI
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1503
|
Đường quốc lộ 37
|
Cầu Mới
|
Cống Trượi
|
27.000
|
14.000
|
9.900
|
7.500
|
8.100
|
4.200
|
2.970
|
2.250
|
6.750
|
3.500
|
2.475
|
1.875
|
|
1504
|
Đường quốc lộ 37
|
Cầu Bía
|
Cầu mới
|
27.000
|
14.000
|
9.000
|
6.800
|
8.100
|
4.200
|
2.700
|
2.040
|
6.750
|
3.500
|
2.250
|
1.700
|
|
1505
|
Đường 392
|
Vòng xuyến xã Vĩnh Lại
|
Tứ Kỳ
|
18.000
|
9.000
|
5.000
|
3.800
|
5.400
|
2.700
|
1.500
|
1.140
|
4.500
|
2.250
|
1.250
|
950
|
|
1506
|
Đường 392
|
Vòng xuyến xã Vĩnh Lại
|
Xã Tân An
|
18.000
|
9.000
|
5.200
|
3.900
|
5.400
|
2.700
|
1.560
|
1.170
|
4.500
|
2.250
|
1.300
|
975
|
|
1507
|
Đường 396C
|
Quốc lộ 37
|
Xã Khúc Thừa Dụ
|
19.800
|
9.900
|
6.500
|
4.900
|
5.940
|
2.970
|
1.950
|
1.470
|
4.950
|
2.475
|
1.625
|
1.225
|
|
1508
|
Đường ĐH01
|
Cống Trượi
|
Chợ Vé
|
19.800
|
9.900
|
7.200
|
5.400
|
5.940
|
2.970
|
2.160
|
1.620
|
4.950
|
2.475
|
1.800
|
1.350
|
|
1509
|
Khu phức hợp xã Ứng Hòe (cũ)
|
Giáp Chợ Đọ
|
Cầu Bía
|
30.000
|
19.000
|
14.000
|
11.200
|
9.000
|
5.700
|
4.200
|
3.360
|
7.500
|
4.750
|
3.500
|
2.800
|
|
1510
|
Điểm dân cư mới thôn Đỗ Xá xã Ứng
Hòe
|
Trọn khu
|
30.000
|
19.000
|
14.000
|
11.200
|
9.000
|
5.700
|
4.200
|
3.360
|
7.500
|
4.750
|
3.500
|
2.800
|
|
1511
|
Điểm dân cư mới thôn Đồng Vạn xã
Ứng Hòe
|
Trọn khu
|
12.000
|
8.000
|
6.000
|
4.800
|
3.600
|
2.400
|
1.800
|
1.440
|
3.000
|
2.000
|
1.500
|
1.200
|
|
1512
|
Điểm dân cư mới Quyết Thắng, xã
Ứng Hòe
|
Trọn khu
|
22.000
|
10.000
|
8.000
|
6.400
|
6.600
|
3.000
|
2.400
|
1.920
|
5.500
|
2.500
|
2.000
|
1.600
|
|
1513
|
Điểm dân cư mới thôn Trịnh Xuyên,
xã Nghĩa An
|
Trọn khu
|
22.000
|
11.000
|
5.500
|
3.900
|
6.600
|
3.300
|
1.650
|
1.170
|
5.500
|
2.750
|
1.375
|
975
|
|
1514
|
Điểm dân cư mới thôn cạnh Chùa Đan
Bối xã Tân Hương (cũ)
|
Trọn khu
|
15.000
|
10.000
|
7.000
|
5.600
|
4.500
|
3.000
|
2.100
|
1.680
|
3.750
|
2.500
|
1.750
|
1.400
|
|
|
Khu vực 2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1515
|
Trục đường xã
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
8.000
|
4.300
|
2.800
|
1.900
|
2.400
|
1.290
|
840
|
750
|
2.000
|
1.075
|
750
|
720
|
|
|
Khu vực 3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1516
|
Đường trục chính các thôn: Trịnh
Xuyên, thôn Đa Nghi, thôn Do Nghĩa, thôn Đỗ Xá, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn
6, thôn 7, thôn Đan Cầu
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
5.000
|
2.500
|
1.300
|
1.100
|
1.500
|
810
|
780
|
750
|
1.250
|
800
|
750
|
720
|
|
1517
|
Đường trục chính các thôn còn lại
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
4.000
|
2.200
|
1.100
|
900
|
1.200
|
810
|
780
|
750
|
1.000
|
800
|
750
|
720
|
|
101
|
XÃ KHÚC THỪA DỤ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1518
|
Đường 396 (Đường trục Đông Tây)
|
Cầu Dầm
|
Đường trục Bắc Nam
|
31.100
|
15.300
|
11.700
|
8.100
|
9.330
|
4.590
|
3.510
|
2.430
|
7.775
|
3.825
|
2.925
|
2.025
|
|
1519
|
Đường 396 C
|
Cầu Dầm
|
Giáp xã Tân An
|
14.000
|
6.800
|
5.400
|
3.600
|
4.200
|
2.040
|
1.620
|
1.080
|
3.500
|
1.700
|
1.350
|
900
|
|
|
Khu vực 2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1520
|
Đường trục xã (đường huyện cũ)
|
Đường 396
|
Đường trục Bắc Nam
|
10.000
|
5.000
|
4.000
|
3.000
|
3.000
|
1.500
|
1.200
|
900
|
2.500
|
1.250
|
1.000
|
750
|
|
1521
|
Đường trục xã (đường huyện cũ)
|
Đường 396
|
Giáp xã Tân An
|
10.000
|
5.000
|
4.000
|
3.000
|
3.000
|
1.500
|
1.200
|
900
|
2.500
|
1.250
|
1.000
|
750
|
|
1522
|
Đường trục xã còn lại
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
7.200
|
3.800
|
2.000
|
1.600
|
2.160
|
1.140
|
780
|
750
|
1.800
|
950
|
750
|
720
|
|
|
Khu vực 3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1523
|
Đường trục chính các thôn Đồng
Lai, thôn Đồng Bình, thôn Bồ Dương, thôn Đồng Hội, thôn Động Trạch, thôn Cúc
Bồ, thôn Cúc Thị, thôn Đà Phố
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
4.300
|
2.800
|
1.900
|
1.500
|
1.290
|
840
|
780
|
750
|
1.075
|
800
|
750
|
720
|
|
1524
|
Đường trục chính các thôn còn lại
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
2.900
|
1.800
|
1.300
|
1.100
|
870
|
810
|
780
|
750
|
800
|
760
|
740
|
720
|
|
102
|
XÃ TÂN AN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1525
|
Đường trục Bắc- Nam
|
Cầu Hồng Đức
|
Giáp xã Hồng Châu
|
18.000
|
9.000
|
7.200
|
5.400
|
5.400
|
2.700
|
2.160
|
1.620
|
4.500
|
2.250
|
1.800
|
1.350
|
|
1526
|
Đường 392: Đoạn thuộc xã Tân An
(các thôn Mai Động, Tế Cầu)
|
Thôn Mai Động
|
Thôn Tế Cầu
|
14.400
|
7.200
|
5.800
|
4.300
|
4.320
|
2.160
|
1.740
|
1.290
|
3.600
|
1.800
|
1.450
|
1.075
|
|
1527
|
Đường 392: Đoạn thuộc xã Tân An
(các thôn 1, thôn 4)
|
Thôn 1, xã Tân An
|
Thôn 4, xã Tân An
|
10.000
|
5.000
|
4.000
|
3.000
|
3.000
|
1.500
|
1.200
|
900
|
2.500
|
1.250
|
1.000
|
750
|
|
1528
|
Đường 396B
|
Điểm giao cắt đường 396B với đường
392
|
Cầu Di Linh
|
15.000
|
7.500
|
6.000
|
4.500
|
4.500
|
2.250
|
1.800
|
1.350
|
3.750
|
1.875
|
1.500
|
1.125
|
|
1529
|
Đường 396C
|
Điểm giao cắt đường 396C với đường
trục Bắc - Nam
|
Giáp xã Khúc Thừa Dụ
|
12.500
|
6.200
|
5.000
|
3.800
|
3.750
|
1.860
|
1.500
|
1.140
|
3.125
|
1.550
|
1.250
|
950
|
|
1530
|
Khu dân cư mới thôn Kim Chuế
|
Các lô đường gom đường 396B
|
17.000
|
|
|
|
5.100
|
|
|
|
4.250
|
|
|
|
|
1531
|
Khu dân cư mới thôn Kim Chuế
|
Các lô còn lại
|
13.000
|
|
|
|
3.900
|
|
|
|
3.250
|
|
|
|
|
1532
|
Khu dân cư mới thôn Kim Húc
|
Các lô mặt đường trục thôn Kim Húc
|
17.000
|
|
|
|
5.100
|
|
|
|
4.250
|
|
|
|
|
1533
|
Khu dân cư mới thôn Kim Húc
|
Các lô còn lại
|
13.000
|
|
|
|
3.900
|
|
|
|
3.250
|
|
|
|
|
|
Khu vực 2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1534
|
Đường trục xã (Đất đường huyện
cũ): Đoạn thuộc thôn Tiền Liệt
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
12.500
|
6.200
|
5.000
|
3.800
|
3.750
|
1.860
|
1.500
|
1.140
|
3.125
|
1.550
|
1.250
|
950
|
|
1535
|
Đường trục xã (Đất đường huyện
cũ): Đoạn thuộc các thôn còn lại
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
10.000
|
5.000
|
4.000
|
3.000
|
3.000
|
1.500
|
1.200
|
900
|
2.500
|
1.250
|
1.000
|
750
|
|
|
Khu vực 3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1536
|
Đường trục chính các thôn: Đồng
Lạc, Kim Húc, Tế Cầu, Mai Động, Ứng Bộ, Vân Cầu, Kim Chuế, Hữu Chung, Tiền
Liệt, Tân Hợp, Thôn 1, Thôn 2, Thôn 3, Thôn 4
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
7.200
|
3.800
|
2.000
|
1.600
|
2.160
|
1.140
|
780
|
750
|
1.800
|
950
|
750
|
720
|
|
1537
|
Đường trục chính các thôn: Trại
Mũa, Hữu Chung (Khu Trại Chuông), Tiền Liệt (xóm Trại Sặt), Thôn 1 (khu bên
sông), Đồng Lạc (khu Lò Vôi)
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
4.300
|
2.500
|
1.300
|
1.100
|
1.290
|
810
|
780
|
750
|
1.075
|
800
|
750
|
720
|
|
103
|
XÃ HỒNG CHÂU
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1538
|
Đường 396
|
Phòng khám đa khoa Tuy Hoà
|
Ngã tư đường trục Bắc Nam giáp địa
giới hành chính xã Khúc Thừa Dụ
|
22.000
|
12.600
|
8.600
|
6.500
|
6.600
|
3.780
|
2.580
|
1.950
|
5.500
|
3.150
|
2.150
|
1.625
|
|
1539
|
Đường 396
|
Đoạn còn lại
|
19.800
|
9.000
|
6.800
|
4.700
|
5.940
|
2.700
|
2.040
|
1.410
|
4.950
|
2.250
|
1.700
|
1.175
|
|
1540
|
Đường 396B
|
Cầu Di Linh
|
Ngã ba Ngã ba đường vào thôn Thiên
Khánh
|
19.800
|
9.000
|
6.800
|
4.700
|
5.940
|
2.700
|
2.040
|
1.410
|
4.950
|
2.250
|
1.700
|
1.175
|
|
1541
|
Đường 396B
|
Ngã ba Ngã ba đường vào thôn Thiên
Khánh
|
Ngã ba Tuy Hoà - tuyến 3
|
19.800
|
9.000
|
6.800
|
4.700
|
5.940
|
2.700
|
2.040
|
1.410
|
4.950
|
2.250
|
1.700
|
1.175
|
|
1542
|
Đường 396B
|
Ngã ba đường 396
|
Cầu Hiệp
|
15.000
|
7.500
|
6.000
|
4.500
|
4.500
|
2.250
|
1.800
|
1.350
|
3.750
|
1.875
|
1.500
|
1.125
|
|
1543
|
Đường 396C
|
Giáp xã Nam Thanh Miện
|
Cống Bùi Hoà - tuyến 1
|
8.000
|
4.000
|
2.000
|
1.500
|
2.400
|
1.200
|
780
|
750
|
2.000
|
1.000
|
750
|
720
|
|
1544
|
Đường 396C
|
Cống Bùi Hoà
|
Hết khu đấu giá phía đông đường
396C
|
14.000
|
7.000
|
5.500
|
4.000
|
4.200
|
2.100
|
1.650
|
1.200
|
3.500
|
1.750
|
1.375
|
1.000
|
|
1545
|
Điểm dân cư mới số 2 thôn Hội Xá
|
Trọn khu
|
9.000
|
7.000
|
5.600
|
4.500
|
2.700
|
2.100
|
1.650
|
1.200
|
2.250
|
1.750
|
1.375
|
1.000
|
|
1546
|
Điểm dân cư mới thôn Xuân Trì
|
Trọn khu
|
10.000
|
7.000
|
5.600
|
4.500
|
3.000
|
2.100
|
1.680
|
1.350
|
2.500
|
1.750
|
1.400
|
1.125
|
|
1547
|
Điểm dân cư mới thôn Hào Khê
|
Trọn khu
|
11.000
|
7.000
|
5.600
|
4.500
|
3.300
|
2.100
|
1.680
|
1.350
|
2.750
|
1.750
|
1.400
|
1.125
|
|
1548
|
Điểm dân cư mới Tuy Hoà
|
Trọn khu
|
12.000
|
9.000
|
7.000
|
5.600
|
3.600
|
2.700
|
2.100
|
1.680
|
3.000
|
2.250
|
1.750
|
1.400
|
|
1549
|
Đường KDC mới thôn An Lý
|
|
10.000
|
7.000
|
5.600
|
4.500
|
3.000
|
2.100
|
1.680
|
1.350
|
2.500
|
1.750
|
1.400
|
1.125
|
|
1550
|
Điểm dân cư mới và dịch vụ thương
mại xã Hưng Long
|
Đường gom đường 396B
|
23.000
|
|
|
|
6.900
|
|
|
|
5.750
|
|
|
|
|
1551
|
Điểm dân cư mới và dịch vụ thương
mại xã Hưng Long
|
Đường huyện cũ
|
15.000
|
|
|
|
4.500
|
|
|
|
3.750
|
|
|
|
|
1552
|
Điểm dân cư mới và dịch vụ thương
mại xã Hưng Long
|
Đường nội bộ
|
12.000
|
|
|
|
3.600
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
|
|
Khu vực 2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1553
|
Đường trục xã (đường huyện cũ)
|
Ngã tư đường 396B
|
Dốc đê bà Khu đi Văn Diệm (bến
Hiệp)
|
12.000
|
6.000
|
4.000
|
3.000
|
3.600
|
1.800
|
1.200
|
900
|
3.000
|
1.500
|
1.000
|
750
|
|
1554
|
Đường trục xã (đường huyện cũ)
|
Ngã ba đường 396B (cổng trường Mầm
Non Hưng Long)
|
Dốc đê xóm 1 Văn Diệm (nhà ông
Tăng)
|
12.000
|
6.000
|
4.000
|
3.000
|
3.600
|
1.800
|
1.200
|
900
|
3.000
|
1.500
|
1.000
|
750
|
|
1555
|
Đường trục xã (đường huyện cũ)
|
Ngã tư đường trục Bắc - Nam (giáp
địa giới xã Khúc Thừa Dụ)
|
Ngã tư đường giao cắt 396B - đến
Ngã ba Hào Khê - đến Ngã ba Văn Diệm - đến Ngã ba xóm 7 - đến ngã tư thôn 1 -
đến ngã tư thôn Văn Hội - đến Ngã ba đường 396 (giáp phòng khám đa khoa Tuy Hoà)
|
12.000
|
6.000
|
4.000
|
3.000
|
3.600
|
1.800
|
1.200
|
900
|
3.000
|
1.500
|
1.000
|
750
|
|
|
Khu vực 3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1556
|
Đường trục chính các thôn: Di
Linh, Bùi Hòa, Hội Xá, Đoàn Xá, Thiên Khánh, Văn Hội, Đào Lạng, Văn Diệu, Hào
Khê
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
7.200
|
4.300
|
2.800
|
1.900
|
2.160
|
1.290
|
840
|
750
|
1.800
|
1.075
|
750
|
720
|
|
1557
|
Đường trục chính các thôn: Tam
Cửu, Xuân Trì, Thọ Sơn, Văn Minh, Tuy Lai, An Lý, Hán Lý, Trại Hào, Thôn 1,
Thôn 2, Thôn 3
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
4.300
|
2.900
|
1.800
|
1.300
|
1.290
|
870
|
780
|
750
|
1.075
|
800
|
750
|
720
|
|
104
|
XÃ THANH MIỆN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1558
|
Đường Nguyễn Lương Bằng
|
Ngã tư Neo
|
Vườn Hoa
|
40.000
|
20.000
|
10.000
|
7.000
|
12.000
|
6.000
|
3.000
|
2.100
|
10.000
|
5.000
|
2.500
|
1.750
|
|
1559
|
Đường Nguyễn Lương Bằng
|
Vườn Hoa
|
Cầu Neo
|
38.000
|
19.000
|
10.000
|
7.000
|
11.400
|
5.700
|
3.000
|
2.100
|
9.500
|
4.750
|
2.500
|
1.750
|
|
1560
|
Đường Nguyễn Lương Bằng
|
Ngã tư Neo
|
Giáp xã Lam Sơn
|
20.000
|
10.000
|
8.000
|
5.600
|
6.000
|
3.000
|
2.400
|
1.680
|
5.000
|
2.500
|
2.000
|
1.400
|
|
1561
|
Đường Chu Văn An
|
Ngã tư Neo
|
Cống lên Đống Tràng
|
20.000
|
10.000
|
8.000
|
5.600
|
6.000
|
3.000
|
2.400
|
1.680
|
5.000
|
2.500
|
2.000
|
1.400
|
|
1562
|
Đường Chu Văn An
|
Đoạn còn lại
|
15.000
|
7.000
|
5.000
|
3.500
|
4.500
|
2.100
|
1.500
|
1.050
|
3.750
|
1.750
|
1.250
|
875
|
|
1563
|
Đường Tuệ Tĩnh
|
Vườn Hoa
|
Phượng Hoàng Hạ
|
20.000
|
10.000
|
8.000
|
5.600
|
6.000
|
3.000
|
2.400
|
1.680
|
5.000
|
2.500
|
2.000
|
1.400
|
|
1564
|
Đường 18/8
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
20.000
|
10.000
|
8.000
|
5.600
|
6.000
|
3.000
|
2.400
|
1.680
|
5.000
|
2.500
|
2.000
|
1.400
|
|
1565
|
Phố Kim Đồng
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
20.000
|
10.000
|
8.000
|
5.600
|
6.000
|
3.000
|
2.400
|
1.680
|
5.000
|
2.500
|
2.000
|
1.400
|
|
1566
|
Phố Hoàng Xá
|
Ngân hàng Nông nghiệp
|
Phố Trần Văn Giáp
|
20.000
|
10.000
|
8.000
|
5.600
|
6.000
|
3.000
|
2.400
|
1.680
|
5.000
|
2.500
|
2.000
|
1.400
|
|
1567
|
Phố Nguyễn Nghi
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
24.700
|
12.400
|
9.900
|
6.900
|
7.410
|
3.720
|
2.970
|
2.070
|
6.175
|
3.100
|
2.475
|
1.725
|
|
1568
|
Đường quốc lộ 38B
|
Ngã ba phố Nguyễn Công Hoà
|
Đất ông Tiến (thửa số 04, tờ bản
đồ số 08)
|
20.000
|
10.000
|
8.000
|
5.600
|
6.000
|
3.000
|
2.400
|
1.680
|
5.000
|
2.500
|
2.000
|
1.400
|
|
1569
|
Đường quốc lộ 38B
|
Cầu Neo mới
|
Cầu Chàng
|
19.800
|
9.900
|
5.000
|
2.500
|
5.940
|
2.970
|
1.500
|
750
|
4.950
|
2.475
|
1.250
|
720
|
|
1570
|
Phố Thanh Bình
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
20.000
|
10.000
|
8.000
|
5.600
|
6.000
|
3.000
|
2.400
|
1.680
|
5.000
|
2.500
|
2.000
|
1.400
|
|
1571
|
Phố Đặng Tư Tề
|
Đoạn đối diện với Khu Thương mại
dịch vụ, gồm lô G.1,
|
20.000
|
10.000
|
8.000
|
5.600
|
6.000
|
3.000
|
2.400
|
1.680
|
5.000
|
2.500
|
2.000
|
1.400
|
|
1572
|
Phố Đặng Tư Tề
|
Đoạn còn lại
|
15.000
|
10.000
|
8.000
|
5.600
|
4.500
|
3.000
|
2.400
|
1.680
|
3.750
|
2.500
|
2.000
|
1.400
|
|
1573
|
Phố Nguyễn Văn Thịnh
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
15.000
|
7.000
|
5.000
|
3.500
|
4.500
|
2.100
|
1.500
|
1.050
|
3.750
|
1.750
|
1.250
|
875
|
|
1574
|
Phố Trần Văn Trứ
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
15.000
|
7.000
|
5.000
|
3.500
|
4.500
|
2.100
|
1.500
|
1.050
|
3.750
|
1.750
|
1.250
|
875
|
|
1575
|
Phố Lê Văn Nổ
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
12.500
|
6.300
|
3.000
|
2.100
|
3.750
|
1.890
|
900
|
750
|
3.125
|
1.575
|
750
|
720
|
|
1576
|
Phố Nguyễn Công Hoà
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
12.500
|
6.300
|
3.000
|
2.100
|
3.750
|
1.890
|
900
|
750
|
3.125
|
1.575
|
750
|
720
|
|
1577
|
Phố Trương Đỗ
|
Từ lô F.29 đến lô F.52 và lô 54 và
Phố Hải An, từ lô H.1
|
15.000
|
6.300
|
3.000
|
2.100
|
4.500
|
1.890
|
900
|
750
|
3.750
|
1.575
|
750
|
720
|
|
1578
|
Các phố còn lại trong Khu dân cư
tập trung thị trấn Thanh Miện
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
15.000
|
6.300
|
3.000
|
2.100
|
4.500
|
1.890
|
900
|
750
|
3.750
|
1.575
|
750
|
720
|
|
1579
|
Đường 392B
|
Chân cầu neo cũ
|
Công ty GG Hải Dương
|
18.000
|
9.000
|
4.500
|
2.300
|
5.400
|
2.700
|
1.350
|
750
|
4.500
|
2.250
|
1.125
|
720
|
|
1580
|
Đường 396C
|
Ngã tư đi Chợ Bùi
|
Trạm bơm Cống Giác
|
10.000
|
8.000
|
4.000
|
2.800
|
3.000
|
2.400
|
1.200
|
840
|
2.500
|
2.000
|
1.000
|
720
|
|
1581
|
Đường 396C
|
Trạm bơm Cống Giác
|
Ông Thăng (thửa số 10, tờ bản đồ
số 24)
|
9.000
|
8.000
|
4.000
|
2.800
|
2.700
|
2.400
|
1.200
|
840
|
2.250
|
2.000
|
1.000
|
720
|
|
1582
|
Đường gom đường 392B
|
Gara oto Đức Mạnh
|
Đèn xanh đỏ (chân cầu neo mới)
|
25.000
|
12.600
|
10.100
|
7.600
|
7.560
|
3.780
|
3.030
|
2.280
|
6.300
|
3.150
|
2.525
|
1.900
|
|
1583
|
Tuyến đường Đông - Tây
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
18.000
|
9.000
|
4.500
|
2.300
|
5.400
|
2.700
|
1.350
|
750
|
4.500
|
2.250
|
1.125
|
720
|
|
1584
|
Đường 396
|
Đường Đông - Tây
|
Giáp xã Hồng Châu
|
18.000
|
9.000
|
4.500
|
2.300
|
5.400
|
2.700
|
1.350
|
750
|
4.500
|
2.250
|
1.125
|
720
|
|
1585
|
Đường 396
|
Cống Tiêu Lâm
|
Bà Sợi
|
9.000
|
8.000
|
4.000
|
2.800
|
2.700
|
2.400
|
1.200
|
840
|
2.250
|
2.000
|
1.000
|
720
|
|
1586
|
Khu đô thị mới Thanh Miện
|
Các lô bám đường có mặt cắt đường
Bn=33m (đường
|
25.400
|
|
|
|
7.620
|
|
|
|
6.350
|
|
|
|
|
1587
|
Khu đô thị mới Thanh Miện
|
Các lô bám đường có mặt cắt đường
Bn=27m
|
24.700
|
|
|
|
7.410
|
|
|
|
6.175
|
|
|
|
|
1588
|
Khu đô thị mới Thanh Miện
|
Các lô bám đường có mặt cắt đường
Bn=20,5m
|
15.600
|
|
|
|
4.680
|
|
|
|
3.900
|
|
|
|
|
1589
|
Khu đô thị mới Thanh Miện
|
Các lô bám đường có mặt cắt đường
17m≤Bn≤17,5m
|
15.100
|
|
|
|
4.530
|
|
|
|
3.775
|
|
|
|
|
1590
|
Khu đô thị mới Thanh Miện
|
Các lô bám đường có mặt cắt đường
15,5m≤Bn≤16m
|
14.900
|
|
|
|
4.470
|
|
|
|
3.725
|
|
|
|
|
1591
|
Khu đô thị mới Thanh Miện
|
Các lô bám đường có mặt cắt đường
Bn=14m
|
14.700
|
|
|
|
4.410
|
|
|
|
3.675
|
|
|
|
|
1592
|
Khu đô thị mới Thanh Miện
|
Các lô bám đường Trương Đỗ; Đường
Hải An (tiếp giáp
|
15.000
|
|
|
|
4.500
|
|
|
|
3.750
|
|
|
|
|
1593
|
Khu đô thị mới Thanh Miện
|
Các lô bám đường có mặt cắt đường
Bn=20,5m (đất biệt
|
12.200
|
|
|
|
3.660
|
|
|
|
3.050
|
|
|
|
|
1594
|
Khu đô thị mới Thanh Miện
|
Các lô bám đường có mặt cắt đường
17m≤Bn≤17,5m
|
12.000
|
|
|
|
3.600
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
|
1595
|
Khu dân cư mới xã Tứ Cường
|
Làn 1 dự án, gần đường 399
|
18.100
|
|
|
|
5.430
|
|
|
|
4.525
|
|
|
|
|
1596
|
Khu dân cư mới xã Tứ Cường
|
Đường rộng 22m (lòng đường 12m,
vỉa hè 5mx2)
|
17.700
|
|
|
|
5.310
|
|
|
|
4.425
|
|
|
|
|
1597
|
Khu dân cư mới xã Tứ Cường
|
Đường rộng 20,5m (lòng đường 10,5m,
vỉa hè 5mx2)
|
16.800
|
|
|
|
5.040
|
|
|
|
4.200
|
|
|
|
|
1598
|
Khu dân cư mới xã Tứ Cường
|
Đường rộng 17m (lòng đường 9m, vỉa
hè 5m + 3m)
|
16.400
|
|
|
|
4.920
|
|
|
|
4.100
|
|
|
|
|
1599
|
Khu dân cư mới xã Tứ Cường
|
Đường rộng 15,25m-15,5m (lòng
đường 7,5m, vỉa hè 4m + 3,75m; lòng đường 7,5m, vỉa hè 4m x2; lòng đường
|
16.200
|
|
|
|
4.860
|
|
|
|
4.050
|
|
|
|
|
1600
|
Khu dân cư mới xã Tứ Cường
|
Đường rộng 14m (lòng đường 7,5m,
vỉa hè 5m + 1,5m)
|
16.000
|
|
|
|
4.800
|
|
|
|
4.000
|
|
|
|
|
1601
|
Khu dân cư mới xã Cao Thắng
|
Đường gom Quốc lộ 38B
|
19.000
|
|
|
|
5.700
|
|
|
|
4.750
|
|
|
|
|
1602
|
Khu dân cư mới xã Cao Thắng
|
Đường rộng 27m (Lòng đường mỗi bên
7.5m, vỉa hè mỗi bên 5.0m, dải phân cách đường 2.0m)
|
18.500
|
|
|
|
5.550
|
|
|
|
4.625
|
|
|
|
|
1603
|
Khu dân cư mới xã Cao Thắng
|
Đường rộng 19m (Lòng đường 9.0m,
vỉa hè mỗi bên 5.0m)
|
17.700
|
|
|
|
5.310
|
|
|
|
4.425
|
|
|
|
|
1604
|
Khu dân cư mới xã Cao Thắng
|
Đường rộng 25m (Lòng đường mỗi bên
7.5m, vỉa hè mỗi bên 4.0m, dải phân cách đường 2.0m)
|
18.300
|
|
|
|
5.490
|
|
|
|
4.575
|
|
|
|
|
1605
|
Khu dân cư mới xã Cao Thắng
|
Đường rộng 18,5m (Lòng đường
10.5m, vỉa hè mỗi bên 4.0m)
|
17.700
|
|
|
|
5.310
|
|
|
|
4.425
|
|
|
|
|
1606
|
Khu dân cư mới xã Cao Thắng
|
Đường rộng 15,5m (Lòng đường 7.5m,
vỉa hè mỗi bên 4.0m)
|
17.300
|
|
|
|
5.190
|
|
|
|
4.325
|
|
|
|
|
1607
|
Khu dân cư mới xã Cao Thắng
|
Đường rộng 15,5m (Lòng đường 7.5m,
vỉa hè mỗi bên 4.0m) đất nhà vườn
|
16.000
|
|
|
|
4.800
|
|
|
|
4.000
|
|
|
|
|
1608
|
Khu dân cư mới xã Cao Thắng
|
Đường rộng 17m (Lòng đường 9.0m,
vỉa hè mỗi bên 4.0m)
|
18.000
|
|
|
|
5.400
|
|
|
|
4.500
|
|
|
|
|
1609
|
Khu dân cư mới xã Cao Thắng
|
Đường rộng 13,5m (Lòng đường 7.5m,
vỉa hè mỗi bên 3.0m )
|
16.200
|
|
|
|
4.860
|
|
|
|
4.050
|
|
|
|
|
|
Khu vực 2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1610
|
Đường trục xã (ven đường 399 -
đoạn thuộc thôn An Nghiệp)
|
Cầu An Nghiệp
|
Quỹ tín dụng xã Tứ Cường
|
16.000
|
8.000
|
4.000
|
2.000
|
4.800
|
2.400
|
1.200
|
750
|
4.000
|
2.000
|
1.000
|
720
|
|
1611
|
Đường trục xã, liên xã đoạn còn
lại
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
9.000
|
4.900
|
2.400
|
1.900
|
2.700
|
1.470
|
780
|
750
|
2.250
|
1.225
|
750
|
720
|
|
|
Khu vực 3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1612
|
Đường trục chính các thôn: An Lạc,
Lê Bình, Vô Hối, Bất Nạo, Phượng Hoàng Thượng, Phượng Hoàng Hạ, Phù Nội,
Triệu Thái
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
9.000
|
5.400
|
3.000
|
2.400
|
2.700
|
1.620
|
900
|
750
|
2.250
|
1.350
|
750
|
720
|
|
1613
|
Đường trục chính các thôn còn lại
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
4.900
|
2.400
|
1.900
|
1.500
|
1.470
|
810
|
780
|
750
|
1.225
|
800
|
750
|
720
|
|
1614
|
Điểm dân cư thôn Đống Bệt
|
Đường gom điểm dân cư
|
5.000
|
|
|
|
1.500
|
|
|
|
1.250
|
|
|
|
|
1615
|
Điểm dân cư thôn Đống Bệt
|
Đường nội bộ của điểm dân cư
|
4.000
|
|
|
|
1.200
|
|
|
|
1.000
|
|
|
|
|
1616
|
Điểm dân cư thôn Cụ Trì
|
Giáp đường xã
|
12.000
|
|
|
|
3.600
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
|
1617
|
Điểm dân cư thôn Cụ Trì
|
Giáp đường nội bộ điểm dân cư
|
8.600
|
|
|
|
2.580
|
|
|
|
2.150
|
|
|
|
|
105
|
XÃ BẮC THANH MIỆN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1618
|
Đường 392
|
Cống Xiphong giáp xã Nguyễn Lương
Bằng
|
nhà ông Khu thuộc khu dân cư Cương
|
20.300
|
9.800
|
4.900
|
2.500
|
6.090
|
2.940
|
1.470
|
750
|
5.075
|
2.450
|
1.225
|
720
|
|
1619
|
Đường 392
|
Đoạn còn lại
|
18.000
|
9.900
|
5.000
|
2.500
|
5.400
|
2.970
|
1.500
|
750
|
4.500
|
2.475
|
1.250
|
720
|
|
1620
|
Đường 393
|
Nhà ông Vũ Văn Hoán
|
Trạm Công an cũ
|
18.000
|
9.000
|
4.500
|
2.300
|
5.400
|
2.700
|
1.350
|
750
|
4.500
|
2.250
|
1.125
|
720
|
|
1621
|
Đường 392C
|
Nhà ông Nguyễn Văn Hùng
|
Nhà ông Hoàng Văn Hùng
|
18.000
|
9.000
|
4.500
|
2.300
|
5.400
|
2.700
|
1.350
|
750
|
4.500
|
2.250
|
1.125
|
720
|
|
1622
|
Đường vành đai
|
Đường 392
|
Xã Thanh Miện
|
25.400
|
12.700
|
6.400
|
3.200
|
7.620
|
3.810
|
1.920
|
960
|
6.350
|
3.175
|
1.600
|
800
|
|
1623
|
Đường trục Đông Tây
|
Cầu Phí Xá
|
Xã Hải Hưng
|
23.000
|
12.000
|
6.000
|
3.000
|
6.900
|
3.600
|
1.800
|
900
|
5.750
|
3.000
|
1.500
|
750
|
|
1624
|
Đường trục Bắc Nam
|
Đường Đông Tây
|
Xã Nguyễn Lương Bằng
|
23.000
|
12.000
|
6.000
|
3.000
|
6.900
|
3.600
|
1.800
|
900
|
5.750
|
3.000
|
1.500
|
750
|
|
1625
|
Điểm dân cư thôn bà Thành
|
Các lô giáp đường gom dân sinh
liên thôn
|
5.400
|
|
|
|
1.620
|
|
|
|
1.350
|
|
|
|
|
1626
|
Điểm dân cư thôn bà Thành
|
Các lô giáp đường có mặt cắt 5,5m
|
3.200
|
|
|
|
960
|
|
|
|
800
|
|
|
|
|
1627
|
Điểm dân cư thôn Kim Trang Đông
|
Trọn khu
|
16.000
|
|
|
|
4.800
|
|
|
|
4.000
|
|
|
|
|
1628
|
Điểm dân cư thôn An Sơn, xã Hồng
Quang
|
Các lô giáp đường gom
|
25.000
|
|
|
|
7.500
|
|
|
|
6.250
|
|
|
|
|
1629
|
Điểm dân cư thôn An Sơn, xã Hồng
Quang
|
Các lô giáp đường có mặt cắt 13,5m
|
23.000
|
|
|
|
6.900
|
|
|
|
5.750
|
|
|
|
|
|
Khu vực 2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1630
|
Đường 195
|
Đường 392C
|
Xã Hải Hưng
|
10.000
|
4.900
|
2.500
|
1.200
|
3.000
|
1.470
|
780
|
750
|
2.500
|
1.225
|
750
|
720
|
|
1631
|
Đường trục xã (đường Lam Sơn Phạm
Kha)
|
Đường 392C
|
Cống Quang Tiền
|
10.000
|
4.900
|
2.500
|
1.200
|
3.000
|
1.470
|
780
|
750
|
2.500
|
1.225
|
750
|
720
|
|
1632
|
Đường trục xã đoạn còn lại
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
9.000
|
4.900
|
2.400
|
1.900
|
2.700
|
1.470
|
780
|
750
|
2.250
|
1.225
|
750
|
720
|
|
|
Khu vực 3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1633
|
Đường trục chính thôn
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
5.400
|
3.200
|
1.600
|
1.300
|
1.620
|
960
|
780
|
750
|
1.350
|
800
|
750
|
720
|
|
106
|
XÃ HẢI HƯNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1634
|
Đường 393
|
Giáp xã Bắc Thanh Miện
|
Cầu Từ Ô
|
18.000
|
9.000
|
4.500
|
2.300
|
5.400
|
2.700
|
1.350
|
750
|
4.500
|
2.250
|
1.125
|
720
|
|
1635
|
Đường 392C
|
Giáp xã Bắc Thanh Miện
|
Cầu đấu lối đường 393
|
18.000
|
9.000
|
4.500
|
2.300
|
5.400
|
2.700
|
1.350
|
750
|
4.500
|
2.250
|
1.125
|
720
|
|
1636
|
Khu dân cư mới thôn Ngọc Lập
|
|
27.600
|
15.000
|
12.000
|
9.600
|
8.280
|
4.500
|
3.600
|
2.880
|
6.900
|
3.750
|
3.000
|
2.400
|
|
1637
|
Khu dân cư Châu Quan
|
Trọn khu
|
18.000
|
9.000
|
4.500
|
2.300
|
5.400
|
2.700
|
1.350
|
750
|
4.500
|
2.250
|
1.125
|
720
|
|
1638
|
Điểm dân cư mới thôn An Xá
|
Trọn khu
|
9.000
|
4.900
|
2.400
|
1.900
|
2.700
|
1.470
|
780
|
750
|
2.250
|
1.225
|
750
|
720
|
|
|
Khu vực 2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1639
|
Đường trục xã (đường huyện nối xã
Bình Xuyên - Ngô Quyền - Tân Trào cũ)
|
Xã Thượng Hồng
|
Thôn Hoàng Tường
|
10.000
|
4.900
|
2.500
|
1.200
|
3.000
|
1.470
|
780
|
750
|
2.500
|
1.225
|
750
|
720
|
|
1640
|
Đường 195
|
Thôn Vũ Xá
|
Xã Bắc Thanh Miện
|
10.000
|
4.900
|
2.500
|
1.200
|
3.000
|
1.470
|
780
|
750
|
2.500
|
1.225
|
750
|
720
|
|
|
Khu vực 3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1641
|
Đường trục thôn
|
Ngã ba thôn Thủ Pháp
|
Nhà ông Đỗ Văn Đoàn (xã Tân Trào
cũ)
|
9.000
|
4.900
|
2.400
|
1.900
|
2.700
|
1.470
|
780
|
750
|
2.250
|
1.225
|
750
|
720
|
|
1642
|
Đường trục thôn
|
UBND xã Đoàn Kết cũ
|
Nhà ông Độ (xã Đoàn Kết cũ)
|
5.400
|
3.200
|
1.600
|
1.300
|
1.620
|
960
|
780
|
750
|
1.350
|
800
|
750
|
720
|
|
1643
|
Đường trục thôn
|
Đường tỉnh 392C
|
Nhà ông Mai thôn Thủ Pháp (xã Đoàn
Kết cũ)
|
4.000
|
2.900
|
1.300
|
1.100
|
1.200
|
870
|
780
|
750
|
1.000
|
800
|
750
|
720
|
|
1644
|
Đường trục thôn
|
Cổng chợ Đầng
|
cống ông Loa (xã Ngô Quyền cũ)
|
9.000
|
4.900
|
2.400
|
1.900
|
2.700
|
1.470
|
780
|
750
|
2.250
|
1.225
|
750
|
720
|
|
1645
|
Đường trục thôn
|
Thôn Từ Ô
|
Thôn Thủ Pháp
|
9.000
|
4.900
|
2.400
|
1.900
|
2.700
|
1.470
|
780
|
750
|
2.250
|
1.225
|
750
|
720
|
|
1646
|
Đường trục thôn Hoàng Tường
|
Nhà ông Phạm Văn Ngoại
|
Nhà ông Vũ Văn Hoa
|
9.000
|
4.900
|
2.400
|
1.900
|
2.700
|
1.470
|
780
|
750
|
2.250
|
1.225
|
750
|
720
|
|
1647
|
Đường trục thôn Hoàng Tường
|
Nhà ông Nguyễn Văn Bé
|
Nhà ông Phạm Văn Tố
|
9.000
|
4.900
|
2.400
|
1.900
|
2.700
|
1.470
|
780
|
750
|
2.250
|
1.225
|
750
|
720
|
|
1648
|
Đường trục thôn Hoàng Tường
|
Nhà bà Lượn
|
Nhà ông Phạm Văn Thướng
|
9.000
|
4.900
|
2.400
|
1.900
|
2.700
|
1.470
|
780
|
750
|
2.250
|
1.225
|
750
|
720
|
|
1649
|
Đường trục thôn Từ Ô
|
Nhà ông Phạm Văn Duyên
|
Nhà bà Trần Thị Đào
|
9.000
|
4.900
|
2.400
|
1.900
|
2.700
|
1.470
|
780
|
750
|
2.250
|
1.225
|
750
|
720
|
|
1650
|
Đường trục thôn Từ Ô
|
Nhà bà Vũ Thị Thạnh
|
Nhà ông Trần Văn Việt
|
9.000
|
4.900
|
2.400
|
1.900
|
2.700
|
1.470
|
780
|
750
|
2.250
|
1.225
|
750
|
720
|
|
1651
|
Đường trục thôn Ngọc Lập
|
Nhà ông Nguyễn Văn Ngữ
|
Nhà ông Nguyễn Văn Sơn
|
9.000
|
4.900
|
2.400
|
1.900
|
2.700
|
1.470
|
780
|
750
|
2.250
|
1.225
|
750
|
720
|
|
1652
|
Đường trục chính các thôn còn lại:
Văn Xá, Phạm Lý, Tiên Lữ, Vũ Xá, Phạm Xá, Phạm Tân, Lang Gia, Ngọc Lập, Áp
Yên, An Xá, Châu Quan, Thủ Pháp, Từ Xá, Bùi Xá, Tòng Hóa
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
5.400
|
3.200
|
1.600
|
1.300
|
1.620
|
960
|
780
|
750
|
1.350
|
800
|
750
|
720
|
|
107
|
XÃ NGUYỄN LƯƠNG BẰNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1653
|
Đường 392
|
Cây xăng Nhân Quyền
|
Cầu vượt Thái Quyền (thuộc xã Nhân
Quyền cũ)
|
16.000
|
7.200
|
4.000
|
2.500
|
4.800
|
2.160
|
1.200
|
750
|
4.000
|
1.800
|
1.000
|
720
|
|
1654
|
Đường 392
|
Cây xăng Nhân Quyền
|
Ngã ba đường rẽ vào nhà tưởng niệm
Nguyễn Lương Bằng (xã Thanh Tùng cũ)
|
18.000
|
9.900
|
4.900
|
2.400
|
5.400
|
2.970
|
1.470
|
750
|
4.500
|
2.475
|
1.225
|
720
|
|
1655
|
Đường 392
|
Ngã ba đường rẽ vào nhà tưởng niệm
Nguyễn Lương Bằng
|
Lối rẽ vào trụ sở Đảng ủy xã
Nguyễn Lương Bằng (xã Đoàn Tùng cũ)
|
27.000
|
14.400
|
7.200
|
3.600
|
8.100
|
4.320
|
2.160
|
1.080
|
6.750
|
3.600
|
1.800
|
900
|
|
1656
|
Đường 392
|
Lối rẽ vào trụ sở Đảng ủy xã Nguyễn
Lương Bằng
|
Cống Xi phông (thuộc xã Đoàn Tùng
cũ)
|
19.800
|
9.500
|
4.800
|
2.400
|
5.940
|
2.850
|
1.440
|
750
|
4.950
|
2.375
|
1.200
|
720
|
|
1657
|
Đường 392 (thuộc khu trung tâm
thương mại chợ Thông)
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
24.800
|
15.200
|
7.600
|
3.800
|
7.440
|
4.560
|
2.280
|
1.140
|
6.200
|
3.800
|
1.900
|
950
|
|
1658
|
Đoạn tránh đường 392 (thôn Đan
Loan)
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
7.200
|
3.800
|
2.000
|
1.600
|
2.160
|
1.140
|
780
|
750
|
1.800
|
950
|
750
|
720
|
|
1659
|
Đường 393
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
18.000
|
9.000
|
4.500
|
2.200
|
5.400
|
2.700
|
1.350
|
750
|
4.500
|
2.250
|
1.125
|
720
|
|
1660
|
Khu dân cư mới xã Đoàn Tùng
|
Các lô bám đường gom đường 392,
mặt cắt 7,5m
|
40.700
|
|
|
|
14.250
|
|
|
|
10.180
|
|
|
|
|
1661
|
Khu dân cư mới xã Đoàn Tùng
|
Các lô đất còn lại
|
26.100
|
|
|
|
9.140
|
|
|
|
6.530
|
|
|
|
|
1662
|
Khu dân cư trung tâm xã Nhân Quyền
|
Trọn khu
|
17.000
|
|
|
|
5.100
|
|
|
|
4.250
|
|
|
|
|
1663
|
Khu Chợ và dân cư xã Nhân Quyền
|
Trọn khu
|
12.000
|
|
|
|
3.600
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
|
1664
|
Điểm dân cư sau trường tiểu học xã
Phạm Kha
|
Các lô bám đường có mặt cắt 5,0m
(trục chính thôn Đỗ Hạ)
|
15.000
|
|
|
|
4.500
|
|
|
|
3.750
|
|
|
|
|
1665
|
Điểm dân cư sau trường tiểu học xã
Phạm Kha
|
Các lô bám đường có mặt cắt 7,5m
|
12.000
|
|
|
|
3.600
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
|
1666
|
Điểm dân cư sau trường tiểu học xã
Phạm Kha
|
Các lô còn lại
|
11.000
|
|
|
|
3.300
|
|
|
|
2.750
|
|
|
|
|
1667
|
Điểm dân cư ao Hội trường thôn Đỗ
Thượng
|
Các lô bám đường có mặt cắt đường
(Bn): 5m≤Bn≤ 7m
|
12.000
|
|
|
|
3.600
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
|
1668
|
Điểm dân cư ao Hội trường thôn Đỗ
Thượng
|
Các lô bám đường có mặt cắt đường
(Bn) 4m≤Bn<5m
|
9.000
|
|
|
|
2.700
|
|
|
|
2.250
|
|
|
|
|
1669
|
Điểm dân cư ao cổng Đồng, thôn Đỗ
Hạ
|
Các lô bám đường có mặt cắt đường
(Bn): 5m≤Bn≤ 7m
|
12.000
|
|
|
|
3.600
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
|
1670
|
Điểm dân cư ao cổng Đồng, thôn Đỗ
Hạ
|
Các lô bám đường có mặt cắt đường
(Bn) 4m≤Bn<5m
|
9.000
|
|
|
|
2.700
|
|
|
|
2.250
|
|
|
|
|
1671
|
Điểm dân cư thôn La Xá, xã Thanh
Tùng (mặt cắt 7,5m)
|
Trọn khu
|
19.000
|
|
|
|
5.700
|
|
|
|
4.750
|
|
|
|
|
1672
|
Khu dân cư tập trung Thờ Nợ, xã
Đoàn Tùng
|
Các lô bám đường có mặt cắt 8m;
vỉa hè 3,5m
|
17.000
|
|
|
|
5.100
|
|
|
|
4.250
|
|
|
|
|
1673
|
Khu dân cư tập trung Thờ Nợ, xã
Đoàn Tùng
|
Giáp đường có mặt cắt 7,5m; vỉa hè
3,0m
|
15.000
|
|
|
|
4.500
|
|
|
|
3.750
|
|
|
|
|
1674
|
Điểm dân cư mới Khu dân cư số 1,
xã Đoàn Tùng
|
Các lô bám đường Cụm công nghiệp
Đoàn Tùng (trục chính thôn Thúy Lâm)
|
20.000
|
|
|
|
6.000
|
|
|
|
5.000
|
|
|
|
|
1675
|
Điểm dân cư mới Khu dân cư số 1,
xã Đoàn Tùng
|
Các lô bám đường còn lại (mặt cắt
7,5m)
|
17.000
|
|
|
|
5.100
|
|
|
|
4.250
|
|
|
|
|
1676
|
Điểm dân cư mới thôn Phạm Lâm, xã
Đoàn Tùng
|
Các lô bám đường có mặt cắt 5,5m,
vỉa hè 3m
|
18.000
|
|
|
|
5.400
|
|
|
|
4.500
|
|
|
|
|
1677
|
Điểm dân cư mới thôn Phạm Lâm, xã
Đoàn Tùng
|
Các lô bám đường có mặt cắt 5,5m,
vỉa hè 2m
|
16.000
|
|
|
|
4.800
|
|
|
|
4.000
|
|
|
|
|
|
Khu vực 2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1678
|
Đường 39D (đường Lam Sơn Phạm Kha)
|
Ngã ba trạm bơm C
|
Cầu Cốn (đoạn qua xã Phạm Kha cũ)
|
10.000
|
4.900
|
2.400
|
1.200
|
3.000
|
1.470
|
780
|
750
|
2.500
|
1.225
|
750
|
720
|
|
1679
|
Đường trục xã còn lại
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
16.000
|
8.600
|
4.300
|
3.400
|
4.800
|
2.580
|
1.290
|
1.020
|
4.000
|
2.150
|
1.075
|
850
|
|
1680
|
Đường gom cao tốc Hà Nội - Hải
Phòng
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
7.200
|
3.800
|
2.000
|
1.600
|
2.160
|
1.140
|
780
|
750
|
1.800
|
950
|
750
|
720
|
|
|
Khu vực 3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1681
|
Đường trục chính các thôn: Bùi Xá,
Dương Xá, Đan Loan, Hòa Loan
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
6.300
|
3.800
|
2.000
|
1.600
|
1.890
|
1.140
|
780
|
750
|
1.575
|
950
|
750
|
720
|
|
1682
|
Đường trục chính các thôn còn lại
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
9.000
|
4.900
|
2.400
|
1.900
|
2.700
|
1.470
|
780
|
750
|
2.250
|
1.225
|
750
|
720
|
|
108
|
XÃ NAM THANH MIỆN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1683
|
Đường 392B Đảo Cò
|
Đầu thôn Hội Yên
|
Đảo Cò
|
12.500
|
11.500
|
5.800
|
2.900
|
3.750
|
3.450
|
1.740
|
870
|
3.125
|
2.875
|
1.450
|
725
|
|
1684
|
Đường 392B
|
Đoạn còn lại
|
18.000
|
9.000
|
4.500
|
2.300
|
5.400
|
2.700
|
1.350
|
750
|
4.500
|
2.250
|
1.125
|
720
|
|
1685
|
Điểm dân cư mới thôn Phương Khê
|
Trọn khu
|
18.100
|
|
|
|
5.430
|
|
|
|
4.525
|
|
|
|
|
1686
|
Khu dân cư Trung tâm xã Nam Thanh
Miện (xã Chi Lăng Nam cũ)
|
Giáp đường gom đường 396 mặt cắt 1-1
(mặt đường 7,5m, vỉa hè rộng 5,0m)
|
15.000
|
|
|
|
4.500
|
|
|
|
3.750
|
|
|
|
|
1687
|
Khu dân cư Trung tâm xã Nam Thanh
Miện (xã Chi Lăng Nam cũ)
|
Giáp đường có mặt cắt 4-4 (vỉa hè
3,0m, mặt đường 7,5m, vỉa hè 1,0m) và mặt cắt 3-3 (vỉa hè 3,0m, mặt đường
7,5m, vỉa hè 3,0m)
|
13.000
|
|
|
|
3.900
|
|
|
|
3.250
|
|
|
|
|
1688
|
Khu dân cư thôn Hội Yên
|
Đường có mặt cắt đường từ 5,5m đến
7m
|
9.500
|
|
|
|
2.850
|
|
|
|
2.375
|
|
|
|
|
|
Khu vực 2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1689
|
Đường trục xã
|
Ngã tư đèn xanh đèn đỏ thôn Phương
Khê
|
Đường Cao Thắng - Tiền Phong
|
15.000
|
7.400
|
3.700
|
1.800
|
4.500
|
2.220
|
1.110
|
750
|
3.750
|
1.850
|
925
|
720
|
|
1690
|
Đường trục xã còn lại
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
9.000
|
4.900
|
2.400
|
1.900
|
2.700
|
1.470
|
780
|
750
|
2.250
|
1.225
|
750
|
720
|
|
1691
|
Điểm dân cư mới thôn An Phong, xã
Hồng Phong
|
Giáp đường có mặt cắt 1-1 (vỉa hè
2,0m, mặt đường 5,5m)
|
3.000
|
|
|
|
900
|
|
|
|
750
|
|
|
|
|
1692
|
Điểm dân cư mới thôn An Phong, xã
Hồng Phong
|
Giáp đường có mặt cắt 2-2 (vỉa hè
3,0m, mặt đường 5,5m)
|
4.000
|
|
|
|
1.200
|
|
|
|
1.000
|
|
|
|
|
1693
|
Điểm dân cư thôn Đan Giáp, xã
Thanh Giang
|
Đường mặt cắt 2-2 (HLGT 3.25m, mặt
đường 3,5m, vỉa hè 1,5m)
|
6.000
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
1.500
|
|
|
|
|
|
Khu vực 3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1694
|
Đường trục chính thôn Đồng Chấm,
thôn My Đồng
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
5.400
|
3.200
|
1.600
|
1.300
|
1.620
|
960
|
780
|
750
|
1.350
|
800
|
750
|
720
|
|
1695
|
Đường trục chính các thôn còn lại
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
9.000
|
4.900
|
2.400
|
1.900
|
2.700
|
1.470
|
780
|
750
|
2.250
|
1.225
|
750
|
720
|
|
109
|
XÃ PHÚ THÁI
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1696
|
Đường 20-9
|
Km 73+50 Quốc lộ 5 qua Quảng
Trường 20-9
|
Ngã tư đường Trần Hưng Đạo
|
22.500
|
11.500
|
5.800
|
4.600
|
6.750
|
3.450
|
1.740
|
1.380
|
5.625
|
2.875
|
1.450
|
1.150
|
|
1697
|
Đường 20-9
|
Ngã tư đường Trần Hưng Đạo
|
Ngã ba cầu An Thái
|
18.000
|
9.000
|
4.500
|
3.600
|
5.400
|
2.700
|
1.350
|
1.080
|
4.500
|
2.250
|
1.125
|
900
|
|
1698
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Tỉnh lộ 388 đoạn Km 73 + 700 Quốc
lộ 5 qua ga Phú Thái
|
Cầu Bất Nạo
|
36.000
|
18.000
|
9.000
|
7.200
|
10.800
|
5.400
|
2.700
|
2.160
|
9.000
|
4.500
|
2.250
|
1.800
|
|
1699
|
Quốc lộ 5A (đoạn phía Bắc)
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
18.000
|
10.000
|
4.000
|
3.200
|
5.400
|
3.000
|
1.200
|
960
|
4.500
|
2.500
|
1.000
|
800
|
|
1700
|
Quốc lộ 5A (đoạn phía Nam) còn lại
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
7.500
|
3.800
|
2.000
|
1.500
|
2.250
|
1.140
|
780
|
750
|
1.875
|
950
|
750
|
720
|
|
1701
|
Quốc lộ 5A (đoạn phía Nam)
|
Km 73+300
|
Km74
|
18.000
|
9.000
|
4.500
|
3.600
|
5.400
|
2.700
|
1.350
|
1.080
|
4.500
|
2.250
|
1.125
|
900
|
|
1702
|
Đường gom phía Nam
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
10.000
|
5.000
|
2.500
|
2.000
|
3.000
|
1.500
|
780
|
750
|
2.500
|
1.250
|
750
|
720
|
|
1703
|
Khu dân cư Đầm Chợ
|
Các thửa đất giáp đường trục chính
|
20.000
|
10.000
|
3.000
|
2.100
|
6.000
|
3.000
|
900
|
750
|
5.000
|
2.500
|
750
|
720
|
|
1704
|
Khu dân cư Đầm Chợ
|
Các thửa đất giáp còn lại
|
12.000
|
8.000
|
2.000
|
1.400
|
3.600
|
2.400
|
780
|
750
|
3.000
|
2.000
|
750
|
720
|
|
1705
|
Đường An Ninh
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
20.000
|
10.000
|
3.000
|
2.100
|
6.000
|
3.000
|
900
|
750
|
5.000
|
2.500
|
750
|
720
|
|
1706
|
Đường Thanh Niên
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
20.000
|
10.000
|
3.000
|
2.100
|
6.000
|
3.000
|
900
|
750
|
5.000
|
2.500
|
750
|
720
|
|
1707
|
Đường Thống Nhất
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
20.000
|
10.000
|
3.000
|
2.100
|
6.000
|
3.000
|
900
|
750
|
5.000
|
2.500
|
750
|
720
|
|
1708
|
Đường Bạch Đằng
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
12.000
|
8.000
|
2.000
|
1.400
|
3.600
|
2.400
|
780
|
750
|
3.000
|
2.000
|
750
|
720
|
|
1709
|
Đường trong điểm dân cư mới thị trấn
có mặt cắt đường ≥ 7,5 m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
12.000
|
8.000
|
2.000
|
1.400
|
3.600
|
2.400
|
780
|
750
|
3.000
|
2.000
|
750
|
720
|
|
1710
|
Đường Bình Minh
|
Đường 20-9 qua Trường mầm non bán
công Phú Thái
|
Đường Phạm Cảnh Lương
|
15.000
|
9.000
|
1.700
|
1.200
|
4.500
|
2.700
|
780
|
750
|
3.750
|
2.250
|
750
|
720
|
|
1711
|
Đường Hồng Hà
|
Quốc lộ 5
|
Phà Thái cũ
|
10.000
|
6.000
|
1.700
|
1.200
|
3.000
|
1.800
|
780
|
750
|
2.500
|
1.500
|
750
|
720
|
|
1712
|
Đường Phạm Cảnh Lương
|
Ngã ba đường Trần Hưng Đạo giáp
cầu Bất Nạo
|
Đường Bình Minh
|
12.000
|
7.500
|
1.700
|
1.200
|
3.600
|
2.250
|
780
|
750
|
3.000
|
1.875
|
750
|
720
|
|
1713
|
Đường Phạm Cảnh Lương
|
Đường Bình Minh
|
Nghĩa trang nhân dân thôn Đồng Văn
|
10.000
|
6.300
|
1.500
|
1.000
|
3.000
|
1.890
|
780
|
750
|
2.500
|
1.575
|
750
|
720
|
|
1714
|
Đường Yết Kiêu
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
10.000
|
6.000
|
3.000
|
2.400
|
3.000
|
1.800
|
900
|
750
|
2.500
|
1.500
|
750
|
720
|
|
1715
|
Đường Đồng Tâm
|
Ngã tư đường 20-9
|
Ngã ba đường Trần Hưng Đạo gần cầu
Bất Nạo
|
10.000
|
6.300
|
3.100
|
2.500
|
3.000
|
1.890
|
930
|
750
|
2.500
|
1.575
|
775
|
720
|
|
1716
|
Đường Hồng Thái
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Đường Thanh Niên
|
10.000
|
6.300
|
3.100
|
2.500
|
3.000
|
1.890
|
930
|
750
|
2.500
|
1.575
|
775
|
720
|
|
1717
|
Đường Nguyễn Khuyến
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Trường THCS thị trấn Phú Thái
|
10.000
|
6.300
|
3.100
|
2.500
|
3.000
|
1.890
|
930
|
750
|
2.500
|
1.575
|
775
|
720
|
|
1718
|
Đường 388
|
Cầu Bất Nạo
|
Trường THPT Kim Thành II
|
25.000
|
10.000
|
4.400
|
3.300
|
7.500
|
3.000
|
1.320
|
990
|
6.250
|
2.500
|
1.100
|
825
|
|
1719
|
Đường tránh xã Phú Thái
|
Quảng trường 20-9
|
Vòng xuyến Kim Anh- Ngũ Phúc
|
19.000
|
10.000
|
4.400
|
3.300
|
5.700
|
3.000
|
1.320
|
990
|
4.750
|
2.500
|
1.100
|
825
|
|
1720
|
Điểm dân cư mới xã Kim Anh (Xí
nghiệp tư doanh Vận tải Hồng Lạc)
|
Các lô bám đường có mặt cắt đường
Bn=34m (QL 17B)
|
34.400
|
|
|
|
10.320
|
|
|
|
8.600
|
|
|
|
|
1721
|
Điểm dân cư mới xã Kim Anh (Xí
nghiệp tư doanh Vận tải Hồng Lạc)
|
Các lô bám đường có mặt cắt đường
Bn=36,5m (Đường 388)
|
32.900
|
|
|
|
9.870
|
|
|
|
8.225
|
|
|
|
|
1722
|
Điểm dân cư mới xã Kim Anh (Xí
nghiệp tư doanh Vận tải Hồng Lạc)
|
Các lô bám đường có mặt cắt
đường:Bn=15m; Bn=15,5m và Bn=17,5m
|
20.000
|
|
|
|
6.000
|
|
|
|
5.000
|
|
|
|
|
|
Khu vực 2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1723
|
Đường trục xã từ QL 5 đi trung tâm
xã Việt Hưng Cũ; từ Quốc lộ 17B xã Ngũ Phúc đi QL5 A (đường huyện cũ)
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
9.100
|
4.600
|
2.300
|
1.500
|
2.730
|
1.380
|
780
|
750
|
2.275
|
1.150
|
750
|
720
|
|
1724
|
Đường từ Trung tâm y tế đi Quỳnh
Khê (đoạn thuộc thôn Quỳnh Khê 1)
|
Đầu đường
|
Hết TTYT Kim Thành
|
18.000
|
9.000
|
6.800
|
5.500
|
5.400
|
2.700
|
2.040
|
1.650
|
4.500
|
2.250
|
1.700
|
1.375
|
|
1725
|
Đường từ Trung tâm y tế đi Quỳnh
Khê (đoạn thuộc thôn Quỳnh Khê 1)
|
TTYT Kim Thành
|
Cuối đường
|
12.000
|
8.000
|
2.000
|
1.400
|
3.600
|
2.400
|
780
|
750
|
3.000
|
2.000
|
750
|
720
|
|
1726
|
Đoạn từ QL5 đoạn lối rẽ bao bì
Trung Kiên đến nhà bà Đàng
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
18.000
|
9.000
|
3.700
|
1.800
|
5.400
|
2.700
|
1.110
|
750
|
4.500
|
2.250
|
925
|
720
|
|
1727
|
Đường từ Quốc lộ 5 xã Kim Lương cũ
đến cầu Kim Tân - Kim Liên
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
10.000
|
6.300
|
3.100
|
2.500
|
3.000
|
1.890
|
930
|
750
|
2.500
|
1.575
|
775
|
720
|
|
|
Khu vực 3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1728
|
Đường trục chính các thôn (Cổ Phục
Bắc; Lương Xá Nam, Lương Xá Bắc, Văn Minh, Quyết Thắng, Dưỡng Thái Trung,
Quỳnh Khê 2, Phương Duệ, Thiện Đáp, Bãi Mạc)
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
8.100
|
4.900
|
2.800
|
2.200
|
2.430
|
1.470
|
840
|
750
|
2.025
|
1.225
|
750
|
720
|
|
1729
|
Đường trục chính các thôn (Dưỡng
Thái Nam, Dưỡng Thái Bắc, Lễ Độ, Phan Chi, Đồng Mỹ, Tân Thành, Quang Khải, Cổ
Phục Nam, Vân Dương, Cống Khê, Phương Tân)
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
4.900
|
3.200
|
1.800
|
1.500
|
1.470
|
960
|
780
|
750
|
1.225
|
800
|
750
|
720
|
|
1730
|
Đường trục chính các thôn còn lại
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
2.800
|
1.800
|
1.500
|
1.300
|
840
|
810
|
780
|
750
|
800
|
760
|
740
|
720
|
|
110
|
XÃ LAI KHÊ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1731
|
Quốc lộ 5A
|
Đoạn phía Bắc Quốc lộ 5A
|
18.000
|
10.000
|
5.000
|
3.000
|
5.400
|
3.000
|
1.500
|
900
|
4.500
|
2.500
|
1.250
|
750
|
|
1732
|
Quốc lộ 5A
|
Đoạn phía Nam Quốc lộ 5A - tiếp
giáp đường gom
|
10.000
|
5.000
|
2.500
|
2.000
|
3.000
|
1.500
|
780
|
750
|
2.500
|
1.250
|
750
|
720
|
|
1733
|
Quốc lộ 5A
|
Đoạn phía Nam Quốc lộ 5A - không
có đường gom
|
7.500
|
3.800
|
2.000
|
1.500
|
2.250
|
1.140
|
780
|
750
|
1.875
|
950
|
750
|
720
|
|
1734
|
Đường 389
|
Đoạn thuộc xã Cộng Hòa cũ
|
21.600
|
10.800
|
3.600
|
2.200
|
6.480
|
3.240
|
1.080
|
750
|
5.400
|
2.700
|
900
|
720
|
|
1735
|
Đường 389
|
Đoạn thuộc xã Thượng Vũ cũ
|
7.500
|
3.800
|
2.000
|
1.500
|
2.250
|
1.140
|
780
|
750
|
1.875
|
950
|
750
|
720
|
|
1736
|
Khu dân cư mới xã Cộng Hòa (Liên
danh tập đoàn Hưng Thịnh - Vũ Bách
|
Đường gom đường 389
|
24.000
|
|
|
|
7.200
|
|
|
|
6.000
|
|
|
|
|
1737
|
Khu dân cư mới xã Cộng Hòa (Liên
danh tập đoàn Hưng Thịnh - Vũ Bách
|
Đường còn lại trong khu dân cư
|
13.000
|
|
|
|
4.550
|
|
|
|
3.250
|
|
|
|
|
1738
|
Khu dân cư mới xã Cổ Dũng, xã Cộng
Hòa (Công ty TNHH Khánh Hòa VN)
|
Đường mặt cắt 39,1m (đường gom
QL5A)
|
25.000
|
|
|
|
7.500
|
|
|
|
6.250
|
|
|
|
|
1739
|
Khu dân cư mới xã Cổ Dũng, xã Cộng
Hòa (Công ty TNHH Khánh Hòa VN)
|
Đường mặt cắt 27m
|
25.000
|
|
|
|
7.500
|
|
|
|
6.250
|
|
|
|
|
1740
|
Khu dân cư mới xã Cổ Dũng, xã Cộng
Hòa (Công ty TNHH Khánh Hòa VN)
|
Đường mặt cắt còn lại
(15,5m-18,5m)
|
18.000
|
|
|
|
5.400
|
|
|
|
4.500
|
|
|
|
|
1741
|
Cụm tiểu thủ công nghiệp - làng
nghề Cổ Dũng (Liên danh Công ty TNHH Thương mại và xây dựng Thắng Duyến và
Công ty Thương mại - vận tải Thành Đạt (TNHH)
|
Đường có mặt cắt đường Bn=37,25m
|
13.700
|
|
|
|
4.110
|
|
|
|
3.425
|
|
|
|
|
1742
|
Cụm tiểu thủ công nghiệp - làng
nghề Cổ Dũng (Liên danh Công ty TNHH Thương mại và xây dựng Thắng Duyến và
Công ty Thương mại - vận tải Thành Đạt (TNHH)
|
Đường có mặt cắt đường Bn=19,5m
|
11.900
|
|
|
|
3.570
|
|
|
|
2.975
|
|
|
|
|
1743
|
Cụm tiểu thủ công nghiệp - làng
nghề Cổ Dũng (Liên danh Công ty TNHH Thương mại và xây dựng Thắng Duyến và
Công ty Thương mại - vận tải Thành Đạt (TNHH)
|
Đường có mặt cắt đường Bn=17,5m
|
9.700
|
|
|
|
2.910
|
|
|
|
2.425
|
|
|
|
|
1744
|
Điểm dân cư mới thôn Minh Thành
(Công ty Ánh Dương AD-HD)
|
Đường gom Quốc lộ 5A
|
9.000
|
|
|
|
2.700
|
|
|
|
2.250
|
|
|
|
|
1745
|
Điểm dân cư mới thôn Minh Thành
(Công ty Ánh Dương AD-HD)
|
Các đường còn lại
|
8.000
|
|
|
|
2.400
|
|
|
|
2.000
|
|
|
|
|
|
Khu vực 2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1746
|
Đường 5B
|
Ngã ba đường 389
|
Giáp Khu công nghiệp Lai Vu
|
12.000
|
7.500
|
3.800
|
1.500
|
3.600
|
2.250
|
1.140
|
750
|
3.000
|
1.875
|
950
|
720
|
|
1747
|
Đường trục xã thuộc các thôn: Thôn
Bắc, Giữa, Đông, Lai Khê, Tân Hưng, Hợp Nhất, Minh Thành, Thanh Liêm, Xuân
Mang
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
8.100
|
4.900
|
2.800
|
2.200
|
2.430
|
1.470
|
840
|
750
|
2.025
|
1.225
|
750
|
720
|
|
1748
|
Đường trục xã
|
Quốc lộ 5
|
Hết Nhà văn hóa thôn Cam Đông
|
10.500
|
5.000
|
3.000
|
2.000
|
3.150
|
1.500
|
900
|
750
|
2.625
|
1.250
|
750
|
720
|
|
1749
|
Đường trục xã
|
Nhà Văn hóa thôn Cam Đông
|
Cống Phú Hải
|
7.000
|
2.800
|
1.400
|
1.000
|
2.100
|
840
|
780
|
750
|
1.750
|
800
|
750
|
720
|
|
1750
|
Đường trục xã
|
Ngã ba Đình Làng Cam Thượng
|
Đò Quýt
|
7.000
|
2.800
|
1.400
|
1.000
|
2.100
|
840
|
780
|
750
|
1.750
|
800
|
750
|
720
|
|
|
Khu vực 3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1751
|
Đường trục chính các thôn: Quyết
Tâm, Tường Vu, Phạm Xá 1, Phạm Xá 2, Vang Phan, Bùng Dựa
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
4.900
|
3.200
|
1.800
|
1.500
|
1.470
|
960
|
780
|
750
|
1.225
|
800
|
750
|
720
|
|
1752
|
Đường trục chính các thôn: Cam
Thượng, Cam Đông, Phương Khê, An Bình, Thắng Yên, Bộ Hộ, Thượng Đỗ 1, Thượng
Đỗ 2, Vũ Xá
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
2.800
|
1.800
|
1.500
|
1.300
|
840
|
810
|
780
|
750
|
800
|
760
|
740
|
720
|
|
111
|
XÃ AN THÀNH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1753
|
Quốc lộ 17B
|
Vòng xuyến Trục Đông Tây (thôn
Dưỡng Mông)
|
Cầu sái
|
21.600
|
10.800
|
5.400
|
2.200
|
6.480
|
3.240
|
1.620
|
750
|
5.400
|
2.700
|
1.350
|
720
|
|
1754
|
Quốc lộ 17B
|
Cầu sái
|
Hết địa phận xã An Thành
|
18.000
|
8.100
|
4.100
|
2.200
|
5.400
|
2.430
|
1.230
|
750
|
4.500
|
2.025
|
1.025
|
720
|
|
1755
|
Đường trục Đông Tây
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
18.000
|
9.000
|
4.500
|
2.300
|
5.400
|
2.700
|
1.350
|
750
|
4.500
|
2.250
|
1.125
|
720
|
|
1756
|
Đường 390E
|
Ngã tư chợ Giải
|
Cầu Bồng
|
19.800
|
9.900
|
5.000
|
2.500
|
5.940
|
2.970
|
1.500
|
750
|
4.950
|
2.475
|
1.250
|
720
|
|
1757
|
Đường 390E
|
Cầu Bồng
|
Giáp Cầu Bồng
|
10.800
|
5.400
|
2.700
|
1.400
|
3.240
|
1.620
|
810
|
750
|
2.700
|
1.350
|
750
|
720
|
|
1758
|
Điểm dân cư mới thôn Phù Tải 2
(công ty TNHH Ánh Dương AD-HD)
|
Vị trí có mặt cắt đường 1-1: 25m
|
25.000
|
|
|
|
7.500
|
|
|
|
6.250
|
|
|
|
|
1759
|
Điểm dân cư mới thôn Phù Tải 2
(công ty TNHH Ánh Dương AD-HD)
|
Vị trí có mặt cắt đường 2-2: 25,5m
|
18.000
|
|
|
|
5.400
|
|
|
|
4.500
|
|
|
|
|
1760
|
Điểm dân cư mới thôn Phù Tải 2
(công ty TNHH Ánh Dương AD-HD)
|
Vị trí có mặt cắt đường 3-3: 45m
|
18.000
|
|
|
|
5.400
|
|
|
|
4.500
|
|
|
|
|
1761
|
Điểm dân cư mới thôn Phù Tải 2
(công ty TNHH Ánh Dương AD-HD)
|
Vị trí có mặt cắt đường 4-4: 17,5m
|
15.000
|
|
|
|
4.500
|
|
|
|
3.750
|
|
|
|
|
1762
|
Điểm dân cư mới thôn Phù Tải 2
(công ty TNHH Ánh Dương AD-HD)
|
Vị trí có mặt cắt đường 5-5: 13m
|
9.000
|
|
|
|
2.700
|
|
|
|
2.250
|
|
|
|
|
1763
|
Khu dân cư mới thôn Hải Ninh
|
Đường gom đường 390E
|
17.600
|
|
|
|
5.280
|
|
|
|
4.400
|
|
|
|
|
1764
|
Khu dân cư mới thôn Hải Ninh
|
Đường còn lại trong KDC
|
8.800
|
|
|
|
2.640
|
|
|
|
2.200
|
|
|
|
|
1765
|
Điểm dân cư mới thôn Thiên Đông
(có 1 mặt tiếp giáp với đường huyện cũ)
|
Trọn khu
|
20.000
|
|
|
|
6.000
|
|
|
|
5.000
|
|
|
|
|
|
Khu vực 2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1766
|
Đường Ngũ Phúc - Kim Xuyên (đường
huyện cũ)
|
QL17B xã An Thành
|
QL5 xã Phú Thái
|
9.100
|
4.600
|
2.300
|
1.500
|
2.730
|
1.380
|
780
|
750
|
2.275
|
1.150
|
750
|
720
|
|
1767
|
Đường trục xã (đường huyện cũ)
|
Cầu phao thôn Thiên Đông
|
Cống gạo thôn Thiên Đông
|
14.000
|
7.000
|
3.500
|
1.700
|
4.200
|
2.100
|
1.050
|
750
|
3.500
|
1.750
|
875
|
720
|
|
|
Khu vực 3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1768
|
Đường trục chính các thôn: Phù Tải
1; Phù Tải 2; Quảng Đạt; Dưỡng Mông; Bằng Lai
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
8.100
|
4.900
|
2.800
|
2.200
|
2.430
|
1.470
|
840
|
750
|
2.025
|
1.225
|
750
|
720
|
|
1769
|
Đường trục chính các thôn: Chuẩn
Thừng; Hải Linh; Thiên Đông, Thiên Xuân, Viên Chử
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
4.900
|
3.200
|
1.800
|
1.500
|
1.470
|
960
|
780
|
750
|
1.225
|
800
|
750
|
720
|
|
112
|
XÃ KIM THÀNH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1770
|
Đường Quốc lộ 17B (đoạn đi qua
thôn Trung Tuyến và thôn Phát Minh)
|
Cầu Nga giáp xã An Thành
|
Công ty Tuấn Tú
|
16.200
|
8.100
|
2.200
|
1.600
|
4.860
|
2.430
|
780
|
750
|
4.050
|
2.025
|
750
|
720
|
|
1771
|
Đường Quốc lộ 17B (đoạn đi qua thị
tứ Đồng Gia)
|
Công ty Tuấn Tú
|
Đầu đường Than
|
32.400
|
13.500
|
5.000
|
3.700
|
9.720
|
4.050
|
1.500
|
1.110
|
8.100
|
3.375
|
1.250
|
925
|
|
1772
|
Đường Quốc lộ 17B (đoạn đi qua
thôn Kỳ Côi)
|
Đầu đường Than
|
Cống Ngọ Dương
|
14.700
|
8.100
|
2.200
|
1.600
|
4.400
|
2.430
|
780
|
750
|
3.700
|
2.025
|
750
|
720
|
|
1773
|
Đường trục Đông Tây
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
12.000
|
9.000
|
4.500
|
2.300
|
3.600
|
2.700
|
1.350
|
750
|
3.000
|
2.250
|
1.125
|
720
|
|
1774
|
Khu dân cư mới thôn Trung Tuyến
cụm Hoà Bình (KDC Vững Mạnh)
|
Vị trí tiếp giáp có mặt cắt đường
50m (Đường gom QL 17B)
|
28.100
|
|
|
|
8.430
|
|
|
|
7.025
|
|
|
|
|
1775
|
Khu dân cư mới thôn Trung Tuyến
cụm Hoà Bình (KDC Vững Mạnh)
|
Vị trí tiếp giáp có mặt cắt đường
20,5m
|
15.700
|
|
|
|
4.710
|
|
|
|
3.925
|
|
|
|
|
1776
|
Khu dân cư mới thôn Trung Tuyến
cụm Hoà Bình (KDC Vững Mạnh)
|
Vị trí tiếp giáp có mặt cắt đường
từ 10,5m đến 17,5m
|
15.200
|
|
|
|
4.560
|
|
|
|
3.800
|
|
|
|
|
1777
|
Khu dân cư Dộc Hạ, phía đông thị
tứ Đồng Gia (KDC Hưng Thịnh)
|
Vị trí tiếp giáp có mặt cắt đường
16,5 m (Đường gom QL 17B)
|
36.100
|
|
|
|
12.640
|
|
|
|
9.030
|
|
|
|
|
1778
|
Khu dân cư Dộc Hạ, phía đông thị
tứ Đồng Gia (KDC Hưng Thịnh)
|
Các vị trí mặt cắt còn lại trong
khu dân cư
|
16.000
|
|
|
|
5.600
|
|
|
|
4.000
|
|
|
|
|
1779
|
Điểm dân cư mới khu Đống Dừa thôn
Kỳ Côi
|
Đất có vị trí tiếp giáp với đường
gom đường QL17B
|
15.000
|
|
|
|
4.500
|
|
|
|
3.750
|
|
|
|
|
1780
|
Điểm dân cư mới khu Đống Dừa thôn
Kỳ Côi
|
Đất có vị trí các lô tiếp giáp
đường còn lại trong điểm dân cư
|
7.500
|
|
|
|
2.250
|
|
|
|
1.875
|
|
|
|
|
|
Khu vực 2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1781
|
Đường trục xã
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
9.000
|
5.400
|
3.100
|
2.500
|
2.700
|
1.620
|
930
|
750
|
2.250
|
1.350
|
775
|
720
|
|
|
Khu vực 3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1782
|
Đường trục chính các thôn: Thị Tứ,
Đồng Xá Bắc, Đồng Xá Nam, Phí Gia, Trung Tuyến, Phát Minh, Kỳ Côi, Nại Đông
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
8.100
|
4.900
|
2.800
|
2.200
|
2.430
|
1.470
|
840
|
750
|
2.025
|
1.225
|
750
|
720
|
|
1783
|
Đường trục chính các thôn còn lại
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
4.900
|
3.200
|
1.800
|
1.500
|
1.470
|
960
|
780
|
750
|
1.225
|
800
|
750
|
720
|
|
1784
|
Khu dân cư mới thôn Kiến Lễ
|
Vị trí có mặt cắt đường trong khu
dân cư 3,5 m, tiếp giáp đường giao thông chính
|
5.500
|
|
|
|
1.650
|
|
|
|
1.375
|
|
|
|
|
1785
|
Khu dân cư mới thôn Kiến Lễ
|
Vị trí có mặt cắt đường trong khu
dân cư 3,5 m
|
4.500
|
|
|
|
1.350
|
|
|
|
1.125
|
|
|
|
|
113
|
ĐẶC KHU CÁT HẢI
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1786
|
Phố Hà Sen
|
Đỉnh dốc Đá Lát (cột điện cao thế
214)
|
Đỉnh dốc Bà Thà
|
10.000
|
|
|
|
4.500
|
|
|
|
3.500
|
|
|
|
|
1787
|
Phố Hà Sen
|
Đỉnh dốc Bà Thà
|
Ngã ba Áng Sỏi (số nhà 488)
|
12.000
|
8.400
|
7.200
|
6.000
|
5.400
|
3.780
|
3.240
|
2.700
|
4.200
|
2.940
|
2.520
|
2.100
|
|
1787
|
Phố Hà Sen
|
Ngã ba Áng Sỏi (số nhà 486)
|
Hết cống đập nước (Tổ dân phố 1)
|
16.000
|
11.200
|
9.600
|
8.000
|
7.200
|
5.040
|
4.320
|
3.600
|
5.600
|
3.920
|
3.360
|
2.800
|
|
1788
|
Phố Hà Sen
|
Hết cống đập nước (Tổ dân phố 1)
|
Ngã ba Cát Bà (số nhà 2)
|
20.000
|
14.000
|
12.000
|
10.000
|
9.000
|
6.300
|
5.400
|
4.500
|
7.000
|
4.900
|
4.200
|
3.500
|
|
1789
|
Đường 1-4
|
Ngã ba Cát Bà (số nhà 2)
|
Cơ quan thuế
|
20.000
|
14.000
|
12.000
|
10.000
|
9.000
|
6.300
|
5.400
|
4.500
|
7.000
|
4.900
|
4.200
|
3.500
|
|
1790
|
Đường 1-4
|
Cơ quan thuế
|
Giáp số nhà 94
|
27.000
|
18.900
|
16.200
|
13.500
|
12.150
|
8.505
|
7.290
|
6.075
|
9.450
|
6.615
|
5.670
|
4.725
|
|
1791
|
Đường 1-4
|
Số nhà 94
|
Hết hiệu vàng Ngọc Liên (đối diện
là số nhà 158)
|
32.000
|
22.400
|
19.200
|
16.000
|
14.400
|
10.080
|
8.640
|
7.200
|
11.200
|
7.840
|
6.720
|
5.600
|
|
1792
|
Đường 1-4
|
Số nhà 159 (Ngã ba cảng cá, đường
1-4)
|
Hết Ngã ba Chùa Đông (cột điện cao
thế 292)
|
60.000
|
42.000
|
36.000
|
30.000
|
27.000
|
18.900
|
16.200
|
13.500
|
21.000
|
14.700
|
12.600
|
10.500
|
|
1793
|
Đường 1-4
|
Ngã ba Chùa Đông (cột điện cao thế
292)
|
Giáp cửa hầm quân sự
|
40.000
|
28.000
|
24.000
|
21.000
|
18.000
|
12.600
|
10.800
|
9.450
|
14.000
|
9.800
|
8.400
|
7.350
|
|
1794
|
Đường 1-4
|
Cửa hầm quân sự
|
Vòng Xuyến - Cuối đường Cát Cò
|
30.000
|
22.000
|
15.000
|
12.000
|
13.500
|
9.900
|
6.750
|
5.400
|
10.500
|
7.700
|
5.250
|
4.200
|
|
1795
|
Đường Cát Tiên
|
Ngã ba Chùa Đông (cột điện cao thế
292)
|
Cuối đường (Cát cò 1&2)
|
40.000
|
28.000
|
24.000
|
21.000
|
18.000
|
12.600
|
10.800
|
9.450
|
14.000
|
9.800
|
8.400
|
7.350
|
|
1796
|
Phố Núi Ngọc
|
Khách sạn SeaPearl (cửa phụ số nhà
3)
|
Giáp khách sạn Cát Bà Dream (số
nhà 315)
|
40.000
|
28.000
|
24.000
|
21.000
|
18.000
|
12.600
|
10.800
|
9.450
|
14.000
|
9.800
|
8.400
|
7.350
|
|
1797
|
Phố Núi Ngọc
|
Đường ngang
|
|
35.000
|
27.000
|
21.000
|
17.500
|
15.750
|
12.150
|
9.450
|
7.875
|
12.250
|
9.450
|
7.350
|
6.125
|
|
1798
|
Phố Núi Ngọc
|
Khách sạn Charm Island (số nhà 1)
|
Hết số nhà 25
|
22.000
|
17.600
|
13.200
|
11.000
|
9.900
|
7.920
|
5.940
|
4.950
|
7.700
|
6.160
|
4.620
|
3.850
|
|
1799
|
Đường vòng lô II Núi Ngọc
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
23.000
|
16.100
|
13.800
|
11.500
|
10.350
|
7.245
|
6.210
|
5.175
|
8.050
|
5.635
|
4.830
|
4.025
|
|
1800
|
Đường Núi Xẻ
|
Đầu đường (Tiếp giáp phố Cái Bèo)
|
Cuối đường (Tiếp giáp phố Núi
Ngọc)
|
20.000
|
14.000
|
12.000
|
10.000
|
9.000
|
6.300
|
5.400
|
4.500
|
7.000
|
4.900
|
4.200
|
3.500
|
|
1801
|
Phố Cái Bèo
|
Ngã ba Cát Bà (số nhà 1)
|
Hết số nhà 214
|
20.000
|
14.000
|
12.000
|
10.000
|
9.000
|
6.300
|
5.400
|
4.500
|
7.000
|
4.900
|
4.200
|
3.500
|
|
1802
|
Phố Cái Bèo
|
Sau Ngân hàng NN&PTNT Cát Bà
|
Trạm bơm Áng Vả
|
12.000
|
8.400
|
7.200
|
6.000
|
5.400
|
3.780
|
3.240
|
2.700
|
4.200
|
2.940
|
2.520
|
2.100
|
|
1803
|
Phố Cái Bèo
|
Hết số nhà 214
|
Đầu cầu Cái Bèo
|
30.000
|
21.000
|
18.000
|
15.000
|
13.500
|
9.450
|
8.100
|
6.750
|
10.500
|
7.350
|
6.300
|
5.250
|
|
1804
|
Phố Tùng Dinh
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
40.000
|
28.000
|
24.000
|
20.000
|
18.000
|
12.600
|
10.800
|
9.000
|
14.000
|
9.800
|
8.400
|
7.000
|
|
1805
|
Đường đấu nối khu I-Vịnh Tùng Dinh
|
Ngã ba Xây dựng
|
Đường vào bãi tắm Tùng Thu
|
25.000
|
17.500
|
15.000
|
12.500
|
11.250
|
7.875
|
6.750
|
5.625
|
8.750
|
6.125
|
5.250
|
4.375
|
|
1806
|
Đường đấu nối khu I-Vịnh Tùng Dinh
|
Đường vào bãi tắm Tùng Thu
|
Ngã ba Tùng Dinh
|
30.000
|
22.000
|
18.000
|
15.000
|
13.500
|
9.900
|
8.100
|
6.750
|
10.500
|
7.700
|
6.300
|
5.250
|
|
1807
|
Đường núi Xẻ đến Pháo đài thần
công
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
20.000
|
|
|
|
9.000
|
|
|
|
7.000
|
|
|
|
|
1808
|
Khu Đô thị vịnh Cái Giá (Amatina)
|
Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè)
rộng đến 10m
|
18.000
|
|
|
|
8.100
|
|
|
|
6.300
|
|
|
|
|
1809
|
Khu Đô thị vịnh Cái Giá (Amatina)
|
Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè)
rộng từ trên 10m đến 15m
|
20.000
|
|
|
|
9.000
|
|
|
|
7.000
|
|
|
|
|
1810
|
Khu Đô thị vịnh Cái Giá (Amatina)
|
Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè)
rộng từ trên 15m đến 20m
|
25.000
|
|
|
|
11.250
|
|
|
|
8.750
|
|
|
|
|
1811
|
Khu Đô thị vịnh Cái Giá (Amatina)
|
Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè)
rộng từ trên 20m đến 35m
|
30.000
|
|
|
|
13.500
|
|
|
|
10.500
|
|
|
|
|
1812
|
Khu Đô thị vịnh Cái Giá (Amatina)
|
Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè)
rộng từ 35m trở lên
|
35.000
|
|
|
|
15.750
|
|
|
|
12.250
|
|
|
|
|
1813
|
Khu Đô thị vịnh trung tâm Cát Bà
|
Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè)
rộng đến 10m
|
60.000
|
|
|
|
27.000
|
|
|
|
21.000
|
|
|
|
|
1814
|
Khu Đô thị vịnh trung tâm Cát Bà
|
Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè)
rộng từ trên 10m đến 15m
|
65.000
|
|
|
|
29.250
|
|
|
|
22.750
|
|
|
|
|
1815
|
Khu Đô thị vịnh trung tâm Cát Bà
|
Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè)
rộng từ trên 15m đến 20m
|
70.000
|
|
|
|
31.500
|
|
|
|
24.500
|
|
|
|
|
1816
|
Khu Đô thị vịnh trung tâm Cát Bà
|
Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè)
rộng từ 20m trở lên
|
80.000
|
|
|
|
36.000
|
|
|
|
28.000
|
|
|
|
|
1817
|
Đoạn đường
|
Sau Ngân hàng NN và PTNT
|
Hết Bưu điện Cát Hải cũ
|
13.500
|
9.450
|
8.100
|
6.750
|
6.075
|
4.253
|
3.645
|
3.038
|
4.725
|
3.308
|
2.835
|
2.363
|
|
1818
|
Đường tỉnh 356
|
Bến phà Ninh Tiếp
|
Nhà chờ Bến Gót
|
15.000
|
10.500
|
9.000
|
7.500
|
6.750
|
4.725
|
4.050
|
3.375
|
5.250
|
3.675
|
3.150
|
2.625
|
|
1819
|
Đường tỉnh 356
|
Bến phà Cái Viềng
|
Hết khu tái định cư Hùng Sơn
|
15.000
|
10.500
|
9.000
|
7.500
|
6.750
|
4.725
|
4.050
|
3.375
|
5.250
|
3.675
|
3.150
|
2.625
|
|
1820
|
Đường tỉnh 356B
|
Ngã ba Hiền Hào
|
Ngã ba Vườn quốc gia Cát Bà
|
10.000
|
7.000
|
6.000
|
5.000
|
4.500
|
3.150
|
2.700
|
2.250
|
3.500
|
2.450
|
2.100
|
1.750
|
|
1821
|
Tuyến đường
|
Bến Gia Luận
|
Đỉnh dốc Đá Lát (cột điện cao thế
214)
|
10.000
|
7.000
|
6.000
|
5.000
|
4.500
|
3.150
|
2.700
|
2.250
|
3.500
|
2.450
|
2.100
|
1.750
|
|
1822
|
Đường Tân Vũ - Lạch Huyện
|
Chân cầu Tân Vũ - Lạch Huyện
|
Cuối đường
|
15.000
|
10.500
|
9.000
|
7.500
|
6.750
|
4.725
|
4.050
|
3.375
|
5.250
|
3.675
|
3.150
|
2.625
|
|
|
Khu vực 2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1823
|
Đường trục chính đảo
|
Tuyến đường có mặt cắt dưới 3m
|
6.500
|
4.550
|
3.900
|
3.250
|
2.925
|
2.048
|
1.755
|
1.463
|
2.275
|
1.593
|
1.365
|
1.138
|
|
1824
|
Đường trục chính đảo
|
Tuyến đường có mặt cắt từ 3m đến
dưới 5m
|
8.000
|
5.600
|
4.800
|
4.000
|
3.600
|
2.520
|
2.160
|
1.800
|
2.800
|
1.960
|
1.680
|
1.400
|
|
1825
|
Đường trục chính đảo
|
Tuyến đường có mặt cắt từ 5m đến
dưới 9m
|
10.000
|
7.000
|
6.000
|
5.000
|
4.500
|
3.150
|
2.700
|
2.250
|
3.500
|
2.450
|
2.100
|
1.750
|
|
1826
|
Đường trục chính đảo
|
Tuyến đường có mặt cắt từ 9m trở
lên
|
12.000
|
8.400
|
7.200
|
6.000
|
5.400
|
3.780
|
3.240
|
2.700
|
4.200
|
2.940
|
2.520
|
2.100
|
|
1827
|
Khu tái định cư đảo Cát Hải tại
các xã Văn Phong, Nghĩa Lộ và Hoàng Châu
|
Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè)
rộng đến 10m
|
9.000
|
|
|
|
4.050
|
|
|
|
3.150
|
|
|
|
|
1828
|
Khu tái định cư đảo Cát Hải tại
các xã Văn Phong, Nghĩa Lộ và Hoàng Châu
|
Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè)
rộng từ trên 10m đến 15m
|
10.000
|
|
|
|
4.500
|
|
|
|
3.500
|
|
|
|
|
1829
|
Khu tái định cư đảo Cát Hải tại
các xã Văn Phong, Nghĩa Lộ và Hoàng Châu
|
Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè)
rộng từ trên 15m đến 20m
|
11.000
|
|
|
|
4.950
|
|
|
|
3.850
|
|
|
|
|
1830
|
Khu tái định cư đảo Cát Hải tại
các xã Văn Phong, Nghĩa Lộ và Hoàng Châu
|
Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè)
rộng từ 20m trở lên
|
12.000
|
|
|
|
5.400
|
|
|
|
4.200
|
|
|
|
|
1831
|
Khu tái định cư Hùng Sơn
|
Giáp đường 356
|
15.000
|
|
|
|
6.750
|
|
|
|
5.250
|
|
|
|
|
1832
|
Khu tái định cư Hùng Sơn
|
Đường nội bộ trong khu tái định cư
|
12.000
|
|
|
|
5.400
|
|
|
|
4.200
|
|
|
|
|
1833
|
Khu tái định cư thôn Hải Sơn
|
Đường nội bộ trong khu tái định cư
|
8.000
|
|
|
|
3.600
|
|
|
|
2.800
|
|
|
|
|
1834
|
Khu tái định cư tại xã Xuân Đám
|
Đường nội bộ giáp đường 356 (tuyến
1)
|
13.500
|
|
|
|
6.075
|
|
|
|
4.725
|
|
|
|
|
1835
|
Khu tái định cư tại xã Xuân Đám
|
Đường nội bộ tuyến 2
|
12.000
|
|
|
|
5.400
|
|
|
|
4.200
|
|
|
|
|
|
Khu vực 3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1836
|
Đường trục chính thôn
|
Đường có mặt cắt dưới 3m
|
3.500
|
2.100
|
1.750
|
1.400
|
1.575
|
945
|
790
|
750
|
1.225
|
800
|
750
|
720
|
|
1837
|
Đường trục chính thôn
|
Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
2.000
|
2.250
|
1.350
|
1.125
|
900
|
1.750
|
1.050
|
875
|
720
|
|
1838
|
Đường trục chính thôn
|
Đường có mặt cắt từ 5m đến 9m
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
2.800
|
3.150
|
1.890
|
1.575
|
1.260
|
2.450
|
1.470
|
1.225
|
980
|
|
114
|
ĐẶC KHU BẠCH LONG VỸ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu vực 2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1839
|
Trục đường trung tâm (đường tuyến
2)
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
2.000
|
1.200
|
800
|
640
|
1.200
|
810
|
780
|
750
|
1.000
|
600
|
400
|
320
|
|
1840
|
Đường bờ âu cảng
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
2.000
|
1.200
|
800
|
640
|
1.200
|
810
|
780
|
750
|
1.000
|
600
|
400
|
320
|
|
1841
|
Đường 5A
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
1.200
|
720
|
480
|
384
|
720
|
432
|
288
|
230
|
600
|
360
|
240
|
192
|
|
1842
|
Đường 5B
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
1.200
|
720
|
480
|
384
|
720
|
432
|
288
|
230
|
600
|
360
|
240
|
192
|
|
|
Khu vực 3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1843
|
Đường nội bộ trong các khu dân cư
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
1.200
|
720
|
480
|
384
|
720
|
432
|
288
|
230
|
600
|
360
|
240
|
192
|
|
STT
|
Tên dường phố, địa danh
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất thương mại dịch vụ
|
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông
nghiệp; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
|
|
|
Từ
|
Đến
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
|
1
|
PHƯỜNG THỦY NGUYÊN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Quốc lộ 10
|
Giáp địa bàn phường Thiên Hương
(Cầu Trịnh)
|
Giáp phường Lưu Kiếm
|
25.000
|
15.000
|
12.500
|
10.000
|
11.250
|
6.750
|
5.625
|
4.500
|
8.750
|
5.250
|
4.375
|
3.500
|
|
2
|
Tỉnh lộ 359 (Cầu Bính đi Phà Rừng)
|
Chân Cầu Bính
|
Ngã tư đại lộ Đông Tây (Đường 9C -
Vành đai 2)
|
60.000
|
36.000
|
30.000
|
24.000
|
27.000
|
16.200
|
13.500
|
10.800
|
21.000
|
12.600
|
10.500
|
8.400
|
|
3
|
Tỉnh lộ 359 (Cầu Bính đi Phà Rừng)
|
Ngã tư đại lộ Đông Tây (Đường 9C -
Vành đai 2)
|
Ngã tư lối rẽ vào chùa Ngọc Hoa
(Thuỷ Đường)
|
65.000
|
39.000
|
32.500
|
26.000
|
29.250
|
17.550
|
14.625
|
11.700
|
22.750
|
13.650
|
11.375
|
9.100
|
|
4
|
Tỉnh lộ 359 (Cầu Bính đi Phà Rừng)
|
Ngã tư lối rẽ vào chùa Ngọc Hoa
(Thuỷ Đường)
|
Cầu Xưa (An Lư), giáp địa bàn
phường Hoà Bình
|
50.000
|
30.000
|
25.000
|
20.000
|
22.500
|
13.500
|
11.250
|
9.000
|
17.500
|
10.500
|
8.750
|
7.000
|
|
5
|
Tỉnh lộ 359C
|
Ngã tư tiếp giáp Tỉnh lộ 359 qua
Trường Trung cấp nghề
|
Trung tâm sát hạch lái xe Nam
Triệu, hết địa bàn phường Thuỷ Nguyên
|
50.000
|
30.000
|
25.000
|
20.000
|
22.500
|
13.500
|
11.250
|
9.000
|
17.500
|
10.500
|
8.750
|
7.000
|
|
6
|
Tỉnh lộ 351
|
Đoạn tiếp giáp Tỉnh lộ 359
|
Quốc lộ 10
|
50.000
|
30.000
|
25.000
|
20.000
|
22.500
|
13.500
|
11.250
|
9.000
|
17.500
|
10.500
|
8.750
|
7.000
|
|
7
|
Tỉnh lộ 351
|
Ngã tư Quốc lộ 10 mới
|
Hết trường THPT Thủy Sơn
|
25.000
|
15.000
|
12.500
|
10.000
|
11.250
|
6.750
|
5.625
|
4.500
|
8.750
|
5.250
|
4.375
|
3.500
|
|
8
|
Đường Máng nước
|
Ngã tư Tỉnh lộ 359 (Trung đoàn
238)
|
Ngã tư đại lộ Đông Tây (Đường 9c -
Vành đai 2)
|
50.000
|
30.000
|
25.000
|
20.000
|
22.500
|
13.500
|
11.250
|
9.000
|
17.500
|
10.500
|
8.750
|
7.000
|
|
9
|
Đại lộ Đông Tây (Đường 9c - Vành
đai 2)
|
Ngã tư Tỉnh lộ 359 qua Khu công
nghiệp VSIP
|
Hết địa bàn phường Thuỷ Nguyên,
giáp phường Nam Triệu
|
50.000
|
30.000
|
25.000
|
20.000
|
22.500
|
13.500
|
11.250
|
9.000
|
17.500
|
10.500
|
8.750
|
7.000
|
|
10
|
Đại lộ Đông Tây (Đường 9c - Vành
đai 2)
|
Ngã tư Tỉnh lộ 359 qua cầu kênh
Hòn Ngọc
|
Hết khu Tái định cư Hoa Động
|
35.000
|
21.000
|
17.500
|
14.000
|
15.750
|
9.450
|
7.875
|
6.300
|
12.250
|
7.350
|
6.125
|
4.900
|
|
11
|
Đường đi ra cầu Nguyễn Trãi
|
Tiếp giáp đại lộ Đông Tây (Đường
9c - Vành đai 2)
|
Chân cầu Nguyễn Trãi
|
40.000
|
24.000
|
20.000
|
16.000
|
18.000
|
10.800
|
9.000
|
7.200
|
14.000
|
8.400
|
7.000
|
5.600
|
|
12
|
Đường đi ra đảo Vũ Yên
|
Tiếp giáp đại lộ Đông Tây (Đường
9c - Vành đai 2)
|
Chân cầu Vũ Yên
|
45.000
|
27.000
|
22.500
|
18.000
|
20.250
|
12.150
|
10.125
|
8.100
|
15.750
|
9.450
|
7.875
|
6.300
|
|
13
|
Đường nội bộ trong đảo Vũ Yên
|
Lộ giới từ 40m trở lên
|
50.000
|
30.000
|
25.000
|
20.000
|
22.500
|
13.500
|
11.250
|
9.000
|
17.500
|
10.500
|
8.750
|
7.000
|
|
14
|
Đường nội bộ trong đảo Vũ Yên
|
Lộ giới từ 25m đến dưới 40m
|
40.000
|
24.000
|
20.000
|
16.000
|
18.000
|
10.800
|
9.000
|
7.200
|
14.000
|
8.400
|
7.000
|
5.600
|
|
15
|
Đường nội bộ trong đảo Vũ Yên
|
Lộ giới dưới 25m
|
30.000
|
18.000
|
15.000
|
12.000
|
13.500
|
8.100
|
6.750
|
5.400
|
10.500
|
6.300
|
5.250
|
4.200
|
|
16
|
Đường Đỗ Mười
|
Chân cầu Hoàng Văn Thụ
|
Hết khu Đô thị Hoàng Huy New City
|
80.000
|
48.000
|
40.000
|
32.000
|
36.000
|
21.600
|
18.000
|
14.400
|
28.000
|
16.800
|
14.000
|
11.200
|
|
17
|
Đường Đỗ Mười
|
Khu Đô thị Hoàng Huy New City
|
Ngã ba Nhà văn hóa Tân Dương 6
|
70.000
|
42.000
|
35.000
|
28.000
|
31.500
|
18.900
|
15.750
|
12.600
|
24.500
|
14.700
|
12.250
|
9.800
|
|
18
|
Đường Đỗ Mười
|
Ngã ba Nhà văn hóa Tân Dương 6
|
Đại lộ Đông Tây (Đường 9c - Vành
đai 2)
|
60.000
|
36.000
|
30.000
|
24.000
|
27.000
|
16.200
|
13.500
|
10.800
|
21.000
|
12.600
|
10.500
|
8.400
|
|
19
|
Đường nội bộ trong khu Trung tâm
HCCT Bắc Sông Cấm
|
Đường có mặt cắt từ 60m trở lên
|
80.000
|
48.000
|
40.000
|
32.000
|
36.000
|
21.600
|
18.000
|
14.400
|
28.000
|
16.800
|
14.000
|
11.200
|
|
20
|
Đường nội bộ trong khu Trung tâm
HCCT Bắc Sông Cấm
|
Đường có mặt cắt dưới 60m
|
65.000
|
39.000
|
32.500
|
26.000
|
29.250
|
17.550
|
14.625
|
11.700
|
22.750
|
13.650
|
11.375
|
9.100
|
|
21
|
Đường Trần Kiên
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
80.000
|
48.000
|
40.000
|
32.000
|
36.000
|
21.600
|
18.000
|
14.400
|
28.000
|
16.800
|
14.000
|
11.200
|
|
22
|
Đường bao phía Bắc (Núi Đèo)
|
Ngã tư Tỉnh lộ 351 qua Đài Liệt sĩ
Thuỷ Sơn
|
Quốc lộ 10
|
25.000
|
15.000
|
12.500
|
10.000
|
11.250
|
6.750
|
5.625
|
4.500
|
8.750
|
5.250
|
4.375
|
3.500
|
|
23
|
Đường Bao phía Nam (Thủy Sơn)
|
Ngã tư Tỉnh lộ 359 qua Khu đô thị
Tân Quang Minh và Ngã tư Tỉnh lộ 351
|
Ngã tư đường bao Phía Bắc thị trấn
Núi Đèo (lối lên chùa An Phúc)
|
40.000
|
24.000
|
20.000
|
16.000
|
18.000
|
10.800
|
9.000
|
7.200
|
14.000
|
8.400
|
7.000
|
5.600
|
|
24
|
Đường từ Ngã ba tỉnh lộ 359 qua
Cầu Đen đến hết địa bàn Thủy Nguyên
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
30.000
|
18.000
|
15.000
|
12.000
|
13.500
|
8.100
|
6.750
|
5.400
|
10.500
|
6.300
|
5.250
|
4.200
|
|
25
|
Đường Cầu Huê
|
Ngã ba Tỉnh lộ 359 qua Cầu Huê,
Đình Hoà Mỹ, nhà văn hoá Đầu Cầu
|
Giáp đường 203 Hoa Động
|
15.000
|
9.000
|
7.500
|
6.000
|
6.750
|
4.050
|
3.375
|
2.700
|
5.250
|
3.150
|
2.625
|
2.100
|
|
26
|
Đường trục Tân Dương - Dương Quan
|
Giáp Tỉnh lộ 359 (UBND xã Tân
Dương cũ) qua Ngã tư đường Máng nước
|
Giáp đường Đỗ Mười kéo dài
|
20.000
|
12.000
|
10.000
|
8.000
|
9.000
|
5.400
|
4.500
|
3.600
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
2.800
|
|
27
|
Đường trục Tân Dương - Dương Quan
|
Giáp đường Đỗ Mười qua Đình Dương
Quan
|
Giáp khu Tái định cư BSC giai đoạn
2 - Tổ dân phố Thầu Đâu
|
15.000
|
9.000
|
7.500
|
6.000
|
6.750
|
4.050
|
3.375
|
2.700
|
5.250
|
3.150
|
2.625
|
2.100
|
|
28
|
Đường nhánh Dương Quan
|
Đại lộ Đông Tây qua Tổ dân phố Bấc
Vang
|
Ngã tư trường Tiểu học Dương Quan
|
15.000
|
9.000
|
7.500
|
6.000
|
6.750
|
4.050
|
3.375
|
2.700
|
5.250
|
3.150
|
2.625
|
2.100
|
|
29
|
Đường nhánh Dương Quan
|
Cống Bé (Tổ dân phố Thầu Đâu) qua
cầu Quốc Phòng (Đông Nhà Thờ)
|
Đường nối khu tái định cư C- D
|
20.000
|
12.000
|
10.000
|
8.000
|
9.000
|
5.400
|
4.500
|
3.600
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
2.800
|
|
30
|
Đường nhánh Dương Quan
|
Ngã ba Chợ Dương Quan
|
Ngã tư UBND xã Dương Quan cũ
|
11.500
|
6.900
|
5.750
|
4.600
|
5.175
|
3.105
|
2.588
|
2.070
|
4.025
|
2.415
|
2.013
|
1.610
|
|
31
|
Đường nhánh Dương Quan
|
Ngã tư Trường tiểu học Dương Quan
qua trường Mầm non Dương Quan
|
Ngõ ông Lê Hữu Châu, tổ dân phố Áp
Tràn, giáp Khu công nghiệp VSIP
|
11.500
|
6.900
|
5.750
|
4.600
|
5.175
|
3.105
|
2.588
|
2.070
|
4.025
|
2.415
|
2.013
|
1.610
|
|
32
|
Đường nhánh Dương Quan
|
Giáp đường nội bộ Trung tâm HCCT
(Bánh mỳ cô Ngọc) qua quán bia Vịnh Nga qua cầu Quốc Phòng
|
Đường nối khu tái định cư C- D
(Ngã ba vào Đền Tá Lan)
|
13.000
|
7.800
|
6.500
|
5.200
|
5.850
|
3.510
|
2.925
|
2.340
|
4.550
|
2.730
|
2.275
|
1.820
|
|
33
|
Đường nhánh Dương Quan
|
Tiếp giáp giữa đường nối khu tái
định cư A-B và đường từ cống Bé đến cầu Quốc Phòng
|
Ngã ba tiếp giáp đường nối khu tái
định cư C-D
|
11.500
|
6.900
|
5.750
|
4.600
|
5.175
|
3.105
|
2.588
|
2.070
|
4.025
|
2.415
|
2.013
|
1.610
|
|
34
|
Đường nhánh Dương Quan
|
Đường nối khu tái định cư C-D
|
Đê quốc gia Dương Quan
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
4.000
|
4.500
|
2.700
|
2.250
|
1.800
|
3.500
|
2.100
|
1.750
|
1.400
|
|
35
|
Đường nhánh Thủy Sơn
|
Ngã tư Tỉnh lộ 359 (đầu đường bao
Phía Nam Thuỷ Sơn) qua khu Đầm ông Chánh
|
Đường Máng nước
|
11.500
|
6.900
|
5.750
|
4.600
|
5.175
|
3.105
|
2.588
|
2.070
|
4.025
|
2.415
|
2.013
|
1.610
|
|
36
|
Đường nhánh Thủy Sơn
|
Ngã ba Tỉnh lộ 359 (đối diện cổng
chính vào Khu đô thị Tân Quang Minh)
|
Nhà Văn hoá Thuỷ Sơn 2
|
13.000
|
7.800
|
6.500
|
5.200
|
5.850
|
3.510
|
2.925
|
2.340
|
4.550
|
2.730
|
2.275
|
1.820
|
|
37
|
Đường nhánh Thủy Sơn
|
Nhà văn hoá Thuỷ Sơn 2
|
Ngã ba Miếu Ông Hồ
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
4.000
|
4.500
|
2.700
|
2.250
|
1.800
|
3.500
|
2.100
|
1.750
|
1.400
|
|
38
|
Đường nhánh Thủy Sơn
|
Khu đấu giá Cửa Trại - Đầm Huyện
qua Miếu Ông Hổ
|
Đường Máng nước
|
11.500
|
6.900
|
5.750
|
4.600
|
5.175
|
3.105
|
2.588
|
2.070
|
4.025
|
2.415
|
2.013
|
1.610
|
|
39
|
Đường nhánh Thủy Sơn
|
Ngã ba lối rẽ Nhà thờ Tam Sơn (Nhà
ông Sỹ Tình)
|
Nhà thờ Thuỷ Sơn (tiếp giáp Khu đô
thị Gò Gai)
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
4.000
|
4.500
|
2.700
|
2.250
|
1.800
|
3.500
|
2.100
|
1.750
|
1.400
|
|
40
|
Đường nhánh Thủy Sơn
|
Ngã ba lối rẽ Nhà thờ Tam Sơn (Nhà
ông Sỹ Tình) qua trường Mầm non Sao Mai
|
Khu dân cư Gò Gai
|
13.000
|
7.800
|
6.500
|
5.200
|
5.850
|
3.510
|
2.925
|
2.340
|
4.550
|
2.730
|
2.275
|
1.820
|
|
41
|
Đường nhánh Thủy Sơn
|
Nhà ông Toàn TDP Thuỷ Sơn 3 (giáp
đấu giá Khau Da)
|
Khu đấu giá Đầm Huyện
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
4.000
|
4.500
|
2.700
|
2.250
|
1.800
|
3.500
|
2.100
|
1.750
|
1.400
|
|
42
|
Đường nhánh Thủy Sơn
|
Nhà văn hoá Thuỷ Sơn 4 qua Karaoke
Thái Dương
|
Đường bao phía Nam Thuỷ Sơn
|
11.500
|
6.900
|
5.750
|
4.600
|
5.175
|
3.105
|
2.588
|
2.070
|
4.025
|
2.415
|
2.013
|
1.610
|
|
43
|
Đường nhánh Thủy Sơn
|
Ngã ba nhà ông Đãi (TDP Thuỷ Sơn
4) qua nhà ông Đào Mạnh Hinh
|
Nhà ông Xuyên (giáp đoạn đường tư
Nhà văn hoá Thuỷ Sơn 4 đến đường bao phía Nam)
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
4.000
|
4.500
|
2.700
|
2.250
|
1.800
|
3.500
|
2.100
|
1.750
|
1.400
|
|
44
|
Đường nhánh Thủy Sơn
|
Ngã ba Tỉnh lộ 351 (Cây xăng Thuỷ
Sơn) qua trưởng THCS Lý Thường Kiệt
|
Giáp Quốc lộ 10
|
15.000
|
9.000
|
7.500
|
6.000
|
6.750
|
4.050
|
3.375
|
2.700
|
5.250
|
3.150
|
2.625
|
2.100
|
|
45
|
Đường nhánh Thủy Sơn
|
Trạm Y tế Thuỷ Sơn
|
Ngã ba nhà ông Đãi (TDP Thuỷ Sơn
4)
|
11.500
|
6.900
|
5.750
|
4.600
|
5.175
|
3.105
|
2.588
|
2.070
|
4.025
|
2.415
|
2.013
|
1.610
|
|
46
|
Đường nhánh (Địa bàn Núi Đèo)
|
Tỉnh lộ 359 (cơ quan Huyện uỷ cũ)
qua khu Trại chăn nuôi cũ
|
Tiếp giáp đường Máng nước
|
20.000
|
12.000
|
10.000
|
8.000
|
9.000
|
5.400
|
4.500
|
3.600
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
2.800
|
|
47
|
Đường nhánh (Địa bàn Núi Đèo)
|
Tỉnh lộ 359 (Huyện Đoàn cũ)
|
Khu đấu giá Đầm Huyện
|
15.000
|
9.000
|
7.500
|
6.000
|
6.750
|
4.050
|
3.375
|
2.700
|
5.250
|
3.150
|
2.625
|
2.100
|
|
48
|
Đường nhánh (Địa bàn Núi Đèo)
|
Tỉnh lộ 359 qua Khu Gò Gai
|
Ngã tư Tỉnh lộ 351 (UBND xã Thuỷ
Sơn cũ)
|
20.000
|
12.000
|
10.000
|
8.000
|
9.000
|
5.400
|
4.500
|
3.600
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
2.800
|
|
49
|
Đường nhánh (Địa bàn Núi Đèo)
|
Ngã ba Tỉnh lộ 359 (Nhà thuộc Thuỷ
Nguyên) qua khu dân cư Hàm Long
|
Đường Máng nước
|
20.000
|
12.000
|
10.000
|
8.000
|
9.000
|
5.400
|
4.500
|
3.600
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
2.800
|
|
50
|
Đường nhánh (Địa bàn Núi Đèo)
|
Giáp Tỉnh lộ 359
|
Giáp Tỉnh lộ 351 (Đoạn phía Nam
Công viên 25/10)
|
35.000
|
21.000
|
17.500
|
14.000
|
15.750
|
9.450
|
7.875
|
6.300
|
12.250
|
7.350
|
6.125
|
4.900
|
|
51
|
Đường nhánh (Địa bàn Núi Đèo)
|
Sau Chi cục Thuế cũ (từ quán cơm
Bình Minh)
|
Tiếp giáp đường 359 (góc Công viên
25/10)
|
15.000
|
9.000
|
7.500
|
6.000
|
6.750
|
4.050
|
3.375
|
2.700
|
5.250
|
3.150
|
2.625
|
2.100
|
|
52
|
Đường Trung tâm khu thương mại
Thuỷ Nguyên
|
Các tuyến nội bộ (Trừ đoạn từ Nhà
nghỉ Việt Anh 2 qua Ngã tư cổng trường THPT Nam Triệu cơ sở II)
|
22.000
|
13.200
|
11.000
|
8.800
|
9.900
|
5.940
|
4.950
|
3.960
|
7.700
|
4.620
|
3.850
|
3.080
|
|
|
53
|
Đường Trung tâm khu thương mại
Thuỷ Nguyên
|
Nhà nghỉ Việt Anh 2 qua Ngã tư
cổng trường THPT Nam Triệu cơ sở II
|
Tiếp giáp đường đi từ tỉnh lộ 359C
đi Nhà văn hoá Tổ dân phố Núi II
|
15.000
|
9.000
|
7.500
|
6.000
|
6.750
|
4.050
|
3.375
|
2.700
|
5.250
|
3.150
|
2.625
|
2.100
|
|
54
|
Đường liên phường Thuỷ Nguyên -
Thiên Hương
|
Ngã ba đường bao Phía Nam
|
Cầu Cống Gạo tiếp giáp phường
Thiên Hương
|
20.000
|
12.000
|
10.000
|
8.000
|
9.000
|
5.400
|
4.500
|
3.600
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
2.800
|
|
55
|
Đường nhánh Hoa Động
|
Ngã ba đường 203 (Trưởng THCS Hoa
Động) qua nhà Đồng Xuân Hưng
|
Ngõ Bà Tộ (giáp đường từ UBND xã
Hoa Động cũ đi trường THCS Hoa Động)
|
12.000
|
7.200
|
6.000
|
4.800
|
5.400
|
3.240
|
2.700
|
2.160
|
4.200
|
2.520
|
2.100
|
1.680
|
|
56
|
Đường nhánh Hoa Động
|
Nhà ông Đồng Xuân Chuyên qua UBND
xã Hoa Động cũ
|
Đường 203
|
12.000
|
7.200
|
6.000
|
4.800
|
5.400
|
3.240
|
2.700
|
2.160
|
4.200
|
2.520
|
2.100
|
1.680
|
|
57
|
Đường nhánh Hoa Động
|
Đường 203
|
Đê Tả Sông Cấm (Bến Vạn Hoá)
|
12.000
|
7.200
|
6.000
|
4.800
|
5.400
|
3.240
|
2.700
|
2.160
|
4.200
|
2.520
|
2.100
|
1.680
|
|
58
|
Đường nhánh Hoa Động
|
Khu đấu giá Bái Trong qua chùa
Linh Lâu
|
Ngã ba cuối đường
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
4.500
|
4.500
|
2.700
|
2.250
|
2.030
|
3.500
|
2.100
|
1.750
|
1.580
|
|
59
|
Đường nhánh Hoa Động
|
Đường 203 (nhà ông Hoạt - TDP Bái
Ngoài) qua nhà bà Lưu Thị Lương
|
Đê Tả Sông Cấm
|
12.000
|
7.200
|
6.000
|
4.800
|
5.400
|
3.240
|
2.700
|
2.160
|
4.200
|
2.520
|
2.100
|
1.680
|
|
60
|
Đường nhánh Hoa Động
|
Đường 203 (lối rẽ UBND xã Hoa
Động) qua nhà văn hóa Bái Ngoài
|
Đê Tả Sông Cấm
|
12.000
|
7.200
|
6.000
|
4.800
|
5.400
|
3.240
|
2.700
|
2.160
|
4.200
|
2.520
|
2.100
|
1.680
|
|
61
|
Đường nhánh Hoa Động
|
Khu đấu giá Bái Ngoài
|
Ngã tư nhà ông Đồng Xuân Vinh (TDP
Lâu Trại)
|
12.000
|
7.200
|
6.000
|
4.800
|
5.400
|
3.240
|
2.700
|
2.160
|
4.200
|
2.520
|
2.100
|
1.680
|
|
62
|
Đường nhánh Hoa Động
|
Ngã ba nhà ông Đồng Xuân Nhuận
(TDP Lâu Trại) qua Đình Bính Giáp Động
|
Ngã ba nhà ông Đồng Xuân Sơn (TDP
Đồng Quán)
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
4.500
|
4.500
|
2.700
|
2.250
|
2.030
|
3.500
|
2.100
|
1.750
|
1.580
|
|
63
|
Đường nhánh Hoa Động
|
Ngã ba Trường THCS Hoa Động
|
Dự án Hoàng Huy Green River
|
12.000
|
7.200
|
6.000
|
4.800
|
5.400
|
3.240
|
2.700
|
2.160
|
4.200
|
2.520
|
2.100
|
1.680
|
|
64
|
Đường nhánh Hoa Động
|
Ngã ba đường Cầu Huê (nhà ông Phạm
Hữu Bình - TDP Đầm Đền) qua Ngã ba nhà ông Bùi Văn Hiếu (TDP Giữa)
|
Đình Hoà Mỹ
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
4.500
|
4.500
|
2.700
|
2.250
|
2.030
|
3.500
|
2.100
|
1.750
|
1.580
|
|
65
|
Đường nhánh Hoa Động
|
Ngã ba đường Cầu Huê đi Đình Hoà
Mỹ (nhà ông Tâm) qua nhà ông Vũ Thượng Chương
|
Giáp Dự án Hoàng Huy Green River
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
4.500
|
4.500
|
2.700
|
2.250
|
2.030
|
3.500
|
2.100
|
1.750
|
1.580
|
|
66
|
Đường nhánh Tân Dương
|
Tỉnh lộ 359 qua Chùa Minh Tường
|
Đường Máng nước
|
13.000
|
7.800
|
6.500
|
5.200
|
5.850
|
3.510
|
2.925
|
2.340
|
4.550
|
2.730
|
2.275
|
1.820
|
|
67
|
Đường nhánh Tân Dương
|
Tỉnh lộ 359 (2 bên Cống Cờ)
|
Cầu Đa (2 bên)
|
13.000
|
7.800
|
6.500
|
5.200
|
5.850
|
3.510
|
2.925
|
2.340
|
4.550
|
2.730
|
2.275
|
1.820
|
|
68
|
Đường nhánh Tân Dương
|
Khu Tái định cư Đống Trịnh
|
Đường Máng nước
|
13.000
|
7.800
|
6.500
|
5.200
|
5.850
|
3.510
|
2.925
|
2.340
|
4.550
|
2.730
|
2.275
|
1.820
|
|
69
|
Đường nhánh Tân Dương
|
Đường Máng nước
|
Đường Đỗ Mười kéo dài
|
13.000
|
7.800
|
6.500
|
5.200
|
5.850
|
3.510
|
2.925
|
2.340
|
4.550
|
2.730
|
2.275
|
1.820
|
|
70
|
Đường nhánh Tân Dương
|
Đường Máng nước (Đầm Cống Cao)
|
Đường Đỗ Mười kéo dài (Nhà Văn hoá
Tân Dương 6)
|
13.000
|
7.800
|
6.500
|
5.200
|
5.850
|
3.510
|
2.925
|
2.340
|
4.550
|
2.730
|
2.275
|
1.820
|
|
71
|
Đường nhánh Tân Dương
|
Tái định cư Miếu Trắng
|
Ngã ba đường Cổng Chùa Minh Tường
|
12.000
|
7.200
|
6.000
|
4.800
|
5.400
|
3.240
|
2.700
|
2.160
|
4.200
|
2.520
|
2.100
|
1.680
|
|
72
|
Đường nhánh Thuỷ Đường
|
Ngã ba Tỉnh lộ 359C đi qua Nhà Văn
hoá TDP Núi 2
|
Ngã tư Tỉnh lộ 359 C (TT sát hạch
lái xe Nam Triệu)
|
11.000
|
6.600
|
5.500
|
4.400
|
4.950
|
2.970
|
2.475
|
1.980
|
3.850
|
2.310
|
1.925
|
1.540
|
|
73
|
Đường nhánh Thuỷ Đường
|
Tỉnh lộ 359C
|
Trạm bơm Xanh Soi
|
12.000
|
7.200
|
6.000
|
4.800
|
5.400
|
3.240
|
2.700
|
2.160
|
4.200
|
2.520
|
2.100
|
1.680
|
|
74
|
Đường nhánh Thuỷ Đường
|
Tỉnh lộ 359 Tổ dân phố Quán
|
Hết địa bàn phường Thuỷ Nguyên
(tiếp giáp phường Hoà Bình)
|
11.500
|
6.900
|
5.750
|
4.600
|
5.175
|
3.105
|
2.588
|
2.070
|
4.025
|
2.415
|
2.013
|
1.610
|
|
75
|
Đường nhánh Thuỷ Đường
|
Tỉnh lộ 359 qua Trường Mầm Non
Thuỷ Đường
|
Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Hào (TDP
Bấc 2)
|
11.500
|
6.900
|
5.750
|
4.600
|
5.175
|
3.105
|
2.588
|
2.070
|
4.025
|
2.415
|
2.013
|
1.610
|
|
76
|
Đường nhánh Thuỷ Đường
|
Giáp Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Hào
(TDP Bấc 2)
|
Cầu Quán
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
4.000
|
4.500
|
2.700
|
2.250
|
1.800
|
3.500
|
2.100
|
1.750
|
1.400
|
|
77
|
Đường nhánh Thuỷ Đường
|
Tỉnh lộ 359
|
Đình Trung (TDP Bấc 1)
|
11.000
|
6.600
|
5.500
|
4.400
|
4.950
|
2.970
|
2.475
|
1.980
|
3.850
|
2.310
|
1.925
|
1.540
|
|
78
|
Đường nhánh Thuỷ Đường
|
Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Hào (TDP
Bấc 2) qua Đình Trung
|
Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Dung
(TDP Bấc 1)
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
4.000
|
4.500
|
2.700
|
2.250
|
1.800
|
3.500
|
2.100
|
1.750
|
1.400
|
|
79
|
Đường nhánh Thuỷ Đường
|
Đường Máng Nước (Ngõ Dũi)
|
Nhà ông Nguyễn Văn Lợi (TDP Đông)
|
11.000
|
6.600
|
5.500
|
4.400
|
4.950
|
2.970
|
2.475
|
1.980
|
3.850
|
2.310
|
1.925
|
1.540
|
|
80
|
Đường nhánh Thuỷ Đường
|
Đường Máng nước (nhà ông Đào Văn
Huế)
|
Đường Tổ dân phố Đống Am: Đoạn
đường từ Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Hào (TDP Bấc 2) đến Cầu Quán
|
11.000
|
6.600
|
5.500
|
4.400
|
4.950
|
2.970
|
2.475
|
1.980
|
3.850
|
2.310
|
1.925
|
1.540
|
|
81
|
Đường nhánh Thuỷ Đường
|
Đường Máng Nước
|
Ngã tư Nhà văn hoá Đông Tây
|
11.500
|
6.900
|
5.750
|
4.600
|
5.175
|
3.105
|
2.588
|
2.070
|
4.025
|
2.415
|
2.013
|
1.610
|
|
82
|
Đường nhánh Thuỷ Đường
|
Nhà ông Vũ Văn Mạnh (TDP Tây) giáp
khu tái định cư Khuỷnh
|
Nhà ông Nóng (TDP Đông)
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
4.000
|
4.500
|
2.700
|
2.250
|
1.800
|
3.500
|
2.100
|
1.750
|
1.400
|
|
83
|
Đường nhánh Thuỷ Đường
|
Ngã ba nhà ông Trắc (TDP Bấc 1)
|
Nhà ông Đào Phương Dung (TDP Đồng
Mát)
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
4.000
|
4.500
|
2.700
|
2.250
|
1.800
|
3.500
|
2.100
|
1.750
|
1.400
|
|
84
|
Đường nhánh Thuỷ Đường
|
Tỉnh lộ 359 qua Hồ Phướn
|
Hết Miếu Thuỷ Tú
|
8.500
|
5.100
|
4.250
|
3.400
|
3.825
|
2.295
|
1.913
|
1.530
|
2.975
|
1.785
|
1.488
|
1.190
|
|
85
|
Đường nhánh Thuỷ Đường
|
Ngã ba nhà bà Ao (Đoạn từ Tỉnh lộ
359 qua Hồ Phướn đến Miếu Thuỷ Tú)
|
Ngã ba nhà ông Hắc (TDP Đồng Mát)
|
8.500
|
5.100
|
4.250
|
3.400
|
3.825
|
2.295
|
1.913
|
1.530
|
2.975
|
1.785
|
1.488
|
1.190
|
|
86
|
Đường nhánh Thuỷ Đường
|
Tỉnh lộ 359 (nhà ông Đào Văn Tịch)
|
Nhà ông Vang (TDP Đồng Mát)
|
9.500
|
5.700
|
4.750
|
3.800
|
4.275
|
2.565
|
2.138
|
1.710
|
3.325
|
1.995
|
1.663
|
1.330
|
|
87
|
Đường nhánh Thuỷ Đường
|
Tỉnh lộ 359
|
Cầu Đông Môn (giáp địa bàn phường
Hoà Bình)
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
4.000
|
4.500
|
2.700
|
2.250
|
1.800
|
3.500
|
2.100
|
1.750
|
1.400
|
|
88
|
Đường trục TDP Sáu Phiên, Bãi Cát
(Khu vực Thủy Hà)
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
12.000
|
7.200
|
6.500
|
4.800
|
5.400
|
3.240
|
2.925
|
2.160
|
4.200
|
2.520
|
2.275
|
1.680
|
|
89
|
Đường nội bộ các khu dân cư: Thủy
Nguyên, Gò Gai, Đồng Rộc
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
25.000
|
|
|
|
11.250
|
|
|
|
8.750
|
|
|
|
|
90
|
Đường nội bộ khu dân cư Đồng Cau
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
30.000
|
|
|
|
13.500
|
|
|
|
10.500
|
|
|
|
|
91
|
Đường nội bộ Khu đô thị Tân Quang
Minh
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
30.000
|
|
|
|
13.500
|
|
|
|
10.500
|
|
|
|
|
92
|
Đường nội bộ Khu đô thị Hoàng Huy
Green City
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
30.000
|
|
|
|
13.500
|
|
|
|
10.500
|
|
|
|
|
93
|
Đường nội bộ Khu đô thị Hoàng Huy
New City
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
50.000
|
|
|
|
22.500
|
|
|
|
17.500
|
|
|
|
|
94
|
Đường nội bộ các khu đấu giá: Đầm
Tràng; Bái Trong; Bái Ngoài
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
25.000
|
|
|
|
11.250
|
|
|
|
8.750
|
|
|
|
|
95
|
Đường nội bộ các khu đấu giá: Đống
Quán, Giếng Sâng, Ao Sóc
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
20.000
|
|
|
|
9.000
|
|
|
|
7.000
|
|
|
|
|
96
|
Đường nội bộ các khu đấu giá Khe
Ka, Mả Chiền, Đồng Cõi, Đồng Gừng
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
18.000
|
|
|
|
8.100
|
|
|
|
6.300
|
|
|
|
|
97
|
Khu đấu giá Cửa Trại
|
Đường nội bộ lộ giới 12m
|
20.000
|
|
|
|
9.000
|
|
|
|
7.000
|
|
|
|
|
98
|
Khu đấu giá Cửa Trại
|
Đường nội bộ lộ giới 15,5m-17,5m
|
22.000
|
|
|
|
9.900
|
|
|
|
7.700
|
|
|
|
|
99
|
Khu đấu giá Cửa Trại
|
Đường nội bộ lộ giới 19,25m
|
25.000
|
|
|
|
11.250
|
|
|
|
8.750
|
|
|
|
|
100
|
Khu Tái định cư Đống Trịnh
|
Đường nội bộ lộ giới 12m
|
20.000
|
|
|
|
9.000
|
|
|
|
7.000
|
|
|
|
|
101
|
Khu Tái định cư Đống Trịnh
|
Đường nội bộ lộ giới 13m-15m
|
22.000
|
|
|
|
9.900
|
|
|
|
7.700
|
|
|
|
|
102
|
Khu Tái định cư Đống Trịnh
|
Đường nội bộ lộ giới 18m-20m
|
25.000
|
|
|
|
11.250
|
|
|
|
8.750
|
|
|
|
|
103
|
Khu Tái định cư Miếu Trắng
|
Đường nội bộ lộ giới 7,5m
|
25.000
|
|
|
|
11.250
|
|
|
|
8.750
|
|
|
|
|
104
|
Khu Tái định cư Miếu Trắng
|
Đường nội bộ lộ giới 12,0m
|
30.000
|
|
|
|
13.500
|
|
|
|
10.500
|
|
|
|
|
105
|
Khu Tái định cư Miếu Trắng
|
Đường nội bộ lộ giới từ 18,5m
|
35.000
|
|
|
|
15.750
|
|
|
|
12.250
|
|
|
|
|
106
|
Khu tái định cư phục vụ đấu giá
quyền sử dụng đất Cửa Trại và Đầm Huyện
|
Đường nội bộ lộ giới 12m
|
30.000
|
|
|
|
13.500
|
|
|
|
10.500
|
|
|
|
|
107
|
Khu tái định cư Khuỷnh
|
Đường nội bộ lộ giới 9m-12m
|
20.000
|
|
|
|
9.000
|
|
|
|
7.000
|
|
|
|
|
108
|
Khu tái định cư Khuỷnh
|
Đường nội bộ lộ giới 15m-18m
|
30.000
|
|
|
|
13.500
|
|
|
|
10.500
|
|
|
|
|
109
|
Khu tái định cư Khuỷnh
|
Đường nội bộ lộ giới từ 38,5m
|
40.000
|
|
|
|
18.000
|
|
|
|
14.000
|
|
|
|
|
110
|
Khu Tái định cư Bấc Vang
|
Đường nội bộ tái định cư 1,2,3
|
15.000
|
|
|
|
6.750
|
|
|
|
5.250
|
|
|
|
|
111
|
Khu tái định cư Bắc Sông Cấm - Khu
A
|
Đường nội bộ lộ giới từ 10m-15m
|
20.000
|
|
|
|
9.000
|
|
|
|
7.000
|
|
|
|
|
112
|
Khu tái định cư Bắc Sông Cấm - Khu
A
|
Đường nội bộ lộ giới 26m
|
30.000
|
|
|
|
13.500
|
|
|
|
10.500
|
|
|
|
|
113
|
Khu tái định cư Bắc Sông Cấm - Khu
A
|
Đường nội bộ lộ giới trên 26m
|
35.000
|
|
|
|
15.750
|
|
|
|
12.250
|
|
|
|
|
114
|
Khu tái định cư Bắc Sông Cấm - Khu
B, C, D
|
Đường nội bộ lộ giới 3,5m
|
15.000
|
|
|
|
6.750
|
|
|
|
5.250
|
|
|
|
|
115
|
Khu tái định cư Bắc Sông Cấm - Khu
B, C, D
|
Đường nội bộ lộ giới 10m-15m
|
25.000
|
|
|
|
11.250
|
|
|
|
8.750
|
|
|
|
|
116
|
Khu tái định cư Bắc Sông Cấm - Khu
B, C, D
|
Đường nội bộ lộ giới 26m-36m
|
35.000
|
|
|
|
15.750
|
|
|
|
12.250
|
|
|
|
|
117
|
Khu tái định cư Bắc Sông Cấm - Khu
B, C, D
|
Đường nội bộ lộ giới 45m
|
45.000
|
|
|
|
20.250
|
|
|
|
15.750
|
|
|
|
|
118
|
Khu tái định cư Bắc Sông Cấm -
Giai đoạn 2
|
Đường nội bộ lộ giới 10m-15m
|
25.000
|
|
|
|
11.250
|
|
|
|
8.750
|
|
|
|
|
119
|
Khu tái định cư Bắc Sông Cấm -
Giai đoạn 2
|
Đường nội bộ lộ giới 26m
|
35.000
|
|
|
|
15.750
|
|
|
|
12.250
|
|
|
|
|
2
|
PHƯỜNG THIÊN HƯƠNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
120
|
Quốc lộ 10
|
Cầu Kiền
|
Hết địa phận phường Thiên Hương
|
25.000
|
15.000
|
12.500
|
10.000
|
11.250
|
6.750
|
5.630
|
4.500
|
8.750
|
5.250
|
4.380
|
3.500
|
|
121
|
Tỉnh lộ 351
|
Nhà bán hoa Tính Thảo
|
Sân vận động
|
20.000
|
12.000
|
10.000
|
8.000
|
9.000
|
5.400
|
4.500
|
3.600
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
2.800
|
|
122
|
Tỉnh lộ 351
|
Sân vận động
|
Bờ đê (hết địa phận phường Thiên
Hương)
|
15.000
|
9.000
|
7.500
|
6.000
|
6.750
|
4.050
|
3.380
|
2.700
|
5.250
|
3.150
|
2.630
|
2.100
|
|
123
|
Tỉnh lộ 352
|
Nghĩa trang liệt sỹ
|
Trạm Điện
|
30.000
|
18.000
|
15.000
|
12.000
|
13.500
|
8.100
|
6.750
|
5.400
|
10.500
|
6.300
|
5.250
|
4.200
|
|
124
|
Tỉnh lộ 352
|
Trạm Điện
|
Địa giới phường Lê Ích Mộc.
|
25.000
|
15.000
|
12.500
|
10.000
|
11.250
|
6.750
|
5.630
|
4.500
|
8.750
|
5.250
|
4.380
|
3.500
|
|
125
|
Đường có lộ giới dưới 3m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
3.500
|
|
|
|
1.580
|
|
|
|
1.230
|
|
|
|
|
126
|
Đường có lộ giới từ 3m đến 5m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
5.000
|
|
|
|
2.250
|
|
|
|
1.750
|
|
|
|
|
127
|
Đường có lộ giới trên 5m đến 7m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
7.000
|
|
|
|
3.150
|
|
|
|
2.450
|
|
|
|
|
128
|
Đường có lộ giới từ trên 7m đến 9m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
8.000
|
|
|
|
3.600
|
|
|
|
2.800
|
|
|
|
|
129
|
Đường có lộ giới từ trên 9m đến
12m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
12.000
|
|
|
|
5.400
|
|
|
|
4.200
|
|
|
|
|
130
|
Đường có lộ giới từ trên 12m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
16.000
|
|
|
|
7.200
|
|
|
|
5.600
|
|
|
|
|
131
|
Khu tái định cư Kiền Bái - Dự án
nâng cấp, cải tạo quốc lộ 10
|
Tuyến giao thông có lộ giới từ 37m
trở lên
|
18.000
|
|
|
|
8.100
|
|
|
|
6.300
|
|
|
|
|
132
|
Khu tái định cư Kiền Bái - Dự án
nâng cấp, cải tạo quốc lộ 10
|
Tuyến giao thông có lộ giới từ 19m
đến dưới 37m
|
12.000
|
|
|
|
5.400
|
|
|
|
4.200
|
|
|
|
|
133
|
Khu tái định cư Kiền Bái - Dự án
nâng cấp, cải tạo quốc lộ 10
|
Tuyến giao thông có lộ giới từ 13m
đến dưới 19m
|
10.000
|
|
|
|
4.500
|
|
|
|
3.500
|
|
|
|
|
134
|
Khu tái định cư Đông Cầu, xã Kiền
Bái
|
Tuyến giao thông có lộ giới 9m
|
10.000
|
|
|
|
4.500
|
|
|
|
3.500
|
|
|
|
|
135
|
Khu tái định cư Đông Cầu, xã Kiền
Bái
|
Tuyến giao thông có lộ giới 12m
|
12.000
|
|
|
|
5.400
|
|
|
|
4.200
|
|
|
|
|
136
|
Quốc lộ 10
|
Cầu Trịnh Xá phường Thiên Hương
|
Cầu Kiền
|
25.000
|
15.000
|
12.500
|
10.000
|
11.250
|
6.750
|
5.630
|
4.500
|
8.750
|
5.250
|
4.380
|
3.500
|
|
137
|
Đường 203
|
Cống Lâm Động qua Ngã tư QL10
|
TL 352
|
20.000
|
12.000
|
10.000
|
8.000
|
9.000
|
5.400
|
4.500
|
3.600
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
2.800
|
|
138
|
Đường nối từ QL 10 đến đường TL
351
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
20.000
|
12.000
|
10.000
|
8.000
|
9.000
|
5.400
|
4.500
|
3.600
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
2.800
|
|
139
|
Khu đấu giá cạnh cây xăng Thiên
Hương
|
Các lô giáp đường gom đi ra TL 352
|
25.000
|
|
|
|
11.250
|
|
|
|
8.750
|
|
|
|
|
140
|
Khu đấu giá cạnh cây xăng Thiên
Hương
|
Các lô còn lại
|
15.000
|
|
|
|
6.750
|
|
|
|
5.250
|
|
|
|
|
141
|
Đường 203
|
Giáp phường Thuỷ Nguyên
|
Chùa Lâm
|
18.000
|
10.800
|
9.000
|
7.200
|
8.100
|
4.860
|
4.050
|
3.240
|
6.300
|
3.780
|
3.150
|
2.520
|
|
142
|
Đường 203
|
Chùa Lâm
|
Hết địa phận phường Thuỷ Nguyên
|
25.000
|
15.000
|
12.500
|
10.000
|
11.250
|
6.750
|
5.630
|
4.500
|
8.750
|
5.250
|
4.380
|
3.500
|
|
143
|
Đường trục chính
|
Đường 203
|
Đình Hoàng Động
|
12.000
|
7.200
|
6.000
|
4.800
|
5.400
|
3.240
|
2.700
|
2.160
|
4.200
|
2.520
|
2.100
|
1.680
|
|
144
|
Đường trục chính
|
Cổng chùa Lâm
|
Bến đò Lâm
|
12.000
|
7.200
|
6.000
|
4.800
|
5.400
|
3.240
|
2.700
|
2.160
|
4.200
|
2.520
|
2.100
|
1.680
|
|
145
|
Đường trục chính
|
Đường rẽ ra cổng chào Hoàng Pha
|
Giáp Khu công nghiệp Nam Cầu Kiền
|
12.000
|
7.200
|
6.000
|
4.800
|
5.400
|
3.240
|
2.700
|
2.160
|
4.200
|
2.520
|
2.100
|
1.680
|
|
146
|
Khu tái định cư Hoàng Động
|
Đường trong dự án tái định cư có
mặt cắt 12m-15m
|
10.000
|
|
|
|
4.500
|
|
|
|
3.500
|
|
|
|
|
147
|
Khu đấu giá Hoàng Động
|
Khu Đồng Dương 2
|
10.000
|
|
|
|
4.500
|
|
|
|
3.500
|
|
|
|
|
148
|
Khu đấu giá Hoàng Động
|
Khu Đồng Dương 1
|
10.000
|
|
|
|
4.500
|
|
|
|
3.500
|
|
|
|
|
149
|
Khu đấu giá Hoàng Động
|
Khu Trạm Biến thế
|
12.000
|
|
|
|
5.400
|
|
|
|
4.200
|
|
|
|
|
150
|
Khu tái định cư tại xã Hoa Động
|
Các lô tiếp giáp tuyến giao thông
có lộ giới 50,5m
|
20.000
|
|
|
|
9.000
|
|
|
|
7.000
|
|
|
|
|
151
|
Khu tái định cư tại xã Hoa Động
|
Các lô tiếp giáp tuyến giao thông
có lộ giới 25m
|
15.000
|
|
|
|
6.750
|
|
|
|
5.250
|
|
|
|
|
152
|
Khu tái định cư tại xã Hoa Động
|
Các lô tiếp giáp tuyến giao thông
có lộ giới 15m
|
10.000
|
|
|
|
4.500
|
|
|
|
3.500
|
|
|
|
|
153
|
Khu tái định cư tại xã Hoa Động
|
Các lô tiếp giáp tuyến giao thông
có lộ giới 13,5m gần với đường 50,5m
|
8.000
|
|
|
|
3.600
|
|
|
|
2.800
|
|
|
|
|
154
|
Khu tái định cư tại xã Hoa Động
|
Các lô tiếp giáp tuyến giao thông
có lộ giới 13,5m còn lại
|
6.000
|
|
|
|
2.700
|
|
|
|
2.100
|
|
|
|
|
3
|
PHƯỜNG HÒA BÌNH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
155
|
Tỉnh lộ 359C
|
Trường Lái xe Nam Triệu thuộc
phường Thủy Nguyên
|
Hết địa phận phường Hòa Bình
|
40.000
|
24.000
|
20.000
|
16.000
|
18.000
|
10.800
|
9.000
|
7.200
|
14.000
|
8.400
|
7.000
|
5.600
|
|
156
|
Tỉnh lộ 359
|
Giáp địa phận phường Thủy Nguyên
|
Hết địa phận phường Hòa Bình
|
40.000
|
24.000
|
20.000
|
16.000
|
18.000
|
10.800
|
9.000
|
7.200
|
14.000
|
8.400
|
7.000
|
5.600
|
|
157
|
Đường trục Đông Tây (Đường Vành
đai 2)
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
50.000
|
30.000
|
25.000
|
20.000
|
22.500
|
13.500
|
11.250
|
9.000
|
17.500
|
10.500
|
8.750
|
7.000
|
|
158
|
Đường liên phường Hòa Bình - Lưu
Kiếm
|
Giáp đường 359 (lối rẽ vào đơn vị
126)
|
Giáp địa phận phường Lưu Kiếm
|
15.000
|
9.000
|
7.500
|
6.000
|
6.750
|
4.050
|
3.375
|
2.700
|
5.250
|
3.150
|
2.625
|
2.100
|
|
159
|
Đường liên phường từ Đông Hải
Phòng đi Tây Hải Phòng
|
Giáp địa phận phường Lưu Kiếm
|
Hết địa phận phường Hòa Bình
|
12.000
|
7.200
|
6.000
|
4.800
|
5.400
|
3.240
|
2.700
|
2.160
|
4.200
|
2.520
|
2.100
|
1.680
|
|
160
|
Đoạn đường
|
Tỉnh lộ 359 (lối rẽ vào Chợ Sưa)
|
Khu công nghiệp VSIP Hải Phòng
|
25.000
|
15.000
|
12.500
|
10.000
|
11.250
|
6.750
|
5.625
|
4.500
|
8.750
|
5.250
|
4.375
|
3.500
|
|
161
|
Đoạn đường
|
Tỉnh lộ 359
|
Hết địa phận tổ dân phố 8
|
12.000
|
7.200
|
6.000
|
4.800
|
5.400
|
3.240
|
2.700
|
2.160
|
4.200
|
2.520
|
2.100
|
1.680
|
|
162
|
Đoạn đường
|
Tỉnh lộ 359
|
Hết tổ dân phố Đầm
|
12.000
|
7.200
|
6.000
|
4.800
|
5.400
|
3.240
|
2.700
|
2.160
|
4.200
|
2.520
|
2.100
|
1.680
|
|
163
|
Đường trục trên địa bàn phường có
lộ giới trên 9m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
12.000
|
|
|
|
5.400
|
|
|
|
4.200
|
|
|
|
|
164
|
Đường trục trên địa bàn phường có
lộ giới từ 7m đến 9m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
10.000
|
|
|
|
4.500
|
|
|
|
3.500
|
|
|
|
|
165
|
Đường trục trên địa bàn phường có
lộ giới từ 5m đến dưới 7m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
8.000
|
|
|
|
3.600
|
|
|
|
2.800
|
|
|
|
|
166
|
Đường trục trên địa bàn phường có
lộ giới dưới 5m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
5.000
|
|
|
|
2.250
|
|
|
|
1.750
|
|
|
|
|
167
|
Khu đấu giá An Trại đối với các lô
giáp đường QH 36m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
36.000
|
|
|
|
16.200
|
|
|
|
12.600
|
|
|
|
|
168
|
Khu đấu giá An Trại đối với các lô
giáp đường QH 31m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
32.000
|
|
|
|
14.400
|
|
|
|
11.200
|
|
|
|
|
169
|
Khu đấu giá An Trại đối với các lô
giáp đường QH 13m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
30.000
|
|
|
|
13.500
|
|
|
|
10.500
|
|
|
|
|
170
|
Khu vực đấu giá Cửa Trại đối với
các lô giáp đường liên phường Hòa Bình - Trần Hưng Đạo
|
Trọn khu
|
15.000
|
|
|
|
6.750
|
|
|
|
5.250
|
|
|
|
|
171
|
Khu vực đấu giá Cửa Trại đối với
các lô còn lại
|
Trọn khu
|
11.000
|
|
|
|
4.950
|
|
|
|
3.850
|
|
|
|
|
172
|
Khu đấu giá tổ dân phố 3, 7
|
Trọn khu
|
15.000
|
|
|
|
6.750
|
|
|
|
5.250
|
|
|
|
|
173
|
Khu vực đấu giá đối với các lô
giáp đường QH có lộ giới từ 15m trở lên
|
Trọn khu
|
20.000
|
|
|
|
9.000
|
|
|
|
7.000
|
|
|
|
|
174
|
Khu vực đấu giá đối với các lô
giáp đường QH có lộ giới từ 12m đến dưới 15m
|
Trọn khu
|
14.000
|
|
|
|
6.300
|
|
|
|
4.900
|
|
|
|
|
175
|
Khu vực đấu giá thuộc TDP Lương
Đường
|
Trọn khu
|
18.000
|
|
|
|
8.100
|
|
|
|
6.300
|
|
|
|
|
176
|
Khu vực đấu giá thuộc TDP Hà Luận
2
|
Trọn khu
|
11.000
|
|
|
|
4.950
|
|
|
|
3.850
|
|
|
|
|
177
|
Khu vực đấu giá thuộc TDP Hà Luận
1
|
Trọn khu
|
11.000
|
|
|
|
4.950
|
|
|
|
3.850
|
|
|
|
|
178
|
Khu vực đấu giá thuộc TDP Hà Phú 1
|
Các lô giáp trục liên phường, có
mặt cắt trên 9m
|
15.000
|
|
|
|
6.750
|
|
|
|
5.250
|
|
|
|
|
179
|
Khu vực đấu giá thuộc TDP Hà Phú 1
|
Các lô còn lại
|
12.000
|
|
|
|
5.400
|
|
|
|
4.200
|
|
|
|
|
4
|
PHƯỜNG NAM TRIỆU
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
180
|
Đường Ngũ Lão - Lập Lễ
|
Giáp Ngũ Lão
|
Trạm bơm TDP Sỏ
|
15.000
|
9.000
|
7.500
|
6.000
|
6.750
|
4.050
|
3.375
|
2.700
|
5.250
|
3.150
|
2.625
|
2.100
|
|
181
|
Đường Ngũ Lão - Lập Lễ
|
Trạm bơm TDP Sỏ
|
Hết địa phận Phục Lễ cũ
|
20.000
|
12.000
|
10.000
|
8.000
|
9.000
|
5.400
|
4.500
|
3.600
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
2.800
|
|
182
|
Đường Ngũ Lão - Lập Lễ
|
Giáp địa phận Phục Lễ cũ
|
Hết địa phận Phả Lễ cũ
|
25.000
|
15.000
|
12.500
|
10.000
|
11.250
|
6.750
|
5.625
|
4.500
|
8.750
|
5.250
|
4.375
|
3.500
|
|
183
|
Đường Ngũ Lão - Lập Lễ
|
Giáp địa phận Phả Lễ cũ
|
Trạm y tế Lập Lễ cũ
|
35.000
|
21.000
|
17.500
|
14.000
|
15.750
|
9.450
|
7.875
|
6.300
|
12.250
|
7.350
|
6.125
|
4.900
|
|
184
|
Đường Ngũ Lão - Cảng cá Mắt rồng
Lập Lễ
|
Giáp Ngũ Lão
|
Công viên khu đấu giá Đầu Cầu
|
18.000
|
10.800
|
9.000
|
7.200
|
8.100
|
4.860
|
4.050
|
3.240
|
6.300
|
3.780
|
3.150
|
2.520
|
|
185
|
Đường Ngũ Lão - Cảng cá Mắt rồng
Lập Lễ
|
Công viên khu đấu giá Đầu Cầu
|
Ngã ba đi cống Sơn
|
20.000
|
12.000
|
10.000
|
8.000
|
9.000
|
5.400
|
4.500
|
3.600
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
2.800
|
|
186
|
Đường Ngũ Lão - Cảng cá Mắt rồng
Lập Lễ
|
Trạm y tế Lập Lễ cũ
|
Ngã ba đi cống Sơn
|
11.000
|
6.600
|
5.500
|
4.400
|
4.950
|
2.970
|
2.475
|
1.980
|
3.850
|
2.310
|
1.925
|
1.540
|
|
187
|
Đường Ngũ Lão - Cảng cá Mắt rồng
Lập Lễ
|
Ngã ba đi cống Sơn
|
Cảng cá Mắt Rồng
|
15.000
|
9.000
|
7.500
|
6.000
|
6.750
|
4.050
|
3.375
|
2.700
|
5.250
|
3.150
|
2.625
|
2.100
|
|
188
|
Đường Ngũ Lão - Phả Lễ
|
Giáp đường 359
|
Ngã ba giao với đường Tam Hưng -
Phục Lễ
|
17.000
|
10.200
|
8.500
|
6.800
|
7.650
|
4.590
|
3.825
|
3.060
|
5.950
|
3.570
|
2.975
|
2.380
|
|
189
|
Đường Ngũ Lão - Phả Lễ
|
Ngã ba giao với đường Tam Hưng -
Phục Lễ
|
Ngã ba Phả Lễ cũ
|
20.000
|
12.000
|
10.000
|
8.000
|
9.000
|
5.400
|
4.500
|
3.600
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
2.800
|
|
190
|
Đường Tam Hưng - Phục Lễ
|
Cổng nhà máy Nam Triệu
|
Cầu ông Suý
|
14.000
|
8.400
|
7.000
|
5.600
|
6.300
|
3.780
|
3.150
|
2.520
|
4.900
|
2.940
|
2.450
|
1.960
|
|
191
|
Đường Tam Hưng - Phục Lễ
|
Cầu ông Suý
|
Trạm bơm Phục Hưng
|
7.500
|
4.500
|
3.750
|
3.000
|
3.375
|
2.025
|
1.688
|
1.350
|
2.625
|
1.575
|
1.313
|
1.050
|
|
192
|
Đường Tam Hưng - Phục Lễ
|
Trạm bơm Phục Hưng
|
Ngã ba đi Trường Mầm non Phục Lễ
|
12.000
|
7.200
|
6.000
|
4.800
|
5.400
|
3.240
|
2.700
|
2.160
|
4.200
|
2.520
|
2.100
|
1.680
|
|
193
|
Đường trục Đông Tây (Đường Vành
đai 2)
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
20.000
|
12.000
|
10.000
|
8.000
|
9.000
|
5.400
|
4.500
|
3.600
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
2.800
|
|
194
|
Tỉnh lộ 359
|
Giáp địa phận phường Bạch Đằng
(Ngũ Lão cũ)
|
Bến Phà Rừng
|
20.000
|
12.000
|
10.000
|
8.000
|
9.000
|
5.400
|
4.500
|
3.600
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
2.800
|
|
195
|
Khu tái định cư số 4 (Dự án VSIP)
tại Lập Lễ
|
Trọn khu
|
18.000
|
|
|
|
8.100
|
|
|
|
6.300
|
|
|
|
|
196
|
Khu TĐC đường vành đai 3 (Khu 1)
|
Mặt đường Ngũ Lão - Cảng cá Mắt
rồng Lập Lễ
|
18.000
|
|
|
|
8.100
|
|
|
|
6.300
|
|
|
|
|
197
|
Khu TĐC đường vành đai 3 (Khu 1)
|
Tuyến đường mặt cắt 15m
|
14.000
|
|
|
|
6.300
|
|
|
|
4.900
|
|
|
|
|
198
|
Khu TĐC đường vành đai 3 (Khu 1)
|
Tuyến đường mặt cắt 13m
|
10.000
|
|
|
|
4.500
|
|
|
|
3.500
|
|
|
|
|
199
|
Khu TĐC đường vành đai 3 (Khu 2 -
sau trường THPT Lập Lễ)
|
Tuyến đường mặt cắt 15m
|
14.000
|
|
|
|
6.300
|
|
|
|
4.900
|
|
|
|
|
200
|
Khu TĐC đường vành đai 3 (Khu 2 -
sau trường THPT Lập Lễ)
|
Tuyến đường mặt cắt 13m
|
10.000
|
|
|
|
4.500
|
|
|
|
3.500
|
|
|
|
|
201
|
Khu Đấu giá Đầu Cầu, Lập Lễ
|
Tuyến giao thông có lộ giới 25m
|
20.000
|
|
|
|
9.000
|
|
|
|
7.000
|
|
|
|
|
202
|
Khu Đấu giá Đầu Cầu, Lập Lễ
|
Tuyến giao thông có lộ giới 13m
|
17.000
|
|
|
|
7.650
|
|
|
|
5.950
|
|
|
|
|
203
|
Khu Đấu giá Đầu Cầu, Lập Lễ
|
Tuyến giao thông có lộ giới
9,2m-11,5m
|
14.000
|
|
|
|
6.300
|
|
|
|
4.900
|
|
|
|
|
204
|
Các đường còn lại trong khu tái
định cư tại địa bàn Tam Hưng
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
6.500
|
|
|
|
2.925
|
|
|
|
2.275
|
|
|
|
|
205
|
Các tuyến đường khác có lộ giới
dưới 5m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
5.500
|
|
|
|
2.475
|
|
|
|
1.925
|
|
|
|
|
206
|
Các tuyến đường khác có lộ giới từ
5m đến dưới 7m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
7.500
|
|
|
|
3.375
|
|
|
|
2.625
|
|
|
|
|
207
|
Các tuyến đường khác có lộ giới từ
7m đến 9m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
9.000
|
|
|
|
4.050
|
|
|
|
3.150
|
|
|
|
|
208
|
Các tuyến đường khác có lộ giới
trên 9m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
10.000
|
|
|
|
4.500
|
|
|
|
3.500
|
|
|
|
|
5
|
PHƯỜNG BẠCH ĐẰNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
209
|
Quốc lộ 10
|
Cầu Đá Bạc
|
Hết địa phận Gia Minh
|
9.000
|
5.400
|
4.500
|
3.600
|
4.050
|
2.430
|
2.025
|
1.620
|
3.150
|
1.890
|
1.575
|
1.260
|
|
210
|
Đường 11/79
|
Ngã ba giáp Quốc lộ 10
|
Cầu Tràng Kênh
|
6.000
|
3.600
|
3.000
|
2.400
|
2.700
|
1.620
|
1.350
|
1.080
|
2.100
|
1.260
|
1.050
|
860
|
|
211
|
Đường tỉnh 359
|
Giáp phường Hòa Bình
|
Giáp phường Nam Triệu
|
25.000
|
15.000
|
12.500
|
10.000
|
11.250
|
6.750
|
5.625
|
4.500
|
8.750
|
5.250
|
4.375
|
3.500
|
|
212
|
Đoạn đường
|
Ngã ba Bưu Điện
|
Giáp phường Nam Triệu
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
3.200
|
3.600
|
2.160
|
1.800
|
1.440
|
2.800
|
1.680
|
1.400
|
1.120
|
|
213
|
Đoạn đường
|
Tỉnh lộ 359 đi Khuông Lư
|
Lữ đoàn Đặc công 126
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
2.000
|
2.250
|
1.350
|
1.125
|
900
|
1.750
|
1.050
|
900
|
850
|
|
214
|
Đoạn đường
|
Cổng Nhà máy sửa chữa tàu biển phà
Rừng qua cổng chợ cũ
|
Ngã tư lối rẽ vào phòng khám Đa
khoa
|
9.000
|
5.400
|
4.500
|
3.600
|
4.050
|
2.430
|
2.025
|
1.620
|
3.150
|
1.890
|
1.575
|
1.260
|
|
215
|
Đoạn đường
|
Cổng Nhà máy sửa chữa tàu biển phà
Rừng qua cổng chợ mới
|
Cầu Tràng Kênh
|
9.000
|
5.400
|
4.500
|
3.600
|
4.050
|
2.430
|
2.025
|
1.620
|
3.150
|
1.890
|
1.575
|
1.260
|
|
216
|
Đoạn đường
|
Ngã ba lối rẽ vào nhà máy Xi măng
Chinfon
|
Nhà máy Xi măng Chinfon
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
2.000
|
2.250
|
1.350
|
1.125
|
900
|
1.750
|
1.050
|
900
|
850
|
|
217
|
Đoạn đường
|
Ngã tư phòng khám Đa khoa
|
Dốc Đồng Bàn
|
4.000
|
2.400
|
2.000
|
1.600
|
1.800
|
1.100
|
1.000
|
865
|
1.400
|
1.000
|
900
|
850
|
|
218
|
Đoạn đường
|
Ngã tư Bưu Điện
|
Giáp địa phận Minh Tân
|
4.000
|
2.400
|
2.000
|
1.600
|
1.800
|
1.100
|
1.000
|
865
|
1.400
|
1.000
|
900
|
850
|
|
219
|
Đoạn đường
|
Đập Lò Nồi
|
Hết địa phận Minh Tân
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
2.000
|
2.250
|
1.350
|
1.125
|
900
|
1.750
|
1.050
|
900
|
850
|
|
220
|
Đường bao
|
Cầu Tràng Kênh
|
Kho 702
|
4.000
|
2.400
|
2.000
|
1.600
|
1.800
|
1.100
|
1.000
|
865
|
1.400
|
1.000
|
900
|
850
|
|
221
|
Đoạn đường
|
Ngã ba Tỉnh lộ 359 khu Tràng Than
|
Giáp phường Nam Triệu
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
3.200
|
3.600
|
2.160
|
1.800
|
1.440
|
2.800
|
1.680
|
1.400
|
1.120
|
|
222
|
Đường liên phường từ Đông Hải
Phòng đi Tây Hải Phòng
|
Giáp phường Hòa Bình
|
Đường tỉnh 359
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
4.000
|
4.500
|
2.700
|
2.250
|
1.800
|
3.500
|
2.100
|
1.750
|
1.400
|
|
223
|
Dự án khu tái định cư đường điện
220KV Nhà máy nhiệt điện Hải Phòng Vật Cách, xã Ngũ Lão
|
Trọn khu
|
6.000
|
|
|
|
2.700
|
|
|
|
2.100
|
|
|
|
|
224
|
Đoạn đường
|
Giáp Tỉnh lộ 359
|
Cổng nhà sửa chữa tàu biển Phà
Rừng
|
12.000
|
7.200
|
6.000
|
4.800
|
5.400
|
3.240
|
2.700
|
2.160
|
4.200
|
2.520
|
2.100
|
1.680
|
|
225
|
Tuyến giao thông có lộ giới 12m-
14m, Khu TĐC Sẹo Nghé
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
4.000
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
1.400
|
|
|
|
|
226
|
Tuyến giao thông có lộ giới trên
20m, Khu TĐC Sẹo Nghé
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
5.000
|
|
|
|
2.250
|
|
|
|
1.750
|
|
|
|
|
227
|
Đường có lộ giới dưới 3m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
3.000
|
|
|
|
1.350
|
|
|
|
1.050
|
|
|
|
|
228
|
Đường có lộ giới từ 3m đến dưới 5m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
4.000
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
1.400
|
|
|
|
|
229
|
Đường có lộ giới từ 5m trở lên
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
5.000
|
|
|
|
2.250
|
|
|
|
1.750
|
|
|
|
|
6
|
PHƯỜNG LƯU KIẾM
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
230
|
Quốc lộ 10
|
Giáp phường Thủy Nguyên
|
Trạm cảnh sát giao thông
|
20.000
|
12.000
|
10.000
|
8.000
|
9.000
|
5.400
|
4.500
|
3.600
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
2.800
|
|
231
|
Quốc lộ 10
|
Trạm cảnh sát giao thông
|
Hết địa phận phường Lưu Kiếm (đến
cầu Đá Bạc)
|
15.000
|
9.000
|
7.500
|
6.000
|
6.750
|
4.050
|
3.375
|
2.700
|
5.250
|
3.150
|
2.625
|
2.100
|
|
232
|
Tỉnh lộ 359C
|
Hết địa phận phường Hòa Bình
|
Ngã ba vòng xuyến giao thông kết
nối đường Quốc lộ 10 thuộc địa phận phường Lưu Kiếm
|
40.000
|
24.000
|
20.000
|
16.000
|
18.000
|
10.800
|
9.000
|
7.200
|
14.000
|
8.400
|
7.000
|
5.600
|
|
233
|
Đường liên phường
|
Ngã ba cầu Giá QL10
|
Hết địa phận phường Lưu Kiếm
|
12.000
|
7.200
|
6.000
|
4.800
|
5.400
|
3.240
|
2.700
|
2.160
|
4.200
|
2.520
|
2.100
|
1.680
|
|
234
|
Đường liên phường
|
Quốc lộ 10 (TDP Chu Vườn)
|
Hết địa phận phường Lưu Kiếm
|
12.000
|
7.200
|
6.000
|
4.800
|
5.400
|
3.240
|
2.700
|
2.160
|
4.200
|
2.520
|
2.100
|
1.680
|
|
235
|
Đường liên phường
|
Ngã ba đường QL10
|
Hết địa phận phường Lưu Kiếm
|
15.000
|
9.000
|
7.500
|
6.000
|
6.750
|
4.050
|
3.375
|
2.700
|
5.250
|
3.150
|
2.625
|
2.100
|
|
236
|
Đường liên phường
|
Chợ Tổng Lưu Kiếm
|
Đập Lò Nồi (hết địa phận phường
Lưu Kiếm)
|
12.000
|
7.200
|
6.000
|
4.800
|
5.400
|
3.240
|
2.700
|
2.160
|
4.200
|
2.520
|
2.100
|
1.680
|
|
237
|
Đường liên phường
|
Quốc lộ 10 (TDP Trung)
|
Tổ dân phố Thụ Khê 1
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
4.000
|
4.500
|
2.700
|
2.250
|
1.800
|
3.500
|
2.100
|
1.750
|
1.400
|
|
238
|
Đường liên phường
|
Tổ dân phố Thụ Khê 1
|
Giáp xã Việt Khê
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
3.200
|
3.600
|
2.160
|
1.800
|
1.440
|
2.800
|
1.680
|
1.400
|
1.120
|
|
239
|
Đường liên phường từ Đông Hải Phòng
đi Tây Hải Phòng
|
Giáp phường Lê Ích Mộc
|
Hết địa phận phường Lưu Kiếm (giáp
phường Hòa Bình)
|
12.000
|
7.200
|
6.000
|
4.800
|
5.400
|
3.240
|
2.700
|
2.160
|
4.200
|
2.520
|
2.100
|
1.680
|
|
240
|
Đoạn đường
|
Quốc lộ 10
|
Lối rẽ vào trụ sở Quân sự phường
Lưu Kiếm
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
4.000
|
4.500
|
2.700
|
2.250
|
1.800
|
3.500
|
2.100
|
1.750
|
1.400
|
|
241
|
Đường trục thuộc khu vực Lưu Kỳ,
Liên Khê, Chính Mỹ (cũ)
|
Đường có lộ giới từ 9m trở lên
|
7.500
|
4.500
|
3.750
|
3.000
|
3.375
|
2.025
|
1.688
|
1.350
|
2.625
|
1.575
|
1.313
|
1.050
|
|
242
|
Đường trục thuộc khu vực Lưu Kỳ, Liên
Khê, Chính Mỹ (cũ)
|
Đường có lộ giới từ 7m đến dưới 9m
|
6.000
|
3.600
|
3.000
|
2.400
|
2.700
|
1.620
|
1.350
|
1.080
|
2.100
|
1.260
|
1.050
|
860
|
|
243
|
Đường trục thuộc khu vực Lưu Kỳ,
Liên Khê, Chính Mỹ (cũ)
|
Đường có lộ giới từ 5m đến dưới 7m
|
4.500
|
2.700
|
2.300
|
1.800
|
2.025
|
1.215
|
1.040
|
900
|
1.575
|
1.100
|
980
|
870
|
|
244
|
Đường trục thuộc khu vực Lưu Kỳ,
Liên Khê, Chính Mỹ (cũ)
|
Đường có lộ giới dưới 5m
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
1.200
|
1.400
|
1.200
|
1.000
|
900
|
1.150
|
1.000
|
920
|
850
|
|
245
|
Đường trục thuộc khu vực Đông Sơn,
Kênh Giang, Lưu Kiếm (cũ)
|
Đường có lộ giới từ 9m trở lên
|
9.000
|
5.400
|
4.500
|
3.600
|
4.050
|
2.430
|
2.025
|
1.620
|
3.150
|
1.890
|
1.575
|
1.260
|
|
246
|
Đường trục thuộc khu vực Đông Sơn,
Kênh Giang, Lưu Kiếm (cũ)
|
Đường có lộ giới từ 7m đến dưới 9m
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
2.800
|
3.150
|
1.890
|
1.575
|
1.260
|
2.450
|
1.470
|
1.225
|
980
|
|
247
|
Đường trục thuộc khu vực Đông Sơn,
Kênh Giang, Lưu Kiếm (cũ)
|
Đường có lộ giới từ 5m đến dưới 7m
|
5.500
|
3.300
|
2.750
|
2.200
|
2.475
|
1.485
|
1.238
|
990
|
1.925
|
1.155
|
963
|
850
|
|
248
|
Đường trục thuộc khu vực Đông Sơn,
Kênh Giang, Lưu Kiếm (cũ)
|
Đường có lộ giới dưới 5m
|
4.000
|
2.400
|
2.000
|
1.600
|
1.800
|
1.100
|
1.000
|
865
|
1.400
|
1.000
|
900
|
850
|
|
249
|
Khu tái định cư Lưu Kiếm - Dự án
nâng cấp tái tạo Quốc lộ 10
|
Tuyến giao thông có lộ giới 25m
|
20.000
|
|
|
|
9.000
|
|
|
|
7.000
|
|
|
|
|
250
|
Khu tái định cư Lưu Kiếm - Dự án
nâng cấp tái tạo Quốc lộ 10
|
Tuyến giao thông có lộ giới 12-15m
|
15.000
|
|
|
|
6.750
|
|
|
|
5.250
|
|
|
|
|
7
|
PHƯỜNG LÊ ÍCH MỘC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
251
|
Tỉnh lộ 352
|
Giáp Phường Thiên Hương
|
Cầu Si
|
20.000
|
12.000
|
10.000
|
8.000
|
9.000
|
5.400
|
4.500
|
3.600
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
2.800
|
|
252
|
Tỉnh lộ 352
|
Hết địa phận xã Mỹ Đồng (cũ)
|
Cầu Si
|
12.800
|
7.680
|
6.400
|
5.120
|
5.760
|
3.456
|
2.880
|
2.304
|
4.480
|
2.688
|
2.240
|
1.792
|
|
253
|
Tỉnh lộ 352
|
Cầu Si
|
Xã Quảng Thanh (cũ)
|
15.000
|
9.000
|
7.500
|
6.000
|
6.750
|
4.050
|
3.375
|
2.700
|
5.250
|
3.150
|
2.625
|
2.100
|
|
254
|
Tỉnh lộ 352
|
Giáp địa phận xã Cao Nhân (cũ)
|
Bến xe Tân Việt
|
15.000
|
9.000
|
7.500
|
6.000
|
6.750
|
4.050
|
3.375
|
2.700
|
5.250
|
3.150
|
2.625
|
2.100
|
|
255
|
Tỉnh lộ 352
|
Bến xe Tân Việt
|
Giáp xã Kỳ Sơn (cũ)
|
20.000
|
12.000
|
10.000
|
8.000
|
9.000
|
5.400
|
4.500
|
3.600
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
2.800
|
|
256
|
Đường liên phường từ Đông Hải
Phòng đi Tây Hải Phòng
|
Giáp xã Cao Nhân (cũ)
|
Hết địa phận xã Mỹ Đồng cũ (giáp
xã Đông Sơn cũ)
|
12.000
|
7.200
|
6.000
|
4.800
|
5.400
|
3.240
|
2.700
|
2.160
|
4.200
|
2.520
|
2.100
|
1.680
|
|
257
|
Đường liên phường từ Đông Hải
Phòng đi Tây Hải Phòng
|
Giáp xã Chính Mỹ (cũ)
|
Hết địa phận xã Cao Nhân cũ (giáp
xã Mỹ Đồng cũ)
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
4.000
|
4.500
|
2.700
|
2.250
|
1.800
|
3.500
|
2.100
|
1.750
|
1.400
|
|
258
|
Đoạn đường
|
Tỉnh lộ 352 (khu vực UBND xã Mỹ
Đồng cũ)
|
Cầu Trà Sơn
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
3.200
|
3.600
|
2.160
|
1.800
|
1.440
|
2.800
|
1.680
|
1.400
|
1.120
|
|
259
|
Đoạn đường
|
Ngã ba tỉnh lộ 352 qua UBND xã Cao
Nhân (cũ)
|
Cổng làng thôn Thái Lai
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
3.200
|
3.600
|
2.160
|
1.800
|
1.440
|
2.800
|
1.680
|
1.400
|
1.120
|
|
260
|
Đoạn đường
|
Đoạn từ giáp xã Quảng Thanh (cũ)
|
Cổng UBND xã Hợp Thành (cũ)
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
3.200
|
3.600
|
2.160
|
1.800
|
1.440
|
2.800
|
1.680
|
1.400
|
1.120
|
|
261
|
Đoạn đường
|
Giáp xã Chính Mỹ (cũ)
|
Tỉnh lộ 352
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
2.800
|
3.150
|
1.890
|
1.575
|
1.260
|
2.450
|
1.470
|
1.225
|
980
|
|
262
|
Đoạn đường
|
Tỉnh lộ 352
|
Cầu Hợp Thành
|
8.500
|
5.100
|
4.250
|
3.400
|
3.825
|
2.295
|
1.913
|
1.530
|
2.975
|
1.785
|
1.488
|
1.190
|
|
263
|
Đoạn đường
|
Tỉnh lộ 352
|
Cầu chùa Ruỗi
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
2.800
|
3.150
|
1.890
|
1.575
|
1.260
|
2.450
|
1.470
|
1.225
|
980
|
|
264
|
Tuyến đường Nhà lưu niệm Trạng
Nguyên Lê Ích Mộc
|
Nhà lưu niệm Trạng Nguyên Lê Ích
Mộc
|
Tỉnh lộ 352
|
8.000
|
|
|
|
3.600
|
|
|
|
2.800
|
|
|
|
|
265
|
Đường đèo
|
Nhà bà Điệu
|
Nhà ông Vang
|
4.500
|
|
|
|
2.025
|
|
|
|
1.575
|
|
|
|
|
266
|
Đường đèo
|
Nhà ông Vang
|
Tỉnh lộ 352
|
4.000
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
1.400
|
|
|
|
|
267
|
Đường trục Đầm Quao
|
Nhà bà Nhớn
|
Đường liên tỉnh
|
4.000
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
1.400
|
|
|
|
|
268
|
Trục đường có mặt cắt 7,0 đến 9,5m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
8.000
|
|
|
|
3.600
|
|
|
|
2.800
|
|
|
|
|
269
|
Trục đường có mặt cắt 5,5m đến
dưới 7m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
6.000
|
|
|
|
2.700
|
|
|
|
2.100
|
|
|
|
|
270
|
Trục đường có mặt cắt từ 3m đến
dưới 5,5m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
5.000
|
|
|
|
2.250
|
|
|
|
1.750
|
|
|
|
|
271
|
Trục đường có mặt cắt dưới 3m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
4.000
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
1.400
|
|
|
|
|
272
|
Đường nội bộ khu đấu giá Quán Trại
Thôn 4
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
6.000
|
|
|
|
2.700
|
|
|
|
2.100
|
|
|
|
|
273
|
Đường nội bộ khu đất ở Làng Nghề 1
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
7.000
|
|
|
|
3.150
|
|
|
|
2.450
|
|
|
|
|
274
|
Đường nội bộ khu đất đấu giá đầm Z
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
7.500
|
|
|
|
3.375
|
|
|
|
2.625
|
|
|
|
|
275
|
Đường nội bộ khu đất đấu giá đầm
Quao
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
4.000
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
1.400
|
|
|
|
|
8
|
PHƯỜNG HỒNG BÀNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
276
|
Quang Trung
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
160.000
|
50.400
|
40.500
|
31.500
|
80.000
|
22.680
|
18.225
|
14.175
|
56.000
|
17.640
|
14.175
|
11.025
|
|
277
|
Lãn Ông
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
120.000
|
48.600
|
37.800
|
27.000
|
60.000
|
21.870
|
17.010
|
12.150
|
42.000
|
17.010
|
13.230
|
9.450
|
|
278
|
Hoàng Văn Thụ
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
145.000
|
49.500
|
38.300
|
29.300
|
72.500
|
22.275
|
17.235
|
13.185
|
50.750
|
17.325
|
13.405
|
10.255
|
|
279
|
Điện Biên Phủ
|
Cầu Lạc Long
|
Ngã tư Trần Hưng Đạo
|
150.000
|
50.100
|
39.500
|
29.500
|
75.000
|
22.545
|
17.775
|
13.275
|
52.500
|
17.535
|
13.825
|
10.325
|
|
280
|
Trần Hưng Đạo
|
Ngã tư Cầu Đất
|
Ngã tư Điện Biên Phủ
|
150.000
|
50.100
|
39.500
|
29.500
|
75.000
|
22.545
|
17.775
|
13.275
|
52.500
|
17.535
|
13.825
|
10.325
|
|
281
|
Trần Hưng Đạo
|
Ngã tư Điện Biên Phủ
|
Cuối đường
|
120.000
|
48.600
|
37.800
|
27.000
|
60.000
|
21.870
|
17.010
|
12.150
|
42.000
|
17.010
|
13.230
|
9.450
|
|
282
|
Phan Bội Châu
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
120.000
|
48.600
|
37.800
|
27.000
|
60.000
|
21.870
|
17.010
|
12.150
|
42.000
|
17.010
|
13.230
|
9.450
|
|
283
|
Trần Quang Khải
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
100.000
|
45.000
|
36.000
|
27.000
|
50.000
|
20.250
|
16.200
|
12.150
|
35.000
|
15.750
|
12.600
|
9.450
|
|
284
|
Đinh Tiên Hoàng
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
145.000
|
49.500
|
38.300
|
29.300
|
72.500
|
22.275
|
17.235
|
13.185
|
50.750
|
17.325
|
13.405
|
10.255
|
|
285
|
Lê Đại Hành
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
100.000
|
45.000
|
36.000
|
27.000
|
50.000
|
20.250
|
16.200
|
12.150
|
35.000
|
15.750
|
12.600
|
9.450
|
|
286
|
Minh Khai
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
120.000
|
48.600
|
37.800
|
27.000
|
60.000
|
21.870
|
17.010
|
12.150
|
42.000
|
17.010
|
13.230
|
9.450
|
|
287
|
Trạng Trình
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
60.000
|
32.400
|
27.000
|
18.900
|
27.000
|
14.580
|
12.150
|
8.505
|
21.000
|
11.340
|
9.450
|
6.615
|
|
288
|
Hoàng Ngân
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
60.000
|
32.400
|
27.000
|
18.900
|
27.000
|
14.580
|
12.150
|
8.505
|
21.000
|
11.340
|
9.450
|
6.615
|
|
289
|
Tôn Thất Thuyết
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
60.000
|
32.400
|
27.000
|
18.900
|
27.000
|
14.580
|
12.150
|
8.505
|
21.000
|
11.340
|
9.450
|
6.615
|
|
290
|
Nguyễn Thái Học
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
60.000
|
32.400
|
27.000
|
18.900
|
27.000
|
14.580
|
12.150
|
8.505
|
21.000
|
11.340
|
9.450
|
6.615
|
|
291
|
Bến Bính
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
80.000
|
38.500
|
28.800
|
21.600
|
36.000
|
17.325
|
12.960
|
9.720
|
28.000
|
13.475
|
10.080
|
7.560
|
|
292
|
Cù Chính Lan
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
70.000
|
36.000
|
31.500
|
22.100
|
31.500
|
16.200
|
14.175
|
9.945
|
24.500
|
12.600
|
11.025
|
7.735
|
|
293
|
Phan Chu Trinh
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
70.000
|
36.000
|
31.500
|
22.100
|
31.500
|
16.200
|
14.175
|
9.945
|
24.500
|
12.600
|
11.025
|
7.735
|
|
294
|
Phạm Hồng Thái
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
70.000
|
36.000
|
31.500
|
22.100
|
31.500
|
16.200
|
14.175
|
9.945
|
24.500
|
12.600
|
11.025
|
7.735
|
|
295
|
Hồ Xuân Hương
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
70.000
|
36.000
|
31.500
|
22.100
|
31.500
|
16.200
|
14.175
|
9.945
|
24.500
|
12.600
|
11.025
|
7.735
|
|
296
|
Hoàng Diệu
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
100.000
|
45.000
|
36.000
|
27.000
|
50.000
|
20.250
|
16.200
|
12.150
|
35.000
|
15.750
|
12.600
|
9.450
|
|
297
|
Lý Tự Trọng
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
100.000
|
45.000
|
36.000
|
27.000
|
50.000
|
20.250
|
16.200
|
12.150
|
35.000
|
15.750
|
12.600
|
9.450
|
|
298
|
Nguyễn Tri Phương
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
100.000
|
45.000
|
36.000
|
27.000
|
50.000
|
20.250
|
16.200
|
12.150
|
35.000
|
15.750
|
12.600
|
9.450
|
|
299
|
Lý Thường Kiệt
|
Điện Biên Phủ
|
Ngã ba Phạm Hồng Thái
|
80.000
|
38.500
|
28.800
|
21.600
|
36.000
|
17.325
|
12.960
|
9.720
|
28.000
|
13.475
|
10.080
|
7.560
|
|
300
|
Tam Bạc
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
100.000
|
45.000
|
36.000
|
27.000
|
50.000
|
20.250
|
16.200
|
12.150
|
35.000
|
15.750
|
12.600
|
9.450
|
|
301
|
Ký Con
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
70.000
|
36.000
|
31.500
|
20.200
|
31.500
|
16.200
|
14.175
|
9.090
|
24.500
|
12.600
|
11.025
|
7.070
|
|
302
|
Bạch Đằng
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
90.000
|
40.500
|
32.400
|
24.300
|
40.500
|
18.225
|
14.580
|
10.935
|
31.500
|
14.175
|
11.340
|
8.505
|
|
303
|
Tôn Đản
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
60.000
|
32.400
|
27.000
|
18.900
|
27.000
|
14.580
|
12.150
|
8.505
|
21.000
|
11.340
|
9.450
|
6.615
|
|
304
|
Nguyễn Thượng Hiền
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
60.000
|
32.400
|
27.000
|
18.900
|
27.000
|
14.580
|
12.150
|
8.505
|
21.000
|
11.340
|
9.450
|
6.615
|
|
305
|
Kỳ Đồng
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
70.000
|
36.000
|
31.500
|
22.100
|
31.500
|
16.200
|
14.175
|
9.945
|
24.500
|
12.600
|
11.025
|
7.735
|
|
306
|
Phạm Bá Trực
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
70.000
|
36.000
|
31.500
|
22.100
|
31.500
|
16.200
|
14.175
|
9.945
|
24.500
|
12.600
|
11.025
|
7.735
|
|
307
|
Thất Khê
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
70.000
|
36.000
|
31.500
|
22.100
|
31.500
|
16.200
|
14.175
|
9.945
|
24.500
|
12.600
|
11.025
|
7.735
|
|
308
|
Đường Hà Nội
|
Cầu Xi Măng
|
Ngã năm Thượng Lý
|
70.000
|
36.000
|
31.500
|
22.100
|
31.500
|
16.200
|
14.175
|
9.945
|
24.500
|
12.600
|
11.025
|
7.735
|
|
309
|
Đường Hà Nội
|
Ngã năm Thượng Lý
|
Ngã ba Sở Dầu
|
60.000
|
32.400
|
27.000
|
18.900
|
27.000
|
14.580
|
12.150
|
8.505
|
21.000
|
11.340
|
9.450
|
6.615
|
|
310
|
Đường Hà Nội
|
Ngã ba Sở Dầu
|
Ngã ba đường Dầu Lửa
|
50.000
|
27.000
|
22.500
|
15.800
|
22.500
|
12.150
|
10.125
|
7.110
|
17.500
|
9.450
|
7.875
|
5.530
|
|
311
|
Đường Hà Nội
|
Ngã ba đường Dầu Lửa
|
Giáp địa phận phường Hồng An
|
40.000
|
24.000
|
19.500
|
15.500
|
18.000
|
10.800
|
8.775
|
6.975
|
14.000
|
8.400
|
6.825
|
5.425
|
|
312
|
Vũ Hải
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
40.000
|
24.000
|
19.500
|
15.500
|
18.000
|
10.800
|
8.775
|
6.975
|
14.000
|
8.400
|
6.825
|
5.425
|
|
313
|
Tôn Đức Thắng
|
Ngã ba Sở Dầu
|
Ngã tư Metro
|
40.000
|
24.000
|
19.500
|
15.500
|
18.000
|
10.800
|
8.775
|
6.975
|
14.000
|
8.400
|
6.825
|
5.425
|
|
314
|
Tôn Đức Thắng
|
Ngã tư Metro
|
Cống Cái Tắt
|
35.000
|
21.000
|
17.500
|
14.000
|
15.750
|
9.450
|
7.875
|
6.300
|
12.250
|
7.350
|
6.125
|
4.900
|
|
315
|
Đường Hùng Vương
|
Cầu Quay
|
Ngã năm Thượng Lý
|
50.000
|
27.000
|
22.500
|
18.000
|
22.500
|
12.150
|
10.125
|
8.100
|
17.500
|
9.450
|
7.875
|
6.300
|
|
316
|
Đường Cầu Bính
|
Ngã năm Cầu Bính
|
Cầu Bính
|
50.000
|
27.000
|
22.500
|
18.000
|
22.500
|
12.150
|
10.125
|
8.100
|
17.500
|
9.450
|
7.875
|
6.300
|
|
317
|
Phạm Phú Thứ
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
45.000
|
27.000
|
22.000
|
17.500
|
20.250
|
12.150
|
9.900
|
7.875
|
15.750
|
9.450
|
7.700
|
6.125
|
|
318
|
Hạ Lý
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
40.000
|
24.000
|
19.500
|
15.500
|
18.000
|
10.800
|
8.775
|
6.975
|
14.000
|
8.400
|
6.825
|
5.425
|
|
319
|
Đường Hồng Bàng
|
Ngã năm Thượng Lý
|
Ngã tư Tôn Đức Thắng
|
40.000
|
24.000
|
19.500
|
15.500
|
18.000
|
10.800
|
8.775
|
6.975
|
14.000
|
8.400
|
6.825
|
5.425
|
|
320
|
Đường 5 mới
|
Ngã tư Tôn Đức Thắng
|
Giáp địa phận phường Nam Sơn
|
30.000
|
18.000
|
15.000
|
12.000
|
13.500
|
8.100
|
6.750
|
5.400
|
10.500
|
6.300
|
5.250
|
4.200
|
|
321
|
Thế Lữ
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
70.000
|
36.000
|
31.500
|
22.100
|
31.500
|
16.200
|
14.175
|
9.945
|
24.500
|
12.600
|
11.025
|
7.735
|
|
322
|
Tản Viên
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
25.000
|
15.000
|
12.500
|
10.000
|
11.250
|
6.750
|
5.625
|
4.500
|
8.750
|
5.250
|
4.375
|
3.500
|
|
323
|
Nguyễn Hồng Quân
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
25.000
|
15.000
|
12.500
|
10.000
|
11.250
|
6.750
|
5.625
|
4.500
|
8.750
|
5.250
|
4.375
|
3.500
|
|
324
|
Cao Thắng
|
Đầu đường
|
Cuối đường (Ngã ba đường Cao Thắng
và đường Chương Dương)
|
35.000
|
21.000
|
17.500
|
14.000
|
15.750
|
9.450
|
7.875
|
6.300
|
12.250
|
7.350
|
6.125
|
4.900
|
|
325
|
Hùng Duệ Vương
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
25.000
|
15.000
|
12.500
|
10.000
|
11.250
|
6.750
|
5.625
|
4.500
|
8.750
|
5.250
|
4.375
|
3.500
|
|
326
|
Vạn Kiếp
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
25.000
|
15.000
|
12.500
|
10.000
|
11.250
|
6.750
|
5.625
|
4.500
|
8.750
|
5.250
|
4.375
|
3.500
|
|
327
|
Chương Dương
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
40.000
|
24.000
|
19.500
|
15.500
|
18.000
|
10.800
|
8.775
|
6.975
|
14.000
|
8.400
|
6.825
|
5.425
|
|
328
|
Phan Đình Phùng
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
40.000
|
24.000
|
19.500
|
15.500
|
18.000
|
10.800
|
8.775
|
6.975
|
14.000
|
8.400
|
6.825
|
5.425
|
|
329
|
Bãi Sậy
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
30.000
|
18.000
|
15.000
|
12.000
|
13.500
|
8.100
|
6.750
|
5.400
|
10.500
|
6.300
|
5.250
|
4.200
|
|
330
|
Quang Đàm
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
20.000
|
12.000
|
10.000
|
8.000
|
9.000
|
5.400
|
4.500
|
3.600
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
2.800
|
|
331
|
Chi Lăng
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
25.000
|
15.000
|
12.500
|
10.000
|
11.250
|
6.750
|
5.625
|
4.500
|
8.750
|
5.250
|
4.375
|
3.500
|
|
332
|
Đình Hạ
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
20.000
|
12.000
|
10.000
|
8.000
|
9.000
|
5.400
|
4.500
|
3.600
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
2.800
|
|
333
|
Trương Văn Lực
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
25.000
|
15.000
|
12.500
|
10.000
|
11.250
|
6.750
|
5.625
|
4.500
|
8.750
|
5.250
|
4.375
|
3.500
|
|
334
|
Cam Lộ
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
20.000
|
12.000
|
10.000
|
8.000
|
9.000
|
5.400
|
4.500
|
3.600
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
2.800
|
|
335
|
An Trì
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
20.000
|
12.000
|
10.000
|
8.000
|
9.000
|
5.400
|
4.500
|
3.600
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
2.800
|
|
336
|
Nguyễn Trung Thành
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
20.000
|
12.000
|
10.000
|
8.000
|
9.000
|
5.400
|
4.500
|
3.600
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
2.800
|
|
337
|
Tiền Đức
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
20.000
|
12.000
|
10.000
|
8.000
|
9.000
|
5.400
|
4.500
|
3.600
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
2.800
|
|
338
|
Trại Sơn
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
15.000
|
9.000
|
7.500
|
6.000
|
6.750
|
4.050
|
3.375
|
2.700
|
5.250
|
3.150
|
2.625
|
2.100
|
|
339
|
Đốc Tít
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
20.000
|
12.000
|
10.000
|
8.000
|
9.000
|
5.400
|
4.500
|
3.600
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
2.800
|
|
340
|
Cử Bình
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
15.000
|
9.000
|
7.500
|
6.000
|
6.750
|
4.050
|
3.375
|
2.700
|
5.250
|
3.150
|
2.625
|
2.100
|
|
341
|
Tán Thuật
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
15.000
|
9.000
|
7.500
|
6.000
|
6.750
|
4.050
|
3.375
|
2.700
|
5.250
|
3.150
|
2.625
|
2.100
|
|
342
|
Quỳnh Cư
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
20.000
|
12.000
|
10.000
|
8.000
|
9.000
|
5.400
|
4.500
|
3.600
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
2.800
|
|
343
|
Lệnh Bá - Chính Trọng
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
20.000
|
12.000
|
10.000
|
8.000
|
9.000
|
5.400
|
4.500
|
3.600
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
2.800
|
|
344
|
Núi Voi
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
15.000
|
9.000
|
7.500
|
6.000
|
6.750
|
4.050
|
3.375
|
2.700
|
5.250
|
3.150
|
2.625
|
2.100
|
|
345
|
Hàm Nghi
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
15.000
|
9.000
|
7.500
|
6.000
|
6.750
|
4.050
|
3.375
|
2.700
|
5.250
|
3.150
|
2.625
|
2.100
|
|
346
|
Thanh Niên
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
15.000
|
9.000
|
7.500
|
6.000
|
6.750
|
4.050
|
3.375
|
2.700
|
5.250
|
3.150
|
2.625
|
2.100
|
|
347
|
An Chân
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
20.000
|
12.000
|
10.000
|
8.000
|
9.000
|
5.400
|
4.500
|
3.600
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
2.800
|
|
348
|
An Lạc
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
20.000
|
12.000
|
10.000
|
8.000
|
9.000
|
5.400
|
4.500
|
3.600
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
2.800
|
|
349
|
An Trực
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
20.000
|
12.000
|
10.000
|
8.000
|
9.000
|
5.400
|
4.500
|
3.600
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
2.800
|
|
350
|
Dầu Lửa
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
20.000
|
12.000
|
10.000
|
8.000
|
9.000
|
5.400
|
4.500
|
3.600
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
2.800
|
|
351
|
Cao Sơn
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
15.000
|
9.000
|
7.500
|
6.000
|
6.750
|
4.050
|
3.375
|
2.700
|
5.250
|
3.150
|
2.625
|
2.100
|
|
352
|
Quý Minh
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
15.000
|
9.000
|
7.500
|
6.000
|
6.750
|
4.050
|
3.375
|
2.700
|
5.250
|
3.150
|
2.625
|
2.100
|
|
353
|
Tiên Dung
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
20.000
|
12.000
|
10.000
|
8.000
|
9.000
|
5.400
|
4.500
|
3.600
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
2.800
|
|
354
|
Đội Văn
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
20.000
|
12.000
|
10.000
|
8.000
|
9.000
|
5.400
|
4.500
|
3.600
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
2.800
|
|
355
|
Đào Đài
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
15.000
|
9.000
|
7.500
|
6.000
|
6.750
|
4.050
|
3.375
|
2.700
|
5.250
|
3.150
|
2.625
|
2.100
|
|
356
|
Đường nam Sông Cấm
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
30.000
|
18.000
|
15.000
|
12.000
|
13.500
|
8.100
|
6.750
|
5.400
|
10.500
|
6.300
|
5.250
|
4.200
|
|
357
|
Đào Đô
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
15.000
|
9.000
|
7.500
|
6.000
|
6.750
|
4.050
|
3.375
|
2.700
|
5.250
|
3.150
|
2.625
|
2.100
|
|
358
|
Đường nối QL5 mới và QL5 cũ
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
30.000
|
18.000
|
15.000
|
12.000
|
13.500
|
8.100
|
6.750
|
5.400
|
10.500
|
6.300
|
5.250
|
4.200
|
|
|
Các trục đường rải nhựa hoặc bê
tông và các khu vực dự án
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đối với khu vực trung tâm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
359
|
Chiều rộng đường từ 8m trở lên
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
40.000
|
24.000
|
19.500
|
15.500
|
18.000
|
10.800
|
8.775
|
6.975
|
14.000
|
8.400
|
6.825
|
5.425
|
|
360
|
Chiều rộng đường từ 6m đến dưới 8m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
30.000
|
18.000
|
15.000
|
12.000
|
13.500
|
8.100
|
6.750
|
5.400
|
10.500
|
6.300
|
5.250
|
4.200
|
|
361
|
Chiều rộng đường từ 4m đến dưới 6m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
25.000
|
15.000
|
12.500
|
10.000
|
11.250
|
6.750
|
5.625
|
4.500
|
8.750
|
5.250
|
4.375
|
3.500
|
|
|
Đối với khu vực cận trung tâm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
362
|
Chiều rộng đường từ 15m trở lên
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
40.000
|
24.000
|
19.500
|
15.500
|
18.000
|
10.800
|
8.775
|
6.975
|
14.000
|
8.400
|
6.825
|
5.425
|
|
363
|
Chiều rộng đường từ 10m đến dưới
15m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
30.000
|
18.000
|
15.000
|
12.000
|
13.500
|
8.100
|
6.750
|
5.400
|
10.500
|
6.300
|
5.250
|
4.200
|
|
364
|
Chiều rộng đường từ 8m đến dưới
10m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
25.000
|
15.000
|
12.500
|
10.000
|
11.250
|
6.750
|
5.625
|
4.500
|
8.750
|
5.250
|
4.375
|
3.500
|
|
365
|
Chiều rộng đường từ 6 m đến dưới 8
m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
20.000
|
12.000
|
10.000
|
8.000
|
9.000
|
5.400
|
4.500
|
3.600
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
2.800
|
|
366
|
Chiều rộng đường từ 4m đến dưới 6m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
15.000
|
9.000
|
7.500
|
6.000
|
6.750
|
4.050
|
3.375
|
2.700
|
5.250
|
3.150
|
2.625
|
2.100
|
|
367
|
Dự án TĐC Tam Bạc có chiều rộng
đường trên 11m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
30.000
|
21.000
|
16.500
|
12.000
|
13.500
|
9.450
|
7.425
|
5.400
|
10.500
|
7.350
|
5.775
|
4.200
|
|
|
Trong khu đô thị Vinhomes Imperia
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
368
|
Chiều rộng đường từ 20m trở lên
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
60.000
|
|
|
|
27.000
|
|
|
|
21.000
|
|
|
|
|
369
|
Chiều rộng đường từ 15m đến dưới
20m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
55.000
|
|
|
|
24.750
|
|
|
|
19.250
|
|
|
|
|
370
|
Chiều rộng đường từ 10m đến dưới
15m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
50.000
|
|
|
|
22.500
|
|
|
|
17.500
|
|
|
|
|
|
Đối với khu vực Sở Dầu (phường Sở
Dầu cũ)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
371
|
Chiều rộng đường từ 20m trở lên
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
30.000
|
18.200
|
15.000
|
12.000
|
13.500
|
8.190
|
6.750
|
5.400
|
10.500
|
6.370
|
5.250
|
4.200
|
|
372
|
Chiều rộng đường từ 8m đến dưới
20m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
25.000
|
15.000
|
12.500
|
10.000
|
11.250
|
6.750
|
5.625
|
4.500
|
8.750
|
5.250
|
4.375
|
3.500
|
|
373
|
Chiều rộng đường từ 6m đến dưới 8m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
20.000
|
12.000
|
10.000
|
8.000
|
9.000
|
5.400
|
4.500
|
3.600
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
2.800
|
|
374
|
Chiều rộng đường từ 4m đến dưới 6m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
15.000
|
9.000
|
7.500
|
6.000
|
6.750
|
4.050
|
3.375
|
2.700
|
5.250
|
3.150
|
2.625
|
2.100
|
|
|
Đối với khu vực Hùng Vương (phường
Hùng Vương cũ)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
375
|
Chiều rộng đường từ 30m trở lên
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
25.000
|
15.000
|
12.500
|
10.000
|
11.250
|
6.750
|
5.625
|
4.500
|
8.750
|
5.250
|
4.375
|
3.500
|
|
376
|
Chiều rộng đường từ 20m đến dưới
30m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
20.000
|
12.000
|
10.000
|
8.000
|
9.000
|
5.400
|
4.500
|
3.600
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
2.800
|
|
377
|
Chiều rộng đường từ 8m đến dưới
20m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
15.000
|
9.000
|
7.500
|
6.000
|
6.750
|
4.050
|
3.375
|
2.700
|
5.250
|
3.150
|
2.625
|
2.100
|
|
378
|
Chiều rộng đường từ 6m đến dưới 8m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
12.000
|
7.200
|
6.000
|
4.800
|
5.400
|
3.240
|
2.700
|
2.160
|
4.200
|
2.520
|
2.100
|
1.680
|
|
379
|
Chiều rộng đường từ 4m đến dưới 6m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
4.000
|
4.500
|
2.700
|
2.250
|
1.800
|
3.500
|
2.100
|
1.750
|
1.400
|
|
9
|
PHƯỜNG HỒNG AN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
380
|
Đường Hà Nội
|
Địa phận phường Hồng An
|
Cống trắng - phường An Dương
|
30.000
|
18.000
|
15.000
|
12.000
|
13.500
|
8.100
|
6.750
|
5.400
|
10.500
|
6.300
|
5.250
|
4.200
|
|
381
|
Đường Hải Triều
|
Cầu vượt Quán Toan
|
Cầu Gỗ
|
30.000
|
18.000
|
15.000
|
12.000
|
13.500
|
8.100
|
6.750
|
5.400
|
10.500
|
6.300
|
5.250
|
4.200
|
|
382
|
Đường Hải Triều
|
Cầu Gỗ
|
Cầu Kiền
|
20.000
|
12.000
|
10.000
|
8.000
|
9.000
|
5.400
|
4.500
|
3.600
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
2.800
|
|
383
|
Tỉnh lộ 351
|
Quốc lộ 10
|
Ngã tư UBND phường
|
15.000
|
9.000
|
7.500
|
6.000
|
6.750
|
4.050
|
3.375
|
2.700
|
5.250
|
3.150
|
2.625
|
2.100
|
|
384
|
Phố Quán Toan 1
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
18.000
|
10.800
|
9.000
|
7.200
|
8.100
|
4.860
|
4.050
|
3.240
|
6.300
|
3.780
|
3.150
|
2.520
|
|
385
|
Phố Quán Toan 2
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
18.000
|
10.800
|
9.000
|
7.200
|
8.100
|
4.860
|
4.050
|
3.240
|
6.300
|
3.780
|
3.150
|
2.520
|
|
386
|
Phố Quán Toan 3
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
18.000
|
10.800
|
9.000
|
7.200
|
8.100
|
4.860
|
4.050
|
3.240
|
6.300
|
3.780
|
3.150
|
2.520
|
|
387
|
Do Nha
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
18.000
|
10.800
|
9.000
|
7.200
|
8.100
|
4.860
|
4.050
|
3.240
|
6.300
|
3.780
|
3.150
|
2.520
|
|
388
|
Đường 351- Thị trấn Rế
|
Ngã ba Trạm Xăng Quán Toan
|
Cầu Cách
|
20.000
|
12.000
|
10.000
|
8.000
|
9.000
|
5.400
|
4.500
|
3.600
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
2.800
|
|
389
|
Phố Cống Mỹ
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
15.000
|
9.000
|
7.500
|
6.000
|
6.750
|
4.050
|
3.375
|
2.700
|
5.250
|
3.150
|
2.625
|
2.100
|
|
390
|
Đường Mỹ Tranh
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
15.000
|
9.000
|
7.500
|
6.000
|
6.750
|
4.050
|
3.375
|
2.700
|
5.250
|
3.150
|
2.625
|
2.100
|
|
391
|
Do Nha 1
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
15.000
|
9.000
|
7.500
|
6.000
|
6.750
|
4.050
|
3.375
|
2.700
|
5.250
|
3.150
|
2.625
|
2.100
|
|
392
|
Do Nha 2
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
15.000
|
9.000
|
7.500
|
6.000
|
6.750
|
4.050
|
3.375
|
2.700
|
5.250
|
3.150
|
2.625
|
2.100
|
|
393
|
Do Nha 3
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
15.000
|
9.000
|
7.500
|
6.000
|
6.750
|
4.050
|
3.375
|
2.700
|
5.250
|
3.150
|
2.625
|
2.100
|
|
394
|
Do Nha 4
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
15.000
|
9.000
|
7.500
|
6.000
|
6.750
|
4.050
|
3.375
|
2.700
|
5.250
|
3.150
|
2.625
|
2.100
|
|
395
|
Do Nha 5
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
15.000
|
9.000
|
7.500
|
6.000
|
6.750
|
4.050
|
3.375
|
2.700
|
5.250
|
3.150
|
2.625
|
2.100
|
|
396
|
Bờ Đầm
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
13.000
|
7.800
|
6.500
|
5.200
|
5.850
|
3.510
|
2.925
|
2.340
|
4.550
|
2.730
|
2.275
|
1.820
|
|
397
|
Đống Hương
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
13.000
|
7.800
|
6.500
|
5.200
|
5.850
|
3.510
|
2.925
|
2.340
|
4.550
|
2.730
|
2.275
|
1.820
|
|
398
|
Khu đô thị Long Sơn: Đường có
chiều rộng đường từ 20,0m đến 30,0m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
20.000
|
|
|
|
9.000
|
|
|
|
7.000
|
|
|
|
|
399
|
Khu đô thị Long Sơn: Đường có
chiều rộng từ trên 8m đến dưới 20m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
18.000
|
|
|
|
8.100
|
|
|
|
6.300
|
|
|
|
|
400
|
Khu đô thị Long Sơn: Đường có
chiều rộng từ trên 6,0m đến 8,0m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
15.000
|
|
|
|
6.750
|
|
|
|
5.250
|
|
|
|
|
401
|
Khu đô thị Long Sơn: Đường có
chiều rộng từ 4,0m đến 6,0m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
10.000
|
|
|
|
4.500
|
|
|
|
3.500
|
|
|
|
|
402
|
Phố Nam Hoà
|
Quốc lộ 5 Kính mắt Quang Huy
|
Hết địa phận TDP Đoài
|
15.000
|
9.000
|
7.500
|
6.000
|
6.750
|
4.050
|
3.375
|
2.700
|
5.250
|
3.150
|
2.625
|
2.100
|
|
403
|
Phố An Hưng
|
Giếng Nam Nam Bình
|
Hết trường THPT Nguyễn Trãi
|
15.000
|
9.000
|
7.500
|
6.000
|
6.750
|
4.050
|
3.375
|
2.700
|
5.250
|
3.150
|
2.625
|
2.100
|
|
404
|
Phố Nam Bình
|
Quốc lộ 5 Chợ Hỗ cũ
|
Tiếp giáp CT Cầu đường 10
|
15.000
|
9.000
|
7.500
|
6.000
|
6.750
|
4.050
|
3.375
|
2.700
|
5.250
|
3.150
|
2.625
|
2.100
|
|
405
|
Phố Phạm Đình Trọng
|
Quốc lộ 5 Trạm CS GT An Hưng
|
Tiếp giáp Ga rác
|
15.000
|
9.000
|
7.500
|
6.000
|
6.750
|
4.050
|
3.375
|
2.700
|
5.250
|
3.150
|
2.625
|
2.100
|
|
406
|
Phố Chùa Tiên
|
Quốc lộ 5
|
Tiếp giáp Trạm y Tế An Hưng
|
11.000
|
6.600
|
5.500
|
4.400
|
4.950
|
2.970
|
2.475
|
1.980
|
3.850
|
2.310
|
1.925
|
1.540
|
|
407
|
Phố Chiêu Tường
|
Ngã Tư TDP Bắc
|
Tiếp giáp Ngã ba Giếng Bắc
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
4.000
|
4.500
|
2.700
|
2.250
|
1.800
|
3.500
|
2.100
|
1.750
|
1.400
|
|
408
|
Đường trong TDP Đồng Hải
|
Quốc lộ 10
|
Tiếp giáp tường bao Nomura
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
4.000
|
4.500
|
2.700
|
2.250
|
1.800
|
3.500
|
2.100
|
1.750
|
1.400
|
|
409
|
Khu Chung cư TDP Nam Hoà
|
Trọn khu
|
11.000
|
|
|
|
4.950
|
|
|
|
3.850
|
|
|
|
|
410
|
Khu Chung cư TDP Đồng Hải
|
Trọn khu
|
11.000
|
|
|
|
4.950
|
|
|
|
3.850
|
|
|
|
|
411
|
Đường Hồng Hưng
|
Phà Kiền
|
Cổng phụ KCN Nomura (đoạn tiếp
giáp với địa phận phường An Hưng cũ)
|
12.000
|
7.200
|
6.000
|
4.800
|
5.400
|
3.240
|
2.700
|
2.160
|
4.200
|
2.520
|
2.100
|
1.680
|
|
412
|
Đường Ngô Yến
|
Tỉnh lộ 351 (chợ Quán Trạm) qua
quốc lộ 10
|
Trạm bơm Khánh Thịnh
|
12.000
|
7.200
|
6.000
|
4.800
|
5.400
|
3.240
|
2.700
|
2.160
|
4.200
|
2.520
|
2.100
|
1.680
|
|
413
|
Đường Ngô Hùng
|
Tỉnh lộ 351 (Ngã ba Quán Trạm)
|
Cổng Công ty MTV đóng tàu Sông Cấm
|
12.000
|
7.200
|
6.000
|
4.800
|
5.400
|
3.240
|
2.700
|
2.160
|
4.200
|
2.520
|
2.100
|
1.680
|
|
414
|
Đường Khánh Thịnh
|
Quốc lộ 10 (cổng làng Khánh Thịnh
cũ)
|
Công ty TNHH Vạn Lợi
|
12.000
|
7.200
|
6.000
|
4.800
|
5.400
|
3.240
|
2.700
|
2.160
|
4.200
|
2.520
|
2.100
|
1.680
|
|
415
|
Đường An Hồng
|
Quốc lộ 10 (khu vực Cầu Gỗ)
|
Lữ đoàn 131 Hải quân
|
12.000
|
7.200
|
6.000
|
4.800
|
5.400
|
3.240
|
2.700
|
2.160
|
4.200
|
2.520
|
2.100
|
1.680
|
|
416
|
Đường An Hồng Phúc
|
Tỉnh lộ 351 (qua TDP Lê Lác 1, TDP
Lê Lác 2, TDP Thuần Tỵ)
|
Tuyến đường liên xã An Hồng - An
Hưng cũ
|
12.000
|
7.200
|
6.000
|
4.800
|
5.400
|
3.240
|
2.700
|
2.160
|
4.200
|
2.520
|
2.100
|
1.680
|
|
417
|
Đường Lê Sáng
|
cổng làng Lê Sáng cũ qua chung cư
Lê Sáng, khu vực Đồng San
|
Tuyến đường liên xã An Hồng - An
Hưng cũ
|
12.000
|
7.200
|
6.000
|
4.800
|
5.400
|
3.240
|
2.700
|
2.160
|
4.200
|
2.520
|
2.100
|
1.680
|
|
418
|
Đường Tất Xứng
|
Ngã tư UBND phường qua tuyến đường
phía đông TDP Tất Xứng, qua NVH Tất Xứng
|
Tuyến đường liên xã An Hồng - An
Hưng cũ
|
12.000
|
7.200
|
6.000
|
4.800
|
5.400
|
3.240
|
2.700
|
2.160
|
4.200
|
2.520
|
2.100
|
1.680
|
|
419
|
Đường Đại Bản
|
Quốc lộ 5
|
Ngã tư Lê Xá
|
12.000
|
7.200
|
6.000
|
4.800
|
5.400
|
3.240
|
2.700
|
2.160
|
4.200
|
2.520
|
2.100
|
1.680
|
|
420
|
Đường Tiền Phong
|
Đình nước
|
Chùa Hương Sơn
|
11.000
|
6.600
|
5.500
|
4.400
|
4.950
|
2.970
|
2.475
|
1.980
|
3.850
|
2.310
|
1.925
|
1.540
|
|
421
|
Đường Phạm Thị
|
Tạp hóa Chiến Thu
|
Sửa xe Quang Trình
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
4.000
|
4.500
|
2.700
|
2.250
|
1.800
|
3.500
|
2.100
|
1.750
|
1.400
|
|
422
|
Đường Phạm Luận
|
Quốc lộ 5 chợ Ga
|
Tạp hóa cô Tuyến
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
4.000
|
4.500
|
2.700
|
2.250
|
1.800
|
3.500
|
2.100
|
1.750
|
1.400
|
|
423
|
Quốc lộ 5
|
Đại Bản
|
Hết địa phận Quán Toan
|
15.000
|
9.000
|
7.500
|
6.000
|
6.750
|
4.050
|
3.375
|
2.700
|
5.250
|
3.150
|
2.625
|
2.100
|
|
424
|
Đường trục các TDP có mặt cắt 5m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
10.000
|
|
|
|
4.500
|
|
|
|
3.500
|
|
|
|
|
425
|
Đường trục các TDP có mặt cắt 6m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
11.000
|
|
|
|
4.950
|
|
|
|
3.850
|
|
|
|
|
426
|
Đường trục các TDP có mặt cắt 7m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
12.000
|
|
|
|
5.400
|
|
|
|
4.200
|
|
|
|
|
10
|
PHƯỜNG NGÔ QUYỀN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
427
|
Điện Biên Phủ
|
Ngã tư Trần Hưng Đạo
|
Ngã sáu
|
130.000
|
49.100
|
39.000
|
29.300
|
65.000
|
22.095
|
17.550
|
13.185
|
45.500
|
17.185
|
13.650
|
10.255
|
|
428
|
Trần Phú
|
Ngã tư Điện Biên Phủ
|
Cổng Cảng 4
|
120.000
|
48.600
|
37.800
|
27.000
|
60.000
|
21.870
|
17.010
|
12.150
|
42.000
|
17.010
|
13.230
|
9.450
|
|
429
|
Đà Nẵng
|
Ngã sáu (Đà Nẵng)
|
Ngã sáu Máy Tơ (Nút GT LHP)
|
100.000
|
45.000
|
36.000
|
27.000
|
50.000
|
20.250
|
16.200
|
12.150
|
35.000
|
15.750
|
12.600
|
9.450
|
|
430
|
Đà Nẵng
|
Ngã sáu Máy Tơ (Nút GT LHP)
|
Cầu Tre
|
85.000
|
38.300
|
30.600
|
23.000
|
38.250
|
17.235
|
13.770
|
10.350
|
29.750
|
13.405
|
10.710
|
8.050
|
|
431
|
Đà Nẵng
|
Cầu Tre
|
Hết địa phận phường
|
70.000
|
36.000
|
31.500
|
22.100
|
31.500
|
16.200
|
14.175
|
9.945
|
24.500
|
12.600
|
11.025
|
7.735
|
|
432
|
Lê Lai
|
Ngã sáu
|
Ngã ba Máy Tơ
|
70.000
|
36.000
|
31.500
|
22.100
|
31.500
|
16.200
|
14.175
|
9.945
|
24.500
|
12.600
|
11.025
|
7.735
|
|
433
|
Lê Lai
|
Ngã ba Máy Tơ
|
Lê Thánh Tông
|
60.000
|
32.400
|
27.000
|
18.900
|
27.000
|
14.580
|
12.150
|
8.505
|
21.000
|
11.340
|
9.450
|
6.615
|
|
434
|
Lê Lai
|
Lê Thánh Tông
|
Đường Ngô Quyền
|
50.000
|
27.000
|
24.500
|
19.500
|
22.500
|
12.150
|
11.025
|
8.775
|
17.500
|
9.450
|
8.575
|
6.825
|
|
435
|
Lê Hồng Phong
|
Ngã sáu Máy Tơ (Nút GT LHP)
|
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
|
120.000
|
48.600
|
37.800
|
27.000
|
60.000
|
21.870
|
17.010
|
12.150
|
42.000
|
17.010
|
13.230
|
9.450
|
|
436
|
Lê Thánh Tông
|
Cổng Cảng (giáp Hoàng Diệu)
|
Ngã tư Lê Lai
|
65.000
|
35.100
|
29.300
|
20.500
|
29.250
|
15.795
|
13.185
|
9.225
|
22.750
|
12.285
|
10.255
|
7.175
|
|
437
|
Lê Thánh Tông
|
Ngã tư Lê Lai
|
Hết địa phận phường
|
50.000
|
27.000
|
24.500
|
19.500
|
22.500
|
12.150
|
11.025
|
8.775
|
17.500
|
9.450
|
8.575
|
6.825
|
|
438
|
Nguyễn Trãi
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
70.000
|
36.000
|
31.500
|
22.100
|
31.500
|
16.200
|
14.175
|
9.945
|
24.500
|
12.600
|
11.025
|
7.735
|
|
439
|
Máy Tơ
|
Lê Lai
|
Nguyễn Trãi
|
70.000
|
36.000
|
31.500
|
22.100
|
31.500
|
16.200
|
14.175
|
9.945
|
24.500
|
12.600
|
11.025
|
7.735
|
|
440
|
Máy Tơ
|
Nguyễn Trãi
|
Trần Khánh Dư
|
50.000
|
27.000
|
24.500
|
19.500
|
22.500
|
12.150
|
11.025
|
8.775
|
17.500
|
9.450
|
8.575
|
6.825
|
|
441
|
Trần Khánh Dư
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
40.000
|
24.000
|
19.500
|
15.500
|
18.000
|
10.800
|
8.775
|
6.975
|
14.000
|
8.400
|
6.825
|
5.425
|
|
442
|
Võ Thị Sáu
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
50.000
|
27.000
|
24.500
|
19.500
|
22.500
|
12.150
|
11.025
|
8.775
|
17.500
|
9.450
|
8.575
|
6.825
|
|
443
|
Lê Quýnh
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
40.000
|
24.000
|
19.500
|
15.500
|
18.000
|
10.800
|
8.775
|
6.975
|
14.000
|
8.400
|
6.825
|
5.425
|
|
444
|
Đường Vạn Mỹ
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
30.000
|
18.000
|
15.000
|
12.000
|
13.500
|
8.100
|
6.750
|
5.400
|
10.500
|
6.300
|
5.250
|
4.200
|
|
445
|
Ngô Quyền
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
30.000
|
18.000
|
15.000
|
12.000
|
13.500
|
8.100
|
6.750
|
5.400
|
10.500
|
6.300
|
5.250
|
4.200
|
|
446
|
Phương Lưu
|
Ngã ba Phủ Thượng Đoạn
|
Ngõ 202 Phương Lưu
|
30.000
|
18.000
|
15.000
|
12.000
|
13.500
|
8.100
|
6.750
|
5.400
|
10.500
|
6.300
|
5.250
|
4.200
|
|
447
|
Phủ Thượng Đoạn
|
Đà Nẵng
|
Hết địa phận phường
|
30.000
|
18.000
|
15.000
|
12.000
|
13.500
|
8.100
|
6.750
|
5.400
|
10.500
|
6.300
|
5.250
|
4.200
|
|
448
|
Đường mương Đông Bắc (dự án 1B)
|
Hồ An Biên
|
Đường Đà Nẵng
|
30.000
|
18.000
|
15.000
|
12.000
|
13.500
|
8.100
|
6.750
|
5.400
|
10.500
|
6.300
|
5.250
|
4.200
|
|
449
|
Đường mương Đông Bắc (dự án 1B)
|
Đường Đà Nẵng
|
Đường Ngô Quyền
|
32.000
|
19.200
|
16.000
|
12.800
|
14.400
|
8.640
|
7.200
|
5.760
|
11.200
|
6.720
|
5.600
|
4.480
|
|
450
|
Đường ngõ 226 Lê Lai
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
45.000
|
18.000
|
15.000
|
12.000
|
20.250
|
8.100
|
6.750
|
5.400
|
15.750
|
6.300
|
5.250
|
4.200
|
|
451
|
Đoạn đường quy hoạch thuộc Dự án
xây dựng nhà ở Nguyễn Trãi
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
30.000
|
|
|
|
13.500
|
|
|
|
10.500
|
|
|
|
|
452
|
Đường rộng trên 21m (thuộc Dự án
Khu nhà ở xã hội tại tổng kho 3 Lạc Viên (số 142 Lê Lai)
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
48.500
|
|
|
|
21.825
|
|
|
|
16.975
|
|
|
|
|
453
|
Đường rộng trên 13,5m đến ≤ 21m
(thuộc Dự án Khu nhà ở xã hội tại tổng kho 3 Lạc Viên (số 142 Lê Lai))
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
30.000
|
|
|
|
13.500
|
|
|
|
10.500
|
|
|
|
|
454
|
Đường rộng ≤ 13,5m (thuộc Dự án
Khu nhà ở xã hội tại tổng kho 3 Lạc Viên (số 142 Lê Lai)
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
28.600
|
|
|
|
12.870
|
|
|
|
10.010
|
|
|
|
|
455
|
Đường rộng ≥ 13,5m (thuộc Dự án
xây dựng khu tái định cư và chỉnh trang đô thị tại khu vực ngõ 226 Lê Lai)
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
42.100
|
|
|
|
18.000
|
|
|
|
14.000
|
|
|
|
|
456
|
Đường rộng < 13,5m (thuộc Dự án
xây dựng khu tái định cư và chỉnh trang đô thị tại khu vực ngõ 226 Lê Lai)
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
40.000
|
|
|
|
15.750
|
|
|
|
12.250
|
|
|
|
|
457
|
Đường rộng trên 10m (thuộc Dự án
chỉnh trang đô thị tại khu vực ngõ 47 Lê Lai và 92 Lê Thánh Tông)
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
42.077
|
|
|
|
18.935
|
|
|
|
14.727
|
|
|
|
|
458
|
Đường rộng ≤ 10m (thuộc Dự án
chỉnh trang đô thị tại khu vực ngõ 47 Lê Lai và 92 Lê Thánh Tông)
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
40.070
|
|
|
|
18.032
|
|
|
|
14.025
|
|
|
|
|
459
|
Khu tái định cư ĐC1 (thuộc Dự án
chỉnh trang đô thị tại khu vực ngõ 47 Lê Lai và 92 Lê Thánh Tông)
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
32.193
|
|
|
|
14.487
|
|
|
|
11.268
|
|
|
|
|
460
|
Tuyến đường thuộc Khu tái định cư
83 Vạn Mỹ
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
32.000
|
|
|
|
14.400
|
|
|
|
11.200
|
|
|
|
|
461
|
Tuyến đường thuộc Khu tái định cư
Đông Khê 2
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
29.880
|
|
|
|
13.446
|
|
|
|
10.458
|
|
|
|
|
462
|
Đường rộng trên 30m thuộc dự án
Ngã 5 sân bay Cát Bi và các đường có mặt cắt tương tự nối ra đường Lê Hồng
Phong
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
70.000
|
|
|
|
31.500
|
|
|
|
24.500
|
|
|
|
|
463
|
Đường rộng trên 22m đến ≤ 30m
thuộc dự án Ngã 5 sân bay Cát Bi và các đường có mặt cắt tương tự nối ra
đường Lê Hồng Phong
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
60.000
|
|
|
|
27.000
|
|
|
|
21.000
|
|
|
|
|
464
|
Đường rộng từ 15m đến ≤ 22m thuộc
dự án Ngã 5 sân bay Cát Bi và các đường có mặt cắt tương tự nối ra đường Lê
Hồng Phong
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
50.000
|
|
|
|
22.500
|
|
|
|
17.500
|
|
|
|
|
465
|
Đường rộng dưới 15m thuộc dự án
Ngã 5 sân bay Cát Bi và các đường có mặt cắt tương tự nối ra đường Lê Hồng
Phong
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
40.000
|
24.000
|
19.500
|
15.500
|
18.000
|
10.800
|
8.775
|
6.975
|
14.000
|
8.400
|
6.825
|
5.425
|
|
11
|
PHƯỜNG GIA VIÊN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
466
|
Điện Biên Phủ
|
Ngã tư Trần Hưng Đạo
|
Ngã sáu
|
130.000
|
49.100
|
39.000
|
29.300
|
65.000
|
22.095
|
17.550
|
13.185
|
45.500
|
17.185
|
13.650
|
10.255
|
|
467
|
Cầu Đất
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
160.000
|
50.400
|
40.500
|
31.500
|
80.000
|
22.680
|
18.225
|
14.175
|
56.000
|
17.640
|
14.175
|
11.025
|
|
468
|
Lạch Tray
|
Ngã tư Thành đội
|
Ngã tư Quán Mau
|
130.000
|
49.100
|
39.000
|
29.300
|
65.000
|
22.095
|
17.550
|
13.185
|
45.500
|
17.185
|
13.650
|
10.255
|
|
469
|
Lạch Tray
|
Ngã tư Quán Mau
|
Cuối đường
|
100.000
|
45.000
|
36.000
|
27.000
|
50.000
|
20.250
|
16.200
|
12.150
|
35.000
|
15.750
|
12.600
|
9.450
|
|
470
|
Lương Khánh Thiện
|
Cầu Đất
|
Ngã ba Trần Bình Trọng
|
120.000
|
48.600
|
37.800
|
27.000
|
60.000
|
21.870
|
17.010
|
12.150
|
42.000
|
17.010
|
13.230
|
9.450
|
|
471
|
Lương Khánh Thiện
|
Ngã ba Trần Bình Trọng
|
Ngã sáu
|
100.000
|
45.000
|
36.000
|
27.000
|
50.000
|
20.250
|
16.200
|
12.150
|
35.000
|
15.750
|
12.600
|
9.450
|
|
472
|
Trần Phú
|
Ngã tư Cầu Đất
|
Ngã tư Điện Biên Phủ
|
150.000
|
50.100
|
39.500
|
29.500
|
75.000
|
22.545
|
17.775
|
13.275
|
52.500
|
17.535
|
13.825
|
10.325
|
|
473
|
Đà Nẵng
|
Ngã sáu (Đà Nẵng)
|
Ngã sáu Máy Tơ (Nút GT LHP)
|
100.000
|
45.000
|
36.000
|
27.000
|
50.000
|
20.250
|
16.200
|
12.150
|
35.000
|
15.750
|
12.600
|
9.450
|
|
474
|
Lê Lợi
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
110.000
|
48.000
|
38.500
|
27.000
|
55.000
|
21.600
|
17.325
|
12.150
|
44.000
|
16.800
|
13.475
|
9.450
|
|
475
|
Trần Nhật Duật
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
100.000
|
45.000
|
36.000
|
27.000
|
50.000
|
20.250
|
16.200
|
12.150
|
35.000
|
15.750
|
12.600
|
9.450
|
|
476
|
Nguyễn Khuyến
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
100.000
|
45.000
|
36.000
|
27.000
|
50.000
|
20.250
|
16.200
|
12.150
|
35.000
|
15.750
|
12.600
|
9.450
|
|
477
|
Phạm Ngũ Lão
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
100.000
|
45.000
|
36.000
|
27.000
|
50.000
|
20.250
|
16.200
|
12.150
|
35.000
|
15.750
|
12.600
|
9.450
|
|
478
|
Trần Bình Trọng
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
100.000
|
45.000
|
36.000
|
27.000
|
50.000
|
20.250
|
16.200
|
12.150
|
35.000
|
15.750
|
12.600
|
9.450
|
|
479
|
Lê Hồng Phong
|
Ngã sáu Máy Tơ (Nút GT LHP)
|
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
|
120.000
|
48.600
|
37.800
|
27.000
|
60.000
|
21.870
|
17.010
|
12.150
|
42.000
|
17.010
|
13.230
|
9.450
|
|
480
|
Văn Cao
|
Ngã tư Nguyễn Bỉnh Khiêm
|
Hết địa phận phường
|
90.000
|
40.500
|
32.400
|
24.300
|
40.500
|
18.225
|
14.580
|
10.935
|
31.500
|
14.175
|
11.340
|
8.505
|
|
481
|
Chu Văn An
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
50.000
|
27.000
|
22.500
|
15.800
|
22.500
|
12.150
|
10.125
|
7.110
|
17.500
|
9.450
|
7.875
|
5.530
|
|
482
|
Phạm Minh Đức
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
70.000
|
36.000
|
31.500
|
22.100
|
31.500
|
16.200
|
14.175
|
9.945
|
24.500
|
12.600
|
11.025
|
7.735
|
|
483
|
Phố Cấm
|
Lê Lợi
|
Nguyễn Hữu Tuệ
|
50.000
|
27.000
|
22.500
|
15.800
|
22.500
|
12.150
|
10.125
|
7.110
|
17.500
|
9.450
|
7.875
|
5.530
|
|
484
|
Phố Cấm
|
Nguyễn Hữu Tuệ
|
Đầu ngõ 161 lối vào Đầm Lác
|
40.000
|
24.000
|
19.500
|
15.500
|
18.000
|
10.800
|
8.775
|
6.975
|
14.000
|
8.400
|
6.825
|
5.425
|
|
485
|
An Đà
|
Lạch Tray
|
Đường Lê Quang Đạo
|
60.000
|
27.000
|
22.000
|
15.500
|
27.000
|
12.150
|
9.900
|
6.975
|
21.000
|
9.450
|
7.700
|
5.425
|
|
486
|
An Đà
|
Đường Lê Quang Đạo
|
Ngã ba đi Đông Khê
|
50.000
|
24.000
|
19.500
|
15.500
|
22.500
|
10.800
|
8.775
|
6.975
|
17.500
|
8.400
|
6.825
|
5.425
|
|
487
|
An Đà
|
Ngã ba đi Đông Khê
|
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
|
40.000
|
18.000
|
15.000
|
12.000
|
18.000
|
8.100
|
6.750
|
5.400
|
14.000
|
6.300
|
5.250
|
4.200
|
|
488
|
Lương Văn Can
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
50.000
|
27.000
|
22.500
|
15.800
|
22.500
|
12.150
|
10.125
|
7.110
|
17.500
|
9.450
|
7.875
|
5.530
|
|
489
|
Nguyễn Bỉnh Khiêm
|
Lạch Tray
|
Lê Hồng Phong
|
50.000
|
27.000
|
22.500
|
15.800
|
22.500
|
12.150
|
10.125
|
7.110
|
17.500
|
9.450
|
7.875
|
5.530
|
|
490
|
Nguyễn Bình
|
Văn Cao
|
Lạch Tray
|
60.000
|
32.400
|
27.000
|
18.900
|
27.000
|
14.580
|
12.150
|
8.505
|
21.000
|
11.340
|
9.450
|
6.615
|
|
491
|
Đội Cấn
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
40.000
|
24.000
|
19.500
|
15.500
|
18.000
|
10.800
|
8.775
|
6.975
|
14.000
|
8.400
|
6.825
|
5.425
|
|
492
|
Phó Đức Chính
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
40.000
|
24.000
|
19.500
|
15.500
|
18.000
|
10.800
|
8.775
|
6.975
|
14.000
|
8.400
|
6.825
|
5.425
|
|
493
|
Đông Khê
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
40.000
|
24.000
|
19.500
|
15.500
|
18.000
|
10.800
|
8.775
|
6.975
|
14.000
|
8.400
|
6.825
|
5.425
|
|
494
|
Nguyễn Hữu Tuệ
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
30.000
|
18.000
|
15.000
|
12.000
|
13.500
|
8.100
|
6.750
|
5.400
|
10.500
|
6.300
|
5.250
|
4.200
|
|
495
|
Phụng Pháp
|
Nguyễn Bỉnh Khiêm
|
Đỗ Nhuận
|
34.000
|
20.400
|
17.000
|
13.600
|
15.300
|
9.180
|
7.650
|
6.120
|
11.900
|
7.140
|
5.950
|
4.760
|
|
496
|
Đường mương Đông Bắc (dự án 1B)
|
Hồ An Biên
|
Đường Đà Nẵng
|
30.000
|
18.000
|
15.000
|
12.000
|
13.500
|
8.100
|
6.750
|
5.400
|
10.500
|
6.300
|
5.250
|
4.200
|
|
497
|
Đoạn đường 81 An Đà
|
An Đà
|
Đường vòng hồ An Biên
|
30.000
|
18.000
|
15.000
|
12.000
|
13.500
|
8.100
|
6.750
|
5.400
|
10.500
|
6.300
|
5.250
|
4.200
|
|
498
|
Đường vào khu dân cư Đồng Rào
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
30.000
|
18.000
|
15.000
|
12.000
|
13.500
|
8.100
|
6.750
|
5.400
|
10.500
|
6.300
|
5.250
|
4.200
|
|
499
|
Đường vòng hồ Nhà hát
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
30.000
|
18.000
|
15.000
|
12.000
|
13.500
|
8.100
|
6.750
|
5.400
|
10.500
|
6.300
|
5.250
|
4.200
|
|
500
|
Đường rộng trên 30m thuộc dự án
Ngã 5 sân bay Cát Bi và các đường có mặt cắt tương tự nối ra đường Lê Hồng
Phong
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
70.000
|
|
|
|
31.500
|
|
|
|
24.500
|
|
|
|
|
501
|
Đường rộng trên 22m đến ≤ 30m
thuộc dự án Ngã 5 sân bay Cát Bi và các đường có mặt cắt tương tự nối ra
đường Lê Hồng Phong
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
60.000
|
|
|
|
27.000
|
|
|
|
21.000
|
|
|
|
|
502
|
Đường rộng từ 15m đến ≤ 22m thuộc
dự án Ngã 5 sân bay Cát Bi và các đường có mặt cắt tương tự nối ra đường Lê
Hồng Phong
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
50.000
|
|
|
|
22.500
|
|
|
|
17.500
|
|
|
|
|
503
|
Đường rộng dưới 15m thuộc dự án
Ngã 5 sân bay Cát Bi và các đường có mặt cắt tương tự nối ra đường Lê Hồng
Phong
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
40.000
|
24.000
|
19.500
|
15.500
|
18.000
|
10.800
|
8.775
|
6.975
|
14.000
|
8.400
|
6.825
|
5.425
|
|
504
|
Ngõ 71 đường Đông Khê đi ra đường
rộng trên 22m đến 30m (Dự án Ngã 5 - Sân bay Cát Bi)
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
36.500
|
21.900
|
18.250
|
14.600
|
16.425
|
9.855
|
8.213
|
6.570
|
12.775
|
7.665
|
6.388
|
5.110
|
|
505
|
Ngõ 213 đường Đông Khê đi ra đường
Lê Hồng Phong
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
36.500
|
21.900
|
18.250
|
14.600
|
16.425
|
9.855
|
8.213
|
6.570
|
12.775
|
7.665
|
6.388
|
5.110
|
|
506
|
Ngõ 275 đường Đông Khê đi ra đường
Lê Hồng Phong
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
40.000
|
24.000
|
19.500
|
15.500
|
18.000
|
10.800
|
8.775
|
6.975
|
14.000
|
8.400
|
6.825
|
5.425
|
|
507
|
Ngõ 111 đường Đông Khê đi ra đường
rộng trên 22m đến 30m (Dự án Ngã 5 - Sân bay Cát Bi)
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
36.500
|
21.900
|
18.250
|
14.600
|
16.425
|
9.855
|
8.213
|
6.570
|
12.775
|
7.665
|
6.388
|
5.110
|
|
508
|
Ngõ 169 đường Đông Khê đi ra đường
rộng trên 22m đến 30m (Dự án Ngã 5 - Sân bay Cát Bi)
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
36.500
|
21.900
|
18.250
|
14.600
|
16.425
|
9.855
|
8.213
|
6.570
|
12.775
|
7.665
|
6.388
|
5.110
|
|
509
|
Ngõ 189 đường Đông Khê đi ra đường
rộng trên 22m đến 30m (Dự án Ngã 5 - Sân bay Cát Bi)
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
36.500
|
21.900
|
18.250
|
14.600
|
16.425
|
9.855
|
8.213
|
6.570
|
12.775
|
7.665
|
6.388
|
5.110
|
|
510
|
Đường vành đai hồ Tiên Nga
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
30.000
|
18.000
|
15.000
|
12.000
|
13.500
|
8.100
|
6.750
|
5.400
|
10.500
|
6.300
|
5.250
|
4.200
|
|
511
|
Đỗ Nhuận
|
Văn Cao
|
Hết địa phận phường
|
60.000
|
32.400
|
27.000
|
18.900
|
27.000
|
14.580
|
12.150
|
8.505
|
21.000
|
11.340
|
9.450
|
6.615
|
|
512
|
Đường vào khu DA Đầm Trung
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
50.000
|
27.000
|
22.500
|
15.800
|
22.500
|
12.150
|
10.125
|
7.110
|
17.500
|
9.450
|
7.875
|
5.530
|
|
513
|
Đường vòng hồ An Biên
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
30.000
|
18.000
|
15.000
|
12.000
|
13.500
|
8.100
|
6.750
|
5.400
|
10.500
|
6.300
|
5.250
|
4.200
|
|
514
|
Vũ Trọng Khánh
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
50.000
|
27.000
|
22.500
|
15.800
|
22.500
|
12.150
|
10.125
|
7.110
|
17.500
|
9.450
|
7.875
|
5.530
|
|
515
|
Đoạn đường quy hoạch thuộc dự án
xây dựng nhà ở 106 Lương Khánh Thiện
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
90.000
|
|
|
|
40.500
|
|
|
|
31.500
|
|
|
|
|
516
|
Đường rộng trên 22m (thuộc các khu
TĐC dự án đầu tư xây dựng tuyến đường Đông Khê 2 (Khu cây đa 13 gốc)
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
40.000
|
|
|
|
18.000
|
|
|
|
14.000
|
|
|
|
|
517
|
Đường rộng trên 12m đến ≤ 22m
(thuộc các khu TĐC dự án đầu tư xây dựng tuyến đường Đông Khê 2 (Khu cây đa
13 gốc)
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
35.000
|
|
|
|
15.750
|
|
|
|
12.250
|
|
|
|
|
518
|
Đường rộng ≤ 12m (thuộc các khu
TĐC dự án đầu tư xây dựng tuyến đường Đông Khê 2 (Khu cây đa 13 gốc)
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
35.000
|
|
|
|
15.750
|
|
|
|
12.250
|
|
|
|
|
519
|
Bạch Thái Bưởi
|
Cầu Vượt Lạch Tray
|
Hết địa phận phường (giáp cầu vượt
Nguyễn Bỉnh Khiêm và đường Lê Hồng Phong)
|
35.000
|
21.000
|
17.500
|
14.000
|
15.750
|
9.450
|
7.875
|
6.300
|
12.250
|
7.350
|
6.125
|
4.900
|
|
520
|
Đường Thiên Lôi
|
Lạch Tray
|
Hết địa phận phường
|
50.000
|
27.000
|
22.500
|
15.800
|
22.500
|
12.150
|
10.125
|
7.110
|
17.500
|
9.450
|
7.875
|
5.530
|
|
521
|
Đường ngõ 89 An Đà
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
30.000
|
18.000
|
15.000
|
12.000
|
13.500
|
8.100
|
6.750
|
5.400
|
10.500
|
6.300
|
5.250
|
4.200
|
|
522
|
Đường Bùi Viện
|
Giáp địa phận phường Lê Chân
|
Giáp địa phận phường Hải An
|
45.000
|
27.000
|
22.500
|
18.000
|
20.250
|
12.150
|
10.125
|
8.100
|
15.750
|
9.450
|
7.875
|
6.300
|
|
523
|
Đường Lê Quang Đạo
|
Lê Lợi
|
Đông Khê
|
80.000
|
40.500
|
33.800
|
23.600
|
36.000
|
18.225
|
15.210
|
10.620
|
28.000
|
14.175
|
11.830
|
8.260
|
|
524
|
Đường Lê Quang Đạo
|
Đông Khê
|
An Đà
|
75.000
|
35.100
|
29.300
|
20.500
|
33.750
|
15.795
|
13.185
|
9.225
|
26.250
|
12.285
|
10.255
|
7.175
|
|
525
|
Đường Lê Quang Đạo
|
An Đà
|
Nguyễn Bỉnh Khiêm
|
70.000
|
32.400
|
27.000
|
18.900
|
31.500
|
14.580
|
12.150
|
8.505
|
24.500
|
11.340
|
9.450
|
6.615
|
|
526
|
Khu TĐC dự án đầu tư xây dựng
tuyến đường Đông Khê 2: Khu 2,1 ha): Đường rộng 8m, 9m,10m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
29.000
|
|
|
|
13.050
|
|
|
|
10.150
|
|
|
|
|
527
|
Khu TĐC dự án đầu tư xây dựng
tuyến đường Đông Khê 2: Khu 2,1 ha): Đường rộng 5m, 6m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
23.000
|
|
|
|
10.350
|
|
|
|
8.050
|
|
|
|
|
528
|
Khu TĐC dự án đầu tư xây dựng
tuyến đường Đông Khê 2: Khu 0,6ha: Đường rộng 8m, 9m,10m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
30.000
|
|
|
|
13.500
|
|
|
|
10.500
|
|
|
|
|
529
|
Khu TĐC dự án đầu tư xây dựng
tuyến đường Đông Khê 2: Khu 0,6ha: Đường rộng 5m, 6m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
24.000
|
|
|
|
10.800
|
|
|
|
8.400
|
|
|
|
|
530
|
Đường rộng trên 13,5m (thuộc Dự án
ĐTXD hạ tầng kỹ thuật phục vụ các dự án đầu tư cải tạo Chung cư cũ trên địa
bàn phường Gia Viên)
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
29.430
|
|
|
|
13.244
|
|
|
|
10.301
|
|
|
|
|
531
|
Đường rộng ≤ 13,5m (thuộc Dự án
ĐTXD hạ tầng kỹ thuật phục vụ các dự án đầu tư cải tạo Chung cư cũ trên địa
bàn phường Gia Viên)
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
24.640
|
|
|
|
11.088
|
|
|
|
8.624
|
|
|
|
|
12
|
PHƯỜNG LÊ CHÂN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
532
|
Cầu Đất
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
160.000
|
50.400
|
40.500
|
31.500
|
80.000
|
22.680
|
18.225
|
14.175
|
56.000
|
17.640
|
14.175
|
11.025
|
|
533
|
Lạch Tray
|
Ngã tư Thành đội
|
Ngã tư Quán Mau
|
130.000
|
49.100
|
39.000
|
29.300
|
65.000
|
22.095
|
17.550
|
13.185
|
45.500
|
17.185
|
13.650
|
10.255
|
|
534
|
Lạch Tray
|
Ngã tư Quán Mau
|
Cuối đường
|
100.000
|
45.000
|
36.000
|
27.000
|
50.000
|
20.250
|
16.200
|
12.150
|
35.000
|
15.750
|
12.600
|
9.450
|
|
535
|
Tô Hiệu
|
Cầu Đất
|
Ngã tư An Dương
|
160.000
|
50.400
|
40.500
|
31.500
|
80.000
|
22.680
|
18.225
|
14.175
|
56.000
|
17.640
|
14.175
|
11.025
|
|
536
|
Nguyễn Đức Cảnh
|
Cầu Đất
|
Ngã tư Trần Nguyên Hãn
|
160.000
|
50.400
|
40.500
|
31.500
|
80.000
|
22.680
|
18.225
|
14.175
|
56.000
|
17.640
|
14.175
|
11.025
|
|
537
|
Hai Bà Trưng
|
Cầu Đất
|
Ngã ba Trần Nguyên Hãn
|
110.000
|
48.000
|
38.500
|
27.000
|
55.000
|
21.600
|
17.325
|
12.150
|
44.000
|
16.800
|
13.475
|
9.450
|
|
538
|
Trần Nguyên Hãn
|
Đập Tam Kỳ
|
Hoàng Minh Thảo
|
90.000
|
40.500
|
32.400
|
24.300
|
40.500
|
18.225
|
14.580
|
10.935
|
31.500
|
14.175
|
11.340
|
8.505
|
|
539
|
Đường Hồ Sen - Cầu Rào 2
|
Tô Hiệu
|
Nguyễn Văn Linh
|
130.000
|
49.100
|
39.000
|
29.300
|
65.000
|
22.095
|
17.550
|
13.185
|
45.500
|
17.185
|
13.650
|
10.255
|
|
540
|
Đường Thích Trí Hải
|
Đường Hồ Sen - Cầu Rào 2 (Số nhà
120 Hồ Sen cũ)
|
Cửa cống hộp
|
45.000
|
27.000
|
22.000
|
15.500
|
20.250
|
12.150
|
9.900
|
6.975
|
15.750
|
9.450
|
7.700
|
5.425
|
|
541
|
Đường Thích Trí Hải
|
Đầu mương (cửa cống giáp phường Dư
Hàng cũ)
|
Theo hai bên đường mương cứng
thoát nước đến hết mương
|
30.000
|
18.000
|
15.000
|
12.000
|
13.500
|
8.100
|
6.750
|
5.400
|
10.500
|
6.300
|
5.250
|
4.200
|
|
542
|
Hàng Kênh
|
Tô Hiệu
|
Bốt Tròn
|
65.000
|
35.100
|
29.300
|
20.500
|
29.250
|
15.795
|
13.185
|
9.225
|
22.750
|
12.285
|
10.255
|
7.175
|
|
543
|
Cát Cụt
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
90.000
|
40.500
|
32.400
|
24.300
|
40.500
|
18.225
|
14.580
|
10.935
|
31.500
|
14.175
|
11.340
|
8.505
|
|
544
|
Mê Linh
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
80.000
|
36.000
|
28.800
|
21.600
|
36.000
|
16.200
|
12.960
|
9.720
|
28.000
|
12.600
|
10.080
|
7.560
|
|
545
|
Lê Chân
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
70.000
|
36.000
|
31.500
|
22.100
|
31.500
|
16.200
|
14.175
|
9.945
|
24.500
|
12.600
|
11.025
|
7.735
|
|
546
|
Chùa Hàng
|
Tô Hiệu
|
Đường ven Hồ Lâm Tường mở rộng
|
55.000
|
29.700
|
24.800
|
17.300
|
24.750
|
13.365
|
11.160
|
7.785
|
19.250
|
10.395
|
8.680
|
6.055
|
|
547
|
Chùa Hàng
|
Đường ven Hồ Lâm Tường mở rộng
|
Hoàng Minh Thảo
|
45.000
|
27.000
|
22.000
|
15.500
|
20.250
|
12.150
|
9.900
|
6.975
|
15.750
|
9.450
|
7.700
|
5.425
|
|
548
|
Chợ Con
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
60.000
|
32.400
|
27.000
|
18.900
|
27.000
|
14.580
|
12.150
|
8.505
|
21.000
|
11.340
|
9.450
|
6.615
|
|
549
|
Dư Hàng
|
Ngã ba Cột Đèn
|
Ngã ba Khách sạn Công Đoàn (Hồ
Sen)
|
60.000
|
32.400
|
27.000
|
18.900
|
27.000
|
14.580
|
12.150
|
8.505
|
21.000
|
11.340
|
9.450
|
6.615
|
|
550
|
Nguyễn Công Trứ
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
50.000
|
27.000
|
22.500
|
15.800
|
22.500
|
12.150
|
10.125
|
7.110
|
17.500
|
9.450
|
7.875
|
5.530
|
|
551
|
Nguyễn Văn Linh
|
Lạch Tray
|
Hoàng Minh Thảo
|
50.000
|
27.000
|
22.500
|
15.800
|
22.500
|
12.150
|
10.125
|
7.110
|
17.500
|
9.450
|
7.875
|
5.530
|
|
552
|
Đình Đông
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
60.000
|
32.400
|
27.000
|
18.900
|
27.000
|
14.580
|
12.150
|
8.505
|
21.000
|
11.340
|
9.450
|
6.615
|
|
553
|
Thiên Lôi
|
Giáp địa phận phường Gia Viên
|
Ngã tư Hồ Sen - Cầu Rào 2
|
50.000
|
27.000
|
22.500
|
15.800
|
22.500
|
12.150
|
10.125
|
7.110
|
17.500
|
9.450
|
7.875
|
5.530
|
|
554
|
Kênh Dương
|
Nguyễn Văn Linh
|
Hào Khê
|
70.000
|
36.000
|
31.500
|
22.100
|
31.500
|
16.200
|
14.175
|
9.945
|
24.500
|
12.600
|
11.025
|
7.735
|
|
555
|
Đường vòng quanh Hồ Sen
|
Đường Chợ Con vòng quanh hồ
|
Đường Hồ Sen
|
50.000
|
27.000
|
22.500
|
15.800
|
22.500
|
12.150
|
10.125
|
7.110
|
17.500
|
9.450
|
7.875
|
5.530
|
|
556
|
Chợ Hàng
|
Ngã ba Bốt Tròn
|
Hết đường
|
60.000
|
32.400
|
27.000
|
18.900
|
27.000
|
14.580
|
12.150
|
8.505
|
21.000
|
11.340
|
9.450
|
6.615
|
|
557
|
Miếu Hai Xã
|
Ngã ba Quán Sỏi
|
Đường Dư Hàng
|
55.000
|
29.700
|
24.800
|
17.300
|
24.750
|
13.365
|
11.160
|
7.785
|
19.250
|
10.395
|
8.680
|
6.055
|
|
558
|
Đường qua UBND phường Dư Hàng Kênh
(cũ)
|
Đường Nguyễn Văn Linh
|
Đường Chợ Hàng
|
40.000
|
24.000
|
19.500
|
15.500
|
18.000
|
10.800
|
8.775
|
6.975
|
14.000
|
8.400
|
6.825
|
5.425
|
|
559
|
Nguyễn Bình
|
Đường Lạch Tray
|
Cổng Báo và Phát thanh, truyền
hình Hải Phòng
|
60.000
|
32.400
|
27.000
|
18.900
|
27.000
|
14.580
|
12.150
|
8.505
|
21.000
|
11.340
|
9.450
|
6.615
|
|
560
|
Nguyễn Bình
|
Cổng Báo và Phát thanh, truyền
hình Hải Phòng
|
Đường Kênh Dương
|
30.000
|
18.000
|
15.000
|
12.000
|
13.500
|
8.100
|
6.750
|
5.400
|
10.500
|
6.300
|
5.250
|
4.200
|
|
561
|
Phố Nhà Thương
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
70.000
|
36.000
|
31.500
|
22.100
|
31.500
|
16.200
|
14.175
|
9.945
|
24.500
|
12.600
|
11.025
|
7.735
|
|
562
|
Phố Trại Lẻ
|
Nguyễn Văn Linh
|
Thiên Lôi
|
50.000
|
27.000
|
22.500
|
15.800
|
22.500
|
12.150
|
10.125
|
7.110
|
17.500
|
9.450
|
7.875
|
5.530
|
|
563
|
Hoàng Quý
|
Tô Hiệu
|
Cuối đường
|
55.000
|
29.700
|
24.800
|
17.300
|
24.750
|
13.365
|
11.160
|
7.785
|
19.250
|
10.395
|
8.680
|
6.055
|
|
564
|
Đường qua Trường Đại học Quản lý
và Công nghệ Hải Phòng
|
Đường Nguyễn Văn Linh qua cổng
Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng
|
Đường Chợ Hàng
|
40.000
|
24.000
|
19.500
|
15.500
|
18.000
|
10.800
|
8.775
|
6.975
|
14.000
|
8.400
|
6.825
|
5.425
|
|
565
|
Đường Đông Trà
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
30.000
|
18.000
|
15.000
|
12.000
|
13.500
|
8.100
|
6.750
|
5.400
|
10.500
|
6.300
|
5.250
|
4.200
|
|
566
|
Các nhánh của đường Đông Trà
|
Đường Đông Trà
|
Đường qua Trường Đại học Quản lý
và Công nghệ Hải Phòng
|
20.000
|
12.000
|
10.000
|
8.000
|
9.000
|
5.400
|
4.500
|
3.600
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
2.800
|
|
567
|
Đường vào tiểu đoàn Tăng thiết
giáp
|
Đường Thiên Lôi
|
Bờ đê
|
30.000
|
18.000
|
15.000
|
12.000
|
13.500
|
8.100
|
6.750
|
5.400
|
10.500
|
6.300
|
5.250
|
4.200
|
|
568
|
Đường ven hồ Lâm Tường
|
Đầu đường (đoạn đường không mở
rộng)
|
Cuối đường
|
30.000
|
18.000
|
15.000
|
12.000
|
13.500
|
8.100
|
6.750
|
5.400
|
10.500
|
6.300
|
5.250
|
4.200
|
|
569
|
Phố Hoàng Minh Thảo (Đường mương
An Kim Hải)
|
Trần Nguyên Hãn
|
Nguyễn Văn Linh
|
50.000
|
27.000
|
22.500
|
15.800
|
22.500
|
12.150
|
10.125
|
7.110
|
17.500
|
9.450
|
7.875
|
5.530
|
|
570
|
Đường mương An Kim Hải
|
Võ Nguyên Giáp
|
Lạch Tray
|
40.000
|
24.000
|
19.500
|
15.500
|
18.000
|
10.800
|
8.775
|
6.975
|
14.000
|
8.400
|
6.825
|
5.425
|
|
571
|
Võ Nguyên Giáp
|
Nguyễn Văn Linh
|
Đường Thiên Lôi
|
100.000
|
45.000
|
36.000
|
27.000
|
50.000
|
20.250
|
16.200
|
12.150
|
35.000
|
15.750
|
12.600
|
9.450
|
|
572
|
Võ Nguyên Giáp
|
Đường Thiên Lôi
|
Cầu Rào 2
|
90.000
|
40.500
|
32.400
|
24.300
|
40.500
|
18.225
|
14.580
|
10.935
|
31.500
|
14.175
|
11.340
|
8.505
|
|
573
|
Phố Lâm Tường
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
50.000
|
27.000
|
22.500
|
15.800
|
22.500
|
12.150
|
10.125
|
7.110
|
17.500
|
9.450
|
7.875
|
5.530
|
|
574
|
Phố Chợ Cột Đèn (ngõ 107 Dư Hàng
cũ)
|
Đầu đường
|
Số nhà 60 ( bên chẵn) và số nhà 41
(bên lẽ)
|
30.000
|
18.000
|
15.000
|
12.000
|
13.500
|
8.100
|
6.750
|
5.400
|
10.500
|
6.300
|
5.250
|
4.200
|
|
575
|
Phố Ngô Kim Tài
|
Đường mương An Kim Hải
|
Hào Khê
|
30.000
|
18.000
|
15.000
|
12.000
|
13.500
|
8.100
|
6.750
|
5.400
|
10.500
|
6.300
|
5.250
|
4.200
|
|
576
|
Phố Nguyễn Tất Tố
|
Phố Kênh Dương
|
Phố Trại Lẻ
|
40.000
|
24.000
|
19.500
|
15.500
|
18.000
|
10.800
|
8.775
|
6.975
|
14.000
|
8.400
|
6.825
|
5.425
|
|
577
|
Phố Nguyễn Tất Tố
|
Phố Trại Lẻ
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
60.000
|
32.400
|
27.000
|
18.900
|
27.000
|
14.580
|
12.150
|
8.505
|
21.000
|
11.340
|
9.450
|
6.615
|
|
578
|
Phố Đào Nhuận
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
40.000
|
24.000
|
19.500
|
15.500
|
18.000
|
10.800
|
8.775
|
6.975
|
14.000
|
8.400
|
6.825
|
5.425
|
|
579
|
Phố Lê Văn Thuyết (nối từ mương An
Kim Hải ra đường Nguyễn Bình)
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
40.000
|
24.000
|
19.500
|
15.500
|
18.000
|
10.800
|
8.775
|
6.975
|
14.000
|
8.400
|
6.825
|
5.425
|
|
580
|
Phố Hoàng Ngọc Phách (nối từ phố
Trại Lẻ đến Kênh Dương 1)
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
30.000
|
18.000
|
15.000
|
12.000
|
13.500
|
8.100
|
6.750
|
5.400
|
10.500
|
6.300
|
5.250
|
4.200
|
|
581
|
Phố Đặng Ma La
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
30.000
|
18.000
|
15.000
|
12.000
|
13.500
|
8.100
|
6.750
|
5.400
|
10.500
|
6.300
|
5.250
|
4.200
|
|
582
|
Đường Bùi Viện
|
Võ Nguyên Giáp
|
Hết địa phận phường Lê Chân
|
45.000
|
27.000
|
22.500
|
18.000
|
20.250
|
12.150
|
10.125
|
8.100
|
15.750
|
9.450
|
7.875
|
6.300
|
|
583
|
Tuyến đường có mặt cắt dưới 5m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
15.000
|
|
|
|
6.750
|
|
|
|
5.250
|
|
|
|
|
584
|
Tuyến đường có mặt cắt từ 5m đến
dưới 9m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
20.000
|
|
|
|
9.000
|
|
|
|
7.000
|
|
|
|
|
585
|
Tuyến đường có mặt cắt từ 9m đến
dưới 16m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
25.000
|
|
|
|
11.250
|
|
|
|
8.750
|
|
|
|
|
586
|
Tuyến đường có mặt cắt từ 16m đến
25m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
30.000
|
|
|
|
13.500
|
|
|
|
10.500
|
|
|
|
|
587
|
Tuyến đường có mặt cắt trên 25m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
40.000
|
|
|
|
18.000
|
|
|
|
14.000
|
|
|
|
|
588
|
Khu đô thị Waterfront City: Đường
nội bộ có mặt cắt dưới 16 m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
40.000
|
|
|
|
18.000
|
|
|
|
14.000
|
|
|
|
|
589
|
Khu đô thị Waterfront City: Đường
nội bộ có mặt cắt trên 16 m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
50.000
|
|
|
|
22.500
|
|
|
|
17.500
|
|
|
|
|
590
|
Khu đô thị Hoàng Huy Mall: Đường
nội bộ có mặt cắt từ 13,5m đến dưới 16 m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
45.000
|
|
|
|
20.250
|
|
|
|
15.750
|
|
|
|
|
591
|
Khu đô thị Hoàng Huy Mall: Mặt
đường Nguyễn Tất Tố
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
60.000
|
|
|
|
27.000
|
|
|
|
21.000
|
|
|
|
|
592
|
Khu nhà ở Nguyễn Tất Tố: Đường nội
bộ có mặt cắt 12m đến dưới 13m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
45.000
|
|
|
|
20.250
|
|
|
|
15.750
|
|
|
|
|
593
|
Khu nhà ở Nguyễn Tất Tố: Mặt đường
Nguyễn Tất Tố
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
60.000
|
|
|
|
27.000
|
|
|
|
21.000
|
|
|
|
|
594
|
Khu tái định cư Trại Lẻ, phường
Kênh Dương (Công ty ICC làm chủ đầu tư): Các lô đất thuộc tuyến mặt đường
Nguyễn Tất Tố
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
40.000
|
|
|
|
18.000
|
|
|
|
14.000
|
|
|
|
|
595
|
Khu tái định cư Trại Lẻ, phường
Kênh Dương (Công ty ICC làm chủ đầu tư): Đường nội bộ có mặt cắt đến 12m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
25.000
|
|
|
|
11.250
|
|
|
|
8.750
|
|
|
|
|
596
|
Khu đô thị nối đường Lạch Tray với
đường Hồ Sen - Cầu Rào 2, phường Hàng Kênh (Công ty ICC làm chủ đầu tư):
Đường nội bộ có mặt cắt 25m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
75.000
|
|
|
|
33.750
|
|
|
|
26.250
|
|
|
|
|
597
|
Khu đô thị nối đường Lạch Tray với
đường Hồ Sen - Cầu Rào 2, phường Hàng Kênh (Công ty ICC làm chủ đầu tư):
Đường nội bộ có mặt cắt 12m đến 15m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
45.000
|
|
|
|
20.250
|
|
|
|
15.750
|
|
|
|
|
598
|
Khu nhà ở 444 đường Chợ Hàng: Các
lô đất thuộc tuyến mặt đường Chợ Hàng
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
60.000
|
|
|
|
27.000
|
|
|
|
21.000
|
|
|
|
|
599
|
Khu nhà ở 444 đường Chợ Hàng:
Đường nội bộ có mặt cắt đến 12m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
40.000
|
|
|
|
18.000
|
|
|
|
14.000
|
|
|
|
|
13
|
PHƯỜNG AN BIÊN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
600
|
Nguyễn Đức Cảnh
|
Ngã tư Trần Nguyên Hãn
|
Ngõ 233 Nguyễn Đức Cảnh
|
160.000
|
50.400
|
40.500
|
31.500
|
80.000
|
22.680
|
18.225
|
14.175
|
56.000
|
17.640
|
14.175
|
11.025
|
|
601
|
Nguyễn Đức Cảnh
|
Số nhà 235 Nguyễn Đức Cảnh
|
Đường Lán Bè (thẳng gầm cầu chui
đường sắt xuống) (ngõ 295 Nguyễn Đức Cảnh)
|
100.000
|
45.000
|
36.000
|
27.000
|
50.000
|
20.250
|
16.200
|
12.150
|
35.000
|
15.750
|
12.600
|
9.450
|
|
602
|
Tôn Đức Thắng
|
Ngã tư An Dương
|
Cầu An Dương
|
70.000
|
36.000
|
31.500
|
22.100
|
31.500
|
16.200
|
14.175
|
9.945
|
24.500
|
12.600
|
11.025
|
7.735
|
|
603
|
Trần Nguyên Hãn
|
Đập Tam Kỳ
|
Ngã tư An Dương
|
90.000
|
40.500
|
32.400
|
24.300
|
40.500
|
18.225
|
14.580
|
10.935
|
31.500
|
14.175
|
11.340
|
8.505
|
|
604
|
Trần Nguyên Hãn
|
Ngã tư An Dương
|
Chân Cầu Niêm
|
90.000
|
40.500
|
32.400
|
24.300
|
40.500
|
18.225
|
14.580
|
10.935
|
31.500
|
14.175
|
11.340
|
8.505
|
|
605
|
Nguyễn Văn Linh
|
Đường vào UBND Phường Dư Hàng Kênh
|
Ngã ba Cầu Niệm-Nguyễn Văn Linh
|
50.000
|
27.000
|
22.500
|
15.800
|
22.500
|
12.150
|
10.125
|
7.110
|
17.500
|
9.450
|
7.875
|
5.530
|
|
606
|
Nguyễn Văn Linh
|
Ngã ba Cầu Niệm-Nguyễn Văn Linh
|
Cầu An Đồng
|
40.000
|
24.000
|
19.500
|
15.500
|
18.000
|
10.800
|
8.775
|
6.975
|
14.000
|
8.400
|
6.825
|
5.425
|
|
607
|
Thiên Lôi
|
Ngã ba Đôn Niệm (Trần Nguyên Hãn)
|
Hết Công ty sản xuất dịch vụ Duyên
Hải
|
60.000
|
32.400
|
27.000
|
18.900
|
27.000
|
14.580
|
12.150
|
8.505
|
21.000
|
11.340
|
9.450
|
6.615
|
|
608
|
Thiên Lôi
|
Giáp Công ty sản xuất dịch vụ
Duyên Hải
|
Nguyễn Văn Linh
|
50.000
|
27.000
|
22.500
|
15.800
|
22.500
|
12.150
|
10.125
|
7.110
|
17.500
|
9.450
|
7.875
|
5.530
|
|
609
|
Thiên Lôi
|
Nguyễn Văn Linh
|
Ngã tư Hồ Sen - Cầu Rào 2
|
40.000
|
24.000
|
19.500
|
15.500
|
18.000
|
10.800
|
8.775
|
6.975
|
14.000
|
8.400
|
6.825
|
5.425
|
|
610
|
Lán Bè
|
Cầu Quay
|
Ngã ba đường vòng cầu An Đồng
|
45.000
|
27.000
|
22.000
|
15.500
|
20.250
|
12.150
|
9.900
|
6.975
|
15.750
|
9.450
|
7.700
|
5.425
|
|
611
|
Lán Bè
|
Đường vòng Lán Bè
|
Đường Nguyễn Văn Linh
|
40.000
|
24.000
|
19.500
|
15.500
|
18.000
|
10.800
|
8.775
|
6.975
|
14.000
|
8.400
|
6.825
|
5.425
|
|
612
|
Đồng Thiện
|
Đường Nguyễn Văn Linh
|
Đường Thiên Lôi
|
40.000
|
24.000
|
19.500
|
15.500
|
18.000
|
10.800
|
8.775
|
6.975
|
14.000
|
8.400
|
6.825
|
5.425
|
|
613
|
Nguyên Hồng
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
40.000
|
24.000
|
19.500
|
15.500
|
18.000
|
10.800
|
8.775
|
6.975
|
14.000
|
8.400
|
6.825
|
5.425
|
|
614
|
Lam Sơn
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
50.000
|
27.000
|
22.500
|
15.800
|
22.500
|
12.150
|
10.125
|
7.110
|
17.500
|
9.450
|
7.875
|
5.530
|
|
615
|
Phố Cầu Niệm
|
Trần Nguyên Hãn
|
Nguyễn Văn Linh
|
50.000
|
27.000
|
22.500
|
15.800
|
22.500
|
12.150
|
10.125
|
7.110
|
17.500
|
9.450
|
7.875
|
5.530
|
|
616
|
Đường Vũ Chí Thắng
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
30.000
|
18.000
|
15.000
|
12.000
|
13.500
|
8.100
|
6.750
|
5.400
|
10.500
|
6.300
|
5.250
|
4.200
|
|
617
|
Phố Chợ Đôn
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
30.000
|
18.000
|
15.000
|
12.000
|
13.500
|
8.100
|
6.750
|
5.400
|
10.500
|
6.300
|
5.250
|
4.200
|
|
618
|
Đường Nguyễn Sơn Hà
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
30.000
|
18.000
|
15.000
|
12.000
|
13.500
|
8.100
|
6.750
|
5.400
|
10.500
|
6.300
|
5.250
|
4.200
|
|
619
|
Phố Đinh Nhu
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
30.000
|
18.000
|
15.000
|
12.000
|
13.500
|
8.100
|
6.750
|
5.400
|
10.500
|
6.300
|
5.250
|
4.200
|
|
620
|
Phố Trực Cát
|
Ngã ba Thiên Lôi
|
Khu dân cư số 4 (cuối đường)
|
30.000
|
18.000
|
15.000
|
12.000
|
13.500
|
8.100
|
6.750
|
5.400
|
10.500
|
6.300
|
5.250
|
4.200
|
|
621
|
Đường vào trường Tiểu học Vĩnh
Niệm
|
Đường Thiên Lôi
|
Cuối đường
|
30.000
|
18.000
|
15.000
|
12.000
|
13.500
|
8.100
|
6.750
|
5.400
|
10.500
|
6.300
|
5.250
|
4.200
|
|
622
|
Phạm Hữu Điều
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
30.000
|
18.000
|
15.000
|
12.000
|
13.500
|
8.100
|
6.750
|
5.400
|
10.500
|
6.300
|
5.250
|
4.200
|
|
623
|
Phạm Huy Thông
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
30.000
|
18.000
|
15.000
|
12.000
|
13.500
|
8.100
|
6.750
|
5.400
|
10.500
|
6.300
|
5.250
|
4.200
|
|
624
|
Phố Khúc Thừa Dụ
|
Đường Thiên Lôi
|
Cầu ông Cư
|
30.000
|
18.000
|
15.000
|
12.000
|
13.500
|
8.100
|
6.750
|
5.400
|
10.500
|
6.300
|
5.250
|
4.200
|
|
625
|
Phố Khúc Thừa Dụ
|
Cẩu ông Cư
|
Khu dân cư thu nhập thấp
|
30.000
|
18.000
|
15.000
|
12.000
|
13.500
|
8.100
|
6.750
|
5.400
|
10.500
|
6.300
|
5.250
|
4.200
|
|
626
|
Đường nhánh khu 3 Vĩnh Niệm
|
Đường khu 3
|
Cuối đường
|
30.000
|
18.000
|
15.000
|
12.000
|
13.500
|
8.100
|
6.750
|
5.400
|
10.500
|
6.300
|
5.250
|
4.200
|
|
627
|
Phạm Từ Nghi
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
35.000
|
21.000
|
17.500
|
14.000
|
15.750
|
9.450
|
7.875
|
6.300
|
12.250
|
7.350
|
6.125
|
4.900
|
|
628
|
Phố Vĩnh Cát
|
Đường Thiên Lôi
|
Cuối đường
|
30.000
|
18.000
|
15.000
|
12.000
|
13.500
|
8.100
|
6.750
|
5.400
|
10.500
|
6.300
|
5.250
|
4.200
|
|
629
|
Cầu Cáp
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
30.000
|
18.000
|
15.000
|
12.000
|
13.500
|
8.100
|
6.750
|
5.400
|
10.500
|
6.300
|
5.250
|
4.200
|
|
630
|
Phố Nguyễn Tường Loan
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
30.000
|
18.000
|
15.000
|
12.000
|
13.500
|
8.100
|
6.750
|
5.400
|
10.500
|
6.300
|
5.250
|
4.200
|
|
631
|
Phố Vĩnh Tiến
|
Đường Thiên Lôi
|
Cuối đường
|
30.000
|
18.000
|
15.000
|
12.000
|
13.500
|
8.100
|
6.750
|
5.400
|
10.500
|
6.300
|
5.250
|
4.200
|
|
632
|
Đường bờ mương thoát nước Tây Nam
|
Nguyễn Văn Linh
|
Thiên Lôi
|
25.000
|
15.000
|
12.500
|
10.000
|
11.250
|
6.750
|
5.625
|
4.500
|
8.750
|
5.250
|
4.375
|
3.500
|
|
633
|
Đường bờ mương thoát nước Tây Nam
|
Thiên Lôi
|
Đê Vĩnh Niệm
|
18.000
|
10.800
|
9.000
|
7.200
|
8.100
|
4.860
|
4.050
|
3.240
|
6.300
|
3.780
|
3.150
|
2.520
|
|
634
|
Đường ven mương cứng dự án thoát
nước 1B
|
Cầu Quán Nải đi vòng theo hai bên
mương
|
Hết mương
|
30.000
|
18.000
|
15.000
|
12.000
|
13.500
|
8.100
|
6.750
|
5.400
|
10.500
|
6.300
|
5.250
|
4.200
|
|
635
|
Phố Nguyễn Công Hòa
|
Đường Lán Bè
|
Đường Trần Nguyên Hãn
|
50.000
|
27.000
|
22.500
|
15.800
|
22.500
|
12.150
|
10.125
|
7.110
|
17.500
|
9.450
|
7.875
|
5.530
|
|
636
|
Phố Hoàng Minh Thảo
|
Trần Nguyên Hãn
|
Nguyễn Văn Linh
|
50.000
|
27.000
|
22.500
|
15.800
|
22.500
|
12.150
|
10.125
|
7.110
|
17.500
|
9.450
|
7.875
|
5.530
|
|
637
|
Võ Nguyên Giáp
|
Nguyễn Văn Linh
|
Đường Thiên Lôi
|
100.000
|
45.000
|
36.000
|
27.000
|
50.000
|
20.250
|
16.200
|
12.150
|
35.000
|
15.750
|
12.600
|
9.450
|
|
638
|
Võ Nguyên Giáp
|
Đường Thiên Lôi
|
Cầu Rào 2
|
90.000
|
40.500
|
32.400
|
24.300
|
40.500
|
18.225
|
14.580
|
10.935
|
31.500
|
14.175
|
11.340
|
8.505
|
|
639
|
Phố Dương Đình Nghệ
|
Đường Thiên Lôi
|
Sông Lạch Tray
|
20.000
|
12.000
|
10.000
|
8.000
|
9.000
|
5.400
|
4.500
|
3.600
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
2.800
|
|
640
|
Phố An Dương (Nối từ đường Tôn Đức
Thắng đến phố Nguyễn Công Hòa)
|
Đầu phố (Đầu ngõ 185 Tôn Đức Thắng
cũ)
|
Cuối phố (Cuối ngõ 185 Tôn Đức
Thắng cũ)
|
20.000
|
12.000
|
10.000
|
8.000
|
9.000
|
5.400
|
4.500
|
3.600
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
2.800
|
|
641
|
Phố Công Nhân
|
Phố Phạm Huy Thông
|
Phố Lam Sơn
|
20.000
|
12.000
|
10.000
|
8.000
|
9.000
|
5.400
|
4.500
|
3.600
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
2.800
|
|
642
|
Phố Tô Hiệu cũ (thuộc phường An
Biên cũ)
|
Đường Lán Bè
|
Chân cầu An Dương (phía bên phải)
|
30.000
|
18.000
|
15.000
|
12.000
|
13.500
|
8.100
|
6.750
|
5.400
|
10.500
|
6.300
|
5.250
|
4.200
|
|
643
|
Đường Bùi Viện
|
Cầu Bùi Viện
|
Ngã tư Trực Cát
|
40.000
|
24.000
|
19.500
|
15.500
|
18.000
|
10.800
|
8.775
|
6.975
|
14.000
|
8.400
|
6.825
|
5.425
|
|
644
|
Đường Bùi Viện
|
Ngã tư Trực Cát
|
Hết địa phận phường An Biên cũ
|
45.000
|
27.000
|
22.000
|
15.500
|
20.250
|
12.150
|
9.900
|
6.975
|
15.750
|
9.450
|
7.700
|
5.425
|
|
645
|
Các đường trục có mặt cắt dưới 5m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
12.000
|
|
|
|
5.400
|
|
|
|
4.200
|
|
|
|
|
646
|
Các đường trục giao thông có mặt
cắt từ 5m trở lên đến dưới 9m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
15.000
|
|
|
|
6.750
|
|
|
|
5.250
|
|
|
|
|
647
|
Các đường trục giao thông có mặt
cắt từ 9m đến dưới 16m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
25.000
|
|
|
|
11.250
|
|
|
|
8.750
|
|
|
|
|
648
|
Các đường trục giao thông có mặt
cắt từ 16m đến dưới 25m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
30.000
|
|
|
|
13.500
|
|
|
|
10.500
|
|
|
|
|
649
|
Các đường trục giao thông có mặt
cắt từ 25 m trở lên
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
35.000
|
|
|
|
15.750
|
|
|
|
12.250
|
|
|
|
|
650
|
Khúc Hạo
|
Số 97 Khúc Thừa Dụ
|
Số 82/97 Khúc Thừa Dụ
|
20.000
|
12.000
|
10.000
|
8.000
|
9.000
|
5.400
|
4.500
|
3.600
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
2.800
|
|
651
|
Ngô Kim Húc
|
Số 34 Trực Cát
|
Số 34 Vĩnh Tiến
|
15.000
|
9.000
|
7.500
|
6.000
|
6.750
|
4.050
|
3.375
|
2.700
|
5.250
|
3.150
|
2.625
|
2.100
|
|
652
|
Khu đô thị Vinhomes Marina: Tuyến
đường các đường trục giao thông có mặt cắt từ 13m đến dưới 16m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
45.000
|
|
|
|
20.250
|
|
|
|
15.750
|
|
|
|
|
653
|
Khu đô thị Vinhomes Marina: Tuyến
đường các đường trục giao thông có mặt cắt từ 16m trở lên
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
55.000
|
|
|
|
24.750
|
|
|
|
19.250
|
|
|
|
|
654
|
Khu đô thị Việt Phát South City:
Tuyến đường các đường trục giao thông có mặt cắt 12m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
25.000
|
|
|
|
11.250
|
|
|
|
8.750
|
|
|
|
|
655
|
Khu đô thị Làng Việt Kiều Quốc Tế:
Tuyến đường các đường trục giao thông có mặt cắt từ 12m đến 13,5m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
30.000
|
|
|
|
13.500
|
|
|
|
10.500
|
|
|
|
|
656
|
Khu đô thị Làng Việt Kiều Quốc Tế:
Tuyến đường các đường trục giao thông có mặt cắt 30m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
50.000
|
|
|
|
22.500
|
|
|
|
17.500
|
|
|
|
|
657
|
Khu tái định cư thuộc Dự án chỉnh
trang đô thị tại khu vực Bến xe Niệm Nghĩa cũ: Các lô đất thuộc tuyến mặt
đường Trần Nguyên Hãn
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
90.000
|
|
|
|
40.500
|
|
|
|
31.500
|
|
|
|
|
658
|
Khu tái định cư thuộc Dự án chỉnh
trang đô thị tại khu vực Bến xe Niệm Nghĩa cũ: Các lô đất thuộc tuyến đường
có mặt cắt từ 12m đến 13m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
45.000
|
|
|
|
20.250
|
|
|
|
15.750
|
|
|
|
|
659
|
Khu tái định cư thuộc phường Vĩnh
Niệm (A51, 4.3ha, Phát triển giao thông đô thị): Các lô đất thuộc tuyến mặt
đường Bùi Viện
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
45.000
|
|
|
|
20.250
|
|
|
|
15.750
|
|
|
|
|
660
|
Khu tái định cư thuộc phường Vĩnh
Niệm (A51, 4.3ha, Phát triển giao thông đô thị): Các lô đất thuộc tuyến đường
các đường trục giao thông có mặt cắt từ 25m trở lên
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
40.000
|
|
|
|
18.000
|
|
|
|
14.000
|
|
|
|
|
661
|
Khu tái định cư thuộc phường Vĩnh
Niệm (A51, 4.3ha, Phát triển giao thông đô thị): Các lô đất thuộc tuyến đường
các đường trục giao thông có mặt cắt từ 16m đến dưới 25m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
35.000
|
|
|
|
15.750
|
|
|
|
12.250
|
|
|
|
|
662
|
Khu tái định cư thuộc phường Vĩnh
Niệm (A51, 4.3ha, Phát triển giao thông đô thị): Các lô đất thuộc tuyến đường
các đường trục giao thông có mặt cắt từ 12m đến dưới 16m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
30.000
|
|
|
|
13.500
|
|
|
|
10.500
|
|
|
|
|
663
|
Khu tái định cư Kênh Dương - Vĩnh
Niệm (Công ty ICC làm chủ đầu tư): Các lô đất thuộc tuyến đường các đường
trục giao thông có mặt cắt từ 12m trở lên
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
30.000
|
|
|
|
13.500
|
|
|
|
10.500
|
|
|
|
|
664
|
Khu tái định cư Kênh Dương - Vĩnh
Niệm (Công ty ICC làm chủ đầu tư): Các lô đất thuộc tuyến đường các đường
trục giao thông có mặt cắt dưới 12m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
20.000
|
|
|
|
9.000
|
|
|
|
7.000
|
|
|
|
|
14
|
PHƯỜNG HẢI AN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
665
|
Văn Cao
|
Địa phận phường Hải An
|
Đường Ngô Gia Tự
|
90.000
|
40.500
|
32.400
|
24.300
|
40.500
|
18.225
|
14.580
|
10.935
|
31.500
|
14.175
|
11.340
|
8.505
|
|
666
|
Lê Hồng Phong
|
Nguyễn Bỉnh Khiêm
|
Ngã tư Ngô Gia Tự
|
100.000
|
45.000
|
36.000
|
27.000
|
50.000
|
20.250
|
16.200
|
12.150
|
35.000
|
15.750
|
12.600
|
9.450
|
|
667
|
Lê Hồng Phong
|
Ngã tư Ngô Gia Tự
|
Cổng sân bay Cát Bi
|
80.000
|
38.500
|
28.800
|
21.600
|
36.000
|
17.325
|
12.960
|
9.720
|
28.000
|
13.475
|
10.080
|
7.560
|
|
668
|
Ngô Gia Tự
|
Đường Lạch Tray
|
Văn Cao
|
80.000
|
38.500
|
28.800
|
21.600
|
36.000
|
17.325
|
12.960
|
9.720
|
28.000
|
13.475
|
10.080
|
7.560
|
|
669
|
Ngô Gia Tự
|
Văn Cao
|
Lê Hồng Phong
|
70.000
|
36.000
|
31.500
|
22.100
|
31.500
|
16.200
|
14.175
|
9.945
|
24.500
|
12.600
|
11.025
|
7.735
|
|
670
|
Ngô Gia Tự
|
Lê Hồng Phong
|
Cát Linh
|
50.000
|
27.000
|
22.500
|
15.800
|
22.500
|
12.150
|
10.125
|
7.110
|
17.500
|
9.450
|
7.875
|
5.530
|
|
671
|
Ngô Gia Tự
|
Cát Linh
|
Bãi rác Tràng Cát
|
30.000
|
20.000
|
17.500
|
11.300
|
13.500
|
9.000
|
7.875
|
5.085
|
10.500
|
7.000
|
6.125
|
3.955
|
|
672
|
Nguyễn Bỉnh Khiêm
|
Lê Hồng Phong
|
Ngã ba Nguyễn Bỉnh Khiêm (đi Đình
Vũ)
|
50.000
|
27.000
|
22.500
|
15.800
|
22.500
|
12.150
|
10.125
|
7.110
|
17.500
|
9.450
|
7.875
|
5.530
|
|
673
|
Khu TĐC Đằng Lâm 1: Các đường có
mặt cắt từ 6m đến 9m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
15.000
|
|
|
|
6.750
|
|
|
|
5.250
|
|
|
|
|
674
|
Khu TĐC Đằng Lâm 1: Các đường có
mặt cắt từ 12m đến 15m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
20.000
|
|
|
|
9.000
|
|
|
|
7.000
|
|
|
|
|
675
|
Khu TĐC Đằng Lâm 2, Sao Sáng, Sao
Đỏ: Các đường có mặt cắt từ 6m đến 9m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
22.000
|
|
|
|
9.900
|
|
|
|
7.700
|
|
|
|
|
676
|
Khu TĐC Đằng Lâm 2, Sao Sáng, Sao
Đỏ: Các đường có mặt cắt từ 12m đến 15m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
25.000
|
|
|
|
11.250
|
|
|
|
8.750
|
|
|
|
|
677
|
Dự án Ngã 5 Sân bay Cát Bi và các
đường có mặt cắt tương tự nối ra đường Lê Hồng Phong: Đường rộng từ 9m đến
dưới 22m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
25.000
|
15.000
|
12.500
|
10.000
|
11.250
|
6.750
|
5.625
|
4.500
|
8.750
|
5.250
|
4.375
|
3.500
|
|
678
|
Dự án Ngã 5 Sân bay Cát Bi và các
đường có mặt cắt tương tự nối ra đường Lê Hồng Phong: Đường rộng từ 22m đến
30m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
40.000
|
24.000
|
19.500
|
15.500
|
18.000
|
10.800
|
8.775
|
6.975
|
14.000
|
8.400
|
6.825
|
5.425
|
|
679
|
Bùi Viện
|
Giáp địa phận phường Gia Viên
|
Ngã tư Ngô Gia Tự giao Lê Hồng
Phong
|
40.000
|
24.000
|
19.500
|
15.500
|
18.000
|
10.800
|
8.775
|
6.975
|
14.000
|
8.400
|
6.825
|
5.425
|
|
680
|
Bùi Viện
|
Ngã tư Ngô Gia Tự giao Lê Hồng
Phong
|
Cuối đường
|
30.000
|
18.000
|
15.000
|
12.000
|
13.500
|
8.100
|
6.750
|
5.400
|
10.500
|
6.300
|
5.250
|
4.200
|
|
681
|
Cát Bi
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
40.000
|
24.000
|
19.500
|
15.500
|
18.000
|
10.800
|
8.775
|
6.975
|
14.000
|
8.400
|
6.825
|
5.425
|
|
682
|
Lý Hồng Nhật
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
35.000
|
21.000
|
17.500
|
14.000
|
15.750
|
9.450
|
7.875
|
6.300
|
12.250
|
7.350
|
6.125
|
4.900
|
|
683
|
Nguyễn Văn Hới
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
35.000
|
21.000
|
17.500
|
14.000
|
15.750
|
9.450
|
7.875
|
6.300
|
12.250
|
7.350
|
6.125
|
4.900
|
|
684
|
An Khê
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
35.000
|
21.000
|
17.500
|
14.000
|
15.750
|
9.450
|
7.875
|
6.300
|
12.250
|
7.350
|
6.125
|
4.900
|
|
685
|
Đồng Xá
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
35.000
|
21.000
|
17.500
|
14.000
|
15.750
|
9.450
|
7.875
|
6.300
|
12.250
|
7.350
|
6.125
|
4.900
|
|
686
|
Hào Khê
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
35.000
|
21.000
|
17.500
|
14.000
|
15.750
|
9.450
|
7.875
|
6.300
|
12.250
|
7.350
|
6.125
|
4.900
|
|
687
|
Trần Văn Lan
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
35.000
|
21.000
|
17.500
|
14.000
|
15.750
|
9.450
|
7.875
|
6.300
|
12.250
|
7.350
|
6.125
|
4.900
|
|
688
|
Nguyễn Thị Thuận
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
30.000
|
18.000
|
15.000
|
12.000
|
13.500
|
8.100
|
6.750
|
5.400
|
10.500
|
6.300
|
5.250
|
4.200
|
|
689
|
Nguyễn Khoa Dục
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
30.000
|
18.000
|
15.000
|
12.000
|
13.500
|
8.100
|
6.750
|
5.400
|
10.500
|
6.300
|
5.250
|
4.200
|
|
690
|
Đông An
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
30.000
|
18.000
|
15.000
|
12.000
|
13.500
|
8.100
|
6.750
|
5.400
|
10.500
|
6.300
|
5.250
|
4.200
|
|
691
|
Mạc Đĩnh Phúc
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
30.000
|
18.000
|
15.000
|
12.000
|
13.500
|
8.100
|
6.750
|
5.400
|
10.500
|
6.300
|
5.250
|
4.200
|
|
692
|
Đường 7/3
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
25.000
|
15.000
|
12.500
|
10.000
|
11.250
|
6.750
|
5.625
|
4.500
|
8.750
|
5.250
|
4.375
|
3.500
|
|
693
|
Khu TĐC 9,2ha: Đường có mặt cắt
dưới 13,5m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
30.000
|
|
|
|
13.500
|
|
|
|
10.500
|
|
|
|
|
694
|
Khu TĐC 9,2ha: Đường có mặt cắt từ
13,5m trở lên
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
35.000
|
|
|
|
15.750
|
|
|
|
12.250
|
|
|
|
|
695
|
Đỗ Nhuận (Đoạn đường trục chính
trong khu tái định cư Đằng Lâm)
|
Số nhà 193 Văn Cao
|
Lối rẽ thứ 2 tay phải (số nhà 98
ngõ 193)
|
55.000
|
29.700
|
24.800
|
17.300
|
24.750
|
13.365
|
11.160
|
7.785
|
19.250
|
10.395
|
8.680
|
6.055
|
|
696
|
Tô Vũ (Đoạn đường trục chính trong
khu tái định cư Đằng Lâm)
|
Các đường nhánh trong khu vực rộng
trên 5m
|
Nối với đường trục chính
|
30.000
|
18.000
|
15.000
|
12.000
|
13.500
|
8.100
|
6.750
|
5.400
|
10.500
|
6.300
|
5.250
|
4.200
|
|
697
|
Các đường nhánh còn lại (trong khu
Tái định cư Đằng Lâm)
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
20.000
|
12.000
|
10.000
|
8.000
|
9.000
|
5.400
|
4.500
|
3.600
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
2.800
|
|
698
|
Trung Lực
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
30.000
|
18.000
|
15.000
|
12.000
|
13.500
|
8.100
|
6.750
|
5.400
|
10.500
|
6.300
|
5.250
|
4.200
|
|
699
|
Trung Hành
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
25.000
|
17.700
|
15.300
|
9.900
|
11.250
|
7.965
|
6.885
|
4.455
|
8.750
|
6.195
|
5.355
|
3.465
|
|
700
|
Lực Hành
|
Đường Trung Hành
|
Đường Trung Lực
|
22.000
|
13.500
|
11.000
|
8.800
|
9.900
|
6.075
|
4.950
|
3.960
|
7.700
|
4.725
|
3.850
|
3.080
|
|
701
|
Lực Hành
|
Đường Trung Lực
|
Ngõ 299 Ngô Gia Tự
|
25.000
|
15.000
|
12.500
|
10.000
|
11.250
|
6.750
|
5.625
|
4.500
|
8.750
|
5.250
|
4.375
|
3.500
|
|
702
|
Kiều Sơn
|
Số nhà 77 đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
|
Cuối ngõ 193 Văn Cao
|
25.000
|
15.000
|
12.500
|
10.000
|
11.250
|
6.750
|
5.625
|
4.500
|
8.750
|
5.250
|
4.375
|
3.500
|
|
703
|
Đông Trung Hành
|
Quán Nam
|
Lô 15 Dự án Ngã năm Sân bay Cát Bi
|
20.000
|
12.000
|
10.000
|
8.000
|
9.000
|
5.400
|
4.500
|
3.600
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
2.800
|
|
704
|
Tuyến đường trong khu quy hoạch
dân cư Thư Trung
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
20.000
|
12.000
|
10.000
|
8.000
|
9.000
|
5.400
|
4.500
|
3.600
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
2.800
|
|
705
|
Nguyễn Đồn
|
Nhà số 171 đường Trung Lực
|
Số nhà 142 đường Trung Hành
|
22.000
|
13.500
|
11.000
|
8.800
|
9.900
|
6.075
|
4.950
|
3.960
|
7.700
|
4.725
|
3.850
|
3.080
|
|
706
|
Bến Láng
|
Số 01 đường Trung Lực
|
Số nhà 205 phố Bến Láng
|
25.000
|
16.100
|
13.900
|
9.000
|
11.250
|
7.245
|
6.255
|
4.050
|
8.750
|
5.635
|
4.865
|
3.150
|
|
707
|
Nam Trung Hành
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
22.000
|
13.500
|
11.000
|
8.800
|
9.900
|
6.075
|
4.950
|
3.960
|
7.700
|
4.725
|
3.850
|
3.080
|
|
708
|
Tây Trung Hành
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
22.000
|
13.500
|
11.000
|
8.800
|
9.900
|
6.075
|
4.950
|
3.960
|
7.700
|
4.725
|
3.850
|
3.080
|
|
709
|
An Trung
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
22.000
|
13.500
|
11.000
|
8.800
|
9.900
|
6.075
|
4.950
|
3.960
|
7.700
|
4.725
|
3.850
|
3.080
|
|
710
|
Chợ Lũng
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
35.000
|
21.000
|
17.500
|
14.000
|
15.750
|
9.450
|
7.875
|
6.300
|
12.250
|
7.350
|
6.125
|
4.900
|
|
711
|
Lũng Bắc
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
20.000
|
12.000
|
10.000
|
8.000
|
9.000
|
5.400
|
4.500
|
3.600
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
2.800
|
|
712
|
Đằng Hải
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
20.000
|
12.000
|
10.000
|
8.000
|
9.000
|
5.400
|
4.500
|
3.600
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
2.800
|
|
713
|
Lũng Đông
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
20.000
|
12.000
|
10.000
|
8.000
|
9.000
|
5.400
|
4.500
|
3.600
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
2.800
|
|
714
|
Tiền Phong
|
Tiếp giáp phố Hạ Lũng
|
Cầu Ông Nom
|
20.000
|
12.000
|
10.000
|
8.000
|
9.000
|
5.400
|
4.500
|
3.600
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
2.800
|
|
715
|
Hạ Lũng
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
20.000
|
12.000
|
10.000
|
8.000
|
9.000
|
5.400
|
4.500
|
3.600
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
2.800
|
|
716
|
Đoạn đường
|
Tiếp giáp phố Hạ Lũng
|
Tiếp giáp đường 40m
|
20.000
|
12.000
|
10.000
|
8.000
|
9.000
|
5.400
|
4.500
|
3.600
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
2.800
|
|
717
|
Bảo Phúc
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
20.000
|
12.000
|
10.000
|
8.000
|
9.000
|
5.400
|
4.500
|
3.600
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
2.800
|
|
718
|
Trần Hoàn
|
Đường Lê Hồng Phong
|
Đường Đằng Hải
|
60.000
|
32.400
|
27.000
|
18.900
|
27.000
|
14.580
|
12.150
|
8.505
|
21.000
|
11.340
|
9.450
|
6.615
|
|
719
|
Mai Trung Thứ
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
20.000
|
12.000
|
10.000
|
8.000
|
9.000
|
5.400
|
4.500
|
3.600
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
2.800
|
|
720
|
Đoàn Kết
|
Khu Tái định cư Lô 9 (của dự án
Ngã năm Sân bay Cát Bi)
|
Phố Lũng Bắc
|
35.000
|
21.000
|
17.500
|
14.000
|
15.750
|
9.450
|
7.875
|
6.300
|
12.250
|
7.350
|
6.125
|
4.900
|
|
721
|
Đoàn Kết
|
Phố Lũng Bắc
|
Tiếp giáp phố Hạ Lũng (cạnh trường
mầm non Đằng Hải)
|
35.000
|
21.000
|
17.500
|
14.000
|
15.750
|
9.450
|
7.875
|
6.300
|
12.250
|
7.350
|
6.125
|
4.900
|
|
722
|
Khu tái định cư Điểm 4: Đường nội
bộ mặt cắt từ 9m đến 15m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
30.000
|
|
|
|
13.500
|
|
|
|
10.500
|
|
|
|
|
723
|
Khu tái định cư Điểm 4: Đường nội
bộ mặt cắt từ 22m đến 30m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
35.000
|
|
|
|
15.750
|
|
|
|
12.250
|
|
|
|
|
724
|
Các đường trong Khu tái định cư
Điểm 3
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
25.000
|
|
|
|
11.250
|
|
|
|
8.750
|
|
|
|
|
725
|
Dự án phát triển nhà ở (Khu đô thị
mới tại phường Đằng Hải cũ)
|
Đường có mặt cắt từ 6m đến 12m
|
25.000
|
|
|
|
11.250
|
|
|
|
8.750
|
|
|
|
|
726
|
Dự án phát triển nhà ở (Khu đô thị
mới tại phường Đằng Hải cũ)
|
Đường có mặt cắt từ 15m đến dưới
22m
|
30.000
|
|
|
|
13.500
|
|
|
|
10.500
|
|
|
|
|
727
|
Dự án phát triển nhà ở (Khu đô thị
mới tại phường Đằng Hải cũ)
|
Đường có mặt cắt từ 22m trở lên
|
40.000
|
|
|
|
18.000
|
|
|
|
14.000
|
|
|
|
|
728
|
Khu vực giao đất cho công dân làm
nhà ở theo QĐ 884
|
Đường có mặt cắt từ 22m trở lên
|
30.000
|
|
|
|
13.500
|
|
|
|
10.500
|
|
|
|
|
729
|
Khu vực giao đất cho công dân làm
nhà ở theo QĐ 884
|
Đường có mặt cắt dưới 22m
|
25.000
|
|
|
|
11.250
|
|
|
|
8.750
|
|
|
|
|
730
|
Khu vực giao đất cho công dân làm
nhà ở theo QĐ594
|
Đường có mặt cắt từ 20m đến 30m
|
30.000
|
|
|
|
13.500
|
|
|
|
10.500
|
|
|
|
|
731
|
Khu vực giao đất cho công dân làm
nhà ở theo QĐ594
|
Đường có mặt cắt dưới 20m
|
25.000
|
|
|
|
11.250
|
|
|
|
8.750
|
|
|
|
|
732
|
Đường trong khu Tái định cư Nam
Cầu
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
25.000
|
|
|
|
11.250
|
|
|
|
8.750
|
|
|
|
|
733
|
Đường trong khu Tái định cư Đằng
Hải 1
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
25.000
|
|
|
|
11.250
|
|
|
|
8.750
|
|
|
|
|
734
|
Khu tái định cư 1,6ha: Đường có
mặt cắt từ 22m trở lên
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
30.000
|
|
|
|
13.500
|
|
|
|
10.500
|
|
|
|
|
735
|
Khu tái định cư 1,6ha: Đường còn
lại có mặt cắt dưới 22m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
25.000
|
|
|
|
11.250
|
|
|
|
8.750
|
|
|
|
|
736
|
Khu tái định cư Sở Tư pháp: Đường
có mặt cắt từ 22m trở lên
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
30.000
|
|
|
|
13.500
|
|
|
|
10.500
|
|
|
|
|
737
|
Khu tái định cư Sở Tư pháp: Các
đường còn lại
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
25.000
|
|
|
|
11.250
|
|
|
|
8.750
|
|
|
|
|
738
|
Khu tái định cư Đằng Hải 2: Đường
có mặt cắt từ 22m trở lên
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
30.000
|
|
|
|
13.500
|
|
|
|
10.500
|
|
|
|
|
739
|
Khu tái định cư Đằng Hải 2: Các
đường còn lại
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
25.000
|
|
|
|
11.250
|
|
|
|
8.750
|
|
|
|
|
740
|
Đường trong khu TĐC 5.400m2, khu
TĐC 8.700m2
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
25.000
|
|
|
|
11.250
|
|
|
|
8.750
|
|
|
|
|
741
|
Đường trong khu TĐC phát triển
giao thông đô thị (khu Đằng Hải - Nam Hải)
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
25.000
|
|
|
|
11.250
|
|
|
|
8.750
|
|
|
|
|
742
|
Đường trong khu TĐC phát triển
giao thông đô thị (36 hộ lô 13)
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
40.000
|
|
|
|
18.000
|
|
|
|
14.000
|
|
|
|
|
743
|
Tuyến đường trong khu TĐC 8.105,5
m2
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
25.000
|
|
|
|
11.250
|
|
|
|
8.750
|
|
|
|
|
744
|
Hàng Tổng
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
20.000
|
12.000
|
10.000
|
8.000
|
9.000
|
5.400
|
4.500
|
3.600
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
2.800
|
|
745
|
Thành Tô
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
15.000
|
9.000
|
7.500
|
6.000
|
6.750
|
4.050
|
3.375
|
2.700
|
5.250
|
3.150
|
2.625
|
2.100
|
|
746
|
Tràng Cát
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
15.000
|
9.000
|
7.500
|
6.000
|
6.750
|
4.050
|
3.375
|
2.700
|
5.250
|
3.150
|
2.625
|
2.100
|
|
747
|
Cát Linh
|
Cống đen 2 (giáp Ngô Gia Tự kéo
dài)
|
Đường Tràng Cát
|
25.000
|
15.000
|
12.500
|
10.000
|
11.250
|
6.750
|
5.625
|
4.500
|
8.750
|
5.250
|
4.375
|
3.500
|
|
748
|
Cát Linh
|
Đường Tràng Cát
|
Ngã ba Chùa Đình Vũ
|
20.000
|
12.000
|
10.000
|
8.000
|
9.000
|
5.400
|
4.500
|
3.600
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
2.800
|
|
749
|
Cát Vũ
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
15.000
|
9.000
|
7.500
|
6.000
|
6.750
|
4.050
|
3.375
|
2.700
|
5.250
|
3.150
|
2.625
|
2.100
|
|
750
|
Tân Vũ
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
4.000
|
4.500
|
2.700
|
2.250
|
1.800
|
3.500
|
2.100
|
1.750
|
1.400
|
|
751
|
Cát Khê
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
15.000
|
9.000
|
7.500
|
6.000
|
6.750
|
4.050
|
3.375
|
2.700
|
5.250
|
3.150
|
2.625
|
2.100
|
|
752
|
Các trục đường ngang không có
trong bảng giá có mặt cắt từ 6-8m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
4.000
|
4.500
|
2.700
|
2.250
|
1.800
|
3.500
|
2.100
|
1.750
|
1.400
|
|
753
|
Đường nhà Mạc
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
15.000
|
9.000
|
7.500
|
6.000
|
6.750
|
4.050
|
3.375
|
2.700
|
5.250
|
3.150
|
2.625
|
2.100
|
|
754
|
Khu TĐC mở rộng cảng hàng không
quốc tế Cát Bi
|
Đường có mặt cắt 40m
|
20.000
|
|
|
|
9.000
|
|
|
|
7.000
|
|
|
|
|
755
|
Khu TĐC mở rộng cảng hàng không
quốc tế Cát Bi
|
Đường có mặt cắt từ 12m đến 19m
|
15.000
|
|
|
|
6.750
|
|
|
|
5.250
|
|
|
|
|
756
|
Khu TĐC đường đô thị Bắc Sơn - Nam
Hải
|
Đường có mặt cắt 40m
|
20.000
|
|
|
|
9.000
|
|
|
|
7.000
|
|
|
|
|
757
|
Khu TĐC đường đô thị Bắc Sơn - Nam
Hải
|
Đường có mặt cắt từ 12m đến 19m
|
15.000
|
|
|
|
6.750
|
|
|
|
5.250
|
|
|
|
|
758
|
Đường trong khu TĐC Nam Hải 1
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
15.000
|
|
|
|
6.750
|
|
|
|
5.250
|
|
|
|
|
759
|
Khu TĐC Nam Hải 2
|
Đường có mặt cắt 30m
|
20.000
|
|
|
|
9.000
|
|
|
|
7.000
|
|
|
|
|
760
|
Khu TĐC Nam Hải 2
|
Đường còn lại
|
15.000
|
|
|
|
6.750
|
|
|
|
5.250
|
|
|
|
|
761
|
Đường Đặng Kinh
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
30.000
|
18.000
|
15.000
|
12.000
|
13.500
|
8.100
|
6.750
|
5.400
|
10.500
|
6.300
|
5.250
|
4.200
|
|
762
|
Nguyễn Lân
|
Bùi Viện
|
Đồng Xá
|
25.000
|
15.000
|
12.500
|
10.000
|
11.250
|
6.750
|
5.625
|
4.500
|
8.750
|
5.250
|
4.375
|
3.500
|
|
763
|
Ngô Hùng
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
25.000
|
15.000
|
12.500
|
10.000
|
11.250
|
6.750
|
5.625
|
4.500
|
8.750
|
5.250
|
4.375
|
3.500
|
|
764
|
Tây Khê
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
20.000
|
12.000
|
10.000
|
8.000
|
9.000
|
5.400
|
4.500
|
3.600
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
2.800
|
|
765
|
Lương Khê
|
Đường Cát Vũ
|
Đường Thành Tô
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
4.000
|
4.500
|
2.700
|
2.250
|
1.800
|
3.500
|
2.100
|
1.750
|
1.400
|
|
766
|
Trần Đông
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
40.000
|
24.000
|
19.500
|
15.500
|
18.000
|
10.800
|
8.775
|
6.975
|
14.000
|
8.400
|
6.825
|
5.425
|
|
767
|
Đường Bạch Thái Bưởi
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
25.000
|
15.000
|
12.500
|
10.000
|
11.250
|
6.750
|
5.625
|
4.500
|
8.750
|
5.250
|
4.375
|
3.500
|
|
768
|
Đường Vườn Hồng
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
30.000
|
18.000
|
15.000
|
12.000
|
13.500
|
8.100
|
6.750
|
5.400
|
10.500
|
6.300
|
5.250
|
4.200
|
|
769
|
Đường phố Lê Đức Thịnh
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
50.000
|
27.000
|
22.500
|
15.800
|
22.500
|
12.150
|
10.125
|
7.110
|
17.500
|
9.450
|
7.875
|
5.530
|
|
770
|
Đường có mặt cắt dưới 22m thuộc Dự
án phát triển nhà ở (khu C3, C7; khu D2, D4)
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
40.000
|
|
|
|
18.000
|
|
|
|
14.000
|
|
|
|
|
771
|
Đường có mặt cắt từ 22m trở lên
thuộc Dự án phát triển nhà ở (khu C3, C7; khu D2, D4)
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
50.000
|
|
|
|
22.500
|
|
|
|
17.500
|
|
|
|
|
772
|
Đường có mặt cắt từ 12m đến 22m
trong khu giao đất cho công dân làm nhà ở theo QĐ608
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
25.000
|
|
|
|
11.250
|
|
|
|
8.750
|
|
|
|
|
773
|
Đường có mặt cắt dưới 15m thuộc Dự
án khu đô thị mới phường Đằng Hải (Khu Đồng Bồ)
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
20.000
|
|
|
|
9.000
|
|
|
|
7.000
|
|
|
|
|
774
|
Đường có mặt cắt từ 15m đến dưới
22m thuộc Dự án khu đô thị mới phường Đằng Hải (Khu Đồng Bồ)
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
25.000
|
|
|
|
11.250
|
|
|
|
8.750
|
|
|
|
|
775
|
Đường có mặt cắt từ 22m thuộc Dự
án khu đô thị mới phường Đằng Hải (Khu Đồng Bồ)
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
30.000
|
|
|
|
13.500
|
|
|
|
10.500
|
|
|
|
|
776
|
Đường trong khu tái định cư 1,3ha
(khu số 2)
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
20.000
|
|
|
|
9.000
|
|
|
|
7.000
|
|
|
|
|
777
|
Đường trong khu tái định cư 1,3ha
(khu số 1)
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
20.000
|
|
|
|
9.000
|
|
|
|
7.000
|
|
|
|
|
778
|
Đường có mặt cắt dưới 15m thuộc
Khu tái định cư Khu H; Khu E, F1, F2; Khu 4,1ha
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
25.000
|
|
|
|
11.250
|
|
|
|
8.750
|
|
|
|
|
779
|
Đường có mặt cắt từ 15m đến dưới
22m thuộc Khu tái định cư Khu H; Khu E, F1, F2; Khu 4,1ha
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
30.000
|
|
|
|
13.500
|
|
|
|
10.500
|
|
|
|
|
780
|
Đường có mặt cắt từ 22m trở lên
thuộc Khu tái định cư Khu H; Khu E, F1, F2; Khu 4,1ha
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
35.000
|
|
|
|
15.750
|
|
|
|
12.250
|
|
|
|
|
781
|
Đường có mặt cắt dưới 15m thuộc
Khu tái định cư 2,2ha
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
20.000
|
|
|
|
9.000
|
|
|
|
7.000
|
|
|
|
|
782
|
Đường có mặt cắt từ 15m đến dưới
22m thuộc Khu tái định cư 2,2ha
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
30.000
|
|
|
|
13.500
|
|
|
|
10.500
|
|
|
|
|
783
|
Đường có mặt cắt từ 22m trở lên
thuộc Khu tái định cư 2,2ha
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
35.000
|
|
|
|
15.750
|
|
|
|
12.250
|
|
|
|
|
784
|
Đường có mặt cắt từ 22m trở lên
thuộc Khu tái định cư Bệnh viện đa khoa Hải An
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
30.000
|
|
|
|
13.500
|
|
|
|
10.500
|
|
|
|
|
785
|
Các đường còn lại thuộc Khu tái định
cư Bệnh viện đa khoa Hải An
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
25.000
|
|
|
|
11.250
|
|
|
|
8.750
|
|
|
|
|
786
|
Đường có mặt cắt 40m thuộc Khu tái
định cư Đồng Giáp
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
30.000
|
|
|
|
13.500
|
|
|
|
10.500
|
|
|
|
|
787
|
Đường có mặt cắt 21,25m thuộc Khu
tái định cư Đồng Giáp
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
25.000
|
|
|
|
11.250
|
|
|
|
8.750
|
|
|
|
|
788
|
Các đường còn lại thuộc Khu tái
định cư Đồng Giáp
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
20.000
|
|
|
|
9.000
|
|
|
|
7.000
|
|
|
|
|
789
|
Mạc Thái Tổ
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
25.000
|
15.000
|
12.500
|
10.000
|
11.250
|
6.750
|
5.625
|
4.500
|
8.750
|
5.250
|
4.375
|
3.500
|
|
790
|
Đông Hải
|
Nguyễn Bỉnh Khiêm
|
Ngã ba Hạ Đoạn 2
|
25.000
|
17.100
|
16.100
|
11.600
|
11.250
|
7.695
|
7.245
|
5.220
|
8.750
|
5.985
|
5.635
|
4.060
|
|
791
|
Đông Hải
|
Ngã ba Hạ Đoạn 2
|
Cầu Trắng Nam Hải
|
20.000
|
13.800
|
13.000
|
9.300
|
9.000
|
6.210
|
5.850
|
4.185
|
7.000
|
4.830
|
4.550
|
3.255
|
|
15
|
PHƯỜNG ĐÔNG HẢI
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
792
|
Đường Lê Hồng Phong
|
Nguyễn Bỉnh Khiêm
|
Đường Hoàng Thế Thiện
|
120.000
|
48.600
|
37.800
|
27.000
|
60.000
|
21.870
|
17.010
|
12.150
|
42.000
|
17.010
|
13.230
|
9.450
|
|
793
|
Đường Đà Nẵng
|
Giáp địa phận phường Ngô Quyền
|
Cuối đường
|
70.000
|
42.000
|
35.000
|
24.500
|
31.500
|
18.900
|
15.750
|
11.025
|
24.500
|
14.700
|
12.250
|
8.575
|
|
794
|
Đường Lê Thánh Tông
|
Giáp địa phận phường Ngô Quyền
|
Cuối đường
|
50.000
|
30.000
|
25.000
|
17.500
|
22.500
|
13.500
|
11.250
|
7.875
|
17.500
|
10.500
|
8.750
|
6.125
|
|
795
|
Đường Chùa Vẽ
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
40.000
|
24.000
|
20.000
|
16.000
|
18.000
|
10.800
|
9.000
|
7.200
|
14.000
|
8.400
|
7.000
|
5.600
|
|
796
|
Đường Phương Lưu
|
Chùa Vĩnh Khánh
|
Nguyễn Bỉnh Khiêm
|
30.000
|
18.000
|
15.000
|
12.000
|
13.500
|
8.100
|
6.750
|
5.400
|
10.500
|
6.300
|
5.250
|
4.200
|
|
797
|
Đường Phủ Thượng Đoạn
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
25.000
|
15.900
|
13.800
|
10.000
|
11.250
|
7.155
|
6.210
|
4.500
|
8.750
|
5.565
|
4.830
|
3.500
|
|
798
|
Đường Bùi Thị Từ Nhiên
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
25.000
|
15.000
|
12.500
|
10.000
|
11.250
|
6.750
|
5.625
|
4.500
|
8.750
|
5.250
|
4.375
|
3.500
|
|
799
|
Đường Đoạn Xá
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
25.000
|
15.000
|
12.500
|
10.000
|
11.250
|
6.750
|
5.625
|
4.500
|
8.750
|
5.250
|
4.375
|
3.500
|
|
800
|
Đường Phú Xá
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
20.000
|
12.000
|
10.000
|
8.000
|
9.000
|
5.400
|
4.500
|
3.600
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
2.800
|
|
801
|
Đường Vĩnh Lưu
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
25.000
|
16.000
|
14.000
|
9.100
|
11.250
|
7.200
|
6.300
|
4.095
|
8.750
|
5.600
|
4.900
|
3.185
|
|
802
|
Đường Hoàng Thế Thiện
|
Ngã ba Vĩnh Lưu
|
Hết địa phận Trụ sở Chi cục Hải
quan khu vực III (Cục Hải Quan Hải Phòng cũ)
|
50.000
|
30.800
|
27.000
|
17.600
|
22.500
|
13.860
|
12.150
|
7.920
|
17.500
|
10.780
|
9.450
|
6.160
|
|
803
|
Đường Phú Lương
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
20.000
|
12.000
|
10.000
|
8.000
|
9.000
|
5.400
|
4.500
|
3.600
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
2.800
|
|
804
|
Đường Đoàn Chuẩn
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
30.000
|
18.000
|
15.000
|
12.000
|
13.500
|
8.100
|
6.750
|
5.400
|
10.500
|
6.300
|
5.250
|
4.200
|
|
805
|
Khu tái định cư 2,6ha: Đường nội
bộ có mặt cắt đến 12m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
20.000
|
12.000
|
10.000
|
8.000
|
9.000
|
5.400
|
4.500
|
3.600
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
2.800
|
|
806
|
Đường Dự án giao đất cho công dân
làm nhà ở tại tổ dân phố Phương Lưu 6
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
30.000
|
18.000
|
15.000
|
12.000
|
13.500
|
8.100
|
6.750
|
5.400
|
10.500
|
6.300
|
5.250
|
4.200
|
|
807
|
Đường Dự án giao đất cho công dân
làm nhà ở tại tổ dân phố Thượng Đoạn Xá 1
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
20.000
|
12.000
|
10.000
|
8.000
|
9.000
|
5.400
|
4.500
|
3.600
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
2.800
|
|
808
|
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
|
Lê Hồng Phong
|
Ngã ba Nguyễn Bỉnh Khiêm (đi Đình
Vũ)
|
50.000
|
30.000
|
25.000
|
17.500
|
22.500
|
13.500
|
11.250
|
7.875
|
17.500
|
10.500
|
8.750
|
6.125
|
|
809
|
Đường Đình Vũ
|
Giáp đường Chùa Vẽ
|
Dốc đê
|
30.000
|
18.000
|
15.000
|
12.000
|
13.500
|
8.100
|
6.750
|
5.400
|
10.500
|
6.300
|
5.250
|
4.200
|
|
810
|
Đường Đình Vũ
|
Dốc đê
|
khu công nghiệp Nam Đình Vũ
|
25.000
|
15.000
|
12.500
|
10.000
|
11.250
|
6.750
|
5.625
|
4.500
|
8.750
|
5.250
|
4.375
|
3.500
|
|
811
|
Đường Mạc Thái Tổ
|
Tiếp giáp đường Đình Vũ
|
Chân Cầu Tân Vũ - Lạch Huyện
|
25.000
|
15.000
|
12.500
|
10.000
|
11.250
|
6.750
|
5.625
|
4.500
|
8.750
|
5.250
|
4.375
|
3.500
|
|
812
|
Đường Đông Hải
|
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
|
Ngã ba Hạ Đoạn 2
|
25.000
|
17.100
|
16.100
|
11.600
|
11.250
|
7.695
|
7.245
|
5.220
|
8.750
|
5.985
|
5.635
|
4.060
|
|
813
|
Đường Đông Hải
|
Ngã ba Hạ Đoạn 2
|
Cầu Trắng Nam Hải
|
20.000
|
13.800
|
13.000
|
9.300
|
9.000
|
6.210
|
5.850
|
4.185
|
7.000
|
4.830
|
4.550
|
3.255
|
|
814
|
Đường Kiều Hạ
|
Đông Hải
|
Đường đi Đình Vũ
|
22.000
|
15.700
|
14.800
|
10.700
|
9.900
|
7.065
|
6.660
|
4.815
|
7.700
|
5.495
|
5.180
|
3.745
|
|
815
|
Đường Hạ Đoạn 1
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
18.000
|
10.800
|
9.000
|
7.200
|
8.100
|
4.860
|
4.050
|
3.240
|
6.300
|
3.780
|
3.150
|
2.520
|
|
816
|
Đường Hạ Đoạn 2
|
Đường Đông Hải
|
Đường đi Đình Vũ
|
18.000
|
11.100
|
10.400
|
7.500
|
8.100
|
4.995
|
4.680
|
3.375
|
6.300
|
3.885
|
3.640
|
2.625
|
|
817
|
Đường Hạ Đoạn 3
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
15.000
|
9.000
|
7.500
|
6.000
|
6.750
|
4.050
|
3.375
|
2.700
|
5.250
|
3.150
|
2.625
|
2.100
|
|
818
|
Đường Bình Kiều 1
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
22.000
|
13.200
|
11.000
|
8.800
|
9.900
|
5.940
|
4.950
|
3.960
|
7.700
|
4.620
|
3.850
|
3.080
|
|
819
|
Đường HCR
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
15.000
|
9.000
|
7.500
|
6.300
|
6.750
|
4.050
|
3.375
|
2.835
|
5.250
|
3.150
|
2.625
|
2.205
|
|
820
|
Đường Hạ Đoạn 4
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
15.000
|
9.000
|
7.500
|
6.000
|
6.750
|
4.050
|
3.375
|
2.700
|
5.250
|
3.150
|
2.625
|
2.100
|
|
821
|
Đường Bình Kiều 2
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
18.000
|
10.800
|
9.000
|
7.200
|
8.100
|
4.860
|
4.050
|
3.240
|
6.300
|
3.780
|
3.150
|
2.520
|
|
822
|
Đường Đặng Kinh
|
Nút giao đường Đình Vũ
|
Nút giao với đường Ngô Gia Tự
|
25.000
|
15.000
|
12.500
|
10.000
|
11.250
|
6.750
|
5.625
|
4.500
|
8.750
|
5.250
|
4.375
|
3.500
|
|
823
|
Đường Bùi Viện
|
Mương An Kim Hải
|
Cuối đường
|
25.000
|
15.000
|
12.500
|
10.000
|
11.250
|
6.750
|
5.625
|
4.500
|
8.750
|
5.250
|
4.375
|
3.500
|
|
824
|
Đường Ngô Gia Tự
|
Mương An Kim Hải
|
Đường Đặng Kinh
|
50.000
|
24.000
|
20.000
|
16.000
|
18.000
|
10.800
|
9.000
|
7.200
|
14.000
|
8.400
|
7.000
|
5.600
|
|
825
|
Đường Ngô Gia Tự
|
Đường Đặng Kinh
|
Cầu vượt bãi rác
|
30.000
|
12.000
|
10.000
|
8.000
|
9.000
|
5.400
|
4.500
|
3.600
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
2.800
|
|
826
|
Đường Hàng Tổng
|
Mương An Kim Hải
|
Cuối đường
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
4.000
|
4.500
|
2.700
|
2.250
|
1.800
|
3.500
|
2.100
|
1.750
|
1.400
|
|
827
|
Đường Nam Hải
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
12.000
|
7.200
|
6.000
|
5.200
|
5.400
|
3.240
|
2.700
|
2.340
|
4.200
|
2.520
|
2.100
|
1.820
|
|
828
|
Đường Từ Lương Xâm
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
12.000
|
7.200
|
6.000
|
4.800
|
5.400
|
3.240
|
2.700
|
2.160
|
4.200
|
2.520
|
2.100
|
1.680
|
|
829
|
Đường Nhà Thờ Xâm Bồ
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
12.000
|
7.200
|
6.000
|
4.800
|
5.400
|
3.240
|
2.700
|
2.160
|
4.200
|
2.520
|
2.100
|
1.680
|
|
830
|
Đường Nam Hoà
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
12.000
|
7.200
|
6.000
|
4.800
|
5.400
|
3.240
|
2.700
|
2.160
|
4.200
|
2.520
|
2.100
|
1.680
|
|
831
|
Đường Nam Phong
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
15.000
|
9.000
|
7.500
|
6.000
|
6.750
|
4.050
|
3.375
|
2.700
|
5.250
|
3.150
|
2.625
|
2.100
|
|
832
|
Đường Đông Phong
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
15.000
|
9.000
|
7.500
|
6.000
|
6.750
|
4.050
|
3.375
|
2.700
|
5.250
|
3.150
|
2.625
|
2.100
|
|
833
|
Đường Nam Hùng
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
12.000
|
7.200
|
6.000
|
4.800
|
5.400
|
3.240
|
2.700
|
2.160
|
4.200
|
2.520
|
2.100
|
1.680
|
|
834
|
Đường Nam Hưng
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
12.000
|
7.200
|
6.000
|
4.800
|
5.400
|
3.240
|
2.700
|
2.160
|
4.200
|
2.520
|
2.100
|
1.680
|
|
835
|
Đoạn đường Liên phường
|
Giáp đường 100m
|
Cuối đường
|
25.000
|
15.000
|
12.500
|
10.000
|
11.250
|
6.750
|
5.625
|
4.500
|
8.750
|
5.250
|
4.375
|
3.500
|
|
836
|
Khu tái định cư Nam Hải 3: Đường
nội bộ có mặt cắt đến 12m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
18.000
|
|
|
|
8.100
|
|
|
|
6.300
|
|
|
|
|
837
|
Khu tái định cư Nam Hải 3: Đường
nội bộ có mặt cắt từ trên 12m đến 21m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
20.000
|
|
|
|
9.000
|
|
|
|
7.000
|
|
|
|
|
838
|
Khu tái định cư Nam Hải 3: Đường
nội bộ có mặt cắt từ trên 21m đến 50m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
25.000
|
|
|
|
11.250
|
|
|
|
8.750
|
|
|
|
|
839
|
Khu tái định cư đường ô tô cao
tốc: Đường nội bộ có mặt cắt đến 12m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
15.000
|
|
|
|
6.750
|
|
|
|
5.250
|
|
|
|
|
840
|
Khu tái định cư đường ô tô cao
tốc: Đường nội bộ có mặt cắt từ trên 12m đến 21m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
17.000
|
|
|
|
7.650
|
|
|
|
5.950
|
|
|
|
|
841
|
Đường tại Dự án Khu nhà ở Quân khu
3: Đường nội bộ có mặt cắt dưới 25m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
15.000
|
|
|
|
6.750
|
|
|
|
5.250
|
|
|
|
|
842
|
Đường tại Dự án Khu nhà ở Quân khu
3: Đường nội bộ có mặt cắt từ 25m đến 40m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
18.000
|
|
|
|
8.100
|
|
|
|
6.300
|
|
|
|
|
843
|
Đường tại Dự án Khu nhà ở Quân khu
3: Đường nội bộ có mặt cắt trên 40m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
22.000
|
|
|
|
9.900
|
|
|
|
7.700
|
|
|
|
|
844
|
Đường tại các dự án H2H; Anh Ngân
2,1ha; Ngân Vũ 1,2ha: Các đường có mặt cắt dưới 15m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
17.000
|
|
|
|
7.650
|
|
|
|
5.950
|
|
|
|
|
845
|
Đường tại các dự án H2H; Anh Ngân
2,1ha; Ngân Vũ 1,2ha: Đường có mặt cắt từ 15m đến dưới 22m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
20.000
|
|
|
|
9.000
|
|
|
|
7.000
|
|
|
|
|
846
|
Đường tại các dự án H2H; Anh Ngân
2,1ha; Ngân Vũ 1,2ha: Đường có mặt cắt từ 22m trở lên
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
25.000
|
|
|
|
11.250
|
|
|
|
8.750
|
|
|
|
|
16
|
PHƯỜNG KIẾN AN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
847
|
Trường Chinh
|
Cầu Niệm
|
Lối rẽ vào đường đất đỏ và gầm cầu
Đồng Khê
|
55.000
|
24.000
|
20.000
|
16.000
|
24.750
|
10.800
|
9.000
|
7.200
|
19.250
|
9.100
|
7.000
|
5.600
|
|
848
|
Trường Chinh
|
Lối rẽ vào đường đất đỏ và gầm cầu
Đồng Khê
|
Ngã sáu Quán Trữ
|
50.000
|
23.000
|
19.000
|
15.000
|
22.500
|
10.350
|
8.550
|
6.750
|
17.500
|
8.050
|
6.650
|
5.250
|
|
849
|
Lê Duẩn
|
Đường Trường Chinh
|
Cổng QK3
|
40.000
|
22.000
|
18.000
|
14.000
|
18.000
|
9.900
|
8.100
|
6.300
|
14.000
|
7.700
|
6.300
|
4.900
|
|
850
|
Trần Nhân Tông
|
Ngã sáu Quán Trữ
|
Lối vào Chung cư Cựu Viên
|
35.000
|
21.000
|
17.500
|
14.000
|
15.750
|
9.450
|
7.875
|
6.300
|
12.250
|
7.350
|
6.125
|
4.900
|
|
851
|
Trần Nhân Tông
|
Lối vào Chung cư Cựu Viên
|
Đường Trần Bích
|
30.000
|
18.000
|
15.000
|
12.000
|
13.500
|
8.100
|
6.750
|
5.400
|
10.500
|
6.300
|
5.250
|
4.200
|
|
852
|
Trần Nhân Tông
|
Đường Trần Bích
|
Ngã năm Kiến An
|
35.000
|
21.000
|
17.500
|
14.000
|
15.750
|
9.450
|
7.875
|
6.300
|
12.250
|
7.350
|
6.125
|
4.900
|
|
853
|
Hoàng Quốc Việt
|
Đường Trần Thành Ngọ
|
Ngã tư cống đôi
|
37.000
|
22.200
|
18.500
|
14.800
|
16.650
|
9.990
|
8.325
|
6.660
|
12.950
|
7.770
|
6.475
|
5.180
|
|
854
|
Trần Thành Ngọ
|
Ngã năm Kiến An
|
Đường Lê Quốc Uy
|
45.000
|
27.000
|
22.500
|
18.000
|
20.250
|
12.150
|
10.125
|
8.100
|
15.750
|
9.450
|
7.875
|
6.300
|
|
855
|
Lê Quốc Uy
|
Đường Trần Thành Ngọ
|
Chợ Bến Phà
|
30.000
|
18.000
|
15.000
|
12.000
|
13.500
|
8.100
|
6.750
|
5.400
|
10.500
|
6.300
|
5.250
|
4.200
|
|
856
|
Phan Đăng Lưu
|
Ngã năm Kiến An
|
Ngã tư Cống Đôi
|
55.000
|
24.000
|
20.000
|
16.000
|
24.750
|
10.800
|
9.000
|
7.200
|
19.250
|
9.100
|
7.000
|
5.600
|
|
857
|
Hoàng Thiết Tâm
|
Quân khu 3
|
Cầu Kiến An
|
20.000
|
12.000
|
10.000
|
8.000
|
9.000
|
5.400
|
4.500
|
3.600
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
2.800
|
|
858
|
Hoàng Thiết Tâm
|
Cầu Kiến An
|
Ngã tư Cống đôi
|
15.000
|
9.000
|
7.500
|
6.000
|
6.750
|
4.050
|
3.375
|
2.700
|
5.250
|
3.150
|
2.625
|
2.100
|
|
859
|
Chiêu Hoa
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
40.000
|
22.000
|
18.000
|
14.000
|
18.000
|
9.900
|
8.100
|
6.300
|
14.000
|
7.700
|
6.300
|
4.900
|
|
860
|
Cổng Rồng
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
25.000
|
15.000
|
12.500
|
10.000
|
11.250
|
6.750
|
5.625
|
4.500
|
8.750
|
5.250
|
4.375
|
3.500
|
|
861
|
Tây Sơn
|
Giáp đường Trần Thành Ngọ
|
Cuối đường
|
20.000
|
12.000
|
10.000
|
8.000
|
9.000
|
5.400
|
4.500
|
3.600
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
2.800
|
|
862
|
Mạc Kinh Điển
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
15.000
|
9.000
|
7.500
|
6.000
|
6.750
|
4.050
|
3.375
|
2.700
|
5.250
|
3.150
|
2.625
|
2.100
|
|
863
|
Trần Huy Liệu
|
Đường Lê Duẩn
|
Nhà máy gạch
|
15.000
|
9.000
|
7.500
|
6.000
|
6.750
|
4.050
|
3.375
|
2.700
|
5.250
|
3.150
|
2.625
|
2.100
|
|
864
|
Bùi Mộng Hoa
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
15.000
|
9.000
|
7.500
|
6.000
|
6.750
|
4.050
|
3.375
|
2.700
|
5.250
|
3.150
|
2.625
|
2.100
|
|
865
|
Cao Toàn
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
40.000
|
22.000
|
18.000
|
14.000
|
18.000
|
9.900
|
8.100
|
6.300
|
14.000
|
7.700
|
6.300
|
4.900
|
|
866
|
Mạc Đĩnh Chi
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
15.000
|
9.000
|
7.500
|
6.000
|
6.750
|
4.050
|
3.375
|
2.700
|
5.250
|
3.150
|
2.625
|
2.100
|
|
867
|
Đồng Hoà
|
Đường Trường Chinh
|
Ngã ba Đồng Tâm
|
30.000
|
18.000
|
15.000
|
12.000
|
13.500
|
8.100
|
6.750
|
5.400
|
10.500
|
6.300
|
5.250
|
4.200
|
|
868
|
Đồng Hoà
|
Ngã ba Đồng Tâm
|
Trạm Bơm Đống Khê
|
25.000
|
15.000
|
12.500
|
10.000
|
11.250
|
6.750
|
5.625
|
4.500
|
8.750
|
5.250
|
4.375
|
3.500
|
|
869
|
Đồng Hoà
|
Trạm Bơm Đống Khê
|
Đường vành đai 2
|
20.000
|
12.000
|
10.000
|
8.000
|
9.000
|
5.400
|
4.500
|
3.600
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
2.800
|
|
870
|
Đoàn Kết
|
Đầu đường
|
Cuối đường (giáp đường Phan Đăng
Lưu)
|
20.000
|
12.000
|
10.000
|
8.000
|
9.000
|
5.400
|
4.500
|
3.600
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
2.800
|
|
871
|
Đường Quán Trữ
|
Đầu đường (giáp đường Trường
Chinh)
|
Cổng trường Bách Nghệ
|
20.000
|
12.000
|
10.000
|
8.000
|
9.000
|
5.400
|
4.500
|
3.600
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
2.800
|
|
872
|
Đường Quán Trữ
|
Cổng trường Bách Nghệ
|
hết Xí nghiệp gạch Mỹ Khê cũ
|
15.000
|
9.000
|
7.500
|
6.000
|
6.750
|
4.050
|
3.375
|
2.700
|
5.250
|
3.150
|
2.625
|
2.100
|
|
873
|
Cựu Viên
|
Đầu đường
|
Chùa Hồng Phúc
|
20.000
|
12.000
|
10.000
|
8.000
|
9.000
|
5.400
|
4.500
|
3.600
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
2.800
|
|
874
|
Cựu Viên
|
Chùa Hồng Phúc
|
Cuối đường
|
15.000
|
9.000
|
7.500
|
6.000
|
6.750
|
4.050
|
3.375
|
2.700
|
5.250
|
3.150
|
2.625
|
2.100
|
|
875
|
Đường Đất Đỏ
|
Giáp đường Trường Chinh
|
Giáp phường Phù Liễn
|
26.000
|
15.500
|
13.000
|
10.500
|
11.700
|
6.975
|
5.850
|
4.725
|
9.100
|
5.425
|
4.550
|
3.675
|
|
876
|
Nguyễn Thiện Lộc
|
Đầu đường Trần Nhân Tông
|
Kho xăng K92
|
11.000
|
6.600
|
5.500
|
4.400
|
4.950
|
2.970
|
2.475
|
1.980
|
3.850
|
2.310
|
1.925
|
1.540
|
|
877
|
Lãm Khê
|
Đường Trường Chinh (qua nhà Thờ)
|
Đường Đồng Tâm
|
25.000
|
15.000
|
12.500
|
10.000
|
11.250
|
6.750
|
5.625
|
4.500
|
8.750
|
5.250
|
4.375
|
3.500
|
|
878
|
Đường Phan Trứ (đường vào xí
nghiệp điện nước cũ)
|
Đường Trường Chinh
|
Lối vào Nhà Văn hóa
|
18.000
|
10.800
|
9.000
|
7.200
|
8.100
|
4.860
|
4.050
|
3.240
|
6.300
|
3.780
|
3.150
|
2.520
|
|
879
|
Phương Khê
|
Đường Trường Chinh
|
Đường Đồng Tâm
|
25.000
|
15.000
|
12.500
|
10.000
|
11.250
|
6.750
|
5.625
|
4.500
|
8.750
|
5.250
|
4.375
|
3.500
|
|
880
|
Phố Lãm Hà
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
15.000
|
9.000
|
7.500
|
6.000
|
6.750
|
4.050
|
3.375
|
2.700
|
5.250
|
3.150
|
2.625
|
2.100
|
|
881
|
Đồng Tâm
|
Giáp đường Đồng Hoà
|
Giáp đường Phương Khê
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
4.000
|
4.500
|
2.700
|
2.250
|
1.800
|
3.500
|
2.100
|
1.750
|
1.400
|
|
882
|
Đường Tân Hà (đường Lãm Hà cũ)
|
Đường Trường Chinh
|
Hết Cụm công nghiệp khu 1 (cuối
đường)
|
15.000
|
9.000
|
7.500
|
6.000
|
6.750
|
4.050
|
3.375
|
2.700
|
5.250
|
3.150
|
2.625
|
2.100
|
|
883
|
Đường Việt Đức
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
20.000
|
12.000
|
10.000
|
8.000
|
9.000
|
5.400
|
4.500
|
3.600
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
2.800
|
|
884
|
Đường Mạc Thiên Phúc
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
17.000
|
10.200
|
8.500
|
6.800
|
7.650
|
4.590
|
3.825
|
3.060
|
5.950
|
3.570
|
2.975
|
2.380
|
|
885
|
Đường Tây Hà
|
Đầu đường (Giáp đường Trường Chinh
)
|
Cuối đường
|
18.000
|
10.800
|
9.000
|
7.200
|
8.100
|
4.860
|
4.050
|
3.240
|
6.300
|
3.780
|
3.150
|
2.520
|
|
886
|
Đường Hoàng Công Khanh
|
Đường Trường Chinh
|
Đường đê
|
18.000
|
10.800
|
9.000
|
7.200
|
8.100
|
4.860
|
4.050
|
3.240
|
6.300
|
3.780
|
3.150
|
2.520
|
|
887
|
Phố Hoa Khê
|
Ngã sáu Quán Trữ
|
Công ty xây dựng vật liệu Thống
nhất
|
12.000
|
7.200
|
6.000
|
4.800
|
5.400
|
3.240
|
2.700
|
2.160
|
4.200
|
2.520
|
2.100
|
1.680
|
|
888
|
Đường kéo dài Phố Hoa Khê
|
Công ty xây dựng vật liệu Thống
nhất
|
Giáp đường Trần Huy Liệu
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
3.200
|
3.600
|
2.160
|
1.800
|
1.440
|
2.800
|
1.680
|
1.400
|
1.120
|
|
889
|
Đường Trữ Khê
|
Ngã sáu Quán Trữ
|
Giáp đường Đất Đỏ
|
11.000
|
6.600
|
5.500
|
4.400
|
4.950
|
2.970
|
2.475
|
1.980
|
3.850
|
2.310
|
1.925
|
1.540
|
|
890
|
Hoà Bình
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
20.000
|
12.000
|
10.000
|
8.000
|
9.000
|
5.400
|
4.500
|
3.600
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
2.800
|
|
891
|
Nguyễn Xiển
|
Giáp đường Trần Thành Ngọ
|
Đỉnh núi Phù Liễn
|
13.000
|
7.800
|
6.500
|
5.200
|
5.850
|
3.510
|
2.925
|
2.340
|
4.550
|
2.730
|
2.275
|
1.820
|
|
892
|
Chiêu Chinh
|
Đường Trần Nhân Tông
|
Cổng sư đoàn 363
|
11.000
|
6.600
|
5.500
|
4.400
|
4.950
|
2.970
|
2.475
|
1.980
|
3.850
|
2.310
|
1.925
|
1.540
|
|
893
|
Trần Kiên
|
Đầu đường (giáp đường Lê Duẩn)
|
Thoát nước của Công ty Thuốc Lào
|
11.000
|
6.600
|
5.500
|
4.400
|
4.950
|
2.970
|
2.475
|
1.980
|
3.850
|
2.310
|
1.925
|
1.540
|
|
894
|
Vườn Chay
|
Đầu đường (giáp đường Hoàng Thiết
Tâm)
|
Giáp địa bàn phường Trần Thành Ngọ
cũ
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
4.000
|
4.500
|
2.700
|
2.250
|
1.800
|
3.500
|
2.100
|
1.750
|
1.400
|
|
895
|
Đồng Lập
|
Giáp đường Đồng Hoà
|
Giáp đường Đất Đỏ
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
4.000
|
4.500
|
2.700
|
2.250
|
1.800
|
3.500
|
2.100
|
1.750
|
1.400
|
|
896
|
Mỹ Thịnh
|
Giáp đường Đồng Hoà
|
Chùa Mỹ Khê
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
4.000
|
4.500
|
2.700
|
2.250
|
1.800
|
3.500
|
2.100
|
1.750
|
1.400
|
|
897
|
Đường Lê Đại Thanh
|
Đầu đường (Giáp đường Trường
Chinh)
|
Cuối đường (trạm điện 220V)
|
13.000
|
7.800
|
6.500
|
5.200
|
5.850
|
3.510
|
2.925
|
2.340
|
4.550
|
2.730
|
2.275
|
1.820
|
|
898
|
Quý Minh (Khúc Lập cũ)
|
Số nhà 72 đường Đồng Hoà
|
Ngã ba có biển số nhà 199 thuộc
đường nhân dân quen gọi là đường Đất Đỏ
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
4.000
|
4.500
|
2.700
|
2.250
|
1.800
|
3.500
|
2.100
|
1.750
|
1.400
|
|
899
|
Đông Sơn
|
Cổng trường mầm non Bắc Sơn
|
Ngã ba doanh trại quân đội Quân
khu 3
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
4.000
|
4.500
|
2.700
|
2.250
|
1.800
|
3.500
|
2.100
|
1.750
|
1.400
|
|
900
|
Đường Bùi Viện
|
Chân cầu Đồng Khê
|
Cầu Niệm 2
|
40.000
|
22.000
|
18.000
|
14.000
|
18.000
|
9.900
|
8.100
|
6.300
|
14.000
|
7.700
|
6.300
|
4.900
|
|
901
|
Đường vào khu chợ Đầm Triều
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
20.000
|
12.000
|
10.000
|
8.000
|
9.000
|
5.400
|
4.500
|
3.600
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
2.800
|
|
902
|
Đường nội bộ trong Khu tái định cư
Đồng Hòa 1, 2
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
20.000
|
|
|
|
9.000
|
|
|
|
7.000
|
|
|
|
|
903
|
Đường nội bộ trong Khu tái định cư
Đồng Hòa 3
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
30.000
|
|
|
|
13.500
|
|
|
|
10.500
|
|
|
|
|
904
|
Đường nội bộ trong Khu tái định cư
Phương Khê
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
20.000
|
|
|
|
9.000
|
|
|
|
7.000
|
|
|
|
|
905
|
Đường nội bộ trong khu đấu giá
Star Central
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
27.000
|
|
|
|
12.150
|
|
|
|
9.450
|
|
|
|
|
906
|
Các lô giáp tuyến đường Bùi Viện
thuộc Dự án Golden Point
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
30.000
|
|
|
|
13.500
|
|
|
|
10.500
|
|
|
|
|
907
|
Đường nội bộ trong dự án thuộc Dự
án Golden Point
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
25.000
|
|
|
|
11.250
|
|
|
|
8.750
|
|
|
|
|
908
|
Đường nội bộ trong khu đấu giá
quyền sử dụng đất Đồng Tâm
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
20.000
|
|
|
|
9.000
|
|
|
|
7.000
|
|
|
|
|
909
|
Đường nội bộ trong khu đấu giá
quyền sử dụng đất Phương Khê
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
15.000
|
|
|
|
6.750
|
|
|
|
5.250
|
|
|
|
|
17
|
PHƯỜNG PHÙ LIỄN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
910
|
Trần Nhân Tông
|
Giáp địa phận phường Kiến An
|
Giáp đường Trần Bích
|
30.000
|
18.000
|
15.000
|
12.000
|
13.500
|
8.100
|
6.750
|
5.400
|
10.500
|
6.300
|
5.250
|
4.200
|
|
911
|
Trần Nhân Tông
|
Giáp đường Trần Bích
|
Ngã năm Kiến An
|
35.000
|
21.000
|
17.500
|
14.000
|
15.750
|
9.450
|
7.875
|
6.300
|
12.250
|
7.350
|
6.125
|
4.900
|
|
912
|
Trần Tất Văn
|
Ngã năm Kiến An
|
Đầu đường Lê Khắc Cẩn
|
35.000
|
21.000
|
17.500
|
14.000
|
15.750
|
9.450
|
7.875
|
6.300
|
12.250
|
7.350
|
6.125
|
4.900
|
|
913
|
Trần Tất Văn
|
Đầu đường Lê Khắc Cẩn
|
Đầu đường Lưu Úc
|
30.000
|
18.000
|
15.000
|
12.000
|
13.500
|
8.100
|
6.750
|
5.400
|
10.500
|
6.300
|
5.250
|
4.200
|
|
914
|
Trần Tất Văn
|
Đầu đường Lưu Úc
|
Hết địa phận Phù Liễn (giáp An
Lão)
|
20.000
|
12.000
|
10.000
|
8.000
|
9.000
|
5.400
|
4.500
|
3.600
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
2.800
|
|
915
|
Nguyễn Lương Bằng
|
Ngã năm Kiến An
|
Đầu đường Hương Sơn
|
32.000
|
19.200
|
16.000
|
12.800
|
14.400
|
8.640
|
7.200
|
5.760
|
11.200
|
6.720
|
5.600
|
4.480
|
|
916
|
Nguyễn Lương Bằng
|
Đầu đường Hương Sơn
|
Đầu đường Trần Nhội
|
25.000
|
15.000
|
12.500
|
10.000
|
11.250
|
6.750
|
5.625
|
4.500
|
8.750
|
5.250
|
4.375
|
3.500
|
|
917
|
Nguyễn Lương Bằng
|
Đầu đường Trần Nhội
|
Hết địa phận Kiến An (giáp phường
Hưng Đạo)
|
20.000
|
12.000
|
10.000
|
8.000
|
9.000
|
5.400
|
4.500
|
3.600
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
2.800
|
|
918
|
Hoàng Quốc Việt
|
Ngã tư Cống Đôi
|
Hết địa phận phường Phù Liễn
|
35.000
|
21.000
|
17.500
|
14.000
|
15.750
|
9.450
|
7.875
|
6.300
|
12.250
|
7.350
|
6.125
|
4.900
|
|
919
|
Phan Đăng Lưu
|
Ngã năm Kiến An
|
Ngã tư Cống Đôi
|
40.000
|
24.000
|
20.000
|
16.000
|
18.000
|
10.800
|
9.000
|
7.200
|
14.000
|
8.400
|
7.000
|
5.600
|
|
920
|
Quy Tức
|
Đầu đường
|
Ngã tư Chương Đồng Tử
|
15.000
|
9.000
|
7.500
|
6.000
|
6.750
|
4.050
|
3.375
|
2.700
|
5.250
|
3.150
|
2.625
|
2.100
|
|
921
|
Quy Tức
|
Ngã tư Chương Đồng Tử
|
Cuối đường
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
4.000
|
4.500
|
2.700
|
2.250
|
1.800
|
3.500
|
2.100
|
1.750
|
1.400
|
|
922
|
Lê Khắc Cẩn
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
14.000
|
8.400
|
7.000
|
5.600
|
6.300
|
3.780
|
3.150
|
2.520
|
4.900
|
2.940
|
2.450
|
1.960
|
|
923
|
Khúc Trì
|
Giáp đường Phan Đăng Lưu
|
Cuối đường (gặp đường Hoàng Quốc
Việt)
|
12.000
|
7.200
|
6.000
|
4.800
|
5.400
|
3.240
|
2.700
|
2.160
|
4.200
|
2.520
|
2.100
|
1.680
|
|
924
|
Lệ Tảo
|
Giáp đường Nguyễn Mẫn
|
Cuối đường
|
15.000
|
9.000
|
7.500
|
6.000
|
6.750
|
4.050
|
3.375
|
2.700
|
5.250
|
3.150
|
2.625
|
2.100
|
|
925
|
Thống Trực
|
Giáp đường Trần Nhân Tông
|
Cuối đường
|
15.000
|
9.000
|
7.500
|
6.000
|
6.750
|
4.050
|
3.375
|
2.700
|
5.250
|
3.150
|
2.625
|
2.100
|
|
926
|
Trần Nhội
|
Giáp đường Nguyễn Lương Bằng
|
Giáp đường Hương Sơn
|
19.000
|
11.400
|
9.500
|
7.600
|
8.550
|
5.130
|
4.275
|
3.420
|
6.650
|
3.990
|
3.325
|
2.660
|
|
927
|
Trần Phương
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
4.000
|
4.500
|
2.700
|
2.250
|
1.800
|
3.500
|
2.100
|
1.750
|
1.400
|
|
928
|
Hương Sơn
|
Giáp đường Trần Nhân Tông
|
Giáp đường Nguyễn Lương Bằng
|
15.000
|
9.000
|
7.500
|
6.000
|
6.750
|
4.050
|
3.375
|
2.700
|
5.250
|
3.150
|
2.625
|
2.100
|
|
929
|
Phù Lưu
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
4.000
|
4.500
|
2.700
|
2.250
|
1.800
|
3.500
|
2.100
|
1.750
|
1.400
|
|
930
|
Lưu Úc
|
Trần Tất Văn
|
Ngã ba UBND phường Phù Liễn
|
15.000
|
9.000
|
7.500
|
6.000
|
6.750
|
4.050
|
3.375
|
2.700
|
5.250
|
3.150
|
2.625
|
2.100
|
|
931
|
Lưu Úc
|
Ngã ba UBND phường Phù Liễn
|
Đường Bắc Hà
|
12.000
|
7.200
|
6.000
|
4.800
|
5.400
|
3.240
|
2.700
|
2.160
|
4.200
|
2.520
|
2.100
|
1.680
|
|
932
|
Đồng Quy
|
đường Vụ Sơn
|
Công ty TNHH Phú Cường
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
3.200
|
3.600
|
2.160
|
1.800
|
1.440
|
2.800
|
1.680
|
1.400
|
1.120
|
|
933
|
Thi Đua
|
Đường Trần Tất Văn
|
Giáp đường Quy Tức
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
3.200
|
3.600
|
2.160
|
1.800
|
1.440
|
2.800
|
1.680
|
1.400
|
1.120
|
|
934
|
Trần Văn Cẩn
|
Đường Trần Tất Văn
|
Hết nhà ông Phạm Đức Côn
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
3.200
|
3.600
|
2.160
|
1.800
|
1.440
|
2.800
|
1.680
|
1.400
|
1.120
|
|
935
|
Nguyễn Công Mỹ
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
18.000
|
10.800
|
9.000
|
7.200
|
8.100
|
4.860
|
4.050
|
3.240
|
6.300
|
3.780
|
3.150
|
2.520
|
|
936
|
Vụ Sơn (đường Phù Liễn cũ)
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
12.000
|
7.200
|
6.000
|
4.800
|
5.400
|
3.240
|
2.700
|
2.160
|
4.200
|
2.520
|
2.100
|
1.680
|
|
937
|
Phùng Thị Chinh (đường Bắc Hà cũ)
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
4.000
|
4.500
|
2.700
|
2.250
|
1.800
|
3.500
|
2.100
|
1.750
|
1.400
|
|
938
|
Nguyễn Mẫn
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
15.000
|
9.000
|
7.500
|
6.000
|
6.750
|
4.050
|
3.375
|
2.700
|
5.250
|
3.150
|
2.625
|
2.100
|
|
939
|
Chiêu Chinh
|
Cổng sư đoàn 363
|
Đường Thống Trực
|
15.000
|
9.000
|
7.500
|
6.000
|
6.750
|
4.050
|
3.375
|
2.700
|
5.250
|
3.150
|
2.625
|
2.100
|
|
940
|
Chiêu Chinh
|
Đường Thống Trực
|
Cống bà Bổn
|
13.000
|
7.800
|
6.500
|
5.200
|
5.850
|
3.510
|
2.925
|
2.340
|
4.550
|
2.730
|
2.275
|
1.820
|
|
941
|
Chiêu Chinh
|
Cống bà Bổn
|
Hết đường
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
3.200
|
3.600
|
2.160
|
1.800
|
1.440
|
2.800
|
1.680
|
1.400
|
1.120
|
|
942
|
Nam Hà
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
3.200
|
3.600
|
2.160
|
1.800
|
1.440
|
2.800
|
1.680
|
1.400
|
1.120
|
|
943
|
Tô Phong
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
12.000
|
7.200
|
6.000
|
4.800
|
5.400
|
3.240
|
2.700
|
2.160
|
4.200
|
2.520
|
2.100
|
1.680
|
|
944
|
Đầu Vũ
|
Giáp đường Trần Nhân Tông
|
Cống Đẩu Vũ
|
15.000
|
9.000
|
7.500
|
6.000
|
6.750
|
4.050
|
3.375
|
2.700
|
5.250
|
3.150
|
2.625
|
2.100
|
|
945
|
Đầu Vũ
|
Cống Đẩu Vũ
|
Giáp lăng Trần Thành Ngọ
|
13.000
|
7.800
|
6.500
|
5.200
|
5.850
|
3.510
|
2.925
|
2.340
|
4.550
|
2.730
|
2.275
|
1.820
|
|
946
|
Trần Bích
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
15.000
|
9.000
|
7.500
|
6.000
|
6.750
|
4.050
|
3.375
|
2.700
|
5.250
|
3.150
|
2.625
|
2.100
|
|
947
|
Đẩu Phượng
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
15.000
|
9.000
|
7.500
|
6.000
|
6.750
|
4.050
|
3.375
|
2.700
|
5.250
|
3.150
|
2.625
|
2.100
|
|
948
|
Xuân Biều
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
4.000
|
4.500
|
2.700
|
2.250
|
1.800
|
3.500
|
2.100
|
1.750
|
1.400
|
|
949
|
Quyết Tiến
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
15.000
|
9.000
|
7.500
|
6.000
|
6.750
|
4.050
|
3.375
|
2.700
|
5.250
|
3.150
|
2.625
|
2.100
|
|
950
|
Trương Đồng Tử
|
Số nhà 237 đường Trần Tất Văn
|
Cổng chào vào Chùa Đồng Tải
|
15.000
|
9.000
|
7.500
|
6.000
|
6.750
|
4.050
|
3.375
|
2.700
|
5.250
|
3.150
|
2.625
|
2.100
|
|
951
|
Trương Đồng Tử
|
Cổng chào vào Chùa Đồng Tải
|
Giáp với đường Vụ Sơn
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
4.000
|
4.500
|
2.700
|
2.250
|
1.800
|
3.500
|
2.100
|
1.750
|
1.400
|
|
952
|
Đông Chấn
|
Ngã tư đường Chiêu Chinh (nơi có
biển hiệu Chùa Đông Chấn)
|
Ngã ba đình Lệ Tảo
|
13.000
|
7.800
|
6.500
|
5.200
|
5.850
|
3.510
|
2.925
|
2.340
|
4.550
|
2.730
|
2.275
|
1.820
|
|
953
|
Đường từ giáp đường Trần Tất Văn
đến cổng trung tâm chỉnh hình phục hồi
|
Đường Trần Tất Văn
|
Cổng trung tâm chỉnh hình phục hồi
|
15.000
|
9.000
|
7.500
|
6.000
|
6.750
|
4.050
|
3.375
|
2.700
|
5.250
|
3.150
|
2.625
|
2.100
|
|
954
|
Đường Trữ Khê
|
Giáp địa phận phường Kiến An
|
Cuối đường gặp đường Đất Đỏ
|
12.000
|
7.200
|
6.000
|
4.800
|
5.400
|
3.240
|
2.700
|
2.160
|
4.200
|
2.520
|
2.100
|
1.680
|
|
955
|
Đường Đất Đỏ
|
Giáp địa phận phường Kiến An
|
Cuối đường gặp đường Nguyễn Mẫn
|
11.000
|
6.600
|
5.500
|
4.400
|
4.950
|
2.970
|
2.475
|
1.980
|
3.850
|
2.310
|
1.925
|
1.540
|
|
956
|
Hoàng Thiết Tâm
|
Giáp gầm cầu Kiến An
|
Đến Ngã tư Cống Đôi
|
15.000
|
9.000
|
7.500
|
6.000
|
6.750
|
4.050
|
3.375
|
2.700
|
5.250
|
3.150
|
2.625
|
2.100
|
|
957
|
Các tuyến đường có mặt cắt từ 5,0m
đến dưới 9,0m: Đường vào bệnh viện Lao Phổi
|
Giáp đường Trần Tất Văn
|
Giáp bệnh viện Lao phổi
|
13.000
|
|
|
|
5.850
|
|
|
|
4.550
|
|
|
|
|
958
|
Các tuyến đường có mặt cắt từ 5,0m
đến dưới 9,0m: Đường vào Lữ đoàn 603
|
Giáp đường Trần Tất Văn
|
Giáp Lữ đoàn 603
|
13.000
|
|
|
|
5.850
|
|
|
|
4.550
|
|
|
|
|
959
|
Các tuyến đường có mặt cắt từ 5,0m
đến dưới 9,0m: Ngõ 41 Khúc Trì
|
Giáp đường Khúc Trì
|
Giáp khu đấu giá đất Đồng Mía
|
9.000
|
|
|
|
4.050
|
|
|
|
3.150
|
|
|
|
|
960
|
Các tuyến đường có mặt cắt từ 5,0m
đến dưới 9,0m: Ngõ 243 đường Hoàng Quốc Việt
|
Giáp đường Hoàng Quốc Việt
|
Giáp đường Khúc Trì
|
11.000
|
|
|
|
4.950
|
|
|
|
3.850
|
|
|
|
|
961
|
Các tuyến đường có mặt cắt từ 5,0m
đến dưới 9,0m: Đường Kha Lâm
|
Giáp đường Thống Trực
|
Giáp đường Chiêu Chinh
|
12.000
|
|
|
|
5.400
|
|
|
|
4.200
|
|
|
|
|
962
|
Các tuyến đường có mặt cắt từ 5,0m
đến dưới 9,0m: Đường Bạch Mã
|
Giáp đường Nam Hà
|
Cuối đường
|
10.000
|
|
|
|
4.500
|
|
|
|
3.500
|
|
|
|
|
963
|
Đường nối đường Nguyễn Lương Bằng
với đường Trần Nhân Tông (có mặt cắt 9,0m trở lên)
|
Giáp đường Trần Nhân Tông
|
Giáp đường Nguyễn Lương Bằng
|
15.000
|
|
|
|
6.750
|
|
|
|
5.250
|
|
|
|
|
964
|
Đường nhựa nội bộ mặt cắt 10,5m
thuộc Khu tái định cư Trường Đại học Hải Phòng
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
13.000
|
|
|
|
5.850
|
|
|
|
4.550
|
|
|
|
|
965
|
Khu đấu giá đất Đồng Mía
|
Trọn khu
|
10.000
|
|
|
|
4.500
|
|
|
|
3.500
|
|
|
|
|
966
|
Khu đấu giá đất Khúc Trì 4
|
Trọn khu
|
8.000
|
|
|
|
3.600
|
|
|
|
2.800
|
|
|
|
|
967
|
Đường nhựa nội bộ mặt cắt 25m
thuộc Khu đấu giá đất tại phường Văn Đẩu
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
21.000
|
|
|
|
9.450
|
|
|
|
7.350
|
|
|
|
|
968
|
Đường nhựa nội bộ mặt cắt 13m
thuộc Khu đấu giá đất tại phường Văn Đẩu
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
16.000
|
|
|
|
7.200
|
|
|
|
5.600
|
|
|
|
|
969
|
Đường nhựa nội bộ mặt cắt 13m thuộc
Khu đấu giá đất Chiêu Chinh
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
9.000
|
|
|
|
4.050
|
|
|
|
3.150
|
|
|
|
|
970
|
Đường nhựa nội bộ mặt cắt 10m
thuộc Khu đấu giá đất Nguyễn Lương Bằng
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
16.000
|
|
|
|
7.200
|
|
|
|
5.600
|
|
|
|
|
971
|
Khu đấu giá đất ngõ 939 đường Trần
Nhân Tông
|
Trọn khu
|
10.000
|
|
|
|
4.500
|
|
|
|
3.500
|
|
|
|
|
|
972
|
Đường nhựa nội bộ mặt cắt 7m thuộc
Khu đấu giá đất Trần Nhội
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
8.000
|
|
|
|
3.600
|
|
|
|
2.800
|
|
|
|
|
973
|
Khu đấu giá đất Đẩu Sơn 1
|
Trọn khu
|
8.000
|
|
|
|
3.600
|
|
|
|
2.800
|
|
|
|
|
974
|
Khu đấu giá đất Đẩu Vũ 1
|
Trọn khu
|
8.000
|
|
|
|
3.600
|
|
|
|
2.800
|
|
|
|
|
975
|
Đường nhựa nội bộ mặt cắt 11m
thuộc Khu đấu giá đất Kha Lâm 3
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
15.000
|
|
|
|
6.750
|
|
|
|
5.250
|
|
|
|
|
18
|
PHƯỜNG NAM ĐỒ SƠN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
976
|
Đường Phạm Văn Đồng
|
Số nhà 1246
|
Ngã ba đường 14 cũ - đường Phạm
Văn Đồng (hết số nhà 1922)
|
30.000
|
18.000
|
15.000
|
12.000
|
13.500
|
8.100
|
6.750
|
5.400
|
10.500
|
6.300
|
5.250
|
4.200
|
|
977
|
Đường Nguyễn Hữu Cầu (Đường 14 cũ)
|
Ngã ba đường 14 cũ - đường Phạm
Văn Đồng (hết số nhà 1922)
|
Cổng làng Nghĩa Phương (đường 14
cũ)
|
28.000
|
16.800
|
14.000
|
11.200
|
12.600
|
7.560
|
6.300
|
5.040
|
9.800
|
5.880
|
4.900
|
3.920
|
|
978
|
Đường Nguyễn Hữu Cầu (Đường 14 cũ)
|
Cổng làng Nghĩa Phương (đường 14
cũ)
|
Nhà ông Thịnh (Hết địa phận phường
Nam Đồ Sơn)
|
26.000
|
15.600
|
13.000
|
10.400
|
11.700
|
7.020
|
5.850
|
4.680
|
9.100
|
5.460
|
4.550
|
3.640
|
|
979
|
Đường phía Tây
|
Ngã ba cống Họng (Hết địa phận
phường Nam Đồ Sơn) - đường phía Tây
|
Ngã ba đường ven biển - đường phía
Tây
|
20.000
|
12.000
|
10.000
|
8.000
|
9.000
|
5.400
|
4.500
|
3.600
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
2.800
|
|
980
|
Đường ven biển
|
Ngã ba đường Phạm Văn Đồng - đường
ven biển
|
Giáp xã Kiến Hải
|
20.000
|
12.000
|
10.000
|
8.000
|
9.000
|
5.400
|
4.500
|
3.600
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
2.800
|
|
981
|
Đường Bàng La
|
Ngã tư (đường Bàng La - đường Phía
Tây)
|
Giáp xã Kiến Hải
|
16.000
|
9.600
|
8.000
|
6.400
|
7.200
|
4.320
|
3.600
|
2.880
|
5.600
|
3.360
|
2.800
|
2.240
|
|
982
|
Phố Nguyễn Văn Thức
|
Ngã tư Bưu điện qua Ngã ba nhà bà
Lựu
|
Cổng làng văn hóa Tiểu Bàng
|
6.000
|
3.600
|
3.000
|
2.400
|
2.700
|
1.620
|
1.350
|
1.080
|
2.100
|
1.260
|
1.050
|
850
|
|
983
|
Đường Đại Thắng
|
Ngã ba nhà bà Lựu (Nhà bà Trà số
nhà 27)
|
Đê biển II
|
5.500
|
3.300
|
2.750
|
2.200
|
2.475
|
1.485
|
1.238
|
990
|
1.925
|
1.155
|
963
|
850
|
|
984
|
Đường trục phường
|
Ngã tư Bưu điện
|
Chợ Đại Thắng
|
6.000
|
3.600
|
3.000
|
2.400
|
2.700
|
1.620
|
1.350
|
1.080
|
2.100
|
1.260
|
1.050
|
850
|
|
985
|
Đường trục phường
|
Ngã tư Cầu Gù
|
Cống Muối
|
5.500
|
3.300
|
2.750
|
2.200
|
2.475
|
1.485
|
1.238
|
990
|
1.925
|
1.155
|
963
|
850
|
|
986
|
Đường trục phường
|
Ngã ba đường Bàng La (Nhà ông
Phượng)
|
Nhà ông Thụy
|
6.000
|
3.600
|
3.000
|
2.400
|
2.700
|
1.620
|
1.350
|
1.080
|
2.100
|
1.260
|
1.050
|
850
|
|
987
|
Đường trục phường
|
Đường Bàng La
|
Nhà ông Nam (TDP số 6)
|
5.500
|
3.300
|
2.750
|
2.200
|
2.475
|
1.485
|
1.238
|
990
|
1.925
|
1.155
|
963
|
850
|
|
988
|
Đường trục phường
|
Ngã tư Cầu Gù
|
Nghĩa trang Điện Biên
|
3.500
|
2.100
|
1.750
|
1.400
|
1.700
|
1.400
|
1.200
|
950
|
1.225
|
1.100
|
950
|
850
|
|
989
|
Đường trục phường
|
Trường Tiểu học Bàng La
|
Cầu Đồng Tiến
|
4.500
|
2.700
|
2.250
|
1.800
|
2.025
|
1.215
|
1.013
|
865
|
1.575
|
1.100
|
950
|
850
|
|
990
|
Đường trục phường
|
Nhà ông Nghiệm (đường Bàng La)
|
Mương số 1
|
4.500
|
2.700
|
2.250
|
1.800
|
2.025
|
1.215
|
1.013
|
865
|
1.575
|
1.100
|
950
|
850
|
|
991
|
Đường trục phường
|
Nhà bà Phẩm (đường Bàng La)
|
Mương số 1
|
4.500
|
2.700
|
2.250
|
1.800
|
2.025
|
1.215
|
1.013
|
865
|
1.575
|
1.100
|
950
|
850
|
|
992
|
Đường trục phường
|
Đường Đại Thắng (nhà ông Nguyễn
Liên Phương)
|
Nhà ông Hoàng Đình Lưu
|
4.500
|
2.700
|
2.250
|
1.800
|
2.025
|
1.215
|
1.013
|
865
|
1.575
|
1.100
|
950
|
850
|
|
993
|
Đường trục phường
|
Số nhà 60 đường Bàng La
|
Đập Mộng Giường
|
6.300
|
3.780
|
3.150
|
2.520
|
2.835
|
1.701
|
1.418
|
1.134
|
2.205
|
1.300
|
1.100
|
900
|
|
994
|
Đường trục phường
|
Cống ông Tạt
|
Cống ông Cừ (Tiếp giáp phường Minh
Đức cũ)
|
14.000
|
8.400
|
7.000
|
5.600
|
6.300
|
3.780
|
3.150
|
2.520
|
4.900
|
2.940
|
2.450
|
1.960
|
|
995
|
Đường trục phường
|
Cống ông Cừ
|
Cống ông Thành
|
9.000
|
5.400
|
4.500
|
3.600
|
4.050
|
2.430
|
2.025
|
1.620
|
3.150
|
1.890
|
1.575
|
1.260
|
|
996
|
Đường trục phường
|
Hết cống ông Thành
|
Giáp đường 403
|
9.000
|
5.400
|
4.500
|
3.600
|
4.050
|
2.430
|
2.025
|
1.620
|
3.150
|
1.890
|
1.575
|
1.260
|
|
997
|
Đường trục phường
|
Cống ông Tạt
|
Cống Ngã ba đường Trung Nghĩa
(Cống ông Thê)
|
12.000
|
7.200
|
6.000
|
4.800
|
5.400
|
3.240
|
2.700
|
2.160
|
4.200
|
2.520
|
2.100
|
1.680
|
|
998
|
Đường trục phường
|
Cống Nghĩa trang Liệt Sỹ
|
Giáp thôn Lão Phú, xã Kiến Hải
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
4.000
|
4.500
|
2.700
|
2.250
|
1.800
|
3.500
|
2.100
|
1.750
|
1.400
|
|
999
|
Phố Đại Bàng
|
Cầu Gù
|
Ngã ba đập Mộng Giường
|
6.000
|
3.600
|
3.000
|
2.400
|
2.700
|
1.620
|
1.350
|
1.080
|
2.100
|
1.300
|
1.100
|
900
|
|
1000
|
Phố Biên Hòa
|
Số nhà 204 đường Bàng La
|
Ngã ba đi đập Mộng Giường
|
5.500
|
3.300
|
2.750
|
2.200
|
2.475
|
1.485
|
1.238
|
990
|
1.925
|
1.300
|
1.100
|
900
|
|
1001
|
Phố Bàng Đông
|
Đường Bàng La
|
Phố Đại Bàng
|
5.400
|
3.240
|
2.700
|
2.160
|
2.430
|
1.458
|
1.215
|
972
|
1.890
|
1.200
|
1.000
|
890
|
|
1002
|
Phố Trung Hòa
|
Số nhà 186 Đại Thắng
|
Số nhà 67 Đại Phong
|
5.400
|
3.240
|
2.700
|
2.160
|
2.430
|
1.458
|
1.215
|
972
|
1.890
|
1.200
|
1.000
|
890
|
|
1003
|
Đường Đại Phong
|
Đường Bàng La (nhà ông Ngọc)
|
Đê biển II
|
5.400
|
3.240
|
2.700
|
2.160
|
2.430
|
1.458
|
1.215
|
972
|
1.890
|
1.200
|
1.000
|
890
|
|
1004
|
Đường công vụ đê biển II
|
Đường Đại Thắng (Dốc ông Thiện)
|
Đường Đại Phong (Cống Đại Phong)
|
5.000
|
3.000
|
2.500
|
2.000
|
2.250
|
1.350
|
1.125
|
900
|
1.750
|
1.150
|
950
|
850
|
|
1005
|
Đường Ấp Bắc
|
Ngã ba Trường tiểu học Bàng La
|
Đê biển II
|
7.200
|
4.320
|
3.600
|
2.880
|
3.240
|
1.944
|
1.620
|
1.296
|
2.520
|
1.512
|
1.260
|
1.008
|
|
1006
|
Đường 403
|
Ngã ba Đồng Nẻo
|
Cống than (nhà ông Kế)
|
20.000
|
12.000
|
10.000
|
8.000
|
9.000
|
5.400
|
4.500
|
3.600
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
2.800
|
|
1007
|
Đường 403
|
Cống than (nhà ông Kế)
|
Cống Sông Sàng (giáp xã Kiến Hải)
|
18.000
|
10.800
|
9.000
|
7.200
|
8.100
|
4.860
|
4.050
|
3.240
|
6.300
|
3.780
|
3.150
|
2.520
|
|
1008
|
Đường Thượng Đức
|
Cổng làng Đức Hậu
|
Ngã ba đường Quang Trung - Thượng
Đức
|
22.000
|
13.200
|
11.000
|
8.800
|
9.900
|
5.940
|
4.950
|
3.960
|
7.700
|
4.620
|
3.850
|
3.080
|
|
1009
|
Đường Thượng Đức
|
Ngã ba đường Quang Trung - Thượng
Đức
|
Hết đường Thượng Đức
|
20.000
|
12.000
|
10.000
|
8.000
|
9.000
|
5.400
|
4.500
|
3.600
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
2.800
|
|
1010
|
Đường Nghĩa Phương
|
Cổng làng Nghĩa Phương
|
Cống ông Hùng (Số nhà 111)
|
20.000
|
12.000
|
10.000
|
8.000
|
9.000
|
5.400
|
4.500
|
3.600
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
2.800
|
|
1011
|
Đường Nghĩa Phương
|
Cống ông Hùng (Hết số nhà 111)
|
Cuối đường (số nhà 332)
|
16.000
|
9.600
|
8.000
|
6.400
|
7.200
|
4.320
|
3.600
|
2.880
|
5.600
|
3.360
|
2.800
|
2.240
|
|
1012
|
Đường Minh Tiến
|
Ngã ba đường Minh Tiến - Bình Minh
|
Đường 403
|
15.000
|
9.000
|
7.500
|
6.000
|
6.750
|
4.050
|
3.375
|
2.700
|
5.250
|
3.150
|
2.625
|
2.100
|
|
1013
|
Đường trục TDP Quyết Tiến
|
Cống nhà ông Tư
|
Giáp phường Dương Kinh
|
15.000
|
9.000
|
7.500
|
6.000
|
6.750
|
4.050
|
3.375
|
2.700
|
5.250
|
3.150
|
2.625
|
2.100
|
|
1014
|
Đường Đức Thắng
|
Cống ông Ngư (phường Minh Đức cũ)
|
Nhà ông Thỉnh (phường Hợp Đức cũ)
|
12.000
|
7.200
|
6.000
|
4.800
|
5.400
|
3.240
|
2.700
|
2.160
|
4.200
|
2.520
|
2.100
|
1.680
|
|
1015
|
Đường Hợp Đức
|
Đường Phạm Văn Đồng (Số nhà 1596)
|
Số nhà 57
|
27.000
|
16.200
|
13.500
|
10.800
|
12.150
|
7.290
|
6.075
|
4.860
|
9.450
|
5.670
|
4.725
|
3.780
|
|
1016
|
Đường Hợp Đức
|
Hết số nhà 57
|
Số nhà 401
|
22.000
|
13.200
|
11.000
|
8.800
|
9.900
|
5.940
|
4.950
|
3.960
|
7.700
|
4.620
|
3.850
|
3.080
|
|
1017
|
Đường Trần Minh Thắng
|
Ngã ba Đường Phạm Văn Đồng - chợ
Quý Kim (Số nhà 1572)
|
Số nhà 75
|
15.000
|
9.000
|
7.500
|
6.000
|
6.750
|
4.050
|
3.375
|
2.700
|
5.250
|
3.150
|
2.625
|
2.100
|
|
1018
|
Đường Trần Minh Thắng
|
Hết số nhà 75
|
Số nhà 172
|
11.000
|
6.600
|
5.500
|
4.400
|
4.950
|
2.970
|
2.475
|
1.980
|
3.850
|
2.310
|
1.925
|
1.540
|
|
1019
|
Đường Trung Nghĩa
|
Đường Phạm Văn Đồng (Nhà bà Lợi)
|
Nhà bà Thạo
|
22.000
|
13.200
|
11.000
|
8.800
|
9.900
|
5.940
|
4.950
|
3.960
|
7.700
|
4.620
|
3.850
|
3.080
|
|
1020
|
Đường Trung Nghĩa
|
Hết nhà bà Thạo
|
Cuối đường
|
16.000
|
9.600
|
8.000
|
6.400
|
7.200
|
4.320
|
3.600
|
2.880
|
5.600
|
3.360
|
2.800
|
2.240
|
|
1021
|
Đường Bình Minh
|
Bưu điện phường Hợp Đức
|
Cống Sông Sàng (Giáp thôn Kính
Trực xã Kiến Hải)
|
15.000
|
9.000
|
7.500
|
6.000
|
6.750
|
4.050
|
3.375
|
2.700
|
5.250
|
3.150
|
2.625
|
2.100
|
|
1022
|
Đường Quý Kim
|
Nhà ông Hạ
|
Ngã ba đường Trung Nghĩa
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
4.000
|
4.500
|
2.700
|
2.250
|
1.800
|
3.500
|
2.100
|
1.750
|
1.400
|
|
1023
|
Đường Đức Hậu
|
Từ nhà ông Cược
|
Mương trung thủy nông
|
11.000
|
6.600
|
5.500
|
4.400
|
4.950
|
2.970
|
2.475
|
1.980
|
3.850
|
2.310
|
1.925
|
1.540
|
|
1024
|
Tuyến 2 đường 353
|
Nhà số 01 (đường Hợp Đức)
|
Nhà ông Hùng Mái
|
15.000
|
9.000
|
7.500
|
6.000
|
6.750
|
4.050
|
3.375
|
2.700
|
5.250
|
3.150
|
2.625
|
2.100
|
|
1025
|
Tuyến 2 đường 353
|
Hết nhà ông Hùng Mái
|
Nhà ông Viễn
|
15.000
|
9.000
|
7.500
|
6.000
|
6.750
|
4.050
|
3.375
|
2.700
|
5.250
|
3.150
|
2.625
|
2.100
|
|
1026
|
Đường trục TDP Nghĩa Sơn
|
Đường 403
|
Cuối đường
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
3.200
|
3.600
|
2.160
|
1.800
|
1.440
|
2.800
|
1.680
|
1.400
|
1.120
|
|
1027
|
Đường trục TDP Quang Trung
|
Cống ông Hùng
|
Tiếp giáp đường ven biển
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
3.200
|
3.600
|
2.160
|
1.800
|
1.440
|
2.800
|
1.680
|
1.400
|
1.120
|
|
1028
|
Đường trục TDP Quang Trung
|
Nhà ông Chanh
|
Nhà bà Huận
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
3.200
|
3.600
|
2.160
|
1.800
|
1.440
|
2.800
|
1.680
|
1.400
|
1.120
|
|
1029
|
Đường trục TDP Nghĩa Phương
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
9.000
|
5.400
|
4.500
|
3.600
|
4.050
|
2.430
|
2.025
|
1.620
|
3.150
|
1.890
|
1.575
|
1.260
|
|
1030
|
Các đường, đoạn đường và ngõ còn
lại không có trong bảng giá trên có mặt cắt lớn hơn 4m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
6.000
|
|
|
|
2.700
|
|
|
|
2.100
|
|
|
|
|
1031
|
Các đường, đoạn đường và ngõ còn
lại không có trong bảng giá trên có mặt cắt 2m - 4m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
5.000
|
|
|
|
2.250
|
|
|
|
1.750
|
|
|
|
|
1032
|
Các đường, đoạn đường và ngõ còn
lại không có trong bảng giá trên có mặt cắt nhỏ hơn 2m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
3.300
|
|
|
|
1.485
|
|
|
|
1.155
|
|
|
|
|
19
|
PHƯỜNG ĐỒ SƠN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1033
|
Đường Phạm Văn Đồng
|
Giáp địa giới phường Nam Đồ Sơn,
Dương Kinh
|
Ngã ba Quán Ngọc (cây xăng Quán
Ngọc)
|
30.000
|
14.400
|
12.000
|
9.600
|
13.500
|
6.480
|
5.400
|
4.320
|
10.500
|
5.040
|
4.200
|
3.360
|
|
1034
|
Đường Nguyễn Hữu Cầu (Đường 14 cũ)
|
Ngã ba khu công nghiệp (hết số nhà
1922, phường Nam Đồ Sơn)
|
Ngã ba đầu đường Nghĩa Phương
(phường Nam Đồ Sơn)
|
28.000
|
13.400
|
11.200
|
9.000
|
12.600
|
6.030
|
5.040
|
4.050
|
9.800
|
4.690
|
3.920
|
3.150
|
|
1035
|
Đường Nguyễn Hữu Cầu (Đường 14 cũ)
|
Ngã ba đầu đường Nghĩa Phương
(phường Nam Đồ Sơn)
|
Mương thủy nông (hết địa phận
phường Nam Đồ Sơn)
|
26.000
|
12.500
|
10.400
|
8.300
|
11.700
|
5.625
|
4.680
|
3.735
|
9.100
|
4.375
|
3.640
|
2.905
|
|
1036
|
Đường Nguyễn Hữu Cầu (Đường 14 cũ)
|
Mương thủy nông (hết địa phận
phường Nam Đồ Sơn)
|
Ngõ 345 (giáp nhà ông Nguyễn Khắc
Dũng)
|
19.000
|
9.100
|
7.600
|
6.100
|
8.550
|
4.095
|
3.420
|
2.745
|
6.650
|
3.185
|
2.660
|
2.135
|
|
1037
|
Đường Nguyễn Hữu Cầu (Đường 14 cũ)
|
Số nhà 345 (Nhà ông Nguyễn Khắc
Dũng)
|
Ngõ 321
|
17.200
|
8.300
|
6.900
|
5.500
|
7.740
|
3.735
|
3.105
|
2.475
|
6.020
|
2.905
|
2.415
|
1.925
|
|
1038
|
Đường Nguyễn Hữu Cầu (Đường 14 cũ)
|
Số nhà 321
|
Ngõ 267
|
16.000
|
7.700
|
6.400
|
5.100
|
7.200
|
3.465
|
2.880
|
2.295
|
5.600
|
2.695
|
2.240
|
1.785
|
|
1039
|
Đường Nguyễn Hữu Cầu
|
Ngã ba Quán Ngọc (cây xăng Quán
Ngọc)
|
Ngã tư Bốt Bà Thau (đường Phạm Văn
Đồng - đường Nguyễn Hữu Cầu - phố Lý Thánh Tông - đường Công viên)
|
30.000
|
14.400
|
12.000
|
9.600
|
13.500
|
6.480
|
5.400
|
4.320
|
10.500
|
5.040
|
4.200
|
3.360
|
|
1040
|
Đường Nguyễn Hữu Cầu
|
Ngã tư Bốt Bà Thau (đường Phạm Văn
Đồng - đường Nguyễn Hữu Cầu - phố Lý Thánh Tông - đường Công viên)
|
Ngã ba Lò Vôi (khu đất Công ty
TNHH Doanh Thành Đạt)
|
20.000
|
9.600
|
8.000
|
6.400
|
9.000
|
4.320
|
3.600
|
2.880
|
7.000
|
3.360
|
2.800
|
2.240
|
|
1041
|
Đường Nguyễn Hữu Cầu
|
Ngã ba Lò Vôi (hết khu đất Công ty
TNHH Doanh Thành Đạt)
|
Ngã ba Cổng Chào (cuối đường
Nguyễn Hữu Cầu - phố Lý Thánh Tông)
|
26.000
|
12.500
|
10.400
|
8.300
|
11.700
|
5.625
|
4.680
|
3.735
|
9.100
|
4.375
|
3.640
|
2.905
|
|
1042
|
Đường Ngã tư Bốt Bà Thau
|
Ngã tư Bốt Bà Thau (đường Phạm Văn
Đồng - đường Nguyễn Hữu Cầu - phố Lý Thánh Tông - đường Công viên)
|
Cuối đường (giáp khu đô thị sân
Golf)
|
20.000
|
9.600
|
8.000
|
6.400
|
9.000
|
4.320
|
3.600
|
2.880
|
7.000
|
3.360
|
2.800
|
2.240
|
|
1043
|
Phố Lý Thánh Tông
|
Ngã tư Bốt Bà Thau (đường Phạm Văn
Đồng - đường Nguyễn Hữu Cầu - phố Lý Thánh Tông - đường Công viên)
|
Ngã ba Cống Thị (Lý Thánh Tông - đường
Đình Đoài)
|
35.000
|
16.800
|
14.000
|
11.200
|
15.750
|
7.560
|
6.300
|
5.040
|
12.250
|
5.880
|
4.900
|
3.920
|
|
1044
|
Phố Lý Thánh Tông
|
Ngã ba Cống Thị (phố Lý Thánh Tông
- đường Đình Đoài)
|
Ngã ba Khu I (phố Vạn Sơn - phố Lý
Thánh Tông)
|
40.000
|
19.200
|
16.000
|
12.800
|
18.000
|
8.640
|
7.200
|
5.760
|
14.000
|
6.720
|
5.600
|
4.480
|
|
1045
|
Đường Lý Thái Tổ
|
Ngã ba khu I (phố Vạn Sơn - Lý
Thái Tổ - Lý Thánh Tông) Trung tâm tập huấn NV Ngân Hàng
|
Ngã tư Đoàn An điều dưỡng 295 khu
B)
|
23.500
|
11.300
|
9.400
|
7.500
|
10.575
|
5.085
|
4.230
|
3.375
|
8.225
|
3.955
|
3.290
|
2.625
|
|
1046
|
Phố Sơn Hải
|
Ngã ba Bách Hóa (phố Lý Thánh Tông
- phố Sơn Hải)
|
Ngã ba Xóm Cổng (đường Nguyễn Hữu
Cầu - phố Sơn Hải)
|
20.000
|
9.600
|
8.000
|
6.400
|
9.000
|
4.320
|
3.600
|
2.880
|
7.000
|
3.360
|
2.800
|
2.240
|
|
1047
|
Đường Đình Đoài
|
Ngã ba Cống Thị (phố Lý Thánh Tông
- đường Đình Đoài)
|
Ngã ba cuối đường (phố Sơn Hải -
đường Đình Đoài)
|
20.000
|
9.600
|
8.000
|
6.400
|
9.000
|
4.320
|
3.600
|
2.880
|
7.000
|
3.360
|
2.800
|
2.240
|
|
1048
|
Đường
|
Ngã tư Cống Thị (nhà bà Liên)
|
Hết nhà ông Lạc
|
12.000
|
5.900
|
5.000
|
4.200
|
5.400
|
2.655
|
2.250
|
1.890
|
4.200
|
2.065
|
1.750
|
1.470
|
|
1049
|
Phố Vũ Đình Can
|
Số 1 (phố Vũ Đình Can - phố Lý
Thánh Tông)
|
Ngã ba khu Nội Thương (phố Vũ Đình
Can - đường Nguyễn Hữu Cầu)
|
12.000
|
5.900
|
5.000
|
4.200
|
5.400
|
2.655
|
2.250
|
1.890
|
4.200
|
2.065
|
1.750
|
1.470
|
|
1050
|
Phố Suối Chẽ
|
Ngã ba Chẽ Ngoài (phố Lý Thánh
Tông - phố Suối Chẽ)
|
Ngã ba Chẽ Trong (Nhà bà Phiếu -
đường chùa Tháp)
|
12.000
|
5.900
|
5.000
|
4.200
|
5.400
|
2.655
|
2.250
|
1.890
|
4.200
|
2.065
|
1.750
|
1.470
|
|
1051
|
Phố Suối Chẽ
|
Ngã ba Chẽ Trong (Nhà bà Phiếu -
đường lên chùa Tháp)
|
Hết khu dân cư Tổ dân phố Chẽ
|
11.000
|
5.300
|
4.400
|
3.800
|
4.950
|
2.385
|
1.980
|
1.710
|
3.850
|
1.855
|
1.540
|
1.330
|
|
1052
|
Phố Hoàng Kim Giao
|
Ngã ba đầu đường (nhà ông Lương
Duy Sơn qua HTX XD 670)
|
Ngã ba cuối đường (nhà bà Thuận -
phố Lý Thánh Tông)
|
11.000
|
5.300
|
4.400
|
3.800
|
4.950
|
2.385
|
1.980
|
1.710
|
3.850
|
1.855
|
1.540
|
1.330
|
|
1053
|
Ngõ 128 phố Lý Thánh Tông
|
Phố Lý Thánh Tông (nhà bà Thủy)
|
Đường Đình Đoài (Hết nhà ông Ngọc)
|
15.000
|
6.700
|
6.000
|
4.800
|
6.750
|
3.015
|
2.700
|
2.160
|
5.250
|
2.345
|
2.100
|
1.680
|
|
1054
|
Đường
|
Ngã ba qua Trung tâm điều dưỡng
TBXH và Người có công
|
Trụ sở Ngân hàng Agribank
|
19.500
|
9.400
|
7.800
|
6.200
|
8.775
|
4.230
|
3.510
|
2.790
|
6.825
|
3.290
|
2.730
|
2.170
|
|
1055
|
Đường
|
Ngã ba Khu I (phố Vạn Sơn - phố Lý
Thánh Tông)
|
Cổng Đoàn an điều dưỡng 295 (khu
A)
|
19.500
|
9.400
|
7.800
|
6.200
|
8.775
|
4.230
|
3.510
|
2.790
|
6.825
|
3.290
|
2.730
|
2.170
|
|
1056
|
Phố Hoàng Thị Nghị
|
Ngã ba đầu đường (nhà bà Nghị -
đường Nguyễn Hữu Cầu)
|
Cổng Trung Đoàn 50
|
16.500
|
7.900
|
6.600
|
5.300
|
7.425
|
3.555
|
2.970
|
2.385
|
5.775
|
2.765
|
2.310
|
1.855
|
|
1057
|
Phố Vạn Sơn
|
Ngã ba Khu I (phố Vạn Sơn - phố Lý
Thánh Tông) qua Ngã ba Lâm nghiệp
|
Ngã tư Đoàn an điều dưỡng 295 (khu
B)
|
25.000
|
12.000
|
10.000
|
8.000
|
11.250
|
5.400
|
4.500
|
3.600
|
8.750
|
4.200
|
3.500
|
2.800
|
|
1058
|
Đường Bà Đế
|
Ngã ba Lò Vôi (đường Nguyễn Hữu
Cầu - đường Bà Đế)
|
Đền Bà Đế
|
9.900
|
4.800
|
4.000
|
3.200
|
4.455
|
2.160
|
1.800
|
1.440
|
3.465
|
1.680
|
1.400
|
1.120
|
|
1059
|
Phố Độc Lập
|
Ngã ba (đường Nguyễn Hữu Cầu - phố
Độc Lập)
|
Ngã ba (phố Độc Lập - đường Đình
Đoài)
|
11.900
|
5.700
|
4.800
|
4.000
|
5.355
|
2.565
|
2.160
|
1.800
|
4.165
|
1.995
|
1.680
|
1.400
|
|
1060
|
Đường dọc Đoàn Kết 1
|
Ngã ba đầu đường (Số nhà 124 -
đường Nguyễn Hữu Cầu) ông Lưu Đắc Cán
|
Ngã ba cuối đường (giáp đường Lô
10+Lô 11)
|
18.000
|
8.600
|
7.200
|
5.800
|
8.100
|
3.870
|
3.240
|
2.610
|
6.300
|
3.010
|
2.520
|
2.030
|
|
1061
|
Đường dọc Đoàn Kết 2
|
Ngã ba đầu đường (Số nhà 84 -
đường Nguyễn Hữu Cầu) ông Đỗ Văn Viết
|
Ngã ba cuối đường (giáp đường Lô
12)
|
17.000
|
8.200
|
6.800
|
5.400
|
7.650
|
3.690
|
3.060
|
2.430
|
5.950
|
2.870
|
2.380
|
1.890
|
|
1062
|
Đường dọc Đoàn Kết 3
|
Ngã ba đầu đường (Số nhà 52 -
đường Nguyễn Hữu Cầu) ông Hoàng Đình Triều
|
Ngã ba cuối đường (giáp đường Lô
4+Lô 5) ông Lương Quảng Ba
|
14.000
|
6.700
|
5.600
|
4.500
|
6.300
|
3.015
|
2.520
|
2.025
|
4.900
|
2.345
|
1.960
|
1.575
|
|
1063
|
Đường ngang Đoàn Kết (rộng 9,0m)
|
Lô 2+Lô 3
|
15.000
|
7.200
|
6.000
|
4.900
|
6.750
|
3.240
|
2.700
|
2.205
|
5.250
|
2.520
|
1.215
|
992
|
|
1064
|
Đường ngang Đoàn Kết (rộng 9,0m)
|
Lô 4+Lô 5
|
11.300
|
5.600
|
4.300
|
3.800
|
5.085
|
2.520
|
1.935
|
1.710
|
3.955
|
1.960
|
871
|
770
|
|
1065
|
Đường ngang Đoàn Kết (rộng 9,0m)
|
Lô 6+Lô 7
|
9.700
|
5.000
|
4.000
|
3.200
|
4.365
|
2.250
|
1.800
|
1.440
|
3.395
|
1.750
|
810
|
648
|
|
1066
|
Đường ngang Đoàn Kết (rộng 9,0m)
|
Lô 8+Lô 9
|
8.400
|
5.040
|
4.000
|
3.200
|
3.780
|
2.268
|
1.800
|
1.440
|
2.940
|
1.764
|
810
|
648
|
|
1067
|
Đường ngang Đoàn Kết (rộng 9,0m)
|
Lô 10+Lô 11
|
8.000
|
4.800
|
3.800
|
3.000
|
3.600
|
2.160
|
1.710
|
1.350
|
2.800
|
1.680
|
770
|
608
|
|
1068
|
Đường ngang Đoàn Kết (rộng 3,0m)
|
Lô 12
|
7.500
|
4.500
|
3.600
|
2.900
|
3.375
|
2.025
|
1.620
|
1.305
|
2.625
|
1.575
|
729
|
587
|
|
1069
|
Đường ngang Đoàn Kết (rộng 5,0m)
|
Lô 2+Lô 3
|
12.000
|
5.900
|
5.000
|
4.200
|
5.400
|
2.655
|
2.250
|
1.890
|
4.200
|
2.065
|
1.013
|
851
|
|
1070
|
Đường ngang Đoàn Kết (rộng 5,0m)
|
Lô 4+Lô 5
|
9.000
|
5.400
|
4.500
|
3.400
|
4.050
|
2.430
|
2.025
|
1.530
|
3.150
|
1.890
|
911
|
689
|
|
1071
|
Đường ngang Đoàn Kết (rộng 5,0m)
|
Lô 6+Lô 7
|
7.000
|
4.200
|
3.400
|
2.700
|
3.150
|
1.890
|
1.530
|
1.215
|
2.450
|
1.470
|
689
|
547
|
|
1072
|
Đường ngang Đoàn Kết (rộng 5,0m)
|
Lô 8+Lô 9
|
6.000
|
3.600
|
2.900
|
2.300
|
2.700
|
1.620
|
1.305
|
1.035
|
2.100
|
1.260
|
587
|
466
|
|
1073
|
Đường ngang Đoàn Kết (rộng 5,0m)
|
Lô 10+Lô 11
|
5.000
|
3.000
|
2.400
|
1.900
|
2.250
|
1.350
|
1.080
|
855
|
1.750
|
1.050
|
486
|
385
|
|
1074
|
Đường Suối Rồng
|
Nhà số 1 đường Suối Rồng
|
Khu nhà Khối đoàn thể
|
13.600
|
6.500
|
5.400
|
4.500
|
6.120
|
2.925
|
2.430
|
2.025
|
4.760
|
2.275
|
1.890
|
1.575
|
|
1075
|
Đường Suối Rồng
|
Khu nhà Khối đoàn thể
|
Ngã ba cột mốc (đường Thanh Niên -
đường suối Rồng) Nhà bà Thu
|
8.100
|
4.860
|
4.050
|
3.240
|
3.645
|
2.187
|
1.823
|
1.458
|
2.835
|
1.701
|
1.418
|
1.134
|
|
1076
|
Đường Suối Rồng
|
Ngã ba cột mốc (đường Thanh Niên -
Suối Rồng) - Nhà ông Ninh - số nhà 41
|
Ngã ba cuối đường (đường Suối Rồng
- đường Phạm Ngọc - đường Nghè) số nhà 119
|
8.100
|
4.860
|
4.050
|
3.240
|
3.645
|
2.187
|
1.823
|
1.458
|
2.835
|
1.701
|
1.418
|
1.134
|
|
1077
|
Đường
|
Ngã ba - Số nhà 255 (nhà ông Ngãi
Hưởng - phố Lý Thánh Tông) qua Trường QLNV
|
Ngã ba - Số nhà 221 (nhà ông Vũ
Hữu Quý - đường Nguyễn Hữu Cầu)
|
9.000
|
5.400
|
4.500
|
3.600
|
4.050
|
2.430
|
2.025
|
1.620
|
3.150
|
1.890
|
1.575
|
1.260
|
|
1078
|
Đường Phạm Ngọc
|
Ngã ba Quán Ngọc
|
Ngã ba Cống Đá (đường Suối Rồng -
đường Phạm Ngọc - đường Nghè)
|
11.500
|
5.500
|
4.600
|
3.900
|
5.175
|
2.475
|
2.070
|
1.755
|
4.025
|
1.925
|
1.610
|
1.365
|
|
1079
|
Đường có mặt cắt 43m khu dân cư
Ngọc Xuyên
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
25.000
|
|
|
|
11.250
|
|
|
|
8.750
|
|
|
|
|
1080
|
Đường có mặt cắt 12m khu dân cư
Ngọc Xuyên
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
15.000
|
|
|
|
6.750
|
|
|
|
5.250
|
|
|
|
|
1081
|
Đường có mặt cắt 10m khu Tái định
cư Vạn Hương - Ngọc Xuyên
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
13.500
|
|
|
|
6.075
|
|
|
|
4.725
|
|
|
|
|
1082
|
Đường có mặt cắt 12m khu đấu giá
Đầm Cống
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
14.000
|
|
|
|
6.300
|
|
|
|
4.900
|
|
|
|
|
1083
|
Đường có mặt cắt 12,5m khu đấu giá
Đầm Cống
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
15.000
|
|
|
|
6.750
|
|
|
|
5.250
|
|
|
|
|
1084
|
Đường Thanh Niên
|
Ngã ba cột mốc (đường Thanh Niên -
đường Suối Rồng)
|
Ngã ba cuối đường (đường Thanh
niên - đường Suối Rồng)
|
15.300
|
7.300
|
6.200
|
5.000
|
6.885
|
3.285
|
2.790
|
2.250
|
5.355
|
2.555
|
2.170
|
1.750
|
|
1085
|
Đường Thanh Niên
|
Đầu đường Lô 2
|
Cuối đường Lô 2
|
12.800
|
6.100
|
5.100
|
4.400
|
5.760
|
2.745
|
2.295
|
1.980
|
4.480
|
2.135
|
1.785
|
1.540
|
|
1086
|
Đường dọc Trung Dũng 2
|
Ngã ba Cổng Chào (Đường ngang
Trung Dũng 1)
|
Đường ngang Trung Dũng 7
|
15.000
|
7.200
|
6.000
|
4.900
|
6.750
|
3.240
|
2.700
|
2.205
|
5.250
|
2.520
|
2.100
|
1.715
|
|
1087
|
Đường dọc Trung Dũng 3
|
Số nhà 184 (Đường ngang Trung Dũng
1)
|
Đường ngang Trung Dũng 7
|
15.000
|
7.200
|
6.000
|
4.900
|
6.750
|
3.240
|
2.700
|
2.205
|
5.250
|
2.520
|
2.100
|
1.715
|
|
1088
|
Đường dọc Trung Dũng 4
|
Số nhà 194 (Đường ngang Trung Dũng
1)
|
Đường ngang Trung Dũng 7
|
15.000
|
7.200
|
6.000
|
4.900
|
6.750
|
3.240
|
2.700
|
2.205
|
5.250
|
2.520
|
2.100
|
1.715
|
|
1089
|
Đường dọc Trung Dũng 8
|
Số nhà 6 (Đường ngang Trung Dũng
2)
|
Đường ngang Trung Dũng 7
|
11.000
|
5.300
|
4.400
|
3.800
|
4.950
|
2.385
|
1.980
|
1.710
|
3.850
|
1.855
|
1.540
|
1.330
|
|
1090
|
Đường dọc Trung Dũng 9
|
Số nhà 10 (Đường ngang Trung Dũng
2)
|
Đường ngang Trung Dũng 7
|
11.000
|
5.300
|
4.400
|
3.800
|
4.950
|
2.385
|
1.980
|
1.710
|
3.850
|
1.855
|
1.540
|
1.330
|
|
1091
|
Đường ngang Trung Dũng 1
|
Số nhà 146 (Nhà ông Dũng)
|
Số nhà 194 (Hết nhà ông Cẩm)
|
17.000
|
8.200
|
6.800
|
5.400
|
7.650
|
3.690
|
3.060
|
2.430
|
5.950
|
2.870
|
2.380
|
1.890
|
|
1092
|
Đường ngang Trung Dũng 5 (lô 2 +
3)
|
Số nhà 03 (Nhà ông Giới)
|
Số nhà 43 (Hết nhà ông Vấn)
|
13.000
|
6.200
|
5.200
|
4.500
|
5.850
|
2.790
|
2.340
|
2.025
|
4.550
|
2.170
|
1.820
|
1.575
|
|
1093
|
Đường ngang Trung Dũng 6 (lô 4 +
5)
|
Nhà số 19 (Nhà ông Tính)
|
Số nhà 15 (Hết nhà ông Giới)
|
11.000
|
5.300
|
4.400
|
3.800
|
4.950
|
2.385
|
1.980
|
1.710
|
3.850
|
1.855
|
1.540
|
1.330
|
|
1094
|
Đường ngang Trung Dũng 7 (Giáp khu
đô thị sân Golf)
|
Số nhà 37 (Nhà bà Xim)
|
Số nhà 21 (Hết nhà ông Kỳ)
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
3.200
|
3.600
|
2.160
|
1.800
|
1.440
|
2.800
|
1.680
|
1.400
|
1.120
|
|
1095
|
Đường công vụ đê biển I
|
Ngã ba cuối khu công nghiệp (đường
Phạm Văn Đồng)
|
Đê biển I
|
11.000
|
5.300
|
4.400
|
3.800
|
4.950
|
2.385
|
1.980
|
1.710
|
3.850
|
1.855
|
1.540
|
1.330
|
|
1096
|
Đường
|
Ngã ba phố Vạn Sơn (qua hạt kiểm
lâm)
|
Ngã tư Vạn Bún
|
11.900
|
5.700
|
4.800
|
4.000
|
5.355
|
2.565
|
2.160
|
1.800
|
4.165
|
1.995
|
1.680
|
1.400
|
|
1097
|
Đường Vạn Hoa
|
Ngã tư Đoàn 295 (khu B) qua Ngã ba
dốc đồi 79 - Ngã ba bãi xe - Ngã ba con Hươu - Pagotdong
|
Đỉnh đồi CASINO
|
18.750
|
9.000
|
7.500
|
6.000
|
8.438
|
4.050
|
3.375
|
2.700
|
6.563
|
3.150
|
2.625
|
2.100
|
|
1098
|
Đường Vạn Bún
|
Ngã ba Lâm Nghiệp (phố Vạn Sơn -
đường Vạn Bún)
|
Ngã ba (đường Lý Thái Tổ - đường
Vạn Bún)
|
11.300
|
5.600
|
4.500
|
3.800
|
5.085
|
2.520
|
2.025
|
1.710
|
3.955
|
1.960
|
1.575
|
1.330
|
|
1099
|
Đường Vạn Bún
|
Ngã tư Vạn Bún
|
Nhà nghỉ Hóa Chất
|
11.300
|
5.600
|
4.500
|
3.800
|
5.085
|
2.520
|
2.025
|
1.710
|
3.955
|
1.960
|
1.575
|
1.330
|
|
1100
|
Đường
|
Ngã tư Vạn Bún
|
Hạt Kiểm Lâm
|
12.500
|
6.000
|
5.100
|
4.300
|
5.625
|
2.700
|
2.295
|
1.935
|
4.375
|
2.100
|
1.785
|
1.505
|
|
1101
|
Đường Yết Kiêu
|
Ngã tư Đoàn An điều dưỡng 295 Khu
B
|
Ngã ba bãi xe khu II
|
18.750
|
9.000
|
7.500
|
6.000
|
8.438
|
4.050
|
3.375
|
2.700
|
6.563
|
3.150
|
2.625
|
2.100
|
|
1102
|
Đường Yết Kiêu
|
Ngã ba con Hươu - Tượng Ba Cô -
Quán Gió
|
Dốc đồi 79
|
18.750
|
9.000
|
7.500
|
6.000
|
8.438
|
4.050
|
3.375
|
2.700
|
6.563
|
3.150
|
2.625
|
2.100
|
|
1103
|
Đường Yết Kiêu
|
Dốc đồi 79
|
Ngã ba bãi xe khu II
|
18.750
|
9.000
|
7.500
|
6.000
|
8.438
|
4.050
|
3.375
|
2.700
|
6.563
|
3.150
|
2.625
|
2.100
|
|
1104
|
Đường Hiếu Từ
|
Ngã ba (đường Vạn Hoa qua biệt thự
Hoa Lan qua nhà nghỉ Hội Thảo)
|
Đỉnh đồi Casino
|
15.000
|
7.200
|
6.000
|
4.900
|
6.750
|
3.240
|
2.700
|
2.205
|
5.250
|
2.520
|
2.100
|
1.715
|
|
1105
|
Đường Vạn Hương
|
Quán Gió qua Biệt thự 21
|
Ngã ba giáp đường Vạn Sơn (nhà
nghỉ Bưu Điện)
|
18.750
|
9.000
|
7.500
|
6.000
|
8.438
|
4.050
|
3.375
|
2.700
|
6.563
|
3.150
|
2.625
|
2.100
|
|
1106
|
Đường
|
Tượng Ba Cô
|
Ngã ba bãi xe khu II
|
22.500
|
10.800
|
9.000
|
7.200
|
10.125
|
4.860
|
4.050
|
3.240
|
7.875
|
3.780
|
3.150
|
2.520
|
|
1107
|
Đường
|
Ngã ba khách sạn Hải Âu
|
Khách sạn Vạn Thông
|
22.500
|
10.800
|
9.000
|
7.200
|
10.125
|
4.860
|
4.050
|
3.240
|
7.875
|
3.780
|
3.150
|
2.520
|
|
1108
|
Đường
|
Ngã ba Vạn Hoa (Khu II)
|
Ngã ba Yết Kiêu (giếng tròn), (khu
II)
|
17.500
|
8.400
|
7.000
|
5.600
|
7.875
|
3.780
|
3.150
|
2.520
|
6.125
|
2.940
|
2.450
|
1.960
|
|
1109
|
Đường Vạn Lê
|
Ngã ba Lý Thái Tổ (nhà nghỉ Uyển
Nhi)
|
Cống Họng
|
20.000
|
9.600
|
8.000
|
6.400
|
9.000
|
4.320
|
3.600
|
2.880
|
7.000
|
3.360
|
2.800
|
2.240
|
|
1110
|
Đường
|
Ngã ba Vạn Hoa (cổng KS Bộ Xây
dựng - khu II)
|
Nhà nghỉ Ngọc Bảo phía Tây - Khu
II
|
17.500
|
8.400
|
7.000
|
5.600
|
7.875
|
3.780
|
3.150
|
2.520
|
6.125
|
2.940
|
2.450
|
1.960
|
|
1111
|
Đường Thung Lũng Xanh
|
Ngã ba (phố Vạn Hoa - đường Thung
Lũng Xanh)
|
Cuối đường
|
17.500
|
8.400
|
7.000
|
5.600
|
7.875
|
3.780
|
3.150
|
2.520
|
6.125
|
2.940
|
2.450
|
1.960
|
|
1112
|
Đường Nghè
|
Ngã ba Cống đá (đường Suối Rồng -
đường Phạm Ngọc - đường Nghè)
|
Khu C6 (cuối đường Nghè)
|
10.000
|
4.800
|
4.000
|
3.200
|
4.500
|
2.160
|
1.800
|
1.440
|
3.500
|
1.680
|
1.400
|
1.120
|
|
1113
|
Đường Phía Tây
|
Tiếp giáp địa giới phường Nam Đồ
Sơn (mương trung thủy nông)
|
Tiếp giáp đường Vạn Lê (nhà ông
Hoàng Gia Nhi)
|
20.000
|
9.600
|
8.000
|
6.400
|
9.000
|
4.320
|
3.600
|
2.880
|
7.000
|
3.360
|
2.800
|
2.240
|
|
1114
|
Đường 361
|
Ngã ba Quán Ngọc (đầu đường 361)
|
Ngã tư (đường 361 - đường phía
Tây)
|
16.500
|
7.900
|
6.600
|
5.300
|
7.425
|
3.555
|
2.970
|
2.385
|
5.775
|
2.765
|
2.310
|
1.855
|
|
1115
|
Khu đô thị mới Ngọc Xuyên
|
Các lô đất giáp đường Phạm Văn
Đồng
|
30.000
|
|
|
|
13.500
|
|
|
|
10.500
|
|
|
|
|
1116
|
Khu đô thị mới Ngọc Xuyên
|
Các lô đất giáp đường có mặt cắt
36m
|
25.000
|
|
|
|
11.250
|
|
|
|
8.750
|
|
|
|
|
1117
|
Khu đô thị mới Ngọc Xuyên
|
Các lô đất giáp đường có mặt cắt
25m
|
20.000
|
|
|
|
9.000
|
|
|
|
7.000
|
|
|
|
|
1118
|
Khu đô thị mới Ngọc Xuyên
|
Các lô đất giáp đường có mặt cắt
15m
|
16.000
|
|
|
|
7.200
|
|
|
|
5.600
|
|
|
|
|
1119
|
Khu đô thị mới Vụng Xéc
|
Các lô đất giáp đường có mặt cắt
26m
|
26.000
|
|
|
|
11.700
|
|
|
|
9.100
|
|
|
|
|
1120
|
Khu đô thị mới Vụng Xéc
|
Các lô đất giáp đường có mặt cắt
25m
|
25.000
|
|
|
|
11.250
|
|
|
|
8.750
|
|
|
|
|
1121
|
Khu đô thị mới Vụng Xéc
|
Các lô đất giáp đường có mặt cắt
18m
|
20.000
|
|
|
|
9.000
|
|
|
|
7.000
|
|
|
|
|
1122
|
Khu đất ở tái định cư tại Khu đô
thị mới Ngọc Xuyên (Các lô đất giáp đường có mặt cắt 15m)
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
16.000
|
|
|
|
7.200
|
|
|
|
5.600
|
|
|
|
|
1123
|
Các đường, đoạn đường và ngõ còn
lại chưa có tên đường trong bảng giá trên có mặt cắt lớn hơn 4m (Hải Sơn, Vạn
Hương, Ngọc Xuyên)
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
5.100
|
|
|
|
2.295
|
|
|
|
1.785
|
|
|
|
|
1124
|
Các đường, đoạn đường và ngõ còn
lại chưa có tên đường trong bảng giá trên có mặt cắt từ 2m - 4m (Hải Sơn, Vạn
Hương, Ngọc Xuyên)
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
4.250
|
|
|
|
1.913
|
|
|
|
1.488
|
|
|
|
|
1125
|
Các đường, đoạn đường và ngõ còn
lại chưa có tên đường trong bảng giá trên có mặt cắt nhỏ hơn 2m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
3.000
|
|
|
|
1.350
|
|
|
|
1.050
|
|
|
|
|
20
|
PHƯỜNG HƯNG ĐẠO
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1126
|
Đường Phạm Văn Đồng
|
Cầu Rào
|
Hết khách sạn Pearl River
|
40.000
|
28.000
|
22.000
|
16.000
|
18.000
|
12.600
|
9.900
|
7.200
|
14.000
|
9.800
|
7.700
|
5.600
|
|
1127
|
Đường Phạm Văn Đồng
|
Giáp khách sạn Pearl River
|
Ngã ba đường Phạm Văn Đồng - Mạc
Quyết
|
35.000
|
24.500
|
19.250
|
14.000
|
15.750
|
11.025
|
8.663
|
6.300
|
12.250
|
8.575
|
6.738
|
4.900
|
|
1128
|
Đường Phạm Văn Đồng
|
Ngã ba đường Phạm Văn Đồng - Mạc
Quyết
|
Ngã tư (nút giao giữa đường Phạm
Văn Đồng và Đường Mạc Đăng Doanh)
|
30.000
|
21.000
|
16.500
|
12.000
|
13.500
|
9.450
|
7.425
|
5.400
|
10.500
|
7.350
|
5.775
|
4.200
|
|
1129
|
Đường Phạm Văn Đồng
|
Ngã tư (nút giao giữa đường Phạm
Văn Đồng và Đường Mạc Đăng Doanh)
|
Kênh Hòa Bình
|
30.000
|
21.000
|
16.500
|
12.000
|
13.500
|
9.450
|
7.425
|
5.400
|
10.500
|
7.350
|
5.775
|
4.200
|
|
1130
|
Đường Mạc Quyết
|
Cầu Rào
|
Đường vào Khu Dự án nhà ở Sao Đỏ
|
25.000
|
17.500
|
13.750
|
10.000
|
11.250
|
7.875
|
6.188
|
4.500
|
8.750
|
6.125
|
4.813
|
3.500
|
|
1131
|
Đường Mạc Quyết
|
Đường vào Khu Dự án nhà ở Sao Đỏ
|
Ngã ba Phạm Văn Đồng - Mạc Quyết
|
20.000
|
14.000
|
11.000
|
8.000
|
9.000
|
6.300
|
4.950
|
3.600
|
7.000
|
4.900
|
3.850
|
2.800
|
|
1132
|
Đường Mạc Đăng Doanh
|
Ngã tư (nút giao giữa đường Phạm
Văn Đồng và Đường Mạc Đăng Doanh)
|
Hết khu dự án phát triển nhà ở Anh
Dũng 6
|
30.000
|
21.000
|
16.500
|
12.000
|
13.500
|
9.450
|
7.425
|
5.400
|
10.500
|
7.350
|
5.775
|
4.200
|
|
1133
|
Đường Mạc Đăng Doanh
|
Giáp khu dự án phát triển nhà ở
Anh Dũng 6
|
Hết Công ty TNHH Cự Bách
|
25.000
|
17.500
|
13.750
|
10.000
|
11.250
|
7.875
|
6.188
|
4.500
|
8.750
|
6.125
|
4.813
|
3.500
|
|
1134
|
Đường Mạc Đăng Doanh
|
Giáp Công ty TNHH Cự Bách
|
Hết Nghĩa trang liệt sỹ phường
Hưng Đạo cũ
|
22.000
|
15.400
|
12.100
|
8.800
|
9.900
|
6.930
|
5.445
|
3.960
|
7.700
|
5.390
|
4.235
|
3.080
|
|
1135
|
Đường Mạc Đăng Doanh
|
Giáp Nghĩa trang Liệt sỹ phường
Hưng Đạo cũ
|
Cống Tây (giáp địa phận Kiến An)
|
18.000
|
12.600
|
9.900
|
7.200
|
8.100
|
5.670
|
4.455
|
3.240
|
6.300
|
4.410
|
3.465
|
2.520
|
|
1136
|
Đường trục khu Phú Hải (từ đường
Phạm Văn Đồng đến Mạc Quyết)
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
12.000
|
8.400
|
6.600
|
4.800
|
5.400
|
3.780
|
2.970
|
2.160
|
4.200
|
2.940
|
2.310
|
1.680
|
|
1137
|
Đường Hợp Hòa
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
10.000
|
7.000
|
5.500
|
4.000
|
4.500
|
3.150
|
2.475
|
1.800
|
3.500
|
2.450
|
1.925
|
1.400
|
|
1138
|
Đường trục khu, liên khu Ninh Hải,
Trà Khê, Phấn Dũng
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
8.000
|
5.600
|
4.400
|
3.200
|
3.600
|
2.520
|
1.980
|
1.440
|
2.800
|
1.960
|
1.540
|
1.120
|
|
1139
|
Các đường rải nhựa, bê tông còn
lại trong nội bộ khu dân cư không thuộc các tuyến trên
|
Có mặt cắt ngang nhỏ hơn 5m
|
5.000
|
|
|
|
2.250
|
|
|
|
1.750
|
|
|
|
|
1140
|
Các đường rải nhựa, bê tông còn
lại trong nội bộ khu dân cư không thuộc các tuyến trên
|
Có mặt cắt ngang từ 5m trở lên
|
6.000
|
|
|
|
2.700
|
|
|
|
2.100
|
|
|
|
|
1141
|
Các đường trong dự án phát triển
nhà ở Công ty XD573 (Anh Dũng 1) và Công ty CPXNK và HT Quốc tế (Anh Dũng 5)
|
Mặt đường nội bộ nối với đường
Phạm Văn Đồng
|
10.000
|
|
|
|
4.500
|
|
|
|
3.500
|
|
|
|
|
1142
|
Các đường trong dự án phát triển
nhà ở Công ty XD573 (Anh Dũng 1) và Công ty CPXNK và HT Quốc tế (Anh Dũng 5)
|
Các lô còn lại trong dự án
|
7.000
|
|
|
|
3.150
|
|
|
|
2.450
|
|
|
|
|
1143
|
Dự án phát triển nhà ở của các
Công ty Sao Đỏ, Công ty Xây dựng số 5, Công ty KT Xây lắp VLXD Bộ thương mại,
Công ty XD thủy lợi HP, Dự án Tái định cư đường Phạm Văn Đồng
|
Mặt đường nội bộ nối với đường
Phạm Văn Đồng
|
15.000
|
|
|
|
6.750
|
|
|
|
5.250
|
|
|
|
|
1144
|
Dự án phát triển nhà ở của các
Công ty Sao Đỏ, Công ty Xây dựng số 5, Công ty KT Xây lắp VLXD Bộ thương mại,
Công ty XD thủy lợi HP, Dự án Tái định cư đường Phạm Văn Đồng
|
Các lô còn lại trong dự án
|
12.000
|
|
|
|
5.400
|
|
|
|
4.200
|
|
|
|
|
1145
|
Dự án phát triển nhà ở của các
công ty TNHH Thủy Nguyên, công ty TNHH TM Mê Linh
|
Mặt đường nội bộ nối với đường
Phạm Văn Đồng
|
12.000
|
|
|
|
5.400
|
|
|
|
4.200
|
|
|
|
|
1146
|
Dự án phát triển nhà ở của các
công ty TNHH Thủy Nguyên, công ty TNHH TM Mê Linh
|
Các lô còn lại trong dự án
|
10.000
|
|
|
|
4.500
|
|
|
|
3.500
|
|
|
|
|
1147
|
Dự án Công ty Sao Đỏ phần nhỏ
(Đoạn sau Công ty xăng dầu khu vực III-TNHHMTV)
|
Mặt đường nội bộ nối với đường
Phạm Văn Đồng
|
10.000
|
|
|
|
4.500
|
|
|
|
3.500
|
|
|
|
|
1148
|
Dự án phát triển nhà ở của các Công
ty CP Xăng dầu VIPCO, Công ty TNHH Việt Vương, Công ty XD nhà Hà Nội (Anh
Dũng 6,7,8) và Dự án đấu giá 2,7 ha
|
Mặt đường nội bộ nối với đường
Phạm Văn Đồng, Mạc Đăng Doanh và dãy phía nam Dự án Hà Nội 6
|
10.000
|
|
|
|
4.500
|
|
|
|
3.500
|
|
|
|
|
1149
|
Dự án phát triển nhà ở của các
Công ty CP Xăng dầu VIPCO, Công ty TNHH Việt Vương, Công ty XD nhà Hà Nội
(Anh Dũng 6,7,8) và Dự án đấu giá 2,7 ha
|
Các lô còn lại trong dự án
|
8.000
|
|
|
|
3.600
|
|
|
|
2.800
|
|
|
|
|
1150
|
Dự án Vườn Đốm
|
Đường có mặt cắt ngang 25m
|
10.000
|
|
|
|
4.500
|
|
|
|
3.500
|
|
|
|
|
1151
|
Dự án Vườn Đốm
|
Đường còn lại trong dự án
|
8.000
|
|
|
|
3.600
|
|
|
|
2.800
|
|
|
|
|
1152
|
Khu vực nằm ngoài đê sông Lạch
Tray (từ cầu Rào đến hết địa phận phường Hưng Đạo)
|
Đường có mặt cắt từ 5m trở lên
|
8.000
|
5.600
|
4.400
|
3.200
|
3.600
|
2.520
|
1.980
|
1.440
|
2.800
|
1.960
|
1.540
|
1.120
|
|
1153
|
Khu vực nằm ngoài đê sông Lạch
Tray (từ cầu Rào đến hết địa phận phường Hưng Đạo)
|
Đường có mặt cắt nhỏ hơn 5m
|
6.000
|
4.200
|
3.300
|
2.400
|
2.700
|
1.890
|
1.485
|
1.080
|
2.100
|
1.470
|
1.155
|
850
|
|
1154
|
Đường Hải Lâm
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
25.000
|
17.500
|
13.750
|
10.000
|
11.250
|
7.875
|
6.188
|
4.500
|
8.750
|
6.125
|
4.813
|
3.500
|
|
1155
|
Phố Trần Minh Thắng (đường công vụ
1)
|
Giáp đường Phạm Văn Đồng
|
Ngã tư nhà văn hóa liên tổ dân phố
số 1
|
20.000
|
14.000
|
11.000
|
8.000
|
9.000
|
6.300
|
4.950
|
3.600
|
7.000
|
4.900
|
3.850
|
2.800
|
|
1156
|
Phố Trần Minh Thắng (đường công vụ
1)
|
Ngã tư nhà văn hóa liên tổ dân phố
số 1
|
Cuối đường
|
18.000
|
12.600
|
9.900
|
7.200
|
8.100
|
5.670
|
4.455
|
3.240
|
6.300
|
4.410
|
3.465
|
2.520
|
|
1157
|
Đường không phải đường công vụ nối
với Phạm Văn Đồng
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
10.000
|
7.000
|
5.500
|
4.000
|
4.500
|
3.150
|
2.475
|
1.800
|
3.500
|
2.450
|
1.925
|
1.400
|
|
1158
|
Đường trục trong khu dân cư thuộc
các tổ dân phố 1A, 1B, 1C không thuộc các tuyến đường trên
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
7.000
|
4.900
|
3.850
|
2.800
|
3.150
|
2.205
|
1.733
|
1.260
|
2.450
|
1.715
|
1.348
|
980
|
|
1159
|
Đường 361 (từ Ngã ba Đa Phúc đi
Kiến Thụy)
|
Đầu đường Ngã ba Đa Phúc đoạn 200m
đầu
|
15.000
|
10.500
|
8.250
|
6.000
|
6.750
|
4.725
|
3.713
|
2.700
|
5.250
|
3.675
|
2.888
|
2.100
|
|
1160
|
Đường 361 (từ Ngã ba Đa Phúc đi
Kiến Thụy)
|
Sau Ngã ba Đa Phúc 200m đến hết
địa phận phường Hưng Đạo
|
12.000
|
8.400
|
6.600
|
4.800
|
5.400
|
3.780
|
2.970
|
2.160
|
4.200
|
2.940
|
2.310
|
1.680
|
|
1161
|
Phố Tiểu Trà
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
10.000
|
7.000
|
5.500
|
4.000
|
4.500
|
3.150
|
2.475
|
1.800
|
3.500
|
2.450
|
1.925
|
1.400
|
|
1162
|
Phố Trần Bá Lương bắt đầu từ đường
Mạc Đăng Doanh đi qua nhà Văn hóa Tiểu Trà, qua cầu Hạnh Phúc đến hết nhà ông
Trần Văn Duỵ (giáp mương)
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
12.000
|
8.400
|
6.600
|
4.800
|
5.400
|
3.780
|
2.970
|
2.160
|
4.200
|
2.940
|
2.310
|
1.680
|
|
1163
|
Đường vào Tổ dân phố Phúc Lộc (Phố
Phúc Lộc)
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
10.000
|
7.000
|
5.500
|
4.000
|
4.500
|
3.150
|
2.475
|
1.800
|
3.500
|
2.450
|
1.925
|
1.400
|
|
1164
|
Phố Chợ Hương
|
Ngã tư chợ Hương
|
Ngã tư Trường Mầm Non Hưng Đạo
|
12.000
|
8.400
|
6.600
|
4.800
|
5.400
|
3.780
|
2.970
|
2.160
|
4.200
|
2.940
|
2.310
|
1.680
|
|
1165
|
Phố Chợ Hương
|
Ngã tư Trường Mầm Non Hưng Đạo
|
Cống Hương (giáp Kiến Thụy)
|
8.000
|
5.600
|
4.400
|
3.200
|
3.600
|
2.520
|
1.980
|
1.440
|
2.800
|
1.960
|
1.540
|
1.120
|
|
1166
|
Phố Phương Lung
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
10.000
|
7.000
|
5.500
|
4.000
|
4.500
|
3.150
|
2.475
|
1.800
|
3.500
|
2.450
|
1.925
|
1.400
|
|
1167
|
Đường Phạm Gia Mô
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
10.000
|
7.000
|
5.500
|
4.000
|
4.500
|
3.150
|
2.475
|
1.800
|
3.500
|
2.450
|
1.925
|
1.400
|
|
1168
|
Phố Vọng Hải
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
10.000
|
7.000
|
5.500
|
4.000
|
4.500
|
3.150
|
2.475
|
1.800
|
3.500
|
2.450
|
1.925
|
1.400
|
|
1169
|
Các ngõ có đầu nối với Mạc Đăng
Doanh
|
Ngõ nhỏ hơn 5m
|
6.000
|
4.200
|
3.300
|
2.400
|
2.700
|
1.890
|
1.485
|
1.080
|
2.100
|
1.470
|
1.155
|
850
|
|
1170
|
Các ngõ có đầu nối với Mạc Đăng
Doanh
|
Ngõ từ 5m trở lên
|
8.000
|
5.600
|
4.400
|
3.200
|
3.600
|
2.520
|
1.980
|
1.440
|
2.800
|
1.960
|
1.540
|
1.120
|
|
1171
|
Phố Lưu Trọng Lư
|
Nhà bà Nin
|
Ngã tư đình Phúc Lộc
|
8.000
|
5.600
|
4.400
|
3.200
|
3.600
|
2.520
|
1.980
|
1.440
|
2.800
|
1.960
|
1.540
|
1.120
|
|
1172
|
Phố Lưu Trọng Lư
|
Ngã tư đình Phúc Lộc
|
Cuối đường
|
6.000
|
4.200
|
3.300
|
2.400
|
2.700
|
1.890
|
1.485
|
1.080
|
2.100
|
1.470
|
1.155
|
850
|
|
1173
|
Phố Nguyễn Bính
|
Đường Mạc Đăng Doanh
|
Đường 361
|
8.000
|
5.600
|
4.400
|
3.200
|
3.600
|
2.520
|
1.980
|
1.440
|
2.800
|
1.960
|
1.540
|
1.120
|
|
1174
|
Phố Dã Tượng
|
Ngã ba nhà ông Tiến
|
Cuối đường
|
8.000
|
5.600
|
4.400
|
3.200
|
3.600
|
2.520
|
1.980
|
1.440
|
2.800
|
1.960
|
1.540
|
1.120
|
|
1175
|
Phố Trần Quốc Thi
|
Ngã tư đình Vọng Hải
|
Cuối đường
|
8.000
|
5.600
|
4.400
|
3.200
|
3.600
|
2.520
|
1.980
|
1.440
|
2.800
|
1.960
|
1.540
|
1.120
|
|
1176
|
Phố Hoàng Thuyên
|
Ngã ba nhà ông Kiên
|
Cuối đường
|
8.000
|
5.600
|
4.400
|
3.200
|
3.600
|
2.520
|
1.980
|
1.440
|
2.800
|
1.960
|
1.540
|
1.120
|
|
1177
|
Khu tái định cư đường vành đai 2
|
Các lô bám đường Vành Đai 2
|
23.800
|
|
|
|
10.710
|
|
|
|
8.330
|
|
|
|
|
1178
|
Khu tái định cư đường vành đai 2
|
Các lô bám đường có mặt cắt 35m
|
22.000
|
|
|
|
9.900
|
|
|
|
7.700
|
|
|
|
|
1179
|
Khu tái định cư đường vành đai 2
|
Các lô bám đường có mặt cắt 25m
|
21.300
|
|
|
|
9.585
|
|
|
|
7.455
|
|
|
|
|
1180
|
Khu tái định cư đường vành đai 2
|
Các lô bám đường nội bộ còn lại
|
18.800
|
|
|
|
8.460
|
|
|
|
6.580
|
|
|
|
|
1181
|
Đường Đa Phúc
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
15.000
|
10.500
|
8.250
|
6.000
|
6.750
|
4.725
|
3.713
|
2.700
|
5.250
|
3.675
|
2.888
|
2.100
|
|
1182
|
Phố Nguyễn Như Quế
|
Đường Đa Phúc
|
Giáp phường Phù Liễn
|
10.000
|
7.000
|
5.500
|
4.000
|
4.500
|
3.150
|
2.475
|
1.800
|
3.500
|
2.450
|
1.925
|
1.400
|
|
1183
|
Phố Phúc Hải
|
Đường Mạc Đăng Doanh
|
Đường Đa Phúc
|
10.000
|
7.000
|
5.500
|
4.000
|
4.500
|
3.150
|
2.475
|
1.800
|
3.500
|
2.450
|
1.925
|
1.400
|
|
1184
|
Phố Vân Quan (qua Tổ dân phố Vân
Quan)
|
Đường Đa Phúc
|
Phố Nguyễn Như Quế
|
10.000
|
7.000
|
5.500
|
4.000
|
4.500
|
3.150
|
2.475
|
1.800
|
3.500
|
2.450
|
1.925
|
1.400
|
|
1185
|
Phố Phạm Hải
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
10.000
|
7.000
|
5.500
|
4.000
|
4.500
|
3.150
|
2.475
|
1.800
|
3.500
|
2.450
|
1.925
|
1.400
|
|
1186
|
Các đường còn lại trong tổ dân phố
Vân Quan, Phúc Hải, Đông Lãm, Quảng Luận
|
Có mặt cắt ngang từ 12m trở lên
|
12.000
|
8.400
|
6.600
|
4.800
|
5.400
|
3.780
|
2.970
|
2.160
|
4.200
|
2.940
|
2.310
|
1.680
|
|
1187
|
Các đường còn lại trong tổ dân phố
Vân Quan, Phúc Hải, Đông Lãm, Quảng Luận
|
Có mặt cắt ngang từ 5m đến dưới
12m
|
8.000
|
5.600
|
4.400
|
3.200
|
3.600
|
2.520
|
1.980
|
1.440
|
2.800
|
1.960
|
1.540
|
1.120
|
|
1188
|
Các đường còn lại là đường trong
tổ dân phố Vân Quan, Phúc Hải, Đông Lãm, Quảng Luận
|
Có mặt cắt ngang nhỏ hơn 5m
|
6.000
|
4.200
|
3.300
|
2.400
|
2.700
|
1.890
|
1.485
|
1.080
|
2.100
|
1.470
|
1.155
|
840
|
|
1189
|
Các đường nội bộ trong khu dân cư
tại các tổ dân phố còn lại
|
Có mặt cắt ngang nhỏ hơn 5m
|
5.500
|
4.000
|
3.000
|
2.200
|
2.700
|
1.890
|
1.485
|
1.080
|
2.100
|
1.470
|
1.155
|
850
|
|
1190
|
Các đường nội bộ trong khu dân cư
tại các tổ dân phố còn lại
|
Có mặt cắt ngang từ 5m trở lên
|
7.000
|
4.800
|
4.000
|
3.000
|
3.600
|
2.520
|
1.980
|
1.440
|
2.800
|
1.960
|
1.540
|
1.120
|
|
1191
|
Dự án đấu giá quyền sử dụng đất
(khu đất 3,8ha) nối với đường Đa Phúc
|
Đường trục chính dự án
|
12.000
|
|
|
|
5.400
|
|
|
|
4.200
|
|
|
|
|
1192
|
Dự án đấu giá quyền sử dụng đất
(khu đất 3,8ha) nối với đường Đa Phúc
|
Các đường nhánh nối ra đường trục
chính dự án
|
10.000
|
|
|
|
4.500
|
|
|
|
3.500
|
|
|
|
|
1193
|
Phố Quảng Luận
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
10.000
|
7.000
|
5.500
|
4.000
|
4.500
|
3.150
|
2.475
|
1.800
|
3.500
|
2.450
|
1.925
|
1.400
|
|
1194
|
Đường đôi trải nhựa có mặt cắt >9
m
|
Đường Đa Phúc
|
Nhà thờ Phúc Hải
|
12.000
|
8.400
|
6.600
|
4.800
|
5.400
|
3.780
|
2.970
|
2.160
|
4.200
|
2.940
|
2.310
|
1.680
|
|
1195
|
Đường đôi trải nhựa có mặt cắt >9m
|
Đường Đa Phúc
|
Giáp mương
|
12.000
|
8.400
|
6.600
|
4.800
|
5.400
|
3.780
|
2.970
|
2.160
|
4.200
|
2.940
|
2.310
|
1.680
|
|
1196
|
Các ngõ có đầu nối với đê sông
Lạch Tray (phía trong đê)
|
Ngõ nhỏ hơn 5m
|
3.000
|
|
|
|
1.350
|
|
|
|
1.050
|
|
|
|
|
1197
|
Các ngõ có đầu nối với đê sông
Lạch Tray (phía trong đê)
|
Ngõ từ 5m trở lên
|
5.000
|
|
|
|
2.250
|
|
|
|
1.750
|
|
|
|
|
21
|
PHƯỜNG DƯƠNG KINH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1198
|
Đường Phạm Văn Đồng
|
Cống Hòa Bình
|
Ngã tư đường Phạm Văn Đồng với
Đường đại thắng và phố Trung Thành (Gần trụ sở UBND phường Dương Kinh)
|
30.000
|
21.000
|
16.500
|
12.000
|
13.500
|
9.450
|
7.425
|
5.400
|
10.500
|
7.350
|
5.775
|
4.200
|
|
1199
|
Đường Phạm Văn Đồng
|
Ngã tư đường Phạm Văn Đồng với
Đường đại thắng và phố Trung Thành (Gần trụ sở UBND phường Dương Kinh)
|
Hết địa bàn phường Dương Kinh
|
28.000
|
19.600
|
15.400
|
11.200
|
12.600
|
8.820
|
6.930
|
5.040
|
9.800
|
6.860
|
5.390
|
3.920
|
|
1200
|
Đường trục khu dân cư Ninh Hải 2,
3 (nông trường)
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
8.000
|
5.600
|
4.400
|
3.200
|
3.600
|
2.520
|
1.980
|
1.440
|
2.800
|
1.960
|
1.540
|
1.120
|
|
1201
|
Phố Vũ Hộ
|
Đầu đường Phạm Văn Đồng vào 100m
|
12.000
|
8.400
|
6.600
|
4.800
|
5.400
|
3.780
|
2.970
|
2.160
|
4.200
|
2.940
|
2.310
|
1.680
|
|
1202
|
Phố Vũ Hộ
|
Đoạn sau 100m
|
8.000
|
5.600
|
4.400
|
3.200
|
3.600
|
2.520
|
1.980
|
1.440
|
2.800
|
1.960
|
1.540
|
1.120
|
|
1203
|
Đường Công vụ 4 (Phố Hải Thành)
|
Đầu đường Phạm Văn Đồng vào 100m
|
8.000
|
5.600
|
4.400
|
3.200
|
3.600
|
2.520
|
1.980
|
1.440
|
2.800
|
1.960
|
1.540
|
1.120
|
|
1204
|
Đường Công vụ 4 (Phố Hải Thành)
|
Đoạn sau 100m
|
6.000
|
4.200
|
3.300
|
2.400
|
2.700
|
1.890
|
1.485
|
1.080
|
2.100
|
1.470
|
1.155
|
900
|
|
1205
|
Đường không phải đường Công vụ nối
đường Phạm Văn Đồng
|
Đầu đường Phạm Văn Đồng vào 100m
|
8.000
|
5.600
|
4.400
|
3.200
|
3.600
|
2.520
|
1.980
|
1.440
|
2.800
|
1.960
|
1.540
|
1.120
|
|
1206
|
Đường không phải đường Công vụ nối
đường Phạm Văn Đồng
|
Đoạn sau 100m
|
6.000
|
4.200
|
3.300
|
2.400
|
2.700
|
1.890
|
1.485
|
1.080
|
2.100
|
1.470
|
1.155
|
900
|
|
1207
|
Đường trục trong khu dân cư có mặt
cắt trên 7m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
8.000
|
5.600
|
4.400
|
3.200
|
3.600
|
2.520
|
1.980
|
1.440
|
2.800
|
1.960
|
1.540
|
1.120
|
|
1208
|
Đường trục trong khu dân cư có mặt
cắt từ 5-7m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
6.000
|
4.200
|
3.300
|
2.400
|
2.700
|
1.890
|
1.485
|
1.080
|
2.100
|
1.470
|
1.155
|
900
|
|
1209
|
Đường trục trong khu dân cư có mặt
cắt dưới 5m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
5.000
|
3.500
|
2.750
|
2.000
|
2.250
|
1.575
|
1.238
|
900
|
1.750
|
1.225
|
963
|
850
|
|
1210
|
Phố Mạc Phúc Tư
|
Đầu đường Phạm Văn Đồng vào 300m
|
7.000
|
4.900
|
3.850
|
2.800
|
3.150
|
2.205
|
1.733
|
1.260
|
2.450
|
1.715
|
1.348
|
980
|
|
1211
|
Phố Mạc Phúc Tư
|
Đoạn sau 300m
|
5.000
|
3.500
|
2.750
|
2.000
|
2.250
|
1.575
|
1.238
|
900
|
1.750
|
1.225
|
963
|
850
|
|
1212
|
Phố Tân Thành
|
Đầu đường Phạm Văn Đồng vào 300m
|
15.000
|
10.500
|
8.250
|
6.000
|
6.750
|
4.725
|
3.713
|
2.700
|
5.250
|
3.675
|
2.888
|
2.100
|
|
1213
|
Phố Tân Thành
|
Đoạn sau 300m
|
12.000
|
8.400
|
6.600
|
4.800
|
5.400
|
3.780
|
2.970
|
2.160
|
4.200
|
2.940
|
2.310
|
1.680
|
|
1214
|
Phố Tân Hợp
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
10.000
|
7.000
|
5.500
|
4.000
|
4.500
|
3.150
|
2.475
|
1.800
|
3.500
|
2.450
|
1.925
|
1.400
|
|
1215
|
Đường Công vụ 4
|
Đầu đường Phạm Văn Đồng vào 300m
|
10.000
|
7.000
|
5.500
|
4.000
|
4.500
|
3.150
|
2.475
|
1.800
|
3.500
|
2.450
|
1.925
|
1.400
|
|
1216
|
Đường Công vụ 4
|
Đoạn sau 300m
|
8.000
|
5.600
|
4.400
|
3.200
|
3.600
|
2.520
|
1.980
|
1.440
|
2.800
|
1.960
|
1.540
|
1.120
|
|
1217
|
Đường Vũ Thị Ngọc Toàn
|
Phố Hải Thành
|
Đường Công vụ 4
|
13.000
|
9.100
|
7.150
|
5.200
|
5.850
|
4.095
|
3.218
|
2.340
|
4.550
|
3.185
|
2.503
|
1.820
|
|
1218
|
Đường Bùi Phổ
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
10.000
|
7.000
|
5.500
|
4.000
|
4.500
|
3.150
|
2.475
|
1.800
|
3.500
|
2.450
|
1.925
|
1.400
|
|
1219
|
Phố Hải Thành đoạn thuộc Tân Thành
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
10.000
|
7.000
|
5.500
|
4.000
|
4.500
|
3.150
|
2.475
|
1.800
|
3.500
|
2.450
|
1.925
|
1.400
|
|
1220
|
Đường Tư Thủy (Đường 362)
|
Đầu đường
|
Hết 200m
|
15.000
|
10.500
|
8.250
|
6.000
|
6.750
|
4.725
|
3.713
|
2.700
|
5.250
|
3.675
|
2.888
|
2.100
|
|
1221
|
Đường Tư Thủy (Đường 362)
|
Sau 200m
|
Hết 500m
|
12.000
|
8.400
|
6.600
|
4.800
|
5.400
|
3.780
|
2.970
|
2.160
|
4.200
|
2.940
|
2.310
|
1.680
|
|
1222
|
Đường Tư Thủy (Đường 362)
|
Sau 500m
|
Hết Cống Lai
|
10.000
|
7.000
|
5.500
|
4.000
|
4.500
|
3.150
|
2.475
|
1.800
|
3.500
|
2.450
|
1.925
|
1.400
|
|
1223
|
Đường Tư Thủy (Đường 362)
|
Giáp Cống Lai
|
Hết địa phận phường Dương Kinh
|
8.000
|
5.600
|
4.400
|
3.200
|
3.600
|
2.520
|
1.980
|
1.440
|
2.800
|
1.960
|
1.540
|
1.120
|
|
1224
|
Đường Hải Phong
|
Đầu đường
|
Hết nhà văn hóa Hải Phong
|
18.000
|
12.000
|
10.000
|
6.500
|
8.100
|
5.400
|
4.500
|
2.925
|
6.300
|
4.200
|
3.500
|
2.275
|
|
1225
|
Đường Hải Phong
|
Hết nhà văn hóa Hải Phong
|
Hết địa phận phường Dương Kinh
|
15.000
|
10.500
|
8.250
|
6.000
|
6.750
|
4.725
|
3.713
|
2.700
|
5.250
|
3.675
|
2.888
|
2.100
|
|
1226
|
Đường Sông He
|
Đầu đường
|
Đường trục Hòa Nghĩa
|
10.000
|
7.000
|
5.500
|
4.000
|
4.500
|
3.150
|
2.475
|
1.800
|
3.500
|
2.450
|
1.925
|
1.400
|
|
1227
|
Đường Sông He
|
Đường trục Hòa Nghĩa
|
Hết địa phận phường Dương Kinh
|
8.000
|
5.600
|
4.400
|
3.200
|
3.600
|
2.520
|
1.980
|
1.440
|
2.800
|
1.960
|
1.540
|
1.120
|
|
1228
|
Đường Đại Thắng
|
Đường Phạm Văn Đồng
|
Đường trục Hòa Nghĩa
|
15.000
|
10.500
|
8.250
|
6.000
|
6.750
|
4.725
|
3.713
|
2.700
|
5.250
|
3.675
|
2.888
|
2.100
|
|
1229
|
Đường Đại Thắng
|
Ngã tư UBND phường (Đường trục Hòa
Nghĩa)
|
Cuối đường
|
12.000
|
8.400
|
6.600
|
4.800
|
5.400
|
3.780
|
2.970
|
2.160
|
4.200
|
2.940
|
2.310
|
1.680
|
|
1230
|
Đường An Toàn
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
10.000
|
7.000
|
5.500
|
4.000
|
4.500
|
3.150
|
2.475
|
1.800
|
3.500
|
2.450
|
1.925
|
1.400
|
|
1231
|
Đường trục khu dân cư An Lập
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
8.000
|
5.600
|
4.400
|
3.200
|
3.600
|
2.520
|
1.980
|
1.440
|
2.800
|
1.960
|
1.540
|
1.120
|
|
1232
|
Đường Hòa Nghĩa
|
Ngã tư quán bà Sâm
|
Tiếp giáp đường Tư Thủy
|
10.000
|
7.000
|
5.500
|
4.000
|
4.500
|
3.150
|
2.475
|
1.800
|
3.500
|
2.450
|
1.925
|
1.400
|
|
1233
|
Phố Tĩnh Hải
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
8.000
|
5.600
|
4.400
|
3.200
|
3.600
|
2.520
|
1.980
|
1.440
|
2.800
|
1.960
|
1.540
|
1.120
|
|
1234
|
Đường Thể Nhân
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
8.000
|
5.600
|
4.400
|
3.200
|
3.600
|
2.520
|
1.980
|
1.440
|
2.800
|
1.960
|
1.540
|
1.120
|
|
1235
|
Đường 363
|
Phạm Văn Đồng
|
Giáp địa phận xã Kiến Minh
|
28.000
|
19.600
|
15.400
|
11.200
|
12.600
|
8.820
|
6.930
|
5.040
|
9.800
|
6.860
|
5.390
|
3.920
|
|
1236
|
Dự án Đầu tư xây dựng cơ sở hạ
tầng kỹ thuật khu dân cư để giao đất cho công dân làm nhà ở
|
Đường nội bộ có mặt cắt 25 m
|
16.000
|
|
|
|
7.200
|
|
|
|
5.600
|
|
|
|
|
1237
|
Dự án Đầu tư xây dựng cơ sở hạ
tầng kỹ thuật khu dân cư để giao đất cho công dân làm nhà ở
|
Đường nội bộ có mặt cắt 12 m
|
12.000
|
|
|
|
4.500
|
|
|
|
3.500
|
|
|
|
|
1238
|
Các đường trong Dự án Tái định cư
phường Hòa Nghĩa
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
10.000
|
|
|
|
4.500
|
|
|
|
3.500
|
|
|
|
|
1239
|
Dự án tái định cư đường sắt Lào
Cai - Hà Nội - Hải Phòng
|
Đường nội bộ có mặt cắt tử 17,5m
trở lên
|
8.450
|
|
|
|
3.803
|
|
|
|
2.958
|
|
|
|
|
1240
|
Dự án tái định cư đường sắt Lào
Cai - Hà Nội - Hải Phòng
|
Đường nội bộ có mặt cắt dưới 17,5m
|
7.150
|
|
|
|
3.218
|
|
|
|
2.503
|
|
|
|
|
1241
|
Khu tái định cư Dự án khu đô thị
mới Dương Kinh - Kiến Thụy trên địa bàn phường Dương Kinh
|
Đường nội bộ có mặt cắt 15m
|
16.000
|
|
|
|
7.200
|
|
|
|
5.600
|
|
|
|
|
1242
|
Các đường nội bộ Dự án chỉnh trang
đô thị tại khu dân cư Hải Phong
|
Đường nội bộ có mặt cắt từ 23m trở
lên
|
9.750
|
|
|
|
4.388
|
|
|
|
3.413
|
|
|
|
|
1243
|
Các đường nội bộ Dự án chỉnh trang
đô thị tại khu dân cư Hải Phong
|
Đường nội bộ có mặt cắt dưới 23m
|
8.840
|
|
|
|
3.978
|
|
|
|
3.094
|
|
|
|
|
22
|
PHƯỜNG AN DƯƠNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1244
|
Đường Nguyễn Trường Tộ
|
Giáp Quốc lộ 10
|
Giáp phường An Hải
|
17.000
|
10.200
|
8.500
|
6.800
|
7.650
|
4.590
|
3.825
|
3.060
|
5.950
|
3.570
|
2.975
|
2.380
|
|
1245
|
Quốc lộ 5
|
Giáp địa phận phường Hồng Bàng
|
Phố Cống Mỹ
|
20.000
|
12.000
|
10.000
|
8.000
|
9.000
|
5.400
|
4.500
|
3.600
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
2.800
|
|
1246
|
Quốc lộ 5
|
Phố Cống Mỹ
|
Vườn hoa Nomura
|
18.000
|
10.800
|
9.000
|
7.200
|
8.100
|
4.860
|
4.050
|
3.240
|
6.300
|
3.780
|
3.150
|
2.520
|
|
1247
|
Quốc lộ 5
|
Cống Trắng
|
Hết khu công nghiệp Nomura
|
20.000
|
12.000
|
10.000
|
8.000
|
9.000
|
5.400
|
4.500
|
3.600
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
2.800
|
|
1248
|
Quốc lộ 5
|
Giáp khu công nghiệp Nomura
|
Hết địa phận phường Tân Tiến cũ
|
16.000
|
9.600
|
8.000
|
6.400
|
7.200
|
4.320
|
3.600
|
2.880
|
5.600
|
3.360
|
2.800
|
2.240
|
|
1249
|
Quốc lộ 10
|
Giáp phường Hồng Bàng
|
Cầu Rế 2
|
15.000
|
9.000
|
7.500
|
6.000
|
6.750
|
4.050
|
3.375
|
2.700
|
5.250
|
3.150
|
2.625
|
2.100
|
|
1250
|
Quốc lộ 10
|
Cầu Rế 2
|
Cầu Trạm Bạc
|
16.000
|
9.600
|
8.000
|
6.400
|
7.200
|
4.320
|
3.600
|
2.880
|
5.600
|
3.360
|
2.800
|
2.240
|
|
1251
|
Quốc lộ 17B
|
Giáp địa phận phường An Phong
|
Lối rẽ vào đường Đồng Minh
|
15.000
|
9.000
|
7.500
|
6.000
|
6.750
|
4.050
|
3.375
|
2.700
|
5.250
|
3.150
|
2.625
|
2.100
|
|
1252
|
Quốc lộ 17B
|
Lối rẽ vào đường Đồng Minh
|
Cầu Rế
|
17.000
|
10.200
|
8.500
|
6.800
|
7.650
|
4.590
|
3.825
|
3.060
|
5.950
|
3.570
|
2.975
|
2.380
|
|
1253
|
Quốc lộ 17B
|
Cầu Rế
|
Cống bến than
|
20.000
|
12.000
|
10.000
|
8.000
|
9.000
|
5.400
|
4.500
|
3.600
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
2.800
|
|
1254
|
Quốc lộ 17B
|
Cống bến than
|
Giáp địa bàn phường An Hải
|
18.000
|
10.800
|
9.000
|
7.200
|
8.100
|
4.860
|
4.050
|
3.240
|
6.300
|
3.780
|
3.150
|
2.520
|
|
1255
|
Đường 351
|
Giáp địa phận phường Hồng Bàng
|
Ngã tư cắt Quốc lộ 5
|
20.000
|
12.000
|
10.000
|
8.000
|
9.000
|
5.400
|
4.500
|
3.600
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
2.800
|
|
1256
|
Đường 351
|
Ngã tư giao đường Quốc lộ 5
|
Lối rẽ vào Đường Nguyễn Trung
Thành
|
18.000
|
10.800
|
9.000
|
7.200
|
8.100
|
4.860
|
4.050
|
3.240
|
6.300
|
3.780
|
3.150
|
2.520
|
|
1257
|
Đường 351
|
Lối rẽ vào Đường Nguyễn Trung
Thành
|
Lối rẽ đường Đặng Cương
|
25.000
|
15.000
|
12.500
|
10.000
|
11.250
|
6.750
|
5.625
|
4.500
|
8.750
|
5.250
|
4.375
|
3.500
|
|
1258
|
Đường 351
|
Lối rẽ đường Đặng Cương
|
Giáp phường An Hải
|
20.000
|
12.000
|
10.000
|
8.000
|
9.000
|
5.400
|
4.500
|
3.600
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
2.800
|
|
1259
|
Đường công viên An Dương
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
20.000
|
12.000
|
10.000
|
8.000
|
9.000
|
5.400
|
4.500
|
3.600
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
2.800
|
|
1260
|
Đường Máng nước
|
Giáp phường An Hải
|
Đường 351
|
22.000
|
13.200
|
11.000
|
8.800
|
9.900
|
5.940
|
4.950
|
3.960
|
7.700
|
4.620
|
3.850
|
3.080
|
|
1261
|
Đoạn đường
|
Sân vận động huyện An Dương
|
Quốc lộ 17B
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
4.000
|
4.500
|
2.700
|
2.250
|
1.800
|
3.500
|
2.100
|
1.750
|
1.400
|
|
1262
|
Đoạn đường
|
Sân vận động huyện An Dương
|
Đường 351
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
4.000
|
4.500
|
2.700
|
2.250
|
1.800
|
3.500
|
2.100
|
1.750
|
1.400
|
|
1263
|
Đường Đồng Minh
|
Đường 351 (Ngã ba giao cắt đường
351)
|
Ngã ba giao cắt đường 17B
|
12.000
|
7.200
|
6.000
|
4.800
|
5.400
|
3.240
|
2.700
|
2.160
|
4.200
|
2.520
|
2.100
|
1.680
|
|
1264
|
Các tuyến đường nội bộ khu chung
cư TDP 6, 7, 8
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
4.000
|
4.500
|
2.700
|
2.250
|
1.800
|
3.500
|
2.100
|
1.750
|
1.400
|
|
1265
|
Đường An Dương 1
|
Đường 351
|
Trụ sở Công an phường An Dương
|
12.000
|
7.200
|
6.000
|
4.800
|
5.400
|
3.240
|
2.700
|
2.160
|
4.200
|
2.520
|
2.100
|
1.680
|
|
1266
|
Phố Nguyễn Khắc Minh
|
Ngã ba giao cắt đường 17B (Miếu
Hạ)
|
Ngã ba giao cắt đường An Dương 1
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
4.000
|
4.500
|
2.700
|
2.250
|
1.800
|
3.500
|
2.100
|
1.750
|
1.400
|
|
1267
|
Phố Đồng Giới Đông
|
Ngã ba giao cắt đường 351
|
Ngã ba cạnh nhà văn hóa tổ dân phố
6
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
4.000
|
4.500
|
2.700
|
2.250
|
1.800
|
3.500
|
2.100
|
1.750
|
1.400
|
|
1268
|
Phố Đào Lôi
|
Ngã ba giao cắt đường công viên An
Dương (trường tiểu học An Dương)
|
Tổ dân phố 7
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
4.000
|
4.500
|
2.700
|
2.250
|
1.800
|
3.500
|
2.100
|
1.750
|
1.400
|
|
1269
|
Đường An Kim Hải
|
Cầu Đen (tiếp giáp với đường 351)
|
Quốc lộ 17B
|
13.000
|
7.800
|
6.500
|
5.200
|
5.850
|
3.510
|
2.925
|
2.340
|
4.550
|
2.730
|
2.275
|
1.820
|
|
1270
|
Phố Quốc Toản
|
Giao Quốc lộ 17B, TDP5 Tràng Duệ
|
Khu đô thị Seoul Ecohome Hải
Phòng, tổ dân phố 4 Tràng Duệ
|
11.000
|
6.600
|
5.500
|
4.400
|
4.950
|
2.970
|
2.475
|
1.980
|
3.850
|
2.310
|
1.925
|
1.540
|
|
1271
|
Các tuyến đường có mặt cắt 17m Dự
án khu đô thị dịch vụ - thương mại và nhà ở công nhân Tràng Duệ
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
15.000
|
|
|
|
6.750
|
|
|
|
5.250
|
|
|
|
|
1272
|
Các tuyến đường có mặt cắt 50m Dự
án khu đô thị dịch vụ - thương mại và nhà ở công nhân Tràng Duệ
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
20.000
|
|
|
|
9.000
|
|
|
|
7.000
|
|
|
|
|
1273
|
Đường Lương Quy
|
TDP Ngoài Lương Quy
|
TDP Đông Lương Quy
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
4.000
|
4.500
|
2.700
|
2.250
|
1.800
|
3.500
|
2.100
|
1.750
|
1.400
|
|
1274
|
Đường Tràng Duệ
|
Giáp đường mương An Kim Hải
|
Khu đô thị Seoul Ecohome Hải Phòng
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
4.000
|
4.500
|
2.700
|
2.250
|
1.800
|
3.500
|
2.100
|
1.750
|
1.400
|
|
1275
|
Phô Hoàng Thị Lãng
|
Ngã tư TDP Giữa Lương Quy
|
Quốc lộ 17B
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
4.000
|
4.500
|
2.700
|
2.250
|
1.800
|
3.500
|
2.100
|
1.750
|
1.400
|
|
1276
|
Phố Hoàng Công Thanh
|
Cổng làng Lương Quy giao với Quốc
lộ 17B
|
Ngã tư TDP Ngoài Lương Quy
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
4.000
|
4.500
|
2.700
|
2.250
|
1.800
|
3.500
|
2.100
|
1.750
|
1.400
|
|
1277
|
Phố Nguyễn Đình Thản
|
Ngã tư TDP 4 Tràng Duệ
|
Quốc lộ 17B
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
4.000
|
4.500
|
2.700
|
2.250
|
1.800
|
3.500
|
2.100
|
1.750
|
1.400
|
|
1278
|
Phố Đào Tam Nương
|
TDP 5 Tràng Duệ
|
Cống mới, bãi mặn
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
3.200
|
3.600
|
2.160
|
1.800
|
1.440
|
2.800
|
1.680
|
1.400
|
1.120
|
|
1279
|
Phố Trạm Bạc
|
Giao với Quốc lộ 10
|
Nhà văn hóa Trạm Bạc
|
11.000
|
6.600
|
5.500
|
4.400
|
4.950
|
2.970
|
2.475
|
1.980
|
3.850
|
2.310
|
1.925
|
1.540
|
|
1280
|
Phố Nguyễn Khoa Dục
|
Đình Trạm Bạc
|
Trạm biến áp TDP Trạm Bạc
|
11.000
|
6.600
|
5.500
|
4.400
|
4.950
|
2.970
|
2.475
|
1.980
|
3.850
|
2.310
|
1.925
|
1.540
|
|
1281
|
Phố Vũ Khắc Đế
|
Cống Bà Điểu, TDP 1 Tràng Duệ
|
Cánh đồng dầm TDP 2 Tràng Duệ
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
4.000
|
4.500
|
2.700
|
2.250
|
1.800
|
3.500
|
2.100
|
1.750
|
1.400
|
|
1282
|
Đoạn đường
|
Quốc lộ 17B
|
Đường Tràng Duệ
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
4.000
|
4.500
|
2.700
|
2.250
|
1.800
|
3.500
|
2.100
|
1.750
|
1.400
|
|
1283
|
Đường nội bộ trong khu tái định cư
Lê Lợi
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
3.200
|
3.600
|
2.160
|
1.800
|
1.440
|
2.800
|
1.680
|
1.400
|
1.120
|
|
1284
|
Đường mương An Kim Hải
|
Giáp đường 351
|
Cầu Cao
|
14.000
|
8.400
|
7.000
|
5.600
|
6.300
|
3.780
|
3.150
|
2.520
|
4.900
|
2.940
|
2.450
|
1.960
|
|
1285
|
Đường mương An Kim Hải
|
Cầu Cao
|
Giáp địa phận phường Lê Lợi (cũ)
|
12.000
|
7.200
|
6.000
|
4.800
|
5.400
|
3.240
|
2.700
|
2.160
|
4.200
|
2.520
|
2.100
|
1.680
|
|
1286
|
Đường Đặng Cương
|
Giáp đường 351
|
Cầu Trạm xá
|
11.000
|
6.600
|
5.500
|
4.400
|
4.950
|
2.970
|
2.475
|
1.980
|
3.850
|
2.310
|
1.925
|
1.540
|
|
1287
|
Đường Đặng Cương
|
Cầu Trạm xá
|
Ngã ba Ụ Dầu TDP Thành Công
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
4.000
|
4.500
|
2.700
|
2.250
|
1.800
|
3.500
|
2.100
|
1.750
|
1.400
|
|
1288
|
Phố Tri Yếu
|
Chợ Tri Yếu
|
Ngã ba Lạch Mả
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
4.000
|
4.500
|
2.700
|
2.250
|
1.800
|
3.500
|
2.100
|
1.750
|
1.400
|
|
1289
|
Phố Đoàn Thắng
|
Ngã ba Trạm điện TDP Chiến Thắng
|
Cầu Trắng TDP Đoàn Tiến
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
4.000
|
4.500
|
2.700
|
2.250
|
1.800
|
3.500
|
2.100
|
1.750
|
1.400
|
|
1290
|
Đường Quốc Tuấn
|
Ngã ba giao với đường An Kim Hải
|
Giáp phường Hồng Thái
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
4.000
|
4.500
|
2.700
|
2.250
|
1.800
|
3.500
|
2.100
|
1.750
|
1.400
|
|
1291
|
Đường khu tái định cư Thành Công
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
11.000
|
6.600
|
5.500
|
4.400
|
4.950
|
2.970
|
2.475
|
1.980
|
3.850
|
2.310
|
1.925
|
1.540
|
|
1292
|
Phố Mai Kỳ Sơn
|
Cầu Cao
|
Đê Lạch Tray
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
2.800
|
3.150
|
1.890
|
1.575
|
1.260
|
2.450
|
1.470
|
1.225
|
980
|
|
1293
|
Phố Nhu Kiều
|
Giao đường Quốc Tuấn
|
Nhà văn hóa Nhu Kiều
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
2.800
|
3.150
|
1.890
|
1.575
|
1.260
|
2.450
|
1.470
|
1.225
|
980
|
|
1294
|
Phố Hoàng Triều
|
Giao đường Quốc Tuấn
|
Cống mương cấp 1 giáp đình Kiều Hạ
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
2.800
|
3.150
|
1.890
|
1.575
|
1.260
|
2.450
|
1.470
|
1.225
|
980
|
|
1295
|
Phố Linh Quang
|
Giao đường Quốc Tuấn
|
Cống Đông Phong giáp chùa Linh
Quang
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
2.800
|
3.150
|
1.890
|
1.575
|
1.260
|
2.450
|
1.470
|
1.225
|
980
|
|
1296
|
Phố Quý Minh
|
Giao đường Quốc Tuấn
|
Trạm điện Hồng Tuấn (Kiều Hạ 2)
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
2.800
|
3.150
|
1.890
|
1.575
|
1.260
|
2.450
|
1.470
|
1.225
|
980
|
|
1297
|
Phố Cao Sơn
|
Ngã ba ông Thiệu
|
Miếu Sộp, Kiều Hạ 1
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
2.800
|
3.150
|
1.890
|
1.575
|
1.260
|
2.450
|
1.470
|
1.225
|
980
|
|
1298
|
Phố Hòa Nhất
|
Đường 351 (cầu Đen)
|
Đường Nguyễn Trường Tộ
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
2.800
|
3.150
|
1.890
|
1.575
|
1.260
|
2.450
|
1.470
|
1.225
|
980
|
|
1299
|
Phố Đồng Dụ
|
Giao đường Đặng Cương
|
Đền Đệ Ngũ
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
2.800
|
3.150
|
1.890
|
1.575
|
1.260
|
2.450
|
1.470
|
1.225
|
980
|
|
1300
|
Phố Tự Lập
|
Giao đường Đặng Cương
|
Sân bóng Hòa Nhất
|
7.000
|
4.200
|
3.500
|
2.800
|
3.150
|
1.890
|
1.575
|
1.260
|
2.450
|
1.470
|
1.225
|
980
|
|
1301
|
Khu nhà ở thương mại Thiên Long
(Phúc Tiến)
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
14.000
|
8.400
|
7.000
|
5.600
|
6.300
|
3.780
|
3.150
|
2.520
|
4.900
|
2.940
|
2.450
|
1.960
|
|
1302
|
Khu chung cư TDP Đồng Quang
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
4.000
|
4.500
|
2.700
|
2.250
|
1.800
|
3.500
|
2.100
|
1.750
|
1.400
|
|
1303
|
Đường Nam Sơn
|
Điểm đấu nối đường 351
|
Chân cầu vượt Lương Quán
|
11.000
|
6.600
|
5.500
|
4.400
|
4.950
|
2.970
|
2.475
|
1.980
|
3.850
|
2.310
|
1.925
|
1.540
|
|
1304
|
Đường trong khu dân cư theo các
quyết định giao đất
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
4.000
|
4.500
|
2.700
|
2.250
|
1.800
|
3.500
|
2.100
|
1.750
|
1.400
|
|
1305
|
Đường trong Khu Dự án kinh doanh
nhà
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
11.000
|
6.600
|
5.500
|
4.400
|
4.950
|
2.970
|
2.475
|
1.980
|
3.850
|
2.310
|
1.925
|
1.540
|
|
1306
|
Đường Lương Quán
|
Cầu vượt Lương Quán, TDP Lương
Quán
|
Bờ đê sông Rế, TDP Lương Quán
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
4.000
|
4.500
|
2.700
|
2.250
|
1.800
|
3.500
|
2.100
|
1.750
|
1.400
|
|
1307
|
Đường Lương Mỹ
|
Cống ngầm Máng nước, TDP Mỹ Tranh
|
Giao Quốc lộ 5, TDP Mỹ Tranh
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
4.000
|
4.500
|
2.700
|
2.250
|
1.800
|
3.500
|
2.100
|
1.750
|
1.400
|
|
1308
|
Đường Nguyễn Trung Thành
|
Ngã tư đường 351, TDP Quỳnh Hoàng
|
Tiếp giáp tổ dân phố 2, phường Lê
Lợi
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
4.000
|
4.500
|
2.700
|
2.250
|
1.800
|
3.500
|
2.100
|
1.750
|
1.400
|
|
1309
|
Đường Vật Cách
|
Ngã ba giao quốc lộ 5 tại tổ dân
phố Cách Thượng
|
Số 99 đường 351 tại tổ dân phố
Cách Thượng
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
4.000
|
4.500
|
2.700
|
2.250
|
1.800
|
3.500
|
2.100
|
1.750
|
1.400
|
|
1310
|
Đường Bắc Sơn
|
Giao đường Nguyễn Hồng
|
Giao đường 351
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
4.000
|
4.500
|
2.700
|
2.250
|
1.800
|
3.500
|
2.100
|
1.750
|
1.400
|
|
1311
|
Đường Nguyễn Hồng
|
Quốc lộ 10 đối diện chùa Cao Linh
|
Giao đường Nguyễn Trường Tộ
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
4.000
|
4.500
|
2.700
|
2.250
|
1.800
|
3.500
|
2.100
|
1.750
|
1.400
|
|
1312
|
Đường Đông Hà
|
Ngã ba giao đường Bắc Sơn
|
Khu dân cư bãi trắng tại tổ dân
phố 4
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
4.000
|
4.500
|
2.700
|
2.250
|
1.800
|
3.500
|
2.100
|
1.750
|
1.400
|
|
1313
|
Đường Vũ Công An
|
Giếng hồ, khu dân cư tổ dân phố 3
|
Giao đường Đông Hà
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
4.000
|
4.500
|
2.700
|
2.250
|
1.800
|
3.500
|
2.100
|
1.750
|
1.400
|
|
1314
|
Đường Vạn Thọ
|
Giao đường Đông Hà
|
Giao quốc lộ 10
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
4.000
|
4.500
|
2.700
|
2.250
|
1.800
|
3.500
|
2.100
|
1.750
|
1.400
|
|
1315
|
Đường Bình Minh
|
Giao đường Thắng Lợi
|
Miếu Trà Lý
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
4.000
|
4.500
|
2.700
|
2.250
|
1.800
|
3.500
|
2.100
|
1.750
|
1.400
|
|
1316
|
Các tuyến đường nội bộ trong khu
tái định cư
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
4.000
|
4.500
|
2.700
|
2.250
|
1.800
|
3.500
|
2.100
|
1.750
|
1.400
|
|
1317
|
Đường Long Thành
|
Tiếp giáp đường 351, TDP Cách
Thượng
|
Nhà máy nước sông Rế, TDP Lương
Quán
|
14.000
|
8.400
|
7.000
|
5.600
|
6.300
|
3.780
|
3.150
|
2.520
|
4.900
|
2.940
|
2.450
|
1.960
|
|
1318
|
Đường phố Cống Mỹ
|
Giao Ngã ba đường dẫn cầu vượt
Lương Quán, TDP Lương Quán
|
Giáp phường Quán Toan, quận Hồng
Bàng
|
11.000
|
6.600
|
5.500
|
4.400
|
4.950
|
2.970
|
2.475
|
1.980
|
3.850
|
2.310
|
1.925
|
1.540
|
|
1319
|
Đường trục Tân Tiến - Lê Thiện
(Đường Máng nước)
|
Cầu vượt Quán Toan
|
Giáp phường An Phong
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
4.000
|
4.500
|
2.700
|
2.250
|
1.800
|
3.500
|
2.100
|
1.750
|
1.400
|
|
1320
|
Đường Kinh Giao
|
Quốc lộ 5
|
Cầu Hỗ giáp An Phong
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
4.000
|
4.500
|
2.700
|
2.250
|
1.800
|
3.500
|
2.100
|
1.750
|
1.400
|
|
1321
|
Đường nội bộ trong các dự án giao
đất làm nhà ở
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
3.200
|
3.600
|
2.160
|
1.800
|
1.440
|
2.800
|
1.680
|
1.400
|
1.120
|
|
1322
|
Phố Quán Ngà
|
Giao Quốc lộ 5, TDP 6 Do Nha
|
Giao đường liên phường Lê Thiện -
Tân Tiến, TDP Do Nha 3
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
3.200
|
3.600
|
2.160
|
1.800
|
1.440
|
2.800
|
1.680
|
1.400
|
1.120
|
|
1323
|
Phố Nguyễn Đống
|
Giao với đường Quán Ngà, TDP 1 Do
Nha
|
Giao đường Tân Tiến, TDP 1 Do Nha
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
3.200
|
3.600
|
2.160
|
1.800
|
1.440
|
2.800
|
1.680
|
1.400
|
1.120
|
|
1324
|
Phố Nguyễn Cây
|
Giao Ngã ba đường Quán Ngà, TDP 2
Do Nha
|
Giao với đường Mai Trung Thứ, TDP
5 Do Nha
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
3.200
|
3.600
|
2.160
|
1.800
|
1.440
|
2.800
|
1.680
|
1.400
|
1.120
|
|
1325
|
Đường Bến Dầu
|
Ngã ba giao đường liên phường Lê
Thiện - Tân Tiến, TDP Tây Nam Vụ Bản
|
Sông Dầu, TDP Tây Nam Vụ Bản
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
3.200
|
3.600
|
2.160
|
1.800
|
1.440
|
2.800
|
1.680
|
1.400
|
1.120
|
|
1326
|
Đường Nguyễn Bến
|
Ngã ba đường Quán Ngà
|
Đoạn giáp TDP Do Nha 5
|
8.000
|
4.800
|
4.000
|
3.200
|
3.600
|
2.160
|
1.800
|
1.440
|
2.800
|
1.680
|
1.400
|
1.120
|
|
1327
|
Các tuyến đường còn lại có mặt cắt
trên 7m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
8.000
|
|
|
|
3.600
|
|
|
|
2.800
|
|
|
|
|
1328
|
Các tuyến đường còn lại có mặt cắt
từ 5m đến 7m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
7.000
|
|
|
|
3.150
|
|
|
|
2.450
|
|
|
|
|
1329
|
Các tuyến đường còn lại có mặt cắt
từ 3m đến dưới 5m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
5.000
|
|
|
|
2.250
|
|
|
|
1.750
|
|
|
|
|
1330
|
Các tuyến đường còn lại có mặt cắt
dưới 3m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
3.000
|
|
|
|
1.350
|
|
|
|
1.050
|
|
|
|
|
23
|
PHƯỜNG AN HẢI
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1331
|
Đại lộ Tôn Đức Thắng
|
Cống Cái Tắt
|
Nút giao khác mức (Ngã tư Tôn Đức
Thắng, Máng nước, QL 5)
|
40.000
|
24.000
|
18.000
|
16.000
|
18.000
|
10.800
|
8.100
|
7.200
|
14.000
|
8.400
|
6.300
|
5.600
|
|
1332
|
Đại lộ Tôn Đức Thắng
|
Nút giao khác mức (Ngã tư Tôn Đức
Thắng, Máng nước, QL 5)
|
Cầu An Đồng
|
42.000
|
24.360
|
18.900
|
16.800
|
18.900
|
10.962
|
8.505
|
7.560
|
14.700
|
8.526
|
6.615
|
5.880
|
|
1333
|
Nguyễn Văn Linh
|
Nút giao khác mức (Ngã tư Tôn Đức
Thắng, Máng nước, QL 5)
|
Cầu An Dương
|
45.000
|
27.000
|
20.000
|
18.000
|
20.250
|
12.150
|
9.000
|
8.100
|
15.750
|
9.450
|
7.000
|
6.300
|
|
1334
|
Đường Mương An Kim Hải
|
Đường Nguyễn Văn Linh
|
Đường 351
|
15.000
|
7.300
|
5.500
|
4.500
|
6.750
|
3.285
|
2.475
|
2.025
|
5.250
|
2.555
|
1.925
|
1.575
|
|
1335
|
Các tuyến đường trong khu đô thị
PG
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
20.000
|
12.000
|
9.000
|
8.000
|
9.000
|
5.400
|
4.050
|
3.600
|
7.000
|
4.200
|
3.150
|
2.800
|
|
1336
|
Đoạn đường nhánh nối ra Quốc lộ
17B, đường máng nước và Quốc lộ 5, An Kim Hải, Tôn Đức Thắng
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
4.000
|
4.500
|
2.700
|
2.250
|
1.800
|
3.500
|
2.100
|
1.750
|
1.400
|
|
1337
|
Quốc lộ 17B
|
Giáp phường An Dương
|
Ngã ba rẽ vào Trụ sở Công an
Phường
|
18.000
|
11.000
|
8.000
|
7.000
|
8.100
|
4.950
|
3.600
|
3.150
|
6.300
|
3.850
|
2.800
|
2.450
|
|
1338
|
Quốc lộ 17B
|
Ngã ba rẽ vào Trụ sở Công an Phường
|
Ngã rẽ vào Đường 203
|
20.000
|
12.000
|
9.000
|
8.000
|
9.000
|
5.400
|
4.050
|
3.600
|
7.000
|
4.200
|
3.150
|
2.800
|
|
1339
|
Quốc lộ 17B
|
Ngã ba rẽ vào Đường 203
|
Ngã tư Ắc Quy
|
22.000
|
13.000
|
10.000
|
9.000
|
9.900
|
5.850
|
4.500
|
4.050
|
7.700
|
4.550
|
3.500
|
3.150
|
|
1340
|
Đường 208
|
Ngã tư Ắc Quy
|
Lối ra chợ An Đồng
|
25.000
|
15.000
|
11.250
|
10.250
|
11.250
|
6.750
|
5.063
|
4.613
|
8.750
|
5.250
|
3.938
|
3.588
|
|
1341
|
Đường máng nước
|
Cầu vượt khác mức (đường Tôn Đức
Thắng)
|
Ngã ba rẽ vào Trụ sở Công an
Phường
|
40.000
|
24.000
|
18.000
|
16.000
|
18.000
|
10.800
|
8.100
|
7.200
|
14.000
|
8.400
|
6.300
|
5.600
|
|
1342
|
Đường máng nước
|
Ngã ba rẽ vào Trụ sở Công an
Phường
|
Giáp phường An Dương
|
35.000
|
21.000
|
15.000
|
14.000
|
15.750
|
9.450
|
6.750
|
6.300
|
12.250
|
7.350
|
5.250
|
4.900
|
|
1343
|
Khu dân cư An Trang
|
Trọn khu
|
15.000
|
|
|
|
6.750
|
|
|
|
5.250
|
|
|
|
|
|
1344
|
Tuyến đường từ nút giao Nam Cầu
Bính đến Nút giao khác mức (Tôn Đức Thắng, Máng Nước, QL 5)
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
40.000
|
24.000
|
18.000
|
16.000
|
18.000
|
10.800
|
8.100
|
7.200
|
14.000
|
8.400
|
6.300
|
5.600
|
|
1345
|
Đường 442 khu dân cư An Trang
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
18.000
|
|
|
|
8.100
|
|
|
|
6.300
|
|
|
|
|
1346
|
Tuyến đường từ đường 208 nối với
đường Nam cầu Bính
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
20.000
|
12.000
|
9.000
|
7.500
|
9.000
|
5.400
|
4.050
|
3.375
|
7.000
|
4.200
|
3.150
|
2.625
|
|
1347
|
Tuyến đường nhánh nối Từ Đường
máng đến Mương An Kim Hải (Cầu Ông Siu)
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
20.000
|
12.000
|
9.000
|
7.500
|
9.000
|
5.400
|
4.050
|
3.375
|
7.000
|
4.200
|
3.150
|
2.625
|
|
1348
|
Tuyến đường từ đường 208 nối với
đường Đại lộ Tôn Đức Thắng
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
20.000
|
12.000
|
9.000
|
7.500
|
9.000
|
5.400
|
4.050
|
3.375
|
7.000
|
4.200
|
3.150
|
2.625
|
|
1349
|
Đường Chùa Nghèo
|
Đường Nguyễn Văn Linh
|
Cầu Ông Ngự
|
19.000
|
9.500
|
7.100
|
6.000
|
8.550
|
4.275
|
3.195
|
2.700
|
6.650
|
3.325
|
2.485
|
2.100
|
|
1350
|
Đường nội bộ trong dự án Khu tái
định cư Dự án thoát nước mưa, chất thải rắn
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
15.000
|
7.300
|
5.500
|
4.500
|
6.750
|
3.285
|
2.475
|
2.025
|
5.250
|
2.555
|
1.925
|
1.575
|
|
1351
|
Đường nội bộ trong dự án giao đất
cho công dân làm nhà ở tại TDP Hoàng Mai
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
12.000
|
|
|
|
5.400
|
|
|
|
4.200
|
|
|
|
|
1352
|
Đường Nguyễn Trường Tộ
|
Cầu Lãm Khê
|
Giáp phường An Dương
|
17.000
|
10.000
|
8.000
|
7.000
|
7.650
|
4.500
|
3.600
|
3.150
|
5.950
|
3.500
|
2.800
|
2.450
|
|
1353
|
Đường 351
|
Giáp phường An Dương
|
Ngã tư Nguyễn Trường Tộ, Đường 351
|
19.000
|
9.500
|
7.100
|
6.000
|
8.550
|
4.275
|
3.195
|
2.700
|
6.650
|
3.325
|
2.485
|
2.100
|
|
1354
|
Đường 351
|
Ngã tư Nguyễn Trường Tộ, Đường 351
|
Cầu Kiến An
|
16.000
|
8.800
|
6.600
|
5.600
|
7.200
|
3.960
|
2.970
|
2.520
|
5.600
|
3.080
|
2.310
|
1.960
|
|
1355
|
Đường trục từ tỉnh lộ 351 đến giáp
phường An Dương (Hồng Thái - Quốc Tuấn cũ)
|
Tỉnh lộ 351
|
Giáp phường An Dương
|
10.000
|
6.000
|
5.000
|
4.000
|
4.500
|
2.700
|
2.250
|
1.800
|
3.500
|
2.100
|
1.750
|
1.400
|
|
1356
|
Đường nội bộ trong dự án giao đất
cho công dân làm nhà ở (dự án 837)
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
12.000
|
|
|
|
5.400
|
|
|
|
4.200
|
|
|
|
|
1357
|
Đường trong các dự án cho công dân
làm nhà ở khác
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
10.000
|
|
|
|
4.500
|
|
|
|
3.500
|
|
|
|
|
1358
|
Các tuyến đường còn lại có mặt cắt
từ 7m trở lên
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
10.000
|
|
|
|
4.500
|
|
|
|
3.500
|
|
|
|
|
1359
|
Các tuyến đường còn lại có mặt cắt
từ 5m đến dưới 7m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
8.000
|
|
|
|
3.600
|
|
|
|
2.800
|
|
|
|
|
1360
|
Các tuyến đường còn lại có mặt cắt
từ 3m đến dưới 5m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
6.000
|
|
|
|
2.700
|
|
|
|
2.100
|
|
|
|
|
1361
|
Các tuyến đường còn lại có mặt cắt
dưới 3m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
4.000
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
1.400
|
|
|
|
|
24
|
PHƯỜNG AN PHONG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1362
|
Quốc lộ 17B
|
Giáp xã Kim Thành
|
Hết địa phận xã An Hòa cũ
|
20.000
|
14.000
|
12.000
|
10.000
|
9.000
|
6.300
|
5.400
|
4.500
|
7.000
|
4.900
|
4.200
|
3.500
|
|
1363
|
Quốc lộ 17B
|
Giáp địa phận xã An Hòa cũ
|
Ngã ba rẽ vào đường Máy Chai
|
30.000
|
21.000
|
18.000
|
15.000
|
13.500
|
9.450
|
8.100
|
6.750
|
10.500
|
7.350
|
6.300
|
5.250
|
|
1364
|
Quốc lộ 17B
|
Ngã ba rẽ vào đường Máy Chai
|
Cầu Chui đường 10
|
25.000
|
17.500
|
15.000
|
12.500
|
11.250
|
7.875
|
6.750
|
5.625
|
8.750
|
6.125
|
5.250
|
4.375
|
|
1365
|
Quốc lộ 5
|
Giáp xã Phú Thái
|
Giáp phường Hồng An
|
10.000
|
7.000
|
6.000
|
5.000
|
4.500
|
3.150
|
2.700
|
2.250
|
3.500
|
2.450
|
2.100
|
1.750
|
|
1366
|
Tuyến đường nhựa có mặt cắt trên
9m
|
Từ khu vực dân cư ấp Phụng Dương
|
Vị trí cổng Khu công nghiệp An
Dương thuộc địa phận phường Hồng Phong
|
10.000
|
7.000
|
6.000
|
5.000
|
4.500
|
3.150
|
2.700
|
2.250
|
3.500
|
2.450
|
2.100
|
1.750
|
|
1367
|
Tuyến đường nhựa có mặt cắt trên
9m
|
Ngã tư ngân hàng Shinhan Bank
|
Quốc lộ 10
|
25.000
|
17.500
|
15.000
|
12.500
|
11.250
|
7.875
|
6.750
|
5.625
|
8.750
|
6.125
|
5.250
|
4.375
|
|
1368
|
Đường An Phong
|
Cầu Hỗ
|
Quốc lộ 17B
|
22.000
|
15.400
|
13.200
|
11.000
|
9.900
|
6.930
|
5.940
|
4.950
|
7.700
|
5.390
|
4.620
|
3.850
|
|
1369
|
Phố Quyết Tiến
|
Quốc lộ 17B
|
Ngã tư ngân hàng Shinhan Bank
|
22.000
|
15.400
|
13.200
|
11.000
|
9.900
|
6.930
|
5.940
|
4.950
|
7.700
|
5.390
|
4.620
|
3.850
|
|
1370
|
Phố Hoàng Độ
|
Quốc lộ 17B
|
Trường Tiểu học An Hòa - khu Ngọ
Dương
|
10.000
|
7.000
|
6.000
|
5.000
|
4.500
|
3.150
|
2.700
|
2.250
|
3.500
|
2.450
|
2.100
|
1.750
|
|
1371
|
Phố An Phúc
|
Quốc lộ 17B (hộ gia đình ông
Nguồn)
|
Ngã ba giao cắt giữa phố An Phúc -
Đường An Hòa
|
10.000
|
7.000
|
6.000
|
5.000
|
4.500
|
3.150
|
2.700
|
2.250
|
3.500
|
2.450
|
2.100
|
1.750
|
|
1372
|
Tuyến đường nhựa mặt cắt từ 5m- 7
m
|
Quốc lộ 17B (từ hộ nhà ông Đắn)
|
Trường Mầm non An Hòa - khu trung
tâm
|
10.000
|
7.000
|
6.000
|
5.000
|
4.500
|
3.150
|
2.700
|
2.250
|
3.500
|
2.450
|
2.100
|
1.750
|
|
1373
|
Đường An Hòa
|
Ngã ba giao cắt giữa phố An Phúc -
Đường An Hòa - đường ra khu cánh đồng Năm Châu
|
Qua Trường Tiểu học An Hòa (khu
Ngọ Dương) - Qua các TDP Hà Nhuận 2, Hà Nhuận 3, Hà Nhuận 4
|
10.000
|
7.000
|
6.000
|
5.000
|
4.500
|
3.150
|
2.700
|
2.250
|
3.500
|
2.450
|
2.100
|
1.750
|
|
1374
|
Tuyến đường nhựa mặt cắt từ 5m- 7
m
|
Ngã tư lối rẽ vào Hà Nhuận 2 (gần
trường Mầm Non khu Hà Nhuận 2)
|
Khu Trại mới - Hà Nhuận
|
8.000
|
5.600
|
4.800
|
4.000
|
3.600
|
2.520
|
2.160
|
1.800
|
2.800
|
1.960
|
1.680
|
1.400
|
|
1375
|
Đường Tỉnh Thủy
|
Quốc lộ 17B (từ nhà ông Phất)
|
Đê Tỉnh Thủy
|
10.000
|
7.000
|
6.000
|
5.000
|
4.500
|
3.150
|
2.700
|
2.250
|
3.500
|
2.450
|
2.100
|
1.750
|
|
1376
|
Phố Hoàng Lâu
|
Cổng TDP Hoàng Lâu 1
|
Giáp đường 17B
|
20.000
|
14.000
|
12.000
|
10.000
|
9.000
|
6.300
|
5.400
|
4.500
|
7.000
|
4.900
|
4.200
|
3.500
|
|
1377
|
Phố Hòa Bình
|
Đối diện cổng chợ Hoàng Lâu Giáp
đường 17B
|
Cuối đường
|
12.000
|
8.400
|
7.200
|
6.000
|
5.400
|
3.780
|
3.240
|
2.700
|
4.200
|
2.940
|
2.520
|
2.100
|
|
1378
|
Đường Nguyễn Công Vàng
|
Nhà văn hóa Hà Đỗ 2
|
Giáp địa phận phường An Hòa cũ
|
17.000
|
11.900
|
10.200
|
8.500
|
7.650
|
5.355
|
4.590
|
3.825
|
5.950
|
4.165
|
3.570
|
2.975
|
|
1379
|
Đường Lê Thiện
|
Đường tàu TDP Dụ Nghĩa 2
|
Cổng chào TDP Dụ Nghĩa 2
|
14.000
|
9.800
|
8.400
|
7.000
|
6.300
|
4.410
|
3.780
|
3.150
|
4.900
|
3.430
|
2.940
|
2.450
|
|
1380
|
Đường Lê Thiện
|
Cổng chào TDP Dụ Nghĩa 2
|
Cầu Cao TDP Dụ Nghĩa 4
|
12.000
|
8.400
|
7.200
|
6.000
|
5.400
|
3.780
|
3.240
|
2.700
|
4.200
|
2.940
|
2.520
|
2.100
|
|
1381
|
Đường Lê Thiện
|
Trường Tiểu học TDP Cữ
|
Đến cây đa TDP Cữ
|
9.000
|
6.300
|
5.400
|
4.500
|
4.050
|
2.835
|
2.430
|
2.025
|
3.150
|
2.205
|
1.890
|
1.575
|
|
1382
|
Phố Dụ Nghĩa
|
Ngã ba giáp đường Lê Thiện TDP Dụ
Nghĩa 1
|
Ngã tư trạm biến thế TDP Dụ Nghĩa
1
|
7.000
|
4.900
|
4.200
|
3.500
|
3.150
|
2.205
|
1.890
|
1.575
|
2.450
|
1.715
|
1.470
|
1.225
|
|
1383
|
Phố Đào Công Tế
|
Ngã ba Đình Dụ Nghĩa
|
Ga Dụ Nghĩa
|
9.000
|
6.300
|
5.400
|
4.500
|
4.050
|
2.835
|
2.430
|
2.025
|
3.150
|
2.205
|
1.890
|
1.575
|
|
1384
|
Đường Phạm Tụng
|
Đình Cữ TDP Cữ
|
Đường tàu TDP Phí Xá
|
10.000
|
7.000
|
6.000
|
5.000
|
4.500
|
3.150
|
2.700
|
2.250
|
3.500
|
2.450
|
2.100
|
1.750
|
|
1385
|
Phố Kim Sơn
|
Ngã ba đường Máng Nước
|
Đường tàu TDP Kim Sơn
|
7.000
|
4.900
|
4.200
|
3.500
|
3.150
|
2.205
|
1.890
|
1.575
|
2.450
|
1.715
|
1.470
|
1.225
|
|
1386
|
Tuyến đường từ 7m - 9m
|
Ngã ba đường Máng Nước
|
Đường tàu TDP Kim Sơn
|
7.000
|
4.900
|
4.200
|
3.500
|
3.150
|
2.205
|
1.890
|
1.575
|
2.450
|
1.715
|
1.470
|
1.225
|
|
1387
|
Khu đấu giá Chu Me, Phú La
|
Đường nội bộ
|
7.000
|
4.900
|
4.200
|
3.500
|
3.150
|
2.205
|
1.890
|
1.575
|
2.450
|
1.715
|
1.470
|
1.225
|
|
1388
|
Dự án giao đất cho công dân làm
nhà ở điểm 5A, 5B phường Hồng Phong, quận An Dương
|
Đường nội bộ
|
20.000
|
14.000
|
12.000
|
10.000
|
9.000
|
6.300
|
5.400
|
4.500
|
7.000
|
4.900
|
4.200
|
3.500
|
|
1389
|
Khu đấu giá TDP Dụ Nghĩa 2
|
Đường nội bộ
|
10.000
|
7.000
|
6.000
|
5.000
|
4.500
|
3.150
|
2.700
|
2.250
|
3.500
|
2.450
|
2.100
|
1.750
|
|
1390
|
Khu cấp đất ở TDP Dụ Nghĩa 2 và
TDP Kim Sơn
|
Đường nội bộ
|
8.000
|
5.600
|
4.800
|
4.000
|
3.600
|
2.520
|
2.160
|
1.800
|
2.800
|
1.960
|
1.680
|
1.400
|
|
1391
|
Tuyến đường bê tông có mặt cắt từ
5 m trở lên
|
Khu vực An Hòa (cũ)
|
7.000
|
|
|
|
3.150
|
|
|
|
2.450
|
|
|
|
|
1392
|
Tuyến đường bê tông có mặt cắt từ
5 m trở lên
|
Khu vực Hồng Phong (cũ)
|
15.000
|
|
|
|
6.750
|
|
|
|
5.250
|
|
|
|
|
1393
|
Tuyến đường bê tông có mặt cắt từ
3 m đến dưới 5m
|
Khu vực An Hòa (cũ)
|
6.000
|
|
|
|
2.700
|
|
|
|
2.100
|
|
|
|
|
1394
|
Tuyến đường bê tông có mặt cắt từ
3 m đến dưới 5m
|
Khu vực Hồng Phong (cũ)
|
10.000
|
|
|
|
4.500
|
|
|
|
3.500
|
|
|
|
|
1395
|
Tuyến đường bê tông có mặt cắt từ
3 m đến dưới 5m
|
Khu vực Lê Thiện (cũ)
|
6.000
|
|
|
|
2.700
|
|
|
|
2.100
|
|
|
|
|
1396
|
Tuyến đường bê tông có mặt cắt
dưới 3m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
4.000
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
1.400
|
|
|
|
|
25
|
PHƯỜNG HẢI DƯƠNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1397
|
Trần Hưng Đạo
|
Thanh Niên
|
Nguyễn Hữu Cầu
|
63.000
|
38.500
|
23.100
|
18.500
|
22.050
|
13.475
|
8.085
|
6.475
|
15.750
|
9.625
|
5.775
|
4.625
|
|
1398
|
Trần Hưng Đạo
|
Nguyễn Hữu Cầu
|
Chân cầu Phú Lương cũ
|
37.700
|
20.700
|
12.400
|
9.900
|
13.195
|
7.245
|
4.340
|
3.465
|
9.425
|
5.175
|
3.100
|
2.475
|
|
1399
|
Trần Hưng Đạo
|
Quảng trường Độc Lập
|
Ngã tư Đông Thị
|
130.000
|
55.000
|
32.000
|
26.000
|
52.000
|
19.250
|
11.200
|
9.100
|
32.500
|
13.750
|
8.000
|
6.500
|
|
1400
|
Trần Hưng Đạo
|
Ngã tư Đông Thị
|
Đường Thanh Niên
|
105.000
|
40.000
|
25.000
|
20.000
|
42.000
|
14.000
|
8.750
|
7.000
|
26.250
|
10.000
|
6.250
|
5.000
|
|
1401
|
Nguyễn Hữu Cầu
|
Trần Hưng Đạo
|
Chợ Phú Lương
|
43.000
|
30.000
|
18.000
|
14.400
|
15.050
|
10.500
|
6.300
|
5.040
|
10.750
|
7.500
|
4.500
|
3.600
|
|
1402
|
Nguyễn Hữu Cầu
|
hết chợ Phú Lương
|
Tam Giang
|
39.000
|
20.000
|
14.000
|
11.200
|
13.650
|
7.000
|
4.900
|
3.920
|
9.750
|
5.000
|
3.500
|
2.800
|
|
1403
|
Trần Thánh Tông
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
30.800
|
15.000
|
7.500
|
6.000
|
10.780
|
5.250
|
2.625
|
2.100
|
7.700
|
3.750
|
1.875
|
1.500
|
|
1404
|
Nguyễn Đình Chiểu
|
Tống Duy Tân
|
Trần Thánh Tông
|
26.400
|
13.000
|
7.000
|
5.600
|
9.240
|
4.550
|
2.450
|
1.960
|
6.600
|
3.250
|
1.750
|
1.400
|
|
1405
|
Nguyễn Đình Chiểu
|
Trần Thánh Tông
|
Nguyễn Hữu Cầu
|
25.000
|
12.000
|
7.200
|
5.800
|
8.750
|
4.200
|
2.520
|
2.030
|
6.250
|
3.000
|
1.800
|
1.450
|
|
1406
|
Bùi Thị Xuân
|
Cuối ngõ 212 Chương Dương
|
Âu Thuyền
|
34.000
|
16.000
|
8.000
|
6.400
|
11.900
|
5.600
|
2.800
|
2.240
|
8.500
|
4.000
|
2.000
|
1.600
|
|
1407
|
Tây Hào
|
Giáp đường Trần Thánh Tông
|
hết trường THCS Ngọc Châu
|
33.400
|
20.100
|
12.000
|
9.700
|
11.690
|
7.035
|
4.200
|
3.395
|
8.350
|
5.025
|
3.000
|
2.425
|
|
1408
|
Tây Hào
|
Đoạn còn lại
|
26.400
|
13.000
|
7.000
|
5.600
|
9.240
|
4.550
|
2.450
|
1.960
|
6.600
|
3.250
|
1.750
|
1.400
|
|
|
1409
|
Đinh Lưu Kim
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
21.000
|
9.900
|
5.000
|
4.000
|
7.350
|
3.465
|
1.750
|
1.400
|
5.250
|
2.475
|
1.250
|
1.000
|
|
1410
|
Ỷ Lan
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
24.000
|
12.000
|
6.000
|
4.800
|
8.400
|
4.200
|
2.100
|
1.680
|
6.000
|
3.000
|
1.500
|
1.200
|
|
1411
|
Đường trong khu tái định cư phường
Ngọc Châu
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
28.000
|
16.800
|
10.700
|
8.600
|
9.800
|
5.880
|
3.745
|
3.010
|
7.000
|
4.200
|
2.675
|
2.150
|
|
1412
|
Phạm Duy Quyết
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
29.900
|
17.900
|
10.700
|
8.600
|
10.465
|
6.265
|
3.745
|
3.010
|
7.475
|
4.475
|
2.675
|
2.150
|
|
1413
|
Bạch Công Liêu
|
Trần Thánh Tông
|
Khu tái định cư Ngọc Châu
|
25.000
|
12.000
|
7.200
|
5.800
|
8.750
|
4.200
|
2.520
|
2.030
|
6.250
|
3.000
|
1.800
|
1.450
|
|
1414
|
Nguyễn Văn Thịnh
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
18.000
|
9.200
|
4.600
|
3.700
|
6.300
|
3.220
|
1.610
|
1.295
|
4.500
|
2.300
|
1.150
|
925
|
|
1415
|
Hồ Xuân Hương
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
20.000
|
9.800
|
6.000
|
4.800
|
7.000
|
3.430
|
2.100
|
1.680
|
5.000
|
2.450
|
1.500
|
1.200
|
|
1416
|
Đường giáp đê sông Thái Bình thuộc
phường Ngọc Châu cũ
|
Lê Viết Hưng
|
Đường Âu Thuyền
|
15.000
|
8.000
|
4.000
|
3.200
|
5.250
|
2.800
|
1.400
|
1.120
|
3.750
|
2.000
|
1.000
|
860
|
|
1417
|
Lê Viết Hưng
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
22.500
|
11.200
|
6.000
|
4.800
|
7.875
|
3.920
|
2.100
|
1.680
|
5.625
|
2.800
|
1.500
|
1.200
|
|
1418
|
Lê Viết Quang
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
22.500
|
11.200
|
6.000
|
4.800
|
7.875
|
3.920
|
2.100
|
1.680
|
5.625
|
2.800
|
1.500
|
1.200
|
|
1419
|
Ngọc Tuyền
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
22.500
|
11.200
|
6.000
|
4.800
|
7.875
|
3.920
|
2.100
|
1.680
|
5.625
|
2.800
|
1.500
|
1.200
|
|
1420
|
Ngọc Uyên
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
25.000
|
12.600
|
6.000
|
4.800
|
8.750
|
4.410
|
2.100
|
1.680
|
6.250
|
3.150
|
1.500
|
1.200
|
|
1421
|
Tống Duy Tân
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
25.000
|
11.000
|
6.000
|
4.800
|
8.750
|
3.850
|
2.100
|
1.680
|
6.250
|
2.750
|
1.500
|
1.200
|
|
1422
|
Nguyễn Biểu (ngoài khu dân cư Ngọc
Châu)
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
19.800
|
12.200
|
6.100
|
4.900
|
6.930
|
4.270
|
2.135
|
1.715
|
4.950
|
3.050
|
1.525
|
1.225
|
|
1423
|
Trịnh Thị Lan
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
23.000
|
10.500
|
5.600
|
4.500
|
8.050
|
3.675
|
1.960
|
1.575
|
5.750
|
2.625
|
1.400
|
1.125
|
|
1424
|
Ngọc Uyên (đoạn trong khu dân cư
Ngọc Châu (Khu Đồng Chiều)
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
35.000
|
|
|
|
12.250
|
|
|
|
8.750
|
|
|
|
|
1425
|
Nguyễn Biểu (đoạn trong khu dân cư
Ngọc Châu)
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
33.000
|
|
|
|
11.550
|
|
|
|
8.250
|
|
|
|
|
1426
|
Phố Đông Kinh (đoạn trong KDC Ngọc
Châu)
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
31.000
|
|
|
|
10.850
|
|
|
|
7.750
|
|
|
|
|
1427
|
Đông Sơn, Đồng Khởi, Lam Sơn
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
30.000
|
|
|
|
10.500
|
|
|
|
7.500
|
|
|
|
|
1428
|
Đường Nguyễn Biểu từ đường Ngọc
Uyên kéo dài đến cầu V6, có mặt cắt Bn = 20,5m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
30.000
|
|
|
|
10.500
|
|
|
|
7.500
|
|
|
|
|
1429
|
Đông Khê (đoạn trong Khu dân cư
Ngọc Châu)
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
25.000
|
|
|
|
8.750
|
|
|
|
6.250
|
|
|
|
|
1430
|
Đường còn lại trong khu dân cư
Ngọc Châu
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
25.000
|
|
|
|
8.750
|
|
|
|
6.250
|
|
|
|
|
1431
|
Đông Khê (đoạn ngoài Khu dân cư
Ngọc Châu)
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
20.000
|
9.400
|
4.400
|
3.500
|
7.000
|
3.290
|
1.540
|
1.225
|
5.000
|
2.350
|
1.100
|
875
|
|
1432
|
Đường còn lại trong KDC Kim Lai
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
22.000
|
11.200
|
6.000
|
4.800
|
7.700
|
3.920
|
2.100
|
1.680
|
5.500
|
2.800
|
1.500
|
1.200
|
|
1433
|
Mạc Đức Tuấn
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
26.000
|
10.800
|
5.400
|
4.300
|
9.100
|
3.780
|
1.890
|
1.505
|
6.500
|
2.700
|
1.350
|
1.075
|
|
1434
|
Đường nhánh (ven sân vận động Đô
Lương)
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Đường Lý Quốc Bảo (ven sân Đô
Lương)
|
28.600
|
11.500
|
6.000
|
4.800
|
10.010
|
4.025
|
2.100
|
1.680
|
7.150
|
2.875
|
1.500
|
1.200
|
|
1435
|
Khu nhà ở phường Nhị Châu: Đường
có mặt cắt Bn ≥ 27m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
27.500
|
|
|
|
9.625
|
|
|
|
6.875
|
|
|
|
|
1436
|
Khu nhà ở phường Nhị Châu: Đường
có mặt cắt 16,5m ≤ Bn <27m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
22.500
|
|
|
|
7.875
|
|
|
|
5.625
|
|
|
|
|
1437
|
Khu nhà ở phường Nhị Châu: Đường
có mặt cắt Bn < 16,5m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
20.000
|
|
|
|
7.000
|
|
|
|
5.000
|
|
|
|
|
1438
|
Tôn Thất Tùng
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
26.400
|
12.000
|
6.000
|
4.800
|
9.240
|
4.200
|
2.100
|
1.680
|
6.600
|
3.000
|
1.500
|
1.200
|
|
1439
|
An Định
|
Đường Quang Trung (Ngã ba giao
đường An Định và đường Quang Trung)
|
Cầu vượt Phú Lương
|
25.000
|
13.000
|
6.500
|
5.200
|
8.750
|
4.550
|
2.275
|
1.820
|
6.250
|
3.250
|
1.625
|
1.300
|
|
1440
|
Phạm Minh Nghĩa
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
20.000
|
9.000
|
4.500
|
3.600
|
7.000
|
3.150
|
1.575
|
1.260
|
5.000
|
2.250
|
1.125
|
900
|
|
1441
|
Phạm Phú Thứ
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
20.000
|
9.000
|
4.500
|
3.600
|
7.000
|
3.150
|
1.575
|
1.260
|
5.000
|
2.250
|
1.125
|
900
|
|
1442
|
Phùng Khắc Khoan
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
20.000
|
9.000
|
4.500
|
3.600
|
7.000
|
3.150
|
1.575
|
1.260
|
5.000
|
2.250
|
1.125
|
900
|
|
1443
|
Trương Hán Siêu
|
Đường sắt
|
Đường An Định
|
21.600
|
10.000
|
6.000
|
4.800
|
7.560
|
3.500
|
2.100
|
1.680
|
5.400
|
2.500
|
1.500
|
1.200
|
|
1444
|
Trương Hán Siêu
|
Hoàng Ngân
|
Đê sông Thái Bình
|
17.500
|
8.400
|
4.000
|
3.200
|
6.125
|
2.940
|
1.400
|
1.120
|
4.375
|
2.100
|
1.000
|
860
|
|
1445
|
Dương Đình Nghệ
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
18.000
|
8.600
|
4.200
|
3.400
|
6.300
|
3.010
|
1.470
|
1.190
|
4.500
|
2.150
|
1.050
|
850
|
|
1446
|
Vũ Duy Hàn
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
18.000
|
8.600
|
4.200
|
3.400
|
6.300
|
3.010
|
1.470
|
1.190
|
4.500
|
2.150
|
1.050
|
850
|
|
1447
|
Khu đô thị Âu Việt: Đường có mặt
cắt Bn≥20,5m)
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
30.000
|
|
|
|
10.500
|
|
|
|
7.500
|
|
|
|
|
1448
|
Khu đô thị Âu Việt: Đường có mặt
cắt (15,5m≤Bn<20,5m)
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
27.000
|
|
|
|
9.450
|
|
|
|
6.750
|
|
|
|
|
1449
|
Khu đô thị Âu Việt: Đường có mặt
cắt (Bn < 15,5m)
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
25.000
|
|
|
|
8.750
|
|
|
|
6.250
|
|
|
|
|
1450
|
Mai Độ
|
Đường giáp đê sông Thái Bình
|
Đường Mai Ngô
|
25.000
|
13.000
|
6.500
|
5.200
|
8.750
|
4.550
|
2.275
|
1.820
|
6.250
|
3.250
|
1.625
|
1.300
|
|
1451
|
Mai Độ
|
Đường Mai Ngô
|
Đường Nhị Châu
|
29.000
|
11.500
|
6.000
|
4.800
|
10.010
|
4.025
|
2.100
|
1.680
|
7.150
|
2.875
|
1.500
|
1.200
|
|
1452
|
Đồng Tâm
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
24.000
|
13.000
|
6.500
|
5.200
|
8.750
|
4.550
|
2.275
|
1.820
|
6.250
|
3.250
|
1.625
|
1.300
|
|
1453
|
Dân Chủ
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
24.000
|
13.000
|
6.500
|
5.200
|
8.750
|
4.550
|
2.275
|
1.820
|
6.250
|
3.250
|
1.625
|
1.300
|
|
1454
|
Tuổi Trẻ
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
24.000
|
13.000
|
6.500
|
5.200
|
8.750
|
4.550
|
2.275
|
1.820
|
6.250
|
3.250
|
1.625
|
1.300
|
|
1455
|
Hoàng Ngân
|
Cầu Phú Lương
|
Đường Thanh Niên
|
21.000
|
10.000
|
5.000
|
4.000
|
7.350
|
3.500
|
1.750
|
1.400
|
5.250
|
2.500
|
1.250
|
1.000
|
|
1456
|
Lý Quốc Bảo
|
Đại lộ Trần Hưng Đạo
|
Hết thửa đất số 204, 205; tờ bản
đồ 55 nhà ông Đảm, Lực
|
24.500
|
12.000
|
6.000
|
4.800
|
8.575
|
4.200
|
2.100
|
1.680
|
6.125
|
3.000
|
1.500
|
1.200
|
|
1457
|
Lý Quốc Bảo
|
Thửa đất số 204, 205, tờ bản đồ 55
(nhà ông Đảm, Lực)
|
Thửa 109, tờ BĐ 43 (nhà bà Thu)
|
20.000
|
9.800
|
5.000
|
4.000
|
7.000
|
3.430
|
1.750
|
1.400
|
5.000
|
2.450
|
1.250
|
1.000
|
|
1458
|
Nhị Châu
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
22.000
|
9.200
|
4.900
|
3.900
|
7.700
|
3.220
|
1.715
|
1.365
|
5.500
|
2.300
|
1.225
|
975
|
|
1459
|
Đường Hòa Bình
|
Ngã ba Trương Hán Siêu
|
Cầu Chui
|
25.000
|
10.000
|
5.000
|
4.000
|
8.750
|
3.500
|
1.750
|
1.400
|
6.250
|
2.500
|
1.250
|
1.000
|
|
1460
|
Đường Hòa Bình
|
đường Quang Trung
|
Ngã ba Trương Hán Siêu
|
28.000
|
13.000
|
6.500
|
5.200
|
9.800
|
4.550
|
2.275
|
1.820
|
7.000
|
3.250
|
1.625
|
1.300
|
|
1461
|
Quyết Tiến
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
25.000
|
13.000
|
6.500
|
5.200
|
8.750
|
4.550
|
2.275
|
1.820
|
6.250
|
3.250
|
1.625
|
1.300
|
|
1462
|
Nguyên Hồng
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
25.000
|
13.000
|
6.500
|
5.200
|
8.750
|
4.550
|
2.275
|
1.820
|
6.250
|
3.250
|
1.625
|
1.300
|
|
1463
|
Nguyễn Quang Tá
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
25.000
|
13.000
|
6.500
|
5.200
|
8.750
|
4.550
|
2.275
|
1.820
|
6.250
|
3.250
|
1.625
|
1.300
|
|
1464
|
Mai Ngô
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
25.000
|
13.000
|
6.500
|
5.200
|
8.750
|
4.550
|
2.275
|
1.820
|
6.250
|
3.250
|
1.625
|
1.300
|
|
1465
|
Đường Tản Đà
|
Giáp QL5
|
Giáp phường Bình Hàn
|
15.000
|
7.800
|
4.000
|
3.200
|
5.250
|
2.730
|
1.400
|
1.120
|
3.750
|
1.950
|
1.000
|
860
|
|
1466
|
Phan Chu Trinh
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
17.500
|
8.400
|
4.000
|
3.200
|
6.125
|
2.940
|
1.400
|
1.120
|
4.375
|
2.100
|
1.000
|
860
|
|
1467
|
Phan Chu Trinh kéo dài
|
Ngã tư Trương Hán Siêu
|
Hết thửa đất số 43, tờ bản đồ 07
|
11.200
|
6.000
|
3.000
|
2.400
|
3.920
|
2.100
|
1.050
|
865
|
2.800
|
1.500
|
950
|
850
|
|
1468
|
Đường còn lại thuộc phường Nhị
Châu cũ
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
9.800
|
5.000
|
2.500
|
2.000
|
3.430
|
1.750
|
1.000
|
865
|
2.450
|
1.250
|
950
|
850
|
|
1469
|
Đường trong Khu dân cư Phú Bình 1
và Phú Bình 2
|
Ngã tư cầu vượt Phú Lương
|
Chân đê
|
17.500
|
9.000
|
4.500
|
3.600
|
6.125
|
3.150
|
1.575
|
1.260
|
4.375
|
2.250
|
1.125
|
900
|
|
1470
|
Hữu Nghị
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
28.600
|
14.000
|
7.000
|
5.600
|
10.010
|
4.900
|
2.450
|
1.960
|
7.150
|
3.500
|
1.750
|
1.400
|
|
1471
|
Đoàn Kết
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
66.000
|
32.000
|
16.000
|
12.800
|
23.100
|
11.200
|
5.600
|
4.480
|
16.500
|
8.000
|
4.000
|
3.200
|
|
1472
|
Thanh Niên
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Đường sắt
|
74.400
|
36.000
|
18.000
|
14.400
|
26.040
|
12.600
|
6.300
|
5.040
|
18.600
|
9.000
|
4.500
|
3.600
|
|
1473
|
Thanh Niên
|
Đường sắt
|
Đường An Định
|
63.000
|
31.500
|
15.500
|
12.400
|
22.050
|
11.025
|
5.425
|
4.340
|
15.750
|
7.875
|
3.875
|
3.100
|
|
1474
|
Quang Trung
|
Ngã tư Đông Thị
|
Đường Đô Lương
|
71.280
|
27.000
|
13.500
|
10.800
|
24.948
|
9.450
|
4.725
|
3.780
|
17.820
|
6.750
|
3.375
|
2.700
|
|
1475
|
Quang Trung
|
Đường Đô Lương
|
Đường Nguyễn Công Hoan
|
50.600
|
25.000
|
12.000
|
9.600
|
17.710
|
8.750
|
4.200
|
3.360
|
12.650
|
6.250
|
3.000
|
2.400
|
|
1476
|
Quang Trung
|
Đường Nguyễn Công Hoan
|
Đường sắt
|
36.000
|
15.400
|
8.000
|
6.400
|
12.600
|
5.390
|
2.800
|
2.240
|
9.000
|
3.850
|
2.000
|
1.600
|
|
1477
|
Quang Trung
|
Đường sắt
|
Đường An Định
|
18.000
|
10.000
|
6.000
|
4.800
|
6.300
|
3.500
|
2.100
|
1.680
|
4.500
|
2.500
|
1.500
|
1.200
|
|
1478
|
Phạm Hồng Thái
|
Quảng trường Độc Lập
|
Đường Quang Trung
|
71.280
|
27.000
|
13.500
|
10.800
|
24.948
|
9.450
|
4.725
|
3.780
|
17.820
|
6.750
|
3.375
|
2.700
|
|
1479
|
Phạm Hồng Thái
|
Quang Trung
|
Phạm Sư Mệnh
|
50.400
|
25.000
|
12.000
|
9.600
|
17.640
|
8.750
|
4.200
|
3.360
|
12.600
|
6.250
|
3.000
|
2.400
|
|
1480
|
Lê Lợi
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
65.250
|
35.100
|
17.550
|
14.040
|
22.838
|
12.285
|
6.143
|
4.914
|
16.313
|
8.775
|
4.388
|
3.510
|
|
1481
|
Bắc Sơn
|
Trần Hưng Đạo
|
Phạm Hồng Thái
|
67.500
|
33.000
|
16.500
|
13.200
|
23.625
|
11.550
|
5.775
|
4.620
|
16.875
|
8.250
|
4.125
|
3.300
|
|
1482
|
Bắc Sơn
|
Phạm Hồng Thái
|
Đường Nguyễn Văn Tố
|
42.500
|
22.000
|
11.000
|
8.800
|
14.875
|
7.700
|
3.850
|
3.080
|
10.625
|
5.500
|
2.750
|
2.200
|
|
1483
|
Tô Hiệu
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
62.100
|
38.500
|
19.000
|
15.200
|
21.735
|
13.475
|
6.650
|
5.320
|
15.525
|
9.625
|
4.750
|
3.800
|
|
1484
|
Nhà Thờ
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
57.600
|
25.000
|
12.000
|
9.600
|
20.160
|
8.750
|
4.200
|
3.360
|
14.400
|
6.250
|
3.000
|
2.400
|
|
1485
|
Hồng Quang
|
Quảng trường Độc Lập
|
Ga
|
55.000
|
27.000
|
13.000
|
10.400
|
19.250
|
9.450
|
4.550
|
3.640
|
13.750
|
6.750
|
3.250
|
2.600
|
|
1486
|
An Ninh
|
Đường Quang Trung
|
Cống 3 cửa
|
42.500
|
22.000
|
11.000
|
8.800
|
14.875
|
7.700
|
3.850
|
3.080
|
10.625
|
5.500
|
2.750
|
2.200
|
|
1487
|
An Ninh
|
Cống 3 cửa
|
Ga
|
36.000
|
18.000
|
9.000
|
7.200
|
12.600
|
6.300
|
3.150
|
2.520
|
9.000
|
4.500
|
2.250
|
1.800
|
|
1488
|
Canh Nông I
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
42.500
|
22.000
|
11.000
|
8.800
|
14.875
|
7.700
|
3.850
|
3.080
|
10.625
|
5.500
|
2.750
|
2.200
|
|
1489
|
Nguyễn Văn Tố
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
37.400
|
23.000
|
12.000
|
9.600
|
13.090
|
8.050
|
4.200
|
3.360
|
9.350
|
5.750
|
3.000
|
2.400
|
|
1490
|
Đô Lương
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
34.500
|
16.000
|
8.000
|
6.400
|
12.075
|
5.600
|
2.800
|
2.240
|
8.625
|
4.000
|
2.000
|
1.600
|
|
1491
|
Hai Bà Trưng
|
Đoạn từ Trần Hưng Đạo
|
Phạm Hồng Thái
|
34.500
|
17.000
|
8.500
|
6.800
|
12.075
|
5.950
|
2.975
|
2.380
|
8.625
|
4.250
|
2.125
|
1.700
|
|
1492
|
Hai Bà Trưng
|
Phạm Hồng Thái
|
Canh Nông I
|
30.000
|
15.000
|
7.500
|
6.000
|
10.500
|
5.250
|
2.625
|
2.100
|
7.500
|
3.750
|
1.875
|
1.500
|
|
1493
|
Nguyễn Công Hoan
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
30.000
|
15.000
|
7.500
|
6.000
|
10.500
|
5.250
|
2.625
|
2.100
|
7.500
|
3.750
|
1.875
|
1.500
|
|
1494
|
Phố Ga
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
30.000
|
15.000
|
7.500
|
6.000
|
10.500
|
5.250
|
2.625
|
2.100
|
7.500
|
3.750
|
1.875
|
1.500
|
|
1495
|
Phạm Sư Mệnh
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
36.000
|
15.000
|
7.000
|
5.600
|
12.600
|
5.250
|
2.450
|
1.960
|
9.000
|
3.750
|
1.750
|
1.400
|
|
1496
|
Vũ Trọng Phụng và đường nhánh lối
ra đường Thanh Niên
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
30.000
|
15.000
|
7.500
|
6.000
|
10.500
|
5.250
|
2.625
|
2.100
|
7.500
|
3.750
|
1.875
|
1.500
|
|
1497
|
Chợ con
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
30.800
|
15.000
|
7.500
|
6.000
|
10.780
|
5.250
|
2.625
|
2.100
|
7.700
|
3.750
|
1.875
|
1.500
|
|
1498
|
Đoàn Thị Điểm
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
28.600
|
14.000
|
7.000
|
5.600
|
10.010
|
4.900
|
2.450
|
1.960
|
7.150
|
3.500
|
1.750
|
1.400
|
|
1499
|
Đoàn Thượng
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
30.000
|
14.700
|
7.400
|
5.900
|
10.500
|
5.145
|
2.590
|
2.065
|
7.500
|
3.675
|
1.850
|
1.475
|
|
1500
|
Nguyễn Đức Khiêm
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
30.000
|
14.700
|
7.400
|
5.900
|
10.500
|
5.145
|
2.590
|
2.065
|
7.500
|
3.675
|
1.850
|
1.475
|
|
1501
|
Thi Sách
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
28.600
|
14.000
|
7.000
|
5.600
|
10.010
|
4.900
|
2.450
|
1.960
|
7.150
|
3.500
|
1.750
|
1.400
|
|
1502
|
Trần Quốc Lặc
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
29.000
|
12.600
|
6.300
|
5.000
|
10.150
|
4.410
|
2.205
|
1.750
|
7.250
|
3.150
|
1.575
|
1.250
|
|
1503
|
Chu Văn An
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
22.000
|
11.000
|
6.000
|
4.800
|
7.700
|
3.850
|
2.100
|
1.680
|
5.500
|
2.750
|
1.500
|
1.200
|
|
1504
|
Đoàn Nhữ Hài
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
35.000
|
17.600
|
8.800
|
7.000
|
12.250
|
6.160
|
3.080
|
2.450
|
8.750
|
4.400
|
2.200
|
1.750
|
|
1505
|
Đường nhánh còn lại trong Khu dân
cư Bắc đường Thanh Niên
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
28.000
|
13.000
|
6.500
|
5.200
|
9.800
|
4.550
|
2.275
|
1.820
|
7.000
|
3.250
|
1.625
|
1.300
|
|
1506
|
Nguyễn Tri Phương
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
23.000
|
11.700
|
5.900
|
4.700
|
8.050
|
4.095
|
2.065
|
1.645
|
5.750
|
2.925
|
1.475
|
1.175
|
|
1507
|
Tạ Hiện
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
23.000
|
11.700
|
5.900
|
4.700
|
8.050
|
4.095
|
2.065
|
1.645
|
5.750
|
2.925
|
1.475
|
1.175
|
|
1508
|
Tiền Phong
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
18.000
|
9.000
|
4.500
|
3.600
|
6.300
|
3.150
|
1.575
|
1.260
|
4.500
|
2.250
|
1.125
|
900
|
|
1509
|
Vũ Văn Dũng
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
26.000
|
13.000
|
6.500
|
5.200
|
9.100
|
4.550
|
2.275
|
1.820
|
6.500
|
3.250
|
1.625
|
1.300
|
|
1510
|
Vương Chiêu
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
22.000
|
11.000
|
6.000
|
4.800
|
7.700
|
3.850
|
2.100
|
1.680
|
5.500
|
2.750
|
1.500
|
1.200
|
|
1511
|
Canh Nông II
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
20.700
|
10.000
|
5.000
|
4.000
|
7.245
|
3.500
|
1.750
|
1.400
|
5.175
|
2.500
|
1.250
|
1.000
|
|
1512
|
Đường xóm Hàn Giang (Khu 6 cũ)
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
21.000
|
8.800
|
4.000
|
3.200
|
7.350
|
3.080
|
1.400
|
1.120
|
5.250
|
2.200
|
1.000
|
860
|
|
1513
|
Đường xóm Hàn Giang (Khu 5 cũ)
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
15.000
|
7.800
|
3.000
|
2.400
|
5.250
|
2.730
|
1.050
|
865
|
3.750
|
1.950
|
1.000
|
850
|
|
1514
|
Cựu Khê
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
18.900
|
9.000
|
4.500
|
3.600
|
6.615
|
3.150
|
1.575
|
1.260
|
4.725
|
2.250
|
1.125
|
900
|
|
1515
|
Đinh Văn Tả
|
Đường An Ninh
|
Đường sắt
|
18.900
|
9.000
|
4.500
|
3.600
|
6.615
|
3.150
|
1.575
|
1.260
|
4.725
|
2.250
|
1.125
|
900
|
|
1516
|
Vương Văn
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
27.500
|
11.000
|
6.000
|
4.800
|
9.625
|
3.850
|
2.100
|
1.680
|
6.875
|
2.750
|
1.500
|
1.200
|
|
1517
|
Đại lộ Hồ Chí Minh
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
130.000
|
55.000
|
32.000
|
26.000
|
52.000
|
19.250
|
11.200
|
9.100
|
32.500
|
13.750
|
8.000
|
6.500
|
|
1518
|
Sơn Hoà
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
63.000
|
35.100
|
17.550
|
14.040
|
22.050
|
12.285
|
6.143
|
4.914
|
15.750
|
8.775
|
4.388
|
3.510
|
|
1519
|
Xuân Đài
|
Minh Khai
|
Sơn Hoà
|
63.000
|
35.100
|
17.550
|
14.040
|
22.050
|
12.285
|
6.143
|
4.914
|
15.750
|
8.775
|
4.388
|
3.510
|
|
1520
|
Xuân Đài
|
Sơn Hòa
|
Nguyễn Du
|
52.700
|
25.000
|
15.000
|
12.000
|
18.445
|
8.750
|
5.250
|
4.200
|
13.175
|
6.250
|
3.750
|
3.000
|
|
1521
|
Bắc Kinh
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
64.800
|
38.500
|
19.000
|
15.200
|
22.680
|
13.475
|
6.650
|
5.320
|
16.200
|
9.625
|
4.750
|
3.800
|
|
1522
|
Minh Khai
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
64.800
|
38.500
|
19.000
|
15.200
|
22.680
|
13.475
|
6.650
|
5.320
|
16.200
|
9.625
|
4.750
|
3.800
|
|
1523
|
Nguyễn Du
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
59.400
|
25.000
|
15.000
|
12.000
|
20.790
|
8.750
|
5.250
|
4.200
|
14.850
|
6.250
|
3.750
|
3.000
|
|
1524
|
Bạch Đằng
|
Nguyễn Du
|
Thanh Niên
|
55.800
|
25.000
|
15.000
|
12.000
|
19.530
|
8.750
|
5.250
|
4.200
|
13.950
|
6.250
|
3.750
|
3.000
|
|
1525
|
Lê Lợi
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
65.250
|
35.100
|
17.550
|
14.040
|
22.838
|
12.285
|
6.143
|
4.914
|
16.313
|
8.775
|
4.388
|
3.510
|
|
1526
|
Tô Hiệu
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
62.100
|
38.500
|
19.000
|
15.200
|
21.735
|
13.475
|
6.650
|
5.320
|
15.525
|
9.625
|
4.750
|
3.800
|
|
1527
|
Nguyễn Thiện Thuật
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
30.000
|
14.000
|
8.000
|
6.400
|
10.500
|
4.900
|
2.800
|
2.240
|
7.500
|
3.500
|
2.000
|
1.600
|
|
1528
|
Tam Giang
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
54.200
|
25.000
|
15.000
|
12.000
|
18.970
|
8.750
|
5.250
|
4.200
|
13.550
|
6.250
|
3.750
|
3.000
|
|
1529
|
Trần Huyền Trân
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
32.400
|
14.800
|
12.600
|
10.000
|
11.340
|
5.180
|
4.410
|
3.500
|
8.100
|
3.700
|
3.150
|
2.500
|
|
1530
|
Cầu Cốn
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
32.400
|
14.800
|
12.600
|
10.000
|
11.340
|
5.180
|
4.410
|
3.500
|
8.100
|
3.700
|
3.150
|
2.500
|
|
1531
|
Ngõ 53 Tam Giang
|
Đường nhánh từ Trần Hưng Đạo
|
Đường Tam Giang
|
25.200
|
12.000
|
6.000
|
4.800
|
8.820
|
4.200
|
2.100
|
1.680
|
6.300
|
3.000
|
1.500
|
1.200
|
|
1532
|
Nguyễn Biểu
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
19.800
|
12.200
|
6.100
|
4.900
|
6.930
|
4.270
|
2.135
|
1.715
|
4.950
|
3.050
|
1.525
|
1.225
|
|
26
|
PHƯỜNG LÊ THANH NGHỊ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1533
|
Phạm Ngũ Lão
|
Ngã tư Máy Sứ
|
Ngã sáu
|
122.400
|
45.600
|
33.000
|
26.400
|
48.960
|
15.960
|
11.550
|
9.240
|
30.600
|
11.400
|
8.250
|
6.600
|
|
1534
|
Đường Tuệ Tĩnh
|
Điện Biên Phủ
|
Ngô Quyền
|
92.000
|
42.000
|
31.500
|
25.000
|
32.200
|
14.700
|
11.025
|
8.750
|
23.000
|
10.500
|
7.875
|
6.250
|
|
1535
|
Đường Tuệ Tĩnh
|
Hoàng Hoa Thám
|
Điện Biên Phủ
|
76.600
|
34.000
|
20.700
|
16.600
|
26.810
|
11.900
|
7.245
|
5.810
|
19.150
|
8.500
|
5.175
|
4.150
|
|
1536
|
Nguyễn Lương Bằng
|
Ngã tư Máy Sứ
|
Ngô Quyền
|
77.000
|
36.000
|
28.000
|
22.400
|
26.950
|
12.600
|
9.800
|
7.840
|
19.250
|
9.000
|
7.000
|
5.600
|
|
1537
|
Nguyễn Lương Bằng
|
Ngã tư Ngô Quyền
|
Vũ Hựu
|
63.400
|
29.600
|
12.600
|
10.100
|
22.190
|
10.360
|
4.410
|
3.535
|
15.850
|
7.400
|
3.150
|
2.525
|
|
1538
|
Nguyễn Lương Bằng
|
Vũ Hựu
|
Công ty cổ phần xây dựng số 18
|
55.000
|
25.000
|
12.000
|
9.600
|
19.250
|
8.750
|
4.200
|
3.360
|
13.750
|
6.250
|
3.000
|
2.400
|
|
1539
|
Nguyễn Lương Bằng
|
Công ty cổ phần xây dựng số 18
|
An Định
|
37.800
|
17.000
|
8.000
|
6.400
|
13.230
|
5.950
|
2.800
|
2.240
|
9.450
|
4.250
|
2.000
|
1.600
|
|
1540
|
Điện Biên Phủ
|
Ngã tư Máy Sứ
|
Ngã tư giao với đường Tuệ Tĩnh
|
77.000
|
35.000
|
25.000
|
20.000
|
26.950
|
12.250
|
8.750
|
7.000
|
19.250
|
8.750
|
6.250
|
5.000
|
|
1541
|
Mạc Thị Buởi
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
73.900
|
28.000
|
13.600
|
10.900
|
25.865
|
9.800
|
4.760
|
3.815
|
18.475
|
7.000
|
3.400
|
2.725
|
|
1542
|
Nguyễn Văn Linh
|
Lê Thanh nghị
|
Ngô Quyền
|
71.900
|
32.000
|
14.400
|
11.500
|
25.165
|
11.200
|
5.040
|
4.025
|
17.975
|
8.000
|
3.600
|
2.875
|
|
1543
|
Nguyễn Văn Linh
|
Ngô Quyền
|
Chợ Thanh Bình
|
63.000
|
27.000
|
13.500
|
10.800
|
22.050
|
9.450
|
4.725
|
3.780
|
15.750
|
6.750
|
3.375
|
2.700
|
|
1544
|
Nguyễn Văn Linh
|
Chợ Thanh Bình
|
Đại lộ Võ Nguyên Giáp
|
51.000
|
25.000
|
12.000
|
9.600
|
17.850
|
8.750
|
4.200
|
3.360
|
12.750
|
6.250
|
3.000
|
2.400
|
|
1545
|
Lê Thanh Nghị
|
Ngã tư Máy Sứ
|
Cầu Cất
|
65.500
|
32.300
|
14.500
|
11.600
|
22.925
|
11.305
|
5.075
|
4.060
|
16.375
|
8.075
|
3.625
|
2.900
|
|
1546
|
Lê Thanh Nghị
|
Số nhà 273, 278
|
Số nhà 313, 314
|
24.500
|
10.500
|
5.000
|
4.000
|
8.575
|
3.675
|
1.750
|
1.400
|
6.125
|
2.625
|
1.250
|
1.000
|
|
1547
|
Lê Thanh Nghị
|
Số nhà 315 và số nhà 316
|
Ngã tư Hải Tân
|
69.600
|
36.000
|
18.000
|
14.400
|
24.360
|
12.600
|
6.300
|
5.040
|
17.400
|
9.000
|
4.500
|
3.600
|
|
1548
|
Bà Triệu
|
Lê Thanh Nghị
|
Ngô Quyền
|
55.000
|
28.800
|
17.600
|
14.100
|
19.250
|
10.080
|
6.160
|
4.935
|
13.750
|
7.200
|
4.400
|
3.525
|
|
1549
|
Bà Triệu
|
Ngô Quyền
|
Đức Minh
|
42.000
|
22.000
|
10.000
|
8.000
|
14.700
|
7.700
|
3.500
|
2.800
|
10.500
|
5.500
|
2.500
|
2.000
|
|
1550
|
Bà Triệu
|
Đức Minh
|
Huỳnh Thúc Kháng
|
29.900
|
15.000
|
7.500
|
6.000
|
10.465
|
5.250
|
2.625
|
2.100
|
7.475
|
3.750
|
1.875
|
1.500
|
|
1551
|
Trương Mỹ
|
Mạc Thị Bưởi
|
Cống hồ Bình Minh
|
45.000
|
16.900
|
7.100
|
5.700
|
15.750
|
5.915
|
2.485
|
1.995
|
11.250
|
4.225
|
1.775
|
1.425
|
|
1552
|
Trương Mỹ
|
Cống hồ Bình Minh
|
Lê Thanh Nghị
|
41.400
|
20.600
|
10.000
|
8.000
|
14.490
|
7.210
|
3.500
|
2.800
|
10.350
|
5.150
|
2.500
|
2.000
|
|
1553
|
Ngô Quyền
|
Nguyễn Lương Bằng
|
Nguyễn Chí Thanh
|
66.200
|
31.500
|
15.300
|
12.200
|
23.170
|
11.025
|
5.355
|
4.270
|
16.550
|
7.875
|
3.825
|
3.050
|
|
1554
|
Ngô Quyền
|
Nguyễn Chí Thanh
|
Cầu Phú Tảo
|
47.500
|
23.000
|
11.000
|
8.800
|
16.625
|
8.050
|
3.850
|
3.080
|
11.875
|
5.750
|
2.750
|
2.200
|
|
1555
|
Nguyễn Thị Duệ
|
Ngã ba chợ Mát
|
Nhà máy Gạch Hải Dương
|
47.500
|
23.000
|
11.000
|
8.800
|
16.625
|
8.050
|
3.850
|
3.080
|
11.875
|
5.750
|
2.750
|
2.200
|
|
1556
|
Nguyễn Thị Duệ
|
Nhà máy Gạch Hải Dương
|
Đường Sắt
|
26.000
|
13.000
|
6.500
|
5.200
|
9.100
|
4.550
|
2.275
|
1.820
|
6.500
|
3.250
|
1.625
|
1.300
|
|
1557
|
Nguyễn Quý Tân
|
Nguyễn Lương Bằng
|
Nguyễn Chí Thanh
|
50.000
|
28.000
|
14.000
|
11.200
|
17.500
|
9.800
|
4.900
|
3.920
|
12.500
|
7.000
|
3.500
|
2.800
|
|
1558
|
Đỗ Ngọc Du
|
Hộ ông Phạm Ngọc Cầm
|
Ngô Quyền
|
35.000
|
17.400
|
8.500
|
6.800
|
12.250
|
6.090
|
2.975
|
2.380
|
8.750
|
4.350
|
2.125
|
1.700
|
|
1559
|
Đỗ Ngọc Du
|
Ngô Quyền
|
Đức Minh
|
35.000
|
16.900
|
8.500
|
6.800
|
12.250
|
5.915
|
2.975
|
2.380
|
8.750
|
4.225
|
2.125
|
1.700
|
|
1560
|
Lê Chân
|
Trương Mỹ
|
Bình Minh
|
30.600
|
15.000
|
8.000
|
6.400
|
10.710
|
5.250
|
2.800
|
2.240
|
7.650
|
3.750
|
2.000
|
1.600
|
|
1561
|
Lê Chân
|
Bình Minh
|
Thửa 172, tờ bản đồ 17 nhà ông Bắc
|
20.000
|
10.000
|
5.000
|
4.000
|
7.000
|
3.500
|
1.750
|
1.400
|
5.000
|
2.500
|
1.250
|
1.000
|
|
1562
|
Lê Hồng Phong
|
Phạm Ngũ Lão
|
Hết trường Tiểu học Lý Tự Trọng
|
40.000
|
18.700
|
8.900
|
7.100
|
14.000
|
6.545
|
3.115
|
2.485
|
10.000
|
4.675
|
2.225
|
1.775
|
|
1563
|
Bình Minh
|
Lê Thanh Nghị
|
Lê Chân
|
47.000
|
25.900
|
15.500
|
12.400
|
16.450
|
9.065
|
5.425
|
4.340
|
11.750
|
6.475
|
3.875
|
3.100
|
|
1564
|
Bình Minh
|
Lê Chân
|
Trương Mỹ
|
35.000
|
25.000
|
17.000
|
10.000
|
12.250
|
8.750
|
5.950
|
3.500
|
8.750
|
6.250
|
4.250
|
2.500
|
|
1565
|
Dương Hòa
|
Nguyễn Quý Tân
|
Nguyễn Hới
|
40.800
|
19.000
|
8.000
|
6.400
|
14.280
|
6.650
|
2.800
|
2.240
|
10.200
|
4.750
|
2.000
|
1.600
|
|
1566
|
Phú Thọ
|
Nguyễn Quý Tân
|
Nguyễn Hới
|
40.800
|
19.000
|
8.000
|
6.400
|
14.280
|
6.650
|
2.800
|
2.240
|
10.200
|
4.750
|
2.000
|
1.600
|
|
1567
|
Nguyễn Trác Luân
|
Nguyễn Quý Tân
|
Nguyễn Hới
|
34.000
|
12.800
|
6.000
|
4.800
|
11.900
|
4.480
|
2.100
|
1.680
|
8.500
|
3.200
|
1.500
|
1.200
|
|
1568
|
Nguyễn Hới
|
Nguyễn Lương Bằng
|
Nguyễn Văn Linh
|
32.000
|
15.900
|
8.000
|
6.400
|
11.200
|
5.565
|
2.800
|
2.240
|
8.000
|
3.975
|
2.000
|
1.600
|
|
1569
|
Hào Thành
|
Cống Tuệ Tĩnh
|
Phạm Ngũ Lão
|
46.000
|
25.300
|
15.200
|
12.100
|
16.100
|
8.855
|
5.320
|
4.235
|
11.500
|
6.325
|
3.800
|
3.025
|
|
1570
|
Thái Bình
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
30.000
|
15.000
|
7.500
|
6.000
|
10.500
|
5.250
|
2.625
|
2.100
|
7.500
|
3.750
|
1.875
|
1.500
|
|
1571
|
Đường còn lại trong Khu dân cư
Đông Ngô Quyền
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
21.000
|
10.000
|
5.000
|
4.000
|
7.350
|
3.500
|
1.750
|
1.400
|
5.250
|
2.500
|
1.250
|
1.000
|
|
1572
|
Nhữ Đình Hiền
|
Nguyễn Lương Bằng
|
Cầu Bà Triệu
|
26.400
|
13.000
|
6.500
|
5.200
|
9.240
|
4.550
|
2.275
|
1.820
|
6.600
|
3.250
|
1.625
|
1.300
|
|
1573
|
Đường kè hồ Bình Minh
|
Vườn Hoa Bình Minh
|
Ngõ 133 Trương Mỹ
|
22.000
|
10.400
|
5.200
|
4.200
|
7.700
|
3.640
|
1.820
|
1.470
|
5.500
|
2.600
|
1.300
|
1.050
|
|
1574
|
Khu tái định cư nhà máy sứ: Đường
có mặt cắt Bn ≥ 20,5m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
63.500
|
34.900
|
21.300
|
17.000
|
22.225
|
12.215
|
7.455
|
5.950
|
15.875
|
8.725
|
5.325
|
4.250
|
|
1575
|
Khu tái định cư nhà máy sứ: Đường
có mặt cắt 8,5m ≤ Bn < 20,5m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
55.500
|
30.500
|
18.300
|
14.700
|
19.425
|
10.675
|
6.405
|
5.145
|
13.875
|
7.625
|
4.575
|
3.675
|
|
1576
|
Đại lộ Hồ Chí Minh
|
Ngã Sáu
|
Minh Khai
|
130.000
|
55.000
|
32.000
|
26.000
|
52.000
|
19.250
|
11.200
|
9.100
|
32.500
|
13.750
|
8.000
|
6.500
|
|
1577
|
Bạch Đằng
|
Quảng trường Thống Nhất
|
Nguyễn Du
|
80.000
|
32.000
|
16.000
|
12.800
|
28.000
|
11.200
|
5.600
|
4.480
|
20.000
|
8.000
|
4.000
|
3.200
|
|
1578
|
Trần Phú
|
Trung tâm thương mại
|
Tuy Hòa
|
80.600
|
32.000
|
16.000
|
12.800
|
28.210
|
11.200
|
5.600
|
4.480
|
20.150
|
8.000
|
4.000
|
3.200
|
|
1579
|
Đồng Xuân
|
Hoàng Văn Thụ
|
Minh Khai
|
71.300
|
23.400
|
10.800
|
8.600
|
24.955
|
8.190
|
3.780
|
3.010
|
17.825
|
5.850
|
2.700
|
2.150
|
|
1580
|
Ngân Sơn
|
Bạch Đằng
|
Ngã sáu
|
77.200
|
28.800
|
14.400
|
11.500
|
27.020
|
10.080
|
5.040
|
4.025
|
19.300
|
7.200
|
3.600
|
2.875
|
|
1581
|
Tuy Hoà
|
Bạch Đằng
|
Ngã sáu
|
65.300
|
23.400
|
10.800
|
8.600
|
22.855
|
8.190
|
3.780
|
3.010
|
16.325
|
5.850
|
2.700
|
2.150
|
|
1582
|
Trần Bình Trọng
|
Đại lộ Hồ Chí Minh
|
Đồng Xuân
|
67.000
|
23.400
|
10.800
|
8.600
|
23.450
|
8.190
|
3.780
|
3.010
|
16.750
|
5.850
|
2.700
|
2.150
|
|
1583
|
Trần Bình Trọng
|
Đồng Xuân
|
Bạch Đằng
|
40.000
|
14.600
|
10.500
|
8.400
|
14.000
|
5.110
|
3.675
|
2.940
|
10.000
|
3.650
|
2.625
|
2.100
|
|
1584
|
Lý Thường Kiệt
|
Tuy Hòa
|
Hoàng Văn Thụ
|
83.700
|
31.500
|
15.300
|
12.200
|
29.295
|
11.025
|
5.355
|
4.270
|
20.925
|
7.875
|
3.825
|
3.050
|
|
1585
|
Bùi Thị Cúc
|
Bạch Đằng
|
Mạc Thị Bưởi
|
68.900
|
24.700
|
11.400
|
9.100
|
24.115
|
8.645
|
3.990
|
3.185
|
17.225
|
6.175
|
2.850
|
2.275
|
|
1586
|
Hoàng Văn Thụ
|
Bạch Đằng
|
Đại lộ Hồ Chí Minh
|
66.100
|
21.900
|
10.500
|
8.400
|
23.135
|
7.665
|
3.675
|
2.940
|
16.525
|
5.475
|
2.625
|
2.100
|
|
1587
|
Tuy An
|
Tuy Hòa
|
Hoàng VănThụ
|
66.100
|
21.900
|
10.500
|
8.400
|
23.135
|
7.665
|
3.675
|
2.940
|
16.525
|
5.475
|
2.625
|
2.100
|
|
1588
|
Thanh Niên
|
Trần Hưng Đạo
|
Cầu Hải Tân
|
74.000
|
37.000
|
22.200
|
17.800
|
25.900
|
12.950
|
7.770
|
6.230
|
18.500
|
9.250
|
5.550
|
4.450
|
|
1589
|
Thanh Niên
|
Cầu Hải Tân
|
Ngã tư Hải Tân
|
72.300
|
36.100
|
17.900
|
16.200
|
25.305
|
12.635
|
6.265
|
5.670
|
18.075
|
9.025
|
4.475
|
4.050
|
|
1590
|
Đội Cấn
|
Hoàng Văn Thụ
|
Minh Khai
|
45.900
|
15.400
|
7.300
|
5.800
|
16.065
|
5.390
|
2.555
|
2.030
|
11.475
|
3.850
|
1.825
|
1.450
|
|
1591
|
Nguyễn Thái Học
|
Bùi Thị Cúc
|
Tuy Hòa
|
68.900
|
28.100
|
12.800
|
10.800
|
24.115
|
9.835
|
4.480
|
3.780
|
17.225
|
7.025
|
3.200
|
2.700
|
|
1592
|
Trần Khánh Dư
|
Trần Phú
|
Bạch Đằng
|
42.000
|
15.300
|
7.000
|
5.600
|
14.700
|
5.355
|
2.450
|
1.960
|
10.500
|
3.825
|
1.750
|
1.400
|
|
1593
|
Trần Quốc Toản
|
Trần Phú
|
Bạch Đằng
|
42.000
|
15.300
|
7.000
|
5.600
|
14.700
|
5.355
|
2.450
|
1.960
|
10.500
|
3.825
|
1.750
|
1.400
|
|
1594
|
Trần Thủ Độ
|
Trần Phú
|
Bạch Đằng
|
42.000
|
15.300
|
7.000
|
5.600
|
14.700
|
5.355
|
2.450
|
1.960
|
10.500
|
3.825
|
1.750
|
1.400
|
|
1595
|
Tôn Đức Thắng
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
58.800
|
38.000
|
18.000
|
14.400
|
20.580
|
13.300
|
6.300
|
5.040
|
14.700
|
9.500
|
4.500
|
3.600
|
|
1596
|
Đường nối từ Mạc Thị Bưởi sang hồ
Bình Minh
|
Cống hồ Bình Minh
|
Trung tâm thương mại
|
30.000
|
12.100
|
5.500
|
4.400
|
10.500
|
4.235
|
1.925
|
1.540
|
7.500
|
3.025
|
1.375
|
1.100
|
|
1597
|
Trương Đỗ
|
Bãi Quay xe đường Thanh Niên
|
giáp trường Hồng Quang
|
45.100
|
22.600
|
13.500
|
10.800
|
15.785
|
7.910
|
4.725
|
3.780
|
11.275
|
5.650
|
3.375
|
2.700
|
|
1598
|
Thống Nhất
|
Cầu Cất
|
Quảng trường Thống Nhất
|
76.500
|
25.500
|
12.800
|
10.200
|
26.775
|
8.925
|
4.480
|
3.570
|
19.125
|
6.375
|
3.200
|
2.550
|
|
1599
|
Bùi Thị Xuân
|
Bạch Đằng
|
Hết Nhà thi đấu
|
57.000
|
33.900
|
17.200
|
13.800
|
19.950
|
11.865
|
6.020
|
4.830
|
14.250
|
8.475
|
4.300
|
3.450
|
|
1600
|
Bùi Thị Xuân
|
Hết Nhà thi đấu
|
Nguyễn Hải Thanh
|
48.000
|
29.100
|
14.300
|
11.400
|
16.800
|
10.185
|
5.005
|
3.990
|
12.000
|
7.275
|
3.575
|
2.850
|
|
1601
|
Bùi Thị Xuân
|
Nguyễn Hải Thanh
|
Cầu Hải Tân
|
45.000
|
21.700
|
9.500
|
7.600
|
15.750
|
7.595
|
3.325
|
2.660
|
11.250
|
5.425
|
2.375
|
1.900
|
|
1602
|
Đinh Tiên Hoàng
|
Thanh Niên
|
Nguyễn Hải Thanh
|
45.000
|
21.100
|
10.500
|
8.400
|
15.750
|
7.385
|
3.675
|
2.940
|
11.250
|
5.275
|
2.625
|
2.100
|
|
1603
|
Hồng Châu
|
Thanh Niên
|
Lê Thanh Nghị
|
47.500
|
23.000
|
10.000
|
8.000
|
16.625
|
8.050
|
3.500
|
2.800
|
11.875
|
5.750
|
2.500
|
2.000
|
|
1604
|
Hàm Nghi
|
Nguyễn Đức Cảnh
|
Thanh Niên
|
39.100
|
18.000
|
9.000
|
7.200
|
13.685
|
6.300
|
3.150
|
2.520
|
9.775
|
4.500
|
2.250
|
1.800
|
|
1605
|
An Dương Vương
|
Thanh Niên
|
Phạm Trấn
|
40.000
|
20.000
|
10.000
|
8.000
|
14.000
|
7.000
|
3.500
|
2.800
|
10.000
|
5.000
|
2.500
|
2.000
|
|
1606
|
Chương Dương
|
Bùi Thị Xuân
|
Thanh Niên
|
40.000
|
23.000
|
17.000
|
13.600
|
14.000
|
8.050
|
5.950
|
4.760
|
10.000
|
5.750
|
4.250
|
3.400
|
|
1607
|
Lạc Long Quân
|
Thanh Niên
|
Mạc Đĩnh Chi
|
35.200
|
17.000
|
7.000
|
5.600
|
12.320
|
5.950
|
2.450
|
1.960
|
8.800
|
4.250
|
1.750
|
1.400
|
|
1608
|
Hải Đông
|
Thanh Niên
|
Hồng Châu
|
47.000
|
23.000
|
11.100
|
8.900
|
16.450
|
8.050
|
3.885
|
3.115
|
11.750
|
5.750
|
2.775
|
2.225
|
|
1609
|
Nguyễn Thời Trung
|
Hải Đông
|
Hồng Châu
|
30.000
|
12.000
|
6.000
|
4.800
|
10.500
|
4.200
|
2.100
|
1.680
|
7.500
|
3.000
|
1.500
|
1.200
|
|
1610
|
Phạm Tu
|
Hải Đông
|
Hồng Châu
|
35.000
|
17.100
|
9.000
|
7.200
|
12.250
|
5.985
|
3.150
|
2.520
|
8.750
|
4.275
|
2.250
|
1.800
|
|
1611
|
Thánh Thiên
|
Phạm Tu
|
Hải Đông
|
26.000
|
13.000
|
6.000
|
4.800
|
9.100
|
4.550
|
2.100
|
1.680
|
6.500
|
3.250
|
1.500
|
1.200
|
|
1612
|
Nguyễn Đức Cảnh
|
Tôn Đức Thắng
|
Bùi Thị Xuân
|
42.000
|
20.000
|
10.000
|
8.000
|
14.700
|
7.000
|
3.500
|
2.800
|
10.500
|
5.000
|
2.500
|
2.000
|
|
1613
|
Nguyễn Hải Thanh
|
Tôn Đức Thắng
|
Bùi Thị Xuân
|
42.000
|
20.000
|
10.000
|
8.000
|
14.700
|
7.000
|
3.500
|
2.800
|
10.500
|
5.000
|
2.500
|
2.000
|
|
1614
|
Dã Tượng
|
Tôn Đức Thắng
|
Bùi Thị Xuân
|
40.000
|
20.000
|
10.000
|
8.000
|
14.000
|
7.000
|
3.500
|
2.800
|
10.000
|
5.000
|
2.500
|
2.000
|
|
1615
|
Nguyễn Danh Nho
|
Hồng Châu
|
Thanh Niên
|
40.000
|
20.000
|
10.000
|
8.000
|
14.000
|
7.000
|
3.500
|
2.800
|
10.000
|
5.000
|
2.500
|
2.000
|
|
1616
|
Lê Thánh Tông
|
Lý Thanh Tông
|
Cuối đường
|
20.000
|
10.000
|
6.000
|
4.800
|
7.000
|
3.500
|
2.100
|
1.680
|
5.000
|
2.500
|
1.500
|
1.200
|
|
1617
|
Lý Công Uẩn
|
Lý Thanh Tông
|
Cuối đường
|
20.000
|
10.000
|
6.000
|
4.800
|
7.000
|
3.500
|
2.100
|
1.680
|
5.000
|
2.500
|
1.500
|
1.200
|
|
1618
|
Lý Nam Đế
|
Lý Thanh Tông
|
Cuối đường
|
20.000
|
10.000
|
6.000
|
4.800
|
7.000
|
3.500
|
2.100
|
1.680
|
5.000
|
2.500
|
1.500
|
1.200
|
|
1619
|
Lý Thánh Tông
|
Cầu Cất
|
Bùi Thị Xuân
|
20.000
|
10.000
|
6.000
|
4.800
|
7.000
|
3.500
|
2.100
|
1.680
|
5.000
|
2.500
|
1.500
|
1.200
|
|
1620
|
Nguyễn Bình
|
Bùi Thị Xuân
|
Nguyễn Hải Thanh
|
38.000
|
20.000
|
12.000
|
9.600
|
13.300
|
7.000
|
4.200
|
3.360
|
9.500
|
5.000
|
3.000
|
2.400
|
|
1621
|
Nguyễn Trung Trực
|
Thống Nhất
|
Lý Thanh Tông
|
28.000
|
13.000
|
7.000
|
5.600
|
9.800
|
4.550
|
2.450
|
1.960
|
7.000
|
3.250
|
1.750
|
1.400
|
|
1622
|
Đỗ Uông
|
Nguyễn Đức Cảnh
|
Mạc Đình Phúc
|
25.200
|
12.500
|
6.500
|
5.200
|
8.820
|
4.375
|
2.275
|
1.820
|
6.300
|
3.125
|
1.625
|
1.300
|
|
1623
|
Mạc Đĩnh Phúc
|
Hàm Nghi
|
Bùi Thị Xuân
|
25.200
|
12.500
|
6.500
|
5.200
|
8.820
|
4.375
|
2.275
|
1.820
|
6.300
|
3.125
|
1.625
|
1.300
|
|
1624
|
Nguyễn An
|
An Dương Vương
|
Nguyễn Danh Nho
|
25.200
|
12.500
|
6.500
|
5.200
|
8.820
|
4.375
|
2.275
|
1.820
|
6.300
|
3.125
|
1.625
|
1.300
|
|
1625
|
Nguyễn Công Hoà
|
Nguyễn Đức Cảnh
|
Mạc Đình Phúc
|
25.200
|
12.500
|
6.500
|
5.200
|
8.820
|
4.375
|
2.275
|
1.820
|
6.300
|
3.125
|
1.625
|
1.300
|
|
1626
|
Đường nhánh còn lại trong Khu Du
lịch - Sinh thái - Dịch vụ Hà Hải
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
25.200
|
12.500
|
6.500
|
5.200
|
8.820
|
4.375
|
2.275
|
1.820
|
6.300
|
3.125
|
1.625
|
1.300
|
|
1627
|
Mạc Đĩnh Chi
|
Lê Thanh Nghị
|
Lạc Long Quân
|
24.500
|
12.000
|
6.000
|
4.800
|
8.575
|
4.200
|
2.100
|
1.680
|
6.125
|
3.000
|
1.500
|
1.200
|
|
1628
|
Đặng Quốc Chinh
|
Lê Thanh Nghị
|
Lạc Long Quân
|
24.500
|
12.000
|
6.000
|
4.800
|
8.575
|
4.200
|
2.100
|
1.680
|
6.125
|
3.000
|
1.500
|
1.200
|
|
1629
|
Phạm Chấn
|
Lạc Long Quân
|
Vũ Dương
|
24.500
|
12.000
|
6.000
|
4.800
|
8.575
|
4.200
|
2.100
|
1.680
|
6.125
|
3.000
|
1.500
|
1.200
|
|
1630
|
Vũ Dương
|
An Dương Vương
|
Nguyễn Danh Nho
|
24.500
|
12.000
|
6.000
|
4.800
|
8.575
|
4.200
|
2.100
|
1.680
|
6.125
|
3.000
|
1.500
|
1.200
|
|
1631
|
Đường Hoàng Lộc
|
Cầu Cất
|
Lê Thanh Nghị
|
21.000
|
10.000
|
5.000
|
4.000
|
7.350
|
3.500
|
1.750
|
1.400
|
5.250
|
2.500
|
1.250
|
1.000
|
|
1632
|
Nguyễn Gia Thiều
|
Cầu Cất
|
Lạc Long Quân
|
24.500
|
12.000
|
6.000
|
4.800
|
8.575
|
4.200
|
2.100
|
1.680
|
6.125
|
3.000
|
1.500
|
1.200
|
|
1633
|
Khu dân cư Trái Bầu: Đường có mặt
cắt Bn = 20,5m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
47.500
|
|
|
|
16.625
|
|
|
|
11.875
|
|
|
|
|
1634
|
Khu dân cư Trái Bầu: Đường có mặt
cắt Bn = 16m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
39.000
|
|
|
|
13.650
|
|
|
|
9.750
|
|
|
|
|
1635
|
Khu dân cư Trái Bầu: Đường có mặt
cắt 13,5m ≤ Bn ≤ 14,5m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
30.000
|
|
|
|
10.500
|
|
|
|
7.500
|
|
|
|
|
1636
|
Trường Chinh
|
Lê Thanh Nghị
|
Ngô Quyền
|
74.400
|
40.500
|
18.000
|
14.400
|
26.040
|
14.175
|
6.300
|
5.040
|
18.600
|
10.125
|
4.500
|
3.600
|
|
1637
|
Trường Chinh
|
Ngô Quyền
|
Đại lộ Võ Nguyên Giáp
|
57.000
|
25.000
|
13.000
|
10.400
|
19.950
|
8.750
|
4.550
|
3.640
|
14.250
|
6.250
|
3.250
|
2.600
|
|
1638
|
Nguyễn Chí Thanh
|
Lê Thanh Nghị
|
Nguyễn Văn Linh
|
40.000
|
20.000
|
10.000
|
8.000
|
14.000
|
7.000
|
3.500
|
2.800
|
10.000
|
5.000
|
2.500
|
2.000
|
|
1639
|
Phan Đăng Lưu
|
Nguyễn Quý Tân
|
Nguyễn Văn Linh
|
45.500
|
22.500
|
10.500
|
8.400
|
15.925
|
7.875
|
3.675
|
2.940
|
11.375
|
5.625
|
2.625
|
2.100
|
|
1640
|
Bình Lộc
|
Lê Thanh Nghị
|
Ngô Quyền
|
27.500
|
15.000
|
8.000
|
6.400
|
9.625
|
5.250
|
2.800
|
2.240
|
6.875
|
3.750
|
2.000
|
1.600
|
|
1641
|
Bình Lộc
|
Ngô Quyền
|
Nam Cao
|
21.000
|
10.000
|
5.000
|
4.000
|
7.350
|
3.500
|
1.750
|
1.400
|
5.250
|
2.500
|
1.250
|
1.000
|
|
1642
|
Nguyễn Đình Bể
|
Ngô Quyền
|
Kênh Tre
|
31.500
|
16.000
|
8.500
|
6.800
|
11.025
|
5.600
|
2.975
|
2.380
|
7.875
|
4.000
|
2.125
|
1.700
|
|
1643
|
Nguyễn Văn Trỗi
|
Ngô Quyền
|
Kênh Tre
|
28.800
|
15.000
|
8.000
|
6.400
|
10.080
|
5.250
|
2.800
|
2.240
|
7.200
|
3.750
|
2.000
|
1.600
|
|
1644
|
Đàm Lộc
|
Trường Chinh
|
Bình Lộc
|
30.000
|
14.400
|
7.200
|
5.760
|
10.584
|
5.040
|
2.520
|
2.016
|
7.560
|
3.600
|
1.800
|
1.440
|
|
1645
|
Khu đô thị phía Tây: Đường có mặt
cắt Bn≥23,5m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
30.000
|
|
|
|
10.584
|
|
|
|
7.560
|
|
|
|
|
1646
|
Khu đô thị phía Tây: Đường có mặt
cắt đường 13,5m < Bn < 23,5m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
30.000
|
|
|
|
10.584
|
|
|
|
7.560
|
|
|
|
|
1647
|
Khu đô thị phía Tây: Đường nhánh
còn lại (có mặt cắt Bn≤13,5m)
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
24.500
|
|
|
|
8.575
|
|
|
|
6.125
|
|
|
|
|
1648
|
Đường nhánh còn lại trong khu dân
cư Nam đường Trường Chinh
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
24.500
|
|
|
|
8.575
|
|
|
|
6.125
|
|
|
|
|
1649
|
Nguyễn Chế Nghĩa
|
Kim Sơn
|
Bình Lộc
|
24.500
|
12.000
|
6.000
|
4.800
|
8.575
|
4.200
|
2.100
|
1.680
|
6.125
|
3.000
|
1.500
|
1.200
|
|
1650
|
Phùng Chí Kiên
|
Kênh Tre
|
Đặng Trần Côn
|
28.000
|
14.000
|
7.000
|
5.600
|
9.800
|
4.900
|
2.450
|
1.960
|
7.000
|
3.500
|
1.750
|
1.400
|
|
1651
|
Đỗ Văn Thanh
|
Kênh Tre
|
Đặng Trần Côn
|
24.500
|
12.000
|
6.000
|
4.800
|
8.575
|
4.200
|
2.100
|
1.680
|
6.125
|
3.000
|
1.500
|
1.200
|
|
1652
|
Kim Sơn
|
Bình Lộc
|
Cầu Phú Tảo
|
15.000
|
7.500
|
4.000
|
3.200
|
5.250
|
2.625
|
1.400
|
1.120
|
3.750
|
1.875
|
1.000
|
860
|
|
1653
|
Bế Văn Đàn
|
Ngô Quyền
|
Kênh Tre
|
24.000
|
12.000
|
6.000
|
4.800
|
8.400
|
4.200
|
2.100
|
1.680
|
6.000
|
3.000
|
1.500
|
1.200
|
|
1654
|
Cù Chính Lan
|
Ngô Quyền
|
Kênh Tre
|
24.000
|
12.000
|
6.000
|
4.800
|
8.400
|
4.200
|
2.100
|
1.680
|
6.000
|
3.000
|
1.500
|
1.200
|
|
1655
|
Dương Quảng Hàm
|
Đặng Thái Mai
|
Ngô Quyền
|
24.000
|
12.000
|
6.000
|
4.800
|
8.400
|
4.200
|
2.100
|
1.680
|
6.000
|
3.000
|
1.500
|
1.200
|
|
1656
|
Đặng Thai Mai
|
Dương Quảng Hàm
|
Đỗ Hành
|
24.000
|
12.000
|
6.000
|
4.800
|
8.400
|
4.200
|
2.100
|
1.680
|
6.000
|
3.000
|
1.500
|
1.200
|
|
1657
|
Đào Tấn
|
Đàm Lộc
|
Thửa số 180, tờ bản đồ số 54,
phường Lê Thanh Nghị
|
24.000
|
12.000
|
6.000
|
4.800
|
8.400
|
4.200
|
2.100
|
1.680
|
6.000
|
3.000
|
1.500
|
1.200
|
|
1658
|
Đinh Công Tráng
|
Lê Trọng Tấn
|
Giáp Lô 126
|
24.000
|
12.000
|
6.000
|
4.800
|
8.400
|
4.200
|
2.100
|
1.680
|
6.000
|
3.000
|
1.500
|
1.200
|
|
1659
|
Hồ Tùng Mậu
|
Đặng Trần Côn
|
Giáp khu dân cư số 7
|
24.000
|
12.000
|
6.000
|
4.800
|
8.400
|
4.200
|
2.100
|
1.680
|
6.000
|
3.000
|
1.500
|
1.200
|
|
1660
|
Hoàng Văn Thái
|
Ngô Quyền
|
Kênh Tre
|
24.000
|
12.000
|
6.000
|
4.800
|
8.400
|
4.200
|
2.100
|
1.680
|
6.000
|
3.000
|
1.500
|
1.200
|
|
1661
|
Hoàng Văn Cơm
|
Nguyễn Khoái
|
Nguyễn Nhạc
|
24.000
|
12.000
|
6.000
|
4.800
|
8.400
|
4.200
|
2.100
|
1.680
|
6.000
|
3.000
|
1.500
|
1.200
|
|
1662
|
Nam Cao
|
Phù đổng
|
Đinh Công Tráng
|
24.000
|
12.000
|
6.000
|
4.800
|
8.400
|
4.200
|
2.100
|
1.680
|
6.000
|
3.000
|
1.500
|
1.200
|
|
1663
|
Nguyễn Trường Tộ
|
Nguyễn Khoái
|
Nguyễn Nhạc
|
24.000
|
12.000
|
6.000
|
4.800
|
8.400
|
4.200
|
2.100
|
1.680
|
6.000
|
3.000
|
1.500
|
1.200
|
|
1664
|
Nguyễn Sơn
|
Đất Giáo Dục
|
Phố Nam Cao
|
24.000
|
12.000
|
6.000
|
4.800
|
8.400
|
4.200
|
2.100
|
1.680
|
6.000
|
3.000
|
1.500
|
1.200
|
|
1665
|
Nguyễn Khoái
|
Trường Chinh
|
Nam Cao
|
24.000
|
12.000
|
6.000
|
4.800
|
8.400
|
4.200
|
2.100
|
1.680
|
6.000
|
3.000
|
1.500
|
1.200
|
|
1666
|
Nguyễn Nhạc
|
Lê Trọng Tấn
|
Đê
|
24.000
|
12.000
|
6.000
|
4.800
|
8.400
|
4.200
|
2.100
|
1.680
|
6.000
|
3.000
|
1.500
|
1.200
|
|
1667
|
Lương Ngọc Quyến
|
Nguyễn Khoái
|
Nguyễn Nhạc
|
24.000
|
12.000
|
6.000
|
4.800
|
8.400
|
4.200
|
2.100
|
1.680
|
6.000
|
3.000
|
1.500
|
1.200
|
|
1668
|
Lê Trọng Tấn
|
Nguyễn Trường Tộ
|
Khu dân cư 9
|
24.000
|
12.000
|
6.000
|
4.800
|
8.400
|
4.200
|
2.100
|
1.680
|
6.000
|
3.000
|
1.500
|
1.200
|
|
1669
|
Kim Đồng
|
Ngô Quyền
|
Nguyễn Văn Trỗi
|
24.000
|
12.000
|
6.000
|
4.800
|
8.400
|
4.200
|
2.100
|
1.680
|
6.000
|
3.000
|
1.500
|
1.200
|
|
1670
|
Nguyễn Viết Xuân
|
Ngô Quyền
|
Nguyễn Văn Trỗi
|
24.000
|
12.000
|
6.000
|
4.800
|
8.400
|
4.200
|
2.100
|
1.680
|
6.000
|
3.000
|
1.500
|
1.200
|
|
1671
|
Võ Văn Tần
|
Ngô Quyền
|
Nguyễn Văn Trỗi
|
24.000
|
12.000
|
6.000
|
4.800
|
8.400
|
4.200
|
2.100
|
1.680
|
6.000
|
3.000
|
1.500
|
1.200
|
|
1672
|
Tô Vĩnh Diện
|
Võ Văn Tần
|
Hồ Tùng Mậu
|
24.000
|
12.000
|
6.000
|
4.800
|
8.400
|
4.200
|
2.100
|
1.680
|
6.000
|
3.000
|
1.500
|
1.200
|
|
1673
|
Phan Đình Giót
|
Hồ Tùng Mậu
|
Đê
|
24.000
|
12.000
|
6.000
|
4.800
|
8.400
|
4.200
|
2.100
|
1.680
|
6.000
|
3.000
|
1.500
|
1.200
|
|
1674
|
Bình Lâu
|
Đỗ Hành
|
Giáp cây xăng Ngô Quyền
|
24.000
|
12.000
|
6.000
|
4.800
|
8.400
|
4.200
|
2.100
|
1.680
|
6.000
|
3.000
|
1.500
|
1.200
|
|
1675
|
Nguyễn Lộ Trạch
|
Số 232 Trương Chinh
|
Bình Lộc
|
24.000
|
12.000
|
6.000
|
4.800
|
8.400
|
4.200
|
2.100
|
1.680
|
6.000
|
3.000
|
1.500
|
1.200
|
|
1676
|
Đặng Tất
|
Số 250 Trường Chinh
|
Bình Lộc
|
24.000
|
12.000
|
6.000
|
4.800
|
8.400
|
4.200
|
2.100
|
1.680
|
6.000
|
3.000
|
1.500
|
1.200
|
|
1677
|
Đỗ Hành
|
Trường Chinh
|
Đặng Tất
|
24.000
|
12.000
|
6.000
|
4.800
|
8.400
|
4.200
|
2.100
|
1.680
|
6.000
|
3.000
|
1.500
|
1.200
|
|
1678
|
Lương Văn Can
|
Nguyễn Khoái
|
Nam Cao
|
24.000
|
12.000
|
6.000
|
4.800
|
8.400
|
4.200
|
2.100
|
1.680
|
6.000
|
3.000
|
1.500
|
1.200
|
|
1679
|
Ngũ Lộc
|
Nguyễn An Ninh
|
Nguyễn Khoái
|
24.000
|
12.000
|
6.000
|
4.800
|
8.400
|
4.200
|
2.100
|
1.680
|
6.000
|
3.000
|
1.500
|
1.200
|
|
1680
|
Đặng Văn Ngữ
|
Điểm giao cắt số nhà 89 Nguyễn
Đình Bể
|
Đặng Trần Côn
|
24.000
|
12.000
|
6.000
|
4.800
|
8.400
|
4.200
|
2.100
|
1.680
|
6.000
|
3.000
|
1.500
|
1.200
|
|
1681
|
Đặng Trần Côn
|
Điểm giao cắt số nhà 72 Nguyễn
Đình Bể
|
Giáp khu dân cư 10
|
24.000
|
12.000
|
6.000
|
4.800
|
8.400
|
4.200
|
2.100
|
1.680
|
6.000
|
3.000
|
1.500
|
1.200
|
|
1682
|
Trần Đại Nghĩa
|
Sau cơm chay Thiên Trúc
|
Đặng Trần Côn
|
24.000
|
12.000
|
6.000
|
4.800
|
8.400
|
4.200
|
2.100
|
1.680
|
6.000
|
3.000
|
1.500
|
1.200
|
|
1683
|
Kênh Tre
|
Bình Lộc
|
Bế Văn Đàn
|
17.000
|
8.000
|
4.500
|
3.600
|
5.950
|
2.800
|
1.575
|
1.260
|
4.250
|
2.000
|
1.125
|
900
|
|
1684
|
Kênh Tre
|
Bế Văn Đàn
|
Đê
|
14.000
|
7.000
|
4.000
|
3.000
|
4.900
|
2.450
|
1.400
|
1.050
|
3.500
|
1.750
|
1.000
|
860
|
|
1685
|
Tân Kim
|
Nguyễn Chí Thanh
|
Khu dân cư Tân Kim
|
18.500
|
9.000
|
5.000
|
4.000
|
6.475
|
3.150
|
1.750
|
1.400
|
4.625
|
2.250
|
1.250
|
1.000
|
|
1686
|
Vạn Xuân
|
Hồ Tùng Mậu
|
Đê Kim sơn
|
24.000
|
12.000
|
6.000
|
4.800
|
8.400
|
4.200
|
2.100
|
1.680
|
6.000
|
3.000
|
1.500
|
1.200
|
|
1687
|
Phan Bá Vành
|
Cổng sau vườn sinh thái Thanh Bình
|
Giáp đất ông Quang thửa 60, tờ bản
đồ 48
|
24.000
|
12.000
|
6.000
|
4.800
|
8.400
|
4.200
|
2.100
|
1.680
|
6.000
|
3.000
|
1.500
|
1.200
|
|
1688
|
Đặng Bá Hát
|
Phùng Hưng
|
Trường Chinh
|
24.000
|
12.000
|
6.000
|
4.800
|
8.400
|
4.200
|
2.100
|
1.680
|
6.000
|
3.000
|
1.500
|
1.200
|
|
1689
|
Huỳnh Tấn Phát
|
Phùng Hưng
|
Phùng Hưng
|
24.000
|
12.000
|
6.000
|
4.800
|
8.400
|
4.200
|
2.100
|
1.680
|
6.000
|
3.000
|
1.500
|
1.200
|
|
1690
|
Nhữ Đình Toản
|
Trần Quý Cáp
|
Trần Tế Xương
|
24.000
|
12.000
|
6.000
|
4.800
|
8.400
|
4.200
|
2.100
|
1.680
|
6.000
|
3.000
|
1.500
|
1.200
|
|
1691
|
Trần Tế Xương
|
Nhữ Đình Toản
|
Trần Quý Cáp
|
24.000
|
12.000
|
6.000
|
4.800
|
8.400
|
4.200
|
2.100
|
1.680
|
6.000
|
3.000
|
1.500
|
1.200
|
|
1692
|
Trần Quý Cáp
|
Trường Chinh
|
Nguyễn Văn linh
|
31.500
|
16.000
|
8.500
|
6.800
|
11.025
|
5.600
|
2.975
|
2.380
|
7.875
|
4.000
|
2.125
|
1.700
|
|
1693
|
Nguyễn An Ninh
|
Trường Chinh
|
Nguyễn Nhạc
|
24.500
|
12.000
|
6.000
|
4.800
|
8.575
|
4.200
|
2.100
|
1.680
|
6.125
|
3.000
|
1.500
|
1.200
|
|
1694
|
Phùng Hưng
|
Trường Chinh
|
Đê
|
24.500
|
12.000
|
6.000
|
4.800
|
8.575
|
4.200
|
2.100
|
1.680
|
6.125
|
3.000
|
1.500
|
1.200
|
|
1695
|
Phù Đổng
|
Trường Chinh
|
Đê
|
24.500
|
12.000
|
6.000
|
4.800
|
8.575
|
4.200
|
2.100
|
1.680
|
6.125
|
3.000
|
1.500
|
1.200
|
|
1696
|
Vũ Hựu
|
Nguyễn Lương Bằng
|
Nguyễn Văn Linh
|
44.100
|
22.000
|
10.000
|
8.000
|
15.435
|
7.700
|
3.500
|
2.800
|
11.025
|
5.500
|
2.500
|
2.000
|
|
1697
|
Vũ Hựu
|
Nguyễn Văn Linh
|
Trường Chinh
|
24.500
|
12.000
|
6.000
|
4.800
|
8.575
|
4.200
|
2.100
|
1.680
|
6.125
|
3.000
|
1.500
|
1.200
|
|
1698
|
Phố Lê Lai
|
Vũ Hựu
|
Nguyễn Đại Năng
|
20.900
|
11.000
|
5.500
|
4.400
|
7.315
|
3.850
|
1.925
|
1.540
|
5.225
|
2.750
|
1.375
|
1.100
|
|
1699
|
Đức Minh
|
Nguyễn Lương Bằng
|
Nguyễn Văn Linh
|
41.400
|
20.000
|
10.000
|
8.000
|
14.490
|
7.000
|
3.500
|
2.800
|
10.350
|
5.000
|
2.500
|
2.000
|
|
1700
|
Đức Minh
|
Nguyễn Văn Linh
|
Vũ Hựu
|
43.700
|
21.900
|
10.000
|
8.000
|
15.295
|
7.665
|
3.500
|
2.800
|
10.925
|
5.475
|
2.500
|
2.000
|
|
1701
|
Thanh Bình
|
Nguyễn Lương Bằng
|
Trường Chinh
|
48.000
|
23.000
|
11.000
|
8.800
|
16.800
|
8.050
|
3.850
|
3.080
|
12.000
|
5.750
|
2.750
|
2.200
|
|
1702
|
Hoàng Quốc Việt
|
Nguyễn Lương Bằng
|
Trường Chinh
|
44.800
|
22.000
|
10.000
|
8.000
|
15.680
|
7.700
|
3.500
|
2.800
|
11.200
|
5.500
|
2.500
|
2.000
|
|
1703
|
Phạm Hùng
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
44.800
|
22.000
|
10.000
|
8.000
|
15.680
|
7.700
|
3.500
|
2.800
|
11.200
|
5.500
|
2.500
|
2.000
|
|
1704
|
Nguyễn Đại Năng
|
Vũ Hựu
|
Nguyễn Đại Năng
|
28.800
|
14.000
|
7.000
|
5.600
|
10.080
|
4.900
|
2.450
|
1.960
|
7.200
|
3.500
|
1.750
|
1.400
|
|
1705
|
Đường nối từ đường Nguyễn Lương
Bằng sang đường Nguyễn Thị Duệ (đường Vũ Hựu kéo dài)
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
34.500
|
16.000
|
8.000
|
6.400
|
12.075
|
5.600
|
2.800
|
2.240
|
8.625
|
4.000
|
2.000
|
1.600
|
|
1706
|
Phạm Văn Đồng
|
Giáp Nhà văn hoá khu 2 phường
|
Đại lộ Võ Nguyên Giáp
|
39.000
|
18.000
|
9.000
|
7.200
|
13.650
|
6.300
|
3.150
|
2.520
|
9.750
|
4.500
|
2.250
|
1.800
|
|
1707
|
Quang Liệt
|
Vũ Hựu
|
Nguyễn Đại Năng
|
28.000
|
13.000
|
6.500
|
5.200
|
9.800
|
4.550
|
2.275
|
1.820
|
7.000
|
3.250
|
1.625
|
1.300
|
|
1708
|
Khúc Thừa Dụ
|
Nguyễn Lương Bằng
|
Nguyễn Văn Linh
|
30.800
|
15.000
|
7.500
|
6.000
|
10.780
|
5.250
|
2.625
|
2.100
|
7.700
|
3.750
|
1.875
|
1.500
|
|
1709
|
Khu dân cư Thanh Bình: Đường có
mặt cắt Bn ≥24m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
35.000
|
|
|
|
12.250
|
|
|
|
8.750
|
|
|
|
|
1710
|
Khu dân cư Thanh Bình: Đường có
mặt cắt 19m ≤ Bn<24m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
30.600
|
|
|
|
10.710
|
|
|
|
7.650
|
|
|
|
|
1711
|
Khu dân cư Thanh Bình: Đường nhánh
còn lại có mặt cắt 13,5m≤Bn<19m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
24.500
|
|
|
|
8.575
|
|
|
|
6.125
|
|
|
|
|
1712
|
Nguyễn Tuân
|
KDC Thanh Bình
|
Đức Minh
|
24.500
|
12.000
|
6.000
|
4.800
|
8.575
|
4.200
|
2.100
|
1.680
|
6.125
|
3.000
|
1.500
|
1.200
|
|
1713
|
Nguyễn Thiện
|
Đại lộ Võ Nguyễn Giáp
|
Phạm Văn Đồng
|
30.800
|
15.000
|
7.500
|
6.000
|
10.780
|
5.250
|
2.625
|
2.100
|
7.700
|
3.750
|
1.875
|
1.500
|
|
1714
|
Đỗ Quang
|
Hoàng Quốc Việt
|
Phạm Hùng
|
30.800
|
15.000
|
7.500
|
6.000
|
10.780
|
5.250
|
2.625
|
2.100
|
7.700
|
3.750
|
1.875
|
1.500
|
|
1715
|
Trần Nguyên Đán
|
Nguyễn Lương Bằng
|
Trường Chinh
|
30.800
|
15.000
|
7.500
|
6.000
|
10.780
|
5.250
|
2.625
|
2.100
|
7.700
|
3.750
|
1.875
|
1.500
|
|
1716
|
Trần Văn Giáp
|
Hoàng Quốc Việt
|
Thanh Bình
|
30.800
|
15.000
|
7.500
|
6.000
|
10.780
|
5.250
|
2.625
|
2.100
|
7.700
|
3.750
|
1.875
|
1.500
|
|
1717
|
Trịnh Hoài Đức
|
Nguyễn Văn Linh
|
Nguyễn Tuân
|
34.500
|
16.000
|
8.000
|
6.400
|
12.075
|
5.600
|
2.800
|
2.240
|
8.625
|
4.000
|
2.000
|
1.600
|
|
1718
|
Đường Trần Quang Triều
|
Trần Nguyên Đấn
|
Ngõ 251 Trường Chinh
|
28.000
|
12.300
|
6.500
|
5.200
|
9.800
|
4.305
|
2.275
|
1.820
|
7.000
|
3.075
|
1.625
|
1.300
|
|
1719
|
Đường Huỳnh Thúc Kháng
|
Nguyễn Lương Bằng
|
Nguyễn Văn Linh
|
30.800
|
15.000
|
7.500
|
6.000
|
10.780
|
5.250
|
2.625
|
2.100
|
7.700
|
3.750
|
1.875
|
1.500
|
|
1720
|
Đường Lê Phụng Hiểu
|
Hoàng Quốc Việt
|
Thanh Bình
|
30.800
|
15.000
|
7.500
|
6.000
|
10.780
|
5.250
|
2.625
|
2.100
|
7.700
|
3.750
|
1.875
|
1.500
|
|
1721
|
Đường Lê Ngọc Hân
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
30.800
|
15.000
|
7.500
|
6.000
|
10.780
|
5.250
|
2.625
|
2.100
|
7.700
|
3.750
|
1.875
|
1.500
|
|
1722
|
Đường Hồ Đắc Di
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
30.800
|
15.000
|
7.500
|
6.000
|
10.780
|
5.250
|
2.625
|
2.100
|
7.700
|
3.750
|
1.875
|
1.500
|
|
1723
|
Đường Lê Phụ Trần
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
30.800
|
15.000
|
7.500
|
6.000
|
10.780
|
5.250
|
2.625
|
2.100
|
7.700
|
3.750
|
1.875
|
1.500
|
|
1724
|
Đường Trần Khát Chân
|
Trường Chinh
|
Phạm Văn Đồng
|
30.800
|
15.000
|
7.500
|
6.000
|
10.780
|
5.250
|
2.625
|
2.100
|
7.700
|
3.750
|
1.875
|
1.500
|
|
1725
|
Đường Trần Liễu
|
Nguyễn Văn Linh
|
Đức Minh
|
30.800
|
15.000
|
7.500
|
6.000
|
10.780
|
5.250
|
2.625
|
2.100
|
7.700
|
3.750
|
1.875
|
1.500
|
|
1726
|
Nguyễn Tuân
|
Nguyễn Văn Linh
|
KDC Thanh Bình
|
30.800
|
15.000
|
7.500
|
6.000
|
10.780
|
5.250
|
2.625
|
2.100
|
7.700
|
3.750
|
1.875
|
1.500
|
|
1727
|
Ngô Văn Sở
|
Nguyễn Văn Linh
|
Phạm Văn Đồng
|
30.800
|
15.000
|
7.500
|
6.000
|
10.780
|
5.250
|
2.625
|
2.100
|
7.700
|
3.750
|
1.875
|
1.500
|
|
1728
|
Đường Lê Hoàn
|
Phạm Văn Đồng
|
Trường Chinh
|
30.800
|
15.000
|
7.500
|
6.000
|
10.780
|
5.250
|
2.625
|
2.100
|
7.700
|
3.750
|
1.875
|
1.500
|
|
27
|
PHƯỜNG VIỆT HÒA
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1729
|
Nguyễn Thị Duệ
|
Nhà máy Gạch
|
Đường sắt
|
35.000
|
16.000
|
8.000
|
6.400
|
12.250
|
5.600
|
2.800
|
2.240
|
8.750
|
4.000
|
2.000
|
1.600
|
|
1730
|
An Định
|
Đường Ngô Quyền
|
Đường Nguyễn Lương Bằng
|
20.700
|
10.000
|
5.000
|
4.000
|
7.245
|
3.500
|
1.750
|
1.400
|
5.175
|
2.500
|
1.250
|
1.000
|
|
1731
|
Trương Uy
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
19.000
|
9.000
|
4.500
|
3.600
|
6.650
|
3.150
|
1.575
|
1.260
|
4.750
|
2.250
|
1.125
|
900
|
|
1732
|
Đồng Niên
|
Cầu vượt Đồng Niên
|
Hết đình Đồng Niên
|
20.000
|
9.900
|
5.000
|
4.000
|
7.000
|
3.465
|
1.750
|
1.400
|
5.000
|
2.475
|
1.250
|
1.000
|
|
1733
|
Đồng Niên
|
Đình Đồng Niên
|
đê sông Thái Bình
|
18.500
|
8.800
|
4.400
|
3.500
|
6.475
|
3.080
|
1.540
|
1.225
|
4.625
|
2.200
|
1.320
|
1.050
|
|
1734
|
Nguyễn Trạch Dân
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
18.000
|
9.000
|
4.500
|
3.600
|
6.300
|
3.150
|
1.575
|
1.260
|
4.500
|
2.250
|
1.125
|
900
|
|
1735
|
Hoàng Ngân
|
Ngô Quyền
|
Khu dân cư mới thôn Trụ
|
22.000
|
10.800
|
5.400
|
4.300
|
7.700
|
3.780
|
1.890
|
1.505
|
5.500
|
2.700
|
1.350
|
1.075
|
|
1736
|
Đình Điền
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
18.000
|
9.000
|
4.500
|
3.600
|
6.300
|
3.150
|
1.575
|
1.260
|
4.500
|
2.250
|
1.125
|
900
|
|
1737
|
Phố Văn
|
Cầu Đồng Niên
|
Hết địa phận phường
|
31.200
|
13.000
|
6.000
|
4.500
|
10.920
|
4.550
|
2.100
|
1.575
|
7.800
|
3.250
|
1.500
|
1.125
|
|
1738
|
Phố Việt Hoà
|
Giáp Khu công nghiệp Cẩm Thượng -
Việt Hoà
|
Đường Đồng Niên
|
18.500
|
8.800
|
4.400
|
3.500
|
6.475
|
3.080
|
1.540
|
1.225
|
4.625
|
2.200
|
1.320
|
1.050
|
|
1739
|
Phố Việt Hoà
|
Đường Đồng Niên
|
Hết thửa 56 tờ bản đồ số 10
|
31.200
|
13.000
|
6.000
|
4.500
|
10.920
|
4.550
|
2.100
|
1.575
|
7.800
|
3.250
|
1.500
|
1.125
|
|
1740
|
Phố Việt Hoà
|
Hết thửa 56, tờ BĐ số 10
|
Phố Văn
|
13.000
|
6.600
|
3.850
|
3.100
|
4.550
|
2.310
|
1.348
|
1.085
|
3.250
|
1.650
|
1.155
|
930
|
|
1741
|
Đỗ Phúc Lập
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
18.000
|
9.000
|
4.500
|
3.600
|
6.300
|
3.150
|
1.575
|
1.260
|
4.500
|
2.250
|
1.125
|
900
|
|
1742
|
Nguyễn Ngọc Hàm
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
18.000
|
9.000
|
4.500
|
3.600
|
6.300
|
3.150
|
1.575
|
1.260
|
4.500
|
2.250
|
1.125
|
900
|
|
1743
|
Trương Minh Giảng
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
18.000
|
9.000
|
4.500
|
3.600
|
6.300
|
3.150
|
1.575
|
1.260
|
4.500
|
2.250
|
1.125
|
900
|
|
1744
|
Phố Trung nghĩa
|
Đường Hoàng Ngân
|
Phố Thượng Lễ
|
23.500
|
11.000
|
5.500
|
4.400
|
8.225
|
3.850
|
1.925
|
1.540
|
5.875
|
2.750
|
1.375
|
1.100
|
|
1745
|
Phố Thượng Lễ
|
Đường Hoàng Ngân
|
Phố Phương Độ
|
23.500
|
11.000
|
5.500
|
4.400
|
8.225
|
3.850
|
1.925
|
1.540
|
5.875
|
2.750
|
1.375
|
1.100
|
|
1746
|
Phố Trung Đàm
|
Đường Hoàng Ngân
|
Phố Phương Độ
|
26.000
|
12.000
|
6.000
|
4.800
|
9.100
|
4.200
|
2.100
|
1.680
|
6.500
|
3.000
|
1.500
|
1.200
|
|
1747
|
Cầu Đồng
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
13.000
|
6.600
|
3.900
|
3.100
|
4.550
|
2.310
|
1.365
|
1.085
|
3.250
|
1.650
|
1.170
|
930
|
|
1748
|
Chi Các
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
13.000
|
6.600
|
3.900
|
3.100
|
4.550
|
2.310
|
1.365
|
1.085
|
3.250
|
1.650
|
1.170
|
930
|
|
1749
|
Chi Hoà
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
13.000
|
6.600
|
3.900
|
3.100
|
4.550
|
2.310
|
1.365
|
1.085
|
3.250
|
1.650
|
1.170
|
930
|
|
1750
|
Đa Cẩm
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
13.000
|
6.600
|
3.900
|
3.100
|
4.550
|
2.310
|
1.365
|
1.085
|
3.250
|
1.650
|
1.170
|
930
|
|
1751
|
Địch Hoà
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
13.000
|
6.600
|
3.900
|
3.100
|
4.550
|
2.310
|
1.365
|
1.085
|
3.250
|
1.650
|
1.170
|
930
|
|
1752
|
Hàn Trung
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
13.000
|
6.600
|
3.900
|
3.100
|
4.550
|
2.310
|
1.365
|
1.085
|
3.250
|
1.650
|
1.170
|
930
|
|
1753
|
Việt Thắng
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
13.000
|
6.600
|
3.900
|
3.100
|
4.550
|
2.310
|
1.365
|
1.085
|
3.250
|
1.650
|
1.170
|
930
|
|
1754
|
Tân Dân
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
31.200
|
13.000
|
6.000
|
4.500
|
10.920
|
4.550
|
2.100
|
1.575
|
7.800
|
3.250
|
1.500
|
1.125
|
|
1755
|
Các đường còn lại trong Khu dân cư
phía Bắc đường Nguyễn Lương Bằng
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
17.000
|
8.400
|
4.000
|
3.200
|
6.125
|
2.940
|
1.400
|
1.120
|
4.375
|
2.100
|
1.000
|
860
|
|
1756
|
Đường trong khu dân cư phía Nam
đường Việt Hòa: Phố Nguyễn Văn Huyên
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
29.000
|
14.000
|
8.000
|
6.400
|
10.500
|
4.900
|
2.800
|
2.240
|
7.500
|
3.500
|
2.000
|
1.600
|
|
1757
|
Đường trong khu dân cư phía Nam
đường Việt Hòa: Đường có mặt cắt 15,5m ≤ Bn ≤ 22m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
25.000
|
12.000
|
6.000
|
4.800
|
8.575
|
4.200
|
2.100
|
1.680
|
6.125
|
3.000
|
1.500
|
1.200
|
|
1758
|
Đường trong khu dân cư phía Nam
đường Việt Hòa: Đường trong khu dân cư phía Đông đường Tân Dân đường có mặt
cắt 17,5m ≤ Bn ≤ 20m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
24.500
|
12.000
|
6.000
|
4.800
|
8.575
|
4.200
|
2.100
|
1.680
|
6.125
|
3.000
|
1.500
|
1.200
|
|
1759
|
Cẩm Hòa
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
25.000
|
13.300
|
6.700
|
5.300
|
8.750
|
4.655
|
2.345
|
1.855
|
6.250
|
3.325
|
1.675
|
1.325
|
|
1760
|
Nguyễn Tế (đường trong KĐT Ford)
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
24.000
|
11.500
|
5.800
|
4.600
|
8.400
|
4.025
|
2.030
|
1.610
|
6.000
|
2.875
|
1.450
|
1.150
|
|
1761
|
Đặng Duy Minh (đường trong KĐT
Ford)
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
19.500
|
10.400
|
5.200
|
4.100
|
6.825
|
3.640
|
1.820
|
1.435
|
4.875
|
2.600
|
1.300
|
1.025
|
|
1762
|
Nguyễn Lương Bằng
|
Công ty cổ phần xây dựng số 18
|
Đường An Định
|
37.800
|
17.000
|
8.000
|
6.400
|
13.230
|
5.950
|
2.800
|
2.240
|
9.450
|
4.250
|
2.000
|
1.600
|
|
1763
|
Đường Vũ Hựu
|
Đường Nguyễn Lương Bằng
|
Đường Nguyễn Thị Duệ
|
36.000
|
16.800
|
8.400
|
6.700
|
12.600
|
5.880
|
2.940
|
2.345
|
9.000
|
4.200
|
2.100
|
1.675
|
|
1764
|
Đường trong khu dân cư mới (khu
Ford) có mặt cắt đường Bn = 13,5m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
20.000
|
|
|
|
7.000
|
|
|
|
5.000
|
|
|
|
|
1765
|
Đường trong khu dân cư phía đông
đường Tân Dân đường có mặt cắt Bn = 16,5m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
22.500
|
|
|
|
7.875
|
|
|
|
5.625
|
|
|
|
|
1766
|
Đường Tuệ Tĩnh/ĐT.394
|
Giáp Quốc lộ 5
|
Hết đất trụ sở Viện Kiểm sát Khu
vực 12
|
35.000
|
17.500
|
8.800
|
7.000
|
12.250
|
6.125
|
3.080
|
2.450
|
8.750
|
4.375
|
2.200
|
1.750
|
|
1767
|
Đường Tuệ Tĩnh/ĐT.394
|
thửa đất số 167, tờ bản đồ số 133,
trụ sở Viện Kiểm sát Khu vực 12
|
hết Km4+200 (đến hết khu dân cư tổ
dân phố Nghĩa)
|
20.000
|
10.000
|
5.000
|
4.000
|
7.000
|
3.500
|
1.750
|
1.400
|
5.000
|
2.500
|
1.250
|
1.000
|
|
1768
|
Đường 394 (đoạn thuộc xã Cao An
cũ)
|
Thửa 452, tờ 29 (giáp đường 19)
|
Thừa 83, tờ 29
|
17.000
|
8.500
|
4.300
|
2.200
|
5.950
|
2.975
|
1.505
|
880
|
4.250
|
2.125
|
1.290
|
860
|
|
1769
|
Đường 394 (đoạn thuộc xã Cao An
cũ)
|
Thửa 42, tờ 29
|
Thừa 9, tờ 25
|
14.000
|
7.000
|
3.500
|
1.800
|
4.900
|
2.450
|
1.225
|
865
|
3.500
|
1.750
|
1.050
|
850
|
|
1770
|
Quốc lộ 5
|
Thửa đất số 9, tờ bản đồ số 156
(Ban chỉ huy quân sự huyện cũ)
|
Đến hết công ty TNHH Hải Nam
|
30.000
|
15.000
|
7.500
|
6.000
|
10.500
|
5.250
|
2.625
|
2.100
|
7.500
|
3.750
|
1.875
|
1.500
|
|
1771
|
Quốc lộ 5
|
Đoạn giáp xã Mao Điền
|
Thửa đất số 9, tờ bản đồ số
|
25.000
|
12.500
|
6.250
|
5.000
|
8.750
|
4.375
|
2.188
|
1.750
|
6.250
|
3.125
|
1.563
|
1.250
|
|
1772
|
Quốc lộ 5
|
Đoạn từ hết Công ty TNHH Hải Nam
|
Thửa đất số 3, tờ bản đồ số 166
|
25.000
|
12.500
|
6.300
|
5.000
|
8.750
|
4.375
|
2.205
|
1.750
|
6.250
|
3.125
|
1.575
|
1.250
|
|
1773
|
Đường 194B
|
Quốc lộ 5
|
Hết khu dân cư mới thôn Tiền và
thôn Trụ
|
22.000
|
11.000
|
5.500
|
4.400
|
7.700
|
3.850
|
1.925
|
1.540
|
5.500
|
2.750
|
1.375
|
1.100
|
|
1774
|
Đường 194B
|
Đoạn từ hết khu dân cư mới thôn
Tiền và thôn Trụ
|
Thửa đất số 1, tờ bản đồ số 126
|
20.000
|
10.000
|
5.000
|
4.000
|
7.000
|
3.500
|
1.750
|
1.400
|
5.000
|
2.500
|
1.250
|
1.000
|
|
1775
|
Đường 194B
|
Đoạn thuộc xã Cao An cũ
|
15.000
|
7.500
|
3.800
|
2.000
|
5.250
|
2.625
|
1.330
|
865
|
3.750
|
1.875
|
1.140
|
850
|
|
1776
|
Đường 19
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
13.000
|
5.900
|
3.200
|
2.500
|
4.550
|
2.065
|
1.120
|
875
|
3.250
|
1.475
|
1.000
|
850
|
|
1777
|
Khu dân cư thôn Trụ - Tứ Minh: Các
lô bám trục đường chính (đoạn từ QL5 đến công ty Hiền Lê)
|
Đoạn từ đường Gom QL5
|
Hết Công ty Hiền Lê
|
20.000
|
|
|
|
7.000
|
|
|
|
5.000
|
|
|
|
|
1778
|
Khu dân cư thôn Trụ - Tứ Minh: Các
lô bám đường còn lại
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
15.000
|
|
|
|
5.250
|
|
|
|
3.750
|
|
|
|
|
1779
|
Khu dân cư mới thôn Tiền và thôn
Trụ (thuộc địa bàn tổ dân phố Tiền): Các lô bám mặt đường 194B
|
Thửa đất số 96, tờ bản đồ số 148
|
Thửa đất số 127, tờ bản đồ số 148
|
22.000
|
|
|
|
7.700
|
|
|
|
5.500
|
|
|
|
|
1780
|
Khu dân cư mới thôn Tiền và thôn
Trụ (thuộc địa bàn tổ dân phố Tiền): Các lô bám đường còn lại
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
12.000
|
|
|
|
4.200
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
|
1781
|
Khu dân cư, khu đô thị có quy
hoạch mới: Các lô bám đường có mặt cắt Bn≥13,5 m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
16.000
|
|
|
|
5.600
|
|
|
|
4.000
|
|
|
|
|
1782
|
Khu dân cư, khu đô thị có quy
hoạch mới: Các lô bám đường còn lại
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
12.000
|
|
|
|
4.200
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
|
1783
|
Trục đường chính trong tổ dân phố
Lẻ Doi
|
Đường 394A (trước trụ sở Viện Kiểm
sát Khu vực 12)
|
Tổ dân phố Bầu (thửa đất số 118,
tờ bản đồ số 132)
|
12.000
|
5.900
|
3.200
|
2.500
|
4.550
|
2.065
|
1.120
|
875
|
3.250
|
1.475
|
1.000
|
850
|
|
1784
|
Đường nối từ QL5 đến Giếng Bầu
(thửa số 22 tờ bản đồ số 141)
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
12.000
|
5.900
|
3.200
|
2.500
|
4.550
|
2.065
|
1.120
|
875
|
3.250
|
1.475
|
1.000
|
850
|
|
1785
|
Đường nối từ QL5 đến hết Nhà Văn
Hóa tổ dân phố Bễ
|
QL5 (thửa đất số 12, tờ bản đồ số
54)
|
Hết Nhà Văn Hóa tổ dân phố Bễ
|
12.000
|
5.900
|
3.200
|
2.500
|
4.550
|
2.065
|
1.120
|
875
|
3.250
|
1.475
|
1.000
|
850
|
|
1786
|
Trục đường chính tổ dân phố Trụ
|
QL5 qua tổ dân phố Trụ
|
Đường 194B
|
12.000
|
5.900
|
3.200
|
2.500
|
4.550
|
2.065
|
1.120
|
875
|
3.250
|
1.475
|
1.000
|
850
|
|
1787
|
Các tuyến đường còn lại trong tổ
dân phố có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m (Tổ dân phố: Bễ; Bầu; Gạch; Lẻ Doi;
Nghĩa; Hoàng Đường; Tiền; Trụ; Trằm)
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
8.000
|
4.400
|
3.200
|
1.900
|
2.800
|
1.540
|
1.120
|
865
|
2.000
|
1.100
|
950
|
850
|
|
1788
|
Các tuyến đường còn lại trong tổ
dân phố có mặt cắt từ 2m đến dưới 3m (Tổ dân phố: Bễ; Bầu; Gạch; Lẻ Doi;
Nghĩa; Hoàng Đường; Tiền; Trụ; Trằm)
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
3.800
|
2.300
|
1.800
|
1.400
|
1.400
|
1.300
|
1.170
|
865
|
1.100
|
1.000
|
950
|
850
|
|
1789
|
Các tuyến đường còn lại trong tổ
dân phố có mặt cắt < 2m (Tổ dân phố: Bễ; Bầu; Gạch; Lẻ Doi; Nghĩa; Hoàng
Đường; Tiền; Trụ; Trằm)
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
2.300
|
1.700
|
1.400
|
1.100
|
1.540
|
1.190
|
980
|
865
|
1.100
|
1.000
|
950
|
850
|
|
1790
|
Khu đô thị thương mại Lai Cách:
Các thửa đất bám trục đường chính (các lô bám đường Đoàn Kết và các lô bám
đường từ Quốc lộ 5 đến đường An Ninh)
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
25.000
|
|
|
|
8.750
|
|
|
|
6.250
|
|
|
|
|
1791
|
Khu đô thị thương mại Lai Cách:
Các thửa đất bám đường còn lại
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
20.000
|
|
|
|
7.000
|
|
|
|
5.000
|
|
|
|
|
1792
|
Điểm dân cư Phú Hải
|
Trọn khu
|
13.000
|
5.900
|
3.200
|
2.500
|
4.550
|
2.065
|
1.120
|
875
|
3.250
|
1.475
|
1.000
|
850
|
|
1793
|
Khu dân cư Cánh Màu; Phú Quý; Đào
Xá; Đỗ Xá; Cao Xá
|
Trọn khu
|
12.000
|
5.900
|
3.200
|
2.500
|
4.550
|
2.065
|
1.120
|
875
|
3.250
|
1.475
|
1.000
|
850
|
|
1794
|
Điểm dân cư số 01; Điểm dân cư Lò
gạch
|
Trọn khu
|
11000
|
5.900
|
3.200
|
2.500
|
4.550
|
2.065
|
1.120
|
875
|
3.250
|
1.475
|
1.000
|
850
|
|
1795
|
Tổ dân phố Phú An: Các lô bám mặt
đường có mặt cắt 5m≤Bn≤9m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
10.400
|
5.900
|
3.200
|
2.500
|
4.550
|
2.065
|
1.120
|
875
|
3.250
|
1.475
|
1.000
|
850
|
|
1796
|
Tổ dân phố Phú An: Các tuyến đường
còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m, kết nối ra đường 394
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
9.000
|
6.210
|
3.510
|
2.810
|
3.262
|
2.174
|
1.229
|
984
|
2.330
|
1.553
|
900
|
850
|
|
1797
|
Tổ dân phố Phú An: Các tuyến đường
còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m, không kết nối ra đường
394
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
6.300
|
4.900
|
4.200
|
3.500
|
3.150
|
2.205
|
1.890
|
1.575
|
2.450
|
1.715
|
1.470
|
1.225
|
|
1798
|
Tổ dân phố Phú An: Các tuyến đường
còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 2m đến dưới 3m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
4.500
|
2.300
|
1.800
|
1.400
|
1.575
|
1.200
|
1.000
|
865
|
1.125
|
950
|
900
|
850
|
|
1799
|
Tổ dân phố Phú An: Các tuyến đường
còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt < 2m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
3.000
|
1.700
|
1.300
|
1.000
|
1.400
|
1.105
|
1.000
|
865
|
1.330
|
1.020
|
910
|
850
|
|
1800
|
Tổ dân phố Đào Xá: Các lô bám mặt
đường có mặt cắt 5m≤Bn≤9m (đoạn gần đường 19)
|
Thửa 95, tờ 35
|
Thửa 243, tờ 31
|
10.400
|
5.900
|
3.200
|
2.500
|
4.550
|
2.065
|
1.120
|
875
|
3.250
|
1.475
|
1.000
|
850
|
|
1801
|
Tổ dân phố Đào Xá: Các lô bám mặt
đường có mặt cắt 5m≤Bn≤9m (đoạn còn lại)
|
Đoạn còn lại
|
8.000
|
6.210
|
3.510
|
2.810
|
3.262
|
2.174
|
1.229
|
984
|
2.330
|
1.553
|
900
|
850
|
|
1802
|
Tổ dân phố Đào Xá: Các tuyến đường
còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
6.300
|
4.900
|
4.200
|
3.500
|
3.150
|
2.205
|
1.890
|
1.575
|
2.450
|
1.715
|
1.470
|
1.225
|
|
1803
|
Tổ dân phố Đào Xá: Các tuyến đường
còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 2m đến dưới 3m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
4.500
|
2.300
|
1.800
|
1.400
|
1.575
|
1.200
|
1.000
|
865
|
1.125
|
950
|
900
|
850
|
|
1804
|
Tổ dân phố Đào Xá: Các tuyến đường
còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt < 2m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
3.000
|
1.700
|
1.300
|
1.000
|
1.400
|
1.105
|
1.000
|
865
|
1.330
|
1.020
|
910
|
850
|
|
1805
|
Tổ dân phố Đỗ Trung: Các lô bám
mặt đường có mặt cắt 5m≤Bn≤9m (đoạn gần đường 19)
|
Thửa 134, tờ 37
|
Thửa 65, tờ 37
|
10.400
|
5.900
|
3.200
|
2.500
|
4.550
|
2.065
|
1.120
|
875
|
3.250
|
1.475
|
1.000
|
850
|
|
1806
|
Tổ dân phố Đỗ Trung: Các lô bám
mặt đường có mặt cắt 5m≤Bn≤9m (đoạn gần đường 19)
|
Thửa 262, tờ 38
|
Thửa 306, tờ 38
|
10.400
|
5.900
|
3.200
|
2.500
|
4.550
|
2.065
|
1.120
|
875
|
3.250
|
1.475
|
1.000
|
850
|
|
1807
|
Tổ dân phố Đỗ Trung: Các lô bám
mặt đường có mặt cắt 5m≤Bn≤9m (đoạn gần đường 19)
|
Thửa 196, tờ 38
|
Thửa 22, tờ 39
|
10.400
|
5.900
|
3.200
|
2.500
|
4.550
|
2.065
|
1.120
|
875
|
3.250
|
1.475
|
1.000
|
850
|
|
1808
|
Tổ dân phố Đỗ Trung: Các lô bám
mặt đường có mặt cắt 5m≤Bn≤9m (đoạn còn lại)
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
8.000
|
6.210
|
3.510
|
2.810
|
3.262
|
2.174
|
1.229
|
984
|
2.330
|
1.553
|
900
|
850
|
|
1809
|
Tổ dân phố Đỗ Trung: Các tuyến
đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
6.300
|
4.900
|
4.200
|
3.500
|
3.150
|
2.205
|
1.890
|
1.575
|
2.450
|
1.715
|
1.470
|
1.225
|
|
1810
|
Tổ dân phố Đỗ Trung: Các tuyến
đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 2m đến dưới 3m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
4.500
|
2.300
|
1.800
|
1.400
|
1.575
|
1.200
|
1.000
|
865
|
1.125
|
950
|
900
|
850
|
|
1811
|
Tổ dân phố Đỗ Trung: Các tuyến
đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt < 2m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
3.000
|
1.700
|
1.300
|
1.000
|
1.400
|
1.105
|
1.000
|
865
|
1.330
|
1.020
|
910
|
850
|
|
1812
|
Tổ dân phố Cao Xá: Các lô bám mặt
đường có mặt cắt 5m≤Bn≤9m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
10.400
|
5.900
|
3.200
|
2.500
|
4.550
|
2.065
|
1.120
|
875
|
3.250
|
1.475
|
1.000
|
850
|
|
1813
|
Tổ dân phố Cao Xá: Các tuyến đường
còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
6.300
|
4.900
|
4.200
|
3.500
|
3.150
|
2.205
|
1.890
|
1.575
|
2.450
|
1.715
|
1.470
|
1.225
|
|
1814
|
Tổ dân phố Cao Xá: Các tuyến đường
còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 2m đến dưới 3m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
4.500
|
2.300
|
1.800
|
1.400
|
1.575
|
1.200
|
1.000
|
865
|
1.125
|
950
|
900
|
850
|
|
1815
|
Tổ dân phố Cao Xá: Các tuyến đường
còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt < 2m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
3.000
|
1.700
|
1.300
|
1.000
|
1.400
|
1.105
|
1.000
|
865
|
1.330
|
1.020
|
910
|
850
|
|
28
|
PHƯỜNG THÀNH ĐÔNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1816
|
Đại lộ Hồ Chí Minh
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
130.000
|
55.000
|
32.000
|
26.000
|
52.000
|
19.250
|
11.200
|
9.100
|
32.500
|
13.750
|
8.000
|
6.500
|
|
1817
|
Hoàng Hoa Thám
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
63.000
|
27.900
|
13.500
|
10.800
|
22.050
|
9.765
|
4.725
|
3.780
|
15.750
|
6.975
|
3.375
|
2.700
|
|
1818
|
Nguyễn Trãi
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
60.300
|
34.700
|
20.800
|
16.600
|
21.105
|
12.145
|
7.280
|
5.810
|
15.075
|
8.675
|
5.200
|
4.150
|
|
1819
|
Tuệ Tĩnh
|
Điện Biên Phú
|
Ngô Quyền
|
92.000
|
42.000
|
31.500
|
25.000
|
32.200
|
14.700
|
11.025
|
8.750
|
23.000
|
10.500
|
7.875
|
6.250
|
|
1820
|
Tuệ Tĩnh
|
Đường Hoàng Hoa Thám
|
Điện Biên Phủ
|
76.600
|
34.000
|
20.700
|
16.600
|
26.810
|
11.900
|
7.245
|
5.810
|
19.150
|
8.500
|
5.175
|
4.150
|
|
1821
|
Nguyễn Lương Bằng
|
Ngã tư Máy Sứ
|
Ngô Quyền
|
77.000
|
36.000
|
28.000
|
22.400
|
26.950
|
12.600
|
9.800
|
7.840
|
19.250
|
9.000
|
7.000
|
5.600
|
|
1822
|
Điện Biên Phủ
|
Ngã tư giao với đường Tuệ Tĩnh
|
Đường sắt
|
67.500
|
31.500
|
22.500
|
18.000
|
23.625
|
11.025
|
7.875
|
6.300
|
16.875
|
7.875
|
5.625
|
4.500
|
|
1823
|
Điện Biên Phủ
|
Đường sắt
|
An Định
|
55.000
|
25.000
|
16.000
|
12.800
|
19.250
|
8.750
|
5.600
|
4.480
|
13.750
|
6.250
|
4.000
|
3.200
|
|
1824
|
Ngô Quyền
|
Nguyễn Lương Bằng
|
Đường An Định
|
60.000
|
30.000
|
18.000
|
14.400
|
21.000
|
10.500
|
6.300
|
5.040
|
15.000
|
7.500
|
4.500
|
3.600
|
|
1825
|
Ngô Quyền
|
Đường Hoàng Ngân
|
Cầu Hàn
|
36.000
|
18.000
|
9.000
|
3.600
|
12.600
|
6.300
|
3.150
|
1.260
|
9.000
|
4.500
|
2.250
|
1.500
|
|
1826
|
Nguyễn Cao
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
60.000
|
22.100
|
10.400
|
8.320
|
21.000
|
7.735
|
3.640
|
2.912
|
15.000
|
5.525
|
2.600
|
2.080
|
|
1827
|
Mai Hắc Đế
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
55.000
|
20.800
|
10.400
|
8.320
|
19.250
|
7.280
|
3.640
|
2.912
|
13.750
|
5.200
|
2.600
|
2.080
|
|
1828
|
Tăng Bạt Hổ
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
45.000
|
19.000
|
10.400
|
8.500
|
15.750
|
6.650
|
3.640
|
2.975
|
11.250
|
4.750
|
2.600
|
2.125
|
|
1829
|
Trần Nguyên Hãn
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
45.000
|
19.000
|
10.400
|
8.500
|
15.750
|
6.650
|
3.640
|
2.975
|
11.250
|
4.750
|
2.600
|
2.125
|
|
1830
|
Bình Lao
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
45.000
|
19.000
|
10.400
|
8.500
|
15.750
|
6.650
|
3.640
|
2.975
|
11.250
|
4.750
|
2.600
|
2.125
|
|
1831
|
Phạm Thị Trân
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
45.000
|
19.000
|
10.400
|
8.500
|
15.750
|
6.650
|
3.640
|
2.975
|
11.250
|
4.750
|
2.600
|
2.125
|
|
1832
|
Lại Kim Bảng
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
45.000
|
19.000
|
10.400
|
8.500
|
15.750
|
6.650
|
3.640
|
2.975
|
11.250
|
4.750
|
2.600
|
2.125
|
|
1833
|
Trần Tiến
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
45.000
|
19.000
|
10.400
|
8.500
|
15.750
|
6.650
|
3.640
|
2.975
|
11.250
|
4.750
|
2.600
|
2.125
|
|
1834
|
Đoàn Đình Duyệt
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
45.000
|
19.000
|
10.400
|
8.500
|
15.750
|
6.650
|
3.640
|
2.975
|
11.250
|
4.750
|
2.600
|
2.125
|
|
1835
|
Đặng Dung
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
45.000
|
19.000
|
10.400
|
8.500
|
15.750
|
6.650
|
3.640
|
2.975
|
11.250
|
4.750
|
2.600
|
2.125
|
|
1836
|
Phạm Đình Hổ
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
27.500
|
13.000
|
6.500
|
5.200
|
9.625
|
4.550
|
2.275
|
1.820
|
6.875
|
3.250
|
1.625
|
1.300
|
|
1837
|
Đào Đạo
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
20.000
|
10.000
|
5.000
|
4.000
|
7.000
|
3.500
|
1.750
|
1.400
|
5.000
|
2.500
|
1.250
|
1.000
|
|
1838
|
Trần Khắc Chung
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
45.000
|
19.000
|
10.400
|
8.500
|
15.750
|
6.650
|
3.640
|
2.975
|
11.250
|
4.750
|
2.600
|
2.125
|
|
1839
|
Tạ Quang Bửu
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
36.400
|
18.200
|
9.100
|
7.280
|
12.740
|
6.370
|
3.185
|
2.548
|
9.100
|
4.550
|
2.275
|
1.820
|
|
1840
|
Đường giáp đê sông Thái Bình
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
15.000
|
7.840
|
4.000
|
3.200
|
5.250
|
2.744
|
1.500
|
1.120
|
3.750
|
1.960
|
1.400
|
1.000
|
|
1841
|
Nguyễn Thượng Mẫn
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
44.200
|
22.100
|
10.400
|
8.320
|
15.470
|
7.735
|
3.640
|
2.912
|
11.050
|
5.525
|
2.600
|
2.080
|
|
1842
|
Đường còn lại trong khu dân cư
Lilama
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
45.000
|
18.750
|
8.750
|
7.000
|
15.750
|
6.563
|
3.063
|
2.450
|
11.250
|
4.688
|
2.188
|
1.750
|
|
1843
|
Đường Hoàng Ngân
|
Đường Thanh Niên
|
Giáp phường Việt Hòa
|
18.000
|
9.000
|
4.500
|
3.600
|
6.300
|
3.150
|
1.800
|
1.260
|
4.500
|
2.250
|
1.600
|
1.200
|
|
1844
|
Chi Lăng
|
Ngã tư Máy Xay
|
Cống Hào Thành
|
55.800
|
27.000
|
13.000
|
10.400
|
19.530
|
9.450
|
4.550
|
3.640
|
13.950
|
6.750
|
3.250
|
2.600
|
|
1845
|
Chi Lăng
|
Cống Hào Thành
|
Đường sắt
|
42.000
|
20.500
|
10.200
|
8.160
|
14.700
|
7.175
|
3.570
|
2.856
|
10.500
|
5.125
|
2.550
|
2.040
|
|
1846
|
Hồng Quang
|
Quảng trường Độc lập
|
Ga
|
55.000
|
27.000
|
13.000
|
10.400
|
19.250
|
9.450
|
4.550
|
3.640
|
13.750
|
6.750
|
3.250
|
2.600
|
|
1847
|
Lê Hồng Phong
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
52.000
|
31.500
|
18.810
|
15.050
|
18.200
|
11.025
|
6.584
|
5.268
|
13.000
|
7.875
|
4.703
|
3.763
|
|
1848
|
Hải Thượng Lãn Ông
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
30.600
|
14.000
|
7.000
|
5.600
|
10.710
|
4.900
|
2.450
|
1.960
|
7.650
|
3.500
|
1.750
|
1.400
|
|
1849
|
Đường trong bến xe khách
|
Đường Hồng Quang
|
Đường Chi Lăng
|
30.600
|
13.800
|
7.000
|
5.600
|
10.710
|
4.830
|
2.450
|
1.960
|
7.650
|
3.450
|
1.750
|
1.400
|
|
1850
|
Hào Thành
|
cống Tuệ Tĩnh
|
Phạm Ngũ Lão
|
46.000
|
25.300
|
15.200
|
12.100
|
16.100
|
8.855
|
5.320
|
4.235
|
11.500
|
6.325
|
3.800
|
3.025
|
|
1851
|
Phố Ga
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
30.000
|
13.500
|
7.300
|
5.840
|
10.500
|
4.725
|
2.555
|
2.044
|
7.500
|
3.375
|
1.825
|
1.460
|
|
1852
|
Quyết Thắng
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
30.000
|
13.500
|
7.300
|
5.840
|
10.500
|
4.725
|
2.555
|
2.044
|
7.500
|
3.375
|
1.825
|
1.460
|
|
1853
|
Ngô Gia Tự
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
28.600
|
13.000
|
6.800
|
5.440
|
10.010
|
4.550
|
2.380
|
1.904
|
7.150
|
3.250
|
1.700
|
1.360
|
|
1854
|
Võ Thị Sáu
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
27.500
|
12.500
|
6.300
|
5.040
|
9.625
|
4.375
|
2.205
|
1.764
|
6.875
|
3.125
|
1.575
|
1.260
|
|
1855
|
Cựu Thành
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
28.000
|
13.000
|
6.500
|
5.200
|
9.800
|
4.550
|
2.275
|
1.820
|
7.000
|
3.250
|
1.625
|
1.300
|
|
1856
|
Nguyễn Công Trứ
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
24.500
|
12.000
|
6.000
|
4.480
|
8.575
|
4.200
|
2.100
|
1.568
|
6.125
|
3.000
|
1.500
|
1.120
|
|
1857
|
Đường ven kè Hào Thành
|
Tuệ Tĩnh
|
Chi Lăng
|
24.500
|
12.000
|
6.000
|
4.800
|
8.575
|
4.200
|
2.100
|
1.680
|
6.125
|
3.000
|
1.500
|
1.200
|
|
1858
|
An Ninh
|
Cống ba cửa
|
Ga
|
36.000
|
18.000
|
9.000
|
7.200
|
12.600
|
6.300
|
3.150
|
2.520
|
9.000
|
4.500
|
2.250
|
1.800
|
|
1859
|
Quán Thánh
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
36.000
|
15.400
|
8.000
|
6.400
|
12.600
|
5.390
|
2.800
|
2.240
|
9.000
|
3.850
|
2.000
|
1.600
|
|
1860
|
Quang Trung
|
Nguyễn Công Hoan
|
Đường sắt
|
36.000
|
15.400
|
8.000
|
6.400
|
12.600
|
5.390
|
2.800
|
2.240
|
9.000
|
3.850
|
2.000
|
1.600
|
|
1861
|
Quang Trung
|
Đường sắt
|
An Định
|
18.000
|
10.000
|
6.000
|
4.800
|
6.300
|
3.500
|
2.100
|
1.680
|
4.500
|
2.500
|
1.500
|
1.200
|
|
1862
|
Quyết Thắng
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
30.000
|
13.500
|
7.300
|
5.840
|
10.500
|
4.725
|
2.555
|
2.044
|
7.500
|
3.375
|
1.825
|
1.460
|
|
1863
|
Trần Công Hiến
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
36.000
|
15.400
|
8.000
|
6.400
|
12.600
|
5.390
|
2.800
|
2.240
|
9.000
|
3.850
|
2.000
|
1.600
|
|
1864
|
An Định
|
Đường Thanh Niên
|
Đường Ngô Quyền
|
25.000
|
13.000
|
6.500
|
5200
|
8.750
|
4.550
|
2.275
|
1.820
|
6.250
|
3.250
|
1.625
|
1.300
|
|
1865
|
An Thái
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
22.000
|
11.000
|
6.000
|
4.800
|
7.700
|
3.850
|
2.100
|
1.680
|
5.500
|
2.750
|
1.500
|
1.200
|
|
1866
|
Hồng Quang kéo dài
|
Đường sắt
|
Đường An Định
|
18.000
|
9.000
|
4.500
|
3.600
|
6.300
|
3.150
|
1.800
|
1.260
|
4.500
|
2.250
|
1.600
|
1.200
|
|
1867
|
Hàn Thượng
|
Đường Điện Biên Phủ
|
Hết phường Bình Hàn cũ
|
17.190
|
8.000
|
4.000
|
3.200
|
6.017
|
2.800
|
1.500
|
1.120
|
4.298
|
2.000
|
1.400
|
1.100
|
|
1868
|
Cô Đông
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
27.000
|
17.000
|
8.000
|
6.400
|
9.450
|
5.950
|
2.800
|
2.240
|
6.750
|
4.250
|
2.000
|
1.600
|
|
1869
|
Cựu Khê
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
18.900
|
9.000
|
4.500
|
3.600
|
6.615
|
3.150
|
1.575
|
1.260
|
4.725
|
2.250
|
1.500
|
1.200
|
|
1870
|
Đinh Văn Tả
|
Đường An Ninh
|
Đường An Định
|
15.400
|
7.000
|
4.000
|
3.200
|
5.390
|
2.450
|
1.500
|
1.120
|
3.850
|
1.750
|
1.400
|
1.000
|
|
1871
|
Đinh Văn Tả
|
Đường Hoàng Ngân
|
Đê Thái Bình
|
15.750
|
7.500
|
4.000
|
3.200
|
5.513
|
2.625
|
1.500
|
1.120
|
3.938
|
1.875
|
1.400
|
1.000
|
|
1872
|
Nguyễn Trọng Thuật
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
45.000
|
19.000
|
10.400
|
8.500
|
15.750
|
6.650
|
3.640
|
2.975
|
11.250
|
4.750
|
2.600
|
2.125
|
|
1873
|
Tôn Thất Thuyết
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
45.000
|
19.000
|
10.400
|
8.500
|
15.750
|
6.650
|
3.640
|
2.975
|
11.250
|
4.750
|
2.600
|
2.125
|
|
1874
|
Nguyễn Dữ
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
45.000
|
19.000
|
10.400
|
8.500
|
15.750
|
6.650
|
3.640
|
2.975
|
11.250
|
4.750
|
2.600
|
2.125
|
|
1875
|
Lộng Chương
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
45.000
|
19.000
|
10.400
|
8.500
|
15.750
|
6.650
|
3.640
|
2.975
|
11.250
|
4.750
|
2.600
|
2.125
|
|
1876
|
Trần Khắc Chung
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
45.000
|
19.000
|
10.400
|
8.500
|
15.750
|
6.650
|
3.640
|
2.975
|
11.250
|
4.750
|
2.600
|
2.125
|
|
1877
|
Phố Cao Thắng
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
45.000
|
19.000
|
10.400
|
8.500
|
15.750
|
6.650
|
3.640
|
2.975
|
11.250
|
4.750
|
2.600
|
2.125
|
|
1878
|
Tăng Bạt Hổ
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
45.000
|
19.000
|
10.400
|
8.500
|
15.750
|
6.650
|
3.640
|
2.975
|
11.250
|
4.750
|
2.600
|
2.125
|
|
1879
|
An Lạc
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
24.500
|
12.000
|
6.000
|
3.600
|
8.575
|
4.200
|
2.200
|
1.260
|
6.125
|
3.000
|
2.100
|
1.500
|
|
1880
|
An Lưu
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
24.500
|
12.000
|
6.000
|
3.600
|
8.575
|
4.200
|
2.200
|
1.260
|
6.125
|
3.000
|
2.100
|
1.500
|
|
1881
|
Cô Đoài
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
24.500
|
12.000
|
6.000
|
3.600
|
8.575
|
4.200
|
2.200
|
1.260
|
6.125
|
3.000
|
2.100
|
1.500
|
|
1882
|
Giáp Đình
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
24.500
|
12.000
|
6.000
|
3.600
|
8.575
|
4.200
|
2.200
|
1.260
|
6.125
|
3.000
|
2.100
|
1.500
|
|
1883
|
Phương Độ
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
24.500
|
12.000
|
6.000
|
3.600
|
8.575
|
4.200
|
2.200
|
1.260
|
6.125
|
3.000
|
2.100
|
1.500
|
|
1884
|
Thái Hoà
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
24.500
|
12.000
|
6.000
|
3.600
|
8.575
|
4.200
|
2.200
|
1.260
|
6.125
|
3.000
|
2.100
|
1.500
|
|
1885
|
Thuần Mỹ
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
24.500
|
12.000
|
6.000
|
3.600
|
8.575
|
4.200
|
2.200
|
1.260
|
6.125
|
3.000
|
2.100
|
1.500
|
|
1886
|
Đinh Đàm
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
24.500
|
12.000
|
6.000
|
4.000
|
8.575
|
4.200
|
2.200
|
1.260
|
6.125
|
3.000
|
2.100
|
1.500
|
|
1887
|
Hàn Thượng
|
Giáp ranh phường Bình Hàn cũ
|
Đường sắt
|
15.000
|
7.840
|
4.000
|
3.200
|
5.250
|
2.744
|
1.500
|
1.120
|
3.750
|
1.960
|
1.400
|
1.000
|
|
1888
|
Nguyễn Khuyến
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
15.750
|
8.000
|
4.500
|
3.600
|
5.513
|
2.800
|
1.575
|
1.260
|
3.938
|
2.000
|
1.400
|
1.000
|
|
1889
|
Triệu Quang Phục
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
15.750
|
8.000
|
4.500
|
3.600
|
5.513
|
2.800
|
1.575
|
1.260
|
3.938
|
2.000
|
1.400
|
1.000
|
|
1890
|
Ngô Thì Nhậm
|
Hoàng Ngân
|
Đê sông Thái Bình
|
11.200
|
6.000
|
3.000
|
2.400
|
3.920
|
2.100
|
1.300
|
865
|
2.800
|
1.500
|
1.100
|
950
|
|
1891
|
Tự Đoài
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
11.200
|
6.000
|
4.000
|
3.200
|
3.920
|
2.100
|
1.400
|
1.120
|
2.800
|
1.500
|
1.100
|
950
|
|
1892
|
Phố Bến Hàn
|
Đường Hoàng Ngân (Nhà hàng 559)
|
Đường Hoàng Ngân (Nhà hàng Bánh
đậu xanh Quê Hương
|
15.000
|
7.840
|
4.000
|
3.200
|
5.250
|
2.744
|
1.500
|
1.120
|
3.750
|
1.960
|
1.400
|
1.000
|
|
1893
|
Phố Phạm Hạp
|
Đường Ngô Quyền
|
Giáp KDC số 7 P. Việt Hoà cũ
|
45.000
|
19.000
|
10.400
|
8.500
|
15.750
|
6.650
|
3.640
|
2.975
|
11.250
|
4.750
|
2.600
|
2.125
|
|
1894
|
Phố Phạm Hợi
|
Phố Lộng Chương
|
Phố Nguyễn Trọng Thuật
|
45.000
|
19.000
|
10.400
|
8.500
|
15.750
|
6.650
|
3.640
|
2.975
|
11.250
|
4.750
|
2.600
|
2.125
|
|
1895
|
Phố Nguyễn Lễ
|
Phố Lộng Chương
|
Phố Nguyễn Trọng Thuật
|
45.000
|
19.000
|
10.400
|
8.500
|
15.750
|
6.650
|
3.640
|
2.975
|
11.250
|
4.750
|
2.600
|
2.125
|
|
1896
|
Phố Hoàng Đạo
|
Nguyễn Lễ
|
Vũ Cán
|
45.000
|
19.000
|
10.400
|
8.500
|
15.750
|
6.650
|
3.640
|
2.975
|
11.250
|
4.750
|
2.600
|
2.125
|
|
1897
|
Phố Vũ Cán
|
Tôn Thất Thuyết
|
Lô Nhà vườn 8 KĐT Tuệ Tĩnh
|
45.000
|
19.000
|
10.400
|
8.500
|
15.750
|
6.650
|
3.640
|
2.975
|
11.250
|
4.750
|
2.600
|
2.125
|
|
1898
|
Hoàng Diệu
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
22.500
|
11.000
|
6.000
|
4.800
|
7.875
|
3.850
|
2.100
|
1.680
|
5.625
|
2.750
|
1.500
|
1.200
|
|
1899
|
Phan Đình Phùng
|
Đường sắt
|
Đường An Định
|
22.500
|
11.000
|
6.000
|
4.800
|
7.875
|
3.850
|
2.100
|
1.680
|
5.625
|
2.750
|
1.500
|
1.200
|
|
1900
|
Phan Đình Phùng
|
Hoàng Ngân
|
Nhà máy nước
|
17.500
|
8.400
|
4.000
|
3.200
|
6.125
|
2.940
|
1.500
|
1.120
|
4.375
|
2.100
|
1.400
|
1.200
|
|
1901
|
Trần Cảnh
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
22.500
|
11.000
|
6.000
|
4.800
|
7.875
|
3.850
|
2.100
|
1.680
|
5.625
|
2.750
|
1.500
|
1.200
|
|
1902
|
Phan Bội Châu
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
24.500
|
12.000
|
6.000
|
4.800
|
8.575
|
4.200
|
2.100
|
1.680
|
6.125
|
3.000
|
1.500
|
1.200
|
|
1903
|
Tự Đông
|
Đường Ngô Quyền
|
Đường An Định
|
24.500
|
12.000
|
6.000
|
4.800
|
8.575
|
4.200
|
2.100
|
1.680
|
6.125
|
3.000
|
1.500
|
1.200
|
|
1904
|
Đường ven kè Hào Thành
|
Tuệ Tĩnh
|
Chi Lăng
|
24.500
|
12.000
|
6.000
|
4.800
|
8.575
|
4.200
|
2.100
|
1.680
|
6.125
|
3.000
|
1.500
|
1.200
|
|
1905
|
Đường ven kè Hào Thành
|
Chi Lăng
|
Cống Ba Cửa
|
17.500
|
8.400
|
4.500
|
3.600
|
6.125
|
2.940
|
1.575
|
1.260
|
4.375
|
2.100
|
1.500
|
1.200
|
|
1906
|
Đường trong KĐT Tuệ Tĩnh có mặt
cắt đường 13,5m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
28.000
|
14.000
|
7.000
|
5.600
|
9.800
|
4.900
|
2.450
|
1.960
|
7.000
|
3.500
|
1.750
|
1.400
|
|
1907
|
Đường dọc kênh T2 Bn ≤ 5,0m (từ
khu 12 Bình Hàn đến đường Tuệ Tĩnh kéo dài)
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
35.000
|
15.400
|
8.000
|
6.400
|
12.600
|
5.390
|
2.800
|
2.240
|
9.000
|
3.850
|
2.000
|
1.600
|
|
1908
|
Đường ven đường tàu Bn ≤ 5,0m (Từ
đường Chi Lăng đến đường Điện Biên Phủ
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
18.000
|
9.000
|
4.500
|
3.600
|
6.300
|
3.150
|
1.800
|
1.260
|
4.500
|
2.250
|
1.600
|
1.200
|
|
1909
|
Đường ven đường tàu Bn ≤ 5,0m (Từ
đường Quán Thánh đến đường Điện Biên Phủ
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
15.000
|
7.840
|
4.000
|
3.200
|
5.250
|
2.744
|
1.400
|
1.120
|
3.750
|
1.960
|
1.200
|
960
|
|
1910
|
Đường từ đường ven đường tàu đến
phố Quán Thánh qua đường sắt) đến phố Đinh Văn Tả 5,0m ≤ Bn ≤ 9,0m (ngõ 13
Quán Thánh)
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
17.500
|
8.400
|
4.500
|
3.600
|
6.125
|
2.940
|
1.575
|
1.260
|
4.375
|
2.100
|
1.125
|
900
|
|
1911
|
Đường từ đường ven đường tàu đến
phố Cô Đông Bn ≥ 5,0m (ngõ 36 Cô Đông)
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
17.500
|
8.400
|
4.500
|
3.600
|
6.125
|
2.940
|
1.575
|
1.260
|
4.375
|
2.100
|
1.125
|
900
|
|
1912
|
Đường từ đường ven đường tàu đến
phố Cô Đông Bn ≤ 5,0m (ngõ 74 Cô Đông)
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
15.000
|
7.840
|
4.000
|
3.200
|
5.250
|
2.744
|
1.400
|
1.120
|
3.750
|
1.960
|
1.200
|
960
|
|
1913
|
Đường từ đường Nguyễn Thượng Mẫn
đến đường An Thái (ngõ 167 NTM)
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
20.000
|
9.000
|
5.000
|
4.000
|
7.350
|
3.150
|
1.750
|
1.400
|
5.250
|
2.250
|
1.250
|
1.000
|
|
1914
|
Đường từ phố Mai Hắc Đế đến đường
Bình Lao 5,0m ≤ Bn ≤ 9,0m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
30.000
|
14.000
|
7.000
|
5.600
|
10.710
|
4.900
|
2.450
|
1.960
|
7.650
|
3.500
|
1.750
|
1.400
|
|
1915
|
Đường trong khu Chợ Hồ Máy Sứ Bn ≤
5,0m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
15.500
|
7.840
|
4.000
|
3.200
|
5.250
|
2.744
|
1.400
|
1.120
|
3.750
|
1.960
|
1.200
|
960
|
|
1916
|
Đường trong KDC Đá Mài 5,0m ≤ Bn ≤
9,0m (ngõ 296, 310 Điện Biên Phủ)
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
36.000
|
15.400
|
8.000
|
6.400
|
12.600
|
5.390
|
2.800
|
2.240
|
9.000
|
3.850
|
2.000
|
1.600
|
|
1917
|
Đường từ đường ven đường tàu đến
phố Quang Trung Bn ≤ 5,0m (ngõ 207 Quang Trung)
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
15.000
|
7.840
|
4.000
|
3.200
|
5.250
|
2.744
|
1.400
|
1.120
|
3.750
|
1.960
|
1.200
|
960
|
|
1918
|
Đường ven đường tàu Bn ≤ 5,0m
|
Đường Điện Biên Phủ
|
Đường Hàn Thượng
|
15.000
|
7.840
|
4.000
|
3.200
|
5.250
|
2.744
|
1.400
|
1.120
|
3.750
|
1.960
|
1.200
|
960
|
|
1919
|
Đường ven đường tàu Bn ≤ 5,0m
|
Đường Điện Biên Phủ
|
Đường Tự Đông
|
15.000
|
7.840
|
4.000
|
3.200
|
5.250
|
2.744
|
1.400
|
1.120
|
3.750
|
1.960
|
1.200
|
960
|
|
1920
|
Đường từ đường Điện Biên Phủ đến
phố Cô Đoài Bn ≤ 5,0m (ngõ 456 Điện Biên Phủ)
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
17.500
|
8.400
|
4.500
|
3.600
|
6.125
|
2.940
|
1.575
|
1.260
|
4.375
|
2.100
|
1.125
|
900
|
|
1921
|
Đường từ phố Phan Bội Châu đến phố
Phan Đình Phùng ≤ 5,0m (ngõ 114 Phan Đình Phùng)
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
15.000
|
7.840
|
4.000
|
3.200
|
5.250
|
2.744
|
1.400
|
1.120
|
3.750
|
1.960
|
1.200
|
960
|
|
1922
|
Đường từ phố Nguyễn Khuyến đến phố
Triệu Quang Phục Bn ≤ 5,0m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
15.000
|
7.840
|
4.000
|
3.200
|
5.250
|
2.744
|
1.400
|
1.120
|
3.750
|
1.960
|
1.200
|
960
|
|
1923
|
Đường từ phố Phan Đình Phùng đến
đường Hoàng Ngân Bn ≤ 5,0m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
15.000
|
7.840
|
4.000
|
3.200
|
5.250
|
2.744
|
1.400
|
1.120
|
3.750
|
1.960
|
1.200
|
960
|
|
1924
|
Đường trong Khu dân cư May I có
mặt cắt đường Bn ≤ 13,5m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
50.000
|
36.400
|
18.200
|
10.400
|
17.500
|
12.740
|
6.370
|
3.640
|
12.500
|
9.100
|
4.550
|
2.600
|
|
1925
|
Đường có mặt cắt 5,0m ≤ Bn ≤ 9,0m
(đoạn sau Bến ô tô)
|
Chi Lăng
|
Đường Hồng Quang
|
30.600
|
14.000
|
7.000
|
5.600
|
10.710
|
4.900
|
2.450
|
1.960
|
7.650
|
3.500
|
1.750
|
1.400
|
|
1926
|
Đường từ trường THCS Trần Phú đến
chợ Kho đỏ đường Chi Lăng
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
28.600
|
13.000
|
6.800
|
5.440
|
10.010
|
4.550
|
2.380
|
1.904
|
7.150
|
3.250
|
1.700
|
1.360
|
|
1927
|
Đường 390 (từ Bến Đò Hàn đi xã Nam
Sách và Tổ dân phố Trác Châu )
|
Ngã ba bến Hàn
|
Giáp xã Nam Sách
|
15.000
|
7.000
|
3.500
|
2.500
|
5.250
|
2.450
|
1.225
|
875
|
3.750
|
1.750
|
1.050
|
860
|
|
1928
|
Đường 390 (từ Bến Đò Hàn đi xã Nam
Sách và Tổ dân phố Trác Châu )
|
Ngã ba bến Hàn
|
Giáp phường Nam Đồng
|
12.000
|
5.200
|
3.200
|
2.400
|
4.200
|
1.820
|
1.120
|
865
|
3.000
|
1.300
|
960
|
850
|
|
1929
|
Đường từ đường dẫn Cầu Hàn đến Cầu
Đình Đông
|
Đầu đường
|
Đầu đường
|
16.000
|
7.500
|
3.000
|
2.000
|
5.600
|
2.625
|
1.050
|
865
|
4.000
|
1.875
|
900
|
850
|
|
1930
|
Đường trục xã An Thượng cũ (đoạn
từ đường dẫn Cầu Hàn đến Cầu Đình Đông (bao gồm toàn bộ các tuyến đường, đoạn
đường của Tổ dân phố số 1, Tổ dân phố số Nam Thượng và các thửa đất thuộc
thôn Đông Giàng cũ
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
16.000
|
7.500
|
3.000
|
2.000
|
5.600
|
2.625
|
1.050
|
865
|
4.000
|
1.875
|
900
|
850
|
|
1931
|
Các tuyến đường, đoạn đường thuộc
Tổ dân phố Tiền
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
10.800
|
6.000
|
3.000
|
2.400
|
3.920
|
2.100
|
1.200
|
865
|
2.800
|
1.500
|
1.100
|
950
|
|
1932
|
Các tuyến đường, đoạn đường thuộc
Tổ dân phố Đồng, Chùa Thượng
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
6.480
|
4.900
|
4.200
|
3.500
|
3.150
|
2.205
|
1.890
|
1.575
|
2.450
|
1.715
|
1.470
|
1.225
|
|
1933
|
Các tuyến đường, đoạn đường thuộc
Tổ dân phố Trà Tân, các thửa đất ven đường đê Tả sông Thái Bình và các thửa
đất còn lại về phía Bắc thuộc Tổ dân phố Đông Giàng giáp xã Nam Sách (từ thửa
số 1 tờ bản đồ 11 Thượng Đạt cũ (ông Phùng Đức Tình) đến thửa đất số 46 tờ
bản đồ số 12 (ông Nguyễn Văn Phòng)
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
4.800
|
3.500
|
2.750
|
2.000
|
2.250
|
1.575
|
1.238
|
900
|
1.750
|
1.225
|
963
|
850
|
|
29
|
PHƯỜNG NAM ĐỒNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1934
|
Đường 390C Khu Đồng Ngọ (Mặt cắt
từ 5m đến 9m)
|
Thửa 02, tờ 33 (Giáp P.Thành Đông)
|
Thửa 20, tờ 23 (Lối ra Cầu 789)
|
24.300
|
13.100
|
6.900
|
4.100
|
8.505
|
4.585
|
2.415
|
1.435
|
6.075
|
3.275
|
1.725
|
1.025
|
|
1935
|
Đường 390C, Phố Vương Đình Thế
(Mặt cắt từ 5m đến 9m)
|
Chân cầu 789
|
Ngã ba Hàng Giang (Tân Lập)
|
24.800
|
12.700
|
6.500
|
3.900
|
8.680
|
4.445
|
2.275
|
1.365
|
6.200
|
3.175
|
1.625
|
975
|
|
1936
|
Đường 390C, Phố Tân Lập (Mặt cắt
từ 5m đến 9m)
|
Quốc lộ 5 km56 (từ QL5 qua Cầu
đường sắt)
|
Trạm bơn Nam Đồng
|
22.500
|
11.500
|
5.900
|
3.500
|
7.875
|
4.025
|
2.065
|
1.225
|
5.625
|
2.875
|
1.475
|
875
|
|
1937
|
Đường 390C
|
Trạm bơm Nam Đồng (Cập Nhất 1)
|
Nút giao đường vành đai 1 (Cập
Nhất 3)
|
32.000
|
13.700
|
8.100
|
4.500
|
11.200
|
4.795
|
2.835
|
1.575
|
8.000
|
3.425
|
2.025
|
1.125
|
|
1938
|
Đường 390C
|
Nút giao đường vành đai 1 (Cập
Nhất 3)
|
Chùa Đồng Ngọ
|
32.900
|
14.400
|
8.600
|
5.200
|
11.515
|
5.040
|
3.010
|
1.820
|
8.225
|
3.600
|
2.150
|
1.300
|
|
1939
|
Đường 390C
|
Chùa Đồng Ngọ
|
Chùa Tràng (Du Tái)
|
32.400
|
14.000
|
8.400
|
5.000
|
11.340
|
4.900
|
2.940
|
1.750
|
8.100
|
3.500
|
2.100
|
1.250
|
|
1940
|
Phố Đại Phương
|
Ngã ba đường 390
|
Hộ ông Kếnh
|
17.000
|
8.500
|
5.100
|
3.100
|
5.950
|
2.975
|
1.785
|
1.085
|
4.250
|
2.125
|
1.275
|
860
|
|
1941
|
Phố Cúc Phương
|
Ngã ba đường 390
|
Trường Mầm Non
|
20.000
|
11.000
|
8.000
|
4.800
|
7.000
|
3.850
|
2.800
|
1.680
|
5.000
|
2.750
|
2.000
|
1.200
|
|
1942
|
Phố Vũ La (Mặt cắt dưới 5m)
|
Quốc lộ 5 km57
|
Đường 390 mới
|
15.000
|
8.300
|
6.000
|
3.600
|
5.250
|
2.905
|
2.100
|
1.260
|
3.750
|
2.075
|
1.500
|
900
|
|
1943
|
Tuyến trục chính khu Đồng Ngọ (Mặt
cắt từ 5m đến 9m)
|
Thửa số 106, tờ 25
|
Thửa số 04, tờ 21
|
16.000
|
8.900
|
6.400
|
3.900
|
5.600
|
3.115
|
2.240
|
1.365
|
4.000
|
2.225
|
1.600
|
975
|
|
1944
|
Tuyến trục chính khu Đồng Ngọ (Mặt
cắt dưới 5m)
|
Thửa số 43, tờ 25
|
Thửa số 07, tờ 26
|
13.000
|
7.200
|
5.200
|
3.100
|
4.550
|
2.520
|
1.820
|
1.085
|
3.250
|
1.800
|
1.300
|
860
|
|
1945
|
Tuyến trục chính khu Phú Lương
(Mặt cắt từ 5m đến 9m)
|
Thửa số 11, tờ 43
|
Thửa số 02, tờ 44
|
17.000
|
9.400
|
6.800
|
4.100
|
5.950
|
3.290
|
2.380
|
1.435
|
4.250
|
2.350
|
1.700
|
1.025
|
|
1946
|
Tuyến trục chính khu Phú Lương
(Mặt cắt dưới 5m)
|
Thửa số 01, tờ 41
|
Thửa số 14, tờ 47
|
13.000
|
7.200
|
5.200
|
3.100
|
4.550
|
2.520
|
1.820
|
1.085
|
3.250
|
1.800
|
1.300
|
860
|
|
1947
|
Tuyến trục chính khu Nhân Nghĩa
(Mặt cắt dưới 5m)
|
Thửa số 19, tờ 50
|
Thửa số 98, tờ 52
|
13.000
|
7.200
|
5.200
|
3.100
|
4.550
|
2.520
|
1.820
|
1.085
|
3.250
|
1.800
|
1.300
|
860
|
|
1948
|
Tuyến trục chính khu Nhân Nghĩa,
Khánh Hội (Mặt cắt dưới 5m)
|
Thửa số 10, tờ 62
|
Thửa số 66, tờ 59
|
13.000
|
7.200
|
5.200
|
3.100
|
4.550
|
2.520
|
1.820
|
1.085
|
3.250
|
1.800
|
1.300
|
860
|
|
1949
|
Tuyến trục chính khu Khánh Hội
(Mặt cắt dưới 5m)
|
Thửa số 19, tờ 62
|
Thửa số 48, tờ 58
|
12.000
|
6.700
|
4.800
|
2.900
|
4.200
|
2.345
|
1.680
|
1.015
|
3.000
|
1.675
|
1.200
|
860
|
|
1950
|
Đường trục chính Tổ dân phố Cập
Nhất 1
|
Đường 390 (Ngã ba cây đề)
|
Cầu T4 giáp địa phận phường Ái
Quốc
|
24.300
|
13.500
|
9.700
|
5.400
|
8.505
|
4.725
|
3.395
|
1.890
|
6.075
|
3.375
|
2.425
|
1.350
|
|
1951
|
Đường trục chính khu Du Tái (Mặt
cắt dưới 5m)
|
Thửa 193, tờ 31 (ông Ngời)
|
Cầu Dừa (ông Đạt)
|
12.000
|
6.700
|
4.800
|
2.900
|
4.200
|
2.345
|
1.680
|
1.015
|
3.000
|
1.675
|
1.200
|
860
|
|
1952
|
Đường Cập Thượng 1, Cập Thượng 2
(Mặt cắt dưới 5m);
|
Thửa 145, tờ 30 (bà Tách)
|
Thửa 35, tờ 40 (bà Lan)
|
15.000
|
8.300
|
6.000
|
3.600
|
5.250
|
2.905
|
2.100
|
1.260
|
3.750
|
2.075
|
1.500
|
900
|
|
1953
|
Đường trục chính khu Ngọc Đường
(Mặt cắt dưới 5m)
|
Thửa 100, tờ 26 (ông Tụ)
|
Cầu Đồng Cẩu
|
12.000
|
6.700
|
4.800
|
2.900
|
4.200
|
2.345
|
1.680
|
1.015
|
3.000
|
1.675
|
1.200
|
860
|
|
1954
|
Đường trục chính khu Tân Bình, khu
Đồng Điền, khu Du Tái, khu Cập Thượng 2 (Đường mặt cắt dưới 5m)
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
8.000
|
4.400
|
3.200
|
1.900
|
2.800
|
1.540
|
1.120
|
865
|
2.000
|
1.100
|
950
|
850
|
|
30
|
PHƯỜNG TÂN HƯNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1955
|
Thanh Niên
|
Cầu Tam Giang
|
Ngã tư Hải Tân
|
74.000
|
39.200
|
23.500
|
18.800
|
25.900
|
13.720
|
8.225
|
6.580
|
18.500
|
9.800
|
5.875
|
4.700
|
|
1956
|
Lê Thanh Nghị
|
Thửa số 5 tờ 33
|
Cống Đọ
|
65.000
|
36.000
|
18.000
|
14.400
|
22.750
|
12.600
|
6.300
|
5.040
|
16.250
|
9.000
|
4.500
|
3.600
|
|
1957
|
Lê Thanh Nghị
|
Cống Đọ
|
Công ty CP Giầy Hải Dương
|
50.000
|
25.000
|
16.000
|
12.800
|
17.500
|
8.750
|
5.600
|
4.480
|
12.500
|
6.250
|
4.000
|
3.200
|
|
1958
|
Bạch Năng Thi
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
59.900
|
26.700
|
17.800
|
14.200
|
20.965
|
9.345
|
6.230
|
4.970
|
14.975
|
6.675
|
4.450
|
3.550
|
|
1959
|
Phạm Ngọc Khánh
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
59.900
|
26.700
|
17.800
|
14.200
|
20.965
|
9.345
|
6.230
|
4.970
|
14.975
|
6.675
|
4.450
|
3.550
|
|
1960
|
Đinh Tiên Hoàng
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
51.300
|
23.000
|
10.000
|
8.000
|
17.955
|
8.050
|
3.500
|
2.800
|
12.825
|
5.750
|
2.500
|
2.000
|
|
1961
|
Nguyễn Thị Định
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
49.400
|
22.000
|
11.000
|
8.800
|
17.290
|
7.700
|
3.850
|
3.080
|
12.350
|
5.500
|
2.750
|
2.200
|
|
1962
|
Khu đô thị sinh thái ven sông Thái
Bình (Ecorivers): Lê Duẩn
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
49.500
|
22.000
|
10.000
|
8.000
|
17.325
|
7.700
|
3.500
|
2.800
|
12.375
|
5.500
|
2.500
|
2.000
|
|
1963
|
Khu đô thị sinh thái ven sông Thái
Bình (Ecorivers): Hải An
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
43.400
|
20.000
|
9.000
|
7.200
|
15.190
|
7.000
|
3.150
|
2.520
|
10.850
|
5.000
|
2.250
|
1.800
|
|
1964
|
Khu đô thị sinh thái ven sông Thái
Bình (Ecorivers): Hải Hưng
|
Nguyễn Lương Bằng
|
Lê Duẩn
|
43.400
|
20.000
|
9.000
|
7.200
|
15.190
|
7.000
|
3.150
|
2.520
|
10.850
|
5.000
|
2.250
|
1.800
|
|
1965
|
Khu đô thị sinh thái ven sông Thái
Bình (Ecorivers): Hải Hưng
|
Lê Duẩn
|
Đê sông Thái Bình
|
39.600
|
18.500
|
8.000
|
6.400
|
13.860
|
6.475
|
2.800
|
2.240
|
9.900
|
4.625
|
2.000
|
1.600
|
|
1966
|
Phạm Xuân Huân
|
Thanh Niên
|
Nguyễn Bỉnh Khiêm
|
47.500
|
21.000
|
9.000
|
7.200
|
16.625
|
7.350
|
3.150
|
2.520
|
11.875
|
5.250
|
2.250
|
1.800
|
|
1967
|
Phạm Xuân Huân
|
Nguyễn Bỉnh Khiêm
|
Lương Thế Vinh
|
37.400
|
17.000
|
7.000
|
5.600
|
13.090
|
5.950
|
2.450
|
1.960
|
9.350
|
4.250
|
1.750
|
1.400
|
|
1968
|
Hàm Nghi
|
Thanh Niên
|
Nguyễn Bỉnh Khiêm
|
47.500
|
22.000
|
11.000
|
8.800
|
16.625
|
7.700
|
3.850
|
3.080
|
11.875
|
5.500
|
2.750
|
2.200
|
|
1969
|
Hàm Nghi
|
Nguyễn Bỉnh Khiêm
|
Lương Thế Vinh
|
35.000
|
19.350
|
15.600
|
12.480
|
13.545
|
6.773
|
5.460
|
4.368
|
9.675
|
4.838
|
3.900
|
3.120
|
|
1970
|
Lương Thế Vinh
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
45.000
|
21.000
|
10.000
|
8.000
|
19.040
|
7.350
|
3.500
|
2.800
|
13.600
|
5.250
|
2.500
|
2.000
|
|
1971
|
An Dương Vương
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
40.000
|
15.400
|
7.000
|
5.600
|
14.000
|
5.390
|
2.450
|
1.960
|
10.000
|
3.850
|
1.750
|
1.400
|
|
1972
|
Phạm Công Bân
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
35.000
|
19.350
|
15.600
|
12.480
|
13.545
|
6.773
|
5.460
|
4.368
|
9.675
|
4.838
|
3.900
|
3.120
|
|
1973
|
Lạc Long Quân
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
59.900
|
26.700
|
17.800
|
14.200
|
20.965
|
9.345
|
6.230
|
4.970
|
14.975
|
6.675
|
4.450
|
3.550
|
|
1974
|
Nguyễn Bỉnh Khiêm
|
Hàm Nghi
|
Phạm Xuân Huân
|
45.000
|
16.250
|
7.000
|
5.600
|
15.750
|
5.688
|
2.450
|
1.960
|
11.250
|
4.063
|
1.750
|
1.400
|
|
1975
|
Nguyễn Bỉnh Khiêm
|
Phạm Xuân Huân
|
Lương Thế Vinh
|
28.600
|
13.000
|
6.000
|
4.800
|
10.010
|
4.550
|
2.100
|
1.680
|
7.150
|
3.250
|
1.500
|
1.200
|
|
1976
|
Nguyễn Bỉnh Khiêm
|
Hàm Nghi
|
Đinh Tiên Hoàng
|
28.600
|
13.000
|
6.000
|
4.800
|
10.010
|
4.550
|
2.100
|
1.680
|
7.150
|
3.250
|
1.500
|
1.200
|
|
1977
|
Yết Kiêu
|
Ngã tư Hải Tân
|
Lối rẽ vào UBND phường Hải Tân
|
51.300
|
23.000
|
10.000
|
8.000
|
17.955
|
8.050
|
3.500
|
2.800
|
12.825
|
5.750
|
2.500
|
2.000
|
|
1978
|
Yết Kiêu
|
Lối vào UBND phường Hải Tân
|
Vũ Khâm Lân
|
32.500
|
17.000
|
10.800
|
8.640
|
11.375
|
5.950
|
3.780
|
3.024
|
8.125
|
4.250
|
2.700
|
2.160
|
|
1979
|
Yết Kiêu
|
Vũ Khâm Lân
|
Cống Câu
|
22.000
|
10.200
|
5.400
|
4.320
|
7.700
|
3.570
|
1.890
|
1.512
|
5.500
|
2.550
|
1.350
|
1.080
|
|
1980
|
Lương Như Hộc
|
Cống Đọ
|
Hết trụ sở Đảng ủy phường
|
30.000
|
16.250
|
7.000
|
5.600
|
10.500
|
5.688
|
2.450
|
1.960
|
7.500
|
4.063
|
1.750
|
1.400
|
|
1981
|
Lương Như Hộc
|
Trụ sở Đảng ủy phường Tân Hưng
|
Cống Đồng Nghệ
|
18.000
|
9.000
|
4.500
|
3.600
|
6.300
|
3.150
|
1.575
|
1.260
|
4.500
|
2.250
|
1.125
|
900
|
|
1982
|
Đường khu dân cư trong phố Thương
mại chợ Hải Tân
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
30.000
|
15.000
|
10.000
|
8.000
|
10.500
|
5.250
|
3.500
|
2.800
|
7.500
|
3.750
|
2.500
|
2.000
|
|
1983
|
Trần Nhật Duật
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
30.000
|
15.000
|
10.000
|
8.000
|
10.500
|
5.250
|
3.500
|
2.800
|
7.500
|
3.750
|
2.500
|
2.000
|
|
1984
|
Cao Bá Quát
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
30.800
|
15.000
|
10.000
|
8.000
|
10.780
|
5.250
|
3.500
|
2.800
|
7.700
|
3.750
|
2.500
|
2.000
|
|
1985
|
Đào Duy Từ
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
28.600
|
14.000
|
7.000
|
5.600
|
10.010
|
4.900
|
2.450
|
1.960
|
7.150
|
3.500
|
1.750
|
1.400
|
|
1986
|
Phạm Lệnh Công
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
28.600
|
14.000
|
7.000
|
5.600
|
10.010
|
4.900
|
2.450
|
1.960
|
7.150
|
3.500
|
1.750
|
1.400
|
|
1987
|
Thiện Khánh
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
28.600
|
14.000
|
7.000
|
5.600
|
10.010
|
4.900
|
2.450
|
1.960
|
7.150
|
3.500
|
1.750
|
1.400
|
|
1988
|
Thiện Nhân
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
28.600
|
14.000
|
7.000
|
5.600
|
10.010
|
4.900
|
2.450
|
1.960
|
7.150
|
3.500
|
1.750
|
1.400
|
|
1989
|
Ngô Bệ
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
33.000
|
15.000
|
8.000
|
6.400
|
11.550
|
5.250
|
2.800
|
2.240
|
8.250
|
3.750
|
2.000
|
1.600
|
|
1990
|
Ngô Hoán
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
33.000
|
15.000
|
8.000
|
6.400
|
11.550
|
5.250
|
2.800
|
2.240
|
8.250
|
3.750
|
2.000
|
1.600
|
|
1991
|
Bùi Thị Xuân
|
Cầu Hải Tân
|
Chương Dương
|
59.900
|
26.700
|
17.800
|
14.200
|
20.965
|
9.345
|
6.230
|
4.970
|
14.975
|
6.675
|
4.450
|
3.550
|
|
1992
|
Tô Hiến Thành
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
30.000
|
15.000
|
7.500
|
6.000
|
10.500
|
3.850
|
2.100
|
1.680
|
7.500
|
2.750
|
1.500
|
1.200
|
|
1993
|
Nguyễn Đổng Chi
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
28.000
|
14.000
|
7.000
|
5.600
|
9.800
|
4.900
|
2.450
|
1.960
|
7.000
|
3.500
|
1.750
|
1.400
|
|
1994
|
Tô Ngọc Vân
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
26.000
|
13.000
|
6.500
|
5.200
|
9.100
|
4.550
|
2.275
|
1.820
|
6.500
|
3.250
|
1.625
|
1.300
|
|
1995
|
Nguyễn Tuấn Trình
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
30.000
|
15.000
|
7.500
|
6.000
|
10.500
|
5.250
|
2.625
|
2.100
|
7.500
|
3.750
|
1.875
|
1.500
|
|
1996
|
Đặng Huyền Thông
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
25.200
|
12.000
|
5.500
|
4.400
|
8.820
|
4.200
|
1.925
|
1.540
|
6.300
|
3.000
|
1.375
|
1.100
|
|
1997
|
Đào Duy Anh
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
25.200
|
12.000
|
5.500
|
4.400
|
8.820
|
4.200
|
1.925
|
1.540
|
6.300
|
3.000
|
1.375
|
1.100
|
|
1998
|
Đỗ Nhuận
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
25.200
|
12.000
|
5.500
|
4.400
|
8.820
|
4.200
|
1.925
|
1.540
|
6.300
|
3.000
|
1.375
|
1.100
|
|
1999
|
Mạc Hiển Tích
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
25.200
|
12.000
|
5.500
|
4.400
|
8.820
|
4.200
|
1.925
|
1.540
|
6.300
|
3.000
|
1.375
|
1.100
|
|
2000
|
Nguyễn Văn Ngọc
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
25.200
|
12.000
|
5.500
|
4.400
|
8.820
|
4.200
|
1.925
|
1.540
|
6.300
|
3.000
|
1.375
|
1.100
|
|
2001
|
Vũ Tụ
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
23.400
|
11.500
|
5.000
|
4.000
|
8.190
|
4.025
|
1.750
|
1.400
|
5.850
|
2.875
|
1.250
|
1.000
|
|
2002
|
Vũ Văn Mật
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
23.400
|
11.500
|
5.000
|
4.000
|
8.190
|
4.025
|
1.750
|
1.400
|
5.850
|
2.875
|
1.250
|
1.000
|
|
2003
|
Vũ Văn Uyên
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
23.400
|
11.500
|
5.000
|
4.000
|
8.190
|
4.025
|
1.750
|
1.400
|
5.850
|
2.875
|
1.250
|
1.000
|
|
2004
|
Trần Ích Phát
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
20.000
|
9.800
|
4.000
|
3.200
|
7.000
|
3.430
|
1.400
|
1.120
|
5.000
|
2.450
|
1.200
|
860
|
|
2005
|
Trần Quang Diệu
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
20.000
|
9.800
|
4.000
|
3.200
|
7.000
|
3.430
|
1.400
|
1.120
|
5.000
|
2.450
|
1.200
|
860
|
|
2006
|
Vũ Nạp
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
20.000
|
9.800
|
4.000
|
3.200
|
7.000
|
3.430
|
1.400
|
1.120
|
5.000
|
2.450
|
1.200
|
860
|
|
2007
|
Vũ Như Tô
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
20.000
|
9.800
|
4.000
|
3.200
|
7.000
|
3.430
|
1.400
|
1.120
|
5.000
|
2.450
|
1.200
|
860
|
|
2008
|
Lương Đình Của
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
24.300
|
11.500
|
5.000
|
4.000
|
8.505
|
4.025
|
1.750
|
1.400
|
6.075
|
2.875
|
1.250
|
1.000
|
|
2009
|
Lý Tự Trọng
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
24.500
|
12.000
|
5.000
|
4.000
|
8.575
|
4.200
|
1.750
|
1.400
|
6.125
|
3.000
|
1.250
|
1.000
|
|
2010
|
Trần Sùng Dĩnh
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
30.000
|
15.000
|
7.500
|
6.000
|
10.500
|
5.250
|
2.625
|
2.100
|
7.500
|
3.750
|
1.875
|
1.500
|
|
2011
|
Cống Câu
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
18.000
|
7.500
|
4.000
|
3.200
|
6.300
|
2.625
|
1.400
|
1.120
|
4.500
|
1.875
|
1.000
|
850
|
|
2012
|
Nguyễn Mại
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
30.000
|
15.000
|
7.500
|
6.000
|
10.500
|
5.250
|
2.625
|
2.100
|
7.500
|
3.750
|
1.875
|
1.500
|
|
2013
|
Đường khu dân cư trong phố
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
21.000
|
9.000
|
5.000
|
4.000
|
7.350
|
3.150
|
1.750
|
1.400
|
5.250
|
2.250
|
1.250
|
1.000
|
|
2014
|
Bá Liễu
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
22.500
|
11.000
|
6.000
|
4.800
|
7.875
|
3.850
|
2.100
|
1.680
|
5.625
|
2.750
|
1.500
|
1.200
|
|
2015
|
Lê Cảnh Tuân
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
20.000
|
9.800
|
4.200
|
3.360
|
7.000
|
3.430
|
1.470
|
1.176
|
5.000
|
2.450
|
1.050
|
850
|
|
2016
|
Lê Quý Đôn
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
22.500
|
11.000
|
6.000
|
4.800
|
7.875
|
3.850
|
2.100
|
1.680
|
5.625
|
2.750
|
1.500
|
1.200
|
|
2017
|
Lý Anh Tông
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
20.000
|
9.800
|
4.200
|
3.360
|
7.000
|
3.430
|
1.470
|
1.176
|
5.000
|
2.450
|
1.050
|
850
|
|
2018
|
Nguyễn Phi Khanh
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
20.000
|
9.800
|
4.200
|
3.360
|
7.000
|
3.430
|
1.470
|
1.176
|
5.000
|
2.450
|
1.050
|
850
|
|
2019
|
Phúc Duyên
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
20.000
|
9.800
|
4.200
|
3.360
|
7.000
|
3.430
|
1.470
|
1.176
|
5.000
|
2.450
|
1.050
|
850
|
|
2020
|
Vũ Quỳnh
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
20.000
|
9.800
|
4.200
|
3.360
|
7.000
|
3.430
|
1.470
|
1.176
|
5.000
|
2.450
|
1.050
|
850
|
|
2021
|
Lã Thị Lương
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
20.000
|
9.800
|
4.200
|
3.360
|
7.000
|
3.430
|
1.470
|
1.176
|
5.000
|
2.450
|
1.050
|
850
|
|
2022
|
Bảo Tháp
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
20.000
|
9.800
|
4.200
|
3.360
|
7.000
|
3.430
|
1.470
|
1.176
|
5.000
|
2.450
|
1.050
|
850
|
|
2023
|
Phạm Cự Lượng
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
20.000
|
9.800
|
4.200
|
3.360
|
7.000
|
3.430
|
1.470
|
1.176
|
5.000
|
2.450
|
1.050
|
850
|
|
2024
|
Nhữ Tiến Dụng
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
20.000
|
9.800
|
4.200
|
3.360
|
7.000
|
3.430
|
1.470
|
1.176
|
5.000
|
2.450
|
1.050
|
850
|
|
2025
|
Thắng Lợi
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
20.000
|
9.800
|
4.200
|
3.360
|
7.000
|
3.430
|
1.470
|
1.176
|
5.000
|
2.450
|
1.050
|
850
|
|
2026
|
Đường giáp đê sông Thái Bình thuộc
phường Hải Tân cũ
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
16.000
|
8.900
|
6.400
|
3.900
|
5.600
|
3.115
|
2.240
|
1.365
|
4.000
|
2.225
|
1.600
|
975
|
|
2027
|
Đường nhánh còn lại Khu đô thị phía
Đông (Đông Nam cầu Hải Tân)
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
24.500
|
12.000
|
6.000
|
4.800
|
8.575
|
4.200
|
2.100
|
1.680
|
6.125
|
3.000
|
1.500
|
1.200
|
|
2028
|
Lê Đình Vũ
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
30.000
|
15.000
|
7.500
|
6.000
|
10.500
|
5.250
|
2.625
|
2.100
|
7.500
|
3.750
|
1.875
|
1.500
|
|
2029
|
Vũ Thạnh
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
30.000
|
15.000
|
7.500
|
6.000
|
10.500
|
5.250
|
2.625
|
2.100
|
7.500
|
3.750
|
1.875
|
1.500
|
|
2030
|
Vũ Khâm Lân
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
25.200
|
12.000
|
6.000
|
4.800
|
8.820
|
4.200
|
2.100
|
1.680
|
6.300
|
3.000
|
1.500
|
1.200
|
|
2031
|
Nguyễn Sinh Sắc
|
Chùa Đống Cao
|
Phố Lương Như Hộc
|
20.000
|
9.500
|
5.000
|
4.000
|
7.000
|
3.325
|
1.750
|
1.400
|
5.000
|
2.375
|
1.250
|
1.000
|
|
2032
|
Trần Duệ Tông
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
20.000
|
9.500
|
5.000
|
4.000
|
7.000
|
3.325
|
1.750
|
1.400
|
5.000
|
2.375
|
1.250
|
1.000
|
|
2033
|
Huyền Quang
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
20.000
|
9.500
|
5.000
|
4.000
|
7.000
|
3.325
|
1.750
|
1.400
|
5.000
|
2.375
|
1.250
|
1.000
|
|
2034
|
Vương Phúc Chính
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
20.000
|
9.500
|
5.000
|
4.000
|
7.000
|
3.325
|
1.750
|
1.400
|
5.000
|
2.375
|
1.250
|
1.000
|
|
2035
|
Đinh Liệt
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
20.000
|
9.500
|
5.000
|
4.000
|
7.000
|
3.325
|
1.750
|
1.400
|
5.000
|
2.375
|
1.250
|
1.000
|
|
2036
|
Trần Hiến Tông
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
20.000
|
9.500
|
5.000
|
4.000
|
7.000
|
3.325
|
1.750
|
1.400
|
5.000
|
2.375
|
1.250
|
1.000
|
|
2037
|
Vương Hữu Lễ
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
20.000
|
9.500
|
5.000
|
4.000
|
7.000
|
3.325
|
1.750
|
1.400
|
5.000
|
2.375
|
1.250
|
1.000
|
|
2038
|
Lê Anh Tông
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
20.000
|
9.500
|
5.000
|
4.000
|
7.000
|
3.325
|
1.750
|
1.400
|
5.000
|
2.375
|
1.250
|
1.000
|
|
2039
|
Phạm Thọ Khảo
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
24.300
|
11.500
|
5.000
|
4.000
|
8.505
|
4.025
|
1.750
|
1.400
|
6.075
|
2.875
|
1.250
|
1.000
|
|
2040
|
Đường trong khu dân cư, đô thị Tân
Phú Hưng có mặt cắt đường ≥ 21m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
21.000
|
10.000
|
6.000
|
4.800
|
7.350
|
3.500
|
2.100
|
1.680
|
5.250
|
2.500
|
1.500
|
1.200
|
|
2041
|
Lê Hiến Tông
|
Phố Lý Nhân Tông
|
Phố Lê Văn Thịnh
|
20.000
|
9.500
|
5.000
|
4.000
|
7.000
|
3.325
|
1.750
|
1.400
|
5.000
|
2.375
|
1.250
|
1.000
|
|
2042
|
Nguyễn Mậu Tài
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
18.900
|
9.000
|
4.500
|
3.600
|
6.615
|
3.150
|
1.575
|
1.260
|
4.725
|
2.250
|
1.125
|
900
|
|
2043
|
Đỗ Vinh
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
18.900
|
9.000
|
4.500
|
3.600
|
6.615
|
3.150
|
1.575
|
1.260
|
4.725
|
2.250
|
1.125
|
900
|
|
2044
|
Nguyễn Bính
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
18.900
|
9.000
|
4.500
|
3.600
|
6.615
|
3.150
|
1.575
|
1.260
|
4.725
|
2.250
|
1.125
|
900
|
|
2045
|
Vương Bạt Tụy
|
Phố Nguyễn Mậu Tài
|
Phố Vương Hữu Lễ
|
18.900
|
9.000
|
4.500
|
3.600
|
6.615
|
3.150
|
1.575
|
1.260
|
4.725
|
2.250
|
1.125
|
900
|
|
2046
|
Vương Tảo
|
Phố Nguyễn Mậu Tài
|
Phố Vương Hữu Lễ
|
18.900
|
9.000
|
4.500
|
3.600
|
6.615
|
3.150
|
1.575
|
1.260
|
4.725
|
2.250
|
1.125
|
900
|
|
2047
|
Vương Bảo
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
18.900
|
9.000
|
4.500
|
3.600
|
6.615
|
3.150
|
1.575
|
1.260
|
4.725
|
2.250
|
1.125
|
900
|
|
2048
|
Triệu Quốc Đạt
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
18.900
|
9.000
|
4.500
|
3.600
|
6.615
|
3.150
|
1.575
|
1.260
|
4.725
|
2.250
|
1.125
|
900
|
|
2049
|
Bạch Thái Bưởi
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
18.900
|
9.000
|
4.500
|
3.600
|
6.615
|
3.150
|
1.575
|
1.260
|
4.725
|
2.250
|
1.125
|
900
|
|
2050
|
Đường trong khu dân cư, đô thị Tân
Phú Hưng có mặt cắt đường < 15,5m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
18.900
|
9.000
|
4.500
|
3.600
|
6.615
|
3.150
|
1.575
|
1.260
|
4.725
|
2.250
|
1.125
|
900
|
|
2051
|
Đường trục chính của các khu dân
cư Khuê Liễu, Khuê Chiền (đoạn từ đường Lương Như Hộc đến thửa đất số 12, tờ
bản đồ số 18; đoạn từ đường Lương Như Hộc qua nhà Văn hóa khu Khuê Liễu, nhà
Văn hóa khu Khuê Chiền đến thửa đất số 133, tờ bản đồ số 20 và đoạn từ đường
Lương Như Hộc đến nhà trẻ khu Khuê Liễu) và đoạn từ phố Thanh Liễu đến địa
giới phường Thạch Khôi thuộc phường Tân Hưng
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
13.500
|
6.500
|
4.000
|
3.200
|
4.725
|
2.275
|
1.400
|
1.120
|
3.375
|
1.625
|
1.000
|
850
|
|
2052
|
Thanh Liễu
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
13.500
|
6.500
|
4.000
|
3.200
|
4.725
|
2.275
|
1.400
|
1.120
|
3.375
|
1.625
|
1.000
|
850
|
|
2053
|
Phúc Liễu
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
13.500
|
6.500
|
4.000
|
3.200
|
4.725
|
2.275
|
1.400
|
1.120
|
3.375
|
1.625
|
1.000
|
850
|
|
2054
|
Liễu Tràng
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
13.500
|
6.500
|
4.000
|
3.200
|
4.725
|
2.275
|
1.400
|
1.120
|
3.375
|
1.625
|
1.000
|
850
|
|
2055
|
Đường quy hoạch trong khu dân cư
Liễu Tràng
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
14.700
|
7.500
|
4.000
|
3.200
|
5.145
|
2.625
|
1.400
|
1.120
|
3.675
|
1.875
|
1.000
|
850
|
|
2056
|
Đông Quan
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
10.500
|
5.500
|
3.000
|
2.400
|
3.675
|
1.925
|
1.050
|
865
|
2.625
|
1.375
|
900
|
850
|
|
2057
|
Cương Xá
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
10.500
|
5.500
|
3.000
|
2.400
|
3.675
|
1.925
|
1.050
|
865
|
2.625
|
1.375
|
900
|
850
|
|
2058
|
Bảo Thái
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
10.500
|
5.500
|
3.000
|
2.400
|
3.675
|
1.925
|
1.050
|
865
|
2.625
|
1.375
|
900
|
850
|
|
2059
|
Đường còn lại trong khu Đông Quan
(đoạn từ thửa số 84, tờ bản đồ số 56 đến thửa số 60, tờ bản đồ số 55)
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
10.500
|
5.500
|
3.000
|
2.400
|
3.675
|
1.925
|
1.050
|
865
|
2.625
|
1.375
|
900
|
850
|
|
2060
|
Đại lộ Võ Văn Kiệt (đoạn qua
phường Tân Hưng cũ)
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
27.000
|
18.000
|
10.000
|
7.000
|
9.450
|
6.300
|
3.500
|
2.450
|
6.750
|
4.500
|
2.500
|
1.750
|
|
2061
|
Chương Dương
|
Đường Thanh Niên
|
Hết bãi quay xe
|
28.000
|
13.000
|
7.000
|
5.600
|
10.010
|
4.550
|
2.450
|
1.960
|
7.150
|
3.250
|
1.750
|
1.400
|
|
2062
|
Chương Dương
|
Bãi quay xe
|
Đường khu dân cư Kim Lai
|
22.500
|
11.000
|
6.000
|
4.800
|
7.875
|
3.850
|
2.100
|
1.680
|
5.625
|
2.750
|
1.500
|
1.200
|
|
2063
|
Dương Tốn
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
28.600
|
13.000
|
7.000
|
5.600
|
10.010
|
4.550
|
2.450
|
1.960
|
7.150
|
3.250
|
1.750
|
1.400
|
|
2064
|
Vũ Tông Phan
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
25.200
|
12.000
|
6.000
|
4.800
|
8.820
|
4.200
|
2.100
|
1.680
|
6.300
|
3.000
|
1.500
|
1.200
|
|
2065
|
Đường nhánh còn lại Khu đô thị
phía Đông (Đông Nam cầu Hải Tân)
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
24.500
|
10.500
|
5.000
|
4.000
|
8.575
|
3.675
|
1.750
|
1.400
|
6.125
|
2.625
|
1.250
|
1.000
|
|
2066
|
Đường 391
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
24.000
|
12.000
|
6.000
|
4.500
|
8.400
|
4.200
|
2.100
|
1.575
|
6.000
|
3.000
|
1.500
|
1.125
|
|
2067
|
Đại lộ Võ Văn Kiệt (đoạn qua xã
Ngọc Sơn cũ)
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
27.000
|
18.000
|
10.000
|
7.000
|
9.450
|
6.300
|
3.500
|
2.450
|
6.750
|
4.500
|
2.500
|
1.750
|
|
2068
|
Đường 395
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
16.000
|
6.760
|
3.200
|
2.100
|
5.600
|
2.366
|
1.120
|
865
|
4.000
|
1.690
|
1.000
|
850
|
|
2069
|
Đường trục chính của tổ dân phố
Ngọc Lặc (xã Ngọc Sơn cũ)
|
Đường 391
|
Ngã ba Đình Ngọc Lặc
|
9.200
|
5.500
|
3.000
|
2.400
|
3.220
|
1.925
|
1.050
|
870
|
2.300
|
1.375
|
900
|
850
|
|
2070
|
Đường trục chính của tổ dân phố
Ngọc Lặc (xã Ngọc Sơn cũ)
|
Cống mới đường 391
|
Miếu Ngọc Lặc
|
9.200
|
5.500
|
3.000
|
2.400
|
3.220
|
1.925
|
1.050
|
870
|
2.300
|
1.375
|
900
|
850
|
|
2071
|
Đường trục chính của Thôn Phạm Xã
(xã Ngọc Sơn cũ)
|
Đường 391
|
Ngã ba Đình Phạm Xá
|
9.200
|
5.500
|
3.000
|
2.400
|
3.220
|
1.925
|
1.050
|
870
|
2.300
|
1.375
|
900
|
850
|
|
2072
|
Đường trục chính của của Thôn Mỹ
Xá (xã Ngọc Sơn cũ)
|
Cổng chào
|
Ngã ba Ao Đình Mỹ Xá
|
6.500
|
4.300
|
2.300
|
2.000
|
2.275
|
1.505
|
920
|
865
|
1.625
|
1.075
|
900
|
850
|
|
2073
|
Nguyễn Đình Thi
|
đầu đường
|
Cuối đường
|
41.000
|
19.000
|
9.000
|
6.000
|
14.350
|
6.650
|
3.150
|
2.100
|
10.250
|
4.750
|
2.250
|
1.500
|
|
2074
|
Huy Cận
|
đầu đường
|
Cuối đường
|
41.000
|
19.000
|
9.000
|
6.000
|
14.350
|
6.650
|
3.150
|
2.100
|
10.250
|
4.750
|
2.250
|
1.500
|
|
2075
|
Chế Lan Viên
|
đầu đường
|
Cuối đường
|
41.000
|
19.000
|
9.000
|
6.000
|
14.350
|
6.650
|
3.150
|
2.100
|
10.250
|
4.750
|
2.250
|
1.500
|
|
2076
|
Triệu Việt Vương
|
đầu đường
|
Cuối đường
|
28.500
|
16.150
|
7.000
|
6.000
|
9.975
|
5.653
|
2.450
|
2.100
|
7.125
|
4.038
|
1.750
|
1.500
|
|
2077
|
Lưu Quang Vũ
|
đầu đường
|
Cuối đường
|
25.200
|
12.000
|
6.000
|
4.800
|
8.820
|
4.200
|
2.100
|
1.680
|
6.300
|
3.000
|
1.500
|
1.200
|
|
2078
|
Văn Cao
|
đầu đường
|
Cuối đường
|
25.200
|
12.000
|
6.000
|
4.800
|
8.820
|
4.200
|
2.100
|
1.680
|
6.300
|
3.000
|
1.500
|
1.200
|
|
2079
|
Xuân Quỳnh
|
đầu đường
|
Cuối đường
|
25.200
|
12.000
|
6.000
|
4.800
|
8.820
|
4.200
|
2.100
|
1.680
|
6.300
|
3.000
|
1.500
|
1.200
|
|
2080
|
Trần Hữu Tước
|
đầu đường
|
Cuối đường
|
25.200
|
12.000
|
6.000
|
4.800
|
8.820
|
4.200
|
2.100
|
1.680
|
6.300
|
3.000
|
1.500
|
1.200
|
|
2081
|
Lê Anh Xuân
|
đầu đường
|
Cuối đường
|
25.200
|
12.000
|
6.000
|
4.800
|
8.820
|
4.200
|
2.100
|
1.680
|
6.300
|
3.000
|
1.500
|
1.200
|
|
2082
|
Bùi Viện
|
đầu đường
|
Cuối đường
|
25.200
|
12.000
|
6.000
|
4.800
|
8.820
|
4.200
|
2.100
|
1.680
|
6.300
|
3.000
|
1.500
|
1.200
|
|
2083
|
Trần Điền
|
đầu đường
|
Cuối đường
|
25.200
|
12.000
|
6.000
|
4.800
|
8.820
|
4.200
|
2.100
|
1.680
|
6.300
|
3.000
|
1.500
|
1.200
|
|
2084
|
Nguyễn Khánh Toàn
|
đầu đường
|
Cuối đường
|
25.200
|
12.000
|
6.000
|
4.800
|
8.820
|
4.200
|
2.100
|
1.680
|
6.300
|
3.000
|
1.500
|
1.200
|
|
2085
|
Lê Văn Lương
|
đầu đường
|
Cuối đường
|
25.200
|
12.000
|
6.000
|
4.800
|
8.820
|
4.200
|
2.100
|
1.680
|
6.300
|
3.000
|
1.500
|
1.200
|
|
2086
|
Nguyễn Khắc Nhu
|
đầu đường
|
Cuối đường
|
25.200
|
12.000
|
6.000
|
4.800
|
8.820
|
4.200
|
2.100
|
1.680
|
6.300
|
3.000
|
1.500
|
1.200
|
|
2087
|
Đặng Thùy Trâm
|
đầu đường
|
Cuối đường
|
25.200
|
12.000
|
6.000
|
4.800
|
8.820
|
4.200
|
2.100
|
1.680
|
6.300
|
3.000
|
1.500
|
1.200
|
|
2088
|
Đoàn Trần Nghiệp
|
đầu đường
|
Cuối đường
|
25.200
|
12.000
|
6.000
|
4.800
|
8.820
|
4.200
|
2.100
|
1.680
|
6.300
|
3.000
|
1.500
|
1.200
|
|
2089
|
Huy Du
|
đầu đường
|
Cuối đường
|
25.200
|
12.000
|
6.000
|
4.800
|
8.820
|
4.200
|
2.100
|
1.680
|
6.300
|
3.000
|
1.500
|
1.200
|
|
2090
|
Trần Quý Cáp
|
đầu đường
|
Cuối đường
|
25.200
|
12.000
|
6.000
|
4.800
|
8.820
|
4.200
|
2.100
|
1.680
|
6.300
|
3.000
|
1.500
|
1.200
|
|
2091
|
Trần Quý Kiên
|
đầu đường
|
Cuối đường
|
25.200
|
12.000
|
6.000
|
4.800
|
8.820
|
4.200
|
2.100
|
1.680
|
6.300
|
3.000
|
1.500
|
1.200
|
|
2092
|
Nguyễn Khang
|
đầu đường
|
Cuối đường
|
25.200
|
12.000
|
6.000
|
4.800
|
8.820
|
4.200
|
2.100
|
1.680
|
6.300
|
3.000
|
1.500
|
1.200
|
|
2093
|
Nguyễn Phong Sắc
|
đầu đường
|
Cuối đường
|
25.200
|
12.000
|
6.000
|
4.800
|
8.820
|
4.200
|
2.100
|
1.680
|
6.300
|
3.000
|
1.500
|
1.200
|
|
2094
|
Trần Quốc Hoàn
|
đầu đường
|
Cuối đường
|
25.200
|
12.000
|
6.000
|
4.800
|
8.820
|
4.200
|
2.100
|
1.680
|
6.300
|
3.000
|
1.500
|
1.200
|
|
2095
|
Lý Quốc Sư
|
đầu đường
|
Cuối đường
|
25.200
|
12.000
|
6.000
|
4.800
|
8.820
|
4.200
|
2.100
|
1.680
|
6.300
|
3.000
|
1.500
|
1.200
|
|
2096
|
Hàn Mạc Tử
|
đầu đường
|
Cuối đường
|
25.200
|
12.000
|
6.000
|
4.800
|
8.820
|
4.200
|
2.100
|
1.680
|
6.300
|
3.000
|
1.500
|
1.200
|
|
2097
|
Tố Hữu
|
đầu đường
|
Cuối đường
|
25.200
|
12.000
|
6.000
|
4.800
|
8.820
|
4.200
|
2.100
|
1.680
|
6.300
|
3.000
|
1.500
|
1.200
|
|
2098
|
Trần Duy Hưng
|
đầu đường
|
Cuối đường
|
25.200
|
12.000
|
6.000
|
4.800
|
8.820
|
4.200
|
2.100
|
1.680
|
6.300
|
3.000
|
1.500
|
1.200
|
|
31
|
PHƯỜNG THẠCH KHÔI
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2099
|
Đường Lê Thanh Nghị
|
Công ty Giầy cũ
|
Đến cầu Phú Tảo
|
40.200
|
17.400
|
12.900
|
10.320
|
14.070
|
6.090
|
4.515
|
3.612
|
10.050
|
4.350
|
3.225
|
2.580
|
|
2100
|
Nguyễn Sinh Sắc
|
Đại lộ Lê Thanh Nghị
|
Chùa Đống Cao
|
30.000
|
15.000
|
7.500
|
6.000
|
10.500
|
5.250
|
2.625
|
2.100
|
7.500
|
3.750
|
1.875
|
1.500
|
|
2101
|
Huyền Quang
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
20.000
|
10.000
|
5.000
|
4.000
|
7.000
|
3.500
|
1.750
|
1.400
|
5.000
|
2.500
|
1.250
|
1.000
|
|
2102
|
Vương Phúc Chính
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
20.000
|
10.000
|
5.000
|
4.000
|
7.000
|
3.500
|
1.750
|
1.400
|
5.000
|
2.500
|
1.250
|
1.000
|
|
2103
|
Khu dân cư, đô thị Tân Phú Hưng
|
Đường có mặt cắt đường ≥ 21m
|
21.000
|
|
|
|
7.350
|
|
|
|
5.250
|
|
|
|
|
2104
|
Khu dân cư, đô thị Tân Phú Hưng
|
Đường có mặt cắt đường 15,5m
≤Bn<21m
|
20.000
|
|
|
|
7.000
|
|
|
|
5.000
|
|
|
|
|
2105
|
Khu dân cư, đô thị Tân Phú Hưng
|
Đường có mặt cắt đường <15,5m
|
18.900
|
|
|
|
6.615
|
|
|
|
4.725
|
|
|
|
|
2106
|
Đinh Liệt
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
20.000
|
10.000
|
5.000
|
4.000
|
7.000
|
3.500
|
1.750
|
1.400
|
5.000
|
2.500
|
1.250
|
1.000
|
|
2107
|
Hoàng Thị Loan
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
18.000
|
8.250
|
4.200
|
3.360
|
6.300
|
2.888
|
1.470
|
1.176
|
4.500
|
2.063
|
1.050
|
850
|
|
2108
|
Trần Hiến Tông
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
20.000
|
10.000
|
5.000
|
4.000
|
7.000
|
3.500
|
1.750
|
1.400
|
5.000
|
2.500
|
1.250
|
1.000
|
|
2109
|
Trần Duệ Tông
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
18.000
|
8.250
|
4.200
|
3.360
|
6.300
|
2.888
|
1.470
|
1.176
|
4.500
|
2.063
|
1.050
|
850
|
|
2110
|
Phố Thạch Khôi
|
Cầu Đông Lạnh
|
Phường Tân Hưng
|
40.000
|
20.000
|
16.000
|
12.800
|
14.000
|
7.000
|
5.600
|
4.480
|
10.000
|
5.000
|
4.000
|
3.200
|
|
2111
|
Phố Thạch Khôi
|
Cầu Đông Lạnh
|
Trụ sở UBND phường Thạch Khôi cũ
|
41.500
|
23.000
|
17.000
|
13.600
|
14.525
|
8.050
|
5.950
|
4.760
|
10.375
|
5.750
|
4.250
|
3.400
|
|
2112
|
Phố Thạch Khôi
|
Trụ sở UBND phường Thạch Khôi cũ
|
Đại lộ Võ Nguyên Giáp
|
36.000
|
21.000
|
10.000
|
7.200
|
12.600
|
7.350
|
3.500
|
2.520
|
9.000
|
5.250
|
2.500
|
1.800
|
|
2113
|
Gia Phúc (Quốc lộ 37)
|
Cầu Phú Tảo
|
Kho A34
|
45.500
|
27.000
|
13.500
|
10.800
|
15.925
|
9.450
|
4.725
|
3.780
|
11.375
|
6.750
|
3.375
|
2.700
|
|
2114
|
Lê Hiến Tông
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
20.000
|
10.000
|
5.000
|
4.000
|
7.000
|
3.500
|
1.750
|
1.400
|
5.000
|
2.500
|
1.250
|
1.000
|
|
2115
|
Đinh Lễ
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
20.000
|
10.000
|
5.000
|
4.000
|
7.000
|
3.500
|
1.750
|
1.400
|
5.000
|
2.500
|
1.250
|
1.000
|
|
2116
|
Quyết Tâm
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
20.000
|
10.000
|
5.000
|
4.000
|
7.000
|
3.500
|
1.750
|
1.400
|
5.000
|
2.500
|
1.250
|
1.000
|
|
2117
|
Lý Nhân Tông
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
20.000
|
10.000
|
5.000
|
4.000
|
7.000
|
3.500
|
1.750
|
1.400
|
5.000
|
2.500
|
1.250
|
1.000
|
|
2118
|
Lý Thái Tông
|
Lê Văn Thịnh
|
Lý Nhân Tông
|
20.250
|
10.000
|
5.000
|
4.000
|
7.088
|
3.500
|
1.750
|
1.400
|
5.063
|
2.500
|
1.250
|
1.000
|
|
2119
|
Lý Thái Tông
|
Lý Nhân Tông
|
Ngã ba Phú Tảo
|
15.000
|
8.000
|
4.000
|
2.400
|
5.250
|
2.800
|
1.400
|
865
|
3.750
|
2.000
|
1.000
|
850
|
|
2120
|
Giải Phóng
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
20.000
|
10.000
|
5.000
|
4.000
|
7.000
|
3.500
|
1.750
|
1.400
|
5.000
|
2.500
|
1.250
|
1.000
|
|
2121
|
Chiến Thắng
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
20.000
|
10.000
|
5.000
|
4.000
|
7.000
|
3.500
|
1.750
|
1.400
|
5.000
|
2.500
|
1.250
|
1.000
|
|
2122
|
Trần Cao Vân
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
20.000
|
10.000
|
5.000
|
4.000
|
7.000
|
3.500
|
1.750
|
1.400
|
5.000
|
2.500
|
1.250
|
1.000
|
|
2123
|
Trương Định
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
20.000
|
10.000
|
5.000
|
4.000
|
7.000
|
3.500
|
1.750
|
1.400
|
5.000
|
2.500
|
1.250
|
1.000
|
|
2124
|
Nguyễn Huy Tưởng
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
20.000
|
10.000
|
5.000
|
4.000
|
7.000
|
3.500
|
1.750
|
1.400
|
5.000
|
2.500
|
1.250
|
1.000
|
|
2125
|
Lê Văn Thịnh
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
22.500
|
12.000
|
11.100
|
8.880
|
7.875
|
4.200
|
3.885
|
3.108
|
5.625
|
3.000
|
2.775
|
2.220
|
|
2126
|
Khu dân cư thương mại và tiểu thủ
công nghiệp Thạch Khôi, Khu đô thị Phú Quý và Khu dân cư mới phường Thạch
Khôi
|
Đường nhánh có mặt cắt đường 15,5m
< Bn≤22m
|
21.000
|
|
|
|
7.350
|
|
|
|
5.250
|
|
|
|
|
2127
|
Khu dân cư thương mại và tiểu thủ
công nghiệp Thạch Khôi, Khu đô thị Phú Quý và Khu dân cư mới phường Thạch
Khôi
|
Đường nhánh có mặt cắt đường Bn ≤
15,5m
|
18.000
|
|
|
|
6.300
|
|
|
|
4.500
|
|
|
|
|
2128
|
Đại lộ Võ Văn Kiệt
|
Đoạn đi qua phường Thạch Khôi
|
27.000
|
18.000
|
10.000
|
7.000
|
9.450
|
6.300
|
3.500
|
2.450
|
6.750
|
4.500
|
2.500
|
1.750
|
|
2129
|
Đường còn lại trong khu dân cư
Đồng Bưởi, phường Thạch Khôi
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
18.900
|
9.500
|
5.000
|
4.000
|
6.615
|
3.325
|
1.750
|
1.400
|
4.725
|
2.375
|
1.250
|
1.000
|
|
2130
|
Phạm Ngọc Thạch
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
18.900
|
9.500
|
5.000
|
4.000
|
6.615
|
3.325
|
1.750
|
1.400
|
4.725
|
2.375
|
1.250
|
1.000
|
|
2131
|
Lê Hiển Tông
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
18.900
|
9.500
|
5.000
|
4.000
|
6.615
|
3.325
|
1.750
|
1.400
|
4.725
|
2.375
|
1.250
|
1.000
|
|
2132
|
Nguyễn Mậu Tài
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
18.900
|
9.500
|
5.000
|
4.000
|
6.615
|
3.325
|
1.750
|
1.400
|
4.725
|
2.375
|
1.250
|
1.000
|
|
2133
|
Đàm Thận Huy
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
18.900
|
9.500
|
5.000
|
4.000
|
6.615
|
3.325
|
1.750
|
1.400
|
4.725
|
2.375
|
1.250
|
1.000
|
|
2134
|
Nguyễn Hồng Công
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
18.900
|
9.500
|
5.000
|
4.000
|
6.615
|
3.325
|
1.750
|
1.400
|
4.725
|
2.375
|
1.250
|
1.000
|
|
2135
|
Lý Nhân Nghĩa
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
18.900
|
9.500
|
5.000
|
4.000
|
6.615
|
3.325
|
1.750
|
1.400
|
4.725
|
2.375
|
1.250
|
1.000
|
|
2136
|
Lý Kế Nguyên
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
18.900
|
9.500
|
5.000
|
4.000
|
6.615
|
3.325
|
1.750
|
1.400
|
4.725
|
2.375
|
1.250
|
1.000
|
|
2137
|
Nguyễn Phương Nương
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
18.900
|
9.500
|
5.000
|
4.000
|
6.615
|
3.325
|
1.750
|
1.400
|
4.725
|
2.375
|
1.250
|
1.000
|
|
2138
|
Đàm Quang Trung
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
18.900
|
9.500
|
5.000
|
4.000
|
6.615
|
3.325
|
1.750
|
1.400
|
4.725
|
2.375
|
1.250
|
1.000
|
|
2139
|
Lê Văn Khôi
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
18.900
|
9.500
|
5.000
|
4.000
|
6.615
|
3.325
|
1.750
|
1.400
|
4.725
|
2.375
|
1.250
|
1.000
|
|
2140
|
Lê Thạch
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
18.900
|
9.500
|
5.000
|
4.000
|
6.615
|
3.325
|
1.750
|
1.400
|
4.725
|
2.375
|
1.250
|
1.000
|
|
2141
|
Trần Quang Khải
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
18.900
|
9.500
|
5.000
|
4.000
|
6.615
|
3.325
|
1.750
|
1.400
|
4.725
|
2.375
|
1.250
|
1.000
|
|
2142
|
Âu Lạc
|
Đình Lễ Quán
|
Phố Đông Đô
|
21.000
|
11.500
|
6.900
|
5.520
|
7.350
|
4.025
|
2.415
|
1.932
|
5.250
|
2.875
|
1.725
|
1.380
|
|
2143
|
Âu Lạc
|
Phố Đông Đô
|
Đầu khu dân cư Nguyễn Xá
|
13.000
|
7.000
|
4.000
|
2.500
|
4.550
|
2.450
|
1.400
|
875
|
3.250
|
1.750
|
1.000
|
850
|
|
2144
|
Lễ Quán
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
21.000
|
11.500
|
6.900
|
5.520
|
7.350
|
4.025
|
2.415
|
1.932
|
5.250
|
2.875
|
1.725
|
1.380
|
|
2145
|
Đồng Bưởi
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
21.000
|
11.500
|
6.900
|
5.520
|
7.350
|
4.025
|
2.415
|
1.932
|
5.250
|
2.875
|
1.725
|
1.380
|
|
2146
|
Đông Đô
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
18.900
|
9.500
|
5.000
|
4.000
|
6.615
|
3.325
|
1.750
|
1.400
|
4.725
|
2.375
|
1.250
|
1.000
|
|
2147
|
Dương Luân
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
18.900
|
9.500
|
5.000
|
4.000
|
6.615
|
3.325
|
1.750
|
1.400
|
4.725
|
2.375
|
1.250
|
1.000
|
|
2148
|
Nguyễn Bính
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
18.900
|
9.500
|
5.000
|
4.000
|
6.615
|
3.325
|
1.750
|
1.400
|
4.725
|
2.375
|
1.250
|
1.000
|
|
2149
|
Phan Huy Chú
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
18.900
|
9.500
|
5.000
|
4.000
|
6.615
|
3.325
|
1.750
|
1.400
|
4.725
|
2.375
|
1.250
|
1.000
|
|
2150
|
Vương Bạt Tụy
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
18.900
|
9.500
|
5.000
|
4.000
|
6.615
|
3.325
|
1.750
|
1.400
|
4.725
|
2.375
|
1.250
|
1.000
|
|
2151
|
Vương Tảo
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
18.900
|
9.500
|
5.000
|
4.000
|
6.615
|
3.325
|
1.750
|
1.400
|
4.725
|
2.375
|
1.250
|
1.000
|
|
2152
|
Vương Bảo
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
18.900
|
9.500
|
5.000
|
4.000
|
6.615
|
3.325
|
1.750
|
1.400
|
4.725
|
2.375
|
1.250
|
1.000
|
|
2153
|
Trần Anh Tông
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
18.000
|
9.000
|
4.500
|
3.600
|
6.300
|
3.150
|
1.575
|
1.260
|
4.500
|
2.250
|
1.125
|
900
|
|
2154
|
Lý Triện
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
18.000
|
9.000
|
4.500
|
3.600
|
6.300
|
3.150
|
1.575
|
1.260
|
4.500
|
2.250
|
1.125
|
900
|
|
2155
|
Đường trục khu Trần Nội, Lễ Quán,
Phú Tảo (phường Thạch Khôi)
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
13.000
|
6.500
|
3.000
|
2.400
|
4.550
|
2.275
|
1.100
|
865
|
3.250
|
1.625
|
1.050
|
850
|
|
2156
|
Đường trục khu dân cư số 3, Thái
Bình. Nguyễn Xá, Trại Thọ, Phú Thọ (phường Thạch Khôi)
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
10.500
|
6.000
|
2.500
|
2.000
|
3.675
|
2.100
|
1.100
|
865
|
2.625
|
1.500
|
1.050
|
850
|
|
2157
|
Đường Quốc lộ 37 (đoạn thuộc xã
Gia Xuyên cũ)
|
Kho A34
|
Cây xăng Tân Bình
|
24.000
|
12.000
|
6.000
|
4.500
|
8.400
|
4.200
|
2.100
|
1.575
|
6.000
|
3.000
|
1.500
|
1.125
|
|
2158
|
Đường nối từ Quốc lộ 37 đến đường
Võ Văn Kiệt (trục xã Gia Xuyên cũ)
|
Quốc lộ 37
|
Đường Võ Văn Kiệt
|
16.000
|
8.000
|
4.500
|
3.500
|
5.600
|
2.800
|
1.575
|
1.225
|
4.000
|
2.000
|
1.125
|
875
|
|
2159
|
Đường Thạch Khôi - Gia Xuyên
|
Công ty xuất khẩu Gỗ Hải Dương
|
Cầu Rều
|
15.000
|
8.000
|
4.500
|
3.500
|
5.250
|
2.800
|
1.575
|
1.225
|
3.750
|
2.000
|
1.125
|
875
|
|
2160
|
Đường 62m kéo dài (đoạn qua xã Gia
Xuyên cũ)
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
18.000
|
9.000
|
6.000
|
4.500
|
6.300
|
3.150
|
2.100
|
1.575
|
4.500
|
2.250
|
1.500
|
1.125
|
|
2161
|
Đại Lộ Võ Nguyên Giáp (đường 62m)
|
Chân cầu Lộ Cương
|
Giáp đất xã Gia Lộc
|
25.000
|
13.000
|
7.500
|
6.000
|
8.750
|
4.550
|
2.625
|
2.100
|
6.250
|
3.250
|
1.875
|
1.500
|
|
2162
|
Phố Trường Sơn
|
Đại lộ Võ Nguyễn Giáp
|
Hết Đại học Hải Dương
|
25.000
|
15.000
|
7.500
|
6.000
|
8.750
|
5.250
|
2.625
|
2.100
|
6.250
|
3.750
|
1.875
|
1.500
|
|
2163
|
Phố Nguyễn Huyên
|
Chân cầu Lộ Cương
|
Nút giao Tâng Thượng
|
25.000
|
15.000
|
7.500
|
6.000
|
8.750
|
5.250
|
2.625
|
2.100
|
6.250
|
3.750
|
1.875
|
1.500
|
|
2164
|
Phố Phạm Vĩnh Toán
|
Đường Vành đại I
|
Phố Nguyễn Huyên
|
24.000
|
11.250
|
5.630
|
4.500
|
8.400
|
3.938
|
1.971
|
1.575
|
6.000
|
2.813
|
1.408
|
1.125
|
|
2165
|
Phố Nguyễn Địa Lô
|
Ban quản lý Công ty CPĐT thảo dược
Thành Đông
|
Phố Nguyễn Huyên
|
24.000
|
11.250
|
5.630
|
4.500
|
8.400
|
3.938
|
1.971
|
1.575
|
6.000
|
2.813
|
1.408
|
1.125
|
|
2166
|
Phố Vũ Đăng Khu
|
Ban quản lý Công ty CPĐT thảo dược
Thành Đông
|
Phố Trường Sơn
|
24.000
|
11.250
|
5.630
|
4.500
|
8.400
|
3.938
|
1.971
|
1.575
|
6.000
|
2.813
|
1.408
|
1.125
|
|
2167
|
Phố Vũ Huy Tấn
|
Phố Âu Cơ
|
Đường Vành đai I
|
24.000
|
10.800
|
5.400
|
4.300
|
8.400
|
3.780
|
1.890
|
1.505
|
6.000
|
2.700
|
1.350
|
1.075
|
|
2168
|
Phố Đức Phong
|
Phố Âu Cơ
|
Đường Vành đai I
|
24.000
|
10.800
|
5.400
|
4.300
|
8.400
|
3.780
|
1.890
|
1.505
|
6.000
|
2.700
|
1.350
|
1.075
|
|
2169
|
Phố Vũ Huyến
|
Phố Âu Cơ
|
Đường Vành đai I
|
23.000
|
10.200
|
4.800
|
3.800
|
8.050
|
3.570
|
1.680
|
1.330
|
5.750
|
2.550
|
1.200
|
950
|
|
2170
|
Phố Nguyễn Bặc
|
Đường Vành đại I
|
Nút giao Tâng Thượng
|
23.000
|
10.200
|
4.800
|
3.800
|
8.050
|
3.570
|
1.680
|
1.330
|
5.750
|
2.550
|
1.200
|
950
|
|
2171
|
Phố Tâng Thượng
|
Vòng xuyến Tâng Thượng
|
Xã Yết Kiêu
|
21.000
|
9.630
|
3.850
|
3.100
|
7.350
|
3.371
|
1.348
|
1.085
|
5.250
|
2.408
|
1.200
|
860
|
|
2172
|
Phố Tam Thanh
|
Ngã tư Tổ dân phố Thanh Xá
|
Ngã ba Tâng Thượng
|
21.000
|
9.630
|
3.850
|
3.100
|
7.350
|
3.371
|
1.348
|
1.085
|
5.250
|
2.408
|
1.200
|
860
|
|
2173
|
Phố Âu Cơ
|
Đại lộ Võ Nguyễn Giáp
|
Ngã tư Tổ dân phố Đồng Lại
|
22.000
|
10.200
|
4.800
|
3.800
|
7.700
|
3.570
|
1.680
|
1.330
|
5.500
|
2.550
|
1.200
|
950
|
|
2174
|
Phố Vũ Huy Đĩnh
|
Ban quản lý Công ty CPĐT thảo dược
Thành Đông
|
Phố Trường Sơn
|
23.000
|
10.200
|
4.800
|
3.800
|
8.050
|
3.570
|
1.680
|
1.330
|
5.750
|
2.550
|
1.200
|
950
|
|
2175
|
Khu Đô Thị Mới phía Nam, TP Hải
Dương
|
Đường có mặt cắt đường ≥ 21m
|
23.000
|
|
|
|
8.050
|
|
|
|
5.750
|
|
|
|
|
|
2176
|
Khu Đô Thị Mới phía Nam, TP Hải
Dương
|
Đường có mặt cắt đường 15,5m
≤Bn<21m
|
22.000
|
|
|
|
7.700
|
|
|
|
5.500
|
|
|
|
|
|
2177
|
Khu Đô Thị Mới phía Nam, TP Hải
Dương
|
Đường có mặt cắt đường
9m≤Bn<15,5m
|
18.000
|
|
|
|
6.300
|
|
|
|
4.500
|
|
|
|
|
|
2178
|
Khu Đô Thị Mới phía Nam, TP Hải
Dương
|
Đường có mặt cắt đường 5m≤Bn<9m
|
15.000
|
|
|
|
5.250
|
|
|
|
3.750
|
|
|
|
|
|
2179
|
Đường trục chính TDP Đồng Lại
(đoạn 1)
|
Phố Âu cơ
|
Hết nhà văn hoá TDP Đồng Lại
|
14.000
|
7.000
|
4.900
|
3.500
|
4.900
|
2.450
|
1.715
|
1.225
|
3.500
|
1.750
|
1.225
|
875
|
|
2180
|
Đường trục chính TDP Đồng Lại
(đoạn 2)
|
Thửa 237, tờ BĐ 115
|
Hết thửa 130, tờ BĐ 114
|
12.000
|
6.000
|
4.200
|
3.000
|
4.200
|
2.100
|
1.470
|
1.050
|
3.000
|
1.500
|
1.050
|
850
|
|
2181
|
Đường trục chính TDP Qua Bộ (đoạn
1)
|
Phố Âu cơ
|
Hết thửa 61, tờ BĐ 116
|
14.000
|
7.000
|
4.900
|
3.500
|
4.900
|
2.450
|
1.715
|
1.225
|
3.500
|
1.750
|
1.225
|
875
|
|
2182
|
Đường trục chính TDP Qua Bộ (đoạn
2)
|
Thửa 43, tờ BĐ 117
|
Hết thửa 389, tờ BĐ 116
|
12.000
|
6.000
|
4.200
|
3.000
|
4.200
|
2.100
|
1.470
|
1.050
|
3.000
|
1.500
|
1.050
|
850
|
|
2183
|
Đường trục chính TDP Thanh Xá
(đoạn 1)
|
Phố Âu Cơ (thửa 332, tờ BĐ 120)
|
Hết thửa 17, tờ BĐ 120
|
14.000
|
7.000
|
4.900
|
3.500
|
4.900
|
2.450
|
1.715
|
1.225
|
3.500
|
1.750
|
1.225
|
875
|
|
2184
|
Đường trục chính TDP Thanh Xá
(đoạn 2)
|
Phố Âu Cơ (thửa 425, tờ BĐ 120)
|
Đường Trường Sơn
|
14.000
|
7.000
|
4.900
|
3.500
|
4.900
|
2.450
|
1.715
|
1.225
|
3.500
|
1.750
|
1.225
|
875
|
|
2185
|
Đường trục chính TDP Tâng thượng,
TDP Phú Triều
|
Phố Tâng Thượng (thửa 63, tờ BĐ
131)
|
Phố Tam Thanh (thửa 121, tờ BĐ
128)
|
14.000
|
7.000
|
4.900
|
3.500
|
4.900
|
2.450
|
1.715
|
1.225
|
3.500
|
1.750
|
1.225
|
875
|
|
32
|
PHƯỜNG TỨ MINH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2186
|
Hoàng Quốc Việt
|
Đường Trường Chinh
|
Giáp phường Thanh Bình
|
44.800
|
25.000
|
12.000
|
9.600
|
15.680
|
8.750
|
4.200
|
3.360
|
11.200
|
6.250
|
3.000
|
2.400
|
|
2187
|
Đại lộ Võ Nguyên Giáp
|
Quảng trường
|
cầu Lộ Cương
|
35.000
|
22.500
|
11.000
|
8.800
|
12.250
|
7.875
|
3.850
|
3.080
|
8.750
|
5.625
|
2.750
|
2.200
|
|
2188
|
Nguyễn Văn Linh
|
Đại lộ Võ Nguyên Giáp
|
Đường Tứ Minh
|
30.000
|
15.000
|
7.000
|
5.600
|
10.500
|
5.250
|
2.450
|
1.960
|
7.500
|
3.750
|
1.750
|
1.400
|
|
2189
|
Vũ Công Đán
|
UBND phường Tứ Minh
|
TDP Kim Xá (Cẩm Đoài)
|
50.000
|
24.000
|
13.000
|
10.400
|
17.500
|
8.400
|
4.550
|
3.640
|
12.500
|
6.000
|
3.250
|
2.600
|
|
2190
|
Vũ Công Đán
|
TDP Kim Xá (Cẩm Đoài)
|
Đường 394
|
40.000
|
16.600
|
12.800
|
10.240
|
14.000
|
5.810
|
4.480
|
3.584
|
10.000
|
4.150
|
3.200
|
2.560
|
|
2191
|
Đỗ Xá
|
Đường Trường Chinh
|
Đường Phạm văn Đồng
|
18.000
|
9.000
|
4.500
|
3.600
|
6.300
|
3.150
|
1.575
|
1.260
|
4.500
|
2.250
|
1.125
|
900
|
|
2192
|
Trường Chinh
|
Đại lộ Võ Nguyên Giáp
|
UBND phường Tứ Minh
|
50.000
|
24.000
|
13.000
|
10.400
|
17.500
|
8.400
|
4.550
|
3.640
|
12.500
|
6.000
|
3.250
|
2.600
|
|
2193
|
Trường Chinh
|
Giáp phường Lê Thanh Nghị
|
Đại lộ Võ Nguyên Giáp
|
57.000
|
25.000
|
13.000
|
10.400
|
19.950
|
8.750
|
4.550
|
3.640
|
14.250
|
6.250
|
3.250
|
2.600
|
|
2194
|
Tứ Minh
|
Đường An Định
|
Đường Trường Chinh
|
30.000
|
15.000
|
7.500
|
3.600
|
10.500
|
5.250
|
2.625
|
1.260
|
7.500
|
3.750
|
1.875
|
900
|
|
2195
|
Khu dân cư mới phía Tây Tứ Minh Bn
= 17,5m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
30.000
|
|
|
|
10.500
|
|
|
|
7.500
|
|
|
|
|
2196
|
Khu dân cư mới phía Tây Tứ Minh Bn
= 20,5m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
40.000
|
|
|
|
14.000
|
|
|
|
10.000
|
|
|
|
|
2197
|
Khúc Thừa Mỹ (Khu Trường Thịnh)
|
Đường Trường Chinh
|
Giáp Khu dân cư Đồng Tranh
|
21.000
|
10.000
|
5.000
|
4.000
|
7.350
|
3.500
|
1.750
|
1.400
|
5.250
|
2.500
|
1.250
|
1.000
|
|
2198
|
An Định
|
Đại lộ Nguyễn Lương Bằng
|
KCN Đại An
|
18.900
|
9.000
|
4.500
|
3.600
|
6.615
|
3.150
|
1.575
|
1.260
|
4.725
|
2.250
|
1.125
|
900
|
|
2199
|
Đường gom QL5
|
KCN Đại An
|
Đường 394
|
18.900
|
9.000
|
4.500
|
3.600
|
6.615
|
3.150
|
1.575
|
1.260
|
4.725
|
2.250
|
1.125
|
900
|
|
2200
|
Phạm Văn Đồng
|
Đại lộ Võ Nguyên Giáp
|
Đường Tứ Minh
|
30.000
|
15.000
|
7.500
|
4.800
|
10.500
|
5.250
|
2.625
|
1.680
|
7.500
|
3.750
|
1.875
|
1.200
|
|
2201
|
Tân Trào
|
Đường An Định
|
Đường Trường Chinh
|
24.500
|
12.000
|
6.000
|
4.800
|
8.575
|
4.200
|
2.100
|
1.680
|
6.125
|
3.000
|
1.500
|
1.200
|
|
2202
|
Đỗ Công Đàm (Khu Trường Thịnh)
|
Đại lộ Võ Nguyên Giáp
|
Phố Khúc Thừa Mỹ
|
21.000
|
10.000
|
5.000
|
4.000
|
7.350
|
3.500
|
1.750
|
1.400
|
5.250
|
2.500
|
1.250
|
1.000
|
|
2203
|
Lê Hiến Phủ (Khu Thiên Phú)
|
Đại lộ Võ Nguyên Giáp
|
Phố Vũ Thiệu
|
21.000
|
10.000
|
5.000
|
4.000
|
7.350
|
3.500
|
1.750
|
1.400
|
5.250
|
2.500
|
1.250
|
1.000
|
|
2204
|
Nguyễn Kính Tuân (Khu Thiên Phú)
|
Đại lộ Võ Nguyên Giáp
|
Phố Bùi Công Chiêu
|
21.000
|
10.000
|
5.000
|
4.000
|
7.350
|
3.500
|
1.750
|
1.400
|
5.250
|
2.500
|
1.250
|
1.000
|
|
2205
|
Khu dân cư mới Lộ Cương
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
21.000
|
10.000
|
5.000
|
4.000
|
7.350
|
3.500
|
1.750
|
1.400
|
5.250
|
2.500
|
1.250
|
1.000
|
|
2206
|
Lê Quát (KĐT Plaza)
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
24.000
|
12.000
|
6.000
|
4.800
|
8.400
|
4.200
|
2.100
|
1.680
|
6.000
|
3.000
|
1.500
|
1.200
|
|
2207
|
Trần Xuân Soạn (KĐT Plaza)
|
Phố Lê Quát
|
Đường Tứ Minh
|
24.000
|
12.000
|
6.000
|
4.800
|
8.400
|
4.200
|
2.100
|
1.680
|
6.000
|
3.000
|
1.500
|
1.200
|
|
2208
|
Sao Khuê (KĐT Plaza)
|
Đường Phạm Văn Đồng
|
Khu Tân Minh
|
24.000
|
12.000
|
6.000
|
4.800
|
8.400
|
4.200
|
2.100
|
1.680
|
6.000
|
3.000
|
1.500
|
1.200
|
|
2209
|
Xuân Thủy (KĐT Plaza)
|
Phố Lê Quát
|
Đường Tứ Minh
|
24.000
|
12.000
|
6.000
|
4.800
|
8.400
|
4.200
|
2.100
|
1.680
|
6.000
|
3.000
|
1.500
|
1.200
|
|
2210
|
Hoàng Hữu Huân (KĐT Plaza)
|
Đường Tân Trào
|
Phố Lê Quát
|
24.000
|
12.000
|
6.000
|
4.800
|
8.400
|
4.200
|
2.100
|
1.680
|
6.000
|
3.000
|
1.500
|
1.200
|
|
2211
|
Vũ Thiệu (Khu Thiên Phú)
|
Đại lộ Võ Nguyên Giáp
|
Đình Lộ Cương
|
24.000
|
12.000
|
6.000
|
4.800
|
8.400
|
4.200
|
2.100
|
1.680
|
6.000
|
3.000
|
1.500
|
1.200
|
|
2212
|
Bùi Công Chiêu (Khu Thiên Phú)
|
Đại lộ Võ Nguyên Giáp
|
Phố Vũ Thiệu
|
24.000
|
12.000
|
6.000
|
4.800
|
8.400
|
4.200
|
2.100
|
1.680
|
6.000
|
3.000
|
1.500
|
1.200
|
|
2213
|
Trương Hanh (Khu Trường Thịnh)
|
Đường Trường Chinh
|
Sông Kim Sơn
|
24.000
|
12.000
|
6.000
|
4.800
|
8.400
|
4.200
|
2.100
|
1.680
|
6.000
|
3.000
|
1.500
|
1.200
|
|
2214
|
Khúc Thừa Hạo (Khu Trường Thịnh)
|
Đại lộ Võ Nguyên Giáp
|
Phố Trương Hanh
|
24.000
|
12.000
|
6.000
|
4.800
|
8.400
|
4.200
|
2.100
|
1.680
|
6.000
|
3.000
|
1.500
|
1.200
|
|
2215
|
Nguyễn Thừa Vinh (Khu Trường
Thịnh)
|
Đại lộ Võ Nguyên Giáp
|
Phố Trương Hanh
|
24.000
|
12.000
|
6.000
|
4.800
|
8.400
|
4.200
|
2.100
|
1.680
|
6.000
|
3.000
|
1.500
|
1.200
|
|
2216
|
Nguyễn Văn Siêu (Khu Trường Thịnh)
|
Đại lộ Võ Nguyên Giáp
|
Phố Trương Hanh
|
24.000
|
12.000
|
6.000
|
4.800
|
8.400
|
4.200
|
2.100
|
1.680
|
6.000
|
3.000
|
1.500
|
1.200
|
|
2217
|
Nguyễn Bỉnh Di (Khu Trường Thịnh)
|
Đường Trường Chinh
|
Giáp Khu dân cư Đồng Tranh
|
24.000
|
12.000
|
6.000
|
4.800
|
8.400
|
4.200
|
2.100
|
1.680
|
6.000
|
3.000
|
1.500
|
1.200
|
|
2218
|
Đại An
|
Đường An Định
|
Sông Bắc Hưng Hải
|
18.000
|
9.000
|
4.500
|
3.600
|
6.300
|
3.150
|
1.575
|
1.260
|
4.500
|
2.250
|
1.125
|
900
|
|
2219
|
Phố Thượng Đạt (đường trục Khu dân
cư Thượng Đạt)
|
Đường Vũ Công Đán
|
Đường An Định
|
33.600
|
15.800
|
12.640
|
10.110
|
11.760
|
5.530
|
4.424
|
3.539
|
8.400
|
3.950
|
3.160
|
2.528
|
|
2220
|
Lê Nghĩa
|
Đường Phạm Văn Đồng
|
Đường Trường Chinh
|
21.000
|
10.000
|
5.000
|
4.000
|
7.350
|
3.500
|
1.750
|
1.400
|
5.250
|
2.500
|
1.250
|
1.000
|
|
2221
|
Lê Văn Hưu
|
Đường Tứ Minh
|
Đại lộ 30/10
|
21.000
|
10.000
|
5.000
|
4.000
|
7.350
|
3.500
|
1.750
|
1.400
|
5.250
|
2.500
|
1.250
|
1.000
|
|
2222
|
Ngô Sỹ Liên
|
Đường Tứ Minh
|
Đại lộ 30/10
|
21.000
|
10.000
|
5.000
|
4.000
|
7.350
|
3.500
|
1.750
|
1.400
|
5.250
|
2.500
|
1.250
|
1.000
|
|
2223
|
Trần Huy Liệu
|
Đường Phạm Văn Đồng
|
Đường Trường Chinh
|
21.000
|
10.000
|
5.000
|
4.000
|
7.350
|
3.500
|
1.750
|
1.400
|
5.250
|
2.500
|
1.250
|
1.000
|
|
2224
|
Đường nhánh còn lại trong Khu đô
thị phía Tây (có mặt cắt đường Bn≤13,5m)
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
17.500
|
|
|
|
6.125
|
|
|
|
4.375
|
|
|
|
|
2225
|
Đường trục KDC Đồng Tranh
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
15.000
|
8.000
|
4.000
|
3.200
|
5.250
|
2.800
|
1.400
|
1.120
|
3.750
|
2.000
|
1.000
|
860
|
|
2226
|
Nguyễn Thái (đường trong KĐT Thiên
Phú)
|
Đại lộ Võ Nguyên Giáp
|
Phố Bùi Công Chiêu
|
15.000
|
8.000
|
4.000
|
3.200
|
5.250
|
2.800
|
1.400
|
1.120
|
3.750
|
2.000
|
1.000
|
860
|
|
2227
|
Lê Gia Đỉnh (KDC Đại An 1)
|
Phố Thượng Đạt
|
Phố Lý Tử Cấu
|
18.900
|
9.000
|
4.500
|
3.600
|
6.615
|
3.150
|
1.575
|
1.260
|
4.725
|
2.250
|
1.125
|
900
|
|
2228
|
Thượng Hồng (KDC Đại An 1)
|
Phố Thượng Đạt
|
Phố Nguyễn Tuyển
|
18.900
|
9.000
|
4.500
|
3.600
|
6.615
|
3.150
|
1.575
|
1.260
|
4.725
|
2.250
|
1.125
|
900
|
|
2229
|
Trường Tân (KDC Đại An 1)
|
Phố Thượng Đạt
|
Phố Vĩnh Dụ
|
18.900
|
9.000
|
4.500
|
3.600
|
6.615
|
3.150
|
1.575
|
1.260
|
4.725
|
2.250
|
1.125
|
900
|
|
2230
|
Đỗ Bá Linh
|
Phố Thượng Đạt
|
KCN Đại An mở rộng
|
15.000
|
8.000
|
4.000
|
3.200
|
5.250
|
2.800
|
1.400
|
1.120
|
3.750
|
2.000
|
1.000
|
860
|
|
2231
|
Lý Đạo Thành (Khu Tỉnh đội Cẩm
Khê)
|
Phố Nguyễn Sỹ Cố
|
Phố Đặng Tính
|
15.000
|
8.000
|
4.000
|
3.200
|
5.250
|
2.800
|
1.400
|
1.120
|
3.750
|
2.000
|
1.000
|
860
|
|
2232
|
Đặng Tính (Khu Tỉnh đội Cẩm Khê)
|
Phố Phạm Duy Ưởng
|
Đường Quy hoạch
|
16.900
|
13.800
|
6.000
|
4.800
|
5.915
|
4.830
|
2.100
|
1.680
|
4.225
|
3.450
|
1.500
|
1.200
|
|
2233
|
Lê Quang Bí (Khu Tỉnh đội Cẩm Khê)
|
Phố Nguyễn Cừ
|
Phố Phạm Duy Ưởng
|
20.000
|
10.000
|
5.000
|
4.000
|
7.000
|
3.500
|
1.750
|
1.400
|
5.000
|
2.500
|
1.250
|
1.000
|
|
2234
|
Lộ Cương
|
Đường Trường Chinh
|
Đại lộ 30/10
|
20.000
|
10.000
|
5.000
|
4.000
|
7.000
|
3.500
|
1.750
|
1.400
|
5.000
|
2.500
|
1.250
|
1.000
|
|
2235
|
Lý Tử Cấu
|
Phố Phạm Luận
|
Đường Tứ Minh
|
17.500
|
8.500
|
4.200
|
3.400
|
6.125
|
2.975
|
1.470
|
1.190
|
4.375
|
2.125
|
1.050
|
860
|
|
2236
|
Nguyễn Cừ
|
Đường An Định
|
Phố Lý Tử Cấu (TM 18)
|
15.000
|
7.500
|
3.600
|
2.800
|
5.250
|
2.625
|
1.260
|
980
|
3.750
|
1.875
|
900
|
850
|
|
2237
|
Nguyễn Sỹ Cố
|
Phố Phạm Luận
|
Đường Tứ Minh
|
15.000
|
7.500
|
3.600
|
2.800
|
5.250
|
2.625
|
1.260
|
980
|
3.750
|
1.875
|
900
|
850
|
|
2238
|
Nguyễn Tuyển
|
Đường quy hoạch KCN Đại An
|
Phố Nguyễn Cừ
|
15.000
|
7.500
|
3.600
|
2.800
|
5.250
|
2.625
|
1.260
|
980
|
3.750
|
1.875
|
900
|
850
|
|
2239
|
Nguyễn Ư Dĩ
|
Đường Trường Chinh
|
Phố Vũ Mạnh Hùng
|
17.500
|
8.500
|
4.200
|
3.400
|
6.125
|
2.975
|
1.470
|
1.190
|
4.375
|
2.125
|
1.050
|
860
|
|
2240
|
Phạm Duy Ưởng
|
Đường Lê Quang Bí
|
Đường Phạm Quý Thích
|
17.500
|
8.500
|
4.200
|
3.400
|
6.125
|
2.975
|
1.470
|
1.190
|
4.375
|
2.125
|
1.050
|
860
|
|
2241
|
Phạm Luận
|
Đường Thạch lam
|
giáp KDC Tỉnh Đội
|
17.500
|
14.500
|
11.910
|
9.530
|
6.125
|
5.075
|
4.169
|
3.336
|
4.375
|
3.625
|
2.978
|
2.383
|
|
2242
|
Phạm Quý Thích
|
Phố Phạm Duy Ưởng
|
Đường Vũ Công Đán
|
17.500
|
14.500
|
11.910
|
9.530
|
6.125
|
5.075
|
4.169
|
3.336
|
4.375
|
3.625
|
2.978
|
2.383
|
|
2243
|
Thạch Lam
|
Phố Phạm Luận
|
Đường Lê Quang Bí
|
15.000
|
8.500
|
4.200
|
3.360
|
5.250
|
2.975
|
1.470
|
1.176
|
3.750
|
2.125
|
1.050
|
860
|
|
2244
|
Tứ Thông
|
Phố Vũ Dự
|
Đường quy hoạch KCN Đại An
|
17.500
|
8.500
|
4.200
|
3.400
|
6.125
|
2.975
|
1.470
|
1.190
|
4.375
|
2.125
|
1.050
|
860
|
|
2245
|
Vũ Mạnh Hùng
|
Đường Trường Chinh
|
Đường Lộ Cương
|
17.500
|
8.500
|
4.200
|
3.400
|
6.125
|
2.975
|
1.470
|
1.190
|
4.375
|
2.125
|
1.050
|
860
|
|
2246
|
Tiền Lệ
|
Chợ Lộ Cương
|
Nhà văn hóa khu Lộ Cương A
|
15.000
|
7.500
|
3.600
|
2.800
|
5.250
|
2.625
|
1.260
|
980
|
3.750
|
1.875
|
900
|
850
|
|
2247
|
Đàm Tuỵ (KDC Đại An 1)
|
Phố Nguyễn Địch Huấn
|
Phố Vũ Bằng
|
15.000
|
8.000
|
4.000
|
3.200
|
5.250
|
2.800
|
1.400
|
1.120
|
3.750
|
2.000
|
1.000
|
860
|
|
2248
|
Phạm Trí Khiêm (KDC Đại An 1)
|
Phố Nguyễn Địch Huấn
|
Phố Lê Gia Đỉnh
|
15.000
|
8.000
|
4.000
|
3.200
|
5.250
|
2.800
|
1.400
|
1.120
|
3.750
|
2.000
|
1.000
|
860
|
|
2249
|
Nguyễn Địch Huấn (KDC Đại An 1)
|
Phố Thượng Đạt
|
Dự án KDC ven QL5
|
15.000
|
8.000
|
4.000
|
3.200
|
5.250
|
2.800
|
1.400
|
1.120
|
3.750
|
2.000
|
1.000
|
860
|
|
2250
|
Vĩnh Dụ (KDC Đại An 1)
|
Phố Thượng Đạt
|
Số 1 phố Nguyễn Tuyển
|
15.000
|
8.000
|
4.000
|
3.200
|
5.250
|
2.800
|
1.400
|
1.120
|
3.750
|
2.000
|
1.000
|
860
|
|
2251
|
Dương Quang
|
Phố Vũ Công Đán
|
Nhà ông Phạm Ngọc Quỹ
|
21.580
|
14.920
|
7.090
|
5.670
|
7.553
|
5.222
|
2.482
|
1.985
|
5.395
|
3.730
|
1.773
|
1.418
|
|
2252
|
Đỗ Thiên Thư
|
Phố Tứ Thông
|
Đường quy hoạch KDC mới Nam Tứ
Thông
|
15.400
|
8.470
|
5.080
|
4.060
|
5.390
|
2.965
|
1.778
|
1.421
|
3.850
|
2.118
|
1.270
|
1.015
|
|
2253
|
Nhật Tân
|
Đường An Định
|
Phố Đỗ Bá Linh
|
13.000
|
7.000
|
3.500
|
2.800
|
4.550
|
2.450
|
1.225
|
980
|
3.250
|
1.750
|
900
|
850
|
|
2254
|
Trần Đăng Nguyên
|
Phố Vũ Dự
|
Chùa Tứ Thông
|
13.000
|
7.000
|
3.500
|
2.800
|
4.550
|
2.450
|
1.225
|
980
|
3.250
|
1.750
|
900
|
850
|
|
2255
|
Trần Văn Cận
|
Phố Tứ Thông
|
Nhà ông Nguyễn Văn Đạt
|
17.500
|
9.540
|
5.730
|
4.580
|
6.125
|
3.339
|
2.006
|
1.603
|
4.375
|
2.385
|
1.433
|
1.145
|
|
2256
|
Vũ Bằng
|
Phố Thượng Đạt
|
Đường quy hoạch vùng chiều Thượng
Đạt
|
17.500
|
10.400
|
9.360
|
7.490
|
6.125
|
3.640
|
3.276
|
2.622
|
4.375
|
2.600
|
2.340
|
1.873
|
|
2257
|
Vũ Đình Liên
|
Phố Thượng Đạt
|
Đường quy hoạch vùng chiều Thượng
Đạt
|
17.500
|
10.400
|
9.360
|
7.490
|
6.125
|
3.640
|
3.276
|
2.622
|
4.375
|
2.600
|
2.340
|
1.873
|
|
2258
|
Vũ Dự
|
Phố Đỗ Bá Linh
|
Sông Kim Sơn
|
24.000
|
14.630
|
8.770
|
7.020
|
8.400
|
5.121
|
3.070
|
2.457
|
6.000
|
3.658
|
2.193
|
1.755
|
|
2259
|
Vũ Duy Chí
|
Phố Thượng Đạt
|
Phố Vũ Bằng
|
17.500
|
10.400
|
9.360
|
7.490
|
6.125
|
3.640
|
3.276
|
2.622
|
4.375
|
2.600
|
2.340
|
1.873
|
|
2260
|
Xuân Thị
|
Phố Vũ Công Đán
|
Nhà ông Lưu Văn Căn
|
21.500
|
11.820
|
7.090
|
5.670
|
7.525
|
4.137
|
2.482
|
1.985
|
5.375
|
2.955
|
1.773
|
1.418
|
|
2261
|
Đường còn lại trong Khu dân cư Đại
An
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
15.000
|
8.000
|
4.000
|
3.200
|
5.250
|
2.800
|
1.400
|
1.120
|
3.750
|
2.000
|
1.000
|
860
|
|
2262
|
Đường còn lại trong khu dân cư
Tỉnh đội thuộc Khu Cẩm Khê
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
20.000
|
10.000
|
5.000
|
4.000
|
7.000
|
3.500
|
1.750
|
1.400
|
5.000
|
2.500
|
1.250
|
1.000
|
|
2263
|
Các đường phố còn lại khác
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
10.000
|
6.000
|
3.500
|
2.800
|
3.500
|
2.100
|
1.225
|
980
|
2.500
|
1.500
|
900
|
850
|
|
2264
|
Đường Tuệ Tĩnh/Đường 394
|
Bưu điện Cẩm Giàng
|
Hết TDP ngọ
|
30.000
|
15.000
|
7.500
|
6.000
|
10.500
|
5.250
|
2.625
|
2.100
|
7.500
|
3.750
|
1.875
|
1.500
|
|
2265
|
Quốc lộ 5
|
Ban chỉ huy quân sự huyện (cũ)
|
Công ty TNHH Hải Nam
|
30.000
|
15.000
|
7.500
|
6.000
|
10.500
|
5.250
|
2.625
|
2.100
|
7.500
|
3.750
|
1.875
|
1.500
|
|
2266
|
Đường trong dự án Khu cơ quan và
dân cư phía Đông Cầu vượt (Công ty Minh Thanh)
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
18.000
|
10.000
|
7.000
|
5.600
|
6.300
|
3.500
|
2.450
|
1.960
|
4.500
|
2.500
|
1.750
|
1.400
|
|
2267
|
Phố Nguyễn Danh Nho
|
Quốc lộ 5
|
Tuệ Tĩnh
|
15.000
|
10.000
|
5.000
|
4.000
|
5.250
|
3.500
|
1.750
|
1.400
|
3.750
|
2.500
|
1.250
|
1.000
|
|
2268
|
Phố Vũ Hữu
|
Tuệ tĩnh (Đường 394)
|
Nguyễn Danh Nho
|
15.000
|
10.000
|
5.000
|
4.000
|
5.250
|
3.500
|
1.750
|
1.400
|
3.750
|
2.500
|
1.250
|
1.000
|
|
2269
|
Phố Mạc Đĩnh Chi
|
Quốc lộ 5
|
Công ty Trường Thành
|
15.000
|
10.000
|
5.000
|
4.000
|
5.250
|
3.500
|
1.750
|
1.400
|
3.750
|
2.500
|
1.250
|
1.000
|
|
2270
|
Phố Phạm Sư Mạnh
|
Vũ Hữu
|
Nguyễn Danh Nho
|
12.000
|
8.000
|
4.000
|
3.200
|
4.200
|
2.800
|
1.400
|
1.120
|
3.000
|
2.000
|
1.000
|
860
|
|
2271
|
Đoạn đường từ giáp đường 394 đến
giáp khu đất Điện lực Cẩm Giàng
|
Đầu tuyến
|
Cuối tuyến
|
16.000
|
10.000
|
5.000
|
4.000
|
5.600
|
3.500
|
1.750
|
1.400
|
4.000
|
2.500
|
1.250
|
1.000
|
|
2272
|
Trục đường liên tổ dân phố qua TDP
Năm, TDP Đìa
|
QL5
|
Giếng TDP Đìa
|
12.000
|
8.000
|
4.000
|
3.200
|
4.200
|
2.800
|
1.400
|
1.120
|
3.000
|
2.000
|
1.000
|
860
|
|
2273
|
Trục đường chính trong TDP Ngọ
|
Đường cầu vượt QL5
|
Hết Ngã ba Nhà văn hóa TDP Ngọ
|
12.000
|
8.000
|
4.000
|
3.200
|
4.200
|
2.800
|
1.400
|
1.120
|
3.000
|
2.000
|
1.000
|
860
|
|
2274
|
Đường 33m (thuộc TDP Kim Xá)
|
Vũ Công Đán
|
Đường 394
|
35.000
|
22.500
|
11.000
|
8.800
|
12.250
|
7.875
|
3.850
|
3.080
|
8.750
|
5.625
|
2.750
|
2.200
|
|
2275
|
Trục đường chính TDP Kim Xá
|
Đường nội bộ KCN Đại An
|
Nhà văn hòa TDP Kim Xá
|
13.460
|
8.070
|
4.680
|
3.740
|
4.711
|
2.825
|
1.638
|
1.309
|
3.365
|
2.018
|
1.170
|
935
|
|
2276
|
Trục đường chính TDP Ha Xá
|
Nhà Văn hóa TDP Ha Xá
|
Đê sông Kim Sơn
|
9.320
|
6.210
|
3.510
|
2.810
|
3.262
|
2.174
|
1.229
|
984
|
2.330
|
1.553
|
900
|
850
|
|
2277
|
Trục đường chính TDP Quảng Cư
|
Đường nội bộ KCN Đại An
|
Nhà văn hóa TDP Ha Xá
|
16.000
|
6.210
|
3.600
|
2.880
|
5.600
|
2.174
|
1.260
|
1.008
|
4.000
|
1.553
|
900
|
850
|
|
2278
|
Điểm dân cư mới số 08 và số 08 mở
rộng TDP Ha Xá: Đường có mặt cắt Bn≤9,5m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
18.000
|
|
|
|
6.300
|
|
|
|
4.500
|
|
|
|
|
2279
|
Điểm dân cư mới số 08 và số 08 mở
rộng TDP Ha Xá: Đường có mặt cắt 9,5m<Bn≤13,5m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
16.000
|
|
|
|
5.600
|
|
|
|
4.000
|
|
|
|
|
2280
|
Điểm dân cư mới số 02, số 03 và số
03 mở rộng thôn Quảng Cư: Đường có mặt bắt Bn≤9,5m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
18.000
|
|
|
|
6.300
|
|
|
|
4.500
|
|
|
|
|
2281
|
Điểm dân cư mới số 02, số 03 và số
03 mở rộng thôn Quảng Cư: Đường có mặt cắt 9,5m<Bn≤13,5m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
16.000
|
|
|
|
5.600
|
|
|
|
4.000
|
|
|
|
|
33
|
PHƯỜNG ÁI QUỐC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2282
|
Đường 390 (đường nút giao lập thể)
|
Km 16 + 100
|
Km 20
|
22.500
|
13.500
|
8.100
|
5.900
|
7.875
|
4.725
|
2.835
|
2.065
|
5.625
|
3.375
|
2.025
|
1.475
|
|
2283
|
Khu dân cư mới Đồng Ruyênh; Khu
dân cư mới Đồng Ruối (Chưa đặt tên đường): Đường có mặt cắt = 17,5m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
22.000
|
|
|
|
7.700
|
|
|
|
5.500
|
|
|
|
|
2284
|
Khu dân cư mới Đồng Ruyênh; Khu
dân cư mới Đồng Ruối (Chưa đặt tên đường): Đường có mặt cắt 7,5m ≤ Bn ≤ 13,5m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
11.000
|
|
|
|
3.850
|
|
|
|
2.750
|
|
|
|
|
2285
|
Quốc lộ 5A
|
Giáp phường Nam Đồng
|
Cầu Lai (giáp xã Lai Khê)
|
17.000
|
8.100
|
4.100
|
3.200
|
5.950
|
2.835
|
1.435
|
1.120
|
4.250
|
2.025
|
1.025
|
860
|
|
2286
|
Quốc lộ 37
|
Ngã ba Tiền Trung (Giáp đường 5)
|
Cầu Hảo Thôn (Giáp xã Nam Sách)
|
27.000
|
13.500
|
6.800
|
4.800
|
9.450
|
4.725
|
2.380
|
1.680
|
6.750
|
3.375
|
1.700
|
1.200
|
|
2287
|
Đường 390
|
Giáp đường 5 (Cây xăng ba hàng cũ
)
|
Giáp Phường Nam Đồng
|
15.800
|
7.600
|
3.800
|
3.100
|
5.530
|
2.660
|
1.330
|
1.085
|
3.950
|
1.900
|
950
|
850
|
|
2288
|
Đường 390
|
Công ty Nghĩa Mỹ
|
Cầu Tiền
|
17.000
|
8.800
|
4.100
|
3.200
|
5.950
|
3.080
|
1.435
|
1.120
|
4.250
|
2.200
|
1.025
|
860
|
|
2289
|
Phố Pháp Loa
|
Giáp đường 5 (Thửa 14, tờ bản đồ
số 41)
|
Hết đường Pháp Loa địa phận phường
Ái Quốc cũ, đi tiếp đến đường 390
|
15.800
|
7.600
|
3.800
|
3.100
|
5.530
|
2.660
|
1.330
|
1.085
|
3.950
|
1.900
|
950
|
850
|
|
2290
|
Phố Trà Hương
|
Quốc lộ 37
|
Phố Bùi Tố Trứ
|
12.500
|
5.600
|
3.500
|
2.800
|
4.375
|
1.960
|
1.225
|
980
|
3.125
|
1.400
|
900
|
850
|
|
2291
|
Phố Lê Hùng
|
Phố Trà Hương
|
Trạm PCCC
|
12.500
|
5.600
|
3.500
|
2.800
|
4.375
|
1.960
|
1.225
|
980
|
3.125
|
1.400
|
900
|
850
|
|
2292
|
Phố Trần Đào
|
Phố Phạm Hiến
|
Phố Lê Hùng
|
12.500
|
5.600
|
3.500
|
2.800
|
4.375
|
1.960
|
1.225
|
980
|
3.125
|
1.400
|
900
|
850
|
|
2293
|
Phố Trần Thọ
|
Phố Trà Hương
|
Phố Phạm Hiến
|
12.500
|
5.600
|
3.500
|
2.800
|
4.375
|
1.960
|
1.225
|
980
|
3.125
|
1.400
|
900
|
850
|
|
2294
|
Phố Bùi Tố Trứ
|
Phố Phạm Hiến
|
Phố Lê Độ
|
12.500
|
5.600
|
3.500
|
2.800
|
4.375
|
1.960
|
1.225
|
980
|
3.125
|
1.400
|
900
|
850
|
|
2295
|
Phố Lê Đình Trật
|
Phố Trần Đào
|
Trạm PCCC
|
12.500
|
5.600
|
3.500
|
2.800
|
4.375
|
1.960
|
1.225
|
980
|
3.125
|
1.400
|
900
|
850
|
|
2296
|
Phố Lê Độ
|
Phố Lê Hùng
|
Phố Lê Hùng
|
12.500
|
5.600
|
3.500
|
2.800
|
4.375
|
1.960
|
1.225
|
980
|
3.125
|
1.400
|
900
|
850
|
|
2297
|
Phố Nguyễn Đắc Lộ
|
Phố Trần Đào
|
Phố Trần Thọ
|
12.500
|
5.600
|
3.500
|
2.800
|
4.375
|
1.960
|
1.225
|
980
|
3.125
|
1.400
|
900
|
850
|
|
2298
|
Phố Phạm Hiến
|
Quốc lộ 37
|
Cầu Tràng
|
12.500
|
5.600
|
3.500
|
2.800
|
4.375
|
1.960
|
1.225
|
980
|
3.125
|
1.400
|
900
|
850
|
|
2299
|
Phố Nam Thanh (Đi qua trường Mầm
non Hương Sen)
|
Quốc lộ 5 (Giáp cây xăng đường 5)
|
Quốc lộ 37 (Giáp thửa 01, tờ bản
đồ số 40 )
|
12.500
|
5.600
|
3.500
|
2.800
|
4.375
|
1.960
|
1.225
|
980
|
3.125
|
1.400
|
900
|
850
|
|
2300
|
Phố Văn Xá
|
Giáp đường Pháp Loa (Thửa 1034, tờ
12)
|
Thửa 14, tờ 74
|
9.800
|
4.500
|
2.700
|
2.200
|
3.430
|
1.575
|
1.000
|
865
|
2.450
|
1.125
|
900
|
850
|
|
2301
|
Phố Đồng Pháp
|
Giáp Đường Pháp Loa (Thửa 3, tờ
63)
|
Thửa 8, tờ 58
|
11.200
|
5.000
|
3.000
|
2.400
|
3.920
|
1.750
|
1.050
|
865
|
2.800
|
1.250
|
900
|
850
|
|
2302
|
Phố Vũ Thượng
|
Giáp Đường 390 (Thửa 12, tờ 53)
|
Thửa 102, tờ 62
|
13.500
|
6.250
|
3.000
|
2.400
|
4.725
|
2.188
|
1.100
|
865
|
3.375
|
1.563
|
1.050
|
850
|
|
2303
|
Phố Vũ Xá
|
Giáp Đường 390 (Thửa 314, tờ 11)
|
Thửa 144, tờ 68
|
11.200
|
5.000
|
3.000
|
2.400
|
3.920
|
1.750
|
1.050
|
865
|
2.800
|
1.250
|
900
|
850
|
|
2304
|
Phố Ngọc Trì
|
Thửa 61, tờ 20 (Nhà Văn Hoá Ngọc
Trì)
|
Thửa 42, tờ 19
|
8.750
|
4.000
|
2.500
|
2.000
|
3.063
|
1.400
|
1.050
|
865
|
2.188
|
1.000
|
900
|
850
|
|
2305
|
Đường nhánh 1 TDP Dương Xuân
|
Thửa 57, tờ 105
|
Thửa 104, tờ 105
|
9.000
|
6.500
|
4.600
|
3.500
|
3.150
|
2.275
|
1.610
|
1.225
|
2.250
|
1.625
|
1.150
|
875
|
|
2306
|
Đường nhánh 2 TDP Dương Xuân
|
Thửa 156, tờ 105
|
Thửa 328, tờ 105
|
6.500
|
4.600
|
3.500
|
3.000
|
2.275
|
1.610
|
1.225
|
1.050
|
1.625
|
1.150
|
900
|
850
|
|
2307
|
Đường nhánh 3TDP Dương Xuân
|
Thửa 107, tờ 105
|
Thửa 176, tờ 105
|
6.500
|
4.600
|
3.500
|
3.000
|
2.275
|
1.610
|
1.225
|
1.050
|
1.625
|
1.150
|
900
|
850
|
|
2308
|
Đường nhánh 4 TDP Dương Xuân
|
Thửa 237, tờ 105 - đi đến Thửa 352
|
Thửa 299, tờ 105
|
6.500
|
4.600
|
3.500
|
3.000
|
2.275
|
1.610
|
1.225
|
1.050
|
1.625
|
1.150
|
900
|
850
|
|
2309
|
Đường nhánh 5 TDP Dương Xuân
|
Thửa 57, tờ 16
|
Thửa 140, tờ 18
|
6.500
|
4.600
|
3.500
|
3.000
|
2.275
|
1.610
|
1.225
|
1.050
|
1.625
|
1.150
|
900
|
850
|
|
2310
|
Đường nhánh 1 TDP Đông Lĩnh
|
Thửa 176, tờ bản đồ 112
|
Thửa 55, tờ 108
|
9.000
|
6.500
|
4.600
|
3.500
|
3.150
|
2.275
|
1.610
|
1.225
|
2.250
|
1.625
|
1.150
|
875
|
|
2311
|
Đường nhánh 2 TDP Đông Lĩnh
|
Thửa 97, tờ bản đồ 112
|
Thửa 44, tờ 108
|
9.000
|
6.500
|
4.600
|
3.500
|
3.150
|
2.275
|
1.610
|
1.225
|
2.250
|
1.625
|
1.150
|
875
|
|
2312
|
Đường nhánh 3 TDP Đông Lĩnh
|
Thửa 115, tờ bản đồ 109
|
Thửa 100, tờ 109
|
6.500
|
4.600
|
3.500
|
3.000
|
2.275
|
1.610
|
1.225
|
1.050
|
1.625
|
1.150
|
900
|
850
|
|
2313
|
Đường nhánh 4 TDP Đông Lĩnh
|
Thửa 3, tờ bàn đồ 22
|
Thửa 141, tờ 22
|
6.500
|
4.600
|
3.500
|
3.000
|
2.275
|
1.610
|
1.225
|
1.050
|
1.625
|
1.150
|
900
|
850
|
|
2314
|
Đường nhánh 5 TDP Đông Lĩnh
|
Thửa 38, tờ bàn đồ 22
|
Thửa 74, tờ 22
|
6.500
|
4.600
|
3.500
|
3.000
|
2.275
|
1.610
|
1.225
|
1.050
|
1.625
|
1.150
|
900
|
850
|
|
2315
|
Đường nhánh 1 TDP Hoàng Xá 1
|
Thửa 94, tờ 107
|
Thửa 144, tờ 107
|
15.000
|
10.800
|
6.000
|
4.200
|
5.250
|
3.780
|
2.100
|
1.470
|
3.750
|
2.700
|
1.500
|
1.050
|
|
2316
|
Đường nhánh 2 TDP Hoàng Xá 1
|
Thửa 125, tờ 107
|
Thửa 137, tờ 111
|
10.800
|
6.000
|
4.200
|
3.000
|
3.780
|
2.100
|
1.470
|
1.050
|
2.700
|
1.500
|
1.050
|
860
|
|
2317
|
Đường nhánh 3 TDP Hoàng Xá 1
|
Thửa 182, tờ 107
|
Thửa 383, tờ 111
|
10.800
|
6.000
|
4.200
|
3.000
|
3.780
|
2.100
|
1.470
|
1.050
|
2.700
|
1.500
|
1.050
|
860
|
|
2318
|
Đường nhánh 4 TDP Hoàng Xá 1
|
Thửa 194, tờ 111
|
Thửa 651, tờ 111
|
10.800
|
6.000
|
4.200
|
3.000
|
3.780
|
2.100
|
1.470
|
1.050
|
2.700
|
1.500
|
1.050
|
860
|
|
2319
|
Đường nhánh 5 TDP Hoàng Xá 1
|
Thửa 323, tờ 111
|
Thửa 531, tờ 111
|
10.800
|
6.000
|
4.200
|
3.000
|
3.780
|
2.100
|
1.470
|
1.050
|
2.700
|
1.500
|
1.050
|
860
|
|
2320
|
Đường nhánh 6 TDP Hoàng Xá 1
|
Thửa 62, tờ 110
|
Thửa 518, tờ 111
|
10.800
|
6.000
|
4.200
|
3.000
|
3.780
|
2.100
|
1.470
|
1.050
|
2.700
|
1.500
|
1.050
|
860
|
|
2321
|
Đường nhánh 1 TDP Hoàng Xá 2
|
Thửa 6, tờ 110
|
Thửa 90, tờ 110
|
10.800
|
6.000
|
4.200
|
3.000
|
3.780
|
2.100
|
1.470
|
1.050
|
2.700
|
1.500
|
1.050
|
860
|
|
2322
|
Đường nhánh 2 TDP Hoàng Xá 2
|
Thửa 51, tờ 115
|
Thửa 130, tờ 115
|
6.000
|
4.200
|
3.000
|
2.100
|
2.100
|
1.470
|
1.050
|
865
|
1.500
|
1.050
|
900
|
850
|
|
2323
|
Đường nhánh 3TDP Hoàng Xá 2
|
Thửa 645, tờ 111
|
Thửa 740, tờ 111
|
10.800
|
6.000
|
4.200
|
3.000
|
3.780
|
2.100
|
1.470
|
1.050
|
2.700
|
1.500
|
1.050
|
860
|
|
2324
|
Đường nhánh 4 TDP Hoàng Xá 2
|
Thửa 825, tờ 111
|
Thửa 627, tờ 114
|
10.800
|
6.000
|
4.200
|
3.000
|
3.780
|
2.100
|
1.470
|
1.050
|
2.700
|
1.500
|
1.050
|
860
|
|
2325
|
Đường nhánh 5 TDP Hoàng Xá 2
|
Thửa 205, tờ 115
|
Thửa 571, tờ 114
|
10.800
|
6.000
|
4.200
|
3.000
|
3.780
|
2.100
|
1.470
|
1.050
|
2.700
|
1.500
|
1.050
|
860
|
|
2326
|
Đường nhánh 6 TDP Hoàng Xá 2
|
Thửa 138, tờ 115
|
Thửa 454, tờ 114
|
10.800
|
6.000
|
4.200
|
3.000
|
3.780
|
2.100
|
1.470
|
1.050
|
2.700
|
1.500
|
1.050
|
860
|
|
2327
|
Đường nhánh 7 TDP Hoàng Xá 2
|
Thửa 79, tờ 114
|
Thửa 318, tờ 114
|
10.800
|
6.000
|
4.200
|
3.000
|
3.780
|
2.100
|
1.470
|
1.050
|
2.700
|
1.500
|
1.050
|
860
|
|
2328
|
Đường nhánh 1 TDP Hoàng Xá 3
|
Thửa 164, tờ 114
|
Thửa 617, tờ 114
|
10.800
|
6.000
|
4.200
|
3.000
|
3.780
|
2.100
|
1.470
|
1.050
|
2.700
|
1.500
|
1.050
|
860
|
|
2329
|
Đường nhánh 2 TDP Hoàng Xá 3
|
Thửa 616, tờ 114
|
Thửa 15, tờ 116
|
6.000
|
4.200
|
3.000
|
2.100
|
2.100
|
1.470
|
1.050
|
865
|
1.500
|
1.050
|
900
|
850
|
|
2330
|
Đường nhánh 3 TDP Hoàng Xá 3
|
Thửa 216, tờ 110
|
Thửa 140, tờ 113
|
15.000
|
10.800
|
6.000
|
4.200
|
5.250
|
3.780
|
2.100
|
1.470
|
3.750
|
2.700
|
1.500
|
1.050
|
|
2331
|
Đường nhánh 4 TDP Hoàng Xá 3
|
Thửa 76, tờ 113
|
Thửa 60, tờ 113
|
10.800
|
6.000
|
4.200
|
3.000
|
3.780
|
2.100
|
1.470
|
1.050
|
2.700
|
1.500
|
1.050
|
860
|
|
2332
|
Đường nhánh 5 TDP Hoàng Xá 3
|
Thửa 135, tờ 113
|
Thửa 202, tờ 113
|
10.800
|
6.000
|
4.200
|
3.000
|
3.780
|
2.100
|
1.470
|
1.050
|
2.700
|
1.500
|
1.050
|
860
|
|
2333
|
Đường nhánh 1 TDP Ngọc Trì
|
Thửa 32, tờ 21
|
Thửa 66, tờ 19
|
8.800
|
4.000
|
2.500
|
2.000
|
3.080
|
1.400
|
1.050
|
865
|
2.200
|
1.000
|
900
|
850
|
|
2334
|
Đường nhánh 1 TDP Tiến Đạt
|
Thửa 40, tờ 24
|
Thửa 61, tờ 20
|
11.200
|
5.000
|
3.000
|
2.400
|
3.920
|
1.750
|
1.050
|
865
|
2.800
|
1.250
|
900
|
850
|
|
2335
|
Đường nhánh 1 TDP Độc Lập
|
Thửa 19, tờ 34
|
Thửa 56, tờ 38
|
13.500
|
6.250
|
4.000
|
3.200
|
4.725
|
2.188
|
1.400
|
1.120
|
3.375
|
1.563
|
1.000
|
860
|
|
2336
|
Đường nhánh 1 TDP Ninh Quan
|
Thửa 595, tờ 8
|
Thửa 82, tờ 49
|
11.200
|
5.000
|
3.000
|
2.400
|
3.920
|
1.750
|
1.050
|
865
|
2.800
|
1.250
|
900
|
850
|
|
2337
|
Đường nhánh 1 TDP Đồng pháp
|
Thửa 27, tờ 64
|
Thửa 42, tờ 65
|
11.200
|
5.000
|
3.000
|
2.400
|
3.920
|
1.750
|
1.050
|
865
|
2.800
|
1.250
|
900
|
850
|
|
2338
|
Đường nhánh 2 TDP Đồng pháp
|
Thửa 71, tờ 57
|
Thửa 58, tờ 58
|
11.200
|
5.000
|
3.000
|
2.400
|
3.920
|
1.750
|
1.050
|
865
|
2.800
|
1.250
|
900
|
850
|
|
2339
|
Phố Lê Sĩ Dũng (TDP Văn Xá)
|
Giáp phố Văn Xá (Thửa 7, tờ 75)
|
Thửa 25, tờ 82
|
8.750
|
4.000
|
2.500
|
2.000
|
3.063
|
1.400
|
1.050
|
865
|
2.188
|
1.000
|
900
|
850
|
|
2340
|
Phố Nguyễn Thông (TDP Văn Xá)
|
Giáp phố Văn Xá (Thửa 14, tờ 74)
|
Giáp phố Lê sĩ Dũng (Thửa 108, tờ
75)
|
8.750
|
4.000
|
2.500
|
2.000
|
3.063
|
1.400
|
1.050
|
865
|
2.188
|
1.000
|
900
|
850
|
|
2341
|
Đường nhánh 1 TDP Tiền Hải
|
Thửa 83, tờ 73
|
Thửa 57, tờ 77
|
9.800
|
4.500
|
2.700
|
2.200
|
3.430
|
1.575
|
1.050
|
865
|
2.450
|
1.125
|
900
|
850
|
|
2342
|
Đường nhánh 1 TDP Vũ Thượng
|
Thửa 32, tờ 53
|
Thửa 77, tờ 55
|
13.500
|
6.250
|
4.000
|
3.200
|
4.725
|
2.188
|
1.400
|
1.120
|
3.375
|
1.563
|
1.000
|
860
|
|
2343
|
Đường nhánh 1 TDP Vũ Xá
|
Thửa 85, tờ 97
|
Thửa 115, từ 7
|
11.200
|
5.000
|
3.000
|
2.400
|
3.920
|
1.750
|
1.050
|
865
|
2.800
|
1.250
|
900
|
850
|
|
2344
|
Đường từ TL 390 đến NVH Dương Xuân
|
Thửa 3, tờ 103
|
Thửa 3, tờ 105
|
15.000
|
9.000
|
6.500
|
4.600
|
5.250
|
3.150
|
2.275
|
1.610
|
3.750
|
2.250
|
1.625
|
1.150
|
|
2345
|
Đường từ NVH Dương Xuân đi trường
THCS
|
Thửa 42, tờ 18
|
Thửa 305, tờ 18
|
9.000
|
6.500
|
4.600
|
3.500
|
3.150
|
2.275
|
1.610
|
1.225
|
2.250
|
1.625
|
1.150
|
875
|
|
2346
|
Tuyến đường 1 TDP Đông Lĩnh
|
Thửa 53, tờ 108
|
Thửa 75, tờ 109
|
15.000
|
9.000
|
6.500
|
4.600
|
5.250
|
3.150
|
2.275
|
1.610
|
3.750
|
2.250
|
1.625
|
1.150
|
|
2347
|
Tuyến đường 2 TDP Đông Lĩnh
|
Thửa 22, tờ bàn đồ 108
|
Thửa 1, tờ 109
|
15.000
|
9.000
|
6.500
|
4.600
|
5.250
|
3.150
|
2.275
|
1.610
|
3.750
|
2.250
|
1.625
|
1.150
|
|
2348
|
Trục chính xã Quyết Thắng cũ từ
đường 390 đi cầu T4 xã Nam Đồng cũ
|
Km17 + 600
|
Thửa 7, tờ 110
|
24.300
|
13.500
|
9.700
|
5.400
|
8.505
|
4.725
|
3.395
|
1.890
|
6.075
|
3.375
|
2.425
|
1.350
|
|
2349
|
Đường từ trường THCS đến đèn tín
hiệu giao khung đường 390, TDP Hoàng Xá 1
|
Sân Vận động trung tâm
|
Thửa 10, tờ 107
|
15.000
|
9.000
|
6.500
|
4.600
|
5.250
|
3.150
|
2.275
|
1.610
|
3.750
|
2.250
|
1.625
|
1.150
|
|
2350
|
Đường chợ Vàng đi NVH xóm Ái Quốc,
TDP Hoàng Xá 1, 2
|
Thửa 217, tờ 111
|
Thửa 174, tờ 115
|
15.000
|
10.800
|
6.000
|
4.200
|
5.250
|
3.780
|
2.100
|
1.470
|
3.750
|
2.700
|
1.500
|
1.050
|
|
2351
|
Đường từ miếu Bát Giáp đi NVH
Nguyên Giáp (Đến anh em nhà ông Nam, Hải), TDP Hoàng Xá 2, 3
|
Thửa 97, tờ 110
|
Thửa 78, tờ 114
|
15.000
|
10.800
|
6.000
|
4.200
|
5.250
|
3.780
|
2.100
|
1.470
|
3.750
|
2.700
|
1.500
|
1.050
|
|
2352
|
Đường từ nhà ông Lợi đến nhà ông
Hòa, TDP Hoàng Xá 3
|
Thửa 107, tờ 113
|
Thửa 200, tờ 113
|
15.000
|
10.800
|
6.000
|
4.200
|
5.250
|
3.780
|
2.100
|
1.470
|
3.750
|
2.700
|
1.500
|
1.050
|
|
2353
|
Đường từ cống Tiền Trung đến Ngã
ba TDP Tiến Đạt
|
Thửa 42, tờ 114
|
Thửa 118, tờ 112
|
13.500
|
6.200
|
3.700
|
2.500
|
4.725
|
2.170
|
1.295
|
875
|
3.375
|
1.550
|
1.000
|
860
|
|
34
|
PHƯỜNG CHU VĂN AN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2354
|
Phố Bà Triệu (Đường trong dự án
xây dựng hạ tầng kỹ thuật KDC phường Sao Đỏ (Khu Vincom)
|
Các thửa đất tiếp giáp đường có
mặt cắt Bn ≥ 20,5m
|
80.000
|
|
|
|
28.000
|
|
|
|
20.000
|
|
|
|
|
2355
|
Phố Bà Triệu (Đường trong dự án
xây dựng hạ tầng kỹ thuật KDC phường Sao Đỏ (Khu Vincom)
|
Các thửa đất tiếp giáp đường có
mặt cắt 17,5m ≤ Bn < 20,5m
|
60.000
|
|
|
|
21.000
|
|
|
|
15.000
|
|
|
|
|
2356
|
Phố Bà Triệu (Đường trong dự án
xây dựng hạ tầng kỹ thuật KDC phường Sao Đỏ (Khu Vincom)
|
Các thửa đất tiếp giáp đường có
mặt cắt Bn < 17,5m
|
30.000
|
|
|
|
10.500
|
|
|
|
7.500
|
|
|
|
|
2357
|
Đường Nguyễn Thái Học
|
Ngã tư Sao Đỏ
|
Đường An Ninh
|
40.000
|
20.000
|
14.000
|
10.000
|
12.600
|
6.405
|
3.535
|
2.835
|
9.000
|
4.575
|
2.525
|
2.025
|
|
2358
|
Đường Nguyễn Thái Học
|
Đường An Ninh
|
Đường Đoàn Kết
|
31.500
|
15.800
|
8.300
|
6.700
|
11.025
|
5.530
|
2.905
|
2.345
|
7.875
|
3.950
|
2.075
|
1.675
|
|
2359
|
Đường Nguyễn Thái Học
|
Đường Đoàn Kết
|
Cổng Trường Cơ giới
|
27.000
|
14.400
|
7.700
|
6.100
|
9.450
|
5.040
|
2.695
|
2.135
|
6.750
|
3.600
|
1.925
|
1.525
|
|
2360
|
Đường Nguyễn Thái Học
|
Cổng Trường Cơ giới
|
Tổ dân phố Hùng Vương
|
18.000
|
9.400
|
5.000
|
4.100
|
6.300
|
3.290
|
1.750
|
1.435
|
4.500
|
2.350
|
1.250
|
1.025
|
|
2361
|
Đường Nguyễn Thái Học
|
Tổ dân phố Hùng Vương
|
Quán Cát
|
15.000
|
6.400
|
3.300
|
1.500
|
5.250
|
2.240
|
1.155
|
1.050
|
3.750
|
1.600
|
990
|
900
|
|
2362
|
Đường Nguyễn Thái Học
|
Quán Cát
|
Cầu Ninh Chấp
|
22.000
|
12.000
|
6.200
|
3.400
|
7.700
|
4.200
|
2.170
|
1.190
|
5.500
|
3.000
|
1.860
|
1.020
|
|
2363
|
Đường Nguyễn Thái Học
|
Cầu Ninh Chấp
|
Giáp phường Lê Đại Hành
|
18.000
|
9.200
|
5.100
|
4.100
|
6.300
|
3.220
|
1.785
|
1.435
|
4.500
|
2.300
|
1.275
|
1.025
|
|
2364
|
Đường Nguyễn Trãi
|
Trần Hưng Đạo
|
Cổng số 3 chợ Sao Đỏ
|
35.000
|
17.400
|
9.600
|
7.700
|
12.250
|
6.090
|
3.360
|
2.695
|
8.750
|
4.350
|
2.400
|
1.925
|
|
2365
|
Đường Nguyễn Trãi
|
Trần Hưng Đạo
|
Cây xăng Quân đội
|
30.000
|
16.000
|
8.500
|
6.800
|
10.500
|
5.600
|
2.975
|
2.380
|
7.500
|
4.000
|
2.125
|
1.700
|
|
2366
|
Đường Nguyễn Trãi
|
Cây xăng Quân đội
|
Chợ Mật Sơn
|
25.000
|
12.500
|
6.400
|
5.100
|
8.750
|
4.375
|
2.240
|
1.785
|
6.250
|
3.125
|
1.600
|
1.275
|
|
2367
|
Đường Nguyễn Trãi
|
Cổng chợ số 3 Sao Đỏ
|
Hết Quán Sui thuộc Khu dân cư Lôi
Động
|
25.500
|
13.200
|
7.050
|
4.900
|
8.925
|
4.620
|
2.468
|
1.715
|
6.375
|
3.300
|
1.763
|
1.225
|
|
2368
|
Đường Lê Thánh Tông (QL18)
|
Đoạn thuộc Tổ dân phố Mật Sơn
|
16.000
|
8.300
|
4.600
|
3.700
|
5.600
|
2.905
|
1.610
|
1.295
|
4.000
|
2.075
|
1.150
|
925
|
|
|
2369
|
Đường Lê Thánh Tông (QL18)
|
Đoạn thuộc Tổ dân phố Tường
|
15.200
|
7.600
|
3.800
|
2.300
|
5.320
|
2.660
|
1.330
|
805
|
3.800
|
1.450
|
900
|
575
|
|
2370
|
Đường Lê Thánh Tông (QL18)
|
Đoạn thuộc Tổ dân phố Trại Sen
|
16.000
|
8.300
|
4.600
|
3.700
|
5.600
|
2.905
|
1.610
|
1.295
|
4.000
|
2.075
|
1.150
|
925
|
|
2371
|
Đường Lê Thánh Tông (QL18)
|
Đoạn thuộc Tổ dân phố Trại Thượng
|
15.200
|
7.600
|
3.800
|
2.300
|
5.320
|
2.660
|
1.330
|
805
|
3.800
|
1.450
|
900
|
575
|
|
2372
|
Đường Lê Thánh Tông (QL18)
|
Đoạn thuộc Tổ dân phố Hữu Lộc
|
14.000
|
6.400
|
3.600
|
2.900
|
4.410
|
2.240
|
1.260
|
1.015
|
3.150
|
1.600
|
1.080
|
870
|
|
2373
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Nguyễn Trãi
|
Hữu Nghị
|
31.500
|
15.100
|
8.100
|
6.500
|
11.025
|
5.285
|
2.835
|
2.275
|
7.875
|
3.775
|
2.025
|
1.625
|
|
2374
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Hữu Nghị
|
Quốc lộ 37
|
22.500
|
11.500
|
6.100
|
4.900
|
7.875
|
4.025
|
2.135
|
1.715
|
5.625
|
2.875
|
1.525
|
1.225
|
|
2375
|
Phố Nguyễn Lương Bằng (Đường trong
dự án hạ tầng khu du lịch, dịch vụ và dân cư Hồ Mật Sơn)
|
Các thửa đất giáp đường có mặt cắt
Bn= 17,5m (Lô D)
|
40.000
|
|
|
|
14.000
|
|
|
|
10.000
|
|
|
|
|
2376
|
Phố Nguyễn Lương Bằng (Đường trong
dự án hạ tầng khu du lịch, dịch vụ và dân cư Hồ Mật Sơn)
|
Các thửa đất giáp đường có mặt cắt
Bn= 17m (Lô A, Lô B)
|
40.000
|
|
|
|
14.000
|
|
|
|
10.000
|
|
|
|
|
2377
|
Phố Nguyễn Lương Bằng (Đường trong
dự án hạ tầng khu du lịch, dịch vụ và dân cư Hồ Mật Sơn)
|
Các thửa đất giáp đường có mặt cắt
Bn=17,5m (Cuối Hồ tiếp giáp Lô D)
|
30.000
|
|
|
|
10.500
|
|
|
|
7.500
|
|
|
|
|
2378
|
Phố Nguyễn Lương Bằng (Đường trong
dự án hạ tầng khu du lịch, dịch vụ và dân cư Hồ Mật Sơn)
|
Các thửa đất giáp đường có mặt cắt
Bn=17m (Lô C)
|
30.000
|
|
|
|
10.500
|
|
|
|
7.500
|
|
|
|
|
2379
|
Phố Thanh Niên
|
QL37 lỗi rẽ cổng chợ số 1
|
Giáp KDC Việt Tiên sơn
|
27.000
|
14.400
|
7.700
|
6.100
|
9.450
|
5.040
|
2.695
|
2.135
|
6.750
|
3.600
|
1.925
|
1.525
|
|
2380
|
Phố Thanh Niên
|
Đoạn còn lại
|
22.500
|
12.400
|
6.600
|
5.200
|
7.875
|
4.340
|
2.310
|
1.820
|
5.625
|
3.100
|
1.650
|
1.300
|
|
2381
|
Quốc lộ 37
|
Quốc lộ 18
|
Cầu chui đường sắt
|
27.000
|
14.000
|
7.200
|
5.800
|
9.450
|
4.900
|
2.520
|
2.030
|
6.750
|
3.500
|
1.800
|
1.450
|
|
2382
|
Phố Hữu Nghị
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
25.000
|
12.800
|
6.800
|
5.400
|
8.750
|
4.480
|
2.380
|
1.890
|
6.250
|
3.200
|
1.700
|
1.350
|
|
2383
|
Phố Bạch Đằng
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
25.000
|
12.500
|
6.400
|
5.100
|
8.750
|
4.375
|
2.240
|
1.785
|
6.250
|
3.125
|
1.600
|
1.275
|
|
2384
|
Phố Nguyễn Thị Duệ
|
Nguyễn Thái Học
|
Cổng chính Trường Đại học
|
24.000
|
12.500
|
6.400
|
5.100
|
8.400
|
4.375
|
2.240
|
1.785
|
6.000
|
3.125
|
1.600
|
1.275
|
|
2385
|
Phố Nguyễn Thị Duệ
|
Cổng chính Trường Đại học Sao
|
Chu Văn An
|
18.700
|
9.600
|
5.300
|
4.300
|
6.545
|
3.360
|
1.855
|
1.505
|
4.675
|
2.400
|
1.325
|
1.075
|
|
2386
|
Phố Nguyễn Huệ
|
Ngã tư Sao Đỏ
|
Đường tàu
|
25.000
|
13.700
|
7.100
|
5.700
|
8.750
|
4.795
|
2.485
|
1.995
|
6.250
|
3.425
|
1.775
|
1.425
|
|
2387
|
Phố Nguyễn Huệ
|
Đường tàu
|
Bốt điện
|
18.000
|
9.200
|
5.100
|
4.100
|
6.300
|
3.220
|
1.785
|
1.435
|
4.500
|
2.300
|
1.275
|
1.025
|
|
2388
|
Phố Nguyễn Huệ
|
Đoạn còn lại
|
10.000
|
5.190
|
3.100
|
2.500
|
3.500
|
1.817
|
1.200
|
880
|
2.500
|
1.298
|
1.080
|
870
|
|
2389
|
Khu dân cư Việt Tiên Sơn: Các lô
tiếp giáp đường có mặt cắt Bn = 22,25m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
23.400
|
|
|
|
8.190
|
|
|
|
5.850
|
|
|
|
|
2390
|
Khu dân cư Việt Tiên Sơn: Các lô
tiếp giáp đường có mặt cắt Bn = 16,5m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
18.720
|
|
|
|
6.552
|
|
|
|
4.680
|
|
|
|
|
2391
|
Khu dân cư Việt Tiên Sơn: Các lô
tiếp giáp đường có 9m ≤ mặt cắt đường ≤ 11,5m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
14.040
|
|
|
|
4.914
|
|
|
|
3.510
|
|
|
|
|
2392
|
Khu dân cư Licogi 17: Các lô tiếp
giáp đường có mặt cắt Bn = 45,5m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
30.000
|
|
|
|
10.500
|
|
|
|
7.500
|
|
|
|
|
2393
|
Khu dân cư Licogi 17: Các lô tiếp
giáp đường có mặt cắt Bn = 13,5m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
20.000
|
|
|
|
7.000
|
|
|
|
5.000
|
|
|
|
|
2394
|
Khu dân cư Licogi 17: Các lô tiếp
giáp đường còn lại
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
15.000
|
|
|
|
5.250
|
|
|
|
3.750
|
|
|
|
|
2395
|
Phố Trần Bình Trọng
|
Trần Hưng Đạo
|
Rạp hát
|
25.000
|
13.000
|
7.000
|
5.600
|
8.750
|
4.550
|
2.450
|
1.960
|
6.250
|
3.250
|
1.750
|
1.400
|
|
2396
|
Phố Trần Bình Trọng
|
Xí nghiệp cơ giới
|
Rạp hát
|
20.000
|
11.000
|
5.800
|
4.600
|
7.000
|
3.850
|
2.030
|
1.610
|
5.000
|
2.750
|
1.450
|
1.150
|
|
2397
|
Phố Trần Bình Trọng
|
Đường trong Khu tái định cư sân
Golf (mặt cắt đường Bn = 20,5m)
|
20.000
|
|
|
|
7.000
|
|
|
|
5.000
|
|
|
|
|
2398
|
Khu dân cư phía Đông đường Trần
Hưng Đạo: Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=20,5m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
16.000
|
|
|
|
5.600
|
|
|
|
4.000
|
|
|
|
|
2399
|
Khu dân cư phía Đông đường Trần
Hưng Đạo: Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=18,0m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
12.000
|
|
|
|
4.200
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
|
2400
|
Khu dân cư phía Đông đường Trần Hưng
Đạo: Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=17,5m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
11.200
|
|
|
|
3.920
|
|
|
|
2.800
|
|
|
|
|
2401
|
Khu dân cư phía Đông đường Trần
Hưng Đạo: Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=16,0m; Bn=12,0m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
9.600
|
|
|
|
3.360
|
|
|
|
2.400
|
|
|
|
|
2402
|
Phố An Ninh
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
25.000
|
13.000
|
7.000
|
5.600
|
8.750
|
4.550
|
2.450
|
1.960
|
6.250
|
3.250
|
1.750
|
1.400
|
|
2403
|
Phố Chu Văn An
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
25.000
|
13.000
|
7.000
|
5.600
|
8.750
|
4.550
|
2.450
|
1.960
|
6.250
|
3.250
|
1.750
|
1.400
|
|
2404
|
Phố Đoàn Kết
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
20.000
|
11.000
|
5.800
|
4.700
|
7.000
|
3.850
|
2.030
|
1.645
|
5.000
|
2.750
|
1.450
|
1.175
|
|
2405
|
Đường Yết Kiêu
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
20.000
|
11.000
|
5.800
|
4.700
|
7.000
|
3.850
|
2.030
|
1.645
|
5.000
|
2.750
|
1.450
|
1.175
|
|
2406
|
Khu đô thị phường Sao Đỏ (Hoàn
Hảo): Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn = 30m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
16.000
|
|
|
|
5.600
|
|
|
|
4.000
|
|
|
|
|
2407
|
Khu đô thị phường Sao Đỏ (Hoàn
Hảo): Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 20m ≤ Bn < 30m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
12.000
|
|
|
|
4.200
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
|
2408
|
Khu đô thị phường Sao Đỏ (Hoàn Hảo):
Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn< 20m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
11.200
|
|
|
|
3.920
|
|
|
|
2.800
|
|
|
|
|
2409
|
Phố Xuân Diệu: Đoạn từ lô số CL4
-14 đến lô số CL1-18 của Khu dân cư Licogi 17
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
14.400
|
|
|
|
5.040
|
|
|
|
3.600
|
|
|
|
|
2410
|
Phố Xuân Diệu: Đoạn còn lại
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
9.000
|
4.600
|
2.950
|
2.400
|
3.150
|
1.610
|
1.033
|
865
|
2.250
|
1.150
|
1.000
|
850
|
|
2411
|
Phố Thống Nhất
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
12.000
|
6.300
|
3.600
|
2.900
|
4.200
|
2.205
|
1.260
|
1.015
|
3.000
|
1.575
|
1.080
|
870
|
|
2412
|
Phố Thắng Lợi
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
12.000
|
6.300
|
3.600
|
2.900
|
4.200
|
2.205
|
1.260
|
1.015
|
3.000
|
1.575
|
1.080
|
870
|
|
2413
|
Phố Hồng Hà
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
12.000
|
6.300
|
3.600
|
2.900
|
4.200
|
2.205
|
1.260
|
1.015
|
3.000
|
1.575
|
1.080
|
870
|
|
2414
|
Phố Trần Quốc Toản
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
12.000
|
6.300
|
3.600
|
2.900
|
4.200
|
2.205
|
1.260
|
1.015
|
3.000
|
1.575
|
1.080
|
870
|
|
2415
|
Phố Mạc Thị Bưởi
|
Quốc lộ 37
|
Trường cao đẳng nghề Licogi
|
15.600
|
8.200
|
4.700
|
3.700
|
5.460
|
2.870
|
1.645
|
1.295
|
3.900
|
2.050
|
1.175
|
925
|
|
2416
|
Phố Mạc Thị Bưởi: Đường trong
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
13.000
|
|
|
|
4.550
|
|
|
|
3.250
|
|
|
|
|
2417
|
Phố Bình Minh
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
14.040
|
7.300
|
4.400
|
3.500
|
4.914
|
2.555
|
1.540
|
1.225
|
3.510
|
1.825
|
1.320
|
1.050
|
|
2418
|
Phố 30/4, thuộc KDC Nguyễn
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
13.000
|
6.800
|
4.100
|
3.300
|
4.550
|
2.380
|
1.435
|
1.155
|
3.250
|
1.700
|
1.230
|
990
|
|
2419
|
Phố Nguyễn Chí Thanh
|
QL 18
|
Điểm cuối đất trường Quân
|
15.000
|
7.800
|
4.700
|
3.800
|
5.250
|
2.730
|
1.645
|
1.330
|
3.750
|
1.950
|
1.175
|
950
|
|
2420
|
Phố Nguyễn Chí Thanh
|
Đoạn còn lại
|
8.000
|
4.100
|
2.900
|
2.300
|
2.800
|
1.435
|
1.200
|
880
|
2.000
|
1.200
|
1.080
|
870
|
|
2421
|
Khu dân cư Đồng Cơ Điện: Các lô
tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=19,5m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
10.000
|
|
|
|
3.500
|
|
|
|
2.500
|
|
|
|
|
2422
|
Khu dân cư Đồng Cơ Điện: Các lô
tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=13,5m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
7.000
|
|
|
|
2.450
|
|
|
|
1.750
|
|
|
|
|
2423
|
Đường trong dự án xây dựng điểm
dân cư Rạp hát cũ phường Sao Đỏ, thị xã Chí Linh Bn = 14,0m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
10.000
|
|
|
|
3.500
|
|
|
|
2.500
|
|
|
|
|
2424
|
Phố Trần Phú
|
Đường Nguyễn Trãi
|
Đường tàu
|
20.000
|
11.000
|
5.800
|
4.600
|
7.000
|
3.850
|
2.030
|
1.610
|
5.000
|
2.750
|
1.450
|
1.150
|
|
2425
|
Phố Trần Phú
|
Đoạn còn lại
|
|
13.000
|
6.800
|
4.100
|
3.300
|
4.550
|
2.380
|
1.435
|
1.155
|
3.250
|
1.700
|
1.230
|
990
|
|
2426
|
Phố Tuệ Tĩnh
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
15.000
|
7.600
|
4.200
|
3.400
|
5.250
|
2.660
|
1.470
|
1.190
|
3.750
|
1.900
|
1.260
|
1.020
|
|
2427
|
Phố Tôn Đức Thắng
|
Nguyễn Trãi
|
Đường tàu
|
25.000
|
13.800
|
7.300
|
5.800
|
8.750
|
4.830
|
2.555
|
2.030
|
6.250
|
3.450
|
1.825
|
1.450
|
|
2428
|
Phố Tôn Đức Thắng
|
Đoạn còn lại
|
13.000
|
6.800
|
4.100
|
3.300
|
4.550
|
2.380
|
1.435
|
1.155
|
3.250
|
1.700
|
1.230
|
990
|
|
2429
|
Phố Lý Thường Kiệt
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
19.500
|
9.900
|
5.500
|
4.400
|
6.825
|
3.465
|
1.925
|
1.540
|
4.875
|
2.475
|
1.375
|
1.100
|
|
2430
|
Phố Vũ Trọng Phụng
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
15.000
|
7.600
|
4.200
|
3.400
|
5.250
|
2.660
|
1.470
|
1.190
|
3.750
|
1.900
|
1.260
|
1.020
|
|
2431
|
Phố Lê Hồng Phong
|
Nguyễn Trãi
|
Đường tàu
|
19.500
|
9.900
|
5.500
|
4.400
|
6.825
|
3.465
|
1.925
|
1.540
|
4.875
|
2.475
|
1.375
|
1.100
|
|
2432
|
Phố Lê Hồng Phong
|
Đoạn còn lại
|
9.750
|
4.900
|
3.300
|
2.600
|
3.413
|
1.715
|
1.155
|
910
|
2.438
|
1.225
|
1.000
|
850
|
|
2433
|
Phố Thái Hưng
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
13.000
|
6.800
|
4.100
|
3.300
|
4.550
|
2.380
|
1.435
|
1.155
|
3.250
|
1.700
|
1.230
|
990
|
|
2434
|
Phố Nguyễn Văn Trỗi
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
15.000
|
7.900
|
4.500
|
3.600
|
5.250
|
2.765
|
1.575
|
1.260
|
3.750
|
1.975
|
1.125
|
900
|
|
2435
|
Phố Kim Đồng
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
10.000
|
5.200
|
3.200
|
2.500
|
3.500
|
1.820
|
1.120
|
875
|
2.500
|
1.300
|
1.000
|
850
|
|
2436
|
Phố Nguyễn Du
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
10.000
|
5.200
|
3.200
|
2.500
|
3.500
|
1.820
|
1.120
|
875
|
2.500
|
1.300
|
1.000
|
850
|
|
2437
|
Phố Nguyễn Thị Minh Khai
|
QL18
|
Cổng chợ số 4
|
25.000
|
13.800
|
7.300
|
5.800
|
8.750
|
4.830
|
2.555
|
2.030
|
6.250
|
3.450
|
1.825
|
1.450
|
|
2438
|
Phố Nguyễn Thị Minh Khai
|
Cổng chợ số 4
|
Giáp phố Thanh Niên
|
20.000
|
11.000
|
5.800
|
4.600
|
7.000
|
3.850
|
2.030
|
1.610
|
5.000
|
2.750
|
1.450
|
1.150
|
|
2439
|
Phố Chi Lăng
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
20.000
|
11.000
|
5.800
|
4.600
|
7.000
|
3.850
|
2.030
|
1.610
|
5.000
|
2.750
|
1.450
|
1.150
|
|
2440
|
Khu tái định cư Đồng Đỗ: Các lô
giáp đường có mặt cắt Bn=38m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
17.600
|
|
|
|
6.160
|
|
|
|
4.400
|
|
|
|
|
2441
|
Khu tái định cư Đồng Đỗ: Các lô
giáp đường có mặt cắt Bn=20,5m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
12.600
|
|
|
|
4.410
|
|
|
|
3.150
|
|
|
|
|
2442
|
Khu tái định cư Đồng Đỗ: Các lô
giáp đường có mặt cắt Bn=17,5m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
10.500
|
|
|
|
3.675
|
|
|
|
2.625
|
|
|
|
|
2443
|
Khu tái định cư Đồng Đỗ: Các lô
giáp đường có mặt cắt Bn=13,5m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
6.000
|
|
|
|
2.100
|
|
|
|
1.500
|
|
|
|
|
2444
|
Khu tái định cư Đồng Đỗ: Các lô
giáp đường có mặt cắt Bn=11,5m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
5.600
|
|
|
|
1.960
|
|
|
|
1.400
|
|
|
|
|
2445
|
Phố Hòa Bình
|
Giáp đường Đoàn Kết
|
Giáp phường Trần Nhân Tông (Thửa
đất số 149, tờ bản đồ số 157)
|
16.000
|
8.100
|
4.400
|
3.500
|
5.600
|
2.835
|
1.540
|
1.225
|
4.000
|
2.025
|
1.320
|
1.050
|
|
2446
|
Phố Thiên
|
Quốc lộ 37
|
Đầu đường Lê Đại Hành
|
14.400
|
7.400
|
4.100
|
2.800
|
5.040
|
2.590
|
1.435
|
980
|
3.600
|
1.850
|
1.230
|
850
|
|
2447
|
Khu dân cư Lạc Sơn: Các thửa tiếp
giáp với đường có mặt cắt Bn=29,5m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
11.700
|
|
|
|
4.095
|
|
|
|
2.925
|
|
|
|
|
2448
|
Khu dân cư Lạc Sơn: Các thửa tiếp
giáp với đường có mặt cắt Bn=17,5m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
9.600
|
|
|
|
3.360
|
|
|
|
2.400
|
|
|
|
|
2449
|
Đường Lê Đại Hành
|
Giáp phố Thiên
|
Giáp phường Lê Đại Hành (Thửa đất
số 05, tờ bản đồ số 258)
|
12.000
|
6.300
|
3.600
|
2.900
|
4.200
|
2.205
|
1.260
|
1.015
|
3.000
|
1.575
|
1.080
|
870
|
|
2450
|
Các đường trong tổ dân phố Lạc
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
7.500
|
3.800
|
2.500
|
2.000
|
2.625
|
1.400
|
1.100
|
865
|
1.875
|
1.200
|
1.000
|
850
|
|
2451
|
Phố Ninh Chấp
|
Giáp quốc lộ 37
|
Thửa đất số 220, tờ bản đồ số 220
|
7.500
|
3.800
|
2.500
|
2.000
|
2.625
|
1.400
|
1.100
|
865
|
1.875
|
1.200
|
1.000
|
850
|
|
2452
|
Phố Lam Sơn
|
Quốc lộ 37
|
Cổng làng văn hóa Chùa Vần
|
7.500
|
3.800
|
2.500
|
2.000
|
2.625
|
1.400
|
1.100
|
865
|
1.875
|
1.200
|
1.000
|
850
|
|
2453
|
Đường Trần Quốc Chẩn
|
Tiếp giáp KDC Hồ Mật Sơn
(Constrexim)
|
Ngã tư Khang Thọ
|
16.000
|
9.200
|
5.100
|
3.700
|
5.600
|
3.220
|
1.785
|
1.295
|
4.000
|
2.300
|
1.275
|
925
|
|
2454
|
Đường Trần Quốc Chẩn
|
Ngã tư Khang Thọ
|
Tổ dân phố Nhân Hưng
|
13.000
|
7.900
|
4.500
|
3.600
|
4.550
|
2.765
|
1.575
|
1.260
|
3.250
|
1.975
|
1.125
|
900
|
|
2455
|
Đường Trần Quốc Chẩn
|
Tổ dân phố Nhân Hưng
|
Quốc lộ 37 km77+500
|
7.500
|
3.800
|
2.500
|
2.000
|
2.625
|
1.400
|
1.100
|
865
|
1.875
|
1.200
|
1.000
|
850
|
|
2456
|
Đường tránh Quốc lộ 18
|
Quốc lộ 18
|
Đường 184
|
10.000
|
4.500
|
3.000
|
2.400
|
3.500
|
1.575
|
1.050
|
865
|
2.500
|
1.350
|
1.000
|
850
|
|
2457
|
Đường 184
|
Giáp phố Thiên
|
Giáp phường Trần Nhân Tông (Thửa
đất số 15, tờ bản đồ số 222)
|
6.000
|
3.100
|
2.200
|
1.800
|
2.100
|
1.400
|
1.100
|
865
|
1.500
|
1.200
|
1.000
|
850
|
|
2458
|
Các đường trong Khu Ba Đèo - Bầu
Bí
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
6.000
|
3.100
|
2.200
|
1.800
|
2.100
|
1.400
|
1.100
|
865
|
1.500
|
1.200
|
1.000
|
850
|
|
2459
|
Các đường trong Tổ dân phô Ninh
Chấp 5
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
6.000
|
3.100
|
2.200
|
1.800
|
2.100
|
1.400
|
1.100
|
865
|
1.500
|
1.200
|
1.000
|
850
|
|
2460
|
Các đường trong Tổ dân phố Ninh
Chấp 7
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
6.000
|
3.100
|
2.200
|
1.800
|
2.100
|
1.400
|
1.100
|
865
|
1.500
|
1.200
|
1.000
|
850
|
|
2461
|
Các đường trong Tổ dân phố Mít Sắt
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
6.000
|
3.100
|
2.200
|
1.800
|
2.100
|
1.400
|
1.100
|
865
|
1.500
|
1.200
|
1.000
|
850
|
|
2462
|
Các đường trong Tổ dân phố Ninh
Chấp 6
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
6.000
|
3.100
|
2.200
|
1.800
|
2.100
|
1.400
|
1.100
|
865
|
1.500
|
1.200
|
1.000
|
850
|
|
2463
|
Các đường trong Tổ dân phố Miễu
Sơn
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
5.000
|
2.600
|
1.900
|
1.600
|
1.750
|
1.300
|
1.100
|
865
|
1.250
|
1.100
|
1.000
|
850
|
|
2464
|
Đường trong Tổ dân phố Hữu Lộc
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
6.800
|
3.200
|
2.400
|
1.900
|
2.380
|
1.400
|
1.100
|
865
|
1.700
|
1.200
|
1.000
|
850
|
|
2465
|
Đường trong Tổ dân phố Trại Sen
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
6.800
|
3.200
|
2.400
|
1.900
|
2.380
|
1.400
|
1.100
|
865
|
1.700
|
1.200
|
1.000
|
850
|
|
2466
|
Đường trong Tổ dân phố Trại Thượng
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
6.800
|
3.200
|
2.400
|
1.900
|
2.380
|
1.400
|
1.100
|
865
|
1.700
|
1.200
|
1.000
|
850
|
|
2467
|
Đường trong Tổ dân phố Tường
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
6.800
|
3.200
|
2.400
|
1.900
|
2.380
|
1.400
|
1.100
|
865
|
1.700
|
1.200
|
1.000
|
850
|
|
2468
|
Đường trong khu tái định cư đường
sắt Lim - Phả Lại (thuộc địa bàn phường Văn An)
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
6.800
|
3.200
|
2.400
|
1.900
|
2.380
|
1.400
|
1.100
|
865
|
1.700
|
1.200
|
1.000
|
850
|
|
2469
|
Đường trong Tổ dân phố Kinh Trung
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
6.800
|
3.200
|
2.400
|
1.900
|
2.380
|
1.400
|
1.100
|
865
|
1.700
|
1.200
|
1.000
|
850
|
|
2470
|
Đường trong Tổ dân phố Kiệt Đoài
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
6.800
|
3.200
|
2.400
|
1.900
|
2.380
|
1.400
|
1.100
|
865
|
1.700
|
1.200
|
1.000
|
850
|
|
2471
|
Đường trong Tổ dân phố Kỳ Đặc
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
6.800
|
3.200
|
2.400
|
1.900
|
2.380
|
1.400
|
1.100
|
865
|
1.700
|
1.200
|
1.000
|
850
|
|
2472
|
Đường trong Tổ dân phố Kiệt Đông
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
6.800
|
3.200
|
2.400
|
1.900
|
2.380
|
1.400
|
1.100
|
865
|
1.700
|
1.200
|
1.000
|
850
|
|
2473
|
Đường trong Tổ dân phố Kiệt Thượng
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
6.800
|
3.200
|
2.400
|
1.900
|
2.380
|
1.400
|
1.100
|
865
|
1.700
|
1.200
|
1.000
|
850
|
|
2474
|
Khu dân cư Hồ Mật Sơn
(Constrexim): Các lô giáp đường có mặt cắt Bn ≥ 20,5m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
25.000
|
|
|
|
8.750
|
|
|
|
6.250
|
|
|
|
|
2475
|
Khu dân cư Hồ Mật Sơn
(Constrexim): Các lô giáp đường có mặt cắt 15m ≤ Bn < 20,5m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
18.000
|
|
|
|
6.300
|
|
|
|
4.500
|
|
|
|
|
2476
|
Khu dân cư Hồ Mật Sơn
(Constrexim): Các lô giáp đường còn lại
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
14.000
|
|
|
|
4.900
|
|
|
|
3.500
|
|
|
|
|
2477
|
Đường thuộc tổ dân phố Chùa Vần
|
Đường Nguyễn Lương Bằng
|
Đường Lam Sơn
|
7.500
|
3.800
|
2.600
|
2.000
|
2.625
|
1.330
|
1.200
|
865
|
1.875
|
1.200
|
1.000
|
850
|
|
2478
|
Đường trong khu dân cư Vườn Mai.
Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 17,5 phía ngoài
|
|
|
13.600
|
|
|
|
4.500
|
|
|
|
3.300
|
|
|
|
|
2478
|
Đường trong khu dân cư Vườn Mai.
Các lô còn lại
|
|
|
9.500
|
|
|
|
3.325
|
|
|
|
2.375
|
|
|
|
|
2479
|
Phố Mật Sơn
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
7.200
|
3.700
|
2.500
|
1.900
|
2.520
|
1.400
|
1.100
|
865
|
1.800
|
1.200
|
1.000
|
850
|
|
2480
|
Đường trong Khu dân cư Trung Tâm
(thuộc Khu dân cư Khang Thọ)
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
12.000
|
6.300
|
3.600
|
2.900
|
4.200
|
2.205
|
1.260
|
1.015
|
3.000
|
1.575
|
1.080
|
850
|
|
2481
|
Phố Thanh Khang
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
7.200
|
3.700
|
2.500
|
2.000
|
2.520
|
1.400
|
1.100
|
865
|
1.800
|
1.200
|
1.000
|
850
|
|
2482
|
Phố Lê Quý Đôn kéo dài
|
Ngã tư Khang Thọ
|
Đường Nguyễn Doãn Khâm
|
7.200
|
3.700
|
2.500
|
2.000
|
2.520
|
1.400
|
1.100
|
865
|
1.800
|
1.200
|
1.000
|
850
|
|
2483
|
Các đường thuộc Tổ dân phố Văn
Giai
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
4.500
|
2.300
|
1.800
|
1.400
|
1.575
|
1.200
|
1.000
|
865
|
1.125
|
950
|
900
|
850
|
|
2484
|
Các đường thuộc Tổ dân phố Nẻo
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
4.500
|
2.300
|
1.800
|
1.400
|
1.575
|
1.200
|
1.000
|
865
|
1.125
|
950
|
900
|
850
|
|
2485
|
Đoạn đường từ Quốc lộ 18 đi cổng
làng văn hóa Tổ dân phố Nẻo
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
7.500
|
3.700
|
2.500
|
2.000
|
2.520
|
1.400
|
1.100
|
865
|
1.800
|
1.200
|
1.000
|
850
|
|
2486
|
Đoạn đường từ đường Trần Quốc Chẩn
đi cổng làng văn hóa KDC Nẻo (thửa đất số 15, tờ bản đồ số 45 (nhà ông Hoàng
Văn Như)
|
Trần Quốc Chẩn
|
Thửa đất số 15, tờ bản đồ số 212
(nhà ông Hoàng Văn Như)
|
7.200
|
3.700
|
2.500
|
2.000
|
2.520
|
1.400
|
1.100
|
865
|
1.800
|
1.200
|
1.000
|
850
|
|
2487
|
Đường Trần Quốc Chẩn kéo dài
|
Thửa 107, tờ bản đồ 242 (nhà ông
Vũ Văn Vấn)
|
Nhà văn hóa Văn Giai
|
7.000
|
3.600
|
2.400
|
1.900
|
2.450
|
1.400
|
1.100
|
865
|
1.750
|
1.200
|
1.000
|
850
|
|
35
|
PHƯỜNG CHÍ LINH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2488
|
Đường Lê Thánh Tông
|
Cầu Phả Lại
|
Giáp địa giới phường Chu Văn An
|
14.400
|
7.400
|
4.100
|
3.300
|
5.040
|
2.590
|
1.640
|
1.320
|
3.600
|
1.850
|
1.230
|
990
|
|
2489
|
Đường Thanh Xuân
|
Ngã ba Thạch Thủy
|
Giáp địa giới phường Chu Văn An
|
13.000
|
6.800
|
3.800
|
3.000
|
4.550
|
2.380
|
1.520
|
1.200
|
3.250
|
1.700
|
1.140
|
900
|
|
2490
|
Đường Sùng Nghiêm
|
Ngã ba UBND phường Phả Lại cũ
|
Đường Trần Khánh Dư
|
13.000
|
6.800
|
3.800
|
3.000
|
4.550
|
2.380
|
1.520
|
1.200
|
3.250
|
1.700
|
1.140
|
900
|
|
2491
|
Khu đấu giá Ao Lầy
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
13.000
|
6.800
|
3.800
|
3.000
|
4.550
|
2.380
|
1.520
|
1.200
|
3.250
|
1.700
|
1.140
|
900
|
|
2492
|
Đường trong Khu tái định cư Phao
Sơn
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
11.000
|
5.700
|
3.400
|
2.700
|
3.850
|
1.995
|
1.360
|
1.080
|
2.750
|
1.425
|
1.020
|
945
|
|
2493
|
Đường Đặng Tính
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
13.000
|
6.800
|
3.800
|
3.000
|
4.550
|
2.380
|
1.520
|
1.200
|
3.250
|
1.700
|
1.140
|
900
|
|
2494
|
Đường Thành Phao
|
Ngã ba trụ sở UBND phường Phả Lại
cũ
|
Đường Lê Thánh Tông
|
10.000
|
5.200
|
3.200
|
2.500
|
3.500
|
1.820
|
1.280
|
1.000
|
2.500
|
1.300
|
960
|
875
|
|
2495
|
Đường trong Khu tái định cư đường
sắt Lim - Phả Lại (mặt cắt đường Bn = 10m)
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
10.000
|
|
|
|
3.500
|
|
|
|
2.500
|
|
|
|
|
2496
|
Đường trong Khu tái định cư Thạch
Thủy
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
11.000
|
5.700
|
3.400
|
2.700
|
3.850
|
1.995
|
1.360
|
1.080
|
2.750
|
1.710
|
1.190
|
945
|
|
2497
|
Đường Trần Khánh Dư
|
Cổng làng văn hóa Bình Dương
|
Ga Cổ Thành
|
8.000
|
4.100
|
2.700
|
2.200
|
2.800
|
1.640
|
1.200
|
880
|
2.400
|
1.435
|
1.080
|
850
|
|
2498
|
Đường Lục Đầu Giang
|
Đoạn từ đường Lê Thánh Tông
|
Đường ra bến phà Phả Lại cũ
|
6.000
|
3.100
|
2.200
|
1.800
|
2.400
|
1.550
|
1.100
|
900
|
2.100
|
1.085
|
990
|
850
|
|
2499
|
Đường Phao Sơn
|
Tiếp giáp đường Thành Phao
|
Giáp địa giới phường Nguyễn Trãi
|
6.000
|
3.100
|
2.200
|
1.800
|
2.400
|
1.550
|
1.100
|
900
|
2.100
|
1.085
|
990
|
850
|
|
2500
|
Đường Thanh Bình
|
Đường Thành Phao
|
Hết tổ dân phố số 13
|
4.500
|
2.300
|
1.800
|
1.400
|
2.025
|
1.495
|
1.170
|
865
|
1.800
|
1.380
|
1.080
|
850
|
|
2501
|
Đường trong khu đấu giá Cao Đường
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
4.500
|
2.300
|
1.800
|
1.400
|
2.025
|
1.495
|
1.170
|
865
|
1.800
|
1.380
|
1.080
|
850
|
|
2502
|
Đường Đồi Ban
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
5.000
|
2.500
|
1.800
|
1.400
|
1.750
|
1.495
|
1.170
|
865
|
1.250
|
1.100
|
900
|
850
|
|
2503
|
Đường Đồi Hyundai
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
4.000
|
2.300
|
1.800
|
1.400
|
1.400
|
1.300
|
1.170
|
865
|
1.100
|
1.000
|
950
|
850
|
|
2504
|
Đường Thành Phao 2
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
5.000
|
2.500
|
1.800
|
1.400
|
1.750
|
1.495
|
1.170
|
865
|
1.250
|
1.100
|
900
|
850
|
|
2505
|
Đường Trần Nhân Tông
|
Đầu đường Trần Nhân Tông
|
Giáp phố Nguyễn Nghiễm
|
12.000
|
6.000
|
4.000
|
2.200
|
4.200
|
2.600
|
1.400
|
880
|
3.600
|
2.400
|
960
|
875
|
|
2506
|
Đường Trần Nhân Tông
|
Giáp phố Nguyễn Nghiễm
|
Đền Gốm
|
10.000
|
5.200
|
4.000
|
2.200
|
3.500
|
1.820
|
1.400
|
880
|
2.500
|
1.300
|
960
|
875
|
|
2507
|
Khu QH chi tiết xây dựng KDC Nam
Đông - Nam Đoài
|
Toàn khu
|
8.800
|
|
|
|
3.080
|
|
|
|
2.200
|
|
|
|
|
2508
|
Khu QH chi tiết xây dựng KDC mới
Nam Đông
|
Tiếp giáp đường Trần Nhân Tông
|
12.000
|
|
|
|
4.200
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
|
2509
|
Khu QH chi tiết xây dựng KDC mới
Nam Đông
|
Các đường còn lại
|
8.800
|
|
|
|
3.080
|
|
|
|
2.200
|
|
|
|
|
2510
|
Khu QH chi tiết xây dựng KDC Trại
cá Ninh Giàng
|
Tiếp giáp đường Trần Nhân Tông
|
10.000
|
|
|
|
3.500
|
|
|
|
2.500
|
|
|
|
|
2511
|
Khu QH chi tiết xây dựng KDC Trại
cá Ninh Giàng
|
Các đường còn lại
|
7.500
|
|
|
|
2.625
|
|
|
|
1.875
|
|
|
|
|
2512
|
Khu QH chi tiết xây dựng KDC Đình
Đông
|
Trọn khu
|
6.000
|
|
|
|
2.100
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
|
2513
|
Các đường trục chính thuộc tổ dân
phố Nam Đoài
|
Tiếp giáp đường Trần Nhân Tông
|
Nhà ông Tèo
|
6.000
|
4.000
|
2.200
|
1.800
|
2.100
|
1.500
|
1.210
|
1.116
|
1.800
|
1.400
|
990
|
900
|
|
2514
|
Các đường trục chính thuộc tổ dân
phố Nam Đông
|
Tiếp giáp đường Trần Nhân Tông
|
Nhà ông Phương
|
6.000
|
4.000
|
2.200
|
1.800
|
2.100
|
1.500
|
1.210
|
1.116
|
1.800
|
1.400
|
990
|
900
|
|
2515
|
Các đường trục chính thuộc tổ dân
phố Thông Lộc
|
Nhà ông Đài
|
Nhà ông Vụ
|
6.000
|
4.000
|
2.200
|
1.800
|
2.400
|
1.600
|
1.210
|
1.116
|
2.100
|
1.400
|
990
|
900
|
|
2516
|
Phố Trần Phó Duyệt
|
Tiếp giáp đường Trần Nhân Tông
|
Hết nhà ông Vọng
|
6.000
|
4.000
|
2.200
|
1.800
|
2.400
|
1.600
|
1.210
|
1.116
|
2.100
|
1.400
|
990
|
900
|
|
2517
|
Phố Trần Phó Duyệt
|
Hết nhà ông Vọng
|
Cuối đường
|
5.500
|
4.000
|
2.200
|
1.800
|
2.200
|
1.600
|
1.210
|
1.116
|
2.100
|
1.400
|
990
|
900
|
|
2518
|
Phố Trần Ích Phát
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
6.000
|
4.000
|
2.200
|
1.800
|
2.400
|
1.500
|
1.210
|
1.116
|
2.100
|
1.400
|
990
|
900
|
|
2519
|
Phố Nguyễn Nghiễm
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
6.000
|
4.000
|
2.200
|
1.800
|
2.400
|
1.500
|
1.210
|
1.116
|
2.100
|
1.400
|
990
|
900
|
|
2520
|
Các đường thuộc tổ dân phố Ninh
Giàng
|
Tiếp giáp đường Trần Nhân Tông
|
Nhà ông Chiêm
|
6.000
|
4.000
|
2.200
|
1.800
|
2.400
|
1.500
|
1.210
|
1.116
|
2.100
|
1.400
|
990
|
900
|
|
2521
|
Phố Trần Tiến Gián
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
5.500
|
4.000
|
2.200
|
1.800
|
2.400
|
1.600
|
1.210
|
1.116
|
2.100
|
1.400
|
990
|
900
|
|
2522
|
Các đường trục chính thuộc tổ dân
phố Tu Ninh
|
Nhà bà Huệ
|
Nhà ông Vĩnh
|
4.000
|
2.200
|
1.800
|
1.200
|
1.800
|
1.400
|
1.100
|
900
|
1.520
|
1.320
|
1.080
|
850
|
|
2523
|
Các đường trục chính thuộc tổ dân
phố Thành Lập
|
Nhà ông Tuấn
|
Giáp phố Trần Tiến Gián
|
4.000
|
2.200
|
1.800
|
1.200
|
1.800
|
1.400
|
1.100
|
900
|
1.520
|
1.320
|
1.080
|
850
|
|
2524
|
Các đường trục chính thuộc tổ dân
phố Thành Lập
|
Nhà ông Bách
|
Giáp phố Trần Tiến Gián
|
4.000
|
2.200
|
1.800
|
1.200
|
1.800
|
1.400
|
1.100
|
900
|
1.520
|
1.320
|
1.080
|
850
|
|
2525
|
Các đường trục chính thuộc tổ dân
phố An Ninh
|
Giáp phố Trần Tiến Gián
|
Nhà ông Nga
|
4.000
|
2.200
|
1.800
|
1.200
|
1.800
|
1.400
|
1.100
|
900
|
1.520
|
1.320
|
1.080
|
850
|
|
2526
|
Các đường trục chính thuộc tổ dân
phố An Ninh
|
Giáp phố Trần Tiến Gián
|
Nhà ông Cư
|
4.000
|
2.200
|
1.800
|
1.200
|
1.800
|
1.400
|
1.100
|
900
|
1.520
|
1.320
|
1.080
|
850
|
|
2527
|
Các đường trục chính thuộc tổ dân
phố Lý Dương
|
Nhà ông Toan
|
Nhà ông Thắng
|
4.000
|
2.200
|
1.800
|
1.200
|
1.800
|
1.400
|
1.100
|
900
|
1.520
|
1.320
|
1.080
|
850
|
|
2528
|
Các đường trục chính thuộc tổ dân
phố Lý Dương
|
Nhà ông Nhượng
|
Nhà ông sơn- đến nhà bà Hạ
|
4.000
|
2.200
|
1.800
|
1.200
|
1.800
|
1.400
|
1.100
|
900
|
1.520
|
1.320
|
1.080
|
850
|
|
2529
|
Các đường trục chính thuộc tổ dân
phố Phao Tân
|
Nhà ông Quảng
|
Nhà ông Ân
|
4.000
|
2.200
|
1.800
|
1.200
|
1.800
|
1.400
|
1.100
|
900
|
1.520
|
1.320
|
1.080
|
850
|
|
2530
|
Các đường trục chính thuộc tổ dân
phố Phao Tân
|
Nhà ông Ân
|
Nhà ông Cách
|
4.000
|
2.200
|
1.800
|
1.200
|
1.800
|
1.400
|
1.100
|
900
|
1.520
|
1.320
|
1.080
|
850
|
|
2531
|
Tuyến đường trục chính tại tổ dân
phố Đáp Khê và tổ dân phố Bạch Đằng
|
Đầu thôn Đáp khê
|
Cuối thôn Bạch Đằng
|
4.030
|
2.900
|
1.540
|
1.100
|
1.800
|
1.740
|
1.200
|
880
|
1.531
|
1.450
|
924
|
850
|
|
2532
|
Tuyến đường đê Bối bao quanh tổ
dân phố Chí Linh 1,2,3
|
Đê bà Nhất đến nhà Phan Văn Cảnh
|
Nhà Thanh Gái
|
4.030
|
2.900
|
1.540
|
1.100
|
1.800
|
1.740
|
1.200
|
880
|
1.531
|
1.450
|
924
|
850
|
|
2533
|
Tuyến đường thuộc hạ tầng kỹ thuật
dự án xây dựng điểm dân cư tổ dân phố Chí Linh 1
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
4.030
|
2.900
|
1.540
|
1.100
|
1.800
|
1.740
|
1.200
|
880
|
1.531
|
1.450
|
924
|
850
|
|
2534
|
Các đường trục chính còn lại trong
phạm vi phường
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
3.500
|
1.700
|
1.300
|
1.000
|
1.400
|
1.105
|
1.000
|
865
|
1.330
|
1.020
|
910
|
850
|
|
36
|
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2535
|
Quốc lộ 18
|
Quán Sui
|
Phố Ngái
|
12.000
|
6.300
|
3.600
|
2.880
|
4.200
|
3.150
|
1.800
|
1.440
|
3.600
|
1.890
|
1.080
|
860
|
|
2536
|
Quốc lộ 18
|
Đoạn thuộc phố Ngái Chi Ngãi 1 và
Chi Ngãi 2
|
8.400
|
4.300
|
2.800
|
2.240
|
2.940
|
2.150
|
1.400
|
1.120
|
2.520
|
1.290
|
1.120
|
860
|
|
2537
|
Khu đô thị Việt Tiên Sơn: Các lô
giáp đường có mặt cắt Bn = 30m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
18.000
|
|
|
|
6.300
|
|
|
|
4.500
|
|
|
|
|
2538
|
Khu đô thị Việt Tiên Sơn: Các lô
giáp đường có mặt cắt Bn = 22,25m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
12.000
|
|
|
|
4.200
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
|
2539
|
Khu đô thị Việt Tiên Sơn: Các lô
giáp đường có mặt cắt Bn = 16,5m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
8.400
|
|
|
|
2.940
|
|
|
|
2.100
|
|
|
|
|
2540
|
Khu đô thị Việt Tiên Sơn: Các lô
giáp đường còn lại trong Khu dân cư Việt Tiên Sơn
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
7.200
|
|
|
|
2.520
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
|
2541
|
Khu dân cư Nam Thắng: Các lô tiếp
giáp đường có mặt cắt 20,5m ≤ Bn ≤ 27,0m và giáp đường gom Quốc lộ 18
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
18.000
|
|
|
|
6.300
|
|
|
|
4.500
|
|
|
|
|
2542
|
Khu dân cư Nam Thắng: Các lô tiếp
giáp đường có mặt cắt Bn ≤ 14,5m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
8.400
|
|
|
|
2.940
|
|
|
|
2.100
|
|
|
|
|
2543
|
Quốc lộ 37
|
Quốc lộ 18
|
Ngã tư thương binh (KDC Lôi Động)
|
18.000
|
9.200
|
5.100
|
4.080
|
6.300
|
4.600
|
2.550
|
2.040
|
4.500
|
2.300
|
1.275
|
1.020
|
|
2544
|
Quốc lộ 37
|
Ngã tư thương binh (KDC Lôi Động)
|
Hồ Côn Sơn thuộc Khu dân cư Chúc
Thôn - Tiên Sơn
|
16.000
|
8.100
|
4.400
|
3.520
|
5.600
|
4.050
|
2.200
|
1.760
|
4.000
|
2.025
|
1.100
|
880
|
|
2545
|
Quốc lộ 37
|
Hồ Côn Sơn
|
Ngã ba An Lĩnh thuộc khu dân cư
Chúc Thôn Tiên Sơn
|
14.000
|
7.450
|
4.150
|
3.320
|
4.900
|
3.725
|
2.075
|
1.660
|
3.500
|
1.863
|
1.038
|
860
|
|
2546
|
Quốc lộ 37
|
Ngã ba An Lĩnh
|
Cổng làng Thanh Tân và Đoạn Thị Tứ
Lê Lợi
|
11.600
|
6.500
|
5.200
|
4.200
|
4.060
|
3.250
|
2.600
|
2.100
|
2.900
|
1.625
|
1.300
|
1.050
|
|
2547
|
Đường Quốc lộ 37: Từ Ngã ba cổng
làng Thanh Tân đến hết thôn Lương Quan và từ Cầu Trung Quê đến giáp Bắc Ninh
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
9.800
|
5.200
|
3.700
|
2.960
|
3.430
|
2.600
|
1.850
|
1.480
|
2.450
|
1.300
|
1.000
|
860
|
|
2548
|
Khu dân cư trung tâm văn hóa thể
thao, thương mại và đô thị Chí Linh (Trường Linh): Các lô giáp đường có mặt
cắt Bn≥ 30m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
18.000
|
|
|
|
6.300
|
|
|
|
4.500
|
|
|
|
|
2549
|
Khu dân cư trung tâm văn hóa thể
thao, thương mại và đô thị Chí Linh (Trường Linh): Các lô giáp đường có mặt
cắt 21,5m ≤ Bn <30m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
12.000
|
|
|
|
4.200
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
|
2550
|
Khu dân cư trung tâm văn hóa thể
thao, thương mại và đô thị Chí Linh (Trường Linh): Các lô giáp đường cómặt
cắt 13,5m ≤ Bn < 21,5m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
8.400
|
|
|
|
2.940
|
|
|
|
2.100
|
|
|
|
|
2551
|
Khu dân cư trung tâm văn hóa thể
thao, thương mại và đô thị Chí Linh (Trường Linh): Các lô giáp đường còn lại
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
7.200
|
|
|
|
2.520
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
|
2552
|
Khu dân cư thương mại và Chợ Cộng
Hoà: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn ≥ 30,0m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
18.000
|
|
|
|
6.300
|
|
|
|
4.500
|
|
|
|
|
2553
|
Khu dân cư thương mại và Chợ Cộng
Hoà: Các lô giáp đường có mặt cắt 15,5m ≤ Bn ≤ 20,5m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
12.000
|
|
|
|
4.200
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
|
2554
|
Khu dân cư thương mại và Chợ Cộng
Hoà: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn <15,5m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
8.400
|
|
|
|
2.940
|
|
|
|
2.100
|
|
|
|
|
2555
|
Khu đô thị mới phía Đông thành phố
Chí Linh: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 36,0m và tuyến đường gom QL18
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
18.000
|
|
|
|
6.300
|
|
|
|
4.500
|
|
|
|
|
2556
|
Khu đô thị mới phía Đông thành phố
Chí Linh: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn ≤ 27,0m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
8.400
|
|
|
|
2.940
|
|
|
|
2.100
|
|
|
|
|
2557
|
Khu đô thị mới phía Đông thành phố
Chí Linh: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn ≤ 13,5m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
7.200
|
|
|
|
2.520
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
|
2558
|
Khu đô thị Đại Sơn: Các lô giáp
đường có mặt cắt Bn = 26,0m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
15.000
|
|
|
|
5.250
|
|
|
|
3.750
|
|
|
|
|
2559
|
Khu đô thị Đại Sơn: Các lô giáp
đường có mặt cắt Bn = 20,5m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
10.000
|
|
|
|
3.500
|
|
|
|
2.500
|
|
|
|
|
2560
|
Khu đô thị Đại Sơn: Các lô giáp
đường có mặt cắt Bn = 17,5m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
7.000
|
|
|
|
2.450
|
|
|
|
1.750
|
|
|
|
|
2561
|
Khu Tái định cư Hồ Côn Sơn: Các
thửa đất giáp mặt đường gom QL37
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
12.000
|
|
|
|
4.200
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
|
2562
|
Khu Tái định cư Hồ Côn Sơn: Các
thửa đất giáp đường có mặt cắt 17,5m ≤ Bn ≤ 20,5m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
8.400
|
|
|
|
2.940
|
|
|
|
2.100
|
|
|
|
|
2563
|
Đường Yết Kiêu (thuộc KDC Lôi Động
và KDC Tiền Định)
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
10.200
|
5.400
|
3.250
|
2.600
|
3.570
|
2.700
|
1.625
|
1.300
|
2.550
|
1.350
|
1.000
|
860
|
|
2564
|
Các đường trong Khu dân cư Lôi
Động và Tiền Định
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
8.400
|
4.300
|
2.800
|
2.240
|
2.940
|
2.150
|
1.400
|
1.120
|
2.100
|
1.075
|
900
|
850
|
|
2565
|
Đường trong khu dân cư Bích Động -
Tân Tiến (mặt cắt đường Bn=13,5m)
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
8.400
|
4.300
|
2.800
|
2.240
|
2.940
|
2.150
|
1.400
|
1.120
|
2.100
|
1.075
|
900
|
850
|
|
2566
|
Đường 185 (đoạn thuộc Khu dân cư
Chi Ngãi 1)
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
7.200
|
3.650
|
2.470
|
1.980
|
2.520
|
1.825
|
1.235
|
990
|
1.800
|
1.075
|
900
|
850
|
|
2567
|
Khu dân cư mới Chúc Thôn thuộc KDC
Chúc Thôn
|
Trọn khu
|
7.200
|
3.650
|
2.470
|
1.980
|
2.520
|
1.825
|
1.235
|
990
|
1.800
|
1.075
|
900
|
850
|
|
2568
|
Đường 398B (Đoạn thuộc KDC Chi
Ngãi 2)
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
7.200
|
3.650
|
2.470
|
1.980
|
2.520
|
1.825
|
1.235
|
990
|
1.800
|
1.075
|
900
|
850
|
|
2569
|
Đường 398 (Đoạn thuộc KDC Tiên Sơn
- Chúc Thôn)
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
7.200
|
3.650
|
2.470
|
1.980
|
2.520
|
1.825
|
1.235
|
990
|
1.800
|
1.075
|
900
|
850
|
|
2570
|
Các đường còn lại trong Khu dân cư
Bích Động - Tân Tiến
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
4.200
|
2.200
|
1.700
|
1.360
|
1.680
|
1.320
|
1.020
|
865
|
1.500
|
1.075
|
900
|
850
|
|
2571
|
Các đường trong Khu dân cư Chi
Ngãi 1
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
4.200
|
2.200
|
1.700
|
1.360
|
1.680
|
1.320
|
1.020
|
865
|
1.500
|
1.075
|
900
|
850
|
|
2572
|
Các đường trong Khu dân cư Chi
Ngãi 2
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
4.200
|
2.200
|
1.700
|
1.360
|
1.680
|
1.320
|
1.020
|
865
|
1.500
|
1.075
|
900
|
850
|
|
2573
|
Các đường trong Khu dân cư Chúc
Cương
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
4.200
|
2.200
|
1.700
|
1.360
|
1.680
|
1.320
|
1.020
|
865
|
1.500
|
1.075
|
900
|
850
|
|
2574
|
Các đường trong Khu dân cư Cầu
Dòng
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
4.200
|
2.200
|
1.700
|
1.360
|
1.680
|
1.320
|
1.020
|
865
|
1.500
|
1.075
|
900
|
850
|
|
2575
|
Các đường trong Khu dân cư Tiên
Sơn - Chúc Thôn
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
4.200
|
2.200
|
1.700
|
1.360
|
1.680
|
1.320
|
1.020
|
865
|
1.500
|
1.075
|
900
|
850
|
|
2576
|
Các đường trong Khu dân cư Hàm Ếch
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
4.200
|
2.200
|
1.700
|
1.360
|
1.680
|
1.320
|
1.020
|
865
|
1.500
|
1.075
|
900
|
850
|
|
2577
|
Đường 398 (đoạn thuộc xã Lê Lợi cũ
- đường Côn Sơn - Kiếp Bạc)
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
10.600
|
5.300
|
4.800
|
4.000
|
3.710
|
2.650
|
2.400
|
2.000
|
2.650
|
1.325
|
1.200
|
1.000
|
|
2578
|
Đường 398
|
Nhà ông Toàn
|
Chùa Bắc Đẩu
|
11.600
|
6.500
|
5.200
|
4.200
|
4.060
|
3.250
|
2.600
|
2.100
|
2.900
|
1.625
|
1.300
|
1.050
|
|
2579
|
Đường 398
|
Dốc nguy hiểm
|
Phà Đồng Việt
|
9.800
|
5.800
|
4.600
|
4.000
|
3.430
|
2.900
|
2.300
|
2.000
|
2.450
|
1.450
|
1.150
|
1.000
|
|
2580
|
Đoạn từ nhà ông Đăng đi đường dẫn
phà Đồng Việt và đoạn từ Ngã ba cung bẩy đi dốc nguy hiểm giáp Hưng Đạo
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
9.600
|
5.000
|
3.500
|
3.200
|
3.360
|
2.000
|
1.400
|
1.280
|
2.880
|
1.500
|
1.050
|
960
|
|
2581
|
Đường 185 từ Quốc lộ 37 xã Lê Lợi
(cũ) chạy qua TDP Trung Quê và đường đền Sinh từ ông Hùng TDP An Mô đi Cộng
Hòa (cũ)
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
5.600
|
3.500
|
2.200
|
1.800
|
1.960
|
1.750
|
1.100
|
900
|
1.500
|
1.075
|
900
|
850
|
|
2582
|
Đường dẫn cầu Đồng Việt
|
Quốc lộ 37
|
Cầu Đồng Việt
|
9.800
|
5.800
|
4.600
|
4.000
|
3.430
|
2.900
|
2.300
|
2.000
|
2.450
|
1.450
|
1.150
|
1.000
|
|
2583
|
Đoạn từ nhà ông Gác đề nhà ông
Khoa (tiếp giáp đường dẫn cầu Đồng Việt)
|
Nhà ông Gác
|
Nhà ông Khoa (tiếp giáp đường dẫn
cầu Đồng Việt)
|
9.800
|
5.800
|
4.600
|
4.000
|
3.430
|
2.900
|
2.300
|
2.000
|
2.450
|
1.450
|
1.150
|
1.000
|
|
2584
|
Đoạn từ nhà ông Sáng Ly đến tiếp
giáp Phả Lại
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
8.500
|
5.000
|
4.000
|
3.500
|
2.975
|
2.500
|
2.000
|
1.750
|
2.125
|
1.250
|
1.000
|
875
|
|
2585
|
Đường từ cây xăng Hồng Đông xã
Hưng Đạo đi xã Đan Hội (Lục Nam) chạy qua thôn Vạn Yên, Kim Điền, Dinh Sơn
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
5.600
|
3.500
|
2.200
|
1.800
|
1.960
|
1.750
|
1.100
|
900
|
1.400
|
1.250
|
1.000
|
875
|
|
2586
|
Đường chạy quanh hai KDC Ngọc Tân
và Phượng Sơn (có mặt cắt 6,5 m)
|
Nhà ông Kiền
|
Nhà ông Tài
|
4.200
|
2.200
|
1.700
|
1.400
|
1.470
|
1.320
|
1.020
|
865
|
1.200
|
1.075
|
900
|
850
|
|
2587
|
Đường trong TDP Kim Điền, Dinh
Sơn, Vạn Yên, Bắc Đẩu - Dược Sơn, Vườn Đào
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
4.200
|
2.200
|
1.700
|
1.400
|
1.680
|
1.320
|
1.020
|
865
|
1.200
|
1.075
|
900
|
850
|
|
2588
|
Tuyến đường từ cổng ông Vui đi ngã
tư Trại Chuối thôn An Mô (Mặt cắt đường từ 5m-9m)
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
5.600
|
3.500
|
2.200
|
1.800
|
1.960
|
1.750
|
1.100
|
900
|
1.400
|
1.075
|
900
|
850
|
|
2589
|
Tuyến tuyến đường từ cổng ông Lạng
đi Tân Trường (Mặt cắt đường từ 5m-9m)
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
5.600
|
3.500
|
2.200
|
1.800
|
1.960
|
1.750
|
1.100
|
900
|
1.400
|
1.075
|
900
|
850
|
|
2590
|
Tuyến từ ông Quân Thanh đi đường
Côn Sơn - Kiếp Bạc (Mặt cắt từ 5m - 9m)
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
5.600
|
3.500
|
2.200
|
1.800
|
1.960
|
1.750
|
1.100
|
900
|
1.400
|
1.075
|
900
|
850
|
|
2591
|
Tuyến từ cổng ông Thường thôn Đa
Cốc đi giáp Tân Trường (đoạn nhà ông Vũ Văn Quyết)
|
Ngã tư Trại Chuối - An Mô
|
Cầu Dòng - Cộng Hòa
|
5.600
|
3.500
|
2.200
|
1.800
|
1.960
|
1.750
|
1.100
|
900
|
1.400
|
1.075
|
900
|
850
|
|
2592
|
Tuyến từ cổng bà Trần Thị Oanh
thôn Đa Cốc đến đường liên thôn
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
5.600
|
3.500
|
2.200
|
1.800
|
1.960
|
1.750
|
1.100
|
900
|
1.400
|
1.075
|
900
|
850
|
|
2593
|
Đường trong TDP Trung Quê, Đa Cốc,
An Mô, Lương Quan, Thanh Tảo, Thanh Tân, An Linh, Bến
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
3.600
|
2.900
|
1.500
|
1.300
|
1.440
|
1.160
|
1.000
|
865
|
1.200
|
1.075
|
900
|
850
|
|
2594
|
Các đường trục chính còn lại của
phường
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
3.000
|
1.700
|
1.300
|
1.000
|
1.400
|
1.200
|
950
|
865
|
1.200
|
1.075
|
900
|
850
|
|
37
|
PHƯỜNG NGUYỄN TRÃI
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2595
|
Đường Quyết Thắng
|
Giáp phường Trần Nhân Tông
|
Trạm Kiểm Lâm
|
15.000
|
7.500
|
5.000
|
4.000
|
5.250
|
3.000
|
2.000
|
1.600
|
3.750
|
2.250
|
1.500
|
1.200
|
|
2596
|
Đường Quyết Thắng
|
Đoạn còn lại
|
6.800
|
3.400
|
2.000
|
1.600
|
2.380
|
1.400
|
1.200
|
880
|
1.700
|
1.360
|
1.000
|
850
|
|
2597
|
Đường Đồng Tâm
|
Đường Quyết Thắng
|
Tây cầu Chế Biến
|
13.800
|
6.400
|
4.100
|
3.300
|
4.830
|
2.560
|
1.640
|
1.320
|
3.450
|
1.920
|
1.230
|
990
|
|
2598
|
Đường Đồng Tâm
|
Đoạn còn lại
|
6.800
|
3.400
|
2.000
|
1.600
|
2.380
|
1.700
|
1.200
|
865
|
1.700
|
1.360
|
1.000
|
850
|
|
2599
|
Khu dân cư mới TDP Trung Tâm: Các
lô tiếp giáp với đường tỉnh lộ 398B mặt cắt đường Bn = 17,5m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
15.000
|
|
|
|
5.250
|
|
|
|
3.750
|
|
|
|
|
2600
|
Khu dân cư mới TDP Trung Tâm: Các
đường còn lại có mặt cắt đường Bn = 19,5m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
12.000
|
|
|
|
4.200
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
|
2601
|
Khu dân cư mới khu 3: Các lô tiếp
giáp với đường huyện lộ 185,có mặt cắt đường Bn = 17,5m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
10.000
|
|
|
|
3.500
|
|
|
|
2.500
|
|
|
|
|
2602
|
Khu dân cư mới khu 3: Các lô tiếp
giáp với đường còn lại có mặt cắt đường Bn = 14,0m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
8.800
|
|
|
|
3.080
|
|
|
|
2.200
|
|
|
|
|
2603
|
Các đường trục chính còn lại của
TDP Trung Tâm
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
6.800
|
3.400
|
2.000
|
1.600
|
2.380
|
1.700
|
1.200
|
865
|
1.700
|
1.360
|
1.000
|
850
|
|
2604
|
Đường Quyết Tiến
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
10.000
|
5.000
|
2.900
|
2.400
|
3.500
|
2.500
|
1.160
|
960
|
2.500
|
2.000
|
1.000
|
850
|
|
2605
|
Đường Bắc Nội
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
6.800
|
3.400
|
2.000
|
1.600
|
2.380
|
1.700
|
1.200
|
865
|
1.700
|
1.360
|
1.000
|
850
|
|
2606
|
Các đường trục chính thuộc TDP
Trường Quan (địa phận Khu 2 cũ), TDP Khu 3, một phần của TDP Phú Lợi (địa
phận Khu 9 cũ), TDP Chế Biến, một phần của TDP Bắc Nội (phần thuộc địa phận
khu Bắc Nội cũ)
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
6.000
|
3.000
|
1.500
|
1.200
|
2.100
|
1.700
|
1.200
|
865
|
1.500
|
1.200
|
1.000
|
850
|
|
2607
|
Các đường trục chính thuộc phần
còn lại của TDP Bắc Nội (địa phận khu Trại Mét cũ), phần còn lại của TDP Phú
Lợi (địa phận Khu Hố Gồm cũ), TDP Hố Dầu, phần còn lại của TDP Trường Quan
(địa phận Khu Trại Quan cũ)
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
4.000
|
2.000
|
1.100
|
1.000
|
2.000
|
1.200
|
1.000
|
865
|
1.200
|
1.000
|
950
|
850
|
|
2608
|
Đường trong TDP Trại Gạo
|
Đường 398B
|
Nhà văn hóa Tổ dân phố Trại Gạo
|
3.500
|
1.800
|
1.400
|
1000
|
1.750
|
1.100
|
1.000
|
865
|
1.100
|
1.000
|
950
|
850
|
|
2609
|
Đường trong TDP Trại Gạo
|
Nhà văn hóa Tổ dân phố Trại Gạo
|
Chùa Đá Súng
|
3.000
|
1.500
|
1.200
|
960
|
1.500
|
1.100
|
1.000
|
865
|
1.100
|
1.000
|
950
|
850
|
|
2610
|
Đường 185
|
TDP Vành Liệng
|
TDP Mệnh Trường
|
3.600
|
1.800
|
1.200
|
1000
|
1.800
|
1.100
|
1.000
|
865
|
1.100
|
1.000
|
950
|
850
|
|
2611
|
Đường 185
|
Bãi Thảo 2
|
Bãi Thảo 3
|
3.000
|
1.500
|
1.200
|
1000
|
1.500
|
1.100
|
1.000
|
865
|
1.100
|
1.000
|
950
|
850
|
|
2612
|
Đường 186
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
3.000
|
1.500
|
1.200
|
1000
|
1.500
|
1.100
|
1.000
|
865
|
1.100
|
1.000
|
950
|
850
|
|
2613
|
Đường Chín Hạ - Đại Bộ
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
3.000
|
1.500
|
1.200
|
1000
|
1.500
|
1.100
|
1.000
|
865
|
1.100
|
1.000
|
950
|
850
|
|
2614
|
Đường TDP Mệnh Trường đi TDP Hố
Giải
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
2.600
|
1.500
|
1.000
|
950
|
1.300
|
1.100
|
950
|
865
|
1.100
|
1.000
|
900
|
850
|
|
2615
|
Các đường trục chính các TDP Bãi
Thảo 1; Bãi Thảo 2; Bãi Thảo 3; Mệnh Trường; Vành Liệng; Lộc Đa; Chín Hạ;
Chín Thượng; Trại Sắt
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
2.100
|
1.500
|
1.000
|
950
|
1.300
|
1.100
|
950
|
865
|
1.100
|
1.000
|
900
|
850
|
|
2616
|
Các đường trục chính các TDP Chín
Thượng; Trại Sắt
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
2.000
|
1.500
|
1.000
|
950
|
1.300
|
1.100
|
950
|
865
|
1.100
|
1.000
|
900
|
850
|
|
2617
|
Đường 398B
|
Cầu Khơ Me
|
Dốc Thanh Mai
|
4.000
|
2.000
|
1.500
|
1.200
|
2.000
|
1.400
|
1.050
|
865
|
1.200
|
1.000
|
950
|
850
|
|
2618
|
Đường 398B
|
Dốc Thanh Mai
|
Cầu Đồng Châu
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
1.200
|
1.500
|
1.260
|
1.050
|
865
|
1.100
|
1.000
|
950
|
850
|
|
2619
|
Tuyến từ đường 398B đến Ngã ba
Thanh Mai
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
2.200
|
1.700
|
1.400
|
1.100
|
1.540
|
1.190
|
980
|
865
|
1.100
|
1.000
|
950
|
850
|
|
2620
|
Tuyến đường kết nối đường tỉnh
398B (Ngã ba Hố Sếu ) đến Hồ Sen
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
2.600
|
1.750
|
1.450
|
1.150
|
1.820
|
1.225
|
1.015
|
865
|
1.170
|
1.000
|
950
|
850
|
|
2621
|
Tuyến đường từ nhà văn hóa Đá Bạc
tới nhà ông Trần Văn Năm
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
2.200
|
1.700
|
1.400
|
1.100
|
1.540
|
1.190
|
980
|
865
|
1.100
|
1.000
|
950
|
850
|
|
2622
|
Tuyến đường kết nối đường tỉnh
398B (Đường đi khu dân cư Trại gạo) đến nhà ông Chu xuân Thao
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
2.200
|
1.700
|
1.400
|
1.100
|
1.540
|
1.190
|
980
|
865
|
1.100
|
1.000
|
950
|
850
|
|
2623
|
Tuyến đường từ sân bóng Đá Bạc đến
nhà ông Chúng Văn Nam
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
2.200
|
1.700
|
1.400
|
1.100
|
1.540
|
1.190
|
980
|
865
|
1.100
|
1.000
|
950
|
850
|
|
2624
|
Các đường trục chính thuộc phần
còn lại Tổ dân phố Hố Sếu, TDP Đá Bạc, TDP Tân Lập
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
2.100
|
1.600
|
1.300
|
1.000
|
1.470
|
1.120
|
1.000
|
865
|
1.100
|
1.000
|
950
|
850
|
|
2625
|
Các tuyến đường trục chính thuộc
phần còn lại TDP Thanh Mai, TDP Đồng Châu, TDP Hố Giải
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
2.000
|
1.500
|
1.200
|
1.000
|
1.400
|
1.050
|
1.000
|
865
|
1.100
|
1.000
|
950
|
850
|
|
38
|
PHƯỜNG TRẦN NHÂN TÔNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2626
|
Đường Lê Thanh Nghị (QL 18)
|
Giáp phường Trần Hưng Đạo (phường
Cộng Hòa cũ)
|
Hết Tổ dân phố Đại Bát
|
15.000
|
7.600
|
4.200
|
3.400
|
5.250
|
2.660
|
1.470
|
1.190
|
3.750
|
1.900
|
1.050
|
850
|
|
2627
|
Đường Lê Thanh Nghị (QL 18)
|
Tiếp giáp Tổ dân phố Đại Bát
|
Tiếp giáp phường An Sinh - tỉnh
Quảng Ninh
|
14.000
|
7.100
|
4.000
|
3.200
|
4.900
|
2.840
|
1.600
|
1.280
|
4.200
|
2.130
|
1.200
|
960
|
|
2628
|
Phố Đại Tân
|
Ngã ba Hoàng Tân (quốc lộ 18)
|
Hết thửa đất số 54, tờ bản đồ 15
(trường Mầm non Hoàng Tân)
|
15.000
|
7.600
|
4.200
|
3.400
|
5.250
|
2.660
|
1.470
|
1.190
|
3.750
|
1.900
|
1.050
|
850
|
|
2629
|
Phố Đại Tân
|
Tiếp giáp thửa đất số 54, tờ bản
đồ 15 (trường Mầm non Hoàng Tân)
|
Tiếp giáp Phường Nguyễn Trãi
(phường Bến Tắm cũ)
|
11.000
|
5.700
|
3.400
|
2.700
|
3.850
|
2.280
|
1.360
|
1.080
|
3.300
|
1.710
|
1.020
|
850
|
|
2630
|
Phố Phan Đình Giót
|
Tiếp giáp đường Lê Thanh Nghị
|
Tiếp giáp phố Đại Tân
|
8.000
|
4.100
|
2.700
|
2.200
|
2.800
|
1.640
|
1.215
|
990
|
2.400
|
1.230
|
950
|
850
|
|
2631
|
Phố Đại Bộ
|
Tiếp giáp phố Đại Tân
|
Điểm dân cư Áp phích
|
8.000
|
4.100
|
2.700
|
2.200
|
2.800
|
1.640
|
1.215
|
990
|
2.400
|
1.230
|
950
|
850
|
|
2632
|
Phố Đại Bộ
|
Tiếp giáp Điểm dân cư áp phích
|
Tiếp giáp phường Nguyễn Trãi (xã
Bắc An cũ)
|
6.000
|
3.100
|
2.200
|
1.800
|
2.100
|
1.240
|
1.100
|
900
|
1.800
|
1.100
|
950
|
850
|
|
2633
|
Đường đi nhà máy giầy Đại Bộ
|
Tiếp giáp điểm dân cư áp phích
|
Nhà máy giầy da Đại Bộ
|
6.000
|
3.100
|
2.200
|
1.800
|
2.100
|
1.240
|
990
|
865
|
1.800
|
1.100
|
950
|
850
|
|
2634
|
Phố Bát Giáo
|
Tiếp giáp đường Lê Thanh Nghị (QL
18)
|
hết Điểm dân cư phía tây đường Bát
Giáo, Tổ dân phố Đại Bát
|
8.000
|
4.100
|
2.700
|
2.200
|
2.800
|
1.640
|
1.215
|
990
|
2.400
|
1.230
|
950
|
850
|
|
2635
|
Phố Bát Giáo
|
Thửa đất số 5, tờ bản đồ số 41
|
Hết thửa đất số 10, tờ bản đồ số
45, xóm Bát Giáo, Tổ dân phố Đại Bát
|
6.000
|
3.100
|
2.200
|
1.800
|
2.100
|
1.240
|
990
|
865
|
1.800
|
1.100
|
950
|
850
|
|
2636
|
Phố Trần Cung
|
Tiếp giáp đường Lê Thanh Nghị (QL
18), vòng qua Đình Đọ Xá; Cảng Đại Tân
|
Tiếp giáp vào đường Lê Thanh Nghị
(QL18)
|
6.000
|
3.100
|
2.200
|
1.800
|
2.100
|
1.240
|
990
|
865
|
1.800
|
1.100
|
950
|
850
|
|
2637
|
Phố Đại Đồng (Đường liên tổ dân
phố Đại Bát - Đồng Tân - Bến Tắm)
|
Nhà văn hóa Đại Bát, đi qua xóm 10
Đại Bát; một phần TDP Đồng Tân; một phần TDP Bến Tắm
|
Hết hộ gia đình Ông Duẫn (Thửa số
39, tờ bản đồ số 48) tiếp giáp phường Nguyễn Trãi (phường Bến Tắm cũ)
|
5.000
|
2.600
|
1.900
|
1.500
|
1.750
|
1.300
|
1.000
|
865
|
1.500
|
1.100
|
950
|
850
|
|
2638
|
Phố Đồng Cống
|
Cổng làng Đồng Cống (Ngã tư Hoàng
Tiến - đường Lê Thanh Nghị)
|
Thửa 04, tờ bản đồ 110 nhà ông
Đặng Văn Đông TDP Đồng Cống
|
6.000
|
3.100
|
2.200
|
1.800
|
2.100
|
1.240
|
990
|
865
|
1.800
|
1.100
|
950
|
850
|
|
2639
|
Phố Đồng Cống
|
Thửa đất số 4 tờ bản đồ 110 (nhà
ông Đặng Văn Đông)
|
Thửa đất số 52 tờ bản đồ 110 (nhà
ông Đặng Văn Tuyên)
|
5.300
|
2.700
|
2.000
|
1.600
|
1.855
|
1.200
|
1.000
|
865
|
1.590
|
1.100
|
950
|
850
|
|
2640
|
Phố Phục Thiện
|
Ngã tư Hoàng Tiến (đường Lê Thanh
Nghị)
|
Thửa đất số 72 tờ bản đồ 94 (nhà
ông Nguyễn Văn Nha)
|
6.000
|
3.100
|
2.200
|
1.800
|
2.100
|
1.240
|
990
|
865
|
1.800
|
1.100
|
950
|
850
|
|
2641
|
Phố Phục Thiện
|
Thửa đất số 72, tờ bản đồ 94 (nhà
ông Nguyễn Văn Nha)
|
Cổng làng Phục Thiện
|
5.300
|
2.700
|
2.000
|
1.600
|
1.855
|
1.200
|
1.000
|
865
|
1.590
|
1.100
|
950
|
850
|
|
2642
|
Phố Phục Thiện
|
Cổng làng Phục Thiện
|
Thửa đất số 54 tờ bản đồ 83 (nhà
ông Nguyễn Văn Nhơn)
|
4.500
|
2.300
|
1.800
|
1.400
|
1.575
|
1.200
|
1.000
|
865
|
1.350
|
1.100
|
950
|
850
|
|
2643
|
Phố Hoàng Gián
|
Thửa đất số 56 tờ bản đồ 103 (nhà
ông Lê Văn Huân)
|
Cổng làng Hoàng Gián cũ
|
6.000
|
3.100
|
2.200
|
1.800
|
2.100
|
1.395
|
990
|
865
|
1.800
|
1.100
|
950
|
850
|
|
2644
|
Phố Hoàng Gián
|
Đình làng Hoàng Gián cũ
|
Nghĩa trang Hoàng Gián cũ
|
4.500
|
2.300
|
1.800
|
1.400
|
1.575
|
1.200
|
990
|
865
|
1.350
|
1.100
|
950
|
850
|
|
2645
|
Phố Trần Quốc Tảng
|
Thửa đất số 188 tờ bản đồ 113 (nhà
ông Lê Văn Huẩn)
|
Giáp đất KDC Hoàng Gián cũ
|
5.300
|
2.700
|
2.000
|
1.600
|
1.890
|
1.215
|
990
|
865
|
1.620
|
1.100
|
950
|
850
|
|
2646
|
Phố Giải Phóng
|
Cầu Tràn
|
Bệnh viện Phong Chí Linh
|
5.300
|
2.700
|
2.000
|
1.600
|
1.855
|
1.215
|
990
|
865
|
1.590
|
1.100
|
950
|
850
|
|
2647
|
Phố Tân Thành
|
Đường tàu thửa đất số 11 tờ bản đồ
số 92 (nhà ông Hoàng Văn Hân)
|
Hết ngã ba tam giác Tổ dân phố Tân
Tiến
|
4.500
|
2.300
|
1.800
|
1.400
|
1.575
|
1.200
|
990
|
865
|
1.350
|
1.100
|
950
|
850
|
|
2648
|
Phố Hòa Bình
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
10.500
|
5.500
|
3.300
|
2700
|
3.675
|
2.475
|
1.485
|
1.080
|
3.150
|
1.650
|
1.200
|
870
|
|
2649
|
Phố Văn Hóa
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
10.500
|
5.500
|
3.300
|
2.700
|
3.675
|
2.475
|
1.485
|
1.080
|
3.150
|
1.650
|
1.200
|
870
|
|
2650
|
Đường 184
|
Đê Ninh Công
|
Ban chỉ huy quân sự phường
|
10.500
|
5.500
|
3.300
|
2.700
|
3.675
|
2.475
|
1.485
|
1.080
|
3.150
|
1.650
|
1.200
|
870
|
|
2651
|
Đường 184: Đoạn thuộc TDP Bích
Nham
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
6.000
|
3.100
|
2.200
|
1.500
|
2.100
|
1.395
|
1.100
|
865
|
1.800
|
1.200
|
1.000
|
850
|
|
2652
|
Đường 184: Đoạn thuộc TDP Đông Xá
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
6.000
|
3.100
|
2.200
|
1.500
|
2.100
|
1.395
|
1.100
|
865
|
1.800
|
1.200
|
1.000
|
850
|
|
2653
|
Đường 184: Đoạn thuộc TDP Bến Đò
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
5.400
|
3.100
|
2.200
|
1.500
|
1.890
|
1.395
|
1.100
|
865
|
1.620
|
1.200
|
1.000
|
850
|
|
2654
|
Điểm dân cư số 1 Vĩnh Đại đoạn từ
ngã tư Đầu Voi Vĩnh Đại 1
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
10.500
|
5.500
|
3.300
|
2.700
|
3.675
|
2.475
|
1.485
|
1.080
|
3.150
|
1.650
|
1.200
|
870
|
|
2655
|
Khu dân cư mới Vĩnh Đại
|
Các lô bám đường "đoạn từ ngã
tư Đầu Voi Vĩnh Đại 1 đến trường Mầm Non Vĩnh Đại và từ ngã tư đầu voi xuống
đến Cống cừ Vĩnh Đại"
|
10.500
|
5.500
|
3.300
|
2.700
|
3.675
|
2.475
|
1.485
|
1.080
|
3.150
|
1.650
|
1.200
|
870
|
|
2656
|
Khu dân cư mới Vĩnh Đại
|
Các lô còn lại
|
9.500
|
4.800
|
3.000
|
2.400
|
3.325
|
2.160
|
1.350
|
960
|
2.850
|
1.440
|
1.200
|
870
|
|
2657
|
Khu dân cư mới Con Nhạn 1, Con
nhạn 2
|
Các lô bám đường hiện trạng ngõ
163 phố Hòa Bình
|
7.000
|
3.500
|
2.600
|
2100
|
2.450
|
1.575
|
1.170
|
865
|
2.100
|
1.200
|
1.000
|
850
|
|
2658
|
Khu dân cư mới Con Nhạn 1, Con
nhạn 2
|
Các lô còn lại
|
6.000
|
3.100
|
2.200
|
1800
|
2.100
|
1.395
|
1.100
|
865
|
1.800
|
1.200
|
1.000
|
850
|
|
2659
|
Các đường trục chính thuộc tổ dân
phố Bích Nham, Vĩnh Long
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
6.000
|
3.100
|
2.200
|
1.800
|
2.100
|
1.395
|
1.100
|
865
|
1.800
|
1.200
|
1.000
|
850
|
|
2660
|
Các đường trục chính thuộc tổ dân
phố Bến Đò; Bích Thủy, Đông Xá
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
5.000
|
2.500
|
2.000
|
1.700
|
1.750
|
1.300
|
1.100
|
865
|
1.500
|
1.200
|
1.000
|
850
|
|
2661
|
Các đường trục chính thuộc tổ dân
phố Kênh Mai 1; Kênh Mai 2
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
3.000
|
1.700
|
1.300
|
1.000
|
1.500
|
1.200
|
1.100
|
865
|
1.200
|
1.000
|
950
|
850
|
|
2662
|
Điểm dân cư Áp phích: Các lô bám
đường có mặt cắt Bn = 20,5m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
8.200
|
4.100
|
2.700
|
2.200
|
2.800
|
1.640
|
1.215
|
990
|
2.400
|
1.230
|
950
|
850
|
|
2663
|
Điểm dân cư Áp phích: Các lô bám
đường có mặt cắt Bn = 17,5m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
7.200
|
3.500
|
2.600
|
2100
|
2.450
|
1.575
|
1.170
|
865
|
2.100
|
1.200
|
1.000
|
850
|
|
2664
|
Điểm dân cư Áp phích: Các lô bám
đường có mặt cắt Bn = 11,5m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
5.000
|
2.500
|
2.000
|
1.700
|
1.750
|
1.300
|
1.100
|
865
|
1.500
|
1.200
|
1.000
|
850
|
|
2665
|
Khu dân cư Cầu Ruồi
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
7.000
|
3.600
|
2.500
|
2.000
|
2.450
|
1.620
|
1.125
|
880
|
2.100
|
1.200
|
1.000
|
850
|
|
2666
|
Đoạn đường đi Trụ sở UBND phường
Hoàng Tiến cũ (TDP Trung Tâm)
|
Tiếp giáp đường Lê Thanh Nghị)
|
Trụ sở UBND phường Hoàng Tiến cũ
(Tổ dân phố Trung Tâm)
|
6.000
|
3.100
|
2.200
|
1.800
|
2.100
|
1.395
|
1.100
|
865
|
1.800
|
1.200
|
1.000
|
850
|
|
2667
|
Các đường trục chính trong Tổ dân
phố trung tâm
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
4.500
|
2.300
|
1.800
|
1.400
|
1.575
|
1.200
|
1.100
|
865
|
1.350
|
1.000
|
950
|
850
|
|
2668
|
Các đường trục chính trong Tổ dân
phố Trại Trống; Tân Tiến
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
3.600
|
1.900
|
1.400
|
1.200
|
1.500
|
1.300
|
1.100
|
865
|
1.440
|
1.200
|
900
|
850
|
|
2669
|
Đoạn đường Minh Tân đi Quản Tàu
(TDP Đồng Tân)
|
Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 25
xóm Minh Tân, TDP Đồng Tân
|
Hết thửa đất số 6, tờ bản đồ số 18
giáp phường Nguyễn Trãi (phường Bến Tắm cũ)
|
4.500
|
2.300
|
1.700
|
1.500
|
1.575
|
1.200
|
1.100
|
865
|
1.350
|
1.000
|
950
|
850
|
|
2670
|
Các đường trục chính còn lại trong
phạm vi phường
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
4.000
|
2.100
|
1.600
|
1.300
|
1.400
|
1.200
|
1.100
|
865
|
1.200
|
1.000
|
950
|
850
|
|
39
|
PHƯỜNG LÊ ĐẠI HÀNH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2671
|
Quốc lộ 37
|
Ngã Tư Giang
|
KDC Kỹ Sơn Trên
|
24.000
|
12.500
|
6.400
|
5.100
|
8.400
|
4.375
|
2.240
|
1.785
|
6.000
|
3.125
|
1.600
|
1.275
|
|
2672
|
Quốc lộ 37
|
Ngã Tư Giang
|
Chân cầu Bình
|
22.000
|
12.000
|
6.200
|
5.000
|
7.700
|
4.200
|
2.170
|
1.750
|
5.500
|
3.000
|
1.550
|
1.250
|
|
2673
|
Phố Bến Bình
|
Ngã ba xưởng gỗ
|
Nhà văn hóa Trụ Thượng
|
17.000
|
8.700
|
4.700
|
3.800
|
5.950
|
3.045
|
1.645
|
1.330
|
4.250
|
2.175
|
1.175
|
950
|
|
2674
|
Phố Bến Bình
|
Nhà văn hóa Trụ Thượng
|
Hết chợ Bình
|
13.500
|
6.900
|
3.900
|
3.100
|
4.725
|
3.105
|
1.755
|
1.240
|
4.050
|
2.070
|
1.170
|
930
|
|
2675
|
Khu dân cư mới Đồng Giỏ: Các lô
giáp đường có mặt cắt Bn = 29,5m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
22.000
|
|
|
|
7.700
|
|
|
|
5.500
|
|
|
|
|
2676
|
Khu dân cư mới Đồng Giỏ: Các lô
giáp đường có mặt cắt Bn = 19,0m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
17.000
|
|
|
|
5.950
|
|
|
|
4.250
|
|
|
|
|
2677
|
Khu dân cư mới Đồng Giỏ: Các lô
giáp đường có mặt cắt 15,5m ≥ Bn >14m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
15.000
|
|
|
|
5.250
|
|
|
|
3.750
|
|
|
|
|
2678
|
Khu dân cư mới Đồng Giỏ: Các lô
giáp các đường còn lại trong KDC mới Đồng Giỏ
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
10.000
|
|
|
|
3.500
|
|
|
|
2.500
|
|
|
|
|
2679
|
Khu dân cư Đồng Triều (Khu 1): Các
lô giáp đường có mặt cắt Bn = 29,5m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
22.000
|
|
|
|
7.700
|
|
|
|
5.500
|
|
|
|
|
2680
|
Khu dân cư Đồng Triều (Khu 1): Các
lô giáp đường có mặt cắt đường Bn = 17,5m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
10.000
|
|
|
|
3.500
|
|
|
|
2.500
|
|
|
|
|
2681
|
Khu dân cư Đồng Triều (Khu 2): Các
lô giáp đường có mặt cắt Bn = 29,5m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
22.000
|
|
|
|
7.700
|
|
|
|
5.500
|
|
|
|
|
2682
|
Khu dân cư Đồng Triều (Khu 2): Các
lô giáp đường có mặt cắt 17,5m = Bn = 20,5m)
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
10.000
|
|
|
|
3.500
|
|
|
|
2.500
|
|
|
|
|
2683
|
Phố Tân Phong
|
Ngã Tư Giang
|
Khu dân cư xã Đồng Lạc (Đồng Nội),
Bà Xim thửa đất số 21 tờ bản đồ 31
|
13.500
|
6.900
|
3.900
|
3.100
|
4.725
|
3.105
|
1.755
|
1.240
|
4.050
|
2.070
|
1.170
|
930
|
|
2684
|
Phố Tân Phong
|
Bà Xim thửa đất số 21, tờ bản đồ
số 31
|
Ngã ba Triều Nội
|
9.000
|
4.600
|
3.000
|
2.400
|
3.150
|
2.070
|
1.350
|
960
|
2.700
|
1.380
|
1.200
|
870
|
|
2685
|
Khu dân cư mới Triều (mặt cắt
đường Bn = 17,5 m)
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
9.000
|
|
|
|
3.150
|
|
|
|
2.250
|
|
|
|
|
2686
|
Phố Tôn Thất Tùng
|
Nhà ông Trung Nhã
|
Cuối KDC Trụ Hạ
|
9.000
|
4.600
|
3.000
|
2.400
|
3.150
|
2.070
|
1.350
|
960
|
2.700
|
1.380
|
1.200
|
870
|
|
2687
|
Phố Tôn Thất Tùng
|
Trụ sở BCH Quân sự phường
|
Cuối KDC Tế Sơn
|
6.300
|
3.200
|
2.300
|
1.800
|
2.205
|
1.440
|
1.035
|
865
|
1.890
|
1.200
|
1.000
|
850
|
|
2688
|
Phố Tôn Thất Tùng
|
Đầu KDC Thủ Chính
|
Cuối KDC Mạc Ngạn
|
6.300
|
3.200
|
2.300
|
1.800
|
2.205
|
1.440
|
1.035
|
865
|
1.890
|
1.200
|
1.000
|
850
|
|
2689
|
Các đường, đoạn đường chính trong
KDC Trụ Thượng, Trụ Hạ
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
4.500
|
2.300
|
1.800
|
1.400
|
1.575
|
1.200
|
1.000
|
865
|
1.350
|
1.000
|
950
|
850
|
|
2690
|
Phố Bờ Đa
|
Giáp phường Chu Văn An
|
Cầu Bờ Đập
|
12.000
|
6.300
|
3.600
|
2.900
|
4.200
|
2.835
|
1.620
|
1.160
|
3.600
|
1.890
|
1.080
|
870
|
|
2691
|
Phố Đền Cả
|
Quốc lộ 37
|
Cầu Nguyệt Giang
|
13.500
|
6.900
|
3.900
|
3.100
|
4.725
|
3.105
|
1.755
|
1.240
|
4.050
|
2.070
|
1.170
|
930
|
|
2692
|
Phố Đền Cả
|
Giáp cầu Nguyệt Giang
|
Ngã tư đồng Nội
|
9.000
|
4.600
|
3.000
|
2.400
|
3.150
|
2.070
|
1.350
|
960
|
2.700
|
1.380
|
1.200
|
870
|
|
2693
|
Phố Đền Cả
|
Ngã tư Đồng Nội
|
Ngã ba cổng bà Đàn (thửa số 02, tờ
bản đồ 98)
|
5.000
|
2.600
|
1.900
|
1.500
|
1.750
|
1.200
|
1.000
|
865
|
1.500
|
1.000
|
950
|
850
|
|
2694
|
Phố Đền Cả
|
Ngã ba cổng bà Đàn (thửa số 02, tờ
bản đồ 98)
|
Phố Thành Vạn
|
3.000
|
1.700
|
1.300
|
1.000
|
1.500
|
1.200
|
1.000
|
865
|
1.300
|
1.000
|
950
|
850
|
|
2695
|
Phố Lạc Đạo
|
Giáp phố Bờ Đa
|
Ngã tư Nền Nghè
|
7.000
|
3.600
|
2.500
|
2.000
|
2.450
|
1.620
|
1.125
|
900
|
2.100
|
1.200
|
1.000
|
850
|
|
2696
|
Phố Lạc Đạo
|
Ngã tư Nền Nghè
|
Giáp phố Đền Cả
|
5.000
|
2.600
|
1.900
|
1.500
|
1.750
|
1.300
|
1.000
|
865
|
1.500
|
1.200
|
900
|
850
|
|
2697
|
Phố Đồng Dinh
|
Phố Đền Cao
|
Phố Lạc Đạo
|
7.000
|
3.600
|
2.500
|
2.000
|
2.450
|
1.300
|
1.100
|
865
|
2.100
|
1.200
|
1.000
|
850
|
|
2698
|
Phố Đền Cao
|
Phố Bờ Đa
|
Ngã ba cây Đa
|
7.000
|
3.600
|
2.500
|
2.000
|
2.450
|
1.300
|
1.100
|
865
|
2.100
|
1.200
|
1.000
|
850
|
|
2699
|
Phố Đền Cao
|
Ngã ba cây Đa
|
Phố Đền Cả
|
5.000
|
2.600
|
1.900
|
1.500
|
1.750
|
1.300
|
1.000
|
865
|
1.500
|
1.200
|
900
|
850
|
|
2700
|
Phố Dân Chủ
|
Phố Bờ Đa
|
Phố Thái Bình
|
4.000
|
2.100
|
1.600
|
1.300
|
1.400
|
1.200
|
1.000
|
865
|
1.200
|
1.000
|
900
|
850
|
|
2701
|
Phố Chiến Thắng
|
Phố Bờ Đa
|
Cầu xã
|
5.000
|
2.600
|
1.900
|
1.500
|
1.750
|
1.300
|
1.000
|
865
|
1.500
|
1.200
|
900
|
850
|
|
2702
|
Phố Chiến Thắng
|
Cầu xã
|
Chùa Sơn Đụn
|
4.000
|
2.100
|
1.600
|
1.300
|
1.400
|
1.200
|
1.000
|
865
|
1.200
|
1.000
|
900
|
850
|
|
2703
|
Phố Chiến Thắng
|
Chùa Sơn Đụn
|
Đường 184
|
3.000
|
1.700
|
1.300
|
1.100
|
1.500
|
1.200
|
1.000
|
865
|
1.200
|
1.000
|
900
|
850
|
|
2704
|
Phố Thái Bình
|
Phố Dân Chủ
|
Phố Kênh Mai
|
3.000
|
1.700
|
1.300
|
1.100
|
1.500
|
1.200
|
1.000
|
865
|
1.200
|
1.000
|
900
|
850
|
|
2705
|
Khu dân cư Trung Tâm: Các lô giáp
đường có mặt cắt Bn = 19 m
|
Các lô mặt đường phố Bờ Đa
|
12.000
|
|
|
|
4.200
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
|
2706
|
Khu dân cư Trung Tâm: Các lô giáp
đường có mặt cắt Bn = 14 m
|
Các lô còn lại trong dự án
|
6.000
|
|
|
|
2.100
|
|
|
|
1.500
|
|
|
|
|
2707
|
Khu dân cư Mộ Đạo (mặt cắt đường
Bn = 17,5 m)
|
Các lô mặt đường phố Bờ Đa
|
12.000
|
|
|
|
4.200
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
|
2708
|
Khu dân cư mới thôn Đại (mặt cắt
đường Bn = 18 m)
|
Các lô mặt đường phố Lạc Đạo
|
7.000
|
|
|
|
2.450
|
|
|
|
1.750
|
|
|
|
|
2709
|
Phố Nguyễn Uyên
|
Ngã Tư Giang
|
Ông Năng thửa đất số 88, tờ bản đồ
số 32
|
15.000
|
7.700
|
4.300
|
3.400
|
5.250
|
2.695
|
1.505
|
1.190
|
3.750
|
1.925
|
1.075
|
850
|
|
2710
|
Phố Nguyễn Uyên
|
Ông Thiện thửa đất số, tờ bản đồ
số 32
|
Ông Thi thửa đất số 11, tờ bản đồ
số 37
|
9.000
|
4.600
|
3.000
|
2.400
|
3.150
|
2.070
|
1.350
|
960
|
2.700
|
1.380
|
900
|
850
|
|
2711
|
Phố Nguyễn Uyên
|
Ông Giang thửa đất số 52, tờ bản
đồ số 38
|
Đê Vạn Thắng
|
6.000
|
3.100
|
2.200
|
1.800
|
2.100
|
1.395
|
990
|
865
|
1.800
|
1.000
|
900
|
850
|
|
2712
|
Đường KDC Nội
|
Quốc lộ 37
|
Nhà văn hóa Nội
|
9.000
|
4.600
|
3.000
|
2.400
|
3.150
|
2.070
|
1.350
|
960
|
2.700
|
1.380
|
900
|
850
|
|
2713
|
Đường KDC Nội
|
Nhà văn hóa Nội
|
Ngã ba triều Nội
|
5.600
|
2.900
|
2.200
|
1.700
|
1.960
|
1.400
|
1.100
|
865
|
1.680
|
1.300
|
900
|
850
|
|
2714
|
Phố Thành Vạn
|
Nhà văn hóa Cầu Quan
|
Ông Nghĩnh thửa đất số 1, tờ
|
4.000
|
2.100
|
1.600
|
1.300
|
1.500
|
1.200
|
1.000
|
865
|
1.200
|
1.100
|
900
|
850
|
|
2715
|
Phố Cầu Quan
|
Nhà văn hóa Cầu Quan
|
KDC An Bài
|
3.000
|
1.700
|
1.300
|
1.100
|
1.500
|
1.200
|
1.000
|
865
|
1.200
|
1.100
|
900
|
850
|
|
2716
|
Các đường, đoạn đường chính trong
KDC Triều, KDC Nội, KDC Giang Thượng, KDC Giang Hạ, KDC Kỹ Sơn Dưới, KDC Kỹ Sơn
Trên
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
4.000
|
2.100
|
1.600
|
1.300
|
1.600
|
1.300
|
1.100
|
865
|
1.500
|
1.200
|
1.000
|
850
|
|
2717
|
Các đường, đoạn đường chính còn
lại trong phạm vi phường
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
3.000
|
1.700
|
1.300
|
1.100
|
1.400
|
1.200
|
1.000
|
865
|
1.200
|
1.100
|
900
|
850
|
|
40
|
PHƯỜNG KINH MÔN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2718
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Cầu Phụ Sơn II
|
Đường Mạc Toàn
|
40.000
|
15.100
|
7.600
|
6.000
|
14.000
|
5.285
|
2.660
|
2.100
|
10.000
|
3.775
|
1.900
|
1.500
|
|
2719
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Cầu Phụ Sơn II
|
Đường Trần Liễu và đoạn từ ngã tư
đường Trần Liễu đến giáp phường Hiệp Sơn cũ
|
32.000
|
13.200
|
6.700
|
5.300
|
11.200
|
4.620
|
2.345
|
1.855
|
8.000
|
3.300
|
1.675
|
1.325
|
|
2720
|
Đường Trần Liễu
|
Cầu Tây (KDC Phụ Sơn)
|
Chân cầu Hiệp Thượng
|
32.000
|
14.200
|
7.000
|
5.600
|
11.200
|
4.970
|
2.450
|
1.960
|
8.000
|
3.550
|
1.750
|
1.400
|
|
2721
|
Đường Trần Liễu
|
KDC Thành Công Vườn Đào
|
Giáp KDC Phụ Sơn
|
28.000
|
13.700
|
6.800
|
5.500
|
9.800
|
4.795
|
2.380
|
1.925
|
7.000
|
3.425
|
1.700
|
1.375
|
|
2722
|
Đường Trần Liễu
|
Chân cầu An Thái
|
Giáp thửa đất ông Gặp thửa số 2,
tờ BĐ 35)
|
25.000
|
12.600
|
6.300
|
5.000
|
8.750
|
4.410
|
2.205
|
1.750
|
6.250
|
3.150
|
1.575
|
1.250
|
|
2723
|
Đường Nguyễn Đại Năng
|
Ngã tư trụ sở Công an phường Kinh
Môn
|
Hết Khu dân cư phía Nam
|
35.000
|
12.600
|
6.300
|
5.000
|
12.250
|
4.410
|
2.205
|
1.750
|
8.750
|
3.150
|
1.575
|
1.250
|
|
2724
|
Đường Nguyễn Đại Năng
|
Tiếp giáp Khu dân cư phía Nam
|
Giáp phường Nguyễn Đại Năng
|
22.000
|
11.000
|
5.500
|
4.400
|
7.700
|
3.850
|
1.925
|
1.540
|
5.500
|
2.750
|
1.375
|
1.100
|
|
2725
|
Đường Thanh Niên
|
Giáp cây xăng Hiệp An
|
Giáp Ngã tư trụ sở Công an phường
Kinh Môn
|
34.200
|
13.700
|
6.800
|
5.500
|
11.970
|
4.795
|
2.380
|
1.925
|
8.550
|
3.425
|
1.700
|
1.375
|
|
2726
|
Đường Thanh Niên
|
Ngã tư trụ sở Công an phường Kinh
Môn
|
Giáp phường Nguyễn Đại Năng
|
29.700
|
11.900
|
5.900
|
4.800
|
10.395
|
4.165
|
2.065
|
1.680
|
7.425
|
2.975
|
1.475
|
1.200
|
|
2727
|
Đường Mạc Toàn
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
KDC Thành Công Vườn Đào
|
30.000
|
12.600
|
6.300
|
5.000
|
10.500
|
4.410
|
2.205
|
1.750
|
7.500
|
3.150
|
1.575
|
1.250
|
|
2728
|
Phố Quang Trung
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Hết chợ Kinh Môn
|
25.000
|
12.500
|
6.300
|
5.000
|
8.750
|
4.375
|
2.205
|
1.750
|
6.250
|
3.125
|
1.575
|
1.250
|
|
2729
|
Phố Quang Trung
|
Đoạn còn lại
|
11.000
|
7.500
|
3.800
|
3.000
|
3.300
|
2.250
|
1.500
|
900
|
2.750
|
1.875
|
1.140
|
880
|
|
2730
|
Phố Nguyễn Trãi
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Hết chợ Kinh Môn
|
25.000
|
12.500
|
6.250
|
5.000
|
8.750
|
4.375
|
2.188
|
1.750
|
6.250
|
3.125
|
1.563
|
1.250
|
|
2731
|
Phố Nguyễn Trãi
|
Đoạn còn lại
|
11.000
|
7.500
|
3.800
|
3.000
|
3.300
|
2.250
|
1.500
|
900
|
2.750
|
1.875
|
1.140
|
880
|
|
2732
|
Phố Thái Bình
|
Đường ngang từ phố Quang Trung
|
Phố Nguyễn Trãi
|
22.000
|
11.000
|
5.500
|
4.400
|
7.700
|
3.850
|
1.925
|
1.540
|
5.500
|
2.750
|
1.375
|
1.100
|
|
2733
|
Các phố Hòa Bình, Phạm Sư Mạnh,
Hữu Nghị, An Ninh
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
11.000
|
5.500
|
2.800
|
2.200
|
3.300
|
1.650
|
1.260
|
990
|
2.750
|
1.375
|
1.120
|
880
|
|
2734
|
Phố Bạch Đằng
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
11.000
|
5.500
|
2.800
|
2.200
|
3.300
|
1.650
|
1.260
|
990
|
2.750
|
1.375
|
1.120
|
880
|
|
2735
|
Phố Hải Đông
|
Đường Nguyễn Trãi
|
Hết nhà ông Tích
|
11.000
|
5.500
|
2.800
|
2.200
|
3.300
|
1.650
|
1.260
|
990
|
2.750
|
1.375
|
1.120
|
880
|
|
2736
|
Đường đi vào Trụ sở UBND phường
Kinh Môn
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Trụ sở UBND phường
|
11.000
|
5.500
|
2.800
|
2.200
|
3.300
|
1.650
|
1.260
|
990
|
2.750
|
1.375
|
1.120
|
880
|
|
2737
|
Phố Giáp Sơn
|
Phố Quang Trung
|
Hết trường Tiểu học TT Kinh Môn
|
11.000
|
5.500
|
2.800
|
2.200
|
3.300
|
1.650
|
1.260
|
990
|
2.750
|
1.375
|
1.120
|
880
|
|
2738
|
Phố Giáp Sơn (đoạn cắt qua cổng
đường bậc thang Trụ sở UBND huyện Kinh Môn cũ)
|
Phố Quang Trung
|
Giáp phố Nguyễn Trãi (đoạn cắt qua
cổng đường bậc thang Trụ sở UBND huyện Kinh Môn cũ)
|
8.400
|
4.200
|
2.100
|
1.700
|
2.520
|
1.260
|
1.100
|
865
|
2.100
|
1.200
|
1.000
|
850
|
|
2739
|
Đường ngang từ phố Quang Trung đến
sông Kinh Thầy
|
Hiệu sách và nhà ông Đăng
|
Sông Kinh Thầy
|
8.400
|
4.200
|
2.100
|
1.700
|
2.520
|
1.260
|
1.100
|
865
|
2.100
|
1.200
|
1.000
|
850
|
|
2740
|
Phố Quyết Tiến
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
7.700
|
3.900
|
1.900
|
1.500
|
2.310
|
1.400
|
1.100
|
865
|
1.925
|
1.200
|
1.000
|
850
|
|
2741
|
Đường khu Bến Gác
|
Giáp nhà ông Tích
|
Đò dọc (Bến Gác)
|
7.700
|
3.900
|
1.900
|
1.500
|
2.310
|
1.400
|
1.100
|
865
|
1.925
|
1.200
|
1.000
|
850
|
|
2742
|
Phố Hoàng Ngân (Đường khu dân cư
mới Phường Hiệp An (Sau chợ Kinh Môn) mặt cắt đường ≥ 13,5m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
12.000
|
7.200
|
3.600
|
2.900
|
4.200
|
2.160
|
1.620
|
1.305
|
3.000
|
1.800
|
1.440
|
1.160
|
|
2743
|
Phố Tây Sơn
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
12.000
|
4.800
|
2.400
|
1.900
|
3.600
|
2.000
|
1.300
|
860
|
3.000
|
1.920
|
1.200
|
850
|
|
2744
|
Phố Anh Dũng
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
7.000
|
2.800
|
1.400
|
1.100
|
2.450
|
1.400
|
1.100
|
865
|
2.100
|
1.260
|
1.000
|
850
|
|
2745
|
Phố Lê Lợi
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
7.000
|
2.800
|
1.400
|
1.100
|
2.450
|
1.400
|
1.100
|
865
|
2.100
|
1.260
|
1.000
|
850
|
|
2746
|
Phố Nguyễn Thị Khả
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
7.000
|
2.800
|
1.400
|
1.100
|
2.450
|
1.400
|
1.100
|
865
|
2.100
|
1.260
|
1.000
|
850
|
|
2747
|
Phố Mạc Thị Bưởi
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
7.000
|
2.800
|
1.400
|
1.100
|
2.450
|
1.400
|
1.100
|
865
|
2.100
|
1.260
|
1.000
|
850
|
|
2748
|
Phố Thượng Trang
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
7.000
|
2.800
|
1.400
|
1.100
|
2.450
|
1.400
|
1.100
|
865
|
2.100
|
1.260
|
1.000
|
850
|
|
2749
|
Phố Đô Lương
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
7.000
|
2.800
|
1.400
|
1.100
|
2.450
|
1.400
|
1.100
|
865
|
2.100
|
1.260
|
1.000
|
850
|
|
2750
|
Phố Thái Nguyên
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
7.000
|
2.800
|
1.400
|
1.100
|
2.450
|
1.400
|
1.100
|
865
|
2.100
|
1.260
|
1.000
|
850
|
|
2751
|
Phố Bắc Sơn
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
7.000
|
2.800
|
1.400
|
1.100
|
2.450
|
1.400
|
1.100
|
865
|
2.100
|
1.260
|
1.000
|
850
|
|
2752
|
Phố Kinh Thầy
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
7.000
|
2.800
|
1.400
|
1.100
|
2.450
|
1.400
|
1.100
|
865
|
2.100
|
1.260
|
1.000
|
850
|
|
2753
|
Phố Ngư Uyên
|
Trạm Biến Thế (Thửa số 21, tờ BĐĐC
số 40)
|
Thửa đất ông Lượt (KDC Ngư Uyên)
(Thửa số 428, tờ BĐĐC số 40)
|
10.000
|
5.500
|
2.800
|
2.200
|
3.500
|
2.200
|
1.120
|
880
|
2.500
|
1.375
|
1.000
|
850
|
|
2754
|
Phố Ngư Uyên
|
Giáp đất ông Lượt (Thửa số 428, tờ
BĐĐC số 40)
|
Giáp đất ông Hùy (Thửa số 48, tờ
BĐĐC số 46) (KDC Ngư Uyên)
|
8.000
|
4.200
|
2.100
|
1.700
|
2.800
|
2.100
|
1.500
|
1.000
|
2.000
|
1.890
|
1.400
|
900
|
|
2755
|
Phố Phạm Luận
|
Giáp đất ông Hòe (Thửa số 01, tờ
BĐĐC số 39)
|
Giáp đất ông Luyến (Thửa số 651,
tờ BĐĐC số 40) (KDC Ngư Uyên)
|
10.000
|
5.500
|
2.800
|
2.200
|
3.500
|
2.200
|
1.120
|
880
|
2.500
|
1.375
|
1.000
|
850
|
|
2756
|
Phố Phạm Luận
|
Giáp đất ông Mạnh (Thửa số 624, tờ
BĐĐC số 40) (KDC Ngư Uyên)
|
Hết khu dân cư sau Lăng họ Phạm
|
8.000
|
4.200
|
2.100
|
1.700
|
2.800
|
2.100
|
1.500
|
1.000
|
2.000
|
1.890
|
1.400
|
900
|
|
2757
|
Phố Long Tiến
|
Thửa đất ông Biên (Thửa số 08, tờ
BĐĐC số 35) (KDC Ngư Uyên)
|
Thửa đất ông Long (Thửa số 09, tờ
BĐĐC số 36) (KDC Ngư Uyên)
|
10.000
|
5.500
|
2.800
|
2.200
|
3.500
|
2.200
|
1.120
|
880
|
2.500
|
1.375
|
1.000
|
850
|
|
2758
|
Phố Độc Lập
|
Thửa đất ông Phao (Thửa số 83, tờ
BĐĐC số 43)
|
Thửa đất ông Than (Thửa số 01, tờ
BĐĐC số 37) (KDC Duẩn Khê)
|
6.000
|
2.400
|
1.200
|
1000
|
2.100
|
1.300
|
1.100
|
865
|
1.800
|
1.200
|
1.000
|
850
|
|
2759
|
Phố Đông Khê
|
Giáp đất ông Luyện (Thửa số 354,
tờ BĐĐC số 43)
|
Thửa đất ông Thoa (Thửa số 13, tờ
BĐĐC số 44) (KDC Duẩn Khê)
|
6.000
|
2.400
|
1.200
|
1000
|
2.100
|
1.300
|
1.100
|
865
|
1.800
|
1.200
|
1.000
|
850
|
|
2760
|
Phố Chiến Thắng
|
Giáp đất ông Vượng (Thửa số 87, tờ
BĐĐC số 48) (KDC Duẩn Khê)
|
Thửa đất ông Khá (Thửa số 15, tờ
BĐĐC số 37) (KDC Duẩn Khê)
|
6.000
|
2.400
|
1.200
|
1000
|
2.100
|
1.300
|
1.100
|
865
|
1.800
|
1.200
|
1.000
|
850
|
|
2761
|
Các đường trục chính trong Khu dân
cư thuộc phường An Lưu cũ (mặt cắt ≥ 5m)
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
8.400
|
4.200
|
2.100
|
1.700
|
2.940
|
2.100
|
1.500
|
1.000
|
2.520
|
1.890
|
1.400
|
900
|
|
2762
|
Các đường trục chính trong phạm vi
phường An Lưu cũ (mặt cắt < 5m)
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
5.000
|
2.500
|
1.300
|
1.000
|
1.750
|
1.250
|
1.100
|
865
|
1.500
|
1.200
|
1.000
|
850
|
|
2763
|
Các đường trục chính còn lại trong
phạm vi phường Hiệp An cũ
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
4.000
|
2.600
|
1.300
|
1.100
|
1.400
|
1.300
|
1.100
|
865
|
1.200
|
1.100
|
950
|
850
|
|
2764
|
Tuyến đường mặt cắt từ 5m đến 9m
thuộc KDC Ngư Uyên
|
Giáp đất ông Gặp thửa số 2, TBĐ 35
|
Sân vận động (thửa 112, TBĐ 12)
|
10.000
|
5.500
|
2.800
|
2.200
|
3.500
|
1.650
|
1.260
|
990
|
2.500
|
1.375
|
1.120
|
880
|
|
2765
|
Tuyến đường mặt cắt từ 5m đến 9m
thuộc KDC Duẩn Khê
|
Sân vận động phường Long Xuyên cũ
|
Giáp đất ông Vượng (Thửa số 87,
TBĐ số 48)
|
8.000
|
4.200
|
2.100
|
1.700
|
2.800
|
2.100
|
1.500
|
1.000
|
2.000
|
1.890
|
1.400
|
900
|
|
2766
|
Khu tái định cư Long Xuyên: Đường
trục chính mặt cắt trên 16 m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
12.000
|
5.800
|
2.900
|
2.300
|
4.200
|
2.610
|
1.305
|
1.035
|
3.000
|
2.320
|
1.160
|
920
|
|
2767
|
Khu tái định cư Long Xuyên: Đường
nội bộ mặt cắt 17,5 m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
8.500
|
5.500
|
2.800
|
2.200
|
2.975
|
1.650
|
1.260
|
990
|
2.125
|
1.375
|
1.120
|
880
|
|
2768
|
Khu tái định cư Long Xuyên: Đường
nội bộ mặt cắt 11,5 m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
6.500
|
4.200
|
2.100
|
1.700
|
2.275
|
2.100
|
1.500
|
1.000
|
1.625
|
1.500
|
1.400
|
900
|
|
2769
|
Khu đô thị Sinh thái Thành Công:
Các thửa đất giáp đường có mặt cắt 29m
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Đường Mạc Toàn
|
24.000
|
|
|
|
8.400
|
|
|
|
6.000
|
|
|
|
|
2770
|
Khu đô thị Sinh thái Thành Công:
Phố Hai Bà Trưng
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
15.000
|
|
|
|
5.250
|
|
|
|
3.750
|
|
|
|
|
2771
|
Khu đô thị Sinh thái Thành Công:
Phố Tuệ Tĩnh
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
15.000
|
|
|
|
5.250
|
|
|
|
3.750
|
|
|
|
|
2772
|
Khu đô thị Sinh thái Thành Công:
Các thửa đất giáp đường có mặt cắt 12,5m đến 29m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
12.000
|
|
|
|
4.200
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
|
2773
|
Các đường trong Khu tái định cư An
Lưu
|
Đường Nguyễn Đại Năng
|
Phố Hoàng Ngân
|
23.500
|
11.000
|
5.500
|
4.400
|
8.225
|
3.850
|
1.925
|
1.540
|
5.875
|
2.750
|
1.375
|
1.100
|
|
2774
|
Các tuyến đường thuộc khu dân cư
mới Phường Hiệp An (Sau chợ Kinh Môn) mặt cắt đường ≤ 13,5m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
15.000
|
5.800
|
2.900
|
2.300
|
5.250
|
2.320
|
1.160
|
920
|
3.750
|
1.450
|
1.000
|
850
|
|
2775
|
Các đường còn lại trong Điểm dân
cư Rộc Cửa
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
12.000
|
5.500
|
2.800
|
2.200
|
4.200
|
2.200
|
1.120
|
880
|
3.000
|
1.375
|
1.000
|
850
|
|
2776
|
Các đường trong Điểm dân cư phía
nam Lưu Hạ
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
15.000
|
5.800
|
2.900
|
2.300
|
5.250
|
2.320
|
1.160
|
920
|
3.750
|
1.450
|
1.000
|
850
|
|
2777
|
Các đường trong Điểm dân cư số 3,
KDC Lưu Hạ
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
9.000
|
4.200
|
2.100
|
1.700
|
3.150
|
1.680
|
1.100
|
860
|
2.250
|
1.200
|
1.000
|
850
|
|
2778
|
Các đường trong Điểm dân cư Đầm
Cầu
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
10.000
|
5.500
|
2.800
|
2.200
|
3.500
|
2.200
|
1.120
|
880
|
2.500
|
1.375
|
1.000
|
850
|
|
2779
|
Các đường trong Điểm dân cư Duẩn
Khê
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
5.000
|
2.400
|
1.200
|
1000
|
1.750
|
1.100
|
1.000
|
950
|
1.250
|
1.050
|
950
|
850
|
|
2780
|
Điểm dân cư sau Lăng họ Phạm:
Đường nội bộ mặt cắt trên 9m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
6.000
|
2.400
|
1.200
|
1000
|
2.100
|
1.100
|
1.000
|
950
|
1.500
|
1.050
|
950
|
850
|
|
2781
|
Điểm dân cư sau Lăng họ Phạm:
Đường nội bộ mặt cắt 5m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
5.000
|
2.400
|
1.200
|
1000
|
1.750
|
1.100
|
1.000
|
950
|
1.250
|
1.050
|
950
|
850
|
|
41
|
PHƯỜNG NGUYỄN ĐẠI NĂNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2782
|
Phố Cầu Tống
|
Tiếp giáp địa giới hành chính
phường Kinh Môn
|
Hết Điểm dân cư Nam Hà
|
20.000
|
8.000
|
4.000
|
3.200
|
7.000
|
3.200
|
1.600
|
1.280
|
6.000
|
2.400
|
1.200
|
960
|
|
2783
|
Đường Tô Hiến Thành
|
Thửa đất số 3 tờ bản đồ số 6
phường Nguyễn Đại Năng
|
Hết nhà ông Trường ( Thửa 11, tờ
bản đồ 28 Nguyễn Đại Năng)
|
13.650
|
6.800
|
3.400
|
2.700
|
4.778
|
2.720
|
1.360
|
1.080
|
4.095
|
2.040
|
1.020
|
850
|
|
2784
|
Đoạn nối giữa Phố Cầu Tống - Đường
Tô Hiến Thành
|
Phố Cầu Tống
|
Đường Tô Hiến Thành
|
15.000
|
7.500
|
3.700
|
3.000
|
5.250
|
3.000
|
1.480
|
1.200
|
4.500
|
2.250
|
1.110
|
900
|
|
2785
|
Phố Đồng Tiến
|
Tiếp giáp Phố Cầu Tống
|
Hết đất nhà Trần Văn Tuấn (thửa
301, tờ bản đồ 49 phường Nguyễn Đại Năng)
|
15.000
|
6.000
|
3.000
|
2.400
|
5.250
|
2.400
|
1.200
|
960
|
4.500
|
1.800
|
900
|
850
|
|
2786
|
Phố Đồng Tiến
|
Nhà bà Siện (thửa 253, tờ bản đồ
số 49 phường Nguyễn Đại Năng)
|
Nhà ông Nguyễn Xuân Tuấn (thửa 2,
tờ bản đồ số 50 phường Nguyễn Đại Năng)
|
9.000
|
4.500
|
2.200
|
1.800
|
3.150
|
1.800
|
1.100
|
865
|
2.700
|
1.350
|
900
|
850
|
|
2787
|
Phố Đông Hòa
|
Tiếp giáp phố Đồng Tiến
|
Hết đất nhà ông Trần Văn Vân (thửa
112, tờ bản đồ 3 phường Nguyễn Đại Năng)
|
15.000
|
6.000
|
3.000
|
2.400
|
5.250
|
2.400
|
1.200
|
960
|
4.500
|
1.800
|
900
|
850
|
|
2788
|
Phố Đông Hòa
|
Giáp đất nhà ông Trần Văn Vân
(thửa 112, tờ bản đồ 3 phường Nguyễn Đại Năng)
|
Hết nhà ông Phước ( thửa 370, tờ
bản đồ 50 phường Nguyễn Đại Năng)
|
12.000
|
6.000
|
3.000
|
2.400
|
4.200
|
2.400
|
1.200
|
960
|
3.600
|
1.800
|
900
|
850
|
|
2789
|
Phố Đình
|
Trạm y tế phường Thái Thịnh cũ
|
Hết thửa nhà ông Nguyễn Trường Nhớ
( thửa 421, tờ bản đồ 50 phường Nguyễn Đại Năng)
|
12.000
|
6.000
|
3.000
|
2.400
|
4.200
|
2.400
|
1.200
|
960
|
3.600
|
1.800
|
900
|
850
|
|
2790
|
Một phần Đường ĐH 01 cũ và ĐH 01
kéo dài
|
Phố Đông Hòa
|
Đầu điểm dân cư Cầu Mo
|
15.000
|
6.000
|
3.000
|
1.500
|
5.250
|
2.400
|
1.200
|
865
|
4.500
|
1.800
|
900
|
850
|
|
2791
|
Một phần Đường ĐH 01 cũ và ĐH 01
kéo dài
|
Điểm dân cư Cầu Mo
|
Hết thửa đất nhà ông Trương Thanh
Toàn (thửa 172, TBĐ 66)
|
17.000
|
6.800
|
3.400
|
2.700
|
5.950
|
2.720
|
1.360
|
1.080
|
5.100
|
2.040
|
1.020
|
850
|
|
2792
|
Điểm dân cư Đìa Nam Lau
|
Trọn khu
|
12.000
|
6.000
|
3.000
|
2.400
|
4.200
|
2.400
|
1.200
|
960
|
3.600
|
1.800
|
900
|
850
|
|
2793
|
Phố Tống Buồng
|
Đất nhà ông Nguyễn Phồn Tròn (thửa
189, tờ bản đồ 51 phường Nguyễn Đại Năng)
|
Hết nhà ông Trần Công Trình (thửa
8, tờ bản đồ 4 phường Nguyễn Đại Năng)
|
12.000
|
6.000
|
3.000
|
2.400
|
4.200
|
2.400
|
1.200
|
960
|
3.600
|
1.800
|
900
|
850
|
|
2794
|
Phố Cao Sơn
|
Cống An Lưu
|
Hết thửa 206, tờ bản đồ 44 phường
Nguyễn Đại Năng
|
10.500
|
5.200
|
2.600
|
2.080
|
3.675
|
2.080
|
1.040
|
865
|
3.150
|
1.560
|
900
|
850
|
|
2795
|
Phố Phú Lợi
|
Phố Cao Sơn
|
Hết nhà văn hóa KDC Sơn Khê (qua
thửa đất nhà ông Vũ Hoàng Hữu (thửa 1, tờ bản đồ 52 phường Nguyễn Đại Năng)
|
9.000
|
4.500
|
2.200
|
1.800
|
3.150
|
1.800
|
1.100
|
865
|
2.700
|
1.350
|
900
|
850
|
|
2796
|
Phố Nguyễn Bỉnh Khiêm
|
Tiếp giáp đường Tô Hiến Thành
|
Hết đất nhà ông Toán (thửa 99, tờ
bản đồ 62 phường Nguyễn Đại Năng)
|
14.000
|
6.800
|
3.400
|
2.700
|
4.900
|
2.720
|
1.360
|
1.080
|
4.200
|
2.040
|
1.020
|
850
|
|
2797
|
Phố Nguyễn Du
|
Đất nhà ông Mau (thửa 5, tờ bản đồ
9 phường Nguyễn Đại Năng)
|
Nhà bà Nguyễn Thị Thoan (thửa đất
số 291, tờ bản đồ số 8 phường Nguyễn Đại Năng)
|
14.000
|
6.800
|
3.400
|
2.700
|
4.900
|
2.720
|
1.360
|
1.080
|
4.200
|
2.040
|
1.020
|
850
|
|
2798
|
Phố Nguyễn Du
|
Nhà bà Nguyễn Thị Thoan (thửa đất
số 291, tờ bàn đồ số 8 phường Nguyễn Đại Năng)
|
Đường Tô Hiến Thành
|
17.000
|
8.300
|
4.100
|
3.300
|
5.950
|
3.320
|
1.640
|
1.320
|
5.100
|
2.490
|
1.230
|
860
|
|
2799
|
Phố Thanh Bình
|
Nhà bà Lê Thị Hiền (liền kề thửa
76, tờ bản đồ số 12
|
Hết đất nhà ông Thao ( thửa 33, tờ
bản đồ 12 phường Nguyễn Đại Năng)
|
10.500
|
5.100
|
2.500
|
2.000
|
3.675
|
2.040
|
1.400
|
865
|
3.150
|
1.530
|
1.000
|
850
|
|
2800
|
Phố Mỹ Động
|
Thửa 76, tờ bản đồ số 18 phường
Nguyễn Đại Năng
|
Hết thửa 118, tờ bản đồ 32 phường
Nguyễn Đại Năng)
|
10.500
|
5.100
|
2.600
|
2.000
|
3.675
|
2.040
|
1.040
|
865
|
3.150
|
1.530
|
1.000
|
850
|
|
2801
|
Phố Trần Quốc Tảng
|
Đất nhà ông Nguyễn Văn Thêm (thửa
76, tờ bản đồ số 18 phường Nguyễn Đại Năng)
|
Hết nhà ông Bùi Bá Úy ( thửa 14,
tờ bản đồ 32 phường Nguyễn Đại Năng)
|
7.800
|
3.900
|
2.000
|
1.600
|
2.730
|
1.560
|
1.000
|
865
|
2.340
|
1.170
|
900
|
850
|
|
2802
|
Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất
Điểm dân cư Nam Hà mặt cắt 11,5m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
20.000
|
|
|
|
7.000
|
|
|
|
6.000
|
|
|
|
|
2803
|
Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất
Điểm dân cư Nam Hà: Các thửa đất còn lại
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
14.000
|
|
|
|
4.900
|
|
|
|
4.200
|
|
|
|
|
2804
|
Điểm dân cư Cửa Làng: Các lô đất
tiếp giáp Phố Nguyễn Du
|
Lô đất số 01
|
Hết lô đất số 23
|
17.000
|
|
|
|
5.950
|
|
|
|
5.100
|
|
|
|
|
2805
|
Đường nội bộ điểm dân cư Cửa Làng
(các lô đất đối diện trụ sở HĐND, UBND phường Nguyễn Đại Năng mặt cắt 21,5m)
|
Lô 01 (NOTM)
|
Lô 01 (LK03)
|
17.000
|
|
|
|
5.950
|
|
|
|
5.100
|
|
|
|
|
2806
|
Đường nội bộ điểm dân cư Cửa Làng
mặt cắt: 13,5m
|
Lô 01 ( LK 01)
|
Hết lô đất số 01 (TĐC01)
|
11.500
|
|
|
|
4.025
|
|
|
|
3.450
|
|
|
|
|
2807
|
Đường nội bộ điểm dân cư Cửa Làng
mặt cắt: 11,5m
|
Tiếp giáp từ lô 14 (BT 01)
|
Hết lô đất CX
|
11.500
|
|
|
|
4.025
|
|
|
|
3.450
|
|
|
|
|
2808
|
Đường nội bộ điểm dân cư Cửa Làng
(đối diện khu đất nông nghiệp)
|
Tiếp giáp từ lô 01 (LK 03)
|
Hết lô đất QH bãi đỗ xe
|
11.500
|
|
|
|
4.025
|
|
|
|
3.450
|
|
|
|
|
2809
|
Điểm dân cư Cửa Làng: Các lô đất
tiếp giáp đường QH
|
Lô 01 (TĐC02)
|
Lô 17 (TĐC02)
|
11.500
|
|
|
|
4.025
|
|
|
|
3.450
|
|
|
|
|
2810
|
Điểm dân cư Cửa Làng: Các lô biệt
thự
|
Lô 01 (BT02)
|
Lô 07 (BT 02)
|
10.000
|
|
|
|
3.500
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
|
2811
|
Đoạn đường thuộc tổ dân phố Ngoại
|
Hết thửa đất nhà ông Trương Văn
Phẩm (thửa số 201 tờ bản đồ số 50)
|
Hết thửa đất nhà ông Hoàng Văn
Thơm (thửa số 122 tờ bản đồ số 53)
|
10.500
|
5.200
|
2.600
|
2.100
|
3.675
|
2.080
|
1.040
|
865
|
3.150
|
1.560
|
1.000
|
850
|
|
2812
|
Đoạn đường thuộc tổ dân phố Ngoại
|
Ngã ba Quán Đông (chợ)
|
Đường Kết nối QL17b với đường tỉnh
352
|
8.000
|
4.000
|
2.000
|
1.600
|
2.800
|
1.600
|
1.000
|
865
|
2.400
|
1.200
|
900
|
850
|
|
2813
|
Đoạn thuộc Tổ dân phố Tư Đa
|
Ngã ba Trụ sở HĐND-UBND xã Minh
Hòa cũ
|
Hết đất nhà ông Vũ Văn Hùng (thửa
đất số 129, tờ bản dồ số 48)
|
10.500
|
5.200
|
2.600
|
2.100
|
3.675
|
2.080
|
1.040
|
865
|
3.150
|
1.560
|
1.000
|
850
|
|
2814
|
Đoạn thuộc Tổ dân phố Nội
|
Nhà ông Mận ( thửa 81 tờ bản đồ số
49 xã Minh Hòa cũ)
|
Hết đất nhà ông Thức ( thửa 89 tờ
bản đồ số 49 xã Minh Hòa cũ)
|
11.000
|
5.500
|
2.700
|
2.200
|
3.850
|
2.200
|
1.080
|
880
|
3.300
|
1.650
|
1.000
|
850
|
|
2815
|
Đoạn thuộc Tổ dân phố Nội
|
Nhà ông Trinh Văn Hào (thửa 74 tờ
bản đồ số 49 xã Minh Hòa cũ)
|
Hết đất nhà ông Nhất ( thửa 167,
tờ bản đồ 47)
|
9.000
|
4.500
|
2.200
|
1.760
|
3.150
|
1.800
|
1.000
|
865
|
2.700
|
1.350
|
900
|
850
|
|
2816
|
Đoạn thuộc Tổ dân phố Nội
|
Đất nhà ông Cảnh( thửa 4, tờ bản
đồ 47 xã Minh Hòa cũ)
|
Ngã tư khu đất nông nghiệp (thửa
số 85, tờ bản đố số 13 đất nông nghiệp)
|
9.000
|
4.500
|
2.200
|
1.800
|
3.150
|
1.800
|
1.000
|
865
|
2.700
|
1.350
|
900
|
850
|
|
2817
|
Đoạn thuộc Tổ dân phố Nội
|
Nhà văn hóa thôn Nội xã Minh Hòa
cũ ( thửa 159, tờ bản đồ 46 xã Minh Hòa cũ)
|
Hết đất nhà bà Dung ( thửa 70 tờ
bản đồ số 46 xã Minh Hòa cũ)
|
9.000
|
4.500
|
2.200
|
1.800
|
3.150
|
1.800
|
1.000
|
865
|
2.700
|
1.350
|
900
|
850
|
|
2818
|
Đường còn lại thuộc tổ dân phố Sơn
Khê (nằm giữa khu vực đất canh tác): Đường trong khu dân cư từ 5m trở lên
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
4.000
|
2.300
|
1.100
|
1000
|
1.400
|
1.100
|
950
|
865
|
1.200
|
1.000
|
900
|
850
|
|
2819
|
Đường còn lại thuộc tổ dân phố Sơn
Khê (nằm giữa khu vực đất canh tác): Đường trong khu dân cư dưới 5m
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
2.000
|
1.500
|
1.000
|
950
|
1.300
|
1.100
|
950
|
865
|
1.100
|
1.000
|
900
|
850
|
|
2820
|
Khu dân cư và khu tái định cư xã
Minh Hòa: Các lô đất tiếp giáp đường gom đường nối 352 Hải Phòng
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
14.000
|
|
|
|
4.900
|
|
|
|
4.200
|
|
|
|
|
2821
|
Khu dân cư và khu tái định cư xã
Minh Hòa: Các lô còn lại
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
7.500
|
|
|
|
2.625
|
|
|
|
2.250
|
|
|
|
|
42
|
PHƯỜNG TRẦN LIỄU
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2818
|
Đường Lý Thường Kiệt
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
26.000
|
12.100
|
6.900
|
5.500
|
9.100
|
4.840
|
2.760
|
2.200
|
6.500
|
4.235
|
2.415
|
1.925
|
|
2819
|
Đường 389B
|
Cây xăng PV Oil
|
Nhà bà Trương Thị Biên
|
22.000
|
12.000
|
6.000
|
4.800
|
7.700
|
4.800
|
2.400
|
1.920
|
5.500
|
4.200
|
2.100
|
1.680
|
|
2820
|
Đường 389B
|
Thôn Đích Sơn
|
Thôn Châu Bộ
|
17.000
|
8.300
|
4.100
|
3.300
|
5.950
|
3.320
|
1.640
|
1.320
|
4.250
|
2.905
|
1.435
|
1.155
|
|
2821
|
Phố Huề Trì
|
TL 389B
|
Hết đình Huề Trì
|
17.000
|
8.000
|
4.000
|
3.200
|
5.950
|
3.200
|
1.600
|
1.280
|
4.250
|
2.800
|
1.400
|
1.120
|
|
2822
|
Phố Huề Trì
|
Tiếp giáp đình Huề Trì
|
Bến Đò Phủ
|
8.000
|
4.000
|
2.000
|
1.600
|
2.800
|
1.600
|
1.300
|
1.000
|
2.400
|
1.400
|
1.100
|
850
|
|
2823
|
Phố Thượng Sơn
|
Ngã tư Huề Trì
|
Đèo Nẻo
|
18.000
|
9.000
|
4.500
|
3.600
|
6.300
|
3.600
|
1.800
|
1.440
|
5.400
|
3.150
|
1.575
|
1.260
|
|
2824
|
KDC Phía Đông phường An Phụ
|
Các thửa đất giáp đường gom
|
25.000
|
|
|
|
8.750
|
|
|
|
6.250
|
|
|
|
|
2825
|
KDC Phía Đông phường An Phụ
|
Các thửa đất giáp đường có mặt cắt
Bn≥ 13,5 m
|
15.000
|
|
|
|
5.250
|
|
|
|
3.750
|
|
|
|
|
2826
|
KDC mới phường An Phụ
|
Các thửa đất giáp đường gom
|
25.000
|
|
|
|
8.750
|
|
|
|
6.250
|
|
|
|
|
2827
|
KDC mới phường An Phụ
|
Các thửa đất giáp đường có mặt cắt
Bn≥ 13,5 m
|
15.000
|
|
|
|
5.250
|
|
|
|
3.750
|
|
|
|
|
2828
|
KDC mới phường An Phụ
|
Các thửa đất giáp đường có mặt cắt
Bn<13,5 m
|
8.000
|
|
|
|
2.800
|
|
|
|
2.400
|
|
|
|
|
2829
|
Phố Thiện Nhân
|
Đình Huề Trì
|
Thửa 142 tờ bản đồ 55
|
7.000
|
3.500
|
1.800
|
1.400
|
2.450
|
1.400
|
1.200
|
870
|
2.100
|
1.300
|
1.100
|
860
|
|
2830
|
Phố Cổ Tân
|
Trường mầm non Cổ Tân (thửa số 2
tờ bản đồ 57)
|
Thửa 134 tờ bản đồ 63
|
6.500
|
3.300
|
1.600
|
1.300
|
2.275
|
1.320
|
1.200
|
870
|
1.950
|
1.300
|
1.100
|
860
|
|
2831
|
Đoạn từ Trường mầm nôn Cổ Tân đến
hết khu dân cư phía đông phường An Phụ
|
Trường mầm non Cổ Tân (thửa số 2
tờ bản đồ 57)
|
Hết thửa 143 (NV1-1) Khu dân cư
phía Đông phường An Phụ
|
7.500
|
3.800
|
1.900
|
1.500
|
2.625
|
1.330
|
1.200
|
865
|
2.250
|
1.300
|
1.100
|
850
|
|
2832
|
Phố Phương Luật
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
5.000
|
2.500
|
1.300
|
1.000
|
1.750
|
1.300
|
1.100
|
865
|
1.500
|
1.200
|
1.000
|
850
|
|
2833
|
Phố An Lăng
|
Cổng KDC An Lăng
|
Ngã tư NVH KDC An Lăng
|
4.500
|
2.300
|
1.300
|
1.000
|
1.575
|
1.200
|
1.100
|
865
|
1.350
|
1.100
|
900
|
850
|
|
2834
|
Phố An Lăng
|
Ngã tư NVH KDC An Lăng
|
Thửa đất số 17, tờ BĐ số 70
|
3.800
|
2.100
|
1.100
|
980
|
1.330
|
1.200
|
950
|
865
|
1.140
|
1.100
|
900
|
850
|
|
2835
|
Phố Đông Hà
|
Giáp đường 389B
|
Hết Đình Đông Hà
|
6.800
|
3.400
|
1.700
|
1.400
|
2.380
|
1.500
|
1.200
|
880
|
2.040
|
1.300
|
1.100
|
860
|
|
2836
|
Phố Đông Hà
|
Giáp Đình Đồng Hà
|
Hết khu dân cư Đông Hà
|
6.800
|
3.400
|
1.700
|
1.400
|
2.380
|
1.500
|
1.200
|
880
|
2.040
|
1.300
|
1.100
|
860
|
|
2837
|
Đường DH 06
|
Ngã tư Thượng Quận
|
Cống Vá
|
14.800
|
7.300
|
4.300
|
3.400
|
5.180
|
2.555
|
1.600
|
1.300
|
3.700
|
2.200
|
1.500
|
1.200
|
|
2838
|
Đường DH 06
|
Ngã tư Thượng Quận
|
Đất thương mại dịch vụ của hộ gia
đình bà Nguyễn Thị Phương
|
14.300
|
7.020
|
4.200
|
3.300
|
5.005
|
2.457
|
1.600
|
1.300
|
3.575
|
2.200
|
1.500
|
1.200
|
|
2839
|
Đường DH 06
|
Cống Vá
|
Chân đê Quế Lĩnh
|
13.800
|
6.800
|
4.000
|
3.200
|
4.830
|
2.380
|
1.550
|
1.250
|
3.450
|
2.200
|
1.500
|
1.200
|
|
2840
|
Khu dân cư mới Đồng Dồi, thôn La
Xá
|
Trọn khu
|
12.100
|
|
|
|
4.235
|
|
|
|
3.025
|
|
|
|
|
2841
|
Khu dân cư mới thôn Bản Trại
|
Trọn khu
|
5.500
|
|
|
|
1.925
|
|
|
|
1.750
|
|
|
|
|
2842
|
Khu dân cư và Tái định cư xã
Thượng Quận
|
Từ Cống Vá
|
Cống Cầu Dì
|
11.000
|
|
|
|
3.850
|
|
|
|
2.750
|
|
|
|
|
2843
|
Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Đức
đến nhà ông Nguyễn Văn Chuyền
|
Thửa 01 tờ 39
|
Thửa 77 tờ 47
|
4.000
|
2.000
|
1.200
|
1000
|
1.600
|
1.200
|
1.100
|
865
|
1.200
|
1.100
|
900
|
850
|
|
2844
|
Đường từ nhà ông Bùi Văn Nháng đến
nhà ông Nguyễn Văn Viễn
|
Thửa 52 tờ 51
|
Thửa 94 tờ 45
|
5.000
|
2.500
|
1.500
|
1.200
|
2.000
|
1.500
|
1.200
|
900
|
1.500
|
1.200
|
1.000
|
850
|
|
2845
|
Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Ước
đến nhà ông Nguyễn Hữu Bện
|
Thửa 76 tờ 51
|
Thửa 6 tờ 50
|
4.000
|
2.000
|
1.200
|
1000
|
1.600
|
1.200
|
1.100
|
865
|
1.200
|
1.100
|
900
|
850
|
|
2846
|
Đường từ nhà ông Nguyễn Hữu Long
đến nhà ông Nguyễn Hữu Sơn
|
Thửa 127 tờ 51
|
Thửa 53 tờ 50
|
4.000
|
2.000
|
1.200
|
1000
|
1.600
|
1.200
|
1.100
|
865
|
1.200
|
1.100
|
900
|
850
|
|
2847
|
Đường từ nhà ông Nguyễn Đức Tới
đến cống cầu Chùa
|
Thửa 200 tờ 51
|
Thửa 241 tờ 51
|
6.000
|
3.000
|
1.800
|
1.400
|
2.100
|
1.500
|
1.200
|
900
|
1.800
|
1.300
|
1.100
|
860
|
|
2848
|
Đường từ nhà bà Mai đến nhà bà
Chinh
|
Thửa 42 tờ 52
|
Thửa 35 tờ 52
|
5.000
|
2.500
|
1.500
|
1.200
|
2.000
|
1.500
|
1.200
|
900
|
1.500
|
1.200
|
1.000
|
850
|
|
2849
|
Đường từ nhà ông Nguyễn Bá Thiết
đến nhà ông Bùi Văn Tĩnh
|
Thửa 230 tờ 51
|
Thửa 267 tờ 51
|
4.000
|
2.000
|
1.200
|
1000
|
1.600
|
1.200
|
1.100
|
865
|
1.200
|
1.100
|
900
|
850
|
|
2850
|
Đường từ nhà ông Khút đến nhà ông
Trần Văn Nhinh
|
Thửa 90 tờ 50
|
Thửa 331 tờ 49
|
6.000
|
3.000
|
1.800
|
1.400
|
2.100
|
1.500
|
1.200
|
900
|
1.800
|
1.300
|
1.100
|
860
|
|
2851
|
Đường từ nhà ông Thịnh đến nhà ông
Thẩn
|
Thửa 52 tờ 48
|
Thửa 96 tờ 49
|
4.000
|
2.000
|
1.200
|
1000
|
1.600
|
1.200
|
1.100
|
865
|
1.200
|
1.100
|
900
|
850
|
|
2852
|
Đường từ nhà ông Tám đến nhà ông
Hải
|
Thửa 362 tờ 49
|
Thửa 11 tờ 44
|
4.000
|
2.000
|
1.200
|
1000
|
1.600
|
1.200
|
1.100
|
865
|
1.200
|
1.100
|
900
|
850
|
|
2853
|
Đường từ nhà ông Nguyễn Đức Tý đến
nhà ông Phạm Công Đoàn
|
Thửa 87 tờ 54
|
Thửa 26 tờ 59
|
4.000
|
2.000
|
1.200
|
1000
|
1.600
|
1.200
|
1.100
|
865
|
1.200
|
1.100
|
900
|
850
|
|
2854
|
Đường từ nhà bà Nguyễn Thị Thiệu
đén nhà ông Đỗ Văn Tiếp
|
Thửa 261 tờ 53
|
Thửa 264 tờ 54
|
4.000
|
2.000
|
1.200
|
1000
|
1.600
|
1.200
|
1.100
|
865
|
1.200
|
1.100
|
900
|
850
|
|
2855
|
Khu dân cư tái định cư thôn Châu
Bộ
|
Mặt cắt đường 11.5 m gồm 33 lô: Từ
Lô L1 đến lô L33
|
4.000
|
|
|
|
1.400
|
|
|
|
1.200
|
|
|
|
|
2856
|
Khu dân cư tái định cư thôn Châu
Bộ
|
Khu vực đấu giá Chùa đậu, thôn An
Bộ, mặt cắt đường 5.0 m
|
5.000
|
|
|
|
1.750
|
|
|
|
1.500
|
|
|
|
|
2857
|
Khu vực tái định cư thôn Đích Sơn
|
Mặt cắt đường 11.5 m gồm 72 lô: Từ
Lô L1 đến lô L72
|
7.000
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
2.800
|
|
|
|
|
2858
|
Khu vực tái định cư thôn Châu Bộ
|
Mặt cắt đường rộng 5.0 m; gồm 18
lô: Từ Lô L1 đến lô L18
|
4.000
|
|
|
|
1.400
|
|
|
|
1.200
|
|
|
|
|
2859
|
Đường từ Cầu ông Hởn đến ngã tư
nhà ông Đỗ Văn Vây
|
Thửa 23, tờ 48
|
Thửa 38, tờ 45
|
8.000
|
4.000
|
2.400
|
1.900
|
2.800
|
1.600
|
1.300
|
1.000
|
2.400
|
1.400
|
1.100
|
850
|
|
2860
|
Đường từ Cổng lang thôn Châu Bộ
đến Ngã ba nhà bà Nguyễn Thị Nhân
|
Ngã Tư cổng làng Châu Bộ
|
Thửa 12, tờ 49
|
4.000
|
2.000
|
1.200
|
1000
|
1.600
|
1.200
|
1.100
|
865
|
1.200
|
1.100
|
900
|
850
|
|
2861
|
Đường từ nhà ông Phạm Văn Minh đến
nhà ông Đinh Hồng Anh
|
Thửa 215, tờ 50
|
Thửa 2, tờ 48
|
5.000
|
2.500
|
1.500
|
1.200
|
2.000
|
1.500
|
1.200
|
900
|
1.500
|
1.200
|
1.000
|
850
|
|
2862
|
Đường từ Công làng thôn An Bộ đến
ngã tư nhà ông Phạm Minh Hương
|
Ngã tư cổng làng An Bộ
|
Thửa 222, tờ 55
|
8.000
|
4.000
|
2.400
|
1.900
|
2.800
|
1.600
|
1.300
|
1.000
|
2.400
|
1.400
|
1.100
|
850
|
|
2863
|
Đường từ trạm biến thế giáp với
trạm y tế đến nhà ông Vi Thế Diện
|
Thửa 75, tờ 60
|
Thửa 174, tờ 56
|
5.000
|
2.500
|
1.500
|
1.200
|
2.000
|
1.500
|
1.200
|
900
|
1.500
|
1.200
|
1.000
|
850
|
|
2864
|
Đường từ nhà ông Vi Thế Diện đến
nhà ông Tống Văn Luyến
|
Thửa 174, tờ 56
|
Thửa 29, tờ 56
|
4.000
|
2.000
|
1.200
|
1000
|
1.600
|
1.200
|
1.100
|
865
|
1.200
|
1.100
|
900
|
850
|
|
2865
|
Đường từ trạm biến thế giáp với
trạm y tế đến nhà ông Nguyễn Văn Phóng
|
Thửa 174, tờ 56
|
Thửa 135, tờ 54
|
8.000
|
4.000
|
2.400
|
1.900
|
2.800
|
1.600
|
1.300
|
1.000
|
2.400
|
1.400
|
1.100
|
850
|
|
2866
|
Đường từ cầu ông Phóng đến ngã tư
giáp với sân thể thao xóm 4 (ngã tư)
|
Thửa 135, tờ 54
|
Thửa 48, tờ 07
|
6.000
|
3.000
|
1.800
|
1.400
|
2.100
|
1.500
|
1.200
|
900
|
1.800
|
1.300
|
1.100
|
860
|
|
2867
|
Đường từ cổng làng xuống khu vực
bãi rác của thôn;
|
Thửa 9, tờ 59
|
Thửa 66, tờ 21
|
4.000
|
2.000
|
1.200
|
1000
|
1.600
|
1.200
|
1.100
|
865
|
1.200
|
1.100
|
900
|
850
|
|
2868
|
Đường từ Công làng thôn đến ngã tư
nhà ông Trần Quang Tạo;
|
Thửa 339, tờ 66
|
Thửa 183, tờ 65
|
8.000
|
4.000
|
2.400
|
1.900
|
2.800
|
1.600
|
1.300
|
1.000
|
2.400
|
1.400
|
1.100
|
850
|
|
2869
|
Đường từ Cổng làng thôn đến nhà
ông Vũ Xuân Trình;
|
Thửa 339, tờ 66
|
Thửa 11, tờ 66
|
4.000
|
2.000
|
1.200
|
1000
|
1.600
|
1.200
|
1.100
|
865
|
1.200
|
1.100
|
900
|
850
|
|
2870
|
Đường từ nhà ông Vũ Xuân Trình đến
cổng chùa Mánh;
|
Thửa 11, tờ 66
|
Thửa 46, tờ 68
|
5.000
|
2.500
|
1.500
|
1.200
|
2.000
|
1.500
|
1.200
|
900
|
1.500
|
1.200
|
1.000
|
850
|
|
2871
|
Đường từ nhà ông Vũ Đức Chính đến
nhà ông Phạm Văn Tuyền;
|
Thửa 338, tờ 70
|
Thửa 166, tờ 69
|
4.000
|
2.000
|
1.200
|
1000
|
1.600
|
1.200
|
1.100
|
865
|
1.200
|
1.100
|
900
|
850
|
|
2872
|
Đường từ nhà ông Phạm Văn Tuyền
đến nhà ông Trần Văn Bích
|
Thửa 166, tờ 69
|
Thửa 78, tờ 65
|
4.000
|
2.000
|
1.200
|
1000
|
1.600
|
1.200
|
1.100
|
865
|
1.200
|
1.100
|
900
|
850
|
|
2873
|
Đường từ Công làng thôn An Bộ đến
ngã tư nhà ông Phạm Minh Hương
|
Ngã tư cổng làng An Bộ
|
Thửa 222, tờ 55
|
8.000
|
4.000
|
2.400
|
1.900
|
2.800
|
1.600
|
1.300
|
1.000
|
2.400
|
1.400
|
1.100
|
850
|
|
2874
|
Đường từ trạm biến thế giáp với trạm
y tế đến nhà ông Vi Thế Diện
|
Thửa 75, tờ 60
|
thửa 174, tờ 56
|
5.000
|
2.500
|
1.500
|
1.200
|
2.000
|
1.500
|
1.200
|
900
|
1.500
|
1.200
|
1.000
|
850
|
|
2875
|
Đường từ nhà ông Vi Thế Diện đến
nhà ông Tống Văn Luyến
|
Thửa 174, tờ 56
|
Thửa 29, tờ 56
|
4.000
|
2.000
|
1.200
|
1000
|
1.600
|
1.200
|
1.100
|
865
|
1.200
|
1.100
|
900
|
850
|
|
2876
|
Đường từ trạm biến thế giáp với
trạm y tế đến nhà ông Nguyễn Văn Phóng
|
Thửa 174, tờ 56
|
Thửa 135, tờ 54
|
8.000
|
4.000
|
2.400
|
1.900
|
2.800
|
1.600
|
1.300
|
1.000
|
2.400
|
1.400
|
1.100
|
850
|
|
2877
|
Đường từ cầu ông Phóng đến ngã tư
giáp với sân thể thao xóm 4 (ngã tư)
|
Thửa 135, tờ 54
|
Thửa 48, tờ 07
|
6.000
|
3.000
|
1.800
|
1.400
|
2.100
|
1.500
|
1.200
|
900
|
1.800
|
1.300
|
1.100
|
860
|
|
2878
|
Đường từ cổng làng xuống khu vực
bãi rác của thôn
|
Thửa 9, tờ 59
|
Thửa 66, tờ 21
|
4.000
|
2.000
|
1.200
|
1000
|
1.600
|
1.200
|
1.100
|
865
|
1.200
|
1.100
|
900
|
850
|
|
2879
|
Đường từ Công làng thôn đến ngã tư
nhà ông Trần Quang Tạo;
|
Thửa 339, tờ 66
|
Thửa 183, tờ 65
|
8.000
|
4.000
|
2.400
|
1.900
|
2.800
|
1.600
|
1.300
|
1.000
|
2.400
|
1.400
|
1.100
|
850
|
|
2880
|
Đường từ Cổng làng thôn đến nhà
ông Vũ Xuân Trình
|
Thửa 339, tờ 66
|
Thửa 11, tờ 66
|
4.000
|
2.000
|
1.200
|
1000
|
1.600
|
1.200
|
1.100
|
865
|
1.200
|
1.100
|
900
|
850
|
|
2881
|
Đường từ nhà ông Vũ Xuân Trình đến
cổng chùa Mánh
|
Thửa 11, tờ 66
|
Thửa 46, tờ 68
|
5.000
|
2.500
|
1.500
|
1.200
|
2.000
|
1.500
|
1.200
|
900
|
1.500
|
1.200
|
1.000
|
850
|
|
2882
|
Đường từ nhà ông Vũ Đức Chính đến
nhà ông Phạm Văn Tuyền
|
Thửa 338, tờ 70
|
Thửa 166, tờ 69
|
4.000
|
2.000
|
1.200
|
1000
|
1.600
|
1.200
|
1.100
|
865
|
1.200
|
1.100
|
900
|
850
|
|
2883
|
Đường từ nhà ông Phạm Văn Tuyền
đến nhà ông Trần Văn Bích
|
Thửa 166, tờ 69
|
Thửa 78, tờ 65
|
4.000
|
2.000
|
1.200
|
1000
|
1.600
|
1.200
|
1.100
|
865
|
1.200
|
1.100
|
900
|
850
|
|
2884
|
Các đường phố trục chính còn lại trong
phạm vi TDP An Lăng, TDP Đông Hà, TDP Phương Luật, TDP Huề Trì 1, TDP Huề Trì
2, TDP Huề Trì 3, TDP Cổ Tân
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
3.800
|
2.100
|
1.300
|
980
|
1.520
|
1.200
|
1.100
|
865
|
1.140
|
1.100
|
900
|
850
|
|
2885
|
Các đường trục chính còn lại trên
địa bàn phường
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
3.000
|
1.500
|
1.200
|
950
|
1.500
|
1.200
|
950
|
865
|
1.100
|
1.000
|
900
|
850
|
|
43
|
PHƯỜNG BẮC AN PHỤ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2886
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
20.000
|
10.000
|
5.000
|
4.000
|
7.000
|
3.500
|
2.500
|
2.000
|
5.000
|
3.000
|
1.500
|
1.200
|
|
2887
|
Trục đường chính TDP Vĩnh Lâm
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
7.200
|
3.600
|
1.800
|
1.400
|
2.520
|
1.260
|
990
|
910
|
2.160
|
1.100
|
900
|
850
|
|
2888
|
Khu vực tái định cư tổ dân phố
Vĩnh Lâm
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
5.000
|
4.000
|
3.000
|
2.400
|
1.750
|
1.400
|
1.200
|
960
|
1.500
|
1.100
|
900
|
850
|
|
2889
|
Trục đường chính TDP Lê Xá
|
Ngã ba Ban Chỉ huy quân sự phường
Bắc An Phụ
|
Nhà ông Vũ Văn Bình tổ dân phố Lê
Xá
|
7.200
|
3.600
|
1.800
|
1.400
|
2.520
|
1.260
|
990
|
910
|
2.160
|
1.100
|
900
|
850
|
|
2890
|
Trục đường chính TDP Lê Xá
|
Nhà ông Ngô Doãn Thư (Thắm)- tổ
dân phố Lê Xá
|
Nhà bà Nguyễn Thị Vân tổ dân phố
Lê Xá
|
7.200
|
3.600
|
1.800
|
1.400
|
2.520
|
1.260
|
990
|
910
|
2.160
|
1.100
|
900
|
850
|
|
2891
|
Trục đường chính TDP Lê Xá
|
Nhà ông Nguyễn Văn Long (Huê) tổ
dân phố Lê Xá
|
Vòng qua đình Lê Xá đến nhà ông
Ninh Văn Nam (Nhung) tổ dân phố Lê Xá
|
7.200
|
3.600
|
1.800
|
1.400
|
2.520
|
1.260
|
990
|
910
|
2.160
|
1.100
|
900
|
850
|
|
2892
|
Trục đường chính TDP Nội Hợp
|
Nhà ông Nguyễn Minh Trọng, ông
Phạm Văn Cảnh, tổ dân phố Nội Hợp
|
Nhà ông Phạm Văn Biển tổ dân phố
Nội Hợp
|
7.200
|
3.600
|
1.800
|
1.400
|
2.520
|
1.260
|
990
|
910
|
2.160
|
1.100
|
900
|
850
|
|
2893
|
Trục đường chính TDP Ninh Xá
|
Đầu cầu Ninh Xá (nhà ông Lê Quang
Được)
|
Nhà ông Nguyễn Văn Sơn tổ dân phố
Ninh Xá
|
7.200
|
3.600
|
1.800
|
1.400
|
2.520
|
1.260
|
990
|
910
|
2.160
|
1.100
|
900
|
850
|
|
2894
|
Trục đường chính TDP Ninh Xá
|
Nhà ông Nguyễn Văn Diện tổ dân phố
Ninh Xá
|
Nhà ông Lê Văn Định tổ dân phố
Ninh Xá (Đường đi ra bến đò An Bài)
|
7.200
|
3.600
|
1.800
|
1.400
|
2.520
|
1.260
|
990
|
910
|
2.160
|
1.100
|
900
|
850
|
|
2895
|
Khu đấu giá Vườn Tâm 26/26 lô
|
Trọn khu
|
|
3.000
|
|
|
|
1.050
|
|
|
|
900
|
|
|
|
|
2896
|
Trục đường chính tdp Tiên Xá
|
Bà Vũ Văn Mao tổ dân phố Tiên Xá
|
Nhà ông Vũ Văn Định (Thuấn) tổ dân
phố Tiên Xá
|
7.200
|
3.600
|
1.800
|
1.400
|
2.520
|
1.260
|
990
|
910
|
2.160
|
1.100
|
900
|
850
|
|
2897
|
Đường dẫn Cầu Triều thuộc tổ dân
phố Trạm Lộ, Đại Uyên
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
19.500
|
13.000
|
6.500
|
5.200
|
6.825
|
4.550
|
2.275
|
1.820
|
4.875
|
3.900
|
1.950
|
1.560
|
|
2898
|
Trục đường chính TDP Trạm Lộ
|
Nhà ông Sự
|
Nhà ông Son (cổng chùa)
|
7.200
|
5.900
|
3.300
|
2.600
|
2.520
|
2.065
|
1.155
|
910
|
2.160
|
1.770
|
990
|
850
|
|
2899
|
Trục đường chính TDP Trạm Lộ
|
Nhà ông Khuyến
|
Nhà ông Hùng
|
7.200
|
5.900
|
3.300
|
2.600
|
2.520
|
2.065
|
1.155
|
910
|
2.160
|
1.770
|
990
|
850
|
|
2900
|
Trục đường chính TDP Trạm Lộ
|
Nhà ông Sự
|
Nhà ông Bưởng giáp đê
|
7.200
|
5.900
|
3.300
|
2.600
|
2.520
|
2.065
|
1.155
|
910
|
2.160
|
1.770
|
990
|
850
|
|
2901
|
Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất
(Đại Uyên giáp Trạm Lộ)
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
7.200
|
5.900
|
3.300
|
2.600
|
2.520
|
2.065
|
1.155
|
910
|
2.160
|
1.770
|
990
|
850
|
|
2902
|
Trục đường chính TDP Đại Uyên
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
10.500
|
8.500
|
4.500
|
2.500
|
3.675
|
2.975
|
2.475
|
1.625
|
3.150
|
2.550
|
1.350
|
860
|
|
2903
|
Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất
(cửa Từ tổ dân phố Đại Uyên)
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
15.000
|
7.300
|
4.300
|
3.400
|
5.180
|
2.555
|
1.600
|
1.300
|
3.700
|
2.200
|
1.500
|
1.200
|
|
2904
|
Trục đường chính TDP Kim Lôi
|
Cổng Làng Kim Lôi
|
Nhà ông Ca - Trạm Bơm Đồng Nối
|
9.500
|
5.500
|
4.500
|
2.500
|
3.325
|
1.925
|
1.575
|
875
|
2.850
|
1.650
|
1.350
|
860
|
|
2905
|
Trục đường chính TDP Kim Lôi
|
Nhà ông Quý
|
Nhà ông Thành - Đường DH 07
|
9.500
|
5.500
|
4.500
|
2.500
|
3.325
|
1.925
|
1.575
|
875
|
2.850
|
1.650
|
1.350
|
860
|
|
2906
|
Đường dẫn Cầu Triều thuộc TDP
Phượng Hoàng, Pháp Chế, Vũ Xá
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
25.000
|
12.500
|
6.300
|
5.000
|
8.750
|
4.375
|
2.205
|
1.750
|
7.500
|
3.750
|
1.890
|
1.500
|
|
2907
|
Phố Nguyễn Văn Trù
|
Nhà ông Tuệ
|
Nhà ông Vững
|
9.500
|
4.800
|
2.400
|
1.900
|
3.325
|
1.680
|
1.320
|
1.235
|
2.850
|
1.440
|
1.200
|
850
|
|
2908
|
Tuyến phố 23-10
|
Nhà ông Thắng
|
Nhà ông Vân
|
7.500
|
3.800
|
1.900
|
1.500
|
2.625
|
1.330
|
1.045
|
975
|
2.250
|
1.140
|
1.000
|
850
|
|
2909
|
Các đường còn lại của Tổ Dân Phố
Pháp Chế
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
3.500
|
2.100
|
1.300
|
980
|
1.225
|
1.200
|
1.100
|
865
|
1.050
|
1.000
|
900
|
850
|
|
2910
|
Phố Văn Minh
|
Nhà ông Hiền
|
Nhà ông Phận
|
9.500
|
4.800
|
2.400
|
1.900
|
3.325
|
1.680
|
1.320
|
1.235
|
2.850
|
1.440
|
1.200
|
850
|
|
2911
|
Phố Đồng Xuân
|
Nhà ông Lập
|
Nhà ông Tiến
|
9.500
|
4.800
|
2.400
|
1.900
|
3.325
|
1.680
|
1.320
|
1.235
|
2.850
|
1.440
|
1.200
|
850
|
|
2912
|
Phố Trần Quốc Tuấn
|
Nhà ông Hà
|
Nhà ông Đường
|
9.500
|
4.800
|
2.400
|
1.900
|
3.325
|
1.680
|
1.320
|
1.235
|
2.850
|
1.440
|
1.200
|
850
|
|
2913
|
Các đường còn lại của Tổ Dân Phố
Phượng Hoàng
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
3.500
|
2.100
|
1.300
|
980
|
1.225
|
1.200
|
1.100
|
865
|
1.050
|
1.000
|
900
|
850
|
|
2914
|
Phố Đồng Bến
|
Nhà ông Xuân
|
Nhà ông Hòa
|
9.500
|
4.800
|
2.400
|
1.900
|
3.325
|
1.680
|
1.320
|
1.235
|
2.850
|
1.440
|
1.200
|
850
|
|
2915
|
Phố Trần Nhân Tông
|
Nhà ông Ngừng
|
Nhà ông Cửu
|
9.500
|
4.800
|
2.400
|
1.900
|
3.325
|
1.680
|
1.320
|
1.235
|
2.850
|
1.440
|
1.200
|
850
|
|
2916
|
Phố Vườn Vải
|
Nhà ông Nhất
|
Nhà ông Thọ
|
9.500
|
4.800
|
2.400
|
1.900
|
3.325
|
1.680
|
1.320
|
1.235
|
2.850
|
1.440
|
1.200
|
850
|
|
2917
|
Phố Vũ Xá Đông
|
Nhà ông Nõn
|
Nhà ông Qúy
|
9.500
|
4.800
|
2.400
|
1.900
|
3.325
|
1.680
|
1.320
|
1.235
|
2.850
|
1.440
|
1.200
|
850
|
|
2918
|
Các đường còn lại của Tổ Dân Phố
Vũ Xá
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
3.500
|
3.200
|
2.100
|
1.300
|
1300
|
1.200
|
1.100
|
865
|
1.000
|
980
|
950
|
850
|
|
2919
|
Khu dân cư đấu giá Phượng Hoàng
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
8.500
|
4.200
|
2.100
|
1.700
|
2.940
|
2.100
|
1.500
|
1.000
|
2.520
|
1.890
|
1.400
|
900
|
|
2920
|
Khu dân cư đấu giá sau cây xăng
giáp chợ Lữ Bạch Đằng
|
Ông Ngung
|
Ông Nụ
|
10.500
|
4.500
|
3.600
|
2.880
|
3.675
|
2.100
|
1.980
|
1.872
|
3.150
|
1.350
|
1.080
|
865
|
|
44
|
PHƯỜNG PHẠM SƯ MẠNH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2921
|
Quốc lộ 17 B
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
31.500
|
14.000
|
7.000
|
5.600
|
11.025
|
4.900
|
2.450
|
1.960
|
7.875
|
3.500
|
1.750
|
1.400
|
|
2922
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Cầu Tây
|
Hết trường PTTH Kinh Môn II
|
30.000
|
14.000
|
7.000
|
5.600
|
10.500
|
4.900
|
2.450
|
1.960
|
7.500
|
3.500
|
1.750
|
1.400
|
|
2923
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Tiếp giáp trường PTTH Kinh Môn II
|
Hết nhà nghỉ Tú Linh
|
23.000
|
11.500
|
5.800
|
4.600
|
8.050
|
4.025
|
2.030
|
1.610
|
5.750
|
2.875
|
1.450
|
1.150
|
|
2924
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Nhà nghỉ Tú Linh
|
Cống Kỳ Đầu
|
20.000
|
11.700
|
5.800
|
4.600
|
7.000
|
4.095
|
2.030
|
1.610
|
5.000
|
2.925
|
1.450
|
1.150
|
|
2925
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Cống Kỳ Đầu
|
Cống Quảng Trí
|
16.000
|
9.300
|
4.700
|
3.800
|
5.600
|
3.255
|
1.645
|
1.330
|
4.000
|
2.325
|
1.175
|
950
|
|
2926
|
Phố Kim Xuyên
|
Đoạn nối Tỉnh lộ 389
|
Ngã ba chợ An Sinh
|
17.000
|
8.500
|
4.300
|
3.400
|
5.950
|
2.975
|
1.505
|
1.190
|
4.250
|
2.125
|
1.075
|
850
|
|
2927
|
Phố Kim Xuyên
|
Ngã ba chợ An Sinh
|
Cầu cụ Tảng
|
14.000
|
7.000
|
3.500
|
2.800
|
4.900
|
2.450
|
1.225
|
980
|
3.500
|
1.750
|
1.050
|
850
|
|
2928
|
Phố Kim Xuyên
|
Cầu cụ Tảng
|
Bãi xe số 1
|
10.000
|
5.000
|
2.500
|
2.000
|
3.500
|
2.000
|
1.400
|
870
|
2.500
|
1.250
|
1.000
|
850
|
|
2929
|
Phố Dân Chủ
|
Ngã ba chợ An Sinh
|
Ngã tư đường đi phường Phạm Thái
cũ
|
18.000
|
9.000
|
4.500
|
3.600
|
6.300
|
3.150
|
1.575
|
1.260
|
4.500
|
2.250
|
1.125
|
900
|
|
2930
|
Phố Dân Chủ
|
Ngã tư đường đi phường Phạm Thái
cũ
|
Chùa Gạo
|
8.000
|
4.000
|
2.000
|
1.600
|
2.800
|
1.600
|
1.200
|
865
|
2.000
|
1.000
|
900
|
850
|
|
2931
|
Phố Đình Đông
|
Ông Phạm Bá Cơ (thửa đất số 198,
tờ bản đồ số 32)
|
Ông Nguyễn Văn Trường (thửa đất số
37, tờ bản đồ số 36)
|
7.000
|
3.500
|
1.800
|
1.400
|
2.450
|
1.400
|
1.100
|
865
|
1.750
|
1.200
|
1.000
|
850
|
|
2932
|
Phố Dương Nham
|
Ông Nguyễn Văn Thãi (thửa đất số
58, tờ bản đồ số 32)
|
Ông Nguyễn Văn Cư (thửa đất số
257, tờ bản đồ số 31)
|
7.000
|
3.500
|
1.800
|
1.400
|
2.450
|
1.400
|
1.100
|
865
|
1.750
|
1.200
|
1.000
|
850
|
|
2933
|
Phố Phạm Trấn
|
Ông Tô Sỹ Quảng (thửa đất số 208,
tờ bản đồ số 31)
|
Ông Lê Văn Phích (thửa đất số 9,
tờ bản đồ số 35)
|
7.000
|
3.500
|
1.800
|
1.400
|
2.450
|
1.400
|
1.100
|
865
|
1.750
|
1.200
|
1.000
|
850
|
|
2934
|
Phố Kính Chủ
|
Ông Nguyễn Trung Hải (thửa đất số
111, tờ bản đồ số 31)
|
Ông Phạm Mạnh Cữ (thửa đất số 21,
tờ bản đồ số 34)
|
7.000
|
3.500
|
1.800
|
1.400
|
2.450
|
1.400
|
1.100
|
865
|
1.750
|
1.200
|
1.000
|
850
|
|
2935
|
Phố Đình Tây
|
Ông Nguyễn Thành Hưng (thửa đất số
44, tờ bản đồ số 30)
|
Bà Lương Thị Nga (thửa đất số 175,
tờ bản đồ số 31)
|
7.000
|
3.500
|
1.800
|
1.400
|
2.450
|
1.400
|
1.100
|
865
|
1.750
|
1.200
|
1.000
|
850
|
|
2936
|
Phố Thái Sơn
|
Bà Trịnh Thị Chuyên (thửa đất số
4, tờ bản đồ số 68)
|
Chùa Báo Ân (thửa đất số 125, tờ
bản đồ số 71)
|
7.000
|
3.500
|
1.800
|
1.400
|
2.450
|
1.400
|
1.100
|
865
|
1.750
|
1.200
|
1.000
|
850
|
|
2937
|
Phố Đông Bắc
|
Ông Vũ Văn Luân (thửa đất số 225,
tờ bản đồ số 68)
|
Ông Lê Văn Xuyên (thửa đất số 3,
tờ bản đồ số 67)
|
5.500
|
2.800
|
1.800
|
1.100
|
1.925
|
1.200
|
1.000
|
865
|
1.375
|
1.000
|
900
|
850
|
|
2938
|
Phố Bờ Hồ
|
Ông Phạm Văn Luận (thửa đất số
267, tờ bản đồ số 68)
|
Ông Trần Văn Bỷ (thửa đất số 128,
tờ bản đồ số 71)
|
5.500
|
2.800
|
1.800
|
1.100
|
1.925
|
1.200
|
1.000
|
865
|
1.375
|
1.000
|
900
|
850
|
|
2939
|
Phố Đông An
|
Ông Nguyễn Văn Thùy (thửa đất số
2, tờ bản đồ số 79)
|
Ông Trịnh Văn Phiên (thửa đất số
99, tờ bản đồ số 83)
|
5.500
|
2.800
|
1.400
|
1.100
|
1.925
|
1.200
|
1.000
|
865
|
1.375
|
1.000
|
900
|
850
|
|
2940
|
Phố Nam An
|
Bà Mai Thị Lạng (thửa đất số 137,
tờ bản đồ số 83)
|
Ông Nguyễn Văn Sáu (thửa đất số
72, tờ bản đồ số 82)
|
5.500
|
2.800
|
1.400
|
1.100
|
1.925
|
1.200
|
1.000
|
865
|
1.375
|
1.000
|
900
|
850
|
|
2941
|
Phố Chu Văn An
|
Ông Nguyễn Văn Dũng (thửa đất số
73, tờ bản đồ số 82)
|
Ông Phạm Văn Thìn (thửa đất số 3,
tờ bản đồ số 76)
|
5.500
|
2.800
|
1.400
|
1.100
|
1.925
|
1.200
|
1.000
|
865
|
1.375
|
1.000
|
900
|
850
|
|
2942
|
Đường ven sông Nguyễn Lân
|
Ông Nguyễn Văn Tân (thửa đất số
34, tờ bản đồ số 74)
|
Trụ sở UBND xã Thái Sơn cũ
|
7.000
|
2.800
|
1.400
|
1.100
|
2.450
|
1.400
|
1.100
|
865
|
1.750
|
1.200
|
1.000
|
850
|
|
2943
|
Đường từ nhà ông Mai đến ô Kha
|
Ông Nguyễn Văn Mai (thửa đất số
32, tờ bản đồ số 74)
|
Ông Phạm Văn Kha (thửa đất số 4,
tờ bản đồ số 74)
|
5.500
|
2.800
|
1.400
|
1.100
|
1.925
|
1.200
|
1.000
|
865
|
1.375
|
1.000
|
900
|
850
|
|
2944
|
Đường từ nhà ông Hà đến ông Dạn
|
Ông Đỗ Văn Hà (thửa đất số 41, tờ
bản đồ số 74)
|
Ông Nguyễn Văn Dạn (thửa đất số
104, tờ bản đồ số 77)
|
5.500
|
2.750
|
1.375
|
1.100
|
1.925
|
1.200
|
1.000
|
865
|
1.375
|
1.000
|
900
|
850
|
|
2945
|
Đường từ nhà ông Tỉnh - Mầm Non
|
Ông Phạm Văn Tỉnh (thửa đất số 51,
tờ bản đồ số 74)
|
Trường Mầm non (thửa đất số 152,
tờ bản đồ số 74)
|
5.500
|
2.800
|
1.400
|
1.100
|
1.925
|
1.200
|
1.000
|
865
|
1.375
|
1.000
|
900
|
850
|
|
2946
|
Phố Nam An kéo dài
|
Ông Nguyễn Văn Sáu (thửa đất số
72, tờ bản đồ số 82)
|
Ông Nguyễn Văn Dũng (thửa đất số
73, tờ bản đồ số 82)
|
5.500
|
2.800
|
1.400
|
1.100
|
1.925
|
1.200
|
1.000
|
865
|
1.375
|
1.000
|
900
|
850
|
|
2947
|
Phố Thái Sơn kéo dài
|
Chùa Báo Ân (thửa đất số 125, tờ
bản đồ số 71)
|
Trụ sở UBND xã Thái Sơn cũ
|
5.500
|
2.800
|
1.400
|
1.100
|
1.925
|
1.200
|
1.000
|
865
|
1.375
|
1.000
|
900
|
850
|
|
2948
|
Phố Phạm Mệnh
|
Ông Nguyễn Văn Nhẫn (thửa đất số
38, tờ bản đồ số 40)
|
Đất UBND phường quản lý (thửa đất
số 1, tờ bản đồ số 38)
|
7.000
|
3.500
|
1.800
|
1.400
|
2.450
|
1.400
|
1.100
|
865
|
1.750
|
1.200
|
1.000
|
850
|
|
2949
|
Phố An Sinh
|
Cổng ông Khái (thửa đất số 1, tờ
bản đồ số 37)
|
Cổng ông Mợi (thửa đất số 6, tờ
bản đồ số 44)
|
7.000
|
3.500
|
1.800
|
1.400
|
2.450
|
1.400
|
1.100
|
865
|
1.750
|
1.200
|
1.000
|
850
|
|
2950
|
Phố Nghĩa Vũ
|
Cầu Nghĩa Vũ
|
Đèo Nẻo
|
7.000
|
3.500
|
1.800
|
1.400
|
2.450
|
1.400
|
1.100
|
865
|
1.750
|
1.200
|
1.000
|
850
|
|
2951
|
Điểm dân cư mới thuộc phường Hiệp
Sơn cũ và trong khu dân cư cụm công nghiệp Hiệp Sơn
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
12.000
|
6.000
|
3.000
|
2.400
|
4.200
|
2.400
|
1.200
|
960
|
3.000
|
1.500
|
1.100
|
850
|
|
2952
|
Phố Hạnh Phúc
|
Km 21+60/ĐT389/Số thửa 82, tờ bản
đồ số 44
|
Ngã ba cuối KDC số 1 Hiệp Thượng/Số
thửa 29, tờ bản đồ số 42
|
6.000
|
3.000
|
1.500
|
1.200
|
2.100
|
1.200
|
1.000
|
865
|
1.500
|
1.000
|
900
|
850
|
|
2953
|
Phố Thành Sơn
|
Km 20+800/ĐT389/Số thửa 18, tờ bản
đồ số 44
|
cống Bờ Đơm sông Nguyễn Lân/Số
thửa 68, tờ bản đồ số 25
|
6.000
|
3.000
|
1.500
|
1.200
|
2.100
|
1.200
|
1.000
|
865
|
1.500
|
1.000
|
900
|
850
|
|
2954
|
Phố Song Sơn
|
Km 21+60/ĐT389/Số thửa 124, tờ bản
đồ số 44
|
Ngã ba KDC số 3 Hiệp Thượng/Số
thửa 437, tờ bản đồ số 49
|
6.000
|
3.000
|
1.500
|
1.200
|
2.100
|
1.200
|
1.000
|
865
|
1.500
|
1.000
|
900
|
850
|
|
2955
|
Phố Bát Vần
|
Km 21+160/ĐT389/Số thửa 210, tờ
bản đồ số 44
|
Cống núi sải sông Nguyễn Lân/Số
thửa 70, tờ bản đồ số 26
|
6.000
|
3.000
|
1.500
|
1.200
|
2.100
|
1.200
|
1.000
|
865
|
1.500
|
1.000
|
900
|
850
|
|
2956
|
Phố Trung Đình
|
Km 22/ĐT389/Số thửa 102, tờ bản đồ
số 50
|
Cống Trung Đình sông Nguyễn Lân/Số
thửa 129, tờ bản đồ số 27
|
6.000
|
3.000
|
1.500
|
1.200
|
2.100
|
1.200
|
1.000
|
865
|
1.500
|
1.000
|
900
|
850
|
|
2957
|
Phố Vườn Cám
|
Km 22+300/ĐT389/Số thửa 13, tờ bản
đồ số 51
|
Cống Tràng Vương sông Nguyễn
Lân/Số thửa 06, tờ bản đồ số 33
|
6.000
|
3.000
|
1.500
|
1.200
|
2.100
|
1.200
|
1.000
|
865
|
1.500
|
1.000
|
900
|
850
|
|
2958
|
Phố Tân An
|
Km 21+720/ĐT389/Số thửa 82, tờ bản
đồ số 45
|
Nhà trẻ khu dân cư số 4 An
Cường/số thửa 26, tờ bản đồ số 46
|
5.000
|
2.500
|
1.300
|
1.000
|
1.750
|
1.200
|
1.000
|
865
|
1.250
|
1.000
|
900
|
850
|
|
2959
|
Đường trục chính Khu dân cư Hiệp
Thạch
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
6.000
|
3.000
|
1.500
|
1.200
|
2.100
|
1.200
|
1.000
|
865
|
1.500
|
1.000
|
900
|
850
|
|
2960
|
Đường trục chính Khu dân cư Hiệp
Thượng
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
5.000
|
2.500
|
1.300
|
1.000
|
1.750
|
1.200
|
1.000
|
865
|
1.250
|
1.000
|
900
|
850
|
|
2961
|
Đường trục chính Khu dân cư An
Cường
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
5.000
|
2.500
|
1.300
|
1.000
|
1.750
|
1.200
|
1.000
|
865
|
1.250
|
1.000
|
900
|
850
|
|
2962
|
Đường trục chính Khu dân cư Hiệp
Hạ
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
5.000
|
2.500
|
1.300
|
1.000
|
1.750
|
1.200
|
1.000
|
865
|
1.250
|
1.000
|
900
|
850
|
|
2963
|
Các đường, phố còn lại trong phạm
vi phường
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
4.000
|
2.200
|
1.100
|
1.000
|
1.400
|
1.100
|
1.000
|
865
|
1.000
|
950
|
900
|
850
|
|
2964
|
Các đường còn lại trong phạm vi
phường
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
4.000
|
2.000
|
1.300
|
1000
|
1.400
|
1.100
|
1.000
|
865
|
1.000
|
950
|
900
|
850
|
|
45
|
PHƯỜNG NHỊ CHIỂU
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2965
|
Đường Minh Tân
|
Giáp phường Phú Thứ cũ
|
Trạm thu phí
|
15.800
|
7.900
|
4.000
|
3.200
|
5.530
|
3.555
|
1.800
|
1.440
|
3.950
|
1.975
|
1.000
|
850
|
|
2966
|
Đường Minh Tân
|
Đoạn còn lại
|
9.900
|
5.000
|
2.500
|
2.000
|
3.465
|
2.250
|
1.125
|
900
|
2.970
|
1.750
|
1.100
|
860
|
|
2967
|
Đường Nguyễn Văn Cừ
|
Gốc đa
|
Hộ ông Dầu
|
9.900
|
5.000
|
2.500
|
2.000
|
3.465
|
2.250
|
1.125
|
900
|
2.970
|
1.750
|
1.100
|
860
|
|
2968
|
Đường Nguyễn Văn Cừ
|
Đoạn còn lại
|
6.600
|
3.300
|
1.700
|
1.300
|
2.310
|
1.485
|
1.100
|
865
|
1.650
|
1.200
|
900
|
850
|
|
2969
|
Phố Vọng Chàm
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
4.400
|
2.200
|
1.200
|
1.000
|
1.540
|
1.200
|
1.000
|
865
|
1.320
|
1.000
|
900
|
850
|
|
2970
|
Phố Đốc Tít
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
9.900
|
5.000
|
2.500
|
2.000
|
3.465
|
2.250
|
1.125
|
900
|
2.970
|
1.750
|
1.100
|
860
|
|
2971
|
Phố Thánh Thiên
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
4.400
|
2.200
|
1.200
|
1.000
|
1.540
|
1.200
|
1.000
|
865
|
1.320
|
1.000
|
900
|
850
|
|
2972
|
Phố Giếng Mắt Rồng
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
4.400
|
2.200
|
1.200
|
1.000
|
1.540
|
1.200
|
1.000
|
865
|
1.320
|
1.000
|
900
|
850
|
|
2973
|
Phố Hạ Chiểu
|
Đường Nguyễn Văn Cừ
|
Hết chợ Hạ Chiểu
|
6.600
|
3.300
|
1.700
|
1.300
|
2.310
|
1.485
|
1.100
|
865
|
1.650
|
1.200
|
900
|
850
|
|
2974
|
Phố Hạ Chiểu
|
Đoạn còn lại
|
4.400
|
2.200
|
1.200
|
1.000
|
1.540
|
1.200
|
1.000
|
865
|
1.320
|
1.000
|
900
|
850
|
|
2975
|
Phố Đình Bắc
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
4.400
|
2.200
|
1.200
|
1.000
|
1.540
|
1.200
|
1.000
|
865
|
1.320
|
1.000
|
900
|
850
|
|
2976
|
Đường Hoàng Thạch
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
9.900
|
5.000
|
2.500
|
2.000
|
3.465
|
2.250
|
1.125
|
900
|
2.970
|
1.750
|
1.100
|
860
|
|
2977
|
Phố Truyền Thống
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
9.900
|
5.000
|
2.500
|
2.000
|
3.465
|
2.250
|
1.125
|
900
|
2.970
|
1.750
|
1.100
|
860
|
|
2978
|
Phố Núi Đá Đôi
|
Giáp đường Hoàng Thạch
|
Hết phố Hào Thung
|
9.900
|
5.000
|
2.500
|
2.000
|
3.465
|
2.250
|
1.125
|
900
|
2.970
|
1.750
|
1.100
|
860
|
|
2979
|
Phố Núi Đá Đôi
|
Đoạn còn lại
|
6.000
|
3.000
|
1.500
|
1.200
|
2.100
|
1.400
|
1.100
|
880
|
1.800
|
1.200
|
980
|
860
|
|
2980
|
Phố Bích Nhôi
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
4.400
|
2.200
|
1.200
|
1.000
|
1.540
|
1.200
|
1.000
|
865
|
1.320
|
1.000
|
900
|
850
|
|
2981
|
Phố Tây Làng
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
4.400
|
2.200
|
1.200
|
1.000
|
1.540
|
1.200
|
1.000
|
865
|
1.320
|
1.000
|
900
|
850
|
|
2982
|
Phố Vườn Cam
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
4.400
|
2.200
|
1.200
|
1.000
|
1.540
|
1.200
|
1.000
|
865
|
1.320
|
1.000
|
900
|
850
|
|
2983
|
Phố Ao He
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
4.400
|
2.200
|
1.200
|
1.000
|
1.540
|
1.200
|
1.000
|
865
|
1.320
|
1.000
|
900
|
850
|
|
2984
|
Phố Thống Nhất
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
4.400
|
2.200
|
1.200
|
1.000
|
1.540
|
1.200
|
1.000
|
865
|
1.320
|
1.000
|
900
|
850
|
|
2985
|
Đường Tử Lạc
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
6.000
|
3.000
|
1.500
|
1.200
|
2.100
|
1.400
|
1.100
|
880
|
1.800
|
1.000
|
900
|
850
|
|
2986
|
Phố Bình Minh
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
4.400
|
2.200
|
1.200
|
1.000
|
1.540
|
1.200
|
1.000
|
865
|
1.320
|
1.000
|
900
|
850
|
|
2987
|
Phố Thiện Khánh
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
9.900
|
5.000
|
2.500
|
2.000
|
3.465
|
2.250
|
1.125
|
900
|
2.970
|
1.750
|
1.100
|
860
|
|
2988
|
Phố Giải Phóng
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
9.900
|
5.000
|
2.500
|
2.000
|
3.465
|
2.250
|
1.125
|
900
|
2.970
|
1.750
|
1.100
|
860
|
|
2989
|
Phố Đồng Dứa
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
9.900
|
5.000
|
2.500
|
2.000
|
3.465
|
2.250
|
1.125
|
900
|
2.970
|
1.750
|
1.100
|
860
|
|
2990
|
Phố Yết Kiêu
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
9.900
|
5.000
|
2.500
|
2.000
|
3.465
|
2.250
|
1.125
|
900
|
2.970
|
1.750
|
1.100
|
860
|
|
2991
|
Phố Đá Bia
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
9.900
|
5.000
|
2.500
|
2.000
|
3.465
|
2.250
|
1.125
|
900
|
2.970
|
1.750
|
1.100
|
860
|
|
2992
|
Phố Thành Mọc
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
9.900
|
5.000
|
2.500
|
2.000
|
3.465
|
2.250
|
1.125
|
900
|
2.970
|
1.750
|
1.100
|
860
|
|
2993
|
Phố Hồi Long
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
9.900
|
5.000
|
2.500
|
2.000
|
3.465
|
2.250
|
1.125
|
900
|
2.970
|
1.750
|
1.100
|
860
|
|
2994
|
Phố Ao Vàng
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
9.900
|
5.000
|
2.500
|
2.000
|
3.465
|
2.250
|
1.125
|
900
|
2.970
|
1.750
|
1.100
|
860
|
|
2995
|
Phố Đồng Khởi
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
9.900
|
5.000
|
2.500
|
2.000
|
3.465
|
2.250
|
1.125
|
900
|
2.970
|
1.750
|
1.100
|
860
|
|
2996
|
Trần Lưu Cảnh
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
9.900
|
5.000
|
2.500
|
2.000
|
3.465
|
2.250
|
1.125
|
900
|
2.970
|
1.750
|
1.100
|
860
|
|
2997
|
Phố Ba Trượng
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
9.900
|
5.000
|
2.500
|
2.000
|
3.465
|
2.250
|
1.125
|
900
|
2.970
|
1.750
|
1.100
|
860
|
|
2998
|
Phố Bến Hải
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
9.900
|
5.000
|
2.500
|
2.000
|
3.465
|
2.250
|
1.125
|
900
|
2.970
|
1.750
|
1.100
|
860
|
|
2999
|
Phố Vườn Mưa
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
9.900
|
5.000
|
2.500
|
2.000
|
3.465
|
2.250
|
1.125
|
900
|
2.970
|
1.750
|
1.100
|
860
|
|
3000
|
Phố Vườn Bật
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
9.900
|
5.000
|
2.500
|
2.000
|
3.465
|
2.250
|
1.125
|
900
|
2.970
|
1.750
|
1.100
|
860
|
|
3001
|
Phố Thanh Triều
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
9.900
|
5.000
|
2.500
|
2.000
|
3.465
|
2.250
|
1.125
|
900
|
2.970
|
1.750
|
1.100
|
860
|
|
3002
|
Phố Lò Đá
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
9.900
|
5.000
|
2.500
|
2.000
|
3.465
|
2.250
|
1.125
|
900
|
2.970
|
1.750
|
1.100
|
860
|
|
3003
|
Phố Chi Lăng
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
9.900
|
5.000
|
2.500
|
2.000
|
3.465
|
2.250
|
1.125
|
900
|
2.970
|
1.750
|
1.100
|
860
|
|
3004
|
Phố Cửa Thẻ
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
9.900
|
5.000
|
2.500
|
2.000
|
3.465
|
2.250
|
1.125
|
900
|
2.970
|
1.750
|
1.100
|
860
|
|
3005
|
Phố Am Sãi
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
9.900
|
5.000
|
2.500
|
2.000
|
3.465
|
2.250
|
1.125
|
900
|
2.970
|
1.750
|
1.100
|
860
|
|
3006
|
Phố Hào Thung
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
9.900
|
5.000
|
2.500
|
2.000
|
3.465
|
2.250
|
1.125
|
900
|
2.970
|
1.750
|
1.100
|
860
|
|
3007
|
Phố Cửa Quán
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
9.900
|
5.000
|
2.500
|
2.000
|
3.465
|
2.250
|
1.125
|
900
|
2.970
|
1.750
|
1.100
|
860
|
|
3008
|
Phố Nam Tiến
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
9.900
|
5.000
|
2.500
|
2.000
|
3.465
|
2.250
|
1.125
|
900
|
2.970
|
1.750
|
1.100
|
860
|
|
3009
|
Phố Thắng Lợi
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
9.900
|
5.000
|
2.500
|
2.000
|
3.465
|
2.250
|
1.125
|
900
|
2.970
|
1.750
|
1.100
|
860
|
|
3010
|
Đường Vũ Mạnh Hùng
|
Ngã ba đường Vũ Mạnh Hùng và đường
Vạn Đức
|
Giáp Phường Minh Tân cũ
|
14.400
|
7.200
|
3.600
|
2.900
|
5.040
|
3.240
|
1.620
|
1.305
|
3.600
|
2.160
|
1.080
|
870
|
|
3011
|
Đường Vũ Mạnh Hùng
|
Giáp chân cầu Hiệp Thượng
|
Ngã ba đường Vũ Mạnh Hùng và đường
Vạn Đức
|
9.900
|
5.000
|
2.500
|
2.000
|
3.465
|
2.250
|
1.125
|
900
|
2.970
|
1.750
|
1.100
|
860
|
|
3012
|
Khu dân cư dịch vụ thương mại phía
Bắc thị trấn Phú Thứ
|
Các thửa đất giáp đường gom QL 17B
|
9.600
|
4.800
|
2.400
|
1.900
|
3.360
|
2.160
|
1.300
|
865
|
2.400
|
1.500
|
1.100
|
850
|
|
3013
|
Khu dân cư dịch vụ thương mại phía
Bắc thị trấn Phú Thứ
|
Các thửa đất giáp đường đôi 28m
|
9.600
|
4.800
|
2.400
|
1.900
|
3.360
|
2.160
|
1.300
|
865
|
2.400
|
1.500
|
1.100
|
850
|
|
3014
|
Khu dân cư dịch vụ thương mại phía
Bắc thị trấn Phú Thứ
|
Các thửa đất giáp đường có mặt cắt
13,5m ≤ Bn <28m
|
6.000
|
3.000
|
1.500
|
1.200
|
2.100
|
1.350
|
1.200
|
865
|
1.800
|
1.000
|
900
|
850
|
|
3015
|
Đường Vạn Đức
|
Ngã ba đường Vũ Mạnh Hùng
|
Đường Vạn Chánh
|
7.000
|
3.500
|
1.800
|
1.400
|
2.450
|
1.575
|
1.200
|
865
|
2.100
|
1.500
|
1.100
|
850
|
|
3016
|
Đường Vạn Chánh
|
Cổng Nhà máy xi măng Phúc Sơn cũ
|
Bến phà Hiệp Thượng cũ
|
6.000
|
3.000
|
1.500
|
1.200
|
2.100
|
1.350
|
1.100
|
865
|
1.800
|
1.000
|
900
|
850
|
|
3017
|
Phố Lam Sơn
|
Ngã tư Lỗ Sơn
|
Ngã tư đường đi Minh Khai
|
6.000
|
3.000
|
1.500
|
1.200
|
2.100
|
1.350
|
1.100
|
865
|
1.800
|
1.000
|
900
|
850
|
|
3018
|
Phố Đồng Tâm
|
Đường Vũ Mạnh Hùng
|
Trường Mầm non tư thục Hoa Sen
|
6.000
|
3.000
|
1.500
|
1.200
|
2.100
|
1.350
|
1.100
|
865
|
1.800
|
1.000
|
900
|
850
|
|
3019
|
Phố Quyết Thắng
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
4.500
|
2.300
|
1.200
|
1.000
|
1.575
|
1.200
|
1.000
|
865
|
1.350
|
1.000
|
900
|
850
|
|
3020
|
Phố Nguyễn Thị Minh Khai
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
4.500
|
2.300
|
1.200
|
1.000
|
1.575
|
1.200
|
1.000
|
865
|
1.350
|
1.000
|
900
|
850
|
|
3021
|
Phố Đồng Hèo
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
4.500
|
2.300
|
1.200
|
1.000
|
1.575
|
1.200
|
1.000
|
865
|
1.350
|
1.000
|
900
|
850
|
|
3022
|
Phố Hoàng Hoa Thám
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
4.500
|
2.300
|
1.200
|
1.000
|
1.575
|
1.200
|
1.000
|
865
|
1.350
|
1.000
|
900
|
850
|
|
3023
|
Phố Phúc Sơn
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
4.500
|
2.300
|
1.200
|
1.000
|
1.575
|
1.200
|
1.000
|
865
|
1.350
|
1.000
|
900
|
850
|
|
3024
|
Phố Vạn Điền
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
4.500
|
2.300
|
1.200
|
1.000
|
1.575
|
1.200
|
1.000
|
865
|
1.350
|
1.000
|
900
|
850
|
|
3025
|
Phố Đoàn Kết
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
4.500
|
2.300
|
1.200
|
1.000
|
1.575
|
1.200
|
1.000
|
865
|
1.350
|
1.000
|
900
|
850
|
|
3026
|
Phố Nguyễn Thái Học
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
4.500
|
2.300
|
1.200
|
1.000
|
1.575
|
1.200
|
1.000
|
865
|
1.350
|
1.000
|
900
|
850
|
|
3027
|
Phố Linh Sơn
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
4.500
|
2.300
|
1.200
|
1.000
|
1.575
|
1.200
|
1.000
|
865
|
1.350
|
1.000
|
900
|
850
|
|
3028
|
Phố Hoàng Diệu
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
4.500
|
2.300
|
1.200
|
1.000
|
1.575
|
1.200
|
1.000
|
865
|
1.350
|
1.000
|
900
|
850
|
|
3029
|
Đường Hoàng Quốc Việt
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
15.000
|
7.500
|
3.800
|
3.000
|
5.250
|
3.375
|
1.710
|
1.350
|
3.750
|
2.250
|
1.140
|
900
|
|
3030
|
Phố Nhà Thờ
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
7.000
|
3.500
|
1.800
|
1.400
|
2.450
|
1.575
|
1.500
|
950
|
2.100
|
1.500
|
1.300
|
880
|
|
3031
|
Phố Thánh Quang
|
Cổng Bà Giành
|
Cổng chùa Nhẫm Dương
|
11.000
|
6.500
|
4.000
|
2.400
|
3.850
|
2.925
|
1.800
|
1.080
|
3.300
|
2.275
|
1.400
|
900
|
|
3032
|
Phố Thánh Quang
|
Cổng chùa Nhẫm Dương
|
Cổng làng văn hóa cũ Nhẫm Dương
|
11.000
|
6.500
|
4.000
|
2.400
|
3.850
|
2.925
|
1.800
|
1.080
|
3.300
|
2.275
|
1.400
|
900
|
|
3033
|
Phố Trần Nhật Duật
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
7.000
|
3.500
|
1.800
|
1.400
|
2.450
|
1.575
|
1.200
|
900
|
2.100
|
1.225
|
1.100
|
860
|
|
3034
|
Phố Đông
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
7.000
|
3.500
|
1.800
|
1.400
|
2.450
|
1.575
|
1.200
|
900
|
2.100
|
1.225
|
1.100
|
860
|
|
3035
|
Phố Trại Xanh
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
7.000
|
3.500
|
1.800
|
1.400
|
2.450
|
1.575
|
1.200
|
900
|
2.100
|
1.225
|
900
|
850
|
|
3036
|
Phố Núi Bến
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
9.000
|
4.500
|
2.300
|
1.900
|
3.150
|
2.025
|
1.100
|
865
|
2.250
|
1.500
|
1.000
|
850
|
|
3037
|
Phố Nguyễn Văn O
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
9.000
|
4.500
|
2.300
|
1.900
|
3.150
|
2.025
|
1.100
|
865
|
2.250
|
1.500
|
1.000
|
850
|
|
3038
|
Phố Cầu Gỗ
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
9.000
|
4.500
|
2.300
|
1.900
|
3.150
|
2.025
|
1.100
|
865
|
2.250
|
1.500
|
1.000
|
850
|
|
3039
|
Phố Thung Xanh
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
15.000
|
7.500
|
3.800
|
3.000
|
5.250
|
3.375
|
1.710
|
1.350
|
3.750
|
1.500
|
1.100
|
850
|
|
3040
|
Phố Cúc Tiên
|
Cổng bà Chữ
|
Cổng bà Hòa
|
5.400
|
2.700
|
1.400
|
1.100
|
1.890
|
1.215
|
1.000
|
865
|
1.620
|
1.000
|
900
|
850
|
|
3041
|
Phố Giếng Nhẫm
|
Cổng ông Hưng
|
Cổng ông Hội Hà
|
10.000
|
5.000
|
3.000
|
2.400
|
3.500
|
2.250
|
1.350
|
1.080
|
3.000
|
1.750
|
1.100
|
900
|
|
3042
|
Phố Giếng Nhẫm
|
Giáp cổng ông Hội Hà
|
Cổng ông Nghĩa Hỡi
|
11.000
|
5.500
|
3.300
|
2.600
|
3.850
|
2.475
|
1.485
|
1.170
|
2.750
|
1.500
|
1.100
|
850
|
|
3043
|
Phố Thượng Chiểu
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
5.500
|
2.800
|
1.400
|
1.100
|
1.925
|
1.260
|
1.000
|
865
|
1.650
|
1.000
|
900
|
850
|
|
3044
|
Phố Tân Bình
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
4.500
|
2.300
|
1.200
|
1.000
|
1.575
|
1.200
|
1.000
|
865
|
1.350
|
1.000
|
900
|
850
|
|
3045
|
Phố Thượng Trà
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
5.500
|
2.800
|
1.400
|
1.100
|
1.925
|
1.260
|
1.000
|
865
|
1.650
|
1.000
|
900
|
850
|
|
3046
|
Phố Kim Trà
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
4.500
|
2.300
|
1.200
|
1.000
|
1.575
|
1.200
|
1.000
|
865
|
1.350
|
1.000
|
900
|
850
|
|
3047
|
Phố Đèo Hèo
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
4.500
|
2.300
|
1.200
|
1.000
|
1.575
|
1.200
|
1.000
|
865
|
1.350
|
1.000
|
900
|
850
|
|
3048
|
Đường ĐH 04
|
Cổng chùa Trại Xanh
|
Hết đò Cậy
|
6.100
|
3.000
|
1.500
|
1.200
|
2.135
|
1.350
|
1.000
|
865
|
1.830
|
1.200
|
950
|
850
|
|
3049
|
Các trục đường chính còn lại trong
phạm vi phường
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
3.800
|
1.900
|
1.300
|
1.000
|
1.400
|
1.200
|
1.000
|
865
|
1.200
|
1.000
|
950
|
850
|