Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

Đang tải văn bản...

Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu tỉnh Hưng Yên năm 2026

Số hiệu: 812/2025/NQ-HĐND Loại văn bản: Nghị quyết
Nơi ban hành: Tỉnh Hưng Yên Người ký: Trần Quốc Văn
Ngày ban hành: 23/12/2025 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH HƯNG YÊN
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 812/2025/NQ-ND

Hưng Yên, ngày 23 tháng 12 năm 2025

 

NGHỊ QUYẾT

BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ BẢNG GIÁ ĐẤT LẦN ĐẦU ĐỂ CÔNG BỐ ÁP DỤNG TỪ NGÀY 01 THÁNG 01 NĂM 2026 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HƯNG YÊN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 43/2024/QH15;

Căn cứ Nghị định số 71/2024/NĐ-CP của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 151/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai;

Căn cứ Nghị định số 226/2025/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Xét Tờ trình số 132/TTr-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành quy định về Bảng giá đất áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hưng Yên; Báo cáo thẩm tra số 471/BC-KTNS ngày 22 tháng 12 năm 2025 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận và kết quả biểu quyết của các vị đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp;

Thực hiện Thông báo số 164 -TB/TU ngày 18  tháng 12 năm 2025 của Ban Thường vụ Tỉnh ủy về việc ban hành quy định Bảng giá đất áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hưng Yên;

Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Nghị quyết Quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định về Bảng giá đất áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

Hội đồng nhân dân tỉnh giao:

1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này đảm bảo theo đúng quy định của pháp luật. Trong quá trình tổ chức thực hiện cần thường xuyên rà soát, đánh giá các thông tin, dữ liệu về giá đất thị trường; các bất cập, vướng mắc khác trong quá trình áp dụng bảng giá đất (nếu có) kịp thời trình Hội đồng nhân dân tỉnh điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung Bảng giá đất để áp dụng trong năm và hằng năm theo Điều 159 Luật Đất đai đảm bảo phù hợp, đáp ứng cho công tác quản lý đất đai, hài hòa lợi ích giữa Nhà nước, người sử dụng đất và môi trường thu hút đầu tư của tỉnh, không gây thất thoát, lãng phí ngân sách, đất đai.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu và các vị đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh căn cứ chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định của pháp luật giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Điều 3. Hiệu lực thi hành

1. Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 và bãi bỏ các Nghị quyết sau:

a) Nghị quyết số 243/2019/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên về việc ban hành Bảng giá đất tỉnh Hưng Yên giai đoạn 2020-2024;

b) Nghị quyết số 22/2019/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình thông qua Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Thái Bình;

c) Nghị quyết số 20/2024/NQ-HĐND ngày 29 tháng 8 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình thông qua điều chỉnh Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Thái Bình kèm theo Nghị quyết số 22/2019/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình;

d) Nghị quyết số 28/2024/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình thông qua sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Thái Bình kèm theo Nghị quyết số 20/2024/NQ-HĐND ngày 29 tháng 8 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình.

2. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên khóa XVII, Kỳ họp thứ 35 thông qua ngày 23 tháng 12 năm 2025./.

 


Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Ủy ban Công tác đại biểu của Quốc hội;
- Bộ Tài chính (Vụ Pháp chế);
- Bộ Nông nghiệp&Môi trường (Vụ Pháp chế);
- Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra văn bản và Quản lý xử lý vi phạm hành chính);
- Ban Thường vụ Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh, UBND tỉnh;
- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh;
- Các vị đại biểu HĐND tỉnh;
- Văn phòng: Tỉnh ủy, Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh;
- Sở Tư pháp (Cơ sở dữ liệu Quốc gia về pháp luật);
- Kiểm toán Nhà nước khu vực XI;
- Kho bạc Nhà nước khu vực IV;
- Đảng ủy, Thường trực HĐND, UBND, MTTQ Việt Nam các xã, phường;
- Trung tâm Thông tin - Hội nghị tỉnh Hưng Yên;
- Cổng thông tin điện tử ĐBND tỉnh Hưng Yên;
- Báo và PTTH Hưng Yên;
- Lưu: VT, CVVA.

CHỦ TỊCH




Trần Quốc Văn

 

QUY ĐỊNH

VỀ BẢNG GIÁ ĐẤT LẦN ĐẦU ÁP DỤNG TỪ NGÀY 01 THÁNG 01 NĂM 2026 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HƯNG YÊN
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số  812/2025/NQ-HĐND
)

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Quy định này quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hưng Yên theo khoản 3 Điều 159 Luật Đất đai số 31/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 43/2024/QH15.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Ủy ban nhân dân các cấp, cơ quan quản lý đất đai, cơ quan tài chính, cơ quan thuế.

2. Người sử dụng đất và tổ chức, cá nhân khác liên quan.

Điều 3. Bảng giá đất đối với từng loại đất cụ thể

1. Bảng giá đất nông nghiệp (gồm đất trồng cây hằng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối, đất chăn nuôi tập trung, các loại đất nông nghiệp khác): chi tiết tại Phụ lục I kèm theo Quy định này.

Giá đất nông nghiệp trong khu dân cư được tính bằng 1,0 lần mức giá đất nông nghiệp cùng loại quy định trong bảng giá đất; đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có nhà ở được tính bằng 1,5 lần mức giá đất nông nghiệp cùng loại quy định trong bảng giá đất.

2. Bảng giá đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí, khu vực tại mỗi xã: chi tiết tại Phụ lục II kèm theo Quy định này. Trong đó:

a) Giá đất thuộc khu vực 1 tại mỗi xã được xác định theo vị trí của từng thửa đất quy định như sau:

Vị trí 1 (VT1): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với vỉa hè hoặc mép hiện trạng của quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.

Vị trí 2 (VT2): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng đường thôn hoặc đường, ngõ, ngách, (sau đây gọi chung là ngõ) chiều rộng từ 3,5 mét đến dưới 7,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.

Vị trí 3 (VT3): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 2,0 mét đến dưới 3,5 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.

Vị trí 4 (VT4): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng dưới 2,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.

b) Giá của các thửa đất còn lại (thuộc khu vực 2) được xác định theo mức giá quy định cho từng xã.

3. Bảng giá đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí của từng thửa đất tại mỗi phường: chi tiết tại Phụ lục III kèm theo Quy định này. Trong đó:

a) Vị trí 1 (VT1): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với vỉa hè hoặc mép hiện trạng của quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.

b) Vị trí 2 (VT2): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 3,5 mét đến dưới 7,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.

c) Vị trí 3 (VT3): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 2,0 mét đến dưới 3,5 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.

d) Vị trí 4 (VT4): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng dưới 2,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất và các thửa đất còn lại.

4. Bảng giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh: chi tiết tại Phụ lục IV kèm theo Quy định này. Trong đó:

a) Thửa đất có diện tích thuộc hành lang (hoặc lưu không) bảo vệ an toàn các công trình công cộng bị hạn chế xây dựng công trình thì giá đất của diện tích bị hạn chế bằng 0,7 lần mức giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp đó.

b) Thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng của đường, phố nằm trong ranh giới khu công nghiệp, cụm công nghiệp nhưng không thuộc đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp thì giá đất được xác định theo vị trí, khu vực quy định tại Bảng giá đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ.

Điều 4. Giá một số loại đất khác

1. Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản, đất phi nông nghiệp khác bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp có cùng vị trí, khu vực quy định tại khoản 2, khoản 3, Điều 3 và Điều 5 Quy định này.

2. Giá đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất quốc phòng, an ninh; đất sử dụng vào mục đích công cộng; đất tôn giáo; đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt bằng mức giá đất ở có cùng vị trí, khu vực quy định tại khoản 2, khoản 3, Điều 3 và Điều 5 Quy định này.

Trường hợp được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất, công nhận hình thức sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thì giá đất bằng mức giá đất thương mại, dịch vụ có cùng vị trí, khu vực quy định tại khoản 2, khoản 3, Điều 3 và Điều 5 Quy định này.

3. Giá đất có mặt nước chuyên dùng, đất có mặt nước chưa sử dụng mà sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản được xác định bằng giá đất nuôi trồng thủy sản; nếu sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp hoặc sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng thủy sản thì giá đất bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp có cùng vị trí, khu vực quy định tại khoản 2, khoản 3, Điều 3 và Điều 5 Quy định này.

4. Giá đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ bằng giá đất trồng cây lâu năm trên cùng đơn vị hành chính cấp xã.

Điều 5. Giá đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ trong một số trường hợp cụ thể

1. Thửa đất bị án ngữ bởi kênh, mương, bờ đê, dốc cầu mà có lối đi ra trực tiếp đường, phố thì giá đất bằng 0,7 lần mức giá vị trí 1 của đường, phố đó trừ trường hợp quy định tại điểm b khoản 10 Điều này.

2. Thửa đất giáp đường gom (hoặc quy hoạch đường gom) mà đường gom đó chưa có trong Bảng giá đất thì giá của thửa đất này bằng 0,8 lần mức giá quy định cho đường chính liền kề, song song với đường gom đó trừ trường hợp quy định tại điểm b khoản 10 Điều này.

3. Thửa đất có vị trí 1 bị che khuất một phần bởi thửa đất khác mà cạnh tiếp giáp mặt đường ngắn hơn cạnh đối diện, thì giá đất của phần diện tích bị che khuất bằng 0,7 lần mức giá đất cùng vị trí.

4. Thửa đất có diện tích thuộc hành lang (hoặc lưu không hoặc có phần diện tích thuộc quy hoạch giao thông) bảo vệ an toàn các công trình công cộng mà bị hạn chế xây dựng công trình thì giá đất của diện tích bị hạn chế đó bằng 0,7 lần mức giá đất cùng vị trí.

5. Thửa đất tại vị trí giáp ranh giữa 02 đoạn trên cùng một trục đường, phố mà giá đất có sự chênh lệch thì xác định giá đất bằng mức bình quân mức giá quy định cho 02 đoạn.

6. Thửa đất tại vị trí 2, vị trí 3 và vị trí 4 tiếp giáp với ngõ mà nối thông với nhiều đường, phố, nếu khoảng cách đến các đường, phố khác nhau thì xác định giá đất theo ngõ của đường, phố gần nhất; nếu khoảng cách đến các đường, phố bằng nhau thì xác định giá đất theo ngõ của đường, phố có mức giá cao nhất.

7. Thửa đất nằm trên nhiều địa giới hành chính xã, phường thì giá đất của cả thửa đất được xác định theo giá của đơn vị hành chính có giá cao nhất.

8. Thửa đất không nằm trong ranh giới khu dân cư mới (khu đô thị mới, khu đấu giá, khu tái định cư) nhưng có ít nhất một cạnh tiếp giáp với đường, phố khu dân cư mới thì giá đất được xác định theo vị trí, khu vực có mức giá cao nhất. Trường hợp khu dân cư mới nằm trên địa giới hành chính nhiều xã, phường mà tại mỗi xã, phường đã quy định rõ tên khu dân cư mới thì giá đất được xác định theo từng xã, phường; trường hợp tại mỗi xã, phường không quy định rõ tên khu dân cư mới thì giá đất của cả khu được xác định theo giá của đơn vị hành chính có giá cao nhất.

9. Đối với đất ở

a) Giá đất của thửa đất ở tại vị trí 2, hoặc vị trí 3, hoặc vị trí 4 mà cách mép vỉa hè (hoặc mép hiện trạng của quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất) về phía thửa đất:

Dưới 100 mét: giá đất được tính bằng mức giá đất của vị trí đó.

Từ 100 mét đến dưới 200 mét: giá đất được tính bằng 0,8 lần mức giá đất của vị trí đó.

Từ 200 mét trở lên: giá đất được tính bằng 0,6 lần mức giá đất của vị trí đó.

b) Giá đất sau khi xác định theo quy định tại điểm a khoản này không thấp hơn mức giá thấp nhất tại Bảng giá đất của xã, phường đó.

c) Thửa đất có từ 02 mức giá trở lên thì xác định theo vị trí có mức giá cao nhất. Trường hợp thửa đất tiếp giáp 02 đường, phố (hoặc ngõ) trở lên được xác định giá đất như sau:

Thửa đất có vị trí ở góc tiếp giáp với 02 đường, phố có độ rộng từ 7,0 mét trở lên thì giá đất bằng 1,15 lần giá đất của vị trí có mức giá cao nhất.

Thửa đất có vị trí ở góc tiếp giáp với 01 đường, phố có độ rộng từ 7,0 mét trở lên và cạnh còn lại tiếp giáp với ngõ có chiều rộng từ 3,5 mét đến dưới 7,0 mét thì giá đất bằng 1,1 lần giá đất của vị trí có mức giá cao nhất.

Thửa đất có vị trí ở góc tiếp giáp với 01 đường, phố có độ rộng từ 7,0 mét trở lên và cạnh còn lại tiếp giáp với ngõ có chiều rộng dưới 3,5 mét thì giá đất bằng 1,05 lần giá đất của vị trí có mức giá cao nhất.

Thửa đất có 02 cạnh đối diện nhau tiếp giáp 02 đường, phố hoặc có 01 cạnh tiếp giáp đường, phố và 01 cạnh đối diện tiếp giáp ngõ có chiều rộng từ 3,5 mét trở lên thì giá đất bằng 1,05 lần giá đất của vị trí có mức giá cao nhất.

Thửa đất tiếp giáp với 03 đường, phố trở lên hoặc tiếp giáp 02 đường, phố trở lên và có 01 cạnh tiếp giáp với ngõ có chiều rộng từ 3,5 mét trở lên thì giá đất bằng 1,2 lần giá đất của vị trí có mức giá cao nhất.

10. Đối với đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ:

a) Thửa đất có vị trí 1 mà chiều sâu lớn hơn 50 mét thì được phân lớp theo chiều sâu để xác định giá đất:

Từ mép vỉa hè (hoặc mép hiện trạng đường giao thông) giáp thửa đất đến 50 mét, giá đất được xác định bằng 1,0 lần mức giá theo quy định.

Từ 50 mét đến 100 mét, giá đất được xác định bằng 0,8 lần mức giá theo quy định.

Từ 100 mét đến 200 mét, giá đất được xác định bằng 0,65 lần mức giá theo quy định.

Từ 200 mét trở lên, giá đất được xác định bằng 0,5 lần mức giá theo quy định.

Giá đất của phần diện tích tính theo chiều sâu được phân lớp nêu trên không thấp hơn mức giá đất tính theo vị trí tiếp giáp với đường, ngõ khác của thửa đất đó (nếu có) và không thấp hơn mức giá quy định cho vị trí 4 của đường, phố mà thửa đất đó tiếp giáp.

b) Thửa đất thuộc trường hợp quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này sau khi xác định giá đất mà tổng giá trị của thửa đất cao hơn so với khi áp dụng giá đất theo vị trí 1 quy định tại điểm a khoản này thì giá đất của thửa đất được xác định theo vị trí 1 quy định tại điểm a khoản này.

c) Đối với một tổ chức sử dụng nhiều thửa đất liền kề nhau để thực hiện cùng một dự án hoặc sử dụng một thửa đất nhưng trong thửa đất có nhiều phần diện tích được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép sử dụng ở thời điểm khác nhau thì giá đất được xác định theo giá thửa đất hoặc phần diện tích thửa đất tiếp giáp với tuyến đường, phố, ngõ có giá cao nhất và được xác định theo phân lớp quy định tại điểm a và điểm b khoản này.

d) Thửa đất có từ 02 mức giá trở lên thì xác định theo vị trí có mức giá cao nhất. Trường hợp thửa đất tiếp giáp 02 đường, phố (hoặc ngõ) trở lên được xác định giá đất như sau:

Thửa đất có vị trí ở góc tiếp giáp với 02 đường, phố có độ rộng từ 7,0 mét trở lên thì giá đất bằng 1,1 lần giá đất của vị trí có mức giá cao nhất.

Thửa đất có vị trí ở góc tiếp giáp với 01 đường, phố có độ rộng từ 7,0 mét trở lên và cạnh còn lại tiếp giáp với ngõ có chiều rộng từ 3,5 mét đến dưới 7,0 mét thì giá đất bằng 1,05 lần giá đất của vị trí có mức giá cao nhất.

Thửa đất tiếp giáp với 03 đường, phố trở lên hoặc tiếp giáp 02 đường, phố trở lên và có 01 cạnh tiếp giáp với ngõ có chiều rộng từ 3,5 mét trở lên thì giá đất bằng 1,15 lần giá đất của vị trí có mức giá cao nhất.

Điều 6. Cách xác định chiều rộng của đường, phố, ngõ

1. Xác định chiều rộng của đường, phố không có số, không có tên trong bảng giá đất áp dụng đối với thửa đất tại vị trí 1.

Chiều rộng đường, phố được xác định theo hiện trạng là chiều rộng trung bình của tuyến đường, phố tính từ ranh giới thửa đất hai bên đường (bao gồm cả vỉa hè, lề đường, hệ thống tiêu thoát nước vẫn phục vụ mục đích làm đường đi như rãnh thoát nước thải sinh hoạt, hệ thống cống ngầm, cống hộp).

2. Xác định chiều rộng của ngõ áp dụng đối với thửa đất tại vị trí 2, vị trí 3 và vị trí 4.

a) Đối với ngõ có vỉa hè hoặc rãnh thoát nước thì chiều rộng bao gồm cả chiều rộng của vỉa hè hoặc rãnh thoát nước.

b) Đối với ngõ không có vỉa hè hoặc rãnh thoát nước thì chiều rộng được tính đến hết mép của ngõ.

c) Trường hợp ngõ có chiều rộng không đồng đều thì chiều rộng được tính bằng chiều rộng của đoạn hẹp nhất từ đầu ngõ đến thửa đất cần định giá./.

 

BẢNG 01. BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

(Kèm theo Nghị quyết số 812/2025/NQ-HĐND ngày 23 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên)

Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2

Số TT

Đơn vị hành chính

Giá đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản

Giá đất trồng cây lâu năm, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác

Giá đất làm muối

1

Xã Tân Hưng:

 

 

 

Thuộc địa bàn xã Phương Nam cũ

100

120

 

Thuộc địa bàn xã Tân Hưng cũ, xã Thủ Sỹ cũ

90

110

 

2

Xã Hoàng Hoa Thám

80

90

 

3

Xã Tiên Lữ

80

90

 

4

Xã Tiên Hoa

75

85

 

5

Xã Quang Hưng

80

90

 

6

Xã Đoàn Đào

80

90

 

7

Xã Tiên Tiến

75

85

 

8

Xã Tống Trân

75

85

 

9

Xã Lương Bằng

80

90

 

10

Xã Nghĩa Dân

80

90

 

11

Xã Hiệp Cường

80

90

 

12

Xã Đức Hợp

80

90

 

13

Xã Ân Thi

80

90

 

14

Xã Xuân Trúc

80

90

 

15

Xã Phạm Ngũ Lão

80

90

 

16

Xã Nguyễn Trãi

80

90

 

17

Xã Hồng Quang

80

90

 

18

Xã Khoái Châu:

 

 

 

Thuộc địa bàn thị trấn Khoái Châu cũ

85

100

 

Thuộc địa bàn xã Liên Khê cũ, Xã Phùng Hưng cũ, xã Đông Kết cũ

80

90

 

19

Xã Triệu Việt Vương

85

100

 

20

Xã Việt Tiến

85

100

 

21

Xã Chí Minh

80

90

 

22

Xã Châu Ninh

80

90

 

23

Xã Yên Mỹ

85

100

 

24

Xã Việt Yên

90

115

 

25

Xã Hoàn Long

90

115

 

26

Xã Nguyễn Văn Linh

85

100

 

27

Xã Như Quỳnh:

 

 

 

Thuộc địa bàn thị trấn Như Quỳnh cũ, xã Tân Quang cũ, xã Đình Dù cũ

125

135

 

Thuộc địa bàn xã Lạc Hồng cũ, xã Trưng Trắc cũ

100

120

 

28

Xã Lạc Đạo:

 

 

 

Thuộc địa bàn xã Lạc Đạo cũ

125

135

 

Thuộc địa bàn xã Chỉ Đạo cũ, xã Minh Hải cũ

90

120

 

29

Xã Đại Đồng:

 

 

 

Thuộc địa bàn xã Đình Dù cũ, xã Lạc Đạo cũ

125

135

 

Thuộc địa bàn xã Đại Đồng

90

120

 

Thuộc địa bàn xã Việt Hưng cũ, xã Lương Tài cũ

80

105

 

30

Xã Nghĩa Trụ:

 

 

 

Thuộc địa bàn xã Long Hưng cũ, xã Nghĩa Trụ cũ

125

135

 

Thuộc địa bàn xã Vĩnh Khúc cũ

115

125

 

31

Xã Phụng Công

125

135

 

32

Xã Văn Giang:

 

 

 

Thuộc địa bàn thị trấn Văn Giang cũ

125

135

 

Thuộc địa bàn xã Tân Tiến cũ, xã Liên Nghĩa cũ

115

125

 

33

Xã Mễ Sở:

 

 

 

Thuộc địa bàn xã Thắng Lợi cũ, xã Mễ Sở cũ

115

125

 

Thuộc địa bàn xã Bình Minh

90

115

 

34

Xã Thái Thụy

75

85

75

35

Xã Đông Thụy Anh

75

85

75

36

Xã Bắc Thụy Anh

75

85

 

37

Xã Thụy Anh

75

85

 

38

Xã Nam Thụy Anh

75

85

 

39

Xã Bắc Thái Ninh

75

85

 

40

Xã Thái Ninh

75

85

 

41

Xã Đông Thái Ninh

75

85

 

42

Xã Nam Thái Ninh

75

85

 

43

Xã Tây Thái Ninh

75

85

 

44

Xã Tây Thụy Anh

75

85

 

45

Xã Tiền Hải

75

85

 

46

Xã Tây Tiền Hải

75

85

 

47

Xã Ái Quốc

75

85

 

48

Xã Đồng Châu

75

85

75

49

Xã Đông Tiền Hải

75

85

 

50

Xã Nam Cường

75

85

 

51

Xã Hưng Phú

75

85

 

52

Xã Nam Tiền Hải

75

85

 

53

Xã Đông Hưng

75

85

 

54

Xã Bắc Tiên Hưng

75

85

 

55

Xã Đông Tiên Hưng

75

85

 

56

Xã Nam Đông Hưng

75

85

 

57

Xã Bắc Đông Quan

75

85

 

58

Xã Bắc Đông Hưng

75

85

 

59

Xã Đông Quan

75

85

 

60

Xã Nam Tiên Hưng

75

85

 

61

Xã Tiên Hưng

75

85

 

62

Xã Quỳnh Phụ

75

85

 

63

Xã Minh Thọ

75

85

 

64

Xã Nguyễn Du

75

85

 

65

Xã Quỳnh An

75

85

 

66

Xã Ngọc Lâm

75

85

 

67

Xã Đồng Bằng

75

85

 

68

Xã A Sào

75

85

 

69

Xã Phụ Dực

75

85

 

70

Xã Tân Tiến

75

85

 

71

Xã Hưng Hà

75

85

 

72

Xã Tiên La

75

85

 

73

Xã Lê Quý Đôn

75

85

 

74

Xã Hồng Minh

75

85

 

75

Xã Thần Khê

75

85

 

76

Xã Diên Hà

75

85

 

77

Xã Ngự Thiên

75

85

 

78

Xã Long Hưng

75

85

 

79

Xã Kiến Xương

75

85

 

80

Xã Lê Lợi

75

85

 

81

Xã Quang Lịch

75

85

 

82

Xã Vũ Quý

75

85

 

83

Xã Bình Thanh

75

85

 

84

Xã Bình Định

75

85

 

85

Xã Hồng Vũ

75

85

 

86

Xã Bình Nguyên

75

85

 

87

Xã Trà Giang

75

85

 

88

Xã Vũ Thư

75

85

 

89

Xã Thư Trì

75

85

 

90

Xã Tân Thuận

75

85

 

91

Xã Thư Vũ

75

85

 

92

Xã Vũ Tiên

75

85

 

93

Xã Vạn Xuân

75

85

 

94

Phường Phố Hiến

100

120

 

95

Phường Sơn Nam:

 

 

 

Thuộc địa bàn phường Lam Sơn cũ, xã Bảo Khê cũ

100

120

 

Thuộc địa bàn xã Phú Cường cũ, xã Hùng Cường cũ, xã Ngọc Thanh cũ

90

110

 

96

Phường Hồng Châu:

 

 

 

Thuộc địa bàn phường Hồng Châu cũ, xã Quảng Châu cũ

100

120

 

Thuộc địa bàn xã Hoàng Hanh cũ

90

110

 

97

Phường Mỹ Hào

100

120

 

98

Phường Đường Hào

90

120

 

99

Phường Thượng Hồng

90

110

 

100

Phường Thái Bình

90

110

 

101

Phường Trần Lãm

90

110

 

102

Phường Trần Hưng Đạo

90

110

 

103

Phường Trà Lý

90

110

 

104

Phường Vũ Phúc

90

110

 

 

BẢNG 02. BẢNG GIÁ ĐẤT Ở, ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP VÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI XÃ

(Kèm theo Nghị quyết số 812/2025/NQ-HĐND ngày 23 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên)

Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2

Số TT

Tên đường phố, địa danh

Giá đất ở

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

Giá đất thương mại,dịch vụ

 

 

VT1

VT2

VT3

VT4

VT1

VT2

VT3

VT4

VT1

VT2

VT3

VT4

 

1

XÃ TÂN HƯNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

KHU VỰC 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

A

CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Quốc lộ 39A:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ giáp phường Phố Hiến đến đường nối 2 đường cao tốc (Hà Nội - Hải Phòng, Cầu Giẽ - Ninh Bình)

35.000

10.900

7.700

5.500

7.000

2.200

1.600

1.100

8.800

2.800

2.000

1.400

 

Từ đường nối 2 đường cao tốc (Hà Nội - Hải Phòng, Cầu Giẽ - Ninh Bình) đến hết địa phận xã Tân Hưng

37.500

11.300

8.000

5.700

7.500

2.300

1.600

1.200

9.400

2.900

2.000

1.500

 

1.2

Đường ĐH.72:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ đường Phố Hiến đến ngã tư cống đường mới

27.500

9.000

6.300

4.500

5.500

1.800

1.300

1.000

6.900

2.300

1.600

1.200

 

Từ ngã tư cống đường mới đến đường nối 2 đường cao tốc (Hà Nội - Hải Phòng, Cầu Giẽ - Ninh Bình)

25.000

8.300

5.900

4.200

5.000

1.700

1.200

1.000

6.300

2.100

1.500

1.100

 

Đoạn còn lại (Từ đường nối 2 đường cao tốc (Hà Nội - Hải Phòng, Cầu Giẽ - Ninh Bình) đến hết địa phận xã Tân Hưng)

22.000

7.500

5.300

3.800

4.400

1.500

1.100

1.000

5.500

1.900

1.400

1.100

 

1.3

Đường nối hai đường cao tốc đi cầu Hưng Hà:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ giáp phường Phố Hiến đến đường Lê Đình Kiên

27.000

9.000

6.300

4.500

5.400

1.800

1.300

1.000

6.800

2.300

1.600

1.200

 

Từ đường Lê Đình Kiên đến đê sông Hồng

22.000

7.500

5.300

3.800

4.400

1.500

1.100

1.000

5.500

1.900

1.400

1.100

 

1.4

Đường Lê Đình Kiên

25.000

8.300

5.900

4.200

5.000

1.700

1.200

1.000

6.300

2.100

1.500

1.100

 

1.5

Đường Phố Hiến

25.000

8.300

5.900

4.200

5.000

1.700

1.200

1.000

6.300

2.100

1.500

1.100

 

1.6

Tuyến đường trục chính xã Tân Hưng:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ Ngã tư Lê Đình Kiên (Thôn Lê Như Hổ) đến đoạn đường nối 2 đường cao tốc (Hà Nội - Hải Phòng, Cầu Giẽ - Ninh Bình)

15.000

5.300

3.800

2.700

3.000

1.200

1.100

1.000

3.800

1.400

1.200

1.100

 

Từ dốc đê thôn Viên Tiêu đến đường nối 2 đường cao tốc (Hà Nội - Hải Phòng, Cầu Giẽ - Ninh Bình)

11.000

4.300

3.100

2.200

2.200

1.200

1.100

1.000

2.800

1.300

1.200

1.100

 

Từ đường nối 2 đường cao tốc (Hà Nội - Hải Phòng, Cầu Giẽ - Ninh Bình) đến dốc đê thôn Quang Trung

11.000

4.300

3.100

2.200

2.200

1.200

1.100

1.000

2.800

1.300

1.200

1.100

 

Từ  Đình Chung đến đường ĐH.72

11.000

4.300

3.100

2.200

2.200

1.200

1.100

1.000

2.800

1.300

1.200

1.100

 

Từ Đình Cả đến dốc đê Tiền Phong

9.000

3.700

2.600

1.900

1.800

1.200

1.100

1.000

2.300

1.300

1.200

1.100

 

Đường làng nghề thôn Thống Nhất: Từ đường ĐH.72 đến đường trục trung tâm khu Đại học phố Hiến

16.000

5.600

4.000

2.800

3.200

1.200

1.100

1.000

4.000

1.400

1.200

1.100

 

1.7

Tuyến đường liên thôn:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ Nghĩa trang thôn Phương Thượng đến đường nối 2 đường cao tốc (Hà Nội - Hải Phòng, Cầu Giẽ - Ninh Bình)

15.000

5.300

3.800

2.700

3.000

1.200

1.100

1.000

3.800

1.400

1.200

1.100

 

Đường trục chính thôn Nễ Châu (Từ đường ĐH.72 đến đình Nễ Châu)

12.500

4.800

3.400

2.400

2.500

1.200

1.100

1.000

3.200

1.300

1.200

1.100

 

Từ Quốc lộ 39 (Chợ dốc Vị) đến cầu Dí

19.000

6.500

4.600

3.300

3.800

1.300

1.100

1.000

4.800

1.700

1.200

1.100

 

Từ cầu Dí qua chợ Vị đến đường nối 2 đường cao tốc (Hà Nội - Hải Phòng, Cầu Giẽ - Ninh Bình)

15.000

5.300

3.800

2.700

3.000

1.200

1.100

1.000

3.800

1.400

1.200

1.100

 

1.8

Các đường rộng từ 7m trở lên ngoài đê

10.000

4.000

2.800

2.000

2.000

1.200

1.100

1.000

2.500

1.300

1.200

1.100

 

1.9

Đường còn lại rộng từ 15m trở lên

15.000

5.300

3.800

2.700

3.000

1.200

1.100

1.000

3.800

1.400

1.200

1.100

 

1.10

Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m

12.000

4.600

3.300

2.300

2.400

1.200

1.100

1.000

3.000

1.300

1.200

1.100

 

1.11

Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m

 

3.700

2.600

1.900

 

1.200

1.100

1.000

 

1.300

1.200

1.100

 

B

CÁC KHU DÂN CƯ MỚI

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.12

Khu dân cư theo Quy hoạch Tổng Mặt bằng khu dân cư mới - Đầm vực thôn Lễ Châu, xã Phương Nam (Xã Hồng Nam cũ):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng 13m

18.500

 

 

 

3.700

 

 

 

4.700

 

 

 

 

Đường rộng 12,5m

14.500

 

 

 

2.900

 

 

 

3.700

 

 

 

 

1.13

Khu dân cư theo Mặt bằng Quy hoach tổng thể khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Phương Nam cũ (1,26ha):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng 15,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 4m)

26.000

 

 

 

5.200

 

 

 

6.500

 

 

 

 

Đường rộng 13,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 3m)

20.900

 

 

 

4.200

 

 

 

5.300

 

 

 

 

1.14

Khu dân cư theo Mặt bằng Quy hoach tổng thể hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới xã Phương Nam cũ (1,98ha):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng 20,5m (Lòng đường 10,5m, vỉa hè mỗi bên 5m)

29.000

 

 

 

5.800

 

 

 

7.300

 

 

 

 

Đường rộng 15,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 4m)

26.000

 

 

 

5.200

 

 

 

6.500

 

 

 

 

1.15

Khu dân cư mới xã Phương chiểu (cũ):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng 20,5m (Lòng đường 10,5m, vỉa hè mỗi bên 5m)

28.500

 

 

 

5.700

 

 

 

7.200

 

 

 

 

Đường rộng 11,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè 4m)

18.500

 

 

 

3.700

 

 

 

4.700

 

 

 

 

1.16

Khu dân cư theo Mặt bằng Quy hoạch tổng thể khu dân cư mới xã Tân Hưng:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng 24m (Lòng đường 14m, vỉa hè mỗi bên 5m)

21.900

 

 

 

4.400

 

 

 

5.500

 

 

 

 

Đường rộng 15,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 4m)

18.500

 

 

 

3.700

 

 

 

4.700

 

 

 

 

1.17

Khu dân cư theo Mặt bằng Quy hoạch tổng thể điều chỉnh - Vị trí số 2 giáp phía Tây khu tái định cư cầu Hưng Hà xã Tân Hưng:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng 15,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 4m)

18.500

 

 

 

3.700

 

 

 

4.700

 

 

 

 

Đường rộng 13,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 3m)

15.500

 

 

 

3.100

 

 

 

3.900

 

 

 

 

Đường rộng 9,8m (Lòng đường 5,8m, vỉa hè 3m)

13.500

 

 

 

2.700

 

 

 

3.400

 

 

 

 

1.18

Khu dân cư NU 10 phục vụ tái định cư đường trục phía nam kéo dài do ban quản lý khu Đại học Phố Hiến làm chủ đầu tư:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường quy hoạch nội bộ khu dân cư rộng từ 15m trở lên

24.400

 

 

 

4.900

 

 

 

6.100

 

 

 

 

Đường quy hoạch nội bộ khu dân cư rộng từ 7,5m đến dưới 15m

20.300

 

 

 

4.100

 

 

 

5.100

 

 

 

 

1.19

Các khu dân cư còn lại:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

16.000

 

 

 

3.200

 

 

 

4.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

13.000

 

 

 

2.600

 

 

 

3.300

 

 

 

 

Đường rộng dưới 7m

10.000

 

 

 

2.000

 

 

 

2.500

 

 

 

 

 

KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại

1.800

 

 

 

1.000

 

 

 

1.100

 

 

 

 

2

XÃ HOÀNG HOA THÁM

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

KHU VỰC 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

A

CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Quốc lộ 38B:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ giáp với phường Phố Hiến đến Đền Liệt Sỹ Tiên Lữ

27.300

9.000

6.300

4.500

5.500

1.800

1.300

900

6.900

2.300

1.600

1.200

 

Từ giáp Đền Liệt Sỹ Tiên Lữ đến đường ĐH.90

34.100

10.700

7.500

5.400

6.900

2.200

1.500

1.100

8.600

2.700

1.900

1.400

 

Từ đường ĐH.90 đến trung tâm y tế huyện

27.300

9.000

6.300

4.500

5.500

1.800

1.300

1.000

6.900

2.300

1.600

1.200

 

Từ giáp trung tâm y tế huyện đến hết địa phận xã Hoàng Hoa Thám

19.300

6.500

4.600

3.300

3.900

1.300

1.100

1.000

4.900

1.700

1.200

1.100

 

2.2

Đường ĐT.376:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ giáp với xã Hồng Quang đến đường đi vào trường tiểu học Ngô Quyền

20.400

6.800

4.800

3.400

4.100

1.400

1.100

1.000

5.100

1.700

1.200

1.100

 

Từ đường đi vào trường tiểu học Ngô Quyền đến hết sân vận động huyện

29.300

9.600

6.800

4.800

5.900

2.000

1.400

1.000

7.400

2.400

1.700

1.200

 

Từ giáp Sân vận động huyện đến giao với đường vào Chợ Ché (cũ)

39.600

11.800

8.300

5.900

8.000

2.400

1.700

1.200

9.900

3.000

2.100

1.500

 

Từ giáp với đường vào đường vào Chợ Ché (cũ) đến giao với Chùa Giao Hương

34.500

10.700

7.500

5.400

6.900

2.200

1.500

1.100

8.700

2.700

1.900

1.400

 

Từ giáp chùa Giao Hương đến hết địa phận xã Hoàng Hoa Thám

24.400

8.200

5.800

4.100

4.900

1.700

1.200

1.000

6.100

2.100

1.500

1.100

 

2.3

Đường ĐH.72:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ giáp với phường Phố Hiến đến Quốc lộ 38B

19.700

6.700

4.700

3.400

4.000

1.400

1.100

1.000

5.000

1.700

1.200

1.100

 

Từ Quốc lộ 38B đến trường Đại học Thủy lợi

29.600

9.600

6.800

4.800

6.000

2.000

1.400

1.000

7.400

2.400

1.700

1.200

 

Từ giáp trường Đại học Thuỷ lợi đến hết địa phận xã Hoàng Hoa Thám

19.700

6.700

4.700

3.400

4.000

1.400

1.100

1.000

5.000

1.700

1.200

1.100

 

2.4

Đường ĐH.90 (Đường 203C cũ): Từ Quốc lộ 38B đến hết địa phận xã Hoàng Hoa Thám

15.800

5.500

3.900

2.800

3.200

1.200

1.100

1.000

4.000

1.400

1.200

1.100

 

2.5

Đường ĐH.91: Từ Quốc lộ 38B đến hết địa phận xã Hoàng Hoa Thám

19.200

6.500

4.600

3.300

3.900

1.300

1.100

1.000

4.800

1.700

1.200

1.100

 

2.6

Đường ĐH.92: Từ đường ĐH.72 đến hết địa phận xã Hoàng Hoa Thám

24.800

8.200

5.800

4.100

5.000

1.700

1.200

1.000

6.200

2.100

1.500

1.100

 

2.7

Đường ĐH.93: Từ đường ĐT.376 đến hết địa phận xã Hoàng Hoa Thám

20.000

6.800

4.800

3.400

4.000

1.400

1.100

1.000

5.000

1.700

1.200

1.100

 

2.8

Đường ĐH.94: Từ đường ĐT.376 đến Quốc lộ 38

11.300

4.300

3.100

2.200

2.300

1.200

1.100

1.000

2.900

1.300

1.200

1.100

 

2.9

Đường bờ sông Hòa Bình (Đường ĐH.95):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ giáp với Trụ sở phòng cảnh sát PCCC- PC07 đến trung tâm phục vụ hành chính công xã Hoàng Hoa Thám

24.000

8.200

5.800

4.100

4.800

1.700

1.200

1.000

6.000

2.100

1.500

1.100

 

Đoạn còn lại

14.100

5.100

3.600

2.600

2.900

1.200

1.100

1.000

3.600

1.300

1.200

1.100

 

2.10

Đường nối 2 đường cao tốc: Từ giáp với xã Lương Bằng đến hết địa phận xã Hoàng Hoa Thám

22.600

7.500

5.300

3.800

4.600

1.500

1.100

1.000

5.700

1.900

1.400

1.100

 

2.11

Đường nội thị khu Âu Bơm: Từ Quốc lộ 38B đến đường nội thị 1

30.500

9.600

6.800

4.800

6.100

2.000

1.400

1.000

7.700

2.400

1.700

1.200

 

2.12

Đường nội thị 1: Từ đường ĐT.376 đến đường ĐH.90

24.000

8.200

5.800

4.100

4.800

1.700

1.200

1.000

6.000

2.100

1.500

1.100

 

2.13

Đường nội thị 2: Từ đường ĐT.376 đến đường ĐH.90

24.000

8.200

5.800

4.100

4.800

1.700

1.200

1.000

6.000

2.100

1.500

1.100

 

2.14

Đường nội thị khu tái định cư số 3: Từ đường nội thị 1 đến đường nội thị 2

24.000

8.200

5.800

4.100

4.800

1.700

1.200

1.000

6.000

2.100

1.500

1.100

 

2.15

Đường nội thị vào khu tái định cư số 1 (Gần toà án): Từ Quốc lộ 38B đến đường nội thị 2

17.000

6.000

4.200

3.000

3.400

1.200

1.100

1.000

4.300

1.500

1.200

1.100

 

2.16

Đường vào khu tái định cư số 2: Từ đường ĐT.376 đến khu dân cư số 2 xã Dị Chế (cũ)

20.200

6.800

4.800

3.400

4.100

1.400

1.100

1.000

5.100

1.700

1.200

1.100

 

2.17

Đường còn lại rộng từ 15m trở lên:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Các đường thuộc thị trấn Vương (cũ), xã Nhật Tân (cũ), xã An Viên (cũ)

12.000

4.600

3.300

2.300

2.400

1.200

1.100

1.000

3.000

1.300

1.200

1.100

 

Các đường còn lại

9.000

3.700

2.600

1.900

1.800

1.200

1.100

1.000

2.300

1.300

1.200

1.100

 

2.18

Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Các đường thuộc thị trấn Vương (cũ), xã Nhật Tân (cũ), xã An Viên (cũ)

10.000

4.000

2.800

2.000

2.000

1.200

1.100

1.000

2.500

1.300

1.200

1.100

 

Các đường còn lại

8.000

3.400

2.400

1.700

1.600

1.200

1.100

1.000

2.000

1.300

1.200

1.100

 

2.19

Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Các đường thuộc thị trấn Vương (cũ), xã Nhật Tân (cũ), xã An Viên (cũ)

 

3.700

2.600

1.900

 

1.200

1.100

1.000

 

1.300

1.200

1.100

 

Các đường còn lại

 

2.700

1.900

1.400

 

1.200

1.100

1.000

 

1.300

1.200

1.100

 

B

CÁC KHU DÂN CƯ MỚI

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Khu dân cư mới thị trấn Vương cũ (2,92 ha) nay là xã Hoàng Hoa Thám:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

19.000

 

 

 

3.800

 

 

 

4.800

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

15.000

 

 

 

3.000

 

 

 

3.800

 

 

 

 

2.21

Khu dân cư 1,1ha thị trấn Vương cũ:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

18.000

 

 

 

3.600

 

 

 

4.500

 

 

 

 

2.22

Khu dân cư của xã Ngô Quyền cũ:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

25.000

 

 

 

5.000

 

 

 

6.300

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

20.000

 

 

 

4.000

 

 

 

5.000

 

 

 

 

2.23

Khu dân cư của xã Dị Chế và thị trấn Vương cũ (2,6 ha):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

25.000

 

 

 

5.000

 

 

 

6.300

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

20.000

 

 

 

4.000

 

 

 

5.000

 

 

 

 

2.24

Khu dân cư mới xã Ngô Quyền cũ nay là xã Hoàng Hoa Thám (1,6 ha):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

15.000

 

 

 

3.000

 

 

 

3.800

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

10.500

 

 

 

2.100

 

 

 

2.700

 

 

 

 

2.25

Hạ tầng kĩ thuật khu dân cư mới xã Ngô Quyền cũ (4,95 ha):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

25.000

 

 

 

5.000

 

 

 

6.300

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

20.000

 

 

 

4.000

 

 

 

5.000

 

 

 

 

2.26

Khu dân cư số 1 của huyện (Phía đông chợ Thái Khang):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

30.500

 

 

 

6.100

 

 

 

7.700

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

26.800

 

 

 

5.400

 

 

 

6.700

 

 

 

 

2.27

Khu dân cư số 2 của huyện (Giáp với khu số 1 phía đông chợ Thái Khang):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường nội thị 3

26.800

 

 

 

5.400

 

 

 

6.700

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

22.800

 

 

 

4.600

 

 

 

5.700

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

20.100

 

 

 

4.100

 

 

 

5.100

 

 

 

 

2.28

Khu dân cư xã Dị Chế cũ (Giáp với đường ĐH.90 và TMD) (2,3 ha):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường ĐH.90

24.100

 

 

 

4.900

 

 

 

6.100

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

20.100

 

 

 

4.100

 

 

 

5.100

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

16.100

 

 

 

3.300

 

 

 

4.100

 

 

 

 

2.29

Khu dân cư mới xã Dị Chế cũ (4,0 ha) giáp với nhà văn hóa xã Hoàng Hoa Thám:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

24.000

 

 

 

4.800

 

 

 

6.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

19.500

 

 

 

3.900

 

 

 

4.900

 

 

 

 

2.30

Khu dân cư trung tâm thương mại chợ Tiên Lữ (4,8 ha):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

30.000

 

 

 

6.000

 

 

 

7.500

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

22.000

 

 

 

4.400

 

 

 

5.500

 

 

 

 

2.31

Hạ tầng kĩ thuật khu dân cư mới thôn Dị Chế, xã Dị Chế cũ (5,69 ha):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

20.000

 

 

 

4.000

 

 

 

5.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

16.500

 

 

 

3.300

 

 

 

4.200

 

 

 

 

2.32

Hạ tầng kĩ thuật khu đấu giá quyền sử dụng đất cho người dân làm nhà ở tại xã Hưng Đạo (1,93 ha) (Vị trí gần cầu Đống Đất, thôn Dung):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường ĐH.86

15.000

 

 

 

3.000

 

 

 

3.800

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

12.000

 

 

 

2.400

 

 

 

3.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

10.500

 

 

 

2.100

 

 

 

2.700

 

 

 

 

2.33

Hạ tầng kĩ thuật khu dân cư mới số 1 xã Nhật Tân huyện Tiên Lữ (1,67 ha và 4,0 ha):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường ĐH.72

27.000

 

 

 

5.400

 

 

 

6.800

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

18.000

 

 

 

3.600

 

 

 

4.500

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

15.000

 

 

 

3.000

 

 

 

3.800

 

 

 

 

2.34

Khu dân cư mới Linh Hạ, xã Nhật Tân cũ, huyện Tiên Lữ cũ (1,99 ha):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

15.000

 

 

 

3.000

 

 

 

3.800

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

12.000

 

 

 

2.400

 

 

 

3.000

 

 

 

 

2.35

Khu dân cư An Viên (3,67 ha):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường ĐH.92

25.500

 

 

 

5.100

 

 

 

6.400

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

16.500

 

 

 

3.300

 

 

 

4.200

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

12.000

 

 

 

2.400

 

 

 

3.000

 

 

 

 

2.36

Khu dân cư số 2 An Viên (4,36 ha):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường ĐH.92

25.500

 

 

 

5.100

 

 

 

6.400

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

16.500

 

 

 

3.300

 

 

 

4.200

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

12.000

 

 

 

2.400

 

 

 

3.000

 

 

 

 

2.37

Khu dân cư của huyện để đấu giá quyền sử dụng đất và tái định cư giải phóng mặt bằng đường ĐH.72 (4,5 ha):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường ĐH.92

25.500

 

 

 

5.100

 

 

 

6.400

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

15.000

 

 

 

3.000

 

 

 

3.800

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

12.000

 

 

 

2.400

 

 

 

3.000

 

 

 

 

2.38

Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới số 1 xã Dị Chế cũ (2,45 ha):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

20.000

 

 

 

4.000

 

 

 

5.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

15.000

 

 

 

3.000

 

 

 

3.800

 

 

 

 

2.39

Hạ tầng kĩ thuật khu dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại thị trấn Vương cũ (4,07 ha):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

18.000

 

 

 

3.600

 

 

 

4.500

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

15.000

 

 

 

3.000

 

 

 

3.800

 

 

 

 

2.40

Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới xã Ngô Quyền cũ, huyện Tiên Lữ cũ (Vị trí 02) (2,29 ha):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

15.000

 

 

 

3.000

 

 

 

3.800

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

10.500

 

 

 

2.100

 

 

 

2.700

 

 

 

 

2.41

Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới xã Dị Chế cũ (4,38 ha):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

24.000

 

 

 

4.800

 

 

 

6.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

19.500

 

 

 

3.900

 

 

 

4.900

 

 

 

 

2.42

Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới xã Dị Chế cũ (Bến xe cũ) (0,62 ha):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

24.000

 

 

 

4.800

 

 

 

6.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

19.500

 

 

 

3.900

 

 

 

4.900

 

 

 

 

2.43

Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới số 3 xã An Viên (4,68 ha):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

16.500

 

 

 

3.300

 

 

 

4.200

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

12.000

 

 

 

2.400

 

 

 

3.000

 

 

 

 

2.44

Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư và khu dân cư mới xã Nhật Tân cũ, huyện Tiên Lữ cũ (4,99 ha):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

20.000

 

 

 

4.000

 

 

 

5.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

15.000

 

 

 

3.000

 

 

 

3.800

 

 

 

 

2.45

Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư và khu dân cư mới xã Dị Chế cũ, huyện Tiên Lữ cũ (4,53 ha):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

20.000

 

 

 

4.000

 

 

 

5.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

15.000

 

 

 

3.000

 

 

 

3.800

 

 

 

 

2.46

Hạ tầng khu dân cư số 3 xã Nhật Tân cũ (Tiếp giáp với cầu vào chùa Phù Oanh) (3,61 ha):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

15.000

 

 

 

3.000

 

 

 

3.800

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

10.500

 

 

 

2.100

 

 

 

2.700

 

 

 

 

2.47

Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới xã Nhật Tân cũ - Dị Chế cũ, huyện Tiên Lữ cũ (4,8 ha):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

18.000

 

 

 

3.600

 

 

 

4.500

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

15.000

 

 

 

3.000

 

 

 

3.800

 

 

 

 

2.48

Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới số 4 xã Ngô Quyền cũ (9,99 ha):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

20.000

 

 

 

4.000

 

 

 

5.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

15.000

 

 

 

3.000

 

 

 

3.800

 

 

 

 

2.49

Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới số 6 xã Ngô Quyền cũ, huyện Tiên Lữ cũ (4,42 ha):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

20.000

 

 

 

4.000

 

 

 

5.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

15.000

 

 

 

3.000

 

 

 

3.800

 

 

 

 

2.50

Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới số 4 xã An Viên cũ, huyện Tiên Lữ cũ (3,91 ha):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

16.500

 

 

 

3.300

 

 

 

4.200

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

12.000

 

 

 

2.400

 

 

 

3.000

 

 

 

 

2.51

Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới số 1 thị trấn Vương cũ (Nhà hàng cây dừa) (4,64 ha):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

20.000

 

 

 

4.000

 

 

 

5.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

15.000

 

 

 

3.000

 

 

 

3.800

 

 

 

 

2.52

Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới số 5 xã Ngô Quyền cũ, huyện Tiên Lữ cũ (4,21 ha):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

20.000

 

 

 

4.000

 

 

 

5.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

15.000

 

 

 

3.000

 

 

 

3.800

 

 

 

 

2.53

Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới số 2 xã Nhật Tân cũ (Giai đoạn 1) - 8,71 ha (2 giai đoạn):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

18.000

 

 

 

3.600

 

 

 

4.500

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

15.000

 

 

 

3.000

 

 

 

3.800

 

 

 

 

2.54

Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới số 2 xã Nhật Tân cũ (Giai đoạn 2) - 8,71 ha (2 giai đoạn):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

18.000

 

 

 

3.600

 

 

 

4.500

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

15.000

 

 

 

3.000

 

 

 

3.800

 

 

 

 

2.55

Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới vị trí số 2 xã Dị Chế cũ (3,4 ha):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

20.000

 

 

 

4.000

 

 

 

5.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

15.000

 

 

 

3.000

 

 

 

3.800

 

 

 

 

2.56

Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới xã Hưng Đạo cũ (5,0 ha):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

15.000

 

 

 

3.000

 

 

 

3.800

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

12.000

 

 

 

2.400

 

 

 

3.000

 

 

 

 

2.57

Các khu dân cư còn lại:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

12.000

 

 

 

2.400

 

 

 

3.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

10.000

 

 

 

2.000

 

 

 

2.500

 

 

 

 

 

KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại

1.400

 

 

 

1.000

 

 

 

1.100

 

 

 

 

3

XÃ TIÊN LỮ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

KHU VỰC 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

A

CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.1

Quốc lộ 39:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ giáp xã Tân Hưng đến cửa hàng xăng dầu Petrolimex số 98

22.000

7.500

5.300

3.800

4.400

1.500

1.100

1.000

5.500

1.900

1.400

1.100

 

Từ cửa hàng xăng dầu Petrolimex số 98 đến hết cầu Triều Dương

18.000

6.200

4.400

3.100

3.600

1.300

1.100

1.000

4.500

1.600

1.200

1.100

 

3.2

Đường ĐT.376:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ giáp xã Hoàng Hoa Thám đến đường tránh Quốc lộ 38B

14.000

5.100

3.600

2.600

2.800

1.200

1.100

1.000

3.500

1.300

1.200

1.100

 

Từ đường tránh Quốc lộ 38B đến đường ĐT.378

16.000

5.600

4.000

2.800

3.200

1.200

1.100

1.000

4.000

1.400

1.200

1.100

 

3.3

Đường ĐT.376 (Mới): Từ giáp cây xăng Hải Yến đến giao Quốc lộ 39A

18.000

6.200

4.400

3.100

3.600

1.300

1.100

1.000

4.500

1.600

1.200

1.100

 

3.4

Đường ĐT.378:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ giao Quốc lộ 39A đến giáp trạm bơm Triều Dương

12.000

4.600

3.300

2.300

2.400

1.200

1.100

1.000

3.000

1.300

1.200

1.100

 

Từ trạm bơm Triều Dương đến đường ĐH.83

10.000

4.000

2.800

2.000

2.000

1.200

1.100

1.000

2.500

1.300

1.200

1.100

 

Từ đường ĐH.83 đến dốc Lệ Chi

14.000

5.100

3.600

2.600

2.800

1.200

1.100

1.000

3.500

1.300

1.200

1.100

 

Từ dốc Lệ Chi đến hết địa phận xã Tiên Lữ

10.000

4.000

2.800

2.000

2.000

1.200

1.100

1.000

2.500

1.300

1.200

1.100

 

3.5

Đường ĐH.83:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ giáp xã Tiên Hoa đến cây xăng Quán Thu

10.000

4.000

2.800

2.000

2.000

1.200

1.100

1.000

2.500

1.300

1.200

1.100

 

Từ giáp cây xăng Quán Thu đến trường tiểu học Thụy Lôi

13.000

4.900

3.500

2.500

2.600

1.200

1.100

1.000

3.300

1.300

1.200

1.100

 

Từ giáp trường tiểu học Thụy Lôi đến đường ĐT.378 (Dốc Xuôi)

15.000

5.300

3.800

2.700

3.000

1.200

1.100

1.000

3.800

1.400

1.200

1.100

 

3.6

Đường ĐH.90:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ giáp với xã Hoàng Hoa Thám đến đường ĐH.92

12.000

4.600

3.300

2.300

2.400

1.200

1.100

1.000

3.000

1.300

1.200

1.100

 

Từ đường ĐH.92 đến đường ĐT.378

15.000

5.300

3.800

2.700

3.000

1.200

1.100

1.000

3.800

1.400

1.200

1.100

 

3.7

Đường ĐH.91: Từ giáp xã Hoàng Hoa Thám đến cầu Bùi

9.000

3.700

2.600

1.900

1.800

1.200

1.100

1.000

2.300

1.300

1.200

1.100

 

3.8

Đường ĐH.92:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ giáp xã Hoàng Hoa Thám đến đường ĐT.376

12.000

4.600

3.300

2.300

2.400

1.200

1.100

1.000

3.000

1.300

1.200

1.100

 

Từ đường ĐT.376 đến hết địa phận xã Tiên Lữ

10.000

4.000

2.800

2.000

2.000

1.200

1.100

1.000

2.500

1.300

1.200

1.100

 

3.9

Đường ĐH.93: Từ giáp xã Hoàng Hoa Thám đến đường ĐT.378

9.000

3.700

2.600

1.900

1.800

1.200

1.100

1.000

2.300

1.300

1.200

1.100

 

3.10

Đường nối Quốc lộ 38 (Cầu Quán Đỏ) với đường ĐT.378:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ giáp xã Hoàng Hoa Thám đến cây xăng Quán Thu

10.000

4.000

2.800

2.000

2.000

1.200

1.100

1.000

2.500

1.300

1.200

1.100

 

Từ giáp cây xăng Quán Thu đến đường ĐT.378

12.000

4.600

3.300

2.300

2.400

1.200

1.100

1.000

3.000

1.300

1.200

1.100

 

3.11

Đường tránh Quốc lộ 38:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ đường ĐH.93 đến hết địa phận xã Tiên Lữ

10.000

4.000

2.800

2.000

2.000

1.200

1.100

1.000

2.500

1.300

1.200

1.100

 

Từ giáp xã Tân Hưng đến giáp địa phận xã Hoàng Hoa Thám

9.000

3.700

2.600

1.900

1.800

1.200

1.100

1.000

2.300

1.300

1.200

1.100

 

3.12

Đường còn lại rộng từ 15m trở lên:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Các đường thuộc xã Thiện Phiến (cũ)

9.000

3.700

2.600

1.900

1.800

1.200

1.100

1.000

2.300

1.300

1.200

1.100

 

Các đường thuộc xã Hải Thắng (cũ), xã Thụy Lôi (cũ)

8.000

3.400

2.400

1.700

1.600

1.200

1.100

1.000

2.000

1.300

1.200

1.100

 

3.13

Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Các đường thuộc xã Thiện Phiến (cũ)

7.000

3.100

2.200

1.600

1.400

1.200

1.100

1.000

1.800

1.300

1.200

1.100

 

Các đường thuộc xã Hải Thắng (cũ), xã Thụy Lôi (cũ)

6.000

2.700

1.900

1.400

1.300

1.200

1.100

1.000

1.500

1.300

1.200

1.100

 

3.14

Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Các đường thuộc xã Thiện Phiến (cũ)

 

3.000

2.100

1.500

 

1.200

1.100

1.000

 

1.300

1.200

1.100

 

Các đường thuộc xã Hải Thắng (cũ), xã Thụy Lôi (cũ)

 

2.500

1.800

1.300

 

1.200

1.100

1.000

 

1.300

1.200

1.100

 

B

CÁC KHU DÂN CƯ MỚI

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.15

Khu dân cư mới Diệt Pháp (2,4 ha):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

20.000

 

 

 

4.000

 

 

 

5.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

18.000

 

 

 

3.600

 

 

 

4.500

 

 

 

 

3.16

Khu dân cư mới thôn An Lạc:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường ĐH.90

18.000

 

 

 

3.600

 

 

 

4.500

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

17.000

 

 

 

3.400

 

 

 

4.300

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

15.000

 

 

 

3.000

 

 

 

3.800

 

 

 

 

3.17

Khu dân cư mới thôn Hải Yến (4,9 ha):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường gom đường ĐT.376

27.000

 

 

 

5.400

 

 

 

6.800

 

 

 

 

Đường ĐH.92

25.500

 

 

 

5.100

 

 

 

6.400

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

22.500

 

 

 

4.500

 

 

 

5.700

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

18.000

 

 

 

3.600

 

 

 

4.500

 

 

 

 

3.18

Khu dân cư mới thôn Hải Yến (1,8 ha):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường gom đường ĐT.376

27.000

 

 

 

5.400

 

 

 

6.800

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

22.500

 

 

 

4.500

 

 

 

5.700

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

18.000

 

 

 

3.600

 

 

 

4.500

 

 

 

 

3.19

Khu dân cư mới thôn Triều Dương (3,6 ha):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường gom đường ĐT.376

27.000

 

 

 

5.400

 

 

 

6.800

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

18.000

 

 

 

3.600

 

 

 

4.500

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

15.000

 

 

 

3.000

 

 

 

3.800

 

 

 

 

3.20

Khu dân cư Sân Quần thôn Lệ Chi: Đường rộng từ 7m đến 15m

16.000

 

 

 

3.200

 

 

 

4.000

 

 

 

 

3.21

Khu dân cư Quán Thu thôn Thuỵ Lôi (1,32 ha):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

15.000

 

 

 

3.000

 

 

 

3.800

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

12.000

 

 

 

2.400

 

 

 

3.000

 

 

 

 

3.22

Khu dân cư mới Diệt Pháp (2,26 ha):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

20.000

 

 

 

4.000

 

 

 

5.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

18.000

 

 

 

3.600

 

 

 

4.500

 

 

 

 

3.23

Khu dân cư mới thôn Lam Sơn (1,6 ha):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

15.000

 

 

 

3.000

 

 

 

3.800

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

12.000

 

 

 

2.400

 

 

 

3.000

 

 

 

 

3.24

Khu dân cư mới thôn Lam Sơn (4,9 ha):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

15.000

 

 

 

3.000

 

 

 

3.800

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

12.000

 

 

 

2.400

 

 

 

3.000

 

 

 

 

3.25

Khu dân cư 3 thôn Lam Sơn, Toàn Tiến, Diệt Pháp (2,8 ha):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

15.000

 

 

 

3.000

 

 

 

3.800

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

12.000

 

 

 

2.400

 

 

 

3.000

 

 

 

 

3.26

Các khu dân cư còn lại:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

15.000

 

 

 

3.000

 

 

 

3.800

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

12.000

 

 

 

2.400

 

 

 

3.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m

8.000

 

 

 

1.600

 

 

 

2.000

 

 

 

 

 

KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại

1.300

 

 

 

1.000

 

 

 

1.100

 

 

 

 

4

XÃ TIÊN HOA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

KHU VỰC 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

A

CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.1

Đường ĐT.378: Từ giáp xã Tiên Lữ đến hết đia phận xã Tiên Hoa

9.800

3.900

2.800

2.000

2.000

1.200

1.100

1.000

2.500

1.300

1.200

1.100

 

4.2

Đường ĐH.80: Từ giáp với xã Tiên Tiến đến hết địa phận xã Tiên Hoa

11.000

4.300

3.100

2.200

2.200

1.200

1.100

1.000

2.800

1.300

1.200

1.100

 

4.3

Đường ĐH.82: Từ giáp với xã Đoàn Đào đến hết địa phận xã Tiên Hoa

12.000

4.600

3.300

2.300

2.400

1.200

1.100

1.000

3.000

1.300

1.200

1.100

 

4.4

Đường ĐH.83: Từ giáp với xã Tiên Tiến đến hết địa phận xã Tiên Hoa

10.000

4.000

2.800

2.000

2.000

1.200

1.100

1.000

2.500

1.300

1.200

1.100

 

4.5

Đường ĐH.91: Từ giáp với xã Tiên Lữ đến đường ĐH.82

9.100

3.700

2.600

1.900

1.900

1.200

1.100

1.000

2.300

1.300

1.200

1.100

 

4.6

Đường ĐH.92:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ giáp với xã Tiên Lữ đến đường ĐH.82

10.600

4.200

3.000

2.100

2.200

1.200

1.100

1.000

2.700

1.300

1.200

1.100

 

Từ đường ĐH.82 đến chùa Linh Phong

10.600

4.200

3.000

2.100

2.200

1.200

1.100

1.000

2.700

1.300

1.200

1.100

 

Từ giáp thôn Bái Khê đến cầu Điềm

9.000

3.700

2.600

1.900

1.800

1.200

1.100

1.000

2.300

1.300

1.200

1.100

 

Đoạn còn lại

7.800

3.300

2.400

1.700

1.600

1.200

1.100

1.000

2.000

1.300

1.200

1.100

 

4.7

Đường ĐH.99: Từ cầu ông Bảy đến đường ĐT.378

9.600

3.900

2.800

2.000

2.000

1.200

1.100

1.000

2.400

1.300

1.200

1.100

 

4.8

Đường còn lại rộng từ 15m trở lên

9.000

3.700

2.600

1.900

1.800

1.200

1.100

1.000

2.300

1.300

1.200

1.100

 

4.9

Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m

7.500

3.300

2.400

1.700

1.500

1.200

1.100

1.000

1.900

1.300

1.200

1.100

 

4.10

Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m

 

3.300

2.400

1.700

 

1.200

1.100

1.000

 

1.300

1.200

1.100

 

B

CÁC KHU DÂN CƯ MỚI

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.11

Khu dân cư cũ xã Lệ Xá xã làm chủ đầu tư:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường ĐH.82

14.000

 

 

 

2.800

 

 

 

3.500

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

20.800

 

 

 

4.200

 

 

 

5.200

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

20.400

 

 

 

4.100

 

 

 

5.100

 

 

 

 

4.12

Khu dân cư xã Trung Dũng cũ:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường ĐH.92

15.500

 

 

 

3.100

 

 

 

3.900

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

12.000

 

 

 

2.400

 

 

 

3.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

10.000

 

 

 

2.000

 

 

 

2.500

 

 

 

 

4.13

Khu tái định cư giải phóng mặt bằng đường tránh Quốc lộ 38B:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường ĐH.92

11.000

 

 

 

2.200

 

 

 

2.800

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

9.000

 

 

 

1.800

 

 

 

2.300

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

8.000

 

 

 

1.600

 

 

 

2.000

 

 

 

 

4.14

Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng đường Tân Phúc - Võng Phan:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường ĐH.80

11.000

 

 

 

2.200

 

 

 

2.800

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

10.000

 

 

 

2.000

 

 

 

2.500

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

8.000

 

 

 

1.600

 

 

 

2.000

 

 

 

 

4.15

Khu dân cư thôn Đặng Xá:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường ĐH.99

9.600

 

 

 

2.000

 

 

 

2.400

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

8.000

 

 

 

1.600

 

 

 

2.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

6.500

 

 

 

1.300

 

 

 

1.700

 

 

 

 

4.16

Khu dân cư thôn Điềm Đông:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường ĐH.80

11.000

 

 

 

2.200

 

 

 

2.800

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

9.000

 

 

 

1.800

 

 

 

2.300

 

 

 

 

4.17

Khu dân cư thôn Bái Khê:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường ĐH.99

9.600

 

 

 

2.000

 

 

 

2.400

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

8.000

 

 

 

1.600

 

 

 

2.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

6.500

 

 

 

1.300

 

 

 

1.700

 

 

 

 

4.18

Khu dân cư đường ĐH.80 đi xã Tiên Tiến:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

9.000

 

 

 

1.800

 

 

 

2.300

 

 

 

 

Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m

7.000

 

 

 

1.400

 

 

 

1.800

 

 

 

 

4.19

Các khu dân cư còn lại:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

8.000

 

 

 

1.600

 

 

 

2.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

6.500

 

 

 

1.300

 

 

 

1.700

 

 

 

 

Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m

5.500

 

 

 

1.100

 

 

 

1.400

 

 

 

 

 

KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại

1.600

 

 

 

1.000

 

 

 

1.100

 

 

 

 

5

XÃ QUANG HƯNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

KHU VỰC 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

A

CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5.1

Phố Cao (Quốc lộ 38): Từ giáp xã Đoàn Đào đến nhà thờ giáo xứ Cao Xá

18.500

6.300

4.500

3.200

3.700

1.300

1.100

1.000

4.700

1.600

1.200

1.100

 

5.2

Phố Từa (Quốc lộ 38): Từ giáp nhà thờ giáo xứ Cao Xá đến đường Trần Thượng 1

13.300

4.900

3.500

2.500

2.700

1.200

1.100

1.000

3.400

1.300

1.200

1.100

 

5.3

Quốc lộ 38B: Từ đường Trần Thượng 1 đến hết địa phận xã Quang Hưng

10.000

4.000

2.800

2.000

2.000

1.200

1.100

1.000

2.500

1.300

1.200

1.100

 

5.4

Đường ĐT.386:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ giáp xã Nguyễn Trãi đến giáp thôn Duyệt Văn

7.000

3.100

2.200

1.600

1.400

1.200

1.100

1.000

1.800

1.300

1.200

1.100

 

Từ thôn Duyệt Văn đến giáp với xã Đoàn Đào

8.000

3.400

2.400

1.700

1.600

1.200

1.100

1.000

2.000

1.300

1.200

1.100

 

5.5

Đường La Tiến (Đường ĐT.386):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ đường Cao Từa đến cầu Trần Cao

15.500

5.500

3.900

2.800

3.100

1.200

1.100

1.000

3.900

1.400

1.200

1.100

 

Từ cầu Trần Cao đến nút giao Quán Bầu

13.200

4.900

3.500

2.500

2.700

1.200

1.100

1.000

3.300

1.300

1.200

1.100

 

Từ nút giao Quán Bầu đến hết địa phận xã Quang Hưng

9.500

4.800

3.400

2.400

1.900

1.200

1.100

1.000

2.400

1.300

1.200

1.100

 

5.6

Đường ĐT.386 cũ: Từ đường vành đai 5 đến cầu Hải Hưng

6.500

2.900

2.100

1.500

1.300

1.200

1.100

1.000

1.700

1.300

1.200

1.100

 

5.7

Đường ĐH.64:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ giáp xã Đoàn Đào đến đình Quang Xá

5.000

2.300

1.700

1.200

1.300

1.200

1.100

1.000

1.400

1.300

1.200

1.100

 

Từ giáp đình Quang Xá đến cống Thầu Dầu (Thôn Thọ Lão)

6.500

2.900

2.100

1.500

1.300

1.200

1.100

1.000

1.700

1.300

1.200

1.100

 

Từ giáp cống Thầu Dầu đến hết địa phận xã Quang Hưng

5.000

2.300

1.700

1.200

1.300

1.200

1.100

1.000

1.400

1.300

1.200

1.100

 

5.8

Đường Tống Trân (Đường ĐH.84): Từ giáp xã Đoàn Đào đến nút giao Quán Bầu

7.500

3.300

2.400

1.700

1.500

1.200

1.100

1.000

1.900

1.300

1.200

1.100

 

5.9

Đường Hoà Bình (Đường ĐH.84 cũ): Từ đường Tống Trân đến đường Trần Thượng 1

6.800

2.900

2.100

1.500

1.400

1.200

1.100

1.000

1.700

1.300

1.200

1.100

 

5.10

Đường ĐH.84: Từ đường Trần Thượng 1 đến hết địa phận xã Quang Hưng

6.200

2.700

1.900

1.400

1.300

1.200

1.100

1.000

1.600

1.300

1.200

1.100

 

5.11

Đường ĐH.87: Từ Quốc lộ 38B đến đường ĐT.386

5.700

2.500

1.800

1.300

1.300

1.200

1.100

1.000

1.500

1.300

1.200

1.100

 

5.12

Đường Doãn Mậu Đàm: Từ Quốc lộ 38B đến đường ĐT.386

20.000

6.800

4.800

3.400

4.000

1.400

1.100

1.000

5.000

1.700

1.200

1.100

 

5.13

Đường 14 tháng 8: Từ đường Trần Thị Khang đến giáp xã Tống Phan (cũ)

5.400

3.600

2.600

1.800

1.300

1.200

1.100

1.000

1.400

1.300

1.200

1.100

 

5.14

Đường Cao Từa: Từ đường ĐT.376 đến trường mầm non Trần Cao

5.400

3.600

2.600

1.800

1.300

1.200

1.100

1.000

1.400

1.300

1.200

1.100

 

5.15

Đường Cổng Ba: Từ đường Cao Từa đến đường Cổng Đông 2

5.400

3.600

2.600

1.800

1.300

1.200

1.100

1.000

1.400

1.300

1.200

1.100

 

5.16

Đường Cổng Đông 1: Từ đường Cổng Ba đến phố Cao

5.400

3.600

2.600

1.800

1.300

1.200

1.100

1.000

1.400

1.300

1.200

1.100

 

5.17

Đường Cổng Đông 2: Từ đường Trần Xá đến đường Cổng Đông 1

5.400

3.600

2.600

1.800

1.300

1.200

1.100

1.000

1.400

1.300

1.200

1.100

 

5.18

Đường Cổng Đình 1: Từ đường Cao Từa đến đường Cổng Đông 1

5.400

3.600

2.600

1.800

1.300

1.200

1.100

1.000

1.400

1.300

1.200

1.100

 

5.19

Đường Cổng Đình 2: Từ đường Cổng Đình 1 đến đường Cổng Trại 2

5.400

3.600

2.600

1.800

1.300

1.200

1.100

1.000

1.400

1.300

1.200

1.100

 

5.20

Đường Cổng Trại 1: Từ đường Cổng Đình 1 đến đường La Tiến

5.400

3.600

2.600

1.800

1.300

1.200

1.100

1.000

1.400

1.300

1.200

1.100

 

5.21

Đường Cổng Trại 2: Từ đường Cao Từa đến đường Cổng Trại 1

5.400

3.600

2.600

1.800

1.300

1.200

1.100

1.000

1.400

1.300

1.200

1.100

 

5.22

Đường Đậu Từa: Từ đường ĐT.386 đến đường Trần Thượng 1

5.400

3.600

2.600

1.800

1.300

1.200

1.100

1.000

1.400

1.300

1.200

1.100

 

5.23

Đường Mai Lĩnh: Từ đường Cổng Trại 1 đến phố Cao

5.400

3.600

2.600

1.800

1.300

1.200

1.100

1.000

1.400

1.300

1.200

1.100

 

5.24

Đường Trần Hạ: Từ đường Cao Từa đến đường Cổng Ba

5.400

3.600

2.600

1.800

1.300

1.200

1.100

1.000

1.400

1.300

1.200

1.100

 

5.25

Đường Trần Thượng 1: Từ đường Đậu Từa đến Quốc lộ 38B

5.400

3.600

2.600

1.800

1.300

1.200

1.100

1.000

1.400

1.300

1.200

1.100

 

5.26

Đường Trần Thượng 2: Từ đường Trần Thượng 1 đến đường Đậu Từa

5.400

3.600

2.600

1.800

1.300

1.200

1.100

1.000

1.400

1.300

1.200

1.100

 

5.27

Đường Trần Thượng 3: Từ đường Trần Thượng 1 đến đường Đậu Từa

5.400

3.600

2.600

1.800

1.300

1.200

1.100

1.000

1.400

1.300

1.200

1.100

 

5.28

Đường Trần Thị Khang: Từ đường La Tiến đến giáp xã Tống Phan (cũ)

5.400

3.600

2.600

1.800

1.300

1.200

1.100

1.000

1.400

1.300

1.200

1.100

 

5.29

Đường Trần Xá: Từ đường Đậu Từa đến điểm nối 02 phố: phố Từa và phố Cao

5.400

3.600

2.600

1.800

1.300

1.200

1.100

1.000

1.400

1.300

1.200

1.100

 

5.30

Phố Cúc Hoa (Đường khu dân cư số 02): Từ đường Tống Trân đến đường 14 tháng 8

16.500

5.800

4.100

2.900

3.300

1.200

1.100

1.000

4.200

1.500

1.200

1.100

 

5.31

Phố Lê Hữu Trác (Đường khu dân cư số 02): Từ phố Nguyễn Du đến đường 14 tháng 8

16.500

5.800

4.100

2.900

3.300

1.200

1.100

1.000

4.200

1.500

1.200

1.100

 

5.32

Phố Nguyễn Công Tiễu (Khu dân cư số 01): Từ phố Cao đến nhà ông Dương Xuân Tiền

20.500

6.800

4.800

3.400

4.100

1.400

1.100

1.000

5.200

1.700

1.200

1.100

 

5.33

Phố Nguyễn Du (Đường khu dân cư số 02 cũ): Từ đường Tống Trân đến đường 14 tháng 8

20.500

6.800

4.800

3.400

4.100

1.400

1.100

1.000

5.200

1.700

1.200

1.100

 

5.34

Đường còn lại rộng từ 15m trở lên:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Các đường thuộc thị trấn Trần Cao (cũ)

11.800

4.800

3.400

2.400

2.400

1.200

1.100

1.000

3.000

1.300

1.200

1.100

 

Các đường còn lại

5.300

2.300

1.700

1.200

1.300

1.200

1.100

1.000

1.400

1.300

1.200

1.100

 

5.35

Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Các đường thuộc thị trấn Trần Cao (cũ)

10.000

4.800

3.400

2.400

2.000

1.200

1.100

1.000

2.500

1.300

1.200

1.100

 

Các đường còn lại

4.300

2.000

1.400

1.200

1.300

1.200

1.100

1.000

1.400

1.300

1.200

1.100

 

5.36

Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Các đường thuộc thị trấn Trần Cao (cũ)

 

5.000

3.500

2.500

 

1.200

1.100

1.000

 

1.300

1.200

1.100

 

Các đường còn lại

 

2.000

1.400

1.200

 

1.200

1.100

1.000

 

1.300

1.200

1.100

 

B

CÁC KHU DÂN CƯ MỚI

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5.37

Khu dân cư số 01:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường Doãn Mậu Đàm

20.000

 

 

 

4.000

 

 

 

5.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

15.000

 

 

 

3.000

 

 

 

3.800

 

 

 

 

5.38

Khu dân cư số 5:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường ĐT.386

22.000

 

 

 

4.400

 

 

 

5.500

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

20.000

 

 

 

4.000

 

 

 

5.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

15.000

 

 

 

3.000

 

 

 

3.800

 

 

 

 

5.39

Khu dân cư thôn Cao Xá:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường ĐT.386

22.000

 

 

 

4.400

 

 

 

5.500

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

20.000

 

 

 

4.000

 

 

 

5.000

 

 

 

 

Đường Cao Từa

15.000

 

 

 

3.000

 

 

 

3.800

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

15.000

 

 

 

3.000

 

 

 

3.800

 

 

 

 

5.40

Khu dân cư số 6 Trần Cao:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

15.000

 

 

 

3.000

 

 

 

3.800

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

11.900

 

 

 

2.400

 

 

 

3.000

 

 

 

 

5.41

Khu dân cư giáp hành lang đường ĐT.386 xã Minh Tân cũ (Khu chợ Minh Tân 4,16 ha; Khu đấu giá 2,83 ha; Khu đấu giá 2,22 ha; Khu tái định cư cầu Minh Tân)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường ĐT.386

18.000

 

 

 

3.600

 

 

 

4.500

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

16.000

 

 

 

3.200

 

 

 

4.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

12.400

 

 

 

2.500

 

 

 

3.100

 

 

 

 

5.42

Khu dân cư số 6 (Xã Tống Phan cũ):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

18.000

 

 

 

3.600

 

 

 

4.500

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

15.000

 

 

 

3.000

 

 

 

3.800

 

 

 

 

5.43

Khu dân cư số 9 (Xã Tống Phan cũ):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

18.000

 

 

 

3.600

 

 

 

4.500

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

15.000

 

 

 

3.000

 

 

 

3.800

 

 

 

 

5.44

Khu dân cư mới thôn Cát Dương:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

15.000

 

 

 

3.000

 

 

 

3.800

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

12.000

 

 

 

2.400

 

 

 

3.000

 

 

 

 

5.45

Khu dân cư mới thuộc cụm công nghiệp Trần Cao - Quang Hưng:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

13.100

 

 

 

2.700

 

 

 

3.300

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

11.300

 

 

 

2.300

 

 

 

2.900

 

 

 

 

5.46

Khu dân cư mới xã Quang Hưng:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

13.500

 

 

 

2.700

 

 

 

3.400

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

11.500

 

 

 

2.300

 

 

 

2.900

 

 

 

 

5.47

Khu dân cư mới 4,19ha (Đối diện khu dân cư giáp hành lang đường ĐT.386):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường gom kết nối đường ĐT.386 và đường ĐH.64

15.000

 

 

 

3.000

 

 

 

3.800

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

10.000

 

 

 

2.000

 

 

 

2.500

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

8.000

 

 

 

1.600

 

 

 

2.000

 

 

 

 

5.48

Khu dân cư số 5 xã Minh Tân cũ:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường gom kết nối đường ĐT.386 và đường ĐH.64

15.000

 

 

 

3.000

 

 

 

3.800

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

15.000

 

 

 

3.000

 

 

 

3.800

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

12.400

 

 

 

2.500

 

 

 

3.100

 

 

 

 

5.49

Khu dân cư số 8:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

18.000

 

 

 

3.600

 

 

 

4.500

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

15.000

 

 

 

3.000

 

 

 

3.800

 

 

 

 

Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m

10.000

 

 

 

2.000

 

 

 

2.500

 

 

 

 

5.50

Khu dân cư mới thôn Trần Thượng:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

12.000

 

 

 

2.400

 

 

 

3.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

10.800

 

 

 

2.200

 

 

 

2.700

 

 

 

 

5.51

Các khu dân cư còn lại:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

10.000

 

 

 

2.000

 

 

 

2.500

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

8.000

 

 

 

1.600

 

 

 

2.000

 

 

 

 

Đường rộng dưới 7m

6.000

 

 

 

1.200

 

 

 

1.500

 

 

 

 

 

KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại

1.200

 

 

 

1.000

 

 

 

1.100

 

 

 

 

6

XÃ ĐOÀN ĐÀO

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

KHU VỰC 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

A

CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6.1

Quốc lộ 38B: Từ giáp xã Hoàng Hoa Thám đến hết địa phận xã Đoàn Đào

13.300

4.900

3.500

2.500

2.700

1.200

1.100

1.000

3.400

1.300

1.200

1.100

 

6.2

Đường ĐT.386: Từ giáp khu dân cư mới xã Minh Tân (cũ) đến giáp khu dân cư số 5 thị trấn Trần Cao (cũ) xã Quang Hưng

8.700

3.600

2.600

1.800

1.800

1.200

1.100

1.000

2.200

1.300

1.200

1.100

 

6.3

Đường ĐH.64: Từ giáp xã Hồng Quang đến hết địa phận xã Đoàn Đào

5.800

2.500

1.800

1.300

1.300

1.200

1.100

1.000

1.500

1.300

1.200

1.100

 

6.4

Đường ĐH.81:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ đường ĐH.64 đến di tích lăng quân công Bùi Đăng Châu

6.500

2.900

2.100

1.500

1.300

1.200

1.100

1.000

1.700

1.300

1.200

1.100

 

Từ giáp lăng quân công Bùi Đăng Châu đến Quốc Lộ 38B

7.000

3.100

2.200

1.600

1.400

1.200

1.100

1.000

1.800

1.300

1.200

1.100

 

Từ Quốc lộ 38B đến hết địa phận xã Đoàn Đào

6.500

2.900

2.100

1.500

1.300

1.200

1.100

1.000

1.700

1.300

1.200

1.100

 

6.5

Đường ĐH.82:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ giáp xã Hồng Quang đến Quốc lộ 38

7.000

3.100

2.200

1.600

1.400

1.200

1.100

1.000

1.800

1.300

1.200

1.100

 

Từ Quốc lộ 38 đến hết địa phận xã Đoàn Đào

7.500

3.300

2.400

1.700

1.500

1.200

1.100

1.000

1.900

1.300

1.200

1.100

 

6.6

Đường ĐH.84:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ giáp xã Hoàng Hoa Thám đến đường ĐH.82

5.200

2.300

1.700

1.200

1.300

1.200

1.100

1.000

1.400

1.300

1.200

1.100

 

Từ đường ĐH.82 đến hết địa phận xã Đoàn Đào

5.800

2.500

1.800

1.300

1.300

1.200

1.100

1.000

1.500

1.300

1.200

1.100

 

6.7

Đường ĐH.86: Từ giáp xã Hoàng Hoa Thám đến đường ĐT.386

6.300

2.700

1.900

1.400

1.300

1.200

1.100

1.000

1.600

1.300

1.200

1.100

 

6.8

Đường còn lại rộng từ 15m trở lên

7.500

3.300

2.400

1.700

1.500

1.200

1.100

1.000

1.900

1.300

1.200

1.100

 

6.9

Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m

6.200

2.700

1.900

1.400

1.300

1.200

1.100

1.000

1.600

1.300

1.200

1.100

 

6.10

Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m

 

2.200

1.600

1.200

 

1.200

1.100

1.000

 

1.300

1.200

1.100

 

B

CÁC KHU DÂN CƯ MỚI

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6.11

Khu dân cư mới do xã Phan Sào Nam làm chủ đầu tư:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

12.000

 

 

 

2.400

 

 

 

3.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

10.000

 

 

 

2.000

 

 

 

2.500

 

 

 

 

6.12

Khu tái định cư cầu Phú Mãn:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tiếp giáp mặt đường gồm đường ĐH.86 và đường gom có mặt cắt 7,5m (Bao gồm cả vỉa hè)

10.000

 

 

 

2.000

 

 

 

2.500

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

9.000

 

 

 

1.800

 

 

 

2.300

 

 

 

 

6.13

Khu tái định cư và đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Minh Hoàng, huyện Phù Cừ cũ để phục vụ dự án đường Tân Phúc - Võng Phan (Đường ĐT.378):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường ĐH.86

8.000

 

 

 

1.600

 

 

 

2.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

9.600

 

 

 

2.000

 

 

 

2.400

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

7.000

 

 

 

1.400

 

 

 

1.800

 

 

 

 

6.14

Khu tái định cư và đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Đoàn Đào, huyện Phù Cừ cũ để phục vụ dự án đường Tân Phúc - Võng Phan (Đường ĐT.378):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 21m trở lên

14.400

 

 

 

2.900

 

 

 

3.600

 

 

 

 

Đường còn lại

12.000

 

 

 

2.400

 

 

 

3.000

 

 

 

 

6.15

Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tạo vốn xây dựng nông thôn mới tại xã Đoàn Đào, huyện Phù Cừ (cũ):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

14.400

 

 

 

2.900

 

 

 

3.600

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

12.000

 

 

 

2.400

 

 

 

3.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m

10.000

 

 

 

2.000

 

 

 

2.500

 

 

 

 

6.16

Khu dân cư số 7 xã Phan Sào Nam (cũ):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

14.400

 

 

 

2.900

 

 

 

3.600

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

12.000

 

 

 

2.400

 

 

 

3.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m

10.000

 

 

 

2.000

 

 

 

2.500

 

 

 

 

6.17

Các khu dân cư còn lại:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

9.500

 

 

 

1.900

 

 

 

2.400

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

7.000

 

 

 

1.400

 

 

 

1.800

 

 

 

 

Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m

6.000

 

 

 

1.300

 

 

 

1.500

 

 

 

 

 

KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại

1.200

 

 

 

1.000

 

 

 

1.100

 

 

 

 

7

XÃ TIÊN TIẾN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

KHU VỰC 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

A

CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7.1

Đường ĐT.386:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ giáp xã Quang Hưng đến giáp cửa hàng xăng dầu xã Tiên Tiến

9.000

3.700

2.600

1.900

1.800

1.200

1.100

1.000

2.300

1.300

1.200

1.100

 

Từ cửa hàng xăng dầu xã Tiên Tiến đến hết địa phận xã Tiên Tiến

8.500

3.600

2.600

1.800

1.700

1.200

1.100

1.000

2.200

1.300

1.200

1.100

 

7.2

Đường ĐH.64:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ đường ĐH.85 đến hết địa phận xã Tiên Tiến

5.000

2.300

1.700

1.200

1.300

1.200

1.100

1.000

1.400

1.300

1.200

1.100

 

Từ cầu Miễu đến hết địa phận xã Tiên Tiến

5.000

2.300

1.700

1.200

1.300

1.200

1.100

1.000

1.400

1.300

1.200

1.100

 

7.3

Đường ĐH.80: Từ giáp xã Tiên Hoa đến hết địa phận xã Tiên Tiến

5.300

2.300

1.700

1.200

1.300

1.200

1.100

1.000

1.400

1.300

1.200

1.100

 

7.4

Đường ĐH.81: Từ giáp xã Đoàn Đào đến đường ĐH.83

5.000

2.300

1.700

1.200

1.300

1.200

1.100

1.000

1.400

1.300

1.200

1.100

 

7.5

Đường ĐH.83: Từ đường ĐT.386 đến hết địa phận xã Tiên Tiến

5.300

2.300

1.700

1.200

1.300

1.200

1.100

1.000

1.400

1.300

1.200

1.100

 

7.6

Đường ĐH.85: Từ giáp xã Tống Trân đến hết địa phận xã Tiên Tiến

5.000

2.300

1.700

1.200

1.300

1.200

1.100

1.000

1.400

1.300

1.200

1.100

 

7.7

Đường ĐH.88: Từ trung tâm chính trị huyện Phù Cừ đến đường ĐH.64

4.500

2.100

1.500

1.200

1.300

1.200

1.100

1.000

1.400

1.300

1.200

1.100

 

7.8

Đường ĐH.89: Từ giáp với thôn Hoàng Xá đến hết địa phận xã Tiên Tiến

4.500

2.100

1.500

1.200

1.300

1.200

1.100

1.000

1.400

1.300

1.200

1.100

 

7.9

Đường cạnh Trung tâm y tế huyện cũ: Từ đường ĐH.83 đến đường ĐT.396

6.200

2.700

1.900

1.400

1.300

1.200

1.100

1.000

1.600

1.300

1.200

1.100

 

7.10

Đường còn lại rộng từ 15m trở lên

5.300

2.300

1.700

1.200

1.300

1.200

1.100

1.000

1.400

1.300

1.200

1.100

 

7.11

Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m

4.300

2.000

1.400

1.200

1.300

1.200

1.100

1.000

1.400

1.300

1.200

1.100

 

7.12

Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m

 

2.000

1.400

1.200

 

1.200

1.100

1.000

 

1.300

1.200

1.100

 

B

CÁC KHU DÂN CƯ MỚI

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7.13

Khu dân cư Lưỡi A:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường gom đường ĐT.386

20.300

 

 

 

4.100

 

 

 

5.100

 

 

 

 

Đường ĐH.83

20.300

 

 

 

4.100

 

 

 

5.100

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

18.200

 

 

 

3.700

 

 

 

4.600

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

15.200

 

 

 

3.100

 

 

 

3.800

 

 

 

 

7.14

Khu dân cư vị trí trung tâm y tế cũ:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường ĐT.386

24.000

 

 

 

4.800

 

 

 

6.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

23.000

 

 

 

4.600

 

 

 

5.800

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

22.000

 

 

 

4.400

 

 

 

5.500

 

 

 

 

7.15

Khu dân cư mới Đình Cao (Xã làm chủ đầu tư):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

16.500

 

 

 

3.300

 

 

 

4.200

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

14.200

 

 

 

2.900

 

 

 

3.600

 

 

 

 

7.16

Khu dân cư số 10:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

20.800

 

 

 

4.200

 

 

 

5.200

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

15.300

 

 

 

3.100

 

 

 

3.900

 

 

 

 

7.17

Khu tái định cư và đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Đình Cao cũ, huyện Phù Cừ cũ để phục vụ dự án đường Tân Phúc -Võng Phan (Đường ĐT.378)

9.000

 

 

 

1.800

 

 

 

2.300

 

 

 

 

7.18

Khu dân cư mới xã Nhật Quang cũ: Đường ĐH.80

17.500

 

 

 

3.500

 

 

 

4.400

 

 

 

 

7.19

Khu dân cư mới giáp với đường ĐH.80 xã Nhật Quang cũ (Giai đoạn 3):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường ĐH.80

17.500

 

 

 

3.500

 

 

 

4.400

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

14.000

 

 

 

2.800

 

 

 

3.500

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

10.800

 

 

 

2.200

 

 

 

2.700

 

 

 

 

7.20

Các khu dân cư còn lại:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

10.000

 

 

 

2.000

 

 

 

2.500

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

9.000

 

 

 

1.800

 

 

 

2.300

 

 

 

 

Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m

8.000

 

 

 

1.600

 

 

 

2.000

 

 

 

 

 

KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại

1.200

 

 

 

1.000

 

 

 

1.100

 

 

 

 

8

XÃ TỐNG TRÂN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

KHU VỰC 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

A

CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8.1

Đường ĐT.378: Từ giáp xã Tiên Hoa đến hết địa phận xã Tống Trân

6.500

2.900

2.100

1.500

1.300

1.200

1.100

1.000

1.700

1.300

1.200

1.100

 

8.2

Đường ĐT.386:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ giáp xã Tiên Tiến đến cầu Chéo

10.000

4.000

2.800

2.000

2.000

1.200

1.100

1.000

2.500

1.300

1.200

1.100

 

Từ giáp cầu Chéo đến cầu Bà Chén

9.000

3.700

2.600

1.900

1.800

1.200

1.100

1.000

2.300

1.300

1.200

1.100

 

Từ giáp cầu Bà Chén đến đường ĐT.378

11.300

4.300

3.100

2.200

2.300

1.200

1.100

1.000

2.900

1.300

1.200

1.100

 

8.3

Đường ĐH.64:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ giáp xã Tiên Tiến đến đường ĐT.378 (Thôn Cự Phụ)

5.000

2.300

1.700

1.200

1.300

1.200

1.100

1.000

1.400

1.300

1.200

1.100

 

Từ đường ĐT.386 đến ngã tư Ngũ Phúc

5.500

2.500

1.800

1.300

1.300

1.200

1.100

1.000

1.400

1.300

1.200

1.100

 

Từ ngã tư Ngũ Phúc đến đường ĐT.378 (Thôn Thị Giang)

5.000

2.300

1.700

1.200

1.300

1.200

1.100

1.000

1.400

1.300

1.200

1.100

 

Từ giáp cầu Chéo đến giáp thôn Phù Oanh xã Tiên Tiến

6.500

2.900

2.100

1.500

1.300

1.200

1.100

1.000

1.700

1.300

1.200

1.100

 

8.4

Đường ĐH.80: Từ giáp xã Tiên Tiến đến đường ĐT.378 (Thôn Võng Phan)

5.800

2.500

1.800

1.300

1.300

1.200

1.100

1.000

1.500

1.300

1.200

1.100

 

8.5

Đường ĐH.85: Từ giáp xã Tiên Tiến đến đường ĐT.378 (Thôn An Cầu)

7.000

3.100

2.200

1.600

1.400

1.200

1.100

1.000

1.800

1.300

1.200

1.100

 

8.6

Đường ĐH.89:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ giáp xã Tiên Tiến đến cầu Đậu

6.000

2.700

1.900

1.400

1.300

1.200

1.100

1.000

1.500

1.300

1.200

1.100

 

Từ giáp cầu Đậu đến cầu Chéo

6.500

2.900

2.100

1.500

1.300

1.200

1.100

1.000

1.700

1.300

1.200

1.100

 

Từ giáp cầu Chéo đến đường ĐT.378 (Thôn La Tiến)

7.000

3.100

2.200

1.600

1.400

1.200

1.100

1.000

1.800

1.300

1.200

1.100

 

Từ cầu Đô đến hết địa phận xã Tống Trân

6.000

2.700

1.900

1.400

1.300

1.200

1.100

1.000

1.500

1.300

1.200

1.100

 

8.7

Đường còn lại rộng từ 15m trở lên

9.000

3.700

2.600

1.900

1.800

1.200

1.100

1.000

2.300

1.300

1.200

1.100

 

8.8

Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m

7.000

3.100

2.200

1.600

1.400

1.200

1.100

1.000

1.800

1.300

1.200

1.100

 

8.9

Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m

 

2.300

1.700

1.200

 

1.200

1.100

1.000

 

1.300

1.200

1.100

 

B

CÁC KHU DÂN CƯ MỚI

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8.10

Khu dân cư mới đường ĐT.386 (Thôn Tam Đa):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường ĐT.386

17.000

 

 

 

3.400

 

 

 

4.300

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

15.000

 

 

 

3.000

 

 

 

3.800

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

13.000

 

 

 

2.600

 

 

 

3.300

 

 

 

 

8.11

Khu dân cư mới thôn La Tiến (4.1 ha):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường dẫn lên cầu La Tiến

17.000

 

 

 

3.400

 

 

 

4.300

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

15.000

 

 

 

3.000

 

 

 

3.800

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

13.000

 

 

 

2.600

 

 

 

3.300

 

 

 

 

8.12

Khu tái định cư cây đa và đền La Tiến (7,3ha):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường dẫn lên cầu La Tiến

18.000

 

 

 

3.600

 

 

 

4.500

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

16.000

 

 

 

3.200

 

 

 

4.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

14.000

 

 

 

2.800

 

 

 

3.500

 

 

 

 

8.13

Khu dân cư mới thôn La Tiến (4.8 ha):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

14.000

 

 

 

2.800

 

 

 

3.500

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

12.500

 

 

 

2.500

 

 

 

3.200

 

 

 

 

Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m

11.000

 

 

 

2.200

 

 

 

2.800

 

 

 

 

8.14

Khu dân cư mới thôn An Cầu:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường ĐH.85

11.000

 

 

 

2.200

 

 

 

2.800

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

9.000

 

 

 

1.800

 

 

 

2.300

 

 

 

 

8.15

Khu dân cư mới thôn Trà Dương:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tuyến nhánh Tân Phúc Võng Phan

15.000

 

 

 

3.000

 

 

 

3.800

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

13.000

 

 

 

2.600

 

 

 

3.300

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

11.000

 

 

 

2.200

 

 

 

2.800

 

 

 

 

8.16

Khu tái định cư cây đa và đền La Tiến (Giai đoạn 2):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tuyến nhánh Tân Phúc Võng Phan

16.000

 

 

 

3.200

 

 

 

4.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

15.000

 

 

 

3.000

 

 

 

3.800

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

14.000

 

 

 

2.800

 

 

 

3.500

 

 

 

 

8.17

Các khu dân cư còn lại:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

11.000

 

 

 

2.200

 

 

 

2.800

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

9.000

 

 

 

1.800

 

 

 

2.300

 

 

 

 

Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m

7.000

 

 

 

1.400

 

 

 

1.800

 

 

 

 

 

KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại

1.200

 

 

 

1.000

 

 

 

1.100

 

 

 

 

9

XÃ LƯƠNG BẰNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

KHU VỰC 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

A

CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9.1

Quốc lộ 39A: Từ giáp xã Nghĩa Dân đến giáp ban chỉ huy quân sự huyện Kim Động (cũ)

25.000

8.300

5.900

4.200

5.000

1.700

1.200

1.000

6.300

2.100

1.500

1.100

 

9.2

Đường Nguyễn Lương Bằng (Quốc lộ 39A cũ): Từ ban chỉ huy quân sự huyện Kim Động (cũ) đến hết địa phận xã Lương Bằng

32.000

10.200

7.200

5.100

6.400

2.100

1.500

1.100

8.000

2.600

1.800

1.300

 

9.3

Đường ĐT.377: Từ hầm chui cao tốc Hưng Yên - Thái Bình đến hết địa phận xã Lương Bằng

16.000

5.600

4.000

2.800

3.200

1.200

1.100

1.000

4.000

1.400

1.200

1.100

 

9.4

Đường Vũ Trọng Phụng (Đường ĐT.377 cũ): Từ giáp xã Hiệp Cường đến Quốc lộ 39A

20.000

6.800

4.800

3.400

4.000

1.400

1.100

1.000

5.000

1.700

1.200

1.100

 

9.5

Đường Nguyễn Bình: Từ Quốc lộ 39A đến hầm chui cao tốc Hưng Yên - Thái Bình

22.000

7.500

5.300

3.800

4.400

1.500

1.100

1.000

5.500

1.900

1.400

1.100

 

9.6

Đường gom đường ĐT.377 (Lòng đường 7,5m và vỉa hè 5m): Đoạn thuộc khu đấu giá Vũ Xá (Giai đoạn 1)

18.000

6.200

4.400

3.100

3.600

1.300

1.100

1.000

4.500

1.600

1.200

1.100

 

9.7

Đường ĐH.60 (Quốc lộ 38B cũ): Từ chùa Khánh Vân đến hết địa phận xã Lương Bằng

13.000

4.900

3.500

2.500

2.600

1.200

1.100

1.000

3.300

1.300

1.200

1.100

 

9.8

Đường Tô Hiệu:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ Quốc lộ 39A đến giáp cầu Âu Thuyền

22.000

7.500

5.300

3.800

4.400

1.500

1.100

1.000

5.500

1.900

1.400

1.100

 

Từ cầu Âu Thuyền đến giáp chùa Khánh Vân

18.000

6.200

4.400

3.100

3.600

1.300

1.100

1.000

4.500

1.600

1.200

1.100

 

9.9

Đường ĐH.70 (Đường 38C cũ): Từ đường ĐH.60 đến đường ĐT.377

15.000

5.300

3.800

2.700

3.000

1.200

1.100

1.000

3.800

1.400

1.200

1.100

 

9.10

Đường ĐH.73: Đoạn thuộc địa phận thôn Cốc Ngang

12.000

4.600

3.300

2.300

2.400

1.200

1.100

1.000

3.000

1.300

1.200

1.100

 

9.11

Đường 20/8: Từ Quốc lộ 39A đến đền thờ liệt sĩ huyện Kim Động

25.000

8.300

5.900

4.200

5.000

1.700

1.200

1.000

6.300

2.100

1.500

1.100

 

9.12

Đường Đồng Lý:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ Quốc lộ 39A đến cầu Đồng Lý

22.000

7.500

5.300

3.800

4.400

1.500

1.100

1.000

5.500

1.900

1.400

1.100

 

Đoạn còn lại

15.000

5.300

3.800

2.700

3.000

1.200

1.100

1.000

3.800

1.400

1.200

1.100

 

9.13

Đường Động Xá:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đoạn thuộc địa phận thôn Động Xá

14.000

5.100

3.600

2.600

2.800

1.200

1.100

1.000

3.500

1.300

1.200

1.100

 

Đoạn còn lại

12.000

4.600

3.300

2.300

2.400

1.200

1.100

1.000

3.000

1.300

1.200

1.100

 

9.14

Đường Lương Hội: Từ Quốc lộ 39A đến giáp chùa Lương Hội

16.000

5.600

4.000

2.800

3.200

1.200

1.100

1.000

4.000

1.400

1.200

1.100

 

9.15

Đường Lê Hữu Trác: Từ Quốc lộ 39A đến đường 20/8

25.000

8.300

5.900

4.200

5.000

1.700

1.200

1.000

6.300

2.100

1.500

1.100

 

9.16

Đường Nguyễn Công Hoan: Từ Quốc lộ 39A đến đường 20/8

25.000

8.300

5.900

4.200

5.000

1.700

1.200

1.000

6.300

2.100

1.500

1.100

 

9.17

Đường Tân Hưng (Đường ĐH.71 cũ): Từ Quốc lộ 39A đến cầu Mai Xá

24.500

8.200

5.800

4.100

4.900

1.700

1.200

1.000

6.200

2.100

1.500

1.100

 

9.18

Đường nối 2 đường cao tốc (Đường gom cao tốc Hưng Yên - Thái Bình): Từ giáp xã Nguyễn Trãi đến hết địa phận xã Lương Bằng

18.000

6.200

4.400

3.100

3.600

1.300

1.100

1.000

4.500

1.600

1.200

1.100

 

9.19

Đường còn lại rộng từ 15m trở lên:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Các đường thuộc thị trấn Lương Bằng (cũ)

26.000

8.600

6.100

4.300

5.200

1.800

1.300

1.000

6.500

2.200

1.600

1.100

 

Các đường thuộc xã Phạm Ngũ Lão (cũ), xã Chính Nghĩa (cũ), xã Diên Hồng(cũ)

23.000

7.900

5.600

4.000

4.600

1.600

1.200

1.000

5.800

2.000

1.400

1.100

 

9.20

Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Các đường thuộc thị trấn Lương Bằng (cũ)

20.000

6.800

4.800

3.400

4.000

1.400

1.100

1.000

5.000

1.700

1.200

1.100

 

Các đường thuộc xã Phạm Ngũ Lão (cũ), xã Chính Nghĩa (cũ), xã Diên Hồng(cũ)

18.000

6.200

4.400

3.100

3.600

1.300

1.100

1.000

4.500

1.600

1.200

1.100

 

9.21

Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Các đường thuộc thị trấn Lương Bằng (cũ)

 

4.500

3.200

2.300

 

1.200

1.100

1.000

 

1.300

1.200

1.100

 

Các đường thuộc xã Phạm Ngũ Lão (cũ), xã Chính Nghĩa (cũ), xã Diên Hồng(cũ)

 

4.000

2.800

2.000

 

1.200

1.100

1.000

 

1.300

1.200

1.100

 

B

CÁC KHU DÂN CƯ MỚI

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9.22

Các khu dân cư mới, khu tái định cư, khu đấu giá thị trấn Lương Bằng (cũ):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

28.000

 

 

 

5.600

 

 

 

7.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

25.000

 

 

 

5.000

 

 

 

6.300

 

 

 

 

9.23

Các khu dân cư mới, khu tái định cư, khu đấu giá thị trấn Lương Bằng (cũ) giai đoạn-II:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường Tô Hiệu (Đường ĐH.60 cũ)

28.000

 

 

 

5.600

 

 

 

7.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

25.000

 

 

 

5.000

 

 

 

6.300

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

22.000

 

 

 

4.400

 

 

 

5.500

 

 

 

 

9.24

Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở tại xã Nhân La (cũ):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

18.000

 

 

 

3.600

 

 

 

4.500

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

16.000

 

 

 

3.200

 

 

 

4.000

 

 

 

 

9.25

Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở tại xã Vũ Xá (cũ) giai đoạn 1:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

22.000

 

 

 

4.400

 

 

 

5.500

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

20.000

 

 

 

4.000

 

 

 

5.000

 

 

 

 

9.26

Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở tại xã Vũ Xá (cũ) giai đoạn 2:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

20.000

 

 

 

4.000

 

 

 

5.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

18.000

 

 

 

3.600

 

 

 

4.500

 

 

 

 

9.27

Khu dân cư mới xã Chính Nghĩa (cũ):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

18.000

 

 

 

3.600

 

 

 

4.500

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

16.000

 

 

 

3.200

 

 

 

4.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m

15.000

 

 

 

3.000

 

 

 

3.800

 

 

 

 

9.28

Các khu dân cư còn lại:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

18.000

 

 

 

3.600

 

 

 

4.500

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

16.000

 

 

 

3.200

 

 

 

4.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m

15.000

 

 

 

3.000

 

 

 

3.800

 

 

 

 

 

KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại

2.000

 

 

 

1.000

 

 

 

1.100

 

 

 

 

10

XÃ NGHĨA DÂN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

KHU VỰC 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

A

CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10.1

Quốc lộ 38 mới: Từ Quốc lộ 39A đến hết địa phận xã Nghĩa Dân

12.000

4.600

3.300

2.300

2.400

1.200

1.100

1.000

3.000

1.300

1.200

1.100

 

10.2

Quốc lộ 38 cũ: Từ Quốc lộ 39A đến hết địa phận xã Nghĩa Dân

24.000

8.200

5.800

4.100

4.800

1.700

1.200

1.000

6.000

2.100

1.500

1.100

 

10.3

Quốc lộ 39A:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ giáp xã Việt Tiến đến cửa hàng xăng dầu Toàn Thắng

25.000

8.300

5.900

4.200

5.000

1.700

1.200

1.000

6.300

2.100

1.500

1.100

 

Từ giáp cửa hàng xăng dầu Toàn Thắng đến đường ĐH.73

30.000

9.600

6.800

4.800

6.000

2.000

1.400

1.000

7.500

2.400

1.700

1.200

 

Từ đường ĐH.73 đến hết địa phận xã Nghĩa Dân

23.000

7.900

5.600

4.000

4.600

1.600

1.200

1.000

5.800

2.000

1.400

1.100

 

10.4

Đường ĐT.377:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đoạn thuộc địa phận thôn Vĩnh Đồng

16.000

5.600

4.000

2.800

3.200

1.200

1.100

1.000

4.000

1.400

1.200

1.100

 

Đoạn còn lại

13.000

4.900

3.500

2.500

2.600

1.200

1.100

1.000

3.300

1.300

1.200

1.100

 

10.5

Đường ĐH.73 (Đường 208B cũ):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ Quốc lộ 39A đến giáp cầu Xi

13.000

4.900

3.500

2.500

2.600

1.200

1.100

1.000

3.300

1.300

1.200

1.100

 

Từ cầu Xi đến hết địa phận xã Nghĩa Dân

10.000

4.000

2.800

2.000

2.000

1.200

1.100

1.000

2.500

1.300

1.200

1.100

 

10.6

Đường ĐH.74:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ Quốc lộ 39A đến giáp địa phận thôn Đào Xá

20.000

6.800

4.800

3.400

4.000

1.400

1.100

1.000

5.000

1.700

1.200

1.100

 

Từ thôn Đào Xá đến giáp trạm y tế xã Vĩnh Xá

22.000

7.500

5.300

3.800

4.400

1.500

1.100

1.000

5.500

1.900

1.400

1.100

 

Từ trạm y tế xã Vĩnh Xá đến đường ĐH.73

16.000

5.600

4.000

2.800

3.200

1.200

1.100

1.000

4.000

1.400

1.200

1.100

 

10.7

Đường ĐH.75: Từ giáp xã Đức Hợp đến đường ĐH.73

13.000

4.900

3.500

2.500

2.600

1.200

1.100

1.000

3.300

1.300

1.200

1.100

 

10.8

Đường còn lại rộng từ 15m trở lên:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Các đường thuộc xã Toàn Thắng (cũ)

16.000

5.600

4.000

2.800

3.200

1.200

1.100

1.000

4.000

1.400

1.200

1.100

 

Các đường thuộc xã Đồng Thanh (cũ), xã Vĩnh Xá (cũ), xã Nghĩa Dân (cũ)

14.000

5.100

3.600

2.600

2.800

1.200

1.100

1.000

3.500

1.300

1.200

1.100

 

10.9

Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Các đường thuộc xã Toàn Thắng (cũ)

13.000

4.900

3.500

2.500

2.600

1.200

1.100

1.000

3.300

1.300

1.200

1.100

 

Các đường thuộc xã Đồng Thanh (cũ), xã Vĩnh Xá (cũ), xã Nghĩa Dân (cũ)

11.000

4.300

3.100

2.200

2.200

1.200

1.100

1.000

2.800

1.300

1.200

1.100

 

10.10

Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Các đường thuộc xã Toàn Thắng (cũ)

 

4.000

2.800

2.000

 

1.200

1.100

1.000

 

1.300

1.200

1.100

 

Các đường thuộc xã Đồng Thanh (cũ), xã Vĩnh Xá (cũ), xã Nghĩa Dân (cũ)

 

3.500

2.500

1.800

 

1.200

1.100

1.000

 

1.300

1.200

1.100

 

B

CÁC KHU DÂN CƯ MỚI

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10.11

Khu dân cư mới Đồng Thanh:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

22.000

 

 

 

4.400

 

 

 

5.500

 

 

 

 

Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m

20.000

 

 

 

4.000

 

 

 

5.000

 

 

 

 

10.12

Khu dân cư mới Vĩnh Xá:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

18.000

 

 

 

3.600

 

 

 

4.500

 

 

 

 

Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m

15.000

 

 

 

3.000

 

 

 

3.800

 

 

 

 

10.13

Các khu dân cư còn lại:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

18.000

 

 

 

3.600

 

 

 

4.500

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

16.000

 

 

 

3.200

 

 

 

4.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m

15.000

 

 

 

3.000

 

 

 

3.800

 

 

 

 

 

KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại

1.600

 

 

 

1.000

 

 

 

1.100

 

 

 

 

11

XÃ HIỆP CƯỜNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

KHU VỰC 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

A

CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11.1

Quốc lộ 39A: Từ giáp xã Lương Bằng đến hết địa phận xã Hiệp Cường

32.000

10.200

7.200

5.100

6.400

2.100

1.500

1.100

8.000

2.600

1.800

1.300

 

11.2

Đường ĐT.377: Từ giáp xã Nghĩa Dân (Cầu Xi) đến hết địa phận xã Hiệp Cường

17.000

6.000

4.200

3.000

3.400

1.200

1.100

1.000

4.300

1.500

1.200

1.100

 

11.3

Đường ĐH.71 (Đường ĐT.377 mới):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ giáp xã Đức Hợp đến đường quy hoạch Chính Nghĩa - Phú Cường

18.000

6.200

4.400

3.100

3.600

1.300

1.100

1.000

4.500

1.600

1.200

1.100

 

Từ đường quy hoạch Chính Nghĩa - Phú Cường đến hết địa phận xã Hiệp Cường

20.000

6.800

4.800

3.400

4.000

1.400

1.100

1.000

5.000

1.700

1.200

1.100

 

11.4

Đường ĐH.72:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ đường ĐT.378 đến Quốc lộ 39A

25.000

8.300

5.900

4.200

5.000

1.700

1.200

1.000

6.300

2.100

1.500

1.100

 

Từ Quốc lộ 39A đến giáp Cầu Đống Lương

25.000

8.300

5.900

4.200

5.000

1.700

1.200

1.000

6.300

2.100

1.500

1.100

 

Từ giáp cầu Đống Lương đến hết địa phận xã Hiệp Cường

20.000

6.800

4.800

3.400

4.000

1.400

1.100

1.000

5.000

1.700

1.200

1.100

 

11.5

Đường ĐH.73: Từ giáp xã Nghĩa Dân đến đường ĐT.378

18.000

6.200

4.400

3.100

3.600

1.300

1.100

1.000

4.500

1.600

1.200

1.100

 

11.6

Đường QH.Chính Nghĩa - Phú Cường: Từ giáp xã Nghĩa Dân đến hết địa phận xã Hiệp Cường

25.000

8.300

5.900

4.200

5.000

1.700

1.200

1.000

6.300

2.100

1.500

1.100

 

11.7

Đường tránh ĐT.377: Từ giáp xã Nghĩa Dân đến hết địa phận xã Hiệp Cường (Đoạn xã Hùng An cũ)

18.000

6.200

4.400

3.100

3.600

1.300

1.100

1.000

4.500

1.600

1.200

1.100

 

11.8

Đường còn lại rộng từ 15m trở lên:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thôn Mai Xá, thôn Tiên Cầu, thôn Phượng Lâu, thôn Duyên Yên

22.000

7.500

5.300

3.800

4.400

1.500

1.100

1.000

5.500

1.900

1.400

1.100

 

Các thôn còn lại

19.000

6.500

4.600

3.300

3.800

1.300

1.100

1.000

4.800

1.700

1.200

1.100

 

11.9

Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Các đường thuộc thôn Mai Xá, thôn Tiên Cầu, thôn Phượng Lâu, thôn Duyên Yên

18.000

6.200

4.400

3.100

3.600

1.300

1.100

1.000

4.500

1.600

1.200

1.100

 

Các đường thuộc các thôn còn lại

15.000

5.300

3.800

2.700

3.000

1.200

1.100

1.000

3.800

1.400

1.200

1.100

 

11.10

Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Các đường thuộc thôn Mai Xá, thôn Tiên Cầu, thôn Phượng Lâu, thôn Duyên Yên

 

5.000

3.500

2.500

 

1.200

1.100

1.000

 

1.300

1.200

1.100

 

Các đường thuộc các thôn còn lại

 

4.000

2.800

2.000

 

1.200

1.100

1.000

 

1.300

1.200

1.100

 

B

CÁC KHU DÂN CƯ MỚI

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11.11

Khu dân cư mới Tiên Cầu (1,9 ha):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

28.000

 

 

 

5.600

 

 

 

7.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

25.000

 

 

 

5.000

 

 

 

6.300

 

 

 

 

Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m

22.000

 

 

 

4.400

 

 

 

5.500

 

 

 

 

11.12

Khu dân cư mới Tiên Cầu (1,7 ha):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

24.000

 

 

 

4.800

 

 

 

6.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

20.000

 

 

 

4.000

 

 

 

5.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m

18.000

 

 

 

3.600

 

 

 

4.500

 

 

 

 

11.13

Khu dân cư mới Song Mai - Mai Xá:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

22.000

 

 

 

4.400

 

 

 

5.500

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

20.000

 

 

 

4.000

 

 

 

5.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m

18.000

 

 

 

3.600

 

 

 

4.500

 

 

 

 

11.14

Khu dân cư mới Lương Xá (1,68 ha):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

22.000

 

 

 

4.400

 

 

 

5.500

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

20.000

 

 

 

4.000

 

 

 

5.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m

18.000

 

 

 

3.600

 

 

 

4.500

 

 

 

 

11.15

Khu dân cư mới Ngọc Thanh:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

22.000

 

 

 

4.400

 

 

 

5.500

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

20.000

 

 

 

4.000

 

 

 

5.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m

18.000

 

 

 

3.600

 

 

 

4.500

 

 

 

 

11.16

Khu dân cư mới Phượng Lâu:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

22.000

 

 

 

4.400

 

 

 

5.500

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

20.000

 

 

 

4.000

 

 

 

5.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m

18.000

 

 

 

3.600

 

 

 

4.500

 

 

 

 

11.17

Khu dân cư mới Thanh Cù (2,3 ha):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

24.000

 

 

 

4.800

 

 

 

6.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

22.000

 

 

 

4.400

 

 

 

5.500

 

 

 

 

Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m

20.000

 

 

 

4.000

 

 

 

5.000

 

 

 

 

11.18

Khu dân cư mới Thanh Cù (Giáp trạm y tế):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

22.000

 

 

 

4.400

 

 

 

5.500

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

20.000

 

 

 

4.000

 

 

 

5.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m

18.000

 

 

 

3.600

 

 

 

4.500

 

 

 

 

11.19

Khu dân cư mới Phương Tòng (2,1 ha):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

22.000

 

 

 

4.400

 

 

 

5.500

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

20.000

 

 

 

4.000

 

 

 

5.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m

18.000

 

 

 

3.600

 

 

 

4.500

 

 

 

 

11.20

Khu dân cư mới Phương Tòng (4,8 ha):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

22.000

 

 

 

4.400

 

 

 

5.500

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

20.000

 

 

 

4.000

 

 

 

5.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m

18.000

 

 

 

3.600

 

 

 

4.500

 

 

 

 

11.21

Khu dân cư mới Lai Hạ:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

22.000

 

 

 

4.400

 

 

 

5.500

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

20.000

 

 

 

4.000

 

 

 

5.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m

18.000

 

 

 

3.600

 

 

 

4.500

 

 

 

 

11.22

Khu dân cư mới thôn Tả Hà (0,96 ha):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

18.000

 

 

 

3.600

 

 

 

4.500

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

16.000

 

 

 

3.200

 

 

 

4.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m

15.000

 

 

 

3.000

 

 

 

3.800

 

 

 

 

11.23

Khu dân cư mới xã Hùng An cũ - Phục Lễ:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

22.000

 

 

 

4.400

 

 

 

5.500

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

20.000

 

 

 

4.000

 

 

 

5.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m

18.000

 

 

 

3.600

 

 

 

4.500

 

 

 

 

11.24

Khu dân cư mới Hùng An cũ (Lai Hạ):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

22.000

 

 

 

4.400

 

 

 

5.500

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

20.000

 

 

 

4.000

 

 

 

5.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m

18.000

 

 

 

3.600

 

 

 

4.500

 

 

 

 

11.25

Các khu dân cư còn lại:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

18.000

 

 

 

3.600

 

 

 

4.500

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

16.000

 

 

 

3.200

 

 

 

4.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m

15.000

 

 

 

3.000

 

 

 

3.800

 

 

 

 

 

KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại

1.600

 

 

 

1.000

 

 

 

1.100

 

 

 

 

12

XÃ ĐỨC HỢP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

KHU VỰC 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

A

CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12.1

Đường ĐH.53:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ giáp xã Chí Minh đến đường ĐH.75

24.000

8.200

5.800

4.100

4.800

1.700

1.200

1.000

6.000

2.100

1.500

1.100

 

Từ đường ĐH.75 đến đường ĐH.71

22.000

7.500

5.300

3.800

4.400

1.500

1.100

1.000

5.500

1.900

1.400

1.100

 

12.2

Đường ĐH.71: Từ đường ĐH.53 đến đường ĐT.378

22.000

7.500

5.300

3.800

4.400

1.500

1.100

1.000

5.500

1.900

1.400

1.100

 

12.3

Đường ĐT.377: Từ cửa hàng xăng dầu Phú Thịnh đến hết địa phận xã Đức Hợp

18.000

6.200

4.400

3.100

3.600

1.300

1.100

1.000

4.500

1.600

1.200

1.100

 

12.4

Đường ĐH.75: Từ đường ĐH.53 đến hết địa phận xã Đức Hợp

22.000

7.500

5.300

3.800

4.400

1.500

1.100

1.000

5.500

1.900

1.400

1.100

 

12.5

Đường chân đê (Đường ĐT.378): Từ giáp xã Chí Minh (Đê Hai Quai) đến hết địa phận xã Đức Hợp

12.000

4.600

3.300

2.300

2.400

1.200

1.100

1.000

3.000

1.300

1.200

1.100

 

12.6

Đường còn lại rộng từ 15m trở lên:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Các đường thuộc xã Đức Hợp (cũ)

20.000

6.800

4.800

3.400

4.000

1.400

1.100

1.000

5.000

1.700

1.200

1.100

 

Các đường thuộc xã Phú Thọ (cũ), xã Mai Động (cũ)

16.000

5.600

4.000

2.800

3.200

1.200

1.100

1.000

4.000

1.400

1.200

1.100

 

12.7

Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Các đường thuộc xã Đức Hợp (cũ)

16.000

5.600

4.000

2.800

3.200

1.200

1.100

1.000

4.000

1.400

1.200

1.100

 

Các đường thuộc xã Phú Thọ (cũ), xã Mai Động (cũ)

14.000

5.100

3.600

2.600

2.800

1.200

1.100

1.000

3.500

1.300

1.200

1.100

 

12.8

Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Các đường thuộc xã Đức Hợp (cũ)

 

4.500

3.200

2.300

 

1.200

1.100

1.000

 

1.300

1.200

1.100

 

Các đường thuộc xã Phú Thọ (cũ), xã Mai Động (cũ)

 

4.000

2.800

2.000

 

1.200

1.100

1.000

 

1.300

1.200

1.100

 

B

CÁC KHU DÂN CƯ MỚI

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12.9

Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở, tạo vốn xây dựng nông thôn mới tại xã Đức Hợp:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

25.000

 

 

 

5.000

 

 

 

6.300

 

 

 

 

Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m

20.000

 

 

 

4.000

 

 

 

5.000

 

 

 

 

12.10

Các khu dân cư còn lại:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

16.000

 

 

 

3.200

 

 

 

4.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

14.000

 

 

 

2.800

 

 

 

3.500

 

 

 

 

Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m

10.000

 

 

 

2.000

 

 

 

2.500

 

 

 

 

 

KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại

1.600

 

 

 

1.000

 

 

 

1.100

 

 

 

 

13

XÃ ÂN THI

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

KHU VỰC 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

A

CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

13.1

Quốc lộ 38:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ giáp xã Phạm Ngũ Lão đến thôn Đỗ Thượng

20.400

6.800

4.800

3.400

4.100

1.400

1.100

1.000

5.100

1.700

1.200

1.100

 

Từ giáp thôn Đỗ Thượng đến vòng xuyến Quốc lộ 38

19.900

6.700

4.700

3.400

4.000

1.400

1.100

1.000

5.000

1.700

1.200

1.100

 

Từ vòng xuyến Quốc lộ 38 đến hết địa phận xã Ân Thi

35.000

10.900

7.700

5.500

7.000

2.200

1.600

1.100

8.800

2.800

2.000

1.400

 

13.2

Đường ĐT.376 (Đường 200 cũ):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ giáp với xã Xuân Trúc đến Quốc lộ 38

23.400

7.900

5.600

4.000

4.700

1.600

1.200

1.000

5.900

2.000

1.400

1.100

 

Từ Quốc lộ 38 đến cầu Bình Trì

31.700

9.900

7.000

5.000

6.400

2.000

1.400

1.000

8.000

2.500

1.800

1.300

 

Từ cầu Bình Trì đến hết địa phận xã Ân Thi

22.000

7.500

5.300

3.800

4.400

1.500

1.100

1.000

5.500

1.900

1.400

1.100

 

13.3

Đường ĐT.382B: Từ giáp xã Phạm Ngũ Lão đến đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng

17.900

6.000

4.200

3.000

3.600

1.200

1.100

1.000

4.500

1.500

1.200

1.100

 

13.4

Đường ĐT.384: Từ giáp xã Phạm Ngũ Lão đến Quốc lộ 38

17.900

6.000

4.200

3.000

3.600

1.200

1.100

1.000

4.500

1.500

1.200

1.100

 

13.5

Đường ĐT.386: Từ giáp thôn Bình Trì đến hết địa phận xã Ân Thi

28.000

9.300

6.600

4.700

5.600

1.900

1.400

1.000

7.000

2.400

1.700

1.200

 

13.6

Đường ĐH.60: Từ Quốc lộ 38 đến hết địa phận xã Ân Thi

24.000

8.200

5.800

4.100

4.800

1.700

1.200

1.000

6.000

2.100

1.500

1.100

 

13.7

Đường ĐH.61: Từ Quốc lộ 38 đến hết địa phận xã Ân Thi

20.000

6.800

4.800

3.400

4.000

1.400

1.100

1.000

5.000

1.700

1.200

1.100

 

13.8

Đường Đỗ Sỹ Hoạ: Từ đường ĐT.376 đến phòng giáo dục huyện Ân Thi (cũ)

19.000

6.500

4.600

3.300

3.800

1.300

1.100

1.000

4.800

1.700

1.200

1.100

 

13.9

Đường Hoàng Văn Thụ: Từ đoạn đường ĐT.376 đến Quốc lộ 38

19.000

6.500

4.600

3.300

3.800

1.300

1.100

1.000

4.800

1.700

1.200

1.100

 

13.10

Đường còn lại rộng từ 15m trở lên:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Các đường thuộc thị trấn Ân Thi (cũ)

23.800

7.900

5.600

4.000

4.800

1.600

1.200

1.000

6.000

2.000

1.400

1.100

 

Các đường còn lại

11.900

4.500

3.200

2.300

2.400

1.200

1.100

1.000

3.000

1.300

1.200

1.100

 

13.11

Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Các đường thuộc thị trấn Ân Thi (cũ)

18.300

6.500

4.600

3.300

3.700

1.300

1.100

1.000

4.600

1.700

1.200

1.100

 

Các đường còn lại

10.200

4.500

3.200

2.300

2.100

1.200

1.100

1.000

2.600

1.300

1.200

1.100

 

13.12

Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Các đường thuộc thị trấn Ân Thi (cũ)

 

6.500

4.600

3.300

 

1.300

1.100

1.000

 

1.700

1.200

1.100

 

Các đường còn lại

 

4.500

3.200

2.300

 

1.200

1.100

1.000

 

1.300

1.200

1.100

 

B

CÁC KHU DÂN CƯ MỚI

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

13.13

Khu dân cư phía bắc thuộc khu liên hợp thể thao, văn hóa thị trấn Ân Thi cũ: Từ cuối phố Nguyễn Trung Ngạn đến phố Phạm Huy Thông (Đường rộng từ 15m trở lên)

39.000

 

 

 

7.800

 

 

 

9.800

 

 

 

 

13.14

Khu dân cư thôn Bình Trì, xã Ân Thi: Đường rộng từ 15m trở lên

26.200

 

 

 

5.300

 

 

 

6.600

 

 

 

 

13.15

Khu dân cư Ấp Phú: Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

21.100

 

 

 

4.300

 

 

 

5.300

 

 

 

 

13.16

Khu dân cư An Đạm:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

35.000

 

 

 

7.000

 

 

 

8.800

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

31.600

 

 

 

6.400

 

 

 

7.900

 

 

 

 

13.17

Khu dân cư Minh Lý:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

18.500

 

 

 

3.700

 

 

 

4.700

 

 

 

 

13.18

Các khu dân cư còn lại:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

20.000

 

 

 

4.000

 

 

 

5.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

16.000

 

 

 

3.200

 

 

 

4.000

 

 

 

 

Đường rộng dưới 7m

14.000

 

 

 

2.800

 

 

 

3.500

 

 

 

 

 

KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại

2.300

 

 

 

1.000

 

 

 

1.100

 

 

 

 

14

XÃ XUÂN TRÚC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

KHU VỰC 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

A

CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

14.1

Quốc lộ 38: Từ giáp xã Ân Thi đến hết địa phận xã Xuân Trúc

18.000

6.200

4.400

3.100

3.600

1.300

1.100

1.000

4.500

1.600

1.200

1.100

 

14.2

Đường ĐT.376: Từ giáp xã Yên Mỹ đến hết địa phận xã Xuân Trúc

15.700

5.500

3.900

2.800

3.200

1.200

1.100

1.000

4.000

1.400

1.200

1.100

 

14.3

Đường ĐT.382B: Từ giáp xã Yên Mỹ đến hết địa phận xã Xuân Trúc

15.000

5.300

3.800

2.700

3.000

1.200

1.100

1.000

3.800

1.300

1.200

1.100

 

14.4

Đường ĐT.384: Từ giáp xã Việt Tiến đến hết địa phận xã Xuân Trúc

20.000

6.800

4.800

3.400

4.000

1.200

1.100

1.000

5.000

1.700

1.200

1.100

 

14.5

Đường ĐH.62: Từ đường ĐT.384 đến Quốc lộ 38

15.000

5.300

3.800

2.700

3.000

1.200

1.100

1.000

3.800

1.300

1.200

1.100

 

14.6

Đường còn lại rộng từ 15m trở lên

12.000

4.600

3.300

2.300

2.400

1.200

1.100

1.000

3.000

1.300

1.200

1.100

 

14.7

Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m

10.000

4.000

2.800

2.000

2.000

1.200

1.100

1.000

2.500

1.300

1.200

1.100

 

14.8

Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m

 

4.000

2.800

2.000

 

1.200

1.100

1.000

 

1.300

1.200

1.100

 

B

CÁC KHU DÂN CƯ MỚI

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

14.9

Khu dân cư mới thôn Cù Tú:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

20.000

 

 

 

4.000

 

 

 

5.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

17.000

 

 

 

3.400

 

 

 

4.300

 

 

 

 

Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m

16.000

 

 

 

3.200

 

 

 

4.000

 

 

 

 

14.10

Khu dân cư mới thôn Trúc Đình:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

20.000

 

 

 

4.000

 

 

 

5.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

17.000

 

 

 

3.400

 

 

 

4.300

 

 

 

 

Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m

16.000

 

 

 

3.200

 

 

 

4.000

 

 

 

 

14.11

Khu dân cư mới thôn Xuân Nguyên:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

20.000

 

 

 

4.000

 

 

 

5.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

17.000

 

 

 

3.400

 

 

 

4.300

 

 

 

 

Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m

16.000

 

 

 

3.200

 

 

 

4.000

 

 

 

 

14.12

Khu dân cư mới thôn Kênh Bối:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

20.000

 

 

 

4.000

 

 

 

5.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

17.000

 

 

 

3.400

 

 

 

4.300

 

 

 

 

Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m

16.000

 

 

 

3.200

 

 

 

4.000

 

 

 

 

14.13

Khu dân cư mới thôn Lưu Xá:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

20.000

 

 

 

4.000

 

 

 

5.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

17.000

 

 

 

3.400

 

 

 

4.300

 

 

 

 

Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m

16.000

 

 

 

3.200

 

 

 

4.000

 

 

 

 

14.14

Các khu dân cư còn lại:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

20.000

 

 

 

4.000

 

 

 

5.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

17.000

 

 

 

3.400

 

 

 

4.300

 

 

 

 

Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m

16.000

 

 

 

3.200

 

 

 

4.000

 

 

 

 

 

KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại

1.600

 

 

 

1.000

 

 

 

1.100

 

 

 

 

15

XÃ PHẠM NGŨ LÃO

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

KHU VỰC 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

A

CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

15.1

Quốc lộ 38: Từ giáp thành phố Hải Phòng đến hết địa phận xã Phạm Ngũ Lão

12.000

4.600

3.300

2.300

2.400

1.200

1.100

1.000

3.000

1.300

1.200

1.100

 

15.2

Đường ĐT.382: Từ giáp xã Yên Mỹ đến Quốc lộ 38

7.000

3.100

2.200

1.600

1.400

1.200

1.100

1.000

1.800

1.300

1.200

1.100

 

15.3

Đường ĐT.382B:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ giáp xã Xuân Trúc đến cầu Đào Dương

10.500

4.200

3.000

2.100

2.100

1.200

1.100

1.000

2.700

1.300

1.200

1.100

 

Đoạn còn lại

10.500

4.200

3.000

2.100

2.100

1.200

1.100

1.000

2.700

1.300

1.200

1.100

 

15.4

Đường ĐT.384: Từ giáp xã Xuân Trúc đến hết địa phận xã Phạm Ngũ Lão

7.500

3.300

2.400

1.700

1.500

1.200

1.100

1.000

1.900

1.300

1.200

1.100

 

15.5

Đường ĐT.387: Từ giáp phường Đường Hào đến Quốc lộ 38

10.000

4.000

2.800

2.000

2.000

1.200

1.100

1.000

2.500

1.300

1.200

1.100

 

15.6

Đường ĐH.61: Từ thôn Phần Dương đến đường ĐT.382

7.500

3.300

2.400

1.700

1.500

1.200

1.100

1.000

1.900

1.300

1.200

1.100

 

15.7

Đường ĐH.68: Từ Quốc lộ 38 đến hết địa phận xã Phạm Ngũ Lão

7.500

3.300

2.400

1.700

1.500

1.200

1.100

1.000

1.900

1.300

1.200

1.100

 

15.8

Đường còn lại rộng từ 15m trở lên

5.500

3.300

2.400

1.700

1.300

1.200

1.100

1.000

1.400

1.300

1.200

1.100

 

15.9

Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m

4.000

3.300

2.400

1.700

1.300

1.200

1.100

1.000

1.400

1.300

1.200

1.100

 

15.10

Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m

 

3.300

2.400

1.700

 

1.200

1.100

1.000

 

1.300

1.200

1.100

 

B

CÁC KHU DÂN CƯ MỚI

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

15.11

Khu dân cư thôn Phần Hà:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

15.500

 

 

 

3.100

 

 

 

3.900

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

13.500

 

 

 

2.700

 

 

 

3.400

 

 

 

 

15.12

Khu dân cư thôn An Khải:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

15.500

 

 

 

3.100

 

 

 

3.900

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

13.500

 

 

 

2.700

 

 

 

3.400

 

 

 

 

15.13

Khu dân cư thôn Nhuệ Giang:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

15.500

 

 

 

3.100

 

 

 

3.900

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

13.500

 

 

 

2.700

 

 

 

3.400

 

 

 

 

15.14

Khu dân cư thôn La Mát:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

15.500

 

 

 

3.100

 

 

 

3.900

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

13.500

 

 

 

2.700

 

 

 

3.400

 

 

 

 

15.15

Khu dân cư thôn An Đỗ:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

15.500

 

 

 

3.100

 

 

 

3.900

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

13.500

 

 

 

2.700

 

 

 

3.400

 

 

 

 

15.16

Khu dân cư Ấp 12:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

15.500

 

 

 

3.100

 

 

 

3.900

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

13.500

 

 

 

2.700

 

 

 

3.400

 

 

 

 

15.17

Khu dân cư thôn Đỗ Mỹ:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

15.500

 

 

 

3.100

 

 

 

3.900

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

13.500

 

 

 

2.700

 

 

 

3.400

 

 

 

 

15.18

Các khu dân cư còn lại:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

15.500

 

 

 

3.100

 

 

 

3.900

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

13.500

 

 

 

2.700

 

 

 

3.400

 

 

 

 

 

KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại

1.300

 

 

 

1.000

 

 

 

1.100

 

 

 

 

16

XÃ NGUYỄN TRÃI

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

KHU VỰC 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

A

CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

16.1

Quốc lộ 38: Đoạn đi qua đi phận phố Đìa

22.300

7.500

5.300

3.800

4.500

1.500

1.100

1.000

5.600

1.900

1.400

1.100

 

16.2

Đường ĐH.67: Từ giáp xã Ân Thi đến hết địa phận xã Nguyễn Trãi

15.500

5.500

3.900

2.800

3.100

1.200

1.100

1.000

3.900

1.400

1.200

1.100

 

16.3

Đường ĐT.376B: Từ giáp xã Hồng Quang đến đường ĐT.386

16.000

5.600

4.000

2.800

3.200

1.200

1.100

1.000

4.000

1.400

1.200

1.100

 

16.4

Đường ĐT.386: Từ giáp xã Ân Thi đến hết địa phận xã Nguyễn Trãi

11.600

4.500

3.200

2.300

2.400

1.200

1.100

1.000

2.900

1.300

1.200

1.100

 

16.5

Đường ĐH.60: Từ giáp xã Ân Thi đến hết địa phận xã Nguyễn Trãi

20.400

6.800

4.800

3.400

4.100

1.400

1.100

1.000

5.100

1.700

1.200

1.100

 

16.6

Đường ĐH.61: Từ giáp xã Ân Thi đến đường ĐT.386

13.500

5.000

3.500

2.500

2.700

1.200

1.100

1.000

3.400

1.300

1.200

1.100

 

16.7

Đường ĐH.63: Từ giáp xã Hồng Quang đến đường ĐT.386

22.000

7.500

5.300

3.800

4.400

1.500

1.100

1.000

5.500

1.900

1.400

1.100

 

16.8

Đường ĐH.65: Từ giáp với xã Hồng Quang đến hết địa phận xã Nguyễn Trãi

9.300

3.700

2.600

1.900

1.900

1.200

1.100

1.000

2.400

1.300

1.200

1.100

 

16.9

Đường ĐH.66: Từ giáp với xã Hồng Quang đến hết địa phận xã Nguyễn Trãi

5.300

2.300

1.700

1.400

1.300

1.200

1.100

1.000

1.400

1.300

1.200

1.100

 

16.10

Đường ĐH.81: Đoạn đi qua thôn Bình Nguyên

12.000

4.600

3.300

2.300

2.400

1.200

1.100

1.000

3.000

1.300

1.200

1.100

 

16.11

Đường còn lại rộng từ 15m trở lên

12.000

4.600

3.300

2.300

2.400

1.200

1.100

1.000

3.000

1.300

1.200

1.100

 

16.12

Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m

10.000

4.000

2.800

2.000

2.000

1.200

1.100

1.000

2.500

1.300

1.200

1.100

 

16.13

Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m

 

4.000

2.800

2.000

 

1.200

1.100

1.000

 

1.300

1.200

1.100

 

B

CÁC KHU DÂN CƯ MỚI

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

16.14

Khu dân cư mới thôn Đa Lộc:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

21.300

 

 

 

4.300

 

 

 

5.400

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

18.000

 

 

 

3.600

 

 

 

4.500

 

 

 

 

Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m

16.000

 

 

 

3.200

 

 

 

4.000

 

 

 

 

16.15

Khu dân cư mới thôn Bắc Cả:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

20.500

 

 

 

4.100

 

 

 

5.200

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

16.000

 

 

 

3.200

 

 

 

4.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m

11.000

 

 

 

2.200

 

 

 

2.800

 

 

 

 

16.16

Khu dân cư mới thôn Trắc Điền:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

20.500

 

 

 

4.100

 

 

 

5.200

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

16.000

 

 

 

3.200

 

 

 

4.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m

11.000

 

 

 

2.200

 

 

 

2.800

 

 

 

 

16.17

Khu dân cư mới thôn Bình Nguyên:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

20.500

 

 

 

4.100

 

 

 

5.200

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

16.000

 

 

 

3.200

 

 

 

4.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m

11.000

 

 

 

2.200

 

 

 

2.800

 

 

 

 

16.18

Khu dân cư mới thôn Đới Khê:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

20.300

 

 

 

4.100

 

 

 

5.100

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

17.000

 

 

 

3.400

 

 

 

4.300

 

 

 

 

Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m

10.000

 

 

 

2.000

 

 

 

2.500

 

 

 

 

16.19

Khu dân cư mới thôn Đặng Đinh:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Quốc lộ 38

23.000

 

 

 

4.600

 

 

 

5.800

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

22.100

 

 

 

4.500

 

 

 

5.600

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

19.000

 

 

 

3.800

 

 

 

4.800

 

 

 

 

Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m

13.000

 

 

 

2.600

 

 

 

3.300

 

 

 

 

16.20

Khu dân cư mới thôn Nam Trì:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

21.000

 

 

 

4.200

 

 

 

5.300

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

18.600

 

 

 

3.800

 

 

 

4.700

 

 

 

 

Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m

11.800

 

 

 

2.400

 

 

 

3.000

 

 

 

 

16.21

Khu dân cư mới thôn Hoàng Xuyên:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

20.000

 

 

 

4.000

 

 

 

5.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

18.000

 

 

 

3.600

 

 

 

4.500

 

 

 

 

Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m

16.000

 

 

 

3.200

 

 

 

4.000

 

 

 

 

16.22

Khu dân cư mới thôn Văn Nhuệ:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

20.000

 

 

 

4.000

 

 

 

5.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

18.000

 

 

 

3.600

 

 

 

4.500

 

 

 

 

Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m

16.000

 

 

 

3.200

 

 

 

4.000

 

 

 

 

16.23

Khu dân cư mới thôn Văn Trạch:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

20.000

 

 

 

4.000

 

 

 

5.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

18.000

 

 

 

3.600

 

 

 

4.500

 

 

 

 

Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m

16.000

 

 

 

3.200

 

 

 

4.000

 

 

 

 

16.24

Khu dân cư mới thôn Anh Nhuệ:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

20.000

 

 

 

4.000

 

 

 

5.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

18.000

 

 

 

3.600

 

 

 

4.500

 

 

 

 

Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m

16.000

 

 

 

3.200

 

 

 

4.000

 

 

 

 

16.25

Khu dân cư mới thôn Mễ Xá:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

21.500

 

 

 

4.300

 

 

 

5.400

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

17.000

 

 

 

3.400

 

 

 

4.300

 

 

 

 

Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m

12.000

 

 

 

2.400

 

 

 

3.000

 

 

 

 

16.26

Khu dân cư mới thôn Nhân Vũ:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

22.000

 

 

 

4.400

 

 

 

5.500

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

15.000

 

 

 

3.000

 

 

 

3.800

 

 

 

 

Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m

12.000

 

 

 

2.400

 

 

 

3.000

 

 

 

 

16.27

Khu dân cư mới thôn Ấp Nhân Lý:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

22.000

 

 

 

4.400

 

 

 

5.500

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

15.000

 

 

 

3.000

 

 

 

3.800

 

 

 

 

Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m

12.000

 

 

 

2.400

 

 

 

3.000

 

 

 

 

16.28

Khu dân cư mới thôn Mão Xuyên:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

21.000

 

 

 

4.200

 

 

 

5.300

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

15.000

 

 

 

3.000

 

 

 

3.800

 

 

 

 

Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m

12.000

 

 

 

2.400

 

 

 

3.000

 

 

 

 

16.29

Khu dân cư mới thôn La Chàng:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

20.200

 

 

 

4.100

 

 

 

5.100

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

13.500

 

 

 

2.700

 

 

 

3.400

 

 

 

 

Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m

10.600

 

 

 

2.200

 

 

 

2.700

 

 

 

 

16.30

Khu dân cư mới thôn Bình Xá:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

20.200

 

 

 

4.100

 

 

 

5.100

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

13.500

 

 

 

2.700

 

 

 

3.400

 

 

 

 

Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m

10.600

 

 

 

2.200

 

 

 

2.700

 

 

 

 

16.31

Khu dân cư mới thôn Lã Xá:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

20.200

 

 

 

4.100

 

 

 

5.100

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

13.500

 

 

 

2.700

 

 

 

3.400

 

 

 

 

Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m

10.600

 

 

 

2.200

 

 

 

2.700

 

 

 

 

16.32

Các khu dân cư còn lại:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

19.000

 

 

 

3.800

 

 

 

4.800

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

13.000

 

 

 

2.600

 

 

 

3.300

 

 

 

 

Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m

10.000

 

 

 

2.000

 

 

 

2.500

 

 

 

 

 

KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại

1.400

 

 

 

1.000

 

 

 

1.100

 

 

 

 

17

XÃ HỒNG QUANG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

KHU VỰC 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

A

CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

17.1

Đường ĐT.376 (cũ):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ giáp xã Nguyễn Trãi đến đường vào nhà thờ Đan Tràng

14.000

5.100

3.600

2.600

2.800

1.200

1.100

1.000

3.500

1.300

1.200

1.100

 

Từ đường vào nhà thờ Đan Tràng đến đường ĐT.377 (Ngã năm chợ Thi)

16.000

5.600

4.000

2.800

3.200

1.200

1.100

1.000

4.000

1.400

1.200

1.100

 

Từ đường ĐT.377 (Ngã năm chợ Thi) đến hết địa phận xã Hồng Quang

12.300

4.600

3.300

2.300

2.500

1.200

1.100

1.000

3.100

1.300

1.200

1.100

 

17.2

Đường ĐT.376 mới: Từ cửa hàng xăng dầu Khôi Thịnh đến đường ĐH.66

7.700

3.300

2.400

1.700

1.600

1.200

1.100

1.000

2.000

1.300

1.200

1.100

 

17.3

Đường ĐT.377: Từ giáp xã Lương Bằng đến đường ĐT.376 cũ (Ngã năm chợ Thi)

11.500

4.500

3.200

2.300

2.300

1.200

1.100

1.000

2.900

1.300

1.200

1.100

 

17.4

Đường ĐH.63: Từ đường ĐT.376 cũ đến hết địa phận xã Hồng Quang

7.500

3.300

2.400

1.700

1.500

1.200

1.100

1.000

1.900

1.300

1.200

1.100

 

17.5

Đường ĐH.64: Từ đường ĐT.377 (Ngã năm chợ Thi) đến hết địa phận xã Hồng Quang

9.900

3.900

2.800

2.000

2.000

1.200

1.100

1.000

2.500

1.300

1.200

1.100

 

17.6

Đường ĐH.66: Từ đường ĐT.376 cũ đến hết địa phận xã Hồng Quang

7.400

3.100

2.200

1.600

1.500

1.200

1.100

1.000

1.900

1.300

1.200

1.100

 

17.7

Đường còn lại rộng từ 15m trở lên

9.500

3.900

2.800

2.000

1.900

1.200

1.100

1.000

2.400

1.300

1.200

1.100

 

17.8

Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m

8.800

3.600

2.600

1.800

1.800

1.200

1.100

1.000

2.200

1.300

1.200

1.100

 

17.9

Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m

 

3.500

2.500

1.800

 

1.200

1.100

1.000

 

1.300

1.200

1.100

 

B

CÁC KHU DÂN CƯ MỚI

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

17.10

Khu dân cư mới thôn Ân Thi 2 xã Hồng Quang:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường hành lang cây xanh giáp đường ĐT.376

20.000

 

 

 

4.000

 

 

 

5.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

20.000

 

 

 

4.000

 

 

 

5.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

18.000

 

 

 

3.600

 

 

 

4.500

 

 

 

 

Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m

11.000

 

 

 

2.200

 

 

 

2.800

 

 

 

 

Các thửa đất còn lại

8.000

 

 

 

1.600

 

 

 

2.000

 

 

 

 

17.11

Khu dân cư mới thôn Vũ Dương:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

15.000

 

 

 

3.000

 

 

 

3.800

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

13.000

 

 

 

2.600

 

 

 

3.300

 

 

 

 

Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m

11.000

 

 

 

2.200

 

 

 

2.800

 

 

 

 

17.12

Khu dân cư dãn dân mới Trà Phương:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

15.000

 

 

 

3.000

 

 

 

3.800

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

13.000

 

 

 

2.600

 

 

 

3.300

 

 

 

 

Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m

11.000

 

 

 

2.200

 

 

 

2.800

 

 

 

 

17.13

Khu dân cư thôn Tân Viên:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường hành lang cây xanh giáp đường ĐT.376 và đường rộng từ 15m trở lên

20.000

 

 

 

4.000

 

 

 

5.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

18.000

 

 

 

3.600

 

 

 

4.500

 

 

 

 

Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m

15.000

 

 

 

3.000

 

 

 

3.800

 

 

 

 

Các thửa đất còn lại

8.000

 

 

 

1.600

 

 

 

2.000

 

 

 

 

17.14

Khu dân cư mới thôn Lưu Xá:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

15.000

 

 

 

3.000

 

 

 

3.800

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

13.000

 

 

 

2.600

 

 

 

3.300

 

 

 

 

Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m

11.000

 

 

 

2.200

 

 

 

2.800

 

 

 

 

17.15

Khu dân cư dãn dân thôn 5:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

20.000

 

 

 

4.000

 

 

 

5.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

18.000

 

 

 

3.600

 

 

 

4.500

 

 

 

 

Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m

16.000

 

 

 

3.200

 

 

 

4.000

 

 

 

 

17.16

Khu dân cư dãn dân thôn 6:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

20.000

 

 

 

4.000

 

 

 

5.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

18.000

 

 

 

3.600

 

 

 

4.500

 

 

 

 

Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m

16.000

 

 

 

3.200

 

 

 

4.000

 

 

 

 

17.17

Khu dân cư thôn Bích Tràng:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

19.000

 

 

 

3.800

 

 

 

4.800

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

18.000

 

 

 

3.600

 

 

 

4.500

 

 

 

 

17.18

Khu dân cư thôn Mão Đông:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

19.000

 

 

 

3.800

 

 

 

4.800

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

18.000

 

 

 

3.600

 

 

 

4.500

 

 

 

 

17.19

Các khu dân cư còn lại:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

15.000

 

 

 

3.000

 

 

 

3.800

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

13.000

 

 

 

2.600

 

 

 

3.300

 

 

 

 

Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m

11.000

 

 

 

2.200

 

 

 

2.800

 

 

 

 

Các thửa đất còn lại

8.000

 

 

 

1.600

 

 

 

2.000

 

 

 

 

 

KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại

1.500

 

 

 

1.000

 

 

 

1.100

 

 

 

 

18

XÃ KHOÁI CHÂU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

KHU VỰC 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

A

CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

18.1

Đường Sài Thị (Đường ĐT.377): Từ giáp trung tâm giáo dục nghề nghiệp đến cầu Khé

30.000

9.600

6.800

4.800

6.000

2.000

1.400

1.000

7.500

2.400

1.700

1.200

 

18.2

Đường ĐT.377: Từ cầu Khé đến hết địa phận xã Khoái Châu

20.000

6.800

4.800

3.400

4.000

1.400

1.100

1.000

5.000

1.700

1.200

1.100

 

18.3

Đường Nguyễn Khoái (Đường ĐT.383): Từ trung tâm y tế huyện Khoái Châu (cũ) đến trung tâm bảo vệ thực vật (350 Nguyễn Khoái)

36.000

11.100

7.800

5.600

7.200

2.300

1.600

1.200

9.000

2.800

2.000

1.400

 

18.4

Đường ĐT.383:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ trung tâm bảo vệ thực vật (350 Nguyễn Khoái) đến giáp bưu điện xã Đông Kết

20.000

6.800

4.800

3.400

4.000

1.400

1.100

1.000

5.000

1.700

1.200

1.100

 

Từ bưu điện xã Đông Kết đến hết dốc đê

24.000

8.200

5.800

4.100

4.800

1.700

1.200

1.000

6.000

2.100

1.500

1.100

 

18.5

Đường ĐT.384:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ đường ĐT.378 đến đường ĐT.377

18.000

6.200

4.400

3.100

3.600

1.300

1.100

1.000

4.500

1.600

1.200

1.100

 

Từ đường ĐT.377 đến hết địa phận xã Khoái Châu

22.000

7.500

5.300

3.800

4.400

1.500

1.100

1.000

5.500

1.900

1.400

1.100

 

18.6

Đường ĐH.56: Từ dốc Bái hết địa phận xã Khoái Châu

14.000

5.100

3.600

2.600

2.800

1.200

1.100

1.000

3.500

1.300

1.200

1.100

 

18.7

Đường ĐH.59: Từ dốc Kênh đến nhà máy nước sạch Phùng Hưng

15.000

5.300

3.800

2.700

3.000

1.200

1.100

1.000

3.800

1.400

1.200

1.100

 

18.8

Đường Bãi Sậy:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ đường Sài Thị đến giáp chùa Kim Quang

25.000

8.300

5.900

4.200

5.000

1.700

1.200

1.000

6.300

2.100

1.500

1.100

 

Đoạn còn lại

20.000

6.800

4.800

3.400

4.000

1.400

1.100

1.000

5.000

1.700

1.200

1.100

 

18.9

Đường Nguyễn Kỳ: Từ đường Sài Thị (Đường ĐT.377) đến ngõ 105 Nguyễn Khoái

25.000

8.300

5.900

4.200

5.000

1.700

1.200

1.000

6.300

2.100

1.500

1.100

 

18.10

Đường Nguyễn Thiện Thuật:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ đường Nguyễn Khoái đến giáp trường THCS Nguyễn Thiện Thuật

22.000

7.500

5.300

3.800

4.400

1.500

1.100

1.000

5.500

1.900

1.400

1.100

 

Từ trường THCS Nguyễn Thiện Thuật đến đường ĐT.384

16.000

5.600

4.000

2.800

3.200

1.200

1.100

1.000

4.000

1.400

1.200

1.100

 

18.11

Đường Triệu Quang Phục:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ đường Sài Thị (Đường ĐT.377) đến trường THCS thị trấn Khoái Châu

16.000

5.600

4.000

2.800

3.200

1.200

1.100

1.000

4.000

1.400

1.200

1.100

 

Đoạn còn lại

14.000

5.100

3.600

2.600

2.800

1.200

1.100

1.000

3.500

1.300

1.200

1.100

 

18.12

Đường còn lại rộng từ 15m trở lên:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Các đường thuộc thôn Phố Phủ, thôn Vinh Quang, thôn Thông Quan Thượng, thôn Thông Quan Hạ

20.000

6.800

4.800

3.400

4.000

1.400

1.100

1.000

5.000

1.700

1.200

1.100

 

Các đường còn lại

17.000

6.000

4.200

3.000

3.400

1.200

1.100

1.000

4.300

1.500

1.200

1.100

 

18.13

Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Các đường thuộc thôn Phố Phủ, thôn Vinh Quang, thôn Thông Quan Thượng, thôn Thông Quan Hạ

17.000

6.000

4.200

3.000

3.400

1.200

1.100

1.000

4.300

1.500

1.200

1.100

 

Các đường còn lại

15.000

5.300

3.800

2.700

3.000

1.200

1.100

1.000

3.800

1.400

1.200

1.100

 

18.14

Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Các đường thuộc Thôn Phố Phủ, thôn Vinh Quang, thôn Thông Quan Thượng, thôn Thông Quan Hạ

 

5.000

3.500

2.500

 

1.200

1.100

1.000

 

1.300

1.200

1.100

 

Các đường còn lại

 

4.500

3.200

2.300

 

1.200

1.100

1.000

 

1.300

1.200

1.100

 

B

CÁC KHU DÂN CƯ MỚI

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

18.15

Khu dân cư mới thôn Phố Phủ:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường Bãi Sậy: Từ đường Nguyễn Khoái đến điểm A1

28.000

 

 

 

5.600

 

 

 

7.000

 

 

 

 

Đường Nguyễn Kỳ: Từ đường Nguyễn Khoái đến điểm A4

26.000

 

 

 

5.200

 

 

 

6.500

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

24.000

 

 

 

4.800

 

 

 

6.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

22.000

 

 

 

4.400

 

 

 

5.500

 

 

 

 

Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m: Từ Điểm A1 đến Điểm A4

20.000

 

 

 

4.000

 

 

 

5.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m: Các vị trí còn lại

18.000

 

 

 

3.600

 

 

 

4.500

 

 

 

 

18.16

Khu dân cư mới thôn Vinh Quang, Phố Phủ (7,1 ha):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường Bãi Sậy

30.000

 

 

 

6.000

 

 

 

7.500

 

 

 

 

Đường Nguyễn Kỳ

26.000

 

 

 

5.200

 

 

 

6.500

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

25.000

 

 

 

5.000

 

 

 

6.300

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

22.000

 

 

 

4.400

 

 

 

5.500

 

 

 

 

Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m

20.000

 

 

 

4.000

 

 

 

5.000

 

 

 

 

18.17

Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở (Giáp khu đấu giá cũ):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường ĐT.383: Từ đường vào thôn An Cảnh đến giáp khu đấu giá cũ

27.000

 

 

 

5.400

 

 

 

6.800

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

23.000

 

 

 

4.600

 

 

 

5.800

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

20.000

 

 

 

4.000

 

 

 

5.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m

18.000

 

 

 

3.600

 

 

 

4.500

 

 

 

 

18.18

Khu dân cư mới thị trấn Khoái Châu cũ (Bình Kiều cũ) 3,8 ha:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường ĐT.383: Từ khu dân cư đến giáp xã Đông Kết, Phạm Hồng Thái

27.000

 

 

 

5.400

 

 

 

6.800

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

23.000

 

 

 

4.600

 

 

 

5.800

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

20.000

 

 

 

4.000

 

 

 

5.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m

18.000

 

 

 

3.600

 

 

 

4.500

 

 

 

 

18.19

Khu dân cư mới xã Bình Kiều cũ (Đường ĐT.383) (1,8 ha):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường ĐT.383: Từ giáp đất thủy lợi đến giáp xã Đông Kết

27.000

 

 

 

5.400

 

 

 

6.800

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

23.000

 

 

 

4.600

 

 

 

5.800

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

20.000

 

 

 

4.000

 

 

 

5.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m

18.000

 

 

 

3.600

 

 

 

4.500

 

 

 

 

18.20

Khu dân cư mới, khu tái định cư, khu đấu giá (4,7ha): Thôn Thị Tứ, xã Phùng Hưng (cũ):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

35.000

 

 

 

7.000

 

 

 

8.800

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

30.000

 

 

 

6.000

 

 

 

7.500

 

 

 

 

Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m

25.000

 

 

 

5.000

 

 

 

6.300

 

 

 

 

18.21

Khu tái định cư cầu Khé và đấu giá đất ở thôn Tiểu Quan (Từ đầu đường xóm trầm đến sông TTH): Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m

20.000

 

 

 

4.000

 

 

 

5.000

 

 

 

 

18.22

Khu dân cư mới Thí Điểm (Xã Đông Kết cũ):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường ĐT.383 (Các đường rộng từ 15m trở lên): Từ đoạn còn lại đường ĐT.383 khu đấu giá thí điểm xã Bình Kiều (cũ)

45.000

 

 

 

9.000

 

 

 

11.300

 

 

 

 

Đường ĐT.383 (Các đường rộng từ 15m trở lên): Từ Đường số 1 đoạn tiếp giáp gần đường ĐT.383 đến phía tây dự án thí điểm

33.000

 

 

 

6.600

 

 

 

8.300

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

32.000

 

 

 

6.400

 

 

 

8.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m: Đường số 2 phía đông dự án thí điểm

30.000

 

 

 

6.000

 

 

 

7.500

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m: Đường số 3 phía nam dự án thí điểm

26.000

 

 

 

5.200

 

 

 

6.500

 

 

 

 

18.23

Khu đấu giá 4,1ha Nam Chợ bái xã Đông Kết do huyện làm chủ đầu tư:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

23.000

 

 

 

4.600

 

 

 

5.800

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m: Từ kênh tây đi Liên Khê

20.000

 

 

 

4.000

 

 

 

5.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m

18.000

 

 

 

3.600

 

 

 

4.500

 

 

 

 

18.24

Khu đấu giá phía đông trường THCS Đông Kết:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

23.000

 

 

 

4.600

 

 

 

5.800

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

20.000

 

 

 

4.000

 

 

 

5.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m

16.000

 

 

 

3.200

 

 

 

4.000

 

 

 

 

18.25

Khu đấu giá sau Chợ Bái:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

23.000

 

 

 

4.600

 

 

 

5.800

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

20.000

 

 

 

4.000

 

 

 

5.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m

16.000

 

 

 

3.200

 

 

 

4.000

 

 

 

 

18.26

Khu đấu giá đất trường mầm non thôn Lạc Thuỷ:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

23.000

 

 

 

4.600

 

 

 

5.800

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

20.000

 

 

 

4.000

 

 

 

5.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m

16.000

 

 

 

3.200

 

 

 

4.000

 

 

 

 

18.27

Các khu dân cư còn lại:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

18.000

 

 

 

3.600

 

 

 

4.500

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

14.000

 

 

 

2.800

 

 

 

3.500

 

 

 

 

Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m

10.000

 

 

 

2.000

 

 

 

2.500

 

 

 

 

 

KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại

2.000

 

 

 

1.000

 

 

 

1.100

 

 

 

 

19

XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

KHU VỰC 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

A

CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

19.1

Đường ĐT.377:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ giáp xã Hoàn Long đến giáp ngã ba Ông Đình

15.000

5.300

3.800

2.700

3.000

1.200

1.100

1.000

3.800

1.400

1.200

1.100

 

Từ ngã ba Ông Đình đến cổng làng Thượng

16.000

5.600

4.000

2.800

3.200

1.200

1.100

1.000

4.000

1.400

1.200

1.100

 

Từ giáp cổng làng Thượng đến hết địa phận xã Triệu Việt Vương

20.000

6.800

4.800

3.400

4.000

1.400

1.100

1.000

5.000

1.700

1.200

1.100

 

19.2

Đường ĐT.377B: Từ ngã ba Ông Đình đến hết dốc đê

15.000

5.300

3.800

2.700

3.000

1.200

1.100

1.000

3.800

1.400

1.200

1.100

 

19.3

Đường ĐT.379:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ giáp xã Việt Yên đến đường ĐT.383

25.000

8.300

5.900

4.200

5.000

1.700

1.200

1.000

6.300

2.100

1.500

1.100

 

Từ đường ĐT.383 đến hết địa phận xã Triệu Việt Vương

32.000

10.200

7.200

5.100

6.400

2.100

1.500

1.100

8.000

2.600

1.800

1.300

 

19.4

Đường ĐT.383:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ đường ĐH.57 đến giáp chợ nông sản Khoái Châu

30.000

9.600

6.800

4.800

6.000

2.000

1.400

1.000

7.500

2.400

1.700

1.200

 

Từ chợ nông sản Khoái Châu đến hết địa phận xã Triệu Việt Vương

24.000

8.200

5.800

4.100

4.800

1.700

1.200

1.000

6.000

2.100

1.500

1.100

 

19.5

Đường ĐH.54:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ đường ĐT.378 đến giáp trụ sở Ban chỉ huy quân sự xã Triệu Việt Vương

13.000

4.900

3.500

2.500

2.600

1.200

1.100

1.000

3.300

1.300

1.200

1.100

 

Từ trụ sở Ban chỉ huy quân sự xã Triệu Việt Vương đến hết địa phận xã Triệu Việt Vương

12.000

4.600

3.300

2.300

2.400

1.200

1.100

1.000

3.000

1.300

1.200

1.100

 

19.6

Đường ĐH.57: Từ giáp xã Việt Tiến đến đường ĐT.383

45.000

13.100

9.200

6.600

9.000

2.700

1.900

1.400

11.300

3.300

2.300

1.700

 

19.7

Đường còn lại rộng từ 15m trở lên:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Các đường thuộc thôn An Dân, thôn Dương Trạch, thôn Thọ Bình, thôn Bình Dân, thôn An Thái, thôn Trung, thôn 1, thôn 2

15.000

5.300

3.800

2.700

3.000

1.200

1.100

1.000

3.800

1.400

1.200

1.100

 

Các đường còn lại

13.000

4.900

3.500

2.500

2.600

1.200

1.100

1.000

3.300

1.300

1.200

1.100

 

19.8

Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Các đường thuộc thôn An Dân, thôn Dương Trạch, thôn Thọ Bình, thôn Bình Dân, thôn An Thái, thôn Trung, thôn 1, thôn 2

13.000

4.900

3.500

2.500

2.600

1.200

1.100

1.000

3.300

1.300

1.200

1.100

 

Các đường còn lại

11.000

4.300

3.100

2.200

2.200

1.200

1.100

1.000

2.800

1.300

1.200

1.100

 

19.9

Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Các đường thuộc thôn An Dân, thôn Dương Trạch, thôn Thọ Bình, thôn Bình Dân, thôn An Thái, thôn Trung, thôn 1, thôn 2

 

4.500

3.200

2.300

 

1.200

1.100

1.000

 

1.300

1.200

1.100

 

Các đường còn lại

 

4.000

2.800

2.000

 

1.200

1.100

1.000

 

1.300

1.200

1.100

 

B

CÁC KHU DÂN CƯ MỚI

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

19.10

Các khu đấu giá do UBND xã Ông Đình cũ làm chủ đầu tư

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

25.000

 

 

 

5.000

 

 

 

6.300

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

20.000

 

 

 

4.000

 

 

 

5.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m

18.000

 

 

 

3.600

 

 

 

4.500

 

 

 

 

19.11

Các khu đấu giá do UBND xã Tân Dân cũ làm chủ đầu tư (Khu 3,26ha - 1,5ha):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

25.000

 

 

 

5.000

 

 

 

6.300

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

20.000

 

 

 

4.000

 

 

 

5.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m

18.000

 

 

 

3.600

 

 

 

4.500

 

 

 

 

19.12

Các khu đấu giá do UBND xã An Vĩ cũ làm chủ đầu tư (Khu 3ha - 2ha) giáp ĐT.383:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường ĐT.383

32.000

 

 

 

6.400

 

 

 

8.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

25.000

 

 

 

5.000

 

 

 

6.300

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

22.000

 

 

 

4.400

 

 

 

5.500

 

 

 

 

19.13

Khu đấu giá do UBND xã Dạ Trạch cũ làm chủ đầu tư (1,09ha)

13.000

 

 

 

2.600

 

 

 

3.300

 

 

 

 

19.14

Khu đấu giá do UBND xã Dạ Trạch cũ làm chủ đầu tư (3,88ha) giáp Kênh Tây:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

25.000

 

 

 

5.000

 

 

 

6.300

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

22.000

 

 

 

4.400

 

 

 

5.500

 

 

 

 

Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m

18.000

 

 

 

3.600

 

 

 

4.500

 

 

 

 

19.15

Khu đấu giá do UBND xã Hàm Tử cũ làm chủ đầu tư (4,5ha) giáp ĐT.377B:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường gom ĐT.377B

28.000

 

 

 

5.600

 

 

 

7.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

25.000

 

 

 

5.000

 

 

 

6.300

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

22.000

 

 

 

4.400

 

 

 

5.500

 

 

 

 

19.16

Các khu đấu giá do UBND huyện Khoái Châu cũ làm chủ đầu tư (Địa bàn xã An Vĩ cũ, quy mô 4,75ha - 3,7ha, giáp ĐH.57):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường gom ĐH.57

48.000

 

 

 

9.600

 

 

 

12.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

25.000

 

 

 

5.000

 

 

 

6.300

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

22.000

 

 

 

4.400

 

 

 

5.500

 

 

 

 

19.17

Khu đấu giá do UBND huyện Khoái Châu cũ làm chủ đầu tư (Địa bàn xã An Vĩ cũ, quy mô 4,8ha , giáp đường Kênh Đông):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường Kênh Đông

30.000

 

 

 

6.000

 

 

 

7.500

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

28.000

 

 

 

5.600

 

 

 

7.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m

25.000

 

 

 

5.000

 

 

 

6.300

 

 

 

 

19.18

Khu đấu giá Trạm phát sóng do UBND huyện Khoái Châu cũ làm chủ đầu tư (Giáp ĐT.379):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường gom ĐT.379

35.000

 

 

 

7.000

 

 

 

8.800

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

28.000

 

 

 

5.600

 

 

 

7.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m

25.000

 

 

 

5.000

 

 

 

6.300

 

 

 

 

19.19

Các khu dân cư còn lại:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

20.000

 

 

 

4.000

 

 

 

5.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

28.000

 

 

 

5.600

 

 

 

7.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m

16.000

 

 

 

3.200

 

 

 

4.000

 

 

 

 

 

KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại

1.600

 

 

 

1.000

 

 

 

1.100

 

 

 

 

20

XÃ VIỆT TIẾN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

KHU VỰC 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

A

CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

20.1

Quốc lộ 39A:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ giáp xã Yên Mỹ đến đường ĐT.379

26.000

8.600

6.100

4.300

5.200

1.800

1.300

1.000

6.500

2.200

1.600

1.100

 

Từ đường ĐT.379 đến giáp cầu Đào Viên

38.000

11.600

8.200

5.800

7.600

2.400

1.700

1.200

9.500

2.900

2.100

1.500

 

Từ cầu Đào Viên đến đường ĐT.384

36.000

11.100

7.800

5.600

7.200

2.300

1.600

1.200

9.000

2.800

2.000

1.400

 

Từ đường ĐT.384 đến hết địa phận xã Việt Tiến

30.000

9.600

6.800

4.800

6.000

2.000

1.400

1.000

7.500

2.400

1.700

1.200

 

20.2

Đường ĐT.379: Từ giáp xã Triệu Việt Vương đến Quốc lộ 39A

28.000

9.300

6.600

4.700

5.600

1.900

1.400

1.000

7.000

2.400

1.700

1.200

 

20.3

Đường ĐT.384:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ giáp xã Khoái Châu đến Quốc lộ 39A

20.000

6.800

5.500

3.400

4.000

1.400

1.100

1.000

5.000

1.700

1.400

1.100

 

Từ Quốc lộ 39A đến hết địa phận xã Việt Tiến

15.000

6.500

5.500

3.300

3.000

1.300

1.100

1.000

3.800

1.700

1.400

1.100

 

20.4

Đường ĐH.57: Từ giáp xã Triệu Việt Vương đến Quốc lộ 39A

50.000

14.000

9.800

7.000

10.000

2.800

2.000

1.400

12.500

3.500

2.500

1.800

 

20.5

Đường ĐH.58:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ giáp xã Khoái Châu đến nghĩa trang Yên Khê

12.000

4.600

3.300

2.300

2.400

1.200

1.100

1.000

3.000

1.300

1.200

1.100

 

Từ giáp nghĩa trang Yên Khê đến Quốc lộ 39A

17.000

6.000

4.200

3.000

3.400

1.200

1.100

1.000

4.300

1.500

1.200

1.100

 

20.6

Đường còn lại rộng từ 15m trở lên:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Các đường thuộc thôn Kim Tháp, thôn An Lạc, thôn Yên Lịch, thôn Đào Viên, thôn Cao Quán

25.000

8.300

5.900

4.200

5.000

1.700

1.200

1.000

6.300

2.100

1.500

1.100

 

Các đường còn lại

20.000

6.800

5.500

3.400

4.000

1.400

1.100

1.000

5.000

1.700

1.400

1.100

 

20.7

Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Các đường thuộc thôn Kim Tháp, thôn An Lạc, thôn Yên Lịch, thôn Đào Viên, thôn Cao Quán

20.000

6.800

5.500

3.400

4.000

1.400

1.100

1.000

5.000

1.700

1.400

1.100

 

Các đường còn lại

17.000

6.000

5.500

3.000

3.400

1.200

1.100

1.000

4.300

1.500

1.400

1.100

 

20.8

Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Các đường thuộc thôn Kim Tháp, thôn An Lạc, thôn Yên Lịch, thôn Đào Viên, thôn Cao Quán

 

4.500

3.200

2.300

 

1.200

1.100

1.000

 

1.300

1.200

1.100

 

Các đường còn lại

 

4.000

2.800

2.000

 

1.200

1.100

1.000

 

1.300

1.200

1.100

 

B

CÁC KHU DÂN CƯ MỚI

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

20.9

Khu dân cư mới, khu tái định cư, khu đấu giá (Thôn An Lạc 1,9 ha):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

38.000

 

 

 

7.600

 

 

 

9.500

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

32.000

 

 

 

6.400

 

 

 

8.000

 

 

 

 

Đường rộng dưới 7m

28.500

 

 

 

5.700

 

 

 

7.200

 

 

 

 

20.10

Khu dân cư mới, khu tái định cư, khu đấu giá (Thôn Cao Quán, xã Hồng Tiến cũ 3,9 ha):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên: Từ điểm M10 đến điểm M11

45.000

 

 

 

9.000

 

 

 

11.300

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

38.000

 

 

 

7.600

 

 

 

9.500

 

 

 

 

20.11

Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở (1,7 ha):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

38.000

 

 

 

7.600

 

 

 

9.500

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

32.000

 

 

 

6.400

 

 

 

8.000

 

 

 

 

Đường rộng dưới 7m

28.000

 

 

 

5.600

 

 

 

7.000

 

 

 

 

20.12

Khu tái định cư để phục vụ dự án đoạn tuyến nối đường ĐT.379 - Quốc lộ 39A và đường ô tô cao tốc Hà Nội - Hải Phòng và đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Dân Tiến:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường ĐH.57: Từ phía nam dự án đường ĐH.57 (52m) đến hết dự án

55.000

 

 

 

11.000

 

 

 

13.800

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

50.000

 

 

 

10.000

 

 

 

12.500

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

45.000

 

 

 

9.000

 

 

 

11.300

 

 

 

 

20.13

Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng thực hiện các công trình, dự án trọng điểm trên địa bàn huyện Khoái Châu:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường ĐH.57

50.000

 

 

 

10.000

 

 

 

12.500

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

45.000

 

 

 

9.000

 

 

 

11.300

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

40.000

 

 

 

8.000

 

 

 

10.000

 

 

 

 

Đường rộng dưới 7m

35.000

 

 

 

7.000

 

 

 

8.800

 

 

 

 

20.14

Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Dân Tiến (Vị trí số 1, khu Canh Châu, Yên Lịch):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

28.000

 

 

 

5.600

 

 

 

7.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

25.000

 

 

 

5.000

 

 

 

6.300

 

 

 

 

20.15

Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Dân Tiến (Vị trí số 2, Vân Trì):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

30.000

 

 

 

6.000

 

 

 

7.500

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

20.000

 

 

 

4.000

 

 

 

5.000

 

 

 

 

Đường rộng dưới 7m

18.000

 

 

 

3.600

 

 

 

4.500

 

 

 

 

20.16

Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Dân Tiến (Trung tâm thương mại):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

45.000

 

 

 

9.000

 

 

 

11.300

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m: Từ phía bắc dự án giáp trung tâm thương mại đến hết dự án

40.000

 

 

 

8.000

 

 

 

10.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m: Từ phía tây dự án đường trung tâm thương mại đến hết dự án

25.000

 

 

 

5.000

 

 

 

6.300

 

 

 

 

20.17

Các khu dân cư còn lại:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

18.000

 

 

 

3.600

 

 

 

4.500

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

16.000

 

 

 

3.200

 

 

 

4.000

 

 

 

 

Đường rộng dưới 7m

14.000

 

 

 

2.800

 

 

 

3.500

 

 

 

 

 

KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại

2.200

 

 

 

1.000

 

 

 

1.100

 

 

 

 

21

XÃ CHÍ MINH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

KHU VỰC 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

A

CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

21.1

Đường ĐT.377:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ giáp xã Khoái Châu đến đoạn giáp cửa hàng xăng dầu Năm Xuân

18.000

6.200

4.400

3.100

3.600

1.300

1.100

1.000

4.500

1.600

1.200

1.100

 

Từ cửa hàng xăng dầu Năm Xuân đến đường ĐH.53

14.000

5.100

3.600

2.600

2.800

1.100

1.100

1.000

3.500

1.300

1.200

1.100

 

Từ đường ĐH.53 đến hết địa phận xã Chí Minh

11.000

4.300

3.100

2.200

2.200

1.200

1.100

1.000

2.800

1.300

1.200

1.100

 

21.2

Đường ĐH.51:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ đường ĐT.377 đến ngã ba Bến Cùng

12.000

4.600

3.300

2.300

2.400

1.200

1.100

1.000

3.000

1.300

1.200

1.100

 

Từ giáp ngã ba Bến Cùng đến đường ĐT.378

10.000

4.000

3.000

2.000

2.000

1.200

1.100

1.000

2.500

1.300

1.200

1.100

 

21.3

Đường ĐH.53: Từ đường ĐT.377 đến hết địa phận xã Chí Minh

12.000

4.600

3.300

2.300

2.400

1.200

1.100

1.000

3.000

1.300

1.200

1.100

 

21.4

Đường ĐH.59: Từ giáp xã Khoái Châu đến đường ĐH.51

10.000

5.000

3.500

2.500

2.000

1.200

1.100

1.000

2.500

1.300

1.200

1.100

 

21.5

Đường ĐH.59B:  

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ đường ĐT.378 đến đường ĐH.53

10.000

4.000

2.800

2.000

2.000

1.200

1.100

1.000

2.500

1.300

1.200

1.100

 

Từ đường ĐH.53 đến hết địa phận xã Chí Minh

10.000

4.000

2.800

2.000

2.000

1.200

1.100

1.000

2.500

1.300

1.200

1.100

 

21.6

Đường còn lại rộng từ 15m trở lên:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Các đường thuộc thôn Tân Hưng, thôn Đại Quan, thôn Thuần Lễ

10.000

4.000

2.800

2.000

2.000

1.200

1.100

1.000

2.500

1.300

1.200

1.100

 

Các đường còn lại

8.000

3.500

2.800

1.800

1.600

1.200

1.100

1.000

2.000

1.300

1.200

1.100

 

21.7

Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Các đường thuộc thôn Tân Hưng, thôn Đại Quan, thôn Thuần Lễ

9.000

4.000

2.800

2.000

1.800

1.200

1.100

1.000

2.300

1.300

1.200

1.100

 

Các đường còn lại

7.000

3.500

2.800

1.800

1.400

1.200

1.100

1.000

1.800

1.300

1.200

1.100

 

21.8

Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Các đường thuộc thôn Tân Hưng, thôn Đại Quan, thôn Thuần Lễ

 

4.000

2.800

2.000

 

1.200

1.100

1.000

 

1.300

1.200

1.100

 

Các đường còn lại

 

3.500

2.500

1.800

 

1.200

1.100

1.000

 

1.300

1.200

1.100

 

B

CÁC KHU DÂN CƯ MỚI

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

21.9

Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tạo vốn xây dựng nông thôn mới vị trí tại thôn 1:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đối với khu dân cư mới, khu tái định cư, khu đấu giá (Xã Nhuế Dương cũ) vị trí 1: Từ đường ĐH.59B (điểm A1) đến đường ĐH.59B (điểm A3)

16.000

 

 

 

3.200

 

 

 

4.000

 

 

 

 

Đường song song đường ĐH.59B rộng từ 7m đến dưới 15m: Từ đường ĐH.59B (điểm A1) đến đường ĐH.59B (điểm A3)

22.000

 

 

 

4.400

 

 

 

5.500

 

 

 

 

Đường số 1, số 2 rộng từ 7m đến dưới 15m: Từ đường ĐH.59B đến đường số 3

18.000

 

 

 

3.600

 

 

 

4.500

 

 

 

 

Đường số 3 rộng từ 7m đến dưới 15m: Từ đường số 1 đến đường số 2

15.000

 

 

 

3.000

 

 

 

3.800

 

 

 

 

21.10

Vị trí đấu giá số 8 thôn Nghi Xuyên:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

18.000

 

 

 

3.600

 

 

 

4.500

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

14.000

 

 

 

2.800

 

 

 

3.500

 

 

 

 

Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m

11.000

 

 

 

2.200

 

 

 

2.800

 

 

 

 

21.11

Vị trí đấu giá số 01, thôn Tân Hưng:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

18.000

 

 

 

3.600

 

 

 

4.500

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

14.000

 

 

 

2.800

 

 

 

3.500

 

 

 

 

21.12

Khu tái định cư Giành trên, thôn Nghi Xuyên:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

18.000

 

 

 

3.600

 

 

 

4.500

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

14.000

 

 

 

2.800

 

 

 

3.500

 

 

 

 

Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m

12.000

 

 

 

2.400

 

 

 

3.000

 

 

 

 

21.13

Các khu dân cư còn lại:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

15.000

 

 

 

3.000

 

 

 

3.800

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

13.000

 

 

 

2.600

 

 

 

3.300

 

 

 

 

Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m

11.000

 

 

 

2.200

 

 

 

2.800

 

 

 

 

 

KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại

1.700

 

 

 

1.000

 

 

 

1.100

 

 

 

 

22

XÃ CHÂU NINH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

KHU VỰC 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

A

CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

22.1

Đường ĐH.51:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ đường ĐT.378 đến giáp bến đò Năm Mẫu

9.000

3.700

2.600

1.900

1.800

1.200

1.100

1.000

2.300

1.300

1.200

1.100

 

Từ bến đò Năm Mẫu đến bến đò Đông Ninh

12.000

4.600

3.300

2.300

2.400

1.200

1.100

1.000

3.000

1.300

1.200

1.100

 

Từ giáp bến đò Đông Ninh đến hết địa phận xã Châu Ninh

10.000

4.000

2.800

2.000

2.000

1.200

1.100

1.000

2.500

1.300

1.200

1.100

 

22.2

Đường ĐH.52: Từ đường ĐH.51 đến hết địa phận xã Châu Ninh

13.000

4.900

3.500

2.500

2.600

1.200

1.100

1.000

3.300

1.300

1.200

1.100

 

22.3

Đường ĐH.55: 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ đường ĐH.51 đến giáp quỹ tín dụng nhân dân Đại Tập

12.000

4.600

3.300

2.300

2.400

1.200

1.100

1.000

3.000

1.300

1.200

1.100

 

Từ quỹ tính dụng nhân dân Đại Tập đến hết địa phận xã Châu Ninh

9.000

3.700

2.600

1.900

1.800

1.200

1.100

1.000

2.300

1.300

1.200

1.100

 

22.4

Đường ĐH.56: Từ đường ĐT.378 đến bến phà Đông Ninh

15.000

5.300

3.800

2.700

3.000

1.200

1.100

1.000

3.800

1.400

1.200

1.100

 

22.5

Đường còn lại rộng từ 15m trở lên:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Các đường thuộc thôn Hồng Châu, thôn Năm Mẫu

10.000

4.000

2.800

2.000

2.000

1.200

1.100

1.000

2.500

1.300

1.200

1.100

 

Các đường còn lại

9.000

3.700

2.600

1.900

1.800

1.200

1.100

1.000

2.300

1.300

1.200

1.100

 

22.6

Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Các đường thuộc thôn Hồng Châu, thôn Năm Mẫu

8.000

3.500

2.500

1.800

1.600

1.200

1.100

1.000

2.000

1.300

1.200

1.100

 

Các đường còn lại

7.000

3.000

2.100

1.700

1.400

1.200

1.100

1.000

1.800

1.300

1.200

1.100

 

22.7

Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Các đường thuộc thôn Hồng Châu, thôn Năm Mẫu

 

3.500

2.500

1.800

 

1.200

1.100

1.000

 

1.300

1.200

1.100

 

Các đường còn lại

 

3.000

2.100

1.700

 

1.200

1.100

1.000

 

1.300

1.200

1.100

 

B

CÁC KHU DÂN CƯ MỚI

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

22.8

Các khu dân cư:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

15.000

 

 

 

3.000

 

 

 

3.800

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

13.000

 

 

 

2.600

 

 

 

3.300

 

 

 

 

Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m

11.000

 

 

 

2.200

 

 

 

2.800

 

 

 

 

 

KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại

1.700

 

 

 

1.000

 

 

 

1.100

 

 

 

 

23

XÃ YÊN MỸ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

KHU VỰC 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

A

CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

23.1

Quốc lộ 39A:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ giáp xã Nguyễn Văn Linh đến ngã 5 vòng xuyến Yên Mỹ

45.000

13.100

9.200

6.600

9.000

2.700

1.900

1.400

11.300

3.300

2.300

1.700

 

Từ ngã 5 vòng xuyến Yên Mỹ đến hết địa phận xã Yên Mỹ

33.000

10.400

7.300

5.200

6.600

2.100

1.500

1.100

8.300

2.600

1.900

1.300

 

23.2

Đường ĐT.376:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ giáp xã Nguyễn Văn Linh đến ngã 5 vòng xuyến Yên Mỹ

32.000

10.200

7.200

5.100

6.400

2.100

1.500

1.100

8.000

2.600

1.800

1.300

 

Từ ngã 5 vòng xuyến Yên Mỹ đến hết địa phận xã Yên Mỹ

25.000

8.300

5.900

4.200

5.000

1.700

1.200

1.000

6.300

2.100

1.500

1.100

 

23.3

Đường ĐT.380: Từ giáp xã Nguyễn Văn Linh đến ngã 5 vòng xuyến Yên Mỹ

35.000

10.900

7.700

5.500

7.000

2.200

1.600

1.100

8.800

2.800

2.000

1.400

 

23.4

Đường ĐT.382: Từ giáp xã Việt Yên đến hết địa phận xã Yên Mỹ

22.000

7.500

5.300

3.800

4.400

1.500

1.100

1.000

5.500

1.900

1.400

1.100

 

23.5

Đường ĐH.40 (Đường 39 cũ):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ đường ĐT.380 (Xã Tân Lập cũ) đến đường ĐH.44

50.000

14.000

9.800

7.000

10.000

2.800

2.000

1.400

12.500

3.500

2.500

1.800

 

Từ đường ĐH.44 đến ngã ba đường ĐT.380 (Xã Trung Hưng cũ)

35.000

10.900

7.700

5.500

7.000

2.200

1.600

1.200

8.800

2.800

2.000

1.400

 

23.6

Đường ĐH.43:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ đường Quốc lộ 39A đến nhà văn hóa thôn Trung Đạo

32.000

10.200

7.200

5.100

6.400

2.100

1.500

1.200

8.000

2.600

1.800

1.300

 

Từ nhà văn hóa thôn Trung Đạo đến hết địa phận xã Yên Mỹ

20.000

10.000

7.000

5.000

4.000

2.000

1.400

1.200

5.000

2.500

1.800

1.300

 

23.7

Đường ĐH.44 (Đường công vụ): Từ đường ĐH.40 đến Quốc lộ 39A

35.000

10.900

8.000

5.500

7.000

2.200

1.600

1.200

8.800

2.800

2.000

1.400

 

23.8

Đường ĐH.45 (Đường ĐH.206B cũ): Từ giáp xã Việt Yên đến đường ĐH.40

35.000

10.900

8.000

5.500

7.000

2.200

1.600

1.200

8.800

2.800

2.000

1.400

 

23.9

Đường ĐH.62: Toàn tuyến

20.000

6.800

4.800

3.400

4.000

1.400

1.100

1.000

5.000

1.700

1.200

1.100

 

23.10

Đường số 1 (Đường cấp huyện mới): Từ giáp xã Việt Yên đến Quốc lộ 39A

30.000

10.000

8.000

5.000

6.000

2.000

1.600

1.200

7.500

2.500

2.000

1.300

 

23.11

Đường số 4 (Đường cấp huyện mới): Từ đường ĐT.380 đến hết địa phận xã Yên Mỹ

30.000

10.000

8.000

5.000

6.000

2.000

1.600

1.200

7.500

2.500

2.000

1.300

 

23.12

Đường số 7: Từ đường ĐH.40 đến đường số 4 (Xã Việt Yên)

30.000

10.000

8.000

5.000

6.000

2.000

1.600

1.200

7.500

2.500

2.000

1.300

 

23.13

Đường trục trung tâm: Từ đường số 1 đến đường ĐH.44

40.000

12.000

8.400

6.000

8.000

2.400

1.700

1.200

10.000

3.000

2.100

1.500

 

23.14

Đường dẫn cầu Lực Điền: Từ ngã ba Quốc lộ 39A đến hết địa phận xã Yên Mỹ

30.000

10.000

8.000

5.000

6.000

2.000

1.600

1.200

7.500

2.500

2.000

1.300

 

23.15

Đường còn lại rộng từ 15m trở lên:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Các đường thuộc thị trấn Yên Mỹ (cũ), xã Tân Lập (cũ)

35.000

10.900

8.000

5.500

7.000

2.200

1.600

1.200

8.800

2.800

2.000

1.400

 

Các đường thuộc xã Tân Minh (cũ), xã Trung Hòa (cũ)

20.000

6.800

4.800

3.400

4.000

1.400

1.100

1.000

5.000

1.700

1.200

1.100

 

23.16

Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Các đường thuộc thị trấn Yên Mỹ (cũ), xã Tân Lập (cũ)

25.000

8.300

5.900

4.200

5.000

1.700

1.200

1.000

6.300

2.100

1.500

1.100

 

Các đường thuộc xã Tân Minh (cũ), xã Trung Hòa (cũ)

15.000

6.800

4.800

3.400

3.000

1.400

1.100

1.000

3.800

1.700

1.200

1.100

 

23.17

Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m

 

6.800

4.800

3.400

 

1.400

1.100

1.000

 

1.700

1.200

1.100

 

B

CÁC KHU DÂN CƯ MỚI

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

23.18

Khu dân cư mới thôn Trai Trang: Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

40.000

 

 

 

8.000

 

 

 

10.000

 

 

 

 

23.19

Khu chợ thương mại Yên Mỹ (Thôn Trai Trang):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

40.000

 

 

 

8.000

 

 

 

10.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

35.000

 

 

 

7.000

 

 

 

8.800

 

 

 

 

23.20

Khu đấu giá quyền sử dụng đất 5 ha (Thôn Trai Trang): Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

35.000

 

 

 

7.000

 

 

 

8.800

 

 

 

 

23.21

Khu đấu giá quyền sử dụng đất 1,1ha (Thôn Đạo Khê): Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

28.000

 

 

 

5.600

 

 

 

7.000

 

 

 

 

23.22

Khu đấu giá quyền sử dụng đất 0,89ha (Thôn Trung Đạo): Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

22.000

 

 

 

4.400

 

 

 

5.500

 

 

 

 

23.23

Khu dân cư mới thôn Hào Xuyên 8,6 ha: Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

30.000

 

 

 

6.000

 

 

 

7.500

 

 

 

 

23.24

Khu đấu giá và tái định cư thôn Hào Xuyên (Đối diên khu 8,6 ha): Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

30.000

 

 

 

6.000

 

 

 

7.500

 

 

 

 

23.25

Khu dân cư mới thôn Hào Xuyên 1,2 ha (Chân cầu đường số 4): Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

30.000

 

 

 

6.000

 

 

 

7.500

 

 

 

 

23.26

Khu dân cư mới thôn Thổ Cốc: Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

30.000

 

 

 

6.000

 

 

 

7.500

 

 

 

 

23.27

Khu đấu giá quyền sử dụng đất vườn quả thôn Thư Thị: Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

30.000

 

 

 

6.000

 

 

 

7.500

 

 

 

 

23.28

Khu đấu giá quyền sử dụng đất thôn Lãng Cầu: Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

22.000

 

 

 

4.400

 

 

 

5.500

 

 

 

 

23.29

Khu đấu giá 1,2 ha và 1,6 ha thôn Tử Dương: Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

22.000

 

 

 

4.400

 

 

 

5.500

 

 

 

 

23.30

Khu tái định cư thôn Tử Dương: Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

22.000

 

 

 

4.400

 

 

 

5.500

 

 

 

 

23.31

Các khu dân cư còn lại:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

20.000

 

 

 

4.000

 

 

 

5.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

18.000

 

 

 

3.600

 

 

 

4.500

 

 

 

 

 

KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại

2.600

 

 

 

1.000

 

 

 

1.100

 

 

 

 

24

XÃ VIỆT YÊN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

KHU VỰC 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

A

CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

24.1

ĐT.380 kéo dài (Quốc lộ 39A cũ): Từ giáp xã Yên Mỹ đết hết địa phận xã Việt Yên

30.000

9.600

6.800

4.800

6.000

2.000

1.400

1.000

7.500

2.400

1.700

1.200

 

24.2

Đường ĐT.379: Từ giáp xã Hoàn Long đến hết địa phận xã Việt Yên

28.000

9.300

6.600

4.700

5.600

1.900

1.400

1.000

7.000

2.400

1.700

1.200

 

24.3

Đường ĐT.381:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ giáp xã Hoàn Long đến đường ĐT.382

16.000

6.500

4.600

3.300

3.200

1.300

1.100

1.000

4.000

1.700

1.200

1.100

 

Từ đường ĐT.382 đến đường ĐT.379

25.000

8.300

5.900

4.200

5.000

1.700

1.200

1.000

6.300

2.100

1.500

1.100

 

24.4

Đường ĐT.382:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ giáp xã Hoàn Long đến thôn Mễ Thượng

20.000

6.800

4.800

3.400

4.000

1.400

1.100

1.000

5.000

1.700

1.200

1.100

 

Từ giáp thôn Mễ Thượng đến giáp thôn Thụy Lân

15.000

5.300

3.800

2.700

3.000

1.200

1.100

1.000

3.800

1.400

1.200

1.100

 

Từ thôn Thụy Lân đến hết địa phận xã Việt Yên

20.000

6.800

4.800

3.400

4.000

1.400

1.100

1.000

5.000

1.700

1.200

1.100

 

24.5

Đường ĐT.382B: Từ giáp xã Hoàn Long đến hết địa phận xã Việt Yên (Cả 2 bên đường)

16.000

5.600

4.000

2.800

3.200

1.200

1.100

1.000

4.000

1.400

1.200

1.100

 

24.6

Đường ĐT.383: Từ giáp xã Triệu Việt Vương đến đường ĐT.380 kéo dài (Quốc lộ 39A cũ)

16.000

5.600

4.000

2.800

3.200

1.200

1.100

1.000

4.000

1.400

1.200

1.100

 

24.7

Đường Phó Đức Chính (Đường ĐH.23 cũ): Từ giáp xã Hoàn Long đến đường ĐT.382

20.000

6.800

4.800

3.400

4.000

1.400

1.100

1.000

5.000

1.700

1.200

1.100

 

24.8

Đường ĐH.45: Từ giáp xã Hoàn Long đến hết địa phận xã Việt Yên

18.000

6.500

4.600

3.300

3.600

1.300

1.100

1.000

4.500

1.700

1.200

1.100

 

24.9

Đường ĐH.42:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ giáp xã Nguyễn Văn Linh đến đường ĐH.45

11.000

4.300

3.100

2.200

2.200

1.200

1.100

1.000

2.800

1.300

1.200

1.100

 

Từ đường ĐH.45 đến đường ĐT.382

11.000

4.300

3.100

2.200

2.200

1.200

1.100

1.000

2.800

1.300

1.200

1.100

 

24.10

Đường ĐH.34 kéo dài (Đường ĐT.382C): Từ giáp xã Nguyễn Văn Linh đến đường ĐH.45

14.000

5.100

3.600

2.600

2.800

1.200

1.100

1.000

3.500

1.300

1.200

1.100

 

24.11

Đường liên tỉnh Hà Nội - Hưng Yên: Từ đường ĐT.379 đến hết địa phận xã Việt Yên

25.000

8.300

5.900

4.200

5.000

1.700

1.200

1.000

6.300

2.100

1.500

1.100

 

24.12

Đường quy hoạch số 1: Từ giáp xã Nguyễn Văn Linh đến hết địa phận xã Việt Yên

14.000

5.100

3.600

2.600

2.800

1.200

1.100

1.000

3.500

1.300

1.200

1.100

 

24.13

Đường quy hoạch số 4: Từ giáp xã Yên Mỹ đến đường ĐH.45

14.000

6.500

4.600

3.300

2.800

1.300

1.100

1.000

3.500

1.700

1.200

1.100

 

24.14

Đường quy hoạch số 7: Từ thôn Nhân Lý đến hết địa phận xã Việt Yên

15.000

6.500

4.600

3.300

3.000

1.300

1.100

1.000

3.800

1.700

1.200

1.100

 

24.15

Đường còn lại rộng từ 15m trở lên:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Các đường thuộc thôn Từ Hồ, thôn Bình Phú, thôn Mễ Thượng, thôn Mễ Hạ, thôn Thụy Lân, thôn Nhân Lý, thôn Quảng Uyên

18.000

6.200

4.400

3.100

3.600

1.300

1.100

1.000

4.500

1.600

1.200

1.100

 

Các đường còn lại

16.000

5.600

4.000

2.800

3.200

1.200

1.100

1.000

4.000

1.400

1.200

1.100

 

24.16

Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Các đường thuộc thôn Từ Hồ, thôn Bình Phú, thôn Mễ Thượng, thôn Mễ Hạ, thôn Thụy Lân, thôn Nhân Lý, thôn Quảng Uyên

13.500

5.000

3.500

2.500

2.700

1.200

1.100

1.000

3.400

1.300

1.200

1.100

 

Các đường còn lại

12.500

4.800

3.400

2.400

2.500

1.200

1.100

1.000

3.200

1.300

1.200

1.100

 

24.17

Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m

 

4.800

3.400

2.400

 

1.200

1.100

1.000

 

1.300

1.200

1.100

 

B

CÁC KHU DÂN CƯ MỚI

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

24.18

Khu dân cư mới thôn Thượng Tài:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường ĐH.45

22.000

 

 

 

4.400

 

 

 

5.500

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

20.000

 

 

 

4.000

 

 

 

5.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

17.000

 

 

 

3.400

 

 

 

4.300

 

 

 

 

24.19

Khu dân cư mới thôn Châu Xá (Giáp UBND xã Thanh Long cũ):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

20.000

 

 

 

4.000

 

 

 

5.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

17.000

 

 

 

3.400

 

 

 

4.300

 

 

 

 

24.20

Khu dân cư mới thôn Châu Xá (Vị trí số 01):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường ĐH.45

22.000

 

 

 

4.400

 

 

 

5.500

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

20.000

 

 

 

4.000

 

 

 

5.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

17.000

 

 

 

3.400

 

 

 

4.300

 

 

 

 

24.21

Khu dân cư mới thôn Châu Xá (Vị trí số 02):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường ĐH.45

22.000

 

 

 

4.400

 

 

 

5.500

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

20.000

 

 

 

4.000

 

 

 

5.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

17.000

 

 

 

3.400

 

 

 

4.300

 

 

 

 

24.22

Khu dân cư mới thôn Nhân Lý:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường quy hoạch số 4; Đường quy hoạch số 7

22.000

 

 

 

4.400

 

 

 

5.500

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

20.000

 

 

 

4.000

 

 

 

5.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

17.000

 

 

 

3.400

 

 

 

4.300

 

 

 

 

24.23

Khu dân cư mới thôn Thái Nội:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

16.000

 

 

 

3.200

 

 

 

4.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

13.000

 

 

 

2.600

 

 

 

3.300

 

 

 

 

24.24

Khu dân cư mới thôn Mỹ Xá (Đường ĐT.382): Đường ĐT.382

17.000

 

 

 

3.400

 

 

 

4.300

 

 

 

 

24.25

Khu dân cư mới thôn Mỹ Xá (Đường ĐT.382B nhánh trái):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Hướng ra đường ĐT.382B

18.000

 

 

 

3.600

 

 

 

4.500

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

16.000

 

 

 

3.200

 

 

 

4.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

13.000

 

 

 

2.600

 

 

 

3.300

 

 

 

 

24.26

Khu dân cư mới thôn Thanh Xá:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

16.000

 

 

 

3.200

 

 

 

4.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

13.000

 

 

 

2.600

 

 

 

3.300

 

 

 

 

24.27

Khu dân cư mới thôn Từ Hồ (Đường ĐT.382): Đường ĐT.382

21.000

 

 

 

4.200

 

 

 

5.300

 

 

 

 

24.28

Khu dân cư mới thôn Từ Hồ (Trong khu dân cư):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

20.000

 

 

 

4.000

 

 

 

5.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

17.000

 

 

 

3.400

 

 

 

4.300

 

 

 

 

24.29

Khu dân cư mới thôn Mễ Thượng (Trong khu dân cư):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

20.000

 

 

 

4.000

 

 

 

5.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

17.000

 

 

 

3.400

 

 

 

4.300

 

 

 

 

24.30

Khu tái định cư đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng thôn Mễ Thượng (Trong khu dân cư):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

20.000

 

 

 

4.000

 

 

 

5.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

17.000

 

 

 

3.400

 

 

 

4.300

 

 

 

 

24.31

Khu dân cư mới thôn Bình Phú (Trong khu dân cư):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

20.000

 

 

 

4.000

 

 

 

5.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

17.000

 

 

 

3.400

 

 

 

4.300

 

 

 

 

24.32

Khu dân cư mới thôn Từ Tây (Trong khu dân cư):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

19.000

 

 

 

3.800

 

 

 

4.800

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

16.000

 

 

 

3.200

 

 

 

4.000

 

 

 

 

24.33

Khu dân cư mới thôn Khóa Nhu 2 (Đường ĐT.379):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường gom đường ĐT.379

30.000

 

 

 

6.000

 

 

 

7.500

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

19.000

 

 

 

3.800

 

 

 

4.800

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

16.000

 

 

 

3.200

 

 

 

4.000

 

 

 

 

24.34

Khu dân cư mới thôn Đông Hòa:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

19.000

 

 

 

3.800

 

 

 

4.800

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

16.000

 

 

 

3.200

 

 

 

4.000

 

 

 

 

24.35

Khu dân cư mới thôn Thung Linh:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

19.000

 

 

 

3.800

 

 

 

4.800

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

16.000

 

 

 

3.200

 

 

 

4.000

 

 

 

 

24.36

Khu dân cư mới thôn Quảng Uyên:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

20.000

 

 

 

4.000

 

 

 

5.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

17.000

 

 

 

3.400

 

 

 

4.300

 

 

 

 

24.37

Khu dân cư mới thôn Xuân Lai (Đường ĐT.382): Đường ĐT.382

21.000

 

 

 

4.200

 

 

 

5.300

 

 

 

 

24.38

Khu dân cư mới thôn Lực Điền (Gần trường học); Khu dân cư mới thôn Lực Điền (Gần UBND xã):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

19.000

 

 

 

3.800

 

 

 

4.800

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

16.000

 

 

 

3.200

 

 

 

4.000

 

 

 

 

24.39

Khu dân cư mới thôn Quảng Yên:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

20.000

 

 

 

4.000

 

 

 

5.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

17.000

 

 

 

3.400

 

 

 

4.300

 

 

 

 

24.40

Tái định cư đường ĐT.379, đường ĐT.382B và đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở (Đường ĐT.382):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Hướng ra đường ĐT.382

21.000

 

 

 

4.200

 

 

 

5.300

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

19.000

 

 

 

3.800

 

 

 

4.800

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

16.000

 

 

 

3.200

 

 

 

4.000

 

 

 

 

24.41

Các khu dân cư còn lại:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

15.000

 

 

 

3.000

 

 

 

3.800

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

13.000

 

 

 

2.600

 

 

 

3.300

 

 

 

 

Đường rộng dưới 7m

11.000

 

 

 

2.200

 

 

 

2.800

 

 

 

 

 

KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại

2.200

 

 

 

1.000

 

 

 

1.100

 

 

 

 

25

XÃ HOÀN LONG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

KHU VỰC 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

A

CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

25.1

Đường ĐT.379: Từ giáp xã Văn Giang đến hết địa phận xã Hoàn Long

32.000

10.200

7.200

5.100

6.400

2.100

1.500

1.100

8.000

2.600

1.800

1.300

 

25.2

Đường ĐT.377: Từ giáp xã Văn Giang đến hết địa phận xã Hoàn Long

20.000

6.800

4.800

3.400

4.000

1.400

1.100

1.000

5.000

1.700

1.200

1.100

 

25.3

Đường ĐT.381: Từ giáp xã Nguyễn Văn Linh đến hết địa phận xã Hoàn Long

18.000

6.200

4.400

3.100

3.600

1.300

1.100

1.000

4.500

1.600

1.200

1.100

 

25.4

Đường ĐT.382: Từ giáp xã Mễ Sở đến hết địa phận xã Hoàn Long

20.000

6.800

4.800

3.400

4.000

1.400

1.100

1.000

5.000

1.700

1.200

1.100

 

25.5

Đường ĐT.382B: Từ giáp xã Văn Giang đến hết địa phận xã Hoàn Long

18.000

6.500

4.600

3.300

3.600

1.300

1.100

1.000

4.500

1.700

1.200

1.100

 

25.6

Đường ĐH.20: Từ giáp xã Nghĩa Trụ đến đường ĐT.381

14.000

5.100

3.600

2.600

2.800

1.200

1.100

1.000

3.500

1.300

1.200

1.100

 

25.7

Đường Phó Đức Chính (Đường ĐH.23 cũ): Từ giáp xã Văn Giang đến hết địa phận xã Hoàn Long

20.000

6.800

4.800

3.400

4.000

1.400

1.100

1.000

5.000

1.700

1.200

1.100

 

25.8

Đường ĐH.45: Từ đường ĐT.381 đến hết địa phận xã Hoàn Long

14.000

5.100

3.600

2.600

2.800

1.200

1.100

1.000

3.500

1.300

1.200

1.100

 

25.9

Đường nối từ đường ĐH.45 đến ĐT.376

20.000

6.800

4.800

3.400

4.000

1.400

1.100

1.000

5.000

1.700

1.200

1.100

 

25.10

Đường nối từ ĐT.379 đến đường vành đai 4

20.000

6.800

4.800

3.400

4.000

1.400

1.100

1.000

5.000

1.700

1.200

1.100

 

25.11

Đường còn lại rộng từ 15m trở lên

15.000

5.300

3.800

2.700

3.000

1.200

1.100

1.000

3.800

1.400

1.200

1.100

 

25.12

Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m

13.000

4.900

3.500

2.500

2.600

1.200

1.100

1.000

3.300

1.300

1.200

1.100

 

25.13

Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m

 

4.800

3.400

2.400

 

1.200

1.100

1.000

 

1.300

1.200

1.100

 

B

CÁC KHU DÂN CƯ MỚI

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

25.14

Khu dân cư mới xã Đông Tảo (cũ), khu giãn dân sau trường tiểu học Đông Tảo:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

28.000

 

 

 

5.600

 

 

 

7.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

26.000

 

 

 

5.200

 

 

 

6.500

 

 

 

 

25.15

Khu dân cư mới xã Đông Tảo (cũ), khu đấu giá giáp chợ đầu mối xã Đông Tảo (cũ):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường ĐT.377

28.000

 

 

 

5.600

 

 

 

7.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

26.000

 

 

 

5.200

 

 

 

6.500

 

 

 

 

25.16

Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở (Khu 2,59 ha): Từ ngã tư Đông Tảo đường ĐT.382 đến xã Bình Minh (cũ) đường ĐT.382: Đường rộng từ 15m trở lên

26.000

 

 

 

5.200

 

 

 

6.500

 

 

 

 

25.17

Khu tái định cư vành đai 4:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

28.000

 

 

 

5.600

 

 

 

7.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

26.000

 

 

 

5.200

 

 

 

6.500

 

 

 

 

25.18

Khu dân cư mới Ốc Nhiêu:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

28.000

 

 

 

5.600

 

 

 

7.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

26.000

 

 

 

5.200

 

 

 

6.500

 

 

 

 

25.19

Khu dân cư mới Trương Kênh Cầu (Ngàn Ngần):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

28.000

 

 

 

5.600

 

 

 

7.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

26.000

 

 

 

5.200

 

 

 

6.500

 

 

 

 

25.20

Khu dân cư mới thôn Chấn Đông: Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

26.000

 

 

 

5.200

 

 

 

6.500

 

 

 

 

25.21

Khu tái định cư thôn Hòa Mục: Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

20.000

 

 

 

4.000

 

 

 

5.000

 

 

 

 

25.22

Khu dân cư mới thôn Đại Hạnh (7,4 ha): Đường rộng từ 15m trở lên

30.000

 

 

 

6.000

 

 

 

7.500

 

 

 

 

25.23

Khu dân cư mới thôn Đại Hạnh (8,7 ha):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

30.000

 

 

 

6.000

 

 

 

7.500

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

28.000

 

 

 

5.600

 

 

 

7.000

 

 

 

 

25.24

Khu giãn dân Trương Kênh Cầu (Ngần Rẽ):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường ĐH.45

28.000

 

 

 

5.600

 

 

 

7.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

26.000

 

 

 

5.200

 

 

 

6.500

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

24.000

 

 

 

4.800

 

 

 

6.000

 

 

 

 

25.25

Khu đấu giá thôn Đại Hạnh (2,4 ha):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường ĐH.23

30.000

 

 

 

6.000

 

 

 

7.500

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

28.000

 

 

 

5.600

 

 

 

7.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

26.000

 

 

 

5.200

 

 

 

6.500

 

 

 

 

25.26

Khu đấu giá thôn Đại Hạnh (0,7 ha):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường ĐH.23

30.000

 

 

 

6.000

 

 

 

7.500

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

28.000

 

 

 

5.600

 

 

 

7.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

26.000

 

 

 

5.200

 

 

 

6.500

 

 

 

 

25.27

Khu dân cư mới thôn Chấn Đông (0,9 ha):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

28.000

 

 

 

5.600

 

 

 

7.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

26.000

 

 

 

5.200

 

 

 

6.500

 

 

 

 

25.28

Khu dân cư mới thôn Chấn Đông (1,8 ha):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

28.000

 

 

 

5.600

 

 

 

7.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

26.000

 

 

 

5.200

 

 

 

6.500

 

 

 

 

25.29

Các khu dân cư còn lại:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

18.000

 

 

 

3.600

 

 

 

4.500

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

15.000

 

 

 

3.000

 

 

 

3.800

 

 

 

 

Đường rộng dưới 7m

13.000

 

 

 

2.600

 

 

 

3.300

 

 

 

 

 

KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại

2.200

 

 

 

1.000

 

 

 

1.100

 

 

 

 

26

XÃ NGUYỄN VĂN LINH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

KHU VỰC 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

A

CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

26.1

Đường Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 5 cũ): Từ giáp xã Như Quỳnh đến hết địa phận xã Nguyễn Văn Linh

28.000

9.300

6.600

4.700

5.600

1.900

1.400

1.000

7.000

2.400

1.700

1.200

 

26.2

Quốc lộ 39A: Từ giáp phường Đường Hào đến hết địa phận xã Nguyễn Văn Linh

28.000

9.300

6.600

4.700

5.600

1.900

1.400

1.000

7.000

2.400

1.700

1.200

 

26.3

Đường ĐT.376:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ giáp xã Nghĩa Trụ đến đường ĐH.42 kéo dài

20.000

6.800

4.800

3.400

4.000

1.400

1.100

1.000

5.000

1.700

1.200

1.100

 

Từ đường ĐH.42 kéo dài đến hết địa phận xã Nguyễn Văn Linh

23.000

7.900

5.600

4.000

4.600

1.600

1.200

1.000

5.800

2.000

1.400

1.100

 

26.4

Đường ĐT.380 (Quốc lộ 39 cũ): Từ giáp phường Mỹ Hào đến hết địa phận xã Nguyễn Văn Linh

35.000

10.900

7.700

5.500

7.000

2.200

1.600

1.100

8.800

2.800

2.000

1.400

 

26.5

Đường ĐT.381: Từ đường Nguyễn Văn Linh đến hết địa phận xã Nguyễn Văn Linh

20.000

6.800

4.800

3.400

4.000

1.400

1.100

1.000

5.000

1.700

1.200

1.100

 

26.6

Đường ĐH.34: Từ giáp phường Mỹ Hào đến đường ĐT.380

25.000

9.000

6.300

4.500

5.000

1.800

1.300

1.000

6.300

2.300

1.600

1.200

 

26.7

Đường ĐH.34 kéo dài: Từ đường ĐH.34 đến hết địa phận xã Nguyễn Văn Linh

20.000

6.800

4.800

3.400

4.000

1.400

1.100

1.000

5.000

1.700

1.200

1.100

 

26.8

Đường ĐH.42:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ đường ĐT.380 đến đường ĐH.34 kéo dài

25.000

9.000

6.300

4.500

5.000

1.800

1.300

1.000

6.300

2.300

1.600

1.200

 

Từ đường ĐH.42 kéo dài đến đường ĐT.376

12.000

4.600

3.300

2.300

2.400

1.200

1.100

1.000

3.000

1.300

1.200

1.100

 

Từ đường ĐT.376 đến hết địa phận xã Nguyễn Văn Linh

18.000

6.200

4.400

3.100

3.600

1.300

1.100

1.000

4.500

1.600

1.200

1.100

 

26.9

Đường ĐH.42 kéo dài: Từ giáp phường Mỹ Hào đến đường ĐT.376

20.000

6.800

4.800

3.400

4.000

1.400

1.100

1.000

5.000

1.700

1.200

1.100

 

26.10

Đoạn nối từ đường ĐT.381 với đường Nguyễn Văn Linh

22.000

7.500

5.300

3.800

4.400

1.500

1.100

1.000

5.500

1.900

1.400

1.100

 

26.11

Đường nối từ đường ĐH.45 đến đường ĐT.376

20.000

6.800

4.800

3.400

4.000

1.400

1.100

1.000

5.000

1.700

1.200

1.100

 

26.12

Đường còn lại rộng từ 15m trở lên

18.000

6.200

4.400

3.100

3.600

1.300

1.100

1.000

4.500

1.600

1.200

1.100

 

26.13

Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m

12.000

4.600

3.300

2.300

2.400

1.200

1.100

1.000

3.000

1.300

1.200

1.100

 

26.14

Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m

 

4.600

3.300

2.300

 

1.200

1.100

1.000

 

1.300

1.200

1.100

 

B

CÁC KHU DÂN CƯ MỚI

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

26.15

Khu dân cư thôn Thanh Xá, thôn Yên Lão:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

25.000

 

 

 

5.000

 

 

 

6.300

 

 

 

 

26.16

Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m

20.000

 

 

 

4.000

 

 

 

5.000

 

 

 

 

Khu dân cư thôn Đông Phòng:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường ĐH.42

26.000

 

 

 

5.200

 

 

 

6.500

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

25.000

 

 

 

5.000

 

 

 

6.300

 

 

 

 

26.17

Khu dân cư thôn Liêu Thượng:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

25.000

 

 

 

5.000

 

 

 

6.300

 

 

 

 

26.18

Khu dân cư mới thôn Yên Phú (Khu ao ông Oanh):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường ĐT.381

26.500

 

 

 

5.300

 

 

 

6.700

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

24.000

 

 

 

4.800

 

 

 

6.000

 

 

 

 

26.19

Khu dân cư mới thôn Chi Long:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường ĐT.376

26.500

 

 

 

5.300

 

 

 

6.700

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

24.000

 

 

 

4.800

 

 

 

6.000

 

 

 

 

26.20

Khu dân cư mới thôn Yên Phú (Khu ao ông Hùng): Đường ĐT.381

26.500

 

 

 

5.300

 

 

 

6.700

 

 

 

 

26.21

Khu dân cư thôn Yên Phú, xã Giai Phạm (Khu trạm y tế cũ):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường ĐT.381

26.500

 

 

 

5.300

 

 

 

6.700

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

24.000

 

 

 

4.800

 

 

 

6.000

 

 

 

 

26.22

Khu dân cư mới thôn Yên Phú (Khu Bãi Làng):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường ĐT.381

20.500

 

 

 

4.100

 

 

 

5.200

 

 

 

 

Đoạn nối từ đường ĐT.381 với đường Nguyễn Văn Linh

22.500

 

 

 

4.500

 

 

 

5.700

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

13.000

 

 

 

2.600

 

 

 

3.300

 

 

 

 

Đưởng rộng từ 3,5m đến dưới 7m

7.500

 

 

 

1.500

 

 

 

1.900

 

 

 

 

26.23

Khu đấu giá thôn Yên Thổ:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

18.000

 

 

 

3.600

 

 

 

4.500

 

 

 

 

Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m

15.000

 

 

 

3.000

 

 

 

3.800

 

 

 

 

26.24

Các khu dân cư còn lại:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

15.000

 

 

 

3.000

 

 

 

3.800

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

13.000

 

 

 

2.600

 

 

 

3.300

 

 

 

 

Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m

11.000

 

 

 

2.200

 

 

 

2.800

 

 

 

 

 

KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại

2.300

 

 

 

1.000

 

 

 

1.100

 

 

 

 

27

XÃ NHƯ QUỲNH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

KHU VỰC 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

A

CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

27.1

Quốc lộ 5A:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ giáp thành phố Hà Nội đến cầu vượt Như Quỳnh

45.000

15.000

10.500

7.500

9.000

3.000

2.100

1.500

11.300

3.800

2.700

1.900

 

Từ cầu vượt Như Quỳnh đến hết địa phận xã Như Quỳnh

35.200

12.000

8.400

6.000

7.100

2.400

1.700

1.200

8.800

3.000

2.100

1.500

 

27.2

Đường ĐT.385:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ 240 đến cầu vượt Như Quỳnh

51.000

15.000

10.500

7.500

10.200

3.000

2.100

1.500

12.800

3.800

2.700

1.900

 

Từ cầu vượt Như Quỳnh đến giáp xã Lạc Đạo

39.100

15.000

10.500

7.500

7.900

3.000

2.100

1.500

9.800

3.800

2.700

1.900

 

Phía đường tàu (Từ 240 đến cầu vượt Như Quỳnh)

40.300

12.000

8.400

6.000

8.100

2.400

1.700

1.200

10.100

3.000

2.100

1.500

 

27.3

Đường ĐT.381: Từ Quốc lộ 5A đến hết địa phận xã Như Quỳnh

20.300

10.800

7.600

5.400

4.100

2.200

1.600

1.100

5.100

2.700

1.900

1.400

 

27.4

Đường ĐH.10:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ đường ĐT.385 đến kênh C1

35.800

10.900

7.700

5.500

7.200

2.200

1.600

1.100

9.000

2.800

2.000

1.400

 

Từ kênh C1 đến cầu vượt Trưng Trắc

20.100

10.800

7.600

5.400

4.100

2.200

1.600

1.100

5.100

2.700

1.900

1.400

 

Đoạn còn lại

15.500

10.800

7.600

5.400

3.100

2.200

1.600

1.100

3.900

2.700

1.900

1.400

 

27.5

Đường ĐH.11: Từ Quốc lộ 5A đến giáp cầu Minh Khai

35.200

15.000

10.500

7.500

7.100

3.000

2.100

1.500

8.800

3.800

2.700

1.900

 

27.6

Đường ĐH.11B: Từ đường ĐT.385 đến đường ĐH.13

31.500

12.000

8.400

6.000

6.300

2.400

1.700

1.200

7.900

3.000

2.100

1.500

 

27.7

Đường ĐH.12: Từ thôn Minh Khai đến thôn Ngọc Đà, Tân Quang

35.200

10.900

7.700

5.500

7.100

2.200

1.600

1.100

8.800

2.800

2.000

1.400

 

27.8

Đường ĐH.12B: Từ Quốc lộ 5A đến đường ĐH.13

31.500

10.800

7.600

5.400

6.300

2.200

1.600

1.100

7.900

2.700

1.900

1.400

 

27.9

Đường ĐH.17 (Đường Tô Quyền): Từ Quốc lộ 5A tại xã Trưng Trắc (cũ) đến giáp xã Nghĩa Trụ

25.100

10.800

7.600

5.400

5.100

2.200

1.600

1.100

6.300

2.700

1.900

1.400

 

27.10

Đường ĐH.18: Từ đường ĐT.385 đến đường ĐT.179 thành phố Hà Nội

46.000

15.000

10.500

7.500

9.200

3.000

2.100

1.500

11.500

3.800

2.700

1.900

 

27.11

Đường ĐH.19:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ Quốc lộ 5A đến ngã ba rẽ đền Ỷ Lan

44.800

15.000

10.500

7.500

9.000

3.000

2.100

1.500

11.200

3.800

2.700

1.900

 

Đoạn còn lại

32.000

15.000

10.500

7.500

6.400

3.000

2.100

1.500

8.000

3.800

2.700

1.900

 

27.12

Đường ĐH.20: Từ giáp xã Gia Lâm thành phố Hà Nội đến hết địa phận xã Như Quỳnh

23.000

10.800

7.600

5.400

4.600

2.200

1.600

1.100

5.800

2.700

1.900

1.400

 

27.13

Đường vào trường Đại học Tài chính – Quản trị kinh doanh (cơ sở 2): Từ đường ĐH.10 đến cổng trường Đại học Tài chính – Quản trị kinh doanh

35.800

10.900

7.700

5.500

7.200

2.200

1.600

1.100

9.000

2.800

2.000

1.400

 

27.14

Đường vào trường Đại học Tài chính – Quản trị kinh doanh (cơ sở 1): Từ Quốc lộ 5A đến cổng trường Đại học Tài chính – Quản trị kinh doanh

20.600

10.800

7.600

5.400

4.200

2.200

1.600

1.100

5.200

2.700

1.900

1.400

 

27.15

Đường từ đường ĐH.12 đến đường ĐH.18

32.000

10.800

7.600

5.400

6.400

2.200

1.600

1.100

8.000

2.700

1.900

1.400

 

27.16

Đường từ cầu Ngọc Quỳnh đến đường ĐH.18

35.200

15.000

10.500

7.500

7.100

3.000

2.100

1.500

8.800

3.800

2.700

1.900

 

27.17

Đường “rặng nhãn” qua xóm Trung Lê, thôn Như Quỳnh: Từ đường ĐT.385 đến Quốc lộ 5A

41.000

15.000

10.500

7.500

8.200

3.000

2.100

1.500

10.300

3.800

2.700

1.900

 

27.18

Đường trục chính trong chợ Như Quỳnh

39.000

15.000

10.500

7.500

7.800

3.000

2.100

1.500

9.800

3.800

2.700

1.900

 

27.19

Đường từ cầu vượt Như Quỳnh đến lai lên Quốc lộ 5A

42.200

15.000

10.500

7.500

8.500

3.000

2.100

1.500

10.600

3.800

2.700

1.900

 

27.20

Đường từ cầu Chui đến ngã ba thôn Như Quỳnh

39.000

15.000

10.500

7.500

7.800

3.000

2.100

1.500

9.800

3.800

2.700

1.900

 

27.21

Đường còn lại rộng từ 15m trở lên:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Các đường thuộc thị trấn Như Quỳnh (cũ)

40.000

15.000

10.500

7.500

8.000

3.000

2.100

1.500

10.000

3.800

2.700

1.900

 

Các đường thuộc xã Lạc Hồng (cũ), xã Trưng Trắc (cũ), xã Tân Quang (cũ), xã Đình Dù (cũ)

25.100

10.800

7.600

5.400

5.100

2.200

1.600

1.100

6.300

2.700

1.900

1.400

 

27.22

Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Các đường thuộc thị trấn Như Quỳnh (cũ)

32.200

15.000

10.500

7.500

6.500

3.000

2.100

1.500

8.100

3.800

2.700

1.900

 

Các đường thuộc xã Lạc Hồng (cũ), xã Trưng Trắc (cũ), xã Tân Quang (cũ), xã Đình Dù (cũ)

20.100

10.800

7.600

5.400

4.100

2.200

1.600

1.100

5.100

2.700

1.900

1.400

 

27.23

Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Các đường thuộc thị trấn Như Quỳnh (cũ)

 

15.000

10.500

7.500

 

3.000

2.100

1.500

 

3.800

2.700

1.900

 

Các đường thuộc xã Lạc Hồng (cũ), xã Trưng Trắc (cũ), xã Tân Quang (cũ), xã Đình Dù (cũ)

 

10.800

7.600

5.400

 

2.200

1.600

1.100

 

2.700

1.900

1.400

 

B

CÁC KHU DÂN CƯ MỚI

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

27.24

Khu dân cư phía đường tầu thôn Minh Khai

28.000

 

 

 

5.600

 

 

 

7.000

 

 

 

 

27.25

Khu tái định cư thôn Minh Hải - xã Như Quỳnh:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 20m trở lên

25.900

 

 

 

5.200

 

 

 

6.500

 

 

 

 

Đường rộng từ 17m đến dưới 20m

22.200

 

 

 

4.500

 

 

 

5.600

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m đến dưới 17m

20.400

 

 

 

4.100

 

 

 

5.100

 

 

 

 

Đường rộng từ 10m đến dưới 15m

18.600

 

 

 

3.800

 

 

 

4.700

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 10m

17.100

 

 

 

3.500

 

 

 

4.300

 

 

 

 

Đường rộng từ 5m đến dưới 7m

14.900

 

 

 

3.000

 

 

 

3.800

 

 

 

 

Đường rộng dưới 5m

13.200

 

 

 

2.700

 

 

 

3.300

 

 

 

 

27.26

Khu Đấu giá thôn Hồng Cầu - xã Như Quỳnh:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

27.000

 

 

 

5.400

 

 

 

6.800

 

 

 

 

Đường rộng dưới 7m

19.000

 

 

 

3.800

 

 

 

4.800

 

 

 

 

27.27

Khu đấu giá thôn An Lạc - xã Như Quỳnh:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường gom đường ĐH.10

23.000

 

 

 

4.600

 

 

 

5.800

 

 

 

 

Đường nội bộ

15.500

 

 

 

3.100

 

 

 

3.900

 

 

 

 

27.28

Khu đấu giá thôn Tăng Bảo - xã Như Quỳnh:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

27.000

 

 

 

5.400

 

 

 

6.800

 

 

 

 

Đường rộng dưới 7m

19.000

 

 

 

3.800

 

 

 

4.800

 

 

 

 

27.29

Khu đấu giá thôn Hành Lạc - xã Như Quỳnh:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng 15m trở lên

32.000

 

 

 

6.400

 

 

 

8.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

30.000

 

 

 

6.000

 

 

 

7.500

 

 

 

 

Đường rộng dưới 7m

23.000

 

 

 

4.600

 

 

 

5.800

 

 

 

 

27.30

Khu đấu giá thôn Ngải Dương - xã Như Quỳnh:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

27.000

 

 

 

5.400

 

 

 

6.800

 

 

 

 

Đường rộng dưới 7m

19.000

 

 

 

3.800

 

 

 

4.800

 

 

 

 

27.31

Khu đô thị Đại An:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

53.000

 

 

 

10.600

 

 

 

13.300

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

46.000

 

 

 

9.200

 

 

 

11.500

 

 

 

 

27.42

Các khu dân cư còn lại:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

32.000

 

 

 

6.400

 

 

 

8.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

25.000

 

 

 

5.000

 

 

 

6.300

 

 

 

 

Đường rộng dưới 7m

18.000

 

 

 

3.600

 

 

 

4.500

 

 

 

 

 

KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại

5.400

 

 

 

1.100

 

 

 

1.400

 

 

 

 

28

XÃ LẠC ĐẠO

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

KHU VỰC 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

A

CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

28.1

Đường ĐT.380: Từ giáp xã Đại Đồng đến hết địa phận xã Lạc Đạo

26.000

8.600

6.100

4.300

5.200

1.800

1.300

1.000

6.500

2.200

1.600

1.100

 

28.2

Đường ĐT.385: Từ giáp xã Như Quỳnh đến hết địa phận xã Lạc Đạo

32.000

12.500

8.800

6.300

6.400

2.500

1.800

1.300

8.000

3.200

2.200

1.600

 

28.3

Đường ĐH.13: Từ giáp tỉnh Bắc Ninh đến hết địa phận xã Lạc Đạo

27.500

12.500

8.800

6.300

5.500

2.500

1.800

1.300

6.900

3.200

2.200

1.600

 

28.4

Đường ĐH.14: Từ đường ĐT.380 đến cổng nhà máy rác thải Đại Đồng

15.400

6.300

4.500

3.200

3.100

1.300

1.100

1.000

3.900

1.600

1.200

1.100

 

28.5

Đường ĐH.15: Từ đường ĐH.380 đến hết địa phận xã Lạc Đạo

15.400

6.300

4.500

3.200

3.100

1.300

1.100

1.000

3.900

1.600

1.200

1.100

 

28.6

Đường ĐH.19: Từ giáp xã Như Quỳnh đến đường ĐT.385

28.800

12.500

8.800

6.300

5.800

2.500

1.800

1.300

7.200

3.200

2.200

1.600

 

28.7

Đường vào chợ Đậu: Từ đường ĐT.385 đến chợ Đậu

35.800

12.500

8.800

6.300

7.200

2.500

1.800

1.300

9.000

3.200

2.200

1.600

 

28.8

Đường còn lại rộng từ 15m trở lên:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Các đường thuộc xã Lạc Đạo (cũ)

30.400

12.500

8.800

6.300

6.100

2.500

1.800

1.300

7.600

3.200

2.200

1.600

 

Các đường thuộc xã Chỉ Đạo (cũ), xã Minh Hải (cũ)

18.500

6.300

4.500

3.200

3.700

1.300

1.100

1.000

4.700

1.600

1.200

1.100

 

28.9

Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Các đường thuộc xã Lạc Đạo (cũ)

20.200

10.000

7.000

5.000

4.100

2.000

1.400

1.000

5.100

2.500

1.800

1.300

 

Các đường thuộc xã Chỉ Đạo (cũ), xã Minh Hải (cũ)

14.800

5.300

3.800

3.000

3.000

1.200

1.100

1.000

3.700

1.400

1.200

1.100

 

28.10

Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Các đường thuộc xã Lạc Đạo (cũ)

 

9.000

6.300

4.500

 

1.800

1.300

1.000

 

2.300

1.600

1.200

 

Các đường thuộc xã Chỉ Đạo (cũ), xã Minh Hải (cũ)

 

5.200

3.700

2.600

 

1.200

1.100

1.000

 

1.300

1.200

1.100

 

B

CÁC KHU DÂN CƯ MỚI

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

28.11

Khu đấu giá xã Minh Hải (cũ):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường gom đường ĐT.380

25.000

 

 

 

5.000

 

 

 

6.300

 

 

 

 

Đường nội bộ

18.000

 

 

 

3.600

 

 

 

4.500

 

 

 

 

28.12

Các khu dân cư còn lại:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

23.000

 

 

 

4.600

 

 

 

5.800

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

16.000

 

 

 

3.200

 

 

 

4.000

 

 

 

 

Đường rộng dưới 7m

13.000

 

 

 

2.600

 

 

 

3.300

 

 

 

 

 

KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại

2.600

 

 

 

1.000

 

 

 

1.100

 

 

 

 

29

XÃ ĐẠI ĐỒNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

KHU VỰC 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

A

CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

29.1

Đường ĐT.380: Từ giáp tỉnh Bắc Ninh đến hết địa phận xã Đại Đồng

22.400

7.500

5.300

3.800

4.500

1.500

1.100

1.000

5.600

1.900

1.400

1.100

 

29.2

Đường ĐT.385: Từ giáp xã Lạc Đạo đến hết địa phận xã Đại Đồng

19.200

6.500

4.600

3.300

3.900

1.300

1.100

1.000

4.800

1.700

1.200

1.100

 

29.3

Đường ĐT.387: Từ đường sắt Hà Nội - Hải Phòng đến hết địa phận xã Đại Đồng

17.900

6.000

4.200

3.000

3.600

1.200

1.100

1.000

4.500

1.500

1.200

1.100

 

29.4

Đường ĐH.10B: Từ giáp tỉnh Bắc Ninh đến đường ĐT.385

9.600

3.900

2.800

2.000

2.000

1.200

1.100

1.000

2.400

1.300

1.200

1.100

 

29.5

Đường ĐH.14: Từ giáp xã Lạc Đạo đến khu xử lý rác thải Đại Đồng

15.400

5.300

3.800

3.000

3.100

1.200

1.100

1.000

3.900

1.400

1.200

1.100

 

29.6

Đường ĐH.15:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ giáp xã Lạc Đạo đến cầu Đồng Xá

15.400

5.300

3.800

3.000

3.100

1.200

1.100

1.000

3.900

1.400

1.200

1.100

 

Từ cầu Đồng Xá đến đường đi vào trạm điện 500KV

14.700

5.300

3.800

2.700

3.000

1.200

1.100

1.000

3.700

1.400

1.200

1.100

 

Từ đường đi vào trạm điện 500KV đến đường ĐT.385

12.800

4.800

3.400

2.400

2.600

1.200

1.100

1.000

3.200

1.300

1.200

1.100

 

29.7

Đường ĐH.16: Từ giáp tỉnh Bắc Ninh đến đường ĐT.385

12.800

4.800

3.400

2.400

2.600

1.200

1.100

1.000

3.200

1.300

1.200

1.100

 

29.8

Đường trục kinh tế bắc nam: Từ giáp tỉnh Bắc Ninh đến đường ĐT.385

14.400

5.100

3.600

2.600

2.900

1.200

1.100

1.000

3.600

1.300

1.200

1.100

 

29.9

Đường từ đường ĐT.385 đến đường ĐH.15

17.900

6.000

4.200

3.000

3.600

1.200

1.100

1.000

4.500

1.500

1.200

1.100

 

29.10

Đường còn lại rộng từ 15m trở lên

14.500

5.300

3.800

2.700

2.900

1.200

1.100

1.000

3.700

1.400

1.200

1.100

 

29.11

Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m

12.500

4.800

3.400

2.400

2.500

1.200

1.100

1.000

3.200

1.300

1.200

1.100

 

29.12

Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m

 

4.000

2.800

2.000

 

1.200

1.100

1.000

 

1.300

1.200

1.100

 

B

CÁC KHU DÂN CƯ MỚI

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

29.13

Các khu dân cư:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

15.000

 

 

 

3.000

 

 

 

3.800

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

13.000

 

 

 

2.600

 

 

 

3.300

 

 

 

 

Đường rộng dưới 7m

11.000

 

 

 

2.200

 

 

 

2.800

 

 

 

 

 

KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại

2.000

 

 

 

1.000

 

 

 

1.100

 

 

 

 

30

XÃ NGHĨA TRỤ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

KHU VỰC 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

A

CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

30.1

Đường Đỗ Tông: Từ giáp xã Văn Giang đến hết địa phận thôn Ngọc Bộ

28.000

9.300

6.600

4.700

5.600

1.900

1.400

1.100

7.000

2.400

1.700

1.200

 

30.2

Đường Lê Văn Lương : Từ giáp xã Như Quỳnh đến giáp xã Văn Giang

25.000

8.300

5.900

4.200

5.000

1.700

1.200

1.100

6.300

2.100

1.500

1.200

 

30.3

Đường Phó Đức Chính: Từ giáp xã Phụng Công đến giáp xã Văn Giang

30.000

9.600

6.800

4.800

6.000

2.000

1.400

1.100

7.500

2.400

1.700

1.200

 

30.4

Đường Dương Quảng Hàm: Từ giáp xã Văn Giang đến đường Đỗ Tông

24.000

8.200

5.800

4.100

4.800

1.700

1.200

1.100

6.000

2.100

1.500

1.200

 

30.5

Đường Tô Hiệu: Từ cầu Tăng Bảo đến hết địa phận xã Nghĩa Trụ

22.000

7.500

5.300

3.800

4.400

1.500

1.200

1.100

5.500

1.900

1.400

1.200

 

30.6

Đường Tô Quyền: Từ giáp xã Văn Giang đến hết địa phận xã Nghĩa Trụ

32.000

10.200

7.200

5.100

6.400

2.100

1.500

1.100

8.000

2.600

1.800

1.300

 

30.7

Đường đê sông Bắc Hưng Hải

18.000

6.200

4.400

3.800

3.600

1.300

1.200

1.100

4.500

1.600

1.300

1.200

 

30.8

Đường còn lại rộng từ 15m trở lên

26.000

8.600

6.100

4.300

5.200

1.800

1.300

1.100

6.500

2.200

1.600

1.200

 

30.9

Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m

22.000

7.500

5.300

3.800

4.400

1.500

1.200

1.100

5.500

1.900

1.400

1.200

 

30.10

Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m

 

7.200

5.100

3.800

 

1.500

1.200

1.100

 

1.800

1.300

1.200

 

B

CÁC KHU DÂN CƯ MỚI

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

30.11

Khu đô thị Đại An:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

53.000

 

 

 

10.600

 

 

 

13.300

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

46.000

 

 

 

9.200

 

 

 

11.500

 

 

 

 

30.12

Khu đô thị Dream City:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

53.000

 

 

 

10.600

 

 

 

13.300

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

46.000

 

 

 

9.200

 

 

 

11.500

 

 

 

 

30.13

Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở xã Long Hưng (cũ):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

30.000

 

 

 

6.000

 

 

 

7.500

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

25.000

 

 

 

5.000

 

 

 

6.300

 

 

 

 

Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m

20.000

 

 

 

4.000

 

 

 

5.000

 

 

 

 

30.14

Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở xã Vĩnh Khúc (cũ):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

28.000

 

 

 

5.600

 

 

 

7.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

23.000

 

 

 

4.600

 

 

 

5.800

 

 

 

 

Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m

18.000

 

 

 

3.600

 

 

 

4.500

 

 

 

 

30.15

Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở thôn Lê Cao:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

30.000

 

 

 

6.000

 

 

 

7.500

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

25.000

 

 

 

5.000

 

 

 

6.300

 

 

 

 

Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m

20.000

 

 

 

4.000

 

 

 

5.000

 

 

 

 

30.16

Khu tái định cư thôn Vĩnh An, xã Vĩnh Khúc (cũ):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

28.000

 

 

 

5.600

 

 

 

7.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

23.000

 

 

 

4.600

 

 

 

5.800

 

 

 

 

Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m

18.000

 

 

 

3.600

 

 

 

4.500

 

 

 

 

30.17

Các khu dân cư còn lại:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

20.000

 

 

 

4.000

 

 

 

5.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

15.000

 

 

 

3.000

 

 

 

3.800

 

 

 

 

Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m

13.000

 

 

 

2.600

 

 

 

3.300

 

 

 

 

 

KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại

3.800

 

 

 

1.000

 

 

 

1.100

 

 

 

 

31

XÃ PHỤNG CÔNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

KHU VỰC 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

A

CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

31.1

Đường ĐT.379B:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ giáp xã Gia Lâm thành phố Hà Nội đến giáp xã Văn Giang

50.000

14.000

9.800

7.000

10.000

2.800

2.000

1.400

12.500

3.500

2.500

1.800

 

Từ giáp xã Văn Giang đến đường ĐT.378 (Đê Sông Hồng)

55.000

14.900

10.500

7.500

11.000

3.000

2.100

1.500

13.800

3.800

2.700

1.900

 

Từ đường ĐT.378 (Đê Sông Hồng) đến hết địa phận xã Phụng Công

40.000

12.000

8.400

6.000

8.000

2.400

1.700

1.200

10.000

3.000

2.100

1.500

 

31.2

Đường Phó Đức Chính: Đoạn giáp đường ĐT.379B

44.000

12.900

9.100

6.500

8.800

2.600

1.900

1.300

11.000

3.300

2.300

1.700

 

31.3

Đường Tô Hiệu: Đoạn qua Trung tâm Y tế Đường Bộ 2

25.000

8.300

5.900

4.200

5.000

1.700

1.200

1.000

6.300

2.100

1.500

1.100

 

31.4

Tuyến đường trung tâm chợ xã và đường trục chính xã Xuân Quan (cũ):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường từ dốc chợ Xuân Quan đến ngã ba Đồng Hạ

41.500

12.200

8.600

6.100

8.300

2.500

1.800

1.300

10.400

3.100

2.200

1.600

 

Đoạn còn lại

31.500

10.800

7.600

5.400

6.300

2.200

1.600

1.100

7.900

2.700

1.900

1.400

 

31.5

Đường còn lại rộng từ 15m trở lên

35.000

10.900

7.700

5.500

7.000

2.200

1.600

1.100

8.800

2.800

2.000

1.400

 

31.6

Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m

25.000

8.300

5.900

4.200

5.000

1.700

1.200

1.000

6.300

2.100

1.500

1.100

 

31.7

Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m

 

8.300

5.900

4.200

 

1.700

1.200

1.000

 

2.100

1.500

1.100

 

B

CÁC KHU DÂN CƯ MỚI

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

31.8

Khu đô thị dịch vụ thương mại và du lịch Văn Giang:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

60.000

 

 

 

12.000

 

 

 

15.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

50.000

 

 

 

10.000

 

 

 

12.500

 

 

 

 

Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m

45.000

 

 

 

9.000

 

 

 

11.300

 

 

 

 

31.9

Khu đô thị An Phú (Trước là khu đô thị Hưng Thịnh):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

52.000

 

 

 

10.400

 

 

 

13.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

45.000

 

 

 

9.000

 

 

 

11.300

 

 

 

 

Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m

40.000

 

 

 

8.000

 

 

 

10.000

 

 

 

 

31.10

Khu đô thị Hải Long Trang:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

45.000

 

 

 

9.000

 

 

 

11.300

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

40.000

 

 

 

8.000

 

 

 

10.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m

35.000

 

 

 

7.000

 

 

 

8.800

 

 

 

 

31.11

Khu biệt thự và phố vườn Vạn Tuế:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

52.000

 

 

 

10.400

 

 

 

13.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

45.000

 

 

 

9.000

 

 

 

11.300

 

 

 

 

Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m

40.000

 

 

 

8.000

 

 

 

10.000

 

 

 

 

31.12

Khu nhà ở phố mới Văn Giang:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

52.000

 

 

 

10.400

 

 

 

13.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

45.000

 

 

 

9.000

 

 

 

11.300

 

 

 

 

Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m

40.000

 

 

 

8.000

 

 

 

10.000

 

 

 

 

31.13

Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở xã Xuân Quan:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

40.000

 

 

 

8.000

 

 

 

10.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

34.000

 

 

 

6.800

 

 

 

8.500

 

 

 

 

Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m

25.000

 

 

 

5.000

 

 

 

6.300

 

 

 

 

31.14

Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở xã Cửu Cao:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường ĐT.379B (Khu tái định cư cao tốc Hà Nội - Hải Phòng)

55.000

 

 

 

11.000

 

 

 

13.800

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

46.000

 

 

 

9.200

 

 

 

11.500

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

38.000

 

 

 

7.600

 

 

 

9.500

 

 

 

 

Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m

30.000

 

 

 

6.000

 

 

 

7.500

 

 

 

 

31.15

Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở xã Phụng Công:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

48.000

 

 

 

9.600

 

 

 

12.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

38.000

 

 

 

7.600

 

 

 

9.500

 

 

 

 

Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m

30.000

 

 

 

6.000

 

 

 

7.500

 

 

 

 

31.16

Các khu dân cư còn lại:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

40.000

 

 

 

8.000

 

 

 

10.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

34.000

 

 

 

6.800

 

 

 

8.500

 

 

 

 

Đường rộng dưới 7m

24.000

 

 

 

4.800

 

 

 

6.000

 

 

 

 

 

KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại

4.200

 

 

 

1.000

 

 

 

1.100

 

 

 

 

32

XÃ VĂN GIANG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

KHU VỰC 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

A

CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

32.1

Đường ĐT.377 (Đường 205A cũ):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ đường ĐT.379B đến đường Dương Quảng Hàm

40.000

13.800

9.700

6.900

8.000

2.800

2.000

1.400

10.000

3.500

2.500

1.800

 

Từ đường Dương Quảng Hàm đến hết địa phận xã Văn Giang

28.500

9.300

6.600

4.700

5.700

1.900

1.400

1.100

7.200

2.400

1.700

1.200

 

32.2

Đường ĐT.379:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ giáp xã Phụng Công đến giáp xã Nghĩa Trụ

50.000

14.000

9.800

7.000

10.000

2.800

2.000

1.400

12.500

3.500

2.500

1.800

 

Từ giáp xã Nghĩa Trụ đến hết địa phận xã Văn Giang

40.000

13.800

9.700

6.900

8.000

2.800

2.000

1.400

10.000

3.500

2.500

1.800

 

32.3

Đường ĐT.379B: Từ giáp xã Phụng Công đến đường ĐT.378

55.000

14.900

10.500

7.500

11.000

3.000

2.100

1.500

13.800

3.800

2.700

1.900

 

32.4

Đường Chu Mạnh Trinh: Từ đường ĐT.378 đến hết địa phận xã Văn Giang

18.000

10.000

7.000

5.000

3.600

2.000

1.400

1.100

4.500

2.500

1.800

1.300

 

32.5

Đường Đỗ Tông:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ đường ĐT.377 đến hết địa phận xã Văn Giang (Giáp trường Đại học Mở Hà Nội)

28.000

13.800

9.700

6.900

5.600

2.800

2.000

1.400

7.000

3.500

2.500

1.800

 

Đoạn còn lại

20.000

8.400

5.900

4.300

4.000

1.700

1.200

1.100

5.000

2.100

1.500

1.200

 

32.6

Đường Lê Văn Lương: Từ đường Phó Đức Chính đến giáp xã Nghĩa Trụ

18.000

8.400

5.900

4.300

3.600

1.700

1.200

1.100

4.500

2.100

1.500

1.200

 

32.7

Đường Dương Quảng Hàm: Từ đường ĐT.377 đến hết địa phận xã Văn Giang

20.000

10.000

7.000

5.000

4.000

2.000

1.400

1.100

5.000

2.500

1.800

1.300

 

32.8

Đường Phó Đức Chính: Từ giáp xã Nghĩa Trụ đến hết địa phận xã Văn Giang

24.000

11.000

7.700

5.500

4.800

2.200

1.600

1.100

6.000

2.800

2.000

1.400

 

32.9

Đường Thanh Niên: Từ đường ĐT.379B đến đường Đỗ Tông

30.000

13.800

9.700

6.900

6.000

2.800

2.000

1.400

7.500

3.500

2.500

1.800

 

32.10

Đường còn lại rộng từ 15m trở lên:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Các đường thuộc thị trấn Văn Giang (cũ)

35.000

13.800

9.700

6.900

7.000

2.800

2.000

1.400

8.800

3.500

2.500

1.800

 

Các đường còn lại

25.000

8.400

5.900

4.300

5.000

1.700

1.200

1.100

6.300

2.100

1.500

1.200

 

32.11

Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Các đường thuộc thị trấn Văn Giang (cũ)

25.000

13.800

9.700

6.900

5.000

2.800

2.000

1.400

6.300

3.500

2.500

1.800

 

Các đường còn lại

16.000

8.400

5.900

4.300

3.200

1.700

1.200

1.100

4.000

2.100

1.500

1.200

 

32.12

Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Các đường thuộc thị trấn Văn Giang (cũ)

 

13.800

9.700

6.900

 

2.800

2.000

1.400

 

3.500

2.500

1.800

 

Các đường còn lại

 

8.400

5.900

4.300

 

1.700

1.200

1.100

 

2.100

1.500

1.200

 

B

CÁC KHU DÂN CƯ MỚI

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

32.13

Khu nhà ở phố mới Văn Giang:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

52.000

 

 

 

10.400

 

 

 

13.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

45.000

 

 

 

9.000

 

 

 

11.300

 

 

 

 

Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m

40.000

 

 

 

8.000

 

 

 

10.000

 

 

 

 

32.14

Khu đô thị dịch vụ thương mại và du lịch Văn Giang:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

60.000

 

 

 

12.000

 

 

 

15.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

50.000

 

 

 

10.000

 

 

 

12.500

 

 

 

 

Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m

45.000

 

 

 

9.000

 

 

 

11.300

 

 

 

 

32.15

Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại thôn Công Luận II thị trấn Văn Giang (cũ):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường ĐT.377

41.000

 

 

 

8.200

 

 

 

10.300

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

36.000

 

 

 

7.200

 

 

 

9.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

30.000

 

 

 

6.000

 

 

 

7.500

 

 

 

 

Đường rộng từ 5m đến dưới 7m

25.000

 

 

 

5.000

 

 

 

6.300

 

 

 

 

32.16

Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở thôn Đan Kim:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

34.000

 

 

 

6.800

 

 

 

8.500

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

30.000

 

 

 

6.000

 

 

 

7.500

 

 

 

 

Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m

28.000

 

 

 

5.600

 

 

 

7.000

 

 

 

 

32.17

Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở thôn CD Quán Trạch:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

31.500

 

 

 

6.300

 

 

 

7.900

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

29.000

 

 

 

5.800

 

 

 

7.300

 

 

 

 

Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m

27.000

 

 

 

5.400

 

 

 

6.800

 

 

 

 

32.18

Khu dân cư mới 4,3ha:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường ĐT.379

55.000

 

 

 

11.000

 

 

 

13.800

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

40.000

 

 

 

8.000

 

 

 

10.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

30.000

 

 

 

6.000

 

 

 

7.500

 

 

 

 

32.19

Khu đô thị Alluvia City:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

40.000

 

 

 

8.000

 

 

 

10.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

30.000

 

 

 

6.000

 

 

 

7.500

 

 

 

 

32.20

Khu tái định cư nút giao đường ĐT.379 tại thị trấn Văn Giang (cũ):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

45.000

 

 

 

9.000

 

 

 

11.300

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

39.000

 

 

 

7.800

 

 

 

9.800

 

 

 

 

32.21

Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở thôn Bá Khê:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

23.000

 

 

 

4.600

 

 

 

5.800

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

20.000

 

 

 

4.000

 

 

 

5.000

 

 

 

 

32.22

Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở thôn Phượng Trì:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

25.000

 

 

 

5.000

 

 

 

6.300

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

22.000

 

 

 

4.400

 

 

 

5.500

 

 

 

 

Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m

20.000

 

 

 

4.000

 

 

 

5.000

 

 

 

 

32.23

Các khu dân cư còn lại:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

20.000

 

 

 

4.000

 

 

 

5.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

18.000

 

 

 

3.600

 

 

 

4.500

 

 

 

 

Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m

15.000

 

 

 

3.000

 

 

 

3.800

 

 

 

 

 

KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại

4.300

 

 

 

1.100

 

 

 

1.200

 

 

 

 

33

XÃ MỄ SỞ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

KHU VỰC 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

A

CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

33.1

Đường ĐT.382: Từ đường ĐT.378 đến hết địa phận xã Mễ Sở

32.000

10.200

7.200

5.100

6.400

2.100

1.500

1.100

8.000

2.600

1.800

1.300

 

33.2

Đường ĐH.50: Từ đường ĐT.378 thôn Thiết Trụ đến đường ĐT.378 tại dốc ngự thôn Đa Hòa

15.000

5.300

3.800

2.700

3.000

1.300

1.200

1.100

3.800

1.400

1.300

1.200

 

33.3

Đường Chu Mạnh Trinh (Đường ĐH.25):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ giáp xã Văn Giang đến đường vành đai 4

32.000

10.800

7.600

5.400

6.400

2.200

1.600

1.100

8.000

2.700

1.900

1.400

 

Từ đường vành đai 4 đến giáp thôn Thiết Trụ

45.000

13.100

9.200

6.600

9.000

2.700

1.900

1.400

11.300

3.300

2.300

1.700

 

Từ thôn Thiết Trụ đến giáp nghĩa trang liệt sĩ Bình Minh

25.000

8.300

5.900

4.200

5.000

1.700

1.200

1.100

6.300

2.100

1.500

1.200

 

33.4

Đường còn lại rộng từ 15m trở lên:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Các đường thuộc thôn Phú Thị, thôn Hoàng Trạch, thôn Phú Trạch, thôn Nhạn Tháp, thôn Mễ Sở

30.000

10.800

7.600

5.400

6.000

2.200

1.600

1.100

7.500

2.700

1.900

1.400

 

Các đường thuộc thôn Đa Hòa, thôn Bằng Nha

15.000

5.300

3.800

2.700

3.000

1.300

1.200

1.100

3.800

1.400

1.300

1.200

 

Các đường còn lại

18.000

8.100

5.700

4.100

3.600

1.700

1.200

1.100

4.500

2.100

1.500

1.200

 

33.5

Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Các đường thuộc thôn Phú Thị, thôn Hoàng Trạch, thôn Phú Trạch, thôn Nhạn Tháp, thôn Mễ Sở

25.000

10.800

7.600

5.400

5.000

2.200

1.600

1.100

6.300

2.700

1.900

1.400

 

Các đường thuộc thôn Đa Hòa, thôn Bằng Nha

10.000

5.300

3.800

2.700

2.000

1.300

1.200

1.100

2.500

1.400

1.300

1.200

 

Các đường còn lại

15.000

8.100

5.700

4.100

3.000

1.700

1.200

1.100

3.800

2.100

1.500

1.200

 

33.6

Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Các đường thuộc thôn Phú Thị, thôn Hoàng Trạch, thôn Phú Trạch, thôn Nhạn Tháp, thôn Mễ Sở

 

10.800

7.600

5.400

 

2.200

1.600

1.100

 

2.700

1.900

1.400

 

Các đường thuộc thôn Đa Hòa, thôn Bằng Nha

 

5.300

3.800

2.700

 

1.300

1.200

1.100

 

1.400

1.300

1.200

 

Các đường còn lại

 

8.100

5.700

4.100

 

1.700

1.200

1.100

 

2.100

1.500

1.200

 

B

CÁC KHU DÂN CƯ MỚI

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

33.7

Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở (Khu tái định cư nguy cơ sạt lở):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

30.000

 

 

 

6.000

 

 

 

7.500

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

25.000

 

 

 

5.000

 

 

 

6.300

 

 

 

 

Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m

22.000

 

 

 

4.400

 

 

 

5.500

 

 

 

 

33.8

Khu tái định cư thôn Tầm Tang xã Thắng Lợi (cũ):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

25.000

 

 

 

5.000

 

 

 

6.300

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

22.000

 

 

 

4.400

 

 

 

5.500

 

 

 

 

Đường rộng từ 5m đến dưới 7m

19.000

 

 

 

3.800

 

 

 

4.800

 

 

 

 

33.9

Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở xã Mễ Sở (cũ):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

43.000

 

 

 

8.600

 

 

 

10.800

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

30.000

 

 

 

6.000

 

 

 

7.500

 

 

 

 

Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m

24.000

 

 

 

4.800

 

 

 

6.000

 

 

 

 

33.10

Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở thôn Phú Thị: Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

35.000

 

 

 

7.000

 

 

 

8.800

 

 

 

 

33.11

Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở thôn Hoàng Trạch: Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

30.000

 

 

 

6.000

 

 

 

7.500

 

 

 

 

33.12

Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở thôn Đa Hòa:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

24.000

 

 

 

4.800

 

 

 

6.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m

22.000

 

 

 

4.400

 

 

 

5.500

 

 

 

 

33.13

Khu tái định cư thôn Hoàng Trạch (Vị trí số 01):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

35.000

 

 

 

7.000

 

 

 

8.800

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

26.000

 

 

 

5.200

 

 

 

6.500

 

 

 

 

Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m

19.000

 

 

 

3.800

 

 

 

4.800

 

 

 

 

33.14

Khu tái định cư thôn Hoàng Trạch (Vị trí số 02):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

35.000

 

 

 

7.000

 

 

 

8.800

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

25.000

 

 

 

5.000

 

 

 

6.300

 

 

 

 

Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m

19.000

 

 

 

3.800

 

 

 

4.800

 

 

 

 

33.15

Khu tái định cư thôn Nhạn Tháp (Vị trí số 01):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

35.000

 

 

 

7.000

 

 

 

8.800

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

25.000

 

 

 

5.000

 

 

 

6.300

 

 

 

 

Đường rộng từ 5m đến dưới 7m

19.000

 

 

 

3.800

 

 

 

4.800

 

 

 

 

33.16

Khu tái định cư thôn Nhạn Tháp (Vị trí số 02):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

35.000

 

 

 

7.000

 

 

 

8.800

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

25.000

 

 

 

5.000

 

 

 

6.300

 

 

 

 

Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m

19.000

 

 

 

3.800

 

 

 

4.800

 

 

 

 

33.17

Các khu dân cư còn lại:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

20.000

 

 

 

4.000

 

 

 

5.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

18.000

 

 

 

3.600

 

 

 

4.500

 

 

 

 

Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m

15.000

 

 

 

3.000

 

 

 

3.800

 

 

 

 

 

KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại

2.000

 

 

 

1.000

 

 

 

1.100

 

 

 

 

34

XÃ THÁI THỤY

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

KHU VỰC 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

A

CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

34.1

Đường 3 tháng 2:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ cống Ngoại 1 đến ngã tư Diêm Điền (Bưu điện)

36.900

11.100

7.800

5.600

7.400

2.300

1.600

1.200

9.300

2.800

2.000

1.400

 

Từ ngã tư Diêm Điền (Bưu điện) đến ngã ba (Giáp đất nhà bà Đồm, khu 8)

28.700

9.300

6.600

4.700

5.800

1.900

1.400

1.000

7.200

2.400

1.700

1.200

 

Từ ngã ba (Giáp đất nhà bà Đồm, khu 8) đến ngã ba Thụy Hải

25.900

8.300

5.900

4.200

5.200

1.700

1.200

900

6.500

2.100

1.500

1.100

 

34.2

Quốc lộ 37:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ cống Thóc đến ngã ba Thụy Trình

25.500

8.300

5.900

4.200

5.100

1.700

1.200

900

6.400

2.100

1.500

1.100

 

Từ giáp ngã ba Thụy Trình đến đường vào giữa làng Ô Trình

25.500

8.300

5.900

4.200

5.100

1.700

1.200

900

6.400

2.100

1.500

1.100

 

Từ đường vào giữa làng Ô Trình đến giáp xã Bắc Thuỵ Anh (Xã Thụy Quỳnh cũ)

14.500

5.300

3.800

2.700

2.900

1.100

800

600

3.700

1.400

1.000

700

 

34.3

Quốc lộ 37 (Tuyến mới):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ tuyến đường bộ ven biển đến giáp xã Thụy Liên (cũ)

16.500

5.800

4.100

2.900

3.300

1.200

900

600

4.200

1.500

1.100

800

 

Từ giáp xã Thụy Liên (cũ) đến giáp xã Thụy Bình (cũ)

14.500

5.300

3.800

2.700

2.900

1.100

800

600

3.700

1.400

1.000

700

 

Từ giáp xã Thụy Trình (cũ) đến giáp xã Bắc Thuỵ Anh (Xã Thụy Văn cũ)

14.500

5.300

3.800

2.700

2.900

1.100

800

600

3.700

1.400

1.000

700

 

34.4

Quốc lộ 39:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ nút giao ven biển đến đường ĐH.89

28.000

9.300

6.600

4.700

5.600

1.900

1.400

1.000

7.000

2.400

1.700

1.200

 

Từ đường ĐH.89 đến cầu Trà Linh

25.000

8.300

5.900

4.200

5.000

1.700

1.200

900

6.300

2.100

1.500

1.100

 

Từ ngã ba Quốc lộ 39 đến cống Trà Linh

21.000

7.200

5.100

3.600

4.200

1.500

1.100

800

5.300

1.800

1.300

900

 

34.5

Đường ĐT.456 (Vô Hối - Diêm Điền):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ giáp xã Thuỵ Anh (Xã Dương Phúc cũ) đến giáp xã Thụy Liên (cũ)

21.500

7.200

5.100

3.600

4.300

1.500

1.100

800

5.400

1.800

1.300

900

 

Từ giáp xã Thụy Bình (cũ) đến tượng đài liệt sỹ

25.000

8.300

5.900

4.200

5.000

1.700

1.200

900

6.300

2.100

1.500

1.100

 

Từ giáp tượng đài liệt sỹ đến cầu Trình Trại (Thị trấn Diêm Điền cũ)

23.000

7.900

5.600

4.000

4.600

1.600

1.200

800

5.800

2.000

1.400

1.000

 

34.6

Đường ĐT.461 (Đường Đê 8):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ giáp ngã ba Thụy Hải đến dốc Đông Linh

22.000

7.500

5.300

3.800

4.400

1.500

1.100

800

5.500

1.900

1.400

1.000

 

Từ dốc Đông Linh đến giáp xã Đông Thuỵ Anh (Xã An Tân cũ)

21.500

7.200

5.100

3.600

4.300

1.500

1.100

800

5.400

1.800

1.300

900

 

34.7

Đường ĐH.89: Từ Quốc lộ 39 đến hết địa phận xã Thụy Liên (cũ)

17.500

6.000

4.200

3.000

3.500

1.200

900

600

4.400

1.500

1.100

800

 

34.8

Đường ĐH.90:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ giáp cống Giành đến giáp thôn An Ninh

19.600

6.700

4.700

3.400

4.000

1.400

1.000

700

4.900

1.700

1.200

900

 

Từ thôn An Ninh đến đường ĐT.456

19.600

6.700

4.700

3.400

4.000

1.400

1.000

700

4.900

1.700

1.200

900

 

34.9

Đường ĐH.90A (Đoạn đường ĐT.456 cũ): Từ giáp xã Thuỵ Anh (Xã Dương Phúc cũ) đến cống Giành

19.600

6.700

4.700

3.400

4.000

1.400

1.000

700

4.900

1.700

1.200

900

 

34.10

Đường ĐH.93 (Đường Trình - Dũng): Từ Quốc lộ 37 đến giáp xã Đông Thuỵ Anh (Xã Hồng Dũng cũ)

16.500

5.800

4.100

2.900

3.300

1.200

900

600

4.200

1.500

1.100

800

 

34.11

Đường ĐH.93A:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ đường ĐH.90 đến cầu Hạ Tập

8.000

3.400

2.400

1.700

1.600

700

600

500

2.000

900

700

600

 

Từ cầu Hạ Tập đến giáp xã Bắc Thuỵ Anh (Xã Thụy Quỳnh cũ)

5.500

2.500

1.800

1.300

1.100

700

600

500

1.400

800

700

600

 

34.12

Đường ĐH.95D:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ ngã ba Thụy Liên (Đường ĐT.456) đến trụ sở UBND xã Thụy Liên (cũ)

15.000

5.300

3.800

2.700

3.000

1.100

800

600

3.800

1.400

1.000

700

 

Đoạn còn lại

13.500

5.000

3.500

2.500

2.700

1.000

700

500

3.400

1.300

900

700

 

34.13

Đường Lê Quý Đôn (Quốc lộ 39 cũ):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ đường bộ ven biển đến giáp ngõ vào nhà thờ Lan Ngoại

21.000

7.200

5.100

3.600

4.200

1.500

1.100

800

5.300

1.800

1.300

900

 

Từ ngõ vào nhà thờ Lan Ngoại đến cống Ngoại 1

25.800

8.300

5.900

4.200

5.200

1.700

1.200

900

6.500

2.100

1.500

1.100

 

34.14

Đường Ngô Quyền:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ đường Lê Quý Đôn (Cống Ngoại 1) đến đất nhà ông Tuấn, tổ dân phố Mai Diêm (Cống Ngoại 2)

13.500

5.000

3.500

2.500

2.700

1.000

700

500

3.400

1.300

900

700

 

Từ giáp đất nhà ông Tuấn, tổ dân phố Mai Diêm (Cống Ngoại 2) đến cống Trà Bôi

10.200

4.000

2.800

2.000

2.100

800

600

500

2.600

1.000

700

600

 

34.15

Đường Nguyễn Công Trứ:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ đường 3 tháng 2 (Cống Diêm Điền) đến đồn biên phòng 64

16.400

5.600

4.000

2.800

3.300

1.200

800

600

4.100

1.400

1.000

700

 

Từ giáp đồn biên phòng 64 đến cảng Diêm Điền

16.400

5.600

4.000

2.800

3.300

1.200

800

600

4.100

1.400

1.000

700

 

34.16

Đường Nguyễn Đức Cảnh:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ cầu cống Thóc đến giáp Toà án huyện (cũ)

37.500

11.300

8.000

5.700

7.500

2.300

1.600

1.200

9.400

2.900

2.000

1.500

 

Từ Toà án huyện (cũ) đến nhà ông Nguyễn Văn Tùng, số nhà 183

47.300

13.400

9.400

6.700

9.500

2.700

1.900

1.400

11.900

3.400

2.400

1.700

 

Từ nhà bà Bùi Thị Tại, số nhà 185 đến ngã tư Diêm Điền (Cạnh Bưu điện)

52.500

14.400

10.100

7.200

10.500

2.900

2.100

1.500

13.200

3.600

2.600

1.800

 

Từ ngã tư Diêm Điền (Cạnh Bưu điện) đến ngã ba (Giáp đất nhà ông Sớ)

24.600

8.200

5.800

4.100

5.000

1.700

1.200

900

6.200

2.100

1.500

1.100

 

Từ ngã ba (Giáp đất nhà ông Sớ) đến đồn biên phòng 64

21.000

7.200

5.100

3.600

4.200

1.500

1.100

800

5.300

1.800

1.300

900

 

34.17

Đường Phạm Ngũ Lão:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ giáp xã Thụy Trình đến đường Trần Khánh Dư (Nút giao ngã ba Cá Sấu)

18.400

6.200

4.400

3.100

3.700

1.300

900

700

4.600

1.600

1.100

800

 

Từ đường Trần Khánh Dư (Nút giao ngã ba Cá Sấu) đến phố Cách mạng Tháng Tám

17.500

6.000

4.200

3.000

3.500

1.200

900

600

4.400

1.500

1.100

800

 

Từ phố Cách mạng Tháng Tám đến đường 3 tháng 2 (Cống Ngoại 1)

24.600

8.200

5.800

4.100

5.000

1.700

1.200

900

6.200

2.100

1.500

1.100

 

Từ đường 3 tháng 2 (Cống Ngoại 1) đến cầu Diêm Điền

24.400

8.200

5.800

4.100

4.900

1.700

1.200

900

6.100

2.100

1.500

1.100

 

34.18

Đường Phạm Ngũ Lão (Quốc lộ 37 tuyến mới):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ giáp thị trấn Diêm Điền đến tuyến đường bộ ven biển

14.300

5.100

3.600

2.600

2.900

1.100

800

600

3.600

1.300

900

700

 

Đoạn thuộc địa phận xã Thụy Liên (cũ)

17.700

6.000

4.200

3.000

3.600

1.200

900

600

4.500

1.500

1.100

800

 

34.19

Đường Tạ Hiện:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ đường 3 tháng 2 (Ngã ba nút giao đường ĐT.461 dốc Tràng Than) đến phố Nguyễn Hưởng Dung

16.400

5.600

4.000

2.800

3.300

1.200

800

600

4.100

1.400

1.000

700

 

Từ phố Nguyễn Hưởng Dung đến phố Nguyễn Công Định

13.100

4.900

3.500

2.500

2.700

1.000

700

500

3.300

1.300

900

700

 

Từ phố Nguyễn Công Định đến giáp địa phận xã Thụy Hải (cũ) (Đê Pam)

9.800

3.900

2.800

2.000

2.000

800

600

500

2.500

1.000

700

600

 

34.20

Đường Thống Nhất (Đường ĐT.461 cũ):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ ngã ba Thụy Hải đến dốc Đông Ninh

14.700

5.300

3.800

2.700

3.000

1.100

800

600

3.700

1.400

1.000

700

 

Từ dốc Đông Ninh đến giáp xã Đông Thuỵ Anh (Xã An Tân cũ)

7.800

3.800

2.700

1.900

1.600

800

600

500

2.000

1.000

700

600

 

34.21

Đường Trần Khánh Dư (Đường ĐT.456 cũ): Từ cống Chéo (Giáp xã Thụy Liên) đến Quốc lộ 37 (Nút giao ngã ba Cá Sấu)

19.700

6.700

4.700

3.400

4.000

1.400

1.000

700

5.000

1.700

1.200

900

 

34.22

Phố Bao Hàm: Từ phố Trần Hưng Đạo (Khu vực nhà ông Đắc) đến phố Phạm Thế Hiển (Khu vực nhà ông Hưng)

9.600

3.900

2.800

2.000

2.000

800

600

500

2.400

1.000

700

600

 

34.23

Phố Bùi Quang Thận:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ đường Phạm Ngũ Lão đến phố Quách Hữu Nghiêm

23.600

7.900

5.600

4.000

4.800

1.600

1.200

800

5.900

2.000

1.400

1.000

 

Từ phố Quách Hữu Nghiêm đến Chùa Chiêu Phúc

25.600

8.300

5.900

4.200

5.200

1.700

1.200

900

6.400

2.100

1.500

1.100

 

Từ Chùa Chiêu Phúc đến phố Quách Đình Bảo

26.600

8.600

6.100

4.300

5.400

1.800

1.300

900

6.700

2.200

1.600

1.100

 

Từ phố Quách Đình Bảo đến đường Nguyễn Đức Cảnh (Ngã ba giáp đất nhà ông Sớ)

25.600

8.300

5.900

4.200

5.200

1.700

1.200

900

6.400

2.100

1.500

1.100

 

34.24

Phố Cách mạng Tháng Tám:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ đường Nguyễn Đức Cảnh đến phố Quách Đình Bảo

26.600

8.700

6.100

4.400

5.400

1.800

1.300

900

6.700

2.200

1.600

1.100

 

Từ phố Quách Đình Bảo đến đường Phạm Ngũ Lão (Đường ĐT.456 cũ)

26.600

8.600

6.100

4.300

5.400

1.800

1.300

900

6.700

2.200

1.600

1.100

 

34.25

Phố Chu Văn An: Từ phố Trần Hưng Đạo (Chùa Phúc Ứng) đến nút giao phố Phạm Ngũ Lão

7.600

3.800

2.700

1.900

1.600

800

600

500

1.900

1.000

700

600

 

34.26

Phố Đồng Miễu (Đường số 8 cũ): Từ phố Quách Đình Bảo đến đường Phạm Ngũ Lão (Đường ĐT.456 cũ)

39.000

11.800

8.300

5.900

7.800

2.400

1.700

1.200

9.800

3.000

2.100

1.500

 

34.27

Phố Hà Công Luận (Đường giữa làng Mai Diêm):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ đường Ngô Quyền (Nhà ông Vân Thúy) đến hết khu dân cư tổ dân phố Mai Diêm

8.200

3.800

2.700

1.900

1.700

800

600

500

2.100

1.000

700

600

 

Từ giáp khu dân cư tổ dân phố Mai Diêm đến đường ven biển

6.800

3.800

2.700

1.900

1.400

800

600

500

1.700

1.000

700

600

 

34.28

Phố Hoa Diêm (Đường trước làng Mai Diêm):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ đường Ngô Quyền (Giáp cống Ngoại 2) đến khu dân cư tổ dân phố Mai Diêm

8.600

3.800

2.700

1.900

1.800

800

600

500

2.200

1.000

700

600

 

Từ giáp khu dân cư tổ dân phố Mai Diêm đến đường ven biển

6.800

3.800

2.700

1.900

1.400

800

600

500

1.700

1.000

700

600

 

34.29

Phố Hoàng Diệu:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ đường 3 tháng 2 (Cống Diêm Điền) đến cầu sông Sinh

8.200

4.200

3.000

2.100

1.700

900

600

500

2.100

1.100

800

600

 

Từ cầu sông Sinh đến giáp sông Quảng

6.800

3.800

2.700

1.900

1.400

800

600

500

1.700

1.000

700

600

 

34.30

Phố Hoàng Văn Thái (Đường sau làng Mai Diêm): Từ đường Ngô Quyền (Cửa ông Minh) đến đền Mai Diêm

6.800

3.800

2.700

1.900

1.400

800

600

500

1.700

1.000

700

600

 

34.31

Phố Hổ Đội (Đường ĐH.94 cũ):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ cầu chợ Gú đến đất nhà ông Nguyễn Văn Hậu (Tổ dân phố Hổ Đội 1)

34.400

10.700

7.500

5.400

6.900

2.200

1.500

1.100

8.600

2.700

1.900

1.400

 

Từ giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Hậu (Tổ dân phố Hổ Đội 1) đến trạm y tế

18.600

6.300

4.500

3.200

3.800

1.300

900

700

4.700

1.600

1.200

800

 

Từ giáp trạm y tế đến dốc Đông Ninh

14.700

6.200

4.400

3.100

3.000

1.300

900

700

3.700

1.600

1.100

800

 

34.32

Phố Hồ Xuân Hương: Từ nhà tạm giam công an huyện cũ đến trung tâm giáo dục thường xuyên cũ

8.500

3.800

2.700

1.900

1.700

800

600

500

2.200

1.000

700

600

 

34.33

Phố Huỳnh Thúc Kháng: Từ dốc Đông Ninh đến giáp sông Quảng

9.400

3.800

2.700

1.900

1.900

800

600

500

2.400

1.000

700

600

 

34.34

Phố Lê Cương Xuyên: Từ đường Tạ Hiện (Ngã ba nút giao hồ Thanh Xuân khu 1 với đường ĐT.461 đi đê Pam) đến phố Nguyễn Hưởng Dung (Ngã ba nút giao đê Pam 8)

13.100

5.000

3.500

2.500

2.700

1.000

700

500

3.300

1.300

900

700

 

34.35

Phố Lê Hồng Phong:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ phố Nguyễn Đình Tộ (Nhà bà Díp Hợi) đến phố Hổ Đội (Cạnh trạm y tế)

8.500

3.800

2.700

1.900

1.700

800

600

500

2.200

1.000

700

600

 

Từ phố Hổ Đội (Cạnh trạm y tế) đến đường 3 tháng 2 (Dốc Đồng Cửa)

18.700

6.300

4.500

3.200

3.800

1.300

900

700

4.700

1.600

1.200

800

 

34.36

Phố Ngô Thị Nhậm: Từ sân thể thao thôn Nghĩa Chỉ đến đường Lê Quý Đôn (Nhà bà Trần Thị Dung)

10.900

4.200

3.000

2.100

2.200

900

600

500

2.800

1.100

800

600

 

34.37

Phố Nguyễn Công Định: Từ phố Nguyễn Hưởng Dung (Ngã ba nút giao khu 8) đến trạm biên phòng khu 9 (Đường Tạ Hiện)

12.300

5.000

3.500

2.500

2.500

1.000

700

500

3.100

1.300

900

700

 

34.38

Phố Nguyễn Đình Tộ: Từ ngã ba (Phố Huỳnh Thúc Kháng) đến đường ven sông Sinh

8.200

3.800

2.700

1.900

1.700

800

600

500

2.100

1.000

700

600

 

34.39

Phố Nguyễn Hưởng Dung: Từ đường 3 tháng 2 đến đường Tạ Hiện (Công ty chế biến hải sản Thái Bình)

12.300

6.200

4.400

3.100

2.500

1.300

900

700

3.100

1.600

1.100

800

 

34.40

Phố Nguyễn Khuyến:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ đường Phạm Ngũ Lão đến cầu sông Sinh

19.700

6.700

4.700

3.400

4.000

1.400

1.000

700

5.000

1.700

1.200

900

 

Từ cầu sông Sinh đến đường bộ ven biển

13.000

5.000

3.500

2.500

2.600

1.000

700

500

3.300

1.300

900

700

 

34.41

Phố Nguyễn Mậu: Từ phố Nguyễn Đình Tộ (Nhà Thắng Hiền) đến đường ven sông Sinh (Nhà ông Hanh)

7.600

3.800

2.700

1.900

1.600

800

600

500

1.900

1.000

700

600

 

34.42

Phố Nguyễn Thái Học: Từ miếu Hòn Đá đến nhà bà Dợp (Tổ dân phố Hổ Đội 2)

6.800

3.800

2.700

1.900

1.400

800

600

500

1.700

1.000

700

600

 

34.43

Phố Nguyễn Thanh Tĩnh: Từ giáp đê 8 đến đường bộ ven biển

8.200

3.800

2.700

1.900

1.700

800

600

500

2.100

1.000

700

600

 

34.44

Phố Nghiêm Vũ Đằng: Từ phố Nguyễn Đình Tộ (Nhà bà Hóng Tỳ) đến phố Hổ Đội (Nhà Nho Hợi)

6.800

3.800

2.700

1.900

1.400

800

600

500

1.700

1.000

700

600

 

34.45

Phố Phạm Công Thế: Từ ao cá (Phố Huỳnh Thúc Kháng) đến nhà ông Cương (Tổ dân phố Hổ Đội)

7.600

3.800

2.700

1.900

1.600

800

600

500

1.900

1.000

700

600

 

34.46

Phố Phạm Quang Lịch: Từ khu vực mộ tổ họ Tô đến chùa Phúc Ứng

8.500

3.800

2.700

1.900

1.700

800

600

500

2.200

1.000

700

600

 

34.47

Phố Phạm Thế Hiển:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ đường Nguyễn Đức Cảnh (Công ty Dược Thái Thụy) đến giáp đất nhà bà Tô Thị Hồng Vân

9.800

3.900

2.800

2.000

2.000

800

600

500

2.500

1.000

700

600

 

Từ giáp đất nhà bà Tô Thị Hồng Vân đến đường Phạm Ngũ Lão (Đường ĐT.456 cũ)

10.200

4.000

2.800

2.000

2.100

800

600

500

2.600

1.000

700

600

 

34.48

Phố Phan Bội Châu: Từ Đập hồ nước (Tổ dân phố Ngoại Trình) đến đường Lê Quý Đôn

9.600

3.900

2.800

2.000

2.000

800

600

500

2.400

1.000

700

600

 

34.49

Phố Phan Châu Trinh: Từ nhà ông Điền (Tổ dân phố Ngoại Trình - Nghĩa Chỉ) đến đường Lê Quý Đôn (Nhà ông Nhương)

9.600

3.900

2.800

2.000

2.000

800

600

500

2.400

1.000

700

600

 

34.50

Phố Quách Đình Bảo:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ phố Cách mạng Tháng Tám (Ngã tư Bờ Hồ) đến đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 37 cũ)

26.700

8.600

6.100

4.300

5.400

1.800

1.300

900

6.700

2.200

1.600

1.100

 

Từ đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 37 cũ) đến phố Bùi Quang Thận

25.600

8.300

5.900

4.200

5.200

1.700

1.200

900

6.400

2.100

1.500

1.100

 

34.51

Phố Quách Hữu Nghiêm: Từ đường 3 tháng 2 (Ngã ba đường đôi) đến Cảng Diêm Điền (Khu 1)

22.500

8.700

6.100

4.400

4.500

1.800

1.300

900

5.700

2.200

1.600

1.100

 

34.52

Phố Tạ Quốc Luật: Từ đường Nguyễn Đức Cảnh (Nhà bà Liên) đến đường Phạm Ngũ Lão

16.400

5.600

4.000

2.800

3.300

1.200

800

600

4.100

1.400

1.000

700

 

34.53

Phố Tăng Văn Thiều: Từ phố Trần Hưng Đạo đến phố Phạm Thế Hiển

8.500

3.800

2.700

1.900

1.700

800

600

500

2.200

1.000

700

600

 

34.54

Phố Tân Sơn: Từ phố Nguyễn Hưởng Dung (Ngã ba nút giao giữa làng Tân Sơn) đến giáp xã Thụy Hải

18.400

7.500

5.300

3.800

3.700

1.500

1.100

800

4.600

1.900

1.400

1.000

 

34.55

Phố Thanh Xuân: Từ đường Tạ Hiện (Ngã ba nút giao hồ Thanh Xuân, khu 2 với đường ĐT.461 đi đê Pam) đến phố Nguyễn Hưởng Dung (Ngã ba nút giao đê Pam 8)

14.300

5.100

3.600

2.600

2.900

1.100

800

600

3.600

1.300

900

700

 

34.56

Phố Trần Bá Giản: Từ bệnh viện đa khoa Thái Thụy, khu 7 đến đường 3 tháng 2 (Cống Diêm Điền)

14.700

5.300

3.800

2.700

3.000

1.100

800

600

3.700

1.400

1.000

700

 

34.57

Phố Trần Đại Nghĩa: Từ Cửa Đình Nghĩa Chỉ đến đường Lê Quý Đôn (Nhà bà Bình)

9.600

3.900

2.800

2.000

2.000

800

600

500

2.400

1.000

700

600

 

34.58

Phố Trần Hưng Đạo:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ cầu Gú đến trụ sở Công an huyện (cũ)

21.500

8.700

6.100

4.400

4.300

1.800

1.300

900

5.400

2.200

1.600

1.100

 

Từ giáp trụ sở Công an huyện (cũ) đến đường Phạm Ngũ Lão (Nút giao ngã ba Cá Sấu)

25.800

8.300

5.900

4.200

5.200

1.700

1.200

900

6.500

2.100

1.500

1.100

 

34.59

Phố Uông Sỹ Điển:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ đường Lê Quý Đôn (Cạnh bến xe) đến phố Nguyễn Thanh Tĩnh

24.600

8.200

5.800

4.100

5.000

1.700

1.200

900

6.200

2.100

1.500

1.100

 

Từ phố Nguyễn Thanh Tĩnh đến phố Hoàng Văn Thái (Giáp nhà ông Lương, tổ dân phố Mai Diêm)

14.300

5.100

3.600

2.600

2.900

1.100

800

600

3.600

1.300

900

700

 

Từ phố Hoàng Văn Thái (Giáp nhà ông Lương, tổ dân phố Mai Diêm) đến phố Hoa Diêm

10.200

4.000

2.800

2.000

2.100

800

600

500

2.600

1.000

700

600

 

34.60

Phố Uông Sỹ Đoan: Từ đường Nguyễn Đức Cảnh (Ngã ba nút giao khu 4) đến bến đò sông Diêm Hộ (Bến đò cũ)

12.300

5.000

3.500

2.500

2.500

1.000

700

500

3.100

1.300

900

700

 

34.61

Phố Vĩnh Trà: Từ phố Nguyễn Công Định (Ngã ba nút giao khu 9) đến đường Tạ Hiện (Ngã ba nút giao đê Pam 8)

17.400

7.500

5.300

3.800

3.500

1.500

1.100

800

4.400

1.900

1.400

1.000

 

34.62

Phố Xuân Diệu: Từ phía tây trường THPT Diêm Điền đến phía bắc trường THPT Đông Thụy Anh

8.500

3.800

2.700

1.900

1.700

800

600

500

2.200

1.000

700

600

 

34.63

Đường từ ngã ba Thụy Hải đến giáp đê PAM

10.900

4.200

3.000

2.100

2.200

900

600

500

2.800

1.100

800

600

 

34.64

Tuyến đường bộ ven biển: Từ giáp xã Bắc Thụy Anh đến giáp xã Thái Ninh

22.500

7.500

5.300

3.800

4.500

1.500

1.100

800

5.700

1.900

1.400

1.000

 

34.65

Các đoạn đường khác:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ nhà ông Thành (Khu 2) đến nhà ông Hiền (Khu 2)

9.600

3.900

2.800

2.000

2.000

800

600

500

2.400

1.000

700

600

 

Từ nhà ông Thụy (Khu 1) đến nhà bà Đào (Khu 1)

9.600

3.900

2.800

2.000

2.000

800

600

500

2.400

1.000

700

600

 

Từ nhà ông Bắc (Khu 3) đến nhà ông Hòa (Khu 3)

9.600

3.900

2.800

2.000

2.000

800

600

500

2.400

1.000

700

600

 

Từ đường Tạ Hiện đến nhà văn hóa khu 8

9.600

3.900

2.800

2.000

2.000

800

600

500

2.400

1.000

700

600

 

Từ phố Bùi Quang Thận (Nhà ông Bốn, tổ dân phố số 3) đến phố Tạ Quốc Luật (Nhà ông Quân, tổ dân phố số 3)

16.400

5.600

4.000

2.800

3.300

1.200

800

600

4.100

1.400

1.000

700

 

Từ đường Lê Quý Đôn (Cống Ngoại 1) đến cống Ngoại 2

12.300

4.600

3.300

2.300

2.500

1.000

700

500

3.100

1.200

900

600

 

Từ đường số 8 đến đường mới thôn Bao Hàm

22.500

7.500

5.300

3.800

4.500

1.500

1.100

800

5.700

1.900

1.400

1.000

 

34.66

Đường xã:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ giáp ngã ba cảng cá đến nghĩa trang liệt sỹ xã Thụy Hải (cũ)

10.200

4.000

2.800

2.000

2.100

800

600

500

2.600

1.000

700

600

 

Các đoạn còn lại thuộc xã Thụy Hải (cũ)

6.100

2.700

1.900

1.400

1.300

700

600

500

1.600

800

700

600

 

Các đoạn còn lại thuộc xã Thụy Trình (cũ)

5.500

2.500

1.800

1.300

1.100

700

600

500

1.400

800

700

600

 

Các đoạn còn lại thuộc xã Thụy Bình (cũ)

4.400

2.100

1.500

1.200

900

700

600

500

1.100

800

700

600

 

Các đoạn còn lại thuộc xã Thụy Liên (cũ)

3.000

2.200

1.600

1.200

800

700

600

500

900

800

700

600

 

34.67

Đường còn lại rộng từ 15m trở lên

15.000

5.300

3.800

2.700

3.000

1.100

800

600

3.800

1.400

1.000

700

 

34.68

Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m

7.500

3.300

2.400

1.700

1.500

700

600

500

1.900

900

700

600

 

34.69

Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m

 

2.100

1.500

1.200

 

700

600

500

 

800

700

600

 

B

CÁC KHU DÂN CƯ MỚI

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

34.70

Dự án nhà ở khu dân cư Nguyễn Đức Cảnh:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường 3 tháng 2

39.300

 

 

 

7.900

 

 

 

9.900

 

 

 

 

Đường rộng 27m

26.600

 

 

 

5.400

 

 

 

6.700

 

 

 

 

Đường rộng 20,5m

24.000

 

 

 

4.800

 

 

 

6.000

 

 

 

 

Đường nội bộ còn lại

17.200

 

 

 

3.500

 

 

 

4.300

 

 

 

 

34.71

Dự án nhà ở thương mại xã Thụy Hà (cũ):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường gom đường ĐT.456

37.700

 

 

 

7.600

 

 

 

9.500

 

 

 

 

Đường 20,5m

37.500

 

 

 

7.500

 

 

 

9.400

 

 

 

 

Đường nội bộ

34.100

 

 

 

6.900

 

 

 

8.600

 

 

 

 

34.72

Khu dân cư tái định cư đường ven biển:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường gom Quốc lộ 39

33.200

 

 

 

6.700

 

 

 

8.300

 

 

 

 

Từ đường gom Quốc lộ 39 đến đường quy hoạch số 2

20.900

 

 

 

4.200

 

 

 

5.300

 

 

 

 

Các đường nội bộ còn lại

15.100

 

 

 

3.100

 

 

 

3.800

 

 

 

 

34.73

Khu dân cư tại khu đất OĐT-8B:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ giáp trường mầm non đến đường quy hoạch số 2

18.900

 

 

 

3.800

 

 

 

4.800

 

 

 

 

Đường quy hoạch số 1

22.100

 

 

 

4.500

 

 

 

5.600

 

 

 

 

Từ nhà văn hóa tổ dân phố Hổ Đội 1 đến dốc Đông Ninh

18.900

 

 

 

3.800

 

 

 

4.800

 

 

 

 

Các đường còn lại

15.800

 

 

 

3.200

 

 

 

4.000

 

 

 

 

34.74

Khu nhà ở thương mại (Lô OĐT-19), thị trấn Diêm Điền (cũ):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường quy hoạch N1

14.700

 

 

 

3.000

 

 

 

3.700

 

 

 

 

Đường quy hoạch D1

13.700

 

 

 

2.800

 

 

 

3.500

 

 

 

 

Đường quy hoạch D7

13.100

 

 

 

2.700

 

 

 

3.300

 

 

 

 

Các đường quy hoạch còn lại

12.600

 

 

 

2.600

 

 

 

3.200

 

 

 

 

34.75

Đường nội bộ khu dân cư cánh đồng Miễu, thôn Bao Trình

26.200

 

 

 

5.300

 

 

 

6.600

 

 

 

 

34.76

Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Quang Lang Đoài

5.100

 

 

 

1.100

 

 

 

1.300

 

 

 

 

34.77

Khu dân cư tái định cư đường ven biển

18.800

 

 

 

3.800

 

 

 

4.700

 

 

 

 

34.78

Khu dân cư mới thôn Thượng

12.300

 

 

 

2.500

 

 

 

3.100

 

 

 

 

34.79

Điểm quy hoạch Khu dân cư mới thôn Thượng (Bám đường ĐH.93):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường ĐH.93

15.800

 

 

 

3.200

 

 

 

4.000

 

 

 

 

Đường quy hoạch số 1

14.700

 

 

 

3.000

 

 

 

3.700

 

 

 

 

Các đường còn lại

13.700

 

 

 

2.800

 

 

 

3.500

 

 

 

 

34.80

Khu dân cư mới thôn Trà Hồi:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường gom đường ĐT.456

20.500

 

 

 

4.100

 

 

 

5.200

 

 

 

 

Đường nội bộ

5.000

 

 

 

1.000

 

 

 

1.300

 

 

 

 

34.81

Đường nội bộ khu dân cư mới thôn An Lệnh

4.100

 

 

 

900

 

 

 

1.100

 

 

 

 

34.82

Khu dân cư mới thôn Trung An

3.000

 

 

 

800

 

 

 

900

 

 

 

 

34.83

Khu tái định cư thôn Cam Đông, xã Thụy Liên (cũ):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường quy hoạch số 1

17.000

 

 

 

3.400

 

 

 

4.300

 

 

 

 

Đường quy hoạch số 4

12.900

 

 

 

2.600

 

 

 

3.300

 

 

 

 

34.84

Khu tái định cư thôn An Lệnh

3.800

 

 

 

800

 

 

 

1.000

 

 

 

 

34.85

Khu tái định cư ven Quốc lộ 37 tại lô đất OĐT-14A tổ dân phố Bao Trình

22.500

 

 

 

4.500

 

 

 

5.700

 

 

 

 

34.86

Khu đất tái định cư thôn Trà Hồi

21.500

 

 

 

4.300

 

 

 

5.400

 

 

 

 

34.87

Khu dân cư mới thôn Trung Tỉnh

13.500

 

 

 

2.700

 

 

 

3.400

 

 

 

 

34.88

Khu dân cư mới thôn Cam Hoà

11.000

 

 

 

2.200

 

 

 

2.800

 

 

 

 

34.89

Khu nhà ở thương mại khu đất trung tâm văn hoá thể thao (cũ) và nhà thiếu nhi

38.000

 

 

 

7.600

 

 

 

9.500

 

 

 

 

34.90

Điểm dân cư tổ dân phố số 8

15.000

 

 

 

3.000

 

 

 

3.800

 

 

 

 

34.91

Các khu dân cư còn lại:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

12.000

 

 

 

2.400

 

 

 

3.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

9.100

 

 

 

1.900

 

 

 

2.300

 

 

 

 

Đường rộng dưới 7m

5.000

 

 

 

1.000

 

 

 

1.300

 

 

 

 

 

KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại

1.200

 

 

 

500

 

 

 

600

 

 

 

 

35

XÃ ĐÔNG THỤY ANH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

KHU VỰC 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

A

CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

35.1

Quốc lộ 37 (cũ):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ giáp xã Bắc Thuỵ Anh đến khu dân cư Hồng Quỳnh

5.400

2.300

1.700

1.200

1.100

700

600

500

1.400

800

700

600

 

Từ giáp khu dân cư Hồng Quỳnh đến giáp đê 8

6.400

2.700

1.900

1.400

1.300

700

600

500

1.600

800

700

600

 

Từ Quốc lộ 37 (Đoạn nắn tuyến) đến giáp cầu sông Hoá

4.300

2.000

1.400

1.200

900

700

600

500

1.100

800

700

600

 

35.2

Quốc lộ 37 (Đoạn nắn tuyến): Đoạn đi qua khu đất hỗn hợp 1 và hỗn hợp 3

6.400

2.700

1.900

1.400

1.300

700

600

500

1.600

800

700

600

 

35.3

Đường ĐT.461 (Đường đê 8):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ Quốc lộ 37 đến miếu Đường Lương Vương

4.300

2.000

1.400

1.200

900

700

600

500

1.100

800

700

600

 

Từ miếu Đường Lương Vương đến giáp xã Thái Thuỵ

4.500

2.100

1.500

1.200

900

700

600

500

1.200

800

700

600

 

35.4

Đường ĐH.92:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ đường ĐT.461 (Ngã ba Lều Vịt) đến ngã ba cống Tam Đồng

13.000

4.900

3.500

2.500

2.600

1.000

700

500

3.300

1.300

900

700

 

Từ ngã ba cống Tam Đồng đến ngã ba đường đi trạm y tế

15.000

5.300

3.800

2.700

3.000

1.100

800

600

3.800

1.400

1.000

700

 

Từ ngã ba trạm y tế đến đường vào trụ sở UBND xã Đông Thuỵ Anh

25.000

8.300

5.900

4.200

5.000

1.700

1.200

900

6.300

2.100

1.500

1.100

 

Từ đường vào trụ sở UBND xã Đông Thuỵ Anh đến đường vào chợ Bàng

35.000

10.900

7.700

5.500

7.000

2.200

1.600

1.100

8.800

2.800

2.000

1.400

 

Từ đường vào chợ Bàng đến ngã ba đường đi cầu Hồ

45.000

13.100

9.200

6.600

9.000

2.700

1.900

1.400

11.300

3.300

2.300

1.700

 

Từ ngã ba đường đi cầu Hồ đến nhà ông Nguyễn Đức Láng

37.500

11.300

8.000

5.700

7.500

2.300

1.600

1.200

9.400

2.900

2.000

1.500

 

Từ giáp nhà ông Láng đến giáp trụ sở Đảng uỷ xã Đông Thuỵ Anh

21.800

7.200

5.100

3.600

4.400

1.500

1.100

800

5.500

1.800

1.300

900

 

35.5

Đường ĐH.93 (Đường Trình - Dũng):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ giáp xã Thái Thuỵ đến nghĩa trang liệt sỹ Hồng Dũng

6.900

2.900

2.100

1.500

1.400

700

600

500

1.800

800

700

600

 

Từ nghĩa trang liệt sỹ Hồng Dũng đến cầu Cao ĐH.93

4.900

2.100

1.500

1.200

1.000

700

600

500

1.300

800

700

600

 

35.6

Đường ĐH.94A:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ đường ĐT.461 đến trụ sở Quân sự xã Đông Thuỵ Anh

3.000

1.800

1.300

1.200

800

700

600

500

900

800

700

600

 

Từ giáp trụ sở Quân sự xã Đông Thuỵ Anh đến giáp cầu Đen

3.700

2.000

1.400

1.200

800

700

600

500

1.000

800

700

600

 

Từ cầu Đen đến giáp cầu Cao ĐH.93

4.100

2.000

1.400

1.200

900

700

600

500

1.100

800

700

600

 

Từ cầu Cao ĐH.93 đến giáp xã Bắc Thuỵ Anh

4.600

2.100

1.500

1.200

1.000

700

600

500

1.200

800

700

600

 

35.7

Đường xã:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường TX1: Từ ngã ba đi cầu Hồ đến trường THCS Thụy Xuân

22.200

7.500

5.300

3.800

4.500

1.500

1.100

800

5.600

1.900

1.400

1.000

 

Đường TX2: Từ giáp trường THCS Thụy Xuân đến cầu Hồ

20.000

6.800

4.800

3.400

4.000

1.400

1.000

700

5.000

1.700

1.200

900

 

Đường TX3: Từ ngã ba đường vào trạm y tế Bình An đến ngã ba đường thôn

18.000

6.200

4.400

3.100

3.600

1.300

900

700

4.500

1.600

1.100

800

 

Đường TX4,đường TX5

6.400

2.700

1.900

1.400

1.300

700

600

500

1.600

800

700

600

 

Các đoạn còn lại thuộc xã Thụy An (cũ), xã Hồng Quỳnh (cũ) và xã Thụy Dũng (cũ), xã Thụy Hồng (cũ)

4.000

2.000

1.400

1.200

800

700

600

500

1.000

800

700

600

 

Các đoạn còn lại thuộc xã Thụy Tân (cũ), xã Thụy Trường (cũ)

5.000

2.300

1.700

1.200

1.000

700

600

500

1.300

800

700

600

 

35.8

Đường còn lại rộng từ 15m trở lên

12.000

4.600

3.300

2.300

2.400

1.000

700

500

3.000

1.200

900

600

 

35.9

Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m

6.400

2.700

1.900

1.400

1.300

700

600

500

1.600

800

700

600

 

35.10

Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m

 

1.800

1.300

1.200

 

700

600

500

 

800

700

600

 

B

CÁC KHU DÂN CƯ MỚI

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

35.11

Điểm dân cư xen kẹt số 2, thôn Tam Tri

5.500

 

 

 

1.100

 

 

 

1.400

 

 

 

 

35.12

Khu dân cư mới thôn Bình An:

5.100

 

 

 

1.100

 

 

 

1.300

 

 

 

 

35.13

Khu dân cư mới thôn Bình Xuân:

5.100

 

 

 

1.100

 

 

 

1.300

 

 

 

 

35.14

Khu dân cư mới thôn Tân Phương

2.600

 

 

 

800

 

 

 

900

 

 

 

 

35.15

Khu dân cư mới thôn An Cố Nam:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường quy hoạch 4

5.500

 

 

 

1.100

 

 

 

1.400

 

 

 

 

Đường quy hoạch 8

5.100

 

 

 

1.100

 

 

 

1.300

 

 

 

 

Đường quy hoạch 1

3.200

 

 

 

800

 

 

 

900

 

 

 

 

Đường quy hoạch còn lại

4.000

 

 

 

800

 

 

 

1.000

 

 

 

 

35.16

Khu dân cư mới thôn An Cố Bắc

2.900

 

 

 

800

 

 

 

900

 

 

 

 

35.17

Khu dân cư mới thôn An Cố Trung

2.900

 

 

 

800

 

 

 

900

 

 

 

 

35.18

Khu dân cư mới thôn Phương Man:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường ĐH.94A

4.700

 

 

 

1.000

 

 

 

1.200

 

 

 

 

Đường nội bộ còn lại

2.900

 

 

 

800

 

 

 

900

 

 

 

 

35.19

Khu dân cư xen kẹt sau trạm y tế thôn Bình An:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường xã

18.000

 

 

 

3.600

 

 

 

4.500

 

 

 

 

Đường quy hoạch 01

13.800

 

 

 

2.800

 

 

 

3.500

 

 

 

 

Đường nội bộ còn lại

12.000

 

 

 

2.400

 

 

 

3.000

 

 

 

 

35.20

Khu dân cư mới thôn Tri Chỉ Nam:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường quy hoạch 05

10.000

 

 

 

2.000

 

 

 

2.500

 

 

 

 

Đường quy hoạch còn lại

8.000

 

 

 

1.600

 

 

 

2.000

 

 

 

 

35.21

Khu tái định cư thôn Tân Cường

4.800

 

 

 

1.000

 

 

 

1.200

 

 

 

 

35.22

Khu tái định cư thôn Tân Phương

4.000

 

 

 

800

 

 

 

1.000

 

 

 

 

35.23

Khu tái định cư xã Thụy Trường (cũ)

5.300

 

 

 

1.100

 

 

 

1.400

 

 

 

 

35.24

Các khu dân cư còn lại:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

8.000

 

 

 

1.600

 

 

 

2.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

5.500

 

 

 

1.100

 

 

 

1.400

 

 

 

 

Đường rộng dưới 7m

5.100

 

 

 

1.100

 

 

 

1.300

 

 

 

 

 

KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại

1.200

 

 

 

500

 

 

 

600

 

 

 

 

36

XÃ BẮC THỤY ANH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

KHU VỰC 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

A

CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

36.1

Quốc lộ 37:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ giáp xã Thái Thụy (Xã Thụy Trình cũ) đến đất nhà bà Phan Thị Đua, thôn Tứ Cường

12.500

4.800

3.400

2.400

2.500

1.000

700

500

3.200

1.200

900

600

 

Từ giáp đất nhà bà Phan Thị Đua, thôn Tứ Cường đến giáp xã Đông Thụy Anh (Xã Hồng Dũng cũ)

9.000

3.700

2.600

1.900

1.800

800

600

500

2.300

1.000

700

600

 

36.2

Quốc lộ 37 (Đoạn nắn tuyến): Đoạn thuộc địa phận xã Bắc Thụy Anh (Xã Thụy Quỳnh cũ)  (Giáp xã Đông Thụy Anh)

9.000

3.700

2.600

1.900

1.800

800

600

500

2.300

1.000

700

600

 

36.3

Quốc lộ 37 (Tuyến mới):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ giáp xã Thái Thụy (Xã Thụy Bình cũ) đến giáp nhà thờ Vân Am

12.600

4.800

3.400

2.400

2.600

1.000

700

500

3.200

1.200

900

600

 

Từ nhà thờ thôn Vân Am đến Quốc lộ 37 (Đoạn nắn tuyến)

9.000

3.700

2.600

1.900

1.800

800

600

500

2.300

1.000

700

600

 

Từ giáp ngã ba (Qua Công ty Tuấn Đạt) đến cầu vượt sông Hóa

10.500

4.200

3.000

2.100

2.100

900

600

500

2.700

1.100

800

600

 

36.4

Đường ĐT.456 (cũ): Từ giáp cống Giành đến giáp xã Thụy Anh (Xã Dương Phúc cũ)

10.000

4.000

2.800

2.000

2.000

800

600

500

2.500

1.000

700

600

 

36.5

Đường ĐH.90 (Đường 65C cũ):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ giáp thôn An Ninh, xã Thái Thụy đến cống Giành

13.000

4.900

3.500

2.500

2.600

1.000

700

500

3.300

1.300

900

700

 

Từ cống Giành đến thôn Cao Trai

10.000

4.000

2.800

2.000

2.000

800

600

500

2.500

1.000

700

600

 

Từ ngã ba Cao Trai đến ngã ba Hòa Đồng

9.500

3.900

2.800

2.000

1.900

800

600

500

2.400

1.000

700

600

 

Từ ngã ba Hoà Đồng đến giáp xã Thuỵ Anh

7.000

3.100

2.200

1.600

1.400

700

600

500

1.800

800

700

600

 

36.6

Đường ĐH.95C: Từ đường ĐT.456 (cũ) đến trụ sở UBND xã Bắc Thụy Anh (Xã Thụy Văn cũ)

7.000

3.100

2.200

1.600

1.400

700

600

500

1.800

800

700

600

 

36.7

Đường ĐH.93A:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ Quốc lộ 37 đến ngã ba ông Khính

6.200

2.700

1.900

1.400

1.300

700

600

500

1.600

800

700

600

 

Từ giáp ngã ba ông Khính đến giáp xã Thái Thụy (Xã Thụy Bình cũ)

3.700

2.100

1.500

1.200

800

700

600

500

1.000

800

700

600

 

36.8

Đường ĐH.94A:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ giáp xã Đông Thụy Anh (Xã Hồng Dũng cũ) đến Quốc lộ 37

5.000

2.300

1.700

1.200

1.000

700

600

500

1.300

800

700

600

 

Từ Quốc lộ 37 đến hết khu dân cư thôn Tứ Cường

3.700

2.100

1.500

1.200

800

700

600

500

1.000

800

700

600

 

Từ giáp khu dân cư thôn Tứ Cường đến Quốc lộ 37 mới

3.000

2.100

1.500

1.200

800

700

600

500

900

800

700

600

 

36.9

Đường xã:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Các đoạn còn lại thuộc xã Thụy Quỳnh (cũ)

6.000

2.700

1.900

1.400

1.200

700

600

500

1.500

800

700

600

 

Các đoạn còn lại thuộc xã Thụy Văn (cũ)

5.500

2.500

1.800

1.300

1.100

700

600

500

1.400

800

700

600

 

Các đoạn còn lại thuộc xã Thụy Việt (cũ)

5.000

2.300

1.700

1.200

1.000

700

600

500

1.300

800

700

600

 

36.10

Đường còn lại rộng từ 15m trở lên

10.000

4.000

2.800

2.000

2.000

800

600

500

2.500

1.000

700

600

 

36.11

Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m

7.000

3.100

2.200

1.600

1.400

700

600

500

1.800

800

700

600

 

36.12

Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m

 

2.100

1.500

1.200

 

700

600

500

 

800

700

600

 

B

CÁC KHU DÂN CƯ MỚI

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

36.13

Điểm quy hoạch khu dân cư mới thôn Hoa Quận (Từ giáp xã Thái Thụy (Xã Thụy Trình cũ) đến nhà bà Phan Thị Đua, thôn Tứ Cường)

14.400

 

 

 

2.900

 

 

 

3.600

 

 

 

 

36.14

Điểm quy hoạch khu dân cư mới thôn Văn Tràng:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Lô quy hoạch N0-01

3.800

 

 

 

800

 

 

 

1.000

 

 

 

 

Lô quy hoạch N0-02

3.600

 

 

 

800

 

 

 

900

 

 

 

 

36.15

Đường nội bộ khu dân cư mới thôn An Cúc Tây

3.400

 

 

 

800

 

 

 

900

 

 

 

 

36.16

Các khu dân cư còn lại:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

8.000

 

 

 

1.600

 

 

 

2.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

5.000

 

 

 

1.000

 

 

 

1.300

 

 

 

 

Đường rộng dưới 7m

3.000

 

 

 

800

 

 

 

900

 

 

 

 

 

KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại

1.100

 

 

 

500

 

 

 

600

 

 

 

 

37

XÃ THỤY ANH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

KHU VỰC 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

A

CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

37.1

Đường ĐT.456 (Vô Hối - Diêm Điền): Từ giáp xã Nam Thuỵ Anh đến giáp xã Thái Thuỵ

20.600

6.800

4.800

3.400

4.200

1.400

1.000

700

5.200

1.700

1.200

900

 

37.2

Đường ĐH.89: Từ đường ĐT.456 đến giáp xã Thái Thuỵ

10.000

4.000

2.800

2.000

2.000

800

600

500

2.500

1.000

700

600

 

37.3

Đường ĐH.90 (Đường 65C cũ):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ giáp xã Tây Thuỵ Anh đến giáp cống Cao Trai

9.500

3.900

2.800

2.000

1.900

800

600

500

2.400

1.000

700

600

 

Từ cống Cao Trai đến giáp cống Giành

12.000

4.600

3.300

2.300

2.400

1.000

700

500

3.000

1.200

900

600

 

Từ cống Giành đến Quán Đấu 456

8.000

3.400

2.400

1.700

1.600

700

600

500

2.000

900

700

600

 

37.4

Đường ĐH.95B (Đường vào trụ sở UBND xã Thụy Phúc cũ): Từ chợ Thượng Phúc đến chợ Cau

15.000

5.300

3.800

2.700

3.000

1.100

800

600

3.800

1.400

1.000

700

 

37.5

Đường ĐH.96: Từ giáp xã Tây Thuỵ Anh đến giáp xã Bắc Thuỵ Anh

15.000

5.300

3.800

2.700

3.000

1.100

800

600

3.800

1.400

1.000

700

 

37.6

Đường xã

7.000

3.100

2.200

1.600

1.400

700

600

500

1.800

800

700

600

 

37.7

Đường còn lại rộng từ 15m trở lên

15.000

5.300

3.800

2.700

3.000

1.100

800

600

3.800

1.400

1.000

700

 

37.8

Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m

7.000

3.100

2.200

1.600

1.400

700

600

500

1.800

800

700

600

 

37.9

Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m

 

3.100

2.200

1.600

 

700

600

500

 

800

700

600

 

B

CÁC KHU DÂN CƯ MỚI

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

37.10

Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Tử Đô - Nhạo Sơn

10.200

 

 

 

2.100

 

 

 

2.600

 

 

 

 

37.11

Khu dân cư mới thôn Đoài:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường gom đường ĐT.456

15.000

 

 

 

3.000

 

 

 

3.800

 

 

 

 

Đường nội bộ

5.400

 

 

 

1.100

 

 

 

1.400

 

 

 

 

37.12

Khu dân cư mới thôn Đông Đoài:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường xã

8.700

 

 

 

1.800

 

 

 

2.200

 

 

 

 

Đường nội bộ còn lại

7.400

 

 

 

1.500

 

 

 

1.900

 

 

 

 

37.13

Các khu dân cư còn lại:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

8.000

 

 

 

1.600

 

 

 

2.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

7.000

 

 

 

1.400

 

 

 

1.800

 

 

 

 

Đường rộng dưới 7m

5.000

 

 

 

1.000

 

 

 

1.300

 

 

 

 

 

KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại

1.600

 

 

 

500

 

 

 

600

 

 

 

 

38

XÃ NAM THỤY ANH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

KHU VỰC 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

A

CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

38.1

Đường ĐT.455 (Đường 216):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ đường ĐT.456 đến thôn Phong Lẫm

17.200

6.000

4.200

3.000

3.500

1.200

900

600

4.300

1.500

1.100

800

 

Từ giáp thôn Phong Lẫm đến thôn Hậu Trữ

9.700

3.900

2.800

2.000

2.000

800

600

500

2.500

1.000

700

600

 

Từ giáp thôn Hậu Trữ đến giáp xã Tây Thuỵ Anh

6.100

2.700

1.900

1.400

1.300

700

600

500

1.600

800

700

600

 

38.2

Đường ĐT.455 (Mới): Từ đường ĐT.456 đến đường xã Thuỵ Thanh cũ

6.000

2.700

1.900

1.400

1.200

700

600

500

1.500

800

700

600

 

38.3

Đường ĐT.456 (Vô Hối - Diêm Điền): Từ giáp thôn 1 Đồng Hoà đến cầu Vô Hối

25.000

8.300

5.900

4.200

5.000

1.700

1.200

900

6.300

2.100

1.500

1.100

 

38.4

Đường ĐH.95: Từ đường ĐT.456 đến giáp xã Tây Thuỵ Anh

6.900

2.900

2.100

1.500

1.400

700

600

500

1.800

800

700

600

 

38.5

Đường ĐH.95A:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ đường ĐT.456 đến giáp thôn Hoá Tài

6.900

2.900

2.100

1.500

1.400

700

600

500

1.800

800

700

600

 

Từ thôn Hoá Tài đến giáp khu dân cư thôn Hậu Trữ

4.100

2.000

1.400

1.200

900

700

600

500

1.100

800

700

600

 

38.6

Đường ĐH.96: Từ giáp xã Tây Thuỵ Anh đến đường ĐT.455

6.100

2.700

1.900

1.400

1.300

700

600

500

1.600

800

700

600

 

38.7

Đường xã

5.400

2.300

1.700

1.200

1.100

700

600

500

1.400

800

700

600

 

38.8

Đường còn lại rộng từ 15m trở lên

10.000

4.000

2.800

2.000

2.000

800

600

500

2.500

1.000

700

600

 

38.9

Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m

6.000

2.700

1.900

1.400

1.200

700

600

500

1.500

800

700

600

 

38.10

Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m

 

2.000

1.400

1.200

 

700

600

500

 

800

700

600

 

B

CÁC KHU DÂN CƯ MỚI

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

38.11

Khu dân cư thôn Vô Hối Đông (Khu Thổ):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường số 1, số 2

9.700

 

 

 

2.000

 

 

 

2.500

 

 

 

 

Đường nội bộ

7.500

 

 

 

1.500

 

 

 

1.900

 

 

 

 

38.12

Khu dân cư thôn Đông Hồ:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường gom đường ĐT.456

25.000

 

 

 

5.000

 

 

 

6.300

 

 

 

 

Đường nội bộ

15.000

 

 

 

3.000

 

 

 

3.800

 

 

 

 

38.13

Khu dân cư thôn Hậu Trữ:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường ĐH.95A

6.400

 

 

 

1.300

 

 

 

1.600

 

 

 

 

Đường nội bộ 9,5m

4.300

 

 

 

900

 

 

 

1.100

 

 

 

 

Đường còn lại

2.100

 

 

 

800

 

 

 

900

 

 

 

 

38.14

Các khu dân cư còn lại:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

6.000

 

 

 

1.200

 

 

 

1.500

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

4.000

 

 

 

800

 

 

 

1.000

 

 

 

 

Đường rộng dưới 7m

2.000

 

 

 

800

 

 

 

900

 

 

 

 

 

KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại

1.100

 

 

 

500

 

 

 

600

 

 

 

 

39

XÃ BẮC THÁI NINH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

KHU VỰC 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

A

CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

39.1

Quốc lộ 39:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ giáp xã Tây Thái Ninh đến cầu Trà Linh

9.000

3.700

2.600

1.900

1.800

800

600

500

2.300

1.000

700

600

 

Từ ngã ba thôn Bắc Đồng (Đi cống Trà Linh) đến cống Trà Linh

6.000

2.700

1.900

1.400

1.200

700

600

500

1.500

800

700

600

 

39.2

Quốc lộ 39 (cũ): Các đoạn qua địa phận xã Thái Dương (cũ)

8.500

3.600

2.600

1.800

1.700

800

600

500

2.200

900

700

600

 

39.3

Đường ĐT.459 (Đường ĐH.88 cũ): Từ ngã ba thôn Bắc Đồng đến giáp xã Thái Ninh

11.400

4.300

3.100

2.200

2.300

900

700

500

2.900

1.100

800

600

 

39.4

Đường ĐH.87 (Đường 219 cũ):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ ngã ba chợ Phố đến cầu Bản

15.400

5.300

3.800

2.700

3.100

1.100

800

600

3.900

1.400

1.000

700

 

Từ cầu Bản đến cầu ông Ánh giáp xã Thái Ninh

12.200

4.600

3.300

2.300

2.500

1.000

700

500

3.100

1.200

900

600

 

39.5

Đường ĐH.91 (Đường cứu hộ, cứu nạn):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ ngã ba Vị Thủy (Tràng Cày) đến giáp trụ sở UBND xã Bắc Thái Ninh

9.700

3.900

2.800

2.000

2.000

800

600

500

2.500

1.000

700

600

 

Từ trụ sở UBND xã Bắc Thái Ninh đến ngõ vào hội trường thôn Chợ Phố

12.200

4.600

3.300

2.300

2.500

1.000

700

500

3.100

1.200

900

600

 

Từ ngõ vào hội trường thôn Chợ Phố đến ngã ba chợ Phố

13.700

5.000

3.500

2.500

2.800

1.000

700

500

3.500

1.300

900

700

 

Từ giáp ngã ba giáp chợ Phố đến cống Nhỏ

12.200

4.600

3.300

2.300

2.500

1.000

700

500

3.100

1.200

900

600

 

Từ giáp cống Nhỏ đến đất nhà bà Bé Mận

10.300

4.000

2.800

2.000

2.100

800

600

500

2.600

1.000

700

600

 

Từ giáp đất nhà bà Bé Mận đến giáp ngõ cạnh nghĩa trang liệt sỹ Thái Phúc

10.300

4.000

2.800

2.000

2.100

800

600

500

2.600

1.000

700

600

 

Từ ngõ cạnh nghĩa trang liệt sỹ Thái Phúc đến giáp đất nhà ông Đỗ Văn Bảy, thôn Nha Xuyên

7.700

3.300

2.400

1.700

1.600

700

600

500

2.000

900

700

600

 

Từ đất nhà ông Đỗ Văn Bảy, thôn Nha Xuyên đến cầu Nha Xuyên

10.900

4.200

3.000

2.100

2.200

900

600

500

2.800

1.100

800

600

 

Từ giáp cầu Nha Xuyên đến cầu Bà Sâm

9.000

3.700

2.600

1.900

1.800

800

600

500

2.300

1.000

700

600

 

Từ cầu Bà Sâm đến cống Thái Phúc (Đê sông Trà Lý)

8.200

3.400

2.400

1.700

1.700

700

600

500

2.100

900

700

600

 

Từ giáp đê sông Trà Lý đến giáp xã Tây Thái Ninh

6.000

2.700

1.900

1.400

1.200

700

600

500

1.500

800

700

600

 

39.6

Đường xã:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Các đoạn thuộc xã Thái Dương (cũ)

4.100

2.100

1.500

1.200

900

700

600

500

1.100

800

700

600

 

Các đoạn thuộc xã Thái Hồng (cũ) và xã Thái Thủy (cũ)

3.000

2.100

1.500

1.200

800

700

600

500

900

800

700

600

 

Các đoạn thuộc xã Thái Phúc (cũ)

3.800

2.100

1.500

1.200

800

700

600

500

1.000

800

700

600

 

39.7

Đường còn lại rộng từ 15m trở lên

12.000

4.600

3.300

2.300

2.400

1.000

700

500

3.000

1.200

900

600

 

39.8

Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m

7.500

3.300

2.400

1.700

1.500

700

600

500

1.900

900

700

600

 

39.9

Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m

 

2.100

1.500

1.200

 

700

600

500

 

800

700

600

 

B

CÁC KHU DÂN CƯ MỚI

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

39.10

Khu dân cư mới thôn Đồng Tỉnh, thôn Chiêm Thuận

12.900

 

 

 

2.600

 

 

 

3.300

 

 

 

 

39.11

Khu dân cư mới thôn Minh Khai (Xã Thái Thủy cũ):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường gom đường ĐT.459

13.000

 

 

 

2.600

 

 

 

3.300

 

 

 

 

Đường nội bộ

6.700

 

 

 

1.400

 

 

 

1.700

 

 

 

 

39.12

Các khu dân cư còn lại:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

8.000

 

 

 

1.600

 

 

 

2.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

7.000

 

 

 

1.400

 

 

 

1.800

 

 

 

 

Đường rộng dưới 7m

6.000

 

 

 

1.200

 

 

 

1.500

 

 

 

 

 

KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại

1.100

 

 

 

500

 

 

 

600

 

 

 

 

40

XÃ THÁI NINH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

KHU VỰC 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

A

CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

40.1

Quốc lộ 37B:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ giáp xã Đông Thái Ninh đến ngã ba đường 39B (cũ)

13.400

4.900

3.500

2.500

2.700

1.000

700

500

3.400

1.300

900

700

 

Từ nhà ông Phán, thôn Đông Thọ đến giáp cầu Diêm Điền

16.000

5.600

4.000

2.800

3.200

1.200

800

600

4.000

1.400

1.000

700

 

Từ đất nhà ông Mòng, thôn Bắc Cường đến đường số 2

13.700

5.000

3.500

2.500

2.800

1.000

700

500

3.500

1.300

900

700

 

Từ nhà bà Huyền, thôn Bắc Cường đến đê 7 (Đường số 2)

14.600

5.300

3.800

2.700

3.000

1.100

800

600

3.700

1.400

1.000

700

 

40.2

Quốc lộ 39B (cũ):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ nghĩa trang liệt sỹ Hoà An cũ đến đất nhà ông Trình, thôn Vọng Hải

6.900

2.900

2.100

1.500

1.400

700

600

500

1.800

800

700

600

 

Từ nhà ông Giang, thôn Vọng Hải đến nhà ông Tông, thôn Sơn Thọ 3

5.700

2.500

1.800

1.300

1.200

700

600

500

1.500

800

700

600

 

Từ nhà ông Trương, thôn Sơn Thọ 3 đến nhà bà Thuỷ, thôn Sơn Thọ 3

8.500

3.600

2.600

1.800

1.700

800

600

500

2.200

900

700

600

 

Từ nhà ông Quân, thôn Sơn Thọ 3 đến đất nhà ông Chỉnh, thôn Đông Thọ

8.000

3.400

2.400

1.700

1.600

700

600

500

2.000

900

700

600

 

40.3

Đường ĐT.459:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ giáp xã Bắc Thái Ninh đến ngã tư cầu Cau

12.200

4.600

3.300

2.300

2.500

1.000

700

500

3.100

1.200

900

600

 

Từ ngã tư cầu Cau đến giáp xã Đông Thái Ninh (Xã Tân Học cũ)

12.600

4.800

3.400

2.400

2.600

1.000

700

500

3.200

1.200

900

600

 

40.4

Đường ĐH.87:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ cống ông Oánh, thôn Văn Hàn Tây đến ngã tư cầu Cau

12.600

4.800

3.400

2.400

2.600

1.000

700

500

3.200

1.200

900

600

 

Từ ngã tư cầu Cau đến trụ sở UBND xã Thái Hưng (cũ)

12.600

4.800

3.400

2.400

2.600

1.000

700

500

3.200

1.200

900

600

 

Từ giáp trụ sở UBND xã Thái Hưng (cũ) đến ngã tư chợ Bái

8.200

3.400

2.400

1.700

1.700

700

600

500

2.100

900

700

600

 

40.5

Đường ĐH.87 (Đường 47 cũ):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ ngã tư giáp chợ Bái đến giáp xã Đông Thái Ninh

8.200

3.400

2.400

1.700

1.700

700

600

500

2.100

900

700

600

 

Từ giáp xã Đông Thái Ninh (Xã Thái Xuyên cũ) đến ngõ cạnh nhà bà Dung (Thôn Bắc Tân)

12.900

4.800

3.400

2.400

2.600

1.000

700

500

3.300

1.200

900

600

 

Từ giáp ngõ cạnh nhà bà Dung (Thôn Bắc Tân) đến giáp xã Đông Thái Ninh (Xã Mỹ Lộc cũ)

9.700

3.900

2.800

2.000

2.000

800

600

500

2.500

1.000

700

600

 

40.6

Đường ĐH.93E: Từ Quốc lộ 37B đến trường THCS Thái Nguyên

5.000

2.300

1.700

1.200

1.000

700

600

500

1.300

800

700

600

 

40.7

Đường liên xã:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ ngã tư đường ĐH.87 đến chợ Bái

9.000

3.700

2.600

1.900

1.800

800

600

500

2.300

1.000

700

600

 

Từ giáp chợ Bái đến cầu Tam Kỳ

5.400

2.300

1.700

1.200

1.100

700

600

500

1.400

800

700

600

 

Từ cầu Tam Kỳ đến ngã tư nhà ông Lê Văn Đức, thôn Ngọc Thịnh

7.500

3.300

2.400

1.700

1.500

700

600

500

1.900

900

700

600

 

Từ nhà ông Tấn, thôn Ngọc Thịnh đến trường THCS Thái Nguyên

5.000

2.300

1.700

1.200

1.000

700

600

500

1.300

800

700

600

 

40.8

Đường hai bên cầu Diêm Điền: Từ giáp ngõ vào Công ty Cổ phần Dũng Thành Trung đến giáp sông Diêm Hộ

4.900

2.100

1.500

1.200

1.000

700

600

500

1.300

800

700

600

 

40.9

Đường từ đường ĐT.459 đến ngõ giáp đất ông Kính, thôn Vũ Thành Đoài

8.500

3.600

2.600

1.800

1.700

800

600

500

2.200

900

700

600

 

40.10

Tuyến đường bộ ven biển:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ nhà ông Đông, thôn Sơn Động 1 đến giáp cầu Diêm Điền mới

13.000

4.900

3.500

2.500

2.600

1.000

700

500

3.300

1.300

900

700

 

40.11

Đường xã:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ nhà ông Thụy thôn Bắc Cường đến nhà ông Ổn thôn Đông Thọ (Quốc lộ 37B cũ)

6.500

2.900

2.100

1.500

1.300

700

600

500

1.700

800

700

600

 

Từ ngã ba ông Toản thôn Đông Thọ đến nhà ông Kép thôn Sơn Thọ 1

6.500

2.900

2.100

1.500

1.300

700

600

500

1.700

800

700

600

 

Từ chợ Sơn Thọ 2 đến đường 39B cũ

6.500

2.900

2.100

1.500

1.300

700

600

500

1.700

800

700

600

 

Các đoạn còn lại thuộc xã Thái Thượng (cũ)

4.400

2.200

1.600

1.200

900

700

600

500

1.100

800

700

600

 

Các đoạn còn lại thuộc xã Thái Hòa (cũ)

3.600

2.100

1.500

1.200

800

700

600

500

900

800

700

600

 

Các đoạn còn lại thuộc xã Thái An (cũ), xã Thái Hưng (cũ), xã Thái Nguyên (cũ)

3.300

2.100

1.500

1.200

800

700

600

500

900

800

700

600

 

40.12

Đường còn lại rộng từ 15m trở lên

12.000

4.600

3.300

2.300

2.400

1.000

700

500

3.000

1.200

900

600

 

40.13

Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m

7.000

3.100

2.200

1.600

1.400

700

600

500

1.800

800

700

600

 

40.14

Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m

 

2.000

1.400

1.200

 

700

600

500

 

800

700

600

 

B

CÁC KHU DÂN CƯ MỚI

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

40.15

Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Các Đông

5.700

 

 

 

1.200

 

 

 

1.500

 

 

 

 

40.16

Khu dân cư tái định cư đường ven biển (Xã Thái Thượng cũ):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường gom đường ven biển

5.900

 

 

 

1.200

 

 

 

1.500

 

 

 

 

Đường xã

4.800

 

 

 

1.000

 

 

 

1.200

 

 

 

 

Đường nội bộ

3.600

 

 

 

800

 

 

 

900

 

 

 

 

40.17

Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Sơn Cao

4.100

 

 

 

900

 

 

 

1.100

 

 

 

 

40.18

Điểm quy hoạch dân cư mới thôn Tử Các (Bám đường xã)

11.100

 

 

 

2.300

 

 

 

2.800

 

 

 

 

40.19

Khu dân cư mới thôn Văn Hàn Tây

4.300

 

 

 

900

 

 

 

1.100

 

 

 

 

40.20

Khu dân cư tái định cư đường ven biển (Xã Thái Nguyên cũ)

5.500

 

 

 

1.100

 

 

 

1.400

 

 

 

 

40.21

Khu dân cư mới thôn Bích Du:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường gom Quốc lộ 37B

22.000

 

 

 

4.400

 

 

 

5.500

 

 

 

 

Đường nội bộ

17.000

 

 

 

3.400

 

 

 

4.300

 

 

 

 

40.22

Điểm dân cư xen kẹt mới thôn Ngọc Thịnh:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Lô đất số 2, 3, 4

10.000

 

 

 

2.000

 

 

 

2.500

 

 

 

 

Lô đất số 1

7.000

 

 

 

1.400

 

 

 

1.800

 

 

 

 

40.23

Khu dân cư thôn Vũ Thành Đoài

7.500

 

 

 

1.500

 

 

 

1.900

 

 

 

 

40.24

Các khu dân cư còn lại:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

6.000

 

 

 

1.200

 

 

 

1.500

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

5.000

 

 

 

1.000

 

 

 

1.300

 

 

 

 

Đường rộng dưới 7m

4.000

 

 

 

800

 

 

 

1.000

 

 

 

 

 

KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thuộc xã Thái Thượng (cũ)

1.200

 

 

 

500

 

 

 

600

 

 

 

 

 

Thuộc xã Hòa An (cũ), xã Thái Nguyên (cũ), xã Thái Hưng (cũ)

1.100

 

 

 

500

 

 

 

600

 

 

 

 

41

XÃ ĐÔNG THÁI NINH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

KHU VỰC 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

A

CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

41.1

Quốc lộ 37B:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ giáp xã Thái Ninh đến giáp nhà bà Hạt, thôn Lục Nam

16.700

5.800

4.100

2.900

3.400

1.200

900

600

4.200

1.500

1.100

800

 

Từ nhà bà Hạt, thôn Lục Nam đến giáp nhà ông Nĩnh, thôn Lục Nam

20.000

6.800

4.800

3.400

4.000

1.400

1.000

700

5.000

1.700

1.200

900

 

Từ nhà ông Nĩnh, thôn Lục Nam đến nhà bà Thơm (Đường vào nhà văn hoá thôn Nghĩa Hồng)

15.000

5.300

3.800

2.700

3.000

1.100

800

600

3.800

1.400

1.000

700

 

Từ giáp nhà bà Thơm (Đường vào nhà văn hoá thôn Nghĩa Hồng) đến giáp nhà ông Nguyện, thôn Minh Thành

17.500

6.000

4.200

3.000

3.500

1.200

900

600

4.400

1.500

1.100

800

 

Từ nhà ông Nguyện, thôn Minh Thành đến giáp xã Nam Thái Ninh

11.200

4.300

3.100

2.200

2.300

900

700

500

2.800

1.100

800

600

 

41.2

Đường ĐT.459 (Đường 219 cũ): Từ giáp xã Thái Ninh đến giáp xã Nam Thái Ninh

7.500

3.300

2.400

1.700

1.500

700

600

500

1.900

900

700

600

 

41.3

Đường ĐT.466 (Đường vào trung tâm điện lực): Từ giáp xã Nam Thái Ninh đến đường ra đền Phú Dâu

7.000

3.100

2.200

1.600

1.400

700

600

500

1.800

800

700

600

 

41.4

Đường ĐH.87 (Đường 47 cũ):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ giáp xã Thái Ninh đến cống Mèo

10.000

4.000

2.800

2.000

2.000

800

600

500

2.500

1.000

700

600

 

Từ cống Mèo đến giáp nhà ông Tĩnh, thôn Bắc Tân

13.700

5.000

3.500

2.500

2.800

1.000

700

500

3.500

1.300

900

700

 

Từ nhà ông Tĩnh, thôn Bắc Tân đến giáp chùa Bụt Mọc

10.000

4.000

2.800

2.000

2.000

800

600

500

2.500

1.000

700

600

 

Từ chùa Bụt Mọc xã Thái Ninh đến giáp thôn Nam Duyên

5.900

2.500

1.800

1.300

1.200

700

600

500

1.500

800

700

600

 

Từ thôn Nam Duyên đến ngã tư hợp tác xã dịch vụ nông nghiệp Thái Đô

8.400

3.400

2.400

1.700

1.700

700

600

500

2.100

900

700

600

 

Từ ngã tư hợp tác xã dịch vụ nông nghiệp Thái Đô đến đồn biên phòng Trà Lý

9.000

3.700

2.600

1.900

1.800

800

600

500

2.300

1.000

700

600

 

41.5

Đường ĐH.93D:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ nghĩa trang Thái Xuyên đến giáp thôn Đoàn Kết

11.000

4.300

3.100

2.200

2.200

900

700

500

2.800

1.100

800

600

 

Từ thôn Đoàn Kết đến cống Xích

8.500

3.600

2.600

1.800

1.700

800

600

500

2.200

900

700

600

 

41.6

Đường ĐH.93F:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ Quốc lộ 37B đến hết nhà ông Luân

11.000

4.300

3.100

2.200

2.200

900

700

500

2.800

1.100

800

600

 

Từ giáp nhà ông Luân đến giáp Đình Chiều

8.000

3.400

2.400

1.700

1.600

700

600

500

2.000

900

700

600

 

Từ Đình Chiều đến đường ĐT.466

9.000

3.700

2.600

1.900

1.800

800

600

500

2.300

1.000

700

600

 

41.7

Đường ĐH.98: Từ Quốc lộ 37B đến đến cầu Cơ Giới

9.000

3.700

2.600

1.900

1.800

800

600

500

2.300

1.000

700

600

 

41.8

Đoạn đường từ giáp đê số 7 đến khu du lịch sinh thái Cồn Đen

10.500

4.200

3.000

2.100

2.100

900

600

500

2.700

1.100

800

600

 

41.9

Đường quy hoạch khu Đồng Phúng, Đồng Cửa thôn Kim Bàng

9.300

3.700

2.600

1.900

1.900

800

600

500

2.400

1.000

700

600

 

41.10

Đường xã:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ ngã tư Hợp tác xã dịch vụ nông nghiệp Thái Đô đến giáp cống Bà Thoi

9.000

3.700

2.600

1.900

1.800

800

600

500

2.300

1.000

700

600

 

Từ Giáp cống Bà Thoi đến giáp xã Thái Ninh

8.000

3.400

2.400

1.700

1.600

700

600

500

2.000

900

700

600

 

Các đoạn còn lại thuộc xã Thái Đô (cũ), xã Mỹ Lộc (cũ), xã Tân Học (cũ), xã Thái Xuyên (cũ)

6.000

2.700

1.900

1.400

1.200

700

600

500

1.500

800

700

600

 

41.11

Đường còn lại rộng từ 15m trở lên

15.000

5.300

3.800

2.700

3.000

1.100

800

600

3.800

1.400

1.000

700

 

41.12

Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m

7.500

3.300

2.400

1.700

1.500

700

600

500

1.900

900

700

600

 

41.13

Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m

 

2.700

1.900

1.400

 

700

600

500

 

800

700

600

 

B

CÁC KHU DÂN CƯ MỚI

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

41.14

Khu dân cư mới thôn Nam Duyên

8.200

 

 

 

1.700

 

 

 

2.100

 

 

 

 

41.15

Khu dân cư tại khu đất bến xe chợ Lục (cũ):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Quốc lộ 37B

26.000

 

 

 

5.200

 

 

 

6.500

 

 

 

 

Đường xã

17.300

 

 

 

3.500

 

 

 

4.400

 

 

 

 

Đường nội bộ

8.600

 

 

 

1.800

 

 

 

2.200

 

 

 

 

41.16

Khu dân cư thôn Lục Bắc

16.400

 

 

 

3.300

 

 

 

4.100

 

 

 

 

41.17

Điểm quy hoạch dân cư thôn Lũng Đầu (Bám đường xã)

4.800

 

 

 

1.000

 

 

 

1.200

 

 

 

 

41.18

Khu tái định cư thôn Tân Tiến

6.000

 

 

 

1.200

 

 

 

1.500

 

 

 

 

41.19

Khu dân cư thôn lục bắc mới (Tây trường tiểu học):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường QH1

10.000

 

 

 

2.000

 

 

 

2.500

 

 

 

 

Đường còn lại

8.000

 

 

 

1.600

 

 

 

2.000

 

 

 

 

41.20

Khu dân cư mới thôn Lũng Đầu (Bám mặt đường ĐH.93D)

15.000

 

 

 

3.000

 

 

 

3.800

 

 

 

 

41.21

Khu dân cư mới thôn Kim Bàng

9.000

 

 

 

1.800

 

 

 

2.300

 

 

 

 

41.22

Khu dân cư mới thôn Trung

6.000

 

 

 

1.200

 

 

 

1.500

 

 

 

 

41.23

Các khu dân cư còn lại:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

8.000

 

 

 

1.600

 

 

 

2.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

7.000

 

 

 

1.400

 

 

 

1.800

 

 

 

 

Đường rộng dưới 7m

6.000

 

 

 

1.200

 

 

 

1.500

 

 

 

 

 

KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thuộc xã Mỹ Lộc (cũ), xã Tân Học (cũ), xã Thái Đô (cũ)

1.300

 

 

 

500

 

 

 

600

 

 

 

 

Thuộc xã Thái Xuyên (cũ)

1.200

 

 

 

500

 

 

 

600

 

 

 

 

42

XÃ NAM THÁI NINH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

KHU VỰC 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

A

CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

42.1

Quốc lộ 37B:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ cầu Trà Lý đến ngã ba đường ĐT.466 (Đường vào trung tâm điện lực)

10.300

4.000

2.800

2.000

2.100

800

600

500

2.600

1.000

700

600

 

Từ giáp ngã ba đường ĐT.466 đến ngã ba đường ĐT.459

9.400

3.700

2.600

1.900

1.900

800

600

500

2.400

1.000

700

600

 

Từ ngã ba đường ĐT.459 đến giáp xã Đông Thái Ninh

10.300

4.000

2.800

2.000

2.100

800

600

500

2.600

1.000

700

600

 

42.2

Đường ĐH.93C:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ ngã tư chợ Tây đến đất nhà ông Huân, thôn Đông Thịnh

10.700

4.200

3.000

2.100

2.200

900

600

500

2.700

1.100

800

600

 

Từ giáp ngã tư chợ Tây đến ngã ba chợ Công

9.700

3.900

2.800

2.000

2.000

800

600

500

2.500

1.000

700

600

 

Từ ngã tư chợ Tây đến đất bà Khuyên, thôn Đông Thịnh

13.700

5.000

3.500

2.500

2.800

1.000

700

500

3.500

1.300

900

700

 

Từ giáp đất nhà bà Khuyên đến giáp xã Đông Thái Ninh

6.900

2.900

2.100

1.500

1.400

700

600

500

1.800

800

700

600

 

42.3

Đường ĐT.459 (Đường 219 cũ):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ giáp xã Đông Thái Ninh đến quỹ tín dụng Thái Thịnh

6.100

2.700

1.900

1.400

1.300

700

600

500

1.600

800

700

600

 

Từ giáp quỹ tín dụng Thái Thịnh đến cầu Chợ Cổng

9.700

3.900

2.800

2.000

2.000

800

600

500

2.500

1.000

700

600

 

Từ giáp cầu Chợ Cổng đến Quốc lộ 37B

6.100

2.700

1.900

1.400

1.300

700

600

500

1.600

800

700

600

 

42.4

Đường ĐT.466 (Đường vào trung tâm điện lực): Từ Quốc lộ 37B đến giáp cống Thần Đầu

7.700

3.300

2.400

1.700

1.600

700

600

500

2.000

900

700

600

 

42.5

Đường ĐH.93B:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đoạn thuộc địa phận thôn Đoài Thịnh

3.900

2.000

1.400

1.200

800

700

600

500

1.000

800

700

600

 

Từ cầu Đồng Nhân đến trạm y tế Thuần Thành

4.100

2.000

1.400

1.200

900

700

600

500

1.100

800

700

600

 

42.6

Đường ĐH.98A:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ cầu Tuần đến giáp thôn Phúc Tân

3.900

2.000

1.400

1.200

800

700

600

500

1.000

800

700

600

 

Đoạn thuộc địa phận thôn Phúc Thịnh

3.400

1.800

1.300

1.200

800

700

600

500

900

800

700

600

 

42.7

Đường ĐH.88: Từ cống 42 đến thôn Hanh Lập

4.100

2.000

1.400

1.200

900

700

600

500

1.100

800

700

600

 

42.8

Đường xã:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Các đoạn thuộc xã Thái Thọ (cũ)

3.100

2.100

1.500

1.200

800

700

600

500

900

800

700

600

 

Các đoạn thuộc xã Thái Thịnh (cũ)

3.100

2.100

1.500

1.200

800

700

600

500

900

800

700

600

 

Các đoạn thuộc xã Thuần Thành (cũ)

2.200

2.000

1.400

1.200

800

700

600

500

900

800

700

600

 

42.9

Đường còn lại rộng từ 15m trở lên

10.000

4.000

2.800

2.000

2.000

800

600

500

2.500

1.000

700

600

 

42.10

Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m

6.000

2.700

1.900

1.400

1.200

700

600

500

1.500

800

700

600

 

42.11

Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m

 

2.000

1.400

1.200

 

700

600

500

 

800

700

600

 

B

CÁC KHU DÂN CƯ MỚI

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

42.12

Khu dân cư mới thôn Xuân Hòa

3.200

 

 

 

800

 

 

 

900

 

 

 

 

42.13

Khu dân cư mới thôn Trung Thịnh và thôn Nam Thịnh

3.400

 

 

 

800

 

 

 

900

 

 

 

 

42.14

Các khu dân cư còn lại:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

5.000

 

 

 

1.000

 

 

 

1.300

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

4.000

 

 

 

800

 

 

 

1.000

 

 

 

 

Đường rộng dưới 7m

3.000

 

 

 

800

 

 

 

900

 

 

 

 

 

KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại

1.000

 

 

 

500

 

 

 

600

 

 

 

 

43

XÃ TÂY THÁI NINH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

KHU VỰC 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

A

CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

43.1

Quốc lộ 39:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ giáp xã Đông Quan đến hết địa phận thôn Tiền Phong

7.900

3.300

2.400

1.700

1.600

700

600

500

2.000

900

700

600

 

Từ giáp thôn Tiền Phong đến cống Việt Cường

7.200

3.100

2.200

1.600

1.500

700

600

500

1.800

800

700

600

 

Từ cống Việt Cường đến giáp xã Bắc Thái Ninh

9.400

3.700

2.600

1.900

1.900

800

600

500

2.400

1.000

700

600

 

43.2

Quốc lộ 39 (cũ):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ giáp xã Đông Quan đến đường ĐH.99

6.300

2.700

1.900

1.400

1.300

700

600

500

1.600

800

700

600

 

Từ đường ĐH.99 đến cống Việt Cường

3.500

2.000

1.400

1.200

800

700

600

500

900

800

700

600

 

Đoạn Quốc lộ 39 cũ đi qua thôn Hoài Việt

5.100

2.300

1.700

1.200

1.100

700

600

500

1.300

800

700

600

 

43.3

Đường ĐT.457: Từ giáp xã Đông Quan đến cầu Trà Giang

5.100

2.300

1.700

1.200

1.100

700

600

500

1.300

800

700

600

 

43.4

Đường ĐH.91 (Đường cứu hộ, cứu nạn):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ Quốc lộ 39 đến cầu Hoàng Nguyên

9.200

3.700

2.600

1.900

1.900

800

600

500

2.300

1.000

700

600

 

Từ cầu Hoàng Nguyên đến cống Vinh (Thôn Đông Hưng)

9.600

3.900

2.800

2.000

2.000

800

600

500

2.400

1.000

700

600

 

Từ cống Vinh (Thôn Đông Hưng) đến giáp xã Bắc Thái Ninh

7.200

3.100

2.200

1.600

1.500

700

600

500

1.800

800

700

600

 

43.5

Đường ĐH.97: Từ đường ĐH.91 đến cầu Thanh Phần

3.400

2.000

1.400

1.200

800

700

600

500

900

800

700

600

 

43.6

Đường ĐH.97A: Từ đường ĐH.91 đến trụ sở Đảng uỷ xã Tây Thái Ninh

4.400

2.000

1.400

1.200

900

700

600

500

1.100

800

700

600

 

43.7

Đường từ ngã tư chợ Quài đến giáp xã Bắc Thái Ninh

4.100

2.000

1.400

1.200

900

700

600

500

1.100

800

700

600

 

43.8

Đường xã

3.200

2.000

1.400

1.200

800

700

600

500

900

800

700

600

 

43.9

Đường còn lại rộng từ 15m trở lên

8.000

3.400

2.400

1.700

1.600

700

600

500

2.000

900

700

600

 

43.10

Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m

5.000

2.300

1.700

1.200

1.000

700

600

500

1.300

800

700

600

 

43.11

Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m

 

2.000

1.400

1.200

 

700

600

500

 

800

700

600

 

B

CÁC KHU DÂN CƯ MỚI

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

43.12

Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Nam Cường

8.300

 

 

 

1.700

 

 

 

2.100

 

 

 

 

43.13

Điểm quy hoạch khu dân cư thôn Nam Cường

3.300

 

 

 

800

 

 

 

900

 

 

 

 

43.14

Khu dân cư mới đường ĐH.91

7.500

 

 

 

1.500

 

 

 

1.900

 

 

 

 

43.15

Khu tái định cư thôn Kim Thành:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường gom

9.700

 

 

 

2.000

 

 

 

2.500

 

 

 

 

Đường quy hoạch còn lại

7.000

 

 

 

1.400

 

 

 

1.800

 

 

 

 

43.16

Các khu dân cư còn lại:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

7.000

 

 

 

1.400

 

 

 

1.800

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

5.000

 

 

 

1.000

 

 

 

1.300

 

 

 

 

Đường rộng dưới 7m

3.000

 

 

 

800

 

 

 

900

 

 

 

 

 

KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại

1.100

 

 

 

500

 

 

 

600

 

 

 

 

44

XÃ TÂY THỤY ANH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

KHU VỰC 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

A

CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

44.1

Đường ĐT.455 (Đường 216): Từ giáp cầu Đồng Tiến đến giáp xã Nam Thuỵ Anh

5.000

2.300

1.700

1.200

1.000

700

600

500

1.300

800

700

600

 

44.2

Đường ĐH.86 (Đường 02):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ đường ĐT.455 đến nhà ông Tuỵ, thôn Đoài

6.000

2.700

1.900

1.400

1.200

700

600

500

1.500

800

700

600

 

Từ đất nhà ông Tuỵ, thôn Đoài đến trụ sở UBND xã Tây Thuỵ Anh

12.000

4.600

3.300

2.300

2.400

1.000

700

500

3.000

1.200

900

600

 

Từ giáp trụ sở UBND xã Tây Thuỵ Anh đến đê sông Hoá

6.000

2.700

1.900

1.400

1.200

700

600

500

1.500

800

700

600

 

44.3

Đường ĐH.90 (Đường 65C):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ trụ sở UBND xã Tây Thuỵ Anh đến cống 4B

10.000

4.000

2.800

2.000

2.000

800

600

500

2.500

1.000

700

600

 

Từ cống 4B đến đất nhà ông Tầm, thôn Vân

7.000

3.100

2.200

1.600

1.400

700

600

500

1.800

800

700

600

 

Từ cổng chào thôn Vân đến giáp xã Thuỵ Anh

6.000

2.700

1.900

1.400

1.200

700

600

500

1.500

800

700

600

 

44.4

Đường ĐH.95:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ cổng chào thôn Vân đến giáp thôn An Dân

3.100

2.100

1.500

1.200

800

700

600

500

900

800

700

600

 

Từ cầu Đồng Hoà đến trụ sở Đảng uỷ xã Tây Thuỵ Anh

10.000

4.000

2.800

2.000

2.000

800

600

500

2.500

1.000

700

600

 

Từ giáp trụ sở Đảng uỷ xã Tây Thuỵ Anh đến cầu An Dân

9.000

3.700

2.600

1.900

1.800

800

600

500

2.300

1.000

700

600

 

Từ cầu An Dân đến đường ĐH.90

8.000

3.400

2.400

1.700

1.600

700

600

500

2.000

900

700

600

 

44.5

Đường ĐH.96: Từ giáp xã Thuỵ Anh đến giáp xã Nam Thuỵ Anh

7.000

3.100

2.200

1.600

1.400

700

600

500

1.800

800

700

600

 

44.6

Đường xã:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Các đoạn thuộc xã Thụy Chính (cũ)

2.300

1.800

1.300

1.100

800

700

600

500

900

800

700

600

 

Các đoạn thuộc xã Thụy Dân (cũ)

3.000

1.800

1.300

1.100

800

700

600

500

900

800

700

600

 

Các đoạn thuộc xã Thụy Ninh (cũ)

3.300

2.100

1.500

1.100

800

700

600

500

900

800

700

600

 

44.7

Đường còn lại rộng từ 15m trở lên

8.000

3.400

2.400

1.700

1.600

700

600

500

2.000

900

700

600

 

44.8

Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m

6.000

2.700

1.900

1.400

1.200

700

600

500

1.500

800

700

600

 

44.9

Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m

 

1.800

1.300

1.100

 

700

600

500

 

800

700

600

 

B

CÁC KHU DÂN CƯ MỚI

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

44.10

Điểm quy hoạch khu dân cư mới thôn An Dân:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường ĐH.95

11.000

 

 

 

2.200

 

 

 

2.800

 

 

 

 

Đường xã

6.500

 

 

 

1.300

 

 

 

1.700

 

 

 

 

Đường còn lại

5.300

 

 

 

1.100

 

 

 

1.400

 

 

 

 

44.11

Điểm quy hoạch khu dân cư mới thôn Vọng Lỗ

3.000

 

 

 

800

 

 

 

900

 

 

 

 

44.12

Khu dân cư mới thôn Đông Mai

10.700

 

 

 

2.200

 

 

 

2.700

 

 

 

 

44.13

Các khu dân cư còn lại:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

6.000

 

 

 

1.200

 

 

 

1.500

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

5.000

 

 

 

1.000

 

 

 

1.300

 

 

 

 

Đường rộng dưới 7m

3.000

 

 

 

800

 

 

 

900

 

 

 

 

 

KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại

1.100

 

 

 

500

 

 

 

600

 

 

 

 

45

XÃ TIỀN HẢI

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

KHU VỰC 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

A

CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

45.1

Đường 14-10:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ giáp ngã năm tượng đài đến sân vận động 14-10

45.800

13.100

9.200

6.600

9.200

2.700

1.900

1.400

11.500

3.300

2.300

1.700

 

Từ giáp sân vận động 14-10 đến ngã tư Trái Diêm

27.900

9.000

6.300

4.500

5.600

1.800

1.300

900

7.000

2.300

1.600

1.200

 

Từ ngã tư Trái Diêm đến ngã tư đường số 4 khu công nghiệp Tiền Hải

27.900

9.000

6.300

4.500

5.600

1.800

1.300

900

7.000

2.300

1.600

1.200

 

Từ ngã tư đường số 4 Khu công nghiệp Tiền Hải đến cầu Long Hầu (Giáp xã Đồng Châu)

22.300

7.500

5.300

3.800

4.500

1.500

1.100

800

5.600

1.900

1.400

1.000

 

45.2

Quốc lộ 37B:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ giáp địa phận xã Kiến Xương đến đường ĐT.458 (Ngã ba Đông Hướng)

22.800

7.500

5.300

3.800

4.600

1.500

1.100

800

5.700

1.900

1.400

1.000

 

Từ đường ĐT.458 (Ngã ba đông Hướng) đến ngã ba Đông Hướng

18.600

6.300

4.500

3.200

3.800

1.300

900

700

4.700

1.600

1.200

800

 

Từ giáp ngã ba Quốc lộ 37B (Đường ĐT.458 cũ) đến cầu Trà Lý

14.300

5.100

3.600

2.600

2.900

1.100

800

600

3.600

1.300

900

700

 

45.3

Đường ĐT.458 (Đường 39B cũ):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ Quốc lộ 37B (Ngã ba Đông Hướng) đến cầu Thống Nhất I

25.900

8.300

5.900

4.200

5.200

1.700

1.200

900

6.500

2.100

1.500

1.100

 

Từ cầu Thống Nhất II đến ngã ba đường đi thôn Nghĩa, xã Tiền Hải

11.700

4.500

3.200

2.300

2.400

900

700

500

3.000

1.200

800

600

 

Từ giáp ngã ba đường đi thôn Nghĩa, xã Tiền Hải đến ngã ba Quốc lộ 37B

10.600

4.200

3.000

2.100

2.200

900

600

500

2.700

1.100

800

600

 

45.4

Đường ĐH.31 (Đường 221C cũ): Từ cầu Miếu Ba Cô xã Tiền Hải đến cầu Phong Lạc

5.300

2.400

1.700

1.500

1.100

700

600

500

1.400

800

700

600

 

45.5

Đường ĐH.37 (Đường 8B cũ): Từ đường ĐT.458 đến cầu Cổ Rồng

11.200

4.300

3.100

2.200

2.300

900

700

500

2.800

1.100

800

600

 

45.6

Đường ĐH.38 (Đường 8C cũ): Từ cầu Vũ Lăng đến trụ sở UBND xã Vũ Lăng (cũ)

8.000

3.400

2.400

1.700

1.600

700

600

500

2.000

900

700

600

 

45.7

Đường An Khang:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ đường Hoàng Kim Long đến đường Hoàng Văn Thái

7.000

3.100

2.200

1.600

1.400

700

600

500

1.800

800

700

600

 

Từ đường Hoàng Văn Thái đến Miếu Cô (Xã Tiền Hải)

6.700

2.900

2.100

1.600

1.400

700

600

500

1.700

800

700

600

 

45.8

Đường Bùi Viện:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ giáp ngã năm Tượng đài đến đường Nguyễn Công Trứ

25.700

8.300

5.900

4.200

5.200

1.700

1.200

900

6.500

2.100

1.500

1.100

 

Từ đường Nguyễn Công Trứ đến ngã ba giáp chợ Tiểu Hoảng

9.400

5.500

3.900

2.800

1.900

1.100

800

600

2.400

1.400

1.000

700

 

Từ ngã ba giáp chợ Tiểu Hoàng đến giáp xã Tiền Hải (Xã Tây Ninh cũ)

10.300

5.500

3.900

2.800

2.100

1.100

800

600

2.600

1.400

1.000

700

 

45.9

Đường Hà Văn Tơ: Từ đường An Khang (Nhà văn hóa, tổ dân phố Tiền Phong) đến đường Tây An

4.600

2.600

1.900

1.600

1.000

700

600

500

1.200

800

700

600

 

45.10

Đường Hoàng Kim Long:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ đường Vũ Trọng đến đường An Khang

7.000

3.100

2.200

1.600

1.400

700

600

500

1.800

800

700

600

 

Từ đường An khang đến đường Tây An

5.500

2.600

1.900

1.600

1.100

700

600

500

1.400

800

700

600

 

45.11

Đường Hoàng Văn Thái:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ giáp ngã năm Tượng đài đến cầu Tây An

25.700

8.300

5.900

4.200

5.200

1.700

1.200

900

6.500

2.100

1.500

1.100

 

Từ cầu Tây An đến đường Tây An

9.300

3.900

2.800

2.000

1.900

800

600

500

2.400

1.000

700

600

 

Từ đường Tây An đến cầu Vũ Lăng

8.000

3.400

2.400

1.700

1.600

700

600

500

2.000

900

700

600

 

45.12

Đường Nguyễn Công Trứ: Từ ngã tư Trái Diêm đến đường Nguyễn Quang Bích

11.300

5.500

3.900

2.800

2.300

1.100

800

600

2.900

1.400

1.000

700

 

45.13

Đường Nguyễn Quang Bích: Từ giáp ngã năm tượng đài đến cầu Thống Nhất II (Tây Lương)

25.900

8.300

5.900

4.200

5.200

1.700

1.200

900

6.500

2.100

1.500

1.100

 

45.14

Đường Tạ Xuân Thu: Từ phố Hùng Thắng đến giáp chợ Tây Giang

29.000

9.600

6.800

4.800

5.800

2.000

1.400

1.000

7.300

2.400

1.700

1.200

 

45.15

Đường Tây An: Từ giáp xã An Ninh (cũ) đến giáp xã Tây Lương (cũ)

9.400

5.500

3.900

2.800

1.900

1.100

800

600

2.400

1.400

1.000

700

 

45.16

Đường Tây Sơn:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ đường Bùi Viện kéo dài (Chợ Tiểu Hoàng) đến phố Ngoại Đê

5.700

3.900

2.800

2.000

1.200

800

600

500

1.500

1.000

700

600

 

Từ phố Ngoại Đê đến phố Tân Thành

4.700

2.600

1.900

1.600

1.000

700

600

500

1.200

800

700

600

 

Từ phố Tân Thành đến đường Tiền Châu

7.100

3.900

2.800

2.000

1.500

800

600

500

1.800

1.000

700

600

 

45.17

Đường Tiền Châu:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ đường 14-10 (Đường Đồng Châu cũ) đến Khu công nghiệp Tiền Hải

11.300

4.300

3.100

2.200

2.300

900

700

500

2.900

1.100

800

600

 

Từ giáp Khu công nghiệp Tiền Hải đến giáp xã Tây Ninh (cũ)

8.500

3.900

2.800

2.000

1.700

800

600

500

2.200

1.000

700

600

 

45.18

Đường Vũ Trọng: Từ đường Nguyễn Quang Bích đến phố Hùng Thắng

14.100

5.500

3.900

2.800

2.900

1.100

800

600

3.600

1.400

1.000

700

 

45.19

Phố An Bình: Từ đường Hoàng Văn Thái đến ngõ 72 phố Bùi Xuân Sắc

11.300

5.500

3.900

2.800

2.300

1.100

800

600

2.900

1.400

1.000

700

 

45.20

Phố Bùi Sính:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ phố Trần Xuân Sắc đến phố Tiểu Hoàng

14.000

5.500

3.900

2.800

2.800

1.100

800

600

3.500

1.400

1.000

700

 

Từ phố Lương Văn Sảng đến trụ sở UBND thị trấn Tiền Hải (Giáp xã Tây Giang cũ)

11.300

5.500

3.900

2.800

2.300

1.100

800

600

2.900

1.400

1.000

700

 

45.21

Phố Chợ huyện: Từ phố Hùng Thắng đến cầu Chợ huyện (Giáp xã An Ninh cũ)

13.200

5.500

3.900

2.800

2.700

1.100

800

600

3.300

1.400

1.000

700

 

45.22

Phố Chu Đình Ngạn: Từ phố Tiểu Hoàng đến phố Trần Xuân Sắc

18.500

6.300

4.500

3.200

3.700

1.300

900

700

4.700

1.600

1.200

800

 

45.23

Phố Chu Thiện: Từ đường Vũ Trọng đến phố Nguyễn Thế Long

11.300

5.500

3.900

2.800

2.300

1.100

800

600

2.900

1.400

1.000

700

 

45.24

Phố Đặng Văn Khoan: Từ đường 14-10 đến phố Phan Ái

19.700

6.700

4.700

3.400

4.000

1.400

1.000

700

5.000

1.700

1.200

900

 

45.25

Phố Đoàn Kết: Từ đường Tạ Xuân Thu đến Khu Chợ huyện (Giáp xã Tây Giang cũ)

14.100

5.100

3.600

2.600

2.900

1.100

800

600

3.600

1.300

900

700

 

45.26

Phố Đông Sơn: Từ phố Ngoại Đê đến phố Tân Thành

4.700

2.600

1.900

1.600

1.000

700

600

500

1.200

800

700

600

 

45.27

Phố Giang Long: Từ đường Tạ Xuân Thu đến Khu Chợ huyện (Xã Tiền Hải)

16.900

5.800

4.100

2.900

3.400

1.200

900

600

4.300

1.500

1.100

800

 

45.28

Phố Hòa Bình: Từ phố Bùi Sinh đến phố Trần Đức Thịnh

9.700

5.500

3.900

2.800

2.000

1.100

800

600

2.500

1.400

1.000

700

 

45.29

Phố Hoàng Tân: Từ phố Nam Sơn đến đường Tây Sơn

4.700

2.600

1.900

1.600

1.000

700

600

500

1.200

800

700

600

 

45.30

Phố Hoàng Vinh:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ đường Nguyễn Quang Bích đến phố Nguyễn Trung Khuyến

18.500

6.300

4.500

3.200

3.700

1.300

900

700

4.700

1.600

1.200

800

 

Từ phố Nguyễn Trung Khuyến đến đường Nguyễn Công Trứ

13.900

5.500

3.900

2.800

2.800

1.100

800

600

3.500

1.400

1.000

700

 

45.31

Phố Hùng Thắng:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ ngã ba giao cắt với phố Vũ Nhu đến Chi cục thuế cơ sở số 9

56.300

15.100

10.600

7.600

11.300

3.100

2.200

1.600

14.100

3.800

2.700

1.900

 

Từ Chi cục thuế cơ sở số 9 đến cầu Thống Nhất I

46.200

13.200

9.300

6.600

9.300

2.700

1.900

1.400

11.600

3.300

2.400

1.700

 

Từ Trung tâm giáo dục thương xuyên đến bến xe ô tô

56.300

15.100

10.600

7.600

11.300

3.100

2.200

1.600

14.100

3.800

2.700

1.900

 

Từ bến xe ô tô đến cầu Thống Nhất I

46.200

13.200

9.300

6.600

9.300

2.700

1.900

1.400

11.600

3.300

2.400

1.700

 

45.32

Phố Lương Văn Sảng: Từ phố Vũ Nhu đến phố Phan Ái

13.900

5.500

3.900

2.800

2.800

1.100

800

600

3.500

1.400

1.000

700

 

45.33

Phố Nam Sơn: Từ đường Nguyễn Công Trứ đến đường Tiền Châu

7.100

3.100

2.200

1.600

1.500

700

600

500

1.800

800

700

600

 

45.34

Phố Ngoại Đê: Từ đường Tây Sơn đến đường Nguyễn Công Trứ

4.300

2.600

1.900

1.600

900

700

600

500

1.100

800

700

600

 

45.35

Phố Ngô Quang Đoan: Từ phố Hùng Thắng đến đường Vũ Trọng

14.200

5.500

3.900

2.800

2.900

1.100

800

600

3.600

1.400

1.000

700

 

45.36

Phố Nguyễn Thế Long: Từ phố Chu Đình Ngạn đến phố Bùi Sinh

11.300

5.500

3.900

2.800

2.300

1.100

800

600

2.900

1.400

1.000

700

 

45.37

Phố Nguyễn Trung Khuyến:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ phố Phan Ái đến đường Nguyễn Công Trứ

18.500

6.300

4.500

3.200

3.700

1.300

900

700

4.700

1.600

1.200

800

 

Từ đường Nguyễn Công Trứ đến giáp xã Tây Ninh (cũ)

7.100

3.900

2.800

2.000

1.500

800

600

500

1.800

1.000

700

600

 

45.38

Phố Phan Ái: Từ phố Tiểu Hoàng đến đường 14-10

18.500

6.300

4.500

3.200

3.700

1.300

900

700

4.700

1.600

1.200

800

 

45.39

Phố Tân An: Từ phố Chu Đình Ngạn đến phố Chu Thiện

11.300

5.500

3.900

2.800

2.300

1.100

800

600

2.900

1.400

1.000

700

 

45.40

Phố Tân Hưng: Từ phố Ngô Quang Đoan đến phố Chu Thiện

11.300

5.500

3.900

2.800

2.300

1.100

800

600

2.900

1.400

1.000

700

 

45.41

Phố Tân Phong: Từ phố Chu Đình Ngạn đến phố Chu Thiện

11.300

5.500

3.900

2.800

2.300

1.100

800

600

2.900

1.400

1.000

700

 

45.42

Phố Tân Thành: Từ phố Nam Sơn đến đường Tây Sơn

4.700

2.600

1.900

1.600

1.000

700

600

500

1.200

800

700

600

 

45.43

Phố Tiểu Hoàng: Từ giáp ngã năm Tượng đài đến Trung tâm giáo dục thường xuyên

63.000

16.000

11.200

8.000

12.600

3.200

2.300

1.600

15.800

4.000

2.800

2.000

 

45.44

Phố Thái Học: Từ phố Ngoại Đê đến phố Tân Thành

4.900

2.600

1.900

1.600

1.000

700

600

500

1.300

800

700

600

 

45.45

Phố Trần Đức Thịnh: Từ phố Tiểu Hoàng đến Nút giao phố Trần Xuân Sắc

11.300

5.500

3.900

2.800

2.300

1.100

800

600

2.900

1.400

1.000

700

 

45.46

Phố Trần Xuân Sắc:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ nút giao phố Chu Đình Ngạn đến đường Hoàng Văn Thái

18.500

6.300

4.500

3.200

3.700

1.300

900

700

4.700

1.600

1.200

800

 

Từ đường Hoàng Văn Thái đến đường Vũ Trọng

13.900

5.500

3.900

2.800

2.800

1.100

800

600

3.500

1.400

1.000

700

 

45.47

Phố Vũ Nhu: Từ phố Hùng Thắng đến giáp địa phận xã Tây Giang (cũ)

18.100

6.200

4.400

3.100

3.700

1.300

900

700

4.600

1.600

1.100

800

 

45.48

Đường huyện: Từ đường Bùi Viện đến ĐH.31

8.300

3.400

2.400

1.700

1.700

700

600

500

2.100

900

700

600

 

45.49

Đường từ khu công nghiệp Tiền Hải đi cảng Trà Lý:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ giáp thị trấn Tiền Hải (Xã Tiền Hải) đến giáp xã Tây Lương (cũ)

10.400

4.000

2.800

2.000

2.100

800

600

500

2.600

1.000

700

600

 

Từ giáp xã Tây Ninh (cũ) đến giáp xã Đông Tiền Hải

6.100

2.700

1.900

1.600

1.300

700

600

500

1.600

800

700

600

 

Từ đường ĐH.38 (Ngã 3 đi trụ sở UBND xã) đến giáp xã Kiến Xương

6.700

2.900

2.100

1.600

1.400

700

600

500

1.700

800

700

600

 

Đường xuống bến Trà Lý

5.600

2.500

1.800

1.600

1.200

700

600

500

1.400

800

700

600

 

45.50

Các đoạn đường khác:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ đường Nguyễn Quang Bích đến ngã ba đường sau trường THCS 14-10

11.300

5.500

3.900

2.800

2.300

1.100

800

600

2.900

1.400

1.000

700

 

Đường khu kho giống cũ: Từ đường Nguyễn Công Trứ đến đường 14-10

9.300

5.500

3.900

2.800

1.900

1.100

800

600

2.400

1.400

1.000

700

 

Đường phía Tây thị trấn Tiền Hải (Xã Tiền Hải) tuyến III: Gồm các đường có bề rộng từ 10,5m đến 13,5m

10.500

5.500

3.900

2.800

2.100

1.100

800

600

2.700

1.400

1.000

700

 

45.51

Đường xã:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ cầu Chợ huyện (Xã Tiền Hải) đến đường ĐH.37 (Đường 8B cũ)

8.000

3.400

2.400

1.700

1.600

700

600

500

2.000

900

700

600

 

Các đoạn còn lại thuộc xã An Ninh (cũ)

6.200

2.700

1.900

1.600

1.300

700

600

500

1.600

800

700

600

 

Các đoạn còn lại thuộc xã Tây Ninh (cũ)

3.600

2.400

1.700

1.600

800

700

600

500

900

800

700

600

 

Các đoạn còn lại thuộc xã Tây Lương (cũ)

3.600

2.400

1.700

1.600

800

700

600

500

900

800

700

600

 

Các đoạn còn lại thuộc xã Vũ Lăng (cũ)

3.600

2.400

1.700

1.600

800

700

600

500

900

800

700

600

 

45.52

Đường còn lại rộng từ 15m trở lên

20.000

6.800

4.800

3.400

4.000

1.400

1.000

700

5.000

1.700

1.200

900

 

45.53

Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m

10.000

4.000

2.800

2.000

2.000

800

600

500

2.500

1.000

700

600

 

45.54

Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m

 

2.400

1.700

1.600

 

700

600

500

 

800

700

600

 

B

CÁC KHU DÂN CƯ MỚI

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

45.55

Khu dân cư trung tâm xã và khu tái định cư (Xã An Ninh cũ)

9.000

 

 

 

1.800

 

 

 

2.300

 

 

 

 

45.56

Khu dân cư mới giap đường 2A thôn Trình Trung Đông

9.000

 

 

 

1.800

 

 

 

2.300

 

 

 

 

45.57

Khu dân cư giáp trường mầm non thôn Trình Trung Đông

6.000

 

 

 

1.200

 

 

 

1.500

 

 

 

 

45.58

Khu dân cư Bắc Đồng Đầm:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường gom đường số 4

12.100

 

 

 

2.500

 

 

 

3.100

 

 

 

 

Đường nội bộ còn lại

7.500

 

 

 

1.500

 

 

 

1.900

 

 

 

 

45.59

Đường nội bộ khu dân cư trụ sở UBND xã Tiền Hải

18.500

 

 

 

3.700

 

 

 

4.700

 

 

 

 

45.60

Khu dân cư Đồng Rộc:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đại lộ Hùng Vương (Theo bản vẽ quy hoạch)

20.000

 

 

 

4.000

 

 

 

5.000

 

 

 

 

Đường nội bộ còn lại

14.000

 

 

 

2.800

 

 

 

3.500

 

 

 

 

45.61

Khu dân cư Đồng Muỗm:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường số 1

10.300

 

 

 

2.100

 

 

 

2.600

 

 

 

 

Đường số 7 và số 9

9.400

 

 

 

1.900

 

 

 

2.400

 

 

 

 

Đường nội bộ còn lại

6.200

 

 

 

1.300

 

 

 

1.600

 

 

 

 

45.62

Đường nội bộ Khu nhà ở kết hợp thương mại dịch vụ (Khu đất trụ sở cũ Công an huyện Tiền Hải và trụ sở cũ Ban Chỉ huy quân sự huyện Tiền Hải)

17.000

 

 

 

3.400

 

 

 

4.300

 

 

 

 

45.63

Khu dân cư mới thôn Đại Hữu:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường gom đường huyện

8.600

 

 

 

1.800

 

 

 

2.200

 

 

 

 

Đường 13,5m

6.900

 

 

 

1.400

 

 

 

1.800

 

 

 

 

Đường nội bộ còn lại

6.300

 

 

 

1.300

 

 

 

1.600

 

 

 

 

45.64

Khu dân cư mới thôn Đại Hữu (Giai đoạn 2):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường quy hoạch số 1, số 3, số 9 và số 11

6.900

 

 

 

1.400

 

 

 

1.800

 

 

 

 

Đường nội bộ còn lại

6.300

 

 

 

1.300

 

 

 

1.600

 

 

 

 

45.65

Khu dân cư mới thôn Lạc Thành Bắc:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường xã

7.000

 

 

 

1.400

 

 

 

1.800

 

 

 

 

Đường nội bộ còn lại

6.500

 

 

 

1.300

 

 

 

1.700

 

 

 

 

45.66

Khu dân cư mới thôn Lương Phú:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường quy hoạch số 1

9.800

 

 

 

2.000

 

 

 

2.500

 

 

 

 

Đường nội bộ còn lại

7.300

 

 

 

1.500

 

 

 

1.900

 

 

 

 

Đường nội bộ Khu dân cư Lam Bông thôn Lương Phú

5.900

 

 

 

1.200

 

 

 

1.500

 

 

 

 

Đường nội bộ cụm dân cư mới xóm 7 thôn Nghĩa

5.500

 

 

 

1.100

 

 

 

1.400

 

 

 

 

Đường nội bộ cụm dân cư mới thôn Lương Phú

5.900

 

 

 

1.200

 

 

 

1.500

 

 

 

 

Khu dân cư mới cửa Trung đoàn 8 thôn Lương Phú

7.500

 

 

 

1.500

 

 

 

1.900

 

 

 

 

45.67

Khu dân cư mới thôn Lê Lợi:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường 13,5m, từ đường ĐH.38 đến đường quy hoạch số 10

7.100

 

 

 

1.500

 

 

 

1.800

 

 

 

 

Đường 13,5m, từ đường quy hoạch số 10 đến trụ sở UBND xã Vũ Lăng (cũ)

5.900

 

 

 

1.200

 

 

 

1.500

 

 

 

 

Đường nội bộ còn lại

5.100

 

 

 

1.100

 

 

 

1.300

 

 

 

 

45.68

Đường nội bộ khu dân cư trung tâm xã và khu tái định cư

6.800

 

 

 

1.400

 

 

 

1.700

 

 

 

 

45.69

Khu dân cư trên khu đất cũ nhà máy Kéo, thị trấn Tiền Hải, huyện Tiền Hải:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phố Tiểu Hoàng

75.000

 

 

 

15.000

 

 

 

18.800

 

 

 

 

Phố Bùi Sính (Từ Phố Tiểu Hoàng đến phố Lương Văn Sảng)

25.000

 

 

 

5.000

 

 

 

6.300

 

 

 

 

Đường quy hoạch số 01 và số 02

20.000

 

 

 

4.000

 

 

 

5.000

 

 

 

 

45.70

Khu dân cư trung tâm xã Vũ Lăng (cũ):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường quy hoạch số 1

5.900

 

 

 

1.200

 

 

 

1.500

 

 

 

 

Đường quy hoạch còn lại

5.100

 

 

 

1.100

 

 

 

1.300

 

 

 

 

45.71

Các khu dân cư còn lại:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

10.000

 

 

 

2.000

 

 

 

2.500

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

8.000

 

 

 

1.600

 

 

 

2.000

 

 

 

 

Đường rộng dưới 7m

5.000

 

 

 

1.000

 

 

 

1.300

 

 

 

 

 

KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại

1.300

 

 

 

500

 

 

 

600

 

 

 

 

46

XÃ TÂY TIỀN HẢI

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

KHU VỰC 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

A

CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

46.1

Đường ĐH.35 (Đường 7 cũ):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ cầu Bắc Trạch đến ngã ba cầu Bà Chỉnh

7.100

3.100

2.200

1.600

1.500

700

600

500

1.800

800

700

600

 

Từ cầu Bà Chỉnh đến giáp xã Nam Tiền Hải

6.000

2.700

1.900

1.500

1.200

700

600

500

1.500

800

700

600

 

46.2

Đường ĐH.37 (Đường 8B cũ):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ cầu Cổ Rồng đến trường THCS Phương Công

14.100

5.100

3.600

2.600

2.900

1.100

800

600

3.600

1.300

900

700

 

Từ giáp trường THCS Phương Công đến nhà ông Bùi Văn Nhã (Thôn Phương Trạch Tây)

11.500

4.500

3.200

2.300

2.300

900

700

500

2.900

1.200

800

600

 

Từ nhà ông Bùi Văn Nhã (Thôn Phương Trạch Tây) đến cửa trạm y tế Vân Trường

12.700

4.800

3.400

2.400

2.600

1.000

700

500

3.200

1.200

900

600

 

46.3

Đường liên xã:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ đường ĐH.37 đến cổng chào xóm Chùa, thôn Phương Trạch Đông

11.300

4.300

3.100

2.200

2.300

900

700

500

2.900

1.100

800

600

 

Từ giáp cổng chào xóm Chùa, thôn Phương Trạch Đông đến giáp xã Ái Quốc

5.900

2.500

1.800

1.500

1.200

700

600

500

1.500

800

700

600

 

Từ giáp ngã tư cầu Cổ Rồng đến phố Nứa xã Ái Quốc

4.900

2.400

1.700

1.500

1.000

700

600

500

1.300

800

700

600

 

Từ trạm y tế Vân Trường đến cầu đất

9.300

3.700

2.600

1.900

1.900

800

600

500

2.400

1.000

700

600

 

Đoạn còn lại

4.200

2.400

1.700

1.500

900

700

600

500

1.100

800

700

600

 

46.4

Đường xã:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ đường ĐH.35 đến trường tiểu học Bắc Hải

5.600

2.500

1.800

1.500

1.200

700

600

500

1.400

800

700

600

 

Từ giáp trường tiểu học Bắc Hải đến cầu nhà văn hóa thôn An Nhân Hưng

5.300

2.400

1.700

1.500

1.100

700

600

500

1.400

800

700

600

 

Từ cầu nhà văn hóa thôn An Hưng Nhân đến giáp xã Bình Định

4.200

2.400

1.700

1.500

900

700

600

500

1.100

800

700

600

 

Từ cầu Ông Tuyên đến họ giáo Phương Trạch Tây

3.500

2.400

1.700

1.500

800

700

600

500

900

800

700

600

 

Từ nhà bà Sồi thôn Công Bồi Đông đến đất ông Cường thôn Công Bồi Tây

3.500

2.400

1.700

1.500

800

700

600

500

900

800

700

600

 

Từ nhà ông Bùi Mạnh Hùng Thôn Bác Đông đến nhà ông Thượng Thôn Bác Trạch 2

5.700

2.500

1.800

1.500

1.200

700

600

500

1.500

800

700

600

 

Đường nội bộ khu dân cư mới Rạng Đông, thôn Bác Trạch Đông

7.500

 

 

 

1.500

 

 

 

1.900

 

 

 

 

46.5

Đường còn lại rộng từ 15m trở lên

11.000

4.300

3.100

2.200

2.200

900

700

500

2.800

1.100

800

600

 

46.6

Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m

4.000

2.000

1.700

1.500

800

700

600

500

1.000

800

700

600

 

46.7

Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m

 

2.000

1.700

1.500

 

700

600

500

 

800

700

600

 

B

CÁC KHU DÂN CƯ MỚI

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

46.8

Khu dân cư mới thôn Quân Bác Đình:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường thôn

7.200

 

 

 

1.500

 

 

 

1.800

 

 

 

 

Đường nội bộ còn lại

5.000

 

 

 

1.000

 

 

 

1.300

 

 

 

 

Khu dân cư mới trước cửa ông Vợi thôn Công Bồi Tây

4.200

 

 

 

900

 

 

 

1.100

 

 

 

 

46.9

Khu dân cư mới tại khu đất giáp trường tiểu học và THCS:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường quy hoạch số 1 và số 5

4.500

 

 

 

900

 

 

 

1.200

 

 

 

 

Đường nội bộ còn lại

2.900

 

 

 

800

 

 

 

900

 

 

 

 

46.10

Khu dân cư mới thôn Quân Bác Đoài

11.000

 

 

 

2.200

 

 

 

2.800

 

 

 

 

46.11

Các khu dân cư còn lại:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

5.000

 

 

 

1.000

 

 

 

1.300

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

4.000

 

 

 

800

 

 

 

1.000

 

 

 

 

Đường rộng dưới 7m

3.000

 

 

 

800

 

 

 

900

 

 

 

 

 

KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại

1.000

 

 

 

500

 

 

 

600

 

 

 

 

47

XÃ ÁI QUỐC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

KHU VỰC 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

A

CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

47.1

Đường ĐT.462 (Đường 221A cũ):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ cầu Các Già đến ngã ba giao giữa đường ĐH.30 và đường tỉnh 221A

8.000

3.400

2.400

1.700

1.600

700

600

500

2.000

900

700

600

 

Từ ngã ba giao giữa đường ĐH.30 và đường tỉnh 221A đến điểm giao giữa đường tỉnh 221A và đường Tạ Xuân Thu

5.400

2.800

2.000

1.500

1.100

700

600

500

1.400

800

700

600

 

Từ đường Tạ Xuân Thu đến cầu Ngô Duy Tân

8.000

3.400

2.400

1.700

1.600

700

600

500

2.000

900

700

600

 

Từ giáp cầu Ngô Duy Tân đến ngã ba thôn Nguyệt Lũ (Xóm 2)

10.000

4.000

2.800

2.000

2.000

800

600

500

2.500

1.000

700

600

 

Từ ngã ba thôn Nguyệt Lũ (Xóm 2) đến cầu Đông Cao 2

7.200

3.100

2.200

1.600

1.500

700

600

500

1.800

800

700

600

 

47.2

Đường ĐT.462 (Đoạn nắn tuyến):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ đường Ngô Duy Phớn đến đường số 4 Khu công nghiệp Tiền Hải

31.200

 

 

 

6.300

 

 

 

7.800

 

 

 

 

Từ đường số 4 Khu công nghiệp Tiền Hải đến giáp xã Đông Lâm

18.600

 

 

 

3.800

 

 

 

4.700

 

 

 

 

47.3

Đoạn đường ĐT.462 cũ: Từ ngã ba đường ĐT.462 đến cầu Tám Tấn

6.200

2.700

1.900

1.500

1.300

700

600

500

1.600

800

700

600

 

47.4

Đường 14-10 (Đường ĐT.465): Từ giáp xã Tiền Hải đến ngã tư Trái Diêm

27.800

9.000

6.300

4.500

5.600

1.800

1.300

900

7.000

2.300

1.600

1.200

 

47.5

Đường ĐT.465 (Đường Đồng Châu):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ ngã tư Trái Diêm đến ngã tư đường số 4 khu công nghiệp Tiền Hải

28.600

9.300

6.600

4.700

5.800

1.900

1.400

1.000

7.200

2.400

1.700

1.200

 

Từ ngã tư đường số 4 khu công nghiệp Tiền Hải đến cầu Long Hầu

22.900

 

 

 

4.600

 

 

 

5.800

 

 

 

 

47.6

Đường ĐH.30 (Đường 221B cũ):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ cống Lò Vôi ông Bích đến đầu Thôn Diêm Trì

8.800

3.600

2.600

1.800

1.800

800

600

500

2.200

900

700

600

 

Từ đầu Thôn Diêm Trì đến đường đi Cổ Rồng

10.400

4.000

2.800

2.000

2.100

800

600

500

2.600

1.000

700

600

 

Từ đường huyện (Đường đi Cổ Rồng) đến cầu ông Rư

10.700

4.200

3.000

2.100

2.200

900

600

500

2.700

1.100

800

600

 

Từ cầu ông Rư đến cầu Đông Quách

8.000

3.400

2.400

1.700

1.600

700

600

500

2.000

900

700

600

 

47.7

Đường Ngô Duy Phớn (Đường ĐT.462):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ ngã tư Trái Diêm đến ngã ba nhà Ông Quỳnh Vui

26.600

8.600

6.100

4.300

5.400

1.800

1.300

900

6.700

2.200

1.600

1.100

 

Từ giáp ngã ba cầu Bệnh viện đến cầu Các Già

20.500

6.800

4.800

3.400

4.100

1.400

1.000

700

5.200

1.700

1.200

900

 

47.8

Đường Tạ Xuân Thu (Nối từ phố Hùng Thắng với đường Ngô Duy Phớn):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ chợ Tây Giang đến trụ sở UBND xã Ái Quốc

29.200

9.600

6.800

4.800

5.900

2.000

1.400

1.000

7.300

2.400

1.700

1.200

 

Từ giáp trụ sở UBND xã Ái Quốc đến ngã ba nhà Ông Quỳnh Vui

26.600

8.600

6.100

4.300

5.400

1.800

1.300

900

6.700

2.200

1.600

1.100

 

47.9

Đường liên xã:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ giáp xã Tây Tiền Hải đến giáp cầu Cát Già

5.700

2.800

2.000

1.500

1.200

700

600

500

1.500

800

700

600

 

Từ đường ĐH.30 đến xã Tây Tiền Hải

5.700

2.500

1.800

1.500

1.200

700

600

500

1.500

800

700

600

 

Đường số 4 Khu công nghiệp Tiền Hải: Từ đường 14-10 (Đường ĐT.465) đến đường ĐT.462

22.900

 

 

 

4.600

 

 

 

5.800

 

 

 

 

Đoạn đường từ đường Tạ Xuân Thu đến đường quy hoạch số 5 khu dân cư mới thôn Nam

18.300

6.200

4.400

3.100

3.700

1.300

900

700

4.600

1.600

1.100

800

 

Từ ngã ba đường 221A đến hết đất Ông Phú

6.900

2.900

2.100

1.500

1.400

700

600

500

1.800

800

700

600

 

47.10

Đường xã:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ Ao Phe (Thôn Nam) đến giáp nhà ông Qùy (Thôn Đông)

9.700

3.900

2.800

2.000

2.000

800

600

500

2.500

1.000

700

600

 

Từ nhà ông Quân (Thôn Bắc) đến ngã tư cầu Chùa (Thôn Bắc)

14.000

5.100

3.600

2.600

2.800

1.100

800

600

3.500

1.300

900

700

 

Từ ngã tư cầu Chùa (Thôn Bắc) đến đập Cổ Rồng II (Thôn Đoài)

6.200

2.800

2.000

1.500

1.300

700

600

500

1.600

800

700

600

 

Các đoạn còn lại

3.400

2.800

2.000

1.500

800

700

600

500

900

800

700

600

 

47.11

Đường còn lại rộng từ 15m trở lên

20.000

6.800

4.800

3.400

4.000

1.400

1.000

700

5.000

1.700

1.200

900

 

47.12

Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m

10.000

4.000

2.800

2.000

2.000

800

600

500

2.500

1.000

700

600

 

47.13

Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m

 

2.500

1.800

1.500

 

700

600

500

 

800

700

600

 

B

CÁC KHU DÂN CƯ MỚI

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

47.14

Khu dân cư thôn Đông:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đại lộ Hùng Vương (Theo bản vẽ quy hoạch)

19.700

 

 

 

4.000

 

 

 

5.000

 

 

 

 

Đường rộng 16,5m

16.000

 

 

 

3.200

 

 

 

4.000

 

 

 

 

Đường nội bộ còn lại

12.300

 

 

 

2.500

 

 

 

3.100

 

 

 

 

47.15

Khu dân cư Trái Diêm 3:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường gom đường số 4 Khu công nghiệp Tiền Hải

17.200

 

 

 

3.500

 

 

 

4.300

 

 

 

 

Đường 18,5m

14.300

 

 

 

2.900

 

 

 

3.600

 

 

 

 

Đường nội bộ còn lại

12.600

 

 

 

2.600

 

 

 

3.200

 

 

 

 

47.16

Khu dân cư mới thôn Nam:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường quy hoạch số 1

17.200

 

 

 

3.500

 

 

 

4.300

 

 

 

 

Đường nội bộ còn lại

13.500

 

 

 

2.700

 

 

 

3.400

 

 

 

 

47.17

Khu dân cư Đồng Rộc:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đại lộ Hùng Vương (Theo bản vẽ quy hoạch)

21.300

 

 

 

4.300

 

 

 

5.400

 

 

 

 

Đường nội bộ còn lại

14.900

 

 

 

3.000

 

 

 

3.800

 

 

 

 

Đường nội bộ khu dân cư Trái Diêm 1

15.000

 

 

 

3.000

 

 

 

3.800

 

 

 

 

Đường nội bộ khu dân cư Trái Diêm 2

15.000

 

 

 

3.000

 

 

 

3.800

 

 

 

 

Đường số 5 khu dân cư Trái Diêm 2 (Giai đoạn 1)

14.300

 

 

 

2.900

 

 

 

3.600

 

 

 

 

Đường nội bộ khu dân cư mới trung tâm xã và thôn Bắc

13.000

 

 

 

2.600

 

 

 

3.300

 

 

 

 

Đoạn tiếp phố Ngô Quang Đoan, xã Tiền Hải

6.900

 

 

 

1.400

 

 

 

1.800

 

 

 

 

47.18

Khu dân cư mới Đoài Trung, thôn Quân Trạch:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường quy hoạch số 3, đường quy hoạch số 7 và đường giao thông hiện có

7.200

 

 

 

1.500

 

 

 

1.800

 

 

 

 

Các đường quy hoạch nội bộ còn lại

5.500

 

 

 

1.100

 

 

 

1.400

 

 

 

 

Khu dân cư mới giáp nhà ông Thuận, thôn Nguyệt Lũ

4.300

 

 

 

900

 

 

 

1.100

 

 

 

 

47.19

Các khu dân cư còn lại:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

10.000

 

 

 

2.000

 

 

 

2.500

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

7.000

 

 

 

1.400

 

 

 

1.800

 

 

 

 

Đường rộng dưới 7m

4.000

 

 

 

800

 

 

 

1.000

 

 

 

 

 

KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại

1.400

 

 

 

500

 

 

 

600

 

 

 

 

48

XÃ ĐỒNG CHÂU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

KHU VỰC 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

A

CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

48.1

Đường ĐT.462 (Đoạn nắn tuyến): Từ giáp xã Tây Giang (cũ) đến giáp xã Ái Quốc (cũ)

14.300

5.100

3.600

2.600

2.900

1.100

800

600

3.600

1.300

900

700

 

48.2

Đường ĐT.464 (Đường 221D cũ):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ giáp xã Đông Tiền Hải đến cống ông Điện xã Đồng Châu

14.000

5.100

3.600

2.600

2.800

1.100

800

600

3.500

1.300

900

700

 

Từ cống ông Điện đến cống Đông Minh xã Đồng Châu

12.000

4.600

3.300

2.300

2.400

1.000

700

500

3.000

1.200

900

600

 

48.3

Đường ĐT.465 (Đường Đồng Châu):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ cầu Long Hầu đến Công ty nước khoáng Vital

25.300

8.300

5.900

4.200

5.100

1.700

1.200

900

6.400

2.100

1.500

1.100

 

Từ giáp Công ty nước khoáng Vital đến ngã tư (Đông Cơ - Đông Lâm)

25.300

8.300

5.900

4.200

5.100

1.700

1.200

900

6.400

2.100

1.500

1.100

 

Từ ngã tư (Đông Cơ - Đông Lâm) đến ngã tư Đông Minh

25.300

8.300

5.900

4.200

5.100

1.700

1.200

900

6.400

2.100

1.500

1.100

 

Từ ngã tư Đông Minh đến đường vào trụ sở UBND xã Đồng Châu

24.000

8.200

5.800

4.100

4.800

1.700

1.200

900

6.000

2.100

1.500

1.100

 

Từ đường vào trụ sở UBND xã Đồng Châu đến cống Đông Minh

22.000

7.500

5.300

3.800

4.400

1.500

1.100

800

5.500

1.900

1.400

1.000

 

Từ giáp cống Đông Minh đến nhà nghỉ Công Đoàn

15.000

5.300

3.800

2.700

3.000

1.100

800

600

3.800

1.400

1.000

700

 

48.4

Đường ĐT.465A:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ ngã tư Đông Minh đến cổng chào cụm dân cư số 6, thôn Minh Châu

22.000

7.500

5.300

3.800

4.400

1.500

1.100

800

5.500

1.900

1.400

1.000

 

Từ cổng chào cụm dân cư số 6, thôn Minh Châu đến ngã ba đi nhà nghỉ Công An

18.000

6.200

4.400

3.100

3.600

1.300

900

700

4.500

1.600

1.100

800

 

Từ ngã ba đi nhà nghỉ Công An đến nhà nghỉ Công An

15.000

5.300

3.800

2.700

3.000

1.100

800

600

3.800

1.400

1.000

700

 

48.5

Đường ĐH.31 (Đường 221C cũ):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ giáp xã Đông Tiền Hải đến ngã ba đường ĐT.464

17.000

6.000

4.200

3.000

3.400

1.200

900

600

4.300

1.500

1.100

800

 

Từ ngã ba đường ĐT.464 đi đê biển 6

15.000

5.300

3.800

2.700

3.000

1.100

800

600

3.800

1.400

1.000

700

 

48.6

Đường ĐH.33 (Đường Đ5 cũ): Từ đường ĐT.465 (Đường Đồng Châu) đến đê 5 (Giáp xã Nam Cường)

12.000

4.600

3.300

2.300

2.400

1.000

700

500

3.000

1.200

900

600

 

48.7

Đường ĐH.36 (Đường 8A cũ):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ trụ sở Đảng ủy xã Đồng Châu đến đường ĐT.465

18.000

6.200

4.400

3.100

3.600

1.300

900

700

4.500

1.600

1.100

800

 

Từ đường ĐT.465 đến giáp xã Đông Tiền Hải

15.000

5.300

3.800

2.700

3.000

1.100

800

600

3.800

1.400

1.000

700

 

48.8

Đường thương mại (Đường Đồng Châu kéo dài):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ ngã tư Đông Minh đến nhà Văn hóa thôn Minh Châu

25.000

8.300

5.900

4.200

5.000

1.700

1.200

900

6.300

2.100

1.500

1.100

 

Từ nhà Văn hóa thôn Minh Châu đến giáp đê biển

24.500

8.200

5.800

4.100

4.900

1.700

1.200

900

6.200

2.100

1.500

1.100

 

48.9

Đường đê số 6:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ ngã ba đi Đồng Châu đến nhà nghỉ công an tỉnh

10.000

4.000

2.800

2.000

2.000

800

600

500

2.500

1.000

700

600

 

Đoạn còn lại

7.000

3.100

2.200

1.600

1.400

700

600

500

1.800

800

700

600

 

48.10

Đường cứu hộ, cứu nạn: Từ đường ĐT.464 (Đường 221D cũ) đến giáp xã Đông Tiền Hải

12.000

4.600

3.300

2.300

2.400

1.000

700

500

3.000

1.200

900

600

 

48.11

Đường xã:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ đường ĐT.456A đến cổng làng thôn Ngải Châu

12.000

4.600

3.300

2.300

2.400

1.000

700

500

3.000

1.200

900

600

 

Từ giáp cổng làng thôn Ngải Châu đến đền Cửa Lân

8.000

3.400

2.400

1.700

1.600

700

600

500

2.000

900

700

600

 

Từ giáp nhà nghỉ Công đoàn đến giáp địa phận xã Đông Hoàng (cũ)

8.000

3.400

2.400

1.700

1.600

700

600

500

2.000

900

700

600

 

Từ đường ĐT.465 đến khu dân cư phía Nam sân vận động

16.000

5.600

4.000

2.800

3.200

1.200

800

600

4.000

1.400

1.000

700

 

Từ giáp cổng làng Ngải Châu đến cống Tám cửa

8.000

3.400

2.400

1.700

1.600

700

600

500

2.000

900

700

600

 

Đường nội bộ khu dân cư mới sau chợ thôn Đức Cơ

8.000

3.400

2.400

1.700

1.600

700

600

500

2.000

900

700

600

 

Các đoạn còn lại thuộc xã Đông Minh (cũ)

5.000

2.400

1.700

1.500

1.000

700

600

500

1.300

800

700

600

 

Các đoạn còn lại thuộc xã Đông Cơ (cũ)

12.000

4.600

3.300

2.300

2.400

1.000

700

500

3.000

1.200

900

600

 

Các đoạn còn lại thuộc xã Đông Lâm (cũ)

8.000

3.400

2.400

1.700

1.600

700

600

500

2.000

900

700

600

 

Các đoạn còn lại thuộc xã Đông Hoàng (cũ)

8.000

3.400

2.400

1.700

1.600

700

600

500

2.000

900

700

600

 

48.12

Đường còn lại rộng từ 15m trở lên

15.000

5.300

3.800

2.700

3.000

1.100

800

600

3.800

1.400

1.000

700

 

48.13

Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m

9.000

3.700

2.600

1.900

1.800

800

600

500

2.300

1.000

700

600

 

48.14

Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m

 

3.100

2.200

1.600

 

700

600

500

 

800

700

600

 

B

CÁC KHU DÂN CƯ MỚI

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

48.15

Khu dân cư mới thôn Đức Cơ:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường song song với đường ĐT.465

16.000

 

 

 

3.200

 

 

 

4.000

 

 

 

 

Đường nội bộ

10.000

 

 

 

2.000

 

 

 

2.500

 

 

 

 

48.16

Khu dân cư mới thôn Thanh Đông (Xóm 11):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường gom đường ĐT.465

16.000

 

 

 

3.200

 

 

 

4.000

 

 

 

 

Đường nội bộ

10.000

 

 

 

2.000

 

 

 

2.500

 

 

 

 

48.17

Khu dân cư mới thôn Thanh Đông (Xóm 12):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường gom đường ĐT.465

16.000

 

 

 

3.200

 

 

 

4.000

 

 

 

 

Đường nội bộ

10.000

 

 

 

2.000

 

 

 

2.500

 

 

 

 

48.18

Khu dân cư mới thôn Thanh Đông (Xóm 13):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường gom đường ĐT.465

18.000

 

 

 

3.600

 

 

 

4.500

 

 

 

 

Đường nội bộ

10.000

 

 

 

2.000

 

 

 

2.500

 

 

 

 

48.19

Khu dân cư mới thôn Thanh Đông (Phía tây cây xăng Văn Phẩm):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường gom

18.000

 

 

 

3.600

 

 

 

4.500

 

 

 

 

Đường nội bộ

10.000

 

 

 

2.000

 

 

 

2.500

 

 

 

 

48.20

Khu tái định cư tuyến đường bộ ven biển:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường song song với đường ĐT.464

13.500

 

 

 

2.700

 

 

 

3.400

 

 

 

 

Đường nội bộ

8.000

 

 

 

1.600

 

 

 

2.000

 

 

 

 

48.21

Khu dân cư mới phía Nam sân vận động xã:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường số 1 và đường số 2

13.500

 

 

 

2.700

 

 

 

3.400

 

 

 

 

Đường nội bộ còn lại

12.000

 

 

 

2.400

 

 

 

3.000

 

 

 

 

Khu dân cư mới thôn Vũ Xá

6.000

 

 

 

1.200

 

 

 

1.500

 

 

 

 

48.22

Khu dân cư mới thôn Thanh Đông (Phía Tây tuyến đường bộ ven biển):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường ĐH.33 (Đường Đ5 cũ)

12.000

 

 

 

2.400

 

 

 

3.000

 

 

 

 

Đường nội bộ

10.000

 

 

 

2.000

 

 

 

2.500

 

 

 

 

48.23

Khu dân cư mới phía Nam đường ĐT.465 thôn Thanh Đông, Thanh Lâm:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường song song với đường ĐT.465

18.000

 

 

 

3.600

 

 

 

4.500

 

 

 

 

Đường nội bộ

10.000

 

 

 

2.000

 

 

 

2.500

 

 

 

 

48.24

Khu dân cư mới thôn Thanh Lâm (Khu trường tiểu học cũ):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường song song với đường ĐT.465A

18.000

 

 

 

3.600

 

 

 

4.500

 

 

 

 

Đường nội bộ

12.000

 

 

 

2.400

 

 

 

3.000

 

 

 

 

48.25

Khu dân cư mới thôn Đồng Châu Nội (Khu trường tiểu học cũ):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường song song với đường ĐT.464

12.000

 

 

 

2.400

 

 

 

3.000

 

 

 

 

Đường nội bộ

8.000

 

 

 

1.600

 

 

 

2.000

 

 

 

 

48.26

Khu dân cư mới phía tây đường ĐT.464 thôn Đồng Châu Nội:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường song song với đường ĐT.464

12.000

 

 

 

2.400

 

 

 

3.000

 

 

 

 

Đường nội bộ

10.000

 

 

 

2.000

 

 

 

2.500

 

 

 

 

48.27

Khu dân cư mới giáp sân thể thao thôn Tân Lạc:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường ĐH.31

15.000

 

 

 

3.000

 

 

 

3.800

 

 

 

 

Đường nội bộ

9.000

 

 

 

1.800

 

 

 

2.300

 

 

 

 

48.28

Đường nội bộ khu dân cư mới sau chợ thôn Đức Cơ

8.000

 

 

 

1.600

 

 

 

2.000

 

 

 

 

48.29

Các khu dân cư còn lại:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

8.000

 

 

 

1.600

 

 

 

2.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

7.000

 

 

 

1.400

 

 

 

1.800

 

 

 

 

Đường rộng dưới 7m

6.000

 

 

 

1.200

 

 

 

1.500

 

 

 

 

 

KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại

1.100

 

 

 

500

 

 

 

600

 

 

 

 

49

XÃ ĐÔNG TIỀN HẢI

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

KHU VỰC 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

A

CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

49.1

Đường ĐT.464 (Đường 221D cũ):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ giáp xã Tiền Hải đến cống Ông Mô thôn Ốc Nhuận

8.000

3.400

2.400

1.700

1.600

700

600

500

2.000

900

700

600

 

Từ cống Ông Mô thôn Ốc Nhuận đến cầu Cây Xanh

9.000

3.700

2.600

1.900

1.800

800

600

500

2.300

1.000

700

600

 

Từ cầu Cây Xanh đến giáp xã Đông Xuyên (cũ)

8.000

3.400

2.400

1.700

1.600

700

600

500

2.000

900

700

600

 

Từ cầu Sông Cá đến ngã ba xã Đồng Châu

11.400

4.300

3.100

2.200

2.300

900

700

500

2.900

1.100

800

600

 

Từ đường ĐH.34 (Ngã ba Đông Xuyên) đến giáp xã Đông Hoàng (cũ)

8.800

3.600

2.600

1.800

1.800

800

600

500

2.200

900

700

600

 

49.2

Đường ĐH.31 (Đường 221C cũ): Từ cầu Phong Lạc đến giáp xã Đông Hoàng (cũ)

9.000

3.700

2.600

1.900

1.800

800

600

500

2.300

1.000

700

600

 

49.3

Đường ĐH.32 (Đường 221D cũ): Từ ngã ba Đông Long đến giáp đê số 6

6.300

2.700

1.900

1.500

1.300

700

600

500

1.600

800

700

600

 

49.4

Đường ĐH.34 (Đường Đ6 cũ):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ ngã ba Đông Xuyên đến giáp xã Đông Trà (cũ)

5.700

2.500

1.800

1.500

1.200

700

600

500

1.500

800

700

600

 

Từ giáp xã Đông Xuyên (cũ) đến đò Phú Dâu

5.700

2.500

1.800

1.500

1.200

700

600

500

1.500

800

700

600

 

49.5

Đường ĐH.34A (Đường Đ6 cũ):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ đường ĐH.34 đến trụ sở công an xã Đông Tiền Hải

4.300

2.400

1.700

1.500

900

700

600

500

1.100

800

700

600

 

49.6

Đường ĐH.36 (Đường 8A cũ): Từ đường ĐH.31 đến giáp xã Đồng Châu

9.500

3.900

2.800

2.000

1.900

800

600

500

2.400

1.000

700

600

 

49.7

Đường cứu hộ, cứu nạn:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ đường ĐT.464 đến giáp xã Đông Trà (cũ)

6.800

2.900

2.100

1.500

1.400

700

600

500

1.700

800

700

600

 

Từ giáp xã Đông Xuyên (cũ) đến giáp đê sông Trà Lý

5.900

2.500

1.800

1.500

1.200

700

600

500

1.500

800

700

600

 

Từ giáp xã Đông Hoàng (cũ) đến đê số 6

5.900

2.500

1.800

1.500

1.200

700

600

500

1.500

800

700

600

 

49.8

Đường chợ Đông Xuyên: Từ ngã ba đường ĐT.464 đến cổng Hợp tác xã Dịch vụ nông nghiệp

10.900

4.200

3.000

2.100

2.200

900

600

500

2.800

1.100

800

600

 

49.9

Đường xuống bến phà Trà Lý

7.200

3.100

2.200

1.600

1.500

700

600

500

1.800

800

700

600

 

49.10

Đường từ khu công nghiệp Tiền Hải đi cảng Trà Lý: Từ giáp xã Tiền Hải đến đường ĐT.464

8.800

3.600

2.600

1.800

1.800

800

600

500

2.200

900

700

600

 

49.11

Đường liên xã: Từ giáp trụ sở công an xã Đông Tiền Hải đến giáp xã Đông Quang(cũ), xã Đông Xuyên(cũ)

4.600

2.400

1.700

1.500

1.000

700

600

500

1.200

800

700

600

 

49.12

Đường xã:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ đường ĐH.31 đến cầu Máng Nổi (Sau trường tiểu học Đông Trung)

8.000

3.400

2.400

1.700

1.600

700

600

500

2.000

900

700

600

 

Các đoạn còn lại thuộc xã Đông Phong (cũ)

4.700

2.400

1.700

1.500

1.000

700

600

500

1.200

800

700

600

 

Các đoạn còn lại thuộc xã Đông Quý (cũ)

3.200

2.400

1.700

1.500

800

700

600

500

900

800

700

600

 

Các đoạn còn lại thuộc xã Đông Trung (cũ)

3.000

2.400

1.700

1.500

800

700

600

500

900

800

700

600

 

Các đoạn còn lại thuộc xã Đông Xuyên (cũ)

4.700

2.400

1.700

1.500

1.000

700

600

500

1.200

800

700

600

 

Các đoạn còn lại thuộc xã Đông Long (cũ)

3.900

2.400

1.700

1.500

800

700

600

500

1.000

800

700

600

 

Các đoạn còn lại thuộc xã Đông Trà (cũ)

3.200

2.400

1.700

1.500

800

700

600

500

900

800

700

600

 

49.13

Đường còn lại rộng từ 15m trở lên

9.000

3.700

2.600

1.900

1.800

800

600

500

2.300

1.000

700

600

 

49.14

Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m

7.000

3.100

2.200

1.600

1.400

700

600

500

1.800

800

700

600

 

49.15

Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m

 

2.400

1.700

1.500

 

700

600

500

 

800

700

600

 

B

CÁC KHU DÂN CƯ MỚI

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

49.16

Khu dân cư mới thôn Hải Nhuận:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường xã

9.000

 

 

 

1.800

 

 

 

2.300

 

 

 

 

Đường nội bộ

5.300

 

 

 

1.100

 

 

 

1.400

 

 

 

 

49.17

Khu dân cư mới thôn Mỹ Đức:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường gom đường ĐH.31

7.500

 

 

 

1.500

 

 

 

1.900

 

 

 

 

Đường nội bộ

4.000

 

 

 

800

 

 

 

1.000

 

 

 

 

Đường nội bộ khu tái định cư

3.900

 

 

 

800

 

 

 

1.000

 

 

 

 

Khu dân cư mới thôn Thành Long

7.200

 

 

 

1.500

 

 

 

1.800

 

 

 

 

49.18

Khu dân cư phía đông nhà máy nước, thôn Mỹ Đức, giáp đường ĐH.31

5.000

 

 

 

1.000

 

 

 

1.300

 

 

 

 

49.19

Khu dân cư mới sau Trạm xá, thôn Tân Hải

3.400

 

 

 

800

 

 

 

900

 

 

 

 

49.20

Khu dân cư mới giáp trụ sở UBND xã Đông Phong (cũ):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường ĐH.36

8.200

 

 

 

1.700

 

 

 

2.100

 

 

 

 

Đường nội bộ

5.500

 

 

 

1.100

 

 

 

1.400

 

 

 

 

49.21

Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Kênh Xuyên

3.900

 

 

 

800

 

 

 

1.000

 

 

 

 

49.22

Các khu dân cư còn lại:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

7.000

 

 

 

1.400

 

 

 

1.800

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

5.000

 

 

 

1.000

 

 

 

1.300

 

 

 

 

Đường rộng dưới 7m

3.000

 

 

 

800

 

 

 

900

 

 

 

 

 

KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại

1.400

 

 

 

500

 

 

 

600

 

 

 

 

50

XÃ NAM CƯỜNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

KHU VỰC 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

A

CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

50.1

Đường ĐT.462 (Đường 221A cũ):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ cầu Tám Tấn đến điểm đấu nối đường ĐT.462 mới

10.100

4.000

2.800

2.000

2.100

800

600

500

2.600

1.000

700

600

 

Từ cầu Đông Cao đến ngã tư đường ĐH.35

13.500

5.000

3.500

2.500

2.700

1.000

700

500

3.400

1.300

900

700

 

Từ ngã tư đường ĐH.35 đến giáp xã Nam Trung (cũ)

16.600

5.800

4.100

2.900

3.400

1.200

900

600

4.200

1.500

1.100

800

 

Từ cầu Nam Thanh đến giáp phòng giao dịch ngân hàng nông nghiệp

19.900

6.700

4.700

3.400

4.000

1.400

1.000

700

5.000

1.700

1.200

900

 

Từ phòng giao dịch ngân hàng nông nghiệp đến cống Tài Rong

15.900

5.500

3.900

2.800

3.200

1.100

800

600

4.000

1.400

1.000

700

 

Từ giáp cống Tài Rong đến giáp xã Nam Hưng (cũ)

12.900

4.800

3.400

2.400

2.600

1.000

700

500

3.300

1.200

900

600

 

50.2

Đường ĐH.33 (Đường Đ5 cũ):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ giáp xã Đồng Châu đến ngã ba trạm phát sóng Biển Đảo

5.400

2.400

1.700

1.500

1.100

700

600

500

1.400

800

700

600

 

Từ trạm phát sóng Biển Đảo đến giáp xã Hưng Phú

7.700

3.300

2.400

1.700

1.600

700

600

500

2.000

900

700

600

 

50.3

Đường ĐH.33A:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ giáp đê số 5 đến trường tiểu học Nam Thịnh

7.700

3.300

2.400

1.700

1.600

700

600

500

2.000

900

700

600

 

Từ giáp trường tiểu học Nam Thịnh đến Đài tưởng niệm liệt sĩ

9.000

3.700

2.600

1.900

1.800

800

600

500

2.300

1.000

700

600

 

50.4

Đường ĐH.35 (Đường Đ7 cũ):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ ngã tư đường ĐH.35 đến trường tiểu học Nam Cường

9.700

3.900

2.800

2.000

2.000

800

600

500

2.500

1.000

700

600

 

Từ giáp trường tiểu học Nam Cường đến đường ĐH.33 (Đường Đ5 cũ)

10.700

4.200

3.000

2.100

2.200

900

600

500

2.700

1.100

800

600

 

Từ giáp xã Nam Tiền Hải đến ngã tư đường ĐT.462 (Đường 221A)

6.700

2.900

2.100

1.500

1.400

700

600

500

1.700

800

700

600

 

50.5

Đường liên xã:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ Đài tưởng niệm liệt sĩ đến đài quan sát (Đài 5)

9.800

3.900

2.800

2.000

2.000

800

600

500

2.500

1.000

700

600

 

Từ giáp đài quan sát (Đài 5) đến giáp xã Hưng Phú

7.500

3.300

2.400

1.700

1.500

700

600

500

1.900

900

700

600

 

50.6

Đường xã:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ đường ĐT.462 đến sân vận động xã Nam Thắng (cũ)

8.300

3.400

2.400

1.700

1.700

700

600

500

2.100

900

700

600

 

Từ sân vân vận động xã Nam Thắng (cũ) đến ngã ba trường THCS Nam Thắng

9.400

3.700

2.600

1.900

1.900

800

600

500

2.400

1.000

700

600

 

Từ cầu ông Nha đến khu tái định cư, từ tái định cư đến đất nhà ông Điệu thôn Tân Hưng 1

8.100

3.400

2.400

1.700

1.700

700

600

500

2.100

900

700

600

 

Từ cầu ông Điệu đến đường ĐT.221 cũ (Nam Thanh)

8.300

3.400

2.400

1.700

1.700

700

600

500

2.100

900

700

600

 

Từ cầu Nam Thanh đến trụ sở UBND xã Nam Cường

15.300

5.300

3.800

2.700

3.100

1.100

800

600

3.900

1.400

1.000

700

 

Từ giáp trụ sở UBND xã Nam Cường đến ngã tư ông Thuyết

9.000

3.700

2.600

1.900

1.800

800

600

500

2.300

1.000

700

600

 

Từ ngã tư ông Thuyết đến ngã tư đất ông Trần Quyên thôn Nam Đồng Nam

7.000

3.100

2.200

1.600

1.400

700

600

500

1.800

800

700

600

 

Từ cầu Đức Bà đến ngã ba đường giáp chùa Thanh Châu

5.200

2.400

1.700

1.500

1.100

700

600

500

1.300

800

700

600

 

Từ giáp ngã ba đường ĐT.462 (Giáp đất ông Thành) đến đất ông Trương Dũng (Thôn Nam Tĩnh)

5.600

2.500

1.800

1.500

1.200

700

600

500

1.400

800

700

600

 

Từ cống ông Tằng đến giáp đường ĐH.33A (đoạn đối diện trường Tiểu học)

8.300

3.400

2.400

1.700

1.700

700

600

400

2.100

900

700

600

 

Các đoạn còn lại

3.300

2.400

1.700

1.500

800

700

600

500

900

800

700

600

 

50.7

Tuyến đường bộ ven biển

13.000

4.900

3.500

2.500

2.600

1.000

700

500

3.300

1.300

900

700

 

50.8

Đường còn lại rộng từ 15m trở lên

13.000

4.900

3.500

2.500

2.600

1.000

700

500

3.300

1.300

900

700

 

50.9

Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m

7.000

3.100

2.200

1.600

1.400

700

600

500

1.800

800

700

600

 

50.10

Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m

 

2.400

1.700

1.500

 

700

600

500

 

800

700

600

 

B

CÁC KHU DÂN CƯ MỚI

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

50.11

Đường khu dân cư bến cá Cửa Lân:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường chính

7.000

 

 

 

1.400

 

 

 

1.800

 

 

 

 

Đường nội bộ

5.700

 

 

 

1.200

 

 

 

1.500

 

 

 

 

50.12

Khu dân cư mới phía Bắc Giáo xứ Hợp Châu, thôn Thiện Châu

2.900

 

 

 

800

 

 

 

900

 

 

 

 

50.13

Khu dân cư mới phía Đông sân vận động thôn Đồng Lạc

3.200

 

 

 

800

 

 

 

900

 

 

 

 

50.14

Khu dân cư giáp đất ông Thinh, thôn Rưỡng Trực Nam

4.500

 

 

 

900

 

 

 

1.200

 

 

 

 

50.15

Khu dân cư tái định cư đường ven biển

10.100

 

 

 

2.100

 

 

 

2.600

 

 

 

 

50.16

Khu dân cư mới cửa ông Phong, thôn Nam Đồng Nam

7.000

 

 

 

1.400

 

 

 

1.800

 

 

 

 

50.17

Khu dân cư mới cống ông Mân, thôn Tiến Lợi:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường giáp sông Thủ Chính

12.600

 

 

 

2.600

 

 

 

3.200

 

 

 

 

Đường nội bộ

5.100

 

 

 

1.100

 

 

 

1.300

 

 

 

 

Khu dân cư tái định cư đường ven biển

4.200

 

 

 

900

 

 

 

1.100

 

 

 

 

50.18

Các khu dân cư còn lại:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

7.000

 

 

 

1.400

 

 

 

1.800

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

5.000

 

 

 

1.000

 

 

 

1.300

 

 

 

 

Đường rộng dưới 7m

3.000

 

 

 

800

 

 

 

900

 

 

 

 

 

KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại

1.400

 

 

 

500

 

 

 

600

 

 

 

 

51

XÃ HƯNG PHÚ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

KHU VỰC 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

A

CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

51.1

Đường ĐT.462 (Đường 221A cũ):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ giáp xã Nam Cường đến giáp đất nhà ông Chỉ (Kho lương thực cũ)

24.000

8.200

5.800

4.100

4.800

1.700

1.200

900

6.000

2.100

1.500

1.100

 

Từ đất nhà ông Chỉ (Kho lương thực cũ) đến đường vào nhà ông Đinh Công Tất

31.000

9.900

7.000

5.000

6.200

2.000

1.400

1.000

7.800

2.500

1.800

1.300

 

Từ nhà ông Đinh Công Tất đến đất nhà ông Hiến (Bến xe cũ)

32.000

10.200

7.200

5.100

6.400

2.100

1.500

1.100

8.000

2.600

1.800

1.300

 

Từ giáp đất nhà ông Hiến (Bến xe cũ) đến giáp cầu Nam Thanh

37.000

11.300

8.000

5.700

7.400

2.300

1.600

1.200

9.300

2.900

2.000

1.500

 

Từ giáp xã Nam Cường đến cầu Trụ sở UBND xã Hưng Phú

32.000

10.200

7.200

5.100

6.400

2.100

1.500

1.100

8.000

2.600

1.800

1.300

 

Từ cầu trụ sở UBND xã Hưng Phú đến ngã 5 đường ĐH.39

23.000

7.900

5.600

4.000

4.600

1.600

1.200

800

5.800

2.000

1.400

1.000

 

Từ ngã 5 đường ĐH.39 đến giáp đê Biển 5 (Cồn Vành)

14.200

5.100

3.600

2.600

2.900

1.100

800

600

3.600

1.300

900

700

 

51.2

Đường ĐT.462 (Đoạn nắn tuyến):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ đường ĐH.30 đến giáp sông Biên Hòa

25.000

8.300

5.900

4.200

5.000

1.700

1.200

900

6.300

2.100

1.500

1.100

 

Từ giáp sông Biên Hòa đến giáp xã Nam Cường

19.300

6.500

4.600

3.300

3.900

1.300

1.000

700

4.900

1.700

1.200

900

 

51.3

Đường ĐH.30 (Đường 221B cũ):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ đường ĐT.462 đến nhà thờ Đông Phú

37.300

11.300

8.000

5.700

7.500

2.300

1.600

1.200

9.400

2.900

2.000

1.500

 

Từ giáp nhà thờ Đông Phú đến trụ sở Đảng ủy xã Hưng Phú

29.600

9.600

6.800

4.800

6.000

2.000

1.400

1.000

7.400

2.400

1.700

1.200

 

Từ trụ sở Đảng ủy xã Hưng Phú đến trường THPT Nam Tiền Hải

22.900

7.500

5.300

3.800

4.600

1.500

1.100

800

5.800

1.900

1.400

1.000

 

Từ giáp trường THPT Nam Tiền Hải đến giáp xã Nam Tiền Hải

19.800

6.700

4.700

3.400

4.000

1.400

1.000

700

5.000

1.700

1.200

900

 

51.4

Đường ĐH.33 (Đường Đ5 cũ):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ giáp thôn Thiện Tường đến biển chỉ dẫn giao thông, thôn Lộc Trung

14.000

5.100

3.600

2.600

2.800

1.100

800

600

3.500

1.300

900

700

 

Từ biển chỉ dẫn giao thông, thôn Lộc Trung đến cống Xoan Tây, thôn Lộc Trung

15.000

5.300

3.800

2.700

3.000

1.100

800

600

3.800

1.400

1.000

700

 

Từ cống Xoan Tây, thôn Lộc Trung đến giáp đê sông Hồng

12.000

4.600

3.300

2.300

2.400

1.000

700

500

3.000

1.200

900

600

 

Đường đê Biển 5

11.000

4.300

3.100

2.200

2.200

900

700

500

2.800

1.100

800

600

 

Đường ĐH.39: Từ đường ĐT.462 (Đường 221A) đến giáp cống 6

16.000

5.600

4.000

2.800

3.200

1.200

800

600

4.000

1.400

1.000

700

 

Từ thôn Thiện Châu đến đường ĐT.462

14.000

5.100

3.600

2.600

2.800

1.100

800

600

3.500

1.300

900

700

 

51.5

Đường Đông Tây (Quy hoạch mở rộng):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ cầu Văn Hóa xóm 7 thôn Tân Trào đến trạm bơm thôn Trung Thành

18.000

6.200

4.400

3.100

3.600

1.300

900

700

4.500

1.600

1.100

800

 

Từ trạm bơm thôn Trung Thành đến đường ven biển

18.000

6.200

4.400

3.100

3.600

1.300

900

700

4.500

1.600

1.100

800

 

51.6

Tuyến đường bộ ven biển:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đoạn đường từ giáp đê đến cuối đường (Cồn Vành)

11.000

4.300

3.100

2.200

2.200

900

700

500

2.800

1.100

800

600

 

51.7

Đường xã:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ nhà ông Giá thôn Hợp Phố đến đường ra cống 6 thôn Bình Thanh

14.000

5.100

3.600

2.600

2.800

1.100

800

600

3.500

1.300

900

700

 

Từ đình làng Thúy Lạc đường ĐH.39 đến đường đầu nối ven biển

16.000

5.600

4.000

2.800

3.200

1.200

800

600

4.000

1.400

1.000

700

 

Từ nhà ông Hiền Lương đến đê Biển 5

18.000

6.200

4.400

3.100

3.600

1.300

900

700

4.500

1.600

1.100

800

 

Từ trường tiểu học, THCS đến tiếp giáp đê sông Hồng

15.000

5.300

3.800

2.700

3.000

1.100

800

600

3.800

1.400

1.000

700

 

Từ hiệu thuốc ông Thành đến chùa Linh Sơn

16.000

5.600

4.000

2.800

3.200

1.200

800

600

4.000

1.400

1.000

700

 

Từ đường ĐT.462 đến đình Doãn Đông

9.000

3.700

2.600

1.900

1.800

800

600

500

2.300

1.000

700

600

 

Từ giáo xứ Trung Đồng đến nhà ông Trình thôn Hải Ngoại

14.000

5.100

3.600

2.600

2.800

1.100

800

600

3.500

1.300

900

700

 

Từ đường ĐT.462 đến giáo xứ Nam Biên

11.000

4.300

3.100

2.200

2.200

900

700

500

2.800

1.100

800

600

 

Từ đường ĐT.462 đến hội trường thôn Hải Định

8.000

3.400

2.400

1.700

1.600

700

600

500

2.000

900

700

600

 

51.8

Đường còn lại rộng từ 15m trở lên

15.000

5.300

3.800

2.700

3.000

1.100

800

600

3.800

1.400

1.000

700

 

51.9

Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m

6.000

3.400

2.400

1.700

1.200

700

600

500

1.500

900

700

600

 

51.10

Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m

 

3.400

2.400

1.700

 

700

600

500

 

900

700

600

 

B

CÁC KHU DÂN CƯ MỚI

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

51.11

Khu tái định cư tuyến đường bộ ven biển

15.000

 

 

 

3.000

 

 

 

3.800

 

 

 

 

51.12

Khu dân cư mới phía tây ông Gia, thôn Độc Lập

5.400

 

 

 

1.100

 

 

 

1.400

 

 

 

 

51.13

Các khu dân cư còn lại:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

7.000

 

 

 

1.400

 

 

 

1.800

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

6.000

 

 

 

1.200

 

 

 

1.500

 

 

 

 

Đường rộng dưới 7m

5.000

 

 

 

1.000

 

 

 

1.300

 

 

 

 

 

KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại

1.400

 

 

 

500

 

 

 

600

 

 

 

 

52

XÃ NAM TIỀN HẢI

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

KHU VỰC 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

A

CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

52.1

Đường ĐH.30 (Đường 221B cũ):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ cầu Đông Quách đến cầu Hướng Tân

10.000

4.000

2.800

2.000

2.000

800

600

500

2.500

1.000

700

600

 

Từ cầu Hướng Tân đến ngã ba ông Phượng

10.000

4.000

2.800

2.000

2.000

800

600

500

2.500

1.000

700

600

 

Từ nhà thờ Đông Thành đến đường đồng Hồng Hà

13.500

5.000

3.500

2.500

2.700

1.000

700

500

3.400

1.300

900

700

 

Từ ngã ba đường Hồng Hà đến giáp xã Hưng Phú

14.200

5.100

3.600

2.600

2.900

1.100

800

600

3.600

1.300

900

700

 

Từ cầu Ông Khởi đến cống Bồng He

7.100

3.100

2.200

1.600

1.500

700

600

500

1.800

800

700

600

 

52.2

Đường ĐH.35 (Đường Đ7 cũ):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ cầu Hướng Tân đến giáp xã Nam cường

6.100

2.700

1.900

1.400

1.300

700

600

500

1.600

800

700

600

 

Từ cầu Hướng Tân đến giáp xã Tây Tiền Hải

6.500

2.900

2.100

1.500

1.300

700

600

500

1.700

800

700

600

 

52.3

Đường ĐH.30A:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ ngã ba ông Phượng đến trụ sở công an

12.000

4.600

3.300

2.300

2.400

1.000

700

500

3.000

1.200

900

600

 

Từ trụ sở công an đến cầu Đò Mèn

13.000

4.900

3.500

2.500

2.600

1.000

700

500

3.300

1.300

900

700

 

Từ đường từ nhà ông Hùng đến cầu Ông Bát

5.000

2.300

1.700

1.200

1.000

700

600

500

1.300

800

700

600

 

Từ nhà ông Sự nối từ đường ĐH.30A đến cầu Kính Danh

5.000

2.300

1.700

1.200

1.000

700

600

500

1.300

800

700

600

 

Từ nhà ông Phượng đến nhà thờ Đông Thành

13.500

5.000

3.500

2.500

2.700

1.000

700

500

3.400

1.300

900

700

 

Từ ngã ba ông Yên đến đường cứu hộ cứu nạn

8.000

3.400

2.400

1.700

1.600

700

600

500

2.000

900

700

600

 

Đường cứu hộ cứu nạn

11.000

4.300

3.100

2.200

2.200

900

700

500

2.800

1.100

800

600

 

52.4

Đường Hồng - Hà: Từ đường ĐH.30 đến giáp xã Nam Hà (cũ) và Nam Hồng (cũ)

6.500

2.900

2.100

1.500

1.300

700

600

500

1.700

800

700

600

 

52.5

Đường xã

3.200

2.400

1.700

1.500

800

700

600

500

900

800

700

600

 

52.6

Đường còn lại rộng từ 15m trở lên

10.000

4.000

2.800

2.000

2.000

800

600

500

2.500

1.000

700

600

 

52.7

Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m

7.000

3.100

2.200

1.600

1.400

700

600

500

1.800

800

700

600

 

52.8

Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m

 

2.300

1.700

1.500

 

700

600

500

 

800

700

600

 

B

CÁC KHU DÂN CƯ MỚI

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

52.9

Khu dân cư mới thôn Nội Lang Trung:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường ĐH.30

11.900

 

 

 

2.400

 

 

 

3.000

 

 

 

 

Đường quy hoạch số 5

7.800

 

 

 

1.600

 

 

 

2.000

 

 

 

 

Đường nội bộ còn lại

6.900

 

 

 

1.400

 

 

 

1.800

 

 

 

 

52.10

Khu dân cư trường mầm non cũ thôn Đông Biên Nam:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường ĐH.30

14.500

 

 

 

2.900

 

 

 

3.700

 

 

 

 

Đường nội bộ còn lại

8.000

 

 

 

1.600

 

 

 

2.000

 

 

 

 

52.11

Điểm dân cư sát sân thể thao thôn Hướng Tân

5.000

 

 

 

1.000

 

 

 

1.300

 

 

 

 

52.12

Các khu dân cư còn lại:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

7.000

 

 

 

1.400

 

 

 

1.800

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

6.000

 

 

 

1.200

 

 

 

1.500

 

 

 

 

Đường rộng dưới 7m

5.000

 

 

 

1.000

 

 

 

1.300

 

 

 

 

 

KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại

1.000

 

 

 

500

 

 

 

600

 

 

 

 

53

XÃ ĐÔNG HƯNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

KHU VỰC 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

A

CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

53.1

Quốc lộ 10:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ phố Nguyễn Hán Đình (Cầu Nguyễn mới) đến đền Cổ Dũng

31.000

9.900

7.000

5.000

6.200

2.000

1.400

1.000

7.800

2.500

1.800

1.300

 

Từ giáp đền Cổ Dũng đến ngõ nhà ông Tiện, thôn Cổ Dũng 1

28.000

9.300

6.600

4.700

5.600

1.900

1.400

1.000

7.000

2.400

1.700

1.200

 

Từ giáp ngõ nhà ông Tiện, thôn Cổ Dũng 1 đến giáp khu dân cư thôn Anh Dũng

31.000

9.900

7.000

5.000

6.200

2.000

1.400

1.000

7.800

2.500

1.800

1.300

 

Từ hộ ông Đình Mạnh đến hết địa phận xã Đông Hưng

28.000

9.300

6.600

4.700

5.600

1.900

1.400

1.000

7.000

2.400

1.700

1.200

 

Từ giáp ngõ vào chợ Gòi (Giáp hộ nhà ông Mười) đến giáp nhà ông Nguyễn Xuân Trinh (Đường vào sân vận động huyện cũ)

31.000

9.900

7.000

5.000

6.200

2.000

1.400

1.000

7.800

2.500

1.800

1.300

 

Từ nhà ông Nguyễn Xuân Trinh (Đường vào sân vận động huyện cũ) đến giáp xã Nam Đông Hưng

28.500

9.300

6.600

4.700

5.700

1.900

1.400

1.000

7.200

2.400

1.700

1.200

 

53.2

Đường tránh Quốc lộ 10:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ ngã ba Quốc lộ 10 đến cầu Nguyễn 2

25.000

8.300

5.900

4.200

5.000

1.700

1.200

900

6.300

2.100

1.500

1.100

 

Từ cầu Nguyễn 2 đến đường vào nghĩa trang Đường Rừng

22.000

7.500

5.300

3.800

4.400

1.500

1.100

800

5.500

1.900

1.400

1.000

 

Từ đường vào nghĩa trang Đường Rừng đến ngã ba Đọ

25.000

8.300

5.900

4.200

5.000

1.700

1.200

900

6.300

2.100

1.500

1.100

 

53.3

Quốc lộ 10 (cũ): Từ Quốc lộ 10 đến ngõ ông Hinh, thôn Nam Quán

15.000

5.300

3.800

2.700

3.000

1.100

800

600

3.800

1.400

1.000

700

 

53.4

Quốc lộ 39:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ giáp xã Đông Tiên Hưng đến Công ty TNHH Hoa Việt

28.100

9.300

6.600

4.700

5.700

1.900

1.400

1.000

7.100

2.400

1.700

1.200

 

Từ giáp Công ty TNHH Hoa Việt đến hồ múa rối nước

31.900

9.900

7.000

5.000

6.400

2.000

1.400

1.000

8.000

2.500

1.800

1.300

 

Từ giáp hồ múa rối nước đến cầu K40

34.100

10.700

7.500

5.400

6.900

2.200

1.500

1.100

8.600

2.700

1.900

1.400

 

53.5

Đường ĐT.396B: Đoạn thuộc địa phận xã Đông Hưng

20.900

6.800

4.800

3.400

4.200

1.400

1.000

700

5.300

1.700

1.200

900

 

53.6

Đường ĐH.45 (Đường Nguyễn - An Bình):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ cầu Nguyễn (cũ) đến Công ty giống cây trồng

25.000

8.300

5.900

4.200

5.000

1.700

1.200

900

6.300

2.100

1.500

1.100

 

Từ giáp Công ty giống cây trồng đến cầu Rý

20.000

6.800

4.800

3.400

4.000

1.400

1.000

700

5.000

1.700

1.200

900

 

53.7

Đường ĐH.50: Đoạn thuộc địa phận xã Đông Hưng

7.000

3.100

2.200

1.600

1.400

700

600

500

1.800

800

700

600

 

53.8

Đường ĐH.55 (Đường 217 cũ): Từ Quốc lộ 10 đến hết địa phận xã Đông Hưng

18.000

6.200

4.400

3.100

3.600

1.300

900

700

4.500

1.600

1.100

800

 

53.9

Đường ĐH.57: Từ cầu Nguyễn (cũ) đến ngã ba Quốc lộ 10

28.000

9.300

6.600

4.700

5.600

1.900

1.400

1.000

7.000

2.400

1.700

1.200

 

53.10

Đường ĐH.58E (Đường Đông Sơn): Từ Quốc lộ 10 đến trụ sở UBND xã Đông Sơn (cũ)

18.000

6.200

4.400

3.100

3.600

1.300

900

700

4.500

1.600

1.100

800

 

53.11

Đường vành đai: Từ cầu 17 thôn Nam đến đường ĐH.55

16.000

5.600

4.000

2.800

3.200

1.200

800

600

4.000

1.400

1.000

700

 

53.12

Phố Bùi Sĩ Tiêm (Quốc lộ 10):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ hộ ông Mai Đức Huấn đến phố Phạm Huy Quang (Đường vào trung tâm y tế)

50.000

14.000

9.800

7.000

10.000

2.800

2.000

1.400

12.500

3.500

2.500

1.800

 

Từ phố Phạm Huy Quang (Hộ ông Mai Văn Tập) đến ngõ 15 phố Bùi Sỹ Tiêm

55.000

14.900

10.500

7.500

11.000

3.000

2.100

1.500

13.800

3.800

2.700

1.900

 

Từ ngõ 15 phố Bùi Sỹ Tiêm đến đường vào nhà văn hóa thôn 4

37.100

11.300

8.000

5.700

7.500

2.300

1.600

1.200

9.300

2.900

2.000

1.500

 

Từ đường vào nhà văn hóa thôn 4 đến chân cầu Nguyễn mới

20.000

6.800

4.800

3.400

4.000

1.400

1.000

700

5.000

1.700

1.200

900

 

53.13

Phố Đào Vũ Thường (Quốc lộ 10 cũ và đoạn không tiếp Quốc lộ 10 cũ):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ Công ty cổ phần Sách, thiết bị trường học đến đầu cầu Nguyễn (cũ)

30.000

9.600

6.800

4.800

6.000

2.000

1.400

1.000

7.500

2.400

1.700

1.200

 

Từ hộ ông Vũ Hồng Khanh đến hộ ông Lưu Việt Tác

8.000

5.300

3.800

3.300

1.600

1.100

800

700

2.000

1.400

1.000

900

 

53.14

Phố Lương Duyên Hồi (Đường Bách hóa tổng hợp):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ phố Bùi Sĩ Tiêm đến cửa hàng bách hóa tổng hợp

22.000

8.500

6.000

4.300

4.400

1.700

1.200

900

5.500

2.200

1.500

1.100

 

Từ giáp cửa hàng bách hóa tổng hợp đến giáp lưu không bờ sông Tiên Hưng

15.000

5.300

3.800

3.300

3.000

1.100

800

700

3.800

1.400

1.000

900

 

53.15

Phố Nguyễn Bá Dương (Đường Đài truyền thanh huyện cũ): Từ phố Nguyễn Đình Chính đến phố Đào Vũ Thường

25.000

8.500

6.000

4.300

5.000

1.700

1.200

900

6.300

2.200

1.500

1.100

 

53.16

Phố Nguyễn Đình Chính (Đường Tòa án - Công an): Từ phố Nguyễn Văn Năng đến sông Thống Nhất

27.000

9.000

6.300

4.500

5.400

1.800

1.300

900

6.800

2.300

1.600

1.200

 

53.17

Phố Nguyễn Hán Đình (Quốc lộ 10 cũ):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ cầu Nguyễn (cũ) đến Công ty Giống cây trồng

25.000

8.500

6.000

4.300

5.000

1.700

1.200

900

6.300

2.200

1.500

1.100

 

Từ đầu cầu Nguyễn (cũ) đến đầu cầu Nguyễn mới

20.000

8.500

6.000

4.300

4.000

1.700

1.200

900

5.000

2.200

1.500

1.100

 

Từ đầu cầu Nguyễn mới đến tuyến tránh Quốc lộ 10

15.000

5.300

3.800

3.300

3.000

1.100

800

700

3.800

1.400

1.000

900

 

53.18

Phố Nguyễn Thành (Đường THPT): Từ phố Bùi Sĩ Tiêm đến trường THPT Đông Quan

26.000

8.600

6.100

4.300

5.200

1.800

1.300

900

6.500

2.200

1.600

1.100

 

53.19

Phố Nguyễn Thị Tần: Từ phố Đào Vũ Thường đến nhà văn hoá thôn 5

20.000

6.800

4.800

3.400

4.000

1.400

1.000

700

5.000

1.700

1.200

900

 

53.20

Phố Nguyễn Văn Năng (Quốc lộ 39):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ phố Bùi Sĩ Tiêm đến trung tâm văn hóa

55.500

14.900

10.500

7.500

11.100

3.000

2.100

1.500

13.900

3.800

2.700

1.900

 

Từ giáp trung tâm văn hóa đến cầu K40

50.000

14.000

9.800

7.000

10.000

2.800

2.000

1.400

12.500

3.500

2.500

1.800

 

53.21

Phố Phạm Huy Quang (Đường trung tâm y tế):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ phố Bùi Sĩ Tiêm đến giáp bệnh viện đa khoa Đông Hưng

27.000

9.000

6.300

4.500

5.400

1.800

1.300

900

6.800

2.300

1.600

1.200

 

Từ bệnh viện đa khoa Đông Hưng đến giáp lưu không bờ sông Tiên Hưng

22.000

8.500

6.000

4.300

4.400

1.700

1.200

900

5.500

2.200

1.500

1.100

 

53.22

Phố Phạm Hưng Văn (Đường qua cửa hàng lương thực Nguyễn):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ phố Bùi Sĩ Tiêm đến trạm y tế thị trấn (cũ)

25.000

8.500

6.000

4.300

5.000

1.700

1.200

900

6.300

2.200

1.500

1.100

 

Từ số nhà 02 ngõ 54 đến số nhà 10 ngõ 54

8.600

5.300

4.100

3.300

1.800

1.100

900

700

2.200

1.400

1.100

900

 

Từ giáp trạm y tế thị trấn (cũ) đến giáp lưu không bờ sông Tiên Hưng

15.000

5.300

3.800

3.300

3.000

1.100

800

700

3.800

1.400

1.000

900

 

53.23

Phố Trương Đăng Thủy (Đường khu tập thể thương nghiệp cũ):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ phố Bùi Sĩ Tiêm đến khu tập thể thương nghiệp (cũ) (Hộ ông Phạm Văn Tải)

22.000

8.500

6.000

4.300

4.400

1.700

1.200

900

5.500

2.200

1.500

1.100

 

Từ giáp khu tập thể thương nghiệp (cũ) (Nhà bà Vũ Thị Thăng) đến giáp lưu không bờ sông Tiên Hưng

15.000

5.300

4.100

3.300

3.000

1.100

900

700

3.800

1.400

1.100

900

 

53.24

Ngõ 83 phố Bùi Sĩ Tiêm (Đường vào nhà máy xay): Từ phố Bùi Sĩ Tiêm đến giáp nhà máy xay

25.000

8.500

6.000

4.300

5.000

1.700

1.200

900

6.300

2.200

1.500

1.100

 

53.25

Đoạn đường từ đường Quôc lộ 10 đến đường tránh thị trấn

20.000

6.800

4.800

3.400

4.000

1.400

1.000

700

5.000

1.700

1.200

900

 

53.26

Đường ven sông Thống Nhất: Từ Quốc lộ 39 (Chân cầu K40) đến ban chỉ huy quân sự

25.000

8.300

5.900

4.200

5.000

1.700

1.200

900

6.300

2.100

1.500

1.100

 

53.27

Đường xã:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ ngã ba bà Lẻo đến đình Cổ Dũng

7.200

3.100

2.200

1.600

1.500

700

600

500

1.800

800

700

600

 

Từ ngã ba giáp đất nhà ông Thụ, thôn Anh Dũng đến đường tránh Quốc lộ 10

7.000

3.100

2.200

1.600

1.400

700

600

500

1.800

800

700

600

 

Từ Quốc lộ 10 đến cầu trường tiểu học xã Đông Sơn (cũ)

7.200

3.100

2.200

1.600

1.500

700

600

500

1.800

800

700

600

 

Từ Quốc lộ 10 đến đường tránh thị trấn Đông Hưng (cũ)

25.000

8.300

5.900

4.200

5.000

1.700

1.200

900

6.300

2.100

1.500

1.100

 

Từ đường tránh thị trấn Đông Hưng (cũ) đến giáp xã Bắc Đông Hưng

23.000

7.900

5.600

4.000

4.600

1.600

1.200

800

5.800

2.000

1.400

1.000

 

Từ đường ĐH.55 đến trường mầm non

15.000

5.300

3.800

2.700

3.000

1.100

800

600

3.800

1.400

1.000

700

 

Từ Quốc lộ 39 đến chùa Quỳnh Hoa

20.000

6.800

4.800

3.400

4.000

1.400

1.000

700

5.000

1.700

1.200

900

 

Từ giáp chùa Quỳnh Hoa đến ngã ba Phan Thanh

13.000

4.900

3.500

2.500

2.600

1.000

700

500

3.300

1.300

900

700

 

Từ ngã ba Phan Thanh đến Quốc lộ 39

15.000

5.300

3.800

2.700

3.000

1.100

800

600

3.800

1.400

1.000

700

 

Từ hồ Rối đi mầm non Nguyên Xá

15.000

5.300

3.800

2.700

3.000

1.100

800

600

3.800

1.400

1.000

700

 

Từ Quốc lộ 10 đến chùa Long Khánh

10.000

4.000

2.800

2.000

2.000

800

600

500

2.500

1.000

700

600

 

Từ đường tránh đến cầu Đá

10.000

4.000

2.800

2.000

2.000

800

600

500

2.500

1.000

700

600

 

Từ Quốc lộ 10 đến đường Thái Bình cầu Nghìn

10.000

4.000

2.800

2.000

2.000

800

600

500

2.500

1.000

700

600

 

Từ ngã ba chợ Hôm đến đường ĐH.55

15.000

5.300

3.800

2.700

3.000

1.100

800

600

3.800

1.400

1.000

700

 

Các đoạn còn lại

7.000

3.100

2.200

1.600

1.400

700

600

500

1.800

800

700

600

 

53.28

Đường còn lại rộng từ 15m trở lên

10.000

4.000

2.800

2.000

2.000

800

600

500

2.500

1.000

700

600

 

53.29

Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m

8.000

3.400

2.400

1.700

1.600

700

600

500

2.000

900

700

600

 

53.30

Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m

 

3.100

2.200

1.600

 

700

600

500

 

800

700

600

 

B

CÁC KHU DÂN CƯ MỚI

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

53.31

Khu đô thị phía Tây Quốc lộ 10:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường số 6C, đường số 7

28.600

 

 

 

5.800

 

 

 

7.200

 

 

 

 

Đường số 5, đường số 10, đường số 13

23.000

 

 

 

4.600

 

 

 

5.800

 

 

 

 

Đường nội bộ còn lại

19.000

 

 

 

3.800

 

 

 

4.800

 

 

 

 

53.32

Khu dân cư mới tổ dân phố số 2

9.600

 

 

 

2.000

 

 

 

2.400

 

 

 

 

53.33

Khu nhà ở thôn Anh Dũng:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường gom Quốc lộ 10

22.000

 

 

 

4.400

 

 

 

5.500

 

 

 

 

Đường nội bộ

10.000

 

 

 

2.000

 

 

 

2.500

 

 

 

 

53.34

Khu dân cư mới thôn Đồng Vi:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường huyện (cũ)

23.000

 

 

 

4.600

 

 

 

5.800

 

 

 

 

Đường nội bộ

7.000

 

 

 

1.400

 

 

 

1.800

 

 

 

 

53.35

Khu dân cư mới thôn Thuần Túy:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường xã

15.000

 

 

 

3.000

 

 

 

3.800

 

 

 

 

Đường nội còn lại

7.000

 

 

 

1.400

 

 

 

1.800

 

 

 

 

53.36

Khu dân cư tái định cư thôn Bảo Châu:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường huyện (cũ)

25.000

 

 

 

5.000

 

 

 

6.300

 

 

 

 

Đường nội bộ

7.000

 

 

 

1.400

 

 

 

1.800

 

 

 

 

53.37

Khu quy hoạch dân cư mới thôn Nam Hải

15.300

 

 

 

3.100

 

 

 

3.900

 

 

 

 

53.38

Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Trung

7.000

 

 

 

1.400

 

 

 

1.800

 

 

 

 

53.39

Đường khu dân cư quy hoạch mới phía sau đường vào Bệnh viện Đa khoa

18.000

 

 

 

3.600

 

 

 

4.500

 

 

 

 

53.40

Khu dân cư mới Long Bối Đông:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường xã

15.000

 

 

 

3.000

 

 

 

3.800

 

 

 

 

Đường nội bộ

9.000

 

 

 

1.800

 

 

 

2.300

 

 

 

 

53.41

Dự án khu nhà ở thương mại tại thôn Đà Giang

12.000

 

 

 

2.400

 

 

 

3.000

 

 

 

 

53.42

Các khu dân cư còn lại:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

9.000

 

 

 

1.800

 

 

 

2.300

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

7.000

 

 

 

1.400

 

 

 

1.800

 

 

 

 

Đường rộng dưới 7m

5.000

 

 

 

1.000

 

 

 

1.300

 

 

 

 

 

KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại

1.500

 

 

 

500

 

 

 

600

 

 

 

 

54

XÃ BẮC TIÊN HƯNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

KHU VỰC 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

A

CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

54.1

Đường ĐT.455 (Đường 216 cũ): Từ cầu Đình Thượng đến hết địa phận xã Bắc Tiên Hưng

8.000

3.400

2.400

1.700

1.600

700

600

500

2.000

900

700

600

 

54.2

Đường ĐT.468 (Đường Thái Hà):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ giáp xã Bắc Sơn đến giáp xã Quỳnh An

10.000

4.000

2.800

2.000

2.000

800

600

500

2.500

1.000

700

600

 

Từ giáp xã Quỳnh An đến hết địa phận xã Bắc Tiên Hưng

10.000

4.000

2.800

2.000

2.000

800

600

500

2.500

1.000

700

600

 

54.3

Đường ĐH.45 (Đường Nguyễn - An Bình):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ đường ĐT.455 đến giáp đất thôn Hữu (Đoạn thuộc địa phận xã Lô Giang cũ)

7.500

3.300

2.400

1.700

1.500

700

600

500

1.900

900

700

600

 

Từ đất thôn Hữu đến cầu Rí

10.000

4.000

2.800

2.000

2.000

800

600

500

2.500

1.000

700

600

 

54.4

Đường ĐH.45A (Đường Phú Lương cũ): Từ đường ĐH.45 đến trụ sở UBND xã Phú Lương (cũ)

10.500

4.200

3.000

2.100

2.100

900

600

500

2.700

1.100

800

600

 

54.5

Đường ĐH.45B (Đường Đô Lương cũ): Từ đường ĐH.45 đến giáp trụ sở UBND xã Đô Lương (cũ)

8.000

3.400

2.400

1.700

1.600

700

600

500

2.000

900

700

600

 

54.6

Đường ĐH.45C (Đường An Châu cũ): Từ đường ĐH.45 đến trụ sở UBND xã An Châu (cũ)

5.000

2.300

1.700

1.200

1.000

700

600

500

1.300

800

700

600

 

54.7

Đường ĐH.45D (Đường Mê Linh cũ): Từ đường ĐH.45 đến trụ sở UBND xã Mê Linh (cũ)

8.000

3.400

2.400

1.700

1.600

700

600

500

2.000

900

700

600

 

54.8

Đường xã:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ đường ĐH.45 đến trụ sở UBND xã Liên An Đô (cũ)

5.500

2.500

1.800

1.300

1.100

700

600

500

1.400

800

700

600

 

Từ đường ĐH.45 đến giáp cầu Kim Ngọc

7.500

3.300

2.400

1.700

1.500

700

600

500

1.900

900

700

600

 

Từ trụ sở UBND xã Liên Giang (cũ) đến đường Hùng Vương, thôn Kim Ngọc 2

7.500

3.300

2.400

1.700

1.500

700

600

500

1.900

900

700

600

 

Từ ngã ba ĐT.455 đến cống ông Bạc, thôn Phú Nông

5.000

2.300

1.700

1.200

1.000

700

600

500

1.300

800

700

600

 

Từ trụ sở Đảng uỷ xã Bắc Tiên Hưng đến đất ông Thìn, thôn Duyên Tục

7.000

3.100

2.200

1.600

1.400

700

600

500

1.800

800

700

600

 

Đường xây dựng mới từ đường Thái Hà đến đường ĐH.45

8.000

3.400

2.400

1.700

1.600

700

600

500

2.000

900

700

600

 

Các đoạn còn lại thuộc xã Đô Lương (cũ), xã Lô Giang (cũ)

3.500

2.000

1.400

1.100

800

700

600

500

900

800

700

600

 

Các đoạn còn lại thuộc xã An Châu (cũ)

4.000

2.000

1.400

1.100

800

700

600

500

1.000

800

700

600

 

Các đoạn còn lại thuộc xã Liên Giang (cũ), xã Phú Lương (cũ)

4.500

2.100

1.500

1.100

900

700

600

500

1.200

800

700

600

 

Các đoạn còn lại thuộc xã Mê Linh (cũ)

6.600

2.900

2.100

1.500

1.400

700

600

500

1.700

800

700

600

 

54.9

Đường còn lại rộng từ 15m trở lên

10.000

4.000

2.800

2.000

2.000

800

600

500

2.500

1.000

700

600

 

54.10

Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m

8.000

3.400

2.400

1.700

1.600

700

600

500

2.000

900

700

600

 

54.11

Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m

 

2.000

1.400

1.100

 

700

600

500

 

800

700

600

 

B

CÁC KHU DÂN CƯ MỚI

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

54.12

Khu dân cư mới thôn Kim Châu 1, Kim Châu 2:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường ĐH.45

10.000

 

 

 

2.000

 

 

 

2.500

 

 

 

 

Đường xã

6.000

 

 

 

1.200

 

 

 

1.500

 

 

 

 

Đường nội bộ

4.000

 

 

 

800

 

 

 

1.000

 

 

 

 

54.13

Khu dân cư mới thôn An Nạp:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường xã

4.000

 

 

 

800

 

 

 

1.000

 

 

 

 

Đường nội bộ còn lại

2.500

 

 

 

800

 

 

 

900

 

 

 

 

54.14

Khu dân cư mới thôn 5:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường xã

5.000

 

 

 

1.000

 

 

 

1.300

 

 

 

 

Đường nội bộ còn lại

3.000

 

 

 

800

 

 

 

900

 

 

 

 

54.15

Khu quy hoạch dân cư mới thôn Kim Ngọc I

12.000

 

 

 

2.400

 

 

 

3.000

 

 

 

 

54.16

Khu dân cư mới thôn Hữu, thôn Hậu:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường ĐH.45

10.000

 

 

 

2.000

 

 

 

2.500

 

 

 

 

Đường nội bộ

4.000

 

 

 

800

 

 

 

1.000

 

 

 

 

54.17

Khu dân cư mới thôn Duyên Tục:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường ĐH.45

10.000

 

 

 

2.000

 

 

 

2.500

 

 

 

 

Đường ĐH.45B

8.500

 

 

 

1.700

 

 

 

2.200

 

 

 

 

Đường nội bộ

5.000

 

 

 

1.000

 

 

 

1.300

 

 

 

 

54.18

Khu quy hoạch dân cư mới thôn Duyên Trang Đông

5.000

 

 

 

1.000

 

 

 

1.300

 

 

 

 

54.19

Khu quy hoạch dân cư dân cư thôn Duyên Phú

4.500

 

 

 

900

 

 

 

1.200

 

 

 

 

54.20

Khu quy hoạch dân cư mới thôn Kim Ngọc I (Đường ĐH.45B):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường ĐH.45B

10.000

 

 

 

2.000

 

 

 

2.500

 

 

 

 

Đường quy hoạch số 2

8.000

 

 

 

1.600

 

 

 

2.000

 

 

 

 

Đường nội bộ

5.000

 

 

 

1.000

 

 

 

1.300

 

 

 

 

54.21

Khu dân cư mới thôn Duyên Tục (Bám đường ĐH.45A):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường ĐH.45A

10.500

 

 

 

2.100

 

 

 

2.700

 

 

 

 

Đường nội bộ

5.000

 

 

 

1.000

 

 

 

1.300

 

 

 

 

54.22

Khu dân cư thôn Hoàng Nông (Xã Lô Giang cũ):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường ĐT.455

12.000

 

 

 

2.400

 

 

 

3.000

 

 

 

 

Đường xã

6.000

 

 

 

1.200

 

 

 

1.500

 

 

 

 

Đường số 1 và đường số 2

5.500

 

 

 

1.100

 

 

 

1.400

 

 

 

 

Đường số 3 và đường còn lại

4.500

 

 

 

900

 

 

 

1.200

 

 

 

 

54.23

Các khu dân cư còn lại:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

7.000

 

 

 

1.400

 

 

 

1.800

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

5.000

 

 

 

1.000

 

 

 

1.300

 

 

 

 

Đường rộng dưới 7m

3.000

 

 

 

800

 

 

 

900

 

 

 

 

 

KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại

1.000

 

 

 

500

 

 

 

600

 

 

 

 

55

XÃ ĐÔNG TIÊN HƯNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

KHU VỰC 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

A

CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

55.1

Quốc lộ 39:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ giáp cầu Cao Mỗ đến giáp xã Nam Tiên Hưng

18.500

6.300

4.500

3.200

3.700

1.300

900

700

4.700

1.600

1.200

800

 

Từ giáp xã Nam Tiên Hưng đến cây xăng Tân Thịnh Hà

18.500

6.300

4.500

3.200

3.700

1.300

900

700

4.700

1.600

1.200

800

 

Từ cây xăng Tân Thịnh Hà đến giáp xã Đông Hưng

24.000

8.200

5.800

4.100

4.800

1.700

1.200

900

6.000

2.100

1.500

1.100

 

55.2

Đường ĐH.49 (Đường Phú Châu):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ Quốc lộ 39 đến đường ĐH.50 (Gốc đa)

12.000

4.600

3.300

2.300

2.400

1.000

700

500

3.000

1.200

900

600

 

Từ đường ĐH.50 (Gốc đa) đến cầu Trọng Phú

9.000

3.700

2.600

1.900

1.800

800

600

500

2.300

1.000

700

600

 

55.3

Đường ĐH.50: Đoạn thuộc địa phận xã Đông Tiên Hưng

7.000

3.100

2.200

1.600

1.400

700

600

500

1.800

800

700

600

 

55.4

Đường ĐH.58A (Đường Hợp Tiến): Từ Quốc lộ 39 đến giáp trụ sở trạm y tế xã Đông Tiên Hưng

7.000

3.100

2.200

1.600

1.400

700

600

500

1.800

800

700

600

 

55.5

Đường ĐH.58C (Đường Phong Châu): Từ Quốc lộ 39 đến trụ sở UBND xã Phong Châu (cũ)

12.000

4.600

3.300

2.300

2.400

1.000

700

500

3.000

1.200

900

600

 

55.6

Đường cứu hộ, cứu nạn: từ Quốc lộ 39 đến đê tả Trà Lý (Từ Quốc lộ 39 đến cống Trọng Phú)

17.000

6.000

4.200

3.000

3.400

1.200

900

600

4.300

1.500

1.100

800

 

55.7

Đường xã:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ Quốc lộ 39 đến gốc đa cầu Sổ

12.000

4.600

3.300

2.300

2.400

1.000

700

500

3.000

1.200

900

600

 

Từ bến đò đến nhà ông Miễn thôn Tân Hoà

5.000

2.300

1.700

1.200

1.000

700

600

500

1.300

800

700

600

 

Từ giáp trụ sở UBND xã Phong Châu (cũ) đến giáp cống Khuốc

7.000

3.100

2.200

1.600

1.400

700

600

500

1.800

800

700

600

 

Từ đường ĐH.49 đến thôn Quốc Dương

10.000

4.000

2.800

2.000

2.000

800

600

500

2.500

1.000

700

600

 

Các đoạn còn lại

4.000

2.000

1.400

1.000

800

700

600

500

1.000

800

700

600

 

55.8

Đường còn lại rộng từ 15m trở lên

10.000

4.000

2.800

2.000

2.000

800

600

500

2.500

1.000

700

600

 

55.9

Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m

8.000

3.400

2.400

1.700

1.600

700

600

500

2.000

900

700

600

 

55.10

Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m

 

2.000

1.400

1.000

 

700

600

500

 

800

700

600

 

B

CÁC KHU DÂN CƯ MỚI

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

55.11

Khu dân cư mới thôn Cao Mỗ Đông:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường xã

12.000

 

 

 

2.400

 

 

 

3.000

 

 

 

 

Đường nội bộ còn lại

5.000

 

 

 

1.000

 

 

 

1.300

 

 

 

 

55.12

Khu dân cư mới thôn Tân Bình:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường ĐH.58A

7.000

 

 

 

1.400

 

 

 

1.800

 

 

 

 

Đường nội bộ

3.500

 

 

 

800

 

 

 

900

 

 

 

 

55.13

Điểm quy hoạch dân cư mới thôn Ái Quốc (Bám đường xã)

4.400

 

 

 

900

 

 

 

1.100

 

 

 

 

55.14

Điểm quy hoạch dân cư mới thôn Ái Quốc (Bám đường thôn)

2.800

 

 

 

800

 

 

 

900

 

 

 

 

55.15

Điểm dân cư thôn khuốc Tây:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường gom

15.000

 

 

 

3.000

 

 

 

3.800

 

 

 

 

Đuờng số 1

10.000

 

 

 

2.000

 

 

 

2.500

 

 

 

 

Đuờng số 2

7.000

 

 

 

1.400

 

 

 

1.800

 

 

 

 

55.16

Các khu dân cư còn lại:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

7.000

 

 

 

1.400

 

 

 

1.800

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

5.000

 

 

 

1.000

 

 

 

1.300

 

 

 

 

Đường rộng dưới 7m

3.000

 

 

 

800

 

 

 

900

 

 

 

 

 

KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại

1.000

 

 

 

500

 

 

 

600

 

 

 

 

56

XÃ NAM ĐÔNG HƯNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

KHU VỰC 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

A

CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

56.1

Quốc lộ 10:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ giáp xã Đông Hưng đến giáp nhà máy nước Đống Năm (Đoạn thuộc địa phận xã Đông Động cũ)

27.500

9.000

6.300

4.500

5.500

1.800

1.300

900

6.900

2.300

1.600

1.200

 

Từ nhà máy nước Đống Năm đến giáp phường Trà Lý (Đoạn thuộc địa phận xã Đông Xuân cũ)

29.600

9.600

6.800

4.800

6.000

2.000

1.400

1.000

7.400

2.400

1.700

1.200

 

56.2

Quốc lộ 10 (cũ): Từ Quốc lộ 10 đến nhà máy may Tân Đệ 8

21.500

7.200

5.100

3.600

4.300

1.500

1.100

800

5.400

1.800

1.300

900

 

56.3

Quốc lộ 39: Đoạn thuộc địa phận xã Nam Đông Hưng (Xã Đông Hoàng cũ)

16.500

5.800

4.100

2.900

3.300

1.200

900

600

4.200

1.500

1.100

800

 

56.4

Đường ĐH.50 (Đường Phú Châu - Đống Năm):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ Quốc lộ 10 đến trạm y tế (Đông Động cũ)

11.000

4.300

3.100

2.200

2.200

900

700

500

2.800

1.100

800

600

 

Từ giáp trạm y tế (Đông Động cũ) đến giáp xã Đông Hưng

8.300

3.400

2.400

1.700

1.700

700

600

500

2.100

900

700

600

 

56.5

Đường ĐH.51 (Đường Trực Nội - Bến Sú):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ Quốc lộ 10 đến trụ sở Đảng uỷ xã Nam Đông Hưng

11.000

4.300

3.100

2.200

2.200

900

700

500

2.800

1.100

800

600

 

Từ giáp trụ sở Đảng uỷ xã Nam Đông Hưng đến giáp xã Nam Tiên Hưng

8.300

3.400

2.400

1.700

1.700

700

600

500

2.100

900

700

600

 

56.6

Đường ĐH.53 (Thôn Lam Điền - Bắc Đông Quan): Đoạn thuộc địa phận xã Nam Đông Hưng

11.000

4.300

3.100

2.200

2.200

900

700

500

2.800

1.100

800

600

 

56.7

Đường xã:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ đường ĐH.51 đến chợ chiều, thôn Hưng Đạo Đông

7.700

3.300

2.400

1.700

1.600

700

600

500

2.000

900

700

600

 

Từ đường ĐH.51 đến ngã ba ông Nhi, thôn Hưng Đạo Tây

6.800

2.900

2.100

1.500

1.400

700

600

500

1.700

800

700

600

 

Từ ngã tư Đông Xuân đến hết chùa Thiên Quý

8.500

3.600

2.600

1.800

1.700

800

600

500

2.200

900

700

600

 

Từ giáp chùa Thiên Quý đến Quốc lộ 39

8.500

3.600

2.600

1.800

1.700

800

600

500

2.200

900

700

600

 

Từ Quốc lộ 39 đến ngã ba gốc cây bàng

7.500

3.300

2.400

1.700

1.500

700

600

500

1.900

900

700

600

 

Các đoạn còn lại thuộc xã Đông Động (cũ)

5.000

2.300

1.700

1.200

1.000

700

600

500

1.300

800

700

600

 

Các đoạn còn lại thuộc xã Đông Quang (cũ)

5.500

2.500

1.800

1.300

1.100

700

600

500

1.400

800

700

600

 

Các đoạn còn lại thuộc xã Đông Xuân (cũ), xã Đông Hoàng (cũ)

6.600

2.900

2.100

1.500

1.400

700

600

500

1.700

800

700

600

 

56.8

Đường còn lại rộng từ 15m trở lên

10.000

4.000

2.800

2.000

2.000

800

600

500

2.500

1.000

700

600

 

56.9

Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m

8.000

3.400

2.400

1.700

1.600

700

600

500

2.000

900

700

600

 

56.10

Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m

 

2.300

1.700

1.200

 

700

600

500

 

800

700

600

 

B

CÁC KHU DÂN CƯ MỚI

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

56.11

Khu dân cư mới Cửa Đình, thôn Quả Quyết:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường ĐH.50

10.000

 

 

 

2.000

 

 

 

2.500

 

 

 

 

Đường nội bộ

5.000

 

 

 

1.000

 

 

 

1.300

 

 

 

 

56.12

Khu quy hoạch dân cư mới thôn Quả Quyết (Bám vị trí 2 đường ĐH.50):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

8.000

 

 

 

1.600

 

 

 

2.000

 

 

 

 

Đường rộng dưới 7m

6.500

 

 

 

1.300

 

 

 

1.700

 

 

 

 

56.13

Khu dân cư mới Mả Tớt, thôn Quả Quyết:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường gom Quốc lộ 10

24.000

 

 

 

4.800

 

 

 

6.000

 

 

 

 

Đường nội bộ đoạn đối diện chợ

12.000

 

 

 

2.400

 

 

 

3.000

 

 

 

 

Đường nội bộ còn lại

6.000

 

 

 

1.200

 

 

 

1.500

 

 

 

 

56.14

Khu dân cư mới thôn An Bài

5.200

 

 

 

1.100

 

 

 

1.300

 

 

 

 

56.15

Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Tô Hiệu, thôn Hưng Đạo Tây

6.000

 

 

 

1.200

 

 

 

1.500

 

 

 

 

56.16

Khu dân cư mới thôn Cộng Hòa

4.000

 

 

 

800

 

 

 

1.000

 

 

 

 

56.17

Khu dân cư mới thôn Tô Hiệu (Trường mầm non cũ)

6.000

 

 

 

1.200

 

 

 

1.500

 

 

 

 

56.18

Khu dân cư mới thôn Hùng Việt:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

12.000

 

 

 

2.400

 

 

 

3.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

7.500

 

 

 

1.500

 

 

 

1.900

 

 

 

 

56.19

Khu dân cư mới thôn Phú Điền

5.500

 

 

 

1.100

 

 

 

1.400

 

 

 

 

56.20

Khu dân cư mới thôn Thanh Long (Đất thể thao cũ)

8.000

 

 

 

1.600

 

 

 

2.000

 

 

 

 

56.21

Khu dân cư mới thôn Thanh Long (Từ ngã ba gốc cây bàng đi thôn Thanh Long)

11.000

 

 

 

2.200

 

 

 

2.800

 

 

 

 

56.22

Khu dân cư mới thôn Hùng Việt (Trường mầm non thôn Hùng Việt cũ):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

7.500

 

 

 

1.500

 

 

 

1.900

 

 

 

 

Đường rộng dưới 7m

5.000

 

 

 

1.000

 

 

 

1.300

 

 

 

 

56.23

Khu dân cư mới thôn Tống Khê

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

8.000

 

 

 

1.600

 

 

 

2.000

 

 

 

 

Đường rộng dưới 7m

5.500

 

 

 

1.100

 

 

 

1.400

 

 

 

 

56.24

Các khu dân cư còn lại:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

9.000

 

 

 

1.800

 

 

 

2.300

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

6.000

 

 

 

1.200

 

 

 

1.500

 

 

 

 

 

Đường rộng dưới 7m

3.000

 

 

 

800

 

 

 

900

 

 

 

 

 

KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại 

1.100

 

 

 

500

 

 

 

600

 

 

 

 

57

XÃ BẮC ĐÔNG QUAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

KHU VỰC 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

A

CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

57.1

Quốc lộ 39:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ giáp xã Đông Quan đến giáp ngã ba Quốc lộ 39 mới (Gần nghĩa trang nhân dân xã Đông Tân cũ)

16.800

5.800

4.100

2.900

3.400

1.200

900

600

4.200

1.500

1.100

800

 

Từ ngã ba Quốc lộ 39 mới đến ngã tư Vô Hối

18.700

6.300

4.500

3.200

3.800

1.300

900

700

4.700

1.600

1.200

800

 

57.2

Đường ĐT.396B: Đoạn thuộc địa phận xã Bắc Đông Quan

10.000

4.000

2.800

2.000

2.000

800

600

500

2.500

1.000

700

600

 

57.3

Đường ĐH.53 (Đường Lam Điền- Đông Quan):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ giáp xã Đông Hưng đến cây xăng Đông Giang

8.500

3.600

2.600

1.800

1.700

800

600

500

2.200

900

700

600

 

Từ giáp cây xăng Đông Giang đến cầu Lan

8.900

3.600

2.600

1.800

1.800

800

600

500

2.300

900

700

600

 

Từ giáp cầu Lan đến ngã ba đường ĐT.396B

7.700

3.300

2.400

1.700

1.600

700

600

500

2.000

900

700

600

 

57.4

Đường ĐH.53A (Đường Đông Hà):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ đường ĐH.53 đến cầu chợ Đông Hà

6.100

2.700

1.900

1.400

1.300

700

600

500

1.600

800

700

600

 

Từ cầu chợ Đông Hà đến trụ sở UBND xã Đông Hà (cũ)

7.200

3.100

2.200

1.600

1.500

700

600

500

1.800

800

700

600

 

57.5

Đường ĐH.53B (Đường Đông Kinh):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ đường ĐH.53 đến ngõ ông Đán, thôn Duyên Hà

5.500

2.500

1.800

1.300

1.100

700

600

500

1.400

800

700

600

 

Từ giáp ngõ ông Đán đến ngõ ông Thoan, thôn Duyên Hà

6.100

2.700

1.900

1.400

1.300

700

600

500

1.600

800

700

600

 

Từ giáp ngõ ông Thoan, thôn Duyên Hà đến trụ sở UBND xã Đông Kinh (cũ)

7.200

3.100

2.200

1.600

1.500

700

600

500

1.800

800

700

600

 

57.6

Đường ĐH.54 (Đường 218 cũ):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đoạn thuộc địa phận xã Đông Vinh (cũ)

7.200

3.100

2.200

1.600

1.500

700

600

500

1.800

800

700

600

 

Từ giáp xã Đông Vinh (cũ) đến cầu Nội

8.900

3.600

2.600

1.800

1.800

800

600

500

2.300

900

700

600

 

Từ giáp cầu Nội đến trạm bơm An Đồng

6.100

2.700

1.900

1.400

1.300

700

600

500

1.600

800

700

600

 

Từ giáp trạm bơm An Đồng đến đò Gạch (Giáp xã Bắc Đông Hưng)

3.300

1.800

1.300

1.100

800

700

600

500

900

800

700

600

 

57.7

Đường ĐH.54A (Đường Đông Vinh): Từ đường ĐH.54 đến trụ sở UBND xã Đông Vinh (cũ)

7.200

3.100

2.200

1.600

1.500

700

600

500

1.800

800

700

600

 

57.8

Đường ĐH.55:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ Quốc lộ 39 đến Bệnh viện Tâm thần

7.200

3.100

2.200

1.600

1.500

700

600

500

1.800

800

700

600

 

Từ giáp Bệnh viện Tâm thần đến đò Mom

5.500

2.500

1.800

1.300

1.100

700

600

500

1.400

800

700

600

 

57.9

Đường mầm non: Từ cầu Đồng Pheo đến cầu Liên Hoàn

3.600

2.000

1.400

1.100

800

700

600

500

900

800

700

600

 

57.10

Đoạn đường từ giáp ngã tư Vô Hối đến giáp lưu không bờ sông Diêm Hộ

13.200

4.900

3.500

2.500

2.700

1.000

700

500

3.300

1.300

900

700

 

57.11

Đường xã:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ đường ĐH.54 đến hết đồng Lác

5.500

2.500

1.800

1.300

1.100

700

600

500

1.400

800

700

600

 

Từ giáp trụ sở UBND xã Đông Hà (cũ) đến cống Xiphong Liên Hoàn

4.300

2.000

1.400

1.100

900

700

600

500

1.100

800

700

600

 

Từ cống Xiphong Liên Hoàn đến cống K40

3.300

1.800

1.300

1.100

800

700

600

500

900

800

700

600

 

Từ trụ sở UBND xã Đông Kinh (cũ) đến cống Kinh Hào

6.100

2.700

1.900

1.400

1.300

700

600

500

1.600

800

700

600

 

Các đoạn còn lại thuộc xã Đông Giang (cũ)

5.000

2.300

1.700

1.200

1.000

700

600

500

1.300

800

700

600

 

Các đoạn còn lại

4.300

2.000

1.400

1.100

900

700

600

500

1.100

800

700

600

 

57.12

Đường còn lại rộng từ 15m trở lên

10.000

4.000

2.800

2.000

2.000

800

600

500

2.500

1.000

700

600

 

57.13

Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m

8.000

3.400

2.400

1.700

1.600

700

600

500

2.000

900

700

600

 

57.14

Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m

 

1.800

1.300

1.100

 

700

600

500

 

800

700

600

 

B

CÁC KHU DÂN CƯ MỚI

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

57.15

Khu dân cư mới thôn Lương Đống:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường ĐH.53 và đường ĐH.54

8.900

 

 

 

1.800

 

 

 

2.300

 

 

 

 

Đường nội bộ

8.300

 

 

 

1.700

 

 

 

2.100

 

 

 

 

57.16

Khu dân cư mới thôn Nam Tiến:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường ĐH.54

4.800

 

 

 

1.000

 

 

 

1.200

 

 

 

 

Đường nội bộ

4.400

 

 

 

900

 

 

 

1.100

 

 

 

 

57.17

Khu dân cư mới thôn Tế Quan:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường xã

5.200

 

 

 

1.100

 

 

 

1.300

 

 

 

 

Đường nội bộ còn lại

3.700

 

 

 

800

 

 

 

1.000

 

 

 

 

57.18

Khu tái định cư phục vụ dự án đầu tư xây dựng tuyến đường bộ từ thành phố Thái Bình đi cầu Nghìn

3.600

 

 

 

800

 

 

 

900

 

 

 

 

57.19

Các khu dân cư còn lại:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

6.000

 

 

 

1.200

 

 

 

1.500

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

4.000

 

 

 

800

 

 

 

1.000

 

 

 

 

Đường rộng dưới 7m

3.000

 

 

 

800

 

 

 

900

 

 

 

 

 

KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại

1.000

 

 

 

500

 

 

 

600

 

 

 

 

58

XÃ BẮC ĐÔNG HƯNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

KHU VỰC 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

A

CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

58.1

Đường ĐT.396B:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ giáp xã Đông Hưng đến hết địa phận xã Đông Phương (cũ) (Đoạn thuộc địa phận xã Đông Phương cũ)

11.000

4.300

3.100

2.200

2.200

900

700

500

2.800

1.100

800

600

 

Từ giáp xã Đông Phương (cũ) đến hết địa phận xã Bắc Đông Hưng (Đoạn thuộc địa phận xã Đông Xá cũ và xã Đông Cường cũ)

8.800

3.600

2.600

1.800

1.800

800

600

500

2.200

900

700

600

 

58.2

Đường ĐH.54: Từ đường ĐH.55 đến bến đò Gạch

6.500

2.900

2.100

1.500

1.300

700

600

500

1.700

800

700

600

 

58.3

Đường ĐH.55 (Đường 217 cũ):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ giáp xã Đông Hưng đến hết địa phận xã Đông Phương (cũ) (Đoạn thuộc địa phận xã Đông Phương cũ)

6.900

2.900

2.100

1.500

1.400

700

600

500

1.800

800

700

600

 

Từ giáp xã Đông Phương (cũ) đến hết địa phận xã Bắc Đông Hưng (Đoạn thuộc địa phận xã Đông Xá cũ và xã Đông Cường cũ)

6.500

2.900

2.100

1.500

1.300

700

600

500

1.700

800

700

600

 

58.4

Đường ĐH.55A (Đường Đông Phương): Từ đường ĐH.55 đến trụ sở UBND xã Bắc Đông Hưng

7.500

3.300

2.400

1.700

1.500

700

600

500

1.900

900

700

600

 

58.5

Đường ĐH.55B (Đường Đông Cường): Từ đường ĐH.55 đến trụ sở Đảng ủy xã Bắc Đông Hưng

6.100

2.700

1.900

1.400

1.300

700

600

500

1.600

800

700

600

 

58.6

Đường xã:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ đường ĐH.55 đến trụ sở UBND xã Bắc Đông Hưng (Đường mới)

8.800

3.600

2.600

1.800

1.800

800

600

500

2.200

900

700

600

 

Từ đường ĐH.54 đến giáp xã Đông Hưng (Đường huyện cũ)

5.500

2.500

1.800

1.300

1.100

700

600

500

1.400

800

700

600

 

Từ cầu Máy Xát đến đường xã 1 (Đông Cường)

4.000

2.000

1.400

1.000

800

700

600

500

1.000

800

700

600

 

Đường xã 1: Từ Đình Tiền đến đến miếu đình Đông Thân Thượng

4.400

2.000

1.400

1.000

900

700

600

500

1.100

800

700

600

 

Đường xã 2: Từ đường ĐH.55 đến cầu Máy Xát (Đông Cường, Đông Xá)

5.000

2.300

1.700

1.200

1.000

700

600

500

1.300

800

700

600

 

58.7

Đường còn lại rộng từ 15m trở lên

10.000

4.000

2.800

2.000

2.000

800

600

500

2.500

1.000

700

600

 

58.8

Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m

8.000

3.400

2.400

1.700

1.600

700

600

500

2.000

900

700

600

 

58.9

Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m

 

2.000

1.400

1.000

 

700

600

500

 

800

700

600

 

B

CÁC KHU DÂN CƯ MỚI

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

58.10

Khu dân cư mới thôn Xuân Thọ:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường ĐH.55B

6.100

 

 

 

1.300

 

 

 

1.600

 

 

 

 

Đường nội bộ

2.600

 

 

 

800

 

 

 

900

 

 

 

 

58.11

Khu dân cư mới thôn Tây Bình Cách:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường ĐH.54

7.200

 

 

 

1.500

 

 

 

1.800

 

 

 

 

Đường nội bộ còn lại

6.100

 

 

 

1.300

 

 

 

1.600

 

 

 

 

58.12

Khu quy hoạch dân cư mới thôn Xuân Thọ (Bám đường thôn)

5.300

 

 

 

1.100

 

 

 

1.400

 

 

 

 

58.13

Khu dân cư mới thôn Đông, thôn Bình Minh, thôn Trung (Khu Trà Khách)

4.400

 

 

 

900

 

 

 

1.100

 

 

 

 

58.14

Khu dân cư mới thôn Trung (Khu cạnh chợ):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường xã

10.000

 

 

 

2.000

 

 

 

2.500

 

 

 

 

Đường nội bộ

9.000

 

 

 

1.800

 

 

 

2.300

 

 

 

 

58.15

Khu dân cư mới thôn Nam:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường nội bộ

3.600

 

 

 

800

 

 

 

900

 

 

 

 

58.16

Khu dân cư mới thôn Trung, thôn Trần Phú (Từ sau chợ Vàng đến Miếu Viềng)

5.500

 

 

 

1.100

 

 

 

1.400

 

 

 

 

58.17

Khu dân cư mới thôn Nam: xóm 23 (Sau Công ty Phúc Mậu), xóm 2 và xóm 3

4.000

 

 

 

800

 

 

 

1.000

 

 

 

 

58.18

Khu dân cư mới xóm 20, thôn Trần Phú

4.000

 

 

 

800

 

 

 

1.000

 

 

 

 

58.19

Khu dân cư mới xóm 12, thôn Thượng

4.000

 

 

 

800

 

 

 

1.000

 

 

 

 

58.20

Khu quy hoạch dân cư thôn Trần Phú:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường quy hoạch 01

6.300

 

 

 

1.300

 

 

 

1.600

 

 

 

 

Đường quy hoạch 02

5.900

 

 

 

1.200

 

 

 

1.500

 

 

 

 

Đường nội bộ còn lại

4.200

 

 

 

900

 

 

 

1.100

 

 

 

 

58.21

Khu dân cư mới chợ Gạch cũ

6.500

 

 

 

1.300

 

 

 

1.700

 

 

 

 

58.22

Khu dân cư mới Bắc Bình Cách sau khu tái định cư

6.100

 

 

 

1.300

 

 

 

1.600

 

 

 

 

58.23

Các khu dân cư còn lại:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

7.000

 

 

 

1.400

 

 

 

1.800

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

5.000

 

 

 

1.000

 

 

 

1.300

 

 

 

 

 

Đường rộng dưới 7m

3.000

 

 

 

800

 

 

 

900

 

 

 

 

 

KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại

1.000

 

 

 

500

 

 

 

600

 

 

 

 

59

XÃ ĐÔNG QUAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

KHU VỰC 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

A

CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

59.1

Quốc lộ 39:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ giáp xã Nam Đông Hưng đến quỹ tín dụng nhân dân Đông Á

19.800

6.700

4.700

3.400

4.000

1.400

1.000

700

5.000

1.700

1.200

900

 

Từ giáp quỹ tín dụng nhân dân Đông Á đến chùa Lan Thành

20.600

6.800

4.800

3.400

4.200

1.400

1.000

700

5.200

1.700

1.200

900

 

Từ giáp chùa Lan Thành đến cổng làng Cổ Hội

23.200

7.900

5.600

4.000

4.700

1.600

1.200

800

5.800

2.000

1.400

1.000

 

Từ giáp cổng làng Cổ Hội đến cầu Gọ

20.900

6.800

4.800

3.400

4.200

1.400

1.000

700

5.300

1.700

1.200

900

 

Từ cầu Gọ đến ngã tư đường ĐT.457

18.700

6.300

4.500

3.200

3.800

1.300

900

700

4.700

1.600

1.200

800

 

Từ ngã tư đường ĐT.457 đến giáp xã Tây Thái Ninh (Hướng đi cầu Vô Hối)

19.800

6.700

4.700

3.400

4.000

1.400

1.000

700

5.000

1.700

1.200

900

 

59.2

Quốc lộ 39 mới: Từ ngã ba Quốc lộ 39 mới đến hết địa phận xã Đông Quan

9.900

3.900

2.800

2.000

2.000

800

600

500

2.500

1.000

700

600

 

59.3

Đường ĐT.396B: Từ ngã tư Quốc lộ 39 đến giáp xã Bắc Đông Quan

8.800

3.600

2.600

1.800

1.800

800

600

500

2.200

900

700

600

 

59.4

Đường ĐT.457: Từ ngã tư Quốc lộ 39 đến giáp xã Tây Thái Ninh

10.000

4.000

2.800

2.000

2.000

800

600

500

2.500

1.000

700

600

 

59.5

Đường ĐH.53 (Đường Lam Điền- Đông Tân cũ): Từ Quốc lộ 39 đến giáp xã Bắc Đông Quan

8.300

3.400

2.400

1.700

1.700

700

600

500

2.100

900

700

600

 

59.6

Đường ĐH.54 (Đường 218 cũ):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ Quốc lộ 39 đến giáp xã Bắc Đông Quan

8.300

3.400

2.400

1.700

1.700

700

600

500

2.100

900

700

600

 

Từ Quốc lộ 39 đến đê Tả Trà Lý

7.200

3.100

2.200

1.600

1.500

700

600

500

1.800

800

700

600

 

59.7

Đường ĐH.58D (Đường Đông Lĩnh):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ Quốc lộ 39 đến giáp xã Đông Lĩnh (cũ)

5.500

2.500

1.800

1.300

1.100

700

600

500

1.400

800

700

600

 

Từ giáp xã Đông Phong (cũ) đến ngã tư cống Quyên

5.500

2.500

1.800

1.300

1.100

700

600

500

1.400

800

700

600

 

59.8

Đường cứu hộ, cứu nạn:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ Quốc lộ 39 đến đường ĐH.58D

7.200

3.100

2.200

1.600

1.500

700

600

500

1.800

800

700

600

 

Từ giáp ngã tư cống Quyên đến giáp đê tả Trà Lý

7.000

3.100

2.200

1.600

1.400

700

600

500

1.800

800

700

600

 

59.9

Đoạn đường từ giáp ngã tư Vô Hối đến hết địa phận xã Đông Quan (Quốc lộ 39 cũ)

13.200

4.900

3.500

2.500

2.700

1.000

700

500

3.300

1.300

900

700

 

59.10

Đường xã:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ đường ĐH.54 đến trạm bơm thôn Nam Roanh

5.500

2.500

1.800

1.300

1.100

700

600

500

1.400

800

700

600

 

Từ cống Quyên đến ngã ba ông Hiền

5.500

2.500

1.800

1.300

1.100

700

600

500

1.400

800

700

600

 

Từ Quốc lộ 39 đến đình Phú Xuân

4.600

2.100

1.500

1.200

1.000

700

600

500

1.200

800

700

600

 

Từ Quốc lộ 39 đến nhà văn hóa thôn Phú Xuân

4.600

2.100

1.500

1.200

1.000

700

600

500

1.200

800

700

600

 

Từ Quốc lộ 39 đến bưu điện xã Đông Á (cũ)

4.600

2.100

1.500

1.200

1.000

700

600

500

1.200

800

700

600

 

Từ Quốc lộ 39 đến miếu Tầm Phương

4.600

2.100

1.500

1.100

1.000

700

600

500

1.200

800

700

600

 

Từ Quốc lộ 39 qua ngã tư sân vận động và chợ Giắng đến Quốc lộ 39

8.800

3.600

2.600

1.800

1.800

800

600

500

2.200

900

700

600

 

Từ sân vận động đến ngã tư nhà ông Hùng thôn Tây Thượng Liệt

5.000

2.300

1.700

1.200

1.000

700

600

500

1.300

800

700

600

 

Các đoạn còn lại thuộc xã Đông Phong (cũ), xã Đông Á (cũ)

4.400

2.000

1.400

1.200

900

700

600

500

1.100

800

700

600

 

Các đoạn còn lại thuộc xã Đông Huy (cũ), xã Đông Tân (cũ)

4.000

2.000

1.400

1.200

800

700

600

500

1.000

800

700

600

 

Các đoạn còn lại thuộc xã Đông Lĩnh (cũ)

3.300

1.800

1.300

1.200

800

700

600

500

900

800

700

600

 

59.11

Đường còn lại rộng từ 15m trở lên

10.000

4.000

2.800

2.000

2.000

800

600

500

2.500

1.000

700

600

 

59.12

Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m

8.000

3.400

2.400

1.700

1.600

700

600

500

2.000

900

700

600

 

59.13

Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m

 

1.800

1.300

1.100

 

700

600

500

 

800

700

600

 

B

CÁC KHU DÂN CƯ MỚI

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

59.14

Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Cổ Hội Đông

6.000

 

 

 

1.200

 

 

 

1.500

 

 

 

 

59.15

Điểm dân cư mới thôn Vạn Minh (Điểm số 1):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường xã

5.500

 

 

 

1.100

 

 

 

1.400

 

 

 

 

Các đoạn còn lại

5.000

 

 

 

1.000

 

 

 

1.300

 

 

 

 

59.16

Điểm dân cư mới thôn Đồng An (Điểm số 2)

5.500

 

 

 

1.100

 

 

 

1.400

 

 

 

 

59.17

Điểm dân cư mới thôn Minh Châu (Điểm số 3)

7.200

 

 

 

1.500

 

 

 

1.800

 

 

 

 

59.18

Điểm dân cư mới thôn Tây Thượng Liệt

10.000

 

 

 

2.000

 

 

 

2.500

 

 

 

 

59.19

Điểm dân cư mới thôn Tây Thượng Liệt 1

10.000

 

 

 

2.000

 

 

 

2.500

 

 

 

 

59.20

Điểm dân cư mới thôn Vĩnh Ninh

18.700

 

 

 

3.800

 

 

 

4.700

 

 

 

 

59.21

Điểm dân cư mới thôn Châu Giang 1

7.000

 

 

 

1.400

 

 

 

1.800

 

 

 

 

59.22

Điểm dân cư mới thôn Cổ Tây

7.000

 

 

 

1.400

 

 

 

1.800

 

 

 

 

59.23

Điểm dân cư mới thôn Song Lan

3.000

 

 

 

800

 

 

 

900

 

 

 

 

59.24

Các khu dân cư còn lại:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

9.000

 

 

 

1.800

 

 

 

2.300

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

6.000

 

 

 

1.200

 

 

 

1.500

 

 

 

 

Đường rộng dưới 7m

3.000

 

 

 

800

 

 

 

900

 

 

 

 

 

KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại

1.000

 

 

 

500

 

 

 

600

 

 

 

 

60

XÃ NAM TIÊN HƯNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

KHU VỰC 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

A

CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

60.1

Quốc lộ 39:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ giáp xã Đông Tiên Hưng đến qua ngã ba Minh Châu (cũ) (Đoạn thuộc địa phận xã Minh Phú cũ)

18.500

6.300

4.500

3.200

3.700

1.300

900

700

4.700

1.600

1.200

800

 

Từ giáp xã Tiên Hưng đến cầu Kim Bôi

17.100

6.000

4.200

3.000

3.500

1.200

900

600

4.300

1.500

1.100

800

 

60.2

Đường ĐH.47:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ giáp xã Tiên Hưng đến giáp nghĩa trang thôn Nguyên Lâm

14.500

5.300

3.800

2.700

2.900

1.100

800

600

3.700

1.400

1.000

700

 

Từ giáp khu dân cư mới thôn Đông Đô đến cầu Phiến

6.900

2.900

2.100

1.500

1.400

700

600

500

1.800

800

700

600

 

60.3

Đường ĐH.48 (Đường 220 cũ):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ đường ĐH.56 qua trụ sở UBND xã đến ngã ba cầu Phiến

9.000

3.700

2.600

1.900

1.800

800

600

500

2.300

1.000

700

600

 

Từ cầu Phiến đến cầu Rèm

9.000

3.700

2.600

1.900

1.800

800

600

500

2.300

1.000

700

600

 

60.4

Đường ĐH.48A (Đường Hoa Nam cũ):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ ngã tư Bùi đến trụ sở UBND Hoa Nam cũ

6.000

2.700

1.900

1.400

1.200

700

600

500

1.500

800

700

600

 

Từ ngã tư Bùi đến ngã tư cây xăng chợ Khô

9.000

3.700

2.600

1.900

1.800

800

600

500

2.300

1.000

700

600

 

60.5

Đường ĐH.48B: Từ cầu Phiến đến qua trụ sở Đảng ủy đến giáp đê tả Trà Lý

6.600

2.900

2.100

1.500

1.400

700

600

500

1.700

800

700

600

 

60.6

Đường ĐH.49 (Đường Tăng - Trọng Quan):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ cầu Trọng Phú đến trạm bơm Trọng Quan

7.800

3.300

2.400

1.700

1.600

700

600

500

2.000

900

700

600

 

Từ giáp trạm bơm Trọng Quan đến cống ông Trụ

9.600

3.900

2.800

2.000

2.000

800

600

500

2.400

1.000

700

600

 

Từ giáp cống ông Trụ đến giáp đê sông Trà Lý

8.400

3.400

2.400

1.700

1.700

700

600

500

2.100

900

700

600

 

60.7

Đường ĐH.51: Từ giáp xã Nam Đông Hưng đến giáp phường Trà Lý

8.400

3.400

2.400

1.700

1.700

700

600

500

2.100

900

700

600

 

60.8

Đường ĐH.56 (Đường 216 cũ):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ Quốc lộ 39 đến nhà máy gạch Hoa Lư

8.400

3.400

2.400

1.700

1.700

700

600

500

2.100

900

700

600

 

Từ giáp nhà máy gạch Hoa Lư đến giáp xã Minh Phú (cũ)

6.500

2.900

2.100

1.500

1.300

700

600

500

1.700

800

700

600

 

Từ giáp xã Liên Hoa (cũ) đến giáp cống Vực

8.400

3.400

2.400

1.700

1.700

700

600

500

2.100

900

700

600

 

60.9

Đường ĐH.56A (Đường Đồng Phú): Từ giáp cống Vực đến ngã tư đường vào chùa Trình Lâm

6.000

2.700

1.900

1.400

1.200

700

600

500

1.500

800

700

600

 

60.10

Đường ĐH.58B (Đường Minh Châu):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ Quốc lộ 39 đến trụ sở UBND xã Minh Châu (cũ)

7.200

3.100

2.200

1.600

1.500

700

600

500

1.800

800

700

600

 

Từ giáp trụ sở UBND xã Minh Châu (cũ) đến nhà ông Nguyễn Hữu Hoành (Thôn Thọ Trung)

6.600

2.900

2.100

1.500

1.400

700

600

500

1.700

800

700

600

 

60.11

Đoạn đường từ nhà ông Nguyễn Hữu Hoành (Thôn Thọ Trung) đến trụ sở UBND xã Minh Phú (cũ)

6.000

2.700

1.900

1.400

1.200

700

600

500

1.500

800

700

600

 

60.12

Đường xã:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ cầu Rều đến ngã ba đường ĐH.48

5.200

2.300

1.700

1.200

1.100

700

600

500

1.300

800

700

600

 

Từ ngõ bà Lan, thôn Tràng Quan đến ngã tư trung tâm xã Trọng Quan (cũ)

6.000

2.700

1.900

1.400

1.200

700

600

500

1.500

800

700

600

 

Từ giáp đê thôn Cao Phú đến nhà ông Triệu, thôn Phú Vinh

5.000

2.300

1.700

1.200

1.000

700

600

500

1.300

800

700

600

 

Từ giáp nhà ông Triệu, thôn Phú Vinh đến giáp xã Đông Tiên Hưng

4.800

2.100

1.500

1.100

1.000

700

600

500

1.200

800

700

600

 

Các đoạn còn lại thuộc xã Hoa Nam (cũ)

5.200

2.300

1.700

1.200

1.100

700

600

500

1.300

800

700

600

 

Các đoạn còn lại thuộc xã Liên Hoa (cũ)

4.200

2.000

1.400

1.100

900

700

600

500

1.100

800

700

600

 

Các đoạn còn lại thuộc xã Trọng Quan (cũ), xã Đồng Phú (cũ)

3.600

2.000

1.400

1.100

800

700

600

500

900

800

700

600

 

Các đoạn còn lại thuộc xã Minh Châu (cũ)

4.600

2.100

1.500

1.100

1.000

700

600

500

1.200

800

700

600

 

60.13

Đường còn lại rộng từ 15m trở lên

10.000

4.000

2.800

2.000

2.000

800

600

500

2.500

1.000

700

600

 

60.14

Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m

8.000

3.400

2.400

1.700

1.600

700

600

500

2.000

900

700

600

 

60.15

Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m

 

2.000

1.400

1.100

 

700

600

500

 

800

700

600

 

B

CÁC KHU DÂN CƯ MỚI

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

60.16

Khu dân cư mới thôn Kim Bôi, thôn An Bài:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường ĐH.48

8.400

 

 

 

1.700

 

 

 

2.100

 

 

 

 

Đường xã

6.000

 

 

 

1.200

 

 

 

1.500

 

 

 

 

Đường nội bộ

4.200

 

 

 

900

 

 

 

1.100

 

 

 

 

60.17

Điểm quy hoạch dân cư mới thôn Vạn Thắng

3.000

 

 

 

800

 

 

 

900

 

 

 

 

60.18

Khu dân cư mới thôn Đông Đô:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường ĐH.47

8.400

 

 

 

1.700

 

 

 

2.100

 

 

 

 

Đường ĐH.48

9.000

 

 

 

1.800

 

 

 

2.300

 

 

 

 

Đường nội bộ còn lại

6.300

 

 

 

1.300

 

 

 

1.600

 

 

 

 

60.19

Khu dân cư mới thôn Cao Phú:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường xã

6.400

 

 

 

1.300

 

 

 

1.600

 

 

 

 

Đường nội bộ còn lại

4.800

 

 

 

1.000

 

 

 

1.200

 

 

 

 

60.20

Các khu dân cư còn lại:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

6.000

 

 

 

1.200

 

 

 

1.500

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

4.000

 

 

 

800

 

 

 

1.000

 

 

 

 

Đường rộng dưới 7m

3.000

 

 

 

800

 

 

 

900

 

 

 

 

 

KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại

1.000

 

 

 

500

 

 

 

600

 

 

 

 

61

XÃ TIÊN HƯNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

KHU VỰC 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

A

CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

61.1

Quốc lộ 39:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ cầu K36 đến trạm biến thế Thăng Long

17.000

6.000

4.200

3.000

3.400

1.200

900

600

4.300

1.500

1.100

800

 

Từ giáp trạm biến thế Thăng Long đến trụ sở UBND xã Minh Tân (cũ)

21.500

7.200

5.100

3.600

4.300

1.500

1.100

800

5.400

1.800

1.300

900

 

Từ giáp trụ sở UBND xã Minh Tân (cũ) đến hết địa phận xã Tiên Hưng

15.000

5.300

3.800

2.700

3.000

1.100

800

600

3.800

1.400

1.000

700

 

61.2

Đường ĐT.455 (Đường 216 cũ): Từ Quốc lộ 39 đến giáp xã Bắc Tiên Hưng

9.000

3.700

2.600

1.900

1.800

800

600

500

2.300

1.000

700

600

 

61.3

Đường ĐH.46: Từ giáp cầu chợ Khô đến cầu Chanh

7.000

3.100

2.200

1.600

1.400

700

600

500

1.800

800

700

600

 

61.4

Đường ĐH.47 (Đường Minh Tân - Hồng Giang):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ Quốc lộ 39 đến trụ sở UBND xã Thăng Long (cũ)

8.800

3.600

2.600

1.800

1.800

800

600

500

2.200

900

700

600

 

Từ giáp trụ sở UBND xã Thăng Long (cũ) đến giáp chợ Khô

9.000

3.700

2.600

1.900

1.800

800

600

500

2.300

1.000

700

600

 

Từ giáp nghĩa trang xã Liên Hoa đến Công ty May V.J.One

6.000

2.700

1.900

1.400

1.200

700

600

500

1.500

800

700

600

 

61.5

Đường ĐH.47A (Đường Hồng Việt): Từ cầu Rều đến trụ sở UBND xã Hồng Việt (cũ)

7.000

3.100

2.200

1.600

1.400

700

600

500

1.800

800

700

600

 

61.6

Đường ĐH.48 (Đường 220 cũ):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ cầu Rèm đến đường vào nghĩa trang

7.000

3.100

2.200

1.600

1.400

700

600

500

1.800

800

700

600

 

Từ đường vào nghĩa trang đến bến Rống

6.300

2.700

1.900

1.400

1.300

700

600

500

1.600

800

700

600

 

61.7

Đường ĐH.48C (Đường Hồng Châu): Từ đường ĐH.48 đến trụ sở UBND xã Hồng Bạch (cũ)

4.400

2.000

1.400

1.100

900

700

600

500

1.100

800

700

600

 

61.8

Đường ĐH.48D (Đường Bạch Đằng):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ trụ sở UBND xã Bạch Đằng cũ đến trạm y tế Bạch Đằng

5.500

2.500

1.800

1.300

1.100

700

600

500

1.400

800

700

600

 

Từ giáp trạm y tế Bạch Đằng đến đường ĐH.48

5.100

2.300

1.700

1.200

1.100

700

600

500

1.300

800

700

600

 

61.9

Đường xã:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ giáp đê đến trường tiểu học Bạch Đằng (Cạnh ao khu di tích đình Hậu Trung)

5.500

2.500

1.800

1.300

1.100

700

600

500

1.400

800

700

600

 

Từ ngã tư Cộng Hòa đến trụ sở UBND xã Hồng Bạch (cũ)

5.300

2.300

1.700

1.200

1.100

700

600

500

1.400

800

700

600

 

Từ Quốc lộ 39 (Đất ông Trình, thôn Duy Tân) đến ngã ba đường ĐH.47 (Đất ông Cao, thôn Duy Tân)

5.300

2.300

1.700

1.200

1.100

700

600

500

1.400

800

700

600

 

Từ trụ sở UBND xã đến trạm y tế xã Minh Tân (cũ)

5.300

2.300

1.700

1.200

1.100

700

600

500

1.400

800

700

600

 

Từ trụ sở UBND xã Hồng Việt (cũ) đến cầu Vạn Lập

7.000

3.100

2.200

1.600

1.400

700

600

500

1.800

800

700

600

 

Các đoạn còn lại

4.800

2.100

1.500

1.100

1.000

700

600

500

1.200

800

700

600

 

61.10

Đường còn lại rộng từ 15m trở lên

10.000

4.000

2.800

2.000

2.000

800

600

500

2.500

1.000

700

600

 

61.11

Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m

8.000

3.400

2.400

1.700

1.600

700

600

500

2.000

900

700

600

 

61.12

Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m

 

2.000

1.400

1.100

 

700

600

500

 

800

700

600

 

B

CÁC KHU DÂN CƯ MỚI

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

61.13

Khu quy hoạch dân cư mới thôn Hậu Trung 1:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường ĐH.48D

6.000

 

 

 

1.200

 

 

 

1.500

 

 

 

 

Các đoạn còn lại

4.500

 

 

 

900

 

 

 

1.200

 

 

 

 

61.14

Khu quy hoạch dân cư mới thôn Đoàn Kết:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường xã

6.700

 

 

 

1.400

 

 

 

1.700

 

 

 

 

Các đoạn còn lại

4.000

 

 

 

800

 

 

 

1.000

 

 

 

 

61.15

Khu quy hoạch dân cư mới thôn Lô Vị

6.800

 

 

 

1.400

 

 

 

1.700

 

 

 

 

61.16

Khu dân cư mới thôn Duy Tân:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường ĐH.47

8.200

 

 

 

1.700

 

 

 

2.100

 

 

 

 

Đường nội bộ

4.000

 

 

 

800

 

 

 

1.000

 

 

 

 

61.17

Khu quy hoạch dân cư mới thôn Đông

7.200

 

 

 

1.500

 

 

 

1.800

 

 

 

 

61.18

Khu dân cư mới thôn Cộng Hoà (Xã Hồng Bạch cũ):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường xã

7.500

 

 

 

1.500

 

 

 

1.900

 

 

 

 

Đường nội bộ

7.000

 

 

 

1.400

 

 

 

1.800

 

 

 

 

61.19

Các khu dân cư còn lại:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

5.000

 

 

 

1.000

 

 

 

1.300

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

4.000

 

 

 

800

 

 

 

1.000

 

 

 

 

Đường rộng dưới 7m

3.000

 

 

 

800

 

 

 

900

 

 

 

 

 

KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại

1.000

 

 

 

500

 

 

 

600

 

 

 

 

62

XÃ QUỲNH PHỤ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

KHU VỰC 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

A

CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

62.1

Đường ĐT.396B:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ giáp xã Quỳnh An (Giáp cây xăng Hoàng Trọng) đến ngã tư cây xăng Quỳnh Hải

8.000

3.400

2.400

1.700

1.600

700

600

500

2.000

900

700

600

 

Từ chợ đầu mối Quỳnh Hải đến Công ty dược Nguyễn Thiệu

14.000

5.100

3.600

2.600

2.800

1.100

800

600

3.500

1.300

900

700

 

Từ giáp ngã ba Công ty dược Nguyễn Thiệu đường ĐT.396B cũ đến giáp cây xăng La Vân

11.000

4.300

3.100

2.200

2.200

900

700

500

2.800

1.100

800

600

 

Từ cây xăng La Vân đến giáp địa phận xã Minh Thọ

9.000

3.700

2.600

1.900

1.800

800

600

500

2.300

1.000

700

600

 

62.2

Đường ĐT.396B (cũ - nay là đoạn đường Nguyễn Quang Cáp): Từ Công ty dược Nguyễn Thiệu đến ngã tư trung tâm hội nghị xã Quỳnh Phụ

12.500

4.800

3.400

2.400

2.500

1.000

700

500

3.200

1.200

900

600

 

62.3

Đường ĐT.455:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ cầu trạm điện đến ngã tư đường ĐT.396B

13.000

4.900

3.500

2.500

2.600

1.000

700

500

3.300

1.300

900

700

 

Từ ngã tư đường ĐT.396B đến nhà ông Hiểu, thôn An Phú

14.000

5.100

3.600

2.600

2.800

1.100

800

600

3.500

1.300

900

700

 

Từ giáp nhà ông Hiểu, thôn An Phú đến đường ĐH.76

11.500

4.500

3.200

2.300

2.300

900

700

500

2.900

1.200

800

600

 

Từ đường ĐH.76 đến giáp Công ty Việt Trí

8.000

3.400

2.400

1.700

1.600

700

600

500

2.000

900

700

600

 

Từ Công ty Việt Trí đến cầu Và

9.000

3.700

2.600

1.900

1.800

800

600

500

2.300

1.000

700

600

 

62.4

Đường Mỹ Hà (Đường ĐT.455):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ cầu Mỹ Hà đến giáp nghĩa trang liệt sỹ Quỳnh Mỹ

13.000

4.900

3.500

2.500

2.600

1.000

700

500

3.300

1.300

900

700

 

Từ nghĩa trang liệt sỹ Quỳnh Mỹ đến giáp xã Quỳnh An

9.000

3.700

2.600

1.900

1.800

800

600

500

2.300

1.000

700

600

 

62.5

Đường ĐT.452A:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ giáp chợ Quỳnh Côi đến cây xăng Tân Thái

11.000

4.300

3.100

2.200

2.200

900

700

500

2.800

1.100

800

600

 

Từ giáp cây xăng Tân Thái đến hết địa phận xã Quỳnh Phụ

8.000

3.400

2.400

1.700

1.600

700

600

500

2.000

900

700

600

 

Từ cầu Quỳnh Mỹ đến giáp xã Nguyễn Du

8.500

3.600

2.600

1.800

1.700

800

600

500

2.200

900

700

600

 

62.6

Đường ĐH.74:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ đường ĐT.369B đến giáp xã Quỳnh An (Cầu Trung Đoàn)

8.800

3.600

2.600

1.800

1.800

800

600

500

2.200

900

700

600

 

Từ giáp xã Trang Bảo Xá (cũ) đến đường ĐT.455

7.000

3.100

2.200

1.600

1.400

700

600

500

1.800

800

700

600

 

62.7

Đường ĐH.75:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ đường ĐT.396B đến nhà ông Nam Cúc

9.000

3.700

2.600

1.900

1.800

800

600

500

2.300

1.000

700

600

 

Từ giáp nhà ông Nam Cúc đến cầu Sành giáp xã Minh Thọ

7.000

3.100

2.200

1.600

1.400

700

600

500

1.800

800

700

600

 

62.8

Đường ĐH.75A:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ cống La Vân đến ngã tư Lang Trì

10.000

4.000

2.800

2.000

2.000

800

600

500

2.500

1.000

700

600

 

Từ ngã tư Lang Trì đến chùa Trình - La Vân

8.500

3.600

2.600

1.800

1.700

800

600

500

2.200

900

700

600

 

Từ giáp chùa Trình - La Vân đến giáp xã Minh Thọ

6.000

2.700

1.900

1.400

1.200

700

600

500

1.500

800

700

600

 

62.9

Đường ĐH.76:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ đường ĐT.396B đến ngã tư thôn cầu Xá (Nút giao đường ĐH.76 với đường ĐT.455)

5.200

2.300

1.700

1.200

1.100

700

600

500

1.300

800

700

600

 

Từ nút giao đường ĐH.76 với đường ĐT.455 đến giáp xã Minh Thọ (Hết Công ty Thành Công)

6.000

2.700

1.900

1.400

1.200

700

600

500

1.500

800

700

600

 

62.10

Đường Đào Đình Luyện (Đường đối ngoại): Từ đường Nguyễn Du (Cống khu 3A) đến đường Nguyễn Quang Cáp (Cầu Trạm điện)

21.500

7.200

5.100

3.600

4.300

1.500

1.100

800

5.400

1.800

1.300

900

 

62.11

Đường Nguyễn Du:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ giáp xã Quỳnh Hưng (cũ) đến xí nghiệp thuỷ nông

15.000

5.300

3.800

2.700

3.000

1.100

800

600

3.800

1.400

1.000

700

 

Từ giáp xí nghiệp thuỷ nông đến ngã ba rẽ vào đường Đào Đình Luyện

17.500

6.000

4.200

3.000

3.500

1.200

900

600

4.400

1.500

1.100

800

 

Từ ngã ba rẽ vào đường Đào Đình Luyện Luyện đến ngã tư cầu Tây

25.000

8.300

5.900

4.200

5.000

1.700

1.200

900

6.300

2.100

1.500

1.100

 

62.12

Đường Nguyễn Quang Cáp:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ cầu trạm điện đến ngã tư Bạt

17.000

6.000

4.200

3.000

3.400

1.200

900

600

4.300

1.500

1.100

800

 

Từ ngã tư Bạt đến Ngân hàng Chính sách xã hội

20.500

6.800

4.800

3.400

4.100

1.400

1.000

700

5.200

1.700

1.200

900

 

Từ giáp Ngân hàng Chính sách xã hội đến phố Nguyễn Hồng Quân (Ngã tư trung tâm hội nghị xã Quỳnh Phụ)

17.000

6.000

4.200

3.000

3.400

1.200

900

600

4.300

1.500

1.100

800

 

Từ Công ty dược Nguyễn Thiệu đến ngã tư Trung tâm hội nghị xã Quỳnh Phụ

13.700

5.000

3.500

2.500

2.800

1.000

700

500

3.500

1.300

900

700

 

61.13

Đường Nguyễn Thái Sơn: Từ ngã tư cầu Tây đến chợ Quỳnh Côi

27.000

9.000

6.300

4.500

5.400

1.800

1.300

900

6.800

2.300

1.600

1.200

 

62.14

Đường Trần Hưng Đạo: Từ ngã tư cầu Tây đến ngã tư Bạt

27.500

9.000

6.300

4.500

5.500

1.800

1.300

900

6.900

2.300

1.600

1.200

 

62.15

Phố Cầu Tây: Từ cầu Tây đến giáp xã Quỳnh Mỹ (cũ)

10.500

4.200

3.000

2.100

2.100

900

600

500

2.700

1.100

800

600

 

62.16

Phố Đào Nguyên Phổ (Đường bờ sông): Từ phố Cầu Tây đến giáp xã Quỳnh Mỹ cũ (Trạm bơm Quỳnh Mỹ)

8.000

3.400

2.400

1.700

1.600

700

600

500

2.000

900

700

600

 

62.17

Phố Đào Văn Hiển: Từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Đào Đình Luyện

14.500

5.300

3.800

2.700

2.900

1.100

800

600

3.700

1.400

1.000

700

 

62.18

Phố Đoàn Nguyễn Thục: Từ ngã tư Bạt đến cống ông Nga (Giáp xã Quỳnh Hồng cũ)

13.000

4.900

3.500

2.500

2.600

1.000

700

500

3.300

1.300

900

700

 

62.19

Phố Đoàn Nguyễn Tuấn (Đường bờ sông): Từ cầu Mỹ Hà đến phố Cầu Tây

8.500

3.600

2.600

1.800

1.700

800

600

500

2.200

900

700

600

 

62.20

Phố Nguyễn Công Trứ:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ đường Trần Hưng Đạo đến ngã tư gốc gạo - trừ các lô đất thuộc khu dân cư Đồng Kênh

16.000

5.600

4.000

2.800

3.200

1.200

800

600

4.000

1.400

1.000

700

 

Đường 19-5 kéo dài - Từ gốc gạo đến hết chợ Thành Đạt (Đến đường ĐT.452A)

11.000

4.300

3.100

2.200

2.200

900

700

500

2.800

1.100

800

600

 

Đường phía sau đường 19/5

11.000

4.300

3.100

2.200

2.200

900

700

500

2.800

1.100

800

600

 

62.21

Phố Nguyễn Hồng Quân: Từ đường Nguyễn Quang Cáp (Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện) đến phố Đoàn Nguyễn Thục (Cống ông Nga)

7.000

3.100

2.200

1.600

1.400

700

600

500

1.800

800

700

600

 

62.22

Phố Phạm Nhữ Dực: Từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Đào Đình Luyện (Cạnh cây xăng)

10.000

4.000

2.800

2.000

2.000

800

600

500

2.500

1.000

700

600

 

62.23

Đường xã:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ giáp thị trấn Quỳnh Côi (cũ) (Đường qua Hội người mù) đến đường ĐT.396B

9.500

3.900

2.800

2.000

1.900

800

600

500

2.400

1.000

700

600

 

Từ đường ĐT.396B đến trường THCS Quỳnh Hải

6.000

2.700

1.900

1.400

1.200

700

600

500

1.500

800

700

600

 

Từ giáp trường THCS Quỳnh Hải đến chợ Đó

7.000

3.100

2.200

1.600

1.400

700

600

500

1.800

800

700

600

 

Từ giáp Ngân hàng Nông nghiệp Quỳnh Phụ đến ngã tư Cây Đa

8.000

3.400

2.400

1.700

1.600

700

600

500

2.000

900

700

600

 

Từ giáp khu dân cư Đồng Kênh đến gốc đa

4.000

2.000

1.400

1.000

800

700

600

500

1.000

800

700

600

 

Từ giáp thị trấn Quỳnh Côi (cũ) đến cầu Quỳnh Mỹ (Đường ĐT.455 cũ)

11.000

4.300

3.100

2.200

2.200

900

700

500

2.800

1.100

800

600

 

Từ ngã ba Quỳnh Mỹ đến nhà ông Vôn, thôn Hải Hà (Trừ các lô đất thuộc khu dân cư Đồng Quỳnh)

8.500

3.600

2.600

1.800

1.700

800

600

500

2.200

900

700

600

 

Từ ngã ba đường ĐT.396B đến hết trường TH&THCS Quỳnh Hưng

7.000

3.100

2.200

1.600

1.400

700

600

500

1.800

800

700

600

 

Từ đường ĐT.396B đến trụ sở công an PCCC

11.000

4.300

3.100

2.200

2.200

900

700

500

2.800

1.100

800

600

 

Các đoạn còn lại thuộc xã Quỳnh Hải (cũ)

5.000

2.300

1.700

1.200

1.000

700

600

500

1.300

800

700

600

 

Các đoạn còn lại thuộc xã Quỳnh Hội (cũ)

4.000

2.000

1.400

1.200

800

700

600

500

1.000

800

700

600

 

Các đoạn còn lại thuộc xã Quỳnh Hồng (cũ)

10.600

4.200

3.000

2.100

2.200

900

600

500

2.700

1.100

800

600

 

Các đoạn còn lại thuộc xã Quỳnh Mỹ (cũ), xã Quỳnh Hưng (cũ)

3.500

2.000

1.400

1.200

800

700

600

500

900

800

700

600

 

62.24

Các nhánh đường khác:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường từ đường Nguyễn Thái Sơn (Đường ĐT.452) đến ngã tư phố Nguyễn Công Trứ

14.000

5.100

3.600

2.600

2.800

1.100

800

600

3.500

1.300

900

700

 

Đường từ giáp nhà ông Nhiệm, tổ 7 (Đường nhánh 19/5) đến sau trụ sở UBND thị trấn Quỳnh Côi (cũ)

8.000

3.400

2.400

1.700

1.600

700

600

500

2.000

900

700

600

 

 

Đường nhánh phố Nguyễn Công Trứ

9.500

3.900

2.800

2.000

1.900

800

600

500

2.400

1.000

700

600

 

62.25

Đường còn lại rộng từ 15m trở lên

7.000

3.100

2.200

1.600

1.400

700

600

500

1.800

800

700

600

 

62.26

Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m

5.000

2.300

1.700

1.200

1.000

700

600

500

1.300

800

700

600

 

62.27

Đường thôn và đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m

 

2.000

1.400

1.200

 

700

600

500

 

800

700

600

 

B

CÁC KHU DÂN CƯ MỚI

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

62.28

Khu dân cư mới tổ dân phố số 1 (Khu Sinh Phần):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường số 1

14.000

 

 

 

2.800

 

 

 

3.500

 

 

 

 

Đường nội bộ còn lại

10.000

 

 

 

2.000

 

 

 

2.500

 

 

 

 

62.29

Khu dân cư mới Đồng Quỳnh:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường xã Quỳnh Mỹ (cũ)

14.000

 

 

 

2.800

 

 

 

3.500

 

 

 

 

Đường quy hoạch số 1

13.000

 

 

 

2.600

 

 

 

3.300

 

 

 

 

Đường quy hoạch số 2

12.000

 

 

 

2.400

 

 

 

3.000

 

 

 

 

Đường quy hoạch số 7, số 10, số 11

10.000

 

 

 

2.000

 

 

 

2.500

 

 

 

 

Đường nội bộ còn lại

9.000

 

 

 

1.800

 

 

 

2.300

 

 

 

 

62.30

Khu quy hoạch dân cư và chợ đầu mối Quỳnh Hải:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường G1

17.000

 

 

 

3.400

 

 

 

4.300

 

 

 

 

Đường G2

14.000

 

 

 

2.800

 

 

 

3.500

 

 

 

 

Đường N3, N4, N5

12.500

 

 

 

2.500

 

 

 

3.200

 

 

 

 

Đường D2

10.500

 

 

 

2.100

 

 

 

2.700

 

 

 

 

Đường nội bộ còn lại

8.500

 

 

 

1.700

 

 

 

2.200

 

 

 

 

62.31

Khu dân cư mới thôn Quảng Bá:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường gom đường ĐT.396B

11.500

 

 

 

2.300

 

 

 

2.900

 

 

 

 

Đường xã

7.500

 

 

 

1.500

 

 

 

1.900

 

 

 

 

Đường nội bộ còn lại

6.500

 

 

 

1.300

 

 

 

1.700

 

 

 

 

62.32

Khu dân cư mới thôn An Phú 1 (Bám đường N6, khu quy hoạch dân cư và chợ đầu mối Quỳnh Hải)

12.500

 

 

 

2.500

 

 

 

3.200

 

 

 

 

62.33

Khu dân cư thôn Quảng Bá (08 lô đất sau bến xe Quỳnh Côi)

8.500

 

 

 

1.700

 

 

 

2.200

 

 

 

 

62.34

Khu dân cư mới thôn Phụng Công (Khu Đồng Cửa):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường gom đường ĐT.455

8.500

 

 

 

1.700

 

 

 

2.200

 

 

 

 

Đường nội bộ còn lại

6.000

 

 

 

1.200

 

 

 

1.500

 

 

 

 

62.35

Khu dân cư mới Đồng Kênh, thôn Lương Cụ Nam:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phố Nguyễn Công Trứ

24.000

 

 

 

4.800

 

 

 

6.000

 

 

 

 

Đường quy hoạch D2

16.500

 

 

 

3.300

 

 

 

4.200

 

 

 

 

Đường nội bộ còn lại

13.500

 

 

 

2.700

 

 

 

3.400

 

 

 

 

62.36

Khu dân cư thôn Lương Cụ Bắc (Giáp Công ty dược Nguyễn Thiệu):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường gom đường ĐT.396B

11.000

 

 

 

2.200

 

 

 

2.800

 

 

 

 

Đường nội bộ còn lại

8.000

 

 

 

1.600

 

 

 

2.000

 

 

 

 

62.37

Khu dân cư thôn Hùng Lộc:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường xã

7.500

 

 

 

1.500

 

 

 

1.900

 

 

 

 

Đường quy hoạch số 08

7.000

 

 

 

1.400

 

 

 

1.800

 

 

 

 

Đường quy hoạch số 05 và số 09

6.000

 

 

 

1.200

 

 

 

1.500

 

 

 

 

62.38

Trục đường đi qua khu dân cư Mỹ Hà (Ngoài các lô giáp mặt đường ĐT.455)

6.500

 

 

 

1.300

 

 

 

1.700

 

 

 

 

62.39

Khu dân cư mới xã Quỳnh Hưng (Giai đoạn 1):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường gom đường ĐT.396B

10.000

 

 

 

2.000

 

 

 

2.500

 

 

 

 

Đường quy hoạch số 4 (Đường đôi)

11.000

 

 

 

2.200

 

 

 

2.800

 

 

 

 

Đường quy hoạch số 7

8.000

 

 

 

1.600

 

 

 

2.000

 

 

 

 

Đường quy hoạch số 10

9.000

 

 

 

1.800

 

 

 

2.300

 

 

 

 

Đường nội bộ còn lại

7.000

 

 

 

1.400

 

 

 

1.800

 

 

 

 

62.40

Khu dân cư mới xã Quỳnh Hưng (Giai đoạn 2):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường gom đường ĐT.396B

10.000

 

 

 

2.000

 

 

 

2.500

 

 

 

 

Đường quy hoạch số 3 (Đường đôi)

11.000

 

 

 

2.200

 

 

 

2.800

 

 

 

 

Đường quy hoạch số 1

8.000

 

 

 

1.600

 

 

 

2.000

 

 

 

 

Đường quy hoạch số 8

9.000

 

 

 

1.800

 

 

 

2.300

 

 

 

 

Đường nội bộ còn lại

7.000

 

 

 

1.400

 

 

 

1.800

 

 

 

 

62.41

Khu dân cư mới thôn Quang Trung, Châu Tiền:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường xã

7.500

 

 

 

1.500

 

 

 

1.900

 

 

 

 

Đường quy hoạch số 01, 02, 03, 04

7.000

 

 

 

1.400

 

 

 

1.800

 

 

 

 

Đường nội bộ còn lại

6.000

 

 

 

1.200

 

 

 

1.500

 

 

 

 

62.42

Khu dân cư mới Hải Vân Lương (Giai đoạn 1):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường quy hoạch B và đường quy hoạch 01

18.000

 

 

 

3.600

 

 

 

4.500

 

 

 

 

Đường quy hoạch C

17.000

 

 

 

3.400

 

 

 

4.300

 

 

 

 

Đường quy hoạch 03B

11.500

 

 

 

2.300

 

 

 

2.900

 

 

 

 

Đường nội bộ còn lại

9.500

 

 

 

1.900

 

 

 

2.400

 

 

 

 

62.43

Khu dân cư mới Đồng Cửa thôn Tân Hóa và Phụng Công:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường gom đường ĐT.455

8.500

 

 

 

1.700

 

 

 

2.200

 

 

 

 

Đường nội bộ còn lại

6.000

 

 

 

1.200

 

 

 

1.500

 

 

 

 

62.44

Khu dân cư mới Hải Vân Lương giai đoạn 2:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

11.000

 

 

 

2.200

 

 

 

2.800

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

10.000

 

 

 

2.000

 

 

 

2.500

 

 

 

 

Đường rộng dưới 7m

8.500

 

 

 

1.700

 

 

 

2.200

 

 

 

 

62.45

Khu dân cư mới Đồng Thượng Đông:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

11.000

 

 

 

2.200

 

 

 

2.800

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

10.000

 

 

 

2.000

 

 

 

2.500

 

 

 

 

Đường rộng dưới 7m

8.500

 

 

 

1.700

 

 

 

2.200

 

 

 

 

62.46

Khu dân cư mới Hải Vân Lương (Giai đoạn 3)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

62.47

Dự án phát triển nhà ở thương mại khu dân cư Đồng Bến:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phố Cầu Tây

21.000

 

 

 

4.200

 

 

 

5.300

 

 

 

 

Đường quy hoạch D4

18.000

 

 

 

3.600

 

 

 

4.500

 

 

 

 

Đường nội bộ còn lại

13.000

 

 

 

2.600

 

 

 

3.300

 

 

 

 

62.48

Các khu dân cư còn lại:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

9.000

 

 

 

1.800

 

 

 

2.300

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

7.000

 

 

 

1.400

 

 

 

1.800

 

 

 

 

Đường rộng dưới 7m

5.000

 

 

 

1.000

 

 

 

1.300

 

 

 

 

 

KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại

1.000

 

 

 

500

 

 

 

600

 

 

 

 

63

XÃ MINH THỌ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

KHU VỰC 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

A

CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

63.1

Đường ĐT.396B: Từ giáp xã Quỳnh Phụ đến chân cầu Hiệp

11.000

4.300

3.100

2.200

2.200

900

700

500

2.800

1.100

800

600

 

63.2

Đường ĐT.452A: Từ giáp xã Quỳnh Phụ đến giáp xã Nguyễn Du

5.100

2.300

1.700

1.200

1.100

700

600

500

1.300

800

700

600

 

63.3

Đường ĐH.75:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ cầu Sành giáp xã Quỳnh Phụ đến ngã tư trường THPT Quỳnh Thọ

6.500

2.900

2.100

1.500

1.300

700

600

500

1.700

800

700

600

 

Từ ngã tư THPT Quỳnh Thọ đến ngã ba chợ Quỳnh Thọ

5.800

2.500

1.800

1.300

1.200

700

600

500

1.500

800

700

600

 

Từ ngã ba chợ Quỳnh Thọ đến ngã ba rẽ vào thôn Bắc Sơn

5.200

2.300

1.700

1.200

1.100

700

600

500

1.300

800

700

600

 

Từ ngã ba rẽ vào thôn Bắc Sơn đến cầu Vược (Giáp xã A Sào)

4.700

2.100

1.500

1.200

1.000

700

600

500

1.200

800

700

600

 

Từ giáp ngã ba chợ Quỳnh Thọ đến trụ sở Ban chỉ huy quân sự xã Minh Thọ

5.300

2.300

1.700

1.200

1.100

700

600

500

1.400

800

700

600

 

Từ giáp trụ sở Ban chỉ huy quân sự xã Minh Thọ đến giáp đê sông Luộc

4.200

2.000

1.400

1.200

900

700

600

500

1.100

800

700

600

 

63.4

Đường ĐH.75A: Từ giáp địa phận xã Quỳnh Phụ đến trụ sở Đảng ủy xã Minh Thọ

5.100

2.300

1.700

1.200

1.100

700

600

500

1.300

800

700

600

 

63.5

Đường ĐH.75B: Từ ngã tư trường THPT Quỳnh Thọ đến ngã ba bưu điện xã Minh Thọ

6.000

2.700

1.900

1.400

1.200

700

600

500

1.500

800

700

600

 

63.6

Đường ĐH.76:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ trường THCS Quỳnh Minh đến ngã tư đường rẽ vào thôn An Ký Đông

6.500

2.900

2.100

1.500

1.300

700

600

500

1.700

800

700

600

 

Các đoạn còn lại

4.600

2.100

1.500

1.200

1.000

700

600

500

1.200

800

700

600

 

63.7

Đường ĐH.77: Từ đường ĐT.452A (Cầu Dầu) đến ngã ba thôn Bến Hiệp

4.700

2.100

1.500

1.200

1.000

700

600

500

1.200

800

700

600

 

63.8

Đường ĐH.79:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ giáp xã Ngọc Lâm đến ngã ba đường ĐH.77 (Đoạn đường ĐT.396B cũ)

6.200

2.700

1.900

1.400

1.300

700

600

500

1.600

800

700

600

 

Từ ngã ba đường ĐH.77 đến ngã ba đường ĐT.396B (Đoạn đường ĐT.396B cũ)

5.600

2.500

1.800

1.300

1.200

700

600

500

1.400

800

700

600

 

63.9

Đường xã

4.000

2.000

1.400

1.200

800

700

600

500

1.000

800

700

600

 

63.10

Đường còn lại rộng từ 15m trở lên

7.000

3.100

2.200

1.600

1.400

700

600

500

1.800

800

700

600

 

63.11

Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m

5.000

2.300

1.700

1.200

1.000

700

600

500

1.300

800

700

600

 

63.12

Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m

 

2.000

1.400

1.200

 

700

600

500

 

800

700

600

 

B

CÁC KHU DÂN CƯ MỚI

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

63.13

Khu dân cư thôn Bái Trang (Ao ông Khải): Các lô đất tiếp giáp đường thôn

2.100

 

 

 

800

 

 

 

900

 

 

 

 

63.14

Khu dân cư thôn Ngọc Quế 1 (Ao ông Thập)

2.100

 

 

 

800

 

 

 

900

 

 

 

 

63.15

Đường nội bộ khu dân cư mới thôn An Ký Trung

3.800

 

 

 

800

 

 

 

1.000

 

 

 

 

63.16

Khu dân cư mới thôn Bến Hiệp:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường ĐH.79

8.200

 

 

 

1.700

 

 

 

2.100

 

 

 

 

Đường nội bộ còn lại

4.200

 

 

 

900

 

 

 

1.100

 

 

 

 

63.17

Điểm dân cư thôn An Hiệp (05 lô):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường ĐH.75

5.200

 

 

 

1.100

 

 

 

1.300

 

 

 

 

Đường nội bộ còn lại

2.900

 

 

 

800

 

 

 

900

 

 

 

 

63.18

Các khu dân cư còn lại:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

6.000

 

 

 

1.200

 

 

 

1.500

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

4.000

 

 

 

800

 

 

 

1.000

 

 

 

 

Đường rộng dưới 7m

2.000

 

 

 

800

 

 

 

900

 

 

 

 

 

KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại

1.000

 

 

 

500

 

 

 

600

 

 

 

 

64

XÃ NGUYỄN DU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

KHU VỰC 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

A

CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

64.1

Đường ĐT.455:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ giáp xã Quỳnh An đến ngã ba đường ĐH.74

7.000

3.100

2.200

1.600

1.400

700

600

500

1.800

800

700

600

 

Từ giáp ngã ba đường ĐH.74 đến trạm bơm số 1

10.000

4.000

2.800

2.000

2.000

800

600

500

2.500

1.000

700

600

 

Từ giáp trạm bơm số 1 đến giáp xã Thần Khê

7.000

3.100

2.200

1.600

1.400

700

600

500

1.800

800

700

600

 

64.2

Đường ĐT.452A: Từ giáp xã Ngọc Lâm đến giáp xã Minh Thọ

4.000

2.000

1.400

1.100

800

700

600

500

1.000

800

700

600

 

64.3

Đường ĐH.74:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ đường ĐT.455 đến nghĩa trang thôn Lang Duyên

4.000

2.000

1.400

1.100

800

700

600

500

1.000

800

700

600

 

Từ trụ sở UBND xã Nguyễn Du đến ngã ba đường ĐT.455

4.000

2.000

1.400

1.100

800

700

600

500

1.000

800

700

600

 

Từ cầu La đến trụ sở UBND xã Nguyễn Du

4.800

2.100

1.500

1.100

1.000

700

600

500

1.200

800

700

600

 

64.4

Đường ĐH.74A:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ đường ĐT.452A đến ngã tư cạnh chùa Đà Thôn

3.500

2.000

1.400

1.100

800

700

600

500

900

800

700

600

 

Từ giáp ngã tư cạnh chùa Đà Thôn đến trụ sở Đảng ủy xã Nguyễn Du

4.800

2.100

1.500

1.100

1.000

700

600

500

1.200

800

700

600

 

64.5

Đường ĐH.80:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ đường ĐT.455 đến ngã ba thôn Hải An

7.500

3.300

2.400

1.700

1.500

700

600

500

1.900

900

700

600

 

Từ ngã ba thôn Hải An đến ngã tư thôn Hải An

6.400

2.700

1.900

1.400

1.300

700

600

500

1.600

800

700

600

 

64.6

Đường ĐH.81:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ đường ĐT.455 đến giáp thôn Lang Duyên

8.400

3.400

2.400

1.700

1.700

700

600

500

2.100

900

700

600

 

Từ thôn Lang Duyên đến giáp nhà ông Thiều

7.000

3.100

2.200

1.600

1.400

700

600

500

1.800

800

700

600

 

Từ nhà ông Thiều đến ngã ba giáp nhà văn hóa thôn Lang Duyên

5.000

2.300

1.700

1.200

1.000

700

600

500

1.300

800

700

600

 

Từ nhà văn hóa thôn Lang Duyên đến ngã ba thôn Hoàng Xá

5.600

2.500

1.800

1.300

1.200

700

600

500

1.400

800

700

600

 

64.7

Đoạn đường nối đường ĐT.452A với đường ĐH.74

3.500

2.000

1.400

1.100

800

700

600

500

900

800

700

600

 

64.8

Đường xã:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ nhà văn hóa thôn Khả Lang đến ngã ba đường vào chùa Phúc Ân

5.000

2.300

1.700

1.200

1.000

700

600

500

1.300

800

700

600

 

Đoạn nắn tuyến từ hồ thôn Cẩn Du đến nhà ông Thuấn

3.000

1.800

1.300

1.100

800

700

600

500

900

800

700

600

 

Từ ngã tư thôn Hải An đến ngã ba thôn Trình Uyên

3.200

1.800

1.300

1.100

800

700

600

500

900

800

700

600

 

Các đoạn còn lại

3.600

2.000

1.400

1.100

800

700

600

500

900

800

700

600

 

64.9

Đường còn lại rộng từ 15m trở lên

6.000

2.700

1.900

1.400

1.200

700

600

500

1.500

800

700

600

 

64.10

Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m

5.000

2.300

1.700

1.200

1.000

700

600

500

1.300

800

700

600

 

64.11

Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m

 

1.700

1.200

1.100

 

700

600

500

 

800

700

600

 

B

CÁC KHU DÂN CƯ MỚI

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

64.12

Điểm dân cư mới thôn An Khoái; Điểm dân cư thôn La Triều

3.100

 

 

 

800

 

 

 

900

 

 

 

 

64.13

Khu dân cư Quỳnh Châu:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường xã

5.200

 

 

 

1.100

 

 

 

1.300

 

 

 

 

Đường thôn

3.100

 

 

 

800

 

 

 

900

 

 

 

 

64.14

Khu dân cư mới thôn Đà Thôn:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường gom

6.200

 

 

 

1.300

 

 

 

1.600

 

 

 

 

Đường nội bộ còn lại

3.100

 

 

 

800

 

 

 

900

 

 

 

 

64.15

Khu dân cư mới thôn Hải An:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường ĐH.80

9.500

 

 

 

1.900

 

 

 

2.400

 

 

 

 

Đường nội bộ giáp chợ Hới

11.000

 

 

 

2.200

 

 

 

2.800

 

 

 

 

Đường nội bộ còn lại

5.100

 

 

 

1.100

 

 

 

1.300

 

 

 

 

64.16

Các khu dân cư còn lại:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

6.000

 

 

 

1.200

 

 

 

1.500

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

4.500

 

 

 

900

 

 

 

1.200

 

 

 

 

Đường rộng dưới 7m

3.000

 

 

 

800

 

 

 

900

 

 

 

 

 

KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại

1.000

 

 

 

500

 

 

 

600

 

 

 

 

65

XÃ QUỲNH AN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

KHU VỰC 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

A

CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

65.1

Quốc lộ 10:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ giáp xã Đông Hưng (Ngã ba Đọ) đến trụ sở công an xã Quỳnh An

13.000

4.900

3.500

2.500

2.600

1.000

700

500

3.300

1.300

900

700

 

Từ giáp trụ sở công an xã Quỳnh An đến ngã tư Kênh

11.000

4.300

3.100

2.200

2.200

900

700

500

2.800

1.100

800

600

 

Từ ngã tư Kênh đến cầu Vật

9.500

3.900

2.800

2.000

1.900

800

600

500

2.400

1.000

700

600

 

65.2

Đường ĐT.396B:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ Quốc lộ 10 (Ngã ba Đợi) đến giáp cầu Chéo (Thôn A Mễ)

8.200

3.400

2.400

1.700

1.700

700

600

500

2.100

900

700

600

 

Từ cầu Chéo (Thôn A Mễ) đến ngã tư Thái Hà

9.000

3.700

2.600

1.900

1.800

800

600

500

2.300

1.000

700

600

 

Từ ngã tư Thái Hà đến giáp cây xăng Hoàng Trọng

8.200

3.400

2.400

1.700

1.700

700

600

500

2.100

900

700

600

 

65.3

Đường ĐT.455: Từ cầu Táo đến quán ông Thụ

7.300

3.100

2.200

1.600

1.500

700

600

500

1.900

800

700

600

 

65.4

Đường ĐT.468: Từ giáp xã Bắc Tiên Hưng đến hết địa phận xã Quỳnh An

7.800

3.300

2.400

1.700

1.600

700

600

500

2.000

900

700

600

 

65.5

Đường ĐH.74:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ cầu Trung Đoàn đến đình làng Ngọc Chi

5.000

2.300

1.700

1.200

1.000

700

600

500

1.300

800

700

600

 

Từ giáp trường mầm non Quỳnh Bảo đến giáp ngã ba cạnh đình Nam Đài

5.000

2.300

1.700

1.200

1.000

700

600

500

1.300

800

700

600

 

Từ ngã ba ông Kế đến đường ĐT.455

4.300

2.000

1.400

1.100

900

700

600

500

1.100

800

700

600

 

Các đoạn còn lại

4.300

2.000

1.400

1.100

900

700

600

500

1.100

800

700

600

 

65.6

Đường ĐH.82: Từ đường ĐT.369B đến ngã ba thôn Sơn La Đông

3.500

2.000

1.400

1.100

800

700

600

500

900

800

700

600

 

65.7

Đường ĐH.83:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ đường ĐT.369B đến cầu giáp thôn Khang Ninh

5.500

2.500

1.800

1.300

1.100

700

600

500

1.400

800

700

600

 

Từ cầu giáp thôn Khang Ninh đến ngã ba chợ Bóp (Thôn Khang Ninh)

5.000

2.300

1.700

1.200

1.000

700

600

500

1.300

800

700

600

 

65.8

Đường ĐH.84: Từ Quốc lộ 10 (Cạnh Công ty Cổ phần JAPFA COMPEED) đến ngã tư Đồng Giàng

5.500

2.500

1.800

1.300

1.100

700

600

500

1.400

800

700

600

 

65.9

Đường xã:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ đình Nam Đài đến ngã ba ông Kế

3.600

2.000

1.400

1.100

800

700

600

500

900

800

700

600

 

Từ cầu Chéo (Thôn A Mễ) đến đường ĐT.396B (Đoạn đường ĐT.396B cũ)

3.700

2.000

1.400

1.100

800

700

600

500

1.000

800

700

600

 

Từ giáp ngã ba đường ĐT.396B gần nhà ông Tiếp, thôn Bình Minh đến  giáp ngã ba đường ĐT.396B cạnh cổng làng thôn Bình Minh

4.700

2.100

1.500

1.100

1.000

700

600

500

1.200

800

700

600

 

Từ giáp ngã tư đường ĐT.396B đến ngã ba thôn Đông Hồng (Qua cửa trạm y tế xã)

4.700

2.100

1.500

1.100

1.000

700

600

500

1.200

800

700

600

 

65.9

Từ gần ngã tư Kênh đến giáp trường THCS An Vinh

5.200

2.300

1.700

1.200

1.100

700

600

500

1.300

800

700

600

 

Từ trường THCS An Vinh đến ngã tư Đồng Giàng

8.400

3.400

2.400

1.700

1.700

700

600

500

2.100

900

700

600

 

Từ ngã ba ông Ngân thôn An Lạc 2 đến cầu Ổ (Sông Diêm Hộ)

6.900

2.900

2.100

1.500

1.400

700

600

500

1.800

800

700

600

 

Từ giáp ngã ba đường ĐT.396B đến nút Quốc lộ 10 (Đường ĐT.396B cũ)

5.500

2.500

1.800

1.300

1.100

700

600

500

1.400

800

700

600

 

Từ Quốc lộ 10 (Ngã tư Kênh) đến cầu Xìa

6.300

2.700

1.900

1.400

1.300

700

600

500

1.600

800

700

600

 

Các đoạn còn lại thuộc xã Quỳnh Bảo (cũ)

3.500

2.000

1.400

1.100

800

700

600

500

900

800

700

600

 

Các đoạn còn lại thuộc xã Quỳnh Trang (cũ), xã Quỳnh Xá (cũ), xã Đông Hải (cũ)

3.000

1.800

1.300

1.100

800

700

600

500

900

800

700

600

 

Các đoạn còn lại thuộc xã An Vinh (cũ)

4.000

2.000

1.400

1.100

800

700

600

500

1.000

800

700

600

 

65.10

Đường còn lại rộng từ 15m trở lên

8.000

3.400

2.400

1.700

1.600

700

600

500

2.000

900

700

600

 

65.11

Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m

6.500

2.900

2.100

1.500

1.300

700

600

500

1.700

800

700

600

 

65.12

Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m

 

1.800

1.300

1.100

 

700

600

500

 

800

700

600

 

B

CÁC KHU DÂN CƯ MỚI

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

65.13

Khu dân cư mới thôn Ngọc Chi, thôn Sơn Hòa:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường ĐH.74

6.000

 

 

 

1.200

 

 

 

1.500

 

 

 

 

Đường nội bộ còn lại

2.600

 

 

 

800

 

 

 

900

 

 

 

 

65.14

Điểm quy hoạch dân cư thôn Ngọc Chi (04 lô):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường ĐH.74

6.100

 

 

 

1.300

 

 

 

1.600

 

 

 

 

Đường nội bộ còn lại

3.600

 

 

 

800

 

 

 

900

 

 

 

 

65.15

Khu dân cư mới thôn Khang Ninh:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường ĐH.83

5.200

 

 

 

1.100

 

 

 

1.300

 

 

 

 

Đường hiện có (Từ cầu chui Thái Hà đến trạm y tế Quỳnh Trang)

4.700

 

 

 

1.000

 

 

 

1.200

 

 

 

 

Đường nội bộ còn lại

2.600

 

 

 

800

 

 

 

900

 

 

 

 

65.16

Khu dân cư mới thôn Xuân La Đông:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường gom đường ĐT.468

4.600

 

 

 

1.000

 

 

 

1.200

 

 

 

 

Đường xã

4.600

 

 

 

1.000

 

 

 

1.200

 

 

 

 

Đường nội bộ còn lại

2.600

 

 

 

800

 

 

 

900

 

 

 

 

65.17

Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Hương Hòa

5.200

 

 

 

1.100

 

 

 

1.300

 

 

 

 

65.18

Khu dân cư mới thôn Đồng Cừ

5.200

 

 

 

1.100

 

 

 

1.300

 

 

 

 

65.19

Các khu dân cư còn lại:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

5.000

 

 

 

1.000

 

 

 

1.300

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

4.000

 

 

 

800

 

 

 

1.000

 

 

 

 

Đường rộng dưới 7m

3.000

 

 

 

800

 

 

 

900

 

 

 

 

 

KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại

1.000

 

 

 

500

 

 

 

600

 

 

 

 

66

XÃ NGỌC LÂM

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

KHU VỰC 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

A

CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

66.1

Đường ĐT.452A:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ giáp xã Nguyễn Du đến giáp trụ sở UBND xã Ngọc Lâm

4.300

2.000

1.400

1.100

900

700

600

500

1.100

800

700

600

 

Từ trụ sở UBND xã Ngọc Lâm đến cống ông Trẩm

5.800

2.500

1.800

1.300

1.200

700

600

500

1.500

800

700

600

 

Từ cống ông Trẩm đến giáp xã Diên Hà

6.900

2.900

2.100

1.500

1.400

700

600

500

1.800

800

700

600

 

66.2

Đường ĐH.77: Từ cầu Dầu đến ngã ba thôn Bến Hiệp

5.200

2.300

1.700

1.200

1.100

700

600

500

1.300

800

700

600

 

66.3

Đường ĐH.78:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ giáp trụ sở Đảng ủy xã Ngọc Lâm đến dốc Nghi Phú

5.200

2.300

1.700

1.200

1.100

700

600

500

1.300

800

700

600

 

Từ dốc đê An Lộng (Đường ĐH.79) đến giáp trường mầm non Quỳnh Hoàng khu A

5.800

2.500

1.800

1.300

1.200

700

600

500

1.500

800

700

600

 

Từ trường mầm non Quỳnh Hoàng khu A đến trụ sở Đảng ủy xã Ngọc Lâm

7.200

3.100

2.200

1.600

1.500

700

600

500

1.800

800

700

600

 

66.4

Đường ĐH.79: Từ giáp trường THCS Quỳnh Giao đến ngã ba thôn Bến Hiệp

6.100

2.700

1.900

1.400

1.300

700

600

500

1.600

800

700

600

 

66.5

Đường khu di dân tái định cư Quỳnh Lâm

2.000

1.600

1.300

1.100

800

700

600

500

900

800

700

600

 

66.6

Đường xã:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ ngã ba chợ Cầu (Đường ĐT.452A) đến ngã ba ông Tọa (Thôn Đông Châu)

8.200

3.400

2.400

1.700

1.700

700

600

500

2.100

900

700

600

 

Từ ngã ba ông Tọa (Thôn Đông Châu) đến dốc đê thôn Hy Hà

4.500

2.100

1.500

1.100

900

700

600

500

1.200

800

700

600

 

Từ giáp chợ Cầu đến dốc đê thôn Tân Mỹ

3.700

2.000

1.400

1.100

800

700

600

500

1.000

800

700

600

 

Từ cống ông Chậm đến cống ông Bảo

2.800

1.700

1.300

1.100

800

700

600

500

900

800

700

600

 

Từ cầu Chợ Lam đi xã Nguyễn Du

5.900

2.500

1.800

1.300

1.200

700

600

500

1.500

800

700

600

 

Từ trụ sở công an xã Ngọc Lâm đến đê Bối sông Luộc

2.500

1.700

1.300

1.100

800

700

600

500

900

800

700

600

 

Từ ngã ba chợ Quỳnh Lâm đi bến đò Trại

2.200

1.400

1.300

1.100

800

700

600

500

900

800

700

600

 

66.7

Đường còn lại rộng từ 15m trở lên

6.000

2.700

1.900

1.400

1.200

700

600

500

1.500

800

700

600

 

66.8

Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m

5.000

2.300

1.700

1.200

1.000

700

600

500

1.300

800

700

600

 

66.9

Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m

 

1.400

1.300

1.100

 

700

600

500

 

800

700

600

 

B

CÁC KHU DÂN CƯ MỚI

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

66.10

Khu dân cư mới thôn Trại Vàng:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường thôn

3.000

 

 

 

800

 

 

 

900

 

 

 

 

Đường nội bộ còn lại

2.000

 

 

 

800

 

 

 

900

 

 

 

 

66.11

Khu dân cư mới thôn Bương Hạ Đông:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường gom đường ĐT.452A

3.900

 

 

 

800

 

 

 

1.000

 

 

 

 

Đường nội bộ còn lại

2.700

 

 

 

800

 

 

 

900

 

 

 

 

66.12

Khu dân cư mới Quỳnh Ngọc:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường xã

8.600

 

 

 

1.800

 

 

 

2.200

 

 

 

 

Đường quy hoạch số 1, số 6 và số 9

7.400

 

 

 

1.500

 

 

 

1.900

 

 

 

 

Đường quy hoạch số 2 và số 3

4.200

 

 

 

900

 

 

 

1.100

 

 

 

 

Đường nội bộ còn lại

5.800

 

 

 

1.200

 

 

 

1.500

 

 

 

 

66.13

Các khu dân cư còn lại:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

5.000

 

 

 

1.000

 

 

 

1.300

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

3.000

 

 

 

800

 

 

 

900

 

 

 

 

Đường rộng dưới 7m

2.000

 

 

 

800

 

 

 

900

 

 

 

 

 

KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại

1.000

 

 

 

500

 

 

 

600

 

 

 

 

67

XÃ ĐỒNG BẰNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

KHU VỰC 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

A

CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

67.1

Quốc lộ 10:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ cầu Vật đến cầu Đồng Bằng

13.000

4.900

3.500

2.500

2.600

1.000

700

500

3.300

1.300

900

700

 

Từ cầu Đồng Bằng đến giáp xã Phụ Dực

15.000

5.300

3.800

2.700

3.000

1.100

800

600

3.800

1.400

1.000

700

 

67.2

Đường ĐT.455: Từ cầu Và đến cầu Vũ Quý

7.300

3.100

2.200

1.600

1.500

700

600

500

1.900

800

700

600

 

67.3

Đường ĐH.72: Từ giáp xã A Sào đến giáp xã Phụ Dực

7.000

3.100

2.200

1.600

1.400

700

600

500

1.800

800

700

600

 

67.4

Đường ĐH.72A: Từ đường ĐH.72 đến sân vận động An Cầu

5.000

2.300

1.700

1.200

1.000

700

600

500

1.300

800

700

600

 

67.5

Đường ĐH.72B: Từ nhà máy nước đến cầu Đen

5.000

2.300

1.700

1.200

1.000

700

600

500

1.300

800

700

600

 

67.6

Đường ĐH.73:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ giáp xã A Sào đến lối rẽ vào thôn Tư Cương

6.500

2.900

2.100

1.500

1.300

700

600

500

1.700

800

700

600

 

Từ giáp thôn Tư Cương đến cống ông Khai

6.300

2.700

1.900

1.400

1.300

700

600

500

1.600

800

700

600

 

Từ cống ông Khai đến cầu Vật

6.300

2.700

1.900

1.400

1.300

700

600

500

1.600

800

700

600

 

Từ chân cầu Vật đi nhà máy nước

5.500

2.500

1.800

1.300

1.100

700

600

500

1.400

800

700

600

 

Từ cầu Láp đến cống ông Khai

7.000

3.100

2.200

1.600

1.400

700

600

500

1.800

800

700

600

 

Đoạn đường nối từ đường ĐH.73 đến Quốc lộ 10 (Cầu Vật)

5.500

2.500

1.800

1.300

1.100

700

600

500

1.400

800

700

600

 

67.7

Đường xã:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ giáp sân vận động An Cầu đến đường ĐH.73 (Thôn Tư Cương)

5.000

2.300

1.700

1.200

1.000

700

600

500

1.300

800

700

600

 

Các đoạn còn lại thuộc xã An Cầu (cũ), xã An Lễ (cũ)

4.000

2.000

1.400

1.200

800

700

600

500

1.000

800

700

600

 

Các đoạn còn lại thuộc xã An Ấp (cũ)

3.300

1.800

1.400

1.200

800

700

600

500

900

800

700

600

 

Các đoạn còn lại thuộc xã An Quý (cũ)

4.400

2.000

1.400

1.200

900

700

600

500

1.100

800

700

600

 

67.8

Đường còn lại rộng từ 15m trở lên

8.000

3.400

2.400

1.700

1.600

700

600

500

2.000

900

700

600

 

67.9

Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m

6.000

2.700

1.900

1.400

1.200

700

600

500

1.500

800

700

600

 

67.10

Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m

 

1.800

1.400

1.200

 

700

600

500

 

800

700

600

 

B

CÁC KHU DÂN CƯ MỚI

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

67.11

Khu dân cư tái định cư thôn Lương Cầu:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường ĐH.72

7.400

 

 

 

1.500

 

 

 

1.900

 

 

 

 

Đường nội bộ rộng 13m và đường nội bộ giáp hành lang sông Cô

6.400

 

 

 

1.300

 

 

 

1.600

 

 

 

 

Đường nội bộ còn lại

5.300

 

 

 

1.100

 

 

 

1.400

 

 

 

 

67.12

Khu dân cư mới thôn Tư Cương:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường ĐH.73 mới

6.500

 

 

 

1.300

 

 

 

1.700

 

 

 

 

Đường nội bộ còn lại

5.300

 

 

 

1.100

 

 

 

1.400

 

 

 

 

67.13

Khu dân cư mới thôn Trung Châu Đông

3.600

 

 

 

800

 

 

 

900

 

 

 

 

67.14

Khu dân cư mới thôn Trung Châu Tây:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường xã

5.800

 

 

 

1.200

 

 

 

1.500

 

 

 

 

Đường nội bộ còn lại

3.700

 

 

 

800

 

 

 

1.000

 

 

 

 

67.15

Khu dân cư mới thôn Trung Châu Tây (118 lô đất):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường xã

6.100

 

 

 

1.300

 

 

 

1.600

 

 

 

 

Đường quy hoạch số 7

4.100

 

 

 

900

 

 

 

1.100

 

 

 

 

Đường nội bộ còn lại

5.100

 

 

 

1.100

 

 

 

1.300

 

 

 

 

67.16

Khu dân cư mới thôn Tư Cương (Bám đường xã):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường xã

5.100

 

 

 

1.100

 

 

 

1.300

 

 

 

 

Đường nội bộ còn lại

3.100

 

 

 

800

 

 

 

900

 

 

 

 

67.17

Khu dân cư mới thôn Đồng Phúc:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường gom đường ĐT.455

9.200

 

 

 

1.900

 

 

 

2.300

 

 

 

 

Đường quy hoạch số 2 và số 6 (Đường đôi)

7.100

 

 

 

1.500

 

 

 

1.800

 

 

 

 

Đường nội bộ còn lại

5.100

 

 

 

1.100

 

 

 

1.300

 

 

 

 

67.18

Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Lai Ổn

4.800

 

 

 

1.000

 

 

 

1.200

 

 

 

 

67.19

Khu dân cư mới thôn Sài:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường ĐH.73

7.000

 

 

 

1.400

 

 

 

1.800

 

 

 

 

Đường quy hoạch số 01 và số 02

5.500

 

 

 

1.100

 

 

 

1.400

 

 

 

 

Đường nội bộ còn lại

4.500

 

 

 

900

 

 

 

1.200

 

 

 

 

67.20

Khu dân cư mới thôn Đông Thành:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường thôn

4.000

 

 

 

800

 

 

 

1.000

 

 

 

 

Đường nội bộ còn lại

3.000

 

 

 

800

 

 

 

900

 

 

 

 

67.21

Khu dân cư mới Đồng Xa

7.600

 

 

 

1.600

 

 

 

1.900

 

 

 

 

67.22

Khu dân cư mới thôn Đồng Bằng

7.600

 

 

 

1.600

 

 

 

1.900

 

 

 

 

67.23

Khu dân cư mới thôn Thượng Phúc

7.600

 

 

 

1.600

 

 

 

1.900

 

 

 

 

67.24

Các khu dân cư còn lại:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

5.000

 

 

 

1.000

 

 

 

1.300

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

4.000

 

 

 

800

 

 

 

1.000

 

 

 

 

Đường rộng dưới 7m

3.000

 

 

 

800

 

 

 

900

 

 

 

 

 

KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại

1.000

 

 

 

500

 

 

 

600

 

 

 

 

68

XÃ A SÀO

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

KHU VỰC 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

A

CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

68.1

Đường ĐH.72:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ dốc đê sông Luộc đến hết địa phận thôn An Quý

15.000

5.300

3.800

2.700

3.000

1.100

800

600

3.800

1.400

1.000

700

 

Từ giáp thôn An Quý đến cầu Mụa

13.700

5.000

3.500

2.500

2.800

1.000

700

500

3.500

1.300

900

700

 

Từ cầu Mụa đến giáp xã Đồng Bằng

8.200

3.400

2.400

1.700

1.700

700

600

500

2.100

900

700

600

 

68.2

Đường ĐH.73 mới: Từ giáp xã Đồng Bằng đến đường ĐH.76

6.000

2.700

1.900

1.400

1.200

700

600

500

1.500

800

700

600

 

68.3

Đường ĐH.75: Từ đường ĐH.72 đến cầu Vược (Giáp xã Minh Thọ)

11.000

4.300

3.100

2.200

2.200

900

700

500

2.800

1.100

800

600

 

68.4

Đường ĐH.76:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ giáp xã Minh Thọ đến ngã ba gốc đa Quán Giằng

4.000

2.000

1.400

1.200

800

700

600

500

1.000

800

700

600

 

Từ đường ĐH.72 đến giáp trụ sở UBND xã A Sào

6.000

2.700

1.900

1.400

1.200

700

600

500

1.500

800

700

600

 

Từ trụ sở UBND xã A Sào đến đường ĐH.73

9.000

3.700

2.600

1.900

1.800

800

600

500

2.300

1.000

700

600

 

68.5

Đường Du lịch A Sào (Đường ĐH.76): Từ giáp xã Minh Thọ đến ngã năm A Sào

4.700

2.100

1.500

1.200

1.000

700

600

500

1.200

800

700

600

 

68.6

Đường xã:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ đường ĐH.75 (Sau trường TH&THCS An Hiệp) đến đường ĐH.76

7.000

3.100

2.200

1.600

1.400

700

600

500

1.800

800

700

600

 

Từ chợ An Hiệp đến đường ĐH.76

6.000

2.700

1.900

1.400

1.200

700

600

500

1.500

800

700

600

 

Từ trường TH&THCS An Hiệp đến ngã ba thôn Nguyên Xá 1

6.000

2.700

1.900

1.400

1.200

700

600

500

1.500

800

700

600

 

Từ cầu Me thôn Hạ đến đường ĐH.73 thôn Thái Thuần

4.500

2.100

1.500

1.200

900

700

600

500

1.200

800

700

600

 

Từ đền Lộng Khê (Đường ĐH.72) đến gốc cây Đề rẽ đến nhà văn hóa thôn Lộng Khê 2

8.500

3.600

2.600

1.800

1.700

800

600

500

2.200

900

700

600

 

Từ nhà văn hóa thôn Lộng Khê 2 đến sân vận động thôn Lộng Khê 3

7.500

3.300

2.400

1.700

1.500

700

600

500

1.900

900

700

600

 

Đường nhánh chợ An Khê

8.000

3.400

2.400

1.700

1.600

700

600

500

2.000

900

700

600

 

Từ đường ĐH.72 đến hết thôn Hiệp Lực

4.500

2.100

1.500

1.200

900

700

600

500

1.200

800

700

600

 

Từ đường ĐH.72 đến cống Đào Xá

5.500

2.500

1.800

1.300

1.100

700

600

500

1.400

800

700

600

 

68.7

Đường còn lại rộng từ 15m trở lên

9.000

3.700

2.600

1.900

1.800

800

600

500

2.300

1.000

700

600

 

68.8

Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m

7.000

3.100

2.200

1.600

1.400

700

600

500

1.800

800

700

600

 

68.9

Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m

 

2.000

1.400

1.200

 

700

600

500

 

800

700

600

 

B

CÁC KHU DÂN CƯ MỚI

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

68.10

Khu dân cư mới An Đồng:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường quy hoạch số 1 (Đường đôi)

10.000

 

 

 

2.000

 

 

 

2.500

 

 

 

 

Đường quy hoạch số 8 (Đường đôi)

9.000

 

 

 

1.800

 

 

 

2.300

 

 

 

 

Đường nội bộ còn lại

8.000

 

 

 

1.600

 

 

 

2.000

 

 

 

 

68.11

Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Lam Cầu 3

5.000

 

 

 

1.000

 

 

 

1.300

 

 

 

 

68.12

Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Nguyên Xá 5

6.200

 

 

 

1.300

 

 

 

1.600

 

 

 

 

68.13

Đường nội bộ khu dân cư mới Trung tâm xã

6.300

 

 

 

1.300

 

 

 

1.600

 

 

 

 

68.14

Khu dân cư mới An Thái (Gần đập Me):

7.000

 

 

 

1.400

 

 

 

1.800

 

 

 

 

68.15

Các khu dân cư còn lại:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

7.000

 

 

 

1.400

 

 

 

1.800

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

5.000

 

 

 

1.000

 

 

 

1.300

 

 

 

 

Đường rộng dưới 7m

3.000

 

 

 

800

 

 

 

900

 

 

 

 

 

KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại

1.000

 

 

 

500

 

 

 

600

 

 

 

 

69

XÃ PHỤ DỰC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

KHU VỰC 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

A

CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

69.1

Quốc lộ 10: Từ giáp xã Đồng Bằng đến cầu Môi

16.700

5.800

4.100

2.900

3.400

1.200

900

600

4.200

1.500

1.100

800

 

69.2

Đường ĐT.455:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ giáp xã Đồng Bằng (Cầu Vũ Quý) đến ngã ba thôn Đại Điền

7.700

3.300

2.400

1.700

1.600

700

600

500

2.000

900

700

600

 

Từ giáp ngã ba thôn Đại Điền đến giáp xã Tân Tiến

6.000

2.700

1.900

1.400

1.200

700

600

500

1.500

800

700

600

 

69.3

Đường ĐH.72:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ giáp xã Đồng Bằng đến chùa Thanh Lang

8.000

3.400

2.400

1.700

1.600

700

600

500

2.000

900

700

600

 

Từ giáp chùa Thanh Lang đến giáp nhà văn hóa thôn Năm Thành

11.900

4.500

3.200

2.300

2.400

900

700

500

3.000

1.200

800

600

 

Từ nhà văn hóa thôn Năm Thành đến ngã tư cây xăng Sông Vân

11.800

4.500

3.200

2.300

2.400

900

700

500

3.000

1.200

800

600

 

Từ ngã tư cây xăng Sông Vân đến ngã ba đền Bà Nắm

9.600

3.900

2.800

2.000

2.000

800

600

500

2.400

1.000

700

600

 

Từ giáp ngã ba đền Bà Nắm đến giáp thôn Tư Môi xã Phụ Dực

10.500

4.200

3.000

2.100

2.100

900

600

500

2.700

1.100

800

600

 

Từ giáp thôn Tư Môi đến giáp thôn An Bài 1

7.000

3.100

2.200

1.600

1.400

700

600

500

1.800

800

700

600

 

Từ giáp thôn An Bài 1 đến chùa Kim Tôn

5.500

2.500

1.800

1.300

1.100

700

600

500

1.400

800

700

600

 

Từ giáp chùa Kim Tôn đến cầu Đá xóm 6, thôn Tô Đê

7.300

3.100

2.200

1.600

1.500

700

600

500

1.900

800

700

600

 

Từ giáp cầu Đá xóm 6, thôn Tô Đê đến cống cầu Kho, thôn Tô Trang

5.100

2.300

1.700

1.200

1.100

700

600

500

1.300

800

700

600

 

69.4

Đường ĐH.72 (cũ): Từ đường ĐH.72B đến đường ĐH.72 (đền Bà Nắm)

5.700

2.500

1.800

1.300

1.200

700

600

500

1.500

800

700

600

 

69.5

Đường ĐH.72B:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ ngã ba Vạn Phúc đi qua trụ sở UBND xã An Ninh (cũ) đến đường ĐH.72 (Ngã tư cây xăng Sông Vân)

9.000

3.700

2.600

1.900

1.800

800

600

500

2.300

1.000

700

600

 

Từ giáp xã Đồng Bằng đến giáp ngã ba Vạn Phúc (Đường ĐT.455 cũ)

5.400

2.300

1.700

1.200

1.100

700

600

500

1.400

800

700

600

 

69.6

Đường ĐH.72C: Từ đường ĐH.72 đến trụ sở bưu điện thôn Đông xã Phụ Dực

4.300

2.000

1.400

1.200

900

700

600

500

1.100

800

700

600

 

69.7

Đường ĐH.73: Từ giáp xã Đồng Bằng đến giáp xã Tân Tiến

4.300

2.000

1.400

1.200

900

700

600

500

1.100

800

700

600

 

69.8

Đường Đỗ Nhân An (ĐH.72):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 10) đến phố Vĩnh Trà (Nhà ông Cử, tổ 7)

14.500

5.300

3.800

2.700

2.900

1.100

800

600

3.700

1.400

1.000

700

 

Từ phố Vĩnh Trà (Nhà ông Cử, tổ 7) đến ngã ba giáp chùa An Bài

10.700

4.200

3.000

2.100

2.200

900

600

500

2.700

1.100

800

600

 

Từ ngã ba giáp chùa An Bài đến khu dân cư thôn An Bài cũ

8.600

3.600

2.600

1.800

1.800

800

600

500

2.200

900

700

600

 

Từ giáp khu dân cư thôn An Bài cũ đến cầu Đống Ba (Đường Phạm Bôi)

6.400

2.700

1.900

1.400

1.300

700

600

500

1.600

800

700

600

 

69.9

Đường Lý Xá: Từ đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 10) đến cầu Lý Xá

3.400

2.300

1.700

1.200

800

700

600

500

900

800

700

600

 

69.10

Đường Nguyễn Duy Hòa: Từ đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 10) đến cống Đồng Mái

4.600

2.300

1.700

1.200

1.000

700

600

500

1.200

800

700

600

 

69.11

Đường Phạm Bôi (Đường trung tâm):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 10) đến ngã ba đường Đỗ Nhân An

13.700

5.000

3.500

2.500

2.800

1.000

700

500

3.500

1.300

900

700

 

Từ ngã ba đường Đỗ Nhân An đến Quán Bà Đãi

8.600

3.600

2.600

1.800

1.800

800

600

500

2.200

900

700

600

 

69.12

Đường Phạm Như Trinh (Đường ĐH.72): Từ đường Trần Hưng Đạo (Ngã tư Môi) đến cống Gạch

11.000

4.300

3.100

2.200

2.200

900

700

500

2.800

1.100

800

600

 

69.13

Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 10):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ cầu Môi đến giáp bệnh viện đa khoa Phụ Dực

17.200

6.000

4.200

3.000

3.500

1.200

900

600

4.300

1.500

1.100

800

 

Từ bệnh viện đa khoa Phụ Dực đến trụ sở UBND xã Phụ Dực

20.400

6.800

4.800

3.400

4.100

1.400

1.000

700

5.100

1.700

1.200

900

 

Từ giáp trụ sở UBND xã Phụ Dực đến phố Nguyễn Duy Hòa

19.300

6.500

4.600

3.300

3.900

1.300

1.000

700

4.900

1.700

1.200

900

 

Từ phố Nguyễn Duy Hòa đến cầu Nghìn

16.000

5.600

4.000

2.800

3.200

1.200

800

600

4.000

1.400

1.000

700

 

Từ giáp cầu Nghìn đến giáp xã Vĩnh Hòa, thành phố Hải Phòng

15.000

5.300

3.800

2.700

3.000

1.100

800

600

3.800

1.400

1.000

700

 

69.14

Phố Bùi Tất Năng: Từ phố Đỗ Cung (Đường An Bài 3, giáp nhà ông Chởm, tổ 6) đến đường Đỗ Nhân An (Đường ĐH.72, giáp nhà ông Lính, thôn An Bài 3)

4.300

2.000

1.500

1.200

900

700

600

500

1.100

800

700

600

 

69.15

Phố Đỗ Cảnh: Từ đường Phạm Như Trinh (Đường ĐH.72) đến giáp nhà ông Sinh (Thôn Phong Xá 2)

4.300

2.000

1.500

1.200

900

700

600

500

1.100

800

700

600

 

69.16

Phố Đỗ Cung: Từ đường Đỗ Nhân An (Đường ĐH.72, giáp nhà ông Chẩn, thôn An Bài 2) đến đường Lý Xá (Đình Lý Xá)

5.400

2.300

1.700

1.200

1.100

700

600

500

1.400

800

700

600

 

69.17

Phố Đỗ Diễn: Từ phố Vĩnh Trà (Đường ĐH.72, ông Đơ (Thôn An Bài 1) đến giáp nhà ông Lúng (Thôn An Bài 2)

4.700

2.300

1.700

1.200

1.000

700

600

500

1.200

800

700

600

 

69.18

Phố Đỗ Hoàn: Từ đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 10) đến giáp nhà ông Lũ (Thôn Phong Xá 2)

5.400

2.300

1.700

1.200

1.100

700

600

500

1.400

800

700

600

 

69.19

Phố Đỗ Toại (Đường trung tâm):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 10) đến hết đường đôi

12.900

4.800

3.400

2.400

2.600

1.000

700

500

3.300

1.200

900

600

 

Từ đường đôi đến đường Phạm Như Trinh (Đường ĐH.72)

14.000

5.100

3.600

2.600

2.800

1.100

800

600

3.500

1.300

900

700

 

69.20

Phố Mai Xá: Từ đường Phạm Như Trinh (Đường ĐH.72, cầu Phong Xá) đến đường Nguyễn Duy Hòa (Đình Đông Linh 1)

3.000

1.800

1.500

1.200

800

700

600

500

900

800

700

600

 

69.21

Phố Nguyễn Duy Hợp: Từ đường Nguyễn Duy Hòa (Cống Bà Lầu) đến cống Ông Tải

3.000

1.800

1.500

1.200

800

700

600

500

900

800

700

600

 

69.22

Phố Nguyễn Quý Lương: Từ đường Phạm Như Trinh (Đường ĐH.72) đến đường Nguyễn Duy Hòa (Đình Đông Linh)

3.200

1.800

1.500

1.200

800

700

600

500

900

800

700

600

 

69.23

Phố Nguyễn Duy Tâng: Từ đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 10) đến phố Nguyễn Duy Hợp (Cầu Bà)

3.500

2.000

1.500

1.200

800

700

600

500

900

800

700

600

 

69.24

Phố Vĩnh Trà (Đường ĐH.72): Từ đường Trần Hưng Đạo (Ngã tư Môi) đến đường Đỗ Nhân An (Ngã tư đường quy hoạch số 1, giáp nhà ông Cử, thôn An Bài 2)

17.200

6.000

4.200

3.000

3.500

1.200

900

600

4.300

1.500

1.100

800

 

69.25

Đoạn đường khác: Từ phố Vĩnh Trà đến đường Phạm Bôi (Sau trường tiểu học An Bài)

6.400

2.700

1.900

1.400

1.300

700

600

500

1.600

800

700

600

 

69.26

Đoạn đường nối từ đường ĐH.72 (Ngã tư cây xăng Sông Vân) đến bến Dằm (Giáp đê Hữu Hóa)

6.900

2.900

2.100

1.500

1.400

700

600

500

1.800

800

700

600

 

69.27

Đoạn đường từ ngã tư đường số 1 đến đường vào chùa Dục Linh 1

3.500

2.000

1.500

1.200

800

700

600

500

900

800

700

600

 

69.28

Đường xã:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ giáp cầu Vũ Hạ đến ngã ba đường ĐT.455 (Đường ĐT.455 cũ)

5.800

2.500

1.800

1.300

1.200

700

600

500

1.500

800

700

600

 

Đường ĐT.455 (cũ), Từ giáp ngã ba thôn Vạn Phúc đến giáp cầu Vũ Hạ

5.800

2.500

1.800

1.300

1.200

700

600

500

1.500

800

700

600

 

Đường số 1 và Đường số 2

7.200

3.100

2.200

1.600

1.500

700

600

500

1.800

800

700

600

 

69.28

Từ sân vận động trung tâm xã đến ngõ ông Phóng (Điểm nối đường ĐH.72 thôn Dục Linh 1)

5.200

2.300

1.700

1.200

1.100

700

600

500

1.300

800

700

600

 

Từ đường ĐH.72B qua thôn An Ninh

5.200

2.300

1.700

1.200

1.100

700

600

500

1.300

800

700

600

 

Từ đường ĐH.72 đến ngã tư Tô Xuyên

6.400

2.700

1.900

1.400

1.300

700

600

500

1.600

800

700

600

 

Từ ngã tư Tô Xuyên đến cầu Hải

4.300

2.000

1.500

1.200

900

700

600

500

1.100

800

700

600

 

Các đoạn còn lại thuộc xã An Vũ (cũ), xã An Mỹ (cũ)

3.800

2.000

1.500

1.200

800

700

600

500

1.000

800

700

600

 

Các đoạn còn lại thuộc xã An Ninh (cũ)

5.200

2.300

1.700

1.200

1.100

700

600

500

1.300

800

700

600

 

Các đoạn còn lại thuộc xã An Thanh (cũ)

3.100

1.800

1.500

1.200

800

700

600

500

900

800

700

600

 

69.29

Đường còn lại rộng từ 15m trở lên

10.000

4.000

2.800

2.000

2.000

800

600

500

2.500

1.000

700

600

 

69.30

Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m

8.000

3.400

2.400

1.700

1.600

700

600

500

2.000

900

700

600

 

69.31

Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m

 

1.800

1.500

1.200

 

700

600

500

 

800

700

600

 

B

CÁC KHU DÂN CƯ MỚI

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

69.32

Đường nội bộ khu nhà ở thương mại An Bài

13.600

 

 

 

2.800

 

 

 

3.400

 

 

 

 

69.33

Đường nội bộ khu dân cư tổ 4

12.100

 

 

 

2.500

 

 

 

3.100

 

 

 

 

69.34

Khu dân cư mới Đồng Sau:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường Phạm Như Trinh (Đường ĐH.72)

10.100

 

 

 

2.100

 

 

 

2.600

 

 

 

 

Đường quy hoạch số 1: Từ đường Phạm Như Trinh đến đường quy hoạch số 6

7.700

 

 

 

1.600

 

 

 

2.000

 

 

 

 

Đường quy hoạch số 1: Đoạn còn lại

6.600

 

 

 

1.400

 

 

 

1.700

 

 

 

 

Đường quy hoạch số 2: Từ đường Phạm Như Trinh đến đường quy hoạch số 6

7.700

 

 

 

1.600

 

 

 

2.000

 

 

 

 

Đường quy hoạch số 2: Đoạn còn lại

6.600

 

 

 

1.400

 

 

 

1.700

 

 

 

 

69.34

Đường quy hoạch số 3: Từ đường quy hoạch số 5 đến đường quy hoạch số 6

7.700

 

 

 

1.600

 

 

 

2.000

 

 

 

 

Đường quy hoạch số 3: Từ đường quy hoạch số 6 đến đường quy hoạch số 8

6.600

 

 

 

1.400

 

 

 

1.700

 

 

 

 

Đường quy hoạch số 4: Từ đường Phạm Như Trinh đến đường quy hoạch số 6

7.700

 

 

 

1.600

 

 

 

2.000

 

 

 

 

Đường quy hoạch số 4: Từ đường quy hoạch số 6 đến đường quy hoạch số 8

6.600

 

 

 

1.400

 

 

 

1.700

 

 

 

 

Đường quy hoạch số 5

8.900

 

 

 

1.800

 

 

 

2.300

 

 

 

 

Đường quy hoạch số 6

7.700

 

 

 

1.600

 

 

 

2.000

 

 

 

 

Đường quy hoạch số 7

6.600

 

 

 

1.400

 

 

 

1.700

 

 

 

 

Đường quy hoạch số 8

6.600

 

 

 

1.400

 

 

 

1.700

 

 

 

 

Đường quy hoạch số 9

6.000

 

 

 

1.200

 

 

 

1.500

 

 

 

 

Đường quy hoạch số 10

6.000

 

 

 

1.200

 

 

 

1.500

 

 

 

 

69.35

Điểm dân cư mới tổ dân phố 13 (Cạnh sân vận động trung tâm thôn Tư Môi)

8.000

 

 

 

1.600

 

 

 

2.000

 

 

 

 

69.36

Khu dân cư mới thôn Vũ Hạ

5.800

 

 

 

1.200

 

 

 

1.500

 

 

 

 

69.37

Các khu dân cư còn lại:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

8.000

 

 

 

1.600

 

 

 

2.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

6.000

 

 

 

1.200

 

 

 

1.500

 

 

 

 

Đường rộng dưới 7m

4.000

 

 

 

800

 

 

 

1.000

 

 

 

 

 

KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại

1.000

 

 

 

500

 

 

 

600

 

 

 

 

70

XÃ TÂN TIẾN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

KHU VỰC 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

A

CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

70.1

Đường ĐT.455:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ giáp xã Phụ Dực đến cây xăng Hoàng Trọng

6.000

2.700

1.900

1.400

1.200

700

600

500

1.500

800

700

600

 

Từ giáp cây xăng Hoàng Trọng đến ngã ba rẽ vào hội trường thôn An Mỹ

8.300

3.400

2.400

1.700

1.700

700

600

500

2.100

900

700

600

 

Từ giáp ngã ba rẽ vào hội trường thôn An Mỹ đến giáp thôn Đò Neo

6.000

2.700

1.900

1.400

1.200

700

600

500

1.500

800

700

600

 

Từ giáp thôn An Mỹ đến cây xăng Ngọc Diệp

10.600

4.200

3.000

2.100

2.200

900

600

500

2.700

1.100

800

600

 

Từ giáp cây xăng Ngọc Diệp đến quỹ tín dụng nhân dân

8.100

3.400

2.400

1.700

1.700

700

600

500

2.100

900

700

600

 

Từ giáp quỹ tín dụng nhân dân đến ngã tư thôn Quan Đình Bắc

9.300

3.700

2.600

1.900

1.900

800

600

500

2.400

1.000

700

600

 

Từ ngã tư thôn Quan Đình Bắc đến nhà văn hóa thôn Quan Đình Nam

7.500

3.300

2.400

1.700

1.500

700

600

500

1.900

900

700

600

 

Từ giáp nhà văn hóa thôn Quan Đình Nam đến giáp xã Tây Thụy Anh

6.000

2.700

1.900

1.400

1.200

700

600

500

1.500

800

700

600

 

70.2

Đường ĐT.455 (Đoạn nắn tuyến): Từ đường ĐT.455 thôn Quan Đình Nam đi xã Nam Thụy Anh

6.100

2.700

1.900

1.400

1.300

700

600

500

1.600

800

700

600

 

70.3

Đường ĐH.73:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ giáp xã Phụ Dực đến thôn Đò Neo

5.100

2.300

1.700

1.200

1.100

700

600

500

1.300

800

700

600

 

Từ giáp thôn Hồng Phong đến đường ĐT.455

5.600

2.500

1.800

1.300

1.200

700

600

500

1.400

800

700

600

 

70.4

Đường từ đường ĐT.455 đến hết khu dân cư tái định cư tuyến đường bộ từ thôn Việt Thắng đi cầu Nghìn

4.600

2.100

1.500

1.100

1.000

700

600

500

1.200

800

700

600

 

70.5

Đường xã:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ đường ĐT.455 đến cầu Hải (Giáp xã Phụ Dực)

5.900

2.500

1.800

1.300

1.200

700

600

500

1.500

800

700

600

 

Từ đường ĐT.455 (Cạnh trạm y tế) đến ngã tư rẽ vào hội trường thôn Việt Thắng

4.800

2.100

1.500

1.100

1.000

700

600

500

1.200

800

700

600

 

Từ nhà văn hóa thôn Việt Thắng đến cống Sổ xã Phụ Dưc

3.700

2.000

1.400

1.100

800

700

600

500

1.000

800

700

600

 

Từ đường ĐH.73 (Thôn Thượng) đi thôn Bình Minh

3.200

1.800

1.300

1.100

800

700

600

500

900

800

700

600

 

Từ ngã tư thôn Trung đến đường ĐH.73 ngã ba thôn Tràng

3.300

1.800

1.300

1.100

800

700

600

500

900

800

700

600

 

Từ cầu ông Tẫn đến nhà văn hóa thôn Hồng Phong

3.300

1.800

1.300

1.100

800

700

600

500

900

800

700

600

 

Từ đường ĐT.455 đến thôn Cao Mộc

3.800

2.000

1.400

1.100

800

700

600

500

1.000

800

700

600

 

Từ đường ĐT.455 đến bến Học

3.300

1.800

1.300

1.100

800

700

600

500

900

800

700

600

 

70.6

Đường còn lại rộng từ 15m trở lên

10.600

4.200

3.000

2.100

2.200

900

600

500

2.700

1.100

800

600

 

70.7

Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m

5.100

2.300

1.700

1.200

1.100

700

600

500

1.300

800

700

600

 

70.8

Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m

 

1.800

1.300

1.100

 

700

600

500

 

800

700

600

 

B

CÁC KHU DÂN CƯ MỚI

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

70.9

Khu dân cư tái định cư tuyến đường bộ từ thôn Việt Thắng đi cầu Nghìn:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường xã

8.100

 

 

 

1.700

 

 

 

2.100

 

 

 

 

Đường nội bộ còn lại

6.100

 

 

 

1.300

 

 

 

1.600

 

 

 

 

70.10

Khu dân cư tái định cư thôn Tràng:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường ĐH.73

5.500

 

 

 

1.100

 

 

 

1.400

 

 

 

 

Đường nội bộ còn lại

4.200

 

 

 

900

 

 

 

1.100

 

 

 

 

70.11

Khu dân cư mới thôn Thượng:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường ĐH.73

4.900

 

 

 

1.000

 

 

 

1.300

 

 

 

 

Đường nội bộ còn lại

2.600

 

 

 

800

 

 

 

900

 

 

 

 

70.12

Khu dân cư mới thôn Tràng (Đường ĐH.73)

4.900

 

 

 

1.000

 

 

 

1.300

 

 

 

 

70.13

Khu dân cư mới thôn Tràng (Đối diện trụ sở UBND xã):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường xã

6.200

 

 

 

1.300

 

 

 

1.600

 

 

 

 

Đường nội bộ còn lại

5.100

 

 

 

1.100

 

 

 

1.300

 

 

 

 

70.14

Điểm dân cư thôn Đông Hòe (08 lô), thôn Bất Nạo (09 lô)

2.100

 

 

 

800

 

 

 

900

 

 

 

 

70.15

Điểm dân cư mới thôn Cao Mộc (Khu 30 lô đất):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường xã

4.000

 

 

 

800

 

 

 

1.000

 

 

 

 

Đường nội bộ còn lại

3.100

 

 

 

800

 

 

 

900

 

 

 

 

70.16

Điểm dân cư mới thôn Đông Hòe (44 lô):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường thôn

2.600

 

 

 

800

 

 

 

900

 

 

 

 

Đường nội bộ còn lại

2.100

 

 

 

800

 

 

 

900

 

 

 

 

70.17

Các khu dân cư còn lại:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

5.000

 

 

 

1.000

 

 

 

1.300

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

3.000

 

 

 

800

 

 

 

900

 

 

 

 

Đường rộng dưới 7m

2.000

 

 

 

800

 

 

 

900

 

 

 

 

 

KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại

1.000

 

 

 

500

 

 

 

600

 

 

 

 

71

XÃ HƯNG HÀ 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

KHU VỰC 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

A

CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

71.1

Quốc lộ 39

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ giáp địa phận xã Tiên La đến vòng xuyến Đồng Tu

20.000

6.800

4.800

3.400

4.000

1.400

1.000

700

5.000

1.700

1.200

900

 

Từ ngã ba rẽ vào làng gạch đến cầu La

20.600

6.800

4.800

3.400

4.200

1.400

1.000

700

5.200

1.700

1.200

900

 

Từ cầu Tư La đến chân chim (Thôn Vũ Đông)

18.300

6.200

4.400

3.100

3.700

1.300

900

700

4.600

1.600

1.100

800

 

Từ chân chim (Thôn Vũ Đông) đến giáp địa phận xã Tiên Hưng

27.400

9.000

6.300

4.500

5.500

1.800

1.300

900

6.900

2.300

1.600

1.200

 

71.2

Đường Long Hưng:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ vòng xuyến Đồng Tu đến cây xăng vật tư nông nghiệp

25.700

8.300

5.900

4.200

5.200

1.700

1.200

900

6.500

2.100

1.500

1.100

 

Từ cây xăng vật tư nông nghiệp đến phố Kỳ Đồng

30.000

9.600

6.800

4.800

6.000

2.000

1.400

1.000

7.500

2.400

1.700

1.200

 

Từ phố Kỳ Đồng đến ngã bảy Hưng Hà

42.900

12.400

8.700

6.200

8.600

2.500

1.800

1.300

10.800

3.100

2.200

1.600

 

Từ ngã bảy Hưng Hà đến đường Lê Quý Đôn

34.300

10.700

7.500

5.400

6.900

2.200

1.500

1.100

8.600

2.700

1.900

1.400

 

Từ đường Lê Quý Đôn đến phố Trần Hưng Đạo

32.200

10.200

7.200

5.100

6.500

2.100

1.500

1.100

8.100

2.600

1.800

1.300

 

Từ phố Trần Hưng Đạo đến ngã ba rẽ vào làng Gạch

25.700

8.300

5.900

4.200

5.200

1.700

1.200

900

6.500

2.100

1.500

1.100

 

71.3

Đường ĐT.468: Từ giáp xã Tiên La đến hết địa phận xã Hưng Hà

15.400

5.300

3.800

2.700

3.100

1.100

800

600

3.900

1.400

1.000

700

 

71.4

Đường ĐT.452 (Đường 224 cũ):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ giáp xã Tiên La đến ngã ba rẽ vào đình chùa thôn Lương Trang

10.500

4.200

3.000

2.100

2.100

900

600

500

2.700

1.100

800

600

 

Từ ngã ba rẽ vào đình chùa thôn Lương Trang đến giáp cầu Trạm Chay

11.000

4.300

3.100

2.200

2.200

900

700

500

2.800

1.100

800

600

 

Từ cầu Trạm Chay đến giáp địa phận thôn Tư La

12.800

4.800

3.400

2.400

2.600

1.000

700

500

3.200

1.200

900

600

 

Từ địa phận thôn Tư La đến hết cầu ngã tư La

15.500

5.500

3.900

2.800

3.100

1.100

800

600

3.900

1.400

1.000

700

 

Từ cầu ngã tư La đến ngã ba rẽ vào Nghĩa trang nhân dân thôn Thượng Ngạn 2

10.500

4.200

3.000

2.100

2.100

900

600

500

2.700

1.100

800

600

 

Từ ngã ba rẽ vào nghĩa trang nhân dân thôn Thượng Ngạn 2 đến giáp xã Hồng Minh

14.200

5.100

3.600

2.600

2.900

1.100

800

600

3.600

1.300

900

700

 

71.5

Đường ĐT.454 (Đường 223 cũ):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ ngã ba vào thôn Hiến Nạp đến cầu Đót

17.500

6.000

4.200

3.000

3.500

1.200

900

600

4.400

1.500

1.100

800

 

Từ cầu Đót đến nghĩa trang liệt sĩ Văn Lang - Kim Trung

16.500

5.800

4.100

2.900

3.300

1.200

900

600

4.200

1.500

1.100

800

 

Từ giáp nghĩa trang liệt sĩ Văn Lang - Kim Trung đến giáp xã Hồng Minh

13.000

4.900

3.500

2.500

2.600

1.000

700

500

3.300

1.300

900

700

 

71.6

Đường Lê Quý Đôn:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ Quốc lộ 39A đến ngã ba đường Trần Hưng Đạo

22.000

7.500

5.300

3.800

4.400

1.500

1.100

800

5.500

1.900

1.400

1.000

 

Từ ngã ba đường Trần Hưng Đạo đến ngã ba vào thôn Hiến Nạp

19.500

6.700

4.700

3.400

3.900

1.400

1.000

700

4.900

1.700

1.200

900

 

71.7

Phố Phạm Ngũ Lão: Từ đường Trần Thái Tông (Ngân hàng Nông nghiệp) đến đường giáp trạm bơm Duyên Phúc

18.400

6.200

4.400

3.100

3.700

1.300

900

700

4.600

1.600

1.100

800

 

71.8

Phố Kỳ Đồng: Từ đường Long Hưng (Giáp trạm y tế) đến đường Trần Thái Tông (Đường đi xã Kim Trung cũ)

16.300

5.600

4.000

2.800

3.300

1.200

800

600

4.100

1.400

1.000

700

 

71.9

Phố Thá:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ phố Vũ Thị Thục (Ngã ba chợ Thá) đến phố Trần Thủ Độ (Trường THPT Bắc Duyên Hà)

22.300

7.500

5.300

3.800

4.500

1.500

1.100

800

5.600

1.900

1.400

1.000

 

Từ phố Trần Thủ Độ đến phố Trần Thị Dung

19.300

6.500

4.600

3.300

3.900

1.300

1.000

700

4.900

1.700

1.200

900

 

71.10

Phố Trần Hưng Đạo: Từ đường Long Hưng (Quốc lộ 39 cũ) đến đường Lê Quý Đôn (Đường ĐT.454 cũ)

19.300

6.500

4.600

3.300

3.900

1.300

1.000

700

4.900

1.700

1.200

900

 

71.11

Phố Trần Nhân Tông:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ đường Long Hưng (Công an huyện) đến đường quy hoạch số 13 (Giáp chợ Long Hưng)

21.200

7.200

5.100

3.600

4.300

1.500

1.100

800

5.300

1.800

1.300

900

 

Từ đường quy hoạch số 13 (Giáp chợ Long Hưng) đến đường quy hoạch số 16 (Giáp trường mầm non Đãn Chàng)

18.300

6.200

4.400

3.100

3.700

1.300

900

700

4.600

1.600

1.100

800

 

Từ đường quy hoạch số 16 đến đường Lý Nam Đế

16.500

5.800

4.100

2.900

3.300

1.200

900

600

4.200

1.500

1.100

800

 

71.12

Phố Trần Thánh Tông:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ đường Long Hưng (Đất nhà bà Chanh, khu Nhân Cầu 3) đến đường trục 29m

25.500

8.300

5.900

4.200

5.100

1.700

1.200

900

6.400

2.100

1.500

1.100

 

Từ đường trục 29 m đến đường quy hoạch số 13 (Giáp chợ Long Hưng)

23.100

7.900

5.600

4.000

4.700

1.600

1.200

800

5.800

2.000

1.400

1.000

 

Từ đường quy hoạch số 13 đến đường quy hoạch số 16 (Giáp trường mầm non Đãn Chàng)

21.500

7.200

5.100

3.600

4.300

1.500

1.100

800

5.400

1.800

1.300

900

 

Từ đường quy hoạch số 16 đến đường Lý Nam Đế (Dốc Chàng)

13.800

5.000

3.500

2.500

2.800

1.000

700

500

3.500

1.300

900

700

 

71.13

Phố Trần Thị Dung: Từ đường Long Hưng (Cây xăng Huyện đội) đến nhà ông Trung (Khu Nhân Cầu I)

17.900

6.000

4.200

3.000

3.600

1.200

900

600

4.500

1.500

1.100

800

 

71.14

Phố Trần Thủ Độ:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ đường Long Hưng (Cổng chào điện tử) đến phố Thá

19.700

6.700

4.700

3.400

4.000

1.400

1.000

700

5.000

1.700

1.200

900

 

Từ phố Thá đến nhà hàng Hải Nga

17.200

6.000

4.200

3.000

3.500

1.200

900

600

4.300

1.500

1.100

800

 

71.15

Phố Vũ Thị Thục (Đường ĐH.59 cũ):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ đường Long Hưng (Ngã ba cống Đồng Nhân) đến chợ Thá

27.500

9.000

6.300

4.500

5.500

1.800

1.300

900

6.900

2.300

1.600

1.200

 

Từ giáp chợ Thá đến Gốc Gạo

18.200

6.200

4.400

3.100

3.700

1.300

900

700

4.600

1.600

1.100

800

 

Từ giáp Gốc Gạo đến đường Lý Nam Đế

15.000

5.300

3.800

2.700

3.000

1.100

800

600

3.800

1.400

1.000

700

 

71.16

Đường ĐT.468: Từ giáp địa phận xã Tiên La đến giáp địa phận xã Hưng Hà

14.500

5.300

3.800

2.700

2.900

1.100

800

600

3.700

1.400

1.000

700

 

71.17

Đường ĐH.64 (Đường 224C cũ):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ đường ĐH.70A đến đường ĐT.452

10.600

4.200

3.000

2.100

2.200

900

600

500

2.700

1.100

800

600

 

Từ đường ĐT.452 đến chợ Trạm Chay (Ngã ba lối rẽ vào thôn Ngoại Trang)

12.700

4.800

3.400

2.400

2.600

1.000

700

500

3.200

1.200

900

600

 

Từ giáp chợ Trạm Chay đến giáp địa phận xã Thần Khê

7.200

3.100

2.200

1.600

1.500

700

600

500

1.800

800

700

600

 

71.18

Đường ĐH.64A (Đường ven sông Tiên Hưng): Từ giáp địa phận xã Diên Hà đến giáp xã Thần Khê

8.700

3.600

2.600

1.800

1.800

800

600

500

2.200

900

700

600

 

71.19

Đường ven sông Tiên Hưng: Từ giáp thị trấn Hưng Hà (cũ) đến giáp xã Tiên Hưng

5.600

2.500

1.800

1.300

1.200

700

600

500

1.400

800

700

600

 

71.20

Đường Lý Nam Đế (Đường ven sông Tiên Hưng):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ giáp xã Minh Khai (cũ) đến phố Vũ Thị Thục

13.400

4.900

3.800

2.500

2.700

1.000

800

500

3.400

1.300

1.000

700

 

Từ phố Vũ Thị Thục đến cống Bản

16.300

5.600

4.000

2.800

3.300

1.200

800

600

4.100

1.400

1.000

700

 

71.21

Đường phía đông sông 224:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ cầu La đến cầu số 2 Bệnh viện

11.000

4.300

3.100

2.200

2.200

900

700

500

2.800

1.100

800

600

 

Từ giáp cầu số 2 bệnh viện đến trường mầm non thôn Tuy Lai 1

7.500

3.300

2.400

1.700

1.500

700

600

500

1.900

900

700

600

 

Từ cầu giáp xã Diên Hà đến giáp cầu số 2 thôn An Đình

9.200

3.700

2.600

1.900

1.900

800

600

500

2.300

1.000

700

600

 

Từ cầu số 2 thôn An Đình đến cầu Đống Ba rẽ vào thôn Đại An

7.900

3.300

2.400

1.700

1.600

700

600

500

2.000

900

700

600

 

Các đoạn còn lại (Xã Thống Nhất cũ)

6.600

2.900

2.100

1.500

1.400

700

600

500

1.700

800

700

600

 

71.22

Đường ĐH.66C:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ giáp thị trấn Hưng Hà (cũ) đến trạm bơm Gốc Đề

16.000

5.600

4.000

2.800

3.200

1.200

800

600

4.000

1.400

1.000

700

 

Từ giáp trạm bơm Gốc Đề đến cầu Giác

13.000

4.900

3.500

2.500

2.600

1.000

700

500

3.300

1.300

900

700

 

Từ giáp cầu Giác đến giáp xã Minh Tân (cũ)

11.000

4.300

3.100

2.200

2.200

900

700

500

2.800

1.100

800

600

 

71.23

Đường Trần Thái Tông (Đường đi xã Kim Trung cũ):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ đường Long Hưng đến phố Kỳ Đồng

21.000

7.200

5.100

3.600

4.200

1.500

1.100

800

5.300

1.800

1.300

900

 

Từ phố Kỳ Đồng đến giáp xã Kim Trung (cũ)

19.000

6.500

4.600

3.300

3.800

1.300

1.000

700

4.800

1.700

1.200

900

 

71.24

Đường nhánh ĐH.66C: Từ cầu Giác đến giáp địa phận xã Tiên La (Thái Phương cũ)

8.500

3.600

2.600

1.800

1.700

800

600

500

2.200

900

700

600

 

71.25

Đường ĐH.66D:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ Quốc lộ 39 đến trạm y tế xã

8.500

3.600

2.600

1.800

1.700

800

600

500

2.200

900

700

600

 

Từ giáp trạm y tế xã đến giáp chùa thôn Hợp Đoài

6.000

2.700

1.900

1.400

1.200

700

600

500

1.500

800

700

600

 

71.26

Đường ĐH.70A (từ giáp cầu Đa Phú 2 đi miếu Trúc, xã Đoan Hùng cũ):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ giáp cầu Đa Phú 2 đến đường ĐT.468

13.400

4.900

3.500

2.500

2.700

1.000

700

500

3.400

1.300

900

700

 

Từ đường ĐT.468 đến giáp xã Thần Khê

10.200

4.000

2.800

2.000

2.100

800

600

500

2.600

1.000

700

600

 

71.27

Đường trục 29m:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ cầu sang chợ Thá đến giáp Công ty May 10

21.300

7.200

5.100

3.600

4.300

1.500

1.100

800

5.400

1.800

1.300

900

 

Từ Công ty May 10 đến đường vào nghĩa trang Thị Độc

17.500

6.000

4.200

3.000

3.500

1.200

900

600

4.400

1.500

1.100

800

 

71.28

Các đường khác:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường từ đất nhà ông Thảo sau Huyện uỷ đến vàng bạc Mão Thiệt

15.200

5.300

3.800

2.700

3.100

1.100

800

600

3.800

1.400

1.000

700

 

Đường từ nhà ông Vương, khu Nhân Cầu 2 (Đường sau kho lương thực cũ) đến đường Long Hưng

15.200

5.300

3.800

2.700

3.100

1.100

800

600

3.800

1.400

1.000

700

 

Đường sau trường THPT Bắc Duyên Hà, từ đường ĐH.59 cũ (Đất nhà anh Toản, khu Nhân Cầu 2) đến đến đất nhà cô Toan, khu Nhân Cầu 2

15.200

5.300

3.800

2.700

3.100

1.100

800

600

3.800

1.400

1.000

700

 

Đường từ đường Long Hưng giáp nhà ông Mạo đến giáp nghĩa trang Thị Độc

14.800

5.300

3.800

2.700

3.000

1.100

800

600

3.700

1.400

1.000

700

 

Đường từ đường Long Hưng giáp nhà ông Hường đến đường 29m

14.800

5.300

3.800

2.700

3.000

1.100

800

600

3.700

1.400

1.000

700

 

Đường qua khu Duyên Phúc, từ đường Trần Thái Tông đến phố Phạm Ngũ Lão (Giáp trạm bơm Duyên Phúc)

12.400

4.700

3.300

2.400

2.500

1.000

700

500

3.100

1.200

900

600

 

Đường qua khu Thị Độc, từ  đường Long Hưng (Cây xăng Thị Độc) đến giáp khu dân cư Phúc Lộc

12.400

4.700

3.300

2.400

2.500

1.000

700

500

3.100

1.200

900

600

 

71.29

Đường xã:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ cầu Ngận đến giáp xã Kim Trung

6.300

2.700

1.900

1.400

1.300

700

600

500

1.600

800

700

600

 

Từ đường ĐH.64A đến giáp xã Tây Đô (cũ)

6.700

2.900

2.100

1.500

1.400

700

600

500

1.700

800

700

600

 

Từ đường ĐH.64A đến giáp xã Chi Lăng (cũ)

6.500

2.900

2.100

1.500

1.300

700

600

500

1.700

800

700

600

 

Từ cầu Đồng Lạc đến giáp xã Tây Đô (cũ)

8.800

3.600

2.600

1.800

1.800

800

600

500

2.200

900

700

600

 

Từ Quốc lộ 39 đến cầu Đồng Lạc

11.100

4.300

3.100

2.200

2.300

900

700

500

2.800

1.100

800

600

 

71.30

Đường còn lại rộng từ 15m trở lên

12.000

4.600

3.300

2.300

2.400

1.000

700

500

3.000

1.200

900

600

 

71.31

Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m

10.000

4.000

2.800

2.000

2.000

800

600

500

2.500

1.000

700

600

 

71.32

Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Các đường thuộc xã Minh Khai (cũ)

 

3.000

2.100

1.500

 

700

600

500

 

800

700

600

 

Các đường thuộc xã Kim Trung (cũ), xã Hồng Lĩnh (cũ), xã Văn Lang (cũ), xã Thống Nhất (cũ), xã Hoà Bình (cũ)

 

2.300

1.700

1.200

 

700

600

500

 

800

700

600

 

B

CÁC KHU DÂN CƯ MỚI

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

71.33

Khu trung tâm thương mại và khu đô thị trung tâm thị trấn Hưng Hà (cũ):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ đất nhà Liên Bân, khu Nhân Cầu 3 đến đường trục 29m

20.700

 

 

 

4.200

 

 

 

5.200

 

 

 

 

Từ đất nhà chị Huệ, khu Nhân Cầu 3 đến đường trục 29m

20.700

 

 

 

4.200

 

 

 

5.200

 

 

 

 

Đường quy hoạch số 13 (Giáp chợ Long Hưng)

25.200

 

 

 

5.100

 

 

 

6.300

 

 

 

 

Các đường nội bộ còn lại

19.300

 

 

 

3.900

 

 

 

4.900

 

 

 

 

71.34

Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Thanh Cách

8.900

 

 

 

1.800

 

 

 

2.300

 

 

 

 

71.35

Khu dân cư mới thôn Hợp Đông

22.000

 

 

 

4.400

 

 

 

5.500

 

 

 

 

71.36

Khu dân cư mới thôn Vũ Đông (Cạnh chợ Mụa):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường gom Quốc lộ 39

22.000

 

 

 

4.400

 

 

 

5.500

 

 

 

 

Đường nội bộ

8.000

 

 

 

1.600

 

 

 

2.000

 

 

 

 

71.37

Khu dân cư mới thôn Lập Bái - Kim Sơn 1

6.100

 

 

 

1.300

 

 

 

1.600

 

 

 

 

71.38

Khu dân cư Phúc Lộc:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường quy hoạch N1

22.600

 

 

 

4.600

 

 

 

5.700

 

 

 

 

Đường nội bộ còn lại

16.900

 

 

 

3.400

 

 

 

4.300

 

 

 

 

71.39

Khu dân cư mới thôn Kim Sơn 1, thôn Kim Sơn 2: Đường nội bộ

8.100

 

 

 

1.700

 

 

 

2.100

 

 

 

 

71.40

Khu nhà máy nước Thị Độc (đường nội bộ đi ra đoạn từ phố Kỳ Đồng đến Công ty vật tư nông nghiệp)

14.300

 

 

 

2.900

 

 

 

3.600

 

 

 

 

71.41

Đường qua khu dân cư Phúc Lộc, từ giáp khu Thị Độc đến đường Trần Thái Tông (Đường vào khu Duyên Phúc)

13.800

 

 

 

2.800

 

 

 

3.500

 

 

 

 

71.42

Đường nội bộ khu dân cư mới Nhân Cầu 3 - Duyên Phúc; Phúc Lộc

13.200

 

 

 

2.700

 

 

 

3.300

 

 

 

 

71.43

Đường nội bộ các khu dân cư mới: Nhân Cầu 1; Đồng Tu - Thị Độc

9.600

 

 

 

2.000

 

 

 

2.400

 

 

 

 

71.44

Đường nội bộ khu dân cư Đãn Chàng

9.100

 

 

 

1.900

 

 

 

2.300

 

 

 

 

71.45

Dự án phát triển nhà ở khu dân cư nông thôn kiểu mẫu (Xã Minh Khai cũ):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường gom Quốc lộ 39

22.000

 

 

 

4.400

 

 

 

5.500

 

 

 

 

Đường nội bộ còn lại

10.000

 

 

 

2.000

 

 

 

2.500

 

 

 

 

71.46

Các khu dân cư còn lại:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

10.000

 

 

 

2.000

 

 

 

2.500

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

8.000

 

 

 

1.600

 

 

 

2.000

 

 

 

 

Đường rộng dưới 7m

6.000

 

 

 

1.200

 

 

 

1.500

 

 

 

 

 

KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thuộc xã Minh Khai (cũ)

1.500

 

 

 

500

 

 

 

600

 

 

 

 

Thuộc xã Kim Trung (cũ), xã Hồng Lĩnh (cũ), xã Văn Lang (cũ), xã Thống Nhất (cũ), xã Hoà Bình (cũ)

1.100

 

 

 

500

 

 

 

600

 

 

 

 

72

XÃ TIÊN LA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

KHU VỰC 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

A

CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

72.1

Quốc lộ 39:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ vòng xuyến Đồng Tu đến nhà ông Lại

12.700

4.800

3.400

2.400

2.600

1.000

700

500

3.200

1.200

900

600

 

Từ nhà ông Lại đến nhà ông Thà

20.900

6.800

4.800

3.400

4.200

1.400

1.000

700

5.300

1.700

1.200

900

 

Từ nhà ông Thà đến giáp xã Long Hưng

19.400

6.500

4.600

3.300

3.900

1.300

1.000

700

4.900

1.700

1.200

900

 

72.2

Đường ĐT.452:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ giáp xã Diên Hà đến đường ĐT.452A

11.700

4.500

3.200

2.300

2.400

900

700

500

3.000

1.200

800

600

 

Từ đường ĐT.452A đến giáp xã Hưng Hà

16.000

5.600

4.000

2.800

3.200

1.200

800

600

4.000

1.400

1.000

700

 

72.3

Đường ĐT.452A (Đường 224 cũ):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ đường ĐT.452 đến trạm điện cống Rút

16.000

5.600

4.000

2.800

3.200

1.200

800

600

4.000

1.400

1.000

700

 

Từ giáp trạm điện cống Rút đến giáp xã Diên Hà

14.500

5.300

3.800

2.700

2.900

1.100

800

600

3.700

1.400

1.000

700

 

72.4

Đường ĐT.468:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ giáp xã Hưng Hà đến giáp xã Long Hưng

8.900

3.600

2.600

1.800

1.800

800

600

500

2.300

900

700

600

 

Từ vòng xuyến Đồng Tu đến ĐT.452

11.700

4.500

3.200

2.300

2.400

900

700

500

3.000

1.200

800

600

 

72.5

Đường ĐH.59 (Đường 223B cũ):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ cống Bản đến cống Sánh

7.000

3.100

2.200

1.600

1.400

700

600

500

1.800

800

700

600

 

Từ cống Sánh đến ngã ba Tiên La

9.800

3.900

2.800

2.000

2.000

800

600

500

2.500

1.000

700

600

 

Từ giáp ngã ba Tiên La đến đường ĐH.59 kéo dài đi đền Tiên La (Cầu mới)

8.400

3.400

2.400

1.700

1.700

700

600

500

2.100

900

700

600

 

Từ đường ĐH.59 kéo dài đi đền Tiên La đến giáp xã Ngự Thiên

6.800

2.900

2.100

1.500

1.400

700

600

500

1.700

800

700

600

 

72.6

Đường ĐH.63 (Đường 227 cũ):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ giao Quốc lộ 39 (Ngã ba Phố Nể) đến trung tâm thương mại Hương Sen

10.500

4.200

3.000

2.100

2.100

900

600

500

2.700

1.100

800

600

 

Từ trung tâm thương mại Hương Sen đến giáp xã Lê Quý Đôn

15.000

5.300

3.800

2.700

3.000

1.100

800

600

3.800

1.400

1.000

700

 

72.7

Đường ĐH.65B: Từ đường ĐH.59 đến giáp xã Ngự Thiên

4.700

2.100

1.500

1.200

1.000

700

600

500

1.200

800

700

600

 

72.8

Đường ĐH.67A:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ Quốc lộ 39 đến giáp trụ sở Đảng ủy

7.600

3.300

2.400

1.700

1.600

700

600

500

1.900

900

700

600

 

Từ ngã ba đường ĐH.59 đến giáp trụ sở Hành chính xã

6.600

2.900

2.100

1.500

1.400

700

600

500

1.700

800

700

600

 

72.9

Đường ĐH.70:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ đường ĐT.452 qua trụ sở UBND xã đến dốc bà Nghinh

6.300

2.700

1.900

1.400

1.300

700

600

500

1.600

800

700

600

 

Từ giáp Đồng Ba đi qua Miếu Trúc đến cầu Tiên La

6.800

2.900

2.100

1.500

1.400

700

600

500

1.700

800

700

600

 

Từ đền Tiên La đến dốc bà Nghinh (Đường ĐH.70)

6.000

2.700

1.900

1.400

1.200

700

600

500

1.500

800

700

600

 

Từ dốc bà Nghinh đến giáp đê sông Luộc

5.300

2.300

1.700

1.200

1.100

700

600

500

1.400

800

700

600

 

Từ đường ĐT.468 đến giáp xã Lê Quý Đôn

8.800

3.600

2.600

1.800

1.800

800

600

500

2.200

900

700

600

 

Từ đường ĐH.67A đến giáp xã Ngự Thiên

6.500

2.900

2.100

1.500

1.300

700

600

500

1.700

800

700

600

 

72.10

Đường chợ Khánh Mỹ: Từ ngã ba chợ Quốc lộ 39 đến đất nhà ông Ngân

16.500

5.800

4.100

2.900

3.300

1.200

900

600

4.200

1.500

1.100

800

 

72.11

Đường vào đền Tiên La: Từ giáp cầu Tiên La đến giáp đền Tiên La

8.600

3.600

2.600

1.800

1.800

800

600

500

2.200

900

700

600

 

72.12

Đường xã TX3: Từ đường ĐH.70 đến nhà bà Phách

4.700

2.100

1.500

1.200

1.000

700

600

500

1.200

800

700

600

 

72.13

Đường nối từ đường ĐH.59 đến đường vào đền Tiên La

14.000

5.100

3.600

2.600

2.800

1.100

800

600

3.500

1.300

900

700

 

72.14

Đường xã

4.700

2.100

1.500

1.200

1.000

700

600

500

1.200

800

700

600

 

72.15

Đường còn lại rộng từ 15m trở lên

8.800

3.600

2.600

1.800

1.800

800

600

500

2.200

900

700

600

 

72.16

Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m

4.700

2.100

1.500

1.200

1.000

700

600

500

1.200

800

700

600

 

72.17

Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m

 

2.000

1.400

1.200

 

700

600

500

 

800

700

600

 

B

CÁC KHU DÂN CƯ MỚI

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

72.18

Khu dân cư mới thôn Nhâm Lang:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường quy hoạch số 1, số 2 và số 4

4.300

 

 

 

900

 

 

 

1.100

 

 

 

 

Đường quy hoạch còn lại

3.800

 

 

 

800

 

 

 

1.000

 

 

 

 

72.19

Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Nhân Xá

6.000

 

 

 

1.200

 

 

 

1.500

 

 

 

 

72.20

Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Xuân La

7.300

 

 

 

1.500

 

 

 

1.900

 

 

 

 

72.21

Khu dân cư mới thôn Trắc Dương:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường số 1

7.200

 

 

 

1.500

 

 

 

1.800

 

 

 

 

Đường nội bộ còn lại

5.500

 

 

 

1.100

 

 

 

1.400

 

 

 

 

72.22

Khu dân cư mới thôn Hà Nguyên:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường huyện

13.000

 

 

 

2.600

 

 

 

3.300

 

 

 

 

Đường nội bộ còn lại

8.000

 

 

 

1.600

 

 

 

2.000

 

 

 

 

72.23

Đường nội bộ khu dân cư mới giáp trụ sở Công An

6.300

 

 

 

1.300

 

 

 

1.600

 

 

 

 

72.24

Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Khánh Mỹ

4.700

 

 

 

1.000

 

 

 

1.200

 

 

 

 

72.25

Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Hương Xá (Khu vườn sinh vật cảnh)

5.500

 

 

 

1.100

 

 

 

1.400

 

 

 

 

72.26

Các khu dân cư còn lại:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

7.000

 

 

 

1.400

 

 

 

1.800

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

5.000

 

 

 

1.000

 

 

 

1.300

 

 

 

 

Đường rộng dưới 7m

3.000

 

 

 

800

 

 

 

900

 

 

 

 

 

KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại

1.000

 

 

 

500

 

 

 

600

 

 

 

 

73

XÃ LÊ QUÝ ĐÔN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

KHU VỰC 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

A

CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

73.1

Đường ĐT.453 (Đường 226 cũ):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ giáp xã Hồng Minh đến ngã ba vào thôn Lộc Thọ (Trạm bơm cũ)

15.000

5.300

3.800

2.700

3.000

1.100

800

600

3.800

1.400

1.000

700

 

Từ ngã ba vào thôn Lộc Thọ (Trạm bơm cũ) đến hết địa phận khu dân cư nông thôn mới kiểu mẫu

20.000

6.800

4.800

3.400

4.000

1.400

1.000

700

5.000

1.700

1.200

900

 

Từ giáp khu dân cư nông thôn mới kiểu mẫu đến hết thôn Phú Vinh

15.000

5.300

3.800

2.700

3.000

1.100

800

600

3.800

1.400

1.000

700

 

Từ giáp thôn Phú Vinh đến cầu Kiều Trai

15.000

5.300

3.800

2.700

3.000

1.100

800

600

3.800

1.400

1.000

700

 

Từ giáp cầu Kiều Trai đến giáp trạm y tế Minh Tân

20.000

6.800

4.800

3.400

4.000

1.400

1.000

700

5.000

1.700

1.200

900

 

Từ trạm y tế Minh Tân đến ngã ba Diêm

25.000

8.300

5.900

4.200

5.000

1.700

1.200

900

6.300

2.100

1.500

1.100

 

Từ giáp ngã ba Diêm đến hết nghĩa trang Minh Tân

20.000

6.800

4.800

3.400

4.000

1.400

1.000

700

5.000

1.700

1.200

900

 

Từ giáp nghĩa trang Minh Tân đến ngã tư (Cạnh hộ ông Trần Hữu Sơn)

20.000

6.800

4.800

3.400

4.000

1.400

1.000

700

5.000

1.700

1.200

900

 

Từ giáp ngã tư (Cạnh hộ ông Trần Hữu Sơn) đến nhà thờ họ Trần Hữu

21.000

7.200

5.100

3.600

4.200

1.500

1.100

800

5.300

1.800

1.300

900

 

Từ giáp nhà thờ họ Trần Hữu đến đến cầu Giàng

16.000

5.600

4.000

2.800

3.200

1.200

800

600

4.000

1.400

1.000

700

 

73.2

Đường ĐT.468: Từ giáp xã Long Hưng đến giáp Thái Hưng

15.000

5.300

3.800

2.700

3.000

1.100

800

600

3.800

1.400

1.000

700

 

73.3

Đường ĐH.62A (Đường 226B cũ):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ đường ĐT.453 đến nhà lưu niệm Bác Hồ

12.000

4.600

3.300

2.300

2.400

1.000

700

500

3.000

1.200

900

600

 

Từ giáp nhà lưu niệm Bác Hồ đến giáp xã Long Hưng

10.000

4.000

2.800

2.000

2.000

800

600

500

2.500

1.000

700

600

 

73.4

Đường ĐH.63 (Đường 227 cũ): Từ giáp xã Tiên La đến đường ĐT.453

21.000

7.200

5.100

3.600

4.200

1.500

1.100

800

5.300

1.800

1.300

900

 

73.5

Đường ĐH.66C:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ đường ĐT.453 đến đường huyện mới đi xã Tiên La

11.500

4.500

3.200

2.300

2.300

900

700

500

2.900

1.200

800

600

 

Từ đường huyện mới đi xã Tiên La đến giáp xã Hưng Hà

7.200

3.100

2.200

1.600

1.500

700

600

500

1.800

800

700

600

 

73.6

Đường xã:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ giáp xã Tiên La đến đường ĐT.453

13.000

4.900

3.500

2.500

2.600

1.000

700

500

3.300

1.300

900

700

 

Từ giáp bến đò Phú Hậu đến giáp xã Hồng Minh

7.000

3.100

2.200

1.600

1.400

700

600

500

1.800

800

700

600

 

Từ đường ĐT.453 đến giáp đê sông Hồng (Đoạn qua trụ sở Đảng ủy Lê Quý Đôn)

8.100

3.400

2.400

1.700

1.700

700

600

500

2.100

900

700

600

 

73.7

Đường qua khu di tích Lê Quý Đôn mới:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ đường ĐT.453 đến giáp đền thờ Lê Quý Đôn mới

12.000

4.600

3.300

2.300

2.400

1.000

700

500

3.000

1.200

900

600

 

Từ đền thờ Lê Quý Đôn mới đến ngã tư cống ông Bàn

8.000

3.400

2.400

1.700

1.600

700

600

500

2.000

900

700

600

 

Từ giáp ngã tư cống ông Bàn đến giáp đê sông Hồng

7.500

3.300

2.400

1.700

1.500

700

600

500

1.900

900

700

600

 

73.8

Đường vào khu lưu niệm nhà bác học Lê Quý Đôn (Từ đường ĐT.454): Từ giáp xã Hồng Minh, đường qua khu lưu niệm, đến đường xã

10.000

4.000

2.800

2.000

2.000

800

600

500

2.500

1.000

700

600

 

73.9

Đường quy hoạch đường kết nối từ khu di tích lịch sử Quốc gia đặc biệt đền Trần:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ thôn Xuân La đến nút giao đường xã đến khu lưu niệm Lê Quý Đôn

7.500

3.300

2.400

1.700

1.500

700

600

500

1.900

900

700

600

 

Từ nút giao đường xã vào khu lưu niệm đến trụ sở Đảng ủy xã Lê Quý Đôn

5.900

2.500

1.800

1.300

1.200

700

600

500

1.500

800

700

600

 

73.10

Đường xã

6.000

2.700

1.900

1.400

1.200

700

600

500

1.500

800

700

600

 

73.11

Đường còn lại rộng từ 15m trở lên

10.000

4.000

2.800

2.000

2.000

800

600

500

2.500

1.000

700

600

 

73.12

Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m

6.000

2.700

1.900

1.400

1.200

700

600

500

1.500

800

700

600

 

73.13

Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m

 

2.000

1.400

1.200

 

700

600

500

 

800

700

600

 

B

CÁC KHU DÂN CƯ MỚI

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

73.14

Đường nội bộ dân cư mới thôn Kiều Trai

5.000

 

 

 

1.000

 

 

 

1.300

 

 

 

 

73.15

Khu dân cư mới thôn Đồng Phú

11.000

 

 

 

2.200

 

 

 

2.800

 

 

 

 

73.16

Các khu dân cư còn lại:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

7.000

 

 

 

1.400

 

 

 

1.800

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

5.000

 

 

 

1.000

 

 

 

1.300

 

 

 

 

Đường rộng dưới 7m

3.000

 

 

 

800

 

 

 

900

 

 

 

 

 

KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại

1.000

 

 

 

500

 

 

 

600

 

 

 

 

74

XÃ HỒNG MINH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

KHU VỰC 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

A

CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

74.1

Đường ĐT.452 (Đường 224 cũ):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ giáp xã Hưng Hà đến cây xăng Chí Hòa

12.400

4.600

3.300

2.300

2.500

1.000

700

500

3.100

1.200

900

600

 

Từ cây xăng Chí Hòa đến giáp quỹ tín dụng Chí Hòa

14.700

5.300

3.800

2.700

3.000

1.100

800

600

3.700

1.400

1.000

700

 

Từ quỹ tín dụng Chí Hòa đến giáp dốc đê An Tiến

11.400

4.300

3.100

2.200

2.300

900

700

500

2.900

1.100

800

600

 

74.2

Đường ĐT.453 (Đường 226 cũ):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ ngã tư Minh Hòa đến ngõ nhà ông Kiệm

12.700

4.800

3.400

2.400

2.600

1.000

700

500

3.200

1.200

900

600

 

Từ giáp ngõ nhà ông Kiệm đến giáp xã Lê Quý Đôn

11.000

4.300

3.100

2.200

2.200

900

700

500

2.800

1.100

800

600

 

74.3

Đường ĐT.454 (Đường 223 cũ):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ cầu Tịnh Xuyên đến ngõ ông Giống

10.400

4.000

2.800

2.000

2.100

800

600

500

2.600

1.000

700

600

 

Từ ngõ ông Giống đến ngã tư chùa Phúc Long

15.600

5.500

3.900

2.800

3.200

1.100

800

600

3.900

1.400

1.000

700

 

Từ ngã tư chùa Phúc Long đến ngã ba rẽ vào trụ sở UBND xã Hồng Minh

19.500

6.700

4.700

3.400

3.900

1.400

1.000

700

4.900

1.700

1.200

900

 

Từ ngã ba rẽ vào trụ sở UBND xã Hồng Minh đến cống Đồng Nga

13.000

4.900

3.500

2.500

2.600

1.000

700

500

3.300

1.300

900

700

 

Từ cống Đồng Nga đến trạm biến thế

11.000

4.300

3.100

2.200

2.200

900

700

500

2.800

1.100

800

600

 

Từ giáp trạm biến thế đến trụ sở Công an xã Hồng Minh

13.600

5.000

3.500

2.500

2.800

1.000

700

500

3.400

1.300

900

700

 

Từ cầu vào trụ sở Công an xã Hồng Minh đến cầu Diền (Giáp xã Hưng Hà)

11.000

4.300

3.100

2.200

2.200

900

700

500

2.800

1.100

800

600

 

74.4

Đường ĐH.62 (Đường 226A cũ):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ giáp ngã tư Minh Hòa đến giáp thôn Vị Giang

8.800

3.600

2.600

1.800

1.800

800

600

500

2.200

900

700

600

 

Từ giáp xã Minh Hoà đến cầu Chanh (Giáp xã Tiên Hưng)

9.100

3.700

2.600

1.900

1.900

800

600

500

2.300

1.000

700

600

 

74.5

Đường kết nối từ khu di tích lịch sử cách mạng Trường Vỵ Sỹ Từ đường ĐH.62 đến Khu di tích lịch sử văn hóa Đền thờ Diệu Dung Công chúa thôn Vân Đài

7.900

3.300

2.400

1.700

1.600

700

600

500

2.000

900

700

600

 

74.6

Đường ven sông 224: Từ đường ĐT.452 cầu Vân Đài đi vào thôn Vân Đài (Đường thôn)

6.900

2.900

2.100

1.500

1.400

700

600

500

1.800

800

700

600

 

74.7

Đường cứu hộ, cứu nạn:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ ngã tư Tịnh Xuyên đến đường ĐT.454

8.800

3.600

2.600

1.800

1.800

800

600

500

2.200

900

700

600

 

Từ dốc đê Tịnh Thủy đến ngã tư Tịnh Xuyên

7.300

3.100

2.200

1.600

1.500

700

600

500

1.900

800

700

600

 

74.8

Đường từ chân cầu Tịnh Xuyên đến giáp xã Lê Quý Đôn

8.500

3.600

2.600

1.800

1.700

800

600

500

2.200

900

700

600

 

74.9

Đường vào khu lưu niệm nhà bác học Lê Quý Đôn: Từ đường cứu hộ, cứu nạn đến nhà lưu niệm nhà bác học Lê Quý Đôn

8.500

3.600

2.600

1.800

1.700

800

600

500

2.200

900

700

600

 

74.10

Đường đối diện chợ: Từ nhà ông Linh đến đất nhà ông Quang

8.900

3.600

2.600

1.800

1.800

800

600

500

2.300

900

700

600

 

74.11

Đường vào trung tâm xã: Từ đường ĐT.454 đến đầu làng Cổ Trai

8.900

3.600

2.600

1.800

1.800

800

600

500

2.300

900

700

600

 

74.12

Đường xã:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ đường ĐT.452 nhà ông Thiện thôn An Tiến đến giáp thôn Đồng Đào Hồng Minh

7.900

3.300

2.400

1.700

1.600

700

600

500

2.000

900

700

600

 

Từ ngã ba thôn Cổ Trai đi qua cổng chùa đến dốc đê Tịnh Thuỷ

6.600

2.900

2.100

1.500

1.400

700

600

500

1.700

800

700

600

 

Từ ngã ba thôn Cổ Trai đến giáp xã Lê Quý Đôn

6.800

2.900

2.100

1.500

1.400

700

600

500

1.700

800

700

600

 

Đi qua thôn Vị Giang, thôn Chùa, thôn Đài, thôn An Tiến

4.200

2.000

1.400

1.200

900

700

600

500

1.100

800

700

600

 

Đi qua thôn Phú Nha, thôn Đồng Lâm, thôn Thọ Mỹ, thôn Xuân Lôi, thôn Cổ Trai

4.900

2.100

1.500

1.200

1.000

700

600

500

1.300

800

700

600

 

74.13

Đường còn lại rộng từ 15m trở lên

8.800

3.600

2.600

1.800

1.800

800

600

500

2.200

900

700

600

 

74.14

Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m

4.200

2.000

1.400

1.200

900

700

600

500

1.100

800

700

600

 

74.15

Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m

 

2.000

1.400

1.200

 

700

600

500

 

800

700

600

 

B

CÁC KHU DÂN CƯ MỚI

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

74.16

Khu dân cư mới thôn Vị Giang:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường kết nối các Khu di tích

10.100

 

 

 

2.100

 

 

 

2.600

 

 

 

 

Đường 13,7m (Giáp trường học, khu chợ Và)

11.200

 

 

 

2.300

 

 

 

2.800

 

 

 

 

Đường nội bộ còn lại

6.600

 

 

 

1.400

 

 

 

1.700

 

 

 

 

74.17

Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Cộng Hòa, thôn Thanh Lãng, thôn Vĩnh Bảo

5.000

 

 

 

1.000

 

 

 

1.300

 

 

 

 

74.18

Đường nội bộ các khu dân cư mới thôn Xuân Lôi

9.000

 

 

 

1.800

 

 

 

2.300

 

 

 

 

74.19

Đường nội bộ khu trung tâm xã (Đối diện chợ phía đông nam)

15.000

 

 

 

3.000

 

 

 

3.800

 

 

 

 

74.20

Quy hoạch điểm dân cư thôn Minh Xuyên, xã Hồng Minh (cũ) (Khu chợ cũ)

22.200

 

 

 

4.500

 

 

 

5.600

 

 

 

 

Quy hoạch điểm dân cư thôn Minh Xuyên, xã Hồng Minh (cũ) (Khu ngân hàng Nông nghiệp)

18.100

 

 

 

3.700

 

 

 

4.600

 

 

 

 

74.21

Các khu dân cư còn lại:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

9.000

 

 

 

1.800

 

 

 

2.300

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

7.000

 

 

 

1.400

 

 

 

1.800

 

 

 

 

Đường rộng dưới 7m

5.000

 

 

 

1.000

 

 

 

1.300

 

 

 

 

 

KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại

1.000

 

 

 

500

 

 

 

600

 

 

 

 

75

XÃ THẦN KHÊ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

KHU VỰC 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

A

CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

75.1

Đường ĐT.455 (Đường 216 cũ):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ giáp miếu Tứ Xá đến giáp xã Nguyễn Du

12.500

4.800

3.400

2.400

2.500

1.000

700

500

3.200

1.200

900

600

 

Từ cầu Tè đến giáp miếu Tứ Xá

12.000

4.600

3.300

2.300

2.400

1.000

700

500

3.000

1.200

900

600

 

Từ cầu Tè đến đường ĐT.468

13.000

4.900

3.500

2.500

2.600

1.000

700

500

3.300

1.300

900

700

 

Từ đường ĐT.468 đến cống ông Thụy

15.500

5.500

3.900

2.800

3.100

1.100

800

600

3.900

1.400

1.000

700

 

Từ cống ông Thụy đến cầu Đô Kỳ

12.500

4.800

3.400

2.400

2.500

1.000

700

500

3.200

1.200

900

600

 

Từ cầu Đô Kỳ đến giáp xã Bắc Tiên Hưng

12.000

4.600

3.300

2.300

2.400

1.000

700

500

3.000

1.200

900

600

 

75.2

Đường ĐT.468: Từ giáp xã Diên Hà đến giáp xã Bắc Tiên Hưng

10.000

4.000

2.800

2.000

2.000

800

600

500

2.500

1.000

700

600

 

75.3

Đường ĐH.60 (Đường 224B cũ):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ giáp xã Diên Hà đến đường ĐT.455

7.500

3.300

2.400

1.700

1.500

700

600

500

1.900

900

700

600

 

Từ ngã ba chợ Đô Kỳ đến đường ĐT.468

13.000

4.900

3.500

2.500

2.600

1.000

700

500

3.300

1.300

900

700

 

Từ đường ĐT.468 đến giáp xã Diên Hà

9.000

3.700

2.600

1.900

1.800

800

600

500

2.300

1.000

700

600

 

75.4

Đường ĐH.64 (Đường 224C cũ): Từ giáp xã Hưng Hà đến đường ĐT.455

7.000

3.100

2.200

1.600

1.400

700

600

500

1.800

800

700

600

 

75.5

Đường ĐH.64A: Từ giáp xã Hưng Hà qua ngã ba chợ Đún đến trụ sở ban chỉ huy quân sự xã Thần Khê

9.000

3.700

2.600

1.900

1.800

800

600

500

2.300

1.000

700

600

 

75.6

Đường ĐH.71:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ đường ĐT.455 đến trụ sở Đảng ủy xã Thần Khê

7.000

3.100

2.200

1.600

1.400

700

600

500

1.800

800

700

600

 

Từ giáp trụ sở Đảng ủy xã Thần Khê đến giáp xã Hưng Hà

6.500

2.900

2.100

1.500

1.300

700

600

500

1.700

800

700

600

 

Từ nghĩa trang liệt sĩ Tây Đô đến đường nối ĐH.71A đi cụm công nghiệp Bắc Sơn

6.000

2.700

1.900

1.400

1.200

700

600

500

1.500

800

700

600

 

75.7

Đường ĐH.71A:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ cầu Chéo đến đường ĐH.60

7.500

3.300

2.400

1.700

1.500

700

600

500

1.900

900

700

600

 

Từ giáp xã Hưng Hà đến ngã ba cống Chéo

8.500

3.600

2.600

1.800

1.700

800

600

500

2.200

900

700

600

 

Từ giáp xã Hưng Hà đến Trụ sở ban chỉ huy quan sự xã Thần Khê

6.500

2.900

2.100

1.500

1.300

700

600

500

1.700

800

700

600

 

Từ đường ĐH.71A đến trạm bơm Mậu Lâm

6.000

2.700

1.900

1.400

1.200

700

600

500

1.500

700

700

600

 

Từ trạm bơm Mậu Lâm đến cống ông Nguyên

8.000

3.400

2.400

1.700

1.600

700

600

500

2.000

900

700

600

 

Từ cống ông Nguyên đến nhà ông Na

6.000

2.700

1.900

1.400

1.200

700

600

500

1.500

700

700

600

 

75.8

Đường ven sông Tiên Hưng: Từ ngã ba chợ Đún đến giáp xã Bắc Tiên Hưng

7.500

3.300

2.400

1.700

1.500

700

600

500

1.900

900

700

600

 

75.9

Đường xã:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ đường ĐT.455 đến đền Khánh Lai

6.000

2.700

1.900

1.400

1.200

700

600

500

1.500

800

700

600

 

Từ trường THCS Bình Lăng đến Trụ sở ban chỉ huy quân sự xã Thần Khê

6.500

2.900

2.100

1.500

1.300

700

600

500

1.700

800

700

600

 

Các đoạn còn lại thuộc xã Tây Đô (cũ)

5.000

2.300

1.700

1.200

1.000

700

600

500

1.300

800

700

600

 

Các đoạn còn lại thuộc xã Bắc Sơn (cũ), xã Đông Đô (cũ)

4.600

2.100

1.500

1.200

1.000

700

600

500

1.200

800

700

600

 

75.10

Đường còn lại rộng từ 15m trở lên

9.000

3.700

2.600

1.900

1.800

800

600

500

2.300

1.000

700

600

 

75.11

Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m

4.500

2.100

1.500

1.200

900

700

600

500

1.200

800

700

600

 

75.12

Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m

 

2.000

1.400

1.200

 

700

600

500

 

800

700

600

 

B

CÁC KHU DÂN CƯ MỚI

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

75.13

Đường nội bộ khu dân cư, khu tái định cư thôn Hữu Đô Kỳ (Phía sau chợ Đô Kỳ)

8.500

 

 

 

1.700

 

 

 

2.200

 

 

 

 

75.14

Khu dân cư mới thôn Duyên Trường:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường gom đường ĐT.455

10.500

 

 

 

2.100

 

 

 

2.700

 

 

 

 

Đường nội bộ

5.100

 

 

 

1.100

 

 

 

1.300

 

 

 

 

75.15

Khu dân cư mới thôn Đa Phú

7.000

 

 

 

1.400

 

 

 

1.800

 

 

 

 

75.16

Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Tiền Phong

4.000

 

 

 

800

 

 

 

1.000

 

 

 

 

75.17

Các khu dân cư còn lại:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

7.000

 

 

 

1.400

 

 

 

1.800

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

5.000

 

 

 

1.000

 

 

 

1.300

 

 

 

 

Đường rộng dưới 7m

4.000

 

 

 

800

 

 

 

1.000

 

 

 

 

 

KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại

1.000

 

 

 

500

 

 

 

600

 

 

 

 

76

XÃ DIÊN HÀ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

KHU VỰC 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

A

CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

76.1

Đường ĐT.452:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ cầu La Tiến đến giáp xã Hưng Hà

13.100

4.900

3.500

2.500

2.700

1.000

700

500

3.300

1.300

900

700

 

Từ giáp xã Diên Hà đến giáp xã Tiên La

14.400

5.100

3.600

2.600

2.900

1.100

800

600

3.600

1.300

900

700

 

76.2

Đường ĐT.452A (Đường 224 cũ):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ giáp xã Tiên La đến cầu Văn Cẩm

18.000

6.200

4.400

3.100

3.600

1.300

900

700

4.500

1.600

1.100

800

 

Từ giáp cầu Văn Cẩm đến đất ông Nguyễn Văn Trừng, thôn Nhân Phú

12.600

4.800

3.400

2.400

2.600

1.000

700

500

3.200

1.200

900

600

 

Từ giáp đất ông Nguyễn Văn Trừng, thôn Nhân Phú đến nghĩa trang Dân Chủ

10.000

4.000

2.800

2.000

2.000

800

600

500

2.500

1.000

700

600

 

Từ nghĩa trang Dân Chủ đến hết địa phận xã Diên Hà

14.000

5.100

3.600

2.600

2.800

1.100

800

600

3.500

1.300

900

700

 

76.3

Đường ĐT.468: Từ giáp xã Hưng Hà đến giáp xã Thần Khê

17.500

6.000

4.200

3.000

3.500

1.200

900

600

4.400

1.500

1.100

800

 

76.4

Đường ĐH.60 (Đường 224B cũ):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ giáp đê Việt Yên đến giáp trường mầm non khu 2

8.600

3.600

2.600

1.800

1.800

800

600

500

2.200

900

700

600

 

Từ giáp trường mầm non khu 2 đến giáp trạm bơm Việt Yên 1

11.100

4.300

3.100

2.200

2.300

900

700

500

2.800

1.100

800

600

 

Từ trạm bơm Việt Yên 1 đến giáp thôn Trung Đẳng

8.700

3.600

2.600

1.800

1.800

800

600

500

2.200

900

700

600

 

Từ thôn Trung Đẳng đến giáp hội trường thôn Nhân Phú

12.200

4.600

3.300

2.300

2.500

1.000

700

500

3.100

1.200

900

600

 

Từ hội trường thôn Nhân Phú đến cống Rút

13.100

4.900

3.500

2.500

2.700

1.000

700

500

3.300

1.300

900

700

 

Từ cầu Văn Cẩm đến giáp xã Thần Khê

9.300

3.700

2.600

1.900

1.900

800

600

500

2.400

1.000

700

600

 

76.5

Đường ĐH.69A:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ cầu Duyên Hải đến giáp xã Nguyễn Du

10.000

4.000

2.800

2.000

2.000

800

600

500

2.500

1.000

700

600

 

Từ Trụ sở Đảng ủy xã đến đường ĐH.60

9.000

3.700

2.600

1.900

1.800

800

600

500

2.300

1.000

700

600

 

76.6

Đường qua chợ Văn Cẩm: Từ cầu chợ Văn Cẩm đến giáp thôn An Khoái

8.600

3.600

2.600

1.800

1.800

800

600

500

2.200

900

700

600

 

76.7

Đường xã:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ dốc đê Hoàng Nông đến trạm y tế xã Diên Hà

8.600

3.600

2.600

1.800

1.800

800

600

500

2.200

900

700

600

 

Từ giáp trạm y tế xã đến trụ sở Công an xã Diên Hà

10.900

4.200

3.000

2.100

2.200

900

600

500

2.800

1.100

800

600

 

Từ trụ sở công an xã Diên Hà đến ngã ba thôn Ngũ Đông

8.000

3.400

2.400

1.700

1.600

700

600

500

2.000

900

700

600

 

Từ giáp xã Ngọc Lâm đến trạm bơm Văn Cẩm 2

10.000

4.000

2.800

2.000

2.000

800

600

500

2.500

1.000

700

600

 

Từ giao với đường ĐH.69 đến giáp xã Văn Cẩm

7.200

3.100

2.200

1.600

1.500

700

600

500

1.800

800

700

600

 

Từ giao với đường ĐH.69 đến giáp xã Quang Trung

7.200

3.100

2.200

1.600

1.500

700

600

500

1.800

800

700

600

 

Các đoạn còn lại

4.500

2.100

1.500

1.200

900

700

600

500

1.200

800

700

600

 

76.8

Đường còn lại rộng từ 15m trở lên

9.000

3.700

2.600

1.900

1.800

800

600

500

2.300

1.000

700

600

 

76.9

Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m

7.000

3.100

2.200

1.600

1.400

700

600

500

1.800

800

700

600

 

76.10

Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m

 

2.000

1.400

1.200

 

700

600

500

 

800

700

600

 

B

CÁC KHU DÂN CƯ MỚI

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

76.11

Khu dân cư mới đường bờ sông 224 thôn Đan Hội

7.500

 

 

 

1.500

 

 

 

1.900

 

 

 

 

76.12

Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Hà Tiến

3.200

 

 

 

800

 

 

 

900

 

 

 

 

76.13

Khu dân cư mới trung tâm xã:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường ĐH.69A

9.900

 

 

 

2.000

 

 

 

2.500

 

 

 

 

Đường nội bộ

7.100

 

 

 

1.500

 

 

 

1.800

 

 

 

 

76.14

Khu dân cư tái định cư thôn Duyên Nông

13.100

 

 

 

2.700

 

 

 

3.300

 

 

 

 

76.15

Khu quy hoạch dân cư sau trường cấp 2

6.600

 

 

 

1.400

 

 

 

1.700

 

 

 

 

76.16

Khu dân cư và tái định cư thôn Hà Lý

12.000

 

 

 

2.400

 

 

 

3.000

 

 

 

 

76.17

Khu dân cư mới thôn Bùi Minh, Bùi Tiến, Văn Quan

5.800

 

 

 

1.200

 

 

 

1.500

 

 

 

 

76.18

Khu dân cư mới thôn Khả Tiến

7.700

 

 

 

1.600

 

 

 

2.000

 

 

 

 

76.19

Các khu dân cư còn lại:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

7.000

 

 

 

1.400

 

 

 

1.800

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

5.000

 

 

 

1.000

 

 

 

1.300

 

 

 

 

Đường rộng dưới 7m

3.000

 

 

 

800

 

 

 

900

 

 

 

 

 

KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại

1.000

 

 

 

500

 

 

 

600

 

 

 

 

77

XÃ NGỰ THIÊN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

KHU VỰC 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

A

CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

77.1

Đường Ngự Thiên (Quốc lộ 39): Đoạn qua địa phận xã Ngự Thiên

18.300

6.200

4.400

3.100

3.700

1.300

900

700

4.600

1.600

1.100

800

 

77.2

Đường ĐH.59 (Đường 223B cũ): Từ giáp xã Tiên La đến giáp đê sông Luộc

7.100

3.100

2.200

1.600

1.500

700

600

500

1.800

800

700

600

 

77.3

Đường ĐH.61 (Đường 225 cũ):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ giáp xã Long Hưng đến cầu Me

12.700

4.800

3.400

2.400

2.600

1.000

700

500

3.200

1.200

900

600

 

Từ cầu Me đến đường ĐH.59

9.800

3.900

2.800

2.000

2.000

800

600

500

2.500

1.000

700

600

 

77.4

Đường ĐH.65 (Đường 228 cũ):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đoạn thuộc địa phận xã Tân Hoà (cũ)

8.400

3.400

2.400

1.700

1.700

700

600

500

2.100

900

700

600

 

Đoạn thuộc địa phận xã Canh Tân (cũ)

8.600

3.600

2.600

1.800

1.800

800

600

500

2.200

900

700

600

 

Đoạn thuộc địa phận xã Cộng Hoà (cũ)

9.100

3.700

2.600

1.900

1.900

800

600

500

2.300

1.000

700

600

 

Đoạn thuộc địa phận xã Hoà Tiến (cũ)

8.500

3.600

2.600

1.800

1.700

800

600

500

2.200

900

700

600

 

77.5

Đường ĐH.65A:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ đường ĐH.65 đến nhà văn hóa thôn Đồng Thái

7.800

3.300

2.400

1.700

1.600

700

600

500

2.000

900

700

600

 

Từ giáp nhà văn hóa thôn Đồng Thái đến ngã ba nhà ông Chấn, thôn Đồng Thái

8.500

3.600

2.600

1.800

1.700

800

600

500

2.200

900

700

600

 

Từ ngã ba nhà ông Chấn, thôn Đồng Thái đến cầu Hú

7.800

3.300

2.400

1.700

1.600

700

600

500

2.000

900

700

600

 

Từ cầu Hú đến đường ĐH.61 (Ngã ba Quán Son)

8.100

3.400

2.400

1.700

1.700

700

600

500

2.100

900

700

600

 

77.6

Đường ĐH.65B:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ đường ĐH.65 đến giáp xã Long Hưng

10.400

4.000

2.800

2.000

2.100

800

600

500

2.600

1.000

700

600

 

Từ ngã ba Quán Son đến giáp xã Tiên La

6.500

2.900

2.100

1.500

1.300

700

600

500

1.700

800

700

600

 

77.7

Đường từ đường ĐH.65B đi xã Ngự Thiên

7.800

3.300

2.400

1.700

1.600

700

600

500

2.000

900

700

600

 

77.8

Đường xã:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ giáp xã Tiên La đến giáp xã Ngự Thiên

7.400

3.100

2.200

1.600

1.500

700

600

500

1.900

800

700

600

 

Từ giáp xã Ngự Thiên đến đường ĐH.65

8.400

3.400

2.400

1.700

1.700

700

600

500

2.100

900

700

600

 

Từ đường ĐH.65A đến ngã ba rẽ vào trường mầm non trung tâm xã

6.300

2.700

1.900

1.400

1.300

700

600

500

1.600

800

700

600

 

Các đoạn còn lại thuộc xã Cộng Hòa (cũ)

3.700

2.000

1.400

1.200

800

700

600

500

1.000

800

700

600

 

Các đoạn còn lại thuộc xã Canh Tân (cũ)

6.500

2.900

2.100

1.500

1.300

700

600

500

1.700

800

700

600

 

Các đoạn còn lại thuộc xã Tân Hòa (cũ)

5.400

2.300

1.700

1.200

1.100

700

600

500

1.400

800

700

600

 

Các đoạn còn lại thuộc xã Tân Tiến (cũ)

5.000

2.300

1.700

1.200

1.000

700

600

500

1.300

800

700

600

 

77.9

Đường còn lại rộng từ 15m trở lên

8.400

3.400

2.400

1.700

1.700

700

600

500

2.100

900

700

600

 

77.10

Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m

5.000

2.300

1.700

1.200

1.000

700

600

500

1.300

800

700

600

 

77.11

Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m

 

2.000

1.400

1.200

 

700

600

500

 

800

700

600

 

B

CÁC KHU DÂN CƯ MỚI

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

77.12

Khu dân cư mới thôn Khám - Cun - Kênh

5.400

 

 

 

1.100

 

 

 

1.400

 

 

 

 

77.13

Điểm dân cư thôn Me, xã Ngự Thiên:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường ĐH.61A (Từ giáp cầu Đồng đến đường ĐH.65)

12.300

 

 

 

2.500

 

 

 

3.100

 

 

 

 

Đường quy hoạch nội khu N1, N2, Đ1, Đ2

8.600

 

 

 

1.800

 

 

 

2.200

 

 

 

 

Đường rộng dưới 7m

6.200

 

 

 

1.300

 

 

 

1.600

 

 

 

 

77.14

Các khu dân cư còn lại:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

9.000

 

 

 

1.800

 

 

 

2.300

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

7.000

 

 

 

1.400

 

 

 

1.800

 

 

 

 

Đường rộng dưới 7m

5.000

 

 

 

1.000

 

 

 

1.300

 

 

 

 

 

KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại

1.000

 

 

 

500

 

 

 

600

 

 

 

 

78

XÃ LONG HƯNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

KHU VỰC 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

A

CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

78.1

Quốc lộ 39:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ giáp xã Tiên La đến ngã ba giao Quốc lộ 39 mới

15.500

5.500

3.900

2.800

3.100

1.100

800

600

3.900

1.400

1.000

700

 

Từ ngã ba giao Quốc lộ 39 mới đến cầu Lê cũ

16.000

5.600

4.000

2.800

3.200

1.200

800

600

4.000

1.400

1.000

700

 

Từ cầu Hà đến cầu Triều Dương

19.000

6.500

4.600

3.300

3.800

1.300

1.000

700

4.800

1.700

1.200

900

 

78.2

Quốc lộ 39 mới: Từ giáp thị trấn Hưng Nhân đến ngã ba Quốc lộ 39

14.000

5.100

3.600

2.600

2.800

1.100

800

600

3.500

1.300

900

700

 

78.3

Đường Ngự Thiên (Quốc lộ 39):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ cầu Lê mới đến ngã tư Giếng Đầu

21.000

7.200

5.100

3.600

4.200

1.500

1.100

800

5.300

1.800

1.300

900

 

Từ ngã tư Giếng Đầu đến cầu Hà

22.000

7.500

5.300

3.800

4.400

1.500

1.100

800

5.500

1.900

1.400

1.000

 

78.4

Đường ĐT.453 (Đường 226 cũ): Từ giáp xã Lê Quý Đôn đến Quốc lộ 39

14.000

5.100

3.600

2.600

2.800

1.100

800

600

3.500

1.300

900

700

 

78.5

Đường ĐT.468:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ cầu Thái Hà đến giáp xã Lê Quý Đôn

13.000

4.900

3.500

2.500

2.600

1.000

700

500

3.300

1.300

900

700

 

Từ giáp xã Lê Quý Đôn đến giáp xã Tiên La

9.000

3.700

2.600

1.900

1.800

800

600

500

2.300

1.000

700

600

 

78.6

Đường ĐT.468A: Đường vào đền Trần đến đường ĐT.468

14.500

5.300

3.800

2.700

2.900

1.100

800

600

3.700

1.400

1.000

700

 

78.7

Đường ĐH.62A (Đường 226B cũ): Từ giáp xã Lê Quý Đôn đến đê Nhật Tảo

5.900

2.500

1.800

1.300

1.200

700

600

500

1.500

800

700

600

 

78.8

Đường ĐH.65 (Đường 228 cũ):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ cầu Nại đến cầu Khuốc

11.400

4.300

3.100

2.200

2.300

900

700

500

2.900

1.100

800

600

 

Từ cầu Khuốc đến giáp xã Ngự Thiên

9.500

3.900

2.800

2.000

1.900

800

600

500

2.400

1.000

700

600

 

78.9

Đường ĐH.66A: Từ cầu Hà đến đê quốc gia

14.000

5.100

3.600

2.600

2.800

1.100

800

600

3.500

1.300

900

700

 

78.10

Đường ĐH.66B: Từ Quốc lộ 39A đến đài tưởng niệm các anh hùng liệt sĩ

12.000

4.600

3.300

2.300

2.400

1.000

700

500

3.000

1.200

900

600

 

78.11

Đường ĐH.67: Từ Quốc lộ 39 đến cầu Khuốc

7.800

3.300

2.400

1.700

1.600

700

600

500

2.000

900

700

600

 

78.12

Đường Lưu Khánh Đàm: Từ đường Ngự Thiên (Thôn Thạch) đến giáp xã Ngự Thiên

12.000

4.600

3.300

2.300

2.400

1.000

700

500

3.000

1.200

900

600

 

78.13

Đường Phạm Đôn Lễ:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ đường Ngự Thiên (Cầu Đen) đến ngã ba giáp đền Tây Xuyên

13.000

4.900

3.500

2.500

2.600

1.000

700

500

3.300

1.300

900

700

 

Từ ngã ba giáp đền Tây Xuyên đến giáp trạm bơm Phạm Lễ

9.500

3.900

2.800

2.000

1.900

800

600

500

2.400

1.000

700

600

 

78.14

Đường Trần Thừa:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ đường Ngự Thiên đến khu dân cư thôn Lái

12.000

4.600

3.300

2.300

2.400

1.000

700

500

3.000

1.200

900

600

 

Từ giáp khu dân cư thôn Lái đến đường Trần Thái Tông (Giáp Công ty May Đức Giang)

10.700

4.200

3.000

2.100

2.200

900

600

500

2.700

1.100

800

600

 

78.15

Đường ĐH.61: Từ ngã tư Giếng Đầu đến giáp xã Ngự Thiên

15.000

5.300

3.800

2.700

3.000

1.100

800

600

3.800

1.400

1.000

700

 

78.16

Phố Lê Thái Tổ (Quốc lộ 39 cũ): Từ ngã tư Bưu điện đến Giếng Đầu

23.000

7.900

5.600

4.000

4.600

1.600

1.200

800

5.800

2.000

1.400

1.000

 

78.17

Phố Nguyễn Tông Quai: Từ phố Trần Thái Tông (Quốc lộ 39 cũ) đến phố Phạm Kính Ân (Ngã ba Đặng Xá)

12.000

4.600

3.300

2.300

2.400

1.000

700

500

3.000

1.200

900

600

 

78.18

Phố Phạm Kính Ân:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ ngã tư Bưu điện đến trạm bơm Đặng Xá

14.000

5.100

3.600

2.600

2.800

1.100

800

600

3.500

1.300

900

700

 

Từ trạm bơm Đặng Xá đến cống ông Ry

11.000

4.300

3.100

2.200

2.200

900

700

500

2.800

1.100

800

600

 

Từ cống ông Ry đến dốc Tía

10.000

4.000

2.800

2.000

2.000

800

600

500

2.500

1.000

700

600

 

78.19

Phố Phùng Tá Chu: Từ phố Trần Thái Tông (Quốc lộ 39 cũ) đến đường Ngự Thiên (Quốc lộ 39)

11.500

4.500

3.200

2.300

2.300

900

700

500

2.900

1.200

800

600

 

78.20

Phố Trần Thái Tông (Quốc lộ 39 cũ):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ cầu Lê cũ đến ngã tư Bưu điện

18.500

6.300

4.500

3.200

3.700

1.300

900

700

4.700

1.600

1.200

800

 

Từ ngã tư Bưu điện đến đình Buộm

15.000

5.300

3.800

2.700

3.000

1.100

800

600

3.800

1.400

1.000

700

 

Từ đình Buộm đến Dốc Văn

13.500

5.000

3.500

2.500

2.700

1.000

700

500

3.400

1.300

900

700

 

78.21

Các đường khác:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường vòng quanh chợ Hưng Nhân

14.500

5.300

3.800

2.700

2.900

1.100

800

600

3.700

1.400

1.000

700

 

Đường từ phố Phùng Tá Chu đến Lăng vua Lê

12.500

4.800

3.400

2.400

2.500

1.000

700

500

3.200

1.200

900

600

 

Đường từ cầu Tiền Phong đến ngã ba đường làng An Tảo

13.500

5.000

3.500

2.500

2.700

1.000

700

500

3.400

1.300

900

700

 

78.22

Đường đi qua cửa Đền Trần: Từ đường ĐT.453 đến giáp đê sông Hồng

7.600

3.300

2.400

1.700

1.600

700

600

500

1.900

900

700

600

 

78.23

Đường từ giáp trụ sở ban chỉ huy quân sự đến đường ĐT.468

5.800

2.500

1.800

1.300

1.200

700

600

500

1.500

800

700

600

 

78.24

Đường xã:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Các đoạn còn lại thuộc xã Tân Lễ (cũ)

8.700

3.600

2.600

1.800

1.800

800

600

500

2.200

900

700

600

 

Đường T45 (cũ): Từ đường ĐT.453 đến giáp xã Liên Hiệp (cũ)

9.000

3.700

2.600

1.900

1.800

800

600

500

2.300

1.000

700

600

 

Đường T45 (cũ): Từ Quốc lộ 39 đến giáp xã Tiến Đức (cũ)

9.500

3.900

2.800

2.000

1.900

800

600

500

2.400

1.000

700

600

 

Từ đường ĐT.453 đến ao Đình Hoàng

5.900

2.500

1.800

1.300

1.200

700

600

500

1.500

800

700

600

 

Các đoạn còn lại

4.500

2.100

1.500

1.200

900

700

600

500

1.200

800

700

600

 

78.25

Đường còn lại rộng từ 15m trở lên

14.000

5.100

3.600

2.600

2.800

1.100

800

600

3.500

1.300

900

700

 

78.26

Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m

8.700

3.600

2.600

1.800

1.800

800

600

500

2.200

900

700

600

 

78.27

Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m

 

2.000

1.400

1.200

 

700

600

500

 

800

700

600

 

B

CÁC KHU DÂN CƯ MỚI

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

78.28

Đường nội bộ khu dân cư tái định cư cầu Thái Hà

3.300

 

 

 

800

 

 

 

900

 

 

 

 

78.29

Khu dân cư mới thôn Trung Thượng:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường gom đường ĐT.453

11.200

 

 

 

2.300

 

 

 

2.800

 

 

 

 

Đường nội bộ

4.500

 

 

 

900

 

 

 

1.200

 

 

 

 

78.30

Khu dân cư mới thôn Chiềng - Tống Xuyên

8.000

 

 

 

1.600

 

 

 

2.000

 

 

 

 

78.31

Khu dân cư mới thôn Dương Khê:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường quy hoạch số 8

5.500

 

 

 

1.100

 

 

 

1.400

 

 

 

 

Đường nội bộ còn lại

3.800

 

 

 

800

 

 

 

1.000

 

 

 

 

78.32

Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Nứa

7.300

 

 

 

1.500

 

 

 

1.900

 

 

 

 

78.33

Khu dân cư, tái định cư Quốc lộ 39A thôn Ngừ, thôn Nứa:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường gom Quốc lộ 39

14.000

 

 

 

2.800

 

 

 

3.500

 

 

 

 

Đường nội bộ

6.000

 

 

 

1.200

 

 

 

1.500

 

 

 

 

78.34

Khu dân cư mới Đặng Xá, Ân Xá

10.000

 

 

 

2.000

 

 

 

2.500

 

 

 

 

78.35

Khu dân cư mới An Tảo, Đặng Xá

10.000

 

 

 

2.000

 

 

 

2.500

 

 

 

 

78.36

Đường nội bộ các khu dân cư mới Thị An; Tây Xuyên

10.500

 

 

 

2.100

 

 

 

2.700

 

 

 

 

78.37

Đường nội bộ khu dân cư Thị An (Trường tiểu học Phạm Kính Ân khu A)

12.000

 

 

 

2.400

 

 

 

3.000

 

 

 

 

78.38

Đường nội bộ các khu dân cư mới: Kiều Thạch (Khu dân cư tái định cư Quốc lộ 39)

13.500

 

 

 

2.700

 

 

 

3.400

 

 

 

 

78.39

Các khu dân cư còn lại:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

8.000

 

 

 

1.600

 

 

 

2.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

5.000

 

 

 

1.000

 

 

 

1.300

 

 

 

 

Đường rộng dưới 7m

3.000

 

 

 

600

 

 

 

800

 

 

 

 

 

KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại

1.000

 

 

 

500

 

 

 

600

 

 

 

 

79

XÃ KIẾN XƯƠNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

KHU VỰC 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

A

CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

79.1

Quốc lộ 37B (Đường 222 cũ):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ ngã tư đi xã Quang Trung (cũ) (Nhà ông Phang) đến trường tiểu học Quang Trung

11.400

4.300

3.100

2.200

2.300

900

700

500

2.900

1.100

800

600

 

Từ giáp trường tiểu học Quang Trung đến ngã ba Hàng

13.900

5.000

3.500

2.500

2.800

1.000

700

500

3.500

1.300

900

700

 

Các đoạn còn lại

6.900

2.900

2.100

1.500

1.400

700

600

500

1.800

800

700

600

 

79.2

Đường tránh 39B phía bắc đường: Đoạn thuộc địa phận xã Kiến Xương

16.500

5.800

4.100

2.900

3.300

1.200

900

600

4.200

1.500

1.100

800

 

79.3

Đường ĐT.457 (Đường 222 cũ):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ giáp xã Lê Lợi đến giáp chợ Bình Minh

6.900

2.900

2.100

1.500

1.400

700

600

500

1.800

800

700

600

 

Từ chợ Bình Minh đến ngã tư giao đường Trần Hưng Đạo

9.000

3.700

2.600

1.900

1.800

800

600

500

2.300

1.000

700

600

 

79.4

Đường ĐT.458 (Đường 39B cũ):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ cầu Ngái đến ngã ba Bình Minh (cũ)

15.000

5.300

3.800

2.700

3.000

1.100

800

600

3.800

1.400

1.000

700

 

Từ ngã ba Bình Minh (cũ) đến trạm thu phí BOT

20.500

6.800

4.800

3.400

4.100

1.400

1.000

700

5.200

1.700

1.200

900

 

Từ giáp cụm công nghiệp Vũ Quý đến cầu Cánh Sẻ

10.800

4.200

3.000

2.100

2.200

900

600

500

2.700

1.100

800

600

 

79.5

Đường ĐH.17 (Đường cứu hộ, cứu nạn Quang Bình - Bình Thanh):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ cầu số 8 đến giáp xã Quang Bình (cũ)

8.000

3.400

2.400

1.700

1.600

700

600

500

2.000

900

700

600

 

Từ cầu số 8 đến ngã ba đường đi cống Kem, xã Bình Thanh

5.000

2.300

1.700

1.200

1.000

700

600

500

1.300

800

700

600

 

Từ cầu trung tâm xã đến quỹ tín dụng nhân dân xã Quang Bình (cũ)

9.000

3.700

2.600

1.900

1.800

800

600

500

2.300

1.000

700

600

 

Các đoạn còn lại

8.000

3.400

2.400

1.700

1.600

700

600

500

2.000

900

700

600

 

79.6

Đường xã Kiến Xương - ĐH.17A:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ cầu Quán đến đường rẽ vào thôn Đoàn Kết

6.000

2.700

1.900

1.400

1.200

700

600

500

1.500

800

700

600

 

Từ đường rẽ vào thôn Đoàn Kết đến cầu trung tâm xã (Cầu Bặt)

9.000

3.700

2.600

1.900

1.800

800

600

500

2.300

1.000

700

600

 

Từ cầu trung tâm xã (Cầu Bặt) đến đình Tiền Trung

5.000

2.300

1.700

1.200

1.000

700

600

500

1.300

800

700

600

 

Từ giáp đình Tiền Trung đến đường ĐH.19

5.000

2.300

1.700

1.200

1.000

700

600

500

1.300

800

700

600

 

79.7

Đường ĐH.19 (Đường Vũ Quý - Hồng Vũ): Từ giáp xã Vũ Quý đến giáp xã Hồng Vũ

5.000

2.300

1.700

1.200

1.000

700

600

500

1.300

800

700

600

 

79.8

Đường ĐH.23 (Đường Kiến Xương - Lê Lợi):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ đường ĐT.457 đến giáp cây xăng Giáo Nghĩa

8.200

3.400

2.400

1.700

1.700

700

600

500

2.100

900

700

600

 

Từ cây xăng Giáo Nghĩa đến giáp xã Lê Lợi

6.000

2.700

1.900

1.400

1.200

700

600

500

1.500

800

700

600

 

79.9

Đường ĐH.35 (Đường ĐH.17 và đường ĐH.21 cũ):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ Quốc lộ 37B đến giáp xã Bình Thanh

5.000

2.300

1.700

1.200

1.000

700

600

500

1.300

800

700

600

 

Từ ngã ba Hàng đến cống Ngọc

7.000

3.100

2.200

1.600

1.400

700

600

500

1.800

800

700

600

 

Đoạn còn lại (Xã Quang Trung cũ)

5.000

2.300

1.700

1.200

1.000

700

600

500

1.300

800

700

600

 

Từ cầu số 8 đến giáp xã Bình Thanh

6.000

2.700

1.900

1.400

1.200

700

600

500

1.500

800

700

600

 

79.10

Đường Lê Quý Đôn:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ đường Võ Nguyên Giáp (Cầu Hưng Long) đến trường mầm non Thanh Nê

9.000

3.700

2.600

1.900

1.800

800

600

500

2.300

1.000

700

600

 

Từ giáp trường mầm non Thanh Nê đến quỹ tín dụng nhân dân Thanh Nê

14.600

5.300

3.800

2.700

3.000

1.100

800

600

3.700

1.400

1.000

700

 

Từ giáp quỹ tín dụng nhân dân Thanh Nê đến Xí nghiệp quản lý và khai thác công trình thủy lợi Kiến Xương

12.000

4.600

3.300

2.300

2.400

1.000

700

500

3.000

1.200

900

600

 

Từ giáp Xí nghiệp quản lý và khai thác công trình thủy lợi Kiến Xương đến ngõ cạnh nhà ông Quân, thôn Văn Khôi

10.000

4.000

2.800

2.000

2.000

800

600

500

2.500

1.000

700

600

 

Từ giáp ngõ cạnh nhà ông Quân, thôn Văn Khôi đến đường Trần Nhân Tông

6.000

2.700

1.900

1.400

1.200

700

600

500

1.500

800

700

600

 

79.11

Đường Nguyễn Du:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ đường Trần Hưng Đạo đến giáp chi cục Thuế khu vực Tiền Hải - Kiến Xương

19.300

6.500

4.600

3.300

3.900

1.300

1.000

700

4.900

1.700

1.200

900

 

Từ chi cục Thuế khu vực Tiền Hải - Kiến Xương đến ngã tư Bờ hồ

27.500

9.000

6.300

4.500

5.500

1.800

1.300

900

6.900

2.300

1.600

1.200

 

Từ ngã tư Bờ hồ đến cầu vào Xí nghiệp quản lý và khai thác công trình thủy lợi Kiến Xương

30.100

9.600

6.800

4.800

6.100

2.000

1.400

1.000

7.600

2.400

1.700

1.200

 

Từ cầu vào Xí nghiệp quản lý và khai thác công trình thủy lợi Kiến Xương đến cầu Cam

16.200

5.600

4.000

2.800

3.300

1.200

800

600

4.100

1.400

1.000

700

 

Từ giáp cầu Cam đến nhà ông Phang

8.800

3.600

2.600

1.800

1.800

800

600

500

3.500

1.300

700

600

 

79.12

Đường Nguyễn Đức Cảnh (Đường WP2 cũ):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ đường Nguyễn Du (Xí nghiệp Gạch Sông Hồng) đến cống trạm bơm Thống Nhất

8.300

3.400

2.400

1.700

1.700

700

600

500

2.100

900

700

600

 

Từ cống trạm bơm Thống Nhất đến ngã ba đi nghĩa trang Đằng Lẻ

7.500

3.300

2.400

1.700

1.500

700

600

500

1.900

900

700

600

 

79.13

Đường Phạm Văn Đồng: Từ đường Trần Nhân Tông (Ngã ba bùng binh đường Trần Hưng Đạo) đến giáp sông Kiến Giang

3.600

2.000

1.400

1.200

800

700

600

500

900

800

700

600

 

79.14

Đường Trần Hưng Đạo (Đường tránh phía Bắc xã Kiến Xương):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ trạm thu phí BOT đường 458 đến cầu sông Bùi

16.500

5.800

4.100

2.900

3.300

1.200

900

600

4.200

1.500

1.100

800

 

Từ cầu sông Bùi đến đường Trần Nhân Tông

8.300

3.400

2.400

1.700

1.700

700

600

500

3.000

1.200

700

600

 

79.15

Đường Trần Nhân Tông:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ trạm thu phí BOT đến cây xăng vật tư nông nghiệp

22.500

7.500

5.300

3.800

4.500

1.500

1.100

800

5.700

1.900

1.400

1.000

 

Từ giáp cây xăng vật tư nông nghiệp đến ngã ba phố Nguyễn Thị Chiên (Cây xăng Việt Hà cũ)

31.800

9.900

7.000

5.000

6.400

2.000

1.400

1.000

8.000

2.500

1.800

1.300

 

Từ ngã ba phố Nguyễn Thị Chiên (Cây xăng Việt Hà cũ) đến ngã tư Bờ hồ

43.500

12.600

8.900

6.300

8.700

2.600

1.800

1.300

10.900

3.200

2.300

1.600

 

Từ ngã tư Bờ hồ đến Bảo hiểm xã hội huyện

29.500

9.600

6.800

4.800

5.900

2.000

1.400

1.000

7.400

2.400

1.700

1.200

 

Từ giáp Bảo hiểm xã hội huyện đến hội trường khu Giang Đông

22.550

7.500

5.300

3.800

4.600

1.500

1.100

800

5.700

1.900

1.400

1.000

 

Từ giáp hội trường khu Giang Đông đến trạm bơm Vân Giang

18.400

6.200

4.400

3.100

3.700

1.300

900

700

4.600

1.600

1.100

800

 

Từ giáp trạm bơm Vân Giang đến cầu Bùi

16.800

5.800

4.100

2.900

3.400

1.200

900

600

4.200

1.500

1.100

800

 

Từ cầu Bùi đến đất nhà ông Truyền, tổ dân phố An Đoài

15.800

5.500

3.900

2.800

3.200

1.100

800

600

4.000

1.400

1.000

700

 

Từ đất nhà ông Minh, tổ dân phố An Đoài đến trại Giống

16.300

5.600

4.000

2.800

3.300

1.200

800

600

4.100

1.400

1.000

700

 

79.16

Đường Trường Chinh:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ đường Trần Nhân Tông đến ngã ba tổ dân phố Tân Hưng (Giáp nhà ông Ý)

7.900

3.300

2.400

1.700

1.600

700

600

500

2.000

900

700

600

 

Từ giáp ngã ba tổ dân phố Tân Hưng (Giáp nhà ông Ý) đến giáp xã Lê Lợi

6.300

2.700

1.900

1.400

1.300

700

600

500

1.600

800

700

600

 

79.17

Đường Võ Nguyên Giáp:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ đường Trần Nhân Tông (Nhà ông Hạnh, tổ dân phố Cộng Hòa) đến cầu Hưng Long

9.900

3.900

2.800

2.000

2.000

800

600

500

2.500

1.000

700

600

 

Từ cầu Hưng Long đến giáp trạm bơm Tự Tiến

6.800

2.900

2.100

1.500

1.400

700

600

500

1.700

800

700

600

 

Từ trạm bơm Tự Tiến đến hết thôn Đồng Tiến

3.900

2.100

1.500

1.200

800

700

600

500

1.000

800

700

600

 

79.18

Đường Võ Thị Sáu:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ đường Nguyễn Du đến hết thôn Tiền Tuyến

8.000

3.400

2.400

1.700

1.600

700

600

500

2.000

900

700

600

 

Từ giáp thôn Tiền Tuyến đến trường bắn

5.800

2.500

1.800

1.300

1.200

700

600

500

1.500

800

700

600

 

79.19

Phố An Bồi: Từ đường Trần Nhân Tông (Nhà ông Huynh, tổ dân phố An Đông) đến đường Phạm Văn Đồng (Trạm Rada C25)

3.200

2.000

1.400

1.200

800

700

600

500

900

800

700

600

 

79.20

Phố Đặng Tiến Lợi: Từ đường Trần Nhân Tông (Cây xăng số 15, tổ dân phố Giang Đông) đến nhà ông Trần Huy Quân, tổ dân phố Giang Đông

4.600

2.500

1.800

1.300

1.000

700

600

500

1.200

800

700

600

 

79.21

Phố Đinh La cầu: Từ đường Trần Nhân Tông (Nhà ông Biên, tổ dân phố An Đông) đến giáp xã Tây Tiền Hải

3.400

2.000

1.400

1.200

800

700

600

500

900

800

700

600

 

79.22

Phố Nguyễn Công Thu: Từ đường Trần Hưng Đạo (Nhà ông Trứ, tổ dân phố Tân Hưng) đến đường Trường Chinh (Ngã ba tổ dân phố Tân Hưng)

3.500

2.000

1.400

1.200

800

700

600

500

900

800

700

600

 

79.23

Phố Nguyễn Danh Đới: Từ đường Trần Nhân Tông (Nhà ông Ốt, tổ dân phố Giang Đông) đến phố Nguyễn Kim Lâu (Ngã ba chùa Quan Âm)

4.600

2.500

1.800

1.300

1.000

700

600

500

1.200

800

700

600

 

79.24

Phố Nguyễn Đức Tâm: Từ đường Trần Nhân Tông (Xưởng cơ khí Duy Phương, tổ dân phố Giang Đông) đến đường Lê Quý Đôn (Sân thể dục thể thao, tổ dân phố Văn Khôi)

4.600

2.500

1.800

1.300

1.000

700

600

500

1.200

800

700

600

 

79.25

Phố Nguyễn Hữu Bản: Từ cống trạm bơm Thống Nhất (Nhà ông Đương, tổ dân phố Thống Nhất) đến đường Võ Nguyên Giáp (Nhà ông Nguyên, tổ dân phố Đồng Tiến)

3.600

2.500

1.800

1.300

800

700

600

500

900

800

700

600

 

79.26

Phố Nguyễn Khang: Từ đường Trần Nhân Tông (Nhà ông Khiêu, tổ dân phố Quang Trung) đến đường gom đường Trần Hưng Đạo (Khu đô thị Quang Trung)

9.900

3.900

2.800

2.000

2.000

800

600

500

2.500

1.000

700

600

 

79.27

Phố Nguyễn Kim Lâu: Từ đường Nguyễn Du (Nhà ông Thành, tổ dân phố Tiền Tuyến) đến phố Phan Bá Vành (Nhà ông Đình, tổ dân phố Minh Đức)

5.200

2.500

1.800

1.300

1.100

700

600

500

1.300

800

700

600

 

79.28

Phố Nguyễn Mậu Kiến: Từ đường Trần Nhân Tông (Nhà bà Hiểu, tổ dân phố Quang Trung) đến đường Lê Quý Đôn (Nhà ông Khang, tổ dân phố Văn Khôi)

7.900

3.300

2.400

1.700

1.600

700

600

500

2.000

900

700

600

 

79.29

Phố Nguyễn Thị Chiên: Từ đường Trần Nhân Tông (Cạnh nhà ông Thao, tổ dân phố Cộng Hòa) đến đường Trần Hưng Đạo

9.700

3.900

2.800

2.000

2.000

800

600

500

2.500

1.000

700

600

 

79.30

Phố Nguyễn Thị Hồng Đính: Từ đường Trần Nhân Tông (Nhà ông An, tổ dân phố Giang Đông) đến đường Trần Hưng Đạo

4.100

2.500

1.800

1.300

900

700

600

500

1.100

800

700

600

 

79.31

Phố Nguyễn Văn Vực:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ đường Trần Nhân Tông (Giáp nhà ông Lĩnh, tổ dân phố Cộng Hòa) đến đường quy hoạch số 5 (Khu đô thị Tân Tiến)

13.000

5.200

3.700

2.600

2.600

1.100

800

600

3.300

1.300

1.000

700

 

Từ đường quy hoạch số 5 (Khu đô thị Tân Tiến) đến đường Trần Hưng Đạo

9.600

5.200

3.700

2.600

2.000

1.100

800

600

2.400

1.300

1.000

700

 

79.32

Phố Phạm Ngọc Mậu: Từ đường Trần Nhân Tông (Nhà ông Hữu, tổ dân phố Giang Đông) đến đường Trần Hưng Đạo

4.100

2.500

1.800

1.300

900

700

600

500

1.100

800

700

600

 

79.33

Phố Phạm Quang Lịch: Từ đường Trần Nhân Tông (Trụ sở Công an huyện) đến đường Trần Hưng Đạo (Trung tâm GDNN-GDTX huyện)

16.100

5.600

4.000

2.800

3.300

1.200

800

600

4.100

1.400

1.000

700

 

79.34

Phố Phan Bá Vành:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ đường Trần Nhân Tông (Nhà ông Giang, tổ dân phố Giang Đông) đến đường Lê Quý Đôn

7.000

3.100

2.200

1.600

1.400

700

600

500

1.800

800

700

600

 

Từ đường Lê Quý Đôn đến đường Võ Thị Sáu (Nhà ông Tính, tổ dân phố Minh Đức)

5.000

2.500

1.800

1.300

1.000

700

600

500

1.300

800

700

600

 

79.35

Phố Thanh Nê:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ đường Trần Nhân Tông (Ngã ba chợ Nê) đến đường Lê Quý Đôn (Ngã tư chợ Nê)

33.000

10.400

7.300

5.200

6.600

2.100

1.500

1.100

8.300

2.600

1.900

1.300

 

Từ đường Lê Quý Đôn (Ngã tư chợ Nê) đến cầu Thống Nhất

8.800

3.800

2.700

1.900

1.800

800

600

500

2.200

1.000

700

600

 

79.36

Phố Trương Đăng Quỹ: Từ đường Nguyễn Du (Cầu trạm y tế) đến phố Thanh Nê (Nhà ông Tiếu, tổ dân phố Đông Trung)

9.000

3.700

2.600

1.900

1.800

800

600

500

2.300

1.000

700

600

 

79.37

Khu chợ Nê:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường phía bắc chợ Nê

16.500

5.800

4.100

2.900

3.300

1.200

900

600

4.200

1.500

1.100

800

 

Đường phía tây chợ Nê (Giáp trường THPT Hồng Đức và trường mầm non Thanh Nê)

11.000

4.300

3.100

2.200

2.200

900

700

500

2.800

1.100

800

600

 

79.38

Đường xã Kiến Xương (Từ đường ĐH.35 đến đường ĐH.17):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ cống Lán (Cạnh nhà ông Đảo) đến cống sang thôn Lai Vy (Cạnh nhà ông Hoài)

7.000

3.100

2.200

1.600

1.400

700

600

500

1.800

800

700

600

 

Từ cống Lán đến đường ĐH.17

5.000

2.300

1.700

1.200

1.000

700

600

500

1.300

800

700

600

 

79.39

Đoạn đường từ ngã ba đường ĐH.17 đến giáp xã Bình Thanh (Hướng đi cống Kem)

3.000

2.100

1.500

1.200

800

700

600

500

900

800

700

600

 

79.40

Đường xã:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ giáp cống Lán đến trung tâm xã Kiến Xương

5.000

2.300

1.700

1.200

1.000

700

600

500

1.300

800

700

600

 

Từ cầu trung tâm xã (Cầu Bặt) đến nhà thờ Xứ Sở

7.000

3.100

2.200

1.200

800

700

600

500

1.800

800

700

600

 

Từ cầu trung tâm xã (Cầu Bặt) đến nhà ông Tùng, thôn Hưng Tiến

3.000

2.000

1.400

1.200

800

700

600

500

900

800

700

600

 

Từ cầu trung tâm xã (Cầu Bặt) đến cống Đình Hậm

3.000

2.000

1.400

1.200

800

700

600

500

900

800

700

600

 

Từ Quốc lộ 37B đến trường THCS Quang Trung

10.000

4.000

2.800

2.000

2.000

800

600

500

2.500

1.000

700

600

 

Các đoạn còn lại thuộc xã Quang Minh (cũ), xã Quang Bình (cũ)

2.800

2.000

1.400

1.200

800

700

600

500

900

800

700

600

 

Các đoạn còn lại thuộc xã Quang Trung (cũ)

3.400

2.000

1.400

1.200

800

700

600

500

900

800

700

600

 

Các đoạn còn lại thuộc xã Bình Minh (cũ)

7.000

3.100

2.200

1.600

1.400

700

600

500

1.800

800

700

600

 

79.41

Đường còn lại rộng từ 15m trở lên

10.000

4.000

2.800

2.000

2.000

800

600

500

2.500

1.000

700

600

 

79.42

Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m

8.000

3.400

2.400

1.700

1.600

700

600

500

2.000

900

700

600

 

79.43

Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m

 

2.000

1.400

1.200

 

700

600

500

 

800

700

600

 

B

CÁC KHU DÂN CƯ MỚI

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

79.44

Khu dân cư Đầm Hưng Long: Đường nội bộ khu dân cư Đầm Hưng Long

6.000

 

 

 

1.200

 

 

 

1.500

 

 

 

 

79.45

Khu dân cư mới cạnh Cửa Đình:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường Lê Quý Đôn

9.700

 

 

 

2.000

 

 

 

2.500

 

 

 

 

Đường còn lại

4.800

 

 

 

1.000

 

 

 

1.200

 

 

 

 

79.46

Khu đô thị Quang Trung:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường gom đường Trần Hưng Đạo

13.200

 

 

 

2.700

 

 

 

3.300

 

 

 

 

Các đường nội bộ còn lại

12.100

 

 

 

2.500

 

 

 

3.100

 

 

 

 

79.47

Khu đô thị Tân Tiến:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường chính số 05

14.300

 

 

 

2.900

 

 

 

3.600

 

 

 

 

Các đường nội bộ còn lại

9.400

 

 

 

1.900

 

 

 

2.400

 

 

 

 

79.48

Khu dân cư Tân Tiến (Khu Cửa kho):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường quy hoạch số 01

9.000

 

 

 

1.800

 

 

 

2.300

 

 

 

 

Các đường nội bộ còn lại

8.600

 

 

 

1.800

 

 

 

2.200

 

 

 

 

79.49

Khu dân cư trên khu đất Viện Kiểm sát nhân dân cũ (Lô số 01 và lô số 02)

15.600

 

 

 

3.200

 

 

 

3.900

 

 

 

 

79.50

Khu dân cư mới thôn Đông:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường ĐH.17

4.300

 

 

 

900

 

 

 

1.100

 

 

 

 

Đường nội bộ

1.700

 

 

 

800

 

 

 

900

 

 

 

 

79.51

Khu dân cư mới thôn Đông (Khu 31 lô đất)

6.100

 

 

 

1.300

 

 

 

1.600

 

 

 

 

79.52

Khu dân cư mới thôn Giang Tiến:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ đường cống Lán đi trung tâm xã Kiến Xương đến đất nhà ông Tư (Đường quy hoạch số 01) và đường quy hoạch số 03

7.000

 

 

 

1.400

 

 

 

1.800

 

 

 

 

Từ nhà ông Tư đến đường ĐH.35

5.000

 

 

 

1.000

 

 

 

1.300

 

 

 

 

Đường nội bộ còn lại

6.000

 

 

 

1.200

 

 

 

1.500

 

 

 

 

79.53

Khu dân cư Hưng Đạo - Đông Thành:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường quy hoạch số 04

9.000

 

 

 

1.800

 

 

 

2.300

 

 

 

 

Đường nội bộ còn lại

7.500

 

 

 

1.500

 

 

 

1.900

 

 

 

 

79.54

Khu dân cư Tiền Tuyến:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường Võ Thị Sáu, đường Nguyễn Kim Lâu

10.000

 

 

 

2.000

 

 

 

2.500

 

 

 

 

Đường nội bộ còn lại

9.000

 

 

 

1.800

 

 

 

2.300

 

 

 

 

79.55

Khu dân cư Hương Ngải:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường quy hoạch số 01

8.000

 

 

 

1.600

 

 

 

2.000

 

 

 

 

Đường quy hoạch số 02, 05

7.500

 

 

 

1.500

 

 

 

1.900

 

 

 

 

Đường nội bộ còn lại

7.000

 

 

 

1.400

 

 

 

1.800

 

 

 

 

79.56

Khu đô thị Giang Nam:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường quy hoạch D3, đường gom D1, D10

10.000

 

 

 

2.000

 

 

 

2.500

 

 

 

 

Đường nội bộ

9.000

 

 

 

1.800

 

 

 

2.300

 

 

 

 

79.57

Các khu dân cư còn lại:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

8.000

 

 

 

1.600

 

 

 

2.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

5.000

 

 

 

1.000

 

 

 

1.300

 

 

 

 

Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m

3.000

 

 

 

800

 

 

 

900

 

 

 

 

 

KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại

1.000

 

 

 

500

 

 

 

600

 

 

 

 

80

XÃ LÊ LỢI

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

KHU VỰC 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

A

CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

80.1

Đường ĐT.457 (Đường 222 cũ):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ giáp xã Trà Giang đến giáp cây xăng Việt Hà

8.200

3.400

2.400

1.700

1.700

700

600

500

2.100

900

700

600

 

Từ cây xăng Việt Hà đến trường THPT Bắc Kiến Xương

13.700

5.000

3.500

2.500

2.800

1.000

700

500

3.500

1.300

900

700

 

Từ giáp trường THPT Bắc Kiến Xương đến trường tiểu học Nam Cao

8.200

3.400

2.400

1.700

1.700

700

600

500

2.100

900

700

600

 

Từ giáp trường tiểu học Nam Cao đến cây xăng Đình Phùng

6.100

2.700

1.900

1.400

1.300

700

600

500

1.600

800

700

600

 

Từ giáp cây xăng Đình Phùng đến giáp xã Kiến Xương

6.800

2.900

2.100

1.500

1.400

700

600

500

1.700

800

700

600

 

80.2

Đường ĐH.15: Từ ngã ba đường ĐT.457 đến ngã ba Thanh Tân cũ

5.300

2.300

1.700

1.200

1.100

700

600

500

1.400

800

700

600

 

80.3

Đường ĐH.20: Từ giáp Gốc Thị đến giáp xã Bình Nguyên

5.000

2.300

1.700

1.200

1.000

700

600

500

1.300

800

700

600

 

80.4

Đường ĐH.23 (Đường Kiến Xương - Lê Lợi):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ giáp xã Kiến Xương đến ngã ba thôn Văn Lăng và từ ngã ba thôn Văn Lăng đến cầu Thượng Hiền

4.500

2.100

1.500

1.200

900

700

600

500

1.200

800

700

600

 

Từ giáp cầu Thượng Hiền đến ngã ba thôn Tây Phú

4.900

2.100

1.500

1.200

1.000

700

600

500

1.300

800

700

600

 

Từ ngã ba thôn Tây Phú đến Trụ sở Quân sự xã Lê Lợi

5.400

2.300

1.700

1.200

1.100

700

600

500

1.400

800

700

600

 

80.5

Đường ĐH.27 (Đường ĐT.457 - Quang Lịch): Từ giáp xã Quang Lịch đến đường ĐT.457

4.500

2.100

1.500

1.200

900

700

600

500

1.200

800

700

600

 

80.6

Đường từ đường ĐT.457 đến  cống Ngũ Thôn (đường Ngũ Thôn)

2.600

2.100

1.500

1.200

800

700

600

500

900

800

700

600

 

80.7

Đường liên xã:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ đường ĐT.457 đến cầu Rãng

5.000

2.300

1.700

1.200

1.000

700

600

500

1.300

800

700

600

 

Từ cầu Rãng đến chợ Rãng

4.500

2.100

1.500

1.100

900

700

600

500

1.200

800

700

600

 

Từ giáp ngã ba thôn Văn Lăng (Đường ĐH.23) đến giáp xã Kiến Xương

3.500

2.000

1.400

1.000

800

700

600

500

900

800

700

600

 

80.8

Đường xã:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ Trụ sở Quân sự xã Lê Lợi đến đình Đông

3.300

2.000

1.400

1.200

800

700

600

500

900

800

700

600

 

Các đoạn còn lại thuộc xã Lê Lợi (cũ), xã Quyết Tiến (cũ)

2.400

2.000

1.400

1.200

800

700

600

500

900

800

700

600

 

Các đoạn còn lại thuộc xã Thượng Hiền (cũ), Đình Phùng (cũ), Nam Cao (cũ)

3.000

2.000

1.400

1.200

800

700

600

500

900

800

700

600

 

80.9

Đường còn lại rộng từ 15m trở lên

10.000

4.000

2.800

2.000

2.000

800

600

500

2.500

1.000

700

600

 

80.10

Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m

8.000

3.400

2.400

1.700

1.600

700

600

500

2.000

900

700

600

 

80.11

Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m

 

2.000

1.400

1.200

 

700

600

500

 

800

700

600

 

B

CÁC KHU DÂN CƯ MỚI

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

80.12

Khu dân cư mới thôn Nam Huân Nam:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường gom đường ĐT.457

6.600

 

 

 

1.400

 

 

 

1.700

 

 

 

 

Đường nội bộ

3.700

 

 

 

800

 

 

 

1.000

 

 

 

 

80.13

Khu dân cư mới thôn Nam Huân Trung

4.000

 

 

 

800

 

 

 

1.000

 

 

 

 

80.14

Khu dân cư thôn Tây Phú:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường thôn

3.000

 

 

 

800

 

 

 

900

 

 

 

 

Đường nội bộ còn lại

2.000

 

 

 

800

 

 

 

900

 

 

 

 

80.15

Các khu dân cư còn lại:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

5.000

 

 

 

1.000

 

 

 

1.300

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

3.000

 

 

 

800

 

 

 

900

 

 

 

 

Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m

2.000

 

 

 

800

 

 

 

900

 

 

 

 

 

KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại

1.000

 

 

 

500

 

 

 

600

 

 

 

 

81

XÃ QUANG LỊCH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

KHU VỰC 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

A

CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

81.1

Đường ĐT.458 (Quốc lộ 39B cũ): Từ cầu Cánh Sẻ đến cầu Ngái

10.800

4.200

3.000

2.100

2.200

900

600

500

2.700

1.100

800

600

 

81.2

Đường ĐH.15 (Đường Vũ Lễ cũ - Đình Phùng cũ):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ nhà ông Thi, thôn Man Đích đến giáp phường Trần Lãm

20.000

6.800

4.800

3.400

4.000

1.400

1.000

700

5.000

1.700

1.200

900

 

Đoạn còn lại

15.000

5.300

3.800

2.700

3.000

1.100

800

600

3.800

1.400

1.000

700

 

81.3

Đường ĐH.16 (Đường ĐT.458 - Phường Trần Lãm):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ đường ĐT.458 đến đường ĐH.460 cầu Cụ (Đi xã Vũ Quý)

9.000

3.700

2.600

1.900

1.800

800

600

500

2.300

1.000

700

600

 

Từ đường ĐH.15 đến đường đi Vũ Quý (Đường Man Đích - Tri Lễ)

6.000

2.700

1.900

1.400

1.200

700

600

500

1.500

800

700

600

 

Từ đường ĐH.15 đến giáp phường Trần Lãm

6.000

2.700

1.900

1.400

1.200

700

600

500

1.500

800

700

600

 

81.4

Đường ĐH.27 (Từ ĐT.458 - xã Lê Lợi): Từ đường ĐT.458 đến cầu Đình cầu - Lê Lợi

6.500

2.900

2.100

1.500

1.300

700

600

500

1.700

800

700

600

 

81.5

Đường ĐH.460:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ cầu Luật Ngoại đến đường vào thôn Luật Trung

10.000

4.000

2.800

2.000

2.000

800

600

500

2.500

1.000

700

600

 

Các đoạn còn lại

7.500

3.300

2.400

1.700

1.500

700

600

500

1.900

900

700

600

 

81.6

Đường xã:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ đường ĐH.15 đến giáp xã Vũ Quý

5.500

2.500

1.800

1.300

1.100

700

600

500

1.400

800

700

600

 

Từ đường ĐH.15 đến giáp xã Bình Nguyên

5.500

2.500

1.800

1.300

1.100

700

600

500

1.400

800

700

600

 

Từ đường ĐH.15 đi thôn Tri Lễ đến đường đi chợ Đác

4.000

2.000

1.400

1.200

800

700

600

500

1.000

800

700

600

 

Từ đường ĐH.460 đến nhà thờ họ giáo Quần Hành

4.000

2.000

1.400

1.200

800

700

600

500

1.000

800

700

600

 

Từ cầu Luật Ngoại đến cầu Cánh Sẻ

4.000

2.000

1.400

1.200

800

700

600

500

1.000

800

700

600

 

Từ đường ĐH.16 đến thôn Sơn Cao

2.500

2.000

1.400

1.200

800

700

600

500

900

800

700

600

 

81.7

Đường còn lại rộng từ 15m trở lên

10.000

4.000

2.800

2.000

2.000

800

600

500

2.500

1.000

700

600

 

81.8

Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m

8.000

3.400

2.400

1.700

1.600

700

600

500

2.000

900

700

600

 

81.9

Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m

 

2.000

1.400

1.200

 

700

600

500

 

800

700

600

 

B

CÁC KHU DÂN CƯ MỚI

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

81.10

Khu dân cư mới thôn Trình Hoàng:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường xã

5.500

 

 

 

1.100

 

 

 

1.400

 

 

 

 

Đường nội bộ

2.600

 

 

 

800

 

 

 

900

 

 

 

 

81.11

Khu dân cư mới thôn Đoài:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường ĐH.16

9.000

 

 

 

1.800

 

 

 

2.300

 

 

 

 

Đường nội bộ

5.000

 

 

 

1.000

 

 

 

1.300

 

 

 

 

81.12

Khu dân cư mới thôn Nam Tiền:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường gom đường ĐT.458

10.800

 

 

 

2.200

 

 

 

2.700

 

 

 

 

Đường nội bộ

6.500

 

 

 

1.300

 

 

 

1.700

 

 

 

 

81.13

Khu dân cư mới thôn Sơn Cao

2.300

 

 

 

800

 

 

 

900

 

 

 

 

81.14

Các khu dân cư còn lại:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

6.000

 

 

 

1.200

 

 

 

1.500

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

4.000

 

 

 

800

 

 

 

1.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m

2.000

 

 

 

800

 

 

 

900

 

 

 

 

 

KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại

1.200

 

 

 

500

 

 

 

600

 

 

 

 

82

XÃ VŨ QUÝ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

KHU VỰC 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

A

CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

82.1

Đường ĐT.458 (Đường 39B cũ):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ giáp phường Trần Lãm đến cầu Niềm

21.000

7.200

5.100

3.600

4.200

1.500

1.100

800

5.300

1.800

1.300

900

 

Từ giáp cầu Niềm đến cầu Rê

17.000

6.000

4.200

3.000

3.400

1.200

900

600

4.300

1.500

1.100

800

 

Từ cầu Rê đến ngã tư đi vào trường Chu Văn An

22.000

7.500

5.300

3.800

4.400

1.500

1.100

800

5.500

1.900

1.400

1.000

 

Từ sau ngã tư đi vào trường Chu Văn An đến ngã tư đi vào kho lương thực đến nhà bà Vịnh

26.000

8.600

6.100

4.300

5.200

1.800

1.300

900

6.500

2.200

1.600

1.100

 

Từ sau nhà bà Vịnh đến giáp xã Kiến Xương

23.000

7.900

5.600

4.000

4.600

1.600

1.200

800

5.800

2.000

1.400

1.000

 

82.2

Đường ĐH.19: Từ cầu Vũ Trung - Vũ Quý đi xã Kiến Xương

7.200

3.100

2.200

1.600

1.500

700

600

500

1.800

800

700

600

 

82.3

Đường ĐH.28: Từ ngã tư đường ĐT.458 đến giáp xã Quang Lịch

8.000

3.400

2.400

1.700

1.600

700

600

500

2.000

900

700

600

 

82.4

Đường ĐH.460:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ đường ĐT.458 đến cầu Vũ Trung - Vũ Quý (Khu lương thực cũ)

16.100

5.600

4.000

2.800

3.300

1.200

800

600

4.100

1.400

1.000

700

 

Từ đường ĐT.458 đến giáp xã Quang Lịch

12.000

4.600

3.300

2.300

2.400

1.000

700

500

3.000

1.200

900

600

 

Từ cầu Vũ Trung - Vũ Quý đến giáp xã Thư Vũ

12.000

4.600

3.300

2.300

2.400

1.000

700

500

3.000

1.200

900

600

 

82.5

Đường liên xã Vũ Quý - Vũ Trung cũ:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ đường ĐT.458 đến giáp cầu Vũ Quý - Vũ Trung

20.900

6.800

4.800

3.400

4.200

1.400

1.000

700

5.300

1.700

1.200

900

 

Từ cầu Vũ Quý - Vũ Trung cũ đến cầu thôn 9

9.300

3.700

2.600

1.900

1.900

800

600

500

2.400

1.000

700

600

 

82.6

Đoạn đường phía đông, thuộc dự án đường liên xã Vũ Quý - Vũ Trung (cũ): Từ giáp đất nhà ông Triều, thôn 6 đến giáp ngõ cạnh nhà ông Nguyên, thôn 9

3.300

2.200

1.600

1.200

800

700

600

500

900

800

700

600

 

82.7

Đường xã:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ đường 458 qua trạm khí tượng thuỷ văn đến đền Vua Rộc

7.000

3.100

2.200

1.600

1.400

700

600

500

1.800

800

700

600

 

Từ đường 458 đến nhà ông Mạnh

10.000

4.000

2.800

2.000

2.000

800

600

500

2.500

1.000

700

600

 

Từ ngã ba đền Vua Rộc đến đường ĐH.16

9.000

3.700

2.600

1.900

1.800

800

600

500

2.300

1.000

700

600

 

Từ trạm bơm đi cầu Cụ

5.000

2.300

1.700

1.200

1.000

700

600

500

1.300

800

700

600

 

Từ đường 458 đi xã Thư Vũ

8.000

3.400

2.400

1.700

1.600

700

600

500

2.000

900

700

600

 

Từ đường ĐT.458 (Chi cục Thuế) đến chợ Sóc

12.000

4.600

3.300

2.300

2.400

1.000

700

500

3.000

1.200

900

600

 

Từ giáp chợ đến ngã ba giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Thoa (Thôn 2)

9.000

3.700

2.600

1.900

1.800

800

600

500

2.300

1.000

700

600

 

Từ ngã ba giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Thoa (Thôn 2), qua ngã ba giáp đất nhà bà Lê Thị Thìn (Thôn 2), đến giáp trường tiểu học Vũ Quý

10.500

4.200

3.000

2.100

2.100

900

600

500

2.700

1.100

800

600

 

Từ đường ĐT.458 (Ngã tư Vũ Quý) đến giáp đất nhà bà Lê Thị Thìn (Thôn 2)

9.000

3.700

2.600

1.900

1.800

800

600

500

2.300

1.000

700

600

 

Từ trường tiểu học đến đường vào cụm công nghiệp Vũ Quý

6.700

2.900

2.100

1.500

1.400

700

600

500

1.700

800

700

600

 

Từ đường vào cụm công nghiệp Vũ Quý đến khu dân cư mới phía tây cụm công nghiệp Vũ Quý

6.600

2.900

2.100

1.500

1.400

700

600

500

1.700

800

700

600

 

Từ ngã ba cụm công nghiệp Vũ Quý đến đường 219 cũ đi xã Quang Lịch

4.900

2.100

1.800

1.500

1.000

700

600

500

1.300

800

700

600

 

Từ cổng chợ Sóc (Phía nam) đến đường xã (Từ đường ĐT.458 đến giáp đất nhà bà Lê Thị Thìn, thôn 2)

9.600

3.900

2.800

2.000

2.000

800

600

500

2.400

1.000

700

600

 

Từ cầu thôn 9 đến giáp xã Hồng Vũ

3.100

2.000

1.400

1.200

800

700

600

500

900

800

700

600

 

Từ trụ sở Công an xã Vũ Quý đến thôn 9

2.900

2.000

1.400

1.200

800

700

600

500

900

800

700

600

 

Các đoạn còn lại thuộc xã Vũ Trung (cũ), xã Vũ Ninh (cũ)

2.400

2.000

1.400

1.200

800

700

600

500

900

800

700

600

 

82.8

Đường còn lại rộng từ 15m trở lên

10.000

4.000

2.800

2.000

2.000

800

600

500

2.500

1.000

700

600

 

82.9

Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m

8.000

3.400

2.400

1.700

1.600

700

600

500

2.000

900

700

600

 

82.10

Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m

 

2.000

1.400

1.200

 

700

600

500

 

800

700

600

 

B

CÁC KHU DÂN CƯ MỚI

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

82.11

Khu dân cư mới thôn Đồng Vinh:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường xã

6.000

 

 

 

1.200

 

 

 

1.500

 

 

 

 

Đường nội bộ

3.200

 

 

 

800

 

 

 

900

 

 

 

 

82.12

Khu dân cư mới thôn Phụng Thượng:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường quy hoạch số 02 và số 05

7.500

 

 

 

1.500

 

 

 

1.900

 

 

 

 

Các đường nội bộ còn lại

7.500

 

 

 

1.500

 

 

 

1.900

 

 

 

 

82.13

Khu dân cư mới thôn Hòa Bình và thôn Đại Đồng:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Các đường chính

10.500

 

 

 

2.100

 

 

 

2.700

 

 

 

 

Các đường nội bộ còn lại

7.500

 

 

 

1.500

 

 

 

1.900

 

 

 

 

82.14

Đường nội bộ khu dân cư khu phố mới Riverside

11.200

 

 

 

2.300

 

 

 

2.800

 

 

 

 

82.15

Đường nội bộ khu dân cư tại khu đất Bệnh viện Điều dưỡng và phục hồi chức năng (cũ)

5.600

 

 

 

1.200

 

 

 

1.400

 

 

 

 

82.16

Khu dân cư mới thôn 4

5.600

 

 

 

1.200

 

 

 

1.400

 

 

 

 

82.17

Khu dân cư mới phía tây cụm công nghiệp Vũ Quý:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường ĐT.458

27.300

 

 

 

5.500

 

 

 

6.900

 

 

 

 

Đường xã

11.400

 

 

 

2.300

 

 

 

2.900

 

 

 

 

Đường giáp cụm công nghiệp Vũ Quý

9.800

 

 

 

2.000

 

 

 

2.500

 

 

 

 

Đường nội bộ còn lại

6.500

 

 

 

1.300

 

 

 

1.700

 

 

 

 

82.18

Các khu dân cư còn lại:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

9.000

 

 

 

1.800

 

 

 

2.300

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

5.000

 

 

 

1.000

 

 

 

1.300

 

 

 

 

Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m

3.000

 

 

 

800

 

 

 

900

 

 

 

 

 

KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại

1.200

 

 

 

500

 

 

 

600

 

 

 

 

83

XÃ BÌNH THANH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

KHU VỰC 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

A

CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

83.1

Quốc lộ 37B (Đường 222 cũ): Từ giáp xã Kiến Xương đến giáp xã Bình Định

11.900

4.500

3.200

2.300

2.400

900

700

500

3.000

1.200

800

600

 

83.2

Quốc lộ 37B (Đường ĐT.457 cũ):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ giáp thôn Sơn Thọ xã Bình Định đến ngã tư Bình Thanh

18.200

6.200

4.400

3.100

3.700

1.300

900

700

4.600

1.600

1.100

800

 

Từ ngã tư Bình Thanh đến giáp thôn Khả Cảnh xã Bình Định

9.600

3.900

2.800

2.000

2.000

800

600

500

2.400

1.000

700

600

 

83.3

Đường ĐH.17 (Đường cứu hộ, cứu nạn xã Quang Bình (cũ) - xã Bình Thanh (cũ):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ giáp đê Hồng Hà 2 tại thôn Khả Phú đến ngã ba giáp hồ đài tưởng niệm tại thôn Nguyệt Giám

7.200

3.100

2.200

1.600

1.500

700

600

500

1.800

800

700

600

 

Từ giáp đê Hồng Hà 2 tại thôn Nguyệt Giám đến trạm y tế Minh Tân

7.200

3.100

2.200

1.600

1.500

700

600

500

1.800

800

700

600

 

Từ giáp trạm y tế Minh Tân đến hết khu dân cư thôn Dương Liễu 1

4.600

2.100

1.500

1.200

1.000

700

600

500

1.200

800

700

600

 

Từ giáp khu dân cư thôn Dương Liễu 1 đến giáp xã Kiến Xương

3.900

2.100

1.500

1.200

800

700

600

500

1.000

800

700

600

 

83.4

Đường ĐH.18 (Đường Quang Trung cũ - Bình Thanh):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ ngã tư thôn Điện Biên đến đất nhà ông Hào thôn Khả Phú

9.600

3.900

2.800

2.000

2.000

800

600

500

2.400

1.000

700

600

 

Từ giáp ngã ba Hàng đến nhà bà Lụa thôn Nghĩa Môn

10.700

4.200

3.000

2.100

2.200

900

600

500

2.700

1.100

800

600

 

Từ giáp nhà bà Lụa thôn Nghĩa Môn đến cầu Trắng

4.700

2.100

1.500

1.200

1.000

700

600

500

1.200

800

700

600

 

Từ giáp đất nhà ông Hào thôn Khả Phú đến cầu đi xã Kiến Xương

6.600

2.900

2.100

1.500

1.400

700

600

500

1.700

800

700

600

 

83.5

Đường ĐH.35 (Đường ĐH.17 và đường ĐH.21 cũ): Từ giáp thôn Giang Tiến xã Kiến Xương đến giáp thôn Trà Đoài xã Kiến Xương

5.700

2.500

1.800

1.300

1.200

700

600

500

1.500

800

700

600

 

83.6

Đường huyện Vũ Thắng cũ - Bình Định: Từ ngã ba chợ Gốc đến cống Gốc

13.000

4.900

3.500

2.500

2.600

1.000

700

500

3.300

1.300

900

700

 

83.7

Đường xã:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ trạm tăng áp nước sạch thôn Tân Ấp 1 đến trạm y tế Minh Tân

2.800

2.000

1.400

1.200

800

700

600

500

900

800

700

600

 

Từ cống Kem đến đường ĐH.17

4.700

2.100

1.500

1.200

1.000

700

600

500

1.200

800

700

600

 

Từ giáp trạm bơm thôn Nguyên Kinh 2 đến đường ĐH.17

3.900

2.000

1.400

1.200

800

700

600

500

1.000

800

700

600

 

Các đoạn còn lại

3.900

2.000

1.400

1.200

800

700

600

500

1.000

800

700

600

 

83.8

Đường còn lại rộng từ 15m trở lên

10.000

4.000

2.800

2.000

2.000

800

600

500

2.500

1.000

700

600

 

83.9

Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m

8.000

3.400

2.400

1.700

1.600

700

600

500

2.000

900

700

600

 

83.10

Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m

 

2.000

1.400

1.200

 

700

600

500

 

800

700

600

 

B

CÁC KHU DÂN CƯ MỚI

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

83.11

Các khu dân cư còn lại:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

8.000

 

 

 

1.600

 

 

 

2.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

5.000

 

 

 

1.000

 

 

 

1.300

 

 

 

 

Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m

3.000

 

 

 

800

 

 

 

900

 

 

 

 

 

KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại

1.000

 

 

 

500

 

 

 

600

 

 

 

 

84

XÃ BÌNH ĐỊNH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

KHU VỰC 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

A

CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

84.1

Quốc lộ 37B (Đường 222 cũ):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ giáp xã Bình Thanh đến phà Cồn Nhất

4.000

2.100

1.500

1.200

800

700

600

500

1.000

800

700

600

 

Từ giáp xã Kiến Xương đến giáp xã Bình Thanh (Cống Kim)

8.600

3.600

2.600

1.800

1.800

800

600

500

2.200

900

700

600

 

84.2

Đường từ cầu trắng đến Quốc lộ 37B:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường từ cầu Trắng đến ngã tư lương thực

7.200

3.100

2.200

1.600

1.500

700

600

500

1.800

800

700

600

 

Từ ngã tư (Kho lương thực) đến trụ sở UBND xã Bình Định

11.000

4.300

3.100

2.200

2.200

900

700

500

2.800

1.100

800

600

 

Từ trụ sở UBND xã Bình Định đến nghĩa trang Tân Bồi

5.100

2.300

1.700

1.200

1.100

700

600

500

1.300

800

700

600

 

Từ nghĩa trang Tân Bồi đến cầu Cải Tiến

2.800

2.100

1.500

1.200

800

700

600

500

900

800

700

600

 

Từ cầu Cải Tiến đến Quốc lộ 37B

4.600

2.100

1.500

1.200

1.000

700

600

500

1.200

800

700

600

 

Từ ngã năm trạm điện đến đò Cồn Nhì

2.800

2.000

1.400

1.200

800

700

600

500

900

800

700

600

 

Từ cầu ông Khoan đến cầu bà Tám

5.100

2.300

1.700

1.200

1.100

700

600

500

1.300

800

700

600

 

84.3

Đường đê từ giáp xã Bình Thanh đến cầu đò Mèn:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ giáp xã Bình Thanh đến giáp trường THCS Bình Định

5.700

2.500

1.800

1.300

1.200

700

600

500

1.500

800

700

600

 

Từ trường THCS Bình Định đến trụ sở UBND xã Bình Định

12.900

4.800

3.400

2.400

2.600

1.000

700

500

3.300

1.200

900

600

 

Từ giáp trụ sở UBND xã Bình Định đến cây xăng Bình Định

5.700

2.500

1.800

1.300

1.200

700

600

500

1.500

800

700

600

 

Từ giáp cây xăng Bình Định đến đò Mèn (Giáp xã Nam Tiền Hải)

4.500

2.200

1.600

1.200

900

700

600

500

1.200

800

700

600

 

84.4

Đường từ Quốc lộ 37B qua trụ sở Đảng ủy đi xã Bình Thanh:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường từ Quốc lộ 37B qua trụ sở Đảng ủy đến cầu Trung Kiên

5.100

2.300

1.700

1.200

1.100

700

600

500

1.300

800

700

600

 

Từ cầu Trung Kiên qua thôn Phú Cốc đi xã Bình Thanh

2.500

2.000

1.400

1.200

800

700

600

500

900

800

700

600

 

84.5

Đường xã:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ ngã tư kho lương thực đến nhà ông Hào

11.000

4.300

3.100

2.200

2.200

900

700

500

2.800

1.100

800

600

 

Từ cầu Cải Cách đến giáp cầu Cải Tiến

2.800

2.000

1.400

1.200

800

700

600

500

900

800

700

600

 

Từ cầu Trung Kiên qua thôn Sơn Thọ đi xã Bình Thanh

3.200

2.000

1.400

1.200

800

700

600

500

900

800

700

600

 

Từ ngã tư lương thực đến cống Tám Đạc

3.000

2.000

1.400

1.200

800

700

600

500

900

800

700

600

 

Từ giáp đê Hồng Hà 2 đến cổng 7 thôn Ái Quốc

3.000

2.000

1.400

1.200

800

700

600

500

900

800

700

600

 

84.5

Từ cổng chào thôn Công Bình đến cầu bà Đạm

3.000

2.000

1.400

1.200

800

700

600

500

900

800

700

600

 

Từ đường thôn Thái Cao sát Quốc lộ 37 đi xã Kiến Xương (Tuyến đường mới)

2.800

2.000

1.400

1.200

800

700

600

500

900

800

700

600

 

Các đoạn còn lại thuộc xã Bình Định (cũ), xã Hồng Tiến (cũ), xã Nam Bình (cũ)

2.900

2.000

1.400

1.200

800

700

600

500

900

800

700

600

 

84.6

Đường còn lại rộng từ 15m trở lên

10.000

4.000

2.800

2.000

2.000

800

600

500

2.500

1.000

700

600

 

84.7

Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m

8.000

3.400

2.400

1.700

1.600

700

600

500

2.000

900

700

600

 

84.8

Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m:

 

2.000

1.400

1.200

 

700

600

500

 

800

700

600

 

B

CÁC KHU DÂN CƯ MỚI

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

84.9

Khu dân cư mới thôn Sơn Trung, xã Bình Định

4.500

 

 

 

900

 

 

 

1.200

 

 

 

 

84.10

Khu dân cư mới thôn Thái Cao

5.000

 

 

 

1.000

 

 

 

1.300

 

 

 

 

84.11

Khu dân cư mới thôn Cao Bình:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường quy hoạch số 1

2.900

 

 

 

800

 

 

 

900

 

 

 

 

Đường nội bộ còn lại

2.200

 

 

 

800

 

 

 

900

 

 

 

 

84.12

Khu dân cư mới thôn Đức Chính 1,2

5.000

 

 

 

1.000

 

 

 

1.300

 

 

 

 

84.13

Khu dân cư mới thôn Thái Hòa

4.500

 

 

 

900

 

 

 

1.200

 

 

 

 

84.14

Khu dân cư mới thôn Hưng Đạo

3.500

 

 

 

800

 

 

 

900

 

 

 

 

84.15

Khu dân cư mới thôn Đông Tiến

2.800

 

 

 

800

 

 

 

900

 

 

 

 

84.16

Khu dân cư mới thôn Đa Cốc

3.000

 

 

 

800

 

 

 

900

 

 

 

 

84.17

Khu dân cư mới 1,2 thôn Hòa Bình

2.500

 

 

 

800

 

 

 

900

 

 

 

 

84.18

Khu dân cư mới Đình Sơn Tĩnh

3.500

 

 

 

800

 

 

 

900

 

 

 

 

84.19

Khu dân cư mới thôn Khả Cảnh

4.000

 

 

 

800

 

 

 

1.000

 

 

 

 

84.20

Các khu dân cư còn lại:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

4.000

 

 

 

800

 

 

 

1.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

3.000

 

 

 

800

 

 

 

900

 

 

 

 

Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m

2.000

 

 

 

800

 

 

 

900

 

 

 

 

 

KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại

1.000

 

 

 

500

 

 

 

600

 

 

 

 

85

XÃ HỒNG VŨ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

KHU VỰC 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

A

CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

85.1

Đường ĐH.19 (Đường Vũ Quý cũ - Vũ Bình cũ):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ giáp xã Kiến Xương đến cống Trà Vy

10.000

4.000

2.800

2.000

2.000

800

600

500

2.500

1.000

700

600

 

Từ cống Trà Vy đến giáp đê sông Hồng

8.000

3.400

2.400

1.700

1.600

700

600

500

2.000

900

700

600

 

85.2

Đường ĐH.30 (Đoạn tuyến chính): Từ giáp xã Thư Vũ đến cống Cù Là

11.000

4.300

3.100

2.200

2.200

900

700

500

2.800

1.100

800

600

 

85.3

Đường ĐH.30 (Đoạn tuyến nhánh qua trụ sở UBND xã Hồng Vũ):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ ngã ba ông Kỳ đến quỹ tín dụng nhân dân xã Vũ Hòa cũ

13.000

4.900

3.500

2.500

2.600

1.000

700

500

3.300

1.300

900

700

 

Khu vực trung tâm xã (Từ giáp quỹ tín dụng nhân dân xã Vũ Hòa cũ đến bưu điện văn hóa xã Vũ Hòa cũ)

15.000

5.300

3.800

2.700

3.000

1.100

800

600

3.800

1.400

1.000

700

 

Từ giáp bưu điện văn hóa xã đến cầu B5

13.000

4.900

3.500

2.500

2.600

1.000

700

500

3.300

1.300

900

700

 

Từ ngã ba thôn Hai đến giáp xã Vũ Quý

13.000

4.900

3.500

2.500

2.600

1.000

700

500

3.300

1.300

900

700

 

85.4

Đường đê Hồng Hà: Từ cống Cù Là đến cống Kem

2.600

2.000

1.400

1.200

800

700

600

500

900

800

700

600

 

85.5

Đường xã:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ cầu ông Động đến giáp đê Hồng Hà

8.000

3.400

2.400

1.700

1.600

700

600

500

2.000

900

700

600

 

Từ ngã ba trụ sở UBND xã đến ngã ba bà Hứa

8.500

3.600

2.600

1.800

1.700

800

600

500

2.200

900

700

600

 

Từ cống ông Đạm đến cống Trà Vy

4.500

2.100

1.500

1.100

900

700

600

500

1.200

800

700

600

 

Từ đường ĐH.19 thôn Trà Vy Bắc đến sông Kem

4.500

2.100

1.500

1.100

900

700

600

500

1.200

800

700

600

 

85.6

Đường còn lại rộng từ 15m trở lên

10.000

4.000

2.800

2.000

2.000

800

600

500

2.500

1.000

700

600

 

85.7

Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m

8.000

3.400

2.400

1.700

1.600

700

600

500

2.000

900

700

600

 

85.8

Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m

 

2.000

1.400

1.100

 

700

600

500

 

800

700

600

 

B

CÁC KHU DÂN CƯ MỚI

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

85.9

Khu dân cư mới thôn Trà Vi Nam

6.000

 

 

 

1.200

 

 

 

1.500

 

 

 

 

85.10

Khu dân cư thôn Trà Vy Bắc:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường ĐH.19

12.200

 

 

 

2.500

 

 

 

3.100

 

 

 

 

Đường nội bộ còn lại

4.500

 

 

 

900

 

 

 

1.200

 

 

 

 

85.11

Khu dân cư mới thôn Mộ Đạo 1, thôn Nguyệt Lâm 1:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường ĐH.19

8.000

 

 

 

1.600

 

 

 

2.000

 

 

 

 

Đường nội bộ

6.000

 

 

 

1.200

 

 

 

1.500

 

 

 

 

85.12

Khu dân cư mới thôn Mộ Đạo 1:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường quy hoạch số 1 (Đường chính mặt sông T8)

7.000

 

 

 

1.400

 

 

 

1.800

 

 

 

 

Các đường nội bộ còn lại

6.000

 

 

 

1.200

 

 

 

1.500

 

 

 

 

85.13

Khu dân cư mới thôn Mộ Đạo 2:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường quy hoạch số 1

8.500

 

 

 

1.700

 

 

 

2.200

 

 

 

 

Đường quy hoạch số 2

8.000

 

 

 

1.600

 

 

 

2.000

 

 

 

 

Đường quy hoạch số 5,6,7

7.500

 

 

 

1.500

 

 

 

1.900

 

 

 

 

Các đường nội bộ còn lại

7.000

 

 

 

1.400

 

 

 

1.800

 

 

 

 

85.14

Khu dân cư mới thôn 4

7.000

 

 

 

1.400

 

 

 

1.800

 

 

 

 

85.15

Khu dân cư mới thôn 5

11.000

 

 

 

2.200

 

 

 

2.800

 

 

 

 

85.16

Các khu dân cư còn lại:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

8.000

 

 

 

1.600

 

 

 

2.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

6.000

 

 

 

1.200

 

 

 

1.500

 

 

 

 

Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m

4.000

 

 

 

800

 

 

 

1.000

 

 

 

 

 

KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại

1.000

 

 

 

500

 

 

 

600

 

 

 

 

86

XÃ BÌNH NGUYÊN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

KHU VỰC 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

A

CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

86.1

Đường ĐH.15: Từ giáp xã Quang Lịch đến xã Lê Lợi

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ cầu Tân Lễ đến cầu Đá, thôn An Thọ

13.500

5.000

3.500

2.500

2.700

1.000

700

500

3.400

1.300

900

700

 

Từ giáp cầu Đá, thôn An Thọ đến cầu vào đình An Cơ

11.200

4.300

3.100

2.200

2.300

900

700

500

2.800

1.100

800

600

 

Đoạn còn lại

7.200

3.100

2.200

1.600

1.500

700

600

500

1.800

800

700

600

 

86.2

Đường ĐH.20:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ giáp phường Trần Lãm đến ngã ba (Phía bắc chùa Hồng Ân)

6.600

2.900

2.100

1.500

1.400

700

600

500

1.700

800

700

600

 

Từ ngã ba (Phía bắc chùa Hồng Ân) đến cầu Quyết Tiến

8.400

3.400

2.400

1.700

1.700

700

600

500

2.100

900

700

600

 

86.3

Đường ĐH.219:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ ngã tư cầu Chợ đến đường sau trường THCS Thanh Tân

14.000

5.100

3.600

2.600

2.800

1.100

800

600

3.500

1.300

900

700

 

Từ đường sau trường THCS Thanh Tân đến chùa Mục

13.500

5.000

3.500

2.500

2.700

1.000

700

500

3.400

1.300

900

700

 

Từ ngã tư cầu Chợ đến hội trường thôn An Thọ

10.000

4.000

2.800

2.000

2.000

800

600

500

2.500

1.000

700

600

 

Từ hội trường thôn An Thọ đến giáp xã Quang Lịch

6.200

2.700

1.900

1.400

1.300

700

600

500

1.600

800

700

600

 

Từ ngã tư đường ĐH.20 (Đi xã Lê Lợi) đến trường tiểu học Bình Nguyên

12.200

4.600

3.300

2.300

2.500

1.000

700

500

3.100

1.200

900

600

 

Từ giáp trường tiểu học Bình Nguyên đến giáp xã Thanh Tân (cũ)

12.500

4.800

3.400

2.400

2.500

1.000

700

500

3.200

1.200

900

600

 

Từ ngã tư đường ĐH.20 đến giáp xã Trà Giang

9.200

3.700

2.600

1.900

1.900

800

600

500

2.300

1.000

700

600

 

86.4

Đường ĐH.22:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ đường ĐH.219 đến cầu Đình Đông thuộc xã Bình Nguyên

3.100

2.200

1.600

1.200

800

700

600

500

900

800

700

600

 

Từ cầu Đình Đông đến ngã ba chợ An Bình cũ

4.000

2.100

1.500

1.200

800

700

600

500

1.000

800

700

600

 

Từ ngã ba chợ An Bình cũ đến đường giao thông thôn giữa thôn Bình Trật Nam và Bình Trật Bắc

4.500

2.100

1.500

1.200

900

700

600

500

1.200

800

700

600

 

Từ đường giao thông thôn giữa thôn Bình Trật Nam và Bình Trật Bắc đến đê Trà Lý

3.500

2.100

1.500

1.200

800

700

600

500

900

800

700

600

 

86.5

Đường xã:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ ngã ba đường vào chùa Đông đến ngã ba đường vào đình Tử Tế

5.400

2.300

1.700

1.200

1.100

700

600

500

1.400

800

700

600

 

Từ giáp chợ xã An Bình cũ đến giáp xã Tây Sơn (cũ)

3.700

2.000

1.400

1.200

800

700

600

500

1.000

800

700

600

 

Các đoạn còn lại thuộc xã Thanh Tân (cũ)

4.500

2.100

1.500

1.200

900

700

600

500

1.200

800

700

600

 

Các đoạn còn lại thuộc xã Bình Nguyên (cũ)

2.400

2.000

1.400

1.200

800

700

600

500

900

800

700

600

 

86.6

Đường còn lại rộng từ 15m trở lên

10.000

4.000

2.800

2.000

2.000

800

600

500

2.500

1.000

700

600

 

86.7

Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m

8.000

3.400

2.400

1.700

1.600

700

600

500

2.000

900

700

600

 

86.8

Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m

 

2.000

1.400

1.200

 

700

600

500

 

800

700

600

 

B

CÁC KHU DÂN CƯ MỚI

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

86.9

Khu dân cư mới thôn Quân Hành:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường ĐH.20

7.000

 

 

 

1.400

 

 

 

1.800

 

 

 

 

Đường nội bộ

4.100

 

 

 

900

 

 

 

1.100

 

 

 

 

86.10

Khu dân cư mới thôn Đông Lâu

8.200

 

 

 

1.700

 

 

 

2.100

 

 

 

 

86.11

Khu dân cư mới thôn An Thọ:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường gom đường ĐH.219

8.100

 

 

 

1.700

 

 

 

2.100

 

 

 

 

Đường nội bộ

4.000

 

 

 

800

 

 

 

1.000

 

 

 

 

86.12

Các khu dân cư còn lại:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

6.000

 

 

 

1.200

 

 

 

1.500

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

4.000

 

 

 

800

 

 

 

1.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m

3.000

 

 

 

800

 

 

 

900

 

 

 

 

 

KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại

1.000

 

 

 

500

 

 

 

600

 

 

 

 

87

XÃ TRÀ GIANG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

KHU VỰC 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

A

CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

87.1

Đường ĐT.457:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ giáp xã Lê Lợi đến ngã ba đường vào đền Đồng Xâm

10.100

4.000

2.800

2.000

2.100

800

600

500

2.600

1.000

700

600

 

Từ ngã ba đường vào đền Đồng Xâm đến chùa Lãng Đông

7.100

3.100

2.200

1.600

1.500

700

600

500

1.800

800

700

600

 

Từ ngã ba chùa Hữu Bộc đến giáp đê sông Trà Lý

6.700

2.900

2.100

1.500

1.400

700

600

500

1.700

800

700

600

 

Từ Trụ sở Công an xã Trà Giang đến ngã ba thôn Dục Dương

7.100

3.100

2.200

1.600

1.500

700

600

500

1.800

800

700

600

 

87.2

Đường ĐT.457: Từ chùa Hữu Bộc đến cầu Trà Giang (Đường mới đi cầu Trà Giang)

5.700

2.500

1.800

1.300

1.200

700

600

500

1.500

800

700

600

 

87.3

Đường ĐH.29: Từ quỹ tín dụng nhân dân xã Hồng Thái đến khu dân cư mới thôn Xuân Cước

3.200

2.100

1.500

1.200

800

700

600

500

900

800

700

600

 

87.4

Đường ĐH.219:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ giáp xã Bình Nguyên đến Trụ sở Đảng ủy xã Trà Giang

7.500

3.300

2.400

1.700

1.500

700

600

500

1.900

900

700

600

 

Đoạn còn lại

3.600

2.100

1.500

1.200

800

700

600

500

900

800

700

600

 

87.5

Đường xã:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ đường ĐT.457 (Ngã ba đường vào đền Đồng Xâm) đến trạm biến thế số 5

8.100

3.400

2.400

1.700

1.700

700

600

500

2.100

900

700

600

 

Từ đường ĐH.219 đến cầu xóm 4, thôn Đắc Chúng Nam

4.900

2.100

1.500

1.200

1.000

700

600

500

1.300

800

700

600

 

Các đoạn còn lại thuộc xã Hồng Thái (cũ), xã Quốc Tuấn (cũ), xã Trà Giang (cũ)

2.700

2.000

1.400

1.200

800

700

600

500

900

800

700

600

 

87.6

Đường còn lại rộng từ 15m trở lên

10.000

4.000

2.800

2.000

2.000

800

600

500

2.500

1.000

700

600

 

87.7

Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m

8.000

3.400

2.400

1.700

1.600

700

600

500

2.000

900

700

600

 

87.8

Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m

 

2.000

1.400

1.200

 

700

600

500

 

800

700

600

 

B

CÁC KHU DÂN CƯ MỚI

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

87.9

Khu dân cư mới thôn Xuân Cước:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường xã

6.000

 

 

 

1.200

 

 

 

1.500

 

 

 

 

Đường nội bộ

2.700

 

 

 

800

 

 

 

900

 

 

 

 

87.10

Các khu dân cư còn lại:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

5.000

 

 

 

1.000

 

 

 

1.300

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

4.000

 

 

 

800

 

 

 

1.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m

3.000

 

 

 

800

 

 

 

900

 

 

 

 

 

KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại

1.000

 

 

 

500

 

 

 

600

 

 

 

 

88

XÃ VŨ THƯ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

KHU VỰC 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

A

CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

88.1

Quốc lộ 10:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ giáp phường Vũ Phúc đến trụ sở Thuế cơ sở 8

23.500

7.900

5.600

4.000

4.700

1.600

1.200

800

5.900

2.000

1.400

1.000

 

Từ giáp trụ sở Thuế cơ sở 8 đến trung tâm dược phẩm Vũ Thư

33.000

10.400

7.300

5.200

6.600

2.100

1.500

1.100

8.300

2.600

1.900

1.300

 

Từ trung tâm dược phẩm Vũ Thư đến trụ sở công an xã Vũ Thư

43.000

12.600

8.900

6.300

8.600

2.600

1.800

1.300

10.800

3.200

2.300

1.600

 

Từ giáp trụ sở công an xã Vũ Thư đến xí nghiệp khai thác công trình thủy lợi Vũ Thư

33.000

10.400

7.300

5.200

6.600

2.100

1.500

1.100

8.300

2.600

1.900

1.300

 

Từ giáp xí nghiệp khai thác công trình thủy lợi Vũ Thư đến ngã tư La Uyên

28.000

9.300

6.600

4.700

5.600

1.900

1.400

1.000

7.000

2.400

1.700

1.200

 

Từ ngã tư La Uyên đến giáp xã Tân Thuận

21.400

7.200

5.100

3.600

4.300

1.500

1.100

800

5.400

1.800

1.300

900

 

Từ thôn Thượng Điền đến cầu Nhất

18.000

6.200

4.400

3.100

3.600

1.300

900

700

4.500

1.600

1.100

800

 

88.2

Quốc lộ 10 (Tuyến tránh S1): Từ giáp phường Trần Hưng Đạo đến ngã ba Quốc lộ 10

23.000

7.900

5.600

4.000

4.600

1.600

1.200

800

5.800

2.000

1.400

1.000

 

88.3

Đường ĐT.463 (Đường 220B cũ):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ đường 10B đến cầu sông T5

18.200

6.200

4.400

3.100

3.700

1.300

900

700

4.600

1.600

1.100

800

 

Từ cầu sông T5 đến giáp phường Vũ Phúc

14.500

5.300

3.800

2.700

2.900

1.100

800

600

3.700

1.400

1.000

700

 

88.4

Đường ĐH.01 (Đường 220A cũ):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ ngã tư La Uyên đến giáp thôn Hòa Bình

16.400

5.600

4.000

2.800

3.300

1.200

800

600

4.100

1.400

1.000

700

 

Từ thôn Hòa Bình đến giáp xã Vạn Xuân

11.200

4.300

3.100

2.200

2.300

900

700

500

2.800

1.100

800

600

 

88.5

Đường ĐH.01A: Từ Quốc lộ 10 đến tuyến tránh S1

11.600

4.500

3.200

2.300

2.400

900

700

500

2.900

1.200

800

600

 

88.6

Đường ĐH.01B (Đường Minh Khai): Từ đường ĐH.01 đến trường tiểu học Minh Khai

9.900

3.900

2.800

2.000

2.000

800

600

500

2.500

1.000

700

600

 

88.7

Đường ĐH.02 (Đường 220c cũ):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ chùa Từ Châu đến giáp trường THCS Hòa Bình

6.500

3.800

2.700

2.550

1.300

800

700

600

1.700

1.000

800

700

 

Từ trường THCS Hòa Bình đến ngã tư chợ Thông

18.500

6.300

4.500

3.200

3.700

1.300

900

700

4.700

1.600

1.200

800

 

Từ ngã tư chợ Thông đến cầu Thẫm

31.500

9.900

7.000

5.000

6.300

2.000

1.400

1.000

7.900

2.500

1.800

1.300

 

Từ cầu Thẫm đến cầu Chéo

37.000

13.200

9.300

6.600

7.400

2.700

1.900

1.400

9.300

3.300

2.400

1.700

 

Từ cầu Chéo đến ngã ba đường vào thôn Minh Quàn

32.000

10.200

7.200

5.100

6.400

2.100

1.500

1.100

8.000

2.600

1.800

1.300

 

Từ đường vào thôn Minh Quàn đến ngã tư Quốc lộ 10 (Tuyến tránh S1)

16.300

5.600

4.000

2.800

3.300

1.200

800

600

4.100

1.400

1.000

700

 

Từ ngã tư Quốc lộ 10 (Tuyến tránh S1) đến giáp phường Thái Bình

11.300

4.300

3.100

2.200

2.300

900

700

500

2.900

1.100

800

600

 

88.8

Đường ĐH.09 (Đường Song Lập): Từ giáp xã Thư Trì đến Quốc lộ 10

9.500

3.900

2.800

2.000

1.900

800

600

500

2.400

1.000

700

600

 

88.9

Đường 10B (Đường bờ nam sông Kiến Giang):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ giáp phường Vũ Phúc đến cầu Thẫm

24.600

9.900

7.000

5.000

5.000

2.000

1.400

1.000

6.200

2.500

1.800

1.300

 

Từ cầu Thẫm đến cầu S1

18.000

9.000

6.300

4.500

3.600

1.800

1.300

900

4.500

2.300

1.600

1.200

 

Từ giáp xã Tân Thuận đến cầu Tam Quang

12.000

4.600

3.300

2.300

2.400

1.000

700

500

3.000

1.200

900

600

 

88.10

Đường ĐH.11 (Đường Tam Quang): Từ Quốc lộ 10 đến ngã tư thôn Nghĩa Khê

7.800

3.300

2.400

1.700

1.600

700

600

500

2.000

900

700

600

 

88.11

Đường số 1: Từ Quốc lộ 10 đến khu đô thị 5,4 ha

14.900

7.500

5.300

3.800

3.000

1.500

1.100

800

3.800

1.900

1.400

1.000

 

88.12

Đường số 2:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ cầu Thẫm đến chợ Thẫm

40.600

12.000

8.400

6.000

8.200

2.400

1.700

1.200

10.200

3.000

2.100

1.500

 

Từ chợ Thẫm đến ngã tư đường nội bộ số 5

30.000

9.600

6.800

4.800

6.000

2.000

1.400

1.000

7.500

2.400

1.700

1.200

 

Từ ngã tư đường nội bộ số 5 đến đường tránh S1

20.000

6.800

4.800

3.400

4.000

1.400

1.000

700

5.000

1.700

1.200

900

 

88.13

Đường nội bộ số 3: Từ đường số 2 đến khu dân cư tổ Trung Hưng

15.100

7.500

5.300

3.800

3.100

1.500

1.100

800

3.800

1.900

1.400

1.000

 

88.14

Đường từ Trung tâm Bảo trợ xã hội đến giáp phường Thái Bình (Đoạn ngoặt gần chùa Đống Cao)

9.500

3.900

2.800

2.000

1.900

800

600

500

2.400

1.000

700

600

 

88.15

Đường xã

6.500

3.800

2.700

1.900

1.300

800

600

500

1.700

1.000

700

600

 

88.16

Đường vành đai phía Nam

11.400

4.300

3.100

2.200

2.300

900

700

500

2.900

1.100

800

600

 

88.17

Đường còn lại rộng từ 15m trở lên

15.100

5.300

3.800

2.700

3.100

1.100

800

600

3.800

1.400

1.000

700

 

88.18

Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m

7.800

3.300

2.400

1.700

1.600

700

600

500

2.000

900

700

600

 

88.19

Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Các đường thuộc thôn Minh Hưng, thôn Trung Hưng, thôn Hùng Tiến, thôn An Bình, thôn Minh Hòa

 

3.000

2.100

1.500

 

700

600

500

 

800

700

600

 

Các đường thuộc thôn La Uyên, thôn La Nguyễn, thôn Minh Quàn, thôn Quyết Thắng, thôn Thắng Lợi, thôn Tây Hồ, thôn Khê Kiều

 

2.700

1.900

1.500

 

700

600

500

 

800

700

600

 

Đường thôn các thôn còn lại

 

3.800

2.700

1.900

 

800

600

500

 

1.000

700

600

 

B

CÁC KHU DÂN CƯ MỚI

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

88.20

Đường nội bộ khu dân cư mới (Thôn La Uyên cạnh đường số 2)

15.600

 

 

 

3.200

 

 

 

3.900

 

 

 

 

88.21

Đường nội bộ khu đô thị 5,4 ha:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường nội bộ rộng từ 11,5m trở lên

20.000

 

 

 

4.000

 

 

 

5.000

 

 

 

 

Đường nội bộ rộng dưới 11,5m

15.300

 

 

 

3.100

 

 

 

3.900

 

 

 

 

88.22

Đường nội bộ khu dân cư cạnh Bệnh viện đa khoa huyện Vũ Thư

15.300

 

 

 

3.100

 

 

 

3.900

 

 

 

 

88.23

Đường nội bộ khu dân cư mới cạnh trung tâm bảo trợ xã hội (Thôn Huyền Sỹ)

7.000

 

 

 

1.400

 

 

 

1.800

 

 

 

 

88.24

Đường giáp khu 5,4 ha thôn Minh Quàn

14.000

 

 

 

2.800

 

 

 

3.500

 

 

 

 

88.25

Khu dân cư mới thôn Vô Ngại

7.000

 

 

 

1.400

 

 

 

1.800

 

 

 

 

88.26

Khu dân cư mới thôn Thượng Điền:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Giáp với đường 10B

14.000

 

 

 

2.800

 

 

 

3.500

 

 

 

 

Đường nội bộ

10.000

 

 

 

2.000

 

 

 

2.500

 

 

 

 

88.27

Khu dân cư phía Đông đường số 2:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Giáp với mặt đường số 2

25.000

 

 

 

5.000

 

 

 

6.300

 

 

 

 

Đường nội bộ

15.300

 

 

 

3.100

 

 

 

3.900

 

 

 

 

88.28

Khu dân cư mới thôn Trực Nho (Khu Mét):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Giáp với đường thôn

8.000

 

 

 

1.600

 

 

 

2.000

 

 

 

 

Đường nội bộ

5.000

 

 

 

1.000

 

 

 

1.300

 

 

 

 

88.29

Khu dân cư mới (Nhà văn hóa thôn Hùng Tiến, Minh Hòa)

13.500

 

 

 

2.700

 

 

 

3.400

 

 

 

 

88.30

Khu dân cư mới (Nhà văn hóa thôn An Bình)

10.000

 

 

 

2.000

 

 

 

2.500

 

 

 

 

88.31

Khu dân cư mới thôn Dũng Thượng:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường ĐH.01

17.000

 

 

 

3.400

 

 

 

4.300

 

 

 

 

Đường nội bộ

8.000

 

 

 

1.600

 

 

 

2.000

 

 

 

 

88.32

Đường nội bộ cụm dân cư phía Bắc đường 220B

15.000

 

 

 

3.000

 

 

 

3.800

 

 

 

 

88.33

Khu dân cư mới thôn Quyết Thắng:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường ĐT.463 (Đường 220B cũ)

18.200

 

 

 

3.700

 

 

 

4.600

 

 

 

 

Đường nội bộ

8.000

 

 

 

1.600

 

 

 

2.000

 

 

 

 

88.34

Khu dân cư mới thôn Tây Hồ:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường ĐH.02 (Đường 220C cũ)

18.400

 

 

 

3.700

 

 

 

4.600

 

 

 

 

Đường nội bộ

10.000

 

 

 

2.000

 

 

 

2.500

 

 

 

 

88.35

Khu dân cư mới nhà văn hóa thôn Minh Hòa, Minh Hưng

12.000

 

 

 

2.400

 

 

 

3.000

 

 

 

 

88.36

Các khu dân cư còn lại:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

9.000

 

 

 

1.800

 

 

 

2.300

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

7.000

 

 

 

1.400

 

 

 

1.800

 

 

 

 

Đường rộng dưới 7m

5.000

 

 

 

1.000

 

 

 

1.300

 

 

 

 

 

KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại

1.500

 

 

 

500

 

 

 

600

 

 

 

 

89

XÃ THƯ TRÌ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

KHU VỰC 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

A

CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

89.1

Đường ĐT.454 (Đường 223 cũ):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ giáp phường Thái Bình đến giáp cầu Giai

20.000

6.800

4.800

3.400

4.000

1.400

1.000

700

5.000

1.700

1.200

900

 

Từ cầu Giai đến giáp cầu Gòi

23.500

7.900

5.600

4.000

4.700

1.600

1.200

800

5.900

2.000

1.400

1.000

 

Từ giáp cầu Gòi đến ngã ba Tân Mỹ

17.600

6.000

4.200

3.000

3.600

1.200

900

600

4.400

1.500

1.100

800

 

Từ ngã ba Tân Mỹ đến cây xăng Hiệp Hoà

15.500

5.500

3.900

2.800

3.100

1.100

800

600

3.900

1.400

1.000

700

 

Từ cây xăng Hiệp Hòa đến hội trường thôn An Để

19.000

6.500

4.600

3.300

3.800

1.300

1.000

700

4.800

1.700

1.200

900

 

Từ giáp hội trường thôn An Để đến giáp xã Vạn Xuân

14.500

5.300

3.800

2.700

2.900

1.100

800

600

3.700

1.400

1.000

700

 

89.2

Đường ĐH.01 (Đường 220A cũ):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ giáp xã Vạn Xuân đến giáp trường tiểu học Hiệp Hòa

8.000

3.400

2.400

1.700

1.600

700

600

500

2.000

900

700

600

 

Từ trường tiểu học Hiệp Hòa đến trường THPT Lý Bôn

11.000

4.300

3.100

2.200

2.200

900

700

500

2.800

1.100

800

600

 

Từ giáp trường THPT Lý Bôn đến giáp đê sông Trà Lý (Bến Giống)

4.500

2.200

2.000

1.700

900

700

600

500

1.200

800

700

600

 

89.3

Đường ĐH.09 (Đường Song Lập): Từ giáp đê sông Trà Lý đến giáp xã Vũ Thư

10.000

4.000

2.800

2.000

2.000

800

600

500

2.500

1.000

700

600

 

89.4

Đường xã:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ cầu Phớn đến cầu Giai

7.000

3.100

2.200

1.700

1.400

700

600

500

1.800

800

700

600

 

Từ cầu Giai đến giáp đê Trà Lý thôn Suý Hãng

4.000

2.600

2.000

1.700

800

700

600

500

1.000

800

700

600

 

Từ ngã ba Tân Mỹ đến nhà thờ Tân Mỹ

5.000

2.300

2.000

1.700

1.000

700

600

500

1.300

800

700

600

 

Các đoạn còn lại

2.600

2.200

2.000

1.700

800

700

600

500

900

800

700

600

 

89.5

Đường còn lại rộng từ 15m trở lên

10.000

4.000

2.800

2.000

2.000

800

600

500

2.500

1.000

700

600

 

89.6

Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m

7.000

3.100

2.200

1.700

1.400

700

600

500

1.800

800

700

600

 

89.7

Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m

 

2.200

2.000

1.700

 

700

600

500

 

800

700

600

 

B

CÁC KHU DÂN CƯ MỚI

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

89.8

Khu dân cư mới thôn An Để

10.000

 

 

 

2.000

 

 

 

2.500

 

 

 

 

89.9

Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Thanh Trai

15.000

 

 

 

3.000

 

 

 

3.800

 

 

 

 

89.10

Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Thanh Nội

12.000

 

 

 

2.400

 

 

 

3.000

 

 

 

 

89.11

Đường nội bộ khu dân cư mới ngõ đảo thôn Lại Xá: Đường rộng dưới 7m

7.500

 

 

 

1.500

 

 

 

1.900

 

 

 

 

89.12

Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Phương Cáp

5.000

 

 

 

1.000

 

 

 

1.300

 

 

 

 

89.13

Các khu dân cư còn lại:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

9.000

 

 

 

1.800

 

 

 

2.300

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

7.000

 

 

 

1.400

 

 

 

1.800

 

 

 

 

Đường rộng dưới 7m

5.000

 

 

 

1.000

 

 

 

1.300

 

 

 

 

 

KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại

1.700

 

 

 

500

 

 

 

600

 

 

 

 

90

XÃ TÂN THUẬN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

KHU VỰC 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

A

CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

90.1

Quốc lộ 10: Từ đường tránh phía bắc Quốc lộ 10 (Xã Vũ Thư) đến cầu Tân Đệ

22.500

7.500

5.300

3.800

4.500

1.500

1.100

800

5.700

1.900

1.400

1.000

 

90.2

Quốc lộ 10 (cũ): Từ Quốc lộ 10 đến giáp sông Hồng (Bến phà Tân Đệ cũ)

8.600

3.600

2.600

1.800

1.800

800

600

500

2.200

900

700

600

 

90.3

Quốc lộ 10 (Tuyến tránh S1): Từ Quốc lộ 10 đến giáp xã Vũ Thư

9.900

3.900

2.800

2.000

2.000

800

600

500

2.500

1.000

700

600

 

90.4

Đường ĐH.09 (Đường Song Lập): Từ Quốc lộ 10 đến trụ sở Đảng ủy xã Tân Thuận

12.000

4.600

3.300

2.300

2.400

1.000

700

500

3.000

1.200

900

600

 

90.5

Đường ĐH.10 (Đường Bách Thuận): Từ chùa Từ Vân đến trụ sở công an xã Tân Thuận

7.000

3.100

2.200

1.700

1.400

700

600

500

1.800

800

700

600

 

90.6

Đường ĐH.12 (Đường Tự Tân): Từ Quốc lộ 10 đến trụ sở UBND xã Tân Thuận

12.000

4.600

3.300

2.300

2.400

1.000

700

500

3.000

1.200

900

600

 

90.7

Đường 10B (Đường bờ nam sông Kiến Giang):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ đường ĐH.12 (Cầu Tự Tân) đến cầu 3 (Xã Vũ Thư)

13.500

5.000

3.500

2.500

2.700

1.000

700

500

3.400

1.300

900

700

 

Từ đường ĐH.09 đến cống Tân Đệ

13.500

5.000

3.500

2.500

2.700

1.000

700

500

3.400

1.300

900

700

 

90.8

Đường xã:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ ngã tư trạm xá đến giáp địa phận xã Vũ Thư

12.000

4.600

3.300

2.300

2.400

1.000

700

500

3.000

1.200

900

600

 

Từ trụ sở Đảng ủy xã Tân Thuận đến chợ Cống (Dốc đê Hồng Hà 2)

8.500

3.600

2.600

1.800

1.700

800

600

500

2.200

900

700

600

 

Từ ngã tư cầu Đá đến hết chợ Thuận Vi

12.000

4.600

3.300

2.300

2.400

1.000

700

500

3.000

1.200

900

600

 

Từ chợ Thuận Vi đến lối rẽ hội trường thôn Trung Hòa

8.000

3.400

2.400

1.700

1.600

700

600

500

2.000

900

700

600

 

Từ cầu Đá đến dốc đê Thượng Xuân và Từ trụ sở công an xã đến ngã tư trạm bơm Tiền Phong

7.000

3.100

2.200

1.700

1.400

700

600

500

1.800

800

700

600

 

Từ đê Hồng Hà 2 đến bến đò Thuận Nghiệp

8.500

3.600

2.600

1.800

1.700

800

600

500

2.200

900

700

600

 

90.9

Đường vành đai phía Nam

10.000

4.000

2.800

2.000

2.000

800

600

500

2.500

1.000

700

600

 

90.10

Đường còn lại rộng từ 15m trở lên

12.000

4.600

3.300

2.300

2.400

1.000

700

500

3.000

1.200

900

600

 

90.11

Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m

9.000

3.700

2.600

1.900

1.800

800

600

500

2.300

1.000

700

600

 

90.12

Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m

 

3.100

2.200

1.700

 

700

600

500

 

800

700

600

 

B

CÁC KHU DÂN CƯ MỚI

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

90.13

Khu dân cư mới thôn Đông An:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường chính

12.000

 

 

 

2.400

 

 

 

3.000

 

 

 

 

Đường nội bộ

9.000

 

 

 

1.800

 

 

 

2.300

 

 

 

 

90.14

Đường nội bộ khu tái định cư (Thôn Bổng Điền Nam):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường nội bộ khu tái định cư cống Tân Đệ

9.000

 

 

 

1.800

 

 

 

2.300

 

 

 

 

Đường nội bộ khu tái định cư khu chợ Tân Lập

12.000

 

 

 

2.400

 

 

 

3.000

 

 

 

 

90.15

Các khu dân cư còn lại:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

9.000

 

 

 

1.800

 

 

 

2.300

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

7.000

 

 

 

1.400

 

 

 

1.800

 

 

 

 

Đường rộng dưới 7m

5.000

 

 

 

1.000

 

 

 

1.300

 

 

 

 

 

KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại

1.700

 

 

 

500

 

 

 

600

 

 

 

 

91

XÃ THƯ VŨ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

KHU VỰC 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

A

CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

91.1

Đường ĐT.454 mới (Đường 223 cũ):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ giáp phường Trần Lãm đến giáp cây xăng Vũ Hội

39.100

11.800

8.300

5.900

7.900

2.400

1.700

1.200

9.800

3.000

2.100

1.500

 

Từ cây xăng Vũ Hội đến ngã ba đường xã giữa thôn Trung Lập và thôn Năng An

46.800

13.200

9.300

6.600

9.400

2.700

1.900

1.400

11.700

3.300

2.400

1.700

 

Từ ngã ba đường xã giữa thôn Trung Lập và thôn Năng An đến giáp cầu Cọi

48.700

13.600

9.600

6.800

9.800

2.800

2.000

1.400

12.200

3.400

2.400

1.700

 

Từ chân cầu Cọi đến cầu Khổ

35.700

10.900

7.700

5.500

7.200

2.200

1.600

1.100

9.000

2.800

2.000

1.400

 

Từ cầu Khổ đến ngã tư đường Đoài Việt Vinh

30.000

9.600

6.800

4.800

6.000

2.000

1.400

1.000

7.500

2.400

1.700

1.200

 

91.2

Đường ĐT.460 (Đường 219 cũ): Từ ngã ba đường ĐT.454 đến hết nghĩa trang thôn Đông Vinh

20.500

6.800

4.800

3.400

4.100

1.400

1.000

700

5.200

1.700

1.200

900

 

91.3

Đường ĐH.06: Đường đê từ giáp xã Vũ Tiên đến giáp xã Hồng Vũ

5.100

2.300

1.700

1.400

1.100

700

600

500

1.300

800

700

600

 

91.4

Đường Đoài Việt Vinh:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ giáp xã Vũ Tiên đến ngã ba đường xã đi ra đường ĐH.06

8.000

3.400

2.400

1.700

1.600

700

600

500

2.000

900

700

600

 

Từ ngã ba đường xã đi ra đường ĐH.06 đến ngã ba đường ĐT.454 (cũ)

10.000

4.000

2.800

2.000

2.000

800

600

500

2.500

1.000

700

600

 

Từ ngã ba đường ĐT.454 (cũ) đến ngã ba đường ĐT.460

20.000

6.800

4.800

3.400

4.000

1.400

1.000

700

5.000

1.700

1.200

900

 

91.5

Đường ĐH.30: Từ nga ba đường ĐT.460 đến giáp xã Hồng Vũ

20.500

6.800

4.800

3.400

4.100

1.400

1.000

700

5.200

1.700

1.200

900

 

91.6

Đường ĐT.454 (Cũ):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ ngã tư đường ĐT.454 (Mới) đến ngã ba rẽ vào chợ Mét

30.000

9.600

6.800

4.800

6.000

2.000

1.400

1.000

7.500

2.400

1.700

1.200

 

Từ ngã ba rẽ vào chợ Mét đến dốc đê Thái Hạc

20.000

6.800

4.800

3.400

4.000

1.400

1.000

700

5.000

1.700

1.200

900

 

91.7

Đường xã:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Các đoạn thuộc xã Việt Thuận (cũ)

6.200

2.700

1.900

1.600

1.300

700

600

500

1.600

800

700

600

 

Các đoạn thuộc xã Vũ Hội (cũ)

6.800

2.900

2.100

1.700

1.400

700

600

500

1.700

800

700

600

 

Các đoạn thuộc xã Vũ Vinh (cũ)

6.200

2.700

1.900

1.600

1.300

700

600

500

1.600

800

700

600

 

Các đoạn thuộc xã Vũ Vân (cũ)

3.300

2.200

1.600

1.400

800

700

600

500

900

800

700

600

 

91.8

Đường còn lại rộng từ 15m trở lên

10.000

4.000

2.800

2.000

2.000

800

600

500

2.500

1.000

700

600

 

91.9

Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m

6.200

2.700

1.900

1.400

1.300

700

600

500

1.600

800

700

600

 

91.10

Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m

 

2.200

1.600

1.400

 

700

600

500

 

800

700

600

 

B

CÁC KHU DÂN CƯ MỚI

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

91.11

Khu dân cư mới thôn Đức Lân:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường xã

9.000

 

 

 

1.800

 

 

 

2.300

 

 

 

 

Đường còn lại

7.000

 

 

 

1.400

 

 

 

1.800

 

 

 

 

91.12

Khu tái định cư thôn Trung Lập

10.300

 

 

 

2.100

 

 

 

2.600

 

 

 

 

91.13

Khu dân cư mới thôn Trung Hoà

11.000

 

 

 

2.200

 

 

 

2.800

 

 

 

 

91.14

Các khu dân cư còn lại:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

8.000

 

 

 

1.600

 

 

 

2.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

7.000

 

 

 

1.400

 

 

 

1.800

 

 

 

 

Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m

6.000

 

 

 

1.200

 

 

 

1.500

 

 

 

 

 

KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại

1.400

 

 

 

500

 

 

 

600

 

 

 

 

92

XÃ VŨ TIÊN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

KHU VỰC 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

A

CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

92.1

Đường ĐT.463 (Đường 220B cũ):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ giáp phường Vũ Phúc đến giáp trạm bơm Nam Hưng

18.000

6.200

4.400

3.100

3.600

1.300

900

700

4.500

1.600

1.100

800

 

Từ trạm bơm Nam Hưng đến giáp dốc chùa Keo

16.000

5.600

4.000

2.800

3.200

1.200

800

600

4.000

1.400

1.000

700

 

Từ dốc chùa Keo đến cầu Keo

14.000

5.100

3.600

2.600

2.800

1.100

800

600

3.500

1.300

900

700

 

92.2

Đường ĐH.03 (Đường 220D cũ):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ chùa Keo đến ngã 5 Trung Lang

12.300

4.600

3.300

2.300

2.500

1.000

700

500

3.100

1.200

900

600

 

Từ chùa Tân Phong đến bến đò Thái Phú 2

3.000

2.200

1.600

1.400

800

700

600

500

900

800

700

600

 

92.3

Đường ĐH.06: Từ đường ĐT.463 đến giáp xã Thư Vũ

3.000

2.200

1.600

1.400

800

700

600

500

900

800

700

600

 

92.4

Đường từ đường ĐT.463 vào khu di tích lịch sử quốc gia đặc biệt Chùa Keo (Đường rộng 23m)

18.700

6.300

4.500

3.200

3.800

1.300

900

700

4.700

1.600

1.200

800

 

92.5

Đường xã:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ cầu ông Vũ đến ngã năm Trung Lang

9.500

3.900

2.800

2.000

1.900

800

600

500

2.400

1.000

700

600

 

Từ ngõ ông Hiếu đến ngã ba ông Rụ (Thôn Văn Long)

3.500

2.300

1.700

1.400

800

700

600

500

900

800

700

600

 

Các đoạn còn lại thuộc xã Vũ Đoài (cũ), xã Hồng Phong (cũ)

2.500

2.200

1.600

1.400

800

700

600

500

900

800

700

600

 

Các đoạn còn lại thuộc xã Duy Nhất (cũ)

8.000

3.400

2.400

1.700

1.600

700

600

500

2.000

900

700

600

 

Các đoạn còn lại thuộc xã Vũ Tiến (cũ)

4.000

2.600

1.900

1.400

800

700

600

500

1.000

800

700

600

 

92.6

Đường còn lại rộng từ 15m trở lên

10.000

4.000

2.800

2.000

2.000

800

600

500

2.500

1.000

700

600

 

92.7

Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m

6.000

2.700

1.900

1.400

1.200

700

600

500

1.500

800

700

600

 

92.8

Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Các đường thuộc xã Vũ Đoài, xã Hồng Phong (cũ)

 

2.200

1.600

1.400

 

700

600

500

 

800

700

600

 

Các đường thuộc xã Duy Nhất (cũ)

 

2.000

1.600

1.400

 

700

600

500

 

800

700

600

 

Các đường thuộc xã Vũ Tiên (cũ)

 

2.600

1.900

1.400

 

700

600

500

 

800

700

600

 

B

CÁC KHU DÂN CƯ MỚI

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

92.9

Đường nội bộ khu dân cư mới cạnh chợ Bồng

18.700

 

 

 

3.800

 

 

 

4.700

 

 

 

 

92.10

Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Song Thủy (Gần chùa Keo)

18.700

 

 

 

3.800

 

 

 

4.700

 

 

 

 

92.11

Các khu dân cư còn lại:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

9.000

 

 

 

1.800

 

 

 

2.300

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

7.000

 

 

 

1.400

 

 

 

1.800

 

 

 

 

Đường rộng dưới 7m:

5.000

 

 

 

1.000

 

 

 

1.300

 

 

 

 

 

KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại

1.400

 

 

 

500

 

 

 

600

 

 

 

 

93

XÃ VẠN XUÂN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

KHU VỰC 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

A

CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

93.1

Đường ĐT.454 (Đường 223 cũ):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ giáp xã Thư Trì đến cây xăng Việt Hà

18.000

6.200

4.400

3.100

3.600

1.300

900

700

4.500

1.600

1.100

800

 

Từ giáp cây xăng Việt Hà đến chân cầu Tịnh Xuyên

11.000

4.300

3.100

2.200

2.200

900

700

500

2.800

1.100

800

600

 

93.2

Đường ĐH.01 (Đường 220A cũ):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ giáp xã Vũ Thư đến giáp cầu Tây

12.500

4.800

3.400

2.400

2.500

1.000

700

500

3.200

1.200

900

600

 

Từ cầu Tây đến dốc Búng 2 (Trạm Thuế cũ)

20.000

6.800

4.800

3.400

4.000

1.400

1.000

700

5.000

1.700

1.200

900

 

Từ giáp dốc Búng 2 (Trạm Thuế cũ) đến trại tằm Việt Hùng

18.000

6.200

4.400

3.100

3.600

1.300

900

700

4.500

1.600

1.100

800

 

Từ giáp trại tằm Việt Hùng đến giáp xã Thư Trì

12.000

4.600

3.300

2.300

2.400

1.000

700

500

3.000

1.200

900

600

 

93.3

Đường ĐH.04:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ dốc Đồng Đại đến giáp nghĩa trang liệt sĩ Đồng Thanh

9.000

3.700

2.600

1.900

1.800

800

600

500

2.300

1.000

700

600

 

Từ dốc Đồng Đại đến dốc chợ Đồn

11.000

4.300

3.100

2.200

2.200

900

700

500

2.800

1.100

800

600

 

93.4

Đường ĐH.05 (Đường Hồng Lý): Từ dốc chợ Đồn đến nghĩa trang Hồng Lý

8.000

3.400

2.400

1.700

1.600

700

600

500

2.000

900

700

600

 

93.5

Đường Cứu nạn cứu hộ:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ đê Trà Lý đến ngã ba đường ĐT.454

5.000

2.300

1.700

1.400

1.000

700

600

500

1.300

800

700

600

 

Từ ngã ba đường ĐT.454 đến giáp chân đê Hồng Hà

8.000

3.400

2.400

1.700

1.600

700

600

500

2.000

900

700

600

 

93.6

Đường giáp chân đê:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ dốc Búng 1 đến giáp trường bắn

12.000

4.600

3.300

2.300

2.400

1.000

700

500

3.000

1.200

900

600

 

Từ trường bắn đến dốc chợ Đồn

4.000

2.000

1.500

1.400

800

700

600

500

1.000

800

700

600

 

93.7

Đường xã:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ cầu trạm xá đến nhà máy nước

12.000

4.600

3.300

2.300

2.400

1.000

700

500

3.000

1.200

900

600

 

Các đoạn còn lại thuộc xã Việt Hùng (cũ)

6.000

2.700

1.900

1.400

1.200

700

600

500

1.500

800

700

600

 

Các đoạn còn lại thuộc xã Xuân Hòa (cũ)

5.000

2.300

1.700

1.400

1.000

700

600

500

1.300

800

700

600

 

Các đoạn còn lại thuộc xã Đồng Thanh (cũ)

5.000

2.300

1.700

1.400

1.000

700

600

500

1.300

800

700

600

 

Các đoạn còn lại thuộc xã Hồng Lý (cũ)

5.000

2.300

1.700

1.400

1.000

700

600

500

1.300

800

700

600

 

93.8

Đường còn lại rộng từ 15m trở lên

10.000

4.000

2.800

2.000

2.000

800

600

500

2.500

1.000

700

600

 

93.9

Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m

7.000

3.100

2.200

1.600

1.400

700

600

500

1.800

800

700

600

 

93.10

Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Các đường thuộc xã Việt Hùng (cũ)

 

2.700

1.900

1.400

 

700

600

500

 

800

700

600

 

Các đường thuộc xã Hồng Lý (cũ), xã Xuân Hòa (cũ), xã Đồng Thanh (cũ)

 

2.300

1.700

1.400

 

700

600

500

 

800

700

600

 

B

CÁC KHU DÂN CƯ MỚI

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

93.11

Đường nội bộ cụm dân cư mới thôn Mỹ Lộc 1

9.000

 

 

 

1.800

 

 

 

2.300

 

 

 

 

93.12

Khu dân cư mới thôn Hương:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường Đ2

15.000

 

 

 

3.000

 

 

 

3.800

 

 

 

 

Đường Đ1, đường Đ3 và đường Đ4

8.000

 

 

 

1.600

 

 

 

2.000

 

 

 

 

93.13

Các khu dân cư còn lại:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

9.000

 

 

 

1.800

 

 

 

2.300

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

7.000

 

 

 

1.400

 

 

 

1.800

 

 

 

 

Đường rộng dưới 7m

5.000

 

 

 

1.000

 

 

 

1.300

 

 

 

 

 

KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại

1.400

 

 

 

500

 

 

 

600

 

 

 

 

 

BẢNG 03. BẢNG GIÁ ĐẤT Ở, ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP VÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI PHƯỜNG

(Kèm theo Nghị quyết số 812/2025/NQ-HĐND ngày 23 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên)

Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2

Số TT

Tên đường phố, địa danh

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

Giá đất thương mại, dịch vụ

 

 

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT4

VT1

VT2

VT3

VT4

VT1

VT2

VT3

VT4

 

94

PHƯỜNG PHỐ HIẾN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

A

CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

94.1

Quốc lộ 38

Đường Phạm Bạch Hổ

Hết địa phận phường Phố Hiến

37.200

11.300

8.000

5.700

7.500

2.300

1.600

1.200

9.300

2.900

2.000

1.500

 

94.2

Quốc lộ 39A

Đường Lê Đình Kiên

Hết địa phận phường Phố Hiến

42.000

12.400

8.700

6.200

8.400

2.500

1.800

1.300

10.500

3.100

2.200

1.600

 

94.3

Đường Bãi

Ngã tư đường Dựng

Đường đô thị qua khu đại học Phố Hiến (Đường HY3)

23.200

7.900

5.600

4.000

4.700

1.600

1.200

1.000

5.800

2.000

1.400

1.100

 

94.4

Đường Dựng

Quốc lộ 39A

Ngã tư đường Dựng

22.000

7.500

5.300

3.800

4.400

1.500

1.100

1.000

5.500

1.900

1.400

1.100

 

94.5

Đường Đầm Sen B

Quốc lộ 39A

Hết địa phận phường Phố Hiến

19.200

6.500

4.600

3.300

3.900

1.300

1.100

1.000

4.800

1.700

1.200

1.100

 

94.6

Đường đô thị qua khu đại học Phố Hiến (Đường HY3)

Quốc lộ 39A

Hết địa phận phường Phố Hiến

55.700

14.900

10.500

7.500

11.200

3.000

2.100

1.500

14.000

3.800

2.700

1.900

 

94.7

Đường Lê Đình Kiên (Đầm Sen A)

Quốc lộ 39A

Hết địa phận phường Phố Hiến

34.400

10.700

7.500

5.400

6.900

2.200

1.500

1.100

8.600

2.700

1.900

1.400

 

94.8

Đường Ma

Quốc lộ 39A

Đường vào trụ sở UBND xã Liên Phương (cũ)

15.200

5.300

3.800

2.700

3.100

1.200

1.100

1.000

3.800

1.400

1.200

1.100

 

Đoạn còn lại

13.600

5.000

3.500

2.500

2.800

1.200

1.100

1.000

3.400

1.300

1.200

1.100

 

94.9

Đường 266

Đường Bạch Đằng

Đê sông Hồng

25.300

8.300

5.900

4.200

5.100

1.700

1.200

1.000

6.400

2.100

1.500

1.100

 

94.10

Đường An Tảo

Đường Nguyễn Văn Linh

Bờ sông Điện Biên

24.000

8.200

5.800

4.100

4.800

1.700

1.200

1.000

6.000

2.100

1.500

1.100

 

94.11

Đường An Vũ

Đường Nguyễn Văn Linh

Đường Triệu Quang Phục

36.000

11.100

7.800

5.600

7.200

2.300

1.600

1.200

9.000

2.800

2.000

1.400

 

94.12

Đường Âu Cơ

Đường Lạc Long Quân

Bãi Sông Hồng

14.900

5.300

3.800

2.700

3.000

1.200

1.100

1.000

3.800

1.400

1.200

1.100

 

94.13

Đường Bà Triệu

Phố Đào Nương

Đường Nguyễn Đình Nghị

30.100

9.600

6.800

4.800

6.100

2.000

1.400

1.000

7.600

2.400

1.700

1.200

 

94.14

Đường Bạch Đằng

Đường Bãi Sậy

Cửa Khẩu

24.400

8.200

5.800

4.100

4.900

1.700

1.200

1.000

6.100

2.100

1.500

1.100

 

Cửa Khẩu

Bến phà cũ (bờ sông)

29.200

9.600

6.800

4.800

5.900

2.000

1.400

1.000

7.300

2.400

1.700

1.200

 

94.15

Đường Bãi Sậy

Đường Chùa Chuông

Đường Phố Hiến

24.400

8.200

5.800

4.100

4.900

1.700

1.200

1.000

6.100

2.100

1.500

1.100

 

94.16

Đường Bắc Thành

Đường Tây Thành

Đường Đông Thành

24.400

8.200

5.800

4.100

4.900

1.700

1.200

1.000

6.100

2.100

1.500

1.100

 

94.17

Đường bờ sông Điện Biên

Đường Lê Văn Lương

Đường Tô Hiệu

22.000

7.500

5.300

3.800

4.400

1.500

1.100

1.000

5.500

1.900

1.400

1.100

 

94.18

Đường Bùi Thị Cúc

Đường Phạm Ngũ Lão

Đường Bắc Thành

28.800

9.300

6.600

4.700

5.800

1.900

1.400

1.000

7.200

2.400

1.700

1.200

 

94.19

Đường Chu Mạnh Trinh

Đường Phạm Bạch Hổ

Đường Triệu Quang Phục

55.000

14.900

10.500

7.500

11.000

3.000

2.100

1.500

13.800

3.800

2.700

1.900

 

94.20

Đường Chùa Chuông

Đường Điện Biên

Đường Bãi Sậy

55.000

14.900

10.500

7.500

11.000

3.000

2.100

1.500

13.800

3.800

2.700

1.900

 

94.21

Đường Chùa Diều

Đường Nguyễn Văn Linh

Bờ sông Điện Biên

28.000

9.300

6.600

4.700

5.600

1.900

1.400

1.000

7.000

2.400

1.700

1.200

 

94.22

Đường Chùa Đông

Đường An Vũ

Đường Tô Hiệu

34.000

10.700

7.500

5.400

6.800

2.200

1.500

1.100

8.500

2.700

1.900

1.400

 

94.23

Đường Dương Quảng Hàm

Phố Đào Nương

Đường Đông Thành

40.000

12.000

8.400

6.000

8.000

2.400

1.700

1.200

10.000

3.000

2.100

1.500

 

94.24

Đường Đằng Giang

Đường Bạch Đằng

Đê sông Hồng

26.000

8.600

6.100

4.300

5.200

1.800

1.300

1.000

6.500

2.200

1.600

1.100

 

94.25

Đường Điện Biên

Đường Tô Hiệu

Ngã tư đường Nguyễn Thiện Thuật

100.000

20.000

14.000

10.000

20.000

4.000

2.800

2.000

25.000

5.000

3.500

2.500

 

Ngã tư đường Nguyễn Thiện Thuật

Đường Phạm Ngũ Lão

80.000

17.600

12.400

8.800

16.000

3.600

2.500

1.800

20.000

4.400

3.100

2.200

 

Đường Phạm Ngũ Lão

Đường Phố Hiến

55.000

14.900

10.500

7.500

11.000

3.000

2.100

1.500

13.800

3.800

2.700

1.900

 

94.26

Đường Đoàn Thị Điểm

Đường Lê Lai

Đường Vũ Trọng Phụng

52.000

14.400

10.100

7.200

10.400

2.900

2.100

1.500

13.000

3.600

2.600

1.800

 

94.27

Đường Đông Thành

Đường Hoàng Thị Loan

Đường Nam Thành

30.800

9.600

6.800

4.800

6.200

2.000

1.400

1.000

7.700

2.400

1.700

1.200

 

94.28

Đường gom chợ Gạo

Vòng xuyến chợ Gạo (Ngõ 418 Đường Nguyễn Văn Linh)

Cây xăng Đinh Điền

28.400

9.300

6.600

4.700

5.700

1.900

1.400

1.000

7.100

2.400

1.700

1.200

 

94.29

Đường Hải Thượng Lãn Ông

Đường Triệu Quang Phục

Đường Phạm Bạch Hổ

35.000

10.900

7.700

5.500

7.000

2.200

1.600

1.100

8.800

2.800

2.000

1.400

 

94.30

Đường Hàn Lâm

Đường Điện Biên

Giáp phường Sơn Nam

22.000

7.500

5.300

3.800

4.400

1.500

1.100

1.000

5.500

1.900

1.400

1.100

 

94.31

Đường Hoàng Hoa Thám

Đường Nguyễn Văn Linh

Đường Triệu Quang Phục

28.800

9.300

6.600

4.700

5.800

1.900

1.400

1.000

7.200

2.400

1.700

1.200

 

94.32

Đường Hoàng Ngân

Đường Lê Văn Lương

Bờ sông Điện Biên

22.000

7.500

5.300

3.800

4.400

1.500

1.100

1.000

5.500

1.900

1.400

1.100

 

94.33

Đường Hoàng Thị Loan

Đường Nguyễn Đình Nghị

Đường Điện Biên

45.000

13.100

9.200

6.600

9.000

2.700

1.900

1.400

11.300

3.300

2.300

1.700

 

94.34

Đường Hoàng Văn Thụ

Đường Nguyễn Quốc Ân

Đường Bắc Thành

30.000

9.600

6.800

4.800

6.000

2.000

1.400

1.000

7.500

2.400

1.700

1.200

 

94.35

Đường Hồ Xuân Hương

Đường Nguyễn Huệ

Đường Hoàng Thị Loan

56.000

15.100

10.600

7.600

11.200

3.100

2.200

1.600

14.000

3.800

2.700

1.900

 

94.36

Đường Kim Đồng

Đường Bắc Thành

Đường Bùi Thị Cúc

30.800

9.600

6.800

4.800

6.200

2.000

1.400

1.000

7.700

2.400

1.700

1.200

 

94.37

Đường Lạc Long Quân

Giáp phường Sơn Nam

Đường Bạch Đằng

26.000

8.600

6.100

4.300

5.200

1.800

1.300

1.000

6.500

2.200

1.600

1.100

 

94.38

Đường Lê Lai

Đường Nguyễn Thiện Thuật

Đường Chùa Chuông

60.000

15.600

11.000

7.800

12.000

3.200

2.200

1.600

15.000

3.900

2.800

2.000

 

94.39

Đường Lê Văn Lương

Đường Nguyễn Văn Linh

Chân cầu An Tảo

41.600

12.200

8.600

6.100

8.400

2.500

1.800

1.300

10.400

3.100

2.200

1.600

 

Chân cầu An Tảo

Hết địa phận phường Phố Hiến

32.800

10.200

7.200

5.100

6.600

2.100

1.500

1.100

8.200

2.600

1.800

1.300

 

94.40

Đường Mậu Dương

Đường Điện Biên

Giáp phường Hồng Châu

22.000

7.500

5.300

3.800

4.400

1.500

1.100

1.000

5.500

1.900

1.400

1.100

 

94.41

Đường Nam Thành

Đường Tây Thành

Đường Đông Thành

24.100

8.200

5.800

4.100

4.900

1.700

1.200

1.000

6.100

2.100

1.500

1.100

 

94.42

Đường Nguyễn Công Hoan

Đường Lê Lai

Đường Vũ Trọng Phụng

48.000

13.600

9.600

6.800

9.600

2.800

2.000

1.400

12.000

3.400

2.400

1.700

 

94.43

Đường Nguyễn Du

Đường Điện Biên

Đường Bãi Sậy

30.400

9.600

6.800

4.800

6.100

2.000

1.400

1.000

7.600

2.400

1.700

1.200

 

94.44

Đường Nguyễn Huệ

Đường Nguyễn Trãi

Cống Cửa Gàn

58.000

15.400

10.800

7.700

11.600

3.100

2.200

1.600

14.500

3.900

2.700

2.000

 

94.45

Đường Nguyễn Lương Bằng

Đường Chùa Chuông

Phố Sơn Nam

55.000

14.900

10.500

7.500

11.000

3.000

2.100

1.500

13.800

3.800

2.700

1.900

 

94.46

Đường Nguyễn Quốc Ân

Đường Bùi Thị Cúc

Đường Đông Thành

28.800

9.300

6.600

4.700

5.800

1.900

1.400

1.000

7.200

2.400

1.700

1.200

 

94.47

Đường Nguyễn Thiện Thuật

Đường Điện Biên

Đường Bãi Sậy

55.000

14.900

10.500

7.500

11.000

3.000

2.100

1.500

13.800

3.800

2.700

1.900

 

Đường Bãi Sậy

Đường Phan Đình Phùng

52.000

14.400

10.100

7.200

10.400

2.900

2.100

1.500

13.000

3.600

2.600

1.800

 

Đê sông Hồng

Đường Phan Đình Phùng

40.000

12.000

8.400

6.000

8.000

2.400

1.700

1.200

10.000

3.000

2.100

1.500

 

94.48

Đường Nguyễn Trãi

Đường Tô Hiệu

Đường Hoàng Thị Loan

70.000

16.800

11.800

8.400

14.000

3.400

2.400

1.700

17.500

4.200

3.000

2.100

 

94.49

Đường Nguyễn Văn Linh

Đường Tô Hiệu

Đường Lê Văn Lương

60.000

15.600

11.000

7.800

12.000

3.200

2.200

1.600

15.000

3.900

2.800

2.000

 

Đường Lê Văn Lương

Trường Trung cấp nghề Giao thông vận tải

45.000

13.100

9.200

6.600

9.000

2.700

1.900

1.400

11.300

3.300

2.300

1.700

 

94.50

Đường Nhân Dục

Đường Nguyễn Văn Linh

Đường Phạm Bạch Hổ

28.800

9.300

6.600

4.700

5.800

1.900

1.400

1.000

7.200

2.400

1.700

1.200

 

94.51

Đường Phạm Bạch Hổ

Đường Chùa Chuông

Đường Đinh Điền

38.000

11.600

8.200

5.800

7.600

2.400

1.700

1.200

9.500

2.900

2.100

1.500

 

94.52

Đường Phạm Huy Thông

Ngõ 44 đường Nguyễn Thiện Thuật

Đường Vũ Trọng Phụng

24.900

8.200

5.800

4.100

5.000

1.700

1.200

1.000

6.300

2.100

1.500

1.100

 

94.53

Đường Phạm Ngũ Lão

Đường Bãi Sậy

Giáp phường Hồng Châu

45.000

13.100

9.200

6.600

9.000

2.700

1.900

1.400

11.300

3.300

2.300

1.700

 

94.54

Đường Phan Đình Phùng

Đê sông Hồng

Đường Bạch Đằng

21.700

7.200

5.100

3.600

4.400

1.500

1.100

1.000

5.500

1.800

1.300

1.100

 

94.55

Đường Phó Đức Chính

Đường Hoàng Thị Loan

Phố Dương Phúc Tư

30.800

9.600

6.800

4.800

6.200

2.000

1.400

1.000

7.700

2.400

1.700

1.200

 

94.56

Đường Tân Thị

Phố Chi Lăng

Đê sông Hồng

20.000

6.800

4.800

3.400

4.000

1.400

1.100

1.000

5.000

1.700

1.200

1.100

 

94.57

Đường Tây Thành

Đường Bắc Thành

Đường Nam Thành

36.000

11.100

7.800

5.600

7.200

2.300

1.600

1.200

9.000

2.800

2.000

1.400

 

94.58

Đường Tô Hiệu

Đường Nguyễn Văn Linh

Đường Lê Đình Kiên

60.000

15.600

11.000

7.800

12.000

3.200

2.200

1.600

15.000

3.900

2.800

2.000

 

94.59

Đường Tống Trân

Đường Đông Thành

Đường Tây Thành

23.600

7.900

5.600

4.000

4.800

1.600

1.200

1.000

5.900

2.000

1.400

1.100

 

94.60

Đường Trần Bình Trọng

Đường Phạm Ngũ Lão

Đường Nguyễn Du

31.800

9.900

7.000

5.000

6.400

2.000

1.400

1.000

8.000

2.500

1.800

1.300

 

94.61

Đường Trần Quang Khải

Đường Phạm Bạch Hổ

Đường Triệu Quang Phục

38.300

11.600

8.200

5.800

7.700

2.400

1.700

1.200

9.600

2.900

2.100

1.500

 

94.62

Đường Trần Quốc Toản

Đường Trưng Trắc

Đường Nguyễn Du

24.300

8.200

5.800

4.100

4.900

1.700

1.200

1.000

6.100

2.100

1.500

1.100

 

94.63

Đường Triệu Quang Phục

Đường Lê Văn Lương

Đường Tô Hiệu

40.000

12.000

8.400

6.000

8.000

2.400

1.700

1.200

10.000

3.000

2.100

1.500

 

94.64

Đường Trưng Nhị

Đường Điện Biên

Đường Bãi Sậy

32.000

10.200

7.200

5.100

6.400

2.100

1.500

1.100

8.000

2.600

1.800

1.300

 

94.65

Đường Trưng Trắc

Đê sông Hồng

Đường Điện Biên

22.900

7.500

5.300

3.800

4.600

1.500

1.100

1.000

5.800

1.900

1.400

1.100

 

94.66

Đường vào Khu Nông Lâm

Thuộc phường Minh Khai (cũ)

26.000

8.600

6.100

4.300

5.200

1.800

1.300

1.000

6.500

2.200

1.600

1.100

 

94.67

Đường Văn Miếu

Đường Chùa Chuông

Giáp phường Sơn Nam

24.000

8.200

5.800

4.100

4.800

1.700

1.200

1.000

6.000

2.100

1.500

1.100

 

94.68

Đường Vũ Trọng Phụng

Đường Nguyễn Công Hoan

Đường Chùa Chuông

38.000

11.600

8.200

5.800

7.600

2.400

1.700

1.200

9.500

2.900

2.100

1.500

 

94.69

Phố Bạch Thái Bưởi

Đường Nguyễn Văn Linh

Giáp phường Sơn Nam

33.000

10.400

7.300

5.200

6.600

2.100

1.500

1.100

8.300

2.600

1.900

1.300

 

94.70

Phố Bắc Hoà

Phố Doãn Nỗ

Phố Phan Huy Chú

22.000

7.500

5.300

3.800

4.400

1.500

1.100

1.000

5.500

1.900

1.400

1.100

 

94.71

Phố Bùi Thị Xuân

Phố Nguyễn Chí Thanh

Phố Trần Thị Tý

22.000

7.500

5.300

3.800

4.400

1.500

1.100

1.000

5.500

1.900

1.400

1.100

 

94.72

Phố Cao Bá Quát

Phố Nguyễn Thái Học

Phố Đinh Công Tráng

31.200

9.900

7.000

5.000

6.300

2.000

1.400

1.000

7.800

2.500

1.800

1.300

 

94.73

Phố Chi Lăng

Đường Nguyễn Thiện Thuật

Đường Trưng Trắc

12.400

4.600

3.300

2.300

2.500

1.200

1.100

1.000

3.100

1.300

1.200

1.100

 

94.74

Phố Chu Văn An

Đường Nguyễn Văn Linh

Phố Tuệ Tĩnh

24.000

8.200

5.800

4.100

4.800

1.700

1.200

1.000

6.000

2.100

1.500

1.100

 

94.75

Phố Dã Tượng

Phố Trần Nhật Duật

Phố Trần Khánh Dư

24.800

8.200

5.800

4.100

5.000

1.700

1.200

1.000

6.200

2.100

1.500

1.100

 

94.76

Phố Doãn Nỗ

Đường Triệu Quang Phục

Đường Chùa Đông

23.600

7.900

5.600

4.000

4.800

1.600

1.200

1.000

5.900

2.000

1.400

1.100

 

94.77

Phố Dương Phúc Tư

Đường Đông Thành

Đường Nguyễn Đình Nghị

22.000

7.500

5.300

3.800

4.400

1.500

1.100

1.000

5.500

1.900

1.400

1.100

 

94.78

Phố Đào Công Soạn

Phố Trần Nhật Duật

Đường Chùa Đông

25.600

8.300

5.900

4.200

5.200

1.700

1.200

1.000

6.400

2.100

1.500

1.100

 

94.79

Phố Đào Nương

Đường Hoàng Thị Loan

Đường Bà Triệu

25.600

8.300

5.900

4.200

5.200

1.700

1.200

1.000

6.400

2.100

1.500

1.100

 

94.80

Phố Đào Tấn

Phố Sơn Nam

Phố Nam Cao

28.800

9.300

6.600

4.700

5.800

1.900

1.400

1.000

7.200

2.400

1.700

1.200

 

94.81

Phố Đặng Thai Mai

Phố Nguyễn Văn Huyên

Phố Nguyễn Khuyến

26.400

8.600

6.100

4.300

5.300

1.800

1.300

1.000

6.600

2.200

1.600

1.100

 

94.82

Phố Đặng Văn Ngữ

Phố Phạm Ngọc Thạch

Đường Triệu Quang Phục

27.200

9.000

6.300

4.500

5.500

1.800

1.300

1.000

6.800

2.300

1.600

1.200

 

94.83

Phố Đinh Công Tráng

Đường Triệu Quang Phục

Phố Nguyễn Thiện Kế

25.600

8.300

5.900

4.200

5.200

1.700

1.200

1.000

6.400

2.100

1.500

1.100

 

94.84

Phố Đỗ Nhân

Đường An Vũ

Đường Chu Mạnh Trinh

14.000

5.100

3.600

2.600

2.800

1.200

1.100

1.000

3.500

1.300

1.200

1.100

 

94.85

Phố Đinh Gia Quế

Đường Hoàng Quốc Việt

Phố Lê Thanh Nghị

50.000

14.000

9.800

7.000

10.000

2.800

2.000

1.400

12.500

3.500

2.500

1.800

 

94.86

Phố Đỗ Thế Diên

Phố Tống Duy Tân

Phố Đinh Công Tráng

16.300

5.600

4.000

2.800

3.300

1.200

1.100

1.000

4.100

1.400

1.200

1.100

 

94.87

Phố Hiến Doanh

Phố Nguyễn Bỉnh Khiêm

Đường Nguyễn Văn Linh

23.500

7.900

5.600

4.000

4.700

1.600

1.200

1.000

5.900

2.000

1.400

1.100

 

94.88

Phố Hoàng Diệu

Đường Nhân Dục

Đường Chu Mạnh Trinh

24.800

8.200

5.800

4.100

5.000

1.700

1.200

1.000

6.200

2.100

1.500

1.100

 

94.89

Phố Hoàng Quốc Việt

Đường Nguyễn Lương Bằng

Đường Phạm Bạch Hổ

45.000

13.100

9.200

6.600

9.000

2.700

1.900

1.400

11.300

3.300

2.300

1.700

 

94.90

Phố Hồ Đắc Di

Phố Lương Định Của

Đường Hải Thượng Lãn Ông

25.400

8.300

5.900

4.200

5.100

1.700

1.200

1.000

6.400

2.100

1.500

1.100

 

94.91

Phố Huỳnh Thúc Kháng

Đường Đinh Điền

Đường Nguyễn Lương Bằng

23.200

7.900

5.600

4.000

4.700

1.600

1.200

1.000

5.800

2.000

1.400

1.100

 

94.92

Phố Lê Quý Đôn

Đường Phạm Bạch Hổ

Giáp phường Sơn Nam

18.000

6.200

4.400

3.100

3.600

1.300

1.100

1.000

4.500

1.600

1.200

1.100

 

94.93

Phố Lê Tuấn Ngạn

Phố Đinh Gia Quế

Phố Nguyễn Bình

19.200

6.500

4.600

3.300

3.900

1.300

1.100

1.000

4.800

1.700

1.200

1.100

 

94.94

Phố Lê Thanh Nghị

Đường Nguyễn Văn Linh

Đường Phạm Bạch Hổ

50.000

14.000

9.800

7.000

10.000

2.800

2.000

1.400

12.500

3.500

2.500

1.800

 

94.95

Phố Lê Trọng Tấn

Đường Hải Thượng Lãn Ông

Phố Tô Hiến Thành

28.000

9.300

6.600

4.700

5.600

1.900

1.400

1.000

7.000

2.400

1.700

1.200

 

94.96

Phố Lê Văn Hưu

Phố Đinh Gia Quế

Đường Nguyễn Lương Bằng

22.000

7.500

5.300

3.800

4.400

1.500

1.100

1.000

5.500

1.900

1.400

1.100

 

94.97

Phố Lương Định Của

Đường Triệu Quang Phục

Phố Tuệ Tĩnh

25.200

8.300

5.900

4.200

5.100

1.700

1.200

1.000

6.300

2.100

1.500

1.100

 

94.98

Phố Lương Ngọc Quyến

Phố Đinh Gia Quế

Đường Trần Quang Khải

23.600

7.900

5.600

4.000

4.800

1.600

1.200

1.000

5.900

2.000

1.400

1.100

 

94.99

Phố Lương Thế Vinh

Phố Tạ Quang Bửu

Phố Phạm Ngọc Thạch

22.000

7.500

5.300

3.800

4.400

1.500

1.100

1.000

5.500

1.900

1.400

1.100

 

94.100

Phố Lý Tự Trọng

Đường Nguyễn Lương Bằng

Đường Hải Thượng Lãn Ông

23.700

7.900

5.600

4.000

4.800

1.600

1.200

1.000

6.000

2.000

1.400

1.100

 

94.101

Phố Mạc Thị Bưởi

Đường Nhân Dục

Phố Trần Thị Tý

20.300

6.800

4.800

3.400

4.100

1.400

1.100

1.000

5.100

1.700

1.200

1.100

 

94.102

Phố Nam Cao

Phố Xuân Diệu

Phố Lê Thanh Nghị

25.100

8.300

5.900

4.200

5.100

1.700

1.200

1.000

6.300

2.100

1.500

1.100

 

94.103

Phố Ngô Gia Tự

Phố Phùng Chí Kiên

Đường Hoàng Hoa Thám

22.700

7.500

5.300

3.800

4.600

1.500

1.100

1.000

5.700

1.900

1.400

1.100

 

94.104

Phố Ngô Tất Tố

Phố Tuệ Tĩnh

Đường Nguyễn Văn Linh

25.600

8.300

5.900

4.200

5.200

1.700

1.200

1.000

6.400

2.100

1.500

1.100

 

94.105

Phố Ngô Thì Nhậm

Phố Ngô Gia Tự

Phố Trương Định

22.000

7.500

5.300

3.800

4.400

1.500

1.100

1.000

5.500

1.900

1.400

1.100

 

94.106

Phố Nguyễn Biểu

Đường Triệu Quang Phục

Đường Chùa Đông

23.200

7.900

5.600

4.000

4.700

1.600

1.200

1.000

5.800

2.000

1.400

1.100

 

94.107

Phố Nguyễn Bình

Phố Sơn Nam

Phố Lê Thanh Nghị

20.300

6.800

4.800

3.400

4.100

1.400

1.100

1.000

5.100

1.700

1.200

1.100

 

94.108

Phố Nguyễn Bỉnh Khiêm

Đường Hải Thượng Lãn Ông

Đường An Vũ

20.300

6.800

4.800

3.400

4.100

1.400

1.100

1.000

5.100

1.700

1.200

1.100

 

94.109

Phố Nguyễn Cảnh Chân

Phố Doãn Nỗ

Đường Triệu Quang Phục

23.200

7.900

5.600

4.000

4.700

1.600

1.200

1.000

5.800

2.000

1.400

1.100

 

94.110

Phố Nguyễn Chí Thanh

Đường Chu Mạnh Trinh

Đường Hải Thượng Lãn Ông

28.400

9.300

6.600

4.700

5.700

1.900

1.400

1.000

7.100

2.400

1.700

1.200

 

94.111

Phố Nguyễn Chương

Phố Nguyễn Biểu

Phố Nguyễn Gia Thiều

22.000

7.500

5.300

3.800

4.400

1.500

1.100

1.000

5.500

1.900

1.400

1.100

 

94.112

Đường Nguyễn Đình Nghị

Đường Hoàng Thị Loan

Đường Phạm Ngũ Lão

26.000

8.600

6.100

4.300

5.200

1.800

1.300

1.000

6.500

2.200

1.600

1.100

 

94.113

Phố Nguyễn Đức Cảnh

Phố Phùng Chí Kiên

Đường Trần Quang Khải

22.800

7.500

5.300

3.800

4.600

1.500

1.100

1.000

5.700

1.900

1.400

1.100

 

94.114

Phố Nguyễn Gia Thiều

Phố Trần Nhật Duật

Phố Nguyễn Biểu

23.200

7.900

5.600

4.000

4.700

1.600

1.200

1.000

5.800

2.000

1.400

1.100

 

94.115

Phố Nguyễn Huy Tưởng

Phố Nguyễn Văn Huyên

Phố Nguyễn Khuyến

21.900

7.200

5.100

3.600

4.400

1.500

1.100

1.000

5.500

1.800

1.300

1.100

 

94.116

Phố Nguyễn Khuyến

Phố Ngô Tất Tố

Phố Tôn Thất Tùng

23.900

7.900

5.600

4.000

4.800

1.600

1.200

1.000

6.000

2.000

1.400

1.100

 

94.117

Phố Nguyễn Phong Sắc

Phố Phùng Chí Kiên

Đường Trần Quang Khải

22.800

7.500

5.300

3.800

4.600

1.500

1.100

1.000

5.700

1.900

1.400

1.100

 

94.118

Phố Nguyễn Thái Học

Đường Triệu Quang Phục

Phố Nguyễn Thiện Kế

23.900

7.900

5.600

4.000

4.800

1.600

1.200

1.000

6.000

2.000

1.400

1.100

 

94.119

Phố Nguyễn Thiện Kế

Đường Hải Thượng Lãn Ông

Đường An Vũ

23.900

7.900

5.600

4.000

4.800

1.600

1.200

1.000

6.000

2.000

1.400

1.100

 

94.120

Phố Nguyễn Tri Phương

Đường Chùa Diều

Đường An Tảo

19.600

6.700

4.700

3.400

4.000

1.400

1.100

1.000

4.900

1.700

1.200

1.100

 

94.121

Phố Nguyễn Trung Ngạn

Giáp khu dân cư An Dương

Phố Tuệ Tĩnh

21.900

7.200

5.100

3.600

4.400

1.500

1.100

1.000

5.500

1.800

1.300

1.100

 

94.122

Phố Nguyễn Văn Huyên

Phố Ngô Tất Tố

Phố Tôn Thất Tùng

23.900

7.900

5.600

4.000

4.800

1.600

1.200

1.000

6.000

2.000

1.400

1.100

 

94.123

Phố Nguyễn Văn Trỗi

Phố Lê Thanh Nghị

Đường Nguyễn Lương Bằng

23.900

7.900

5.600

4.000

4.800

1.600

1.200

1.000

6.000

2.000

1.400

1.100

 

94.124

Phố Nguyễn Viết Xuân

Phố Lê Thanh Nghị

Phố Nguyễn Văn Trỗi

23.900

7.900

5.600

4.000

4.800

1.600

1.200

1.000

6.000

2.000

1.400

1.100

 

94.125

Phố Phạm Công Trứ

Phố Nguyễn Thiện Kế

Phố Tuệ Tĩnh

21.900

7.200

5.100

3.600

4.400

1.500

1.100

1.000

5.500

1.800

1.300

1.100

 

94.126

Phố Phạm Hồng Thái

Đường Hải Thượng Lãn Ông

Đường An Vũ

25.100

8.300

5.900

4.200

5.100

1.700

1.200

1.000

6.300

2.100

1.500

1.100

 

94.127

Phố Phạm Ngọc Thạch

Đường Triệu Quang Phục

Phố Lương Định Của

23.600

7.900

5.600

4.000

4.800

1.600

1.200

1.000

5.900

2.000

1.400

1.100

 

94.128

Phố Phan Bội Châu

Phố Doãn Nỗ

Phố Phan Huy Chú

21.400

7.200

5.100

3.600

4.300

1.500

1.100

1.000

5.400

1.800

1.300

1.100

 

94.129

Phố Phan Huy Chú

Phố Trần Nhật Duật

Đường Chùa Đông

21.900

7.200

5.100

3.600

4.400

1.500

1.100

1.000

5.500

1.800

1.300

1.100

 

94.130

Phố Phú Lộc

Phố Đào Nương

Đường Nguyễn Trãi

20.100

6.800

4.800

3.400

4.100

1.400

1.100

1.000

5.100

1.700

1.200

1.100

 

94.131

Phố Phùng Chí Kiên

Đường Triệu Quang Phục

Đường Nguyễn Văn Linh

30.800

9.600

6.800

4.800

6.200

2.000

1.400

1.000

7.700

2.400

1.700

1.200

 

94.132

Phố Phùng Hưng

Phố Sơn Nam

Phố Hoàng Quốc Việt

21.900

7.200

5.100

3.600

4.400

1.500

1.100

1.000

5.500

1.800

1.300

1.100

 

94.133

Phố Sơn Nam

Đường Nguyễn Văn Linh

Đường Phạm Bạch Hổ

40.000

12.000

8.400

6.000

8.000

2.400

1.700

1.200

10.000

3.000

2.100

1.500

 

94.134

Phố Tân Nhân

Đường Trưng Trắc

Đường Bạch Đằng

18.800

6.300

4.500

3.200

3.800

1.300

1.100

1.000

4.700

1.600

1.200

1.100

 

94.135

Phố Tạ Quang Bửu

Phố Hồ Đắc Di

Phố Phạm Ngọc Thạch

25.100

8.300

5.900

4.200

5.100

1.700

1.200

1.000

6.300

2.100

1.500

1.100

 

94.136

Phố Tô Hiến Thành

Đường Nguyễn Văn Linh

Phố Nguyễn Chí Thanh

18.400

6.200

4.400

3.100

3.700

1.300

1.100

1.000

4.600

1.600

1.200

1.100

 

94.137

Phố Tôn Thất Tùng

Đường Triệu Quang Phục

Đường Nguyễn Văn Linh

26.400

8.600

6.100

4.300

5.300

1.800

1.300

1.000

6.600

2.200

1.600

1.100

 

94.138

Phố Tống Duy Tân

Phố Nguyễn Thiện Kế

Phố Cao Bá Quát

23.900

7.900

5.600

4.000

4.800

1.600

1.200

1.000

6.000

2.000

1.400

1.100

 

94.139

Phố Tuệ Tĩnh

Đường An Vũ

Đường Trần Quang Khải

50.000

14.000

9.800

7.000

10.000

2.800

2.000

1.400

12.500

3.500

2.500

1.800

 

94.140

Phố Trần Khánh Dư

Đường Chu Mạnh Trinh

Phố Doãn Nỗ

23.200

7.900

5.600

4.000

4.700

1.600

1.200

1.000

5.800

2.000

1.400

1.100

 

94.141

Phố Trần Nhật Duật

Phố Doãn Nỗ

Phố Nguyễn Biểu

23.200

7.900

5.600

4.000

4.700

1.600

1.200

1.000

5.800

2.000

1.400

1.100

 

94.142

Phố Trần Thị Tý

Đường Chu Mạnh Trinh

Đường Nhân Dục

20.300

6.800

4.800

3.400

4.100

1.400

1.100

1.000

5.100

1.700

1.200

1.100

 

94.143

Phố Trương Định

Đường Lê Văn Lương

Đường Hoàng Hoa Thám

38.100

11.600

8.200

5.800

7.700

2.400

1.700

1.200

9.600

2.900

2.100

1.500

 

94.144

Phố Vọng Cung

Đường Bãi Sậy

Đường Nguyễn Du

10.800

4.200

3.000

2.100

2.200

1.200

1.100

1.000

2.700

1.300

1.200

1.100

 

94.145

Phố Vũ Lãm

Phố Tuệ Tĩnh

Phố Nguyễn Bỉnh Khiêm

21.900

7.200

5.100

3.600

4.400

1.500

1.100

1.000

5.500

1.800

1.300

1.100

 

94.146

Phố Xuân Diệu

Phố Đào Tấn

Đường Nguyễn Lương Bằng

25.100

8.300

5.900

4.200

5.100

1.700

1.200

1.000

6.300

2.100

1.500

1.100

 

94.147

Phố Yết Kiêu (Đường nghĩa trang)

Đường Lê Văn Lương

Nghĩa trang

15.500

5.500

3.900

2.800

3.100

1.200

1.100

1.000

3.900

1.400

1.200

1.100

 

94.148

Đường trục Trung tâm (đường trong Khu Đại học Phố Hiến)

Đường đô thị qua khu đại học Phố Hiến (đường HY3)

Đến hết địa phận phường Phố Hiến

44.600

12.900

9.100

6.500

9.000

2.600

1.900

1.300

11.200

3.300

2.300

1.700

 

94.149

Đường trục phía Nam (đường trong Khu Đại học Phố Hiến)

Đường đô thị qua khu đại học Phố Hiến (đường HY3)

Đến hết địa phận phường Phố Hiến

44.600

12.900

9.100

6.500

9.000

2.600

1.900

1.300

11.200

3.300

2.300

1.700

 

94.150

Đường trục phía Bắc (đường trong Khu Đại học Phố Hiến)

Đường đô thị qua khu đại học Phố Hiến (đường HY3)

Đường nối hai đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng và cao tốc Cầu Giẽ - Ninh Bình

44.600

12.900

9.100

6.500

9.000

2.600

1.900

1.300

11.200

3.300

2.300

1.700

 

94.151

Các đường khác:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngõ 27 từ chợ cũ Điện Biên - Đường Phạm Ngũ Lão

Đường Điện Biên

Đường Phạm Ngũ Lão

38.900

11.600

8.200

5.800

7.800

2.400

1.700

1.200

9.800

2.900

2.100

1.500

 

Ngõ 109 từ đường Điện Biên - Đường Nguyễn Trãi

Đường Điện Biên

Đường Nguyễn Trãi

38.900

11.600

8.200

5.800

7.800

2.400

1.700

1.200

9.800

2.900

2.100

1.500

 

Ngõ 171 từ đường Điện Biên - Đường Nguyễn Trãi

Đường Điện Biên

Đường Nguyễn Trãi

38.900

11.600

8.200

5.800

7.800

2.400

1.700

1.200

9.800

2.900

2.100

1.500

 

Ngõ 241 từ đường Điện Biên - Chợ Phố Hiến

Đường Điện Biên

Chợ Phố Hiến

38.900

11.600

8.200

5.800

7.800

2.400

1.700

1.200

9.800

2.900

2.100

1.500

 

Ngõ 259 từ đường Điện Biên - Chợ Phố Hiến

Đường Điện Biên

Chợ Phố Hiến

38.900

11.600

8.200

5.800

7.800

2.400

1.700

1.200

9.800

2.900

2.100

1.500

 

Đường từ đường Điện Biên - Chợ Phố Hiến (Ngõ 213)

Đường Điện Biên

Chợ Phố Hiến

30.000

9.600

6.800

4.800

6.000

2.000

1.400

1.000

7.500

2.400

1.700

1.200

 

94.151

Đường từ đường Điện Biên - Khu dân cư (Ngõ 178)

Đường Điện Biên

Dân cư

18.600

6.300

4.500

3.200

3.800

1.300

1.100

1.000

4.700

1.600

1.200

1.100

 

Đường từ đường Điện Biên - Khu dân cư (Ngõ 200)

Đường Điện Biên

Khu dân cư

18.600

6.300

4.500

3.200

3.800

1.300

1.100

1.000

4.700

1.600

1.200

1.100

 

Đường từ đường Điện Biên - Đường Bãi Sậy (Ngõ 356 Điện Biên III)

Đường Điện Biên

Đường Bãi Sậy

30.000

9.600

6.800

4.800

6.000

2.000

1.400

1.000

7.500

2.400

1.700

1.200

 

Đường từ đường Điện Biên - Đường Bãi Sậy (Ngõ 376 Điện Biên III)

Đường Điện Biên

Đường Bãi Sậy

15.000

5.300

3.800

2.700

3.000

1.200

1.100

1.000

3.800

1.400

1.200

1.100

 

Đường Lê Văn Lương (Ngõ 335)

Phường An Tảo (cũ)

14.400

5.100

3.600

2.600

2.900

1.200

1.100

1.000

3.600

1.300

1.200

1.100

 

Đường từ đường Lê Văn Lương  - Dân cư (Ngõ 19)

Đường Lê Văn Lương

Dân cư

14.900

5.300

3.800

2.700

3.000

1.200

1.100

1.000

3.800

1.400

1.200

1.100

 

Đường từ đường Nguyễn Thiện Thuật - Đường Nguyễn Công Hoan (Ngõ 44)

Đường Nguyễn Thiện Thuật

Đường Nguyễn Công Hoan

13.000

4.900

3.500

2.500

2.600

1.200

1.100

1.000

3.300

1.300

1.200

1.100

 

Đường từ đường Nguyễn Thiện Thuật - Khu dân cư Lê Lợi (Ngõ 97)

Đường Nguyễn Thiện Thuật

Dân cư Lê Lợi

12.040

4.600

3.300

2.300

2.500

1.200

1.100

1.000

3.100

1.300

1.200

1.100

 

94.151

Đường từ đường Nguyễn Thiện Thuật - Đường Phạm Huy Thông (Ngõ 56)

Đường Nguyễn Thiện Thuật

Đường Phạm Huy Thông

12.040

4.600

3.300

2.300

2.500

1.200

1.100

1.000

3.100

1.300

1.200

1.100

 

Đường từ đường Nguyễn Thiện Thuật - Trường THCS Lê Lợi (Ngõ 83)

Đường Nguyễn Thiện Thuật

Trường THCS Lê Lợi

12.500

4.800

3.400

2.400

2.500

1.200

1.100

1.000

3.200

1.300

1.200

1.100

 

Đường từ đường Phạm Ngũ Lão - Khu tập thể may (Ngõ 12)

Đường Phạm Ngũ Lão

Khu tập thể may

24.000

8.200

5.800

4.100

4.800

1.700

1.200

1.000

6.000

2.100

1.500

1.100

 

Đường từ đường Trưng Nhị - Trường THCS Lê Lợi (Ngõ 12)

Đường Trưng Nhị

Trường THCS Lê Lợi

18.000

6.200

4.400

3.100

3.600

1.300

1.100

1.000

4.500

1.600

1.200

1.100

 

Đường từ đường Trưng Nhị - Khu dân cư (Ngõ 44)

Đường Trưng Nhị

Dân cư

14.900

5.300

3.800

2.700

3.000

1.200

1.100

1.000

3.800

1.400

1.200

1.100

 

Ngõ 46 từ đường Trưng Trắc - Đường Trưng Nhị

Đường Trưng Nhị

Đường Trưng Trắc

32.000

10.200

7.200

5.100

6.400

2.100

1.500

1.100

8.000

2.600

1.800

1.300

 

Đường từ đường Tây Thành - Dân cư (Ngõ 2) đường Tây Thành

Đường Tây Thành

Dân cư

20.000

6.800

4.800

3.400

4.000

1.400

1.100

1.000

5.000

1.700

1.200

1.100

 

Ngõ 1 đường Tây Thành

Toàn tuyến

31.200

9.900

7.000

5.000

6.300

2.000

1.400

1.000

7.800

2.500

1.800

1.300

 

94.152

Đường còn lại rộng từ 15m trở lên

20.000

6.800

4.800

3.400

4.000

1.400

1.100

1.000

5.000

1.700

1.200

1.100

 

94.153

Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m

15.000

5.300

3.800

2.700

3.000

1.200

1.100

1.000

3.800

1.400

1.200

1.100

 

94.154

Đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m

 

4.200

3.000

2.100

 

1.200

1.100

1.000

 

1.300

1.200

1.100

 

94.155

Các thửa đất còn lại

 

 

 

2.100

 

 

 

1.000

 

 

 

1.100

 

B

CÁC KHU DÂN CƯ MỚI

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

94.156

Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng đường trục phía bắc khu đô thị đại học Phố Hiến

Đường rộng 44m

36.700

 

 

 

7.400

 

 

 

9.200

 

 

 

 

94.157

Khu dân cư theo mặt bằng quy hoạch tổng thể khu dân cư để đấu giá phường An Tảo (cũ)

Đường rộng 23,5m

35.600

 

 

 

7.200

 

 

 

8.900

 

 

 

 

Đường rộng 20,2m

33.300

 

 

 

6.700

 

 

 

8.400

 

 

 

 

Đường rộng 13m

32.600

 

 

 

6.600

 

 

 

8.200

 

 

 

 

Đường rộng 12m

30.600

 

 

 

6.200

 

 

 

7.700

 

 

 

 

Đường rộng 9,5m

27.900

 

 

 

5.600

 

 

 

7.000

 

 

 

 

94.158

Khu dân cư mới phố An Tảo Thượng, khu số 02 (Giáp Công ty May Thiên Hà)

Đường rộng 15,5m

38.900

 

 

 

7.800

 

 

 

9.800

 

 

 

 

Đường rộng 14,5m

35.700

 

 

 

7.200

 

 

 

9.000

 

 

 

 

94.159

Khu dân cư đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại phường An Tảo (cũ) (Phía bắc Trường tiểu học An Tảo)

Đường rộng 17,5m

38.900

 

 

 

7.800

 

 

 

9.800

 

 

 

 

Đường rộng 12,5m

35.700

 

 

 

7.200

 

 

 

9.000

 

 

 

 

94.160

Khu dân cư mới phường An Tảo (cũ), phía sau chùa Hưng Khánh Tự (Chùa Cả, An Tảo)

Đường rộng 34m

38.900

 

 

 

7.800

 

 

 

9.800

 

 

 

 

Đường rộng 17,5m

33.300

 

 

 

6.700

 

 

 

8.400

 

 

 

 

Đường rộng 17,4m

31.100

 

 

 

6.300

 

 

 

7.800

 

 

 

 

Đường rộng 16,8m

30.000

 

 

 

6.000

 

 

 

7.500

 

 

 

 

Đường rộng 16,5m

28.900

 

 

 

5.800

 

 

 

7.300

 

 

 

 

Đường rộng 15,5m

27.800

 

 

 

5.600

 

 

 

7.000

 

 

 

 

Đường rộng 14,5m

30.600

 

 

 

6.200

 

 

 

7.700

 

 

 

 

Đường rộng 11,5m

30.600

 

 

 

6.200

 

 

 

7.700

 

 

 

 

Đường rộng 5,2m

19.900

 

 

 

4.000

 

 

 

5.000

 

 

 

 

94.161

Khu dân cư mới phường An Tảo (cũ), thành phố Hưng Yên (cũ) (Phía đông nhà văn hóa khu phố An Dương)

Đường rộng 15,5m

33.300

 

 

 

6.700

 

 

 

8.400

 

 

 

 

Đường rộng 13,5m

30.600

 

 

 

6.200

 

 

 

7.700

 

 

 

 

Đường rộng 11,5m

28.500

 

 

 

5.700

 

 

 

7.200

 

 

 

 

94.162

Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới phường An Tảo (cũ), thành phố Hưng Yên (cũ)

Đường rộng 15,5m

33.300

 

 

 

6.700

 

 

 

8.400

 

 

 

 

94.163

Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng xây dựng tuyến đường kết nối di sản văn hoá và du lịch phát triển sông Hồng - Địa bàn phường An Tảo (cũ)

Đường rộng 24m (Lòng đường 14m, vỉa hè mỗi bên 5m)

37.000

 

 

 

7.400

 

 

 

9.300

 

 

 

 

Đường rộng 17,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 5m)

34.300

 

 

 

6.900

 

 

 

8.600

 

 

 

 

Đường rộng 15,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 4m)

31.500

 

 

 

6.300

 

 

 

7.900

 

 

 

 

Đường rộng 13,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 6m)

29.300

 

 

 

5.900

 

 

 

7.400

 

 

 

 

94.164

Khu dân cư theo mặt bằng quy hoạch chia lô điều chỉnh khu tái định cư số 1 (Phía bắc đường Tô Hiệu - phường Hiến Nam)

Đường rộng 24m

38.900

 

 

 

7.800

 

 

 

9.800

 

 

 

 

Đường rộng 15,5m

35.600

 

 

 

7.200

 

 

 

8.900

 

 

 

 

94.165

Khu dân cư theo mặt bằng quy hoạch chia lô điều chỉnh khu dân cư phường Hiến Nam (cũ) để đấu giá quyền sử dụng đất (Giáp Trung tâm dạy nghề và Hội nông dân tỉnh)

Đường rộng 20,5m

45.700

 

 

 

9.200

 

 

 

11.500

 

 

 

 

Đường rộng 15,5m

33.300

 

 

 

6.700

 

 

 

8.400

 

 

 

 

Đường rộng 11,5m

30.600

 

 

 

6.200

 

 

 

7.700

 

 

 

 

94.166

Khu dân cư mới phường Minh khai (cũ) (Khu đất hạt 2 quốc lộ 38 (Bến phà Yên Lệnh (cũ))

Đường Bạch Đằng

33.900

 

 

 

6.800

 

 

 

8.500

 

 

 

 

Đường rộng 4,5m

17.300

 

 

 

3.500

 

 

 

4.400

 

 

 

 

94.167

Khu dân cư theo quy hoạch xây dựng chi tiết tỷ lệ 1/500 khu dân cư mới xã Trung Nghĩa (cũ) (9,8ha)

Đường rộng 24m (Lòng đường 14m, vỉa hè mỗi bên 5m)

39.800

 

 

 

8.000

 

 

 

10.000

 

 

 

 

Đường rộng 20,5m (Lòng đường 10,5m, vỉa hè mỗi bên 5m)

37.700

 

 

 

7.600

 

 

 

9.500

 

 

 

 

Đường rộng 15,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 4m)

30.900

 

 

 

6.200

 

 

 

7.800

 

 

 

 

94.168

Khu dân cư theo quy hoạch xây dựng chi tiết tỷ lệ 1/500 khu dân cư mới xã Trung Nghĩa (cũ) (3,13ha)

Đường rộng 24m (Lòng đường 12m, vỉa hè mỗi bên 6m)

37.700

 

 

 

7.600

 

 

 

9.500

 

 

 

 

Đường rộng 20,5m (Lòng đường 10,5m, vỉa hè mỗi bên 5m)

37.700

 

 

 

7.600

 

 

 

9.500

 

 

 

 

Đường rộng 17,5m (Lòng đường 11,5m, vỉa hè mỗi bên 3-4m)

34.300

 

 

 

6.900

 

 

 

8.600

 

 

 

 

94.169

Khu dân cư theo quy hoạch xây dựng chi tiết tỷ lệ 1/500 khu dân cư mới xã Trung Nghĩa (cũ) (4,8ha)

Đường rộng 24m (Lòng đường 14m, vỉa hè mỗi bên 5m)

39.800

 

 

 

8.000

 

 

 

10.000

 

 

 

 

Đường rộng 18,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 4m)

37.700

 

 

 

7.600

 

 

 

9.500

 

 

 

 

Đường rộng 15,5m (Lòng đường 11,5m, vỉa hè mỗi bên 3-4m)

30.900

 

 

 

6.200

 

 

 

7.800

 

 

 

 

94.170

Khu dân cư mới xã Trung Nghĩa (cũ) (Phía tây nam quốc lộ 38 và đường nối 2 cao tốc)

Đường nối 2 cao tốc

37.700

 

 

 

7.600

 

 

 

9.500

 

 

 

 

Đường rộng 15,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 4m)

34.300

 

 

 

6.900

 

 

 

8.600

 

 

 

 

94.171

Khu dân cư mới xã Trung Nghĩa (cũ) (Phía đông sông Hòa Bình)

Đường rộng 20,5m (Lòng đường 10,5m, vỉa hè 5mx2 bên)

36.100

 

 

 

7.300

 

 

 

9.100

 

 

 

 

Đường rộng 14,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè 1 bên 5m, 1 bên 2m)

30.600

 

 

 

6.200

 

 

 

7.700

 

 

 

 

Đường rộng 35,7m (Lòng đường 7,5mx2 bên, vỉa hè mỗi bên 5mx2 bên, dải cây xanh 10,7m)

39.800

 

 

 

8.000

 

 

 

10.000

 

 

 

 

Đường rộng 17,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 5m)

33.300

 

 

 

6.700

 

 

 

8.400

 

 

 

 

Đường rộng 15,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè 1 bên 5m 1 bên 3m)

31.500

 

 

 

6.300

 

 

 

7.900

 

 

 

 

94.172

Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở xã Trung Nghĩa (cũ), thành phố Hưng Yên (cũ) (2,04ha)

Đường rộng 24m (Lòng đường 14m, vỉa hè 5mx2 bên)

37.700

 

 

 

7.600

 

 

 

9.500

 

 

 

 

Đường rộng 17,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 5m)

33.300

 

 

 

6.700

 

 

 

8.400

 

 

 

 

94.173

Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng xây dựng tuyến đường kết nối di sản văn hoá và du lịch phát triển sông Hồng - Địa bàn xã Trung Nghĩa (cũ)

Đường rộng 24m (Lòng đường 14m, vỉa hè mỗi bên 5m)

39.800

 

 

 

8.000

 

 

 

10.000

 

 

 

 

Đường rộng 17,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 5m)

34.300

 

 

 

6.900

 

 

 

8.600

 

 

 

 

Đường rộng 15,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 4m)

30.600

 

 

 

6.200

 

 

 

7.700

 

 

 

 

Đường rộng 13,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 3m)

27.800

 

 

 

5.600

 

 

 

7.000

 

 

 

 

94.174

Khu mới phía bắc khu dân cư Nu 9 - xã Liên Phương (cũ)

Đường rộng 26m (Đường HY3)

66.600

 

 

 

13.400

 

 

 

16.700

 

 

 

 

Đường rộng 24m

41.100

 

 

 

8.300

 

 

 

10.300

 

 

 

 

Đường rộng 15,5m

37.700

 

 

 

7.600

 

 

 

9.500

 

 

 

 

Đường rộng 13,5m

33.300

 

 

 

6.700

 

 

 

8.400

 

 

 

 

Đường rộng 11,5m

30.600

 

 

 

6.200

 

 

 

7.700

 

 

 

 

94.175

Khu dân cư theo quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 xã Liên Phương (cũ) (26ha)

Đường rộng 36m (Lòng đường 24m, vỉa hè mỗi bên 6m)

41.700

 

 

 

8.400

 

 

 

10.500

 

 

 

 

Đường rộng 28m (Lòng đường 14m, vỉa hè mỗi bên 7m)

39.800

 

 

 

8.000

 

 

 

10.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 22m đến 23m (Lòng đường 13m, vỉa hè mỗi bên 5m)

37.700

 

 

 

7.600

 

 

 

9.500

 

 

 

 

Đường rộng từ 18,5m đến 21,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè 7m)

34.300

 

 

 

6.900

 

 

 

8.600

 

 

 

 

Đường rộng 11,5m (Lòng đường 7,5m)

27.800

 

 

 

5.600

 

 

 

7.000

 

 

 

 

94.176

Khu dân cư mới xã Liên Phương (cũ) (Phía nam đường trục Bắc Nam khu đô thị đại học Phố Hiến)

Đường rộng 36m (Lòng đường 14m, vỉa hè mỗi bên 7m)

41.700

 

 

 

8.400

 

 

 

10.500

 

 

 

 

Đường rộng 24m (Lòng đường 14m, vỉa hè mỗi bên 5m)

37.700

 

 

 

7.600

 

 

 

9.500

 

 

 

 

Đường rộng 25m (Lòng đường 2x7,5m, vỉa hè bên thửa đất 4m, dải phân cách 3m)

34.300

 

 

 

6.900

 

 

 

8.600

 

 

 

 

Đường rộng 18,5m (Lòng đường 10,5m, vỉa hè mỗi bên 4m)

34.300

 

 

 

6.900

 

 

 

8.600

 

 

 

 

Đường rộng 16,5m (Lòng đường 7,5m)

30.600

 

 

 

6.200

 

 

 

7.700

 

 

 

 

94.177

Khu dân cư theo quy hoạch chi tiết xây dựng 1/500 dự án khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng đường bên nối 2 cao tốc

Đường rộng 44m (theo mặt cắt đường chi tiết)

36.300

 

 

 

7.300

 

 

 

9.100

 

 

 

 

Đường rộng 22,5m (Lòng đường 10,5m, vỉa hè mỗi bên 6m)

32.200

 

 

 

6.500

 

 

 

8.100

 

 

 

 

94.178

Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở xã Liên Phương (cũ) (Thôn An Chiểu 2)​ (2,93ha)

Đường rộng 20,5m (Lòng đường 10,5m, vỉa hè mỗi bên 5m)

34.300

 

 

 

6.900

 

 

 

8.600

 

 

 

 

Đường rộng 15,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 4m)

31.500

 

 

 

6.300

 

 

 

7.900

 

 

 

 

94.179

Khu dân cư mới Nu-9, Khu Đại học Phố Hiến

Đường HY.3

66.600

 

 

 

13.400

 

 

 

16.700

 

 

 

 

Đường rộng 24m

41.100

 

 

 

8.300

 

 

 

10.300

 

 

 

 

Đường rộng 18,5m

39.500

 

 

 

7.900

 

 

 

9.900

 

 

 

 

Đường rộng 17,7m

38.500

 

 

 

7.700

 

 

 

9.700

 

 

 

 

Đường rộng 15,5m

37.700

 

 

 

7.600

 

 

 

9.500

 

 

 

 

94.180

Khu dân cư mới khu phố An Bình

Đường rộng 15,5m

30.600

 

 

 

6.200

 

 

 

7.700

 

 

 

 

Đường rộng dưới 15,5m

28.000

 

 

 

5.600

 

 

 

7.000

 

 

 

 

94.181

Khu dân cư mới xã Liên Phương cũ (khu Vy Văn)

Đường rộng 26m

34.000

 

 

 

6.800

 

 

 

8.500

 

 

 

 

Đường rộng dưới 26m

25.000

 

 

 

5.000

 

 

 

6.300

 

 

 

 

94.182

Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Liên phương cũ (Vị trí số 1)

Đường rộng 10m

17.000

 

 

 

3.400

 

 

 

4.300

 

 

 

 

Đường rộng dưới 10m

14.500

 

 

 

2.900

 

 

 

3.700

 

 

 

 

94.183

Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Liên phương cũ (Vị trí số 2, Vị trí số 3)

Đường rộng 44m

55.700

 

 

 

11.200

 

 

 

14.000

 

 

 

 

Đường rộng 15,5m

25.100

 

 

 

5.100

 

 

 

6.300

 

 

 

 

Đường rộng dưới 15,5m

20.000

 

 

 

4.000

 

 

 

5.000

 

 

 

 

94.184

Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Trung Nghĩa cũ (Vị trí số 1, Vị trí số 2)

Đường rộng 15,5m

25.100

 

 

 

5.100

 

 

 

6.300

 

 

 

 

Đường rộng dưới 15,5m

19.800

 

 

 

4.000

 

 

 

5.000

 

 

 

 

94.185

Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Trung Nghĩa cũ (Vị trí số 3)

Đường rộng từ 11m trở lên

14.500

 

 

 

2.900

 

 

 

3.700

 

 

 

 

Đường rộng dưới 11m

12.500

 

 

 

2.500

 

 

 

3.200

 

 

 

 

94.186

Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Trung Nghĩa cũ (Vị trí số 4)

Đường rộng 11m

14.500

 

 

 

2.900

 

 

 

3.700

 

 

 

 

Đường rộng dưới 11m

12.500

 

 

 

2.500

 

 

 

3.200

 

 

 

 

94.187

Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Trung Nghĩa cũ (Vị trí số 5, Vị trí số 6)

Đường rộng 11m

13.500

 

 

 

2.700

 

 

 

3.400

 

 

 

 

Đường rộng dưới 11m

12.500

 

 

 

2.500

 

 

 

3.200

 

 

 

 

94.188

Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Liên Phương cũ (phía Tây hồ điều hòa)

Đường rộng 36m

41.700

 

 

 

8.400

 

 

 

10.500

 

 

 

 

Đường rộng 28m

39.100

 

 

 

7.900

 

 

 

9.800

 

 

 

 

Đường rộng dưới 28m

35.700

 

 

 

7.200

 

 

 

9.000

 

 

 

 

94.189

Các khu dân cư còn lại

Đường rộng từ 15m trở lên

20.000

 

 

 

4.000

 

 

 

5.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

18.000

 

 

 

3.600

 

 

 

4.500

 

 

 

 

Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m

14.000

 

 

 

2.800

 

 

 

3.500

 

 

 

 

95

PHƯỜNG SƠN NAM

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

A

CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

95.1

Quốc lộ 39A

Vòng xuyến vườn hoa dốc Suối

Hết địa phận phường Sơn Nam

30.000

9.600

6.800

4.800

6.000

2.000

1.400

1.000

7.500

2.400

1.700

1.200

 

95.2

Đường ĐT.378 (Quốc lộ 39 cũ)

Từ nút giao Quốc lộ 39

Hết địa phận phường Sơn Nam

22.000

7.500

5.300

3.800

4.400

1.500

1.100

1.000

5.500

1.900

1.400

1.100

 

95.3

Đường ĐH.72

Từ Quốc lộ 39A

Giáp xã Hiệp Cường

25.000

8.300

5.900

4.200

5.000

1.700

1.200

1.000

6.300

2.100

1.500

1.100

 

95.4

Đường Nguyễn Văn Linh

Phố Sơn Nam

Ngã tư Chợ Gạo

60.000

15.600

11.000

7.800

12.000

3.200

2.200

1.600

15.000

3.900

2.800

2.000

 

Ngã tư Chợ Gạo

Vòng xuyến vườn hoa dốc Suối

45.000

13.100

9.200

6.600

9.000

2.700

1.900

1.400

11.300

3.300

2.300

1.700

 

95.5

Đường Phạm Bạch Hổ

Giáp phường Phố Hiến

Đường Đinh Điền

38.000

11.600

8.200

5.800

7.600

2.400

1.700

1.200

9.500

2.900

2.100

1.500

 

95.6

Đường Đinh Điền

Ngã tư Chợ Gạo

Đường Phạm Bạch Hổ

50.000

14.000

9.800

7.000

10.000

2.800

2.000

1.400

12.500

3.500

2.500

1.800

 

95.7

Đường Mạc Đĩnh Chi

Đường Nguyễn Văn Linh

Đường Tây Sông Điện Biên

25.000

8.300

5.900

4.200

5.000

1.700

1.200

1.000

6.300

2.100

1.500

1.100

 

95.8

Đường Nguyễn Lương Bằng

Phố Sơn Nam

Đường Đinh Điền

50.000

14.000

9.800

7.000

10.000

2.800

2.000

1.400

12.500

3.500

2.500

1.800

 

95.9

Đường Trần Quang Khải

Đường Phạm Bạch Hổ

Đường Nguyễn Văn Linh

40.000

12.000

8.400

6.000

8.000

2.400

1.700

1.200

10.000

3.000

2.100

1.500

 

95.10

Đường Tô Ngọc Vân

Đường Tam Đằng

Đê sông Hồng

25.000

8.300

5.900

4.200

5.000

1.700

1.200

1.000

6.300

2.100

1.500

1.100

 

95.11

Đường Văn Miếu

Giáp phường Phố Hiến

Đê sông Hồng

20.000

6.800

4.800

3.400

4.000

1.400

1.100

1.000

5.000

1.700

1.200

1.100

 

95.12

Đường Tam Đằng

Đường Đinh Điền

Phố Mai Hắc Đế

25.000

8.300

5.900

4.200

5.000

1.700

1.200

1.000

6.300

2.100

1.500

1.100

 

95.13

Đường Trần Hưng Đạo

Dốc Suối

Nút giao đường Đinh Điền - Phạm Bạch Hổ

40.500

12.000

8.400

6.000

8.100

2.400

1.700

1.200

10.200

3.000

2.100

1.500

 

95.14

Đường Lạc Long Quân

Đê sông Hồng (Phố Sơn Nam)

Giáp phường Phố Hiến

25.000

8.300

5.900

4.200

5.000

1.700

1.200

1.000

6.300

2.100

1.500

1.100

 

95.15

Đường trục qua UBND

Quốc lộ 39A

Đường Tây Sông Điện Biên

30.000

9.600

6.800

4.800

6.000

2.000

1.400

1.000

7.500

2.400

1.700

1.200

 

95.16

Đường Hải Thượng Lãn Ông kéo dài

Đường Phạm Bạch Hổ

Khu dân cư Xích Đằng

28.000

9.300

6.600

4.700

5.600

1.900

1.400

1.000

7.000

2.400

1.700

1.200

 

95.17

Phố Sơn Nam

Đường Nguyễn Văn Linh

Đường Phạm Bạch Hổ

40.000

12.000

8.400

6.000

8.000

2.400

1.700

1.200

10.000

3.000

2.100

1.500

 

Đường Phạm Bạch Hổ

Đê Sông Hồng

30.000

9.600

6.800

4.800

6.000

2.000

1.400

1.000

7.500

2.400

1.700

1.200

 

95.18

Phố Huỳnh Thúc Kháng

Đường Đinh Điền

Đường Nguyễn Lương Bằng

29.000

9.600

6.800

4.800

5.800

2.000

1.400

1.000

7.300

2.400

1.700

1.200

 

95.19

Phố Tô Chấn

Đường Nguyễn Lương Bằng

Phố Lương Ngọc Quyến

29.000

9.600

6.800

4.800

5.800

2.000

1.400

1.000

7.300

2.400

1.700

1.200

 

95.20

Phố Lương Văn Can

Đường Nguyễn Lương Bằng

Phố Lương Ngọc Quyến

30.000

9.600

6.800

4.800

6.000

2.000

1.400

1.000

7.500

2.400

1.700

1.200

 

95.21

Phố Đinh Gia Quế

Đường Đinh Điền

Phố Sơn Nam

44.000

12.900

9.100

6.500

8.800

2.600

1.900

1.300

11.000

3.300

2.300

1.700

 

95.22

Phố Lương Ngọc Quyến

Phố Đinh Gia Quế

Đường Trần Quang Khải

29.000

9.600

6.800

4.800

5.800

2.000

1.400

1.000

7.300

2.400

1.700

1.200

 

95.23

Phố Nguyễn Hữu Huân

Đường Trần Quang Khải

Phố Sơn Nam

26.000

8.600

6.100

4.300

5.200

1.800

1.300

1.000

6.500

2.200

1.600

1.100

 

95.24

Phố Bạch Thái Bưởi

Giáp phường Phố Hiến

Đường Tô Ngọc Vân

33.000

10.400

7.300

5.200

6.600

2.100

1.500

1.100

8.300

2.600

1.900

1.300

 

95.25

Phố Nguyễn Trung Trực

Đường Trần Hưng Đạo

Phố Trần Nguyên Hãn

30.000

9.600

6.800

4.800

6.000

2.000

1.400

1.000

7.500

2.400

1.700

1.200

 

95.26

Phố Trần Nguyên Hãn

Đê sông Hồng

Phố Sơn Nam

16.000

5.600

4.000

2.800

3.200

1.200

1.100

1.000

4.000

1.400

1.200

1.100

 

95.27

Phố Mai Hắc Đế

Đê sông Hồng

Phố Sơn Nam

23.500

7.900

5.600

4.000

4.700

1.600

1.200

1.000

5.900

2.000

1.400

1.100

 

95.28

Phố Cao Xá

Đường Nguyễn Văn Linh

Đường Trần Hưng Đạo

20.000

6.800

4.800

3.400

4.000

1.400

1.100

1.000

5.000

1.700

1.200

1.100

 

95.29

Phố Lê Quý Đôn

Giáp phường Phố Hiến

Đê sông Hồng

18.000

6.200

4.400

3.100

3.600

1.300

1.100

1.000

4.500

1.600

1.200

1.100

 

95.30

Phố Phan Chu Trinh

Phố Lương Ngọc Quyến

Phố Lương Văn Can

28.000

9.300

6.600

4.700

5.600

1.900

1.400

1.000

7.000

2.400

1.700

1.200

 

95.31

Tuyến 1

Đê sông Hồng

Nhà văn hóa khu phố Đằng Châu

16.000

5.600

4.000

2.800

3.200

1.200

1.100

1.000

4.000

1.400

1.200

1.100

 

95.32

Tuyến 2

Đường Lạc Long Quân

Đền Bà chúa Sơn Lâm

16.000

5.600

4.000

2.800

3.200

1.200

1.100

1.000

4.000

1.400

1.200

1.100

 

95.33

Tuyến 3

Chợ Dốc Lã

Sông Con

25.000

8.300

5.900

4.200

5.000

1.700

1.200

1.000

6.300

2.100

1.500

1.100

 

95.34

Tuyến 4

Chợ Dốc Lã

Chùa Hoàng Bà

25.000

8.300

5.900

4.200

5.000

1.700

1.200

1.000

6.300

2.100

1.500

1.100

 

95.35

Tuyến 5: Đường tây Sông Điện Biên

Giáp phường Phố Hiến

Đường ĐH.72

25.000

8.300

5.900

4.200

5.000

1.700

1.200

1.000

6.300

2.100

1.500

1.100

 

95.36

Tuyến 6: Đường Bảo Khê - An Tảo- Trung Nghĩa

Đường Nguyễn Văn Linh

Giáp phường Phố Hiến

25.000

8.300

5.900

4.200

5.000

1.700

1.200

1.000

6.300

2.100

1.500

1.100

 

95.37

Tuyến 7

Đường ĐT.378 (Đê sông Hồng)

Qua trụ sở UBND xã Phú Cường (cũ) 500m

20.000

6.800

4.800

3.400

4.000

1.400

1.100

1.000

5.000

1.700

1.200

1.100

 

95.38

Tuyến 8

Nhà ông Cảnh tổ dân phố Tân Mỹ 1

Nhà ông Thành tổ dân phố Kệ Châu 2

18.000

6.200

4.400

3.100

3.600

1.300

1.100

1.000

4.500

1.600

1.200

1.100

 

95.39

Tuyến 9

Bờ sông phường Sơn Nam

Đình Bồng Châu tổ dân phố Tân Mỹ 2

15.000

5.300

3.800

2.700

3.000

1.200

1.100

1.000

3.800

1.400

1.200

1.100

 

95.40

Tuyến 10

Nghĩa trang gốc gạo tổ dân phố Tân Mỹ 2

Đê xã Hùng Cường (cũ)

12.000

4.600

3.300

2.300

2.400

1.200

1.100

1.000

3.000

1.300

1.200

1.100

 

95.41

Tuyến 11

Đình Đồng Bồng

Nhà ông Nham tổ dân phố Tân Mỹ 2

12.000

4.600

3.300

2.300

2.400

1.200

1.100

1.000

3.000

1.300

1.200

1.100

 

95.42

Tuyến 12

Khu dân cư mới Kệ Châu 3

Nhà ông Tùng tổ dân phố Hồng Châu

12.000

4.600

3.300

2.300

2.400

1.200

1.100

1.000

3.000

1.300

1.200

1.100

 

95.43

Tuyến 13

Tổ dân phố Kệ Châu 3

Đường Hùng Cường cũ

12.000

4.600

3.300

2.300

2.400

1.200

1.100

1.000

3.000

1.300

1.200

1.100

 

95.44

Tuyến 14

Trụ sở UBND xã Phú Cường (cũ)

Đường Hùng Cường

12.000

4.600

3.300

2.300

2.400

1.200

1.100

1.000

3.000

1.300

1.200

1.100

 

95.45

Tuyến 15

Nhà máy nước tổ dân phố Kệ Châu 1

Nhà ông Hưng tổ dân phố Kệ Châu 2

12.000

4.600

3.300

2.300

2.400

1.200

1.100

1.000

3.000

1.300

1.200

1.100

 

95.46

Tuyến 16

Đường liên xã Phú Cường - Hùng Cường cũ

12.000

4.600

3.300

2.300

2.400

1.200

1.100

1.000

3.000

1.300

1.200

1.100

 

95.47

Tuyến 17

Khu dân cư mới xã Hùng Cường (Phía Đông đường liên xã Phú Cường - Hùng Cường)

Đê Bối phía Đông Bắc xã Hùng Cường (cũ)

12.000

4.600

3.300

2.300

2.400

1.200

1.100

1.000

3.000

1.300

1.200

1.100

 

95.48

Tuyến 18

Đường liên xã Phú Cường - Hùng Cường (cũ)

Đường trục UBND xã Hùng Cường (cũ)

12.000

4.600

3.300

2.300

2.400

1.200

1.100

1.000

3.000

1.300

1.200

1.100

 

95.49

Tuyến 19

Trường mầm non tổ dân phố Tân Hưng

Nhà bà Thăng tổ dân phố Cao Xá 1

12.000

4.600

3.300

2.300

2.400

1.200

1.100

1.000

3.000

1.300

1.200

1.100

 

95.50

Đường còn lại rộng từ 15m trở lên

18.000

6.200

4.400

3.100

3.600

1.300

1.100

1.000

4.500

1.600

1.200

1.100

 

95.51

Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m

15.000

5.300

3.800

2.700

3.000

1.200

1.100

1.000

3.800

1.400

1.200

1.100

 

95.52

Đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m

 

4.600

3.300

2.300

 

1.200

1.100

1.000

 

1.300

1.200

1.100

 

95.53

Các thửa đất còn lại

Các thửa đất còn lại nằm trong đê thuộc phường Lam Sơn (cũ)

 

 

 

4.000

 

 

 

1.000

 

 

 

1.100

 

Các thửa đất còn lại nằm ngoài đê thuộc phường Lam Sơn (cũ)

 

 

 

3.400

 

 

 

1.000

 

 

 

1.100

 

Các thửa đất còn lại nằm trong đê thuộc xã Bảo Khê (cũ)

 

 

 

3.000

 

 

 

1.000

 

 

 

1.100

 

Các thửa đất còn lại nằm ngoài đê thuộc xã Hùng Cường (cũ), Phú Cường (cũ), Ngọc Thanh (cũ)

 

 

 

1.800

 

 

 

1.000

 

 

 

1.100

 

B

CÁC KHU DÂN CƯ MỚI

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

95.54

Xây dựng khu dân cư Xích Đằng, phường Lam Sơn (cũ) - Vị trí 01 và vị trí 02

Đường Hải Thượng Lãn Ông kéo dài

28.000

 

 

 

5.600

 

 

 

7.000

 

 

 

 

Đường Lê Thanh Nghị kéo dài

26.200

 

 

 

5.300

 

 

 

6.600

 

 

 

 

Đường rộng 24m

26.200

 

 

 

5.300

 

 

 

6.600

 

 

 

 

Đường rộng 20,5m

25.200

 

 

 

5.100

 

 

 

6.300

 

 

 

 

Đường rộng 15,5m

24.200

 

 

 

4.900

 

 

 

6.100

 

 

 

 

Đường rộng 13m

23.100

 

 

 

4.700

 

 

 

5.800

 

 

 

 

95.55

Khu dân cư mới phường Lam Sơn (cũ) cạnh đường Tô Ngọc Vân (Phía tây bắc ngã tư Tô Ngọc Vân - Nguyễn Trung Trực)

Đường rộng 15,5m

25.000

 

 

 

5.000

 

 

 

6.300

 

 

 

 

95.56

Khu dân cư mới phường Lam Sơn (cũ) (Phía sau khách sạn Thái Bình)

Đường rộng 20,5m

25.200

 

 

 

5.100

 

 

 

6.300

 

 

 

 

Đường rộng 19m

24.400

 

 

 

4.900

 

 

 

6.100

 

 

 

 

Đường rộng 18,5m

23.500

 

 

 

4.700

 

 

 

5.900

 

 

 

 

Đường rộng 13m

23.100

 

 

 

4.700

 

 

 

5.800

 

 

 

 

Đường rộng 12,7m

21.600

 

 

 

4.400

 

 

 

5.400

 

 

 

 

95.57

Khu dân cư mới phường Lam Sơn (cũ) (Phía tây Trường trung cấp nghề giao thông vận tải - Vị trí 1, vị trí 2)

Đường rộng 25m

29.400

 

 

 

5.900

 

 

 

7.400

 

 

 

 

Đường rộng 24 m

28.700

 

 

 

5.800

 

 

 

7.200

 

 

 

 

Đường rộng 20,5m

25.200

 

 

 

5.100

 

 

 

6.300

 

 

 

 

Đường rộng 18,5m

24.400

 

 

 

4.900

 

 

 

6.100

 

 

 

 

Đường rộng 17,5m

23.500

 

 

 

4.700

 

 

 

5.900

 

 

 

 

Đường rộng 16m

23.500

 

 

 

4.700

 

 

 

5.900

 

 

 

 

Đường rộng 15,5m

23.500

 

 

 

4.700

 

 

 

5.900

 

 

 

 

Đường rộng 12,5m

23.100

 

 

 

4.700

 

 

 

5.800

 

 

 

 

95.58

Khu dân cư mới phường Lam Sơn (cũ) (Phía đông đường Tô Ngọc Vân)

Đường Tô Ngọc Vân

25.000

 

 

 

5.000

 

 

 

6.300

 

 

 

 

Đường rộng từ 15,5m đến 19,5m

27.000

 

 

 

5.400

 

 

 

6.800

 

 

 

 

Đường rộng 14,5m

24.800

 

 

 

5.000

 

 

 

6.200

 

 

 

 

95.59

Khu dân cư mới phường Lam Sơn (cũ) (Vị trí Đông Bắc khu đô thị Tân Phố Hiến - Trần Hưng Đạo)

Đường Trần Hưng Đạo

40.500

 

 

 

8.100

 

 

 

10.200

 

 

 

 

Đường rộng 24m

29.400

 

 

 

5.900

 

 

 

7.400

 

 

 

 

Đường rộng 15,5m

27.700

 

 

 

5.600

 

 

 

7.000

 

 

 

 

Đường rộng 14,5m

27.000

 

 

 

5.400

 

 

 

6.800

 

 

 

 

Đường rộng 13,5m

25.400

 

 

 

5.100

 

 

 

6.400

 

 

 

 

Đường rộng 12,5m

24.600

 

 

 

5.000

 

 

 

6.200

 

 

 

 

Đường rộng 12m

23.100

 

 

 

4.700

 

 

 

5.800

 

 

 

 

95.60

Xây dựng khu dân cư mới phường Lam Sơn (cũ), thành phố Hưng Yên (cũ) (Vị trí giáp Trung tâm giáo dục thường xuyên tỉnh và Công ty may Hưng Long)

Đường rộng 25m

29.400

 

 

 

5.900

 

 

 

7.400

 

 

 

 

Đường rộng 24m

29.400

 

 

 

5.900

 

 

 

7.400

 

 

 

 

Đường rộng 15,5m

25.200

 

 

 

5.100

 

 

 

6.300

 

 

 

 

Đường rộng 13,5m

23.100

 

 

 

4.700

 

 

 

5.800

 

 

 

 

95.61

Khu dân cư mới phía tây đường Tô Ngọc Vân

Đường rộng 15,5m

25.200

 

 

 

5.100

 

 

 

6.300

 

 

 

 

Đường rộng 13m

23.100

 

 

 

4.700

 

 

 

5.800

 

 

 

 

95.62

Khu dân cư theo mặt bằng quy hoạch tổng thể khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng Văn Miếu Xích Đằng

Đường rộng 24m

25.200

 

 

 

5.100

 

 

 

6.300

 

 

 

 

Đường rộng 15,5m

21.000

 

 

 

4.200

 

 

 

5.300

 

 

 

 

95.63

Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng xây dựng tuyến đường kết nối di sản Văn hóa và du lịch phát triển sông Hồng - Địa bàn phường Lam Sơn (cũ)

Đường rộng 15,5m

23.800

 

 

 

4.800

 

 

 

6.000

 

 

 

 

Đường rộng 13,5m

21.700

 

 

 

4.400

 

 

 

5.500

 

 

 

 

Đường rộng 11,5m

20.300

 

 

 

4.100

 

 

 

5.100

 

 

 

 

Đường rộng 10,2m

18.900

 

 

 

3.800

 

 

 

4.800

 

 

 

 

95.64

Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng xây dựng tuyến đường kết nối di sản Văn hóa và du lịch phát triển sông Hồng - Địa bàn phường Lam Sơn (cũ), vị trí 03

Đường rộng 24m

27.000

 

 

 

5.400

 

 

 

6.800

 

 

 

 

Đường rộng 15,5m

22.500

 

 

 

4.500

 

 

 

5.700

 

 

 

 

95.65

Khu dân cư theo quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 khu dân cư mới xã Bảo Khê (cũ) (Vị trí số 1; 2)

Đường rộng 35m (Lòng đường 7,5m và 10,5 vỉa hè mỗi bên 3-4m, dải cây xanh 10m)

28.500

 

 

 

5.700

 

 

 

7.200

 

 

 

 

Đường rộng 26m (Lòng đường 7,5mx2, vỉa hè mỗi bên 4m, dải cây xanh 3m)

28.500

 

 

 

5.700

 

 

 

7.200

 

 

 

 

Đường rộng 18,5m (Lòng đường 10,5mx2, vỉa hè mỗi bên 4m)

25.900

 

 

 

5.200

 

 

 

6.500

 

 

 

 

Đưỡng rộng 15,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 4m)

24.300

 

 

 

4.900

 

 

 

6.100

 

 

 

 

95.66

Khu dân cư theo mặt bằng quy hoạch tổng thể tỷ lệ 1/500 khu dân cư mới xã Bảo Khê (cũ) vị trí số 2 (3,98ha)

Đường rộng 34 m (Lòng đường 10,5m và 10,5 vỉa hè mỗi bên 5m, dải cây xanh 3m)

28.500

 

 

 

5.700

 

 

 

7.200

 

 

 

 

Đường rộng 24m (Lòng đường 14, vỉa hè mỗi bên 5m)

25.900

 

 

 

5.200

 

 

 

6.500

 

 

 

 

Đường rộng 15,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 4m)

24.300

 

 

 

4.900

 

 

 

6.100

 

 

 

 

95.67

Khu dân cư theo mặt bằng quy hoạch tổng thể tỷ lệ 1/500 khu dân cư mới xã Bảo Khê (cũ) vị trí số 1 (1,04)

Đường rộng 11,28m (Lòng đường 6m và vỉa hè 1 bên 4m, 1 bên 1,28m)

17.500

 

 

 

3.500

 

 

 

4.400

 

 

 

 

Đường rộng 14m (Lòng đường 6, vỉa hè mỗi bên 4m)

20.300

 

 

 

4.100

 

 

 

5.100

 

 

 

 

Đường rộng 15,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 4m)

23.100

 

 

 

4.700

 

 

 

5.800

 

 

 

 

95.68

Xây dựng khu dân cư mới xã Phú Cường (cũ)

Đường rộng 20,5m (Lòng đường 10,5m, vỉa hè mỗi bên 5m)

24.500

 

 

 

4.900

 

 

 

6.200

 

 

 

 

Đường rộng 15,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 4m)

22.400

 

 

 

4.500

 

 

 

5.600

 

 

 

 

Đường rộng 14m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè 1 bên 4m, 1 bên 2,5m)

20.300

 

 

 

4.100

 

 

 

5.100

 

 

 

 

Đường rộng 14,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè 1 bên 3m, 1 bên 4m)

20.300

 

 

 

4.100

 

 

 

5.100

 

 

 

 

95.69

Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Phú Cường (cũ)

Đường rộng 15,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 4m)

15.000

 

 

 

3.000

 

 

 

3.800

 

 

 

 

Đường rộng 14m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè phía suất đất 5m, đối diện 1,5m)

13.000

 

 

 

2.600

 

 

 

3.300

 

 

 

 

Đường rộng 12,5m (Lòng đường 5,5m, vỉa hè phía suất đất 5m, đối diện 2m)

12.500

 

 

 

2.500

 

 

 

3.200

 

 

 

 

95.70

Các khu dân cư còn lại

Đường rộng từ 15m trở lên

18.500

 

 

 

3.700

 

 

 

4.700

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

16.000

 

 

 

3.200

 

 

 

4.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m

10.500

 

 

 

2.100

 

 

 

2.700

 

 

 

 

96

PHƯỜNG HỒNG CHÂU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

A

CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

96.1

Đường Điện Biên

Giáp phường Phố Hiến

Đường Phố Hiến

38.000

11.600

8.200

5.800

7.600

2.400

1.700

1.200

9.500

2.900

2.100

1.500

 

96.2

Đường Phạm Ngũ Lão

Giáp phường Phố Hiến

Đường Lê Đình Kiên

40.000

12.000

8.400

6.000

8.000

2.400

1.700

1.200

10.000

3.000

2.100

1.500

 

96.3

Đường Phố Hiến

Đường Điện Biên

Giáp xã Tân Hưng

26.000

8.600

6.100

4.300

5.200

1.800

1.300

1.000

6.500

2.200

1.600

1.100

 

96.4

Đường Lê Đình Kiên

Giáp phường Phố Hiến

Đường Phương Độ

32.000

10.200

7.200

5.100

6.400

2.100

1.500

1.100

8.000

2.600

1.800

1.300

 

96.5

Đường Mậu Dương

Giáp phường Phố Hiến

Đường Phố Hiến

22.000

7.500

5.300

3.800

4.400

1.500

1.100

1.000

5.500

1.900

1.400

1.100

 

96.6

Đường Hàn Lâm

Giáp phường Phố Hiến

Đường Nguyễn Đình Nghị

22.000

7.500

5.300

3.800

4.400

1.500

1.100

1.000

5.500

1.900

1.400

1.100

 

96.7

Đường Phương Độ

Đường Mậu Dương

Giáp xã Tân Hưng

32.000

10.200

7.200

5.100

6.400

2.100

1.500

1.100

8.000

2.600

1.800

1.300

 

96.8

Đường Lương Điền

Đường Hàn Lâm

Đường Phương Độ

18.000

6.200

4.400

3.100

3.600

1.300

1.100

1.000

4.500

1.600

1.200

1.100

 

96.9

Đường Phương Cái

Đường Phương Độ

Đường Phố Hiến

24.000

8.200

5.800

4.100

4.800

1.700

1.200

1.000

6.000

2.100

1.500

1.100

 

96.10

Đường Nguyễn Đình Nghị

Đường Phạm Ngũ Lão

Đường Phương Độ

26.000

8.600

6.100

4.300

5.200

1.800

1.300

1.000

6.500

2.200

1.600

1.100

 

96.11

Đường Nam Tiến

Đường Bạch Đằng

Đường Dương Hữu Miên

23.000

7.900

5.600

4.000

4.600

1.600

1.200

1.000

5.800

2.000

1.400

1.100

 

96.12

Đường Dương Hữu Miên

Đê Sông Hồng

Ngã ba bến đò Nẻ

32.000

10.200

7.200

5.100

6.400

2.100

1.500

1.100

8.000

2.600

1.800

1.300

 

96.13

Tuyến 1

 Đường trục chính xã Hoàng Hanh (cũ)

15.000

5.300

3.800

2.700

3.000

1.200

1.100

1.000

3.800

1.400

1.200

1.100

 

96.14

Tuyến 2

Đường ĐT.378

Chợ Cóc

15.000

5.300

3.800

2.700

3.000

1.200

1.100

1.000

3.800

1.400

1.200

1.100

 

96.15

Tuyến 3

Quán ông Tuất

Đường công vụ chân cầu Hưng Hà

12.000

4.600

3.300

2.300

2.400

1.200

1.100

1.000

3.000

1.300

1.200

1.100

 

96.16

Tuyến 4

Tuyến đường gió

12.000

4.600

3.300

2.300

2.400

1.200

1.100

1.000

3.000

1.300

1.200

1.100

 

96.17

Tuyến 5

 Đường Hoàng Bà (Đường Trần Mã Châu)

17.000

6.000

4.200

3.000

3.400

1.200

1.100

1.000

4.300

1.500

1.200

1.100

 

96.18

Tuyến 6

Từ ngã ba bến đò Nẻ

12.000

4.600

3.300

2.300

2.400

1.200

1.100

1.000

3.000

1.300

1.200

1.100

 

96.19

Tuyến 7

Đường Hoàng Bà

Đường ngã tư rẽ đi ngã ba bến đò Nẻ

12.000

4.600

3.300

2.300

2.400

1.200

1.100

1.000

3.000

1.300

1.200

1.100

 

96.20

Đường còn lại rộng từ 15m trở lên

18.000

6.200

4.400

3.100

3.600

1.300

1.100

1.000

4.500

1.600

1.200

1.100

 

96.21

Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m

15.000

5.300

3.800

2.700

3.000

1.200

1.100

1.000

3.800

1.400

1.200

1.100

 

96.22

Đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m

 

4.600

3.300

2.300

 

1.200

1.100

1.000

 

1.300

1.200

1.100

 

96.23

Các thửa đất còn lại

Các thửa đất còn lại trong đê thuộc phường Hồng Châu (cũ)

 

 

 

3.600

 

 

 

1.000

 

 

 

1.100

 

Các thửa đất còn lại ngoài đê thuộc phường Hồng Châu (cũ)

 

 

 

3.000

 

 

 

1.000

 

 

 

1.100

 

Các thửa đất còn lại trong đê thuộc các xã (cũ)

 

 

 

2.500

 

 

 

1.000

 

 

 

1.100

 

Các thửa đất còn lại ngoài đê thuộc các xã (cũ)

 

 

 

1.800

 

 

 

1.000

 

 

 

1.100

 

B

CÁC KHU DÂN CƯ MỚI

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

96.24

Xây dựng hạ tầng kỹ thuật vị trí đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại phường Hồng Châu, thành phố Hưng Yên (cũ) (Vị trí 02)

Đường rộng 11,5m (Lòng đường 7m, vỉa hè mỗi bên 2m)

24.800

 

 

 

5.000

 

 

 

6.200

 

 

 

 

96.25

Khu dân cư theo mặt bằng quy hoạch tổng thể (Vị trí 02, số 03; số 04) tại phường Hồng Châu

Đường rộng 25m (Lòng đường 15m, vỉa hè mỗi bên 5m)

25.000

 

 

 

5.000

 

 

 

6.300

 

 

 

 

Đường rộng 15,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 4m)

23.300

 

 

 

4.700

 

 

 

5.900

 

 

 

 

96.26

Khu dân cư theo đồ án quy hoạch rút gọn hạ tầng kỹ thuật khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Quảng Châu (cũ)

Đường rộng 18,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 6m)

25.000

 

 

 

5.000

 

 

 

6.300

 

 

 

 

Đường rộng 15,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 4m)

23.300

 

 

 

4.700

 

 

 

5.900

 

 

 

 

96.27

Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng xây dựng tuyến đường kết nối di sản văn hoá và du lịch phát triển sông Hồng - Địa bàn xã Quảng Châu (cũ), vị trí 01

Đường rộng 24m

25.000

 

 

 

5.000

 

 

 

6.300

 

 

 

 

Đường rộng 15,5m

23.300

 

 

 

4.700

 

 

 

5.900

 

 

 

 

Đường rộng 15m

23.100

 

 

 

4.700

 

 

 

5.800

 

 

 

 

Đường rộng 13,6m

21.800

 

 

 

4.400

 

 

 

5.500

 

 

 

 

96.28

Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng xây dựng tuyến đường kết nối di sản văn hóa và du lịch phát triển sông Hồng - Địa bàn xã Quảng Châu (cũ), vị trí 02

Đường rộng 24m

25.000

 

 

 

5.000

 

 

 

6.300

 

 

 

 

Đường rộng 15,5m

23.300

 

 

 

4.700

 

 

 

5.900

 

 

 

 

96.29

Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng xây dựng tuyến đường kết nối di sản văn hoá và du lịch phát triển sông Hồng - Địa bàn xã Quảng Châu (cũ), vị trí 03

Đường rộng 24m

25.000

 

 

 

5.000

 

 

 

6.300

 

 

 

 

Đường rộng 15,5m

23.300

 

 

 

4.700

 

 

 

5.900

 

 

 

 

96.30

Khu dân cư theo mặt bằng quy hoạch hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới xã Hoàng Hanh (cũ)

Đường rộng 15,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 4m)

17.800

 

 

 

3.600

 

 

 

4.500

 

 

 

 

Đường rộng 13,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 3m)

13.700

 

 

 

2.800

 

 

 

3.500

 

 

 

 

Đường rộng 12m (Lòng đường 6m, vỉa hè mỗi bên 3m)

12.600

 

 

 

2.600

 

 

 

3.200

 

 

 

 

96.31

Khu dân cư theo quy hoạch rút gọn tỷ lệ 1/500 khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Hoàng Hanh (cũ)

Đường rộng 15,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 4m)

17.800

 

 

 

3.600

 

 

 

4.500

 

 

 

 

Đường rộng 11,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 1-3m)

12.600

 

 

 

2.600

 

 

 

3.200

 

 

 

 

96.32

Khu dân cư mới phường Hồng Châu (Ao Hào Thành)

Đường rộng 12m

25.000

 

 

 

5.000

 

 

 

6.300

 

 

 

 

96.33

Khu dân cư mới xã Quảng Châu (cũ) (Vị trí số 02 vườn Giáo)

Đường rộng 15,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 4m)

17.400

 

 

 

3.500

 

 

 

4.400

 

 

 

 

Đường rộng 8,5m (Lòng đường 5,5m, vỉa hè mỗi bên 1,5m)

11.700

 

 

 

2.400

 

 

 

3.000

 

 

 

 

96.34

Các khu dân cư còn lại

Đường rộng từ 15m trở lên

18.500

 

 

 

3.700

 

 

 

4.700

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

16.000

 

 

 

3.200

 

 

 

4.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m

10.500

 

 

 

2.100

 

 

 

2.700

 

 

 

 

97

PHƯỜNG MỸ HÀO

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

A

CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

97.1

Đường Nguyễn Thiện Thuật (Đường ĐT.380 cũ)

Giáp xã Lạc Đạo

Đường Vương Đình Cung

18.000

6.200

4.400

3.100

3.600

1.300

1.100

1.000

4.500

1.600

1.200

1.100

 

Đường Vương Đình Cung

Đường Đỗ Thế Diên

25.000

8.300

5.900

4.200

5.000

1.700

1.200

1.000

6.300

2.100

1.500

1.100

 

Đường Đỗ Thế Diên

Ngã tư Phố Nối

40.000

12.000

8.400

6.000

8.000

2.400

1.700

1.200

10.000

3.000

2.100

1.500

 

97.2

Đường Hoàng Hoa Thám (Đường ĐT.387 cũ)

Giáp phường Đường Hào

Giáp phường Thượng Hồng

15.000

5.300

3.800

2.700

3.000

1.200

1.100

1.000

3.800

1.400

1.200

1.100

 

97.3

Đường Phan Đình Phùng (Đường ĐH.30 cũ)

Giáp xã Lạc Đạo

Đường Tô Hiệu

15.000

5.300

3.800

2.700

3.000

1.200

1.100

1.000

3.800

1.400

1.200

1.100

 

97.4

Đường ĐH.30

Đường Tô Hiệu

Giáp phường Thượng Hồng

15.000

5.300

3.800

2.700

3.000

1.200

1.100

1.000

3.800

1.400

1.200

1.100

 

97.5

Đường ĐH.33

Đường Dương Phúc Tư

Phố Chợ Dầm

15.000

5.300

3.800

2.700

3.000

1.200

1.100

1.000

3.800

1.400

1.200

1.100

 

97.6

Đường Dương Phúc Tư

Giáp xã Đại Đồng

Đường Đỗ Thế Diên

15.000

5.300

3.800

2.700

3.000

1.200

1.100

1.000

3.800

1.400

1.200

1.100

 

97.7

Đường Nguyễn Trung Ngạn

Ngã tư phố Chợ Dầm

Đường Nguyễn Bình

20.000

6.800

4.800

3.400

4.000

1.400

1.100

1.000

5.000

1.700

1.200

1.100

 

97.8

Đường Bình Tân (Đường ĐH.34 cũ)

Đường Nguyễn Văn Linh

Giáp xã Nguyễn Văn Linh

25.000

8.300

5.900

4.200

5.000

1.700

1.200

1.000

6.300

2.100

1.500

1.100

 

97.9

Đường Bùi Thị Cúc

Đường Vũ Văn Cẩn

Đường Đỗ Chính

25.000

8.300

5.900

4.200

5.000

1.700

1.200

1.000

6.300

2.100

1.500

1.100

 

97.10

Đường Đỗ Chính (Đường ĐH.37 cũ)

Đường Nguyễn Văn Linh

Đường Vũ Văn Cẩn

35.000

10.900

7.700

5.500

7.000

2.200

1.600

1.100

8.800

2.800

2.000

1.400

 

97.11

Đường Đỗ Thế Diên

Đường Nguyễn Thiện Thuật

Đường ĐH.33

22.000

7.500

5.300

3.800

4.400

1.500

1.100

1.000

5.500

1.900

1.400

1.100

 

97.12

Đường Hà Sách Dự

Đường Phó Đức Chính

Đường Nguyễn Văn Linh

30.000

9.600

6.800

4.800

6.000

2.000

1.400

1.000

7.500

2.400

1.700

1.200

 

97.13

Đường Lê Quý Quỳnh (Trục kinh tế Bắc Nam)

Giáp xã Lạc Đạo

Đường Vương Đình Cung

20.000

6.800

4.800

3.400

4.000

1.400

1.100

1.000

5.000

1.700

1.200

1.100

 

Đường Vương Đình Cung

Chân cầu vượt Phố Nối

25.000

8.300

5.900

4.200

5.000

1.700

1.200

1.000

6.300

2.100

1.500

1.100

 

97.14

Đường Nguyễn Bình

Đường Nguyễn Thiện Thuật

Đường Lê Quý Quỳnh

40.000

12.000

8.400

6.000

8.000

2.400

1.700

1.200

10.000

3.000

2.100

1.500

 

Đường Lê Quý Quỳnh

Giáp phường Đường Hào

30.000

9.600

6.800

4.800

6.000

2.000

1.400

1.000

7.500

2.400

1.700

1.200

 

97.15

Đường Nguyễn Công Hoan (Đường ĐH.35 cũ)

Đường Đỗ Chính

Đường Văn Nhuế

25.000

8.300

5.900

4.200

5.000

1.700

1.200

1.000

6.300

2.100

1.500

1.100

 

97.16

Đường Nguyễn Lân (Đường ĐH.35 cũ)

Đường Phạm Công Trứ

Đường Đỗ Chính

25.000

8.300

5.900

4.200

5.000

1.700

1.200

1.000

6.300

2.100

1.500

1.100

 

97.17

Đường Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 5A)

Giáp xã Nguyễn Văn Linh

Giáp phường Đường Hào

30.000

9.600

6.800

4.800

6.000

2.000

1.400

1.000

7.500

2.400

1.700

1.200

 

97.18

Đường Phạm Công Trứ

Đường đô thị Hòa Phát

Phố Bần

30.000

9.600

6.800

4.800

6.000

2.000

1.400

1.000

7.500

2.400

1.700

1.200

 

97.19

Đường Phạm Sỹ Ái

Đường Văn Nhuế

Đường Nguyễn Thiện Thuật

25.000

8.300

5.900

4.200

5.000

1.700

1.200

1.000

6.300

2.100

1.500

1.100

 

97.20

Đường Phó Đức Chính (Đường ĐH.35 cũ)

Đường Đỗ Chính

Đường Tô Ngọc Vân

30.000

9.600

6.800

4.800

6.000

2.000

1.400

1.000

7.500

2.400

1.700

1.200

 

97.21

Đường Tô Ngọc Vân

Đường Phó Đức Chính

Đường Nguyễn Văn Linh

25.000

8.300

5.900

4.200

5.000

1.700

1.200

1.000

6.300

2.100

1.500

1.100

 

97.22

Đường Văn Nhuế

Đường Vũ Văn Cẩn

Đường Nguyễn Văn Linh

25.000

8.300

5.900

4.200

5.000

1.700

1.200

1.000

6.300

2.100

1.500

1.100

 

97.23

Đường Vũ Văn Cẩn (Đường ĐH.37 cũ)

Giáp xã Nguyễn Văn Linh

Đường Nguyễn Thiện Thuật

35.000

10.900

7.700

5.500

7.000

2.200

1.600

1.100

8.800

2.800

2.000

1.400

 

97.24

Đường Vương Đình Cung

Đường Nguyễn Thiện Thuật

Đường ĐH.33

15.000

5.300

3.800

2.700

3.000

1.200

1.100

1.000

3.800

1.400

1.200

1.100

 

97.25

Đường Tô Hiệu

Giáp xã Đại Đồng

Giáp phường Đường Hào

18.000

6.200

4.400

3.100

3.600

1.300

1.100

1.000

4.500

1.600

1.200

1.100

 

97.26

Phố Nối (Quốc lộ 39 cũ)

Ngã tư Phố Nối

Giáp xã Nguyễn Văn Linh

40.000

12.000

8.400

6.000

8.000

2.400

1.700

1.200

10.000

3.000

2.100

1.500

 

97.27

Phố Bần (Đường ĐH.36 cũ)

Đầu đường

Cuối đường

30.000

9.600

6.800

4.800

6.000

2.000

1.400

1.000

7.500

2.400

1.700

1.200

 

97.28

Phố Cộng Hòa

Đường Vũ Văn Cẩn

Phố Bần

16.000

5.600

4.000

2.800

3.200

1.200

1.100

1.000

4.000

1.400

1.200

1.100

 

97.29

Phố Văn Phú

Đường Vũ Văn Cẩn

Phố Cộng Hòa

14.000

5.100

3.600

2.600

2.800

1.200

1.100

1.000

3.500

1.300

1.200

1.100

 

97.30

Phố Lê Hữu Trác

Đường Vũ Văn Cẩn

Đường Đỗ Chính

18.000

6.200

4.400

3.100

3.600

1.300

1.100

1.000

4.500

1.600

1.200

1.100

 

97.31

Phố Tô Chấn

Đường Tô Ngọc Vân

Đường Nguyễn Văn Linh

20.000

6.800

4.800

3.400

4.000

1.400

1.100

1.000

5.000

1.700

1.200

1.100

 

97.32

Phố Đinh Gia Quế

Đường Nguyễn Thiện Thuật

Mương thủy lợi (Hết địa phận tổ dân phố Yên Tập)

15.000

5.300

3.800

2.700

3.000

1.200

1.100

1.000

3.800

1.400

1.200

1.100

 

97.33

Phố Chợ Dầm

Hồ tổ dân phố Lỗ Xá

Ngã ba Cẩm Quan

20.000

6.800

4.800

3.400

4.000

1.400

1.100

1.000

5.000

1.700

1.200

1.100

 

97.34

Đường còn lại rộng từ 15m trở lên

Phường Bần Yên Nhân (cũ)

24.000

8.200

5.800

4.100

4.800

1.700

1.200

1.000

6.000

2.100

1.500

1.100

 

Phường Nhân Hòa (cũ)

16.000

5.600

4.000

2.800

3.200

1.200

1.100

1.000

4.000

1.400

1.200

1.100

 

Phường Phan Đình Phùng (cũ)

14.000

5.100

3.600

2.600

2.800

1.200

1.100

1.000

3.500

1.300

1.200

1.100

 

Xã Cẩm Xá (cũ)

10.000

4.000

2.800

2.000

2.000

1.200

1.100

1.000

2.500

1.300

1.200

1.100

 

97.35

Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m

Phường Bần Yên Nhân (cũ)

19.000

6.500

4.600

3.300

3.800

1.300

1.100

1.000

4.800

1.700

1.200

1.100

 

Phường Nhân Hòa (cũ)

14.000

5.100

3.600

2.600

2.800

1.200

1.100

1.000

3.500

1.300

1.200

1.100

 

Phường Phan Đình Phùng (cũ)

10.000

4.000

2.800

2.000

2.000

1.200

1.100

1.000

2.500

1.300

1.200

1.100

 

Xã Cẩm Xá (cũ)

9.000

3.700

2.600

1.900

1.800

1.200

1.100

1.000

2.300

1.300

1.200

1.100

 

97.36

Đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m

Phường Bần Yên Nhân (cũ)

 

6.000

4.400

3.200

 

1.200

1.100

1.000

 

1.500

1.200

1.100

 

Phường Nhân Hòa (cũ)

 

5.000

3.500

2.500

 

1.200

1.100

1.000

 

1.300

1.200

1.100

 

Phường Phan Đình Phùng (cũ)

 

4.000

2.800

2.000

 

1.200

1.100

1.000

 

1.300

1.200

1.100

 

Xã Cẩm Xá (cũ)

 

3.600

2.600

1.800

 

1.200

1.100

1.000

 

1.300

1.200

1.100

 

97.37

Đường còn lại rộng từ 2m đến dưới 3,5m

Phường Bần Yên Nhân (cũ)

 

 

4.200

3.000

 

 

1.100

1.000

 

 

1.200

1.100

 

Phường Nhân Hòa (cũ)

 

 

3.300

2.300

 

 

1.100

1.000

 

 

1.200

1.100

 

Phường Phan Đình Phùng (cũ)

 

 

2.600

1.800

 

 

1.100

1.000

 

 

1.200

1.100

 

Xã Cẩm Xá (cũ)

 

 

2.300

1.600

 

 

1.100

1.000

 

 

1.200

1.100

 

97.38

Các thửa đất còn lại

Phường Bần Yên Nhân (cũ)

 

 

 

3.000

 

 

 

1.000

 

 

 

1.100

 

Phường Nhân Hòa (cũ)

 

 

 

2.300

 

 

 

1.000

 

 

 

1.100

 

Phường Phan Đình Phùng (cũ)

 

 

 

1.800

 

 

 

1.000

 

 

 

1.100

 

Xã Cẩm Xá (cũ)

 

 

 

1.600

 

 

 

1.000

 

 

 

1.100

 

B

CÁC KHU DÂN CƯ MỚI

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

97.39

Khu tái định cư Phố Nối (Cạnh bệnh viện Đa khoa Phố Nối)

Đường rộng từ 15m trở lên

25.000

 

 

 

5.000

 

 

 

6.300

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

20.000

 

 

 

4.000

 

 

 

5.000

 

 

 

 

97.40

Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở phường Bần Yên Nhân (cũ)

Đường Vũ Văn Cẩn

36.000

 

 

 

7.200

 

 

 

9.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

30.000

 

 

 

6.000

 

 

 

7.500

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

20.000

 

 

 

4.000

 

 

 

5.000

 

 

 

 

97.41

Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở phường Phan Đình Phùng (cũ) (Tổ dân phố Nghĩa Trang)

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

15.000

 

 

 

3.000

 

 

 

3.800

 

 

 

 

Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m

7.000

 

 

 

1.400

 

 

 

1.800

 

 

 

 

97.42

Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở phường Phan Đình Phùng (cũ) (Tổ dân phố Quan Cù)

Đường Dương Phúc Tư

16.000

 

 

 

3.200

 

 

 

4.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

12.000

 

 

 

2.400

 

 

 

3.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m

8.000

 

 

 

1.600

 

 

 

2.000

 

 

 

 

97.43

Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở xã Cẩm Xá (cũ) (Giáp đường Tô Hiệu)

Đường Tô Hiệu

25.000

 

 

 

5.000

 

 

 

6.300

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

20.000

 

 

 

4.000

 

 

 

5.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

15.000

 

 

 

3.000

 

 

 

3.800

 

 

 

 

97.44

Khu đô thị T&T

Đường Nguyễn Văn Linh

40.000

 

 

 

8.000

 

 

 

10.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

35.000

 

 

 

7.000

 

 

 

8.800

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

30.000

 

 

 

6.000

 

 

 

7.500

 

 

 

 

97.45

Khu nhà ở liền kề để bán Phúc Thành (Phúc Thành 3)

Đường Phạm Công Trứ

35.000

 

 

 

7.000

 

 

 

8.800

 

 

 

 

Đường Nguyễn Lân

30.000

 

 

 

6.000

 

 

 

7.500

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

25.000

 

 

 

5.000

 

 

 

6.300

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

20.000

 

 

 

4.000

 

 

 

5.000

 

 

 

 

97.46

Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở phường Nhân Hòa (cũ)

Đường Lê Quý Quỳnh

26.000

 

 

 

5.200

 

 

 

6.500

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

20.000

 

 

 

4.000

 

 

 

5.000

 

 

 

 

97.47

Khu đô thị Phố Nối

Đường rộng từ 15m trở lên

30.000

 

 

 

6.000

 

 

 

7.500

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

24.000

 

 

 

4.800

 

 

 

6.000

 

 

 

 

97.48

Khu đô thị Lạc Hồng Phúc

Đường Nguyễn Bình

45.000

 

 

 

9.000

 

 

 

11.300

 

 

 

 

Đường Trịnh Văn Bô

25.000

 

 

 

5.000

 

 

 

6.300

 

 

 

 

Đường Bạch Thái Bưởi

25.000

 

 

 

5.000

 

 

 

6.300

 

 

 

 

Đường Trương Văn Bền

30.000

 

 

 

6.000

 

 

 

7.500

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

30.000

 

 

 

6.000

 

 

 

7.500

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

25.000

 

 

 

5.000

 

 

 

6.300

 

 

 

 

97.49

Khu nhà ở liền kề Mỹ Văn

Đường rộng từ 15m trở lên

30.000

 

 

 

6.000

 

 

 

7.500

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

25.000

 

 

 

5.000

 

 

 

6.300

 

 

 

 

97.50

Khu đô thị Phúc Thành 1

Đường Đỗ Thế Diên

25.000

 

 

 

5.000

 

 

 

6.300

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

22.000

 

 

 

4.400

 

 

 

5.500

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

18.000

 

 

 

3.600

 

 

 

4.500

 

 

 

 

97.51

Khu đô thị Phúc Thành 2

Đường Nguyễn Thiện Thuật

45.000

 

 

 

9.000

 

 

 

11.300

 

 

 

 

Đường Nguyễn Bình

45.000

 

 

 

9.000

 

 

 

11.300

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

40.000

 

 

 

8.000

 

 

 

10.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

35.000

 

 

 

7.000

 

 

 

8.800

 

 

 

 

97.52

Khu bến xe

Đường Nguyễn Bình

35.000

 

 

 

7.000

 

 

 

8.800

 

 

 

 

Đường Lê Quý Quỳnh

30.000

 

 

 

6.000

 

 

 

7.500

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

28.000

 

 

 

5.600

 

 

 

7.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

26.000

 

 

 

5.200

 

 

 

6.500

 

 

 

 

97.53

Các khu dân cư còn lại

Đường rộng từ 15m trở lên

22.000

 

 

 

4.400

 

 

 

5.500

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

18.000

 

 

 

3.600

 

 

 

4.500

 

 

 

 

98

PHƯỜNG ĐƯỜNG HÀO

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

A

CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

98.1

Đường Hoàng Hoa Thám (Đường ĐT.387 cũ)

Giáp phường Thượng Hồng

Đường Nguyễn Văn Linh

15.000

5.300

3.800

2.700

3.000

1.200

1.100

1.000

3.800

1.400

1.200

1.100

 

98.2

Đường Phạm Ngũ Lão (Đường ĐT.387 cũ)

Đường Nguyễn Văn Linh

Giáp xã Phạm Ngũ Lão

18.000

6.200

4.400

3.100

3.600

1.300

1.100

1.000

4.500

1.600

1.200

1.100

 

98.3

Đường Nguyễn Trung Ngạn (Đường ĐH.33 cũ)

Giáp phường Mỹ Hào

Đường Nguyễn Văn Linh

15.000

5.300

3.800

2.700

3.000

1.200

1.100

1.000

3.800

1.400

1.200

1.100

 

98.4

Đường Lê Quý Quỳnh (Trục kinh tế Bắc Nam)

Cầu vượt Phố Nối

Giáp xã Nguyễn Văn Linh

25.000

8.300

5.900

4.200

5.000

1.700

1.200

1.000

6.300

2.100

1.500

1.100

 

98.5

Đường Nguyễn Bình (Đường ĐH.38 cũ)

Giáp phường Mỹ Hào

Đường Hoàng Hoa Thám

25.000

8.300

5.900

4.200

5.000

1.700

1.200

1.000

6.300

2.100

1.500

1.100

 

98.6

Đường Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 5 cũ)

Giáp phường Mỹ Hào

Giáp phường Thượng Hồng

21.000

7.200

5.100

3.600

4.200

1.500

1.100

1.000

5.300

1.800

1.300

1.100

 

98.7

Đường Nguyễn Thiện Kế

Giáp phường Thượng Hồng

Ngã ba đường vào thôn Xuân Bản và thôn Xuân Nhân

10.000

4.000

2.800

2.000

2.000

1.200

1.100

1.000

2.500

1.300

1.200

1.100

 

98.8

Đường Phùng Chí Kiên

Đường Nguyễn Văn Linh

Đường vào KCN Thăng Long

15.000

5.300

3.800

2.700

3.000

1.200

1.100

1.000

3.800

1.400

1.200

1.100

 

98.9

Đường Trần Thị Khang

Đường Phạm Ngũ Lão

Đường Nguyễn Thiện Kế

15.000

5.300

3.800

2.700

3.000

1.200

1.100

1.000

3.800

1.400

1.200

1.100

 

98.10

Đường Bắc Hưng Hải

Giáp thành phố Hải Phòng

Giáp xã Phạm Ngũ Lão

5.000

3.000

2.100

1.600

1.300

1.200

1.100

1.000

1.400

1.300

1.200

1.100

 

98.11

Đường Tô Hiệu

Giáp phường Mỹ Hào

Đường Nguyễn Bình

14.000

5.100

3.600

2.600

2.800

1.200

1.100

1.000

3.500

1.300

1.200

1.100

 

98.12

Đường Huỳnh Thúc Kháng

Giáp phường Thượng Hồng

Thôn Nho Lâm

17.000

6.000

4.200

3.000

3.400

1.200

1.100

1.000

4.300

1.500

1.200

1.100

 

98.13

Đường Ngô Huy Tăng

Đường Phạm Ngũ Lão

Đường Phùng Chí Kiên

10.000

4.000

2.800

2.000

2.000

1.200

1.100

1.000

2.500

1.300

1.200

1.100

 

98.14

Phố Trại

Đường Nguyễn Bình

Đường Hoàng Hoa Thám

10.000

4.000

2.800

2.000

2.000

1.200

1.100

1.000

2.500

1.300

1.200

1.100

 

98.15

Phố Thứa

Đường Nguyễn Văn Linh (Nút giao ngã tư Vang)

Đường Nguyễn Văn Linh (Cổng chào tổ dân phố Nghĩa Lộ)

26.000

8.600

6.100

4.300

5.200

1.800

1.300

1.000

6.500

2.200

1.600

1.100

 

98.16

Phố Phan Bôi

Đường Nguyễn Văn Linh

Đường Ngọc Long

10.000

4.000

2.800

2.000

2.000

1.200

1.100

1.000

2.500

1.300

1.200

1.100

 

98.17

Phố Ngọc Long

Đường Nguyễn Văn Linh

Kênh Trần Thành Ngọ

10.000

4.000

2.800

2.000

2.000

1.200

1.100

1.000

2.500

1.300

1.200

1.100

 

98.18

Phố Cổng Huệ

Phố Thứa

Kênh Trần Thành Ngọ

10.000

4.000

2.800

2.000

2.000

1.200

1.100

1.000

2.500

1.300

1.200

1.100

 

98.19

Phố Đào Du

Phố Thứa

Kênh Trần Thành Ngọ

8.000

3.400

2.400

1.700

1.600

1.200

1.100

1.000

2.000

1.300

1.200

1.100

 

98.20

Phố Ngọc Lập

Đường Nguyễn Văn Linh

Khu công nghiệp Thăng Long II (Giai đoạn 3)

8.000

3.400

2.400

1.700

1.600

1.200

1.100

1.000

2.000

1.300

1.200

1.100

 

98.21

Phố Long Đằng

Đường Nguyễn Văn Linh

Đường giao thông tổ dân phố Long Đằng

9.000

3.700

2.600

1.900

1.800

1.200

1.100

1.000

2.300

1.300

1.200

1.100

 

98.22

Phố Miếu Vang

Đường Nguyễn Văn Linh

Phố Đào Du

8.000

3.400

2.400

1.700

1.600

1.200

1.100

1.000

2.000

1.300

1.200

1.100

 

98.23

Đường còn lại rộng từ 15m trở lên

12.000

4.600

3.300

2.300

2.400

1.200

1.100

1.000

3.000

1.300

1.200

1.100

 

98.24

Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m

10.000

4.000

2.800

2.000

2.000

1.200

1.100

1.000

2.500

1.300

1.200

1.100

 

98.25

Đường còn lại rộng từ 5,5m đến dưới 7m

 

3.300

2.400

1.700

 

1.200

1.100

1.000

 

1.300

1.200

1.100

 

98.26

Đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 5m

 

3.000

2.100

1.600

 

1.200

1.100

1.000

 

1.300

1.200

1.100

 

98.27

Các thửa đất còn lại

 

 

 

1.600

 

 

 

1.000

 

 

 

1.100

 

B

CÁC KHU DÂN CƯ MỚI

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

98.28

Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở xã Xuân Dục (cũ)

Đường Trần Thị Khang

17.000

 

 

 

3.400

 

 

 

4.300

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

17.000

 

 

 

3.400

 

 

 

4.300

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

14.000

 

 

 

2.800

 

 

 

3.500

 

 

 

 

98.29

Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở xã Xuân Dục (cũ) (Khác)

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

14.000

 

 

 

2.800

 

 

 

3.500

 

 

 

 

98.30

Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở xã Hưng Long (cũ) (Giáp đường ĐT.387)

Đường Phạm Ngũ Lão (Đường ĐT.387 cũ)

25.000

 

 

 

5.000

 

 

 

6.300

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

27.000

 

 

 

5.400

 

 

 

6.800

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

18.000

 

 

 

3.600

 

 

 

4.500

 

 

 

 

98.31

Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở xã Hưng Long (cũ) (Khác)

Đường Phạm Ngũ Lão (Đường ĐT.387 cũ)

20.000

 

 

 

4.000

 

 

 

5.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

17.000

 

 

 

3.400

 

 

 

4.300

 

 

 

 

98.32

Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở xã Ngọc Lâm (cũ)

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

18.000

 

 

 

3.600

 

 

 

4.500

 

 

 

 

98.33

Khu đường thuyền - Tổ dân phố Trên - Thợ

Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m

4.000

 

 

 

1.200

 

 

 

1.300

 

 

 

 

Đường rộng dưới 3,5m

3.000

 

 

 

1.100

 

 

 

1.200

 

 

 

 

98.34

Khu đấu giá ao làng Phó - Tổ dân phố Thợ

Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m

4.000

 

 

 

1.200

 

 

 

1.300

 

 

 

 

98.35

Khu đấu giá giáp kênh Trần Thành Ngọ từ nhà máy nước sạch đi Phan Bôi

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

13.000

 

 

 

2.600

 

 

 

3.300

 

 

 

 

98.36

Khu đấu giá ao Cổ Ngan - Tổ dân phố Trên

Đường Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 5 cũ)

22.000

 

 

 

4.400

 

 

 

5.500

 

 

 

 

98.37

Khu đấu giá tổ dân phố Đào Du

Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m

7.000

 

 

 

1.400

 

 

 

1.800

 

 

 

 

98.38

Khu đấu giá giáp trường mầm non Phùng Chí Kiên

Đường Ngô Huy Tăng

10.500

 

 

 

2.100

 

 

 

2.700

 

 

 

 

98.39

Khu đấu giá tổ dân phố Tứ Mỹ

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

15.000

 

 

 

3.000

 

 

 

3.800

 

 

 

 

98.40

Khu đấu giá Xuân Đào

Đường Trần Thị Khang

17.000

 

 

 

3.400

 

 

 

4.300

 

 

 

 

98.41

Khu dân cư mới Dị Sử, khu dân cư hành chính Dị Sử

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

14.000

 

 

 

2.800

 

 

 

3.500

 

 

 

 

98.42

Khu tái định cư Phùng Chí Kiên

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

14.000

 

 

 

2.800

 

 

 

3.500

 

 

 

 

98.43

Khu dân cư Ngọc Lâm

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

14.000

 

 

 

2.800

 

 

 

3.500

 

 

 

 

98.44

Khu dân cư Hưng Long

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

14.000

 

 

 

2.800

 

 

 

3.500

 

 

 

 

98.45

Khu dịch vụ công cộng Hưng Long - Xuân Dục

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

14.000

 

 

 

2.800

 

 

 

3.500

 

 

 

 

98.46

Khu dân cư mới Xuân Dục

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

14.000

 

 

 

2.800

 

 

 

3.500

 

 

 

 

98.47

Các khu dân cư còn lại

Đường rộng từ 15m trở lên

17.000

 

 

 

3.400

 

 

 

4.300

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

14.000

 

 

 

2.800

 

 

 

3.500

 

 

 

 

99

PHƯỜNG THƯỢNG HỒNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

A

CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

99.1

Quốc lộ 38A (Phố Quán Gỏi)

Đường Nguyễn Văn Linh

Giáp thành phố Hải Phòng (Cầu Sặt)

20.000

6.800

4.800

3.400

4.000

1.400

1.100

1.000

5.000

1.700

1.200

1.100

 

99.2

Đường Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 5 cũ)

Giáp phường Đường Hào

Giáp thành phố Hải Phòng

20.500

6.800

4.800

3.400

4.100

1.400

1.100

1.000

5.200

1.700

1.200

1.100

 

99.3

Đường Hoàng Hoa Thám (Đường ĐT.387 cũ)

Giáp phường Đường Hào

Đường Lê Quang Hòa

15.000

5.300

3.800

2.700

3.000

1.200

1.100

1.000

3.800

1.400

1.200

1.100

 

99.4

Đường ĐH.30

Giáp phường Mỹ Hào

Đường Phạm Bạch Hổ

11.500

4.500

3.200

2.300

2.300

1.200

1.100

1.000

2.900

1.300

1.200

1.100

 

99.5

Đường Phạm Bạch Hổ (Đường ĐH.31 cũ)

Cầu Hòa Đam (Đường ĐH.30)

Đường vào tổ dân phố Thuần Mỹ

14.000

5.100

3.600

2.600

2.800

1.200

1.100

1.000

3.500

1.300

1.200

1.100

 

Đường vào tổ dân phố Thuần Mỹ

Đường Nguyễn Văn Linh

19.000

6.500

4.600

3.300

3.800

1.300

1.100

1.000

4.800

1.700

1.200

1.100

 

99.6

Đường trục trung tâm

Đường Lê Quang Hòa

Đường Phạm Bạch Hổ và kéo dài đến giáp thành phố Hải Phòng

18.000

6.200

4.400

3.100

3.600

1.300

1.100

1.000

4.500

1.600

1.200

1.100

 

99.7

Đường Lê Quang Hòa (Đường ĐH.32 cũ)

Đường ĐT.385

Đường Hoàng Hoa Thám

13.500

5.000

3.500

2.500

2.700

1.200

1.100

1.000

3.400

1.300

1.200

1.100

 

Đường Hoàng Hoa Thám

Đường Nguyễn Văn Linh

17.000

6.000

4.200

3.000

3.400

1.200

1.100

1.000

4.300

1.500

1.200

1.100

 

99.8

Phố Bạc (Đường dẫn Cầu vượt Bạch Sam)

Đường giao thông hiện trạng phường Bạch Sam (cũ)

Đường Nguyễn Văn Linh

16.000

5.600

4.000

2.800

3.200

1.200

1.100

1.000

4.000

1.400

1.200

1.100

 

99.9

Đường Nguyễn Thiện Kế

Đường Nguyễn Văn Linh

Giáp phường Đường Hào

16.000

5.600

4.000

2.800

3.200

1.200

1.100

1.000

4.000

1.400

1.200

1.100

 

99.10

Đường Huỳnh Thúc Kháng

Đường Nguyễn Văn Linh

Giáp phường Đường Hào

18.000

6.200

4.400

3.100

3.600

1.300

1.100

1.000

4.500

1.600

1.200

1.100

 

99.11

Đường Phạm Xuân

Đường giao thông hiện trạng phường Bạch Sam (cũ)

Đường Nguyễn Văn Linh

14.000

5.100

3.600

2.600

2.800

1.200

1.100

1.000

3.500

1.300

1.200

1.100

 

99.12

Đường Bắc Hưng Hải

Đường Quán Gỏi

Giáp thành phố Hải Phòng

8.500

3.600

2.600

1.800

1.700

1.200

1.100

1.000

2.200

1.300

1.200

1.100

 

99.13

Đường còn lại rộng từ 15m trở lên

12.000

4.600

3.300

2.300

2.400

1.200

1.100

1.000

3.000

1.300

1.200

1.100

 

99.14

Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m

10.000

4.000

2.800

2.000

2.000

1.200

1.100

1.000

2.500

1.300

1.200

1.100

 

99.15

Đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m

 

3.600

2.600

1.800

 

1.200

1.100

1.000

 

1.300

1.200

1.100

 

99.16

Các thửa đất còn lại

 

 

 

 

1.800

 

 

 

1.000

 

 

 

1.100

 

B

CÁC KHU DÂN CƯ MỚI

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

99.17

Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở phường Minh Đức (cũ) (Tổ dân phố Dương Hòa)

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

15.000

 

 

 

3.000

 

 

 

3.800

 

 

 

 

Đường rộng dưới 7m

9.000

 

 

 

1.800

 

 

 

2.300

 

 

 

 

99.18

Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở phường Minh Đức (cũ) (Tổ dân phố Sài Phi)

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

17.000

 

 

 

3.400

 

 

 

4.300

 

 

 

 

Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m

12.000

 

 

 

2.400

 

 

 

3.000

 

 

 

 

99.19

Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở phường Minh Đức (cũ) (Tổ dân phố Vân An)

Đường rộng từ 15m trở lên

19.000

 

 

 

3.800

 

 

 

4.800

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

18.000

 

 

 

3.600

 

 

 

4.500

 

 

 

 

Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m

12.000

 

 

 

2.400

 

 

 

3.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 2,5m đến dưới 3,5m

7.000

 

 

 

1.400

 

 

 

1.800

 

 

 

 

99.20

Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở xã Dương Quang (cũ) (Tổ dân phố Bùi Bồng)

Đường rộng trên 15m

17.000

 

 

 

3.400

 

 

 

4.300

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

14.500

 

 

 

2.900

 

 

 

3.700

 

 

 

 

99.21

Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở xã Dương Quang (cũ) (khác)

Đường rộng từ 15m trở lên

19.350

 

 

 

3.900

 

 

 

4.900

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

15.500

 

 

 

3.100

 

 

 

3.900

 

 

 

 

Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m

10.300

 

 

 

2.100

 

 

 

2.600

 

 

 

 

99.22

Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở xã Hòa Phong (cũ) (Tổ dân phố Phúc Thọ)

Đường Phạm Bạch Hổ (Đường ĐH.31)

19.000

 

 

 

3.800

 

 

 

4.800

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

19.000

 

 

 

3.800

 

 

 

4.800

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

14.000

 

 

 

2.800

 

 

 

3.500

 

 

 

 

Đường rộng dưới 7m

9.500

 

 

 

1.900

 

 

 

2.400

 

 

 

 

99.23

Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở xã Hòa Phong (cũ) (Tổ dân phố Vân Dương)

Đường Phạm Bạch Hổ (Đường ĐH.31)

20.000

 

 

 

4.000

 

 

 

5.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 15m trở lên

18.500

 

 

 

3.700

 

 

 

4.700

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

14.000

 

 

 

2.800

 

 

 

3.500

 

 

 

 

Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m

8.100

 

 

 

1.700

 

 

 

2.100

 

 

 

 

99.24

Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở phường Minh Đức (cũ) (Tổ dân phố Thịnh Vạn)

Đường rộng từ 15m trở lên

16.000

 

 

 

3.200

 

 

 

4.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

15.000

 

 

 

3.000

 

 

 

3.800

 

 

 

 

Đường rộng dưới 7m

9.500

 

 

 

1.900

 

 

 

2.400

 

 

 

 

99.25

Các khu dân cư còn lại (bao gồm các khu đấu giá đất ở mới)

Đường rộng từ 15m trở lên

16.000

 

 

 

3.200

 

 

 

4.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

14.000

 

 

 

2.800

 

 

 

3.500

 

 

 

 

Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m

8.000

 

 

 

1.600

 

 

 

2.000

 

 

 

 

100

PHƯỜNG THÁI BÌNH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

A

CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

100.1

Quốc lộ 10 (Tuyến tránh S1)

Cầu Hòa Bình

Giáp phường Trần Hưng Đạo

26.300

8.600

6.100

4.300

5.300

1.800

1.300

900

6.600

2.200

1.600

1.100

 

100.2

Đường ĐT.454 (Đường 223 cũ)

Cầu Báng

Quốc lộ 10 (Tuyến tránh S1)

37.000

14.600

13.000

11.500

7.400

3.000

2.600

2.300

9.300

3.700

3.300

2.900

 

Quốc lộ 10 (Tuyến tránh S1)

Gốc đa Cao Nguyên

50.000

15.000

13.000

11.700

10.000

3.000

2.600

2.400

12.500

3.800

3.300

3.000

 

Gốc đa Cao Nguyên

Đường cứu hộ

26.400

8.600

6.100

4.300

5.300

1.800

1.300

900

6.600

2.200

1.600

1.100

 

Đường cứu hộ

Cầu Chờ

25.200

8.300

5.900

4.200

5.100

1.700

1.200

900

6.300

2.100

1.500

1.100

 

Cầu Chờ

Giáp xã Thư Trì

22.400

7.500

5.300

3.800

4.500

1.500

1.100

800

5.600

1.900

1.400

1.000

 

100.3

Đường ĐT.454 (Đoạn nắn tuyến)

Đường Lý Bôn

Giáp phường Trần Hưng Đạo

30.000

14.600

13.000

11.500

6.000

3.000

2.600

2.300

7.500

3.700

3.300

2.900

 

100.4

Đường ĐT.454A

Đường ĐT.454 (Đường 223 cũ)

Ngã tư gần nhà lưu niệm Bác Hồ

15.400

5.300

3.800

2.700

3.100

1.100

800

600

3.900

1.400

1.000

700

 

100.5

Đường ĐH.02 (Đường 220c cũ)

Đường ĐT.454

Giáp kho vũ khí

21.900

10.400

9.700

9.200

4.400

2.100

2.000

1.900

5.500

2.600

2.500

2.300

 

Kho vũ khí

Giáp tổ dân phố Tân Quán

22.000

10.400

9.700

9.200

4.400

2.100

2.000

1.900

5.500

2.600

2.500

2.300

 

Tổ dân phố Tân Quán

Giáp xã Vũ Thư

12.600

4.800

3.400

2.400

2.600

1.000

700

600

3.200

1.200

900

700

 

100.6

Đường ĐH.08 (Đường 216 cũ)

Đường ĐT.454

Cầu Đen

5.600

3.000

2.100

1.700

1.200

800

700

600

1.400

900

800

700

 

Cầu Đen

Trường Trung học cơ sở Phúc Thành

8.000

3.400

2.400

1.700

1.600

800

700

600

2.000

900

800

700

 

Giáp trường Trung học cơ sở Phúc Thành

Đê sông Trà Lý

7.000

3.100

2.200

1.600

1.400

800

700

600

1.800

900

800

700

 

100.7

Đường Lê Thánh Tông

Phố Lý Thường Kiệt

Đường Lý Bôn

43.900

27.400

20.200

15.200

8.800

5.500

4.100

3.100

11.000

6.900

5.100

3.800

 

100.8

Đường Lý Bôn

Cầu Báng

Giáp phường Trần Hưng Đạo

43.100

12.600

11.000

8.800

8.700

2.600

2.200

1.800

10.800

3.200

2.800

2.200

 

Đường Quách Đình Bảo

Đường Trần Thủ Độ

54.500

16.400

11.500

8.200

10.900

3.300

2.300

1.700

13.700

4.100

2.900

2.100

 

Đường Trần Thủ Độ

Phố Bùi Sĩ Tiêm

64.900

16.200

11.400

8.100

13.000

3.300

2.300

1.700

16.300

4.100

2.900

2.100

 

Phố Bùi Sĩ Tiêm

Phố Phạm Quang Lịch

67.400

16.600

11.900

8.800

13.500

3.400

2.400

1.800

16.900

4.200

3.000

2.200

 

Phố Phạm Quang Lịch

Phố Trần Thái Tông

74.900

28.000

21.200

19.000

15.000

5.600

4.300

3.800

18.800

7.000

5.300

4.800

 

Phố Trần Thái Tông

Đường Lê Thánh Tông

107.500

32.800

23.000

19.000

21.500

6.600

4.600

3.800

26.900

8.200

5.800

4.800

 

100.9

Đường Nguyễn Doãn Cử (Ngoài khu công nghiệp)

Đường Trần Thủ Độ

Công ty TNHH Hoàng Nam

25.000

13.700

9.600

6.900

5.000

2.800

2.000

1.400

6.300

3.500

2.400

1.800

 

100.10

Đường qua bến xe khách Hoàng Hà

Đường Nguyễn Doãn Cử (Ngoài khu công nghiệp)

Đường Lý Bôn

27.100

13.700

9.600

6.900

5.500

2.800

2.000

1.400

6.800

3.500

2.400

1.800

 

100.11

Đường ĐT.454 (Đoạn nắn tuyến)

Đường Lý Bôn

Sông Bạch

27.100

11.700

11.000

7.500

5.500

2.400

2.200

1.500

6.800

3.000

2.800

1.900

 

100.12

Đường Quách Đình Bảo

Đường Trần Quang Khải

Phố Bùi Quang Dũng

32.500

20.500

14.400

10.300

6.500

4.100

2.900

2.100

8.200

5.200

3.600

2.600

 

Phố Bùi Quang Dũng

Đường Lý Bôn

33.800

20.500

15.500

10.300

6.800

4.100

3.100

2.100

8.500

5.200

3.900

2.600

 

100.13

Đường Trần Nhân Tông

Phố Lý Thường Kiệt

Thửa 191, tờ bản đồ số 191 (Đường Trần Nhân Tông, gần vị trí cầu Sắt)

27.100

14.500

9.100

7.300

5.500

2.900

1.900

1.500

6.800

3.700

2.300

1.900

 

Giáp thửa 191, tờ bản đồ số 191 (Đường Trần Nhân Tông, gần vị trí cầu Sắt)

Phố Lê Quý Đôn

14.500

5.300

3.800

2.700

2.900

1.100

800

600

3.700

1.400

1.000

700

 

100.14

Đường Trần Quang Khải

Đường Trần Thánh Tông

Cầu Thái Bình

41.600

21.100

16.600

11.700

8.400

4.300

3.400

2.400

10.400

5.300

4.200

3.000

 

Cầu Thái Bình

Cầu Hòa Bình

30.000

19.000

15.000

11.000

6.000

3.800

3.000

2.200

7.500

4.800

3.800

2.800

 

100.15

Đường Trần Thánh Tông

Đường Trần Quang Khải

Cầu sang chợ Thành Đạt

50.000

19.500

13.700

9.800

10.000

3.900

2.800

2.000

12.500

4.900

3.500

2.500

 

Cầu sang chợ Thành Đạt

Phố Lý Thường Kiệt

80.100

23.400

16.600

11.700

16.100

4.700

3.400

2.400

20.100

5.900

4.200

3.000

 

Phố Lý Thường Kiệt

Phố Lê Quý Đôn

53.800

19.500

13.700

10.400

10.800

3.900

2.800

2.100

13.500

4.900

3.500

2.600

 

Phố Lê Quý Đôn

Phố Nguyễn Thái Học

41.600

19.500

13.700

9.800

8.400

3.900

2.800

2.000

10.400

4.900

3.500

2.500

 

100.16

Đường Trần Thủ Độ

Đường Trần Quang Khải

Phố Lê Quý Đôn

31.600

17.200

12.100

8.600

6.400

3.500

2.500

1.800

7.900

4.300

3.100

2.200

 

Phố Lê Quý Đôn

Đường Lý Bôn

37.700

21.800

15.300

10.900

7.600

4.400

3.100

2.200

9.500

5.500

3.900

2.800

 

Đường Lý Bôn

Phố Trần Phú

34.000

21.800

15.300

10.900

6.800

4.400

3.100

2.200

8.500

5.500

3.900

2.800

 

Phố Trần Phú

Đường Nguyễn Doãn Cử

31.600

17.200

12.100

8.600

6.400

3.500

2.500

1.800

7.900

4.300

3.100

2.200

 

100.17

Phố Bồ Xuyên

Phố Lê Quý Đôn

Phố Lý Thường Kiệt

55.000

21.000

19.000

11.600

11.000

4.200

3.800

2.400

13.800

5.300

4.800

2.900

 

100.18

Phố Bùi Quang Dũng

Đường Trần Thủ Độ

Đường Quách Đình Bảo

29.200

16.100

11.700

8.100

5.900

3.300

2.400

1.700

7.300

4.100

3.000

2.100

 

Đường Quách Đình Bảo

Giáp khu dân cư Cửa đình Nhân Thanh

25.200

14.600

10.300

7.300

5.100

3.000

2.100

1.500

6.300

3.700

2.600

1.900

 

100.19

Phố Bùi Sĩ Tiêm

Đường Trần Quang Khải

Phố Lê Quý Đôn

28.700

17.700

12.400

8.900

5.800

3.600

2.500

1.800

7.200

4.500

3.100

2.300

 

Phố Lê Quý Đôn

Đường Lý Bôn

20.700

15.000

11.700

7.300

4.200

3.000

2.400

1.500

5.200

3.800

3.000

1.900

 

Đường Lý Bôn

Đường Nguyễn Doãn Cử

32.800

17.700

12.400

8.900

6.600

3.600

2.500

1.800

8.200

4.500

3.100

2.300

 

100.20

Phố Đặng Nghiễm

Phố Lê Quý Đôn

Ngõ 38 phố Bồ Xuyên

76.400

29.300

22.800

14.700

15.300

5.900

4.600

3.000

19.100

7.400

5.700

3.700

 

Ngõ 38 phố Bồ Xuyên

Phố Lý Thường Kiệt

57.600

29.300

22.800

14.700

11.600

5.900

4.600

3.000

14.400

7.400

5.700

3.700

 

100.21

Phố Đào Nguyên Phổ

Phố Trần Hưng Đạo

Phố Lê Lợi

57.900

29.300

22.800

14.700

11.600

5.900

4.600

3.000

14.500

7.400

5.700

3.700

 

100.22

Phố Đỗ Lý Khiêm

Phố Đặng Nghiễm

Phố Bồ Xuyên

45.800

29.300

21.300

14.700

9.200

5.900

4.300

3.000

11.500

7.400

5.400

3.700

 

Phố Bồ Xuyên

Đường Lê Thánh Tông

38.900

29.300

21.300

14.700

7.800

5.900

4.300

3.000

9.800

7.400

5.400

3.700

 

100.23

Phố Hai Bà Trưng

Phố Lý Thường Kiệt

Phố Nguyễn Thái Học

115.000

29.300

20.600

14.700

23.000

5.900

4.200

3.000

28.800

7.400

5.200

3.700

 

100.24

Phố Hoàng Diệu

Phố Trần Hưng Đạo

Phố Hai Bà Trưng

60.300

23.400

16.400

13.600

12.100

4.700

3.300

2.800

15.100

5.900

4.100

3.400

 

Phố Hai Bà Trưng

Đường Trần Thánh Tông

64.500

23.400

16.400

13.600

12.900

4.700

3.300

2.800

16.200

5.900

4.100

3.400

 

100.25

Phố Hoàng Văn Thụ

Phố Lê Lợi

Đường Trần Thánh Tông

62.400

21.500

15.100

13.500

12.500

4.300

3.100

2.700

15.600

5.400

3.800

3.400

 

100.26

Phố Lê Lợi

Phố Lý Thường Kiệt

Phố Lê Quý Đôn

115.000

29.300

20.600

14.700

23.000

5.900

4.200

3.000

28.800

7.400

5.200

3.700

 

100.27

Phố Lê Quý Đôn

Đường Trần Thủ Độ

Phố Bùi Sĩ Tiêm

51.500

22.000

15.400

11.000

10.300

4.400

3.100

2.200

12.900

5.500

3.900

2.800

 

Phố Bùi Sĩ Tiêm

Ngõ 147 phố Lê Quý Đôn

58.500

17.600

12.700

9.400

11.700

3.600

2.600

1.900

14.700

4.400

3.200

2.400

 

Ngõ 147 phố Lê Quý Đôn

Nhà máy cơ khí 2-9

78.000

17.600

12.700

9.400

15.600

3.600

2.600

1.900

19.500

4.400

3.200

2.400

 

Giáp nhà máy cơ khí 2-9

Phố Trần Thái Tông

90.000

21.000

15.300

12.500

18.000

4.200

3.100

2.500

22.500

5.300

3.900

3.200

 

Phố Trần Thái Tông

Phố Trần Hưng Đạo

137.000

32.800

23.000

20.300

27.400

6.600

4.600

4.100

34.300

8.200

5.800

5.100

 

Phố Trần Hưng Đạo

Phố Lê Lợi

120.000

32.800

23.000

20.300

24.000

6.600

4.600

4.100

30.000

8.200

5.800

5.100

 

Phố Lê Lợi

Đường Trần Thánh Tông

133.000

32.800

23.000

20.300

26.600

6.600

4.600

4.100

33.300

8.200

5.800

5.100

 

100.28

Phố Lý Thường Kiệt

Phố Đặng Nghiễm

Phố Lê Lợi

85.100

32.800

23.000

16.400

17.100

6.600

4.600

3.300

21.300

8.200

5.800

4.100

 

Phố Lê Lợi

Đường Trần Thánh Tông

89.200

27.900

20.300

14.000

17.900

5.600

4.100

2.800

22.300

7.000

5.100

3.500

 

100.29

Phố Máy Xay

Phố Lý Thường Kiệt

Đường Trần Quang Khải

57.200

25.700

18.700

13.700

11.500

5.200

3.800

2.800

14.300

6.500

4.700

3.500

 

100.30

Phố Ngô Quang Bích

Ngõ 74 phố Trần Nhật Duật

Phố Trần Thái Tông

61.700

25.700

20.300

12.900

12.400

5.200

4.100

2.600

15.500

6.500

5.100

3.300

 

Phố Trần Thái Tông

Phố Phạm Quang Lịch

55.000

25.700

20.300

12.900

11.000

5.200

4.100

2.600

13.800

6.500

5.100

3.300

 

100.31

Phố Nguyễn Du

Phố Hai Bà Trưng

Đường Trần Thánh Tông

71.000

28.000

22.800

14.800

14.200

5.600

4.600

3.000

17.800

7.000

5.700

3.700

 

100.32

Phố Nguyễn Thái Học

Phố Hai Bà Trưng

Đường Trần Thánh Tông

89.400

23.400

17.600

13.500

17.900

4.700

3.600

2.700

22.400

5.900

4.400

3.400

 

100.33

Phố Nguyễn Thị Minh Khai 

Phố Lê Quý Đôn

Đường Lý Bôn

140.000

35.100

24.600

19.000

28.000

7.100

5.000

3.800

35.000

8.800

6.200

4.800

 

100.34

Phố Phạm Đôn Lễ

Phố Lê Quý Đôn

Phố Ngô Quang Bích

45.700

21.000

15.200

11.600

9.200

4.200

3.100

2.400

11.500

5.300

3.800

2.900

 

Phố Ngô Quang Bích

Đường Lý Bôn

41.200

21.000

15.200

11.600

8.300

4.200

3.100

2.400

10.300

5.300

3.800

2.900

 

100.35

Phố Phạm Ngũ Lão

Phố Trần Nhật Duật

Đường Lý Bôn

48.000

21.000

15.200

11.600

9.600

4.200

3.100

2.400

12.000

5.300

3.800

2.900

 

100.36

Phố Phạm Quang Lịch

Phố Lê Quý Đôn

Đường Lý Bôn

45.700

21.000

15.200

11.600

9.200

4.200

3.100

2.400

11.500

5.300

3.800

2.900

 

100.37

Phố Phan Bội Châu

Phố Lê Lợi

Đường Trần Thánh Tông

75.000

28.000

19.600

14.000

15.000

5.600

4.000

2.800

18.800

7.000

4.900

3.500

 

100.38

Phố Quách Hữu Nghiêm

Đường số 18 Tiền Phong

Đường Lý Bôn

15.300

13.700

9.800

7.800

3.100

2.800

2.000

1.600

3.900

3.500

2.500

2.000

 

Đường Lý Bôn

Phương Trần Hưng Đạo

15.200

13.700

9.800

7.800

3.100

2.800

2.000

1.600

3.800

3.500

2.500

2.000

 

100.39

Phố Trần Hưng Đạo

Đường Trần Quang Khải

Phố Lý Thường Kiệt

83.200

30.900

21.700

17.500

16.700

6.200

4.400

3.500

20.800

7.800

5.500

4.400

 

Phố Lý Thường Kiệt

Phố Đào Nguyên Phổ

97.500

34.300

24.100

19.000

19.500

6.900

4.900

3.800

24.400

8.600

6.100

4.800

 

Phố Đào Nguyên Phổ

Phố Lê Quý Đôn

117.000

34.300

24.100

17.200

23.400

6.900

4.900

3.500

29.300

8.600

6.100

4.300

 

100.40

Phố Trần Khánh Dư

Đường Lê Thánh Tông

Phố Trần Thái Tông

68.600

25.700

19.000

16.000

13.800

5.200

3.800

3.200

17.200

6.500

4.800

4.000

 

Phố Trần Thái Tông

Phố Phạm Quang Lịch

54.900

25.700

19.000

16.000

11.000

5.200

3.800

3.200

13.800

6.500

4.800

4.000

 

100.41

Phố Trần Nhật Duật

Phố Trần Thái Tông

Phố Nguyễn Thị Minh Khai

73.200

25.700

19.000

16.000

14.700

5.200

3.800

3.200

18.300

6.500

4.800

4.000

 

Phố Nguyễn Thị Minh Khai

Đường Lê Thánh Tông

64.000

25.700

19.000

16.000

12.800

5.200

3.800

3.200

16.000

6.500

4.800

4.000

 

100.42

Phố Trần Thái Tông

Đường Nguyễn Doãn Cử (Phía Tây Bắc đường phố); số nhà 125 (Phía Đông Nam đường phố)

Đường Lý Bôn

93.900

34.900

26.300

21.600

18.800

7.000

5.300

4.400

23.500

8.800

6.600

5.400

 

Đường Lý Bôn

Phố Lê Quý Đôn

97.200

26.200

21.600

20.100

19.500

5.300

4.400

4.100

24.300

6.600

5.400

5.100

 

Phố Lê Quý Đôn

Cầu Thái Bình

80.100

21.100

19.000

12.400

16.100

4.300

3.800

2.500

20.100

5.300

4.800

3.100

 

100.43

Các đường khác

Ngã ba giáp trung tâm bảo trợ xã hội

Đường ĐT.454

6.000

3.900

2.900

1.700

1.200

800

700

600

1.500

900

800

700

 

Ngã ba giáp trụ sở UBND xã Tân Phong (cũ)

Cống Mễ Sơn

4.700

2.600

1.900

1.700

1.000

800

700

600

1.200

900

800

700

 

Cống Đình

Cống Mễ Sơn

3.900

2.600

1.900

1.700

800

800

700

600

1.000

900

800

700

 

Các đoạn đường xã còn lại thuộc xã Tân Hòa (cũ)

4.900

3.900

2.900

1.700

1.000

800

700

600

1.300

900

800

700

 

Các đoạn đường xã còn lại thuộc xã Tân Phong (cũ)

3.100

2.600

1.900

1.700

700

800

700

600

800

900

800

700

 

Các đoạn đường xã thuộc xã Tân Bình (cũ)

15.000

9.000

8.200

7.600

3.000

1.800

1.700

1.600

3.800

2.300

2.100

1.900

 

Các đoạn đường xã thuộc xã Phúc Thành (cũ)

4.200

2.200

1.900

1.600

900

800

700

600

1.100

900

800

700

 

100.44

Đường còn lại rộng từ 15m trở lên

18.000

6.200

4.400

3.100

3.600

1.300

900

700

4.500

1.600

1.100

800

 

100.45

Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m

14.000

5.100

3.600

2.600

2.800

1.100

800

600

3.500

1.300

900

700

 

100.46

Đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m

 

2.200

1.600

1.100

 

800

700

600

 

900

800

700

 

100.47

Các thửa đất còn lại

 

 

 

1.100

 

 

 

600

 

 

 

700

 

B

CÁC KHU DÂN CƯ MỚI

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

100.48

Đường nội bộ khu dân cư mới phường Bồ Xuyên (cũ)

Khu dân cư tại khu đất Xí nghiệp Phương Đông (cũ)

40.500

 

 

 

8.100

 

 

 

10.200

 

 

 

 

Khu dân cư tại khu đất Công ty cổ phần nông sản thực phẩm (cũ)

31.000

 

 

 

6.200

 

 

 

7.800

 

 

 

 

Khu dân cư tại khu đất hợp tác xã Hữu Nghị (cũ)

31.400

 

 

 

6.300

 

 

 

7.900

 

 

 

 

Khu dân cư tại khu đất bộ chỉ huy quân sự tỉnh (cũ)

55.300

 

 

 

11.100

 

 

 

13.900

 

 

 

 

100.49

Đường nội bộ khu dân cư phường Tiền Phong (cũ):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường số 1 Tiền Phong

Phố Bùi Quang Dũng

Đường số 8 Tiền Phong

20.300

 

 

 

4.100

 

 

 

5.100

 

 

 

 

Đường số 2 Tiền Phong

Đường số 3 Tiền Phong

Đường số 7 Tiền Phong

20.300

 

 

 

4.100

 

 

 

5.100

 

 

 

 

Đường số 3 Tiền Phong

Đường số 1 Tiền Phong

Đường số 4 Tiền Phong

20.300

 

 

 

4.100

 

 

 

5.100

 

 

 

 

Đường số 4 Tiền Phong

Phố Bùi Quang Dũng

Đường số 8 Tiền Phong

20.300

 

 

 

4.100

 

 

 

5.100

 

 

 

 

Đường số 5 Tiền Phong

Đường số 4 Tiền Phong

Đường số 8 Tiền Phong

20.300

 

 

 

4.100

 

 

 

5.100

 

 

 

 

Đường số 6 Tiền Phong

Đường số 1 Tiền Phong

Đường số 5 Tiền Phong

20.300

 

 

 

4.100

 

 

 

5.100

 

 

 

 

100.49

Đường số 7 Tiền Phong

Giáp khu dân cư hiện trạng tổ 7

Đường Quách Đình Bảo

20.300

14.600

10.300

7.300

4.100

3.000

2.100

1.500

5.100

3.700

2.600

1.900

 

Đường số 8 Tiền Phong

Phố Bùi Quang Dũng

Đường số 9 Tiền Phong

20.300

 

 

 

4.100

 

 

 

5.100

 

 

 

 

Đường số 9 Tiền Phong

Giáp khu dân cư hiện trạng tổ 6

Đường Quách Đình Bảo

20.300

13.200

9.300

6.600

4.100

2.700

1.900

1.400

5.100

3.300

2.400

1.700

 

Đường số 10 Tiền Phong

Phố Bùi Quang Dũng

Đường số 9 Tiền Phong

20.300

 

 

 

4.100

 

 

 

5.100

 

 

 

 

Đường số 11 Tiền Phong

Đường số 14 Tiền Phong

Đường số 16 Tiền Phong

20.300

 

 

 

4.100

 

 

 

5.100

 

 

 

 

Đường số 12 Tiền Phong

Phố Bùi Quang Dũng

Đường số 15 Tiền Phong

20.300

 

 

 

4.100

 

 

 

5.100

 

 

 

 

Đường số 13 Tiền Phong

Đường số 12 Tiền Phong

Đường số 16 Tiền Phong

20.300

 

 

 

4.100

 

 

 

5.100

 

 

 

 

Đường số 14 Tiền Phong

Phố Bùi Quang Dũng

Đường số 13 Tiền Phong

20.300

 

 

 

4.100

 

 

 

5.100

 

 

 

 

Đường số 15 Tiền Phong

Đường số 12 Tiền Phong

Đường số 18 Tiền Phong

20.300

 

 

 

4.100

 

 

 

5.100

 

 

 

 

Đường số 16 Tiền Phong

Phố Bùi Quang Dũng

Đường số 15 Tiền Phong

20.300

 

 

 

4.100

 

 

 

5.100

 

 

 

 

Đường số 18 Tiền Phong

Phố Bùi Quang Dũng

Đường số 15 Tiền Phong

20.300

 

 

 

4.100

 

 

 

5.100

 

 

 

 

100.50

Đường nội bộ khu dân cư giáp trường THCS Tiền Phong

29.700

 

 

 

6.000

 

 

 

7.500

 

 

 

 

100.51

Đường nội bộ còn lại khu dân cư cánh đồng Mẹm

19.900

 

 

 

4.000

 

 

 

5.000

 

 

 

 

100.52

Đường nội bộ khu dân cư Cửa Đình

17.900

 

 

 

3.600

 

 

 

4.500

 

 

 

 

100.53

Dự án phát triển nhà ở khu dân cư phố Bùi Sĩ Tiêm

Đường số 2 và ngõ 248 phố Bùi Sỹ Tiêm

23.700

 

 

 

4.800

 

 

 

6.000

 

 

 

 

Các đường nội bộ còn lại

19.700

 

 

 

4.000

 

 

 

5.000

 

 

 

 

100.54

Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Tân Quán

13.300

 

 

 

2.700

 

 

 

3.400

 

 

 

 

100.55

Khu đất 5% khu công nghiệp Sông Trà

Đường gom

22.100

 

 

 

4.500

 

 

 

5.600

 

 

 

 

Đường đôi

19.900

 

 

 

4.000

 

 

 

5.000

 

 

 

 

Đường nội bộ còn lại

11.000

 

 

 

2.200

 

 

 

2.800

 

 

 

 

100.56

Đường nội bộ cụm dân cư mới thôn Ô Mễ 2

8.200

 

 

 

1.700

 

 

 

2.100

 

 

 

 

100.57

Khu dân cư mới thôn Phúc Trung Bắc

Đường ĐH.08

8.200

 

 

 

1.700

 

 

 

2.100

 

 

 

 

Đường nội bộ còn lại

5.000

 

 

 

1.000

 

 

 

1.300

 

 

 

 

100.58

Khu dân cư quy hoạch giáp khu 5% TBS Sông Trà

Đường quy hoạch rộng trên 30m (đường đôi)

19.900

 

 

 

4.000

 

 

 

5.000

 

 

 

 

Đường nội bộ còn lại

11.000

 

 

 

2.200

 

 

 

2.800

 

 

 

 

100.59

Khu dân cư tại khu đất giáp khu tái định cư khu công nghiệp TBS Sông Trà

Đường QH số 1

20.400

 

 

 

4.100

 

 

 

5.100

 

 

 

 

Đường nối thành phố Thái Bình với đường Thái Bình - Hà Nam

20.400

 

 

 

4.100

 

 

 

5.100

 

 

 

 

Đường nội bộ còn lại

11.500

 

 

 

2.300

 

 

 

2.900

 

 

 

 

100.60

Các khu dân cư còn lại

Đường rộng từ 15m trở lên

16.000

 

 

 

3.200

 

 

 

4.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

14.000

 

 

 

2.800

 

 

 

3.500

 

 

 

 

Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m

8.000

 

 

 

1.600

 

 

 

2.000

 

 

 

 

101

PHƯỜNG TRẦN LÃM

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

A

CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

101.1

Đường ĐT.454 (Đường 223 cũ)

Số 1004 Lý Bôn

Giáp xã Thư Vũ

43.000

12.600

8.900

6.300

8.600

2.600

1.800

1.300

10.800

3.200

2.300

1.600

 

101.2

Đường ĐT.458 (Đường 39B cũ)

Cầu Kìm

Giáp xã Vũ Quý

36.500

11.100

7.800

7.600

7.300

2.300

1.600

1.600

9.200

2.800

2.000

1.900

 

101.3

Đường ĐH.20

Ngã ba (Cạnh nhà bà Sánh, tổ Đồng Tâm)

Cầu Bến Ngự

11.700

4.500

3.200

2.300

2.400

900

700

600

3.000

1.200

800

700

 

Cầu Bến Ngự

Xã Bình Nguyên

10.000

4.000

2.800

2.000

2.000

800

700

600

2.500

900

800

700

 

Ngã ba ông Kiều

Cầu Sàn

15.400

6.600

4.700

4.300

3.100

1.400

1.000

900

3.900

1.700

1.200

1.100

 

101.4

Đường ĐH.16 (Đường Hòa Bình - Vũ Tây)

Đường vành đai phía nam

Cầu Cao

10.700

4.200

3.000

2.100

2.200

900

700

600

2.700

1.100

800

700

 

Cầu Cao

Giáp xã Quang Lịch

8.500

3.600

2.600

1.800

1.700

800

700

600

2.200

900

800

700

 

Cầu Cao

Ngã ba (Cạnh nhà bà Sánh, tổ Đồng Tâm)

13.300

4.900

3.500

2.500

2.700

1.000

700

600

3.400

1.300

900

700

 

Ngã ba (Cạnh nhà bà Sánh, tổ Đồng Tâm)

Cầu Hoa Lư

9.000

3.700

2.600

1.900

1.800

800

700

600

2.300

1.000

800

700

 

Cầu Hoa Lư

Đê sông Trà Lý

7.500

3.300

2.400

1.700

1.500

800

700

600

1.900

900

800

700

 

Cầu Sàn

Cầu Hoa Lư

7.500

3.300

2.400

1.700

1.500

800

700

600

1.900

900

800

700

 

101.5

Đường Đinh Tiên Hoàng (Bắc Sông 3-2)

Khu tái định cư Đồng Lôi

Phố Lý Thường Kiệt

38.400

19.500

13.700

10.400

7.700

3.900

2.800

2.100

9.600

4.900

3.500

2.600

 

Phố Lý Thường Kiệt

Phố Nguyễn Đình Chính

43.700

23.400

16.400

11.700

8.800

4.700

3.300

2.400

11.000

5.900

4.100

3.000

 

Phố Nguyễn Đình Chính

Phố Lê Quý Đôn

120.000

31.200

21.900

15.600

24.000

6.300

4.400

3.200

30.000

7.800

5.500

3.900

 

Phố Lê Quý Đôn

Đường Lý Bôn

125.000

31.200

21.900

15.600

25.000

6.300

4.400

3.200

31.300

7.800

5.500

3.900

 

Ngõ 85 Phố Phan Bá Vành

Đường số 10 khu tái định cư Kỳ Bá - Quang Trung (Khu 379)

27.500

17.500

12.700

9.400

5.500

3.500

2.600

1.900

6.900

4.400

3.200

2.400

 

Đường số 10 khu tái định cư Kỳ Bá - Quang Trung (Khu 379)

Giáp phường Trần Hưng Đạo

43.500

23.400

16.400

12.500

8.700

4.700

3.300

2.500

10.900

5.900

4.100

3.200

 

101.6

Đường Hoàng Văn Thái

Đường Trần Lãm

Đường vành đai phía nam

53.000

25.700

19.000

13.100

10.600

5.200

3.800

2.700

13.300

6.500

4.800

3.300

 

Đường vành đai phía Nam

Cầu Kìm

43.800

18.800

13.200

9.400

8.800

3.800

2.700

1.900

11.000

4.700

3.300

2.400

 

Ngã ba đường Hoàng Văn Thái

Cầu Kìm

34.000

16.800

11.800

8.400

6.800

3.400

2.400

1.700

8.500

4.200

3.000

2.100

 

101.7

Đường Lý Bôn

Đường Lý Thái Tổ

Phố Phan Bá Vành

116.100

23.400

19.000

17.500

23.300

4.700

3.800

3.500

29.100

5.900

4.800

4.400

 

Phố Phan Bá Vành

Cầu Nề

96.000

23.400

19.000

17.500

19.200

4.700

3.800

3.500

24.000

5.900

4.800

4.400

 

Cầu Nề

Phố Ngô Thì Nhậm

84.600

23.400

19.000

17.500

17.000

4.700

3.800

3.500

21.200

5.900

4.800

4.400

 

Phố Ngô Thì Nhậm

Phố Nguyễn Tông Quai

74.900

21.100

16.600

13.800

15.000

4.300

3.400

2.800

18.800

5.300

4.200

3.500

 

Phố Nguyễn Tông Quai

Đường Trần Lãm

63.000

19.900

14.200

10.200

12.600

4.000

2.900

2.100

15.800

5.000

3.600

2.600

 

Đường Trần Lãm

Số 1004 Lý Bôn

49.500

18.700

13.100

9.500

9.900

3.800

2.700

1.900

12.400

4.700

3.300

2.400

 

101.8

Đường Lý Thái Tổ

Trường Marie Curie (Số 1 Lý Thái Tổ)

Phố Lý Thường Kiệt

39.600

19.500

15.600

12.500

8.000

3.900

3.200

2.500

9.900

4.900

3.900

3.200

 

Phố Lý Thường Kiệt

Phố Lê Quý Đôn

45.800

19.500

15.600

12.500

9.200

3.900

3.200

2.500

11.500

4.900

3.900

3.200

 

Phố Lê Quý Đôn

Đường Lý Bôn

43.700

19.500

15.600

12.500

8.800

3.900

3.200

2.500

11.000

4.900

3.900

3.200

 

101.9

Đường Ngô Quyền

Phố Lý Thường Kiệt

Hết khu dân cư hiện có

41.600

19.500

13.700

9.800

8.400

3.900

2.800

2.000

10.400

4.900

3.500

2.500

 

Phố Lý Thường Kiệt

Đường Lý Bôn

107.300

23.400

17.300

14.600

21.500

4.700

3.500

3.000

26.900

5.900

4.400

3.700

 

Đường Lý Bôn

Phố Ngô Thì Nhậm

25.000

16.600

12.800

9.400

5.000

3.400

2.600

1.900

6.300

4.200

3.200

2.400

 

Phố Ngô Thì Nhậm

Cuối đường

21.900

14.400

11.800

9.400

4.400

2.900

2.400

1.900

5.500

3.600

3.000

2.400

 

101.10

Đường nối từ đường vành đai phía nam với cầu Quảng trường Thái Bình

Nút chờ đường vành đai phía Nam

Cầu quảng trường Thái Bình

26.500

9.400

6.600

5.400

5.300

1.900

1.400

1.100

6.700

2.400

1.700

1.400

 

101.11

Đường Trần Lãm

Đường Trần Quang Khải

Phố Lý Thường Kiệt

37.500

17.700

12.400

9.400

7.500

3.600

2.500

1.900

9.400

4.500

3.100

2.400

 

Phố Lý Thường Kiệt

Đường Lý Bôn

46.800

19.000

13.300

10.200

9.400

3.800

2.700

2.100

11.700

4.800

3.400

2.600

 

Đường Lý Bôn

Nhà máy nước khoàng Tiền Hải

39.000

17.800

12.500

9.400

7.800

3.600

2.500

1.900

9.800

4.500

3.200

2.400

 

Nhà máy nước khoàng Tiền Hải

Giáp phường Vũ Phúc

37.500

16.000

11.200

9.400

7.500

3.200

2.300

1.900

9.400

4.000

2.800

2.400

 

101.12

Đường Trần Quang Khải

Lê Thánh Tông

Ngõ 218 Trần Quang Khải

30.000

19.000

15.000

11.000

6.000

3.800

3.000

2.200

7.500

4.800

3.800

2.800

 

Ngõ 218 Trần Quang Khải

Đường Trần Lãm

20.000

6.800

4.800

3.400

4.000

1.400

1.000

700

5.000

1.700

1.200

900

 

Đường Trần Lãm

Giáp xã Bình Nguyên

10.000

4.000

2.800

2.000

2.000

800

700

600

2.500

1.000

800

700

 

101.13

Đường vành đai phía nam

Phố Chu Văn An

Đường ĐT.454

30.000

14.900

10.500

8.800

6.000

3.000

2.100

1.800

7.500

3.800

2.700

2.200

 

Đường ĐT.454

Đường Hoàng Văn Thái

34.000

14.900

10.500

8.800

6.800

3.000

2.100

1.800

8.500

3.800

2.700

2.200

 

Đường Hoàng Văn Thái

Sông Kìm

30.000

14.900

10.500

8.800

6.000

3.000

2.100

1.800

7.500

3.800

2.700

2.200

 

Sông Kìm

Nút chờ đường vành đai phía Nam

28.700

9.700

8.000

7.100

5.800

2.000

1.600

1.500

7.200

2.500

2.000

1.800

 

101.14

Đường Vũ Chính

Đường Hoàng Văn Thái

Đường ĐT.454 (Đường 223 cũ)

15.300

10.600

7.500

6.600

3.100

2.200

1.500

1.400

3.900

2.700

1.900

1.700

 

Đường ĐT.454 (Đường 223 cũ)

Hết địa phận tổ dân phố Trấn Tây

27.900

10.600

7.500

6.600

5.600

2.200

1.500

1.400

7.000

2.700

1.900

1.700

 

101.15

Đường Vũ Lạc (Đường ĐH.15)

Đường ĐT.458

Giáp xã Quang Lịch

23.000

9.700

8.000

7.100

4.600

2.000

1.600

1.500

5.800

2.500

2.000

1.800

 

101.16

Phố Chu Văn An

Giáp phường Vũ Phúc

Đường vành đai phía Nam

41.300

15.500

10.900

8.800

8.300

3.100

2.200

1.800

10.400

3.900

2.800

2.200

 

101.17

Phố Đốc Đen

Phố Lý Thường Kiệt

Phố Lê Quý Đôn

50.000

25.700

20.000

13.800

10.000

5.200

4.000

2.800

12.500

6.500

5.000

3.500

 

Phố Lê Quý Đôn

Nghĩa trang nhân dân phường Trần Lãm

43.400

25.700

20.000

13.800

8.700

5.200

4.000

2.800

10.900

6.500

5.000

3.500

 

101.18

Phố Đồng Lôi

Phố Lý Thường Kiệt

Đường Trần Quang Khải

36.600

17.600

15.000

10.400

7.400

3.600

3.000

2.100

9.200

4.400

3.800

2.600

 

101.19

Phố Hải Thượng Lãn Ông

Đường Trần Lãm

Đường Tôn Thất Tùng

37.600

13.700

9.600

6.900

7.600

2.800

2.000

1.400

9.400

3.500

2.400

1.800

 

101.20

Phố Kỳ Bá

Phố Lê Đại Hành

Đường Đinh Tiên Hoàng

53.000

 

 

 

10.600

 

 

 

13.300

 

 

 

 

101.21

Phố Lê Đại Hành

Phố Lý Thường Kiệt

Phố Lê Quý Đôn

58.300

19.500

14.600

12.500

11.700

3.900

3.000

2.500

14.600

4.900

3.700

3.200

 

Phố Lê Quý Đôn

Phố Kỳ Bá

70.000

16.800

14.600

12.500

14.000

3.400

3.000

2.500

17.500

4.200

3.700

3.200

 

Phố Kỳ Bá

Phố Lý Bôn

58.000

15.400

14.600

12.500

11.600

3.100

3.000

2.500

14.500

3.900

3.700

3.200

 

101.22

Phố Lý Thường Kiệt

Đường Lý Thái Tổ

Đường Đinh Tiên Hoàng

89.200

27.900

20.300

14.000

17.900

5.600

4.100

2.800

22.300

7.000

5.100

3.500

 

Đường Đinh Tiên Hoàng

Phố Đốc Đen

73.000

27.900

20.300

14.000

14.600

5.600

4.100

2.800

18.300

7.000

5.100

3.500

 

Phố Đốc Đen

Đường Trần Lãm

59.500

27.900

20.300

14.000

11.900

5.600

4.100

2.800

14.900

7.000

5.100

3.500

 

101.23

Phố Lê Quý Đôn

Đường Lý Thái Tổ

Đường Đinh Tiên Hoàng

120.000

32.800

23.000

18.700

24.000

6.600

4.600

3.800

30.000

8.200

5.800

4.700

 

Đường Đinh Tiên Hoàng

Phố Đốc Đen

107.300

32.800

23.000

18.700

21.500

6.600

4.600

3.800

26.900

8.200

5.800

4.700

 

Phố Đốc Đen

Phố Nguyễn Văn Năng

97.500

32.800

23.000

18.700

19.500

6.600

4.600

3.800

24.400

8.200

5.800

4.700

 

Phố Nguyễn Văn Năng

Đường Trần Lãm

87.800

32.800

23.000

18.700

17.600

6.600

4.600

3.800

22.000

8.200

5.800

4.700

 

Đường Trần Lãm

Đường Vành đai phía Nam

68.300

28.100

19.700

17.100

13.700

5.700

4.000

3.500

17.100

7.100

5.000

4.300

 

Đường Vành đai phía Nam

Cuối đường

40.800

15.000

10.500

8.800

8.200

3.000

2.100

1.800

10.200

3.800

2.700

2.200

 

101.24

Phố Ngô Thì Nhậm

Phố Phan Bá Vành

Đường số 46 Trần Lãm

41.600

18.700

13.100

9.900

8.400

3.800

2.700

2.000

10.400

4.700

3.300

2.500

 

Đường số 46 Trần Lãm

Phố Nguyễn Tông Quai

45.800

18.700

13.100

9.900

9.200

3.800

2.700

2.000

11.500

4.700

3.300

2.500

 

Phố Nguyễn Tông Quai

Đường Trần Lãm

31.200

18.700

13.100

9.400

6.300

3.800

2.700

1.900

7.800

4.700

3.300

2.400

 

101.25

Phố Nguyễn Danh Đới

Ngõ 01 giáp sông Đình Cả

Ngõ 69 phố Nguyễn Danh Đới

25.000

16.400

12.700

10.200

5.000

3.300

2.600

2.100

6.300

4.100

3.200

2.600

 

Ngõ 69 phố Nguyễn Danh Đới

Phố Lý Thường Kiệt

29.100

16.400

12.700

10.200

5.900

3.300

2.600

2.100

7.300

4.100

3.200

2.600

 

101.26

Phố Nguyễn Đình Chính

Đường Lý Thái Tổ

Đường Đinh Tiên Hoàng

55.000

23.400

20.300

13.700

11.000

4.700

4.100

2.800

13.800

5.900

5.100

3.500

 

Đường Đinh Tiên Hoàng

Phố Nguyễn Văn Năng

58.000

35.100

30.400

20.600

11.600

7.100

6.100

4.200

14.500

8.800

7.600

5.200

 

101.27

Phố Nguyễn Thái Học

Đường Lý Thái Tổ

Phố Lê Đại Hành

77.000

23.400

17.600

13.500

15.400

4.700

3.600

2.700

19.300

5.900

4.400

3.400

 

101.28

Phố Nguyễn Tông Quai

Phố Ngô Thì Nhậm

Đường Lý Bôn

58.100

28.100

19.700

14.100

11.700

5.700

4.000

2.900

14.600

7.100

5.000

3.600

 

Đường Lý Bôn

Hết địa phận phường Trần Lãm

53.500

18.700

14.000

11.600

10.700

3.800

2.800

2.400

13.400

4.700

3.500

2.900

 

101.29

Phố Nguyễn Văn Năng

Phố Lý Thường Kiệt

Phố Lê Quý Đôn

43.700

26.300

18.500

13.200

8.800

5.300

3.700

2.700

11.000

6.600

4.700

3.300

 

Phố Lê Quý Đôn

Phố Ngô Thì Nhậm

58.100

19.500

16.600

9.800

11.700

3.900

3.400

2.000

14.600

4.900

4.200

2.500

 

101.30

Phố Phạm Huy Quang

Ngõ 01 phố Nguyễn Danh Đới (Đình Cả)

Ngõ 34 Phạm Huy Quang

25.000

16.400

11.500

8.700

5.000

3.300

2.300

1.800

6.300

4.100

2.900

2.200

 

Ngõ 34 Phạm Huy Quang

Phố Lý Thường Kiệt

31.200

16.400

11.700

8.700

6.300

3.300

2.400

1.800

7.800

4.100

3.000

2.200

 

101.31

Phố Phạm Ngọc Thạch

Phố Lê Quý Đôn

Nhà tang lễ

45.800

 

 

 

9.200

 

 

 

11.500

 

 

 

 

Giáp nhà tang lễ

Phố Hải Thượng Lãn Ông

35.400

 

 

 

7.100

 

 

 

8.900

 

 

 

 

101.32

Phố Phan Bá Vành

Ngõ 287 phố Phan Bá Vành

Đường Lý Bôn

50.000

21.100

16.400

11.400

10.000

4.300

3.300

2.300

12.500

5.300

4.100

2.900

 

101.33

Phố Tôn Thất Tùng

Đường gom phố Lê Quý Đôn

Phố Hải Thượng Lãn Ông

37.500

 

 

 

7.500

 

 

 

9.400

 

 

 

 

101.34

Phố Triệu Quang Phục

Phố Ngô Thì Nhậm

Trung tâm chữa bệnh, giáo dục, lao động xã hội

28.800

 

 

 

5.800

 

 

 

7.200

 

 

 

 

101.35

Các đường khác

Trạm bơm 3 (Đê Trà Lý)

Đường vành đai phía Nam

11.900

5.600

4.600

4.300

2.400

1.200

1.000

900

3.000

1.400

1.200

1.100

 

Cống mới xã Vũ Đông (cũ)

Ngã ba ông Kiều

11.900

5.600

4.600

4.300

2.400

1.200

1.000

900

3.000

1.400

1.200

1.100

 

Ngã ba ông Kiều

Đường vành đai phía Nam

13.200

5.600

4.600

4.300

2.700

1.200

1.000

900

3.300

1.400

1.200

1.100

 

Đường vành đai phía Nam

Ngã tư chùa Bà

11.900

5.600

4.600

4.300

2.400

1.200

1.000

900

3.000

1.400

1.200

1.100

 

Các đoạn đường xã còn lại thuộc xã Vũ Đông (cũ)

10.600

5.600

4.600

4.300

2.200

1.200

1.000

900

2.700

1.400

1.200

1.100

 

Các đoạn đường xã thuộc xã Vũ Lạc (cũ)

14.300

9.700

8.000

7.100

2.900

2.000

1.600

1.500

3.600

2.500

2.000

1.800

 

101.36

Đường công vụ

Cầu sông T2 (Giáp xã Vũ Đông cũ)

Đường Trần Lãm

14.600

5.300

3.800

2.700

3.000

1.100

800

600

3.700

1.400

1.000

700

 

101.37

Đường còn lại rộng từ 15m trở lên

17.000

6.000

4.200

3.000

3.400

1.200

900

600

4.300

1.500

1.100

800

 

101.38

Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m

13.000

4.900

3.500

2.500

2.600

1.000

700

600

3.300

1.300

900

700

 

101.39

Đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m

 

3.300

2.400

1.700

 

800

700

600

 

900

800

700

 

101.40

Các thửa đất còn lại

 

 

 

1.200

 

 

 

600

 

 

 

700

 

B

CÁC KHU DÂN CƯ MỚI

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

101.41

Đường nội bộ khu dân cư Kỳ Bá:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường số 1 Kỳ Bá

Đường số 2 Kỳ Bá

Phố Lê Quý Đôn

42.200

 

 

 

8.500

 

 

 

10.600

 

 

 

 

Đường số 2 Kỳ Bá

Phố Lê Đại Hành

Đường Đinh Tiên Hoàng

42.200

 

 

 

8.500

 

 

 

10.600

 

 

 

 

Đường số 3 Kỳ Bá

Đường số 2 Kỳ Bá

Đường số 6 Kỳ Bá

42.200

 

 

 

8.500

 

 

 

10.600

 

 

 

 

Đường số 4 Kỳ Bá

Đường số 1 Kỳ Bá

Đường Đinh Tiên Hoàng

42.200

 

 

 

8.500

 

 

 

10.600

 

 

 

 

Đường số 5 Kỳ Bá

Đường số 2 Kỳ Bá

Đường số 6 Kỳ Bá

42.200

 

 

 

8.500

 

 

 

10.600

 

 

 

 

Đường số 6 Kỳ Bá

Đường số 1 Kỳ Bá

Đường Đinh Tiên Hoàng

42.200

 

 

 

8.500

 

 

 

10.600

 

 

 

 

Đường số 7 Kỳ Bá

Đường số 4 Kỳ Bá

Phố Lê Quý Đôn

42.200

 

 

 

8.500

 

 

 

10.600

 

 

 

 

101.41

Đường số 9 Kỳ Bá

Đường số 2 Kỳ Bá

Đường số 6 Kỳ Bá

42.200

 

 

 

8.500

 

 

 

10.600

 

 

 

 

Đường số 11 Kỳ Bá

Đường số 2 Kỳ Bá

Đường số 6 Kỳ Bá

42.200

 

 

 

8.500

 

 

 

10.600

 

 

 

 

Đường số 13 Kỳ Bá

Đường số 14 Kỳ Bá

Đường số 25 Trần Lãm

42.200

 

 

 

8.500

 

 

 

10.600

 

 

 

 

Đường số 14 Kỳ Bá

Đường Ngô Quyền

Phố Ngô Thị Nhậm

42.200

 

 

 

8.500

 

 

 

10.600

 

 

 

 

Đường số 15 Kỳ Bá

Đường số 14 Kỳ Bá

Ngõ 345 phố Ngô Thị Nhậm

42.200

 

 

 

8.500

 

 

 

10.600

 

 

 

 

Ngõ 345 phố Ngô Thị Nhậm

Đường số 25 Trần Lãm

42.200

 

 

 

8.500

 

 

 

10.600

 

 

 

 

101.42

Khu quy hoạch dân cư, tái định cư (3,2 ha)

Phố Phan Bá Vành

Đường Đinh Tiên Hoàng

33.300

19.500

14.600

13.300

6.700

3.900

3.000

2.700

8.400

4.900

3.700

3.400

 

Các đường nội bộ còn lại

27.100

 

 

 

5.500

 

 

 

6.800

 

 

 

 

101.43

Đường nội bộ khu Trung tâm tổ 13,14 Kỳ Bá

37.500

 

 

 

7.500

 

 

 

9.400

 

 

 

 

101.44

Đường nội bộ khu quy hoạch dân cư tổ 7 Kỳ Bá (Khu trường chuyên cũ)

38.500

 

 

 

7.700

 

 

 

9.700

 

 

 

 

101.45

Đường nội bộ khu dân cư tái định cư Đồng Lôi

26.600

 

 

 

5.400

 

 

 

6.700

 

 

 

 

101.46

Đường nội bộ khu dân cư, tái định cư Kỳ Bá

28.800

 

 

 

5.800

 

 

 

7.200

 

 

 

 

101.47

Đường nội bộ khu dân cư giáp khu tái định cư Đông Lôi

26.600

 

 

 

5.400

 

 

 

6.700

 

 

 

 

101.48

Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Lãm:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường số 1 Trần Lãm

Bệnh viện Điều dưỡng

Đường số 18 Trần Lãm

34.600

 

 

 

7.000

 

 

 

8.700

 

 

 

 

Đường số 2 Trần Lãm

Đường số 1 Trần Lãm

Đường số 3 Trần Lãm

34.600

 

 

 

7.000

 

 

 

8.700

 

 

 

 

Đường số 3 Trần Lãm

Bệnh viện Điều dưỡng

Phố Lê Quý Đôn

34.600

 

 

 

7.000

 

 

 

8.700

 

 

 

 

Đường số 4 Trần Lãm

Đường Ngô Quyền

Phố Đốc Đen

34.600

 

 

 

7.000

 

 

 

8.700

 

 

 

 

Đường số 5 Trần Lãm

Đường số 10 Trần Lãm

Đường số 18 Trần Lãm

34.600

 

 

 

7.000

 

 

 

8.700

 

 

 

 

Đường số 6 Trần Lãm

Đường số 3 Trần Lãm

Đường số 7 Trần Lãm

34.600

 

 

 

7.000

 

 

 

8.700

 

 

 

 

Đường số 7 Trần Lãm

Đường số 4 Trần Lãm

Phố Lê Quý Đôn

34.600

 

 

 

7.000

 

 

 

8.700

 

 

 

 

Đường số 8 Trần Lãm

Đường số 3 Trần Lãm

Đường số 7 Trần Lãm

34.600

 

 

 

7.000

 

 

 

8.700

 

 

 

 

Đường số 9 Trần Lãm

Đường số 4 Trần Lãm

Đường số 14 Trần Lãm

34.600

 

 

 

7.000

 

 

 

8.700

 

 

 

 

Đường số 10 Trần Lãm

Đường số 3 Trần Lãm

Đường số 7 Trần Lãm

34.600

 

 

 

7.000

 

 

 

8.700

 

 

 

 

Đường số 11 Trần Lãm

Đường số 4 Trần Lãm

Đường số 18 Trần Lãm

34.600

 

 

 

7.000

 

 

 

8.700

 

 

 

 

Đường số 12 Trần Lãm

Đường Ngô Quyền

Đường số 3 Trần Lãm

34.600

 

 

 

7.000

 

 

 

8.700

 

 

 

 

101.48

Đường số 13 Trần Lãm

Đường số 20 Trần Lãm

Phố Nguyễn Đình Chính

34.600

 

 

 

7.000

 

 

 

8.700

 

 

 

 

Đường số 14 Trần Lãm

Đường số 7 Trần Lãm

Phố Đốc Đen

34.600

 

 

 

7.000

 

 

 

8.700

 

 

 

 

Đường số 15 Trần Lãm

Đường số 20 Trần Lãm

Phố Nguyễn Đình Chính

34.600

 

 

 

7.000

 

 

 

8.700

 

 

 

 

Đường số 16 Trần Lãm

Đường số 7 Trần Lãm

Đường số 11 Trần Lãm

34.600

 

 

 

7.000

 

 

 

8.700

 

 

 

 

Đường số 17 Trần Lãm

Đường số 22 Trần Lãm

Phố Nguyễn Đình Chính

34.600

 

 

 

7.000

 

 

 

8.700

 

 

 

 

Đường số 18 Trần Lãm

Đường Ngô Quyền

Phố Đốc Đen

34.600

 

 

 

7.000

 

 

 

8.700

 

 

 

 

Đường số 19 Trần Lãm

Đường số 26 Trần Lãm

Phố Lê Quý Đôn

34.600

 

 

 

7.000

 

 

 

8.700

 

 

 

 

Đường số 20 Trần Lãm

Phố Đốc Đen

Phố Nguyễn Văn Năng

34.600

 

 

 

7.000

 

 

 

8.700

 

 

 

 

Đường số 21 Trần Lãm

Đường số 26 Trần Lãm

Đường số 32 Trần Lãm

34.600

 

 

 

7.000

 

 

 

8.700

 

 

 

 

Đường số 22 Trần Lãm

Phố Đốc Đen

Phố Nguyễn Văn Năng

34.600

 

 

 

7.000

 

 

 

8.700

 

 

 

 

Đường số 23 Trần Lãm

Đường số 34 Trần Lãm

Đường số 36 Trần Lãm

34.600

 

 

 

7.000

 

 

 

8.700

 

 

 

 

Đường số 24 Trần Lãm

Đường số 15 Trần Lãm

Đường số 17 Trần Lãm

34.600

 

 

 

7.000

 

 

 

8.700

 

 

 

 

101.48

Đường số 25 Trần Lãm

Đường số 30 Trần Lãm

Đường số 38 Trần Lãm

34.600

 

 

 

7.000

 

 

 

8.700

 

 

 

 

Đường số 38 Trần Lãm

Đường Lý Bôn

34.600

 

 

 

7.000

 

 

 

8.700

 

 

 

 

Đường số 26 Trần Lãm

Phố Đốc Đen

Phố Nguyễn Văn Năng

34.600

 

 

 

7.000

 

 

 

8.700

 

 

 

 

Đường số 27 Trần Lãm

Đường số 34 Trần Lãm

Đường số 36 Trần Lãm

34.600

 

 

 

7.000

 

 

 

8.700

 

 

 

 

Đường số 28 Trần Lãm

Đường số 19 Trần Lãm

Đường số 21 Trần Lãm

34.600

 

 

 

7.000

 

 

 

8.700

 

 

 

 

Đường số 29 Trần Lãm

Đường số 38 Trần Lãm

Đường số 46 Trần Lãm

34.600

 

 

 

7.000

 

 

 

8.700

 

 

 

 

Đường số 30 Trần Lãm

Đường số 19 Trần Lãm

Đường số 21 Trần Lãm

34.600

 

 

 

7.000

 

 

 

8.700

 

 

 

 

Đường số 31 Trần Lãm

Đường số 54 Trần Lãm

Đường Lý Bôn

34.600

 

 

 

7.000

 

 

 

8.700

 

 

 

 

Đường số 32 Trần Lãm

Đường số 19 Trần Lãm

Phố Nguyễn Văn Năng

34.600

 

 

 

7.000

 

 

 

8.700

 

 

 

 

Đường số 33 Trần Lãm

Đường số 54 Trần Lãm

Đường số 56 Trần Lãm

34.600

 

 

 

7.000

 

 

 

8.700

 

 

 

 

Đường số 34 Trần Lãm

Phố Đốc Đen

Phố Nguyễn Văn Năng

34.600

 

 

 

7.000

 

 

 

8.700

 

 

 

 

Đường số 35 Trần Lãm

Đường số 50 Trần Lãm

Đường Lý Bôn

34.600

 

 

 

7.000

 

 

 

8.700

 

 

 

 

Đường số 36 Trần Lãm

Phố Đốc Đen

Phố Nguyễn Văn Năng

34.600

 

 

 

7.000

 

 

 

8.700

 

 

 

 

101.48

Đường số 37 Trần Lãm

Đường số 54 Trần Lãm

Đường số 56 Trần Lãm

34.600

 

 

 

7.000

 

 

 

8.700

 

 

 

 

Đường số 38 Trần Lãm

Phố Đốc Đen

Phố Ngô Thì Nhậm

38.400

 

 

 

7.700

 

 

 

9.600

 

 

 

 

Đường số 39 Trần Lãm

Phố Đốc Đen

Phố Nguyễn Văn Năng

34.600

 

 

 

7.000

 

 

 

8.700

 

 

 

 

Đường số 40 Trần Lãm

Đường số 25 Trần Lãm

Đường số 29 Trần Lãm

34.600

 

 

 

7.000

 

 

 

8.700

 

 

 

 

Đường số 42 Trần Lãm

Đường số 25 Trần Lãm

Phố Nguyễn Tông Quai

34.600

 

 

 

7.000

 

 

 

8.700

 

 

 

 

Đường số 44 Trần Lãm

Đường số 25 Trần Lãm

Phố Ngô Thì Nhậm

34.600

 

 

 

7.000

 

 

 

8.700

 

 

 

 

Đường số 46 Trần Lãm

Đường số 25 Trần Lãm

Phố Ngô Thì Nhậm

34.600

 

 

 

7.000

 

 

 

8.700

 

 

 

 

Đường số 48 Trần Lãm

Phố Ngô Thì Nhậm

Phố Nguyễn Tông Quai

34.600

 

 

 

7.000

 

 

 

8.700

 

 

 

 

Đường số 50 Trần Lãm

Đường số 35 Trần Lãm

Phố Nguyễn Tông Quai

34.600

 

 

 

7.000

 

 

 

8.700

 

 

 

 

Đường số 52 Trần Lãm

Đường số 35 Trần Lãm

Phố Nguyễn Tông Quai

34.600

21.500

15.500

11.500

7.000

4.300

3.100

2.300

8.700

5.400

3.900

2.900

 

Đường số 54 Trần Lãm

Đường số 31 Trần Lãm

Phố Nguyễn Tông Quai

34.600

21.500

15.500

11.500

7.000

4.300

3.100

2.300

8.700

5.400

3.900

2.900

 

Đường số 56 Trần Lãm

Đường số 31 Trần Lãm

Phố Nguyễn Tông Quai

34.600

 

 

 

7.000

 

 

 

8.700

 

 

 

 

Đường số 58 Trần Lãm

Đường số 31 Trần Lãm

Phố Nguyễn Tông Quai

34.600

 

 

 

7.000

 

 

 

8.700

 

 

 

 

101.49

Khu nhà ở thương mại tại Khu trung tâm y tế

 Các đường nội bộ còn lại

31.200

 

 

 

6.300

 

 

 

7.800

 

 

 

 

101.50

Đường nội bộ khu nhà ở thương mại tại khu đất Nhà máy bia Thái Bình (cũ)

29.200

 

 

 

5.900

 

 

 

7.300

 

 

 

 

101.51

Khu dân cư Ao Rọc Mành

26.500

 

 

 

5.300

 

 

 

6.700

 

 

 

 

101.52

Khu Ao Cá tổ 7; Khu dân cư mới tổ 14 mới phường Trần Lãm

24.500

 

 

 

4.900

 

 

 

6.200

 

 

 

 

101.53

Các đoạn đường trục thuộc khu Trung tâm y tế

Phố Tôn Thất Tùng

Phố Phạm Ngọc Thạch

31.200

 

 

 

6.300

 

 

 

7.800

 

 

 

 

Phố Lê Quý Đôn

Nhà tang lễ

41.600

 

 

 

8.400

 

 

 

10.400

 

 

 

 

Giáp nhà tang lễ

Đường nối phố Tôn Thất Tùng và phố Phạm Ngọc Thạch

35.400

 

 

 

7.100

 

 

 

8.900

 

 

 

 

Đường Trần Lãm

Bệnh viện Nhi

31.200

 

 

 

6.300

 

 

 

7.800

 

 

 

 

Phố Phạm Ngọc Thạch

Bệnh viện Đa khoa Lâm Hoa

31.200

 

 

 

6.300

 

 

 

7.800

 

 

 

 

101.54

Khu dân cư, tái định cư thôn Hưng Đạo

Đường Vũ Đông - Vũ Lạc (Từ ngã tư chùa Bà đến giáp sông T2)

14.300

 

 

 

2.900

 

 

 

3.600

 

 

 

 

Đường quy hoạch còn lại

9.100

 

 

 

1.900

 

 

 

2.300

 

 

 

 

101.55

Khu dân cư mới thôn Kìm

Các thửa đất giáp đường ĐH.15

31.200

 

 

 

6.300

 

 

 

7.800

 

 

 

 

Đường nội bộ

12.800

 

 

 

2.600

 

 

 

3.200

 

 

 

 

101.56

Khu nhà ở cán bộ, chiến sĩ Công an tỉnh Thái Bình

Đường số 4 (Đường đôi)

28.800

 

 

 

5.800

 

 

 

7.200

 

 

 

 

Đường gom đường vành đai phía Nam

33.200

 

 

 

6.700

 

 

 

8.300

 

 

 

 

Đường nội bộ còn lại

24.400

 

 

 

4.900

 

 

 

6.100

 

 

 

 

101.57

Khu nhà ở cán bộ, chiến sĩ Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Thái Bình

Đường gom phố Lê Quý Đôn quy hoạch kéo dài

31.000

 

 

 

6.200

 

 

 

7.800

 

 

 

 

Đường nội bộ còn lại

24.300

 

 

 

4.900

 

 

 

6.100

 

 

 

 

101.58

Đường nội bộ khu dân cư, tái định cư (đất 5%) thôn Tây Sơn

Đường gom đường vành đai phía Nam

29.800

 

 

 

6.000

 

 

 

7.500

 

 

 

 

Đường nội bộ còn lại

24.400

 

 

 

4.900

 

 

 

6.100

 

 

 

 

101.59

Khu dân cư tại khu đất của Tổng Công ty công nghiệp hoá chất mỏ Vinacomin (cũ)

Đường gom phố Lê Quý Đôn kéo dài

31.000

 

 

 

6.200

 

 

 

7.800

 

 

 

 

Đường nội bộ còn lại

25.700

 

 

 

5.200

 

 

 

6.500

 

 

 

 

101.60

Dự án phát triển nhà ở thương mại khu dân cư tại khu đất thu hồi của Công ty Cổ phần đầu tư và thương mại dầu khí Thái Bình

Đường gom đường vành đai phía Nam

33.200

 

 

 

6.700

 

 

 

8.300

 

 

 

 

Đường nội bộ còn lại

24.300

 

 

 

4.900

 

 

 

6.100

 

 

 

 

101.61

Đường nội bộ các khu dân cư mới còn lại thuộc xã Vũ Chính (cũ)

10.100

 

 

 

2.100

 

 

 

2.600

 

 

 

 

101.62

Khu dân cư mới tại Khu đất trụ sở UBND xã Vũ Sơn (cũ)

Đường ĐH.16

13.900

 

 

 

2.800

 

 

 

3.500

 

 

 

 

Các đường còn lại

7.200

 

 

 

1.500

 

 

 

1.800

 

 

 

 

101.63

Khu dân cư mới tại trụ sở Trạm y tế xã Vũ Sơn (cũ) (Đường ĐH.16)

13.900

 

 

 

2.800

 

 

 

3.500

 

 

 

 

101.64

Khu dân cư Lạc Chính

29.800

 

 

 

6.000

 

 

 

7.500

 

 

 

 

101.65

Khu dân cư đất 30% Vũ Chính

29.800

 

 

 

6.000

 

 

 

7.500

 

 

 

 

101.66

Các khu dân cư còn lại

Đường rộng từ 15m trở lên

14.000

 

 

 

2.800

 

 

 

3.500

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

10.000

 

 

 

2.000

 

 

 

2.500

 

 

 

 

Đường rộng dưới 7m

7.000

 

 

 

1.400

 

 

 

1.800

 

 

 

 

102

PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

A

CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

102.1

Quốc lộ 10 (Tuyến tránh S1)

Giáp phường Thái Bình

Giáp xã Vũ Thư

26.300

8.600

6.100

5.000

5.300

1.800

1.300

1.000

6.600

2.200

1.600

1.300

 

102.2

Đường ĐT.454 (Đoạn nắn tuyến)

Đoạn thuộc địa phận xã Phú Xuân (cũ)

30.000

9.600

6.800

5.000

6.000

2.000

1.400

1.000

7.500

2.400

1.700

1.300

 

102.3

Đường ĐH.02 (Đường 220C cũ)

Giáp xã Vũ Thư

Ngã tư Quốc lộ 10 (Tuyến tránh S1)

21.500

7.200

6.000

5.000

4.300

1.500

1.200

1.000

5.400

1.800

1.500

1.300

 

Ngã tư Quốc lộ 10 (Tuyến tránh S1)

Giáp phường Thái Bình

15.000

6.500

6.000

5.000

3.000

1.300

1.200

1.000

3.800

1.700

1.500

1.300

 

102.4

Đường Đại Phú

Ngã ba nút giao đường trục xã (Cạnh trụ sở UBND xã Phú Xuân cũ)

Phố Trần Phú kéo dài

26.500

15.000

10.500

8.800

5.300

3.000

2.100

1.800

6.700

3.800

2.700

2.200

 

Phố Trần Phú kéo dài

Đường Kỳ Đồng kéo dài

23.400

15.000

10.500

8.800

4.700

3.000

2.100

1.800

5.900

3.800

2.700

2.200

 

Đường Kỳ Đồng kéo dài

Nghĩa trang Minh Công

16.600

15.000

10.500

8.800

3.400

3.000

2.100

1.800

4.200

3.800

2.700

2.200

 

102.5

Đường Đinh Tiên Hoàng (Bắc Sông 3-2)

Giáp phường Trần Lãm

Phố Hoàng Công Chất

43.500

23.400

16.400

12.500

8.700

4.700

3.300

2.500

10.900

5.900

4.100

3.200

 

102.6

Đường Kỳ Đồng (Ngoài khu công nghiệp)

Phố Trần Thái Tông

Đường Lê Thánh Tông

54.600

25.400

18.200

15.600

11.000

5.100

3.700

3.200

13.700

6.400

4.600

3.900

 

Đường Lê Thánh Tông

Phố Quang Trung

63.000

25.400

18.200

16.700

12.600

5.100

3.700

3.400

15.800

6.400

4.600

4.200

 

Đường Lý Thái Tổ

Chợ Quang Trung

69.300

27.300

20.000

16.700

13.900

5.500

4.000

3.400

17.400

6.900

5.000

4.200

 

Đường Trần Thủ Độ

Sông Bạch

50.500

15.000

10.500

8.400

10.100

3.000

2.100

1.700

12.700

3.800

2.700

2.100

 

Giáp sông Bạch

Đường tránh Quốc lộ 10

55.500

 

 

 

11.100

 

 

 

13.900

 

 

 

 

102.7

Đường Lê Thánh Tông

Đường Lý Bôn

Ngõ số 171 phố Trần Thái Tông

43.900

27.400

20.200

15.200

8.800

5.500

4.100

3.100

11.000

6.900

5.100

3.800

 

Ngõ số 171 phố Trần Thái Tông

Đường Kỳ Đồng

50.900

29.900

26.600

19.000

10.200

6.000

5.400

3.800

12.800

7.500

6.700

4.800

 

Đường Kỳ Đồng

Phố Nguyễn Thành

46.500

29.900

26.600

19.000

9.300

6.000

5.400

3.800

11.700

7.500

6.700

4.800

 

Phố Nguyễn Thành

Ngách 44/164 Quang Trung

42.000

27.400

20.200

17.500

8.400

5.500

4.100

3.500

10.500

6.900

5.100

4.400

 

Ngách 44/164 Quang Trung

Số nhà 786 cuối đường

31.400

25.000

17.500

12.500

6.300

5.000

3.500

2.500

7.900

6.300

4.400

3.200

 

102.8

Đường Lý Thái Tổ

Đường Lý Bôn

Phố Hoàng Công Chất

41.600

19.500

15.600

12.500

8.400

3.900

3.200

2.500

10.400

4.900

3.900

3.200

 

Phố Hoàng Công Chất

Phố Chu Văn An

54.100

27.300

21.500

14.600

10.900

5.500

4.300

3.000

13.600

6.900

5.400

3.700

 

102.9

Đường Lý Bôn

Giáp phường Thái Bình

156A đường Lý Bôn (Đường vào trụ sở UBND xã Phú Xuân cũ)

51.800

15.600

11.000

7.800

10.400

3.200

2.200

1.600

13.000

3.900

2.800

2.000

 

156A đường Lý Bôn (Đường vào trụ sở UBND xã Phú Xuân cũ)

Ngõ 223 đường Lý Bôn

54.500

16.400

11.500

8.200

10.900

3.300

2.300

1.700

13.700

4.100

2.900

2.100

 

Phố Trần Thái Tông

Đường Lê Thánh Tông

107.500

32.800

23.000

19.000

21.500

6.600

4.600

3.800

26.900

8.200

5.800

4.800

 

Đường Lê Thánh Tông

Ngã tư An Tập

120.000

32.700

22.900

20.400

24.000

6.600

4.600

4.100

30.000

8.200

5.800

5.100

 

Ngã tư An Tập

Phố Phan Bá Vành

116.100

23.400

19.000

17.500

23.300

4.700

3.800

3.500

29.100

5.900

4.800

4.400

 

102.10

Đường Nguyễn Doãn Cử (Ngoài khu công nghiệp)

Đường Trần Thủ Độ

Công ty TNHH Hoàng Nam

25.000

13.700

9.600

6.900

5.000

2.800

2.000

1.400

6.300

3.500

2.400

1.800

 

102.11

Đường Nguyễn Mậu Kiến

Đường Hùng Vương

Ngã ba đường vào nhà văn hóa tổ dân phố Nghĩa Chính

19.200

6.500

6.000

5.000

3.900

1.300

1.200

1.000

4.800

1.700

1.500

1.300

 

Ngã ba đường vào nhà văn hóa tổ dân phố Nghĩa Chính

Đường Minh Tân (Xã Vũ Thư)

19.200

6.500

6.000

5.000

3.900

1.300

1.200

1.000

4.800

1.700

1.500

1.300

 

102.12

Đường Quách Đình Bảo

Đường Lý Bôn

Đường Trần Thủ Độ

51.800

14.200

10.000

7.100

10.400

2.900

2.000

1.500

13.000

3.600

2.500

1.800

 

102.13

Đường Trần Nhân Tông

Phố Lê Quý Đôn

Đường Lý Bôn

50.000

21.500

15.100

10.800

10.000

4.300

3.100

2.200

12.500

5.400

3.800

2.700

 

Đường Lý Bôn

Phố Trần Phú

47.900

25.400

17.800

12.700

9.600

5.100

3.600

2.600

12.000

6.400

4.500

3.200

 

Phố Trần Phú

Đường số 36 khu đô thị Trần Hưng Đạo

45.700

25.400

17.800

12.700

9.200

5.100

3.600

2.600

11.500

6.400

4.500

3.200

 

Đường 36 khu đô thị Trần Hưng Đạo

Hết điểm dân cư hiện có

41.600

23.400

16.400

11.700

8.400

4.700

3.300

2.400

10.400

5.900

4.100

3.000

 

102.14

Đường Trần Thị Dung (Ngoài khu công nghiệp)

Sông Bạch

Đường Trần Đại Nghĩa

45.500

13.100

9.200

6.600

9.100

2.700

1.900

1.400

11.400

3.300

2.300

1.700

 

102.15

Đường Trần Thủ Độ

Đường Nguyễn Doãn Cử

Sông Bạch

25.300

13.300

9.400

6.700

5.100

2.700

1.900

1.400

6.400

3.400

2.400

1.700

 

102.16

Đường Trần Thánh Tông

Phố Nguyễn Thái Học

Cống Trắng (Quang Trung)

41.600

19.500

13.700

9.800

8.400

3.900

2.800

2.000

10.400

4.900

3.500

2.500

 

102.17

Phố Bùi Thị Xuân

Đường Lý Thái Tổ

Phố Phan Bá Vành

74.000

27.800

20.500

13.900

14.800

5.600

4.100

2.800

18.500

7.000

5.200

3.500

 

102.18

Phố Chu Văn An

Phố Quang Trung

Phố Phan Bá Vành

60.000

21.100

15.200

11.700

12.000

4.300

3.100

2.400

15.000

5.300

3.800

3.000

 

102.19

Phố Đoàn Nguyễn Tuấn

Phố Trần Hưng Đạo

Phố Quang Trung

48.000

28.100

21.300

14.100

9.600

5.700

4.300

2.900

12.000

7.100

5.400

3.600

 

102.20

Phố Đốc Nhưỡng

Phố Quang Trung

Phố Trần Hưng Đạo

68.600

28.100

20.000

14.100

13.800

5.700

4.000

2.900

17.200

7.100

5.000

3.600

 

Phố Trần Hưng Đạo

Đường Trần Nhân Tông

58.300

28.100

20.000

14.100

11.700

5.700

4.000

2.900

14.600

7.100

5.000

3.600

 

102.21

Phố Hai Bà Trưng

Phố Lê Quý Đôn

Phố Nguyễn Thái Học

115.000

29.300

20.600

14.700

23.000

5.900

4.200

3.000

28.800

7.400

5.200

3.700

 

Phố Nguyễn Thái Học

Ngã tư An Tập

109.400

29.300

20.600

14.700

21.900

5.900

4.200

3.000

27.400

7.400

5.200

3.700

 

102.22

Phố Hoàng Công Chất

Cống Trắng (Quang Trung)

Phố Phan Bá Vành

54.100

16.600

11.700

8.300

10.900

3.400

2.400

1.700

13.600

4.200

3.000

2.100

 

Phố Phan Bá Vành

Đường Đinh Tiên Hoàng

39.600

16.600

11.700

8.300

8.000

3.400

2.400

1.700

9.900

4.200

3.000

2.100

 

102.23

Phố Hoàng Hoa Thám

Phố Trần Hưng Đạo

Phố Hai Bà Trưng

87.400

23.400

16.400

13.600

17.500

4.700

3.300

2.800

21.900

5.900

4.100

3.400

 

102.24

Phố Kim Đồng

Phố Trần Hưng Đạo

Đường Trần Nhân Tông

41.600

23.400

16.400

14.600

8.400

4.700

3.300

3.000

10.400

5.900

4.100

3.700

 

102.25

Phố Lê Lợi

Phố Lê Quý Đôn

Đường Lý Bôn

115.000

29.300

20.600

14.700

23.000

5.900

4.200

3.000

28.800

7.400

5.200

3.700

 

Đường Lý Bôn

Phố Đốc Nhưỡng

110.000

29.300

20.600

14.700

22.000

5.900

4.200

3.000

27.500

7.400

5.200

3.700

 

102.26

Phố Lê Quý Đôn

Đường Trần Nhân Tông

Phố Trần Hưng Đạo

137.000

32.800

23.000

20.300

27.400

6.600

4.600

4.100

34.300

8.200

5.800

5.100

 

Phố Trần Hưng Đạo

Phố Lê Lợi

120.000

32.800

23.000

20.300

24.000

6.600

4.600

4.100

30.000

8.200

5.800

5.100

 

Phố Lê Lợi

Phố Hai Bà Trưng

133.000

32.800

23.000

20.300

26.600

6.600

4.600

4.100

33.300

8.200

5.800

5.100

 

102.27

Phố Lê Trọng Thứ

Đường Lê Thánh Tông

Phố Trần Thái Tông

39.500

 

 

 

7.900

 

 

 

9.900

 

 

 

 

102.28

Phố Lương Thế Vinh

Phố Trần Phú

Phố Phạm Thế Hiển

42.900

19.500

13.700

10.700

8.600

3.900

2.800

2.200

10.800

4.900

3.500

2.700

 

102.29

Phố Ngô Thì Nhậm

Cống Trắng (Quang Trung)

Phố Phan Bá Vành

45.800

18.700

13.100

9.900

9.200

3.800

2.700

2.000

11.500

4.700

3.300

2.500

 

102.30

Phố Ngô Văn Sở

 Phố Quang Trung

Đường Trần Thánh Tông

41.600

21.000

14.700

10.500

8.400

4.200

3.000

2.100

10.400

5.300

3.700

2.700

 

Đường Lý Thái Tổ

Phố Phan Bá Vành

33.300

21.000

14.700

10.500

6.700

4.200

3.000

2.100

8.400

5.300

3.700

2.700

 

102.31

Phố Nguyễn Bảo

Phố Hai Bà Trưng

Đường Trần Thánh Tông

43.700

23.400

16.400

11.700

8.800

4.700

3.300

2.400

11.000

5.900

4.100

3.000

 

102.32

Phố Nguyễn Công Trứ

Phố Trần Hưng Đạo

Phố Lê Lợi

49.900

35.100

24.600

17.600

10.000

7.100

5.000

3.600

12.500

8.800

6.200

4.400

 

102.33

Phố Nguyễn Thái Học

Phố Lê Lợi

Phố Hai Bà Trưng

88.500

23.400

17.600

13.500

17.700

4.700

3.600

2.700

22.200

5.900

4.400

3.400

 

Phố Hai Bà Trưng

Đường Trần Thánh Tông

90.500

23.400

17.600

13.500

18.100

4.700

3.600

2.700

22.700

5.900

4.400

3.400

 

102.34

Phố Nguyễn Thành

Đường Lê Thánh Tông

Phố Trần Thái Tông

39.500

 

 

 

7.900

 

 

 

9.900

 

 

 

 

102.35

Phố Phạm Thế Hiển

Phố Quang Trung

Phố Trần Hưng Đạo

50.300

21.500

15.100

12.500

10.100

4.300

3.100

2.500

12.600

5.400

3.800

3.200

 

Phố Trần Hưng Đạo

Phố Trần Thái Tông

48.000

21.500

15.100

12.500

9.600

4.300

3.100

2.500

12.000

5.400

3.800

3.200

 

102.36

Phố Phan Bá Vành

Cầu Đen

Phố Chu Văn An

42.400

18.700

13.100

9.400

8.500

3.800

2.700

1.900

10.600

4.700

3.300

2.400

 

Phố Chu Văn An

Phố Hoàng Công Chất

55.000

21.100

16.400

11.400

11.000

4.300

3.300

2.300

13.800

5.300

4.100

2.900

 

Phố Hoàng Công Chất

Phố Ngô Thì Nhậm

50.000

21.100

16.400

11.400

10.000

4.300

3.300

2.300

12.500

5.300

4.100

2.900

 

Phố Ngô Thì Nhậm

Đường Lý Bôn

49.100

19.700

15.300

10.800

9.900

4.000

3.100

2.200

12.300

5.000

3.900

2.700

 

102.37

Phố Quang Trung

Ngã tư An Tập

Phố Đốc Nhưỡng

118.000

35.100

24.600

17.600

23.600

7.100

5.000

3.600

29.500

8.800

6.200

4.400

 

Phố Đốc Nhưỡng

Phố Trần Phú

111.500

35.100

24.600

17.600

22.300

7.100

5.000

3.600

27.900

8.800

6.200

4.400

 

Phố Trần Phú

Cống Trắng

105.300

32.700

22.900

16.400

21.100

6.600

4.600

3.300

26.400

8.200

5.800

4.100

 

Cống Trắng

Đường Kỳ Đồng

98.300

28.100

19.700

14.100

19.700

5.700

4.000

2.900

24.600

7.100

5.000

3.600

 

Đường Kỳ Đồng

Cầu Phúc Khánh

82.000

35.100

24.600

17.600

16.400

7.100

5.000

3.600

20.500

8.800

6.200

4.400

 

102.38

Phố Trần Bình Trọng

Ngõ 171 phố Trần Thái Tông

Phố Trần Phú

47.900

25.000

19.500

15.500

9.600

5.000

3.900

3.100

12.000

6.300

4.900

3.900

 

Phố Trần Phú

Đường Kỳ Đồng

43.700

22.000

18.600

14.300

8.800

4.400

3.800

2.900

11.000

5.500

4.700

3.600

 

Đường Kỳ Đồng

Ngõ 445 phố Trần Thái Tông

40.000

23.000

17.600

13.300

8.000

4.600

3.600

2.700

10.000

5.800

4.400

3.400

 

102.39

Phố Trần Hưng Đạo

Phố Lê Quý Đôn

Đường Lý Bôn

122.000

34.300

24.100

17.200

24.400

6.900

4.900

3.500

30.500

8.600

6.100

4.300

 

Đường Lý Bôn

Phố Trần Phú

107.300

34.300

24.100

17.200

21.500

6.900

4.900

3.500

26.900

8.600

6.100

4.300

 

Phố Trần Phú

Phố Phạm Thế Hiển

87.700

34.300

24.100

17.200

17.600

6.900

4.900

3.500

22.000

8.600

6.100

4.300

 

Phố Phạm Thế Hiển

Đường Kỳ Đồng

79.000

29.700

20.800

14.900

15.800

6.000

4.200

3.000

19.800

7.500

5.200

3.800

 

102.40

Phố Trần Khánh Dư

Phố Trần Hưng Đạo

Đường Trần Nhân Tông

64.000

25.700

19.000

16.000

12.800

5.200

3.800

3.200

16.000

6.500

4.800

4.000

 

102.41

Phố Trần Phú (Ngoài khu công nghiệp)

Phố Quang Trung

Phố Trần Hưng Đạo

97.800

27.300

19.200

13.700

19.600

5.500

3.900

2.800

24.500

6.900

4.800

3.500

 

Phố Trần Hưng Đạo

Đường Trần Nhân Tông

83.200

27.300

19.200

13.700

16.700

5.500

3.900

2.800

20.800

6.900

4.800

3.500

 

Đường Trần Nhân Tông

Phố Trần Thái Tông

62.400

29.200

20.500

14.600

12.500

5.900

4.100

3.000

15.600

7.300

5.200

3.700

 

Đường Trần Thủ Độ

Đường Đại Phú

40.000

13.300

9.400

7.000

8.000

2.700

1.900

1.400

10.000

3.400

2.400

1.800

 

Đoạn qua khu tái định cư và công trình công cộng xã Phú Xuân (cũ) (Khu 26 ha)

30.000

 

 

 

6.000

 

 

 

7.500

 

 

 

 

102.42

Phố Trần Quang Diệu

Phố Hoàng Công Chất

Phố Ngô Thì Nhậm

41.600

18.300

12.900

9.200

8.400

3.700

2.600

1.900

10.400

4.600

3.300

2.300

 

Phố Ngô Thì Nhậm

Phố Ngô Văn Sở

37.500

17.200

12.100

8.600

7.500

3.500

2.500

1.800

9.400

4.300

3.100

2.200

 

Phố Ngô Văn Sở

Ngõ 150 phố Phan Bá Vành

31.200

15.000

10.500

8.000

6.300

3.000

2.100

1.600

7.800

3.800

2.700

2.000

 

102.43

Phố Trần Thái Tông

Cầu Phúc Khánh

Ngõ 447 Trần Thái Tông

80.700

22.000

15.400

11.000

16.200

4.400

3.100

2.200

20.200

5.500

3.900

2.800

 

Ngõ 447 Trần Thái Tông

Đường Nguyễn Doãn Cử (Phía Tây Bắc đường phố); số nhà 125 (Phía Đông Nam đường phố)

85.700

32.800

24.900

21.600

17.200

6.600

5.000

4.400

21.500

8.200

6.300

5.400

 

Đường Nguyễn Doãn Cử (Phía Tây Bắc đường phố); số nhà 125 (Phía Đông Nam đường phố)

Đường Lý Bôn

93.900

34.900

26.300

21.600

18.800

7.000

5.300

4.400

23.500

8.800

6.600

5.400

 

102.44

Các đường khác

Đường Lý Bôn

Cầu đình Thắng Cựu

24.100

15.000

10.500

8.800

4.900

3.000

2.100

1.800

6.100

3.800

2.700

2.200

 

Đường số 27 khu 26Ha

Đường Kỳ Đồng

14.800

13.200

9.300

6.600

3.000

2.700

1.900

1.400

3.700

3.300

2.400

1.700

 

Đường Kỳ Đồng

Đường Đại Phú (Nhà văn hóa Đại Lai 1)

14.800

6.500

6.000

5.000

3.000

1.300

1.200

1.000

3.700

1.700

1.500

1.300

 

Đoạn sau miếu vua Bà, đình Phú Lạc (Từ nhà ông Tuyển đến nhà ông Phát)

14.800

6.500

6.000

5.000

3.000

1.300

1.200

1.000

3.700

1.700

1.500

1.300

 

Các đoạn đường xã còn lại thuộc xã Phú Xuân (cũ)

11.200

8.500

6.000

5.500

2.300

1.700

1.200

1.100

2.800

2.200

1.500

1.400

 

102.45

Đường nội bộ các tổ dân phố thuộc Phú Xuân (cũ)

Đoạn từ đường Nguyễn Mậu Kiến đến hết nhà ông Hiên (Thôn Nghĩa Chính); đoạn qua khu dân cư mới thôn Vĩnh Gia, xã Phú Xuân (cũ)

15.600

6.500

6.000

5.000

3.200

1.300

1.200

1.000

3.900

1.700

1.500

1.300

 

102.46

Đường thuộc tổ dân phố Thắng Cựu

Ngã ba nhà ông Phạm Đình Đạt

Nhà ông Hoàng Văn Thủy

13.200

6.500

6.000

5.000

2.700

1.300

1.200

1.000

3.300

1.700

1.500

1.300

 

Ngã ba nhà ông Bùi Xuân Tám (Hòa)

Ngã ba nhà bà Nguyễn Thị Vường

13.200

6.500

6.000

5.000

2.700

1.300

1.200

1.000

3.300

1.700

1.500

1.300

 

Ngã ba đình Thắng Cựu

Nhà ông Nguyễn Văn Tuấn (Tình)

13.200

6.500

6.000

5.000

2.700

1.300

1.200

1.000

3.300

1.700

1.500

1.300

 

Ngã ba nhà ông Nguyễn Công Hương

Ngã ba nhà bà Nguyễn Thị Vường

9.000

6.500

6.000

5.000

1.800

1.300

1.200

1.000

2.300

1.700

1.500

1.300

 

Ngã ba nhà bà Nguyễn Thị Vường

Ngõ nhà ông Phùng Đình Kiền

9.000

6.500

6.000

5.000

1.800

1.300

1.200

1.000

2.300

1.700

1.500

1.300

 

Ngã ba nhà ông Phùng Văn Hưng

Ngã ba nhà ông Bùi Xuân Nghiêu

9.000

6.500

6.000

5.000

1.800

1.300

1.200

1.000

2.300

1.700

1.500

1.300

 

102.47

Đường thuộc tổ dân phố Vĩnh Gia

Ngã ba nhà bà Trần Thị Vân

Ngã ba nhà Phạm Ngọc Hà

13.200

6.500

6.000

5.000

2.700

1.300

1.200

1.000

3.300

1.700

1.500

1.300

 

Ngã ba nhà Phạm Ngọc Hà qua ngã ba nhà Bùi Văn Ước qua ngã ba nhà Bùi Thị Liên

Ngã ba nhà văn hóa thôn Vĩnh Gia

13.200

6.500

6.000

5.000

2.700

1.300

1.200

1.000

3.300

1.700

1.500

1.300

 

Ngã ba nhà Bùi Thị Liên

Ngã ba nhà Bùi Thị Vui

9.000

6.500

6.000

5.000

1.800

1.300

1.200

1.000

2.300

1.700

1.500

1.300

 

102.47

Đường thuộc tổ dân phố Vĩnh Gia

Ngã ba nhà Bùi Văn Ước qua ngã ba nhà Bùi Xuân Tính

Ngã ba nhà Nguyễn Thị Hạnh

9.000

6.500

6.000

5.000

1.800

1.300

1.200

1.000

2.300

1.700

1.500

1.300

 

Ngã ba nhà văn hóa thôn Vĩnh Gia qua ngã tư nhà Dương Văn Phiếm qua ngã ba nhà Nguyễn Tuyên Huấn

Nhà Nguyễn Quốc Bi

13.200

6.500

6.000

5.000

2.700

1.300

1.200

1.000

3.300

1.700

1.500

1.300

 

Ngã ba nhà Nguyễn Tuyên Huấn qua ngã ba nhà Nguyễn Thị Hạnh

Ngã ba nhà Bùi Thị Vui

9.000

6.500

6.000

5.000

1.800

1.300

1.200

1.000

2.300

1.700

1.500

1.300

 

Ngã tư nhà Dương Văn Phiếm

Ngã ba nhà Bùi Xuân Tính

9.000

6.500

6.000

5.000

1.800

1.300

1.200

1.000

2.300

1.700

1.500

1.300

 

Ngã ba nhà Bùi Thị Miên

Ngã ba nhà Nguyễn Chí Khang

9.000

6.500

6.000

5.000

1.800

1.300

1.200

1.000

2.300

1.700

1.500

1.300

 

Ngã tư nhà Dương Văn Phiếm

Giáp khu dân cư mới thôn Vĩnh Gia

13.200

6.500

6.000

5.000

2.700

1.300

1.200

1.000

3.300

1.700

1.500

1.300

 

Khu dân cư mới thôn Vĩnh Gia

Đường Kỳ Đồng

15.600

6.500

6.000

5.000

3.200

1.300

1.200

1.000

3.900

1.700

1.500

1.300

 

Ngã ba nhà ông Phạm Văn Toán qua nhà ông Nguyễn Minh Sơn

Ngã ba nhà Đặng Duy Thịnh

9.000

6.500

6.000

5.000

1.800

1.300

1.200

1.000

2.300

1.700

1.500

1.300

 

Các đoạn còn lại

9.500

6.500

6.000

5.000

1.900

1.300

1.200

1.000

2.400

1.700

1.500

1.300

 

102.48

Đường còn lại rộng từ 15m trở lên

20.000

6.800

6.000

5.000

4.000

1.400

1.200

1.000

5.000

1.700

1.500

1.300

 

102.49

Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m

16.000

6.500

6.000

5.000

3.200

1.300

1.200

1.000

4.000

1.700

1.500

1.300

 

102.50

Đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m

 

6.500

6.000

5.000

 

1.300

1.200

1.000

 

1.700

1.500

1.300

 

102.51

Các thửa đất còn lại

 

 

 

5.000

 

 

 

1.000

 

 

 

1.300

 

B

CÁC KHU DÂN CƯ MỚI

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

102.52

Đường nội bộ khu dân cư mới phường Đề Thám (cũ)

Đường nội bộ khu Shophouse Vincom

55.300

 

 

 

11.100

 

 

 

13.900

 

 

 

 

Đường nội bộ tại khu đất Công ty Môi trường đô thị (cũ)

40.800

 

 

 

8.200

 

 

 

10.200

 

 

 

 

102.53

Đường nội bộ khu dân cư phường Quang Trung (cũ):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường số 1 Quang Trung

Đường số 2 Quang Trung

Đường số 6 Quang Trung

42.200

 

 

 

8.500

 

 

 

10.600

 

 

 

 

Đường số 2 Quang Trung

Đường số 1 Quang Trung

Đường số 5 Quang Trung

42.200

 

 

 

8.500

 

 

 

10.600

 

 

 

 

Đường số 3 Quang Trung

Phố Bùi Thị Xuân

Đường số 6 Quang Trung

42.200

 

 

 

8.500

 

 

 

10.600

 

 

 

 

Đường số 4 Quang Trung

Đường số 7 Quang Trung

Đường số 13 Quang Trung

42.200

 

 

 

8.500

 

 

 

10.600

 

 

 

 

Đường số 5 Quang Trung

Đường Kỳ Đồng

Đường số 8 Quang Trung

46.800

 

 

 

9.400

 

 

 

11.700

 

 

 

 

Đường số 6 Quang Trung

Đường Lý Thái Tổ

Đường số 17 Quang Trung

44.500

19.800

13.900

9.900

8.900

4.000

2.800

2.000

11.200

5.000

3.500

2.500

 

102.53

Đường số 7 Quang Trung

Đường Kỳ Đồng

Đường số 10 Quang Trung

46.800

 

 

 

9.400

 

 

 

11.700

 

 

 

 

Đường số 8 Quang Trung

Đường số 5 Quang Trung

Phố Phan Bá Vành

46.800

 

 

 

9.400

 

 

 

11.700

 

 

 

 

Đường số 9 Quang Trung

Đường số 6 Quang Trung

Đường số 8 Quang Trung

42.200

 

 

 

8.500

 

 

 

10.600

 

 

 

 

Đường số 10 Quang Trung

Đường số 7 Quang Trung

Đường số 13 Quang Trung

42.200

 

 

 

8.500

 

 

 

10.600

 

 

 

 

Đường số 11 Quang Trung

Đường số 6 Quang Trung

Đường số 8 Quang Trung

42.200

 

 

 

8.500

 

 

 

10.600

 

 

 

 

Đường số 13 Quang Trung

Đường số 4 Quang Trung

Phố Chu Văn An

46.800

 

 

 

9.400

 

 

 

11.700

 

 

 

 

Đường số 15 Quang Trung

Đường số 6 Quang Trung

Đường số 8 Quang Trung

42.200

 

 

 

8.500

 

 

 

10.600

 

 

 

 

Đường số 17 Quang Trung

Phố Bùi Thị Xuân

Đường số 8 Quang Trung

42.200

 

 

 

8.500

 

 

 

10.600

 

 

 

 

Đường số 19 Quang Trung

Phố Bùi Thị Xuân

Đường số 8 Quang Trung

42.200

 

 

 

8.500

 

 

 

10.600

 

 

 

 

102.54

Khu quy hoạch dân cư, tái định cư (2,8 ha)

Phố Phan Bá Vành

Đường Đinh Tiên Hoàng (Đường đôi)

35.400

 

 

 

7.100

 

 

 

8.900

 

 

 

 

Các đường nội bộ còn lại

28.800

 

 

 

5.800

 

 

 

7.200

 

 

 

 

102.55

Khu dân cư tại khu đất trường THCS Tây Sơn (cũ)

32.800

 

 

 

6.600

 

 

 

8.200

 

 

 

 

102.56

Khu quy hoạch dân cư, tái định cư và khu đất Hợp tác xã Thủy tinh Trà Vinh (cũ)

24.300

 

 

 

4.900

 

 

 

6.100

 

 

 

 

102.57

Khu quy hoạch dân cư Hợp tác xã Hồng Quang (cũ)

24.300

 

 

 

4.900

 

 

 

6.100

 

 

 

 

102.58

Đường nội bộ khu dân cư tại đất Trường cao đẳng sư phạm mầm non (cũ)

43.000

 

 

 

8.600

 

 

 

10.800

 

 

 

 

102.59

Đường nội bộ khu đất ở, đất dịch vụ 5% Quang Trung - Vũ Phúc (cũ)

24.300

 

 

 

4.900

 

 

 

6.100

 

 

 

 

102.60

Đường nội bộ khu dân cư mới tổ 39, 40 phường Quang Trung (cũ)

43.000

 

 

 

8.600

 

 

 

10.800

 

 

 

 

102.61

Đường nội bộ khu dân cư phường Trần Hưng Đạo (cũ):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường số 1 Trần Hưng Đạo

Đường số 4 Trần Hưng Đạo

Đường số 16 Trần Hưng Đạo

35.400

 

 

 

7.100

 

 

 

8.900

 

 

 

 

Đường số 2 Trần Hưng Đạo

Phố Trần Thái Tông

Đường Lê Thánh Tông

35.400

 

 

 

7.100

 

 

 

8.900

 

 

 

 

Đường số 3 Trần Hưng Đạo

Đường số 4 Trần Hưng Đạo

Đường số 7 Trần Hưng Đạo

35.400

 

 

 

7.100

 

 

 

8.900

 

 

 

 

Đường số 4 Trần Hưng Đạo

Phố Trần Thái Tông

Đường Lê Thánh Tông

35.400

 

 

 

7.100

 

 

 

8.900

 

 

 

 

Đường số 5 Trần Hưng Đạo

Đường số 7 Trần Hưng Đạo

Đường số 16 Trần Hưng Đạo

35.400

 

 

 

7.100

 

 

 

8.900

 

 

 

 

Đường số 6 Trần Hưng Đạo

Phố Trần Thái Tông

Đường Lê Thánh Tông

35.400

 

 

 

7.100

 

 

 

8.900

 

 

 

 

102.61

Đường số 7 Trần Hưng Đạo

Đường số 4 Trần Hưng Đạo

Đường số 16 Trần Hưng Đạo

35.400

 

 

 

7.100

 

 

 

8.900

 

 

 

 

Đường số 8 Trần Hưng Đạo

Đường số 4 Trần Hưng Đạo

Đường số 1 Trần Hưng Đạo

35.400

 

 

 

7.100

 

 

 

8.900

 

 

 

 

Đường số 9 Trần Hưng Đạo

Phố Đoàn Nguyễn Tuấn

Phố Trần Phú

35.400

21.500

16.400

12.500

7.100

4.300

3.300

2.500

8.900

5.400

4.100

3.200

 

Đường số 10 Trần Hưng Đạo

Phố Trần Thái Tông

Đường Lê Thánh Tông

35.400

 

 

 

7.100

 

 

 

8.900

 

 

 

 

Đường số 11 Trần Hưng Đạo

Phố Đoàn Nguyễn Tuấn

Phố Trần Phú

35.400

20.100

16.400

12.500

7.100

4.100

3.300

2.500

8.900

5.100

4.100

3.200

 

Đường số 12 Trần Hưng Đạo

Đường số 1 Trần Hưng Đạo

Đường số 16 Trần Hưng Đạo

35.400

 

 

 

7.100

 

 

 

8.900

 

 

 

 

Đường số 13 Trần Hưng Đạo

Đường số 15 Trần Hưng Đạo

 Phố Trần Phú

35.400

28.000

23.000

20.000

7.100

5.600

4.600

4.000

8.900

7.000

5.800

5.000

 

Đường số 14 Trần Hưng Đạo

Phố Trần Thái Tông

Đường Lê Thánh Tông

35.400

 

 

 

7.100

 

 

 

8.900

 

 

 

 

Đường số 15 Trần Hưng Đạo

Đường số 18 Trần Hưng Đạo

Phố Trần Phú

35.400

28.000

23.000

20.000

7.100

5.600

4.600

4.000

8.900

7.000

5.800

5.000

 

Đường số 16 Trần Hưng Đạo

Phố Trần Thái Tông

Đường Lê Thánh Tông

35.400

 

 

 

7.100

 

 

 

8.900

 

 

 

 

Đường số 17 Trần Hưng Đạo

Phố Phạm Thế Hiển

Đường số 28 Trần Hưng Đạo

35.400

 

 

 

7.100

 

 

 

8.900

 

 

 

 

Đường số 18 Trần Hưng Đạo

Phố Trần Hưng Đạo

Phố Quang Trung

35.400

32.200

23.000

20.000

7.100

6.500

4.600

4.000

8.900

8.100

5.800

5.000

 

102.61

Đường số 19 Trần Hưng Đạo

Phố Phạm Thế Hiển

Phố Nguyễn Thành

35.400

 

 

 

7.100

 

 

 

8.900

 

 

 

 

Đường số 20 Trần Hưng Đạo

Đường số 9 Trần Hưng Đạo

Phố Quang Trung

35.400

28.000

23.000

20.000

7.100

5.600

4.600

4.000

8.900

7.000

5.800

5.000

 

Đường số 21 Trần Hưng Đạo

Đường số 28 Trần Hưng Đạo

Đường số 23 Trần Hưng Đạo

35.400

 

 

 

7.100

 

 

 

8.900

 

 

 

 

Đường số 22 Trần Hưng Đạo

Phố Trần Thái Tông

Phố Trần Bình Trọng

35.400

 

 

 

7.100

 

 

 

8.900

 

 

 

 

Đường số 23 Trần Hưng Đạo

Đường số 28 Trần Hưng Đạo

Đường số 21 Trần Hưng Đạo

35.400

 

 

 

7.100

 

 

 

8.900

 

 

 

 

Đường số 24 Trần Hưng Đạo

Phố Trần Thái Tông

Phố Trần Bình Trọng

35.400

 

 

 

7.100

 

 

 

8.900

 

 

 

 

Đường số 25 Trần Hưng Đạo

Đường Kỳ Đồng

Đường số 32 Trần Hưng Đạo

35.400

 

 

 

7.100

 

 

 

8.900

 

 

 

 

Đường số 26 Trần Hưng Đạo

Phố Trần Bình Trọng

Đường Lê Thánh Tông

35.400

 

 

 

7.100

 

 

 

8.900

 

 

 

 

Đường số 27 Trần Hưng Đạo

Phố Phạm Thế Hiển

Đường 36 Trần Hưng Đạo

35.400

 

 

 

7.100

 

 

 

8.900

 

 

 

 

Đường số 28 Trần Hưng Đạo

Phố Trần Thái Tông

Đường Lê Thánh Tông

35.400

 

 

 

7.100

 

 

 

8.900

 

 

 

 

Đường số 29 Trần Hưng Đạo

Phố Phạm Thế Hiển

Đường số 36 Trần Hưng Đạo

35.400

 

 

 

7.100

 

 

 

8.900

 

 

 

 

Đường số 30 Trần Hưng Đạo

Đường số 25 Trần Hưng Đạo

Đường số 19 Trần Hưng Đạo

35.400

 

 

 

7.100

 

 

 

8.900

 

 

 

 

102.61

Đường số 31 Trần Hưng Đạo

Phố Phạm Thế Hiển

Đường số 36 Trần Hưng Đạo

35.400

 

 

 

7.100

 

 

 

8.900

 

 

 

 

Đường số 32 Trần Hưng Đạo

Phố Trần Thái Tông

Phố Trần Bình Trọng

35.400

 

 

 

7.100

 

 

 

8.900

 

 

 

 

Đường số 34 Trần Hưng Đạo

Đường Trần Nhân Tông

Phố Trần Hưng Đạo

35.400

 

 

 

7.100

 

 

 

8.900

 

 

 

 

Đường số 36 Trần Hưng Đạo

Đường Trần Nhân Tông

Phố Trần Hưng Đạo

35.400

 

 

 

7.100

 

 

 

8.900

 

 

 

 

102.62

Đường nội bộ khu quy hoạch nhóm nhà ở tại khu đất ao Chiến Thắng (cũ), phường Trần Hưng Đạo (cũ)

35.400

 

 

 

7.100

 

 

 

8.900

 

 

 

 

102.63

Đường nội bộ thuộc Dự án phát triển nhà ở thương mại khu nhà ở tại tổ 21 (Diamond)

35.400

 

 

 

7.100

 

 

 

8.900

 

 

 

 

102.64

Khu dân cư 2 bên đường Kỳ Đồng kéo dài

Đường nội bộ rộng 46,0 m

40.500

 

 

 

8.100

 

 

 

10.200

 

 

 

 

Đường nội bộ rộng 30,5m

36.000

 

 

 

7.200

 

 

 

9.000

 

 

 

 

Đường nội bộ rộng 19,5m và 20,5m

27.000

 

 

 

5.400

 

 

 

6.800

 

 

 

 

Đường nội bộ còn lại

26.500

 

 

 

5.300

 

 

 

6.700

 

 

 

 

102.65

Khu dân cư tái định cư và công trình công cộng (26 ha)

Đường số 21 và đường số 03

22.100

 

 

 

4.500

 

 

 

5.600

 

 

 

 

Đường số 06 (Từ giáp đường trục xã đến phố Trần Phú)

22.100

 

 

 

4.500

 

 

 

5.600

 

 

 

 

Đường số 06 (Từ phố Trần Phú đến giáp khu dân cư 2 bên đường Kỳ Đồng kéo dài)

22.100

 

 

 

4.500

 

 

 

5.600

 

 

 

 

Đường số 06 (Các đoạn còn lại)

19.200

 

 

 

3.900

 

 

 

4.800

 

 

 

 

Đường nội bộ còn lại

20.100

 

 

 

4.100

 

 

 

5.100

 

 

 

 

102.66

Đường nội bộ khu tái định cư và công trình công cộng (3,2 ha)

22.700

 

 

 

4.600

 

 

 

5.700

 

 

 

 

102.67

Khu quy hoạch dân cư xã Phú Xuân (cũ) (Damsan)

Đường đôi (Từ giáp đường Quách Đình Bảo đến cuối đường)

26.000

 

 

 

5.200

 

 

 

6.500

 

 

 

 

Đường nội bộ còn lại

23.400

 

 

 

4.700

 

 

 

5.900

 

 

 

 

102.68

Khu dân cư mới Công ty lương thực (5 lô)

25.400

 

 

 

5.100

 

 

 

6.400

 

 

 

 

102.69

Các khu dân cư còn lại

Đường rộng từ 15m trở lên

20.000

 

 

 

4.000

 

 

 

5.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

18.000

 

 

 

3.600

 

 

 

4.500

 

 

 

 

Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m

12.000

 

 

 

2.400

 

 

 

3.000

 

 

 

 

103

PHƯỜNG TRÀ LÝ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

A

CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

103.1

Quốc lộ 10

Cầu Sa Cát

Vòng xuyến S1

37.000

12.300

11.200

10.700

7.400

2.500

2.300

2.200

9.300

3.100

2.800

2.700

 

Vòng xuyến S1

Ngã tư Gia Lễ

40.000

12.300

11.200

10.700

8.000

2.500

2.300

2.200

10.000

3.100

2.800

2.700

 

Ngã tư Gia Lễ

Giáp xã Nam Đông Hưng

32.000

12.300

11.200

10.700

6.400

2.500

2.300

2.200

8.000

3.100

2.800

2.700

 

103.2

Quốc lộ 10 (Tuyến tránh S1)

Quốc lộ 10 (cũ)

Cầu Hòa Bình

25.000

10.400

9.500

8.100

5.000

2.100

1.900

1.700

6.300

2.600

2.400

2.100

 

103.3

Đường 10C (cũ)

Cầu Bo

Trụ sở Đảng ủy phường Trà Lý

25.100

17.500

12.300

8.800

5.100

3.500

2.500

1.800

6.300

4.400

3.100

2.200

 

Cầu Đổ (Giáp chân đê)

Ngã tư (Giáp nhà ông Mâu)

22.900

17.500

12.300

8.800

4.600

3.500

2.500

1.800

5.800

4.400

3.100

2.200

 

103.4

Quốc lộ 39

Ngã tư Gia Lễ

Giáp trụ sở UBND phường Trà Lý

27.500

10.200

9.400

8.600

5.500

2.100

1.900

1.800

6.900

2.600

2.400

2.200

 

Trụ sở UBND phường Trà Lý

Ngã tư đi tổ dân phố Tống Thỏ Bắc

21.800

10.200

9.400

8.600

4.400

2.100

1.900

1.800

5.500

2.600

2.400

2.200

 

Ngã tư đi tổ dân phố Tống Thỏ Bắc

Giáp xã Nam Đông Hưng

16.000

10.200

9.400

8.600

3.200

2.100

1.900

1.800

4.000

2.600

2.400

2.200

 

103.5

Đường ĐH.51 (Đường Trực Nội - Bến Sú)

Giáp xã Nam Đông Hưng

Đê sông Trà Lý

6.200

2.700

1.900

1.400

1.300

800

700

600

1.600

900

800

700

 

103.6

Đường ĐH.52 (Đường Gia Lễ - Bến Hộ)

Ngã tư Gia Lễ

Nhà Văn hóa tổ dân phố Đoàn Kết

12.500

8.700

8.000

7.600

2.500

1.800

1.600

1.600

3.200

2.200

2.000

1.900

 

Nhà văn hóa tổ dân phố Đoàn Kết

Bến Hộ

11.000

5.000

3.500

2.900

2.200

1.000

700

600

2.800

1.300

900

800

 

103.7

Đường dẫn lên cầu Quảng trường Thái Bình

Nút giao ngã tư vào quảng trường

Đê sông Trà Lý

34.300

15.200

10.700

7.600

6.900

3.100

2.200

1.600

8.600

3.800

2.700

1.900

 

103.8

Đường đi xã Đông Hòa (Hoàng Diệu) (cũ)

Số nhà 692 đường Long Hưng

Ngã tư rẽ vào nghĩa trang

25.200

15.200

10.700

7.600

5.100

3.100

2.200

1.600

6.300

3.800

2.700

1.900

 

103.9

Đường vào Khu liên hiệp thể thao

Phố Sa Cát

Cuối đường

22.900

7.500

5.300

3.800

4.600

1.500

1.100

800

5.800

1.900

1.400

1.000

 

103.10

Đường vào Làng trẻ em SOS

Đường Long Hưng

Trường cao đẳng nghề

23.400

7.900

5.600

4.000

4.700

1.600

1.200

800

5.900

2.000

1.400

1.000

 

103.11

Đường Long Hưng

Cầu Thái Bình

Ngã ba chợ đầu mối

38.900

19.900

14.000

10.000

7.800

4.000

2.800

2.000

9.800

5.000

3.500

2.500

 

Ngã ba chợ đầu mối

Cầu Sa Cát

32.800

18.700

13.100

9.400

6.600

3.800

2.700

1.900

8.200

4.700

3.300

2.400

 

103.12

Đường Nguyễn Đức Cảnh

Đường Võ Nguyên Giáp

Đường Long Hưng

39.500

17.500

12.300

8.800

7.900

3.500

2.500

1.800

9.900

4.400

3.100

2.200

 

103.13

Đường phía dưới cầu Bo

Chân dốc cầu Bo

Đê sông Trà Lý

20.800

13.700

9.600

6.900

4.200

2.800

2.000

1.400

5.200

3.500

2.400

1.800

 

103.14

Đường Võ Nguyên Giáp

Chân dốc cầu Bo

Nút giao vào ngã tư quảng trường

47.900

13.600

11.000

7.800

9.600

2.800

2.200

1.600

12.000

3.400

2.800

2.000

 

Nút giao vào ngã tư quảng trường

Giáp khu dân cư tổ 12 Hoàng Diệu

39.600

15.200

11.000

7.800

8.000

3.100

2.200

1.600

9.900

3.800

2.800

2.000

 

Khu dân cư tổ 12 Hoàng Diệu

Đường quy hoạch số 01 khu tái định cư Đông Mỹ

37.400

 

 

 

7.500

 

 

 

9.400

 

 

 

 

Đường quy hoạch số 01 khu tái định cư  Đông Mỹ

Ngã ba đường cầu Nghìn

34.400

10.700

9.600

7.400

6.900

2.200

2.000

1.500

8.600

2.700

2.400

1.900

 

Ngã ba đường cầu Nghìn

Ngã tư tuyến tránh S1

31.200

10.400

9.500

9.100

6.300

2.100

1.900

1.900

7.800

2.600

2.400

2.300

 

Nút giao vào ngã tư quảng trường

Đường Long Hưng

31.200

16.400

11.500

8.200

6.300

3.300

2.300

1.700

7.800

4.100

2.900

2.100

 

103.15

Phố Bế Văn Đàn

Đường Võ Nguyên Giáp

Đường 10C (cũ)

25.200

 

 

 

5.100

 

 

 

6.300

 

 

 

 

103.16

Phố Sa Cát

Ngã ba (Số nhà 28 đường Long Hưng)

Ngã ba (Số nhà 164 đường Long Hưng)

25.200

16.000

11.200

8.000

5.100

3.200

2.300

1.600

6.300

4.000

2.800

2.000

 

103.17

Các đường khác

Ngã tư rẽ vào nghĩa trang

Tuyến tránh S1

22.000

10.400

9.200

8.100

4.400

2.100

1.900

1.700

5.500

2.600

2.300

2.100

 

Tuyến tránh S1

Cống ông Độ

18.700

10.400

9.200

8.100

3.800

2.100

1.900

1.700

4.700

2.600

2.300

2.100

 

Cống ông Độ

Ngã ba đầu xóm 2

22.000

10.400

9.200

8.100

4.400

2.100

1.900

1.700

5.500

2.600

2.300

2.100

 

Các đoạn đường xã còn lại thuộc xã Đông Hòa (cũ)

16.600

10.400

9.200

8.100

3.400

2.100

1.900

1.700

4.200

2.600

2.300

2.100

 

Các đoạn đường xã thuộc xã Đông Mỹ (cũ)

13.300

10.300

7.300

7.100

2.700

2.100

1.500

1.500

3.400

2.600

1.900

1.800

 

Các đoạn đường xã thuộc xã Đông Thọ (cũ)

13.800

5.000

3.500

3.100

2.800

1.000

700

700

3.500

1.300

900

800

 

Các đoạn đường xã thuộc xã Đông Dương (cũ)

4.500

2.100

1.500

1.100

900

800

700

600

1.200

900

800

700

 

103.18

Đường còn lại rộng từ 15m trở lên

15.000

5.300

3.800

2.700

3.000

1.100

800

600

3.800

1.400

1.000

700

 

103.19

Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m

12.000

4.600

3.300

2.300

2.400

1.000

700

600

3.000

1.200

900

700

 

103.20

Đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m

 

2.300

1.700

1.200

 

800

700

600

 

900

800

700

 

103.21

Các thửa đất còn lại

 

 

 

1.100

 

 

 

600

 

 

 

700

 

B

CÁC KHU DÂN CƯ MỚI

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

103.22

Đường nội bộ khu dân cư mới phường Hoàng Diệu (cũ)

Khu dân cư mới tại thôn Duy Tân (cũ)

22.100

 

 

 

4.500

 

 

 

5.600

 

 

 

 

Khu dân cư ngõ 67 đường Long Hưng (Khu tái định cư Sa Cát)

17.700

 

 

 

3.600

 

 

 

4.500

 

 

 

 

Khu dân cư DC1, DC2, DC3

22.100

 

 

 

4.500

 

 

 

5.600

 

 

 

 

Khu dân cư Ao Phe

22.100

 

 

 

4.500

 

 

 

5.600

 

 

 

 

Đường từ giáp đường đi tuyến tránh S1 đến Khu đất dịch vụ, đất ở hỗ trợ các hộ dân bị thu hồi trên 30% đất nông nghiệp tại Hoàng Diệu

22.100

 

 

 

4.500

 

 

 

5.600

 

 

 

 

Khu dân cư tái định cư tổ 12 Hoàng Diệu

22.100

 

 

 

4.500

 

 

 

5.600

 

 

 

 

103.23

Đường quy hoạch số 2 khu đô thị Hoàng Diệu (Đường qua trụ sở bộ chỉ huy bộ đội biên phòng mới)

Đường dẫn lên cầu Quảng trường Thái Bình

Đường đê vùng (Đi đền Quan)

22.100

13.000

10.000

6.500

4.500

2.600

2.000

1.300

5.600

3.300

2.500

1.700

 

103.24

Khu tái định cư xã Đông Mỹ (cũ) (Thôn Tống Thỏ Nam)

Đường quy hoạch số 01

28.400

 

 

 

5.700

 

 

 

7.100

 

 

 

 

Đường quy hoạch số 05

24.400

 

 

 

4.900

 

 

 

6.100

 

 

 

 

Các đường nội bộ còn lại

18.300

 

 

 

3.700

 

 

 

4.600

 

 

 

 

103.25

Khu dân cư giáp khu tái định cư Đông Mỹ

Quốc lộ 10

37.000

 

 

 

7.400

 

 

 

9.300

 

 

 

 

Đường Võ Nguyên Giáp

35.400

 

 

 

7.100

 

 

 

8.900

 

 

 

 

Đường số 2 (Đường đôi)

27.300

 

 

 

5.500

 

 

 

6.900

 

 

 

 

Đường số 5

25.400

 

 

 

5.100

 

 

 

6.400

 

 

 

 

Đường nội bộ còn lại

19.500

 

 

 

3.900

 

 

 

4.900

 

 

 

 

103.26

Nhóm nhà ở tại Đông Mỹ (Giáp trường tiểu học Đông Mỹ)

Đường quy hoạch số 2

19.800

 

 

 

4.000

 

 

 

5.000

 

 

 

 

Đường quy hoạch số 6

14.400

 

 

 

2.900

 

 

 

3.600

 

 

 

 

Đường số 1, đường số 7, đường quy hoạch số 3, đường quy hoạch số 4, đường quy hoạch số 5, đường số 8

12.500

 

 

 

2.500

 

 

 

3.200

 

 

 

 

103.27

Khu dân cư xã Đông Mỹ, thành phố Thái Bình (02 khu đất giáp đường Long Hưng và đường Võ Nguyên Giáp, gần nút giao tuyến tránh S1)

Quốc lộ 10

37.000

 

 

 

7.400

 

 

 

9.300

 

 

 

 

Đường Võ Nguyên Giáp

35.400

 

 

 

7.100

 

 

 

8.900

 

 

 

 

Đường số 3 (Đường đôi)

27.300

 

 

 

5.500

 

 

 

6.900

 

 

 

 

Đường số 1, đường số 11

25.400

 

 

 

5.100

 

 

 

6.400

 

 

 

 

Đường nội bộ còn lại

19.500

 

 

 

3.900

 

 

 

4.900

 

 

 

 

103.28

Đường nội bộ khu tái định cư Gia Lễ

12.500

 

 

 

2.500

 

 

 

3.200

 

 

 

 

103.29

Đường nội bộ khu dân cư đất 5% dịch vụ An Lễ

10.300

 

 

 

2.100

 

 

 

2.600

 

 

 

 

103.30

Đường khu dân cư mới Nam Hiệp Trung

12.500

 

 

 

2.500

 

 

 

3.200

 

 

 

 

103.31

Đường nội bộ khu tái định cư và khu đất 5% dịch vụ Trung Nghĩa

15.000

 

 

 

3.000

 

 

 

3.800

 

 

 

 

103.32

Đường nội bộ khu dân cư đất 5% dịch vụ

7.000

 

 

 

1.400

 

 

 

1.800

 

 

 

 

103.33

Khu dân cư mới thôn Đoàn Kết

Đường ĐH.52

Đê Trà Lý

8.500

 

 

 

1.700

 

 

 

2.200

 

 

 

 

Đường nội bộ còn lại

7.000

 

 

 

1.400

 

 

 

1.800

 

 

 

 

103.34

Khu dân cư mới Trung tâm hành chính xã

8.500

 

 

 

1.700

 

 

 

2.200

 

 

 

 

103.35

Khu dân cư mới thôn Thượng Đạt

Đường xã

5.200

 

 

 

1.100

 

 

 

1.300

 

 

 

 

Đường nội bộ

3.900

 

 

 

800

 

 

 

1.000

 

 

 

 

103.36

Khu dân cư mới thôn Trung Nghĩa

Đường đôi (Đường số 1)

20.000

 

 

 

4.000

 

 

 

5.000

 

 

 

 

Đường số 22

15.000

 

 

 

3.000

 

 

 

3.800

 

 

 

 

Đường còn lại

13.000

 

 

 

2.600

 

 

 

3.300

 

 

 

 

103.37

Các khu dân cư còn lại

Đường rộng từ 15m trở lên

10.000

 

 

 

2.000

 

 

 

2.500

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

8.000

 

 

 

1.600

 

 

 

2.000

 

 

 

 

Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m

5.000

 

 

 

1.000

 

 

 

1.300

 

 

 

 

104

PHƯỜNG VŨ PHÚC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

A

CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

104.1

Quốc lộ 10

Đường Nguyễn Mậu Kiến

Giáp xã Vũ Thư

23.500

7.900

5.600

4.000

4.700

1.600

1.200

800

5.900

2.000

1.400

1.000

 

104.2

Đường ĐT.463 (Đường 220B cũ)

Giáp xã Vũ Thư

Đường Doãn Khuê

16.500

5.800

4.100

2.900

3.300

1.200

900

600

4.200

1.500

1.100

800

 

Đường Doãn Khuê

Đường vành đai phía Nam

15.600

5.500

3.900

2.800

3.200

1.100

800

600

3.900

1.400

1.000

700

 

Đường vành đai phía Nam

Cầu Đồng Thép

13.700

5.000

3.500

2.500

2.800

1.000

700

500

3.500

1.300

900

700

 

Cầu Đồng Thép

Giáp xã Vũ Tiên

18.000

6.200

4.400

3.100

3.600

1.300

900

700

4.500

1.600

1.100

800

 

104.3

Đường ĐH.07 (Đường Phúc An)

Đường ĐT.463

Giáp tổ dân phố An Lộc

18.000

6.200

4.400

3.100

3.600

1.300

900

700

4.500

1.600

1.100

800

 

104.4

Đường ĐH.07A cũ (Đường Trung An)

Đường Doãn Khuê

Giáp trường mầm non Trung An

17.000

6.000

4.200

3.000

3.400

1.200

900

600

4.300

1.500

1.100

800

 

Trường mầm non Trung An

Đường vành đai phía Nam

14.000

5.100

3.600

2.600

2.800

1.100

800

600

3.500

1.300

900

700

 

104.5

Đường ĐH.07A mới (Đường qua trường tiểu học Nguyên Xá)

Đường ĐT.463

Đê sông Hồng

10.000

4.000

2.800

2.000

2.000

800

600

500

2.500

1.000

700

600

 

104.6

Đường 10B (Đường bờ Nam sông Kiến Giang - Nguyễn Trãi)

Cầu Phúc Khánh

Ngõ 193 (Đường vào tổ 4) đường Nguyễn Trãi

26.000

8.600

6.100

4.300

5.200

1.800

1.300

900

6.500

2.200

1.600

1.100

 

Ngõ 193 (Đường vào tổ 4) đường Nguyễn Trãi

Giáp xã Vũ Thư

24.600

8.200

5.800

4.100

5.000

1.700

1.200

900

6.200

2.100

1.500

1.100

 

104.7

Đường Doãn Khuê

Cầu Phúc Khánh

Đường số 18 khu đô thị Dragon City

48.000

16.400

11.500

8.200

9.600

3.300

2.300

1.700

12.000

4.100

2.900

2.100

 

Đường số 18 khu đô thị Dragon City

Đường ĐT.463

33.000

10.400

7.300

6.600

6.600

2.100

1.500

1.400

8.300

2.600

1.900

1.700

 

104.8

Đường Hùng Vương (Quốc lộ 10)

Phố Quang Trung

Đường Trần Đại Nghĩa

37.400

13.700

11.000

7.300

7.500

2.800

2.200

1.500

9.400

3.500

2.800

1.900

 

Đường Trần Đại Nghĩa

Đường Ngô Gia Khảm

28.800

11.700

10.700

7.100

5.800

2.400

2.200

1.500

7.200

3.000

2.700

1.800

 

Đường Ngô Gia Khảm

Đường Nguyễn Mậu Kiến

23.500

11.700

9.500

7.000

4.700

2.400

1.900

1.400

5.900

3.000

2.400

1.800

 

104.9

Đường Ngô Gia Khảm (Ngoài khu công nghiệp)

Đường Hùng Vương

Đường Trần Thị Dung

27.100

10.800

7.600

6.300

5.500

2.200

1.600

1.300

6.800

2.700

1.900

1.600

 

104.10

Đường Trần Đại Nghĩa

Đường Hùng Vương

Đường Trần Thủ Độ

19.800

 

 

 

4.000

 

 

 

5.000

 

 

 

 

104.11

Đường Trần Thị Dung

Đường Trần Đại Nghĩa

Đường Nguyễn Mậu Kiến

21.000

 

 

 

4.200

 

 

 

5.300

 

 

 

 

104.12

Đường Vũ Phúc

Đường Doãn Khuê

Ngã tư ông Nông

23.100

10.600

7.500

6.200

4.700

2.200

1.500

1.300

5.800

2.700

1.900

1.600

 

Ngã tư ông Nông

Ngã ba Trường Trung học cơ sở Vũ Phúc

25.500

10.600

7.500

6.200

5.100

2.200

1.500

1.300

6.400

2.700

1.900

1.600

 

104.13

Phố Chu Văn An

Phố Phan Bá Vành

Giáp khu đất ở, đất dịch vụ 5% Quang Trung - Vũ Phúc

48.500

14.600

13.000

10.400

9.700

3.000

2.600

2.100

12.200

3.700

3.300

2.600

 

Khu đất ở, đất dịch vụ 5% Quang Trung - Vũ Phúc

Phường Trần Lãm

41.300

14.600

13.000

10.400

8.300

3.000

2.600

2.100

10.400

3.700

3.300

2.600

 

104.14

Phố Quang Trung

Phường Trần Hưng Đạo

Phố Trần Thái Tông

82.000

35.100

24.600

17.600

16.400

7.100

5.000

3.600

20.500

8.800

6.200

4.400

 

104.15

Phố Phan Bá Vành

Cầu Đen

Phố Chu Văn An

33.100

 

 

 

6.700

 

 

 

8.300

 

 

 

 

Phố Chu Văn An

Phường Trần Hưng Đạo

42.900

 

 

 

8.600

 

 

 

10.800

 

 

 

 

Cầu Đen

Đường Vũ Phúc

25.500

10.600

7.500

6.200

5.100

2.200

1.500

1.300

6.400

2.700

1.900

1.600

 

104.16

Phố Trần Thái Tông

Đường Hùng Vương

Phường Trần Hưng Đạo

80.700

22.000

15.400

11.000

16.200

4.400

3.100

2.200

20.200

5.500

3.900

2.800

 

104.17

Đường Trần Lãm kéo dài

Giáp phường Trần Lãm

Giáp tổ dân phố An Lộc

30.000

9.600

6.800

4.800

6.000

2.000

1.400

1.000

7.500

2.400

1.700

1.200

 

104.18

Các đường khác

Đường Nguyễn Trãi

Nhà văn hóa thôn Tân Minh (cũ)

15.000

5.300

3.800

2.700

3.000

1.100

800

600

3.800

1.400

1.000

700

 

Các đoạn đường xã thuộc xã Vũ Phúc (cũ)

23.100

10.600

7.500

6.200

4.700

2.200

1.500

1.300

5.800

2.700

1.900

1.600

 

104.19

Đường còn lại rộng từ 15m trở lên

15.000

5.300

3.800

2.700

3.000

1.100

800

600

3.800

1.400

1.000

700

 

104.20

Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m

12.000

4.600

3.300

2.300

2.400

1.000

700

600

3.000

1.200

900

700

 

104.21

Đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m

 

3.000

2.100

1.500

 

800

700

600

 

900

800

700

 

104.22

Các thửa đất còn lại

 

 

 

1.500

 

 

 

600

 

 

 

700

 

B

CÁC KHU DÂN CƯ MỚI

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

104.23

Các khu dân cư phường Phú Khánh (cũ)

Đường nội bộ tại khu dân cư tổ 17, phường Phú Khánh (cũ)

18.700

 

 

 

3.800

 

 

 

4.700

 

 

 

 

Đường nội bộ khu dân cư và các công trình công cộng tại tổ 04 (Tổ 07, phường Phú Khánh (cũ))

15.000

 

 

 

3.000

 

 

 

3.800

 

 

 

 

Đường nội bộ khu dân cư tại khu đất Trường tiểu học Phúc Khánh, phường Phú Khánh (cũ)

25.000

 

 

 

5.000

 

 

 

6.300

 

 

 

 

104.24

Khu dân cư tại khu đất Công ty cổ phần xe tơ Thái Bình, phường Phú Khánh (cũ)

Phố Trần Thái Tông

80.700

 

 

 

16.200

 

 

 

20.200

 

 

 

 

Đường nội bộ: Khu LK-11

32.700

 

 

 

6.600

 

 

 

8.200

 

 

 

 

Các đường nội bộ còn lại

25.000

 

 

 

5.000

 

 

 

6.300

 

 

 

 

104.25

Đường nội bộ khu dân cư 5% đất dịch vụ thôn Phúc Khánh

21.100

 

 

 

4.300

 

 

 

5.300

 

 

 

 

104.26

Khu dân cư mới thôn Phúc Thượng

15.500

 

 

 

3.100

 

 

 

3.900

 

 

 

 

104.27

Đường nội bộ khu khu đất ở, đất dịch vụ 5% Quang Trung - Vũ Phúc

24.300

 

 

 

4.900

 

 

 

6.100

 

 

 

 

104.28

Dự án khu dân cư xã Vũ Phúc (cũ)

Đường rộng 28m (Đường đôi)

35.000

 

 

 

7.000

 

 

 

8.800

 

 

 

 

Đường nội bộ rộng 15m đến 17m

30.000

 

 

 

6.000

 

 

 

7.500

 

 

 

 

Các đường nội bộ còn lại

25.000

 

 

 

5.000

 

 

 

6.300

 

 

 

 

104.29

Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Thái

6.500

 

 

 

1.300

 

 

 

1.700

 

 

 

 

104.30

Đường nội bộ khu dân cư thôn Tân An, Tân Minh (Khu cũ)

9.500

 

 

 

1.900

 

 

 

2.400

 

 

 

 

104.31

Đường nội bộ khu quy hoạch dân cư mới thôn Tân An, Tân Minh

13.100

 

 

 

2.700

 

 

 

3.300

 

 

 

 

104.32

Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Gia Hội (Chợ Đền)

4.000

 

 

 

800

 

 

 

1.000

 

 

 

 

104.33

Khu dân cư mới thôn Quý Sơn

Đường xã

8.300

 

 

 

1.700

 

 

 

2.100

 

 

 

 

Đường nội bộ

6.900

 

 

 

1.400

 

 

 

1.800

 

 

 

 

104.34

Khu dân cư, tái định cư đường vành đai phía nam thành phố Thái Bình

Đường gom đường vành đai phía Nam

18.000

 

 

 

3.600

 

 

 

4.500

 

 

 

 

Đường gom đường ĐT.463 tiếp giáp sông T9

18.000

 

 

 

3.600

 

 

 

4.500

 

 

 

 

Đường kết nối từ đường ĐT.463 đi xã Trung An (cũ) (Đường Song An – Trung An)

18.000

 

 

 

3.600

 

 

 

4.500

 

 

 

 

Các đường nội bộ còn lại

15.500

 

 

 

3.100

 

 

 

3.900

 

 

 

 

104.35

Đường nội bộ khu dân cư mở rộng thôn Lang Trung

41.000

 

 

 

8.200

 

 

 

10.300

 

 

 

 

104.36

Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Bồn Thôn

4.500

 

 

 

900

 

 

 

1.200

 

 

 

 

104.37

Dự án phát triển nhà ở thương mại khu dân cư thôn Thái (Xã Nguyên Xá cũ) (Riverside)

Đường gom đường ĐT.463

26.000

 

 

 

5.200

 

 

 

6.500

 

 

 

 

Đường nội bộ

21.000

 

 

 

4.200

 

 

 

5.300

 

 

 

 

104.38

Khu dân cư tại khu đất nông nghiệp thôn Thanh Miếu, xã Vũ Phúc (cũ) (Đối diện trạm y tế)

Đường trục xã

30.000

 

 

 

6.000

 

 

 

7.500

 

 

 

 

Đường số 2

22.400

 

 

 

4.500

 

 

 

5.600

 

 

 

 

Đường số 3

19.300

 

 

 

3.900

 

 

 

4.900

 

 

 

 

Đường số 10

21.600

 

 

 

4.400

 

 

 

5.400

 

 

 

 

Các đường còn lại

17.800

 

 

 

3.600

 

 

 

4.500

 

 

 

 

104.39

Các khu dân cư còn lại

Đường rộng từ 15m trở lên

14.000

 

 

 

2.800

 

 

 

3.500

 

 

 

 

Đường rộng từ 7m đến dưới 15m

10.000

 

 

 

2.000

 

 

 

2.500

 

 

 

 

Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m

8.000

 

 

 

1.600

 

 

 

2.000

 

 

 

 

 

BẢNG 04. BẢNG GIÁ ĐẤT TẠI CÁC KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP

(Kèm theo Nghị quyết số 812/2025/NQ-HĐND ngày 23 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên)

Số TT

Tên khu công nghiệp, cụm công nghiệp

Địa điểm

Giá đất
(nghìn đồng/m2)

A

Khu công nghiệp

 

 

1

Phúc Khánh

Phường Vũ Phúc, phường Trần Hưng Đạo

1.300

2

Nguyễn Đức Cảnh

Phường Thái Bình, phường Trần Hưng Đạo

1.300

3

Tiền Hải

Xã Tiền Hải, xã Ái Quốc, xã Đồng Châu

1.200

4

Cầu Nghìn

Xã Phụ Dực

1.200

5

Gia Lễ

Phường Trà Lý

1.200

6

Thaco - Thái Bình

Xã Đồng Bằng, xã A Sào, xã Phụ Dực

1.200

7

Sông Trà

Phường Thái Bình

1.200

8

Liên Hà Thái (Green iP-1)

Xã Thái Thuỵ

1.340

9

Hải Long

Xã Đông Tiền Hải

1.300

10

VSIP Thái Bình

Xã Đông Thuỵ Anh

1.300

11

Hưng Phú

Xã Hưng Phú

1.300

12

Minh Quang

Phường Thượng Hồng

1.300

13

Minh Đức

Phường Thượng Hồng, phường Đường Hào

1.300

14

Phố Nối A

Xã Như Quỳnh

1.300

15

Yên Mỹ

Xã Yên Mỹ

1.300

16

Yên Mỹ II

Xã Yên Mỹ

1.300

17

Dệt may Phố Nối

Xã Nguyễn Văn Linh, phường Đường Hào

1.300

18

Thăng Long II

Xã Nguyễn Văn Linh, phường Đường Hào

1.300

19

Sạch

Xã Đức Hợp, xã Nghĩa Dân

1.100

20

Lý Thường Kiệt

Xã Yên Mỹ

1.300

21

Số 1

Xã Yên Mỹ

1.300

22

Số 3

Xã Việt Tiến, xã Yên Mỹ, xã Xuân Trúc

1.300

23

Số 5

Xã Xuân Trúc

1.100

24

Số 6

Xã Xuân Trúc

1.100

25

Thổ Hoàng

Xã Xuân Trúc

1.100

26

Tân Dân

Xã Xuân Trúc

1.100

B

Cụm công nghiệp

 

 

1

Thị trấn Vũ Thư

Xã Vũ Thư

1.000

2

Tam Quang

Xã Vũ Thư

1.000

3

Vũ Hội

Xã Thư Vũ

1.000

4

Nguyên Xá

Phường Vũ Phúc

1.000

5

Phúc Thành

Phường Thái Bình

700

6

Minh Lãng

Xã Thư Trì

800

7

Tân Minh

Xã Vũ Thư, xã Tân Thuận

1.000

8

Vũ Quý

Xã Vũ Quý, xã Quang Lịch, xã Kiến Xương

1.000

9

Vũ Ninh

Xã Vũ Quý

1.000

10

Thanh Tân

Xã Bình Nguyên

700

11

Cồn Nhất

Xã Bình Định

700

12

Trung Nê

Xã Kiến Xương

900

13

Bình Minh

Xã Kiến Xương

900

14

Trà Lý

Xã Tiền Hải

1.000

15

Cửa Lân

Xã Nam Cường

700

16

Tây An

Xã Tiền Hải

900

17

Nam Hà

Xã Nam Tiền Hải

700

18

An Ninh

Xã Tiền Hải

900

19

Đông La

Xã Đông Hưng

1.000

20

Đông Phong

Xã Đông Quan, xã Bắc Đông Quan

1.000

21

Nguyên Xá

Xã Đông Hưng

1.000

22

Xuân Động

Nam Đông Hưng

1.000

23

Đông Các

Xã Đông Hưng

1.000

24

Phong Châu

Xã Đông Tiên Hưng

1.000

25

Mê Linh

Xã Bắc Tiên Hưng

800

26

Đô Lương

Xã Bắc Tiên Hưng, xã Quỳnh An

900

27

Thái Phương

Xã Tiên La

1.000

28

Đồng Tu

Xã Tiên La, xã Hưng Hà

1.000

29

Hưng Nhân

Xã Long Hưng

1.000

30

Tiền Phong

Xã Long Hưng

700

31

Thống Nhất

Xã Hưng Hà

900

32

Đức Hiệp

Xã Long Hưng

900

33

Văn Lang

Xã Hưng Hà

800

34

Quỳnh Côi

Xã Quỳnh Phụ

1.000

35

Đập Neo

Xã Tân Tiến

700

36

Quý Ninh

Xã Phụ Dực

700

37

Quỳnh Giao

Xã Minh Thọ

900

38

Đông Hải

Xã Quỳnh An

1.000

39

Mỹ Xuyên

Xã Đông Thái Ninh

700

40

Thụy Sơn

Xã Thuỵ Anh

900

41

Thái Dương

Xã Bắc Thái Ninh, xã Tây Thái Ninh

800

42

Thụy Văn

Xã Bắc Thuỵ Anh

800

43

Hồng Việt

Xã Tiên Hưng

800

44

Ninh An

Xã Vũ Quý

1.000

45

Phong Phú

Phường Thái Bình, phường Trần Hưng Đạo

1.100

46

Trần Lãm

Phường Trần Lãm

1.100

47

Thụy Ninh

Xã Tây Thuỵ Anh

700

48

Thái Giang

Xã Tây Thái Ninh

700

49

An Vũ

Xã Phụ Dực

700

50

Quỳnh Trang

Xã Vũ Quý

700

51

Ngô Xá

Phường Vũ Phúc, xã Vũ Thư

700

52

Thái Đô

Xã Đông Thái Ninh

700

53

Thụy Tân

Xã Đông Thuỵ Anh

700

54

Lạc Đạo

Xã Lạc Đạo, xã Như Quỳnh

1.200

55

Minh Hải 1

Xã Lạc Đạo

1.200

56

Minh Khai

Xã Lạc Đạo, xã Như Quỳnh

1.200

57

Đồng Than

Xã Hoàn Long

1.200

58

Yên Mỹ

Xã Yên Mỹ

1.200

59

Kim Động

Xã Lương Bằng, xã Nguyễn Trãi

1.000

60

Chính Nghĩa

Xã Lương Bằng, xã Nguyễn Trãi, xã Hồng Quang

1.000

61

Phạm Ngũ Lão - Nghĩa Dân

Xã Lương Bằng, xã Nghĩa Dân, xã Nguyễn Trãi

1.000

62

Phùng Chí Kiên

Phường Thượng Hồng, phường Đường Hào

1.200

63

Làng nghề Hòa Phong

Phường Thượng Hồng

1.200

64

Hòa Phong

Phường Thượng Hồng

1.200

65

Trần Cao - Quang Hưng

Xã Quang Hưng

1.000

66

Quán Đỏ

Xã Đoàn Đào

1.000

67

Minh Châu - Việt Cường

Xã Việt Yên

1.200

68

Làng nghề Thụy Lân

Xã Việt Yên

1.200

69

Giai Phạm

Xã Nguyễn Văn Linh

1.200

70

Ngô Quyền

Xã Hoàng Hoa Thám

1.000

71

Dị Chế

Xã Hoàng Hoa Thám

1.000

72

Thiện Phiến

Xã Tiên Lữ

900

73

Đình Cao

Xã Tiên Lữ

900

74

Vân Du - Quang Vinh

Xã Xuân Trúc, xã Ân Thi

1.000

75

Quảng Lãng - Đặng Lễ

Xã Xuân Trúc, xã Nguyễn Trãi

1.000

76

Đặng Lễ

Xã Nguyễn Trãi, xã Lương Bằng

1.000

77

Đa Lộc

Xã Nguyễn Trãi, xã Lương Bằng

1.000

78

Đông Khoái Châu

Xã Việt Tiến

1.000

79

Khoái Châu

Xã Khoái Châu

1.000

80

Nam Khoái Châu

Xã Chí Minh

1.000

 

 

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND ngày 23/12/2025 quy định Bảng giá đất lần đầu để công bố áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hưng Yên

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Văn bản liên quan

Ban hành: 15/08/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 16/08/2025

Ban hành: 16/06/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 17/06/2025

Ban hành: 27/06/2024

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 29/06/2024

4.676

DMCA.com Protection Status
IP: 118.70.148.113