|
Số TT
|
Tên đường phố, địa danh
|
Giá đất ở
|
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông
nghiệp
|
Giá đất thương mại,dịch vụ
|
|
|
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
|
|
1
|
XÃ TÂN HƯNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
KHU VỰC 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
A
|
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Quốc lộ 39A:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp phường Phố Hiến đến đường nối 2 đường cao tốc (Hà
Nội - Hải Phòng, Cầu Giẽ - Ninh Bình)
|
35.000
|
10.900
|
7.700
|
5.500
|
7.000
|
2.200
|
1.600
|
1.100
|
8.800
|
2.800
|
2.000
|
1.400
|
|
|
Từ đường nối 2 đường cao tốc (Hà Nội - Hải Phòng, Cầu Giẽ
- Ninh Bình) đến hết địa phận xã Tân Hưng
|
37.500
|
11.300
|
8.000
|
5.700
|
7.500
|
2.300
|
1.600
|
1.200
|
9.400
|
2.900
|
2.000
|
1.500
|
|
|
1.2
|
Đường ĐH.72:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ đường Phố Hiến đến ngã tư cống đường mới
|
27.500
|
9.000
|
6.300
|
4.500
|
5.500
|
1.800
|
1.300
|
1.000
|
6.900
|
2.300
|
1.600
|
1.200
|
|
|
Từ ngã tư cống đường mới đến đường nối 2 đường cao tốc (Hà
Nội - Hải Phòng, Cầu Giẽ - Ninh Bình)
|
25.000
|
8.300
|
5.900
|
4.200
|
5.000
|
1.700
|
1.200
|
1.000
|
6.300
|
2.100
|
1.500
|
1.100
|
|
|
Đoạn còn lại (Từ đường nối 2 đường cao tốc (Hà Nội - Hải
Phòng, Cầu Giẽ - Ninh Bình) đến hết địa phận xã Tân Hưng)
|
22.000
|
7.500
|
5.300
|
3.800
|
4.400
|
1.500
|
1.100
|
1.000
|
5.500
|
1.900
|
1.400
|
1.100
|
|
|
1.3
|
Đường nối hai đường cao tốc đi cầu Hưng Hà:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp phường Phố Hiến đến đường Lê Đình Kiên
|
27.000
|
9.000
|
6.300
|
4.500
|
5.400
|
1.800
|
1.300
|
1.000
|
6.800
|
2.300
|
1.600
|
1.200
|
|
|
Từ đường Lê Đình Kiên đến đê sông Hồng
|
22.000
|
7.500
|
5.300
|
3.800
|
4.400
|
1.500
|
1.100
|
1.000
|
5.500
|
1.900
|
1.400
|
1.100
|
|
|
1.4
|
Đường Lê Đình Kiên
|
25.000
|
8.300
|
5.900
|
4.200
|
5.000
|
1.700
|
1.200
|
1.000
|
6.300
|
2.100
|
1.500
|
1.100
|
|
|
1.5
|
Đường Phố Hiến
|
25.000
|
8.300
|
5.900
|
4.200
|
5.000
|
1.700
|
1.200
|
1.000
|
6.300
|
2.100
|
1.500
|
1.100
|
|
|
1.6
|
Tuyến đường trục chính xã Tân Hưng:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ Ngã tư Lê Đình Kiên (Thôn Lê Như Hổ) đến đoạn đường nối
2 đường cao tốc (Hà Nội - Hải Phòng, Cầu Giẽ - Ninh Bình)
|
15.000
|
5.300
|
3.800
|
2.700
|
3.000
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
3.800
|
1.400
|
1.200
|
1.100
|
|
|
Từ dốc đê thôn Viên Tiêu đến đường nối 2 đường cao tốc (Hà
Nội - Hải Phòng, Cầu Giẽ - Ninh Bình)
|
11.000
|
4.300
|
3.100
|
2.200
|
2.200
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
2.800
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
Từ đường nối 2 đường cao tốc (Hà Nội - Hải Phòng, Cầu Giẽ
- Ninh Bình) đến dốc đê thôn Quang Trung
|
11.000
|
4.300
|
3.100
|
2.200
|
2.200
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
2.800
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
Từ Đình Chung đến đường ĐH.72
|
11.000
|
4.300
|
3.100
|
2.200
|
2.200
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
2.800
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
Từ Đình Cả đến dốc đê Tiền Phong
|
9.000
|
3.700
|
2.600
|
1.900
|
1.800
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
2.300
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
Đường làng nghề thôn Thống Nhất: Từ đường ĐH.72 đến đường
trục trung tâm khu Đại học phố Hiến
|
16.000
|
5.600
|
4.000
|
2.800
|
3.200
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
4.000
|
1.400
|
1.200
|
1.100
|
|
|
1.7
|
Tuyến đường liên thôn:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ Nghĩa trang thôn Phương Thượng đến đường nối 2 đường
cao tốc (Hà Nội - Hải Phòng, Cầu Giẽ - Ninh Bình)
|
15.000
|
5.300
|
3.800
|
2.700
|
3.000
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
3.800
|
1.400
|
1.200
|
1.100
|
|
|
Đường trục chính thôn Nễ Châu (Từ đường ĐH.72 đến đình Nễ
Châu)
|
12.500
|
4.800
|
3.400
|
2.400
|
2.500
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
3.200
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
Từ Quốc lộ 39 (Chợ dốc Vị) đến cầu Dí
|
19.000
|
6.500
|
4.600
|
3.300
|
3.800
|
1.300
|
1.100
|
1.000
|
4.800
|
1.700
|
1.200
|
1.100
|
|
|
Từ cầu Dí qua chợ Vị đến đường nối 2 đường cao tốc (Hà Nội
- Hải Phòng, Cầu Giẽ - Ninh Bình)
|
15.000
|
5.300
|
3.800
|
2.700
|
3.000
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
3.800
|
1.400
|
1.200
|
1.100
|
|
|
1.8
|
Các đường rộng từ 7m trở lên ngoài đê
|
10.000
|
4.000
|
2.800
|
2.000
|
2.000
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
2.500
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
1.9
|
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
|
15.000
|
5.300
|
3.800
|
2.700
|
3.000
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
3.800
|
1.400
|
1.200
|
1.100
|
|
|
1.10
|
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
|
12.000
|
4.600
|
3.300
|
2.300
|
2.400
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
3.000
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
1.11
|
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
|
|
3.700
|
2.600
|
1.900
|
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
B
|
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.12
|
Khu dân cư theo Quy hoạch Tổng Mặt bằng khu dân cư
mới - Đầm vực thôn Lễ Châu, xã Phương Nam (Xã Hồng Nam cũ):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng 13m
|
18.500
|
|
|
|
3.700
|
|
|
|
4.700
|
|
|
|
|
|
Đường rộng 12,5m
|
14.500
|
|
|
|
2.900
|
|
|
|
3.700
|
|
|
|
|
|
1.13
|
Khu dân cư theo Mặt bằng Quy hoach tổng thể khu đấu
giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Phương Nam cũ (1,26ha):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng 15,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 4m)
|
26.000
|
|
|
|
5.200
|
|
|
|
6.500
|
|
|
|
|
|
Đường rộng 13,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 3m)
|
20.900
|
|
|
|
4.200
|
|
|
|
5.300
|
|
|
|
|
|
1.14
|
Khu dân cư theo Mặt bằng Quy hoach tổng thể hạ tầng
kỹ thuật khu dân cư mới xã Phương Nam cũ (1,98ha):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng 20,5m (Lòng đường 10,5m, vỉa hè mỗi bên 5m)
|
29.000
|
|
|
|
5.800
|
|
|
|
7.300
|
|
|
|
|
|
Đường rộng 15,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 4m)
|
26.000
|
|
|
|
5.200
|
|
|
|
6.500
|
|
|
|
|
|
1.15
|
Khu dân cư mới xã Phương chiểu (cũ):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng 20,5m (Lòng đường 10,5m, vỉa hè mỗi bên 5m)
|
28.500
|
|
|
|
5.700
|
|
|
|
7.200
|
|
|
|
|
|
Đường rộng 11,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè 4m)
|
18.500
|
|
|
|
3.700
|
|
|
|
4.700
|
|
|
|
|
|
1.16
|
Khu dân cư theo Mặt bằng Quy hoạch tổng thể khu dân
cư mới xã Tân Hưng:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng 24m (Lòng đường 14m, vỉa hè mỗi bên 5m)
|
21.900
|
|
|
|
4.400
|
|
|
|
5.500
|
|
|
|
|
|
Đường rộng 15,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 4m)
|
18.500
|
|
|
|
3.700
|
|
|
|
4.700
|
|
|
|
|
|
1.17
|
Khu dân cư theo Mặt bằng Quy hoạch tổng thể điều
chỉnh - Vị trí số 2 giáp phía Tây khu tái định cư cầu Hưng Hà xã Tân Hưng:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng 15,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 4m)
|
18.500
|
|
|
|
3.700
|
|
|
|
4.700
|
|
|
|
|
|
Đường rộng 13,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 3m)
|
15.500
|
|
|
|
3.100
|
|
|
|
3.900
|
|
|
|
|
|
Đường rộng 9,8m (Lòng đường 5,8m, vỉa hè 3m)
|
13.500
|
|
|
|
2.700
|
|
|
|
3.400
|
|
|
|
|
|
1.18
|
Khu dân cư NU 10 phục vụ tái định cư đường trục phía
nam kéo dài do ban quản lý khu Đại học Phố Hiến làm chủ đầu tư:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường quy hoạch nội bộ khu dân cư rộng từ 15m trở lên
|
24.400
|
|
|
|
4.900
|
|
|
|
6.100
|
|
|
|
|
|
Đường quy hoạch nội bộ khu dân cư rộng từ 7,5m đến dưới
15m
|
20.300
|
|
|
|
4.100
|
|
|
|
5.100
|
|
|
|
|
|
1.19
|
Các khu dân cư còn lại:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
16.000
|
|
|
|
3.200
|
|
|
|
4.000
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
13.000
|
|
|
|
2.600
|
|
|
|
3.300
|
|
|
|
|
|
Đường rộng dưới 7m
|
10.000
|
|
|
|
2.000
|
|
|
|
2.500
|
|
|
|
|
|
|
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
|
1.800
|
|
|
|
1.000
|
|
|
|
1.100
|
|
|
|
|
|
2
|
XÃ HOÀNG HOA THÁM
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
KHU VỰC 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
A
|
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Quốc lộ 38B:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp với phường Phố Hiến đến Đền Liệt Sỹ Tiên Lữ
|
27.300
|
9.000
|
6.300
|
4.500
|
5.500
|
1.800
|
1.300
|
900
|
6.900
|
2.300
|
1.600
|
1.200
|
|
|
Từ giáp Đền Liệt Sỹ Tiên Lữ đến đường ĐH.90
|
34.100
|
10.700
|
7.500
|
5.400
|
6.900
|
2.200
|
1.500
|
1.100
|
8.600
|
2.700
|
1.900
|
1.400
|
|
|
Từ đường ĐH.90 đến trung tâm y tế huyện
|
27.300
|
9.000
|
6.300
|
4.500
|
5.500
|
1.800
|
1.300
|
1.000
|
6.900
|
2.300
|
1.600
|
1.200
|
|
|
Từ giáp trung tâm y tế huyện đến hết địa phận xã Hoàng Hoa
Thám
|
19.300
|
6.500
|
4.600
|
3.300
|
3.900
|
1.300
|
1.100
|
1.000
|
4.900
|
1.700
|
1.200
|
1.100
|
|
|
2.2
|
Đường ĐT.376:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp với xã Hồng Quang đến đường đi vào trường tiểu học
Ngô Quyền
|
20.400
|
6.800
|
4.800
|
3.400
|
4.100
|
1.400
|
1.100
|
1.000
|
5.100
|
1.700
|
1.200
|
1.100
|
|
|
Từ đường đi vào trường tiểu học Ngô Quyền đến hết sân vận
động huyện
|
29.300
|
9.600
|
6.800
|
4.800
|
5.900
|
2.000
|
1.400
|
1.000
|
7.400
|
2.400
|
1.700
|
1.200
|
|
|
Từ giáp Sân vận động huyện đến giao với đường vào Chợ Ché
(cũ)
|
39.600
|
11.800
|
8.300
|
5.900
|
8.000
|
2.400
|
1.700
|
1.200
|
9.900
|
3.000
|
2.100
|
1.500
|
|
|
Từ giáp với đường vào đường vào Chợ Ché (cũ) đến giao với
Chùa Giao Hương
|
34.500
|
10.700
|
7.500
|
5.400
|
6.900
|
2.200
|
1.500
|
1.100
|
8.700
|
2.700
|
1.900
|
1.400
|
|
|
Từ giáp chùa Giao Hương đến hết địa phận xã Hoàng Hoa Thám
|
24.400
|
8.200
|
5.800
|
4.100
|
4.900
|
1.700
|
1.200
|
1.000
|
6.100
|
2.100
|
1.500
|
1.100
|
|
|
2.3
|
Đường ĐH.72:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp với phường Phố Hiến đến Quốc lộ 38B
|
19.700
|
6.700
|
4.700
|
3.400
|
4.000
|
1.400
|
1.100
|
1.000
|
5.000
|
1.700
|
1.200
|
1.100
|
|
|
Từ Quốc lộ 38B đến trường Đại học Thủy lợi
|
29.600
|
9.600
|
6.800
|
4.800
|
6.000
|
2.000
|
1.400
|
1.000
|
7.400
|
2.400
|
1.700
|
1.200
|
|
|
Từ giáp trường Đại học Thuỷ lợi đến hết địa phận xã Hoàng
Hoa Thám
|
19.700
|
6.700
|
4.700
|
3.400
|
4.000
|
1.400
|
1.100
|
1.000
|
5.000
|
1.700
|
1.200
|
1.100
|
|
|
2.4
|
Đường ĐH.90 (Đường 203C cũ): Từ Quốc lộ 38B đến hết địa phận xã
Hoàng Hoa Thám
|
15.800
|
5.500
|
3.900
|
2.800
|
3.200
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
4.000
|
1.400
|
1.200
|
1.100
|
|
|
2.5
|
Đường ĐH.91: Từ Quốc lộ 38B đến hết địa phận xã Hoàng Hoa Thám
|
19.200
|
6.500
|
4.600
|
3.300
|
3.900
|
1.300
|
1.100
|
1.000
|
4.800
|
1.700
|
1.200
|
1.100
|
|
|
2.6
|
Đường ĐH.92: Từ đường ĐH.72 đến hết địa phận xã Hoàng Hoa Thám
|
24.800
|
8.200
|
5.800
|
4.100
|
5.000
|
1.700
|
1.200
|
1.000
|
6.200
|
2.100
|
1.500
|
1.100
|
|
|
2.7
|
Đường ĐH.93: Từ đường ĐT.376 đến hết địa phận xã Hoàng Hoa Thám
|
20.000
|
6.800
|
4.800
|
3.400
|
4.000
|
1.400
|
1.100
|
1.000
|
5.000
|
1.700
|
1.200
|
1.100
|
|
|
2.8
|
Đường ĐH.94: Từ đường ĐT.376 đến Quốc lộ 38
|
11.300
|
4.300
|
3.100
|
2.200
|
2.300
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
2.900
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
2.9
|
Đường bờ sông Hòa Bình (Đường ĐH.95):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp với Trụ sở phòng cảnh sát PCCC- PC07 đến trung tâm
phục vụ hành chính công xã Hoàng Hoa Thám
|
24.000
|
8.200
|
5.800
|
4.100
|
4.800
|
1.700
|
1.200
|
1.000
|
6.000
|
2.100
|
1.500
|
1.100
|
|
|
Đoạn còn lại
|
14.100
|
5.100
|
3.600
|
2.600
|
2.900
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
3.600
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
2.10
|
Đường nối 2 đường cao tốc: Từ giáp với xã Lương Bằng đến hết
địa phận xã Hoàng Hoa Thám
|
22.600
|
7.500
|
5.300
|
3.800
|
4.600
|
1.500
|
1.100
|
1.000
|
5.700
|
1.900
|
1.400
|
1.100
|
|
|
2.11
|
Đường nội thị khu Âu Bơm: Từ Quốc lộ 38B đến đường nội thị
1
|
30.500
|
9.600
|
6.800
|
4.800
|
6.100
|
2.000
|
1.400
|
1.000
|
7.700
|
2.400
|
1.700
|
1.200
|
|
|
2.12
|
Đường nội thị 1: Từ đường ĐT.376 đến đường ĐH.90
|
24.000
|
8.200
|
5.800
|
4.100
|
4.800
|
1.700
|
1.200
|
1.000
|
6.000
|
2.100
|
1.500
|
1.100
|
|
|
2.13
|
Đường nội thị 2: Từ đường ĐT.376 đến đường ĐH.90
|
24.000
|
8.200
|
5.800
|
4.100
|
4.800
|
1.700
|
1.200
|
1.000
|
6.000
|
2.100
|
1.500
|
1.100
|
|
|
2.14
|
Đường nội thị khu tái định cư số 3: Từ đường nội thị 1 đến đường nội
thị 2
|
24.000
|
8.200
|
5.800
|
4.100
|
4.800
|
1.700
|
1.200
|
1.000
|
6.000
|
2.100
|
1.500
|
1.100
|
|
|
2.15
|
Đường nội thị vào khu tái định cư số 1 (Gần toà án): Từ Quốc lộ 38B đến đường nội thị 2
|
17.000
|
6.000
|
4.200
|
3.000
|
3.400
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
4.300
|
1.500
|
1.200
|
1.100
|
|
|
2.16
|
Đường vào khu tái định cư số 2: Từ đường ĐT.376 đến khu dân cư số
2 xã Dị Chế (cũ)
|
20.200
|
6.800
|
4.800
|
3.400
|
4.100
|
1.400
|
1.100
|
1.000
|
5.100
|
1.700
|
1.200
|
1.100
|
|
|
2.17
|
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Các đường thuộc thị trấn Vương (cũ), xã Nhật Tân (cũ), xã
An Viên (cũ)
|
12.000
|
4.600
|
3.300
|
2.300
|
2.400
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
3.000
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
Các đường còn lại
|
9.000
|
3.700
|
2.600
|
1.900
|
1.800
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
2.300
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
2.18
|
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Các đường thuộc thị trấn Vương (cũ), xã Nhật Tân (cũ), xã
An Viên (cũ)
|
10.000
|
4.000
|
2.800
|
2.000
|
2.000
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
2.500
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
Các đường còn lại
|
8.000
|
3.400
|
2.400
|
1.700
|
1.600
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
2.000
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
2.19
|
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới
7m:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Các đường thuộc thị trấn Vương (cũ), xã Nhật Tân (cũ), xã
An Viên (cũ)
|
|
3.700
|
2.600
|
1.900
|
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
Các đường còn lại
|
|
2.700
|
1.900
|
1.400
|
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
B
|
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.20
|
Khu dân cư mới thị trấn Vương cũ (2,92 ha) nay là xã
Hoàng Hoa Thám:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
19.000
|
|
|
|
3.800
|
|
|
|
4.800
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
15.000
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
3.800
|
|
|
|
|
|
2.21
|
Khu dân cư 1,1ha thị trấn Vương cũ:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
18.000
|
|
|
|
3.600
|
|
|
|
4.500
|
|
|
|
|
|
2.22
|
Khu dân cư của xã Ngô Quyền cũ:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
25.000
|
|
|
|
5.000
|
|
|
|
6.300
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
20.000
|
|
|
|
4.000
|
|
|
|
5.000
|
|
|
|
|
|
2.23
|
Khu dân cư của xã Dị Chế và thị trấn Vương cũ (2,6
ha):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
25.000
|
|
|
|
5.000
|
|
|
|
6.300
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
20.000
|
|
|
|
4.000
|
|
|
|
5.000
|
|
|
|
|
|
2.24
|
Khu dân cư mới xã Ngô Quyền cũ nay là xã Hoàng Hoa
Thám (1,6 ha):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
15.000
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
3.800
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
10.500
|
|
|
|
2.100
|
|
|
|
2.700
|
|
|
|
|
|
2.25
|
Hạ tầng kĩ thuật khu dân cư mới xã Ngô Quyền cũ
(4,95 ha):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
25.000
|
|
|
|
5.000
|
|
|
|
6.300
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
20.000
|
|
|
|
4.000
|
|
|
|
5.000
|
|
|
|
|
|
2.26
|
Khu dân cư số 1 của huyện (Phía đông chợ Thái
Khang):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
30.500
|
|
|
|
6.100
|
|
|
|
7.700
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
26.800
|
|
|
|
5.400
|
|
|
|
6.700
|
|
|
|
|
|
2.27
|
Khu dân cư số 2 của huyện (Giáp với khu số 1 phía
đông chợ Thái Khang):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường nội thị 3
|
26.800
|
|
|
|
5.400
|
|
|
|
6.700
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
22.800
|
|
|
|
4.600
|
|
|
|
5.700
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
20.100
|
|
|
|
4.100
|
|
|
|
5.100
|
|
|
|
|
|
2.28
|
Khu dân cư xã Dị Chế cũ (Giáp với đường ĐH.90 và
TMD) (2,3 ha):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường ĐH.90
|
24.100
|
|
|
|
4.900
|
|
|
|
6.100
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
20.100
|
|
|
|
4.100
|
|
|
|
5.100
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
16.100
|
|
|
|
3.300
|
|
|
|
4.100
|
|
|
|
|
|
2.29
|
Khu dân cư mới xã Dị Chế cũ (4,0 ha) giáp với nhà
văn hóa xã Hoàng Hoa Thám:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
24.000
|
|
|
|
4.800
|
|
|
|
6.000
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
19.500
|
|
|
|
3.900
|
|
|
|
4.900
|
|
|
|
|
|
2.30
|
Khu dân cư trung tâm thương mại chợ Tiên Lữ (4,8
ha):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
30.000
|
|
|
|
6.000
|
|
|
|
7.500
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
22.000
|
|
|
|
4.400
|
|
|
|
5.500
|
|
|
|
|
|
2.31
|
Hạ tầng kĩ thuật khu dân cư mới thôn Dị Chế, xã Dị
Chế cũ (5,69 ha):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
20.000
|
|
|
|
4.000
|
|
|
|
5.000
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
16.500
|
|
|
|
3.300
|
|
|
|
4.200
|
|
|
|
|
|
2.32
|
Hạ tầng kĩ thuật khu đấu giá quyền sử dụng đất cho
người dân làm nhà ở tại xã Hưng Đạo (1,93 ha) (Vị trí gần cầu Đống Đất, thôn
Dung):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường ĐH.86
|
15.000
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
3.800
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
12.000
|
|
|
|
2.400
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
10.500
|
|
|
|
2.100
|
|
|
|
2.700
|
|
|
|
|
|
2.33
|
Hạ tầng kĩ thuật khu dân cư mới số 1 xã Nhật Tân
huyện Tiên Lữ (1,67 ha và 4,0 ha):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường ĐH.72
|
27.000
|
|
|
|
5.400
|
|
|
|
6.800
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
18.000
|
|
|
|
3.600
|
|
|
|
4.500
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
15.000
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
3.800
|
|
|
|
|
|
2.34
|
Khu dân cư mới Linh Hạ, xã Nhật Tân cũ, huyện Tiên
Lữ cũ (1,99 ha):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
15.000
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
3.800
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
12.000
|
|
|
|
2.400
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
|
|
2.35
|
Khu dân cư An Viên (3,67 ha):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường ĐH.92
|
25.500
|
|
|
|
5.100
|
|
|
|
6.400
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
16.500
|
|
|
|
3.300
|
|
|
|
4.200
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
12.000
|
|
|
|
2.400
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
|
|
2.36
|
Khu dân cư số 2 An Viên (4,36 ha):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường ĐH.92
|
25.500
|
|
|
|
5.100
|
|
|
|
6.400
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
16.500
|
|
|
|
3.300
|
|
|
|
4.200
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
12.000
|
|
|
|
2.400
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
|
|
2.37
|
Khu dân cư của huyện để đấu giá quyền sử dụng đất và
tái định cư giải phóng mặt bằng đường ĐH.72 (4,5 ha):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường ĐH.92
|
25.500
|
|
|
|
5.100
|
|
|
|
6.400
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
15.000
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
3.800
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
12.000
|
|
|
|
2.400
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
|
|
2.38
|
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới số 1 xã Dị
Chế cũ (2,45 ha):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
20.000
|
|
|
|
4.000
|
|
|
|
5.000
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
15.000
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
3.800
|
|
|
|
|
|
2.39
|
Hạ tầng kĩ thuật khu dân cư để đấu giá quyền sử dụng
đất cho nhân dân làm nhà ở tại thị trấn Vương cũ (4,07 ha):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
18.000
|
|
|
|
3.600
|
|
|
|
4.500
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
15.000
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
3.800
|
|
|
|
|
|
2.40
|
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới xã Ngô Quyền cũ,
huyện Tiên Lữ cũ (Vị trí 02) (2,29 ha):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
15.000
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
3.800
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
10.500
|
|
|
|
2.100
|
|
|
|
2.700
|
|
|
|
|
|
2.41
|
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới xã Dị Chế cũ (4,38
ha):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
24.000
|
|
|
|
4.800
|
|
|
|
6.000
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
19.500
|
|
|
|
3.900
|
|
|
|
4.900
|
|
|
|
|
|
2.42
|
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới xã Dị Chế
cũ (Bến xe cũ) (0,62 ha):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
24.000
|
|
|
|
4.800
|
|
|
|
6.000
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
19.500
|
|
|
|
3.900
|
|
|
|
4.900
|
|
|
|
|
|
2.43
|
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới số 3 xã An Viên
(4,68 ha):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
16.500
|
|
|
|
3.300
|
|
|
|
4.200
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
12.000
|
|
|
|
2.400
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
|
|
2.44
|
Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư và khu dân cư mới
xã Nhật Tân cũ, huyện Tiên Lữ cũ (4,99 ha):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
20.000
|
|
|
|
4.000
|
|
|
|
5.000
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
15.000
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
3.800
|
|
|
|
|
|
2.45
|
Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư và khu dân cư mới
xã Dị Chế cũ, huyện Tiên Lữ cũ (4,53 ha):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
20.000
|
|
|
|
4.000
|
|
|
|
5.000
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
15.000
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
3.800
|
|
|
|
|
|
2.46
|
Hạ tầng khu dân cư số 3 xã Nhật Tân cũ (Tiếp giáp
với cầu vào chùa Phù Oanh) (3,61 ha):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
15.000
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
3.800
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
10.500
|
|
|
|
2.100
|
|
|
|
2.700
|
|
|
|
|
|
2.47
|
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới xã Nhật Tân cũ - Dị
Chế cũ, huyện Tiên Lữ cũ (4,8 ha):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
18.000
|
|
|
|
3.600
|
|
|
|
4.500
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
15.000
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
3.800
|
|
|
|
|
|
2.48
|
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới số 4 xã Ngô Quyền cũ
(9,99 ha):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
20.000
|
|
|
|
4.000
|
|
|
|
5.000
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
15.000
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
3.800
|
|
|
|
|
|
2.49
|
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới số 6 xã Ngô Quyền
cũ, huyện Tiên Lữ cũ (4,42 ha):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
20.000
|
|
|
|
4.000
|
|
|
|
5.000
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
15.000
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
3.800
|
|
|
|
|
|
2.50
|
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới số 4 xã An Viên cũ,
huyện Tiên Lữ cũ (3,91 ha):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
16.500
|
|
|
|
3.300
|
|
|
|
4.200
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
12.000
|
|
|
|
2.400
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
|
|
2.51
|
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới số 1 thị trấn Vương
cũ (Nhà hàng cây dừa) (4,64 ha):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
20.000
|
|
|
|
4.000
|
|
|
|
5.000
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
15.000
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
3.800
|
|
|
|
|
|
2.52
|
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới số 5 xã Ngô Quyền
cũ, huyện Tiên Lữ cũ (4,21 ha):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
20.000
|
|
|
|
4.000
|
|
|
|
5.000
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
15.000
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
3.800
|
|
|
|
|
|
2.53
|
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới số 2 xã Nhật Tân cũ
(Giai đoạn 1) - 8,71 ha (2 giai đoạn):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
18.000
|
|
|
|
3.600
|
|
|
|
4.500
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
15.000
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
3.800
|
|
|
|
|
|
2.54
|
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới số 2 xã Nhật Tân cũ
(Giai đoạn 2) - 8,71 ha (2 giai đoạn):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
18.000
|
|
|
|
3.600
|
|
|
|
4.500
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
15.000
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
3.800
|
|
|
|
|
|
2.55
|
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới vị trí số 2 xã Dị
Chế cũ (3,4 ha):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
20.000
|
|
|
|
4.000
|
|
|
|
5.000
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
15.000
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
3.800
|
|
|
|
|
|
2.56
|
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới xã Hưng Đạo cũ (5,0
ha):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
15.000
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
3.800
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
12.000
|
|
|
|
2.400
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
|
|
2.57
|
Các khu dân cư còn lại:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
12.000
|
|
|
|
2.400
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
10.000
|
|
|
|
2.000
|
|
|
|
2.500
|
|
|
|
|
|
|
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
|
1.400
|
|
|
|
1.000
|
|
|
|
1.100
|
|
|
|
|
|
3
|
XÃ TIÊN LỮ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
KHU VỰC 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
A
|
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Quốc lộ 39:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp xã Tân Hưng đến cửa hàng xăng dầu Petrolimex số 98
|
22.000
|
7.500
|
5.300
|
3.800
|
4.400
|
1.500
|
1.100
|
1.000
|
5.500
|
1.900
|
1.400
|
1.100
|
|
|
Từ cửa hàng xăng dầu Petrolimex số 98 đến hết cầu Triều
Dương
|
18.000
|
6.200
|
4.400
|
3.100
|
3.600
|
1.300
|
1.100
|
1.000
|
4.500
|
1.600
|
1.200
|
1.100
|
|
|
3.2
|
Đường ĐT.376:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp xã Hoàng Hoa Thám đến đường tránh Quốc lộ 38B
|
14.000
|
5.100
|
3.600
|
2.600
|
2.800
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
3.500
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
Từ đường tránh Quốc lộ 38B đến đường ĐT.378
|
16.000
|
5.600
|
4.000
|
2.800
|
3.200
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
4.000
|
1.400
|
1.200
|
1.100
|
|
|
3.3
|
Đường ĐT.376 (Mới): Từ giáp cây xăng Hải Yến đến giao
Quốc lộ 39A
|
18.000
|
6.200
|
4.400
|
3.100
|
3.600
|
1.300
|
1.100
|
1.000
|
4.500
|
1.600
|
1.200
|
1.100
|
|
|
3.4
|
Đường ĐT.378:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giao Quốc lộ 39A đến giáp trạm bơm Triều Dương
|
12.000
|
4.600
|
3.300
|
2.300
|
2.400
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
3.000
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
Từ trạm bơm Triều Dương đến đường ĐH.83
|
10.000
|
4.000
|
2.800
|
2.000
|
2.000
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
2.500
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
Từ đường ĐH.83 đến dốc Lệ Chi
|
14.000
|
5.100
|
3.600
|
2.600
|
2.800
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
3.500
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
Từ dốc Lệ Chi đến hết địa phận xã Tiên Lữ
|
10.000
|
4.000
|
2.800
|
2.000
|
2.000
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
2.500
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
3.5
|
Đường ĐH.83:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp xã Tiên Hoa đến cây xăng Quán Thu
|
10.000
|
4.000
|
2.800
|
2.000
|
2.000
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
2.500
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
Từ giáp cây xăng Quán Thu đến trường tiểu học Thụy Lôi
|
13.000
|
4.900
|
3.500
|
2.500
|
2.600
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
3.300
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
Từ giáp trường tiểu học Thụy Lôi đến đường ĐT.378 (Dốc
Xuôi)
|
15.000
|
5.300
|
3.800
|
2.700
|
3.000
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
3.800
|
1.400
|
1.200
|
1.100
|
|
|
3.6
|
Đường ĐH.90:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp với xã Hoàng Hoa Thám đến đường ĐH.92
|
12.000
|
4.600
|
3.300
|
2.300
|
2.400
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
3.000
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
Từ đường ĐH.92 đến đường ĐT.378
|
15.000
|
5.300
|
3.800
|
2.700
|
3.000
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
3.800
|
1.400
|
1.200
|
1.100
|
|
|
3.7
|
Đường ĐH.91: Từ giáp xã Hoàng Hoa Thám đến cầu Bùi
|
9.000
|
3.700
|
2.600
|
1.900
|
1.800
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
2.300
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
3.8
|
Đường ĐH.92:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp xã Hoàng Hoa Thám đến đường ĐT.376
|
12.000
|
4.600
|
3.300
|
2.300
|
2.400
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
3.000
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
Từ đường ĐT.376 đến hết địa phận xã Tiên Lữ
|
10.000
|
4.000
|
2.800
|
2.000
|
2.000
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
2.500
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
3.9
|
Đường ĐH.93: Từ giáp xã Hoàng Hoa Thám đến đường ĐT.378
|
9.000
|
3.700
|
2.600
|
1.900
|
1.800
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
2.300
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
3.10
|
Đường nối Quốc lộ 38 (Cầu Quán Đỏ) với đường ĐT.378:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp xã Hoàng Hoa Thám đến cây xăng Quán Thu
|
10.000
|
4.000
|
2.800
|
2.000
|
2.000
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
2.500
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
Từ giáp cây xăng Quán Thu đến đường ĐT.378
|
12.000
|
4.600
|
3.300
|
2.300
|
2.400
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
3.000
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
3.11
|
Đường tránh Quốc lộ 38:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ đường ĐH.93 đến hết địa phận xã Tiên Lữ
|
10.000
|
4.000
|
2.800
|
2.000
|
2.000
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
2.500
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
Từ giáp xã Tân Hưng đến giáp địa phận xã Hoàng Hoa Thám
|
9.000
|
3.700
|
2.600
|
1.900
|
1.800
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
2.300
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
3.12
|
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Các đường thuộc xã Thiện Phiến (cũ)
|
9.000
|
3.700
|
2.600
|
1.900
|
1.800
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
2.300
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
Các đường thuộc xã Hải Thắng (cũ), xã Thụy Lôi (cũ)
|
8.000
|
3.400
|
2.400
|
1.700
|
1.600
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
2.000
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
3.13
|
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Các đường thuộc xã Thiện Phiến (cũ)
|
7.000
|
3.100
|
2.200
|
1.600
|
1.400
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
1.800
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
Các đường thuộc xã Hải Thắng (cũ), xã Thụy Lôi (cũ)
|
6.000
|
2.700
|
1.900
|
1.400
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
1.500
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
3.14
|
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Các đường thuộc xã Thiện Phiến (cũ)
|
|
3.000
|
2.100
|
1.500
|
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
Các đường thuộc xã Hải Thắng (cũ), xã Thụy Lôi (cũ)
|
|
2.500
|
1.800
|
1.300
|
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
B
|
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.15
|
Khu dân cư mới Diệt Pháp (2,4 ha):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
20.000
|
|
|
|
4.000
|
|
|
|
5.000
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
18.000
|
|
|
|
3.600
|
|
|
|
4.500
|
|
|
|
|
|
3.16
|
Khu dân cư mới thôn An Lạc:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường ĐH.90
|
18.000
|
|
|
|
3.600
|
|
|
|
4.500
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
17.000
|
|
|
|
3.400
|
|
|
|
4.300
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
15.000
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
3.800
|
|
|
|
|
|
3.17
|
Khu dân cư mới thôn Hải Yến (4,9 ha):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường gom đường ĐT.376
|
27.000
|
|
|
|
5.400
|
|
|
|
6.800
|
|
|
|
|
|
Đường ĐH.92
|
25.500
|
|
|
|
5.100
|
|
|
|
6.400
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
22.500
|
|
|
|
4.500
|
|
|
|
5.700
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
18.000
|
|
|
|
3.600
|
|
|
|
4.500
|
|
|
|
|
|
3.18
|
Khu dân cư mới thôn Hải Yến (1,8 ha):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường gom đường ĐT.376
|
27.000
|
|
|
|
5.400
|
|
|
|
6.800
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
22.500
|
|
|
|
4.500
|
|
|
|
5.700
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
18.000
|
|
|
|
3.600
|
|
|
|
4.500
|
|
|
|
|
|
3.19
|
Khu dân cư mới thôn Triều Dương (3,6 ha):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường gom đường ĐT.376
|
27.000
|
|
|
|
5.400
|
|
|
|
6.800
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
18.000
|
|
|
|
3.600
|
|
|
|
4.500
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
15.000
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
3.800
|
|
|
|
|
|
3.20
|
Khu dân cư Sân Quần thôn Lệ Chi: Đường rộng từ 7m đến 15m
|
16.000
|
|
|
|
3.200
|
|
|
|
4.000
|
|
|
|
|
|
3.21
|
Khu dân cư Quán Thu thôn Thuỵ Lôi (1,32 ha):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
15.000
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
3.800
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
12.000
|
|
|
|
2.400
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
|
|
3.22
|
Khu dân cư mới Diệt Pháp (2,26 ha):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
20.000
|
|
|
|
4.000
|
|
|
|
5.000
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
18.000
|
|
|
|
3.600
|
|
|
|
4.500
|
|
|
|
|
|
3.23
|
Khu dân cư mới thôn Lam Sơn (1,6 ha):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
15.000
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
3.800
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
12.000
|
|
|
|
2.400
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
|
|
3.24
|
Khu dân cư mới thôn Lam Sơn (4,9 ha):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
15.000
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
3.800
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
12.000
|
|
|
|
2.400
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
|
|
3.25
|
Khu dân cư 3 thôn Lam Sơn, Toàn Tiến, Diệt Pháp (2,8
ha):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
15.000
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
3.800
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
12.000
|
|
|
|
2.400
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
|
|
3.26
|
Các khu dân cư còn lại:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
15.000
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
3.800
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
12.000
|
|
|
|
2.400
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
|
8.000
|
|
|
|
1.600
|
|
|
|
2.000
|
|
|
|
|
|
|
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
|
1.300
|
|
|
|
1.000
|
|
|
|
1.100
|
|
|
|
|
|
4
|
XÃ TIÊN HOA
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
KHU VỰC 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
A
|
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Đường ĐT.378: Từ giáp xã Tiên Lữ đến hết đia phận xã Tiên Hoa
|
9.800
|
3.900
|
2.800
|
2.000
|
2.000
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
2.500
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
4.2
|
Đường ĐH.80: Từ giáp với xã Tiên Tiến đến hết địa phận xã Tiên Hoa
|
11.000
|
4.300
|
3.100
|
2.200
|
2.200
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
2.800
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
4.3
|
Đường ĐH.82: Từ giáp với xã Đoàn Đào đến hết địa phận xã Tiên Hoa
|
12.000
|
4.600
|
3.300
|
2.300
|
2.400
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
3.000
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
4.4
|
Đường ĐH.83: Từ giáp với xã Tiên Tiến đến hết địa phận xã Tiên Hoa
|
10.000
|
4.000
|
2.800
|
2.000
|
2.000
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
2.500
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
4.5
|
Đường ĐH.91: Từ giáp với xã Tiên Lữ đến đường ĐH.82
|
9.100
|
3.700
|
2.600
|
1.900
|
1.900
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
2.300
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
4.6
|
Đường ĐH.92:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp với xã Tiên Lữ đến đường ĐH.82
|
10.600
|
4.200
|
3.000
|
2.100
|
2.200
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
2.700
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
Từ đường ĐH.82 đến chùa Linh Phong
|
10.600
|
4.200
|
3.000
|
2.100
|
2.200
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
2.700
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
Từ giáp thôn Bái Khê đến cầu Điềm
|
9.000
|
3.700
|
2.600
|
1.900
|
1.800
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
2.300
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
Đoạn còn lại
|
7.800
|
3.300
|
2.400
|
1.700
|
1.600
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
2.000
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
4.7
|
Đường ĐH.99: Từ cầu ông Bảy đến đường ĐT.378
|
9.600
|
3.900
|
2.800
|
2.000
|
2.000
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
2.400
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
4.8
|
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
|
9.000
|
3.700
|
2.600
|
1.900
|
1.800
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
2.300
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
4.9
|
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
|
7.500
|
3.300
|
2.400
|
1.700
|
1.500
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
1.900
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
4.10
|
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
|
|
3.300
|
2.400
|
1.700
|
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
B
|
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.11
|
Khu dân cư cũ xã Lệ Xá xã làm chủ đầu tư:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường ĐH.82
|
14.000
|
|
|
|
2.800
|
|
|
|
3.500
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
20.800
|
|
|
|
4.200
|
|
|
|
5.200
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
20.400
|
|
|
|
4.100
|
|
|
|
5.100
|
|
|
|
|
|
4.12
|
Khu dân cư xã Trung Dũng cũ:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường ĐH.92
|
15.500
|
|
|
|
3.100
|
|
|
|
3.900
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
12.000
|
|
|
|
2.400
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
10.000
|
|
|
|
2.000
|
|
|
|
2.500
|
|
|
|
|
|
4.13
|
Khu tái định cư giải phóng mặt bằng đường tránh Quốc
lộ 38B:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường ĐH.92
|
11.000
|
|
|
|
2.200
|
|
|
|
2.800
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
9.000
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
2.300
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
8.000
|
|
|
|
1.600
|
|
|
|
2.000
|
|
|
|
|
|
4.14
|
Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng đường
Tân Phúc - Võng Phan:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường ĐH.80
|
11.000
|
|
|
|
2.200
|
|
|
|
2.800
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
10.000
|
|
|
|
2.000
|
|
|
|
2.500
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
8.000
|
|
|
|
1.600
|
|
|
|
2.000
|
|
|
|
|
|
4.15
|
Khu dân cư thôn Đặng Xá:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường ĐH.99
|
9.600
|
|
|
|
2.000
|
|
|
|
2.400
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
8.000
|
|
|
|
1.600
|
|
|
|
2.000
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
6.500
|
|
|
|
1.300
|
|
|
|
1.700
|
|
|
|
|
|
4.16
|
Khu dân cư thôn Điềm Đông:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường ĐH.80
|
11.000
|
|
|
|
2.200
|
|
|
|
2.800
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
9.000
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
2.300
|
|
|
|
|
|
4.17
|
Khu dân cư thôn Bái Khê:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường ĐH.99
|
9.600
|
|
|
|
2.000
|
|
|
|
2.400
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
8.000
|
|
|
|
1.600
|
|
|
|
2.000
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
6.500
|
|
|
|
1.300
|
|
|
|
1.700
|
|
|
|
|
|
4.18
|
Khu dân cư đường ĐH.80 đi xã Tiên Tiến:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
9.000
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
2.300
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
|
7.000
|
|
|
|
1.400
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
|
|
4.19
|
Các khu dân cư còn lại:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
8.000
|
|
|
|
1.600
|
|
|
|
2.000
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
6.500
|
|
|
|
1.300
|
|
|
|
1.700
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
|
5.500
|
|
|
|
1.100
|
|
|
|
1.400
|
|
|
|
|
|
|
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
|
1.600
|
|
|
|
1.000
|
|
|
|
1.100
|
|
|
|
|
|
5
|
XÃ QUANG HƯNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
KHU VỰC 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
A
|
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5.1
|
Phố Cao (Quốc lộ 38): Từ giáp xã Đoàn Đào đến nhà thờ
giáo xứ Cao Xá
|
18.500
|
6.300
|
4.500
|
3.200
|
3.700
|
1.300
|
1.100
|
1.000
|
4.700
|
1.600
|
1.200
|
1.100
|
|
|
5.2
|
Phố Từa (Quốc lộ 38): Từ giáp nhà thờ giáo xứ Cao Xá đến
đường Trần Thượng 1
|
13.300
|
4.900
|
3.500
|
2.500
|
2.700
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
3.400
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
5.3
|
Quốc lộ 38B: Từ đường Trần Thượng 1 đến hết địa phận xã Quang Hưng
|
10.000
|
4.000
|
2.800
|
2.000
|
2.000
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
2.500
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
5.4
|
Đường ĐT.386:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp xã Nguyễn Trãi đến giáp thôn Duyệt Văn
|
7.000
|
3.100
|
2.200
|
1.600
|
1.400
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
1.800
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
Từ thôn Duyệt Văn đến giáp với xã Đoàn Đào
|
8.000
|
3.400
|
2.400
|
1.700
|
1.600
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
2.000
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
5.5
|
Đường La Tiến (Đường ĐT.386):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ đường Cao Từa đến cầu Trần Cao
|
15.500
|
5.500
|
3.900
|
2.800
|
3.100
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
3.900
|
1.400
|
1.200
|
1.100
|
|
|
Từ cầu Trần Cao đến nút giao Quán Bầu
|
13.200
|
4.900
|
3.500
|
2.500
|
2.700
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
3.300
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
Từ nút giao Quán Bầu đến hết địa phận xã Quang Hưng
|
9.500
|
4.800
|
3.400
|
2.400
|
1.900
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
2.400
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
5.6
|
Đường ĐT.386 cũ: Từ đường vành đai 5 đến cầu Hải Hưng
|
6.500
|
2.900
|
2.100
|
1.500
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
1.700
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
5.7
|
Đường ĐH.64:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp xã Đoàn Đào đến đình Quang Xá
|
5.000
|
2.300
|
1.700
|
1.200
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
1.400
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
Từ giáp đình Quang Xá đến cống Thầu Dầu (Thôn Thọ Lão)
|
6.500
|
2.900
|
2.100
|
1.500
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
1.700
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
Từ giáp cống Thầu Dầu đến hết địa phận xã Quang Hưng
|
5.000
|
2.300
|
1.700
|
1.200
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
1.400
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
5.8
|
Đường Tống Trân (Đường ĐH.84): Từ giáp xã Đoàn Đào đến nút giao
Quán Bầu
|
7.500
|
3.300
|
2.400
|
1.700
|
1.500
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
1.900
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
5.9
|
Đường Hoà Bình (Đường ĐH.84 cũ): Từ đường Tống Trân đến đường Trần
Thượng 1
|
6.800
|
2.900
|
2.100
|
1.500
|
1.400
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
1.700
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
5.10
|
Đường ĐH.84: Từ đường Trần Thượng 1 đến hết địa phận xã Quang Hưng
|
6.200
|
2.700
|
1.900
|
1.400
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
1.600
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
5.11
|
Đường ĐH.87: Từ Quốc lộ 38B đến đường ĐT.386
|
5.700
|
2.500
|
1.800
|
1.300
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
1.500
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
5.12
|
Đường Doãn Mậu Đàm: Từ Quốc lộ 38B đến đường ĐT.386
|
20.000
|
6.800
|
4.800
|
3.400
|
4.000
|
1.400
|
1.100
|
1.000
|
5.000
|
1.700
|
1.200
|
1.100
|
|
|
5.13
|
Đường 14 tháng 8: Từ đường Trần Thị Khang đến giáp xã Tống Phan (cũ)
|
5.400
|
3.600
|
2.600
|
1.800
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
1.400
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
5.14
|
Đường Cao Từa: Từ đường ĐT.376 đến trường mầm non Trần Cao
|
5.400
|
3.600
|
2.600
|
1.800
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
1.400
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
5.15
|
Đường Cổng Ba: Từ đường Cao Từa đến đường Cổng Đông 2
|
5.400
|
3.600
|
2.600
|
1.800
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
1.400
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
5.16
|
Đường Cổng Đông 1: Từ đường Cổng Ba đến phố Cao
|
5.400
|
3.600
|
2.600
|
1.800
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
1.400
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
5.17
|
Đường Cổng Đông 2: Từ đường Trần Xá đến đường Cổng
Đông 1
|
5.400
|
3.600
|
2.600
|
1.800
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
1.400
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
5.18
|
Đường Cổng Đình 1: Từ đường Cao Từa đến đường Cổng Đông 1
|
5.400
|
3.600
|
2.600
|
1.800
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
1.400
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
5.19
|
Đường Cổng Đình 2: Từ đường Cổng Đình 1 đến đường Cổng
Trại 2
|
5.400
|
3.600
|
2.600
|
1.800
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
1.400
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
5.20
|
Đường Cổng Trại 1: Từ đường Cổng Đình 1 đến đường La
Tiến
|
5.400
|
3.600
|
2.600
|
1.800
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
1.400
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
5.21
|
Đường Cổng Trại 2: Từ đường Cao Từa đến đường Cổng Trại
1
|
5.400
|
3.600
|
2.600
|
1.800
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
1.400
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
5.22
|
Đường Đậu Từa: Từ đường ĐT.386 đến đường Trần Thượng 1
|
5.400
|
3.600
|
2.600
|
1.800
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
1.400
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
5.23
|
Đường Mai Lĩnh: Từ đường Cổng Trại 1 đến phố Cao
|
5.400
|
3.600
|
2.600
|
1.800
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
1.400
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
5.24
|
Đường Trần Hạ: Từ đường Cao Từa đến đường Cổng Ba
|
5.400
|
3.600
|
2.600
|
1.800
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
1.400
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
5.25
|
Đường Trần Thượng 1: Từ đường Đậu Từa đến Quốc lộ 38B
|
5.400
|
3.600
|
2.600
|
1.800
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
1.400
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
5.26
|
Đường Trần Thượng 2: Từ đường Trần Thượng 1 đến đường
Đậu Từa
|
5.400
|
3.600
|
2.600
|
1.800
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
1.400
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
5.27
|
Đường Trần Thượng 3: Từ đường Trần Thượng 1 đến đường
Đậu Từa
|
5.400
|
3.600
|
2.600
|
1.800
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
1.400
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
5.28
|
Đường Trần Thị Khang: Từ đường La Tiến đến giáp xã Tống
Phan (cũ)
|
5.400
|
3.600
|
2.600
|
1.800
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
1.400
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
5.29
|
Đường Trần Xá: Từ đường Đậu Từa đến điểm nối 02 phố: phố Từa và
phố Cao
|
5.400
|
3.600
|
2.600
|
1.800
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
1.400
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
5.30
|
Phố Cúc Hoa (Đường khu dân cư số 02): Từ đường Tống Trân đến đường 14
tháng 8
|
16.500
|
5.800
|
4.100
|
2.900
|
3.300
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
4.200
|
1.500
|
1.200
|
1.100
|
|
|
5.31
|
Phố Lê Hữu Trác (Đường khu dân cư số 02): Từ phố Nguyễn Du đến đường 14
tháng 8
|
16.500
|
5.800
|
4.100
|
2.900
|
3.300
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
4.200
|
1.500
|
1.200
|
1.100
|
|
|
5.32
|
Phố Nguyễn Công Tiễu (Khu dân cư số 01): Từ phố Cao đến nhà ông Dương Xuân
Tiền
|
20.500
|
6.800
|
4.800
|
3.400
|
4.100
|
1.400
|
1.100
|
1.000
|
5.200
|
1.700
|
1.200
|
1.100
|
|
|
5.33
|
Phố Nguyễn Du (Đường khu dân cư số 02 cũ): Từ đường Tống Trân đến đường 14
tháng 8
|
20.500
|
6.800
|
4.800
|
3.400
|
4.100
|
1.400
|
1.100
|
1.000
|
5.200
|
1.700
|
1.200
|
1.100
|
|
|
5.34
|
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Các đường thuộc thị trấn Trần Cao (cũ)
|
11.800
|
4.800
|
3.400
|
2.400
|
2.400
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
3.000
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
Các đường còn lại
|
5.300
|
2.300
|
1.700
|
1.200
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
1.400
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
5.35
|
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Các đường thuộc thị trấn Trần Cao (cũ)
|
10.000
|
4.800
|
3.400
|
2.400
|
2.000
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
2.500
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
Các đường còn lại
|
4.300
|
2.000
|
1.400
|
1.200
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
1.400
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
5.36
|
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới
7m:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Các đường thuộc thị trấn Trần Cao (cũ)
|
|
5.000
|
3.500
|
2.500
|
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
Các đường còn lại
|
|
2.000
|
1.400
|
1.200
|
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
B
|
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5.37
|
Khu dân cư số 01:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường Doãn Mậu Đàm
|
20.000
|
|
|
|
4.000
|
|
|
|
5.000
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
15.000
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
3.800
|
|
|
|
|
|
5.38
|
Khu dân cư số 5:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường ĐT.386
|
22.000
|
|
|
|
4.400
|
|
|
|
5.500
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
20.000
|
|
|
|
4.000
|
|
|
|
5.000
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
15.000
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
3.800
|
|
|
|
|
|
5.39
|
Khu dân cư thôn Cao Xá:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường ĐT.386
|
22.000
|
|
|
|
4.400
|
|
|
|
5.500
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
20.000
|
|
|
|
4.000
|
|
|
|
5.000
|
|
|
|
|
|
Đường Cao Từa
|
15.000
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
3.800
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
15.000
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
3.800
|
|
|
|
|
|
5.40
|
Khu dân cư số 6 Trần Cao:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
15.000
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
3.800
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
11.900
|
|
|
|
2.400
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
|
|
5.41
|
Khu dân cư giáp hành lang đường ĐT.386 xã Minh Tân
cũ (Khu chợ Minh Tân 4,16 ha; Khu đấu giá 2,83 ha; Khu đấu giá 2,22 ha; Khu
tái định cư cầu Minh Tân)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường ĐT.386
|
18.000
|
|
|
|
3.600
|
|
|
|
4.500
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
16.000
|
|
|
|
3.200
|
|
|
|
4.000
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
12.400
|
|
|
|
2.500
|
|
|
|
3.100
|
|
|
|
|
|
5.42
|
Khu dân cư số 6 (Xã Tống Phan cũ):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
18.000
|
|
|
|
3.600
|
|
|
|
4.500
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
15.000
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
3.800
|
|
|
|
|
|
5.43
|
Khu dân cư số 9 (Xã Tống Phan cũ):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
18.000
|
|
|
|
3.600
|
|
|
|
4.500
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
15.000
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
3.800
|
|
|
|
|
|
5.44
|
Khu dân cư mới thôn Cát Dương:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
15.000
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
3.800
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
12.000
|
|
|
|
2.400
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
|
|
5.45
|
Khu dân cư mới thuộc cụm công nghiệp Trần Cao -
Quang Hưng:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
13.100
|
|
|
|
2.700
|
|
|
|
3.300
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
11.300
|
|
|
|
2.300
|
|
|
|
2.900
|
|
|
|
|
|
5.46
|
Khu dân cư mới xã Quang Hưng:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
13.500
|
|
|
|
2.700
|
|
|
|
3.400
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
11.500
|
|
|
|
2.300
|
|
|
|
2.900
|
|
|
|
|
|
5.47
|
Khu dân cư mới 4,19ha (Đối diện khu dân cư giáp hành
lang đường ĐT.386):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường gom kết nối đường ĐT.386 và đường ĐH.64
|
15.000
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
3.800
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
10.000
|
|
|
|
2.000
|
|
|
|
2.500
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
8.000
|
|
|
|
1.600
|
|
|
|
2.000
|
|
|
|
|
|
5.48
|
Khu dân cư số 5 xã Minh Tân cũ:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường gom kết nối đường ĐT.386 và đường ĐH.64
|
15.000
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
3.800
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
15.000
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
3.800
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
12.400
|
|
|
|
2.500
|
|
|
|
3.100
|
|
|
|
|
|
5.49
|
Khu dân cư số 8:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
18.000
|
|
|
|
3.600
|
|
|
|
4.500
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
15.000
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
3.800
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
|
10.000
|
|
|
|
2.000
|
|
|
|
2.500
|
|
|
|
|
|
5.50
|
Khu dân cư mới thôn Trần Thượng:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
12.000
|
|
|
|
2.400
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
10.800
|
|
|
|
2.200
|
|
|
|
2.700
|
|
|
|
|
|
5.51
|
Các khu dân cư còn lại:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
10.000
|
|
|
|
2.000
|
|
|
|
2.500
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
8.000
|
|
|
|
1.600
|
|
|
|
2.000
|
|
|
|
|
|
Đường rộng dưới 7m
|
6.000
|
|
|
|
1.200
|
|
|
|
1.500
|
|
|
|
|
|
|
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
|
1.200
|
|
|
|
1.000
|
|
|
|
1.100
|
|
|
|
|
|
6
|
XÃ ĐOÀN ĐÀO
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
KHU VỰC 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
A
|
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6.1
|
Quốc lộ 38B: Từ giáp xã Hoàng Hoa Thám đến hết địa phận xã Đoàn Đào
|
13.300
|
4.900
|
3.500
|
2.500
|
2.700
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
3.400
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
6.2
|
Đường ĐT.386: Từ giáp khu dân cư mới xã Minh Tân (cũ) đến
giáp khu dân cư số 5 thị trấn Trần Cao (cũ) xã Quang Hưng
|
8.700
|
3.600
|
2.600
|
1.800
|
1.800
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
2.200
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
6.3
|
Đường ĐH.64: Từ giáp xã Hồng Quang đến hết địa phận xã Đoàn Đào
|
5.800
|
2.500
|
1.800
|
1.300
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
1.500
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
6.4
|
Đường ĐH.81:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ đường ĐH.64 đến di tích lăng quân công Bùi Đăng Châu
|
6.500
|
2.900
|
2.100
|
1.500
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
1.700
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
Từ giáp lăng quân công Bùi Đăng Châu đến Quốc Lộ 38B
|
7.000
|
3.100
|
2.200
|
1.600
|
1.400
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
1.800
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
Từ Quốc lộ 38B đến hết địa phận xã Đoàn Đào
|
6.500
|
2.900
|
2.100
|
1.500
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
1.700
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
6.5
|
Đường ĐH.82:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp xã Hồng Quang đến Quốc lộ 38
|
7.000
|
3.100
|
2.200
|
1.600
|
1.400
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
1.800
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
Từ Quốc lộ 38 đến hết địa phận xã Đoàn Đào
|
7.500
|
3.300
|
2.400
|
1.700
|
1.500
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
1.900
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
6.6
|
Đường ĐH.84:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp xã Hoàng Hoa Thám đến đường ĐH.82
|
5.200
|
2.300
|
1.700
|
1.200
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
1.400
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
Từ đường ĐH.82 đến hết địa phận xã Đoàn Đào
|
5.800
|
2.500
|
1.800
|
1.300
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
1.500
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
6.7
|
Đường ĐH.86: Từ giáp xã Hoàng Hoa Thám đến đường ĐT.386
|
6.300
|
2.700
|
1.900
|
1.400
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
1.600
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
6.8
|
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
|
7.500
|
3.300
|
2.400
|
1.700
|
1.500
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
1.900
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
6.9
|
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
|
6.200
|
2.700
|
1.900
|
1.400
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
1.600
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
6.10
|
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
|
|
2.200
|
1.600
|
1.200
|
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
B
|
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6.11
|
Khu dân cư mới do xã Phan Sào Nam làm chủ đầu tư:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
12.000
|
|
|
|
2.400
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
10.000
|
|
|
|
2.000
|
|
|
|
2.500
|
|
|
|
|
|
6.12
|
Khu tái định cư cầu Phú Mãn:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tiếp giáp mặt đường gồm đường ĐH.86 và đường gom có mặt
cắt 7,5m (Bao gồm cả vỉa hè)
|
10.000
|
|
|
|
2.000
|
|
|
|
2.500
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
9.000
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
2.300
|
|
|
|
|
|
6.13
|
Khu tái định cư và đấu giá quyền sử dụng đất cho
nhân dân làm nhà ở tại xã Minh Hoàng, huyện Phù Cừ cũ để phục vụ dự án đường
Tân Phúc - Võng Phan (Đường ĐT.378):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường ĐH.86
|
8.000
|
|
|
|
1.600
|
|
|
|
2.000
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
9.600
|
|
|
|
2.000
|
|
|
|
2.400
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
7.000
|
|
|
|
1.400
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
|
|
6.14
|
Khu tái định cư và đấu giá quyền sử dụng đất cho
nhân dân làm nhà ở tại xã Đoàn Đào, huyện Phù Cừ cũ để phục vụ dự án đường
Tân Phúc - Võng Phan (Đường ĐT.378):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 21m trở lên
|
14.400
|
|
|
|
2.900
|
|
|
|
3.600
|
|
|
|
|
|
Đường còn lại
|
12.000
|
|
|
|
2.400
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
|
|
6.15
|
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở
tạo vốn xây dựng nông thôn mới tại xã Đoàn Đào, huyện Phù Cừ (cũ):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
14.400
|
|
|
|
2.900
|
|
|
|
3.600
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
12.000
|
|
|
|
2.400
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
|
10.000
|
|
|
|
2.000
|
|
|
|
2.500
|
|
|
|
|
|
6.16
|
Khu dân cư số 7 xã Phan Sào Nam (cũ):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
14.400
|
|
|
|
2.900
|
|
|
|
3.600
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
12.000
|
|
|
|
2.400
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
|
10.000
|
|
|
|
2.000
|
|
|
|
2.500
|
|
|
|
|
|
6.17
|
Các khu dân cư còn lại:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
9.500
|
|
|
|
1.900
|
|
|
|
2.400
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
7.000
|
|
|
|
1.400
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
|
6.000
|
|
|
|
1.300
|
|
|
|
1.500
|
|
|
|
|
|
|
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
|
1.200
|
|
|
|
1.000
|
|
|
|
1.100
|
|
|
|
|
|
7
|
XÃ TIÊN TIẾN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
KHU VỰC 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
A
|
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7.1
|
Đường ĐT.386:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp xã Quang Hưng đến giáp cửa hàng xăng dầu xã Tiên
Tiến
|
9.000
|
3.700
|
2.600
|
1.900
|
1.800
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
2.300
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
Từ cửa hàng xăng dầu xã Tiên Tiến đến hết địa phận xã Tiên
Tiến
|
8.500
|
3.600
|
2.600
|
1.800
|
1.700
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
2.200
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
7.2
|
Đường ĐH.64:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ đường ĐH.85 đến hết địa phận xã Tiên Tiến
|
5.000
|
2.300
|
1.700
|
1.200
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
1.400
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
Từ cầu Miễu đến hết địa phận xã Tiên Tiến
|
5.000
|
2.300
|
1.700
|
1.200
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
1.400
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
7.3
|
Đường ĐH.80: Từ giáp xã Tiên Hoa đến hết địa phận xã Tiên Tiến
|
5.300
|
2.300
|
1.700
|
1.200
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
1.400
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
7.4
|
Đường ĐH.81: Từ giáp xã Đoàn Đào đến đường ĐH.83
|
5.000
|
2.300
|
1.700
|
1.200
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
1.400
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
7.5
|
Đường ĐH.83: Từ đường ĐT.386 đến hết địa phận xã Tiên Tiến
|
5.300
|
2.300
|
1.700
|
1.200
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
1.400
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
7.6
|
Đường ĐH.85: Từ giáp xã Tống Trân đến hết địa phận xã Tiên Tiến
|
5.000
|
2.300
|
1.700
|
1.200
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
1.400
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
7.7
|
Đường ĐH.88: Từ trung tâm chính trị huyện Phù Cừ đến đường ĐH.64
|
4.500
|
2.100
|
1.500
|
1.200
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
1.400
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
7.8
|
Đường ĐH.89: Từ giáp với thôn Hoàng Xá đến hết địa phận xã Tiên Tiến
|
4.500
|
2.100
|
1.500
|
1.200
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
1.400
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
7.9
|
Đường cạnh Trung tâm y tế huyện cũ: Từ đường ĐH.83 đến đường ĐT.396
|
6.200
|
2.700
|
1.900
|
1.400
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
1.600
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
7.10
|
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
|
5.300
|
2.300
|
1.700
|
1.200
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
1.400
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
7.11
|
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
|
4.300
|
2.000
|
1.400
|
1.200
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
1.400
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
7.12
|
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
|
|
2.000
|
1.400
|
1.200
|
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
B
|
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7.13
|
Khu dân cư Lưỡi A:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường gom đường ĐT.386
|
20.300
|
|
|
|
4.100
|
|
|
|
5.100
|
|
|
|
|
|
Đường ĐH.83
|
20.300
|
|
|
|
4.100
|
|
|
|
5.100
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
18.200
|
|
|
|
3.700
|
|
|
|
4.600
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
15.200
|
|
|
|
3.100
|
|
|
|
3.800
|
|
|
|
|
|
7.14
|
Khu dân cư vị trí trung tâm y tế cũ:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường ĐT.386
|
24.000
|
|
|
|
4.800
|
|
|
|
6.000
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
23.000
|
|
|
|
4.600
|
|
|
|
5.800
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
22.000
|
|
|
|
4.400
|
|
|
|
5.500
|
|
|
|
|
|
7.15
|
Khu dân cư mới Đình Cao (Xã làm chủ đầu tư):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
16.500
|
|
|
|
3.300
|
|
|
|
4.200
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
14.200
|
|
|
|
2.900
|
|
|
|
3.600
|
|
|
|
|
|
7.16
|
Khu dân cư số 10:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
20.800
|
|
|
|
4.200
|
|
|
|
5.200
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
15.300
|
|
|
|
3.100
|
|
|
|
3.900
|
|
|
|
|
|
7.17
|
Khu tái định cư và đấu giá quyền sử dụng đất cho
nhân dân làm nhà ở tại xã Đình Cao cũ, huyện Phù Cừ cũ để phục vụ dự án đường
Tân Phúc -Võng Phan (Đường ĐT.378)
|
9.000
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
2.300
|
|
|
|
|
|
7.18
|
Khu dân cư mới xã Nhật Quang cũ: Đường ĐH.80
|
17.500
|
|
|
|
3.500
|
|
|
|
4.400
|
|
|
|
|
|
7.19
|
Khu dân cư mới giáp với đường ĐH.80 xã Nhật Quang cũ
(Giai đoạn 3):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường ĐH.80
|
17.500
|
|
|
|
3.500
|
|
|
|
4.400
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
14.000
|
|
|
|
2.800
|
|
|
|
3.500
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
10.800
|
|
|
|
2.200
|
|
|
|
2.700
|
|
|
|
|
|
7.20
|
Các khu dân cư còn lại:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
10.000
|
|
|
|
2.000
|
|
|
|
2.500
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
9.000
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
2.300
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
|
8.000
|
|
|
|
1.600
|
|
|
|
2.000
|
|
|
|
|
|
|
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
|
1.200
|
|
|
|
1.000
|
|
|
|
1.100
|
|
|
|
|
|
8
|
XÃ TỐNG TRÂN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
KHU VỰC 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
A
|
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8.1
|
Đường ĐT.378: Từ giáp xã Tiên Hoa đến hết địa phận xã Tống Trân
|
6.500
|
2.900
|
2.100
|
1.500
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
1.700
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
8.2
|
Đường ĐT.386:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp xã Tiên Tiến đến cầu Chéo
|
10.000
|
4.000
|
2.800
|
2.000
|
2.000
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
2.500
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
Từ giáp cầu Chéo đến cầu Bà Chén
|
9.000
|
3.700
|
2.600
|
1.900
|
1.800
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
2.300
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
Từ giáp cầu Bà Chén đến đường ĐT.378
|
11.300
|
4.300
|
3.100
|
2.200
|
2.300
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
2.900
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
8.3
|
Đường ĐH.64:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp xã Tiên Tiến đến đường ĐT.378 (Thôn Cự Phụ)
|
5.000
|
2.300
|
1.700
|
1.200
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
1.400
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
Từ đường ĐT.386 đến ngã tư Ngũ Phúc
|
5.500
|
2.500
|
1.800
|
1.300
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
1.400
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
Từ ngã tư Ngũ Phúc đến đường ĐT.378 (Thôn Thị Giang)
|
5.000
|
2.300
|
1.700
|
1.200
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
1.400
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
Từ giáp cầu Chéo đến giáp thôn Phù Oanh xã Tiên Tiến
|
6.500
|
2.900
|
2.100
|
1.500
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
1.700
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
8.4
|
Đường ĐH.80: Từ giáp xã Tiên Tiến đến đường ĐT.378 (Thôn Võng Phan)
|
5.800
|
2.500
|
1.800
|
1.300
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
1.500
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
8.5
|
Đường ĐH.85: Từ giáp xã Tiên Tiến đến đường ĐT.378 (Thôn An Cầu)
|
7.000
|
3.100
|
2.200
|
1.600
|
1.400
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
1.800
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
8.6
|
Đường ĐH.89:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp xã Tiên Tiến đến cầu Đậu
|
6.000
|
2.700
|
1.900
|
1.400
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
1.500
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
Từ giáp cầu Đậu đến cầu Chéo
|
6.500
|
2.900
|
2.100
|
1.500
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
1.700
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
Từ giáp cầu Chéo đến đường ĐT.378 (Thôn La Tiến)
|
7.000
|
3.100
|
2.200
|
1.600
|
1.400
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
1.800
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
Từ cầu Đô đến hết địa phận xã Tống Trân
|
6.000
|
2.700
|
1.900
|
1.400
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
1.500
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
8.7
|
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
|
9.000
|
3.700
|
2.600
|
1.900
|
1.800
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
2.300
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
8.8
|
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
|
7.000
|
3.100
|
2.200
|
1.600
|
1.400
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
1.800
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
8.9
|
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
|
|
2.300
|
1.700
|
1.200
|
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
B
|
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8.10
|
Khu dân cư mới đường ĐT.386 (Thôn Tam Đa):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường ĐT.386
|
17.000
|
|
|
|
3.400
|
|
|
|
4.300
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
15.000
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
3.800
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
13.000
|
|
|
|
2.600
|
|
|
|
3.300
|
|
|
|
|
|
8.11
|
Khu dân cư mới thôn La Tiến (4.1 ha):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường dẫn lên cầu La Tiến
|
17.000
|
|
|
|
3.400
|
|
|
|
4.300
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
15.000
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
3.800
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
13.000
|
|
|
|
2.600
|
|
|
|
3.300
|
|
|
|
|
|
8.12
|
Khu tái định cư cây đa và đền La Tiến (7,3ha):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường dẫn lên cầu La Tiến
|
18.000
|
|
|
|
3.600
|
|
|
|
4.500
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
16.000
|
|
|
|
3.200
|
|
|
|
4.000
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
14.000
|
|
|
|
2.800
|
|
|
|
3.500
|
|
|
|
|
|
8.13
|
Khu dân cư mới thôn La Tiến (4.8 ha):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
14.000
|
|
|
|
2.800
|
|
|
|
3.500
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
12.500
|
|
|
|
2.500
|
|
|
|
3.200
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
|
11.000
|
|
|
|
2.200
|
|
|
|
2.800
|
|
|
|
|
|
8.14
|
Khu dân cư mới thôn An Cầu:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường ĐH.85
|
11.000
|
|
|
|
2.200
|
|
|
|
2.800
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
9.000
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
2.300
|
|
|
|
|
|
8.15
|
Khu dân cư mới thôn Trà Dương:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tuyến nhánh Tân Phúc Võng Phan
|
15.000
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
3.800
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
13.000
|
|
|
|
2.600
|
|
|
|
3.300
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
11.000
|
|
|
|
2.200
|
|
|
|
2.800
|
|
|
|
|
|
8.16
|
Khu tái định cư cây đa và đền La Tiến (Giai đoạn 2):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tuyến nhánh Tân Phúc Võng Phan
|
16.000
|
|
|
|
3.200
|
|
|
|
4.000
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
15.000
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
3.800
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
14.000
|
|
|
|
2.800
|
|
|
|
3.500
|
|
|
|
|
|
8.17
|
Các khu dân cư còn lại:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
11.000
|
|
|
|
2.200
|
|
|
|
2.800
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
9.000
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
2.300
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
|
7.000
|
|
|
|
1.400
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
|
|
|
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
|
1.200
|
|
|
|
1.000
|
|
|
|
1.100
|
|
|
|
|
|
9
|
XÃ LƯƠNG BẰNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
KHU VỰC 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
A
|
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9.1
|
Quốc lộ 39A: Từ giáp xã Nghĩa Dân đến giáp ban chỉ huy quân sự huyện
Kim Động (cũ)
|
25.000
|
8.300
|
5.900
|
4.200
|
5.000
|
1.700
|
1.200
|
1.000
|
6.300
|
2.100
|
1.500
|
1.100
|
|
|
9.2
|
Đường Nguyễn Lương Bằng (Quốc lộ 39A cũ): Từ ban chỉ huy quân sự huyện Kim
Động (cũ) đến hết địa phận xã Lương Bằng
|
32.000
|
10.200
|
7.200
|
5.100
|
6.400
|
2.100
|
1.500
|
1.100
|
8.000
|
2.600
|
1.800
|
1.300
|
|
|
9.3
|
Đường ĐT.377: Từ hầm chui cao tốc Hưng Yên - Thái Bình đến hết địa
phận xã Lương Bằng
|
16.000
|
5.600
|
4.000
|
2.800
|
3.200
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
4.000
|
1.400
|
1.200
|
1.100
|
|
|
9.4
|
Đường Vũ Trọng Phụng (Đường ĐT.377 cũ): Từ giáp xã Hiệp Cường đến Quốc lộ
39A
|
20.000
|
6.800
|
4.800
|
3.400
|
4.000
|
1.400
|
1.100
|
1.000
|
5.000
|
1.700
|
1.200
|
1.100
|
|
|
9.5
|
Đường Nguyễn Bình: Từ Quốc lộ 39A đến hầm chui cao tốc Hưng Yên -
Thái Bình
|
22.000
|
7.500
|
5.300
|
3.800
|
4.400
|
1.500
|
1.100
|
1.000
|
5.500
|
1.900
|
1.400
|
1.100
|
|
|
9.6
|
Đường gom đường ĐT.377 (Lòng đường 7,5m và vỉa hè
5m): Đoạn thuộc
khu đấu giá Vũ Xá (Giai đoạn 1)
|
18.000
|
6.200
|
4.400
|
3.100
|
3.600
|
1.300
|
1.100
|
1.000
|
4.500
|
1.600
|
1.200
|
1.100
|
|
|
9.7
|
Đường ĐH.60 (Quốc lộ 38B cũ): Từ chùa Khánh Vân đến hết địa phận
xã Lương Bằng
|
13.000
|
4.900
|
3.500
|
2.500
|
2.600
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
3.300
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
9.8
|
Đường Tô Hiệu:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ Quốc lộ 39A đến giáp cầu Âu Thuyền
|
22.000
|
7.500
|
5.300
|
3.800
|
4.400
|
1.500
|
1.100
|
1.000
|
5.500
|
1.900
|
1.400
|
1.100
|
|
|
Từ cầu Âu Thuyền đến giáp chùa Khánh Vân
|
18.000
|
6.200
|
4.400
|
3.100
|
3.600
|
1.300
|
1.100
|
1.000
|
4.500
|
1.600
|
1.200
|
1.100
|
|
|
9.9
|
Đường ĐH.70 (Đường 38C cũ): Từ đường ĐH.60 đến đường ĐT.377
|
15.000
|
5.300
|
3.800
|
2.700
|
3.000
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
3.800
|
1.400
|
1.200
|
1.100
|
|
|
9.10
|
Đường ĐH.73: Đoạn thuộc địa phận thôn Cốc Ngang
|
12.000
|
4.600
|
3.300
|
2.300
|
2.400
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
3.000
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
9.11
|
Đường 20/8: Từ Quốc lộ 39A đến đền thờ liệt sĩ huyện Kim Động
|
25.000
|
8.300
|
5.900
|
4.200
|
5.000
|
1.700
|
1.200
|
1.000
|
6.300
|
2.100
|
1.500
|
1.100
|
|
|
9.12
|
Đường Đồng Lý:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ Quốc lộ 39A đến cầu Đồng Lý
|
22.000
|
7.500
|
5.300
|
3.800
|
4.400
|
1.500
|
1.100
|
1.000
|
5.500
|
1.900
|
1.400
|
1.100
|
|
|
Đoạn còn lại
|
15.000
|
5.300
|
3.800
|
2.700
|
3.000
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
3.800
|
1.400
|
1.200
|
1.100
|
|
|
9.13
|
Đường Động Xá:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đoạn thuộc địa phận thôn Động Xá
|
14.000
|
5.100
|
3.600
|
2.600
|
2.800
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
3.500
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
Đoạn còn lại
|
12.000
|
4.600
|
3.300
|
2.300
|
2.400
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
3.000
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
9.14
|
Đường Lương Hội: Từ Quốc lộ 39A đến giáp chùa Lương Hội
|
16.000
|
5.600
|
4.000
|
2.800
|
3.200
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
4.000
|
1.400
|
1.200
|
1.100
|
|
|
9.15
|
Đường Lê Hữu Trác: Từ Quốc lộ 39A đến đường 20/8
|
25.000
|
8.300
|
5.900
|
4.200
|
5.000
|
1.700
|
1.200
|
1.000
|
6.300
|
2.100
|
1.500
|
1.100
|
|
|
9.16
|
Đường Nguyễn Công Hoan: Từ Quốc lộ 39A đến đường 20/8
|
25.000
|
8.300
|
5.900
|
4.200
|
5.000
|
1.700
|
1.200
|
1.000
|
6.300
|
2.100
|
1.500
|
1.100
|
|
|
9.17
|
Đường Tân Hưng (Đường ĐH.71 cũ): Từ Quốc lộ 39A đến cầu Mai Xá
|
24.500
|
8.200
|
5.800
|
4.100
|
4.900
|
1.700
|
1.200
|
1.000
|
6.200
|
2.100
|
1.500
|
1.100
|
|
|
9.18
|
Đường nối 2 đường cao tốc (Đường gom cao tốc Hưng
Yên - Thái Bình): Từ
giáp xã Nguyễn Trãi đến hết địa phận xã Lương Bằng
|
18.000
|
6.200
|
4.400
|
3.100
|
3.600
|
1.300
|
1.100
|
1.000
|
4.500
|
1.600
|
1.200
|
1.100
|
|
|
9.19
|
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Các đường thuộc thị trấn Lương Bằng (cũ)
|
26.000
|
8.600
|
6.100
|
4.300
|
5.200
|
1.800
|
1.300
|
1.000
|
6.500
|
2.200
|
1.600
|
1.100
|
|
|
Các đường thuộc xã Phạm Ngũ Lão (cũ), xã Chính Nghĩa (cũ),
xã Diên Hồng(cũ)
|
23.000
|
7.900
|
5.600
|
4.000
|
4.600
|
1.600
|
1.200
|
1.000
|
5.800
|
2.000
|
1.400
|
1.100
|
|
|
9.20
|
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Các đường thuộc thị trấn Lương Bằng (cũ)
|
20.000
|
6.800
|
4.800
|
3.400
|
4.000
|
1.400
|
1.100
|
1.000
|
5.000
|
1.700
|
1.200
|
1.100
|
|
|
Các đường thuộc xã Phạm Ngũ Lão (cũ), xã Chính Nghĩa (cũ),
xã Diên Hồng(cũ)
|
18.000
|
6.200
|
4.400
|
3.100
|
3.600
|
1.300
|
1.100
|
1.000
|
4.500
|
1.600
|
1.200
|
1.100
|
|
|
9.21
|
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới
7m:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Các đường thuộc thị trấn Lương Bằng (cũ)
|
|
4.500
|
3.200
|
2.300
|
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
Các đường thuộc xã Phạm Ngũ Lão (cũ), xã Chính Nghĩa (cũ),
xã Diên Hồng(cũ)
|
|
4.000
|
2.800
|
2.000
|
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
B
|
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9.22
|
Các khu dân cư mới, khu tái định cư, khu đấu giá thị
trấn Lương Bằng (cũ):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
28.000
|
|
|
|
5.600
|
|
|
|
7.000
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
25.000
|
|
|
|
5.000
|
|
|
|
6.300
|
|
|
|
|
|
9.23
|
Các khu dân cư mới, khu tái định cư, khu đấu giá thị
trấn Lương Bằng (cũ) giai đoạn-II:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường Tô Hiệu (Đường ĐH.60 cũ)
|
28.000
|
|
|
|
5.600
|
|
|
|
7.000
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
25.000
|
|
|
|
5.000
|
|
|
|
6.300
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
22.000
|
|
|
|
4.400
|
|
|
|
5.500
|
|
|
|
|
|
9.24
|
Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở tại xã Nhân La
(cũ):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
18.000
|
|
|
|
3.600
|
|
|
|
4.500
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
16.000
|
|
|
|
3.200
|
|
|
|
4.000
|
|
|
|
|
|
9.25
|
Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở tại xã Vũ Xá (cũ)
giai đoạn 1:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
22.000
|
|
|
|
4.400
|
|
|
|
5.500
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
20.000
|
|
|
|
4.000
|
|
|
|
5.000
|
|
|
|
|
|
9.26
|
Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở tại xã Vũ Xá (cũ)
giai đoạn 2:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
20.000
|
|
|
|
4.000
|
|
|
|
5.000
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
18.000
|
|
|
|
3.600
|
|
|
|
4.500
|
|
|
|
|
|
9.27
|
Khu dân cư mới xã Chính Nghĩa (cũ):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
18.000
|
|
|
|
3.600
|
|
|
|
4.500
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
16.000
|
|
|
|
3.200
|
|
|
|
4.000
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
|
15.000
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
3.800
|
|
|
|
|
|
9.28
|
Các khu dân cư còn lại:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
18.000
|
|
|
|
3.600
|
|
|
|
4.500
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
16.000
|
|
|
|
3.200
|
|
|
|
4.000
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
|
15.000
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
3.800
|
|
|
|
|
|
|
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
|
2.000
|
|
|
|
1.000
|
|
|
|
1.100
|
|
|
|
|
|
10
|
XÃ NGHĨA DÂN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
KHU VỰC 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
A
|
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10.1
|
Quốc lộ 38 mới: Từ Quốc lộ 39A đến hết địa phận xã Nghĩa Dân
|
12.000
|
4.600
|
3.300
|
2.300
|
2.400
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
3.000
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
10.2
|
Quốc lộ 38 cũ: Từ Quốc lộ 39A đến hết địa phận xã Nghĩa Dân
|
24.000
|
8.200
|
5.800
|
4.100
|
4.800
|
1.700
|
1.200
|
1.000
|
6.000
|
2.100
|
1.500
|
1.100
|
|
|
10.3
|
Quốc lộ 39A:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp xã Việt Tiến đến cửa hàng xăng dầu Toàn Thắng
|
25.000
|
8.300
|
5.900
|
4.200
|
5.000
|
1.700
|
1.200
|
1.000
|
6.300
|
2.100
|
1.500
|
1.100
|
|
|
Từ giáp cửa hàng xăng dầu Toàn Thắng đến đường ĐH.73
|
30.000
|
9.600
|
6.800
|
4.800
|
6.000
|
2.000
|
1.400
|
1.000
|
7.500
|
2.400
|
1.700
|
1.200
|
|
|
Từ đường ĐH.73 đến hết địa phận xã Nghĩa Dân
|
23.000
|
7.900
|
5.600
|
4.000
|
4.600
|
1.600
|
1.200
|
1.000
|
5.800
|
2.000
|
1.400
|
1.100
|
|
|
10.4
|
Đường ĐT.377:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đoạn thuộc địa phận thôn Vĩnh Đồng
|
16.000
|
5.600
|
4.000
|
2.800
|
3.200
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
4.000
|
1.400
|
1.200
|
1.100
|
|
|
Đoạn còn lại
|
13.000
|
4.900
|
3.500
|
2.500
|
2.600
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
3.300
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
10.5
|
Đường ĐH.73 (Đường 208B cũ):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ Quốc lộ 39A đến giáp cầu Xi
|
13.000
|
4.900
|
3.500
|
2.500
|
2.600
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
3.300
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
Từ cầu Xi đến hết địa phận xã Nghĩa Dân
|
10.000
|
4.000
|
2.800
|
2.000
|
2.000
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
2.500
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
10.6
|
Đường ĐH.74:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ Quốc lộ 39A đến giáp địa phận thôn Đào Xá
|
20.000
|
6.800
|
4.800
|
3.400
|
4.000
|
1.400
|
1.100
|
1.000
|
5.000
|
1.700
|
1.200
|
1.100
|
|
|
Từ thôn Đào Xá đến giáp trạm y tế xã Vĩnh Xá
|
22.000
|
7.500
|
5.300
|
3.800
|
4.400
|
1.500
|
1.100
|
1.000
|
5.500
|
1.900
|
1.400
|
1.100
|
|
|
Từ trạm y tế xã Vĩnh Xá đến đường ĐH.73
|
16.000
|
5.600
|
4.000
|
2.800
|
3.200
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
4.000
|
1.400
|
1.200
|
1.100
|
|
|
10.7
|
Đường ĐH.75: Từ giáp xã Đức Hợp đến đường ĐH.73
|
13.000
|
4.900
|
3.500
|
2.500
|
2.600
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
3.300
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
10.8
|
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Các đường thuộc xã Toàn Thắng (cũ)
|
16.000
|
5.600
|
4.000
|
2.800
|
3.200
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
4.000
|
1.400
|
1.200
|
1.100
|
|
|
Các đường thuộc xã Đồng Thanh (cũ), xã Vĩnh Xá (cũ), xã
Nghĩa Dân (cũ)
|
14.000
|
5.100
|
3.600
|
2.600
|
2.800
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
3.500
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
10.9
|
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Các đường thuộc xã Toàn Thắng (cũ)
|
13.000
|
4.900
|
3.500
|
2.500
|
2.600
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
3.300
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
Các đường thuộc xã Đồng Thanh (cũ), xã Vĩnh Xá (cũ), xã
Nghĩa Dân (cũ)
|
11.000
|
4.300
|
3.100
|
2.200
|
2.200
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
2.800
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
10.10
|
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới
7m:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Các đường thuộc xã Toàn Thắng (cũ)
|
|
4.000
|
2.800
|
2.000
|
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
Các đường thuộc xã Đồng Thanh (cũ), xã Vĩnh Xá (cũ), xã
Nghĩa Dân (cũ)
|
|
3.500
|
2.500
|
1.800
|
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
B
|
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10.11
|
Khu dân cư mới Đồng Thanh:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
22.000
|
|
|
|
4.400
|
|
|
|
5.500
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
|
20.000
|
|
|
|
4.000
|
|
|
|
5.000
|
|
|
|
|
|
10.12
|
Khu dân cư mới Vĩnh Xá:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
18.000
|
|
|
|
3.600
|
|
|
|
4.500
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
|
15.000
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
3.800
|
|
|
|
|
|
10.13
|
Các khu dân cư còn lại:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
18.000
|
|
|
|
3.600
|
|
|
|
4.500
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
16.000
|
|
|
|
3.200
|
|
|
|
4.000
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
|
15.000
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
3.800
|
|
|
|
|
|
|
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
|
1.600
|
|
|
|
1.000
|
|
|
|
1.100
|
|
|
|
|
|
11
|
XÃ HIỆP CƯỜNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
KHU VỰC 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
A
|
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11.1
|
Quốc lộ 39A: Từ giáp xã Lương Bằng đến hết địa phận xã Hiệp Cường
|
32.000
|
10.200
|
7.200
|
5.100
|
6.400
|
2.100
|
1.500
|
1.100
|
8.000
|
2.600
|
1.800
|
1.300
|
|
|
11.2
|
Đường ĐT.377: Từ giáp xã Nghĩa Dân (Cầu Xi) đến hết địa phận xã
Hiệp Cường
|
17.000
|
6.000
|
4.200
|
3.000
|
3.400
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
4.300
|
1.500
|
1.200
|
1.100
|
|
|
11.3
|
Đường ĐH.71 (Đường ĐT.377 mới):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp xã Đức Hợp đến đường quy hoạch Chính Nghĩa - Phú
Cường
|
18.000
|
6.200
|
4.400
|
3.100
|
3.600
|
1.300
|
1.100
|
1.000
|
4.500
|
1.600
|
1.200
|
1.100
|
|
|
Từ đường quy hoạch Chính Nghĩa - Phú Cường đến hết địa
phận xã Hiệp Cường
|
20.000
|
6.800
|
4.800
|
3.400
|
4.000
|
1.400
|
1.100
|
1.000
|
5.000
|
1.700
|
1.200
|
1.100
|
|
|
11.4
|
Đường ĐH.72:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ đường ĐT.378 đến Quốc lộ 39A
|
25.000
|
8.300
|
5.900
|
4.200
|
5.000
|
1.700
|
1.200
|
1.000
|
6.300
|
2.100
|
1.500
|
1.100
|
|
|
Từ Quốc lộ 39A đến giáp Cầu Đống Lương
|
25.000
|
8.300
|
5.900
|
4.200
|
5.000
|
1.700
|
1.200
|
1.000
|
6.300
|
2.100
|
1.500
|
1.100
|
|
|
Từ giáp cầu Đống Lương đến hết địa phận xã Hiệp Cường
|
20.000
|
6.800
|
4.800
|
3.400
|
4.000
|
1.400
|
1.100
|
1.000
|
5.000
|
1.700
|
1.200
|
1.100
|
|
|
11.5
|
Đường ĐH.73: Từ giáp xã Nghĩa Dân đến đường ĐT.378
|
18.000
|
6.200
|
4.400
|
3.100
|
3.600
|
1.300
|
1.100
|
1.000
|
4.500
|
1.600
|
1.200
|
1.100
|
|
|
11.6
|
Đường QH.Chính Nghĩa - Phú Cường: Từ giáp xã Nghĩa Dân đến hết địa
phận xã Hiệp Cường
|
25.000
|
8.300
|
5.900
|
4.200
|
5.000
|
1.700
|
1.200
|
1.000
|
6.300
|
2.100
|
1.500
|
1.100
|
|
|
11.7
|
Đường tránh ĐT.377: Từ giáp xã Nghĩa Dân đến hết địa
phận xã Hiệp Cường (Đoạn xã Hùng An cũ)
|
18.000
|
6.200
|
4.400
|
3.100
|
3.600
|
1.300
|
1.100
|
1.000
|
4.500
|
1.600
|
1.200
|
1.100
|
|
|
11.8
|
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thôn Mai Xá, thôn Tiên Cầu, thôn Phượng Lâu, thôn Duyên
Yên
|
22.000
|
7.500
|
5.300
|
3.800
|
4.400
|
1.500
|
1.100
|
1.000
|
5.500
|
1.900
|
1.400
|
1.100
|
|
|
Các thôn còn lại
|
19.000
|
6.500
|
4.600
|
3.300
|
3.800
|
1.300
|
1.100
|
1.000
|
4.800
|
1.700
|
1.200
|
1.100
|
|
|
11.9
|
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Các đường thuộc thôn Mai Xá, thôn Tiên Cầu, thôn Phượng
Lâu, thôn Duyên Yên
|
18.000
|
6.200
|
4.400
|
3.100
|
3.600
|
1.300
|
1.100
|
1.000
|
4.500
|
1.600
|
1.200
|
1.100
|
|
|
Các đường thuộc các thôn còn lại
|
15.000
|
5.300
|
3.800
|
2.700
|
3.000
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
3.800
|
1.400
|
1.200
|
1.100
|
|
|
11.10
|
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới
7m:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Các đường thuộc thôn Mai Xá, thôn Tiên Cầu, thôn Phượng
Lâu, thôn Duyên Yên
|
|
5.000
|
3.500
|
2.500
|
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
Các đường thuộc các thôn còn lại
|
|
4.000
|
2.800
|
2.000
|
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
B
|
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11.11
|
Khu dân cư mới Tiên Cầu (1,9 ha):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
28.000
|
|
|
|
5.600
|
|
|
|
7.000
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
25.000
|
|
|
|
5.000
|
|
|
|
6.300
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
|
22.000
|
|
|
|
4.400
|
|
|
|
5.500
|
|
|
|
|
|
11.12
|
Khu dân cư mới Tiên Cầu (1,7 ha):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
24.000
|
|
|
|
4.800
|
|
|
|
6.000
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
20.000
|
|
|
|
4.000
|
|
|
|
5.000
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
|
18.000
|
|
|
|
3.600
|
|
|
|
4.500
|
|
|
|
|
|
11.13
|
Khu dân cư mới Song Mai - Mai Xá:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
22.000
|
|
|
|
4.400
|
|
|
|
5.500
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
20.000
|
|
|
|
4.000
|
|
|
|
5.000
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
|
18.000
|
|
|
|
3.600
|
|
|
|
4.500
|
|
|
|
|
|
11.14
|
Khu dân cư mới Lương Xá (1,68 ha):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
22.000
|
|
|
|
4.400
|
|
|
|
5.500
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
20.000
|
|
|
|
4.000
|
|
|
|
5.000
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
|
18.000
|
|
|
|
3.600
|
|
|
|
4.500
|
|
|
|
|
|
11.15
|
Khu dân cư mới Ngọc Thanh:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
22.000
|
|
|
|
4.400
|
|
|
|
5.500
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
20.000
|
|
|
|
4.000
|
|
|
|
5.000
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
|
18.000
|
|
|
|
3.600
|
|
|
|
4.500
|
|
|
|
|
|
11.16
|
Khu dân cư mới Phượng Lâu:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
22.000
|
|
|
|
4.400
|
|
|
|
5.500
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
20.000
|
|
|
|
4.000
|
|
|
|
5.000
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
|
18.000
|
|
|
|
3.600
|
|
|
|
4.500
|
|
|
|
|
|
11.17
|
Khu dân cư mới Thanh Cù (2,3 ha):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
24.000
|
|
|
|
4.800
|
|
|
|
6.000
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
22.000
|
|
|
|
4.400
|
|
|
|
5.500
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
|
20.000
|
|
|
|
4.000
|
|
|
|
5.000
|
|
|
|
|
|
11.18
|
Khu dân cư mới Thanh Cù (Giáp trạm y tế):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
22.000
|
|
|
|
4.400
|
|
|
|
5.500
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
20.000
|
|
|
|
4.000
|
|
|
|
5.000
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
|
18.000
|
|
|
|
3.600
|
|
|
|
4.500
|
|
|
|
|
|
11.19
|
Khu dân cư mới Phương Tòng (2,1 ha):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
22.000
|
|
|
|
4.400
|
|
|
|
5.500
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
20.000
|
|
|
|
4.000
|
|
|
|
5.000
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
|
18.000
|
|
|
|
3.600
|
|
|
|
4.500
|
|
|
|
|
|
11.20
|
Khu dân cư mới Phương Tòng (4,8 ha):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
22.000
|
|
|
|
4.400
|
|
|
|
5.500
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
20.000
|
|
|
|
4.000
|
|
|
|
5.000
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
|
18.000
|
|
|
|
3.600
|
|
|
|
4.500
|
|
|
|
|
|
11.21
|
Khu dân cư mới Lai Hạ:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
22.000
|
|
|
|
4.400
|
|
|
|
5.500
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
20.000
|
|
|
|
4.000
|
|
|
|
5.000
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
|
18.000
|
|
|
|
3.600
|
|
|
|
4.500
|
|
|
|
|
|
11.22
|
Khu dân cư mới thôn Tả Hà (0,96 ha):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
18.000
|
|
|
|
3.600
|
|
|
|
4.500
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
16.000
|
|
|
|
3.200
|
|
|
|
4.000
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
|
15.000
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
3.800
|
|
|
|
|
|
11.23
|
Khu dân cư mới xã Hùng An cũ - Phục Lễ:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
22.000
|
|
|
|
4.400
|
|
|
|
5.500
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
20.000
|
|
|
|
4.000
|
|
|
|
5.000
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
|
18.000
|
|
|
|
3.600
|
|
|
|
4.500
|
|
|
|
|
|
11.24
|
Khu dân cư mới Hùng An cũ (Lai Hạ):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
22.000
|
|
|
|
4.400
|
|
|
|
5.500
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
20.000
|
|
|
|
4.000
|
|
|
|
5.000
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
|
18.000
|
|
|
|
3.600
|
|
|
|
4.500
|
|
|
|
|
|
11.25
|
Các khu dân cư còn lại:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
18.000
|
|
|
|
3.600
|
|
|
|
4.500
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
16.000
|
|
|
|
3.200
|
|
|
|
4.000
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
|
15.000
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
3.800
|
|
|
|
|
|
|
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
|
1.600
|
|
|
|
1.000
|
|
|
|
1.100
|
|
|
|
|
|
12
|
XÃ ĐỨC HỢP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
KHU VỰC 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
A
|
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12.1
|
Đường ĐH.53:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp xã Chí Minh đến đường ĐH.75
|
24.000
|
8.200
|
5.800
|
4.100
|
4.800
|
1.700
|
1.200
|
1.000
|
6.000
|
2.100
|
1.500
|
1.100
|
|
|
Từ đường ĐH.75 đến đường ĐH.71
|
22.000
|
7.500
|
5.300
|
3.800
|
4.400
|
1.500
|
1.100
|
1.000
|
5.500
|
1.900
|
1.400
|
1.100
|
|
|
12.2
|
Đường ĐH.71: Từ đường ĐH.53 đến đường ĐT.378
|
22.000
|
7.500
|
5.300
|
3.800
|
4.400
|
1.500
|
1.100
|
1.000
|
5.500
|
1.900
|
1.400
|
1.100
|
|
|
12.3
|
Đường ĐT.377: Từ cửa hàng xăng dầu Phú Thịnh đến hết địa phận xã
Đức Hợp
|
18.000
|
6.200
|
4.400
|
3.100
|
3.600
|
1.300
|
1.100
|
1.000
|
4.500
|
1.600
|
1.200
|
1.100
|
|
|
12.4
|
Đường ĐH.75: Từ đường ĐH.53 đến hết địa phận xã Đức Hợp
|
22.000
|
7.500
|
5.300
|
3.800
|
4.400
|
1.500
|
1.100
|
1.000
|
5.500
|
1.900
|
1.400
|
1.100
|
|
|
12.5
|
Đường chân đê (Đường ĐT.378): Từ giáp xã Chí Minh (Đê Hai Quai)
đến hết địa phận xã Đức Hợp
|
12.000
|
4.600
|
3.300
|
2.300
|
2.400
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
3.000
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
12.6
|
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Các đường thuộc xã Đức Hợp (cũ)
|
20.000
|
6.800
|
4.800
|
3.400
|
4.000
|
1.400
|
1.100
|
1.000
|
5.000
|
1.700
|
1.200
|
1.100
|
|
|
Các đường thuộc xã Phú Thọ (cũ), xã Mai Động (cũ)
|
16.000
|
5.600
|
4.000
|
2.800
|
3.200
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
4.000
|
1.400
|
1.200
|
1.100
|
|
|
12.7
|
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Các đường thuộc xã Đức Hợp (cũ)
|
16.000
|
5.600
|
4.000
|
2.800
|
3.200
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
4.000
|
1.400
|
1.200
|
1.100
|
|
|
Các đường thuộc xã Phú Thọ (cũ), xã Mai Động (cũ)
|
14.000
|
5.100
|
3.600
|
2.600
|
2.800
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
3.500
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
12.8
|
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới
7m:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Các đường thuộc xã Đức Hợp (cũ)
|
|
4.500
|
3.200
|
2.300
|
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
Các đường thuộc xã Phú Thọ (cũ), xã Mai Động (cũ)
|
|
4.000
|
2.800
|
2.000
|
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
B
|
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12.9
|
Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở, tạo vốn xây dựng
nông thôn mới tại xã Đức Hợp:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
25.000
|
|
|
|
5.000
|
|
|
|
6.300
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
|
20.000
|
|
|
|
4.000
|
|
|
|
5.000
|
|
|
|
|
|
12.10
|
Các khu dân cư còn lại:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
16.000
|
|
|
|
3.200
|
|
|
|
4.000
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
14.000
|
|
|
|
2.800
|
|
|
|
3.500
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
|
10.000
|
|
|
|
2.000
|
|
|
|
2.500
|
|
|
|
|
|
|
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
|
1.600
|
|
|
|
1.000
|
|
|
|
1.100
|
|
|
|
|
|
13
|
XÃ ÂN THI
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
KHU VỰC 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
A
|
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
13.1
|
Quốc lộ 38:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp xã Phạm Ngũ Lão đến thôn Đỗ Thượng
|
20.400
|
6.800
|
4.800
|
3.400
|
4.100
|
1.400
|
1.100
|
1.000
|
5.100
|
1.700
|
1.200
|
1.100
|
|
|
Từ giáp thôn Đỗ Thượng đến vòng xuyến Quốc lộ 38
|
19.900
|
6.700
|
4.700
|
3.400
|
4.000
|
1.400
|
1.100
|
1.000
|
5.000
|
1.700
|
1.200
|
1.100
|
|
|
Từ vòng xuyến Quốc lộ 38 đến hết địa phận xã Ân Thi
|
35.000
|
10.900
|
7.700
|
5.500
|
7.000
|
2.200
|
1.600
|
1.100
|
8.800
|
2.800
|
2.000
|
1.400
|
|
|
13.2
|
Đường ĐT.376 (Đường 200 cũ):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp với xã Xuân Trúc đến Quốc lộ 38
|
23.400
|
7.900
|
5.600
|
4.000
|
4.700
|
1.600
|
1.200
|
1.000
|
5.900
|
2.000
|
1.400
|
1.100
|
|
|
Từ Quốc lộ 38 đến cầu Bình Trì
|
31.700
|
9.900
|
7.000
|
5.000
|
6.400
|
2.000
|
1.400
|
1.000
|
8.000
|
2.500
|
1.800
|
1.300
|
|
|
Từ cầu Bình Trì đến hết địa phận xã Ân Thi
|
22.000
|
7.500
|
5.300
|
3.800
|
4.400
|
1.500
|
1.100
|
1.000
|
5.500
|
1.900
|
1.400
|
1.100
|
|
|
13.3
|
Đường ĐT.382B: Từ giáp xã Phạm Ngũ Lão đến đường cao tốc Hà Nội -
Hải Phòng
|
17.900
|
6.000
|
4.200
|
3.000
|
3.600
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
4.500
|
1.500
|
1.200
|
1.100
|
|
|
13.4
|
Đường ĐT.384: Từ giáp xã Phạm Ngũ Lão đến Quốc lộ 38
|
17.900
|
6.000
|
4.200
|
3.000
|
3.600
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
4.500
|
1.500
|
1.200
|
1.100
|
|
|
13.5
|
Đường ĐT.386: Từ giáp thôn Bình Trì đến hết địa phận xã Ân Thi
|
28.000
|
9.300
|
6.600
|
4.700
|
5.600
|
1.900
|
1.400
|
1.000
|
7.000
|
2.400
|
1.700
|
1.200
|
|
|
13.6
|
Đường ĐH.60: Từ Quốc lộ 38 đến hết địa phận xã Ân Thi
|
24.000
|
8.200
|
5.800
|
4.100
|
4.800
|
1.700
|
1.200
|
1.000
|
6.000
|
2.100
|
1.500
|
1.100
|
|
|
13.7
|
Đường ĐH.61: Từ Quốc lộ 38 đến hết địa phận xã Ân Thi
|
20.000
|
6.800
|
4.800
|
3.400
|
4.000
|
1.400
|
1.100
|
1.000
|
5.000
|
1.700
|
1.200
|
1.100
|
|
|
13.8
|
Đường Đỗ Sỹ Hoạ: Từ đường ĐT.376 đến phòng giáo dục huyện Ân Thi (cũ)
|
19.000
|
6.500
|
4.600
|
3.300
|
3.800
|
1.300
|
1.100
|
1.000
|
4.800
|
1.700
|
1.200
|
1.100
|
|
|
13.9
|
Đường Hoàng Văn Thụ: Từ đoạn đường ĐT.376 đến Quốc lộ 38
|
19.000
|
6.500
|
4.600
|
3.300
|
3.800
|
1.300
|
1.100
|
1.000
|
4.800
|
1.700
|
1.200
|
1.100
|
|
|
13.10
|
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Các đường thuộc thị trấn Ân Thi (cũ)
|
23.800
|
7.900
|
5.600
|
4.000
|
4.800
|
1.600
|
1.200
|
1.000
|
6.000
|
2.000
|
1.400
|
1.100
|
|
|
Các đường còn lại
|
11.900
|
4.500
|
3.200
|
2.300
|
2.400
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
3.000
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
13.11
|
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Các đường thuộc thị trấn Ân Thi (cũ)
|
18.300
|
6.500
|
4.600
|
3.300
|
3.700
|
1.300
|
1.100
|
1.000
|
4.600
|
1.700
|
1.200
|
1.100
|
|
|
Các đường còn lại
|
10.200
|
4.500
|
3.200
|
2.300
|
2.100
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
2.600
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
13.12
|
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới
7m:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Các đường thuộc thị trấn Ân Thi (cũ)
|
|
6.500
|
4.600
|
3.300
|
|
1.300
|
1.100
|
1.000
|
|
1.700
|
1.200
|
1.100
|
|
|
Các đường còn lại
|
|
4.500
|
3.200
|
2.300
|
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
B
|
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
13.13
|
Khu dân cư phía bắc thuộc khu liên hợp thể thao, văn
hóa thị trấn Ân Thi cũ: Từ cuối phố Nguyễn Trung Ngạn đến phố Phạm Huy Thông (Đường rộng từ
15m trở lên)
|
39.000
|
|
|
|
7.800
|
|
|
|
9.800
|
|
|
|
|
|
13.14
|
Khu dân cư thôn Bình Trì, xã Ân Thi: Đường rộng từ 15m trở lên
|
26.200
|
|
|
|
5.300
|
|
|
|
6.600
|
|
|
|
|
|
13.15
|
Khu dân cư Ấp Phú: Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
21.100
|
|
|
|
4.300
|
|
|
|
5.300
|
|
|
|
|
|
13.16
|
Khu dân cư An Đạm:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
35.000
|
|
|
|
7.000
|
|
|
|
8.800
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
31.600
|
|
|
|
6.400
|
|
|
|
7.900
|
|
|
|
|
|
13.17
|
Khu dân cư Minh Lý:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
18.500
|
|
|
|
3.700
|
|
|
|
4.700
|
|
|
|
|
|
13.18
|
Các khu dân cư còn lại:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
20.000
|
|
|
|
4.000
|
|
|
|
5.000
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
16.000
|
|
|
|
3.200
|
|
|
|
4.000
|
|
|
|
|
|
Đường rộng dưới 7m
|
14.000
|
|
|
|
2.800
|
|
|
|
3.500
|
|
|
|
|
|
|
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
|
2.300
|
|
|
|
1.000
|
|
|
|
1.100
|
|
|
|
|
|
14
|
XÃ XUÂN TRÚC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
KHU VỰC 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
A
|
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
14.1
|
Quốc lộ 38: Từ giáp xã Ân Thi đến hết địa phận xã Xuân Trúc
|
18.000
|
6.200
|
4.400
|
3.100
|
3.600
|
1.300
|
1.100
|
1.000
|
4.500
|
1.600
|
1.200
|
1.100
|
|
|
14.2
|
Đường ĐT.376: Từ giáp xã Yên Mỹ đến hết địa phận xã Xuân Trúc
|
15.700
|
5.500
|
3.900
|
2.800
|
3.200
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
4.000
|
1.400
|
1.200
|
1.100
|
|
|
14.3
|
Đường ĐT.382B: Từ giáp xã Yên Mỹ đến hết địa phận xã Xuân Trúc
|
15.000
|
5.300
|
3.800
|
2.700
|
3.000
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
3.800
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
14.4
|
Đường ĐT.384: Từ giáp xã Việt Tiến đến hết địa phận xã Xuân
Trúc
|
20.000
|
6.800
|
4.800
|
3.400
|
4.000
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
5.000
|
1.700
|
1.200
|
1.100
|
|
|
14.5
|
Đường ĐH.62: Từ đường ĐT.384 đến Quốc lộ 38
|
15.000
|
5.300
|
3.800
|
2.700
|
3.000
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
3.800
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
14.6
|
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
|
12.000
|
4.600
|
3.300
|
2.300
|
2.400
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
3.000
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
14.7
|
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
|
10.000
|
4.000
|
2.800
|
2.000
|
2.000
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
2.500
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
14.8
|
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
|
|
4.000
|
2.800
|
2.000
|
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
B
|
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
14.9
|
Khu dân cư mới thôn Cù Tú:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
20.000
|
|
|
|
4.000
|
|
|
|
5.000
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
17.000
|
|
|
|
3.400
|
|
|
|
4.300
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
|
16.000
|
|
|
|
3.200
|
|
|
|
4.000
|
|
|
|
|
|
14.10
|
Khu dân cư mới thôn Trúc Đình:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
20.000
|
|
|
|
4.000
|
|
|
|
5.000
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
17.000
|
|
|
|
3.400
|
|
|
|
4.300
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
|
16.000
|
|
|
|
3.200
|
|
|
|
4.000
|
|
|
|
|
|
14.11
|
Khu dân cư mới thôn Xuân Nguyên:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
20.000
|
|
|
|
4.000
|
|
|
|
5.000
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
17.000
|
|
|
|
3.400
|
|
|
|
4.300
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
|
16.000
|
|
|
|
3.200
|
|
|
|
4.000
|
|
|
|
|
|
14.12
|
Khu dân cư mới thôn Kênh Bối:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
20.000
|
|
|
|
4.000
|
|
|
|
5.000
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
17.000
|
|
|
|
3.400
|
|
|
|
4.300
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
|
16.000
|
|
|
|
3.200
|
|
|
|
4.000
|
|
|
|
|
|
14.13
|
Khu dân cư mới thôn Lưu Xá:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
20.000
|
|
|
|
4.000
|
|
|
|
5.000
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
17.000
|
|
|
|
3.400
|
|
|
|
4.300
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
|
16.000
|
|
|
|
3.200
|
|
|
|
4.000
|
|
|
|
|
|
14.14
|
Các khu dân cư còn lại:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
20.000
|
|
|
|
4.000
|
|
|
|
5.000
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
17.000
|
|
|
|
3.400
|
|
|
|
4.300
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
|
16.000
|
|
|
|
3.200
|
|
|
|
4.000
|
|
|
|
|
|
|
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
|
1.600
|
|
|
|
1.000
|
|
|
|
1.100
|
|
|
|
|
|
15
|
XÃ PHẠM NGŨ LÃO
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
KHU VỰC 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
A
|
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
15.1
|
Quốc lộ 38: Từ giáp thành phố Hải Phòng đến hết địa phận xã Phạm Ngũ
Lão
|
12.000
|
4.600
|
3.300
|
2.300
|
2.400
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
3.000
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
15.2
|
Đường ĐT.382: Từ giáp xã Yên Mỹ đến Quốc lộ 38
|
7.000
|
3.100
|
2.200
|
1.600
|
1.400
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
1.800
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
15.3
|
Đường ĐT.382B:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp xã Xuân Trúc đến cầu Đào Dương
|
10.500
|
4.200
|
3.000
|
2.100
|
2.100
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
2.700
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
Đoạn còn lại
|
10.500
|
4.200
|
3.000
|
2.100
|
2.100
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
2.700
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
15.4
|
Đường ĐT.384: Từ giáp xã Xuân Trúc đến hết địa phận xã Phạm Ngũ
Lão
|
7.500
|
3.300
|
2.400
|
1.700
|
1.500
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
1.900
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
15.5
|
Đường ĐT.387: Từ giáp phường Đường Hào đến Quốc lộ 38
|
10.000
|
4.000
|
2.800
|
2.000
|
2.000
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
2.500
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
15.6
|
Đường ĐH.61: Từ thôn Phần Dương đến đường ĐT.382
|
7.500
|
3.300
|
2.400
|
1.700
|
1.500
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
1.900
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
15.7
|
Đường ĐH.68: Từ Quốc lộ 38 đến hết địa phận xã Phạm Ngũ Lão
|
7.500
|
3.300
|
2.400
|
1.700
|
1.500
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
1.900
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
15.8
|
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
|
5.500
|
3.300
|
2.400
|
1.700
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
1.400
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
15.9
|
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
|
4.000
|
3.300
|
2.400
|
1.700
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
1.400
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
15.10
|
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
|
|
3.300
|
2.400
|
1.700
|
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
B
|
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
15.11
|
Khu dân cư thôn Phần Hà:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
15.500
|
|
|
|
3.100
|
|
|
|
3.900
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
13.500
|
|
|
|
2.700
|
|
|
|
3.400
|
|
|
|
|
|
15.12
|
Khu dân cư thôn An Khải:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
15.500
|
|
|
|
3.100
|
|
|
|
3.900
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
13.500
|
|
|
|
2.700
|
|
|
|
3.400
|
|
|
|
|
|
15.13
|
Khu dân cư thôn Nhuệ Giang:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
15.500
|
|
|
|
3.100
|
|
|
|
3.900
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
13.500
|
|
|
|
2.700
|
|
|
|
3.400
|
|
|
|
|
|
15.14
|
Khu dân cư thôn La Mát:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
15.500
|
|
|
|
3.100
|
|
|
|
3.900
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
13.500
|
|
|
|
2.700
|
|
|
|
3.400
|
|
|
|
|
|
15.15
|
Khu dân cư thôn An Đỗ:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
15.500
|
|
|
|
3.100
|
|
|
|
3.900
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
13.500
|
|
|
|
2.700
|
|
|
|
3.400
|
|
|
|
|
|
15.16
|
Khu dân cư Ấp 12:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
15.500
|
|
|
|
3.100
|
|
|
|
3.900
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
13.500
|
|
|
|
2.700
|
|
|
|
3.400
|
|
|
|
|
|
15.17
|
Khu dân cư thôn Đỗ Mỹ:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
15.500
|
|
|
|
3.100
|
|
|
|
3.900
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
13.500
|
|
|
|
2.700
|
|
|
|
3.400
|
|
|
|
|
|
15.18
|
Các khu dân cư còn lại:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
15.500
|
|
|
|
3.100
|
|
|
|
3.900
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
13.500
|
|
|
|
2.700
|
|
|
|
3.400
|
|
|
|
|
|
|
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
|
1.300
|
|
|
|
1.000
|
|
|
|
1.100
|
|
|
|
|
|
16
|
XÃ NGUYỄN TRÃI
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
KHU VỰC 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
A
|
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
16.1
|
Quốc lộ 38: Đoạn đi qua đi phận phố Đìa
|
22.300
|
7.500
|
5.300
|
3.800
|
4.500
|
1.500
|
1.100
|
1.000
|
5.600
|
1.900
|
1.400
|
1.100
|
|
|
16.2
|
Đường ĐH.67: Từ giáp xã Ân Thi đến hết địa phận xã Nguyễn Trãi
|
15.500
|
5.500
|
3.900
|
2.800
|
3.100
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
3.900
|
1.400
|
1.200
|
1.100
|
|
|
16.3
|
Đường ĐT.376B: Từ giáp xã Hồng Quang đến đường ĐT.386
|
16.000
|
5.600
|
4.000
|
2.800
|
3.200
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
4.000
|
1.400
|
1.200
|
1.100
|
|
|
16.4
|
Đường ĐT.386: Từ giáp xã Ân Thi đến hết địa phận xã Nguyễn Trãi
|
11.600
|
4.500
|
3.200
|
2.300
|
2.400
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
2.900
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
16.5
|
Đường ĐH.60: Từ giáp xã Ân Thi đến hết địa phận xã Nguyễn Trãi
|
20.400
|
6.800
|
4.800
|
3.400
|
4.100
|
1.400
|
1.100
|
1.000
|
5.100
|
1.700
|
1.200
|
1.100
|
|
|
16.6
|
Đường ĐH.61: Từ giáp xã Ân Thi đến đường ĐT.386
|
13.500
|
5.000
|
3.500
|
2.500
|
2.700
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
3.400
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
16.7
|
Đường ĐH.63: Từ giáp xã Hồng Quang đến đường ĐT.386
|
22.000
|
7.500
|
5.300
|
3.800
|
4.400
|
1.500
|
1.100
|
1.000
|
5.500
|
1.900
|
1.400
|
1.100
|
|
|
16.8
|
Đường ĐH.65: Từ giáp với xã Hồng Quang đến hết địa phận xã Nguyễn Trãi
|
9.300
|
3.700
|
2.600
|
1.900
|
1.900
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
2.400
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
16.9
|
Đường ĐH.66: Từ giáp với xã Hồng Quang đến hết địa phận xã Nguyễn Trãi
|
5.300
|
2.300
|
1.700
|
1.400
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
1.400
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
16.10
|
Đường ĐH.81: Đoạn đi qua thôn Bình Nguyên
|
12.000
|
4.600
|
3.300
|
2.300
|
2.400
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
3.000
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
16.11
|
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
|
12.000
|
4.600
|
3.300
|
2.300
|
2.400
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
3.000
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
16.12
|
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
|
10.000
|
4.000
|
2.800
|
2.000
|
2.000
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
2.500
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
16.13
|
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
|
|
4.000
|
2.800
|
2.000
|
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
B
|
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
16.14
|
Khu dân cư mới thôn Đa Lộc:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
21.300
|
|
|
|
4.300
|
|
|
|
5.400
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
18.000
|
|
|
|
3.600
|
|
|
|
4.500
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
|
16.000
|
|
|
|
3.200
|
|
|
|
4.000
|
|
|
|
|
|
16.15
|
Khu dân cư mới thôn Bắc Cả:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
20.500
|
|
|
|
4.100
|
|
|
|
5.200
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
16.000
|
|
|
|
3.200
|
|
|
|
4.000
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
|
11.000
|
|
|
|
2.200
|
|
|
|
2.800
|
|
|
|
|
|
16.16
|
Khu dân cư mới thôn Trắc Điền:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
20.500
|
|
|
|
4.100
|
|
|
|
5.200
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
16.000
|
|
|
|
3.200
|
|
|
|
4.000
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
|
11.000
|
|
|
|
2.200
|
|
|
|
2.800
|
|
|
|
|
|
16.17
|
Khu dân cư mới thôn Bình Nguyên:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
20.500
|
|
|
|
4.100
|
|
|
|
5.200
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
16.000
|
|
|
|
3.200
|
|
|
|
4.000
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
|
11.000
|
|
|
|
2.200
|
|
|
|
2.800
|
|
|
|
|
|
16.18
|
Khu dân cư mới thôn Đới Khê:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
20.300
|
|
|
|
4.100
|
|
|
|
5.100
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
17.000
|
|
|
|
3.400
|
|
|
|
4.300
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
|
10.000
|
|
|
|
2.000
|
|
|
|
2.500
|
|
|
|
|
|
16.19
|
Khu dân cư mới thôn Đặng Đinh:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Quốc lộ 38
|
23.000
|
|
|
|
4.600
|
|
|
|
5.800
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
22.100
|
|
|
|
4.500
|
|
|
|
5.600
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
19.000
|
|
|
|
3.800
|
|
|
|
4.800
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
|
13.000
|
|
|
|
2.600
|
|
|
|
3.300
|
|
|
|
|
|
16.20
|
Khu dân cư mới thôn Nam Trì:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
21.000
|
|
|
|
4.200
|
|
|
|
5.300
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
18.600
|
|
|
|
3.800
|
|
|
|
4.700
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
|
11.800
|
|
|
|
2.400
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
|
|
16.21
|
Khu dân cư mới thôn Hoàng Xuyên:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
20.000
|
|
|
|
4.000
|
|
|
|
5.000
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
18.000
|
|
|
|
3.600
|
|
|
|
4.500
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
|
16.000
|
|
|
|
3.200
|
|
|
|
4.000
|
|
|
|
|
|
16.22
|
Khu dân cư mới thôn Văn Nhuệ:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
20.000
|
|
|
|
4.000
|
|
|
|
5.000
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
18.000
|
|
|
|
3.600
|
|
|
|
4.500
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
|
16.000
|
|
|
|
3.200
|
|
|
|
4.000
|
|
|
|
|
|
16.23
|
Khu dân cư mới thôn Văn Trạch:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
20.000
|
|
|
|
4.000
|
|
|
|
5.000
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
18.000
|
|
|
|
3.600
|
|
|
|
4.500
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
|
16.000
|
|
|
|
3.200
|
|
|
|
4.000
|
|
|
|
|
|
16.24
|
Khu dân cư mới thôn Anh Nhuệ:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
20.000
|
|
|
|
4.000
|
|
|
|
5.000
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
18.000
|
|
|
|
3.600
|
|
|
|
4.500
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
|
16.000
|
|
|
|
3.200
|
|
|
|
4.000
|
|
|
|
|
|
16.25
|
Khu dân cư mới thôn Mễ Xá:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
21.500
|
|
|
|
4.300
|
|
|
|
5.400
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
17.000
|
|
|
|
3.400
|
|
|
|
4.300
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
|
12.000
|
|
|
|
2.400
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
|
|
16.26
|
Khu dân cư mới thôn Nhân Vũ:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
22.000
|
|
|
|
4.400
|
|
|
|
5.500
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
15.000
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
3.800
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
|
12.000
|
|
|
|
2.400
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
|
|
16.27
|
Khu dân cư mới thôn Ấp Nhân Lý:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
22.000
|
|
|
|
4.400
|
|
|
|
5.500
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
15.000
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
3.800
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
|
12.000
|
|
|
|
2.400
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
|
|
16.28
|
Khu dân cư mới thôn Mão Xuyên:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
21.000
|
|
|
|
4.200
|
|
|
|
5.300
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
15.000
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
3.800
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
|
12.000
|
|
|
|
2.400
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
|
|
16.29
|
Khu dân cư mới thôn La Chàng:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
20.200
|
|
|
|
4.100
|
|
|
|
5.100
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
13.500
|
|
|
|
2.700
|
|
|
|
3.400
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
|
10.600
|
|
|
|
2.200
|
|
|
|
2.700
|
|
|
|
|
|
16.30
|
Khu dân cư mới thôn Bình Xá:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
20.200
|
|
|
|
4.100
|
|
|
|
5.100
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
13.500
|
|
|
|
2.700
|
|
|
|
3.400
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
|
10.600
|
|
|
|
2.200
|
|
|
|
2.700
|
|
|
|
|
|
16.31
|
Khu dân cư mới thôn Lã Xá:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
20.200
|
|
|
|
4.100
|
|
|
|
5.100
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
13.500
|
|
|
|
2.700
|
|
|
|
3.400
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
|
10.600
|
|
|
|
2.200
|
|
|
|
2.700
|
|
|
|
|
|
16.32
|
Các khu dân cư còn lại:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
19.000
|
|
|
|
3.800
|
|
|
|
4.800
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
13.000
|
|
|
|
2.600
|
|
|
|
3.300
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
|
10.000
|
|
|
|
2.000
|
|
|
|
2.500
|
|
|
|
|
|
|
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
|
1.400
|
|
|
|
1.000
|
|
|
|
1.100
|
|
|
|
|
|
17
|
XÃ HỒNG QUANG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
KHU VỰC 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
A
|
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
17.1
|
Đường ĐT.376 (cũ):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp xã Nguyễn Trãi đến đường vào nhà thờ Đan Tràng
|
14.000
|
5.100
|
3.600
|
2.600
|
2.800
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
3.500
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
Từ đường vào nhà thờ Đan Tràng đến đường ĐT.377 (Ngã năm
chợ Thi)
|
16.000
|
5.600
|
4.000
|
2.800
|
3.200
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
4.000
|
1.400
|
1.200
|
1.100
|
|
|
Từ đường ĐT.377 (Ngã năm chợ Thi) đến hết địa phận xã Hồng
Quang
|
12.300
|
4.600
|
3.300
|
2.300
|
2.500
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
3.100
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
17.2
|
Đường ĐT.376 mới: Từ cửa hàng xăng dầu Khôi Thịnh đến đường ĐH.66
|
7.700
|
3.300
|
2.400
|
1.700
|
1.600
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
2.000
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
17.3
|
Đường ĐT.377: Từ giáp xã Lương Bằng đến đường ĐT.376 cũ (Ngã năm
chợ Thi)
|
11.500
|
4.500
|
3.200
|
2.300
|
2.300
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
2.900
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
17.4
|
Đường ĐH.63: Từ đường ĐT.376 cũ đến hết địa phận xã Hồng Quang
|
7.500
|
3.300
|
2.400
|
1.700
|
1.500
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
1.900
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
17.5
|
Đường ĐH.64: Từ đường ĐT.377 (Ngã năm chợ Thi) đến hết địa phận xã Hồng
Quang
|
9.900
|
3.900
|
2.800
|
2.000
|
2.000
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
2.500
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
17.6
|
Đường ĐH.66: Từ đường ĐT.376 cũ đến hết địa phận xã Hồng Quang
|
7.400
|
3.100
|
2.200
|
1.600
|
1.500
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
1.900
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
17.7
|
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
|
9.500
|
3.900
|
2.800
|
2.000
|
1.900
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
2.400
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
17.8
|
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
|
8.800
|
3.600
|
2.600
|
1.800
|
1.800
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
2.200
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
17.9
|
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
|
|
3.500
|
2.500
|
1.800
|
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
B
|
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
17.10
|
Khu dân cư mới thôn Ân Thi 2 xã Hồng Quang:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường hành lang cây xanh giáp đường ĐT.376
|
20.000
|
|
|
|
4.000
|
|
|
|
5.000
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
20.000
|
|
|
|
4.000
|
|
|
|
5.000
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
18.000
|
|
|
|
3.600
|
|
|
|
4.500
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
|
11.000
|
|
|
|
2.200
|
|
|
|
2.800
|
|
|
|
|
|
Các thửa đất còn lại
|
8.000
|
|
|
|
1.600
|
|
|
|
2.000
|
|
|
|
|
|
17.11
|
Khu dân cư mới thôn Vũ Dương:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
15.000
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
3.800
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
13.000
|
|
|
|
2.600
|
|
|
|
3.300
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
|
11.000
|
|
|
|
2.200
|
|
|
|
2.800
|
|
|
|
|
|
17.12
|
Khu dân cư dãn dân mới Trà Phương:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
15.000
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
3.800
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
13.000
|
|
|
|
2.600
|
|
|
|
3.300
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
|
11.000
|
|
|
|
2.200
|
|
|
|
2.800
|
|
|
|
|
|
17.13
|
Khu dân cư thôn Tân Viên:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường hành lang cây xanh giáp đường ĐT.376 và đường rộng
từ 15m trở lên
|
20.000
|
|
|
|
4.000
|
|
|
|
5.000
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
18.000
|
|
|
|
3.600
|
|
|
|
4.500
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
|
15.000
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
3.800
|
|
|
|
|
|
Các thửa đất còn lại
|
8.000
|
|
|
|
1.600
|
|
|
|
2.000
|
|
|
|
|
|
17.14
|
Khu dân cư mới thôn Lưu Xá:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
15.000
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
3.800
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
13.000
|
|
|
|
2.600
|
|
|
|
3.300
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
|
11.000
|
|
|
|
2.200
|
|
|
|
2.800
|
|
|
|
|
|
17.15
|
Khu dân cư dãn dân thôn 5:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
20.000
|
|
|
|
4.000
|
|
|
|
5.000
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
18.000
|
|
|
|
3.600
|
|
|
|
4.500
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
|
16.000
|
|
|
|
3.200
|
|
|
|
4.000
|
|
|
|
|
|
17.16
|
Khu dân cư dãn dân thôn 6:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
20.000
|
|
|
|
4.000
|
|
|
|
5.000
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
18.000
|
|
|
|
3.600
|
|
|
|
4.500
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
|
16.000
|
|
|
|
3.200
|
|
|
|
4.000
|
|
|
|
|
|
17.17
|
Khu dân cư thôn Bích Tràng:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
19.000
|
|
|
|
3.800
|
|
|
|
4.800
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
18.000
|
|
|
|
3.600
|
|
|
|
4.500
|
|
|
|
|
|
17.18
|
Khu dân cư thôn Mão Đông:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
19.000
|
|
|
|
3.800
|
|
|
|
4.800
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
18.000
|
|
|
|
3.600
|
|
|
|
4.500
|
|
|
|
|
|
17.19
|
Các khu dân cư còn lại:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
15.000
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
3.800
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
13.000
|
|
|
|
2.600
|
|
|
|
3.300
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
|
11.000
|
|
|
|
2.200
|
|
|
|
2.800
|
|
|
|
|
|
Các thửa đất còn lại
|
8.000
|
|
|
|
1.600
|
|
|
|
2.000
|
|
|
|
|
|
|
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
|
1.500
|
|
|
|
1.000
|
|
|
|
1.100
|
|
|
|
|
|
18
|
XÃ KHOÁI CHÂU
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
KHU VỰC 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
A
|
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
18.1
|
Đường Sài Thị (Đường ĐT.377): Từ giáp trung tâm giáo dục nghề
nghiệp đến cầu Khé
|
30.000
|
9.600
|
6.800
|
4.800
|
6.000
|
2.000
|
1.400
|
1.000
|
7.500
|
2.400
|
1.700
|
1.200
|
|
|
18.2
|
Đường ĐT.377: Từ cầu Khé đến hết địa phận xã Khoái Châu
|
20.000
|
6.800
|
4.800
|
3.400
|
4.000
|
1.400
|
1.100
|
1.000
|
5.000
|
1.700
|
1.200
|
1.100
|
|
|
18.3
|
Đường Nguyễn Khoái (Đường ĐT.383): Từ trung tâm y tế huyện Khoái Châu
(cũ) đến trung tâm bảo vệ thực vật (350 Nguyễn Khoái)
|
36.000
|
11.100
|
7.800
|
5.600
|
7.200
|
2.300
|
1.600
|
1.200
|
9.000
|
2.800
|
2.000
|
1.400
|
|
|
18.4
|
Đường ĐT.383:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ trung tâm bảo vệ thực vật (350 Nguyễn Khoái) đến giáp
bưu điện xã Đông Kết
|
20.000
|
6.800
|
4.800
|
3.400
|
4.000
|
1.400
|
1.100
|
1.000
|
5.000
|
1.700
|
1.200
|
1.100
|
|
|
Từ bưu điện xã Đông Kết đến hết dốc đê
|
24.000
|
8.200
|
5.800
|
4.100
|
4.800
|
1.700
|
1.200
|
1.000
|
6.000
|
2.100
|
1.500
|
1.100
|
|
|
18.5
|
Đường ĐT.384:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ đường ĐT.378 đến đường ĐT.377
|
18.000
|
6.200
|
4.400
|
3.100
|
3.600
|
1.300
|
1.100
|
1.000
|
4.500
|
1.600
|
1.200
|
1.100
|
|
|
Từ đường ĐT.377 đến hết địa phận xã Khoái Châu
|
22.000
|
7.500
|
5.300
|
3.800
|
4.400
|
1.500
|
1.100
|
1.000
|
5.500
|
1.900
|
1.400
|
1.100
|
|
|
18.6
|
Đường ĐH.56: Từ dốc Bái hết địa phận xã Khoái Châu
|
14.000
|
5.100
|
3.600
|
2.600
|
2.800
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
3.500
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
18.7
|
Đường ĐH.59: Từ dốc Kênh đến nhà máy nước sạch Phùng Hưng
|
15.000
|
5.300
|
3.800
|
2.700
|
3.000
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
3.800
|
1.400
|
1.200
|
1.100
|
|
|
18.8
|
Đường Bãi Sậy:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ đường Sài Thị đến giáp chùa Kim Quang
|
25.000
|
8.300
|
5.900
|
4.200
|
5.000
|
1.700
|
1.200
|
1.000
|
6.300
|
2.100
|
1.500
|
1.100
|
|
|
Đoạn còn lại
|
20.000
|
6.800
|
4.800
|
3.400
|
4.000
|
1.400
|
1.100
|
1.000
|
5.000
|
1.700
|
1.200
|
1.100
|
|
|
18.9
|
Đường Nguyễn Kỳ: Từ đường Sài Thị (Đường ĐT.377) đến ngõ 105 Nguyễn
Khoái
|
25.000
|
8.300
|
5.900
|
4.200
|
5.000
|
1.700
|
1.200
|
1.000
|
6.300
|
2.100
|
1.500
|
1.100
|
|
|
18.10
|
Đường Nguyễn Thiện Thuật:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ đường Nguyễn Khoái đến giáp trường THCS Nguyễn Thiện
Thuật
|
22.000
|
7.500
|
5.300
|
3.800
|
4.400
|
1.500
|
1.100
|
1.000
|
5.500
|
1.900
|
1.400
|
1.100
|
|
|
Từ trường THCS Nguyễn Thiện Thuật đến đường ĐT.384
|
16.000
|
5.600
|
4.000
|
2.800
|
3.200
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
4.000
|
1.400
|
1.200
|
1.100
|
|
|
18.11
|
Đường Triệu Quang Phục:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ đường Sài Thị (Đường ĐT.377) đến trường THCS thị trấn
Khoái Châu
|
16.000
|
5.600
|
4.000
|
2.800
|
3.200
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
4.000
|
1.400
|
1.200
|
1.100
|
|
|
Đoạn còn lại
|
14.000
|
5.100
|
3.600
|
2.600
|
2.800
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
3.500
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
18.12
|
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Các đường thuộc thôn Phố Phủ, thôn Vinh Quang, thôn Thông
Quan Thượng, thôn Thông Quan Hạ
|
20.000
|
6.800
|
4.800
|
3.400
|
4.000
|
1.400
|
1.100
|
1.000
|
5.000
|
1.700
|
1.200
|
1.100
|
|
|
Các đường còn lại
|
17.000
|
6.000
|
4.200
|
3.000
|
3.400
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
4.300
|
1.500
|
1.200
|
1.100
|
|
|
18.13
|
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Các đường thuộc thôn Phố Phủ, thôn Vinh Quang, thôn Thông
Quan Thượng, thôn Thông Quan Hạ
|
17.000
|
6.000
|
4.200
|
3.000
|
3.400
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
4.300
|
1.500
|
1.200
|
1.100
|
|
|
Các đường còn lại
|
15.000
|
5.300
|
3.800
|
2.700
|
3.000
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
3.800
|
1.400
|
1.200
|
1.100
|
|
|
18.14
|
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới
7m:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Các đường thuộc Thôn Phố Phủ, thôn Vinh Quang, thôn Thông
Quan Thượng, thôn Thông Quan Hạ
|
|
5.000
|
3.500
|
2.500
|
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
Các đường còn lại
|
|
4.500
|
3.200
|
2.300
|
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
B
|
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
18.15
|
Khu dân cư mới thôn Phố Phủ:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường Bãi Sậy: Từ đường Nguyễn Khoái đến điểm A1
|
28.000
|
|
|
|
5.600
|
|
|
|
7.000
|
|
|
|
|
|
Đường Nguyễn Kỳ: Từ đường Nguyễn Khoái đến điểm A4
|
26.000
|
|
|
|
5.200
|
|
|
|
6.500
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
24.000
|
|
|
|
4.800
|
|
|
|
6.000
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
22.000
|
|
|
|
4.400
|
|
|
|
5.500
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m: Từ Điểm A1 đến Điểm A4
|
20.000
|
|
|
|
4.000
|
|
|
|
5.000
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m: Các vị trí còn lại
|
18.000
|
|
|
|
3.600
|
|
|
|
4.500
|
|
|
|
|
|
18.16
|
Khu dân cư mới thôn Vinh Quang, Phố Phủ (7,1 ha):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường Bãi Sậy
|
30.000
|
|
|
|
6.000
|
|
|
|
7.500
|
|
|
|
|
|
Đường Nguyễn Kỳ
|
26.000
|
|
|
|
5.200
|
|
|
|
6.500
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
25.000
|
|
|
|
5.000
|
|
|
|
6.300
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
22.000
|
|
|
|
4.400
|
|
|
|
5.500
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
|
20.000
|
|
|
|
4.000
|
|
|
|
5.000
|
|
|
|
|
|
18.17
|
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở
(Giáp khu đấu giá cũ):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường ĐT.383: Từ đường vào thôn An Cảnh đến giáp khu đấu
giá cũ
|
27.000
|
|
|
|
5.400
|
|
|
|
6.800
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
23.000
|
|
|
|
4.600
|
|
|
|
5.800
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
20.000
|
|
|
|
4.000
|
|
|
|
5.000
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
|
18.000
|
|
|
|
3.600
|
|
|
|
4.500
|
|
|
|
|
|
18.18
|
Khu dân cư mới thị trấn Khoái Châu cũ (Bình Kiều cũ)
3,8 ha:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường ĐT.383: Từ khu dân cư đến giáp xã Đông Kết, Phạm
Hồng Thái
|
27.000
|
|
|
|
5.400
|
|
|
|
6.800
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
23.000
|
|
|
|
4.600
|
|
|
|
5.800
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
20.000
|
|
|
|
4.000
|
|
|
|
5.000
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
|
18.000
|
|
|
|
3.600
|
|
|
|
4.500
|
|
|
|
|
|
18.19
|
Khu dân cư mới xã Bình Kiều cũ (Đường ĐT.383) (1,8
ha):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường ĐT.383: Từ giáp đất thủy lợi đến giáp xã Đông Kết
|
27.000
|
|
|
|
5.400
|
|
|
|
6.800
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
23.000
|
|
|
|
4.600
|
|
|
|
5.800
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
20.000
|
|
|
|
4.000
|
|
|
|
5.000
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
|
18.000
|
|
|
|
3.600
|
|
|
|
4.500
|
|
|
|
|
|
18.20
|
Khu dân cư mới, khu tái định cư, khu đấu giá
(4,7ha): Thôn Thị Tứ, xã Phùng Hưng (cũ):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
35.000
|
|
|
|
7.000
|
|
|
|
8.800
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
30.000
|
|
|
|
6.000
|
|
|
|
7.500
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
|
25.000
|
|
|
|
5.000
|
|
|
|
6.300
|
|
|
|
|
|
18.21
|
Khu tái định cư cầu Khé và đấu giá đất ở thôn Tiểu
Quan (Từ đầu đường xóm trầm đến sông TTH): Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
|
20.000
|
|
|
|
4.000
|
|
|
|
5.000
|
|
|
|
|
|
18.22
|
Khu dân cư mới Thí Điểm (Xã Đông Kết cũ):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường ĐT.383 (Các đường rộng từ 15m trở lên): Từ đoạn còn
lại đường ĐT.383 khu đấu giá thí điểm xã Bình Kiều (cũ)
|
45.000
|
|
|
|
9.000
|
|
|
|
11.300
|
|
|
|
|
|
Đường ĐT.383 (Các đường rộng từ 15m trở lên): Từ Đường số
1 đoạn tiếp giáp gần đường ĐT.383 đến phía tây dự án thí điểm
|
33.000
|
|
|
|
6.600
|
|
|
|
8.300
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
32.000
|
|
|
|
6.400
|
|
|
|
8.000
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m: Đường số 2 phía đông dự án
thí điểm
|
30.000
|
|
|
|
6.000
|
|
|
|
7.500
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m: Đường số 3 phía nam dự án
thí điểm
|
26.000
|
|
|
|
5.200
|
|
|
|
6.500
|
|
|
|
|
|
18.23
|
Khu đấu giá 4,1ha Nam Chợ bái xã Đông Kết do huyện
làm chủ đầu tư:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
23.000
|
|
|
|
4.600
|
|
|
|
5.800
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m: Từ kênh tây đi Liên Khê
|
20.000
|
|
|
|
4.000
|
|
|
|
5.000
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
|
18.000
|
|
|
|
3.600
|
|
|
|
4.500
|
|
|
|
|
|
18.24
|
Khu đấu giá phía đông trường THCS Đông Kết:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
23.000
|
|
|
|
4.600
|
|
|
|
5.800
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
20.000
|
|
|
|
4.000
|
|
|
|
5.000
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
|
16.000
|
|
|
|
3.200
|
|
|
|
4.000
|
|
|
|
|
|
18.25
|
Khu đấu giá sau Chợ Bái:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
23.000
|
|
|
|
4.600
|
|
|
|
5.800
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
20.000
|
|
|
|
4.000
|
|
|
|
5.000
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
|
16.000
|
|
|
|
3.200
|
|
|
|
4.000
|
|
|
|
|
|
18.26
|
Khu đấu giá đất trường mầm non thôn Lạc Thuỷ:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
23.000
|
|
|
|
4.600
|
|
|
|
5.800
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
20.000
|
|
|
|
4.000
|
|
|
|
5.000
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
|
16.000
|
|
|
|
3.200
|
|
|
|
4.000
|
|
|
|
|
|
18.27
|
Các khu dân cư còn lại:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
18.000
|
|
|
|
3.600
|
|
|
|
4.500
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
14.000
|
|
|
|
2.800
|
|
|
|
3.500
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
|
10.000
|
|
|
|
2.000
|
|
|
|
2.500
|
|
|
|
|
|
|
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
|
2.000
|
|
|
|
1.000
|
|
|
|
1.100
|
|
|
|
|
|
19
|
XÃ TRIỆU VIỆT VƯƠNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
KHU VỰC 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
A
|
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
19.1
|
Đường ĐT.377:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp xã Hoàn Long đến giáp ngã ba Ông Đình
|
15.000
|
5.300
|
3.800
|
2.700
|
3.000
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
3.800
|
1.400
|
1.200
|
1.100
|
|
|
Từ ngã ba Ông Đình đến cổng làng Thượng
|
16.000
|
5.600
|
4.000
|
2.800
|
3.200
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
4.000
|
1.400
|
1.200
|
1.100
|
|
|
Từ giáp cổng làng Thượng đến hết địa phận xã Triệu Việt
Vương
|
20.000
|
6.800
|
4.800
|
3.400
|
4.000
|
1.400
|
1.100
|
1.000
|
5.000
|
1.700
|
1.200
|
1.100
|
|
|
19.2
|
Đường ĐT.377B: Từ ngã ba Ông Đình đến hết dốc đê
|
15.000
|
5.300
|
3.800
|
2.700
|
3.000
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
3.800
|
1.400
|
1.200
|
1.100
|
|
|
19.3
|
Đường ĐT.379:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp xã Việt Yên đến đường ĐT.383
|
25.000
|
8.300
|
5.900
|
4.200
|
5.000
|
1.700
|
1.200
|
1.000
|
6.300
|
2.100
|
1.500
|
1.100
|
|
|
Từ đường ĐT.383 đến hết địa phận xã Triệu Việt Vương
|
32.000
|
10.200
|
7.200
|
5.100
|
6.400
|
2.100
|
1.500
|
1.100
|
8.000
|
2.600
|
1.800
|
1.300
|
|
|
19.4
|
Đường ĐT.383:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ đường ĐH.57 đến giáp chợ nông sản Khoái Châu
|
30.000
|
9.600
|
6.800
|
4.800
|
6.000
|
2.000
|
1.400
|
1.000
|
7.500
|
2.400
|
1.700
|
1.200
|
|
|
Từ chợ nông sản Khoái Châu đến hết địa phận xã Triệu Việt
Vương
|
24.000
|
8.200
|
5.800
|
4.100
|
4.800
|
1.700
|
1.200
|
1.000
|
6.000
|
2.100
|
1.500
|
1.100
|
|
|
19.5
|
Đường ĐH.54:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ đường ĐT.378 đến giáp trụ sở Ban chỉ huy quân sự xã
Triệu Việt Vương
|
13.000
|
4.900
|
3.500
|
2.500
|
2.600
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
3.300
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
Từ trụ sở Ban chỉ huy quân sự xã Triệu Việt Vương đến hết
địa phận xã Triệu Việt Vương
|
12.000
|
4.600
|
3.300
|
2.300
|
2.400
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
3.000
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
19.6
|
Đường ĐH.57: Từ giáp xã Việt Tiến đến đường ĐT.383
|
45.000
|
13.100
|
9.200
|
6.600
|
9.000
|
2.700
|
1.900
|
1.400
|
11.300
|
3.300
|
2.300
|
1.700
|
|
|
19.7
|
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Các đường thuộc thôn An Dân, thôn Dương Trạch, thôn Thọ
Bình, thôn Bình Dân, thôn An Thái, thôn Trung, thôn 1, thôn 2
|
15.000
|
5.300
|
3.800
|
2.700
|
3.000
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
3.800
|
1.400
|
1.200
|
1.100
|
|
|
Các đường còn lại
|
13.000
|
4.900
|
3.500
|
2.500
|
2.600
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
3.300
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
19.8
|
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Các đường thuộc thôn An Dân, thôn Dương Trạch, thôn Thọ
Bình, thôn Bình Dân, thôn An Thái, thôn Trung, thôn 1, thôn 2
|
13.000
|
4.900
|
3.500
|
2.500
|
2.600
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
3.300
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
Các đường còn lại
|
11.000
|
4.300
|
3.100
|
2.200
|
2.200
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
2.800
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
19.9
|
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới
7m:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Các đường thuộc thôn An Dân, thôn Dương Trạch, thôn Thọ
Bình, thôn Bình Dân, thôn An Thái, thôn Trung, thôn 1, thôn 2
|
|
4.500
|
3.200
|
2.300
|
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
Các đường còn lại
|
|
4.000
|
2.800
|
2.000
|
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
B
|
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
19.10
|
Các khu đấu giá do UBND xã Ông Đình cũ làm chủ đầu
tư
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
25.000
|
|
|
|
5.000
|
|
|
|
6.300
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
20.000
|
|
|
|
4.000
|
|
|
|
5.000
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
|
18.000
|
|
|
|
3.600
|
|
|
|
4.500
|
|
|
|
|
|
19.11
|
Các khu đấu giá do UBND xã Tân Dân cũ làm chủ đầu tư
(Khu 3,26ha - 1,5ha):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
25.000
|
|
|
|
5.000
|
|
|
|
6.300
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
20.000
|
|
|
|
4.000
|
|
|
|
5.000
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
|
18.000
|
|
|
|
3.600
|
|
|
|
4.500
|
|
|
|
|
|
19.12
|
Các khu đấu giá do UBND xã An Vĩ cũ làm chủ đầu tư
(Khu 3ha - 2ha) giáp ĐT.383:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường ĐT.383
|
32.000
|
|
|
|
6.400
|
|
|
|
8.000
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
25.000
|
|
|
|
5.000
|
|
|
|
6.300
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
22.000
|
|
|
|
4.400
|
|
|
|
5.500
|
|
|
|
|
|
19.13
|
Khu đấu giá do UBND xã Dạ Trạch cũ làm chủ đầu tư
(1,09ha)
|
13.000
|
|
|
|
2.600
|
|
|
|
3.300
|
|
|
|
|
|
19.14
|
Khu đấu giá do UBND xã Dạ Trạch cũ làm chủ đầu tư
(3,88ha) giáp Kênh Tây:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
25.000
|
|
|
|
5.000
|
|
|
|
6.300
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
22.000
|
|
|
|
4.400
|
|
|
|
5.500
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
|
18.000
|
|
|
|
3.600
|
|
|
|
4.500
|
|
|
|
|
|
19.15
|
Khu đấu giá do UBND xã Hàm Tử cũ làm chủ đầu tư
(4,5ha) giáp ĐT.377B:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường gom ĐT.377B
|
28.000
|
|
|
|
5.600
|
|
|
|
7.000
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
25.000
|
|
|
|
5.000
|
|
|
|
6.300
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
22.000
|
|
|
|
4.400
|
|
|
|
5.500
|
|
|
|
|
|
19.16
|
Các khu đấu giá do UBND huyện Khoái Châu cũ làm chủ
đầu tư (Địa bàn xã An Vĩ cũ, quy mô 4,75ha - 3,7ha, giáp ĐH.57):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường gom ĐH.57
|
48.000
|
|
|
|
9.600
|
|
|
|
12.000
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
25.000
|
|
|
|
5.000
|
|
|
|
6.300
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
22.000
|
|
|
|
4.400
|
|
|
|
5.500
|
|
|
|
|
|
19.17
|
Khu đấu giá do UBND huyện Khoái Châu cũ làm chủ đầu tư
(Địa bàn xã An Vĩ cũ, quy mô 4,8ha , giáp đường Kênh Đông):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường Kênh Đông
|
30.000
|
|
|
|
6.000
|
|
|
|
7.500
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
28.000
|
|
|
|
5.600
|
|
|
|
7.000
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
|
25.000
|
|
|
|
5.000
|
|
|
|
6.300
|
|
|
|
|
|
19.18
|
Khu đấu giá Trạm phát sóng do UBND huyện Khoái Châu
cũ làm chủ đầu tư (Giáp ĐT.379):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường gom ĐT.379
|
35.000
|
|
|
|
7.000
|
|
|
|
8.800
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
28.000
|
|
|
|
5.600
|
|
|
|
7.000
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
|
25.000
|
|
|
|
5.000
|
|
|
|
6.300
|
|
|
|
|
|
19.19
|
Các khu dân cư còn lại:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
20.000
|
|
|
|
4.000
|
|
|
|
5.000
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
28.000
|
|
|
|
5.600
|
|
|
|
7.000
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
|
16.000
|
|
|
|
3.200
|
|
|
|
4.000
|
|
|
|
|
|
|
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
|
1.600
|
|
|
|
1.000
|
|
|
|
1.100
|
|
|
|
|
|
20
|
XÃ VIỆT TIẾN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
KHU VỰC 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
A
|
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
20.1
|
Quốc lộ 39A:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp xã Yên Mỹ đến đường ĐT.379
|
26.000
|
8.600
|
6.100
|
4.300
|
5.200
|
1.800
|
1.300
|
1.000
|
6.500
|
2.200
|
1.600
|
1.100
|
|
|
Từ đường ĐT.379 đến giáp cầu Đào Viên
|
38.000
|
11.600
|
8.200
|
5.800
|
7.600
|
2.400
|
1.700
|
1.200
|
9.500
|
2.900
|
2.100
|
1.500
|
|
|
Từ cầu Đào Viên đến đường ĐT.384
|
36.000
|
11.100
|
7.800
|
5.600
|
7.200
|
2.300
|
1.600
|
1.200
|
9.000
|
2.800
|
2.000
|
1.400
|
|
|
Từ đường ĐT.384 đến hết địa phận xã Việt Tiến
|
30.000
|
9.600
|
6.800
|
4.800
|
6.000
|
2.000
|
1.400
|
1.000
|
7.500
|
2.400
|
1.700
|
1.200
|
|
|
20.2
|
Đường ĐT.379: Từ giáp xã Triệu Việt Vương đến Quốc lộ 39A
|
28.000
|
9.300
|
6.600
|
4.700
|
5.600
|
1.900
|
1.400
|
1.000
|
7.000
|
2.400
|
1.700
|
1.200
|
|
|
20.3
|
Đường ĐT.384:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp xã Khoái Châu đến Quốc lộ 39A
|
20.000
|
6.800
|
5.500
|
3.400
|
4.000
|
1.400
|
1.100
|
1.000
|
5.000
|
1.700
|
1.400
|
1.100
|
|
|
Từ Quốc lộ 39A đến hết địa phận xã Việt Tiến
|
15.000
|
6.500
|
5.500
|
3.300
|
3.000
|
1.300
|
1.100
|
1.000
|
3.800
|
1.700
|
1.400
|
1.100
|
|
|
20.4
|
Đường ĐH.57: Từ giáp xã Triệu Việt Vương đến Quốc lộ 39A
|
50.000
|
14.000
|
9.800
|
7.000
|
10.000
|
2.800
|
2.000
|
1.400
|
12.500
|
3.500
|
2.500
|
1.800
|
|
|
20.5
|
Đường ĐH.58:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp xã Khoái Châu đến nghĩa trang Yên Khê
|
12.000
|
4.600
|
3.300
|
2.300
|
2.400
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
3.000
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
Từ giáp nghĩa trang Yên Khê đến Quốc lộ 39A
|
17.000
|
6.000
|
4.200
|
3.000
|
3.400
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
4.300
|
1.500
|
1.200
|
1.100
|
|
|
20.6
|
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Các đường thuộc thôn Kim Tháp, thôn An Lạc, thôn Yên Lịch,
thôn Đào Viên, thôn Cao Quán
|
25.000
|
8.300
|
5.900
|
4.200
|
5.000
|
1.700
|
1.200
|
1.000
|
6.300
|
2.100
|
1.500
|
1.100
|
|
|
Các đường còn lại
|
20.000
|
6.800
|
5.500
|
3.400
|
4.000
|
1.400
|
1.100
|
1.000
|
5.000
|
1.700
|
1.400
|
1.100
|
|
|
20.7
|
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Các đường thuộc thôn Kim Tháp, thôn An Lạc, thôn Yên Lịch,
thôn Đào Viên, thôn Cao Quán
|
20.000
|
6.800
|
5.500
|
3.400
|
4.000
|
1.400
|
1.100
|
1.000
|
5.000
|
1.700
|
1.400
|
1.100
|
|
|
Các đường còn lại
|
17.000
|
6.000
|
5.500
|
3.000
|
3.400
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
4.300
|
1.500
|
1.400
|
1.100
|
|
|
20.8
|
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới
7m:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Các đường thuộc thôn Kim Tháp, thôn An Lạc, thôn Yên Lịch,
thôn Đào Viên, thôn Cao Quán
|
|
4.500
|
3.200
|
2.300
|
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
Các đường còn lại
|
|
4.000
|
2.800
|
2.000
|
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
B
|
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
20.9
|
Khu dân cư mới, khu tái định cư, khu đấu giá (Thôn
An Lạc 1,9 ha):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
38.000
|
|
|
|
7.600
|
|
|
|
9.500
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
32.000
|
|
|
|
6.400
|
|
|
|
8.000
|
|
|
|
|
|
Đường rộng dưới 7m
|
28.500
|
|
|
|
5.700
|
|
|
|
7.200
|
|
|
|
|
|
20.10
|
Khu dân cư mới, khu tái định cư, khu đấu giá (Thôn
Cao Quán, xã Hồng Tiến cũ 3,9 ha):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên: Từ điểm M10 đến điểm M11
|
45.000
|
|
|
|
9.000
|
|
|
|
11.300
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
38.000
|
|
|
|
7.600
|
|
|
|
9.500
|
|
|
|
|
|
20.11
|
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở
(1,7 ha):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
38.000
|
|
|
|
7.600
|
|
|
|
9.500
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
32.000
|
|
|
|
6.400
|
|
|
|
8.000
|
|
|
|
|
|
Đường rộng dưới 7m
|
28.000
|
|
|
|
5.600
|
|
|
|
7.000
|
|
|
|
|
|
20.12
|
Khu tái định cư để phục vụ dự án đoạn tuyến nối
đường ĐT.379 - Quốc lộ 39A và đường ô tô cao tốc Hà Nội - Hải Phòng và đấu
giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Dân Tiến:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường ĐH.57: Từ phía nam dự án đường ĐH.57 (52m) đến hết
dự án
|
55.000
|
|
|
|
11.000
|
|
|
|
13.800
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
50.000
|
|
|
|
10.000
|
|
|
|
12.500
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
45.000
|
|
|
|
9.000
|
|
|
|
11.300
|
|
|
|
|
|
20.13
|
Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng thực
hiện các công trình, dự án trọng điểm trên địa bàn huyện Khoái Châu:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường ĐH.57
|
50.000
|
|
|
|
10.000
|
|
|
|
12.500
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
45.000
|
|
|
|
9.000
|
|
|
|
11.300
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
40.000
|
|
|
|
8.000
|
|
|
|
10.000
|
|
|
|
|
|
Đường rộng dưới 7m
|
35.000
|
|
|
|
7.000
|
|
|
|
8.800
|
|
|
|
|
|
20.14
|
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở
tại xã Dân Tiến (Vị trí số 1, khu Canh Châu, Yên Lịch):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
28.000
|
|
|
|
5.600
|
|
|
|
7.000
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
25.000
|
|
|
|
5.000
|
|
|
|
6.300
|
|
|
|
|
|
20.15
|
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở
tại xã Dân Tiến (Vị trí số 2, Vân Trì):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
30.000
|
|
|
|
6.000
|
|
|
|
7.500
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
20.000
|
|
|
|
4.000
|
|
|
|
5.000
|
|
|
|
|
|
Đường rộng dưới 7m
|
18.000
|
|
|
|
3.600
|
|
|
|
4.500
|
|
|
|
|
|
20.16
|
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở
tại xã Dân Tiến (Trung tâm thương mại):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
45.000
|
|
|
|
9.000
|
|
|
|
11.300
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m: Từ phía bắc dự án giáp
trung tâm thương mại đến hết dự án
|
40.000
|
|
|
|
8.000
|
|
|
|
10.000
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m: Từ phía tây dự án đường
trung tâm thương mại đến hết dự án
|
25.000
|
|
|
|
5.000
|
|
|
|
6.300
|
|
|
|
|
|
20.17
|
Các khu dân cư còn lại:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
18.000
|
|
|
|
3.600
|
|
|
|
4.500
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
16.000
|
|
|
|
3.200
|
|
|
|
4.000
|
|
|
|
|
|
Đường rộng dưới 7m
|
14.000
|
|
|
|
2.800
|
|
|
|
3.500
|
|
|
|
|
|
|
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
|
2.200
|
|
|
|
1.000
|
|
|
|
1.100
|
|
|
|
|
|
21
|
XÃ CHÍ MINH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
KHU VỰC 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
A
|
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
21.1
|
Đường ĐT.377:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp xã Khoái Châu đến đoạn giáp cửa hàng xăng dầu Năm
Xuân
|
18.000
|
6.200
|
4.400
|
3.100
|
3.600
|
1.300
|
1.100
|
1.000
|
4.500
|
1.600
|
1.200
|
1.100
|
|
|
Từ cửa hàng xăng dầu Năm Xuân đến đường ĐH.53
|
14.000
|
5.100
|
3.600
|
2.600
|
2.800
|
1.100
|
1.100
|
1.000
|
3.500
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
Từ đường ĐH.53 đến hết địa phận xã Chí Minh
|
11.000
|
4.300
|
3.100
|
2.200
|
2.200
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
2.800
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
21.2
|
Đường ĐH.51:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ đường ĐT.377 đến ngã ba Bến Cùng
|
12.000
|
4.600
|
3.300
|
2.300
|
2.400
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
3.000
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
Từ giáp ngã ba Bến Cùng đến đường ĐT.378
|
10.000
|
4.000
|
3.000
|
2.000
|
2.000
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
2.500
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
21.3
|
Đường ĐH.53: Từ đường ĐT.377 đến hết địa phận xã Chí Minh
|
12.000
|
4.600
|
3.300
|
2.300
|
2.400
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
3.000
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
21.4
|
Đường ĐH.59: Từ giáp xã Khoái Châu đến đường ĐH.51
|
10.000
|
5.000
|
3.500
|
2.500
|
2.000
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
2.500
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
21.5
|
Đường ĐH.59B:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ đường ĐT.378 đến đường ĐH.53
|
10.000
|
4.000
|
2.800
|
2.000
|
2.000
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
2.500
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
Từ đường ĐH.53 đến hết địa phận xã Chí Minh
|
10.000
|
4.000
|
2.800
|
2.000
|
2.000
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
2.500
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
21.6
|
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Các đường thuộc thôn Tân Hưng, thôn Đại Quan, thôn Thuần
Lễ
|
10.000
|
4.000
|
2.800
|
2.000
|
2.000
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
2.500
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
Các đường còn lại
|
8.000
|
3.500
|
2.800
|
1.800
|
1.600
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
2.000
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
21.7
|
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Các đường thuộc thôn Tân Hưng, thôn Đại Quan, thôn Thuần
Lễ
|
9.000
|
4.000
|
2.800
|
2.000
|
1.800
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
2.300
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
Các đường còn lại
|
7.000
|
3.500
|
2.800
|
1.800
|
1.400
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
1.800
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
21.8
|
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới
7m:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Các đường thuộc thôn Tân Hưng, thôn Đại Quan, thôn Thuần
Lễ
|
|
4.000
|
2.800
|
2.000
|
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
Các đường còn lại
|
|
3.500
|
2.500
|
1.800
|
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
B
|
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
21.9
|
Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tạo
vốn xây dựng nông thôn mới vị trí tại thôn 1:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đối với khu dân cư mới, khu tái định cư, khu đấu giá (Xã
Nhuế Dương cũ) vị trí 1: Từ đường ĐH.59B (điểm A1) đến đường ĐH.59B (điểm A3)
|
16.000
|
|
|
|
3.200
|
|
|
|
4.000
|
|
|
|
|
|
Đường song song đường ĐH.59B rộng từ 7m đến dưới 15m: Từ
đường ĐH.59B (điểm A1) đến đường ĐH.59B (điểm A3)
|
22.000
|
|
|
|
4.400
|
|
|
|
5.500
|
|
|
|
|
|
Đường số 1, số 2 rộng từ 7m đến dưới 15m: Từ đường ĐH.59B
đến đường số 3
|
18.000
|
|
|
|
3.600
|
|
|
|
4.500
|
|
|
|
|
|
Đường số 3 rộng từ 7m đến dưới 15m: Từ đường số 1 đến
đường số 2
|
15.000
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
3.800
|
|
|
|
|
|
21.10
|
Vị trí đấu giá số 8 thôn Nghi Xuyên:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
18.000
|
|
|
|
3.600
|
|
|
|
4.500
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
14.000
|
|
|
|
2.800
|
|
|
|
3.500
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
|
11.000
|
|
|
|
2.200
|
|
|
|
2.800
|
|
|
|
|
|
21.11
|
Vị trí đấu giá số 01, thôn Tân Hưng:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
18.000
|
|
|
|
3.600
|
|
|
|
4.500
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
14.000
|
|
|
|
2.800
|
|
|
|
3.500
|
|
|
|
|
|
21.12
|
Khu tái định cư Giành trên, thôn Nghi Xuyên:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
18.000
|
|
|
|
3.600
|
|
|
|
4.500
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
14.000
|
|
|
|
2.800
|
|
|
|
3.500
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
|
12.000
|
|
|
|
2.400
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
|
|
21.13
|
Các khu dân cư còn lại:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
15.000
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
3.800
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
13.000
|
|
|
|
2.600
|
|
|
|
3.300
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
|
11.000
|
|
|
|
2.200
|
|
|
|
2.800
|
|
|
|
|
|
|
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
|
1.700
|
|
|
|
1.000
|
|
|
|
1.100
|
|
|
|
|
|
22
|
XÃ CHÂU NINH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
KHU VỰC 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
A
|
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
22.1
|
Đường ĐH.51:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ đường ĐT.378 đến giáp bến đò Năm Mẫu
|
9.000
|
3.700
|
2.600
|
1.900
|
1.800
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
2.300
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
Từ bến đò Năm Mẫu đến bến đò Đông Ninh
|
12.000
|
4.600
|
3.300
|
2.300
|
2.400
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
3.000
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
Từ giáp bến đò Đông Ninh đến hết địa phận xã Châu Ninh
|
10.000
|
4.000
|
2.800
|
2.000
|
2.000
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
2.500
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
22.2
|
Đường ĐH.52: Từ đường ĐH.51 đến hết địa phận xã Châu Ninh
|
13.000
|
4.900
|
3.500
|
2.500
|
2.600
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
3.300
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
22.3
|
Đường ĐH.55:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ đường ĐH.51 đến giáp quỹ tín dụng nhân dân Đại Tập
|
12.000
|
4.600
|
3.300
|
2.300
|
2.400
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
3.000
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
Từ quỹ tính dụng nhân dân Đại Tập đến hết địa phận xã Châu
Ninh
|
9.000
|
3.700
|
2.600
|
1.900
|
1.800
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
2.300
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
22.4
|
Đường ĐH.56: Từ đường ĐT.378 đến bến phà Đông Ninh
|
15.000
|
5.300
|
3.800
|
2.700
|
3.000
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
3.800
|
1.400
|
1.200
|
1.100
|
|
|
22.5
|
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Các đường thuộc thôn Hồng Châu, thôn Năm Mẫu
|
10.000
|
4.000
|
2.800
|
2.000
|
2.000
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
2.500
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
Các đường còn lại
|
9.000
|
3.700
|
2.600
|
1.900
|
1.800
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
2.300
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
22.6
|
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Các đường thuộc thôn Hồng Châu, thôn Năm Mẫu
|
8.000
|
3.500
|
2.500
|
1.800
|
1.600
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
2.000
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
Các đường còn lại
|
7.000
|
3.000
|
2.100
|
1.700
|
1.400
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
1.800
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
22.7
|
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới
7m:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Các đường thuộc thôn Hồng Châu, thôn Năm Mẫu
|
|
3.500
|
2.500
|
1.800
|
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
Các đường còn lại
|
|
3.000
|
2.100
|
1.700
|
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
B
|
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
22.8
|
Các khu dân cư:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
15.000
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
3.800
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
13.000
|
|
|
|
2.600
|
|
|
|
3.300
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
|
11.000
|
|
|
|
2.200
|
|
|
|
2.800
|
|
|
|
|
|
|
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
|
1.700
|
|
|
|
1.000
|
|
|
|
1.100
|
|
|
|
|
|
23
|
XÃ YÊN MỸ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
KHU VỰC 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
A
|
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
23.1
|
Quốc lộ 39A:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp xã Nguyễn Văn Linh đến ngã 5 vòng xuyến Yên Mỹ
|
45.000
|
13.100
|
9.200
|
6.600
|
9.000
|
2.700
|
1.900
|
1.400
|
11.300
|
3.300
|
2.300
|
1.700
|
|
|
Từ ngã 5 vòng xuyến Yên Mỹ đến hết địa phận xã Yên Mỹ
|
33.000
|
10.400
|
7.300
|
5.200
|
6.600
|
2.100
|
1.500
|
1.100
|
8.300
|
2.600
|
1.900
|
1.300
|
|
|
23.2
|
Đường ĐT.376:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp xã Nguyễn Văn Linh đến ngã 5 vòng xuyến Yên Mỹ
|
32.000
|
10.200
|
7.200
|
5.100
|
6.400
|
2.100
|
1.500
|
1.100
|
8.000
|
2.600
|
1.800
|
1.300
|
|
|
Từ ngã 5 vòng xuyến Yên Mỹ đến hết địa phận xã Yên Mỹ
|
25.000
|
8.300
|
5.900
|
4.200
|
5.000
|
1.700
|
1.200
|
1.000
|
6.300
|
2.100
|
1.500
|
1.100
|
|
|
23.3
|
Đường ĐT.380: Từ giáp xã Nguyễn Văn Linh đến ngã 5 vòng xuyến Yên
Mỹ
|
35.000
|
10.900
|
7.700
|
5.500
|
7.000
|
2.200
|
1.600
|
1.100
|
8.800
|
2.800
|
2.000
|
1.400
|
|
|
23.4
|
Đường ĐT.382: Từ giáp xã Việt Yên đến hết địa phận xã Yên Mỹ
|
22.000
|
7.500
|
5.300
|
3.800
|
4.400
|
1.500
|
1.100
|
1.000
|
5.500
|
1.900
|
1.400
|
1.100
|
|
|
23.5
|
Đường ĐH.40 (Đường 39 cũ):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ đường ĐT.380 (Xã Tân Lập cũ) đến đường ĐH.44
|
50.000
|
14.000
|
9.800
|
7.000
|
10.000
|
2.800
|
2.000
|
1.400
|
12.500
|
3.500
|
2.500
|
1.800
|
|
|
Từ đường ĐH.44 đến ngã ba đường ĐT.380 (Xã Trung Hưng cũ)
|
35.000
|
10.900
|
7.700
|
5.500
|
7.000
|
2.200
|
1.600
|
1.200
|
8.800
|
2.800
|
2.000
|
1.400
|
|
|
23.6
|
Đường ĐH.43:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ đường Quốc lộ 39A đến nhà văn hóa thôn Trung Đạo
|
32.000
|
10.200
|
7.200
|
5.100
|
6.400
|
2.100
|
1.500
|
1.200
|
8.000
|
2.600
|
1.800
|
1.300
|
|
|
Từ nhà văn hóa thôn Trung Đạo đến hết địa phận xã Yên Mỹ
|
20.000
|
10.000
|
7.000
|
5.000
|
4.000
|
2.000
|
1.400
|
1.200
|
5.000
|
2.500
|
1.800
|
1.300
|
|
|
23.7
|
Đường ĐH.44 (Đường công vụ): Từ đường ĐH.40 đến Quốc lộ 39A
|
35.000
|
10.900
|
8.000
|
5.500
|
7.000
|
2.200
|
1.600
|
1.200
|
8.800
|
2.800
|
2.000
|
1.400
|
|
|
23.8
|
Đường ĐH.45 (Đường ĐH.206B cũ): Từ giáp xã Việt Yên đến đường ĐH.40
|
35.000
|
10.900
|
8.000
|
5.500
|
7.000
|
2.200
|
1.600
|
1.200
|
8.800
|
2.800
|
2.000
|
1.400
|
|
|
23.9
|
Đường ĐH.62: Toàn tuyến
|
20.000
|
6.800
|
4.800
|
3.400
|
4.000
|
1.400
|
1.100
|
1.000
|
5.000
|
1.700
|
1.200
|
1.100
|
|
|
23.10
|
Đường số 1 (Đường cấp huyện mới): Từ giáp xã Việt Yên đến Quốc lộ 39A
|
30.000
|
10.000
|
8.000
|
5.000
|
6.000
|
2.000
|
1.600
|
1.200
|
7.500
|
2.500
|
2.000
|
1.300
|
|
|
23.11
|
Đường số 4 (Đường cấp huyện mới): Từ đường ĐT.380 đến hết địa phận xã
Yên Mỹ
|
30.000
|
10.000
|
8.000
|
5.000
|
6.000
|
2.000
|
1.600
|
1.200
|
7.500
|
2.500
|
2.000
|
1.300
|
|
|
23.12
|
Đường số 7: Từ đường ĐH.40 đến đường số 4 (Xã Việt Yên)
|
30.000
|
10.000
|
8.000
|
5.000
|
6.000
|
2.000
|
1.600
|
1.200
|
7.500
|
2.500
|
2.000
|
1.300
|
|
|
23.13
|
Đường trục trung tâm: Từ đường số 1 đến đường ĐH.44
|
40.000
|
12.000
|
8.400
|
6.000
|
8.000
|
2.400
|
1.700
|
1.200
|
10.000
|
3.000
|
2.100
|
1.500
|
|
|
23.14
|
Đường dẫn cầu Lực Điền: Từ ngã ba Quốc lộ 39A đến hết địa
phận xã Yên Mỹ
|
30.000
|
10.000
|
8.000
|
5.000
|
6.000
|
2.000
|
1.600
|
1.200
|
7.500
|
2.500
|
2.000
|
1.300
|
|
|
23.15
|
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Các đường thuộc thị trấn Yên Mỹ (cũ), xã Tân Lập (cũ)
|
35.000
|
10.900
|
8.000
|
5.500
|
7.000
|
2.200
|
1.600
|
1.200
|
8.800
|
2.800
|
2.000
|
1.400
|
|
|
Các đường thuộc xã Tân Minh (cũ), xã Trung Hòa (cũ)
|
20.000
|
6.800
|
4.800
|
3.400
|
4.000
|
1.400
|
1.100
|
1.000
|
5.000
|
1.700
|
1.200
|
1.100
|
|
|
23.16
|
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Các đường thuộc thị trấn Yên Mỹ (cũ), xã Tân Lập (cũ)
|
25.000
|
8.300
|
5.900
|
4.200
|
5.000
|
1.700
|
1.200
|
1.000
|
6.300
|
2.100
|
1.500
|
1.100
|
|
|
Các đường thuộc xã Tân Minh (cũ), xã Trung Hòa (cũ)
|
15.000
|
6.800
|
4.800
|
3.400
|
3.000
|
1.400
|
1.100
|
1.000
|
3.800
|
1.700
|
1.200
|
1.100
|
|
|
23.17
|
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
|
|
6.800
|
4.800
|
3.400
|
|
1.400
|
1.100
|
1.000
|
|
1.700
|
1.200
|
1.100
|
|
|
B
|
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
23.18
|
Khu dân cư mới thôn Trai Trang: Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
40.000
|
|
|
|
8.000
|
|
|
|
10.000
|
|
|
|
|
|
23.19
|
Khu chợ thương mại Yên Mỹ (Thôn Trai Trang):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
40.000
|
|
|
|
8.000
|
|
|
|
10.000
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
35.000
|
|
|
|
7.000
|
|
|
|
8.800
|
|
|
|
|
|
23.20
|
Khu đấu giá quyền sử dụng đất 5 ha (Thôn Trai
Trang): Đường rộng
từ 7m đến dưới 15m
|
35.000
|
|
|
|
7.000
|
|
|
|
8.800
|
|
|
|
|
|
23.21
|
Khu đấu giá quyền sử dụng đất 1,1ha (Thôn Đạo Khê): Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
28.000
|
|
|
|
5.600
|
|
|
|
7.000
|
|
|
|
|
|
23.22
|
Khu đấu giá quyền sử dụng đất 0,89ha (Thôn Trung
Đạo): Đường rộng
từ 7m đến dưới 15m
|
22.000
|
|
|
|
4.400
|
|
|
|
5.500
|
|
|
|
|
|
23.23
|
Khu dân cư mới thôn Hào Xuyên 8,6 ha: Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
30.000
|
|
|
|
6.000
|
|
|
|
7.500
|
|
|
|
|
|
23.24
|
Khu đấu giá và tái định cư thôn Hào Xuyên (Đối diên
khu 8,6 ha): Đường
rộng từ 7m đến dưới 15m
|
30.000
|
|
|
|
6.000
|
|
|
|
7.500
|
|
|
|
|
|
23.25
|
Khu dân cư mới thôn Hào Xuyên 1,2 ha (Chân cầu đường
số 4): Đường rộng
từ 7m đến dưới 15m
|
30.000
|
|
|
|
6.000
|
|
|
|
7.500
|
|
|
|
|
|
23.26
|
Khu dân cư mới thôn Thổ Cốc: Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
30.000
|
|
|
|
6.000
|
|
|
|
7.500
|
|
|
|
|
|
23.27
|
Khu đấu giá quyền sử dụng đất vườn quả thôn Thư Thị:
Đường rộng từ 7m
đến dưới 15m
|
30.000
|
|
|
|
6.000
|
|
|
|
7.500
|
|
|
|
|
|
23.28
|
Khu đấu giá quyền sử dụng đất thôn Lãng Cầu: Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
22.000
|
|
|
|
4.400
|
|
|
|
5.500
|
|
|
|
|
|
23.29
|
Khu đấu giá 1,2 ha và 1,6 ha thôn Tử Dương: Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
22.000
|
|
|
|
4.400
|
|
|
|
5.500
|
|
|
|
|
|
23.30
|
Khu tái định cư thôn Tử Dương: Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
22.000
|
|
|
|
4.400
|
|
|
|
5.500
|
|
|
|
|
|
23.31
|
Các khu dân cư còn lại:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
20.000
|
|
|
|
4.000
|
|
|
|
5.000
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
18.000
|
|
|
|
3.600
|
|
|
|
4.500
|
|
|
|
|
|
|
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
|
2.600
|
|
|
|
1.000
|
|
|
|
1.100
|
|
|
|
|
|
24
|
XÃ VIỆT YÊN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
KHU VỰC 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
A
|
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
24.1
|
ĐT.380 kéo dài (Quốc lộ 39A cũ): Từ giáp xã Yên Mỹ đết hết địa phận
xã Việt Yên
|
30.000
|
9.600
|
6.800
|
4.800
|
6.000
|
2.000
|
1.400
|
1.000
|
7.500
|
2.400
|
1.700
|
1.200
|
|
|
24.2
|
Đường ĐT.379: Từ giáp xã Hoàn Long đến hết địa phận xã Việt Yên
|
28.000
|
9.300
|
6.600
|
4.700
|
5.600
|
1.900
|
1.400
|
1.000
|
7.000
|
2.400
|
1.700
|
1.200
|
|
|
24.3
|
Đường ĐT.381:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp xã Hoàn Long đến đường ĐT.382
|
16.000
|
6.500
|
4.600
|
3.300
|
3.200
|
1.300
|
1.100
|
1.000
|
4.000
|
1.700
|
1.200
|
1.100
|
|
|
Từ đường ĐT.382 đến đường ĐT.379
|
25.000
|
8.300
|
5.900
|
4.200
|
5.000
|
1.700
|
1.200
|
1.000
|
6.300
|
2.100
|
1.500
|
1.100
|
|
|
24.4
|
Đường ĐT.382:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp xã Hoàn Long đến thôn Mễ Thượng
|
20.000
|
6.800
|
4.800
|
3.400
|
4.000
|
1.400
|
1.100
|
1.000
|
5.000
|
1.700
|
1.200
|
1.100
|
|
|
Từ giáp thôn Mễ Thượng đến giáp thôn Thụy Lân
|
15.000
|
5.300
|
3.800
|
2.700
|
3.000
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
3.800
|
1.400
|
1.200
|
1.100
|
|
|
Từ thôn Thụy Lân đến hết địa phận xã Việt Yên
|
20.000
|
6.800
|
4.800
|
3.400
|
4.000
|
1.400
|
1.100
|
1.000
|
5.000
|
1.700
|
1.200
|
1.100
|
|
|
24.5
|
Đường ĐT.382B: Từ giáp xã Hoàn Long đến hết địa phận xã Việt Yên
(Cả 2 bên đường)
|
16.000
|
5.600
|
4.000
|
2.800
|
3.200
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
4.000
|
1.400
|
1.200
|
1.100
|
|
|
24.6
|
Đường ĐT.383: Từ giáp xã Triệu Việt Vương đến đường ĐT.380 kéo dài
(Quốc lộ 39A cũ)
|
16.000
|
5.600
|
4.000
|
2.800
|
3.200
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
4.000
|
1.400
|
1.200
|
1.100
|
|
|
24.7
|
Đường Phó Đức Chính (Đường ĐH.23 cũ): Từ giáp xã Hoàn Long đến đường
ĐT.382
|
20.000
|
6.800
|
4.800
|
3.400
|
4.000
|
1.400
|
1.100
|
1.000
|
5.000
|
1.700
|
1.200
|
1.100
|
|
|
24.8
|
Đường ĐH.45: Từ giáp xã Hoàn Long đến hết địa phận xã Việt Yên
|
18.000
|
6.500
|
4.600
|
3.300
|
3.600
|
1.300
|
1.100
|
1.000
|
4.500
|
1.700
|
1.200
|
1.100
|
|
|
24.9
|
Đường ĐH.42:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp xã Nguyễn Văn Linh đến đường ĐH.45
|
11.000
|
4.300
|
3.100
|
2.200
|
2.200
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
2.800
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
Từ đường ĐH.45 đến đường ĐT.382
|
11.000
|
4.300
|
3.100
|
2.200
|
2.200
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
2.800
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
24.10
|
Đường ĐH.34 kéo dài (Đường ĐT.382C): Từ giáp xã Nguyễn Văn Linh đến
đường ĐH.45
|
14.000
|
5.100
|
3.600
|
2.600
|
2.800
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
3.500
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
24.11
|
Đường liên tỉnh Hà Nội - Hưng Yên: Từ đường ĐT.379 đến hết địa phận
xã Việt Yên
|
25.000
|
8.300
|
5.900
|
4.200
|
5.000
|
1.700
|
1.200
|
1.000
|
6.300
|
2.100
|
1.500
|
1.100
|
|
|
24.12
|
Đường quy hoạch số 1: Từ giáp xã Nguyễn Văn Linh đến hết
địa phận xã Việt Yên
|
14.000
|
5.100
|
3.600
|
2.600
|
2.800
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
3.500
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
24.13
|
Đường quy hoạch số 4: Từ giáp xã Yên Mỹ đến đường ĐH.45
|
14.000
|
6.500
|
4.600
|
3.300
|
2.800
|
1.300
|
1.100
|
1.000
|
3.500
|
1.700
|
1.200
|
1.100
|
|
|
24.14
|
Đường quy hoạch số 7: Từ thôn Nhân Lý đến hết địa phận
xã Việt Yên
|
15.000
|
6.500
|
4.600
|
3.300
|
3.000
|
1.300
|
1.100
|
1.000
|
3.800
|
1.700
|
1.200
|
1.100
|
|
|
24.15
|
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Các đường thuộc thôn Từ Hồ, thôn Bình Phú, thôn Mễ Thượng,
thôn Mễ Hạ, thôn Thụy Lân, thôn Nhân Lý, thôn Quảng Uyên
|
18.000
|
6.200
|
4.400
|
3.100
|
3.600
|
1.300
|
1.100
|
1.000
|
4.500
|
1.600
|
1.200
|
1.100
|
|
|
Các đường còn lại
|
16.000
|
5.600
|
4.000
|
2.800
|
3.200
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
4.000
|
1.400
|
1.200
|
1.100
|
|
|
24.16
|
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Các đường thuộc thôn Từ Hồ, thôn Bình Phú, thôn Mễ Thượng,
thôn Mễ Hạ, thôn Thụy Lân, thôn Nhân Lý, thôn Quảng Uyên
|
13.500
|
5.000
|
3.500
|
2.500
|
2.700
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
3.400
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
Các đường còn lại
|
12.500
|
4.800
|
3.400
|
2.400
|
2.500
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
3.200
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
24.17
|
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
|
|
4.800
|
3.400
|
2.400
|
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
B
|
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
24.18
|
Khu dân cư mới thôn Thượng Tài:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường ĐH.45
|
22.000
|
|
|
|
4.400
|
|
|
|
5.500
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
20.000
|
|
|
|
4.000
|
|
|
|
5.000
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
17.000
|
|
|
|
3.400
|
|
|
|
4.300
|
|
|
|
|
|
24.19
|
Khu dân cư mới thôn Châu Xá (Giáp UBND xã Thanh Long
cũ):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
20.000
|
|
|
|
4.000
|
|
|
|
5.000
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
17.000
|
|
|
|
3.400
|
|
|
|
4.300
|
|
|
|
|
|
24.20
|
Khu dân cư mới thôn Châu Xá (Vị trí số 01):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường ĐH.45
|
22.000
|
|
|
|
4.400
|
|
|
|
5.500
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
20.000
|
|
|
|
4.000
|
|
|
|
5.000
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
17.000
|
|
|
|
3.400
|
|
|
|
4.300
|
|
|
|
|
|
24.21
|
Khu dân cư mới thôn Châu Xá (Vị trí số 02):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường ĐH.45
|
22.000
|
|
|
|
4.400
|
|
|
|
5.500
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
20.000
|
|
|
|
4.000
|
|
|
|
5.000
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
17.000
|
|
|
|
3.400
|
|
|
|
4.300
|
|
|
|
|
|
24.22
|
Khu dân cư mới thôn Nhân Lý:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường quy hoạch số 4; Đường quy hoạch số 7
|
22.000
|
|
|
|
4.400
|
|
|
|
5.500
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
20.000
|
|
|
|
4.000
|
|
|
|
5.000
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
17.000
|
|
|
|
3.400
|
|
|
|
4.300
|
|
|
|
|
|
24.23
|
Khu dân cư mới thôn Thái Nội:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
16.000
|
|
|
|
3.200
|
|
|
|
4.000
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
13.000
|
|
|
|
2.600
|
|
|
|
3.300
|
|
|
|
|
|
24.24
|
Khu dân cư mới thôn Mỹ Xá (Đường ĐT.382): Đường ĐT.382
|
17.000
|
|
|
|
3.400
|
|
|
|
4.300
|
|
|
|
|
|
24.25
|
Khu dân cư mới thôn Mỹ Xá (Đường ĐT.382B nhánh trái):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hướng ra đường ĐT.382B
|
18.000
|
|
|
|
3.600
|
|
|
|
4.500
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
16.000
|
|
|
|
3.200
|
|
|
|
4.000
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
13.000
|
|
|
|
2.600
|
|
|
|
3.300
|
|
|
|
|
|
24.26
|
Khu dân cư mới thôn Thanh Xá:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
16.000
|
|
|
|
3.200
|
|
|
|
4.000
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
13.000
|
|
|
|
2.600
|
|
|
|
3.300
|
|
|
|
|
|
24.27
|
Khu dân cư mới thôn Từ Hồ (Đường ĐT.382): Đường ĐT.382
|
21.000
|
|
|
|
4.200
|
|
|
|
5.300
|
|
|
|
|
|
24.28
|
Khu dân cư mới thôn Từ Hồ (Trong khu dân cư):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
20.000
|
|
|
|
4.000
|
|
|
|
5.000
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
17.000
|
|
|
|
3.400
|
|
|
|
4.300
|
|
|
|
|
|
24.29
|
Khu dân cư mới thôn Mễ Thượng (Trong khu dân cư):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
20.000
|
|
|
|
4.000
|
|
|
|
5.000
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
17.000
|
|
|
|
3.400
|
|
|
|
4.300
|
|
|
|
|
|
24.30
|
Khu tái định cư đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng
thôn Mễ Thượng (Trong khu dân cư):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
20.000
|
|
|
|
4.000
|
|
|
|
5.000
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
17.000
|
|
|
|
3.400
|
|
|
|
4.300
|
|
|
|
|
|
24.31
|
Khu dân cư mới thôn Bình Phú (Trong khu dân cư):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
20.000
|
|
|
|
4.000
|
|
|
|
5.000
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
17.000
|
|
|
|
3.400
|
|
|
|
4.300
|
|
|
|
|
|
24.32
|
Khu dân cư mới thôn Từ Tây (Trong khu dân cư):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
19.000
|
|
|
|
3.800
|
|
|
|
4.800
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
16.000
|
|
|
|
3.200
|
|
|
|
4.000
|
|
|
|
|
|
24.33
|
Khu dân cư mới thôn Khóa Nhu 2 (Đường ĐT.379):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường gom đường ĐT.379
|
30.000
|
|
|
|
6.000
|
|
|
|
7.500
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
19.000
|
|
|
|
3.800
|
|
|
|
4.800
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
16.000
|
|
|
|
3.200
|
|
|
|
4.000
|
|
|
|
|
|
24.34
|
Khu dân cư mới thôn Đông Hòa:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
19.000
|
|
|
|
3.800
|
|
|
|
4.800
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
16.000
|
|
|
|
3.200
|
|
|
|
4.000
|
|
|
|
|
|
24.35
|
Khu dân cư mới thôn Thung Linh:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
19.000
|
|
|
|
3.800
|
|
|
|
4.800
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
16.000
|
|
|
|
3.200
|
|
|
|
4.000
|
|
|
|
|
|
24.36
|
Khu dân cư mới thôn Quảng Uyên:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
20.000
|
|
|
|
4.000
|
|
|
|
5.000
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
17.000
|
|
|
|
3.400
|
|
|
|
4.300
|
|
|
|
|
|
24.37
|
Khu dân cư mới thôn Xuân Lai (Đường ĐT.382): Đường ĐT.382
|
21.000
|
|
|
|
4.200
|
|
|
|
5.300
|
|
|
|
|
|
24.38
|
Khu dân cư mới thôn Lực Điền (Gần trường học); Khu
dân cư mới thôn Lực Điền (Gần UBND xã):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
19.000
|
|
|
|
3.800
|
|
|
|
4.800
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
16.000
|
|
|
|
3.200
|
|
|
|
4.000
|
|
|
|
|
|
24.39
|
Khu dân cư mới thôn Quảng Yên:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
20.000
|
|
|
|
4.000
|
|
|
|
5.000
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
17.000
|
|
|
|
3.400
|
|
|
|
4.300
|
|
|
|
|
|
24.40
|
Tái định cư đường ĐT.379, đường ĐT.382B và đấu giá
quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở (Đường ĐT.382):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hướng ra đường ĐT.382
|
21.000
|
|
|
|
4.200
|
|
|
|
5.300
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
19.000
|
|
|
|
3.800
|
|
|
|
4.800
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
16.000
|
|
|
|
3.200
|
|
|
|
4.000
|
|
|
|
|
|
24.41
|
Các khu dân cư còn lại:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
15.000
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
3.800
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
13.000
|
|
|
|
2.600
|
|
|
|
3.300
|
|
|
|
|
|
Đường rộng dưới 7m
|
11.000
|
|
|
|
2.200
|
|
|
|
2.800
|
|
|
|
|
|
|
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
|
2.200
|
|
|
|
1.000
|
|
|
|
1.100
|
|
|
|
|
|
25
|
XÃ HOÀN LONG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
KHU VỰC 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
A
|
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
25.1
|
Đường ĐT.379: Từ giáp xã Văn Giang đến hết địa phận xã Hoàn Long
|
32.000
|
10.200
|
7.200
|
5.100
|
6.400
|
2.100
|
1.500
|
1.100
|
8.000
|
2.600
|
1.800
|
1.300
|
|
|
25.2
|
Đường ĐT.377: Từ giáp xã Văn Giang đến hết địa phận xã Hoàn Long
|
20.000
|
6.800
|
4.800
|
3.400
|
4.000
|
1.400
|
1.100
|
1.000
|
5.000
|
1.700
|
1.200
|
1.100
|
|
|
25.3
|
Đường ĐT.381: Từ giáp xã Nguyễn Văn Linh đến hết địa phận xã Hoàn
Long
|
18.000
|
6.200
|
4.400
|
3.100
|
3.600
|
1.300
|
1.100
|
1.000
|
4.500
|
1.600
|
1.200
|
1.100
|
|
|
25.4
|
Đường ĐT.382: Từ giáp xã Mễ Sở đến hết địa phận xã Hoàn Long
|
20.000
|
6.800
|
4.800
|
3.400
|
4.000
|
1.400
|
1.100
|
1.000
|
5.000
|
1.700
|
1.200
|
1.100
|
|
|
25.5
|
Đường ĐT.382B: Từ giáp xã Văn Giang đến hết địa phận xã Hoàn Long
|
18.000
|
6.500
|
4.600
|
3.300
|
3.600
|
1.300
|
1.100
|
1.000
|
4.500
|
1.700
|
1.200
|
1.100
|
|
|
25.6
|
Đường ĐH.20: Từ giáp xã Nghĩa Trụ đến đường ĐT.381
|
14.000
|
5.100
|
3.600
|
2.600
|
2.800
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
3.500
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
25.7
|
Đường Phó Đức Chính (Đường ĐH.23 cũ): Từ giáp xã Văn Giang đến hết địa
phận xã Hoàn Long
|
20.000
|
6.800
|
4.800
|
3.400
|
4.000
|
1.400
|
1.100
|
1.000
|
5.000
|
1.700
|
1.200
|
1.100
|
|
|
25.8
|
Đường ĐH.45: Từ đường ĐT.381 đến hết địa phận xã Hoàn Long
|
14.000
|
5.100
|
3.600
|
2.600
|
2.800
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
3.500
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
25.9
|
Đường nối từ đường ĐH.45 đến ĐT.376
|
20.000
|
6.800
|
4.800
|
3.400
|
4.000
|
1.400
|
1.100
|
1.000
|
5.000
|
1.700
|
1.200
|
1.100
|
|
|
25.10
|
Đường nối từ ĐT.379 đến đường vành đai 4
|
20.000
|
6.800
|
4.800
|
3.400
|
4.000
|
1.400
|
1.100
|
1.000
|
5.000
|
1.700
|
1.200
|
1.100
|
|
|
25.11
|
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
|
15.000
|
5.300
|
3.800
|
2.700
|
3.000
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
3.800
|
1.400
|
1.200
|
1.100
|
|
|
25.12
|
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
|
13.000
|
4.900
|
3.500
|
2.500
|
2.600
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
3.300
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
25.13
|
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
|
|
4.800
|
3.400
|
2.400
|
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
B
|
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
25.14
|
Khu dân cư mới xã Đông Tảo (cũ), khu giãn dân sau
trường tiểu học Đông Tảo:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
28.000
|
|
|
|
5.600
|
|
|
|
7.000
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
26.000
|
|
|
|
5.200
|
|
|
|
6.500
|
|
|
|
|
|
25.15
|
Khu dân cư mới xã Đông Tảo (cũ), khu đấu giá giáp
chợ đầu mối xã Đông Tảo (cũ):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường ĐT.377
|
28.000
|
|
|
|
5.600
|
|
|
|
7.000
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
26.000
|
|
|
|
5.200
|
|
|
|
6.500
|
|
|
|
|
|
25.16
|
Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở (Khu
2,59 ha): Từ ngã tư Đông Tảo đường ĐT.382 đến xã Bình Minh (cũ) đường ĐT.382:
Đường rộng từ 15m
trở lên
|
26.000
|
|
|
|
5.200
|
|
|
|
6.500
|
|
|
|
|
|
25.17
|
Khu tái định cư vành đai 4:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
28.000
|
|
|
|
5.600
|
|
|
|
7.000
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
26.000
|
|
|
|
5.200
|
|
|
|
6.500
|
|
|
|
|
|
25.18
|
Khu dân cư mới Ốc Nhiêu:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
28.000
|
|
|
|
5.600
|
|
|
|
7.000
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
26.000
|
|
|
|
5.200
|
|
|
|
6.500
|
|
|
|
|
|
25.19
|
Khu dân cư mới Trương Kênh Cầu (Ngàn Ngần):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
28.000
|
|
|
|
5.600
|
|
|
|
7.000
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
26.000
|
|
|
|
5.200
|
|
|
|
6.500
|
|
|
|
|
|
25.20
|
Khu dân cư mới thôn Chấn Đông: Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
26.000
|
|
|
|
5.200
|
|
|
|
6.500
|
|
|
|
|
|
25.21
|
Khu tái định cư thôn Hòa Mục: Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
20.000
|
|
|
|
4.000
|
|
|
|
5.000
|
|
|
|
|
|
25.22
|
Khu dân cư mới thôn Đại Hạnh (7,4 ha): Đường rộng từ 15m trở lên
|
30.000
|
|
|
|
6.000
|
|
|
|
7.500
|
|
|
|
|
|
25.23
|
Khu dân cư mới thôn Đại Hạnh (8,7 ha):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
30.000
|
|
|
|
6.000
|
|
|
|
7.500
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
28.000
|
|
|
|
5.600
|
|
|
|
7.000
|
|
|
|
|
|
25.24
|
Khu giãn dân Trương Kênh Cầu (Ngần Rẽ):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường ĐH.45
|
28.000
|
|
|
|
5.600
|
|
|
|
7.000
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
26.000
|
|
|
|
5.200
|
|
|
|
6.500
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
24.000
|
|
|
|
4.800
|
|
|
|
6.000
|
|
|
|
|
|
25.25
|
Khu đấu giá thôn Đại Hạnh (2,4 ha):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường ĐH.23
|
30.000
|
|
|
|
6.000
|
|
|
|
7.500
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
28.000
|
|
|
|
5.600
|
|
|
|
7.000
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
26.000
|
|
|
|
5.200
|
|
|
|
6.500
|
|
|
|
|
|
25.26
|
Khu đấu giá thôn Đại Hạnh (0,7 ha):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường ĐH.23
|
30.000
|
|
|
|
6.000
|
|
|
|
7.500
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
28.000
|
|
|
|
5.600
|
|
|
|
7.000
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
26.000
|
|
|
|
5.200
|
|
|
|
6.500
|
|
|
|
|
|
25.27
|
Khu dân cư mới thôn Chấn Đông (0,9 ha):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
28.000
|
|
|
|
5.600
|
|
|
|
7.000
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
26.000
|
|
|
|
5.200
|
|
|
|
6.500
|
|
|
|
|
|
25.28
|
Khu dân cư mới thôn Chấn Đông (1,8 ha):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
28.000
|
|
|
|
5.600
|
|
|
|
7.000
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
26.000
|
|
|
|
5.200
|
|
|
|
6.500
|
|
|
|
|
|
25.29
|
Các khu dân cư còn lại:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
18.000
|
|
|
|
3.600
|
|
|
|
4.500
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
15.000
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
3.800
|
|
|
|
|
|
Đường rộng dưới 7m
|
13.000
|
|
|
|
2.600
|
|
|
|
3.300
|
|
|
|
|
|
|
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
|
2.200
|
|
|
|
1.000
|
|
|
|
1.100
|
|
|
|
|
|
26
|
XÃ NGUYỄN VĂN LINH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
KHU VỰC 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
A
|
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
26.1
|
Đường Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 5 cũ): Từ giáp xã Như Quỳnh đến hết địa
phận xã Nguyễn Văn Linh
|
28.000
|
9.300
|
6.600
|
4.700
|
5.600
|
1.900
|
1.400
|
1.000
|
7.000
|
2.400
|
1.700
|
1.200
|
|
|
26.2
|
Quốc lộ 39A: Từ giáp phường Đường Hào đến hết địa phận xã Nguyễn Văn
Linh
|
28.000
|
9.300
|
6.600
|
4.700
|
5.600
|
1.900
|
1.400
|
1.000
|
7.000
|
2.400
|
1.700
|
1.200
|
|
|
26.3
|
Đường ĐT.376:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp xã Nghĩa Trụ đến đường ĐH.42 kéo dài
|
20.000
|
6.800
|
4.800
|
3.400
|
4.000
|
1.400
|
1.100
|
1.000
|
5.000
|
1.700
|
1.200
|
1.100
|
|
|
Từ đường ĐH.42 kéo dài đến hết địa phận xã Nguyễn Văn Linh
|
23.000
|
7.900
|
5.600
|
4.000
|
4.600
|
1.600
|
1.200
|
1.000
|
5.800
|
2.000
|
1.400
|
1.100
|
|
|
26.4
|
Đường ĐT.380 (Quốc lộ 39 cũ): Từ giáp phường Mỹ Hào đến hết địa
phận xã Nguyễn Văn Linh
|
35.000
|
10.900
|
7.700
|
5.500
|
7.000
|
2.200
|
1.600
|
1.100
|
8.800
|
2.800
|
2.000
|
1.400
|
|
|
26.5
|
Đường ĐT.381: Từ đường Nguyễn Văn Linh đến hết địa phận xã Nguyễn Văn
Linh
|
20.000
|
6.800
|
4.800
|
3.400
|
4.000
|
1.400
|
1.100
|
1.000
|
5.000
|
1.700
|
1.200
|
1.100
|
|
|
26.6
|
Đường ĐH.34: Từ giáp phường Mỹ Hào đến đường ĐT.380
|
25.000
|
9.000
|
6.300
|
4.500
|
5.000
|
1.800
|
1.300
|
1.000
|
6.300
|
2.300
|
1.600
|
1.200
|
|
|
26.7
|
Đường ĐH.34 kéo dài: Từ đường ĐH.34 đến hết địa phận xã
Nguyễn Văn Linh
|
20.000
|
6.800
|
4.800
|
3.400
|
4.000
|
1.400
|
1.100
|
1.000
|
5.000
|
1.700
|
1.200
|
1.100
|
|
|
26.8
|
Đường ĐH.42:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ đường ĐT.380 đến đường ĐH.34 kéo dài
|
25.000
|
9.000
|
6.300
|
4.500
|
5.000
|
1.800
|
1.300
|
1.000
|
6.300
|
2.300
|
1.600
|
1.200
|
|
|
Từ đường ĐH.42 kéo dài đến đường ĐT.376
|
12.000
|
4.600
|
3.300
|
2.300
|
2.400
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
3.000
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
Từ đường ĐT.376 đến hết địa phận xã Nguyễn Văn Linh
|
18.000
|
6.200
|
4.400
|
3.100
|
3.600
|
1.300
|
1.100
|
1.000
|
4.500
|
1.600
|
1.200
|
1.100
|
|
|
26.9
|
Đường ĐH.42 kéo dài: Từ giáp phường Mỹ Hào đến đường
ĐT.376
|
20.000
|
6.800
|
4.800
|
3.400
|
4.000
|
1.400
|
1.100
|
1.000
|
5.000
|
1.700
|
1.200
|
1.100
|
|
|
26.10
|
Đoạn nối từ đường ĐT.381 với đường Nguyễn Văn Linh
|
22.000
|
7.500
|
5.300
|
3.800
|
4.400
|
1.500
|
1.100
|
1.000
|
5.500
|
1.900
|
1.400
|
1.100
|
|
|
26.11
|
Đường nối từ đường ĐH.45 đến đường ĐT.376
|
20.000
|
6.800
|
4.800
|
3.400
|
4.000
|
1.400
|
1.100
|
1.000
|
5.000
|
1.700
|
1.200
|
1.100
|
|
|
26.12
|
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
|
18.000
|
6.200
|
4.400
|
3.100
|
3.600
|
1.300
|
1.100
|
1.000
|
4.500
|
1.600
|
1.200
|
1.100
|
|
|
26.13
|
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
|
12.000
|
4.600
|
3.300
|
2.300
|
2.400
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
3.000
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
26.14
|
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
|
|
4.600
|
3.300
|
2.300
|
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
B
|
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
26.15
|
Khu dân cư thôn Thanh Xá, thôn Yên Lão:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
25.000
|
|
|
|
5.000
|
|
|
|
6.300
|
|
|
|
|
|
26.16
|
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
|
20.000
|
|
|
|
4.000
|
|
|
|
5.000
|
|
|
|
|
|
Khu dân cư thôn Đông Phòng:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường ĐH.42
|
26.000
|
|
|
|
5.200
|
|
|
|
6.500
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
25.000
|
|
|
|
5.000
|
|
|
|
6.300
|
|
|
|
|
|
26.17
|
Khu dân cư thôn Liêu Thượng:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
25.000
|
|
|
|
5.000
|
|
|
|
6.300
|
|
|
|
|
|
26.18
|
Khu dân cư mới thôn Yên Phú (Khu ao ông Oanh):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường ĐT.381
|
26.500
|
|
|
|
5.300
|
|
|
|
6.700
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
24.000
|
|
|
|
4.800
|
|
|
|
6.000
|
|
|
|
|
|
26.19
|
Khu dân cư mới thôn Chi Long:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường ĐT.376
|
26.500
|
|
|
|
5.300
|
|
|
|
6.700
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
24.000
|
|
|
|
4.800
|
|
|
|
6.000
|
|
|
|
|
|
26.20
|
Khu dân cư mới thôn Yên Phú (Khu ao ông Hùng): Đường ĐT.381
|
26.500
|
|
|
|
5.300
|
|
|
|
6.700
|
|
|
|
|
|
26.21
|
Khu dân cư thôn Yên Phú, xã Giai Phạm (Khu trạm y tế
cũ):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường ĐT.381
|
26.500
|
|
|
|
5.300
|
|
|
|
6.700
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
24.000
|
|
|
|
4.800
|
|
|
|
6.000
|
|
|
|
|
|
26.22
|
Khu dân cư mới thôn Yên Phú (Khu Bãi Làng):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường ĐT.381
|
20.500
|
|
|
|
4.100
|
|
|
|
5.200
|
|
|
|
|
|
Đoạn nối từ đường ĐT.381 với đường Nguyễn Văn Linh
|
22.500
|
|
|
|
4.500
|
|
|
|
5.700
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
13.000
|
|
|
|
2.600
|
|
|
|
3.300
|
|
|
|
|
|
Đưởng rộng từ 3,5m đến dưới 7m
|
7.500
|
|
|
|
1.500
|
|
|
|
1.900
|
|
|
|
|
|
26.23
|
Khu đấu giá thôn Yên Thổ:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
18.000
|
|
|
|
3.600
|
|
|
|
4.500
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
|
15.000
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
3.800
|
|
|
|
|
|
26.24
|
Các khu dân cư còn lại:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
15.000
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
3.800
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
13.000
|
|
|
|
2.600
|
|
|
|
3.300
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
|
11.000
|
|
|
|
2.200
|
|
|
|
2.800
|
|
|
|
|
|
|
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
|
2.300
|
|
|
|
1.000
|
|
|
|
1.100
|
|
|
|
|
|
27
|
XÃ NHƯ QUỲNH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
KHU VỰC 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
A
|
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
27.1
|
Quốc lộ 5A:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp thành phố Hà Nội đến cầu vượt Như Quỳnh
|
45.000
|
15.000
|
10.500
|
7.500
|
9.000
|
3.000
|
2.100
|
1.500
|
11.300
|
3.800
|
2.700
|
1.900
|
|
|
Từ cầu vượt Như Quỳnh đến hết địa phận xã Như Quỳnh
|
35.200
|
12.000
|
8.400
|
6.000
|
7.100
|
2.400
|
1.700
|
1.200
|
8.800
|
3.000
|
2.100
|
1.500
|
|
|
27.2
|
Đường ĐT.385:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ 240 đến cầu vượt Như Quỳnh
|
51.000
|
15.000
|
10.500
|
7.500
|
10.200
|
3.000
|
2.100
|
1.500
|
12.800
|
3.800
|
2.700
|
1.900
|
|
|
Từ cầu vượt Như Quỳnh đến giáp xã Lạc Đạo
|
39.100
|
15.000
|
10.500
|
7.500
|
7.900
|
3.000
|
2.100
|
1.500
|
9.800
|
3.800
|
2.700
|
1.900
|
|
|
Phía đường tàu (Từ 240 đến cầu vượt Như Quỳnh)
|
40.300
|
12.000
|
8.400
|
6.000
|
8.100
|
2.400
|
1.700
|
1.200
|
10.100
|
3.000
|
2.100
|
1.500
|
|
|
27.3
|
Đường ĐT.381: Từ Quốc lộ 5A đến hết địa phận xã Như Quỳnh
|
20.300
|
10.800
|
7.600
|
5.400
|
4.100
|
2.200
|
1.600
|
1.100
|
5.100
|
2.700
|
1.900
|
1.400
|
|
|
27.4
|
Đường ĐH.10:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ đường ĐT.385 đến kênh C1
|
35.800
|
10.900
|
7.700
|
5.500
|
7.200
|
2.200
|
1.600
|
1.100
|
9.000
|
2.800
|
2.000
|
1.400
|
|
|
Từ kênh C1 đến cầu vượt Trưng Trắc
|
20.100
|
10.800
|
7.600
|
5.400
|
4.100
|
2.200
|
1.600
|
1.100
|
5.100
|
2.700
|
1.900
|
1.400
|
|
|
Đoạn còn lại
|
15.500
|
10.800
|
7.600
|
5.400
|
3.100
|
2.200
|
1.600
|
1.100
|
3.900
|
2.700
|
1.900
|
1.400
|
|
|
27.5
|
Đường ĐH.11: Từ Quốc lộ 5A đến giáp cầu Minh Khai
|
35.200
|
15.000
|
10.500
|
7.500
|
7.100
|
3.000
|
2.100
|
1.500
|
8.800
|
3.800
|
2.700
|
1.900
|
|
|
27.6
|
Đường ĐH.11B: Từ đường ĐT.385 đến đường ĐH.13
|
31.500
|
12.000
|
8.400
|
6.000
|
6.300
|
2.400
|
1.700
|
1.200
|
7.900
|
3.000
|
2.100
|
1.500
|
|
|
27.7
|
Đường ĐH.12: Từ thôn Minh Khai đến thôn Ngọc Đà, Tân Quang
|
35.200
|
10.900
|
7.700
|
5.500
|
7.100
|
2.200
|
1.600
|
1.100
|
8.800
|
2.800
|
2.000
|
1.400
|
|
|
27.8
|
Đường ĐH.12B: Từ Quốc lộ 5A đến đường ĐH.13
|
31.500
|
10.800
|
7.600
|
5.400
|
6.300
|
2.200
|
1.600
|
1.100
|
7.900
|
2.700
|
1.900
|
1.400
|
|
|
27.9
|
Đường ĐH.17 (Đường Tô Quyền): Từ Quốc lộ 5A tại xã Trưng Trắc
(cũ) đến giáp xã Nghĩa Trụ
|
25.100
|
10.800
|
7.600
|
5.400
|
5.100
|
2.200
|
1.600
|
1.100
|
6.300
|
2.700
|
1.900
|
1.400
|
|
|
27.10
|
Đường ĐH.18: Từ đường ĐT.385 đến đường ĐT.179 thành phố Hà Nội
|
46.000
|
15.000
|
10.500
|
7.500
|
9.200
|
3.000
|
2.100
|
1.500
|
11.500
|
3.800
|
2.700
|
1.900
|
|
|
27.11
|
Đường ĐH.19:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ Quốc lộ 5A đến ngã ba rẽ đền Ỷ Lan
|
44.800
|
15.000
|
10.500
|
7.500
|
9.000
|
3.000
|
2.100
|
1.500
|
11.200
|
3.800
|
2.700
|
1.900
|
|
|
Đoạn còn lại
|
32.000
|
15.000
|
10.500
|
7.500
|
6.400
|
3.000
|
2.100
|
1.500
|
8.000
|
3.800
|
2.700
|
1.900
|
|
|
27.12
|
Đường ĐH.20: Từ giáp xã Gia Lâm thành phố Hà Nội đến hết địa phận xã
Như Quỳnh
|
23.000
|
10.800
|
7.600
|
5.400
|
4.600
|
2.200
|
1.600
|
1.100
|
5.800
|
2.700
|
1.900
|
1.400
|
|
|
27.13
|
Đường vào trường Đại học Tài chính – Quản trị kinh
doanh (cơ sở 2):
Từ đường ĐH.10 đến cổng trường Đại học Tài chính – Quản trị kinh doanh
|
35.800
|
10.900
|
7.700
|
5.500
|
7.200
|
2.200
|
1.600
|
1.100
|
9.000
|
2.800
|
2.000
|
1.400
|
|
|
27.14
|
Đường vào trường Đại học Tài chính – Quản trị kinh
doanh (cơ sở 1): Từ
Quốc lộ 5A đến cổng trường Đại học Tài chính – Quản trị kinh doanh
|
20.600
|
10.800
|
7.600
|
5.400
|
4.200
|
2.200
|
1.600
|
1.100
|
5.200
|
2.700
|
1.900
|
1.400
|
|
|
27.15
|
Đường từ đường ĐH.12 đến đường ĐH.18
|
32.000
|
10.800
|
7.600
|
5.400
|
6.400
|
2.200
|
1.600
|
1.100
|
8.000
|
2.700
|
1.900
|
1.400
|
|
|
27.16
|
Đường từ cầu Ngọc Quỳnh đến đường ĐH.18
|
35.200
|
15.000
|
10.500
|
7.500
|
7.100
|
3.000
|
2.100
|
1.500
|
8.800
|
3.800
|
2.700
|
1.900
|
|
|
27.17
|
Đường “rặng nhãn” qua xóm Trung Lê, thôn Như Quỳnh: Từ đường ĐT.385 đến Quốc lộ 5A
|
41.000
|
15.000
|
10.500
|
7.500
|
8.200
|
3.000
|
2.100
|
1.500
|
10.300
|
3.800
|
2.700
|
1.900
|
|
|
27.18
|
Đường trục chính trong chợ Như Quỳnh
|
39.000
|
15.000
|
10.500
|
7.500
|
7.800
|
3.000
|
2.100
|
1.500
|
9.800
|
3.800
|
2.700
|
1.900
|
|
|
27.19
|
Đường từ cầu vượt Như Quỳnh đến lai lên Quốc lộ 5A
|
42.200
|
15.000
|
10.500
|
7.500
|
8.500
|
3.000
|
2.100
|
1.500
|
10.600
|
3.800
|
2.700
|
1.900
|
|
|
27.20
|
Đường từ cầu Chui đến ngã ba thôn Như Quỳnh
|
39.000
|
15.000
|
10.500
|
7.500
|
7.800
|
3.000
|
2.100
|
1.500
|
9.800
|
3.800
|
2.700
|
1.900
|
|
|
27.21
|
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Các đường thuộc thị trấn Như Quỳnh (cũ)
|
40.000
|
15.000
|
10.500
|
7.500
|
8.000
|
3.000
|
2.100
|
1.500
|
10.000
|
3.800
|
2.700
|
1.900
|
|
|
Các đường thuộc xã Lạc Hồng (cũ), xã Trưng Trắc (cũ), xã
Tân Quang (cũ), xã Đình Dù (cũ)
|
25.100
|
10.800
|
7.600
|
5.400
|
5.100
|
2.200
|
1.600
|
1.100
|
6.300
|
2.700
|
1.900
|
1.400
|
|
|
27.22
|
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Các đường thuộc thị trấn Như Quỳnh (cũ)
|
32.200
|
15.000
|
10.500
|
7.500
|
6.500
|
3.000
|
2.100
|
1.500
|
8.100
|
3.800
|
2.700
|
1.900
|
|
|
Các đường thuộc xã Lạc Hồng (cũ), xã Trưng Trắc (cũ), xã
Tân Quang (cũ), xã Đình Dù (cũ)
|
20.100
|
10.800
|
7.600
|
5.400
|
4.100
|
2.200
|
1.600
|
1.100
|
5.100
|
2.700
|
1.900
|
1.400
|
|
|
27.23
|
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới
7m:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Các đường thuộc thị trấn Như Quỳnh (cũ)
|
|
15.000
|
10.500
|
7.500
|
|
3.000
|
2.100
|
1.500
|
|
3.800
|
2.700
|
1.900
|
|
|
Các đường thuộc xã Lạc Hồng (cũ), xã Trưng Trắc (cũ), xã
Tân Quang (cũ), xã Đình Dù (cũ)
|
|
10.800
|
7.600
|
5.400
|
|
2.200
|
1.600
|
1.100
|
|
2.700
|
1.900
|
1.400
|
|
|
B
|
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
27.24
|
Khu dân cư phía đường tầu thôn Minh Khai
|
28.000
|
|
|
|
5.600
|
|
|
|
7.000
|
|
|
|
|
|
27.25
|
Khu tái định cư thôn Minh Hải - xã Như Quỳnh:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 20m trở lên
|
25.900
|
|
|
|
5.200
|
|
|
|
6.500
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 17m đến dưới 20m
|
22.200
|
|
|
|
4.500
|
|
|
|
5.600
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m đến dưới 17m
|
20.400
|
|
|
|
4.100
|
|
|
|
5.100
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 10m đến dưới 15m
|
18.600
|
|
|
|
3.800
|
|
|
|
4.700
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 10m
|
17.100
|
|
|
|
3.500
|
|
|
|
4.300
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 5m đến dưới 7m
|
14.900
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
3.800
|
|
|
|
|
|
Đường rộng dưới 5m
|
13.200
|
|
|
|
2.700
|
|
|
|
3.300
|
|
|
|
|
|
27.26
|
Khu Đấu giá thôn Hồng Cầu - xã Như Quỳnh:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
27.000
|
|
|
|
5.400
|
|
|
|
6.800
|
|
|
|
|
|
Đường rộng dưới 7m
|
19.000
|
|
|
|
3.800
|
|
|
|
4.800
|
|
|
|
|
|
27.27
|
Khu đấu giá thôn An Lạc - xã Như Quỳnh:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường gom đường ĐH.10
|
23.000
|
|
|
|
4.600
|
|
|
|
5.800
|
|
|
|
|
|
Đường nội bộ
|
15.500
|
|
|
|
3.100
|
|
|
|
3.900
|
|
|
|
|
|
27.28
|
Khu đấu giá thôn Tăng Bảo - xã Như Quỳnh:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
27.000
|
|
|
|
5.400
|
|
|
|
6.800
|
|
|
|
|
|
Đường rộng dưới 7m
|
19.000
|
|
|
|
3.800
|
|
|
|
4.800
|
|
|
|
|
|
27.29
|
Khu đấu giá thôn Hành Lạc - xã Như Quỳnh:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng 15m trở lên
|
32.000
|
|
|
|
6.400
|
|
|
|
8.000
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
30.000
|
|
|
|
6.000
|
|
|
|
7.500
|
|
|
|
|
|
Đường rộng dưới 7m
|
23.000
|
|
|
|
4.600
|
|
|
|
5.800
|
|
|
|
|
|
27.30
|
Khu đấu giá thôn Ngải Dương - xã Như Quỳnh:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
27.000
|
|
|
|
5.400
|
|
|
|
6.800
|
|
|
|
|
|
Đường rộng dưới 7m
|
19.000
|
|
|
|
3.800
|
|
|
|
4.800
|
|
|
|
|
|
27.31
|
Khu đô thị Đại An:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
53.000
|
|
|
|
10.600
|
|
|
|
13.300
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
46.000
|
|
|
|
9.200
|
|
|
|
11.500
|
|
|
|
|
|
27.42
|
Các khu dân cư còn lại:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
32.000
|
|
|
|
6.400
|
|
|
|
8.000
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
25.000
|
|
|
|
5.000
|
|
|
|
6.300
|
|
|
|
|
|
Đường rộng dưới 7m
|
18.000
|
|
|
|
3.600
|
|
|
|
4.500
|
|
|
|
|
|
|
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
|
5.400
|
|
|
|
1.100
|
|
|
|
1.400
|
|
|
|
|
|
28
|
XÃ LẠC ĐẠO
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
KHU VỰC 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
A
|
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
28.1
|
Đường ĐT.380: Từ giáp xã Đại Đồng đến hết địa phận xã Lạc Đạo
|
26.000
|
8.600
|
6.100
|
4.300
|
5.200
|
1.800
|
1.300
|
1.000
|
6.500
|
2.200
|
1.600
|
1.100
|
|
|
28.2
|
Đường ĐT.385: Từ giáp xã Như Quỳnh đến hết địa phận xã Lạc Đạo
|
32.000
|
12.500
|
8.800
|
6.300
|
6.400
|
2.500
|
1.800
|
1.300
|
8.000
|
3.200
|
2.200
|
1.600
|
|
|
28.3
|
Đường ĐH.13: Từ giáp tỉnh Bắc Ninh đến hết địa phận xã Lạc Đạo
|
27.500
|
12.500
|
8.800
|
6.300
|
5.500
|
2.500
|
1.800
|
1.300
|
6.900
|
3.200
|
2.200
|
1.600
|
|
|
28.4
|
Đường ĐH.14: Từ đường ĐT.380 đến cổng nhà máy rác thải Đại Đồng
|
15.400
|
6.300
|
4.500
|
3.200
|
3.100
|
1.300
|
1.100
|
1.000
|
3.900
|
1.600
|
1.200
|
1.100
|
|
|
28.5
|
Đường ĐH.15: Từ đường ĐH.380 đến hết địa phận xã Lạc Đạo
|
15.400
|
6.300
|
4.500
|
3.200
|
3.100
|
1.300
|
1.100
|
1.000
|
3.900
|
1.600
|
1.200
|
1.100
|
|
|
28.6
|
Đường ĐH.19: Từ giáp xã Như Quỳnh đến đường ĐT.385
|
28.800
|
12.500
|
8.800
|
6.300
|
5.800
|
2.500
|
1.800
|
1.300
|
7.200
|
3.200
|
2.200
|
1.600
|
|
|
28.7
|
Đường vào chợ Đậu: Từ đường ĐT.385 đến chợ Đậu
|
35.800
|
12.500
|
8.800
|
6.300
|
7.200
|
2.500
|
1.800
|
1.300
|
9.000
|
3.200
|
2.200
|
1.600
|
|
|
28.8
|
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Các đường thuộc xã Lạc Đạo (cũ)
|
30.400
|
12.500
|
8.800
|
6.300
|
6.100
|
2.500
|
1.800
|
1.300
|
7.600
|
3.200
|
2.200
|
1.600
|
|
|
Các đường thuộc xã Chỉ Đạo (cũ), xã Minh Hải (cũ)
|
18.500
|
6.300
|
4.500
|
3.200
|
3.700
|
1.300
|
1.100
|
1.000
|
4.700
|
1.600
|
1.200
|
1.100
|
|
|
28.9
|
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Các đường thuộc xã Lạc Đạo (cũ)
|
20.200
|
10.000
|
7.000
|
5.000
|
4.100
|
2.000
|
1.400
|
1.000
|
5.100
|
2.500
|
1.800
|
1.300
|
|
|
Các đường thuộc xã Chỉ Đạo (cũ), xã Minh Hải (cũ)
|
14.800
|
5.300
|
3.800
|
3.000
|
3.000
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
3.700
|
1.400
|
1.200
|
1.100
|
|
|
28.10
|
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới
7m:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Các đường thuộc xã Lạc Đạo (cũ)
|
|
9.000
|
6.300
|
4.500
|
|
1.800
|
1.300
|
1.000
|
|
2.300
|
1.600
|
1.200
|
|
|
Các đường thuộc xã Chỉ Đạo (cũ), xã Minh Hải (cũ)
|
|
5.200
|
3.700
|
2.600
|
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
B
|
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
28.11
|
Khu đấu giá xã Minh Hải (cũ):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường gom đường ĐT.380
|
25.000
|
|
|
|
5.000
|
|
|
|
6.300
|
|
|
|
|
|
Đường nội bộ
|
18.000
|
|
|
|
3.600
|
|
|
|
4.500
|
|
|
|
|
|
28.12
|
Các khu dân cư còn lại:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
23.000
|
|
|
|
4.600
|
|
|
|
5.800
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
16.000
|
|
|
|
3.200
|
|
|
|
4.000
|
|
|
|
|
|
Đường rộng dưới 7m
|
13.000
|
|
|
|
2.600
|
|
|
|
3.300
|
|
|
|
|
|
|
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
|
2.600
|
|
|
|
1.000
|
|
|
|
1.100
|
|
|
|
|
|
29
|
XÃ ĐẠI ĐỒNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
KHU VỰC 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
A
|
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
29.1
|
Đường ĐT.380: Từ giáp tỉnh Bắc Ninh đến hết địa phận xã Đại Đồng
|
22.400
|
7.500
|
5.300
|
3.800
|
4.500
|
1.500
|
1.100
|
1.000
|
5.600
|
1.900
|
1.400
|
1.100
|
|
|
29.2
|
Đường ĐT.385: Từ giáp xã Lạc Đạo đến hết địa phận xã Đại Đồng
|
19.200
|
6.500
|
4.600
|
3.300
|
3.900
|
1.300
|
1.100
|
1.000
|
4.800
|
1.700
|
1.200
|
1.100
|
|
|
29.3
|
Đường ĐT.387: Từ đường sắt Hà Nội - Hải Phòng đến hết địa phận xã
Đại Đồng
|
17.900
|
6.000
|
4.200
|
3.000
|
3.600
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
4.500
|
1.500
|
1.200
|
1.100
|
|
|
29.4
|
Đường ĐH.10B: Từ giáp tỉnh Bắc Ninh đến đường ĐT.385
|
9.600
|
3.900
|
2.800
|
2.000
|
2.000
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
2.400
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
29.5
|
Đường ĐH.14: Từ giáp xã Lạc Đạo đến khu xử lý rác thải Đại Đồng
|
15.400
|
5.300
|
3.800
|
3.000
|
3.100
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
3.900
|
1.400
|
1.200
|
1.100
|
|
|
29.6
|
Đường ĐH.15:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp xã Lạc Đạo đến cầu Đồng Xá
|
15.400
|
5.300
|
3.800
|
3.000
|
3.100
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
3.900
|
1.400
|
1.200
|
1.100
|
|
|
Từ cầu Đồng Xá đến đường đi vào trạm điện 500KV
|
14.700
|
5.300
|
3.800
|
2.700
|
3.000
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
3.700
|
1.400
|
1.200
|
1.100
|
|
|
Từ đường đi vào trạm điện 500KV đến đường ĐT.385
|
12.800
|
4.800
|
3.400
|
2.400
|
2.600
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
3.200
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
29.7
|
Đường ĐH.16: Từ giáp tỉnh Bắc Ninh đến đường ĐT.385
|
12.800
|
4.800
|
3.400
|
2.400
|
2.600
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
3.200
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
29.8
|
Đường trục kinh tế bắc nam: Từ giáp tỉnh Bắc Ninh đến đường
ĐT.385
|
14.400
|
5.100
|
3.600
|
2.600
|
2.900
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
3.600
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
29.9
|
Đường từ đường ĐT.385 đến đường ĐH.15
|
17.900
|
6.000
|
4.200
|
3.000
|
3.600
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
4.500
|
1.500
|
1.200
|
1.100
|
|
|
29.10
|
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
|
14.500
|
5.300
|
3.800
|
2.700
|
2.900
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
3.700
|
1.400
|
1.200
|
1.100
|
|
|
29.11
|
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
|
12.500
|
4.800
|
3.400
|
2.400
|
2.500
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
3.200
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
29.12
|
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
|
|
4.000
|
2.800
|
2.000
|
|
1.200
|
1.100
|
1.000
|
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
|
B
|
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
29.13
|
Các khu dân cư:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
15.000
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
3.800
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
13.000
|
|
|
|
2.600
|
|
|
|
3.300
|
|
|
|
|
|
Đường rộng dưới 7m
|
11.000
|
|
|
|
2.200
|
|
|
|
2.800
|
|
|
|
|
|
|
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
|
2.000
|
|
|
|
1.000
|
|
|
|
1.100
|
|
|
|
|
|
30
|
XÃ NGHĨA TRỤ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
KHU VỰC 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
A
|
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
30.1
|
Đường Đỗ Tông: Từ giáp xã Văn Giang đến hết địa phận thôn Ngọc Bộ
|
28.000
|
9.300
|
6.600
|
4.700
|
5.600
|
1.900
|
1.400
|
1.100
|
7.000
|
2.400
|
1.700
|
1.200
|
|
|
30.2
|
Đường Lê Văn Lương : Từ giáp xã Như Quỳnh đến giáp xã
Văn Giang
|
25.000
|
8.300
|
5.900
|
4.200
|
5.000
|
1.700
|
1.200
|
1.100
|
6.300
|
2.100
|
1.500
|
1.200
|
|
|
30.3
|
Đường Phó Đức Chính: Từ giáp xã Phụng Công đến giáp xã
Văn Giang
|
30.000
|
9.600
|
6.800
|
4.800
|
6.000
|
2.000
|
1.400
|
1.100
|
7.500
|
2.400
|
1.700
|
1.200
|
|
|
30.4
|
Đường Dương Quảng Hàm: Từ giáp xã Văn Giang đến đường Đỗ
Tông
|
24.000
|
8.200
|
5.800
|
4.100
|
4.800
|
1.700
|
1.200
|
1.100
|
6.000
|
2.100
|
1.500
|
1.200
|
|
|
30.5
|
Đường Tô Hiệu: Từ cầu Tăng Bảo đến hết địa phận xã Nghĩa Trụ
|
22.000
|
7.500
|
5.300
|
3.800
|
4.400
|
1.500
|
1.200
|
1.100
|
5.500
|
1.900
|
1.400
|
1.200
|
|
|
30.6
|
Đường Tô Quyền: Từ giáp xã Văn Giang đến hết địa phận xã Nghĩa Trụ
|
32.000
|
10.200
|
7.200
|
5.100
|
6.400
|
2.100
|
1.500
|
1.100
|
8.000
|
2.600
|
1.800
|
1.300
|
|
|
30.7
|
Đường đê sông Bắc Hưng Hải
|
18.000
|
6.200
|
4.400
|
3.800
|
3.600
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
4.500
|
1.600
|
1.300
|
1.200
|
|
|
30.8
|
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
|
26.000
|
8.600
|
6.100
|
4.300
|
5.200
|
1.800
|
1.300
|
1.100
|
6.500
|
2.200
|
1.600
|
1.200
|
|
|
30.9
|
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
|
22.000
|
7.500
|
5.300
|
3.800
|
4.400
|
1.500
|
1.200
|
1.100
|
5.500
|
1.900
|
1.400
|
1.200
|
|
|
30.10
|
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
|
|
7.200
|
5.100
|
3.800
|
|
1.500
|
1.200
|
1.100
|
|
1.800
|
1.300
|
1.200
|
|
|
B
|
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
30.11
|
Khu đô thị Đại An:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
53.000
|
|
|
|
10.600
|
|
|
|
13.300
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
46.000
|
|
|
|
9.200
|
|
|
|
11.500
|
|
|
|
|
|
30.12
|
Khu đô thị Dream City:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
53.000
|
|
|
|
10.600
|
|
|
|
13.300
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
46.000
|
|
|
|
9.200
|
|
|
|
11.500
|
|
|
|
|
|
30.13
|
Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở xã Long Hưng
(cũ):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
30.000
|
|
|
|
6.000
|
|
|
|
7.500
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
25.000
|
|
|
|
5.000
|
|
|
|
6.300
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
|
20.000
|
|
|
|
4.000
|
|
|
|
5.000
|
|
|
|
|
|
30.14
|
Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở xã Vĩnh Khúc
(cũ):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
28.000
|
|
|
|
5.600
|
|
|
|
7.000
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
23.000
|
|
|
|
4.600
|
|
|
|
5.800
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
|
18.000
|
|
|
|
3.600
|
|
|
|
4.500
|
|
|
|
|
|
30.15
|
Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở thôn Lê Cao:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
30.000
|
|
|
|
6.000
|
|
|
|
7.500
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
25.000
|
|
|
|
5.000
|
|
|
|
6.300
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
|
20.000
|
|
|
|
4.000
|
|
|
|
5.000
|
|
|
|
|
|
30.16
|
Khu tái định cư thôn Vĩnh An, xã Vĩnh Khúc (cũ):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
28.000
|
|
|
|
5.600
|
|
|
|
7.000
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
23.000
|
|
|
|
4.600
|
|
|
|
5.800
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
|
18.000
|
|
|
|
3.600
|
|
|
|
4.500
|
|
|
|
|
|
30.17
|
Các khu dân cư còn lại:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
20.000
|
|
|
|
4.000
|
|
|
|
5.000
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
15.000
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
3.800
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
|
13.000
|
|
|
|
2.600
|
|
|
|
3.300
|
|
|
|
|
|
|
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
|
3.800
|
|
|
|
1.000
|
|
|
|
1.100
|
|
|
|
|
|
31
|
XÃ PHỤNG CÔNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
KHU VỰC 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
A
|
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
31.1
|
Đường ĐT.379B:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp xã Gia Lâm thành phố Hà Nội đến giáp xã Văn Giang
|
50.000
|
14.000
|
9.800
|
7.000
|
10.000
|
2.800
|
2.000
|
1.400
|
12.500
|
3.500
|
2.500
|
1.800
|
|
|
Từ giáp xã Văn Giang đến đường ĐT.378 (Đê Sông Hồng)
|
55.000
|
14.900
|
10.500
|
7.500
|
11.000
|
3.000
|
2.100
|
1.500
|
13.800
|
3.800
|
2.700
|
1.900
|
|
|
Từ đường ĐT.378 (Đê Sông Hồng) đến hết địa phận xã Phụng
Công
|
40.000
|
12.000
|
8.400
|
6.000
|
8.000
|
2.400
|
1.700
|
1.200
|
10.000
|
3.000
|
2.100
|
1.500
|
|
|
31.2
|
Đường Phó Đức Chính: Đoạn giáp đường ĐT.379B
|
44.000
|
12.900
|
9.100
|
6.500
|
8.800
|
2.600
|
1.900
|
1.300
|
11.000
|
3.300
|
2.300
|
1.700
|
|
|
31.3
|
Đường Tô Hiệu: Đoạn qua Trung tâm Y tế Đường Bộ 2
|
25.000
|
8.300
|
5.900
|
4.200
|
5.000
|
1.700
|
1.200
|
1.000
|
6.300
|
2.100
|
1.500
|
1.100
|
|
|
31.4
|
Tuyến đường trung tâm chợ xã và đường trục chính xã
Xuân Quan (cũ):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường từ dốc chợ Xuân Quan đến ngã ba Đồng Hạ
|
41.500
|
12.200
|
8.600
|
6.100
|
8.300
|
2.500
|
1.800
|
1.300
|
10.400
|
3.100
|
2.200
|
1.600
|
|
|
Đoạn còn lại
|
31.500
|
10.800
|
7.600
|
5.400
|
6.300
|
2.200
|
1.600
|
1.100
|
7.900
|
2.700
|
1.900
|
1.400
|
|
|
31.5
|
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
|
35.000
|
10.900
|
7.700
|
5.500
|
7.000
|
2.200
|
1.600
|
1.100
|
8.800
|
2.800
|
2.000
|
1.400
|
|
|
31.6
|
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
|
25.000
|
8.300
|
5.900
|
4.200
|
5.000
|
1.700
|
1.200
|
1.000
|
6.300
|
2.100
|
1.500
|
1.100
|
|
|
31.7
|
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
|
|
8.300
|
5.900
|
4.200
|
|
1.700
|
1.200
|
1.000
|
|
2.100
|
1.500
|
1.100
|
|
|
B
|
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
31.8
|
Khu đô thị dịch vụ thương mại và du lịch Văn Giang:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
60.000
|
|
|
|
12.000
|
|
|
|
15.000
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
50.000
|
|
|
|
10.000
|
|
|
|
12.500
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
|
45.000
|
|
|
|
9.000
|
|
|
|
11.300
|
|
|
|
|
|
31.9
|
Khu đô thị An Phú (Trước là khu đô thị Hưng Thịnh):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
52.000
|
|
|
|
10.400
|
|
|
|
13.000
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
45.000
|
|
|
|
9.000
|
|
|
|
11.300
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
|
40.000
|
|
|
|
8.000
|
|
|
|
10.000
|
|
|
|
|
|
31.10
|
Khu đô thị Hải Long Trang:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
45.000
|
|
|
|
9.000
|
|
|
|
11.300
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
40.000
|
|
|
|
8.000
|
|
|
|
10.000
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
|
35.000
|
|
|
|
7.000
|
|
|
|
8.800
|
|
|
|
|
|
31.11
|
Khu biệt thự và phố vườn Vạn Tuế:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
52.000
|
|
|
|
10.400
|
|
|
|
13.000
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
45.000
|
|
|
|
9.000
|
|
|
|
11.300
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
|
40.000
|
|
|
|
8.000
|
|
|
|
10.000
|
|
|
|
|
|
31.12
|
Khu nhà ở phố mới Văn Giang:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
52.000
|
|
|
|
10.400
|
|
|
|
13.000
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
45.000
|
|
|
|
9.000
|
|
|
|
11.300
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
|
40.000
|
|
|
|
8.000
|
|
|
|
10.000
|
|
|
|
|
|
31.13
|
Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở xã Xuân Quan:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
40.000
|
|
|
|
8.000
|
|
|
|
10.000
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
34.000
|
|
|
|
6.800
|
|
|
|
8.500
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
|
25.000
|
|
|
|
5.000
|
|
|
|
6.300
|
|
|
|
|
|
31.14
|
Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở xã Cửu Cao:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường ĐT.379B (Khu tái định cư cao tốc Hà Nội - Hải Phòng)
|
55.000
|
|
|
|
11.000
|
|
|
|
13.800
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
46.000
|
|
|
|
9.200
|
|
|
|
11.500
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
38.000
|
|
|
|
7.600
|
|
|
|
9.500
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
|
30.000
|
|
|
|
6.000
|
|
|
|
7.500
|
|
|
|
|
|
31.15
|
Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở xã Phụng Công:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
48.000
|
|
|
|
9.600
|
|
|
|
12.000
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
38.000
|
|
|
|
7.600
|
|
|
|
9.500
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
|
30.000
|
|
|
|
6.000
|
|
|
|
7.500
|
|
|
|
|
|
31.16
|
Các khu dân cư còn lại:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
40.000
|
|
|
|
8.000
|
|
|
|
10.000
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
34.000
|
|
|
|
6.800
|
|
|
|
8.500
|
|
|
|
|
|
Đường rộng dưới 7m
|
24.000
|
|
|
|
4.800
|
|
|
|
6.000
|
|
|
|
|
|
|
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
|
4.200
|
|
|
|
1.000
|
|
|
|
1.100
|
|
|
|
|
|
32
|
XÃ VĂN GIANG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
KHU VỰC 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
A
|
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
32.1
|
Đường ĐT.377 (Đường 205A cũ):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ đường ĐT.379B đến đường Dương Quảng Hàm
|
40.000
|
13.800
|
9.700
|
6.900
|
8.000
|
2.800
|
2.000
|
1.400
|
10.000
|
3.500
|
2.500
|
1.800
|
|
|
Từ đường Dương Quảng Hàm đến hết địa phận xã Văn Giang
|
28.500
|
9.300
|
6.600
|
4.700
|
5.700
|
1.900
|
1.400
|
1.100
|
7.200
|
2.400
|
1.700
|
1.200
|
|
|
32.2
|
Đường ĐT.379:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp xã Phụng Công đến giáp xã Nghĩa Trụ
|
50.000
|
14.000
|
9.800
|
7.000
|
10.000
|
2.800
|
2.000
|
1.400
|
12.500
|
3.500
|
2.500
|
1.800
|
|
|
Từ giáp xã Nghĩa Trụ đến hết địa phận xã Văn Giang
|
40.000
|
13.800
|
9.700
|
6.900
|
8.000
|
2.800
|
2.000
|
1.400
|
10.000
|
3.500
|
2.500
|
1.800
|
|
|
32.3
|
Đường ĐT.379B: Từ giáp xã Phụng Công đến đường ĐT.378
|
55.000
|
14.900
|
10.500
|
7.500
|
11.000
|
3.000
|
2.100
|
1.500
|
13.800
|
3.800
|
2.700
|
1.900
|
|
|
32.4
|
Đường Chu Mạnh Trinh: Từ đường ĐT.378 đến hết địa phận xã
Văn Giang
|
18.000
|
10.000
|
7.000
|
5.000
|
3.600
|
2.000
|
1.400
|
1.100
|
4.500
|
2.500
|
1.800
|
1.300
|
|
|
32.5
|
Đường Đỗ Tông:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ đường ĐT.377 đến hết địa phận xã Văn Giang (Giáp trường
Đại học Mở Hà Nội)
|
28.000
|
13.800
|
9.700
|
6.900
|
5.600
|
2.800
|
2.000
|
1.400
|
7.000
|
3.500
|
2.500
|
1.800
|
|
|
Đoạn còn lại
|
20.000
|
8.400
|
5.900
|
4.300
|
4.000
|
1.700
|
1.200
|
1.100
|
5.000
|
2.100
|
1.500
|
1.200
|
|
|
32.6
|
Đường Lê Văn Lương: Từ đường Phó Đức Chính đến giáp xã
Nghĩa Trụ
|
18.000
|
8.400
|
5.900
|
4.300
|
3.600
|
1.700
|
1.200
|
1.100
|
4.500
|
2.100
|
1.500
|
1.200
|
|
|
32.7
|
Đường Dương Quảng Hàm: Từ đường ĐT.377 đến hết địa phận xã
Văn Giang
|
20.000
|
10.000
|
7.000
|
5.000
|
4.000
|
2.000
|
1.400
|
1.100
|
5.000
|
2.500
|
1.800
|
1.300
|
|
|
32.8
|
Đường Phó Đức Chính: Từ giáp xã Nghĩa Trụ đến hết địa
phận xã Văn Giang
|
24.000
|
11.000
|
7.700
|
5.500
|
4.800
|
2.200
|
1.600
|
1.100
|
6.000
|
2.800
|
2.000
|
1.400
|
|
|
32.9
|
Đường Thanh Niên: Từ đường ĐT.379B đến đường Đỗ Tông
|
30.000
|
13.800
|
9.700
|
6.900
|
6.000
|
2.800
|
2.000
|
1.400
|
7.500
|
3.500
|
2.500
|
1.800
|
|
|
32.10
|
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Các đường thuộc thị trấn Văn Giang (cũ)
|
35.000
|
13.800
|
9.700
|
6.900
|
7.000
|
2.800
|
2.000
|
1.400
|
8.800
|
3.500
|
2.500
|
1.800
|
|
|
Các đường còn lại
|
25.000
|
8.400
|
5.900
|
4.300
|
5.000
|
1.700
|
1.200
|
1.100
|
6.300
|
2.100
|
1.500
|
1.200
|
|
|
32.11
|
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Các đường thuộc thị trấn Văn Giang (cũ)
|
25.000
|
13.800
|
9.700
|
6.900
|
5.000
|
2.800
|
2.000
|
1.400
|
6.300
|
3.500
|
2.500
|
1.800
|
|
|
Các đường còn lại
|
16.000
|
8.400
|
5.900
|
4.300
|
3.200
|
1.700
|
1.200
|
1.100
|
4.000
|
2.100
|
1.500
|
1.200
|
|
|
32.12
|
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới
7m:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Các đường thuộc thị trấn Văn Giang (cũ)
|
|
13.800
|
9.700
|
6.900
|
|
2.800
|
2.000
|
1.400
|
|
3.500
|
2.500
|
1.800
|
|
|
Các đường còn lại
|
|
8.400
|
5.900
|
4.300
|
|
1.700
|
1.200
|
1.100
|
|
2.100
|
1.500
|
1.200
|
|
|
B
|
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
32.13
|
Khu nhà ở phố mới Văn Giang:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
52.000
|
|
|
|
10.400
|
|
|
|
13.000
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
45.000
|
|
|
|
9.000
|
|
|
|
11.300
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
|
40.000
|
|
|
|
8.000
|
|
|
|
10.000
|
|
|
|
|
|
32.14
|
Khu đô thị dịch vụ thương mại và du lịch Văn Giang:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
60.000
|
|
|
|
12.000
|
|
|
|
15.000
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
50.000
|
|
|
|
10.000
|
|
|
|
12.500
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
|
45.000
|
|
|
|
9.000
|
|
|
|
11.300
|
|
|
|
|
|
32.15
|
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở
tại thôn Công Luận II thị trấn Văn Giang (cũ):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường ĐT.377
|
41.000
|
|
|
|
8.200
|
|
|
|
10.300
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
36.000
|
|
|
|
7.200
|
|
|
|
9.000
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
30.000
|
|
|
|
6.000
|
|
|
|
7.500
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 5m đến dưới 7m
|
25.000
|
|
|
|
5.000
|
|
|
|
6.300
|
|
|
|
|
|
32.16
|
Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở thôn Đan Kim:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
34.000
|
|
|
|
6.800
|
|
|
|
8.500
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
30.000
|
|
|
|
6.000
|
|
|
|
7.500
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
|
28.000
|
|
|
|
5.600
|
|
|
|
7.000
|
|
|
|
|
|
32.17
|
Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở thôn CD Quán
Trạch:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
31.500
|
|
|
|
6.300
|
|
|
|
7.900
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
29.000
|
|
|
|
5.800
|
|
|
|
7.300
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
|
27.000
|
|
|
|
5.400
|
|
|
|
6.800
|
|
|
|
|
|
32.18
|
Khu dân cư mới 4,3ha:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường ĐT.379
|
55.000
|
|
|
|
11.000
|
|
|
|
13.800
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
40.000
|
|
|
|
8.000
|
|
|
|
10.000
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
30.000
|
|
|
|
6.000
|
|
|
|
7.500
|
|
|
|
|
|
32.19
|
Khu đô thị Alluvia City:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
40.000
|
|
|
|
8.000
|
|
|
|
10.000
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
30.000
|
|
|
|
6.000
|
|
|
|
7.500
|
|
|
|
|
|
32.20
|
Khu tái định cư nút giao đường ĐT.379 tại thị trấn
Văn Giang (cũ):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
45.000
|
|
|
|
9.000
|
|
|
|
11.300
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
39.000
|
|
|
|
7.800
|
|
|
|
9.800
|
|
|
|
|
|
32.21
|
Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở thôn Bá Khê:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
23.000
|
|
|
|
4.600
|
|
|
|
5.800
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
20.000
|
|
|
|
4.000
|
|
|
|
5.000
|
|
|
|
|
|
32.22
|
Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở thôn Phượng Trì:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
25.000
|
|
|
|
5.000
|
|
|
|
6.300
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
22.000
|
|
|
|
4.400
|
|
|
|
5.500
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
|
20.000
|
|
|
|
4.000
|
|
|
|
5.000
|
|
|
|
|
|
32.23
|
Các khu dân cư còn lại:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
20.000
|
|
|
|
4.000
|
|
|
|
5.000
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
18.000
|
|
|
|
3.600
|
|
|
|
4.500
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
|
15.000
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
3.800
|
|
|
|
|
|
|
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
|
4.300
|
|
|
|
1.100
|
|
|
|
1.200
|
|
|
|
|
|
33
|
XÃ MỄ SỞ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
KHU VỰC 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
A
|
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
33.1
|
Đường ĐT.382: Từ đường ĐT.378 đến hết địa phận xã Mễ Sở
|
32.000
|
10.200
|
7.200
|
5.100
|
6.400
|
2.100
|
1.500
|
1.100
|
8.000
|
2.600
|
1.800
|
1.300
|
|
|
33.2
|
Đường ĐH.50: Từ đường ĐT.378 thôn Thiết Trụ đến đường ĐT.378 tại dốc
ngự thôn Đa Hòa
|
15.000
|
5.300
|
3.800
|
2.700
|
3.000
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
3.800
|
1.400
|
1.300
|
1.200
|
|
|
33.3
|
Đường Chu Mạnh Trinh (Đường ĐH.25):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp xã Văn Giang đến đường vành đai 4
|
32.000
|
10.800
|
7.600
|
5.400
|
6.400
|
2.200
|
1.600
|
1.100
|
8.000
|
2.700
|
1.900
|
1.400
|
|
|
Từ đường vành đai 4 đến giáp thôn Thiết Trụ
|
45.000
|
13.100
|
9.200
|
6.600
|
9.000
|
2.700
|
1.900
|
1.400
|
11.300
|
3.300
|
2.300
|
1.700
|
|
|
Từ thôn Thiết Trụ đến giáp nghĩa trang liệt sĩ Bình Minh
|
25.000
|
8.300
|
5.900
|
4.200
|
5.000
|
1.700
|
1.200
|
1.100
|
6.300
|
2.100
|
1.500
|
1.200
|
|
|
33.4
|
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Các đường thuộc thôn Phú Thị, thôn Hoàng Trạch, thôn Phú
Trạch, thôn Nhạn Tháp, thôn Mễ Sở
|
30.000
|
10.800
|
7.600
|
5.400
|
6.000
|
2.200
|
1.600
|
1.100
|
7.500
|
2.700
|
1.900
|
1.400
|
|
|
Các đường thuộc thôn Đa Hòa, thôn Bằng Nha
|
15.000
|
5.300
|
3.800
|
2.700
|
3.000
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
3.800
|
1.400
|
1.300
|
1.200
|
|
|
Các đường còn lại
|
18.000
|
8.100
|
5.700
|
4.100
|
3.600
|
1.700
|
1.200
|
1.100
|
4.500
|
2.100
|
1.500
|
1.200
|
|
|
33.5
|
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Các đường thuộc thôn Phú Thị, thôn Hoàng Trạch, thôn Phú
Trạch, thôn Nhạn Tháp, thôn Mễ Sở
|
25.000
|
10.800
|
7.600
|
5.400
|
5.000
|
2.200
|
1.600
|
1.100
|
6.300
|
2.700
|
1.900
|
1.400
|
|
|
Các đường thuộc thôn Đa Hòa, thôn Bằng Nha
|
10.000
|
5.300
|
3.800
|
2.700
|
2.000
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
2.500
|
1.400
|
1.300
|
1.200
|
|
|
Các đường còn lại
|
15.000
|
8.100
|
5.700
|
4.100
|
3.000
|
1.700
|
1.200
|
1.100
|
3.800
|
2.100
|
1.500
|
1.200
|
|
|
33.6
|
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới
7m:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Các đường thuộc thôn Phú Thị, thôn Hoàng Trạch, thôn Phú
Trạch, thôn Nhạn Tháp, thôn Mễ Sở
|
|
10.800
|
7.600
|
5.400
|
|
2.200
|
1.600
|
1.100
|
|
2.700
|
1.900
|
1.400
|
|
|
Các đường thuộc thôn Đa Hòa, thôn Bằng Nha
|
|
5.300
|
3.800
|
2.700
|
|
1.300
|
1.200
|
1.100
|
|
1.400
|
1.300
|
1.200
|
|
|
Các đường còn lại
|
|
8.100
|
5.700
|
4.100
|
|
1.700
|
1.200
|
1.100
|
|
2.100
|
1.500
|
1.200
|
|
|
B
|
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
33.7
|
Khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở
(Khu tái định cư nguy cơ sạt lở):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
30.000
|
|
|
|
6.000
|
|
|
|
7.500
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
25.000
|
|
|
|
5.000
|
|
|
|
6.300
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
|
22.000
|
|
|
|
4.400
|
|
|
|
5.500
|
|
|
|
|
|
33.8
|
Khu tái định cư thôn Tầm Tang xã Thắng Lợi (cũ):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
25.000
|
|
|
|
5.000
|
|
|
|
6.300
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
22.000
|
|
|
|
4.400
|
|
|
|
5.500
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 5m đến dưới 7m
|
19.000
|
|
|
|
3.800
|
|
|
|
4.800
|
|
|
|
|
|
33.9
|
Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở xã Mễ Sở (cũ):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
43.000
|
|
|
|
8.600
|
|
|
|
10.800
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
30.000
|
|
|
|
6.000
|
|
|
|
7.500
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
|
24.000
|
|
|
|
4.800
|
|
|
|
6.000
|
|
|
|
|
|
33.10
|
Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở thôn Phú Thị: Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
35.000
|
|
|
|
7.000
|
|
|
|
8.800
|
|
|
|
|
|
33.11
|
Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở thôn Hoàng Trạch:
Đường rộng từ 7m
đến dưới 15m
|
30.000
|
|
|
|
6.000
|
|
|
|
7.500
|
|
|
|
|
|
33.12
|
Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở thôn Đa Hòa:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
24.000
|
|
|
|
4.800
|
|
|
|
6.000
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
|
22.000
|
|
|
|
4.400
|
|
|
|
5.500
|
|
|
|
|
|
33.13
|
Khu tái định cư thôn Hoàng Trạch (Vị trí số 01):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
35.000
|
|
|
|
7.000
|
|
|
|
8.800
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
26.000
|
|
|
|
5.200
|
|
|
|
6.500
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
|
19.000
|
|
|
|
3.800
|
|
|
|
4.800
|
|
|
|
|
|
33.14
|
Khu tái định cư thôn Hoàng Trạch (Vị trí số 02):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
35.000
|
|
|
|
7.000
|
|
|
|
8.800
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
25.000
|
|
|
|
5.000
|
|
|
|
6.300
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
|
19.000
|
|
|
|
3.800
|
|
|
|
4.800
|
|
|
|
|
|
33.15
|
Khu tái định cư thôn Nhạn Tháp (Vị trí số 01):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
35.000
|
|
|
|
7.000
|
|
|
|
8.800
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
25.000
|
|
|
|
5.000
|
|
|
|
6.300
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 5m đến dưới 7m
|
19.000
|
|
|
|
3.800
|
|
|
|
4.800
|
|
|
|
|
|
33.16
|
Khu tái định cư thôn Nhạn Tháp (Vị trí số 02):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
35.000
|
|
|
|
7.000
|
|
|
|
8.800
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
25.000
|
|
|
|
5.000
|
|
|
|
6.300
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
|
19.000
|
|
|
|
3.800
|
|
|
|
4.800
|
|
|
|
|
|
33.17
|
Các khu dân cư còn lại:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
20.000
|
|
|
|
4.000
|
|
|
|
5.000
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
18.000
|
|
|
|
3.600
|
|
|
|
4.500
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
|
15.000
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
3.800
|
|
|
|
|
|
|
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
|
2.000
|
|
|
|
1.000
|
|
|
|
1.100
|
|
|
|
|
|
34
|
XÃ THÁI THỤY
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
KHU VỰC 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
A
|
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
34.1
|
Đường 3 tháng 2:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ cống Ngoại 1 đến ngã tư Diêm Điền (Bưu điện)
|
36.900
|
11.100
|
7.800
|
5.600
|
7.400
|
2.300
|
1.600
|
1.200
|
9.300
|
2.800
|
2.000
|
1.400
|
|
|
Từ ngã tư Diêm Điền (Bưu điện) đến ngã ba (Giáp đất nhà bà
Đồm, khu 8)
|
28.700
|
9.300
|
6.600
|
4.700
|
5.800
|
1.900
|
1.400
|
1.000
|
7.200
|
2.400
|
1.700
|
1.200
|
|
|
Từ ngã ba (Giáp đất nhà bà Đồm, khu 8) đến ngã ba Thụy Hải
|
25.900
|
8.300
|
5.900
|
4.200
|
5.200
|
1.700
|
1.200
|
900
|
6.500
|
2.100
|
1.500
|
1.100
|
|
|
34.2
|
Quốc lộ 37:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ cống Thóc đến ngã ba Thụy Trình
|
25.500
|
8.300
|
5.900
|
4.200
|
5.100
|
1.700
|
1.200
|
900
|
6.400
|
2.100
|
1.500
|
1.100
|
|
|
Từ giáp ngã ba Thụy Trình đến đường vào giữa làng Ô Trình
|
25.500
|
8.300
|
5.900
|
4.200
|
5.100
|
1.700
|
1.200
|
900
|
6.400
|
2.100
|
1.500
|
1.100
|
|
|
Từ đường vào giữa làng Ô Trình đến giáp xã Bắc Thuỵ Anh
(Xã Thụy Quỳnh cũ)
|
14.500
|
5.300
|
3.800
|
2.700
|
2.900
|
1.100
|
800
|
600
|
3.700
|
1.400
|
1.000
|
700
|
|
|
34.3
|
Quốc lộ 37 (Tuyến mới):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ tuyến đường bộ ven biển đến giáp xã Thụy Liên (cũ)
|
16.500
|
5.800
|
4.100
|
2.900
|
3.300
|
1.200
|
900
|
600
|
4.200
|
1.500
|
1.100
|
800
|
|
|
Từ giáp xã Thụy Liên (cũ) đến giáp xã Thụy Bình (cũ)
|
14.500
|
5.300
|
3.800
|
2.700
|
2.900
|
1.100
|
800
|
600
|
3.700
|
1.400
|
1.000
|
700
|
|
|
Từ giáp xã Thụy Trình (cũ) đến giáp xã Bắc Thuỵ Anh (Xã
Thụy Văn cũ)
|
14.500
|
5.300
|
3.800
|
2.700
|
2.900
|
1.100
|
800
|
600
|
3.700
|
1.400
|
1.000
|
700
|
|
|
34.4
|
Quốc lộ 39:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ nút giao ven biển đến đường ĐH.89
|
28.000
|
9.300
|
6.600
|
4.700
|
5.600
|
1.900
|
1.400
|
1.000
|
7.000
|
2.400
|
1.700
|
1.200
|
|
|
Từ đường ĐH.89 đến cầu Trà Linh
|
25.000
|
8.300
|
5.900
|
4.200
|
5.000
|
1.700
|
1.200
|
900
|
6.300
|
2.100
|
1.500
|
1.100
|
|
|
Từ ngã ba Quốc lộ 39 đến cống Trà Linh
|
21.000
|
7.200
|
5.100
|
3.600
|
4.200
|
1.500
|
1.100
|
800
|
5.300
|
1.800
|
1.300
|
900
|
|
|
34.5
|
Đường ĐT.456 (Vô Hối - Diêm Điền):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp xã Thuỵ Anh (Xã Dương Phúc cũ) đến giáp xã Thụy
Liên (cũ)
|
21.500
|
7.200
|
5.100
|
3.600
|
4.300
|
1.500
|
1.100
|
800
|
5.400
|
1.800
|
1.300
|
900
|
|
|
Từ giáp xã Thụy Bình (cũ) đến tượng đài liệt sỹ
|
25.000
|
8.300
|
5.900
|
4.200
|
5.000
|
1.700
|
1.200
|
900
|
6.300
|
2.100
|
1.500
|
1.100
|
|
|
Từ giáp tượng đài liệt sỹ đến cầu Trình Trại (Thị trấn
Diêm Điền cũ)
|
23.000
|
7.900
|
5.600
|
4.000
|
4.600
|
1.600
|
1.200
|
800
|
5.800
|
2.000
|
1.400
|
1.000
|
|
|
34.6
|
Đường ĐT.461 (Đường Đê 8):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp ngã ba Thụy Hải đến dốc Đông Linh
|
22.000
|
7.500
|
5.300
|
3.800
|
4.400
|
1.500
|
1.100
|
800
|
5.500
|
1.900
|
1.400
|
1.000
|
|
|
Từ dốc Đông Linh đến giáp xã Đông Thuỵ Anh (Xã An Tân cũ)
|
21.500
|
7.200
|
5.100
|
3.600
|
4.300
|
1.500
|
1.100
|
800
|
5.400
|
1.800
|
1.300
|
900
|
|
|
34.7
|
Đường ĐH.89: Từ Quốc lộ 39 đến hết địa phận xã Thụy Liên (cũ)
|
17.500
|
6.000
|
4.200
|
3.000
|
3.500
|
1.200
|
900
|
600
|
4.400
|
1.500
|
1.100
|
800
|
|
|
34.8
|
Đường ĐH.90:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp cống Giành đến giáp thôn An Ninh
|
19.600
|
6.700
|
4.700
|
3.400
|
4.000
|
1.400
|
1.000
|
700
|
4.900
|
1.700
|
1.200
|
900
|
|
|
Từ thôn An Ninh đến đường ĐT.456
|
19.600
|
6.700
|
4.700
|
3.400
|
4.000
|
1.400
|
1.000
|
700
|
4.900
|
1.700
|
1.200
|
900
|
|
|
34.9
|
Đường ĐH.90A (Đoạn đường ĐT.456 cũ): Từ giáp xã Thuỵ Anh (Xã Dương Phúc
cũ) đến cống Giành
|
19.600
|
6.700
|
4.700
|
3.400
|
4.000
|
1.400
|
1.000
|
700
|
4.900
|
1.700
|
1.200
|
900
|
|
|
34.10
|
Đường ĐH.93 (Đường Trình - Dũng): Từ Quốc lộ 37 đến giáp xã Đông
Thuỵ Anh (Xã Hồng Dũng cũ)
|
16.500
|
5.800
|
4.100
|
2.900
|
3.300
|
1.200
|
900
|
600
|
4.200
|
1.500
|
1.100
|
800
|
|
|
34.11
|
Đường ĐH.93A:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ đường ĐH.90 đến cầu Hạ Tập
|
8.000
|
3.400
|
2.400
|
1.700
|
1.600
|
700
|
600
|
500
|
2.000
|
900
|
700
|
600
|
|
|
Từ cầu Hạ Tập đến giáp xã Bắc Thuỵ Anh (Xã Thụy Quỳnh cũ)
|
5.500
|
2.500
|
1.800
|
1.300
|
1.100
|
700
|
600
|
500
|
1.400
|
800
|
700
|
600
|
|
|
34.12
|
Đường ĐH.95D:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ ngã ba Thụy Liên (Đường ĐT.456) đến trụ sở UBND xã Thụy
Liên (cũ)
|
15.000
|
5.300
|
3.800
|
2.700
|
3.000
|
1.100
|
800
|
600
|
3.800
|
1.400
|
1.000
|
700
|
|
|
Đoạn còn lại
|
13.500
|
5.000
|
3.500
|
2.500
|
2.700
|
1.000
|
700
|
500
|
3.400
|
1.300
|
900
|
700
|
|
|
34.13
|
Đường Lê Quý Đôn (Quốc lộ 39 cũ):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ đường bộ ven biển đến giáp ngõ vào nhà thờ Lan Ngoại
|
21.000
|
7.200
|
5.100
|
3.600
|
4.200
|
1.500
|
1.100
|
800
|
5.300
|
1.800
|
1.300
|
900
|
|
|
Từ ngõ vào nhà thờ Lan Ngoại đến cống Ngoại 1
|
25.800
|
8.300
|
5.900
|
4.200
|
5.200
|
1.700
|
1.200
|
900
|
6.500
|
2.100
|
1.500
|
1.100
|
|
|
34.14
|
Đường Ngô Quyền:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ đường Lê Quý Đôn (Cống Ngoại 1) đến đất nhà ông Tuấn,
tổ dân phố Mai Diêm (Cống Ngoại 2)
|
13.500
|
5.000
|
3.500
|
2.500
|
2.700
|
1.000
|
700
|
500
|
3.400
|
1.300
|
900
|
700
|
|
|
Từ giáp đất nhà ông Tuấn, tổ dân phố Mai Diêm (Cống Ngoại
2) đến cống Trà Bôi
|
10.200
|
4.000
|
2.800
|
2.000
|
2.100
|
800
|
600
|
500
|
2.600
|
1.000
|
700
|
600
|
|
|
34.15
|
Đường Nguyễn Công Trứ:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ đường 3 tháng 2 (Cống Diêm Điền) đến đồn biên phòng 64
|
16.400
|
5.600
|
4.000
|
2.800
|
3.300
|
1.200
|
800
|
600
|
4.100
|
1.400
|
1.000
|
700
|
|
|
Từ giáp đồn biên phòng 64 đến cảng Diêm Điền
|
16.400
|
5.600
|
4.000
|
2.800
|
3.300
|
1.200
|
800
|
600
|
4.100
|
1.400
|
1.000
|
700
|
|
|
34.16
|
Đường Nguyễn Đức Cảnh:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ cầu cống Thóc đến giáp Toà án huyện (cũ)
|
37.500
|
11.300
|
8.000
|
5.700
|
7.500
|
2.300
|
1.600
|
1.200
|
9.400
|
2.900
|
2.000
|
1.500
|
|
|
Từ Toà án huyện (cũ) đến nhà ông Nguyễn Văn Tùng, số nhà
183
|
47.300
|
13.400
|
9.400
|
6.700
|
9.500
|
2.700
|
1.900
|
1.400
|
11.900
|
3.400
|
2.400
|
1.700
|
|
|
Từ nhà bà Bùi Thị Tại, số nhà 185 đến ngã tư Diêm Điền
(Cạnh Bưu điện)
|
52.500
|
14.400
|
10.100
|
7.200
|
10.500
|
2.900
|
2.100
|
1.500
|
13.200
|
3.600
|
2.600
|
1.800
|
|
|
Từ ngã tư Diêm Điền (Cạnh Bưu điện) đến ngã ba (Giáp đất
nhà ông Sớ)
|
24.600
|
8.200
|
5.800
|
4.100
|
5.000
|
1.700
|
1.200
|
900
|
6.200
|
2.100
|
1.500
|
1.100
|
|
|
Từ ngã ba (Giáp đất nhà ông Sớ) đến đồn biên phòng 64
|
21.000
|
7.200
|
5.100
|
3.600
|
4.200
|
1.500
|
1.100
|
800
|
5.300
|
1.800
|
1.300
|
900
|
|
|
34.17
|
Đường Phạm Ngũ Lão:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp xã Thụy Trình đến đường Trần Khánh Dư (Nút giao
ngã ba Cá Sấu)
|
18.400
|
6.200
|
4.400
|
3.100
|
3.700
|
1.300
|
900
|
700
|
4.600
|
1.600
|
1.100
|
800
|
|
|
Từ đường Trần Khánh Dư (Nút giao ngã ba Cá Sấu) đến phố
Cách mạng Tháng Tám
|
17.500
|
6.000
|
4.200
|
3.000
|
3.500
|
1.200
|
900
|
600
|
4.400
|
1.500
|
1.100
|
800
|
|
|
Từ phố Cách mạng Tháng Tám đến đường 3 tháng 2 (Cống Ngoại
1)
|
24.600
|
8.200
|
5.800
|
4.100
|
5.000
|
1.700
|
1.200
|
900
|
6.200
|
2.100
|
1.500
|
1.100
|
|
|
Từ đường 3 tháng 2 (Cống Ngoại 1) đến cầu Diêm Điền
|
24.400
|
8.200
|
5.800
|
4.100
|
4.900
|
1.700
|
1.200
|
900
|
6.100
|
2.100
|
1.500
|
1.100
|
|
|
34.18
|
Đường Phạm Ngũ Lão (Quốc lộ 37 tuyến mới):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp thị trấn Diêm Điền đến tuyến đường bộ ven biển
|
14.300
|
5.100
|
3.600
|
2.600
|
2.900
|
1.100
|
800
|
600
|
3.600
|
1.300
|
900
|
700
|
|
|
Đoạn thuộc địa phận xã Thụy Liên (cũ)
|
17.700
|
6.000
|
4.200
|
3.000
|
3.600
|
1.200
|
900
|
600
|
4.500
|
1.500
|
1.100
|
800
|
|
|
34.19
|
Đường Tạ Hiện:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ đường 3 tháng 2 (Ngã ba nút giao đường ĐT.461 dốc Tràng
Than) đến phố Nguyễn Hưởng Dung
|
16.400
|
5.600
|
4.000
|
2.800
|
3.300
|
1.200
|
800
|
600
|
4.100
|
1.400
|
1.000
|
700
|
|
|
Từ phố Nguyễn Hưởng Dung đến phố Nguyễn Công Định
|
13.100
|
4.900
|
3.500
|
2.500
|
2.700
|
1.000
|
700
|
500
|
3.300
|
1.300
|
900
|
700
|
|
|
Từ phố Nguyễn Công Định đến giáp địa phận xã Thụy Hải (cũ)
(Đê Pam)
|
9.800
|
3.900
|
2.800
|
2.000
|
2.000
|
800
|
600
|
500
|
2.500
|
1.000
|
700
|
600
|
|
|
34.20
|
Đường Thống Nhất (Đường ĐT.461 cũ):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ ngã ba Thụy Hải đến dốc Đông Ninh
|
14.700
|
5.300
|
3.800
|
2.700
|
3.000
|
1.100
|
800
|
600
|
3.700
|
1.400
|
1.000
|
700
|
|
|
Từ dốc Đông Ninh đến giáp xã Đông Thuỵ Anh (Xã An Tân cũ)
|
7.800
|
3.800
|
2.700
|
1.900
|
1.600
|
800
|
600
|
500
|
2.000
|
1.000
|
700
|
600
|
|
|
34.21
|
Đường Trần Khánh Dư (Đường ĐT.456 cũ): Từ cống Chéo (Giáp xã Thụy Liên)
đến Quốc lộ 37 (Nút giao ngã ba Cá Sấu)
|
19.700
|
6.700
|
4.700
|
3.400
|
4.000
|
1.400
|
1.000
|
700
|
5.000
|
1.700
|
1.200
|
900
|
|
|
34.22
|
Phố Bao Hàm: Từ phố Trần Hưng Đạo (Khu vực nhà ông Đắc) đến phố Phạm
Thế Hiển (Khu vực nhà ông Hưng)
|
9.600
|
3.900
|
2.800
|
2.000
|
2.000
|
800
|
600
|
500
|
2.400
|
1.000
|
700
|
600
|
|
|
34.23
|
Phố Bùi Quang Thận:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ đường Phạm Ngũ Lão đến phố Quách Hữu Nghiêm
|
23.600
|
7.900
|
5.600
|
4.000
|
4.800
|
1.600
|
1.200
|
800
|
5.900
|
2.000
|
1.400
|
1.000
|
|
|
Từ phố Quách Hữu Nghiêm đến Chùa Chiêu Phúc
|
25.600
|
8.300
|
5.900
|
4.200
|
5.200
|
1.700
|
1.200
|
900
|
6.400
|
2.100
|
1.500
|
1.100
|
|
|
Từ Chùa Chiêu Phúc đến phố Quách Đình Bảo
|
26.600
|
8.600
|
6.100
|
4.300
|
5.400
|
1.800
|
1.300
|
900
|
6.700
|
2.200
|
1.600
|
1.100
|
|
|
Từ phố Quách Đình Bảo đến đường Nguyễn Đức Cảnh (Ngã ba
giáp đất nhà ông Sớ)
|
25.600
|
8.300
|
5.900
|
4.200
|
5.200
|
1.700
|
1.200
|
900
|
6.400
|
2.100
|
1.500
|
1.100
|
|
|
34.24
|
Phố Cách mạng Tháng Tám:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ đường Nguyễn Đức Cảnh đến phố Quách Đình Bảo
|
26.600
|
8.700
|
6.100
|
4.400
|
5.400
|
1.800
|
1.300
|
900
|
6.700
|
2.200
|
1.600
|
1.100
|
|
|
Từ phố Quách Đình Bảo đến đường Phạm Ngũ Lão (Đường ĐT.456
cũ)
|
26.600
|
8.600
|
6.100
|
4.300
|
5.400
|
1.800
|
1.300
|
900
|
6.700
|
2.200
|
1.600
|
1.100
|
|
|
34.25
|
Phố Chu Văn An: Từ phố Trần Hưng Đạo (Chùa Phúc Ứng) đến nút giao
phố Phạm Ngũ Lão
|
7.600
|
3.800
|
2.700
|
1.900
|
1.600
|
800
|
600
|
500
|
1.900
|
1.000
|
700
|
600
|
|
|
34.26
|
Phố Đồng Miễu (Đường số 8 cũ): Từ phố Quách Đình Bảo đến đường
Phạm Ngũ Lão (Đường ĐT.456 cũ)
|
39.000
|
11.800
|
8.300
|
5.900
|
7.800
|
2.400
|
1.700
|
1.200
|
9.800
|
3.000
|
2.100
|
1.500
|
|
|
34.27
|
Phố Hà Công Luận (Đường giữa làng Mai Diêm):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ đường Ngô Quyền (Nhà ông Vân Thúy) đến hết khu dân cư
tổ dân phố Mai Diêm
|
8.200
|
3.800
|
2.700
|
1.900
|
1.700
|
800
|
600
|
500
|
2.100
|
1.000
|
700
|
600
|
|
|
Từ giáp khu dân cư tổ dân phố Mai Diêm đến đường ven biển
|
6.800
|
3.800
|
2.700
|
1.900
|
1.400
|
800
|
600
|
500
|
1.700
|
1.000
|
700
|
600
|
|
|
34.28
|
Phố Hoa Diêm (Đường trước làng Mai Diêm):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ đường Ngô Quyền (Giáp cống Ngoại 2) đến khu dân cư tổ
dân phố Mai Diêm
|
8.600
|
3.800
|
2.700
|
1.900
|
1.800
|
800
|
600
|
500
|
2.200
|
1.000
|
700
|
600
|
|
|
Từ giáp khu dân cư tổ dân phố Mai Diêm đến đường ven biển
|
6.800
|
3.800
|
2.700
|
1.900
|
1.400
|
800
|
600
|
500
|
1.700
|
1.000
|
700
|
600
|
|
|
34.29
|
Phố Hoàng Diệu:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ đường 3 tháng 2 (Cống Diêm Điền) đến cầu sông Sinh
|
8.200
|
4.200
|
3.000
|
2.100
|
1.700
|
900
|
600
|
500
|
2.100
|
1.100
|
800
|
600
|
|
|
Từ cầu sông Sinh đến giáp sông Quảng
|
6.800
|
3.800
|
2.700
|
1.900
|
1.400
|
800
|
600
|
500
|
1.700
|
1.000
|
700
|
600
|
|
|
34.30
|
Phố Hoàng Văn Thái (Đường sau làng Mai Diêm): Từ đường Ngô
Quyền (Cửa ông Minh) đến đền Mai Diêm
|
6.800
|
3.800
|
2.700
|
1.900
|
1.400
|
800
|
600
|
500
|
1.700
|
1.000
|
700
|
600
|
|
|
34.31
|
Phố Hổ Đội (Đường ĐH.94 cũ):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ cầu chợ Gú đến đất nhà ông Nguyễn Văn Hậu (Tổ dân phố
Hổ Đội 1)
|
34.400
|
10.700
|
7.500
|
5.400
|
6.900
|
2.200
|
1.500
|
1.100
|
8.600
|
2.700
|
1.900
|
1.400
|
|
|
Từ giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Hậu (Tổ dân phố Hổ Đội 1)
đến trạm y tế
|
18.600
|
6.300
|
4.500
|
3.200
|
3.800
|
1.300
|
900
|
700
|
4.700
|
1.600
|
1.200
|
800
|
|
|
Từ giáp trạm y tế đến dốc Đông Ninh
|
14.700
|
6.200
|
4.400
|
3.100
|
3.000
|
1.300
|
900
|
700
|
3.700
|
1.600
|
1.100
|
800
|
|
|
34.32
|
Phố Hồ Xuân Hương: Từ nhà tạm giam công an huyện cũ đến trung tâm giáo
dục thường xuyên cũ
|
8.500
|
3.800
|
2.700
|
1.900
|
1.700
|
800
|
600
|
500
|
2.200
|
1.000
|
700
|
600
|
|
|
34.33
|
Phố Huỳnh Thúc Kháng: Từ dốc Đông Ninh đến giáp sông
Quảng
|
9.400
|
3.800
|
2.700
|
1.900
|
1.900
|
800
|
600
|
500
|
2.400
|
1.000
|
700
|
600
|
|
|
34.34
|
Phố Lê Cương Xuyên: Từ đường Tạ Hiện (Ngã ba nút giao
hồ Thanh Xuân khu 1 với đường ĐT.461 đi đê Pam) đến phố Nguyễn Hưởng Dung
(Ngã ba nút giao đê Pam 8)
|
13.100
|
5.000
|
3.500
|
2.500
|
2.700
|
1.000
|
700
|
500
|
3.300
|
1.300
|
900
|
700
|
|
|
34.35
|
Phố Lê Hồng Phong:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ phố Nguyễn Đình Tộ (Nhà bà Díp Hợi) đến phố Hổ Đội
(Cạnh trạm y tế)
|
8.500
|
3.800
|
2.700
|
1.900
|
1.700
|
800
|
600
|
500
|
2.200
|
1.000
|
700
|
600
|
|
|
Từ phố Hổ Đội (Cạnh trạm y tế) đến đường 3 tháng 2 (Dốc
Đồng Cửa)
|
18.700
|
6.300
|
4.500
|
3.200
|
3.800
|
1.300
|
900
|
700
|
4.700
|
1.600
|
1.200
|
800
|
|
|
34.36
|
Phố Ngô Thị Nhậm: Từ sân thể thao thôn Nghĩa Chỉ đến đường Lê Quý Đôn
(Nhà bà Trần Thị Dung)
|
10.900
|
4.200
|
3.000
|
2.100
|
2.200
|
900
|
600
|
500
|
2.800
|
1.100
|
800
|
600
|
|
|
34.37
|
Phố Nguyễn Công Định: Từ phố Nguyễn Hưởng Dung (Ngã ba
nút giao khu 8) đến trạm biên phòng khu 9 (Đường Tạ Hiện)
|
12.300
|
5.000
|
3.500
|
2.500
|
2.500
|
1.000
|
700
|
500
|
3.100
|
1.300
|
900
|
700
|
|
|
34.38
|
Phố Nguyễn Đình Tộ: Từ ngã ba (Phố Huỳnh Thúc Kháng)
đến đường ven sông Sinh
|
8.200
|
3.800
|
2.700
|
1.900
|
1.700
|
800
|
600
|
500
|
2.100
|
1.000
|
700
|
600
|
|
|
34.39
|
Phố Nguyễn Hưởng Dung: Từ đường 3 tháng 2 đến đường Tạ
Hiện (Công ty chế biến hải sản Thái Bình)
|
12.300
|
6.200
|
4.400
|
3.100
|
2.500
|
1.300
|
900
|
700
|
3.100
|
1.600
|
1.100
|
800
|
|
|
34.40
|
Phố Nguyễn Khuyến:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ đường Phạm Ngũ Lão đến cầu sông Sinh
|
19.700
|
6.700
|
4.700
|
3.400
|
4.000
|
1.400
|
1.000
|
700
|
5.000
|
1.700
|
1.200
|
900
|
|
|
Từ cầu sông Sinh đến đường bộ ven biển
|
13.000
|
5.000
|
3.500
|
2.500
|
2.600
|
1.000
|
700
|
500
|
3.300
|
1.300
|
900
|
700
|
|
|
34.41
|
Phố Nguyễn Mậu: Từ phố Nguyễn Đình Tộ (Nhà Thắng Hiền) đến đường
ven sông Sinh (Nhà ông Hanh)
|
7.600
|
3.800
|
2.700
|
1.900
|
1.600
|
800
|
600
|
500
|
1.900
|
1.000
|
700
|
600
|
|
|
34.42
|
Phố Nguyễn Thái Học: Từ miếu Hòn Đá đến nhà bà Dợp (Tổ
dân phố Hổ Đội 2)
|
6.800
|
3.800
|
2.700
|
1.900
|
1.400
|
800
|
600
|
500
|
1.700
|
1.000
|
700
|
600
|
|
|
34.43
|
Phố Nguyễn Thanh Tĩnh: Từ giáp đê 8 đến đường bộ ven biển
|
8.200
|
3.800
|
2.700
|
1.900
|
1.700
|
800
|
600
|
500
|
2.100
|
1.000
|
700
|
600
|
|
|
34.44
|
Phố Nghiêm Vũ Đằng: Từ phố Nguyễn Đình Tộ (Nhà bà Hóng
Tỳ) đến phố Hổ Đội (Nhà Nho Hợi)
|
6.800
|
3.800
|
2.700
|
1.900
|
1.400
|
800
|
600
|
500
|
1.700
|
1.000
|
700
|
600
|
|
|
34.45
|
Phố Phạm Công Thế: Từ ao cá (Phố Huỳnh Thúc Kháng) đến nhà ông Cương
(Tổ dân phố Hổ Đội)
|
7.600
|
3.800
|
2.700
|
1.900
|
1.600
|
800
|
600
|
500
|
1.900
|
1.000
|
700
|
600
|
|
|
34.46
|
Phố Phạm Quang Lịch: Từ khu vực mộ tổ họ Tô đến chùa
Phúc Ứng
|
8.500
|
3.800
|
2.700
|
1.900
|
1.700
|
800
|
600
|
500
|
2.200
|
1.000
|
700
|
600
|
|
|
34.47
|
Phố Phạm Thế Hiển:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ đường Nguyễn Đức Cảnh (Công ty Dược Thái Thụy) đến giáp
đất nhà bà Tô Thị Hồng Vân
|
9.800
|
3.900
|
2.800
|
2.000
|
2.000
|
800
|
600
|
500
|
2.500
|
1.000
|
700
|
600
|
|
|
Từ giáp đất nhà bà Tô Thị Hồng Vân đến đường Phạm Ngũ Lão
(Đường ĐT.456 cũ)
|
10.200
|
4.000
|
2.800
|
2.000
|
2.100
|
800
|
600
|
500
|
2.600
|
1.000
|
700
|
600
|
|
|
34.48
|
Phố Phan Bội Châu: Từ Đập hồ nước (Tổ dân phố Ngoại Trình) đến đường
Lê Quý Đôn
|
9.600
|
3.900
|
2.800
|
2.000
|
2.000
|
800
|
600
|
500
|
2.400
|
1.000
|
700
|
600
|
|
|
34.49
|
Phố Phan Châu Trinh: Từ nhà ông Điền (Tổ dân phố Ngoại
Trình - Nghĩa Chỉ) đến đường Lê Quý Đôn (Nhà ông Nhương)
|
9.600
|
3.900
|
2.800
|
2.000
|
2.000
|
800
|
600
|
500
|
2.400
|
1.000
|
700
|
600
|
|
|
34.50
|
Phố Quách Đình Bảo:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ phố Cách mạng Tháng Tám (Ngã tư Bờ Hồ) đến đường 3
tháng 2 (Quốc lộ 37 cũ)
|
26.700
|
8.600
|
6.100
|
4.300
|
5.400
|
1.800
|
1.300
|
900
|
6.700
|
2.200
|
1.600
|
1.100
|
|
|
Từ đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 37 cũ) đến phố Bùi Quang Thận
|
25.600
|
8.300
|
5.900
|
4.200
|
5.200
|
1.700
|
1.200
|
900
|
6.400
|
2.100
|
1.500
|
1.100
|
|
|
34.51
|
Phố Quách Hữu Nghiêm: Từ đường 3 tháng 2 (Ngã ba đường
đôi) đến Cảng Diêm Điền (Khu 1)
|
22.500
|
8.700
|
6.100
|
4.400
|
4.500
|
1.800
|
1.300
|
900
|
5.700
|
2.200
|
1.600
|
1.100
|
|
|
34.52
|
Phố Tạ Quốc Luật: Từ đường Nguyễn Đức Cảnh (Nhà bà Liên) đến đường
Phạm Ngũ Lão
|
16.400
|
5.600
|
4.000
|
2.800
|
3.300
|
1.200
|
800
|
600
|
4.100
|
1.400
|
1.000
|
700
|
|
|
34.53
|
Phố Tăng Văn Thiều: Từ phố Trần Hưng Đạo đến phố Phạm
Thế Hiển
|
8.500
|
3.800
|
2.700
|
1.900
|
1.700
|
800
|
600
|
500
|
2.200
|
1.000
|
700
|
600
|
|
|
34.54
|
Phố Tân Sơn: Từ phố Nguyễn Hưởng Dung (Ngã ba nút giao giữa làng Tân
Sơn) đến giáp xã Thụy Hải
|
18.400
|
7.500
|
5.300
|
3.800
|
3.700
|
1.500
|
1.100
|
800
|
4.600
|
1.900
|
1.400
|
1.000
|
|
|
34.55
|
Phố Thanh Xuân: Từ đường Tạ Hiện (Ngã ba nút giao hồ Thanh Xuân,
khu 2 với đường ĐT.461 đi đê Pam) đến phố Nguyễn Hưởng Dung (Ngã ba nút giao
đê Pam 8)
|
14.300
|
5.100
|
3.600
|
2.600
|
2.900
|
1.100
|
800
|
600
|
3.600
|
1.300
|
900
|
700
|
|
|
34.56
|
Phố Trần Bá Giản: Từ bệnh viện đa khoa Thái Thụy, khu 7 đến đường 3
tháng 2 (Cống Diêm Điền)
|
14.700
|
5.300
|
3.800
|
2.700
|
3.000
|
1.100
|
800
|
600
|
3.700
|
1.400
|
1.000
|
700
|
|
|
34.57
|
Phố Trần Đại Nghĩa: Từ Cửa Đình Nghĩa Chỉ đến đường Lê
Quý Đôn (Nhà bà Bình)
|
9.600
|
3.900
|
2.800
|
2.000
|
2.000
|
800
|
600
|
500
|
2.400
|
1.000
|
700
|
600
|
|
|
34.58
|
Phố Trần Hưng Đạo:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ cầu Gú đến trụ sở Công an huyện (cũ)
|
21.500
|
8.700
|
6.100
|
4.400
|
4.300
|
1.800
|
1.300
|
900
|
5.400
|
2.200
|
1.600
|
1.100
|
|
|
Từ giáp trụ sở Công an huyện (cũ) đến đường Phạm Ngũ Lão
(Nút giao ngã ba Cá Sấu)
|
25.800
|
8.300
|
5.900
|
4.200
|
5.200
|
1.700
|
1.200
|
900
|
6.500
|
2.100
|
1.500
|
1.100
|
|
|
34.59
|
Phố Uông Sỹ Điển:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ đường Lê Quý Đôn (Cạnh bến xe) đến phố Nguyễn Thanh
Tĩnh
|
24.600
|
8.200
|
5.800
|
4.100
|
5.000
|
1.700
|
1.200
|
900
|
6.200
|
2.100
|
1.500
|
1.100
|
|
|
Từ phố Nguyễn Thanh Tĩnh đến phố Hoàng Văn Thái (Giáp nhà
ông Lương, tổ dân phố Mai Diêm)
|
14.300
|
5.100
|
3.600
|
2.600
|
2.900
|
1.100
|
800
|
600
|
3.600
|
1.300
|
900
|
700
|
|
|
Từ phố Hoàng Văn Thái (Giáp nhà ông Lương, tổ dân phố Mai
Diêm) đến phố Hoa Diêm
|
10.200
|
4.000
|
2.800
|
2.000
|
2.100
|
800
|
600
|
500
|
2.600
|
1.000
|
700
|
600
|
|
|
34.60
|
Phố Uông Sỹ Đoan: Từ đường Nguyễn Đức Cảnh (Ngã ba nút giao khu 4)
đến bến đò sông Diêm Hộ (Bến đò cũ)
|
12.300
|
5.000
|
3.500
|
2.500
|
2.500
|
1.000
|
700
|
500
|
3.100
|
1.300
|
900
|
700
|
|
|
34.61
|
Phố Vĩnh Trà: Từ phố Nguyễn Công Định (Ngã ba nút giao khu 9) đến đường
Tạ Hiện (Ngã ba nút giao đê Pam 8)
|
17.400
|
7.500
|
5.300
|
3.800
|
3.500
|
1.500
|
1.100
|
800
|
4.400
|
1.900
|
1.400
|
1.000
|
|
|
34.62
|
Phố Xuân Diệu: Từ phía tây trường THPT Diêm Điền đến phía bắc trường
THPT Đông Thụy Anh
|
8.500
|
3.800
|
2.700
|
1.900
|
1.700
|
800
|
600
|
500
|
2.200
|
1.000
|
700
|
600
|
|
|
34.63
|
Đường từ ngã ba Thụy Hải đến giáp đê PAM
|
10.900
|
4.200
|
3.000
|
2.100
|
2.200
|
900
|
600
|
500
|
2.800
|
1.100
|
800
|
600
|
|
|
34.64
|
Tuyến đường bộ ven biển: Từ giáp xã Bắc Thụy Anh đến giáp xã
Thái Ninh
|
22.500
|
7.500
|
5.300
|
3.800
|
4.500
|
1.500
|
1.100
|
800
|
5.700
|
1.900
|
1.400
|
1.000
|
|
|
34.65
|
Các đoạn đường khác:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ nhà ông Thành (Khu 2) đến nhà ông Hiền (Khu 2)
|
9.600
|
3.900
|
2.800
|
2.000
|
2.000
|
800
|
600
|
500
|
2.400
|
1.000
|
700
|
600
|
|
|
Từ nhà ông Thụy (Khu 1) đến nhà bà Đào (Khu 1)
|
9.600
|
3.900
|
2.800
|
2.000
|
2.000
|
800
|
600
|
500
|
2.400
|
1.000
|
700
|
600
|
|
|
Từ nhà ông Bắc (Khu 3) đến nhà ông Hòa (Khu 3)
|
9.600
|
3.900
|
2.800
|
2.000
|
2.000
|
800
|
600
|
500
|
2.400
|
1.000
|
700
|
600
|
|
|
Từ đường Tạ Hiện đến nhà văn hóa khu 8
|
9.600
|
3.900
|
2.800
|
2.000
|
2.000
|
800
|
600
|
500
|
2.400
|
1.000
|
700
|
600
|
|
|
Từ phố Bùi Quang Thận (Nhà ông Bốn, tổ dân phố số 3) đến
phố Tạ Quốc Luật (Nhà ông Quân, tổ dân phố số 3)
|
16.400
|
5.600
|
4.000
|
2.800
|
3.300
|
1.200
|
800
|
600
|
4.100
|
1.400
|
1.000
|
700
|
|
|
Từ đường Lê Quý Đôn (Cống Ngoại 1) đến cống Ngoại 2
|
12.300
|
4.600
|
3.300
|
2.300
|
2.500
|
1.000
|
700
|
500
|
3.100
|
1.200
|
900
|
600
|
|
|
Từ đường số 8 đến đường mới thôn Bao Hàm
|
22.500
|
7.500
|
5.300
|
3.800
|
4.500
|
1.500
|
1.100
|
800
|
5.700
|
1.900
|
1.400
|
1.000
|
|
|
34.66
|
Đường xã:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp ngã ba cảng cá đến nghĩa trang liệt sỹ xã Thụy Hải
(cũ)
|
10.200
|
4.000
|
2.800
|
2.000
|
2.100
|
800
|
600
|
500
|
2.600
|
1.000
|
700
|
600
|
|
|
Các đoạn còn lại thuộc xã Thụy Hải (cũ)
|
6.100
|
2.700
|
1.900
|
1.400
|
1.300
|
700
|
600
|
500
|
1.600
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Các đoạn còn lại thuộc xã Thụy Trình (cũ)
|
5.500
|
2.500
|
1.800
|
1.300
|
1.100
|
700
|
600
|
500
|
1.400
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Các đoạn còn lại thuộc xã Thụy Bình (cũ)
|
4.400
|
2.100
|
1.500
|
1.200
|
900
|
700
|
600
|
500
|
1.100
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Các đoạn còn lại thuộc xã Thụy Liên (cũ)
|
3.000
|
2.200
|
1.600
|
1.200
|
800
|
700
|
600
|
500
|
900
|
800
|
700
|
600
|
|
|
34.67
|
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
|
15.000
|
5.300
|
3.800
|
2.700
|
3.000
|
1.100
|
800
|
600
|
3.800
|
1.400
|
1.000
|
700
|
|
|
34.68
|
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
|
7.500
|
3.300
|
2.400
|
1.700
|
1.500
|
700
|
600
|
500
|
1.900
|
900
|
700
|
600
|
|
|
34.69
|
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
|
|
2.100
|
1.500
|
1.200
|
|
700
|
600
|
500
|
|
800
|
700
|
600
|
|
|
B
|
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
34.70
|
Dự án nhà ở khu dân cư Nguyễn Đức Cảnh:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường 3 tháng 2
|
39.300
|
|
|
|
7.900
|
|
|
|
9.900
|
|
|
|
|
|
Đường rộng 27m
|
26.600
|
|
|
|
5.400
|
|
|
|
6.700
|
|
|
|
|
|
Đường rộng 20,5m
|
24.000
|
|
|
|
4.800
|
|
|
|
6.000
|
|
|
|
|
|
Đường nội bộ còn lại
|
17.200
|
|
|
|
3.500
|
|
|
|
4.300
|
|
|
|
|
|
34.71
|
Dự án nhà ở thương mại xã Thụy Hà (cũ):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường gom đường ĐT.456
|
37.700
|
|
|
|
7.600
|
|
|
|
9.500
|
|
|
|
|
|
Đường 20,5m
|
37.500
|
|
|
|
7.500
|
|
|
|
9.400
|
|
|
|
|
|
Đường nội bộ
|
34.100
|
|
|
|
6.900
|
|
|
|
8.600
|
|
|
|
|
|
34.72
|
Khu dân cư tái định cư đường ven biển:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường gom Quốc lộ 39
|
33.200
|
|
|
|
6.700
|
|
|
|
8.300
|
|
|
|
|
|
Từ đường gom Quốc lộ 39 đến đường quy hoạch số 2
|
20.900
|
|
|
|
4.200
|
|
|
|
5.300
|
|
|
|
|
|
Các đường nội bộ còn lại
|
15.100
|
|
|
|
3.100
|
|
|
|
3.800
|
|
|
|
|
|
34.73
|
Khu dân cư tại khu đất OĐT-8B:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp trường mầm non đến đường quy hoạch số 2
|
18.900
|
|
|
|
3.800
|
|
|
|
4.800
|
|
|
|
|
|
Đường quy hoạch số 1
|
22.100
|
|
|
|
4.500
|
|
|
|
5.600
|
|
|
|
|
|
Từ nhà văn hóa tổ dân phố Hổ Đội 1 đến dốc Đông Ninh
|
18.900
|
|
|
|
3.800
|
|
|
|
4.800
|
|
|
|
|
|
Các đường còn lại
|
15.800
|
|
|
|
3.200
|
|
|
|
4.000
|
|
|
|
|
|
34.74
|
Khu nhà ở thương mại (Lô OĐT-19), thị trấn Diêm Điền
(cũ):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường quy hoạch N1
|
14.700
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
3.700
|
|
|
|
|
|
Đường quy hoạch D1
|
13.700
|
|
|
|
2.800
|
|
|
|
3.500
|
|
|
|
|
|
Đường quy hoạch D7
|
13.100
|
|
|
|
2.700
|
|
|
|
3.300
|
|
|
|
|
|
Các đường quy hoạch còn lại
|
12.600
|
|
|
|
2.600
|
|
|
|
3.200
|
|
|
|
|
|
34.75
|
Đường nội bộ khu dân cư cánh đồng Miễu, thôn Bao
Trình
|
26.200
|
|
|
|
5.300
|
|
|
|
6.600
|
|
|
|
|
|
34.76
|
Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Quang Lang Đoài
|
5.100
|
|
|
|
1.100
|
|
|
|
1.300
|
|
|
|
|
|
34.77
|
Khu dân cư tái định cư đường ven biển
|
18.800
|
|
|
|
3.800
|
|
|
|
4.700
|
|
|
|
|
|
34.78
|
Khu dân cư mới thôn Thượng
|
12.300
|
|
|
|
2.500
|
|
|
|
3.100
|
|
|
|
|
|
34.79
|
Điểm quy hoạch Khu dân cư mới thôn Thượng (Bám đường
ĐH.93):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường ĐH.93
|
15.800
|
|
|
|
3.200
|
|
|
|
4.000
|
|
|
|
|
|
Đường quy hoạch số 1
|
14.700
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
3.700
|
|
|
|
|
|
Các đường còn lại
|
13.700
|
|
|
|
2.800
|
|
|
|
3.500
|
|
|
|
|
|
34.80
|
Khu dân cư mới thôn Trà Hồi:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường gom đường ĐT.456
|
20.500
|
|
|
|
4.100
|
|
|
|
5.200
|
|
|
|
|
|
Đường nội bộ
|
5.000
|
|
|
|
1.000
|
|
|
|
1.300
|
|
|
|
|
|
34.81
|
Đường nội bộ khu dân cư mới thôn An Lệnh
|
4.100
|
|
|
|
900
|
|
|
|
1.100
|
|
|
|
|
|
34.82
|
Khu dân cư mới thôn Trung An
|
3.000
|
|
|
|
800
|
|
|
|
900
|
|
|
|
|
|
34.83
|
Khu tái định cư thôn Cam Đông, xã Thụy Liên (cũ):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường quy hoạch số 1
|
17.000
|
|
|
|
3.400
|
|
|
|
4.300
|
|
|
|
|
|
Đường quy hoạch số 4
|
12.900
|
|
|
|
2.600
|
|
|
|
3.300
|
|
|
|
|
|
34.84
|
Khu tái định cư thôn An Lệnh
|
3.800
|
|
|
|
800
|
|
|
|
1.000
|
|
|
|
|
|
34.85
|
Khu tái định cư ven Quốc lộ 37 tại lô đất OĐT-14A tổ
dân phố Bao Trình
|
22.500
|
|
|
|
4.500
|
|
|
|
5.700
|
|
|
|
|
|
34.86
|
Khu đất tái định cư thôn Trà Hồi
|
21.500
|
|
|
|
4.300
|
|
|
|
5.400
|
|
|
|
|
|
34.87
|
Khu dân cư mới thôn Trung Tỉnh
|
13.500
|
|
|
|
2.700
|
|
|
|
3.400
|
|
|
|
|
|
34.88
|
Khu dân cư mới thôn Cam Hoà
|
11.000
|
|
|
|
2.200
|
|
|
|
2.800
|
|
|
|
|
|
34.89
|
Khu nhà ở thương mại khu đất trung tâm văn hoá thể
thao (cũ) và nhà thiếu nhi
|
38.000
|
|
|
|
7.600
|
|
|
|
9.500
|
|
|
|
|
|
34.90
|
Điểm dân cư tổ dân phố số 8
|
15.000
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
3.800
|
|
|
|
|
|
34.91
|
Các khu dân cư còn lại:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
12.000
|
|
|
|
2.400
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
9.100
|
|
|
|
1.900
|
|
|
|
2.300
|
|
|
|
|
|
Đường rộng dưới 7m
|
5.000
|
|
|
|
1.000
|
|
|
|
1.300
|
|
|
|
|
|
|
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
|
1.200
|
|
|
|
500
|
|
|
|
600
|
|
|
|
|
|
35
|
XÃ ĐÔNG THỤY ANH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
KHU VỰC 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
A
|
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
35.1
|
Quốc lộ 37 (cũ):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp xã Bắc Thuỵ Anh đến khu dân cư Hồng Quỳnh
|
5.400
|
2.300
|
1.700
|
1.200
|
1.100
|
700
|
600
|
500
|
1.400
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Từ giáp khu dân cư Hồng Quỳnh đến giáp đê 8
|
6.400
|
2.700
|
1.900
|
1.400
|
1.300
|
700
|
600
|
500
|
1.600
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Từ Quốc lộ 37 (Đoạn nắn tuyến) đến giáp cầu sông Hoá
|
4.300
|
2.000
|
1.400
|
1.200
|
900
|
700
|
600
|
500
|
1.100
|
800
|
700
|
600
|
|
|
35.2
|
Quốc lộ 37 (Đoạn nắn tuyến): Đoạn đi qua khu đất hỗn hợp 1 và
hỗn hợp 3
|
6.400
|
2.700
|
1.900
|
1.400
|
1.300
|
700
|
600
|
500
|
1.600
|
800
|
700
|
600
|
|
|
35.3
|
Đường ĐT.461 (Đường đê 8):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ Quốc lộ 37 đến miếu Đường Lương Vương
|
4.300
|
2.000
|
1.400
|
1.200
|
900
|
700
|
600
|
500
|
1.100
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Từ miếu Đường Lương Vương đến giáp xã Thái Thuỵ
|
4.500
|
2.100
|
1.500
|
1.200
|
900
|
700
|
600
|
500
|
1.200
|
800
|
700
|
600
|
|
|
35.4
|
Đường ĐH.92:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ đường ĐT.461 (Ngã ba Lều Vịt) đến ngã ba cống Tam Đồng
|
13.000
|
4.900
|
3.500
|
2.500
|
2.600
|
1.000
|
700
|
500
|
3.300
|
1.300
|
900
|
700
|
|
|
Từ ngã ba cống Tam Đồng đến ngã ba đường đi trạm y tế
|
15.000
|
5.300
|
3.800
|
2.700
|
3.000
|
1.100
|
800
|
600
|
3.800
|
1.400
|
1.000
|
700
|
|
|
Từ ngã ba trạm y tế đến đường vào trụ sở UBND xã Đông Thuỵ
Anh
|
25.000
|
8.300
|
5.900
|
4.200
|
5.000
|
1.700
|
1.200
|
900
|
6.300
|
2.100
|
1.500
|
1.100
|
|
|
Từ đường vào trụ sở UBND xã Đông Thuỵ Anh đến đường vào
chợ Bàng
|
35.000
|
10.900
|
7.700
|
5.500
|
7.000
|
2.200
|
1.600
|
1.100
|
8.800
|
2.800
|
2.000
|
1.400
|
|
|
Từ đường vào chợ Bàng đến ngã ba đường đi cầu Hồ
|
45.000
|
13.100
|
9.200
|
6.600
|
9.000
|
2.700
|
1.900
|
1.400
|
11.300
|
3.300
|
2.300
|
1.700
|
|
|
Từ ngã ba đường đi cầu Hồ đến nhà ông Nguyễn Đức Láng
|
37.500
|
11.300
|
8.000
|
5.700
|
7.500
|
2.300
|
1.600
|
1.200
|
9.400
|
2.900
|
2.000
|
1.500
|
|
|
Từ giáp nhà ông Láng đến giáp trụ sở Đảng uỷ xã Đông Thuỵ
Anh
|
21.800
|
7.200
|
5.100
|
3.600
|
4.400
|
1.500
|
1.100
|
800
|
5.500
|
1.800
|
1.300
|
900
|
|
|
35.5
|
Đường ĐH.93 (Đường Trình - Dũng):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp xã Thái Thuỵ đến nghĩa trang liệt sỹ Hồng Dũng
|
6.900
|
2.900
|
2.100
|
1.500
|
1.400
|
700
|
600
|
500
|
1.800
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Từ nghĩa trang liệt sỹ Hồng Dũng đến cầu Cao ĐH.93
|
4.900
|
2.100
|
1.500
|
1.200
|
1.000
|
700
|
600
|
500
|
1.300
|
800
|
700
|
600
|
|
|
35.6
|
Đường ĐH.94A:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ đường ĐT.461 đến trụ sở Quân sự xã Đông Thuỵ Anh
|
3.000
|
1.800
|
1.300
|
1.200
|
800
|
700
|
600
|
500
|
900
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Từ giáp trụ sở Quân sự xã Đông Thuỵ Anh đến giáp cầu Đen
|
3.700
|
2.000
|
1.400
|
1.200
|
800
|
700
|
600
|
500
|
1.000
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Từ cầu Đen đến giáp cầu Cao ĐH.93
|
4.100
|
2.000
|
1.400
|
1.200
|
900
|
700
|
600
|
500
|
1.100
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Từ cầu Cao ĐH.93 đến giáp xã Bắc Thuỵ Anh
|
4.600
|
2.100
|
1.500
|
1.200
|
1.000
|
700
|
600
|
500
|
1.200
|
800
|
700
|
600
|
|
|
35.7
|
Đường xã:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường TX1: Từ ngã ba đi cầu Hồ đến trường THCS Thụy
Xuân
|
22.200
|
7.500
|
5.300
|
3.800
|
4.500
|
1.500
|
1.100
|
800
|
5.600
|
1.900
|
1.400
|
1.000
|
|
|
Đường TX2: Từ giáp trường THCS Thụy Xuân đến cầu Hồ
|
20.000
|
6.800
|
4.800
|
3.400
|
4.000
|
1.400
|
1.000
|
700
|
5.000
|
1.700
|
1.200
|
900
|
|
|
Đường TX3: Từ ngã ba đường vào trạm y tế Bình An đến ngã
ba đường thôn
|
18.000
|
6.200
|
4.400
|
3.100
|
3.600
|
1.300
|
900
|
700
|
4.500
|
1.600
|
1.100
|
800
|
|
|
Đường TX4,đường TX5
|
6.400
|
2.700
|
1.900
|
1.400
|
1.300
|
700
|
600
|
500
|
1.600
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Các đoạn còn lại thuộc xã Thụy An (cũ), xã Hồng Quỳnh (cũ)
và xã Thụy Dũng (cũ), xã Thụy Hồng (cũ)
|
4.000
|
2.000
|
1.400
|
1.200
|
800
|
700
|
600
|
500
|
1.000
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Các đoạn còn lại thuộc xã Thụy Tân (cũ), xã Thụy Trường
(cũ)
|
5.000
|
2.300
|
1.700
|
1.200
|
1.000
|
700
|
600
|
500
|
1.300
|
800
|
700
|
600
|
|
|
35.8
|
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
|
12.000
|
4.600
|
3.300
|
2.300
|
2.400
|
1.000
|
700
|
500
|
3.000
|
1.200
|
900
|
600
|
|
|
35.9
|
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
|
6.400
|
2.700
|
1.900
|
1.400
|
1.300
|
700
|
600
|
500
|
1.600
|
800
|
700
|
600
|
|
|
35.10
|
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
|
|
1.800
|
1.300
|
1.200
|
|
700
|
600
|
500
|
|
800
|
700
|
600
|
|
|
B
|
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
35.11
|
Điểm dân cư xen kẹt số 2, thôn Tam Tri
|
5.500
|
|
|
|
1.100
|
|
|
|
1.400
|
|
|
|
|
|
35.12
|
Khu dân cư mới thôn Bình An:
|
5.100
|
|
|
|
1.100
|
|
|
|
1.300
|
|
|
|
|
|
35.13
|
Khu dân cư mới thôn Bình Xuân:
|
5.100
|
|
|
|
1.100
|
|
|
|
1.300
|
|
|
|
|
|
35.14
|
Khu dân cư mới thôn Tân Phương
|
2.600
|
|
|
|
800
|
|
|
|
900
|
|
|
|
|
|
35.15
|
Khu dân cư mới thôn An Cố Nam:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường quy hoạch 4
|
5.500
|
|
|
|
1.100
|
|
|
|
1.400
|
|
|
|
|
|
Đường quy hoạch 8
|
5.100
|
|
|
|
1.100
|
|
|
|
1.300
|
|
|
|
|
|
Đường quy hoạch 1
|
3.200
|
|
|
|
800
|
|
|
|
900
|
|
|
|
|
|
Đường quy hoạch còn lại
|
4.000
|
|
|
|
800
|
|
|
|
1.000
|
|
|
|
|
|
35.16
|
Khu dân cư mới thôn An Cố Bắc
|
2.900
|
|
|
|
800
|
|
|
|
900
|
|
|
|
|
|
35.17
|
Khu dân cư mới thôn An Cố Trung
|
2.900
|
|
|
|
800
|
|
|
|
900
|
|
|
|
|
|
35.18
|
Khu dân cư mới thôn Phương Man:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường ĐH.94A
|
4.700
|
|
|
|
1.000
|
|
|
|
1.200
|
|
|
|
|
|
Đường nội bộ còn lại
|
2.900
|
|
|
|
800
|
|
|
|
900
|
|
|
|
|
|
35.19
|
Khu dân cư xen kẹt sau trạm y tế thôn Bình An:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường xã
|
18.000
|
|
|
|
3.600
|
|
|
|
4.500
|
|
|
|
|
|
Đường quy hoạch 01
|
13.800
|
|
|
|
2.800
|
|
|
|
3.500
|
|
|
|
|
|
Đường nội bộ còn lại
|
12.000
|
|
|
|
2.400
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
|
|
35.20
|
Khu dân cư mới thôn Tri Chỉ Nam:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường quy hoạch 05
|
10.000
|
|
|
|
2.000
|
|
|
|
2.500
|
|
|
|
|
|
Đường quy hoạch còn lại
|
8.000
|
|
|
|
1.600
|
|
|
|
2.000
|
|
|
|
|
|
35.21
|
Khu tái định cư thôn Tân Cường
|
4.800
|
|
|
|
1.000
|
|
|
|
1.200
|
|
|
|
|
|
35.22
|
Khu tái định cư thôn Tân Phương
|
4.000
|
|
|
|
800
|
|
|
|
1.000
|
|
|
|
|
|
35.23
|
Khu tái định cư xã Thụy Trường (cũ)
|
5.300
|
|
|
|
1.100
|
|
|
|
1.400
|
|
|
|
|
|
35.24
|
Các khu dân cư còn lại:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
8.000
|
|
|
|
1.600
|
|
|
|
2.000
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
5.500
|
|
|
|
1.100
|
|
|
|
1.400
|
|
|
|
|
|
Đường rộng dưới 7m
|
5.100
|
|
|
|
1.100
|
|
|
|
1.300
|
|
|
|
|
|
|
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
|
1.200
|
|
|
|
500
|
|
|
|
600
|
|
|
|
|
|
36
|
XÃ BẮC THỤY ANH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
KHU VỰC 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
A
|
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
36.1
|
Quốc lộ 37:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp xã Thái Thụy (Xã Thụy Trình cũ) đến đất nhà bà
Phan Thị Đua, thôn Tứ Cường
|
12.500
|
4.800
|
3.400
|
2.400
|
2.500
|
1.000
|
700
|
500
|
3.200
|
1.200
|
900
|
600
|
|
|
Từ giáp đất nhà bà Phan Thị Đua, thôn Tứ Cường đến giáp xã
Đông Thụy Anh (Xã Hồng Dũng cũ)
|
9.000
|
3.700
|
2.600
|
1.900
|
1.800
|
800
|
600
|
500
|
2.300
|
1.000
|
700
|
600
|
|
|
36.2
|
Quốc lộ 37 (Đoạn nắn tuyến): Đoạn thuộc địa phận xã Bắc Thụy Anh
(Xã Thụy Quỳnh cũ) (Giáp xã Đông Thụy Anh)
|
9.000
|
3.700
|
2.600
|
1.900
|
1.800
|
800
|
600
|
500
|
2.300
|
1.000
|
700
|
600
|
|
|
36.3
|
Quốc lộ 37 (Tuyến mới):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp xã Thái Thụy (Xã Thụy Bình cũ) đến giáp nhà thờ
Vân Am
|
12.600
|
4.800
|
3.400
|
2.400
|
2.600
|
1.000
|
700
|
500
|
3.200
|
1.200
|
900
|
600
|
|
|
Từ nhà thờ thôn Vân Am đến Quốc lộ 37 (Đoạn nắn tuyến)
|
9.000
|
3.700
|
2.600
|
1.900
|
1.800
|
800
|
600
|
500
|
2.300
|
1.000
|
700
|
600
|
|
|
Từ giáp ngã ba (Qua Công ty Tuấn Đạt) đến cầu vượt sông
Hóa
|
10.500
|
4.200
|
3.000
|
2.100
|
2.100
|
900
|
600
|
500
|
2.700
|
1.100
|
800
|
600
|
|
|
36.4
|
Đường ĐT.456 (cũ): Từ giáp cống Giành đến giáp xã Thụy
Anh (Xã Dương Phúc cũ)
|
10.000
|
4.000
|
2.800
|
2.000
|
2.000
|
800
|
600
|
500
|
2.500
|
1.000
|
700
|
600
|
|
|
36.5
|
Đường ĐH.90 (Đường 65C cũ):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp thôn An Ninh, xã Thái Thụy đến cống Giành
|
13.000
|
4.900
|
3.500
|
2.500
|
2.600
|
1.000
|
700
|
500
|
3.300
|
1.300
|
900
|
700
|
|
|
Từ cống Giành đến thôn Cao Trai
|
10.000
|
4.000
|
2.800
|
2.000
|
2.000
|
800
|
600
|
500
|
2.500
|
1.000
|
700
|
600
|
|
|
Từ ngã ba Cao Trai đến ngã ba Hòa Đồng
|
9.500
|
3.900
|
2.800
|
2.000
|
1.900
|
800
|
600
|
500
|
2.400
|
1.000
|
700
|
600
|
|
|
Từ ngã ba Hoà Đồng đến giáp xã Thuỵ Anh
|
7.000
|
3.100
|
2.200
|
1.600
|
1.400
|
700
|
600
|
500
|
1.800
|
800
|
700
|
600
|
|
|
36.6
|
Đường ĐH.95C: Từ đường ĐT.456 (cũ) đến trụ sở UBND xã Bắc Thụy Anh (Xã
Thụy Văn cũ)
|
7.000
|
3.100
|
2.200
|
1.600
|
1.400
|
700
|
600
|
500
|
1.800
|
800
|
700
|
600
|
|
|
36.7
|
Đường ĐH.93A:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ Quốc lộ 37 đến ngã ba ông Khính
|
6.200
|
2.700
|
1.900
|
1.400
|
1.300
|
700
|
600
|
500
|
1.600
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Từ giáp ngã ba ông Khính đến giáp xã Thái Thụy (Xã Thụy
Bình cũ)
|
3.700
|
2.100
|
1.500
|
1.200
|
800
|
700
|
600
|
500
|
1.000
|
800
|
700
|
600
|
|
|
36.8
|
Đường ĐH.94A:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp xã Đông Thụy Anh (Xã Hồng Dũng cũ) đến Quốc lộ 37
|
5.000
|
2.300
|
1.700
|
1.200
|
1.000
|
700
|
600
|
500
|
1.300
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Từ Quốc lộ 37 đến hết khu dân cư thôn Tứ Cường
|
3.700
|
2.100
|
1.500
|
1.200
|
800
|
700
|
600
|
500
|
1.000
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Từ giáp khu dân cư thôn Tứ Cường đến Quốc lộ 37 mới
|
3.000
|
2.100
|
1.500
|
1.200
|
800
|
700
|
600
|
500
|
900
|
800
|
700
|
600
|
|
|
36.9
|
Đường xã:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Các đoạn còn lại thuộc xã Thụy Quỳnh (cũ)
|
6.000
|
2.700
|
1.900
|
1.400
|
1.200
|
700
|
600
|
500
|
1.500
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Các đoạn còn lại thuộc xã Thụy Văn (cũ)
|
5.500
|
2.500
|
1.800
|
1.300
|
1.100
|
700
|
600
|
500
|
1.400
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Các đoạn còn lại thuộc xã Thụy Việt (cũ)
|
5.000
|
2.300
|
1.700
|
1.200
|
1.000
|
700
|
600
|
500
|
1.300
|
800
|
700
|
600
|
|
|
36.10
|
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
|
10.000
|
4.000
|
2.800
|
2.000
|
2.000
|
800
|
600
|
500
|
2.500
|
1.000
|
700
|
600
|
|
|
36.11
|
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
|
7.000
|
3.100
|
2.200
|
1.600
|
1.400
|
700
|
600
|
500
|
1.800
|
800
|
700
|
600
|
|
|
36.12
|
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
|
|
2.100
|
1.500
|
1.200
|
|
700
|
600
|
500
|
|
800
|
700
|
600
|
|
|
B
|
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
36.13
|
Điểm quy hoạch khu dân cư mới thôn Hoa Quận (Từ giáp
xã Thái Thụy (Xã Thụy Trình cũ) đến nhà bà Phan Thị Đua, thôn Tứ Cường)
|
14.400
|
|
|
|
2.900
|
|
|
|
3.600
|
|
|
|
|
|
36.14
|
Điểm quy hoạch khu dân cư mới thôn Văn Tràng:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Lô quy hoạch N0-01
|
3.800
|
|
|
|
800
|
|
|
|
1.000
|
|
|
|
|
|
Lô quy hoạch N0-02
|
3.600
|
|
|
|
800
|
|
|
|
900
|
|
|
|
|
|
36.15
|
Đường nội bộ khu dân cư mới thôn An Cúc Tây
|
3.400
|
|
|
|
800
|
|
|
|
900
|
|
|
|
|
|
36.16
|
Các khu dân cư còn lại:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
8.000
|
|
|
|
1.600
|
|
|
|
2.000
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
5.000
|
|
|
|
1.000
|
|
|
|
1.300
|
|
|
|
|
|
Đường rộng dưới 7m
|
3.000
|
|
|
|
800
|
|
|
|
900
|
|
|
|
|
|
|
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
|
1.100
|
|
|
|
500
|
|
|
|
600
|
|
|
|
|
|
37
|
XÃ THỤY ANH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
KHU VỰC 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
A
|
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
37.1
|
Đường ĐT.456 (Vô Hối - Diêm Điền): Từ giáp xã Nam Thuỵ Anh đến giáp
xã Thái Thuỵ
|
20.600
|
6.800
|
4.800
|
3.400
|
4.200
|
1.400
|
1.000
|
700
|
5.200
|
1.700
|
1.200
|
900
|
|
|
37.2
|
Đường ĐH.89: Từ đường ĐT.456 đến giáp xã Thái Thuỵ
|
10.000
|
4.000
|
2.800
|
2.000
|
2.000
|
800
|
600
|
500
|
2.500
|
1.000
|
700
|
600
|
|
|
37.3
|
Đường ĐH.90 (Đường 65C cũ):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp xã Tây Thuỵ Anh đến giáp cống Cao Trai
|
9.500
|
3.900
|
2.800
|
2.000
|
1.900
|
800
|
600
|
500
|
2.400
|
1.000
|
700
|
600
|
|
|
Từ cống Cao Trai đến giáp cống Giành
|
12.000
|
4.600
|
3.300
|
2.300
|
2.400
|
1.000
|
700
|
500
|
3.000
|
1.200
|
900
|
600
|
|
|
Từ cống Giành đến Quán Đấu 456
|
8.000
|
3.400
|
2.400
|
1.700
|
1.600
|
700
|
600
|
500
|
2.000
|
900
|
700
|
600
|
|
|
37.4
|
Đường ĐH.95B (Đường vào trụ sở UBND xã Thụy Phúc
cũ): Từ chợ Thượng
Phúc đến chợ Cau
|
15.000
|
5.300
|
3.800
|
2.700
|
3.000
|
1.100
|
800
|
600
|
3.800
|
1.400
|
1.000
|
700
|
|
|
37.5
|
Đường ĐH.96: Từ giáp xã Tây Thuỵ Anh đến giáp xã Bắc Thuỵ Anh
|
15.000
|
5.300
|
3.800
|
2.700
|
3.000
|
1.100
|
800
|
600
|
3.800
|
1.400
|
1.000
|
700
|
|
|
37.6
|
Đường xã
|
7.000
|
3.100
|
2.200
|
1.600
|
1.400
|
700
|
600
|
500
|
1.800
|
800
|
700
|
600
|
|
|
37.7
|
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
|
15.000
|
5.300
|
3.800
|
2.700
|
3.000
|
1.100
|
800
|
600
|
3.800
|
1.400
|
1.000
|
700
|
|
|
37.8
|
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
|
7.000
|
3.100
|
2.200
|
1.600
|
1.400
|
700
|
600
|
500
|
1.800
|
800
|
700
|
600
|
|
|
37.9
|
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
|
|
3.100
|
2.200
|
1.600
|
|
700
|
600
|
500
|
|
800
|
700
|
600
|
|
|
B
|
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
37.10
|
Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Tử Đô - Nhạo Sơn
|
10.200
|
|
|
|
2.100
|
|
|
|
2.600
|
|
|
|
|
|
37.11
|
Khu dân cư mới thôn Đoài:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường gom đường ĐT.456
|
15.000
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
3.800
|
|
|
|
|
|
Đường nội bộ
|
5.400
|
|
|
|
1.100
|
|
|
|
1.400
|
|
|
|
|
|
37.12
|
Khu dân cư mới thôn Đông Đoài:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường xã
|
8.700
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
2.200
|
|
|
|
|
|
Đường nội bộ còn lại
|
7.400
|
|
|
|
1.500
|
|
|
|
1.900
|
|
|
|
|
|
37.13
|
Các khu dân cư còn lại:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
8.000
|
|
|
|
1.600
|
|
|
|
2.000
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
7.000
|
|
|
|
1.400
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
|
|
Đường rộng dưới 7m
|
5.000
|
|
|
|
1.000
|
|
|
|
1.300
|
|
|
|
|
|
|
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
|
1.600
|
|
|
|
500
|
|
|
|
600
|
|
|
|
|
|
38
|
XÃ NAM THỤY ANH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
KHU VỰC 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
A
|
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
38.1
|
Đường ĐT.455 (Đường 216):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ đường ĐT.456 đến thôn Phong Lẫm
|
17.200
|
6.000
|
4.200
|
3.000
|
3.500
|
1.200
|
900
|
600
|
4.300
|
1.500
|
1.100
|
800
|
|
|
Từ giáp thôn Phong Lẫm đến thôn Hậu Trữ
|
9.700
|
3.900
|
2.800
|
2.000
|
2.000
|
800
|
600
|
500
|
2.500
|
1.000
|
700
|
600
|
|
|
Từ giáp thôn Hậu Trữ đến giáp xã Tây Thuỵ Anh
|
6.100
|
2.700
|
1.900
|
1.400
|
1.300
|
700
|
600
|
500
|
1.600
|
800
|
700
|
600
|
|
|
38.2
|
Đường ĐT.455 (Mới): Từ đường ĐT.456 đến đường xã Thuỵ
Thanh cũ
|
6.000
|
2.700
|
1.900
|
1.400
|
1.200
|
700
|
600
|
500
|
1.500
|
800
|
700
|
600
|
|
|
38.3
|
Đường ĐT.456 (Vô Hối - Diêm Điền): Từ giáp thôn 1 Đồng Hoà đến cầu Vô
Hối
|
25.000
|
8.300
|
5.900
|
4.200
|
5.000
|
1.700
|
1.200
|
900
|
6.300
|
2.100
|
1.500
|
1.100
|
|
|
38.4
|
Đường ĐH.95: Từ đường ĐT.456 đến giáp xã Tây Thuỵ Anh
|
6.900
|
2.900
|
2.100
|
1.500
|
1.400
|
700
|
600
|
500
|
1.800
|
800
|
700
|
600
|
|
|
38.5
|
Đường ĐH.95A:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ đường ĐT.456 đến giáp thôn Hoá Tài
|
6.900
|
2.900
|
2.100
|
1.500
|
1.400
|
700
|
600
|
500
|
1.800
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Từ thôn Hoá Tài đến giáp khu dân cư thôn Hậu Trữ
|
4.100
|
2.000
|
1.400
|
1.200
|
900
|
700
|
600
|
500
|
1.100
|
800
|
700
|
600
|
|
|
38.6
|
Đường ĐH.96: Từ giáp xã Tây Thuỵ Anh đến đường ĐT.455
|
6.100
|
2.700
|
1.900
|
1.400
|
1.300
|
700
|
600
|
500
|
1.600
|
800
|
700
|
600
|
|
|
38.7
|
Đường xã
|
5.400
|
2.300
|
1.700
|
1.200
|
1.100
|
700
|
600
|
500
|
1.400
|
800
|
700
|
600
|
|
|
38.8
|
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
|
10.000
|
4.000
|
2.800
|
2.000
|
2.000
|
800
|
600
|
500
|
2.500
|
1.000
|
700
|
600
|
|
|
38.9
|
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
|
6.000
|
2.700
|
1.900
|
1.400
|
1.200
|
700
|
600
|
500
|
1.500
|
800
|
700
|
600
|
|
|
38.10
|
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
|
|
2.000
|
1.400
|
1.200
|
|
700
|
600
|
500
|
|
800
|
700
|
600
|
|
|
B
|
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
38.11
|
Khu dân cư thôn Vô Hối Đông (Khu Thổ):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường số 1, số 2
|
9.700
|
|
|
|
2.000
|
|
|
|
2.500
|
|
|
|
|
|
Đường nội bộ
|
7.500
|
|
|
|
1.500
|
|
|
|
1.900
|
|
|
|
|
|
38.12
|
Khu dân cư thôn Đông Hồ:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường gom đường ĐT.456
|
25.000
|
|
|
|
5.000
|
|
|
|
6.300
|
|
|
|
|
|
Đường nội bộ
|
15.000
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
3.800
|
|
|
|
|
|
38.13
|
Khu dân cư thôn Hậu Trữ:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường ĐH.95A
|
6.400
|
|
|
|
1.300
|
|
|
|
1.600
|
|
|
|
|
|
Đường nội bộ 9,5m
|
4.300
|
|
|
|
900
|
|
|
|
1.100
|
|
|
|
|
|
Đường còn lại
|
2.100
|
|
|
|
800
|
|
|
|
900
|
|
|
|
|
|
38.14
|
Các khu dân cư còn lại:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
6.000
|
|
|
|
1.200
|
|
|
|
1.500
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
4.000
|
|
|
|
800
|
|
|
|
1.000
|
|
|
|
|
|
Đường rộng dưới 7m
|
2.000
|
|
|
|
800
|
|
|
|
900
|
|
|
|
|
|
|
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
|
1.100
|
|
|
|
500
|
|
|
|
600
|
|
|
|
|
|
39
|
XÃ BẮC THÁI NINH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
KHU VỰC 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
A
|
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
39.1
|
Quốc lộ 39:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp xã Tây Thái Ninh đến cầu Trà Linh
|
9.000
|
3.700
|
2.600
|
1.900
|
1.800
|
800
|
600
|
500
|
2.300
|
1.000
|
700
|
600
|
|
|
Từ ngã ba thôn Bắc Đồng (Đi cống Trà Linh) đến cống Trà
Linh
|
6.000
|
2.700
|
1.900
|
1.400
|
1.200
|
700
|
600
|
500
|
1.500
|
800
|
700
|
600
|
|
|
39.2
|
Quốc lộ 39 (cũ): Các đoạn qua địa phận xã Thái Dương (cũ)
|
8.500
|
3.600
|
2.600
|
1.800
|
1.700
|
800
|
600
|
500
|
2.200
|
900
|
700
|
600
|
|
|
39.3
|
Đường ĐT.459 (Đường ĐH.88 cũ): Từ ngã ba thôn Bắc Đồng đến giáp
xã Thái Ninh
|
11.400
|
4.300
|
3.100
|
2.200
|
2.300
|
900
|
700
|
500
|
2.900
|
1.100
|
800
|
600
|
|
|
39.4
|
Đường ĐH.87 (Đường 219 cũ):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ ngã ba chợ Phố đến cầu Bản
|
15.400
|
5.300
|
3.800
|
2.700
|
3.100
|
1.100
|
800
|
600
|
3.900
|
1.400
|
1.000
|
700
|
|
|
Từ cầu Bản đến cầu ông Ánh giáp xã Thái Ninh
|
12.200
|
4.600
|
3.300
|
2.300
|
2.500
|
1.000
|
700
|
500
|
3.100
|
1.200
|
900
|
600
|
|
|
39.5
|
Đường ĐH.91 (Đường cứu hộ, cứu nạn):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ ngã ba Vị Thủy (Tràng Cày) đến giáp trụ sở UBND xã Bắc
Thái Ninh
|
9.700
|
3.900
|
2.800
|
2.000
|
2.000
|
800
|
600
|
500
|
2.500
|
1.000
|
700
|
600
|
|
|
Từ trụ sở UBND xã Bắc Thái Ninh đến ngõ vào hội trường
thôn Chợ Phố
|
12.200
|
4.600
|
3.300
|
2.300
|
2.500
|
1.000
|
700
|
500
|
3.100
|
1.200
|
900
|
600
|
|
|
Từ ngõ vào hội trường thôn Chợ Phố đến ngã ba chợ Phố
|
13.700
|
5.000
|
3.500
|
2.500
|
2.800
|
1.000
|
700
|
500
|
3.500
|
1.300
|
900
|
700
|
|
|
Từ giáp ngã ba giáp chợ Phố đến cống Nhỏ
|
12.200
|
4.600
|
3.300
|
2.300
|
2.500
|
1.000
|
700
|
500
|
3.100
|
1.200
|
900
|
600
|
|
|
Từ giáp cống Nhỏ đến đất nhà bà Bé Mận
|
10.300
|
4.000
|
2.800
|
2.000
|
2.100
|
800
|
600
|
500
|
2.600
|
1.000
|
700
|
600
|
|
|
Từ giáp đất nhà bà Bé Mận đến giáp ngõ cạnh nghĩa trang
liệt sỹ Thái Phúc
|
10.300
|
4.000
|
2.800
|
2.000
|
2.100
|
800
|
600
|
500
|
2.600
|
1.000
|
700
|
600
|
|
|
Từ ngõ cạnh nghĩa trang liệt sỹ Thái Phúc đến giáp đất nhà
ông Đỗ Văn Bảy, thôn Nha Xuyên
|
7.700
|
3.300
|
2.400
|
1.700
|
1.600
|
700
|
600
|
500
|
2.000
|
900
|
700
|
600
|
|
|
Từ đất nhà ông Đỗ Văn Bảy, thôn Nha Xuyên đến cầu Nha
Xuyên
|
10.900
|
4.200
|
3.000
|
2.100
|
2.200
|
900
|
600
|
500
|
2.800
|
1.100
|
800
|
600
|
|
|
Từ giáp cầu Nha Xuyên đến cầu Bà Sâm
|
9.000
|
3.700
|
2.600
|
1.900
|
1.800
|
800
|
600
|
500
|
2.300
|
1.000
|
700
|
600
|
|
|
Từ cầu Bà Sâm đến cống Thái Phúc (Đê sông Trà Lý)
|
8.200
|
3.400
|
2.400
|
1.700
|
1.700
|
700
|
600
|
500
|
2.100
|
900
|
700
|
600
|
|
|
Từ giáp đê sông Trà Lý đến giáp xã Tây Thái Ninh
|
6.000
|
2.700
|
1.900
|
1.400
|
1.200
|
700
|
600
|
500
|
1.500
|
800
|
700
|
600
|
|
|
39.6
|
Đường xã:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Các đoạn thuộc xã Thái Dương (cũ)
|
4.100
|
2.100
|
1.500
|
1.200
|
900
|
700
|
600
|
500
|
1.100
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Các đoạn thuộc xã Thái Hồng (cũ) và xã Thái Thủy (cũ)
|
3.000
|
2.100
|
1.500
|
1.200
|
800
|
700
|
600
|
500
|
900
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Các đoạn thuộc xã Thái Phúc (cũ)
|
3.800
|
2.100
|
1.500
|
1.200
|
800
|
700
|
600
|
500
|
1.000
|
800
|
700
|
600
|
|
|
39.7
|
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
|
12.000
|
4.600
|
3.300
|
2.300
|
2.400
|
1.000
|
700
|
500
|
3.000
|
1.200
|
900
|
600
|
|
|
39.8
|
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
|
7.500
|
3.300
|
2.400
|
1.700
|
1.500
|
700
|
600
|
500
|
1.900
|
900
|
700
|
600
|
|
|
39.9
|
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
|
|
2.100
|
1.500
|
1.200
|
|
700
|
600
|
500
|
|
800
|
700
|
600
|
|
|
B
|
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
39.10
|
Khu dân cư mới thôn Đồng Tỉnh, thôn Chiêm Thuận
|
12.900
|
|
|
|
2.600
|
|
|
|
3.300
|
|
|
|
|
|
39.11
|
Khu dân cư mới thôn Minh Khai (Xã Thái Thủy cũ):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường gom đường ĐT.459
|
13.000
|
|
|
|
2.600
|
|
|
|
3.300
|
|
|
|
|
|
Đường nội bộ
|
6.700
|
|
|
|
1.400
|
|
|
|
1.700
|
|
|
|
|
|
39.12
|
Các khu dân cư còn lại:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
8.000
|
|
|
|
1.600
|
|
|
|
2.000
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
7.000
|
|
|
|
1.400
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
|
|
Đường rộng dưới 7m
|
6.000
|
|
|
|
1.200
|
|
|
|
1.500
|
|
|
|
|
|
|
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
|
1.100
|
|
|
|
500
|
|
|
|
600
|
|
|
|
|
|
40
|
XÃ THÁI NINH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
KHU VỰC 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
A
|
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
40.1
|
Quốc lộ 37B:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp xã Đông Thái Ninh đến ngã ba đường 39B (cũ)
|
13.400
|
4.900
|
3.500
|
2.500
|
2.700
|
1.000
|
700
|
500
|
3.400
|
1.300
|
900
|
700
|
|
|
Từ nhà ông Phán, thôn Đông Thọ đến giáp cầu Diêm Điền
|
16.000
|
5.600
|
4.000
|
2.800
|
3.200
|
1.200
|
800
|
600
|
4.000
|
1.400
|
1.000
|
700
|
|
|
Từ đất nhà ông Mòng, thôn Bắc Cường đến đường số 2
|
13.700
|
5.000
|
3.500
|
2.500
|
2.800
|
1.000
|
700
|
500
|
3.500
|
1.300
|
900
|
700
|
|
|
Từ nhà bà Huyền, thôn Bắc Cường đến đê 7 (Đường số 2)
|
14.600
|
5.300
|
3.800
|
2.700
|
3.000
|
1.100
|
800
|
600
|
3.700
|
1.400
|
1.000
|
700
|
|
|
40.2
|
Quốc lộ 39B (cũ):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ nghĩa trang liệt sỹ Hoà An cũ đến đất nhà ông Trình,
thôn Vọng Hải
|
6.900
|
2.900
|
2.100
|
1.500
|
1.400
|
700
|
600
|
500
|
1.800
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Từ nhà ông Giang, thôn Vọng Hải đến nhà ông Tông, thôn Sơn
Thọ 3
|
5.700
|
2.500
|
1.800
|
1.300
|
1.200
|
700
|
600
|
500
|
1.500
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Từ nhà ông Trương, thôn Sơn Thọ 3 đến nhà bà Thuỷ, thôn
Sơn Thọ 3
|
8.500
|
3.600
|
2.600
|
1.800
|
1.700
|
800
|
600
|
500
|
2.200
|
900
|
700
|
600
|
|
|
Từ nhà ông Quân, thôn Sơn Thọ 3 đến đất nhà ông Chỉnh,
thôn Đông Thọ
|
8.000
|
3.400
|
2.400
|
1.700
|
1.600
|
700
|
600
|
500
|
2.000
|
900
|
700
|
600
|
|
|
40.3
|
Đường ĐT.459:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp xã Bắc Thái Ninh đến ngã tư cầu Cau
|
12.200
|
4.600
|
3.300
|
2.300
|
2.500
|
1.000
|
700
|
500
|
3.100
|
1.200
|
900
|
600
|
|
|
Từ ngã tư cầu Cau đến giáp xã Đông Thái Ninh (Xã Tân Học
cũ)
|
12.600
|
4.800
|
3.400
|
2.400
|
2.600
|
1.000
|
700
|
500
|
3.200
|
1.200
|
900
|
600
|
|
|
40.4
|
Đường ĐH.87:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ cống ông Oánh, thôn Văn Hàn Tây đến ngã tư cầu Cau
|
12.600
|
4.800
|
3.400
|
2.400
|
2.600
|
1.000
|
700
|
500
|
3.200
|
1.200
|
900
|
600
|
|
|
Từ ngã tư cầu Cau đến trụ sở UBND xã Thái Hưng (cũ)
|
12.600
|
4.800
|
3.400
|
2.400
|
2.600
|
1.000
|
700
|
500
|
3.200
|
1.200
|
900
|
600
|
|
|
Từ giáp trụ sở UBND xã Thái Hưng (cũ) đến ngã tư chợ Bái
|
8.200
|
3.400
|
2.400
|
1.700
|
1.700
|
700
|
600
|
500
|
2.100
|
900
|
700
|
600
|
|
|
40.5
|
Đường ĐH.87 (Đường 47 cũ):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ ngã tư giáp chợ Bái đến giáp xã Đông Thái Ninh
|
8.200
|
3.400
|
2.400
|
1.700
|
1.700
|
700
|
600
|
500
|
2.100
|
900
|
700
|
600
|
|
|
Từ giáp xã Đông Thái Ninh (Xã Thái Xuyên cũ) đến ngõ cạnh
nhà bà Dung (Thôn Bắc Tân)
|
12.900
|
4.800
|
3.400
|
2.400
|
2.600
|
1.000
|
700
|
500
|
3.300
|
1.200
|
900
|
600
|
|
|
Từ giáp ngõ cạnh nhà bà Dung (Thôn Bắc Tân) đến giáp xã
Đông Thái Ninh (Xã Mỹ Lộc cũ)
|
9.700
|
3.900
|
2.800
|
2.000
|
2.000
|
800
|
600
|
500
|
2.500
|
1.000
|
700
|
600
|
|
|
40.6
|
Đường ĐH.93E: Từ Quốc lộ 37B đến trường THCS Thái Nguyên
|
5.000
|
2.300
|
1.700
|
1.200
|
1.000
|
700
|
600
|
500
|
1.300
|
800
|
700
|
600
|
|
|
40.7
|
Đường liên xã:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ ngã tư đường ĐH.87 đến chợ Bái
|
9.000
|
3.700
|
2.600
|
1.900
|
1.800
|
800
|
600
|
500
|
2.300
|
1.000
|
700
|
600
|
|
|
Từ giáp chợ Bái đến cầu Tam Kỳ
|
5.400
|
2.300
|
1.700
|
1.200
|
1.100
|
700
|
600
|
500
|
1.400
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Từ cầu Tam Kỳ đến ngã tư nhà ông Lê Văn Đức, thôn Ngọc
Thịnh
|
7.500
|
3.300
|
2.400
|
1.700
|
1.500
|
700
|
600
|
500
|
1.900
|
900
|
700
|
600
|
|
|
Từ nhà ông Tấn, thôn Ngọc Thịnh đến trường THCS Thái
Nguyên
|
5.000
|
2.300
|
1.700
|
1.200
|
1.000
|
700
|
600
|
500
|
1.300
|
800
|
700
|
600
|
|
|
40.8
|
Đường hai bên cầu Diêm Điền: Từ giáp ngõ vào Công ty Cổ phần
Dũng Thành Trung đến giáp sông Diêm Hộ
|
4.900
|
2.100
|
1.500
|
1.200
|
1.000
|
700
|
600
|
500
|
1.300
|
800
|
700
|
600
|
|
|
40.9
|
Đường từ đường ĐT.459 đến ngõ giáp đất ông Kính,
thôn Vũ Thành Đoài
|
8.500
|
3.600
|
2.600
|
1.800
|
1.700
|
800
|
600
|
500
|
2.200
|
900
|
700
|
600
|
|
|
40.10
|
Tuyến đường bộ ven biển:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ nhà ông Đông, thôn Sơn Động 1 đến giáp cầu Diêm Điền
mới
|
13.000
|
4.900
|
3.500
|
2.500
|
2.600
|
1.000
|
700
|
500
|
3.300
|
1.300
|
900
|
700
|
|
|
40.11
|
Đường xã:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ nhà ông Thụy thôn Bắc Cường đến nhà ông Ổn thôn Đông
Thọ (Quốc lộ 37B cũ)
|
6.500
|
2.900
|
2.100
|
1.500
|
1.300
|
700
|
600
|
500
|
1.700
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Từ ngã ba ông Toản thôn Đông Thọ đến nhà ông Kép thôn Sơn
Thọ 1
|
6.500
|
2.900
|
2.100
|
1.500
|
1.300
|
700
|
600
|
500
|
1.700
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Từ chợ Sơn Thọ 2 đến đường 39B cũ
|
6.500
|
2.900
|
2.100
|
1.500
|
1.300
|
700
|
600
|
500
|
1.700
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Các đoạn còn lại thuộc xã Thái Thượng (cũ)
|
4.400
|
2.200
|
1.600
|
1.200
|
900
|
700
|
600
|
500
|
1.100
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Các đoạn còn lại thuộc xã Thái Hòa (cũ)
|
3.600
|
2.100
|
1.500
|
1.200
|
800
|
700
|
600
|
500
|
900
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Các đoạn còn lại thuộc xã Thái An (cũ), xã Thái Hưng (cũ),
xã Thái Nguyên (cũ)
|
3.300
|
2.100
|
1.500
|
1.200
|
800
|
700
|
600
|
500
|
900
|
800
|
700
|
600
|
|
|
40.12
|
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
|
12.000
|
4.600
|
3.300
|
2.300
|
2.400
|
1.000
|
700
|
500
|
3.000
|
1.200
|
900
|
600
|
|
|
40.13
|
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
|
7.000
|
3.100
|
2.200
|
1.600
|
1.400
|
700
|
600
|
500
|
1.800
|
800
|
700
|
600
|
|
|
40.14
|
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
|
|
2.000
|
1.400
|
1.200
|
|
700
|
600
|
500
|
|
800
|
700
|
600
|
|
|
B
|
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
40.15
|
Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Các Đông
|
5.700
|
|
|
|
1.200
|
|
|
|
1.500
|
|
|
|
|
|
40.16
|
Khu dân cư tái định cư đường ven biển (Xã Thái
Thượng cũ):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường gom đường ven biển
|
5.900
|
|
|
|
1.200
|
|
|
|
1.500
|
|
|
|
|
|
Đường xã
|
4.800
|
|
|
|
1.000
|
|
|
|
1.200
|
|
|
|
|
|
Đường nội bộ
|
3.600
|
|
|
|
800
|
|
|
|
900
|
|
|
|
|
|
40.17
|
Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Sơn Cao
|
4.100
|
|
|
|
900
|
|
|
|
1.100
|
|
|
|
|
|
40.18
|
Điểm quy hoạch dân cư mới thôn Tử Các (Bám đường xã)
|
11.100
|
|
|
|
2.300
|
|
|
|
2.800
|
|
|
|
|
|
40.19
|
Khu dân cư mới thôn Văn Hàn Tây
|
4.300
|
|
|
|
900
|
|
|
|
1.100
|
|
|
|
|
|
40.20
|
Khu dân cư tái định cư đường ven biển (Xã Thái
Nguyên cũ)
|
5.500
|
|
|
|
1.100
|
|
|
|
1.400
|
|
|
|
|
|
40.21
|
Khu dân cư mới thôn Bích Du:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường gom Quốc lộ 37B
|
22.000
|
|
|
|
4.400
|
|
|
|
5.500
|
|
|
|
|
|
Đường nội bộ
|
17.000
|
|
|
|
3.400
|
|
|
|
4.300
|
|
|
|
|
|
40.22
|
Điểm dân cư xen kẹt mới thôn Ngọc Thịnh:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Lô đất số 2, 3, 4
|
10.000
|
|
|
|
2.000
|
|
|
|
2.500
|
|
|
|
|
|
Lô đất số 1
|
7.000
|
|
|
|
1.400
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
|
|
40.23
|
Khu dân cư thôn Vũ Thành Đoài
|
7.500
|
|
|
|
1.500
|
|
|
|
1.900
|
|
|
|
|
|
40.24
|
Các khu dân cư còn lại:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
6.000
|
|
|
|
1.200
|
|
|
|
1.500
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
5.000
|
|
|
|
1.000
|
|
|
|
1.300
|
|
|
|
|
|
Đường rộng dưới 7m
|
4.000
|
|
|
|
800
|
|
|
|
1.000
|
|
|
|
|
|
|
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thuộc xã Thái Thượng (cũ)
|
1.200
|
|
|
|
500
|
|
|
|
600
|
|
|
|
|
|
|
Thuộc xã Hòa An (cũ), xã Thái Nguyên (cũ), xã Thái Hưng
(cũ)
|
1.100
|
|
|
|
500
|
|
|
|
600
|
|
|
|
|
|
41
|
XÃ ĐÔNG THÁI NINH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
KHU VỰC 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
A
|
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
41.1
|
Quốc lộ 37B:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp xã Thái Ninh đến giáp nhà bà Hạt, thôn Lục Nam
|
16.700
|
5.800
|
4.100
|
2.900
|
3.400
|
1.200
|
900
|
600
|
4.200
|
1.500
|
1.100
|
800
|
|
|
Từ nhà bà Hạt, thôn Lục Nam đến giáp nhà ông Nĩnh, thôn
Lục Nam
|
20.000
|
6.800
|
4.800
|
3.400
|
4.000
|
1.400
|
1.000
|
700
|
5.000
|
1.700
|
1.200
|
900
|
|
|
Từ nhà ông Nĩnh, thôn Lục Nam đến nhà bà Thơm (Đường vào
nhà văn hoá thôn Nghĩa Hồng)
|
15.000
|
5.300
|
3.800
|
2.700
|
3.000
|
1.100
|
800
|
600
|
3.800
|
1.400
|
1.000
|
700
|
|
|
Từ giáp nhà bà Thơm (Đường vào nhà văn hoá thôn Nghĩa
Hồng) đến giáp nhà ông Nguyện, thôn Minh Thành
|
17.500
|
6.000
|
4.200
|
3.000
|
3.500
|
1.200
|
900
|
600
|
4.400
|
1.500
|
1.100
|
800
|
|
|
Từ nhà ông Nguyện, thôn Minh Thành đến giáp xã Nam Thái
Ninh
|
11.200
|
4.300
|
3.100
|
2.200
|
2.300
|
900
|
700
|
500
|
2.800
|
1.100
|
800
|
600
|
|
|
41.2
|
Đường ĐT.459 (Đường 219 cũ): Từ giáp xã Thái Ninh đến giáp xã
Nam Thái Ninh
|
7.500
|
3.300
|
2.400
|
1.700
|
1.500
|
700
|
600
|
500
|
1.900
|
900
|
700
|
600
|
|
|
41.3
|
Đường ĐT.466 (Đường vào trung tâm điện lực): Từ giáp xã Nam Thái Ninh đến đường
ra đền Phú Dâu
|
7.000
|
3.100
|
2.200
|
1.600
|
1.400
|
700
|
600
|
500
|
1.800
|
800
|
700
|
600
|
|
|
41.4
|
Đường ĐH.87 (Đường 47 cũ):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp xã Thái Ninh đến cống Mèo
|
10.000
|
4.000
|
2.800
|
2.000
|
2.000
|
800
|
600
|
500
|
2.500
|
1.000
|
700
|
600
|
|
|
Từ cống Mèo đến giáp nhà ông Tĩnh, thôn Bắc Tân
|
13.700
|
5.000
|
3.500
|
2.500
|
2.800
|
1.000
|
700
|
500
|
3.500
|
1.300
|
900
|
700
|
|
|
Từ nhà ông Tĩnh, thôn Bắc Tân đến giáp chùa Bụt Mọc
|
10.000
|
4.000
|
2.800
|
2.000
|
2.000
|
800
|
600
|
500
|
2.500
|
1.000
|
700
|
600
|
|
|
Từ chùa Bụt Mọc xã Thái Ninh đến giáp thôn Nam Duyên
|
5.900
|
2.500
|
1.800
|
1.300
|
1.200
|
700
|
600
|
500
|
1.500
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Từ thôn Nam Duyên đến ngã tư hợp tác xã dịch vụ nông
nghiệp Thái Đô
|
8.400
|
3.400
|
2.400
|
1.700
|
1.700
|
700
|
600
|
500
|
2.100
|
900
|
700
|
600
|
|
|
Từ ngã tư hợp tác xã dịch vụ nông nghiệp Thái Đô đến đồn
biên phòng Trà Lý
|
9.000
|
3.700
|
2.600
|
1.900
|
1.800
|
800
|
600
|
500
|
2.300
|
1.000
|
700
|
600
|
|
|
41.5
|
Đường ĐH.93D:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ nghĩa trang Thái Xuyên đến giáp thôn Đoàn Kết
|
11.000
|
4.300
|
3.100
|
2.200
|
2.200
|
900
|
700
|
500
|
2.800
|
1.100
|
800
|
600
|
|
|
Từ thôn Đoàn Kết đến cống Xích
|
8.500
|
3.600
|
2.600
|
1.800
|
1.700
|
800
|
600
|
500
|
2.200
|
900
|
700
|
600
|
|
|
41.6
|
Đường ĐH.93F:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ Quốc lộ 37B đến hết nhà ông Luân
|
11.000
|
4.300
|
3.100
|
2.200
|
2.200
|
900
|
700
|
500
|
2.800
|
1.100
|
800
|
600
|
|
|
Từ giáp nhà ông Luân đến giáp Đình Chiều
|
8.000
|
3.400
|
2.400
|
1.700
|
1.600
|
700
|
600
|
500
|
2.000
|
900
|
700
|
600
|
|
|
Từ Đình Chiều đến đường ĐT.466
|
9.000
|
3.700
|
2.600
|
1.900
|
1.800
|
800
|
600
|
500
|
2.300
|
1.000
|
700
|
600
|
|
|
41.7
|
Đường ĐH.98: Từ Quốc lộ 37B đến đến cầu Cơ Giới
|
9.000
|
3.700
|
2.600
|
1.900
|
1.800
|
800
|
600
|
500
|
2.300
|
1.000
|
700
|
600
|
|
|
41.8
|
Đoạn đường từ giáp đê số 7 đến khu du lịch sinh thái
Cồn Đen
|
10.500
|
4.200
|
3.000
|
2.100
|
2.100
|
900
|
600
|
500
|
2.700
|
1.100
|
800
|
600
|
|
|
41.9
|
Đường quy hoạch khu Đồng Phúng, Đồng Cửa thôn Kim
Bàng
|
9.300
|
3.700
|
2.600
|
1.900
|
1.900
|
800
|
600
|
500
|
2.400
|
1.000
|
700
|
600
|
|
|
41.10
|
Đường xã:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ ngã tư Hợp tác xã dịch vụ nông nghiệp Thái Đô đến giáp
cống Bà Thoi
|
9.000
|
3.700
|
2.600
|
1.900
|
1.800
|
800
|
600
|
500
|
2.300
|
1.000
|
700
|
600
|
|
|
Từ Giáp cống Bà Thoi đến giáp xã Thái Ninh
|
8.000
|
3.400
|
2.400
|
1.700
|
1.600
|
700
|
600
|
500
|
2.000
|
900
|
700
|
600
|
|
|
Các đoạn còn lại thuộc xã Thái Đô (cũ), xã Mỹ Lộc (cũ), xã
Tân Học (cũ), xã Thái Xuyên (cũ)
|
6.000
|
2.700
|
1.900
|
1.400
|
1.200
|
700
|
600
|
500
|
1.500
|
800
|
700
|
600
|
|
|
41.11
|
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
|
15.000
|
5.300
|
3.800
|
2.700
|
3.000
|
1.100
|
800
|
600
|
3.800
|
1.400
|
1.000
|
700
|
|
|
41.12
|
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
|
7.500
|
3.300
|
2.400
|
1.700
|
1.500
|
700
|
600
|
500
|
1.900
|
900
|
700
|
600
|
|
|
41.13
|
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
|
|
2.700
|
1.900
|
1.400
|
|
700
|
600
|
500
|
|
800
|
700
|
600
|
|
|
B
|
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
41.14
|
Khu dân cư mới thôn Nam Duyên
|
8.200
|
|
|
|
1.700
|
|
|
|
2.100
|
|
|
|
|
|
41.15
|
Khu dân cư tại khu đất bến xe chợ Lục (cũ):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Quốc lộ 37B
|
26.000
|
|
|
|
5.200
|
|
|
|
6.500
|
|
|
|
|
|
Đường xã
|
17.300
|
|
|
|
3.500
|
|
|
|
4.400
|
|
|
|
|
|
Đường nội bộ
|
8.600
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
2.200
|
|
|
|
|
|
41.16
|
Khu dân cư thôn Lục Bắc
|
16.400
|
|
|
|
3.300
|
|
|
|
4.100
|
|
|
|
|
|
41.17
|
Điểm quy hoạch dân cư thôn Lũng Đầu (Bám đường xã)
|
4.800
|
|
|
|
1.000
|
|
|
|
1.200
|
|
|
|
|
|
41.18
|
Khu tái định cư thôn Tân Tiến
|
6.000
|
|
|
|
1.200
|
|
|
|
1.500
|
|
|
|
|
|
41.19
|
Khu dân cư thôn lục bắc mới (Tây trường tiểu học):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường QH1
|
10.000
|
|
|
|
2.000
|
|
|
|
2.500
|
|
|
|
|
|
Đường còn lại
|
8.000
|
|
|
|
1.600
|
|
|
|
2.000
|
|
|
|
|
|
41.20
|
Khu dân cư mới thôn Lũng Đầu (Bám mặt đường ĐH.93D)
|
15.000
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
3.800
|
|
|
|
|
|
41.21
|
Khu dân cư mới thôn Kim Bàng
|
9.000
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
2.300
|
|
|
|
|
|
41.22
|
Khu dân cư mới thôn Trung
|
6.000
|
|
|
|
1.200
|
|
|
|
1.500
|
|
|
|
|
|
41.23
|
Các khu dân cư còn lại:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
8.000
|
|
|
|
1.600
|
|
|
|
2.000
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
7.000
|
|
|
|
1.400
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
|
|
Đường rộng dưới 7m
|
6.000
|
|
|
|
1.200
|
|
|
|
1.500
|
|
|
|
|
|
|
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thuộc xã Mỹ Lộc (cũ), xã Tân Học (cũ), xã Thái Đô (cũ)
|
1.300
|
|
|
|
500
|
|
|
|
600
|
|
|
|
|
|
Thuộc xã Thái Xuyên (cũ)
|
1.200
|
|
|
|
500
|
|
|
|
600
|
|
|
|
|
|
42
|
XÃ NAM THÁI NINH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
KHU VỰC 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
A
|
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
42.1
|
Quốc lộ 37B:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ cầu Trà Lý đến ngã ba đường ĐT.466 (Đường vào trung tâm
điện lực)
|
10.300
|
4.000
|
2.800
|
2.000
|
2.100
|
800
|
600
|
500
|
2.600
|
1.000
|
700
|
600
|
|
|
Từ giáp ngã ba đường ĐT.466 đến ngã ba đường ĐT.459
|
9.400
|
3.700
|
2.600
|
1.900
|
1.900
|
800
|
600
|
500
|
2.400
|
1.000
|
700
|
600
|
|
|
Từ ngã ba đường ĐT.459 đến giáp xã Đông Thái Ninh
|
10.300
|
4.000
|
2.800
|
2.000
|
2.100
|
800
|
600
|
500
|
2.600
|
1.000
|
700
|
600
|
|
|
42.2
|
Đường ĐH.93C:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ ngã tư chợ Tây đến đất nhà ông Huân, thôn Đông Thịnh
|
10.700
|
4.200
|
3.000
|
2.100
|
2.200
|
900
|
600
|
500
|
2.700
|
1.100
|
800
|
600
|
|
|
Từ giáp ngã tư chợ Tây đến ngã ba chợ Công
|
9.700
|
3.900
|
2.800
|
2.000
|
2.000
|
800
|
600
|
500
|
2.500
|
1.000
|
700
|
600
|
|
|
Từ ngã tư chợ Tây đến đất bà Khuyên, thôn Đông Thịnh
|
13.700
|
5.000
|
3.500
|
2.500
|
2.800
|
1.000
|
700
|
500
|
3.500
|
1.300
|
900
|
700
|
|
|
Từ giáp đất nhà bà Khuyên đến giáp xã Đông Thái Ninh
|
6.900
|
2.900
|
2.100
|
1.500
|
1.400
|
700
|
600
|
500
|
1.800
|
800
|
700
|
600
|
|
|
42.3
|
Đường ĐT.459 (Đường 219 cũ):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp xã Đông Thái Ninh đến quỹ tín dụng Thái Thịnh
|
6.100
|
2.700
|
1.900
|
1.400
|
1.300
|
700
|
600
|
500
|
1.600
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Từ giáp quỹ tín dụng Thái Thịnh đến cầu Chợ Cổng
|
9.700
|
3.900
|
2.800
|
2.000
|
2.000
|
800
|
600
|
500
|
2.500
|
1.000
|
700
|
600
|
|
|
Từ giáp cầu Chợ Cổng đến Quốc lộ 37B
|
6.100
|
2.700
|
1.900
|
1.400
|
1.300
|
700
|
600
|
500
|
1.600
|
800
|
700
|
600
|
|
|
42.4
|
Đường ĐT.466 (Đường vào trung tâm điện lực): Từ Quốc lộ 37B đến giáp cống Thần
Đầu
|
7.700
|
3.300
|
2.400
|
1.700
|
1.600
|
700
|
600
|
500
|
2.000
|
900
|
700
|
600
|
|
|
42.5
|
Đường ĐH.93B:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đoạn thuộc địa phận thôn Đoài Thịnh
|
3.900
|
2.000
|
1.400
|
1.200
|
800
|
700
|
600
|
500
|
1.000
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Từ cầu Đồng Nhân đến trạm y tế Thuần Thành
|
4.100
|
2.000
|
1.400
|
1.200
|
900
|
700
|
600
|
500
|
1.100
|
800
|
700
|
600
|
|
|
42.6
|
Đường ĐH.98A:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ cầu Tuần đến giáp thôn Phúc Tân
|
3.900
|
2.000
|
1.400
|
1.200
|
800
|
700
|
600
|
500
|
1.000
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Đoạn thuộc địa phận thôn Phúc Thịnh
|
3.400
|
1.800
|
1.300
|
1.200
|
800
|
700
|
600
|
500
|
900
|
800
|
700
|
600
|
|
|
42.7
|
Đường ĐH.88: Từ cống 42 đến thôn Hanh Lập
|
4.100
|
2.000
|
1.400
|
1.200
|
900
|
700
|
600
|
500
|
1.100
|
800
|
700
|
600
|
|
|
42.8
|
Đường xã:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Các đoạn thuộc xã Thái Thọ (cũ)
|
3.100
|
2.100
|
1.500
|
1.200
|
800
|
700
|
600
|
500
|
900
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Các đoạn thuộc xã Thái Thịnh (cũ)
|
3.100
|
2.100
|
1.500
|
1.200
|
800
|
700
|
600
|
500
|
900
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Các đoạn thuộc xã Thuần Thành (cũ)
|
2.200
|
2.000
|
1.400
|
1.200
|
800
|
700
|
600
|
500
|
900
|
800
|
700
|
600
|
|
|
42.9
|
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
|
10.000
|
4.000
|
2.800
|
2.000
|
2.000
|
800
|
600
|
500
|
2.500
|
1.000
|
700
|
600
|
|
|
42.10
|
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
|
6.000
|
2.700
|
1.900
|
1.400
|
1.200
|
700
|
600
|
500
|
1.500
|
800
|
700
|
600
|
|
|
42.11
|
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
|
|
2.000
|
1.400
|
1.200
|
|
700
|
600
|
500
|
|
800
|
700
|
600
|
|
|
B
|
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
42.12
|
Khu dân cư mới thôn Xuân Hòa
|
3.200
|
|
|
|
800
|
|
|
|
900
|
|
|
|
|
|
42.13
|
Khu dân cư mới thôn Trung Thịnh và thôn Nam Thịnh
|
3.400
|
|
|
|
800
|
|
|
|
900
|
|
|
|
|
|
42.14
|
Các khu dân cư còn lại:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
5.000
|
|
|
|
1.000
|
|
|
|
1.300
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
4.000
|
|
|
|
800
|
|
|
|
1.000
|
|
|
|
|
|
Đường rộng dưới 7m
|
3.000
|
|
|
|
800
|
|
|
|
900
|
|
|
|
|
|
|
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
|
1.000
|
|
|
|
500
|
|
|
|
600
|
|
|
|
|
|
43
|
XÃ TÂY THÁI NINH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
KHU VỰC 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
A
|
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
43.1
|
Quốc lộ 39:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp xã Đông Quan đến hết địa phận thôn Tiền Phong
|
7.900
|
3.300
|
2.400
|
1.700
|
1.600
|
700
|
600
|
500
|
2.000
|
900
|
700
|
600
|
|
|
Từ giáp thôn Tiền Phong đến cống Việt Cường
|
7.200
|
3.100
|
2.200
|
1.600
|
1.500
|
700
|
600
|
500
|
1.800
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Từ cống Việt Cường đến giáp xã Bắc Thái Ninh
|
9.400
|
3.700
|
2.600
|
1.900
|
1.900
|
800
|
600
|
500
|
2.400
|
1.000
|
700
|
600
|
|
|
43.2
|
Quốc lộ 39 (cũ):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp xã Đông Quan đến đường ĐH.99
|
6.300
|
2.700
|
1.900
|
1.400
|
1.300
|
700
|
600
|
500
|
1.600
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Từ đường ĐH.99 đến cống Việt Cường
|
3.500
|
2.000
|
1.400
|
1.200
|
800
|
700
|
600
|
500
|
900
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Đoạn Quốc lộ 39 cũ đi qua thôn Hoài Việt
|
5.100
|
2.300
|
1.700
|
1.200
|
1.100
|
700
|
600
|
500
|
1.300
|
800
|
700
|
600
|
|
|
43.3
|
Đường ĐT.457: Từ giáp xã Đông Quan đến cầu Trà Giang
|
5.100
|
2.300
|
1.700
|
1.200
|
1.100
|
700
|
600
|
500
|
1.300
|
800
|
700
|
600
|
|
|
43.4
|
Đường ĐH.91 (Đường cứu hộ, cứu nạn):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ Quốc lộ 39 đến cầu Hoàng Nguyên
|
9.200
|
3.700
|
2.600
|
1.900
|
1.900
|
800
|
600
|
500
|
2.300
|
1.000
|
700
|
600
|
|
|
Từ cầu Hoàng Nguyên đến cống Vinh (Thôn Đông Hưng)
|
9.600
|
3.900
|
2.800
|
2.000
|
2.000
|
800
|
600
|
500
|
2.400
|
1.000
|
700
|
600
|
|
|
Từ cống Vinh (Thôn Đông Hưng) đến giáp xã Bắc Thái Ninh
|
7.200
|
3.100
|
2.200
|
1.600
|
1.500
|
700
|
600
|
500
|
1.800
|
800
|
700
|
600
|
|
|
43.5
|
Đường ĐH.97: Từ đường ĐH.91 đến cầu Thanh Phần
|
3.400
|
2.000
|
1.400
|
1.200
|
800
|
700
|
600
|
500
|
900
|
800
|
700
|
600
|
|
|
43.6
|
Đường ĐH.97A: Từ đường ĐH.91 đến trụ sở Đảng uỷ xã Tây Thái Ninh
|
4.400
|
2.000
|
1.400
|
1.200
|
900
|
700
|
600
|
500
|
1.100
|
800
|
700
|
600
|
|
|
43.7
|
Đường từ ngã tư chợ Quài đến giáp xã Bắc Thái Ninh
|
4.100
|
2.000
|
1.400
|
1.200
|
900
|
700
|
600
|
500
|
1.100
|
800
|
700
|
600
|
|
|
43.8
|
Đường xã
|
3.200
|
2.000
|
1.400
|
1.200
|
800
|
700
|
600
|
500
|
900
|
800
|
700
|
600
|
|
|
43.9
|
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
|
8.000
|
3.400
|
2.400
|
1.700
|
1.600
|
700
|
600
|
500
|
2.000
|
900
|
700
|
600
|
|
|
43.10
|
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
|
5.000
|
2.300
|
1.700
|
1.200
|
1.000
|
700
|
600
|
500
|
1.300
|
800
|
700
|
600
|
|
|
43.11
|
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
|
|
2.000
|
1.400
|
1.200
|
|
700
|
600
|
500
|
|
800
|
700
|
600
|
|
|
B
|
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
43.12
|
Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Nam Cường
|
8.300
|
|
|
|
1.700
|
|
|
|
2.100
|
|
|
|
|
|
43.13
|
Điểm quy hoạch khu dân cư thôn Nam Cường
|
3.300
|
|
|
|
800
|
|
|
|
900
|
|
|
|
|
|
43.14
|
Khu dân cư mới đường ĐH.91
|
7.500
|
|
|
|
1.500
|
|
|
|
1.900
|
|
|
|
|
|
43.15
|
Khu tái định cư thôn Kim Thành:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường gom
|
9.700
|
|
|
|
2.000
|
|
|
|
2.500
|
|
|
|
|
|
Đường quy hoạch còn lại
|
7.000
|
|
|
|
1.400
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
|
|
43.16
|
Các khu dân cư còn lại:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
7.000
|
|
|
|
1.400
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
5.000
|
|
|
|
1.000
|
|
|
|
1.300
|
|
|
|
|
|
Đường rộng dưới 7m
|
3.000
|
|
|
|
800
|
|
|
|
900
|
|
|
|
|
|
|
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
|
1.100
|
|
|
|
500
|
|
|
|
600
|
|
|
|
|
|
44
|
XÃ TÂY THỤY ANH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
KHU VỰC 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
A
|
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
44.1
|
Đường ĐT.455 (Đường 216): Từ giáp cầu Đồng Tiến đến giáp xã
Nam Thuỵ Anh
|
5.000
|
2.300
|
1.700
|
1.200
|
1.000
|
700
|
600
|
500
|
1.300
|
800
|
700
|
600
|
|
|
44.2
|
Đường ĐH.86 (Đường 02):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ đường ĐT.455 đến nhà ông Tuỵ, thôn Đoài
|
6.000
|
2.700
|
1.900
|
1.400
|
1.200
|
700
|
600
|
500
|
1.500
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Từ đất nhà ông Tuỵ, thôn Đoài đến trụ sở UBND xã Tây Thuỵ
Anh
|
12.000
|
4.600
|
3.300
|
2.300
|
2.400
|
1.000
|
700
|
500
|
3.000
|
1.200
|
900
|
600
|
|
|
Từ giáp trụ sở UBND xã Tây Thuỵ Anh đến đê sông Hoá
|
6.000
|
2.700
|
1.900
|
1.400
|
1.200
|
700
|
600
|
500
|
1.500
|
800
|
700
|
600
|
|
|
44.3
|
Đường ĐH.90 (Đường 65C):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ trụ sở UBND xã Tây Thuỵ Anh đến cống 4B
|
10.000
|
4.000
|
2.800
|
2.000
|
2.000
|
800
|
600
|
500
|
2.500
|
1.000
|
700
|
600
|
|
|
Từ cống 4B đến đất nhà ông Tầm, thôn Vân
|
7.000
|
3.100
|
2.200
|
1.600
|
1.400
|
700
|
600
|
500
|
1.800
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Từ cổng chào thôn Vân đến giáp xã Thuỵ Anh
|
6.000
|
2.700
|
1.900
|
1.400
|
1.200
|
700
|
600
|
500
|
1.500
|
800
|
700
|
600
|
|
|
44.4
|
Đường ĐH.95:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ cổng chào thôn Vân đến giáp thôn An Dân
|
3.100
|
2.100
|
1.500
|
1.200
|
800
|
700
|
600
|
500
|
900
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Từ cầu Đồng Hoà đến trụ sở Đảng uỷ xã Tây Thuỵ Anh
|
10.000
|
4.000
|
2.800
|
2.000
|
2.000
|
800
|
600
|
500
|
2.500
|
1.000
|
700
|
600
|
|
|
Từ giáp trụ sở Đảng uỷ xã Tây Thuỵ Anh đến cầu An Dân
|
9.000
|
3.700
|
2.600
|
1.900
|
1.800
|
800
|
600
|
500
|
2.300
|
1.000
|
700
|
600
|
|
|
Từ cầu An Dân đến đường ĐH.90
|
8.000
|
3.400
|
2.400
|
1.700
|
1.600
|
700
|
600
|
500
|
2.000
|
900
|
700
|
600
|
|
|
44.5
|
Đường ĐH.96: Từ giáp xã Thuỵ Anh đến giáp xã Nam Thuỵ Anh
|
7.000
|
3.100
|
2.200
|
1.600
|
1.400
|
700
|
600
|
500
|
1.800
|
800
|
700
|
600
|
|
|
44.6
|
Đường xã:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Các đoạn thuộc xã Thụy Chính (cũ)
|
2.300
|
1.800
|
1.300
|
1.100
|
800
|
700
|
600
|
500
|
900
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Các đoạn thuộc xã Thụy Dân (cũ)
|
3.000
|
1.800
|
1.300
|
1.100
|
800
|
700
|
600
|
500
|
900
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Các đoạn thuộc xã Thụy Ninh (cũ)
|
3.300
|
2.100
|
1.500
|
1.100
|
800
|
700
|
600
|
500
|
900
|
800
|
700
|
600
|
|
|
44.7
|
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
|
8.000
|
3.400
|
2.400
|
1.700
|
1.600
|
700
|
600
|
500
|
2.000
|
900
|
700
|
600
|
|
|
44.8
|
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
|
6.000
|
2.700
|
1.900
|
1.400
|
1.200
|
700
|
600
|
500
|
1.500
|
800
|
700
|
600
|
|
|
44.9
|
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
|
|
1.800
|
1.300
|
1.100
|
|
700
|
600
|
500
|
|
800
|
700
|
600
|
|
|
B
|
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
44.10
|
Điểm quy hoạch khu dân cư mới thôn An Dân:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường ĐH.95
|
11.000
|
|
|
|
2.200
|
|
|
|
2.800
|
|
|
|
|
|
Đường xã
|
6.500
|
|
|
|
1.300
|
|
|
|
1.700
|
|
|
|
|
|
Đường còn lại
|
5.300
|
|
|
|
1.100
|
|
|
|
1.400
|
|
|
|
|
|
44.11
|
Điểm quy hoạch khu dân cư mới thôn Vọng Lỗ
|
3.000
|
|
|
|
800
|
|
|
|
900
|
|
|
|
|
|
44.12
|
Khu dân cư mới thôn Đông Mai
|
10.700
|
|
|
|
2.200
|
|
|
|
2.700
|
|
|
|
|
|
44.13
|
Các khu dân cư còn lại:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
6.000
|
|
|
|
1.200
|
|
|
|
1.500
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
5.000
|
|
|
|
1.000
|
|
|
|
1.300
|
|
|
|
|
|
Đường rộng dưới 7m
|
3.000
|
|
|
|
800
|
|
|
|
900
|
|
|
|
|
|
|
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
|
1.100
|
|
|
|
500
|
|
|
|
600
|
|
|
|
|
|
45
|
XÃ TIỀN HẢI
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
KHU VỰC 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
A
|
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
45.1
|
Đường 14-10:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp ngã năm tượng đài đến sân vận động 14-10
|
45.800
|
13.100
|
9.200
|
6.600
|
9.200
|
2.700
|
1.900
|
1.400
|
11.500
|
3.300
|
2.300
|
1.700
|
|
|
Từ giáp sân vận động 14-10 đến ngã tư Trái Diêm
|
27.900
|
9.000
|
6.300
|
4.500
|
5.600
|
1.800
|
1.300
|
900
|
7.000
|
2.300
|
1.600
|
1.200
|
|
|
Từ ngã tư Trái Diêm đến ngã tư đường số 4 khu công nghiệp Tiền
Hải
|
27.900
|
9.000
|
6.300
|
4.500
|
5.600
|
1.800
|
1.300
|
900
|
7.000
|
2.300
|
1.600
|
1.200
|
|
|
Từ ngã tư đường số 4 Khu công nghiệp Tiền Hải đến cầu Long
Hầu (Giáp xã Đồng Châu)
|
22.300
|
7.500
|
5.300
|
3.800
|
4.500
|
1.500
|
1.100
|
800
|
5.600
|
1.900
|
1.400
|
1.000
|
|
|
45.2
|
Quốc lộ 37B:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp địa phận xã Kiến Xương đến đường ĐT.458 (Ngã ba
Đông Hướng)
|
22.800
|
7.500
|
5.300
|
3.800
|
4.600
|
1.500
|
1.100
|
800
|
5.700
|
1.900
|
1.400
|
1.000
|
|
|
Từ đường ĐT.458 (Ngã ba đông Hướng) đến ngã ba Đông Hướng
|
18.600
|
6.300
|
4.500
|
3.200
|
3.800
|
1.300
|
900
|
700
|
4.700
|
1.600
|
1.200
|
800
|
|
|
Từ giáp ngã ba Quốc lộ 37B (Đường ĐT.458 cũ) đến cầu Trà
Lý
|
14.300
|
5.100
|
3.600
|
2.600
|
2.900
|
1.100
|
800
|
600
|
3.600
|
1.300
|
900
|
700
|
|
|
45.3
|
Đường ĐT.458 (Đường 39B cũ):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ Quốc lộ 37B (Ngã ba Đông Hướng) đến cầu Thống Nhất I
|
25.900
|
8.300
|
5.900
|
4.200
|
5.200
|
1.700
|
1.200
|
900
|
6.500
|
2.100
|
1.500
|
1.100
|
|
|
Từ cầu Thống Nhất II đến ngã ba đường đi thôn Nghĩa, xã
Tiền Hải
|
11.700
|
4.500
|
3.200
|
2.300
|
2.400
|
900
|
700
|
500
|
3.000
|
1.200
|
800
|
600
|
|
|
Từ giáp ngã ba đường đi thôn Nghĩa, xã Tiền Hải đến ngã ba
Quốc lộ 37B
|
10.600
|
4.200
|
3.000
|
2.100
|
2.200
|
900
|
600
|
500
|
2.700
|
1.100
|
800
|
600
|
|
|
45.4
|
Đường ĐH.31 (Đường 221C cũ): Từ cầu Miếu Ba Cô xã Tiền Hải đến
cầu Phong Lạc
|
5.300
|
2.400
|
1.700
|
1.500
|
1.100
|
700
|
600
|
500
|
1.400
|
800
|
700
|
600
|
|
|
45.5
|
Đường ĐH.37 (Đường 8B cũ): Từ đường ĐT.458 đến cầu Cổ Rồng
|
11.200
|
4.300
|
3.100
|
2.200
|
2.300
|
900
|
700
|
500
|
2.800
|
1.100
|
800
|
600
|
|
|
45.6
|
Đường ĐH.38 (Đường 8C cũ): Từ cầu Vũ Lăng đến trụ sở UBND xã
Vũ Lăng (cũ)
|
8.000
|
3.400
|
2.400
|
1.700
|
1.600
|
700
|
600
|
500
|
2.000
|
900
|
700
|
600
|
|
|
45.7
|
Đường An Khang:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ đường Hoàng Kim Long đến đường Hoàng Văn Thái
|
7.000
|
3.100
|
2.200
|
1.600
|
1.400
|
700
|
600
|
500
|
1.800
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Từ đường Hoàng Văn Thái đến Miếu Cô (Xã Tiền Hải)
|
6.700
|
2.900
|
2.100
|
1.600
|
1.400
|
700
|
600
|
500
|
1.700
|
800
|
700
|
600
|
|
|
45.8
|
Đường Bùi Viện:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp ngã năm Tượng đài đến đường Nguyễn Công Trứ
|
25.700
|
8.300
|
5.900
|
4.200
|
5.200
|
1.700
|
1.200
|
900
|
6.500
|
2.100
|
1.500
|
1.100
|
|
|
Từ đường Nguyễn Công Trứ đến ngã ba giáp chợ Tiểu Hoảng
|
9.400
|
5.500
|
3.900
|
2.800
|
1.900
|
1.100
|
800
|
600
|
2.400
|
1.400
|
1.000
|
700
|
|
|
Từ ngã ba giáp chợ Tiểu Hoàng đến giáp xã Tiền Hải (Xã Tây
Ninh cũ)
|
10.300
|
5.500
|
3.900
|
2.800
|
2.100
|
1.100
|
800
|
600
|
2.600
|
1.400
|
1.000
|
700
|
|
|
45.9
|
Đường Hà Văn Tơ: Từ đường An Khang (Nhà văn hóa, tổ dân phố Tiền
Phong) đến đường Tây An
|
4.600
|
2.600
|
1.900
|
1.600
|
1.000
|
700
|
600
|
500
|
1.200
|
800
|
700
|
600
|
|
|
45.10
|
Đường Hoàng Kim Long:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ đường Vũ Trọng đến đường An Khang
|
7.000
|
3.100
|
2.200
|
1.600
|
1.400
|
700
|
600
|
500
|
1.800
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Từ đường An khang đến đường Tây An
|
5.500
|
2.600
|
1.900
|
1.600
|
1.100
|
700
|
600
|
500
|
1.400
|
800
|
700
|
600
|
|
|
45.11
|
Đường Hoàng Văn Thái:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp ngã năm Tượng đài đến cầu Tây An
|
25.700
|
8.300
|
5.900
|
4.200
|
5.200
|
1.700
|
1.200
|
900
|
6.500
|
2.100
|
1.500
|
1.100
|
|
|
Từ cầu Tây An đến đường Tây An
|
9.300
|
3.900
|
2.800
|
2.000
|
1.900
|
800
|
600
|
500
|
2.400
|
1.000
|
700
|
600
|
|
|
Từ đường Tây An đến cầu Vũ Lăng
|
8.000
|
3.400
|
2.400
|
1.700
|
1.600
|
700
|
600
|
500
|
2.000
|
900
|
700
|
600
|
|
|
45.12
|
Đường Nguyễn Công Trứ: Từ ngã tư Trái Diêm đến đường
Nguyễn Quang Bích
|
11.300
|
5.500
|
3.900
|
2.800
|
2.300
|
1.100
|
800
|
600
|
2.900
|
1.400
|
1.000
|
700
|
|
|
45.13
|
Đường Nguyễn Quang Bích: Từ giáp ngã năm tượng đài đến cầu
Thống Nhất II (Tây Lương)
|
25.900
|
8.300
|
5.900
|
4.200
|
5.200
|
1.700
|
1.200
|
900
|
6.500
|
2.100
|
1.500
|
1.100
|
|
|
45.14
|
Đường Tạ Xuân Thu: Từ phố Hùng Thắng đến giáp chợ Tây Giang
|
29.000
|
9.600
|
6.800
|
4.800
|
5.800
|
2.000
|
1.400
|
1.000
|
7.300
|
2.400
|
1.700
|
1.200
|
|
|
45.15
|
Đường Tây An: Từ giáp xã An Ninh (cũ) đến giáp xã Tây Lương (cũ)
|
9.400
|
5.500
|
3.900
|
2.800
|
1.900
|
1.100
|
800
|
600
|
2.400
|
1.400
|
1.000
|
700
|
|
|
45.16
|
Đường Tây Sơn:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ đường Bùi Viện kéo dài (Chợ Tiểu Hoàng) đến phố Ngoại
Đê
|
5.700
|
3.900
|
2.800
|
2.000
|
1.200
|
800
|
600
|
500
|
1.500
|
1.000
|
700
|
600
|
|
|
Từ phố Ngoại Đê đến phố Tân Thành
|
4.700
|
2.600
|
1.900
|
1.600
|
1.000
|
700
|
600
|
500
|
1.200
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Từ phố Tân Thành đến đường Tiền Châu
|
7.100
|
3.900
|
2.800
|
2.000
|
1.500
|
800
|
600
|
500
|
1.800
|
1.000
|
700
|
600
|
|
|
45.17
|
Đường Tiền Châu:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ đường 14-10 (Đường Đồng Châu cũ) đến Khu công nghiệp
Tiền Hải
|
11.300
|
4.300
|
3.100
|
2.200
|
2.300
|
900
|
700
|
500
|
2.900
|
1.100
|
800
|
600
|
|
|
Từ giáp Khu công nghiệp Tiền Hải đến giáp xã Tây Ninh (cũ)
|
8.500
|
3.900
|
2.800
|
2.000
|
1.700
|
800
|
600
|
500
|
2.200
|
1.000
|
700
|
600
|
|
|
45.18
|
Đường Vũ Trọng: Từ đường Nguyễn Quang Bích đến phố Hùng Thắng
|
14.100
|
5.500
|
3.900
|
2.800
|
2.900
|
1.100
|
800
|
600
|
3.600
|
1.400
|
1.000
|
700
|
|
|
45.19
|
Phố An Bình: Từ đường Hoàng Văn Thái đến ngõ 72 phố Bùi Xuân Sắc
|
11.300
|
5.500
|
3.900
|
2.800
|
2.300
|
1.100
|
800
|
600
|
2.900
|
1.400
|
1.000
|
700
|
|
|
45.20
|
Phố Bùi Sính:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ phố Trần Xuân Sắc đến phố Tiểu Hoàng
|
14.000
|
5.500
|
3.900
|
2.800
|
2.800
|
1.100
|
800
|
600
|
3.500
|
1.400
|
1.000
|
700
|
|
|
Từ phố Lương Văn Sảng đến trụ sở UBND thị trấn Tiền Hải
(Giáp xã Tây Giang cũ)
|
11.300
|
5.500
|
3.900
|
2.800
|
2.300
|
1.100
|
800
|
600
|
2.900
|
1.400
|
1.000
|
700
|
|
|
45.21
|
Phố Chợ huyện: Từ phố Hùng Thắng đến cầu Chợ huyện (Giáp xã An Ninh
cũ)
|
13.200
|
5.500
|
3.900
|
2.800
|
2.700
|
1.100
|
800
|
600
|
3.300
|
1.400
|
1.000
|
700
|
|
|
45.22
|
Phố Chu Đình Ngạn: Từ phố Tiểu Hoàng đến phố Trần Xuân
Sắc
|
18.500
|
6.300
|
4.500
|
3.200
|
3.700
|
1.300
|
900
|
700
|
4.700
|
1.600
|
1.200
|
800
|
|
|
45.23
|
Phố Chu Thiện: Từ đường Vũ Trọng đến phố Nguyễn Thế Long
|
11.300
|
5.500
|
3.900
|
2.800
|
2.300
|
1.100
|
800
|
600
|
2.900
|
1.400
|
1.000
|
700
|
|
|
45.24
|
Phố Đặng Văn Khoan: Từ đường 14-10 đến phố Phan Ái
|
19.700
|
6.700
|
4.700
|
3.400
|
4.000
|
1.400
|
1.000
|
700
|
5.000
|
1.700
|
1.200
|
900
|
|
|
45.25
|
Phố Đoàn Kết: Từ đường Tạ Xuân Thu đến Khu Chợ huyện (Giáp xã Tây
Giang cũ)
|
14.100
|
5.100
|
3.600
|
2.600
|
2.900
|
1.100
|
800
|
600
|
3.600
|
1.300
|
900
|
700
|
|
|
45.26
|
Phố Đông Sơn: Từ phố Ngoại Đê đến phố Tân Thành
|
4.700
|
2.600
|
1.900
|
1.600
|
1.000
|
700
|
600
|
500
|
1.200
|
800
|
700
|
600
|
|
|
45.27
|
Phố Giang Long: Từ đường Tạ Xuân Thu đến Khu Chợ huyện (Xã Tiền Hải)
|
16.900
|
5.800
|
4.100
|
2.900
|
3.400
|
1.200
|
900
|
600
|
4.300
|
1.500
|
1.100
|
800
|
|
|
45.28
|
Phố Hòa Bình: Từ phố Bùi Sinh đến phố Trần Đức Thịnh
|
9.700
|
5.500
|
3.900
|
2.800
|
2.000
|
1.100
|
800
|
600
|
2.500
|
1.400
|
1.000
|
700
|
|
|
45.29
|
Phố Hoàng Tân: Từ phố Nam Sơn đến đường Tây Sơn
|
4.700
|
2.600
|
1.900
|
1.600
|
1.000
|
700
|
600
|
500
|
1.200
|
800
|
700
|
600
|
|
|
45.30
|
Phố Hoàng Vinh:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ đường Nguyễn Quang Bích đến phố Nguyễn Trung Khuyến
|
18.500
|
6.300
|
4.500
|
3.200
|
3.700
|
1.300
|
900
|
700
|
4.700
|
1.600
|
1.200
|
800
|
|
|
Từ phố Nguyễn Trung Khuyến đến đường Nguyễn Công Trứ
|
13.900
|
5.500
|
3.900
|
2.800
|
2.800
|
1.100
|
800
|
600
|
3.500
|
1.400
|
1.000
|
700
|
|
|
45.31
|
Phố Hùng Thắng:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ ngã ba giao cắt với phố Vũ Nhu đến Chi cục thuế cơ sở
số 9
|
56.300
|
15.100
|
10.600
|
7.600
|
11.300
|
3.100
|
2.200
|
1.600
|
14.100
|
3.800
|
2.700
|
1.900
|
|
|
Từ Chi cục thuế cơ sở số 9 đến cầu Thống Nhất I
|
46.200
|
13.200
|
9.300
|
6.600
|
9.300
|
2.700
|
1.900
|
1.400
|
11.600
|
3.300
|
2.400
|
1.700
|
|
|
Từ Trung tâm giáo dục thương xuyên đến bến xe ô tô
|
56.300
|
15.100
|
10.600
|
7.600
|
11.300
|
3.100
|
2.200
|
1.600
|
14.100
|
3.800
|
2.700
|
1.900
|
|
|
Từ bến xe ô tô đến cầu Thống Nhất I
|
46.200
|
13.200
|
9.300
|
6.600
|
9.300
|
2.700
|
1.900
|
1.400
|
11.600
|
3.300
|
2.400
|
1.700
|
|
|
45.32
|
Phố Lương Văn Sảng: Từ phố Vũ Nhu đến phố Phan Ái
|
13.900
|
5.500
|
3.900
|
2.800
|
2.800
|
1.100
|
800
|
600
|
3.500
|
1.400
|
1.000
|
700
|
|
|
45.33
|
Phố Nam Sơn: Từ đường Nguyễn Công Trứ đến đường Tiền Châu
|
7.100
|
3.100
|
2.200
|
1.600
|
1.500
|
700
|
600
|
500
|
1.800
|
800
|
700
|
600
|
|
|
45.34
|
Phố Ngoại Đê: Từ đường Tây Sơn đến đường Nguyễn Công Trứ
|
4.300
|
2.600
|
1.900
|
1.600
|
900
|
700
|
600
|
500
|
1.100
|
800
|
700
|
600
|
|
|
45.35
|
Phố Ngô Quang Đoan: Từ phố Hùng Thắng đến đường Vũ
Trọng
|
14.200
|
5.500
|
3.900
|
2.800
|
2.900
|
1.100
|
800
|
600
|
3.600
|
1.400
|
1.000
|
700
|
|
|
45.36
|
Phố Nguyễn Thế Long: Từ phố Chu Đình Ngạn đến phố Bùi
Sinh
|
11.300
|
5.500
|
3.900
|
2.800
|
2.300
|
1.100
|
800
|
600
|
2.900
|
1.400
|
1.000
|
700
|
|
|
45.37
|
Phố Nguyễn Trung Khuyến:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ phố Phan Ái đến đường Nguyễn Công Trứ
|
18.500
|
6.300
|
4.500
|
3.200
|
3.700
|
1.300
|
900
|
700
|
4.700
|
1.600
|
1.200
|
800
|
|
|
Từ đường Nguyễn Công Trứ đến giáp xã Tây Ninh (cũ)
|
7.100
|
3.900
|
2.800
|
2.000
|
1.500
|
800
|
600
|
500
|
1.800
|
1.000
|
700
|
600
|
|
|
45.38
|
Phố Phan Ái: Từ phố Tiểu Hoàng đến đường 14-10
|
18.500
|
6.300
|
4.500
|
3.200
|
3.700
|
1.300
|
900
|
700
|
4.700
|
1.600
|
1.200
|
800
|
|
|
45.39
|
Phố Tân An: Từ phố Chu Đình Ngạn đến phố Chu Thiện
|
11.300
|
5.500
|
3.900
|
2.800
|
2.300
|
1.100
|
800
|
600
|
2.900
|
1.400
|
1.000
|
700
|
|
|
45.40
|
Phố Tân Hưng: Từ phố Ngô Quang Đoan đến phố Chu Thiện
|
11.300
|
5.500
|
3.900
|
2.800
|
2.300
|
1.100
|
800
|
600
|
2.900
|
1.400
|
1.000
|
700
|
|
|
45.41
|
Phố Tân Phong: Từ phố Chu Đình Ngạn đến phố Chu Thiện
|
11.300
|
5.500
|
3.900
|
2.800
|
2.300
|
1.100
|
800
|
600
|
2.900
|
1.400
|
1.000
|
700
|
|
|
45.42
|
Phố Tân Thành: Từ phố Nam Sơn đến đường Tây Sơn
|
4.700
|
2.600
|
1.900
|
1.600
|
1.000
|
700
|
600
|
500
|
1.200
|
800
|
700
|
600
|
|
|
45.43
|
Phố Tiểu Hoàng: Từ giáp ngã năm Tượng đài đến Trung tâm giáo dục
thường xuyên
|
63.000
|
16.000
|
11.200
|
8.000
|
12.600
|
3.200
|
2.300
|
1.600
|
15.800
|
4.000
|
2.800
|
2.000
|
|
|
45.44
|
Phố Thái Học: Từ phố Ngoại Đê đến phố Tân Thành
|
4.900
|
2.600
|
1.900
|
1.600
|
1.000
|
700
|
600
|
500
|
1.300
|
800
|
700
|
600
|
|
|
45.45
|
Phố Trần Đức Thịnh: Từ phố Tiểu Hoàng đến Nút giao phố
Trần Xuân Sắc
|
11.300
|
5.500
|
3.900
|
2.800
|
2.300
|
1.100
|
800
|
600
|
2.900
|
1.400
|
1.000
|
700
|
|
|
45.46
|
Phố Trần Xuân Sắc:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ nút giao phố Chu Đình Ngạn đến đường Hoàng Văn Thái
|
18.500
|
6.300
|
4.500
|
3.200
|
3.700
|
1.300
|
900
|
700
|
4.700
|
1.600
|
1.200
|
800
|
|
|
Từ đường Hoàng Văn Thái đến đường Vũ Trọng
|
13.900
|
5.500
|
3.900
|
2.800
|
2.800
|
1.100
|
800
|
600
|
3.500
|
1.400
|
1.000
|
700
|
|
|
45.47
|
Phố Vũ Nhu: Từ phố Hùng Thắng đến giáp địa phận xã Tây Giang (cũ)
|
18.100
|
6.200
|
4.400
|
3.100
|
3.700
|
1.300
|
900
|
700
|
4.600
|
1.600
|
1.100
|
800
|
|
|
45.48
|
Đường huyện: Từ đường Bùi Viện đến ĐH.31
|
8.300
|
3.400
|
2.400
|
1.700
|
1.700
|
700
|
600
|
500
|
2.100
|
900
|
700
|
600
|
|
|
45.49
|
Đường từ khu công nghiệp Tiền Hải đi cảng Trà Lý:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp thị trấn Tiền Hải (Xã Tiền Hải) đến giáp xã Tây
Lương (cũ)
|
10.400
|
4.000
|
2.800
|
2.000
|
2.100
|
800
|
600
|
500
|
2.600
|
1.000
|
700
|
600
|
|
|
Từ giáp xã Tây Ninh (cũ) đến giáp xã Đông Tiền Hải
|
6.100
|
2.700
|
1.900
|
1.600
|
1.300
|
700
|
600
|
500
|
1.600
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Từ đường ĐH.38 (Ngã 3 đi trụ sở UBND xã) đến giáp xã Kiến
Xương
|
6.700
|
2.900
|
2.100
|
1.600
|
1.400
|
700
|
600
|
500
|
1.700
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Đường xuống bến Trà Lý
|
5.600
|
2.500
|
1.800
|
1.600
|
1.200
|
700
|
600
|
500
|
1.400
|
800
|
700
|
600
|
|
|
45.50
|
Các đoạn đường khác:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ đường Nguyễn Quang Bích đến ngã ba đường sau trường
THCS 14-10
|
11.300
|
5.500
|
3.900
|
2.800
|
2.300
|
1.100
|
800
|
600
|
2.900
|
1.400
|
1.000
|
700
|
|
|
Đường khu kho giống cũ: Từ đường Nguyễn Công Trứ đến đường
14-10
|
9.300
|
5.500
|
3.900
|
2.800
|
1.900
|
1.100
|
800
|
600
|
2.400
|
1.400
|
1.000
|
700
|
|
|
Đường phía Tây thị trấn Tiền Hải (Xã Tiền Hải) tuyến III:
Gồm các đường có bề rộng từ 10,5m đến 13,5m
|
10.500
|
5.500
|
3.900
|
2.800
|
2.100
|
1.100
|
800
|
600
|
2.700
|
1.400
|
1.000
|
700
|
|
|
45.51
|
Đường xã:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ cầu Chợ huyện (Xã Tiền Hải) đến đường ĐH.37 (Đường 8B
cũ)
|
8.000
|
3.400
|
2.400
|
1.700
|
1.600
|
700
|
600
|
500
|
2.000
|
900
|
700
|
600
|
|
|
Các đoạn còn lại thuộc xã An Ninh (cũ)
|
6.200
|
2.700
|
1.900
|
1.600
|
1.300
|
700
|
600
|
500
|
1.600
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Các đoạn còn lại thuộc xã Tây Ninh (cũ)
|
3.600
|
2.400
|
1.700
|
1.600
|
800
|
700
|
600
|
500
|
900
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Các đoạn còn lại thuộc xã Tây Lương (cũ)
|
3.600
|
2.400
|
1.700
|
1.600
|
800
|
700
|
600
|
500
|
900
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Các đoạn còn lại thuộc xã Vũ Lăng (cũ)
|
3.600
|
2.400
|
1.700
|
1.600
|
800
|
700
|
600
|
500
|
900
|
800
|
700
|
600
|
|
|
45.52
|
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
|
20.000
|
6.800
|
4.800
|
3.400
|
4.000
|
1.400
|
1.000
|
700
|
5.000
|
1.700
|
1.200
|
900
|
|
|
45.53
|
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
|
10.000
|
4.000
|
2.800
|
2.000
|
2.000
|
800
|
600
|
500
|
2.500
|
1.000
|
700
|
600
|
|
|
45.54
|
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
|
|
2.400
|
1.700
|
1.600
|
|
700
|
600
|
500
|
|
800
|
700
|
600
|
|
|
B
|
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
45.55
|
Khu dân cư trung tâm xã và khu tái định cư (Xã An
Ninh cũ)
|
9.000
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
2.300
|
|
|
|
|
|
45.56
|
Khu dân cư mới giap đường 2A thôn Trình Trung Đông
|
9.000
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
2.300
|
|
|
|
|
|
45.57
|
Khu dân cư giáp trường mầm non thôn Trình Trung Đông
|
6.000
|
|
|
|
1.200
|
|
|
|
1.500
|
|
|
|
|
|
45.58
|
Khu dân cư Bắc Đồng Đầm:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường gom đường số 4
|
12.100
|
|
|
|
2.500
|
|
|
|
3.100
|
|
|
|
|
|
Đường nội bộ còn lại
|
7.500
|
|
|
|
1.500
|
|
|
|
1.900
|
|
|
|
|
|
45.59
|
Đường nội bộ khu dân cư trụ sở UBND xã Tiền Hải
|
18.500
|
|
|
|
3.700
|
|
|
|
4.700
|
|
|
|
|
|
45.60
|
Khu dân cư Đồng Rộc:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đại lộ Hùng Vương (Theo bản vẽ quy hoạch)
|
20.000
|
|
|
|
4.000
|
|
|
|
5.000
|
|
|
|
|
|
Đường nội bộ còn lại
|
14.000
|
|
|
|
2.800
|
|
|
|
3.500
|
|
|
|
|
|
45.61
|
Khu dân cư Đồng Muỗm:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường số 1
|
10.300
|
|
|
|
2.100
|
|
|
|
2.600
|
|
|
|
|
|
Đường số 7 và số 9
|
9.400
|
|
|
|
1.900
|
|
|
|
2.400
|
|
|
|
|
|
Đường nội bộ còn lại
|
6.200
|
|
|
|
1.300
|
|
|
|
1.600
|
|
|
|
|
|
45.62
|
Đường nội bộ Khu nhà ở kết hợp thương mại dịch vụ
(Khu đất trụ sở cũ Công an huyện Tiền Hải và trụ sở cũ Ban Chỉ huy quân sự
huyện Tiền Hải)
|
17.000
|
|
|
|
3.400
|
|
|
|
4.300
|
|
|
|
|
|
45.63
|
Khu dân cư mới thôn Đại Hữu:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường gom đường huyện
|
8.600
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
2.200
|
|
|
|
|
|
Đường 13,5m
|
6.900
|
|
|
|
1.400
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
|
|
Đường nội bộ còn lại
|
6.300
|
|
|
|
1.300
|
|
|
|
1.600
|
|
|
|
|
|
45.64
|
Khu dân cư mới thôn Đại Hữu (Giai đoạn 2):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường quy hoạch số 1, số 3, số 9 và số 11
|
6.900
|
|
|
|
1.400
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
|
|
Đường nội bộ còn lại
|
6.300
|
|
|
|
1.300
|
|
|
|
1.600
|
|
|
|
|
|
45.65
|
Khu dân cư mới thôn Lạc Thành Bắc:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường xã
|
7.000
|
|
|
|
1.400
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
|
|
Đường nội bộ còn lại
|
6.500
|
|
|
|
1.300
|
|
|
|
1.700
|
|
|
|
|
|
45.66
|
Khu dân cư mới thôn Lương Phú:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường quy hoạch số 1
|
9.800
|
|
|
|
2.000
|
|
|
|
2.500
|
|
|
|
|
|
Đường nội bộ còn lại
|
7.300
|
|
|
|
1.500
|
|
|
|
1.900
|
|
|
|
|
|
Đường nội bộ Khu dân cư Lam Bông thôn Lương Phú
|
5.900
|
|
|
|
1.200
|
|
|
|
1.500
|
|
|
|
|
|
Đường nội bộ cụm dân cư mới xóm 7 thôn Nghĩa
|
5.500
|
|
|
|
1.100
|
|
|
|
1.400
|
|
|
|
|
|
Đường nội bộ cụm dân cư mới thôn Lương Phú
|
5.900
|
|
|
|
1.200
|
|
|
|
1.500
|
|
|
|
|
|
Khu dân cư mới cửa Trung đoàn 8 thôn Lương Phú
|
7.500
|
|
|
|
1.500
|
|
|
|
1.900
|
|
|
|
|
|
45.67
|
Khu dân cư mới thôn Lê Lợi:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường 13,5m, từ đường ĐH.38 đến đường quy hoạch số 10
|
7.100
|
|
|
|
1.500
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
|
|
Đường 13,5m, từ đường quy hoạch số 10 đến trụ sở UBND xã
Vũ Lăng (cũ)
|
5.900
|
|
|
|
1.200
|
|
|
|
1.500
|
|
|
|
|
|
Đường nội bộ còn lại
|
5.100
|
|
|
|
1.100
|
|
|
|
1.300
|
|
|
|
|
|
45.68
|
Đường nội bộ khu dân cư trung tâm xã và khu tái định
cư
|
6.800
|
|
|
|
1.400
|
|
|
|
1.700
|
|
|
|
|
|
45.69
|
Khu dân cư trên khu đất cũ nhà máy Kéo, thị trấn Tiền
Hải, huyện Tiền Hải:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Phố Tiểu Hoàng
|
75.000
|
|
|
|
15.000
|
|
|
|
18.800
|
|
|
|
|
|
Phố Bùi Sính (Từ Phố Tiểu Hoàng đến phố Lương Văn Sảng)
|
25.000
|
|
|
|
5.000
|
|
|
|
6.300
|
|
|
|
|
|
Đường quy hoạch số 01 và số 02
|
20.000
|
|
|
|
4.000
|
|
|
|
5.000
|
|
|
|
|
|
45.70
|
Khu dân cư trung tâm xã Vũ Lăng (cũ):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường quy hoạch số 1
|
5.900
|
|
|
|
1.200
|
|
|
|
1.500
|
|
|
|
|
|
Đường quy hoạch còn lại
|
5.100
|
|
|
|
1.100
|
|
|
|
1.300
|
|
|
|
|
|
45.71
|
Các khu dân cư còn lại:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
10.000
|
|
|
|
2.000
|
|
|
|
2.500
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
8.000
|
|
|
|
1.600
|
|
|
|
2.000
|
|
|
|
|
|
Đường rộng dưới 7m
|
5.000
|
|
|
|
1.000
|
|
|
|
1.300
|
|
|
|
|
|
|
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
|
1.300
|
|
|
|
500
|
|
|
|
600
|
|
|
|
|
|
46
|
XÃ TÂY TIỀN HẢI
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
KHU VỰC 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
A
|
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
46.1
|
Đường ĐH.35 (Đường 7 cũ):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ cầu Bắc Trạch đến ngã ba cầu Bà Chỉnh
|
7.100
|
3.100
|
2.200
|
1.600
|
1.500
|
700
|
600
|
500
|
1.800
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Từ cầu Bà Chỉnh đến giáp xã Nam Tiền Hải
|
6.000
|
2.700
|
1.900
|
1.500
|
1.200
|
700
|
600
|
500
|
1.500
|
800
|
700
|
600
|
|
|
46.2
|
Đường ĐH.37 (Đường 8B cũ):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ cầu Cổ Rồng đến trường THCS Phương Công
|
14.100
|
5.100
|
3.600
|
2.600
|
2.900
|
1.100
|
800
|
600
|
3.600
|
1.300
|
900
|
700
|
|
|
Từ giáp trường THCS Phương Công đến nhà ông Bùi Văn Nhã
(Thôn Phương Trạch Tây)
|
11.500
|
4.500
|
3.200
|
2.300
|
2.300
|
900
|
700
|
500
|
2.900
|
1.200
|
800
|
600
|
|
|
Từ nhà ông Bùi Văn Nhã (Thôn Phương Trạch Tây) đến cửa
trạm y tế Vân Trường
|
12.700
|
4.800
|
3.400
|
2.400
|
2.600
|
1.000
|
700
|
500
|
3.200
|
1.200
|
900
|
600
|
|
|
46.3
|
Đường liên xã:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ đường ĐH.37 đến cổng chào xóm Chùa, thôn Phương Trạch
Đông
|
11.300
|
4.300
|
3.100
|
2.200
|
2.300
|
900
|
700
|
500
|
2.900
|
1.100
|
800
|
600
|
|
|
Từ giáp cổng chào xóm Chùa, thôn Phương Trạch Đông đến
giáp xã Ái Quốc
|
5.900
|
2.500
|
1.800
|
1.500
|
1.200
|
700
|
600
|
500
|
1.500
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Từ giáp ngã tư cầu Cổ Rồng đến phố Nứa xã Ái Quốc
|
4.900
|
2.400
|
1.700
|
1.500
|
1.000
|
700
|
600
|
500
|
1.300
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Từ trạm y tế Vân Trường đến cầu đất
|
9.300
|
3.700
|
2.600
|
1.900
|
1.900
|
800
|
600
|
500
|
2.400
|
1.000
|
700
|
600
|
|
|
Đoạn còn lại
|
4.200
|
2.400
|
1.700
|
1.500
|
900
|
700
|
600
|
500
|
1.100
|
800
|
700
|
600
|
|
|
46.4
|
Đường xã:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ đường ĐH.35 đến trường tiểu học Bắc Hải
|
5.600
|
2.500
|
1.800
|
1.500
|
1.200
|
700
|
600
|
500
|
1.400
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Từ giáp trường tiểu học Bắc Hải đến cầu nhà văn hóa thôn
An Nhân Hưng
|
5.300
|
2.400
|
1.700
|
1.500
|
1.100
|
700
|
600
|
500
|
1.400
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Từ cầu nhà văn hóa thôn An Hưng Nhân đến giáp xã Bình Định
|
4.200
|
2.400
|
1.700
|
1.500
|
900
|
700
|
600
|
500
|
1.100
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Từ cầu Ông Tuyên đến họ giáo Phương Trạch Tây
|
3.500
|
2.400
|
1.700
|
1.500
|
800
|
700
|
600
|
500
|
900
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Từ nhà bà Sồi thôn Công Bồi Đông đến đất ông Cường thôn
Công Bồi Tây
|
3.500
|
2.400
|
1.700
|
1.500
|
800
|
700
|
600
|
500
|
900
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Từ nhà ông Bùi Mạnh Hùng Thôn Bác Đông đến nhà ông Thượng
Thôn Bác Trạch 2
|
5.700
|
2.500
|
1.800
|
1.500
|
1.200
|
700
|
600
|
500
|
1.500
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Đường nội bộ khu dân cư mới Rạng Đông, thôn Bác Trạch Đông
|
7.500
|
|
|
|
1.500
|
|
|
|
1.900
|
|
|
|
|
|
46.5
|
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
|
11.000
|
4.300
|
3.100
|
2.200
|
2.200
|
900
|
700
|
500
|
2.800
|
1.100
|
800
|
600
|
|
|
46.6
|
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
|
4.000
|
2.000
|
1.700
|
1.500
|
800
|
700
|
600
|
500
|
1.000
|
800
|
700
|
600
|
|
|
46.7
|
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
|
|
2.000
|
1.700
|
1.500
|
|
700
|
600
|
500
|
|
800
|
700
|
600
|
|
|
B
|
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
46.8
|
Khu dân cư mới thôn Quân Bác Đình:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường thôn
|
7.200
|
|
|
|
1.500
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
|
|
Đường nội bộ còn lại
|
5.000
|
|
|
|
1.000
|
|
|
|
1.300
|
|
|
|
|
|
Khu dân cư mới trước cửa ông Vợi thôn Công Bồi Tây
|
4.200
|
|
|
|
900
|
|
|
|
1.100
|
|
|
|
|
|
46.9
|
Khu dân cư mới tại khu đất giáp trường tiểu học và
THCS:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường quy hoạch số 1 và số 5
|
4.500
|
|
|
|
900
|
|
|
|
1.200
|
|
|
|
|
|
Đường nội bộ còn lại
|
2.900
|
|
|
|
800
|
|
|
|
900
|
|
|
|
|
|
46.10
|
Khu dân cư mới thôn Quân Bác Đoài
|
11.000
|
|
|
|
2.200
|
|
|
|
2.800
|
|
|
|
|
|
46.11
|
Các khu dân cư còn lại:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
5.000
|
|
|
|
1.000
|
|
|
|
1.300
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
4.000
|
|
|
|
800
|
|
|
|
1.000
|
|
|
|
|
|
Đường rộng dưới 7m
|
3.000
|
|
|
|
800
|
|
|
|
900
|
|
|
|
|
|
|
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
|
1.000
|
|
|
|
500
|
|
|
|
600
|
|
|
|
|
|
47
|
XÃ ÁI QUỐC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
KHU VỰC 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
A
|
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
47.1
|
Đường ĐT.462 (Đường 221A cũ):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ cầu Các Già đến ngã ba giao giữa đường ĐH.30 và đường
tỉnh 221A
|
8.000
|
3.400
|
2.400
|
1.700
|
1.600
|
700
|
600
|
500
|
2.000
|
900
|
700
|
600
|
|
|
Từ ngã ba giao giữa đường ĐH.30 và đường tỉnh 221A đến
điểm giao giữa đường tỉnh 221A và đường Tạ Xuân Thu
|
5.400
|
2.800
|
2.000
|
1.500
|
1.100
|
700
|
600
|
500
|
1.400
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Từ đường Tạ Xuân Thu đến cầu Ngô Duy Tân
|
8.000
|
3.400
|
2.400
|
1.700
|
1.600
|
700
|
600
|
500
|
2.000
|
900
|
700
|
600
|
|
|
Từ giáp cầu Ngô Duy Tân đến ngã ba thôn Nguyệt Lũ (Xóm 2)
|
10.000
|
4.000
|
2.800
|
2.000
|
2.000
|
800
|
600
|
500
|
2.500
|
1.000
|
700
|
600
|
|
|
Từ ngã ba thôn Nguyệt Lũ (Xóm 2) đến cầu Đông Cao 2
|
7.200
|
3.100
|
2.200
|
1.600
|
1.500
|
700
|
600
|
500
|
1.800
|
800
|
700
|
600
|
|
|
47.2
|
Đường ĐT.462 (Đoạn nắn tuyến):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ đường Ngô Duy Phớn đến đường số 4 Khu công nghiệp Tiền
Hải
|
31.200
|
|
|
|
6.300
|
|
|
|
7.800
|
|
|
|
|
|
Từ đường số 4 Khu công nghiệp Tiền Hải đến giáp xã Đông
Lâm
|
18.600
|
|
|
|
3.800
|
|
|
|
4.700
|
|
|
|
|
|
47.3
|
Đoạn đường ĐT.462 cũ: Từ ngã ba đường ĐT.462 đến cầu Tám
Tấn
|
6.200
|
2.700
|
1.900
|
1.500
|
1.300
|
700
|
600
|
500
|
1.600
|
800
|
700
|
600
|
|
|
47.4
|
Đường 14-10 (Đường ĐT.465): Từ giáp xã Tiền Hải đến ngã tư
Trái Diêm
|
27.800
|
9.000
|
6.300
|
4.500
|
5.600
|
1.800
|
1.300
|
900
|
7.000
|
2.300
|
1.600
|
1.200
|
|
|
47.5
|
Đường ĐT.465 (Đường Đồng Châu):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ ngã tư Trái Diêm đến ngã tư đường số 4 khu công nghiệp
Tiền Hải
|
28.600
|
9.300
|
6.600
|
4.700
|
5.800
|
1.900
|
1.400
|
1.000
|
7.200
|
2.400
|
1.700
|
1.200
|
|
|
Từ ngã tư đường số 4 khu công nghiệp Tiền Hải đến cầu Long
Hầu
|
22.900
|
|
|
|
4.600
|
|
|
|
5.800
|
|
|
|
|
|
47.6
|
Đường ĐH.30 (Đường 221B cũ):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ cống Lò Vôi ông Bích đến đầu Thôn Diêm Trì
|
8.800
|
3.600
|
2.600
|
1.800
|
1.800
|
800
|
600
|
500
|
2.200
|
900
|
700
|
600
|
|
|
Từ đầu Thôn Diêm Trì đến đường đi Cổ Rồng
|
10.400
|
4.000
|
2.800
|
2.000
|
2.100
|
800
|
600
|
500
|
2.600
|
1.000
|
700
|
600
|
|
|
Từ đường huyện (Đường đi Cổ Rồng) đến cầu ông Rư
|
10.700
|
4.200
|
3.000
|
2.100
|
2.200
|
900
|
600
|
500
|
2.700
|
1.100
|
800
|
600
|
|
|
Từ cầu ông Rư đến cầu Đông Quách
|
8.000
|
3.400
|
2.400
|
1.700
|
1.600
|
700
|
600
|
500
|
2.000
|
900
|
700
|
600
|
|
|
47.7
|
Đường Ngô Duy Phớn (Đường ĐT.462):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ ngã tư Trái Diêm đến ngã ba nhà Ông Quỳnh Vui
|
26.600
|
8.600
|
6.100
|
4.300
|
5.400
|
1.800
|
1.300
|
900
|
6.700
|
2.200
|
1.600
|
1.100
|
|
|
Từ giáp ngã ba cầu Bệnh viện đến cầu Các Già
|
20.500
|
6.800
|
4.800
|
3.400
|
4.100
|
1.400
|
1.000
|
700
|
5.200
|
1.700
|
1.200
|
900
|
|
|
47.8
|
Đường Tạ Xuân Thu (Nối từ phố Hùng Thắng với đường
Ngô Duy Phớn):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ chợ Tây Giang đến trụ sở UBND xã Ái Quốc
|
29.200
|
9.600
|
6.800
|
4.800
|
5.900
|
2.000
|
1.400
|
1.000
|
7.300
|
2.400
|
1.700
|
1.200
|
|
|
Từ giáp trụ sở UBND xã Ái Quốc đến ngã ba nhà Ông Quỳnh
Vui
|
26.600
|
8.600
|
6.100
|
4.300
|
5.400
|
1.800
|
1.300
|
900
|
6.700
|
2.200
|
1.600
|
1.100
|
|
|
47.9
|
Đường liên xã:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp xã Tây Tiền Hải đến giáp cầu Cát Già
|
5.700
|
2.800
|
2.000
|
1.500
|
1.200
|
700
|
600
|
500
|
1.500
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Từ đường ĐH.30 đến xã Tây Tiền Hải
|
5.700
|
2.500
|
1.800
|
1.500
|
1.200
|
700
|
600
|
500
|
1.500
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Đường số 4 Khu công nghiệp Tiền Hải: Từ đường 14-10 (Đường
ĐT.465) đến đường ĐT.462
|
22.900
|
|
|
|
4.600
|
|
|
|
5.800
|
|
|
|
|
|
Đoạn đường từ đường Tạ Xuân Thu đến đường quy hoạch số 5
khu dân cư mới thôn Nam
|
18.300
|
6.200
|
4.400
|
3.100
|
3.700
|
1.300
|
900
|
700
|
4.600
|
1.600
|
1.100
|
800
|
|
|
Từ ngã ba đường 221A đến hết đất Ông Phú
|
6.900
|
2.900
|
2.100
|
1.500
|
1.400
|
700
|
600
|
500
|
1.800
|
800
|
700
|
600
|
|
|
47.10
|
Đường xã:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ Ao Phe (Thôn Nam) đến giáp nhà ông Qùy (Thôn Đông)
|
9.700
|
3.900
|
2.800
|
2.000
|
2.000
|
800
|
600
|
500
|
2.500
|
1.000
|
700
|
600
|
|
|
Từ nhà ông Quân (Thôn Bắc) đến ngã tư cầu Chùa (Thôn Bắc)
|
14.000
|
5.100
|
3.600
|
2.600
|
2.800
|
1.100
|
800
|
600
|
3.500
|
1.300
|
900
|
700
|
|
|
Từ ngã tư cầu Chùa (Thôn Bắc) đến đập Cổ Rồng II (Thôn
Đoài)
|
6.200
|
2.800
|
2.000
|
1.500
|
1.300
|
700
|
600
|
500
|
1.600
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Các đoạn còn lại
|
3.400
|
2.800
|
2.000
|
1.500
|
800
|
700
|
600
|
500
|
900
|
800
|
700
|
600
|
|
|
47.11
|
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
|
20.000
|
6.800
|
4.800
|
3.400
|
4.000
|
1.400
|
1.000
|
700
|
5.000
|
1.700
|
1.200
|
900
|
|
|
47.12
|
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
|
10.000
|
4.000
|
2.800
|
2.000
|
2.000
|
800
|
600
|
500
|
2.500
|
1.000
|
700
|
600
|
|
|
47.13
|
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
|
|
2.500
|
1.800
|
1.500
|
|
700
|
600
|
500
|
|
800
|
700
|
600
|
|
|
B
|
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
47.14
|
Khu dân cư thôn Đông:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đại lộ Hùng Vương (Theo bản vẽ quy hoạch)
|
19.700
|
|
|
|
4.000
|
|
|
|
5.000
|
|
|
|
|
|
Đường rộng 16,5m
|
16.000
|
|
|
|
3.200
|
|
|
|
4.000
|
|
|
|
|
|
Đường nội bộ còn lại
|
12.300
|
|
|
|
2.500
|
|
|
|
3.100
|
|
|
|
|
|
47.15
|
Khu dân cư Trái Diêm 3:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường gom đường số 4 Khu công nghiệp Tiền Hải
|
17.200
|
|
|
|
3.500
|
|
|
|
4.300
|
|
|
|
|
|
Đường 18,5m
|
14.300
|
|
|
|
2.900
|
|
|
|
3.600
|
|
|
|
|
|
Đường nội bộ còn lại
|
12.600
|
|
|
|
2.600
|
|
|
|
3.200
|
|
|
|
|
|
47.16
|
Khu dân cư mới thôn Nam:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường quy hoạch số 1
|
17.200
|
|
|
|
3.500
|
|
|
|
4.300
|
|
|
|
|
|
Đường nội bộ còn lại
|
13.500
|
|
|
|
2.700
|
|
|
|
3.400
|
|
|
|
|
|
47.17
|
Khu dân cư Đồng Rộc:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đại lộ Hùng Vương (Theo bản vẽ quy hoạch)
|
21.300
|
|
|
|
4.300
|
|
|
|
5.400
|
|
|
|
|
|
Đường nội bộ còn lại
|
14.900
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
3.800
|
|
|
|
|
|
Đường nội bộ khu dân cư Trái Diêm 1
|
15.000
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
3.800
|
|
|
|
|
|
Đường nội bộ khu dân cư Trái Diêm 2
|
15.000
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
3.800
|
|
|
|
|
|
Đường số 5 khu dân cư Trái Diêm 2 (Giai đoạn 1)
|
14.300
|
|
|
|
2.900
|
|
|
|
3.600
|
|
|
|
|
|
Đường nội bộ khu dân cư mới trung tâm xã và thôn Bắc
|
13.000
|
|
|
|
2.600
|
|
|
|
3.300
|
|
|
|
|
|
Đoạn tiếp phố Ngô Quang Đoan, xã Tiền Hải
|
6.900
|
|
|
|
1.400
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
|
|
47.18
|
Khu dân cư mới Đoài Trung, thôn Quân Trạch:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường quy hoạch số 3, đường quy hoạch số 7 và đường giao
thông hiện có
|
7.200
|
|
|
|
1.500
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
|
|
Các đường quy hoạch nội bộ còn lại
|
5.500
|
|
|
|
1.100
|
|
|
|
1.400
|
|
|
|
|
|
Khu dân cư mới giáp nhà ông Thuận, thôn Nguyệt Lũ
|
4.300
|
|
|
|
900
|
|
|
|
1.100
|
|
|
|
|
|
47.19
|
Các khu dân cư còn lại:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
10.000
|
|
|
|
2.000
|
|
|
|
2.500
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
7.000
|
|
|
|
1.400
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
|
|
Đường rộng dưới 7m
|
4.000
|
|
|
|
800
|
|
|
|
1.000
|
|
|
|
|
|
|
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
|
1.400
|
|
|
|
500
|
|
|
|
600
|
|
|
|
|
|
48
|
XÃ ĐỒNG CHÂU
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
KHU VỰC 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
A
|
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
48.1
|
Đường ĐT.462 (Đoạn nắn tuyến): Từ giáp xã Tây Giang (cũ) đến giáp
xã Ái Quốc (cũ)
|
14.300
|
5.100
|
3.600
|
2.600
|
2.900
|
1.100
|
800
|
600
|
3.600
|
1.300
|
900
|
700
|
|
|
48.2
|
Đường ĐT.464 (Đường 221D cũ):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp xã Đông Tiền Hải đến cống ông Điện xã Đồng Châu
|
14.000
|
5.100
|
3.600
|
2.600
|
2.800
|
1.100
|
800
|
600
|
3.500
|
1.300
|
900
|
700
|
|
|
Từ cống ông Điện đến cống Đông Minh xã Đồng Châu
|
12.000
|
4.600
|
3.300
|
2.300
|
2.400
|
1.000
|
700
|
500
|
3.000
|
1.200
|
900
|
600
|
|
|
48.3
|
Đường ĐT.465 (Đường Đồng Châu):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ cầu Long Hầu đến Công ty nước khoáng Vital
|
25.300
|
8.300
|
5.900
|
4.200
|
5.100
|
1.700
|
1.200
|
900
|
6.400
|
2.100
|
1.500
|
1.100
|
|
|
Từ giáp Công ty nước khoáng Vital đến ngã tư (Đông Cơ -
Đông Lâm)
|
25.300
|
8.300
|
5.900
|
4.200
|
5.100
|
1.700
|
1.200
|
900
|
6.400
|
2.100
|
1.500
|
1.100
|
|
|
Từ ngã tư (Đông Cơ - Đông Lâm) đến ngã tư Đông Minh
|
25.300
|
8.300
|
5.900
|
4.200
|
5.100
|
1.700
|
1.200
|
900
|
6.400
|
2.100
|
1.500
|
1.100
|
|
|
Từ ngã tư Đông Minh đến đường vào trụ sở UBND xã Đồng Châu
|
24.000
|
8.200
|
5.800
|
4.100
|
4.800
|
1.700
|
1.200
|
900
|
6.000
|
2.100
|
1.500
|
1.100
|
|
|
Từ đường vào trụ sở UBND xã Đồng Châu đến cống Đông Minh
|
22.000
|
7.500
|
5.300
|
3.800
|
4.400
|
1.500
|
1.100
|
800
|
5.500
|
1.900
|
1.400
|
1.000
|
|
|
Từ giáp cống Đông Minh đến nhà nghỉ Công Đoàn
|
15.000
|
5.300
|
3.800
|
2.700
|
3.000
|
1.100
|
800
|
600
|
3.800
|
1.400
|
1.000
|
700
|
|
|
48.4
|
Đường ĐT.465A:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ ngã tư Đông Minh đến cổng chào cụm dân cư số 6, thôn
Minh Châu
|
22.000
|
7.500
|
5.300
|
3.800
|
4.400
|
1.500
|
1.100
|
800
|
5.500
|
1.900
|
1.400
|
1.000
|
|
|
Từ cổng chào cụm dân cư số 6, thôn Minh Châu đến ngã ba đi
nhà nghỉ Công An
|
18.000
|
6.200
|
4.400
|
3.100
|
3.600
|
1.300
|
900
|
700
|
4.500
|
1.600
|
1.100
|
800
|
|
|
Từ ngã ba đi nhà nghỉ Công An đến nhà nghỉ Công An
|
15.000
|
5.300
|
3.800
|
2.700
|
3.000
|
1.100
|
800
|
600
|
3.800
|
1.400
|
1.000
|
700
|
|
|
48.5
|
Đường ĐH.31 (Đường 221C cũ):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp xã Đông Tiền Hải đến ngã ba đường ĐT.464
|
17.000
|
6.000
|
4.200
|
3.000
|
3.400
|
1.200
|
900
|
600
|
4.300
|
1.500
|
1.100
|
800
|
|
|
Từ ngã ba đường ĐT.464 đi đê biển 6
|
15.000
|
5.300
|
3.800
|
2.700
|
3.000
|
1.100
|
800
|
600
|
3.800
|
1.400
|
1.000
|
700
|
|
|
48.6
|
Đường ĐH.33 (Đường Đ5 cũ): Từ đường ĐT.465 (Đường Đồng Châu)
đến đê 5 (Giáp xã Nam Cường)
|
12.000
|
4.600
|
3.300
|
2.300
|
2.400
|
1.000
|
700
|
500
|
3.000
|
1.200
|
900
|
600
|
|
|
48.7
|
Đường ĐH.36 (Đường 8A cũ):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ trụ sở Đảng ủy xã Đồng Châu đến đường ĐT.465
|
18.000
|
6.200
|
4.400
|
3.100
|
3.600
|
1.300
|
900
|
700
|
4.500
|
1.600
|
1.100
|
800
|
|
|
Từ đường ĐT.465 đến giáp xã Đông Tiền Hải
|
15.000
|
5.300
|
3.800
|
2.700
|
3.000
|
1.100
|
800
|
600
|
3.800
|
1.400
|
1.000
|
700
|
|
|
48.8
|
Đường thương mại (Đường Đồng Châu kéo dài):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ ngã tư Đông Minh đến nhà Văn hóa thôn Minh Châu
|
25.000
|
8.300
|
5.900
|
4.200
|
5.000
|
1.700
|
1.200
|
900
|
6.300
|
2.100
|
1.500
|
1.100
|
|
|
Từ nhà Văn hóa thôn Minh Châu đến giáp đê biển
|
24.500
|
8.200
|
5.800
|
4.100
|
4.900
|
1.700
|
1.200
|
900
|
6.200
|
2.100
|
1.500
|
1.100
|
|
|
48.9
|
Đường đê số 6:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ ngã ba đi Đồng Châu đến nhà nghỉ công an tỉnh
|
10.000
|
4.000
|
2.800
|
2.000
|
2.000
|
800
|
600
|
500
|
2.500
|
1.000
|
700
|
600
|
|
|
Đoạn còn lại
|
7.000
|
3.100
|
2.200
|
1.600
|
1.400
|
700
|
600
|
500
|
1.800
|
800
|
700
|
600
|
|
|
48.10
|
Đường cứu hộ, cứu nạn: Từ đường ĐT.464 (Đường 221D cũ) đến
giáp xã Đông Tiền Hải
|
12.000
|
4.600
|
3.300
|
2.300
|
2.400
|
1.000
|
700
|
500
|
3.000
|
1.200
|
900
|
600
|
|
|
48.11
|
Đường xã:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ đường ĐT.456A đến cổng làng thôn Ngải Châu
|
12.000
|
4.600
|
3.300
|
2.300
|
2.400
|
1.000
|
700
|
500
|
3.000
|
1.200
|
900
|
600
|
|
|
Từ giáp cổng làng thôn Ngải Châu đến đền Cửa Lân
|
8.000
|
3.400
|
2.400
|
1.700
|
1.600
|
700
|
600
|
500
|
2.000
|
900
|
700
|
600
|
|
|
Từ giáp nhà nghỉ Công đoàn đến giáp địa phận xã Đông Hoàng
(cũ)
|
8.000
|
3.400
|
2.400
|
1.700
|
1.600
|
700
|
600
|
500
|
2.000
|
900
|
700
|
600
|
|
|
Từ đường ĐT.465 đến khu dân cư phía Nam sân vận động
|
16.000
|
5.600
|
4.000
|
2.800
|
3.200
|
1.200
|
800
|
600
|
4.000
|
1.400
|
1.000
|
700
|
|
|
Từ giáp cổng làng Ngải Châu đến cống Tám cửa
|
8.000
|
3.400
|
2.400
|
1.700
|
1.600
|
700
|
600
|
500
|
2.000
|
900
|
700
|
600
|
|
|
Đường nội bộ khu dân cư mới sau chợ thôn Đức Cơ
|
8.000
|
3.400
|
2.400
|
1.700
|
1.600
|
700
|
600
|
500
|
2.000
|
900
|
700
|
600
|
|
|
Các đoạn còn lại thuộc xã Đông Minh (cũ)
|
5.000
|
2.400
|
1.700
|
1.500
|
1.000
|
700
|
600
|
500
|
1.300
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Các đoạn còn lại thuộc xã Đông Cơ (cũ)
|
12.000
|
4.600
|
3.300
|
2.300
|
2.400
|
1.000
|
700
|
500
|
3.000
|
1.200
|
900
|
600
|
|
|
Các đoạn còn lại thuộc xã Đông Lâm (cũ)
|
8.000
|
3.400
|
2.400
|
1.700
|
1.600
|
700
|
600
|
500
|
2.000
|
900
|
700
|
600
|
|
|
Các đoạn còn lại thuộc xã Đông Hoàng (cũ)
|
8.000
|
3.400
|
2.400
|
1.700
|
1.600
|
700
|
600
|
500
|
2.000
|
900
|
700
|
600
|
|
|
48.12
|
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
|
15.000
|
5.300
|
3.800
|
2.700
|
3.000
|
1.100
|
800
|
600
|
3.800
|
1.400
|
1.000
|
700
|
|
|
48.13
|
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
|
9.000
|
3.700
|
2.600
|
1.900
|
1.800
|
800
|
600
|
500
|
2.300
|
1.000
|
700
|
600
|
|
|
48.14
|
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
|
|
3.100
|
2.200
|
1.600
|
|
700
|
600
|
500
|
|
800
|
700
|
600
|
|
|
B
|
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
48.15
|
Khu dân cư mới thôn Đức Cơ:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường song song với đường ĐT.465
|
16.000
|
|
|
|
3.200
|
|
|
|
4.000
|
|
|
|
|
|
Đường nội bộ
|
10.000
|
|
|
|
2.000
|
|
|
|
2.500
|
|
|
|
|
|
48.16
|
Khu dân cư mới thôn Thanh Đông (Xóm 11):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường gom đường ĐT.465
|
16.000
|
|
|
|
3.200
|
|
|
|
4.000
|
|
|
|
|
|
Đường nội bộ
|
10.000
|
|
|
|
2.000
|
|
|
|
2.500
|
|
|
|
|
|
48.17
|
Khu dân cư mới thôn Thanh Đông (Xóm 12):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường gom đường ĐT.465
|
16.000
|
|
|
|
3.200
|
|
|
|
4.000
|
|
|
|
|
|
Đường nội bộ
|
10.000
|
|
|
|
2.000
|
|
|
|
2.500
|
|
|
|
|
|
48.18
|
Khu dân cư mới thôn Thanh Đông (Xóm 13):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường gom đường ĐT.465
|
18.000
|
|
|
|
3.600
|
|
|
|
4.500
|
|
|
|
|
|
Đường nội bộ
|
10.000
|
|
|
|
2.000
|
|
|
|
2.500
|
|
|
|
|
|
48.19
|
Khu dân cư mới thôn Thanh Đông (Phía tây cây xăng
Văn Phẩm):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường gom
|
18.000
|
|
|
|
3.600
|
|
|
|
4.500
|
|
|
|
|
|
Đường nội bộ
|
10.000
|
|
|
|
2.000
|
|
|
|
2.500
|
|
|
|
|
|
48.20
|
Khu tái định cư tuyến đường bộ ven biển:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường song song với đường ĐT.464
|
13.500
|
|
|
|
2.700
|
|
|
|
3.400
|
|
|
|
|
|
Đường nội bộ
|
8.000
|
|
|
|
1.600
|
|
|
|
2.000
|
|
|
|
|
|
48.21
|
Khu dân cư mới phía Nam sân vận động xã:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường số 1 và đường số 2
|
13.500
|
|
|
|
2.700
|
|
|
|
3.400
|
|
|
|
|
|
Đường nội bộ còn lại
|
12.000
|
|
|
|
2.400
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
|
|
Khu dân cư mới thôn Vũ Xá
|
6.000
|
|
|
|
1.200
|
|
|
|
1.500
|
|
|
|
|
|
48.22
|
Khu dân cư mới thôn Thanh Đông (Phía Tây tuyến đường
bộ ven biển):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường ĐH.33 (Đường Đ5 cũ)
|
12.000
|
|
|
|
2.400
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
|
|
Đường nội bộ
|
10.000
|
|
|
|
2.000
|
|
|
|
2.500
|
|
|
|
|
|
48.23
|
Khu dân cư mới phía Nam đường ĐT.465 thôn Thanh
Đông, Thanh Lâm:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường song song với đường ĐT.465
|
18.000
|
|
|
|
3.600
|
|
|
|
4.500
|
|
|
|
|
|
Đường nội bộ
|
10.000
|
|
|
|
2.000
|
|
|
|
2.500
|
|
|
|
|
|
48.24
|
Khu dân cư mới thôn Thanh Lâm (Khu trường tiểu học
cũ):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường song song với đường ĐT.465A
|
18.000
|
|
|
|
3.600
|
|
|
|
4.500
|
|
|
|
|
|
Đường nội bộ
|
12.000
|
|
|
|
2.400
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
|
|
48.25
|
Khu dân cư mới thôn Đồng Châu Nội (Khu trường tiểu
học cũ):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường song song với đường ĐT.464
|
12.000
|
|
|
|
2.400
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
|
|
Đường nội bộ
|
8.000
|
|
|
|
1.600
|
|
|
|
2.000
|
|
|
|
|
|
48.26
|
Khu dân cư mới phía tây đường ĐT.464 thôn Đồng Châu
Nội:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường song song với đường ĐT.464
|
12.000
|
|
|
|
2.400
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
|
|
Đường nội bộ
|
10.000
|
|
|
|
2.000
|
|
|
|
2.500
|
|
|
|
|
|
48.27
|
Khu dân cư mới giáp sân thể thao thôn Tân Lạc:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường ĐH.31
|
15.000
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
3.800
|
|
|
|
|
|
Đường nội bộ
|
9.000
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
2.300
|
|
|
|
|
|
48.28
|
Đường nội bộ khu dân cư mới sau chợ thôn Đức Cơ
|
8.000
|
|
|
|
1.600
|
|
|
|
2.000
|
|
|
|
|
|
48.29
|
Các khu dân cư còn lại:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
8.000
|
|
|
|
1.600
|
|
|
|
2.000
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
7.000
|
|
|
|
1.400
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
|
|
Đường rộng dưới 7m
|
6.000
|
|
|
|
1.200
|
|
|
|
1.500
|
|
|
|
|
|
|
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
|
1.100
|
|
|
|
500
|
|
|
|
600
|
|
|
|
|
|
49
|
XÃ ĐÔNG TIỀN HẢI
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
KHU VỰC 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
A
|
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
49.1
|
Đường ĐT.464 (Đường 221D cũ):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp xã Tiền Hải đến cống Ông Mô thôn Ốc Nhuận
|
8.000
|
3.400
|
2.400
|
1.700
|
1.600
|
700
|
600
|
500
|
2.000
|
900
|
700
|
600
|
|
|
Từ cống Ông Mô thôn Ốc Nhuận đến cầu Cây Xanh
|
9.000
|
3.700
|
2.600
|
1.900
|
1.800
|
800
|
600
|
500
|
2.300
|
1.000
|
700
|
600
|
|
|
Từ cầu Cây Xanh đến giáp xã Đông Xuyên (cũ)
|
8.000
|
3.400
|
2.400
|
1.700
|
1.600
|
700
|
600
|
500
|
2.000
|
900
|
700
|
600
|
|
|
Từ cầu Sông Cá đến ngã ba xã Đồng Châu
|
11.400
|
4.300
|
3.100
|
2.200
|
2.300
|
900
|
700
|
500
|
2.900
|
1.100
|
800
|
600
|
|
|
Từ đường ĐH.34 (Ngã ba Đông Xuyên) đến giáp xã Đông Hoàng
(cũ)
|
8.800
|
3.600
|
2.600
|
1.800
|
1.800
|
800
|
600
|
500
|
2.200
|
900
|
700
|
600
|
|
|
49.2
|
Đường ĐH.31 (Đường 221C cũ): Từ cầu Phong Lạc đến giáp xã Đông
Hoàng (cũ)
|
9.000
|
3.700
|
2.600
|
1.900
|
1.800
|
800
|
600
|
500
|
2.300
|
1.000
|
700
|
600
|
|
|
49.3
|
Đường ĐH.32 (Đường 221D cũ): Từ ngã ba Đông Long đến giáp đê số
6
|
6.300
|
2.700
|
1.900
|
1.500
|
1.300
|
700
|
600
|
500
|
1.600
|
800
|
700
|
600
|
|
|
49.4
|
Đường ĐH.34 (Đường Đ6 cũ):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ ngã ba Đông Xuyên đến giáp xã Đông Trà (cũ)
|
5.700
|
2.500
|
1.800
|
1.500
|
1.200
|
700
|
600
|
500
|
1.500
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Từ giáp xã Đông Xuyên (cũ) đến đò Phú Dâu
|
5.700
|
2.500
|
1.800
|
1.500
|
1.200
|
700
|
600
|
500
|
1.500
|
800
|
700
|
600
|
|
|
49.5
|
Đường ĐH.34A (Đường Đ6 cũ):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ đường ĐH.34 đến trụ sở công an xã Đông Tiền Hải
|
4.300
|
2.400
|
1.700
|
1.500
|
900
|
700
|
600
|
500
|
1.100
|
800
|
700
|
600
|
|
|
49.6
|
Đường ĐH.36 (Đường 8A cũ): Từ đường ĐH.31 đến giáp xã Đồng
Châu
|
9.500
|
3.900
|
2.800
|
2.000
|
1.900
|
800
|
600
|
500
|
2.400
|
1.000
|
700
|
600
|
|
|
49.7
|
Đường cứu hộ, cứu nạn:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ đường ĐT.464 đến giáp xã Đông Trà (cũ)
|
6.800
|
2.900
|
2.100
|
1.500
|
1.400
|
700
|
600
|
500
|
1.700
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Từ giáp xã Đông Xuyên (cũ) đến giáp đê sông Trà Lý
|
5.900
|
2.500
|
1.800
|
1.500
|
1.200
|
700
|
600
|
500
|
1.500
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Từ giáp xã Đông Hoàng (cũ) đến đê số 6
|
5.900
|
2.500
|
1.800
|
1.500
|
1.200
|
700
|
600
|
500
|
1.500
|
800
|
700
|
600
|
|
|
49.8
|
Đường chợ Đông Xuyên: Từ ngã ba đường ĐT.464 đến cổng Hợp
tác xã Dịch vụ nông nghiệp
|
10.900
|
4.200
|
3.000
|
2.100
|
2.200
|
900
|
600
|
500
|
2.800
|
1.100
|
800
|
600
|
|
|
49.9
|
Đường xuống bến phà Trà Lý
|
7.200
|
3.100
|
2.200
|
1.600
|
1.500
|
700
|
600
|
500
|
1.800
|
800
|
700
|
600
|
|
|
49.10
|
Đường từ khu công nghiệp Tiền Hải đi cảng Trà Lý: Từ giáp xã Tiền Hải đến đường
ĐT.464
|
8.800
|
3.600
|
2.600
|
1.800
|
1.800
|
800
|
600
|
500
|
2.200
|
900
|
700
|
600
|
|
|
49.11
|
Đường liên xã: Từ giáp trụ sở công an xã Đông Tiền Hải đến giáp xã
Đông Quang(cũ), xã Đông Xuyên(cũ)
|
4.600
|
2.400
|
1.700
|
1.500
|
1.000
|
700
|
600
|
500
|
1.200
|
800
|
700
|
600
|
|
|
49.12
|
Đường xã:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ đường ĐH.31 đến cầu Máng Nổi (Sau trường tiểu học Đông
Trung)
|
8.000
|
3.400
|
2.400
|
1.700
|
1.600
|
700
|
600
|
500
|
2.000
|
900
|
700
|
600
|
|
|
Các đoạn còn lại thuộc xã Đông Phong (cũ)
|
4.700
|
2.400
|
1.700
|
1.500
|
1.000
|
700
|
600
|
500
|
1.200
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Các đoạn còn lại thuộc xã Đông Quý (cũ)
|
3.200
|
2.400
|
1.700
|
1.500
|
800
|
700
|
600
|
500
|
900
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Các đoạn còn lại thuộc xã Đông Trung (cũ)
|
3.000
|
2.400
|
1.700
|
1.500
|
800
|
700
|
600
|
500
|
900
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Các đoạn còn lại thuộc xã Đông Xuyên (cũ)
|
4.700
|
2.400
|
1.700
|
1.500
|
1.000
|
700
|
600
|
500
|
1.200
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Các đoạn còn lại thuộc xã Đông Long (cũ)
|
3.900
|
2.400
|
1.700
|
1.500
|
800
|
700
|
600
|
500
|
1.000
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Các đoạn còn lại thuộc xã Đông Trà (cũ)
|
3.200
|
2.400
|
1.700
|
1.500
|
800
|
700
|
600
|
500
|
900
|
800
|
700
|
600
|
|
|
49.13
|
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
|
9.000
|
3.700
|
2.600
|
1.900
|
1.800
|
800
|
600
|
500
|
2.300
|
1.000
|
700
|
600
|
|
|
49.14
|
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
|
7.000
|
3.100
|
2.200
|
1.600
|
1.400
|
700
|
600
|
500
|
1.800
|
800
|
700
|
600
|
|
|
49.15
|
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
|
|
2.400
|
1.700
|
1.500
|
|
700
|
600
|
500
|
|
800
|
700
|
600
|
|
|
B
|
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
49.16
|
Khu dân cư mới thôn Hải Nhuận:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường xã
|
9.000
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
2.300
|
|
|
|
|
|
Đường nội bộ
|
5.300
|
|
|
|
1.100
|
|
|
|
1.400
|
|
|
|
|
|
49.17
|
Khu dân cư mới thôn Mỹ Đức:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường gom đường ĐH.31
|
7.500
|
|
|
|
1.500
|
|
|
|
1.900
|
|
|
|
|
|
Đường nội bộ
|
4.000
|
|
|
|
800
|
|
|
|
1.000
|
|
|
|
|
|
Đường nội bộ khu tái định cư
|
3.900
|
|
|
|
800
|
|
|
|
1.000
|
|
|
|
|
|
Khu dân cư mới thôn Thành Long
|
7.200
|
|
|
|
1.500
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
|
|
49.18
|
Khu dân cư phía đông nhà máy nước, thôn Mỹ Đức, giáp
đường ĐH.31
|
5.000
|
|
|
|
1.000
|
|
|
|
1.300
|
|
|
|
|
|
49.19
|
Khu dân cư mới sau Trạm xá, thôn Tân Hải
|
3.400
|
|
|
|
800
|
|
|
|
900
|
|
|
|
|
|
49.20
|
Khu dân cư mới giáp trụ sở UBND xã Đông Phong (cũ):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường ĐH.36
|
8.200
|
|
|
|
1.700
|
|
|
|
2.100
|
|
|
|
|
|
Đường nội bộ
|
5.500
|
|
|
|
1.100
|
|
|
|
1.400
|
|
|
|
|
|
49.21
|
Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Kênh Xuyên
|
3.900
|
|
|
|
800
|
|
|
|
1.000
|
|
|
|
|
|
49.22
|
Các khu dân cư còn lại:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
7.000
|
|
|
|
1.400
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
5.000
|
|
|
|
1.000
|
|
|
|
1.300
|
|
|
|
|
|
Đường rộng dưới 7m
|
3.000
|
|
|
|
800
|
|
|
|
900
|
|
|
|
|
|
|
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
|
1.400
|
|
|
|
500
|
|
|
|
600
|
|
|
|
|
|
50
|
XÃ NAM CƯỜNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
KHU VỰC 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
A
|
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
50.1
|
Đường ĐT.462 (Đường 221A cũ):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ cầu Tám Tấn đến điểm đấu nối đường ĐT.462 mới
|
10.100
|
4.000
|
2.800
|
2.000
|
2.100
|
800
|
600
|
500
|
2.600
|
1.000
|
700
|
600
|
|
|
Từ cầu Đông Cao đến ngã tư đường ĐH.35
|
13.500
|
5.000
|
3.500
|
2.500
|
2.700
|
1.000
|
700
|
500
|
3.400
|
1.300
|
900
|
700
|
|
|
Từ ngã tư đường ĐH.35 đến giáp xã Nam Trung (cũ)
|
16.600
|
5.800
|
4.100
|
2.900
|
3.400
|
1.200
|
900
|
600
|
4.200
|
1.500
|
1.100
|
800
|
|
|
Từ cầu Nam Thanh đến giáp phòng giao dịch ngân hàng nông
nghiệp
|
19.900
|
6.700
|
4.700
|
3.400
|
4.000
|
1.400
|
1.000
|
700
|
5.000
|
1.700
|
1.200
|
900
|
|
|
Từ phòng giao dịch ngân hàng nông nghiệp đến cống Tài Rong
|
15.900
|
5.500
|
3.900
|
2.800
|
3.200
|
1.100
|
800
|
600
|
4.000
|
1.400
|
1.000
|
700
|
|
|
Từ giáp cống Tài Rong đến giáp xã Nam Hưng (cũ)
|
12.900
|
4.800
|
3.400
|
2.400
|
2.600
|
1.000
|
700
|
500
|
3.300
|
1.200
|
900
|
600
|
|
|
50.2
|
Đường ĐH.33 (Đường Đ5 cũ):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp xã Đồng Châu đến ngã ba trạm phát sóng Biển Đảo
|
5.400
|
2.400
|
1.700
|
1.500
|
1.100
|
700
|
600
|
500
|
1.400
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Từ trạm phát sóng Biển Đảo đến giáp xã Hưng Phú
|
7.700
|
3.300
|
2.400
|
1.700
|
1.600
|
700
|
600
|
500
|
2.000
|
900
|
700
|
600
|
|
|
50.3
|
Đường ĐH.33A:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp đê số 5 đến trường tiểu học Nam Thịnh
|
7.700
|
3.300
|
2.400
|
1.700
|
1.600
|
700
|
600
|
500
|
2.000
|
900
|
700
|
600
|
|
|
Từ giáp trường tiểu học Nam Thịnh đến Đài tưởng niệm liệt
sĩ
|
9.000
|
3.700
|
2.600
|
1.900
|
1.800
|
800
|
600
|
500
|
2.300
|
1.000
|
700
|
600
|
|
|
50.4
|
Đường ĐH.35 (Đường Đ7 cũ):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ ngã tư đường ĐH.35 đến trường tiểu học Nam Cường
|
9.700
|
3.900
|
2.800
|
2.000
|
2.000
|
800
|
600
|
500
|
2.500
|
1.000
|
700
|
600
|
|
|
Từ giáp trường tiểu học Nam Cường đến đường ĐH.33 (Đường
Đ5 cũ)
|
10.700
|
4.200
|
3.000
|
2.100
|
2.200
|
900
|
600
|
500
|
2.700
|
1.100
|
800
|
600
|
|
|
Từ giáp xã Nam Tiền Hải đến ngã tư đường ĐT.462 (Đường
221A)
|
6.700
|
2.900
|
2.100
|
1.500
|
1.400
|
700
|
600
|
500
|
1.700
|
800
|
700
|
600
|
|
|
50.5
|
Đường liên xã:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ Đài tưởng niệm liệt sĩ đến đài quan sát (Đài 5)
|
9.800
|
3.900
|
2.800
|
2.000
|
2.000
|
800
|
600
|
500
|
2.500
|
1.000
|
700
|
600
|
|
|
Từ giáp đài quan sát (Đài 5) đến giáp xã Hưng Phú
|
7.500
|
3.300
|
2.400
|
1.700
|
1.500
|
700
|
600
|
500
|
1.900
|
900
|
700
|
600
|
|
|
50.6
|
Đường xã:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ đường ĐT.462 đến sân vận động xã Nam Thắng (cũ)
|
8.300
|
3.400
|
2.400
|
1.700
|
1.700
|
700
|
600
|
500
|
2.100
|
900
|
700
|
600
|
|
|
Từ sân vân vận động xã Nam Thắng (cũ) đến ngã ba trường
THCS Nam Thắng
|
9.400
|
3.700
|
2.600
|
1.900
|
1.900
|
800
|
600
|
500
|
2.400
|
1.000
|
700
|
600
|
|
|
Từ cầu ông Nha đến khu tái định cư, từ tái định cư đến đất
nhà ông Điệu thôn Tân Hưng 1
|
8.100
|
3.400
|
2.400
|
1.700
|
1.700
|
700
|
600
|
500
|
2.100
|
900
|
700
|
600
|
|
|
Từ cầu ông Điệu đến đường ĐT.221 cũ (Nam Thanh)
|
8.300
|
3.400
|
2.400
|
1.700
|
1.700
|
700
|
600
|
500
|
2.100
|
900
|
700
|
600
|
|
|
Từ cầu Nam Thanh đến trụ sở UBND xã Nam Cường
|
15.300
|
5.300
|
3.800
|
2.700
|
3.100
|
1.100
|
800
|
600
|
3.900
|
1.400
|
1.000
|
700
|
|
|
Từ giáp trụ sở UBND xã Nam Cường đến ngã tư ông Thuyết
|
9.000
|
3.700
|
2.600
|
1.900
|
1.800
|
800
|
600
|
500
|
2.300
|
1.000
|
700
|
600
|
|
|
Từ ngã tư ông Thuyết đến ngã tư đất ông Trần Quyên thôn
Nam Đồng Nam
|
7.000
|
3.100
|
2.200
|
1.600
|
1.400
|
700
|
600
|
500
|
1.800
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Từ cầu Đức Bà đến ngã ba đường giáp chùa Thanh Châu
|
5.200
|
2.400
|
1.700
|
1.500
|
1.100
|
700
|
600
|
500
|
1.300
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Từ giáp ngã ba đường ĐT.462 (Giáp đất ông Thành) đến đất
ông Trương Dũng (Thôn Nam Tĩnh)
|
5.600
|
2.500
|
1.800
|
1.500
|
1.200
|
700
|
600
|
500
|
1.400
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Từ cống ông Tằng đến giáp đường ĐH.33A (đoạn đối diện
trường Tiểu học)
|
8.300
|
3.400
|
2.400
|
1.700
|
1.700
|
700
|
600
|
400
|
2.100
|
900
|
700
|
600
|
|
|
Các đoạn còn lại
|
3.300
|
2.400
|
1.700
|
1.500
|
800
|
700
|
600
|
500
|
900
|
800
|
700
|
600
|
|
|
50.7
|
Tuyến đường bộ ven biển
|
13.000
|
4.900
|
3.500
|
2.500
|
2.600
|
1.000
|
700
|
500
|
3.300
|
1.300
|
900
|
700
|
|
|
50.8
|
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
|
13.000
|
4.900
|
3.500
|
2.500
|
2.600
|
1.000
|
700
|
500
|
3.300
|
1.300
|
900
|
700
|
|
|
50.9
|
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
|
7.000
|
3.100
|
2.200
|
1.600
|
1.400
|
700
|
600
|
500
|
1.800
|
800
|
700
|
600
|
|
|
50.10
|
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
|
|
2.400
|
1.700
|
1.500
|
|
700
|
600
|
500
|
|
800
|
700
|
600
|
|
|
B
|
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
50.11
|
Đường khu dân cư bến cá Cửa Lân:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường chính
|
7.000
|
|
|
|
1.400
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
|
|
Đường nội bộ
|
5.700
|
|
|
|
1.200
|
|
|
|
1.500
|
|
|
|
|
|
50.12
|
Khu dân cư mới phía Bắc Giáo xứ Hợp Châu, thôn Thiện
Châu
|
2.900
|
|
|
|
800
|
|
|
|
900
|
|
|
|
|
|
50.13
|
Khu dân cư mới phía Đông sân vận động thôn Đồng Lạc
|
3.200
|
|
|
|
800
|
|
|
|
900
|
|
|
|
|
|
50.14
|
Khu dân cư giáp đất ông Thinh, thôn Rưỡng Trực Nam
|
4.500
|
|
|
|
900
|
|
|
|
1.200
|
|
|
|
|
|
50.15
|
Khu dân cư tái định cư đường ven biển
|
10.100
|
|
|
|
2.100
|
|
|
|
2.600
|
|
|
|
|
|
50.16
|
Khu dân cư mới cửa ông Phong, thôn Nam Đồng Nam
|
7.000
|
|
|
|
1.400
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
|
|
50.17
|
Khu dân cư mới cống ông Mân, thôn Tiến Lợi:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường giáp sông Thủ Chính
|
12.600
|
|
|
|
2.600
|
|
|
|
3.200
|
|
|
|
|
|
Đường nội bộ
|
5.100
|
|
|
|
1.100
|
|
|
|
1.300
|
|
|
|
|
|
Khu dân cư tái định cư đường ven biển
|
4.200
|
|
|
|
900
|
|
|
|
1.100
|
|
|
|
|
|
50.18
|
Các khu dân cư còn lại:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
7.000
|
|
|
|
1.400
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
5.000
|
|
|
|
1.000
|
|
|
|
1.300
|
|
|
|
|
|
Đường rộng dưới 7m
|
3.000
|
|
|
|
800
|
|
|
|
900
|
|
|
|
|
|
|
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
|
1.400
|
|
|
|
500
|
|
|
|
600
|
|
|
|
|
|
51
|
XÃ HƯNG PHÚ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
KHU VỰC 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
A
|
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
51.1
|
Đường ĐT.462 (Đường 221A cũ):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp xã Nam Cường đến giáp đất nhà ông Chỉ (Kho lương
thực cũ)
|
24.000
|
8.200
|
5.800
|
4.100
|
4.800
|
1.700
|
1.200
|
900
|
6.000
|
2.100
|
1.500
|
1.100
|
|
|
Từ đất nhà ông Chỉ (Kho lương thực cũ) đến đường vào nhà
ông Đinh Công Tất
|
31.000
|
9.900
|
7.000
|
5.000
|
6.200
|
2.000
|
1.400
|
1.000
|
7.800
|
2.500
|
1.800
|
1.300
|
|
|
Từ nhà ông Đinh Công Tất đến đất nhà ông Hiến (Bến xe cũ)
|
32.000
|
10.200
|
7.200
|
5.100
|
6.400
|
2.100
|
1.500
|
1.100
|
8.000
|
2.600
|
1.800
|
1.300
|
|
|
Từ giáp đất nhà ông Hiến (Bến xe cũ) đến giáp cầu Nam
Thanh
|
37.000
|
11.300
|
8.000
|
5.700
|
7.400
|
2.300
|
1.600
|
1.200
|
9.300
|
2.900
|
2.000
|
1.500
|
|
|
Từ giáp xã Nam Cường đến cầu Trụ sở UBND xã Hưng Phú
|
32.000
|
10.200
|
7.200
|
5.100
|
6.400
|
2.100
|
1.500
|
1.100
|
8.000
|
2.600
|
1.800
|
1.300
|
|
|
Từ cầu trụ sở UBND xã Hưng Phú đến ngã 5 đường ĐH.39
|
23.000
|
7.900
|
5.600
|
4.000
|
4.600
|
1.600
|
1.200
|
800
|
5.800
|
2.000
|
1.400
|
1.000
|
|
|
Từ ngã 5 đường ĐH.39 đến giáp đê Biển 5 (Cồn Vành)
|
14.200
|
5.100
|
3.600
|
2.600
|
2.900
|
1.100
|
800
|
600
|
3.600
|
1.300
|
900
|
700
|
|
|
51.2
|
Đường ĐT.462 (Đoạn nắn tuyến):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ đường ĐH.30 đến giáp sông Biên Hòa
|
25.000
|
8.300
|
5.900
|
4.200
|
5.000
|
1.700
|
1.200
|
900
|
6.300
|
2.100
|
1.500
|
1.100
|
|
|
Từ giáp sông Biên Hòa đến giáp xã Nam Cường
|
19.300
|
6.500
|
4.600
|
3.300
|
3.900
|
1.300
|
1.000
|
700
|
4.900
|
1.700
|
1.200
|
900
|
|
|
51.3
|
Đường ĐH.30 (Đường 221B cũ):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ đường ĐT.462 đến nhà thờ Đông Phú
|
37.300
|
11.300
|
8.000
|
5.700
|
7.500
|
2.300
|
1.600
|
1.200
|
9.400
|
2.900
|
2.000
|
1.500
|
|
|
Từ giáp nhà thờ Đông Phú đến trụ sở Đảng ủy xã Hưng Phú
|
29.600
|
9.600
|
6.800
|
4.800
|
6.000
|
2.000
|
1.400
|
1.000
|
7.400
|
2.400
|
1.700
|
1.200
|
|
|
Từ trụ sở Đảng ủy xã Hưng Phú đến trường THPT Nam Tiền Hải
|
22.900
|
7.500
|
5.300
|
3.800
|
4.600
|
1.500
|
1.100
|
800
|
5.800
|
1.900
|
1.400
|
1.000
|
|
|
Từ giáp trường THPT Nam Tiền Hải đến giáp xã Nam Tiền Hải
|
19.800
|
6.700
|
4.700
|
3.400
|
4.000
|
1.400
|
1.000
|
700
|
5.000
|
1.700
|
1.200
|
900
|
|
|
51.4
|
Đường ĐH.33 (Đường Đ5 cũ):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp thôn Thiện Tường đến biển chỉ dẫn giao thông, thôn
Lộc Trung
|
14.000
|
5.100
|
3.600
|
2.600
|
2.800
|
1.100
|
800
|
600
|
3.500
|
1.300
|
900
|
700
|
|
|
Từ biển chỉ dẫn giao thông, thôn Lộc Trung đến cống Xoan
Tây, thôn Lộc Trung
|
15.000
|
5.300
|
3.800
|
2.700
|
3.000
|
1.100
|
800
|
600
|
3.800
|
1.400
|
1.000
|
700
|
|
|
Từ cống Xoan Tây, thôn Lộc Trung đến giáp đê sông Hồng
|
12.000
|
4.600
|
3.300
|
2.300
|
2.400
|
1.000
|
700
|
500
|
3.000
|
1.200
|
900
|
600
|
|
|
Đường đê Biển 5
|
11.000
|
4.300
|
3.100
|
2.200
|
2.200
|
900
|
700
|
500
|
2.800
|
1.100
|
800
|
600
|
|
|
Đường ĐH.39: Từ đường ĐT.462 (Đường 221A) đến giáp cống 6
|
16.000
|
5.600
|
4.000
|
2.800
|
3.200
|
1.200
|
800
|
600
|
4.000
|
1.400
|
1.000
|
700
|
|
|
Từ thôn Thiện Châu đến đường ĐT.462
|
14.000
|
5.100
|
3.600
|
2.600
|
2.800
|
1.100
|
800
|
600
|
3.500
|
1.300
|
900
|
700
|
|
|
51.5
|
Đường Đông Tây (Quy hoạch mở rộng):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ cầu Văn Hóa xóm 7 thôn Tân Trào đến trạm bơm thôn Trung
Thành
|
18.000
|
6.200
|
4.400
|
3.100
|
3.600
|
1.300
|
900
|
700
|
4.500
|
1.600
|
1.100
|
800
|
|
|
Từ trạm bơm thôn Trung Thành đến đường ven biển
|
18.000
|
6.200
|
4.400
|
3.100
|
3.600
|
1.300
|
900
|
700
|
4.500
|
1.600
|
1.100
|
800
|
|
|
51.6
|
Tuyến đường bộ ven biển:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đoạn đường từ giáp đê đến cuối đường (Cồn Vành)
|
11.000
|
4.300
|
3.100
|
2.200
|
2.200
|
900
|
700
|
500
|
2.800
|
1.100
|
800
|
600
|
|
|
51.7
|
Đường xã:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ nhà ông Giá thôn Hợp Phố đến đường ra cống 6 thôn Bình
Thanh
|
14.000
|
5.100
|
3.600
|
2.600
|
2.800
|
1.100
|
800
|
600
|
3.500
|
1.300
|
900
|
700
|
|
|
Từ đình làng Thúy Lạc đường ĐH.39 đến đường đầu nối ven
biển
|
16.000
|
5.600
|
4.000
|
2.800
|
3.200
|
1.200
|
800
|
600
|
4.000
|
1.400
|
1.000
|
700
|
|
|
Từ nhà ông Hiền Lương đến đê Biển 5
|
18.000
|
6.200
|
4.400
|
3.100
|
3.600
|
1.300
|
900
|
700
|
4.500
|
1.600
|
1.100
|
800
|
|
|
Từ trường tiểu học, THCS đến tiếp giáp đê sông Hồng
|
15.000
|
5.300
|
3.800
|
2.700
|
3.000
|
1.100
|
800
|
600
|
3.800
|
1.400
|
1.000
|
700
|
|
|
Từ hiệu thuốc ông Thành đến chùa Linh Sơn
|
16.000
|
5.600
|
4.000
|
2.800
|
3.200
|
1.200
|
800
|
600
|
4.000
|
1.400
|
1.000
|
700
|
|
|
Từ đường ĐT.462 đến đình Doãn Đông
|
9.000
|
3.700
|
2.600
|
1.900
|
1.800
|
800
|
600
|
500
|
2.300
|
1.000
|
700
|
600
|
|
|
Từ giáo xứ Trung Đồng đến nhà ông Trình thôn Hải Ngoại
|
14.000
|
5.100
|
3.600
|
2.600
|
2.800
|
1.100
|
800
|
600
|
3.500
|
1.300
|
900
|
700
|
|
|
Từ đường ĐT.462 đến giáo xứ Nam Biên
|
11.000
|
4.300
|
3.100
|
2.200
|
2.200
|
900
|
700
|
500
|
2.800
|
1.100
|
800
|
600
|
|
|
Từ đường ĐT.462 đến hội trường thôn Hải Định
|
8.000
|
3.400
|
2.400
|
1.700
|
1.600
|
700
|
600
|
500
|
2.000
|
900
|
700
|
600
|
|
|
51.8
|
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
|
15.000
|
5.300
|
3.800
|
2.700
|
3.000
|
1.100
|
800
|
600
|
3.800
|
1.400
|
1.000
|
700
|
|
|
51.9
|
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
|
6.000
|
3.400
|
2.400
|
1.700
|
1.200
|
700
|
600
|
500
|
1.500
|
900
|
700
|
600
|
|
|
51.10
|
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
|
|
3.400
|
2.400
|
1.700
|
|
700
|
600
|
500
|
|
900
|
700
|
600
|
|
|
B
|
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
51.11
|
Khu tái định cư tuyến đường bộ ven biển
|
15.000
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
3.800
|
|
|
|
|
|
51.12
|
Khu dân cư mới phía tây ông Gia, thôn Độc Lập
|
5.400
|
|
|
|
1.100
|
|
|
|
1.400
|
|
|
|
|
|
51.13
|
Các khu dân cư còn lại:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
7.000
|
|
|
|
1.400
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
6.000
|
|
|
|
1.200
|
|
|
|
1.500
|
|
|
|
|
|
Đường rộng dưới 7m
|
5.000
|
|
|
|
1.000
|
|
|
|
1.300
|
|
|
|
|
|
|
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
|
1.400
|
|
|
|
500
|
|
|
|
600
|
|
|
|
|
|
52
|
XÃ NAM TIỀN HẢI
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
KHU VỰC 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
A
|
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
52.1
|
Đường ĐH.30 (Đường 221B cũ):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ cầu Đông Quách đến cầu Hướng Tân
|
10.000
|
4.000
|
2.800
|
2.000
|
2.000
|
800
|
600
|
500
|
2.500
|
1.000
|
700
|
600
|
|
|
Từ cầu Hướng Tân đến ngã ba ông Phượng
|
10.000
|
4.000
|
2.800
|
2.000
|
2.000
|
800
|
600
|
500
|
2.500
|
1.000
|
700
|
600
|
|
|
Từ nhà thờ Đông Thành đến đường đồng Hồng Hà
|
13.500
|
5.000
|
3.500
|
2.500
|
2.700
|
1.000
|
700
|
500
|
3.400
|
1.300
|
900
|
700
|
|
|
Từ ngã ba đường Hồng Hà đến giáp xã Hưng Phú
|
14.200
|
5.100
|
3.600
|
2.600
|
2.900
|
1.100
|
800
|
600
|
3.600
|
1.300
|
900
|
700
|
|
|
Từ cầu Ông Khởi đến cống Bồng He
|
7.100
|
3.100
|
2.200
|
1.600
|
1.500
|
700
|
600
|
500
|
1.800
|
800
|
700
|
600
|
|
|
52.2
|
Đường ĐH.35 (Đường Đ7 cũ):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ cầu Hướng Tân đến giáp xã Nam cường
|
6.100
|
2.700
|
1.900
|
1.400
|
1.300
|
700
|
600
|
500
|
1.600
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Từ cầu Hướng Tân đến giáp xã Tây Tiền Hải
|
6.500
|
2.900
|
2.100
|
1.500
|
1.300
|
700
|
600
|
500
|
1.700
|
800
|
700
|
600
|
|
|
52.3
|
Đường ĐH.30A:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ ngã ba ông Phượng đến trụ sở công an
|
12.000
|
4.600
|
3.300
|
2.300
|
2.400
|
1.000
|
700
|
500
|
3.000
|
1.200
|
900
|
600
|
|
|
Từ trụ sở công an đến cầu Đò Mèn
|
13.000
|
4.900
|
3.500
|
2.500
|
2.600
|
1.000
|
700
|
500
|
3.300
|
1.300
|
900
|
700
|
|
|
Từ đường từ nhà ông Hùng đến cầu Ông Bát
|
5.000
|
2.300
|
1.700
|
1.200
|
1.000
|
700
|
600
|
500
|
1.300
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Từ nhà ông Sự nối từ đường ĐH.30A đến cầu Kính Danh
|
5.000
|
2.300
|
1.700
|
1.200
|
1.000
|
700
|
600
|
500
|
1.300
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Từ nhà ông Phượng đến nhà thờ Đông Thành
|
13.500
|
5.000
|
3.500
|
2.500
|
2.700
|
1.000
|
700
|
500
|
3.400
|
1.300
|
900
|
700
|
|
|
Từ ngã ba ông Yên đến đường cứu hộ cứu nạn
|
8.000
|
3.400
|
2.400
|
1.700
|
1.600
|
700
|
600
|
500
|
2.000
|
900
|
700
|
600
|
|
|
Đường cứu hộ cứu nạn
|
11.000
|
4.300
|
3.100
|
2.200
|
2.200
|
900
|
700
|
500
|
2.800
|
1.100
|
800
|
600
|
|
|
52.4
|
Đường Hồng - Hà: Từ đường ĐH.30 đến giáp xã Nam Hà (cũ) và Nam Hồng
(cũ)
|
6.500
|
2.900
|
2.100
|
1.500
|
1.300
|
700
|
600
|
500
|
1.700
|
800
|
700
|
600
|
|
|
52.5
|
Đường xã
|
3.200
|
2.400
|
1.700
|
1.500
|
800
|
700
|
600
|
500
|
900
|
800
|
700
|
600
|
|
|
52.6
|
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
|
10.000
|
4.000
|
2.800
|
2.000
|
2.000
|
800
|
600
|
500
|
2.500
|
1.000
|
700
|
600
|
|
|
52.7
|
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
|
7.000
|
3.100
|
2.200
|
1.600
|
1.400
|
700
|
600
|
500
|
1.800
|
800
|
700
|
600
|
|
|
52.8
|
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
|
|
2.300
|
1.700
|
1.500
|
|
700
|
600
|
500
|
|
800
|
700
|
600
|
|
|
B
|
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
52.9
|
Khu dân cư mới thôn Nội Lang Trung:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường ĐH.30
|
11.900
|
|
|
|
2.400
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
|
|
Đường quy hoạch số 5
|
7.800
|
|
|
|
1.600
|
|
|
|
2.000
|
|
|
|
|
|
Đường nội bộ còn lại
|
6.900
|
|
|
|
1.400
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
|
|
52.10
|
Khu dân cư trường mầm non cũ thôn Đông Biên Nam:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường ĐH.30
|
14.500
|
|
|
|
2.900
|
|
|
|
3.700
|
|
|
|
|
|
Đường nội bộ còn lại
|
8.000
|
|
|
|
1.600
|
|
|
|
2.000
|
|
|
|
|
|
52.11
|
Điểm dân cư sát sân thể thao thôn Hướng Tân
|
5.000
|
|
|
|
1.000
|
|
|
|
1.300
|
|
|
|
|
|
52.12
|
Các khu dân cư còn lại:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
7.000
|
|
|
|
1.400
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
6.000
|
|
|
|
1.200
|
|
|
|
1.500
|
|
|
|
|
|
Đường rộng dưới 7m
|
5.000
|
|
|
|
1.000
|
|
|
|
1.300
|
|
|
|
|
|
|
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
|
1.000
|
|
|
|
500
|
|
|
|
600
|
|
|
|
|
|
53
|
XÃ ĐÔNG HƯNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
KHU VỰC 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
A
|
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
53.1
|
Quốc lộ 10:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ phố Nguyễn Hán Đình (Cầu Nguyễn mới) đến đền Cổ Dũng
|
31.000
|
9.900
|
7.000
|
5.000
|
6.200
|
2.000
|
1.400
|
1.000
|
7.800
|
2.500
|
1.800
|
1.300
|
|
|
Từ giáp đền Cổ Dũng đến ngõ nhà ông Tiện, thôn Cổ Dũng 1
|
28.000
|
9.300
|
6.600
|
4.700
|
5.600
|
1.900
|
1.400
|
1.000
|
7.000
|
2.400
|
1.700
|
1.200
|
|
|
Từ giáp ngõ nhà ông Tiện, thôn Cổ Dũng 1 đến giáp khu dân
cư thôn Anh Dũng
|
31.000
|
9.900
|
7.000
|
5.000
|
6.200
|
2.000
|
1.400
|
1.000
|
7.800
|
2.500
|
1.800
|
1.300
|
|
|
Từ hộ ông Đình Mạnh đến hết địa phận xã Đông Hưng
|
28.000
|
9.300
|
6.600
|
4.700
|
5.600
|
1.900
|
1.400
|
1.000
|
7.000
|
2.400
|
1.700
|
1.200
|
|
|
Từ giáp ngõ vào chợ Gòi (Giáp hộ nhà ông Mười) đến giáp
nhà ông Nguyễn Xuân Trinh (Đường vào sân vận động huyện cũ)
|
31.000
|
9.900
|
7.000
|
5.000
|
6.200
|
2.000
|
1.400
|
1.000
|
7.800
|
2.500
|
1.800
|
1.300
|
|
|
Từ nhà ông Nguyễn Xuân Trinh (Đường vào sân vận động huyện
cũ) đến giáp xã Nam Đông Hưng
|
28.500
|
9.300
|
6.600
|
4.700
|
5.700
|
1.900
|
1.400
|
1.000
|
7.200
|
2.400
|
1.700
|
1.200
|
|
|
53.2
|
Đường tránh Quốc lộ 10:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ ngã ba Quốc lộ 10 đến cầu Nguyễn 2
|
25.000
|
8.300
|
5.900
|
4.200
|
5.000
|
1.700
|
1.200
|
900
|
6.300
|
2.100
|
1.500
|
1.100
|
|
|
Từ cầu Nguyễn 2 đến đường vào nghĩa trang Đường Rừng
|
22.000
|
7.500
|
5.300
|
3.800
|
4.400
|
1.500
|
1.100
|
800
|
5.500
|
1.900
|
1.400
|
1.000
|
|
|
Từ đường vào nghĩa trang Đường Rừng đến ngã ba Đọ
|
25.000
|
8.300
|
5.900
|
4.200
|
5.000
|
1.700
|
1.200
|
900
|
6.300
|
2.100
|
1.500
|
1.100
|
|
|
53.3
|
Quốc lộ 10 (cũ): Từ Quốc lộ 10 đến ngõ ông Hinh, thôn Nam Quán
|
15.000
|
5.300
|
3.800
|
2.700
|
3.000
|
1.100
|
800
|
600
|
3.800
|
1.400
|
1.000
|
700
|
|
|
53.4
|
Quốc lộ 39:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp xã Đông Tiên Hưng đến Công ty TNHH Hoa Việt
|
28.100
|
9.300
|
6.600
|
4.700
|
5.700
|
1.900
|
1.400
|
1.000
|
7.100
|
2.400
|
1.700
|
1.200
|
|
|
Từ giáp Công ty TNHH Hoa Việt đến hồ múa rối nước
|
31.900
|
9.900
|
7.000
|
5.000
|
6.400
|
2.000
|
1.400
|
1.000
|
8.000
|
2.500
|
1.800
|
1.300
|
|
|
Từ giáp hồ múa rối nước đến cầu K40
|
34.100
|
10.700
|
7.500
|
5.400
|
6.900
|
2.200
|
1.500
|
1.100
|
8.600
|
2.700
|
1.900
|
1.400
|
|
|
53.5
|
Đường ĐT.396B: Đoạn thuộc địa phận xã Đông Hưng
|
20.900
|
6.800
|
4.800
|
3.400
|
4.200
|
1.400
|
1.000
|
700
|
5.300
|
1.700
|
1.200
|
900
|
|
|
53.6
|
Đường ĐH.45 (Đường Nguyễn - An Bình):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ cầu Nguyễn (cũ) đến Công ty giống cây trồng
|
25.000
|
8.300
|
5.900
|
4.200
|
5.000
|
1.700
|
1.200
|
900
|
6.300
|
2.100
|
1.500
|
1.100
|
|
|
Từ giáp Công ty giống cây trồng đến cầu Rý
|
20.000
|
6.800
|
4.800
|
3.400
|
4.000
|
1.400
|
1.000
|
700
|
5.000
|
1.700
|
1.200
|
900
|
|
|
53.7
|
Đường ĐH.50: Đoạn thuộc địa phận xã Đông Hưng
|
7.000
|
3.100
|
2.200
|
1.600
|
1.400
|
700
|
600
|
500
|
1.800
|
800
|
700
|
600
|
|
|
53.8
|
Đường ĐH.55 (Đường 217 cũ): Từ Quốc lộ 10 đến hết địa phận xã
Đông Hưng
|
18.000
|
6.200
|
4.400
|
3.100
|
3.600
|
1.300
|
900
|
700
|
4.500
|
1.600
|
1.100
|
800
|
|
|
53.9
|
Đường ĐH.57: Từ cầu Nguyễn (cũ) đến ngã ba Quốc lộ 10
|
28.000
|
9.300
|
6.600
|
4.700
|
5.600
|
1.900
|
1.400
|
1.000
|
7.000
|
2.400
|
1.700
|
1.200
|
|
|
53.10
|
Đường ĐH.58E (Đường Đông Sơn): Từ Quốc lộ 10 đến trụ sở UBND xã
Đông Sơn (cũ)
|
18.000
|
6.200
|
4.400
|
3.100
|
3.600
|
1.300
|
900
|
700
|
4.500
|
1.600
|
1.100
|
800
|
|
|
53.11
|
Đường vành đai: Từ cầu 17 thôn Nam đến đường ĐH.55
|
16.000
|
5.600
|
4.000
|
2.800
|
3.200
|
1.200
|
800
|
600
|
4.000
|
1.400
|
1.000
|
700
|
|
|
53.12
|
Phố Bùi Sĩ Tiêm (Quốc lộ 10):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ hộ ông Mai Đức Huấn đến phố Phạm Huy Quang (Đường vào
trung tâm y tế)
|
50.000
|
14.000
|
9.800
|
7.000
|
10.000
|
2.800
|
2.000
|
1.400
|
12.500
|
3.500
|
2.500
|
1.800
|
|
|
Từ phố Phạm Huy Quang (Hộ ông Mai Văn Tập) đến ngõ 15 phố
Bùi Sỹ Tiêm
|
55.000
|
14.900
|
10.500
|
7.500
|
11.000
|
3.000
|
2.100
|
1.500
|
13.800
|
3.800
|
2.700
|
1.900
|
|
|
Từ ngõ 15 phố Bùi Sỹ Tiêm đến đường vào nhà văn hóa thôn 4
|
37.100
|
11.300
|
8.000
|
5.700
|
7.500
|
2.300
|
1.600
|
1.200
|
9.300
|
2.900
|
2.000
|
1.500
|
|
|
Từ đường vào nhà văn hóa thôn 4 đến chân cầu Nguyễn mới
|
20.000
|
6.800
|
4.800
|
3.400
|
4.000
|
1.400
|
1.000
|
700
|
5.000
|
1.700
|
1.200
|
900
|
|
|
53.13
|
Phố Đào Vũ Thường (Quốc lộ 10 cũ và đoạn không tiếp
Quốc lộ 10 cũ):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ Công ty cổ phần Sách, thiết bị trường học đến đầu cầu
Nguyễn (cũ)
|
30.000
|
9.600
|
6.800
|
4.800
|
6.000
|
2.000
|
1.400
|
1.000
|
7.500
|
2.400
|
1.700
|
1.200
|
|
|
Từ hộ ông Vũ Hồng Khanh đến hộ ông Lưu Việt Tác
|
8.000
|
5.300
|
3.800
|
3.300
|
1.600
|
1.100
|
800
|
700
|
2.000
|
1.400
|
1.000
|
900
|
|
|
53.14
|
Phố Lương Duyên Hồi (Đường Bách hóa tổng hợp):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ phố Bùi Sĩ Tiêm đến cửa hàng bách hóa tổng hợp
|
22.000
|
8.500
|
6.000
|
4.300
|
4.400
|
1.700
|
1.200
|
900
|
5.500
|
2.200
|
1.500
|
1.100
|
|
|
Từ giáp cửa hàng bách hóa tổng hợp đến giáp lưu không bờ
sông Tiên Hưng
|
15.000
|
5.300
|
3.800
|
3.300
|
3.000
|
1.100
|
800
|
700
|
3.800
|
1.400
|
1.000
|
900
|
|
|
53.15
|
Phố Nguyễn Bá Dương (Đường Đài truyền thanh huyện
cũ): Từ phố Nguyễn
Đình Chính đến phố Đào Vũ Thường
|
25.000
|
8.500
|
6.000
|
4.300
|
5.000
|
1.700
|
1.200
|
900
|
6.300
|
2.200
|
1.500
|
1.100
|
|
|
53.16
|
Phố Nguyễn Đình Chính (Đường Tòa án - Công an): Từ phố Nguyễn Văn Năng đến sông Thống
Nhất
|
27.000
|
9.000
|
6.300
|
4.500
|
5.400
|
1.800
|
1.300
|
900
|
6.800
|
2.300
|
1.600
|
1.200
|
|
|
53.17
|
Phố Nguyễn Hán Đình (Quốc lộ 10 cũ):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ cầu Nguyễn (cũ) đến Công ty Giống cây trồng
|
25.000
|
8.500
|
6.000
|
4.300
|
5.000
|
1.700
|
1.200
|
900
|
6.300
|
2.200
|
1.500
|
1.100
|
|
|
Từ đầu cầu Nguyễn (cũ) đến đầu cầu Nguyễn mới
|
20.000
|
8.500
|
6.000
|
4.300
|
4.000
|
1.700
|
1.200
|
900
|
5.000
|
2.200
|
1.500
|
1.100
|
|
|
Từ đầu cầu Nguyễn mới đến tuyến tránh Quốc lộ 10
|
15.000
|
5.300
|
3.800
|
3.300
|
3.000
|
1.100
|
800
|
700
|
3.800
|
1.400
|
1.000
|
900
|
|
|
53.18
|
Phố Nguyễn Thành (Đường THPT): Từ phố Bùi Sĩ Tiêm đến trường THPT
Đông Quan
|
26.000
|
8.600
|
6.100
|
4.300
|
5.200
|
1.800
|
1.300
|
900
|
6.500
|
2.200
|
1.600
|
1.100
|
|
|
53.19
|
Phố Nguyễn Thị Tần: Từ phố Đào Vũ Thường đến nhà văn
hoá thôn 5
|
20.000
|
6.800
|
4.800
|
3.400
|
4.000
|
1.400
|
1.000
|
700
|
5.000
|
1.700
|
1.200
|
900
|
|
|
53.20
|
Phố Nguyễn Văn Năng (Quốc lộ 39):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ phố Bùi Sĩ Tiêm đến trung tâm văn hóa
|
55.500
|
14.900
|
10.500
|
7.500
|
11.100
|
3.000
|
2.100
|
1.500
|
13.900
|
3.800
|
2.700
|
1.900
|
|
|
Từ giáp trung tâm văn hóa đến cầu K40
|
50.000
|
14.000
|
9.800
|
7.000
|
10.000
|
2.800
|
2.000
|
1.400
|
12.500
|
3.500
|
2.500
|
1.800
|
|
|
53.21
|
Phố Phạm Huy Quang (Đường trung tâm y tế):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ phố Bùi Sĩ Tiêm đến giáp bệnh viện đa khoa Đông Hưng
|
27.000
|
9.000
|
6.300
|
4.500
|
5.400
|
1.800
|
1.300
|
900
|
6.800
|
2.300
|
1.600
|
1.200
|
|
|
Từ bệnh viện đa khoa Đông Hưng đến giáp lưu không bờ sông
Tiên Hưng
|
22.000
|
8.500
|
6.000
|
4.300
|
4.400
|
1.700
|
1.200
|
900
|
5.500
|
2.200
|
1.500
|
1.100
|
|
|
53.22
|
Phố Phạm Hưng Văn (Đường qua cửa hàng lương thực
Nguyễn):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ phố Bùi Sĩ Tiêm đến trạm y tế thị trấn (cũ)
|
25.000
|
8.500
|
6.000
|
4.300
|
5.000
|
1.700
|
1.200
|
900
|
6.300
|
2.200
|
1.500
|
1.100
|
|
|
Từ số nhà 02 ngõ 54 đến số nhà 10 ngõ 54
|
8.600
|
5.300
|
4.100
|
3.300
|
1.800
|
1.100
|
900
|
700
|
2.200
|
1.400
|
1.100
|
900
|
|
|
Từ giáp trạm y tế thị trấn (cũ) đến giáp lưu không bờ sông
Tiên Hưng
|
15.000
|
5.300
|
3.800
|
3.300
|
3.000
|
1.100
|
800
|
700
|
3.800
|
1.400
|
1.000
|
900
|
|
|
53.23
|
Phố Trương Đăng Thủy (Đường khu tập thể thương
nghiệp cũ):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ phố Bùi Sĩ Tiêm đến khu tập thể thương nghiệp (cũ) (Hộ
ông Phạm Văn Tải)
|
22.000
|
8.500
|
6.000
|
4.300
|
4.400
|
1.700
|
1.200
|
900
|
5.500
|
2.200
|
1.500
|
1.100
|
|
|
Từ giáp khu tập thể thương nghiệp (cũ) (Nhà bà Vũ Thị
Thăng) đến giáp lưu không bờ sông Tiên Hưng
|
15.000
|
5.300
|
4.100
|
3.300
|
3.000
|
1.100
|
900
|
700
|
3.800
|
1.400
|
1.100
|
900
|
|
|
53.24
|
Ngõ 83 phố Bùi Sĩ Tiêm (Đường vào nhà máy xay): Từ phố Bùi Sĩ Tiêm đến giáp nhà
máy xay
|
25.000
|
8.500
|
6.000
|
4.300
|
5.000
|
1.700
|
1.200
|
900
|
6.300
|
2.200
|
1.500
|
1.100
|
|
|
53.25
|
Đoạn đường từ đường Quôc lộ 10 đến đường tránh thị
trấn
|
20.000
|
6.800
|
4.800
|
3.400
|
4.000
|
1.400
|
1.000
|
700
|
5.000
|
1.700
|
1.200
|
900
|
|
|
53.26
|
Đường ven sông Thống Nhất: Từ Quốc lộ 39 (Chân cầu K40) đến
ban chỉ huy quân sự
|
25.000
|
8.300
|
5.900
|
4.200
|
5.000
|
1.700
|
1.200
|
900
|
6.300
|
2.100
|
1.500
|
1.100
|
|
|
53.27
|
Đường xã:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ ngã ba bà Lẻo đến đình Cổ Dũng
|
7.200
|
3.100
|
2.200
|
1.600
|
1.500
|
700
|
600
|
500
|
1.800
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Từ ngã ba giáp đất nhà ông Thụ, thôn Anh Dũng đến đường
tránh Quốc lộ 10
|
7.000
|
3.100
|
2.200
|
1.600
|
1.400
|
700
|
600
|
500
|
1.800
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Từ Quốc lộ 10 đến cầu trường tiểu học xã Đông Sơn (cũ)
|
7.200
|
3.100
|
2.200
|
1.600
|
1.500
|
700
|
600
|
500
|
1.800
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Từ Quốc lộ 10 đến đường tránh thị trấn Đông Hưng (cũ)
|
25.000
|
8.300
|
5.900
|
4.200
|
5.000
|
1.700
|
1.200
|
900
|
6.300
|
2.100
|
1.500
|
1.100
|
|
|
Từ đường tránh thị trấn Đông Hưng (cũ) đến giáp xã Bắc
Đông Hưng
|
23.000
|
7.900
|
5.600
|
4.000
|
4.600
|
1.600
|
1.200
|
800
|
5.800
|
2.000
|
1.400
|
1.000
|
|
|
Từ đường ĐH.55 đến trường mầm non
|
15.000
|
5.300
|
3.800
|
2.700
|
3.000
|
1.100
|
800
|
600
|
3.800
|
1.400
|
1.000
|
700
|
|
|
Từ Quốc lộ 39 đến chùa Quỳnh Hoa
|
20.000
|
6.800
|
4.800
|
3.400
|
4.000
|
1.400
|
1.000
|
700
|
5.000
|
1.700
|
1.200
|
900
|
|
|
Từ giáp chùa Quỳnh Hoa đến ngã ba Phan Thanh
|
13.000
|
4.900
|
3.500
|
2.500
|
2.600
|
1.000
|
700
|
500
|
3.300
|
1.300
|
900
|
700
|
|
|
Từ ngã ba Phan Thanh đến Quốc lộ 39
|
15.000
|
5.300
|
3.800
|
2.700
|
3.000
|
1.100
|
800
|
600
|
3.800
|
1.400
|
1.000
|
700
|
|
|
Từ hồ Rối đi mầm non Nguyên Xá
|
15.000
|
5.300
|
3.800
|
2.700
|
3.000
|
1.100
|
800
|
600
|
3.800
|
1.400
|
1.000
|
700
|
|
|
Từ Quốc lộ 10 đến chùa Long Khánh
|
10.000
|
4.000
|
2.800
|
2.000
|
2.000
|
800
|
600
|
500
|
2.500
|
1.000
|
700
|
600
|
|
|
Từ đường tránh đến cầu Đá
|
10.000
|
4.000
|
2.800
|
2.000
|
2.000
|
800
|
600
|
500
|
2.500
|
1.000
|
700
|
600
|
|
|
Từ Quốc lộ 10 đến đường Thái Bình cầu Nghìn
|
10.000
|
4.000
|
2.800
|
2.000
|
2.000
|
800
|
600
|
500
|
2.500
|
1.000
|
700
|
600
|
|
|
Từ ngã ba chợ Hôm đến đường ĐH.55
|
15.000
|
5.300
|
3.800
|
2.700
|
3.000
|
1.100
|
800
|
600
|
3.800
|
1.400
|
1.000
|
700
|
|
|
Các đoạn còn lại
|
7.000
|
3.100
|
2.200
|
1.600
|
1.400
|
700
|
600
|
500
|
1.800
|
800
|
700
|
600
|
|
|
53.28
|
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
|
10.000
|
4.000
|
2.800
|
2.000
|
2.000
|
800
|
600
|
500
|
2.500
|
1.000
|
700
|
600
|
|
|
53.29
|
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
|
8.000
|
3.400
|
2.400
|
1.700
|
1.600
|
700
|
600
|
500
|
2.000
|
900
|
700
|
600
|
|
|
53.30
|
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
|
|
3.100
|
2.200
|
1.600
|
|
700
|
600
|
500
|
|
800
|
700
|
600
|
|
|
B
|
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
53.31
|
Khu đô thị phía Tây Quốc lộ 10:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường số 6C, đường số 7
|
28.600
|
|
|
|
5.800
|
|
|
|
7.200
|
|
|
|
|
|
Đường số 5, đường số 10, đường số 13
|
23.000
|
|
|
|
4.600
|
|
|
|
5.800
|
|
|
|
|
|
Đường nội bộ còn lại
|
19.000
|
|
|
|
3.800
|
|
|
|
4.800
|
|
|
|
|
|
53.32
|
Khu dân cư mới tổ dân phố số 2
|
9.600
|
|
|
|
2.000
|
|
|
|
2.400
|
|
|
|
|
|
53.33
|
Khu nhà ở thôn Anh Dũng:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường gom Quốc lộ 10
|
22.000
|
|
|
|
4.400
|
|
|
|
5.500
|
|
|
|
|
|
Đường nội bộ
|
10.000
|
|
|
|
2.000
|
|
|
|
2.500
|
|
|
|
|
|
53.34
|
Khu dân cư mới thôn Đồng Vi:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường huyện (cũ)
|
23.000
|
|
|
|
4.600
|
|
|
|
5.800
|
|
|
|
|
|
Đường nội bộ
|
7.000
|
|
|
|
1.400
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
|
|
53.35
|
Khu dân cư mới thôn Thuần Túy:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường xã
|
15.000
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
3.800
|
|
|
|
|
|
Đường nội còn lại
|
7.000
|
|
|
|
1.400
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
|
|
53.36
|
Khu dân cư tái định cư thôn Bảo Châu:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường huyện (cũ)
|
25.000
|
|
|
|
5.000
|
|
|
|
6.300
|
|
|
|
|
|
Đường nội bộ
|
7.000
|
|
|
|
1.400
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
|
|
53.37
|
Khu quy hoạch dân cư mới thôn Nam Hải
|
15.300
|
|
|
|
3.100
|
|
|
|
3.900
|
|
|
|
|
|
53.38
|
Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Trung
|
7.000
|
|
|
|
1.400
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
|
|
53.39
|
Đường khu dân cư quy hoạch mới phía sau đường vào
Bệnh viện Đa khoa
|
18.000
|
|
|
|
3.600
|
|
|
|
4.500
|
|
|
|
|
|
53.40
|
Khu dân cư mới Long Bối Đông:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường xã
|
15.000
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
3.800
|
|
|
|
|
|
Đường nội bộ
|
9.000
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
2.300
|
|
|
|
|
|
53.41
|
Dự án khu nhà ở thương mại tại thôn Đà Giang
|
12.000
|
|
|
|
2.400
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
|
|
53.42
|
Các khu dân cư còn lại:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
9.000
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
2.300
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
7.000
|
|
|
|
1.400
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
|
|
Đường rộng dưới 7m
|
5.000
|
|
|
|
1.000
|
|
|
|
1.300
|
|
|
|
|
|
|
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
|
1.500
|
|
|
|
500
|
|
|
|
600
|
|
|
|
|
|
54
|
XÃ BẮC TIÊN HƯNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
KHU VỰC 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
A
|
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
54.1
|
Đường ĐT.455 (Đường 216 cũ): Từ cầu Đình Thượng đến hết địa
phận xã Bắc Tiên Hưng
|
8.000
|
3.400
|
2.400
|
1.700
|
1.600
|
700
|
600
|
500
|
2.000
|
900
|
700
|
600
|
|
|
54.2
|
Đường ĐT.468 (Đường Thái Hà):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp xã Bắc Sơn đến giáp xã Quỳnh An
|
10.000
|
4.000
|
2.800
|
2.000
|
2.000
|
800
|
600
|
500
|
2.500
|
1.000
|
700
|
600
|
|
|
Từ giáp xã Quỳnh An đến hết địa phận xã Bắc Tiên Hưng
|
10.000
|
4.000
|
2.800
|
2.000
|
2.000
|
800
|
600
|
500
|
2.500
|
1.000
|
700
|
600
|
|
|
54.3
|
Đường ĐH.45 (Đường Nguyễn - An Bình):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ đường ĐT.455 đến giáp đất thôn Hữu (Đoạn thuộc địa phận
xã Lô Giang cũ)
|
7.500
|
3.300
|
2.400
|
1.700
|
1.500
|
700
|
600
|
500
|
1.900
|
900
|
700
|
600
|
|
|
Từ đất thôn Hữu đến cầu Rí
|
10.000
|
4.000
|
2.800
|
2.000
|
2.000
|
800
|
600
|
500
|
2.500
|
1.000
|
700
|
600
|
|
|
54.4
|
Đường ĐH.45A (Đường Phú Lương cũ): Từ đường ĐH.45 đến trụ sở UBND xã
Phú Lương (cũ)
|
10.500
|
4.200
|
3.000
|
2.100
|
2.100
|
900
|
600
|
500
|
2.700
|
1.100
|
800
|
600
|
|
|
54.5
|
Đường ĐH.45B (Đường Đô Lương cũ): Từ đường ĐH.45 đến giáp trụ sở UBND
xã Đô Lương (cũ)
|
8.000
|
3.400
|
2.400
|
1.700
|
1.600
|
700
|
600
|
500
|
2.000
|
900
|
700
|
600
|
|
|
54.6
|
Đường ĐH.45C (Đường An Châu cũ): Từ đường ĐH.45 đến trụ sở UBND xã
An Châu (cũ)
|
5.000
|
2.300
|
1.700
|
1.200
|
1.000
|
700
|
600
|
500
|
1.300
|
800
|
700
|
600
|
|
|
54.7
|
Đường ĐH.45D (Đường Mê Linh cũ): Từ đường ĐH.45 đến trụ sở UBND xã
Mê Linh (cũ)
|
8.000
|
3.400
|
2.400
|
1.700
|
1.600
|
700
|
600
|
500
|
2.000
|
900
|
700
|
600
|
|
|
54.8
|
Đường xã:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ đường ĐH.45 đến trụ sở UBND xã Liên An Đô (cũ)
|
5.500
|
2.500
|
1.800
|
1.300
|
1.100
|
700
|
600
|
500
|
1.400
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Từ đường ĐH.45 đến giáp cầu Kim Ngọc
|
7.500
|
3.300
|
2.400
|
1.700
|
1.500
|
700
|
600
|
500
|
1.900
|
900
|
700
|
600
|
|
|
Từ trụ sở UBND xã Liên Giang (cũ) đến đường Hùng Vương,
thôn Kim Ngọc 2
|
7.500
|
3.300
|
2.400
|
1.700
|
1.500
|
700
|
600
|
500
|
1.900
|
900
|
700
|
600
|
|
|
Từ ngã ba ĐT.455 đến cống ông Bạc, thôn Phú Nông
|
5.000
|
2.300
|
1.700
|
1.200
|
1.000
|
700
|
600
|
500
|
1.300
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Từ trụ sở Đảng uỷ xã Bắc Tiên Hưng đến đất ông Thìn, thôn
Duyên Tục
|
7.000
|
3.100
|
2.200
|
1.600
|
1.400
|
700
|
600
|
500
|
1.800
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Đường xây dựng mới từ đường Thái Hà đến đường ĐH.45
|
8.000
|
3.400
|
2.400
|
1.700
|
1.600
|
700
|
600
|
500
|
2.000
|
900
|
700
|
600
|
|
|
Các đoạn còn lại thuộc xã Đô Lương (cũ), xã Lô Giang (cũ)
|
3.500
|
2.000
|
1.400
|
1.100
|
800
|
700
|
600
|
500
|
900
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Các đoạn còn lại thuộc xã An Châu (cũ)
|
4.000
|
2.000
|
1.400
|
1.100
|
800
|
700
|
600
|
500
|
1.000
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Các đoạn còn lại thuộc xã Liên Giang (cũ), xã Phú Lương
(cũ)
|
4.500
|
2.100
|
1.500
|
1.100
|
900
|
700
|
600
|
500
|
1.200
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Các đoạn còn lại thuộc xã Mê Linh (cũ)
|
6.600
|
2.900
|
2.100
|
1.500
|
1.400
|
700
|
600
|
500
|
1.700
|
800
|
700
|
600
|
|
|
54.9
|
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
|
10.000
|
4.000
|
2.800
|
2.000
|
2.000
|
800
|
600
|
500
|
2.500
|
1.000
|
700
|
600
|
|
|
54.10
|
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
|
8.000
|
3.400
|
2.400
|
1.700
|
1.600
|
700
|
600
|
500
|
2.000
|
900
|
700
|
600
|
|
|
54.11
|
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
|
|
2.000
|
1.400
|
1.100
|
|
700
|
600
|
500
|
|
800
|
700
|
600
|
|
|
B
|
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
54.12
|
Khu dân cư mới thôn Kim Châu 1, Kim Châu 2:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường ĐH.45
|
10.000
|
|
|
|
2.000
|
|
|
|
2.500
|
|
|
|
|
|
Đường xã
|
6.000
|
|
|
|
1.200
|
|
|
|
1.500
|
|
|
|
|
|
Đường nội bộ
|
4.000
|
|
|
|
800
|
|
|
|
1.000
|
|
|
|
|
|
54.13
|
Khu dân cư mới thôn An Nạp:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường xã
|
4.000
|
|
|
|
800
|
|
|
|
1.000
|
|
|
|
|
|
Đường nội bộ còn lại
|
2.500
|
|
|
|
800
|
|
|
|
900
|
|
|
|
|
|
54.14
|
Khu dân cư mới thôn 5:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường xã
|
5.000
|
|
|
|
1.000
|
|
|
|
1.300
|
|
|
|
|
|
Đường nội bộ còn lại
|
3.000
|
|
|
|
800
|
|
|
|
900
|
|
|
|
|
|
54.15
|
Khu quy hoạch dân cư mới thôn Kim Ngọc I
|
12.000
|
|
|
|
2.400
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
|
|
54.16
|
Khu dân cư mới thôn Hữu, thôn Hậu:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường ĐH.45
|
10.000
|
|
|
|
2.000
|
|
|
|
2.500
|
|
|
|
|
|
Đường nội bộ
|
4.000
|
|
|
|
800
|
|
|
|
1.000
|
|
|
|
|
|
54.17
|
Khu dân cư mới thôn Duyên Tục:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường ĐH.45
|
10.000
|
|
|
|
2.000
|
|
|
|
2.500
|
|
|
|
|
|
Đường ĐH.45B
|
8.500
|
|
|
|
1.700
|
|
|
|
2.200
|
|
|
|
|
|
Đường nội bộ
|
5.000
|
|
|
|
1.000
|
|
|
|
1.300
|
|
|
|
|
|
54.18
|
Khu quy hoạch dân cư mới thôn Duyên Trang Đông
|
5.000
|
|
|
|
1.000
|
|
|
|
1.300
|
|
|
|
|
|
54.19
|
Khu quy hoạch dân cư dân cư thôn Duyên Phú
|
4.500
|
|
|
|
900
|
|
|
|
1.200
|
|
|
|
|
|
54.20
|
Khu quy hoạch dân cư mới thôn Kim Ngọc I (Đường
ĐH.45B):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường ĐH.45B
|
10.000
|
|
|
|
2.000
|
|
|
|
2.500
|
|
|
|
|
|
Đường quy hoạch số 2
|
8.000
|
|
|
|
1.600
|
|
|
|
2.000
|
|
|
|
|
|
Đường nội bộ
|
5.000
|
|
|
|
1.000
|
|
|
|
1.300
|
|
|
|
|
|
54.21
|
Khu dân cư mới thôn Duyên Tục (Bám đường ĐH.45A):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường ĐH.45A
|
10.500
|
|
|
|
2.100
|
|
|
|
2.700
|
|
|
|
|
|
Đường nội bộ
|
5.000
|
|
|
|
1.000
|
|
|
|
1.300
|
|
|
|
|
|
54.22
|
Khu dân cư thôn Hoàng Nông (Xã Lô Giang cũ):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường ĐT.455
|
12.000
|
|
|
|
2.400
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
|
|
Đường xã
|
6.000
|
|
|
|
1.200
|
|
|
|
1.500
|
|
|
|
|
|
Đường số 1 và đường số 2
|
5.500
|
|
|
|
1.100
|
|
|
|
1.400
|
|
|
|
|
|
Đường số 3 và đường còn lại
|
4.500
|
|
|
|
900
|
|
|
|
1.200
|
|
|
|
|
|
54.23
|
Các khu dân cư còn lại:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
7.000
|
|
|
|
1.400
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
5.000
|
|
|
|
1.000
|
|
|
|
1.300
|
|
|
|
|
|
Đường rộng dưới 7m
|
3.000
|
|
|
|
800
|
|
|
|
900
|
|
|
|
|
|
|
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
|
1.000
|
|
|
|
500
|
|
|
|
600
|
|
|
|
|
|
55
|
XÃ ĐÔNG TIÊN HƯNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
KHU VỰC 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
A
|
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
55.1
|
Quốc lộ 39:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp cầu Cao Mỗ đến giáp xã Nam Tiên Hưng
|
18.500
|
6.300
|
4.500
|
3.200
|
3.700
|
1.300
|
900
|
700
|
4.700
|
1.600
|
1.200
|
800
|
|
|
Từ giáp xã Nam Tiên Hưng đến cây xăng Tân Thịnh Hà
|
18.500
|
6.300
|
4.500
|
3.200
|
3.700
|
1.300
|
900
|
700
|
4.700
|
1.600
|
1.200
|
800
|
|
|
Từ cây xăng Tân Thịnh Hà đến giáp xã Đông Hưng
|
24.000
|
8.200
|
5.800
|
4.100
|
4.800
|
1.700
|
1.200
|
900
|
6.000
|
2.100
|
1.500
|
1.100
|
|
|
55.2
|
Đường ĐH.49 (Đường Phú Châu):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ Quốc lộ 39 đến đường ĐH.50 (Gốc đa)
|
12.000
|
4.600
|
3.300
|
2.300
|
2.400
|
1.000
|
700
|
500
|
3.000
|
1.200
|
900
|
600
|
|
|
Từ đường ĐH.50 (Gốc đa) đến cầu Trọng Phú
|
9.000
|
3.700
|
2.600
|
1.900
|
1.800
|
800
|
600
|
500
|
2.300
|
1.000
|
700
|
600
|
|
|
55.3
|
Đường ĐH.50: Đoạn thuộc địa phận xã Đông Tiên Hưng
|
7.000
|
3.100
|
2.200
|
1.600
|
1.400
|
700
|
600
|
500
|
1.800
|
800
|
700
|
600
|
|
|
55.4
|
Đường ĐH.58A (Đường Hợp Tiến): Từ Quốc lộ 39 đến giáp trụ sở trạm
y tế xã Đông Tiên Hưng
|
7.000
|
3.100
|
2.200
|
1.600
|
1.400
|
700
|
600
|
500
|
1.800
|
800
|
700
|
600
|
|
|
55.5
|
Đường ĐH.58C (Đường Phong Châu): Từ Quốc lộ 39 đến trụ sở UBND xã
Phong Châu (cũ)
|
12.000
|
4.600
|
3.300
|
2.300
|
2.400
|
1.000
|
700
|
500
|
3.000
|
1.200
|
900
|
600
|
|
|
55.6
|
Đường cứu hộ, cứu nạn: từ Quốc lộ 39 đến đê tả Trà Lý (Từ
Quốc lộ 39 đến cống Trọng Phú)
|
17.000
|
6.000
|
4.200
|
3.000
|
3.400
|
1.200
|
900
|
600
|
4.300
|
1.500
|
1.100
|
800
|
|
|
55.7
|
Đường xã:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ Quốc lộ 39 đến gốc đa cầu Sổ
|
12.000
|
4.600
|
3.300
|
2.300
|
2.400
|
1.000
|
700
|
500
|
3.000
|
1.200
|
900
|
600
|
|
|
Từ bến đò đến nhà ông Miễn thôn Tân Hoà
|
5.000
|
2.300
|
1.700
|
1.200
|
1.000
|
700
|
600
|
500
|
1.300
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Từ giáp trụ sở UBND xã Phong Châu (cũ) đến giáp cống Khuốc
|
7.000
|
3.100
|
2.200
|
1.600
|
1.400
|
700
|
600
|
500
|
1.800
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Từ đường ĐH.49 đến thôn Quốc Dương
|
10.000
|
4.000
|
2.800
|
2.000
|
2.000
|
800
|
600
|
500
|
2.500
|
1.000
|
700
|
600
|
|
|
Các đoạn còn lại
|
4.000
|
2.000
|
1.400
|
1.000
|
800
|
700
|
600
|
500
|
1.000
|
800
|
700
|
600
|
|
|
55.8
|
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
|
10.000
|
4.000
|
2.800
|
2.000
|
2.000
|
800
|
600
|
500
|
2.500
|
1.000
|
700
|
600
|
|
|
55.9
|
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
|
8.000
|
3.400
|
2.400
|
1.700
|
1.600
|
700
|
600
|
500
|
2.000
|
900
|
700
|
600
|
|
|
55.10
|
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
|
|
2.000
|
1.400
|
1.000
|
|
700
|
600
|
500
|
|
800
|
700
|
600
|
|
|
B
|
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
55.11
|
Khu dân cư mới thôn Cao Mỗ Đông:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường xã
|
12.000
|
|
|
|
2.400
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
|
|
Đường nội bộ còn lại
|
5.000
|
|
|
|
1.000
|
|
|
|
1.300
|
|
|
|
|
|
55.12
|
Khu dân cư mới thôn Tân Bình:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường ĐH.58A
|
7.000
|
|
|
|
1.400
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
|
|
Đường nội bộ
|
3.500
|
|
|
|
800
|
|
|
|
900
|
|
|
|
|
|
55.13
|
Điểm quy hoạch dân cư mới thôn Ái Quốc (Bám đường
xã)
|
4.400
|
|
|
|
900
|
|
|
|
1.100
|
|
|
|
|
|
55.14
|
Điểm quy hoạch dân cư mới thôn Ái Quốc (Bám đường
thôn)
|
2.800
|
|
|
|
800
|
|
|
|
900
|
|
|
|
|
|
55.15
|
Điểm dân cư thôn khuốc Tây:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường gom
|
15.000
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
3.800
|
|
|
|
|
|
Đuờng số 1
|
10.000
|
|
|
|
2.000
|
|
|
|
2.500
|
|
|
|
|
|
Đuờng số 2
|
7.000
|
|
|
|
1.400
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
|
|
55.16
|
Các khu dân cư còn lại:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
7.000
|
|
|
|
1.400
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
5.000
|
|
|
|
1.000
|
|
|
|
1.300
|
|
|
|
|
|
Đường rộng dưới 7m
|
3.000
|
|
|
|
800
|
|
|
|
900
|
|
|
|
|
|
|
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
|
1.000
|
|
|
|
500
|
|
|
|
600
|
|
|
|
|
|
56
|
XÃ NAM ĐÔNG HƯNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
KHU VỰC 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
A
|
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
56.1
|
Quốc lộ 10:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp xã Đông Hưng đến giáp nhà máy nước Đống Năm (Đoạn
thuộc địa phận xã Đông Động cũ)
|
27.500
|
9.000
|
6.300
|
4.500
|
5.500
|
1.800
|
1.300
|
900
|
6.900
|
2.300
|
1.600
|
1.200
|
|
|
Từ nhà máy nước Đống Năm đến giáp phường Trà Lý (Đoạn
thuộc địa phận xã Đông Xuân cũ)
|
29.600
|
9.600
|
6.800
|
4.800
|
6.000
|
2.000
|
1.400
|
1.000
|
7.400
|
2.400
|
1.700
|
1.200
|
|
|
56.2
|
Quốc lộ 10 (cũ): Từ Quốc lộ 10 đến nhà máy may Tân Đệ 8
|
21.500
|
7.200
|
5.100
|
3.600
|
4.300
|
1.500
|
1.100
|
800
|
5.400
|
1.800
|
1.300
|
900
|
|
|
56.3
|
Quốc lộ 39: Đoạn thuộc địa phận xã Nam Đông Hưng (Xã Đông Hoàng cũ)
|
16.500
|
5.800
|
4.100
|
2.900
|
3.300
|
1.200
|
900
|
600
|
4.200
|
1.500
|
1.100
|
800
|
|
|
56.4
|
Đường ĐH.50 (Đường Phú Châu - Đống Năm):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ Quốc lộ 10 đến trạm y tế (Đông Động cũ)
|
11.000
|
4.300
|
3.100
|
2.200
|
2.200
|
900
|
700
|
500
|
2.800
|
1.100
|
800
|
600
|
|
|
Từ giáp trạm y tế (Đông Động cũ) đến giáp xã Đông Hưng
|
8.300
|
3.400
|
2.400
|
1.700
|
1.700
|
700
|
600
|
500
|
2.100
|
900
|
700
|
600
|
|
|
56.5
|
Đường ĐH.51 (Đường Trực Nội - Bến Sú):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ Quốc lộ 10 đến trụ sở Đảng uỷ xã Nam Đông Hưng
|
11.000
|
4.300
|
3.100
|
2.200
|
2.200
|
900
|
700
|
500
|
2.800
|
1.100
|
800
|
600
|
|
|
Từ giáp trụ sở Đảng uỷ xã Nam Đông Hưng đến giáp xã Nam
Tiên Hưng
|
8.300
|
3.400
|
2.400
|
1.700
|
1.700
|
700
|
600
|
500
|
2.100
|
900
|
700
|
600
|
|
|
56.6
|
Đường ĐH.53 (Thôn Lam Điền - Bắc Đông Quan): Đoạn thuộc địa phận xã Nam Đông
Hưng
|
11.000
|
4.300
|
3.100
|
2.200
|
2.200
|
900
|
700
|
500
|
2.800
|
1.100
|
800
|
600
|
|
|
56.7
|
Đường xã:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ đường ĐH.51 đến chợ chiều, thôn Hưng Đạo Đông
|
7.700
|
3.300
|
2.400
|
1.700
|
1.600
|
700
|
600
|
500
|
2.000
|
900
|
700
|
600
|
|
|
Từ đường ĐH.51 đến ngã ba ông Nhi, thôn Hưng Đạo Tây
|
6.800
|
2.900
|
2.100
|
1.500
|
1.400
|
700
|
600
|
500
|
1.700
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Từ ngã tư Đông Xuân đến hết chùa Thiên Quý
|
8.500
|
3.600
|
2.600
|
1.800
|
1.700
|
800
|
600
|
500
|
2.200
|
900
|
700
|
600
|
|
|
Từ giáp chùa Thiên Quý đến Quốc lộ 39
|
8.500
|
3.600
|
2.600
|
1.800
|
1.700
|
800
|
600
|
500
|
2.200
|
900
|
700
|
600
|
|
|
Từ Quốc lộ 39 đến ngã ba gốc cây bàng
|
7.500
|
3.300
|
2.400
|
1.700
|
1.500
|
700
|
600
|
500
|
1.900
|
900
|
700
|
600
|
|
|
Các đoạn còn lại thuộc xã Đông Động (cũ)
|
5.000
|
2.300
|
1.700
|
1.200
|
1.000
|
700
|
600
|
500
|
1.300
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Các đoạn còn lại thuộc xã Đông Quang (cũ)
|
5.500
|
2.500
|
1.800
|
1.300
|
1.100
|
700
|
600
|
500
|
1.400
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Các đoạn còn lại thuộc xã Đông Xuân (cũ), xã Đông Hoàng
(cũ)
|
6.600
|
2.900
|
2.100
|
1.500
|
1.400
|
700
|
600
|
500
|
1.700
|
800
|
700
|
600
|
|
|
56.8
|
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
|
10.000
|
4.000
|
2.800
|
2.000
|
2.000
|
800
|
600
|
500
|
2.500
|
1.000
|
700
|
600
|
|
|
56.9
|
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
|
8.000
|
3.400
|
2.400
|
1.700
|
1.600
|
700
|
600
|
500
|
2.000
|
900
|
700
|
600
|
|
|
56.10
|
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
|
|
2.300
|
1.700
|
1.200
|
|
700
|
600
|
500
|
|
800
|
700
|
600
|
|
|
B
|
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
56.11
|
Khu dân cư mới Cửa Đình, thôn Quả Quyết:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường ĐH.50
|
10.000
|
|
|
|
2.000
|
|
|
|
2.500
|
|
|
|
|
|
Đường nội bộ
|
5.000
|
|
|
|
1.000
|
|
|
|
1.300
|
|
|
|
|
|
56.12
|
Khu quy hoạch dân cư mới thôn Quả Quyết (Bám vị trí
2 đường ĐH.50):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
8.000
|
|
|
|
1.600
|
|
|
|
2.000
|
|
|
|
|
|
Đường rộng dưới 7m
|
6.500
|
|
|
|
1.300
|
|
|
|
1.700
|
|
|
|
|
|
56.13
|
Khu dân cư mới Mả Tớt, thôn Quả Quyết:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường gom Quốc lộ 10
|
24.000
|
|
|
|
4.800
|
|
|
|
6.000
|
|
|
|
|
|
Đường nội bộ đoạn đối diện chợ
|
12.000
|
|
|
|
2.400
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
|
|
Đường nội bộ còn lại
|
6.000
|
|
|
|
1.200
|
|
|
|
1.500
|
|
|
|
|
|
56.14
|
Khu dân cư mới thôn An Bài
|
5.200
|
|
|
|
1.100
|
|
|
|
1.300
|
|
|
|
|
|
56.15
|
Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Tô Hiệu, thôn Hưng
Đạo Tây
|
6.000
|
|
|
|
1.200
|
|
|
|
1.500
|
|
|
|
|
|
56.16
|
Khu dân cư mới thôn Cộng Hòa
|
4.000
|
|
|
|
800
|
|
|
|
1.000
|
|
|
|
|
|
56.17
|
Khu dân cư mới thôn Tô Hiệu (Trường mầm non cũ)
|
6.000
|
|
|
|
1.200
|
|
|
|
1.500
|
|
|
|
|
|
56.18
|
Khu dân cư mới thôn Hùng Việt:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
12.000
|
|
|
|
2.400
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
7.500
|
|
|
|
1.500
|
|
|
|
1.900
|
|
|
|
|
|
56.19
|
Khu dân cư mới thôn Phú Điền
|
5.500
|
|
|
|
1.100
|
|
|
|
1.400
|
|
|
|
|
|
56.20
|
Khu dân cư mới thôn Thanh Long (Đất thể thao cũ)
|
8.000
|
|
|
|
1.600
|
|
|
|
2.000
|
|
|
|
|
|
56.21
|
Khu dân cư mới thôn Thanh Long (Từ ngã ba gốc cây
bàng đi thôn Thanh Long)
|
11.000
|
|
|
|
2.200
|
|
|
|
2.800
|
|
|
|
|
|
56.22
|
Khu dân cư mới thôn Hùng Việt (Trường mầm non thôn
Hùng Việt cũ):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
7.500
|
|
|
|
1.500
|
|
|
|
1.900
|
|
|
|
|
|
Đường rộng dưới 7m
|
5.000
|
|
|
|
1.000
|
|
|
|
1.300
|
|
|
|
|
|
56.23
|
Khu dân cư mới thôn Tống Khê
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
8.000
|
|
|
|
1.600
|
|
|
|
2.000
|
|
|
|
|
|
Đường rộng dưới 7m
|
5.500
|
|
|
|
1.100
|
|
|
|
1.400
|
|
|
|
|
|
56.24
|
Các khu dân cư còn lại:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
9.000
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
2.300
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
6.000
|
|
|
|
1.200
|
|
|
|
1.500
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng dưới 7m
|
3.000
|
|
|
|
800
|
|
|
|
900
|
|
|
|
|
|
|
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
|
1.100
|
|
|
|
500
|
|
|
|
600
|
|
|
|
|
|
57
|
XÃ BẮC ĐÔNG QUAN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
KHU VỰC 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
A
|
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
57.1
|
Quốc lộ 39:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp xã Đông Quan đến giáp ngã ba Quốc lộ 39 mới (Gần
nghĩa trang nhân dân xã Đông Tân cũ)
|
16.800
|
5.800
|
4.100
|
2.900
|
3.400
|
1.200
|
900
|
600
|
4.200
|
1.500
|
1.100
|
800
|
|
|
Từ ngã ba Quốc lộ 39 mới đến ngã tư Vô Hối
|
18.700
|
6.300
|
4.500
|
3.200
|
3.800
|
1.300
|
900
|
700
|
4.700
|
1.600
|
1.200
|
800
|
|
|
57.2
|
Đường ĐT.396B: Đoạn thuộc địa phận xã Bắc Đông Quan
|
10.000
|
4.000
|
2.800
|
2.000
|
2.000
|
800
|
600
|
500
|
2.500
|
1.000
|
700
|
600
|
|
|
57.3
|
Đường ĐH.53 (Đường Lam Điền- Đông Quan):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp xã Đông Hưng đến cây xăng Đông Giang
|
8.500
|
3.600
|
2.600
|
1.800
|
1.700
|
800
|
600
|
500
|
2.200
|
900
|
700
|
600
|
|
|
Từ giáp cây xăng Đông Giang đến cầu Lan
|
8.900
|
3.600
|
2.600
|
1.800
|
1.800
|
800
|
600
|
500
|
2.300
|
900
|
700
|
600
|
|
|
Từ giáp cầu Lan đến ngã ba đường ĐT.396B
|
7.700
|
3.300
|
2.400
|
1.700
|
1.600
|
700
|
600
|
500
|
2.000
|
900
|
700
|
600
|
|
|
57.4
|
Đường ĐH.53A (Đường Đông Hà):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ đường ĐH.53 đến cầu chợ Đông Hà
|
6.100
|
2.700
|
1.900
|
1.400
|
1.300
|
700
|
600
|
500
|
1.600
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Từ cầu chợ Đông Hà đến trụ sở UBND xã Đông Hà (cũ)
|
7.200
|
3.100
|
2.200
|
1.600
|
1.500
|
700
|
600
|
500
|
1.800
|
800
|
700
|
600
|
|
|
57.5
|
Đường ĐH.53B (Đường Đông Kinh):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ đường ĐH.53 đến ngõ ông Đán, thôn Duyên Hà
|
5.500
|
2.500
|
1.800
|
1.300
|
1.100
|
700
|
600
|
500
|
1.400
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Từ giáp ngõ ông Đán đến ngõ ông Thoan, thôn Duyên Hà
|
6.100
|
2.700
|
1.900
|
1.400
|
1.300
|
700
|
600
|
500
|
1.600
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Từ giáp ngõ ông Thoan, thôn Duyên Hà đến trụ sở UBND xã
Đông Kinh (cũ)
|
7.200
|
3.100
|
2.200
|
1.600
|
1.500
|
700
|
600
|
500
|
1.800
|
800
|
700
|
600
|
|
|
57.6
|
Đường ĐH.54 (Đường 218 cũ):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đoạn thuộc địa phận xã Đông Vinh (cũ)
|
7.200
|
3.100
|
2.200
|
1.600
|
1.500
|
700
|
600
|
500
|
1.800
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Từ giáp xã Đông Vinh (cũ) đến cầu Nội
|
8.900
|
3.600
|
2.600
|
1.800
|
1.800
|
800
|
600
|
500
|
2.300
|
900
|
700
|
600
|
|
|
Từ giáp cầu Nội đến trạm bơm An Đồng
|
6.100
|
2.700
|
1.900
|
1.400
|
1.300
|
700
|
600
|
500
|
1.600
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Từ giáp trạm bơm An Đồng đến đò Gạch (Giáp xã Bắc Đông
Hưng)
|
3.300
|
1.800
|
1.300
|
1.100
|
800
|
700
|
600
|
500
|
900
|
800
|
700
|
600
|
|
|
57.7
|
Đường ĐH.54A (Đường Đông Vinh): Từ đường ĐH.54 đến trụ sở UBND xã
Đông Vinh (cũ)
|
7.200
|
3.100
|
2.200
|
1.600
|
1.500
|
700
|
600
|
500
|
1.800
|
800
|
700
|
600
|
|
|
57.8
|
Đường ĐH.55:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ Quốc lộ 39 đến Bệnh viện Tâm thần
|
7.200
|
3.100
|
2.200
|
1.600
|
1.500
|
700
|
600
|
500
|
1.800
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Từ giáp Bệnh viện Tâm thần đến đò Mom
|
5.500
|
2.500
|
1.800
|
1.300
|
1.100
|
700
|
600
|
500
|
1.400
|
800
|
700
|
600
|
|
|
57.9
|
Đường mầm non: Từ cầu Đồng Pheo đến cầu Liên Hoàn
|
3.600
|
2.000
|
1.400
|
1.100
|
800
|
700
|
600
|
500
|
900
|
800
|
700
|
600
|
|
|
57.10
|
Đoạn đường từ giáp ngã tư Vô Hối đến giáp lưu không
bờ sông Diêm Hộ
|
13.200
|
4.900
|
3.500
|
2.500
|
2.700
|
1.000
|
700
|
500
|
3.300
|
1.300
|
900
|
700
|
|
|
57.11
|
Đường xã:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ đường ĐH.54 đến hết đồng Lác
|
5.500
|
2.500
|
1.800
|
1.300
|
1.100
|
700
|
600
|
500
|
1.400
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Từ giáp trụ sở UBND xã Đông Hà (cũ) đến cống Xiphong Liên
Hoàn
|
4.300
|
2.000
|
1.400
|
1.100
|
900
|
700
|
600
|
500
|
1.100
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Từ cống Xiphong Liên Hoàn đến cống K40
|
3.300
|
1.800
|
1.300
|
1.100
|
800
|
700
|
600
|
500
|
900
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Từ trụ sở UBND xã Đông Kinh (cũ) đến cống Kinh Hào
|
6.100
|
2.700
|
1.900
|
1.400
|
1.300
|
700
|
600
|
500
|
1.600
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Các đoạn còn lại thuộc xã Đông Giang (cũ)
|
5.000
|
2.300
|
1.700
|
1.200
|
1.000
|
700
|
600
|
500
|
1.300
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Các đoạn còn lại
|
4.300
|
2.000
|
1.400
|
1.100
|
900
|
700
|
600
|
500
|
1.100
|
800
|
700
|
600
|
|
|
57.12
|
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
|
10.000
|
4.000
|
2.800
|
2.000
|
2.000
|
800
|
600
|
500
|
2.500
|
1.000
|
700
|
600
|
|
|
57.13
|
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
|
8.000
|
3.400
|
2.400
|
1.700
|
1.600
|
700
|
600
|
500
|
2.000
|
900
|
700
|
600
|
|
|
57.14
|
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
|
|
1.800
|
1.300
|
1.100
|
|
700
|
600
|
500
|
|
800
|
700
|
600
|
|
|
B
|
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
57.15
|
Khu dân cư mới thôn Lương Đống:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường ĐH.53 và đường ĐH.54
|
8.900
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
2.300
|
|
|
|
|
|
Đường nội bộ
|
8.300
|
|
|
|
1.700
|
|
|
|
2.100
|
|
|
|
|
|
57.16
|
Khu dân cư mới thôn Nam Tiến:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường ĐH.54
|
4.800
|
|
|
|
1.000
|
|
|
|
1.200
|
|
|
|
|
|
Đường nội bộ
|
4.400
|
|
|
|
900
|
|
|
|
1.100
|
|
|
|
|
|
57.17
|
Khu dân cư mới thôn Tế Quan:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường xã
|
5.200
|
|
|
|
1.100
|
|
|
|
1.300
|
|
|
|
|
|
Đường nội bộ còn lại
|
3.700
|
|
|
|
800
|
|
|
|
1.000
|
|
|
|
|
|
57.18
|
Khu tái định cư phục vụ dự án đầu tư xây dựng tuyến
đường bộ từ thành phố Thái Bình đi cầu Nghìn
|
3.600
|
|
|
|
800
|
|
|
|
900
|
|
|
|
|
|
57.19
|
Các khu dân cư còn lại:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
6.000
|
|
|
|
1.200
|
|
|
|
1.500
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
4.000
|
|
|
|
800
|
|
|
|
1.000
|
|
|
|
|
|
Đường rộng dưới 7m
|
3.000
|
|
|
|
800
|
|
|
|
900
|
|
|
|
|
|
|
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
|
1.000
|
|
|
|
500
|
|
|
|
600
|
|
|
|
|
|
58
|
XÃ BẮC ĐÔNG HƯNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
KHU VỰC 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
A
|
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
58.1
|
Đường ĐT.396B:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp xã Đông Hưng đến hết địa phận xã Đông Phương (cũ)
(Đoạn thuộc địa phận xã Đông Phương cũ)
|
11.000
|
4.300
|
3.100
|
2.200
|
2.200
|
900
|
700
|
500
|
2.800
|
1.100
|
800
|
600
|
|
|
Từ giáp xã Đông Phương (cũ) đến hết địa phận xã Bắc Đông
Hưng (Đoạn thuộc địa phận xã Đông Xá cũ và xã Đông Cường cũ)
|
8.800
|
3.600
|
2.600
|
1.800
|
1.800
|
800
|
600
|
500
|
2.200
|
900
|
700
|
600
|
|
|
58.2
|
Đường ĐH.54: Từ đường ĐH.55 đến bến đò Gạch
|
6.500
|
2.900
|
2.100
|
1.500
|
1.300
|
700
|
600
|
500
|
1.700
|
800
|
700
|
600
|
|
|
58.3
|
Đường ĐH.55 (Đường 217 cũ):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp xã Đông Hưng đến hết địa phận xã Đông Phương (cũ)
(Đoạn thuộc địa phận xã Đông Phương cũ)
|
6.900
|
2.900
|
2.100
|
1.500
|
1.400
|
700
|
600
|
500
|
1.800
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Từ giáp xã Đông Phương (cũ) đến hết địa phận xã Bắc Đông
Hưng (Đoạn thuộc địa phận xã Đông Xá cũ và xã Đông Cường cũ)
|
6.500
|
2.900
|
2.100
|
1.500
|
1.300
|
700
|
600
|
500
|
1.700
|
800
|
700
|
600
|
|
|
58.4
|
Đường ĐH.55A (Đường Đông Phương): Từ đường ĐH.55 đến trụ sở UBND xã
Bắc Đông Hưng
|
7.500
|
3.300
|
2.400
|
1.700
|
1.500
|
700
|
600
|
500
|
1.900
|
900
|
700
|
600
|
|
|
58.5
|
Đường ĐH.55B (Đường Đông Cường): Từ đường ĐH.55 đến trụ sở Đảng ủy
xã Bắc Đông Hưng
|
6.100
|
2.700
|
1.900
|
1.400
|
1.300
|
700
|
600
|
500
|
1.600
|
800
|
700
|
600
|
|
|
58.6
|
Đường xã:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ đường ĐH.55 đến trụ sở UBND xã Bắc Đông Hưng (Đường
mới)
|
8.800
|
3.600
|
2.600
|
1.800
|
1.800
|
800
|
600
|
500
|
2.200
|
900
|
700
|
600
|
|
|
Từ đường ĐH.54 đến giáp xã Đông Hưng (Đường huyện cũ)
|
5.500
|
2.500
|
1.800
|
1.300
|
1.100
|
700
|
600
|
500
|
1.400
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Từ cầu Máy Xát đến đường xã 1 (Đông Cường)
|
4.000
|
2.000
|
1.400
|
1.000
|
800
|
700
|
600
|
500
|
1.000
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Đường xã 1: Từ Đình Tiền đến đến miếu đình Đông Thân
Thượng
|
4.400
|
2.000
|
1.400
|
1.000
|
900
|
700
|
600
|
500
|
1.100
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Đường xã 2: Từ đường ĐH.55 đến cầu Máy Xát (Đông Cường,
Đông Xá)
|
5.000
|
2.300
|
1.700
|
1.200
|
1.000
|
700
|
600
|
500
|
1.300
|
800
|
700
|
600
|
|
|
58.7
|
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
|
10.000
|
4.000
|
2.800
|
2.000
|
2.000
|
800
|
600
|
500
|
2.500
|
1.000
|
700
|
600
|
|
|
58.8
|
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
|
8.000
|
3.400
|
2.400
|
1.700
|
1.600
|
700
|
600
|
500
|
2.000
|
900
|
700
|
600
|
|
|
58.9
|
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
|
|
2.000
|
1.400
|
1.000
|
|
700
|
600
|
500
|
|
800
|
700
|
600
|
|
|
B
|
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
58.10
|
Khu dân cư mới thôn Xuân Thọ:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường ĐH.55B
|
6.100
|
|
|
|
1.300
|
|
|
|
1.600
|
|
|
|
|
|
Đường nội bộ
|
2.600
|
|
|
|
800
|
|
|
|
900
|
|
|
|
|
|
58.11
|
Khu dân cư mới thôn Tây Bình Cách:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường ĐH.54
|
7.200
|
|
|
|
1.500
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
|
|
Đường nội bộ còn lại
|
6.100
|
|
|
|
1.300
|
|
|
|
1.600
|
|
|
|
|
|
58.12
|
Khu quy hoạch dân cư mới thôn Xuân Thọ (Bám đường
thôn)
|
5.300
|
|
|
|
1.100
|
|
|
|
1.400
|
|
|
|
|
|
58.13
|
Khu dân cư mới thôn Đông, thôn Bình Minh, thôn Trung
(Khu Trà Khách)
|
4.400
|
|
|
|
900
|
|
|
|
1.100
|
|
|
|
|
|
58.14
|
Khu dân cư mới thôn Trung (Khu cạnh chợ):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường xã
|
10.000
|
|
|
|
2.000
|
|
|
|
2.500
|
|
|
|
|
|
Đường nội bộ
|
9.000
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
2.300
|
|
|
|
|
|
58.15
|
Khu dân cư mới thôn Nam:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường nội bộ
|
3.600
|
|
|
|
800
|
|
|
|
900
|
|
|
|
|
|
58.16
|
Khu dân cư mới thôn Trung, thôn Trần Phú (Từ sau chợ
Vàng đến Miếu Viềng)
|
5.500
|
|
|
|
1.100
|
|
|
|
1.400
|
|
|
|
|
|
58.17
|
Khu dân cư mới thôn Nam: xóm 23 (Sau Công ty Phúc Mậu), xóm
2 và xóm 3
|
4.000
|
|
|
|
800
|
|
|
|
1.000
|
|
|
|
|
|
58.18
|
Khu dân cư mới xóm 20, thôn Trần Phú
|
4.000
|
|
|
|
800
|
|
|
|
1.000
|
|
|
|
|
|
58.19
|
Khu dân cư mới xóm 12, thôn Thượng
|
4.000
|
|
|
|
800
|
|
|
|
1.000
|
|
|
|
|
|
58.20
|
Khu quy hoạch dân cư thôn Trần Phú:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường quy hoạch 01
|
6.300
|
|
|
|
1.300
|
|
|
|
1.600
|
|
|
|
|
|
Đường quy hoạch 02
|
5.900
|
|
|
|
1.200
|
|
|
|
1.500
|
|
|
|
|
|
Đường nội bộ còn lại
|
4.200
|
|
|
|
900
|
|
|
|
1.100
|
|
|
|
|
|
58.21
|
Khu dân cư mới chợ Gạch cũ
|
6.500
|
|
|
|
1.300
|
|
|
|
1.700
|
|
|
|
|
|
58.22
|
Khu dân cư mới Bắc Bình Cách sau khu tái định cư
|
6.100
|
|
|
|
1.300
|
|
|
|
1.600
|
|
|
|
|
|
58.23
|
Các khu dân cư còn lại:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
7.000
|
|
|
|
1.400
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
5.000
|
|
|
|
1.000
|
|
|
|
1.300
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng dưới 7m
|
3.000
|
|
|
|
800
|
|
|
|
900
|
|
|
|
|
|
|
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
|
1.000
|
|
|
|
500
|
|
|
|
600
|
|
|
|
|
|
59
|
XÃ ĐÔNG QUAN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
KHU VỰC 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
A
|
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
59.1
|
Quốc lộ 39:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp xã Nam Đông Hưng đến quỹ tín dụng nhân dân Đông Á
|
19.800
|
6.700
|
4.700
|
3.400
|
4.000
|
1.400
|
1.000
|
700
|
5.000
|
1.700
|
1.200
|
900
|
|
|
Từ giáp quỹ tín dụng nhân dân Đông Á đến chùa Lan Thành
|
20.600
|
6.800
|
4.800
|
3.400
|
4.200
|
1.400
|
1.000
|
700
|
5.200
|
1.700
|
1.200
|
900
|
|
|
Từ giáp chùa Lan Thành đến cổng làng Cổ Hội
|
23.200
|
7.900
|
5.600
|
4.000
|
4.700
|
1.600
|
1.200
|
800
|
5.800
|
2.000
|
1.400
|
1.000
|
|
|
Từ giáp cổng làng Cổ Hội đến cầu Gọ
|
20.900
|
6.800
|
4.800
|
3.400
|
4.200
|
1.400
|
1.000
|
700
|
5.300
|
1.700
|
1.200
|
900
|
|
|
Từ cầu Gọ đến ngã tư đường ĐT.457
|
18.700
|
6.300
|
4.500
|
3.200
|
3.800
|
1.300
|
900
|
700
|
4.700
|
1.600
|
1.200
|
800
|
|
|
Từ ngã tư đường ĐT.457 đến giáp xã Tây Thái Ninh (Hướng đi
cầu Vô Hối)
|
19.800
|
6.700
|
4.700
|
3.400
|
4.000
|
1.400
|
1.000
|
700
|
5.000
|
1.700
|
1.200
|
900
|
|
|
59.2
|
Quốc lộ 39 mới: Từ ngã ba Quốc lộ 39 mới đến hết địa phận xã Đông
Quan
|
9.900
|
3.900
|
2.800
|
2.000
|
2.000
|
800
|
600
|
500
|
2.500
|
1.000
|
700
|
600
|
|
|
59.3
|
Đường ĐT.396B: Từ ngã tư Quốc lộ 39 đến giáp xã Bắc Đông Quan
|
8.800
|
3.600
|
2.600
|
1.800
|
1.800
|
800
|
600
|
500
|
2.200
|
900
|
700
|
600
|
|
|
59.4
|
Đường ĐT.457: Từ ngã tư Quốc lộ 39 đến giáp xã Tây Thái Ninh
|
10.000
|
4.000
|
2.800
|
2.000
|
2.000
|
800
|
600
|
500
|
2.500
|
1.000
|
700
|
600
|
|
|
59.5
|
Đường ĐH.53 (Đường Lam Điền- Đông Tân cũ): Từ Quốc lộ 39 đến giáp xã Bắc Đông
Quan
|
8.300
|
3.400
|
2.400
|
1.700
|
1.700
|
700
|
600
|
500
|
2.100
|
900
|
700
|
600
|
|
|
59.6
|
Đường ĐH.54 (Đường 218 cũ):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ Quốc lộ 39 đến giáp xã Bắc Đông Quan
|
8.300
|
3.400
|
2.400
|
1.700
|
1.700
|
700
|
600
|
500
|
2.100
|
900
|
700
|
600
|
|
|
Từ Quốc lộ 39 đến đê Tả Trà Lý
|
7.200
|
3.100
|
2.200
|
1.600
|
1.500
|
700
|
600
|
500
|
1.800
|
800
|
700
|
600
|
|
|
59.7
|
Đường ĐH.58D (Đường Đông Lĩnh):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ Quốc lộ 39 đến giáp xã Đông Lĩnh (cũ)
|
5.500
|
2.500
|
1.800
|
1.300
|
1.100
|
700
|
600
|
500
|
1.400
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Từ giáp xã Đông Phong (cũ) đến ngã tư cống Quyên
|
5.500
|
2.500
|
1.800
|
1.300
|
1.100
|
700
|
600
|
500
|
1.400
|
800
|
700
|
600
|
|
|
59.8
|
Đường cứu hộ, cứu nạn:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ Quốc lộ 39 đến đường ĐH.58D
|
7.200
|
3.100
|
2.200
|
1.600
|
1.500
|
700
|
600
|
500
|
1.800
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Từ giáp ngã tư cống Quyên đến giáp đê tả Trà Lý
|
7.000
|
3.100
|
2.200
|
1.600
|
1.400
|
700
|
600
|
500
|
1.800
|
800
|
700
|
600
|
|
|
59.9
|
Đoạn đường từ giáp ngã tư Vô Hối đến hết địa phận xã
Đông Quan (Quốc lộ 39 cũ)
|
13.200
|
4.900
|
3.500
|
2.500
|
2.700
|
1.000
|
700
|
500
|
3.300
|
1.300
|
900
|
700
|
|
|
59.10
|
Đường xã:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ đường ĐH.54 đến trạm bơm thôn Nam Roanh
|
5.500
|
2.500
|
1.800
|
1.300
|
1.100
|
700
|
600
|
500
|
1.400
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Từ cống Quyên đến ngã ba ông Hiền
|
5.500
|
2.500
|
1.800
|
1.300
|
1.100
|
700
|
600
|
500
|
1.400
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Từ Quốc lộ 39 đến đình Phú Xuân
|
4.600
|
2.100
|
1.500
|
1.200
|
1.000
|
700
|
600
|
500
|
1.200
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Từ Quốc lộ 39 đến nhà văn hóa thôn Phú Xuân
|
4.600
|
2.100
|
1.500
|
1.200
|
1.000
|
700
|
600
|
500
|
1.200
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Từ Quốc lộ 39 đến bưu điện xã Đông Á (cũ)
|
4.600
|
2.100
|
1.500
|
1.200
|
1.000
|
700
|
600
|
500
|
1.200
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Từ Quốc lộ 39 đến miếu Tầm Phương
|
4.600
|
2.100
|
1.500
|
1.100
|
1.000
|
700
|
600
|
500
|
1.200
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Từ Quốc lộ 39 qua ngã tư sân vận động và chợ Giắng đến
Quốc lộ 39
|
8.800
|
3.600
|
2.600
|
1.800
|
1.800
|
800
|
600
|
500
|
2.200
|
900
|
700
|
600
|
|
|
Từ sân vận động đến ngã tư nhà ông Hùng thôn Tây Thượng
Liệt
|
5.000
|
2.300
|
1.700
|
1.200
|
1.000
|
700
|
600
|
500
|
1.300
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Các đoạn còn lại thuộc xã Đông Phong (cũ), xã Đông Á (cũ)
|
4.400
|
2.000
|
1.400
|
1.200
|
900
|
700
|
600
|
500
|
1.100
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Các đoạn còn lại thuộc xã Đông Huy (cũ), xã Đông Tân (cũ)
|
4.000
|
2.000
|
1.400
|
1.200
|
800
|
700
|
600
|
500
|
1.000
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Các đoạn còn lại thuộc xã Đông Lĩnh (cũ)
|
3.300
|
1.800
|
1.300
|
1.200
|
800
|
700
|
600
|
500
|
900
|
800
|
700
|
600
|
|
|
59.11
|
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
|
10.000
|
4.000
|
2.800
|
2.000
|
2.000
|
800
|
600
|
500
|
2.500
|
1.000
|
700
|
600
|
|
|
59.12
|
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
|
8.000
|
3.400
|
2.400
|
1.700
|
1.600
|
700
|
600
|
500
|
2.000
|
900
|
700
|
600
|
|
|
59.13
|
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
|
|
1.800
|
1.300
|
1.100
|
|
700
|
600
|
500
|
|
800
|
700
|
600
|
|
|
B
|
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
59.14
|
Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Cổ Hội Đông
|
6.000
|
|
|
|
1.200
|
|
|
|
1.500
|
|
|
|
|
|
59.15
|
Điểm dân cư mới thôn Vạn Minh (Điểm số 1):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường xã
|
5.500
|
|
|
|
1.100
|
|
|
|
1.400
|
|
|
|
|
|
Các đoạn còn lại
|
5.000
|
|
|
|
1.000
|
|
|
|
1.300
|
|
|
|
|
|
59.16
|
Điểm dân cư mới thôn Đồng An (Điểm số 2)
|
5.500
|
|
|
|
1.100
|
|
|
|
1.400
|
|
|
|
|
|
59.17
|
Điểm dân cư mới thôn Minh Châu (Điểm số 3)
|
7.200
|
|
|
|
1.500
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
|
|
59.18
|
Điểm dân cư mới thôn Tây Thượng Liệt
|
10.000
|
|
|
|
2.000
|
|
|
|
2.500
|
|
|
|
|
|
59.19
|
Điểm dân cư mới thôn Tây Thượng Liệt 1
|
10.000
|
|
|
|
2.000
|
|
|
|
2.500
|
|
|
|
|
|
59.20
|
Điểm dân cư mới thôn Vĩnh Ninh
|
18.700
|
|
|
|
3.800
|
|
|
|
4.700
|
|
|
|
|
|
59.21
|
Điểm dân cư mới thôn Châu Giang 1
|
7.000
|
|
|
|
1.400
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
|
|
59.22
|
Điểm dân cư mới thôn Cổ Tây
|
7.000
|
|
|
|
1.400
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
|
|
59.23
|
Điểm dân cư mới thôn Song Lan
|
3.000
|
|
|
|
800
|
|
|
|
900
|
|
|
|
|
|
59.24
|
Các khu dân cư còn lại:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
9.000
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
2.300
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
6.000
|
|
|
|
1.200
|
|
|
|
1.500
|
|
|
|
|
|
Đường rộng dưới 7m
|
3.000
|
|
|
|
800
|
|
|
|
900
|
|
|
|
|
|
|
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
|
1.000
|
|
|
|
500
|
|
|
|
600
|
|
|
|
|
|
60
|
XÃ NAM TIÊN HƯNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
KHU VỰC 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
A
|
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
60.1
|
Quốc lộ 39:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp xã Đông Tiên Hưng đến qua ngã ba Minh Châu (cũ)
(Đoạn thuộc địa phận xã Minh Phú cũ)
|
18.500
|
6.300
|
4.500
|
3.200
|
3.700
|
1.300
|
900
|
700
|
4.700
|
1.600
|
1.200
|
800
|
|
|
Từ giáp xã Tiên Hưng đến cầu Kim Bôi
|
17.100
|
6.000
|
4.200
|
3.000
|
3.500
|
1.200
|
900
|
600
|
4.300
|
1.500
|
1.100
|
800
|
|
|
60.2
|
Đường ĐH.47:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp xã Tiên Hưng đến giáp nghĩa trang thôn Nguyên Lâm
|
14.500
|
5.300
|
3.800
|
2.700
|
2.900
|
1.100
|
800
|
600
|
3.700
|
1.400
|
1.000
|
700
|
|
|
Từ giáp khu dân cư mới thôn Đông Đô đến cầu Phiến
|
6.900
|
2.900
|
2.100
|
1.500
|
1.400
|
700
|
600
|
500
|
1.800
|
800
|
700
|
600
|
|
|
60.3
|
Đường ĐH.48 (Đường 220 cũ):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ đường ĐH.56 qua trụ sở UBND xã đến ngã ba cầu Phiến
|
9.000
|
3.700
|
2.600
|
1.900
|
1.800
|
800
|
600
|
500
|
2.300
|
1.000
|
700
|
600
|
|
|
Từ cầu Phiến đến cầu Rèm
|
9.000
|
3.700
|
2.600
|
1.900
|
1.800
|
800
|
600
|
500
|
2.300
|
1.000
|
700
|
600
|
|
|
60.4
|
Đường ĐH.48A (Đường Hoa Nam cũ):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ ngã tư Bùi đến trụ sở UBND Hoa Nam cũ
|
6.000
|
2.700
|
1.900
|
1.400
|
1.200
|
700
|
600
|
500
|
1.500
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Từ ngã tư Bùi đến ngã tư cây xăng chợ Khô
|
9.000
|
3.700
|
2.600
|
1.900
|
1.800
|
800
|
600
|
500
|
2.300
|
1.000
|
700
|
600
|
|
|
60.5
|
Đường ĐH.48B: Từ cầu Phiến đến qua trụ sở Đảng ủy đến giáp đê tả Trà Lý
|
6.600
|
2.900
|
2.100
|
1.500
|
1.400
|
700
|
600
|
500
|
1.700
|
800
|
700
|
600
|
|
|
60.6
|
Đường ĐH.49 (Đường Tăng - Trọng Quan):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ cầu Trọng Phú đến trạm bơm Trọng Quan
|
7.800
|
3.300
|
2.400
|
1.700
|
1.600
|
700
|
600
|
500
|
2.000
|
900
|
700
|
600
|
|
|
Từ giáp trạm bơm Trọng Quan đến cống ông Trụ
|
9.600
|
3.900
|
2.800
|
2.000
|
2.000
|
800
|
600
|
500
|
2.400
|
1.000
|
700
|
600
|
|
|
Từ giáp cống ông Trụ đến giáp đê sông Trà Lý
|
8.400
|
3.400
|
2.400
|
1.700
|
1.700
|
700
|
600
|
500
|
2.100
|
900
|
700
|
600
|
|
|
60.7
|
Đường ĐH.51: Từ giáp xã Nam Đông Hưng đến giáp phường Trà Lý
|
8.400
|
3.400
|
2.400
|
1.700
|
1.700
|
700
|
600
|
500
|
2.100
|
900
|
700
|
600
|
|
|
60.8
|
Đường ĐH.56 (Đường 216 cũ):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ Quốc lộ 39 đến nhà máy gạch Hoa Lư
|
8.400
|
3.400
|
2.400
|
1.700
|
1.700
|
700
|
600
|
500
|
2.100
|
900
|
700
|
600
|
|
|
Từ giáp nhà máy gạch Hoa Lư đến giáp xã Minh Phú (cũ)
|
6.500
|
2.900
|
2.100
|
1.500
|
1.300
|
700
|
600
|
500
|
1.700
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Từ giáp xã Liên Hoa (cũ) đến giáp cống Vực
|
8.400
|
3.400
|
2.400
|
1.700
|
1.700
|
700
|
600
|
500
|
2.100
|
900
|
700
|
600
|
|
|
60.9
|
Đường ĐH.56A (Đường Đồng Phú): Từ giáp cống Vực đến ngã tư đường
vào chùa Trình Lâm
|
6.000
|
2.700
|
1.900
|
1.400
|
1.200
|
700
|
600
|
500
|
1.500
|
800
|
700
|
600
|
|
|
60.10
|
Đường ĐH.58B (Đường Minh Châu):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ Quốc lộ 39 đến trụ sở UBND xã Minh Châu (cũ)
|
7.200
|
3.100
|
2.200
|
1.600
|
1.500
|
700
|
600
|
500
|
1.800
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Từ giáp trụ sở UBND xã Minh Châu (cũ) đến nhà ông Nguyễn
Hữu Hoành (Thôn Thọ Trung)
|
6.600
|
2.900
|
2.100
|
1.500
|
1.400
|
700
|
600
|
500
|
1.700
|
800
|
700
|
600
|
|
|
60.11
|
Đoạn đường từ nhà ông Nguyễn Hữu Hoành (Thôn Thọ
Trung) đến trụ sở UBND xã Minh Phú (cũ)
|
6.000
|
2.700
|
1.900
|
1.400
|
1.200
|
700
|
600
|
500
|
1.500
|
800
|
700
|
600
|
|
|
60.12
|
Đường xã:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ cầu Rều đến ngã ba đường ĐH.48
|
5.200
|
2.300
|
1.700
|
1.200
|
1.100
|
700
|
600
|
500
|
1.300
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Từ ngõ bà Lan, thôn Tràng Quan đến ngã tư trung tâm xã
Trọng Quan (cũ)
|
6.000
|
2.700
|
1.900
|
1.400
|
1.200
|
700
|
600
|
500
|
1.500
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Từ giáp đê thôn Cao Phú đến nhà ông Triệu, thôn Phú Vinh
|
5.000
|
2.300
|
1.700
|
1.200
|
1.000
|
700
|
600
|
500
|
1.300
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Từ giáp nhà ông Triệu, thôn Phú Vinh đến giáp xã Đông Tiên
Hưng
|
4.800
|
2.100
|
1.500
|
1.100
|
1.000
|
700
|
600
|
500
|
1.200
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Các đoạn còn lại thuộc xã Hoa Nam (cũ)
|
5.200
|
2.300
|
1.700
|
1.200
|
1.100
|
700
|
600
|
500
|
1.300
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Các đoạn còn lại thuộc xã Liên Hoa (cũ)
|
4.200
|
2.000
|
1.400
|
1.100
|
900
|
700
|
600
|
500
|
1.100
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Các đoạn còn lại thuộc xã Trọng Quan (cũ), xã Đồng Phú
(cũ)
|
3.600
|
2.000
|
1.400
|
1.100
|
800
|
700
|
600
|
500
|
900
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Các đoạn còn lại thuộc xã Minh Châu (cũ)
|
4.600
|
2.100
|
1.500
|
1.100
|
1.000
|
700
|
600
|
500
|
1.200
|
800
|
700
|
600
|
|
|
60.13
|
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
|
10.000
|
4.000
|
2.800
|
2.000
|
2.000
|
800
|
600
|
500
|
2.500
|
1.000
|
700
|
600
|
|
|
60.14
|
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
|
8.000
|
3.400
|
2.400
|
1.700
|
1.600
|
700
|
600
|
500
|
2.000
|
900
|
700
|
600
|
|
|
60.15
|
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
|
|
2.000
|
1.400
|
1.100
|
|
700
|
600
|
500
|
|
800
|
700
|
600
|
|
|
B
|
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
60.16
|
Khu dân cư mới thôn Kim Bôi, thôn An Bài:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường ĐH.48
|
8.400
|
|
|
|
1.700
|
|
|
|
2.100
|
|
|
|
|
|
Đường xã
|
6.000
|
|
|
|
1.200
|
|
|
|
1.500
|
|
|
|
|
|
Đường nội bộ
|
4.200
|
|
|
|
900
|
|
|
|
1.100
|
|
|
|
|
|
60.17
|
Điểm quy hoạch dân cư mới thôn Vạn Thắng
|
3.000
|
|
|
|
800
|
|
|
|
900
|
|
|
|
|
|
60.18
|
Khu dân cư mới thôn Đông Đô:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường ĐH.47
|
8.400
|
|
|
|
1.700
|
|
|
|
2.100
|
|
|
|
|
|
Đường ĐH.48
|
9.000
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
2.300
|
|
|
|
|
|
Đường nội bộ còn lại
|
6.300
|
|
|
|
1.300
|
|
|
|
1.600
|
|
|
|
|
|
60.19
|
Khu dân cư mới thôn Cao Phú:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường xã
|
6.400
|
|
|
|
1.300
|
|
|
|
1.600
|
|
|
|
|
|
Đường nội bộ còn lại
|
4.800
|
|
|
|
1.000
|
|
|
|
1.200
|
|
|
|
|
|
60.20
|
Các khu dân cư còn lại:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
6.000
|
|
|
|
1.200
|
|
|
|
1.500
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
4.000
|
|
|
|
800
|
|
|
|
1.000
|
|
|
|
|
|
Đường rộng dưới 7m
|
3.000
|
|
|
|
800
|
|
|
|
900
|
|
|
|
|
|
|
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
|
1.000
|
|
|
|
500
|
|
|
|
600
|
|
|
|
|
|
61
|
XÃ TIÊN HƯNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
KHU VỰC 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
A
|
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
61.1
|
Quốc lộ 39:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ cầu K36 đến trạm biến thế Thăng Long
|
17.000
|
6.000
|
4.200
|
3.000
|
3.400
|
1.200
|
900
|
600
|
4.300
|
1.500
|
1.100
|
800
|
|
|
Từ giáp trạm biến thế Thăng Long đến trụ sở UBND xã Minh
Tân (cũ)
|
21.500
|
7.200
|
5.100
|
3.600
|
4.300
|
1.500
|
1.100
|
800
|
5.400
|
1.800
|
1.300
|
900
|
|
|
Từ giáp trụ sở UBND xã Minh Tân (cũ) đến hết địa phận xã
Tiên Hưng
|
15.000
|
5.300
|
3.800
|
2.700
|
3.000
|
1.100
|
800
|
600
|
3.800
|
1.400
|
1.000
|
700
|
|
|
61.2
|
Đường ĐT.455 (Đường 216 cũ): Từ Quốc lộ 39 đến giáp xã Bắc Tiên
Hưng
|
9.000
|
3.700
|
2.600
|
1.900
|
1.800
|
800
|
600
|
500
|
2.300
|
1.000
|
700
|
600
|
|
|
61.3
|
Đường ĐH.46: Từ giáp cầu chợ Khô đến cầu Chanh
|
7.000
|
3.100
|
2.200
|
1.600
|
1.400
|
700
|
600
|
500
|
1.800
|
800
|
700
|
600
|
|
|
61.4
|
Đường ĐH.47 (Đường Minh Tân - Hồng Giang):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ Quốc lộ 39 đến trụ sở UBND xã Thăng Long (cũ)
|
8.800
|
3.600
|
2.600
|
1.800
|
1.800
|
800
|
600
|
500
|
2.200
|
900
|
700
|
600
|
|
|
Từ giáp trụ sở UBND xã Thăng Long (cũ) đến giáp chợ Khô
|
9.000
|
3.700
|
2.600
|
1.900
|
1.800
|
800
|
600
|
500
|
2.300
|
1.000
|
700
|
600
|
|
|
Từ giáp nghĩa trang xã Liên Hoa đến Công ty May V.J.One
|
6.000
|
2.700
|
1.900
|
1.400
|
1.200
|
700
|
600
|
500
|
1.500
|
800
|
700
|
600
|
|
|
61.5
|
Đường ĐH.47A (Đường Hồng Việt): Từ cầu Rều đến trụ sở UBND xã Hồng
Việt (cũ)
|
7.000
|
3.100
|
2.200
|
1.600
|
1.400
|
700
|
600
|
500
|
1.800
|
800
|
700
|
600
|
|
|
61.6
|
Đường ĐH.48 (Đường 220 cũ):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ cầu Rèm đến đường vào nghĩa trang
|
7.000
|
3.100
|
2.200
|
1.600
|
1.400
|
700
|
600
|
500
|
1.800
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Từ đường vào nghĩa trang đến bến Rống
|
6.300
|
2.700
|
1.900
|
1.400
|
1.300
|
700
|
600
|
500
|
1.600
|
800
|
700
|
600
|
|
|
61.7
|
Đường ĐH.48C (Đường Hồng Châu): Từ đường ĐH.48 đến trụ sở UBND xã
Hồng Bạch (cũ)
|
4.400
|
2.000
|
1.400
|
1.100
|
900
|
700
|
600
|
500
|
1.100
|
800
|
700
|
600
|
|
|
61.8
|
Đường ĐH.48D (Đường Bạch Đằng):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ trụ sở UBND xã Bạch Đằng cũ đến trạm y tế Bạch Đằng
|
5.500
|
2.500
|
1.800
|
1.300
|
1.100
|
700
|
600
|
500
|
1.400
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Từ giáp trạm y tế Bạch Đằng đến đường ĐH.48
|
5.100
|
2.300
|
1.700
|
1.200
|
1.100
|
700
|
600
|
500
|
1.300
|
800
|
700
|
600
|
|
|
61.9
|
Đường xã:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp đê đến trường tiểu học Bạch Đằng (Cạnh ao khu di
tích đình Hậu Trung)
|
5.500
|
2.500
|
1.800
|
1.300
|
1.100
|
700
|
600
|
500
|
1.400
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Từ ngã tư Cộng Hòa đến trụ sở UBND xã Hồng Bạch (cũ)
|
5.300
|
2.300
|
1.700
|
1.200
|
1.100
|
700
|
600
|
500
|
1.400
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Từ Quốc lộ 39 (Đất ông Trình, thôn Duy Tân) đến ngã ba
đường ĐH.47 (Đất ông Cao, thôn Duy Tân)
|
5.300
|
2.300
|
1.700
|
1.200
|
1.100
|
700
|
600
|
500
|
1.400
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Từ trụ sở UBND xã đến trạm y tế xã Minh Tân (cũ)
|
5.300
|
2.300
|
1.700
|
1.200
|
1.100
|
700
|
600
|
500
|
1.400
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Từ trụ sở UBND xã Hồng Việt (cũ) đến cầu Vạn Lập
|
7.000
|
3.100
|
2.200
|
1.600
|
1.400
|
700
|
600
|
500
|
1.800
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Các đoạn còn lại
|
4.800
|
2.100
|
1.500
|
1.100
|
1.000
|
700
|
600
|
500
|
1.200
|
800
|
700
|
600
|
|
|
61.10
|
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
|
10.000
|
4.000
|
2.800
|
2.000
|
2.000
|
800
|
600
|
500
|
2.500
|
1.000
|
700
|
600
|
|
|
61.11
|
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
|
8.000
|
3.400
|
2.400
|
1.700
|
1.600
|
700
|
600
|
500
|
2.000
|
900
|
700
|
600
|
|
|
61.12
|
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
|
|
2.000
|
1.400
|
1.100
|
|
700
|
600
|
500
|
|
800
|
700
|
600
|
|
|
B
|
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
61.13
|
Khu quy hoạch dân cư mới thôn Hậu Trung 1:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường ĐH.48D
|
6.000
|
|
|
|
1.200
|
|
|
|
1.500
|
|
|
|
|
|
Các đoạn còn lại
|
4.500
|
|
|
|
900
|
|
|
|
1.200
|
|
|
|
|
|
61.14
|
Khu quy hoạch dân cư mới thôn Đoàn Kết:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường xã
|
6.700
|
|
|
|
1.400
|
|
|
|
1.700
|
|
|
|
|
|
Các đoạn còn lại
|
4.000
|
|
|
|
800
|
|
|
|
1.000
|
|
|
|
|
|
61.15
|
Khu quy hoạch dân cư mới thôn Lô Vị
|
6.800
|
|
|
|
1.400
|
|
|
|
1.700
|
|
|
|
|
|
61.16
|
Khu dân cư mới thôn Duy Tân:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường ĐH.47
|
8.200
|
|
|
|
1.700
|
|
|
|
2.100
|
|
|
|
|
|
Đường nội bộ
|
4.000
|
|
|
|
800
|
|
|
|
1.000
|
|
|
|
|
|
61.17
|
Khu quy hoạch dân cư mới thôn Đông
|
7.200
|
|
|
|
1.500
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
|
|
61.18
|
Khu dân cư mới thôn Cộng Hoà (Xã Hồng Bạch cũ):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường xã
|
7.500
|
|
|
|
1.500
|
|
|
|
1.900
|
|
|
|
|
|
Đường nội bộ
|
7.000
|
|
|
|
1.400
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
|
|
61.19
|
Các khu dân cư còn lại:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
5.000
|
|
|
|
1.000
|
|
|
|
1.300
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
4.000
|
|
|
|
800
|
|
|
|
1.000
|
|
|
|
|
|
Đường rộng dưới 7m
|
3.000
|
|
|
|
800
|
|
|
|
900
|
|
|
|
|
|
|
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
|
1.000
|
|
|
|
500
|
|
|
|
600
|
|
|
|
|
|
62
|
XÃ QUỲNH PHỤ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
KHU VỰC 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
A
|
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
62.1
|
Đường ĐT.396B:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp xã Quỳnh An (Giáp cây xăng Hoàng Trọng) đến ngã tư
cây xăng Quỳnh Hải
|
8.000
|
3.400
|
2.400
|
1.700
|
1.600
|
700
|
600
|
500
|
2.000
|
900
|
700
|
600
|
|
|
Từ chợ đầu mối Quỳnh Hải đến Công ty dược Nguyễn Thiệu
|
14.000
|
5.100
|
3.600
|
2.600
|
2.800
|
1.100
|
800
|
600
|
3.500
|
1.300
|
900
|
700
|
|
|
Từ giáp ngã ba Công ty dược Nguyễn Thiệu đường ĐT.396B cũ
đến giáp cây xăng La Vân
|
11.000
|
4.300
|
3.100
|
2.200
|
2.200
|
900
|
700
|
500
|
2.800
|
1.100
|
800
|
600
|
|
|
Từ cây xăng La Vân đến giáp địa phận xã Minh Thọ
|
9.000
|
3.700
|
2.600
|
1.900
|
1.800
|
800
|
600
|
500
|
2.300
|
1.000
|
700
|
600
|
|
|
62.2
|
Đường ĐT.396B (cũ - nay là đoạn đường Nguyễn Quang
Cáp): Từ Công ty
dược Nguyễn Thiệu đến ngã tư trung tâm hội nghị xã Quỳnh Phụ
|
12.500
|
4.800
|
3.400
|
2.400
|
2.500
|
1.000
|
700
|
500
|
3.200
|
1.200
|
900
|
600
|
|
|
62.3
|
Đường ĐT.455:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ cầu trạm điện đến ngã tư đường ĐT.396B
|
13.000
|
4.900
|
3.500
|
2.500
|
2.600
|
1.000
|
700
|
500
|
3.300
|
1.300
|
900
|
700
|
|
|
Từ ngã tư đường ĐT.396B đến nhà ông Hiểu, thôn An Phú
|
14.000
|
5.100
|
3.600
|
2.600
|
2.800
|
1.100
|
800
|
600
|
3.500
|
1.300
|
900
|
700
|
|
|
Từ giáp nhà ông Hiểu, thôn An Phú đến đường ĐH.76
|
11.500
|
4.500
|
3.200
|
2.300
|
2.300
|
900
|
700
|
500
|
2.900
|
1.200
|
800
|
600
|
|
|
Từ đường ĐH.76 đến giáp Công ty Việt Trí
|
8.000
|
3.400
|
2.400
|
1.700
|
1.600
|
700
|
600
|
500
|
2.000
|
900
|
700
|
600
|
|
|
Từ Công ty Việt Trí đến cầu Và
|
9.000
|
3.700
|
2.600
|
1.900
|
1.800
|
800
|
600
|
500
|
2.300
|
1.000
|
700
|
600
|
|
|
62.4
|
Đường Mỹ Hà (Đường ĐT.455):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ cầu Mỹ Hà đến giáp nghĩa trang liệt sỹ Quỳnh Mỹ
|
13.000
|
4.900
|
3.500
|
2.500
|
2.600
|
1.000
|
700
|
500
|
3.300
|
1.300
|
900
|
700
|
|
|
Từ nghĩa trang liệt sỹ Quỳnh Mỹ đến giáp xã Quỳnh An
|
9.000
|
3.700
|
2.600
|
1.900
|
1.800
|
800
|
600
|
500
|
2.300
|
1.000
|
700
|
600
|
|
|
62.5
|
Đường ĐT.452A:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp chợ Quỳnh Côi đến cây xăng Tân Thái
|
11.000
|
4.300
|
3.100
|
2.200
|
2.200
|
900
|
700
|
500
|
2.800
|
1.100
|
800
|
600
|
|
|
Từ giáp cây xăng Tân Thái đến hết địa phận xã Quỳnh Phụ
|
8.000
|
3.400
|
2.400
|
1.700
|
1.600
|
700
|
600
|
500
|
2.000
|
900
|
700
|
600
|
|
|
Từ cầu Quỳnh Mỹ đến giáp xã Nguyễn Du
|
8.500
|
3.600
|
2.600
|
1.800
|
1.700
|
800
|
600
|
500
|
2.200
|
900
|
700
|
600
|
|
|
62.6
|
Đường ĐH.74:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ đường ĐT.369B đến giáp xã Quỳnh An (Cầu Trung Đoàn)
|
8.800
|
3.600
|
2.600
|
1.800
|
1.800
|
800
|
600
|
500
|
2.200
|
900
|
700
|
600
|
|
|
Từ giáp xã Trang Bảo Xá (cũ) đến đường ĐT.455
|
7.000
|
3.100
|
2.200
|
1.600
|
1.400
|
700
|
600
|
500
|
1.800
|
800
|
700
|
600
|
|
|
62.7
|
Đường ĐH.75:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ đường ĐT.396B đến nhà ông Nam Cúc
|
9.000
|
3.700
|
2.600
|
1.900
|
1.800
|
800
|
600
|
500
|
2.300
|
1.000
|
700
|
600
|
|
|
Từ giáp nhà ông Nam Cúc đến cầu Sành giáp xã Minh Thọ
|
7.000
|
3.100
|
2.200
|
1.600
|
1.400
|
700
|
600
|
500
|
1.800
|
800
|
700
|
600
|
|
|
62.8
|
Đường ĐH.75A:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ cống La Vân đến ngã tư Lang Trì
|
10.000
|
4.000
|
2.800
|
2.000
|
2.000
|
800
|
600
|
500
|
2.500
|
1.000
|
700
|
600
|
|
|
Từ ngã tư Lang Trì đến chùa Trình - La Vân
|
8.500
|
3.600
|
2.600
|
1.800
|
1.700
|
800
|
600
|
500
|
2.200
|
900
|
700
|
600
|
|
|
Từ giáp chùa Trình - La Vân đến giáp xã Minh Thọ
|
6.000
|
2.700
|
1.900
|
1.400
|
1.200
|
700
|
600
|
500
|
1.500
|
800
|
700
|
600
|
|
|
62.9
|
Đường ĐH.76:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ đường ĐT.396B đến ngã tư thôn cầu Xá (Nút giao đường
ĐH.76 với đường ĐT.455)
|
5.200
|
2.300
|
1.700
|
1.200
|
1.100
|
700
|
600
|
500
|
1.300
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Từ nút giao đường ĐH.76 với đường ĐT.455 đến giáp xã Minh
Thọ (Hết Công ty Thành Công)
|
6.000
|
2.700
|
1.900
|
1.400
|
1.200
|
700
|
600
|
500
|
1.500
|
800
|
700
|
600
|
|
|
62.10
|
Đường Đào Đình Luyện (Đường đối ngoại): Từ đường Nguyễn Du (Cống khu 3A)
đến đường Nguyễn Quang Cáp (Cầu Trạm điện)
|
21.500
|
7.200
|
5.100
|
3.600
|
4.300
|
1.500
|
1.100
|
800
|
5.400
|
1.800
|
1.300
|
900
|
|
|
62.11
|
Đường Nguyễn Du:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp xã Quỳnh Hưng (cũ) đến xí nghiệp thuỷ nông
|
15.000
|
5.300
|
3.800
|
2.700
|
3.000
|
1.100
|
800
|
600
|
3.800
|
1.400
|
1.000
|
700
|
|
|
Từ giáp xí nghiệp thuỷ nông đến ngã ba rẽ vào đường Đào
Đình Luyện
|
17.500
|
6.000
|
4.200
|
3.000
|
3.500
|
1.200
|
900
|
600
|
4.400
|
1.500
|
1.100
|
800
|
|
|
Từ ngã ba rẽ vào đường Đào Đình Luyện Luyện đến ngã tư cầu
Tây
|
25.000
|
8.300
|
5.900
|
4.200
|
5.000
|
1.700
|
1.200
|
900
|
6.300
|
2.100
|
1.500
|
1.100
|
|
|
62.12
|
Đường Nguyễn Quang Cáp:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ cầu trạm điện đến ngã tư Bạt
|
17.000
|
6.000
|
4.200
|
3.000
|
3.400
|
1.200
|
900
|
600
|
4.300
|
1.500
|
1.100
|
800
|
|
|
Từ ngã tư Bạt đến Ngân hàng Chính sách xã hội
|
20.500
|
6.800
|
4.800
|
3.400
|
4.100
|
1.400
|
1.000
|
700
|
5.200
|
1.700
|
1.200
|
900
|
|
|
Từ giáp Ngân hàng Chính sách xã hội đến phố Nguyễn Hồng
Quân (Ngã tư trung tâm hội nghị xã Quỳnh Phụ)
|
17.000
|
6.000
|
4.200
|
3.000
|
3.400
|
1.200
|
900
|
600
|
4.300
|
1.500
|
1.100
|
800
|
|
|
Từ Công ty dược Nguyễn Thiệu đến ngã tư Trung tâm hội nghị
xã Quỳnh Phụ
|
13.700
|
5.000
|
3.500
|
2.500
|
2.800
|
1.000
|
700
|
500
|
3.500
|
1.300
|
900
|
700
|
|
|
61.13
|
Đường Nguyễn Thái Sơn: Từ ngã tư cầu Tây đến chợ Quỳnh
Côi
|
27.000
|
9.000
|
6.300
|
4.500
|
5.400
|
1.800
|
1.300
|
900
|
6.800
|
2.300
|
1.600
|
1.200
|
|
|
62.14
|
Đường Trần Hưng Đạo: Từ ngã tư cầu Tây đến ngã tư Bạt
|
27.500
|
9.000
|
6.300
|
4.500
|
5.500
|
1.800
|
1.300
|
900
|
6.900
|
2.300
|
1.600
|
1.200
|
|
|
62.15
|
Phố Cầu Tây: Từ cầu Tây đến giáp xã Quỳnh Mỹ (cũ)
|
10.500
|
4.200
|
3.000
|
2.100
|
2.100
|
900
|
600
|
500
|
2.700
|
1.100
|
800
|
600
|
|
|
62.16
|
Phố Đào Nguyên Phổ (Đường bờ sông): Từ phố Cầu Tây đến giáp xã Quỳnh Mỹ
cũ (Trạm bơm Quỳnh Mỹ)
|
8.000
|
3.400
|
2.400
|
1.700
|
1.600
|
700
|
600
|
500
|
2.000
|
900
|
700
|
600
|
|
|
62.17
|
Phố Đào Văn Hiển: Từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Đào Đình Luyện
|
14.500
|
5.300
|
3.800
|
2.700
|
2.900
|
1.100
|
800
|
600
|
3.700
|
1.400
|
1.000
|
700
|
|
|
62.18
|
Phố Đoàn Nguyễn Thục: Từ ngã tư Bạt đến cống ông Nga
(Giáp xã Quỳnh Hồng cũ)
|
13.000
|
4.900
|
3.500
|
2.500
|
2.600
|
1.000
|
700
|
500
|
3.300
|
1.300
|
900
|
700
|
|
|
62.19
|
Phố Đoàn Nguyễn Tuấn (Đường bờ sông): Từ cầu Mỹ Hà đến phố Cầu Tây
|
8.500
|
3.600
|
2.600
|
1.800
|
1.700
|
800
|
600
|
500
|
2.200
|
900
|
700
|
600
|
|
|
62.20
|
Phố Nguyễn Công Trứ:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ đường Trần Hưng Đạo đến ngã tư gốc gạo - trừ các lô đất
thuộc khu dân cư Đồng Kênh
|
16.000
|
5.600
|
4.000
|
2.800
|
3.200
|
1.200
|
800
|
600
|
4.000
|
1.400
|
1.000
|
700
|
|
|
Đường 19-5 kéo dài - Từ gốc gạo đến hết chợ Thành Đạt (Đến
đường ĐT.452A)
|
11.000
|
4.300
|
3.100
|
2.200
|
2.200
|
900
|
700
|
500
|
2.800
|
1.100
|
800
|
600
|
|
|
Đường phía sau đường 19/5
|
11.000
|
4.300
|
3.100
|
2.200
|
2.200
|
900
|
700
|
500
|
2.800
|
1.100
|
800
|
600
|
|
|
62.21
|
Phố Nguyễn Hồng Quân: Từ đường Nguyễn Quang Cáp (Trung tâm
bồi dưỡng chính trị huyện) đến phố Đoàn Nguyễn Thục (Cống ông Nga)
|
7.000
|
3.100
|
2.200
|
1.600
|
1.400
|
700
|
600
|
500
|
1.800
|
800
|
700
|
600
|
|
|
62.22
|
Phố Phạm Nhữ Dực: Từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Đào Đình Luyện
(Cạnh cây xăng)
|
10.000
|
4.000
|
2.800
|
2.000
|
2.000
|
800
|
600
|
500
|
2.500
|
1.000
|
700
|
600
|
|
|
62.23
|
Đường xã:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp thị trấn Quỳnh Côi (cũ) (Đường qua Hội người mù)
đến đường ĐT.396B
|
9.500
|
3.900
|
2.800
|
2.000
|
1.900
|
800
|
600
|
500
|
2.400
|
1.000
|
700
|
600
|
|
|
Từ đường ĐT.396B đến trường THCS Quỳnh Hải
|
6.000
|
2.700
|
1.900
|
1.400
|
1.200
|
700
|
600
|
500
|
1.500
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Từ giáp trường THCS Quỳnh Hải đến chợ Đó
|
7.000
|
3.100
|
2.200
|
1.600
|
1.400
|
700
|
600
|
500
|
1.800
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Từ giáp Ngân hàng Nông nghiệp Quỳnh Phụ đến ngã tư Cây Đa
|
8.000
|
3.400
|
2.400
|
1.700
|
1.600
|
700
|
600
|
500
|
2.000
|
900
|
700
|
600
|
|
|
Từ giáp khu dân cư Đồng Kênh đến gốc đa
|
4.000
|
2.000
|
1.400
|
1.000
|
800
|
700
|
600
|
500
|
1.000
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Từ giáp thị trấn Quỳnh Côi (cũ) đến cầu Quỳnh Mỹ (Đường
ĐT.455 cũ)
|
11.000
|
4.300
|
3.100
|
2.200
|
2.200
|
900
|
700
|
500
|
2.800
|
1.100
|
800
|
600
|
|
|
Từ ngã ba Quỳnh Mỹ đến nhà ông Vôn, thôn Hải Hà (Trừ các
lô đất thuộc khu dân cư Đồng Quỳnh)
|
8.500
|
3.600
|
2.600
|
1.800
|
1.700
|
800
|
600
|
500
|
2.200
|
900
|
700
|
600
|
|
|
Từ ngã ba đường ĐT.396B đến hết trường TH&THCS Quỳnh
Hưng
|
7.000
|
3.100
|
2.200
|
1.600
|
1.400
|
700
|
600
|
500
|
1.800
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Từ đường ĐT.396B đến trụ sở công an PCCC
|
11.000
|
4.300
|
3.100
|
2.200
|
2.200
|
900
|
700
|
500
|
2.800
|
1.100
|
800
|
600
|
|
|
Các đoạn còn lại thuộc xã Quỳnh Hải (cũ)
|
5.000
|
2.300
|
1.700
|
1.200
|
1.000
|
700
|
600
|
500
|
1.300
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Các đoạn còn lại thuộc xã Quỳnh Hội (cũ)
|
4.000
|
2.000
|
1.400
|
1.200
|
800
|
700
|
600
|
500
|
1.000
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Các đoạn còn lại thuộc xã Quỳnh Hồng (cũ)
|
10.600
|
4.200
|
3.000
|
2.100
|
2.200
|
900
|
600
|
500
|
2.700
|
1.100
|
800
|
600
|
|
|
Các đoạn còn lại thuộc xã Quỳnh Mỹ (cũ), xã Quỳnh Hưng
(cũ)
|
3.500
|
2.000
|
1.400
|
1.200
|
800
|
700
|
600
|
500
|
900
|
800
|
700
|
600
|
|
|
62.24
|
Các nhánh đường khác:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường từ đường Nguyễn Thái Sơn (Đường ĐT.452) đến ngã tư
phố Nguyễn Công Trứ
|
14.000
|
5.100
|
3.600
|
2.600
|
2.800
|
1.100
|
800
|
600
|
3.500
|
1.300
|
900
|
700
|
|
|
Đường từ giáp nhà ông Nhiệm, tổ 7 (Đường nhánh 19/5) đến
sau trụ sở UBND thị trấn Quỳnh Côi (cũ)
|
8.000
|
3.400
|
2.400
|
1.700
|
1.600
|
700
|
600
|
500
|
2.000
|
900
|
700
|
600
|
|
|
|
Đường nhánh phố Nguyễn Công Trứ
|
9.500
|
3.900
|
2.800
|
2.000
|
1.900
|
800
|
600
|
500
|
2.400
|
1.000
|
700
|
600
|
|
|
62.25
|
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
|
7.000
|
3.100
|
2.200
|
1.600
|
1.400
|
700
|
600
|
500
|
1.800
|
800
|
700
|
600
|
|
|
62.26
|
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
|
5.000
|
2.300
|
1.700
|
1.200
|
1.000
|
700
|
600
|
500
|
1.300
|
800
|
700
|
600
|
|
|
62.27
|
Đường thôn và đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
|
|
2.000
|
1.400
|
1.200
|
|
700
|
600
|
500
|
|
800
|
700
|
600
|
|
|
B
|
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
62.28
|
Khu dân cư mới tổ dân phố số 1 (Khu Sinh Phần):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường số 1
|
14.000
|
|
|
|
2.800
|
|
|
|
3.500
|
|
|
|
|
|
Đường nội bộ còn lại
|
10.000
|
|
|
|
2.000
|
|
|
|
2.500
|
|
|
|
|
|
62.29
|
Khu dân cư mới Đồng Quỳnh:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường xã Quỳnh Mỹ (cũ)
|
14.000
|
|
|
|
2.800
|
|
|
|
3.500
|
|
|
|
|
|
Đường quy hoạch số 1
|
13.000
|
|
|
|
2.600
|
|
|
|
3.300
|
|
|
|
|
|
Đường quy hoạch số 2
|
12.000
|
|
|
|
2.400
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
|
|
Đường quy hoạch số 7, số 10, số 11
|
10.000
|
|
|
|
2.000
|
|
|
|
2.500
|
|
|
|
|
|
Đường nội bộ còn lại
|
9.000
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
2.300
|
|
|
|
|
|
62.30
|
Khu quy hoạch dân cư và chợ đầu mối Quỳnh Hải:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường G1
|
17.000
|
|
|
|
3.400
|
|
|
|
4.300
|
|
|
|
|
|
Đường G2
|
14.000
|
|
|
|
2.800
|
|
|
|
3.500
|
|
|
|
|
|
Đường N3, N4, N5
|
12.500
|
|
|
|
2.500
|
|
|
|
3.200
|
|
|
|
|
|
Đường D2
|
10.500
|
|
|
|
2.100
|
|
|
|
2.700
|
|
|
|
|
|
Đường nội bộ còn lại
|
8.500
|
|
|
|
1.700
|
|
|
|
2.200
|
|
|
|
|
|
62.31
|
Khu dân cư mới thôn Quảng Bá:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường gom đường ĐT.396B
|
11.500
|
|
|
|
2.300
|
|
|
|
2.900
|
|
|
|
|
|
Đường xã
|
7.500
|
|
|
|
1.500
|
|
|
|
1.900
|
|
|
|
|
|
Đường nội bộ còn lại
|
6.500
|
|
|
|
1.300
|
|
|
|
1.700
|
|
|
|
|
|
62.32
|
Khu dân cư mới thôn An Phú 1 (Bám đường N6, khu quy hoạch dân cư
và chợ đầu mối Quỳnh Hải)
|
12.500
|
|
|
|
2.500
|
|
|
|
3.200
|
|
|
|
|
|
62.33
|
Khu dân cư thôn Quảng Bá (08 lô đất sau bến xe Quỳnh
Côi)
|
8.500
|
|
|
|
1.700
|
|
|
|
2.200
|
|
|
|
|
|
62.34
|
Khu dân cư mới thôn Phụng Công (Khu Đồng Cửa):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường gom đường ĐT.455
|
8.500
|
|
|
|
1.700
|
|
|
|
2.200
|
|
|
|
|
|
Đường nội bộ còn lại
|
6.000
|
|
|
|
1.200
|
|
|
|
1.500
|
|
|
|
|
|
62.35
|
Khu dân cư mới Đồng Kênh, thôn Lương Cụ Nam:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Phố Nguyễn Công Trứ
|
24.000
|
|
|
|
4.800
|
|
|
|
6.000
|
|
|
|
|
|
Đường quy hoạch D2
|
16.500
|
|
|
|
3.300
|
|
|
|
4.200
|
|
|
|
|
|
Đường nội bộ còn lại
|
13.500
|
|
|
|
2.700
|
|
|
|
3.400
|
|
|
|
|
|
62.36
|
Khu dân cư thôn Lương Cụ Bắc (Giáp Công ty dược
Nguyễn Thiệu):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường gom đường ĐT.396B
|
11.000
|
|
|
|
2.200
|
|
|
|
2.800
|
|
|
|
|
|
Đường nội bộ còn lại
|
8.000
|
|
|
|
1.600
|
|
|
|
2.000
|
|
|
|
|
|
62.37
|
Khu dân cư thôn Hùng Lộc:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường xã
|
7.500
|
|
|
|
1.500
|
|
|
|
1.900
|
|
|
|
|
|
Đường quy hoạch số 08
|
7.000
|
|
|
|
1.400
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
|
|
Đường quy hoạch số 05 và số 09
|
6.000
|
|
|
|
1.200
|
|
|
|
1.500
|
|
|
|
|
|
62.38
|
Trục đường đi qua khu dân cư Mỹ Hà (Ngoài các lô giáp mặt đường
ĐT.455)
|
6.500
|
|
|
|
1.300
|
|
|
|
1.700
|
|
|
|
|
|
62.39
|
Khu dân cư mới xã Quỳnh Hưng (Giai đoạn 1):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường gom đường ĐT.396B
|
10.000
|
|
|
|
2.000
|
|
|
|
2.500
|
|
|
|
|
|
Đường quy hoạch số 4 (Đường đôi)
|
11.000
|
|
|
|
2.200
|
|
|
|
2.800
|
|
|
|
|
|
Đường quy hoạch số 7
|
8.000
|
|
|
|
1.600
|
|
|
|
2.000
|
|
|
|
|
|
Đường quy hoạch số 10
|
9.000
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
2.300
|
|
|
|
|
|
Đường nội bộ còn lại
|
7.000
|
|
|
|
1.400
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
|
|
62.40
|
Khu dân cư mới xã Quỳnh Hưng (Giai đoạn 2):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường gom đường ĐT.396B
|
10.000
|
|
|
|
2.000
|
|
|
|
2.500
|
|
|
|
|
|
Đường quy hoạch số 3 (Đường đôi)
|
11.000
|
|
|
|
2.200
|
|
|
|
2.800
|
|
|
|
|
|
Đường quy hoạch số 1
|
8.000
|
|
|
|
1.600
|
|
|
|
2.000
|
|
|
|
|
|
Đường quy hoạch số 8
|
9.000
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
2.300
|
|
|
|
|
|
Đường nội bộ còn lại
|
7.000
|
|
|
|
1.400
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
|
|
62.41
|
Khu dân cư mới thôn Quang Trung, Châu Tiền:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường xã
|
7.500
|
|
|
|
1.500
|
|
|
|
1.900
|
|
|
|
|
|
Đường quy hoạch số 01, 02, 03, 04
|
7.000
|
|
|
|
1.400
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
|
|
Đường nội bộ còn lại
|
6.000
|
|
|
|
1.200
|
|
|
|
1.500
|
|
|
|
|
|
62.42
|
Khu dân cư mới Hải Vân Lương (Giai đoạn 1):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường quy hoạch B và đường quy hoạch 01
|
18.000
|
|
|
|
3.600
|
|
|
|
4.500
|
|
|
|
|
|
Đường quy hoạch C
|
17.000
|
|
|
|
3.400
|
|
|
|
4.300
|
|
|
|
|
|
Đường quy hoạch 03B
|
11.500
|
|
|
|
2.300
|
|
|
|
2.900
|
|
|
|
|
|
Đường nội bộ còn lại
|
9.500
|
|
|
|
1.900
|
|
|
|
2.400
|
|
|
|
|
|
62.43
|
Khu dân cư mới Đồng Cửa thôn Tân Hóa và Phụng Công:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường gom đường ĐT.455
|
8.500
|
|
|
|
1.700
|
|
|
|
2.200
|
|
|
|
|
|
Đường nội bộ còn lại
|
6.000
|
|
|
|
1.200
|
|
|
|
1.500
|
|
|
|
|
|
62.44
|
Khu dân cư mới Hải Vân Lương giai đoạn 2:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
11.000
|
|
|
|
2.200
|
|
|
|
2.800
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
10.000
|
|
|
|
2.000
|
|
|
|
2.500
|
|
|
|
|
|
Đường rộng dưới 7m
|
8.500
|
|
|
|
1.700
|
|
|
|
2.200
|
|
|
|
|
|
62.45
|
Khu dân cư mới Đồng Thượng Đông:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
11.000
|
|
|
|
2.200
|
|
|
|
2.800
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
10.000
|
|
|
|
2.000
|
|
|
|
2.500
|
|
|
|
|
|
Đường rộng dưới 7m
|
8.500
|
|
|
|
1.700
|
|
|
|
2.200
|
|
|
|
|
|
62.46
|
Khu dân cư mới Hải Vân Lương (Giai đoạn 3)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
62.47
|
Dự án phát triển nhà ở thương mại khu dân cư Đồng
Bến:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Phố Cầu Tây
|
21.000
|
|
|
|
4.200
|
|
|
|
5.300
|
|
|
|
|
|
Đường quy hoạch D4
|
18.000
|
|
|
|
3.600
|
|
|
|
4.500
|
|
|
|
|
|
Đường nội bộ còn lại
|
13.000
|
|
|
|
2.600
|
|
|
|
3.300
|
|
|
|
|
|
62.48
|
Các khu dân cư còn lại:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
9.000
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
2.300
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
7.000
|
|
|
|
1.400
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
|
|
Đường rộng dưới 7m
|
5.000
|
|
|
|
1.000
|
|
|
|
1.300
|
|
|
|
|
|
|
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
|
1.000
|
|
|
|
500
|
|
|
|
600
|
|
|
|
|
|
63
|
XÃ MINH THỌ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
KHU VỰC 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
A
|
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
63.1
|
Đường ĐT.396B: Từ giáp xã Quỳnh Phụ đến chân cầu Hiệp
|
11.000
|
4.300
|
3.100
|
2.200
|
2.200
|
900
|
700
|
500
|
2.800
|
1.100
|
800
|
600
|
|
|
63.2
|
Đường ĐT.452A: Từ giáp xã Quỳnh Phụ đến giáp xã Nguyễn Du
|
5.100
|
2.300
|
1.700
|
1.200
|
1.100
|
700
|
600
|
500
|
1.300
|
800
|
700
|
600
|
|
|
63.3
|
Đường ĐH.75:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ cầu Sành giáp xã Quỳnh Phụ đến ngã tư trường THPT Quỳnh
Thọ
|
6.500
|
2.900
|
2.100
|
1.500
|
1.300
|
700
|
600
|
500
|
1.700
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Từ ngã tư THPT Quỳnh Thọ đến ngã ba chợ Quỳnh Thọ
|
5.800
|
2.500
|
1.800
|
1.300
|
1.200
|
700
|
600
|
500
|
1.500
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Từ ngã ba chợ Quỳnh Thọ đến ngã ba rẽ vào thôn Bắc Sơn
|
5.200
|
2.300
|
1.700
|
1.200
|
1.100
|
700
|
600
|
500
|
1.300
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Từ ngã ba rẽ vào thôn Bắc Sơn đến cầu Vược (Giáp xã A Sào)
|
4.700
|
2.100
|
1.500
|
1.200
|
1.000
|
700
|
600
|
500
|
1.200
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Từ giáp ngã ba chợ Quỳnh Thọ đến trụ sở Ban chỉ huy quân
sự xã Minh Thọ
|
5.300
|
2.300
|
1.700
|
1.200
|
1.100
|
700
|
600
|
500
|
1.400
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Từ giáp trụ sở Ban chỉ huy quân sự xã Minh Thọ đến giáp đê
sông Luộc
|
4.200
|
2.000
|
1.400
|
1.200
|
900
|
700
|
600
|
500
|
1.100
|
800
|
700
|
600
|
|
|
63.4
|
Đường ĐH.75A: Từ giáp địa phận xã Quỳnh Phụ đến trụ sở Đảng ủy xã
Minh Thọ
|
5.100
|
2.300
|
1.700
|
1.200
|
1.100
|
700
|
600
|
500
|
1.300
|
800
|
700
|
600
|
|
|
63.5
|
Đường ĐH.75B: Từ ngã tư trường THPT Quỳnh Thọ đến ngã ba bưu điện
xã Minh Thọ
|
6.000
|
2.700
|
1.900
|
1.400
|
1.200
|
700
|
600
|
500
|
1.500
|
800
|
700
|
600
|
|
|
63.6
|
Đường ĐH.76:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ trường THCS Quỳnh Minh đến ngã tư đường rẽ vào thôn An
Ký Đông
|
6.500
|
2.900
|
2.100
|
1.500
|
1.300
|
700
|
600
|
500
|
1.700
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Các đoạn còn lại
|
4.600
|
2.100
|
1.500
|
1.200
|
1.000
|
700
|
600
|
500
|
1.200
|
800
|
700
|
600
|
|
|
63.7
|
Đường ĐH.77: Từ đường ĐT.452A (Cầu Dầu) đến ngã ba thôn Bến Hiệp
|
4.700
|
2.100
|
1.500
|
1.200
|
1.000
|
700
|
600
|
500
|
1.200
|
800
|
700
|
600
|
|
|
63.8
|
Đường ĐH.79:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp xã Ngọc Lâm đến ngã ba đường ĐH.77 (Đoạn đường
ĐT.396B cũ)
|
6.200
|
2.700
|
1.900
|
1.400
|
1.300
|
700
|
600
|
500
|
1.600
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Từ ngã ba đường ĐH.77 đến ngã ba đường ĐT.396B (Đoạn đường
ĐT.396B cũ)
|
5.600
|
2.500
|
1.800
|
1.300
|
1.200
|
700
|
600
|
500
|
1.400
|
800
|
700
|
600
|
|
|
63.9
|
Đường xã
|
4.000
|
2.000
|
1.400
|
1.200
|
800
|
700
|
600
|
500
|
1.000
|
800
|
700
|
600
|
|
|
63.10
|
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
|
7.000
|
3.100
|
2.200
|
1.600
|
1.400
|
700
|
600
|
500
|
1.800
|
800
|
700
|
600
|
|
|
63.11
|
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
|
5.000
|
2.300
|
1.700
|
1.200
|
1.000
|
700
|
600
|
500
|
1.300
|
800
|
700
|
600
|
|
|
63.12
|
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
|
|
2.000
|
1.400
|
1.200
|
|
700
|
600
|
500
|
|
800
|
700
|
600
|
|
|
B
|
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
63.13
|
Khu dân cư thôn Bái Trang (Ao ông Khải): Các lô đất tiếp giáp đường thôn
|
2.100
|
|
|
|
800
|
|
|
|
900
|
|
|
|
|
|
63.14
|
Khu dân cư thôn Ngọc Quế 1 (Ao ông Thập)
|
2.100
|
|
|
|
800
|
|
|
|
900
|
|
|
|
|
|
63.15
|
Đường nội bộ khu dân cư mới thôn An Ký Trung
|
3.800
|
|
|
|
800
|
|
|
|
1.000
|
|
|
|
|
|
63.16
|
Khu dân cư mới thôn Bến Hiệp:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường ĐH.79
|
8.200
|
|
|
|
1.700
|
|
|
|
2.100
|
|
|
|
|
|
Đường nội bộ còn lại
|
4.200
|
|
|
|
900
|
|
|
|
1.100
|
|
|
|
|
|
63.17
|
Điểm dân cư thôn An Hiệp (05 lô):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường ĐH.75
|
5.200
|
|
|
|
1.100
|
|
|
|
1.300
|
|
|
|
|
|
Đường nội bộ còn lại
|
2.900
|
|
|
|
800
|
|
|
|
900
|
|
|
|
|
|
63.18
|
Các khu dân cư còn lại:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
6.000
|
|
|
|
1.200
|
|
|
|
1.500
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
4.000
|
|
|
|
800
|
|
|
|
1.000
|
|
|
|
|
|
Đường rộng dưới 7m
|
2.000
|
|
|
|
800
|
|
|
|
900
|
|
|
|
|
|
|
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
|
1.000
|
|
|
|
500
|
|
|
|
600
|
|
|
|
|
|
64
|
XÃ NGUYỄN DU
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
KHU VỰC 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
A
|
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
64.1
|
Đường ĐT.455:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp xã Quỳnh An đến ngã ba đường ĐH.74
|
7.000
|
3.100
|
2.200
|
1.600
|
1.400
|
700
|
600
|
500
|
1.800
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Từ giáp ngã ba đường ĐH.74 đến trạm bơm số 1
|
10.000
|
4.000
|
2.800
|
2.000
|
2.000
|
800
|
600
|
500
|
2.500
|
1.000
|
700
|
600
|
|
|
Từ giáp trạm bơm số 1 đến giáp xã Thần Khê
|
7.000
|
3.100
|
2.200
|
1.600
|
1.400
|
700
|
600
|
500
|
1.800
|
800
|
700
|
600
|
|
|
64.2
|
Đường ĐT.452A: Từ giáp xã Ngọc Lâm đến giáp xã Minh Thọ
|
4.000
|
2.000
|
1.400
|
1.100
|
800
|
700
|
600
|
500
|
1.000
|
800
|
700
|
600
|
|
|
64.3
|
Đường ĐH.74:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ đường ĐT.455 đến nghĩa trang thôn Lang Duyên
|
4.000
|
2.000
|
1.400
|
1.100
|
800
|
700
|
600
|
500
|
1.000
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Từ trụ sở UBND xã Nguyễn Du đến ngã ba đường ĐT.455
|
4.000
|
2.000
|
1.400
|
1.100
|
800
|
700
|
600
|
500
|
1.000
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Từ cầu La đến trụ sở UBND xã Nguyễn Du
|
4.800
|
2.100
|
1.500
|
1.100
|
1.000
|
700
|
600
|
500
|
1.200
|
800
|
700
|
600
|
|
|
64.4
|
Đường ĐH.74A:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ đường ĐT.452A đến ngã tư cạnh chùa Đà Thôn
|
3.500
|
2.000
|
1.400
|
1.100
|
800
|
700
|
600
|
500
|
900
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Từ giáp ngã tư cạnh chùa Đà Thôn đến trụ sở Đảng ủy xã
Nguyễn Du
|
4.800
|
2.100
|
1.500
|
1.100
|
1.000
|
700
|
600
|
500
|
1.200
|
800
|
700
|
600
|
|
|
64.5
|
Đường ĐH.80:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ đường ĐT.455 đến ngã ba thôn Hải An
|
7.500
|
3.300
|
2.400
|
1.700
|
1.500
|
700
|
600
|
500
|
1.900
|
900
|
700
|
600
|
|
|
Từ ngã ba thôn Hải An đến ngã tư thôn Hải An
|
6.400
|
2.700
|
1.900
|
1.400
|
1.300
|
700
|
600
|
500
|
1.600
|
800
|
700
|
600
|
|
|
64.6
|
Đường ĐH.81:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ đường ĐT.455 đến giáp thôn Lang Duyên
|
8.400
|
3.400
|
2.400
|
1.700
|
1.700
|
700
|
600
|
500
|
2.100
|
900
|
700
|
600
|
|
|
Từ thôn Lang Duyên đến giáp nhà ông Thiều
|
7.000
|
3.100
|
2.200
|
1.600
|
1.400
|
700
|
600
|
500
|
1.800
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Từ nhà ông Thiều đến ngã ba giáp nhà văn hóa thôn Lang
Duyên
|
5.000
|
2.300
|
1.700
|
1.200
|
1.000
|
700
|
600
|
500
|
1.300
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Từ nhà văn hóa thôn Lang Duyên đến ngã ba thôn Hoàng Xá
|
5.600
|
2.500
|
1.800
|
1.300
|
1.200
|
700
|
600
|
500
|
1.400
|
800
|
700
|
600
|
|
|
64.7
|
Đoạn đường nối đường ĐT.452A với đường ĐH.74
|
3.500
|
2.000
|
1.400
|
1.100
|
800
|
700
|
600
|
500
|
900
|
800
|
700
|
600
|
|
|
64.8
|
Đường xã:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ nhà văn hóa thôn Khả Lang đến ngã ba đường vào chùa
Phúc Ân
|
5.000
|
2.300
|
1.700
|
1.200
|
1.000
|
700
|
600
|
500
|
1.300
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Đoạn nắn tuyến từ hồ thôn Cẩn Du đến nhà ông Thuấn
|
3.000
|
1.800
|
1.300
|
1.100
|
800
|
700
|
600
|
500
|
900
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Từ ngã tư thôn Hải An đến ngã ba thôn Trình Uyên
|
3.200
|
1.800
|
1.300
|
1.100
|
800
|
700
|
600
|
500
|
900
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Các đoạn còn lại
|
3.600
|
2.000
|
1.400
|
1.100
|
800
|
700
|
600
|
500
|
900
|
800
|
700
|
600
|
|
|
64.9
|
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
|
6.000
|
2.700
|
1.900
|
1.400
|
1.200
|
700
|
600
|
500
|
1.500
|
800
|
700
|
600
|
|
|
64.10
|
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
|
5.000
|
2.300
|
1.700
|
1.200
|
1.000
|
700
|
600
|
500
|
1.300
|
800
|
700
|
600
|
|
|
64.11
|
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
|
|
1.700
|
1.200
|
1.100
|
|
700
|
600
|
500
|
|
800
|
700
|
600
|
|
|
B
|
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
64.12
|
Điểm dân cư mới thôn An Khoái; Điểm dân cư thôn La
Triều
|
3.100
|
|
|
|
800
|
|
|
|
900
|
|
|
|
|
|
64.13
|
Khu dân cư Quỳnh Châu:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường xã
|
5.200
|
|
|
|
1.100
|
|
|
|
1.300
|
|
|
|
|
|
Đường thôn
|
3.100
|
|
|
|
800
|
|
|
|
900
|
|
|
|
|
|
64.14
|
Khu dân cư mới thôn Đà Thôn:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường gom
|
6.200
|
|
|
|
1.300
|
|
|
|
1.600
|
|
|
|
|
|
Đường nội bộ còn lại
|
3.100
|
|
|
|
800
|
|
|
|
900
|
|
|
|
|
|
64.15
|
Khu dân cư mới thôn Hải An:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường ĐH.80
|
9.500
|
|
|
|
1.900
|
|
|
|
2.400
|
|
|
|
|
|
Đường nội bộ giáp chợ Hới
|
11.000
|
|
|
|
2.200
|
|
|
|
2.800
|
|
|
|
|
|
Đường nội bộ còn lại
|
5.100
|
|
|
|
1.100
|
|
|
|
1.300
|
|
|
|
|
|
64.16
|
Các khu dân cư còn lại:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
6.000
|
|
|
|
1.200
|
|
|
|
1.500
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
4.500
|
|
|
|
900
|
|
|
|
1.200
|
|
|
|
|
|
Đường rộng dưới 7m
|
3.000
|
|
|
|
800
|
|
|
|
900
|
|
|
|
|
|
|
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
|
1.000
|
|
|
|
500
|
|
|
|
600
|
|
|
|
|
|
65
|
XÃ QUỲNH AN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
KHU VỰC 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
A
|
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
65.1
|
Quốc lộ 10:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp xã Đông Hưng (Ngã ba Đọ) đến trụ sở công an xã
Quỳnh An
|
13.000
|
4.900
|
3.500
|
2.500
|
2.600
|
1.000
|
700
|
500
|
3.300
|
1.300
|
900
|
700
|
|
|
Từ giáp trụ sở công an xã Quỳnh An đến ngã tư Kênh
|
11.000
|
4.300
|
3.100
|
2.200
|
2.200
|
900
|
700
|
500
|
2.800
|
1.100
|
800
|
600
|
|
|
Từ ngã tư Kênh đến cầu Vật
|
9.500
|
3.900
|
2.800
|
2.000
|
1.900
|
800
|
600
|
500
|
2.400
|
1.000
|
700
|
600
|
|
|
65.2
|
Đường ĐT.396B:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ Quốc lộ 10 (Ngã ba Đợi) đến giáp cầu Chéo (Thôn A Mễ)
|
8.200
|
3.400
|
2.400
|
1.700
|
1.700
|
700
|
600
|
500
|
2.100
|
900
|
700
|
600
|
|
|
Từ cầu Chéo (Thôn A Mễ) đến ngã tư Thái Hà
|
9.000
|
3.700
|
2.600
|
1.900
|
1.800
|
800
|
600
|
500
|
2.300
|
1.000
|
700
|
600
|
|
|
Từ ngã tư Thái Hà đến giáp cây xăng Hoàng Trọng
|
8.200
|
3.400
|
2.400
|
1.700
|
1.700
|
700
|
600
|
500
|
2.100
|
900
|
700
|
600
|
|
|
65.3
|
Đường ĐT.455: Từ cầu Táo đến quán ông Thụ
|
7.300
|
3.100
|
2.200
|
1.600
|
1.500
|
700
|
600
|
500
|
1.900
|
800
|
700
|
600
|
|
|
65.4
|
Đường ĐT.468: Từ giáp xã Bắc Tiên Hưng đến hết địa phận xã Quỳnh An
|
7.800
|
3.300
|
2.400
|
1.700
|
1.600
|
700
|
600
|
500
|
2.000
|
900
|
700
|
600
|
|
|
65.5
|
Đường ĐH.74:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ cầu Trung Đoàn đến đình làng Ngọc Chi
|
5.000
|
2.300
|
1.700
|
1.200
|
1.000
|
700
|
600
|
500
|
1.300
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Từ giáp trường mầm non Quỳnh Bảo đến giáp ngã ba cạnh đình
Nam Đài
|
5.000
|
2.300
|
1.700
|
1.200
|
1.000
|
700
|
600
|
500
|
1.300
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Từ ngã ba ông Kế đến đường ĐT.455
|
4.300
|
2.000
|
1.400
|
1.100
|
900
|
700
|
600
|
500
|
1.100
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Các đoạn còn lại
|
4.300
|
2.000
|
1.400
|
1.100
|
900
|
700
|
600
|
500
|
1.100
|
800
|
700
|
600
|
|
|
65.6
|
Đường ĐH.82: Từ đường ĐT.369B đến ngã ba thôn Sơn La Đông
|
3.500
|
2.000
|
1.400
|
1.100
|
800
|
700
|
600
|
500
|
900
|
800
|
700
|
600
|
|
|
65.7
|
Đường ĐH.83:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ đường ĐT.369B đến cầu giáp thôn Khang Ninh
|
5.500
|
2.500
|
1.800
|
1.300
|
1.100
|
700
|
600
|
500
|
1.400
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Từ cầu giáp thôn Khang Ninh đến ngã ba chợ Bóp (Thôn Khang
Ninh)
|
5.000
|
2.300
|
1.700
|
1.200
|
1.000
|
700
|
600
|
500
|
1.300
|
800
|
700
|
600
|
|
|
65.8
|
Đường ĐH.84: Từ Quốc lộ 10 (Cạnh Công ty Cổ phần JAPFA COMPEED) đến ngã
tư Đồng Giàng
|
5.500
|
2.500
|
1.800
|
1.300
|
1.100
|
700
|
600
|
500
|
1.400
|
800
|
700
|
600
|
|
|
65.9
|
Đường xã:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ đình Nam Đài đến ngã ba ông Kế
|
3.600
|
2.000
|
1.400
|
1.100
|
800
|
700
|
600
|
500
|
900
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Từ cầu Chéo (Thôn A Mễ) đến đường ĐT.396B (Đoạn đường
ĐT.396B cũ)
|
3.700
|
2.000
|
1.400
|
1.100
|
800
|
700
|
600
|
500
|
1.000
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Từ giáp ngã ba đường ĐT.396B gần nhà ông Tiếp, thôn Bình
Minh đến giáp ngã ba đường ĐT.396B cạnh cổng làng thôn Bình Minh
|
4.700
|
2.100
|
1.500
|
1.100
|
1.000
|
700
|
600
|
500
|
1.200
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Từ giáp ngã tư đường ĐT.396B đến ngã ba thôn Đông Hồng
(Qua cửa trạm y tế xã)
|
4.700
|
2.100
|
1.500
|
1.100
|
1.000
|
700
|
600
|
500
|
1.200
|
800
|
700
|
600
|
|
|
65.9
|
Từ gần ngã tư Kênh đến giáp trường THCS An Vinh
|
5.200
|
2.300
|
1.700
|
1.200
|
1.100
|
700
|
600
|
500
|
1.300
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Từ trường THCS An Vinh đến ngã tư Đồng Giàng
|
8.400
|
3.400
|
2.400
|
1.700
|
1.700
|
700
|
600
|
500
|
2.100
|
900
|
700
|
600
|
|
|
Từ ngã ba ông Ngân thôn An Lạc 2 đến cầu Ổ (Sông Diêm Hộ)
|
6.900
|
2.900
|
2.100
|
1.500
|
1.400
|
700
|
600
|
500
|
1.800
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Từ giáp ngã ba đường ĐT.396B đến nút Quốc lộ 10 (Đường
ĐT.396B cũ)
|
5.500
|
2.500
|
1.800
|
1.300
|
1.100
|
700
|
600
|
500
|
1.400
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Từ Quốc lộ 10 (Ngã tư Kênh) đến cầu Xìa
|
6.300
|
2.700
|
1.900
|
1.400
|
1.300
|
700
|
600
|
500
|
1.600
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Các đoạn còn lại thuộc xã Quỳnh Bảo (cũ)
|
3.500
|
2.000
|
1.400
|
1.100
|
800
|
700
|
600
|
500
|
900
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Các đoạn còn lại thuộc xã Quỳnh Trang (cũ), xã Quỳnh Xá
(cũ), xã Đông Hải (cũ)
|
3.000
|
1.800
|
1.300
|
1.100
|
800
|
700
|
600
|
500
|
900
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Các đoạn còn lại thuộc xã An Vinh (cũ)
|
4.000
|
2.000
|
1.400
|
1.100
|
800
|
700
|
600
|
500
|
1.000
|
800
|
700
|
600
|
|
|
65.10
|
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
|
8.000
|
3.400
|
2.400
|
1.700
|
1.600
|
700
|
600
|
500
|
2.000
|
900
|
700
|
600
|
|
|
65.11
|
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
|
6.500
|
2.900
|
2.100
|
1.500
|
1.300
|
700
|
600
|
500
|
1.700
|
800
|
700
|
600
|
|
|
65.12
|
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
|
|
1.800
|
1.300
|
1.100
|
|
700
|
600
|
500
|
|
800
|
700
|
600
|
|
|
B
|
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
65.13
|
Khu dân cư mới thôn Ngọc Chi, thôn Sơn Hòa:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường ĐH.74
|
6.000
|
|
|
|
1.200
|
|
|
|
1.500
|
|
|
|
|
|
Đường nội bộ còn lại
|
2.600
|
|
|
|
800
|
|
|
|
900
|
|
|
|
|
|
65.14
|
Điểm quy hoạch dân cư thôn Ngọc Chi (04 lô):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường ĐH.74
|
6.100
|
|
|
|
1.300
|
|
|
|
1.600
|
|
|
|
|
|
Đường nội bộ còn lại
|
3.600
|
|
|
|
800
|
|
|
|
900
|
|
|
|
|
|
65.15
|
Khu dân cư mới thôn Khang Ninh:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường ĐH.83
|
5.200
|
|
|
|
1.100
|
|
|
|
1.300
|
|
|
|
|
|
Đường hiện có (Từ cầu chui Thái Hà đến trạm y tế Quỳnh
Trang)
|
4.700
|
|
|
|
1.000
|
|
|
|
1.200
|
|
|
|
|
|
Đường nội bộ còn lại
|
2.600
|
|
|
|
800
|
|
|
|
900
|
|
|
|
|
|
65.16
|
Khu dân cư mới thôn Xuân La Đông:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường gom đường ĐT.468
|
4.600
|
|
|
|
1.000
|
|
|
|
1.200
|
|
|
|
|
|
Đường xã
|
4.600
|
|
|
|
1.000
|
|
|
|
1.200
|
|
|
|
|
|
Đường nội bộ còn lại
|
2.600
|
|
|
|
800
|
|
|
|
900
|
|
|
|
|
|
65.17
|
Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Hương Hòa
|
5.200
|
|
|
|
1.100
|
|
|
|
1.300
|
|
|
|
|
|
65.18
|
Khu dân cư mới thôn Đồng Cừ
|
5.200
|
|
|
|
1.100
|
|
|
|
1.300
|
|
|
|
|
|
65.19
|
Các khu dân cư còn lại:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
5.000
|
|
|
|
1.000
|
|
|
|
1.300
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
4.000
|
|
|
|
800
|
|
|
|
1.000
|
|
|
|
|
|
Đường rộng dưới 7m
|
3.000
|
|
|
|
800
|
|
|
|
900
|
|
|
|
|
|
|
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
|
1.000
|
|
|
|
500
|
|
|
|
600
|
|
|
|
|
|
66
|
XÃ NGỌC LÂM
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
KHU VỰC 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
A
|
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
66.1
|
Đường ĐT.452A:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp xã Nguyễn Du đến giáp trụ sở UBND xã Ngọc Lâm
|
4.300
|
2.000
|
1.400
|
1.100
|
900
|
700
|
600
|
500
|
1.100
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Từ trụ sở UBND xã Ngọc Lâm đến cống ông Trẩm
|
5.800
|
2.500
|
1.800
|
1.300
|
1.200
|
700
|
600
|
500
|
1.500
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Từ cống ông Trẩm đến giáp xã Diên Hà
|
6.900
|
2.900
|
2.100
|
1.500
|
1.400
|
700
|
600
|
500
|
1.800
|
800
|
700
|
600
|
|
|
66.2
|
Đường ĐH.77: Từ cầu Dầu đến ngã ba thôn Bến Hiệp
|
5.200
|
2.300
|
1.700
|
1.200
|
1.100
|
700
|
600
|
500
|
1.300
|
800
|
700
|
600
|
|
|
66.3
|
Đường ĐH.78:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp trụ sở Đảng ủy xã Ngọc Lâm đến dốc Nghi Phú
|
5.200
|
2.300
|
1.700
|
1.200
|
1.100
|
700
|
600
|
500
|
1.300
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Từ dốc đê An Lộng (Đường ĐH.79) đến giáp trường mầm non
Quỳnh Hoàng khu A
|
5.800
|
2.500
|
1.800
|
1.300
|
1.200
|
700
|
600
|
500
|
1.500
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Từ trường mầm non Quỳnh Hoàng khu A đến trụ sở Đảng ủy xã
Ngọc Lâm
|
7.200
|
3.100
|
2.200
|
1.600
|
1.500
|
700
|
600
|
500
|
1.800
|
800
|
700
|
600
|
|
|
66.4
|
Đường ĐH.79: Từ giáp trường THCS Quỳnh Giao đến ngã ba thôn Bến Hiệp
|
6.100
|
2.700
|
1.900
|
1.400
|
1.300
|
700
|
600
|
500
|
1.600
|
800
|
700
|
600
|
|
|
66.5
|
Đường khu di dân tái định cư Quỳnh Lâm
|
2.000
|
1.600
|
1.300
|
1.100
|
800
|
700
|
600
|
500
|
900
|
800
|
700
|
600
|
|
|
66.6
|
Đường xã:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ ngã ba chợ Cầu (Đường ĐT.452A) đến ngã ba ông Tọa (Thôn
Đông Châu)
|
8.200
|
3.400
|
2.400
|
1.700
|
1.700
|
700
|
600
|
500
|
2.100
|
900
|
700
|
600
|
|
|
Từ ngã ba ông Tọa (Thôn Đông Châu) đến dốc đê thôn Hy Hà
|
4.500
|
2.100
|
1.500
|
1.100
|
900
|
700
|
600
|
500
|
1.200
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Từ giáp chợ Cầu đến dốc đê thôn Tân Mỹ
|
3.700
|
2.000
|
1.400
|
1.100
|
800
|
700
|
600
|
500
|
1.000
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Từ cống ông Chậm đến cống ông Bảo
|
2.800
|
1.700
|
1.300
|
1.100
|
800
|
700
|
600
|
500
|
900
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Từ cầu Chợ Lam đi xã Nguyễn Du
|
5.900
|
2.500
|
1.800
|
1.300
|
1.200
|
700
|
600
|
500
|
1.500
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Từ trụ sở công an xã Ngọc Lâm đến đê Bối sông Luộc
|
2.500
|
1.700
|
1.300
|
1.100
|
800
|
700
|
600
|
500
|
900
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Từ ngã ba chợ Quỳnh Lâm đi bến đò Trại
|
2.200
|
1.400
|
1.300
|
1.100
|
800
|
700
|
600
|
500
|
900
|
800
|
700
|
600
|
|
|
66.7
|
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
|
6.000
|
2.700
|
1.900
|
1.400
|
1.200
|
700
|
600
|
500
|
1.500
|
800
|
700
|
600
|
|
|
66.8
|
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
|
5.000
|
2.300
|
1.700
|
1.200
|
1.000
|
700
|
600
|
500
|
1.300
|
800
|
700
|
600
|
|
|
66.9
|
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
|
|
1.400
|
1.300
|
1.100
|
|
700
|
600
|
500
|
|
800
|
700
|
600
|
|
|
B
|
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
66.10
|
Khu dân cư mới thôn Trại Vàng:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường thôn
|
3.000
|
|
|
|
800
|
|
|
|
900
|
|
|
|
|
|
Đường nội bộ còn lại
|
2.000
|
|
|
|
800
|
|
|
|
900
|
|
|
|
|
|
66.11
|
Khu dân cư mới thôn Bương Hạ Đông:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường gom đường ĐT.452A
|
3.900
|
|
|
|
800
|
|
|
|
1.000
|
|
|
|
|
|
Đường nội bộ còn lại
|
2.700
|
|
|
|
800
|
|
|
|
900
|
|
|
|
|
|
66.12
|
Khu dân cư mới Quỳnh Ngọc:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường xã
|
8.600
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
2.200
|
|
|
|
|
|
Đường quy hoạch số 1, số 6 và số 9
|
7.400
|
|
|
|
1.500
|
|
|
|
1.900
|
|
|
|
|
|
Đường quy hoạch số 2 và số 3
|
4.200
|
|
|
|
900
|
|
|
|
1.100
|
|
|
|
|
|
Đường nội bộ còn lại
|
5.800
|
|
|
|
1.200
|
|
|
|
1.500
|
|
|
|
|
|
66.13
|
Các khu dân cư còn lại:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
5.000
|
|
|
|
1.000
|
|
|
|
1.300
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
3.000
|
|
|
|
800
|
|
|
|
900
|
|
|
|
|
|
Đường rộng dưới 7m
|
2.000
|
|
|
|
800
|
|
|
|
900
|
|
|
|
|
|
|
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
|
1.000
|
|
|
|
500
|
|
|
|
600
|
|
|
|
|
|
67
|
XÃ ĐỒNG BẰNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
KHU VỰC 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
A
|
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
67.1
|
Quốc lộ 10:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ cầu Vật đến cầu Đồng Bằng
|
13.000
|
4.900
|
3.500
|
2.500
|
2.600
|
1.000
|
700
|
500
|
3.300
|
1.300
|
900
|
700
|
|
|
Từ cầu Đồng Bằng đến giáp xã Phụ Dực
|
15.000
|
5.300
|
3.800
|
2.700
|
3.000
|
1.100
|
800
|
600
|
3.800
|
1.400
|
1.000
|
700
|
|
|
67.2
|
Đường ĐT.455: Từ cầu Và đến cầu Vũ Quý
|
7.300
|
3.100
|
2.200
|
1.600
|
1.500
|
700
|
600
|
500
|
1.900
|
800
|
700
|
600
|
|
|
67.3
|
Đường ĐH.72: Từ giáp xã A Sào đến giáp xã Phụ Dực
|
7.000
|
3.100
|
2.200
|
1.600
|
1.400
|
700
|
600
|
500
|
1.800
|
800
|
700
|
600
|
|
|
67.4
|
Đường ĐH.72A: Từ đường ĐH.72 đến sân vận động An Cầu
|
5.000
|
2.300
|
1.700
|
1.200
|
1.000
|
700
|
600
|
500
|
1.300
|
800
|
700
|
600
|
|
|
67.5
|
Đường ĐH.72B: Từ nhà máy nước đến cầu Đen
|
5.000
|
2.300
|
1.700
|
1.200
|
1.000
|
700
|
600
|
500
|
1.300
|
800
|
700
|
600
|
|
|
67.6
|
Đường ĐH.73:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp xã A Sào đến lối rẽ vào thôn Tư Cương
|
6.500
|
2.900
|
2.100
|
1.500
|
1.300
|
700
|
600
|
500
|
1.700
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Từ giáp thôn Tư Cương đến cống ông Khai
|
6.300
|
2.700
|
1.900
|
1.400
|
1.300
|
700
|
600
|
500
|
1.600
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Từ cống ông Khai đến cầu Vật
|
6.300
|
2.700
|
1.900
|
1.400
|
1.300
|
700
|
600
|
500
|
1.600
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Từ chân cầu Vật đi nhà máy nước
|
5.500
|
2.500
|
1.800
|
1.300
|
1.100
|
700
|
600
|
500
|
1.400
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Từ cầu Láp đến cống ông Khai
|
7.000
|
3.100
|
2.200
|
1.600
|
1.400
|
700
|
600
|
500
|
1.800
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Đoạn đường nối từ đường ĐH.73 đến Quốc lộ 10 (Cầu Vật)
|
5.500
|
2.500
|
1.800
|
1.300
|
1.100
|
700
|
600
|
500
|
1.400
|
800
|
700
|
600
|
|
|
67.7
|
Đường xã:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp sân vận động An Cầu đến đường ĐH.73 (Thôn Tư
Cương)
|
5.000
|
2.300
|
1.700
|
1.200
|
1.000
|
700
|
600
|
500
|
1.300
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Các đoạn còn lại thuộc xã An Cầu (cũ), xã An Lễ (cũ)
|
4.000
|
2.000
|
1.400
|
1.200
|
800
|
700
|
600
|
500
|
1.000
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Các đoạn còn lại thuộc xã An Ấp (cũ)
|
3.300
|
1.800
|
1.400
|
1.200
|
800
|
700
|
600
|
500
|
900
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Các đoạn còn lại thuộc xã An Quý (cũ)
|
4.400
|
2.000
|
1.400
|
1.200
|
900
|
700
|
600
|
500
|
1.100
|
800
|
700
|
600
|
|
|
67.8
|
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
|
8.000
|
3.400
|
2.400
|
1.700
|
1.600
|
700
|
600
|
500
|
2.000
|
900
|
700
|
600
|
|
|
67.9
|
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
|
6.000
|
2.700
|
1.900
|
1.400
|
1.200
|
700
|
600
|
500
|
1.500
|
800
|
700
|
600
|
|
|
67.10
|
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
|
|
1.800
|
1.400
|
1.200
|
|
700
|
600
|
500
|
|
800
|
700
|
600
|
|
|
B
|
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
67.11
|
Khu dân cư tái định cư thôn Lương Cầu:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường ĐH.72
|
7.400
|
|
|
|
1.500
|
|
|
|
1.900
|
|
|
|
|
|
Đường nội bộ rộng 13m và đường nội bộ giáp hành lang sông
Cô
|
6.400
|
|
|
|
1.300
|
|
|
|
1.600
|
|
|
|
|
|
Đường nội bộ còn lại
|
5.300
|
|
|
|
1.100
|
|
|
|
1.400
|
|
|
|
|
|
67.12
|
Khu dân cư mới thôn Tư Cương:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường ĐH.73 mới
|
6.500
|
|
|
|
1.300
|
|
|
|
1.700
|
|
|
|
|
|
Đường nội bộ còn lại
|
5.300
|
|
|
|
1.100
|
|
|
|
1.400
|
|
|
|
|
|
67.13
|
Khu dân cư mới thôn Trung Châu Đông
|
3.600
|
|
|
|
800
|
|
|
|
900
|
|
|
|
|
|
67.14
|
Khu dân cư mới thôn Trung Châu Tây:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường xã
|
5.800
|
|
|
|
1.200
|
|
|
|
1.500
|
|
|
|
|
|
Đường nội bộ còn lại
|
3.700
|
|
|
|
800
|
|
|
|
1.000
|
|
|
|
|
|
67.15
|
Khu dân cư mới thôn Trung Châu Tây (118 lô đất):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường xã
|
6.100
|
|
|
|
1.300
|
|
|
|
1.600
|
|
|
|
|
|
Đường quy hoạch số 7
|
4.100
|
|
|
|
900
|
|
|
|
1.100
|
|
|
|
|
|
Đường nội bộ còn lại
|
5.100
|
|
|
|
1.100
|
|
|
|
1.300
|
|
|
|
|
|
67.16
|
Khu dân cư mới thôn Tư Cương (Bám đường xã):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường xã
|
5.100
|
|
|
|
1.100
|
|
|
|
1.300
|
|
|
|
|
|
Đường nội bộ còn lại
|
3.100
|
|
|
|
800
|
|
|
|
900
|
|
|
|
|
|
67.17
|
Khu dân cư mới thôn Đồng Phúc:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường gom đường ĐT.455
|
9.200
|
|
|
|
1.900
|
|
|
|
2.300
|
|
|
|
|
|
Đường quy hoạch số 2 và số 6 (Đường đôi)
|
7.100
|
|
|
|
1.500
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
|
|
Đường nội bộ còn lại
|
5.100
|
|
|
|
1.100
|
|
|
|
1.300
|
|
|
|
|
|
67.18
|
Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Lai Ổn
|
4.800
|
|
|
|
1.000
|
|
|
|
1.200
|
|
|
|
|
|
67.19
|
Khu dân cư mới thôn Sài:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường ĐH.73
|
7.000
|
|
|
|
1.400
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
|
|
Đường quy hoạch số 01 và số 02
|
5.500
|
|
|
|
1.100
|
|
|
|
1.400
|
|
|
|
|
|
Đường nội bộ còn lại
|
4.500
|
|
|
|
900
|
|
|
|
1.200
|
|
|
|
|
|
67.20
|
Khu dân cư mới thôn Đông Thành:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường thôn
|
4.000
|
|
|
|
800
|
|
|
|
1.000
|
|
|
|
|
|
Đường nội bộ còn lại
|
3.000
|
|
|
|
800
|
|
|
|
900
|
|
|
|
|
|
67.21
|
Khu dân cư mới Đồng Xa
|
7.600
|
|
|
|
1.600
|
|
|
|
1.900
|
|
|
|
|
|
67.22
|
Khu dân cư mới thôn Đồng Bằng
|
7.600
|
|
|
|
1.600
|
|
|
|
1.900
|
|
|
|
|
|
67.23
|
Khu dân cư mới thôn Thượng Phúc
|
7.600
|
|
|
|
1.600
|
|
|
|
1.900
|
|
|
|
|
|
67.24
|
Các khu dân cư còn lại:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
5.000
|
|
|
|
1.000
|
|
|
|
1.300
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
4.000
|
|
|
|
800
|
|
|
|
1.000
|
|
|
|
|
|
Đường rộng dưới 7m
|
3.000
|
|
|
|
800
|
|
|
|
900
|
|
|
|
|
|
|
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
|
1.000
|
|
|
|
500
|
|
|
|
600
|
|
|
|
|
|
68
|
XÃ A SÀO
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
KHU VỰC 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
A
|
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
68.1
|
Đường ĐH.72:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ dốc đê sông Luộc đến hết địa phận thôn An Quý
|
15.000
|
5.300
|
3.800
|
2.700
|
3.000
|
1.100
|
800
|
600
|
3.800
|
1.400
|
1.000
|
700
|
|
|
Từ giáp thôn An Quý đến cầu Mụa
|
13.700
|
5.000
|
3.500
|
2.500
|
2.800
|
1.000
|
700
|
500
|
3.500
|
1.300
|
900
|
700
|
|
|
Từ cầu Mụa đến giáp xã Đồng Bằng
|
8.200
|
3.400
|
2.400
|
1.700
|
1.700
|
700
|
600
|
500
|
2.100
|
900
|
700
|
600
|
|
|
68.2
|
Đường ĐH.73 mới: Từ giáp xã Đồng Bằng đến đường ĐH.76
|
6.000
|
2.700
|
1.900
|
1.400
|
1.200
|
700
|
600
|
500
|
1.500
|
800
|
700
|
600
|
|
|
68.3
|
Đường ĐH.75: Từ đường ĐH.72 đến cầu Vược (Giáp xã Minh Thọ)
|
11.000
|
4.300
|
3.100
|
2.200
|
2.200
|
900
|
700
|
500
|
2.800
|
1.100
|
800
|
600
|
|
|
68.4
|
Đường ĐH.76:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp xã Minh Thọ đến ngã ba gốc đa Quán Giằng
|
4.000
|
2.000
|
1.400
|
1.200
|
800
|
700
|
600
|
500
|
1.000
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Từ đường ĐH.72 đến giáp trụ sở UBND xã A Sào
|
6.000
|
2.700
|
1.900
|
1.400
|
1.200
|
700
|
600
|
500
|
1.500
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Từ trụ sở UBND xã A Sào đến đường ĐH.73
|
9.000
|
3.700
|
2.600
|
1.900
|
1.800
|
800
|
600
|
500
|
2.300
|
1.000
|
700
|
600
|
|
|
68.5
|
Đường Du lịch A Sào (Đường ĐH.76): Từ giáp xã Minh
Thọ đến ngã năm A Sào
|
4.700
|
2.100
|
1.500
|
1.200
|
1.000
|
700
|
600
|
500
|
1.200
|
800
|
700
|
600
|
|
|
68.6
|
Đường xã:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ đường ĐH.75 (Sau trường TH&THCS An Hiệp) đến đường
ĐH.76
|
7.000
|
3.100
|
2.200
|
1.600
|
1.400
|
700
|
600
|
500
|
1.800
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Từ chợ An Hiệp đến đường ĐH.76
|
6.000
|
2.700
|
1.900
|
1.400
|
1.200
|
700
|
600
|
500
|
1.500
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Từ trường TH&THCS An Hiệp đến ngã ba thôn Nguyên Xá 1
|
6.000
|
2.700
|
1.900
|
1.400
|
1.200
|
700
|
600
|
500
|
1.500
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Từ cầu Me thôn Hạ đến đường ĐH.73 thôn Thái Thuần
|
4.500
|
2.100
|
1.500
|
1.200
|
900
|
700
|
600
|
500
|
1.200
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Từ đền Lộng Khê (Đường ĐH.72) đến gốc cây Đề rẽ đến nhà
văn hóa thôn Lộng Khê 2
|
8.500
|
3.600
|
2.600
|
1.800
|
1.700
|
800
|
600
|
500
|
2.200
|
900
|
700
|
600
|
|
|
Từ nhà văn hóa thôn Lộng Khê 2 đến sân vận động thôn Lộng
Khê 3
|
7.500
|
3.300
|
2.400
|
1.700
|
1.500
|
700
|
600
|
500
|
1.900
|
900
|
700
|
600
|
|
|
Đường nhánh chợ An Khê
|
8.000
|
3.400
|
2.400
|
1.700
|
1.600
|
700
|
600
|
500
|
2.000
|
900
|
700
|
600
|
|
|
Từ đường ĐH.72 đến hết thôn Hiệp Lực
|
4.500
|
2.100
|
1.500
|
1.200
|
900
|
700
|
600
|
500
|
1.200
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Từ đường ĐH.72 đến cống Đào Xá
|
5.500
|
2.500
|
1.800
|
1.300
|
1.100
|
700
|
600
|
500
|
1.400
|
800
|
700
|
600
|
|
|
68.7
|
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
|
9.000
|
3.700
|
2.600
|
1.900
|
1.800
|
800
|
600
|
500
|
2.300
|
1.000
|
700
|
600
|
|
|
68.8
|
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
|
7.000
|
3.100
|
2.200
|
1.600
|
1.400
|
700
|
600
|
500
|
1.800
|
800
|
700
|
600
|
|
|
68.9
|
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
|
|
2.000
|
1.400
|
1.200
|
|
700
|
600
|
500
|
|
800
|
700
|
600
|
|
|
B
|
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
68.10
|
Khu dân cư mới An Đồng:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường quy hoạch số 1 (Đường đôi)
|
10.000
|
|
|
|
2.000
|
|
|
|
2.500
|
|
|
|
|
|
Đường quy hoạch số 8 (Đường đôi)
|
9.000
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
2.300
|
|
|
|
|
|
Đường nội bộ còn lại
|
8.000
|
|
|
|
1.600
|
|
|
|
2.000
|
|
|
|
|
|
68.11
|
Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Lam Cầu 3
|
5.000
|
|
|
|
1.000
|
|
|
|
1.300
|
|
|
|
|
|
68.12
|
Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Nguyên Xá 5
|
6.200
|
|
|
|
1.300
|
|
|
|
1.600
|
|
|
|
|
|
68.13
|
Đường nội bộ khu dân cư mới Trung tâm xã
|
6.300
|
|
|
|
1.300
|
|
|
|
1.600
|
|
|
|
|
|
68.14
|
Khu dân cư mới An Thái (Gần đập Me):
|
7.000
|
|
|
|
1.400
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
|
|
68.15
|
Các khu dân cư còn lại:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
7.000
|
|
|
|
1.400
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
5.000
|
|
|
|
1.000
|
|
|
|
1.300
|
|
|
|
|
|
Đường rộng dưới 7m
|
3.000
|
|
|
|
800
|
|
|
|
900
|
|
|
|
|
|
|
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
|
1.000
|
|
|
|
500
|
|
|
|
600
|
|
|
|
|
|
69
|
XÃ PHỤ DỰC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
KHU VỰC 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
A
|
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
69.1
|
Quốc lộ 10: Từ giáp xã Đồng Bằng đến cầu Môi
|
16.700
|
5.800
|
4.100
|
2.900
|
3.400
|
1.200
|
900
|
600
|
4.200
|
1.500
|
1.100
|
800
|
|
|
69.2
|
Đường ĐT.455:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp xã Đồng Bằng (Cầu Vũ Quý) đến ngã ba thôn Đại Điền
|
7.700
|
3.300
|
2.400
|
1.700
|
1.600
|
700
|
600
|
500
|
2.000
|
900
|
700
|
600
|
|
|
Từ giáp ngã ba thôn Đại Điền đến giáp xã Tân Tiến
|
6.000
|
2.700
|
1.900
|
1.400
|
1.200
|
700
|
600
|
500
|
1.500
|
800
|
700
|
600
|
|
|
69.3
|
Đường ĐH.72:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp xã Đồng Bằng đến chùa Thanh Lang
|
8.000
|
3.400
|
2.400
|
1.700
|
1.600
|
700
|
600
|
500
|
2.000
|
900
|
700
|
600
|
|
|
Từ giáp chùa Thanh Lang đến giáp nhà văn hóa thôn Năm
Thành
|
11.900
|
4.500
|
3.200
|
2.300
|
2.400
|
900
|
700
|
500
|
3.000
|
1.200
|
800
|
600
|
|
|
Từ nhà văn hóa thôn Năm Thành đến ngã tư cây xăng Sông Vân
|
11.800
|
4.500
|
3.200
|
2.300
|
2.400
|
900
|
700
|
500
|
3.000
|
1.200
|
800
|
600
|
|
|
Từ ngã tư cây xăng Sông Vân đến ngã ba đền Bà Nắm
|
9.600
|
3.900
|
2.800
|
2.000
|
2.000
|
800
|
600
|
500
|
2.400
|
1.000
|
700
|
600
|
|
|
Từ giáp ngã ba đền Bà Nắm đến giáp thôn Tư Môi xã Phụ Dực
|
10.500
|
4.200
|
3.000
|
2.100
|
2.100
|
900
|
600
|
500
|
2.700
|
1.100
|
800
|
600
|
|
|
Từ giáp thôn Tư Môi đến giáp thôn An Bài 1
|
7.000
|
3.100
|
2.200
|
1.600
|
1.400
|
700
|
600
|
500
|
1.800
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Từ giáp thôn An Bài 1 đến chùa Kim Tôn
|
5.500
|
2.500
|
1.800
|
1.300
|
1.100
|
700
|
600
|
500
|
1.400
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Từ giáp chùa Kim Tôn đến cầu Đá xóm 6, thôn Tô Đê
|
7.300
|
3.100
|
2.200
|
1.600
|
1.500
|
700
|
600
|
500
|
1.900
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Từ giáp cầu Đá xóm 6, thôn Tô Đê đến cống cầu Kho, thôn Tô
Trang
|
5.100
|
2.300
|
1.700
|
1.200
|
1.100
|
700
|
600
|
500
|
1.300
|
800
|
700
|
600
|
|
|
69.4
|
Đường ĐH.72 (cũ): Từ đường ĐH.72B đến đường ĐH.72 (đền Bà Nắm)
|
5.700
|
2.500
|
1.800
|
1.300
|
1.200
|
700
|
600
|
500
|
1.500
|
800
|
700
|
600
|
|
|
69.5
|
Đường ĐH.72B:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ ngã ba Vạn Phúc đi qua trụ sở UBND xã An Ninh (cũ) đến
đường ĐH.72 (Ngã tư cây xăng Sông Vân)
|
9.000
|
3.700
|
2.600
|
1.900
|
1.800
|
800
|
600
|
500
|
2.300
|
1.000
|
700
|
600
|
|
|
Từ giáp xã Đồng Bằng đến giáp ngã ba Vạn Phúc (Đường
ĐT.455 cũ)
|
5.400
|
2.300
|
1.700
|
1.200
|
1.100
|
700
|
600
|
500
|
1.400
|
800
|
700
|
600
|
|
|
69.6
|
Đường ĐH.72C: Từ đường ĐH.72 đến trụ sở bưu điện thôn Đông xã Phụ
Dực
|
4.300
|
2.000
|
1.400
|
1.200
|
900
|
700
|
600
|
500
|
1.100
|
800
|
700
|
600
|
|
|
69.7
|
Đường ĐH.73: Từ giáp xã Đồng Bằng đến giáp xã Tân Tiến
|
4.300
|
2.000
|
1.400
|
1.200
|
900
|
700
|
600
|
500
|
1.100
|
800
|
700
|
600
|
|
|
69.8
|
Đường Đỗ Nhân An (ĐH.72):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 10) đến phố Vĩnh Trà (Nhà
ông Cử, tổ 7)
|
14.500
|
5.300
|
3.800
|
2.700
|
2.900
|
1.100
|
800
|
600
|
3.700
|
1.400
|
1.000
|
700
|
|
|
Từ phố Vĩnh Trà (Nhà ông Cử, tổ 7) đến ngã ba giáp chùa An
Bài
|
10.700
|
4.200
|
3.000
|
2.100
|
2.200
|
900
|
600
|
500
|
2.700
|
1.100
|
800
|
600
|
|
|
Từ ngã ba giáp chùa An Bài đến khu dân cư thôn An Bài cũ
|
8.600
|
3.600
|
2.600
|
1.800
|
1.800
|
800
|
600
|
500
|
2.200
|
900
|
700
|
600
|
|
|
Từ giáp khu dân cư thôn An Bài cũ đến cầu Đống Ba (Đường
Phạm Bôi)
|
6.400
|
2.700
|
1.900
|
1.400
|
1.300
|
700
|
600
|
500
|
1.600
|
800
|
700
|
600
|
|
|
69.9
|
Đường Lý Xá: Từ đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 10) đến cầu Lý Xá
|
3.400
|
2.300
|
1.700
|
1.200
|
800
|
700
|
600
|
500
|
900
|
800
|
700
|
600
|
|
|
69.10
|
Đường Nguyễn Duy Hòa: Từ đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ
10) đến cống Đồng Mái
|
4.600
|
2.300
|
1.700
|
1.200
|
1.000
|
700
|
600
|
500
|
1.200
|
800
|
700
|
600
|
|
|
69.11
|
Đường Phạm Bôi (Đường trung tâm):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 10) đến ngã ba đường Đỗ
Nhân An
|
13.700
|
5.000
|
3.500
|
2.500
|
2.800
|
1.000
|
700
|
500
|
3.500
|
1.300
|
900
|
700
|
|
|
Từ ngã ba đường Đỗ Nhân An đến Quán Bà Đãi
|
8.600
|
3.600
|
2.600
|
1.800
|
1.800
|
800
|
600
|
500
|
2.200
|
900
|
700
|
600
|
|
|
69.12
|
Đường Phạm Như Trinh (Đường ĐH.72): Từ đường Trần Hưng Đạo (Ngã tư Môi)
đến cống Gạch
|
11.000
|
4.300
|
3.100
|
2.200
|
2.200
|
900
|
700
|
500
|
2.800
|
1.100
|
800
|
600
|
|
|
69.13
|
Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 10):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ cầu Môi đến giáp bệnh viện đa khoa Phụ Dực
|
17.200
|
6.000
|
4.200
|
3.000
|
3.500
|
1.200
|
900
|
600
|
4.300
|
1.500
|
1.100
|
800
|
|
|
Từ bệnh viện đa khoa Phụ Dực đến trụ sở UBND xã Phụ Dực
|
20.400
|
6.800
|
4.800
|
3.400
|
4.100
|
1.400
|
1.000
|
700
|
5.100
|
1.700
|
1.200
|
900
|
|
|
Từ giáp trụ sở UBND xã Phụ Dực đến phố Nguyễn Duy Hòa
|
19.300
|
6.500
|
4.600
|
3.300
|
3.900
|
1.300
|
1.000
|
700
|
4.900
|
1.700
|
1.200
|
900
|
|
|
Từ phố Nguyễn Duy Hòa đến cầu Nghìn
|
16.000
|
5.600
|
4.000
|
2.800
|
3.200
|
1.200
|
800
|
600
|
4.000
|
1.400
|
1.000
|
700
|
|
|
Từ giáp cầu Nghìn đến giáp xã Vĩnh Hòa, thành phố Hải
Phòng
|
15.000
|
5.300
|
3.800
|
2.700
|
3.000
|
1.100
|
800
|
600
|
3.800
|
1.400
|
1.000
|
700
|
|
|
69.14
|
Phố Bùi Tất Năng: Từ phố Đỗ Cung (Đường An Bài 3, giáp nhà ông Chởm,
tổ 6) đến đường Đỗ Nhân An (Đường ĐH.72, giáp nhà ông Lính, thôn An Bài 3)
|
4.300
|
2.000
|
1.500
|
1.200
|
900
|
700
|
600
|
500
|
1.100
|
800
|
700
|
600
|
|
|
69.15
|
Phố Đỗ Cảnh: Từ đường Phạm Như Trinh (Đường ĐH.72) đến giáp nhà ông
Sinh (Thôn Phong Xá 2)
|
4.300
|
2.000
|
1.500
|
1.200
|
900
|
700
|
600
|
500
|
1.100
|
800
|
700
|
600
|
|
|
69.16
|
Phố Đỗ Cung: Từ đường Đỗ Nhân An (Đường ĐH.72, giáp nhà ông Chẩn, thôn
An Bài 2) đến đường Lý Xá (Đình Lý Xá)
|
5.400
|
2.300
|
1.700
|
1.200
|
1.100
|
700
|
600
|
500
|
1.400
|
800
|
700
|
600
|
|
|
69.17
|
Phố Đỗ Diễn: Từ phố Vĩnh Trà (Đường ĐH.72, ông Đơ (Thôn An Bài 1) đến
giáp nhà ông Lúng (Thôn An Bài 2)
|
4.700
|
2.300
|
1.700
|
1.200
|
1.000
|
700
|
600
|
500
|
1.200
|
800
|
700
|
600
|
|
|
69.18
|
Phố Đỗ Hoàn: Từ đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 10) đến giáp nhà ông Lũ
(Thôn Phong Xá 2)
|
5.400
|
2.300
|
1.700
|
1.200
|
1.100
|
700
|
600
|
500
|
1.400
|
800
|
700
|
600
|
|
|
69.19
|
Phố Đỗ Toại (Đường trung tâm):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 10) đến hết đường đôi
|
12.900
|
4.800
|
3.400
|
2.400
|
2.600
|
1.000
|
700
|
500
|
3.300
|
1.200
|
900
|
600
|
|
|
Từ đường đôi đến đường Phạm Như Trinh (Đường ĐH.72)
|
14.000
|
5.100
|
3.600
|
2.600
|
2.800
|
1.100
|
800
|
600
|
3.500
|
1.300
|
900
|
700
|
|
|
69.20
|
Phố Mai Xá: Từ đường Phạm Như Trinh (Đường ĐH.72, cầu Phong Xá) đến
đường Nguyễn Duy Hòa (Đình Đông Linh 1)
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
1.200
|
800
|
700
|
600
|
500
|
900
|
800
|
700
|
600
|
|
|
69.21
|
Phố Nguyễn Duy Hợp: Từ đường Nguyễn Duy Hòa (Cống Bà
Lầu) đến cống Ông Tải
|
3.000
|
1.800
|
1.500
|
1.200
|
800
|
700
|
600
|
500
|
900
|
800
|
700
|
600
|
|
|
69.22
|
Phố Nguyễn Quý Lương: Từ đường Phạm Như Trinh (Đường
ĐH.72) đến đường Nguyễn Duy Hòa (Đình Đông Linh)
|
3.200
|
1.800
|
1.500
|
1.200
|
800
|
700
|
600
|
500
|
900
|
800
|
700
|
600
|
|
|
69.23
|
Phố Nguyễn Duy Tâng: Từ đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ
10) đến phố Nguyễn Duy Hợp (Cầu Bà)
|
3.500
|
2.000
|
1.500
|
1.200
|
800
|
700
|
600
|
500
|
900
|
800
|
700
|
600
|
|
|
69.24
|
Phố Vĩnh Trà (Đường ĐH.72): Từ đường Trần Hưng Đạo (Ngã tư
Môi) đến đường Đỗ Nhân An (Ngã tư đường quy hoạch số 1, giáp nhà ông Cử, thôn
An Bài 2)
|
17.200
|
6.000
|
4.200
|
3.000
|
3.500
|
1.200
|
900
|
600
|
4.300
|
1.500
|
1.100
|
800
|
|
|
69.25
|
Đoạn đường khác: Từ phố Vĩnh Trà đến đường Phạm Bôi (Sau trường tiểu
học An Bài)
|
6.400
|
2.700
|
1.900
|
1.400
|
1.300
|
700
|
600
|
500
|
1.600
|
800
|
700
|
600
|
|
|
69.26
|
Đoạn đường nối từ đường ĐH.72 (Ngã tư cây xăng Sông
Vân) đến bến Dằm (Giáp đê Hữu Hóa)
|
6.900
|
2.900
|
2.100
|
1.500
|
1.400
|
700
|
600
|
500
|
1.800
|
800
|
700
|
600
|
|
|
69.27
|
Đoạn đường từ ngã tư đường số 1 đến đường vào chùa
Dục Linh 1
|
3.500
|
2.000
|
1.500
|
1.200
|
800
|
700
|
600
|
500
|
900
|
800
|
700
|
600
|
|
|
69.28
|
Đường xã:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp cầu Vũ Hạ đến ngã ba đường ĐT.455 (Đường ĐT.455
cũ)
|
5.800
|
2.500
|
1.800
|
1.300
|
1.200
|
700
|
600
|
500
|
1.500
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Đường ĐT.455 (cũ), Từ giáp ngã ba thôn Vạn Phúc đến giáp
cầu Vũ Hạ
|
5.800
|
2.500
|
1.800
|
1.300
|
1.200
|
700
|
600
|
500
|
1.500
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Đường số 1 và Đường số 2
|
7.200
|
3.100
|
2.200
|
1.600
|
1.500
|
700
|
600
|
500
|
1.800
|
800
|
700
|
600
|
|
|
69.28
|
Từ sân vận động trung tâm xã đến ngõ ông Phóng (Điểm nối
đường ĐH.72 thôn Dục Linh 1)
|
5.200
|
2.300
|
1.700
|
1.200
|
1.100
|
700
|
600
|
500
|
1.300
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Từ đường ĐH.72B qua thôn An Ninh
|
5.200
|
2.300
|
1.700
|
1.200
|
1.100
|
700
|
600
|
500
|
1.300
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Từ đường ĐH.72 đến ngã tư Tô Xuyên
|
6.400
|
2.700
|
1.900
|
1.400
|
1.300
|
700
|
600
|
500
|
1.600
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Từ ngã tư Tô Xuyên đến cầu Hải
|
4.300
|
2.000
|
1.500
|
1.200
|
900
|
700
|
600
|
500
|
1.100
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Các đoạn còn lại thuộc xã An Vũ (cũ), xã An Mỹ (cũ)
|
3.800
|
2.000
|
1.500
|
1.200
|
800
|
700
|
600
|
500
|
1.000
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Các đoạn còn lại thuộc xã An Ninh (cũ)
|
5.200
|
2.300
|
1.700
|
1.200
|
1.100
|
700
|
600
|
500
|
1.300
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Các đoạn còn lại thuộc xã An Thanh (cũ)
|
3.100
|
1.800
|
1.500
|
1.200
|
800
|
700
|
600
|
500
|
900
|
800
|
700
|
600
|
|
|
69.29
|
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
|
10.000
|
4.000
|
2.800
|
2.000
|
2.000
|
800
|
600
|
500
|
2.500
|
1.000
|
700
|
600
|
|
|
69.30
|
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
|
8.000
|
3.400
|
2.400
|
1.700
|
1.600
|
700
|
600
|
500
|
2.000
|
900
|
700
|
600
|
|
|
69.31
|
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
|
|
1.800
|
1.500
|
1.200
|
|
700
|
600
|
500
|
|
800
|
700
|
600
|
|
|
B
|
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
69.32
|
Đường nội bộ khu nhà ở thương mại An Bài
|
13.600
|
|
|
|
2.800
|
|
|
|
3.400
|
|
|
|
|
|
69.33
|
Đường nội bộ khu dân cư tổ 4
|
12.100
|
|
|
|
2.500
|
|
|
|
3.100
|
|
|
|
|
|
69.34
|
Khu dân cư mới Đồng Sau:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường Phạm Như Trinh (Đường ĐH.72)
|
10.100
|
|
|
|
2.100
|
|
|
|
2.600
|
|
|
|
|
|
Đường quy hoạch số 1: Từ đường Phạm Như Trinh đến đường
quy hoạch số 6
|
7.700
|
|
|
|
1.600
|
|
|
|
2.000
|
|
|
|
|
|
Đường quy hoạch số 1: Đoạn còn lại
|
6.600
|
|
|
|
1.400
|
|
|
|
1.700
|
|
|
|
|
|
Đường quy hoạch số 2: Từ đường Phạm Như Trinh đến đường
quy hoạch số 6
|
7.700
|
|
|
|
1.600
|
|
|
|
2.000
|
|
|
|
|
|
Đường quy hoạch số 2: Đoạn còn lại
|
6.600
|
|
|
|
1.400
|
|
|
|
1.700
|
|
|
|
|
|
69.34
|
Đường quy hoạch số 3: Từ đường quy hoạch số 5 đến đường
quy hoạch số 6
|
7.700
|
|
|
|
1.600
|
|
|
|
2.000
|
|
|
|
|
|
Đường quy hoạch số 3: Từ đường quy hoạch số 6 đến đường
quy hoạch số 8
|
6.600
|
|
|
|
1.400
|
|
|
|
1.700
|
|
|
|
|
|
Đường quy hoạch số 4: Từ đường Phạm Như Trinh đến đường
quy hoạch số 6
|
7.700
|
|
|
|
1.600
|
|
|
|
2.000
|
|
|
|
|
|
Đường quy hoạch số 4: Từ đường quy hoạch số 6 đến đường
quy hoạch số 8
|
6.600
|
|
|
|
1.400
|
|
|
|
1.700
|
|
|
|
|
|
Đường quy hoạch số 5
|
8.900
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
2.300
|
|
|
|
|
|
Đường quy hoạch số 6
|
7.700
|
|
|
|
1.600
|
|
|
|
2.000
|
|
|
|
|
|
Đường quy hoạch số 7
|
6.600
|
|
|
|
1.400
|
|
|
|
1.700
|
|
|
|
|
|
Đường quy hoạch số 8
|
6.600
|
|
|
|
1.400
|
|
|
|
1.700
|
|
|
|
|
|
Đường quy hoạch số 9
|
6.000
|
|
|
|
1.200
|
|
|
|
1.500
|
|
|
|
|
|
Đường quy hoạch số 10
|
6.000
|
|
|
|
1.200
|
|
|
|
1.500
|
|
|
|
|
|
69.35
|
Điểm dân cư mới tổ dân phố 13 (Cạnh sân vận động
trung tâm thôn Tư Môi)
|
8.000
|
|
|
|
1.600
|
|
|
|
2.000
|
|
|
|
|
|
69.36
|
Khu dân cư mới thôn Vũ Hạ
|
5.800
|
|
|
|
1.200
|
|
|
|
1.500
|
|
|
|
|
|
69.37
|
Các khu dân cư còn lại:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
8.000
|
|
|
|
1.600
|
|
|
|
2.000
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
6.000
|
|
|
|
1.200
|
|
|
|
1.500
|
|
|
|
|
|
Đường rộng dưới 7m
|
4.000
|
|
|
|
800
|
|
|
|
1.000
|
|
|
|
|
|
|
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
|
1.000
|
|
|
|
500
|
|
|
|
600
|
|
|
|
|
|
70
|
XÃ TÂN TIẾN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
KHU VỰC 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
A
|
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
70.1
|
Đường ĐT.455:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp xã Phụ Dực đến cây xăng Hoàng Trọng
|
6.000
|
2.700
|
1.900
|
1.400
|
1.200
|
700
|
600
|
500
|
1.500
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Từ giáp cây xăng Hoàng Trọng đến ngã ba rẽ vào hội trường
thôn An Mỹ
|
8.300
|
3.400
|
2.400
|
1.700
|
1.700
|
700
|
600
|
500
|
2.100
|
900
|
700
|
600
|
|
|
Từ giáp ngã ba rẽ vào hội trường thôn An Mỹ đến giáp thôn
Đò Neo
|
6.000
|
2.700
|
1.900
|
1.400
|
1.200
|
700
|
600
|
500
|
1.500
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Từ giáp thôn An Mỹ đến cây xăng Ngọc Diệp
|
10.600
|
4.200
|
3.000
|
2.100
|
2.200
|
900
|
600
|
500
|
2.700
|
1.100
|
800
|
600
|
|
|
Từ giáp cây xăng Ngọc Diệp đến quỹ tín dụng nhân dân
|
8.100
|
3.400
|
2.400
|
1.700
|
1.700
|
700
|
600
|
500
|
2.100
|
900
|
700
|
600
|
|
|
Từ giáp quỹ tín dụng nhân dân đến ngã tư thôn Quan Đình
Bắc
|
9.300
|
3.700
|
2.600
|
1.900
|
1.900
|
800
|
600
|
500
|
2.400
|
1.000
|
700
|
600
|
|
|
Từ ngã tư thôn Quan Đình Bắc đến nhà văn hóa thôn Quan
Đình Nam
|
7.500
|
3.300
|
2.400
|
1.700
|
1.500
|
700
|
600
|
500
|
1.900
|
900
|
700
|
600
|
|
|
Từ giáp nhà văn hóa thôn Quan Đình Nam đến giáp xã Tây
Thụy Anh
|
6.000
|
2.700
|
1.900
|
1.400
|
1.200
|
700
|
600
|
500
|
1.500
|
800
|
700
|
600
|
|
|
70.2
|
Đường ĐT.455 (Đoạn nắn tuyến): Từ đường ĐT.455 thôn Quan Đình Nam
đi xã Nam Thụy Anh
|
6.100
|
2.700
|
1.900
|
1.400
|
1.300
|
700
|
600
|
500
|
1.600
|
800
|
700
|
600
|
|
|
70.3
|
Đường ĐH.73:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp xã Phụ Dực đến thôn Đò Neo
|
5.100
|
2.300
|
1.700
|
1.200
|
1.100
|
700
|
600
|
500
|
1.300
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Từ giáp thôn Hồng Phong đến đường ĐT.455
|
5.600
|
2.500
|
1.800
|
1.300
|
1.200
|
700
|
600
|
500
|
1.400
|
800
|
700
|
600
|
|
|
70.4
|
Đường từ đường ĐT.455 đến hết khu dân cư tái định cư
tuyến đường bộ từ thôn Việt Thắng đi cầu Nghìn
|
4.600
|
2.100
|
1.500
|
1.100
|
1.000
|
700
|
600
|
500
|
1.200
|
800
|
700
|
600
|
|
|
70.5
|
Đường xã:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ đường ĐT.455 đến cầu Hải (Giáp xã Phụ Dực)
|
5.900
|
2.500
|
1.800
|
1.300
|
1.200
|
700
|
600
|
500
|
1.500
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Từ đường ĐT.455 (Cạnh trạm y tế) đến ngã tư rẽ vào hội
trường thôn Việt Thắng
|
4.800
|
2.100
|
1.500
|
1.100
|
1.000
|
700
|
600
|
500
|
1.200
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Từ nhà văn hóa thôn Việt Thắng đến cống Sổ xã Phụ Dưc
|
3.700
|
2.000
|
1.400
|
1.100
|
800
|
700
|
600
|
500
|
1.000
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Từ đường ĐH.73 (Thôn Thượng) đi thôn Bình Minh
|
3.200
|
1.800
|
1.300
|
1.100
|
800
|
700
|
600
|
500
|
900
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Từ ngã tư thôn Trung đến đường ĐH.73 ngã ba thôn Tràng
|
3.300
|
1.800
|
1.300
|
1.100
|
800
|
700
|
600
|
500
|
900
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Từ cầu ông Tẫn đến nhà văn hóa thôn Hồng Phong
|
3.300
|
1.800
|
1.300
|
1.100
|
800
|
700
|
600
|
500
|
900
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Từ đường ĐT.455 đến thôn Cao Mộc
|
3.800
|
2.000
|
1.400
|
1.100
|
800
|
700
|
600
|
500
|
1.000
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Từ đường ĐT.455 đến bến Học
|
3.300
|
1.800
|
1.300
|
1.100
|
800
|
700
|
600
|
500
|
900
|
800
|
700
|
600
|
|
|
70.6
|
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
|
10.600
|
4.200
|
3.000
|
2.100
|
2.200
|
900
|
600
|
500
|
2.700
|
1.100
|
800
|
600
|
|
|
70.7
|
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
|
5.100
|
2.300
|
1.700
|
1.200
|
1.100
|
700
|
600
|
500
|
1.300
|
800
|
700
|
600
|
|
|
70.8
|
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
|
|
1.800
|
1.300
|
1.100
|
|
700
|
600
|
500
|
|
800
|
700
|
600
|
|
|
B
|
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
70.9
|
Khu dân cư tái định cư tuyến đường bộ từ thôn Việt
Thắng đi cầu Nghìn:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường xã
|
8.100
|
|
|
|
1.700
|
|
|
|
2.100
|
|
|
|
|
|
Đường nội bộ còn lại
|
6.100
|
|
|
|
1.300
|
|
|
|
1.600
|
|
|
|
|
|
70.10
|
Khu dân cư tái định cư thôn Tràng:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường ĐH.73
|
5.500
|
|
|
|
1.100
|
|
|
|
1.400
|
|
|
|
|
|
Đường nội bộ còn lại
|
4.200
|
|
|
|
900
|
|
|
|
1.100
|
|
|
|
|
|
70.11
|
Khu dân cư mới thôn Thượng:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường ĐH.73
|
4.900
|
|
|
|
1.000
|
|
|
|
1.300
|
|
|
|
|
|
Đường nội bộ còn lại
|
2.600
|
|
|
|
800
|
|
|
|
900
|
|
|
|
|
|
70.12
|
Khu dân cư mới thôn Tràng (Đường ĐH.73)
|
4.900
|
|
|
|
1.000
|
|
|
|
1.300
|
|
|
|
|
|
70.13
|
Khu dân cư mới thôn Tràng (Đối diện trụ sở UBND xã):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường xã
|
6.200
|
|
|
|
1.300
|
|
|
|
1.600
|
|
|
|
|
|
Đường nội bộ còn lại
|
5.100
|
|
|
|
1.100
|
|
|
|
1.300
|
|
|
|
|
|
70.14
|
Điểm dân cư thôn Đông Hòe (08 lô), thôn Bất Nạo (09
lô)
|
2.100
|
|
|
|
800
|
|
|
|
900
|
|
|
|
|
|
70.15
|
Điểm dân cư mới thôn Cao Mộc (Khu 30 lô đất):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường xã
|
4.000
|
|
|
|
800
|
|
|
|
1.000
|
|
|
|
|
|
Đường nội bộ còn lại
|
3.100
|
|
|
|
800
|
|
|
|
900
|
|
|
|
|
|
70.16
|
Điểm dân cư mới thôn Đông Hòe (44 lô):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường thôn
|
2.600
|
|
|
|
800
|
|
|
|
900
|
|
|
|
|
|
Đường nội bộ còn lại
|
2.100
|
|
|
|
800
|
|
|
|
900
|
|
|
|
|
|
70.17
|
Các khu dân cư còn lại:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
5.000
|
|
|
|
1.000
|
|
|
|
1.300
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
3.000
|
|
|
|
800
|
|
|
|
900
|
|
|
|
|
|
Đường rộng dưới 7m
|
2.000
|
|
|
|
800
|
|
|
|
900
|
|
|
|
|
|
|
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
|
1.000
|
|
|
|
500
|
|
|
|
600
|
|
|
|
|
|
71
|
XÃ HƯNG HÀ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
KHU VỰC 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
A
|
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
71.1
|
Quốc lộ 39
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp địa phận xã Tiên La đến vòng xuyến Đồng Tu
|
20.000
|
6.800
|
4.800
|
3.400
|
4.000
|
1.400
|
1.000
|
700
|
5.000
|
1.700
|
1.200
|
900
|
|
|
Từ ngã ba rẽ vào làng gạch đến cầu La
|
20.600
|
6.800
|
4.800
|
3.400
|
4.200
|
1.400
|
1.000
|
700
|
5.200
|
1.700
|
1.200
|
900
|
|
|
Từ cầu Tư La đến chân chim (Thôn Vũ Đông)
|
18.300
|
6.200
|
4.400
|
3.100
|
3.700
|
1.300
|
900
|
700
|
4.600
|
1.600
|
1.100
|
800
|
|
|
Từ chân chim (Thôn Vũ Đông) đến giáp địa phận xã Tiên Hưng
|
27.400
|
9.000
|
6.300
|
4.500
|
5.500
|
1.800
|
1.300
|
900
|
6.900
|
2.300
|
1.600
|
1.200
|
|
|
71.2
|
Đường Long Hưng:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ vòng xuyến Đồng Tu đến cây xăng vật tư nông nghiệp
|
25.700
|
8.300
|
5.900
|
4.200
|
5.200
|
1.700
|
1.200
|
900
|
6.500
|
2.100
|
1.500
|
1.100
|
|
|
Từ cây xăng vật tư nông nghiệp đến phố Kỳ Đồng
|
30.000
|
9.600
|
6.800
|
4.800
|
6.000
|
2.000
|
1.400
|
1.000
|
7.500
|
2.400
|
1.700
|
1.200
|
|
|
Từ phố Kỳ Đồng đến ngã bảy Hưng Hà
|
42.900
|
12.400
|
8.700
|
6.200
|
8.600
|
2.500
|
1.800
|
1.300
|
10.800
|
3.100
|
2.200
|
1.600
|
|
|
Từ ngã bảy Hưng Hà đến đường Lê Quý Đôn
|
34.300
|
10.700
|
7.500
|
5.400
|
6.900
|
2.200
|
1.500
|
1.100
|
8.600
|
2.700
|
1.900
|
1.400
|
|
|
Từ đường Lê Quý Đôn đến phố Trần Hưng Đạo
|
32.200
|
10.200
|
7.200
|
5.100
|
6.500
|
2.100
|
1.500
|
1.100
|
8.100
|
2.600
|
1.800
|
1.300
|
|
|
Từ phố Trần Hưng Đạo đến ngã ba rẽ vào làng Gạch
|
25.700
|
8.300
|
5.900
|
4.200
|
5.200
|
1.700
|
1.200
|
900
|
6.500
|
2.100
|
1.500
|
1.100
|
|
|
71.3
|
Đường ĐT.468: Từ giáp xã Tiên La đến hết địa phận xã Hưng Hà
|
15.400
|
5.300
|
3.800
|
2.700
|
3.100
|
1.100
|
800
|
600
|
3.900
|
1.400
|
1.000
|
700
|
|
|
71.4
|
Đường ĐT.452 (Đường 224 cũ):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp xã Tiên La đến ngã ba rẽ vào đình chùa thôn Lương
Trang
|
10.500
|
4.200
|
3.000
|
2.100
|
2.100
|
900
|
600
|
500
|
2.700
|
1.100
|
800
|
600
|
|
|
Từ ngã ba rẽ vào đình chùa thôn Lương Trang đến giáp cầu
Trạm Chay
|
11.000
|
4.300
|
3.100
|
2.200
|
2.200
|
900
|
700
|
500
|
2.800
|
1.100
|
800
|
600
|
|
|
Từ cầu Trạm Chay đến giáp địa phận thôn Tư La
|
12.800
|
4.800
|
3.400
|
2.400
|
2.600
|
1.000
|
700
|
500
|
3.200
|
1.200
|
900
|
600
|
|
|
Từ địa phận thôn Tư La đến hết cầu ngã tư La
|
15.500
|
5.500
|
3.900
|
2.800
|
3.100
|
1.100
|
800
|
600
|
3.900
|
1.400
|
1.000
|
700
|
|
|
Từ cầu ngã tư La đến ngã ba rẽ vào Nghĩa trang nhân dân
thôn Thượng Ngạn 2
|
10.500
|
4.200
|
3.000
|
2.100
|
2.100
|
900
|
600
|
500
|
2.700
|
1.100
|
800
|
600
|
|
|
Từ ngã ba rẽ vào nghĩa trang nhân dân thôn Thượng Ngạn 2
đến giáp xã Hồng Minh
|
14.200
|
5.100
|
3.600
|
2.600
|
2.900
|
1.100
|
800
|
600
|
3.600
|
1.300
|
900
|
700
|
|
|
71.5
|
Đường ĐT.454 (Đường 223 cũ):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ ngã ba vào thôn Hiến Nạp đến cầu Đót
|
17.500
|
6.000
|
4.200
|
3.000
|
3.500
|
1.200
|
900
|
600
|
4.400
|
1.500
|
1.100
|
800
|
|
|
Từ cầu Đót đến nghĩa trang liệt sĩ Văn Lang - Kim Trung
|
16.500
|
5.800
|
4.100
|
2.900
|
3.300
|
1.200
|
900
|
600
|
4.200
|
1.500
|
1.100
|
800
|
|
|
Từ giáp nghĩa trang liệt sĩ Văn Lang - Kim Trung đến giáp
xã Hồng Minh
|
13.000
|
4.900
|
3.500
|
2.500
|
2.600
|
1.000
|
700
|
500
|
3.300
|
1.300
|
900
|
700
|
|
|
71.6
|
Đường Lê Quý Đôn:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ Quốc lộ 39A đến ngã ba đường Trần Hưng Đạo
|
22.000
|
7.500
|
5.300
|
3.800
|
4.400
|
1.500
|
1.100
|
800
|
5.500
|
1.900
|
1.400
|
1.000
|
|
|
Từ ngã ba đường Trần Hưng Đạo đến ngã ba vào thôn Hiến Nạp
|
19.500
|
6.700
|
4.700
|
3.400
|
3.900
|
1.400
|
1.000
|
700
|
4.900
|
1.700
|
1.200
|
900
|
|
|
71.7
|
Phố Phạm Ngũ Lão: Từ đường Trần Thái Tông (Ngân hàng Nông nghiệp) đến
đường giáp trạm bơm Duyên Phúc
|
18.400
|
6.200
|
4.400
|
3.100
|
3.700
|
1.300
|
900
|
700
|
4.600
|
1.600
|
1.100
|
800
|
|
|
71.8
|
Phố Kỳ Đồng: Từ đường Long Hưng (Giáp trạm y tế) đến đường Trần Thái
Tông (Đường đi xã Kim Trung cũ)
|
16.300
|
5.600
|
4.000
|
2.800
|
3.300
|
1.200
|
800
|
600
|
4.100
|
1.400
|
1.000
|
700
|
|
|
71.9
|
Phố Thá:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ phố Vũ Thị Thục (Ngã ba chợ Thá) đến phố Trần Thủ Độ
(Trường THPT Bắc Duyên Hà)
|
22.300
|
7.500
|
5.300
|
3.800
|
4.500
|
1.500
|
1.100
|
800
|
5.600
|
1.900
|
1.400
|
1.000
|
|
|
Từ phố Trần Thủ Độ đến phố Trần Thị Dung
|
19.300
|
6.500
|
4.600
|
3.300
|
3.900
|
1.300
|
1.000
|
700
|
4.900
|
1.700
|
1.200
|
900
|
|
|
71.10
|
Phố Trần Hưng Đạo: Từ đường Long Hưng (Quốc lộ 39 cũ) đến đường Lê Quý
Đôn (Đường ĐT.454 cũ)
|
19.300
|
6.500
|
4.600
|
3.300
|
3.900
|
1.300
|
1.000
|
700
|
4.900
|
1.700
|
1.200
|
900
|
|
|
71.11
|
Phố Trần Nhân Tông:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ đường Long Hưng (Công an huyện) đến đường quy hoạch số
13 (Giáp chợ Long Hưng)
|
21.200
|
7.200
|
5.100
|
3.600
|
4.300
|
1.500
|
1.100
|
800
|
5.300
|
1.800
|
1.300
|
900
|
|
|
Từ đường quy hoạch số 13 (Giáp chợ Long Hưng) đến đường
quy hoạch số 16 (Giáp trường mầm non Đãn Chàng)
|
18.300
|
6.200
|
4.400
|
3.100
|
3.700
|
1.300
|
900
|
700
|
4.600
|
1.600
|
1.100
|
800
|
|
|
Từ đường quy hoạch số 16 đến đường Lý Nam Đế
|
16.500
|
5.800
|
4.100
|
2.900
|
3.300
|
1.200
|
900
|
600
|
4.200
|
1.500
|
1.100
|
800
|
|
|
71.12
|
Phố Trần Thánh Tông:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ đường Long Hưng (Đất nhà bà Chanh, khu Nhân Cầu 3) đến
đường trục 29m
|
25.500
|
8.300
|
5.900
|
4.200
|
5.100
|
1.700
|
1.200
|
900
|
6.400
|
2.100
|
1.500
|
1.100
|
|
|
Từ đường trục 29 m đến đường quy hoạch số 13 (Giáp chợ
Long Hưng)
|
23.100
|
7.900
|
5.600
|
4.000
|
4.700
|
1.600
|
1.200
|
800
|
5.800
|
2.000
|
1.400
|
1.000
|
|
|
Từ đường quy hoạch số 13 đến đường quy hoạch số 16 (Giáp trường
mầm non Đãn Chàng)
|
21.500
|
7.200
|
5.100
|
3.600
|
4.300
|
1.500
|
1.100
|
800
|
5.400
|
1.800
|
1.300
|
900
|
|
|
Từ đường quy hoạch số 16 đến đường Lý Nam Đế (Dốc Chàng)
|
13.800
|
5.000
|
3.500
|
2.500
|
2.800
|
1.000
|
700
|
500
|
3.500
|
1.300
|
900
|
700
|
|
|
71.13
|
Phố Trần Thị Dung: Từ đường Long Hưng (Cây xăng Huyện đội) đến nhà ông
Trung (Khu Nhân Cầu I)
|
17.900
|
6.000
|
4.200
|
3.000
|
3.600
|
1.200
|
900
|
600
|
4.500
|
1.500
|
1.100
|
800
|
|
|
71.14
|
Phố Trần Thủ Độ:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ đường Long Hưng (Cổng chào điện tử) đến phố Thá
|
19.700
|
6.700
|
4.700
|
3.400
|
4.000
|
1.400
|
1.000
|
700
|
5.000
|
1.700
|
1.200
|
900
|
|
|
Từ phố Thá đến nhà hàng Hải Nga
|
17.200
|
6.000
|
4.200
|
3.000
|
3.500
|
1.200
|
900
|
600
|
4.300
|
1.500
|
1.100
|
800
|
|
|
71.15
|
Phố Vũ Thị Thục (Đường ĐH.59 cũ):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ đường Long Hưng (Ngã ba cống Đồng Nhân) đến chợ Thá
|
27.500
|
9.000
|
6.300
|
4.500
|
5.500
|
1.800
|
1.300
|
900
|
6.900
|
2.300
|
1.600
|
1.200
|
|
|
Từ giáp chợ Thá đến Gốc Gạo
|
18.200
|
6.200
|
4.400
|
3.100
|
3.700
|
1.300
|
900
|
700
|
4.600
|
1.600
|
1.100
|
800
|
|
|
Từ giáp Gốc Gạo đến đường Lý Nam Đế
|
15.000
|
5.300
|
3.800
|
2.700
|
3.000
|
1.100
|
800
|
600
|
3.800
|
1.400
|
1.000
|
700
|
|
|
71.16
|
Đường ĐT.468: Từ giáp địa phận xã Tiên La đến giáp địa phận xã
Hưng Hà
|
14.500
|
5.300
|
3.800
|
2.700
|
2.900
|
1.100
|
800
|
600
|
3.700
|
1.400
|
1.000
|
700
|
|
|
71.17
|
Đường ĐH.64 (Đường 224C cũ):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ đường ĐH.70A đến đường ĐT.452
|
10.600
|
4.200
|
3.000
|
2.100
|
2.200
|
900
|
600
|
500
|
2.700
|
1.100
|
800
|
600
|
|
|
Từ đường ĐT.452 đến chợ Trạm Chay (Ngã ba lối rẽ vào thôn
Ngoại Trang)
|
12.700
|
4.800
|
3.400
|
2.400
|
2.600
|
1.000
|
700
|
500
|
3.200
|
1.200
|
900
|
600
|
|
|
Từ giáp chợ Trạm Chay đến giáp địa phận xã Thần Khê
|
7.200
|
3.100
|
2.200
|
1.600
|
1.500
|
700
|
600
|
500
|
1.800
|
800
|
700
|
600
|
|
|
71.18
|
Đường ĐH.64A (Đường ven sông Tiên Hưng): Từ giáp địa phận xã Diên Hà đến
giáp xã Thần Khê
|
8.700
|
3.600
|
2.600
|
1.800
|
1.800
|
800
|
600
|
500
|
2.200
|
900
|
700
|
600
|
|
|
71.19
|
Đường ven sông Tiên Hưng: Từ giáp thị trấn Hưng Hà (cũ) đến
giáp xã Tiên Hưng
|
5.600
|
2.500
|
1.800
|
1.300
|
1.200
|
700
|
600
|
500
|
1.400
|
800
|
700
|
600
|
|
|
71.20
|
Đường Lý Nam Đế (Đường ven sông Tiên Hưng):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp xã Minh Khai (cũ) đến phố Vũ Thị Thục
|
13.400
|
4.900
|
3.800
|
2.500
|
2.700
|
1.000
|
800
|
500
|
3.400
|
1.300
|
1.000
|
700
|
|
|
Từ phố Vũ Thị Thục đến cống Bản
|
16.300
|
5.600
|
4.000
|
2.800
|
3.300
|
1.200
|
800
|
600
|
4.100
|
1.400
|
1.000
|
700
|
|
|
71.21
|
Đường phía đông sông 224:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ cầu La đến cầu số 2 Bệnh viện
|
11.000
|
4.300
|
3.100
|
2.200
|
2.200
|
900
|
700
|
500
|
2.800
|
1.100
|
800
|
600
|
|
|
Từ giáp cầu số 2 bệnh viện đến trường mầm non thôn Tuy Lai
1
|
7.500
|
3.300
|
2.400
|
1.700
|
1.500
|
700
|
600
|
500
|
1.900
|
900
|
700
|
600
|
|
|
Từ cầu giáp xã Diên Hà đến giáp cầu số 2 thôn An Đình
|
9.200
|
3.700
|
2.600
|
1.900
|
1.900
|
800
|
600
|
500
|
2.300
|
1.000
|
700
|
600
|
|
|
Từ cầu số 2 thôn An Đình đến cầu Đống Ba rẽ vào thôn Đại
An
|
7.900
|
3.300
|
2.400
|
1.700
|
1.600
|
700
|
600
|
500
|
2.000
|
900
|
700
|
600
|
|
|
Các đoạn còn lại (Xã Thống Nhất cũ)
|
6.600
|
2.900
|
2.100
|
1.500
|
1.400
|
700
|
600
|
500
|
1.700
|
800
|
700
|
600
|
|
|
71.22
|
Đường ĐH.66C:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp thị trấn Hưng Hà (cũ) đến trạm bơm Gốc Đề
|
16.000
|
5.600
|
4.000
|
2.800
|
3.200
|
1.200
|
800
|
600
|
4.000
|
1.400
|
1.000
|
700
|
|
|
Từ giáp trạm bơm Gốc Đề đến cầu Giác
|
13.000
|
4.900
|
3.500
|
2.500
|
2.600
|
1.000
|
700
|
500
|
3.300
|
1.300
|
900
|
700
|
|
|
Từ giáp cầu Giác đến giáp xã Minh Tân (cũ)
|
11.000
|
4.300
|
3.100
|
2.200
|
2.200
|
900
|
700
|
500
|
2.800
|
1.100
|
800
|
600
|
|
|
71.23
|
Đường Trần Thái Tông (Đường đi xã Kim Trung cũ):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ đường Long Hưng đến phố Kỳ Đồng
|
21.000
|
7.200
|
5.100
|
3.600
|
4.200
|
1.500
|
1.100
|
800
|
5.300
|
1.800
|
1.300
|
900
|
|
|
Từ phố Kỳ Đồng đến giáp xã Kim Trung (cũ)
|
19.000
|
6.500
|
4.600
|
3.300
|
3.800
|
1.300
|
1.000
|
700
|
4.800
|
1.700
|
1.200
|
900
|
|
|
71.24
|
Đường nhánh ĐH.66C: Từ cầu Giác đến giáp địa phận xã
Tiên La (Thái Phương cũ)
|
8.500
|
3.600
|
2.600
|
1.800
|
1.700
|
800
|
600
|
500
|
2.200
|
900
|
700
|
600
|
|
|
71.25
|
Đường ĐH.66D:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ Quốc lộ 39 đến trạm y tế xã
|
8.500
|
3.600
|
2.600
|
1.800
|
1.700
|
800
|
600
|
500
|
2.200
|
900
|
700
|
600
|
|
|
Từ giáp trạm y tế xã đến giáp chùa thôn Hợp Đoài
|
6.000
|
2.700
|
1.900
|
1.400
|
1.200
|
700
|
600
|
500
|
1.500
|
800
|
700
|
600
|
|
|
71.26
|
Đường ĐH.70A (từ giáp cầu Đa Phú 2 đi miếu Trúc, xã
Đoan Hùng cũ):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp cầu Đa Phú 2 đến đường ĐT.468
|
13.400
|
4.900
|
3.500
|
2.500
|
2.700
|
1.000
|
700
|
500
|
3.400
|
1.300
|
900
|
700
|
|
|
Từ đường ĐT.468 đến giáp xã Thần Khê
|
10.200
|
4.000
|
2.800
|
2.000
|
2.100
|
800
|
600
|
500
|
2.600
|
1.000
|
700
|
600
|
|
|
71.27
|
Đường trục 29m:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ cầu sang chợ Thá đến giáp Công ty May 10
|
21.300
|
7.200
|
5.100
|
3.600
|
4.300
|
1.500
|
1.100
|
800
|
5.400
|
1.800
|
1.300
|
900
|
|
|
Từ Công ty May 10 đến đường vào nghĩa trang Thị Độc
|
17.500
|
6.000
|
4.200
|
3.000
|
3.500
|
1.200
|
900
|
600
|
4.400
|
1.500
|
1.100
|
800
|
|
|
71.28
|
Các đường khác:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường từ đất nhà ông Thảo sau Huyện uỷ đến vàng bạc Mão
Thiệt
|
15.200
|
5.300
|
3.800
|
2.700
|
3.100
|
1.100
|
800
|
600
|
3.800
|
1.400
|
1.000
|
700
|
|
|
Đường từ nhà ông Vương, khu Nhân Cầu 2 (Đường sau kho
lương thực cũ) đến đường Long Hưng
|
15.200
|
5.300
|
3.800
|
2.700
|
3.100
|
1.100
|
800
|
600
|
3.800
|
1.400
|
1.000
|
700
|
|
|
Đường sau trường THPT Bắc Duyên Hà, từ đường ĐH.59 cũ (Đất
nhà anh Toản, khu Nhân Cầu 2) đến đến đất nhà cô Toan, khu Nhân Cầu 2
|
15.200
|
5.300
|
3.800
|
2.700
|
3.100
|
1.100
|
800
|
600
|
3.800
|
1.400
|
1.000
|
700
|
|
|
Đường từ đường Long Hưng giáp nhà ông Mạo đến giáp nghĩa
trang Thị Độc
|
14.800
|
5.300
|
3.800
|
2.700
|
3.000
|
1.100
|
800
|
600
|
3.700
|
1.400
|
1.000
|
700
|
|
|
Đường từ đường Long Hưng giáp nhà ông Hường đến đường 29m
|
14.800
|
5.300
|
3.800
|
2.700
|
3.000
|
1.100
|
800
|
600
|
3.700
|
1.400
|
1.000
|
700
|
|
|
Đường qua khu Duyên Phúc, từ đường Trần Thái Tông đến phố
Phạm Ngũ Lão (Giáp trạm bơm Duyên Phúc)
|
12.400
|
4.700
|
3.300
|
2.400
|
2.500
|
1.000
|
700
|
500
|
3.100
|
1.200
|
900
|
600
|
|
|
Đường qua khu Thị Độc, từ đường Long Hưng (Cây xăng Thị
Độc) đến giáp khu dân cư Phúc Lộc
|
12.400
|
4.700
|
3.300
|
2.400
|
2.500
|
1.000
|
700
|
500
|
3.100
|
1.200
|
900
|
600
|
|
|
71.29
|
Đường xã:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ cầu Ngận đến giáp xã Kim Trung
|
6.300
|
2.700
|
1.900
|
1.400
|
1.300
|
700
|
600
|
500
|
1.600
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Từ đường ĐH.64A đến giáp xã Tây Đô (cũ)
|
6.700
|
2.900
|
2.100
|
1.500
|
1.400
|
700
|
600
|
500
|
1.700
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Từ đường ĐH.64A đến giáp xã Chi Lăng (cũ)
|
6.500
|
2.900
|
2.100
|
1.500
|
1.300
|
700
|
600
|
500
|
1.700
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Từ cầu Đồng Lạc đến giáp xã Tây Đô (cũ)
|
8.800
|
3.600
|
2.600
|
1.800
|
1.800
|
800
|
600
|
500
|
2.200
|
900
|
700
|
600
|
|
|
Từ Quốc lộ 39 đến cầu Đồng Lạc
|
11.100
|
4.300
|
3.100
|
2.200
|
2.300
|
900
|
700
|
500
|
2.800
|
1.100
|
800
|
600
|
|
|
71.30
|
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
|
12.000
|
4.600
|
3.300
|
2.300
|
2.400
|
1.000
|
700
|
500
|
3.000
|
1.200
|
900
|
600
|
|
|
71.31
|
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
|
10.000
|
4.000
|
2.800
|
2.000
|
2.000
|
800
|
600
|
500
|
2.500
|
1.000
|
700
|
600
|
|
|
71.32
|
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới
7m:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Các đường thuộc xã Minh Khai (cũ)
|
|
3.000
|
2.100
|
1.500
|
|
700
|
600
|
500
|
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Các đường thuộc xã Kim Trung (cũ), xã Hồng Lĩnh (cũ), xã
Văn Lang (cũ), xã Thống Nhất (cũ), xã Hoà Bình (cũ)
|
|
2.300
|
1.700
|
1.200
|
|
700
|
600
|
500
|
|
800
|
700
|
600
|
|
|
B
|
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
71.33
|
Khu trung tâm thương mại và khu đô thị trung tâm thị
trấn Hưng Hà (cũ):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ đất nhà Liên Bân, khu Nhân Cầu 3 đến đường trục 29m
|
20.700
|
|
|
|
4.200
|
|
|
|
5.200
|
|
|
|
|
|
Từ đất nhà chị Huệ, khu Nhân Cầu 3 đến đường trục 29m
|
20.700
|
|
|
|
4.200
|
|
|
|
5.200
|
|
|
|
|
|
Đường quy hoạch số 13 (Giáp chợ Long Hưng)
|
25.200
|
|
|
|
5.100
|
|
|
|
6.300
|
|
|
|
|
|
Các đường nội bộ còn lại
|
19.300
|
|
|
|
3.900
|
|
|
|
4.900
|
|
|
|
|
|
71.34
|
Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Thanh Cách
|
8.900
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
2.300
|
|
|
|
|
|
71.35
|
Khu dân cư mới thôn Hợp Đông
|
22.000
|
|
|
|
4.400
|
|
|
|
5.500
|
|
|
|
|
|
71.36
|
Khu dân cư mới thôn Vũ Đông (Cạnh chợ Mụa):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường gom Quốc lộ 39
|
22.000
|
|
|
|
4.400
|
|
|
|
5.500
|
|
|
|
|
|
Đường nội bộ
|
8.000
|
|
|
|
1.600
|
|
|
|
2.000
|
|
|
|
|
|
71.37
|
Khu dân cư mới thôn Lập Bái - Kim Sơn 1
|
6.100
|
|
|
|
1.300
|
|
|
|
1.600
|
|
|
|
|
|
71.38
|
Khu dân cư Phúc Lộc:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường quy hoạch N1
|
22.600
|
|
|
|
4.600
|
|
|
|
5.700
|
|
|
|
|
|
Đường nội bộ còn lại
|
16.900
|
|
|
|
3.400
|
|
|
|
4.300
|
|
|
|
|
|
71.39
|
Khu dân cư mới thôn Kim Sơn 1, thôn Kim Sơn 2: Đường nội bộ
|
8.100
|
|
|
|
1.700
|
|
|
|
2.100
|
|
|
|
|
|
71.40
|
Khu nhà máy nước Thị Độc (đường nội bộ đi ra đoạn từ phố Kỳ
Đồng đến Công ty vật tư nông nghiệp)
|
14.300
|
|
|
|
2.900
|
|
|
|
3.600
|
|
|
|
|
|
71.41
|
Đường qua khu dân cư Phúc Lộc, từ giáp khu Thị Độc
đến đường Trần Thái Tông (Đường vào khu Duyên Phúc)
|
13.800
|
|
|
|
2.800
|
|
|
|
3.500
|
|
|
|
|
|
71.42
|
Đường nội bộ khu dân cư mới Nhân Cầu 3 - Duyên Phúc;
Phúc Lộc
|
13.200
|
|
|
|
2.700
|
|
|
|
3.300
|
|
|
|
|
|
71.43
|
Đường nội bộ các khu dân cư mới: Nhân Cầu 1; Đồng Tu
- Thị Độc
|
9.600
|
|
|
|
2.000
|
|
|
|
2.400
|
|
|
|
|
|
71.44
|
Đường nội bộ khu dân cư Đãn Chàng
|
9.100
|
|
|
|
1.900
|
|
|
|
2.300
|
|
|
|
|
|
71.45
|
Dự án phát triển nhà ở khu dân cư nông thôn kiểu mẫu
(Xã Minh Khai cũ):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường gom Quốc lộ 39
|
22.000
|
|
|
|
4.400
|
|
|
|
5.500
|
|
|
|
|
|
Đường nội bộ còn lại
|
10.000
|
|
|
|
2.000
|
|
|
|
2.500
|
|
|
|
|
|
71.46
|
Các khu dân cư còn lại:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
10.000
|
|
|
|
2.000
|
|
|
|
2.500
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
8.000
|
|
|
|
1.600
|
|
|
|
2.000
|
|
|
|
|
|
Đường rộng dưới 7m
|
6.000
|
|
|
|
1.200
|
|
|
|
1.500
|
|
|
|
|
|
|
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thuộc xã Minh Khai (cũ)
|
1.500
|
|
|
|
500
|
|
|
|
600
|
|
|
|
|
|
Thuộc xã Kim Trung (cũ), xã Hồng Lĩnh (cũ), xã Văn Lang
(cũ), xã Thống Nhất (cũ), xã Hoà Bình (cũ)
|
1.100
|
|
|
|
500
|
|
|
|
600
|
|
|
|
|
|
72
|
XÃ TIÊN LA
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
KHU VỰC 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
A
|
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
72.1
|
Quốc lộ 39:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ vòng xuyến Đồng Tu đến nhà ông Lại
|
12.700
|
4.800
|
3.400
|
2.400
|
2.600
|
1.000
|
700
|
500
|
3.200
|
1.200
|
900
|
600
|
|
|
Từ nhà ông Lại đến nhà ông Thà
|
20.900
|
6.800
|
4.800
|
3.400
|
4.200
|
1.400
|
1.000
|
700
|
5.300
|
1.700
|
1.200
|
900
|
|
|
Từ nhà ông Thà đến giáp xã Long Hưng
|
19.400
|
6.500
|
4.600
|
3.300
|
3.900
|
1.300
|
1.000
|
700
|
4.900
|
1.700
|
1.200
|
900
|
|
|
72.2
|
Đường ĐT.452:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp xã Diên Hà đến đường ĐT.452A
|
11.700
|
4.500
|
3.200
|
2.300
|
2.400
|
900
|
700
|
500
|
3.000
|
1.200
|
800
|
600
|
|
|
Từ đường ĐT.452A đến giáp xã Hưng Hà
|
16.000
|
5.600
|
4.000
|
2.800
|
3.200
|
1.200
|
800
|
600
|
4.000
|
1.400
|
1.000
|
700
|
|
|
72.3
|
Đường ĐT.452A (Đường 224 cũ):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ đường ĐT.452 đến trạm điện cống Rút
|
16.000
|
5.600
|
4.000
|
2.800
|
3.200
|
1.200
|
800
|
600
|
4.000
|
1.400
|
1.000
|
700
|
|
|
Từ giáp trạm điện cống Rút đến giáp xã Diên Hà
|
14.500
|
5.300
|
3.800
|
2.700
|
2.900
|
1.100
|
800
|
600
|
3.700
|
1.400
|
1.000
|
700
|
|
|
72.4
|
Đường ĐT.468:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp xã Hưng Hà đến giáp xã Long Hưng
|
8.900
|
3.600
|
2.600
|
1.800
|
1.800
|
800
|
600
|
500
|
2.300
|
900
|
700
|
600
|
|
|
Từ vòng xuyến Đồng Tu đến ĐT.452
|
11.700
|
4.500
|
3.200
|
2.300
|
2.400
|
900
|
700
|
500
|
3.000
|
1.200
|
800
|
600
|
|
|
72.5
|
Đường ĐH.59 (Đường 223B cũ):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ cống Bản đến cống Sánh
|
7.000
|
3.100
|
2.200
|
1.600
|
1.400
|
700
|
600
|
500
|
1.800
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Từ cống Sánh đến ngã ba Tiên La
|
9.800
|
3.900
|
2.800
|
2.000
|
2.000
|
800
|
600
|
500
|
2.500
|
1.000
|
700
|
600
|
|
|
Từ giáp ngã ba Tiên La đến đường ĐH.59 kéo dài đi đền Tiên
La (Cầu mới)
|
8.400
|
3.400
|
2.400
|
1.700
|
1.700
|
700
|
600
|
500
|
2.100
|
900
|
700
|
600
|
|
|
Từ đường ĐH.59 kéo dài đi đền Tiên La đến giáp xã Ngự
Thiên
|
6.800
|
2.900
|
2.100
|
1.500
|
1.400
|
700
|
600
|
500
|
1.700
|
800
|
700
|
600
|
|
|
72.6
|
Đường ĐH.63 (Đường 227 cũ):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giao Quốc lộ 39 (Ngã ba Phố Nể) đến trung tâm thương
mại Hương Sen
|
10.500
|
4.200
|
3.000
|
2.100
|
2.100
|
900
|
600
|
500
|
2.700
|
1.100
|
800
|
600
|
|
|
Từ trung tâm thương mại Hương Sen đến giáp xã Lê Quý Đôn
|
15.000
|
5.300
|
3.800
|
2.700
|
3.000
|
1.100
|
800
|
600
|
3.800
|
1.400
|
1.000
|
700
|
|
|
72.7
|
Đường ĐH.65B: Từ đường ĐH.59 đến giáp xã Ngự Thiên
|
4.700
|
2.100
|
1.500
|
1.200
|
1.000
|
700
|
600
|
500
|
1.200
|
800
|
700
|
600
|
|
|
72.8
|
Đường ĐH.67A:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ Quốc lộ 39 đến giáp trụ sở Đảng ủy
|
7.600
|
3.300
|
2.400
|
1.700
|
1.600
|
700
|
600
|
500
|
1.900
|
900
|
700
|
600
|
|
|
Từ ngã ba đường ĐH.59 đến giáp trụ sở Hành chính xã
|
6.600
|
2.900
|
2.100
|
1.500
|
1.400
|
700
|
600
|
500
|
1.700
|
800
|
700
|
600
|
|
|
72.9
|
Đường ĐH.70:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ đường ĐT.452 qua trụ sở UBND xã đến dốc bà Nghinh
|
6.300
|
2.700
|
1.900
|
1.400
|
1.300
|
700
|
600
|
500
|
1.600
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Từ giáp Đồng Ba đi qua Miếu Trúc đến cầu Tiên La
|
6.800
|
2.900
|
2.100
|
1.500
|
1.400
|
700
|
600
|
500
|
1.700
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Từ đền Tiên La đến dốc bà Nghinh (Đường ĐH.70)
|
6.000
|
2.700
|
1.900
|
1.400
|
1.200
|
700
|
600
|
500
|
1.500
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Từ dốc bà Nghinh đến giáp đê sông Luộc
|
5.300
|
2.300
|
1.700
|
1.200
|
1.100
|
700
|
600
|
500
|
1.400
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Từ đường ĐT.468 đến giáp xã Lê Quý Đôn
|
8.800
|
3.600
|
2.600
|
1.800
|
1.800
|
800
|
600
|
500
|
2.200
|
900
|
700
|
600
|
|
|
Từ đường ĐH.67A đến giáp xã Ngự Thiên
|
6.500
|
2.900
|
2.100
|
1.500
|
1.300
|
700
|
600
|
500
|
1.700
|
800
|
700
|
600
|
|
|
72.10
|
Đường chợ Khánh Mỹ: Từ ngã ba chợ Quốc lộ 39 đến đất
nhà ông Ngân
|
16.500
|
5.800
|
4.100
|
2.900
|
3.300
|
1.200
|
900
|
600
|
4.200
|
1.500
|
1.100
|
800
|
|
|
72.11
|
Đường vào đền Tiên La: Từ giáp cầu Tiên La đến giáp đền
Tiên La
|
8.600
|
3.600
|
2.600
|
1.800
|
1.800
|
800
|
600
|
500
|
2.200
|
900
|
700
|
600
|
|
|
72.12
|
Đường xã TX3: Từ đường ĐH.70 đến nhà bà Phách
|
4.700
|
2.100
|
1.500
|
1.200
|
1.000
|
700
|
600
|
500
|
1.200
|
800
|
700
|
600
|
|
|
72.13
|
Đường nối từ đường ĐH.59 đến đường vào đền Tiên La
|
14.000
|
5.100
|
3.600
|
2.600
|
2.800
|
1.100
|
800
|
600
|
3.500
|
1.300
|
900
|
700
|
|
|
72.14
|
Đường xã
|
4.700
|
2.100
|
1.500
|
1.200
|
1.000
|
700
|
600
|
500
|
1.200
|
800
|
700
|
600
|
|
|
72.15
|
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
|
8.800
|
3.600
|
2.600
|
1.800
|
1.800
|
800
|
600
|
500
|
2.200
|
900
|
700
|
600
|
|
|
72.16
|
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
|
4.700
|
2.100
|
1.500
|
1.200
|
1.000
|
700
|
600
|
500
|
1.200
|
800
|
700
|
600
|
|
|
72.17
|
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
|
|
2.000
|
1.400
|
1.200
|
|
700
|
600
|
500
|
|
800
|
700
|
600
|
|
|
B
|
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
72.18
|
Khu dân cư mới thôn Nhâm Lang:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường quy hoạch số 1, số 2 và số 4
|
4.300
|
|
|
|
900
|
|
|
|
1.100
|
|
|
|
|
|
Đường quy hoạch còn lại
|
3.800
|
|
|
|
800
|
|
|
|
1.000
|
|
|
|
|
|
72.19
|
Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Nhân Xá
|
6.000
|
|
|
|
1.200
|
|
|
|
1.500
|
|
|
|
|
|
72.20
|
Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Xuân La
|
7.300
|
|
|
|
1.500
|
|
|
|
1.900
|
|
|
|
|
|
72.21
|
Khu dân cư mới thôn Trắc Dương:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường số 1
|
7.200
|
|
|
|
1.500
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
|
|
Đường nội bộ còn lại
|
5.500
|
|
|
|
1.100
|
|
|
|
1.400
|
|
|
|
|
|
72.22
|
Khu dân cư mới thôn Hà Nguyên:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường huyện
|
13.000
|
|
|
|
2.600
|
|
|
|
3.300
|
|
|
|
|
|
Đường nội bộ còn lại
|
8.000
|
|
|
|
1.600
|
|
|
|
2.000
|
|
|
|
|
|
72.23
|
Đường nội bộ khu dân cư mới giáp trụ sở Công An
|
6.300
|
|
|
|
1.300
|
|
|
|
1.600
|
|
|
|
|
|
72.24
|
Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Khánh Mỹ
|
4.700
|
|
|
|
1.000
|
|
|
|
1.200
|
|
|
|
|
|
72.25
|
Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Hương Xá (Khu vườn
sinh vật cảnh)
|
5.500
|
|
|
|
1.100
|
|
|
|
1.400
|
|
|
|
|
|
72.26
|
Các khu dân cư còn lại:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
7.000
|
|
|
|
1.400
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
5.000
|
|
|
|
1.000
|
|
|
|
1.300
|
|
|
|
|
|
Đường rộng dưới 7m
|
3.000
|
|
|
|
800
|
|
|
|
900
|
|
|
|
|
|
|
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
|
1.000
|
|
|
|
500
|
|
|
|
600
|
|
|
|
|
|
73
|
XÃ LÊ QUÝ ĐÔN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
KHU VỰC 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
A
|
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
73.1
|
Đường ĐT.453 (Đường 226 cũ):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp xã Hồng Minh đến ngã ba vào thôn Lộc Thọ (Trạm bơm
cũ)
|
15.000
|
5.300
|
3.800
|
2.700
|
3.000
|
1.100
|
800
|
600
|
3.800
|
1.400
|
1.000
|
700
|
|
|
Từ ngã ba vào thôn Lộc Thọ (Trạm bơm cũ) đến hết địa phận
khu dân cư nông thôn mới kiểu mẫu
|
20.000
|
6.800
|
4.800
|
3.400
|
4.000
|
1.400
|
1.000
|
700
|
5.000
|
1.700
|
1.200
|
900
|
|
|
Từ giáp khu dân cư nông thôn mới kiểu mẫu đến hết thôn Phú
Vinh
|
15.000
|
5.300
|
3.800
|
2.700
|
3.000
|
1.100
|
800
|
600
|
3.800
|
1.400
|
1.000
|
700
|
|
|
Từ giáp thôn Phú Vinh đến cầu Kiều Trai
|
15.000
|
5.300
|
3.800
|
2.700
|
3.000
|
1.100
|
800
|
600
|
3.800
|
1.400
|
1.000
|
700
|
|
|
Từ giáp cầu Kiều Trai đến giáp trạm y tế Minh Tân
|
20.000
|
6.800
|
4.800
|
3.400
|
4.000
|
1.400
|
1.000
|
700
|
5.000
|
1.700
|
1.200
|
900
|
|
|
Từ trạm y tế Minh Tân đến ngã ba Diêm
|
25.000
|
8.300
|
5.900
|
4.200
|
5.000
|
1.700
|
1.200
|
900
|
6.300
|
2.100
|
1.500
|
1.100
|
|
|
Từ giáp ngã ba Diêm đến hết nghĩa trang Minh Tân
|
20.000
|
6.800
|
4.800
|
3.400
|
4.000
|
1.400
|
1.000
|
700
|
5.000
|
1.700
|
1.200
|
900
|
|
|
Từ giáp nghĩa trang Minh Tân đến ngã tư (Cạnh hộ ông Trần
Hữu Sơn)
|
20.000
|
6.800
|
4.800
|
3.400
|
4.000
|
1.400
|
1.000
|
700
|
5.000
|
1.700
|
1.200
|
900
|
|
|
Từ giáp ngã tư (Cạnh hộ ông Trần Hữu Sơn) đến nhà thờ họ
Trần Hữu
|
21.000
|
7.200
|
5.100
|
3.600
|
4.200
|
1.500
|
1.100
|
800
|
5.300
|
1.800
|
1.300
|
900
|
|
|
Từ giáp nhà thờ họ Trần Hữu đến đến cầu Giàng
|
16.000
|
5.600
|
4.000
|
2.800
|
3.200
|
1.200
|
800
|
600
|
4.000
|
1.400
|
1.000
|
700
|
|
|
73.2
|
Đường ĐT.468: Từ giáp xã Long Hưng đến giáp Thái Hưng
|
15.000
|
5.300
|
3.800
|
2.700
|
3.000
|
1.100
|
800
|
600
|
3.800
|
1.400
|
1.000
|
700
|
|
|
73.3
|
Đường ĐH.62A (Đường 226B cũ):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ đường ĐT.453 đến nhà lưu niệm Bác Hồ
|
12.000
|
4.600
|
3.300
|
2.300
|
2.400
|
1.000
|
700
|
500
|
3.000
|
1.200
|
900
|
600
|
|
|
Từ giáp nhà lưu niệm Bác Hồ đến giáp xã Long Hưng
|
10.000
|
4.000
|
2.800
|
2.000
|
2.000
|
800
|
600
|
500
|
2.500
|
1.000
|
700
|
600
|
|
|
73.4
|
Đường ĐH.63 (Đường 227 cũ): Từ giáp xã Tiên La đến đường ĐT.453
|
21.000
|
7.200
|
5.100
|
3.600
|
4.200
|
1.500
|
1.100
|
800
|
5.300
|
1.800
|
1.300
|
900
|
|
|
73.5
|
Đường ĐH.66C:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ đường ĐT.453 đến đường huyện mới đi xã Tiên La
|
11.500
|
4.500
|
3.200
|
2.300
|
2.300
|
900
|
700
|
500
|
2.900
|
1.200
|
800
|
600
|
|
|
Từ đường huyện mới đi xã Tiên La đến giáp xã Hưng Hà
|
7.200
|
3.100
|
2.200
|
1.600
|
1.500
|
700
|
600
|
500
|
1.800
|
800
|
700
|
600
|
|
|
73.6
|
Đường xã:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp xã Tiên La đến đường ĐT.453
|
13.000
|
4.900
|
3.500
|
2.500
|
2.600
|
1.000
|
700
|
500
|
3.300
|
1.300
|
900
|
700
|
|
|
Từ giáp bến đò Phú Hậu đến giáp xã Hồng Minh
|
7.000
|
3.100
|
2.200
|
1.600
|
1.400
|
700
|
600
|
500
|
1.800
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Từ đường ĐT.453 đến giáp đê sông Hồng (Đoạn qua trụ sở
Đảng ủy Lê Quý Đôn)
|
8.100
|
3.400
|
2.400
|
1.700
|
1.700
|
700
|
600
|
500
|
2.100
|
900
|
700
|
600
|
|
|
73.7
|
Đường qua khu di tích Lê Quý Đôn mới:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ đường ĐT.453 đến giáp đền thờ Lê Quý Đôn mới
|
12.000
|
4.600
|
3.300
|
2.300
|
2.400
|
1.000
|
700
|
500
|
3.000
|
1.200
|
900
|
600
|
|
|
Từ đền thờ Lê Quý Đôn mới đến ngã tư cống ông Bàn
|
8.000
|
3.400
|
2.400
|
1.700
|
1.600
|
700
|
600
|
500
|
2.000
|
900
|
700
|
600
|
|
|
Từ giáp ngã tư cống ông Bàn đến giáp đê sông Hồng
|
7.500
|
3.300
|
2.400
|
1.700
|
1.500
|
700
|
600
|
500
|
1.900
|
900
|
700
|
600
|
|
|
73.8
|
Đường vào khu lưu niệm nhà bác học Lê Quý Đôn (Từ
đường ĐT.454): Từ
giáp xã Hồng Minh, đường qua khu lưu niệm, đến đường xã
|
10.000
|
4.000
|
2.800
|
2.000
|
2.000
|
800
|
600
|
500
|
2.500
|
1.000
|
700
|
600
|
|
|
73.9
|
Đường quy hoạch đường kết nối từ khu di tích lịch sử
Quốc gia đặc biệt đền Trần:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ thôn Xuân La đến nút giao đường xã đến khu lưu niệm Lê
Quý Đôn
|
7.500
|
3.300
|
2.400
|
1.700
|
1.500
|
700
|
600
|
500
|
1.900
|
900
|
700
|
600
|
|
|
Từ nút giao đường xã vào khu lưu niệm đến trụ sở Đảng ủy
xã Lê Quý Đôn
|
5.900
|
2.500
|
1.800
|
1.300
|
1.200
|
700
|
600
|
500
|
1.500
|
800
|
700
|
600
|
|
|
73.10
|
Đường xã
|
6.000
|
2.700
|
1.900
|
1.400
|
1.200
|
700
|
600
|
500
|
1.500
|
800
|
700
|
600
|
|
|
73.11
|
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
|
10.000
|
4.000
|
2.800
|
2.000
|
2.000
|
800
|
600
|
500
|
2.500
|
1.000
|
700
|
600
|
|
|
73.12
|
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
|
6.000
|
2.700
|
1.900
|
1.400
|
1.200
|
700
|
600
|
500
|
1.500
|
800
|
700
|
600
|
|
|
73.13
|
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
|
|
2.000
|
1.400
|
1.200
|
|
700
|
600
|
500
|
|
800
|
700
|
600
|
|
|
B
|
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
73.14
|
Đường nội bộ dân cư mới thôn Kiều Trai
|
5.000
|
|
|
|
1.000
|
|
|
|
1.300
|
|
|
|
|
|
73.15
|
Khu dân cư mới thôn Đồng Phú
|
11.000
|
|
|
|
2.200
|
|
|
|
2.800
|
|
|
|
|
|
73.16
|
Các khu dân cư còn lại:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
7.000
|
|
|
|
1.400
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
5.000
|
|
|
|
1.000
|
|
|
|
1.300
|
|
|
|
|
|
Đường rộng dưới 7m
|
3.000
|
|
|
|
800
|
|
|
|
900
|
|
|
|
|
|
|
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
|
1.000
|
|
|
|
500
|
|
|
|
600
|
|
|
|
|
|
74
|
XÃ HỒNG MINH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
KHU VỰC 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
A
|
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
74.1
|
Đường ĐT.452 (Đường 224 cũ):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp xã Hưng Hà đến cây xăng Chí Hòa
|
12.400
|
4.600
|
3.300
|
2.300
|
2.500
|
1.000
|
700
|
500
|
3.100
|
1.200
|
900
|
600
|
|
|
Từ cây xăng Chí Hòa đến giáp quỹ tín dụng Chí Hòa
|
14.700
|
5.300
|
3.800
|
2.700
|
3.000
|
1.100
|
800
|
600
|
3.700
|
1.400
|
1.000
|
700
|
|
|
Từ quỹ tín dụng Chí Hòa đến giáp dốc đê An Tiến
|
11.400
|
4.300
|
3.100
|
2.200
|
2.300
|
900
|
700
|
500
|
2.900
|
1.100
|
800
|
600
|
|
|
74.2
|
Đường ĐT.453 (Đường 226 cũ):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ ngã tư Minh Hòa đến ngõ nhà ông Kiệm
|
12.700
|
4.800
|
3.400
|
2.400
|
2.600
|
1.000
|
700
|
500
|
3.200
|
1.200
|
900
|
600
|
|
|
Từ giáp ngõ nhà ông Kiệm đến giáp xã Lê Quý Đôn
|
11.000
|
4.300
|
3.100
|
2.200
|
2.200
|
900
|
700
|
500
|
2.800
|
1.100
|
800
|
600
|
|
|
74.3
|
Đường ĐT.454 (Đường 223 cũ):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ cầu Tịnh Xuyên đến ngõ ông Giống
|
10.400
|
4.000
|
2.800
|
2.000
|
2.100
|
800
|
600
|
500
|
2.600
|
1.000
|
700
|
600
|
|
|
Từ ngõ ông Giống đến ngã tư chùa Phúc Long
|
15.600
|
5.500
|
3.900
|
2.800
|
3.200
|
1.100
|
800
|
600
|
3.900
|
1.400
|
1.000
|
700
|
|
|
Từ ngã tư chùa Phúc Long đến ngã ba rẽ vào trụ sở UBND xã
Hồng Minh
|
19.500
|
6.700
|
4.700
|
3.400
|
3.900
|
1.400
|
1.000
|
700
|
4.900
|
1.700
|
1.200
|
900
|
|
|
Từ ngã ba rẽ vào trụ sở UBND xã Hồng Minh đến cống Đồng
Nga
|
13.000
|
4.900
|
3.500
|
2.500
|
2.600
|
1.000
|
700
|
500
|
3.300
|
1.300
|
900
|
700
|
|
|
Từ cống Đồng Nga đến trạm biến thế
|
11.000
|
4.300
|
3.100
|
2.200
|
2.200
|
900
|
700
|
500
|
2.800
|
1.100
|
800
|
600
|
|
|
Từ giáp trạm biến thế đến trụ sở Công an xã Hồng Minh
|
13.600
|
5.000
|
3.500
|
2.500
|
2.800
|
1.000
|
700
|
500
|
3.400
|
1.300
|
900
|
700
|
|
|
Từ cầu vào trụ sở Công an xã Hồng Minh đến cầu Diền (Giáp
xã Hưng Hà)
|
11.000
|
4.300
|
3.100
|
2.200
|
2.200
|
900
|
700
|
500
|
2.800
|
1.100
|
800
|
600
|
|
|
74.4
|
Đường ĐH.62 (Đường 226A cũ):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp ngã tư Minh Hòa đến giáp thôn Vị Giang
|
8.800
|
3.600
|
2.600
|
1.800
|
1.800
|
800
|
600
|
500
|
2.200
|
900
|
700
|
600
|
|
|
Từ giáp xã Minh Hoà đến cầu Chanh (Giáp xã Tiên Hưng)
|
9.100
|
3.700
|
2.600
|
1.900
|
1.900
|
800
|
600
|
500
|
2.300
|
1.000
|
700
|
600
|
|
|
74.5
|
Đường kết nối từ khu di tích lịch sử cách mạng
Trường Vỵ Sỹ Từ đường ĐH.62 đến Khu di tích lịch sử văn hóa Đền thờ Diệu Dung
Công chúa thôn Vân Đài
|
7.900
|
3.300
|
2.400
|
1.700
|
1.600
|
700
|
600
|
500
|
2.000
|
900
|
700
|
600
|
|
|
74.6
|
Đường ven sông 224: Từ đường ĐT.452 cầu Vân Đài đi vào
thôn Vân Đài (Đường thôn)
|
6.900
|
2.900
|
2.100
|
1.500
|
1.400
|
700
|
600
|
500
|
1.800
|
800
|
700
|
600
|
|
|
74.7
|
Đường cứu hộ, cứu nạn:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ ngã tư Tịnh Xuyên đến đường ĐT.454
|
8.800
|
3.600
|
2.600
|
1.800
|
1.800
|
800
|
600
|
500
|
2.200
|
900
|
700
|
600
|
|
|
Từ dốc đê Tịnh Thủy đến ngã tư Tịnh Xuyên
|
7.300
|
3.100
|
2.200
|
1.600
|
1.500
|
700
|
600
|
500
|
1.900
|
800
|
700
|
600
|
|
|
74.8
|
Đường từ chân cầu Tịnh Xuyên đến giáp xã Lê Quý Đôn
|
8.500
|
3.600
|
2.600
|
1.800
|
1.700
|
800
|
600
|
500
|
2.200
|
900
|
700
|
600
|
|
|
74.9
|
Đường vào khu lưu niệm nhà bác học Lê Quý Đôn: Từ đường cứu hộ, cứu nạn đến nhà
lưu niệm nhà bác học Lê Quý Đôn
|
8.500
|
3.600
|
2.600
|
1.800
|
1.700
|
800
|
600
|
500
|
2.200
|
900
|
700
|
600
|
|
|
74.10
|
Đường đối diện chợ: Từ nhà ông Linh đến đất nhà ông
Quang
|
8.900
|
3.600
|
2.600
|
1.800
|
1.800
|
800
|
600
|
500
|
2.300
|
900
|
700
|
600
|
|
|
74.11
|
Đường vào trung tâm xã: Từ đường ĐT.454 đến đầu làng Cổ
Trai
|
8.900
|
3.600
|
2.600
|
1.800
|
1.800
|
800
|
600
|
500
|
2.300
|
900
|
700
|
600
|
|
|
74.12
|
Đường xã:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ đường ĐT.452 nhà ông Thiện thôn An Tiến đến giáp thôn
Đồng Đào Hồng Minh
|
7.900
|
3.300
|
2.400
|
1.700
|
1.600
|
700
|
600
|
500
|
2.000
|
900
|
700
|
600
|
|
|
Từ ngã ba thôn Cổ Trai đi qua cổng chùa đến dốc đê Tịnh
Thuỷ
|
6.600
|
2.900
|
2.100
|
1.500
|
1.400
|
700
|
600
|
500
|
1.700
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Từ ngã ba thôn Cổ Trai đến giáp xã Lê Quý Đôn
|
6.800
|
2.900
|
2.100
|
1.500
|
1.400
|
700
|
600
|
500
|
1.700
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Đi qua thôn Vị Giang, thôn Chùa, thôn Đài, thôn An Tiến
|
4.200
|
2.000
|
1.400
|
1.200
|
900
|
700
|
600
|
500
|
1.100
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Đi qua thôn Phú Nha, thôn Đồng Lâm, thôn Thọ Mỹ, thôn Xuân
Lôi, thôn Cổ Trai
|
4.900
|
2.100
|
1.500
|
1.200
|
1.000
|
700
|
600
|
500
|
1.300
|
800
|
700
|
600
|
|
|
74.13
|
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
|
8.800
|
3.600
|
2.600
|
1.800
|
1.800
|
800
|
600
|
500
|
2.200
|
900
|
700
|
600
|
|
|
74.14
|
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
|
4.200
|
2.000
|
1.400
|
1.200
|
900
|
700
|
600
|
500
|
1.100
|
800
|
700
|
600
|
|
|
74.15
|
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
|
|
2.000
|
1.400
|
1.200
|
|
700
|
600
|
500
|
|
800
|
700
|
600
|
|
|
B
|
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
74.16
|
Khu dân cư mới thôn Vị Giang:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường kết nối các Khu di tích
|
10.100
|
|
|
|
2.100
|
|
|
|
2.600
|
|
|
|
|
|
Đường 13,7m (Giáp trường học, khu chợ Và)
|
11.200
|
|
|
|
2.300
|
|
|
|
2.800
|
|
|
|
|
|
Đường nội bộ còn lại
|
6.600
|
|
|
|
1.400
|
|
|
|
1.700
|
|
|
|
|
|
74.17
|
Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Cộng Hòa, thôn
Thanh Lãng, thôn Vĩnh Bảo
|
5.000
|
|
|
|
1.000
|
|
|
|
1.300
|
|
|
|
|
|
74.18
|
Đường nội bộ các khu dân cư mới thôn Xuân Lôi
|
9.000
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
2.300
|
|
|
|
|
|
74.19
|
Đường nội bộ khu trung tâm xã (Đối diện chợ phía
đông nam)
|
15.000
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
3.800
|
|
|
|
|
|
74.20
|
Quy hoạch điểm dân cư thôn Minh Xuyên, xã Hồng Minh
(cũ) (Khu chợ cũ)
|
22.200
|
|
|
|
4.500
|
|
|
|
5.600
|
|
|
|
|
|
Quy hoạch điểm dân cư thôn Minh Xuyên, xã Hồng Minh
(cũ) (Khu ngân hàng Nông nghiệp)
|
18.100
|
|
|
|
3.700
|
|
|
|
4.600
|
|
|
|
|
|
74.21
|
Các khu dân cư còn lại:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
9.000
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
2.300
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
7.000
|
|
|
|
1.400
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
|
|
Đường rộng dưới 7m
|
5.000
|
|
|
|
1.000
|
|
|
|
1.300
|
|
|
|
|
|
|
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
|
1.000
|
|
|
|
500
|
|
|
|
600
|
|
|
|
|
|
75
|
XÃ THẦN KHÊ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
KHU VỰC 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
A
|
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
75.1
|
Đường ĐT.455 (Đường 216 cũ):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp miếu Tứ Xá đến giáp xã Nguyễn Du
|
12.500
|
4.800
|
3.400
|
2.400
|
2.500
|
1.000
|
700
|
500
|
3.200
|
1.200
|
900
|
600
|
|
|
Từ cầu Tè đến giáp miếu Tứ Xá
|
12.000
|
4.600
|
3.300
|
2.300
|
2.400
|
1.000
|
700
|
500
|
3.000
|
1.200
|
900
|
600
|
|
|
Từ cầu Tè đến đường ĐT.468
|
13.000
|
4.900
|
3.500
|
2.500
|
2.600
|
1.000
|
700
|
500
|
3.300
|
1.300
|
900
|
700
|
|
|
Từ đường ĐT.468 đến cống ông Thụy
|
15.500
|
5.500
|
3.900
|
2.800
|
3.100
|
1.100
|
800
|
600
|
3.900
|
1.400
|
1.000
|
700
|
|
|
Từ cống ông Thụy đến cầu Đô Kỳ
|
12.500
|
4.800
|
3.400
|
2.400
|
2.500
|
1.000
|
700
|
500
|
3.200
|
1.200
|
900
|
600
|
|
|
Từ cầu Đô Kỳ đến giáp xã Bắc Tiên Hưng
|
12.000
|
4.600
|
3.300
|
2.300
|
2.400
|
1.000
|
700
|
500
|
3.000
|
1.200
|
900
|
600
|
|
|
75.2
|
Đường ĐT.468: Từ giáp xã Diên Hà đến giáp xã Bắc Tiên Hưng
|
10.000
|
4.000
|
2.800
|
2.000
|
2.000
|
800
|
600
|
500
|
2.500
|
1.000
|
700
|
600
|
|
|
75.3
|
Đường ĐH.60 (Đường 224B cũ):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp xã Diên Hà đến đường ĐT.455
|
7.500
|
3.300
|
2.400
|
1.700
|
1.500
|
700
|
600
|
500
|
1.900
|
900
|
700
|
600
|
|
|
Từ ngã ba chợ Đô Kỳ đến đường ĐT.468
|
13.000
|
4.900
|
3.500
|
2.500
|
2.600
|
1.000
|
700
|
500
|
3.300
|
1.300
|
900
|
700
|
|
|
Từ đường ĐT.468 đến giáp xã Diên Hà
|
9.000
|
3.700
|
2.600
|
1.900
|
1.800
|
800
|
600
|
500
|
2.300
|
1.000
|
700
|
600
|
|
|
75.4
|
Đường ĐH.64 (Đường 224C cũ): Từ giáp xã Hưng Hà đến
đường ĐT.455
|
7.000
|
3.100
|
2.200
|
1.600
|
1.400
|
700
|
600
|
500
|
1.800
|
800
|
700
|
600
|
|
|
75.5
|
Đường ĐH.64A: Từ giáp xã Hưng Hà qua ngã ba chợ Đún đến trụ sở ban chỉ
huy quân sự xã Thần Khê
|
9.000
|
3.700
|
2.600
|
1.900
|
1.800
|
800
|
600
|
500
|
2.300
|
1.000
|
700
|
600
|
|
|
75.6
|
Đường ĐH.71:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ đường ĐT.455 đến trụ sở Đảng ủy xã Thần Khê
|
7.000
|
3.100
|
2.200
|
1.600
|
1.400
|
700
|
600
|
500
|
1.800
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Từ giáp trụ sở Đảng ủy xã Thần Khê đến giáp xã Hưng Hà
|
6.500
|
2.900
|
2.100
|
1.500
|
1.300
|
700
|
600
|
500
|
1.700
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Từ nghĩa trang liệt sĩ Tây Đô đến đường nối ĐH.71A đi cụm
công nghiệp Bắc Sơn
|
6.000
|
2.700
|
1.900
|
1.400
|
1.200
|
700
|
600
|
500
|
1.500
|
800
|
700
|
600
|
|
|
75.7
|
Đường ĐH.71A:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ cầu Chéo đến đường ĐH.60
|
7.500
|
3.300
|
2.400
|
1.700
|
1.500
|
700
|
600
|
500
|
1.900
|
900
|
700
|
600
|
|
|
Từ giáp xã Hưng Hà đến ngã ba cống Chéo
|
8.500
|
3.600
|
2.600
|
1.800
|
1.700
|
800
|
600
|
500
|
2.200
|
900
|
700
|
600
|
|
|
Từ giáp xã Hưng Hà đến Trụ sở ban chỉ huy quan sự xã Thần
Khê
|
6.500
|
2.900
|
2.100
|
1.500
|
1.300
|
700
|
600
|
500
|
1.700
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Từ đường ĐH.71A đến trạm bơm Mậu Lâm
|
6.000
|
2.700
|
1.900
|
1.400
|
1.200
|
700
|
600
|
500
|
1.500
|
700
|
700
|
600
|
|
|
Từ trạm bơm Mậu Lâm đến cống ông Nguyên
|
8.000
|
3.400
|
2.400
|
1.700
|
1.600
|
700
|
600
|
500
|
2.000
|
900
|
700
|
600
|
|
|
Từ cống ông Nguyên đến nhà ông Na
|
6.000
|
2.700
|
1.900
|
1.400
|
1.200
|
700
|
600
|
500
|
1.500
|
700
|
700
|
600
|
|
|
75.8
|
Đường ven sông Tiên Hưng: Từ ngã ba chợ Đún đến giáp xã Bắc Tiên
Hưng
|
7.500
|
3.300
|
2.400
|
1.700
|
1.500
|
700
|
600
|
500
|
1.900
|
900
|
700
|
600
|
|
|
75.9
|
Đường xã:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ đường ĐT.455 đến đền Khánh Lai
|
6.000
|
2.700
|
1.900
|
1.400
|
1.200
|
700
|
600
|
500
|
1.500
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Từ trường THCS Bình Lăng đến Trụ sở ban chỉ huy quân sự xã
Thần Khê
|
6.500
|
2.900
|
2.100
|
1.500
|
1.300
|
700
|
600
|
500
|
1.700
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Các đoạn còn lại thuộc xã Tây Đô (cũ)
|
5.000
|
2.300
|
1.700
|
1.200
|
1.000
|
700
|
600
|
500
|
1.300
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Các đoạn còn lại thuộc xã Bắc Sơn (cũ), xã Đông Đô (cũ)
|
4.600
|
2.100
|
1.500
|
1.200
|
1.000
|
700
|
600
|
500
|
1.200
|
800
|
700
|
600
|
|
|
75.10
|
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
|
9.000
|
3.700
|
2.600
|
1.900
|
1.800
|
800
|
600
|
500
|
2.300
|
1.000
|
700
|
600
|
|
|
75.11
|
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
|
4.500
|
2.100
|
1.500
|
1.200
|
900
|
700
|
600
|
500
|
1.200
|
800
|
700
|
600
|
|
|
75.12
|
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
|
|
2.000
|
1.400
|
1.200
|
|
700
|
600
|
500
|
|
800
|
700
|
600
|
|
|
B
|
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
75.13
|
Đường nội bộ khu dân cư, khu tái định cư thôn Hữu Đô
Kỳ (Phía sau chợ Đô Kỳ)
|
8.500
|
|
|
|
1.700
|
|
|
|
2.200
|
|
|
|
|
|
75.14
|
Khu dân cư mới thôn Duyên Trường:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường gom đường ĐT.455
|
10.500
|
|
|
|
2.100
|
|
|
|
2.700
|
|
|
|
|
|
Đường nội bộ
|
5.100
|
|
|
|
1.100
|
|
|
|
1.300
|
|
|
|
|
|
75.15
|
Khu dân cư mới thôn Đa Phú
|
7.000
|
|
|
|
1.400
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
|
|
75.16
|
Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Tiền Phong
|
4.000
|
|
|
|
800
|
|
|
|
1.000
|
|
|
|
|
|
75.17
|
Các khu dân cư còn lại:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
7.000
|
|
|
|
1.400
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
5.000
|
|
|
|
1.000
|
|
|
|
1.300
|
|
|
|
|
|
Đường rộng dưới 7m
|
4.000
|
|
|
|
800
|
|
|
|
1.000
|
|
|
|
|
|
|
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
|
1.000
|
|
|
|
500
|
|
|
|
600
|
|
|
|
|
|
76
|
XÃ DIÊN HÀ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
KHU VỰC 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
A
|
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
76.1
|
Đường ĐT.452:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ cầu La Tiến đến giáp xã Hưng Hà
|
13.100
|
4.900
|
3.500
|
2.500
|
2.700
|
1.000
|
700
|
500
|
3.300
|
1.300
|
900
|
700
|
|
|
Từ giáp xã Diên Hà đến giáp xã Tiên La
|
14.400
|
5.100
|
3.600
|
2.600
|
2.900
|
1.100
|
800
|
600
|
3.600
|
1.300
|
900
|
700
|
|
|
76.2
|
Đường ĐT.452A (Đường 224 cũ):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp xã Tiên La đến cầu Văn Cẩm
|
18.000
|
6.200
|
4.400
|
3.100
|
3.600
|
1.300
|
900
|
700
|
4.500
|
1.600
|
1.100
|
800
|
|
|
Từ giáp cầu Văn Cẩm đến đất ông Nguyễn Văn Trừng, thôn
Nhân Phú
|
12.600
|
4.800
|
3.400
|
2.400
|
2.600
|
1.000
|
700
|
500
|
3.200
|
1.200
|
900
|
600
|
|
|
Từ giáp đất ông Nguyễn Văn Trừng, thôn Nhân Phú đến nghĩa
trang Dân Chủ
|
10.000
|
4.000
|
2.800
|
2.000
|
2.000
|
800
|
600
|
500
|
2.500
|
1.000
|
700
|
600
|
|
|
Từ nghĩa trang Dân Chủ đến hết địa phận xã Diên Hà
|
14.000
|
5.100
|
3.600
|
2.600
|
2.800
|
1.100
|
800
|
600
|
3.500
|
1.300
|
900
|
700
|
|
|
76.3
|
Đường ĐT.468: Từ giáp xã Hưng Hà đến giáp xã Thần Khê
|
17.500
|
6.000
|
4.200
|
3.000
|
3.500
|
1.200
|
900
|
600
|
4.400
|
1.500
|
1.100
|
800
|
|
|
76.4
|
Đường ĐH.60 (Đường 224B cũ):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp đê Việt Yên đến giáp trường mầm non khu 2
|
8.600
|
3.600
|
2.600
|
1.800
|
1.800
|
800
|
600
|
500
|
2.200
|
900
|
700
|
600
|
|
|
Từ giáp trường mầm non khu 2 đến giáp trạm bơm Việt Yên 1
|
11.100
|
4.300
|
3.100
|
2.200
|
2.300
|
900
|
700
|
500
|
2.800
|
1.100
|
800
|
600
|
|
|
Từ trạm bơm Việt Yên 1 đến giáp thôn Trung Đẳng
|
8.700
|
3.600
|
2.600
|
1.800
|
1.800
|
800
|
600
|
500
|
2.200
|
900
|
700
|
600
|
|
|
Từ thôn Trung Đẳng đến giáp hội trường thôn Nhân Phú
|
12.200
|
4.600
|
3.300
|
2.300
|
2.500
|
1.000
|
700
|
500
|
3.100
|
1.200
|
900
|
600
|
|
|
Từ hội trường thôn Nhân Phú đến cống Rút
|
13.100
|
4.900
|
3.500
|
2.500
|
2.700
|
1.000
|
700
|
500
|
3.300
|
1.300
|
900
|
700
|
|
|
Từ cầu Văn Cẩm đến giáp xã Thần Khê
|
9.300
|
3.700
|
2.600
|
1.900
|
1.900
|
800
|
600
|
500
|
2.400
|
1.000
|
700
|
600
|
|
|
76.5
|
Đường ĐH.69A:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ cầu Duyên Hải đến giáp xã Nguyễn Du
|
10.000
|
4.000
|
2.800
|
2.000
|
2.000
|
800
|
600
|
500
|
2.500
|
1.000
|
700
|
600
|
|
|
Từ Trụ sở Đảng ủy xã đến đường ĐH.60
|
9.000
|
3.700
|
2.600
|
1.900
|
1.800
|
800
|
600
|
500
|
2.300
|
1.000
|
700
|
600
|
|
|
76.6
|
Đường qua chợ Văn Cẩm: Từ cầu chợ Văn Cẩm đến giáp thôn
An Khoái
|
8.600
|
3.600
|
2.600
|
1.800
|
1.800
|
800
|
600
|
500
|
2.200
|
900
|
700
|
600
|
|
|
76.7
|
Đường xã:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ dốc đê Hoàng Nông đến trạm y tế xã Diên Hà
|
8.600
|
3.600
|
2.600
|
1.800
|
1.800
|
800
|
600
|
500
|
2.200
|
900
|
700
|
600
|
|
|
Từ giáp trạm y tế xã đến trụ sở Công an xã Diên Hà
|
10.900
|
4.200
|
3.000
|
2.100
|
2.200
|
900
|
600
|
500
|
2.800
|
1.100
|
800
|
600
|
|
|
Từ trụ sở công an xã Diên Hà đến ngã ba thôn Ngũ Đông
|
8.000
|
3.400
|
2.400
|
1.700
|
1.600
|
700
|
600
|
500
|
2.000
|
900
|
700
|
600
|
|
|
Từ giáp xã Ngọc Lâm đến trạm bơm Văn Cẩm 2
|
10.000
|
4.000
|
2.800
|
2.000
|
2.000
|
800
|
600
|
500
|
2.500
|
1.000
|
700
|
600
|
|
|
Từ giao với đường ĐH.69 đến giáp xã Văn Cẩm
|
7.200
|
3.100
|
2.200
|
1.600
|
1.500
|
700
|
600
|
500
|
1.800
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Từ giao với đường ĐH.69 đến giáp xã Quang Trung
|
7.200
|
3.100
|
2.200
|
1.600
|
1.500
|
700
|
600
|
500
|
1.800
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Các đoạn còn lại
|
4.500
|
2.100
|
1.500
|
1.200
|
900
|
700
|
600
|
500
|
1.200
|
800
|
700
|
600
|
|
|
76.8
|
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
|
9.000
|
3.700
|
2.600
|
1.900
|
1.800
|
800
|
600
|
500
|
2.300
|
1.000
|
700
|
600
|
|
|
76.9
|
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
|
7.000
|
3.100
|
2.200
|
1.600
|
1.400
|
700
|
600
|
500
|
1.800
|
800
|
700
|
600
|
|
|
76.10
|
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
|
|
2.000
|
1.400
|
1.200
|
|
700
|
600
|
500
|
|
800
|
700
|
600
|
|
|
B
|
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
76.11
|
Khu dân cư mới đường bờ sông 224 thôn Đan Hội
|
7.500
|
|
|
|
1.500
|
|
|
|
1.900
|
|
|
|
|
|
76.12
|
Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Hà Tiến
|
3.200
|
|
|
|
800
|
|
|
|
900
|
|
|
|
|
|
76.13
|
Khu dân cư mới trung tâm xã:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường ĐH.69A
|
9.900
|
|
|
|
2.000
|
|
|
|
2.500
|
|
|
|
|
|
Đường nội bộ
|
7.100
|
|
|
|
1.500
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
|
|
76.14
|
Khu dân cư tái định cư thôn Duyên Nông
|
13.100
|
|
|
|
2.700
|
|
|
|
3.300
|
|
|
|
|
|
76.15
|
Khu quy hoạch dân cư sau trường cấp 2
|
6.600
|
|
|
|
1.400
|
|
|
|
1.700
|
|
|
|
|
|
76.16
|
Khu dân cư và tái định cư thôn Hà Lý
|
12.000
|
|
|
|
2.400
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
|
|
76.17
|
Khu dân cư mới thôn Bùi Minh, Bùi Tiến, Văn Quan
|
5.800
|
|
|
|
1.200
|
|
|
|
1.500
|
|
|
|
|
|
76.18
|
Khu dân cư mới thôn Khả Tiến
|
7.700
|
|
|
|
1.600
|
|
|
|
2.000
|
|
|
|
|
|
76.19
|
Các khu dân cư còn lại:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
7.000
|
|
|
|
1.400
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
5.000
|
|
|
|
1.000
|
|
|
|
1.300
|
|
|
|
|
|
Đường rộng dưới 7m
|
3.000
|
|
|
|
800
|
|
|
|
900
|
|
|
|
|
|
|
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
|
1.000
|
|
|
|
500
|
|
|
|
600
|
|
|
|
|
|
77
|
XÃ NGỰ THIÊN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
KHU VỰC 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
A
|
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
77.1
|
Đường Ngự Thiên (Quốc lộ 39): Đoạn qua địa phận xã Ngự Thiên
|
18.300
|
6.200
|
4.400
|
3.100
|
3.700
|
1.300
|
900
|
700
|
4.600
|
1.600
|
1.100
|
800
|
|
|
77.2
|
Đường ĐH.59 (Đường 223B cũ): Từ giáp xã Tiên La đến giáp đê sông
Luộc
|
7.100
|
3.100
|
2.200
|
1.600
|
1.500
|
700
|
600
|
500
|
1.800
|
800
|
700
|
600
|
|
|
77.3
|
Đường ĐH.61 (Đường 225 cũ):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp xã Long Hưng đến cầu Me
|
12.700
|
4.800
|
3.400
|
2.400
|
2.600
|
1.000
|
700
|
500
|
3.200
|
1.200
|
900
|
600
|
|
|
Từ cầu Me đến đường ĐH.59
|
9.800
|
3.900
|
2.800
|
2.000
|
2.000
|
800
|
600
|
500
|
2.500
|
1.000
|
700
|
600
|
|
|
77.4
|
Đường ĐH.65 (Đường 228 cũ):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đoạn thuộc địa phận xã Tân Hoà (cũ)
|
8.400
|
3.400
|
2.400
|
1.700
|
1.700
|
700
|
600
|
500
|
2.100
|
900
|
700
|
600
|
|
|
Đoạn thuộc địa phận xã Canh Tân (cũ)
|
8.600
|
3.600
|
2.600
|
1.800
|
1.800
|
800
|
600
|
500
|
2.200
|
900
|
700
|
600
|
|
|
Đoạn thuộc địa phận xã Cộng Hoà (cũ)
|
9.100
|
3.700
|
2.600
|
1.900
|
1.900
|
800
|
600
|
500
|
2.300
|
1.000
|
700
|
600
|
|
|
Đoạn thuộc địa phận xã Hoà Tiến (cũ)
|
8.500
|
3.600
|
2.600
|
1.800
|
1.700
|
800
|
600
|
500
|
2.200
|
900
|
700
|
600
|
|
|
77.5
|
Đường ĐH.65A:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ đường ĐH.65 đến nhà văn hóa thôn Đồng Thái
|
7.800
|
3.300
|
2.400
|
1.700
|
1.600
|
700
|
600
|
500
|
2.000
|
900
|
700
|
600
|
|
|
Từ giáp nhà văn hóa thôn Đồng Thái đến ngã ba nhà ông
Chấn, thôn Đồng Thái
|
8.500
|
3.600
|
2.600
|
1.800
|
1.700
|
800
|
600
|
500
|
2.200
|
900
|
700
|
600
|
|
|
Từ ngã ba nhà ông Chấn, thôn Đồng Thái đến cầu Hú
|
7.800
|
3.300
|
2.400
|
1.700
|
1.600
|
700
|
600
|
500
|
2.000
|
900
|
700
|
600
|
|
|
Từ cầu Hú đến đường ĐH.61 (Ngã ba Quán Son)
|
8.100
|
3.400
|
2.400
|
1.700
|
1.700
|
700
|
600
|
500
|
2.100
|
900
|
700
|
600
|
|
|
77.6
|
Đường ĐH.65B:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ đường ĐH.65 đến giáp xã Long Hưng
|
10.400
|
4.000
|
2.800
|
2.000
|
2.100
|
800
|
600
|
500
|
2.600
|
1.000
|
700
|
600
|
|
|
Từ ngã ba Quán Son đến giáp xã Tiên La
|
6.500
|
2.900
|
2.100
|
1.500
|
1.300
|
700
|
600
|
500
|
1.700
|
800
|
700
|
600
|
|
|
77.7
|
Đường từ đường ĐH.65B đi xã Ngự Thiên
|
7.800
|
3.300
|
2.400
|
1.700
|
1.600
|
700
|
600
|
500
|
2.000
|
900
|
700
|
600
|
|
|
77.8
|
Đường xã:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp xã Tiên La đến giáp xã Ngự Thiên
|
7.400
|
3.100
|
2.200
|
1.600
|
1.500
|
700
|
600
|
500
|
1.900
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Từ giáp xã Ngự Thiên đến đường ĐH.65
|
8.400
|
3.400
|
2.400
|
1.700
|
1.700
|
700
|
600
|
500
|
2.100
|
900
|
700
|
600
|
|
|
Từ đường ĐH.65A đến ngã ba rẽ vào trường mầm non trung tâm
xã
|
6.300
|
2.700
|
1.900
|
1.400
|
1.300
|
700
|
600
|
500
|
1.600
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Các đoạn còn lại thuộc xã Cộng Hòa (cũ)
|
3.700
|
2.000
|
1.400
|
1.200
|
800
|
700
|
600
|
500
|
1.000
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Các đoạn còn lại thuộc xã Canh Tân (cũ)
|
6.500
|
2.900
|
2.100
|
1.500
|
1.300
|
700
|
600
|
500
|
1.700
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Các đoạn còn lại thuộc xã Tân Hòa (cũ)
|
5.400
|
2.300
|
1.700
|
1.200
|
1.100
|
700
|
600
|
500
|
1.400
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Các đoạn còn lại thuộc xã Tân Tiến (cũ)
|
5.000
|
2.300
|
1.700
|
1.200
|
1.000
|
700
|
600
|
500
|
1.300
|
800
|
700
|
600
|
|
|
77.9
|
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
|
8.400
|
3.400
|
2.400
|
1.700
|
1.700
|
700
|
600
|
500
|
2.100
|
900
|
700
|
600
|
|
|
77.10
|
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
|
5.000
|
2.300
|
1.700
|
1.200
|
1.000
|
700
|
600
|
500
|
1.300
|
800
|
700
|
600
|
|
|
77.11
|
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
|
|
2.000
|
1.400
|
1.200
|
|
700
|
600
|
500
|
|
800
|
700
|
600
|
|
|
B
|
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
77.12
|
Khu dân cư mới thôn Khám - Cun - Kênh
|
5.400
|
|
|
|
1.100
|
|
|
|
1.400
|
|
|
|
|
|
77.13
|
Điểm dân cư thôn Me, xã Ngự Thiên:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường ĐH.61A (Từ giáp cầu Đồng đến đường ĐH.65)
|
12.300
|
|
|
|
2.500
|
|
|
|
3.100
|
|
|
|
|
|
Đường quy hoạch nội khu N1, N2, Đ1, Đ2
|
8.600
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
2.200
|
|
|
|
|
|
Đường rộng dưới 7m
|
6.200
|
|
|
|
1.300
|
|
|
|
1.600
|
|
|
|
|
|
77.14
|
Các khu dân cư còn lại:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
9.000
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
2.300
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
7.000
|
|
|
|
1.400
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
|
|
Đường rộng dưới 7m
|
5.000
|
|
|
|
1.000
|
|
|
|
1.300
|
|
|
|
|
|
|
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
|
1.000
|
|
|
|
500
|
|
|
|
600
|
|
|
|
|
|
78
|
XÃ LONG HƯNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
KHU VỰC 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
A
|
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
78.1
|
Quốc lộ 39:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp xã Tiên La đến ngã ba giao Quốc lộ 39 mới
|
15.500
|
5.500
|
3.900
|
2.800
|
3.100
|
1.100
|
800
|
600
|
3.900
|
1.400
|
1.000
|
700
|
|
|
Từ ngã ba giao Quốc lộ 39 mới đến cầu Lê cũ
|
16.000
|
5.600
|
4.000
|
2.800
|
3.200
|
1.200
|
800
|
600
|
4.000
|
1.400
|
1.000
|
700
|
|
|
Từ cầu Hà đến cầu Triều Dương
|
19.000
|
6.500
|
4.600
|
3.300
|
3.800
|
1.300
|
1.000
|
700
|
4.800
|
1.700
|
1.200
|
900
|
|
|
78.2
|
Quốc lộ 39 mới: Từ giáp thị trấn Hưng Nhân đến ngã ba Quốc lộ 39
|
14.000
|
5.100
|
3.600
|
2.600
|
2.800
|
1.100
|
800
|
600
|
3.500
|
1.300
|
900
|
700
|
|
|
78.3
|
Đường Ngự Thiên (Quốc lộ 39):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ cầu Lê mới đến ngã tư Giếng Đầu
|
21.000
|
7.200
|
5.100
|
3.600
|
4.200
|
1.500
|
1.100
|
800
|
5.300
|
1.800
|
1.300
|
900
|
|
|
Từ ngã tư Giếng Đầu đến cầu Hà
|
22.000
|
7.500
|
5.300
|
3.800
|
4.400
|
1.500
|
1.100
|
800
|
5.500
|
1.900
|
1.400
|
1.000
|
|
|
78.4
|
Đường ĐT.453 (Đường 226 cũ): Từ giáp xã Lê Quý Đôn đến Quốc lộ
39
|
14.000
|
5.100
|
3.600
|
2.600
|
2.800
|
1.100
|
800
|
600
|
3.500
|
1.300
|
900
|
700
|
|
|
78.5
|
Đường ĐT.468:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ cầu Thái Hà đến giáp xã Lê Quý Đôn
|
13.000
|
4.900
|
3.500
|
2.500
|
2.600
|
1.000
|
700
|
500
|
3.300
|
1.300
|
900
|
700
|
|
|
Từ giáp xã Lê Quý Đôn đến giáp xã Tiên La
|
9.000
|
3.700
|
2.600
|
1.900
|
1.800
|
800
|
600
|
500
|
2.300
|
1.000
|
700
|
600
|
|
|
78.6
|
Đường ĐT.468A: Đường vào đền Trần đến đường ĐT.468
|
14.500
|
5.300
|
3.800
|
2.700
|
2.900
|
1.100
|
800
|
600
|
3.700
|
1.400
|
1.000
|
700
|
|
|
78.7
|
Đường ĐH.62A (Đường 226B cũ): Từ giáp xã Lê Quý Đôn đến đê Nhật
Tảo
|
5.900
|
2.500
|
1.800
|
1.300
|
1.200
|
700
|
600
|
500
|
1.500
|
800
|
700
|
600
|
|
|
78.8
|
Đường ĐH.65 (Đường 228 cũ):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ cầu Nại đến cầu Khuốc
|
11.400
|
4.300
|
3.100
|
2.200
|
2.300
|
900
|
700
|
500
|
2.900
|
1.100
|
800
|
600
|
|
|
Từ cầu Khuốc đến giáp xã Ngự Thiên
|
9.500
|
3.900
|
2.800
|
2.000
|
1.900
|
800
|
600
|
500
|
2.400
|
1.000
|
700
|
600
|
|
|
78.9
|
Đường ĐH.66A: Từ cầu Hà đến đê quốc gia
|
14.000
|
5.100
|
3.600
|
2.600
|
2.800
|
1.100
|
800
|
600
|
3.500
|
1.300
|
900
|
700
|
|
|
78.10
|
Đường ĐH.66B: Từ Quốc lộ 39A đến đài tưởng niệm các anh hùng liệt
sĩ
|
12.000
|
4.600
|
3.300
|
2.300
|
2.400
|
1.000
|
700
|
500
|
3.000
|
1.200
|
900
|
600
|
|
|
78.11
|
Đường ĐH.67: Từ Quốc lộ 39 đến cầu Khuốc
|
7.800
|
3.300
|
2.400
|
1.700
|
1.600
|
700
|
600
|
500
|
2.000
|
900
|
700
|
600
|
|
|
78.12
|
Đường Lưu Khánh Đàm: Từ đường Ngự Thiên (Thôn Thạch) đến
giáp xã Ngự Thiên
|
12.000
|
4.600
|
3.300
|
2.300
|
2.400
|
1.000
|
700
|
500
|
3.000
|
1.200
|
900
|
600
|
|
|
78.13
|
Đường Phạm Đôn Lễ:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ đường Ngự Thiên (Cầu Đen) đến ngã ba giáp đền Tây Xuyên
|
13.000
|
4.900
|
3.500
|
2.500
|
2.600
|
1.000
|
700
|
500
|
3.300
|
1.300
|
900
|
700
|
|
|
Từ ngã ba giáp đền Tây Xuyên đến giáp trạm bơm Phạm Lễ
|
9.500
|
3.900
|
2.800
|
2.000
|
1.900
|
800
|
600
|
500
|
2.400
|
1.000
|
700
|
600
|
|
|
78.14
|
Đường Trần Thừa:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ đường Ngự Thiên đến khu dân cư thôn Lái
|
12.000
|
4.600
|
3.300
|
2.300
|
2.400
|
1.000
|
700
|
500
|
3.000
|
1.200
|
900
|
600
|
|
|
Từ giáp khu dân cư thôn Lái đến đường Trần Thái Tông (Giáp
Công ty May Đức Giang)
|
10.700
|
4.200
|
3.000
|
2.100
|
2.200
|
900
|
600
|
500
|
2.700
|
1.100
|
800
|
600
|
|
|
78.15
|
Đường ĐH.61: Từ ngã tư Giếng Đầu đến giáp xã Ngự Thiên
|
15.000
|
5.300
|
3.800
|
2.700
|
3.000
|
1.100
|
800
|
600
|
3.800
|
1.400
|
1.000
|
700
|
|
|
78.16
|
Phố Lê Thái Tổ (Quốc lộ 39 cũ): Từ ngã tư Bưu điện đến Giếng Đầu
|
23.000
|
7.900
|
5.600
|
4.000
|
4.600
|
1.600
|
1.200
|
800
|
5.800
|
2.000
|
1.400
|
1.000
|
|
|
78.17
|
Phố Nguyễn Tông Quai: Từ phố Trần Thái Tông (Quốc lộ 39
cũ) đến phố Phạm Kính Ân (Ngã ba Đặng Xá)
|
12.000
|
4.600
|
3.300
|
2.300
|
2.400
|
1.000
|
700
|
500
|
3.000
|
1.200
|
900
|
600
|
|
|
78.18
|
Phố Phạm Kính Ân:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ ngã tư Bưu điện đến trạm bơm Đặng Xá
|
14.000
|
5.100
|
3.600
|
2.600
|
2.800
|
1.100
|
800
|
600
|
3.500
|
1.300
|
900
|
700
|
|
|
Từ trạm bơm Đặng Xá đến cống ông Ry
|
11.000
|
4.300
|
3.100
|
2.200
|
2.200
|
900
|
700
|
500
|
2.800
|
1.100
|
800
|
600
|
|
|
Từ cống ông Ry đến dốc Tía
|
10.000
|
4.000
|
2.800
|
2.000
|
2.000
|
800
|
600
|
500
|
2.500
|
1.000
|
700
|
600
|
|
|
78.19
|
Phố Phùng Tá Chu: Từ phố Trần Thái Tông (Quốc lộ 39 cũ) đến đường Ngự
Thiên (Quốc lộ 39)
|
11.500
|
4.500
|
3.200
|
2.300
|
2.300
|
900
|
700
|
500
|
2.900
|
1.200
|
800
|
600
|
|
|
78.20
|
Phố Trần Thái Tông (Quốc lộ 39 cũ):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ cầu Lê cũ đến ngã tư Bưu điện
|
18.500
|
6.300
|
4.500
|
3.200
|
3.700
|
1.300
|
900
|
700
|
4.700
|
1.600
|
1.200
|
800
|
|
|
Từ ngã tư Bưu điện đến đình Buộm
|
15.000
|
5.300
|
3.800
|
2.700
|
3.000
|
1.100
|
800
|
600
|
3.800
|
1.400
|
1.000
|
700
|
|
|
Từ đình Buộm đến Dốc Văn
|
13.500
|
5.000
|
3.500
|
2.500
|
2.700
|
1.000
|
700
|
500
|
3.400
|
1.300
|
900
|
700
|
|
|
78.21
|
Các đường khác:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường vòng quanh chợ Hưng Nhân
|
14.500
|
5.300
|
3.800
|
2.700
|
2.900
|
1.100
|
800
|
600
|
3.700
|
1.400
|
1.000
|
700
|
|
|
Đường từ phố Phùng Tá Chu đến Lăng vua Lê
|
12.500
|
4.800
|
3.400
|
2.400
|
2.500
|
1.000
|
700
|
500
|
3.200
|
1.200
|
900
|
600
|
|
|
Đường từ cầu Tiền Phong đến ngã ba đường làng An Tảo
|
13.500
|
5.000
|
3.500
|
2.500
|
2.700
|
1.000
|
700
|
500
|
3.400
|
1.300
|
900
|
700
|
|
|
78.22
|
Đường đi qua cửa Đền Trần: Từ đường ĐT.453 đến giáp đê sông
Hồng
|
7.600
|
3.300
|
2.400
|
1.700
|
1.600
|
700
|
600
|
500
|
1.900
|
900
|
700
|
600
|
|
|
78.23
|
Đường từ giáp trụ sở ban chỉ huy quân sự đến đường
ĐT.468
|
5.800
|
2.500
|
1.800
|
1.300
|
1.200
|
700
|
600
|
500
|
1.500
|
800
|
700
|
600
|
|
|
78.24
|
Đường xã:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Các đoạn còn lại thuộc xã Tân Lễ (cũ)
|
8.700
|
3.600
|
2.600
|
1.800
|
1.800
|
800
|
600
|
500
|
2.200
|
900
|
700
|
600
|
|
|
Đường T45 (cũ): Từ đường ĐT.453 đến giáp xã Liên Hiệp (cũ)
|
9.000
|
3.700
|
2.600
|
1.900
|
1.800
|
800
|
600
|
500
|
2.300
|
1.000
|
700
|
600
|
|
|
Đường T45 (cũ): Từ Quốc lộ 39 đến giáp xã Tiến Đức (cũ)
|
9.500
|
3.900
|
2.800
|
2.000
|
1.900
|
800
|
600
|
500
|
2.400
|
1.000
|
700
|
600
|
|
|
Từ đường ĐT.453 đến ao Đình Hoàng
|
5.900
|
2.500
|
1.800
|
1.300
|
1.200
|
700
|
600
|
500
|
1.500
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Các đoạn còn lại
|
4.500
|
2.100
|
1.500
|
1.200
|
900
|
700
|
600
|
500
|
1.200
|
800
|
700
|
600
|
|
|
78.25
|
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
|
14.000
|
5.100
|
3.600
|
2.600
|
2.800
|
1.100
|
800
|
600
|
3.500
|
1.300
|
900
|
700
|
|
|
78.26
|
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
|
8.700
|
3.600
|
2.600
|
1.800
|
1.800
|
800
|
600
|
500
|
2.200
|
900
|
700
|
600
|
|
|
78.27
|
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
|
|
2.000
|
1.400
|
1.200
|
|
700
|
600
|
500
|
|
800
|
700
|
600
|
|
|
B
|
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
78.28
|
Đường nội bộ khu dân cư tái định cư cầu Thái Hà
|
3.300
|
|
|
|
800
|
|
|
|
900
|
|
|
|
|
|
78.29
|
Khu dân cư mới thôn Trung Thượng:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường gom đường ĐT.453
|
11.200
|
|
|
|
2.300
|
|
|
|
2.800
|
|
|
|
|
|
Đường nội bộ
|
4.500
|
|
|
|
900
|
|
|
|
1.200
|
|
|
|
|
|
78.30
|
Khu dân cư mới thôn Chiềng - Tống Xuyên
|
8.000
|
|
|
|
1.600
|
|
|
|
2.000
|
|
|
|
|
|
78.31
|
Khu dân cư mới thôn Dương Khê:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường quy hoạch số 8
|
5.500
|
|
|
|
1.100
|
|
|
|
1.400
|
|
|
|
|
|
Đường nội bộ còn lại
|
3.800
|
|
|
|
800
|
|
|
|
1.000
|
|
|
|
|
|
78.32
|
Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Nứa
|
7.300
|
|
|
|
1.500
|
|
|
|
1.900
|
|
|
|
|
|
78.33
|
Khu dân cư, tái định cư Quốc lộ 39A thôn Ngừ, thôn
Nứa:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường gom Quốc lộ 39
|
14.000
|
|
|
|
2.800
|
|
|
|
3.500
|
|
|
|
|
|
Đường nội bộ
|
6.000
|
|
|
|
1.200
|
|
|
|
1.500
|
|
|
|
|
|
78.34
|
Khu dân cư mới Đặng Xá, Ân Xá
|
10.000
|
|
|
|
2.000
|
|
|
|
2.500
|
|
|
|
|
|
78.35
|
Khu dân cư mới An Tảo, Đặng Xá
|
10.000
|
|
|
|
2.000
|
|
|
|
2.500
|
|
|
|
|
|
78.36
|
Đường nội bộ các khu dân cư mới Thị An; Tây Xuyên
|
10.500
|
|
|
|
2.100
|
|
|
|
2.700
|
|
|
|
|
|
78.37
|
Đường nội bộ khu dân cư Thị An (Trường tiểu học Phạm
Kính Ân khu A)
|
12.000
|
|
|
|
2.400
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
|
|
78.38
|
Đường nội bộ các khu dân cư mới: Kiều Thạch (Khu dân cư tái định cư
Quốc lộ 39)
|
13.500
|
|
|
|
2.700
|
|
|
|
3.400
|
|
|
|
|
|
78.39
|
Các khu dân cư còn lại:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
8.000
|
|
|
|
1.600
|
|
|
|
2.000
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
5.000
|
|
|
|
1.000
|
|
|
|
1.300
|
|
|
|
|
|
Đường rộng dưới 7m
|
3.000
|
|
|
|
600
|
|
|
|
800
|
|
|
|
|
|
|
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
|
1.000
|
|
|
|
500
|
|
|
|
600
|
|
|
|
|
|
79
|
XÃ KIẾN XƯƠNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
KHU VỰC 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
A
|
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
79.1
|
Quốc lộ 37B (Đường 222 cũ):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ ngã tư đi xã Quang Trung (cũ) (Nhà ông Phang) đến
trường tiểu học Quang Trung
|
11.400
|
4.300
|
3.100
|
2.200
|
2.300
|
900
|
700
|
500
|
2.900
|
1.100
|
800
|
600
|
|
|
Từ giáp trường tiểu học Quang Trung đến ngã ba Hàng
|
13.900
|
5.000
|
3.500
|
2.500
|
2.800
|
1.000
|
700
|
500
|
3.500
|
1.300
|
900
|
700
|
|
|
Các đoạn còn lại
|
6.900
|
2.900
|
2.100
|
1.500
|
1.400
|
700
|
600
|
500
|
1.800
|
800
|
700
|
600
|
|
|
79.2
|
Đường tránh 39B phía bắc đường: Đoạn thuộc địa phận xã Kiến Xương
|
16.500
|
5.800
|
4.100
|
2.900
|
3.300
|
1.200
|
900
|
600
|
4.200
|
1.500
|
1.100
|
800
|
|
|
79.3
|
Đường ĐT.457 (Đường 222 cũ):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp xã Lê Lợi đến giáp chợ Bình Minh
|
6.900
|
2.900
|
2.100
|
1.500
|
1.400
|
700
|
600
|
500
|
1.800
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Từ chợ Bình Minh đến ngã tư giao đường Trần Hưng Đạo
|
9.000
|
3.700
|
2.600
|
1.900
|
1.800
|
800
|
600
|
500
|
2.300
|
1.000
|
700
|
600
|
|
|
79.4
|
Đường ĐT.458 (Đường 39B cũ):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ cầu Ngái đến ngã ba Bình Minh (cũ)
|
15.000
|
5.300
|
3.800
|
2.700
|
3.000
|
1.100
|
800
|
600
|
3.800
|
1.400
|
1.000
|
700
|
|
|
Từ ngã ba Bình Minh (cũ) đến trạm thu phí BOT
|
20.500
|
6.800
|
4.800
|
3.400
|
4.100
|
1.400
|
1.000
|
700
|
5.200
|
1.700
|
1.200
|
900
|
|
|
Từ giáp cụm công nghiệp Vũ Quý đến cầu Cánh Sẻ
|
10.800
|
4.200
|
3.000
|
2.100
|
2.200
|
900
|
600
|
500
|
2.700
|
1.100
|
800
|
600
|
|
|
79.5
|
Đường ĐH.17 (Đường cứu hộ, cứu nạn Quang Bình - Bình
Thanh):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ cầu số 8 đến giáp xã Quang Bình (cũ)
|
8.000
|
3.400
|
2.400
|
1.700
|
1.600
|
700
|
600
|
500
|
2.000
|
900
|
700
|
600
|
|
|
Từ cầu số 8 đến ngã ba đường đi cống Kem, xã Bình Thanh
|
5.000
|
2.300
|
1.700
|
1.200
|
1.000
|
700
|
600
|
500
|
1.300
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Từ cầu trung tâm xã đến quỹ tín dụng nhân dân xã Quang
Bình (cũ)
|
9.000
|
3.700
|
2.600
|
1.900
|
1.800
|
800
|
600
|
500
|
2.300
|
1.000
|
700
|
600
|
|
|
Các đoạn còn lại
|
8.000
|
3.400
|
2.400
|
1.700
|
1.600
|
700
|
600
|
500
|
2.000
|
900
|
700
|
600
|
|
|
79.6
|
Đường xã Kiến Xương - ĐH.17A:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ cầu Quán đến đường rẽ vào thôn Đoàn Kết
|
6.000
|
2.700
|
1.900
|
1.400
|
1.200
|
700
|
600
|
500
|
1.500
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Từ đường rẽ vào thôn Đoàn Kết đến cầu trung tâm xã (Cầu
Bặt)
|
9.000
|
3.700
|
2.600
|
1.900
|
1.800
|
800
|
600
|
500
|
2.300
|
1.000
|
700
|
600
|
|
|
Từ cầu trung tâm xã (Cầu Bặt) đến đình Tiền Trung
|
5.000
|
2.300
|
1.700
|
1.200
|
1.000
|
700
|
600
|
500
|
1.300
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Từ giáp đình Tiền Trung đến đường ĐH.19
|
5.000
|
2.300
|
1.700
|
1.200
|
1.000
|
700
|
600
|
500
|
1.300
|
800
|
700
|
600
|
|
|
79.7
|
Đường ĐH.19 (Đường Vũ Quý - Hồng Vũ): Từ giáp xã Vũ Quý đến giáp xã Hồng
Vũ
|
5.000
|
2.300
|
1.700
|
1.200
|
1.000
|
700
|
600
|
500
|
1.300
|
800
|
700
|
600
|
|
|
79.8
|
Đường ĐH.23 (Đường Kiến Xương - Lê Lợi):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ đường ĐT.457 đến giáp cây xăng Giáo Nghĩa
|
8.200
|
3.400
|
2.400
|
1.700
|
1.700
|
700
|
600
|
500
|
2.100
|
900
|
700
|
600
|
|
|
Từ cây xăng Giáo Nghĩa đến giáp xã Lê Lợi
|
6.000
|
2.700
|
1.900
|
1.400
|
1.200
|
700
|
600
|
500
|
1.500
|
800
|
700
|
600
|
|
|
79.9
|
Đường ĐH.35 (Đường ĐH.17 và đường ĐH.21 cũ):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ Quốc lộ 37B đến giáp xã Bình Thanh
|
5.000
|
2.300
|
1.700
|
1.200
|
1.000
|
700
|
600
|
500
|
1.300
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Từ ngã ba Hàng đến cống Ngọc
|
7.000
|
3.100
|
2.200
|
1.600
|
1.400
|
700
|
600
|
500
|
1.800
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Đoạn còn lại (Xã Quang Trung cũ)
|
5.000
|
2.300
|
1.700
|
1.200
|
1.000
|
700
|
600
|
500
|
1.300
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Từ cầu số 8 đến giáp xã Bình Thanh
|
6.000
|
2.700
|
1.900
|
1.400
|
1.200
|
700
|
600
|
500
|
1.500
|
800
|
700
|
600
|
|
|
79.10
|
Đường Lê Quý Đôn:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ đường Võ Nguyên Giáp (Cầu Hưng Long) đến trường mầm non
Thanh Nê
|
9.000
|
3.700
|
2.600
|
1.900
|
1.800
|
800
|
600
|
500
|
2.300
|
1.000
|
700
|
600
|
|
|
Từ giáp trường mầm non Thanh Nê đến quỹ tín dụng nhân dân
Thanh Nê
|
14.600
|
5.300
|
3.800
|
2.700
|
3.000
|
1.100
|
800
|
600
|
3.700
|
1.400
|
1.000
|
700
|
|
|
Từ giáp quỹ tín dụng nhân dân Thanh Nê đến Xí nghiệp quản
lý và khai thác công trình thủy lợi Kiến Xương
|
12.000
|
4.600
|
3.300
|
2.300
|
2.400
|
1.000
|
700
|
500
|
3.000
|
1.200
|
900
|
600
|
|
|
Từ giáp Xí nghiệp quản lý và khai thác công trình thủy lợi
Kiến Xương đến ngõ cạnh nhà ông Quân, thôn Văn Khôi
|
10.000
|
4.000
|
2.800
|
2.000
|
2.000
|
800
|
600
|
500
|
2.500
|
1.000
|
700
|
600
|
|
|
Từ giáp ngõ cạnh nhà ông Quân, thôn Văn Khôi đến đường
Trần Nhân Tông
|
6.000
|
2.700
|
1.900
|
1.400
|
1.200
|
700
|
600
|
500
|
1.500
|
800
|
700
|
600
|
|
|
79.11
|
Đường Nguyễn Du:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ đường Trần Hưng Đạo đến giáp chi cục Thuế khu vực Tiền
Hải - Kiến Xương
|
19.300
|
6.500
|
4.600
|
3.300
|
3.900
|
1.300
|
1.000
|
700
|
4.900
|
1.700
|
1.200
|
900
|
|
|
Từ chi cục Thuế khu vực Tiền Hải - Kiến Xương đến ngã tư
Bờ hồ
|
27.500
|
9.000
|
6.300
|
4.500
|
5.500
|
1.800
|
1.300
|
900
|
6.900
|
2.300
|
1.600
|
1.200
|
|
|
Từ ngã tư Bờ hồ đến cầu vào Xí nghiệp quản lý và khai thác
công trình thủy lợi Kiến Xương
|
30.100
|
9.600
|
6.800
|
4.800
|
6.100
|
2.000
|
1.400
|
1.000
|
7.600
|
2.400
|
1.700
|
1.200
|
|
|
Từ cầu vào Xí nghiệp quản lý và khai thác công trình thủy
lợi Kiến Xương đến cầu Cam
|
16.200
|
5.600
|
4.000
|
2.800
|
3.300
|
1.200
|
800
|
600
|
4.100
|
1.400
|
1.000
|
700
|
|
|
Từ giáp cầu Cam đến nhà ông Phang
|
8.800
|
3.600
|
2.600
|
1.800
|
1.800
|
800
|
600
|
500
|
3.500
|
1.300
|
700
|
600
|
|
|
79.12
|
Đường Nguyễn Đức Cảnh (Đường WP2 cũ):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ đường Nguyễn Du (Xí nghiệp Gạch Sông Hồng) đến cống
trạm bơm Thống Nhất
|
8.300
|
3.400
|
2.400
|
1.700
|
1.700
|
700
|
600
|
500
|
2.100
|
900
|
700
|
600
|
|
|
Từ cống trạm bơm Thống Nhất đến ngã ba đi nghĩa trang Đằng
Lẻ
|
7.500
|
3.300
|
2.400
|
1.700
|
1.500
|
700
|
600
|
500
|
1.900
|
900
|
700
|
600
|
|
|
79.13
|
Đường Phạm Văn Đồng: Từ đường Trần Nhân Tông (Ngã ba
bùng binh đường Trần Hưng Đạo) đến giáp sông Kiến Giang
|
3.600
|
2.000
|
1.400
|
1.200
|
800
|
700
|
600
|
500
|
900
|
800
|
700
|
600
|
|
|
79.14
|
Đường Trần Hưng Đạo (Đường tránh phía Bắc xã Kiến
Xương):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ trạm thu phí BOT đường 458 đến cầu sông Bùi
|
16.500
|
5.800
|
4.100
|
2.900
|
3.300
|
1.200
|
900
|
600
|
4.200
|
1.500
|
1.100
|
800
|
|
|
Từ cầu sông Bùi đến đường Trần Nhân Tông
|
8.300
|
3.400
|
2.400
|
1.700
|
1.700
|
700
|
600
|
500
|
3.000
|
1.200
|
700
|
600
|
|
|
79.15
|
Đường Trần Nhân Tông:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ trạm thu phí BOT đến cây xăng vật tư nông nghiệp
|
22.500
|
7.500
|
5.300
|
3.800
|
4.500
|
1.500
|
1.100
|
800
|
5.700
|
1.900
|
1.400
|
1.000
|
|
|
Từ giáp cây xăng vật tư nông nghiệp đến ngã ba phố Nguyễn
Thị Chiên (Cây xăng Việt Hà cũ)
|
31.800
|
9.900
|
7.000
|
5.000
|
6.400
|
2.000
|
1.400
|
1.000
|
8.000
|
2.500
|
1.800
|
1.300
|
|
|
Từ ngã ba phố Nguyễn Thị Chiên (Cây xăng Việt Hà cũ) đến
ngã tư Bờ hồ
|
43.500
|
12.600
|
8.900
|
6.300
|
8.700
|
2.600
|
1.800
|
1.300
|
10.900
|
3.200
|
2.300
|
1.600
|
|
|
Từ ngã tư Bờ hồ đến Bảo hiểm xã hội huyện
|
29.500
|
9.600
|
6.800
|
4.800
|
5.900
|
2.000
|
1.400
|
1.000
|
7.400
|
2.400
|
1.700
|
1.200
|
|
|
Từ giáp Bảo hiểm xã hội huyện đến hội trường khu Giang
Đông
|
22.550
|
7.500
|
5.300
|
3.800
|
4.600
|
1.500
|
1.100
|
800
|
5.700
|
1.900
|
1.400
|
1.000
|
|
|
Từ giáp hội trường khu Giang Đông đến trạm bơm Vân Giang
|
18.400
|
6.200
|
4.400
|
3.100
|
3.700
|
1.300
|
900
|
700
|
4.600
|
1.600
|
1.100
|
800
|
|
|
Từ giáp trạm bơm Vân Giang đến cầu Bùi
|
16.800
|
5.800
|
4.100
|
2.900
|
3.400
|
1.200
|
900
|
600
|
4.200
|
1.500
|
1.100
|
800
|
|
|
Từ cầu Bùi đến đất nhà ông Truyền, tổ dân phố An Đoài
|
15.800
|
5.500
|
3.900
|
2.800
|
3.200
|
1.100
|
800
|
600
|
4.000
|
1.400
|
1.000
|
700
|
|
|
Từ đất nhà ông Minh, tổ dân phố An Đoài đến trại Giống
|
16.300
|
5.600
|
4.000
|
2.800
|
3.300
|
1.200
|
800
|
600
|
4.100
|
1.400
|
1.000
|
700
|
|
|
79.16
|
Đường Trường Chinh:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ đường Trần Nhân Tông đến ngã ba tổ dân phố Tân Hưng
(Giáp nhà ông Ý)
|
7.900
|
3.300
|
2.400
|
1.700
|
1.600
|
700
|
600
|
500
|
2.000
|
900
|
700
|
600
|
|
|
Từ giáp ngã ba tổ dân phố Tân Hưng (Giáp nhà ông Ý) đến
giáp xã Lê Lợi
|
6.300
|
2.700
|
1.900
|
1.400
|
1.300
|
700
|
600
|
500
|
1.600
|
800
|
700
|
600
|
|
|
79.17
|
Đường Võ Nguyên Giáp:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ đường Trần Nhân Tông (Nhà ông Hạnh, tổ dân phố Cộng
Hòa) đến cầu Hưng Long
|
9.900
|
3.900
|
2.800
|
2.000
|
2.000
|
800
|
600
|
500
|
2.500
|
1.000
|
700
|
600
|
|
|
Từ cầu Hưng Long đến giáp trạm bơm Tự Tiến
|
6.800
|
2.900
|
2.100
|
1.500
|
1.400
|
700
|
600
|
500
|
1.700
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Từ trạm bơm Tự Tiến đến hết thôn Đồng Tiến
|
3.900
|
2.100
|
1.500
|
1.200
|
800
|
700
|
600
|
500
|
1.000
|
800
|
700
|
600
|
|
|
79.18
|
Đường Võ Thị Sáu:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ đường Nguyễn Du đến hết thôn Tiền Tuyến
|
8.000
|
3.400
|
2.400
|
1.700
|
1.600
|
700
|
600
|
500
|
2.000
|
900
|
700
|
600
|
|
|
Từ giáp thôn Tiền Tuyến đến trường bắn
|
5.800
|
2.500
|
1.800
|
1.300
|
1.200
|
700
|
600
|
500
|
1.500
|
800
|
700
|
600
|
|
|
79.19
|
Phố An Bồi: Từ đường Trần Nhân Tông (Nhà ông Huynh, tổ dân phố An
Đông) đến đường Phạm Văn Đồng (Trạm Rada C25)
|
3.200
|
2.000
|
1.400
|
1.200
|
800
|
700
|
600
|
500
|
900
|
800
|
700
|
600
|
|
|
79.20
|
Phố Đặng Tiến Lợi: Từ đường Trần Nhân Tông (Cây xăng số 15, tổ dân phố
Giang Đông) đến nhà ông Trần Huy Quân, tổ dân phố Giang Đông
|
4.600
|
2.500
|
1.800
|
1.300
|
1.000
|
700
|
600
|
500
|
1.200
|
800
|
700
|
600
|
|
|
79.21
|
Phố Đinh La cầu: Từ đường Trần Nhân Tông (Nhà ông Biên, tổ dân phố An
Đông) đến giáp xã Tây Tiền Hải
|
3.400
|
2.000
|
1.400
|
1.200
|
800
|
700
|
600
|
500
|
900
|
800
|
700
|
600
|
|
|
79.22
|
Phố Nguyễn Công Thu: Từ đường Trần Hưng Đạo (Nhà ông
Trứ, tổ dân phố Tân Hưng) đến đường Trường Chinh (Ngã ba tổ dân phố Tân Hưng)
|
3.500
|
2.000
|
1.400
|
1.200
|
800
|
700
|
600
|
500
|
900
|
800
|
700
|
600
|
|
|
79.23
|
Phố Nguyễn Danh Đới: Từ đường Trần Nhân Tông (Nhà ông
Ốt, tổ dân phố Giang Đông) đến phố Nguyễn Kim Lâu (Ngã ba chùa Quan Âm)
|
4.600
|
2.500
|
1.800
|
1.300
|
1.000
|
700
|
600
|
500
|
1.200
|
800
|
700
|
600
|
|
|
79.24
|
Phố Nguyễn Đức Tâm: Từ đường Trần Nhân Tông (Xưởng cơ
khí Duy Phương, tổ dân phố Giang Đông) đến đường Lê Quý Đôn (Sân thể dục thể
thao, tổ dân phố Văn Khôi)
|
4.600
|
2.500
|
1.800
|
1.300
|
1.000
|
700
|
600
|
500
|
1.200
|
800
|
700
|
600
|
|
|
79.25
|
Phố Nguyễn Hữu Bản: Từ cống trạm bơm Thống Nhất (Nhà
ông Đương, tổ dân phố Thống Nhất) đến đường Võ Nguyên Giáp (Nhà ông Nguyên,
tổ dân phố Đồng Tiến)
|
3.600
|
2.500
|
1.800
|
1.300
|
800
|
700
|
600
|
500
|
900
|
800
|
700
|
600
|
|
|
79.26
|
Phố Nguyễn Khang: Từ đường Trần Nhân Tông (Nhà ông Khiêu, tổ dân phố
Quang Trung) đến đường gom đường Trần Hưng Đạo (Khu đô thị Quang Trung)
|
9.900
|
3.900
|
2.800
|
2.000
|
2.000
|
800
|
600
|
500
|
2.500
|
1.000
|
700
|
600
|
|
|
79.27
|
Phố Nguyễn Kim Lâu: Từ đường Nguyễn Du (Nhà ông Thành,
tổ dân phố Tiền Tuyến) đến phố Phan Bá Vành (Nhà ông Đình, tổ dân phố Minh
Đức)
|
5.200
|
2.500
|
1.800
|
1.300
|
1.100
|
700
|
600
|
500
|
1.300
|
800
|
700
|
600
|
|
|
79.28
|
Phố Nguyễn Mậu Kiến: Từ đường Trần Nhân Tông (Nhà bà
Hiểu, tổ dân phố Quang Trung) đến đường Lê Quý Đôn (Nhà ông Khang, tổ dân phố
Văn Khôi)
|
7.900
|
3.300
|
2.400
|
1.700
|
1.600
|
700
|
600
|
500
|
2.000
|
900
|
700
|
600
|
|
|
79.29
|
Phố Nguyễn Thị Chiên: Từ đường Trần Nhân Tông (Cạnh nhà
ông Thao, tổ dân phố Cộng Hòa) đến đường Trần Hưng Đạo
|
9.700
|
3.900
|
2.800
|
2.000
|
2.000
|
800
|
600
|
500
|
2.500
|
1.000
|
700
|
600
|
|
|
79.30
|
Phố Nguyễn Thị Hồng Đính: Từ đường Trần Nhân Tông (Nhà ông
An, tổ dân phố Giang Đông) đến đường Trần Hưng Đạo
|
4.100
|
2.500
|
1.800
|
1.300
|
900
|
700
|
600
|
500
|
1.100
|
800
|
700
|
600
|
|
|
79.31
|
Phố Nguyễn Văn Vực:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ đường Trần Nhân Tông (Giáp nhà ông Lĩnh, tổ dân phố
Cộng Hòa) đến đường quy hoạch số 5 (Khu đô thị Tân Tiến)
|
13.000
|
5.200
|
3.700
|
2.600
|
2.600
|
1.100
|
800
|
600
|
3.300
|
1.300
|
1.000
|
700
|
|
|
Từ đường quy hoạch số 5 (Khu đô thị Tân Tiến) đến đường
Trần Hưng Đạo
|
9.600
|
5.200
|
3.700
|
2.600
|
2.000
|
1.100
|
800
|
600
|
2.400
|
1.300
|
1.000
|
700
|
|
|
79.32
|
Phố Phạm Ngọc Mậu: Từ đường Trần Nhân Tông (Nhà ông Hữu, tổ dân phố
Giang Đông) đến đường Trần Hưng Đạo
|
4.100
|
2.500
|
1.800
|
1.300
|
900
|
700
|
600
|
500
|
1.100
|
800
|
700
|
600
|
|
|
79.33
|
Phố Phạm Quang Lịch: Từ đường Trần Nhân Tông (Trụ sở
Công an huyện) đến đường Trần Hưng Đạo (Trung tâm GDNN-GDTX huyện)
|
16.100
|
5.600
|
4.000
|
2.800
|
3.300
|
1.200
|
800
|
600
|
4.100
|
1.400
|
1.000
|
700
|
|
|
79.34
|
Phố Phan Bá Vành:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ đường Trần Nhân Tông (Nhà ông Giang, tổ dân phố Giang
Đông) đến đường Lê Quý Đôn
|
7.000
|
3.100
|
2.200
|
1.600
|
1.400
|
700
|
600
|
500
|
1.800
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Từ đường Lê Quý Đôn đến đường Võ Thị Sáu (Nhà ông Tính, tổ
dân phố Minh Đức)
|
5.000
|
2.500
|
1.800
|
1.300
|
1.000
|
700
|
600
|
500
|
1.300
|
800
|
700
|
600
|
|
|
79.35
|
Phố Thanh Nê:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ đường Trần Nhân Tông (Ngã ba chợ Nê) đến đường Lê Quý
Đôn (Ngã tư chợ Nê)
|
33.000
|
10.400
|
7.300
|
5.200
|
6.600
|
2.100
|
1.500
|
1.100
|
8.300
|
2.600
|
1.900
|
1.300
|
|
|
Từ đường Lê Quý Đôn (Ngã tư chợ Nê) đến cầu Thống Nhất
|
8.800
|
3.800
|
2.700
|
1.900
|
1.800
|
800
|
600
|
500
|
2.200
|
1.000
|
700
|
600
|
|
|
79.36
|
Phố Trương Đăng Quỹ: Từ đường Nguyễn Du (Cầu trạm y tế)
đến phố Thanh Nê (Nhà ông Tiếu, tổ dân phố Đông Trung)
|
9.000
|
3.700
|
2.600
|
1.900
|
1.800
|
800
|
600
|
500
|
2.300
|
1.000
|
700
|
600
|
|
|
79.37
|
Khu chợ Nê:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường phía bắc chợ Nê
|
16.500
|
5.800
|
4.100
|
2.900
|
3.300
|
1.200
|
900
|
600
|
4.200
|
1.500
|
1.100
|
800
|
|
|
Đường phía tây chợ Nê (Giáp trường THPT Hồng Đức và trường
mầm non Thanh Nê)
|
11.000
|
4.300
|
3.100
|
2.200
|
2.200
|
900
|
700
|
500
|
2.800
|
1.100
|
800
|
600
|
|
|
79.38
|
Đường xã Kiến Xương (Từ đường ĐH.35 đến đường
ĐH.17):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ cống Lán (Cạnh nhà ông Đảo) đến cống sang thôn Lai Vy
(Cạnh nhà ông Hoài)
|
7.000
|
3.100
|
2.200
|
1.600
|
1.400
|
700
|
600
|
500
|
1.800
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Từ cống Lán đến đường ĐH.17
|
5.000
|
2.300
|
1.700
|
1.200
|
1.000
|
700
|
600
|
500
|
1.300
|
800
|
700
|
600
|
|
|
79.39
|
Đoạn đường từ ngã ba đường ĐH.17 đến giáp xã Bình
Thanh (Hướng đi cống Kem)
|
3.000
|
2.100
|
1.500
|
1.200
|
800
|
700
|
600
|
500
|
900
|
800
|
700
|
600
|
|
|
79.40
|
Đường xã:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp cống Lán đến trung tâm xã Kiến Xương
|
5.000
|
2.300
|
1.700
|
1.200
|
1.000
|
700
|
600
|
500
|
1.300
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Từ cầu trung tâm xã (Cầu Bặt) đến nhà thờ Xứ Sở
|
7.000
|
3.100
|
2.200
|
1.200
|
800
|
700
|
600
|
500
|
1.800
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Từ cầu trung tâm xã (Cầu Bặt) đến nhà ông Tùng, thôn Hưng
Tiến
|
3.000
|
2.000
|
1.400
|
1.200
|
800
|
700
|
600
|
500
|
900
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Từ cầu trung tâm xã (Cầu Bặt) đến cống Đình Hậm
|
3.000
|
2.000
|
1.400
|
1.200
|
800
|
700
|
600
|
500
|
900
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Từ Quốc lộ 37B đến trường THCS Quang Trung
|
10.000
|
4.000
|
2.800
|
2.000
|
2.000
|
800
|
600
|
500
|
2.500
|
1.000
|
700
|
600
|
|
|
Các đoạn còn lại thuộc xã Quang Minh (cũ), xã Quang Bình
(cũ)
|
2.800
|
2.000
|
1.400
|
1.200
|
800
|
700
|
600
|
500
|
900
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Các đoạn còn lại thuộc xã Quang Trung (cũ)
|
3.400
|
2.000
|
1.400
|
1.200
|
800
|
700
|
600
|
500
|
900
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Các đoạn còn lại thuộc xã Bình Minh (cũ)
|
7.000
|
3.100
|
2.200
|
1.600
|
1.400
|
700
|
600
|
500
|
1.800
|
800
|
700
|
600
|
|
|
79.41
|
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
|
10.000
|
4.000
|
2.800
|
2.000
|
2.000
|
800
|
600
|
500
|
2.500
|
1.000
|
700
|
600
|
|
|
79.42
|
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
|
8.000
|
3.400
|
2.400
|
1.700
|
1.600
|
700
|
600
|
500
|
2.000
|
900
|
700
|
600
|
|
|
79.43
|
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
|
|
2.000
|
1.400
|
1.200
|
|
700
|
600
|
500
|
|
800
|
700
|
600
|
|
|
B
|
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
79.44
|
Khu dân cư Đầm Hưng Long: Đường nội bộ khu dân cư Đầm Hưng
Long
|
6.000
|
|
|
|
1.200
|
|
|
|
1.500
|
|
|
|
|
|
79.45
|
Khu dân cư mới cạnh Cửa Đình:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường Lê Quý Đôn
|
9.700
|
|
|
|
2.000
|
|
|
|
2.500
|
|
|
|
|
|
Đường còn lại
|
4.800
|
|
|
|
1.000
|
|
|
|
1.200
|
|
|
|
|
|
79.46
|
Khu đô thị Quang Trung:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường gom đường Trần Hưng Đạo
|
13.200
|
|
|
|
2.700
|
|
|
|
3.300
|
|
|
|
|
|
Các đường nội bộ còn lại
|
12.100
|
|
|
|
2.500
|
|
|
|
3.100
|
|
|
|
|
|
79.47
|
Khu đô thị Tân Tiến:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường chính số 05
|
14.300
|
|
|
|
2.900
|
|
|
|
3.600
|
|
|
|
|
|
Các đường nội bộ còn lại
|
9.400
|
|
|
|
1.900
|
|
|
|
2.400
|
|
|
|
|
|
79.48
|
Khu dân cư Tân Tiến (Khu Cửa kho):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường quy hoạch số 01
|
9.000
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
2.300
|
|
|
|
|
|
Các đường nội bộ còn lại
|
8.600
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
2.200
|
|
|
|
|
|
79.49
|
Khu dân cư trên khu đất Viện Kiểm sát nhân dân cũ
(Lô số 01 và lô số 02)
|
15.600
|
|
|
|
3.200
|
|
|
|
3.900
|
|
|
|
|
|
79.50
|
Khu dân cư mới thôn Đông:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường ĐH.17
|
4.300
|
|
|
|
900
|
|
|
|
1.100
|
|
|
|
|
|
Đường nội bộ
|
1.700
|
|
|
|
800
|
|
|
|
900
|
|
|
|
|
|
79.51
|
Khu dân cư mới thôn Đông (Khu 31 lô đất)
|
6.100
|
|
|
|
1.300
|
|
|
|
1.600
|
|
|
|
|
|
79.52
|
Khu dân cư mới thôn Giang Tiến:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ đường cống Lán đi trung tâm xã Kiến Xương đến đất nhà
ông Tư (Đường quy hoạch số 01) và đường quy hoạch số 03
|
7.000
|
|
|
|
1.400
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
|
|
Từ nhà ông Tư đến đường ĐH.35
|
5.000
|
|
|
|
1.000
|
|
|
|
1.300
|
|
|
|
|
|
Đường nội bộ còn lại
|
6.000
|
|
|
|
1.200
|
|
|
|
1.500
|
|
|
|
|
|
79.53
|
Khu dân cư Hưng Đạo - Đông Thành:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường quy hoạch số 04
|
9.000
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
2.300
|
|
|
|
|
|
Đường nội bộ còn lại
|
7.500
|
|
|
|
1.500
|
|
|
|
1.900
|
|
|
|
|
|
79.54
|
Khu dân cư Tiền Tuyến:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường Võ Thị Sáu, đường Nguyễn Kim Lâu
|
10.000
|
|
|
|
2.000
|
|
|
|
2.500
|
|
|
|
|
|
Đường nội bộ còn lại
|
9.000
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
2.300
|
|
|
|
|
|
79.55
|
Khu dân cư Hương Ngải:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường quy hoạch số 01
|
8.000
|
|
|
|
1.600
|
|
|
|
2.000
|
|
|
|
|
|
Đường quy hoạch số 02, 05
|
7.500
|
|
|
|
1.500
|
|
|
|
1.900
|
|
|
|
|
|
Đường nội bộ còn lại
|
7.000
|
|
|
|
1.400
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
|
|
79.56
|
Khu đô thị Giang Nam:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường quy hoạch D3, đường gom D1, D10
|
10.000
|
|
|
|
2.000
|
|
|
|
2.500
|
|
|
|
|
|
Đường nội bộ
|
9.000
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
2.300
|
|
|
|
|
|
79.57
|
Các khu dân cư còn lại:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
8.000
|
|
|
|
1.600
|
|
|
|
2.000
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
5.000
|
|
|
|
1.000
|
|
|
|
1.300
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
|
3.000
|
|
|
|
800
|
|
|
|
900
|
|
|
|
|
|
|
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
|
1.000
|
|
|
|
500
|
|
|
|
600
|
|
|
|
|
|
80
|
XÃ LÊ LỢI
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
KHU VỰC 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
A
|
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
80.1
|
Đường ĐT.457 (Đường 222 cũ):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp xã Trà Giang đến giáp cây xăng Việt Hà
|
8.200
|
3.400
|
2.400
|
1.700
|
1.700
|
700
|
600
|
500
|
2.100
|
900
|
700
|
600
|
|
|
Từ cây xăng Việt Hà đến trường THPT Bắc Kiến Xương
|
13.700
|
5.000
|
3.500
|
2.500
|
2.800
|
1.000
|
700
|
500
|
3.500
|
1.300
|
900
|
700
|
|
|
Từ giáp trường THPT Bắc Kiến Xương đến trường tiểu học Nam
Cao
|
8.200
|
3.400
|
2.400
|
1.700
|
1.700
|
700
|
600
|
500
|
2.100
|
900
|
700
|
600
|
|
|
Từ giáp trường tiểu học Nam Cao đến cây xăng Đình Phùng
|
6.100
|
2.700
|
1.900
|
1.400
|
1.300
|
700
|
600
|
500
|
1.600
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Từ giáp cây xăng Đình Phùng đến giáp xã Kiến Xương
|
6.800
|
2.900
|
2.100
|
1.500
|
1.400
|
700
|
600
|
500
|
1.700
|
800
|
700
|
600
|
|
|
80.2
|
Đường ĐH.15: Từ ngã ba đường ĐT.457 đến ngã ba Thanh Tân cũ
|
5.300
|
2.300
|
1.700
|
1.200
|
1.100
|
700
|
600
|
500
|
1.400
|
800
|
700
|
600
|
|
|
80.3
|
Đường ĐH.20: Từ giáp Gốc Thị đến giáp xã Bình Nguyên
|
5.000
|
2.300
|
1.700
|
1.200
|
1.000
|
700
|
600
|
500
|
1.300
|
800
|
700
|
600
|
|
|
80.4
|
Đường ĐH.23 (Đường Kiến Xương - Lê Lợi):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp xã Kiến Xương đến ngã ba thôn Văn Lăng và từ ngã
ba thôn Văn Lăng đến cầu Thượng Hiền
|
4.500
|
2.100
|
1.500
|
1.200
|
900
|
700
|
600
|
500
|
1.200
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Từ giáp cầu Thượng Hiền đến ngã ba thôn Tây Phú
|
4.900
|
2.100
|
1.500
|
1.200
|
1.000
|
700
|
600
|
500
|
1.300
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Từ ngã ba thôn Tây Phú đến Trụ sở Quân sự xã Lê Lợi
|
5.400
|
2.300
|
1.700
|
1.200
|
1.100
|
700
|
600
|
500
|
1.400
|
800
|
700
|
600
|
|
|
80.5
|
Đường ĐH.27 (Đường ĐT.457 - Quang Lịch): Từ giáp xã Quang Lịch đến đường
ĐT.457
|
4.500
|
2.100
|
1.500
|
1.200
|
900
|
700
|
600
|
500
|
1.200
|
800
|
700
|
600
|
|
|
80.6
|
Đường từ đường ĐT.457 đến cống Ngũ Thôn (đường Ngũ
Thôn)
|
2.600
|
2.100
|
1.500
|
1.200
|
800
|
700
|
600
|
500
|
900
|
800
|
700
|
600
|
|
|
80.7
|
Đường liên xã:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ đường ĐT.457 đến cầu Rãng
|
5.000
|
2.300
|
1.700
|
1.200
|
1.000
|
700
|
600
|
500
|
1.300
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Từ cầu Rãng đến chợ Rãng
|
4.500
|
2.100
|
1.500
|
1.100
|
900
|
700
|
600
|
500
|
1.200
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Từ giáp ngã ba thôn Văn Lăng (Đường ĐH.23) đến giáp xã
Kiến Xương
|
3.500
|
2.000
|
1.400
|
1.000
|
800
|
700
|
600
|
500
|
900
|
800
|
700
|
600
|
|
|
80.8
|
Đường xã:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ Trụ sở Quân sự xã Lê Lợi đến đình Đông
|
3.300
|
2.000
|
1.400
|
1.200
|
800
|
700
|
600
|
500
|
900
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Các đoạn còn lại thuộc xã Lê Lợi (cũ), xã Quyết Tiến (cũ)
|
2.400
|
2.000
|
1.400
|
1.200
|
800
|
700
|
600
|
500
|
900
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Các đoạn còn lại thuộc xã Thượng Hiền (cũ), Đình Phùng
(cũ), Nam Cao (cũ)
|
3.000
|
2.000
|
1.400
|
1.200
|
800
|
700
|
600
|
500
|
900
|
800
|
700
|
600
|
|
|
80.9
|
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
|
10.000
|
4.000
|
2.800
|
2.000
|
2.000
|
800
|
600
|
500
|
2.500
|
1.000
|
700
|
600
|
|
|
80.10
|
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
|
8.000
|
3.400
|
2.400
|
1.700
|
1.600
|
700
|
600
|
500
|
2.000
|
900
|
700
|
600
|
|
|
80.11
|
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
|
|
2.000
|
1.400
|
1.200
|
|
700
|
600
|
500
|
|
800
|
700
|
600
|
|
|
B
|
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
80.12
|
Khu dân cư mới thôn Nam Huân Nam:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường gom đường ĐT.457
|
6.600
|
|
|
|
1.400
|
|
|
|
1.700
|
|
|
|
|
|
Đường nội bộ
|
3.700
|
|
|
|
800
|
|
|
|
1.000
|
|
|
|
|
|
80.13
|
Khu dân cư mới thôn Nam Huân Trung
|
4.000
|
|
|
|
800
|
|
|
|
1.000
|
|
|
|
|
|
80.14
|
Khu dân cư thôn Tây Phú:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường thôn
|
3.000
|
|
|
|
800
|
|
|
|
900
|
|
|
|
|
|
Đường nội bộ còn lại
|
2.000
|
|
|
|
800
|
|
|
|
900
|
|
|
|
|
|
80.15
|
Các khu dân cư còn lại:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
5.000
|
|
|
|
1.000
|
|
|
|
1.300
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
3.000
|
|
|
|
800
|
|
|
|
900
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
|
2.000
|
|
|
|
800
|
|
|
|
900
|
|
|
|
|
|
|
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
|
1.000
|
|
|
|
500
|
|
|
|
600
|
|
|
|
|
|
81
|
XÃ QUANG LỊCH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
KHU VỰC 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
A
|
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
81.1
|
Đường ĐT.458 (Quốc lộ 39B cũ): Từ cầu Cánh Sẻ đến cầu Ngái
|
10.800
|
4.200
|
3.000
|
2.100
|
2.200
|
900
|
600
|
500
|
2.700
|
1.100
|
800
|
600
|
|
|
81.2
|
Đường ĐH.15 (Đường Vũ Lễ cũ - Đình Phùng cũ):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ nhà ông Thi, thôn Man Đích đến giáp phường Trần Lãm
|
20.000
|
6.800
|
4.800
|
3.400
|
4.000
|
1.400
|
1.000
|
700
|
5.000
|
1.700
|
1.200
|
900
|
|
|
Đoạn còn lại
|
15.000
|
5.300
|
3.800
|
2.700
|
3.000
|
1.100
|
800
|
600
|
3.800
|
1.400
|
1.000
|
700
|
|
|
81.3
|
Đường ĐH.16 (Đường ĐT.458 - Phường Trần Lãm):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ đường ĐT.458 đến đường ĐH.460 cầu Cụ (Đi xã Vũ Quý)
|
9.000
|
3.700
|
2.600
|
1.900
|
1.800
|
800
|
600
|
500
|
2.300
|
1.000
|
700
|
600
|
|
|
Từ đường ĐH.15 đến đường đi Vũ Quý (Đường Man Đích - Tri
Lễ)
|
6.000
|
2.700
|
1.900
|
1.400
|
1.200
|
700
|
600
|
500
|
1.500
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Từ đường ĐH.15 đến giáp phường Trần Lãm
|
6.000
|
2.700
|
1.900
|
1.400
|
1.200
|
700
|
600
|
500
|
1.500
|
800
|
700
|
600
|
|
|
81.4
|
Đường ĐH.27 (Từ ĐT.458 - xã Lê Lợi): Từ đường ĐT.458 đến cầu Đình cầu -
Lê Lợi
|
6.500
|
2.900
|
2.100
|
1.500
|
1.300
|
700
|
600
|
500
|
1.700
|
800
|
700
|
600
|
|
|
81.5
|
Đường ĐH.460:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ cầu Luật Ngoại đến đường vào thôn Luật Trung
|
10.000
|
4.000
|
2.800
|
2.000
|
2.000
|
800
|
600
|
500
|
2.500
|
1.000
|
700
|
600
|
|
|
Các đoạn còn lại
|
7.500
|
3.300
|
2.400
|
1.700
|
1.500
|
700
|
600
|
500
|
1.900
|
900
|
700
|
600
|
|
|
81.6
|
Đường xã:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ đường ĐH.15 đến giáp xã Vũ Quý
|
5.500
|
2.500
|
1.800
|
1.300
|
1.100
|
700
|
600
|
500
|
1.400
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Từ đường ĐH.15 đến giáp xã Bình Nguyên
|
5.500
|
2.500
|
1.800
|
1.300
|
1.100
|
700
|
600
|
500
|
1.400
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Từ đường ĐH.15 đi thôn Tri Lễ đến đường đi chợ Đác
|
4.000
|
2.000
|
1.400
|
1.200
|
800
|
700
|
600
|
500
|
1.000
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Từ đường ĐH.460 đến nhà thờ họ giáo Quần Hành
|
4.000
|
2.000
|
1.400
|
1.200
|
800
|
700
|
600
|
500
|
1.000
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Từ cầu Luật Ngoại đến cầu Cánh Sẻ
|
4.000
|
2.000
|
1.400
|
1.200
|
800
|
700
|
600
|
500
|
1.000
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Từ đường ĐH.16 đến thôn Sơn Cao
|
2.500
|
2.000
|
1.400
|
1.200
|
800
|
700
|
600
|
500
|
900
|
800
|
700
|
600
|
|
|
81.7
|
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
|
10.000
|
4.000
|
2.800
|
2.000
|
2.000
|
800
|
600
|
500
|
2.500
|
1.000
|
700
|
600
|
|
|
81.8
|
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
|
8.000
|
3.400
|
2.400
|
1.700
|
1.600
|
700
|
600
|
500
|
2.000
|
900
|
700
|
600
|
|
|
81.9
|
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
|
|
2.000
|
1.400
|
1.200
|
|
700
|
600
|
500
|
|
800
|
700
|
600
|
|
|
B
|
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
81.10
|
Khu dân cư mới thôn Trình Hoàng:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường xã
|
5.500
|
|
|
|
1.100
|
|
|
|
1.400
|
|
|
|
|
|
Đường nội bộ
|
2.600
|
|
|
|
800
|
|
|
|
900
|
|
|
|
|
|
81.11
|
Khu dân cư mới thôn Đoài:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường ĐH.16
|
9.000
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
2.300
|
|
|
|
|
|
Đường nội bộ
|
5.000
|
|
|
|
1.000
|
|
|
|
1.300
|
|
|
|
|
|
81.12
|
Khu dân cư mới thôn Nam Tiền:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường gom đường ĐT.458
|
10.800
|
|
|
|
2.200
|
|
|
|
2.700
|
|
|
|
|
|
Đường nội bộ
|
6.500
|
|
|
|
1.300
|
|
|
|
1.700
|
|
|
|
|
|
81.13
|
Khu dân cư mới thôn Sơn Cao
|
2.300
|
|
|
|
800
|
|
|
|
900
|
|
|
|
|
|
81.14
|
Các khu dân cư còn lại:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
6.000
|
|
|
|
1.200
|
|
|
|
1.500
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
4.000
|
|
|
|
800
|
|
|
|
1.000
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
|
2.000
|
|
|
|
800
|
|
|
|
900
|
|
|
|
|
|
|
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
|
1.200
|
|
|
|
500
|
|
|
|
600
|
|
|
|
|
|
82
|
XÃ VŨ QUÝ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
KHU VỰC 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
A
|
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
82.1
|
Đường ĐT.458 (Đường 39B cũ):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp phường Trần Lãm đến cầu Niềm
|
21.000
|
7.200
|
5.100
|
3.600
|
4.200
|
1.500
|
1.100
|
800
|
5.300
|
1.800
|
1.300
|
900
|
|
|
Từ giáp cầu Niềm đến cầu Rê
|
17.000
|
6.000
|
4.200
|
3.000
|
3.400
|
1.200
|
900
|
600
|
4.300
|
1.500
|
1.100
|
800
|
|
|
Từ cầu Rê đến ngã tư đi vào trường Chu Văn An
|
22.000
|
7.500
|
5.300
|
3.800
|
4.400
|
1.500
|
1.100
|
800
|
5.500
|
1.900
|
1.400
|
1.000
|
|
|
Từ sau ngã tư đi vào trường Chu Văn An đến ngã tư đi vào
kho lương thực đến nhà bà Vịnh
|
26.000
|
8.600
|
6.100
|
4.300
|
5.200
|
1.800
|
1.300
|
900
|
6.500
|
2.200
|
1.600
|
1.100
|
|
|
Từ sau nhà bà Vịnh đến giáp xã Kiến Xương
|
23.000
|
7.900
|
5.600
|
4.000
|
4.600
|
1.600
|
1.200
|
800
|
5.800
|
2.000
|
1.400
|
1.000
|
|
|
82.2
|
Đường ĐH.19: Từ cầu Vũ Trung - Vũ Quý đi xã Kiến Xương
|
7.200
|
3.100
|
2.200
|
1.600
|
1.500
|
700
|
600
|
500
|
1.800
|
800
|
700
|
600
|
|
|
82.3
|
Đường ĐH.28: Từ ngã tư đường ĐT.458 đến giáp xã Quang Lịch
|
8.000
|
3.400
|
2.400
|
1.700
|
1.600
|
700
|
600
|
500
|
2.000
|
900
|
700
|
600
|
|
|
82.4
|
Đường ĐH.460:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ đường ĐT.458 đến cầu Vũ Trung - Vũ Quý (Khu lương thực
cũ)
|
16.100
|
5.600
|
4.000
|
2.800
|
3.300
|
1.200
|
800
|
600
|
4.100
|
1.400
|
1.000
|
700
|
|
|
Từ đường ĐT.458 đến giáp xã Quang Lịch
|
12.000
|
4.600
|
3.300
|
2.300
|
2.400
|
1.000
|
700
|
500
|
3.000
|
1.200
|
900
|
600
|
|
|
Từ cầu Vũ Trung - Vũ Quý đến giáp xã Thư Vũ
|
12.000
|
4.600
|
3.300
|
2.300
|
2.400
|
1.000
|
700
|
500
|
3.000
|
1.200
|
900
|
600
|
|
|
82.5
|
Đường liên xã Vũ Quý - Vũ Trung cũ:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ đường ĐT.458 đến giáp cầu Vũ Quý - Vũ Trung
|
20.900
|
6.800
|
4.800
|
3.400
|
4.200
|
1.400
|
1.000
|
700
|
5.300
|
1.700
|
1.200
|
900
|
|
|
Từ cầu Vũ Quý - Vũ Trung cũ đến cầu thôn 9
|
9.300
|
3.700
|
2.600
|
1.900
|
1.900
|
800
|
600
|
500
|
2.400
|
1.000
|
700
|
600
|
|
|
82.6
|
Đoạn đường phía đông, thuộc dự án đường liên xã Vũ
Quý - Vũ Trung (cũ):
Từ giáp đất nhà ông Triều, thôn 6 đến giáp ngõ cạnh nhà ông Nguyên, thôn 9
|
3.300
|
2.200
|
1.600
|
1.200
|
800
|
700
|
600
|
500
|
900
|
800
|
700
|
600
|
|
|
82.7
|
Đường xã:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ đường 458 qua trạm khí tượng thuỷ văn đến đền Vua Rộc
|
7.000
|
3.100
|
2.200
|
1.600
|
1.400
|
700
|
600
|
500
|
1.800
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Từ đường 458 đến nhà ông Mạnh
|
10.000
|
4.000
|
2.800
|
2.000
|
2.000
|
800
|
600
|
500
|
2.500
|
1.000
|
700
|
600
|
|
|
Từ ngã ba đền Vua Rộc đến đường ĐH.16
|
9.000
|
3.700
|
2.600
|
1.900
|
1.800
|
800
|
600
|
500
|
2.300
|
1.000
|
700
|
600
|
|
|
Từ trạm bơm đi cầu Cụ
|
5.000
|
2.300
|
1.700
|
1.200
|
1.000
|
700
|
600
|
500
|
1.300
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Từ đường 458 đi xã Thư Vũ
|
8.000
|
3.400
|
2.400
|
1.700
|
1.600
|
700
|
600
|
500
|
2.000
|
900
|
700
|
600
|
|
|
Từ đường ĐT.458 (Chi cục Thuế) đến chợ Sóc
|
12.000
|
4.600
|
3.300
|
2.300
|
2.400
|
1.000
|
700
|
500
|
3.000
|
1.200
|
900
|
600
|
|
|
Từ giáp chợ đến ngã ba giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Thoa
(Thôn 2)
|
9.000
|
3.700
|
2.600
|
1.900
|
1.800
|
800
|
600
|
500
|
2.300
|
1.000
|
700
|
600
|
|
|
Từ ngã ba giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Thoa (Thôn 2), qua
ngã ba giáp đất nhà bà Lê Thị Thìn (Thôn 2), đến giáp trường tiểu học Vũ Quý
|
10.500
|
4.200
|
3.000
|
2.100
|
2.100
|
900
|
600
|
500
|
2.700
|
1.100
|
800
|
600
|
|
|
Từ đường ĐT.458 (Ngã tư Vũ Quý) đến giáp đất nhà bà Lê Thị
Thìn (Thôn 2)
|
9.000
|
3.700
|
2.600
|
1.900
|
1.800
|
800
|
600
|
500
|
2.300
|
1.000
|
700
|
600
|
|
|
Từ trường tiểu học đến đường vào cụm công nghiệp Vũ Quý
|
6.700
|
2.900
|
2.100
|
1.500
|
1.400
|
700
|
600
|
500
|
1.700
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Từ đường vào cụm công nghiệp Vũ Quý đến khu dân cư mới
phía tây cụm công nghiệp Vũ Quý
|
6.600
|
2.900
|
2.100
|
1.500
|
1.400
|
700
|
600
|
500
|
1.700
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Từ ngã ba cụm công nghiệp Vũ Quý đến đường 219 cũ đi xã
Quang Lịch
|
4.900
|
2.100
|
1.800
|
1.500
|
1.000
|
700
|
600
|
500
|
1.300
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Từ cổng chợ Sóc (Phía nam) đến đường xã (Từ đường ĐT.458
đến giáp đất nhà bà Lê Thị Thìn, thôn 2)
|
9.600
|
3.900
|
2.800
|
2.000
|
2.000
|
800
|
600
|
500
|
2.400
|
1.000
|
700
|
600
|
|
|
Từ cầu thôn 9 đến giáp xã Hồng Vũ
|
3.100
|
2.000
|
1.400
|
1.200
|
800
|
700
|
600
|
500
|
900
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Từ trụ sở Công an xã Vũ Quý đến thôn 9
|
2.900
|
2.000
|
1.400
|
1.200
|
800
|
700
|
600
|
500
|
900
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Các đoạn còn lại thuộc xã Vũ Trung (cũ), xã Vũ Ninh (cũ)
|
2.400
|
2.000
|
1.400
|
1.200
|
800
|
700
|
600
|
500
|
900
|
800
|
700
|
600
|
|
|
82.8
|
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
|
10.000
|
4.000
|
2.800
|
2.000
|
2.000
|
800
|
600
|
500
|
2.500
|
1.000
|
700
|
600
|
|
|
82.9
|
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
|
8.000
|
3.400
|
2.400
|
1.700
|
1.600
|
700
|
600
|
500
|
2.000
|
900
|
700
|
600
|
|
|
82.10
|
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
|
|
2.000
|
1.400
|
1.200
|
|
700
|
600
|
500
|
|
800
|
700
|
600
|
|
|
B
|
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
82.11
|
Khu dân cư mới thôn Đồng Vinh:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường xã
|
6.000
|
|
|
|
1.200
|
|
|
|
1.500
|
|
|
|
|
|
Đường nội bộ
|
3.200
|
|
|
|
800
|
|
|
|
900
|
|
|
|
|
|
82.12
|
Khu dân cư mới thôn Phụng Thượng:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường quy hoạch số 02 và số 05
|
7.500
|
|
|
|
1.500
|
|
|
|
1.900
|
|
|
|
|
|
Các đường nội bộ còn lại
|
7.500
|
|
|
|
1.500
|
|
|
|
1.900
|
|
|
|
|
|
82.13
|
Khu dân cư mới thôn Hòa Bình và thôn Đại Đồng:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Các đường chính
|
10.500
|
|
|
|
2.100
|
|
|
|
2.700
|
|
|
|
|
|
Các đường nội bộ còn lại
|
7.500
|
|
|
|
1.500
|
|
|
|
1.900
|
|
|
|
|
|
82.14
|
Đường nội bộ khu dân cư khu phố mới Riverside
|
11.200
|
|
|
|
2.300
|
|
|
|
2.800
|
|
|
|
|
|
82.15
|
Đường nội bộ khu dân cư tại khu đất Bệnh viện Điều
dưỡng và phục hồi chức năng (cũ)
|
5.600
|
|
|
|
1.200
|
|
|
|
1.400
|
|
|
|
|
|
82.16
|
Khu dân cư mới thôn 4
|
5.600
|
|
|
|
1.200
|
|
|
|
1.400
|
|
|
|
|
|
82.17
|
Khu dân cư mới phía tây cụm công nghiệp Vũ Quý:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường ĐT.458
|
27.300
|
|
|
|
5.500
|
|
|
|
6.900
|
|
|
|
|
|
Đường xã
|
11.400
|
|
|
|
2.300
|
|
|
|
2.900
|
|
|
|
|
|
Đường giáp cụm công nghiệp Vũ Quý
|
9.800
|
|
|
|
2.000
|
|
|
|
2.500
|
|
|
|
|
|
Đường nội bộ còn lại
|
6.500
|
|
|
|
1.300
|
|
|
|
1.700
|
|
|
|
|
|
82.18
|
Các khu dân cư còn lại:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
9.000
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
2.300
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
5.000
|
|
|
|
1.000
|
|
|
|
1.300
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
|
3.000
|
|
|
|
800
|
|
|
|
900
|
|
|
|
|
|
|
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
|
1.200
|
|
|
|
500
|
|
|
|
600
|
|
|
|
|
|
83
|
XÃ BÌNH THANH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
KHU VỰC 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
A
|
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
83.1
|
Quốc lộ 37B (Đường 222 cũ): Từ giáp xã Kiến Xương đến giáp xã
Bình Định
|
11.900
|
4.500
|
3.200
|
2.300
|
2.400
|
900
|
700
|
500
|
3.000
|
1.200
|
800
|
600
|
|
|
83.2
|
Quốc lộ 37B (Đường ĐT.457 cũ):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp thôn Sơn Thọ xã Bình Định đến ngã tư Bình Thanh
|
18.200
|
6.200
|
4.400
|
3.100
|
3.700
|
1.300
|
900
|
700
|
4.600
|
1.600
|
1.100
|
800
|
|
|
Từ ngã tư Bình Thanh đến giáp thôn Khả Cảnh xã Bình Định
|
9.600
|
3.900
|
2.800
|
2.000
|
2.000
|
800
|
600
|
500
|
2.400
|
1.000
|
700
|
600
|
|
|
83.3
|
Đường ĐH.17 (Đường cứu hộ, cứu nạn xã Quang Bình
(cũ) - xã Bình Thanh (cũ):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp đê Hồng Hà 2 tại thôn Khả Phú đến ngã ba giáp hồ
đài tưởng niệm tại thôn Nguyệt Giám
|
7.200
|
3.100
|
2.200
|
1.600
|
1.500
|
700
|
600
|
500
|
1.800
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Từ giáp đê Hồng Hà 2 tại thôn Nguyệt Giám đến trạm y tế
Minh Tân
|
7.200
|
3.100
|
2.200
|
1.600
|
1.500
|
700
|
600
|
500
|
1.800
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Từ giáp trạm y tế Minh Tân đến hết khu dân cư thôn Dương
Liễu 1
|
4.600
|
2.100
|
1.500
|
1.200
|
1.000
|
700
|
600
|
500
|
1.200
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Từ giáp khu dân cư thôn Dương Liễu 1 đến giáp xã Kiến
Xương
|
3.900
|
2.100
|
1.500
|
1.200
|
800
|
700
|
600
|
500
|
1.000
|
800
|
700
|
600
|
|
|
83.4
|
Đường ĐH.18 (Đường Quang Trung cũ - Bình Thanh):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ ngã tư thôn Điện Biên đến đất nhà ông Hào thôn Khả Phú
|
9.600
|
3.900
|
2.800
|
2.000
|
2.000
|
800
|
600
|
500
|
2.400
|
1.000
|
700
|
600
|
|
|
Từ giáp ngã ba Hàng đến nhà bà Lụa thôn Nghĩa Môn
|
10.700
|
4.200
|
3.000
|
2.100
|
2.200
|
900
|
600
|
500
|
2.700
|
1.100
|
800
|
600
|
|
|
Từ giáp nhà bà Lụa thôn Nghĩa Môn đến cầu Trắng
|
4.700
|
2.100
|
1.500
|
1.200
|
1.000
|
700
|
600
|
500
|
1.200
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Từ giáp đất nhà ông Hào thôn Khả Phú đến cầu đi xã Kiến
Xương
|
6.600
|
2.900
|
2.100
|
1.500
|
1.400
|
700
|
600
|
500
|
1.700
|
800
|
700
|
600
|
|
|
83.5
|
Đường ĐH.35 (Đường ĐH.17 và đường ĐH.21 cũ): Từ giáp thôn Giang Tiến xã Kiến
Xương đến giáp thôn Trà Đoài xã Kiến Xương
|
5.700
|
2.500
|
1.800
|
1.300
|
1.200
|
700
|
600
|
500
|
1.500
|
800
|
700
|
600
|
|
|
83.6
|
Đường huyện Vũ Thắng cũ - Bình Định: Từ ngã ba chợ Gốc đến cống Gốc
|
13.000
|
4.900
|
3.500
|
2.500
|
2.600
|
1.000
|
700
|
500
|
3.300
|
1.300
|
900
|
700
|
|
|
83.7
|
Đường xã:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ trạm tăng áp nước sạch thôn Tân Ấp 1 đến trạm y tế Minh
Tân
|
2.800
|
2.000
|
1.400
|
1.200
|
800
|
700
|
600
|
500
|
900
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Từ cống Kem đến đường ĐH.17
|
4.700
|
2.100
|
1.500
|
1.200
|
1.000
|
700
|
600
|
500
|
1.200
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Từ giáp trạm bơm thôn Nguyên Kinh 2 đến đường ĐH.17
|
3.900
|
2.000
|
1.400
|
1.200
|
800
|
700
|
600
|
500
|
1.000
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Các đoạn còn lại
|
3.900
|
2.000
|
1.400
|
1.200
|
800
|
700
|
600
|
500
|
1.000
|
800
|
700
|
600
|
|
|
83.8
|
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
|
10.000
|
4.000
|
2.800
|
2.000
|
2.000
|
800
|
600
|
500
|
2.500
|
1.000
|
700
|
600
|
|
|
83.9
|
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
|
8.000
|
3.400
|
2.400
|
1.700
|
1.600
|
700
|
600
|
500
|
2.000
|
900
|
700
|
600
|
|
|
83.10
|
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
|
|
2.000
|
1.400
|
1.200
|
|
700
|
600
|
500
|
|
800
|
700
|
600
|
|
|
B
|
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
83.11
|
Các khu dân cư còn lại:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
8.000
|
|
|
|
1.600
|
|
|
|
2.000
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
5.000
|
|
|
|
1.000
|
|
|
|
1.300
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
|
3.000
|
|
|
|
800
|
|
|
|
900
|
|
|
|
|
|
|
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
|
1.000
|
|
|
|
500
|
|
|
|
600
|
|
|
|
|
|
84
|
XÃ BÌNH ĐỊNH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
KHU VỰC 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
A
|
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
84.1
|
Quốc lộ 37B (Đường 222 cũ):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp xã Bình Thanh đến phà Cồn Nhất
|
4.000
|
2.100
|
1.500
|
1.200
|
800
|
700
|
600
|
500
|
1.000
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Từ giáp xã Kiến Xương đến giáp xã Bình Thanh (Cống Kim)
|
8.600
|
3.600
|
2.600
|
1.800
|
1.800
|
800
|
600
|
500
|
2.200
|
900
|
700
|
600
|
|
|
84.2
|
Đường từ cầu trắng đến Quốc lộ 37B:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường từ cầu Trắng đến ngã tư lương thực
|
7.200
|
3.100
|
2.200
|
1.600
|
1.500
|
700
|
600
|
500
|
1.800
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Từ ngã tư (Kho lương thực) đến trụ sở UBND xã Bình Định
|
11.000
|
4.300
|
3.100
|
2.200
|
2.200
|
900
|
700
|
500
|
2.800
|
1.100
|
800
|
600
|
|
|
Từ trụ sở UBND xã Bình Định đến nghĩa trang Tân Bồi
|
5.100
|
2.300
|
1.700
|
1.200
|
1.100
|
700
|
600
|
500
|
1.300
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Từ nghĩa trang Tân Bồi đến cầu Cải Tiến
|
2.800
|
2.100
|
1.500
|
1.200
|
800
|
700
|
600
|
500
|
900
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Từ cầu Cải Tiến đến Quốc lộ 37B
|
4.600
|
2.100
|
1.500
|
1.200
|
1.000
|
700
|
600
|
500
|
1.200
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Từ ngã năm trạm điện đến đò Cồn Nhì
|
2.800
|
2.000
|
1.400
|
1.200
|
800
|
700
|
600
|
500
|
900
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Từ cầu ông Khoan đến cầu bà Tám
|
5.100
|
2.300
|
1.700
|
1.200
|
1.100
|
700
|
600
|
500
|
1.300
|
800
|
700
|
600
|
|
|
84.3
|
Đường đê từ giáp xã Bình Thanh đến cầu đò Mèn:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp xã Bình Thanh đến giáp trường THCS Bình Định
|
5.700
|
2.500
|
1.800
|
1.300
|
1.200
|
700
|
600
|
500
|
1.500
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Từ trường THCS Bình Định đến trụ sở UBND xã Bình Định
|
12.900
|
4.800
|
3.400
|
2.400
|
2.600
|
1.000
|
700
|
500
|
3.300
|
1.200
|
900
|
600
|
|
|
Từ giáp trụ sở UBND xã Bình Định đến cây xăng Bình Định
|
5.700
|
2.500
|
1.800
|
1.300
|
1.200
|
700
|
600
|
500
|
1.500
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Từ giáp cây xăng Bình Định đến đò Mèn (Giáp xã Nam Tiền
Hải)
|
4.500
|
2.200
|
1.600
|
1.200
|
900
|
700
|
600
|
500
|
1.200
|
800
|
700
|
600
|
|
|
84.4
|
Đường từ Quốc lộ 37B qua trụ sở Đảng ủy đi xã Bình
Thanh:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường từ Quốc lộ 37B qua trụ sở Đảng ủy đến cầu Trung Kiên
|
5.100
|
2.300
|
1.700
|
1.200
|
1.100
|
700
|
600
|
500
|
1.300
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Từ cầu Trung Kiên qua thôn Phú Cốc đi xã Bình Thanh
|
2.500
|
2.000
|
1.400
|
1.200
|
800
|
700
|
600
|
500
|
900
|
800
|
700
|
600
|
|
|
84.5
|
Đường xã:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ ngã tư kho lương thực đến nhà ông Hào
|
11.000
|
4.300
|
3.100
|
2.200
|
2.200
|
900
|
700
|
500
|
2.800
|
1.100
|
800
|
600
|
|
|
Từ cầu Cải Cách đến giáp cầu Cải Tiến
|
2.800
|
2.000
|
1.400
|
1.200
|
800
|
700
|
600
|
500
|
900
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Từ cầu Trung Kiên qua thôn Sơn Thọ đi xã Bình Thanh
|
3.200
|
2.000
|
1.400
|
1.200
|
800
|
700
|
600
|
500
|
900
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Từ ngã tư lương thực đến cống Tám Đạc
|
3.000
|
2.000
|
1.400
|
1.200
|
800
|
700
|
600
|
500
|
900
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Từ giáp đê Hồng Hà 2 đến cổng 7 thôn Ái Quốc
|
3.000
|
2.000
|
1.400
|
1.200
|
800
|
700
|
600
|
500
|
900
|
800
|
700
|
600
|
|
|
84.5
|
Từ cổng chào thôn Công Bình đến cầu bà Đạm
|
3.000
|
2.000
|
1.400
|
1.200
|
800
|
700
|
600
|
500
|
900
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Từ đường thôn Thái Cao sát Quốc lộ 37 đi xã Kiến Xương
(Tuyến đường mới)
|
2.800
|
2.000
|
1.400
|
1.200
|
800
|
700
|
600
|
500
|
900
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Các đoạn còn lại thuộc xã Bình Định (cũ), xã Hồng Tiến
(cũ), xã Nam Bình (cũ)
|
2.900
|
2.000
|
1.400
|
1.200
|
800
|
700
|
600
|
500
|
900
|
800
|
700
|
600
|
|
|
84.6
|
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
|
10.000
|
4.000
|
2.800
|
2.000
|
2.000
|
800
|
600
|
500
|
2.500
|
1.000
|
700
|
600
|
|
|
84.7
|
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
|
8.000
|
3.400
|
2.400
|
1.700
|
1.600
|
700
|
600
|
500
|
2.000
|
900
|
700
|
600
|
|
|
84.8
|
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới
7m:
|
|
2.000
|
1.400
|
1.200
|
|
700
|
600
|
500
|
|
800
|
700
|
600
|
|
|
B
|
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
84.9
|
Khu dân cư mới thôn Sơn Trung, xã Bình Định
|
4.500
|
|
|
|
900
|
|
|
|
1.200
|
|
|
|
|
|
84.10
|
Khu dân cư mới thôn Thái Cao
|
5.000
|
|
|
|
1.000
|
|
|
|
1.300
|
|
|
|
|
|
84.11
|
Khu dân cư mới thôn Cao Bình:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường quy hoạch số 1
|
2.900
|
|
|
|
800
|
|
|
|
900
|
|
|
|
|
|
Đường nội bộ còn lại
|
2.200
|
|
|
|
800
|
|
|
|
900
|
|
|
|
|
|
84.12
|
Khu dân cư mới thôn Đức Chính 1,2
|
5.000
|
|
|
|
1.000
|
|
|
|
1.300
|
|
|
|
|
|
84.13
|
Khu dân cư mới thôn Thái Hòa
|
4.500
|
|
|
|
900
|
|
|
|
1.200
|
|
|
|
|
|
84.14
|
Khu dân cư mới thôn Hưng Đạo
|
3.500
|
|
|
|
800
|
|
|
|
900
|
|
|
|
|
|
84.15
|
Khu dân cư mới thôn Đông Tiến
|
2.800
|
|
|
|
800
|
|
|
|
900
|
|
|
|
|
|
84.16
|
Khu dân cư mới thôn Đa Cốc
|
3.000
|
|
|
|
800
|
|
|
|
900
|
|
|
|
|
|
84.17
|
Khu dân cư mới 1,2 thôn Hòa Bình
|
2.500
|
|
|
|
800
|
|
|
|
900
|
|
|
|
|
|
84.18
|
Khu dân cư mới Đình Sơn Tĩnh
|
3.500
|
|
|
|
800
|
|
|
|
900
|
|
|
|
|
|
84.19
|
Khu dân cư mới thôn Khả Cảnh
|
4.000
|
|
|
|
800
|
|
|
|
1.000
|
|
|
|
|
|
84.20
|
Các khu dân cư còn lại:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
4.000
|
|
|
|
800
|
|
|
|
1.000
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
3.000
|
|
|
|
800
|
|
|
|
900
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
|
2.000
|
|
|
|
800
|
|
|
|
900
|
|
|
|
|
|
|
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
|
1.000
|
|
|
|
500
|
|
|
|
600
|
|
|
|
|
|
85
|
XÃ HỒNG VŨ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
KHU VỰC 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
A
|
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
85.1
|
Đường ĐH.19 (Đường Vũ Quý cũ - Vũ Bình cũ):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp xã Kiến Xương đến cống Trà Vy
|
10.000
|
4.000
|
2.800
|
2.000
|
2.000
|
800
|
600
|
500
|
2.500
|
1.000
|
700
|
600
|
|
|
Từ cống Trà Vy đến giáp đê sông Hồng
|
8.000
|
3.400
|
2.400
|
1.700
|
1.600
|
700
|
600
|
500
|
2.000
|
900
|
700
|
600
|
|
|
85.2
|
Đường ĐH.30 (Đoạn tuyến chính): Từ giáp xã Thư Vũ đến cống Cù Là
|
11.000
|
4.300
|
3.100
|
2.200
|
2.200
|
900
|
700
|
500
|
2.800
|
1.100
|
800
|
600
|
|
|
85.3
|
Đường ĐH.30 (Đoạn tuyến nhánh qua trụ sở UBND xã
Hồng Vũ):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ ngã ba ông Kỳ đến quỹ tín dụng nhân dân xã Vũ Hòa cũ
|
13.000
|
4.900
|
3.500
|
2.500
|
2.600
|
1.000
|
700
|
500
|
3.300
|
1.300
|
900
|
700
|
|
|
Khu vực trung tâm xã (Từ giáp quỹ tín dụng nhân dân xã Vũ
Hòa cũ đến bưu điện văn hóa xã Vũ Hòa cũ)
|
15.000
|
5.300
|
3.800
|
2.700
|
3.000
|
1.100
|
800
|
600
|
3.800
|
1.400
|
1.000
|
700
|
|
|
Từ giáp bưu điện văn hóa xã đến cầu B5
|
13.000
|
4.900
|
3.500
|
2.500
|
2.600
|
1.000
|
700
|
500
|
3.300
|
1.300
|
900
|
700
|
|
|
Từ ngã ba thôn Hai đến giáp xã Vũ Quý
|
13.000
|
4.900
|
3.500
|
2.500
|
2.600
|
1.000
|
700
|
500
|
3.300
|
1.300
|
900
|
700
|
|
|
85.4
|
Đường đê Hồng Hà: Từ cống Cù Là đến cống Kem
|
2.600
|
2.000
|
1.400
|
1.200
|
800
|
700
|
600
|
500
|
900
|
800
|
700
|
600
|
|
|
85.5
|
Đường xã:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ cầu ông Động đến giáp đê Hồng Hà
|
8.000
|
3.400
|
2.400
|
1.700
|
1.600
|
700
|
600
|
500
|
2.000
|
900
|
700
|
600
|
|
|
Từ ngã ba trụ sở UBND xã đến ngã ba bà Hứa
|
8.500
|
3.600
|
2.600
|
1.800
|
1.700
|
800
|
600
|
500
|
2.200
|
900
|
700
|
600
|
|
|
Từ cống ông Đạm đến cống Trà Vy
|
4.500
|
2.100
|
1.500
|
1.100
|
900
|
700
|
600
|
500
|
1.200
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Từ đường ĐH.19 thôn Trà Vy Bắc đến sông Kem
|
4.500
|
2.100
|
1.500
|
1.100
|
900
|
700
|
600
|
500
|
1.200
|
800
|
700
|
600
|
|
|
85.6
|
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
|
10.000
|
4.000
|
2.800
|
2.000
|
2.000
|
800
|
600
|
500
|
2.500
|
1.000
|
700
|
600
|
|
|
85.7
|
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
|
8.000
|
3.400
|
2.400
|
1.700
|
1.600
|
700
|
600
|
500
|
2.000
|
900
|
700
|
600
|
|
|
85.8
|
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
|
|
2.000
|
1.400
|
1.100
|
|
700
|
600
|
500
|
|
800
|
700
|
600
|
|
|
B
|
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
85.9
|
Khu dân cư mới thôn Trà Vi Nam
|
6.000
|
|
|
|
1.200
|
|
|
|
1.500
|
|
|
|
|
|
85.10
|
Khu dân cư thôn Trà Vy Bắc:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường ĐH.19
|
12.200
|
|
|
|
2.500
|
|
|
|
3.100
|
|
|
|
|
|
Đường nội bộ còn lại
|
4.500
|
|
|
|
900
|
|
|
|
1.200
|
|
|
|
|
|
85.11
|
Khu dân cư mới thôn Mộ Đạo 1, thôn Nguyệt Lâm 1:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường ĐH.19
|
8.000
|
|
|
|
1.600
|
|
|
|
2.000
|
|
|
|
|
|
Đường nội bộ
|
6.000
|
|
|
|
1.200
|
|
|
|
1.500
|
|
|
|
|
|
85.12
|
Khu dân cư mới thôn Mộ Đạo 1:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường quy hoạch số 1 (Đường chính mặt sông T8)
|
7.000
|
|
|
|
1.400
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
|
|
Các đường nội bộ còn lại
|
6.000
|
|
|
|
1.200
|
|
|
|
1.500
|
|
|
|
|
|
85.13
|
Khu dân cư mới thôn Mộ Đạo 2:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường quy hoạch số 1
|
8.500
|
|
|
|
1.700
|
|
|
|
2.200
|
|
|
|
|
|
Đường quy hoạch số 2
|
8.000
|
|
|
|
1.600
|
|
|
|
2.000
|
|
|
|
|
|
Đường quy hoạch số 5,6,7
|
7.500
|
|
|
|
1.500
|
|
|
|
1.900
|
|
|
|
|
|
Các đường nội bộ còn lại
|
7.000
|
|
|
|
1.400
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
|
|
85.14
|
Khu dân cư mới thôn 4
|
7.000
|
|
|
|
1.400
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
|
|
85.15
|
Khu dân cư mới thôn 5
|
11.000
|
|
|
|
2.200
|
|
|
|
2.800
|
|
|
|
|
|
85.16
|
Các khu dân cư còn lại:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
8.000
|
|
|
|
1.600
|
|
|
|
2.000
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
6.000
|
|
|
|
1.200
|
|
|
|
1.500
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
|
4.000
|
|
|
|
800
|
|
|
|
1.000
|
|
|
|
|
|
|
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
|
1.000
|
|
|
|
500
|
|
|
|
600
|
|
|
|
|
|
86
|
XÃ BÌNH NGUYÊN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
KHU VỰC 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
A
|
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
86.1
|
Đường ĐH.15: Từ giáp xã Quang Lịch đến xã Lê Lợi
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ cầu Tân Lễ đến cầu Đá, thôn An Thọ
|
13.500
|
5.000
|
3.500
|
2.500
|
2.700
|
1.000
|
700
|
500
|
3.400
|
1.300
|
900
|
700
|
|
|
Từ giáp cầu Đá, thôn An Thọ đến cầu vào đình An Cơ
|
11.200
|
4.300
|
3.100
|
2.200
|
2.300
|
900
|
700
|
500
|
2.800
|
1.100
|
800
|
600
|
|
|
Đoạn còn lại
|
7.200
|
3.100
|
2.200
|
1.600
|
1.500
|
700
|
600
|
500
|
1.800
|
800
|
700
|
600
|
|
|
86.2
|
Đường ĐH.20:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp phường Trần Lãm đến ngã ba (Phía bắc chùa Hồng Ân)
|
6.600
|
2.900
|
2.100
|
1.500
|
1.400
|
700
|
600
|
500
|
1.700
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Từ ngã ba (Phía bắc chùa Hồng Ân) đến cầu Quyết Tiến
|
8.400
|
3.400
|
2.400
|
1.700
|
1.700
|
700
|
600
|
500
|
2.100
|
900
|
700
|
600
|
|
|
86.3
|
Đường ĐH.219:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ ngã tư cầu Chợ đến đường sau trường THCS Thanh Tân
|
14.000
|
5.100
|
3.600
|
2.600
|
2.800
|
1.100
|
800
|
600
|
3.500
|
1.300
|
900
|
700
|
|
|
Từ đường sau trường THCS Thanh Tân đến chùa Mục
|
13.500
|
5.000
|
3.500
|
2.500
|
2.700
|
1.000
|
700
|
500
|
3.400
|
1.300
|
900
|
700
|
|
|
Từ ngã tư cầu Chợ đến hội trường thôn An Thọ
|
10.000
|
4.000
|
2.800
|
2.000
|
2.000
|
800
|
600
|
500
|
2.500
|
1.000
|
700
|
600
|
|
|
Từ hội trường thôn An Thọ đến giáp xã Quang Lịch
|
6.200
|
2.700
|
1.900
|
1.400
|
1.300
|
700
|
600
|
500
|
1.600
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Từ ngã tư đường ĐH.20 (Đi xã Lê Lợi) đến trường tiểu học
Bình Nguyên
|
12.200
|
4.600
|
3.300
|
2.300
|
2.500
|
1.000
|
700
|
500
|
3.100
|
1.200
|
900
|
600
|
|
|
Từ giáp trường tiểu học Bình Nguyên đến giáp xã Thanh Tân
(cũ)
|
12.500
|
4.800
|
3.400
|
2.400
|
2.500
|
1.000
|
700
|
500
|
3.200
|
1.200
|
900
|
600
|
|
|
Từ ngã tư đường ĐH.20 đến giáp xã Trà Giang
|
9.200
|
3.700
|
2.600
|
1.900
|
1.900
|
800
|
600
|
500
|
2.300
|
1.000
|
700
|
600
|
|
|
86.4
|
Đường ĐH.22:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ đường ĐH.219 đến cầu Đình Đông thuộc xã Bình Nguyên
|
3.100
|
2.200
|
1.600
|
1.200
|
800
|
700
|
600
|
500
|
900
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Từ cầu Đình Đông đến ngã ba chợ An Bình cũ
|
4.000
|
2.100
|
1.500
|
1.200
|
800
|
700
|
600
|
500
|
1.000
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Từ ngã ba chợ An Bình cũ đến đường giao thông thôn giữa
thôn Bình Trật Nam và Bình Trật Bắc
|
4.500
|
2.100
|
1.500
|
1.200
|
900
|
700
|
600
|
500
|
1.200
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Từ đường giao thông thôn giữa thôn Bình Trật Nam và Bình
Trật Bắc đến đê Trà Lý
|
3.500
|
2.100
|
1.500
|
1.200
|
800
|
700
|
600
|
500
|
900
|
800
|
700
|
600
|
|
|
86.5
|
Đường xã:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ ngã ba đường vào chùa Đông đến ngã ba đường vào đình Tử
Tế
|
5.400
|
2.300
|
1.700
|
1.200
|
1.100
|
700
|
600
|
500
|
1.400
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Từ giáp chợ xã An Bình cũ đến giáp xã Tây Sơn (cũ)
|
3.700
|
2.000
|
1.400
|
1.200
|
800
|
700
|
600
|
500
|
1.000
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Các đoạn còn lại thuộc xã Thanh Tân (cũ)
|
4.500
|
2.100
|
1.500
|
1.200
|
900
|
700
|
600
|
500
|
1.200
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Các đoạn còn lại thuộc xã Bình Nguyên (cũ)
|
2.400
|
2.000
|
1.400
|
1.200
|
800
|
700
|
600
|
500
|
900
|
800
|
700
|
600
|
|
|
86.6
|
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
|
10.000
|
4.000
|
2.800
|
2.000
|
2.000
|
800
|
600
|
500
|
2.500
|
1.000
|
700
|
600
|
|
|
86.7
|
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
|
8.000
|
3.400
|
2.400
|
1.700
|
1.600
|
700
|
600
|
500
|
2.000
|
900
|
700
|
600
|
|
|
86.8
|
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
|
|
2.000
|
1.400
|
1.200
|
|
700
|
600
|
500
|
|
800
|
700
|
600
|
|
|
B
|
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
86.9
|
Khu dân cư mới thôn Quân Hành:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường ĐH.20
|
7.000
|
|
|
|
1.400
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
|
|
Đường nội bộ
|
4.100
|
|
|
|
900
|
|
|
|
1.100
|
|
|
|
|
|
86.10
|
Khu dân cư mới thôn Đông Lâu
|
8.200
|
|
|
|
1.700
|
|
|
|
2.100
|
|
|
|
|
|
86.11
|
Khu dân cư mới thôn An Thọ:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường gom đường ĐH.219
|
8.100
|
|
|
|
1.700
|
|
|
|
2.100
|
|
|
|
|
|
Đường nội bộ
|
4.000
|
|
|
|
800
|
|
|
|
1.000
|
|
|
|
|
|
86.12
|
Các khu dân cư còn lại:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
6.000
|
|
|
|
1.200
|
|
|
|
1.500
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
4.000
|
|
|
|
800
|
|
|
|
1.000
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
|
3.000
|
|
|
|
800
|
|
|
|
900
|
|
|
|
|
|
|
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
|
1.000
|
|
|
|
500
|
|
|
|
600
|
|
|
|
|
|
87
|
XÃ TRÀ GIANG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
KHU VỰC 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
A
|
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
87.1
|
Đường ĐT.457:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp xã Lê Lợi đến ngã ba đường vào đền Đồng Xâm
|
10.100
|
4.000
|
2.800
|
2.000
|
2.100
|
800
|
600
|
500
|
2.600
|
1.000
|
700
|
600
|
|
|
Từ ngã ba đường vào đền Đồng Xâm đến chùa Lãng Đông
|
7.100
|
3.100
|
2.200
|
1.600
|
1.500
|
700
|
600
|
500
|
1.800
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Từ ngã ba chùa Hữu Bộc đến giáp đê sông Trà Lý
|
6.700
|
2.900
|
2.100
|
1.500
|
1.400
|
700
|
600
|
500
|
1.700
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Từ Trụ sở Công an xã Trà Giang đến ngã ba thôn Dục Dương
|
7.100
|
3.100
|
2.200
|
1.600
|
1.500
|
700
|
600
|
500
|
1.800
|
800
|
700
|
600
|
|
|
87.2
|
Đường ĐT.457: Từ chùa Hữu Bộc đến cầu Trà Giang (Đường mới đi cầu
Trà Giang)
|
5.700
|
2.500
|
1.800
|
1.300
|
1.200
|
700
|
600
|
500
|
1.500
|
800
|
700
|
600
|
|
|
87.3
|
Đường ĐH.29: Từ quỹ tín dụng nhân dân xã Hồng Thái đến khu dân cư mới
thôn Xuân Cước
|
3.200
|
2.100
|
1.500
|
1.200
|
800
|
700
|
600
|
500
|
900
|
800
|
700
|
600
|
|
|
87.4
|
Đường ĐH.219:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp xã Bình Nguyên đến Trụ sở Đảng ủy xã Trà Giang
|
7.500
|
3.300
|
2.400
|
1.700
|
1.500
|
700
|
600
|
500
|
1.900
|
900
|
700
|
600
|
|
|
Đoạn còn lại
|
3.600
|
2.100
|
1.500
|
1.200
|
800
|
700
|
600
|
500
|
900
|
800
|
700
|
600
|
|
|
87.5
|
Đường xã:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ đường ĐT.457 (Ngã ba đường vào đền Đồng Xâm) đến trạm
biến thế số 5
|
8.100
|
3.400
|
2.400
|
1.700
|
1.700
|
700
|
600
|
500
|
2.100
|
900
|
700
|
600
|
|
|
Từ đường ĐH.219 đến cầu xóm 4, thôn Đắc Chúng Nam
|
4.900
|
2.100
|
1.500
|
1.200
|
1.000
|
700
|
600
|
500
|
1.300
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Các đoạn còn lại thuộc xã Hồng Thái (cũ), xã Quốc Tuấn
(cũ), xã Trà Giang (cũ)
|
2.700
|
2.000
|
1.400
|
1.200
|
800
|
700
|
600
|
500
|
900
|
800
|
700
|
600
|
|
|
87.6
|
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
|
10.000
|
4.000
|
2.800
|
2.000
|
2.000
|
800
|
600
|
500
|
2.500
|
1.000
|
700
|
600
|
|
|
87.7
|
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
|
8.000
|
3.400
|
2.400
|
1.700
|
1.600
|
700
|
600
|
500
|
2.000
|
900
|
700
|
600
|
|
|
87.8
|
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
|
|
2.000
|
1.400
|
1.200
|
|
700
|
600
|
500
|
|
800
|
700
|
600
|
|
|
B
|
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
87.9
|
Khu dân cư mới thôn Xuân Cước:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường xã
|
6.000
|
|
|
|
1.200
|
|
|
|
1.500
|
|
|
|
|
|
Đường nội bộ
|
2.700
|
|
|
|
800
|
|
|
|
900
|
|
|
|
|
|
87.10
|
Các khu dân cư còn lại:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
5.000
|
|
|
|
1.000
|
|
|
|
1.300
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
4.000
|
|
|
|
800
|
|
|
|
1.000
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
|
3.000
|
|
|
|
800
|
|
|
|
900
|
|
|
|
|
|
|
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
|
1.000
|
|
|
|
500
|
|
|
|
600
|
|
|
|
|
|
88
|
XÃ VŨ THƯ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
KHU VỰC 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
A
|
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
88.1
|
Quốc lộ 10:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp phường Vũ Phúc đến trụ sở Thuế cơ sở 8
|
23.500
|
7.900
|
5.600
|
4.000
|
4.700
|
1.600
|
1.200
|
800
|
5.900
|
2.000
|
1.400
|
1.000
|
|
|
Từ giáp trụ sở Thuế cơ sở 8 đến trung tâm dược phẩm Vũ Thư
|
33.000
|
10.400
|
7.300
|
5.200
|
6.600
|
2.100
|
1.500
|
1.100
|
8.300
|
2.600
|
1.900
|
1.300
|
|
|
Từ trung tâm dược phẩm Vũ Thư đến trụ sở công an xã Vũ Thư
|
43.000
|
12.600
|
8.900
|
6.300
|
8.600
|
2.600
|
1.800
|
1.300
|
10.800
|
3.200
|
2.300
|
1.600
|
|
|
Từ giáp trụ sở công an xã Vũ Thư đến xí nghiệp khai thác
công trình thủy lợi Vũ Thư
|
33.000
|
10.400
|
7.300
|
5.200
|
6.600
|
2.100
|
1.500
|
1.100
|
8.300
|
2.600
|
1.900
|
1.300
|
|
|
Từ giáp xí nghiệp khai thác công trình thủy lợi Vũ Thư đến
ngã tư La Uyên
|
28.000
|
9.300
|
6.600
|
4.700
|
5.600
|
1.900
|
1.400
|
1.000
|
7.000
|
2.400
|
1.700
|
1.200
|
|
|
Từ ngã tư La Uyên đến giáp xã Tân Thuận
|
21.400
|
7.200
|
5.100
|
3.600
|
4.300
|
1.500
|
1.100
|
800
|
5.400
|
1.800
|
1.300
|
900
|
|
|
Từ thôn Thượng Điền đến cầu Nhất
|
18.000
|
6.200
|
4.400
|
3.100
|
3.600
|
1.300
|
900
|
700
|
4.500
|
1.600
|
1.100
|
800
|
|
|
88.2
|
Quốc lộ 10 (Tuyến tránh S1): Từ giáp phường Trần Hưng Đạo đến
ngã ba Quốc lộ 10
|
23.000
|
7.900
|
5.600
|
4.000
|
4.600
|
1.600
|
1.200
|
800
|
5.800
|
2.000
|
1.400
|
1.000
|
|
|
88.3
|
Đường ĐT.463 (Đường 220B cũ):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ đường 10B đến cầu sông T5
|
18.200
|
6.200
|
4.400
|
3.100
|
3.700
|
1.300
|
900
|
700
|
4.600
|
1.600
|
1.100
|
800
|
|
|
Từ cầu sông T5 đến giáp phường Vũ Phúc
|
14.500
|
5.300
|
3.800
|
2.700
|
2.900
|
1.100
|
800
|
600
|
3.700
|
1.400
|
1.000
|
700
|
|
|
88.4
|
Đường ĐH.01 (Đường 220A cũ):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ ngã tư La Uyên đến giáp thôn Hòa Bình
|
16.400
|
5.600
|
4.000
|
2.800
|
3.300
|
1.200
|
800
|
600
|
4.100
|
1.400
|
1.000
|
700
|
|
|
Từ thôn Hòa Bình đến giáp xã Vạn Xuân
|
11.200
|
4.300
|
3.100
|
2.200
|
2.300
|
900
|
700
|
500
|
2.800
|
1.100
|
800
|
600
|
|
|
88.5
|
Đường ĐH.01A: Từ Quốc lộ 10 đến tuyến tránh S1
|
11.600
|
4.500
|
3.200
|
2.300
|
2.400
|
900
|
700
|
500
|
2.900
|
1.200
|
800
|
600
|
|
|
88.6
|
Đường ĐH.01B (Đường Minh Khai): Từ đường ĐH.01 đến trường tiểu học
Minh Khai
|
9.900
|
3.900
|
2.800
|
2.000
|
2.000
|
800
|
600
|
500
|
2.500
|
1.000
|
700
|
600
|
|
|
88.7
|
Đường ĐH.02 (Đường 220c cũ):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ chùa Từ Châu đến giáp trường THCS Hòa Bình
|
6.500
|
3.800
|
2.700
|
2.550
|
1.300
|
800
|
700
|
600
|
1.700
|
1.000
|
800
|
700
|
|
|
Từ trường THCS Hòa Bình đến ngã tư chợ Thông
|
18.500
|
6.300
|
4.500
|
3.200
|
3.700
|
1.300
|
900
|
700
|
4.700
|
1.600
|
1.200
|
800
|
|
|
Từ ngã tư chợ Thông đến cầu Thẫm
|
31.500
|
9.900
|
7.000
|
5.000
|
6.300
|
2.000
|
1.400
|
1.000
|
7.900
|
2.500
|
1.800
|
1.300
|
|
|
Từ cầu Thẫm đến cầu Chéo
|
37.000
|
13.200
|
9.300
|
6.600
|
7.400
|
2.700
|
1.900
|
1.400
|
9.300
|
3.300
|
2.400
|
1.700
|
|
|
Từ cầu Chéo đến ngã ba đường vào thôn Minh Quàn
|
32.000
|
10.200
|
7.200
|
5.100
|
6.400
|
2.100
|
1.500
|
1.100
|
8.000
|
2.600
|
1.800
|
1.300
|
|
|
Từ đường vào thôn Minh Quàn đến ngã tư Quốc lộ 10 (Tuyến
tránh S1)
|
16.300
|
5.600
|
4.000
|
2.800
|
3.300
|
1.200
|
800
|
600
|
4.100
|
1.400
|
1.000
|
700
|
|
|
Từ ngã tư Quốc lộ 10 (Tuyến tránh S1) đến giáp phường Thái
Bình
|
11.300
|
4.300
|
3.100
|
2.200
|
2.300
|
900
|
700
|
500
|
2.900
|
1.100
|
800
|
600
|
|
|
88.8
|
Đường ĐH.09 (Đường Song Lập): Từ giáp xã Thư Trì đến Quốc lộ 10
|
9.500
|
3.900
|
2.800
|
2.000
|
1.900
|
800
|
600
|
500
|
2.400
|
1.000
|
700
|
600
|
|
|
88.9
|
Đường 10B (Đường bờ nam sông Kiến Giang):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp phường Vũ Phúc đến cầu Thẫm
|
24.600
|
9.900
|
7.000
|
5.000
|
5.000
|
2.000
|
1.400
|
1.000
|
6.200
|
2.500
|
1.800
|
1.300
|
|
|
Từ cầu Thẫm đến cầu S1
|
18.000
|
9.000
|
6.300
|
4.500
|
3.600
|
1.800
|
1.300
|
900
|
4.500
|
2.300
|
1.600
|
1.200
|
|
|
Từ giáp xã Tân Thuận đến cầu Tam Quang
|
12.000
|
4.600
|
3.300
|
2.300
|
2.400
|
1.000
|
700
|
500
|
3.000
|
1.200
|
900
|
600
|
|
|
88.10
|
Đường ĐH.11 (Đường Tam Quang): Từ Quốc lộ 10 đến ngã tư thôn
Nghĩa Khê
|
7.800
|
3.300
|
2.400
|
1.700
|
1.600
|
700
|
600
|
500
|
2.000
|
900
|
700
|
600
|
|
|
88.11
|
Đường số 1: Từ Quốc lộ 10 đến khu đô thị 5,4 ha
|
14.900
|
7.500
|
5.300
|
3.800
|
3.000
|
1.500
|
1.100
|
800
|
3.800
|
1.900
|
1.400
|
1.000
|
|
|
88.12
|
Đường số 2:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ cầu Thẫm đến chợ Thẫm
|
40.600
|
12.000
|
8.400
|
6.000
|
8.200
|
2.400
|
1.700
|
1.200
|
10.200
|
3.000
|
2.100
|
1.500
|
|
|
Từ chợ Thẫm đến ngã tư đường nội bộ số 5
|
30.000
|
9.600
|
6.800
|
4.800
|
6.000
|
2.000
|
1.400
|
1.000
|
7.500
|
2.400
|
1.700
|
1.200
|
|
|
Từ ngã tư đường nội bộ số 5 đến đường tránh S1
|
20.000
|
6.800
|
4.800
|
3.400
|
4.000
|
1.400
|
1.000
|
700
|
5.000
|
1.700
|
1.200
|
900
|
|
|
88.13
|
Đường nội bộ số 3: Từ đường số 2 đến khu dân cư tổ
Trung Hưng
|
15.100
|
7.500
|
5.300
|
3.800
|
3.100
|
1.500
|
1.100
|
800
|
3.800
|
1.900
|
1.400
|
1.000
|
|
|
88.14
|
Đường từ Trung tâm Bảo trợ xã hội đến giáp phường
Thái Bình (Đoạn ngoặt gần chùa Đống Cao)
|
9.500
|
3.900
|
2.800
|
2.000
|
1.900
|
800
|
600
|
500
|
2.400
|
1.000
|
700
|
600
|
|
|
88.15
|
Đường xã
|
6.500
|
3.800
|
2.700
|
1.900
|
1.300
|
800
|
600
|
500
|
1.700
|
1.000
|
700
|
600
|
|
|
88.16
|
Đường vành đai phía Nam
|
11.400
|
4.300
|
3.100
|
2.200
|
2.300
|
900
|
700
|
500
|
2.900
|
1.100
|
800
|
600
|
|
|
88.17
|
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
|
15.100
|
5.300
|
3.800
|
2.700
|
3.100
|
1.100
|
800
|
600
|
3.800
|
1.400
|
1.000
|
700
|
|
|
88.18
|
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
|
7.800
|
3.300
|
2.400
|
1.700
|
1.600
|
700
|
600
|
500
|
2.000
|
900
|
700
|
600
|
|
|
88.19
|
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới
7m:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Các đường thuộc thôn Minh Hưng, thôn Trung Hưng, thôn Hùng
Tiến, thôn An Bình, thôn Minh Hòa
|
|
3.000
|
2.100
|
1.500
|
|
700
|
600
|
500
|
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Các đường thuộc thôn La Uyên, thôn La Nguyễn, thôn Minh
Quàn, thôn Quyết Thắng, thôn Thắng Lợi, thôn Tây Hồ, thôn Khê Kiều
|
|
2.700
|
1.900
|
1.500
|
|
700
|
600
|
500
|
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Đường thôn các thôn còn lại
|
|
3.800
|
2.700
|
1.900
|
|
800
|
600
|
500
|
|
1.000
|
700
|
600
|
|
|
B
|
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
88.20
|
Đường nội bộ khu dân cư mới (Thôn La Uyên cạnh đường
số 2)
|
15.600
|
|
|
|
3.200
|
|
|
|
3.900
|
|
|
|
|
|
88.21
|
Đường nội bộ khu đô thị 5,4 ha:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường nội bộ rộng từ 11,5m trở lên
|
20.000
|
|
|
|
4.000
|
|
|
|
5.000
|
|
|
|
|
|
Đường nội bộ rộng dưới 11,5m
|
15.300
|
|
|
|
3.100
|
|
|
|
3.900
|
|
|
|
|
|
88.22
|
Đường nội bộ khu dân cư cạnh Bệnh viện đa khoa huyện
Vũ Thư
|
15.300
|
|
|
|
3.100
|
|
|
|
3.900
|
|
|
|
|
|
88.23
|
Đường nội bộ khu dân cư mới cạnh trung tâm bảo trợ
xã hội (Thôn Huyền Sỹ)
|
7.000
|
|
|
|
1.400
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
|
|
88.24
|
Đường giáp khu 5,4 ha thôn Minh Quàn
|
14.000
|
|
|
|
2.800
|
|
|
|
3.500
|
|
|
|
|
|
88.25
|
Khu dân cư mới thôn Vô Ngại
|
7.000
|
|
|
|
1.400
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
|
|
88.26
|
Khu dân cư mới thôn Thượng Điền:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giáp với đường 10B
|
14.000
|
|
|
|
2.800
|
|
|
|
3.500
|
|
|
|
|
|
Đường nội bộ
|
10.000
|
|
|
|
2.000
|
|
|
|
2.500
|
|
|
|
|
|
88.27
|
Khu dân cư phía Đông đường số 2:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giáp với mặt đường số 2
|
25.000
|
|
|
|
5.000
|
|
|
|
6.300
|
|
|
|
|
|
Đường nội bộ
|
15.300
|
|
|
|
3.100
|
|
|
|
3.900
|
|
|
|
|
|
88.28
|
Khu dân cư mới thôn Trực Nho (Khu Mét):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giáp với đường thôn
|
8.000
|
|
|
|
1.600
|
|
|
|
2.000
|
|
|
|
|
|
Đường nội bộ
|
5.000
|
|
|
|
1.000
|
|
|
|
1.300
|
|
|
|
|
|
88.29
|
Khu dân cư mới (Nhà văn hóa thôn Hùng Tiến, Minh
Hòa)
|
13.500
|
|
|
|
2.700
|
|
|
|
3.400
|
|
|
|
|
|
88.30
|
Khu dân cư mới (Nhà văn hóa thôn An Bình)
|
10.000
|
|
|
|
2.000
|
|
|
|
2.500
|
|
|
|
|
|
88.31
|
Khu dân cư mới thôn Dũng Thượng:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường ĐH.01
|
17.000
|
|
|
|
3.400
|
|
|
|
4.300
|
|
|
|
|
|
Đường nội bộ
|
8.000
|
|
|
|
1.600
|
|
|
|
2.000
|
|
|
|
|
|
88.32
|
Đường nội bộ cụm dân cư phía Bắc đường 220B
|
15.000
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
3.800
|
|
|
|
|
|
88.33
|
Khu dân cư mới thôn Quyết Thắng:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường ĐT.463 (Đường 220B cũ)
|
18.200
|
|
|
|
3.700
|
|
|
|
4.600
|
|
|
|
|
|
Đường nội bộ
|
8.000
|
|
|
|
1.600
|
|
|
|
2.000
|
|
|
|
|
|
88.34
|
Khu dân cư mới thôn Tây Hồ:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường ĐH.02 (Đường 220C cũ)
|
18.400
|
|
|
|
3.700
|
|
|
|
4.600
|
|
|
|
|
|
Đường nội bộ
|
10.000
|
|
|
|
2.000
|
|
|
|
2.500
|
|
|
|
|
|
88.35
|
Khu dân cư mới nhà văn hóa thôn Minh Hòa, Minh Hưng
|
12.000
|
|
|
|
2.400
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
|
|
88.36
|
Các khu dân cư còn lại:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
9.000
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
2.300
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
7.000
|
|
|
|
1.400
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
|
|
Đường rộng dưới 7m
|
5.000
|
|
|
|
1.000
|
|
|
|
1.300
|
|
|
|
|
|
|
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
|
1.500
|
|
|
|
500
|
|
|
|
600
|
|
|
|
|
|
89
|
XÃ THƯ TRÌ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
KHU VỰC 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
A
|
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
89.1
|
Đường ĐT.454 (Đường 223 cũ):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp phường Thái Bình đến giáp cầu Giai
|
20.000
|
6.800
|
4.800
|
3.400
|
4.000
|
1.400
|
1.000
|
700
|
5.000
|
1.700
|
1.200
|
900
|
|
|
Từ cầu Giai đến giáp cầu Gòi
|
23.500
|
7.900
|
5.600
|
4.000
|
4.700
|
1.600
|
1.200
|
800
|
5.900
|
2.000
|
1.400
|
1.000
|
|
|
Từ giáp cầu Gòi đến ngã ba Tân Mỹ
|
17.600
|
6.000
|
4.200
|
3.000
|
3.600
|
1.200
|
900
|
600
|
4.400
|
1.500
|
1.100
|
800
|
|
|
Từ ngã ba Tân Mỹ đến cây xăng Hiệp Hoà
|
15.500
|
5.500
|
3.900
|
2.800
|
3.100
|
1.100
|
800
|
600
|
3.900
|
1.400
|
1.000
|
700
|
|
|
Từ cây xăng Hiệp Hòa đến hội trường thôn An Để
|
19.000
|
6.500
|
4.600
|
3.300
|
3.800
|
1.300
|
1.000
|
700
|
4.800
|
1.700
|
1.200
|
900
|
|
|
Từ giáp hội trường thôn An Để đến giáp xã Vạn Xuân
|
14.500
|
5.300
|
3.800
|
2.700
|
2.900
|
1.100
|
800
|
600
|
3.700
|
1.400
|
1.000
|
700
|
|
|
89.2
|
Đường ĐH.01 (Đường 220A cũ):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp xã Vạn Xuân đến giáp trường tiểu học Hiệp Hòa
|
8.000
|
3.400
|
2.400
|
1.700
|
1.600
|
700
|
600
|
500
|
2.000
|
900
|
700
|
600
|
|
|
Từ trường tiểu học Hiệp Hòa đến trường THPT Lý Bôn
|
11.000
|
4.300
|
3.100
|
2.200
|
2.200
|
900
|
700
|
500
|
2.800
|
1.100
|
800
|
600
|
|
|
Từ giáp trường THPT Lý Bôn đến giáp đê sông Trà Lý (Bến
Giống)
|
4.500
|
2.200
|
2.000
|
1.700
|
900
|
700
|
600
|
500
|
1.200
|
800
|
700
|
600
|
|
|
89.3
|
Đường ĐH.09 (Đường Song Lập): Từ giáp đê sông Trà Lý đến giáp xã
Vũ Thư
|
10.000
|
4.000
|
2.800
|
2.000
|
2.000
|
800
|
600
|
500
|
2.500
|
1.000
|
700
|
600
|
|
|
89.4
|
Đường xã:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ cầu Phớn đến cầu Giai
|
7.000
|
3.100
|
2.200
|
1.700
|
1.400
|
700
|
600
|
500
|
1.800
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Từ cầu Giai đến giáp đê Trà Lý thôn Suý Hãng
|
4.000
|
2.600
|
2.000
|
1.700
|
800
|
700
|
600
|
500
|
1.000
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Từ ngã ba Tân Mỹ đến nhà thờ Tân Mỹ
|
5.000
|
2.300
|
2.000
|
1.700
|
1.000
|
700
|
600
|
500
|
1.300
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Các đoạn còn lại
|
2.600
|
2.200
|
2.000
|
1.700
|
800
|
700
|
600
|
500
|
900
|
800
|
700
|
600
|
|
|
89.5
|
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
|
10.000
|
4.000
|
2.800
|
2.000
|
2.000
|
800
|
600
|
500
|
2.500
|
1.000
|
700
|
600
|
|
|
89.6
|
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
|
7.000
|
3.100
|
2.200
|
1.700
|
1.400
|
700
|
600
|
500
|
1.800
|
800
|
700
|
600
|
|
|
89.7
|
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
|
|
2.200
|
2.000
|
1.700
|
|
700
|
600
|
500
|
|
800
|
700
|
600
|
|
|
B
|
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
89.8
|
Khu dân cư mới thôn An Để
|
10.000
|
|
|
|
2.000
|
|
|
|
2.500
|
|
|
|
|
|
89.9
|
Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Thanh Trai
|
15.000
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
3.800
|
|
|
|
|
|
89.10
|
Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Thanh Nội
|
12.000
|
|
|
|
2.400
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
|
|
89.11
|
Đường nội bộ khu dân cư mới ngõ đảo thôn Lại Xá: Đường rộng dưới 7m
|
7.500
|
|
|
|
1.500
|
|
|
|
1.900
|
|
|
|
|
|
89.12
|
Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Phương Cáp
|
5.000
|
|
|
|
1.000
|
|
|
|
1.300
|
|
|
|
|
|
89.13
|
Các khu dân cư còn lại:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
9.000
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
2.300
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
7.000
|
|
|
|
1.400
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
|
|
Đường rộng dưới 7m
|
5.000
|
|
|
|
1.000
|
|
|
|
1.300
|
|
|
|
|
|
|
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
|
1.700
|
|
|
|
500
|
|
|
|
600
|
|
|
|
|
|
90
|
XÃ TÂN THUẬN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
KHU VỰC 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
A
|
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
90.1
|
Quốc lộ 10: Từ đường tránh phía bắc Quốc lộ 10 (Xã Vũ Thư) đến cầu Tân
Đệ
|
22.500
|
7.500
|
5.300
|
3.800
|
4.500
|
1.500
|
1.100
|
800
|
5.700
|
1.900
|
1.400
|
1.000
|
|
|
90.2
|
Quốc lộ 10 (cũ): Từ Quốc lộ 10 đến giáp sông Hồng (Bến phà Tân Đệ cũ)
|
8.600
|
3.600
|
2.600
|
1.800
|
1.800
|
800
|
600
|
500
|
2.200
|
900
|
700
|
600
|
|
|
90.3
|
Quốc lộ 10 (Tuyến tránh S1): Từ Quốc lộ 10 đến giáp xã Vũ Thư
|
9.900
|
3.900
|
2.800
|
2.000
|
2.000
|
800
|
600
|
500
|
2.500
|
1.000
|
700
|
600
|
|
|
90.4
|
Đường ĐH.09 (Đường Song Lập): Từ Quốc lộ 10 đến trụ sở Đảng ủy
xã Tân Thuận
|
12.000
|
4.600
|
3.300
|
2.300
|
2.400
|
1.000
|
700
|
500
|
3.000
|
1.200
|
900
|
600
|
|
|
90.5
|
Đường ĐH.10 (Đường Bách Thuận): Từ chùa Từ Vân đến trụ sở công an
xã Tân Thuận
|
7.000
|
3.100
|
2.200
|
1.700
|
1.400
|
700
|
600
|
500
|
1.800
|
800
|
700
|
600
|
|
|
90.6
|
Đường ĐH.12 (Đường Tự Tân): Từ Quốc lộ 10 đến trụ sở UBND xã
Tân Thuận
|
12.000
|
4.600
|
3.300
|
2.300
|
2.400
|
1.000
|
700
|
500
|
3.000
|
1.200
|
900
|
600
|
|
|
90.7
|
Đường 10B (Đường bờ nam sông Kiến Giang):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ đường ĐH.12 (Cầu Tự Tân) đến cầu 3 (Xã Vũ Thư)
|
13.500
|
5.000
|
3.500
|
2.500
|
2.700
|
1.000
|
700
|
500
|
3.400
|
1.300
|
900
|
700
|
|
|
Từ đường ĐH.09 đến cống Tân Đệ
|
13.500
|
5.000
|
3.500
|
2.500
|
2.700
|
1.000
|
700
|
500
|
3.400
|
1.300
|
900
|
700
|
|
|
90.8
|
Đường xã:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ ngã tư trạm xá đến giáp địa phận xã Vũ Thư
|
12.000
|
4.600
|
3.300
|
2.300
|
2.400
|
1.000
|
700
|
500
|
3.000
|
1.200
|
900
|
600
|
|
|
Từ trụ sở Đảng ủy xã Tân Thuận đến chợ Cống (Dốc đê Hồng
Hà 2)
|
8.500
|
3.600
|
2.600
|
1.800
|
1.700
|
800
|
600
|
500
|
2.200
|
900
|
700
|
600
|
|
|
Từ ngã tư cầu Đá đến hết chợ Thuận Vi
|
12.000
|
4.600
|
3.300
|
2.300
|
2.400
|
1.000
|
700
|
500
|
3.000
|
1.200
|
900
|
600
|
|
|
Từ chợ Thuận Vi đến lối rẽ hội trường thôn Trung Hòa
|
8.000
|
3.400
|
2.400
|
1.700
|
1.600
|
700
|
600
|
500
|
2.000
|
900
|
700
|
600
|
|
|
Từ cầu Đá đến dốc đê Thượng Xuân và Từ trụ sở công an xã
đến ngã tư trạm bơm Tiền Phong
|
7.000
|
3.100
|
2.200
|
1.700
|
1.400
|
700
|
600
|
500
|
1.800
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Từ đê Hồng Hà 2 đến bến đò Thuận Nghiệp
|
8.500
|
3.600
|
2.600
|
1.800
|
1.700
|
800
|
600
|
500
|
2.200
|
900
|
700
|
600
|
|
|
90.9
|
Đường vành đai phía Nam
|
10.000
|
4.000
|
2.800
|
2.000
|
2.000
|
800
|
600
|
500
|
2.500
|
1.000
|
700
|
600
|
|
|
90.10
|
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
|
12.000
|
4.600
|
3.300
|
2.300
|
2.400
|
1.000
|
700
|
500
|
3.000
|
1.200
|
900
|
600
|
|
|
90.11
|
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
|
9.000
|
3.700
|
2.600
|
1.900
|
1.800
|
800
|
600
|
500
|
2.300
|
1.000
|
700
|
600
|
|
|
90.12
|
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
|
|
3.100
|
2.200
|
1.700
|
|
700
|
600
|
500
|
|
800
|
700
|
600
|
|
|
B
|
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
90.13
|
Khu dân cư mới thôn Đông An:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường chính
|
12.000
|
|
|
|
2.400
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
|
|
Đường nội bộ
|
9.000
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
2.300
|
|
|
|
|
|
90.14
|
Đường nội bộ khu tái định cư (Thôn Bổng Điền Nam):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường nội bộ khu tái định cư cống Tân Đệ
|
9.000
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
2.300
|
|
|
|
|
|
Đường nội bộ khu tái định cư khu chợ Tân Lập
|
12.000
|
|
|
|
2.400
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
|
|
90.15
|
Các khu dân cư còn lại:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
9.000
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
2.300
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
7.000
|
|
|
|
1.400
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
|
|
Đường rộng dưới 7m
|
5.000
|
|
|
|
1.000
|
|
|
|
1.300
|
|
|
|
|
|
|
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
|
1.700
|
|
|
|
500
|
|
|
|
600
|
|
|
|
|
|
91
|
XÃ THƯ VŨ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
KHU VỰC 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
A
|
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
91.1
|
Đường ĐT.454 mới (Đường 223 cũ):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp phường Trần Lãm đến giáp cây xăng Vũ Hội
|
39.100
|
11.800
|
8.300
|
5.900
|
7.900
|
2.400
|
1.700
|
1.200
|
9.800
|
3.000
|
2.100
|
1.500
|
|
|
Từ cây xăng Vũ Hội đến ngã ba đường xã giữa thôn Trung Lập
và thôn Năng An
|
46.800
|
13.200
|
9.300
|
6.600
|
9.400
|
2.700
|
1.900
|
1.400
|
11.700
|
3.300
|
2.400
|
1.700
|
|
|
Từ ngã ba đường xã giữa thôn Trung Lập và thôn Năng An đến
giáp cầu Cọi
|
48.700
|
13.600
|
9.600
|
6.800
|
9.800
|
2.800
|
2.000
|
1.400
|
12.200
|
3.400
|
2.400
|
1.700
|
|
|
Từ chân cầu Cọi đến cầu Khổ
|
35.700
|
10.900
|
7.700
|
5.500
|
7.200
|
2.200
|
1.600
|
1.100
|
9.000
|
2.800
|
2.000
|
1.400
|
|
|
Từ cầu Khổ đến ngã tư đường Đoài Việt Vinh
|
30.000
|
9.600
|
6.800
|
4.800
|
6.000
|
2.000
|
1.400
|
1.000
|
7.500
|
2.400
|
1.700
|
1.200
|
|
|
91.2
|
Đường ĐT.460 (Đường 219 cũ): Từ ngã ba đường ĐT.454 đến hết
nghĩa trang thôn Đông Vinh
|
20.500
|
6.800
|
4.800
|
3.400
|
4.100
|
1.400
|
1.000
|
700
|
5.200
|
1.700
|
1.200
|
900
|
|
|
91.3
|
Đường ĐH.06: Đường đê từ giáp xã Vũ Tiên đến giáp xã Hồng Vũ
|
5.100
|
2.300
|
1.700
|
1.400
|
1.100
|
700
|
600
|
500
|
1.300
|
800
|
700
|
600
|
|
|
91.4
|
Đường Đoài Việt Vinh:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp xã Vũ Tiên đến ngã ba đường xã đi ra đường ĐH.06
|
8.000
|
3.400
|
2.400
|
1.700
|
1.600
|
700
|
600
|
500
|
2.000
|
900
|
700
|
600
|
|
|
Từ ngã ba đường xã đi ra đường ĐH.06 đến ngã ba đường
ĐT.454 (cũ)
|
10.000
|
4.000
|
2.800
|
2.000
|
2.000
|
800
|
600
|
500
|
2.500
|
1.000
|
700
|
600
|
|
|
Từ ngã ba đường ĐT.454 (cũ) đến ngã ba đường ĐT.460
|
20.000
|
6.800
|
4.800
|
3.400
|
4.000
|
1.400
|
1.000
|
700
|
5.000
|
1.700
|
1.200
|
900
|
|
|
91.5
|
Đường ĐH.30: Từ nga ba đường ĐT.460 đến giáp xã Hồng Vũ
|
20.500
|
6.800
|
4.800
|
3.400
|
4.100
|
1.400
|
1.000
|
700
|
5.200
|
1.700
|
1.200
|
900
|
|
|
91.6
|
Đường ĐT.454 (Cũ):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ ngã tư đường ĐT.454 (Mới) đến ngã ba rẽ vào chợ Mét
|
30.000
|
9.600
|
6.800
|
4.800
|
6.000
|
2.000
|
1.400
|
1.000
|
7.500
|
2.400
|
1.700
|
1.200
|
|
|
Từ ngã ba rẽ vào chợ Mét đến dốc đê Thái Hạc
|
20.000
|
6.800
|
4.800
|
3.400
|
4.000
|
1.400
|
1.000
|
700
|
5.000
|
1.700
|
1.200
|
900
|
|
|
91.7
|
Đường xã:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Các đoạn thuộc xã Việt Thuận (cũ)
|
6.200
|
2.700
|
1.900
|
1.600
|
1.300
|
700
|
600
|
500
|
1.600
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Các đoạn thuộc xã Vũ Hội (cũ)
|
6.800
|
2.900
|
2.100
|
1.700
|
1.400
|
700
|
600
|
500
|
1.700
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Các đoạn thuộc xã Vũ Vinh (cũ)
|
6.200
|
2.700
|
1.900
|
1.600
|
1.300
|
700
|
600
|
500
|
1.600
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Các đoạn thuộc xã Vũ Vân (cũ)
|
3.300
|
2.200
|
1.600
|
1.400
|
800
|
700
|
600
|
500
|
900
|
800
|
700
|
600
|
|
|
91.8
|
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
|
10.000
|
4.000
|
2.800
|
2.000
|
2.000
|
800
|
600
|
500
|
2.500
|
1.000
|
700
|
600
|
|
|
91.9
|
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
|
6.200
|
2.700
|
1.900
|
1.400
|
1.300
|
700
|
600
|
500
|
1.600
|
800
|
700
|
600
|
|
|
91.10
|
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
|
|
2.200
|
1.600
|
1.400
|
|
700
|
600
|
500
|
|
800
|
700
|
600
|
|
|
B
|
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
91.11
|
Khu dân cư mới thôn Đức Lân:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường xã
|
9.000
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
2.300
|
|
|
|
|
|
Đường còn lại
|
7.000
|
|
|
|
1.400
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
|
|
91.12
|
Khu tái định cư thôn Trung Lập
|
10.300
|
|
|
|
2.100
|
|
|
|
2.600
|
|
|
|
|
|
91.13
|
Khu dân cư mới thôn Trung Hoà
|
11.000
|
|
|
|
2.200
|
|
|
|
2.800
|
|
|
|
|
|
91.14
|
Các khu dân cư còn lại:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
8.000
|
|
|
|
1.600
|
|
|
|
2.000
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
7.000
|
|
|
|
1.400
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 3,5m đến dưới 7m
|
6.000
|
|
|
|
1.200
|
|
|
|
1.500
|
|
|
|
|
|
|
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
|
1.400
|
|
|
|
500
|
|
|
|
600
|
|
|
|
|
|
92
|
XÃ VŨ TIÊN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
KHU VỰC 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
A
|
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
92.1
|
Đường ĐT.463 (Đường 220B cũ):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp phường Vũ Phúc đến giáp trạm bơm Nam Hưng
|
18.000
|
6.200
|
4.400
|
3.100
|
3.600
|
1.300
|
900
|
700
|
4.500
|
1.600
|
1.100
|
800
|
|
|
Từ trạm bơm Nam Hưng đến giáp dốc chùa Keo
|
16.000
|
5.600
|
4.000
|
2.800
|
3.200
|
1.200
|
800
|
600
|
4.000
|
1.400
|
1.000
|
700
|
|
|
Từ dốc chùa Keo đến cầu Keo
|
14.000
|
5.100
|
3.600
|
2.600
|
2.800
|
1.100
|
800
|
600
|
3.500
|
1.300
|
900
|
700
|
|
|
92.2
|
Đường ĐH.03 (Đường 220D cũ):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ chùa Keo đến ngã 5 Trung Lang
|
12.300
|
4.600
|
3.300
|
2.300
|
2.500
|
1.000
|
700
|
500
|
3.100
|
1.200
|
900
|
600
|
|
|
Từ chùa Tân Phong đến bến đò Thái Phú 2
|
3.000
|
2.200
|
1.600
|
1.400
|
800
|
700
|
600
|
500
|
900
|
800
|
700
|
600
|
|
|
92.3
|
Đường ĐH.06: Từ đường ĐT.463 đến giáp xã Thư Vũ
|
3.000
|
2.200
|
1.600
|
1.400
|
800
|
700
|
600
|
500
|
900
|
800
|
700
|
600
|
|
|
92.4
|
Đường từ đường ĐT.463 vào khu di tích lịch sử quốc
gia đặc biệt Chùa Keo (Đường rộng 23m)
|
18.700
|
6.300
|
4.500
|
3.200
|
3.800
|
1.300
|
900
|
700
|
4.700
|
1.600
|
1.200
|
800
|
|
|
92.5
|
Đường xã:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ cầu ông Vũ đến ngã năm Trung Lang
|
9.500
|
3.900
|
2.800
|
2.000
|
1.900
|
800
|
600
|
500
|
2.400
|
1.000
|
700
|
600
|
|
|
Từ ngõ ông Hiếu đến ngã ba ông Rụ (Thôn Văn Long)
|
3.500
|
2.300
|
1.700
|
1.400
|
800
|
700
|
600
|
500
|
900
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Các đoạn còn lại thuộc xã Vũ Đoài (cũ), xã Hồng Phong (cũ)
|
2.500
|
2.200
|
1.600
|
1.400
|
800
|
700
|
600
|
500
|
900
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Các đoạn còn lại thuộc xã Duy Nhất (cũ)
|
8.000
|
3.400
|
2.400
|
1.700
|
1.600
|
700
|
600
|
500
|
2.000
|
900
|
700
|
600
|
|
|
Các đoạn còn lại thuộc xã Vũ Tiến (cũ)
|
4.000
|
2.600
|
1.900
|
1.400
|
800
|
700
|
600
|
500
|
1.000
|
800
|
700
|
600
|
|
|
92.6
|
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
|
10.000
|
4.000
|
2.800
|
2.000
|
2.000
|
800
|
600
|
500
|
2.500
|
1.000
|
700
|
600
|
|
|
92.7
|
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
|
6.000
|
2.700
|
1.900
|
1.400
|
1.200
|
700
|
600
|
500
|
1.500
|
800
|
700
|
600
|
|
|
92.8
|
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới
7m:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Các đường thuộc xã Vũ Đoài, xã Hồng Phong (cũ)
|
|
2.200
|
1.600
|
1.400
|
|
700
|
600
|
500
|
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Các đường thuộc xã Duy Nhất (cũ)
|
|
2.000
|
1.600
|
1.400
|
|
700
|
600
|
500
|
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Các đường thuộc xã Vũ Tiên (cũ)
|
|
2.600
|
1.900
|
1.400
|
|
700
|
600
|
500
|
|
800
|
700
|
600
|
|
|
B
|
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
92.9
|
Đường nội bộ khu dân cư mới cạnh chợ Bồng
|
18.700
|
|
|
|
3.800
|
|
|
|
4.700
|
|
|
|
|
|
92.10
|
Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Song Thủy (Gần chùa
Keo)
|
18.700
|
|
|
|
3.800
|
|
|
|
4.700
|
|
|
|
|
|
92.11
|
Các khu dân cư còn lại:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
9.000
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
2.300
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
7.000
|
|
|
|
1.400
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
|
|
Đường rộng dưới 7m:
|
5.000
|
|
|
|
1.000
|
|
|
|
1.300
|
|
|
|
|
|
|
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
|
1.400
|
|
|
|
500
|
|
|
|
600
|
|
|
|
|
|
93
|
XÃ VẠN XUÂN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
KHU VỰC 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
A
|
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
93.1
|
Đường ĐT.454 (Đường 223 cũ):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp xã Thư Trì đến cây xăng Việt Hà
|
18.000
|
6.200
|
4.400
|
3.100
|
3.600
|
1.300
|
900
|
700
|
4.500
|
1.600
|
1.100
|
800
|
|
|
Từ giáp cây xăng Việt Hà đến chân cầu Tịnh Xuyên
|
11.000
|
4.300
|
3.100
|
2.200
|
2.200
|
900
|
700
|
500
|
2.800
|
1.100
|
800
|
600
|
|
|
93.2
|
Đường ĐH.01 (Đường 220A cũ):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ giáp xã Vũ Thư đến giáp cầu Tây
|
12.500
|
4.800
|
3.400
|
2.400
|
2.500
|
1.000
|
700
|
500
|
3.200
|
1.200
|
900
|
600
|
|
|
Từ cầu Tây đến dốc Búng 2 (Trạm Thuế cũ)
|
20.000
|
6.800
|
4.800
|
3.400
|
4.000
|
1.400
|
1.000
|
700
|
5.000
|
1.700
|
1.200
|
900
|
|
|
Từ giáp dốc Búng 2 (Trạm Thuế cũ) đến trại tằm Việt Hùng
|
18.000
|
6.200
|
4.400
|
3.100
|
3.600
|
1.300
|
900
|
700
|
4.500
|
1.600
|
1.100
|
800
|
|
|
Từ giáp trại tằm Việt Hùng đến giáp xã Thư Trì
|
12.000
|
4.600
|
3.300
|
2.300
|
2.400
|
1.000
|
700
|
500
|
3.000
|
1.200
|
900
|
600
|
|
|
93.3
|
Đường ĐH.04:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ dốc Đồng Đại đến giáp nghĩa trang liệt sĩ Đồng Thanh
|
9.000
|
3.700
|
2.600
|
1.900
|
1.800
|
800
|
600
|
500
|
2.300
|
1.000
|
700
|
600
|
|
|
Từ dốc Đồng Đại đến dốc chợ Đồn
|
11.000
|
4.300
|
3.100
|
2.200
|
2.200
|
900
|
700
|
500
|
2.800
|
1.100
|
800
|
600
|
|
|
93.4
|
Đường ĐH.05 (Đường Hồng Lý): Từ dốc chợ Đồn đến nghĩa trang Hồng
Lý
|
8.000
|
3.400
|
2.400
|
1.700
|
1.600
|
700
|
600
|
500
|
2.000
|
900
|
700
|
600
|
|
|
93.5
|
Đường Cứu nạn cứu hộ:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ đê Trà Lý đến ngã ba đường ĐT.454
|
5.000
|
2.300
|
1.700
|
1.400
|
1.000
|
700
|
600
|
500
|
1.300
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Từ ngã ba đường ĐT.454 đến giáp chân đê Hồng Hà
|
8.000
|
3.400
|
2.400
|
1.700
|
1.600
|
700
|
600
|
500
|
2.000
|
900
|
700
|
600
|
|
|
93.6
|
Đường giáp chân đê:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ dốc Búng 1 đến giáp trường bắn
|
12.000
|
4.600
|
3.300
|
2.300
|
2.400
|
1.000
|
700
|
500
|
3.000
|
1.200
|
900
|
600
|
|
|
Từ trường bắn đến dốc chợ Đồn
|
4.000
|
2.000
|
1.500
|
1.400
|
800
|
700
|
600
|
500
|
1.000
|
800
|
700
|
600
|
|
|
93.7
|
Đường xã:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ cầu trạm xá đến nhà máy nước
|
12.000
|
4.600
|
3.300
|
2.300
|
2.400
|
1.000
|
700
|
500
|
3.000
|
1.200
|
900
|
600
|
|
|
Các đoạn còn lại thuộc xã Việt Hùng (cũ)
|
6.000
|
2.700
|
1.900
|
1.400
|
1.200
|
700
|
600
|
500
|
1.500
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Các đoạn còn lại thuộc xã Xuân Hòa (cũ)
|
5.000
|
2.300
|
1.700
|
1.400
|
1.000
|
700
|
600
|
500
|
1.300
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Các đoạn còn lại thuộc xã Đồng Thanh (cũ)
|
5.000
|
2.300
|
1.700
|
1.400
|
1.000
|
700
|
600
|
500
|
1.300
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Các đoạn còn lại thuộc xã Hồng Lý (cũ)
|
5.000
|
2.300
|
1.700
|
1.400
|
1.000
|
700
|
600
|
500
|
1.300
|
800
|
700
|
600
|
|
|
93.8
|
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
|
10.000
|
4.000
|
2.800
|
2.000
|
2.000
|
800
|
600
|
500
|
2.500
|
1.000
|
700
|
600
|
|
|
93.9
|
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
|
7.000
|
3.100
|
2.200
|
1.600
|
1.400
|
700
|
600
|
500
|
1.800
|
800
|
700
|
600
|
|
|
93.10
|
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới
7m:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Các đường thuộc xã Việt Hùng (cũ)
|
|
2.700
|
1.900
|
1.400
|
|
700
|
600
|
500
|
|
800
|
700
|
600
|
|
|
Các đường thuộc xã Hồng Lý (cũ), xã Xuân Hòa (cũ), xã Đồng
Thanh (cũ)
|
|
2.300
|
1.700
|
1.400
|
|
700
|
600
|
500
|
|
800
|
700
|
600
|
|
|
B
|
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
93.11
|
Đường nội bộ cụm dân cư mới thôn Mỹ Lộc 1
|
9.000
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
2.300
|
|
|
|
|
|
93.12
|
Khu dân cư mới thôn Hương:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường Đ2
|
15.000
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
3.800
|
|
|
|
|
|
Đường Đ1, đường Đ3 và đường Đ4
|
8.000
|
|
|
|
1.600
|
|
|
|
2.000
|
|
|
|
|
|
93.13
|
Các khu dân cư còn lại:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 15m trở lên
|
9.000
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
2.300
|
|
|
|
|
|
Đường rộng từ 7m đến dưới 15m
|
7.000
|
|
|
|
1.400
|
|
|
|
1.800
|
|
|
|
|
|
Đường rộng dưới 7m
|
5.000
|
|
|
|
1.000
|
|
|
|
1.300
|
|
|
|
|
|
|
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
|
1.400
|
|
|
|
500
|
|
|
|
600
|
|
|
|
|