|
Số TT đơn vị hành chính
|
Số TT đường, khu vực
|
Tên đường phố
|
Đoạn đường
|
Giá đất
|
|
Từ
|
Đến
|
|
1
|
|
Xã Giao
Long
|
|
|
|
|
|
1
|
Quốc lộ
57B
|
Hết ranh
Thị trấn Châu Thành
|
Vòng xoay
Giao Long
|
2.800
|
|
|
|
|
- Thửa 02
tờ 01 Phú An Hòa
|
- Thửa 491
tờ 10 Giao Long
|
|
|
|
|
|
- Thửa 590
tờ 37 Tân Thạch
|
- Thửa 196
tờ 10 Giao Long
|
|
|
|
2
|
Quốc lộ
57B
|
Vòng xoay
Giao Long
|
Cầu An Hóa
|
2.300
|
|
|
|
|
- Thửa 200
tờ 10 Giao Long
|
- Thửa 42
tờ 5 An Hóa
|
|
|
|
|
|
- Thửa 445
tờ 10 Giao Long
|
- Thửa 3
tờ 7 An Hóa
|
|
|
|
3
|
Đường
Huỳnh Tấn Phát (ĐT.DK.03)
|
Giáp Quốc
lộ 57B
|
Giáp
phường Phú Tân
|
2.400
|
|
|
|
|
- Thửa 197
tờ 10 Giao Long
|
- Thửa 271
tờ 23 Hữu Định
|
|
|
|
|
|
- Thửa 236
tờ 10 Giao Long
|
- Thửa 433
tờ 23 Hữu Định
|
|
|
|
4
|
Đường vào
Cảng Giao Long (ĐT.DK.03)
|
Giáp Quốc
lộ 57B
|
Hết Cảng
Giao Long
|
1.100
|
|
|
|
|
- Thửa 191
tờ 10 Giao Long
|
- Thửa 3
tờ 03 Giao Long
|
|
|
|
|
|
- Thửa 190
tờ 10 Giao Long
|
- Thửa 3
tờ 03 Giao Long
|
|
|
|
|
|
- Thửa 196
tờ 17 Tiên Thủy
|
- Thửa
468, 185 tờ 9 Tiên Long
|
|
|
|
5
|
ĐT.DK.07
|
xã Giao
Long
|
|
1.300
|
|
|
|
|
Thửa 697;
698 tờ 6
|
Thửa 171;
220 tờ 19
|
|
|
|
|
|
- Thửa 6
tờ 9 An Khánh
|
- Thửa 183
tờ 18 Tân Thạch
|
|
|
|
|
|
- Thửa 93
tờ 9 An Khánh
|
- Thửa 249
tờ 18 Tân Thạch
|
|
|
|
|
|
Thửa 115;
109 tờ 5
|
Thửa 51 tờ
7
|
|
|
|
6
|
Đường
huyện 03
|
Giáp xã
Phú Túc
|
Giáp lộ
chùa xã Quới Sơn
|
1.100
|
|
|
|
|
- Thửa 502
tờ 18 Tân Thạch
|
- Thửa 179
tờ 19 Quới Sơn
|
|
|
|
|
|
- Thửa 252
tờ 18 Tân Thạch
|
- Thửa 187
tờ 19 Quới Sơn
|
|
|
|
7
|
Đường
huyện 03
|
Giáp lộ
chùa xã Quới Sơn
|
Kênh Giao
Hoà
|
1.100
|
|
|
|
|
- Thửa 179
tờ 19 Quới Sơn
|
- Thửa 83
tờ 20 Giao Long
|
|
|
|
|
|
- Thửa 187
tờ 19 Quới Sơn
|
- Thửa 85
tờ 20 Giao Long
|
|
|
|
8
|
Đường
huyện 04 (ĐH.04)
|
Giáp đường
Võ Tấn Nhứt
|
Giáp
ĐH.DK.14
|
1.100
|
|
|
|
|
- Thửa 37
tờ 7 Phú An Hòa
|
- Thửa 239
tờ 10 Phú An Hòa
|
|
|
|
|
|
- Thửa 70
tờ 7 Phú An Hòa
|
- Thửa 270
tờ 10 Phú An Hòa
|
|
|
|
9
|
Đường
huyện 04 (ĐH.04)
|
Giáp Lộ
ngang (ĐH.DK.14)
|
Giáp Đường
huyện ĐH.DK.13
|
1.100
|
|
|
|
|
- Thửa 45
tờ 4 An Phước
|
- Thửa 527
tờ 10 An Hóa
|
|
|
|
|
|
- Thửa 65
tờ 4 An Phước
|
- Thửa 245
tờ 10 An Hóa
|
|
|
|
10
|
Đường
huyện DH.DK.13
|
Quốc lộ
57B
|
Bến Đò
Phước Thạnh
|
1.300
|
|
|
11
|
Đường
huyện (ĐH.DK.14)
|
Quốc lộ
57B
|
Hết ranh
quy hoạch Khu công nghiệp giai đoạn 2
|
1.300
|
|
|
|
|
- Thửa 07
tờ 6 Phú An Hòa
|
- Thửa 61
tờ 10 Phú An Hòa
|
|
|
|
|
|
- Thửa 48
tờ 2 An Phước
|
- Thửa 560
tờ 5 An Phước
|
|
|
|
12
|
Đường
huyện (ĐH.DK.14)
|
Hết ranh
quy hoạch Khu công nghiệp giai đoạn 2
|
Sông Ba
Lai
|
1.100
|
|
|
|
|
- Thửa 348
tờ 10 Phú An Hòa
|
- Thửa 04
tờ 11 Phú An Hòa
|
|
|
|
|
|
- Thửa 172
tờ 04 An Phước
|
- Thửa 73
tờ 09 An Phước
|
|
|
|
13
|
Đường
huyện 17 (Lộ Chùa xã Quới Sơn)
|
Trọn đường
|
|
1.100
|
|
|
|
|
- Thửa 993
tờ 24 Quới Sơn
|
- Thửa 456
tờ 19 Quới Sơn
|
|
|
|
|
|
- Thửa 278
tờ 25 Quới Sơn
|
- Thửa 187
tờ 19 Quới Sơn
|
|
|
|
14
|
Đường
ĐX.01 Lộ Điệp
|
Trọn đường
|
|
1.100
|
|
|
|
|
- Thửa 632
tờ 4 Phú An Hòa
|
- Thửa 110
tờ 9 Phú An Hòa
|
|
|
|
|
|
- Thửa 76
tờ 4 Phú An Hòa
|
- Thửa 100
tờ 9 Phú An Hòa
|
|
|
|
15
|
Đường xã
(ĐX.01)
|
Giáp
ĐH.DK.14
|
Giáp ĐX.04
|
1.100
|
|
|
16
|
Đường xã
(ĐX.04)
|
Giáp ĐX.01
|
Giáp ĐH.04
|
1.100
|
|
|
17
|
Đường
ĐX.02
|
Giáp đường
Võ Tấn Nhứt
|
Giáp
ĐH.DK.14
|
1.100
|
|
|
|
|
- Thửa 172
tờ 2 Phú An Hòa
|
- Thửa 498
tờ 4 Phú An Hòa
|
|
|
|
|
|
- Thửa 37
tờ 2 Phú An Hòa
|
- Thửa 304
tờ 4 Phú An Hòa
|
|
|
|
18
|
Các dãy
phố Chợ An Hóa
|
|
|
3.000
|
|
|
|
|
Thửa 180
tờ 03 An Hóa
|
Thửa 341
tờ 10 An Hóa
|
|
|
|
|
|
Thửa 177
tờ 03
|
Thửa 188
tờ 03 An Hóa
|
|
|
|
|
|
Thửa 12 tờ
10 An Hóa
|
Thửa 16 tờ
10 An Hóa
|
|
|
|
19
|
Các dãy
phố Chợ Quới Sơn
|
|
|
2.300
|
|
|
|
|
Thửa 379
tờ 19 Quới Sơn
|
Thửa 390
tờ 19 Quới Sơn
|
|
|
|
|
|
Thửa 144
tờ 19 Quới Sơn
|
Thửa 179
tờ 19 Quới Sơn
|
|
|
|
20
|
Khu nhà ở
công nhân và tái định cư phục vụ Khu công nghiệp Giao Long
|
|
|
5.740
|
|
|
21
|
Đất ở tại
nông thôn còn lại (vị trí 5)
|
|
|
580
|
|
2
|
|
Xã Phú Túc
|
|
|
|
|
|
1
|
Quốc lộ 60
mới
|
Cầu Rạch
Miễu
|
Giáp ranh
thị trấn
|
3.120
|
|
|
2
|
Đường Lý
Thường Kiệt
|
QL. 60 mới
|
Hết ranh
TT. Châu Thành
|
3.000
|
|
|
3
|
Quốc lộ
57B (Đường tỉnh 883 nối dài)
|
Ngã tư
QL.60 mới
|
Cầu Kinh Điều
|
1.500
|
|
|
4
|
Quốc lộ
57B (Đường tỉnh 883 nối dài)
|
Cầu Kinh Điều
|
Ngã ba Phú
Long
|
1.200
|
|
|
5
|
Đường Trần
Văn Ơn
|
Bến phà
Rạch Miễu
|
Giáp ranh
thị trấn
|
2.000
|
|
|
6
|
Đường Trần
Văn Ơn
|
Giáp ranh
thị trấn
|
Ngã 3 Mũi
Tàu (cây xăng Hữu Định)
|
2.400
|
|
|
7
|
Đường
Nguyễn Thị Định
|
Giáp xã An
Khánh (cũ)
|
Cầu Ba Lai
mới
|
4.320
|
|
|
8
|
Đường Trần
Văn An
|
Giáp đường
Trần Văn Ơn
|
Đường Võ
Tấn Nhứt
|
1.200
|
|
|
9
|
Đường Cách
Mạng Tháng Tám
|
Giáp đường
Trần Văn Ơn
|
Giáp đường
Nguyễn Thị Định
|
1.730
|
|
|
10
|
Đường Tán
Kế
|
Giáp đường
Trần Văn Ơn
|
Giáp đường
Võ Tấn Nhứt
|
1.200
|
|
|
11
|
Đường 30
Tháng 4
|
Trọn đường
|
|
1.100
|
|
|
12
|
Đường Võ
Tấn Nhứt
|
Trọn đường
|
|
1.100
|
|
|
13
|
Khu quy
hoạch Chợ Ba Lai
|
Toàn khu
vực
|
|
2.400
|
|
|
14
|
Quốc lộ
57C (đường tỉnh 884 cũ)
|
Giáp
phường Sơn Đông
|
Hết ranh
Chùa số 1 Tiên Thủy
|
1.500
|
|
|
15
|
Đường
huyện 01 (ĐH.173)
|
Giáp
phường Sơn Đông
|
giáp ranh
xã Tiên Thủy
|
960
|
|
|
16
|
Đường tỉnh
883 (Đường huyện 173 mới)
|
An Hiệp
|
Giáp
phường Sơn Đông
|
1.200
|
|
|
17
|
Đường
ĐT.DK.07 (Đê ven Sông Tiền)
|
Quốc lộ 60
mới
|
Cầu kênh Điều-Vàm
kênh Điều (An Khánh)
|
1.000
|
|
|
18
|
Đường ĐX
02 đường vào trung tâm xã Sơn Hòa
|
Trọn đường
|
|
800
|
|
|
19
|
Đường
ĐT.DK.07
|
QL60 mới
|
Giáp ĐH.03
|
1.200
|
|
|
20
|
Đường
ĐH.03
|
Giáp
ĐT.ĐK.07
|
Giáp Lộ
Chùa xã Quới Sơn
|
960
|
|
|
21
|
Đường tỉnh
ĐT.DK.09
|
Ngã ba
Thành Triệu
|
Ngã ba Phú
Túc
|
960
|
|
|
22
|
Đường tỉnh
ĐT.DK.03
|
Từ giáp
thành phố Bến Tre
|
cống Cả
Quảng
|
960
|
|
|
23
|
Các dãy
phố Chợ Tân Thạch
|
Toàn tuyến
|
|
2.200
|
|
|
24
|
Các dãy
phố Chợ An Hiệp
|
Toàn tuyến
|
|
1.920
|
|
|
25
|
Các dãy
phố Chợ Phú Túc
|
Toàn tuyến
|
|
1.920
|
|
|
26
|
Chợ Phú Mỹ
(Xã Phú Túc)
|
Toàn khu
vực
|
|
1.920
|
|
|
27
|
Các dãy
phố Chợ Tân Huề Đông
|
Toàn tuyến
|
|
2.500
|
|
|
28
|
Các dãy
phố Chợ Sơn Hòa
|
Thửa 24 tờ
08 Sơn Hòa
|
Thửa 67 tờ
09 Sơn Hòa
|
1.920
|
|
|
|
|
Thửa 70 tờ
09 Sơn Hòa
|
Thửa 71 tờ
09 Sơn Hòa
|
|
|
|
|
|
Thửa 92 tờ
09 Sơn Hòa
|
Thửa 119
tờ 09 Sơn Hòa
|
|
|
|
29
|
Khu tái
định cư Khu Công nghiệp An Hiệp
|
Trọn khu
|
|
2.000
|
|
|
30
|
Lộ Tam
Dương
|
Giáp Quốc
lộ 57C
|
Giáp
ĐHCT.01
|
960
|
|
|
31
|
Đường Gom
đường vào cầu Rạch Miễu 2
|
Đoạn xã
Tường Đa cũ, thửa 23, tờ 161
|
Cầu Rạch
Miễu 2
|
960
|
|
|
32
|
Đất ở tại
nông thôn còn lại (vị trí 5)
|
|
|
700
|
|
3
|
|
Xã Tân Phú
|
|
|
|
|
|
1
|
Quốc lộ 57B
(Đường tỉnh 883 nối dài)
|
Cầu Kinh Điều
|
Ngã ba Phú
Long
|
1.600
|
|
|
2
|
Quốc lộ
57B (Đường tỉnh 883 nối dài)
|
Ngã Ba Phú
Long
|
Bến phà
Tân Phú
|
800
|
|
|
3
|
Quốc lộ
57C (Đường tỉnh 884 cũ)
|
Cầu Tre
Bông
|
Ngã ba Phú
Long
|
1.500
|
|
|
4
|
Các dãy
phố chợ Phú Đức
|
Thửa 69 tờ
9 Phú Đức
|
Thửa 62 tờ
9 Phú Đức
|
1.200
|
|
|
5
|
Các dãy
phố chợ Tân Phú
|
Thửa 33 tờ
24 Tân Phú
|
Thửa 91 tờ
24 Tân Phú
|
3.500
|
|
|
6
|
Đường
huyện (ĐH.DK.21)
|
Cầu Cả Lóc
(Tiên Long)
|
Tân Phú
|
1.300
|
|
|
7
|
Đường
huyện (ĐH.DK.07)
|
Ngã 5 Phú
Đức
|
Cầu chợ
Phú Đức
|
1.500
|
|
|
8
|
Đường
huyện (ĐH.DK.19)
|
ĐH.DK18
|
QL.57B
(ngã 4 Tân Bắc)
|
1.200
|
|
|
9
|
Đường
huyện (ĐH.DK.20)
|
Trọn đường
|
|
800
|
|
|
10
|
ĐX 01
Đường phục vụ du lịch các xã ven sông Tiền
|
đoạn từ
giáp xã Phú Túc
|
đến hết
tuyến (Tân Phú)
|
12.000
|
|
|
11
|
Đường liên
xã Phú Đức- Quới Thành
|
Đoạn từ
cầu Kinh sáng
|
giáp Quốc
lộ 57B
|
1.000
|
|
|
12
|
Đường liên
xã Phú Đức- Quới Thành
|
Đoạn từ
Quốc lộ 57B
|
giáp đường
đường phục vụ du lịch các xã ven sông Tiền
|
1.000
|
|
|
13
|
ĐX.02 (địa
phận xã Phú Đức cũ)
|
ĐX.05
|
Sông Ba
Lai
|
800
|
|
|
14
|
ĐX.03 (địa
phận xã Phú Đức cũ)
|
QL.57B
|
ĐT.DK.07
|
800
|
|
|
15
|
ĐX.04 (địa
phận xã Phú Đức cũ)
|
QL.57B
|
ĐT.DK.07
|
800
|
|
|
16
|
ĐX.05 (địa
phận xã Phú Đức cũ)
|
QL.57B
|
ĐC.10
|
800
|
|
|
17
|
ĐX.06 (địa
phận xã Phú Đức cũ)
|
Cầu Phú
Long
|
Ranh xã
Phú Túc
|
800
|
|
|
18
|
ĐX.01 (địa
bàn xã Tân Phú cũ)
|
QL.57B
|
Đường du
lịch ven sông tiền
|
800
|
|
|
19
|
ĐX.02 (địa
bàn xã Tân Phú cũ)
|
Nhà ông
sáu Em, ấp Tân Qui
|
Cầu ông
Nguyễn Hữu Hiệu
|
800
|
|
|
20
|
ĐX.03 (địa
bàn xã Tân Phú cũ)
|
Đường du
lịch ven sông tiền
|
QL.57B
(Nhà ông Lê Văn Tiến)
|
800
|
|
|
21
|
ĐX.04 (địa
bàn xã Tân Phú cũ)
|
QL.57B
|
ĐH.DK.20
|
800
|
|
|
22
|
ĐX.05 (địa
bàn xã Tân phú cũ)
|
ĐH.DK.19
|
Ranh xã
Tiên Long
|
800
|
|
|
23
|
ĐX.01 (địa
bàn xã Tiên Long cũ)
|
ĐX.02
|
Bến đò
Tiên Thạnh
|
800
|
|
|
24
|
Đất ở tại
nông thôn còn lại (vị trí 5)
|
|
|
580
|
|
4
|
|
Xã Tiên
Thủy
|
|
|
|
|
|
1
|
Quốc lộ
57C (đường tỉnh 884 cũ)
|
Giáp ranh
xã Phú Túc
|
Hết ranh
Chùa số 1 Tiên Thuỷ
|
1.540
|
|
|
|
|
- Thửa 603
tờ 08 Tiên Thủy
|
- Thửa 116
tờ 05 Tiên Thủy
|
-
|
|
|
|
|
- Thửa 453
tờ 08 Tiên Thủy
|
- Thửa 142
tờ 05 Tiên Thủy
|
-
|
|
|
2
|
Quốc lộ
57C (đường tỉnh 884 cũ)
|
Hết ranh
Chùa số 1 Tiên Thuỷ
|
Cầu Tre
Bông
|
2.300
|
|
|
|
|
- Thửa 115
tờ 05 Tiên Thủy
|
- Thửa 114
tờ 04 Tiên Thủy
|
-
|
|
|
|
|
- Thửa 198
tờ 05 Tiên Thủy
|
- Thửa 188
tờ 04 Tiên Thủy
|
-
|
|
|
3
|
Quốc lộ
57C (đường tỉnh 884 cũ)
|
Cầu Tre
Bông
|
Giáp ranh
xã Tân Phú
|
1.540
|
|
|
|
|
- Thửa 125
tờ 04 Tiên Thủy
|
- Thửa 42
tờ 04 xã Qưới Thành nay là tờ 57 xã Tiên Thủy
|
-
|
|
|
|
|
- Thửa 154
tờ 04 Tiên Thủy
|
- Thửa 454
tờ 04 xã Qưới Thành nay là tờ 57 xã Tiên Thủy
|
-
|
|
|
4
|
Đường
huyện ĐH.01
|
Giáp ranh
xã Phú Túc
|
Cầu Chợ
Thành Triệu cũ
|
1.150
|
|
|
|
|
- Thửa 13
tờ 10 xã Thành Triệu nay là tờ 45 xã Tiên Thủy
|
- Thửa 191
tờ 07 xã Thành Triệu nay là tờ 42 xã Tiên Thủy
|
-
|
|
|
|
|
- Thửa 270
tờ 10 xã Thành Triệu nay là tờ 45 xã Tiên Thủy
|
- Thửa 188
tờ 07 xã Thành Triệu nay là tờ 42 xã Tiên Thủy
|
-
|
|
|
5
|
Đường
huyện ĐH.01
|
Cầu Chợ
Thành Triệu cũ
|
Giáp Quốc
lộ 57C
|
920
|
|
|
|
|
- Thửa 195
tờ 07 xã Thành Triệu nay là tờ 42 xã Tiên Thủy
|
- Thửa 342
tờ 05 xã Qưới Thành nay là tờ 58 xã Tiên Thủy
|
-
|
|
|
|
|
- Thửa 228
tờ 07 xã Thành Triệu nay là tờ 42 xã Tiên Thủy
|
- Thửa 422
tờ 05 xã Qưới Thành nay là tờ 58 xã Tiên Thủy
|
-
|
|
|
6
|
Đường
ĐH.DK.18 (lộ Tiên Thuỷ)
|
Trọn đường
|
|
3.260
|
|
|
|
|
- Thửa 258
tờ 04 Tiên Thủy
|
- Thửa 109
tờ 13 Tiên Thủy
|
-
|
|
|
|
|
- Thửa 826
tờ 11 Tiên Thủy
|
- Thửa 113
tờ 13 Tiên Thủy
|
-
|
|
|
7
|
Đường
ĐH.DK.18 (lộ Tiên Thuỷ)
|
Giáp Cầu
Khánh Hội
|
Bến đò Bảy
Triệu
|
920
|
|
|
|
|
- Thửa 356
tờ 24 Tiên Thủy
|
- Thửa 190
tờ 31 Tiên Thủy
|
-
|
|
|
|
|
- Thửa 100
tờ 24 Tiên Thủy
|
- Thửa 84
tờ 31 Tiên Thủy
|
-
|
|
|
8
|
Các dãy
phố chợ Tiên Thủy
|
|
|
4.220
|
|
|
|
|
- Thửa 11
tờ 22 Tiên Thủy
|
- Thửa 176
tờ 22 Tiên Thủy
|
-
|
|
|
|
|
- Thửa 12
tờ 22 Tiên Thủy
|
- Thửa 190
tờ 22 Tiên Thủy
|
-
|
|
|
|
|
- Thửa 198
tờ 22 Tiên Thủy
|
- Thửa 162
tờ 22 Tiên Thủy
|
-
|
|
|
9
|
Các dãy
phố chợ Thành Triệu
|
|
|
4.220
|
|
|
|
|
- Thửa 124
tờ 07 Thành Triệu cũ nay là tờ 42 xã Tiên Thủy
|
- Thửa 191
tờ 07 Thành Triệu cũ nay là tờ 42 xã Tiên Thủy
|
-
|
|
|
|
|
- Thửa 188
tờ 07 Thành Triệu cũ nay là tờ 42 xã Tiên Thủy
|
- Thửa 235
tờ 07 Thành Triệu cũ nay là tờ 42 xã Tiên Thủy
|
-
|
|
|
|
|
- Thửa 132
tờ 07 Thành Triệu cũ nay là tờ 42 xã Tiên Thủy
|
- Thửa 187
tờ 07 Thành Triệu cũ nay là tờ 42 xã Tiên Thủy
|
-
|
|
|
|
|
- Thửa 186
tờ 07 Thành Triệu cũ nay là tờ 42 xã Tiên Thủy
|
- Thửa 266
tờ 07 Thành Triệu cũ nay là tờ 42 xã Tiên Thủy
|
-
|
|
|
10
|
Các dãy
phố chợ Quới Thành
|
|
|
1.150
|
|
|
|
|
- Thửa 15
tờ 05 Qưới Thành nay là tờ 58 xã Tiên Thủy
|
- Thửa 33
tờ 05 Qưới Thành nay là tờ 58 xã Tiên Thủy
|
-
|
|
|
|
|
- Thửa 434
tờ 05 Qưới Thành nay là tờ 58 xã Tiên Thủy
|
- Thửa 445
tờ 05 Qưới Thành nay là tờ 58 xã Tiên Thủy
|
-
|
|
|
|
|
- Thửa 446
tờ 05 Qưới Thành nay là tờ 58 xã Tiên Thủy
|
- Thửa 450
tờ 05 Qưới Thành nay là tờ 58 xã Tiên Thủy
|
-
|
|
|
11
|
Đường tỉnh
ĐT.DK.09 (Lộ Thơ)
|
Ngã ba
Thành Triệu
|
Giáp sông
Ba Lai
|
1.200
|
|
|
|
|
- Thửa 817
tờ 06 Tiên Thủy
|
- Thửa 487
tờ 07 xã Thành Triệu nay là tờ 42 xã Tiên Thủy
|
-
|
|
|
|
|
- Thửa 71
tờ 07 Tiên Thủy
|
- Thửa 23
tờ 01 xã Thành Triệu nay là tờ 36 xã Tiên Thủy
|
-
|
|
|
12
|
Đường tỉnh
ĐT.DK.09
|
Giáp Quốc
lộ 57C
|
Giáp đường
ĐT.DK. 03
|
920
|
|
|
13
|
ĐT.DK.03
|
Lộ Ông Bồi
|
Đường ra
cầu Thành Triệu (ĐT.DK.09 )
|
920
|
|
|
|
|
- Thửa 142
tờ 18 Tiên Thủy
|
- Thửa 209
tờ 17 Tiên Thủy
|
-
|
|
|
14
|
ĐT.DK.03
|
Đường ra
cầu Thành Triệu (ĐT.DK.09 )
|
Ranh xã
Tiên Long cũ nay là xã Tân Phú
|
920
|
|
|
|
|
- Thửa 196
tờ 17 Tiên Thủy
|
- Thửa
468, 185 tờ 9 Tiên Long nay là tờ 82 xã Tân Phú
|
-
|
|
|
15
|
ĐHDK.19
(ĐX.02)
|
Giáp
ĐH.DK18
|
QL.57B
(ngã 4 Tân Bắc)
|
920
|
|
|
|
|
- Thửa
133; 161 tờ 24 Tiên Thủy
|
Thửa 01;
33 tờ 12 xã Tiên Long nay là tờ 85 xã Tân Phú
|
-
|
|
|
|
|
- Thửa
294; 451 tờ 41 xã Tân Phú
|
Thửa
160;161 tờ 19 xã Tân Phú
|
-
|
|
|
16
|
ĐH.DK 15
|
- Thửa 12
tờ 2 xã Qưới Thành cũ nay là tờ 55 xã Tiên Thủy
|
- Thửa 31
tờ 2 xã Qưới Thành cũ nay là tờ 55 xã Tiên Thủy
|
920
|
|
|
|
|
- Thửa 13
tờ 2 xã Qưới Thành cũ nay là tờ 55 xã Tiên Thủy
|
- Thửa 32
tờ 2 xã Qưới Thành cũ nay là tờ 55 xã Tiên Thủy
|
-
|
|
|
17
|
Đường
ĐA.01 (xã Tiên Thủy cũ)
|
- Thửa đất
số 86 (7)
|
- Thửa đất
số 185 (17)
|
580
|
|
|
|
|
- Thửa đất
số 87 (7)
|
-Thửa đất
số 248 (17)
|
-
|
|
|
18
|
Đường
ĐA.02 (xã Tiên Thủy cũ)
|
- Thửa đất
số 45 (6)
|
- Thửa đất
số 170 (16)
|
580
|
|
|
|
|
-Thửa đất
số 617 (6)
|
-Thửa đất
số 281 (16)
|
-
|
|
|
19
|
Đường ĐA.03
(xã Tiên Thủy cũ)
|
-Thửa đất
số 143 (5)
|
- Thửa đất
số 267 (15)
|
580
|
|
|
|
|
-Thửa đất
số 142 (5)
|
- Thửa đất
số 323 (15)
|
-
|
|
|
20
|
Đường
ĐA.04 (xã Tiên Thủy cũ)
|
-Thửa đất
số 264 (4)
|
-Thửa đất
số 822 (11)
|
580
|
|
|
|
|
-Thửa đất
số 151 (4)
|
|
-
|
|
|
21
|
Đường
ĐA.05 (xã Tiên Thủy cũ)
|
-Thửa đất
số 43 (25)
|
-Thửa đất
số 502 (25)
|
580
|
|
|
|
|
-Thửa đất
số 41 (25)
|
-Thửa đất
số 23 (32)
|
-
|
|
|
22
|
Đường
ĐA.06 (xã Tiên Thủy cũ)
|
-Thửa đất
số 568 (24)
|
-Thửa đất
số 113 (25)
|
580
|
|
|
|
|
-Thửa đất
số 301 (24)
|
-Thửa đất
số 94 (25)
|
-
|
|
|
23
|
Đường
ĐA.07 (xã Tiên Thủy cũ)
|
-Thửa đất
số 24 (20)
|
-Thửa đất
số 135 (19), 194 (19)
|
580
|
|
|
|
|
-Thửa đất
số 23 (20)
|
-Thửa đất
số 300 (24), 299 (24)
|
-
|
|
|
24
|
Đường
ĐA.08 (xã Tiên Thủy cũ)
|
-Thửa đất
số 30 (5)
|
-Thửa đất
số 279 (15)
|
580
|
|
|
|
|
-Thửa đất
số 25 (5)
|
-Thửa đất
số 280 (15)
|
-
|
|
|
25
|
Đường
ĐA.09 (xã Tiên Thủy cũ)
|
-Thửa đất
số 101 (30)
|
-Thửa đất
số 188 (30)
|
580
|
|
|
|
|
-Thửa đất
số 106 (30)
|
-Thửa đất
số 167 (30)
|
-
|
|
|
26
|
Đường
ĐA.01 (xã Thành Triệu cũ)
|
Trọn đường
|
|
580
|
|
|
27
|
Đường
ĐA.02 (xã Thành Triệu cũ)
|
Trọn đường
|
|
580
|
|
|
28
|
Đường ĐA.07
(xã Thành Triệu cũ)
|
Trọn đường
|
|
580
|
|
|
29
|
Đường
ĐA.08 (xã Thành Triệu cũ)
|
Trọn đường
|
|
580
|
|
|
30
|
Đường
ĐA.09 (xã Thành Triệu cũ)
|
Trọn đường
|
|
580
|
|
|
31
|
Đường
ĐA.11 (xã Thành Triệu cũ)
|
Trọn đường
|
|
580
|
|
|
32
|
Đường
ĐA.01 (xã Qưới Thành cũ)
|
Trọn đường
|
|
580
|
|
|
33
|
Đường
ĐA.02 (xã Qưới Thành cũ)
|
Trọn đường
|
|
580
|
|
|
34
|
ĐX.01 (địa
phận xã Qưới Thành cũ)
|
Trọn đường
|
|
920
|
|
|
35
|
ĐX.01 (địa
phận xã Thành Triệu cũ)
|
Trọn đường
|
|
920
|
|
|
36
|
ĐX.01 (Lộ
Ông Bồi - địa phận xã Tiên Thủy cũ)
|
Giáp
QL.57C
|
Giáp
ĐT.DK.03
|
920
|
|
|
|
|
- Thửa 230
tờ 8 Tiên Thủy
|
- Thửa 142
tờ 18 Tiên Thủy
|
-
|
|
|
|
|
- Thửa 642
tờ 8 Tiên Thủy
|
- Thửa 143
tờ 18 Tiên Thủy
|
-
|
|
|
37
|
ĐX.02 (địa
phận xã Quới Thành cũ)
|
Trọn đường
|
|
920
|
|
|
38
|
ĐX.02 (địa
phận xã Thành Triệu cũ)
|
Trọn đường
|
|
920
|
|
|
39
|
ĐX.03 (địa
phận xã Quới Thành cũ)
|
Trọn đường
|
|
920
|
|
|
40
|
ĐX.03 (địa
phận xã Tiên Thủy cũ)
|
Giáp
QL.57C
|
Giáp
ĐT.DK.03
|
920
|
|
|
|
|
- Thửa 229
tờ 3 Tiên Thủy
|
- Thửa 120
tờ 9 Tiên Thủy
|
-
|
|
|
|
|
- Thửa 34
tờ 3 Tiên Thủy
|
- Thửa 121
tờ 9 Tiên Thủy
|
-
|
|
|
41
|
ĐX.04 (địa
phận xã Thành Triệu cũ)
|
Trọn đường
|
|
920
|
|
|
42
|
ĐX.04 (địa
phận xã Tiên Thủy cũ)
|
Trọn đường
|
|
920
|
|
|
43
|
ĐX.05 (địa
phận xã Thành Triệu cũ)
|
Trọn đường
|
|
920
|
|
|
44
|
ĐX.07 (địa
phận xã Tiên Thủy cũ)
|
Thửa 822
(11)
|
Giáp ĐX.03
Tiên Long cũ (thửa 57 tờ 2 Tiên Thủy)
|
920
|
|
|
45
|
Đường
huyện DH.DK.13
|
Trọn đường
|
|
1.300
|
|
|
46
|
ĐH.DK.13
|
Trọn đường
|
|
1.300
|
|
|
47
|
Đất ở tại
nông thôn còn lại (vị trí 5)
|
|
|
700
|
|
5
|
|
Xã Chợ
Lách
|
|
|
|
|
|
1
|
Quốc lộ 57
B
|
Vòng xoay
ngã 5
|
Phà Tân
Phú
|
1.200
|
|
|
2
|
Quốc lộ 57
(Tuyến tránh Chợ Lách)
|
Cầu Chợ
Lách mới (giáp Đường Phan Thanh Giản)
|
Vòng xoay
ngã 5
|
1.500
|
|
|
3
|
Quốc lộ 57
|
Vòng xoay
ngã 5
|
Huyện đội
|
1.650
|
|
|
4
|
Quốc lộ 57
|
Huyện đội
|
Lộ Quân An
(Hai Sinh)
|
1.050
|
|
|
5
|
Quốc lộ 57
|
Lộ Quân An
(Hai Sinh)
|
Giáp ranh
xã Vĩnh Thành
|
1.650
|
|
|
6
|
Đường
huyện 33
|
Trọn đường
|
|
1.000
|
|
|
7
|
Đường
huyện 34
|
Trọn đường
|
|
1.000
|
|
|
8
|
Đường
huyện 36
|
Quốc lộ 57
|
Giáp ranh
xã Vĩnh Thành
|
1.000
|
|
|
9
|
Đường
huyện 38
|
Trọn đường
|
|
1.000
|
|
|
10
|
Đường
huyện 41
|
Trọn đường
|
|
1.000
|
|
|
11
|
Đường Đồng
Khởi
|
Từ Giáp
ranh xã Phú Phụng
|
Cầu Sông
Dọc (Km+63)
|
4.200
|
|
|
12
|
Đường Đồng
Khởi
|
Cầu Sông
Dọc (Km+63)
|
Đường 30
tháng 4 (mũi tàu)
|
3.300
|
|
|
13
|
Đường Đồng
Khởi
|
Đường 30
tháng 4 (mũi tàu)
|
Vòng xoay
ngã 5
|
1.800
|
|
|
14
|
Đường 30
tháng 4
|
Giáp Đường
Đồng Khởi ( Cầu Chợ Lách cũ)
|
Ngã ba
Tịnh xá Ngọc Thành
|
6.000
|
|
|
15
|
Đường 30
tháng 4
|
Ngã ba
Tịnh xá Ngọc Thành
|
Giáp Đường
Trần Văn Kiết
|
5.000
|
|
|
16
|
Đường 30
tháng 4
|
Đường Trần
Văn Kiết
|
Đường Đồng
Khởi (mũi tàu)
|
3.900
|
|
|
17
|
Đường
Nguyễn Thị Định
|
Giáp Đường
Đồng Khởi
|
Vườn hoa
(CốngThầy Cai)
|
3.300
|
|
|
18
|
Đường
Nguyễn Thị Định
|
Vườn hoa
(CốngThầy Cai)
|
Đình Thới
Định
|
1.600
|
|
|
19
|
Đường Trần
Văn An
|
Giáp Đường
Nguyễn Thị Định
|
giáp Đường
Trương Vĩnh Ký
|
2.100
|
|
|
20
|
Đường Trần
Văn Kiết
|
Giáp Đường
30 tháng 4
|
Hết quán
Hiếu Nhân
|
2.500
|
|
|
21
|
Đường
Trương Vĩnh Ký
|
Giáp đường
Nguyễn Thị Định
|
Ngã ba
bệnh viện
|
3.300
|
|
|
22
|
Đường
Trương Vĩnh Ký
|
Ngã ba
bệnh viện
|
Ggiáp
Đường Nguyễn Đình Chiểu
|
1.500
|
|
|
23
|
Đường
Nguyễn Đình Chiểu
|
Giáp nhà
Toàn Phát (Bến đò ngang cũ)
|
Hết đất bà
Đoàn Thị Kim Anh
|
2.300
|
|
|
24
|
Đường
Nguyễn Đình Chiểu
|
Giáp đất
bà Đoàn Thị Kim Anh
|
Vàm Lách
|
1.300
|
|
|
25
|
Đường Lê
Hồng
|
Giáp Đường
Nguyễn Thị Định
|
Đường Đồng
Khởi (hướng đường Trần Văn Kiết)
|
1.300
|
|
|
26
|
Đường Lê
Hồng
|
Giáp Đường
Đồng Khởi
|
Giáp Quốc
lộ 57 (Tuyến tránh Chợ Lách)
|
1.200
|
|
|
27
|
Đường Phan
Thanh Giản
|
Giáp Đường
Đồng Khởi
|
Giáp Quốc
lộ 57 (Tuyến tránh Chợ Lách)
|
2.500
|
|
|
28
|
Đường Phan
Thanh Giản
|
Giáp Quốc
lộ 57 (tuyến tránh Chợ Lách)
|
Hết đường
Sơn Qui (hướng Vàm Lách)
|
1.600
|
|
|
29
|
Đường Sơn
Qui
|
Sông Chợ
Lách (Vàm Lách)
|
Cầu Kênh
cũ
|
1.300
|
|
|
30
|
Đường
Trương Vĩnh Ký
|
Ngã Ba
Tịnh xá Ngọc Thành
|
Giáp đường
huyện 41 (hết đường Trương Vĩnh Ký)
|
2.100
|
|
|
31
|
Đường bờ
kè khu phố 4
|
Hết đất
Huỳnh Văn Hoàng
|
Giáp Đường
Võ Trường Toản
|
1.600
|
|
|
32
|
Đường
Huỳnh Kim Phụng
|
Bến đò
ngang (cũ)
|
Giáp ranh
xã Chợ Lách -xã Phú Phụng
|
2.500
|
|
|
33
|
Đường Võ
Trường Toản
|
Cầu Đình
|
Cầu Cả Ớt
|
1.600
|
|
|
34
|
Đường vào
cầu Chợ Lách cũ (Giáp ranh xã Chợ Lách- xã Phú Phụng)
|
Cầu Cả Ớt
|
Giáp Đường
Đồng Khởi
|
1.300
|
|
|
35
|
Đường song
hành Cầu Chợ Lách mới
|
Giáp Đường
Nguyễn Đình Chiểu
|
Giáp Đường
Đường Phan Thanh Giản
|
1.600
|
|
|
36
|
Dãy phố
Chợ Khu C (chợ cũ)
|
Toàn tuyến
|
|
7.000
|
|
|
37
|
Hai dãy
phố Chợ Khu A (chợ nông sản)
|
Toàn tuyến
|
|
6.700
|
|
|
38
|
Hai dãy
phố Chợ Khu B (chợ vải, quần áo,...)
|
Toàn tuyến
|
|
7.500
|
|
|
39
|
Dãy phố
Đội thuế thị trấn -Phân phối điện cũ
|
Toàn tuyến
|
|
5.300
|
|
|
40
|
Dãy phố
Ngân Hàng NN&PTNT
|
Toàn tuyến
|
|
5.300
|
|
|
41
|
Các đường
nhựa, đường bê tông còn lại
|
|
|
750
|
|
|
42
|
Đất ở tại
nông thôn còn lại (vị trí 5)
|
|
|
700
|
|
6
|
|
Xã Phú
Phụng
|
|
|
|
|
|
1
|
Quốc lộ 57
|
Cầu Đập
Ông Chói (giáp ranh xã An Bình)
|
Giáp Lộ
Cái Xoài
|
1.400
|
|
|
2
|
Quốc lộ 57
|
Lộ Cái
Xoài
|
Giáp Đường
vào trường Tiểu học Huỳnh Văn Thức
|
3.200
|
|
|
3
|
Quốc lộ 57
|
Đường vào
trường Tiểu học Huỳnh Văn Thức
|
Giáp Lộ
Mười Nghiệp
|
1.400
|
|
|
4
|
Quốc lộ 57
|
Lộ Mười
Nghiệp
|
Giáp Lộ Bờ
Dừa
|
1.500
|
|
|
5
|
Quốc lộ 57
|
Lộ Bờ Dừa
|
Vòng xoay
Sơn Định (giáp Lộ Bảy Dũng)
|
1.400
|
|
|
6
|
Quốc lộ 57
|
Vòng xoay
Sơn Định (Lộ Bảy Dũng)
|
Cầu Chợ
Lách mới
|
1.600
|
|
|
7
|
Đường
Huyện lộ 32
|
Giáp Quốc
lộ 57
|
Bến phà
Thới Lộc
|
800
|
|
|
8
|
Đường Đồng
Khởi
|
Từ giáp
Cổng văn hóa
|
Giáp ranh
xã Chợ Lách
|
2.100
|
|
|
9
|
Đường Đồng
Khởi
|
Quốc lộ
Quốc lộ 57 tuyến tránh (lộ ngã tư)
|
Giáp Cổng
văn hóa
|
1.800
|
|
|
10
|
Đường Võ
Trường Toản
|
Cầu Cả Ớt
|
Cầu Chợ
Lách mới
|
1.400
|
|
|
11
|
Đường Võ
Trường Toản
|
Cầu Chợ
Lách Mới
|
Vàm Lách
|
1.400
|
|
|
12
|
Hai dãy
phố chợ Phú Phụng
|
Toàn tuyến
|
|
3.200
|
|
|
13
|
Lộ Bờ Gòn
|
Giáp Quốc
lộ 57
|
Bến phà
qua Khu du lịch cồn Phú Bình
|
900
|
|
|
14
|
Lộ Sáu Tài
|
Giáp Quốc
lộ 57
|
Sông Tiền
|
700
|
|
|
15
|
Đường nhựa
|
Giáp Quốc
lộ 57
|
Bến phà Phú
Hiệp
|
700
|
|
|
16
|
Đường nhựa
|
Bến phà
Phú Đa
|
Bến phà Mỹ
An
|
700
|
|
|
17
|
Đường nhựa
|
Bến phà
Thới Lộc
|
Lộ Bảy
Dũng
|
700
|
|
|
18
|
Đường nhựa
|
Cầu Đình
Bình Sơn
|
Bến phà
Phước An
|
800
|
|
|
19
|
Đường nhựa
|
Giáp Quốc
lộ 57 (Cầu Vĩnh Bình)
|
Cầu Năm
Tép
|
700
|
|
|
20
|
Đường nhựa
Lộ Cái Xoài
|
Giáp Quốc
lộ 57
|
Cầu Cái
Xoài
|
700
|
|
|
21
|
Đường nhựa
|
Giáp Đường
Võ Trường Toản
|
Bến phà
Thới Lộc
|
700
|
|
|
22
|
Các đường
nhựa, đường bê tông còn lại
|
|
|
600
|
|
|
23
|
Đất ở tại
nông thôn còn lại (vị trí 5)
|
|
|
580
|
|
7
|
|
Xã Vĩnh
Thành
|
|
|
|
|
|
1
|
Quốc lộ 57
|
Ranh xã
Chợ Lách
|
Cầu Cái Mơn
lớn
|
3.000
|
|
|
2
|
Quốc lộ 57
|
Cầu Cái
Mơn lớn
|
Đường vào
Trường THCS Vĩnh Thành
|
3.000
|
|
|
3
|
Quốc lộ 57
|
Đường vào
Trường THCS Vĩnh Thành
|
Cầu Hoà
Khánh (giáp ranh xã Hưng Khánh Trung)
|
2.000
|
|
|
4
|
Đường
huyện 34
|
Giáp đường
huyện 37
|
Xã Phước
Mỹ Trung
|
1.500
|
|
|
5
|
Đường
huyện 35 (Út Na)
|
Đường
huyện 34
|
Sông Hàm
Luông
|
1.200
|
|
|
6
|
Đường
huyện 35- Lộ Đông Kinh (Cầu Cái Mơn Nhỏ - Cầu Đông Kinh)
|
Quốc lộ 57
|
Xã Hưng
Khánh Trung
|
1.500
|
|
|
7
|
Đường
huyện 36 (Quán Như Bình)
|
Đường
huyện 41
|
Sông Cổ
Chiên
|
800
|
|
|
8
|
Đường
huyện 36 (UB xã Tân Thiềng cũ - Cầu Cây Xanh)
|
Đường
huyện 41
|
Xã Chợ
Lách
|
1.200
|
|
|
9
|
Đường
huyện 37
|
Giáp Quốc
lộ 57
|
Đường
huyện 34
|
1.200
|
|
|
10
|
Đường
huyện 41 (Chạy ngang Cầu Cái Sơn)
|
Đường
huyện 36
|
Xã Hưng
Khánh Trung
|
800
|
|
|
11
|
Đường
huyện 41
|
Cầu cái
Tre
|
Xã Chợ
Lách
|
900
|
|
|
12
|
Đường
huyện 41
|
Cầu cái
Tre
|
Đường
huyện 36
|
1.000
|
|
|
13
|
Hai dãy
phố chính Chợ Vĩnh Thành
|
Cầu kinh
Vĩnh Hưng 2
|
Hết Chợ cá
và dãy đối diện
|
4.500
|
|
|
14
|
Dãy Ngân
hàng NN&PTNT
|
Chợ
|
Bưu điện
xã Vĩnh Thành
|
3.700
|
|
|
15
|
Dãy Hàng
gà
|
Chợ
|
Sông Vàm
Xã
|
3.700
|
|
|
16
|
Dãy cặp bờ
sông Vàm Xã
|
Ngã ba
|
Bưu điện
xã Vĩnh Thành
|
3.700
|
|
|
17
|
Lộ Lò Rèn
|
Trụ sở
UBND xã Vĩnh Thành
|
Cầu Lò Rèn
|
2.000
|
|
|
18
|
Đường vào
chợ Vĩnh Thành
|
Quốc lộ 57
(cầu Cây Da mới)
|
Cầu Kinh
Vĩnh Hưng 2
|
2.000
|
|
|
19
|
Khu tái
định cư
|
Trọn khu
|
|
600
|
|
|
20
|
Các đường
nhựa, đường bê tông còn lại
|
|
|
700
|
|
|
21
|
Đất ở tại
nông thôn còn lại (vị trí 5)
|
|
|
580
|
|
8
|
|
Xã Hưng
Khánh Trung
|
|
|
|
|
|
1
|
Quốc lộ 57
|
Ngã 3 Cây
Trâm (thửa 103, 129 tờ bản đồ 15)
|
Cầu Hoà
Khánh (thửa 51 tờ bản đồ 50) (giáp ranh xã Vĩnh Thành)
|
1.800
|
|
|
2
|
Quốc lộ 57
|
Ngã 3 Cây
Trâm (thửa 103, 129 tờ bản đồ 15)
|
Cầu Hoà
Khánh (thửa 52 tờ bản đồ 69) (giáp ranh xã Vĩnh Thành)
|
1.800
|
|
|
3
|
Đường tỉnh
882
|
Ngã 3 Cây
Trâm (thửa 103, 129 tờ bản đồ 15)
|
giáp ranh
xã Phước Mỹ Trung (thửa 384, 485 tờ bản đồ 15)
|
2.640
|
|
|
4
|
Tuyến
tránh Phước Mỹ Trung
|
Ranh xã Phước
Mỹ Trung và xã Hưng Khánh Trung (thửa 66, 350 tờ bản đồ 2)
|
Ngã 3 lộ
Giồng Dâu xã Hưng Khánh Trung (thửa 909, 663 tờ bản đồ 14)
|
1.800
|
|
|
5
|
ĐH DK 26
|
Quốc lộ 57
|
Ngã 3
Thanh Điền
|
950
|
|
|
6
|
Đường
Huyện 35
|
Cầu Đông
Kinh
|
ranh xã
Vĩnh Thành
|
950
|
|
|
7
|
Lộ Phú
Long
|
Quốc lộ 57
|
Đến Cống
Cái Hàn
|
950
|
|
|
8
|
Đường xã
(ĐH.39)
|
Từ ngã ba
tiếp giáp QL.57 (thửa 707, 879 tờ bản đồ 14)
|
Cống Cầu
Mai (thửa 28, 17 tờ bản đồ 26)
|
1.100
|
|
|
9
|
Đường liên
xã (ĐH.MC 41- Hưng Khánh Trung A)
|
Ngã ba
giáp ĐH 39 (thửa 283;518 tờ bản đồ 22)
|
ranh xã
Vĩnh Thành (thửa 80, 109 tờ bản đồ 53)
|
950
|
|
|
10
|
Đường ĐX
04
|
Ngã ba
đông kinh
|
ranh xã
Phước Mỹ Trung
|
950
|
|
|
11
|
Các đường
nhựa, đường dal còn lại
|
|
|
700
|
|
|
12
|
Đất ở tại
nông thôn còn lại (vị trí 5)
|
|
|
580
|
|
9
|
|
Xã Mỏ Cày
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường
Nguyễn Đình Chiểu
|
Ngã ba
đường Công Lý
|
Trọn đường
dài 290m
|
8.100
|
|
|
2
|
Đường Công
Lý
|
Ngã tư cầu
Mỏ Cày
|
Hết ranh
chi điện lực
|
8.100
|
|
|
3
|
Đường Lê
Lai
|
Ngã ba
QL60
|
Trọn đường
dài 313m
|
7.900
|
|
|
4
|
Đường
Trương Vĩnh Ký
|
Ngã ba
QL60
|
Hết ranh
Ngân hàng cũ
|
8.100
|
|
|
5
|
Đường Bùi
Quang Chiêu
|
Ngã tư QL60
|
Trọn đường
dài 273m
|
13.400
|
|
|
6
|
Đường Phan
Thanh Giản
|
Ngã ba
đường Công Lý
|
Trọn đường
dài 242m
|
7.100
|
|
|
7
|
Đường
Nguyễn Du
|
Ngã ba
đường Lê Lai
|
Ngã ba chợ
cá
|
8.400
|
|
|
8
|
Đường
Nguyễn Du
|
Ngã ba chợ
cá
|
Cầu 17/1
|
6.700
|
|
|
9
|
Đường
Nguyễn Du (nhánh rẽ)
|
Ngã ba
đường Nguyễn Du
|
Đến giáp
sông Mỏ Cày
|
6.700
|
|
|
10
|
Đường khu
phố 5 (ấp Hội Yên cũ)
|
Ngã tư cầu
Mỏ Cày
|
Cống đình
Hội Yên
|
5.000
|
|
|
11
|
Đường khu
phố 5 (ấp Hội Yên cũ)
|
Cống đình
Hội Yên
|
Ngã ba
đường vào VKSND khu vực 9
|
3.400
|
|
|
12
|
Đường khu
phố 4 (ấp 1 cũ)
|
Ngã tư
QL60
|
Hết ranh
ấp 4 (Thửa 94 và thửa 83 tờ 34)
|
5.000
|
|
|
13
|
Đường khu
phố 4 (ấp 1 cũ) - Mở mới
|
Cống Chùa
Bà
|
Thửa 10 và
thửa 12 tờ 116
|
2.500
|
|
|
14
|
Đường khu
phố 7 (đường vào Nhà máy đường 50 tấn)
|
Cầu Mỏ Cày
|
Hết đường
lộ nhựa
|
2.500
|
|
|
15
|
ĐH.22 (cũ)
|
Ngã ba
QL.57
|
Cầu 17/1
|
5.700
|
|
|
16
|
ĐH.22 (cũ)
|
Cầu 17/1
|
Hết địa
giới ấp 6 xã Mỏ Cày
|
3.200
|
|
|
17
|
ĐH.22 (cũ)
|
Ranh ấp 6
và ấp An Thới
|
Cầu Ông
Bồng
|
2.500
|
|
|
18
|
ĐH 22 (mở
mới)
|
Ngã ba
QL57
|
Cầu 17
tháng Giêng (mới)
|
5.700
|
|
|
19
|
ĐH 22 (mở
mới)
|
Cầu 17
tháng Giêng (mới)
|
Giáp ĐH 22
(cũ)
|
3.400
|
|
|
20
|
QL.60
|
Cầu Mỏ Cày
|
Cống Chùa
Bà
|
13.400
|
|
|
21
|
QL.60
|
Cống Chùa
Bà
|
Trường Che
Guevara
|
9.200
|
|
|
22
|
QL.60
|
Trường Che
Guevara
|
Hết ranh
ấp 4 (Thửa 18 và thửa 26 tờ 49 xã Mỏ Cày)
|
7.100
|
|
|
23
|
QL.60
|
Cầu Mỏ Cày
|
Lộ bờ đai
ấp 7 xã Mỏ Cày
|
6.000
|
|
|
24
|
QL.60
|
Lộ bờ đai
ấp 7 xã Mỏ Cày
|
Cống Rạch
Đình ấp Tân Phước xã Mỏ Cày
|
4.000
|
|
|
25
|
QL.60
|
Cống Rạch
Đình ấp Tân Phước xã Mỏ Cày
|
Ranh với
xã Tân Thành Bình
|
3.400
|
|
|
26
|
QL 60
|
Thửa 127
và thửa 69 tờ 84
|
Thửa 25 tờ
105 và thửa 427 tờ 87
|
2.500
|
|
|
27
|
QL 60
|
Ngã 3 lộ
An Hòa
|
Ngã 3 QL
60 - HL 20
|
1.500
|
|
|
28
|
QL 60
|
Thửa 25 tờ
105 và thửa 427 tờ 87
|
Ngã ba lộ
An Hòa
|
1.500
|
|
|
29
|
QL.57
|
Cầu Ông
Đình
|
Cầu Kênh
Ngang
|
4.500
|
|
|
30
|
QL.57
|
Cầu Kênh
Ngang
|
Ranh xã
Tân Thành Bình
|
1.500
|
|
|
31
|
QL.57
|
Ngã ba
Thom
|
Cầu Mương Điều
|
7.600
|
|
|
32
|
Quốc lộ 57
|
Ngã ba
QL.60
|
Cầu Ông Đình
|
5.000
|
|
|
33
|
Quốc lộ 57
|
Ngã ba
Thom
|
Cầu Mương Điều
|
7.600
|
|
|
34
|
Đường từ
ngã tư Chín Dậu đến QL60 xã Mỏ Cày
|
QL60 (ngã
tư chín Dậu)
|
Tuyến
tránh QL 60 mới
|
5.000
|
|
|
35
|
Tuyến
tránh thị trấn Mỏ Cày
|
Ngã 4 Quốc
lộ 60
|
Cầu Mỏ Cày
(mới) kéo dài thêm 600m
|
2.700
|
|
|
36
|
Tuyến
tránh thị trấn Mỏ Cày
|
Điểm 600m
cầu Mỏ Cày (mới)
|
Ranh giới
xã Tân Thành Bình
|
1.700
|
|
|
37
|
Đường dẫn
vào cầu Cổ Chiên (Quốc lộ 60 mở mới)
|
Ngã tư
Quốc lộ 60 cũ
|
Kéo dài
thêm 600m hướng vòng xoay Thành Thới
|
2.500
|
|
|
38
|
ĐH.20,
đường vào cầu Thom (mở mới)
|
Ngã ba
QL.60
|
Cầu Thom
|
4.200
|
|
|
39
|
ĐH.20,
đường vào cầu Thom (mở mới)
|
Ngã ba
đường vào cầu Thom
|
Cầu Tàu
Thom
|
4.500
|
|
|
40
|
Chợ Thom
|
Miếu Bà
Thơm
|
Đường Cầu
Góc
|
3.700
|
|
|
41
|
Đường D9
(đường nối tuyến tránh địa phận xã Tân Hội đến QL57)
|
Tuyến
tránh QL60
|
QL57
|
2.500
|
|
|
42
|
Đường Bùi
Quang Chiêu 2
|
Tuyến
tránh QL60
|
giáp ranh
ấp 4 và ấp 5 (Thửa 123 tờ 83 và thửa 203 tờ 84)
|
5.000
|
|
|
43
|
Đường
ĐA.01 ấp Hội Thành
|
Quốc lộ 57
|
Giáp xã
Tân Thành Bình
|
900
|
|
|
44
|
Đường
ĐX.05 ấp Phú Quới
|
QL 60
(mới)
|
ĐX.04
|
900
|
|
|
45
|
Đường Tổ
NDTQ số 15,16 ấp Vĩnh Hòa
|
Cống SaKe
|
ĐX.01
|
900
|
|
|
46
|
Đường Tổ
NDTQ số 19 ấp Phú Quới
|
Ấp Phú
Quới
|
Khu phố 7
|
900
|
|
|
47
|
Đường
ĐX.01 (Làng Nghề Vĩnh Khánh)
|
Đường
huyện 20
|
Hết ranh
ấp Hội An
|
900
|
|
|
48
|
Đường
ĐA.03 (ấp An Bình)
|
Quốc lộ 60
|
ĐX.01
(đường Làng nghề)
|
900
|
|
|
49
|
Khu Tái
định cư Tân Phước xã Mỏ Cày
|
Trọn khu
|
|
2.000
|
|
|
50
|
Khu Tái
định cư An Thạnh xã Mỏ Cày
|
Trọn khu
|
|
3.000
|
|
|
51
|
ĐX 01 (Tân
Hội)
|
ĐX 02
|
Giáp ranh
xã Nhuận Phú Tân
|
900
|
|
|
52
|
ĐX 02 (An
Thạnh)
|
ĐX 03
|
Giáp ranh
xã Thành Thới
|
900
|
|
|
53
|
ĐX 03 (Đa
Phươc Hội cũ)
|
QL 57
|
Giáp ranh
xã Đồng Khởi
|
900
|
|
|
54
|
ĐA 01 (An
Thạnh)
|
Cầu Đình
|
Lộ Làng
nghề
|
900
|
|
|
55
|
ĐA 03 (An
Thạnh)
|
QL 60
|
Lộ Làng
nghề
|
900
|
|
|
56
|
Đường Làng
nghề
|
Ranh ấp 5
|
Tuyến
tránh QL 60
|
900
|
|
|
57
|
Đường Làng
nghề
|
Tuyến
tránh QL 60
|
Cầu Phạm
Văn Lơ
|
900
|
|
|
58
|
ĐX 02 (Tân
Hội)
|
QL 57
|
ĐX 01
|
900
|
|
|
59
|
ĐX 04 (Tân
Hội)
|
QL 57
|
ĐX 05
|
900
|
|
|
60
|
ĐX 03 (Tân
Hội)
|
QL 57
|
Giáp ranh
xã Tân Thành Bình
|
900
|
|
|
61
|
Các đường
nhựa, đường dal còn lại
|
|
|
900
|
|
|
62
|
Đất ở tại
nông thôn còn lại (vị trí 5)
|
|
|
580
|
|
10
|
|
Xã Phước
Mỹ Trung
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường tỉnh
882
|
Ngã 3 Chợ
Xếp
|
Cống Chợ
Xếp
|
1.300
|
|
|
2
|
Đường tỉnh
882
|
Cống Chợ
Xếp
|
Cống số 03
|
1.700
|
|
|
3
|
Đường tỉnh
882
|
Cống số 03
(ranh xã Tân Phú Tây cũ xã Phước Mỹ Trung)
|
Ngã 3 Bền
|
2.700
|
|
|
4
|
Đường tỉnh
882
|
Ngã 3 Bền
|
Ngã 3 Cây
Trâm
|
3.960
|
|
|
5
|
Đường tỉnh
882
|
Cống số 03
|
Ngã 3 Cây
Trâm
|
3.960
|
|
|
6
|
Tuyến
tránh Phước Mỹ Trung
|
Ngã 3 Bền
|
Ranh xã
Hưng Khánh Trung (thửa 105, tờ 7)
|
1.700
|
|
|
7
|
Đường
huyện DK.25
|
Ngã tư Tân
Long (QL.60)
|
Đến ĐH 34
ngã tư xã Thạnh Ngãi cũ
|
840
|
|
|
8
|
Đường
huyện 34
|
Ngã tư xã
Thanh Ngãi cũ
|
Cầu Kinh
Gải (Giáp ranh xã Vĩnh Thành)
|
840
|
|
|
9
|
Đường
huyện 34
|
Thửa 03 tờ
05 Ranh xã Tân Thành Bình
|
Ngã Tư Năm
Táng
|
840
|
|
|
10
|
Đường
huyện 34
|
Ngã Tư Năm
Táng
|
Giáp ranh
xã Vĩnh Thành
|
840
|
|
|
11
|
Đường
huyện 04 (lộ 30/4)
|
Trọn đường
|
|
840
|
|
|
12
|
Đường
huyện MC 05 (ĐX.02 Phước Mỹ Trung)
|
Từ Đường
tỉnh 882
|
Cầu Đập Lá
(Phước Mỹ Trung)
|
1.000
|
|
|
13
|
Đường N4
Phước Mỹ Trung
|
Trọn đường
|
|
1.000
|
|
|
14
|
Đường N5
Phước Mỹ Trung
|
Trọn đường
|
|
1.000
|
|
|
15
|
Đường N7
Phước Mỹ Trung
|
Trọn đường
|
|
1.000
|
|
|
16
|
Đường D8
Phước Mỹ Trung
|
Trọn đường
|
|
1.000
|
|
|
17
|
Đường D11
Phước Mỹ Trung
|
Trọn đường
|
|
1.000
|
|
|
18
|
Đường liên
xã (ĐH.MC 32 Phước Mỹ Trung- Phú Mỹ-Thạnh Ngãi)
|
Ngã 3 Bền
(Phước Mỹ Trung)
|
Cầu Bưng
(giáp xã Phú Mỹ cũ)
|
1.000
|
|
|
19
|
Đường liên
xã (ĐH.MC 32 Phước Mỹ Trung- Phú Mỹ-Thạnh Ngãi)
|
Cầu Bưng
(giáp xã Phú Mỹ cũ)
|
Ngã Tư Năm
Táng
|
840
|
|
|
20
|
Các dãy
phố Chợ Ba Vát ( Đường N9, ĐT.882)
|
Toàn tuyến
|
|
3.700
|
|
|
21
|
Các dãy
phố Chợ Gia Thạnh
|
Toàn tuyến
|
|
1.000
|
|
|
|
|
Thửa 24 tờ
25 Thạnh Ngãi cũ (xã Phước Mỹ Trung)
|
Thửa 50 tờ
25 Thạnh Ngãi cũ (xã Phước Mỹ Trung)
|
|
|
|
|
|
Thửa 41 tờ
25 Thạnh Ngãi cũ (xã Phước Mỹ Trung)
|
Thửa 57 tờ
25 Thạnh Ngãi cũ (xã Phước Mỹ Trung)
|
|
|
|
|
|
Thửa 64 tờ
25 Thạnh Ngãi cũ (xã Phước Mỹ Trung)
|
Thửa 79 tờ
25 Thạnh Ngãi cũ ( xã Phước Mỹ Trung)
|
|
|
|
22
|
Các dãy
phố Chợ Cầu Ông Tạo
|
|
|
1.000
|
|
|
|
|
Thửa 107
tờ 20 Tân Phú Tây cũ (xã Phước Mỹ Trung)
|
Thửa 121
tờ 20 Tân Phú Tây cũ (xã Phước Mỹ Trung)
|
|
|
|
|
|
Thửa 98 tờ
20 Tân Phú Tây cũ (xã Phước Mỹ Trung)
|
Thửa 105
tờ 20 Tân Phú Tây cũ (xã Phước Mỹ Trung)
|
|
|
|
23
|
Các dãy
phố Chợ Trường Thịnh
|
|
|
2.000
|
|
|
|
|
Thửa 127
tờ 24
|
Sông Cái
Cấm
|
|
|
|
|
|
Thửa 141
tờ 24
|
sông Cái
Cấm
|
|
|
|
|
|
Thửa 6 tờ
24
|
Thửa 37 tờ
24
|
|
|
|
|
|
Thửa 116
tờ 24
|
Thửa 135
tờ 24
|
|
|
|
|
|
Thửa 26 tờ
24
|
Thửa 136
tờ 24
|
|
|
|
24
|
Đường
ĐX.01
|
Đường
huyện 34
|
Ranh xã
Thanh Ngãi cũ (nhánh 1) - ranh xã Phú Sơn cũ (nhánh 2)
|
720
|
|
|
25
|
Đường
ĐX.01
|
Giáp Đường
ĐX.02
|
Giáp ranh
xã Vĩnh Thành
|
720
|
|
|
26
|
Đường
ĐX.01
|
Giáp Đường
ĐX.02
|
Giáp Đường
tỉnh 882
|
720
|
|
|
27
|
Đường
ĐX.02
|
Đường
huyện DK.38
|
Giáp ranh
nhánh rẽ ngã 3 Đìa Dứa
|
720
|
|
|
28
|
Đường
ĐX.02
|
Cầu Đập lá
|
Cầu An
Phước
|
720
|
|
|
29
|
Đường
ĐX.03
|
Đường
huyện DK.38
|
Giáp ranh
đường liên xã Vĩnh Thành -Hưng Khánh Trung
|
720
|
|
|
30
|
Đường
ĐX.03
|
Ranh xã
Phước Mỹ Trung
|
Giáp xã
Hưng Khánh Trung
|
720
|
|
|
31
|
Đường
ĐX.04
|
Đường
huyện DK 38
|
Xã Tân Phú
Tây cũ
|
720
|
|
|
32
|
Đường
ĐX.05 (ĐX.03- xã Hưng Khánh Trung)
|
Đường
huyện 882
|
Giáp ranh
xã Hưng Khánh Trung
|
720
|
|
|
33
|
Đường
ĐX.06
|
Đường
huyện DK.34
|
Giáp ĐX.03
|
720
|
|
|
34
|
Đường
ĐX.06
|
Đường
ĐX.01
|
Giáp Đường
huyện DK.41
|
720
|
|
|
35
|
Đường
ĐX.01
|
Ngã tư xã
Thạnh Ngãi (Cũ) từ thửa 27, 26, tờ 86, xã Phước Mỹ Trung
|
Đến Cầu 27
tháng 7 (thửa 18, 30, tờ 64)
|
720
|
|
|
36
|
Đường
huyện DK.38
|
Ngã Tư Năm
Táng
|
Đến cầu
Chợ Trường Thịnh (thửa 140, 158, tờ 65)
|
720
|
|
|
37
|
Đường
huyện DK.41
|
Giáp Đường
ĐT.882
|
Đến ngã ba
Cây Gòn (thửa 295, 296 tờ 75)
|
720
|
|
|
38
|
Các đường
nhựa, đường bê tông còn lại
|
|
|
710
|
|
|
39
|
Đất ở tại
nông thôn còn lại (vị trí 5)
|
|
|
700
|
|
11
|
|
Xã Tân
Thành Bình
|
|
|
|
|
|
1
|
Quốc lộ 57
|
Ranh xã Mỏ
Cày
|
Ngã 3
đường vào xã Thành An cũ (xã Tân Thành Bình)
|
1.700
|
|
|
2
|
Quốc lộ 57
|
Ngã 3
đường vào xã Thành An cũ (xã Tân Thành Bình)
|
Ranh xã
Hưng Khánh Trung
|
1.700
|
|
|
3
|
Quốc lộ 60
|
Ngã 3 vòng
xoay (đường vào cầu Hàm Luông)
|
Đường vào
tuyến tránh
|
2.800
|
|
|
4
|
Quốc lộ 60
|
Đoạn còn
lại
|
|
1.700
|
|
|
5
|
Quốc lộ 60
(mới) (Tuyến tránh Thị Trấn Mỏ Cày cũ)
|
Đầu tuyến
tránh
|
Ranh xã Mỏ
Cày (Giáp xã Tân Hội cũ)
|
1.700
|
|
|
6
|
Quốc lộ 60
(mới) (Tuyến tránh Thị Trấn Mỏ Cày cũ)
|
Đầu tuyến
tránh
|
Ranh xã Mỏ
Cày
|
1.700
|
|
|
7
|
Quốc lộ 60
(mới) (Tuyến tránh Thị Trấn Mỏ Cày cũ)
|
Cống Chợ
Xếp
|
Đường vào
Đình Tân Thiện
|
1.700
|
|
|
8
|
Quốc lộ 60
(Từ cầu Cái Cấm)
|
Từ cầu Cái
Cấm
|
Ngã 3 vòng
xoay (đường vào cầu Hàm Luông)
|
4.200
|
|
|
9
|
Đường tỉnh
882
|
Ngã 3 Chợ
Xếp
|
Cống Chợ
Xếp (tiếp giáp Quốc lộ 60)
|
1.400
|
|
|
10
|
Đường tỉnh
882
|
Ngã 3 Cây
Trâm (giáp xã Phước Mỹ Trung)
|
Cầu Ba vát
|
3.700
|
|
|
11
|
Đường tỉnh
882
|
Cống Chợ
Xếp (tiếp giáp Quốc lộ 60)
|
Ranh xã
Phước Mỹ Trung
|
2.500
|
|
|
12
|
Các dãy
phố Chợ Giồng Keo
|
|
|
2.700
|
|
|
13
|
Các dãy
phố Chợ Xếp
|
02 bên
đường Quốc lộ 60
|
|
2.700
|
|
|
14
|
Các dãy
phố Chợ Thành An
|
Toàn tuyến
|
|
1.000
|
|
|
15
|
ĐX.03
(ĐHMC 05)
|
Quốc lộ 60
(mới) (Tuyến tránh thị trấn Mỏ Cày cũ)
|
ĐX 03 (Chợ
Thành An)
|
700
|
|
|
16
|
ĐX.02
(ĐHMC 06)
|
Quốc lộ 60
(mới) (Tuyến tránh thị trấn Mỏ Cày cũ)
|
Chợ Giồng
Keo
|
700
|
|
|
17
|
Đường
huyện 19 (ĐH MC 38)
|
Quốc lộ 57
|
ranh xã
Nhuận Phú Tân (cầu kinh số 2)
|
1.000
|
|
|
18
|
Các dãy
phố Chợ Thành An
|
|
|
1.000
|
|
|
|
|
Thửa 02 tờ
26
|
Thửa 90 tờ
27
|
|
|
|
|
|
Thửa 03 tờ
26
|
Thửa 92 tờ
27
|
|
|
|
|
|
Thửa 172
tờ 27
|
Giáp rạch
|
|
|
|
|
|
Thửa 50 tờ
27
|
Giáp rạch
|
|
|
|
19
|
Các dãy phố
Chợ Giồng Keo
|
|
|
2.200
|
|
|
|
|
Thửa 65 tờ
21
|
Thửa 83 tờ
21
|
|
|
|
|
|
Thửa 109
tờ 21
|
Thửa 88 tờ
21
|
|
|
|
|
|
Thửa 33 tờ
21
|
Thửa 45 tờ
21
|
|
|
|
20
|
Các dãy
phố Chợ Xếp
|
02 bên
đường Quốc lộ 60 cũ
|
|
2.700
|
|
|
|
|
Thửa 167
tờ 28
|
Thửa 121
tờ 28
|
|
|
|
|
|
Ngã 3
QL.60 và ĐT.882 thửa 182 tờ 28
|
Thửa 126
tờ 28
|
|
|
|
21
|
Đường 8/3
nối dài
|
Đoạn giáp
Đường huyện 19 thửa 76,87 tờ 95
|
Đến thửa
315, 292 tờ 99 ranh xã Nhuận Phú Tân
|
700
|
|
|
22
|
Đường ĐX
.01 xã Tân Bình cũ
|
Đoạn giáp
QL.57 từ thửa 203,244 tờ 88
|
Đến Thửa
221,222 tờ 88 ranh xã Nhuận Phú Tân
|
700
|
|
|
23
|
Đường ĐX
.01
|
Đoạn giáp
QL.57 từ thửa 254,94 tờ 20
|
Đến ngã 3
Cổng chào xã Tân Thành Bình thửa 5, 60 tờ 26 (giáp Đường tỉnh 882)
|
900
|
|
|
24
|
Các đường
nhựa, đường dal còn lại >3m
|
|
|
700
|
|
|
25
|
Các đường
nhựa, đường dal còn lại từ 1,5m - 3m
|
|
|
650
|
|
|
26
|
Đất ở tại nông
thôn còn lại (vị trí 5)
|
|
|
580
|
|
12
|
|
Xã Đồng
Khởi
|
|
|
|
|
|
1
|
ĐH.22
|
Cầu Ông
Bồng
|
Thửa
37(65) đất UBND xã Đồng Khởi - Ấp Định Nghĩa (phía bên phải); Thửa 36(65) đất
bà Lê Thị Chiêu, ông Nguyễn Văn Phước - Ấp Định Nghĩa (phía bên trái)
|
1.500
|
|
|
2
|
ĐH.22
|
Thửa 96(19)
đất Nguyễn Văn Nốp - Ấp Định Nghĩa (phía bên phải); Thửa 552(19) đất ông Phạm
Thanh Phong - Ấp Định Nghĩa (phía bên trái)
|
Bến đò
Phước Lý, xã Đồng Khởi
|
1.200
|
|
|
3
|
ĐH.22
|
Bến đò
Phước Lý xã Đồng Khởi
|
Cầu Phú
Đông xã An Định
|
1.200
|
|
|
4
|
Đường
ĐX.01 (địa phận ấp Định Nhơn - Hòa Phú 2 - Thanh Tân, xã Đồng Khởi)
|
ĐT.DK.05
|
Ranh xã
Tân Thành Bình
|
800
|
|
|
5
|
Đường
ĐX.02 (địa phận ấp Định Nhơn, xã Đồng Khởi)
|
ĐX.01
|
ĐX.05
|
800
|
|
|
6
|
Đường
ĐX.03 (địa phận ấp Thanh Tân- Thanh Thủy)
|
ĐT.DK.02
|
ĐX.01
|
800
|
|
|
7
|
Đường
ĐX.04 (địa phận ấp An Quới - Hòa Phú 1 - Hòa Phú 2- Định Nhơn)
|
ĐT.DK.05
|
ĐX.01
|
800
|
|
|
8
|
Đường
ĐX.05 (địa phận ấp Định Nhơn - Định Nghĩa - Thanh Phước)
|
ĐT.DK.05
|
ĐA.05
|
800
|
|
|
9
|
Đường
ĐX.06 (địa phận ấp An Quới)
|
ĐX.04
|
Giáp ranh
xã Mỏ Cày
|
750
|
|
|
10
|
ĐX.01 (địa
phận ấp An Khánh - An Hòa 2 - An Thới)
|
ĐH.22
|
Cầu chợ
Phước Hiệp)
|
800
|
|
|
11
|
ĐX.02 (địa
phận ấp An Thới - Tân Phú 1- Tân Phú 2 - Tân Quới 1 - Tân Quới 2 - Hiệp
Phước)
|
Cầu chợ
Phước Hiệp
|
Cầu Phước
Đa)
|
800
|
|
|
12
|
ĐX.03 (địa
phận ấp Tân Phú 1)
|
ĐX.02
|
Cầu Bình
Phước
|
800
|
|
|
13
|
ĐX.04 (địa
phận ấp Tân Quới 1 - Hiệp Phước)
|
ĐX.02
|
Ranh thị
trấn Mỏ Cày
|
800
|
|
|
14
|
ĐX.05 (địa
phận ấp An Khánh)
|
ĐH.22
|
Ranh ấp
Phước Tân
|
800
|
|
|
15
|
ĐX.06 (địa
phận ấp Tân Quới 1 )
|
ĐH.22
|
ĐA.01
|
800
|
|
|
16
|
ĐX.07 (địa
phận ấp An Khánh)
|
ĐX.02
|
ranh ấp
Tân Phú 1)
|
750
|
|
|
17
|
Đường ĐX.01
(địa phận ấp Phước Hảo - An Hóa - An Thạnh - An Hòa 1)
|
ĐH.22
|
Ranh xã An
Định
|
1.000
|
|
|
18
|
Đường
ĐX.02 (địa phận ấp An Hòa 1)
|
ĐX.01
|
Ranh xã An
Định
|
800
|
|
|
19
|
Đường
ĐX.03 (địa phận ấp An Hóa)
|
ĐX.01
|
Sông Cái
Quao
|
750
|
|
|
20
|
Đường
ĐX.04 (địa phận ấp An Thạnh)
|
ĐX.01
|
Cầu Bình
Phước
|
800
|
|
|
21
|
Đường
ĐX.05 (địa phận ấp Phước Hảo - Phước Lý)
|
ĐH.22
|
ĐX.01
|
800
|
|
|
22
|
Đường
ĐX.06 (địa phận ấp Phú Tây Hạ- Phú Đông Thượng )
|
ĐH.22
|
Ranh xã An
Định
|
800
|
|
|
23
|
Đường
ĐX.07 (địa phận ấp Phú Tây Hạ- Phú Đông Thượng)
|
ĐX.06
|
Đường đê
|
800
|
|
|
24
|
Đường
ĐX.08 (địa phận ấp An Thạnh)
|
ĐX.01
|
Cầu Chùa
|
800
|
|
|
25
|
Đường
ĐX.09 (địa phận ấp Phước Điền - Phước Hảo)
|
ĐH.22
|
ĐX.01
|
800
|
|
|
26
|
Chợ Bình
Khánh Đông
|
2 dãy phố
chợ
|
|
1.000
|
|
|
27
|
Chợ Định
Thủy
|
Ngã tư nhà
truyền thống
|
Chân đường
vào Chợ Định Thủy
|
1.000
|
|
|
28
|
Các đường
nhựa, đường dal còn lại
|
|
|
600
|
|
|
29
|
Đất ở tại
nông thôn còn lại (vị trí 5)
|
|
|
580
|
|
13
|
|
Xã Nhuận
Phú Tân
|
|
|
|
|
|
1
|
Quốc lộ 57
|
Cầu Giồng
Keo
|
Ranh xã
Hưng Khánh Trung
|
1.700
|
|
|
2
|
Đường
huyện 18
|
Cống Cầu
Mai
|
Cầu Lò
Quay
|
1.000
|
|
|
3
|
Đường
huyện 18 và Đường huyện 19
|
Cầu Lò
Quay
|
Cầu Tân
Nhuận
|
1.700
|
|
|
4
|
Đường
huyện 19 (ĐH MC 38)
|
Cầu Tân
Nhuận (thửa 268, 329 tờ bản đồ 48)
|
Ranh xã
Tân Thành Bình (thửa 209, 247 tờ bản đồ 45)
|
1.200
|
|
|
5
|
Đường
huyện 19 (ĐH MC 38)
|
Chợ Giồng
Dầu (thửa 98,74 tờ bản đồ 82)
|
Ranh xã
Tân Thành Bình
|
1.200
|
|
|
6
|
Đường
huyện 21
|
Thửa 54,
75 tờ bản đồ số 19 Nhuận Phú Tân - Cống Cái Hàn
|
Cống Giồng
Trôm (thửa 30, 7 tờ bản đồ 42)
|
1.800
|
|
|
7
|
Đường
huyện 21
|
Cống Giồng
Trôm
|
Cống Cái
Hàn
|
1.200
|
|
|
8
|
Đường
huyện 09 xã Tân Thanh Tây (đường vào trung tâm xã)
|
Giáp Quốc
lộ 57 (cổng chào xã Tân Thanh Tây Cũ)
|
Ngã 3 giao
Đường huyện 19 (thửa 115, 275 tờ bản đồ 82)
|
1.000
|
|
|
9
|
Các dãy
phố Chợ Bang Tra
|
|
|
3.700
|
|
|
|
|
Từ thửa 34
tờ bản đồ 62
|
Thửa 34 tờ
bản đồ 62
|
|
|
|
|
|
Từ thửa 94
tờ bản đồ 60
|
Thửa 01 tờ
bản đồ 62
|
|
|
|
|
|
Từ thửa 19
tờ bản đồ 60
|
Thửa 11 tờ
bản đồ 60
|
|
|
|
|
|
Từ thửa
239 tờ bản đồ 60
|
Thửa 63 tờ
bản đồ 60
|
|
|
|
|
|
Từ thửa 62
tờ bản đồ 60
|
Thửa đất
11 tờ bản đồ 60
|
|
|
|
|
|
Từ thửa 63
tờ bản đồ 60
|
Thửa đất
239 tờ bản đồ 60
|
|
|
|
|
|
Từ thửa 63
tờ bản đồ 60
|
Thửa 176
tờ bản đồ 60
|
|
|
|
10
|
Đường vào
Làng nghề Khánh Thạnh Tân
|
Từ ngã ba
tiếp giáp ĐH20 (nối dài đến bến đò Thom)
|
Giáp xã Mỏ
Cày (xã Tân Hội củ)
|
1.200
|
|
|
11
|
Chợ Giồng
Dầu - xã Tân Thanh Tây (xã Nhuận Phú Tân Mới)
|
|
|
1.000
|
|
|
|
|
Thửa 54,
250 tờ bản đồ 82
|
Thửa 313
tờ bản đồ 82
|
|
|
|
|
|
Thửa 169,
313 tờ bản đồ 82
|
Thửa 98,74
tờ bản đồ 82
|
|
|
|
12
|
Đường
huyện (ĐH MC 20)
|
Giao giữa
Đường huyện 19 và Đường huyện 20 (thửa 257, 294 tờ bản đồ 48 xã Nhuận Phú
Tân)
|
Cầu Thơm
và Bến đò Thơm
|
1.300
|
|
|
13
|
ĐA.04 Phú
Mỹ - Trung Xuân
|
Giáp Đường
huyện 21 (thửa 108, 322 tờ bản đồ 30)
|
Giáp Đường
huyện 21 (thửa 175,170 tờ bản đồ 35)
|
670
|
|
|
14
|
ĐX.01-Phú
Mỹ
|
Giáp Đường
huyện 21 (thửa 59, 76 tờ bản đồ 35)
|
Giáp đường
ĐA.04 (thửa 315, 309 tờ bản đồ 35)
|
670
|
|
|
15
|
ĐX.01-Giồng
Nâu
|
Giáp Đường
huyện 18 (thửa 159, 143 tờ bản đồ 33)
|
Đường
huyện 18
|
670
|
|
|
16
|
ĐB.01
Giồng Nâu - Giồng Trôm
|
Giáp Đường
huyện 18 (thửa 566, 81 tờ bản đồ 38)
|
Giáp ĐH 21
(thửa 211, 589 tờ bản đồ 42)
|
670
|
|
|
17
|
ĐX.02
Nhuận Phú Tân - Giồng Nâu - Giồng Chùa (Đ3333)
|
Giáp Đường
huyện 18 (thửa 91, 113 tờ bản đồ 44)
|
Giáp Đường
huyện 19 (thửa 478, 479 tờ bản đồ 44)
|
670
|
|
|
18
|
ĐA.07-Nhuận
Phú Tân
|
Giáp Đường
huyện 20 (thửa 283 tờ bản đồ 54)
|
Giáp cống
Rạch Cây Mai
|
600
|
|
|
19
|
ĐX.01-Khánh
Thạnh Tân
|
Giáp ranh
xã Tân Thành Bình
|
Giáp đường
ĐX.04
|
600
|
|
|
20
|
ĐX.04-Khánh
Thạnh Tân
|
Giáp Đường
huyện 20 (thửa 535, 398 tờ bản đồ 7)
|
Thửa
185,193 tờ bản đồ 17
|
600
|
|
|
21
|
ĐX
05-Khánh Thạnh Tân
|
Thửa 299,
325 tờ bản đồ 13
|
Thửa 19,
200 tờ bản đồ 19
|
600
|
|
|
22
|
ĐA.01-Khánh
Thạnh Tân
|
Bến Đò Tân
Lợi
|
Thửa 263,
533 tờ bản đồ 21
|
600
|
|
|
23
|
ĐX.05-Tân
Thanh Tây
|
Giáp QL.57
(thửa 165,168 tờ bản đồ 67)
|
Cống Giồng
Keo
|
670
|
|
|
24
|
ĐX.02-Tân
Thanh Tây
|
Cống Giồng
Keo
|
Giáp xã
Hưng Khánh Trung
|
600
|
|
|
25
|
ĐX.03-Tân
Thanh Tây
|
Giáp Đường
huyện 09
|
Đình Sùng
Tân
|
600
|
|
|
26
|
ĐX.04-Tân
Thanh Tây
|
Giáp Đường
huyện 09
|
Giáp Đường
huyện 18
|
600
|
|
|
27
|
ĐC.12-Tân
Thanh Tây
|
Đường
huyện 18 (cầu Cống Cầu Mai)
|
Giáp ĐX 04
Tân Thanh Tây (thửa 233, 234 tờ bản đồ 72)
|
600
|
|
|
28
|
Các đường
nhựa, đường bê tông còn lại
|
|
|
590
|
|
|
29
|
Đất ở tại
nông thôn còn lại (vị trí 5)
|
|
|
580
|
|
14
|
|
Xã An Định
|
|
|
|
|
|
1
|
ĐH.22
|
Bến đò
Phước Lý xã Đồng Khởi
|
Cầu Phú
Đông xã An Định
|
1.200
|
|
|
2
|
ĐH.22
|
Cầu Phú
Đông xã An Định
|
Ngã ba Nạn
thun xã Thành Thới
|
2.000
|
|
|
3
|
QL.57
|
Trên ngã
tư Cái Quao 300m (về hướng xã Mỏ Cày)
|
Hết Trường
THPT Ca Văn Thỉnh kéo dài thêm 300m (về hướng ngã tư Tân Trung)
|
2.200
|
|
|
4
|
QL.57
|
Trên ngã
tư Tân Trung (về hướng xã Mỏ Cày 300m)
|
Dưới ngã
tư Tân Trung 300m (về hướng Hương Mỹ)
|
2.200
|
|
|
5
|
Chợ An
Bình
|
QL 57
|
ĐH 14
|
1.000
|
|
|
6
|
Chợ Cái
Quao
|
ĐH 22
|
|
2.700
|
|
|
7
|
Chợ Cái
Quao
|
2 dãy phố
chợ
|
|
2.700
|
|
|
8
|
Chợ Tân
Trung
|
QL.57
|
|
2.000
|
|
|
9
|
Chợ Tân
Trung
|
ĐHMC.35
|
|
2.000
|
|
|
10
|
Chợ Tân
Trung
|
Dãy phố
chợ
|
|
2.000
|
|
|
11
|
Chợ Tân
Hương
|
2 dãy phố
chợ
|
|
3.000
|
|
|
12
|
Các đường
nhựa, đường bê tông còn lại
|
|
|
590
|
|
|
13
|
Đất ở tại
nông thôn còn lại (vị trí 5)
|
|
|
580
|
|
15
|
|
Xã Thành
Thới
|
|
|
|
|
|
1
|
QL 60
|
Trên ngã 4
An Thiện 200m (về hướng An Thạnh)
|
Ngã 3 phà
Cổ Chiên
|
1.300
|
|
|
2
|
QL.57
|
Trên ngã
tư Cái Quao 300m (về hướng Thị Trấn Mỏ Cày)
|
Hết Trường
THPT Ca Văn Thỉnh kéo dài thêm 300m (về hướng ngã tư Tân Trung)
|
2.200
|
|
|
3
|
Đường dẫn
vào cầu Cổ Chiên (Quốc lộ 60 mở mới)
|
Điểm 600m
hướng vòng xoay Thành Thới
|
vòng xoay
Thành Thới
|
2.500
|
|
|
4
|
Đường dẫn
vào cầu Cổ Chiên (Quốc lộ 60 mở mới)
|
Vòng xoay
Thành Thới
|
Chân cầu
Cổ Chiên
|
2.500
|
|
|
5
|
ĐH.22
|
Ngã Tư Cái
Quao
|
Ngã ba Nạn
thun
|
1.700
|
|
|
6
|
ĐH.22
|
Ngã ba Nạn
Thun
|
Giáp đường
dẫn cầu Cổ Chien
|
1.200
|
|
|
7
|
ĐH.22
|
Giáp đường
dẫn cầu Cổ Chiên
|
Ngã tư An
Thiện 2
|
1.200
|
|
|
8
|
Đường HL
17
|
Ngã ba Phà
Cổ Chiên
|
Vòng xoay
xã Thành Thới
|
1.300
|
|
|
9
|
Đường HL
17
|
Vòng xoay
xã Thành Thới
|
Giáp ranh
xã Hương Mỹ
|
900
|
|
|
10
|
Đường HL10
|
Cầu Góc
giáp ranh xã Mỏ Cày
|
Ngã tư An
Thiện 2
|
750
|
|
|
11
|
Đường ĐHMC
12
|
Chân cầu
Cả Chát Lớn
|
Giáp đường
dẫn vào cầu Cổ Chiên
|
750
|
|
|
12
|
Lộ Bà Hạt
|
Ngã 3 lộ
Bà Hạt giáp ĐH22
|
Ngã Lộ
Ngang (giáp Đường ĐH.MC 12)
|
750
|
|
|
13
|
Đường
tránh Trung tâm xã An Thới cũ
|
Ngã 3 lộ
Cống Môn
|
Ngã 3 Nạn
thun
|
850
|
|
|
14
|
Đường lộ
Cống Môn
|
Ngã 3 đường
ĐH22
|
Giáp ranh
xã Hương Mỹ
|
750
|
|
|
15
|
Đường An
Lộc
|
Ngã 3 Nạn
Thun
|
Cầu An Qui
|
750
|
|
|
16
|
Đường ĐX09
(Lộ 7 Đơ)
|
ĐH 22
|
ĐX10
|
750
|
|
|
17
|
Chợ Giồng
Văn
|
2 dãy phố
chợ
|
|
2.700
|
|
|
18
|
Các đường
nhựa, đường dal còn lại
|
|
|
600
|
|
|
19
|
Đất ở tại
nông thôn còn lại (vị trí 5)
|
|
|
580
|
|
16
|
|
Xã Hương
Mỹ
|
|
|
|
|
|
1
|
ĐH.23
|
Ngã ba
QL.57
|
Hết ranh
ấp Thị, xã Hương Mỹ
|
2.500
|
|
|
2
|
ĐH.23
|
Từ ranh ấp
Thị, xã Hương Mỹ
|
Ngã ba Vàm
Đồn
|
1.700
|
|
|
3
|
Đường ấp
Thạnh Đông, xã Hương Mỹ
|
Quốc lộ 57
|
Cầu Kinh 9
Thước
|
2.500
|
|
|
4
|
QL.57
|
Ranh xã
Thành Thới
|
Cầu Tân
Huề
|
2.400
|
|
|
5
|
QL.57
|
Cầu Tân
Huề
|
Trường
THPT Nguyễn Thị Minh Khai
|
2.800
|
|
|
6
|
QL.57
|
Trường
THPT Nguyễn Thị Minh Khai
|
Ranh xã
Đại Điền
|
1.800
|
|
|
7
|
HL 17
|
Cống Vàm
Đồn
|
Về hướng
cống Bình Bát 2000m
|
1.700
|
|
|
8
|
HL 17
|
Từ điểm
2000m
|
Mặt hàn
Cái Lức
|
1.100
|
|
|
9
|
HL 17
|
Cống Vàm
Đồn
|
Giáp ranh
xã Thành Thới
|
1.100
|
|
|
10
|
Đường
huyện 21 vào UB xã Cẩm Sơn cũ
|
Quốc lộ 57
|
Đến Cầu
Chợ Ngãi Đăng
|
1.000
|
|
|
11
|
Đường
huyện 19 vào UB Ngãi Đăng cũ
|
Quốc lộ 57
|
Đến Cầu
Chợ Ngãi Đăng
|
1.000
|
|
|
12
|
Chợ Cầu
Móng
|
Toàn khu
vực
|
|
4.000
|
|
|
13
|
Chợ Cầu
Móng
|
Toàn khu vực
|
|
3.700
|
|
|
14
|
Chợ Cầu
Móng
|
Quốc lộ 57
|
Ngã ba
đường vào ấp Thạnh Đông
|
3.700
|
|
|
15
|
Các đường
nhựa, đường dal còn lại
|
|
|
600
|
|
|
16
|
Đất ở tại
nông thôn còn lại (vị trí 5)
|
|
|
580
|
|
17
|
|
Xã Giồng
Trôm
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường tỉnh
885
|
Giáp ranh
xã Châu Hòa
|
Hết ranh
cống Cát Lở Bình Hòa - Giồng Trôm
|
3.000
|
|
|
|
|
Thửa 56 tờ
95
|
Thửa 37 tờ
112
|
|
|
|
|
|
Thửa 2 tờ
82
|
Thửa 27 tờ
112
|
|
|
|
2
|
Đường tỉnh
885
|
Hết ranh
cống Cát Lở Bình Hòa- Giồng Trôm
|
Giáp đường
Nguyễn Thị Định
|
4.700
|
|
|
|
|
Thửa 1 tờ
18
|
Thửa 34 tờ
27
|
|
|
|
|
|
Thửa 2 tờ
14
|
Thửa 102
tờ 27
|
|
|
|
3
|
Đường tỉnh
883
|
Giáp ranh
xã Châu Hòa (Đường K20 (vòng xoay))
|
Giáp ranh
xã Mỹ Chánh Hòa
|
1.400
|
|
|
|
|
Thửa 175
tờ 132
|
Thửa 24 tờ
149
|
|
|
|
|
|
Thửa 13 tờ
132
|
Thửa 34 tờ
149
|
|
|
|
4
|
Đường
huyện 10
|
Giáp ranh
xã Mỹ Chánh Hòa
|
Hết ranh
ngã tư Bình Đông
|
2.000
|
|
|
|
|
Thửa 185 tờ
166
|
Thửa 26 tờ
145
|
|
|
|
|
|
Thửa 50 tờ
166
|
Thửa 115
tờ 143
|
|
|
|
5
|
Đường
huyện 10
|
Hết ranh
ngã tư Bình Đông
|
Đường
Trương Vĩnh Trọng (vòng xoay)
|
5.100
|
|
|
|
|
Thửa 112
tờ 143
|
Thửa 168
tờ 143
|
|
|
|
|
|
Thửa 125
tờ 143
|
Thửa 285
tờ 143
|
|
|
|
6
|
Đường
huyện 10
|
Giáp đường
Nguyễn Thị Định
|
Ranh Trạm
bơm Bình Thành
|
6.600
|
|
|
|
|
Thửa 3 tờ
136
|
Thửa 166
tờ 138
|
|
|
|
|
|
Thửa 4 tờ
136
|
Thửa 112
tờ 138
|
|
|
|
7
|
Đường
huyện 10
|
Ranh trên
Trạm bơm Bình Thành
|
Ranh trên
ngã ba Bình Thành
|
4.200
|
|
|
|
|
Thửa 5 tờ
152
|
Thửa 86 tờ
156
|
|
|
|
|
|
Thửa 50 tờ
152
|
Thửa 107 tờ
156
|
|
|
|
8
|
Đường
huyện 10
|
Ranh trên
ngã ba Bình Thành
|
Giáp ranh
xã Hưng Nhượng
|
3.000
|
|
|
|
|
Thửa 114
tờ 156
|
Thửa 112
tờ 167
|
|
|
|
|
|
Thửa 105
tờ 156
|
Thửa 59 tờ
167
|
|
|
|
9
|
ĐH.11
(đường huyện 11)
|
Ngã ba
Bình Thành
|
Giáp ranh
xã Hưng Nhượng
|
2.000
|
|
|
|
|
Thửa 321
tờ 156
|
Thửa 63 tờ
156
|
|
|
|
|
|
Thửa 233
tờ 156
|
Thửa 90 tờ
156
|
|
|
|
10
|
Phố 19/5
(Dãy phố hàng gạo Chợ Giồng Trôm)
|
Giáp đường
nội ô (Đường Nguyễn Thị Định)
|
Dãy phố
ngang cuối đường Chợ Cá
|
5.100
|
|
|
|
|
Thửa 160
tờ 72
|
Thửa 167
tờ 72
|
|
|
|
|
|
Thửa 177
tờ 72
|
Thửa 169
tờ 72
|
|
|
|
11
|
Dãy phố
ngang cuối đường (chợ cá)
|
Dãy phố
hàng gạo chợ Giồng Trôm
|
Bến Ghe
|
4.700
|
|
|
|
|
Thửa 147
tờ 72
|
Thửa 101
tờ 72
|
|
|
|
|
|
Thửa 212
tờ 72
|
Thửa 3 tờ
71
|
|
|
|
12
|
Đường Tán
Kế (Dãy phố chợ Giồng Trôm đối diện Bưu điện cũ)
|
Giáp đường
Nguyễn Thị Định
|
Dãy nhà
ngang cuối đường
|
4.700
|
|
|
|
|
Thửa 17 tờ
75
|
Thửa 43 tờ
75
|
|
|
|
|
|
Thửa 163
tờ 75
|
Thửa 104
tờ 75
|
|
|
|
|
|
Thửa 72 tờ
75
|
Thửa 151
tờ 75
|
|
|
|
13
|
Đường Tán
Kế
|
Đường
Nguyễn Thị Định
|
Hết ranh
đường đan
|
4.000
|
|
|
|
|
Thửa 202
tờ 75
|
Thửa 37 tờ
73
|
|
|
|
|
|
Thửa 55 tờ
75
|
Thửa 38 tờ
73
|
|
|
|
14
|
Hai dãy
phố cặp nhà lồng chợ Giồng Trôm (Đường 30 tháng 4)
|
Thửa 72 tờ
75
|
Thửa 151
tờ 75
|
7.000
|
|
|
|
|
Thửa 223
tờ 72
|
Thửa 188
tờ 72
|
|
|
|
15
|
Hai dãy
phố cặp nhà lồng chợ Giồng Trôm (Đường 2 tháng 9)
|
Thửa 171
tờ 75
|
Thửa 43 tờ
75
|
5.500
|
|
|
|
|
Thửa 42 tờ
75
|
Thửa 67 tờ
75
|
|
|
|
16
|
Đường
Nguyễn Thị Định
|
Đường
Trương Vĩnh Trọng (vòng xoay)
|
Chùa Huệ
Quang
|
5.000
|
|
|
|
|
Thửa 48 tờ
27
|
Thửa 193
tờ 51
|
|
|
|
|
|
Thửa 18 tờ
28
|
Thửa 213
tờ 51
|
|
|
|
17
|
Đường
Nguyễn Thị Định
|
Hết ranh
Chùa Huệ Quang
|
Giáp ranh
Ngân hàng Sacombank
|
6.500
|
|
|
|
|
Thửa 39 tờ
51
|
Thửa 216
tờ 72
|
|
|
|
|
|
Thửa 97 tờ
51
|
Thửa 75 tờ
72
|
|
|
|
18
|
Đường
Nguyễn Thị Định
|
Giáp ranh
Ngân hàng Sacombank
|
Ngã ba
đường vào Huyện uỷ cũ
|
7.000
|
|
|
|
|
Thửa 217
tờ 72
|
Thửa 144
tờ 75
|
|
|
|
|
|
Thửa 237
tờ 72
|
Thửa 167
tờ 75
|
|
|
|
19
|
Đường Đồng
Văn Cống
|
Trương
Vĩnh Trọng (vòng xoay)
|
Đường
Nguyễn Thị Định
|
5.100
|
|
|
|
|
Thửa 134
tờ 75
|
Thửa 64 tờ
142
|
|
|
|
|
|
Kênh
|
Thửa 71 tờ
144
|
|
|
|
20
|
Đường lộ
Bình Tiên
|
Giáp Đường
Nguyễn Thị Định
|
Đường
Trương Vĩnh Trọng
|
2.500
|
|
|
|
|
Thửa 94 tờ
68
|
Thửa 234
tờ 61
|
|
|
|
|
|
Thửa 95 tờ
68
|
Thửa 153
tờ 61
|
|
|
|
21
|
Đường lộ
Bình Tiên
|
Đường
Trương Vĩnh Trọng
|
Giáp ngã
ba Bình Tiên (trong)
|
1.800
|
|
|
|
|
Thửa 216
tờ 61
|
Thửa 151
tờ 121
|
|
|
|
|
|
Thửa 18 tờ
61
|
Thửa 35 tờ
121
|
|
|
|
22
|
Đường 3
tháng 2 (Đường Ấp 3)
|
Giáp Đường
Nguyễn Thị Định
|
Đường
Trương Vĩnh Trọng
|
2.300
|
|
|
|
|
Thửa 50 tờ
52
|
Thửa 119
tờ 58
|
|
|
|
|
|
Thửa 4 tờ
54
|
Thửa 152
tờ 58
|
|
|
|
23
|
Đường Lãnh
Binh Thăng (Đường vào cầu Hậu Cứ)
|
Giáp Đường
Nguyễn Thị Định
|
Cầu Hậu Cứ
|
2.300
|
|
|
|
|
Thửa 81 tờ
51
|
Thửa 1 tờ
46
|
|
|
|
|
|
Thửa 69 tờ
51
|
Thửa 63 tờ
51
|
|
|
|
24
|
Đường Lãnh
Binh Thăng (Đường vào cầu Hậu Cứ)
|
Giáp Đường
Nguyễn Thị Định
|
Cổng Chùa
Huệ Quang
|
2.300
|
|
|
|
|
Thửa 76 tờ
51
|
Thửa 6 tờ
51
|
|
|
|
|
|
Thửa 70 tờ
51
|
Thửa 199
tờ 51
|
|
|
|
25
|
Đường chợ
Bến Miễu
|
Đường
Nguyễn Thị Định
|
Đường
Trương Vĩnh Trọng
|
2.300
|
|
|
|
|
Thửa 44 tờ
42
|
Thửa 42 tờ
31
|
|
|
|
|
|
Thửa 97 tờ
42
|
Thửa 198
tờ 42
|
|
|
|
26
|
Đường Đồng
Khởi
|
Đường
Nguyễn Thị Định
|
Đường
Trương Vĩnh Trọng
|
4.200
|
|
|
|
|
Thửa 229
tờ 72
|
Thửa 204
tờ 78
|
|
|
|
|
|
Thửa 178
tờ 72
|
Thửa 235
tờ 78
|
|
|
|
27
|
Đường Phan
Văn Trị
|
Đường Đồng
Văn Cống
|
Đường Đồng
Khởi
|
3.600
|
|
|
|
|
Thửa 10 tờ
140
|
Thửa 36 tờ
70
|
|
|
|
|
|
Thửa 11 tờ
140
|
Thửa 35 tờ
70
|
|
|
|
28
|
Đường
Hoàng Lam
|
Đường
Trương Vĩnh Trọng
|
Đường Bình
Tiên
|
1.400
|
|
|
|
|
Thửa 82 tờ
47
|
Thửa 14 tờ
68
|
|
|
|
|
|
Thửa 8 tờ
47
|
Thửa 23 tờ
68
|
|
|
|
29
|
Đường Số 1
|
Đường Đồng
Khởi
|
Đường Số 2
|
2.100
|
|
|
|
|
Thửa 34 tờ
70
|
Thửa 56 tờ
70
|
|
|
|
30
|
Đường Số 2
|
Đường Số 1
|
Đường Số 3
|
2.100
|
|
|
|
|
Thửa 19 tờ
70
|
Thửa 20 tờ
70
|
|
|
|
31
|
Đường Số 3
|
Đường Số 2
|
Đường Đồng
Khởi
|
2.100
|
|
|
|
|
Thửa 21 tờ
70
|
Thửa 28 tờ
70
|
|
|
|
32
|
Đường
Trương Vĩnh Trọng
|
Giáp Đường
Nguyễn Thị Định
|
Ranh Giồng
Trôm - Bình Thành
|
4.000
|
|
|
|
|
Thửa 103
tờ 27
|
Thửa 52 tờ
79
|
|
|
|
|
|
Thửa 107
tờ 27
|
Thửa 80 tờ
78
|
|
|
|
33
|
Đường
Trương Vĩnh Trọng
|
Ranh Giồng
Trôm - Bình Thành
|
Kênh nội
đồng cách ĐH. 10 100m về phía Ba Tri
|
3.700
|
|
|
|
|
Thửa 103
tờ 141
|
Thửa 301
tờ 159
|
|
|
|
|
|
Thửa 523
tờ 142
|
Thửa 418
tờ 159
|
|
|
|
34
|
Đường
Trương Vĩnh Trọng
|
Kênh nội
đồng cách ĐH.10 100m
|
Giáp ranh
xã Hưng Nhượng
|
1.900
|
|
|
|
|
Thửa 252
tờ 159
|
Thửa 51 tờ
178
|
|
|
|
|
|
Thửa 368
tờ 159
|
Thửa 6006
tờ 178
|
|
|
|
35
|
Đường K20
(đường ĐH.DK.31) (đường huyện)
|
Giáp Đường
huyện 10
|
Ngã ba
đường Bình Tiên
|
1.900
|
|
|
|
|
Thửa 13 tờ
141
|
Thửa 112
tờ 143
|
|
|
|
|
|
Thửa 6 tờ
141
|
Thửa 114
tờ 143
|
|
|
|
36
|
Đường K20
(đường ĐH.DK.31) (đường huyện)
|
Ngã ba
đường Bình Tiên
|
Giáp ranh
xã Châu Hòa
|
1.900
|
|
|
|
|
Thửa 73 tờ
126
|
Thửa 3 tờ
132
|
|
|
|
37
|
Đường lộ
Bình Tiên ngang
|
Giáp lộ
K20
|
Đình Bình
Tiên (Nhà văn hóa ấp)
|
1.000
|
|
|
|
|
Thửa 73 tờ
126
|
Thửa 7 tờ
121
|
|
|
|
|
|
Thửa 69 tờ
126
|
Thửa 191
tờ 121
|
|
|
|
38
|
Đường Bình
Tiên Ngang (thị trấn cũ)
|
Giáp Đình
Bình Tiên
|
Đường
ĐA.01 Bình Hoà (cũ)
|
1.000
|
|
|
|
|
Thửa 7 tờ
121
|
Thửa 191
tờ 121
|
|
|
|
|
|
Thửa 191
tờ 121
|
Thửa 7 tờ
121
|
|
|
|
39
|
Đường ấp
Bình Đông (Đoạn đường ĐH.DK.28 (Đường xã))
|
Giáp ĐH.10
|
Ngã ba
Trũng Sình
|
1.000
|
|
|
|
|
Thửa 125
tờ 143
|
Thửa 26 tờ
162
|
|
|
|
|
|
Thửa 26 tờ
145
|
Thửa 32 tờ
163
|
|
|
|
40
|
Đường ấp
Bình Đông (Đoạn đường xã ĐX.01)
|
Giáp Ngã 3
Trũng Sình
|
Cuối đường
|
1.000
|
|
|
|
|
Thửa 95 tờ
162
|
Thửa 37 tờ
163
|
|
|
|
|
|
Kênh
|
Thửa 47 tờ
173
|
|
|
|
41
|
Đường Hồ
Sen (đường ấp ĐA.01)
|
Giáp Đường
K20
|
Giáp Đường
huyện 10
|
1.200
|
|
|
|
|
Kênh
|
Thửa 38 tờ
166
|
|
|
|
|
|
Thửa 14 tờ
132
|
Kênh
|
|
|
|
42
|
Đường Hồ
Sen (đường ấp ĐA.01)
|
Giáp Đường
Hồ Sen
|
Giáp Đường
tỉnh 883
|
1.200
|
|
|
|
|
Thửa 40 tờ
149
|
Thửa 32 tờ
149
|
|
|
|
|
|
Thửa 83 tờ
149
|
Thửa 34 tờ
149
|
|
|
|
43
|
Đường
Trũng Sình (đường huyện ĐH DK.28) (đường xã)
|
Giáp ranh
Đường huyện 10
|
Giáp Đường
Trương Vĩnh Trọng
|
1.500
|
|
|
|
|
Thửa 48 tờ
156
|
Thửa 285
tờ 159
|
|
|
|
|
|
Thửa 314
tờ 156
|
Thửa 162
tờ 159
|
|
|
|
44
|
Đường
Trũng Sình (đường huyện ĐH DK.28) (đường xã)
|
Giáp Đường
Trương Vĩnh Trọng
|
Đường
ĐX.01 (xã Bình Thành cũ)
|
1.200
|
|
|
|
|
Thửa 157
tờ 159
|
Thửa 26 tờ
162
|
|
|
|
|
|
Thửa 320
tờ 159
|
Thửa 28 tờ
162
|
|
|
|
45
|
Đường lộ
chính (thị trấn cũ)
|
Giáp Đường
Trương Vĩnh Trọng
|
|
880
|
|
|
|
|
Thửa 18 tờ
31
|
Thửa 55 tờ
5
|
|
|
|
|
|
Thửa 26 tờ
31
|
Thửa 69 tờ
5
|
|
|
|
46
|
Đường lộ
Giữa (thị trấn cũ)
|
|
|
880
|
|
|
|
|
Thửa 50 tờ
23
|
Thửa 68 tờ
2
|
|
|
|
47
|
Đường Tổ
13 xã Giồng Trôm (thị trấn cũ)
|
|
|
880
|
|
|
|
|
Thửa 11 tờ
55
|
Thửa 191
tờ 8
|
|
|
|
48
|
Đoạn đường
xã ĐX.01 (xã Bình Thành cũ)
|
Giáp Đường
huyện 10
|
Cuối đường
|
880
|
|
|
|
|
Thửa 125
tờ 143
|
Thửa 37 tờ
163
|
|
|
|
|
|
Thửa 26 tờ
145
|
Thửa 47 tờ
173
|
|
|
|
49
|
Đường
ĐA.01 (Tuyến chính ấp Bình Tiên 1)
|
|
|
880
|
|
|
|
|
Thửa 212
tờ 109
|
Thửa 130
tờ 88
|
|
|
|
|
|
Thửa 265
tờ 109
|
Thửa 128
tờ 88
|
|
|
|
50
|
Đường
ĐA.03 (Tuyến chính ấp Tây Kinh)
|
Thửa 239
tờ 118
|
Thửa 99 tờ
117
|
880
|
|
|
51
|
Đường
ĐA.04 (Tuyến chính ấp Kinh Ngoài)
|
Thửa 149
tờ 113
|
Thửa 73 tờ
116
|
880
|
|
|
52
|
Đường
ĐA.05 (Tuyến chính ấp Kinh Trong)
|
Thửa 13 tờ
103
|
Thửa 50 tờ
100
|
880
|
|
|
53
|
Đường
ĐA.06 (Tuyến chính Ấp 4)
|
Thửa 12 tờ
94
|
Thửa 89 tờ
85
|
880
|
|
|
54
|
Đường
ĐA.07 (Đường xuống Nhà máy Cấp thoát nước Kinh Ngoài)
|
Thửa 87 tờ
102
|
Thửa 90 tờ
102
|
880
|
|
|
55
|
Đường
chính ấp Bình Phú (ĐA.02 xã Bình Thành cũ)
|
Trọn đường
|
|
880
|
|
|
56
|
Đường
ĐA.06
|
Giáp Đường
huyện 10
|
Giáp Đường
Trương Vĩnh Trọng
|
880
|
|
|
|
|
Thửa 12 tờ
167
|
Thửa 476
tờ 172
|
880
|
|
|
|
|
Thửa 137
tờ 167
|
Thửa 348
tờ 172
|
880
|
|
|
57
|
Các đường
nhựa, đường bê tông còn lại
|
|
|
850
|
|
|
58
|
Đất ở tại
nông thôn còn lại (vị trí 5)
|
|
|
700
|
|
18
|
|
Xã Lương
Hòa
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường tỉnh
883
|
Giáp cầu
Phong Nẫm
|
Giáp Đền
thờ Liệt sĩ Phong Nẫm
|
1.900
|
|
|
|
|
Thửa 10 tờ
5
|
Thửa 82 tờ
7
|
|
|
|
|
|
Thửa 153
tờ 5
|
Thửa 23 tờ
7
|
|
|
|
2
|
Đường tỉnh
883
|
Giáp Đền
thờ Liệt sĩ Phong Nẫm
|
Kênh Ranh
Phong Nẫm - Phong Mỹ
|
1.600
|
|
|
|
|
Thửa 77 tờ
7
|
Thửa 174
tờ 12
|
|
|
|
|
|
Thửa 27 tờ
7
|
Thửa 129
tờ 12
|
|
|
|
3
|
Đường tỉnh
883
|
Kênh Ranh
Phong Nẫm - Phong Mỹ
|
Kênh ranh
Phong Nẫm - Châu Hòa
|
1.300
|
|
|
|
|
Thửa 134
tờ 29
|
Thửa 226
tờ 41
|
|
|
|
|
|
Thửa 369
Tờ 29
|
Thửa 227
tờ 41
|
|
|
|
4
|
Đường tỉnh
885
|
Giáp ranh
xã Lương Phú
|
Hết ranh
ngã ba Lương Hoà
|
4.700
|
|
|
|
|
Thửa 139
tờ 45
|
Thửa 215
tờ 45
|
|
|
|
|
|
Thửa 361
tờ 45
|
Thửa 479
tờ 45
|
|
|
|
5
|
Đường tỉnh
885
|
Hết ranh
ngã ba Lương Hoà
|
Đến Đền
thờ Bà Nguyễn Thị Định
|
4.700
|
|
|
|
|
Thửa 222
tờ 45
|
Thửa 192
tờ 49
|
|
|
|
|
|
Thửa 197
tờ 45
|
Thửa 131
tờ 49
|
|
|
|
6
|
Đường tỉnh
885
|
Hết ranh
Đền thờ Bà Nguyễn Thị Định
|
Giáp ranh
xã Châu Hoà
|
3.700
|
|
|
|
|
Thửa 458
tờ 49
|
Thửa 12 tờ
53
|
|
|
|
|
|
Thửa 202
tờ 49
|
|
|
|
|
7
|
Đường Mỹ
Thạnh - Phong Nẫm (Đoạn đường ĐX.04)
|
Giáp ranh
xã Lương Phú
|
Giáp Đường
Huyện 173 (cũ)
|
1.600
|
|
|
|
|
Thửa 1 tờ
24
|
Thửa 33 tờ
14
|
|
|
|
|
|
|
Thửa 46 tờ
14
|
|
|
|
8
|
Đường
ĐX.02 (Đường Huyện 173 cũ)
|
Giáp Đường
tỉnh 883 (Phong Nẫm)
|
Giáp ranh
xã Châu Hòa
|
1.600
|
|
|
|
|
Thửa 204
tờ 12
|
Thửa 24 tờ
42
|
|
|
|
|
|
Thửa 13 tờ
11
|
|
|
|
|
9
|
ĐX.02
(Phong Nẫm) (Đường Huyện 173 cũ)
|
Sông Chẹt
Sậy (Đường 173 cũ)
|
Giáp Đền
thờ Liệt sĩ Phong Nẫm
|
1.300
|
|
|
|
|
Thửa 10 tờ
5
|
Thửa 82 tờ
7
|
|
|
|
|
|
Thửa 145
tờ 5
|
Thửa 76 tờ
7
|
|
|
|
10
|
Đường vào
UBND xã Lương Hòa (đường xã ĐX.01)
|
Đường tỉnh
885
|
UBND xã
Lương Hoà
|
1.200
|
|
|
|
|
Thửa 215
tờ 45
|
Thửa 178
tờ 54
|
|
|
|
|
|
Thửa 222
tờ 45
|
Thửa 268
tờ 54
|
|
|
|
11
|
Đường vào
UBND xã Phong Mỹ cũ (đường xã ĐX.03)
|
Đường tỉnh
885 (Đường Bãi Pháo)
|
Giáp Đường
Huyện 173
|
1.300
|
|
|
|
|
Thửa 10 tờ
50
|
Thửa 408
tờ 34
|
|
|
|
|
|
|
Thửa 240
tờ 34
|
|
|
|
12
|
Đường ấp 4
Phong Nẫm (đường xã ĐX.05)
|
Bia Căm
Thù
|
Cầu Phong
Nẫm
|
1.000
|
|
|
|
|
Thửa 89 tờ
18
|
Thửa 55 tờ
10
|
|
|
|
|
|
Thửa 94 tờ
18
|
Thửa 72 tờ
10
|
|
|
|
13
|
Đường
Lương Hòa giữa (đường xã ĐX.02)
|
Giáp Đường
tỉnh 885
|
Cầu Ba
Dông
|
1.000
|
|
|
|
|
Thửa 32 tờ
50
|
Thửa 347
tờ 56
|
|
|
|
|
|
Thửa 34 tờ
50
|
Thửa 348
tờ 56
|
|
|
|
14
|
Đường
Lương Hòa giữa (đường xã ĐX.02)
|
Cầu Ba
Dông
|
Đường lộ
Thủ Ngữ
|
1.000
|
|
|
|
|
Thửa 5 tờ
59
|
Thửa 46 tờ
63
|
|
|
|
|
|
Thửa 4 tờ
59
|
Thửa 486
tờ 63
|
|
|
|
15
|
Đường lộ
Thủ Ngữ
|
Giáp ranh
xã Châu Hòa
|
Cầu Thủ
Ngữ
|
1.500
|
|
|
|
|
Thửa 118
tờ 60
|
Thửa 335
tờ 63
|
|
|
|
|
|
Thửa 74 tờ
60
|
Thửa 391
tờ 63
|
|
|
|
16
|
Đường
ĐX.01 (xã Phong Mỹ cũ)
|
Giáp Đường
tỉnh 883
|
Rạch Bà
Lình (cầu Thầy Phó)
|
1.000
|
|
|
|
|
Thửa 366
tờ 29
|
Thửa 6 tờ
41
|
|
|
|
|
|
Thửa 409
tờ 29
|
Thửa 325
tờ 41
|
|
|
|
17
|
Các đường
nhựa, đường bê tông còn lại
|
|
|
620
|
|
|
18
|
Đất ở tại
nông thôn còn lại (vị trí 5)
|
|
|
580
|
|
19
|
|
Xã Lương
Phú
|
|
|
|
|
|
1
|
Quốc lộ
57C
|
Cầu Nguyễn
Tấn Ngãi
|
Giáp ranh
xã Phước Long
|
1.900
|
|
|
|
|
Thửa 127
tờ 66
|
Thửa 249
tờ 71
|
|
|
|
|
|
Thửa 121
tờ 66
|
Thửa 119
từ 72
|
|
|
|
2
|
Đường tỉnh
885
|
Cầu Chẹt
Sậy
|
Hết ranh
Doanh nghiệp dầu Tiến Phát
|
4.500
|
|
|
|
|
Thửa 71 tờ
1
|
Thửa 240
tờ 6
|
|
|
|
|
|
Thửa 1 tờ
1
|
Thửa 61 tờ
6
|
|
|
|
3
|
Đường tỉnh
885
|
Hết ranh
Doanh nghiệp dầu Tiến Phát
|
Đường vào
Trường Mẫu giáo Mỹ Thạnh
|
6.000
|
|
|
|
|
Thửa 11 tờ
11
|
Thửa 153
tờ 12
|
|
|
|
|
|
Thửa 73 tờ
11
|
Thửa 171
tờ 12
|
|
|
|
4
|
Đường tỉnh
885
|
Đường vào
Trường Mẫu giáo Mỹ Thạnh
|
Đường vào
cầu Mỹ Thạnh
|
7.000
|
|
|
|
|
Thửa 145
tờ 12
|
Thửa 64 tờ
16
|
|
|
|
|
|
Thửa 109
tờ 15
|
Thửa 93 tờ
16
|
|
|
|
5
|
Đường tỉnh
885
|
Đường vào
cầu Mỹ Thạnh
|
Giáp ranh
xã Lương Hòa
|
5.000
|
|
|
|
|
Thửa 113
tờ 16
|
Thửa 180
tờ 16
|
|
|
|
|
|
Thửa 65 tờ
16
|
Thửa 2 tờ
17
|
|
|
|
6
|
Đường Mỹ
Thạnh - Phong Nẫm (đoạn thuộc Đường D5 (Đường Đô Thị))
|
Đường tỉnh
885
|
Giáp ranh
xã Lương Hòa
|
3.400
|
|
|
|
|
Thửa 56 tờ
16
|
Thửa 116
tờ 6
|
|
|
|
|
|
Thửa 55 tờ
16
|
Thửa 121
tờ 9
|
|
|
|
7
|
Đường Mỹ
Thạnh - Thuận Điền (đường Tỉnh ĐT.DK.05) (đường xã)
|
Đường tỉnh
885
|
Cầu Mỹ
Thạnh
|
4.000
|
|
|
|
|
Thửa 93 tờ
16
|
Thửa 1 tờ
18
|
|
|
|
|
|
Thửa 113
tờ 16
|
Thửa 6 tờ
18
|
|
|
|
8
|
Đường Mỹ
Thạnh - Thuận Điền (đường Tỉnh ĐT.DK.05) (đường xã)
|
Cầu Mỹ
Thạnh
|
Nghĩa
trang Thuận Điền (cũ)
|
1.500
|
|
|
|
|
Thửa 81 tờ
6
|
Thửa 293
tờ 54
|
|
|
|
|
|
Thửa 83 tờ
6
|
Thửa 205
tờ 54
|
|
|
|
9
|
Đường vào
Ủy ban nhân dân xã Lương Phú cũ (đường huyện ĐH DK.37) (Đường xã)
|
Quốc lộ
57C (ĐT.887)
|
Bến đò
Lương Hoà - Lương Phú
|
1.200
|
|
|
|
|
Thửa 3 tờ
71
|
Thửa 65 tờ
36
|
|
|
|
|
|
Thửa 208
tờ 71
|
Thửa 2 tờ
41
|
|
|
|
10
|
Đường vào
UBND xã Thuận Điền cũ (đường xã ĐX.01)
|
Ngã ba
đường vào UBND xã Thuận Điền (cũ)
|
Trường
Tiểu học Thuận Điền
|
1.200
|
|
|
|
|
Thửa 14 tờ
59
|
Thửa 6 tờ
59
|
|
|
|
|
|
Thửa 26 tờ
59
|
Thửa 15 tờ
59
|
|
|
|
11
|
Đường vào
UBND xã Thuận Điền (đường xã ĐX.01)
|
Giáp Đường
vào Ủy ban nhân dân xã Lương Phú cũ
|
Cầu Cái
Sơn
|
1.500
|
|
|
|
|
Thửa 585
tờ 68
|
Thửa 1 tờ
50
|
|
|
|
|
|
Thửa 76 tờ
67
|
Thửa 8 tờ
53
|
|
|
|
12
|
Đường D6
(Mỹ Thạnh)
|
Quốc lộ
57C (ĐT.887)
|
|
3.500
|
|
|
|
|
Thửa 144
tờ 12
|
Thửa 107
tờ 8
|
|
|
|
|
|
Thửa 113
tờ 12
|
Thửa 134
tờ 9
|
|
|
|
13
|
Các dãy
phố Chợ Mỹ Thạnh
|
Thửa 61 tờ
16
|
Thửa 82 tờ
15
|
3.700
|
|
|
|
|
Thửa 62 tờ
16
|
Thửa 95 tờ
15
|
|
|
|
14
|
Các dãy
phố Chợ Phú Điền
|
Thửa 438
tờ 68
|
Thửa 412
tờ 68
|
2.000
|
|
|
|
|
Thửa 465
tờ 19
|
Thửa 439
tờ 68
|
|
|
|
15
|
Các đường
nhựa, đường bê tông còn lại
|
|
|
620
|
|
|
16
|
Đất ở tại
nông thôn còn lại (vị trí 5)
|
|
|
580
|
|
20
|
|
Xã Châu
Hòa
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường tỉnh
883
|
Giáp ranh
xã Lương Hòa
|
Chùa Linh
Châu
|
1.400
|
|
|
|
|
Thửa 228
tờ 8
|
Thửa 4 tờ
13
|
|
|
|
|
|
Thửa 229
tờ 8
|
Thửa 314
tờ 6
|
|
|
|
2
|
Đường tỉnh
883
|
Chùa Linh
Châu
|
Giáp
ĐH.173
|
2.000
|
|
|
|
|
Thửa 457
tờ 13
|
Thửa 450
tờ 20
|
|
|
|
|
|
Thửa 495
tờ 13
|
Thửa 451
tờ 20
|
|
|
|
3
|
Đường tỉnh
883
|
Giáp
ĐH.173
|
Giáp ranh
xã Châu Hòa - Châu Bình cũ
|
1.400
|
|
|
|
|
Thửa 468
tờ 12
|
Thửa 149
tờ 33
|
|
|
|
|
|
Thửa 469
tờ 20
|
Thửa 150
tờ 33
|
|
|
|
4
|
Đường tỉnh
883
|
Giáp ranh
xã Châu Hòa - Châu Bình cũ
|
Giáp ranh
xã Giồng Trôm
|
1.800
|
|
|
|
|
Thửa 231
tờ 41
|
Thửa 173
tờ 71
|
|
|
|
|
|
Thửa 230
tờ 41
|
Thửa 179
tờ 71
|
|
|
|
5
|
Đường tỉnh
885
|
Giáp ranh
xã Lương Hòa
|
Hết ranh
Nghĩa trang Liệt sỹ huyện
|
4.200
|
|
|
|
|
Thửa 4 tờ
81
|
Thửa 434
tờ 85
|
|
|
|
|
|
Thửa 350
tờ 82
|
Thửa 414
tờ 85
|
|
|
|
6
|
Đường tỉnh
885
|
Hết ranh
Nghĩa trang Liệt sỹ huyện
|
Cầu đúc
Lương Quới
|
4.200
|
|
|
|
|
Thửa 153
tờ 28
|
Thửa 34 tờ
26
|
|
|
|
|
|
Thửa 68 tờ
85
|
Thửa 16 tờ
86
|
|
|
|
7
|
Đường tỉnh
885
|
Hết ranh
cầu Đúc Lương Quới
|
Giáp ranh
xã Giồng Trôm
|
4.700
|
|
|
|
|
Thửa 41 tờ
26
|
Thửa 338
tờ 90
|
|
|
|
|
|
Thửa 101
tờ 86
|
Thửa 12 tờ
96
|
|
|
|
8
|
Đường K20
(đường ĐH.DK.31) (đường huyện)
|
Giáp ranh
xã Giồng Trôm
|
Giáp ranh
xã Mỹ Chánh Hòa
|
1.800
|
|
|
|
|
Thửa 256
tờ 71
|
Thửa 10 tờ
57
|
|
|
|
|
|
Thửa 77 tờ
72
|
(Sông)
|
|
|
|
9
|
Đường
ĐX.01 (xã Châu Hoà) (Đường huyện 173 cũ)
|
Giáp ranh
xã Lương Hòa
|
Giáp ranh
Châu Hòa - Châu Bình
|
1.400
|
|
|
|
|
Thửa 1 tờ
8
|
Thửa 176
tờ 33
|
|
|
|
|
|
|
Thửa 64 tờ
41
|
|
|
|
10
|
Đường
Lương Quới - Châu Hoà (đường ĐH.DK.27) (đường xã)
|
Đường tỉnh
885
|
Giáp ranh
xã Lương Hòa
|
2.160
|
|
|
|
|
Thửa 34 tờ
92
|
Thửa 53 tờ
6
|
|
|
|
|
|
Thửa 35 tờ
92
|
Thửa 144
tờ 6
|
|
|
|
11
|
Đường lộ
Thủ Ngữ (đường ĐH.DK.27) (Đường xã)
|
Đường tỉnh
885
|
Ranh dưới
Trường THCS Lương Quới
|
2.800
|
|
|
|
|
Thửa 53 tờ
92
|
Thửa 62 tờ
91
|
|
|
|
|
|
Thửa 97 tờ
92
|
Thửa 137
tờ 92
|
|
|
|
12
|
Đường lộ
Thủ Ngữ (đường ĐH.DK.27) (Đường xã)
|
Ranh dưới
trường THCS Lương Quới
|
Cầu Thủ
Ngữ
|
1.500
|
|
|
|
|
Thửa 145
tờ 92
|
Thửa 335
tờ 98
|
|
|
|
|
|
Thửa 42 tờ
91
|
Thửa 391
tờ 98
|
|
|
|
13
|
Đường 19/5
(Đường vào UBND xã Châu Bình cũ) (Đường xã ĐX.01)
|
Giáp Đường
tỉnh 883
|
Ngã ba chợ
Châu Bình
|
1.000
|
|
|
|
|
Thửa 24 tờ
53
|
Thửa 46 tờ
44
|
|
|
|
|
|
Thửa 181
tờ 53
|
Thửa 44 tờ
44
|
|
|
|
14
|
Đường Trần
Văn Cuộc (Châu Bình)(đường ĐH.DK.35) (đường xã)
|
Trọn đường
|
|
850
|
|
|
|
|
Thửa 169
tờ 56
|
Thửa 1 tờ
37
|
|
|
|
|
|
Thửa 56 tờ
56
|
Thửa 6 tờ
36
|
|
|
|
15
|
Đường 3
tháng 2 xã Châu Bình (Đường xã ĐX.02)
|
Trọn đường
|
|
750
|
|
|
|
|
Thửa 53 tờ
44
|
Thửa 37 tờ
79
|
|
|
|
|
|
Thửa 89 tờ
42
|
Thửa 151
tờ 74
|
|
|
|
16
|
Đường Lộ
kênh Kỷ Lục (đường ĐH.DK.05) (Đường xã)
|
Giáp Đường
K20
|
Cuối đường
|
1.800
|
|
|
|
|
Thửa 178
tờ 62
|
Thửa 9 tờ
62
|
|
|
|
|
|
Thửa 179
tờ 62
|
Thửa 105
tờ 62
|
|
|
|
17
|
Lộ Trường
Gà (đường liên ấp ĐA.01)
|
Giáp Đường
tỉnh 885
|
Hưng Quới
Tự
|
1.200
|
|
|
|
|
Thửa 164
tờ 85
|
Thửa 284
tờ 85
|
|
|
|
|
|
Thửa 166
tờ 85
|
Thửa 425
tờ 85
|
|
|
|
18
|
Lộ Trại
Cưa (đường ấp ĐA.02)
|
Giáp đường
19/5
|
Giáp xã
Châu Hòa
|
700
|
|
|
|
|
Thửa 84 tờ
38
|
Thửa 19 tờ
38
|
|
|
|
|
|
Thửa 110
tờ 38
|
Thửa 24 tờ
38
|
|
|
|
19
|
Các dãy
phố Chợ Lương Quới
|
Thửa 128
tờ 86
|
Thửa 136
tờ 86
|
2.700
|
|
|
|
|
Thửa 141
tờ 86
|
Thửa 125
tờ 86
|
|
|
|
|
|
Thửa 137
tờ 86
|
Thửa 124
tờ 86
|
|
|
|
|
|
Thửa 101
tờ 86
|
Thửa 119
tờ 86
|
|
|
|
20
|
Các dãy
phố Chợ Châu Phú
|
Thửa 75 tờ
7
|
Thửa 52 tờ
7
|
2.000
|
|
|
|
|
Thửa 132
tờ 7
|
Thửa 36 tờ
7
|
|
|
|
|
|
Thửa 78 tờ
7
|
Thửa 69 tờ
7
|
|
|
|
|
|
Thửa 134
tờ 7
|
Thửa 31 tờ
7
|
|
|
|
21
|
Các dãy
phố Chợ Châu Thới
|
Thửa 358
tờ 20
|
Thửa 357
tờ 20
|
2.000
|
|
|
|
|
Thửa 361
tờ 20
|
Thửa 363
tờ 20
|
|
|
|
22
|
Đường
ĐA.02
|
Thửa 309
tờ 92
|
Thửa 18 tờ
93
|
700
|
|
|
23
|
Đường
ĐA.03
|
Thửa 350
tờ 82
|
Thửa 381
tờ 84
|
700
|
|
|
24
|
Đường
ĐA.04
|
Thửa 484
tờ 85
|
Thửa 94 tờ
89
|
700
|
|
|
25
|
Đường
ĐA.01
|
Thửa 49 tờ
7
|
Thửa 54 tờ
5
|
700
|
|
|
26
|
Đường
ĐA.02
|
Thửa 36 tờ
7
|
Thửa 49 tờ
1
|
700
|
|
|
27
|
Đường
ĐC.03
|
Thửa 28 tờ
7
|
Thửa 12 tờ
1
|
700
|
|
|
28
|
Đường ĐC.05
|
Thửa 446
tờ 20
|
Thửa 112
tờ 30
|
700
|
|
|
29
|
Đường
ĐC.06
|
Thửa 523
tờ 20
|
Thửa 334
tờ 31
|
700
|
|
|
30
|
Đường
ĐA.01
|
Thửa 22 tờ
56
|
Thửa 125
tờ 50
|
700
|
|
|
31
|
Đường
ĐA.02
|
Thửa 110
tờ 38
|
Thửa 24 tờ
38
|
700
|
|
|
32
|
Đường
ĐA.03
|
Thửa 437
tờ 68
|
Thửa 78 tờ
75
|
700
|
|
|
33
|
Đường ĐA.04
|
Thửa 437
tờ 68
|
Thửa 13 tờ
57
|
700
|
|
|
34
|
Các đường
nhựa, đường bê tông còn lại
|
|
|
620
|
|
|
35
|
Đất ở tại
nông thôn còn lại (vị trí 5)
|
|
|
580
|
|
21
|
|
Xã Phước
Long
|
|
|
|
|
|
1
|
Quốc lộ
57C
|
Giáp ranh
Phường An Hội
|
Giáp ranh
xã Tân Hào
|
1.900
|
|
|
|
|
Thửa 582
tờ 4
|
Thửa 77 tờ
49
|
|
|
|
|
|
Thửa 448
tờ 4
|
Thửa 55 tờ
49
|
|
|
|
2
|
Đường bến
phà Hưng Phong - Phước Long (Đoạn thuộc đường huyện)
|
Giáp Quốc
lộ 57C (đường 887)
|
Giáp đường
huyện cặp sông Hàm Luông
|
1.800
|
|
|
|
|
Thửa 52 tờ
5
|
Thửa 409
tờ 8
|
|
|
|
|
|
Thửa 59 tờ
5
|
Thửa 251
tờ 8
|
|
|
|
3
|
Đường bến
phà Hưng Phong - Phước Long (Đoạn thuộc D2-1 và N3 (đường đô thị xã Phước
Long))
|
Giáp đường
huyện cặp sông Hàm Luông
|
Bến phà
Hưng Phong - Phước Long
|
1.500
|
|
|
|
|
Thửa 370
tờ 15
|
Thửa 101
tờ 12
|
|
|
|
|
|
Thửa 141
tờ 15
|
Thửa 330
tờ 15
|
|
|
|
4
|
Đường
huyện cặp sông Hàm Luông (Đường xã)
|
Cầu Kênh
ranh
|
Đường vào
bến phà Hưng Phong
|
1.400
|
|
|
|
|
Thửa 1 tờ
6
|
Thửa 107
tờ 15
|
|
|
|
|
|
Thửa 449
tờ 7
|
Thửa 370
tờ 15
|
|
|
|
5
|
Đường
huyện cặp sông Hàm Luông (Đường xã)
|
Đường vào
bến phà Hưng Phong
|
Giáp ranh
xã Tân Hào
|
1.400
|
|
|
|
|
Thửa 127
tờ 15
|
Thửa 95 tờ
25
|
|
|
|
|
|
Thửa 141
tờ 15
|
|
|
|
|
6
|
Đường Hưng
Phong (Đường xã ĐX.02)
|
Bến phà
Hưng Phong (phía bên xã Hưng Phong)
|
Bến phà
cuối đường
|
1.000
|
|
|
|
|
Thửa 461
tờ 58
|
Thửa 378
tờ 58
|
|
|
|
|
|
Thửa 480
tờ 58
|
Thửa 300
tờ 58
|
|
|
|
7
|
Đường Hưng
Phong (Đường xã ĐX.01)
|
Trùng
đường đê ngăn mặn
|
Trùng
đường đê ngăn mặn
|
1.400
|
|
|
|
|
Thửa 349
tờ 64
|
Thửa 151
tờ 59
|
|
|
|
|
|
Thửa 58 tờ
62
|
Thửa 57 tờ
59
|
|
|
|
|
|
Giáp đường
đê ngăn mặn
|
Giáp đường
đê ngăn mặn
|
|
|
|
|
|
Thửa 350
tờ 64
|
Thửa 120
tờ 66
|
|
|
|
|
|
Thửa 57 tờ
62
|
Thửa 123
tờ 66
|
|
|
|
|
|
Giáp đường
đê ngăn mặn
|
Giáp đường
đê ngăn mặn
|
|
|
|
|
|
Thửa 57 tờ
59
|
Thửa 6 tờ
55
|
|
|
|
|
|
Thửa 157
tờ 59
|
Thửa 3 tờ
56
|
|
|
|
|
|
Trùng
đường đê ngăn mặn
|
Trùng
đường đê ngăn mặn
|
|
|
|
|
|
Thửa 279
tờ 54
|
Thửa 355
tờ 54
|
|
|
|
|
|
Thửa 360
tờ 54
|
Thửa 354
tờ 54
|
|
|
|
|
|
Giáp đường
đê ngăn mặn
|
Cuối cồn
Hưng Phong
|
|
|
|
|
|
Thửa 364
tờ 54
|
Thửa 136
tờ 51
|
|
|
|
|
|
Thửa 363
tờ 54
|
Thửa 137
tờ 51
|
|
|
|
8
|
Đoạn
(đường xã ĐX.01)
|
Giáp Đường
đê ngăn mặn
|
Cuối cồn
Hưng Phong
|
1.300
|
|
|
|
|
Thửa 2 tờ
67
|
Thửa 137
tờ 51
|
|
|
|
|
|
Thửa178 tờ
66
|
Thửa 136
tờ 51
|
|
|
|
9
|
Đường vào
UBND xã Phước Long (đường D2-2) (đường xã)
|
Giáp đường
huyện cặp sông Hàm Luông
|
Bến phà cũ
Phước Long - Hưng Phong
|
2.000
|
|
|
|
|
Thửa 40 tờ
13
|
Thửa 8 tờ
13
|
|
|
|
|
|
Thửa 41 tờ
14
|
Thửa 11 tờ
13
|
|
|
|
10
|
Đường
Giồng Mén (đường xã ĐX.02)
|
Giáp ranh
xã Tân Hào
|
Giáp sông
Cù U
|
1.200
|
|
|
|
|
Thửa 41 tờ
45
|
Thửa 266
tờ 39
|
|
|
|
|
|
Thửa 47 tờ
45
|
Thửa 255
tờ 39
|
|
|
|
11
|
Các dãy
phố Chợ Bến Tranh
|
Thửa 66 tờ
13
|
Thửa 57 tờ
13
|
2.500
|
|
|
|
|
Thửa 92 tờ
13
|
Thửa 119
tờ 13
|
|
|
|
|
|
Thửa 104
tờ 13
|
Thửa 111
tờ 13
|
|
|
|
12
|
Các dãy
phố Chợ Linh Phụng
|
Thửa 415
tờ 15
|
Thửa 421
tờ 15
|
2.500
|
|
|
13
|
Các dãy
phố Chợ Hưng Phong
|
Thửa 80 tờ
10
|
Thửa 93 tờ
10
|
1.500
|
|
|
|
|
Thửa 101
tờ 10
|
Thửa 115
tờ 10
|
|
|
|
|
|
Thửa 94 tờ
10
|
Thửa 100
tờ 10
|
|
|
|
14
|
Đường Đê
bao ven sông Hàm Luông (Đoạn xã Phước Long)
|
|
|
800
|
|
|
|
|
Thửa 13 tờ
13
|
Thửa 172
tờ 20
|
|
|
|
|
|
Thửa 14 tờ
13
|
Thửa 180
tờ 21
|
|
|
|
15
|
Đường
ĐX.01 (Long Điền)
|
Quốc lộ
57C
|
Giáp ranh
xã Lương Phú
|
700
|
|
|
|
|
Thửa 183
tờ 5
|
Thửa 22 tờ
5
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
16
|
Đường
ĐX.02 (Mỹ Quới)
|
Quốc lộ
57C
|
Giáp Đường
huyện cặp sông Hàm Luông
|
700
|
|
|
|
|
Thửa 106
tờ 11
|
Thửa 48 tờ
21
|
|
|
|
|
|
Thửa 14 tờ
11
|
Thửa 165
tờ 21
|
|
|
|
17
|
Đường lộ
chính ấp Linh Qui
|
Cầu U
|
Trường học
Ấp 6
|
700
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
18
|
Đường
ĐA.06 (ấp Linh Qui)
|
Đường liên
ấp 5-6 (Trường học Ấp 6)
|
Đường liên
ấp 5-6
|
720
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
19
|
Đường
ĐA.08 (ấp Linh Qui)
|
Đường lộ
chính ấp Linh Qui
|
Cầu Dây
|
650
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
20
|
Các đường
nhựa, đường bê tông còn lại
|
|
|
620
|
|
|
21
|
Đất ở tại
nông thôn còn lại (vị trí 5)
|
|
|
580
|
|
22
|
|
Xã Tân Hào
|
|
|
|
|
|
1
|
Quốc lộ
57C
|
Giáp ranh
xã Phước Long
|
Hết ranh
ngã ba Tư Khối
|
1.900
|
|
|
|
|
Thửa 309
tờ 7
|
Thửa 258
tờ 7
|
|
|
|
|
|
Thửa 1 tờ
28
|
Thửa 79 tờ
29
|
|
|
|
2
|
Quốc lộ
57C
|
Hết ranh
ngã ba Tư Khối
|
Cầu Lương
Ngang
|
2.500
|
|
|
|
|
Thửa 307
tờ 7
|
Thửa 161
tờ 16
|
|
|
|
|
|
Thửa 4 tờ
33
|
Thửa 436
tờ 16
|
|
|
|
3
|
Quốc lộ
57C
|
Cầu Lương
Ngang
|
Giáp ranh
xã Hưng Nhượng
|
1.900
|
|
|
|
|
Thửa 197
tờ 16
|
Thửa 183
tờ 20
|
|
|
|
|
|
Thửa 178
tờ 16
|
Thửa 144
tờ 23
|
|
|
|
4
|
ĐH.11
(đường huyện 11)
|
Giáp ranh
xã Hưng Nhượng
|
Cầu Lộ
Quẹo
|
2.000
|
|
|
|
|
Rạch
|
Thửa 63 tờ
13
|
|
|
|
|
|
Thửa 191
tờ 13
|
Thửa 168
tờ 13
|
|
|
|
5
|
ĐH.11
(đường huyện 11)
|
Cầu Lộ
Quẹo
|
Giáp Quốc
lộ 57C
|
2.800
|
|
|
|
|
Thửa 108
tờ 10
|
Thửa 49 tờ
15
|
|
|
|
|
|
Thửa 114
tờ 10
|
Thửa 150
tờ 15
|
|
|
|
6
|
ĐH.11
(đường huyện 11)
|
Giáp ranh
ngã ba Tư Khối - QL57C
|
Ranh trên
ngã ba đường đi Hưng Lễ
|
1.800
|
|
|
|
|
Thửa 15 tờ
33
|
Thửa 39 tờ
79
|
|
|
|
|
|
Thửa 381
tờ 33
|
Thửa 57 tờ
79
|
|
|
|
7
|
Đường
huyện Cặp sông Hàm Luông (Đoạn ĐX.30)
|
Giáp ranh
xã Phước Long
|
Cống Chín
Tùng
|
1.200
|
|
|
|
|
Thửa 74 tờ
64
|
Thửa 482
tờ 76
|
|
|
|
|
|
Thửa 243
tờ 64
|
Thửa 45 tờ
76
|
|
|
|
8
|
Đường
huyện Cặp sông Hàm Luông (Đoạn ĐX.30)
|
Cống Chín
Tùng
|
Cầu 1A
|
1.400
|
|
|
|
|
Thửa 421
tờ 76
|
Thửa 93 tờ
78
|
|
|
|
|
|
Thửa 62 tờ
76
|
Thửa 336
tờ 79
|
|
|
|
9
|
Đường
huyện Cặp sông Hàm Luông (Đoạn ĐX.30)
|
Cầu 1A
|
Giáp ranh
xã Hưng Nhượng
|
1.260
|
|
|
|
|
Thửa 10 tờ
79
|
Thửa 332
tờ 85
|
|
|
|
|
|
Thửa 285
tờ 79
|
Thửa 343
tờ 85
|
|
|
|
10
|
Đường vào
Cầu Đình (Thạnh Phú Đông) (đường ấp ĐC.03)
|
Chợ Cái
Mít
|
Cầu Đình
|
1.300
|
|
|
|
|
Thửa 67 tờ
79
|
Thửa 114
tờ 79
|
|
|
|
|
|
Thửa 71 tờ
79
|
Thửa 123
tờ 79
|
|
|
|
11
|
Đường vào
Cầu Đình (Thạnh Phú Đông) (đường ấp ĐC.03)
|
Cầu Đình
|
Sông Hàm
Luông
|
1.000
|
|
|
|
|
Thửa 231
tờ 76
|
Thửa 65 tờ
83
|
|
|
|
|
|
Thửa 250
tờ 76
|
Thửa 530
tờ 83
|
|
|
|
12
|
Đường vào
UBND xã Tân Hào (Đoạn đường huyện ĐH.DK.33 (đường xã))
|
Giáp đường
huyện 11
|
Giáp ranh
xã Phước Long
|
1.300
|
|
|
|
|
Thửa 33 tờ
9
|
Thửa 5 tờ
3
|
|
|
|
|
|
Thửa 40 tờ
12
|
Thửa 199
tờ 3
|
|
|
|
13
|
Đường
Giồng Mén (đường xã ĐX.02)
|
Giáp đường
huyện 11
|
Giáp ranh
xã Phước Long
|
1.200
|
|
|
|
|
Thửa 136
tờ 10
|
Thửa 10 tờ
4
|
|
|
|
|
|
Thửa 290
tờ 10
|
Thửa 19 tờ
4
|
|
|
|
14
|
Đường
Giồng Thủ (đường xã ĐX.01)
|
Giáp đường
huyện 11
|
Giáp Quốc
lộ 57C
|
1.000
|
|
|
|
|
Thửa 459
tờ 10
|
Thửa 370
tờ 16
|
|
|
|
|
|
Thửa 167
tờ 10
|
Thửa 367
tờ 16
|
|
|
|
15
|
Các dãy
phố Chợ Hương Điểm
|
|
|
2.700
|
|
|
|
|
Thửa 130
tờ 9
|
Thửa 37 tờ
9
|
|
|
|
|
|
Thửa 33 tờ
9
|
Thửa 9 tờ 9
|
|
|
|
16
|
Các dãy
phố Chợ Cái Mít
|
|
|
2.000
|
|
|
|
|
Thửa 38 tờ
19
|
Thửa 64 tờ
19
|
|
|
|
|
|
Thửa 56 tờ
19
|
Thửa 96 tờ
19
|
|
|
|
17
|
Đường
ĐX.01 (đường Tân Lợi Thạnh - Phước Long)
|
Giáp Đường
huyện 11
|
Giáp ranh
xã Phước Long
|
750
|
|
|
|
|
Thửa 60 tờ
42
|
Thửa 6 tờ
30
|
|
|
|
|
|
Thửa 59 tờ
42
|
Thửa 2 tờ
30
|
|
|
|
18
|
Đường
ĐX.02 (đường Tân Lợi Thạnh - Hưng Lễ)
|
Giáp Đường
huyện 11
|
Giáp ranh
xã Hưng Nhượng
|
750
|
|
|
|
|
Thửa 29,
tờ 56
|
Thửa 25 tờ
60
|
|
|
|
|
|
Thửa 3, tờ
56
|
Thửa 30 tờ
60
|
|
|
|
19
|
Đường
ĐX.03 (Giồng Tre Quạ)
|
|
|
750
|
|
|
|
|
Thửa 369,
tờ 19
|
Thửa 197
tờ 24
|
|
|
|
|
|
Thửa 91,
tờ 19
|
Thửa 193
tờ 24
|
|
|
|
20
|
Đường
ĐA.02 (Ngã ba Bảy Hồng) Đoạn 1
|
Thửa 201,
tờ 50
|
Thửa 65,
tờ 36
|
700
|
|
|
|
|
Thửa 201,
tờ 50
|
Thửa 65,
tờ 36
|
|
|
|
|
|
Thửa 43,
tờ 50
|
Thửa 54,
tờ 36
|
|
|
|
21
|
Đường
ĐA.07 (Ngã ba Bảy Hồng) Đoạn 2
|
|
|
700
|
|
|
|
|
Thửa 49,
tờ 36
|
Thửa 18,
tờ 34
|
|
|
|
|
|
Thửa 40,
tờ 36
|
Thửa 20,
tờ 34
|
|
|
|
22
|
Đường ấp
Miếu Điền đi Cầu Tiệm
|
Giáp Đường
ĐA.03
|
Giáp Đường
ĐA.04
|
700
|
|
|
|
|
Thửa 44,
tờ 42
|
Thửa 236
tờ 52
|
|
|
|
|
|
Thửa 55,
tờ 42
|
Thửa 395
tờ 52
|
|
|
|
23
|
Đường
ĐA.08 (đường liên ấp Giồng Chủ - Giồng Lực)
|
|
|
700
|
|
|
|
|
Thửa 19,
tờ 50
|
Thửa 94 tờ
52
|
|
|
|
|
|
Thửa 45,
tờ 50
|
Thửa 94 tờ
52
|
|
|
|
24
|
Các đường
nhựa, đường bê tông còn lại
|
|
|
620
|
|
|
25
|
Đất ở tại
nông thôn còn lại (vị trí 5)
|
|
|
580
|
|
23
|
|
Xã Hưng
Nhượng
|
|
|
|
|
|
1
|
Quốc lộ
57C
|
Giáp ranh
xã Tân Hào
|
Ranh dưới
ngã ba Sơn Đốc
|
1.700
|
|
|
|
|
Thửa 162
tờ 58
|
Thửa 45 tờ
21
|
|
|
|
|
|
Thửa 01 tờ
69
|
Thửa 115
tờ 21
|
|
|
|
2
|
Quốc lộ
57C
|
Ranh dưới
ngã ba Sơn Đốc
|
Giáp ranh
xã An Ngãi Trung
|
1.700
|
|
|
|
|
Thửa 34 tờ
21
|
Thửa 61 tờ
32
|
|
|
|
|
|
Thửa 46 tờ
21
|
Thửa 76 tờ
32
|
|
|
|
3
|
Đường
huyện 10
|
Giáp ranh
xã Giồng Trôm
|
Ranh trên
ngã tư Giồng Trường
|
2.600
|
|
|
|
|
Thửa 9 tờ
55
|
Thửa 12 tờ
66
|
|
|
|
|
|
Thửa 46 tờ
55
|
Thửa 19 tờ
66
|
|
|
|
4
|
Đường
huyện 10
|
Ranh trên
ngã tư Giồng Trường
|
Ranh dưới
ngã ba Sơn Đốc
|
2.100
|
|
|
|
|
Thửa 208
tờ 66
|
Thửa 108
tờ 21
|
|
|
|
|
|
Thửa 30 tờ
66
|
Thửa 138
tờ 21
|
|
|
|
5
|
ĐH.11
(đường huyện 11)
|
Ngã ba
Bình Thành
|
Cầu Lộ
Quẹo
|
1.800
|
|
|
|
|
Thửa 159
tờ 45
|
Thửa 256
tờ 43
|
|
|
|
|
|
Thửa 330
tờ 45
|
Thửa 258
tờ 43
|
|
|
|
6
|
Đường
huyện cặp sông Hàm Luông (ĐH.DK30)
|
Cầu Việt
Sử
|
Chợ Hưng
Lễ
|
1.100
|
|
|
|
|
Thửa 249
tờ 88
|
Thửa 168
tờ 98
|
|
|
|
|
|
Thửa 7 tờ
88
|
Thửa 132
tờ 98
|
|
|
|
7
|
Đường
huyện cặp sông Hàm Luông (ĐX.01)
|
Chợ Hưng
Lễ
|
Cầu Hiệp
Hưng
|
1.100
|
|
|
|
|
Thửa 66 tờ
98
|
Thửa 131
tờ 94
|
|
|
|
|
|
Thửa 169
tờ 98
|
Thửa 64 tờ
94
|
|
|
|
8
|
Đường
Trương Vĩnh Trọng
|
Cầu Cống
Cây Da
|
Quốc lộ
57C
|
1.600
|
|
|
|
|
Thửa 238
tờ 67
|
Thửa 61 tờ
32
|
|
|
|
|
|
Thửa 382 tờ
67
|
Thửa 52 tờ
32
|
|
|
|
9
|
Đường vào
UBND xã Hưng Nhượng (đường xã ĐX.02)
|
Giáp đường
Hưng Nhượng - Hưng Lễ
|
Cầu Bà
Trầm
|
1.500
|
|
|
|
|
Thửa 168
tờ 20
|
Thửa 14 tờ
18
|
|
|
|
|
|
Thửa 219
tờ 20
|
Thửa 20 tờ
18
|
|
|
|
10
|
Đường vào
UBND xã Hưng Nhượng (đường xã ĐX.02)
|
Cầu Bà
Trầm
|
Cầu La Mã
|
900
|
|
|
|
|
Thửa 16 tờ
18
|
Thửa 4 tờ
16
|
|
|
|
|
|
Thửa 236
tờ 18
|
Thửa 26 tờ
16
|
|
|
|
11
|
Đường Hưng
Nhượng - Hưng Lễ (đường xã ĐX.01)
|
Quốc lộ
57C
|
Cầu Hiệp
Hưng
|
1.000
|
|
|
|
|
Thửa 8 tờ
20
|
Thửa 185
tờ 33
|
|
|
|
|
|
Thửa 26 tờ
20
|
Thửa 186
tờ 33
|
|
|
|
12
|
Đường
Giồng Trường (đường xã ĐX.01)
|
Giáp ĐH.10
|
Giáp ĐH.11
|
1.000
|
|
|
|
|
Thửa 12 tờ
66
|
Thửa 307
tờ 52
|
|
|
|
|
|
Thửa 11 tờ
66
|
Thửa 216
tờ 53
|
|
|
|
13
|
Các dãy
phố Chợ Hưng Nhượng
|
Thửa 94 tờ
20
|
Thửa 254
tờ 18
|
1.800
|
|
|
|
|
Thửa 92 tờ
20
|
Thửa 212
tờ 18
|
|
|
|
14
|
Các dãy
phố Chợ Hưng Lễ
|
Thửa 85 tờ
98
|
Thửa 148
tờ 98
|
900
|
|
|
|
|
Thửa 106
tờ 98
|
Thửa 125
tờ 98
|
|
|
|
15
|
Các dãy
phố Chợ Tân Thanh
|
Thửa 165
tờ 53
|
Thửa 136
tờ 53
|
900
|
|
|
|
|
Thửa 121
tờ 53
|
Thửa 108
tờ 53
|
|
|
|
|
|
Thửa 109
tờ 53
|
Thửa 116
tờ 53
|
|
|
|
16
|
Đường
ĐX.02 (Đường Giồng Khuê)
|
Giáp Đường
huyện 11
|
Quốc lộ
57C
|
1.000
|
|
|
|
|
Thửa 198
tờ 53
|
Thửa 66 tờ
72
|
|
|
|
|
|
Rạch
|
Thửa 70 tờ
72
|
|
|
|
17
|
Đường ĐA
07
|
Giáp Đường
huyện 11
|
Đường
ĐX.02 (Đường Giồng Khuê)
|
700
|
|
|
|
|
Thửa 182
tờ 53
|
Thửa 193
tờ 61
|
|
|
|
|
|
Thửa 198
tờ 53
|
Thửa 39 tờ
61
|
|
|
|
18
|
Đường
ĐX.03 (ấp Tân Phước - ấp Tân Bình)
|
Ấp Tân Phước
|
Ấp Tân
Bình
|
700
|
|
|
|
|
Thửa 60 tờ
56
|
Thửa 250
tờ 73
|
|
|
|
19
|
Đường
ĐX.03 (ấp Hưng Lễ - ấp Bàu Lò)
|
Đường
huyện cặp sông Hàm Luông (ĐX.01)
|
Cầu Liên
xã Hưng Nhượng - Tân Hào
|
700
|
|
|
|
|
Thửa 39 tờ
94
|
Thửa 45 tờ
86
|
|
|
|
|
|
Thửa 55 tờ
94
|
Thửa 44 tờ
86
|
|
|
|
20
|
Đường ĐX.04
(Kênh Mới)
|
Quốc lộ
57C
|
Sông Cầu
Đập
|
700
|
|
|
|
|
Thửa 290
tờ 24
|
Thửa 89 tờ
31
|
|
|
|
|
|
Thửa 306
tờ 24
|
Thửa 111
tờ 31
|
|
|
|
21
|
Đường
ĐX.04
|
Đường
ĐC.05
|
|
700
|
|
|
|
|
Thửa 135
tờ 96
|
Thửa 359
tờ 101
|
|
|
|
|
|
Thửa 124
tờ 96
|
Thửa 171
tờ 101
|
|
|
|
22
|
Đường
ĐX.05
|
|
Giáp ranh
xã Tân Hào
|
700
|
|
|
|
|
Thửa 449
tờ 92
|
Thửa 273
tờ 88
|
|
|
|
|
|
Thửa 297
tờ 92
|
Thửa 68 tờ
88
|
|
|
|
23
|
Đường
ĐX.06
|
|
Giáp ranh
xã An Hiệp
|
700
|
|
|
|
|
Thửa 360
tờ 101
|
Thửa 25 tờ
105
|
|
|
|
|
|
Thửa 252
tờ 101
|
Thửa 21 tờ
105
|
|
|
|
24
|
Đường Lộ
Miễu ấp Tân Phước
|
Ngã tư
Giồng Trường
|
Giáp đường
Trương Vĩnh Trọng
|
700
|
|
|
|
|
Thửa 30 tờ
66
|
Thửa 146
tờ 76
|
|
|
|
25
|
Đường
ĐA.01
|
Giáp đường
Hương Lộ 11
|
Giáp đường
Hương Lộ 11
|
700
|
|
|
|
|
Thửa 234
tờ 53
|
Thửa 87 tờ
43
|
|
|
|
|
|
Thửa 68 tờ
53
|
Thửa 92 tờ
43
|
|
|
|
26
|
Đường
ĐA.01 (Cầu Miễu)
|
Đường Hưng
Nhượng-Hưng Lễ
|
Sông Cầu
Đập
|
700
|
|
|
|
|
Thửa 143
tờ 29
|
Thửa 275
tờ 30
|
|
|
|
|
|
Thửa 152
tờ 29
|
Thửa 274
tờ 30
|
|
|
|
27
|
Đường
ĐA.06 (Liên ấp 2-5-6)
|
Cầu chợ
Sơn Đốc
|
|
700
|
|
|
|
|
Thửa 106
tờ 18
|
Thửa 93 tờ
29
|
|
|
|
|
|
Thửa 1121
tờ 18
|
Thửa 108
tờ 29
|
|
|
|
28
|
Đường
ĐC.01
|
Đường
huyện cặp sông Hàm Luông (ĐH.DK30)
|
Giáp Đường
ĐX.03
|
700
|
|
|
|
|
Thửa 64 tờ
89
|
Thửa 237
tờ 86
|
|
|
|
|
|
Thửa 73 tờ
89
|
Thửa 326
tờ 86
|
|
|
|
29
|
Đường
ĐC.02
|
Đường
huyện cặp sông Hàm Luông (ĐH.DK30)
|
Giáp Đường
ĐX.03
|
700
|
|
|
|
|
Thửa 11 tờ
92
|
Thửa 89 tờ
90
|
|
|
|
|
|
Thửa 396
tờ 92
|
Thửa 106
tờ 90
|
|
|
|
30
|
Đường
ĐC.03
|
Giáp Đường
ĐX.03
|
Sông Miếu
Ông
|
700
|
|
|
|
|
Thửa 69 tờ
90
|
Thửa 12 tờ
90
|
|
|
|
|
|
Thửa 79 tờ
90
|
Thửa 30 tờ
90
|
|
|
|
31
|
Đường
ĐC.04 (Kênh 9B)
|
Quốc lộ
57C
|
|
700
|
|
|
|
|
Thửa 253
tờ 24
|
Thửa 3 tờ
13
|
|
|
|
32
|
Đường
ĐC.05
|
Giáp Đường
ĐX.04
|
Rạch Lòng
Ống
|
700
|
|
|
|
|
Thửa 373
tờ 96
|
Thửa 23 tờ
97
|
|
|
|
33
|
Đường
ĐC.06
|
Rạch Tân
Hưng
|
Rạch Lòng
Ống
|
700
|
|
|
|
|
Thửa 98 tờ
94
|
Thửa 255
tờ 97
|
|
|
|
|
|
Thửa 100
tờ 94
|
Thửa 20 tờ
97
|
|
|
|
34
|
Nhánh
ĐC.06
|
Giáp Đường
ĐC.06
|
Giáp ranh
xã An Hiệp
|
700
|
|
|
|
|
Thửa 34 tờ
99
|
Thửa 203
tờ 99
|
|
|
|
|
|
Thửa 290
tờ 99
|
Thửa 385
tờ 99
|
|
|
|
35
|
Các đường
nhựa, đường bê tông còn lại
|
|
|
620
|
|
|
36
|
Đất ở tại
nông thôn còn lại (vị trí 5)
|
|
|
580
|
|
24
|
|
Xã Bình
Đại
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường Bà
Nhựt
|
Quốc lộ
57B
|
Đường
Nguyễn Thị Định
|
3.700
|
|
|
2
|
Đường
Nguyễn Đình Chiểu nối dài đến giáp ranh xã Đại Hòa Lộc
|
Quốc lộ
57B
|
Giáp xã
Đại Hoà Lộc
|
6.630
|
|
|
3
|
Đường Đồng
Khởi
|
Quốc lộ
57B
|
Công ty CP
Thuỷ sản
|
6.630
|
|
|
4
|
Đường
Nguyễn Thị Định
|
Giáp đường
Bà Nhựt
|
Đ. Nguyễn
Đình Chiểu
|
4.000
|
|
|
5
|
Đường 30
tháng 4
|
Giáp đường
Lê Hoàng Chiếu
|
Đ. Nguyễn
Đình Chiểu
|
9.200
|
|
|
6
|
Đường Trần
Ngọc Giải
|
Giáp QL
57B - nhà ông Khiết
|
Giáp đường
30 tháng 4 - nhà may Lê Bôi
|
6.900
|
|
|
7
|
Đường Trần
Hoàn Vũ
|
Giáp QL
57B - quán phở Thuý An
|
Giáp đường
30 tháng 4 - Đài Truyền thanh huyện
|
6.900
|
|
|
8
|
Đường Cách
mạng tháng 8
|
Giáp QL
57B
|
Giáp đường
30 tháng 4
|
11.100
|
|
|
9
|
Đường 3
tháng 2
|
Giáp đường
30 tháng 4
|
Quốc lộ
57B
|
11.500
|
|
|
10
|
Đường
Huỳnh Tấn Phát
|
Giáp QL
57B
|
Giáp đường
Nguyễn Thị Định
|
2.700
|
|
|
11
|
Đường 268
|
Giáp QL
57B
|
Giáp cầu
chợ Bình Đại
|
4.900
|
|
|
12
|
Khu dân cư
chợ thực phẩm
|
Giáp đường
268
|
Giáp kênh
chợ
|
3.800
|
|
|
13
|
Đường Lê
Phát Dân
|
Giáp QL
57B - Hiệu thuốc huyện
|
Giáp Bình
Thắng
|
6.100
|
|
|
14
|
Đường Bà
Khoai
|
Giáp đường
30 tháng 4
|
Giáp đường
Nguyễn Thị Định
|
3.800
|
|
|
15
|
Đường
Trịnh Viết Bàng
|
Giáp đường
30 tháng 4 - Ngân hàng Công thương cũ
|
Giáp đường
Nguyễn Thị Định - quán Hồng Phước 1
|
3.100
|
|
|
16
|
Đường Võ
Thị Phò
|
Giáp đường
Nguyễn Đình Chiểu
|
Giáp QL
57B (cống Soài Bọng)
|
2.300
|
|
|
17
|
Đường Mậu
Thân
|
Giáp đường
Bùi Sĩ Hùng
|
Giáp đường
Nguyễn Đình Chiểu - cổng văn hoá Bình Hoà
|
3.000
|
|
|
18
|
Đường Lê
Hoàng Chiếu
|
Giáp QL
57B- nhà bảy Thảo
|
Giáp đường
Mậu Thân - chùa Đông Phước
|
5.000
|
|
|
19
|
Đường Lê
Hoàng Chiếu nối dài
|
Chùa Đông
Phước
|
Đường
huyện 15
|
1.260
|
|
|
20
|
Đường Bùi
Sĩ Hùng
|
Giáp QL
57B - ngã ba nhà Ba Sắt
|
Giáp đường
Mậu Thân
|
2.450
|
|
|
21
|
Đường Bình
Thới (QL 57B)
|
giáp xã
Thạnh Trị
|
Khách sạn
Mỹ Tiên
|
1.120
|
|
|
22
|
Đường Bình
Thới (QL 57B)
|
Khách sạn
Mỹ Tiên
|
Vòng xoay
Bến Đình
|
2.900
|
|
|
23
|
Đường Bình
Thới (QL 57B)
|
Vòng xoay
Bến Đình
|
Đường Bùi
Sĩ Hùng
|
3.500
|
|
|
24
|
Quốc lộ
57B
|
Đường Bùi
Sĩ Hùng
|
Đường Đồng
Khởi
|
10.400
|
|
|
25
|
Quốc lộ
57B
|
Đường Đồng
Khởi
|
Đường
Nguyễn Đình Chiểu
|
17.900
|
|
|
26
|
Quốc lộ
57B
|
Đường
Nguyễn Đình Chiểu
|
Giáp khu
phố 1, 3 ấp Bình Chiến
|
9.400
|
|
|
27
|
Quốc lộ
57B
|
Giáp khu
phố 1, 3 ấp Bình Chiến
|
Cống Soài
Bọng
|
6.200
|
|
|
28
|
Quốc lộ
57B
|
Cống Soài
Bọng
|
Cầu 30
tháng 4
|
2.900
|
|
|
29
|
Đường ĐT
881
|
Quốc lộ
57B
|
giáp xã
Thạnh Trị
|
1.120
|
|
|
30
|
Đường ĐH
08
|
Quốc lộ
57B
|
giáp đường
Mậu Thân
|
980
|
|
|
31
|
Đường ĐH
07
|
Vòng xoay
Bến Đình
|
giáp xã
Thạnh Trị
|
980
|
|
|
32
|
Đường ĐH
06 (lộ Cầu Tàu)
|
Vòng xoay
Bến Đình
|
Bến phà
Bình Tân
|
1.200
|
|
|
33
|
Đường Bình
Thắng
|
Giáp Cầu
Chợ
|
Công ty
Thủy sản cũ
|
3.700
|
|
|
34
|
Hai bên
đường khu vực cảng cá
|
Đường Đồng
Khởi
|
Giáp cầu
Bà Nhựt
|
4.200
|
|
|
35
|
Đường lộ
xã Bình Thắng
|
Giáp đường
Đồng Khởi - Trụ sở UBND xã
|
Giáp đường
Bình Thắng
|
3.500
|
|
|
36
|
Đường Nhà
Thờ (ĐX02)
|
Quốc lộ
57B
|
giáp xã
Thạnh Phước
|
840
|
|
|
37
|
Đường ĐX08
|
Giáp đường
ĐH 08
|
Giáp đường
Mậu Thân
|
840
|
|
|
38
|
Đường Đê
Biển ( đoạn 1)
|
Giáp cầu
Bà Nhựt
|
Bến phà
Bình Tân
|
4.200
|
|
|
39
|
Đường Đê
Biển ( đoạn 2)
|
Bến phà
Bình Tân
|
đến giáp
xã Thạnh Trị
|
4.200
|
|
|
40
|
Đường ấp 1
|
Giáp thị
trấn Bình Đại
|
Bến đò ấp
1
|
3.700
|
|
|
41
|
Chợ Bình
Thới
|
- Thửa 816
tờ 81
|
- Thửa 71
tờ 81
|
1.200
|
|
|
42
|
Các đường
nhựa, đường bê tông còn lại
|
|
|
770
|
|
|
43
|
Đất ở tại
nông thôn còn lại (vị trí 5)
|
|
|
700
|
|
25
|
|
Xã Phú
Thuận
|
|
|
|
|
|
1
|
Quốc lộ
57B
|
nhà máy
nước
|
chi cục
BVTV
|
930
|
|
|
2
|
Đường cảng
từ Giao Long đến khu công nghiệp Phú Thuận (ĐT.DK.07)
|
Giao Long
|
khu công
nghiệp Phú Thuận
|
930
|
|
|
3
|
Đường Bắc
Nam phục vụ khu công nghiệp Phú Thuận và Cụm công nghiệp Phong Nẫm (ĐT.DK.08)
|
QL57B (xã
Phú Thuận)
|
Lộ Đê Tây
(xã Châu Hưng)
|
930
|
|
|
4
|
Đường ĐH
07
|
giáp xã
Lộc Thuận
|
DT.DK 07
|
810
|
|
|
5
|
Đường vào
UBND xã Phú Thuận
|
Quốc lộ 57
|
ĐH 07
|
700
|
|
|
6
|
Đường vào
UBND xã Long Định cũ
|
Quốc lộ 57
|
UBND xã
Long Định cũ
|
700
|
|
|
7
|
Đường
trung tâm xã Tam Hiệp
|
Thửa 26 tờ
61
|
Thửa 6 tờ
43
|
700
|
|
|
8
|
Đê bao cồn
Tam Hiệp
|
Trọn đê
|
|
700
|
|
|
9
|
Chợ Long
Định
|
Thửa 40 tờ
24
|
Thửa 302
tờ 24
|
1.200
|
|
|
10
|
Chợ Tam
Hiệp
|
Thửa 88 tờ
50
|
Thửa 144
tờ 50
|
1.200
|
|
|
11
|
Chợ Phú
Thuận - ĐH.07
|
Thửa 71 tờ
2
|
Thửa 73 tờ
2
|
3.100
|
|
|
12
|
Chợ Phú
Thuận - Đường vào UBND xã
|
Thửa 76 tờ
2
|
Thửa 85 tờ
2
|
3.100
|
|
|
13
|
Chợ Phú
Thuận - Hai bên dãy phố chợ
|
Thửa 116
tờ 2
|
Thửa 120
tờ 2
|
3.100
|
|
|
14
|
Khu Tái
định cư Phú Thuận - Đối với nền tái định cư thuộc nhóm đường N3, N4, N6, N10,
N11, N12, Đ2, Đ5
|
Toàn khu
vực
|
|
3.600
|
|
|
15
|
Khu Tái
định cư Phú Thuận - Đối với nền tái định cư thuộc nhóm đường N2, N9, N13
|
Toàn khu
vực
|
|
3.600
|
|
|
16
|
Khu Tái
định cư Phú Thuận - Đối với nền tái định cư thuộc nhóm đường N1, Đ1, Đ9
|
Toàn khu
vực
|
|
3.700
|
|
|
17
|
Khu Tái
định cư Phú Thuận - Đối với nền tái định cư thuộc nhóm đường N14
|
Toàn khu
vực
|
|
6.600
|
|
|
18
|
Khu Tái
định cư Phú Thuận - Đối với nền tái định cư thuộc nhóm có vị trí thuận lợi
(gần trường học, công viên, y tế và các nền góc.
|
Toàn khu
vực
|
|
3.500
|
|
|
19
|
Các đường
nhựa, đường bê tông còn lại
|
|
|
640
|
|
|
20
|
Đất ở tại
nông thôn còn lại (vị trí 5)
|
|
|
580
|
|
26
|
|
Xã Lộc
Thuận
|
|
|
|
|
|
1
|
Quốc lộ
57B
|
Từ xã Châu
Hưng, Phú Thuận
|
Giáp với
xã Thạnh trị
|
930
|
|
|
2
|
Đường ĐH
07 xã Lộc Thuận cũ
|
Từ cầu 7
Sang
|
Đến giáp
với xã Phú Vang Cũ
|
810
|
|
|
3
|
Đường Đê
Tây
|
Từ xã Châu
Hưng
|
Giáp xã
Thạnh Trị
|
700
|
|
|
4
|
Đường Đê
Sông Tiền
|
Từ xã
Thạnh Trị
|
Giáp xã
Phú Thuận
|
700
|
|
|
5
|
Đường lộ
19 xã Vang Quới Tây cũ
|
Từ Quốc lộ
57 B
|
Giáp với
ĐH 07
|
700
|
|
|
6
|
Đường lộ
18 cặp bờ kênh Vinh Điền xã Vang Quới Tây cũ
|
Từ xã Châu
Hưng
|
Giáp với
Đê sông Tiền
|
700
|
|
|
7
|
Đường vào
trung tâm xã Vang Quới Đông cũ
|
Từ Quốc lộ
57 B
|
Giáp với
lộ ĐH 07
|
700
|
|
|
8
|
Đường vào
Trung tâm xã Vang Quới Tây cũ
|
Từ xã Châu
Hưng
|
Giáp với
Đê sông Tiền
|
700
|
|
|
9
|
Đường vào
trung tâm xã
|
Từ Quốc lộ
57 B
|
Đê Sông
Tiền
|
1.430
|
|
|
10
|
Đường Xóm
Đùi
|
Từ Quốc lộ
57 B
|
Giáp với
đường Trung tâm xã
|
1.430
|
|
|
11
|
Đường Cái
Muồng
|
Từ Quốc lộ
57 B
|
Giáp với
Đê Tây
|
920
|
|
|
12
|
Đường Cầu
Chùa
|
Đường trung
tâm xã
|
Giáp đường
Trung tâm xã Phú Vang cũ
|
860
|
|
|
13
|
Chợ Vang
Quới Đông - ĐH.07
|
khu vực
chợ ven hai bên đường
|
khu vực
chợ ven hai bên đường
|
1.220
|
|
|
14
|
Chợ Vang
Quới Đông - Đường Cây Dương
|
khu vực
chợ ven hai bên đường
|
khu vực
chợ ven hai bên đường
|
1.220
|
|
|
15
|
Chợ Vang
Quới Tây - Hai bên ĐH- 07
|
khu vực
chợ ven hai bên đường
|
khu vực
chợ ven hai bên đường
|
2.300
|
|
|
16
|
Chợ Vang
Quới Tây - Hai bên Đ.Bến Giồng
|
khu vực
chợ ven hai bên đường
|
khu vực
chợ ven hai bên đường
|
2.300
|
|
|
17
|
Chợ Vang
Quới Tây - Khu dân cư tiếp giáp với chợ
|
khu vực
dân cư giáp trung tâm chợ
|
khu vực
dân cư giáp trung tâm chợ
|
2.300
|
|
|
18
|
Chợ Phú
Vang - Hai bên ĐH.07
|
khu vực
chợ ven hai bên đường
|
khu vực
chợ ven hai bên đường
|
1.150
|
|
|
19
|
Đường vào
UBND xã Phú Vang cũ
|
Từ Quốc lộ
57 B
|
Đê Sông
Tiền
|
1.150
|
|
|
20
|
Chợ Lộc
Sơn - Quốc lộ 57B
|
khu vực
chợ ven hai bên đường
|
khu vực
chợ ven hai bên đường
|
3.260
|
|
|
21
|
Chợ Lộc
Sơn - Đ. Lộ làng (hướng đi Chợ Ngoài)
|
khu vực
chợ ven hai bên đường
|
khu vực
chợ ven hai bên đường
|
3.260
|
|
|
22
|
Chợ Lộc
Sơn - Đ. Lộ làng (hướng đi Cái Muồng)
|
khu vực
chợ ven hai bên đường
|
khu vực
chợ ven hai bên đường
|
3.100
|
|
|
23
|
Chợ Lộc
Sơn - Khu dân cư tiếp giáp với chợ
|
khu vực
dân cư giáp trung tâm chợ
|
khu vực
dân cư giáp trung tâm chợ
|
3.100
|
|
|
24
|
Chợ Lộc
Thành - Đ. Lộ làng (hướng đi Chợ Ngoài)
|
khu vực
chợ ven hai bên đường
|
khu vực
chợ ven hai bên đường
|
2.450
|
|
|
25
|
Chợ Lộc
Thành - Khu dân cư tiếp giáp với chợ
|
khu vực
dân cư giáp trung tâm chợ
|
khu vực
dân cư giáp trung tâm chợ
|
2.300
|
|
|
26
|
Các đường
nhựa, đường bê tông còn lại
|
|
|
640
|
|
|
27
|
Đất ở tại
nông thôn còn lại (vị trí 5)
|
|
|
580
|
|
27
|
|
Xã Châu
Hưng
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường Bắc
Nam phục vụ khu công nghiệp Phú Thuận và Cụm công nghiệp Phong Nẫm (ĐT.DK.08)
|
giáp ranh
xã Phú Thuận
|
Lộ Đê Tây
|
930
|
|
|
2
|
Chợ Châu
Hưng - Cặp chợ
|
Thửa 26 tờ
37
|
Thửa 38 tờ
37
|
3.100
|
|
|
3
|
Chợ Châu
Hưng - Đ.Hưng Chánh
|
Thửa 24 tờ
36
|
Thửa 20 tờ
39
|
3.100
|
|
|
4
|
Chợ Châu
Hưng - QL.57B
|
Thửa 1 tờ
37
|
Thửa 376
tờ 47
|
3.270
|
|
|
5
|
Chợ Châu
Hưng - Đ.Giồng Nhỏ
|
Thửa 37 tờ
34
|
Thửa 15 tờ
46
|
3.100
|
|
|
6
|
Chợ Thới
Lai - Hướng từ chợ đi Vang Quới Tây
|
chợ Thới
Lai
|
Vang Quới
Tây
|
3.100
|
|
|
7
|
Chợ Thới
Lai - Hướng từ chợ đi sông Ba Lai
|
chợ Thới
Lai
|
sông Ba
Lai
|
3.100
|
|
|
8
|
Chợ Thới
Lai - QL.57B
|
Thửa 6 tờ
8
|
Thửa 122
tờ 6
|
3.270
|
|
|
9
|
Chợ Thới
Lai - Khu dân cư tiếp giáp với chợ
|
khu vực
dân cư tiếp giáp chợ
|
khu vực
dân cư tiếp giáp chợ
|
3.100
|
|
|
10
|
Chợ Long
Hòa - Đường Đê Tây
|
giáp kênh
Giao Hòa
|
giáp xã
Lộc Thuận
|
1.200
|
|
|
11
|
Chợ Long
Hòa - Hai bên đường xã
|
Hai bên
đường xã khu vực chợ
|
Hai bên
đường xã khu vực chợ
|
1.200
|
|
|
12
|
Các đường
nhựa, đường bê tông còn lại
|
|
|
640
|
|
|
13
|
Đất ở tại
nông thôn còn lại (vị trí 5)
|
|
|
580
|
|
28
|
|
Xã Thạnh
Trị
|
|
|
|
|
|
1
|
Chợ Định
Trung - Quốc lộ 57B
|
- Thửa 14
tờ 81
|
- Thửa 70
tờ 81
|
3.100
|
|
|
2
|
Chợ Định
Trung - Đường Ao Vuông
|
- Thửa 74
tờ 109
|
- Thửa 26
tờ 109
|
1.920
|
|
|
3
|
Chợ Định
Trung - Khu dân cư tiếp giáp với chợ
|
- Thửa 65
tờ 109
|
- Thửa 22
tờ 109
|
3.100
|
|
|
4
|
Chợ Thạnh
Trị (đường tỉnh 881)
|
- Thửa 79
tờ 55
|
- Thửa 85
tờ 56
|
1.220
|
|
|
5
|
Quốc lộ
57B
|
giáp xã
Lộc Thuận
|
giáp xã
Bình Đại
|
930
|
|
|
6
|
Đường tỉnh
881
|
QL.57B
|
Chợ Thạnh
Trị
|
930
|
|
|
7
|
Đường tỉnh
881
|
chợ Thạnh
Trị
|
Cống Ba
Lai
|
930
|
|
|
8
|
Đường ĐH.40
|
QL.57
|
cống Cầu
Ván
|
810
|
|
|
9
|
Đường
ĐH.07
|
giáp xã
Lộc Thuận
|
giáp xã
Bình Đại
|
810
|
|
|
10
|
Đường Đê
Tây
|
Cống Cả
Muồng
|
đường tỉnh
881
|
700
|
|
|
11
|
Đường Đê
Nông trường
|
tinh lộ
881
|
đường Đê
Tây
|
700
|
|
|
12
|
Đường
Giồng Sau
|
đường
ĐH.40
|
đường tỉnh
881
|
700
|
|
|
13
|
Đường Rạch
Gừa
|
QL.57B
|
ngã tư
Rạch Gừa
|
700
|
|
|
14
|
Đường
Giồng Kiến
|
QL.57B
|
đường Đảng
Bộ
|
700
|
|
|
15
|
Đường Ao
Vuông
|
đường Đê
Tây
|
đê sông
Tiền
|
700
|
|
|
16
|
Đường Bình
Trung
|
đường
ĐX.06
|
đê sông
Tiền
|
700
|
|
|
17
|
Đường liên
xã Định Trung - Bình Thới
|
đường
ĐX.06
|
giáp ranh
xã Bình Đại
|
700
|
|
|
18
|
Đường sân
Banh
|
đường Ao
Vuông hướng Nam
|
đường Ao
Vuông hướng Bắc
|
700
|
|
|
19
|
Đường
ĐX.06 (ĐH.07)
|
xã Lộc
Thuận
|
xã Bình
Đại
|
700
|
|
|
20
|
Đường Đê
Quốc phòng
|
đường tỉnh
881
|
ngã tư
Rạch Gừa
|
700
|
|
|
21
|
Đường Ao
Vuông-Giồng Kiến
|
đường Ao
Vuông
|
giáp xã
Lộc Thuận
|
700
|
|
|
22
|
Đường
Giồng Tre
|
QL.57B
|
Trường
THCS
|
700
|
|
|
23
|
Đường cầu
Suối
|
QL.57B
|
đường Ao
Vuông
|
700
|
|
|
24
|
Đường
Giồng Giữa
|
QL.57B
|
đường
Trường THCS
|
700
|
|
|
25
|
Đường Đê
Hậu
|
đường Rạch
Gừa
|
đường Ao
Vuông
|
700
|
|
|
26
|
Đường Nhà
Thờ
|
QL.57B
|
Khu dân cư
|
700
|
|
|
27
|
Đường 3/2
|
đường Đê
Tây
|
đường
Giồng Kiến
|
700
|
|
|
28
|
Đường Liên
ấp (Giồng Tre - Ao Vuông)
|
đường Ao
Vuông
|
đường
Giồng Kiến
|
640
|
|
|
29
|
Đường Đê
Quai
|
đường Đê
Tây
|
đường Đê
Hậu
|
640
|
|
|
30
|
Đường
Giồng Cây Tra
|
đường
ĐX.06
|
đê sông
Tiền
|
640
|
|
|
31
|
Lộ đê kênh
Thanh Niên
|
QL.57B
|
đê sông
Tiền
|
640
|
|
|
32
|
Đường Cả
Nhỏ
|
QL.57B
|
đê sông
Tiền
|
640
|
|
|
33
|
Đường Cả
Nhỏ dưới
|
QL.57B
|
đê sông
Tiền
|
640
|
|
|
34
|
Đường liên
tổ 2-9
|
đường Kênh
số 1
|
tổ NDTQ số
9
|
640
|
|
|
35
|
Đường liên
tổ 2-4
|
đường Kênh
số 2
|
tổ NDTQ số
4
|
640
|
|
|
36
|
Đường Tổ
NDTQ số 1 ấp Bình Thạnh 1
|
đường Giồng
Sau
|
giáp Bình
Thới
|
640
|
|
|
37
|
Đường liên
ấp 3-4 (Bến Cát- Tân Định)
|
QL.57B
|
đường Sân
Banh
|
640
|
|
|
38
|
Đường
Giồng Dài
|
đường
ĐX.06
|
giáp xã
Lộc Thuận
|
640
|
|
|
39
|
Đường cầu
Đúc
|
đê sông
Tiền
|
giáp Bình
Đại
|
640
|
|
|
40
|
Các đường
nhựa, đường bê tông còn lại
|
|
|
640
|
|
|
41
|
Đất ở tại
nông thôn còn lại (vị trí 5)
|
|
|
580
|
|
29
|
|
Xã Thạnh
Phước
|
|
|
|
|
|
1
|
Quốc lộ
57B
|
Cầu 30/4
|
Chợ đê
đông
|
930
|
|
|
2
|
Quốc lộ
57B
|
Chợ Đê
đông
|
Ngã tư tán
dù
|
930
|
|
|
3
|
Quốc lộ
57B
|
Ngã tư tán
dù
|
Giáp Thới
Thuận
|
930
|
|
|
4
|
Đường tỉnh
886
|
giáp Quốc
lộ 57B
|
Cầu Thừa
Mỹ
|
930
|
|
|
5
|
Đường
huyện 15
|
Giáp ranh
thị trấn
|
qua UBND
xã Đại Hòa Lộc cũ
|
810
|
|
|
6
|
Đường
huyện 15
|
qua UBND
xã Đại Hòa Lộc cũ
|
giáp ranh
Thạnh Trị
|
810
|
|
|
7
|
Đường
huyện 40
|
giáp QL57B
|
giáp DX01
|
810
|
|
|
8
|
Đường
huyện 40
|
giáp DX01
|
Cầu Ván
|
810
|
|
|
9
|
Đường ĐH
56
|
Ngã tư tán
dù
|
Bến đò thủ
|
810
|
|
|
10
|
Đường xã
Đại Hoà Lộc (ĐH57)
|
giáp ranh
xã Bình Thới
|
ngã tư
Bình Lộc
|
1.400
|
|
|
11
|
Đường
trung tâm xã Thạnh Phước (ĐX01)
|
giáp Quốc
lộ 57B
|
giáp DH 40
|
700
|
|
|
12
|
Chợ Đại
Hòa Lộc
|
Thửa 171
tờ 68
|
Thửa 253
tờ 68
|
1.200
|
|
|
13
|
Chợ Thạnh
Phước
|
Thửa 135
tờ 44
|
Thửa 208
tờ 44
|
1.200
|
|
|
14
|
Chợ Đê
Đông xã Thạnh Phước
|
Thửa 133
tờ 12
|
Thửa 48 tờ
12
|
2.300
|
|
|
15
|
Các đường
nhựa, đường bê tông còn lại
|
|
|
640
|
|
|
16
|
Đất ở tại
nông thôn còn lại (vị trí 5)
|
|
|
580
|
|
30
|
|
Xã Thới
Thuận
|
|
|
|
|
|
1
|
Chợ Thừa
Đức - Đường tỉnh 886
|
- Thửa 370
tờ 32
|
- Thửa 403
tờ 32
|
2.300
|
|
|
2
|
Chợ Thừa
Đức - Đường Giồng Cà
|
- Thửa 404
tờ 32
|
- Thửa 406
tờ 32
|
2.450
|
|
|
3
|
Chợ Thừa
Đức - Đường ấp Thừa Long
|
- Thửa 235
tờ 32
|
- Thửa 306
tờ 32
|
2.450
|
|
|
4
|
Chợ Thừa
Đức - Đường ấp Thừa Trung
|
- Thửa 33
tờ 33
|
- Thửa 314
tờ 32
|
2.450
|
|
|
5
|
Chợ Thới
Thuận - Quốc lộ 57B
|
- Thửa 269
tờ 13
|
- Thửa
367tờ 13
|
3.260
|
|
|
6
|
Chợ Thới
Thuận - Trung tâm chợ
|
- Thửa 595
tờ 13
|
- Thửa 602
tờ 13
|
3.100
|
|
|
7
|
Các đường
nhựa, đường bê tông còn lại
|
|
|
640
|
|
|
8
|
Đất ở tại
nông thôn còn lại (vị trí 5)
|
|
|
580
|
|
31
|
|
Xã Ba Tri
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Ngã tư Tư
Trù
|
Ngã ba
đường 19/5
|
9.600
|
|
|
|
|
- Thửa 110
tờ 36
|
- Thửa 5
tờ 32
|
-
|
|
|
|
|
- Thửa 116
tờ 36
|
- Thửa 7
tờ 32
|
-
|
|
|
2
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Ngã ba
đường 19/5
|
Ngã 5 An
Bình Tây
|
7.680
|
|
|
|
|
- Thửa 29
tờ 23
|
- Thửa 166
tờ 132
|
-
|
|
|
|
|
- Thửa 73
tờ 22
|
- Thửa 183
tờ 132
|
-
|
|
|
3
|
Đường 19/5
|
Trần Hưng
Đạo (Ngã ba đường 19/5)
|
Ngã tư Tư
Trù
|
7.680
|
|
|
|
|
- Thửa 23
tờ 23
|
- Thửa 87
tờ 36
|
-
|
|
|
|
|
- Thửa 1
tờ 32
|
- Thửa 111
tờ 36
|
-
|
|
|
4
|
Đường
Quang Trung
|
Ngã tư Tư
Trù
|
Hết ranh
Thị Trấn (cũ)
|
7.680
|
|
|
|
|
- Thửa 109
tờ 36
|
- Thửa 364
tờ 8
|
-
|
|
|
|
|
- Thửa 144
tờ 36
|
- Thửa 253
tờ 8
|
-
|
|
|
5
|
Đường 30
tháng 4
|
Trần Hưng
Đạo
|
Lê Lươm
|
7.680
|
|
|
|
|
- Thửa 277
tờ 42
|
- Thửa 445
tờ 42
|
-
|
|
|
6
|
Đường 29
tháng 3
|
Trần Hưng
Đạo
|
Lê Lươm
|
7.680
|
|
|
|
|
- Thửa 268
tờ 42
|
- Thửa 446
tờ 42
|
-
|
|
|
7
|
Đường Thủ
Khoa Huân
|
Trần Hưng
Đạo
|
Lê Tặng
|
6.520
|
|
|
|
|
- Thửa 71
tờ 41
|
- Thửa 105
tờ 42
|
-
|
|
|
|
|
- Thửa 194
tờ 42
|
- Thửa 129
tờ 42
|
-
|
|
|
8
|
Đường
Nguyễn Đình Chiểu
|
Trần Hưng
Đạo
|
Đường 19/5
|
9.210
|
|
|
|
|
- Thửa 207
tờ 42
|
- Thửa 40
tờ 25
|
-
|
|
|
|
|
- Thửa 269
tờ 42
|
- Thửa 12
tờ 34
|
-
|
|
|
9
|
Đường
Nguyễn Đình Chiểu
|
Đường 19/5
|
Ngã 3 An
Bình Tây
|
6.140
|
|
|
|
|
- Thửa 79
tờ 25
|
- Thửa 435
tờ 125
|
-
|
|
|
|
|
- Thửa 27
tờ 25
|
- Thửa 438
tờ 125
|
-
|
|
|
10
|
Đường
Nguyễn Trãi
|
Trần Hưng
Đạo
|
Võ Trường
Toản
|
8.000
|
|
|
|
|
- Thửa 213
tờ 42
|
- Thửa 319
tờ 48
|
-
|
|
|
|
|
- Thửa 268
tờ 42
|
- Thửa 213
tờ 48
|
-
|
|
|
11
|
Đường
Nguyễn Du
|
Nguyễn
Trãi
|
Quang
Trung
|
6.520
|
|
|
|
|
- Thửa 344
tờ 42
|
- Thửa 57
tờ 43
|
-
|
|
|
|
|
- Thửa 368
tờ 42
|
- Thửa 90
tờ 43
|
-
|
|
|
12
|
Đường
Sương Nguyệt Anh
|
Trần Hưng
Đạo
|
Võ Trường
Toản
|
6.520
|
|
|
|
|
- Thửa 176
tờ 42
|
- Thửa 27
tờ 48
|
-
|
|
|
|
|
- Thửa 178
tờ 42
|
- Thửa 75
tờ 48
|
-
|
|
|
13
|
Đường Võ
Trường Toản
|
Sương
Nguyệt Anh
|
Vĩnh Phú
|
6.140
|
|
|
|
|
- Thửa 74
tờ 48
|
- Thửa 227
tờ 6
|
-
|
|
|
|
|
- Thửa 76
tờ 48
|
- Thửa 376
tờ 6
|
-
|
|
|
14
|
Đường Thái
Hữu Kiểm
|
Trần Hưng
Đạo
|
Cầu Xây
|
8.000
|
|
|
|
|
- Thửa 494
tờ 42
|
- Thửa 265
tờ 48
|
-
|
|
|
|
|
- Thửa 354
tờ 42
|
- Thửa 267
tờ 48
|
-
|
|
|
15
|
Đường Vĩnh
Phú
|
Thái Hữu
Kiểm
|
Võ Trường
Toản
|
8.000
|
|
|
|
|
- Thửa 430
tờ 42
|
- Thửa 186
tờ 6
|
-
|
|
|
|
|
- Thửa 439
tờ 42
|
- Thửa 222
tờ 6
|
-
|
|
|
16
|
Đường Phan
Ngọc Tòng
|
Trần Hưng
Đạo
|
Chu Văn An
|
6.400
|
|
|
|
|
- Thửa 155
tờ 41
|
- Thửa 54
tờ 40
|
-
|
|
|
|
|
- Thửa 166
tờ 41
|
- Thửa 114
tờ 40
|
-
|
|
|
17
|
Đường Phan
Ngọc Tòng
|
Chu Văn An
|
Huỳnh Văn
Anh
|
1.530
|
|
|
|
|
- Thửa 22
tờ 39
|
- Thửa 12
tờ 29
|
-
|
|
|
|
|
- Thửa 52
tờ 39
|
- Thửa 10
tờ 5
|
-
|
|
|
18
|
Đường Phan
Ngọc Tòng (nối dài)
|
Huỳnh Văn
Anh
|
Đường liên
xã An Bình Tây - An Hiệp
|
1.530
|
|
|
|
|
- Thửa 10
tờ 29
|
- Thửa 15
tờ 129
|
-
|
|
|
|
|
- Thửa 3
tờ 5
|
- Thửa 150
tờ 134
|
-
|
|
|
19
|
Đường
Huỳnh Văn Anh
|
Ngã 5 An
Bình Tây
|
Ngã 4 chùa
Long Phước (đường vào Cụm công nghiệp)
|
4.800
|
|
|
|
|
- Thửa 186
tờ 132
|
- Thửa 324
tờ 69
|
-
|
|
|
|
|
- Thửa 184
tờ 132
|
- Thửa 259
tờ 69
|
-
|
|
|
20
|
Đường Mạc
Đỉnh Chi
|
Trần Hưng
Đạo
|
Nguyễn
Đình Chiểu
|
2.490
|
|
|
|
|
- Thửa 54
tờ 34
|
- Thửa 72
tờ 34
|
-
|
|
|
|
|
- Thửa 95
tờ 34
|
- Thửa 71
tờ 34
|
-
|
|
|
21
|
Đường Chu
Văn An
|
Trần Hưng
Đạo
|
Ngã 4 Lê
Lai
|
3.840
|
|
|
|
|
- Thửa 101
tờ 41
|
- Thửa 94
tờ 41
|
-
|
|
|
|
|
- Thửa 106
tờ 41
|
- Thửa 113
tờ 41
|
-
|
|
|
22
|
Đường Chu
Văn An
|
Ngã 4 Lê
Lai
|
Phan Liêm
|
2.490
|
|
|
|
|
- Thửa 90
tờ 41
|
- Thửa 4
tờ 39
|
-
|
|
|
|
|
- Thửa 114
tờ 41
|
- Thửa 32
tờ 39
|
-
|
|
|
23
|
Đường Lê
Lợi
|
Trần Hưng
Đạo
|
Lê Tặng
|
2.490
|
|
|
|
|
- Thửa 148
tờ 34
|
- Thửa 209
tờ 35
|
-
|
|
|
|
|
- Thửa 33
tờ 41
|
- Thửa 223
tờ 35
|
-
|
|
|
24
|
Đường Lê
Tặng
|
Trần Hưng
Đạo
|
Ranh Chợ
Ba Tri
|
3.200
|
|
|
|
|
- Thửa 182
tờ 42
|
- Thửa 20
tờ 35
|
-
|
|
|
|
|
- Thửa 209
tờ 42
|
- Thửa 241
tờ 35
|
-
|
|
|
25
|
Đường
Nguyễn Bích
|
Thái Hữu
Kiểm
|
Trưng Trắc
|
2.300
|
|
|
|
|
- Thửa 44
tờ 48
|
- Thửa 65
tờ 47
|
-
|
|
|
|
|
- Thửa 327
tờ 48
|
- Thửa 66
tờ 47
|
-
|
|
|
26
|
Đường
Trưng Trắc
|
Vĩnh Phú
|
Võ Trường
Toản
|
2.490
|
|
|
|
|
- Thửa 65
tờ 47
|
- Thửa 271
tờ 48
|
-
|
|
|
|
|
- Thửa 63
tờ 47
|
- Thửa 300
tờ 48
|
-
|
|
|
27
|
Đường
Trưng Nhị
|
Vĩnh Phú
|
Phan Ngọc
Tòng
|
2.490
|
|
|
|
|
- Thửa 21
tờ 47
|
- Thửa 169
tờ 41
|
-
|
|
|
|
|
- Thửa 18
tờ 47
|
- Thửa 170
tờ 41
|
-
|
|
|
28
|
Đường Lê
Lai
|
Trần Hưng
Đạo
|
Phan Ngọc
Tòng
|
2.880
|
|
|
|
|
- Thửa 4
tờ 41
|
- Thửa 148
tờ 41
|
-
|
|
|
|
|
- Thửa 40
tờ 41
|
- Thửa 149
tờ 41
|
-
|
|
|
29
|
Đường
Trương Định
|
Thủ Khoa
Huân
|
Mạc Đỉnh
Chi
|
2.490
|
|
|
|
|
- Thửa 68
tờ 41
|
- Thửa 70
tờ 34
|
-
|
|
|
|
|
- Thửa 70
tờ 41
|
- Thửa 66
tờ 34
|
-
|
|
|
30
|
Đường Lê
Lươm
|
Sương
Nguyệt Anh
|
Thái Hữu
Kiểm
|
2.680
|
|
|
|
|
- Thửa 401
tờ 42
|
- Thửa 9
tờ 48
|
-
|
|
|
|
|
- Thửa 457
tờ 42
|
- Thửa 43
tờ 48
|
-
|
|
|
31
|
Đường
Nguyễn Tri Phương
|
Vĩnh Phú
|
Võ Trường
Toản
|
2.490
|
|
|
|
|
- Thửa 87
tờ 47
|
- Thửa 307
tờ 48
|
-
|
|
|
|
|
- Thửa 217
tờ 47
|
- Thửa 1
tờ 50
|
-
|
|
|
32
|
Đường
Hoàng Diệu
|
Phan Ngọc
Tòng
|
Vĩnh Phú
|
2.110
|
|
|
|
|
- Thửa 188
tờ 41
|
- Thửa 75
tờ 47
|
-
|
|
|
|
|
- Thửa 175
tờ 41
|
- Thửa 76
tờ 47
|
-
|
|
|
33
|
Đường Trần
Bình Trọng
|
Sương
Nguyệt Anh
|
Quang
Trung
|
1.280
|
|
|
|
|
- Thửa 458
tờ 42
|
- Thửa 90
tờ 43
|
-
|
|
|
|
|
- Thửa 26
tờ 48
|
- Thửa 91
tờ 43
|
-
|
|
|
34
|
ĐH.14
|
Ngã tư Tư
Trù
|
Cuối đường
Nguyễn Thị Định
|
4.000
|
|
|
|
|
- Thửa 88
tờ 36
|
- Thửa 5
tờ 28
|
-
|
|
|
|
|
- Thửa 108
tờ 36
|
- Thửa 144
tờ 19
|
-
|
|
|
35
|
ĐH 14
|
Cuối đường
Nguyễn Thị Định
|
Giáp ranh
ĐT.881 (tại ngã 3 Giồng Nhàn)
|
1.600
|
|
|
|
|
- Thửa 155
tờ 19
|
- Thửa 120
tờ 16
|
-
|
|
|
|
|
- Thửa 203
tờ 19
|
- Thửa 128
tờ 16
|
-
|
|
|
36
|
Cầu Xây -
(Địa phận thị trấn cũ)
|
Cầu Xây
|
Hết ranh
Thị Trấn (cũ)
|
2.680
|
|
|
|
|
- Thửa 115
tờ 7
|
- Thửa 143
tờ 11
|
-
|
|
|
|
|
- Thửa 139
tờ 11
|
- Thửa 328
tờ 7
|
-
|
|
|
37
|
Đường Trần
Văn An (đường Trại Giam)
|
ĐH.14
|
Quang
Trung
|
1.340
|
|
|
|
|
- Thửa 17
tờ 36
|
- Thửa 57
tờ 44
|
-
|
|
|
|
|
- Thửa 25
tờ 36
|
- Thửa 40
tờ 44
|
-
|
|
|
38
|
Đường Tán
Kế
|
Nguyễn Thị
Định
|
Hết ranh
Thị Trấn (cũ)
|
1.150
|
|
|
|
|
- Thửa 152
tờ 17
|
- Thửa 186
tờ 17
|
-
|
|
|
|
|
- Thửa 153
tờ 17
|
- Thửa 185
tờ 17
|
-
|
|
|
39
|
Đường Phan
Thanh Giản
|
Quang
Trung
|
Kênh 2
Niên
|
1.340
|
|
|
|
|
- Thửa 20
tờ 49
|
- Thửa 28
tờ 45
|
-
|
|
|
|
|
- Thửa 30
tờ 7
|
- Thửa 170
tờ 8
|
-
|
|
|
40
|
Đường Trần
Quốc Toản
|
Chùa Hưng
An Tự
|
Hết ranh
Thị Trấn
|
1.600
|
|
|
|
|
- Thửa 177
tờ 41
|
- Thửa 105
tờ 6
|
-
|
|
|
|
|
- Thửa 232
tờ 41
|
- Thửa 356
tờ 6
|
-
|
|
|
41
|
Đường
Hoàng Hoa Thám
|
Trần Hưng
Đạo
|
Chu Văn An
|
2.490
|
|
|
|
|
- Thửa 22
tờ 32
|
- Thửa 8
tờ 39
|
-
|
|
|
|
|
- Thửa 23
tờ 32
|
- Thửa 7
tờ 39
|
-
|
|
|
42
|
Đường
Hoàng Hoa Thám
|
Hoàng Hoa
Thám
|
Huỳnh Văn
Anh
|
1.600
|
|
|
|
|
- Thửa 37
tờ 32
|
- Thửa 3
tờ 30
|
-
|
|
|
|
|
- Thửa 95
tờ 32
|
- Thửa 47
tờ 30
|
-
|
|
|
43
|
Đường Phan
Văn Trị
|
Đường 19/5
|
Kênh Đồng
Bé
|
1.340
|
|
|
|
|
- Thửa 162
tờ 17
|
- Thửa 5
tờ 14
|
-
|
|
|
|
|
- Thửa 163
tờ 17
|
- Thửa 10
tờ 14
|
-
|
|
|
44
|
Đường
Nguyễn Thị Định
|
Đường 19/5
|
ĐH.14
|
3.200
|
|
|
|
|
- Thửa 194
tờ 17
|
- Thửa 4
tờ 28
|
-
|
|
|
|
|
- Thửa 1
tờ 26
|
- Thửa 155
tờ 19
|
-
|
|
|
45
|
Đường
Nguyễn Thị Định
|
Nguyễn Thị
Định
|
Nguyễn Văn
Bảnh
|
3.200
|
|
|
|
|
- Thửa 2
tờ 28
|
- Thửa 19
tờ 28
|
-
|
|
|
|
|
- Thửa 100
tờ 28
|
- Thửa 20
tờ 28
|
-
|
|
|
46
|
Đường Phan
Tôn
|
Nguyễn Thị
Định
|
ĐH.14
|
1.340
|
|
|
|
|
- Thửa 12
tờ 27
|
- Thửa 61
tờ 36
|
-
|
|
|
|
|
- Thửa 13
tờ 27
|
- Thửa 227
tờ 36
|
-
|
|
|
47
|
Đường Bùi
Thị Xuân
|
Trần Văn
An
|
Kênh đứng
|
960
|
|
|
|
|
- Thửa 98
tờ 8
|
- Thửa 136
tờ 8
|
-
|
|
|
48
|
Đường
Hoàng Lam
|
Trần Văn
An
|
Nhà 2 Niên
|
960
|
|
|
|
|
- Thửa 19
tờ 45
|
- Thửa 17
tờ 45
|
-
|
|
|
|
|
- Thửa 64
tờ 44
|
- Thửa 49
tờ 45
|
-
|
|
|
49
|
Đường Trần
Văn Ơn
|
Vĩnh Phú
|
Võ Trường
Toản
|
960
|
|
|
|
|
- Thửa 184
tờ 6
|
- Thửa 238
tờ 7
|
-
|
|
|
|
|
- Thửa 195
tờ 6
|
- Thửa 255
tờ 7
|
-
|
|
|
50
|
Khu dân cư
Việt Sinh
|
Đường Đông
Tây
|
|
10.200
|
|
|
|
|
- Thửa 906
tờ 2
|
- Thửa 39
tờ 2
|
-
|
|
|
|
|
- Thửa
1024 tờ 2
|
- Thửa 239
tờ 2
|
-
|
|
|
51
|
Khu dân cư
Việt Sinh
|
Các tuyến
đường còn lại
|
|
5.100
|
|
|
52
|
Đường
Nguyễn Văn Bảnh
|
ĐH.14
|
Giáp ranh
xã An Binh Tây cũ
|
960
|
|
|
|
|
- Thửa 51
tờ 18
|
- Thửa 116
tờ 18
|
-
|
|
|
|
|
- Thửa 50
tờ 18
|
- Thửa 153
tờ 18
|
-
|
|
|
53
|
Đường Phan
Liêm
|
Chu Văn An
|
Hoàng Hoa
Thám
|
1.150
|
|
|
|
|
- Thửa 4
tờ 39
|
- Thửa 94
tờ 32
|
-
|
|
|
|
|
- Thửa 12
tờ 39
|
- Thửa 55
tờ 32
|
-
|
|
|
54
|
Đường Gò
Dinh
|
Phan Ngọc
Tòng
|
Hoàng Hoa
Thám
|
1.150
|
|
|
|
|
- Thửa 1
tờ 38
|
- Thửa 30
tờ 31
|
-
|
|
|
|
|
- Thửa 2
tờ 38
|
- Thửa 92
tờ 31
|
-
|
|
|
55
|
Đường Lê
Anh Xuân
|
Gò Dinh
|
Phan Liêm
|
800
|
|
|
|
|
- Thửa 88
tờ 31
|
- Thửa 55
tờ 32
|
-
|
|
|
|
|
- Thửa 59
tờ 31
|
- Thửa 3
tờ 39
|
-
|
|
|
56
|
Nhánh rẻ
Đường Trần Văn An
|
Trần Văn
An
|
Cầu Kênh
Sặc
|
960
|
|
|
|
|
- Thửa 26
tờ 37
|
- Thửa 273
tờ 3
|
-
|
|
|
|
|
- Thửa 297
tờ 3
|
- Thửa 289
tờ 3
|
-
|
|
|
57
|
Nhánh rẻ
Đường Trần Văn An
|
Cầu Kênh
Sặc
|
Văn phòng
ấp An Hội
|
800
|
|
|
|
|
- Thửa 227
tờ 3
|
- Thửa 127
tờ 3
|
-
|
|
|
58
|
Đường nội
bộ công viên Thị Trấn
|
Trần Hưng
Đạo
|
Thủ Khoa
Huân
|
6.400
|
|
|
|
|
- Thửa 276
tờ 42
|
- Thửa 120
tờ 42
|
-
|
|
|
59
|
Nhánh rẻ
Võ Trường Toản
|
Võ Trường
Toản
|
Đường vào
Cụm công nghiệp
|
3.200
|
|
|
|
|
- Thửa 4
tờ 10
|
- Thửa 248
tờ 6
|
-
|
|
|
60
|
Đường nội
bộ Trung Tâm giải trí huyện
|
|
|
6.400
|
|
|
|
|
- Thửa 208
tờ 34
|
- Thửa 191
tờ 34
|
-
|
|
|
|
|
- Thửa 192
tờ 34
|
- Thửa 201
tờ 34
|
-
|
|
|
61
|
Đường nội
bộ Chợ Ba Tri
|
|
|
6.800
|
|
|
|
|
- Thửa 48
tờ 26
|
- Thửa 100
tờ 26
|
-
|
|
|
62
|
Cầu Xây -
Địa phận xã Vĩnh An (cũ)
|
Hết ranh
Thị trấn (cũ)
|
Ngã ba
Vĩnh An
|
2.240
|
|
|
63
|
Quốc lộ
57C
|
Bến xe An
Bình Tây
|
giáp ranh
xã An Ngãi Trung
|
1.040
|
|
|
64
|
Quốc lộ
57C (Địa phận khu vực An Bình Tây (cũ))
|
Hết Bến xe
An Bình Tây
|
Ngã 5 An
Bình Tây
|
7.680
|
|
|
|
|
- Thửa 67
tờ 131
|
- Thửa 160
tờ 132
|
-
|
|
|
|
|
- Thửa 88
tờ 131
|
- Thửa 176
tờ 132
|
-
|
|
|
65
|
Quốc lộ
57C (Địa phận khu vực Vĩnh An
(cũ))
|
Hết ranh
Thị Trấn Ba Tri (cũ)
|
Đền thờ
liệt sĩ xã Vĩnh An (cũ)
|
4.800
|
|
|
|
|
- Thửa 255
tờ 93
|
- Thửa 226
tờ 96
|
-
|
|
|
|
|
- Thửa 245
tờ 93
|
- Thửa 242
tờ 96
|
-
|
|
|
66
|
Quốc lộ
57C
|
Đền thờ
Liệt sĩ Vĩnh An
|
Giáp ranh
xã Tân Thủy
|
1.920
|
|
|
67
|
Đường tỉnh
881
|
Ngã 3
Giồng Nhàn
|
Cầu môn
nước (ranh xã)
|
1.600
|
|
|
|
|
Thửa 1 tờ
13
|
Thửa 116
tờ 16
|
-
|
|
|
|
|
Thửa 8 tờ
13
|
Thửa 126
tờ 16
|
-
|
|
|
68
|
Đường tỉnh
881
|
Ngã 3
Giồng Nhàn
|
giáp Sông
Hàm Luông
|
1.040
|
|
|
|
|
Thửa 128
tờ 16
|
Sông Hàm
Luông
|
-
|
|
|
69
|
Đường Vĩnh
Phú nối dài
|
Võ Trường
Toản
|
Ngã 4 chùa
Long Phước (đường vào Cụm công nghiệp)
|
4.800
|
|
|
|
|
- Thửa 113
tờ 73
|
- Thửa 228
tờ 69
|
-
|
|
|
70
|
Đường
ĐX.01 (Địa phận xã An Bình Tây cũ)
|
Ngã 5 An
Bình Tây
|
Ngã 3 An
Bình Tây (cây xăng 9 Bé)
|
1.920
|
|
|
71
|
Các dãy
phố Chợ An Bình Tây - Chợ ấp An Hòa
|
|
|
1.150
|
|
|
|
|
Thửa 82 tờ
134
|
Thửa 50 tờ
134
|
-
|
|
|
|
|
Thửa 92 tờ
134
|
Thửa 49 tờ
134
|
-
|
|
|
72
|
Các dãy
phố Chợ An Bình Tây - Chợ ấp An Phú (ấp 3)
|
|
|
4.220
|
|
|
|
|
Thửa 269
tờ 125
|
Thửa 658
tờ 125
|
-
|
|
|
|
|
Thửa 215
tờ 125
|
Thửa 641
tờ 125
|
-
|
|
|
73
|
Các dãy
phố Chợ Vĩnh An
|
Lộ Cầu Xây
|
|
2.300
|
|
|
|
|
Thửa 771
tờ 3
|
Thửa 836
tờ 3
|
-
|
|
|
|
|
Thửa 248
tờ 3
|
Thửa 251
tờ 3
|
-
|
|
|
74
|
Các dãy
phố Chợ An Đức - ĐT.881
|
|
|
2.300
|
|
|
|
|
Thửa 528
tờ 76
|
Thửa 65 tờ
88
|
-
|
|
|
75
|
Các dãy
phố Chợ An Đức - Đường đi ấp Giồng Cả
|
|
|
2.300
|
|
|
|
|
Thửa 66 tờ
76
|
Thửa 149
tờ 76
|
-
|
|
|
76
|
Các dãy
phố Chợ An Đức - Hai bên dãy phố
|
|
|
2.300
|
|
|
|
|
Thửa 88 tờ
76
|
Thửa 148
tờ 76
|
-
|
|
|
77
|
Các dãy
phố Chợ Vĩnh Hòa - ĐX.02
|
|
|
1.150
|
|
|
|
|
Thửa 549
tờ 63
|
Thửa 607
tờ 63
|
-
|
|
|
78
|
Các dãy
phố Chợ Vĩnh Hòa - ĐH.DK.01
|
|
|
1.150
|
|
|
|
|
Thửa 596
tờ 63
|
Thửa 674
tờ 63
|
-
|
|
|
79
|
Các dãy
phố Chợ Vĩnh Hòa - Dãy phố chợ
|
|
|
1.150
|
|
|
|
|
Thửa 595
tờ 63
|
Thửa 608
tờ 63
|
-
|
|
|
|
|
Thửa 613
tờ 63
|
Thửa 643
tờ 63
|
-
|
|
|
80
|
Đường Kênh
hành chính
|
Giáp đường
Huỳnh Văn Anh
|
cuối tuyến
Kênh hành chính
|
1.120
|
|
|
81
|
Đường
ĐH.14
|
Ngã tư
chùa Long Phước
|
Giáp
ĐT.881
|
1.000
|
|
|
82
|
Đường vào
Cụm Công nghiệp
|
Ngã 4 chùa
Long Phước
|
Giáp
ĐT.881
|
1.000
|
|
|
83
|
Đường
huyện 10
|
Ngã 3 An
Bình Tây cũ (cây xăng 9 Bé)
|
giáp xã Mỹ
Chánh Hòa
|
1.000
|
|
|
84
|
Các đường
nhựa, đường bê tông còn lại
|
|
|
770
|
|
|
85
|
Đất ở tại
nông thôn còn lại (vị trí 5)
|
|
|
700
|
|
32
|
|
Xã Mỹ
Chánh Hòa
|
|
|
-
|
|
|
1
|
Các dãy
phố Chợ Mỹ Chánh
|
|
|
4.220
|
|
|
|
|
Thửa 368
tờ 27
|
Thửa 47 tờ
27
|
-
|
|
|
|
|
Thửa 137
tờ 27
|
Thửa 48 tờ
27
|
-
|
|
|
|
|
Thửa 140
tờ 27
|
Thửa 68 tờ
27
|
-
|
|
|
|
|
Thửa 114
tờ 27
|
Thửa 27 tờ
27
|
-
|
|
|
|
|
Thửa 346,
346, 348 tờ 27
|
Thửa 351
tờ 27
|
-
|
|
|
|
|
Thửa 271
tờ 27
|
Thửa 284
tờ 27
|
-
|
|
|
|
|
Thửa 312
tờ 27
|
Thửa 305
tờ 27
|
-
|
|
|
|
|
Thửa 313
tờ 27
|
Thửa 278
tờ 27
|
-
|
|
|
|
|
Thửa 156
tờ 27
|
Thửa 323
tờ 27
|
-
|
|
|
|
|
Thửa 304
tờ 27
|
Thửa 298
tờ 27
|
-
|
|
|
2
|
Các dãy
phố Chợ Mỹ Nhơn - Đường huyện 10 (ĐHBT.26 cũ)
|
Thửa 168,
tờ 35
|
Thửa 282,
tờ 35
|
3.070
|
|
|
3
|
Dãy phố
chợ Mỹ Nhơn
|
|
|
3.070
|
|
|
|
|
Thửa 224
tờ 35
|
Thửa 232
tờ 35
|
-
|
|
|
|
|
Thửa 303
tờ 35
|
Thửa 1139
tờ 35
|
-
|
|
|
4
|
Các dãy
phố Chợ Mỹ Hòa - Đường huyện 10 (ĐH.173 cũ, ngã tư đèn đỏ)
|
|
|
2.300
|
|
|
|
|
Thửa 372
tờ 70
|
Thửa 487
tờ 70
|
-
|
|
|
5
|
Các dãy
phố Chợ Mỹ Hòa - Khu phố chợ (lô trái)
|
|
|
2.300
|
|
|
|
|
Thửa 9 tờ
30, Mỹ Hòa cũ
|
Thửa 14 tờ
30, Mỹ Hòa cũ
|
-
|
|
|
6
|
Các dãy
phố Chợ Mỹ Hòa - Khu phố chợ (lô ngang)
|
|
|
2.300
|
|
|
|
|
Thửa 449
tờ 71
|
Thửa 379
tờ 71
|
-
|
|
|
|
|
Thửa 406
tờ 71
|
Thửa 451
tờ 71
|
-
|
|
|
7
|
Các dãy
phố Chợ Mỹ Hòa - Trước chợ
|
|
|
2.300
|
|
|
|
|
Thửa 379
tờ 71
|
Thửa 449
tờ 71
|
-
|
|
|
8
|
Các dãy
phố Chợ Tân Mỹ - Đường huyện
|
Thửa 14 tờ
85
|
Thửa 5 tờ
85
|
1.150
|
|
|
9
|
Dãy phố
chợ Tân Mỹ
|
|
|
1.150
|
|
|
|
|
Thửa 14 tờ
85
|
Sông Ba
Lai
|
-
|
|
|
|
|
Thửa 5 tờ
85
|
Sông Ba
Lai
|
-
|
|
|
10
|
Đường tỉnh
883
|
Ranh xã
Giồng Trôm
|
Giáp Ranh
xã Tân Xuân
|
920
|
|
|
11
|
Đường
Huyện 10
|
Ranh xã
Giồng Trôm
|
Giáp ranh
xã Ba Tri
|
810
|
|
|
12
|
Đường
Huyện 10 (từ Ngã Tư đèn đỏ đến giáp ĐT 883)
|
Ngã tư đèn
đỏ
|
giáp ĐT
883
|
810
|
|
|
13
|
Đường
huyện 173 (cũ)
|
Ngã tư đèn
đỏ
|
giáp ĐT
883
|
810
|
|
|
A
|
Khu vực Mỹ
Hòa cũ
|
|
|
-
|
|
|
14
|
Đường vào
xã Tân Mỹ (cũ)
|
Giáp xã
Tân Xuân
|
Giáp xã
Châu Hòa
|
810
|
|
|
15
|
Đường
ĐX.01
|
Đường tỉnh
883
|
Đường
ĐX.02
|
690
|
|
|
16
|
Đường
ĐX.02
|
Đường
HL.173
|
Đường Mỹ
Hòa
|
690
|
|
|
17
|
Đường
ĐX.03
|
Đường
ĐT.DK.02
|
Đường
huyện 10
|
690
|
|
|
18
|
Đường
ĐX.04
|
Đường tỉnh
883
|
Kênh Thầy
Hội
|
690
|
|
|
19
|
Đường
ĐX.05
|
Đường
ĐC.10
|
Đường
ĐC.07
|
690
|
|
|
20
|
Đường
ĐX.06
|
Đường
ĐC.10
|
Kênh Cống
Đá
|
690
|
|
|
21
|
Đường
ĐC.01
|
Đường ĐC.07
|
Giáp ranh
huyện Giồng Trôm cũ
|
630
|
|
|
22
|
Đường
ĐC.02
|
Đường
ĐX.01
|
Khu dân cư
|
630
|
|
|
23
|
Đường
ĐC.03
|
Đường
ĐX.01
|
Đường
ĐC.03 nối dài
|
630
|
|
|
24
|
Đường
ĐC.03 nối dài
|
Đường
ĐC.03
|
Giáp ranh
xã Mỹ Chánh Hòa
|
630
|
|
|
25
|
Đường
ĐC.03 (QH mới)
|
Đường
ĐC.03
|
Giáp ranh
xã Tân Xuân
|
630
|
|
|
26
|
Đường
ĐC.04
|
Đường
ĐC.12
|
Ranh xã Mỹ
Chánh Hòa
|
630
|
|
|
27
|
Đường
ĐC.05
|
Đường
ĐT.DK.02
|
Đường
huyện 10
|
630
|
|
|
28
|
Đường
ĐC.06
|
Đường
ĐT.DK.02
|
Rạch Bến
Than
|
630
|
|
|
29
|
Đường
ĐC.07 (đoạn 1)
|
Đường
ĐT.DK.02
|
Đường
ĐC.12
|
630
|
|
|
30
|
Đường
ĐC.07 (đoạn 2)
|
Đường ĐC.07
đoạn 1
|
Đường
ĐX.01
|
630
|
|
|
31
|
Đường
ĐC.08
|
Đường
ĐT.DK.02
|
Đường
ĐX.05
|
630
|
|
|
32
|
Đường
ĐC.09
|
Đường
ĐT.DK.02
|
Đường
huyện 10
|
630
|
|
|
33
|
Đường
ĐC.10
|
Đường
ĐT.DK.02
|
Đường
ĐX.05
|
630
|
|
|
34
|
Đường
ĐC.11
|
Đường
huyện 10
|
Đường
ĐC.13
|
630
|
|
|
35
|
Đường
ĐC.12
|
Đường ĐC07
(đoạn 2)
|
Giáp ranh
xã Tân Xuân
|
630
|
|
|
36
|
Đường
ĐC.13
|
Đường
ĐX.04
|
Đường ĐC12
|
630
|
|
|
37
|
Đường
ĐC.14
|
Giáp ranh
xã Mỹ Chánh Hòa
|
Đường
ĐX.04
|
630
|
|
|
B
|
Khu vực Mỹ
Nhơn cũ
|
|
|
-
|
|
|
38
|
ĐH.DK.01
|
Giáp ranh
xã An Ngãi Trung
|
Giáp ranh
xã Tân Xuân
|
810
|
|
|
39
|
ĐX.01 (nối
dài)
|
ĐH.DK.01
|
Đường
ĐX.01 (Đường 6 Chạt)
|
690
|
|
|
40
|
ĐX.01 (QH)
|
Đường
ĐX.01 (Đường 6 Chạt)
|
Giáp ranh
xã An Ngãi Trung
|
690
|
|
|
41
|
Đường
ĐX.02 (Đường Mỹ Nhơn - Mỹ
Thạnh)
|
ĐH.10
|
Giáp ranh
xã An Ngãi Trung
|
690
|
|
|
42
|
ĐX.03
(Đường Mỹ Nhơn - Tân Xuân)
|
ĐH.10
|
ĐX.09
(Ranh xã Tân Xuân)
|
690
|
|
|
43
|
ĐX.04
(Đường An Bình Tây - Mỹ Thạnh)
|
Cầu Sơn
Cát
|
Ranh xã Ba
Tri
|
690
|
|
|
44
|
ĐX.05
(Đường Kênh Sườn Bưng)
|
Đường
huyện ĐH.DK.01
|
Đường
ĐX.03
|
690
|
|
|
45
|
ĐX.06
(Đường Kênh Sườn Gò)
|
Đường
huyện ĐH.DK.01
|
Đường
ĐX.02
|
690
|
|
|
46
|
ĐX.07
|
ĐH.10
|
Giáp ranh
xã Tân Xuân
|
690
|
|
|
47
|
ĐX.08
(Đường 10 Chục)
|
ĐH.10
|
Đường
huyện ĐH.DK.01
|
690
|
|
|
48
|
ĐA.01
(Đường cổng văn hóa)
|
ĐH.10
|
Đường
ĐX.06
|
690
|
|
|
C
|
Khu vực Mỹ
Chánh cũ
|
|
|
-
|
|
|
49
|
Đường
huyện 12
|
Giáp xã An
Ngãi Trung
|
Đường
huyện 10
|
810
|
|
|
50
|
Đường
ĐX.01
|
Xã Mỹ Nhơn
cũ
|
Huyện lộ
10
|
690
|
|
|
51
|
Đường
ĐX.02
|
Đường Bờ
Bàu - Cầu Vĩ
|
Huyện lộ
10
|
690
|
|
|
52
|
Đường
ĐX.03
|
Đường
huyện 10
|
Đường
huyện 10
|
690
|
|
|
53
|
Đường
ĐX.04
|
Huyện lộ
10
|
Giáp ranh
xã An Ngãi Trung
|
690
|
|
|
54
|
Đường
ĐX.06
|
Đường
huyện 10 (dọc theo ranh đô thị phía Bắc)
|
Giáp ranh
xã Tân Xuân
|
690
|
|
|
55
|
Đường
ĐA.01
|
Huyện lộ
10
|
ĐX.03
|
630
|
|
|
56
|
ĐA.02
|
Huyện lộ
10
|
ĐX.03
|
630
|
|
|
57
|
ĐA.03
|
Huyện lộ
10
|
ĐX.03
|
630
|
|
|
58
|
ĐA.04
|
Đường
ĐX.03
|
Kênh 7
Thước
|
630
|
|
|
59
|
Các đường
nhựa, đường bê tông còn lại
|
|
|
620
|
|
|
60
|
Đất ở tại
nông thôn còn lại (vị trí 5)
|
|
|
580
|
|
33
|
|
Xã Bảo
Thạnh
|
|
|
-
|
|
|
1
|
Các dãy
phố Chợ Bảo Thạnh - Dãy phố chợ
|
- Thửa
279, tờ 26, Bảo Thạnh
|
- Thửa
801, tờ 26, Bảo Thạnh
|
3.070
|
|
|
2
|
Các dãy
phố Chợ Bảo Thạnh - ĐX.02
|
- Thửa
324, tờ 26, Bảo Thạnh
|
- Thửa
243, tờ 26, Bảo Thạnh
|
3.070
|
|
|
3
|
Các dãy
phố Chợ Bảo Thạnh - ĐH.16
|
- Thửa
321, tờ 26, Bảo Thạnh
|
- Thửa
785, tờ 26, Bảo Thạnh
|
3.070
|
|
|
4
|
Các dãy
phố Chợ Bảo Thuận
|
Dãy phố
chợ
|
|
3.070
|
|
|
|
|
Thửa 610,
tờ 50
|
Thửa 581,
tờ 50
|
-
|
|
|
|
|
Thửa 488,
tờ 50
|
Thửa 518,
tờ 50
|
-
|
|
|
5
|
Đường
huyện 16 (ĐH.16)
|
giáp xã
Tân Xuân
|
Giáp ranh
xã Tân Thủy
|
810
|
|
|
6
|
Đường Đê
Biển
|
Giáp xã
Tân Xuân
|
Giáp ranh
xã Tân Thủy
|
690
|
|
|
7
|
Đường liên
xã Phước Ngãi - Bảo Thạnh
|
Giáp xã
Tân Xuân
|
Giáp ĐH.16
|
690
|
|
|
8
|
Đường
ĐA.01 (Bảo Thạnh cũ)
|
Giáp ĐH.16
|
Giáp ĐX.02
|
630
|
|
|
9
|
Đường
ĐA.02 (Bảo Thạnh cũ)
|
Giáp ĐH.16
|
Giáp ĐX.04
|
630
|
|
|
10
|
Đường
ĐA.03 (đoạn 1, Bảo Thạnh cũ)
|
ĐX.05
|
Rạch Nò
|
630
|
|
|
11
|
Đường
ĐA.03 (đoạn 2, Bảo Thạnh cũ)
|
ĐX.05
|
ĐX.04
|
630
|
|
|
12
|
Đường
ĐA.06 (Bảo Thạnh cũ)
|
ĐX.05
(Rạch Nò)
|
Đê biển
|
630
|
|
|
13
|
Đường
ĐC.01 (Bảo Thạnh cũ)
|
Giáp ĐX.01
|
Giáp
ĐC.05, ĐX.01
|
630
|
|
|
14
|
Đường
ĐC.02 (Bảo Thạnh cũ)
|
Giáp ĐA.02
|
Giáp ĐX.02
|
630
|
|
|
15
|
Đường
ĐC.03 (Bảo Thạnh cũ)
|
Giáp ĐH.16
|
Giáp ĐX.03
|
630
|
|
|
16
|
Đường
ĐC.04 (Bảo Thạnh cũ)
|
Giáp ĐX.01
|
Giáp
ĐC.05, ĐX.01
|
630
|
|
|
17
|
Đường
ĐC.05 (Bảo Thạnh cũ)
|
Giáp ĐX.01
|
Giáp Đê
biển
|
630
|
|
|
18
|
Đường
ĐX.01 (đoạn 1, Bảo Thạnh cũ)
|
Giáp ĐH.16
|
Giáp ĐX.02
(ngã 3 ấp Thạnh Lợi)
|
690
|
|
|
19
|
Đường
ĐX.01 (đoạn 2, Bảo Thạnh cũ)
|
Giáp ĐX.02
(ngã 3 ấp Thạnh Lợi)
|
Giáp Đê
biển
|
690
|
|
|
20
|
Đường
ĐX.02 (đoạn 1, Bảo Thạnh cũ)
|
Giáp chợ
Bảo Thạnh
|
Giáp ĐX.01
(ngã 3 ấp Thạnh Lợi)
|
690
|
|
|
21
|
Đường
ĐX.02 (đoạn 2, Bảo Thạnh cũ)
|
Giáp từ
ĐX.02
|
Kho muối
miền Nam
|
690
|
|
|
22
|
Đường
ĐX.03 (Bảo Thạnh cũ)
|
Giáp ĐH.16
|
Giáp đường
Bê tông ra đồng ấp Thạnh Nghĩa, đường ra đồng ấp Thạnh Bình
|
690
|
|
|
23
|
Đường
ĐX.04 (Bảo Thạnh cũ)
|
Giáp ĐH.16
|
Giáp bến
đò Thủ
|
690
|
|
|
24
|
Đường
ĐX.05 (Bảo Thạnh cũ)
|
Giáp ĐH.16
(ngã 3 Đồn)
|
Giáp Đê
Biển
|
690
|
|
|
25
|
Đường bờ
kè cồn Ngoài (Bảo Thuận cũ)
|
Giáp ĐX.02
|
Hướng về
sông Ba Lai
|
690
|
|
|
26
|
Đường
ĐA.01 (Bảo Thuận cũ)
|
Giáp ĐH.16
|
Giáp xã
Bảo Thạnh cũ
|
630
|
|
|
27
|
Đường
ĐA.02 (Bảo Thuận cũ)
|
Giáp ĐX.03
|
Giáp ĐH.16
|
630
|
|
|
28
|
Đường
ĐA.03 (Bảo Thuận cũ)
|
Giáp ĐX.01
|
Giáp ĐH.16
ấp Thạnh Lễ
|
630
|
|
|
29
|
Đường
ĐA.04 (Bảo Thuận cũ)
|
Ngã ba ấp
Thạnh Thới, giáp ĐH.16
|
Giáp ĐH.16
(ngã ba Sân vận động cũ)
|
630
|
|
|
30
|
Đường
ĐA.06 (đường rừng)
|
Giáp ĐH.16
|
Giáp đường
ĐX.02
|
630
|
|
|
31
|
Đường
ĐA.07 (Bảo Thuận cũ)
|
Giáp ĐA.02
|
Giáp ĐH.16
|
630
|
|
|
32
|
Đường
ĐA.09 (Bảo Thuận cũ)
|
Giáp ĐX.03
|
Giáp xã Ba
Tri
|
630
|
|
|
33
|
Đường
ĐA.10 (Bảo Thuận cũ)
|
Giáp đường
Đê biển
|
Bờ Kè Cồn
Ngoài
|
630
|
|
|
34
|
Đường
ĐA.11 (cặp kênh Cầu Ngang)
|
Đường
ĐX.02 (Cầu Ngang)
|
Giáp xã
Tân Thuỷ
|
630
|
|
|
35
|
Đường
ĐN.04 (Rạch Miễu, Bảo Thuận cũ)
|
Giáp ĐA.04
|
Đê Biển
|
630
|
|
|
36
|
Đường ĐX.
04 (Rừng Cốc, Bảo Thuận cũ)
|
Giáp ĐH.16
|
Ngã Ba ấp
Thạnh Phước
|
690
|
|
|
37
|
Đường
ĐX.01 (Bảo Thuận cũ)
|
Giáp ĐH.16
|
ĐX.03 (ngã
ba Giồng Nần)
|
690
|
|
|
38
|
Đường
ĐX.02 (đoạn 1, Bảo Thuận cũ)
|
Cầu Ngang
giáp xã Tân Thủy
|
Bờ Kè Cồn
Ngoài
|
690
|
|
|
39
|
Đường
ĐX.02 (đoạn 2, Bảo Thuận cũ)
|
Giáp ĐX.02
(bờ kè Cồn Ngoài)
|
Giáp ranh
xã Tân Thủy
|
690
|
|
|
40
|
Đường
ĐX.03 (Bảo Thuận cũ)
|
Giáp ĐH.16
(Ngã Ba ấp Thạnh Tân)
|
Giáp ranh
xã Tân Thủy
|
690
|
|
|
41
|
Đường
ĐX.05 (Bảo Thuận cũ)
|
Giáp ĐX.01
|
Giáp ĐH.16
ấp Thạnh Bình 1
|
690
|
|
|
42
|
Đường
ĐX.06 (bờ kè cồn Ngoài, Bảo Thuận cũ)
|
Giáp ĐX.02
|
Giáp ranh
xã Tân Thuỷ
|
690
|
|
|
43
|
Các đường
nhựa, đường bê tông còn lại
|
|
|
620
|
|
|
44
|
Đất ở tại
nông thôn còn lại (vị trí 5)
|
|
|
580
|
|
34
|
|
Xã Tân
Xuân
|
|
|
-
|
|
|
1
|
Các dãy
phố Chợ Tân Xuân - Đường huyện 10 cũ (ĐH.10)
|
Thửa 23,
tờ 98
|
Thửa 55,
tờ 57
|
4.220
|
|
|
2
|
Chợ Tân
Xuân - 2 dãy phố chợ
|
|
|
4.220
|
|
|
|
|
Thửa 90 tờ
92
|
Thửa 68 tờ
92
|
-
|
|
|
|
|
Thửa 34 tờ
92
|
Thửa 46 tờ
92
|
-
|
|
|
3
|
Các dãy
phố Chợ Phú Lễ - ĐT 881 (ĐH.14 cũ)
|
|
|
3.070
|
|
|
|
|
Thửa 916
tờ 110
|
Thửa 839
tờ 111
|
-
|
|
|
4
|
Các dãy
phố Chợ Phú Lễ - Dãy A
|
|
|
3.070
|
|
|
|
|
Thửa 791
tờ 111
|
Thửa 806
tờ 111
|
-
|
|
|
5
|
Các dãy
phố Chợ Phú Lễ - Dãy B
|
|
|
3.070
|
|
|
|
|
Thửa 635
tờ 111
|
Thửa 807
tờ 111
|
-
|
|
|
6
|
Các dãy
phố Chợ Phú Lễ - Khuôn viên chợ
|
ĐT.881 (HL
14 cũ)
|
Kênh
|
3.070
|
|
|
7
|
Các dãy
phố Chợ Phú Ngãi - Lộ xã
|
|
|
2.300
|
|
|
|
|
Thửa 124
tờ 32
|
Thửa 306
tờ 32
|
-
|
|
|
8
|
Các dãy
phố Chợ Phú Ngãi - Dãy phố chợ
|
|
|
2.300
|
|
|
|
|
Thửa 105
tờ 32
|
Thửa 258
tờ 32
|
-
|
|
|
|
|
Thửa 267
tờ 32
|
Thửa 274
tờ 32
|
-
|
|
|
9
|
Các dãy
phố Chợ Phú Ngãi - Cặp chợ
|
|
|
2.300
|
|
|
|
|
Thửa 279
tờ 32
|
Thửa 81 tờ
32
|
-
|
|
|
|
|
Thửa 81 tờ
32
|
Thửa 306
tờ 32
|
-
|
|
|
10
|
Các dãy
phố Chợ Phước Tuy
|
ĐT.881 (HL
14 cũ)
|
|
1.150
|
|
|
|
|
Thửa 324
tờ 10
|
Thửa 593
tờ 10
|
-
|
|
|
|
|
Thửa 293
tờ 10
|
Thửa 271
tờ 10
|
-
|
|
|
11
|
Đường tỉnh
883
|
Xã Mỹ
Chánh Hòa
|
Đường tỉnh
881 (Tượng đài chiến thắng 516)
|
920
|
|
|
12
|
Đường tỉnh
881 (ĐT.881) (đường huyện 14 cũ)
|
Sông Ba
Lai
|
xã Ba Tri
|
920
|
|
|
13
|
Đường
Huyện lộ 10 cũ (ĐH.10)
|
Giáp đường
huyện 16 (ĐH.16)
|
Cống Mười
Cửa
|
810
|
|
|
14
|
Đường
huyện 16 (ĐH.16)
|
Giáp Đường
tỉnh 881 (tượng đài chiến thắng 516)
|
Ranh xã
Bảo Thạnh
|
810
|
|
|
15
|
BĐKH
(Đường biến đổi khí hậu) (Đường huyện 10 cũ)
|
Cống Mười
Cửa
|
Ranh xã Mỹ
Chánh Hòa
|
810
|
|
|
16
|
Đường Vành
Đai 05
|
ĐT 883
|
ĐT 881
|
630
|
|
|
17
|
Đường
ĐX.01 (xã Tân Xuân cũ)
|
ĐT.881
|
Ranh xã Mỹ
Chánh Hòa
|
690
|
|
|
18
|
Đường
ĐX.02 (Đường vào xã Tân Mỹ cũ)
|
ĐT.883
(Ngã 3 Mỹ Quí)
|
Ranh xã Mỹ
Chánh Hòa
|
690
|
|
|
19
|
Đường
ĐX.03 (xã Tân Xuân cũ)
|
ĐT.883
|
ĐX.04
|
690
|
|
|
20
|
Đường
ĐX.04 (xã Tân Xuân cũ)
|
ĐT.883
(Cây Da đôi)
|
Ranh xã Mỹ
Chánh Hòa
|
690
|
|
|
21
|
Đường
ĐX.05 (xã Tân Xuân cũ)
|
ĐH.16 (Trụ
sở Công an)
|
Đê Biển
|
690
|
|
|
22
|
Đường
ĐA.01 (xã Tân Xuân cũ)
|
ĐT.883
(Nhà Thờ)
|
ĐX.01 (
Tân An)
|
630
|
|
|
23
|
Đường
ĐA.02 (xã Tân Xuân cũ)
|
ĐX.01 (ấp
Tân An)
|
ĐX.02 (ấp
Mỹ Quí)
|
630
|
|
|
24
|
Đường
ĐA.03 (xã Tân Xuân cũ)
|
ĐT 883
(Tân Thanh 1)
|
ĐT 881
(Tân Thanh 3)
|
630
|
|
|
25
|
Đường
ĐA.04 (xã Tân Xuân cũ)
|
ĐX.04 (Cầu
An Tâm)
|
Nội đồng
|
630
|
|
|
26
|
Đường
ĐX.01 (xã Phước Ngãi cũ)
|
ĐH.DK.04
|
ĐX.02 (nhà
Trường ấp Phú Thuận)
|
690
|
|
|
27
|
Đường
ĐX.02 (xã Phước Ngãi cũ)
|
ĐT.881
|
ĐH.DK.04
(Cầu Phước Tuy và nhánh rẽ Đình Phú ngãi)
|
690
|
|
|
28
|
Đường
ĐX.03 (xã Phước Ngãi cũ)
|
ĐH.DK.01
|
ĐA.03 (Nhà
Trưởng ấp Phước )
|
690
|
|
|
29
|
Đường
ĐX.05 (Đường Hồ nước ngọt)
|
ĐH.DK.04
|
ĐH 16
|
690
|
|
|
30
|
Đường
ĐX.06 (Đường Hồ nước ngọt)
|
ĐH.DK.04
|
ĐH 16
|
690
|
|
|
31
|
Đường
ĐX.07 (xã Phước Ngãi cũ)
|
ĐH.DK.04
|
Trụ sở ấp
Phú Long
|
690
|
|
|
32
|
Đường
ĐA.01 (xã Phước Ngãi cũ)
|
ĐX.01
|
ĐT.883
|
630
|
|
|
33
|
Đường
ĐA.02 (xã Phước Ngãi cũ)
|
ĐT.881
|
Ra đồng
|
630
|
|
|
34
|
Đường
ĐA.03 (xã Phước Ngãi cũ)
|
ĐT.881
|
ĐX.03
|
630
|
|
|
35
|
Đường
ĐA.04 (xã Phước Ngãi cũ)
|
ĐH.DK.04
|
ĐH.DK.01
|
630
|
|
|
36
|
Đường
ĐA.05 (xã Phước Ngãi cũ)
|
ĐH.DK.01
|
xã Ba Tri
(Xã Vĩnh Hòa cũ)
|
630
|
|
|
37
|
Đường
ĐX.01 (xã Phú Lễ cũ)
|
ĐT.881 (ấp
Phú Lợi)
|
Ranh xã Ba
Tri
|
690
|
|
|
38
|
Đường
ĐX.02 (xã Phú Lễ cũ)
|
ĐX.01
|
Cầu Quang
Đức
|
690
|
|
|
39
|
Đường
ĐX.03 (xã Phú Lễ cũ)
|
ĐT.881
(Trụ sở Đảng ủy)
|
ĐX.01
|
690
|
|
|
40
|
Đường
ĐX.04 (xã Phú Lễ cũ)
|
ĐX.03 (nhà
máy Đào Thanh Lâm)
|
ĐA.02 (nhà
Lê Thị Tiến)
|
690
|
|
|
41
|
Đường
ĐA.01 (xã Phú Lễ cũ )
|
ĐT.881
(Thánh Thất)
|
ĐX.03 và
nhánh rẽ kênh tự chảy (Lộ Bờ Miễu)
|
630
|
|
|
42
|
Đường
ĐA.02 (xã Phú Lễ cũ)
|
ĐX.01
(Đình)
|
ĐX.03
|
630
|
|
|
43
|
Đường
ĐA.03 (xã Phú Lễ cũ)
|
ĐX.03
(Trường Mầm Non cũ)
|
Miếu Thổ
Thần
|
630
|
|
|
44
|
Đường
ĐA.04 (xã Phú Lễ cũ)
|
ĐX.01 (nhà
ông 3 Chở)
|
ĐX.03 (nhà
ông Nguyễn Văn Lén)
|
630
|
|
|
45
|
Đường
ĐA.05 (xã Phú Lễ cũ)
|
ĐX.01
(SVĐ)
|
Lạc địa
|
630
|
|
|
46
|
Đường
ĐA.06 (xã Phú Lễ cũ)
|
ĐT.881
|
ĐX.05
|
630
|
|
|
47
|
Các đường
nhựa, đường bê tông còn lại
|
|
|
620
|
|
|
48
|
Đất ở tại
nông thôn còn lại (vị trí 5)
|
|
|
580
|
|
35
|
|
Xã An Ngãi
Trung
|
|
|
-
|
|
|
1
|
Quốc lộ
57C
|
Giáp ranh
xã Hưng Nhượng
|
Giáp ranh
xã Ba Tri
|
1.040
|
|
|
2
|
Các dãy
phố Chợ Cái Bông - Quốc lộ 57C (ĐT.885 cũ)
|
Thửa 114,
tờ 28, An Ngãi Trung
|
Thửa 51,
tờ 29, An Ngãi Trung
|
4.220
|
|
|
|
|
Thửa 131,
tờ 28, An Ngãi Trung
|
Thửa 57,
tờ 29, An Ngãi Trung
|
-
|
|
|
3
|
Các dãy
phố Chợ Cái Bông - ĐH.12
|
|
|
4.220
|
|
|
|
|
Thửa 119
tờ 28
|
Thửa 1 tờ
29
|
-
|
|
|
|
|
Thửa 118
tờ 28
|
Thửa 7 tờ
28
|
-
|
|
|
4
|
Các dãy
phố Chợ Cái Bông - Dãy phố chợ còn lại
|
|
|
4.220
|
|
|
|
|
Thửa 51 tờ
29
|
Thửa 74 tờ
29
|
-
|
|
|
|
|
Thửa 120
tờ 18
|
Thửa 972
tờ 18
|
-
|
|
|
|
|
Thửa 65 tờ
18
|
Thửa 778
tờ 18
|
-
|
|
|
|
|
Thửa 88 tờ
18
|
Thửa 784
tờ 18
|
-
|
|
|
|
|
Thửa 33 tờ
18
|
Thửa 761
tờ 18
|
-
|
|
|
|
|
Thửa 52 tờ
18
|
Thửa 754
tờ 18
|
-
|
|
|
|
|
Thửa 74 tờ
18
|
Thửa 785
tờ 18
|
-
|
|
|
|
|
Thửa 847
tờ 18
|
Thửa 753
tờ 18
|
-
|
|
|
5
|
Các dãy
phố Chợ An Phú Trung
|
|
|
1.150
|
|
|
|
|
Thửa 531
tờ 40
|
Thửa 517
tờ 40
|
-
|
|
|
|
|
Thửa 515
tờ 40
|
Thửa 554
tờ 40
|
-
|
|
|
|
|
Thửa 554
tờ 40
|
Thửa 331
tờ 40
|
-
|
|
|
A
|
Khu Vực An
Ngãi Trung Cũ
|
|
|
-
|
|
|
6
|
Đưòng
ĐH.ĐK.02 (từ Đường huyện 12 cầu Kênh Tự Chảy đến ranh huyện Giồng Trôm cũ)
|
từ Đường
huyện 12 (cầu Kênh Tự Chảy)
|
đến ranh
xã Hưng Nhượng (huyện Giồng Trôm cũ)
|
810
|
|
|
7
|
Đường
ĐX.01 (từ QL57C đến giáp ranh xã Tân Hưng)
|
Giáp QL57C
|
đến giáp
ranh xã Tân Hưng (cũ)
|
690
|
|
|
8
|
Đường
ĐX.02 (Từ QL57C đến ranh xã An Phú Trung)
|
Giáp QL57C
|
đến ranh
xã An Phú Trung (cũ)
|
690
|
|
|
9
|
Đường
ĐX.03 (Từ QL57C đến ranh xã An Phú Trung)
|
Giáp QL57C
|
đến ranh
xã An Phú Trung (cũ)
|
690
|
|
|
10
|
Đường
ĐX.04 (Từ HL12 đến ĐA.01)
|
Giáp HL12
|
đến giáp
ĐA.01
|
690
|
|
|
11
|
Đường
ĐX.05 (Từ QL57C đến xã Mỹ Thạnh)
|
Giáp QL57C
|
đến xã Mỹ
Thạnh (cũ)
|
690
|
|
|
12
|
Đường Xóm
Rẫy - An Qui từ QL57C đến ĐX.01 (ĐA.01)
|
Giáp QL57C
|
đến ĐX.01
(ĐA.01)
|
630
|
|
|
13
|
Đường Rạch
Cái Bông A từ QL57C đến ĐA.07 (ĐA.02)
|
Giáp QL57C
|
đến ĐA.07
(ĐA.02)
|
630
|
|
|
14
|
Đường vào
chợ Cái Bông từ QL57C đến xã An Phú Trung (ĐA.03)
|
Giáp QL57C
|
đến xã An
Phú Trung (cũ) (ĐA.03)
|
630
|
|
|
15
|
Đường Kênh
N2 từ ĐT.885 đến xã An Phú Trung (ĐA.05)
|
Giáp
ĐT.885
|
đến xã An
Phú Trung (cũ) (ĐA.05)
|
630
|
|
|
16
|
Đường vào
khu trung tâm giáo dục từ QL57C đến ĐA.07 (ĐA.06)
|
Giáp QL57C
|
đến ĐA.07
(ĐA.06)
|
630
|
|
|
17
|
Đường An
Điền Bé từ ĐH.12 đến xã An Hiệp (ĐA.07)
|
Giáp ĐH.12
|
đến xã An
Hiệp (ĐA.07)
|
630
|
|
|
18
|
Đường
ĐC.01 (Từ QL57C đến ĐX,01)
|
Giáp QL57C
|
đến ĐX,01
|
630
|
|
|
19
|
Đường
ĐC.02 A (Từ QL57C đến ĐA.07)
|
Giáp QL57C
|
đến ĐA,07
|
630
|
|
|
20
|
Đường ĐC.02
B (Từ QL57C đến ĐA.07)
|
Giáp QL57C
|
đến ĐA,07
|
630
|
|
|
21
|
Đường
ĐC.03 (Từ ĐX.03 đến ĐX.03)
|
Giáp ĐX.03
|
đến ĐX.03
|
630
|
|
|
22
|
Đường
ĐC.04 (Từ HL12 đến HL12)
|
Giáp HL12
|
đến HL12
|
630
|
|
|
23
|
Đường
ĐC.05 (Từ HL12 đến ĐA.01)
|
Giáp HL12
|
đến ĐA.01
|
630
|
|
|
24
|
Đường
ĐC.06 (Từ ĐX.05 đến giáp Mỹ Thạnh)
|
Giáp ĐX.05
|
đến giáp
Mỹ Thạnh
|
630
|
|
|
25
|
Đường
ĐC.07 (Từ ĐX.05 đến khu dân cư)
|
Giáp ĐX.05
|
đến khu
dân cư
|
630
|
|
|
26
|
Đường
ĐC.09 (Từ ĐA.07 đến ranh An Hiệp)
|
Giáp ĐA.07
|
đến ranh
An Hiệp
|
630
|
|
|
27
|
Đường
ĐC.10 (Từ ĐC.32 đi ĐC,04)
|
Giáp ĐC.32
|
Giáp ĐC.04
|
630
|
|
|
28
|
Đường
ĐC.14 (Từ QL57C đi HL12)
|
Giáp QL57C
|
giáp HL12
|
630
|
|
|
29
|
Đường
ĐC.15 (Từ HL12 đến Khu dân cư)
|
Giáp HL12
|
đến Khu
dân cư
|
630
|
|
|
30
|
Đường
ĐC.18 (Từ HL12 đến khu dân cư)
|
Giáp HL12
|
đến Khu
dân cư
|
630
|
|
|
31
|
Đường
ĐC.19 (Từ HL12 đến khu dân cư)
|
Giáp HL12
|
đến Khu
dân cư
|
630
|
|
|
32
|
Đường
ĐC.20 (Từ HL12 đi ĐA,03)
|
Giáp HL12
|
Giáp ĐA.03
|
630
|
|
|
33
|
Đường
ĐC.21 (Từ HL12 đi ĐC.20)
|
Giáp HL12
|
Giáp ĐC.20
|
630
|
|
|
34
|
Đường
ĐC.25 (Từ QL57C đến kênh Láng Sen)
|
Giáp QL57C
|
đến kênh
Láng Sen
|
630
|
|
|
35
|
Đường
ĐC.30 (QL75C đi An Phú Trung)
|
Giáp QL57C
|
đi An Phú
Trung
|
630
|
|
|
36
|
Đường
ĐC.31 (QL57C đi QL57C)
|
Giáp QL57C
|
đi QL57C
|
630
|
|
|
37
|
Đường
ĐC.32 (HL12 đi QL57C)
|
Giáp HL12
|
đi QL57C
|
630
|
|
|
B
|
Khu vực An
Phú Trung (cũ)
|
|
|
-
|
|
|
38
|
Đường
ĐX.01
|
Giáp Đường
huyện 12
|
Giáp khu
vực An Ngãi Trung cũ
|
690
|
|
|
39
|
Đường
ĐX.02
|
ĐX.05
|
Giáp ranh
xã Mỹ Chánh Hòa
|
690
|
|
|
40
|
Đường
ĐX.04
|
Giáp
ĐHDK.02
|
Giáp khu
vực An Ngãi Trung cũ
|
690
|
|
|
41
|
Đường
ĐX.05
|
Giáp ĐH.02
|
Giáp Đường
huyện 12
|
690
|
|
|
42
|
Đường
ĐA.01
|
Giáp Đường
huyện 12
|
Giáp khu
vực An Ngãi Trung cũ
|
630
|
|
|
43
|
Đường
ĐA.02
|
Giáp
ĐHDK.02
|
Giáp xã
Hưng Nhượng
|
630
|
|
|
44
|
Đường
ĐA.03
|
Giáp ĐX.05
|
Giáp ĐA.02
|
630
|
|
|
45
|
Đường
ĐA.04
|
Giáp Đường
huyện 12
|
Giáp xã An
Ngaĩ Trung cũ
|
630
|
|
|
46
|
Đường
ĐA.07
|
Giáp ĐX.05
|
Giáp ĐA.01
|
630
|
|
|
C
|
Khu vực Mỹ
Thạnh (cũ)
|
|
|
-
|
|
|
47
|
Đường
ĐX.01
|
Giáp Đường
huyện 12
|
ĐX.03
|
690
|
|
|
48
|
Đường
ĐX.02
|
Giáp Đường
huyện 12
|
Giáp khu
vực An Ngãi Trung cũ
|
690
|
|
|
49
|
Đường
ĐX.03
|
Giáp Đường
huyện 12
|
Giáp ranh
xã Mỹ Chánh Hòa
|
690
|
|
|
50
|
Đường
ĐX.04
|
Giáp Đường
huyện 12
|
Giáp ranh
xã Mỹ Chánh Hòa
|
690
|
|
|
51
|
Đường
ĐX.05
|
Giáp ĐX.03
|
Giáp ĐX.02
|
690
|
|
|
52
|
Đường
ĐA.01
|
Giáp Đường
huyện 12
|
giáp ĐC.02
|
630
|
|
|
53
|
Đường
ĐA.02
|
Giáp Đường
huyện 12
|
Giáp Đường
huyện 12 (Trường Mẫu Giáo Mỹ Thạnh)
|
630
|
|
|
54
|
Đường
ĐA.03
|
Giáp Đường
huyện 12
|
ĐX.04
|
630
|
|
|
55
|
Đường
ĐA.04
|
Giáp Đường
huyện 12
|
ĐX.02
(Kinh Tự Chảy)
|
630
|
|
|
56
|
Đường
ĐA.06
|
ĐX.04
|
Giáp ranh
xã Mỹ Chánh Hòa
|
630
|
|
|
57
|
Đường
huyên 12
|
Giáp xã An
Hiệp
|
Giáp xã Mỹ
Chánh Hòa
|
810
|
|
|
58
|
Đường
ĐX.01 nối dài
|
Giáp đường
huyện 12
|
Giáp đường
ĐX.05
|
690
|
|
|
59
|
Các đường
nhựa, đường bê tông còn lại
|
|
|
620
|
|
|
60
|
Đất ở tại
nông thôn còn lại (vị trí 5)
|
|
|
580
|
|
36
|
|
Xã An Hiệp
|
|
|
|
|
|
1
|
Các dãy
phố Chợ An Ngãi Tây
|
|
|
2.700
|
|
|
2
|
Các dãy
phố Chợ An Hiệp (ĐH.04)
|
|
|
2.100
|
|
|
3
|
Các dãy
phố Chợ An Hiệp (Chợ mới)
|
|
|
2.100
|
|
|
4
|
Các dãy
phố Chợ Giồng Chi ( ĐH.05)
|
|
|
2.100
|
|
|
5
|
Các dãy
phố Chợ Tân Hưng
|
|
|
2.100
|
|
|
6
|
Đường
ĐH.ĐK02 (Đường huyện 12 cũ)
|
Giáp xã An
Ngãi Trung
|
Giáp xã
Hưng Nhượng
|
700
|
|
|
|
|
Thửa 2 tờ
7
|
Thửa 22 tờ
71
|
|
|
|
|
|
|
Thửa 14 tờ
71
|
|
|
|
7
|
Đường
ĐH.ĐK04 (Đường huyện 04 cũ)
|
Giáp xã Ba
Tri (Đền thờ Phạm Ngọc Tòng)
|
Giáp sông
Hàm Luông (Bến phà Cù Lao Đất)
|
700
|
|
|
|
|
Thửa 6 tờ
37
|
Thửa 250
tờ 49
|
|
|
|
|
|
|
Thửa 265
tờ 49
|
|
|
|
8
|
Đường ĐH.
ĐK 04 (Đường huyện 05 cũ)
|
Giáp Đường
ĐH. ĐK 02 (Đường huyện 12 cũ)
|
Giáp Đường
ĐH.ĐK.04
|
700
|
|
|
|
|
Thửa 592
tờ 11
|
Thửa 687
tờ 41
|
|
|
|
|
|
Thửa 658
tờ 11
|
Thửa 424
tờ 41
|
|
|
|
9
|
Các đường
nhựa, đường bê tông còn lại
|
|
|
620
|
|
|
10
|
Đất ở tại
nông thôn còn lại (vị trí 5)
|
|
|
580
|
|
37
|
|
Xã Tân
Thủy
|
|
|
-
|
|
|
1
|
Các dãy
phố Chợ Tiệm Tôm
|
Thửa 25 tờ
84
|
Thửa 256
tờ 85
|
4.220
|
|
|
|
|
Thửa 171
tờ 85
|
Thửa 12 tờ
84
|
-
|
|
|
|
|
Thửa 278
tờ 85
|
Thửa 255
tờ 85
|
-
|
|
|
2
|
Các dãy
phố Chợ Tân Bình - Quốc lộ 57C (ĐT.885 cũ)
|
Thửa 29,
tờ 29
|
Thửa 63,
tờ 29
|
4.220
|
|
|
3
|
Các dãy
phố Chợ Tân Bình - Hẻm trong chợ
|
|
|
4.220
|
|
|
|
|
Thửa 29,
tờ 29
|
Thửa 38,
tờ 29
|
-
|
|
|
4
|
Các dãy
phố Chợ Tân Bình - Dãy phố chợ
|
|
|
4.220
|
|
|
|
|
Thửa 39,
tờ 29
|
Thửa 54,
tờ 29
|
-
|
|
|
|
|
Thửa 17,
tờ 29
|
Thửa 62,
tờ 29
|
-
|
|
|
|
|
Thửa 64,
tờ 29
|
Thửa 70,
tờ 29
|
-
|
|
|
5
|
Các dãy
phố Chợ Bảy Ngao
|
Thửa 406
tờ 72
|
Thửa 415
tờ 72
|
3.070
|
|
|
6
|
Các dãy
phố Chợ Tân An
|
|
|
3.070
|
|
|
|
|
Thửa 738
tờ 10
|
Thửa 746
tờ 10
|
-
|
|
|
|
|
Thửa 747
tờ 10
|
Thửa 754
tờ 10
|
-
|
|
|
|
|
Thửa 757
tờ 10
|
Thửa 765
tờ 10
|
-
|
|
|
|
|
Thửa 766
tờ 10
|
Thửa 756
tờ 10
|
-
|
|
|
7
|
Các dãy
phố Chợ An Hòa Tây - ĐH.DK.01 (ĐHBT.10 )
|
|
|
1.150
|
|
|
|
|
Thửa 420
tờ 12, An Hòa Tây cũ
|
Thửa 420
tờ 12, An Hòa Tây cũ
|
-
|
|
|
|
|
Thửa 351
tờ 12, An Hòa Tây cũ
|
Thửa 83 tờ
45
|
-
|
|
|
|
|
Thửa 1184
tờ 45
|
Thửa 194
tờ 45
|
-
|
|
|
8
|
Các dãy
phố Chợ An Hòa Tây - 2 dãy phố chợ
|
|
|
1.150
|
|
|
|
|
Thửa 1027
tờ 45
|
Thửa 1039
tờ 45
|
-
|
|
|
|
|
Thửa 171
tờ 45
|
Thửa 1025
tờ 45
|
-
|
|
|
9
|
Quốc lộ
57C (ĐT.885 cũ)
|
Giáp ranh
xã Ba Tri
|
UBND xã
Tân Thủy
|
2.400
|
|
|
10
|
Quốc lộ
57C (ĐT.885 cũ)
|
UBND xã
Tân Thủy
|
Cống Cầu
Vĩ
|
2.880
|
|
|
11
|
Quốc lộ
57C
|
Cống Cầu
Vĩ
|
Cảng cá Ba
Tri
|
2.400
|
|
|
|
|
Thửa 22 tờ
64
|
Thửa 2000
tờ 59
|
-
|
|
|
|
|
Thửa 147
tờ 64
|
Thửa 2000
tờ 59
|
-
|
|
|
12
|
Đường tỉnh
885 cũ
|
|
|
-
|
|
|
|
Địa bàn
thị trấn Tiệm Tôm (cũ)
|
Giáp Quốc
lộ 57C
|
Cảng cá Ba
Tri cũ
|
2.400
|
|
|
|
|
Thửa 489
tờ 71
|
Thửa 48 tờ
87
|
-
|
|
|
|
|
Thửa 548
tờ 71
|
Thửa 30 tờ
87
|
-
|
|
|
13
|
Đường
huyện 16 (ĐH.16)
|
Quốc lộ
57C (ĐT.885 cũ)
|
Giáp ranh
xã Bảo Thạnh
|
980
|
|
|
14
|
Đường
huyện 16 (ĐH.16)
|
Quốc lộ
57C (ĐT.885 cũ)
|
Giáp Miễu
Bà (Cầu An Phú)
|
980
|
|
|
15
|
Đường
ĐHBT.10 (ĐH.DK01)
|
Quốc lộ
57C (ĐT.885 cũ)
|
Đường
huyện 16 (ĐH.16)
|
980
|
|
|
16
|
Đường
huyện 9
|
Đường
huyện 16 (ĐH.16)
|
Giáp ranh
xã Ba Tri
|
980
|
|
|
17
|
Đường xã
ĐX.03
|
Quốc lộ
57C (ĐT.885 cũ)
|
Giáp ranh
xã Bảo Thạnh
|
840
|
|
|
18
|
Đường Bãi
Ngao (ĐX.01)
|
Quốc lộ
57C (ĐT.885 cũ)
|
Cảng cá Ba
Tri mới
|
840
|
|
|
19
|
Đường từ
Đường huyện 16 (ĐH.16) đến Đường huyện 13
|
Đường
huyện 16 (ĐH.16)
|
Đường
huyện 13
|
770
|
|
|
20
|
Đường
ĐA.06
|
Quốc lộ
57C (ĐT.885 cũ)
|
Đường
huyện 16 (ĐH.16)
|
770
|
|
|
21
|
Đường từ
Đường huyện 16 (ĐH.16) đến Kênh Cầu Ngang
|
Đường
huyện 16 (ĐH.16)
|
Kênh Cầu
Ngang (ranh xã Bảo Thạnh)
|
770
|
|
|
22
|
Khu tái
định cư xã An Thủy
|
Toàn khu
vực
|
|
3.520
|
|
|
23
|
Các đường
nhựa, đường bê tông còn lại
|
|
|
720
|
|
|
24
|
Đất ở tại
nông thôn còn lại (vị trí 5)
|
|
|
700
|
|
38
|
|
Xã Thạnh
Phú
|
|
|
|
|
|
1
|
QL 57
|
Nhà bà
Nguyễn Thị Hồng Hạnh
|
Hết TT bồi
dưỡng chính trị huyện (cũ)
|
2.400
|
|
|
|
|
Thửa 03 tờ
65
|
Thửa 114
tờ 73
|
|
|
|
|
|
Thửa 28 tờ
66
|
Thửa 292
tờ 72
|
|
|
|
2
|
QL 57
|
Từ hết TT
bồi dưỡng chính trị huyện (cũ)
|
Giáp ranh
xã An Qui (An Thuận cũ)
|
1.400
|
|
|
3
|
Đường
Dương Văn Dương (QL 57)
|
Ngã ba Bà
Cẩu
|
Nhà ông
Nguyễn Văn Cẩn
|
3.500
|
|
|
|
|
- Thửa
101tờ 29
|
- Thửa 513
tờ 6
|
|
|
|
|
|
- Thửa 63
tờ 25
|
- Thửa 689
tờ 6
|
|
|
|
4
|
Đường
Dương Văn Dương (QL 57)
|
Nhà ông
Nguyễn Văn Phong
|
Giáp ranh
xã Mỹ Hưng (cũ)
|
3.100
|
|
|
|
|
- Thửa 547
tờ 6
|
- Thửa 55
tờ 6
|
|
|
|
|
|
- Thửa 493
tờ 6
|
- Thửa 57
tờ 6
|
|
|
|
5
|
Đường Dương
Văn Dương
|
Ngã ba Bà
Cẩu
|
Ngã tư
đường vào UBND xã Bình Thạnh (cũ)
|
3.500
|
|
|
6
|
Đường
Dương Văn Dương
|
Ngã tư
đường vào UBND xã Bình Thạnh (cũ)
|
Xí nghiệp
nước đá
|
3.100
|
|
|
7
|
Đường tỉnh
881
|
Giáp ranh
xã An Thạnh (cũ)
|
Sông Cổ
Chiên
|
1.200
|
|
|
8
|
Đường tỉnh
881
|
Sông Băng
Cung
|
Đường
huyện 92
|
1.000
|
|
|
9
|
Đường tỉnh
881
|
Giáp Đường
huyện 27
|
Sông Băng
Cung
|
1.000
|
|
|
10
|
Đường Trần
Thị Triết
|
Dãy 1: Bưu
điện cũ
|
Chợ cá cũ
|
5.500
|
|
|
|
|
- Thửa 79
tờ 31
|
- Thửa 129
tờ 32
|
|
|
|
11
|
Đường Trần
Thị Triết
|
Chợ cá cũ
|
Nhà ông Tư
Thới (Ranh khu dân cư TTTP
|
4.000
|
|
|
|
|
- Thửa 130
tờ 31
|
- Thửa 589
tờ 37
|
|
|
|
12
|
Đường nội
ô chợ Giồng Miễu
|
Dãy 2: Thư
viện
|
Nhà ông
Bảy Nguyện
|
5.400
|
|
|
|
|
- Thửa 73
tờ 31
|
- Thửa 152
tờ 28
|
|
|
|
13
|
Lộ thủy
sản (HL 13)
|
Nhà Bà Võ
Thị Gái
|
Phòng TN
& MT cũ
|
3.200
|
|
|
|
|
- Thửa 117
tờ 28
|
- Thửa 45
tờ 10
|
|
|
|
14
|
Lộ thủy
sản (HL 13)
|
Nhà bà
Nguyễn Thị Diệu (giáp ranh phòng TN & MT)
|
Bến đò
thủy sản
|
1.800
|
|
|
|
|
- Thửa 23
tờ 10
|
- Thửa 3
tờ 11
|
|
|
|
|
|
- Thửa 37
tờ 11
|
|
|
|
15
|
Lộ thủy
sản (HL 13)
|
Trạm biến
thế ( Ngã 3 VLXD út Bực
|
Cống cổ
Rạng
|
1.000
|
|
|
|
|
- Thửa 38
tờ 10
|
- Thửa 36
tờ 11
|
|
|
|
|
|
- Thửa 6
tờ 10
|
(Sông Rạch
Miễu)
|
|
|
|
16
|
Đường Đồng
Văn Dẫn
|
Đoạn ngã
tư Nhà Thờ
|
Nhà ông
mười Rong
|
3.500
|
|
|
|
|
- Thửa 68
tờ 27
|
- Thửa 131
tờ 28
|
|
|
|
|
|
- Thửa 114
tờ 27
|
- Thửa 117
tờ 28
|
|
|
|
17
|
Đường Đồng
Văn Dẫn
|
Ngã ba Bà
Cẩu
|
Ngã tư Nhà
Thờ
|
3.100
|
|
|
|
|
- Thửa 05
tờ 29
|
- Thửa 72
tờ 27
|
|
|
|
|
|
- Thửa 15
tờ 29
|
- Thửa 56
tờ 27
|
|
|
|
18
|
Đường
Nguyễn Thị Định
|
Đoạn từ
ngã tư Nhà Thờ
|
Ngã tư Cây
Da
|
4.400
|
|
|
|
|
- Thửa 72
tờ 27
|
- Thửa 62
tờ 36
|
|
|
|
|
|
- Thửa 114
tờ 27
|
- Thửa 61
tờ 35
|
|
|
|
19
|
Đường
Nguyễn Thị Định
|
Đoạn từ
ngã tư Cây Da
|
BHXH Thạnh
Phú
|
1.800
|
|
|
|
|
- Thửa 72
tờ 36
|
- Thửa 34
tờ 54
|
|
|
|
|
|
- Thửa 79
tờ 35
|
- Thửa 54
tờ 34
|
|
|
|
20
|
Đường Trần
Văn Tư
|
Đoạn từ
ngã tư Cây Da
|
Ngã tư Bến
Xe
|
2.600
|
|
|
|
|
- Thửa 77
tờ 35
|
- Thửa 103
tờ 34
|
|
|
|
|
|
- Thửa 59
tờ 35
|
- Thửa 67
tờ 34
|
|
|
|
21
|
Đường Trần
Văn Tư
|
Đoạn từ
ngã tư Cây Da
|
Trại giam
cũ
|
1.800
|
|
|
|
|
- Thửa 41
tờ 36
|
- Thửa
245tờ 37
|
|
|
|
|
|
- Thửa 64
tờ 36
|
- Thửa 608
tờ 37
|
|
|
|
22
|
Đường Trần
Văn Tư
|
Nhà ông
Phạm Văn Tặng
|
Nhà ông
Trương Văn Thắng
|
1.400
|
|
|
|
|
- Thửa 210
tờ 37
|
Thửa 1013
tờ 37
|
|
|
|
|
|
- Thửa 612
tờ 37
|
Thửa 379
tờ 37
|
|
|
|
23
|
Đường Trần
Thị Tiết
|
Đoạn từ
ngã ba Tam quan
|
UBND Thị
trấn (cũ)
|
2.900
|
|
|
|
|
- Thửa 15
tờ 34
|
- Thửa 75
tờ 31
|
|
|
|
|
|
- Thửa 22
tờ 34
|
- Thửa 78
tờ 31
|
|
|
|
24
|
Đường nội
ô chợ Giồng Miễu
|
Đoạn từ
tiệm vàng Vũ Lan
|
Đầu lộ
Thủy sản (Chi cục Thuế)
|
1.200
|
|
|
|
|
- Thửa 101
tờ 32
|
- Thửa 95
tờ 28
|
|
|
|
|
|
- Thửa 102
tờ 32
|
- Thửa 86
tờ 28
|
|
|
|
25
|
Đường từ
chợ đến đường Trần Văn Tư (Hẻm Nghĩa Hưng)
|
Đoạn từ
tiệm Nghĩa Hưng
|
Cổng chùa
Bình Bát
|
1.200
|
|
|
|
|
- Thửa 139
tờ 32
|
- Thửa 152
tờ 36
|
|
|
|
|
|
- Thửa 140
tờ 32
|
- Thửa 44
tờ 36
|
|
|
|
26
|
Đường
Giồng Dầu
|
Đoạn từ
ngã tư Bến Xe
|
Nhà ông
Nguyễn Văn Ớt
|
800
|
|
|
|
|
- Thửa 69
tờ 34
|
- Thửa 72
tờ 52
|
|
|
|
|
|
- Thửa 16
tờ 48
|
Xã Bình
Thạnh (cũ)
|
|
|
|
27
|
Đường Lê
Văn Vàng
|
Nhà ông Lê
Xuân Trường
|
Nhà ông
Phạm Văn Đẹp
|
900
|
|
|
|
|
- Thửa 50
tờ 53
|
- Thửa 4
tờ 56
|
|
|
|
|
|
Giáp xã
Bình Thạnh (cũ)
|
- Thửa 75
tờ 52
|
|
|
|
28
|
Đường
Nguyễn Thanh Tân
|
Đoạn từ
nhà Ông Đệ
|
QL.57 (Nhà
nghỉ 68)
|
1.000
|
|
|
|
|
- Thửa 46
tờ 26
|
- Thửa 261
tờ 6
|
|
|
|
|
|
- Thửa 68
tờ 26
|
- Thửa 730
tờ 6
|
|
|
|
29
|
Đường
30/10
|
Phạm Thị
Vẹn
|
Nhà ông
Nguyễn Tấn Văn
|
1.200
|
|
|
|
|
- Thửa 118
tờ 27
|
- Thửa 9
tờ 23
|
|
|
|
|
|
- Thửa 65
tờ 27
|
- Thửa 98
tờ 23
|
|
|
|
30
|
Đường
30/10
|
Nhà ông
Nguyễn Văn Tấn
|
Giáp xã
Qưới Điền (xã Mỹ Hưng cũ)
|
1.300
|
|
|
|
|
- Thửa 60
tờ 20
|
Ranh xã Mỹ
Hưng (cũ)
|
|
|
|
|
|
- Thửa 111
tờ 20
|
Ranh xã Mỹ
Hưng (cũ)
|
|
|
|
31
|
Hẻm XN
nước mắm
|
Từ cửa
hàng Nông sản cũ
|
Nhà ông
Nguyễn Văn Việt
|
800
|
|
|
|
|
- Thửa 90
tờ 32
|
- Thửa 8
tờ 36
|
|
|
|
|
|
- Thửa 91
tờ 32
|
- Thửa 1
tờ 42
|
|
|
|
32
|
Đường
Huỳnh Ngọc Trí
|
Nhà ông Lê
Văn Chiến
|
Thánh thất
cao đài Tây Ninh
|
1.000
|
|
|
|
|
- Thửa 99
tờ 35
|
- Thửa 73
tờ 53
|
|
|
|
|
|
- Thửa 159
tờ 35
|
- Thửa 54
tờ 53
|
|
|
|
33
|
ĐH 25
|
Xí nghiệp
nước đá
|
Ngã tư Bến
Sung
|
1.800
|
|
|
34
|
ĐH 25
|
Ngã tư bến
Sung
|
Cuối đất
ông Nguyễn Hữu Phước
|
1.200
|
|
|
|
|
Thửa 157
tờ 66
|
Thửa 253
tờ 78
|
|
|
|
|
|
Thửa 130
tờ 66
|
Thửa 14 tờ
78
|
|
|
|
35
|
Đường Xã
ĐX01( ĐH - 15)
|
Nhà ông
Nghe
|
Đến ngã ba
Bến Vong
|
900
|
|
|
|
|
Thửa 9 tờ
65
|
Thửa 260
tờ 83
|
|
|
|
|
|
Thửa 7 tờ
65
|
Thửa 474
tờ 83
|
|
|
|
36
|
ĐH 92
|
Cầu Băng
Cung
|
Rạch Cừ
(giáp An Điền)
|
900
|
|
|
37
|
ĐH 19 cũ
|
Nhà ông
Huỳnh Văn Phục
|
Trường
Trung học cơ sở An Thạnh
|
1.200
|
|
|
|
|
Thửa 59 tờ
148
|
Thửa 71 tờ
148
|
|
|
|
|
|
Thửa 56 tờ
148
|
Thửa 120
tờ 143
|
|
|
|
38
|
ĐH 27
|
Đầu huyện
lộ 27
|
Cổng chào
xã An Thạnh (cũ)
|
900
|
|
|
|
|
- Thửa 34
tờ 12
|
- Thửa 205
tờ 20
|
|
|
|
|
|
- Thửa 40
tờ 12
|
- Thửa 204
tờ 20
|
|
|
|
39
|
ĐHTP - 13
|
Cống Cổ
Rạng
|
Nhà ông
Đoàn Văn Em
|
850
|
|
|
|
|
Thửa 59 tờ
139
|
Thửa 59 tờ
140
|
|
|
|
|
|
Thửa 71 tờ
139
|
Thửa 94 tờ
140
|
|
|
|
40
|
ĐHTP - 13
|
Nhà ông
Nguyễn Ngọc Trước
|
Mặt đập
Rạch Giòng
|
850
|
|
|
|
|
Thửa 54 tờ
140
|
Thửa 12 tờ
137
|
|
|
|
|
|
Thửa 39 tờ
140
|
Thửa 19 tờ
137
|
|
|
|
41
|
ĐH 13
|
Cầu Mỹ An
|
Phà Mỹ An
- An Đức
|
850
|
|
|
42
|
Đường giao
thông nông thôn
|
Đầu cầu
nhà Thờ xã An Thạnh (cũ)
|
Đầu chợ An
Thạnh ĐH.19
|
1.400
|
|
|
43
|
Đường Giao
thông nông thôn
|
Đầu huyện
lộ 27
|
Giáp ranh
xã An Qui
|
850
|
|
|
44
|
ĐH 17
|
Thửa đất
số 1, tờ số 74 giáp ranh xã Quới Điền (xã Hoà Lợi cũ)
|
Thửa đất
số 19, tờ số 90 giáp ranh xã An Qui (xã An Thuận cũ)
|
1.100
|
|
|
45
|
Các tuyến
đường khu dân cư xã Thạnh Phú
|
|
|
850
|
|
|
46
|
Các đường
nhựa, đường bê tông còn lại
|
|
|
750
|
|
|
47
|
Đất ở tại
nông thôn còn lại (vị trí 5)
|
|
|
700
|
|
39
|
|
Xã Quới
Điền
|
|
|
|
|
|
1
|
QL.57
|
Nhà nghỉ
Thái Kiều
|
Hết cây
xăng Thiên Phúc
|
1.300
|
|
|
2
|
QL.57
|
Giáp cây
xăng Thiên Phúc
|
Giáp xã
Thạnh Phú
|
1.300
|
|
|
|
|
Thửa 552
tờ 47
|
Thửa 162
tờ 60
|
|
|
|
3
|
QL.57
|
Giáp nhà
nghỉ Thái Kiều
|
Nhà ông
Nguyễn Văn Thật (giáp xã Quới Điền)
|
1.300
|
|
|
|
|
Thửa 318
tờ 47
|
Thửa 57 tờ
46
|
|
|
|
4
|
QL.57
|
Giáp xã
Quới Điền (cũ)
|
Giáp xã Mỹ
Hưng (cũ)
|
1.300
|
|
|
|
|
Thửa 11 tờ
65
|
Thửa 58 tờ
66
|
|
|
|
5
|
QL.57
|
Nhà ông
Nguyễn Văn Thật
|
Nhà thờ
Cầu Đúc
|
1.300
|
|
|
|
|
- Thửa 9
tờ 30
|
- Thửa 5
tờ 29
|
|
|
|
|
|
Xã Hòa Lợi
(cũ)
|
Xã Hòa Lợi
(cũ)
|
|
|
|
6
|
QL.57
|
Lộ kho bạc
|
Trường mẫu
giáo Quới Điền
|
1.800
|
|
|
7
|
QL.57
|
Nhà ông Hồ
Văn Nhứt
|
Nhà ông
Phạm Văn Hải
|
1.600
|
|
|
|
|
- Thửa 137
tờ 20
|
- Thửa 574
tờ 19
|
|
|
|
|
|
- Thửa 36
tờ 20
|
- Thửa 202
tờ 19
|
|
|
|
8
|
QL.57
|
Nhà ông
Phạm Văn Hải
|
Nhà bà
Trương Thị Dung
|
1.400
|
|
|
|
|
- Thửa 189
tờ 19
|
- Thửa 429
tờ 19
|
|
|
|
|
|
- Thửa 204
tờ 19
|
- Thửa 602
tờ 19
|
|
|
|
9
|
QL.57
|
Nhà bà Trương
Thị Dung
|
Nhà ông
Huỳnh Văn Mười
|
1.200
|
|
|
|
|
- Thửa 380
tờ 14
|
Xã Đại
Điền (xã Tân Phong cũ)
|
|
|
|
|
|
- Thửa 379
tờ 19
|
- Thửa 2
tờ 13
|
|
|
|
10
|
Đê sông
Băng Cung (ĐHDK47)
|
Từ ngã ba
đường về xã Mỹ An (cũ) - nhà ông Nguyễn Văn Tính (Thửa
131 tờ 40)
|
Đến giáp
xã Thạnh Phú (Thửa 31 tờ
56)
|
800
|
|
|
11
|
Đường giao
thông nông thôn
|
Từ Quốc lộ
57
|
Giáp cầu
bà Nguyễn Thị Tại
|
800
|
|
|
12
|
ĐH 92
|
Nhà ông
Liêu Hữu Tài
|
Kênh Chín
Thước
|
1.000
|
|
|
|
|
- Thửa 192
tờ 19
|
- Thửa 119
tờ 19
|
|
|
|
|
|
- Thửa 165
tờ 19
|
- Thửa 121
tờ 19
|
|
|
|
13
|
ĐH 92
|
Nhà ông Nguyễn
Hoàng Gắng
|
Nhà ông Lê
Văn Hồng
|
1.000
|
|
|
|
|
- Thửa 445
tờ 19
|
- Thửa 29
tờ 9
|
|
|
|
|
|
- Thửa 84
tờ 19
|
- Thửa 17
tờ 9
|
|
|
|
14
|
ĐH 25
|
Ngã ba
đường về Mỹ An (nhà ông Nguyễn Văn Tính)
|
Đến cầu Mỹ
Hưng ( giáp xã Thạnh Phú)
|
800
|
|
|
15
|
ĐH 25
|
Mặt đập
chợ Giồng Chùa
|
Ranh đê
bao (hết ngã ba đường về Mỹ An)
|
1.000
|
|
|
16
|
ĐH 25
|
Ngã Tư
Băng Cung (đất ông Cao Văn vẹn)
|
Giáp xã Mỹ
Hưng (cũ) (đất bà Huỳnh Thị Thậm)
|
800
|
|
|
|
|
- Thửa 82
tờ 9
|
- Thửa 72
tờ 9
|
|
|
|
|
|
- Thửa 36
tờ 9
|
- Thửa 71
tờ 9
|
|
|
|
17
|
ĐH 25
|
Ranh UBND
xã Mỹ Hưng (cũ)
|
Cống Hai Tấn
|
1.000
|
|
|
|
|
Thửa 9 tờ
43
|
Thửa 92 tờ
41
|
|
|
|
|
|
Thửa 5 tờ
43
|
Thửa 5 tờ
41
|
|
|
|
18
|
ĐH 25
|
Từ cống
Hai Tấn
|
Đến giáp
xã Quới Điền
|
800
|
|
|
|
|
Thửa 14 tờ
40
|
Thửa 164
tờ 34
|
|
|
|
|
|
Thửa 12 tờ
40
|
Thửa 3 tờ
34
|
|
|
|
19
|
ĐH 25
|
Nhà văn
hóa xã Mỹ Hưng (cũ)
|
Nhà ông Lê
Văn Thái
|
1.000
|
|
|
|
|
Thửa 5 tờ
43
|
Thửa 23 tờ
43
|
|
|
|
|
|
Thửa 9 tờ
43
|
Thửa 25 tờ
43
|
|
|
|
20
|
ĐH 11
|
Cổng UBND
xã Mỹ Hưng (cũ)
|
Hết trường
cấp 2
|
900
|
|
|
21
|
ĐH 11
|
Từ trường
học cấp 2 Mỹ Hưng
|
Đến ngã ba
Sân Trâu
|
800
|
|
|
22
|
ĐH 26
|
Đất bà Đào
Thị Tuôi
|
Nhà ông
Phan Duy Tranh
|
1.200
|
|
|
|
|
- Thửa 86
tờ 20
|
- Thửa 13
tờ 27
|
|
|
|
23
|
ĐH 26
|
Giáp xã
Quới Điền (cũ)
|
Cầu Hòa
Lợi
|
900
|
|
|
|
|
Thửa 9 tờ
65
|
Thửa 185
tờ 73
|
|
|
|
|
|
Thửa 10 tờ
65
|
Thửa 363
tờ 73
|
|
|
|
24
|
ĐH 26
|
Cầu Hòa
Lợi
|
Hết huyện
lộ 26
|
1.200
|
|
|
25
|
ĐH 26
|
Khu vực
chợ
|
Giáp huyện
lộ 26
|
1.000
|
|
|
26
|
ĐH 17
|
Điểm đầu tại
thửa đất số 3, tờ số 76 giáp ranh xã Đại Điền (cũ xã Thới Thạnh)
|
Điểm cuối
tại thửa đất số 15, tờ số 93 giáp ranh xã Thạnh Phú (cũ xã Bình Thạnh)
|
900
|
|
|
27
|
Các dãy
phố chợ Quới Điền
|
Dãy A Quốc
lộ 57 (thửa 4 tờ 27)
|
Rạch Cầu
Đúc (thửa 28 tờ 27)
|
1.800
|
|
|
28
|
Các dãy
phố chợ Hòa Lợi
|
UBND xã
quản lý (thửa 387 tờ 79)
|
UBND xã
quản lý (thửa 392 tờ 79)
|
1.100
|
|
|
29
|
Chợ Giồng
Chùa
|
Nhà ông
Nguyễn Văn Cất (thửa 144 tờ 11)
|
Nhà ông Lê
Hoàng Thơ (thửa 108 tờ 11)
|
1.100
|
|
|
30
|
Các đường
nhựa, đường bê tông còn lại
|
|
|
620
|
|
|
31
|
Đất ở tại
nông thôn còn lại (vị trí 5)
|
|
|
580
|
|
40
|
|
Xã Đại
Điền
|
|
|
|
|
|
1
|
ĐH.24
|
Thửa 2 tờ
46 ông Hồ Văn An; thửa 90 tờ 46 ông Hồ Phước Thạnh - Ấp Thới
|
Hết trạm y
tế xã Đại Điền (Thửa 300 tờ 47 - Ấp Khu phố)
|
1.400
|
|
|
2
|
Các đoạn
còn lại trên đường huyện 24 thuộc xã Đại Điền
|
|
|
1.100
|
|
|
3
|
QL.57
|
Nhà ông
Phan Văn Ân
|
Đầu huyện
lộ 24
|
2.400
|
|
|
4
|
QL.57
|
Nhà ông
Nguyễn Công Hà
|
Đầu lộ Cái
Lức
|
2.100
|
|
|
5
|
QL.57
|
Đầu Huyện
lộ 24
|
Nhà ông
Nguyễn Công Hà
|
2.900
|
|
|
6
|
QL.57
|
Nhà ông
Phan Văn Ân
|
Lộ đan nhà
Sáu Quí
|
1.800
|
|
|
7
|
QL.57
|
Nhà ông Lê
Văn Quí
|
Nhà ông
Nguyễn Sa Liêm
|
1.300
|
|
|
8
|
QL. 57
|
Đầu lộ Cái
Lức
|
Lộ đan
kinh Cầu Tàu
|
1.600
|
|
|
9
|
QL. 57
|
Lộ đal
kinh Cầu Tàu
|
Cổng chào
ấp Phủ
|
1.300
|
|
|
10
|
ĐH.24
|
Đầu cầu
Tân Phong
|
Lộ mới
(Đường Bảy Phong)
|
1.600
|
|
|
11
|
ĐH.24
|
Lộ mới
(Đường Bảy Phong)
|
Đình Đại
Điền
|
1.300
|
|
|
12
|
ĐH.24
|
Trạm y tế
|
Cống Sáu
Anh
|
1.800
|
|
|
13
|
ĐH 24 (HL
24)
|
Cống Sáu
Anh
|
Cổng chào
Thới Thạnh (Thửa 51 tờ 29; thửa 91 tờ 29 - Ấp Thạnh A)
|
1.500
|
|
|
14
|
ĐH.24
|
Trường
Tiểu học Huỳnh Thanh Mua
|
Hết Trường
Mẫu giáo Trung tâm
|
1.000
|
|
|
15
|
Các đoạn
còn lại trên đường huyện 24 thuộc xã Đại Điền
|
Giáp ranh
Trường mẫu giáo Trung tâm Thửa 104 tờ 82; thửa 229 tờ 82 - Ấp Phú Hòa
|
Thửa 7 tờ
76 ông Nguyễn Thanh Nhàn; thửa 477 tờ 76 Ấp Phú Hòa
|
700
|
|
|
16
|
ĐH24
|
Thửa 1 tờ
97; thửa 2 tờ 97 - Ấp Xương Thới I
|
Hết Đường
huyện 24 (Thửa 144 tờ 114; Thửa 288 tờ 114 - Ấp Xương Hòa II)
|
800
|
|
|
17
|
ĐX 02 (Từ
đền thờ liệt sĩ UBND xã ) HL - 11
|
Từ đền thờ
liệt sĩ (Thửa 18 tờ 102; thửa 19 tờ 102 - Ấp Xương Thới I)
|
UBND xã
Thới Thạnh (cũ) - Hợp tác xã dừa Thới Thạnh (Thửa 421 tờ 96 Ấp Xương Thạnh A)
|
700
|
|
|
18
|
Đường HL
17
|
Thửa
411(105) bà Đoàn Thanh Hương - Ấp Xương Long
|
Thửa
125(121) ông Lê Văn Lằm - Ấp Xương Thới 3
|
800
|
|
|
19
|
Các dãy
phố chợ Phú Khánh
|
|
|
2.000
|
|
|
|
|
Nhà bà
Nguyễn Thi Sa (thửa 27 tờ 17)
|
Nhà bà Lê
Thị Loan (thửa 19 tờ 17)
|
|
|
|
|
|
Nhà bà
Phạm Thị Ngọc Yến (thửa 56 tờ 17)
|
Nhà bà
Nguyễn Thị Thủy (thửa 7 tờ 17)
|
|
|
|
|
|
Nhà ông Võ
Văn Thành (thửa 71 tờ 17)
|
Nhà ông
Phạm Văn Rép (thửa 75 tờ 17)
|
|
|
|
20
|
Các dãy
phố chợ Tân Phong
|
Trạm cấp
thoát nước (thửa 93 tờ 15)
|
Nhà ông
Nguyễn Văn Lượng (Hết thửa 46 tờ 15)
|
2.700
|
|
|
21
|
Chợ Thới
Thạnh
|
UBND xã
quản lý (thửa 230 tờ 4)
|
UBND xã
quản lý (thửa 230 tờ 4)
|
1.000
|
|
|
22
|
Các dãy
phố Chợ Giồng Luôn
|
UBND xã
(thửa 25 tờ 15)
|
Nhà Ông
Nguyễn Thanh Hải (thửa 151 tờ 15)
|
2.000
|
|
|
23
|
Các đường
nhựa, đường bê tông còn lại
|
|
|
600
|
|
|
24
|
Đất ở tại
nông thôn còn lại (vị trí 5)
|
|
|
580
|
|
41
|
|
Xã Thạnh
Hải
|
|
|
|
|
|
1
|
Quốc lộ 57
|
Nhà ông
Lâm Văn Huệ
|
Nhà Hà Bảo
Trân
|
1.000
|
|
|
|
|
- Thửa 7
tờ 26
|
- Thửa 11
tờ 29
|
|
|
|
|
|
- Thửa 8
tờ 26
|
- Thửa 4
tờ 29
|
|
|
|
2
|
ĐH 92
|
Ngã ba mũi
tàu Nhà ông Dương Công Anh
|
Nhà ông
Trần Văn Đạt
|
1.200
|
|
|
|
|
- Thửa 76
tờ 26
|
Thửa 198
tờ 28
|
|
|
|
|
|
- Thửa 58
tờ 26
|
Thửa 171
tờ 28
|
|
|
|
3
|
ĐH 92
|
Từ ngã ba
cây Keo
|
Đến đầu
cầu Vàm Rỗng
|
1.200
|
|
|
4
|
ĐH 92
|
Cầu Trạm y
tế cũ
|
Nhà ông
Phạm Văn Đoàn
|
900
|
|
|
|
|
Thửa 50 tờ
70
|
Thửa 181
tờ 78
|
|
|
|
|
|
Kênh tờ 70
|
Thửa 179
tờ 78
|
|
|
|
5
|
ĐH 92
|
Trạm y tế
|
Giáp cầu
Rạch Cừ
|
800
|
|
|
|
|
Thửa 80 tờ
71
|
Thửa 174
tờ 51
|
|
|
|
|
|
Thửa 84 tờ
71
|
Thửa 180
tờ 51
|
|
|
|
6
|
ĐH 92
|
Nhà bà
Nguyễn Thị Hằng
|
Nhà ông
Phạm Văn Đoàn (hướng xuống Dự án 146,98 ha)
|
800
|
|
|
|
|
Thửa 89 tờ
78
|
Thửa 179
tờ 78
|
|
|
|
|
|
Thửa 93 tờ
78
|
Thửa 184
tờ 78
|
|
|
|
7
|
ĐH 92
|
Nhà ông
Phạm Văn Đoàn
|
Cầu Vàm
Rổng
|
800
|
|
|
|
|
Thửa 179
tờ 78
|
Thửa 3 tờ
số 65
|
|
|
|
|
|
Thửa 184
tờ 78
|
Thửa 01 tờ
số 81
|
|
|
|
8
|
ĐH 29
|
Ngã ba An
Điền
|
Đất ông
Trần Văn Huy (Phương Linh)
|
850
|
|
|
|
|
Thửa 205
tờ 78
|
Thửa 188
tờ 77
|
|
|
|
|
|
Thửa 94 tờ
78
|
Thửa 196
tờ 77
|
|
|
|
9
|
ĐH 29
|
Giáp đất
ông Trần Văn Huy(Phương Linh)
|
Cầu Dây
Văng
|
800
|
|
|
|
|
Thửa 105
tờ 77
|
Thửa 110
tờ 83
|
|
|
|
|
|
Thửa 124
tờ 77
|
Thửa 44 tờ
83
|
|
|
|
10
|
Đường đi
Cồn Bửng
|
Từ nhà ông
Phạm Văn Vạn
|
Đến nhà
ông Hồ Văn Được
|
1.200
|
|
|
|
|
- Thửa 252
tờ 41
|
- Thửa 741
tờ 37
|
|
|
|
|
|
- Thửa 219
tờ 41
|
- Thửa 180
tờ 37
|
|
|
|
11
|
Đường đi
Cồn Bửng
|
Từ ngã ba
cây Keo (nối ĐH 92)
|
Đến nhà
nghỉ Vạn Phúc
|
1.000
|
|
|
12
|
Các đường
nhựa, đường bê tông còn lại
|
|
|
620
|
|
|
13
|
Đất ở tại
nông thôn còn lại (vị trí 5)
|
|
|
580
|
|
42
|
|
Xã An Qui
|
|
|
|
|
|
1
|
Quốc lộ 57
|
Cầu sắt An
Qui (Nhà ông Nguyễn Văn Da)
|
Ngã 3 An
Điền
|
1.700
|
|
|
2
|
Quốc lộ 57
|
Đất ông
Trịnh Văn Vui
|
Cầu sắt An
Qui (Đất ông Bùi Văn Quyền)
|
2.100
|
|
|
|
|
Thửa 481
tờ 94
|
Thửa 77 tờ
101
|
|
|
|
|
|
Thửa 321
tờ 94
|
Thửa 87 tờ
101
|
|
|
|
3
|
Quốc lộ 57
|
Đất ông
Nguyễn Văn Tác
|
Giáp ranh
xã Thạnh Phú
|
1.500
|
|
|
|
|
Thửa 366
tờ 94
|
Thửa 36 tờ
93
|
|
|
|
|
|
Thửa 480
tờ 94
|
Thửa 274
tờ 93
|
|
|
|
4
|
Quốc lộ 57
|
Nhà ông Lê
Văn Dõng
|
Nhà ông Lê
Văn Trạng
|
1.700
|
|
|
|
|
- Thửa 28
tờ 7
|
- Thửa 15
tờ 13
|
|
|
|
|
|
- Thửa 43
tờ 7
|
- Thửa 5
tờ 13
|
|
|
|
5
|
Quốc lộ 57
|
Nhà ông
Đoàn Gia Mô
|
Nhà bà
Nguyễn Thị Truyền
|
2.000
|
|
|
|
|
- Thửa 24
tờ 13
|
- Thửa 87
tờ 16
|
|
|
|
|
|
- Thửa 9
tờ 13
|
- Thửa 99
tờ 16
|
|
|
|
6
|
Quốc lộ 57
|
Nhà ông
Huỳnh Văn Vui
|
Nhà ông
Đặng Văn Na
|
1.500
|
|
|
|
|
- Thửa 89
tờ 16
|
- Thửa 37
tờ 23
|
|
|
|
|
|
- Thửa 93
số tờ 16
|
- Thửa 15
tờ 23
|
|
|
|
7
|
ĐH 27
|
Cổng chùa
An Phú
|
Mé sông Cổ
Chiên
|
1.300
|
|
|
8
|
ĐH 27
|
Đầu QL 57
(hướng về Bến Trại)
|
Cổng chùa
An Phú
|
1.700
|
|
|
9
|
ĐH 27
|
Nhà ông
Bùi Văn Sậm hướng An Thạnh
|
Miếu bà ấp
An Hội A
|
1.500
|
|
|
|
|
Thửa 69 tờ
99
|
Thửa 217
tờ 94
|
|
|
|
|
|
Thửa 71 tờ
99
|
Thửa 218
tờ 94
|
|
|
|
10
|
ĐH 27
|
Nhà ông
Phan Văn Thì
|
Giáp ranh
xã Thạnh Phú ( xã An Thạnh cũ)
|
1.300
|
|
|
|
|
Thửa 209
tờ 94
|
xã Thạnh
Phú (xã An Thạnh cũ)
|
|
|
|
|
|
Thửa 67 tờ
95
|
|
|
|
11
|
ĐH 28
|
Ấp An Ninh
|
Ấp An Thủy
|
1.300
|
|
|
12
|
HL 29
|
Ngã 3 vào
xã An Điền (cũ)
|
Giáp cầu
An Điền
|
1.300
|
|
|
13
|
ĐH 93
|
Đường
huyện 93 (Giáp QL.57)
|
Nhà bà Võ
Thị Bé
|
1.500
|
|
|
|
|
- Thửa 7
số tờ 17
|
- Thửa 45
tờ 22
|
|
|
|
|
|
- Thửa 8
số tờ 17
|
- Thửa 493
tờ 22
|
|
|
|
14
|
ĐH 93
|
Nhà bà Võ
Thị Bé
|
Nhà ông Lê
Văn Vũ
|
1.300
|
|
|
|
|
- Thửa 49
tờ 22
|
- Thửa 81
tờ 31
|
|
|
|
|
|
- Thửa 46
tờ 22
|
- Thửa 82
tờ 31
|
|
|
|
15
|
ĐH 93
|
Nhà ông Lê
Văn Vũ
|
Nguyễn Văn
Lục Cao (hết tuyến ĐH 93)
|
1.300
|
|
|
|
|
- Thửa 81
tờ 31
|
- Thửa 4
tờ 40
|
|
|
|
|
|
- Thửa 82
tờ 31
|
- Thửa 6
tờ 40
|
|
|
|
16
|
Tuyến
đường ĐX02
|
Ấp An Hòa
|
Ấp An Bình
|
800
|
|
|
17
|
Đường
Giồng Sầm Xẻo Miễu ấp An Bình
|
Ấp An Bình
|
Ấp An Bình
|
800
|
|
|
|
|
- Thửa 9
tờ 7
|
- Thửa 48
tờ 3
|
|
|
|
|
|
- Thửa 12
tờ 7
|
- Thửa 38
tờ 3
|
|
|
|
18
|
Đường
Giồng Sầm, Sân muối
|
Nhà ông
Nguyễn Văn Kỷ
|
Nhà ông
Cao Văn Tửng
|
800
|
|
|
|
|
- Thửa 88
tờ 7
|
- Thửa 4
tờ 7
|
|
|
|
|
|
- Thửa 41
tờ 7
|
- Giáp với
An Qui
|
|
|
|
19
|
Đường lộ
Giồng Ngang ấp An Định
|
Ngã ba chợ
|
Nhà ông
Phạm Văn Bé
|
800
|
|
|
|
|
- Thửa 311
tờ 27
|
- Thửa 6
tờ 30
|
|
|
|
|
|
- Thửa 330
tờ 27
|
- Thửa 5
tờ 30
|
|
|
|
20
|
Đường GTNT
lớn hơn 3,0m (cặp sông Cổ Chiên)
|
ĐH 27
|
Xã Thạnh
Phú
|
800
|
|
|
21
|
Đường GTNT
lớn hơn 3,0m (cặp sông Băng Cung)
|
ĐH 29
|
Xã Thạnh
Phú
|
800
|
|
|
22
|
Đường ĐX01
(An Thuận cũ)
|
QL 57
|
ĐTDK 06
|
800
|
|
|
23
|
Chợ An
Thuận
|
Nhà ông
Bùi Văn Sâm (thửa 129 tờ 99)
|
Nhà ông
Đặng Thành Phiến (thửa 10 tờ 100)
|
2.000
|
|
|
24
|
Chợ An
Nhơn
|
Nhà bà
Huỳnh Thị Nhung (Thửa 09 tờ 17)
|
Nhà bà
Trần Thị Tặng (Thửa 153 tờ 13)
|
2.000
|
|
|
25
|
Các đường
nhựa, đường bê tông còn lại
|
|
|
620
|
|
|
26
|
Đất ở tại
nông thôn còn lại (vị trí 5)
|
|
|
580
|
|
43
|
|
Xã Thạnh
Phong
|
|
|
|
|
|
1
|
Quốc lộ 57
|
Nhà ông
Đặng Tấn Đạt
|
Nhà ông
Nguyễn Văn Thủy
|
2.700
|
|
|
|
|
- Thửa 36,
tờ 19
|
- Thửa 03,
tờ 20
|
|
|
|
|
|
- Thửa 35,
tờ 19
|
- Thửa 39,
tờ 20
|
|
|
|
2
|
Quốc lộ 57
|
Quốc lộ 57
giao đường huyện 30
|
Nửa mặt
đập Khém Thuyền
|
2.200
|
|
|
3
|
Quốc lộ 57
|
Nhà ông Đỗ
Văn Mần (Cổng trường cấp 3)
|
Nhà ông
Đặng Tấn Đạt
|
2.000
|
|
|
|
|
- Thửa 306
tờ 11
|
- Thửa 36
tờ 19
|
|
|
|
|
|
- Thửa 432
tờ 11
|
- Thửa 30
tờ 19
|
|
|
|
4
|
Quốc lộ 57
|
Nhà ông Đỗ
Văn Chăng
|
Nhà ông Hồ
Văn Bình
|
1.400
|
|
|
|
|
- Thửa 305
tờ 11
|
- Thửa 10
tờ 11
|
|
|
|
|
|
- Thửa 432
tờ 11
|
- Thửa 32
tờ 11
|
|
|
|
5
|
Quốc lộ 57
|
Từ nhà ông
Trần Văn Tỏi
|
Mặt đập
Khém Thuyền
|
1.300
|
|
|
|
|
Thửa 135
tờ 62
|
Thửa 04 tờ
49
|
|
|
|
|
|
Thửa 18 tờ
62
|
Thửa 32 tờ
49
|
|
|
|
6
|
Quốc lộ 57
|
Nhà trực điều
hành điện lực Thạnh Phú
|
Đến Đồn
Biên phòng Cổ Chiên
|
1.000
|
|
|
7
|
Quốc lộ 57
|
Nhà điều
hành điện lực
|
Giáp ranh
xã Thạnh Hải
|
1.000
|
|
|
8
|
ĐH 30
(HL.07)
|
Nhà ông
Nguyễn Văn Thủy
|
Cuối
trường Mẫu Giáo
|
1.600
|
|
|
|
|
- Thửa 39
tờ 20
|
- Thửa 81
tờ 20
|
|
|
|
|
|
- Thửa 94
tờ 19
|
- Thửa 78
tờ 20
|
|
|
|
9
|
ĐH 30
(HL.07)
|
Cuối
trường Mẫu Giáo
|
Sông Cổ
Chiên
|
1.000
|
|
|
10
|
ĐH 30
(HL.07)
|
Tiệm vàng
Ngọc Thành
|
Lộ Bờ Lớn
|
2.000
|
|
|
11
|
ĐH 30
(HL.07)
|
Lộ Bờ Lớn
|
Lộ Tạo
Giác
|
1.500
|
|
|
12
|
ĐH 30
(HL.07)
|
Lộ Tạo
Giác
|
Giáp ranh
xã Thạnh Hải (sông Băng Cung)
|
1.000
|
|
|
13
|
Lộ liên xã
|
Cầu Bồn
Bồn
|
Ngã 3 Bần
Mít
|
1.000
|
|
|
14
|
Lộ liên xã
|
Ngã 3 Cù
Nèo
|
Đến nhà
ông Bừi Văn He
|
600
|
|
|
15
|
Các đường
nhựa, đường bê tông còn lại
|
|
|
620
|
|
|
16
|
Đất ở tại
nông thôn còn lại (vị trí 5)
|
|
|
580
|
|
44
|
|
Xã Càng
Long
|
|
|
|
|
|
1
|
Hai dãy
phố chợ Càng Long
|
|
|
4.200
|
|
|
2
|
Đường 30/4
|
Quốc lộ 53
|
Bờ sông
Càng Long
|
4.200
|
|
|
3
|
Đường Phạm
Thái Bường
|
Quốc lộ 53
|
Bờ sông
Càng Long
|
3.800
|
|
|
4
|
Đường
Nguyễn Đáng
|
Quốc lộ 53
|
Bờ sông
Càng Long
|
4.200
|
|
|
5
|
Đường 2/9
|
Quốc lộ 53
|
Cầu 2/9
|
4.000
|
|
|
6
|
Đường vào
Bệnh viện
|
Đường tỉnh
913B
|
Cổng bệnh
viện
|
2.400
|
|
|
7
|
Đường Bạch
Đằng
|
Đường 2/9
|
Cầu Mỹ Huê
|
1.800
|
|
|
8
|
Đường 19/5
|
Quốc lộ 53
|
Giáp xã Mỹ
Cẩm (cũ)
|
1.680
|
|
|
9
|
Đường
Huỳnh Văn Ngò
|
Đường tỉnh
913 (ấp Mỹ Trường)
|
Giáp khu
nhà ở ấp Mỹ Huê (thửa số 328, tờ bản đồ số 19)
|
1.800
|
|
|
10
|
Đường đal
(Ba Thuấn)
|
Quốc lộ 53
|
Cầu Công
Si Heo
|
1.000
|
|
|
11
|
Đường đal
|
Cầu Công
Si Heo
|
Bến đò ấp
Số 9
|
500
|
|
|
12
|
Đường nội
bộ khu nhà ở ấp Mỹ Huê
|
Toàn khu
vực
|
|
2.000
|
|
|
13
|
Đường nhựa
ấp Mỹ Trường
|
Quốc lộ 53
(trụ sở Liên đoàn Lao động huyện cũ)
|
Đường
Huỳnh Văn Ngò
|
2.000
|
|
|
14
|
Đường nội
bộ khu nhà ở ấp Mỹ Trường
|
Toàn khu
vực
|
|
2.000
|
|
|
15
|
Đường đal
(cặp Bưu điện)
|
Quốc lộ 53
|
Đường
Huỳnh Văn Ngò
|
600
|
|
|
16
|
Đường 3/2
|
Quốc lộ 53
|
Đường
Huỳnh Văn Ngò
|
1.800
|
|
|
17
|
Đường Đồng
Khởi
|
Quốc lộ 53
(Nhà Thờ)
|
Hết tuyến
|
1.800
|
|
|
18
|
Đường đal
(Chín Nở)
|
Quốc lộ 53
(Chín Nở)
|
Đường
Huỳnh Văn Ngò
|
600
|
|
|
19
|
Đường nhựa
|
Cầu 2/9
(ấp Mỹ Long)
|
Bến đò cũ
(ấp số 9)
|
600
|
|
|
20
|
Đường nhựa
|
Cầu 2/9
(ấp Mỹ Long)
|
Cầu ấp
Đùng Đình, ấp Mỹ Long
|
600
|
|
|
21
|
Hẻm Lương
thực
|
Đường 2
dãy phố chợ
|
Đường 2/9
|
3.500
|
|
|
22
|
Đường Hồ
Thị Nhâm
|
Quốc lộ 53
|
Hẻm Lương
thực
|
4.200
|
|
|
23
|
Quốc lộ 53
|
Cầu Mây
Tức
|
Đường tỉnh
913
|
3.200
|
|
|
24
|
Quốc lộ 53
|
Đường tỉnh
913
|
Đường
19/5; đối diện hết thửa đất số 58, tờ bản đồ số 8, hộ ông Đặng Văn Út
|
4.000
|
|
|
25
|
Quốc lộ 53
|
Đường
19/5; đối diện hết thửa đất số 58, tờ bản đồ số 8, hộ ông Đặng Văn Út
|
Hết ranh
Bưu điện; đối diện hết ranh Chùa Ấn Tâm
|
4.500
|
|
|
26
|
Quốc lộ 53
|
Hết ranh
Bưu điện; đối diện hết ranh Chùa Ấn Tâm
|
Cầu Mỹ Huê
|
4.000
|
|
|
27
|
Quốc lộ 53
(áp dụng chung cho xã An Trường)
|
Cầu Mỹ Huê
|
Đường
huyện 7
|
3.000
|
|
|
28
|
Quốc lộ 53
(áp dụng chung cho xã An Trường)
|
Đường
huyện 7
|
Hết ranh
xã Càng Long
|
2.500
|
|
|
29
|
Đường tỉnh
913B
|
Quốc lộ 53
|
Đường vào
bệnh viện; đối diện đường vào máy chà ông Chủng
|
3.000
|
|
|
30
|
Đường tỉnh
913B
|
Đường vào
bệnh viện; đối diện đường vào máy chà ông Chủng
|
Cầu Suối
|
2.640
|
|
|
31
|
Đường tỉnh
913
|
Quốc lộ 53
|
Giáp xã Mỹ
Cẩm (cũ)
|
1.800
|
|
|
32
|
Đường
huyện 37
|
Giáp xã
Nhị Long
|
Thửa đất
số 1656, tờ bản đồ số 3 (bà Phạm Thị Phượng, ấp Hiệp Phú)
|
700
|
|
|
33
|
Đường nhựa
(Cầu Suối)
|
Đường tỉnh
913B
|
Giáp xã Mỹ
Cẩm (cũ)
|
700
|
|
|
34
|
Đường nhựa
ấp Mỹ Trường
|
Đường
huỳnh Văn Ngò
|
Kênh khai
Luông
|
1.000
|
|
|
35
|
Đường nhựa
ấp Mỹ Trường
|
Quốc lộ 53
|
Đường
Huỳnh Văn Ngò
|
840
|
|
|
36
|
Các đường
nhựa ấp Thái Bình
|
Quốc lộ 53
|
Đường giữa
ấp Thái Bình
|
840
|
|
|
37
|
Đường nhựa
ấp Mỹ Huê
|
Đường tỉnh
913B
|
Chợ Mỹ Huê
|
700
|
|
|
38
|
Đường đal
ấp Mỹ Huê
|
Đường tỉnh
913B
|
Đường nhựa
ấp Mỹ Huê
|
600
|
|
|
39
|
Đường nhựa
ấp Mỹ Long
|
Trọn đường
|
|
700
|
|
|
40
|
Đường nhựa
ấp Số 9
|
Từ bến đò
|
Đường
huyện 37
|
700
|
|
|
41
|
Đường nhựa
ấp Đùng Đình
|
Quốc lộ 53
|
Cầu ấp Mỹ
Long
|
700
|
|
|
42
|
Đường
huyện 37
|
Từ thửa
đất số 1656, tờ bản đồ số 3 (bà Phạm Thị Phượng, ấp Hiệp Phú)
|
Thửa đất
số 586, tờ bản đồ số 1 ( Nguyễn Thành Bạn, ấp Thạnh Hiệp)
|
700
|
|
|
43
|
Đường 3/2
nối dài
|
Đường
Huỳnh Văn Ngò
|
Hết ranh
Trường Mẫu giáo Tuổi Ngọc
|
1.200
|
|
|
44
|
Đường nhựa
ấp Mây Tức (cặp chùa Quan Âm)
|
Quốc lộ 53
|
Kênh Tắc
|
700
|
|
|
45
|
Đường nhựa
ấp Mây Tức (Xí nghiệp thủy nông)
|
Quốc lộ 53
|
Sông Mây
Tức
|
960
|
|
|
46
|
Đường nhựa
ấp Đùng Đình (cặp kênh Đùng Đình)
|
Cầu ấp
Đùng Đình
|
Cầu Long
An
|
700
|
|
|
47
|
Đường tỉnh
913
|
Quốc lộ 53
|
Hết ranh
ấp Mỹ Trường
|
1.400
|
|
|
48
|
Đường nhựa
nội bộ ấp Mây Tức
|
Trọn đường
|
|
840
|
|
|
49
|
Đường nhựa
ấp Số 10
|
Sông Càng
Long
|
Đường tỉnh
907
|
840
|
|
|
50
|
Đường
huyện 4
|
Từ thửa
đất số 1656, tờ bản đồ số 3 (bà Phạm Thị Phượng, ấp Hiệp Phú)
|
Cầu Kinh
Chữ Thập
|
500
|
|
|
51
|
Đường
huyện 4
|
Cầu Kinh
Chữ Thập
|
Thửa đất
số 1668, tờ bản đồ số 4 (ông Lê Văn Nang, ấp Dừa Đỏ 2)
|
500
|
|
|
52
|
Đường tỉnh
913
|
Hết ranh
ấp Mỹ Trường
|
Cầu Kinh
Lá
|
900
|
|
|
53
|
Đường tỉnh
913
|
Cầu Kinh
Lá
|
Đường đal
đi ấp số 2; đối diện đến Cống
|
900
|
|
|
54
|
Đường tỉnh
913
|
Đường đal
đi ấp số 2; đối diện từ Cống
|
Cầu Lo Co
|
700
|
|
|
55
|
Đường nhựa
ấp số 6
|
Ranh thị
trấn cũ (Cầu Suối)
|
Đường tỉnh
913
|
500
|
|
|
56
|
Đường nhựa
đập nhà lầu
|
Đường tỉnh
913
|
Cầu Mười
Xiêm
|
500
|
|
|
57
|
Đường nhựa
liên ấp 2-6-5
|
|
|
840
|
|
|
58
|
Đường nhựa
Bờ Dầu
|
Đường tỉnh
913 (Thửa 61, tờ bản đồ số 18)
|
Hết ranh
thửa 720, tờ bản đồ số 22 (nhà ông Nguyễn Văn Lời, ấp số 3)
|
600
|
|
|
59
|
Đường nội
bộ chợ xã Nhị Long Phú (Cũ)
|
|
|
1.200
|
|
|
60
|
Đường nhựa
bờ còng
|
Thửa 215A,
tờ bản đồ số 2 (Nguyễn Văn Cần)
|
Thửa 116,
tờ bản đồ số 2 (Trần Văn Búp)
|
400
|
|
|
61
|
Đường nhựa
kênh Cả 6
|
Thửa 538,
tờ bản đồ số 12 (Nguyễn Văn Phước)
|
Thửa 57B,
tờ bản đồ số 12 (Lê Công Tèo)
|
400
|
|
|
62
|
Đường nhựa
ấp Dừa Đỏ 2
|
Thửa 99,
tờ bản đồ số 4 ( Bùi Tấn Kịch), ấp Dừa Đỏ 2
|
Hết thửa
945, tờ bản đồ số 7a (Nguyễn Văn Út) ấp Dừa Đỏ
|
400
|
|
|
63
|
Đường nhựa
Bờ Tây ấp Hiệp Phú
|
Thửa 261A,
tờ bản đồ số 2 (Lê Thị Đường), ấp Hiệp Phú
|
Hết thửa
57B, tờ bản đồ số 12 (Lê Công Tèo), ấp Gò Tiến
|
400
|
|
|
64
|
Đường nhựa
liên ấp Thạnh Hiệp - Sơn Trắng
|
Thửa đất
số 291, tờ bản đồ số 2 (ấp Thạnh Hiệp)
|
Đường
huyện 4
|
500
|
|
|
65
|
Đường nhựa
liên ấp Dừa Đỏ
|
Thửa đất
số 137, tờ bản đồ số 5 (ông Phùng Văn Rạng)
|
Thửa đất
số 1, tờ bản đồ số 5 (ông Lê Văn Diễn)
|
500
|
|
|
66
|
Đường nhựa
ấp Hiệp Phú
|
Thửa đất
số 517, tờ bản đồ số 3 (ông Nguyễn Văn Đâu)
|
Thửa đất
số 248, tờ bản đồ số 3 (bà Nguyễn Thị Tiếu)
|
600
|
|
|
67
|
Đường nhựa
ấp Số 7: Nhánh 1
|
Thửa đất
số 1827, tờ bản đồ số 26 (ông Võ Văn Hùng)
|
Thửa đất
số 1608, tờ bản đồ số 26 (nhà Truyền Thống)
|
500
|
|
|
68
|
Đường nhựa
ấp Số 7: Nhánh 2
|
Thửa đất
số 2259, tờ bản đồ số 26 (ông Võ Hữu Tửu)
|
Thửa đất
số 1163, tờ bản đồ số 25 (bà Đồng Thị Mười)
|
500
|
|
|
69
|
Đường nhựa
bờ bao vùng 91 (ấp số 2)
|
Thửa đất
số 623, tờ bản đồ số 22 (bà Nguyễn Thị Cúc, ấp số 2)
|
Thửa đất
số 230, tờ bản đồ số 25 (ông Phùng Khắc Giang, ấp số 2)
|
500
|
|
|
70
|
Các đường
nhựa, đường đanl còn lại của xã Càng Long
|
|
|
400
|
|
|
71
|
Đất ở tại
nông thôn còn lại ( vị trí 5)
|
|
|
350
|
|
45
|
|
Xã An
Trường
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường tỉnh
913B
|
Cầu Suối
|
Hết ranh
Trường Tiểu học A (An Trường); đối diện hết ranh thửa đất số 15, tờ bản đồ số
12
|
800
|
|
|
2
|
Đường tỉnh
913B
|
Hết ranh
Trường Tiểu học A (An Trường); đối diện hết ranh thửa đất số 15, tờ bản đồ số
12
|
Đường nhựa
(cặp Trường THCS An Trường A); đối diện hết ranh đất thửa số 57, tờ bản đồ 13
|
1.100
|
|
|
3
|
Đường tỉnh
913B
|
Đường nhựa
(cặp Trường THCS An Trường A); đối diện hết ranh đất thửa số 57, tờ bản đồ 13
|
Cầu An
Bình
|
800
|
|
|
4
|
Đường tỉnh
913
|
Cầu Lo Co
|
Ngã 3
Đường đal, đối diện hết ranh đất thửa số 130, tờ bản đồ số 57
|
1.000
|
|
|
5
|
Đường tỉnh
913
|
Ngã 3
Đường đal, đối diện hết ranh đất thửa số 130, tờ bản đồ số 57
|
Đường tỉnh
913B (giáp ranh thửa đất số 95, tờ bản đồ số 74, bà Nguyễn Thị Ánh)
|
600
|
|
|
6
|
Đường nhựa
|
Ngã ba
(cua Đường tỉnh 913); đối diện hết ranh đất thửa số 461, tờ bản đồ số 77
|
Cầu Ngã
Hậu (giáp ranh xã Tam Ngãi)
|
500
|
|
|
7
|
Đường
huyện 39
|
Đường tỉnh
913B
|
Đường tỉnh
913
|
600
|
|
|
8
|
Đường
huyện 7 (Đường liên xã An Trường- Tân An) (áp dụng chung cho xã Tân An)
|
Quốc lộ 53
|
Đường tỉnh
913C
|
600
|
|
|
9
|
Đường vào
chợ xã An Trường
|
Đường tỉnh
913B
|
Sông An
Trường
|
2.500
|
|
|
10
|
Đường lộ
giữa An Trường
|
Đường tỉnh
913B
|
Cầu 3/2
|
600
|
|
|
11
|
Đường lộ
giữa An Trường
|
Cách đường
vào Chợ 150m về ấp 8A
|
Cuối đường
nhựa ấp 8A
|
600
|
|
|
12
|
Đường cầu
3/2
|
Đường tỉnh
913B
|
Đường lộ
giữa An Trường
|
2.000
|
|
|
13
|
Đường cầu
3/2
|
Đường lộ
giữa An Trường
|
Đường
huyện 7
|
700
|
|
|
14
|
Đường nội
bộ chợ An Trường
|
Toàn khu
vực
|
2.500
|
|
|
15
|
Đường nhựa
ấp 8A
|
Đường tỉnh
913B
|
Đường lộ
giữa An Trường
|
500
|
|
|
16
|
Đường nhựa
ấp 7A
|
Đường tỉnh
913B
|
Đường lộ
giữa An Trường
|
500
|
|
|
17
|
Đường nhựa
ấp 6A
|
Đường tỉnh
913B
|
Đường lộ
giữa An Trường
|
500
|
|
|
18
|
Đường nhựa
ấp 5A
|
Đường tỉnh
913B
|
Đường lộ
giữa An Trường
|
500
|
|
|
19
|
Đường nhựa
ấp 4A
|
Đường tỉnh
913B
|
Đường lộ
giữa An Trường
|
500
|
|
|
20
|
Đường nhựa
bờ lộ quẹo
|
Đường tỉnh
913B
|
Giáp xã An
Trường A
|
500
|
|
|
21
|
Đường nhựa
ấp 8A
|
Đường tỉnh
913B
|
Kênh Tỉnh
|
500
|
|
|
22
|
Đường nhựa
ấp 4A
|
Đường tỉnh
913B
|
Kênh Tỉnh
|
500
|
|
|
23
|
Đường nhựa
kinh Truyền Mẫu
|
Toàn tuyến
|
500
|
|
|
24
|
Đường nhựa
Kênh Tỉnh
|
ấp 8A
|
ấp 4A
|
500
|
|
|
25
|
Đường nhựa
vào Sân Vận Động
|
Quốc lộ 53
|
Hết sân
Vận động
|
600
|
|
|
26
|
Khu vực
chợ An Trường A
|
Toàn khu
vực
|
800
|
|
|
27
|
Đường nhựa
(lộ quẹo)
|
Đường tỉnh
913
|
Kênh Tỉnh
|
450
|
|
|
28
|
Đường nhựa
(Lo Co)
|
Đường tỉnh
913
|
Kênh Tỉnh
|
450
|
|
|
29
|
Đường bờ
bao ấp 9
|
Đường tỉnh
913
|
Kênh Tỉnh
|
450
|
|
|
30
|
Đường nhựa
(ấp Ninh Bình)
|
Đường tỉnh
913
|
Sông Trà
Ngoa (Thạnh Phú, Cầu Kè)
|
400
|
|
|
31
|
Đường nhựa
(ấp Thanh Bình)
|
Đường tỉnh
913
|
Kênh Tỉnh
|
400
|
|
|
32
|
Đường nhựa
(ấp An Định Cầu)
|
Đường tỉnh
913
|
Kênh Tỉnh
|
400
|
|
|
33
|
Đường nhựa
Tân Bình
|
Đường tỉnh
913
|
Kênh Tỉnh
|
500
|
|
|
34
|
Đường nhựa
kênh Khương Hòa
|
Đường
huyện 7
|
Ranh ấp
Cầu Xây, xã Tân An
|
400
|
|
|
35
|
Đường nhựa
Đông kênh tỉnh
|
Đường
huyện 39
|
Đường nhựa
ấp 4A
|
500
|
|
|
36
|
Đường nhựa
Tây kênh tỉnh
|
Đường
huyện 40
|
Đê bao ấp
9
|
500
|
|
|
37
|
Các đường
nhựa, đường đal còn lại thuộc xã An Trường
|
|
|
350
|
|
|
38
|
Đất ở tại
nông thôn còn lại (vị trí 5)
|
|
|
300
|
|
46
|
|
Xã Tân An
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường tỉnh
911
|
Giáp ranh
xã Tam Ngãi
|
Đường tỉnh
913B; đối diện hết ranh đất thửa số 111 tờ bản đồ số 21
|
1.000
|
|
|
2
|
Đường tỉnh
911
|
Đường tỉnh
913B; đối diện hết ranh đất thửa số 111 tờ bản đồ số 21
|
Đường vào
Trạm y tế xã Tân An
|
2.900
|
|
|
3
|
Đường tỉnh
911
|
Đường vào
Trạm y tế xã Tân An
|
Cầu Tân An
|
3.500
|
|
|
4
|
Đường tỉnh
911
|
Cầu Tân An
|
Đường đal
đi An Chánh; đối diện hết ranh thửa 27, tờ bản đồ số 18, hộ bà Võ Thị Thùy
Trang
|
2.000
|
|
|
5
|
Đường tỉnh
911
|
Đường đal
đi An Chánh; đối diện hết ranh thửa 27, tờ bản đồ số 38, hộ bà Võ Thị Thùy
Trang
|
Cầu Chợ
Huyền Hội
|
1.300
|
|
|
6
|
Đường tỉnh
911
|
Cầu Chợ
Huyền Hội
|
Đường tỉnh
913C; đối diện hết ranh đất Cây xăng Huyền Hội (thửa số 213, tờ bản đồ số 47)
|
1.700
|
|
|
7
|
Đường tỉnh
911
|
Đường tỉnh
913C; đối diện hết ranh đất Cây xăng Huyền Hội (thửa số 213, tờ bản đồ số 47)
|
Cống Kênh
Tây
|
1.000
|
|
|
8
|
Đường tỉnh
911
|
Cống Kênh
Tây
|
Cầu Đập
Sen
|
800
|
|
|
9
|
Đường tỉnh
913B
|
Cầu Ván
|
Ngã ba
Đường tỉnh 911 (xã Tân An)
|
600
|
|
|
10
|
Đường
huyện 2
|
Đường tỉnh
911 (qua Cầu Tân An)
|
Kênh 7
Thượng
|
600
|
|
|
11
|
Đường
huyện 2
|
Kênh 7
Thượng
|
Giáp ranh
xã Tiểu Cần
|
500
|
|
|
12
|
Đường tỉnh
913C
|
Giáp ranh
xã Bình Phú
|
Kênh
Khương Hòa
|
700
|
|
|
13
|
Đường tỉnh
913C
|
Kênh
Khương Hòa
|
Cầu Ất Ếch
|
1.300
|
|
|
14
|
Đường tỉnh
913C
|
Cầu Ất Ếch
|
Ngã ba
Đường tỉnh 911 (xã Bình Phú)
|
2.000
|
|
|
15
|
Đường tỉnh
913C
|
Ngã ba
Đường tỉnh 911 (xã Bình Phú)
|
Đường về
Trà On
|
1.000
|
|
|
16
|
Đường tỉnh
913C
|
Đường về
Trà On
|
Hết ranh
xã Tân An
|
800
|
|
|
17
|
Đường
huyện 7
|
Ranh giữa
xã Huyền Hội cũ và xã Phương Thạnh cũ)
|
Đường tỉnh
913C - Cầu Ất Ếch (xã Tân An)
|
700
|
|
|
18
|
Đường nội
bộ chợ Huyền Hội
|
Toàn khu
vực
|
1.700
|
|
|
19
|
Đường vào
chợ
|
Đường tỉnh
911
|
Sông Huyền
Hội
|
1.700
|
|
|
20
|
Đường Trà
On
|
Đường tỉnh
913C
|
Trà On
|
500
|
|
|
21
|
Đường nhựa
Trà On
|
Đường tỉnh
911
|
Cống Trà
On
|
500
|
|
|
22
|
Hai dãy
phố chợ Tân An
|
Đường tỉnh
911
|
Sông Trà
Ngoa
|
3.500
|
|
|
23
|
Đường nội
bộ chợ Tân An
|
Toàn khu
vực
|
2.000
|
|
|
24
|
Đường đal
Cầu Tân An
|
Đường tỉnh
911(dưới Cầu Tân An phía chợ)
|
Kênh Tuổi
Trẻ
|
400
|
|
|
25
|
Đường tỉnh
913B
|
Đường Tỉnh
911 (dưới Cầu Tân An phía Trường THPT)
|
Ngã ba;
đối diện hết thửa 1417, tờ bản đồ 23
|
500
|
|
|
26
|
Đường nhựa
Tân An Chợ - Cả Chương
|
Đường tỉnh
911
|
Kênh 10
Long giáp ấp Nhà Thờ
|
600
|
|
|
27
|
Đường nhựa
Tân An Chợ - Cả Chương
|
Kênh 10
Long giáp ấp Nhà Thờ
|
Ranh xã
Tiểu Cần
|
500
|
|
|
28
|
Đường nhựa
kênh Chín Tân An
|
Đường tỉnh
911
|
Hết tuyến
|
600
|
|
|
29
|
Các đường
nhựa, đường đal còn lại thuộc xã Tân An
|
|
|
350
|
|
|
30
|
Đất ở tại
nông thôn còn lại (vị trí 5)
|
|
|
300
|
|
47
|
|
Xã Bình
Phú
|
|
|
|
|
|
1
|
Quốc lộ 53
|
Giáp ranh
xã Càng Long
|
Đường vào
Trường Cấp III; đối diện đầu kênh Ba Tươi (xã Bình Phú)
|
2.000
|
|
|
2
|
Quốc lộ 53
|
Đường vào
Trường Cấp III; đối diện đầu kênh Ba Tươi
|
Đường tỉnh
913C; đối diện hết ranh chợ Bình Phú
|
3.200
|
|
|
3
|
Quốc lộ 53
|
Đường tỉnh
913C; đối diện từ chợ Bình Phú
|
Cầu Láng
Thé
|
2.800
|
|
|
4
|
Quốc lộ 53
|
Cầu Láng
Thé
|
Đường
huyện 7; đối diện đến giáp ranh thửa đất số 18 - Cửa hàng vật tư nông nghiệp
Kim Ven
|
2.000
|
|
|
5
|
Quốc lộ 53
|
Đường
huyện 7; đối diện đến giáp ranh thửa đất số 18 - Cửa hàng vật tư nông nghiệp
Kim Ven
|
Sông Ba Si
|
2.500
|
|
|
6
|
Quốc lộ 60
|
Quốc lộ 53
|
Cống gần
Huyện đội (Quốc lộ 60)
|
4.000
|
|
|
7
|
Quốc lộ 60
|
Cống gần
Huyện đội (Quốc lộ 60)
|
Đường tỉnh
913
|
2.200
|
|
|
8
|
Quốc lộ 60
(áp dụng chung cho xã Nhị Long)
|
Đường tỉnh
913
|
Cầu Cổ
Chiên
|
2.500
|
|
|
9
|
Đường tỉnh
913C
|
Quốc lộ 53
|
Cống kênh
3 xã
|
1.500
|
|
|
10
|
Đường tỉnh
913C
|
Cống kênh
3 xã
|
Giáp ranh
xã Tân An (Cống kênh Khương Hòa)
|
700
|
|
|
11
|
Đường
huyện 7
|
Quốc lộ 53
(Phương Thạnh)
|
Hết ranh
thửa đất số 39, tờ bản số 78 (đất trụ sở UBND xã Phương Thạnh cũ); đối diện
hết ranh Trường Tiểu học Phương Thạnh A
|
2.000
|
|
|
12
|
Đường
huyện 7
|
Hết ranh
thửa đất số 39, tờ bản số 78 (đất trụ sở UBND xã Phương Thạnh cũ); đối diện
hết ranh Trường Tiểu học Phương Thạnh A
|
Ranh giới
xã Bình Phú - Tân An
|
1.000
|
|
|
13
|
Đường
huyện 7
|
Quốc lộ 53
|
Đường tỉnh
913
|
1.200
|
|
|
14
|
Đường
huyện 7
|
Đường tỉnh
913
|
Cầu Rạch
Cát
|
1.000
|
|
|
15
|
Đường
huyện 7
|
Cầu Rạch
Cát
|
Đường tỉnh
913
|
1.000
|
|
|
16
|
Đường
huyện 7 (đường Bờ Keo)
|
Đường tỉnh
913
|
Quốc lộ 53
|
1.000
|
|
|
17
|
Đường tỉnh
913
|
Giáp ranh
phường Nguyệt Hóa
|
Cầu bắt
qua sông giáp ranh xã Bình Phú-xã Nhị Long
|
2.000
|
|
|
18
|
Chợ Phương
Thạnh 2 dãy phố chợ
|
Toàn tuyến
|
2.300
|
|
|
19
|
Đường nhựa
|
Giáp đường
sau dãy phố Chợ
|
Đường
huyện 7
|
1.600
|
|
|
20
|
Đường vào
Đầu Giồng
|
Quốc lộ 53
(Bưu điện)
|
Máy chà
(ba Nhựt)
|
800
|
|
|
21
|
Đường nhựa
ấp Hưng Nhượng A, B
|
Quốc lộ 53
|
Đường nhựa
Rạch Ranh
|
600
|
|
|
22
|
Đường nhựa
ấp Hưng Nhượng A, B
|
Đường nhựa
Rạch Ranh
|
Ngã 3 giáp
đường huyện 7
|
700
|
|
|
23
|
Đường nhựa
Đầu Giồng (Đường nhựa vào bãi rác)
|
Quốc lộ 53
|
Kênh 3 xã
|
500
|
|
|
24
|
Đường nhựa
kênh Tư Thuận
|
Quốc lộ 53
|
Kênh 3 xã
|
500
|
|
|
25
|
Đường nhựa
Bờ bao 8
|
Quốc lộ 60
(Phú Hưng 1)
|
Quốc lộ 60
(Phú Phong 1)
|
1.000
|
|
|
26
|
Đường kênh
N 22
|
Đường nhựa
Bờ bao 8, ấp Phú Hưng 1
|
Đường nhựa
Bờ bao 8, ấp Phú Phong
|
700
|
|
|
27
|
Đường Đình
Tân Hạnh
|
Đường tỉnh
913
|
Đình Tân
Hạnh
|
800
|
|
|
28
|
Đường nhựa
Hồ nước ngọt
|
Ngã tư
đường nhựa vào Hồ nước ngọt (ấp Giồng Chùa)
|
Đường tỉnh
913
|
1.200
|
|
|
29
|
Đường nhựa
(Kênh Thiện Chánh 1-2)
|
Kênh 3 xã
|
Đường
huyện 7
|
500
|
|
|
30
|
Đường nhựa
(Kênh Khương Hòa)
|
Đường
huyện 7
|
Giáp ranh
giới xã Tân An
|
500
|
|
|
31
|
Đường nhựa
(Kênh 3 xã)
|
Đường
huyện 7 (cầu Đầu Giồng)
|
Giáp ranh
giới xã An Trường
|
500
|
|
|
32
|
Đường nhựa
Nguyệt Trường
|
Quốc lộ 53
|
Kênh 3 xã
|
500
|
|
|
33
|
Đường nhựa
(Ấp Phú Hòa - Nguyệt Trường)
|
Quốc lộ 53
|
Kênh 3 xã
|
500
|
|
|
34
|
Đường nhựa
(Kênh Rạch ỏi - Rạch Chùa)
|
Đường
huyện 7
|
Đường nhựa
Hưng Nhượng A-B
|
500
|
|
|
35
|
Đường nhựa
(Kênh 8 Tha)
|
Đường
huyện 7
|
Đường nhựa
Hưng Nhượng A-B
|
500
|
|
|
36
|
Đường nhựa
(Kênh Rạch Ranh)
|
Đường
huyện 7
|
Đường nhựa
Hưng Nhượng A-B
|
500
|
|
|
37
|
Đường nhựa
(Sóc Vinh)
|
Đường
huyện 7 (Bờ Keo)
|
Đường
huyện 7 (nhà Ông Lâm)
|
500
|
|
|
38
|
Đường nhựa
(đường Bờ bao Rạch Cát- kinh Ngay)
|
Đường
huyện 7 (gần cầu Rạch Cát)
|
Đường nhựa
(Sóc Vinh)
|
1.000
|
|
|
39
|
Đường nhựa
(đường ấp Tân Định - Rạch Cát)
|
Đường
huyện 7
|
Đường nhựa
(Sóc Vinh)
|
1.000
|
|
|
40
|
Đường nhựa
(nối liền Đường huyện 7 với đường nhựa Hồ nước ngọt)
|
Đường
huyện 7
|
Đường nhựa
Hồ nước ngọt
|
2.000
|
|
|
41
|
Đường nhựa
liên ấp Tân Hạnh - Sóc Vinh
|
Đường
huyện 7
|
Đường Tỉnh
913
|
1.000
|
|
|
42
|
Đường nhựa
(liên ấp Tân Hạnh - Tân Định
|
Đình Tân
Hạnh
|
Đường
huyện 7
|
700
|
|
|
43
|
Đường nhựa
Tất Dinh - Tân Hạnh
|
Đường
huyện 7
|
Đường nhựa
Tân Hạnh - Tân Định
|
500
|
|
|
44
|
Đường Kênh
N21
|
Quốc lộ 53
|
Ấp Phú
Hưng 1
|
500
|
|
|
45
|
Đường đal
Phú Thạnh
|
Quốc lộ 53
|
Cầu giáp
Ấp Phú Hưng 1
|
500
|
|
|
46
|
Đường đal
Phú Hưng 1
|
Quốc lộ 60
|
Đường Kênh
N21
|
500
|
|
|
47
|
Đường nhựa
Giồng Giữa
|
Quốc lộ 53
|
Quốc lộ 60
|
800
|
|
|
48
|
Đường
Giồng Bìa
|
Quốc lộ 53
|
Đường nhựa
kênh N19
|
600
|
|
|
49
|
Đường nhựa
kênh N19
|
Giáp đường
Kênh Giồng Giữa
|
Đường đal
Phú Đức
|
600
|
|
|
50
|
Đường nhựa
Trường Nguyễn Văn Hai
|
Quốc lộ 53
|
Đường nhựa
kênh N19
|
700
|
|
|
51
|
Đường nhựa
(kênh Tư Hớn)
|
Quốc lộ 53
|
Kênh 3 xã
|
700
|
|
|
52
|
Đường đal
Phú Đức
|
Quốc lộ 53
|
Quốc lộ 60
|
700
|
|
|
53
|
Đường vào
kho lạnh
|
Quốc lộ 53
|
Kho lạnh
|
1.200
|
|
|
54
|
Đường nhựa
kênh Cây Cách
|
Quốc lộ 53
|
Đường nhựa
kênh 3 xã
|
700
|
|
|
55
|
Đường nhựa
Long Trị
|
Quốc lộ 60
|
Đường đal
Phú Đức
|
700
|
|
|
56
|
Đường nhựa
Rạch Chùa
|
Đường
Huyện 7 (Đường Bờ Keo)
|
Đường
Huyện 7 (ấp Giồng Chùa)
|
500
|
|
|
57
|
Các đường
bờ bao
|
|
|
350
|
|
|
58
|
Các đường
nhựa, đường đal (mặt đal, mặt nhựa từ 3m trở lên)
|
|
|
700
|
|
|
59
|
Các đường
nhựa, đường đal còn lại thuộc khu vực xã Bình Phú cũ
|
|
|
500
|
|
|
60
|
Các đường
nhựa, đường đal còn lại thuộc xã
|
|
|
350
|
|
|
61
|
Đất ở tại
nông thôn còn lại (vị trí 5)
|
|
|
300
|
|
48
|
|
Xã Nhị
Long
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường tỉnh
915B
|
Đường dẫn
cầu Cổ Chiên
|
Cầu Ba
Trường
|
1.800
|
|
|
2
|
Đường
huyện 1
|
Đường tỉnh
915B
|
Đường vào
bến phà Cổ Chiên
|
800
|
|
|
3
|
Đường
huyện 1
|
Đường vào
bến phà Cổ Chiên cũ
|
Ngã 4
đường vào chợ Rạch Bàng
|
800
|
|
|
4
|
Đường
huyện 3 (áp dụng chung cho xã Càng Long, xã Nhị Long và xã Bình Phú)
|
Quốc lộ 60
(ấp Phú Phong, Bình Phú)
|
Đường
huyện 1 (ngã ba cua 11, gần bến phà Cổ Chiên)
|
800
|
|
|
5
|
Đường
huyện 4
|
Cầu Kinh
Chữ Thập
|
Ngã ba về
Rạch Đập
|
500
|
|
|
6
|
Đường
huyện 4
|
UBND xã
Nhị Long cũ (Đường về Rạch Mát)
|
Giáp ranh
xã Càng Long
|
700
|
|
|
7
|
Đường
huyện 4 (Đường vào chợ Nhị Long)
|
UBND xã
Nhị Long cũ (Đường về Rạch Mát)
|
Đường
huyện 3
|
3.200
|
|
|
8
|
Đường
huyện 4
|
Đường
huyện 3 (gần cầu đập Hàn 2)
|
Đường dẫn
Cầu Cổ Chiên (ngã tư Rạch Dừa)
|
500
|
|
|
9
|
Đường
huyện 37
|
Quốc lộ 53
|
Giáp ranh
xã Càng Long
|
800
|
|
|
10
|
Đường nội
bộ chợ Nhị Long
|
Toàn khu
vực
|
2.700
|
|
|
11
|
Đường nhựa
|
Đường
huyện 4, Trường Mẫu giáo
|
Đường tỉnh
913
|
400
|
|
|
12
|
Đường nhựa
|
Đường tỉnh
913
|
Đường
huyện 37
|
400
|
|
|
13
|
Đường đal
|
Từ đường
nội bộ chợ Nhị Long
|
Trạm y tế
xã
|
2.200
|
|
|
14
|
Đường nhựa
Kinh Chữ Thập
|
Ranh ấp
Long An
|
Rạch Rô 2
|
350
|
|
|
15
|
Các đường
nhựa, đường đal (mặt nhựa, mặt đal từ 3m trở lên)
|
|
|
400
|
|
|
16
|
Đường
tránh chợ nhị Long
|
Đường
huyện 4
|
Đường
huyện 3
|
500
|
|
|
17
|
Đường tỉnh
913 (áp dụng Bình Phú, Nhị Long)
|
Giáp ranh
xã Càng Long
|
Quốc lộ 60
|
2.000
|
|
|
18
|
Khu vực
chợ (Đức Mỹ)
|
Đối diện
đầu ranh đất thửa số 43, tờ bản đồ số 10, hộ bà Nguyễn Thị Nhàn
|
Sông Rạch
Bàng
|
1.500
|
|
|
19
|
Khu vực
bến phà Cổ Chiên
|
Đường
huyện 3
|
Bến Phà
|
700
|
|
|
20
|
Đường 02
bên Cống Cái Hóp (ấp Mỹ Hiệp A)
|
Sông Rạch
Bàng
|
Sông Cổ
Chiên
|
700
|
|
|
21
|
Đường 02
bên Cống Cái Hóp (ấp Mỹ Hiệp)
|
Sông Rạch
Bàng
|
UBND xã
Đức Mỹ cũ (ngã tư)
|
600
|
|
|
22
|
Đường nhựa
|
Ngã 3 vào
chợ Rạch Bàng, giáp ranh thửa đất số 335, tờ bản đồ số 31
|
Ngã ba ấp
Đại Đức
|
600
|
|
|
23
|
Đường nhựa
(Đường đê bao Cống Cái Hóp)
|
Cống Cái
Hóp
|
Đường
huyện 3
|
500
|
|
|
24
|
Đường nhựa
|
Ngã ba ấp
Đại Đức
|
Cầu Rạch
Rừng
|
600
|
|
|
25
|
Đường nhựa
|
Ngã ba ấp
Đại Đức
|
Giáp ranh
xã Trung Ngãi
|
550
|
|
|
26
|
Các đường
nhựa ấp Thạnh Hiệp
|
|
|
500
|
|
|
27
|
Đường nhựa
ấp Đức Mỹ
|
Công ty
Trà Bắc
|
Đường
huyện 1 (Hợp tác xã Quyết tâm)
|
500
|
|
|
28
|
Đường nhựa
ngã 4 vào chợ Rạch Bàng
|
Ngã tư
đường nhựa
|
Chợ Rạch
Bàng
|
1.500
|
|
|
29
|
Đường nhựa
ấp Hiệp Mỹ A
|
Ngã tư
đường nhựa (thửa 141 tờ 8)
|
hết ranh
Nhà Thờ Cá Hô
|
1.200
|
|
|
30
|
Đường nhựa
(Đường đê bao ấp Mỹ Hiệp - Long Sơn)
|
Công ty
Rượu Dừa
|
Cầu Long
Sơn
|
500
|
|
|
31
|
Khu vực
Chợ Bãi Xan
|
|
|
600
|
|
|
32
|
Đường nhựa
|
Đường tỉnh
915B
|
UBND xã cũ
|
400
|
|
|
33
|
Đường Bờ
bao 5
|
Đường tỉnh
915B
|
Đường đal
ấp Trung
|
400
|
|
|
34
|
Đường nhựa
ấp Hạ
|
Đường huyện
1 (ngã ba)
|
Đường nhựa
ấp Trung
|
500
|
|
|
35
|
Đường nhựa
Long Hòa
|
Cống 10
cửa ấp Long Hòa
|
Giáp ranh
phường Long Đức
|
500
|
|
|
36
|
Đường nhựa
Trà Gút
|
Đường
huyện 4
|
Đường
huyện 1 (Đường huyện 1)
|
400
|
|
|
37
|
Đường nhựa
Rạch Sen
|
Đường
huyện 4
|
Đường Bào
Năng
|
400
|
|
|
38
|
Đường Bào
Năng
|
Quốc lộ 60
|
Đường nhựa
khu vực Chợ Bãi Xan
|
500
|
|
|
39
|
Đường nhựa
|
Đường tỉnh
915B
|
Đường
huyện 1
|
500
|
|
|
40
|
Đường
huyện 37
|
Giáp ranh
xã Càng Long
|
Đường nhựa
đê bao Cống Cái Hóp
|
500
|
|
|
41
|
Các đường
nhựa, đường đal còn lại thuộc xã Nhị Long
|
|
|
350
|
|
|
42
|
Đất ở tại
nông thôn còn lại (vị trí 5)
|
|
|
300
|
|
49
|
|
Xã Cầu Kè
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường 30
/4
|
Cống Năm
Minh
|
Hết Chùa
Tà Thiêu; đối diện đến Đường tránh Quốc lộ 54
|
3.600
|
|
|
2
|
Đường 30
/4
|
Chùa Tà
Thiêu; đối diện từ Đường tránh Quốc lộ 54
|
Đường Lê
Lai; đối diện hết ranh nhà ông Trần Minh Long
|
4.800
|
|
|
3
|
Đường 30
/4
|
Đường Lê
Lai; đối diện từ nhà ông Trần Minh Long
|
Đường Võ
Thị Sáu; đối diện hết ranh đất Ngân hàng Nông nghiệp
|
6.000
|
|
|
4
|
Đường 30
/4
|
Đường Trần
Hưng Đạo; đối diện từ Ngân hàng Nông nghiệp
|
Cầu Bang
Chang
|
4.800
|
|
|
5
|
Đường 30
/4
|
Cầu Bang
Chang
|
Công viên
ấp 6 (Ranh đất nhà anh Thi)
|
3.600
|
|
|
6
|
Đường 30
/4
|
Công viên
ấp 6 (Ranh đất nhà anh Thi)
|
Giáp ranh
Cây xăng Trường Long; đối diện giáp ranh thửa 02 tờ bản đồ số 93 xã An Phú
Tân
|
2.400
|
|
|
7
|
Đường
Nguyễn Hòa Luông
|
Quốc lộ 54
|
Giáp ranh
ấp Bà My xã Cầu Kè
|
1.800
|
|
|
8
|
Đường
Nguyễn Văn Kế
|
Quốc lộ 54
|
Giáp ranh
ấp Giồng Lớn xã Cầu Kè
|
1.800
|
|
|
9
|
Đường
tránh Quốc lộ 54
|
Đường 30/4
(ấp 1)
|
Cầu, đường
tránh Quốc lộ 54
|
4.200
|
|
|
10
|
Đường
tránh Quốc lộ 54
|
Cầu, đường
tránh Quốc lộ 54
|
Giáp đường
30/4 (ấp 6)
|
3.600
|
|
|
11
|
Đường
Nguyễn Văn Trỗi
|
Đường 30/4
(Chùa Vạn Niên Phong Cung)
|
Đường
tránh Quốc lộ 54
|
2.400
|
|
|
12
|
Đường Lê
Lai
|
Đường 30/4
|
Đường Lê
lợi
|
2.400
|
|
|
13
|
Đường
Nguyễn Thị Út
|
Đường 30/4
(dốc cầu Cầu Kè)
|
Cống Lương
thực cũ
|
3.000
|
|
|
14
|
Đường
Nguyễn Thị Út
|
Cống Lương
thực cũ
|
Đường
Nguyễn Hòa Luông
|
2.400
|
|
|
15
|
Đường Lê
Lợi
|
Cầu Cầu Kè
|
Chùa Phước
Thiện
|
2.400
|
|
|
16
|
Đường Lê
Lợi
|
Hưng Ân Tự
|
Đường
Nguyễn Hòa Luông
|
1.200
|
|
|
17
|
Đường Lý
Tự Trọng
|
Đường Trần
Phú
|
Hết ranh
Đảng ủy xã Cầu Kè
|
6.600
|
|
|
18
|
Đường Lý
Tự Trọng
|
Hết ranh
Đảng ủy xã Cầu Kè
|
Đường Võ
Thị Sáu
|
3.600
|
|
|
19
|
Đường Trần
Phú
|
Đường 30/4
|
Giáp đầu
cổng UBND xã Cầu Kè
|
6.600
|
|
|
20
|
Đường Trần
Phú
|
Giáp đầu
cổng UBND xã Cầu Kè
|
Công an xã
Cầu Kè
|
6.000
|
|
|
21
|
Đường Võ
Thị Sáu
|
Đường 30/4
|
Bến đò
|
3.600
|
|
|
22
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Đường 30/4
|
Giáp ranh
xã An Phú Tân
|
3.600
|
|
|
23
|
Đường Hai
Bà Trưng
|
Đường 30/4
|
Giáp ranh
xã An Phú Tân
|
1.200
|
|
|
24
|
Trung tâm
chợ Cầu Kè
|
Toàn khu
vực
|
6.600
|
|
|
25
|
Đường vào
Trung tâm bồi dưỡng Chính trị
|
Đường 30/4
|
Đường
Nguyễn Hòa Luông
|
1.800
|
|
|
26
|
Tuyến
đường D7
|
Đường 30/4
|
Giáp ranh
ấp Chông Nô 1 xã An Phú Tân
|
1.800
|
|
|
27
|
Tuyến
đường D8
|
Đường Lê
Văn Tám
|
Đường
Nguyễn Văn Kế
|
1.800
|
|
|
28
|
Tuyến
đường D3
|
Đường
Nguyễn Thị Út
|
Đường vào
Trung tâm bồi dưỡng chính trị
|
1.200
|
|
|
29
|
Tuyến
đường D17
|
Đường
Nguyễn Hòa Luông
|
Đường 30/4
|
1.200
|
|
|
30
|
Tuyến
đường N3
|
Đường
Nguyễn Hòa Luông
|
Đường 30/4
|
1.200
|
|
|
31
|
Đường nhựa
Ô Tưng B
|
Giáp ranh
Cây xăng Trường Long
|
Nhà Châu
Chí Úi
|
600
|
|
|
32
|
Chợ Trà
Kháo xã Cầu Kè
|
Toàn khu
vực
|
1.200
|
|
|
33
|
Quốc lộ 54
|
Cống Năm
Minh
|
Đường đal
(Cua Chủ Xuân); đối diện hết ranh đất Phạm Hoàng Nhũ
|
1.800
|
|
|
34
|
Quốc lộ 54
(áp dụng chung cho xã Tam Ngãi)
|
Đường đal
(Cua Chủ Xuân); đối diện từ ranh đất ông Phạm Hoàng Nhũ
|
Cửa hàng
xăng dầu số 43 (Công ty cổ phần dầu khí MeKong)
|
1.200
|
|
|
35
|
Quốc lộ 54
(áp dụng chung cho xã An Phú Tân)
|
Cây xăng
Trường Long xã Cầu Kè; đối diện thửa 02 tờ bản đồ số 93 xã An Phú Tân
|
Đường vào
chùa Ô Mịch; đối diện hết ranh đất ông Thạch Hưng (3 Lực)
|
1.800
|
|
|
36
|
Quốc lộ 54
(áp dụng chung cho xã Phong Thạnh)
|
Đường vào
Chùa Ô Mịch; đối diện từ ranh đất ông Thạch Hưng (3 Lực)
|
Cầu Phong
Phú
|
1.200
|
|
|
37
|
Đường tỉnh
911C (áp dụng chung cho xã Tam Ngãi, xã Phong Thạnh)
|
Chùa Cao
đài ấp 3 Phong Thạnh
|
Chợ Trà Ốt
|
600
|
|
|
38
|
Đường liên
xã Cầu Kè- An Phú Tân (áp dụng chung cho xã An Phú Tân)
|
Đường tỉnh
915
|
Hết ranh đất
Chùa Rùm Sóc; đối diện hết ranh đất Trường Tiểu học Châu Điền B
|
600
|
|
|
39
|
Đường Ô
Tưng - Ô Rồm
|
Quốc lộ 54
|
Cầu Ô Rồm
|
600
|
|
|
40
|
Đường
huyện 29
|
Đường
Nguyễn Văn Khế
|
Hết ranh
Chùa Sâm Bua; đối diện hết ranh đất bà Châu Thị Cọt
|
960
|
|
|
41
|
Đường
huyện 29
|
Hết ranh
Chùa Sâm Bua; đối diện hết ranh đất bà Châu Thị Cọt
|
Quốc lộ 54
|
600
|
|
|
42
|
Đường vào
khối dân vận
|
Đường 30/4
|
Đường
tránh Quốc lộ 54
|
2.160
|
|
|
43
|
Đường vào
quán Cẩm Hưng
|
Quốc lộ 54
|
Cuối đường
nhựa hết ranh Trại giống Cầu Kè
|
1.680
|
|
|
44
|
Đường nhựa
liên ấp Ô Tưng-ô Mịch
|
Quốc lộ 54
|
Cầu Ô Mịch
|
600
|
|
|
45
|
Đường nhựa
liên ấp Châu Hưng-Trà Bôn xã Cầu Kè
|
Đường tỉnh
911C
|
Giáp ranh
xã Tân An
|
400
|
|
|
46
|
Đường nhựa
ấp Ô Tưng xã Cầu Kè
|
Quốc lộ 54
|
Chùa Ô
Tưng
|
400
|
|
|
47
|
Đường nhựa
ấp Ô Rồm xã Cầu Kè phía đô
|
Đường Ô
Tưng - Ô Rồm
|
Ranh ấp
Kinh Xáng xã Phong Thạnh
|
400
|
|
|
48
|
Các đường
nhựa, đường đal còn lại thuộc xã Cầu Kè
|
|
|
400
|
|
|
49
|
Đường nhựa
kết nối đường nhựa ấp 5 và bờ kè
|
Cầu Cầu Kè
|
Đường vào
Khối vận
|
1.500
|
|
|
50
|
Đất ở tại
nông thôn còn lại (vị trí 5)
|
|
|
350
|
|
50
|
|
Xã An Phú
Tân
|
|
|
|
|
|
1
|
Tuyến
đường nhựa liên ấp Tân Qui I, Tân Qui II
|
Nhà bà
Nguyễn Thị Bạch Lê (thửa đất số 56, tờ bản đồ số 19)
|
Nhà ông
Phan Hoàng Tâm (thửa đất số 139, tờ bản đồ số 41)
|
1.000
|
|
|
2
|
Đường đê
bao Tân Qui
|
Hộ ông Lê
Văn Tư (thửa đất số 159 tờ bản đồ số 19)
|
Hộ ông Trương
Văn Kết (thửa đất số 394, tờ bản đồ số 41)
|
1.000
|
|
|
3
|
Chợ Bến
Đình An Phú Tân
|
Toàn khu
vực
|
1.000
|
|
|
4
|
Chợ Bến
Cát An Phú Tân
|
Toàn khu
vực
|
1.000
|
|
|
5
|
Đường tỉnh
915 (áp dụng chung cho xã Phong Thạnh)
|
Giáp ranh
xã Trà Ôn
|
Giáp ranh
xã Tân Hòa
|
900
|
|
|
6
|
Đường huyện
50
|
Giáp xã
Cầu Kè
|
Hết ranh
Trạm Điện nông thôn; đối diện hết ranh đất ông Thạch Tóc
|
1.500
|
|
|
7
|
Đường
huyện 50
|
Hết ranh
Trạm Điện nông thôn; đối diện hết ranh đất ông Thạch Tóc
|
Ngã ba
Trung tâm xã Hoà Tân; đối diện hết ranh đất Cây xăng Hữu Bình
|
900
|
|
|
8
|
Đường
huyện 50
|
Ngã ba;
đối diện hết ranh đất Cây xăng Hữu Bình
|
Cầu kênh
đào
|
600
|
|
|
9
|
Đường nhựa
|
Đường vào
Cụm Công nghiệp
|
Bến đò Bến
Cát
|
500
|
|
|
10
|
Đường
huyện 32
|
Hết ranh
đất nhà Ba Nhản; đối diện hết ranh đất Cao Thị Kiều
|
Chợ Bến
Cát xã An Phú Tân
|
500
|
|
|
11
|
Đường Bến
Đình (áp dụng chung cho xã Tam Ngãi)
|
Đường tỉnh
915
|
Chợ Bến
Đình
|
800
|
|
|
12
|
Đường T10
|
Đường
huyện 32
|
Đường tỉnh
915
|
500
|
|
|
13
|
Đường vào
UB MTTQ VN xã và Công an xã An Phú Tân
|
Ngã ba
Trung tâm xã Hoà Tân; đối diện từ Cây Xăng Hữu Bình
|
Đường tỉnh
915 (Cống Út Sụ)
|
500
|
|
|
14
|
Đường vào
Cụm Công nghiệp Vàm Bến Cát (xã An Phú Tân)
|
Giáp Đường
tỉnh 915
|
Doanh
nghiệp Vạn Phước II
|
500
|
|
|
15
|
Đường
xuống Bến Phà ấp An Bình
|
Đường tỉnh
915
|
Bến phà
|
500
|
|
|
16
|
Đường đê
bao Sông Hậu
|
Bến đò Bến
Cát
|
Giáp ranh
xã Phong Thạnh
|
350
|
|
|
17
|
Đường cặp
sông Bến Cát
|
Đường vào
cụm công nghiệp Vàm Bến Cát
|
Ấp 4 xã
Cầu Kè
|
350
|
|
|
18
|
Các đường
nhựa, đường đal còn lại thuộc xã An Phú Tân
|
|
|
350
|
|
|
19
|
Đất ở tại
nông thôn còn lại (vị trí 5)
|
|
|
300
|
|
51
|
|
Xã Phong
Thạnh
|
|
|
|
|
|
1
|
Chợ Phong
Thạnh
|
Toàn khu
vực
|
1.500
|
|
|
2
|
Chợ Phong
Phú
|
Toàn khu
vực
|
1.000
|
|
|
3
|
Chợ Phố ấp
1 Phong Phú
|
Toàn khu
vực
|
1.000
|
|
|
4
|
Chợ Đường
Đức Ninh Thới
|
Toàn khu
vực
|
1.000
|
|
|
5
|
Chợ Mỹ Văn
Ninh Thới
|
Toàn khu
vực
|
1.500
|
|
|
6
|
Quốc lộ 54
|
Cầu Phong
Phú
|
Cống Phong
Phú
|
1.700
|
|
|
7
|
Quốc lộ 54
|
Cống Phong
Phú
|
Cầu Phong
Thạnh
|
1.200
|
|
|
8
|
Quốc lộ 54
|
Cầu Phong
Thạnh
|
Hết ranh
đất Bưu điện Phong Thạnh; đối diện hết ranh UBND xã Phong Thạnh
|
1.700
|
|
|
9
|
Quốc lộ 54
|
Bưu điện
Phong Thạnh; đối diện từ UBND xã Phong Thạnh
|
Hết ranh
Trường Tiểu học Phong Thạnh; đối diện giáp đường đal (nhà bà Lưu Thị Phụng)
|
1.200
|
|
|
10
|
Quốc lộ 54
|
Trường
Tiểu học Phong Thạnh; đối diện từ đường đal (nhà bà Lưu Thị Phụng)
|
Ranh Hạt
|
1.200
|
|
|
11
|
Đường
huyện 51
|
Cầu Kinh
Xáng
|
Chợ Đường
Đức
|
900
|
|
|
12
|
Đường
huyện 34
|
Cống Bến
Lộ
|
Hết ranh
Chùa Ấp Tư Phong Phú
|
600
|
|
|
13
|
Đường tỉnh
913B
|
Hết ranh
Chùa Ấp Tư Phong Phú
|
Hết ranh
đất Trường Tiểu học Phong Phú; đối diện hết ranh đất Lục Gia Mộ Viên
|
600
|
|
|
14
|
Đường tỉnh
913B
|
Hết ranh
đất Trường Tiểu học Phong Phú; đối diện hết ranh đất Lục Gia Mộ Viên
|
Đường tỉnh
915
|
1.000
|
|
|
15
|
Đường
huyện 34
|
Đường tỉnh
915
|
Sông Mỹ
Văn
|
1.000
|
|
|
16
|
Đường
huyện 34
|
Ấp 4 Phong
Phú
|
Giáp Định
Quới B Cầu Quan
|
600
|
|
|
17
|
Đường
huyện 8
|
Quốc lộ 54
|
Chùa Cao
đài ấp 3 Phong Thạnh
|
600
|
|
|
18
|
Đường tỉnh
913B
|
Quốc lộ 54
|
Đường bê
tông (Hết thửa 278 tờ bản đồ số 102); đối diện hết thửa 79, tờ bản đồ số 102)
|
1.100
|
|
|
19
|
Đường tỉnh
913B
|
Đường bê
tông (Hết thửa 278 tờ bản đồ số 102); đối diện thửa 79, tờ bản đồ số 102)
|
Cầu Đập ấp
1 Phong Thạnh
|
600
|
|
|
20
|
Đường Liên
xã Hoà Tân - Châu Điền - Phong Phú
|
Nhà máy
ông Bích
|
Đường
huyện 51
|
500
|
|
|
21
|
Đường nhựa
Ranh Hạt -Cây Gòn
|
Quốc lộ 54
|
Hết đường
nhựa Cây Gòn (đến hết thửa 208 tờ 35)
|
500
|
|
|
22
|
Đường nhựa
ấp III, IV xã Phong Phú cũ
|
Cầu ông
Hàm
|
Cầu Cây
Trôm
|
350
|
|
|
23
|
Đường nhựa
liên xã Ninh Thới, Phong Phú
|
Đưởng tỉnh
915 ấp Mỹ Văn
|
Đường nhựa
ấp III, IV xã Phong Phú
|
400
|
|
|
24
|
Các đường
nhựa, đường đal còn lại thuộc xã Phong Thạnh
|
|
|
350
|
|
|
25
|
Đất ở tại
nông thôn còn lại (vị trí 5)
|
|
|
300
|
|
52
|
|
Xã Tam
Ngãi
|
|
|
|
|
|
1
|
Chợ Bà My
|
Toàn khu
vực
|
1.000
|
|
|
2
|
Chợ Cây
Xanh
|
Toàn khu
vực
|
1.000
|
|
|
3
|
Chợ Trà Ốt
|
Toàn khu
vực
|
1.000
|
|
|
4
|
Chợ Thạnh
Phú
|
Toàn khu
vực
|
1.000
|
|
|
5
|
Quốc lộ 54
|
Cửa hàng
xăng dầu số 43 (Công ty cổ phần dầu khí MeKong)
|
Giáp xã
Vĩnh Xuân
|
1.000
|
|
|
6
|
Đường tỉnh
906
|
Cầu Trà
Mẹt
|
Giáp xã
Vĩnh Xuân
|
1.000
|
|
|
7
|
Đường tỉnh
911
|
Ấp 1 xã
Tam Ngãi (giáp xã Vĩnh Xuân)
|
Hết ranh
đất Đài nước; đối diện ranh đất bà Đặng Thị Mức
|
900
|
|
|
8
|
Đường tỉnh
911
|
Hết ranh
đất Đài nước; đối diện ranh đất bà Đặng Thị Mức
|
Cầu Thạnh
Phú
|
900
|
|
|
9
|
Đường tỉnh
911
|
`
|
Hết ranh
Cửa hàng xăng dầu Thạnh Phú; đối diện hết ranh đất Trần Thị Bích
|
1.100
|
|
|
10
|
Đường tỉnh
911
|
Hết ranh
Cửa hàng xăng dầu Thạnh Phú; đối diện hết ranh đất Trần Thị Bích
|
Hết ranh
Ban chỉ huy Quân sự xã Tam Ngãi; đối diện hết ranh đất ông Lê Văn Ba
|
900
|
|
|
11
|
Đường tỉnh
911
|
Hết ranh
Ban chỉ huy Quân sự xã Tam Ngãi; đối diện hết ranh đất ông Lê Văn Ba
|
Giáp xã
Tân An
|
900
|
|
|
12
|
Đường
huyện 32 (áp dụng chung cho xã Cầu Kè)
|
Cầu Bà My
Quốc lộ 54
|
Hết ranh
đất Chùa Chông Ksach (kể cả phía đối diện)
|
600
|
|
|
13
|
Đường
huyện 32
|
Hết ranh
đất Chùa Chông Ksach (kể cả phía đối diện)
|
Hết ranh
đất nhà Ba Nhản; đối diện hết ranh đất Cao Thị Kiều
|
600
|
|
|
14
|
Đường tỉnh
913 (áp dụng chung cho xã Cầu Kè)
|
Cầu Kinh
15
|
Đường tỉnh
911
|
600
|
|
|
15
|
Đường Ngọc
Hồ-Giồng Nổi
|
Đường
huyện 32
|
Hết đường
nhựa (ấp Giồng Nổi)
|
500
|
|
|
16
|
Đường Bến
Đình
|
Ngã ba lộ
Ngọc Hồ -Giồng Nổi
|
Đường tỉnh
915
|
500
|
|
|
17
|
Đường vào
Chợ Bà My xã Tam Ngãi
|
Đường
huyện 32
|
Chợ Bà My
|
500
|
|
|
18
|
Đường
tránh Cầu Trà Mẹt
|
Quốc lộ 54
|
Đường tỉnh
906
|
800
|
|
|
19
|
Đường nhựa
Tam Ngãi I xã Tam Ngãi
|
Cầu Tam
Ngãi II
|
Giáp nhà 2
Dũng
|
350
|
|
|
20
|
Đường nhựa
ấp Bưng Lớn xã Tam Ngãi
|
Đường
huyện 32
|
Giáp nhà 6
Kiện
|
350
|
|
|
21
|
Đường nhựa
liên ấp Trà Ốt-Kinh Xuôi xã Tam Ngãi
|
Đường tỉnh
913
|
Giáp kênh
Kinh Xuôi
|
350
|
|
|
22
|
Đường nhựa
ấp Kinh Xuôi xã Tam Ngãi
|
Ngã ba
miễu
|
Cầu Phan
Văn Em
|
350
|
|
|
23
|
Đường nhựa
vào nhà mẹ VNAH (Nguyễn Thị Xua) xã Tam Ngãi
|
Quốc lộ 54
|
Giáp nhà
Nguyễn Văn Hiền
|
350
|
|
|
24
|
Đường nhựa
liên ấp Trà Mẹt-Rạch Nghệ xã Tam Ngãi
|
Giáp ranh
Đỗ Thành Nhân
|
Giáp ranh
Nguyễn Thị Ngọc Thanh
|
350
|
|
|
25
|
Đường nhựa
ấp Rạch Nghệ xã Tam Ngãi giai đoạn I, II
|
Giáp ranh
Nguyễn Văn Khởi
|
Ngã tư Ô
Chích
|
350
|
|
|
26
|
Đường nhựa
xã Tam Ngãi giai đoạn I
|
Quốc lộ 54
|
Ngã ba
miễu
|
350
|
|
|
27
|
Đường nhựa
Trà Mẹt xã Tam Ngãi
|
Quốc lộ 54
|
Giáp
Nguyễn Văn Đực Nhỏ
|
350
|
|
|
28
|
Đường nam
Tổng Tồn
|
Đường tỉnh
911C
|
Giáp xã
Cầu Kè
|
350
|
|
|
29
|
Đường nhựa
đê bao lò gạch ấp Rạch Nghệ
|
Đường nhựa
ấp Rạch Nghệ
|
Cầu Già
Vách
|
350
|
|
|
30
|
Đường liên
ấp 1 - Trà Mẹt - Kinh Xuôi xã Tam Ngãi
|
Đường tỉnh
911
|
Quốc lộ 54
(Nghĩa trang xã Tam Ngãi)
|
350
|
|
|
31
|
Đường đal
Tư Thuận đến sông Tổng Tồn
|
Tư Thuận
(Kênh 15)
|
Sông Tổng
Tồn
|
350
|
|
|
32
|
Tuyến CSAT
Bà My
|
Kênh Bảy
Tài Thiên
|
Cầu Chín
Đại
|
350
|
|
|
33
|
Tuyến CSAT
Ngọc Hồ
|
Nhà văn
hóa ấp Ngọc Hồ
|
Cống Lục
Rây
|
350
|
|
|
34
|
Tuyến nhựa
đường huyện 32
|
Cầu ngã tư
Ô Chích
|
Đường Bà
My
|
350
|
|
|
35
|
Tuyến nhựa
Đường huyện 32
|
Sáu Dũng
|
Bưng Lớn A
|
350
|
|
|
36
|
Tuyến nhựa
Đường huyện 32
|
Đập Minh
Út
|
Ngọc Hồ -
Ngãi Nhất
|
350
|
|
|
37
|
Tuyến nhựa
Đường huyện 32
|
Đập Minh
Út
|
Gần nhà Ra
Đa
|
350
|
|
|
38
|
Đường nhựa
|
Đường
huyện 32
|
Cầu Bưng
Lớn (Giáp xã Vĩnh Xuân)
|
350
|
|
|
39
|
Các đường
nhựa, đường đal còn lại thuộc xã Tam Ngãi
|
|
|
350
|
|
|
40
|
Đất ở tại
nông thôn còn lại (vị trí 5)
|
|
|
300
|
|
53
|
|
Xã Tiểu
Cần
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Ngã Năm
|
Cầu Sóc
Tre
|
5.000
|
|
|
2
|
Đường Hai
Bà Trưng
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Đường Võ
Thị Sáu
|
5.000
|
|
|
3
|
Đường 30/4
|
Ngã Năm
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
5.600
|
|
|
4
|
Hai dãy
phố Chợ Tiểu Cần
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Chợ cá
|
5.000
|
|
|
5
|
Đường Võ
Thị Sáu
|
Đầu cầu
Sóc Tre cũ
|
Đường Lê
Văn Tám; đối diện hết ranh thửa đất 103, tờ bản đồ 62 (hộ Dương Thị Phước)
|
3.800
|
|
|
6
|
Đường Võ
Thị Sáu
|
Đường Lê
Văn Tám; đối diện hết ranh thửa đất 103, tờ bản đồ 62 (hộ Dương Thị Phước)
|
Đường đất
giáp ranh xã Phú Cần (cũ); đối diện hết ranh thửa đất 8 tờ bản đồ 58 (hộ Lê
Thị Mỹ Phượng)
|
3.200
|
|
|
7
|
Đường Võ
Thị Sáu
|
Đường đất
giáp ranh xã Phú Cần (cũ); đối diện hết ranh thửa đất 8 tờ bản đồ 58 (hộ Lê
Thị Mỹ Phượng)
|
Quốc lộ 60
|
3.200
|
|
|
8
|
Đường Nguyễn
Văn Trổi
|
Đường Võ
Thị Sáu (Chợ gà)
|
Đường Hai
Bà Trưng
|
2.500
|
|
|
9
|
Đường
Nguyễn Văn Trổi
|
Đường Hai
Bà Trưng
|
Đường Lê
Văn Tám
|
1.500
|
|
|
10
|
Đường Lê
Văn Tám
|
Ngã Năm -
Bưu Điện
|
Đường Võ
Thị Sáu
|
2.500
|
|
|
11
|
Đường
Nguyễn Huệ
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Đường Hai
Bà Trưng
|
3.800
|
|
|
12
|
Đường Trần
Phú
|
Ngã Ba
Quốc lộ 60
|
Cống Tài
Phú
|
3.800
|
|
|
13
|
Đường Bà
Liếp (Cung Thiếu Nhi)
|
Quốc lộ 60
|
Cầu Bà
Liếp
|
1.800
|
|
|
14
|
Đường Sân
Bóng
|
Quốc lộ 60
|
Kho Lương
thực
|
750
|
|
|
15
|
03 tuyến
đường ngang
|
Quốc lộ 60
|
Đường Võ
Thị Sáu
|
1.500
|
|
|
16
|
Đường Chùa
Cây Hẹ
|
Quốc lộ 60
|
Đường Võ
Thị Sáu
|
1.000
|
|
|
17
|
02 hẻm
đường Nguyễn Trãi
|
Chùa Cao
Đài
|
Hết hẻm
|
500
|
|
|
18
|
02 hẻm
đường Trần Phú
|
Đường Trần
Phú
|
Cặp sông
|
500
|
|
|
19
|
Hẻm đường
30/4
|
Đường 30/4
|
Đường
Nguyễn Văn Trổi
|
1.500
|
|
|
20
|
Hẻm đường
Nguyễn Huệ
|
Đường
Nguyễn Huệ
|
Đường 30/4
|
600
|
|
|
21
|
Hẻm đường
30/4 (chợ)
|
Đường 30/4
|
Đường Võ
Thị Sáu
|
600
|
|
|
22
|
Hẻm đường
30/4 (nhà Dư Đạt)
|
Đường 30/4
(nhà Dư Đạt)
|
Đường Chợ
gà (nhà bà Thiệt)
|
5.000
|
|
|
23
|
Hẻm đường
Lê Văn Tám
|
Đường Lê
Văn Tám
|
Hẻm đường
30/4
|
1.500
|
|
|
24
|
Hẻm đường
Lê Văn Tám
|
Đường Lê
Văn Tám
|
Hết hẻm
|
500
|
|
|
25
|
Hẻm đường
Nguyễn Văn Trổi
|
Đường
Nguyễn Văn Trổi
|
Hết hẻm
|
500
|
|
|
26
|
Hẻm đường
Võ Thị Sáu
|
Đường Võ
Thị Sáu (nhà bà Trang Thị Láng)
|
Hết hẻm
|
500
|
|
|
27
|
Hẻm đường
Võ Thị Sáu
|
Đường Võ
Thị Sáu (nhà ông Ba Diệp)
|
Hết hẻm
|
500
|
|
|
28
|
Hẻm đường
Võ Thị Sáu
|
Đường Võ
Thị Sáu (nhà ông La Đây)
|
Hết hẻm
|
500
|
|
|
29
|
Đường
tránh Quốc lộ 60
|
Đường Bà
Liếp
|
Quốc lộ 60
(UBND thị trấn cũ)
|
5.600
|
|
|
30
|
04 tuyến
đường nhánh Quốc lộ 60
|
Toàn tuyến
|
3.100
|
|
|
31
|
Hẻm phía
sau UBND xã Tiểu Cần
|
Đường Bà
Liếp
|
Hết hẻm
|
500
|
|
|
32
|
Hẻm ấp 1
|
Quốc lộ 60
|
Hết hẻm
|
1.200
|
|
|
33
|
Đường nhựa
ấp 5
|
Quốc lộ 54
|
Cầu ấp 5
và cầu Bà Liếp
|
1.500
|
|
|
34
|
Đường nhựa
ấp 5
|
Cầu ấp 5
|
Đường tỉnh
912 (Cầu Ba Sét)
|
1.500
|
|
|
35
|
Hẻm Bà
Liếp
|
Đường Bà
Liếp (nhà ông Chín Quang)
|
Hết hẻm
|
1.200
|
|
|
36
|
Đường đal
ấp 3 (cặp Bệnh viện mới)
|
Quốc lộ 60
(nhà ông Truyền)
|
Hết tuyến
|
600
|
|
|
37
|
Đường đal
ấp 3
|
Quốc lộ 60
(Cổng khóm văn hóa)
|
Sông Cần
Chông
|
500
|
|
|
38
|
Đường nhựa
ấp 6
|
Quốc lộ 54
|
Hết tuyến
|
1.500
|
|
|
39
|
Các tuyến
đường phụ nhánh tránh Quốc lộ 60
|
|
|
2.500
|
|
|
40
|
Đường vào
cầu ấp 2
|
Đường Võ Thị
Sáu
|
Cầu ấp 2
|
850
|
|
|
41
|
Đường nhựa
ấp 4
|
Quốc lộ 54
|
Hết tuyến
|
1.000
|
|
|
42
|
Đường nội
ô xã Tiểu Cần (Đường tỉnh 912)
|
Kênh Bà
Liếp (nhánh số 1)
|
Ngã ba
Rạch Lợp
|
5.000
|
|
|
43
|
Đường cặp
Trung tâm Văn hóa thể thao
|
Quốc lộ 60
|
Đường Võ
Thị Sáu
|
1.500
|
|
|
44
|
Đường nhựa
cặp kênh bà Liếp (phía ấp 5)
|
Quốc lộ 54
|
Đường nội
ô xã Tiểu Cần (thị trấn Tiểu Cần cũ) (Đường tỉnh 912)
|
850
|
|
|
45
|
Đường nhựa
ấp 5
|
Đường nhựa
cặp kênh Bà Liếp (thửa 463, tờ bản đồ số 64)
|
Đường đal
ấp 5 (thửa 41, tờ bản đồ số 64)
|
850
|
|
|
46
|
Đường nhựa
Cặp Đình Thần
|
Đường Võ
Thị Sáu
|
Sông Tiểu
Cần
|
1.500
|
|
|
47
|
Đường số 5
|
Cầu Ba
Sét, xã Tiểu Cần (thửa 164, tờ bản đồ số 66)
|
Quốc lộ 54
(xã Phú Cần cũ)
|
1.800
|
|
|
48
|
Đường Vành
Đai ấp 6
|
Cầu Rạch
Lọp
|
Cầu Đại Sư
|
1.800
|
|
|
49
|
Đường nhựa
ấp 5 (Trạm bơm cũ)
|
Quốc lộ 54
thửa 46, tờ bản đồ số 37)
|
Hết tuyến
(thửa 340, tờ bản đồ số 30)
|
1.500
|
|
|
50
|
Đường cặp
Kè sông Tiểu Cần
|
Cầu ấp 2
|
Thửa 252
tờ 17 (xã Phú Cần cũ)
|
1.870
|
|
|
51
|
Quốc lộ 54
|
Giáp ranh
xã Phong Thạnh
|
Giáp ranh
Huyện đội; đối diện hết thửa 822 tờ 4 (hộ Đoàn Văn Ân)
|
1.000
|
|
|
52
|
Quốc lộ 54
|
Giáp ranh
Huyện đội; đối diện hết thửa 822 tờ 4 (hộ Đoàn Văn Ân)
|
Cống (đến
thửa 19, tờ 19 đất Nhà Thờ); đối diện đến thửa 20 tờ 19 hộ Huỳnh Văn Ở
|
1.200
|
|
|
53
|
Quốc lộ 54
(đoạn mới) (áp dụng chung cho xã Tân Hòa)
|
Cống (đến
thửa 19, tờ 19 đất Nhà Thờ); đối diện đến thửa 20 tờ 19 hộ Huỳnh Văn Ở
|
Sông Cần
Chông
|
1.500
|
|
|
54
|
Quốc lộ 54
|
Cống Tài
Phú
|
Cầu Rạch
Lợp
|
2.000
|
|
|
55
|
Quốc lộ 60
(áp dụng chung cho xã Tập Ngãi)
|
Ngã ba Bến
Cát; đối diện hết thửa 50 tờ bản đồ 33 (hộ Lưu Văn Chót)
|
Đường đal
Phú Thọ 2; đối diện đường đal xã Hiếu Tử
|
1.500
|
|
|
56
|
Quốc lộ 60
(áp dụng chung cho xã Tập Ngãi)
|
Đường đal
Phú Thọ 2; đối diện đường đal xã Hiếu Tử
|
Cống Cây
Hẹ
|
2.000
|
|
|
57
|
Quốc lộ 60
|
Cống Cây
Hẹ
|
Đường
ngang số 1 (Karaoke Vĩnh Khang); đối diện hết thửa 6, tờ bản đồ 56 Cây xăng Thanh
Long
|
3.200
|
|
|
58
|
Quốc lộ 60
|
Đường
ngang số 1 (Karaoke Vĩnh Khang); đối diện hết thửa 6, tờ bản đồ 56 Cây xăng
Thanh Long
|
Hết ranh
Trường cấp I Tiểu Cần; đối diện hết ranh Kho bạc nhà nước huyện cũ
|
3.500
|
|
|
59
|
Quốc lộ 60
|
Hết ranh
Trường cấp I Tiểu Cần; đối diện hết ranh Kho bạc nhà nước huyện cũ
|
Cầu Tiểu
Cần
|
4.500
|
|
|
60
|
Quốc lộ 60
|
Cầu Tiểu
Cần
|
Đường đal
Xóm Vó (xã Phú Cần cũ); đối diện đến hết ranh Bệnh viện đa khoa
|
4.000
|
|
|
61
|
Quốc lộ 60
|
Đường đal
Xóm Vó (xã Phú Cần cũ); đối diện đến hết ranh Bệnh viện đa khoa
|
Ngã tư Phú
Cần (Quốc lộ 54 và Quốc lộ 60)
|
3.000
|
|
|
62
|
Quốc lộ 60
|
Ngã tư Phú
Cần (Quốc lộ 54 và Quốc lộ 60)
|
Đường đal
(Cổng nhà văn hóa ấp Cầu Tre); đối diện hết thửa 239, tờ bản đồ số 6 hộ Thạch
Thị Sâm Nang
|
1.500
|
|
|
63
|
Quốc lộ 60
|
Đường đal
(Cổng nhà văn hóa ấp Cầu Tre); đối diện hết thửa 239, tờ bản đồ số 6 hộ Thạch
Thị Sâm Nang
|
Cầu Cầu
Tre
|
1.000
|
|
|
64
|
Đường tỉnh
912
|
Quốc lộ 54
(Ngã ba Rạch Lợp)
|
Cầu Đại Sư
|
1.500
|
|
|
65
|
Đường
huyện 2 (áp dụng chung cho xã Tập Ngãi)
|
Quốc lộ 60
(Ngã ba Bến Cát)
|
Cầu vàm
Bến Cát
|
850
|
|
|
66
|
Đường
huyện 2
|
Cầu vàm
Bến Cát
|
Giáp ranh
ấp Tân Trung xã Tân An
|
750
|
|
|
67
|
Đường tỉnh
912B
|
Đường
tránh Quốc lộ 60
|
Đường Vành
đai phía đông
|
1.800
|
|
|
68
|
Đường Ô
Trao (áp dụng chung cho xã Tập Ngãi)
|
Quốc lộ 60
|
Chùa Ô
Trao
|
500
|
|
|
69
|
Đường liên
xã Tiểu Cần (Phú Cần cũ - Hiếu Trung cũ)
|
Đường đal
3,5m (Ô Ét)
|
Giáp ranh
xã Hiếu Trung (cũ)
|
450
|
|
|
70
|
Trung tâm
chợ Hiếu Trung
|
|
|
2.500
|
|
|
71
|
Đường nhựa
Tân Trung Giồng
|
Đường
huyện 2
|
Hết đường
nhựa ấp Tân Trung Giồng B
|
650
|
|
|
72
|
Đường nối
Quốc lộ 60 - Quốc lộ 54
|
Quốc lộ 60
|
Cầu Phú
Thọ I
|
750
|
|
|
73
|
Đường nhựa
Phú Thọ I
|
Cầu Phú
Thọ I
|
Hết thửa
22, tờ bản đồ số 118
|
500
|
|
|
74
|
Đường tỉnh
911C
|
Quốc lộ 60
|
Giáp ranh
xã Phong Thạnh
|
1.000
|
|
|
75
|
Đường nhựa
liên ấp
|
Đường
huyện 2
|
Giáp ranh
xã Tập Ngãi
|
400
|
|
|
76
|
Đường nhựa
Cây Gòn Liên xã
|
Trụ sở BND
ấp Cây Gòn
|
Cầu 2
Truyền (Ranh xã Phú Cần cũ)
|
650
|
|
|
77
|
Đường nhựa
ấp Phú Thọ 1 liên ấp
|
Nhà Bà 2
Phụng
|
Nhà Ông
Trước (Cây Gòn)
|
650
|
|
|
78
|
Đường nhựa
Cây Gòn
|
Đường tỉnh
911C
|
Xã Phú Cần
(cũ)
|
650
|
|
|
79
|
Đường nhựa
Ô Na Liên xã
|
Ngã 3 (Tà
Mẫn)
|
Đường
huyện 6
|
650
|
|
|
80
|
Đường nhựa
ấp Cây Gòn
|
Đường Phú
Thọ II - Cây Gòn (thửa 1541 và thửa 1909, tờ bản đồ số 128)
|
Giáp ranh
xã Phong Thạnh
|
650
|
|
|
81
|
Đường nhựa
ấp Tân Trung Giồng B
|
Thửa 297,
tờ bản đồ số 123 (Đất ông Thạch Sa Ranl)
|
Thửa 324,
tờ bản đồ số 123 (Đất ông Bùi Văn Thủ)
|
500
|
|
|
82
|
Đường nhựa
ấp Phú Thọ II
|
Đường tỉnh
911C (thửa 127, tờ bản đồ số 111)
|
Thửa 51,
tờ bản đồ số 115 (Đất bà Nguyễn Thị Sàng)
|
650
|
|
|
83
|
Đường liên
ấp: Ô Ét - Bà Ép - Sóc Tre
|
Quốc lộ 54
(Ô Ét)
|
Giáp ranh
ấp Phú Thọ I và cầu ấp 2
|
500
|
|
|
84
|
Đường nhựa
ấp Đại Trường
|
Quốc lộ 54
|
Cầu Cầu
Tre
|
450
|
|
|
85
|
Đường liên
ấp Đại Mong - Bà ép
|
QL 60
|
Giáp đường
3,5 m
|
400
|
|
|
86
|
Đường nhựa
ấp Cây Hẹ
|
Cống Cây
Hẹ
|
Giáp đường
ven sông Tiểu Cần
|
1.000
|
|
|
87
|
Đường nhựa
Xóm Vó - An Cư
|
Quốc lộ 60
|
Đường số 5
|
700
|
|
|
88
|
Đường nhựa
Xóm Vó - An Cư
|
Đường số 5
|
Cầu Chà Vờ
|
450
|
|
|
89
|
Đường nhựa
ven Sông Tiểu Cần
|
Quốc lộ 60
(thửa đất số 241 tờ bản đồ số 8)
|
đường ấp
Cây Hẹ (thửa đất số 15, tờ bản đồ số 29)
|
800
|
|
|
90
|
Đường Bà
Liếp
|
Cầu Bà
Liếp
|
đường nhựa
ấp 5
|
1.200
|
|
|
91
|
Các tuyến
đường nhựa, đường đanl còn lại trên địa bàn xã Tiểu Cần
|
|
|
400
|
|
|
92
|
Đất ở tại
nông thôn còn lại (vị trí 5)
|
|
|
350
|
|
54
|
|
Xã Hùng
Hòa
|
|
|
|
|
|
1
|
Quốc lộ 54
|
Sông Cần
Chông
|
Cầu Te Te
|
1.500
|
|
|
2
|
Quốc lộ 54
|
Cầu Te Te
|
Giáp ranh
xã Tập Sơn
|
1.000
|
|
|
3
|
Đường tỉnh
911
|
Đường tỉnh
912
|
Cầu Sắt
Chánh Hội B
|
700
|
|
|
4
|
Đường tỉnh
911C
|
Cầu Sắt
Chánh Hội B
|
Giáp ranh
xã Tập Sơn
|
500
|
|
|
5
|
Đường tỉnh
912
|
Cầu Rạch
Lợp
|
Quốc lộ 54
(công viên mũi tàu)
|
1.500
|
|
|
6
|
Đường tỉnh
912
|
Quốc lộ 54
|
Cầu Ba Điều
|
700
|
|
|
7
|
Đường tỉnh
912
|
Cầu Ba Điều
|
Cầu Kênh
Trẹm
|
600
|
|
|
8
|
Đường tỉnh
912
|
Giáp ranh
xã Tập Ngãi
|
Giáp ranh
xã Châu Thành
|
1.000
|
|
|
9
|
Đường tỉnh
913C (Đường Hàng Còng)
|
Quốc lộ 54
|
Cầu Ngãi
Hùng (cầu số 6)
|
700
|
|
|
10
|
Dảy phố
Chợ Ngã Tư
|
Đường tỉnh
912
|
Kênh
|
1.000
|
|
|
11
|
Dảy phố
Chợ Ngã Tư
|
Nhà ông
Cẩn
|
Kênh
|
500
|
|
|
12
|
Trung tâm
chợ Ngãi Hùng
|
Toàn khu
vực
|
1.000
|
|
|
13
|
Đường
huyện 38
|
Cầu Chánh
Hội B
|
Kênh Út
Đảnh
|
600
|
|
|
14
|
Đường
huyện 38
|
Kênh Út
Đảnh
|
Cầu Ngãi
Hùng
|
900
|
|
|
15
|
Đường nhựa
liên ấp Ngãi Chánh-Ngãi Thuận- Ngãi Phú
|
Đường
huyện 38 (kênh Út Đảnh)
|
Cầu 2 Hoài
|
500
|
|
|
16
|
Đường nhựa
Ngãi Chánh - Ngãi Hưng
|
Đường
huyện 38 (kênh Út Đảnh)
|
Giáp ranh
xã Tập Sơn
|
500
|
|
|
17
|
Đường nhựa
trục chính nội đồng 3,5 m
|
Đường
huyện 38 (nhà thờ Bác Hồ)
|
Giáp ranh
xã Tập Sơn
|
500
|
|
|
18
|
Đường nhựa
trục chính nội đồng 3,5 m
|
Đường
huyện 38 (cầu sắt Chánh Hội B)
|
Đường CSAT
|
500
|
|
|
19
|
Đường nhựa
liên ấp Ngã Tư - Chánh Hội B
|
Đường tỉnh
911 (cây xăng Ngãi Hùng)
|
Đường tỉnh
911C (Trạm bơm kênh 3/2)
|
400
|
|
|
20
|
Đường nhựa
Ngãi Phú
|
Cầu 2 Hoài
|
Giáp ranh
xã Tập Ngãi
|
400
|
|
|
21
|
Đường vào
Trung tâm xã Hùng Hòa
|
Quốc lộ 54
|
Cầu Từ Ô
|
1.000
|
|
|
22
|
Trung tâm
Chợ Hùng Hòa
|
Toàn khu
vực
|
1.500
|
|
|
23
|
Khu trung
tâm chợ Sóc Cầu
|
Toàn khu
vực
|
1.000
|
|
|
24
|
Đường nhựa
Ông Rùm
|
Quốc lộ 54
|
Nhà ông
Sáu Lầu
|
700
|
|
|
25
|
Đường đal
3,5m liên ấp Ông Rùm 1-Từ Ô 1
|
Quốc lộ 54
|
Nhà ông Hồ
Ngọc Ẩn
|
600
|
|
|
26
|
Đường đal
(Chùa Long Hòa)
|
Quốc lộ 54
|
Chợ Hùng
Hòa
|
500
|
|
|
27
|
Đường giao
thông vào trung tâm chợ Sóc Cầu
|
Quốc lộ 54
|
Đầu cầu
chợ Sóc Cầu
|
800
|
|
|
28
|
Đường Từ Ô
1
|
Nhà ông Hồ
Ngọc Ẩn
|
Trung tâm
xã
|
600
|
|
|
29
|
Đường Sóc
Cầu - Cây Da - Sóc Tràm (cũ)
|
Đầu cầu
Sóc Cầu (kênh Trẹm)
|
Giáp ranh
xã Tân Hòa
|
600
|
|
|
30
|
Đường nhựa
ấp Ông Rùm
|
Quốc lộ 54
(cầu Từ Ô 2)
|
Nhà 9 Chòi
|
600
|
|
|
31
|
Đường GTNT
liên xã Tân Hùng - Hùng Hòa
|
Đường tỉnh
912
|
Nhà ông
Nguyễn Văn Vũ
|
1.200
|
|
|
32
|
Đường vào
Trung tâm chợ Sóc Cầu
|
Đường tỉnh
912 (cầu kênh Trẹm)
|
Chợ Sóc
Cầu
|
600
|
|
|
33
|
Đường nhựa
ấp Kinh
|
Đường GT
và TT chợ Sóc Cầu
|
Ấp Ngã Ba
(xã Lưu Nghiệp Anh)
|
500
|
|
|
34
|
Đường nhựa
ấp Sóc Cầu
|
Trung tâm
chợ Sóc Cầu
|
ấp Sóc
Dừa, xã Tân Hòa
|
400
|
|
|
35
|
Đường nhựa
CSAT (ấp Sóc Cầu)
|
Đường nhựa
ấp Sóc Cầu
|
ấp Cao
Một, xã Tân Hòa
|
400
|
|
|
36
|
Đường nhựa
ấp Hòa Trinh
|
Quốc lộ 54
|
Đường đanl
chùa Long Hòa (nhà 8 Tâm)
|
400
|
|
|
37
|
Quốc lộ 60
(Cầu Đại Ngãi)
|
Giáp ranh
xã Lưu Nghiệp Anh
|
Quốc lộ 54
|
1.500
|
|
|
38
|
Hai dãy
phố chợ Chợ Rạch Lợp
|
Toàn tuyến
|
1.000
|
|
|
39
|
Đường nhựa
(Lộ tẻ)
|
Quốc lộ 54
|
Ngã ba
Quốc lộ 54 (hết đất bà Sa Vane)
|
1.000
|
|
|
40
|
Cặp bờ
sông khu vực chợ Rạch Lợp
|
Toàn tuyến
|
500
|
|
|
41
|
Đường vào
Xí nghiệp gỗ
|
Đường nhựa
(Lộ tẻ)
|
Sông Rạch
Lợp
|
500
|
|
|
42
|
Đường vào
TT giống thủy sản
|
Đường tỉnh
912
|
Trung tâm
giống thủy sản
|
400
|
|
|
43
|
Đường nhựa
liên ấp Chợ, ấp Trà Mềm
|
Quốc lộ 54
|
Đường tỉnh
913C
|
600
|
|
|
44
|
Đường nhựa
liên ấp: Nhứt-Phụng Sa-Te Te 1
|
Đường nhựa
liên ấp Chợ, ấp Trà Mềm
|
Đường tỉnh
913C
|
400
|
|
|
45
|
Đường nhựa
liên ấp: Nhì - Te Te 2
|
Cầu ấp Nhì
|
Đường tỉnh
913C
|
400
|
|
|
46
|
Đường nhựa
ấp Trung Tiến
|
Đường
Trung Tiến (nhà Thạch Ban)
|
Cầu 7 Dậu
|
400
|
|
|
47
|
Đường nhựa
ấp Chợ-Phụng Sa
|
Quốc lộ 54
(quán 2 Lúa)
|
Cuối tuyến
|
800
|
|
|
48
|
Đường nhựa
Te Te 1
|
Cầu số 1
(Thửa 252, tờ bản đồ số 58)
|
Đường nhựa
Ông Rùm
|
500
|
|
|
49
|
Đường nhựa
Te Te 2
|
Cầu số 2
(Thửa 20, tờ bản đồ số 59)
|
Thửa 362,
tờ bản đồ số 59 (Đất ông Nguyễn Văn Bạc)
|
500
|
|
|
50
|
Các đường
nhựa, đường đal còn lại thuộc xã Hùng Hòa
|
|
|
350
|
|
|
51
|
Đất ở tại
nông thôn còn lại (vị trí 5)
|
|
|
300
|
|
55
|
|
Xã Tập
Ngãi
|
|
|
|
|
|
1
|
Quốc lộ 60
|
Lò Ngò
(giáp xã Song Lộc)
|
Ngã ba Bến
Cát; đối diện hết thửa 50 tờ bản đồ 96 (hộ Lưu Văn Chót)
|
1.200
|
|
|
2
|
Đường tỉnh
912
|
Cầu Đại Sư
|
Cầu Lê Văn
Quới
|
1.000
|
|
|
3
|
Đường tỉnh
912
|
Cầu Lê Văn
Quới
|
Cầu Nhà
Thờ
|
1.200
|
|
|
4
|
Đường tỉnh
912
|
Cầu Nhà
Thờ
|
Giáp ranh
xã Hùng Hòa
|
900
|
|
|
5
|
Đường tỉnh
913C
|
Quốc lộ 60
|
Cống Ông
10 Cầu
|
600
|
|
|
6
|
Đường tỉnh
913C
|
Cống Ông
10 Cầu
|
Giáp ranh
xã Tân An
|
500
|
|
|
7
|
Đường
huyện 9
|
Đường tỉnh
912 (UBND xã Tập Ngãi cũ)
|
Cầu Xây
(giáp ranh xã Song Lộc)
|
800
|
|
|
8
|
Đường tỉnh
912B (áp dụng chung cho xã Tiểu Cần)
|
Đường Vành
đai phía đông
|
Hết tuyến
(ngã tư Giồng Tranh)
|
800
|
|
|
9
|
Đường tỉnh
913C
|
Cầu Ngãi
Trung
|
Thửa đất
số 29, tờ bản đồ số 51
|
400
|
|
|
10
|
Đường tỉnh
913C
|
Thửa đất
số 28, tờ bản đồ số 51
|
Thửa đất
số 56, tờ bản đồ số 19
|
500
|
|
|
11
|
Đường tỉnh
913C
|
Thửa đất
số 56, tờ bản đồ số 19
|
Quốc lộ 60
(Chợ Lò Ngò)
|
400
|
|
|
12
|
Trung tâm
chợ xã Tập Ngãi
|
Toàn khu
vực
|
1.100
|
|
|
13
|
Trung tâm
chợ Cây Ổi
|
Toàn khu
vực
|
450
|
|
|
14
|
Đường nhựa
Ngãi Trung - Giồng Tranh
|
Đường tỉnh
912 (cống chín Bình)
|
Đường
huyện 9 (Cầu Giồng Tranh)
|
400
|
|
|
15
|
Đường nhựa
liên ấp Cây Ổi, Xóm Chòi, Ông Xây, Đại Sư
|
Đường tỉnh
913C (Đường nhựa chợ Cây Ổi)
|
Đường tỉnh
912 (Cầu Đại Sư)
|
400
|
|
|
16
|
Khu Trung
tâm chợ Hiếu Tử
|
Toàn khu
vực
|
1.000
|
|
|
17
|
Khu Trung
tâm chợ Lò Ngò
|
Toàn khu
vực
|
1.200
|
|
|
18
|
Đường nhựa
Ô Trôm
|
Quốc lộ 60
|
Cầu Trung
ương Đoàn ấp Ô Trôm
|
400
|
|
|
19
|
Đường nhựa
liên ấp
|
Quốc lộ 60
(nhà Lục Sắc)
|
Giáp ranh
xã Tiểu Cần
|
400
|
|
|
20
|
Đường giữa
ấp Kinh Xáng
|
Quốc lộ 60
|
Đường vào
Trung tâm Huyền Hội (nhà Tám Be)
|
400
|
|
|
21
|
Đường Ô
Trao
|
Cầu Ô Trôm
đi Ô Trao
|
Cầu Trung
ương đoàn ấp Ông Xây
|
400
|
|
|
22
|
Đường nhựa
cặp kinh tế mới
|
Phòng
thuốc Nam Hưng Hiếu Tự
|
Nhà ông
Nguyễn Văn Lào
|
400
|
|
|
23
|
Đường nhựa
3m
|
Đường nhựa
ấp Chợ (Trụ sở ấp Chợ)
|
Kênh 5
thước
|
400
|
|
|
24
|
Đường nhựa
ấp Tân Đại
|
Trường
tiểu học Hiếu Tử C
|
Quốc lộ
60, cống Út Vui
|
500
|
|
|
25
|
Các đường
nhựa, đường đal còn lại trên địa bàn xã Tập Ngãi
|
|
|
350
|
|
|
26
|
Đất ở tại
nông thôn còn lại (vị trí 5)
|
|
|
300
|
|
56
|
|
Xã Tân Hòa
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường
Nguyễn Huệ
|
Trần Hưng
Đạo (ngã ba Nhà Thờ)
|
Đường 30/4
(Định Tấn); đối diện hết thửa 37, tờ bản đồ 31 (hộ Nguyễn Văn An)
|
3.500
|
|
|
2
|
Đường
Nguyễn Huệ
|
Đường 30/4
(Định Tấn); đối diện hết thửa 37, tờ bản đồ 31 (hộ Nguyễn Văn An)
|
Sông Cần
Chông
|
4.000
|
|
|
3
|
Đường Trần
Hưng Đạo (Quốc lộ 60)
|
Quốc lộ 60
(Cầu Cầu Suối)
|
Bến Phà
|
3.500
|
|
|
4
|
Đường Trần
Phú (lộ Định Thuận)
|
Nguyễn Huệ
|
Cống khóm
III
|
3.500
|
|
|
5
|
Đường Trần
Phú (lộ Định Thuận)
|
Cống khóm
III
|
Trần Hưng Đạo
(Quốc lộ 60)
|
2.300
|
|
|
6
|
Đường Cách
Mạng Tháng 8 (Đường huyện 34)
|
Hộ Thái
Văn Thượng
|
Cống Chín
Chìa
|
900
|
|
|
7
|
Đường Hùng
Vương
|
Cống Chín
Chìa
|
Đường Trần
Phú
|
2.300
|
|
|
8
|
Đường Hùng
Vương
|
Đường Trần
Phú
|
Sông Cần
Chông
|
1.700
|
|
|
9
|
Đường
Ngang
|
Quốc lộ 60
|
Đường Trần
Phú
|
1.700
|
|
|
10
|
Đường Hai
Bà Trưng
|
Đường Trần
Hưng Đạo (ngã ba nhà thờ Mặc Bắc)
|
Đường Sân
bóng; đối diện hết ranh thửa 43, tờ bản đồ 16 (hộ ông Tô Kiết Hưng)
|
1.700
|
|
|
11
|
Đường Hai
Bà Trưng
|
Đường Sân
bóng; đối diện hết ranh thửa 43, tờ bản đồ 16 (hộ ông Tô Kiết Hưng)
|
Cầu Sắt
|
1.600
|
|
|
12
|
Đường Hai
Bà Trưng
|
Cống Cầu
Sắt
|
Giáp ranh
xã Phong Thạnh
|
1.600
|
|
|
13
|
Đường 30/4
(Định Tấn)
|
Đường
Nguyễn Huệ
|
Cống đập
Cần Chông
|
1.600
|
|
|
14
|
Trung tâm
Chợ Thuận An
|
Toàn khu
vực
|
3.500
|
|
|
15
|
Đường nhựa
cặp Chợ Thuận An
|
Quốc lộ 60
|
Kênh Định
Thuận
|
2.300
|
|
|
16
|
Trung tâm
Chợ Cầu Quan
|
Toàn khu
vực
|
3.100
|
|
|
17
|
Hẻm Trung
tâm Chợ Cầu Quan
|
Nhà Ông
Sáu Lớn
|
Cuối hẻm
|
600
|
|
|
18
|
Hẻm Trung
tâm Chợ Cầu Quan
|
Nhà Bà Hai
Ánh
|
Đường 30/4
|
600
|
|
|
19
|
Đường đal
Xóm Lá
|
Đường
Nguyễn Huệ (Trường THCS thị trấn)
|
Rạch (nhà
bà Ba Heo) (Đường Tỉnh 915)
|
800
|
|
|
20
|
Đường đal
vào Cầu Bảy Tiệm
|
Đường Trần
Phú
|
Đường
Nguyễn Huệ
|
1.150
|
|
|
21
|
Đường Sân
Bóng
|
Đường Hai
Bà Trưng
|
Đầu đường
Cách Mạng Tháng 8
|
1.150
|
|
|
22
|
Đường đal
(Ba Chương)
|
Đầu đường
Hai Bà Trưng
|
Sông Khém
|
580
|
|
|
23
|
Đường đal
(Tư Thế)
|
Đầu đường
Hai Bà Trưng
|
Kênh Mặc
Sẩm
|
700
|
|
|
24
|
Đường đal
cặp Nhà thờ Ngọn
|
Đường Cách
Mạng Tháng 8 (Nhà thờ Ngọn)
|
Đường Cách
Mạng Tháng 8
|
500
|
|
|
25
|
Đường nối
Quốc lộ 60 - Đường tỉnh 915
|
Quốc lộ 60
|
Đường tỉnh
915
|
1.730
|
|
|
26
|
Đường nhựa
gạch Ghe Hầu
|
Quốc lộ 60
|
Đường Trần
Phú
|
1.350
|
|
|
27
|
Đường kênh
Định Thuận
|
Quốc lộ 60
|
Đường Rạch
Ghe Hầu
|
1.350
|
|
|
28
|
Đường sau
nhà thờ
|
Nguyễn Văn
Thông
|
Lương Văn
Mẫn
|
600
|
|
|
29
|
Đường Bàn
Cờ 1
|
Đường Hùng
Vương
|
Đường Sân
Bóng
|
600
|
|
|
30
|
Đường Bàn
Cờ 2
|
Đường Hai
Bà Trưng
|
Đường Sân
Bóng
|
600
|
|
|
31
|
Đường Xóm
Lá
|
Rạch nhà
ba Heo
|
Quốc lộ 60
|
600
|
|
|
32
|
Đường nhựa
5 Đường
|
Đường
huyện 34
|
Kênh Mặc
Sẩm
|
600
|
|
|
33
|
Đường đal
cặp Nhà thờ Mặc Bắc
|
Hộ ông
Trần Minh Hoàng
|
Hộ ông
Trần Văn Dũng
|
600
|
|
|
34
|
Đường Nối
Đường huyện 34 - Đường tỉnh 915
|
Đường
huyện 34
|
Đường tỉnh
915
|
1.150
|
|
|
35
|
Đường Xóm
Cua
|
Đường Hùng
Vương
|
Hộ ông
Trần Văn Chiến
|
600
|
|
|
36
|
Đường nhựa
xẻo Cá Trê
|
Đường Sân
Bóng
|
Đường Cách
Mạng Tháng 8 (Đường huyện 34 hộ Thái Văn Thượng)
|
900
|
|
|
37
|
Đường đal
Tám An
|
Đường Cách
Mạng Tháng Tám (Thửa 5, tờ bản đồ số 5)
|
Kênh Mặc
Sẩm (Hết thửa 57, tờ bản đồ số 4; đối diện thửa 358, tờ bản đồ số 4 )
|
600
|
|
|
38
|
Đường đal
Cầu Rẩy
|
Đường Cách
mạng Tháng 8 (Thửa 36, tờ bản đồ số 4)
|
Kênh Mặc
Sẩm (Hết thửa 57, tờ bản đồ số 4; đối diện thửa 358, tờ bản đồ số 4 )
|
600
|
|
|
39
|
Đường đal
Út Dư
|
Đường Cách
mạng tháng tám
|
Đường nhựa
xẻo Cá Trê
|
600
|
|
|
40
|
Đường đal
Xóm Chệt
|
Đường tỉnh
915 (Thửa 3, tờ bản đồ số 25)
|
Kênh Mặc
Sẩm (Thửa 237, tờ bản đồ số 24)
|
600
|
|
|
41
|
Đường đal
Chín Duy
|
Đường Hùng
Vương (Thửa 56, tờ bản đồ số 11)
|
Kênh Mặc
Sẩm (Thửa 49, tờ bản đồ số 10)
|
600
|
|
|
42
|
Đường đal
Út Binh
|
Đường Hùng
Vương (Thửa 41, tờ bản đồ số 26)
|
Kênh Mặc
Sẩm (Thửa 61, tờ bản đồ số 25)
|
600
|
|
|
43
|
Đường đal
Tư Hoài
|
Đường Hùng
Vương (Thửa 9, tờ bản đồ số 13)
|
Giáp thửa
70, tờ bản đồ số 13)
|
600
|
|
|
44
|
Đường đal
Tư Đỏ
|
Đường Cách
mạng Tháng 8 (Thửa 102 tờ bản đồ số 11; đối diện thửa 113, tờ bản đồ số 11)
|
Kênh Mặc
Sẩm (Thửa 30, tờ bản đồ số 11; đối diện thửa 32, tờ bản đồ số 10)
|
600
|
|
|
45
|
Đường đal
Rừng Chồi
|
Đường Sân
Bóng (Thửa 40, tờ bản đồ số 15)
|
Thửa 13,
tờ bản đồ số 17; đối diện thửa 9, tờ bản đồ số 16 (Đất ông Lương Văn Mẫn)
|
600
|
|
|
46
|
Đường đal
Nhà Thờ Ngọn
|
Đường Cách
mạng Tháng 8 (Thửa 4, tờ bản đồ số 11; đối diện thửa 37, tờ bản đồ số 5)
|
Kênh Mặc
Sẩm (Thửa 16, tờ bản đồ số 10; đối diện thửa 134, tờ bản đồ số 10)
|
600
|
|
|
47
|
Quốc lộ 60
|
Cầu Cầu
Tre
|
Cống Trinh
Phụ
|
1.000
|
|
|
48
|
Quốc lộ 60
|
Cống Trinh
Phụ
|
Cầu Cầu
Suối
|
1.200
|
|
|
49
|
Quốc lộ 60
|
Cầu Cầu
Suối
|
Hết ranh
xã Tân Hòa (xã Lưu Nghiệp Anh)
|
1.400
|
|
|
50
|
Đường tỉnh
915
|
Ngã ba đê
bao Cần Chông, đối diện thửa 78 tờ 23 (Nguyễn Thị Hường)
|
Giáp ranh
xã Lưu Nghiệp Anh
|
600
|
|
|
51
|
Đường tỉnh
912 (áp dụng chung cho xã Hùng Hòa)
|
Cầu Kênh
Trẹm
|
Cầu Cao
Một
|
600
|
|
|
52
|
Đường tỉnh
912
|
Bưu điện
Tân Hòa
|
Kênh 6 Phó
|
900
|
|
|
53
|
Đường tỉnh
912
|
Kênh 6 Phó
|
Ngã ba đê
bao Cần Chông
|
700
|
|
|
54
|
Đường
huyện 34
|
ấp Định
Phú A (hộ Thái Thị Huyền)
|
Giáp ranh
xã Phong Thạnh
|
690
|
|
|
55
|
Đường tỉnh
915
|
Giáp Mặt
Hàng (đập Cần Chông)
|
Cống Cần
Chông
|
1.000
|
|
|
56
|
Đường tỉnh
915
|
Cống Cần
Chông
|
Ngã ba đê
bao Cần Chông
|
950
|
|
|
57
|
Trung tâm
chợ xã Tân Hòa
|
Toàn khu
vực
|
1.450
|
|
|
58
|
Đường nhựa
ấp Cao Một
|
Đường vào
Trung tâm xã (Công viên xã)
|
Ngã ba nhà
3 Tịnh
|
600
|
|
|
59
|
Đường nhựa
ấp Tân Thành Đông
|
Giáp Đường
tỉnh 912
|
Cầu Ba Lai
|
600
|
|
|
60
|
Đường liên
ấp Sóc Dừa - Trẹm
|
Ngã ba nhà
3 Tịnh
|
Cống Trẹm
lớn
|
500
|
|
|
61
|
Đường nhựa
ấp Cao Một
|
Đường tỉnh
912
|
Giáp ranh
ấp Sóc Cầu, xã Hùng Hòa
|
600
|
|
|
62
|
Đường nhựa
ấp Cao Một
|
Ngã 3 nhà
ông 3 Tịnh
|
Cầu Cây
Chăng
|
500
|
|
|
63
|
Đường nhựa
ấp Cần Tiêu
|
Đường tỉnh
912
|
Tha la ấp
Cần Tiêu
|
500
|
|
|
64
|
Đường nhựa
ấp Trẹm
|
Đường tỉnh
915 (cổng ấp văn hóa; Thửa 47, tờ bản đồ số 35)
|
Đường tỉnh
915 (Thửa 226, tờ bản đồ số 35)
|
500
|
|
|
65
|
Đường nhựa
ấp Trẹm
|
Đường tỉnh
915 (thửa 77, tờ 29, nhà ông Lê Văn Út)
|
Đường liên
ấp Sóc Dừa - Trẹm (thửa 41, tờ 30, gần cầu Ba Hộ)
|
500
|
|
|
66
|
Đường nhựa
ấp Sóc Dừa
|
Thửa 18,
tờ bản đồ số 31 (Nhà ông Trương Tấn Bửu)
|
Cầu Chùa
Sóc Dừa (Thửa 21, tờ bản đồ số 33)
|
500
|
|
|
67
|
Đường nhựa
ấp Sóc Dừa
|
Thửa 92,
tờ bản đồ số 33 (Đất ông Thạch Su)
|
Thửa 41,
tờ bản đồ 33 (Nhà ông Trần Văn Tèo)
|
500
|
|
|
68
|
Đường đal
3m (ấp Tân Thành Tây)
|
Thửa 7, tờ
bản đồ số 47
|
Đường xã
Tân Hòa (Thửa 11, tờ bản đồ số 45; nhà ông Thái Hùng)
|
400
|
|
|
69
|
Đường nhựa
Trinh Phụ - Phú Tân
|
Quốc lộ 60
|
giáp ranh
xã Phong Thạnh
|
600
|
|
|
70
|
Đường Định
Bình
|
Quốc lộ 60
(Nhà thờ)
|
Cầu Chà Vơ
|
600
|
|
|
71
|
Đường nhựa
liên ấp Cầu Tre-Định Hòa
|
Quốc lộ 60
|
Giáp ấp An
Cư
|
600
|
|
|
72
|
Đường nhựa
Giồng Giữa
|
Kênh Trinh
Phụ
|
Quốc lộ 60
|
600
|
|
|
73
|
Đường nhựa
liên ấp Định Phú C-Định Phú A
|
Đường nhựa
Giồng Giữa
|
Cầu Hai
Huyện
|
600
|
|
|
74
|
Đường Cầu
Tre - Trinh Phụ (Ba Quốc)
|
Quốc lộ 60
|
Kênh Trinh
Phụ
|
600
|
|
|
75
|
Đường nhựa
bờ tây kênh Trinh Phụ
|
Đường Giồng
Giữa
|
Giáp đường
đal (nhà bà Trần Thị Hoa)
|
600
|
|
|
76
|
Đường nhựa
Giồng Cục
|
Đường đal
Giồng Da
|
Đường nhựa
bờ đông Nguyễn Chánh Sâm (2 nhánh)
|
600
|
|
|
77
|
Đường nhựa
bờ tây kênh Nguyễn Chánh Sâm
|
Quốc lộ 60
|
Cầu Báo Ân
|
600
|
|
|
78
|
Đường nhựa
kênh Đức Mẹ Định Phú A
|
Đường dẫn
vào Cầu Bàu Hoang
|
|
600
|
|
|
79
|
Đường nhựa
vào Chùa Phổ Tịnh
|
Quốc lộ 60
|
Chùa Phổ
Tịnh
|
600
|
|
|
80
|
Đường đal
sau trường Mẫu giáo cũ
|
Đường
Giồng Giữa
|
Quốc lộ 60
và đường Giồng Giữa (02 nhánh)
|
600
|
|
|
81
|
Đường nhựa
kênh Đức Mẹ Định Bình
|
Đường nhựa
Định Bình
|
Đường đal
Định Bình
|
600
|
|
|
82
|
Tuyến Bờ
tây kênh Cầu Tre
|
Cầu Cầu
Tre
|
Đường nhựa
kênh Ba Quốc
|
600
|
|
|
83
|
Đường đal
Trinh Phụ - Định Bình
|
Quốc lộ 60
(Cầu Trinh Phụ)
|
Đường nhựa
Định Bình (Cầu Chà Vơ)
|
500
|
|
|
84
|
Đường nhựa
ấp Định Phú Tân
|
kênh Trinh
Phụ
|
hết đoạn
nhựa (nhà Út Bình)
|
500
|
|
|
85
|
Đường Nhà
Thờ mặc Bắc khóm 1
|
Nhà ông
Huỳnh Văn Điền
|
Nhà ông
Nguyễn Văn Thanh
|
500
|
|
|
86
|
Đường xẻo
Cá Trê (giai đoạn 2) khóm 6
|
Đường Sân
bóng
|
Đường
huyện 34
|
500
|
|
|
87
|
Đường nhựa
An Cư - Định Hòa
|
Quốc lộ 54
|
Cầu Định
Hòa
|
400
|
|
|
88
|
Các đường
nhựa, đường đal còn lại trên địa bàn xã Tân Hòa
|
|
|
400
|
|
|
89
|
Đất ở tại
nông thôn còn lại (vị trí 5)
|
|
|
350
|
|
57
|
|
Xã Châu
Thành
|
|
|
|
|
|
1
|
Quốc lộ 54
|
Cống Tầm
Phương
|
Đường
tránh Quốc lộ 54; đối diện thửa 219 tờ 5
|
2.640
|
|
|
2
|
Quốc lộ 54
|
Đường
tránh Quốc lộ 54; đối diện thửa 219 tờ 5
|
Hết ranh
ấp 5; đối diện hết ranh Trường mẫu giáo Tuổi Xanh
|
3.840
|
|
|
3
|
Đường
tránh Quốc lộ 54
|
Cầu Tầm
Phương 2
|
Quốc lộ 54
|
2.640
|
|
|
4
|
Quốc lộ 54
|
Hết ranh
ấp 5; đối diện hết ranh Trường mẫu giáo Tuổi Xanh
|
Giáp ranh
xã Tập Sơn
|
1.440
|
|
|
5
|
Đường 30/4
|
Quốc lộ 54
|
Cống Đa
Lộc
|
4.320
|
|
|
6
|
Đường 30/4
|
Cống Đa
Lộc
|
Giáp Bàu
Sơn
|
2.400
|
|
|
7
|
Đường 30/4
|
Quốc lộ 54
|
Cửa hàng
xăng dầu Hoàng Oanh
|
2.400
|
|
|
8
|
Đường Kiên
Thị Nhẫn
|
Quốc lộ 54
(Trung tâm Bảo trợ xã hội)
|
Quốc lộ 54
(Ban chỉ huy Quân sự xã Châu Thành)
|
1.200
|
|
|
9
|
Đường Kiên
Thị Nhẫn
|
Quốc lộ 54
|
Đường 30/4
(Chợ Châu Thành)
|
1.200
|
|
|
10
|
Đường nhựa
đi Chùa Mõ Neo ( sau Công an xã)
|
Đường Kiên
Thị Nhẫn
|
Ngã ba
giáp đường nhựa vào chùa Mõ Neo
|
700
|
|
|
11
|
Đường 3/2
|
Quốc lộ 54
|
Đường 30/4
|
1.800
|
|
|
12
|
Đường Đoàn
Công Chánh
|
Quốc lộ 54
|
Đường Mậu
Thân
|
1.900
|
|
|
13
|
Đường Đoàn
Công Chánh
|
Quốc lộ 54
(nhà máy Hai Chư)
|
Đuờng Kiên
Thị Nhẫn
|
1.900
|
|
|
14
|
Đường Mậu
Thân
|
Đường 30/4
|
Đường
tránh Quốc lộ 54 (Chùa Hang)
|
2.400
|
|
|
15
|
Đường Mậu
Thân
|
Đường
tránh Quốc lộ 54 (Cầu Tầm Phương 2)
|
Quốc lộ 54
(Cống Tầm Phương)
|
2.400
|
|
|
16
|
Đường Tô
Thị Huỳnh
|
Quốc lộ 54
|
Đường Mậu
Thân
|
1.900
|
|
|
17
|
Đường nhựa
(nhà ông Sơn Cang)
|
Quốc lộ 54
|
Ngã ba
giáp đường đal
|
960
|
|
|
18
|
Đường nhựa
cặp nghĩa trang
|
Quốc lộ 54
|
Ngã ba
giáp đường nhựa
|
960
|
|
|
19
|
Đường đal
sau nghĩa trang
|
Đường Kiên
Thị Nhẫn
|
Ngã ba
giáp đường nhựa (Trung tâm Giáo dục Nghề nghiệp, Giáo dục Thường xuyên Châu
Thành)
|
700
|
|
|
20
|
Đường nhựa
cặp Sân vận động cũ
|
Quốc lộ 54
|
Đường 3/2
|
1.200
|
|
|
21
|
Đường nhựa
cặp Thánh thất Cao Đài (N15)
|
Quốc lộ 54
|
Đường Kiên
Thị Nhẫn
|
1.200
|
|
|
22
|
Đường nhựa
cặp Đình Thần
|
Đường nhựa
cặp Sân vận động cũ
|
Đường Kiên
Thị Nhẫn
|
700
|
|
|
23
|
Đường DM
|
Đường Kiên
Thị Nhẫn
|
Sân Vận
động xã Châu Thành
|
700
|
|
|
24
|
Đường
tránh cống Đa Lộc
|
Quốc lộ 54
|
Sông Đa
Lộc
|
1.200
|
|
|
25
|
Đường
tránh cống Đa Lộc
|
Sông Đa
Lộc
|
Đường 30/4
|
960
|
|
|
26
|
Đường N18
|
Đường bê
tông (thửa 66, tờ bản đồ số 11)
|
(Thửa 3,
tờ bản đồ số 13)
|
700
|
|
|
27
|
Đường N2
(Phòng Giao dịch số 18)
|
Quốc lộ 54
|
Đường
Tránh Quốc lộ 54
|
1.320
|
|
|
28
|
Đường nhựa
phía trước Cơ quan UBMTTQ và các tổ chức chính trị - xã hội
|
Đường Mậu Thân
|
Đường đal
(Đê bao)
|
2.400
|
|
|
29
|
Đường nhựa
trước Cổ Tông Miếu
|
Đường Mậu
Thân
|
Đường đal
(Đê bao)
|
4.300
|
|
|
30
|
Đường đal
(Đê bao)
|
Đường nhựa
trước Cổ Tông Miếu
|
Nhà ông
Thạch Chương
|
1.080
|
|
|
31
|
Chợ Châu
Thành
|
Toàn khu
vực
|
4.000
|
|
|
32
|
Chợ Mỹ
Chánh
|
Toàn khu
vực
|
1.000
|
|
|
33
|
Chợ Thanh
Nguyên
|
Toàn khu
vực
|
800
|
|
|
34
|
Đường tỉnh
912
|
Toàn tuyến
|
800
|
|
|
35
|
Đường
huyện 16 (áp dụng chung cho xã Song Lộc)
|
Cửa hàng
xăng dầu Hoàng Oanh
|
Đường tỉnh
912B
|
700
|
|
|
36
|
Đường vào
Chùa Mõ Neo
|
Quốc lộ 54
|
Quốc lộ 54
(cổng vào ấp Hương Phụ C)
|
600
|
|
|
37
|
Đường nhựa
ấp Thanh Trì B
|
Trụ sở ấp
Thanh Trì B
|
Hết phạm
vi đường nhựa
|
480
|
|
|
38
|
Đường nhựa
ấp Thanh Trì A
|
Đường
huyện 16
|
Đường đal
ấp Thanh Trì A (thửa 199, tờ bản đồ số 60)
|
480
|
|
|
39
|
Đường vào
Cơ sở điều trị ma túy
|
Đường
huyện 16
|
Cơ sở điều
trị ma túy (thửa 84, tờ bản đồ số 53)
|
600
|
|
|
40
|
Đường nhựa
vào Trạm Y tế xã Đa Lộc (cũ)
|
Quốc lộ 54
|
Giáp đường
nhựa dự án IMPP
|
600
|
|
|
41
|
Đường nhựa
|
Cống Bà
Thao
|
Kênh (cầu
sắt Bàu Sơn)
|
480
|
|
|
42
|
Đường nhựa
Bàu Sơn (áp dụng chung cho xã Hưng Mỹ)
|
Đường
huyện 16
|
Giáp ranh
xã Hưng Mỹ
|
480
|
|
|
43
|
Đường nhựa
ấp Hương Phụ B
|
Quốc lộ 54
|
Đuường
nhựa IFAC (thửa 170, tờ bản đồ số 49)
|
600
|
|
|
44
|
Đường đal
|
Đường
huyện 16 (sau cây xăng Hoàng Oanh)
|
Đường Kiên
Thị Nhẫn (Trụ sở ấp Thanh Trì A)
|
540
|
|
|
45
|
Đường nhựa
cặp kênh Thanh Nguyên (2 bờ kênh)
|
Đường tỉnh
912
|
Đường
huyện 16 (Cầu Thanh Nguyên)
|
600
|
|
|
46
|
Đường nhựa
GTNT ấp Hương Phụ A-B kết nối đường tránh cống Đa Lộc
|
Kênh Đường
Trâu (Thửa 1771, tờ bản đồ số 49)
|
Kênh Chín
An (Thửa 374, tờ bản đồ số 51)
|
600
|
|
|
47
|
Đường nhựa
Phú Nhiêu
|
Quốc lộ 54
|
Đường đal
(Bến Xuồng)
|
600
|
|
|
48
|
Đường
Giồng Trôm-Phú Mỹ-Ô Dài
|
Quốc lộ 54
|
Cầu đường
đal (Miễu Bà Chúa Xứ)
|
480
|
|
|
49
|
Đường nhựa
|
Quốc lộ 54
|
Hết thửa
676 tờ 145; đối diện hết thửa 420 tờ 145
|
400
|
|
|
50
|
Đường nhựa
|
Chùa Sóc
Nách
|
Bến Xuồng
|
400
|
|
|
51
|
Đường nhựa
Thanh Nguyên A
|
Hai Sư
(thửa 22, tờ bản đồ số 125)
|
Khâu Sơ
Sinh (thửa 904, tờ bản đồ số 149)
|
400
|
|
|
52
|
Đường nhựa
|
Hai Nam
(thửa 246, tờ bản đồ số 126)
|
Nhà bà
Phượng (thửa 272, tờ bản đồ số 151)
|
400
|
|
|
53
|
Đường nhựa
|
Quốc lộ 54
(thửa 30, tờ bản đồ số 116)
|
Nhà ông
Liêu (thửa 478, tờ bản đồ số 151)
|
400
|
|
|
54
|
Đường nhựa
|
Cầu ông
Lục (thửa 2, tờ bản đồ số 140)
|
Chùa Phú
Mỹ (đường Giồng Trôm - Phú Mỹ - Ô Dài)
|
400
|
|
|
55
|
Đường nhựa
|
Hết thửa
676, tờ bản đồ 145; đối diện hết thửa 420 tờ bản đồ 145
|
Nhà cả Bời
(thửa 777, tờ bản đồ số 144)
|
400
|
|
|
56
|
Đường kết
nối cầu Chông Văn - Quốc lộ 54
|
Quốc lộ 54
|
Giáp xã
Nhị Trường
|
700
|
|
|
57
|
Đường nhựa
GTNT ấp Đầu Giồng B kết nối với ấp Kinh Xuôi
|
Kênh Xáng
(Thửa 527, 528, tờ bản đồ số 137)
|
(Thửa 23,
24, tờ bản đồ số 135)
|
480
|
|
|
58
|
Đường nhựa
trước UBND xã Thanh Mỹ (cũ)(phía Tây kênh Đoàn Công Chánh)
|
Đường tỉnh
912 (thửa 181, tờ bản đồ số 97)
|
Giáp xã
Song Lộc (thửa 4, tờ bản đồ số 80)
|
600
|
|
|
59
|
Đường đal
(phía đông kênh Cây Dương - Phú Thọ)
|
Đường tỉnh
912 (thửa 610, tờ bản đồ số 85)
|
Miếu Bà
Chúa Xứ (thửa 323, tờ bản đồ số 85 )
|
400
|
|
|
60
|
Đường đal
(phía đông kênh Cây Dương - Phú Thọ)
|
thửa 204,
tờ bản đồ số 85
|
thửa 95,
tờ bản đồ số 79
|
400
|
|
|
61
|
Đường đal
Cống 5 Bắc ấp Kinh Xuôi
|
Đường tỉnh
912 (thửa 457, tờ bản đồ số 87)
|
Giáp ranh
ấp Ô Tre Nhỏ (thửa 863, tờ bản đồ số 83)
|
400
|
|
|
62
|
Đường đal
Ô Tre Lớn
|
Nhà ông
Nguyễn Văn Phu
|
Hợp tác xã
nông nghiệp Phát Tài
|
400
|
|
|
63
|
Đường đal
Ô Tre Lớn
|
Đoạn giáp
ranh ấp Thanh Trì A
|
|
400
|
|
|
64
|
Đường đal
Nhà Dựa
|
Nhà Bảy
Hiền
|
Ranh ấp Ô
Dài
|
400
|
|
|
65
|
Đường nhựa
trước UBND xã Thanh Mỹ (cũ)(phía Đông kênh Đoàn Công Chánh)
|
Đường tỉnh
912 (thửa 786, tờ bản đồ số 97)
|
Giáp xã
Song Lộc (thửa 49, tờ bản đồ số 81)
|
600
|
|
|
66
|
Đường nhựa
ấp Ô Tre Nhỏ (N10-GD1)
|
Đường nhựa
trước UBND xã (phía Đông kênh Đoàn Công Chánh); thửa đất 1238, tờ bản đồ 81
|
kênh (hết
ranh thửa đất 1778, tờ bản đồ 81)
|
600
|
|
|
67
|
Đường Bắc
Phèn 5
|
Đường đanl
(thửa đất 278, tờ bản đồ 80)
|
Đường nhựa
trước UBND xã Thanh Mỹ (cũ) (phía Tây kênh Đoàn Công Chánh); thửa đất 2547,
tờ bản đồ 82
|
600
|
|
|
68
|
Đường GTNT
phía nam kênh Thống Nhất (ấp Cây Dương, Nhà Dựa, Kinh Xuôi)
|
Hết ranh
ấp Kinh Xuôi
|
Giáp ranh
xã Hùng Hòa
|
600
|
|
|
69
|
Đường nhựa
GTNT ấp Đầu Giồng B kết nối với ấp Kinh Xuôi
|
Hết ranh
ấp Kinh Xuôi
|
Thửa 458,
tờ bản đồ số 99
|
480
|
|
|
70
|
Các đường
nhựa, đường đal còn lại thuộc xã Châu Thành
|
|
|
400
|
|
|
71
|
Đất ở tại
nông thôn còn lại (vị trí 5)
|
|
|
350
|
|
58
|
|
Xã Song
Lộc
|
|
|
|
|
|
1
|
Chợ Cầu
Xây
|
Toàn khu
vực
|
900
|
|
|
2
|
Chợ Sâm
Bua
|
Toàn khu
vực
|
1.000
|
|
|
3
|
Chợ Song
Lộc
|
Toàn khu
vực
|
1.000
|
|
|
4
|
Quốc lộ 60
|
Giáp Ranh
phường Nguyệt Hóa
|
Đường tỉnh
911 (về hướng xã Tân An); đối diện hết thửa 2007, tờ bản đồ 16 xã Song Lộc
|
1.000
|
|
|
5
|
Quốc lộ 60
|
Đường tỉnh
911 (về hướng xã Tân An); đối diện hết thửa 2007, tờ bản đồ 16 xã Song Lộc
|
Giáp xã
Tập Ngãi
|
850
|
|
|
6
|
Đường tỉnh
911 (áp dụng chung cho xã Châu Thành)
|
Đường tỉnh
912
|
Quốc lộ 60
|
750
|
|
|
7
|
Đường tỉnh
911
|
Quốc lộ 60
|
Kênh V7
|
850
|
|
|
8
|
Đường tỉnh
911
|
Kênh V7
|
Cầu Đập
Sen
|
600
|
|
|
9
|
Đường
huyện 9 (Song Lộc)
|
Quốc lộ 60
|
Đường Tập
Ngãi
|
500
|
|
|
10
|
Đường tỉnh
912B
|
Đường Lê
Văn Tám (Đường huyện 11)
|
Đường tỉnh
911
|
750
|
|
|
11
|
Đường tỉnh
912B
|
Đường tỉnh
911
|
Giáp ranh
xã Tập Ngãi
|
750
|
|
|
12
|
Đường Lê
Văn Tám (đường huyện 11)
|
Ranh ấp
Tân Ngại
|
Cầu Ô Xây
|
2.000
|
|
|
13
|
Đường Lê
Văn Tám (Đường huyện 11)
|
Ngã Tư Sâm
Bua
|
Đường tỉnh
912B
|
2.000
|
|
|
14
|
Đường
Nguyễn Du
|
Quốc lộ 53
|
Giáp Ranh
phường Nguyệt Hóa
|
2.000
|
|
|
15
|
Đường vào
Cụm công nghiệp Tân Ngại
|
Đường Lê
Văn Tám
|
Ranh cụm
công nghiệp
|
2.000
|
|
|
16
|
Đường Bình
La-Bót Chếch
|
Đường
huyện 11
|
Hết ranh
Chùa Bình La (thửa 465, tờ bản đồ 84)
|
480
|
|
|
17
|
Đường Bình
La-Bót Chếch
|
Hết ranh
Chùa Bình La (thửa 465, tờ bản đồ 84)
|
Cầu Bót
Chếch (thửa 1218, tờ bản đồ 64)
|
420
|
|
|
18
|
Đường vào
Bệnh viện Lao
|
Quốc lộ 60
|
Bệnh viện
Lao
|
850
|
|
|
19
|
Đường nhựa
Ba Se A
|
Quốc lộ 60
(thửa đất 284, tờ bản đồ 77)
|
Trường mẫu
giáo Ô Chích A (thửa 175, tờ bản đồ 75)
|
500
|
|
|
20
|
Đường nhựa
(Nguyễn Du cũ)
|
Đường
Nguyễn Du (Chùa Phật Quang) (thửa 96, tờ bản đồ 54)
|
Đường nhựa
Ba Se A (thửa 42, tờ bản đồ 53)
|
480
|
|
|
21
|
Đường nhựa
|
Đường
Nguyễn Du (thửa 33, tờ bản đồ 55)
|
Đường nhựa
Ba Se A (thửa 44, tờ bản đồ 53)
|
480
|
|
|
22
|
Đường vào
Chợ Ba Se B
|
Đường
Nguyễn Du (Chùa Phật Quang) (thửa 127, tờ bản đồ 54)
|
Hết đường
nhựa (giáp đường đal) (thửa 739, tờ bản đồ 77)
|
540
|
|
|
23
|
Đường vào
Bãi rác mới
|
Quốc lộ 60
(thửa 164, tờ bản đồ 86)
|
Bãi rác
(thửa 70, tờ bản đồ 86)
|
600
|
|
|
24
|
Đường nhựa
Lộ ngang
|
Quốc lộ 60
(thửa 58, tờ bản đồ 83)
|
Đường nhựa
Ba Se A (thửa 284, tờ bản đồ 77)
|
600
|
|
|
25
|
Đường nhựa
Sâm Bua 1
|
Trường
Trung học cơ sở Lương Hòa (thửa 104, tờ bản đồ 56)
|
Đường đal
Sâm Bua (thửa 87, tờ bản đồ 84)
|
420
|
|
|
26
|
Đường nhựa
Sâm Bua
|
Quốc lộ 60
(thửa 59, tờ bản đồ 83)
|
Chợ Sâm
Bua
|
600
|
|
|
27
|
Đường nhựa
Bình La Ô2
|
Chùa Bình
La
|
Nhà hỏa
táng ấp Bình La (thửa 35, tờ bản đồ 88)
|
540
|
|
|
28
|
Đường đal
Ô Chích B6
|
Quốc lộ 60
(thửa 73, tờ bản đồ 85)
|
Đường đal
ấp Ô Chích A (thửa 175, tờ bản đồ 75)
|
420
|
|
|
29
|
Đường đal
Ba Se A
|
Trụ sở ấp
Ba Se A (thửa 257, tờ bản đồ 76)
|
Chùa Lò
Gạch (thửa 95, tờ bản đồ 77)
|
420
|
|
|
30
|
Đường đal
Ba Se A
|
Đường nhựa
Lộ ngang (thửa 307, tờ bản đồ 77)
|
Giáp Ranh
phường Nguyệt Hóa
|
420
|
|
|
31
|
Đường vào
chùa Lò Gạch
|
Đường nhựa
Ba Se A (thửa đất số 80, tờ bản đồ số 77)
|
Chùa Lò
Gạch (thửa đất số 27, tờ bản đồ số 77)
|
420
|
|
|
32
|
Đường vào
Trường TH Tô Thị Huỳnh
|
Đường
huyện 11 (thửa 77, tờ bản đồ 84)
|
Chùa Bình
La (thửa 597, tờ bản đồ 84)
|
420
|
|
|
33
|
Đường GTNT
kênh Sáu Tâm
|
Đường
huyện 11 (thửa 23, tờ bản đồ 84)
|
Đường nhựa
Sâm Bua (thửa 126, tờ bản đồ 83)
|
540
|
|
|
34
|
Đường GTNT
kênh nền thiêu Bình La
|
Đường nhựa
Ô 2 Bình La (thửa 131, tờ bản đồ 87)
|
Đường nhựa
đê bao Bót Chếch (thửa 794, tờ bản đồ 64)
|
500
|
|
|
35
|
Đường nhựa
đê bao Bót Chếch
|
Quốc lộ 60
(thửa 361, tờ bản đồ 85)
|
Hết ranh
ấp Bót Chếch
|
480
|
|
|
36
|
Đường vào
Nhà văn hóa Bót Chếch
|
Đường nhựa
đê bao Bót Chếch (thửa 1079, tờ bản đồ 64)
|
Nhà văn
hóa Bót Chếch (thửa 2797, tờ bản đồ 64)
|
420
|
|
|
37
|
Đường GTNT
Ô Chích A
|
Quốc lộ 53
(thửa 42, tờ bản đồ 68)
|
Điểm
Trường Mẫu giáo Hoa Sen (thửa 175, tờ bản đồ 75)
|
540
|
|
|
38
|
Đường GTNT
Ô Chích A 5
|
Đường GTNT
Ô Chích A (thửa 225, tờ bản đồ 68)
|
Cầu Ông
Bốn, Ba Se B (thửa 508, tờ bản đồ 71)
|
540
|
|
|
39
|
Đường GTNT
Kênh Sa Lôn
|
Đường nhựa
Sâm Bua (thửa đất 281, tờ bản đồ 63)
|
Nhà bà
Thạch Thị My Thi (thửa đất 2881, tờ bản đồ 64)
|
540
|
|
|
40
|
Đường nhựa
(Cầu Ô Xây)
|
Đường
huyện 11 (Đường Lê Văn Tám)
|
Đường đal
rạch Đai Tèn (thửa 394, tờ bản đồ 106)
|
840
|
|
|
41
|
Đường nhựa
Tầm Phương 2
|
Kênh Xáng
|
Kênh Cập
Giồng
|
600
|
|
|
42
|
Đường nhựa
Tầm Phương 5
|
Kênh Xáng
|
Đường tỉnh
912B
|
600
|
|
|
43
|
Đường nhựa
Bắc Phèn
|
Đường
huyện 16
|
Giáp ranh
xã Châu Thành
|
600
|
|
|
44
|
Đường nhựa
lộ mới Đai Tèn
|
Cống Bắc
Phèn 3
|
Cầu Xóm
Kinh 2
|
600
|
|
|
45
|
Đường nhựa
Tầm Phương 3
|
Kênh cập
Giồng (thửa 667, tờ bản đồ 104)
|
Đường nhựa
kênh Xáng (thửa 1275, tờ bản đồ 104)
|
500
|
|
|
46
|
Đường nhựa
Tầm Phương 6
|
Đường tỉnh
912B (thửa đất 124, tờ bản đồ 106)
|
Đường nhựa
kênh Xáng (thửa 394, tờ bản đồ 106)
|
600
|
|
|
47
|
Đường Bờ
Tây Thanh Nguyên
|
Cầu Trường
học (thửa 652, tờ bản đồ 104)
|
Giáp ranh
Thanh Trì B
|
600
|
|
|
48
|
Đường Bờ
Đông Bắc Phèn
|
Đường
huyện 16 (thửa 275, tờ bản đồ 123)
|
Giáp xã
Châu Thành
|
600
|
|
|
49
|
Đường nhựa
Tân Ngại, Hòa Lạc A
|
Đường tỉnh
912B (thửa đất 593, tờ bản đồ 109)
|
Đường Lê
Văn Tám (Đường huyện 11) (thửa 224, tờ bản đồ 92)
|
700
|
|
|
50
|
Đường nhựa
Chà Dư lớn
|
Đường tỉnh
912B (thửa đất 54, tờ bản đồ 94)
|
Đường Lê
Văn Tám (Đường huyện 11) (thửa đất 1, tờ bản đồ 91)
|
700
|
|
|
51
|
Đường đal
Chà Dư nhỏ
|
Đường tỉnh
912B (thửa 90, tờ bản đồ 94)
|
Đường
huyện 11 (thửa 10, tờ bản đồ 91)
|
420
|
|
|
52
|
Đường nhựa
kênh ông Thai
|
Đường tỉnh
912B (thửa 112, tờ bản đồ 118)
|
Hết ranh
ấp Hòa Lạc C
|
400
|
|
|
53
|
Đường nhựa
Bót chếch
|
Đường tỉnh
912B (thửa 210, tờ bản đồ 101)
|
Hết ranh
ấp Hòa Lạc C
|
480
|
|
|
54
|
Đường kết
nối Cụm công nghiệp
|
Đường Lê
Văn Tám
|
Đường GTNT
Kênh Xáng Tân Ngại (A1).
|
1.200
|
|
|
55
|
Đường nhựa
(Cụm Công nghiệp Tân Ngại)
|
Đường nhựa
Kênh Xáng (thửa 78, tờ bản đồ số 105)
|
Giáp đường
Tầm Phương 3 (Thửa 222, tờ bản đồ số 111)
|
800
|
|
|
56
|
Lộ giữa ấp
Kinh Xáng (giáp ranh xã Hiếu Tử)
|
Quốc lộ 60
|
Cua đường
nhựa
|
540
|
|
|
57
|
Đường
nhánh Trà Nóc
|
Đường
huyện 9
|
Đường tỉnh
911
|
450
|
|
|
58
|
Đường Miễu
Láng Khoét
|
Miễu (thửa
53, tờ bản đồ số 48)
|
Nhà 4 Rinh
(thửa 167 tờ bản đồ số 47)
|
400
|
|
|
59
|
Đường nhựa
Láng Khoét Ailen
|
Cầu Láng
Khoét (thửa 310, tờ bản đồ số 47)
|
Nhà 6 Thủy
(thửa 1302, tờ bản đồ số 19)
|
400
|
|
|
60
|
Đường nhựa
Trà Uông
|
Đường tỉnh
911 (thửa 81, 231, tờ bản đồ số 45)
|
Cầu 4 Dũng
(thửa 652, tờ bản đồ số 19)
|
400
|
|
|
61
|
Đường nhựa
bờ lộ ấp Khánh Lộc
|
Quốc lộ 60
(thửa 797, tờ bản đồ số 16)
|
Đường tỉnh
911 (thửa 130, tờ bản đồ số 25)
|
420
|
|
|
62
|
Đường đal
Phú Lân
|
Đường tỉnh
911 (thửa 17, tờ bản đồ số 34)
|
Nhà 3 Trãi
(Sông Ô Chát)
|
400
|
|
|
63
|
Đường nhựa
Trà Nóc - Phú Lân
|
Cầu Phú
Lân (thửa 930, tờ bản đồ số 16)
|
Cầu Chùa
Trà Nóc (thửa 2206, tờ bản đồ số 16)
|
420
|
|
|
64
|
Đường nhựa
Lò Ngò (Tổ 9)
|
Quốc lộ 60
(thửa 60, tờ bản đồ số 32)
|
Cầu LRAM
(thửa 887, tờ bản đồ 15)
|
400
|
|
|
65
|
Đường nhựa
Lò Ngò (Tổ 2)
|
Quốc lộ 60
(thửa 111, tờ bản đồ số 37)
|
Kênh Gò
Lức (thửa 234, tờ bản đồ 37)
|
400
|
|
|
66
|
Đường nhựa
Phú Lân
|
Quốc lộ 60
(thửa 434, tờ bản đồ số 11)
|
Đường nhựa
Trà Nóc, Phú Lân (thửa 976, tờ bản đồ số 16)
|
420
|
|
|
67
|
Đường nhựa
Nê Có - Trà Nóc
|
Đường tỉnh
911 (thửa 19, tờ bản đồ số 17)
|
Cầu 2 Sị
(thửa 1713, tờ bản đồ số 19)
|
400
|
|
|
68
|
Đường Bồ
Nứa
|
Ấp Nê Có
(thửa 1629, tờ bản đồ số 16)
|
Nhà ông
Đặng Văn Thuận (hết thửa 1487, tờ bản đồ số 16)
|
400
|
|
|
69
|
Đường nhựa
từ Đường tỉnh 911 đến hết hàng rào Bảo Tiên
|
Đường tỉnh
911
|
Thửa đất
3815, 3821, tờ bản đồ 16
|
600
|
|
|
70
|
Đường bờ
Đông kênh Xáng
|
Đường
huyện 16
|
Đường bờ
Tây kênh Thanh Nguyên
|
400
|
|
|
71
|
Đường giao
thông nông thôn Đai Tèn I
|
Đường
huyện 16
|
Hết ranh
Thanh Trì A xã Châu Thành
|
400
|
|
|
72
|
Đường nhựa
Lò Ngò
|
Quốc lộ 60
|
Cầu Đập
Sen
|
400
|
|
|
73
|
Các đường
nhựa, đường đal còn lại thuộc xã Song Lộc
|
|
|
400
|
|
|
74
|
Đất ở tại
nông thôn còn lại (vị trí 5)
|
|
|
300
|
|
59
|
|
Xã Hưng Mỹ
|
|
|
|
|
|
1
|
Chợ Hoà
Lợi
|
Toàn khu
vực
|
1.000
|
|
|
2
|
Chợ Bãi
Vàng
|
Toàn khu
vực
|
900
|
|
|
3
|
Chợ Hưng
Mỹ
|
Toàn khu
vực
|
1.000
|
|
|
4
|
Quốc lộ 53
|
Đường
Nguyễn Thiện Thành; đối diện hết ranh thửa 156, tờ bản đồ 59, Phường Hòa
Thuận
|
Hết ranh
Trường cấp II Hoà Lợi; đối diện hết ranh thửa 75, tờ bản đồ 70, xã Hưng Mỹ
|
1.800
|
|
|
5
|
Quốc lộ 53
|
Hết ranh
Trường cấp II Hoà Lợi; đối diện hết ranh thửa 75, tờ bản đồ 70, xã Hưng Mỹ
|
Giáp ranh
xã Cầu Ngang
|
1.800
|
|
|
6
|
Đường
Nguyễn Thiện Thành
|
Giáp ranh
Phường Trà Vinh
|
Quốc lộ 53
|
3.600
|
|
|
7
|
Đường
tránh Quốc lộ 53 mới
|
Quốc lộ 53
|
Giáp ranh
xã Vinh Kim
|
1.200
|
|
|
8
|
Đường tỉnh
915B
|
Hết ranh
Phường Hòa Thuận
|
Giáp ranh
xã Vinh Kim
|
1.200
|
|
|
9
|
Đường
huyện 14
|
Quốc lộ 53
(Chợ Hòa Lợi)
|
Hết ranh
ấp Qui Nông A
|
700
|
|
|
10
|
Đường
huyện 14
|
Hết ranh
ấp Qui Nông A
|
Đê bao
Hưng Mỹ
|
600
|
|
|
11
|
Đường
huyện 15
|
Quốc lộ 53
|
Sông Bãi
Vàng
|
960
|
|
|
12
|
Đường
huyện 16 (áp dụng chung cho xã Châu Thành)
|
Quốc lộ 53
(Bàu Sơn)
|
Giáp ranh
xã Châu Thành
|
960
|
|
|
13
|
Đường nhựa
(cầu Hòa Thuận phía Đông)
|
Đường
Nguyễn Thiện Thành
|
Cầu dân
tộc ấp Kinh Xáng (hết thửa 993, tờ bản đồ 98)
|
1.200
|
|
|
14
|
Đường đất
(cầu Hòa Thuận phía Tây)
|
Đường
Nguyễn Thiện Thành
|
Cầu thứ 1
(kênh thủy lợi, thửa 556, tờ bản đồ 89)
|
960
|
|
|
15
|
Đường vào
Chùa Ô
|
Quốc lộ 53
(Đại đội Thiết giáp)
|
Đường đal
(Chùa Ô)
|
1.200
|
|
|
16
|
Đường nhựa
vào Nhà văn hóa
|
Quốc lộ 53
|
Nhà văn
hóa
|
600
|
|
|
17
|
Đường nhựa
vào trụ sở ấp Qui Nông A
|
Quốc lộ 53
|
Trụ sở ấp
Qui Nông A
|
600
|
|
|
18
|
Đường nhựa
vào Chùa Liên Quang
|
Quốc lộ 53
|
Chùa Liên
Quang
|
600
|
|
|
19
|
Đường đal
|
Đường
huyện 14 (Chợ Hòa Lợi)
|
Giáp ranh
phường Hòa Thuận
|
600
|
|
|
20
|
Đường nhựa
kênh Giồng Lức
|
Đường
huyện 15
|
Giáp ranh
phường Hòa Thuận
|
600
|
|
|
21
|
Đường nhựa
(đối diện sân bóng Duy Khổng)
|
Đường Nguyễn
Thiện Thành
|
Giáp ranh
phường Hòa Thuận
|
1.560
|
|
|
22
|
Đường nhựa
cặp Sân bóng đá Duy Khổng
|
Đường
Nguyễn Thiện Thành
|
Ngã tư
kênh (giáp ranh Phường Hòa Thuận và Phường Trà Vinh) (thửa 569, tờ bản đồ 89)
|
1.560
|
|
|
23
|
Đường nhựa
cầu Hòa Thuận (Lò giết mổ Phương Nam)
|
Đường
Nguyễn Thiện Thành
|
Quốc lộ 53
|
1.560
|
|
|
24
|
Đường đal
Triền
|
Đường
huyện 14
|
Giáp ranh
chùa Qui Nông B
|
600
|
|
|
25
|
Đường nhựa
ấp Chăng Mật
|
Quốc lộ 53
(thửa 104, tờ bản đồ số 64)
|
thửa 306,
tờ bản đồ số 87
|
600
|
|
|
26
|
Đường nhựa
ấp Qui Nông A
|
Quốc lộ 53
(thửa 93, tờ bản đồ số 70)
|
thửa 43,
tờ bản đồ số 94
|
600
|
|
|
27
|
Đường đal
|
Đường
huyện 15
|
Bến phà
mới
|
840
|
|
|
28
|
Đường nhựa
Rạch Vồn
|
Đường
huyện 15 (thửa 56, tờ bản đồ số 12)
|
Chợ Rạch
Vồn (thửa 45, tờ bản đồ số 12)
|
480
|
|
|
29
|
Đường nhựa
Làng nghề
|
Đường tỉnh
915B (thửa 131, tờ bản đồ số 48)
|
Cầu Đa Hòa
3 (thửa 69, tờ bản đồ số 50)
|
400
|
|
|
30
|
Đường đa
liên ấp Rạch Vồn-Đại Thôn- Bãi Vàng
|
Đường
huyện 15 ấp Rạch Vồn
|
Đường
huyện 15 ấp Bãi Vàng
|
400
|
|
|
31
|
Đường đal
Bà Trầm, xã Hưng Mỹ
|
Đường tỉnh
915B
|
Giáp ranh
ấp Qui Nông A
|
400
|
|
|
32
|
Đường đal
Rạch Giữa, xã Hưng Mỹ
|
Đường tỉnh
915B
|
Giáp ranh
Phường Hòa thuận
|
400
|
|
|
33
|
Đường đal
liên ấp Ngãi Hiêp-Ngãi Lợi- Bà Trầm
|
Ấp Ngãi
Hiệp
|
Ấp Bà Trầm
|
400
|
|
|
34
|
Đường đal
ấp Ngãi Hiệp
|
Đường
huyện 15
|
Kênh Đường
Long
|
400
|
|
|
35
|
Đường nhựa
(kênh Nhà Thờ)
|
Quốc lộ 53
|
Hết thửa
521, tờ bản đồ số 142, ấp Hòa Hảo
|
420
|
|
|
36
|
Đường nhựa
|
Đường
huyện 15
|
Đường đal
Đa Hậu - Ngãi Hòa
|
420
|
|
|
37
|
Đường đal
Hòa Hảo - Trà Cuôn
|
Quốc lộ 53
|
Cống Chà
Và
|
420
|
|
|
38
|
Các đường
nhựa, đường đal còn lại thuộc xã Hưng Mỹ
|
|
|
400
|
|
|
39
|
Đất ở tại
nông thôn còn lại (vị trí 5)
|
|
|
300
|
|
60
|
|
Xã Hòa
Minh
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường
huyện 30 (Hòa Minh)
|
Đầu Mổm
|
Trường
THCS Hòa Minh B
|
500
|
|
|
2
|
Đường
huyện 30 (Hòa Minh)
|
Trường
THCS Hòa Minh B
|
Giáp ranh
ấp Ông Yển và Long Hưng I
|
700
|
|
|
3
|
Đường
huyện 30 (Hòa Minh)
|
Giáp ranh
ấp Ông Yển và Long Hưng I
|
Cầu Sắt
|
500
|
|
|
4
|
Đường
huyện 30 (Hòa Minh)
|
Cầu Sắt
|
Nhà ông
Liêu Te (thửa 691 tờ 7)
|
800
|
|
|
5
|
Đường
huyện 30 (Hòa Minh)
|
Nhà Ông
Liêu Te (thửa 691 tờ 7)
|
Hết ranh
xã Hòa Minh
|
600
|
|
|
6
|
Đường vào
Trung tâm xã
|
Đường Đê
bao
|
Đường
huyện 30
|
1.000
|
|
|
7
|
Đường đal
Giồng Giá
|
Đường
huyện 30
|
Bến Bạ
|
800
|
|
|
8
|
Đường đal
Giồng Giá
|
Đường
huyện 30
|
Đường đal
Giồng Giá
|
400
|
|
|
9
|
Đường đal
Giồng Giá
|
Trường
THPT Hòa Minh
|
Trụ sở ấp
Giồng Giá
|
400
|
|
|
10
|
Đường đá
phối Bà Tùng
|
Cầu Long
Hưng I
|
Đường đal
Giồng Giá
|
400
|
|
|
11
|
Đường đal
Chợ Long Hưng
|
Đường
huyện 30
|
Cầu Long
Hưng
|
700
|
|
|
12
|
Đường Đê
bao (áp dụng chung xã Long Hòa)
|
Toàn tuyến
|
500
|
|
|
13
|
Các đường
nhựa, đường đal còn lại thuộc xã Hòa Minh
|
|
|
400
|
|
|
14
|
Đất ở tại
nông thôn còn lại (vị trí 5)
|
|
|
300
|
|
61
|
|
Xã Long
Hòa
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường
huyện 30
|
Hết ranh
xã Hòa Minh
|
Cầu Rạch
Gốc (thửa 340, tờ bản đồ 4)
|
700
|
|
|
2
|
Đường
huyện 30
|
Cầu Rạch
Gốc (chợ Long Hòa)
|
Cầu Cổ
Bồng (thửa 113, tờ bản đồ 5)
|
1.000
|
|
|
3
|
Đường
huyện 30
|
Cầu Cổ
Bồng (thửa 114, tờ bản đồ 5)
|
Cầu Bà
Chẩn (thửa 104, tờ bản đồ 7)
|
700
|
|
|
4
|
Đường
huyện 30
|
Cầu Bà
Chẩn (thửa 128, tờ bản đồ 7)
|
Cầu Bùng
Binh (thửa 79, tờ bản đồ 8)
|
1.000
|
|
|
5
|
Đường
huyện 30
|
Cầu Bùng
Binh (thửa 96, tờ bản đồ 8)
|
Hết Đường
huyện 30 (thửa 591, tờ bản đồ 8)
|
700
|
|
|
6
|
Các đường
nhựa, đường đal còn lại thuộc xã Long Hòa
|
|
|
500
|
|
|
7
|
Đất ở tại
nông thôn còn lại (vị trí 5)
|
|
|
300
|
|
62
|
|
Xã Cầu
Ngang
|
|
|
|
|
|
1
|
Quốc lộ 53
|
Giáp ranh
xã Vinh Kim
|
Ngã ba Mỹ
Long; đối diện hết ranh Cây xăng Cầu Ngang
|
1.400
|
|
|
2
|
Quốc lộ 53
|
Kênh Thống
Nhất
|
Đường Sơn
Vọng
|
2.000
|
|
|
3
|
Quốc lộ 53
|
Đường Sơn
Vọng
|
Cầu Cầu
Ngang
|
2.000
|
|
|
4
|
Quốc lộ 53
|
Cầu Cầu
Ngang
|
Đường 2/9
|
2.500
|
|
|
5
|
Quốc lộ 53
|
Đường 2/9
|
Giáp ranh
ấp Thuận An xã Cầu Ngang
|
2.000
|
|
|
6
|
Quốc lộ 53
|
Ranh ấp
Thuận An xã Cầu Ngang
|
Cổng Chùa
Sóc Chùa; đối diện hết thửa 190, tờ bản đồ 31
|
1.400
|
|
|
7
|
Quốc lộ 53
(áp dụng chung cho xã Hiệp Mỹ)
|
Cổng Chùa
Sóc Chùa; đối diện hết thửa 190, tờ bản đồ 31
|
Đường
tránh Quốc lộ 53; đối diện hết thửa nhà Thạch Nang
|
1.000
|
|
|
8
|
Đường
tránh Quốc lộ 53
|
Giáp ranh
xã Vinh Kim
|
Cầu Nhị
Trung
|
800
|
|
|
9
|
Đường
tránh Quốc lộ 53
|
Cầu Nhị
Trung
|
Quốc lộ 53
|
1.200
|
|
|
10
|
Dãy phố
chợ (Phía mặt trời mọc)
|
Toàn tuyến
|
3.250
|
|
|
11
|
Dãy phố
chợ (Phía mặt trời lặn)
|
Toàn tuyến
|
2.700
|
|
|
12
|
Đường 30/4
|
Quốc lộ 53
|
Đường
Nguyễn Văn Hưng
|
2.600
|
|
|
13
|
Đường 30/4
|
Đường
Nguyễn Văn Hưng
|
Sông Cầu
Ngang; đối diện hết thửa 162, tờ bản đồ 12 (đường đất)
|
1.800
|
|
|
14
|
Đường 2/9
|
Sông Cầu
Ngang (Minh Thuận B)
|
Quốc lộ 53
|
1.300
|
|
|
15
|
Đường 2/9
|
Quốc lộ 53
|
Cầu Thuỷ
Lợi
|
1.800
|
|
|
16
|
Đường 2/9
|
Cầu Thuỷ
Lợi
|
Lộ số 7;
đối diện hết 2557, tờ bản đồ 28
|
1.450
|
|
|
17
|
Đường
Trương Văn Kỉnh
|
Đường 30/4
|
Bờ sông
Chợ cá
|
1.800
|
|
|
18
|
Đường
Nguyễn Duy Khâm, ấp Minh Thuận B
|
Quốc lộ 53
|
Bờ sông
nhà máy chà
|
1.800
|
|
|
19
|
Đường
Nguyễn Duy Khâm, ấp Minh Thuận A
|
Quốc lộ 53
|
Sông Cầu
Ngang (Cầu đal)
|
1.750
|
|
|
20
|
Đường
Nguyễn Văn Hưng
|
Đường 30/4
|
Đường 2/9
|
2.300
|
|
|
21
|
Đường Nguyễn
Trí Tài
|
Đường 2/9
|
Quốc lộ 53
|
1.800
|
|
|
22
|
Đường Trần
Thành Đại
|
Quốc lộ 53
(đoạn vào Nhà Thờ)
|
Đường Sơn
Vọng
|
1.300
|
|
|
23
|
Đường Hồ
Văn Biện
|
Đường
tránh Quốc lộ 53
|
Đường 2/9
|
1.550
|
|
|
24
|
Đường
Huỳnh Văn Lộng
|
Đường 2/9
|
Hết tuyến
|
1.450
|
|
|
25
|
Đường Sơn
Vọng
|
Đường huyện
35
|
Đường bờ
kênh
|
1.300
|
|
|
26
|
Đường
Dương Minh Cảnh
|
Quốc lộ 53
(Cây Xăng)
|
Cầu Thanh
Niên Thống Nhất
|
960
|
|
|
27
|
Đường
Dương Minh Cảnh
|
Cầu Thanh
Niên Thống Nhất
|
Hết tuyến
|
700
|
|
|
28
|
Đường Thất
Đạo
|
Quốc lộ 53
(Bưu điện)
|
Cầu Ấp
Rạch
|
540
|
|
|
29
|
Đường số 6
|
Quốc lộ 53
(Trường Dương Quang Đông)
|
Kênh cấp
III (Minh Thuận B)
|
600
|
|
|
30
|
Đường số 7
|
Đường
Nguyễn Trí Tài
|
Đường
Huỳnh Văn Lộng
|
960
|
|
|
31
|
Đường số 7
|
Đường
Huỳnh Văn Lộng
|
Đường 2/9
|
700
|
|
|
32
|
Đường nội
bộ khu dân cư
|
Đường
Nguyễn Văn Hưng
|
Đường đal
(nhà Nguyễn Thị Thu Sương)
|
1.900
|
|
|
33
|
Đường nhựa
|
Đường
Nguyễn Văn Hưng
|
Đường đal
|
1.800
|
|
|
34
|
Đường nhựa
|
Đường 2/9
|
Đường 30/4
|
1.900
|
|
|
35
|
Đường nhựa
(khu vực nhà thuốc Minh Đức)
|
Quốc lộ 53
|
Giáp Trung
tâm Thương mại
|
2.850
|
|
|
36
|
Đường nhựa
|
Đường
Nguyễn Văn Hưng (Đình khóm Minh Thuận A)
|
Nhà bà Năm
Hảo
|
1.900
|
|
|
37
|
Đường nhựa
(nhà bác sĩ Lan)
|
Đường 2/9
|
Cầu Thanh
Niên
|
960
|
|
|
38
|
Đường nhựa
(Cây xăng Kim Anh)
|
Quốc lộ 53
|
Đường Trần
Thành Đại
|
1.200
|
|
|
39
|
Đường nhựa
Minh Thuận A
|
Đường 2/9
|
Hết Đường
nhựa (đầu đường đal)
|
840
|
|
|
40
|
Đường Đal
Minh Thuận B
|
Quốc lộ 53
(Thửa 149, tờ bản đồ 13)
|
Sông Cầu
Ngang
|
540
|
|
|
41
|
Đường Đal
(Lò hột ba Vân)
|
Quốc lộ 53
|
Sông Cầu
Ngang
|
540
|
|
|
42
|
Đường Đal
Minh Thuận B
|
Quốc lộ 53
|
Cầu Thất
|
540
|
|
|
43
|
Đường đal
Minh Thuận A
|
Đường nhựa
(nhà bác sĩ Lan)
|
Đường nhựa
Minh Thuận A
|
480
|
|
|
44
|
Đường đal
Thống Nhất
|
Quốc lộ 53
|
Kênh cấp
II
|
480
|
|
|
45
|
Đường nội
bộ khu dân cư khóm Minh Thuận A
|
Đường đal
(thửa 150 tờ bản đồ số 12)
|
Cầu Thanh
Niên (thửa 63 tờ bản đồ số 12)
|
960
|
|
|
46
|
Đường nội
bộ khu dân cư khóm Minh Thuận A
|
Đường
Nguyễn Trí Tài (thửa 427 tờ 12)
|
Đường 2/9
(thửa 1025 tờ 12)
|
960
|
|
|
47
|
Đường
huyện 18
|
Đường 2/9
|
Cầu Ông Tà
|
1.080
|
|
|
48
|
Đường
huyện 18
|
Cầu Ông Tà
|
Giáp ranh
xã Hiệp Hòa
|
480
|
|
|
49
|
Đường tỉnh
912
|
Quốc lộ 53
(ngã ba Mỹ Long)
|
Đường
tránh Quốc lộ 53
|
840
|
|
|
50
|
Đường tỉnh
912
|
Đường
tránh Quốc lộ 53
|
Giáp ranh
nhà máy nước đá Tân Thuận; đối diện hết thửa 2056, tờ bản đồ số 19
|
600
|
|
|
51
|
Đường tỉnh
912 (áp dụng chung cho xã Vinh Kim, xã Mỹ Long)
|
Giáp ranh
nhà máy nước đá Tân Thuận; đối diện hết thửa 2056, tờ bản đồ số 19
|
Ngã ba Tư
Kiệt (nhà ông Lọ)
|
800
|
|
|
52
|
Đường
huyện 35
|
Đường Sơn
Vọng
|
Kênh (đối
diện nhà ông Nguyễn Văn Điểm)
|
480
|
|
|
53
|
Đường
huyện 35 (áp dụng chung cho xã Hiệp Mỹ)
|
Kênh (đối
diện nhà ông Nguyễn Văn Điểm)
|
Trụ sở ấp
Cái Già Trên
|
480
|
|
|
54
|
Đường lộ
Sóc Chùa
|
Cổng Chùa
(Sóc Chùa)
|
Giáp lộ
Hiệp Hòa
|
400
|
|
|
55
|
Đường lộ
Trà Kim
|
Cổng Trà
Kim
|
Chùa Trà
Kim
|
400
|
|
|
56
|
Đường lộ
Thuận An
|
Quốc lộ 53
|
Hết tuyến
(kênh)
|
840
|
|
|
57
|
Đường số 7
|
Nhà ông
Bảy Biến
|
Đường
huyện 18
|
600
|
|
|
58
|
Đường đất
Thuận An
|
Quốc lộ 53
(Cổng Trường THCS Thuận Hòa)
|
Đường nhựa
Sóc Chùa
|
420
|
|
|
59
|
Đường đất
Thuận An
|
Quốc lộ 53
(Cây xăng Ngọc Rạng)
|
Đường nhựa
Sóc Chùa
|
420
|
|
|
60
|
Hai dãy
phố chợ Mỹ Hòa
|
Toàn tuyến
|
950
|
|
|
61
|
Bờ kè sông
Cầu Ngang - Mỹ Hòa
|
Thửa số
1323, tờ bản đồ số 22 (Nhà ông Nguyễn Văn Tro)
|
Hết thửa
số 1400, tờ bản đồ số 22 (Nhà ông Nguyễn Văn Rở)
|
420
|
|
|
62
|
Đường nhựa
(Hòa Hưng - Cẩm Hương)
|
Đường tỉnh
912
|
Đường
huyện 35
|
400
|
|
|
63
|
Đường Nhựa
- Đal Minh Thuận B (cặp phía Bắc Quảng trường)
|
Quốc lộ 53
|
Đường
tránh Quốc lộ 53
|
540
|
|
|
64
|
Các đường
nhựa, đường đal còn lại thuộc xã Cầu Ngang
|
|
|
400
|
|
|
65
|
Đất ở tại
nông thôn còn lại (vị trí 5)
|
|
|
350
|
|
63
|
|
Xã Mỹ Long
|
|
|
|
|
|
1
|
Hai dãy
phố chợ Mỹ Long
|
Đường
huyện 19
|
Giáp ranh
ấp III
|
2.000
|
|
|
2
|
Hẻm (ấp
III)
|
Đường đal
(nhà ông Kim Hoàng Sơn)
|
Đường đất
(giáp ranh ấp IV)
|
1.000
|
|
|
3
|
Hẻm (ấp
IV)
|
Đường đất
(giáp ranh ấp IV; đối diện hết thửa 93, tờ bản đồ 10
|
Đường tỉnh
915B
|
850
|
|
|
4
|
Hẻm Bưu
điện
|
Đường
huyện 19
|
Giáp ranh
ấp III
|
700
|
|
|
5
|
Hẻm (đường
đal)
|
Hẻm đầu
chợ (nhà ông Yến)
|
Giáp ranh
ấp IV
|
520
|
|
|
6
|
Đường đal
|
Giáp ranh
ấp II (nhà ông Đoàn Văn Hiệp)
|
Giáp ranh
ấp IV
|
650
|
|
|
7
|
Đường đal
|
Đường đất
(nhà ông Tiêu Văn Siện)
|
Giáp ranh
ấp III
|
580
|
|
|
8
|
Đường đal
ấp I
|
Chợ Hải
Sản
|
Hết đường
đal (nhà ông Sáu Nguyễn)
|
520
|
|
|
9
|
Đường đal
ấp IV
|
Nhà Sáu
Tâm
|
Nhà vợ Ba
Khê
|
520
|
|
|
10
|
Hẻm (đường
đal ấp IV)
|
Nhà bà Vệ
|
Nhà ông
Nguội
|
520
|
|
|
11
|
Đường tỉnh
915B
|
Hết ranh
xã Vinh Kim (giáp ranh xã Mỹ Long)
|
Cống Lung
Mít
|
800
|
|
|
12
|
Đường tỉnh
915B
|
Cống Lung
Mít
|
Giáp ranh
ấp IV xã Mỹ Long
|
1.000
|
|
|
13
|
Đường tỉnh
915B
|
Ranh ấp IV
(giáp ranh ấp Bến Cát)
|
Hết ranh
ấp I xã Mỹ Long
|
900
|
|
|
14
|
Đường tỉnh
915B
|
Giáp ranh
ấp I xã Mỹ Long
|
Giáp ranh
xã Long Hữu
|
700
|
|
|
15
|
Đường tỉnh
912
|
Ngã ba Tư
Kiệt (Nhà ông Lọ)
|
Hết ranh
ấp Bến Đáy B (giáp ranh ấp II xã Mỹ Long)
|
1.300
|
|
|
16
|
Đường
huyện 19
|
Hết ranh
ấp Bến Đáy B (giáp ranh ấp II xã Mỹ Long)
|
Đường tỉnh
915B
|
1.900
|
|
|
17
|
Đường huyện
19
|
Chợ Hải
Sản
|
Nhà ông
Nguyễn Tấn Hưng
|
1.700
|
|
|
18
|
Đường đal
ấp III
|
Đường tỉnh
915B
|
Nhà ông
Ngô Văn Sanh
|
520
|
|
|
19
|
Đường đal
ấp I
|
Nhà ông Cò
|
Trạm kiểm
lâm
|
460
|
|
|
20
|
Đường nhựa
Khu Liên Doanh
|
Bia Đồng
Khởi
|
Đường
huyện 19
|
1.300
|
|
|
21
|
Đường đal
ấp II
|
Nhà ông
chín Buôl
|
Nhà ông Bé
Cu
|
400
|
|
|
22
|
Đường đal
ấp II
|
Nhà ông Bè
|
Nhà ông
Tám Lý
|
400
|
|
|
23
|
Đường đal
ấp II
|
Đường tỉnh
915B
|
Nhà ông Tư
Lùng
|
400
|
|
|
24
|
Đường đal
ấp I
|
Nhà Mười
Manh
|
Nhà ông
Cường
|
400
|
|
|
25
|
Đường đất
ấp III
|
Nhà ông
Nguyễn Văn Nguyện
|
Ấp IV (nhà
bà Nguyễn Thị Bé)
|
350
|
|
|
26
|
Đường đal
ấp IV
|
Nhà ông
Tám Chấn
|
Bến đò
|
650
|
|
|
27
|
Tuyến đê
biển
|
Hẻm ấp IV
(thửa 1149, tờ bản đồ số 16)
|
Hết ranh
thửa 984, tờ bản đồ số 16
|
650
|
|
|
28
|
Đường
huyện 5
|
Đường tỉnh
912
|
Đường tỉnh
915B
|
780
|
|
|
29
|
Đường tỉnh
912
|
Ngã ba Tư
Kiệt (Nhà ông Lọ)
|
Hết ranh
xã Mỹ Long Bắc cũ (giáp thị trấn Mỹ Long cũ)
|
1.000
|
|
|
30
|
Đường
huyện 23
|
Đường tỉnh
912
|
Ngã ba
Đường tỉnh 915B và Đường nhựa ấp Năm
|
580
|
|
|
31
|
Đường nhựa
(đi Trường Trung học phổ thông) Mỹ Long Bắc
|
Đường tỉnh
912
|
Đường nhựa
giáp ranh ấp Nhì
|
520
|
|
|
32
|
Đường Nhựa
(đi Hạnh Mỹ)
|
Đường
huyện 5
|
Hết thửa
1150, tờ bản đồ số 3 (Nhà bà Trần Thị Gọn); đối diện hết thửa 1153, tờ bản đồ
số 3
|
650
|
|
|
33
|
Đường Nhựa
(đi Hạnh Mỹ)
|
Hết thửa
1150, tờ bản đồ số 3 (Nhà bà Trần Thị Gọn); đối diện hết thửa 1153, tờ bản đồ
số 3
|
Giáp ranh
xã Vinh Kim
|
520
|
|
|
34
|
Đường đal
ấp Mỹ Thập
|
Đường tỉnh
912
|
Nhà ông
Phan Văn Nho
|
380
|
|
|
35
|
Đường đal
ấp Nhứt A
|
Đường
huyện 23
|
Đường tỉnh
912
|
380
|
|
|
36
|
Đường nhựa
|
Đường
huyện 5
|
Đường tỉnh
912
|
380
|
|
|
37
|
Đường nhựa
Hạnh Mỹ
|
Thửa 571,
tờ bản đồ số 3
|
Cầu Thanh
niên
|
380
|
|
|
38
|
Đường đal
Bến Cát
|
Đường
huyện 5
|
Giáp ranh
ấp IV
|
520
|
|
|
39
|
Khu vực
Chợ Mỹ Long Nam
|
Toàn khu
vực
|
520
|
|
|
40
|
Đường nhựa
ấp Nhì
|
Đường
huyện 23
|
Đê Biển
|
380
|
|
|
41
|
Đường nhựa
ấp Nhì
|
Hết thửa
247, tờ bản đồ số 30 (nhà Tư Đảo)
|
Đê Biển
|
380
|
|
|
42
|
Đường nhựa
ấp Nhì
|
Hết thửa
169, tờ bản đồ số 30 (nhà Bảy Phấn)
|
Giáp ranh
ấp Bến Đáy B xã Mỹ Long
|
380
|
|
|
43
|
Đường nhựa
ấp Ba
|
Đường
huyện 23
|
Giáp ranh
xã Hiệp Mỹ
|
380
|
|
|
44
|
Đường nhựa
ấp Ba
|
Cống Đồng
Tây
|
Kênh Cầu
Váng
|
380
|
|
|
45
|
Đường nhựa
ấp Ba
|
Đường
huyện 23
|
Giáp Bờ
Giồng Ngang
|
380
|
|
|
46
|
Đường nhựa
ấp Ba
|
Đường
huyện 23
|
Nhà ông
Ngoan
|
380
|
|
|
47
|
Đường nhựa
ấp Tư
|
Đường
huyện 23
|
Hết đường
nhựa
|
380
|
|
|
48
|
Đường nhựa
ấp Tư
|
Đường
huyện 23
|
Đê Biển
|
380
|
|
|
49
|
Đường nhựa
ấp Năm
|
Đường
huyện 23
|
Giáp ranh
xã Hiệp Mỹ
|
380
|
|
|
50
|
Đường nhựa
ấp Nhứt B
|
Đường
huyện 23
|
Đê Biển
|
380
|
|
|
51
|
Đường nhựa
ấp Nhứt B
|
Giáp ranh
ấp Nhứt A
|
Cống Đồng
Tây
|
380
|
|
|
52
|
Đường nội
ô Trung tâm xã (Mỹ Long Nam cũ)
|
Đường
huyện 23
|
Đường đal
Hàng Đào
|
380
|
|
|
53
|
Các đường
nhựa, đường đal còn lại thuộc xã Mỹ Long
|
|
|
350
|
|
|
54
|
Đất ở tại
nông thôn còn lại (vị trí 5)
|
|
|
300
|
|
64
|
|
Xã Vinh
Kim
|
|
|
|
|
|
1
|
Quốc lộ 53
|
Cống Trà
Cuôn
|
Đường
tránh Quốc lộ 53; đối diện hết thửa 167, tờ bản đồ 15, xã Vinh Kim
|
800
|
|
|
2
|
Quốc lộ 53
|
Đường
tránh Quốc lộ 53; đối diện hết thửa 167, tờ bản đồ 15, xã Vinh Kim
|
Cầu Vinh
Kim
|
700
|
|
|
3
|
Quốc lộ 53
|
Cầu Vinh
Kim
|
Đường đal
(Giồng Sai)
|
1.000
|
|
|
4
|
Quốc lộ 53
|
Đường đal
(Giồng Sai)
|
Hết ranh
Vinh Kim (giáp ranh xã Cầu Ngang)
|
800
|
|
|
5
|
Đường tỉnh
915B
|
Cống Chà
Và
|
Hết ranh
xã Vinh Kim (giáp ranh xã Mỹ Long)
|
900
|
|
|
6
|
Đường tỉnh
914B
|
Quốc lộ 53
(cống Trà Cuôn)
|
Giáp ranh
xã Nhị Trường
|
480
|
|
|
7
|
Hai dãy
phố Chợ Vinh Kim
|
Toàn tuyến
|
950
|
|
|
8
|
Khu vực
chợ Mai Hương
|
Toàn khu
vực
|
350
|
|
|
9
|
Đường nhựa
Mai Hương
|
Đường tỉnh
912
|
Quốc lộ 53
|
350
|
|
|
10
|
Đường nhựa
|
Quốc lộ 53
|
Giáp ranh
ấp Hạnh Mỹ, xã Mỹ Long
|
350
|
|
|
11
|
Đường nhựa
(đường Giồng Lớn)
|
Chợ Thôn
Rôn
|
Giáp ranh
xã Mỹ Long (Bào Giá)
|
350
|
|
|
12
|
Đường nhựa
(đi nhà thờ Giồng Lớn)
|
Quốc lộ 53
|
Nhà thờ
Giồng Lớn
|
350
|
|
|
13
|
Đường
tránh Quốc lộ 53
|
Hết thửa
191, tờ bản đồ số 7 (Lâm Văn Lũy); đối diện hết thửa 83, tờ bản đồ số 7
|
Đường đal;
đối diện hết thửa 337, tờ bản đồ số 7
|
800
|
|
|
14
|
Đường
tránh Quốc lộ 53
|
Hết thửa
1234, tờ bản đồ số 10; đối diện hết thửa 2637, tờ bản đồ số 7
|
Giáp ranh
xã Cầu Ngang
|
600
|
|
|
15
|
Đường
Tránh bão
|
Quốc lộ 53
|
Đường tỉnh
915B
|
350
|
|
|
16
|
Đường đal
Cà Tum
|
Quốc lộ 53
(Thửa 254 tờ bản đồ số 6)
|
Giáp ranh
xã Cầu Ngang (Thửa 229 tờ bản đồ số 24)
|
480
|
|
|
17
|
Dãy phố
Chợ (Kim Hòa)
|
Quốc lộ 53
|
Đầu Chợ
dưới
|
600
|
|
|
18
|
Đường
tránh Quốc lộ 53
|
Quốc lộ 53
|
Giáp ranh
xã Hưng Mỹ
|
700
|
|
|
19
|
Đường đal
Năng Nơn
|
Đường tỉnh
914B
|
Đường nhựa
(Kênh Xáng)
|
350
|
|
|
20
|
Đường đal
Chùa Ông
|
Chùa Ông
|
Kênh Xáng
|
350
|
|
|
21
|
Đường đal
bờ kênh Kim Hòa
|
Đường tỉnh
914B
|
Giáp ranh
xã Cầu Ngang
|
350
|
|
|
22
|
Đương nhựa
(Kênh Xáng)
|
Đường đal
Chùa Ông
|
Đường đal
Năng Nơn
|
350
|
|
|
23
|
Các đường
nhựa, đường đal còn lại thuộc xã Vinh Kim
|
|
|
350
|
|
|
24
|
Đất ở tại
nông thôn còn lại (vị trí 5)
|
|
|
300
|
|
65
|
|
Xã Nhị
Trường
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường tỉnh
914B
|
Giáp ranh
xã Vinh Kim
|
Hết thửa
số 2647, tờ bản đồ số 26
|
480
|
|
|
2
|
Đường
huyện 17
|
Hết thửa
số 2647, tờ bản đồ số 26
|
Hết thửa
số 1123, tờ bản đồ số 25
|
480
|
|
|
3
|
Đường tỉnh
912C
|
Hết thửa
số 1123, tờ bản đồ số 25
|
Cầu Sóc
Cụt
|
480
|
|
|
4
|
Đường tỉnh
912C
|
Cầu Sóc
Cụt
|
Giáp ranh
xã Tập Sơn
|
480
|
|
|
5
|
Đường
huyện 18
|
Hết ranh
xã Cầu Ngang
|
Đường tỉnh
914B
|
420
|
|
|
6
|
Đường tỉnh
914B
|
Đường tỉnh
912C
|
Giáp ranh
xã Long Hiệp
|
480
|
|
|
7
|
Dãy phố
chợ phía Bắc (Nhị Trường)
|
Thửa 2199,
tờ bản đồ số 10 (Nhà Từ Thị Cúc)
|
Hết thửa
870, tờ bản đồ số 10 (Nhà Phạm Minh Chánh)
|
480
|
|
|
8
|
Dãy phố
chợ phía Đông (Nhị Trường)
|
Thửa 26,
tờ bản đồ số 15 (Nhà Trịnh Thị Ngọc Oanh)
|
Hết thửa
46, tờ bản đồ số 15 (Nhà Trần Văn Dũng)
|
480
|
|
|
9
|
Dãy phố
chợ phía Nam (Nhị Trường)
|
Thửa 6, tờ
bản đồ số 15 (Nhà anh Thắng)
|
Hết thửa
15, tờ bản đồ số 15 (Nhà Thạch Dư)
|
480
|
|
|
10
|
Đường nhựa
(Khu quy hoạch)
|
Đường
huyện 20
|
Hết đường
nhựa
|
350
|
|
|
11
|
Đường nhựa
|
Đường tỉnh
912C
|
Giáp ấp
Bào Mốt ( xã Hiệp Mỹ)
|
350
|
|
|
12
|
Đường nhựa
(Nô Lựa B)
|
Đường tỉnh
912C
|
Chùa Bốt
Bi
|
350
|
|
|
13
|
Đường nhựa
(Nô Lựa A)
|
Đường tỉnh
912C
|
Đường tỉnh
914B
|
350
|
|
|
14
|
Đường nhựa
|
Đường tỉnh
914B
|
Giáp ấp
Căn Nom
|
350
|
|
|
15
|
Đường nhựa
liên ấp (ấp Chông Bát)
|
Đường tỉnh
914B
|
Hết đường
nhựa (Thửa 429, tờ bản đồ số 12)
|
350
|
|
|
16
|
Đường nhựa
liên ấp Nô Lựa B
|
Nhà ông
Thạch Hoàn
|
Kênh Tư
Nhường
|
350
|
|
|
17
|
Đường nhựa
Là Ca A
|
Đường tỉnh
914B
|
Trường
Tiểu học Nhị Trường; đối diện nhà bà Thạch Thị Kim Lê
|
350
|
|
|
18
|
Đường nhựa
(Nô Lựa B)
|
Nhà ông
Thạch An
|
Nhà ông
Mười Đực
|
350
|
|
|
19
|
Đường đal
(Nô Lựa B)
|
Nhà ông
Ngọ Sen
|
Cầu ông
bảy Thân
|
350
|
|
|
20
|
Đường đal
(Nô Lựa B)
|
Nhà ông
Mười Đực
|
Nhà ông
Sơn Chịa (kênh cấp II)
|
350
|
|
|
21
|
Đường nhựa
(Nô Lựa A)
|
Đường tỉnh
914B
|
Đường tỉnh
912C
|
350
|
|
|
22
|
Đường nhựa
(Nô Lựa A)
|
Đường tỉnh
912C
|
Giáp Đường
nhựa quy hoạch
|
350
|
|
|
23
|
Đường nhựa
(Bông Ven)
|
Đường tỉnh
914B
|
Giáp Đường
đal Hiệp Hòa
|
350
|
|
|
24
|
Đường nhựa
(Bông Ven)
|
Đường tỉnh
914B
|
Giáp thửa
đất ruộng (ông Kim Nuộne)
|
350
|
|
|
25
|
Đường nhựa
(Bông Ven)
|
Đường huyện
17
|
Đường tỉnh
914B
|
350
|
|
|
26
|
Đường đal
(Giồng Thành)
|
Nhà bà Từ
Thị Nga
|
Giáp ranh
ấp Tri Liêm
|
350
|
|
|
27
|
Đường nhựa
(Ba So)
|
Đường tỉnh
912C
|
Giáp thửa
1606, tờ bản đồ số 10
|
350
|
|
|
28
|
Đường nhựa
(Là Ca B)
|
Đường tỉnh
914B
|
Thửa số
2113 ,tờ bản đồ số 9
|
350
|
|
|
29
|
Đường nhựa
Ba So
|
Đường tỉnh
912C
|
Đường đal
(Giồng Thành)
|
350
|
|
|
30
|
Dãy phố
Chợ (Hiệp Hòa)
|
Thửa 59,
tờ bản đồ số 29 (Nhà ông Năm Nhựt)
|
Nhà Kho
Lương thực
|
480
|
|
|
31
|
Khu vực
Chợ Bình Tân (Hiệp Hòa)
|
Toàn khu
vực
|
420
|
|
|
32
|
Đường nhựa
(đi ấp Phiêu)
|
Đường tỉnh
914B
|
Hết đường
nhựa
|
350
|
|
|
33
|
Đường nhựa
Ba So
|
Đường tỉnh
914B
|
Hết đường
nhựa
|
350
|
|
|
34
|
Đường nhựa
Tri Liêm
|
Đường tỉnh
914B
|
Hết thửa
928, tờ bản đồ số 27
|
350
|
|
|
35
|
Đường nhựa
Sóc Chuối
|
Đường tỉnh
914B
|
Hết thửa
386, tờ bản đồ số 24
|
350
|
|
|
36
|
Đường nhựa
Tri Liêm
|
Thửa số
757,tờ bản đồ số 27
|
Đường tỉnh
914B
|
350
|
|
|
37
|
Đường nhựa
Sóc Xoài
|
Đường tỉnh
914B
|
Kênh Thống
Nhất 5
|
350
|
|
|
38
|
Đường nhựa
Ba So nối dài
|
Nhà bà
Thạch Thị Pha Ly
|
Đường tỉnh
912C
|
350
|
|
|
39
|
Đường nhựa
Ba So nối dài
|
Chùa Ba So
|
Giáp ranh
xã Cầu Ngang
|
350
|
|
|
40
|
Đường đal
Phiêu
|
Đường đal
nhà Diệu Trang
|
Nhà năm
Liên
|
350
|
|
|
41
|
Khu vực
Chợ Trường Thọ
|
Toàn khu
vực
|
420
|
|
|
42
|
Đường nhựa
Căn Nom
|
Đường tỉnh
912C
|
Trường học
Căn Nom
|
350
|
|
|
43
|
Đường nhựa
Căn Nom
|
Trường học
Căn Nom
|
Hết thửa
1343, tờ bản đồ số 39 (hết đường nhựa)
|
350
|
|
|
44
|
Đường nhựa
Giồng Chanh
|
Cổng Chùa
Sóc Cụt
|
Hết thửa
777, tờ bản đồ số 44 (Thạch Thị Hơn)
|
350
|
|
|
45
|
Đường nhựa
Cóc Xoài
|
Cổng Chùa
Cóc Xoài
|
Hết đường
nhựa
|
350
|
|
|
46
|
Đường nhựa
Giồng Dày
|
Giáp nhà
ông Thạch Yên
|
Nhà ông
Thạch Tư
|
350
|
|
|
47
|
Đường nhựa
Căn Nom
|
Ngã ba
đường nhựa Căn Nom (Đường tỉnh 912C đến Trường học Căn Nom)
|
Cầu Út Nén
Căn Nom
|
350
|
|
|
48
|
Đường nhựa
Sóc Cụt
|
Đường tỉnh
912C
|
Thửa số
953, tờ bản đồ số 41
|
350
|
|
|
49
|
Đường nhựa
Cós Xoài
|
Đường tỉnh
914B
|
Hết đường
nhựa
|
350
|
|
|
50
|
Đường nhựa
Căn Nom
|
Thửa 1343,
tờ bản đồ số 39
|
Hết thửa
1529, tờ bản đồ số 39
|
350
|
|
|
51
|
Đường nhựa
Căn Nom
|
Cầu Út Nén
Căn Nom
|
hết thửa
47, tờ bản đồ số 38
|
350
|
|
|
52
|
Đường nhựa
Sóc Cụt
|
Chợ Trường
Thọ
|
Kênh IV
|
350
|
|
|
53
|
Đường nhựa
Sóc Cụt
|
Đường tỉnh
912C
|
Kênh I
|
350
|
|
|
54
|
Đường nhựa
Sóc Cụt
|
Nhà Kiến
Văn Tính
|
Kênh I
|
350
|
|
|
55
|
Đường nhựa
Giồng Chanh
|
Từ thửa
777, tờ bản đồ số 44 (Thạch Thị Hơn)
|
Cầu EC
|
350
|
|
|
56
|
Đường nhựa
Giồng Chanh
|
Đường tỉnh
912C
|
Từ thửa
2679, tờ bản đồ số 41
|
350
|
|
|
57
|
Đường nhựa
Cós Xoài
|
Từ thửa
807, tờ bản đồ số 40
|
Đường tỉnh
912C
|
350
|
|
|
58
|
Đường nhựa
Nộ Pộk 1
|
Từ nhà ông
Từ Ái Minh
|
Thửa 147,
tờ bản đồ số 40
|
350
|
|
|
59
|
Đường nhựa
Nộ Pộk 2
|
Từ nhà bà
Thạch Thị Sa Hoan
|
Nhà ông
Thạch Sơn
|
350
|
|
|
60
|
Đường nhựa
Cós Xoài trong
|
Chùa Cós
Xoài
|
Nhà ông
Thạch Vuông
|
350
|
|
|
61
|
Đường kết
nối cầu Chông Văn - Quốc lộ 54
|
Kênh I
|
Giáp ranh
xã Châu Thành
|
480
|
|
|
62
|
Các đường
nhựa, đường đal còn lại thuộc xã Nhị Trường
|
|
|
350
|
|
|
63
|
Đất ở tại
nông thôn còn lại (vị trí 5)
|
|
|
300
|
|
66
|
|
Xã Hiệp Mỹ
|
|
|
|
|
|
1
|
Quốc lộ 53
|
Đường
tránh Quốc lộ 53; đối diện hết thửa nhà Thạch Nang
|
Đường
Giồng Ngánh
|
900
|
|
|
2
|
Quốc lộ 53
|
Đường
Giồng Ngánh
|
Cầu Ô Lắc
|
950
|
|
|
3
|
Quốc lộ 53
|
Cầu Hiệp
Mỹ
|
Giáp xã
Long Hữu
|
850
|
|
|
4
|
Đường tỉnh
912C
|
Quốc lộ 53
(ngã ba Ô Răng)
|
Hết thửa
594, tờ bản đồ số 3
|
800
|
|
|
5
|
Đường tỉnh
912C (áp dụng chung cho xã Nhị Trường)
|
Thửa 593,
tờ bản đồ số 3
|
Thửa 1123,
tờ bản đồ 6
|
500
|
|
|
6
|
Đường tỉnh
911B
|
Quốc lộ 53
|
Hết ranh
ấp Sơn Lang (giáp Sóc Giụp)
|
800
|
|
|
7
|
Đường tỉnh
911B
|
Hết ranh
ấp Sơn Lang (giáp Sóc Giụp)
|
Chùa Tân
Lập
|
700
|
|
|
8
|
Đường
huyện 35
|
Trụ sở ấp
Cái Già Trên
|
Trạm Y tế
xã
|
450
|
|
|
9
|
Đường
huyện 35
|
Trạm Y tế
xã
|
Cầu ấp Chợ
trên Đường huyện 35
|
500
|
|
|
10
|
Đường nội
bộ khu vực chợ xã
|
Lô số 5
|
Lô số 21
|
600
|
|
|
11
|
Đường nội
bộ khu vực chợ xã
|
Đường tỉnh
911B
|
Đường nội
bộ phía Đông
|
600
|
|
|
12
|
Đường nội
bộ khu vực chợ xã
|
Trường mẫu
giáo
|
Lô 31
|
500
|
|
|
13
|
Đường nội
bộ khu vực chợ xã
|
Nhà công
vụ giáo viên
|
Lô 37
|
450
|
|
|
14
|
Đường nhựa
Ô Răng
|
Đường nhựa
(điện năng lượng mặt trời)
|
Ngã Tư Bào
Mốt
|
460
|
|
|
15
|
Đường
tránh Quốc lộ 53
|
Quốc lộ
53; đối diện hết thửa 1123, tờ bản đồ số 4 (Huỳnh Hoàng Khởi)
|
Hết thửa
4931, tờ bản đồ số 4 (Lý Kim Cương); đối diện thửa 3133 tờ bản đồ số 4
(Nguyễn Minh Tâm)
|
800
|
|
|
16
|
Đường tỉnh
914C
|
Đường tỉnh
911B
|
Ngã tư Bào
Mốt
|
550
|
|
|
17
|
Đường tỉnh
914C
|
Ngã tư Bào
Mốt
|
Giáp ranh
xã Long Hiệp
|
500
|
|
|
18
|
Đường nhựa
(Điện năng lượng mặt trời)
|
Đường tỉnh
912C (Chùa Ô Răng)
|
Ngã tư Bào
Mốt (giáp đường nhựa Ô Răng)
|
500
|
|
|
19
|
Đường vào
Trường mẫu giáo Long Sơn
|
Trường cấp
2 Long Sơn
|
Đường nhựa
(năng lượng mặt trời)
|
700
|
|
|
20
|
Hai dãy
phố chợ
|
Quốc lộ 53
|
Đường đất
sau chợ
|
700
|
|
|
21
|
Đường
huyện 35
|
Quốc lộ 53
|
Cầu ấp Chợ
trên Đường huyện 35
|
650
|
|
|
22
|
Đường nhựa
Tầm vu Lộ
|
Quốc lộ 53
|
Hết đường
nhựa
|
350
|
|
|
23
|
Đường đất
Tầm Vu Lá
|
Quốc lộ 53
|
Nhà ông Lê
Văn Năm
|
350
|
|
|
24
|
Đường
tránh Quốc lộ 53
|
Hết thửa
1489, tờ bản đồ số 26 (Nhà trọ Bảy Hường); đối diện hết thửa 1385 tờ bản đồ
số 26
|
Ngã ba Mỹ
Quí (trường TH)
|
500
|
|
|
25
|
Đường nhựa
Sông Lưu
|
Quốc lộ 53
|
Giáp ranh
ấp 14 xã Long Hữu
|
350
|
|
|
26
|
Đường nhựa
(giồng bờ yên)
|
Đường
huyện 35
|
Hết đường
nhựa
|
350
|
|
|
27
|
Đường nhựa
(đi ấp Đồng Cò)
|
Đường
huyện 35
|
Giáp ranh
xã Mỹ Long
|
350
|
|
|
28
|
Đường nhựa
(đi cống ấp Ba)
|
Đường
huyện 35
|
Giáp ranh
xã Mỹ Long
|
350
|
|
|
29
|
Đường bê
tông 3,5 mét
|
Hương lộ
35 (nhà máy Năm Bơ)
|
Hương lộ
35 (nhà Mười Sáng)
|
350
|
|
|
30
|
Đương nhựa
(Bến đò cũ)
|
Hương lộ
35
|
Hết đường
nhựa (nhà ông Ba Dẩn)
|
350
|
|
|
31
|
Đường nhựa
kênh Cầu Ván
|
Cống Đông
Tây
|
Hết đường
nhựa
|
350
|
|
|
32
|
Đường vào
cụm công nghiệp Hiệp Mỹ Tây
|
Quốc lộ 53
|
Ranh cụm
công nghiệp
|
850
|
|
|
33
|
Các đường
nhựa, đường đal còn lại thuộc xã Hiệp Mỹ
|
|
|
350
|
|
|
34
|
Đất ở tại
nông thôn còn lại (vị trí 5)
|
|
|
300
|
|
67
|
|
Xã Trà Cú
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường 3
tháng 2
|
Đường tỉnh
914B (Thửa 119 tờ bản đồ số 1)
|
Cống Trà
Cú
|
3.000
|
|
|
2
|
Đường 3
tháng 2
|
Cống Trà
Cú
|
Đường
Nguyễn Huệ
|
6.600
|
|
|
3
|
Đường 3
tháng 2
|
Đường
Nguyễn Huệ
|
Đường
huyện 36 (ngã ba đi Bảy Sào)
|
5.400
|
|
|
4
|
Đường 3
tháng 2 (áp dụng chung cho xã Hàm Giang)
|
Đường huyện
36 (ngã ba đi Bảy Sào)
|
Giáp ranh
xã Hàm Giang
|
3.600
|
|
|
5
|
Đường
Nguyễn Huệ
|
Toàn tuyến
|
3.600
|
|
|
6
|
Đường 2
tháng 9
|
Toàn tuyến
|
3.000
|
|
|
7
|
Đường 30
tháng 4
|
Toàn tuyến
|
3.000
|
|
|
8
|
Dãy phố
phía Nam cặp nhà hát
|
Toàn tuyến
|
2.160
|
|
|
9
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Toàn tuyến
|
3.000
|
|
|
10
|
Đường Nam
Kỳ Khởi Nghĩa
|
Toàn tuyến
|
3.000
|
|
|
11
|
Đường Đồng
Khởi
|
Đường 3/2
|
Đường Cách
Mạng Tháng 8
|
3.000
|
|
|
12
|
Đường 19
tháng 5
|
Toàn tuyến
|
4.800
|
|
|
13
|
Đường
Thống Nhất
|
Toàn tuyến
|
7.200
|
|
|
14
|
Đường Độc
Lâp
|
Toàn tuyến
|
7.200
|
|
|
15
|
Đường Mậu
Thân
|
Toàn tuyến
|
2.400
|
|
|
16
|
Đường Hai
Bà Trưng
|
Đường
Thống Nhất
|
Đường 30/4
|
3.000
|
|
|
17
|
Đường Cách
Mạng Tháng 8
|
Đường 19/5
|
Đường 30/4
|
3.000
|
|
|
18
|
Đường Đỗ
Văn Nại
|
Đường 3/2
|
Đường Cách
Mạng Tháng 8
|
3.000
|
|
|
19
|
Đường Lâm
Văn Vững
|
Đường 3/2
|
Hết ranh
Chùa Tịnh Độ
|
3.000
|
|
|
20
|
Đường Lâm
Văn Vững
|
Hết ranh
Chùa Tịnh Độ
|
Hết ranh
thửa số 2 tờ bản đồ số 41; đối diện hết thửa số 1 tờ bản đồ số 41
|
1.200
|
|
|
21
|
Đường
huyện 36 (áp dụng chung cho xã Hàm Giang)
|
Đường 3/2
|
Hết ranh
xã Trà Cú
|
950
|
|
|
22
|
Đường tỉnh
914B
|
Đường 3/2
|
Hết thửa
41, tờ bản đồ số 1
|
960
|
|
|
23
|
Đường Đồng
Khởi
|
Đường 3/2
|
Đường
tránh Quốc lộ 53
|
1.440
|
|
|
24
|
Đường vào
Trung tâm y tế dự phòng
|
Đường 3/2
|
Đường
Nguyễn Huệ
|
960
|
|
|
25
|
Đường đal
ấp 1
|
Đường
Nguyễn Huệ
|
Đường vào
Bệnh viện
|
1.200
|
|
|
26
|
Đường nhựa
nhánh rẽ Nguyễn Huệ
|
Đường
Nguyễn Huệ
|
Hết tuyến
|
1.200
|
|
|
27
|
Đường Hai
Bà Trưng nối dài
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Đường 30/4
|
2.640
|
|
|
28
|
Đường nhựa
ấp 4
|
Đường 3/2
|
Đường
tránh Quốc lộ 53
|
1.440
|
|
|
29
|
Đường nhựa
phía Tây rạch Thanh Sơn
|
Đường nội
thị (bến xe)
|
Cầu ấp 5
(Trường tiểu học thị trấn A)
|
960
|
|
|
30
|
Đường nhựa
ấp 1
|
Đường 3/2
(ngã ba đi Bảy Sào)
|
Hết thửa
2051, tờ bản đồ số 82; đối diện thửa 1223 tờ bản đồ số 82
|
960
|
|
|
31
|
Đường
Nguyễn Huệ nối dài
|
Đường 3/2
|
Kênh Xáng
(Giáp ranh xã Hàm Giang)
|
1.440
|
|
|
32
|
Đường nhựa
ấp 5
|
Đường 3
tháng 2
|
Đường
tránh Quốc Lộ 53
|
4.200
|
|
|
33
|
Quốc lộ 53
|
Cầu Ngọc
Biên
|
Cầu Bưng
Sen
|
1.200
|
|
|
34
|
Quốc lộ 53
|
Cầu Bưng
Sen
|
Đường 3
tháng 2
|
2.280
|
|
|
35
|
Quốc lộ 53
|
Ranh xã
Hàm Giang
|
Đầu ranh
Chùa Kosla; đối diện hết ranh thửa 1945, tờ bản đồ số 46
|
2.400
|
|
|
36
|
Quốc lộ 53
(áp dụng chung cho xã Hàm Gi
|
Đầu ranh
Chùa Kosla; đối diện hết ranh thửa 1945, tờ bản đồ số 46
|
Đường tỉnh
914C (ngã ba đi Trà Tro); đối diện hết ranh đất Tiệm tủ Hoàng Nguyên
|
1.200
|
|
|
37
|
Đường
tránh Quốc lộ 53
|
Quốc lộ 53
(Ngã ba Cầu Bưng Sen)
|
Quốc lộ 53
(Ngã ba Chùa Kosla)
|
1.800
|
|
|
38
|
Đường tỉnh
914B
|
Hết thửa
2051, tờ bản đồ số 82; đối diện thửa 1223 tờ bản đồ số 82
|
Hết ranh
xã Trà Cú
|
840
|
|
|
39
|
Đường
huyện 36
|
Giáp ranh
xã Long Hiệp
|
Hết ranh
Chùa Tân Long; đối diện hết ranh thửa 25, tờ bản đồ số 2
|
660
|
|
|
40
|
Đường
huyện 36
|
Hết ranh
Chùa Tân Long; đối diện hết ranh thửa 25, tờ bản đồ số 2
|
Cầu Ba Tục
|
720
|
|
|
41
|
Đường
huyện 36
|
Cầu Ba Tục
|
Đường
Tránh Quốc Lộ 53
|
600
|
|
|
42
|
Đường
huyện 36
|
Đường
Tránh Quốc Lộ 53
|
Cầu Sóc
Chà
|
960
|
|
|
43
|
Chợ Xoài
Xiêm
|
Toàn khu
vực
|
600
|
|
|
44
|
Đường nhựa
Xoài Xiêm
|
Cầu Xoài
Xiêm
|
Đường
tránh Quốc lộ 53
|
600
|
|
|
45
|
Đường nhựa
Xoài Xiêm
|
Đường
tránh Quốc lộ 53
|
Quốc lộ 53
(Ngã tư Xoài Xiêm)
|
600
|
|
|
46
|
Đường nhựa
Xoài Thum
|
Quốc lộ 53
(Ngã tư Xoài Xiêm)
|
Hết thửa
901; đối diện hết thửa 923, tờ bản đồ số 59
|
500
|
|
|
47
|
Đường nhựa
Xoài Thum
|
Hết thửa
901; đối diện hết thửa 923, tờ bản đồ số 59
|
Giáp ranh
xã Lưu Nghiệp Anh
|
500
|
|
|
48
|
Đường nhựa
ấp Cầu Hanh, ấp Xóm Chòi
|
|
|
500
|
|
|
49
|
Đường nhựa
ấp Cầu Hanh, ấp Giồng Tranh
|
Ngã ba
đường nhựa ấp Cầu Hanh, ấp Giồng Tranh
|
Đường bê
tông (giáp thửa 1277, tờ bản đồ số 3)
|
500
|
|
|
50
|
Đường nhựa
|
Cầu Xoài
Xiêm
|
Cầu Kênh 5
(Giồng Tranh)
|
500
|
|
|
51
|
Đường nhựa
ấp Trà Lés
|
Đường
tránh Quốc lộ 53
|
Giáp ranh
xã Hàm Giang
|
500
|
|
|
52
|
Đường vào
bệnh viện đa khoa
|
Hết ranh
thửa số 2 tờ bản đồ số 41; đối diện hết thửa số 1 tờ bản đồ số 41
|
Đường
tránh Quốc lộ 53
|
1.800
|
|
|
53
|
Các đường
nhựa, đường đanl còn lại xã Trà Cú ( khu vực thị trấn Trà Cú (cũ)
|
|
|
700
|
|
|
54
|
Các đường
nhựa, đường đal còn lại thuộc xã Trà Cú (trừ khu vực thuộc thị trấn Trà Cú
cũ)
|
|
|
400
|
|
|
|
Đất ở tại
nông thôn còn lại (vị trí 5)
|
|
|
350
|
|
68
|
|
Xã Tập Sơn
|
|
|
|
|
|
1
|
Quốc lộ 53
|
Quốc lộ 54
(ngã ba Tập Sơn)
|
Cống Tập
Sơn
|
1.600
|
|
|
2
|
Quốc lộ 53
|
Cống Tập
Sơn
|
Cầu Ngọc
Biên
|
1.100
|
|
|
3
|
Quốc lộ 54
|
Ranh xã
Châu Thành
|
Đường tỉnh
912C; đối diện hết ranh Cây xăng Đầu Giồng
|
1.000
|
|
|
4
|
Quốc lộ 54
|
Đường tỉnh
912C; đối diện hết ranh Cây xăng Đầu Giồng
|
Đầu ranh
Sân vận động; đối diện hết thửa 453, tờ bản đồ số 39
|
1.100
|
|
|
5
|
Quốc lộ 54
|
Đầu ranh
Sân vận động; đối diện hết thửa 453, tờ bản đồ số 39
|
Hết ranh
ấp Chòm Chuối
|
1.300
|
|
|
6
|
Quốc lộ 54
|
Hết ranh
ấp Chòm Chuối
|
Đường vào
Sân vận động (Tháp Sơn Nghiêm)
|
1.000
|
|
|
7
|
Quốc lộ 54
|
Đường vào
Sân vận động (Tháp Sơn Nghiêm)
|
Hết ranh
Ngân hàng Nông nghiệp; đối diện đến hết ranh Trường Mẫu giáo Tập Sơn
|
1.100
|
|
|
8
|
Quốc lộ 54
|
Hết ranh
Ngân hàng Nông nghiệp; đối diện đến hết ranh Trường Mẫu giáo Tập Sơn
|
Cổng
trường cấp 3 Tập Sơn; đối diện đường nhựa vào ấp Bến Trị
|
1.700
|
|
|
9
|
Quốc lộ 54
|
Cổng
Trường cấp III Tập Sơn; đường nhựa vào ấp Bến Trị
|
Cầu Ông
Rùm (giáp ranh xã Hùng Hòa)
|
900
|
|
|
10
|
Đường tỉnh
912C
|
Quốc lộ 54
(ngã ba Đầu Giồng)
|
Giáp xã
Nhị Trường
|
750
|
|
|
11
|
Đường tỉnh
911
|
Quốc lộ 54
(ngã ba đi Tân Hiệp)
|
Hết ranh
xã Tập Sơn
|
550
|
|
|
12
|
Đường
huyện 27
|
Quốc lộ 54
(ngã ba Leng)
|
Cầu Leng
|
850
|
|
|
13
|
Các dãy
phố chợ mới (Phước Hưng)
|
Toàn khu
vực
|
1.500
|
|
|
14
|
Các dãy
phố chợ cũ (Phước Hưng)
|
Toàn khu
vực
|
1.000
|
|
|
15
|
Chợ Đầu
Giồng (Phước Hưng)
|
Toàn khu
vực
|
500
|
|
|
16
|
Đường tỉnh
911
|
Giáp ranh
xã Hùng Hòa
|
Kênh số 2
|
500
|
|
|
17
|
Đường nhựa
cặp kênh 3 tháng 2 (phía Đông)
|
Kênh số 2
|
Quốc lộ 54
(Cầu Phước Hưng)
|
700
|
|
|
18
|
Đường nhựa
cặp kênh 3 tháng 2 (phía Đông)
|
Quốc lộ 54
(Cầu Phước Hưng)
|
Kênh số 1
(đồng trước)
|
700
|
|
|
19
|
Đường nhựa
cặp kênh 3 tháng 2 (phía Đông)
|
Kênh số 1
(đồng trước)
|
Giáp ranh
xã Long Hiệp
|
400
|
|
|
20
|
Đường nhựa
cặp kênh 3 tháng 2 (phía Tây)
|
Quốc lộ 54
(Cầu Phước Hưng)
|
Kênh số 1
(đồng trước)
|
700
|
|
|
21
|
Đường nhựa
cặp kênh 3 tháng 2 (phía Tây)
|
Kênh số 1
(đồng trước)
|
Giáp ranh
xã Long Hiệp
|
400
|
|
|
22
|
Đường nhựa
liên ấp Ô Rung - Trà Mềm
|
Kênh 3
tháng 2
|
Kênh xáng
|
400
|
|
|
23
|
Đường đal
cặp kênh 3 tháng 2 (phía tây)
|
Đường nhựa
ấp Ô Rung
|
Kênh số 1
|
400
|
|
|
24
|
Đường đal
cặp kênh 3 tháng 2 (phía tây)
|
Kênh số 1
|
Quốc lộ 54
(Cầu Phước Hưng)
|
700
|
|
|
25
|
Dãy phố
mặt tiền Chợ (Tập Sơn)
|
Toàn tuyến
|
1.300
|
|
|
26
|
Đường đal
phía Tây kênh Chợ
|
Cầu Bến
Trị (ngã tư Kênh Xáng)
|
Đường nhựa
vào ấp Bến Trị
|
400
|
|
|
27
|
Đường đal
phía Tây kênh Chợ
|
Đường nhựa
vào ấp Bến Trị
|
Quốc lộ 54
(Cầu Tập Sơn)
|
750
|
|
|
28
|
Đường nhựa
phía Tây kênh Chợ
|
Quốc lộ 54
(Cầu Tập Sơn)
|
Kênh Bến
cống Tập Sơn
|
750
|
|
|
29
|
Đường đal
phía Đông kênh Chợ
|
Đường vào
ấp Bà Tây A
|
Quốc lộ 54
(Cầu Tập Sơn)
|
750
|
|
|
30
|
Đường nhựa
phía Đông kênh Chợ
|
Quốc lộ 54
(Cầu Tập Sơn)
|
Cầu Kênh
Đường Xuồng
|
750
|
|
|
31
|
Đường nhựa
ấp Đông Sơn
|
Cầu Kênh
Đường Xuồng
|
Cầu ấp Ô
|
400
|
|
|
32
|
Đường nhựa
liên ấp Leng - Đôn Chụm - Thốt Nốt - Bến Trị
|
Quốc lộ 54
(thửa 25, tờ bản đồ 64)
|
Quốc lộ 54
(thửa 80, tờ bản đồ 43; đối diện thửa 50, tờ bản đồ 43)
|
400
|
|
|
33
|
Đường nhựa
liên ấp Cây Da - Tân Sơn
|
Đường
huyện 27 (giáp ranh xã Lưu Nghiệp Anh)
|
Trường học
(thửa ...tờ...)
|
400
|
|
|
34
|
Hai bên
Chợ Leng
|
Toàn tuyến
|
650
|
|
|
35
|
Các đường
nhựa, đường đal còn lại thuộc xã Tập Sơn
|
|
|
350
|
|
|
36
|
Đất ở tại
nông thôn còn lại (vị trí 5)
|
|
|
300
|
|
69
|
|
Xã Lưu
Nghiệp Anh
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường
huyện 27
|
Cầu Leng
|
Hết ranh
Trường Tiểu học A điểm ấp Chợ; đối diện hết ranh thửa 808, tờ bản đồ số 17
|
800
|
|
|
2
|
Đường
huyện 27
|
Hết ranh
Trường Tiểu học A điểm ấp Chợ; đối diện hết ranh thửa 808, tờ bản đồ số 17
|
Đường
huyện 28; đối diện đến hết ranh Nhà máy xay Lúa
|
1.100
|
|
|
3
|
Đường
huyện 27
|
Đường
huyện 28; đối diện đến hết ranh Nhà máy xay Lúa
|
Sông Hậu
|
800
|
|
|
4
|
Đường tỉnh
914B
|
Giáp ranh
xã Trà Cú
|
Cầu Mù U
|
800
|
|
|
5
|
Đường tỉnh
914B
|
Cầu Mù U
|
Hết ranh
ấp Chợ
|
700
|
|
|
6
|
Đường tỉnh
914B
|
Ranh ấp
Chợ
|
Giáp ranh
ấp Xoài Lơ
|
500
|
|
|
7
|
Đường tỉnh
914B
|
Ranh ấp
Xoài Lơ
|
Ngã ba
Xoài Lơ
|
500
|
|
|
8
|
Đường
huyện 28
|
Ngã ba
Xoài Lơ
|
Cổng
Trường Tiểu học B, Lưu Nghiệp Anh; đối diện hết ranh thửa 1343, tờ bản đồ số
5
|
500
|
|
|
9
|
Đường huyện
28
|
Cổng
Trường Tiểu học B, Lưu Nghiệp Anh; đối diện hết ranh thửa 1343, tờ bản đồ số
5
|
Kênh Ngọc
Biên
|
400
|
|
|
10
|
Đường
huyện 28
|
Kênh Ngọc
Biên
|
Đường
huyện 27 (ngã ba về Xoài Lơ)
|
700
|
|
|
11
|
Hai dãy
phố mặt tiền Chợ (An Quãng Hữu)
|
Đường
huyện 27
|
Kênh
|
2.000
|
|
|
12
|
Đường đal
hướng Đông Chợ (An Quãng Hữu)
|
Nhà lồng
Chợ
|
Hết ranh
ấp Chợ
|
800
|
|
|
13
|
Đường nhựa
liên ấp Sóc Tro Trên, ấp Sóc Tro Giữa
|
Đường
huyện 27
|
Đường
huyện 28
|
500
|
|
|
14
|
Đường nhựa
liên ấp Chợ - ấp Sóc Tro Giữa
|
Đường
huyện 27
|
Đường nhựa
ấp Sóc Tro Giữa
|
600
|
|
|
15
|
Đường nhựa
ấp Sóc Tro Dưới
|
Đường
huyện 28
|
Đường tỉnh
915
|
400
|
|
|
16
|
Hai dãy
phố mặt tiền chợ Lưu Nghiệp Anh
|
Toàn tuyến
|
1.100
|
|
|
17
|
Đường nhựa
đi ấp Mộc Anh
|
Đường tỉnh
914B (Trạm Y tế xã cũ)
|
Hết ranh
ấp Chợ
|
750
|
|
|
18
|
Đường nhựa
đi ấp Mộc Anh
|
Ranh ấp
Chợ
|
Ngã ba
(nhà anh Na)
|
400
|
|
|
19
|
Đường nhựa
ấp Mộc Anh
|
Đường tỉnh
914B
|
Giáp ranh
xã Trà Cú
|
350
|
|
|
20
|
Đường tỉnh
914B (xã Lưu Nghiệp Anh)
|
Đường
huyện 28 (ngã ba Xoài Lơ)
|
Đường tỉnh
915
|
400
|
|
|
21
|
Đường nhựa
xuống Chùa Phật
|
Đường tỉnh
914B (Cây Xăng)
|
Sông Trà
Cú
|
500
|
|
|
22
|
Quốc lộ 60
(Cầu Đại Ngãi)
|
Từ ranh xã
Lưu Nghiệp Anh
|
Giáp ranh
xã Hùng Hòa
|
1.500
|
|
|
23
|
Các đường
nhựa, đường đal còn lại thuộc xã Lưu Nghiệp Anh
|
|
|
350
|
|
|
24
|
Đất ở tại
nông thôn còn lại (vị trí 5)
|
|
|
300
|
|
70
|
|
Xã Hàm
Giang
|
|
|
|
|
|
1
|
Quốc lộ 53
|
Đường tỉnh
914C (ngã ba đi Trà Tro); đối diện hết ranh đất Tiệm tủ Hoàng Nguyên
|
Hết ranh
Cây xăng Minh Hoàng; đối diện hết thửa 2107, tờ bản đồ số 76
|
1.100
|
|
|
2
|
Quốc lộ 53
|
Hết ranh
Cây xăng Minh Hoàng; đối diện hết thửa 2107, tờ bản đồ số 7 (xã Hàm Tân)
|
Giáp ranh
xã Đại An
|
1.100
|
|
|
3
|
Đường
tránh Quốc lộ 53
|
Quốc lộ 53
(cây xăng Tấn Thành)
|
Quốc lộ 53
(cây xăng Minh Hoàng)
|
1.300
|
|
|
4
|
Đường tỉnh
914C
|
Đường tỉnh
915
|
Hết ranh
ấp Vàm Ray
|
600
|
|
|
5
|
Đường tỉnh
914C
|
Hết ranh
ấp Vàm Ray
|
Quốc lộ 53
|
750
|
|
|
6
|
Đường
huyện 12
|
Quốc lộ 53
(Ngã ba đi Trà Tro)
|
Hết ranh
Chùa Ba Cụm; đối diện hết ranh thửa 654, tờ bản đồ số 7
|
700
|
|
|
7
|
Đường
huyện 36
|
Giáp ranh
xã Trà Cú
|
Hết ranh
Chùa Trà Cú A; đối diện hết ranh thửa 58, tờ bản đồ số 26
|
850
|
|
|
8
|
Đường
huyện 36
|
Hết ranh
Chùa Trà Cú A; đối diện hết ranh thửa 58, tờ bản đồ số 26
|
Hết ranh
Chùa Bảy Sào Dơi; đối diện hết ranh thửa 635, tờ bản đồ số 27
|
600
|
|
|
9
|
Đường
huyện 36
|
Hết ranh
Chùa Bảy Sào Dơi; đối diện hết ranh thửa 635, tờ bản đồ số 27
|
Hết ranh
ấp Bảy Sào Giữa
|
700
|
|
|
10
|
Đường
huyện 36
|
Hết ranh
ấp Bảy Sào Giữa
|
Sông Hậu
|
600
|
|
|
11
|
Hai dãy
mặt tiền chợ mới (xã Hàm Giang cũ)
|
Toàn tuyến
|
800
|
|
|
12
|
Dãy phố
chợ cũ ( xã Hàm Giang cũ)
|
Toàn khu
vực
|
800
|
|
|
13
|
Đường nhựa
ấp Chợ (xã Hàm Giang cũ)
|
Quốc lộ 53
(ngã tư đi Cà Tốc)
|
Đường tỉnh
914C
|
500
|
|
|
14
|
Đường nhựa
đi UBND xã Hàm Giang
|
Quốc lộ 53
|
Cầu Cà Tốc
|
500
|
|
|
15
|
Đường nhựa
đi UBND xã Hàm Giang
|
Cầu Cà Tốc
|
Giáp ranh
xã Đôn Xuân (cũ)
|
450
|
|
|
16
|
Đường nhựa
ấp Nhuệ Tứ A
|
Đầu đường
Nhuệ Tứ A
|
Giáp ranh
Chùa Bà Giam
|
350
|
|
|
17
|
Các tuyến
đường nhựa liên ấp
|
|
|
400
|
|
|
18
|
Các đường
nhựa, đường đal còn lại thuộc xã Hàm Giang
|
|
|
350
|
|
|
19
|
Đất ở tại
nông thôn còn lại (vị trí 5)
|
|
|
300
|
|
71
|
|
Xã Đại An
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường Trần
Văn Long
|
Cầu Cá Lóc
|
Cảng cá
Định An (hết ranh thửa 430, tờ bản đồ số 25)
|
3.300
|
|
|
2
|
Lô 1 (phía
Đông kênh Xáng)
|
Ngã ba
(hết ranh thửa 430, tờ bản đồ 25)
|
Kênh đào
Quan Chánh Bố
|
2.200
|
|
|
3
|
Đường
Nguyễn Kim Quang
|
Đường Trần
Văn Long
|
Công ty
Trọng Thủy (Thửa 1852, tờ bản đồ số 24)
|
2.200
|
|
|
4
|
Đường
Nguyễn Trung Chánh
|
Thửa 16,
tờ bản đồ số 27
|
Đường bê
tông (Thửa 1381, tờ bản đồ số 26)
|
2.200
|
|
|
5
|
Đường Trần
Thành Đại
|
Đường Lý
Thành Ký
|
Kênh đào
Quan Chánh Bố
|
3.300
|
|
|
6
|
Đường Đỗ
Hải Huợt
|
Đường Lý
Thành Ký
|
Kênh đào
Quan Chánh Bố
|
1.100
|
|
|
7
|
Hai dãy
phố chợ cũ (TT.Định An cũ)
|
Toàn tuyến
|
1.650
|
|
|
8
|
Dãy phố
sau nhà văn hóa (TT.Định An cũ)
|
Toàn tuyến
|
1.100
|
|
|
9
|
Đường Trần
Văn Long
|
Quốc lộ 53
(ngã 5 Mé Láng)
|
Hết ranh
Cây xăng (khóm 5); đối diện hết thửa 74, tờ 23
|
1.100
|
|
|
10
|
Đường Trần
Văn Long
|
Hết ranh
Cây xăng (khóm 5); đối diện hết thửa 74, tờ 23
|
Hết ranh
Nhà Bia; đối diện hết ranh thửa 678, tờ bản đồ số 23
|
2.000
|
|
|
11
|
Đường Trần
Văn Long
|
Hết ranh
Nhà Bia; đối diện hết ranh thửa 678, tờ bản đồ số 23
|
Cầu Cá lóc
|
2.200
|
|
|
12
|
Lý Thành
Ký
|
Cầu Cá Lóc
|
Hết ranh
Trường học; đối diện hết ranh thửa 184, tờ bản đồ số 24
|
1.320
|
|
|
13
|
Lý Thành
Ký
|
Hết ranh
Trường học; đối diện hết ranh thửa 184, tờ bản đồ số 24
|
Giáp ranh
ấp Cá Lóc
|
1.100
|
|
|
14
|
Đường Lê
Hữu Xuân
|
Đường Trần
Văn Long
|
Kênh đào
Quan Chánh Bố
|
2.420
|
|
|
15
|
Các đường
đal còn lại trong khu tái định cư
|
Toàn khu
vực
|
1.320
|
|
|
16
|
Đường Lâm
Sắc
|
Quốc lộ 53
(Ngã 5 Mé Láng)
|
Sông Khoen
|
1.000
|
|
|
17
|
Đường
Nguyễn Kim Quang
|
Đường Trần
Văn Long
|
Giáp ranh
ấp Giồng Đình
|
1.430
|
|
|
18
|
Hai dãy
phố chợ mới thị trấn Định An
|
Toàn tuyến
|
2.200
|
|
|
19
|
Quốc lộ 53
|
Giáp ranh
xã Hàm Giang
|
Đầu ranh
Chùa Giồng Lớn; đối diện đến đường đal
|
1.100
|
|
|
20
|
Quốc lộ 53
|
Đầu ranh
Chùa Giồng Lớn; đối diện đến đường đal
|
Cầu Đại An
|
1.320
|
|
|
21
|
Quốc lộ 53
|
Cầu Đại An
|
Ngã tư
vòng xoay
|
2.530
|
|
|
22
|
Quốc lộ 53
|
Ngã tư
vòng xoay
|
Kênh đào
Quan Chánh Bố
|
1.650
|
|
|
23
|
Quốc lộ 53
|
Ngã tư
vòng xoay
|
Hết ranh
Trường Tiểu Học B Đại An; đối diện hết thửa số 5, tờ bản đồ số 14
|
1.650
|
|
|
24
|
Đường tỉnh
914
|
Hết ranh
Trường Tiểu Học B Đại An; đối diện hết thửa số 5, tờ bản đồ số 14
|
Hết ranh
xã Đại An
|
1.100
|
|
|
25
|
Đường tỉnh
914
|
Hết ranh
Trường Tiểu Học B Đại An; đối diện hết thửa số 5, tờ bản đồ số 14
|
Hết ranh xã
Đại An
|
900
|
|
|
26
|
Đường tỉnh
915
|
Ngã tư
vòng xoay
|
Giáp ranh
ấp Bến Tranh
|
1.100
|
|
|
27
|
Đường tỉnh
915 (Áp dụng chung cho xã Lưu Nghiệp Anh và xã Hàm Giang)
|
Hết ranh
ấp Giồng Đình
|
Giáp ranh
xã Tân Hòa
|
600
|
|
|
28
|
Hai dãy
phố mặt tiền Chợ
|
Toàn tuyến
|
2.500
|
|
|
29
|
Đường nhựa
đi về Mé Rạch B
|
Quốc lộ 53
|
Hết ranh
chùa Ông Bảo
|
1.000
|
|
|
30
|
Đường nhựa
đi về Mé Rạch B
|
Hết ranh
chùa Ông Bảo
|
Giáp ranh
ấp Giồng Giữa
|
600
|
|
|
31
|
Đường nhựa
vào ấp Giồng Đình
|
Quốc lộ 53
|
Đường nhựa
(Nguyễn Kim Quang - Đường tỉnh 915)
|
700
|
|
|
32
|
Đường nhựa
vào ấp Xà Lôn
|
Quốc lộ 53
|
Giáp ranh
xã Đôn Châu
|
600
|
|
|
33
|
Đường nhựa
ấp Giồng Lớn A
|
Quốc lộ 53
|
Ngã ba
đường đanl đi Mé Rạch B
|
600
|
|
|
34
|
Đường nhựa
ấp Giồng Lớn A
|
Ngã ba
đường đanl đi Mé Rạch B
|
Giáp ranh
ấp Giồng Lớn B
|
600
|
|
|
35
|
Đường nhựa
ấp Cây Da
|
Quốc lộ 53
|
Giáp ranh
xã Đôn Châu
|
600
|
|
|
36
|
Đường vào
khu tái định cư và các tuyến đường trong khu tái định cư công trình Luồng tàu
(ấp Giồng Đình, xã Đại An)
|
Toàn khu
vực
|
500
|
|
|
37
|
Đường nhựa
ấp Me rạch E
|
Giáp chợ
Đại An
|
Giáp ranh
ấp Bến Tranh
|
600
|
|
|
38
|
Đường vào
trung tâm xã Định An
|
Giáp ranh
ấp Mé Rạch B
|
Đường tỉnh
915
|
600
|
|
|
39
|
Đường nhựa
|
Quốc lộ 53
(cầu Đại An)
|
giáp ranh
xã Đôn Châu
|
600
|
|
|
40
|
Đường nhựa
Mé Láng
|
Ngã 5 Mé
Láng
|
thửa 25,
tờ 22 đất bà Huỳnh Thị Liền
|
1.000
|
|
|
41
|
Đường nhựa
|
Giáp ấp
Bến Chùa
|
Đường nhựa
ấp Giồng Đình
|
700
|
|
|
42
|
Đường nhựa
|
đường
Nguyễn Kim Quang
|
đường Tỉnh
915
|
700
|
|
|
43
|
Đường nhựa
|
Đường Lý
Thành Ký
|
Đê biển
|
800
|
|
|
44
|
Các đường
nhựa, đường đal còn lại trên địa bàn xã Đại An
|
|
|
550
|
|
|
45
|
Đất ở tại
nông thôn còn lại (vị trí 5)
|
|
|
350
|
|
72
|
|
Xã Đôn
Châu
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường tỉnh
914
|
Hết ranh
xã Đại An
|
Hết ranh
Thánh thất Cao Đài; đối diện đường nhựa vào ấp Lộ Sỏi A
|
600
|
|
|
2
|
Đường tỉnh
914
|
Hết ranh
Thánh thất Cao Đài; đối diện đường nhựa vào ấp Lộ Sỏi A
|
Cửa hàng
xăng dầu Đôn Xuân (cũ); đối diện hết ranh thửa 247, tờ bản đồ số 49
|
700
|
|
|
3
|
Đường tỉnh
914
|
Cửa hàng
xăng dầu Đôn Xuân (cũ); đối diện hết ranh thửa 247, tờ bản đồ số 49
|
Hết ranh
Chùa Phật ấp Cây Da; đối diện hết ranh thửa 74, tờ bản đồ số 51
|
1.000
|
|
|
4
|
Đường tỉnh
914
|
Hết ranh
Chùa Phật ấp Cây Da; đối diện hết ranh thửa 74, tờ bản đồ số 51
|
Đường tỉnh
911; đối diện hết ranh cây xăng Bình An
|
3.000
|
|
|
5
|
Đường tỉnh
914
|
Đường tỉnh
911; đối diện hết ranh cây xăng Bình An
|
Giáp ranh
xã Đôn Xuân (cũ)
|
2.800
|
|
|
6
|
Đường tỉnh
914
|
Giáp ranh
xã Đôn Xuân (cũ)
|
Ranh ấp La
Bang Chợ, Bà Nhì
|
600
|
|
|
7
|
Đường tỉnh
914
|
Ranh ấp La
Bang Chợ, Bà Nhì
|
Ranh ấp La
Bang Chợ, La Bang Chùa
|
700
|
|
|
8
|
Đường tỉnh
914
|
Ranh ấp La
Bang Chợ, La Bang Chùa
|
Giáp ranh
xã Ngũ Lạc
|
600
|
|
|
9
|
Đường tỉnh
911
|
Hết ranh
xã Ngọc Biên (Trà Cú)
|
Đường nhựa
vào ấp Tà Rom
|
2.500
|
|
|
10
|
Đường tỉnh
911
|
Đường nhựa
vào ấp Tà Rom
|
Đường tỉnh
914 (cây xăng Bình An)
|
2.800
|
|
|
11
|
Hai dãy
phố mặt tiền Chợ mới (Đôn Xuân)
|
Toàn tuyến
|
1.200
|
|
|
12
|
Hai dãy
phố trước UBND xã Đôn Xuân cũ đến bến đò đi Bào Sấu (Đôn Xuân)
|
Đường tỉnh
914
|
Hết ranh
Cây xăng Hồng Khởi
|
1.100
|
|
|
13
|
Dãy nhà
mặt tiền Chợ cũ (Đôn Châu)
|
Toàn tuyến
|
1.200
|
|
|
14
|
Đường nhựa
Bà Giam A, B
|
Đường tỉnh
911 (Ngã tư Ba Sát)
|
Giáp ranh
xã Hàm Giang
|
500
|
|
|
15
|
Đường nhựa
vào ấp Lộ Sỏi A
|
Đường tỉnh
914
|
Giáp ranh
xã Đại An
|
500
|
|
|
16
|
Đường nhựa
Xóm Tộ
|
Đường tỉnh
914
|
Hết ranh
Tha la trước nhà ông Kim Thane
|
500
|
|
|
17
|
Đường nhựa
Xóm Tộ - Bà Giam B
|
Giáp xã
Đại An
|
Đường đal
phía dưới chùa Bà Giam
|
500
|
|
|
18
|
Hai dãy
mặt tiền chợ Đôn Châu
|
Toàn tuyến
|
800
|
|
|
19
|
Đường cặp
hai bên kênh 3/2
|
Cầu Tà Rom
về hướng Nam
|
Hết ranh
ấp La Bang Chợ
|
550
|
|
|
20
|
Đường đal
phía Đông Chợ Đôn Châu
|
Đường tỉnh
914
|
Kênh (Cầu
Tà Rom)
|
550
|
|
|
21
|
Đường nhựa
ấp Tà Rom A, B
|
Đường tỉnh
911
|
Giáp ranh
xã Ngũ Lạc
|
500
|
|
|
22
|
Đường nhựa
ấp Ba Sát, Bào Môn
|
Đường tỉnh
911 (Ngã tư Ba Sát)
|
Ranh Chùa
Ba sát (thửa 555); đối diện hết ranh thửa 55, tờ bản đồ số 47
|
500
|
|
|
23
|
Đường nhựa
ấp Ba Sát, Bào Môn
|
Ranh Chùa
Ba sát (thửa 555); đối diện hết ranh thửa 55, tờ bản đồ số 47
|
Cống ấp
Bào Môn
|
500
|
|
|
24
|
Đường nhựa
ấp Ba Sát, Bào Môn
|
Cống ấp
Bào Môn
|
Đài nước
(thửa 2); đối diện hết thửa 19, tờ 34
|
500
|
|
|
25
|
Đường nhựa
ấp Ba Sát, Bào Môn (Đoạn chợ Bào Môn)
|
Đài nước
(thửa 2); đối diện hết thửa 19, tờ 34
|
Đường đal
đi Ngọc Biên (cũ); đối diện đường đất vào Chùa Bào Môn
|
500
|
|
|
26
|
Đường nhựa
ấp Ba Sát, Bào Môn
|
Đường đal
đi Ngọc Biên (cũ); đối diện đến đường đất vào Chùa Bào Môn
|
Giáp ranh
xã Ngũ Lạc
|
500
|
|
|
27
|
Đường nhựa
|
Đường tỉnh
914
|
Đường nhựa
ấp Tà Rom A, B
|
550
|
|
|
28
|
Đường nhựa
|
Đường tỉnh
911
|
Đường nhựa
Xóm Tộ-Bà Giam B
|
500
|
|
|
29
|
Đường nhựa
|
Đường nhựa
vào ấp Lộ Sỏi A
|
sông
Nguyễn Văn Pho
|
500
|
|
|
30
|
Các đường
nhựa, đường đanl còn lại thuộc xã Đôn Châu
|
|
|
350
|
|
|
31
|
Đất ở tại
nông thôn còn lại (vị trí 5)
|
|
|
300
|
|
73
|
|
Xã Long
Hiệp
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường tỉnh
914C (xã Long Hiệp)
|
Hết ranh
Chùa Ba Cụm; đối diện hết ranh thửa 796, tờ bản đồ số 82
|
Giáp ranh
xã Hiệp Mỹ
|
600
|
|
|
2
|
Đường tỉnh
914B
|
Giáp xã
Nhị Trường
|
Cầu Long
Hiệp
|
400
|
|
|
3
|
Đường tỉnh
911
|
Hết ranh
xã Tập Sơn
|
Cầu Long
Hiệp
|
600
|
|
|
4
|
Đường tỉnh
911
|
Cầu Long
Hiệp
|
Cây xăng
Triệu Thành
|
750
|
|
|
5
|
Đường tỉnh
911
|
Cây xăng
Triệu Thành
|
Hết ranh
xã Long Hiệp
|
600
|
|
|
6
|
Đường huyện
36
|
Đường tỉnh
911 (ngã ba đi Ba Tục)
|
Hết ranh
Trường THCS Long Hiệp; đối diện đến đường nhựa
|
600
|
|
|
7
|
Đường
huyện 36
|
Hết ranh
Trường THCS Long Hiệp; đối diện đến đường nhựa
|
Hết ranh
xã Long Hiệp
|
500
|
|
|
8
|
Hai dãy
phố mặt tiền chợ ( Long Hiệp)
|
Toàn tuyến
|
1.000
|
|
|
9
|
Đường nhựa
đi ấp Nô Rè B
|
Cầu Chùa
|
Giáp ranh
xã Hiệp Mỹ
|
500
|
|
|
10
|
Đường
tránh Đường huyện 25 (Cầu Ba So)
|
Toàn tuyến
|
350
|
|
|
11
|
Chợ Ngọc
Biên
|
Toàn khu
vực
|
500
|
|
|
12
|
Đường nhựa
(Tha La-Giồng Chanh)
|
Đường tỉnh
914C
|
Đường nhựa
ấp Giồng Chanh A
|
350
|
|
|
13
|
Đường nhựa
ấp Giồng Cao, Rạch Bót, Tha La, Tắc Hố
|
Đường tỉnh
914C
|
Giáp ranh
xã Hiệp Mỹ
|
350
|
|
|
14
|
Chợ Tân
Hiệp
|
Toàn khu
vực
|
500
|
|
|
15
|
Đường nhựa
ấp Ba Trạch A, B và Con Lọp
|
Cầu Tân
Hiệp
|
Giáp ranh
xã Trà Cú
|
350
|
|
|
16
|
Các đường
nhựa, đal còn lại thuộc xã Long Hiệp
|
|
|
350
|
|
|
17
|
Đất ở tại
nông thôn còn lại (vị trí 5)
|
|
|
300
|
|
74
|
|
Xã Long
Thành
|
|
|
|
|
|
1
|
Khu vực
chợ xã Long Thành
|
Toàn khu
vực
|
2.000
|
|
|
2
|
Khu vực
chợ cũ
|
Quốc lộ 53
|
Nhà Thờ
|
1.500
|
|
|
3
|
Đường liên
ấp 5, 6
|
Nhà Thờ
|
Giáp ấp
Vĩnh Khánh
|
700
|
|
|
4
|
Đường
Giồng Bào
|
Nhà ông ba
Liềng thửa 48, tờ bản đồ 14)
|
Giáp ranh
ấp 5
|
700
|
|
|
5
|
Đường
Giồng Bào
|
Giáp ranh
ấp 5
|
Chùa Bông
Sen
|
400
|
|
|
6
|
Đường liên
ấp 3,5
|
Quốc lộ 53
(Núi đức mẹ)
|
Đường
Giồng Bào
|
700
|
|
|
7
|
Đường liên
ấp 3,5
|
Nhà Thờ
|
Trường Mẫu
giáo
|
500
|
|
|
8
|
Đường vào
chợ
|
Quốc lộ 53
|
Nhà bà Ken
(thửa 48, tờ bản đồ 15)
|
700
|
|
|
9
|
Đường ấp 3
|
Quốc lộ 53
(nhà Bảy Ân)
|
Nhà bà
Vĩnh (thửa 230, tờ bản đồ số 7)
|
700
|
|
|
10
|
Đường nội
bộ khu tái định cư
|
Toàn khu
vực
|
400
|
|
|
11
|
Đường Lò
Rèn
|
Quốc lộ 53
|
Giáp đường
đal (nhà ông Trương Long Hòa)
|
400
|
|
|
12
|
Đường Cựu
Chiến Binh
|
Quốc lộ 53
|
Giáp ranh
xã Long Khánh (Cũ)
|
400
|
|
|
13
|
Quốc lộ 53
|
Kênh đào
Trà Vinh
|
Hết ranh
ấp 1; đối diện hết thưa 59, tờ bản đồ 8
|
1.000
|
|
|
14
|
Quốc lộ 53
|
Hết ranh
ấp 1; đối diện hết thưa 59, tờ bản đồ 8
|
Giáp ranh
xã Long Khánh và Thị trấn Long Thành (Cũ)
|
1.500
|
|
|
15
|
Quốc lộ 53
|
Giáp ranh
xã Long Khánh và Thị trấn Long Thành (Cũ)
|
Giáp ranh
xã Long Vĩnh
|
700
|
|
|
16
|
Quốc lộ
53B
|
Quốc lộ 53
|
Cầu Lâm
Nghiệp
|
700
|
|
|
17
|
Quốc lộ
53B
|
Cầu Lâm
Nghiệp
|
Giáp ranh
xã Đông Hải (cầu Ba Vinh)
|
400
|
|
|
18
|
Đường dân
sinh (ven Kênh tắt)
|
Quốc lộ 53
|
Cầu Kinh
xáng
|
500
|
|
|
19
|
Đường ấp
Tân Thành
|
Quốc lộ 53
(hướng Đông - nhà ông Huỳnh Văn Giá)
|
Quốc lộ 53
(hướng Tây - đối diện Chùa Giác Long)
|
400
|
|
|
20
|
Đường số 3
(vào Chợ Cái Đôi)
|
Quốc lộ 53
|
Cầu Cái
Đôi
|
400
|
|
|
21
|
Đường số 4
Cái Đôi (vào chùa Giác Long)
|
Quốc lộ 53
|
Cầu Cái
Đôi
|
500
|
|
|
22
|
Đường số 2
Tân Thành
|
Quốc lộ 53
(thửa 1846, tờ bản đồ 6)
|
Giáp đường
ấp Tân Thành (thửa 2211, tờ bản đồ 6)
|
400
|
|
|
23
|
Đường số 3
Tân Thành
|
Quốc lộ 53
(thửa 726, tờ bản đồ 6)
|
Giáp đường
ấp Tân Thành (thửa 927, tờ bản đồ 6)
|
400
|
|
|
24
|
Đường số 1
Tân Thành
|
Quốc lộ 53
(thửa 693, tờ bản đồ 6)
|
Giáp đường
ấp Tân Thành (Hết thửa 936, tờ bản đồ 6)
|
400
|
|
|
25
|
Đường nhựa
Vĩnh Khánh
|
Quốc lộ 53
|
Giáp đường
liên ấp
|
400
|
|
|
26
|
Đường nhựa
liên ấp
|
Hết ranh
ấp Long Khánh
|
Quốc lộ 53
|
500
|
|
|
27
|
Đường Bến
Kinh trên
|
Giáp ranh
hai dãy phố chợ
|
Bờ kè kênh
Nguyễn Văn Pho
|
400
|
|
|
28
|
Đường Bến
Kinh dưới
|
Giáp ranh
hai dãy phố chợ
|
Sông Đường
Đùng
|
450
|
|
|
29
|
Các đường
nhựa còn lại thuộc xã Long Thành
|
|
|
400
|
|
|
30
|
Các đường
đal còn lại thuộc xã Long Thành
|
|
|
350
|
|
|
31
|
Đất ở tại
nông thôn còn lại (vị trí 5)
|
|
|
300
|
|
75
|
|
Xã Long
Hữu
|
|
|
|
|
|
1
|
Quốc lộ 53
(cũ)
|
Giáp ranh
xã Hiệp Mỹ
|
Đường vào
bãi rác xã Long Hữu
|
800
|
|
|
2
|
Quốc lộ 53
|
Giáp ranh
xã Hiệp Mỹ
|
Đường vào
bãi rác xã Long Hữu
|
800
|
|
|
3
|
Quốc lộ 53
|
Đường vào
bãi rác xã Long Hữu
|
Giáp ranh
phường Trường Long Hòa
|
900
|
|
|
4
|
Đường tỉnh
914
|
Giáp ranh
phường Trường Long Hòa
|
Đường Xẻo
Xu; đối diện hết ranh Cây Xăng Bến Giá
|
500
|
|
|
5
|
Đường tỉnh
914
|
Đường Xẻo
Xu; đối diện hết ranh Cây Xăng Bến Giá
|
Cầu Sông
Giăng
|
400
|
|
|
6
|
Đường tỉnh
914
|
Cầu Sông
Giăng
|
Kênh thủy
lợi ấp Cây Da (giáp Bưu điện xã)
|
450
|
|
|
7
|
Đường tỉnh
914
|
Kênh thủy
lợi ấp Cây Da (giáp Bưu điện xã)
|
Giáp đê
biển
|
400
|
|
|
8
|
Đường tỉnh
914
|
Giáp ranh
phường Trường Long Hòa
|
Giáp ranh
xã Ngũ Lạc
|
500
|
|
|
9
|
Đường tỉnh
915B
|
Giáp xã Mỹ
Long (Sông Thâu Râu)
|
Đường tỉnh
914
|
500
|
|
|
10
|
Đường ấp
16- Bàu Cát
|
Đường tỉnh
914
|
Bàu Cát ấp
14
|
400
|
|
|
11
|
Đường nhựa
ấp 12-14
|
Hết ranh
phường Trường Long Hòa, giáp ấp 12 xã Long Hữu
|
Giáp ấp
Trà Khúp, xã Ngũ Lạc
|
400
|
|
|
12
|
Đường nhựa
ấp 17
|
Hết ranh
phường Trường Long Hòa, giáp ấp 17 xã Long Hữu
|
Giáp Đường
tỉnh 914
|
400
|
|
|
13
|
Đường nhựa
liên ấp 10-11
|
Đường Bến
Giá Nhỏ
|
Đường tỉnh
914
|
400
|
|
|
14
|
Đường đal
Bến Giá Nhỏ
|
Cầu Bến
Giá Nhỏ
|
Đê Nông
trường
|
350
|
|
|
15
|
Đường nhựa
Bàu Cát
|
Đầu đường
nhà Út Tâm
|
Giáp xã
Ngũ Lạc
|
400
|
|
|
16
|
Đường Xẻo
Xu
|
Đường tỉnh
914
|
Đê Nông
Trường
|
400
|
|
|
17
|
Đường Bãi
rác
|
Quốc lộ 53
|
Bãi rác
|
400
|
|
|
18
|
Đường nhựa
ấp 15 - 16
|
Đường ấp
16- Bàu Cát
|
Đường tỉnh
914 (Ngũ Lạc)
|
400
|
|
|
19
|
Đường nhựa
Hang Sấu
|
Đường tỉnh
914
|
Đường nhựa
ấp 17
|
400
|
|
|
20
|
Đường
Giồng Nổi ấp 14 - 16
|
Đường ấp
16- Bàu Cát
|
Đường nhựa
ấp 12-14
|
400
|
|
|
21
|
Đường nhựa
Đầu Giồng
|
Đường nhựa
ấp 12-14
|
Giáp huyện
Duyên Hải (xã Ngũ Lạc)
|
400
|
|
|
22
|
Đường ấp
13-17
|
Đường tỉnh
914
|
Đường nhựa
ấp 12-14
|
400
|
|
|
23
|
Đường khu
vực Chợ
|
Sông Giăng
|
Đường tỉnh
914
|
450
|
|
|
24
|
Đường
trước đầu chợ khu vực I
|
Toàn tuyến
|
450
|
|
|
25
|
Đường
trước đầu chợ khu vực II
|
Toàn tuyến
|
400
|
|
|
26
|
Đường ấp
Chợ
|
Đường tỉnh
914
|
Trạm Biên
phòng
|
400
|
|
|
27
|
Đường ấp
Bào - Xóm Cũ
|
Đường tỉnh
914
|
Đường đal
Xóm Cũ
|
400
|
|
|
28
|
Đường ra
Bãi Nghêu
|
Ấp Chợ
|
Biển (HTX
Thành Đạt)
|
400
|
|
|
29
|
Đường nhựa
ấp Bào
|
Đường tỉnh
914
|
Đê biển
|
400
|
|
|
30
|
Tuyến đê
Quốc phòng
|
Ngã ba
xuống Trạm biên phòng (ấp Chợ)
|
Cống nhà 8
Nam (ấp Bào)
|
400
|
|
|
31
|
Tuyến đê
Quốc phòng
|
Cống nhà 8
Nam (ấp Bào)
|
Sông Giăng
|
400
|
|
|
32
|
Đường nhựa
ấp Cây Da
|
Đường tỉnh
914
|
Đường nhựa
ấp Bào
|
400
|
|
|
33
|
Đường nhựa
Bờ Kênh vận chuyển nông nghiệp Ấp 15, 16, 17
|
Đường liên
ấp 13 - 17
|
Hết ranh
xã Long Hữu
|
400
|
|
|
34
|
Các đường
nhựa, đường đal còn lại thuộc xã Long Hữu
|
|
|
400
|
|
|
35
|
Đất ở tại
nông thôn còn lại (vị trí 5)
|
|
|
350
|
|
76
|
|
Xã Ngũ Lạc
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường tỉnh
914
|
Hết ranh
xã Long Hữu
|
Ranh ấp
Đường Liếu, Mé Láng
|
600
|
|
|
2
|
Đường tỉnh
914
|
Ranh ấp
Đường Liếu, Mé Láng
|
Đường vào
Sân vận động; đối diện hết thửa 41, tờ 18, xã Ngũ Lạc
|
1.000
|
|
|
3
|
Đường tỉnh
914
|
Đường vào
Sân vận động; đối diện hết thửa 41, tờ 18, xã Ngũ Lạc
|
Giáp ranh
xã Đôn Châu
|
600
|
|
|
4
|
Đường
huyện 21
|
Đường tỉnh
914
|
Cầu Bào Ha
|
1.000
|
|
|
5
|
Đường
huyện 21
|
Cầu Bào Ha
|
Hết ranh
Trường Tiểu học Ngũ Lạc B; đối diện đường Ông Cúc Thốt Lốt
|
800
|
|
|
6
|
Đường
huyện 21
|
Hết ranh
Trường Tiểu học Ngũ Lạc B; đối diện đường Ông Cúc Thốt Lốt
|
Cầu Lạc
Sơn
|
500
|
|
|
7
|
Đường tỉnh
911B (áp dụng chung cho xã Hiệp Mỹ)
|
Chùa Tân
Lập
|
Đường nhựa
Lạc Thạnh B
|
500
|
|
|
8
|
Đường tỉnh
914C
|
Đường nhựa
Lạc Thạnh B
|
Thửa 396,
tờ bản đồ số 47
|
500
|
|
|
9
|
Đường
huyện 21
|
Thửa 396,
tờ bản đồ số 47
|
Cầu Lạc
Sơn
|
500
|
|
|
10
|
Đường tỉnh
914C (áp dụng chung cho xã Hiệp Mỹ)
|
Quốc lộ 53
(đầu đường Mỹ Quý)
|
Đường tỉnh
911B
|
500
|
|
|
11
|
Khu vực
Chợ Thạnh Hòa Sơn
|
Toàn khu
vực
|
400
|
|
|
12
|
Đường nhựa
Sóc Chuối
|
Đường
huyện 21
|
Hết đường
nhựa
|
350
|
|
|
13
|
Đường tỉnh
914C
|
Đầu lộ Lạc
Sơn
|
Sóc Chuối
|
350
|
|
|
14
|
Đường nhựa
đi Trường Bắn
|
Đường tỉnh
911B
|
Hết đường
nhựa
|
350
|
|
|
15
|
Đường Nhựa
đi Hiệp Mỹ
|
Đường tỉnh
911B
|
Giáp ranh
xã Hiệp Mỹ
|
350
|
|
|
16
|
Đường lộ
Lạc Sơn - Sóc Chuối
|
Đường tỉnh
914C
|
Hết đường
nhựa
|
350
|
|
|
17
|
Đường nhựa
Lạc Thạnh B
|
Đường tỉnh
914C
|
Cầu Giồng
Mum
|
350
|
|
|
18
|
Đường nhựa
Lạc Thanh A
|
Đường tỉnh
914C
|
Kênh cấp
II N12
|
350
|
|
|
19
|
Đường nhựa
Trường Bắn nối dài
|
Đường nhựa
đi Trường Bắn
|
Giáp ranh
xã Long Hiệp
|
350
|
|
|
20
|
Đường đal
Cầu Vĩ
|
Đường tỉnh
914C
|
Hết đường
đal
|
350
|
|
|
21
|
Đường nhựa
Lạc Sơn
|
Đường tỉnh
914C
|
Đường nhựa
đi Trường Bắn
|
350
|
|
|
22
|
Đường nhựa
Lạc Thanh A
|
Đường tỉnh
914C
|
Kênh cấp
II N12
|
350
|
|
|
23
|
Đường đal
Lạc Thanh A
|
Đường tỉnh
911B
|
Đường tỉnh
914C
|
350
|
|
|
24
|
Đường nhựa
Lạc Thanh A
|
Đường tỉnh
914C
|
Đường nhựa
Sân vận động
|
350
|
|
|
25
|
Đường nhựa
Lạc Thanh B
|
Đường tỉnh
911B
|
Đường nhựa
Sân vận động
|
350
|
|
|
26
|
Đường nhựa
Lạc Sơn
|
Đường tỉnh
914C
|
Cầu kênh
3/2
|
350
|
|
|
27
|
Đường đal
Lạc Sơn
|
Đường tỉnh
914C
|
Chùa Lạc
Sơn
|
350
|
|
|
28
|
Đường đal
Lạc Sơn
|
Đường tỉnh
914C
|
Thửa số
442, tờ bản đồ số 46
|
350
|
|
|
29
|
Đường đal
Cầu Vĩ
|
Đường tỉnh
914C
|
Cầu Thanh
Niên
|
350
|
|
|
30
|
Đường đal
Cầu Vĩ
|
Đường tỉnh
914C
|
Hết đường
đal
|
350
|
|
|
31
|
Đường đal
Cầu Vĩ
|
Đường tỉnh
914C
|
Hết đường
đal
|
350
|
|
|
32
|
Đường đal
Cầu Vĩ
|
Đường tỉnh
914C
|
Hết đường
đal
|
350
|
|
|
33
|
Đường đal
Lạc Hòa
|
Đường tỉnh
914C
|
Hết đường
đal
|
350
|
|
|
34
|
Đường đal
Lạc Hòa
|
Đường tỉnh
914C
|
Hết đường
đal
|
350
|
|
|
35
|
Đường đal
Lạc Hòa
|
Đường tỉnh
914C
|
Hết đường
đal
|
350
|
|
|
36
|
Đường đal
Lạc Hòa
|
Đường tỉnh
914C
|
Cầu số 4
|
350
|
|
|
37
|
Đường đal
Lạc Thanh A
|
Đường tỉnh
911B
|
Kênh Tầm
Vu
|
350
|
|
|
38
|
Đường nhựa
liên ấp
|
Cống Tân
Lập
|
Giáp ranh
xã Hiệp Mỹ
|
400
|
|
|
39
|
Đường nhựa
ấp Lạc Thạnh A
|
Cống Tân
Lập
|
Giáp ranh
xã Hiệp Mỹ
|
400
|
|
|
40
|
Hai dãy
phố chợ Ngũ Lạc
|
Đường
huyện 21
|
Đường tỉnh
914
|
1.500
|
|
|
41
|
Đường vào
chợ Ngũ Lạc
|
Đường tỉnh
914
|
Bến Xuồng
|
2.000
|
|
|
42
|
Đường Sóc
Ruộng -Bổn Thanh
|
Đường huyện
21
|
Hết ranh
thửa đất 128, tờ 6 (ông Lê Minh Hồng)
|
600
|
|
|
43
|
Đường Sóc
Ruộng -Bổn Thanh
|
Hết ranh
thửa đất 128, tờ 6 (ông Lê Minh Hồng)
|
Đường đất
(nhà ông Thạch Rane)
|
500
|
|
|
44
|
Đường Cây
Da -Cây Xoài
|
Đường tỉnh
914 (gần chợ Ngũ Lạc)
|
Nhà ông
Nguyễn Minh Bằng (tờ bản đồ số 29 thửa 342)
|
700
|
|
|
45
|
Đường Cây
Da -Cây Xoài
|
Thửa 342,
tờ bản đồ số 29
|
Đường tỉnh
914
|
500
|
|
|
46
|
Đường ấp
Rọ Say - Trà Khúp
|
Đường
huyện 21
|
Hết ranh
thửa đất 1284, tờ 5 (Thạch Cơn)
|
500
|
|
|
47
|
Đường ấp
Rọ Say - Trà Khúp
|
Hết ranh
thửa đất 1284, tờ 5 (Thạch Cơn)
|
Ấp 14, xã
Long Hữu
|
500
|
|
|
48
|
Đường ấp
Sóc Ớt - ấp Đường Liếu
|
Đường ấp
Rọ Say - Trà Khúp
|
Đường tỉnh
914
|
500
|
|
|
49
|
Đường ấp
Thốt Lốt
|
Đường
huyện 21 (Chùa Lớn)
|
Giáp xã
Đôn Châu
|
500
|
|
|
50
|
Đường Ông
Cúc Thốt Lốt
|
Đường
huyện 21
|
Đường ấp
Thốt Lốt
|
500
|
|
|
51
|
Đường nhựa
ấp Rọ Say
|
Đường
huyện 21
|
Đường tỉnh
914 (thửa 113, tờ 17)
|
500
|
|
|
52
|
Đường nhựa
ấp Sóc Ruộng
|
Đường
huyện 21
|
Giáp thửa
335, tờ 5
|
500
|
|
|
53
|
Tuyến
đường số 2
|
Đường tỉnh
914 (đối diện Trường mẫu giáo Mé Láng
|
Cầu C16
(giáp ranh phường Duyên Hải)
|
1.000
|
|
|
54
|
Đường
tránh Đường tỉnh 914
|
Toàn tuyến
|
700
|
|
|
55
|
Tuyến số 5
(áp dụng chung cho xã Đôn Châu)
|
Đường tỉnh
914
|
Sông cây
Xoài
|
800
|
|
|
56
|
Tuyến số 5
|
Sông Cây
Xoài
|
Bờ kè kênh
Nguyễn Văn Pho
|
1.000
|
|
|
57
|
Các tuyến
đường nội bộ trong khu hành chính xã Ngũ Lạc
|
Toàn khu
vực
|
900
|
|
|
58
|
Đường nhựa
Cầu Vĩ - Lạc Hòa
|
Đường tỉnh
914C
|
Đường đal
Lạc Hòa
|
350
|
|
|
59
|
Các đường
nhựa còn lại thuộc xã Ngũ Lạc
|
|
|
400
|
|
|
60
|
Các đường
đanl còn lại thuộc xã Ngũ Lạc
|
|
|
350
|
|
|
61
|
Đất ở tại
nông thôn còn lại (vị trí 5)
|
|
|
300
|
|
77
|
|
Xã Long
Vĩnh
|
|
|
|
|
|
1
|
Quốc lộ 53
|
Giáp ranh
xã Long Vĩnh và Long Thành
|
Giáp đường
đanl vào Trường mẫu giáo Sen Hồng
|
700
|
|
|
2
|
Quốc lộ 53
|
Giáp đường
đanl vào Trường mẫu giáo Sen Hồng
|
Ngã ba La
Ghi (kể cả khu vực Chợ)
|
1.000
|
|
|
3
|
Quốc lộ 53
|
Ngã ba La
Ghi
|
Sông
Nguyễn Văn Pho (giáp ranh Đại An)
|
700
|
|
|
4
|
Đường
mương Ông Tri
|
Quốc lộ 53
|
Đê quốc
phòng La Ghi
|
400
|
|
|
5
|
Đường đal
Chùa Cái Cối
|
Quốc lộ 53
(Cổng chùa Cái Cối)
|
Quốc lộ 53
(Nhà ông Ngô Lâm Hồng)
|
350
|
|
|
6
|
Đường Trạm
Y tế
|
Quốc lộ 53
(UBND xã Long Vĩnh)
|
Trạm Y tế
|
450
|
|
|
7
|
Đường dự
án 1A
|
Quốc lộ 53
|
Bến phà Tà
Nị
|
450
|
|
|
8
|
Đường đal
Đê Quốc Phòng
|
Bến đò
Giồng Bàn
|
Bến phà ấp
Vàm Rạch Cỏ
|
450
|
|
|
9
|
Đường nhựa
Đê Quốc Phòng
|
Bến phà ấp
Vàm Rạch Cỏ
|
Hồ Tàu -
Đông Hải
|
450
|
|
|
10
|
Đường đal
ấp Cái Cỏ
|
Quốc lộ 53
(Cổng chùa Âng Kôl)
|
Ngã tư Cái
Cỏ
|
350
|
|
|
11
|
Đường đal
ấp Cái Cỏ (hướng Nam)
|
Ngã tư Cái
Cỏ (Cổng trường Tiểu học Long Vĩnh B)
|
Quốc lộ 53
|
350
|
|
|
12
|
Đường kinh
trục ấp Giồng Bàn
|
Sân vận
động Cái Cối
|
Bến đò
Giồng Bàn
|
400
|
|
|
13
|
Đường đal
ấp Vũng Tàu
|
Trường học
ấp Vũng Tàu
|
Cầu Trăm
Bầu
|
350
|
|
|
14
|
Đường đal
La Ghi- Vàm Rạch Cỏ
|
Đê biển
(trụ sở ấp La Ghi)
|
Đê biển
(đất Trạm Biên phòng)
|
400
|
|
|
15
|
Đường đal
Vàm Rạch Cỏ
|
Đê biển
(đối diện nghĩa địa công cộng)
|
Đê biển
(giáp đất bà Lư Thị Hạnh)
|
400
|
|
|
16
|
Các đường
nhựa còn lại thuộc xã Long Vĩnh
|
|
|
400
|
|
|
17
|
Các đường
đal còn lại thuộc xã Long Vĩnh
|
|
|
300
|
|
|
18
|
Đất ở tại
nông thôn còn lại (vị trí 5)
|
|
|
300
|
|
78
|
|
Xã Đông
Hải
|
|
|
|
|
|
1
|
Quốc lộ
53B
|
Kênh đào
Trà Vinh
|
Cầu kênh
II (ấp Cồn Cù)
|
600
|
|
|
2
|
Quốc lộ
53B
|
Cầu kênh
II (ấp Cồn Cù)
|
Giáp ranh
ấp Động Cao và ấp Cồn Cù
|
600
|
|
|
3
|
Quốc lộ 53B
|
Giáp ranh
ấp Động Cao và ấp Cồn Cù
|
Đường đal
ấp Động Cao (nhà ông Luyến)
|
500
|
|
|
4
|
Quốc lộ
53B
|
Đường đal
ấp Động Cao (nhà ông Luyến)
|
Ngã ba
UBND xã Đông Hải
|
600
|
|
|
5
|
Quốc lộ
53B
|
Giáp ranh
xã Long Thành và xã Đông Hải (cầu Ba Vinh)
|
Ngã ba
UBND xã Đông Hải
|
600
|
|
|
6
|
Đường nhựa
Phước Thiện
|
Đường nhựa
(Quốc lộ 53B đến cầu Đông Hải)
|
Hết đường
nhựa Phước Thiện
|
600
|
|
|
7
|
Đường đal
ấp Động Cao
|
Quốc lộ
53B (nhà ông Luyến)
|
Bến đò Tổ
Hợp
|
400
|
|
|
8
|
Đường đal
ấp Động Cao
|
Bến đò Tổ
Hợp
|
Trụ sở ấp
Động Cao
|
400
|
|
|
9
|
Đường nhựa
ấp Động Cao
|
Trụ sở ấp
Động Cao
|
Giáp đường
nhựa-Miếu Bà
|
400
|
|
|
10
|
Đường nhựa
ấp Động Cao
|
Đường nhựa
(Quốc lộ 53B đến cầu Đông Hải)
|
Giáp đường
nhựa-Miếu Bà
|
400
|
|
|
11
|
Đường khu
Chợ cũ
|
Đường nhựa
(Quốc lộ 53B đến cầu Đông Hải)
|
Cầu sắt
giáp đường nhựa Phước Thiện
|
500
|
|
|
12
|
Hai dãy
Chợ mới
|
Khu vực
Chợ mới Đông Hải
|
Giáp hai
đầu Đường nhựa Chợ mới
|
600
|
|
|
13
|
Đường đanl
tổ hợp
|
Đường đal
Trường tiểu học ấp Hồ Thùng
|
Bến đò Tổ
hợp
|
400
|
|
|
14
|
Đường ấp
Phước Thiện
|
Cuối đường
nhựa ấp Phước Thiện
|
Bến đò Tám
Lên
|
400
|
|
|
15
|
Đường nhựa
|
Quốc lộ
53B
|
Cầu Đông
Hải
|
600
|
|
|
16
|
Đường dân
sinh Cồn Cù
|
Quốc lộ
53B
|
Đê Hải
Thành Hòa
|
400
|
|
|
17
|
Đê Hải
Thành Hòa
|
Cầu Đông
Hải
|
Hết ranh
nhà thờ Cái Đôi
|
400
|
|
|
18
|
Đê Hải
Thành Hòa
|
Hết ranh
nhà thờ Cái Đôi
|
Giáp ranh
Khu đỗ bùn K8
|
400
|
|
|
19
|
Đường đê
Phước Thiện - Hồ Tàu
|
Đường đal
bến phà Phước Thiện
|
Cầu số 1
Long Vĩnh
|
400
|
|
|
20
|
Đường nhựa
Đông Thành
|
Đường dân
sinh Cồn Cù
|
Kênh
Nguyễn Văn Pho
|
400
|
|
|
21
|
Đường nhựa
Hồ Thùng
|
Đê Hải
Thạnh Hòa
|
Đường đal
Tổ Hợp
|
400
|
|
|
22
|
Các đường
nhựa còn lại thuộc xã Đông Hải
|
|
|
400
|
|
|
23
|
Các đường
đal còn lại thuộc xã Đông Hải
|
|
|
350
|
|
|
24
|
Đất ở tại
nông thôn còn lại (vị trí 5)
|
|
|
300
|
|
79
|
|
Xã An Bình
|
|
|
|
|
|
1
|
Quốc lộ 57
|
phà Đình
Khao
|
Giáp ranh
xã Phú Phụng
|
1.500
|
|
|
2
|
Đường
huyện 28
|
Bến phà An
Bình
|
cầu Hòa
Ninh
|
1.000
|
|
|
3
|
Đường
huyện 28B
|
Trường Mẫu
giáo An Thành
|
Trụ sở Xã
đội xã An Bình
|
1.000
|
|
|
4
|
Đường
huyện 21
|
giáp quốc
lộ 57
|
cầu qua
công an xã An Bình
|
1.100
|
|
|
5
|
Đường
huyện 21 nối dài
|
cầu Đồng
Phú
|
Trường
THCS Đồng Phú
|
1.000
|
|
|
6
|
Đường
huyện 21 nối dài
|
giáp ĐH 21
|
giáp đê
bao Cù lao xã An Bình
|
700
|
|
|
7
|
Đường
huyện 21B
|
giáp quốc
lộ 57
|
ngã ba Lò
Rèn
|
800
|
|
|
8
|
Đường
huyện 21B
|
ngã ba Lò
Rèn
|
Trụ sở
Đảng Ủy xã An Bình
|
1.000
|
|
|
9
|
Đường
huyện 21B nối dài
|
Trụ sở
Đảng Ủy xã An Bình
|
cầu Cái
Muối
|
800
|
|
|
10
|
Đường Phú
An 1- Hòa Ninh
|
cầu Năm
Bạch
|
Đường
huyện 21
|
700
|
|
|
11
|
Đường Xẻo
Cát - Tân Tạo
|
cầu Xẻo
Cát
|
Cống Cây
Da
|
700
|
|
|
12
|
Đường Hòa
Ninh - Đồng Phú
|
giáp ĐH 28
|
giáp đê
bao Cù lao xã An Bình
|
700
|
|
|
13
|
Đường làng
Mai vàng ấp Phước Định 2
|
Quốc lộ 57
|
trụ sở ấp
Phước Định 2
|
900
|
|
|
14
|
Đường nhựa
ấp Phú An 1, Phú An 2
|
cầu Cái
Muối
|
Cầu Hòa
Ninh
|
800
|
|
|
15
|
Đường nhựa
ấp Bình Hòa 1
|
chợ Cái
Muối
|
ĐH 21
|
800
|
|
|
16
|
Đường Bình
Lương, An Thành, An Thuận
|
giáp ĐH 28
|
giáp Khu
du lịch Vinh Sang
|
700
|
|
|
17
|
Đê bao Cù
lao xã An Bình
|
giáp Quốc
lộ 57
|
giáp Đường
xã (đi bến phà An Hòa - Trường An)
|
700
|
|
|
18
|
Đường xã
|
cầu ngang
xã An Bình
|
bến phà An
Hòa - Trường An
|
800
|
|
|
19
|
Khu vực
chợ xã An Bình
|
Toàn khu
vực
|
|
800
|
|
|
20
|
Khu vực
chợ Đồng Phú
|
Toàn khu
vực
|
|
1.300
|
|
|
21
|
Khu vực
chợ Bình Hòa Phước
|
Toàn khu
vực
|
|
800
|
|
|
22
|
Khu vực
chợ Hòa Ninh
|
Toàn khu
vực
|
|
800
|
|
|
23
|
Đường nhựa,
bê tông (có mặt đường từ rộng từ 3 m trở lên)
|
|
|
700
|
|
|
24
|
Đường từ
Cầu Ủy Ban xã An Bình - Giáp Hòa Ninh
|
cầu xã, Xã
đội xã An Bình
|
giáp ĐH 28
|
700
|
|
|
25
|
Đường từ
trụ sở Công an xã An Bình đến giáp đường Vành Đai
|
trụ sở
Công an xã An Bình
|
giáp đường
Vành Đai
|
700
|
|
|
26
|
Đường từ
Cầu Đồng Phú đến giáp đường Vành Đai (cầu Bà Cò)
|
Cầu Đồng
Phú
|
đường Vành
Đai (cầu Bà Cò)
|
700
|
|
|
27
|
Đường từ
chợ Bà Cò đến Trường tiểu học Trương Văn Ba
|
chợ Bà Cò
|
Trường
tiểu học Trương Văn Ba
|
700
|
|
|
28
|
Đất ở tại
nông thôn còn lại
|
|
|
580
|
|
80
|
|
Xã Long Hồ
|
|
|
|
|
|
1
|
Quốc lộ 53
|
cầu Ông Me
|
cống Đất
Méo
|
4.000
|
|
|
2
|
Quốc lộ 53
|
cống Đất
Méo
|
cầu Ngã Tư
|
4.500
|
|
|
3
|
Quốc lộ 53
|
cầu Ngã Tư
|
bến xe
Long Hồ
|
5.000
|
|
|
4
|
Quốc lộ 53
|
bến xe
Long Hồ
|
Lối đi vào
chùa Long Hưng
|
3.500
|
|
|
5
|
Quốc lộ 53
|
Lối đi vào
chùa Long Hưng
|
Trường mầm
non Họa Mi Long Hồ
|
2.500
|
|
|
6
|
Quốc lộ 53
|
Trường mầm
non Họa Mi Long Hồ
|
Cửa hàng
xăng dầu Đồng Tháp
|
2.000
|
|
|
7
|
Quốc lộ 53
|
Cửa hàng
xăng dầu Đồng Tháp
|
Đầu đường
tỉnh 904
|
2.500
|
|
|
8
|
Quốc lộ 53
|
Đầu đường
tỉnh 904
|
Cống Phó
Mùi
|
2.000
|
|
|
9
|
Đường tỉnh
903
|
Quốc Lộ 53
|
giáp xã
Bình Phước
|
1.400
|
|
|
10
|
Đường tỉnh
904
|
Quốc Lộ 53
|
giáp ranh
xã Hòa Hiệp
|
1.400
|
|
|
11
|
Đường tỉnh
909
|
cầu Hòa
Tịnh
|
cầu Kinh
Mới (trung tâm y tế khu vực Long Hồ)
|
4.000
|
|
|
12
|
Đường tỉnh
909
|
cầu Kinh
Mới (trung tâm y tế khu vực Long Hồ)
|
giáp ranh
xã Cái Ngang
|
1.400
|
|
|
13
|
Đường 1
tháng 5
|
giáp Đường
Nguyễn Trãi
|
giáp Quốc
lộ 53 - Đường Nguyễn Du
|
9.800
|
|
|
14
|
Đường
Nguyễn Du
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Đường
Nguyễn Trãi
|
7.800
|
|
|
15
|
Trung tâm
Chợ Long Hồ (nhà lồng chợ và các tuyến đường bao quanh nhà lồng chợ)
|
Toàn khu
vực
|
|
9.000
|
|
|
16
|
Đường 2
tháng 9
|
giáp Quốc
lộ 53
|
Đường
Nguyễn Du
|
9.000
|
|
|
17
|
Đường 30
tháng 4
|
giáp Quốc
lộ 53
|
Đường
Nguyễn Du
|
9.000
|
|
|
18
|
Đường
Nguyễn Trãi
|
giáp Quốc
lộ 53
|
hết đường
Nguyễn Du
|
9.000
|
|
|
19
|
Đường
Nguyễn Trãi
|
giáp đường
Nguyễn Du
|
Cầu Hòa Tịnh
|
2.500
|
|
|
20
|
Đường D1
|
Quốc Lộ 53
|
Giáp khu
dân cư vượt lũ thị trấn (ấp Phú Đức)
|
3.000
|
|
|
21
|
Đường nhựa
Cống Long An
|
Quốc lộ 53
|
cây xăng
Hoàng Sơn
|
1.600
|
|
|
22
|
Đường từ
cầu Hòa Tịnh- cống Long An
|
Cầu Hòa
Tịnh
|
cống Long
An
|
2.000
|
|
|
23
|
Đường bờ
kè Long Hồ
|
Cầu Hòa
Tịnh
|
Cầu Long
Hồ
|
3.000
|
|
|
24
|
Đường bờ
kè Long Hồ
|
Cầu Long
Hồ
|
giáp trung
tâm y tế khu vực Long Hồ
|
2.000
|
|
|
25
|
Đường bờ
kè Long Hồ
|
Cầu Long
Hồ
|
tiếp giáp
tuyến đường khu dân cư vượt lũ khóm 4
|
3.000
|
|
|
26
|
Đường
huyện 25B
|
giáp quốc
lộ 53
|
cầu Long
Phước
|
3.200
|
|
|
27
|
Đường
huyện 25C
|
giáp đường
huyện 25B
|
bờ lộ mới
|
1.000
|
|
|
28
|
Đường
huyện
|
cầu Đìa
Chuối
|
Cái Tắc
|
1.200
|
|
|
29
|
Đường
huyện 25C nối dài
|
giáp Đường
huyện 25C
|
cầu Tường
Nguyên
|
800
|
|
|
30
|
Đường
huyện 22
|
Đường tỉnh
909
|
hết ranh
xã Long Hồ
|
1.000
|
|
|
31
|
Đường Phú
Đức - Long An
|
giáp đường
tỉnh 909
|
giáp đường
tỉnh 904
|
800
|
|
|
32
|
Đường Phú
An (vào trường Tiểu học Phú Đức C)
|
giáp đường
tỉnh 909
|
trường
Tiểu học Phú Đức C
|
900
|
|
|
33
|
Đường An
Thành (Đường tỉnh 909 - Kinh Cà Dăm)
|
giáp Đường
tỉnh 909
|
giáp ranh
xã Phú Quới (xã Hòa Phú cũ)
|
800
|
|
|
34
|
Khu nhà ở
Long Thuận A
|
Toàn khu
vực
|
|
1.600
|
|
|
35
|
Khu vực
chợ Phú Đức
|
Toàn khu
vực
|
|
1.000
|
|
|
36
|
Khu Tái
định cư Phú Đức (ấp Phú An)
|
Toàn khu
vực
|
|
1.400
|
|
|
37
|
Khu vượt
lũ thị trấn (ấp Phú Đức)
|
Toàn khu
vực
|
|
2.000
|
|
|
38
|
Khu nhà ở
Ngân Hàng
|
Toàn khu
vực
|
|
2.000
|
|
|
39
|
Khu nhà ở
Nam Việt
|
Toàn khu
vực
|
|
1.500
|
|
|
40
|
Khu dân cư
Huỳnh Đại
|
Toàn khu
vực
|
|
2.000
|
|
|
41
|
Khu đất
của bà Đặng Thị Thanh Thùy
|
Trừ vị trí
1 và 2 của ĐT 909 (cầu Kinh Mới - cầu Cả Nguyên)
|
hết đường
giao thông trong khu đất
|
1.000
|
|
|
42
|
Khu vực
Chợ Long Hiệp
|
Toàn khu
vực
|
|
2.600
|
|
|
43
|
Khu vực
chợ Long Phước
|
Toàn khu
vực
|
|
750
|
|
|
44
|
Các đường
còn lại của ấp An Đức
|
|
|
2.000
|
|
|
45
|
Các đường
còn lại của ấp Phú Đức; ấp Long Thới; ấp Long An (thị trấn Long Hồ cũ)
|
|
|
1.300
|
|
|
46
|
Đường xã
còn lại
|
|
|
800
|
|
|
47
|
Đất ở tại
nông thôn còn lại (ấp Phú Đức; ấp Long Thới; ấp Long An)
|
|
|
1.000
|
|
|
48
|
Đất ở tại
nông thôn còn lại (vị trí 5)
|
|
|
700
|
|
81
|
|
Xã Phú
Quới
|
|
|
|
|
|
1
|
Quốc lộ 1
|
Cầu Đôi
|
cầu Lộc
Hòa
|
3.400
|
|
|
2
|
Quốc lộ 1
|
cầu Lộc
Hòa
|
cầu Phú
Quới
|
4.500
|
|
|
3
|
Quốc lộ 1
|
cầu Phú
Quới
|
đường vào
xã Phú Quới
|
3.600
|
|
|
4
|
Quốc lộ 1
|
Đường vào
xã Phú Quới
|
giáp xã
Song Phú
|
2.900
|
|
|
5
|
Đường tỉnh
908
|
giáp Quốc
lộ 1
|
giáp ranh
xã Song Phú
|
2.500
|
|
|
6
|
Đường tỉnh
909B (ĐH.40 cũ)
|
Quốc lộ 1
|
giáp ranh
xã Cái Ngang
|
2.000
|
|
|
7
|
Đường
huyện 22
|
giáp quốc
lộ 1
|
cầu Lộc Hòa
|
1.200
|
|
|
8
|
Đường
huyện 22
|
cầu Lộc
Hòa
|
giáp ranh
xã Long Hồ
|
1.000
|
|
|
9
|
Đường
huyện 22B
|
đường dal
giáp sông Bu kê
|
cầu Hàng
Thẻ
|
900
|
|
|
10
|
Đường
huyện 22B
|
cầu Hàng
Thẻ
|
cầu Ba
Dung
|
850
|
|
|
11
|
Đường
huyện 26
|
giáp đường
huyện 22
|
giáp đường
huyện 23
|
850
|
|
|
12
|
Đường huyện
|
Quốc lộ 1
|
giáp đường
huyện 22B
|
1.280
|
|
|
13
|
Đường Long
Hòa - Long Bình
|
giáp Đường
huyện 26
|
Quốc lộ 1
|
850
|
|
|
14
|
Đường
huyện 23
|
giáp quốc
lộ 1
|
cầu Phú
Thạnh
|
3.500
|
|
|
15
|
Đường
huyện 23
|
cầu Phú
Thạnh
|
cầu Thạnh
Quới
|
1.200
|
|
|
16
|
Đường
huyện 23B
|
giáp quốc
lộ 1
|
cống 5 Dồ
|
1.200
|
|
|
17
|
Đường
huyện 23B
|
cống 5 Dồ
|
cầu Hòa
Phú
|
1.000
|
|
|
18
|
Đường
huyện 24
|
cầu Lãnh
Lân
|
cầu Cườm
Nga
|
770
|
|
|
19
|
Đường vào
tuyến DCVL Phú Quới (ấp Phước Yên)
|
Quốc lộ 1
|
sông Bu kê
|
5.000
|
|
|
20
|
Đường cặp
trường dạy nghề
|
Quốc lộ 1
|
khu Trúc
Hoa Viên
|
1.600
|
|
|
21
|
Đường thủy
sản
|
giáp đường
huyện 22B
|
giáp cống
hở Kinh Tư
|
680
|
|
|
22
|
Đường thủy
sản
|
cống hở
Kinh Tư
|
Đường sáu
Giảng
|
680
|
|
|
23
|
Đường thủy
sản
|
Đường
huyện 23
|
Đường tỉnh
908
|
680
|
|
|
24
|
Đường Phú
Quới - Thạnh Quới
|
cầu Phước
Yên B
|
giáp Đường
Cao tốc
|
680
|
|
|
25
|
Đường
Thạnh Hưng - Lộc Hưng
|
giáp đường
Đ1 khu Công nghiệp Hòa Phú
|
hết ranh
Khu Công nghiệp
|
1.700
|
|
|
26
|
Đường
Thạnh Hưng - Lộc Hưng
|
ranh khu
Công nghiệp
|
giáp ĐH26
|
1.200
|
|
|
27
|
Đường
Phước Hòa - Phước Lộc
|
giáp đường
Đ1 khu Công nghiệp Hòa Phú
|
hết ranh
Khu Công nghiệp
|
1.700
|
|
|
28
|
Đường
Phước Hòa - Phước Lộc
|
ranh Khu
Công nghiệp
|
giáp ĐH26
|
1.200
|
|
|
29
|
Đường
Thạnh Phú- Kinh Cà Dăm
|
giáp ĐH 26
|
giáp ranh
xã Long Hồ
|
800
|
|
|
30
|
Đường xã
|
chợ Hòa
Phú
|
giáp Khu
Công nghiệp
|
850
|
|
|
31
|
Đường cầu
Cườm Nga - cống hở Long Công
|
cầu Cườm
Nga
|
Đập Long
Công
|
680
|
|
|
32
|
Cống hở
Long Công - cầu Cây Sao
|
Cống hở
Long Công
|
cầu Cây
sao
|
680
|
|
|
33
|
Khu TĐC
Lộc Hòa
|
Toàn khu
vực
|
|
1.200
|
|
|
34
|
Khu dân cư
Khu CN Hòa Phú
|
Toàn khu
vực
|
|
1.100
|
|
|
35
|
Khu dân cư
dịch vụ Phước Yên (phần đất đã bố trí tái định cư cho các hộ dân)
|
Toàn khu
vực
|
|
3.100
|
|
|
36
|
Vùng vượt
lũ Phú Quới giai đoạn 2
|
Đường
huyện 23 (quốc lộ 1 (1A cũ) đến cầu Phú Thạnh)
|
vòng qua
giáp quốc lộ 1 (1A cũ) (phía sau lưng UBND xã)
|
2.800
|
|
|
37
|
Khu đất
của ông Nguyễn Linh Sang và bà Nguyễn Hồng Cẩm Tú
|
Trừ vị trí
1 và 2 của Đường Phước Hoà - Phước Lộc (giáp đường Đ1 khu Công nghiệp Hòa
Phú- hết ranh KCN)
|
hết đường
giao thông trong khu đất
|
1.400
|
|
|
38
|
Cụm tuyến
Dân Cư vượt lũ Lộc Hòa
|
Toàn khu
vực
|
|
850
|
|
|
39
|
Cụm tuyến
Dân Cư vượt lũ Thạnh Quới 1+2
|
Toàn khu
vực
|
|
770
|
|
|
40
|
Khu vực
chợ Lộc Hòa
|
Toàn khu
vực
|
|
1.110
|
|
|
41
|
Khu vực
chợ Phú Quới
|
Toàn khu
vực
|
|
4.700
|
|
|
42
|
Khu phố
chợ Thạnh Quới
|
Toàn tuyến
|
|
2.800
|
|
|
43
|
Khu vực
chợ Thạnh Quới
|
Toàn tuyến
|
|
1.100
|
|
|
44
|
Đường xã
còn lại
|
|
|
680
|
|
|
45
|
Đất ở tại
nông thôn còn lại (vị trí 5)
|
|
|
600
|
|
82
|
|
Xã Nhơn
Phú
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường tỉnh
902
|
giáp ranh
phường Thanh Đức
|
cầu Cống
Bản
|
2.500
|
|
|
2
|
Đường tỉnh
902
|
cầu Cống
Bản
|
giáp ranh
xã Cái Nhum
|
1.500
|
|
|
3
|
Đường tỉnh
909
|
Đường tỉnh
902
|
giáp ranh
xã Bình Phước
|
1.100
|
|
|
4
|
ĐH.31B
(Đường 26/3)
|
Đường tỉnh
902
|
cầu Nhơn
Phú mới
|
900
|
|
|
5
|
ĐH.31B
(Đường 26/3)
|
giáp
ĐH.32B (30/4)
|
giáp ranh
xã Cái Nhum
|
770
|
|
|
6
|
ĐH.31B,
ĐH.32B (Đường 26/3, 30/4)
|
Cầu Nhơn
Phú Mới
|
Cầu Cái
Mới
|
1.300
|
|
|
7
|
ĐH.32B
(Đường 30/4 )
|
cầu Cái
Mới
|
cầu Rạch
Ranh
|
770
|
|
|
8
|
ĐH.33B
(Đường Đìa môn - sông Lưu )
|
giáp ĐH.31B
(đường 26/3)
|
cầu sông
Lưu
|
770
|
|
|
9
|
ĐH.34
(Đường tỉnh 902 - kinh Thầy Cai)
|
giáp Đường
tỉnh 902
|
giáp Đường
Tỉnh 907
|
680
|
|
|
10
|
Đường Hòa
Long - An Hương 2
|
ĐT 902
(cầu Ông Diệm)
|
giáp xã
Bình Phước
|
680
|
|
|
11
|
Đường xã
|
Đường tỉnh
902
|
chợ Cái Kè
|
850
|
|
|
12
|
Đường thủy
sản
|
Đường tỉnh
902
|
Đường liên
ấp Phú Thuận A - Phú Thuận B - ấp Phú Thạnh A
|
900
|
|
|
13
|
Đường lộ
hàng thôn
|
giáp ĐH.34
|
ĐH.31B
(Đường 26/3)
|
680
|
|
|
14
|
Đường liên
ấp Phú Thuận A - Phú Thuận B - ấp Phú Thạnh A
|
Trụ sở ấp
Phú Thạnh A (ĐH.31B)
|
Đường thủy
sản
|
680
|
|
|
15
|
Tuyến
đường liên ấp Phú Quới - Phú Thạnh A (ấp Chợ cũ)
|
ĐH.31B
(Đường 26/3)
|
Đường tỉnh
907
|
680
|
|
|
16
|
Tuyến
đường liên ấp Phú Thạnh C
|
ĐH.31B
(Đường 26/3)
|
cầu Sáu
Tâm giáp xã Bình Phước
|
680
|
|
|
17
|
Tuyến
đường liên ấp từ Đường tỉnh 902 đến cống Tư Mau
|
Đường tỉnh
902
|
cống Tư
Mau
|
680
|
|
|
18
|
Khu vực
chợ Nhơn Phú
|
Toàn khu
vực
|
|
2.800
|
|
|
19
|
Khu vực
chợ Mỹ An
|
Toàn khu
vực
|
|
4.700
|
|
|
20
|
Đường xã
còn lại
|
|
|
680
|
|
|
21
|
Đất ở tại
nông thôn còn lại (vị trí 5)
|
|
|
600
|
|
83
|
|
Xã Bình
Phước
|
|
|
|
|
|
1
|
Quốc lộ 53
|
ranh xã
Long Hồ
|
Cây xăng
(Công ty Thương mại Đồng Tháp)
|
2.000
|
|
|
2
|
Đường tỉnh
903
|
ranh xã
Long Hồ
|
ranh xã
Cái Nhum
|
1.300
|
|
|
3
|
Đường tỉnh
909
|
từ cầu Hòa
Tịnh (giáp xã Long Hồ)
|
cầu Ông Lễ
|
1.600
|
|
|
4
|
Đường tỉnh
909
|
cầu Ông Lễ
|
giáp ranh
xã Nhơn Phú
|
1.100
|
|
|
5
|
Đường
huyện 30
|
Đường tỉnh
909
|
Cầu Rạch
Tranh
|
1.600
|
|
|
6
|
Đường
huyện 30
|
Cầu Rạch
Tranh
|
Cầu Cái
Nứa
|
2.200
|
|
|
7
|
Đường
huyện 30
|
Cầu Cái
Nứa
|
Cầu Cái
Chuối
|
3.200
|
|
|
8
|
ĐH.31B
(Đường 26/3)
|
Đường tỉnh
903
|
giáp xã
Cái Nhum
|
770
|
|
|
9
|
ĐH.31
(Đường số 2 - Bình Phước )
|
Đường tỉnh
903
|
Công an xã
Bình Phước
|
770
|
|
|
10
|
Đường
huyện 37 (bao gồm đường vào UBND xã Bình Phước)
|
Cầu Hòa
Tịnh
|
Đập Bà
Phồng
|
1.150
|
|
|
11
|
Đường xã
(UBND xã - ĐT 907)
|
Đường
huyện 37
|
Đường tỉnh
907
|
680
|
|
|
12
|
Đường liên
ấp Bình Hòa 2 - Thiềng Long 1
|
Đường xã
(UBND xã - ĐT 907)
|
Cầu Vườn
Cò - Thiềng Long 1
|
680
|
|
|
13
|
Đường ấp
Bình Tịnh B - Thiềng Long 1
|
Cầu Thiềng
Long
|
Cầu Phú
Thạnh C
|
680
|
|
|
14
|
Đường liên
ấp Bình Tịnh A - Long Khánh
|
cầu Ngọn
Ông Lễ
|
cuối ngọn
Rạch Tranh
|
680
|
|
|
15
|
Đường liên
ấp Bình Tịnh A - Long Hòa 1
|
giáp đường
liên ấp Bình Tịnh A - Long Khánh
|
giáp đường
tỉnh 909
|
680
|
|
|
16
|
Đường xã
ấp Long Hòa 1
|
Đường
huyện 30
|
ấp Thanh
Hương (Nhơn Phú)
|
680
|
|
|
17
|
Đường xã
ấp Long Phước
|
ĐH.30 (cầu
Cái Chuối)
|
giáp ấp An
Hưng (Nhơn Phú)
|
680
|
|
|
18
|
Đường xã
ấp Long Khánh
|
ĐH.30 (cầu
Rạch Tranh)
|
giáp ấp
Bình Tịnh A
|
680
|
|
|
19
|
Đường xã
ấp Long Hòa 1
|
Đường xã
ấp Long Hòa 1
|
Đường liên
ấp Bình Tịnh A - Long Hòa 1
|
680
|
|
|
20
|
Khu vực
Chợ Long Mỹ
|
Toàn khu
vực
|
|
1.300
|
|
|
21
|
Đường Cái
Sao - Chánh Thuận, xã Bình Phước
|
Giáp ranh
xã Cái Nhum
|
Đường
huyện 31
|
680
|
|
|
22
|
Đường xã
|
Công an xã
Bình Phước
|
cầu Hai
Khinh
|
680
|
|
|
23
|
Đường xã
ấp Phước Thới
|
ĐH.31B
(cầu Dừa)
|
ĐH.31B
(Giồng Dài)
|
680
|
|
|
24
|
Đường Cái
Sao - Chánh Thuận xã Bình Phước
|
Giáp ranh
xã Long Hồ
|
Công an xã
Bình Phước
|
680
|
|
|
25
|
Đường liên
ấp Phước Thới
|
Đường tỉnh
903
|
Đường Cái
Sao - Chánh Thuận
|
680
|
|
|
26
|
Đường liên
ấp Phước Lộc Thọ
|
Đường tỉnh
903
|
Đường Cái
Sao - Chánh Thuận
|
680
|
|
|
27
|
Đường xã
còn lại
|
|
|
680
|
|
|
28
|
Đất ở tại
nông thôn còn lại (vị trí 5)
|
|
|
600
|
|
84
|
|
Xã Cái
Nhum
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường Tỉnh
903 nối dài
|
Vòng xoay
Ngã 5
|
Cầu Đìa
Môn
|
1.200
|
|
|
2
|
Đường tỉnh
903 nối dài
|
Cầu Đìa
Môn
|
Đường tỉnh
902
|
1.100
|
|
|
3
|
Đường tỉnh
903
|
ranh Xã
Bình Phước
|
Cầu số 8
|
1.300
|
|
|
4
|
Đường tỉnh
902
|
Đoạn qua
xã Cái Nhum
|
|
1.500
|
|
|
5
|
Đường tỉnh
907 đoạn qua xã Cái Nhum
|
Mé Sông
Măng Thít
|
Sông Cái
Bát
|
2.000
|
|
|
6
|
Đường Hùng
Vương
|
Cầu số 8
|
Cầu số 9
|
2.600
|
|
|
7
|
Đường 3/2
|
Cầu số 9
|
giáp đường
Nguyễn Trãi
|
3.700
|
|
|
8
|
Đường 3/2
|
giáp đường
Nguyễn Trãi
|
Cầu Rạch
Đôi
|
2.600
|
|
|
9
|
Đường
Nguyễn Huệ
|
Dốc cầu số
9 (cặp sông Cái Nhum) - sông Mang Thít
|
hết bờ kè
chợ cá (đường bờ kè sông Mang Thít)
|
2.700
|
|
|
10
|
Đường Phạm
Hùng
|
Vòng xoay
dốc cầu số 9
|
giáp đường
Quảng Trọng Hoàng
|
3.400
|
|
|
11
|
Đường Phạm
Hùng
|
giáp đường
Quảng Trọng Hoàng
|
giáp đường
Nguyễn Huệ (hai dãy đối diện nhà lồng chợ Cái Nhum)
|
5.300
|
|
|
12
|
Trung tâm
chợ
|
giáp đường
Phạm Hùng (chợ Bún) - sau chùa Ông
|
giáp đường
Quảng Trọng Hoàng
|
4.600
|
|
|
13
|
Đường Lê
Minh Nhất
|
Đường Phạm
Hùng
|
Đường
Nguyễn Huệ
|
1.800
|
|
|
14
|
Đường
Quảng Trọng Hoàng
|
giáp đường
Nguyễn Huệ
|
chợ Nông
sản
|
3.600
|
|
|
15
|
Đường
Nguyễn Trãi
|
Đường
Quảng Trọng Hoàng
|
Đường 3/2
|
4.700
|
|
|
16
|
Đường Lê
Lợi
|
giáp đường
Phạm Hùng
|
giáp đường
3/2
|
1.800
|
|
|
17
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
mé sông
Cái Nhum
|
Bệnh viện
Đa Khoa Mang Thít cũ
|
1.000
|
|
|
18
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Đường 3/2
|
Đường
Nguyễn Trãi
|
1.000
|
|
|
19
|
Đường An
Dương Vương
|
Đường 3/2
|
Đường
Nguyễn Trãi
|
1.000
|
|
|
20
|
Đường
Nguyễn Lương Khuê
|
Đường 3/2
|
Đường
Nguyễn Trãi
|
1.000
|
|
|
21
|
Đường Nam
Kỳ Khởi Nghĩa
|
Đường 3/2
|
Đường
Nguyễn Trãi
|
1.200
|
|
|
22
|
Đường hẻm
Quang Mỹ
|
Khu vực
chợ
|
giáp bờ kè
|
1.200
|
|
|
23
|
Đường hẻm
nhà thuốc Đông Y cũ
|
Khu vực
chợ
|
|
1.000
|
|
|
24
|
Đường nội
thị
|
Đường
Quãng Trọng Hoàng
|
Bến phà
ngang sông Mang Thít
|
1.500
|
|
|
25
|
Đường nội
thị
|
giáp đường
3/2 (cây xăng)
|
giáp đường
Trần Hưng Đạo
|
1.000
|
|
|
26
|
Đường nội
ô (Ấp Chợ - xã Cái Nhum)
|
Giáp đường
Nguyễn Trãi
|
Giáp đường
Quảng Trọng Hoàng (giáp khu chợ Mới)
|
1.800
|
|
|
27
|
ĐH.32B
(Đường 30 tháng 4)
|
Đường Hùng
Vương
|
giáp ranh
xã Nhơn Phú
|
1.000
|
|
|
28
|
Đường
ĐH.31B (Đường 26/3)
|
giáp ranh
xã Bình Phước
|
giáp ranh
xã Nhơn Phú
|
900
|
|
|
29
|
ĐH.33B
(Đường Đìa môn - sông Lưu )
|
giáp ĐT
903 nối dài
|
cầu sông
Lưu
|
900
|
|
|
30
|
ĐH.34B
(Đường huyện từ ĐT 902 - Cầu Tràm )
|
Đường tỉnh
902
|
cầu Tràm
|
800
|
|
|
31
|
Đường
huyện 33
|
giáp Đường
tỉnh 902
|
cầu Rạch
Đôi
|
800
|
|
|
32
|
Đường
huyện 33 - sông Măng
|
Đường
huyện 33
|
sông Măng
Thít
|
800
|
|
|
33
|
Đường
trường mầm non xã Cái Nhum
|
Trường mầm
non
|
Đường
Quảng Trọng Hoàng
|
1.000
|
|
|
34
|
Các đường
trong Tái định cư ấp Bà Nghè
|
|
|
1.400
|
|
|
35
|
Đường từ
cầu Rạch Đôi đến đập Cây Gáo
|
Cầu Rạch
Đôi
|
Đường tỉnh
903 nối dài (Đập Cây Gáo)
|
900
|
|
|
36
|
Khu Nhà ở
Ấp Chợ, xã Cái Nhum
|
Đường 3/2
|
cuối đường
nhựa (2 đoạn)
|
900
|
|
|
37
|
Đường Lê
Lợi
|
Đường
Nguyễn Huệ
|
Công ty cổ
phần nước và Môi trường
|
2.500
|
|
|
38
|
Đường Chín
Sãi
|
ĐH.32B
|
giáp ấp
Phú Hội
|
900
|
|
|
39
|
Đường từ
Hai Châu - cầu Tân Lập - ĐT 903
|
ĐH.32B
|
Đường tỉnh
903
|
900
|
|
|
40
|
Đường Cái
Sao - Chánh Thuận
|
Cầu số 8
|
Giáp ranh
xã Bình Phước
|
900
|
|
|
41
|
Đường
Phước Thủy
|
ĐT 903 nối
dài
|
ĐT 902
|
800
|
|
|
42
|
Cụm tuyến
dân cư và nhà ở vùng ngập lũ (giai đoạn 2) xã Cái Nhum, huyện Mang Thít
|
Toàn tuyến
|
|
1.200
|
|
|
43
|
Đường từ
Chín Sãi
|
giáp ấp
Chánh Hội
|
ĐH.33B
(Đường Đìa Môn - Sông Lưu)
|
800
|
|
|
44
|
Đường xã
|
Đường tỉnh
902 (cầu Mười Điếc)
|
cầu Quao
|
800
|
|
|
45
|
Đường xã
|
Đường tỉnh
902
|
giáp đường
Đìa Môn - Sông Lưu
|
800
|
|
|
46
|
Khu vực
chợ An Phước
|
Toàn khu
vực
|
|
1.300
|
|
|
47
|
Đê bao
sông Măng Thít
|
ĐT 902
|
Cống hở
Rạch Đôi
|
800
|
|
|
48
|
Đường Vòng
đai
|
ĐH.33
|
cầu Nông
Dân
|
800
|
|
|
49
|
Đường bờ
sao
|
ĐH.33
|
ĐT 902
|
800
|
|
|
50
|
Tuyến
đường trục chính đô thị
|
ĐH32B
|
Công viên
Văn hóa - Thể thao
|
1.200
|
|
|
51
|
Tuyến
Đường D7
|
Trục chính
đô thị
|
Đường Hùng
Vương
|
1.100
|
|
|
52
|
Đường từ
Trạm Y tế - Giòng Dài
|
Đoạn từ
giáp đường huyện 32B
|
Cầu Thanh
Niên
|
800
|
|
|
53
|
Kè ấp Bà
Nghè (Đê bao Sông Măng)
|
Đoạn từ
giáp cầu số 9
|
Vàm Sông
số 8
|
1.000
|
|
|
54
|
Các đường
còn lại của Ấp Chợ, ấp Bà Nghè, ấp Cái Bát
|
|
|
1.000
|
|
|
55
|
Đường xã
còn lại
|
|
|
800
|
|
|
56
|
Đất ở tại
nông thôn còn lại thuộc Ấp Chợ, ấp Bà Nghè, ấp Cái Bát
|
|
|
780
|
|
|
57
|
Đất ở tại
nông thôn còn lại (vị trí 5)
|
|
|
700
|
|
85
|
|
Xã Tân
Long Hội
|
|
|
|
|
|
1
|
Quốc lộ 53
|
giáp ranh
xã Long Hồ
|
cầu Mới
|
1.400
|
|
|
2
|
Đường tỉnh
903
|
giáp ranh
xã Bình Phước
|
giáp ranh
xã Cái Nhum
|
1.300
|
|
|
3
|
Đường
huyện 35
|
giáp Đường
tỉnh 903 (cầu số 8)
|
giáp Quốc
lộ 53
|
900
|
|
|
4
|
Đường
huyện 32
|
giáp Đường
tỉnh 903 (Cầu số 6)
|
giáp Đường
huyện 35
|
770
|
|
|
5
|
Đường
huyện 36
|
giáp Đường
tỉnh 903
|
giáp Quốc
lộ 53
|
680
|
|
|
6
|
Khu vực
chợ xã Tân Long
|
Toàn khu
vực
|
|
1.400
|
|
|
7
|
Đường nhựa
|
Cầu Chùa
|
Cầu Đồng
Bé 1
|
680
|
|
|
8
|
Đường nhựa
|
Cầu Bảy
Trường
|
Đập Ấu
|
680
|
|
|
9
|
Đường nhựa
|
Cống Phó
Mùi
|
Cầu Đình
Bình Lộc
|
680
|
|
|
10
|
Đường xã
(UBND xã đi đập Tầm Vinh)
|
Đường
huyện 36
|
giáp cống
Bà Lang
|
680
|
|
|
11
|
Đường xã
(bờ Ông Cả)
|
Quốc lộ 53
|
Ngọn Ngã
Ngay
|
680
|
|
|
12
|
Đường từ
nhà văn hóa Tân Long - ĐT 903
|
Nhà văn
hóa Tân Long
|
Đường tỉnh
903
|
900
|
|
|
13
|
Đường xã
(Trường tiểu học Tân Long B - giáp đường tỉnh 903)
|
ĐH.36
(Trường tiểu học Tân Long B)
|
Đường tỉnh
903
|
680
|
|
|
14
|
Đường xã
(ĐT 903 - cầu Đồng Bé 2)
|
ĐT 903 (số
4)
|
cầu Đồng
Bé 2
|
680
|
|
|
15
|
Đường xã
(đường vào Thánh Tịnh Ngọc Sơn Quang)
|
giáp Đường
huyện 35
|
cầu Ngọc
Sơn Quang nhỏ
|
680
|
|
|
16
|
Đường xã
(cầu Ngọc Sơn Quang nhỏ - cầu Tân Quy)
|
cầu Ngọc
Sơn Quang nhỏ
|
Đường
huyện 35 (cầu Tân Quy)
|
680
|
|
|
17
|
Đường xã
(An Hội 1 - An Hội 2)
|
Đường
huyện 35 (cầu Ngọc Sơn Quang)
|
Đường tỉnh
903 (cầu số 6)
|
680
|
|
|
18
|
Đường xã
(cầu Ngọc Sơn Quang nhỏ - Đập Ông 3A)
|
cầu Ngọc
Sơn Quang nhỏ
|
Đập Ông 3A
|
680
|
|
|
19
|
Đường từ
số 4, đến cầu Ba Cò
|
Đường tỉnh
903
|
Đường
huyện 32
|
680
|
|
|
20
|
Đường từ
đường huyện 35 đến cầu Bà Nhiên
|
Đường
huyện 35
|
Cầu Bà
Nhiên
|
680
|
|
|
21
|
Đường liên
ấp Sáu Thế đến Cầu Đồng Bé (ĐH - Cầu Đồng Bé)
|
Đường huyện
35
|
Cầu Đồng
Bé
|
680
|
|
|
22
|
Đường liên
ấp Bờ Liệt Sỹ đến Cống hở Ông Tổng
|
Quốc Lộ 53
|
Đường
huyện 35 (cống Ông Tổng)
|
680
|
|
|
23
|
Đường từ
Đường huyện 35 đến Quốc lộ 53
|
Quốc Lộ 53
|
Đường
huyện 35
|
680
|
|
|
24
|
Đường xã
còn lại
|
|
|
680
|
|
|
25
|
Đất ở tại
nông thôn còn lại (vị trí 5)
|
|
|
600
|
|
86
|
|
Xã Trung
Thành
|
|
|
|
|
|
1
|
Quốc lộ 53
|
giáp ranh
xã Hiếu Phụng (cũ)
|
cầu Đá
|
2.800
|
|
|
2
|
Quốc lộ 53
|
UBND xã
Trung Hiếu (cũ)
|
giáp ranh
xã Trung Thành (cũ)
|
2.800
|
|
|
3
|
Quốc lộ 53
|
giáp ranh
xã Trung Hiếu (cũ)
|
đường
Trung Thành - Trung Thành Đông (ĐH.62B)
|
3.800
|
|
|
4
|
Quốc lộ 53
|
Đoạn còn
lại
|
|
2.300
|
|
|
5
|
Khu vực
chợ (Lô C)
|
Toàn tuyến
|
|
6.800
|
|
|
6
|
Khu vực
chợ (Lô B)
|
Toàn tuyến
|
|
6.500
|
|
|
7
|
Khu vực
chợ (Lô A : Đối diện dãy phố cổ)
|
Toàn tuyến
|
|
6.000
|
|
|
8
|
Khu vực
chợ (Lô A : Đối diện Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa)
|
Toàn tuyến
|
|
6.800
|
|
|
9
|
Khu vực
chợ (dãy phố cổ)
|
Toàn tuyến
|
|
6.000
|
|
|
10
|
Khu vực
chợ
|
nhà lồng
Nông sản
|
bờ kè
|
6.000
|
|
|
11
|
Khu vực
chợ
|
đầu dãy
phố ngang giáp đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa
|
Cầu Công
Xi
|
5.800
|
|
|
12
|
Khu vực
chợ
|
Dãy phố
cuối dãy phố cổ cặp sông Vũng Liêm
|
cầu Hội
Đồng Nhâm
|
3.900
|
|
|
13
|
Khu phố
chợ xã Trung Hiếu (Lô A1)
|
Toàn tuyến
|
|
5.500
|
|
|
14
|
Khu phố
chợ xã Trung Hiếu (Lô A3)
|
Toàn tuyến
|
|
5.600
|
|
|
15
|
Khu phố
chợ xã Trung Hiếu (Lô B1)
|
Toàn tuyến
|
|
5.500
|
|
|
16
|
Khu phố
chợ xã Trung Hiếu (Lô B3)
|
Toàn tuyến
|
|
4.500
|
|
|
17
|
Khu phố chợ
xã Trung Hiếu (Lô C5)
|
Toàn tuyến
|
|
3.850
|
|
|
18
|
Khu phố
chợ xã Trung Hiếu (Lô C6)
|
Toàn tuyến
|
|
3.850
|
|
|
19
|
Khu phố
chợ xã Trung Hiếu (Lô C7)
|
Toàn tuyến
|
|
5.600
|
|
|
20
|
Các khu
vực còn lại khu phố chợ xã Trung Hiếu
|
Toàn khu
vực
|
|
3.500
|
|
|
21
|
Đất ở tại
nông thôn khu vực chợ xã Trung Thành (đối diện nhà lồng chợ)
|
Toàn khu
vực
|
|
3.300
|
|
|
22
|
Đường Nam
Kỳ Khởi Nghĩa
|
giáp dãy
phố ngang đối diện lô A
|
Giáp NHNN
Huyện
|
8.000
|
|
|
23
|
Đường Nam
Kỳ Khởi Nghĩa
|
Ngân hàng
Nông nghiệp Huyện
|
ngã Ba An
Nhơn
|
6.500
|
|
|
24
|
Đường
Nguyễn Thị Hồng
|
Đường Vành
Đai 1
|
Cống Tư
Nên
|
3.200
|
|
|
25
|
Đường
Nguyễn Thị Hồng
|
Cống Tư
Nên
|
cầu Phong
Thới
|
4.200
|
|
|
26
|
Đường
Nguyễn Thị Hồng
|
cầu Phong
Thới
|
Cầu chợ
Vũng Liêm (sông Rạch Trúc)
|
5.200
|
|
|
27
|
Đường
Nguyễn Thị Hồng
|
Cầu chợ
Vũng Liêm (sông Rạch Trúc)
|
Cầu Trung
Hiệp B
|
4.500
|
|
|
28
|
Đường nội
thị (thị trấn Vũng Liêm cũ)
|
cầu Công
Xi
|
cầu Trung
Hiệp B
|
3.800
|
|
|
29
|
Đường Rạch
Trúc
|
ngã ba
Trung Tín
|
Quốc lộ 53
|
4.200
|
|
|
30
|
Đường nội
thị (thị trấn Vũng Liêm cũ)
|
Miếu Ông
Bổn
|
cầu Hội
Đồng Nhâm
|
3.500
|
|
|
31
|
Đường nội
thị (thị trấn Vũng Liêm cũ)
|
hẻm đường
Nam Kỳ Khởi Nghĩa phía sau HonDa Tân Thành và Điện máy Xanh
|
đến đường
Nam Kỳ Khởi Nghĩa
|
3.500
|
|
|
32
|
Đường
Phong Thới
|
đường Nam
Kỳ Khởi Nghĩa
|
cầu Hai
Việt
|
4.200
|
|
|
33
|
Đường
Phong Thới
|
cầu Hai
Việt
|
cầu Phong
Thới (trừ khu tái định cư)
|
4.200
|
|
|
34
|
Đường nội
thị (thị trấn Vũng Liêm cũ)
|
Đường
Nguyễn Thị Hồng
|
khu sơ dừa
và kéo dài đến cầu Phong Thới cũ
|
3.900
|
|
|
35
|
Đường nội
thị (thị trấn Vũng Liêm cũ)
|
dãy phố
phía sau nhà Nông sản cặp bờ kè
|
khu tái
định cư
|
3.900
|
|
|
36
|
Đường nội
ô số 1 (Ấp 1, Rạch Trúc)
|
đường Nam
Kỳ Khởi Nghĩa
|
đường Rạch
Trúc
|
3.500
|
|
|
37
|
Đường nội
ô số 2 (Ấp 1, Rạch Trúc)
|
đường Nam
Kỳ Khởi Nghĩa
|
đường Rạch
Trúc
|
3.500
|
|
|
38
|
Đường nội
ô số 3 (Ấp 1, Rạch Trúc)
|
đường Nam
Kỳ Khởi Nghĩa
|
đường Rạch
Trúc
|
3.500
|
|
|
39
|
Đường nội
ô số 4 (Ấp 1, Rạch Trúc)
|
đường Nam
Kỳ Khởi Nghĩa
|
đường Rạch
Trúc
|
3.500
|
|
|
40
|
Đường số 1
(Ấp 2, Phong Thới)
|
đường Nam
Kỳ Khởi Nghĩa
|
đường
Phong Thới
|
3.500
|
|
|
41
|
Đường số 2
(Ấp 2, Phong Thới)
|
đường Nam
Kỳ Khởi Nghĩa
|
đường
Phong Thới
|
3.500
|
|
|
42
|
Đường số 3
(Ấp 2, Phong Thới)
|
đường Nam
Kỳ Khởi Nghĩa
|
đường
Phong Thới
|
3.500
|
|
|
43
|
Đường Thế
Hanh (Rạch Trúc)
|
giáp Quốc
lộ 53
|
giáp đường
Nguyễn Thị Hồng
|
3.500
|
|
|
44
|
Đường vào
đến nhà máy nước
|
giáp Đường
Nguyễn Thị Hồng
|
nhà máy
nước
|
3.500
|
|
|
45
|
Các đường
còn lại của khu tái định cư (ấp Phong Thới)
|
|
|
4.200
|
|
|
46
|
Khu tái
định cư vượt lũ (Lô A1)
|
Toàn khu
vực
|
|
5.000
|
|
|
47
|
Khu tái
định cư vượt lũ (Lô A2)
|
Toàn khu
vực
|
|
5.000
|
|
|
48
|
Khu tái
định cư vượt lũ (Lô A3)
|
Toàn khu
vực
|
|
3.900
|
|
|
49
|
Khu tái
định cư vượt lũ (Lô A4)
|
Toàn khu
vực
|
|
4.200
|
|
|
50
|
Khu tái
định cư vượt lũ (Lô B1)
|
Toàn khu
vực
|
|
4.500
|
|
|
51
|
Khu tái
định cư vượt lũ (Lô B3)
|
Toàn khu
vực
|
|
3.900
|
|
|
52
|
Khu tái
định cư vượt lũ (Lô D)
|
Toàn khu
vực
|
|
3.900
|
|
|
53
|
Khu tái
định cư vượt lũ (Lô H1)
|
Toàn khu
vực
|
|
5.000
|
|
|
54
|
Khu tái
định cư vượt lũ (Lô H2)
|
Toàn khu vực
|
|
3.900
|
|
|
55
|
Các đường
còn lại của Khu tái định cư vượt lũ
|
Toàn tuyến
|
|
2.800
|
|
|
56
|
Đường Cầu
Đá - Trung Hiệp (ĐH.61)
|
giáp QL.53
|
giáp ranh
xã Trung Hiệp (cũ)
|
1.000
|
|
|
57
|
Đường Cầu
Sẹo - Bình Thành (ĐH.61B)
|
giáp QL.53
|
giáp ranh
xã Trung Hiệp (cũ)
|
1.000
|
|
|
58
|
Đường
huyện 62
|
giáp QL.53
|
Chợ Trung
Hiếu
|
2.800
|
|
|
59
|
Đường
huyện 62
|
Chợ Trung
Hiếu
|
Cống Bảy
Hỵ
|
1.100
|
|
|
60
|
Đường
huyện 62
|
Cống Bảy
Hỵ
|
giáp ranh
xã Trung An (cũ)
|
850
|
|
|
61
|
Đường
Trung Hiếu - Trung An
|
giáp QL.53
|
giáp ranh
xã Trung An (cầu Mười Rồng)
|
850
|
|
|
62
|
Đường ấp
Bình Trung
|
giáp QL.53
|
giáp ranh
xã Trung Hiệp (cũ)
|
850
|
|
|
63
|
Đường ấp
An Điền 1
|
giáp QL.53
|
giáp ranh
xã Trung Hiệp (cũ)
|
850
|
|
|
64
|
Đường kênh
nổi
|
Trọn đường
|
|
850
|
|
|
65
|
Đường kinh
Cây xăng
|
giáp QL.53
|
giáp kinh
Mười Rồng
|
850
|
|
|
66
|
Đường
Trung Thành - Trung Thành Đông (ĐH.62B)
|
giáp QL.53
|
Cầu lộ Mỹ
Thành
|
1.050
|
|
|
67
|
Đường
Trung Thành - Trung Thành Đông (ĐH.62B)
|
Cầu lộ Mỹ
Thành
|
giáp ranh
xã Trung Thành Đông (cũ)
|
850
|
|
|
68
|
Đường Xã
Dần
|
giáp QL.53
|
kinh Bà Hà
(xã Trung Thành cũ)
|
850
|
|
|
69
|
Đường xã
Trung Thành
|
giáp QL.53
|
Đường Xã
Dần
|
850
|
|
|
70
|
Đường ranh
xã Trung Thành - Trung Thành Đông
|
giáp ranh
xã Trung Thành Đông (cũ)
|
Đường
Trung Thành - Trung Thành Đông (ĐH.62B)
|
750
|
|
|
71
|
Đất ở tại
nông thôn các đường còn lại (thị trấn cũ)
|
|
|
2.500
|
|
|
72
|
Đường xã
còn lại
|
|
|
680
|
|
|
73
|
Đất ở tại
nông thôn còn lại (Khóm 1, Khóm 3, Rạch Trúc, Trung Tín, Phong Thới)
|
|
|
900
|
|
|
74
|
Đất ở tại
nông thôn còn lại (vị trí 5)
|
|
|
600
|
|
87
|
|
Xã Quới An
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường Nam
Kỳ Khởi Nghĩa
|
cầu Vũng
Liêm
|
Hết trường
trung học cơ sở Nguyễn Việt Hùng
|
2.600
|
|
|
2
|
Đường Nam
Kỳ Khởi Nghĩa
|
Hết trường
trung học cơ sở Nguyễn Việt Hùng
|
Đường vào
ấp Hòa Hiệp (đối diện cây xăng)
|
2.200
|
|
|
3
|
Đường tỉnh
902
|
Đường vào
ấp Hòa Hiệp (đối diện cây xăng)
|
Đường
Trung Thành Tây - Tân Quới Trung (ĐH.69)
|
2.000
|
|
|
4
|
Đường tỉnh
902
|
Đoạn còn
lại
|
1.400
|
|
|
5
|
Đường tỉnh
902
|
giáp
ĐT.901
|
bến phà
Quới An - Chánh An
|
1.700
|
|
|
6
|
Đường tỉnh
901
|
giáp ranh
xã Tân An Luông (cũ)
|
giáp ranh
xã Qưới An (cũ)
|
1.400
|
|
|
7
|
Đường tỉnh
901
|
giáp
ĐT.902
|
cây xăng
Nguyễn Huân
|
1.650
|
|
|
8
|
Đường tỉnh
901
|
Đoạn còn
lại
|
1.400
|
|
|
9
|
Đường tỉnh
907
|
giáp ranh
xã Trung Chánh (cũ)
|
giáp ĐT.
901
|
1.400
|
|
|
10
|
Đường
huyện 65B
|
giáp đường
Nam Kỳ Khởi Nghĩa
|
cầu Đình
|
2.000
|
|
|
11
|
Đường
huyện 65B
|
cầu Đình
|
bến phà đi
xã Thanh Bình (hết đường nhựa)
|
1.400
|
|
|
12
|
Đường
Trung Thành Tây - Tân Quới Trung (ĐH.69)
|
giáp ranh
xã Quới An (cũ)
|
giáp
ĐT.902
|
850
|
|
|
13
|
Đường
Trung Thành Tây - Tân Quới Trung (ĐH.69)
|
giáp
ĐT.901
|
giáp ranh
xã Quới An (cũ)
|
850
|
|
|
14
|
Đường
Trung Thành Tây - Tân Quới Trung (ĐH.69)
|
giáp ranh
xã Tân Quới Trung (cũ)
|
giáp ranh
xã Trung Thành Tây (cũ)
|
850
|
|
|
15
|
Khu vực
chợ xã Quới An
|
Toàn khu
vực
|
2.800
|
|
|
16
|
Đường xã
Tân Quới Trung (đoạn ĐT.901 cũ)
|
Trọn đường
|
950
|
|
|
17
|
Đường An
Quới - Quới An
|
giáp
ĐT.902
|
giáp đường
Trung Thành Tây - Tân Quới Trung (ĐH.69)
|
750
|
|
|
18
|
Đường xã
|
giáp
ĐT.902
|
bến phà
Quới An - Quới Thiện
|
1.200
|
|
|
19
|
Đường
Quang Minh - Quang Bình
|
Trọn đường
|
750
|
|
|
20
|
Đường ấp 2
- Quang Hiệp
|
giáp Đường
tỉnh 901
|
giáp Đường
huyện 69
|
680
|
|
|
21
|
Đường liên
ấp Phước Trường - Phước Thọ
|
giáp Đường
tỉnh 902
|
giáp Đường
huyện 65B (cầu Đình - bến phà đi xã Thanh Bình (hết đường nhựa) )
|
680
|
|
|
22
|
Đường liên
ấp Đập Thủ - ấp 1
|
Đường tỉnh
907
|
giáp Đường
tỉnh 901
|
680
|
|
|
23
|
Đường liên
ấp Phước Trường - Quang Hò
|
Đường tỉnh
902
|
Đường liên
ấp An Quới - Quang Hoà
|
680
|
|
|
24
|
Đường liên
ấp An Quới - Quang Hoà
|
Đường tỉnh
902
|
Đường huyện
69 (ấp Quang Hòa)
|
680
|
|
|
25
|
Đường liên
ấp Quang Hoà - Quang Minh
|
Đường
huyện 69 (ấp Quang Hòa)
|
Đường
huyện 69 (ấp Quang Minh)
|
680
|
|
|
26
|
Đường liên
ấp Hiệp Trường - ấp Nhất - Trường Định
|
Đường tỉnh
902
|
Đường
huyện 69 (ấp Hiệp Trường)
|
680
|
|
|
27
|
Đường lộ
giữa (Trung Hậu - Trường Thọ)
|
giáp Đường
huyện 65B (cầu Đình - bến phà đi xã Thanh Bình (hết đường nhựa))
|
Đường liên
ấp Phước Trường - Phước Thọ
|
750
|
|
|
28
|
Đường liên
ấp Trung Hậu - Trường Thọ
|
giáp Đường
huyện 65B (cầu Đình - bến phà đi xã Thanh Bình (hết đường nhựa))
|
Đường lộ
giữa (Trung Hậu - Trường Thọ)
|
680
|
|
|
29
|
Đường liên
ấp Hoà Nghĩa - Quới Hiệp
|
giáp Đường
tỉnh 902
|
cống Đập
Lớn
|
750
|
|
|
30
|
Đường liên
ấp Hoà Nghĩa - Quới Hiệp
|
cống Đập
Lớn
|
giáp Đường
huyện 65B
|
680
|
|
|
31
|
Đường
Quang Hiệp - Ấp 2
|
giáp Đường
tỉnh 901
|
giáp Đường
huyện 69
|
680
|
|
|
32
|
Đường xã
còn lại
|
|
680
|
|
|
33
|
Đất ở tại
nông thôn còn lại (vị trí 5)
|
|
600
|
|
88
|
|
Xã Qưới
Thiện
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường
Thanh Bình - Quới Thiện (ĐH.67)
|
bến phà
Thanh Bình
|
cầu Thanh
Bình cũ
|
1.700
|
|
|
2
|
Đường
Thanh Bình - Quới Thiện (ĐH.67)
|
Nhà thờ Liệt
Sĩ
|
Trường cấp
2-3 Thanh Bình
|
6.000
|
|
|
3
|
Đường
Thanh Bình - Quới Thiện (ĐH.67)
|
Cầu chợ
Thanh Bình
|
nhà thờ
Liệt Sĩ
|
6.000
|
|
|
4
|
Đường
Thanh Bình - Quới Thiện (ĐH.67)
|
Trường cấp
2-3 Thanh Bình
|
cầu Nghĩa
Trang
|
1.400
|
|
|
5
|
Đường
Thanh Bình - Quới Thiện (ĐH.67)
|
cầu Nghĩa
Trang
|
giáp chợ
xã Quới Thiện
|
3.000
|
|
|
6
|
Đường
Thanh Bình - Quới Thiện (ĐH.67C)
|
giáp Đường
huyện 67
|
cầu Thanh
Bình 2
|
1.700
|
|
|
7
|
Đường
Thanh Bình - Quới Thiện (ĐH.67C)
|
cầu Thanh
Bình 2
|
trụ sở
UBND xã Thanh Bình
|
3.300
|
|
|
8
|
Khu phố
chợ xã Thanh Bình (Lô A1)
|
Toàn tuyến
|
4.400
|
|
|
9
|
Khu phố
chợ xã Thanh Bình (Lô A2)
|
Toàn tuyến
|
4.000
|
|
|
10
|
Khu phố
chợ xã Thanh Bình (Lô B1)
|
Toàn tuyến
|
4.400
|
|
|
11
|
Khu phố
chợ xã Thanh Bình (Lô B2)
|
Toàn tuyến
|
4.400
|
|
|
12
|
Khu phố
chợ xã Thanh Bình (Lô B3)
|
Toàn tuyến
|
3.600
|
|
|
13
|
Khu phố
chợ xã Thanh Bình (Lô C1)
|
Toàn tuyến
|
4.000
|
|
|
14
|
Khu phố
chợ xã Thanh Bình (Lô C2)
|
Toàn tuyến
|
4.000
|
|
|
15
|
Khu phố
chợ xã Thanh Bình (Lô D1)
|
Toàn tuyến
|
4.400
|
|
|
16
|
Khu phố
chợ xã Thanh Bình (Lô D2)
|
Toàn tuyến
|
4.200
|
|
|
17
|
Đất ở tại
nông thôn khu vực chợ xã Quới Thiện (đối diện nhà lồng chợ)
|
Toàn khu
vực
|
4.200
|
|
|
18
|
Đường đối
diện Lô A2, C1
|
Toàn tuyến
|
4.000
|
|
|
19
|
Đường cặp
bờ sông ấp Thái Bình
|
Đường liên
ấp Thái Bình - Thái An
|
Lô C
|
2.500
|
|
|
20
|
Đường liên
ấp Thái Bình - Thanh Khê
|
giáp Đường
huyện 67 - cầu Rạch Lá
|
900
|
|
|
21
|
Đường liên
ấp Thanh Khê - Bình Thủy
|
Cầu Rạch
Lá
|
cầu Đình
Thanh Khê
|
700
|
|
|
22
|
Đường liên
ấp Thanh Lương - Thanh Tân (Trọn đường)
|
Đường
huyện 67
|
Đường ranh
xã (cũ)
|
900
|
|
|
23
|
Đường liên
ấp Thái Bình - Thái An
|
giáp Đường
huyện 67
|
Phà Pang
Tra
|
1.200
|
|
|
24
|
Đường
huyện 67B (Đường Vàm An - Phú Thới)
|
đường
Thanh Bình - Quới Thiện (ĐH.67)
|
bến phà
Quới An - Quới Thiện
|
1.400
|
|
|
25
|
Đường liên
ấp Phước Bình - Phước Lý Nhì
|
Đường ranh
xã (cũ)
|
bến phà
Phước Lý Nhất
|
900
|
|
|
26
|
Đường liên
ấp Phú Thới - Phước Thạnh
|
Đường
huyện 67
|
Đường liên
ấp Phước Bình - Phước Lý Nhì
|
900
|
|
|
27
|
Đường Thái
Bình - Thanh Phong - Thông Lưu
|
cầu Vàm
Bình Thủy
|
cầu Thông
Lưu
|
900
|
|
|
28
|
Đường ấp
Thái Bình
|
Cầu Rạch
Lá
|
cầu Vàm
Bình Thủy
|
700
|
|
|
29
|
Đường liên
ấp (ranh xã cũ)
|
Đường liên
ấp Thanh Lương - Thanh Tân (Trọn đường)
|
giáp đê
bao sông Pang Tra
|
900
|
|
|
30
|
Đường đê
bao sông Pang Tra
|
Toàn tuyến
|
|
900
|
|
|
31
|
Đường liên
ấp Rạch Vọp - Rạch Sâu
|
Đường
huyện 67
|
giáp Đường
huyện 67B
|
900
|
|
|
32
|
Đường ấp
|
|
680
|
|
|
33
|
Đất ở tại
nông thôn còn lại (vị trí 5)
|
|
600
|
|
89
|
|
Xã Trung Hiệp
|
|
|
|
|
|
1
|
Quốc lộ 53
|
cầu Măng
Thít hướng về Trà Vinh
|
hết lò
giết mổ Út Mười
|
2.800
|
|
|
2
|
Quốc lộ 53
|
Đoạn còn
lại
|
2.300
|
|
|
3
|
Đường tỉnh
901
|
giáp QL.53
|
bến đò
Nước Xoáy
|
1.700
|
|
|
4
|
Đường tỉnh
901
|
giáp QL.53
|
cầu Gò Ân
|
1.550
|
|
|
5
|
Đường tỉnh
901
|
Đoạn còn
lại
|
1.400
|
|
|
6
|
Đường tỉnh
907
|
cầu Mướp
Sát
|
cầu Trung
Hiệp
|
1.800
|
|
|
7
|
Đường tỉnh
907
|
cầu Trung
Hiệp
|
cầu Quang
Phong
|
1.800
|
|
|
8
|
Đường tỉnh
907
|
Đoạn còn
lại
|
1.400
|
|
|
9
|
Khu vực
chợ xã Tân An Luông
|
Toàn khu
vực
|
4.700
|
|
|
10
|
Khu vực
chợ xã Trung Hiệp
|
Toàn khu
vực
|
3.000
|
|
|
11
|
Đường
Quang Phú - Trung Chánh (ĐH.60)
|
giáp ranh
xã Hiếu Phụng (cũ)
|
giáp ranh
xã Trung Chánh (cũ)
|
1.000
|
|
|
12
|
Đường
Quang Phú - Trung Chánh (ĐH.60)
|
giáp ranh
xã Tân An Luông (cũ)
|
UBND xã
Trung Chánh (cũ)
|
800
|
|
|
13
|
Đường Cầu
Đá - Trung Hiệp (ĐH.61)
|
giáp ranh
xã Trung Hiếu (cũ)
|
giáp
ĐT.907
|
1.000
|
|
|
14
|
Đường
Trung Hiệp - Hiếu Phụng (ĐH.60B)
|
giáp ranh
xã Hiếu Phụng (cũ)
|
giáp
ĐT.907
|
800
|
|
|
15
|
Đường Cầu
Sẹo - Bình Thành (ĐH.61B)
|
giáp ranh
xã Trung Hiếu (cũ)
|
Đường Cầu
Đá - Trung Hiệp (ĐH.61)
|
1.000
|
|
|
16
|
Đường
Quang Đức - Quang Trạch
|
Trọn đường
|
680
|
|
|
17
|
Đường liên
ấp Rạch Nưng - Trung Trị
|
Trọn đường
|
680
|
|
|
18
|
Đường xã
còn lại
|
|
680
|
|
|
19
|
Đất ở tại
nông thôn còn lại (vị trí 5)
|
|
600
|
|
90
|
|
Xã Trung
Ngãi
|
|
|
|
|
|
1
|
Quốc lộ 53
|
Trường
tiểu học Đặng Thị Chính (điểm Trường Hội)
|
cầu Mây
Tức
|
2.600
|
|
|
2
|
Quốc lộ 53
|
Đoạn còn
lại
|
2.300
|
|
|
3
|
Quốc lộ 53
|
trường
tiểu học Nguyễn Văn Thời
|
hết cây
xăng Phú Nhuận
|
2.800
|
|
|
4
|
Quốc lộ 53
|
giáp cây
xăng Phú Nhuận
|
giáp ranh
với xã Trung Nghĩa
|
2.600
|
|
|
5
|
Đường
Nguyễn Thị Hồng
|
giáp ranh
Thị trấn Vũng Liêm
|
hết đường
Nguyễn Thị Hồng
|
2.700
|
|
|
6
|
Đường tỉnh
907
|
Đoạn còn
lại
|
1.400
|
|
|
7
|
Đất ở tại
nông thôn khu vực chợ xã Trung Nghĩa (đối diện nhà lồng chợ)
|
Toàn khu
vực
|
1.900
|
|
|
8
|
Khu vực
chợ xã Trung Ngãi
|
Toàn khu
vực
|
2.800
|
|
|
9
|
Đường
Trung Thành - Trung Thành Đông (ĐH.62B)
|
giáp ranh
xã Trung Thành (cũ)
|
giáp
ĐT.907
|
850
|
|
|
10
|
Đường Phú
Tiên - Phú Ân
|
giáp QL.53
|
giáp ĐT.
907
|
850
|
|
|
11
|
Đường lộ
Phú Hữu (đường ấp 7 - ấp 8)
|
giáp QL.53
|
giáp ĐT.
907
|
850
|
|
|
12
|
Đường lộ
tuổi trẻ
|
giáp QL.53
|
giáp
ĐT.907
|
800
|
|
|
13
|
Đường Cảng
Tăng
|
giáp lộ
Phú Tiên - Phú Ân
|
giáp
ĐT.907
|
800
|
|
|
14
|
Đường lộ
Trời Xanh
|
giáp QL.53
|
giáp đường
dal Ngãi Hậu -Mây Phốp
|
750
|
|
|
15
|
Đường ranh
xã Trung Thành - Trung Thành Đông
|
giáp Đường
Phú Nông
|
giáp ranh
xã Trung Thành (cũ)
|
750
|
|
|
16
|
Đường xã
còn lại
|
|
680
|
|
|
17
|
Đất ở tại
nông thôn còn lại (vị trí 5)
|
|
600
|
|
91
|
|
Xã Hiếu
Phụng
|
|
|
|
|
|
1
|
Quốc lộ 53
|
công ty
xăng dầu Vĩnh Long
|
giáp ranh
xã Trung Hiếu (cũ)
|
3.300
|
|
|
2
|
Quốc lộ 53
|
Đoạn còn
lại
|
|
2.300
|
|
|
3
|
Đường tỉnh
906
|
giáp QL.53
|
cầu Nam
Trung 2
|
2.600
|
|
|
4
|
Đường tỉnh
906
|
cầu Nhà
Đài
|
cống Sáu
Cấu
|
2.800
|
|
|
5
|
Đường tỉnh
906
|
Đoạn còn
lại
|
|
1.400
|
|
|
6
|
Đường tỉnh
907
|
Cầu Ngã tư
giáp xã Hiếu Nhơn
|
Đường
Huyện 62
|
1.550
|
|
|
7
|
Đường tỉnh
907
|
Đoạn còn
lại
|
|
1.400
|
|
|
8
|
Khu phố
chợ xã Hiếu Phụng (Lô A1)
|
Toàn tuyến
|
|
5.460
|
|
|
9
|
Khu phố
chợ xã Hiếu Phụng (Lô A2)
|
Toàn tuyến
|
|
5.460
|
|
|
10
|
Khu phố
chợ xã Hiếu Phụng (Lô B1)
|
Toàn tuyến
|
|
5.460
|
|
|
11
|
Khu phố
chợ xã Hiếu Phụng (Lô C1)
|
Toàn tuyến
|
|
5.460
|
|
|
12
|
Khu phố
chợ xã Hiếu Phụng (Lô C4)
|
Toàn tuyến
|
|
4.000
|
|
|
13
|
Khu phố
chợ xã Hiếu Phụng (Lô D1)
|
Toàn tuyến
|
|
5.460
|
|
|
14
|
Khu phố
chợ xã Hiếu Phụng (Lô D3)
|
Toàn tuyến
|
|
4.000
|
|
|
15
|
Khu vực
còn lại Khu phố chợ xã Hiếu Phụng
|
Toàn khu
vực
|
|
2.200
|
|
|
16
|
Khu tái
định cư xã Hiếu Phụng (Lô F1)
|
Toàn khu
vực
|
|
4.000
|
|
|
17
|
Khu tái
định cư xã Hiếu Phụng (Lô F2)
|
Toàn khu
vực
|
|
2.250
|
|
|
18
|
Khu vực
còn lại Khu tái định cư xã Hiếu Phụng
|
Toàn khu
vực
|
|
3.500
|
|
|
19
|
Khu vực
chợ xã Trung An
|
Toàn khu
vực
|
|
2.200
|
|
|
20
|
Đường
Quang Phú - Trung Chánh (ĐH.60)
|
giáp QL.53
|
giáp ranh
xã Tân An Luông (cũ)
|
900
|
|
|
21
|
Đường
Trung Hiệp - Hiếu Phụng (ĐH.60B)
|
giáp QL.53
|
giáp ranh
xã Trung Hiệp (cũ)
|
900
|
|
|
22
|
Đường
huyện 62
|
giáp ranh
xã Trung Hiếu (cũ)
|
giáp Đường
Tỉnh 907
|
850
|
|
|
23
|
Đường Hiếu
Phụng - Hiếu Thuận
|
giáp QL.53
|
giáp ranh
xã Hiếu Thuận (cũ)
|
850
|
|
|
24
|
Đường Tân
Khánh - Hiếu Hiệp
|
giáp QL.53
|
giáp ranh
xã Tân An Luông (cũ)
|
850
|
|
|
25
|
Đường Nhơn
Ngãi - Nhơn Nghĩa - Rạch Ngay
|
giáp QL.53
|
giáp ranh
xã Trung Hiệp (cũ)
|
850
|
|
|
26
|
Đường Hiếu
Phụng - Hiếu Thuận
|
giáp ranh
xã Hiếu Phụng (cũ)
|
xã Hiếu
Thuận (ấp Quang Mỹ)
|
850
|
|
|
27
|
Đường xã
còn lại
|
|
|
680
|
|
|
28
|
Đất ở tại
nông thôn còn lại (vị trí 5)
|
|
|
600
|
|
92
|
|
Xã Hiếu
Thành
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường tỉnh
906
|
cầu Nhà
Đài
|
Đường
huyện 66B (đối diện Khu phố chợ xã Hiếu Nhơn (Lô H))
|
3.600
|
|
|
2
|
Đường tỉnh
906
|
Ngân hàng
Nông nghiệp và PTNT
|
cống Hai
Võ
|
1.700
|
|
|
3
|
Đường tỉnh
906
|
giáp
ĐT.907
|
cầu Hựu
Thành
|
2.800
|
|
|
4
|
Đường tỉnh
906
|
Đoạn còn
lại
|
|
1.400
|
|
|
5
|
Đường tỉnh
906
|
đường Trạm
Bơm
|
cầu Quang
Hai (đoạn qua xã Hiếu Thành)
|
1.650
|
|
|
6
|
Đường tỉnh
907
|
giáp
ĐT.906
|
cống Chín
Phi
|
1.650
|
|
|
7
|
Đường tỉnh
907
|
Đoạn còn
lại
|
|
1.400
|
|
|
8
|
Đường Hiếu
Nhơn - Trung An (ĐH.66B)
|
giáp
ĐT.906
|
cống Tư
Hiệu (về Trung An)
|
1.200
|
|
|
9
|
Đường Hiếu
Nhơn - Trung An (ĐH.66B)
|
cống Tư
Hiệu (về Trung An)
|
giáp
ĐT.907
|
950
|
|
|
10
|
Khu phố
chợ xã Hiếu Nhơn (Lô F1.1)
|
Toàn tuyến
|
|
4.200
|
|
|
11
|
Khu phố
chợ xã Hiếu Nhơn (Lô F1.2)
|
Toàn tuyến
|
|
8.900
|
|
|
12
|
Khu phố
chợ xã Hiếu Nhơn (Lô F2)
|
Toàn tuyến
|
|
10.200
|
|
|
13
|
Khu phố
chợ xã Hiếu Nhơn (Lô F3)
|
Toàn tuyến
|
|
10.700
|
|
|
14
|
Khu phố
chợ xã Hiếu Nhơn (Lô H)
|
Toàn tuyến
|
|
3.600
|
|
|
15
|
Khu phố
chợ xã Hiếu Nhơn (Lô E)
|
Toàn tuyến
|
|
3.400
|
|
|
16
|
Khu phố
chợ xã Hiếu Nhơn (Lô E1)
|
Toàn tuyến
|
|
8.500
|
|
|
17
|
Khu phố
chợ xã Hiếu Nhơn (Lô E2)
|
Toàn tuyến
|
|
7.100
|
|
|
18
|
Khu phố
chợ xã Hiếu Nhơn (Lô G)
|
Toàn tuyến
|
|
3.000
|
|
|
19
|
Khu vực
chợ xã Hiếu Thành
|
Toàn khu
vực
|
|
2.000
|
|
|
20
|
Đường xã
còn lại
|
|
|
680
|
|
|
21
|
Đất ở tại
nông thôn còn lại (vị trí 5)
|
|
|
600
|
|
93
|
|
Xã Tam
Bình
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường Lưu
Văn Liệt
|
Phía trên
bờ: từ bến đò II
|
hết UBND
xã
|
1.290
|
|
|
2
|
Đường Lưu
Văn Liệt
|
Phía bờ
sông: từ bến đò II
|
hết UBND
xã
|
770
|
|
|
3
|
Đường Lưu
Văn Liệt
|
Phía trên
bờ: từ UBND xã
|
bến đò qua
Nhà thờ
|
3.240
|
|
|
4
|
Đường Lưu
Văn Liệt
|
Phía bờ
sông: từ UBND xã
|
bến đò qua
Nhà thờ
|
1.940
|
|
|
5
|
Đường
Nguyễn Thị Ngọt
|
Đường Lưu
Văn Liệt
|
Đường Phan
Văn Đáng
|
4.530
|
|
|
6
|
Đường Đồng
Khởi
|
Đường
Thống Nhất - Đường Lưu Văn Liệt
|
Giáp UBND
xã
|
1.550
|
|
|
7
|
Đường
Thống Nhất
|
Đường
Nguyễn Thị Ngọt - Đường Lưu Văn Liệt
|
Giáp thửa
đất số 314 tờ bản đồ số 20
|
1.160
|
|
|
8
|
Đường Phan
Văn Đáng
|
Đường
Nguyễn Thị Ngọt
|
Đường Trần
Văn Bảy
|
4.530
|
|
|
9
|
Hai dãy
phố chợ
|
Đường Lưu
Văn Liệt
|
Đường Phan
Văn Đáng
|
3.880
|
|
|
10
|
Hai dãy
phố cửa hàng bách hoá cũ
|
Toàn tuyến
|
|
2.460
|
|
|
11
|
Đường Lưu
Văn Liệt
|
Bến đò Nhà
Thờ
|
Đường Phan
Văn Đáng
|
4.530
|
|
|
12
|
Đường Trần
Văn Bảy
|
Đường Lưu
Văn Liệt
|
Cầu Mỹ Phú
|
3.620
|
|
|
13
|
Đường Lưu
Văn Liệt
|
Từ bến đò
II
|
Cầu Hàn
|
770
|
|
|
14
|
Đường
Nguyễn Văn Ngợi
|
Đường Võ
Tuấn Đức
|
Đường Trần
Văn Bảy
|
1.030
|
|
|
15
|
Đường
Nguyễn Văn Ngợi
|
Đường Trần
Văn Bảy
|
Cầu Hàn
|
930
|
|
|
16
|
Đường nhựa
Tổ 11-12-13
|
Đường Phan
Văn Đáng
|
Đường
Nguyễn Văn Ngợi
|
800
|
|
|
17
|
Đường nhựa
ngang Trạm Y tế
|
Đường Lưu
Văn Liệt
|
Đường Phan
Văn Đáng
|
1.290
|
|
|
18
|
Đường
Nguyễn Thị Ngọt
|
Đường Phan
Văn Đáng
|
hết ranh
Trung tâm Văn hóa, thể thao xã
|
2.590
|
|
|
19
|
Đường nội
ô Khu tái định cư vùng ngập lũ ấp 3
|
Toàn khu
vực
|
|
3.420
|
|
|
20
|
Đường Phan
Văn Đáng
|
Đường
Nguyễn Thị Ngọt
|
Cầu 3/2
|
4.660
|
|
|
21
|
Đường Võ
Tuấn Đức
|
Đường Phan
Văn Đáng
|
Cầu Võ
Tuấn Đức
|
3.500
|
|
|
22
|
Các đường
còn lại của ấp 1
|
|
|
900
|
|
|
23
|
Các đường
còn lại của ấp 1, 2, 3, 4
|
|
|
770
|
|
|
24
|
Đường Võ
Tuấn Đức
|
Cầu Võ
Tuấn Đức
|
Đường Trần
Đại Nghĩa
|
2.100
|
|
|
25
|
Đường Trần
Đại Nghĩa
|
Cầu Bằng
Tăng lớn
|
Cầu Ông
Đốc
|
2.000
|
|
|
26
|
Đường Trần
Đại Nghĩa
|
Cống Ông
Sĩ
|
Cầu Bằng
Tăng lớn
|
1.800
|
|
|
27
|
Đường Trần
Văn Bảy
|
Cầu Mỹ Phú
|
Đường Trần
Đại Nghĩa
|
1.900
|
|
|
28
|
Đường tỉnh
904
|
cầu Cái
Sơn Bé
|
cầu Cái
Sơn Lớn
|
1.300
|
|
|
29
|
Đường tỉnh
904
|
cầu Cái
Sơn Lớn
|
Cống Ông
Sĩ
|
1.450
|
|
|
30
|
Đường tỉnh
904
|
cầu Ông
Đốc
|
cầu Lò Vôi
|
1.400
|
|
|
31
|
Đường tỉnh
905
|
Đường Trần
Đại Nghĩa
|
Cống Ấu
|
1.950
|
|
|
32
|
Đường tỉnh
905
|
Đoạn còn
lại
|
|
1.300
|
|
|
33
|
Đường tỉnh
909
|
Đoạn còn
lại
|
|
1.300
|
|
|
34
|
Đường
huyện 47
|
cầu 3
tháng 2
|
cầu rạch
Sấu
|
1.400
|
|
|
35
|
Đường
huyện 47
|
cầu rạch
Sấu
|
ngã ba
Thầy Hạnh
|
800
|
|
|
36
|
Đường xã
còn lại
|
|
|
680
|
|
|
37
|
Đường
Huyện 45B
|
Đường tỉnh
905
|
UBND xã Mỹ
Thạnh Trung (cũ)
|
700
|
|
|
38
|
Đường
Huyện 45B
|
UBND xã Mỹ
Thạnh Trung (cũ)
|
Đường tỉnh
909
|
680
|
|
|
39
|
Đường
Tường Lễ
|
Đường
huyện 47
|
đường dal
ấp Tường Lễ
|
680
|
|
|
40
|
Đường ấp
Mỹ Phú 5
|
Đường tỉnh
904
|
đường Tam
Bình - Chợ cũ
|
680
|
|
|
41
|
Đường ấp
Mỹ Phú 5
|
Đường tỉnh
904
|
Giáp ranh
ấp Mỹ Phú
|
680
|
|
|
42
|
Đường ấp
Mỹ Phú 1
|
Đường tỉnh
904
|
Cầu Mỹ Phú
1
|
680
|
|
|
43
|
Đường liên
ấp Mỹ Trung 1 - ấp Mỹ Hưng
|
Đường tỉnh
904
|
Giáp ranh
ấp Cây Bàng
|
680
|
|
|
44
|
Đường liên
ấp Mỹ Thành- ấp Mỹ Trung 2- ấp Mỹ Hưng - ấp Cây Bàng
|
ấp Mỹ Hưng
|
Đường ấp
Mỹ Trung 2 - Mỹ Thành- Bằng Tăng
|
680
|
|
|
45
|
Đường ấp
Mỹ Trung 2 - Mỹ Thành- Bằng Tăng
|
Đường tỉnh
904
|
Đường
Huyện 45B
|
680
|
|
|
46
|
Đất ở tại
nông thôn còn lại thuộc ấp
|
Âp: 1, 2,
3, 4
|
|
700
|
|
|
47
|
Đất ở tại
nông thôn còn lại (vị trí 5)
|
|
|
600
|
|
94
|
|
Xã Cái
Ngang
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường tỉnh
909
|
Cầu Cái
Ngang
|
Đường
huyện 40B
|
4.900
|
|
|
2
|
Đường tỉnh
909
|
Cầu Cái
Ngang
|
Cầu Cống
Bản
|
1.400
|
|
|
3
|
Đường tỉnh
909
|
Đoạn còn
lại
|
|
1.300
|
|
|
4
|
Đường
huyện Cái Ngang (ĐH.40B)
|
Cầu Phú
Lộc
|
hết khu
dân cư Cái Ngang
|
1.700
|
|
|
5
|
Đường
huyện Cái Ngang (ĐH.40B)
|
Cầu Phú
Lộc
|
Cầu Long
Công
|
1.200
|
|
|
6
|
Đường huyện
40B
|
hết khu
dân cư Cái Ngang
|
giáp ranh
xã Mỹ Tam Bình
|
800
|
|
|
7
|
Đường Phú
Lộc - Bầu Gốc (ĐH.40)
|
Đường
huyện 40B
|
Đường tỉnh
909B (ĐH.40)
|
800
|
|
|
8
|
Đường
huyện 43
|
Từ Đường
tỉnh 909
|
Giáp ranh
xã Hoà Hiệp
|
700
|
|
|
9
|
Đường
huyện 49 (Đường Tân Lộc - Hòa Phú cũ)
|
Đường tỉnh
909
|
hết ranh
Cái Ngang giáp xã Phú Quới
|
1.000
|
|
|
10
|
Khu vực
chợ Cái Ngang
|
Toàn khu
vực
|
|
4.700
|
|
|
11
|
Khu dân cư
Cái Ngang
|
Trừ vị trí
1 của Đường tỉnh 909 từ Cầu Cái Ngang đến Đường huyện 40B
|
|
4.200
|
|
|
12
|
Khu dân cư
vượt lũ xã Cái Ngang (Mỹ Lộc cũ)
|
Toàn khu
vực
|
|
1.400
|
|
|
13
|
Khu dân cư
vượt lũ xã Cái Ngang (Tân Lộc cũ)
|
Toàn khu
vực
|
|
1.000
|
|
|
14
|
Khu dân cư
vượt lũ xã Cái Ngang (Phú Lộc cũ)
|
Toàn khu
vực
|
|
900
|
|
|
15
|
Khu dân cư
vượt lũ xã Cái Ngang (Hậu Lộc cũ)
|
Toàn khu
vực
|
|
770
|
|
|
16
|
Đường Hòa
Hiệp - Cái Ngang
|
Đường
huyện 40B
|
cầu Cai
Quờn
|
680
|
|
|
17
|
Đường Cái
Bần - Cái Sơn
|
Đường tỉnh
909
|
giáp ấp
Cái Sơn
|
680
|
|
|
18
|
Đường Cái
Sơn - Lô 6
|
Đường Cái
Bần - Cái Sơn
|
giáp ranh
xã Song Phú
|
680
|
|
|
19
|
Đường rạch
Ranh - Nông trường (ĐH.45B)
|
Đường tỉnh
909 (cầu Rạch Ranh)
|
giáp ranh
xã Tam Bình
|
680
|
|
|
20
|
Đường nhựa
ấp 10 tuyến kênh Ngang- Hai Nghiêm
|
Cầu Kênh
Ngang
|
Cống Hai
Nghiêm
|
680
|
|
|
21
|
Đường nhựa
ấp Mỹ Tân tuyến Cả Lá - Xẻo Hàng
|
Cống Xẻo
Hàng
|
Giáp ranh
xã Tam Bình
|
680
|
|
|
22
|
Đường nhựa
ấp 9, tuyến 10 trì - 3 Đô - Bản Đồng
|
Cầu ấp 9
|
Nhà Năm Bé
|
680
|
|
|
23
|
Đường nhựa
ấp Mỹ Phú tuyến Cây Xăng số 9 - Đập 3 Xôm
|
Cây xăng
số 9
|
Đập 3 Xôm
|
680
|
|
|
24
|
Đường nhựa
ấp Mỹ Phú tuyến cây xăng số 9- Đập Ba Xôm
|
Đập 3 Xôm
|
Nhà ông
Phạm Văn Thiên (tờ 16 thửa 204)
|
680
|
|
|
25
|
Đường Bờ
tràm
|
Đường ấp
Danh Tấm
|
hết ranh xã
Cái Ngang
|
680
|
|
|
26
|
Đường ấp
8B
|
Đường tỉnh
909
|
Đường Danh
Tấm
|
680
|
|
|
27
|
Đường Danh
Tấm
|
Đường
huyện 43
|
Đường ấp
8B
|
680
|
|
|
28
|
Đường ấp
5-6
|
Đường
huyện 43
|
Đường ấp
8B
|
680
|
|
|
29
|
Đường ấp
4A-Long Công-5A
|
Đường
huyện 40B
|
Đường Ranh
Làng giữa xã Cái Ngang - xã Song Phú
|
680
|
|
|
30
|
Đường
huyện 43
|
Từ Đường
tỉnh 909
|
Giáp ranh
xã Hoà Hiệp
|
720
|
|
|
31
|
Đường liên
ấp 3A - Phú Tân
|
Đường
huyện 40B
|
hết ranh
xã Cái Ngang
|
680
|
|
|
32
|
Đường tỉnh
909B (ĐH.40B)
|
Đường Phú
Lộc Bầu Gốc
|
giáp ranh
xã Phú Quới
|
1.900
|
|
|
33
|
Đường xã
còn lại
|
|
|
680
|
|
|
34
|
Đất ở tại
nông thôn còn lại (vị trí 5)
|
|
|
600
|
|
95
|
|
Xã Hòa
Hiệp
|
|
|
|
|
|
1
|
Quốc lộ 53
|
Đoạn thuộc
xã Hòa Hiệp
|
|
1.400
|
|
|
2
|
Đường tỉnh
904
|
Cầu Ba Kè
|
Đường
huyện 43B
|
1.350
|
|
|
3
|
Đường tỉnh
904
|
Đoạn còn
lại
|
|
1.300
|
|
|
4
|
Đường
huyện 42
|
Quốc lộ 53
|
Cầu Ấp 9
|
700
|
|
|
5
|
Đường
huyện 47
|
Bến đò ấp
10
|
UBND xã
Hoà Hiệp cũ
|
700
|
|
|
6
|
Đường
huyện 42B (ấp 3, Thạnh Hiệp, ấp 6, ấp 7, ấp 8, ấp 10)
|
Quốc Lộ 53
|
UBND xã
Hoà Hiệp cũ
|
700
|
|
|
7
|
Đường
huyện 40B
|
Đường tỉnh
904
|
Giáp ranh
xã Tam Bình
|
700
|
|
|
8
|
Đường ấp
Hòa Phong - Ấp 9
|
Đường tỉnh
904
|
Cầu ấp 9
|
720
|
|
|
9
|
Đường ấp
Hòa Phong - Ấp 9
|
Cầu ấp 9
|
Đường
huyện 42B
|
680
|
|
|
10
|
Đường liên
ấp Hòa Thuận - Hòa An
|
Cổng chào
ấp Hòa Thuận
|
Cổng chào
ấp Hoà An giáp ranh huyện Long Hồ
|
680
|
|
|
11
|
Đường liên
ấp từ Đường tỉnh 904 đến đập Cây Trôm
|
Đường tỉnh
904
|
Đập Cây Trôm
|
680
|
|
|
12
|
Đường Hòa
Hiệp - Cái Ngang
|
Đường tỉnh
904
|
cầu Cai
Quờn
|
680
|
|
|
13
|
Đường vào
khu di tích trận đánh 06 ngày đêm
|
Đường
huyện 42B
|
Đến Khu di
tích trận đánh 06 ngày đêm
|
680
|
|
|
14
|
Đường nhựa
ấp 10 - Cái Cui
|
Cầu Cái
Cui
|
Bến đò qua
Tường Lộc
|
680
|
|
|
15
|
Đường liên
ấp Thạnh Hiệp - ấp 3
|
Cầu ấp 3-
Thạnh Hiệp
|
cống hở
ông Nam
|
680
|
|
|
16
|
Đường liên
ấp Thạnh Hiệp - ấp 3
|
Đường
huyện 42B (ấp 2B)
|
Cầu ấp 2 -
Thạnh Trí
|
680
|
|
|
17
|
Đường nhựa
|
Cổng chào
ấp Cái Cui
|
đến Cầu
Cái Cui
|
680
|
|
|
18
|
Khu vực
chợ Ba Kè
|
Toàn khu
vực
|
|
1.300
|
|
|
19
|
Khu vực
chợ Hòa An
|
Toàn khu
vực
|
|
1.300
|
|
|
20
|
Chợ xã Hòa
Thạnh (xã Hoà Thạnh cũ)
|
Toàn khu
vực
|
|
650
|
|
|
21
|
Chợ xã Hòa
Hiệp (xã Hoà Hiệp cũ)
|
Toàn khu
vực
|
|
650
|
|
|
22
|
Khu dân cư
vượt lũ Hòa Lộc
|
Toàn khu
vực
|
|
1.200
|
|
|
23
|
Khu dân cư
vượt lũ Hòa Hiệp
|
Toàn khu
vực
|
|
770
|
|
|
24
|
Đường xã
còn lại
|
|
|
680
|
|
|
25
|
Đất ở tại
nông thôn còn lại (vị trí 5)
|
|
|
600
|
|
96
|
|
Xã Song
Phú
|
|
|
|
|
|
1
|
Quốc lộ 1
|
Giáp ranh
xã Phú Quới
|
hết ranh
xã Song Phú
|
2.800
|
|
|
2
|
Đường tỉnh
905
|
cầu Cái
Sơn
|
hết Trường
Cấp 2, 3 Long Phú
|
1.800
|
|
|
3
|
Đường tỉnh
905
|
Đoạn còn
lại
|
|
1.300
|
|
|
4
|
Đường tỉnh
908
|
giáp Quốc
lộ 1A
|
Cầu Pô Kê
|
2.500
|
|
|
5
|
Đường tỉnh
908
|
Đoạn còn
lại
|
|
1.300
|
|
|
6
|
Đường tỉnh
909
|
Đoạn còn
lại
|
|
1.400
|
|
|
7
|
Đường
huyện Cái Ngang (ĐH.40B)
|
Quốc lộ 1A
|
Cống Ba Se
|
2.700
|
|
|
8
|
Đường
huyện 26/3 (ĐH.45)
|
cầu Kinh
Xáng
|
hết ranh
xã Long Phú
|
720
|
|
|
9
|
Đường
huyện 41
|
Khu dân cư
Phú Thuận
|
Cầu số 2
(Đường tỉnh 908)
|
720
|
|
|
10
|
Đường cặp
Sông PôKê
|
Cầu số 1
(Đường tỉnh 908)
|
Trường
THCS Phú Thịnh
|
680
|
|
|
11
|
Đường ấp
6B
|
Đường tỉnh
905 (cầu lô 10)
|
cầu số 3
|
680
|
|
|
12
|
Đường liên
ấp Phú Hòa-Phú Tân-Phú Bình
|
Giáp ranh
huyện Long Hồ
|
trọn đường
|
680
|
|
|
13
|
Đường Phú
Hưng - Phú Hữu Tây
|
Cầu Mù u
|
Hết ranh
xã Phú Thịnh
|
680
|
|
|
14
|
Đường Phú
Trường Yên - Phú Hữu Yên
|
Đường tỉnh
905
|
Đường Cái
Sơn - Lô 6
|
680
|
|
|
15
|
Đường ấp
Phú Yên - Phú Thành xã Tân Phú
|
Cầu chợ
Phú Thành
|
kinh Phú
Yên
|
680
|
|
|
16
|
Đường ấp
Phú Yên - Phú Long xã Tân Phú
|
cống hở ấp
Thạnh An xã Đông Thạnh Thị xã Bình Minh
|
Cầu Phú
Yên xã Tân Phú
|
680
|
|
|
17
|
Đường liên
xã
|
Cầu Đầu
Kinh
|
Cầu Phú
Yên
|
680
|
|
|
18
|
Đường ấp
Phú Ninh
|
Đường Phú
Trường Yên - Phú Hữu Yên
|
Chợ Song
Phú
|
680
|
|
|
19
|
Đường Phú
Điền - Phú Ninh
|
Cầu Thủ Cù
|
Kênh 6
Giềng (nhà Ông Võ Văn Hoàng)
|
680
|
|
|
20
|
Đường xã
còn lại
|
|
|
680
|
|
|
21
|
Khu dân cư
vượt lũ Tân Phú
|
Toàn khu
vực
|
|
640
|
|
|
22
|
Khu dân cư
ấp Phú Nghĩa
|
Toàn khu
vực
|
|
1.500
|
|
|
23
|
Khu dân cư
vượt lũ Long Phú
|
Toàn khu
vực
|
|
800
|
|
|
24
|
Khu vực
chợ xã Long Phú
|
Toàn khu
vực
|
|
3.500
|
|
|
25
|
Khu dân cư
vượt lũ Phú Thịnh I (ấp Phú Hữu Đông)
|
Toàn khu
vực
|
|
1.000
|
|
|
26
|
Khu dân cư
vượt lũ Phú Thịnh II (ấp Phú Thuận)
|
Toàn khu
vực
|
|
1.600
|
|
|
27
|
Khu dân cư
vượt lũ Song Phú
|
Toàn khu
vực
|
|
1.800
|
|
|
28
|
Khu vực
chợ xã Song Phú Mới
|
Toàn khu
vực
|
|
4.200
|
|
|
29
|
Khu dân cư
vượt lũ xã Song Phú (giai đoạn 2)
|
Toàn khu
vực
|
|
1.300
|
|
|
30
|
Đất ở tại
nông thôn còn lại (vị trí 5)
|
|
|
600
|
|
97
|
|
Xã Ngãi Tứ
|
|
|
|
|
|
1
|
Quốc lộ 54
|
Đoạn thuộc
xã Ngãi Tứ
|
|
1.800
|
|
|
2
|
Đường tỉnh
904
|
cầu Sóc
Tro
|
Đường Khu
6
|
1.500
|
|
|
3
|
Đường tỉnh
904
|
cầu Ba Phố
|
Cầu Ông
Trư
|
1.400
|
|
|
4
|
Đường tỉnh
904
|
Đoạn còn
lại
|
|
1.300
|
|
|
5
|
Đường tỉnh
909
|
Ranh xã
Song Phú
|
Quốc Lộ 54
|
1.500
|
|
|
6
|
Đường
huyện 26/3 (ĐH.45)
|
Đường tỉnh
904
|
hết ranh
xã Ngãi Tứ
|
700
|
|
|
7
|
Đường huyện
46
|
Cầu Kinh
Xáng
|
Đường
huyện 48B
|
700
|
|
|
8
|
Đường
huyện 48
|
Đoạn xã
Ngãi Tứ
|
|
720
|
|
|
9
|
Đường nhựa
|
Đường tỉnh
909
|
Đường
huyện 26/3 (ĐH.45)
|
680
|
|
|
10
|
Đường ấp
Giữa - Đường tỉnh 909
|
ấp Giữa xã
Loan Mỹ
|
Đường tỉnh
909
|
680
|
|
|
11
|
Đường An
Thạnh - An Hòa
|
Đường tỉnh
904
|
Đường
huyện 48
|
720
|
|
|
12
|
Đường Khu
6
|
Bến phà cũ
|
Đường tỉnh
904
|
1.320
|
|
|
13
|
Đường Nội
ô xã Loan Mỹ
|
cầu Kỳ Son
|
cầu ấp
Bình Điền
|
720
|
|
|
14
|
Khu vực
chợ xã Loan Mỹ
|
Toàn khu
vực
|
|
1.500
|
|
|
15
|
Khu vực
chợ Ba Phố
|
Toàn khu
vực
|
|
1.200
|
|
|
16
|
Khu vực
chợ xã Ngãi Tứ
|
Toàn khu
vực
|
|
650
|
|
|
17
|
Đường xã
còn lại
|
|
|
650
|
|
|
18
|
Đất ở tại
nông thôn còn lại (vị trí 5)
|
|
|
600
|
|
98
|
|
Xã Tân
Lược
|
|
|
|
|
|
1
|
Quốc lộ 54
|
Cầu Rạch
Súc
|
Cầu Cái
Dầu
|
2.600
|
|
|
2
|
Quốc lộ 54
|
Cầu Cái
Dầu
|
Cầu kinh
Đào
|
2.200
|
|
|
3
|
Quốc lộ 54
|
Cầu kinh
Đào
|
Cầu Xã Hời
|
1.600
|
|
|
4
|
Đường tỉnh
908
|
Giáp ranh
xã Mỹ Thuận
|
Trường
tiểu học Tân Thành A
|
1.400
|
|
|
5
|
Đường tỉnh
908
|
Trường
tiểu học Tân Thành A
|
Cầu kinh
12
|
1.600
|
|
|
6
|
Đường tỉnh
908
|
Cầu kinh
12
|
Cầu kinh
Huyện Hàm
|
1.400
|
|
|
7
|
Đường tỉnh
908
|
Cầu kinh
Huyện Hàm
|
Cầu Lung
Cái
|
1.200
|
|
|
8
|
Đường tỉnh
908
|
Cầu Lung
Cái
|
Cua quẹo
(ấp Hưng Thuận)
|
1.400
|
|
|
9
|
Đường tỉnh
908
|
Cua quẹo
(ấp Hưng Thuận)
|
Cầu Kiến
Sơn
|
1.200
|
|
|
10
|
Đường tỉnh
908
|
Đoạn còn
lại từ QL54
|
Cầu Kiến
Sơn
|
1.400
|
|
|
11
|
Đường nhựa
Thành Đông - Tân Thành
|
Ranh xã Mỹ
Thuận
|
Cầu 3
tháng 2
|
770
|
|
|
12
|
Đường nhựa
Thành Đông - Tân Thành
|
Cầu Nhị
Thiên Đường
|
Cầu Thành
Lễ, Thành Hậu
|
770
|
|
|
13
|
Đường xã
|
Đường tỉnh
908
|
Cây xăng
ngã năm
|
770
|
|
|
14
|
Đường xã
|
Giáp Quốc
lộ 54
|
Chợ xã Tân
An Thạnh
|
800
|
|
|
15
|
Đường liên
xã
|
Đường tỉnh
908
|
Ranh xã
Tân Phú Trung (Đồng Tháp)
|
900
|
|
|
16
|
Đường vào
tuyến dân cư ấp Hưng Lợi
|
Giáp đường
tỉnh 908 (cầu Huyện Hàm)
|
Giáp tuyến
dân cư ấp Hưng Lợi
|
700
|
|
|
17
|
Đường nhựa
Lung Cái
|
Cầu Lung
Cái
|
Giáp tuyến
dân cư ấp Hưng Lợi
|
700
|
|
|
18
|
Đường kênh
Đòn Dong - kênh Xã Hời
|
Giáp đường
tỉnh 908
|
ấp Hưng
Nghĩa
|
700
|
|
|
19
|
Đường từ
Đường tỉnh 908 - ranh ấp Tân Long
|
Giáp đường
tỉnh 908
|
Giáp ranh
ấp Tân Long
|
800
|
|
|
20
|
Đường 3
tháng 2
|
Giáp Quốc
lộ 54
|
Chợ Tân
Lược
|
2.200
|
|
|
21
|
Đường số 5
|
Giáp Quốc
lộ 54
|
Tuyến DCVL
ấp Tân Minh
|
1.300
|
|
|
22
|
Đường số 6
|
Giáp Quốc
lộ 54
|
Cầu Thầy
Ban
|
1.300
|
|
|
23
|
Đường số 6
|
Cầu Thầy
Ban
|
Cầu Ba
Phòng
|
800
|
|
|
24
|
Đường xã
|
Giáp Quốc
lộ 54
|
Trạm y tế
xã Tân Lược
|
1.300
|
|
|
25
|
Đường nhựa
Tân Vĩnh
|
Giáp Quốc
lộ 54
|
Lộ 12
|
800
|
|
|
26
|
Đường nhựa
Rạch Súc
|
Giáp Quốc
lộ 54
|
Hết đường
nhựa
|
770
|
|
|
27
|
Đường nhựa
Tân Khánh - Tân Long
|
Giáp đường
nhựa Ba Phòng
|
Giáp ranh
ấp Hưng Lợi
|
770
|
|
|
28
|
Đường nhựa
|
Giáp lộ 12
|
Cầu Lò Heo
|
770
|
|
|
29
|
Đường nhựa
|
Đường số 5
|
Đường nhựa
Rạch Súc
|
800
|
|
|
30
|
Đường Bờ
Đai
|
giáp đường
Số 6
|
ranh xã
Tân Quới
|
700
|
|
|
31
|
Đường An
Thới - An Phước
|
giáp Quốc
Lộ 54
|
cầu Ba Lê
|
700
|
|
|
32
|
Đường An
Thới - An Thạnh
|
giáp Quốc
Lộ 54
|
Đê bao
sông Hậu
|
700
|
|
|
33
|
Đường đê
bao Hưng Phú (cũ)
|
Cầu Cây
Sắn
|
kinh Tuổi
Trẻ
|
700
|
|
|
34
|
Đường từ
Đường tỉnh 908 - ranh xã Tân Quới
|
Giáp đường
tỉnh 908
|
ranh xã
Tân Quới
|
700
|
|
|
35
|
Đường nhựa
kênh Huyện Hàm
|
Giáp đường
tỉnh 908 (cầu Huyện Hàm)
|
ranh xã
Tân Quới
|
700
|
|
|
36
|
Đường nhựa
(Tuyến DCVL ấp Thành Tân).
|
Giáp xã
Tân Quới
|
Cuối tuyến
DCVL
|
700
|
|
|
37
|
Đường nhựa
(Tuyến DCVL ấp Hưng Lợi).
|
Giao với
đường Lung Cái
|
Cuối tuyến
DCVL
|
700
|
|
|
38
|
Đường nhựa
(Tuyến DCVL ấp Tân Lộc - Tân Minh).
|
Trọn đường
|
|
800
|
|
|
39
|
Đường đal
(Tuyến DCVL ấp Tân Lộc - Tân Minh).
|
Trọn đường
|
|
700
|
|
|
40
|
Đường đal
(Tuyến DCVL ấp Tân Long).
|
Trọn đường
|
|
700
|
|
|
41
|
Đường đal
(Tuyến DCVL ấp Tân Yên).
|
Trọn đường
|
|
700
|
|
|
42
|
Khu vực
chợ Tân Lược
|
Toàn khu
vực
|
|
4.500
|
|
|
43
|
Khu vực
chợ Tân Thành
|
Toàn khu
vực
|
|
4.000
|
|
|
44
|
Khu vực
chợ Tân An Thạnh
|
Toàn khu
vực
|
|
900
|
|
|
45
|
Đường xã
còn lại
|
|
|
680
|
|
|
46
|
Đất ở tại
nông thôn còn lại (vị trí 5)
|
|
|
600
|
|
99
|
|
Xã Mỹ
Thuận
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường tỉnh
908
|
Đoạn còn
lại từ Cầu Kinh Tư
|
Cầu kinh
Hai Quí
|
1.200
|
|
|
2
|
Đường tỉnh
908
|
Cầu kinh
Hai Quí
|
Cầu cống
số 2
|
1.500
|
|
|
3
|
Đường tỉnh
908
|
Cầu cống
số 2
|
Giáp ranh
xã Tân Lược
|
1.200
|
|
|
4
|
Đường tỉnh
910
|
Kinh T1
giáp phường Bình Minh
|
Đường tỉnh
908
|
1.200
|
|
|
5
|
Đường
huyện 81
|
Cầu Khoán
Tiết
|
Đường tỉnh
908
|
1.400
|
|
|
6
|
Đường
Thành Đông -Đường tỉnh 908
|
Cầu kinh
Câu Dụng
|
Cầu kinh
Đào
|
900
|
|
|
7
|
Đường
Thành Đông -Đường tỉnh 908
|
Cầu kinh
Đào
|
Đường tỉnh
908
|
1.100
|
|
|
8
|
Đường nhựa
Thành Đông - Tân Thành
|
Cầu Thành
Lễ, Thành Hậu
|
Ranh xã
Tân Lược
|
770
|
|
|
9
|
Đường nhựa
kênh Câu Dụng
|
Cầu Câu
Dụng
|
Cầu Thành
Lễ, Thành Hậu
|
770
|
|
|
10
|
Đường nhựa
Thành Quí - Thành Giang
|
Cầu kênh
Ban Soạn
|
Đường Mỹ
Thuận - Thành Trung
|
770
|
|
|
11
|
Đường Tầm
Vu - Rạch Sậy
|
Giáp đường
Tỉnh 908
|
Chợ xã
Nguyễn Văn Thảnh
|
800
|
|
|
12
|
Đường xã
|
Giáp đường
Huyện 81
|
Chợ xã
Nguyễn Văn Thảnh
|
800
|
|
|
13
|
Đường nhựa
|
Cầu Tầm Vu
|
Chợ xã Mỹ
Thuận
|
770
|
|
|
14
|
Đường Kinh
26 tháng 3
|
Đường tỉnh
908
|
Khu dân cư
xã Mỹ Thuận
|
770
|
|
|
15
|
Đường từ
chợ Tầm Vu đến Đường tỉnh 908
|
Cầu chợ
Tầm Vu
|
Đường tỉnh
908
|
700
|
|
|
16
|
Đường xã
|
Giáp đường
huyện 81
|
Chợ xã Mỹ
Thuận
|
1.200
|
|
|
17
|
Đường nhựa
|
Cầu Chợ xã
Mỹ Thuận
|
Chợ xã Mỹ
Thuận
|
1.300
|
|
|
18
|
Đường Mỹ
Thuận - Săn Máu
|
Chợ xã Mỹ
Thuận
|
Đường Tỉnh
910
|
770
|
|
|
19
|
Đường Mỹ
Thuận - Thành Trung
|
Cầu chợ xã
Mỹ Thuận
|
giáp đường
Thành Đông - Đường tỉnh 908
|
800
|
|
|
20
|
Khu tái
định cư Cao tốc Mỹ Thuận - Cần Thơ
|
Toàn khu
vực
|
|
5.600
|
|
|
21
|
Khu vực
Chợ Kinh Tư (DCVL)
|
Toàn khu
vực
|
|
900
|
|
|
22
|
Khu vực
chợ Nguyễn Văn Thảnh
|
Toàn khu
vực
|
|
1.400
|
|
|
23
|
Khu vực
chợ Thành Trung
|
Toàn khu
vực
|
|
1.400
|
|
|
24
|
Khu vực
chợ xã Mỹ Thuận
|
Toàn khu
vực
|
|
1.200
|
|
|
25
|
Đường xã
còn lại
|
|
|
680
|
|
|
26
|
Đất ở tại
nông thôn còn lại (vị trí 5)
|
|
|
600
|
|
100
|
|
Xã Tân
Quới
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường 3
tháng 2 (Quốc lộ 54 cũ)
|
Giáp ranh
ấp Thành Trí
|
Cầu Chú
Bèn
|
2.900
|
|
|
2
|
Đường 3
tháng 2 (Quốc lộ 54 cũ)
|
Cầu Chú
Bèn
|
Cầu Tân
Quới
|
3.400
|
|
|
3
|
Đường 3
tháng 2 (Quốc lộ 54 cũ)
|
Cầu Tân
Quới
|
Trường Cấp
III Tân Quới
|
3.200
|
|
|
4
|
Đường 3
tháng 2 (Quốc lộ 54 cũ)
|
Trường Cấp
III Tân Quới
|
giáp ranh
ấp Tân Phước
|
2.600
|
|
|
5
|
Quốc lộ 54
|
Cầu Thành
Lợi
|
giáp ranh
ấp Thành Tâm
|
2.700
|
|
|
6
|
Quốc lộ 54
|
Khu Tái
định cư ấp Tân Thuận
|
Cầu Rạch
Súc
|
2.400
|
|
|
7
|
Đường
huyện 80
|
Đường 3
tháng 2 (Quốc lộ 54 cũ)
|
Cầu Ngã
Cạn
|
2.800
|
|
|
8
|
Đường
huyện 80
|
Cầu Ngã
Cạn
|
Cầu kinh
Bông Vải
|
2.100
|
|
|
9
|
Đường
huyện 80
|
Cầu kinh
Bông Vải
|
Cầu kinh
Câu Dụng
|
1.800
|
|
|
10
|
Đường
Nguyễn Văn Thảnh
|
Giáp đường
3 tháng 2 (Quốc lộ 54 cũ)
|
Bến đò
Chòm Yên
|
3.200
|
|
|
11
|
Đường
Nguyễn Văn Thảnh
|
Giáp đường
3 tháng 2 (Quốc lộ 54 cũ)
|
Cầu Tân
Quới 2
|
3.000
|
|
|
12
|
Đường
Nguyễn Văn Thảnh
|
Cầu Tân
Quới 2
|
Giáp đường
huyện 80
|
2.100
|
|
|
13
|
Đường
Nguyễn Văn Thủ
|
Đường 3
tháng 2 (Quốc lộ 54 cũ)
|
Trung tâm
Y tế Bình Tân
|
1.600
|
|
|
14
|
Đường Lưu
Văn Liệt
|
Giáp đường
huyện 80
|
giáp đường
Phan Chu Trinh
|
1.600
|
|
|
15
|
Đường Tống
Phước Hiệp
|
Giáp đình
Tân Quới nối vào đường 3 tháng 2 (Quốc lộ 54 cũ)
|
Ranh ấp
Tân Phước
|
1.200
|
|
|
16
|
Đường chợ
Tân Quới
|
Từ Cầu Bà
Mang
|
Nhà Ông
Lợi
|
3.200
|
|
|
17
|
Đường nhựa
|
Cầu Ngã
Cạn giáp đường huyện 80
|
Ranh ấp
Thành An
|
1.200
|
|
|
18
|
Đường Chợ
Đình
|
Giáp đường
3 tháng 2 (Quốc lộ 54 cũ)
|
Giáp chợ
Đình
|
1.100
|
|
|
19
|
Các tuyến
đường nhựa còn lại trong khu Trung tâm hành chính
|
Toàn tuyến
|
|
1.600
|
|
|
20
|
Đường Phan
Văn Quân
|
Giáp đường
huyện 80
|
Giáp đường
3 tháng 2 (Quốc lộ 54 cũ)
|
2.300
|
|
|
21
|
Đường
Nguyễn Văn Tồn
|
Giáp đường
huyện 80
|
Giáp đường
Phan Chu Trinh
|
1.600
|
|
|
22
|
Đường Lê
Văn Tiểu
|
Giáp đường
Phan Văn Quân
|
Giáp đường
Nguyễn Văn Thảnh
|
1.600
|
|
|
23
|
Đường Tạ
Thanh Sơn
|
Giáp đường
Phan Văn Quân
|
Giáp đường
Nguyễn Văn Thảnh
|
1.600
|
|
|
24
|
Đường Phan
Chu Trinh
|
Giáp đường
3 tháng 2 (Quốc lộ 54 cũ)
|
Giáp đường
Nguyễn Văn Thảnh
|
1.600
|
|
|
25
|
Đường D4
|
Giáp đường
Nguyễn Văn Thảnh
|
Hết đường
nhựa
|
1.500
|
|
|
26
|
Đường Chú
Bèn (đường D20)
|
giáp đường
3/2 (Quốc lộ 54 cũ)
|
giáp Sông
Hậu
|
1.500
|
|
|
27
|
Đường nhựa
|
Giáp Quốc
lộ 54
|
Cầu Tân
Thới
|
1.100
|
|
|
28
|
Đường nhựa
|
Giáp Quốc
lộ 54
|
Ranh ấp
Tân Biên
|
900
|
|
|
29
|
Đường nhựa
|
Từ Cầu Tân
Thới
|
Dọc Sông
Trà Mơn đến Cầu Rạch súc
|
900
|
|
|
30
|
Đường nhựa
cặp sông Trà Mơn
|
Từ Chợ Bà
Đồng
|
Ranh ấp
Tân Thuận
|
900
|
|
|
31
|
Đường nhựa
|
Cầu Tân
Qui
|
Cụm văn
hóa Tân Trung - Tân Phước
|
900
|
|
|
32
|
Đường nhựa
|
Giáp ranh
ấp Thành Khương
|
Hết Tuyến
dân cư ấp Thành Tân
|
1.000
|
|
|
33
|
Đường nhựa
Thành Đông - Tân Thành
|
Giáp Đường
huyện 80
|
Cầu Nhị
Thiên Đường
|
1.000
|
|
|
34
|
Đường nhựa
(khu tái định cư ấp Thành Tiến)
|
Trọn đường
|
|
900
|
|
|
35
|
Đường nhựa
|
Giáp Quốc
lộ 54
|
Cầu Đập đá
|
900
|
|
|
36
|
Đường nhựa
|
Cầu Đập đá
|
Khu dân cư
Tân Lược
|
900
|
|
|
37
|
Đường nhựa
|
Cầu Đập đá
|
giáp ranh
ấp Tân Yên, xã Tân Lược (2 bên)
|
900
|
|
|
38
|
Khu tái
định cư Thành Tâm
|
Toàn khu
vực
|
|
1.100
|
|
|
39
|
Khu dân cư
An Phát- Nhật Thành
|
Toàn khu
vực
|
|
1.100
|
|
|
40
|
Khu tái
định cư Thành Tâm (mới)
|
Toàn khu
vực
|
|
5.000
|
|
|
41
|
Khu tái
định cư Tân Thuận
|
Toàn khu
vực
|
|
1.100
|
|
|
42
|
Khu vực
chợ Tân Quới
|
Toàn khu
vực
|
|
5.000
|
|
|
43
|
Khu vực
chợ Đình
|
Toàn khu
vực
|
|
1.100
|
|
|
44
|
Khu vực
chợ Tân Bình
|
Toàn khu
vực
|
|
1.200
|
|
|
45
|
Khu vực
chợ Thành Lợi
|
Toàn khu
vực
|
|
1.200
|
|
|
46
|
Đường xã
còn lại
|
|
|
800
|
|
|
47
|
Các đường
còn lại của ấp Thành Quới, ấp Thành Khương, ấp Tân Hữu, ấp Tân Vinh, ấp Tân
Hạnh, ấp Tân Đông, ấp Thành Công, ấp Thành Tâm, ấp Thành Nhân, ấp Tân Thuận,
ấp Tân Lợi, ấp Tân Hòa
|
|
|
1.000
|
|
|
48
|
Đất ở tại
nông thôn còn lại của ấp Thành Quới, ấp Thành Khương, ấp Tân Hữu, ấp Tân
Vinh, ấp Tân Hạnh, ấp Tân Đông, ấp Thành Công, ấp Thành Tâm, ấp Thành Nhân,
ấp Tân Thuận, ấp Tân Lợi, ấp Tân Hòa
|
|
|
900
|
|
|
49
|
Đất ở tại
nông thôn còn lại (vị trí 5)
|
|
|
700
|
|
101
|
|
Xã Trà Ôn
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường tỉnh
901
|
Cây Xăng
Hải Vui
|
Vị trí 2
chợ Tích Thiện
|
1.670
|
|
|
2
|
Đường tỉnh
901
|
Đoạn còn
lại
|
|
1.410
|
|
|
3
|
Đường
huyện 70
|
giáp Đường
tỉnh 901
|
cầu Mương Điều
|
1.020
|
|
|
4
|
Đường
huyện 70
|
cầu Mương Điều
|
hết ranh
xã Trà Ôn
|
850
|
|
|
5
|
Khu vực
chợ Tích Thiện
|
Toàn khu
vực
|
|
4.590
|
|
|
6
|
Đường Vĩnh
Trinh - Tích Lộc
|
Cầu Ông
Chua
|
Đường tỉnh
901
|
720
|
|
|
7
|
Đường Tích
Phước - Mương Điều
|
Đường
huyện 70
|
giáp ranh
xã Vĩnh Xuân
|
720
|
|
|
8
|
Đường Gia
Long
|
Đường Lê
Lợi
|
Đường Võ
Tánh
|
11.200
|
|
|
9
|
Khu C: Đối
diện nhà lồng chợ mới (dãy 52 căn)
|
Toàn khu
vực
|
|
12.000
|
|
|
10
|
Khu C: Đối
diện nhà lồng chợ mới (B92 mặt còn lại)
|
Toàn khu
vực
|
|
6.400
|
|
|
11
|
Khu bờ kè
cũ
|
Phòng Kinh
tế và Hạ tầng
|
Chi cục
Thuế
|
6.720
|
|
|
12
|
Đường Lê
Lợi
|
Đường Gia
Long
|
Đường
Trưng Trắc
|
7.680
|
|
|
13
|
Đường
Trương Vĩnh Ký
|
Đường Gia
Long
|
Đường Lê
Văn Duyệt
|
7.680
|
|
|
14
|
Đường Lê
Văn Duyệt
|
Đường Lê
Lợi
|
Đường Phan
Thanh Giản
|
6.720
|
|
|
15
|
Đường Phan
Thanh Giản
|
Đường Gia
Long
|
Đường
Thống Chế Điều Bát
|
6.720
|
|
|
16
|
Đường
Thống Chế Điều Bát
|
Đường Gia
Long
|
Đường
Trưng Trắc - Đường Trưng Nhị
|
4.160
|
|
|
17
|
Đường
Thống Chế Điều Bát
|
Đường
Trưng Trắc - Đường Trưng Nhị
|
Đường 8
tháng 3
|
4.280
|
|
|
18
|
Đường
Trưng Trắc
|
Đường Lê
Lợi
|
Đường
Thống Chế Điều Bát
|
3.420
|
|
|
19
|
Đường
Trưng Nhị
|
Đường
Thống Chế Điều Bát
|
Đường Đốc
Phủ Yên
|
3.420
|
|
|
20
|
Đường Võ
Tánh
|
Đường Gia
Long
|
Quốc lộ 54
|
3.420
|
|
|
21
|
Đường Đồ
Chiểu
|
Đường Lê
Lợi
|
Đường
Thống Chế Điều Bát
|
5.350
|
|
|
22
|
Đường
Quang Trung
|
Đường Lê
Văn Duyệt
|
Đường Đồ
Chiểu
|
5.350
|
|
|
23
|
Đường Đốc
Phủ Yên
|
Đường Gia
Long
|
Quốc lộ 54
|
2.780
|
|
|
24
|
Đường Đốc
Phủ Chỉ
|
Đường Lê
Lợi
|
Đường
Thống Chế Điều Bát
|
5.350
|
|
|
25
|
Quốc lộ 54
|
Cầu Trà Ôn
|
hết ranh
ấp 5
|
4.280
|
|
|
26
|
Đường
huyện 70
|
Đường
Trưng Trắc
|
Đường 8
tháng 3
|
3.210
|
|
|
27
|
Đường 8
tháng 3
|
Đường
Thống Chế Điều Bát
|
Đường
huyện 70
|
2.570
|
|
|
28
|
Đường qua
Cù Lao Tròn
|
Đường Gia
Long
|
Đường dal
cặp sân chợ
|
6.720
|
|
|
29
|
Đường Mỹ
Phó - Mỹ Hưng
|
Quốc lộ 54
|
hết ranh
ấp 6
|
1.920
|
|
|
30
|
Đường 30
tháng 4
|
Đường
Thống Chế Điều Bát
|
Quốc lộ 54
|
4.280
|
|
|
31
|
Đường vào
trường Tiểu học A
|
Đường Thống
Chế Điều Bát
|
Trường
Tiểu học A
|
3.210
|
|
|
32
|
Đường số
6B
|
Đường 30
tháng 4
|
Giáp Sân
vận động Trà Ôn
|
2.140
|
|
|
33
|
Đường số
10
|
Đường số
6B
|
Giáp cổng
Sân Vận động Trà Ôn
|
1.920
|
|
|
34
|
Đường số 8
|
Giáp đường
Trưng Nhị
|
Đường 30/4
|
1.920
|
|
|
35
|
Các con
hẻm còn lại của xã Trà Ôn
|
|
|
1.840
|
|
|
36
|
Quốc lộ 54
(ấp Giồng Thanh Bạch)
|
Ấp 6, xã
Trà Ôn
|
Trung tâm
Dạy nghề cũ
|
4.170
|
|
|
37
|
Đường
Thống Chế Điều Bát (ấp Giồng Thanh Bạch)
|
Ấp 4,xã
Trà Ôn
|
Trung tâm
Dạy nghề cũ
|
2.780
|
|
|
38
|
Quốc lộ 54
|
Đoạn còn
lại
|
|
1.800
|
|
|
39
|
Đường tỉnh
907
|
Đoạn còn
lại
|
|
1.410
|
|
|
40
|
Đường 19
tháng 5 (Đường huyện 76)
|
Đường
Thống Chế Điều Bát
|
Quốc lộ 54
|
2.780
|
|
|
41
|
Đường 8
tháng 3 (ấp Giồng Thanh Bạch)
|
Đường
Thống Chế Điều Bát
|
Đường
huyện 70
|
1.920
|
|
|
42
|
Đường
huyện 70
|
giáp sông
Rạch Tra
|
cầu Bang
Chang
|
810
|
|
|
43
|
Đường
huyện 70
|
cầu Bang
Chang
|
giáp đường
8 tháng 3
|
1.390
|
|
|
44
|
Đường vào
Sân Vận Động Huyện
|
Đường
Thống Chế Điều Bát
|
Sân Vận
Động huyện
|
1.170
|
|
|
45
|
Đường Mỹ
Phó - Mỹ Hưng
|
giáp ranh
thị trấn cũ
|
Rạch Voi
|
1.920
|
|
|
46
|
Đường Mỹ
Phó - Mỹ Hưng
|
Rạch Voi
|
cầu Rạch
Cống
|
1.020
|
|
|
47
|
Đường Mỹ
Phó - Mỹ Hưng
|
cầu Rạch
Cống
|
Đình Mỹ
Hưng
|
720
|
|
|
48
|
Đường
Giồng Thanh Bạch - Mỹ Phó
|
Quốc lộ 54
|
Đường Mỹ
Phó - Mỹ Hưng
|
850
|
|
|
49
|
Đường Cây
Điệp - Đục Dông
|
Quốc lộ 54
|
Đường
huyện 70
|
720
|
|
|
50
|
Đường Mỹ
Hòa - Mỹ Hưng
|
tỉnh lộ
907
|
Chùa Nhất
Tâm
|
720
|
|
|
51
|
Đường xã
còn lại (mặt đường >3m)
|
|
|
680
|
|
|
52
|
Đất ở tại
nông thôn còn lại thuộc các ấp
|
Ấp: 1, 2,
3, 4, 5, 6
|
|
1.670
|
|
|
53
|
Đất ở tại
nông thôn còn lại (vị trí 5)
|
Ấp: Mỹ
Hưng, Mỹ Phó, Mỹ Hòa, Mỹ Lợi, Mỹ Trung, Tích Khánh, Đục Dông, Cây Điệp, Gồng
Thanh Bạch
|
|
600
|
|
102
|
|
Xã Hòa
Bình
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường tỉnh
901
|
cổng
Trường THCS Xuân Hiệp
|
cổng
trường Mẫu giáo (xã Xuân Hiệp)
|
1.670
|
|
|
2
|
Đường tỉnh
901
|
Đoạn còn
lại
|
|
1.410
|
|
|
3
|
Đường
huyện 77 (Xuân Hiệp cũ - Hòa Bình- Thới Hòa cũ)
|
Đường tỉnh
901
|
Giáp ranh
xã Thới Hòa (Đường Huyện 73)
|
720
|
|
|
4
|
Đường Xuân
Hiệp - Sa Rày
|
Đường tỉnh
901
|
Giáp ranh
xã Nhơn Bình (nay là xã Trà Côn)
|
720
|
|
|
5
|
Khu vực
chợ xã Xuân Hiệp
|
Toàn khu
vực
|
|
2.220
|
|
|
6
|
Đường
huyện còn lại
|
|
|
720
|
|
|
7
|
Đường
huyện 78
|
Đường tỉnh
901
|
Đến cầu
Mương Khai lớn
|
680
|
|
|
8
|
Đường tỉnh
901
|
Trung tâm
Thể thao - Văn hoá xã
|
Cầu Thới
Hòa
|
1.760
|
|
|
9
|
Đường Hòa
Bình 19
|
Cầu Đìa
Muồn
|
Đường Vành
đai Hòa Bình
|
850
|
|
|
10
|
Đường
huyện 73
|
Đường tỉnh
901
|
Cầu Rạch
Tòng
|
770
|
|
|
11
|
Khu vực
chợ xã Thới Hòa
|
Toàn khu
vực
|
|
4.590
|
|
|
12
|
Khu vực
chợ Cầu Bò
|
Toàn khu
vực
|
|
1.110
|
|
|
13
|
Đường
Tường Tín - Tường Hưng
|
Đường tỉnh
901 (Cầu Bò)
|
giáp ranh
Đường đến Trung tâm xã Nhơn Bình cũ (Đường huyện 79)
|
770
|
|
|
14
|
Đường Ninh
Thuận - Ninh Hòa
|
Đường tỉnh
901
|
giáp ranh
xã Hiếu Phụng
|
720
|
|
|
15
|
Đường tỉnh
901
|
Đường Vành
Đai
|
Đường
huyện 74 (ngã 3 cây xăng)
|
1.670
|
|
|
16
|
Đường tỉnh
901
|
Đoạn còn
lại
|
|
1.410
|
|
|
17
|
Đường Vành
đai Hòa Bình
|
Đường tỉnh
901
|
Cầu Cái
Dứa
|
1.920
|
|
|
18
|
Đường
huyện 74
|
Cầu Rạch
Rừng
|
Đường tỉnh
901 (ngã ba Cây Xăng )
|
770
|
|
|
19
|
Đường Hiệp
Hòa - Hiệp Lợi
|
Cầu Cái
dứa
|
cầu 8 Sâm
|
720
|
|
|
20
|
Khu vực
chợ xã Hòa Bình
|
Toàn khu
vực
|
|
4.590
|
|
|
21
|
Đường
huyện còn lại
|
|
|
850
|
|
|
22
|
Đường Hồi
Thọ - Hồi Phước
|
Từ Cầu
Mương Khai Nhỏ
|
Giáp xã
Hiếu Thành
|
850
|
|
|
23
|
Đường nhựa
5 tấn
|
Từ cầu Tám
Thổ
|
đến cầu
Đập Ranh
|
850
|
|
|
24
|
Đường Ba
Chùa
|
Từ Cầu 14
|
Giáp ranh
xã Trà Côn (Nhơn Bình cũ)
|
850
|
|
|
25
|
Đường đến
Trung tâm xã Nhơn Bình cũ
|
Đường tỉnh
901
|
Nhà ông
Hai Thạch
|
1.710
|
|
|
26
|
Đất ở tại
nông thôn còn lại (vị trí 5)
|
|
|
600
|
|
103
|
|
Xã Trà Côn
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường
huyện 74
|
cầu Kinh
Sao
|
giáp ranh
xã Hòa Bình (Cầu Rạch Rừng)
|
770
|
|
|
2
|
Đường
huyện 79
|
Đường
huyện 74
|
giáp ranh
xã Trà Côn
|
770
|
|
|
3
|
Đường Xuân
Hiệp - Sa Rày
|
Giáp ranh
xã Hòa Bình
|
Sông Sa
Rày
|
720
|
|
|
4
|
Đường về
khu căn cứ cách mạng 3 Chùa
|
Đường
huyện 74
|
giáp Hòa
Bình
|
720
|
|
|
5
|
Đường tỉnh
907
|
Đoạn còn
lại
|
|
1.410
|
|
|
6
|
Đường Vĩnh
Hòa - Cầu Đình
|
cầu Ông
Tín
|
cầu Đình
|
720
|
|
|
7
|
Khu vực
chợ xã Trà Côn
|
Toàn khu
vực
|
|
4.590
|
|
|
8
|
Đường
huyện 71 (lộ Nhà Thí)
|
Đường tỉnh
907 (vị trí 2 chợ xã Trà Côn)
|
giáp ranh
xã Vĩnh Xuân
|
770
|
|
|
9
|
Đường
huyện còn lại
|
|
|
720
|
|
|
10
|
Đường tỉnh
907
|
Đoạn còn
lại
|
|
1.410
|
|
|
11
|
Khu vực
chợ xã Tân Mỹ
|
|
|
2.220
|
|
|
12
|
Đường
huyện 71 (lộ Nhà Thí)
|
giáp ranh
xã Trà Côn
|
giáp ranh
xã Vĩnh Xuân
|
770
|
|
|
13
|
Đường Mỹ
An - Mỹ Yên
|
Đường tỉnh
907
|
Đường
huyện 71 (lộ Nhà Thí)
|
720
|
|
|
14
|
Đường Mỹ
An - Gia Kiết
|
Đường tỉnh
907
|
Đường
huyện 71
|
720
|
|
|
15
|
Lộ Nhơn Bình
|
Sông Mang
Thít
|
Cầu Kinh
Sao
|
770
|
|
|
16
|
Đường nhựa
ấp Tường Trí - Tường Trí B
|
Lộ Nhơn
Bình
|
hết ranh
ấp Tường Trí B
|
700
|
|
|
17
|
Đường xã
còn lại (mặt đường >3m)
|
|
|
680
|
|
|
18
|
Đất ở tại
nông thôn còn lại (vị trí 5)
|
|
|
600
|
|
104
|
|
Xã Vĩnh
Xuân
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường tỉnh
901
|
Đoạn còn
lại
|
|
1.400
|
|
|
2
|
Đường tỉnh
906
|
hàng rào
trường cấp 3
|
kinh số 2
|
2.200
|
|
|
3
|
Đường tỉnh
906
|
cầu Trà
Ngoa - cầu Phước Minh
|
giáp ranh
xã Tam Ngãi
|
2.200
|
|
|
4
|
Đường tỉnh
906
|
Đoạn còn
lại
|
|
1.800
|
|
|
5
|
Đường tỉnh
907
|
Từ cầu Trà
Ngoa - cầu Phước Minh
|
hết khu
tái định cư
|
2.200
|
|
|
6
|
Đường tỉnh
907
|
Đoạn còn
lại
|
|
1.400
|
|
|
7
|
Đường
huyện 72
|
Giáp Đường
tỉnh 901
|
giáp Quốc
lộ 54
|
860
|
|
|
8
|
Khu tái
định cư xã Hựu Thành (cũ)
|
Trọn khu
|
|
1.300
|
|
|
9
|
Khu vực
chợ xã Hựu Thành
|
Toàn khu
vực
|
|
4.380
|
|
|
10
|
Đường vào
Trường THCS Hựu Thành
|
Đường tỉnh
906
|
giáp
Trường THCS Hựu Thành
|
1.600
|
|
|
11
|
Đường Vĩnh
Hòa - cầu Đình
|
Đường tỉnh
901
|
cầu Ông
Tín
|
800
|
|
|
12
|
Đường Vĩnh
Hựu - Vĩnh Hòa
|
Đường tỉnh
907
|
đường
huyện 72
|
800
|
|
|
13
|
Quốc lộ 54
|
Đường
huyện 72
|
Đường Cống
Đá - Ông Lãnh
|
2.200
|
|
|
14
|
Quốc lộ 54
|
Đoạn còn
lại
|
|
1.800
|
|
|
15
|
Khu vực
chợ Thuận Thới
|
|
|
2.040
|
|
|
16
|
Đường Ông
Lãnh - Vĩnh Thới
|
giáp QL54
- giáp xã ranh Tam Ngãi (ngã ba Kinh Đìa Gừa)
|
giáp ấp
Vĩnh Lợi (đường liên ấp Vĩnh Lợi) đến giáp Đường tỉnh 901
|
860
|
|
|
17
|
Đường Cống
Đá - Ông Lãnh
|
QL.54
|
Đường Ông
Lãnh - Vĩnh Thới
|
860
|
|
|
18
|
Đường Cống
Đá - Rạch Nghệ
|
QL.54
|
giáp ranh
xã Tam Ngãi
|
860
|
|
|
19
|
Quốc lộ 54
|
cống Nhà
Thờ Vĩnh Xuân
|
hết Nghĩa
trang Liệt sĩ Huyện
|
1.800
|
|
|
20
|
Quốc lộ 54
|
cổng UBND
xã Vĩnh Xuân
|
giáp Nghĩa
trang Liệt sĩ Huyện
|
3.300
|
|
|
21
|
Quốc lộ 54
|
Đoạn còn
lại
|
|
1.800
|
|
|
22
|
Đường tỉnh
901
|
Đoạn còn
lại
|
|
1.400
|
|
|
23
|
Đường Vĩnh
Trinh - Gò Tranh
|
giáp Quốc
lộ 54
|
giáp ranh
ấp Gò Tranh
|
800
|
|
|
24
|
Đường Vĩnh
Trinh - Gò Tranh
|
giáp ranh
ấp Gò Tranh
|
Sông Ngã
Tư Bưng Lớn
|
700
|
|
|
25
|
Đường vào
Nhà truyền thống Đảng bộ tỉnh Vĩnh Long
|
Quốc lộ 54
|
Nhà Truyền
thống Đảng bộ tỉnh
|
900
|
|
|
26
|
Khu vực
chợ xã Vĩnh Xuân
|
Toàn khu
vực
|
|
3.150
|
|
|
27
|
Đường
huyện 71 (lộ Nhà Thí)
|
Quốc lộ 54
|
giáp ranh
xã Trà Côn
|
860
|
|
|
28
|
Đường Tích
Phước - Mương Điều
|
Quốc lộ 54
|
giáp ranh
xã Trà Ôn
|
800
|
|
|
29
|
Đường liên
ấp Vĩnh Lợi
|
Giáp ranh
xã Trà Côn
|
Cống Xẻo
Bướm
|
800
|
|
|
30
|
Đường từ
QL.54 - giáp ranh xã Trà Côn
|
QL.54
|
Giáp ranh
xã Trà Côn
|
800
|
|
|
31
|
Đường xã
còn lại
|
|
|
700
|
|
|
32
|
Đất ở tại
nông thôn còn lại (vị trí 5)
|
|
|
600
|
|
105
|
|
Xã Lục Sĩ
Thành
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường
huyện 75
|
Bến phà Lục
Sĩ Thành
|
Cầu Cái
Bần
|
850
|
|
|
2
|
Đường
huyện 75
|
Cầu Cái
Bần
|
Nhà ông
Nguyễn Văn Ngoan
|
770
|
|
|
3
|
Khu vực
chợ xã Phú Thành (cũ)
|
Nhà ông
Nguyễn Văn Ngoan
|
Cầu Rạch
Chùa
|
1.110
|
|
|
4
|
Đường
Thuộc Nhàn - Lộ Hoang
|
Cầu Rạch
Chùa
|
Ngã 3 Phú
Long - Phú Lợi
|
720
|
|
|
5
|
Đường Phú
Lợi- Phú Xuân
|
Ngã 3 Phú
Long - Phú Lợi
|
Ngã 3 khu
du lịch Cồn Công
|
720
|
|
|
6
|
Đường Long
Hưng - Kinh Đào
|
Cống Đức
Hiền
|
Hết đường
nhựa ấp Kinh Đào
|
720
|
|
|
7
|
Đường Tân
An - Tân Thạnh
|
Chùa Phước
Hưng
|
Chùa Vĩnh
Khánh
|
720
|
|
|
8
|
Đường Long
Hưng - An Thạnh - Mỹ Thạnh
|
Cống Đức
Hiền
|
Cống Hai
Văn
|
720
|
|
|
9
|
Đường xã
còn lại
|
|
|
680
|
|
|
10
|
Đất ở tại
nông thôn còn lại (vị trí 5)
|
|
|
600
|
|
Số TT đơn vị hành chính
|
Số TT đường, khu vực
|
Tên đường phố
|
Đoạn đường
|
Giá đất đề xuất
|
|
Từ
|
Đến
|
|
1
|
|
Phường Phú
Khương
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường
Nguyễn Đình Chiểu
|
Cầu Cá Lóc
|
Cống An
Hòa
|
16.300
|
|
|
2
|
Đường
Nguyễn Đình Chiểu
|
Cống An
Hòa
|
Cầu Gò
Đàng
|
10.200
|
|
|
3
|
Đường
Nguyễn Đình Chiểu
|
Cầu Gò
Đàng
|
Ngã ba Phú
Hưng
|
6.100
|
|
|
4
|
Các tuyến
đường trong khu Chỉnh trang đô thị phường Phú Khương (trừ tuyến đường Đại lộ
Đông Tây và 03 nền khu tái định (thửa 238; 261; 262 cùng tờ bản đồ số 46)
|
|
|
16.300
|
|
|
5
|
Đại lộ
Đông Tây
|
Đường Đồng
Khởi
|
Đường
Nguyễn Huệ
|
41.400
|
|
|
6
|
Đại lộ Đông
Tây
|
Đường
Nguyễn Huệ
|
Đường D5
|
28.200
|
|
|
7
|
Đường Ca
Văn Thỉnh
|
Trọn đường
|
|
9.200
|
|
|
8
|
Đường Đoàn
Hoàng Minh
|
cầu Bình
Nguyên
|
Đường Đồng
Khởi
|
13.000
|
|
|
9
|
Đường Đồng
Khởi
|
Cổng chào
thành phố
|
Vòng xoay
Phú Khương
|
41.400
|
|
|
10
|
Đường
Huỳnh Tấn Phát
|
Đường
Nguyễn Thị Định
|
Hết ranh
phường Phú Khương
|
10.000
|
|
|
11
|
Đường N12
|
Thửa 190;
239 tờ 54
|
Thửa 9;
133 tờ 57
|
8.200
|
|
|
12
|
Đường N12
|
Thửa 9;
133 tờ 57
|
Thửa 8 tờ
56
|
6.500
|
|
|
13
|
Đường
Nguyễn Huệ
|
Đường Phan
Đình Phùng
|
Đường
Nguyễn Thị Định
|
10.200
|
|
|
14
|
Đường
Nguyễn Thị Định
|
Đường Đồng
Khởi
|
Đường
Nguyễn Huệ
|
12.200
|
|
|
15
|
Đường
Nguyễn Thị Định
|
Đường
Nguyễn Huệ
|
Ngã ba Phú
Hưng
|
8.200
|
|
|
16
|
Đường
Nguyễn Văn Trung
|
Trọn đường
|
|
2.600
|
|
|
17
|
Đường
Nguyễn Văn Cánh
|
Đường
Nguyễn Thị Định
|
Hết ranh
phường Phú Khương
|
6.100
|
|
|
18
|
Đường
Nguyễn Văn Khước
|
Trọn đường
|
|
8.200
|
|
|
19
|
Đường phía
Bắc Công An thành phố
|
Đường Đồng
Khởi
|
Đường
Nguyễn Huệ
|
6.100
|
|
|
20
|
Đường Phan
Đình Phùng
|
Trọn đường
|
|
20.400
|
|
|
21
|
Đường tỉnh
885
|
Ngã ba Phú
Hưng
|
Cầu Chẹt
Sậy
|
4.500
|
|
|
22
|
Đường An
Dương Vương
|
giáp ranh
phường An Hội
|
cầu cá Trê
|
1.600
|
|
|
23
|
Đường Tiểu
dự án
|
Cầu Cá Trê
|
lộ 19
tháng 5
|
1.600
|
|
|
24
|
Đường vành
đai thành phố
|
Đường
Nguyễn Văn Cánh
|
Đường
Huỳnh Tấn Phát
|
1.600
|
|
|
25
|
Hẻm Quảng
Bạch
|
Đường Đồng
Khởi
|
Thửa 31,
129 tờ 43
|
8.600
|
|
|
26
|
Lộ Đình
Phú Tự
|
Trọn đường
|
|
1.600
|
|
|
27
|
Lộ Phú Hào
- Phú Hữu - Bờ Đắp
|
Trọn đường
|
|
1.600
|
|
|
28
|
Lộ vào bãi
rác
|
Đường
Nguyễn Thị Định
|
giáp ranh
phường Phú Tân
|
1.600
|
|
|
29
|
Đường liên
ấp 2B xã Nhơn Thạnh cũ
|
Trọn đường
|
|
1.500
|
|
|
30
|
Lộ Phú
Nhuận - Nhơn Thạnh cũ
|
Lộ 19
Tháng 5
|
giáp ranh
phường An Hội
|
1.500
|
|
|
31
|
Đường 30
tháng 4
|
Cầu Chùa
|
Lộ Tiểu dự
án
|
1.500
|
|
|
32
|
Lộ 19
Tháng 5
|
giáp ranh
phường Bến Tre
|
Cầu Cái
Sơn
|
1.500
|
|
|
33
|
Lộ Phú
Nhơn
|
Lộ 19
Tháng 5
|
giáp ranh
phường An Hội
|
1.500
|
|
|
34
|
Các dãy
nhà chợ Phú Hưng
|
Toàn tuyến
|
|
3.300
|
|
|
35
|
Lộ Thầy
Cai
|
Trọn đường
|
|
4.300
|
|
|
36
|
Khu dân cư
Phú Dân (Tuyến đường chính)
|
Toàn khu
vực
|
|
2.400
|
|
|
37
|
Khu dân cư
Phú Dân (Đường số 1, 4, 5, 6, 7, 8, 9)
|
Toàn khu
vực
|
|
1.500
|
|
|
38
|
Khu Tái
định cư
|
Toàn khu
vực
|
|
-
|
|
|
38.1
|
Giá đất
tái định cư 03 thửa (thửa 238; 261; 262 cùng tờ bản đồ số 46) Khu tái định cư
dự án Chỉnh trang khu đô thị Phú Khương
|
Toàn khu
vực
|
|
4.200
|
|
|
38.2
|
Khu tái
định cư dự án chỉnh trang đô thị dọc sông Bến Tre (thành phố Bến Tre)
|
Toàn khu
vực
|
|
12.100
|
|
|
39
|
Đường Hạ
tầng thiết yếu (p8) dọc bờ sông Bến Tre
|
Cầu Cá lóc
2
|
Vật liệu
xây dựng Việt Trung
|
4.500
|
|
|
40
|
Đường D5
|
Đường
Nguyễn Đình Chiểu
|
Đường
Huỳnh Tấn Phát
|
10.200
|
|
|
41
|
Đường làng
nghề
|
lộ 19
tháng 5
|
hết ranh
Phú Khương
|
1.500
|
|
|
42
|
Lộ giồng
Trâm
|
Lộ 19
tháng 5
|
hết ranh
phường Phú Khương
|
1.500
|
|
|
43
|
Lộ bót
|
Lộ 19
tháng 5
|
nhánh rẽ
tiểu dự án
|
1.500
|
|
|
44
|
Đường vào
khu căn cứ
|
Lộ 19
tháng 5
|
đường
|
1.500
|
|
|
45
|
Nhán rẽ
đường Tiểu dự án
|
đường An
Dương Vương
|
Rạch Cá
trê
|
1.500
|
|
|
46
|
Đất ở tại
đô thị còn lại của các khu phố 1, khu phố 2, khu phố 3, khu phố 4, khu phố 5,
khu phố 6, khu phố 7, khu phố 8, khu phố 9, khu phố 10 (Vị trí 5)
|
|
|
1.000
|
|
|
47
|
Đất ở tại
đô thị còn lại (các khu phố còn lại) (Vị trí 5)
|
|
|
600
|
|
2
|
|
Phường An
Hội
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường An
Dương Vương
|
Cầu Rạch
Vong
|
giáp ranh
phường Phú Khương
|
2.500
|
|
|
2
|
Đường Âu
Cơ
|
Lộ Tiểu dự
án
|
Cầu Trôm
|
3.100
|
|
|
3
|
Đường Âu Cơ
|
Cầu Trôm
|
Cầu Cái
Cối
|
4.300
|
|
|
4
|
Đường Lạc
Long Quân
|
Cầu Cái
Cối
|
Cầu Kinh
|
4.300
|
|
|
5
|
Đường Lạc
Long Quân
|
Cầu Kinh
|
Cầu Rạch
Vong
|
2.500
|
|
|
6
|
Đường Đồng
Khởi
|
Cầu An
Thuận
|
Đường Lạc
Long Quân
|
10.000
|
|
|
7
|
Đường
Nguyễn Văn Nguyễn
|
Cầu An
Thuận
|
Vòng xoay
Mỹ An
|
12.000
|
|
|
8
|
Đường
Trương Vĩnh Ký
|
Vòng xoay
Mỹ An
|
Đường Âu
Cơ
|
5.400
|
|
|
9
|
Đường Phạm
Ngọc Thảo
|
Vòng xoay
Mỹ An
|
Lộ Tiểu dự
án
|
12.000
|
|
|
10
|
Quốc lộ
57C
|
Vòng xoay
Mỹ An
|
ranh xã
Phú Nhuận cũ (thửa 23 tờ bản đồ 125)
|
6.000
|
|
|
11
|
Quốc lộ
57C
|
ranh xã
Phú Nhuận cũ ( thửa 412 tờ 184)
|
Cầu Sơn
Phú 2
|
3.700
|
|
|
12
|
Quốc lộ
57C
|
Cầu Sơn
Phú 2
|
hết ranh
phường An Hội
|
2.500
|
|
|
13
|
Đường Trần
Văn Cầu
|
Quốc lộ
57C
|
Lộ Tiểu dự
án
|
1.600
|
|
|
14
|
Đường Đồng
Văn Cống
|
Cầu Mỹ Hóa
(Âu Cơ)
|
Vòng xoay
Mỹ An
|
6.000
|
|
|
15
|
Lộ Phú
Nhuận - Nhơn Thạnh
|
Quốc lộ
57C
|
giáp ranh
phường Phú Khương
|
1.500
|
|
|
16
|
Lộ Tiểu dự
án
|
Đường Âu
Cơ
|
Cầu Thơm
|
3.200
|
|
|
17
|
Lộ Tiểu dự
án
|
Cầu Thơm
|
Đường
huyện cặp sông Hàm Luông
|
2.000
|
|
|
18
|
Lộ Giồng
Xoài
|
Trọn đường
|
|
1.500
|
|
|
19
|
Lộ 19
Tháng 5
|
Cầu Miễu
Cái Đôi
|
giáp ranh
phường Phú Khương
|
1.500
|
|
|
20
|
Lộ Phú
Nhơn
|
Lộ Cầu Nhà
Việc
|
giáp ranh
phường Phú Khương
|
1.500
|
|
|
21
|
Lộ Cầu Nhà
Việc
|
Quốc lộ
57C
|
Cầu Nhà
Việc
|
1.500
|
|
|
22
|
Lộ Cầu Nhà
Việc
|
Cầu Nhà
Việc
|
Cầu Miễu
Cái Đôi
|
1.400
|
|
|
23
|
Đường
ĐA.01 - Mỹ Thạnh An (cũ)
|
Lộ Tiểu dự
án
|
Giáp lộ
Giồng Xoài
|
1.400
|
|
|
24
|
Đường ĐA.02
- Mỹ Thạnh An (cũ)
|
Đường Trần
Văn Cầu
|
Lộ Tiểu dự
án
|
1.500
|
|
|
25
|
Đường
ĐA.03 - Mỹ Thạnh An (cũ)
|
Đường An
Dương Vương
|
giáp ranh
phường Phú Khương
|
1.400
|
|
|
26
|
Đường
huyện cặp sông Hàm Luông
|
Lộ Tiểu dự
án
|
Đường vào
UBND xã Sơn Phú (cũ)
|
2.200
|
|
|
27
|
Đường
huyện cặp sông Hàm Luông
|
Đường vào
UBND xã Sơn Phú (cũ)
|
Cầu Kênh
giáp ranh xã Phước Long
|
1.600
|
|
|
28
|
Đường vào
UBND xã Sơn Phú cũ (đường xã ĐX.01)
|
Quốc lộ 57
C (ĐT.887)
|
Bến đò ấp
1 Sơn Phú
|
1.200
|
|
|
29
|
Khu tái
định cư Mỹ Thạnh An (cũ)
|
Đường số
1, 2, 3, 4
|
|
4.700
|
|
|
30
|
Khu tái bố
trí Mỹ Thạnh An (cũ)
|
Đường số
5, 6, 7, 8
|
|
4.700
|
|
|
31
|
Khu tái
định cư thành phố Bến Tre (xã Phú Nhuận, thành phố Bến Tre)
|
Trọn khu
|
|
3.400
|
|
|
32
|
Chợ Sơn
Phú
|
Thửa 163,
tờ 11, Sơn Phú (cũ)
|
Thửa 29,
tờ 11, xã Sơn Phú (cũ)
|
1.000
|
|
|
33
|
Đường
Nguyễn Đình Chiểu
|
Vòng xoay
An Hội
|
Đường Phan
Ngọc Tòng
|
41.400
|
|
|
34
|
Đường
Nguyễn Đình Chiểu
|
Đường Phan
Ngọc Tòng
|
Đường
Nguyễn Trung Trực
|
36.000
|
|
|
35
|
Đường
Nguyễn Đình Chiểu
|
Đường
Nguyễn Trung Trực
|
Đường
Nguyễn Huệ
|
30.600
|
|
|
36
|
Đường
Nguyễn Đình Chiểu
|
Đường
Nguyễn Huệ
|
Cầu Cá Lóc
|
24.500
|
|
|
37
|
Đường
Nguyễn Huệ
|
Đường Hùng
Vương
|
Đường Hai
Bà Trưng
|
20.400
|
|
|
38
|
Đường
Nguyễn Huệ
|
Đường Hai
Bà Trưng
|
Đường Phan
Đình Phùng
|
15.100
|
|
|
39
|
Đường
Nguyễn Trung Trực
|
Trọn đường
|
|
24.500
|
|
|
40
|
Đường Hùng
Vương
|
Đường
Nguyễn Huệ
|
Đường Phan
Ngọc Tòng
|
30.600
|
|
|
41
|
Đường Hùng
Vương
|
Đường Phan
Ngọc Tòng
|
Đường Đồng
Khởi
|
36.700
|
|
|
42
|
Đường Hùng
Vương
|
Đường Đồng
Khởi
|
Cầu Kiến
Vàng
|
24.500
|
|
|
43
|
Đường Lê
Lợi
|
Đường
Nguyễn Huệ
|
Đường Phan
Ngọc Tòng
|
30.600
|
|
|
44
|
Đường Lê
Lợi
|
Đường Phan
Ngọc Tòng
|
Đường
Nguyễn Trãi
|
34.700
|
|
|
45
|
Đường Lê
Quý Đôn
|
Trọn đường
|
|
24.500
|
|
|
46
|
Đường Lý
Thường Kiệt
|
Đường
Nguyễn Trung Trực
|
Đường Phan
Ngọc Tòng
|
30.600
|
|
|
47
|
Đường Lý
Thường Kiệt
|
Đường Phan
Ngọc Tòng
|
Đường
Nguyễn Trãi
|
34.700
|
|
|
48
|
Đường Lê
Đại Hành
|
Trọn đường
|
|
20.400
|
|
|
49
|
Lộ Số 4
|
Trọn đường
|
|
12.200
|
|
|
50
|
Đường Phan
Ngọc Tòng
|
Đường Hùng
Vương
|
Đường
Nguyễn Đình Chiểu
|
30.600
|
|
|
51
|
Đường Phan
Ngọc Tòng
|
Đường
Nguyễn Đình Chiểu
|
Đường 3
Tháng 2
|
24.500
|
|
|
52
|
Đường
Nguyễn Bỉnh Khiêm
|
Trọn đường
|
|
36.000
|
|
|
53
|
Đường
Nguyễn Trãi
|
Trọn đường
|
|
36.000
|
|
|
54
|
Đường
Nguyễn Du
|
Trọn đường
|
|
36.000
|
|
|
55
|
Đường Nam
Kỳ Khởi Nghĩa
|
Trọn đường
|
|
34.700
|
|
|
56
|
Đường Đồng
Khởi
|
Cầu Bến
Tre (Hùng Vương)
|
Vòng xoay
An Hội
|
34.200
|
|
|
57
|
Đường Đồng
Khởi
|
Vòng xoay
An Hội
|
Công viên
Đồng Khởi
|
34.700
|
|
|
58
|
Đường 3
Tháng 2
|
Trọn đường
|
|
20.400
|
|
|
59
|
Đường Hai
Bà Trưng
|
Đường
Nguyễn Huệ
|
Đường 30
Tháng 4
|
24.500
|
|
|
60
|
Đường Hai
Bà Trưng nối dài
|
Đường 30
Tháng 4
|
Hết đường
|
8.200
|
|
|
61
|
Đường Trần
Quốc Tuấn
|
Trọn đường
|
|
24.500
|
|
|
62
|
Đường Lê
Lai
|
Trọn đường
|
|
36.000
|
|
|
63
|
Đường Đống
Đa
|
Trọn đường
|
|
36.700
|
|
|
64
|
Đường Chi
Lăng 1
|
Trọn đường
|
|
30.600
|
|
|
65
|
Đường Chi
Lăng 2
|
Trọn đường
|
|
24.500
|
|
|
66
|
Đường Cách
Mạng Tháng 8
|
Cầu Nhà
Thương
|
Vòng xoay
An Hội
|
30.600
|
|
|
67
|
Đường 30
Tháng 4
|
Đường Hùng
Vương
|
Cổng chào
thành phố
|
24.500
|
|
|
68
|
Đường Ngô
Quyền
|
Trọn đường
|
|
20.400
|
|
|
69
|
Đường Tán
Kế
|
Trọn đường
|
|
20.400
|
|
|
70
|
Đường Lãnh
Binh Thăng
|
Đường 3
Tháng 2
|
Đường Tán
Kế
|
20.400
|
|
|
71
|
Đường Thủ
Khoa Huân
|
Đường Hùng
Vương
|
Đường Cách
Mạng Tháng 8
|
16.300
|
|
|
72
|
Đường Phan
Đình Phùng
|
Trọn đường
|
|
20.400
|
|
|
73
|
Đường Đoàn
Hoàng Minh
|
Cầu Nhà Thương
|
giáp ranh
phường Sơn Đông
|
16.300
|
|
|
74
|
Đường
Hoàng Lam
|
Trọn đường
|
|
16.300
|
|
|
75
|
Đường
Trương Định
|
Trọn đường
|
|
6.100
|
|
|
76
|
Đường
Nguyễn Ngọc Nhựt
|
Đường 30
Tháng 4
|
Cầu Mới
|
10.200
|
|
|
77
|
Đường
Nguyễn Ngọc Nhựt
|
Cầu Mới
|
Đường
Trương Định
|
6.100
|
|
|
78
|
Đường
Nguyễn Văn Tư
|
Vòng xoay
Ngã Năm
|
giáp ranh
phường Bến Tre
|
13.000
|
|
|
79
|
Hẻm Hoa
Nam
|
Trọn đường
|
|
12.200
|
|
|
80
|
Lộ Thống
Nhất
|
Trọn đường
|
|
10.200
|
|
|
81
|
Đường Lộ
Giồng Trâm
|
Quốc lộ 57
|
Tờ bản đồ
134 thửa 64
|
1.500
|
|
|
82
|
Đường Lộ
Cầu Dừa
|
Lộ Phú
Nhuận - Nhơn Thạnh
|
Đường Lộ
Gìông Trâm
|
1.500
|
|
|
83
|
Tuyến
đường ĐA.06 xã Sơn Phú cũ
|
Quốc lộ 57
(tờ bản đồ 185 thửa 25)
|
tờ bản đồ
191 thửa 137
|
1.500
|
|
|
84
|
Đường
ĐA.04 xã Mỹ Thạnh An cũ
|
Đường Lạc
Long Quân (tờ bản đồ 100 thửa số 2)
|
tờ bản đồ
74 thửa 96
|
1.500
|
|
|
85
|
Đường
ĐA.06 xã Mỹ Thạnh An cũ
|
tờ bản đồ
74 thửa 102
|
tờ bản đồ
58 thửa 429
|
1.500
|
|
|
86
|
Đường
ĐA.07 xã Mỹ Thạnh An
|
tờ bản đồ
số 79 thửa 42
|
tờ bản đồ
56 thửa 89
|
1.500
|
|
|
87
|
Đường
ĐA.08 xã Mỹ Thạnh An
|
tờ bản đồ
81 thửa số 5
|
tờ bản đồ
81thửa 155
|
1.500
|
|
|
88
|
Tuyến
đường ĐX.02
|
đoạn từ
đường ĐX.01
|
sông Hàm
Luông
|
1.500
|
|
|
89
|
Khu tái
định cư Giản Đơn
|
tờ bản đồ
154 thửa 43
|
tờ bản đồ
154 thửa 146
|
4.700
|
|
|
90
|
Các tuyến
đường khu tái định cư Đông Á.
|
tờ bản đồ
157, 158.
|
|
4.700
|
|
|
91
|
Khu tái
định cư thành phố Bến Tre
|
tờ bản đồ
81 thửa 57
|
tờ bản đồ
81 thửa 136
|
4.700
|
|
|
92
|
Đất ở tại
đô thị còn lại của các Khu phố 1, Khu phố 2, Khu phố 3, Khu phố 4, Khu phố 5,
Khu phố 6, Khu phố 7, Khu phố 8, Khu phố 9, Khu phố 10, Khu phố 11, Khu phố
12, Khu phố 13, Khu phố 14 (Vị trí 5)
|
|
|
1.000
|
|
|
93
|
Đất ở tại
đô thị còn lại (các khu phố còn lại) (Vị trí 5)
|
|
|
600
|
|
3
|
|
Phường Sơn
Đông
|
|
|
-
|
|
|
1
|
Đường tỉnh
883 (ĐH.173)
|
Trọn đường
|
|
1.360
|
|
|
2
|
Đường Đoàn
Hoàng Minh
|
Bệnh viện
Nguyễn Đình Chiểu và Minh Đức
|
giáp
phường An Hội
|
15.360
|
|
|
3
|
Đường Đoàn
Hoàng Minh
|
Bệnh viện
Nguyễn Đình Chiểu và Minh Đức
|
giáp
phường Phú Tân
|
13.000
|
|
|
4
|
Đường
ĐX.01
|
Trọn đường
|
|
1.600
|
|
|
5
|
Quốc lộ
57C
|
Đoạn từ
vòng xoay Tân Thành
|
Cầu Sân
Bay
|
5.760
|
|
|
6
|
Quốc lộ
57C
|
Cầu Sân
Bay
|
Cầu Sơn
Đông
|
2.880
|
|
|
7
|
Quốc lộ
57C
|
Cầu Sơn
Đông
|
hết ranh
phường Sơn Đông
|
1.440
|
|
|
8
|
Quốc lộ 60
|
Vòng xoay
Tân Thành
|
Giáp ranh
phường Phú Tân
|
6.100
|
|
|
9
|
Quốc lộ 60
mới
|
Cầu Ba Lai
mới
|
Giáp ranh
phường Phú Tân (Mũi tàu)
|
5.760
|
|
|
10
|
Đường Võ
Văn Phẩm
|
Vòng xoay
Bình Nguyên
|
giáp ranh
phường Bến Tre
|
1.920
|
|
|
11
|
Đường
Trương Định
|
Trọn đường
|
|
5.760
|
|
|
12
|
Đường Trần
Văn Ơn
|
Giáp ranh
thị trấn
|
Ngã 3 Mũi
Tàu (cây xăng Hữu Định)
|
2.880
|
|
|
13
|
Đường
huyện ĐH.01
|
Ngã tư
Tuần Đậu
|
Lên 500m
phía Tam Phước
|
1.540
|
|
|
14
|
Đường Đồng
Văn Cống
|
Vòng xoay
Bình Nguyên
|
Cầu Mỹ Hóa
(Hùng Vương)
|
7.680
|
|
|
15
|
Đường ĐX
04 - Tam Phước
|
Giáp QL.60
cũ
|
Cầu cái
trăng
|
1.150
|
|
|
16
|
Đường
huyện ĐH.01
|
Cách ngã
tư Tuần Đậu 500m phía Tam Phước
|
Cầu kênh
sông Mã
|
1.150
|
|
|
17
|
Đường
huyện ĐH.01
|
Cầu kênh
sông Mã
|
Giáp Quốc
lộ 57C
|
1.150
|
|
|
18
|
Đường
Nguyễn Ngọc Nhựt
|
Cầu Mới
|
Đường
Trương Định
|
5.760
|
|
|
19
|
Đường
trước Cổng chính Bến xe (địa phận phường Sơn Đông)
|
Quốc lộ 60
|
Hết đường
|
5.100
|
|
|
20
|
Lộ kênh 19
Tháng 5
|
Lộ gò Đông
Hải
|
Kênh Song
Mã
|
960
|
|
|
21
|
Lộ Cơ Khí
|
Trọn đường
|
|
1.040
|
|
|
22
|
Lộ gò Đông
Hải
|
ĐH.173
(thửa 120 tờ 10)
|
thửa 23 tờ
10-4
|
960
|
|
|
23
|
Lộ Sơn
Đông - Mỹ Thành
|
Quốc lộ 57C
|
Cầu Xẻo
Bát
|
960
|
|
|
24
|
Lộ Sơn
Đông - Bình Phú
|
Lộ Sơn
Đông - Mỹ Thành
|
Đường Võ
Văn Phẩm
|
960
|
|
|
25
|
Lộ Tập
đoàn 8
|
Trọn đường
|
|
960
|
|
|
26
|
Lộ Sơn Hòa
|
Trọn đường
|
|
1.150
|
|
|
27
|
Đường Võ
Nguyên Giáp
|
Giáp ranh
phường Phú Tân
|
vòng xoay
Bình Nguyên
|
6.100
|
|
|
28
|
Đường Võ
Nguyên Giáp
|
vòng xoay
Bình Nguyên
|
giáp
phường Bến Tre
|
6.100
|
|
|
29
|
Đường gom
đường vào cầu Rạch Miễu 2
|
Trọn đường
|
|
1.920
|
|
|
30
|
Lộ Ấp 3
|
Thửa 75
(7)
|
Thửa 17
(3)
|
1.920
|
|
|
31
|
Lộ Giồng
Tranh
|
Thửa 164
và Thửa 522 (8)
|
Thửa 557
và Thửa 553 (4)
|
1.920
|
|
|
32
|
Lộ Trục Ấp
4
|
thửa 945
(7)
|
thửa 409
(7)
|
1.920
|
|
|
33
|
Đường vào
trụ sở UBND phường Sơn Đông
|
thửa 2
(9-3)
|
thửa 170
(9)
|
1.920
|
|
|
34
|
Các dãy
phố chợ Tam Phước
|
Toàn tuyến
|
|
3.070
|
|
|
35
|
Khu Tái
định cư cầu Rạch Miễu 2 và đường gom đường vào cầu Rạch Miễu 2
|
Toàn khu
vực
|
|
6.220
|
|
|
36
|
Đất ở tại
đô thị còn lại (Khu phố Bình Khởi, Bình Nghĩa, Bình Thắng, Bình Lợi) (Vị trí
5)
|
|
|
1.000
|
|
|
37
|
Đất ở tại
đô thị còn lại (các khu phố còn lại) (Vị trí 5)
|
|
|
600
|
|
4
|
|
Phường Bến
Tre
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường Hùng
Vương
|
Cầu Kiến
Vàng
|
Đường
Nguyễn Thanh Trà
|
17.300
|
|
|
2
|
Đường
Nguyễn Văn Tư
|
giáp ranh
phường An Hội
|
Vòng xoay
Mỹ Hóa
|
13.000
|
|
|
3
|
Đường
Nguyễn Văn Tư
|
Vòng xoay
Mỹ Hóa
|
Đường
Nguyễn Thanh Trà
|
8.600
|
|
|
4
|
Đường
Nguyễn Thanh Trà
|
Đường
Nguyễn Văn Tư
|
giáp đường
Võ Văn Khánh
|
1.600
|
|
|
5
|
Đường Võ
Văn Khánh
|
Đường Đồng
Văn Cống
|
Cầu Bình
Phú
|
2.200
|
|
|
6
|
Đường Võ
Văn Khánh
|
Cầu Bình
Phú
|
Cầu Hàm
Luông
|
1.400
|
|
|
7
|
Đường Võ
Văn Phẩm
|
giáp ranh
phường Sơn Đông
|
Đường Võ
Văn Khánh
|
1.700
|
|
|
8
|
Lộ Thống
Nhất
|
Đường Võ
Văn Khánh
|
Đường
Nguyễn Thanh Trà
|
2.000
|
|
|
9
|
Đường Võ
Nguyên Giáp (QL 60 mới)
|
giáp ranh
phường Sơn Đông
|
Cầu Hàm
Luông
|
6.100
|
|
|
10
|
Đường vào
cầu Hàm Luông (QL 60 mới)
|
Cầu Hàm
Luông
|
Hết ranh
phường Bến Tre
|
5.100
|
|
|
11
|
Quốc lộ 60
(cũ)
|
Bến phà
Hàm Luông (cũ)
|
Hết ranh
phường Bến Tre
|
1.500
|
|
|
12
|
Đường Đồng
Văn Cống
|
giáp ranh
Phường Sơn Đông
|
Đường
Nguyễn Văn Tư
|
8.200
|
|
|
13
|
Đường Đồng
Văn Cống
|
Đường
Nguyễn Văn Tư
|
Cầu Mỹ Hóa
(Hùng Vương)
|
5.100
|
|
|
14
|
Đường
huyện 06
|
Đường Võ
Nguyên Giáp
|
Ngã 3 UBND
xã Mỹ Thành cũ
|
2.600
|
|
|
15
|
Đường
huyện 06
|
Ngã 3 UBND
xã Mỹ Thành cũ
|
Giáp ranh
xã Phú Túc
|
1.700
|
|
|
16
|
Đường Võ
Văn Phẩm
|
giáp ranh
Phường Sơn Đông
|
Đường Võ
Văn Khánh
|
1.700
|
|
|
17
|
Lộ Sơn
Đông - Bình Phú
|
giáp ranh
Phường Sơn Đông
|
Đường Võ
Văn Phẩm
|
1.000
|
|
|
18
|
Lộ Cơ Khí
|
Lộ Sơn
Đông - Bình Phú
|
giáp ranh
Phường Sơn Đông
|
1.100
|
|
|
19
|
Khu dân cư
Sao Mai
|
Đường số 3
|
|
6.100
|
|
|
20
|
Khu dân cư
Sao Mai
|
Đường số 5
|
|
6.100
|
|
|
21
|
Khu dân cư
Sao Mai
|
Đường số 2
|
|
4.900
|
|
|
22
|
Khu dân cư
Sao Mai
|
Đường số 1
|
|
4.500
|
|
|
23
|
Khu dân cư
Sao Mai
|
Đường số 4
|
|
4.500
|
|
|
24
|
Khu dân cư
225 - Đường số 1
|
Đoạn 1
|
|
8.200
|
|
|
25
|
Khu dân cư
225 - Đường số 1
|
Đoạn 2
|
|
5.700
|
|
|
26
|
Khu dân cư
225 - Đường số 2
|
Đoạn 1
|
|
8.200
|
|
|
27
|
Khu dân cư
225 - Đường số 2
|
Đoạn 2
|
|
5.700
|
|
|
28
|
Khu dân cư
225 - Đường số 3
|
Trọn đường
|
|
8.200
|
|
|
29
|
Khu dân cư
225 - Đường số 4, 5, 6, 7
|
Trọn đường
|
|
5.700
|
|
|
30
|
Khu tái
định cư Công an tỉnh - Đường N1
|
Đoạn 1
|
|
6.100
|
|
|
31
|
Khu tái
định cư Công an tỉnh - Đường N1
|
Đoạn 2
|
|
3.100
|
|
|
32
|
Khu tái
định cư Công an tỉnh - Đường N2
|
Trọn đường
|
|
3.100
|
|
|
33
|
Khu tái
định cư Công an tỉnh - Đường D4
|
Trọn đường
|
|
3.100
|
|
|
34
|
Khu tái
định cư Công an tỉnh Đường D4
|
Trọn đường
|
|
3.100
|
|
|
35
|
Khu tái
định cư dự án di dân khẩn cấp sạt lở bờ sông Bến Tre - Đối với các thửa đất
tiếp giáp đường nội bộ NB1 và NB2
|
Toàn khu
vực
|
|
11.800
|
|
|
36
|
Khu tái
định cư dự án di dân khẩn cấp sạt lở bờ sông Bến Tre - Đối với các thửa đất
tiếp giáp đường D10
|
Toàn khu
vực
|
|
16.500
|
|
|
37
|
Khu tái
định cư cầu Rạch Miễu 2 và đường gom đường vào cầu Rạch Miễu 2 (thành phố Bến
Tre)
|
Toàn khu
vực
|
|
10.600
|
|
|
38
|
Đường Khu
tập thể ngân hàng Phường 7 (cũ)
|
Trọn đường
|
|
6.100
|
|
|
39
|
Đường
ĐX.03 (ĐH DK.38)
|
Quốc lộ 60
cũ
|
Vòng xoay
đường vào cầu Hàm Luông
|
1.500
|
|
|
40
|
ĐX.01(ĐH
DK.38)
|
Vòng xoay
đường vào cầu Hàm Luông
|
Ngã tư
đường vào UBND xã Thanh Tân (cũ)
|
1.500
|
|
|
41
|
ĐX.01(ĐH
DK.38)
|
Ngã tư
đường vào UBND xã Thanh Tân (cũ)
|
Giáp sông
Cái Cấm (bến đò Trường Thịnh)
|
1.200
|
|
|
42
|
Các dãy
phố Chợ Thanh Tân
|
Toàn tuyến
|
|
1.000
|
|
|
43
|
Đất ở tại
đô thị còn lại (Khu phố 1, Khu phố 2, Khu phố 3, Khu phố 4, Khu phố Mỹ Tân)
(Vị trí 5)
|
|
|
1.000
|
|
|
44
|
Đất ở tại
đô thị còn lại (các khu phố còn lại) (Vị trí 5)
|
|
|
600
|
|
5
|
|
Phường Phú
Tân
|
|
|
|
|
|
1
|
Quốc lộ 60
|
Giáp ranh
phường Sơn Đông (Mũi tàu)
|
Vòng xoay
Tân Thành
|
6.100
|
|
|
2
|
Đường Võ
Nguyên Giáp
|
Vòng xoay
Tân Thành
|
Giáp ranh
phường Sơn Đông
|
6.100
|
|
|
3
|
Quốc lộ
57C
|
Giáp ranh
phường Sơn Đông
|
Vòng xoay
Tân Thành
|
5.760
|
|
|
4
|
Đường
huyện ĐH.01
|
Gíap ranh
phường Sơn Đông
|
Xuống 500m
phía Hữu Định
|
1.500
|
|
|
5
|
Đường
huyện ĐH.01
|
Cách ngã
tư Tuần Đậu 500m phía Hữu Định
|
Vòng xoay
Hữu Định
|
1.200
|
|
|
6
|
Đường tỉnh
883
|
Giáp QL.60
|
Vòng xoay
Hữu Định
|
1.700
|
|
|
7
|
Đường tỉnh
883
|
Vòng xoay
Hữu Định
|
Kênh Chẹt
Sậy
|
1.900
|
|
|
8
|
Đường ĐX.
01
|
Cầu Cái
trăng
|
ĐH.DK.14
|
1.200
|
|
|
9
|
Đường
ĐX.01
|
Thửa 566;
250 tờ 75
|
Thửa 189;
231 tờ 84
|
1.200
|
|
|
10
|
Đường
ĐX.02
|
Giáp đường
Võ Tấn Nhứt
|
Giáp
ĐH.DK.14
|
1.200
|
|
|
11
|
ĐH.DK.13
|
Thửa 189;
231 tờ 84 (ĐX.01)
|
Giáp ranh
xã Giao Long
|
1.300
|
|
|
12
|
Đường
huyện (ĐH.DK.14)
|
Giáp
Nguyễn Văn Cánh
|
Lộ vườn
Tam Phước-Hữu Định
|
1.900
|
|
|
13
|
Đường
huyện (ĐH.DK.14)
|
Lộ vườn
Tam Phước-Hữu Định
|
Giáp đường
ĐX. 01
|
1.200
|
|
|
14
|
Đường Đồng
Khởi
|
Vòng xoay
Phú Khương
|
Vòng xoay
Tân Thành
|
32.400
|
|
|
15
|
Đường
Huỳnh Tấn Phát
|
Giáp ranh
xã Giao Long
|
Giáp ranh
phường Phú Khương
|
10.000
|
|
|
16
|
Đường
Nguyễn Thị Định
|
Đường Đồng
Khởi
|
Đường
Nguyễn Huệ
|
12.200
|
|
|
17
|
Đường
Nguyễn Văn Cánh
|
Đường
Nguyễn Thị Định
|
Đường
huyện (ĐH.DK.14)
|
6.100
|
|
|
18
|
Đường vành
đai
|
Đường
huyện 173
|
Đường
Nguyễn Văn Cánh
|
1.700
|
|
|
19
|
ĐA 02 (Lộ
Bãi Rác)
|
Đường tỉnh
883
|
Giáp ranh
phường Phú Khương
|
1.500
|
|
|
20
|
Đường Chợ
Chùa
|
Đường Ngô
Quyền
|
giáp đường
Đồng Khởi
|
6.600
|
|
|
21
|
Đường Đoàn
Hoàng Minh
|
cầu Bình
Nguyên
|
Đường Đồng
Khởi
|
13.000
|
|
|
22
|
Đường
trước cổng chính sân vận động tỉnh
|
Đường Đoàn
Hoàng Minh
|
Đường Ngô
Quyền
|
6.100
|
|
|
23
|
Đường Ngô
Quyền (địa phận phường Phú Tân)
|
Giáp ranh
phường Sơn Đông
|
Hết đường
|
20.400
|
|
|
24
|
Đường
trước Cổng chính Bến xe (địa phận phường Phú Tân)
|
Quốc lộ 60
|
Hết đường
|
5.100
|
|
|
25
|
Đường cặp
kênh Chín Tế (phía Nam kênh Chín Tế)
|
Quốc lộ 60
|
Đường
Nguyễn Thị Định
|
4.700
|
|
|
26
|
Đường Kênh
30 Tháng 4
|
Trọn đường
|
|
5.300
|
|
|
27
|
Hẻm Sân
Bia
|
Đường Đồng
Khởi
|
Cầu Bản
|
4.700
|
|
|
28
|
Các dãy
phố chợ Tân Thành (Đường số 1, Đường số 3, Đường số 4)
|
Toàn tuyến
|
|
8.600
|
|
|
29
|
Khu dân cư
Ao Sen - Chợ Chùa (không thuộc các dãy phố chợ Tân Thành)
|
Toàn khu
vực
|
|
6.100
|
|
|
30
|
Khu dân cư
Phố Xanh
|
Toàn khu
vực
|
|
5.300
|
|
|
31
|
Khu đô thị
Hưng Phú
|
Toàn khu
vực
|
|
16.300
|
|
|
32
|
ĐX.01
|
từ ĐH.01
|
đường
ĐH.DK.14
|
1.200
|
|
|
33
|
ĐX.02
|
từ
ĐH.DK.14
|
đường
Huỳnh Tấn Phát
|
1.200
|
|
|
34
|
ĐX.03
|
từ đường
Huỳnh Tấn Phát
|
ĐH.DK.13
|
1.200
|
|
|
35
|
ĐX.04
|
từ đường
ĐT.883
|
kênh
Thương Phế Binh
|
1.200
|
|
|
36
|
Đường
ĐA.01
|
Từ ĐT.H.01
|
kênh
Thương Phế Binh
|
1.200
|
|
|
37
|
Đường
ĐA.02
|
Từ ĐT.883
|
ĐA.03
|
1.200
|
|
|
38
|
Đường
ĐA.03
|
Từ cầu Phú
Dân
|
đường
Huỳnh Tấn Phát
|
1.200
|
|
|
39
|
Đường
ĐA.04
|
Từ đường
Huỳnh Tấn Phát
|
ĐX.04
|
1.200
|
|
|
40
|
Đường
ĐA.05
|
Từ ĐH.01
|
Cầu Hai
Hạt
|
1.200
|
|
|
41
|
Đường
ĐA.01
|
từ tổ 3 ấp
Phước Thành
|
ngã 3 cầu
Cây Vẹt
|
1.200
|
|
|
42
|
Đường
ĐA.02
|
từ ĐX 01
|
cầu Hai
Hạt
|
1.200
|
|
|
43
|
Đường
ĐA.03
|
từ giáp ĐA
01
|
ĐX 01 và
nhánh rẽ ra Trường Mần non Trần Văn Ơn
|
1.200
|
|
|
44
|
Đường
ĐA.04
|
từ ĐX 01
|
Cầu Biện
Phan
|
1.200
|
|
|
45
|
Đường
ĐA.05
|
từ ĐX 01
|
ĐA 04
|
1.200
|
|
|
46
|
Đường
ĐX.01
|
từ cầu Cái
Trăng
|
đến bến đò
An Hóa
|
1.000
|
|
|
47
|
Đường
ĐX.02
|
từ cầu Hữu
Phước
|
ĐX 01
|
1.000
|
|
|
48
|
Đường
ĐX.03
|
ĐX 05 cũ,
từ cổng văn hóa ấp Phước Trạch
|
ngã 3 cây
Mít
|
1.000
|
|
|
49
|
Đường ĐX
04
|
từ Cầu Hội
|
ĐX 01
|
1.000
|
|
|
50
|
Đường ĐC
01
|
từ ĐX 01
|
ĐA 02
|
700
|
|
|
51
|
ĐC 02
(Đường tổ 12 Phước Thành)
|
từ ĐX 01
|
ĐA 01
|
700
|
|
|
52
|
ĐC 03
(Đường 6,7,9 Phước Thành0
|
từ ĐX 01
|
ĐA 02
|
700
|
|
|
53
|
ĐC 04
(Đường tổ 11 ấp Phước Thành)
|
từ ĐX 01
|
ĐA 01
|
700
|
|
|
54
|
ĐC 05
(Đường tổ 7 ấp Phước Thiện)
|
từ ĐX 01
|
ĐA 03
|
700
|
|
|
55
|
ĐC 06
(Đường tổ 10 ấp Phước Thiện)
|
từ ĐX 01
|
ĐA 03 và
nhánh rẽ đầu đất ông Hà Văn Châu
|
700
|
|
|
56
|
ĐC 07
(Đường tổ 5 ấp Phước Thiện)
|
từ ĐX 01
|
ĐC 01
|
700
|
|
|
57
|
ĐC 08
(Đường tổ 8-9 ấp Phước Thiện)
|
từ ĐX 01
|
ĐC 01
|
700
|
|
|
58
|
ĐC 09
(Đường tổ 12 ấp Phước Thiện)
|
từ ĐX 01
|
ĐC 01
|
700
|
|
|
59
|
ĐC 10
(Đường Bến đò Ba Rô)
|
từ ranh
khu trung tâm
|
bến đò
|
700
|
|
|
60
|
ĐC 11
(Đường tổ 13A ấp Phước Đinh)
|
từ ĐX 01
|
ĐC 01
|
700
|
|
|
61
|
ĐC 12
(Đường tổ 4 ấp Phước Trạch)
|
từ ĐX 01
|
ĐX 03
|
700
|
|
|
62
|
ĐC 13
(Đường tổ 9 ấp Phước Trạch)
|
từ ĐX 01
|
ĐX 03
|
700
|
|
|
63
|
ĐC 14
(Đường tổ 7-8 ấp Phước Trạch)
|
từ ĐX 01
|
ĐA 05
|
700
|
|
|
64
|
ĐC 15
(Đường tổ 7 ấp Phú Thạnh)
|
từ ĐX 01
|
ĐX 03
|
700
|
|
|
65
|
Đất ở tại
đô thị còn lại của khu phố 1, khu phố 2, khu phố 3 và khu phố 4 (Vị trí 5)
|
|
|
1.000
|
|
|
66
|
Đất ở tại
đô thị còn lại (các khu phố còn lại) (Vị trí 5)
|
|
|
600
|
|
6
|
|
Phường Trà
Vinh
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường Phạm
Thái Bường
|
Đường Hùng
Vương
|
Vòng xoay
Chợ Trà Vinh
|
43.800
|
|
|
2
|
Đường Điện
Biên Phủ
|
Vòng xoay
Chợ Trà Vinh
|
Đường Phạm
Hồng Thái
|
43.800
|
|
|
3
|
Đường Điện
Biên Phủ
|
Đường Phạm
Hồng Thái
|
Đường Trần
Phú
|
36.960
|
|
|
4
|
Đường Điện
Biên Phủ
|
Đường Trần
Phú
|
Đường
Nguyễn Đáng
|
23.400
|
|
|
5
|
Đường Độc
Lập (bên trái)
|
Đường Phạm
Thái Bường
|
Đường Bạch
Đằng
|
30.000
|
|
|
6
|
Đường Độc
Lập (bên phải)
|
Đường Điện
Biên Phủ
|
Đường Võ
Thị Sáu
|
30.000
|
|
|
7
|
Đường Độc
Lập (bên phải)
|
Đường Võ
Thị Sáu
|
Đường Bạch
Đằng
|
28.800
|
|
|
8
|
Đường Hùng
Vương (áp dụng chung cho Phường Long Đức)
|
Đường Lê
Lợi
|
Cầu Long
Bình 1
|
18.100
|
|
|
9
|
Đường
Nguyễn Thị Út
|
Đường Lý
Thường Kiệt
|
Đường Phạm
Thái Bường
|
11.700
|
|
|
10
|
Đường Lý
Thường Kiệt
|
Đường Trần
Quốc Tuấn
|
Đường Hùng
Vương
|
21.600
|
|
|
11
|
Đường Bạch
Đằng
|
Đường
Hoàng Hoa Thám
|
Đường Trần
Phú
|
10.140
|
|
|
12
|
Đường Bạch
Đằng
|
Đường Trần
Phú
|
Đường Hùng
Vương
|
12.480
|
|
|
13
|
Đường Võ
Thị Sáu
|
Đường Trần
Phú
|
Đường Độc
Lập
|
19.200
|
|
|
14
|
Đường
Nguyễn Đình Chiểu
|
Đường Phạm
Hồng Thái
|
Đường Độc
Lập
|
17.760
|
|
|
15
|
Đường Lê
Lợi
|
Đường Trần
Quốc Tuấn
|
Đường Phạm
Hồng Thái
|
8.450
|
|
|
16
|
Đường Lê
Lợi
|
Đường Phạm
Hồng Thái
|
Đường 19/5
|
18.120
|
|
|
17
|
Đường Lê
Lợi (áp dụng chung cho Phường Long Đức)
|
Đường 19/5
|
Đường
Quang Trung
|
9.100
|
|
|
18
|
Đường Lê
Lợi
|
Đường
Quang Trung
|
Đường Phạm
Ngũ Lão (Ngã ba Mũi Tàu)
|
6.110
|
|
|
19
|
Đường Phạm
Ngũ Lão
|
Đường Trần
Phú
|
Đường
Quang Trung; đối diện hết ranh thửa 473, tờ bản đồ 110
|
7.150
|
|
|
20
|
Đường Phạm
Ngũ Lão
|
Đường
Quang Trung; đối diện hết ranh thửa 473, tờ bản đồ 110
|
Ngã ba Mũi
Tàu; đối diện đến hẻm vào nhà trọ Phú Quí
|
6.500
|
|
|
21
|
Đường Phạm
Ngũ Lão (áp dụng chung cho Phường Long Đức)
|
Ngã ba Mũi
Tàu; đối diện đến hẻm vào nhà trọ Phú Quí
|
Vòng xoay
Sóc Ruộng
|
5.070
|
|
|
22
|
Đường
Huỳnh Thúc Kháng
|
Đường Lê Lợi
|
Đường Phạm
Ngũ Lão
|
4.680
|
|
|
23
|
Đường Bùi
Thị Xuân (bên hông Trường Mẫu giáo Hoa Hồng)
|
Đường Lê
Lợi
|
Đường Phạm
Ngũ Lão
|
3.900
|
|
|
24
|
Đường
Nguyễn An Ninh
|
Đường Trần
Quốc Tuấn
|
Đường Lê
Thánh Tôn
|
5.850
|
|
|
25
|
Đường Phan
Đình Phùng (áp dụng chung cho Phường Nguyệt Hóa)
|
Đường
Nguyễn Đáng
|
Đường Lê
Thánh Tôn
|
8.450
|
|
|
26
|
Đường
Nguyễn Thái Học
|
Đường Trần
Phú
|
Đường
Quang Trung
|
6.500
|
|
|
27
|
Đường
Nguyễn Thị Minh Khai (áp dụng chung cho Phường Nguyệt Hóa)
|
Đường 19/5
|
Đường
Nguyễn Đáng
|
10.400
|
|
|
28
|
Đường Đồng
Khởi
|
Đường Trần
Phú
|
Đường
Nguyễn Đáng
|
5.200
|
|
|
29
|
Đường Đồng
Khởi
|
Đường
Nguyễn Đáng
|
Đường Lê
Thanh Mừng: đối diện giáp ranh thửa 1 tờ 14
|
3.900
|
|
|
30
|
Đường Đồng
Khởi
|
Đường Lê
Thanh Mừng: đối diện giáp ranh thửa 1 tờ 14
|
Đường
Thạch SaBut
|
1.950
|
|
|
31
|
Đường Đồng
Khởi
|
Đường
Thạch SaBut
|
Cầu Tầm
Phương 2
|
1.300
|
|
|
32
|
Đường
Hoàng Hoa Thám
|
Đường Đồng
Khởi
|
Đường Bạch
Đằng
|
5.200
|
|
|
33
|
Đường Tô
Thị Huỳnh
|
Đường 19/5
|
Đường
Quang Trung
|
4.940
|
|
|
34
|
Đường nhựa
cặp sông Long Bình
|
Kênh thủy
lợi (Cống Điệp Thạch cũ)
|
Giáp ranh
xã Châu Thành
|
910
|
|
|
35
|
Đường
Nguyễn Đáng (áp dụng chung cho Phường Nguyệt Hóa)
|
Cầu Long
Bình 2
|
Đường
Nguyễn Thị Minh Khai
|
9.750
|
|
|
36
|
Đường
Nguyễn Văn Trỗi
|
Đường Điện
Biên Phủ
|
Đường Đồng
Khởi
|
7.800
|
|
|
37
|
Đường Phạm
Ngọc Thạch
|
Đường Điện
Biên Phủ
|
Đường Đồng
Khởi
|
4.160
|
|
|
38
|
Đường Trần
Phú (áp dụng chung cho Phường Nguyệt Hóa)
|
Đường Võ
Văn Kiệt (Đường Vành đai)
|
Đường
Nguyễn Thị Minh Khai
|
7.800
|
|
|
39
|
Đường Trần
Phú (áp dụng chung cho Phường Nguyệt Hóa)
|
Đường
Nguyễn Thị Minh Khai
|
Đường Đồng
Khởi
|
7.800
|
|
|
40
|
Đường Trần
Phú
|
Đường Đồng
Khởi
|
Đường Bạch
Đằng
|
6.760
|
|
|
41
|
Đường Trần
Quốc Tuấn
|
Đường
Nguyễn Thị Minh Khai
|
Đường Bạch
Đằng
|
7.800
|
|
|
42
|
Đường Phạm
Hồng Thái
|
Đường
Nguyễn Thị Minh Khai
|
Đường Lê
Lợi
|
7.800
|
|
|
43
|
Đường Phạm
Hồng Thái
|
Đường Lê
Lợi
|
Đường Bạch
Đằng
|
8.450
|
|
|
44
|
Đường Nam
Kỳ Khởi Nghĩa
|
Đường
Nguyễn Thị Minh Khai
|
Vòng xoay
Chợ Trà Vinh
|
6.500
|
|
|
45
|
Đường Lê
Thánh Tôn
|
Đường
Nguyễn Thị Minh Khai
|
Đường Lê
Lợi
|
6.500
|
|
|
46
|
Đường 19/5
|
Đường Lê
Lợi
|
Đường
Nguyễn Thị Minh Khai (trước cổng Công viên Phạm Ngũ Lão)
|
6.500
|
|
|
47
|
Đường 19/5
|
Đường
Nguyễn Thị Minh Khai (trước cổng Công viên Phạm Ngũ Lão)
|
Đường Trần
Văn Sên
|
5.200
|
|
|
48
|
Đường 19/5
(áp dụng chung cho Phường Nguyệt Hóa)
|
Đường Trần
Văn Sên
|
Đường Võ
Văn Kiệt
|
4.550
|
|
|
49
|
Đường
Trưng Vương
|
Đường Phạm
Ngũ Lão
|
Đường Tô
Thị Huỳnh
|
3.900
|
|
|
50
|
Đường
Nguyễn Trãi
|
Đường Lê
Lợi
|
Đường Tô
Thị Huỳnh
|
3.250
|
|
|
51
|
Đường Lý
Tự Trọng (áp dụng chung cho Phường Long Đức)
|
Đường Bạch
Đằng
|
Đường Phạm
Ngũ Lão
|
5.720
|
|
|
52
|
Đường Phan
Chu Trinh
|
Đường Lê
Lợi
|
Đường Phạm
Ngũ Lão
|
4.420
|
|
|
53
|
Đường
Quang Trung (áp dụng chung cho Phường Long Đức)
|
Đường Bạch
Đằng
|
Đường Phạm
Ngũ Lão
|
4.940
|
|
|
54
|
Đường
Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 54)
|
Vòng xoay
Nguyễn Đáng
|
Hết ranh
Phòng cháy chữa cháy; đối diện hết ranh thửa 422, tờ bản đồ 153
|
7.020
|
|
|
55
|
Đường
Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 54)
|
Hết ranh
Phòng cháy chữa cháy; đối diện hết ranh thửa 422, tờ bản đồ 153
|
Hết ranh
giới Phường 6 (cũ)
|
4.290
|
|
|
56
|
Đường
Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 54)
|
Hết ranh
giới Phường 6 (cũ)
|
Hết ranh
thửa Chùa Mặt Dồn; đối diện đường Thạch SaBut
|
2.600
|
|
|
57
|
Đường
Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 54)
|
Hết ranh
thửa Chùa Mặt Dồn; đối diện đường Thạch SaBut
|
Cống Tầm
Phương
|
2.860
|
|
|
58
|
Đường Võ
Văn Kiệt
|
Đường 19/5
(giáp ranh Phường Nguyệt Hóa
|
Cầu kênh
Đại (giáp ranh phường Long Đức)
|
4.550
|
|
|
59
|
Đường Sơn
Thông (áp dụng chung cho Phường Nguyệt Hóa)
|
Đường Nguyễn
Đáng
|
Đường
Nguyễn Minh Thiện; đối diện giáp thửa 68, tờ bản đồ 59
|
3.640
|
|
|
60
|
Đường Sơn
Thông (áp dụng chung cho Phường Nguyệt Hóa)
|
Đường
Nguyễn Minh Thiện; đối diện giáp thửa 68, tờ bản đồ 59
|
Đường Lê
Văn Tám
|
2.600
|
|
|
61
|
Đường
Trương Văn Kỉnh
|
Đường Phạm
Ngũ Lão
|
Đường Võ
Văn Kiệt
|
3.900
|
|
|
62
|
Đường
Trương Văn Kỉnh
|
Đường Võ
Văn Kiệt (Đường Vành Đai)
|
Hết ranh
Phường Trà Vinh
|
2.600
|
|
|
63
|
Đường đất
(đối diện đường 19/5 nối dài) (áp dụng chung cho P. Nguyệt Hóa)
|
Đường Võ
Văn Kiệt (Đường Vành Đai)
|
Cuối tuyến
(giáp kênh)
|
1.950
|
|
|
64
|
Đường Trần
Văn Sên
|
Đường
Trương Văn Kỉnh
|
Đường 19/5
|
1.950
|
|
|
65
|
Đường cặp
Trường Phạm Thái Bường
|
Đường Phạm
Ngũ Lão
|
Đường Trần
Văn Sên
|
1.560
|
|
|
66
|
Đường Lâm
Văn Vững
|
Đường Võ
Văn Kiệt
|
Giáp hẻm
sau Công viên Phạm Ngũ Lão
|
2.340
|
|
|
67
|
Hẻm vào chợ
Phường 2 cũ
|
Đường
Nguyễn Thị Minh Khai
|
Hết khu
vực chợ Phường 2 cũ
|
3.900
|
|
|
68
|
Đường Mậu
Thân
|
Đường
Nguyễn Đáng
|
Hết đường
vào khu tập thể Công an tỉnh; đối diện hết thửa 979, tờ bản đồ số 1
|
4.550
|
|
|
69
|
Đường Mậu
Thân
|
Hết đường
vào khu tập thể Công an tỉnh; đối diện hết thửa 979, tờ bản đồ số 1
|
Đường Lê
Văn Tám
|
3.900
|
|
|
70
|
Đường Lê
Văn Tám
|
Quốc lộ 60
|
Đường
Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 54)
|
2.000
|
|
|
71
|
Đường Ngô
Quốc Trị
|
Đường Phạm
Ngũ Lão
|
Đường Võ
Văn Kiệt
|
2.860
|
|
|
72
|
Đường vào
Chợ (chợ Phường 1cũ)
|
Đường Lê
Lợi
|
Rạch Tiệm
Tương
|
3.900
|
|
|
73
|
Đường
Thạch Ngọc Biên
|
Đường Lê
Văn Tám
|
Đường Sơn
Thông
|
1.950
|
|
|
74
|
Đường
Nguyễn Trung Trực (áp dụng chung cho Phường Long Đức)
|
Đường Phạm
Ngũ Lão
|
Đường Võ
Văn Kiệt (Cầu Kinh Đại 2)
|
1.560
|
|
|
75
|
Đường
Nguyễn Hòa Luông
|
Đường Phạm
Ngũ Lão
|
Đường cặp
Kênh Đại
|
1.950
|
|
|
76
|
Đường Chu
Văn An (áp dụng chung cho Phường Long Đức)
|
Đường Bạch
Đằng
|
Đường Phạm
Ngũ Lão
|
2.210
|
|
|
77
|
Đường Lê
Văn Tám
|
Đường
Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 54)
|
Đường Đồng
Khởi
|
1.300
|
|
|
78
|
Đường Lê
Thanh Mừng
|
Đường
Nguyễn Chí Thanh
|
Đường Đồng
Khởi
|
1.950
|
|
|
79
|
Đường
Thạch SaBut
|
Đường
Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 54)
|
Sông Long
Bình
|
910
|
|
|
80
|
Đường vào
khu tái định cư và các tuyến đường trong khu tái định cư Phường 1 (cũ) - Long
Đức
|
Toàn khu
vực
|
1.300
|
|
|
81
|
Đường Lưu
Hữu Phước
|
Đường Phạm
Ngũ Lão
|
Rạch Tiệm
Tương
|
3.250
|
|
|
82
|
Tuyến
đường N (cặp Đài truyền hình)
|
Đường Phạm
Ngũ Lão
|
Hết đường
nhựa
|
3.250
|
|
|
83
|
Đường khu
chung cư Hồng Lực
|
Đường Phạm
Ngũ Lão
|
Cuối tuyến
|
3.250
|
|
|
84
|
Đường vào
UBND phường 6 (cũ)
|
Đường Đồng
Khởi
|
Đường bờ
kè Sông Long Bình
|
3.250
|
|
|
85
|
Đường Lâm
Phái
|
Đường Lê
Văn Tám
|
Đường Bùi
Thị Mè
|
1.300
|
|
|
86
|
Tuyến số 1
|
Đường
Nguyễn Đáng
|
Hết ranh
thửa đất số 801, tờ bản đồ số 1
|
3.900
|
|
|
87
|
Tuyến số 1
|
Hết ranh
thửa đất số 801, tờ bản đồ số 1
|
Đường Lê
Văn Tám
|
2.600
|
|
|
88
|
Đường Lê
Văn Vĩnh
|
Đường Đồng
Khởi
|
Đường
Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 54)
|
1.950
|
|
|
89
|
Đường Lias
khóm 18 (bên hông số nhà 368)
|
Đường Đồng
Khởi
|
Đường
Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 54)
|
1.300
|
|
|
90
|
Đường giao
thông và hệ thống thoát nước phường Trà Vinh và phường Nguyệt Hóa (áp dụng
chung cho Phường Nguyệt Hóa)
|
Đường 19/5
nối dài
|
Đường Trần
Phú nối dài
|
3.900
|
|
|
91
|
Đường
Nguyễn Thị Được
|
Đường Sơn
Thông
|
Đường Mậu
Thân
|
3.250
|
|
|
92
|
Đường Hà
Thị Nhạn
|
Đường Mậu
Thân
|
Sông Long
Bình (thửa số 392, 393 ,tờ bản đồ 19)
|
2.600
|
|
|
93
|
Đường cặp
Kênh đại
|
Đường Ngô
Quốc Trị
|
Đường
Nguyễn Hòa Luông
|
1.950
|
|
|
94
|
Đường N 7
|
Đường Phạm
Ngũ Lão
|
Đường Võ
Văn Kiệt
|
1.950
|
|
|
95
|
Đường
Nguyễn Văn Cúc
|
Đường
Trương Văn Kỉnh
|
Đường
Huỳnh Kim Anh
|
2.340
|
|
|
96
|
Đường
Huỳnh Kim Anh (áp dụng chung cho P. Long Đức)
|
Đường
Trương Văn Kỉnh
|
Đường Ngô
Quốc Trị
|
2.340
|
|
|
97
|
Đường Ngô
Quốc Trị
|
Đường Võ
Văn Kiệt
|
Đường
Huỳnh Kim Anh
|
2.600
|
|
|
98
|
Đường Hồ
Đức Thắng
|
Đường
Nguyễn Chí Thanh
|
Đường Đồng
Khởi
|
1.300
|
|
|
99
|
Đường Bùi
Thị Mè
|
Đường
Nguyễn Chí Thanh
|
Đường Lê
Văn Tám
|
1.300
|
|
|
100
|
Đường nhựa
Ba Tiêu
|
Đường nhựa
cặp sông Long Bình
|
Hết tuyến
(giáp ranh xã Hưng Mỹ )
|
1.300
|
|
|
101
|
Đường cặp
Kênh Đại nối dài
|
Đường
Nguyễn Hòa Luông
|
Đường
Nguyễn Trung Trực
|
1.500
|
|
|
102
|
Đường nhựa
đối diện đường Nguyễn Trung Trực
|
Đường Võ
Văn Kiệt
|
Giáp ranh
phường Long Đức
|
1.200
|
|
|
103
|
Đường nhựa
Khóm 1-1
|
Đường cặp
Kênh Đại nối dài
|
Đường Võ
Văn Kiệt
|
1.500
|
|
|
104
|
Đường nhựa
Khóm 1-2
|
Đường Võ
Văn Kiệt
|
Đường nhựa
đối diện đường Nguyễn Trung Trực
|
1.500
|
|
|
105
|
Đường
nhánh 1 Đường nhựa Khóm 1-2
|
Đường nhựa
Khóm 1-2
|
Hết tuyến
|
1.800
|
|
|
106
|
Đường
nhánh 2 Đường nhựa Khóm 1-2
|
Đường nhựa
Khóm 1-2
|
Đường nhựa
Khóm 1-2
|
1.800
|
|
|
107
|
Đường
nhánh 1 Đường Ngô Quốc Trị
|
Đường Ngô
Quốc Trị
|
Hết tuyến
|
1.800
|
|
|
108
|
Đường
nhánh 2 Đường Ngô Quốc Trị
|
Đường Ngô
Quốc Trị
|
Hết tuyến
|
1.800
|
|
|
109
|
Đường
nhánh 3 Đường Ngô Quốc Trị
|
Đường Ngô
Quốc Trị
|
Hết tuyến
|
1.800
|
|
|
110
|
Đường nhựa
Khóm 1-3
|
Đường Lưu
Hữu Phước
|
Đường Chu
Văn An
|
1.500
|
|
|
111
|
Các đường
đal, hẻm còn lại trên địa bàn Phường Trà Vinh
|
|
|
900
|
|
|
112
|
Đất ở tại
đô thị còn lại (vị trí 5)
|
|
|
600
|
|
7
|
|
Phường
Nguyệt Hóa
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường Võ
Nguyên Giáp
|
Đường
Nguyễn Đáng
|
Hết ranh
thửa 71, tờ bản số 25, (Trung tâm Hội nghị)
|
7.000
|
|
|
2
|
Đường Võ
Nguyên Giáp
|
Hết ranh
thửa 71, tờ bản số 25, Phường 7 (Trung tâm Hội nghị)
|
Đường
Dương Công Nữ; đối diện đường đal
|
7.000
|
|
|
3
|
Đường Võ
Nguyên Giáp (Quốc lộ 53, bên phải)
|
Đường
Dương Công Nữ; đối diện đường đal
|
Đường Võ
Văn Kiệt
|
5.200
|
|
|
4
|
Đường Võ
Nguyên Giáp (Quốc lộ 53, bên trái)
|
Đường
Thạch Thị Thanh
|
Đường vào
Ao Bà Om
|
5.200
|
|
|
5
|
Đường Võ
Nguyên Giáp (Quốc lộ 53, bên trái)
|
Đường vào
Ao Bà Om
|
Đường
Nguyễn Du
|
3.000
|
|
|
6
|
Đường Võ
Văn Kiệt
|
Đường Võ
Nguyên Giáp (Quốc lộ 53)
|
Chùa Chim;
đối diện đường đất
|
3.900
|
|
|
7
|
Đường Võ
Văn Kiệt
|
Chùa Chim;
đối diện đường đất
|
Đường 19/5
(giáp ranh phường Trà Vinh)
|
4.550
|
|
|
8
|
Đường Kiên
Thị Nhẫn
|
Đường Trần
Phú
|
Đường
Nguyễn Đáng
|
5.460
|
|
|
9
|
Đường
Nguyễn Đáng
|
Đường
Nguyễn Thị Minh Khai
|
Đường Võ
Văn Kiệt
|
7.800
|
|
|
10
|
Đường
Nguyễn Đáng
|
Đường Võ
Văn Kiệt
|
Hết ranh
khóm 7 bên trái thửa 01 tờ BĐ 08, bên phải thửa 168 tờ BĐ 04
|
4.550
|
|
|
11
|
Đường
Nguyễn Đáng
|
Hết ranh
khóm 7 bên trái thửa 01 tờ BĐ 08, bên phải thửa 168 tờ BĐ 04
|
Giáp ranh
xã Bình Phú
|
2.600
|
|
|
12
|
Đường
Nguyễn Minh Thiện
|
Đường Sơn
Thông
|
Cuối tuyến
(đến đường đất)
|
1.950
|
|
|
13
|
Quốc lộ 60
|
Đường Võ
Nguyên Giáp
|
Giáp ranh
xã Song Lôc
|
3.120
|
|
|
14
|
Đường
Nguyễn Du (vào Ao Bà Om)
|
Đường Võ
Nguyên Giáp (Quốc lộ 53)
|
Quốc lộ 60
|
1.300
|
|
|
15
|
Đường vào
Ao Bà Om
|
Đường Võ
Nguyên Giáp (Quốc lộ 53)
|
Đường
Nguyễn Thị Ráo
|
1.300
|
|
|
16
|
Đường
Nguyễn Thị Ráo
|
Đường
Nguyễn Du
|
Đường
Nguyễn Du
|
1.300
|
|
|
17
|
Đường
Dương Công Nữ
|
Đường Võ
Nguyên Giáp
|
Đường Võ
Nguyên Giáp (Đền Thêu - Cây xăng Quốc Hùng)
|
1.560
|
|
|
18
|
Đường Lê
Hồng Phong
|
Đường Võ
Nguyên Giáp
|
Đường Sơn
Thông
|
1.560
|
|
|
19
|
Đường
Huỳnh Văn Quởn
|
Đường Lê
Văn Tám
|
hết tuyến,
đường đất
|
1.040
|
|
|
20
|
Đường Trần
Lái
|
Đường Lê
Văn Tám (Tha La)
|
Đường Sơn
Vọng
|
1.040
|
|
|
21
|
Đường Lâm
Sắc
|
Đường Sơn
Vọng
|
Đường Sơn
Thông
|
1.040
|
|
|
22
|
Đường Sơn
Vọng (Tuyến 6 Phường 8)
|
Đường Sơn
Thông (Chùa Chằm Ca)
|
hết tuyến,
đường đất
|
1.040
|
|
|
23
|
Tuyến 7
(đường 1 chiều)
|
Đường Võ
Nguyên Giáp (Quốc lộ 53 qua Quốc lộ 60); đầu đường giáp đường Thạch Thị Thanh
|
Đường
Dương Công Nữ; đối diện đường đal
|
3.900
|
|
|
24
|
Đường
Thạch Thị Thanh
|
Đường Võ
Nguyên Giáp
|
Đường
Nguyễn Du
|
1.300
|
|
|
25
|
Đường Hậu
Cần Công an tỉnh
|
Đường
Nguyễn Thị Minh Khai
|
Đường Võ
Văn Kiệt
|
3.380
|
|
|
26
|
Đường Viễn
Châu
|
Đường
Nguyễn Du
|
Quốc lộ 60
|
1.300
|
|
|
27
|
Đường Trần
Văn Long
|
Đường Trần
Văn Khê
|
Hết trụ sở
Công an
|
3.250
|
|
|
28
|
Đường
Nguyễn Thị Được
|
Đường Trần
Văn Long
|
Đường Sơn
Thông
|
3.250
|
|
|
29
|
Đường Trần
Văn Khê
|
Đường Võ
Nguyên Giáp
|
Đường Trần
Văn Long
|
3.250
|
|
|
30
|
Đường giao
thông và Hệ thống thoát nước Phường 7, Long Đức (Nhà nghỉ An Khang)
|
Đường Võ
Văn Kiệt
|
Đường khu
C Láng Thé
|
1.950
|
|
|
31
|
Đường Lê
Văn Đẹt
|
Đường Lê
Văn Tám
|
Đường Lê
Hồng Phong
|
1.040
|
|
|
32
|
Đường Đoàn
Công Chánh
|
Đường Sơn
Vọng
|
Giáp đường
đal
|
1.040
|
|
|
33
|
Chợ Nguyệt
Hóa (cũ)
|
Toàn khu
vực
|
1.000
|
|
|
34
|
Quốc lộ 53
|
Cầu Ba Si
|
Hết ranh
Công ty TM Sabeco Sông Tiền; giáp ranh Công ty Cầu đường 715
|
2.000
|
|
|
35
|
Quốc lộ 53
|
Hết ranh
Công ty TM Sabeco Sông Tiền; giáp ranh Công ty Cầu đường 715
|
Cầu Bến Có
|
2.200
|
|
|
36
|
Quốc lộ 53
|
Cầu Bến Có
|
Đường
Nguyễn Du
|
2.200
|
|
|
37
|
Đường vào
Trung tâm xã Nguyệt Hóa (cũ)
|
Quốc lộ 53
|
Ngã ba
đường nhựa
|
1.300
|
|
|
38
|
Đường nhựa
|
Đường vào
Trung tâm xã Nguyệt Hóa cũ (Ngã ba Trà Đét)
|
Đường cặp
sông Láng Thé (hồ nước ngọt-gần Quốc lộ 53)
|
900
|
|
|
39
|
Đường vào
Bệnh viện Sản - Nhi
|
Quốc lộ 53
|
Hết phạm
vi đường nhựa
|
1.560
|
|
|
40
|
Đường đal
|
Đường vào
Trung tâm xã Nguyệt Hóa (Cổ Tháp A) (cũ)
|
Chùa Xóm
Trảng
|
800
|
|
|
41
|
Đường đal
(sau Tiểu đoàn 501)
|
Đường vào
Trung tâm xã Nguyệt Hóa cũ
|
Đường Võ
Văn Kiệt
|
800
|
|
|
42
|
Đường nhựa
|
Trường
Tiểu học Sóc Thát
|
Giáp ranh
phường Long Đức
|
800
|
|
|
43
|
Đường đal
ấp Sóc Thát - Trà Đét
|
Nhà ông Võ
Văn Thuận
|
Đường nhựa
135
|
800
|
|
|
44
|
Đường đal
ấp Sóc Thát - Trà Đét
|
Cầu nhà
ông Bùi Văn Tùng
|
Đường nhựa
135
|
800
|
|
|
45
|
Đường đal
ấp Sóc Thát
|
Cầu nhà
ông Bùi Văn Tùng
|
Nhà ông Lê
Tấn Lợi
|
800
|
|
|
46
|
Đường đal
ấp Sóc Thát
|
Thửa số
41, tờ bản đồ số 26
|
Đường
Nguyễn Đáng (thửa 156 tờ bản đồ 26)
|
800
|
|
|
47
|
Đường đal
Sóc Thát - Trà Đét
|
Đường tỉnh
913 (thửa 139, tờ bản đồ số 26)
|
Đường nhựa
135 (thửa 135, tờ bản đồ số 23)
|
800
|
|
|
48
|
Đường đal
ấp Sóc Thát
|
Ngã ba
(thửa số 357, tờ bản đồ số 35)
|
Đường
Nguyễn Đáng
|
800
|
|
|
49
|
Đường đal
ấp Bến Có
|
Quốc lộ 53
|
Đến nhà
ông Huỳnh Văn Ý
|
800
|
|
|
50
|
Đường đal
ấp Bến Có
|
Quốc lộ 53
|
Nhà ông
Huỳnh Văn Kỷ
|
600
|
|
|
51
|
Đường nhựa
Sóc Thát- Bến Có
|
Quốc lộ 53
|
Cầu nhà
ông Bùi Văn Tùng
|
800
|
|
|
52
|
Đường đal
ấp Sóc Thát- Cổ Tháp A, B
|
Đường nhựa
135 ( thửa số 465, tờ bản đồ 26)
|
Đường
Nguyễn Đáng (thửa 162 tờ bản đồ 32)
|
800
|
|
|
53
|
Đường đal
ấp Cổ Tháp B
|
Đường nhựa
135
|
Nhà ông
Trần Văn Cường
|
800
|
|
|
54
|
Đường đal
ấp Cổ Tháp B
|
Đường nhựa
135 (Thửa số 217, tờ bản đồ số 31)
|
Đường
Nguyễn Đáng (thửa 87 tờ bản đồ 31)
|
800
|
|
|
55
|
Đường nhựa
ấp Cổ Tháp A-Cổ Tháp B
|
Cầu nhà
ông Bùi Văn Dân
|
Hết tuyến
(giáp đường đal khóm Cổ Tháp A)
|
900
|
|
|
56
|
Đường đal
ấp Cổ Tháp A
|
Đường TT
xã
|
Đê bao Phú
Hòa
|
900
|
|
|
57
|
Đường đal
ấp Cổ Tháp B
|
Đường TT
xã ngã ba Bưu điện
|
Kênh số I
|
900
|
|
|
58
|
Đường đal
ấp Cổ Tháp B
|
Đường TT
xã (đối diện UBND xã cũ)
|
Kênh số I
|
900
|
|
|
59
|
Đường đal
ấp Cổ Tháp A
|
Đường TT
xã (nhà ông Hứa Thuận)
|
Kênh số I
|
800
|
|
|
60
|
Đường đal
ấp Cổ Tháp A
|
Đường TT
xã (nhà bà sơn Thị Lý)
|
Kênh số I
|
800
|
|
|
61
|
Đường nhựa
Ấp Tháp A
|
Đường TT
xã (nhà ông Kim Pừng Thone)
|
Đường nhựa
khóm Cổ Tháp A, Cổ Tháp B
|
800
|
|
|
62
|
Đường đanl
ấp Cổ Tháp A
|
Đường nhựa
135 (nhà bà Thạch Thị Duyên, thửa đất 49, tờ bản đồ 18)
|
Kênh số I
(thửa đất 398, tờ bản đồ 37)
|
800
|
|
|
63
|
Đường đanl
ấp Trà Đét (M1)
|
Đường nhựa
135 (nhà bà Nguyễn Thị Ninh, thửa đất 663, tờ bản đồ 25)
|
Dự án hồ
nước ngọt
|
800
|
|
|
64
|
Đường đanl
ấp Trà Đét (M1)
|
Dự án hồ
nước ngọt
|
Đường 135
(nhà ông Lê Phước Trượng; thửa đất 698, tờ bản đồ 25)
|
800
|
|
|
65
|
Đường đanl
ấp Cổ Tháp B (M17)
|
Đường nhựa
135 (cặp hông Trường Tiểu học Nguyệt Hóa A)
|
Kênh số I
(thửa đất 91, tờ bản đồ 36)
|
800
|
|
|
66
|
Đường kết
nối Quốc lộ 53 với đường Nguyễn Đáng
|
Đường
Nguyễn Đáng
|
Bệnh viện
sản nhi
|
2.340
|
|
|
67
|
Đường cặp
sông Láng Thé (hồ nước ngọt)
|
Quốc lộ 53
|
Hết đường
(ấp Trà Đét)
|
1.200
|
|
|
68
|
Đường vào
khu tái định ấp Trà Đét, Sóc Thát
|
Dự án hồ
nước ngọt
|
Hết đường
khu tái định cư
|
1.200
|
|
|
69
|
Đường số 5
|
Đường Trần
Văn Long
|
Sơn Thông
|
3.250
|
|
|
70
|
Đường nhựa
|
Lê Văn Tám
(đầu chợ Sam Bua)
|
Đường Đoàn
Công Chánh
|
1.040
|
|
|
71
|
Đường nhựa
|
Đường Võ
Văn Kiệt
|
Đường Võ
Văn Kiệt (giáp ranh chùa Chim)
|
1.300
|
|
|
72
|
Đường GT
và HTTN phường Nguyệt Hóa
|
Đường Võ
Văn Kiệt
|
Đường Trần
Phú nối dài
|
3.900
|
|
|
73
|
Đường nhựa
|
Đường Võ
Văn Kiệt
|
Đường
Nguyễn Đáng
|
3.000
|
|
|
74
|
Các đường
nhựa, đường đanl còn lại trên địa bàn Phường Nguyệt Hóa
|
|
|
800
|
|
|
75
|
Đất ở tại
đô thị còn lại (vị trí 5)
|
|
|
600
|
|
8
|
|
Phường
Long Đức
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường Lý
Thường Kiệt
|
Đường Hùng
Vương
|
Đường Lý
Tự Trọng
|
9.100
|
|
|
2
|
Đường Bạch
Đằng
|
Đường Hùng
Vương
|
Cầu Tiệm
Tương
|
8.580
|
|
|
3
|
Đường Bạch
Đằng
|
Cầu Tiệm Tương
|
Đường Chu
Văn An
|
4.680
|
|
|
4
|
Đường Bạch
Đằng
|
Đường Chu
Văn An
|
Đường Vũ
Đình Liệu
|
3.510
|
|
|
5
|
Đường Vũ
Đình Liệu
|
Vòng xoay
Sóc Ruộng
|
Đường Bạch
Đằng; đối diện hết ranh trường Tiểu học Long Đức
|
3.250
|
|
|
6
|
Đường Vũ
Đình Liệu
|
Đường Bạch
Đằng; đối diện hết ranh trường Tiểu học Long Đức
|
Hết công
ty XNK Lương thực (Vàm Trà Vinh)
|
1.820
|
|
|
7
|
Đường
Nguyễn Tấn Liềng
|
Đường Vũ
Đình Liệu
|
Đường Trần
Thành Đại
|
1.950
|
|
|
8
|
Đường
Nguyễn Tấn Liềng
|
Đường Trần
Thành Đại
|
Ngã ba
đường tỉnh 915B và Nguyễn Tấn Liềng
|
1.300
|
|
|
9
|
Đường Trần
Thành Đại
|
Đường
Nguyễn Tấn Liềng
|
Đường tỉnh
915B (Đường Bùi Hữu Nghĩa cũ)
|
1.950
|
|
|
10
|
Các đường
nội bộ khu tái cư (KCN nghiệp Long Đức)
|
Toàn khu
vực
|
1.040
|
|
|
11
|
Đường Ngô
Quyền
|
Đường Lê
Lợi
|
Đường
Quang Trung
|
3.250
|
|
|
12
|
Đường Hai
Bà Trưng
|
Đường Châu
Văn Tiếp
|
Đường
Quang Trung
|
3.900
|
|
|
13
|
Đường
Trương Vĩnh Ký
|
Đường Lê
Lợi
|
Đường Ngô
Quyền
|
2.340
|
|
|
14
|
Đường Châu
Văn Tiếp
|
Đường Lê
Lợi
|
Đường Ngô
Quyền
|
2.990
|
|
|
15
|
Đường 30/4
(Đường ra Đền thờ Bác)
|
Vòng xoay
Sóc Ruộng
|
Cầu Sóc
Ruộng
|
3.250
|
|
|
16
|
Đường 30/4
(Đường ra Đền thờ Bác)
|
Cầu Sóc
Ruộng
|
Đền thờ
Bác; đối diện đến đường đal
|
2.600
|
|
|
17
|
Đường 30/4
(Đường ra Đền thờ Bác)
|
Đền thờ
Bác; đối diện đến đường đal
|
Đường Bùi
Hữu Nghĩa (Ngã ba Long Đại)
|
1.300
|
|
|
18
|
Đường
Trương Văn Kỉnh
|
Hết ranh
Phường 1
|
Đường Trần
Văn Ẩn (ngã tư cầu Ba Trường)
|
1.300
|
|
|
19
|
Đường
Trương Văn Kỉnh
|
Trần Văn
Ẩn (ngã tư cầu Ba Trường)
|
Mặt đập Ba
Trường
|
950
|
|
|
20
|
Đường vào
Chợ (Khóm 3, Phường 1 cũ)
|
Rạch Tiệm
Tương
|
Đường Bạch
Đằng
|
3.250
|
|
|
21
|
Đường Bùi
Hữu Nghĩa
|
Ngã ba
Đường Bùi Hữu Nghĩa và đường tỉnh 915B
|
Đường 30/4
(Ngã ba Long Đại)
|
950
|
|
|
22
|
Đường Bùi
Hữu Nghĩa
|
Đường 30/4
(Ngã ba Long Đại)
|
Cầu Rạch
Kinh
|
900
|
|
|
23
|
Đường Bùi
Hữu Nghĩa
|
Cầu Rạch
Kinh
|
Đường
Trương Văn Kỉnh (ngã ba lên cống Láng Thé)
|
850
|
|
|
24
|
Đường tỉnh
915B (Trần Văn Ẩn)
|
Cầu Ba
Trường
|
Đường 30/4
(Đường ra Đền thờ Bác)
|
1.950
|
|
|
25
|
Đường tỉnh
915B
|
Đường 30/4
(Đường ra Đền thờ Bác)
|
Cầu Long
Bình 3
|
1.300
|
|
|
26
|
Đường vào
Trường dạy nghề
|
Đường Vũ
Đình Liệu (ngã ba) (Đường Bùi Hữu Nghĩa)
|
Đường Trần
Thành Đại (Hết ranh Trường dạy nghề)
|
1.000
|
|
|
27
|
Đường Võ Văn
Kiệt
|
Cầu kênh
Đại (giáp ranh phường Trà Vinh)
|
Vòng xoay
Sóc Ruộng
|
4.550
|
|
|
28
|
Đường Phạm
Văn Hai
|
Đường
Trương Văn Kỉnh (Cây xăng Phú Hòa) (Đường Sida)
|
Đường Lê
Văn Chữ
|
850
|
|
|
29
|
Đường Lê
Văn Chữ
|
Chợ Sóc
Ruộng
|
Đường
Trương Văn Kỉnh
|
780
|
|
|
30
|
Đường nội
bộ khu tái định cư Phường 4
|
Toàn khu
vực
|
1.950
|
|
|
31
|
Đường vào
lò giết mổ tập trung
|
Đường Võ
Văn Kiệt
|
Lò giết mổ
|
1.300
|
|
|
32
|
Đê bao Cam
Son nhỏ
|
Đường 30/4
(cổng ấp văn hóa Sa Bình)
|
Đường
Trương Văn Kỉnh
|
900
|
|
|
33
|
Đường Hồ
Thị Nhâm
|
Đường 30/4
|
Đường vào
cổng khu CN Long Đức
|
1.300
|
|
|
34
|
Đường vào
cổng khu CN Long Đức
|
Đường Vũ
Đình Liệu
|
Đường Trần
Thành Đại
|
1.950
|
|
|
35
|
Đường
Dương Văn Vinh
|
Đường Bạch
Đằng
|
Chu Văn An
|
1.950
|
|
|
36
|
Đường
Nguyễn Văn Lợi
|
Đường Chu
Văn An
|
Trường
Lương Định Của
|
1.950
|
|
|
37
|
Đường nhựa
ấp Sa Bình
|
Đường Lê
Văn Chữ (dưới dốc cầu chợ Sóc Ruộng
|
Đường vào
lò giết mổ
|
1.040
|
|
|
38
|
Các đường
nhựa, đường đanl trên địa bàn Phường Long Đức (trừ các đoạn đường đã nêu tại
phụ lục Bảng giá này)
|
|
|
800
|
|
|
39
|
Đất ở tại
đô thị còn lại (vị trí 5)
|
|
|
600
|
|
9
|
|
Phường Hòa
Thuận
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường Hùng
Vương
|
Cầu Long
Bình 1
|
Đường Trần
Văn Giàu; đối diện hết ranh thửa số 18, tờ bản đồ số 30
|
7.800
|
|
|
2
|
Đường Hùng
Vương
|
Đường Trần
Văn Giàu; đối diện hết ranh thửa số 18, tờ bản đồ số 30
|
Hết ranh
miếu Bà Chúa Xứ (thửa 35 tờ 31): đối diện hết ranh thửa 28 tờ 31
|
6.240
|
|
|
3
|
Đường
Dương Quang Đông (Đường Lò Hột)
|
Đường Hùng
Vương
|
Hết Miếu
Bà khóm 1(Chùa Liên Hoa)
|
3.900
|
|
|
4
|
Đường
Dương Quang Đông (Đường Lò Hột)
|
Hết Miếu
Bà khóm 1(Chùa Liên Hoa)
|
Giáp đường
Bờ kè Long Bình (ranh xã Hòa Thuận cũ)
|
2.860
|
|
|
5
|
Đường
Dương Quang Đông (Đường Kho Dầu)
|
Đường Hùng
Vương
|
Đường
Nguyễn Thiện Thành (Đường tránh Quốc lộ 53)
|
5.200
|
|
|
6
|
Đường
Dương Quang Đông (Đường Kho Dầu)
|
Đường
Nguyễn Thiện Thành (Đường tránh Quốc lộ 53)
|
Hẻm đal
(cặp thửa 490, tờ bản đồ 16)
|
3.250
|
|
|
7
|
Đường
Dương Quang Đông (Đường Kho Dầu)
|
Hẻm đal
(cặp thửa 490, tờ bản đồ 16)
|
Kênh thủy
lợi (Cống Điệp Thạch cũ)
|
1.950
|
|
|
8
|
Đường
Nguyễn Thiện Thành (Đường tránh Quốc lộ 53)
|
Cầu Long
Bình 2
|
Hết ranh
Đại học Trà Vinh
|
7.800
|
|
|
9
|
Đường
Nguyễn Thiện Thành (Đường tránh Quốc lộ 53)
|
Hết ranh
Đại học Trà Vinh
|
Giáp ranh
xã Hưng Mỹ
|
5.590
|
|
|
10
|
Đường Trần
Văn Giàu
|
Đường Hùng
Vương
|
Đường
Nguyễn Thiện Thành (Đường tránh Quốc lộ 53)
|
4.550
|
|
|
11
|
Đường
nhánh Trần Văn Giàu (bên hông Trường mầm non Sơn Ca)
|
Đường
Dương Quang Đông (Đường Kho Dầu)
|
Đường Trần
Văn Giàu
|
2.340
|
|
|
12
|
Đường nhựa
khóm 1, khóm 2 (cặp khu chung cư Sở Xây dựng)
|
Đường
Dương Quang Đông
|
Đến hết
thửa 106 tờ 24
|
2.600
|
|
|
13
|
Đường nhựa
khóm 2 (Cặp Chùa Long Bình)
|
Thửa 379
tờ bản đồ số 30
|
Hết tuyến
|
2.340
|
|
|
14
|
Đường Trần
Văn Giàu
|
Đường
Nguyễn Thiện Thành
|
Kênh Điệp
Thạch
|
3.900
|
|
|
15
|
Đường N6
|
Đường Trần
Văn Giàu
|
Hết tuyến
|
2.340
|
|
|
16
|
Đường
Dương Quang Danh
|
Đường
Dương Quang Đông
|
Hẻm 71
|
2.340
|
|
|
17
|
Chợ Hoà
Thuận
|
Toàn khu
vực
|
1.100
|
|
|
18
|
Đường Hùng
Vương (Quốc lộ 53)
|
Hết ranh miếu
Bà Chúa Xứ (thửa 35 tờ 31): đối diện hết ranh thửa 28 tờ 31
|
Hết ranh
Trường Chính trị; đối diện hết ranh UBND phường Hòa Thuận
|
3.640
|
|
|
19
|
Quốc lộ 53
|
Hết ranh
Trường Chính trị; đối diện hết ranh UBND phường Hòa Thuận
|
Đường
Nguyễn Thiện Thành; đối diện hết ranh phường Hòa Thuận giáp xã Hưng Mỹ
|
1.950
|
|
|
20
|
Đường tỉnh
915B
|
Cầu Long
Bình 3
|
Hết ranh
phường Hòa Thuận
|
1.560
|
|
|
21
|
Đường
huyện 10
|
Đường Hùng
Vương (Quốc lộ 53)
|
khóm Vĩnh
Bảo
|
1.820
|
|
|
22
|
Đường vào
Khu xử lý chất thải
|
Đường
huyện 10 (Ngã ba chợ Hòa Thuận)
|
Đường tỉnh
915B
|
1.300
|
|
|
23
|
Đường nhựa
Bích Trì
|
Đường vào
Khu xử lý chất thải
|
Giáp ranh
xã Hưng Mỹ
|
1.000
|
|
|
24
|
Đường bờ
kè Long Bình
|
Đường
huyện 10 (Cầu Long Bình 3)
|
Giáp đường
Dương Quang Đông (giáp ranh thành phố Trà Vinh cũ)
|
1.560
|
|
|
25
|
Đường bờ
kè Long Bình
|
Đường
huyện 10 (Cầu Long Bình 3)
|
Hết đường
bờ kè hướng ra Sông Cổ Chiên
|
1.000
|
|
|
26
|
Đường nhựa
Đa Cần (áp dụng chung xã Hưng Mỹ)
|
Đường Hùng
Vương (Chung cư Kỳ La)
|
Đường
Nguyễn Thiện Thành
|
1.560
|
|
|
27
|
Đường nhựa
ấp Vĩnh Lợi
|
Đường
huyện 10 (bánh xèo)
|
Đường tỉnh
915B
|
1.000
|
|
|
28
|
Đường đal
(chung cư Kỳ La)
|
Đường Hùng
Vương
|
Giáp ranh
khóm Vĩnh Trường
|
1.100
|
|
|
29
|
Đường đal
(sau chùa Giữa)
|
Khóm Đa
Cần
|
Giáp ranh
xã Hưng Mỹ
|
1.000
|
|
|
30
|
Đường nhựa
kênh (giáp ranh phường 5 cũ)
|
Giáp ranh
xã Hưng Mỹ
|
Hết đoạn
đường (thửa 42, tờ bản đồ 54)
|
1.560
|
|
|
31
|
Đường đal
Đầu Bờ - Lỳ La
|
Khóm Đầu
Bờ
|
Khóm Kỳ La
|
1.000
|
|
|
32
|
Đường đal
khóm Đầu Bờ
|
Đường
huyện 10
|
Đường
huyện 10 (thửa 228, tờ bản đồ 52)
|
1.000
|
|
|
33
|
Đường đal
Đầu Bờ - Rạch Kinh
|
Đường
huyện 10 (cổng miếu Đầu Bờ)
|
Cống Rạch
Kinh
|
1.000
|
|
|
34
|
Đường nhựa
Khóm 4 (cặp cây xăng Tân Tân )
|
Đường
Nguyễn Thiện Thành
|
Kênh Điệp
Thạch
|
2.000
|
|
|
35
|
Đường đal
Khóm 4 (cặp kênh giáp ranh xã Hưng Mỹ)
|
Đường
Nguyễn Thiện Thành
|
Kênh Điệp
Thạch
|
1.500
|
|
|
36
|
Đường nhựa
Khóm 4 (cặp kênh giáp ranh xã Hưng Mỹ)
|
Đường
Nguyễn Thiện Thành
|
Hết ranh
thửa 335, tờ 13
|
2.000
|
|
|
37
|
Các tuyến
đường nhựa, đường đal còn lại thuộc Phường Hòa Thuận
|
|
|
900
|
|
|
38
|
Đất ở tại
đô thị còn lại (vị trí 5)
|
|
|
600
|
|
10
|
|
Phường
Duyên Hải
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường 3/2
|
Sông Long
Toàn
|
Đường 2/9
|
6.500
|
|
|
2
|
Đường 3/2
|
Đường 2/9
|
Đường Lý
Tự Trọng
|
3.250
|
|
|
3
|
Đường 3/2
|
Đường Lý
Tự Trọng
|
Bệnh viện
Đa khoa; đối diện đường Dương Quang Đông
|
1.950
|
|
|
4
|
Đường 3/2
|
Bệnh viện
Đa khoa; đối diện đường Dương Quang Đông
|
Quốc lộ 53
|
1.950
|
|
|
5
|
Đường 2/9
|
Quốc lộ 53
|
Đường 19/5
(Vòng xoay UB Phường 1 cũ)
|
6.500
|
|
|
6
|
Đường 2/9
|
Đường 19/5
(Vòng xoay UB Phường 1 cũ)
|
Đường 3/2
(Vòng xoay Ngân hàng Nông nghiệp)
|
6.500
|
|
|
7
|
Đường 2/9
|
Đường 3/2
(Vòng xoay Ngân hàng Nông nghiệp)
|
Kênh I
(Hạt Kiểm lâm)
|
3.900
|
|
|
8
|
Đường 30/4
|
Đường 2/9
|
Đường Điện
Biên Phủ
|
3.250
|
|
|
9
|
Đường 30/4
|
Đường Điện
Biên Phủ
|
Đường Lý
Tự Trọng (Trường THCS Chu Văn An)
|
1.700
|
|
|
10
|
Đường 19/5
|
Vòng xoay
ngã năm
|
Đường Ngô
Quyền
|
6.500
|
|
|
11
|
Đường Lý
Tự Trọng
|
Đường 19/5
|
Đường 3/2
|
3.250
|
|
|
12
|
Đường Hồ
Đức Thắng
|
Đường 3/2
|
Bên phải
hết ranh khóm 1; bên trái đến giáp kênh
|
910
|
|
|
13
|
Đường Hồ
Đức Thắng ( 01 đoạn của tuyến Đường quanh khu nuôi tôm công nghiệp Long
Thạnh)
|
Bên phải
hết ranh khóm 1; bên trái đến giáp kênh
|
Sông Long
Toàn
|
650
|
|
|
14
|
Đường Lý
Thường Kiệt
|
Đường 19/5
|
Đường 3/2
|
2.600
|
|
|
15
|
Đường Điện
Biên Phủ
|
Đường 19/5
|
Đường 3/2
(Bưu điện)
|
3.250
|
|
|
16
|
Các dãy
phố chợ
|
Khu vực
Chợ Duyên Hải
|
Khu vực
Chợ Duyên Hải
|
6.500
|
|
|
17
|
Đường Phạm
Văn Nuôi
|
Đường 2/9
|
Đường Ngô
Quyền
|
6.500
|
|
|
18
|
Đường 1/5
(Bến Xuồng)
|
Đường 2/9
|
Đường 3/2
|
1.700
|
|
|
19
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Đường 19/5
|
Quốc lộ 53
|
1.700
|
|
|
20
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Quốc lộ 53
|
Tuyến số 1
|
1.000
|
|
|
21
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Tuyến số 1
|
Sân bay
đầu dưới
|
650
|
|
|
22
|
Đường Ngô
Quyền
|
Đường 3/2
|
Cây xăng
(Bến Phà cũ); đối diện đường 19/5
|
2.700
|
|
|
23
|
Đường Ngô
Quyền
|
Cây xăng
(Bến Phà cũ); đối diện đường 19/5
|
Cầu Long
Toàn
|
1.300
|
|
|
24
|
Đường nội
bộ khu nhà ở khóm 1
|
Đường 2/9
|
Đường Điện
Biên Phủ
|
1.950
|
|
|
25
|
Đường nhựa
khu văn hóa (phía sau Phòng Kinh tế cũ)
|
Đường 3/2
|
Đường 19/5
|
1.300
|
|
|
26
|
Đường nhựa
mới
|
Đường nhựa
Khu văn hóa (Sau phòng Kinh tế)
|
Giáp ranh
Thị ủy
|
1.550
|
|
|
27
|
Đường
Nguyễn Trãi
|
Vòng xoay
ngã năm (Quốc lộ 53)
|
Đường 3/2
|
1.300
|
|
|
28
|
Đường nhựa
nhà Sáu Khởi
|
Đường 19/5
|
Đường nhựa
khóm 3
|
910
|
|
|
29
|
Đường đal
khóm 3
|
Đường 19/5
(Trường Tiểu học Kim Đồng)
|
Hết đường
đal
|
650
|
|
|
30
|
Đường nhựa
khóm 3
|
Giáp đường
đal khóm 3
|
Đường 3/2
|
650
|
|
|
31
|
Đường nhựa
khóm 3
|
Lý Tự
Trọng
|
Đường nhựa
khóm 3
|
650
|
|
|
32
|
Đường đal
khóm 2
|
Đường 19/5
(nhà ông Trần Hoàng Hiệp)
|
Hết đường
đal
|
650
|
|
|
33
|
Đường Lý
Tự Trọng
|
Đường 19/5
(nhà ông Sự)
|
Đường 2/9
|
3.250
|
|
|
34
|
Đường Võ
Thị Sáu
|
Quốc lộ 53
|
Cơ quan
Huyện đội cũ
|
1.300
|
|
|
35
|
Đường Đỗ
Xuân Quang
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Đường Võ
Thị Sáu (đối diện trụ sở Khóm 4)
|
1.300
|
|
|
36
|
Tuyến số 1
|
Vòng xoay
ngã năm
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
1.300
|
|
|
37
|
Đường 30/4
|
Đường Lý
Tự Trọng
|
Đường nhựa
khóm 3
|
1.950
|
|
|
38
|
Đường
Dương Quang Đông
|
Đường 3/2
|
Giáp ranh
phường Trường Long Hòa
|
1.300
|
|
|
39
|
Đường
quanh khu nuôi tôm công nghiệp Long Thạnh
|
Quanh khu
nuôi tôm công nghiệp Long Thạnh
|
Quanh khu
nuôi tôm công nghiệp Long Thạnh
|
650
|
|
|
40
|
Đường
Quang Trung
|
Quốc lộ 53
(nhà Ba Kiệt)
|
Đường nhựa
khóm Giồng Trôm
|
1.950
|
|
|
41
|
Đường nhựa
khóm Giồng Trôm
|
Sân bay
đầu dưới
|
Đường đal
khóm Long Điền
|
500
|
|
|
42
|
Đường đal
khóm Long Điền
|
Quốc lộ 53
|
Đường đal
khóm Giồng Trôm
|
500
|
|
|
43
|
Đường Đình
Phước Lộc
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Đường Võ
Thị Sáu
|
1.300
|
|
|
44
|
Đường Lộ
Bà Mười
|
Quốc lộ 53
|
Kênh I
|
650
|
|
|
45
|
Đường cặp
Kênh I
|
Đường 2/9
|
Kênh I
|
500
|
|
|
46
|
Đường
Huỳnh Thị Cẩm
|
Đường
Nguyễn Trãi
|
Đường nhựa
khóm 3
|
650
|
|
|
47
|
Đường nhựa
từ QL53 đến Phước Bình
|
Quốc lộ 53
|
Đường
Dương Quang Đông (thửa 129, 143 tờ 53)
|
1.300
|
|
|
48
|
Đường nhựa
giữa khóm 4
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Đường Võ
Thị Sáu
|
650
|
|
|
49
|
Đường nhựa
khóm 2
|
Quốc lộ 53
|
Đường Lý
Tự Trọng
|
3.250
|
|
|
50
|
Đường đanl
khóm 1
|
Đường 3/2
|
Kênh I
|
650
|
|
|
51
|
Quốc lộ 53
|
Đường vào
rađa; đối diện tính từ ranh thửa 14 và thửa 15, tờ bản đồ 57
|
Vòng xoay
ngã năm
|
1.560
|
|
|
52
|
Quốc lộ 53
|
Vòng xoay
ngã năm
|
Cống (nhà
ông Châu Văn Thành)
|
3.250
|
|
|
53
|
Quốc lộ 53
|
Cống (nhà
ông Châu Văn Thành)
|
Cầu Long
Toàn
|
3.900
|
|
|
54
|
Quốc lộ 53
|
Cầu Long
Toàn
|
Hết ranh
trường Tiểu học Võ Thị Quí; đối diện hết thửa 25, tờ bản đồ 104 (hộ Trương
Thanh Tâm)
|
1.950
|
|
|
55
|
Quốc lộ 53
|
Hết ranh
trường Tiểu học Võ Thị Quí; đối diện hết thửa 25, tờ bản đồ 104 (hộ Trương
Thanh Tâm)
|
Kênh đào
Trà Vinh
|
1.300
|
|
|
56
|
Quốc lộ
53B
|
Cầu Cồn
Trứng ( khu di tích bến tiếp nhận vũ khí Cồn Tàu)
|
Hết ranh Cây
xăng Dân Thành (thửa 5, tờ bản đồ 140); đối diện hết thửa 36, tờ bản đồ 135
|
1.700
|
|
|
57
|
Quốc lộ
53B
|
Hết ranh
Cây xăng Dân Thành (thửa 5, tờ bản đồ 140); đối diện hết thửa 36, tờ bản đồ
135
|
Đường vào
Khu Tái định cư ấp Mù U (ngã ba cây xăng Năm Lợi; đối diện từ ranh thửa 11 tờ
bản đồ số 141 (hộ Lê Thái Học)
|
1.950
|
|
|
58
|
Quốc lộ
53B
|
Đường vào
Khu Tái định cư ấp Mù U (ngã ba cây xăng Năm Lợi; đối diện từ ranh thửa 11 tờ
bản đồ số 141 (hộ Lê Thái Học)
|
Kênh đào
Trà Vinh
|
1.700
|
|
|
59
|
Đường
huyện 81
|
Quốc lộ 53
(ngã ba ấp Thống Nhất)
|
Cầu Kênh
Xáng
|
1.950
|
|
|
60
|
Đường
huyện 81
|
Cầu Kênh
Xáng
|
Quốc lộ
53B (Ngã ba khóm Giồng Giếng)
|
1.300
|
|
|
61
|
Đường
Giồng Trôm
|
Đường đal
khóm Giồng Trôm
|
Tuyến số 1
|
450
|
|
|
62
|
Đường nhựa
khóm Giồng Trôm
|
Tuyến số 1
|
Mặt đập
Giồng Trôm
|
450
|
|
|
63
|
Đường nhựa
khóm Giồng Trôm
|
Sân bay
đầu dưới
|
Đường nhựa
khóm Giồng Trôm
|
450
|
|
|
64
|
Đường nhựa
khóm Giồng Ổi
|
Mặt đập
Giồng Trôm
|
Sông Giồng
Ổi
|
450
|
|
|
65
|
Đường đal
khóm Long Điền
|
Đường đal
khóm Giồng Trôm
|
Sông Ông
Tà
|
450
|
|
|
66
|
Đường kênh
16
|
Đường
huyện 81 (Cổng văn hóa Thống Nhất)
|
Kênh đào
Trà Vinh
|
650
|
|
|
67
|
Đường nhựa
(Đường tỉnh 913 cũ)
|
Sông Láng
Chim (Bến phà cũ)
|
Quốc lộ
53B
|
900
|
|
|
68
|
Tuyến số 1
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Kênh Bà
Phó
|
1.950
|
|
|
69
|
Tuyến số 1
|
Kênh Bà
Phó
|
Sông Giồng
Ổi (giáp ranh xã Ngũ Lạc)
|
1.150
|
|
|
70
|
Đường Phạm
Văn Khiết (áp dụng chung cho phường Trường Long Hòa)
|
Từ Quốc lộ
53 (nhà ông Trương Cảnh Đồng)
|
Trổ ra
Quốc lộ 53 (phía trên trạm RaĐa 34)
|
780
|
|
|
71
|
Đường nhựa
Khu tái định cư khóm Bào Sen
|
Quốc lộ 53
|
Đến các
tuyến đường khu Tái định cư
|
650
|
|
|
72
|
Đường khóm
Cồn Ông
|
Quốc lộ
53B
|
Hết đường
nhựa
|
650
|
|
|
73
|
Đường vào
Khu Tái định cư Mù U
|
Quốc lộ
53B (Ngã ba cây xăng Năm Lợi)
|
Đê Hải
Thành Hòa
|
1.550
|
|
|
74
|
Đường dẫn
vào Trung tâm Điện lực Duyên Hải
|
Quốc lộ
53B (Ngã tư lộ Phú Thành)
|
Giáp đường
vào Khu Tái định cư Mù U
|
1.550
|
|
|
75
|
Đường nhựa
Phú Thành
|
Quốc lộ
53B (Ngã tư lộ Phú Thành)
|
Sông Long
Toàn
|
650
|
|
|
76
|
Đường đal
vào khu nuôi tôm công nghiệp Khém
|
Đường
huyện 81
|
Giáp đường
Phú Thành
|
650
|
|
|
77
|
Đường nhựa
Cồn Ông
|
Đường
huyện 81 (nhà Sáu Nhỏ)
|
Đường khóm
Cồn Ông
|
650
|
|
|
78
|
Đường nhựa
vào Bãi rác
|
Quốc lộ
53B
|
Bãi rác
|
650
|
|
|
79
|
Đường dẫn
vào Trung tâm Điện lực Duyên Hải (Nhánh số 01)
|
Ngã 3
Đường dẫn vào Trung tâm điện lực Duyên Hải
|
Đê Hải
Thành Hòa
|
1.550
|
|
|
80
|
Đường nhựa
Cồn Ông - Cồn Tàu
|
Quốc lộ
53B
|
Cầu Cồn
Tàu
|
900
|
|
|
81
|
Đường nhựa
Láng Cháo - Mù U
|
Đường dẫn
vào Trung tâm Điện lực Duyên Hải (Nhánh số 01)
|
Kênh Đào
Trà Vinh
|
1.000
|
|
|
82
|
Đường nhựa
Giồng Giếng - Láng Cháo
|
Quốc lộ
53B (chợ Dân Thành)
|
Đường nhựa
Láng Cháo - Mù U
|
1.000
|
|
|
83
|
Tuyến Đê
Hải Thành Hòa
|
Toàn khu
vực
|
750
|
|
|
84
|
Đường nhựa
từ Quốc lộ 53B - Cầu Ấp Mới (D2)
|
Quốc lộ
53B (thửa đất 67, tờ bản đồ 130)
|
Cầu Ấp Mới
|
1.000
|
|
|
85
|
Đường dẫn
vào Khu bến tổng hợp Định An
|
Quốc lộ
53B
|
Khu bến
tổng hợp Định An
|
1.550
|
|
|
86
|
Các đường
nhựa, đường đal còn lại của Phường Duyên Hải
|
|
|
500
|
|
|
87
|
Đất ở tại
đô thị còn lại (vị trí 5)
|
|
|
450
|
|
11
|
|
Phường
Trường Long Hòa
|
|
|
|
|
|
1
|
Các đoạn
Quốc lộ 53 mới trên địa bàn phường Trường Long Hòa
|
|
|
800
|
|
|
2
|
Đường nhựa
ấp 12-14
|
Quốc lộ 53
|
Hết ranh
phường 2 (cũ), giáp ấp 12 xã Long Hữu
|
550
|
|
|
3
|
Đường nhựa
ấp 17
|
Quốc lộ 53
|
Hết ranh
phường 2 (cũ), giáp ấp 17 xã Long Hữu
|
550
|
|
|
4
|
Đường nhựa
vào Trường THPT xã Long Hữu
|
Quốc lộ 53
|
Hết ranh
Thánh thất Long Hữu
|
550
|
|
|
5
|
Đường nhựa
vào Trường THPT xã Long Hữu (áp dụng chung cho xã Long Hữu)
|
Hết ranh
Thánh thất Long Hữu
|
Đường tỉnh
914
|
550
|
|
|
6
|
Đường liên
ấp 10-11
|
Quốc lộ 53
(Trường tiểu học Lê Quí Đôn)
|
Đường N22
|
550
|
|
|
7
|
Đường
Dương Quang Đông
|
Quốc lộ 53
|
Hết ranh
phường Trường Long Hòa (Giáp ranh phường Duyên Hải)
|
900
|
|
|
8
|
Đường nhựa
khóm 30/4
|
Quốc lộ
53B
|
Cầu Cá
Ngát
|
550
|
|
|
9
|
Các dãy
phố chợ (Phường 2 cũ)
|
Toàn khu
vực
|
3.250
|
|
|
10
|
Đường nhựa
vào nhà công vụ ấp 12
|
Quốc lộ 53
|
Hết đường
nhựa
|
550
|
|
|
11
|
Đường đal
khóm 1
|
Chợ phường
2
|
Đường đất
liên ấp 10-11
|
550
|
|
|
12
|
Đường nhựa
Phước Bình
|
Đường
Dương Quang Đông (thửa 169, tờ bản đồ số 40)
|
Cầu Phước
Bình 1 (thửa 22, tờ bản đồ số 40)
|
550
|
|
|
13
|
Đường Lộ
Bà Mười Nối dài
|
Đường
Dương Quang Đông (thửa 406, tờ bản đồ số 22)
|
Bến Xuồng
(Hết ranh thửa 6, tờ bản đồ số 26)
|
650
|
|
|
14
|
Đường N22
|
Đường D15
|
Giáp ranh
xã Long Hữu
|
650
|
|
|
15
|
Đường D17
|
Đường N22
|
Đường tỉnh
914
|
650
|
|
|
16
|
Đường D 19
|
Đường N22
|
Đường tỉnh
914
|
650
|
|
|
17
|
Đường D20
|
Đường N22
|
Đường tỉnh
914
|
650
|
|
|
18
|
Quốc lộ 53
|
giáp ranh
xã Long Hữu
|
Cống Bến
Giá
|
1.700
|
|
|
19
|
Quốc lộ 53
(áp dụng chung cho Phường Duyên Hải)
|
Cống Bến
Giá
|
Đường ra
đa ; đối diện hết thửa 13, tờ bản đồ 34 phường Duyên Hải
|
1.170
|
|
|
20
|
Quốc lộ 53
(nắn tuyến)
|
Quốc lộ 53
|
Quốc lộ 53
(hết khóm 30/4)
|
1.170
|
|
|
21
|
Quốc lộ
53B
|
Quốc lộ 53
|
Cầu Láng
Chim
|
1.170
|
|
|
22
|
Quốc lộ
53B
|
Cầu Láng
Chim
|
Đường nhựa
(Đường tỉnh 913 cũ - ngã ba)
|
1.000
|
|
|
23
|
Quốc lộ
53B
|
Đường nhựa
(Đường tỉnh 913 cũ - ngã ba)
|
Hết ranh
Trường Tiểu học Phan Chu Trinh; đối diện hết thửa 74, tờ 1, phường Trường
Long Hòa
|
580
|
|
|
24
|
Quốc lộ
53B
|
Hết ranh
Trường Tiểu học Phan Chu Trinh; đối diện hết thửa 74, tờ 1, phường Trường
Long Hòa
|
Cầu Ba
Động
|
900
|
|
|
25
|
Quốc lộ
53B
|
Cầu Ba
Động
|
Đường số
3; đối diện hết ranh thửa 83, tờ bản đồ 6, phường Trường Long Hòa
|
650
|
|
|
26
|
Quốc lộ
53B
|
Đường số
3; đối diện hết ranh thửa 83, tờ bản đồ 6, phường Trường Long Hòa
|
Hết ranh
trường Tiểu học Võ Thị Sáu (điểm Cồn Trứng); đối diện hết ranh thửa 375, tờ
bản đồ 5, phường Trường Long Hòa
|
1.000
|
|
|
27
|
Quốc lộ
53B
|
Hết ranh
trường Tiểu học Võ Thị Sáu (điểm Cồn Trứng); đối diện hết ranh thửa 375, tờ
bản đồ 5, phường Trường Long Hòa
|
Cầu Cồn
Trứng ( khu di tích bến tiếp nhận vũ khí Cồn Tàu)
|
650
|
|
|
28
|
Đường tỉnh
914
|
Giáp ranh
xã Long Hữu
|
Giáp ranh
xã Long Hũu (hướng đi Hiệp Thạnh)
|
650
|
|
|
29
|
Đường lên
đèn Hải Đăng
|
Quốc lộ
53B (Ngã tư ra biển)
|
Ngã ba Vàm
Láng nước
|
500
|
|
|
30
|
Đường vào
trung tâm Khu du lịch (đường số 2)
|
Quốc lộ
53B (Ngã tư ra biển)
|
Bờ biển
|
1.040
|
|
|
31
|
Đường ấp
Khoán Tiều
|
Quốc lộ
53B
|
Bến xuồng
Khoán Tiều
|
500
|
|
|
32
|
Đường ấp
Cồn Trứng
|
Quốc lộ
53B
|
Bến xuồng
Cồn Trứng
|
500
|
|
|
33
|
Đường ấp
Ba Động
|
Cầu Rạch
Lầu
|
Đình Ông
|
500
|
|
|
34
|
Đường ấp
Ba Động (bên hông chợ)
|
Quốc lộ
53B
|
Lầu Bà
|
500
|
|
|
35
|
Đường dẫn
vào khu du lịch đường số 1, 3, 4, 5, 6
|
Quốc lộ
53B
|
Bờ biển
|
500
|
|
|
36
|
Đường nội
bộ khu du lịch (tuyến dọc khu du lịch)
|
Đường số 2
|
Đường số 3
|
500
|
|
|
37
|
Đường nội
bộ khu du lịch (tuyến dọc khu du lịch)
|
Đường số 5
|
Đường số 6
|
500
|
|
|
38
|
Đường nhựa
ấp Cồn Trứng - Cồn Tàu
|
Ngã ba
đình Cồn Trứng
|
Cầu Cồn
Tàu
|
500
|
|
|
39
|
Đường nhựa
(Đường tỉnh 913 cũ)
|
Sông Láng
Chim (Bến phà cũ)
|
Quốc lộ
53B
|
500
|
|
|
40
|
Đường đal
lên vàm Láng Nước
|
Ngã ba vàm
Láng Nước
|
Vàm Láng
Nước
|
500
|
|
|
41
|
Đường lộ
bờ dừa
|
Quốc lộ
53B
|
Hết thửa
140 tờ 1 phường Trường Long Hòa
|
500
|
|
|
42
|
Đường nhựa
ấp Nhà Mát - Khoán Tiều
|
Quốc lộ
53B
|
Đường ấp
Khoán Tiều
|
500
|
|
|
43
|
Đường nhựa
ấp Khoán Tiều
|
Đường nhựa
ấp Cồn Trứng
|
Nhà ông
Nguyễn Thành Ái
|
650
|
|
|
44
|
Đường D13
(Đường hành lang ven biển, phát triển du lịch biển ba Động)
|
Quốc lộ
53B
|
Giáp ranh
đất rừng phòng hộ (khu du lịch)
|
650
|
|
|
45
|
Đường hành
lang ven biển, phát triển du lịch biển ba Động
|
Đường dẫn
vào khu du lịch đường 1,3,5,6 (Đường số 5)
|
Đường dẫn
vào khu du lịch đường 1,3,5,6 (Đường số 3)
|
1.300
|
|
|
46
|
Đường nhựa
liên ấp Khoán Tiều - Cồn Trứng
|
Đường ấp
Khoán Tiều
|
hết đường
nhựa
|
500
|
|
|
47
|
Các đường
nhựa, đường đal còn lại thuộc phường Trường Long Hòa
|
|
|
500
|
|
|
48
|
Đất ở tại
đô thị còn lại (vị trí 5)
|
|
|
450
|
|
12
|
|
Phường
Long Châu
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường 1
tháng 5
|
giáp đường
Phan Bội Châu
|
ngã 3
Hoàng Thái Hiếu
|
33.600
|
|
|
2
|
Đường Hùng
Vương
|
ngã tư
đường Chi Lăng
|
đường
Hoàng Thái Hiếu
|
22.400
|
|
|
3
|
Đường Hùng
Vương
|
đường
Hoàng Thái Hiếu
|
giáp đường
2 tháng 9
|
17.600
|
|
|
4
|
Đường 3
tháng 2
|
giáp đường
Mé sông Chợ
|
đường Hưng
Đạo Vương
|
32.000
|
|
|
5
|
Đường 3
tháng 2
|
đường Hưng
Đạo Vương
|
Cầu Lộ
|
22.400
|
|
|
6
|
Đường Bạch
Đằng
|
giáp đường
1 tháng 5
|
giáp đường
Hùng Vương
|
28.800
|
|
|
7
|
Đường
Nguyễn Huỳnh Đức
|
giáp đường
3 tháng 2
|
giáp đường
Hoàng Thái Hiếu
|
22.400
|
|
|
8
|
Đường Mé
sông Chợ
|
khu vực
chợ cá
|
giáp bến
Tàu
|
19.200
|
|
|
9
|
Đường
Nguyễn Trãi
|
giáp đường
Nguyễn Công Trứ
|
giáp đường
Chi Lăng
|
20.800
|
|
|
10
|
Đường Phan
Bội Châu
|
giáp đường
1 tháng 5
|
giáp đường
Tô Thị Huỳnh
|
22.400
|
|
|
11
|
Đường Tô
Thị Huỳnh
|
giáp Phan
Bội Châu
|
cầu Cái Cá
|
22.400
|
|
|
12
|
Đường Đoàn
Thị Điểm
|
giáp đường
Nguyễn Văn Nhã
|
giáp đường
Hoàng Thái Hiếu
|
22.400
|
|
|
13
|
Đường
Nguyễn Văn Nhã
|
ngã tư
đường Chi Lăng
|
giáp đường
Hưng Đạo Vương
|
22.400
|
|
|
14
|
Đường Chi
Lăng
|
giáp đường
1 tháng 5
|
giáp đường
Nguyễn Văn Nhã
|
22.400
|
|
|
15
|
Đường 30
tháng 4
|
ngã 3
Hoàng Thái Hiếu
|
Cầu Lầu
|
28.800
|
|
|
16
|
Đường
Hoàng Thái Hiếu
|
giáp đường
1 tháng 5
|
giáp đường
Lê Văn Tám
|
22.400
|
|
|
17
|
Đường Lê
Văn Tám
|
giáp đường
Tô Thị Huỳnh
|
giáp đường
Hoàng Thái Hiếu
|
20.800
|
|
|
18
|
Đường Trần
Văn Ơn
|
cầu Lộ
xuống quẹo trái
|
giáp đường
Nguyễn Thị Út
|
12.000
|
|
|
19
|
Đường Trần
Văn Ơn
|
giáp đường
3 tháng 2
|
giáp hông
trường Nguyễn Du
|
7.500
|
|
|
20
|
Đường
Trưng Nữ Vương
|
giáp đường
Tô Thị Huỳnh
|
cầu Phạm
Thái Bường
|
32.000
|
|
|
21
|
Đường
Nguyễn Văn Trỗi
|
giáp đường
30 tháng 4
|
giáp đường
Hùng Vương
|
17.600
|
|
|
22
|
Đường
Nguyễn Việt Hồng
|
giáp đường
30 tháng 4
|
giáp đường
Lý Thường Kiệt
|
15.200
|
|
|
23
|
Đường Lý
Thường Kiệt
|
giáp đường
Nguyễn Văn Trỗi
|
giáp đường
2 tháng 9
|
19.200
|
|
|
24
|
Đường
Nguyễn Thị Minh Khai
|
đường 30
tháng 4
|
giáp đường
Võ Thị Sáu
|
25.600
|
|
|
25
|
Đường
Nguyễn Thị Minh Khai
|
đường Võ
Thị Sáu
|
đường
Nguyễn Du
|
17.600
|
|
|
26
|
Đường
Nguyễn Thị Minh Khai
|
hẻm 159
lớn
|
|
9.000
|
|
|
27
|
Đường Hưng
Đạo Vương
|
giáp đường
Tô Thị Huỳnh
|
cầu Hưng
Đạo Vương
|
27.200
|
|
|
28
|
Đường 2
tháng 9
|
cầu Thiềng
Đức
|
cầu Mậu
Thân
|
27.200
|
|
|
29
|
Đường
Nguyễn Công Trứ
|
giáp đường
1 tháng 5
|
giáp đường
Nguyễn Trãi
|
22.400
|
|
|
30
|
Đường Lê
Lai
|
giáp đường
Tô Thị Huỳnh
|
giáp đường
Hoàng Thái Hiếu
|
27.200
|
|
|
31
|
Đường
Nguyễn Đình Chiểu
|
giáp đường
Hưng Đạo Vương
|
giáp đường
19 tháng 8
|
19.200
|
|
|
32
|
Đường Võ
Thị Sáu
|
giáp đường
3 tháng 2
|
giáp đường
Nguyễn Thị Minh Khai
|
19.200
|
|
|
33
|
Đường
Nguyễn Thái Học
|
giáp đường
Nguyễn Thị Minh Khai
|
giáp đường
2 tháng 9
|
17.600
|
|
|
34
|
Đường
Nguyễn Thị Út
|
giáp đường
Hưng Đạo Vương
|
giáp đường
Trần Văn Ơn
|
14.400
|
|
|
35
|
Đường
Nguyễn Du
|
giáp đường
Nguyễn Văn Bé
|
giáp đường
2 tháng 9
|
7.500
|
|
|
36
|
Đường
Nguyễn Văn Bé
|
giáp đường
19 tháng 8
|
cầu Kinh
Cụt
|
9.000
|
|
|
37
|
Đường 19
tháng 8 (trọn đường)
|
giáp đường
Hoàng Thái Hiếu
|
giáp đường
Nguyễn Thị Minh Khai
|
16.000
|
|
|
38
|
Khu nhà ở
Tân Thành
|
Phần còn
lại không giáp Đường 30/4
|
|
11.300
|
|
|
39
|
Khu nhà ở
Tân Thành Ngọc - Thanh Bình
|
Phần còn
lại không giáp đường Hưng Đạo Vương và đường Hoàng Thái Hiếu
|
|
11.300
|
|
|
40
|
Đường bờ
kè
|
cầu Lộ
|
cầu Cái Cá
|
7.500
|
|
|
41
|
Đường Lê
Thái Tổ
|
dốc cầu Lộ
|
bùng binh
|
20.800
|
|
|
42
|
Đường
Nguyễn Huệ
|
bùng binh
|
cầu Tân
Hữu
|
20.800
|
|
|
43
|
Đường Lưu
Văn Liệt
|
Cầu Cái Cá
|
giáp đường
Lê Thái Tổ
|
16.000
|
|
|
44
|
Đường Xóm
Chài
|
giáp đường
bờ kè sông Cổ Chiên
|
bùng binh
|
5.400
|
|
|
45
|
Đường Xóm
Chài
|
các hẻm
của đường xóm chài
|
|
2.600
|
|
|
46
|
Đường Lê
Thị Hồng Gấm
|
giáp đường
Lê Thái Tổ
|
giáp Ngã 3
đường Hoàng Hoa Thám và đường Ngô Quyền
|
6.800
|
|
|
47
|
Đường Ngô
Quyền
|
giáp đường
Lê Thái Tổ
|
giáp đường
Lê Thị Hồng Gấm
|
6.800
|
|
|
48
|
Đường
Hoàng Hoa Thám
|
giáp đường
Nguyễn Huệ
|
giáp tuyến
đường Bờ kè (Văn phòng Khóm 5)
|
6.200
|
|
|
49
|
Đường
Hoàng Hoa Thám
|
hết tuyến
đường Bờ kè (Văn phòng Khóm 5)
|
giáp đường
Lê Thị Hồng Gấm
|
5.400
|
|
|
50
|
Đường Lý
Tự Trọng
|
giáp đường
Lê Thái Tổ
|
giáp đường
Lưu Văn Liệt
|
6.800
|
|
|
51
|
Hẻm 71 (cư
xá công chức)
|
Mặt tiền
|
|
9.800
|
|
|
52
|
Hẻm 71 (cư
xá công chức)
|
Mặt hậu
(giáp Trường Sư phạm Kỹ Thuật 4)
|
|
6.800
|
|
|
53
|
Đường Phạm
Hùng
|
Cầu Cái
Côn
|
Cầu Cái
Cam
|
6.300
|
|
|
54
|
Đường Phạm
Hùng
|
Cầu Cái
Cam
|
Cầu Bình
Lữ
|
14.000
|
|
|
55
|
Đường Phạm
Hùng
|
Cầu Bình
Lữ
|
bùng binh
|
20.800
|
|
|
56
|
Đường vào
khu tái định cư Sân vận động
|
Trọn khu
|
|
7.500
|
|
|
57
|
Đường vào
Trường Nguyễn Trường Tộ
|
giáp đường
Nguyễn Việt Châu
|
giáp đường
Nguyễn Huệ
|
7.500
|
|
|
58
|
Đường bờ
kè sông Cổ Chiên
|
Cầu Cái Cá
|
giáp đường
Phạm Hùng (đối diện Tỉnh Ủy)
|
7.500
|
|
|
59
|
Đường bờ
kè sông Cổ Chiên
|
giáp Trung
tâm y tế thành phố Vĩnh Long (Cơ sở 1)
|
giáp Cảng
Vĩnh Thái
|
4.200
|
|
|
60
|
Khu nhà ở
tập thể Sở Giáo Dục
|
Trọn khu
|
|
7.500
|
|
|
61
|
Đường
Hoàng Hoa Thám (mới)
|
đoạn ngã
ba bờ kè Hoàng Hoa Thám giáp Văn Phòng Khóm 5
|
đường vào
khu tái định cư sân vận động
|
4.200
|
|
|
62
|
Đường
Nguyễn Việt Châu
|
giáp ranh
phường Tân Hạnh
|
hết đoạn
12m
|
6.800
|
|
|
63
|
Đường
Nguyễn Việt Châu
|
giáp đoạn
12m
|
hết trường
Nguyễn Trường Tộ (19m)
|
7.500
|
|
|
64
|
Đường
Nguyễn Việt Châu
|
từ giáp
trường Nguyễn Trường Tộ (19m)
|
giáp đoạn
12m
|
7.500
|
|
|
65
|
Đường
Nguyễn Việt Châu
|
giáp đoạn
12m
|
giáp đường
Phạm Hùng (đầu hẻm 41) (đoạn 6m)
|
6.000
|
|
|
66
|
Đường nhựa
Tổ 6, Tổ 15, Khóm 5
|
|
|
4.200
|
|
|
67
|
Đường Phan
Văn Đáng
|
giáp đường
Phạm Hùng
|
giáp ranh
phường Tân Hạnh
|
9.000
|
|
|
68
|
Đường Võ
Văn Kiệt
|
giáp Cầu
Lộ 2
|
giáp Cầu
Cái Cam 2
|
12.000
|
|
|
69
|
Đường Võ
Văn Kiệt
|
giáp Cầu
Cái Cam 2
|
giáp Cầu
Cái Côn 2
|
8.000
|
|
|
70
|
Đường Trần
Thanh Liêm
|
giáp đường
Trần Văn Bảy
|
giáp đường
Phan Văn Đáng (đường D5 sau nhà bia tưởng niệm phường Long Châu)
|
7.500
|
|
|
71
|
Đường nội
bộ khu hành chính tỉnh
|
|
|
7.000
|
|
|
72
|
Đường
Nguyễn Đáng (Đường D8)
|
giáp đường
Võ Văn Kiệt
|
giáp đường
Phan Văn Đáng
|
7.500
|
|
|
73
|
Đường dân
sinh 97-100
|
giáp đường
Nguyễn Đáng
|
giáp ranh
phường Tân Hạnh
|
2.200
|
|
|
74
|
Khu nhà ở
Phường 9 (cũ)
|
Kể cả
đường vào khu tập thể Lương Thực và khu 717
|
|
4.200
|
|
|
75
|
Khu chợ
Phường 9 (cũ)
|
Khu vực
Chợ
|
|
5.300
|
|
|
76
|
Khu dân cư
Bộ đội
|
Toàn khu
vực
|
|
3.500
|
|
|
77
|
Khu nhà ở
Tỉnh Uỷ
|
Toàn khu
vực
|
|
4.200
|
|
|
78
|
Khu vượt
lũ Phường 9 (cũ)
|
Kể cả
đường dẫn
|
|
3.900
|
|
|
79
|
Khu dân cư
Tái định cư Khóm 10
|
Toàn khu
vực
|
|
6.800
|
|
|
80
|
Đường Trần
Văn Bảy
|
giáp đường
Phạm Hùng
|
giáp đường
Võ Văn Kiệt
|
12.000
|
|
|
81
|
Đường nhựa
(dẫn vào Trung tâm y tế thành phố Vĩnh Long (Cơ sở 1))
|
từ đường
Phạm Hùng
|
đến đường
Bờ Kè Sông Cổ Chiên
|
4.200
|
|
|
82
|
Đường nhựa
dẫn vào cầu Cồn Chim
|
từ đường
Phạm Hùng
|
đến Cầu
Cồn Chim
|
4.200
|
|
|
83
|
Đường nhựa
Tổ 17-9
|
từ đường
Võ Văn Kiệt
|
hết đường
nhựa
|
2.800
|
|
|
84
|
Đất ở còn
lại thuộc khóm 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12
|
|
|
1.440
|
|
|
85
|
Đường
tránh Quốc Lộ 1
|
Cầu Tân
Quới Đông
|
ranh
phường Tân Hạnh
|
4.200
|
|
|
86
|
Hương lộ
Trường An
|
Quốc Lộ 1
|
vào phía
trong 150m
|
2.100
|
|
|
87
|
Hương lộ
Trường An
|
151m
|
Cống số 2
|
1.700
|
|
|
88
|
Hương lộ
Trường An
|
Cống số 2
|
Cầu Giáo
Canh
|
1.300
|
|
|
89
|
Đường Bờ
kè sông Cổ Chiên
|
giáp đường
nhựa khóm Tân Vĩnh
|
Cầu Vàm
Chảy
|
2.100
|
|
|
90
|
Đường dẫn
vào khu vượt lũ Trường An
|
giáp Hương
lộ Trường An
|
Trạm y tế
phường
|
1.700
|
|
|
91
|
Khu vượt
lũ Trường An (GĐ1)
|
Toàn khu
vực
|
|
2.100
|
|
|
92
|
Khu vượt
lũ Trường An (GĐ2)
|
Toàn khu
vực
|
|
2.100
|
|
|
93
|
Khu nhà ở
Công ty Cổ Phần Địa ốc Vĩnh Long
|
Toàn khu
vực
|
|
1.700
|
|
|
94
|
Đường khóm
Tân Quới Đông
|
Quốc Lộ 1
|
Cầu Ông
Chín Lùn
|
1.600
|
|
|
95
|
Đường khóm
Tân Quới Đông
|
Cầu Ông
Chín Lùn
|
giáp Cầu
Xây
|
1.200
|
|
|
96
|
Đường khóm
Tân Quới Đông
|
Trạm y tế
phường
|
giáp Cầu
Xây
|
1.200
|
|
|
97
|
Đường khóm
Tân Quới Tây
|
Cầu Xây
|
giáp Hương
lộ Trường An
|
1.000
|
|
|
98
|
Các tuyến
đường nhựa trên địa bàn phường (mặt đường từ 3m)
|
|
|
1.000
|
|
|
99
|
Khu tái
định cư Cao Tốc
|
Toàn khu
vực
|
|
8.300
|
|
|
100
|
Đường dẫn
vào Khu vượt lũ (gđ2)
|
giáp Hương
lộ Trường An
|
đến Khu
vượt lũ (gđ2)
|
1.200
|
|
|
101
|
Đất ở tại
đô thị còn lại thuộc khóm Lê Văn Tám, khóm Hùng Vương, khóm Hương Đạo Vương,
khóm Nguyễn Thái Học, khóm Nguyễn Du
|
|
|
2.100
|
|
|
102
|
Đất ở tại
đô thị còn lại thuộc các khóm Tân Quới Tây, khóm Tân Quới Đông, khóm Tân Quới
Hưng, khóm Tân Vĩnh
|
|
|
1.000
|
|
13
|
|
Phường
Phước Hậu
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường Phó
Cơ Điều
|
giáp Cầu
Vòng
|
vòng xoay
bệnh viện ĐKVL
|
13.000
|
|
|
2
|
Đường Tôn
Đức Thắng
|
giáp đường
Mậu Thân
|
giáp đường
Phó Cơ Điều
|
9.200
|
|
|
3
|
Đường Mậu
Thân
|
giáp đường
Phó Cơ Điều
|
giáp Cầu
Mậu Thân
|
11.700
|
|
|
4
|
Đường Kinh
Cụt
|
giáp đường
Mậu Thân
|
giáp cầu
kinh Cụt
|
4.500
|
|
|
5
|
Đường
Nguyễn Văn Nhung
|
giáp đường
Phó Cơ Điều
|
giáp cầu
Số 1 (ĐT 909B)
|
4.500
|
|
|
6
|
Đường
Nguyễn Văn Nhung
|
giáp cầu
Số 1 (ĐT 909B)
|
cầu Đìa
Chuối
|
2.500
|
|
|
7
|
Đường cặp
công viên chiến thắng Mậu Thân
|
|
|
4.500
|
|
|
8
|
Đường
Nguyễn Văn Thiệt
|
giáp đường
Trần Phú
|
giáp đường
Mậu Thân
|
11.200
|
|
|
9
|
Đường Trần
Văn Đang
|
giáp cầu
Năm Kỷ
|
giáp đường
Phó Cơ Điều
|
3.000
|
|
|
10
|
Đường Trần
Vĩnh Miêng
|
giáp cầu
Năm Kỷ
|
giáp đường
Phó Cơ Điều (cặp Nhà tang lễ)
|
3.000
|
|
|
11
|
Đường Tổ
45
|
giáp đường
Nguyễn Văn Thiệt
|
giáp cầu
Năm Kỷ
|
3.000
|
|
|
12
|
Đường Vườn
Ổi, liên Khóm 7, Khóm 9
|
giáp đường
Mậu Thân
|
giáp Đình
Tân Giai
|
3.000
|
|
|
13
|
Đường dẫn
vào Trường Nguyễn Trãi
|
giáp đường
Mậu Thân
|
giáp khu
nhà ở Ngọc Vân
|
3.000
|
|
|
14
|
Đường cặp
Công viên Tôn Đức Thắng (bao gồm 2 nhánh rẽ)
|
Trọn đường
|
|
6.800
|
|
|
15
|
Đường nhựa
|
giáp đường
Nguyễn Văn Thiệt
|
giáp đường
cặp Công viên Tôn Đức Thắng
|
6.800
|
|
|
16
|
Đường Tạ
Uyên
|
giáp đường
Võ Văn Kiệt
|
hết ranh
Khu dân dân cư Phước Thọ
|
10.200
|
|
|
17
|
Đường Võ
Văn Kiệt
|
giáp đường
Mậu Thân
|
giáp cầu
Lộ 2
|
12.000
|
|
|
18
|
Khu nhà ở
Ngọc Vân
|
Toàn khu
vực
|
|
7.600
|
|
|
19
|
Khu nhà ở
Bạch Đàn (trừ các thửa tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng)
|
Toàn khu
vực
|
|
6.800
|
|
|
20
|
Khu nhà ở
Hoàng Quân (trừ các thửa tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng)
|
Toàn khu
vực
|
|
5.100
|
|
|
21
|
Đường dân
sinh nối vào cầu tổ 59-59C Khóm 9
|
giáp đường
vào Trường Nguyễn Trãi
|
hết đường
nhựa
|
5.000
|
|
|
22
|
Khu tái
định cư công viên Đài truyền hình Vĩnh Long
|
Toàn khu
vực
|
|
6.400
|
|
|
23
|
Đường nhựa
15m Khóm 2
|
giáp đường
Mậu Thân
|
giáp đường
Tạ Uyên
|
6.800
|
|
|
24
|
Đường Tổ
75, 75A, 75B, 77 Khóm 10
|
|
|
2.600
|
|
|
25
|
Quốc lộ 53
|
vòng xoay
bệnh viện ĐKVL
|
Cầu Ông Me
|
9.800
|
|
|
26
|
Quốc lộ 57
|
cầu Chợ
Cua
|
vòng xoay
bệnh viện ĐKVL
|
9.800
|
|
|
27
|
Đường Trần
Phú
|
giáp cầu
Lầu
|
giáp Quốc
lộ 57
|
10.500
|
|
|
28
|
Đường Phạm
Thái Bường
|
cầu Phạm
Thái Bường
|
ngã tư
Đồng Quê
|
22.400
|
|
|
29
|
Đường Ông
Phủ
|
giáp đường
Trần Phú
|
giáp đường
Phạm Thái Bường
|
6.800
|
|
|
30
|
Đường Lò
Rèn
|
giáp đường
Trần Phú (Cầu Lầu)
|
giáp rạch
Cá Trê
|
5.100
|
|
|
31
|
Đường Đình
Long Hồ
|
giáp đường
Trần Phú (Cầu Chợ Cua)
|
giáp Quốc
Lộ 53 (cầu Ông Me)
|
3.000
|
|
|
32
|
Đường Trần
Đại Nghĩa
|
cầu Hưng
Đạo Vương
|
giáp Quốc
lộ 57
|
12.000
|
|
|
33
|
Đường Lê
Minh Hữu
|
giáp đường
Trần Phú
|
giáp đường
Phạm Thái Bường
|
8.500
|
|
|
34
|
Đường cặp
bệnh viện Đa khoa Vĩnh Long
|
giáp Quốc
lộ 57
|
giáp Quốc
lộ 53
|
4.200
|
|
|
35
|
Đường cặp
Trung tâm mua sắm VinCom Plaza Vĩnh Long
|
giáp đường
Phạm Thái Bường
|
giáp đường
Trần Đại Nghĩa
|
11.900
|
|
|
36
|
Khu tập
thể XN May cũ (kể cả đường dẫn)
|
giáp đường
Phạm Thái Bường
|
Hết đường
nhựa
|
7.650
|
|
|
37
|
Khu TĐC bờ
kè sông Tiền
|
Toàn khu vực
|
|
6.800
|
|
|
38
|
Khu chung
cư nhà ở QL1A
|
Toàn khu
vực
|
|
6.800
|
|
|
39
|
Khu nhà ở
Cty Cổ phần Địa Ốc
|
Toàn khu
vực
|
|
6.800
|
|
|
40
|
Khu nhà ở
Trung học Y tế
|
Toàn khu
vực
|
|
6.800
|
|
|
41
|
Khu nhà ở
Sở Xây dựng
|
Toàn khu
vực
|
|
4.250
|
|
|
42
|
Khu tái
định cư phường 4 (cũ)
|
Toàn khu
vực
|
|
6.800
|
|
|
43
|
Đường dẫn
vào Khu tái định cư phường 4 (cũ)
|
giáp đường
Phó Cơ Điều
|
trường Mầm
non Sao Mai
|
6.800
|
|
|
44
|
Trung tâm
mua sắm VinCom Plaza Vĩnh Long
|
Đường Phạm
Thái Bường
|
|
11.900
|
|
|
45
|
Khu tái
định cư công viên Đài truyền hình Vĩnh Long
|
Toàn khu
vực
|
|
6.800
|
|
|
46
|
Quốc lộ 53
|
giáp ranh
TPVL (vòng xoay bệnh viện ĐKVL)
|
cầu Ông Me
|
11.000
|
|
|
47
|
Đường nhựa
|
Quốc lộ 53
|
cầu Phước
Ngươn (đường ông Hai Chà)
|
1.200
|
|
|
48
|
Đường từ
cầu Cống đến cầu Ba Khả
|
cầu Cống
|
cầu Ba Khả
|
1.200
|
|
|
49
|
Đường từ
cầu Ba Khả đến cầu Út Đua
|
cầu Ba Khả
|
cầu Út Đua
|
1.000
|
|
|
50
|
Đường nhựa
|
cầu Tỉnh
Đoàn
|
cầu Út Tu
|
1.000
|
|
|
51
|
Khu nhà ở
Phước Hậu (Đường Phó Cơ Điều)
|
Toàn khu
vực
|
|
2.000
|
|
|
52
|
Khu đất
của bà Phạm Thị Tuyết Mai
|
Trừ vị trí
1 và vị trí 2 của Đường Nguyễn Văn Nhung
|
hết đường
giao thông trong khu đất
|
1.500
|
|
|
53
|
Khu đất
của ông Nguyễn Văn Minh
|
Toàn khu
vực
|
|
1.000
|
|
|
54
|
Đường
nhựa, bê tông (có mặt đường từ rộng từ 3 m trở lên)
|
|
|
1.000
|
|
|
55
|
Đất ở tại
đô thị còn lại thuộc các Khóm 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10
|
|
|
1.440
|
|
|
56
|
Đất ở tại
đô thị còn lại thuộc các khóm Phước Ngươn A, khóm Phước Lợi A, khóm Phước
Hanh A, khóm Phước Hanh B, khóm Phước Lợi B, khóm Phước Lợi C
|
|
|
830
|
|
14
|
|
Phường Tân
Ngãi
|
|
|
|
|
|
1
|
Quốc Lộ 1
|
giáp vòng
xoay Tân Ngãi
|
giáp cầu
Cái Đôi
|
6.300
|
|
|
2
|
Quốc lộ 80
|
Cầu Cái
Đôi
|
giáp ranh
tỉnh Đồng Tháp
|
5.500
|
|
|
3
|
Đường Phạm
Hùng
|
giáp cầu
Cái Côn
|
giáp vòng
xoay Tân Ngãi
|
6.300
|
|
|
4
|
Đường vào
nhà máy Phân bón
|
giáp Quốc
Lộ 1
|
giáp nhà
máy phân bón
|
1.000
|
|
|
5
|
Đường vào
Chùa Phật Ngọc - Xá Lợi
|
giáp Quốc
Lộ 1
|
giáp rạch
Bảo Tháp
|
1.000
|
|
|
6
|
Đường nhựa
Tân Phú - Tân Nhơn
|
Quốc lộ 80
|
giáp Cầu
Rạch Lẫm
|
1.600
|
|
|
7
|
Đường nhựa
Tân Phú - Tân Nhơn
|
giáp Cầu
Rạch Lẫm
|
giáp tỉnh
Đồng Tháp
|
1.300
|
|
|
8
|
Đường nhựa
Tân Quới - Tân Nhơn
|
giáp Quốc
Lộ 1
|
Cầu Bà Dận
|
1.300
|
|
|
9
|
Đường nhựa
Tân Quới - Tân Nhơn
|
Cầu Bà Dận
|
Cầu Đường
Cày
|
1.000
|
|
|
10
|
Đường cầu
Tập Đoàn 5 - 6
|
giáp đường
nhựa Tân Phú
|
Đầu cầu
Tập Đoàn 6
|
1.000
|
|
|
11
|
Đường Rạch
Rô
|
Đường nhựa
Rạch đường Cày (nhà ông Nguyễn Phước Hậu)
|
Đường nhựa
Rạch Rô phường Tân Ngãi, đập Phì Lũ
|
1.000
|
|
|
12
|
Đường Mỹ
Thuận
|
giáp Quốc
lộ 80
|
Bến phà cũ
- cảng Toàn Quốc
|
3.100
|
|
|
13
|
Hương lộ
18 (ĐH.12)
|
giáp Quốc
lộ 80
|
Cống tập
đoàn 7/4
|
1.800
|
|
|
14
|
Hương lộ
18 (ĐH.12)
|
Cống tập
đoàn 7/4
|
Cầu Mỹ Phú
|
1.600
|
|
|
15
|
Hương lộ
18 (ĐH.12)
|
Cầu Mỹ Phú
|
Hết đường
có vỉa hè về hướng Cầu Bà Tành
|
1.600
|
|
|
16
|
Hương lộ
18 (ĐH.12)
|
Đoạn còn
lại
|
Cầu Bà
Tành
|
1.000
|
|
|
17
|
Đường vào
trại giống Cồn giông (ĐH.13)
|
Trại giống
Cồn giông
|
giáp Quốc
lộ 80
|
1.000
|
|
|
18
|
Cụm vượt
lũ khóm Tân An
|
Toàn khu
vực
|
1.000
|
|
|
19
|
Đường dẫn
vào cụm vượt lũ khóm Tân An (ĐH15)
|
Cầu Cái
Gia nhỏ
|
Cụm vượt
lũ khóm Tân An
|
1.000
|
|
|
20
|
Đường
tránh Quốc Lộ 1
|
giáp Quốc
Lộ 1
|
Cầu Tân
Quới Đông
|
4.200
|
|
|
21
|
Đường
Trường An
|
giáp Quốc
Lộ 1
|
giáp Khu
du lịch Trường An
|
3.100
|
|
|
22
|
Hương lộ
15 phường Tân Ngãi (ĐH.10)
|
giáp Quốc
Lộ 1
|
Cầu Ông
Sung
|
1.600
|
|
|
23
|
Hương lộ
15 phường Tân Ngãi (ĐH.10)
|
Cầu Ông
Sung
|
Rạch Ranh
|
1.200
|
|
|
24
|
Đường
Huyện 11
|
Cầu Giáo
Canh
|
giáp Hương
lộ 15 phường Tân Ngãi (ĐH.10)
|
1.200
|
|
|
25
|
Đường
Nguyễn Văn Cung
|
giáp Quốc
Lộ 1
|
hết Khu
tái định cư
|
3.200
|
|
|
26
|
Khu Tái
Định cư Mỹ Thuận (GĐ1&2)
|
Các tuyến
đường lớn: Đường số 2, 3, 7, 9, 10, 17, 19, 24, 27 và đường số
|
3.000
|
|
|
27
|
Khu Tái
Định cư Mỹ Thuận (GĐ1&2)
|
Các tuyến
đường nhỏ: các đường còn lại
|
2.500
|
|
|
28
|
Đường vào
khu dịch vụ - công nghệ cao
|
giáp Quốc
lộ 1
|
hết ranh
đất của hộ dân
|
1.000
|
|
|
29
|
Đường vào
nhà máy Phân bón
|
giáp Quốc
lộ 1
|
giáp nhà
máy phân bón
|
1.000
|
|
|
30
|
Đường vào
Chùa Phật Ngọc - Xá Lợi
|
giáp Quốc
lộ 1
|
giáp rạch
Bảo Tháp
|
1.000
|
|
|
31
|
Đường ra
bến Cảng
|
giáp Quốc
lộ 1
|
giáp đường
bờ kè sông Cổ Chiên
|
4.900
|
|
|
32
|
Đường cặp
nhà máy bia
|
giáp đường
ra bến Cảng
|
hết ranh
đất của hộ dân
|
1.000
|
|
|
33
|
Đường Bờ
kè sông Cổ Chiên
|
cầu Vàm
Chảy
|
Nhà máy xi
măng Việt Hoa
|
1.700
|
|
|
34
|
Đường số 1
Khu sinh thái
|
Cổng khu
du lịch Trường An
|
cống Văn
Hường
|
1.600
|
|
|
35
|
Đường số 2
Khu sinh thái
|
giáp Quốc
lộ 1
|
Đường bờ
kè sông Cổ Chiên
|
1.600
|
|
|
36
|
Đường số 3
Khu sinh thái
|
cống Văn
Hường
|
Đường bờ
kè sông Cổ Chiên
|
1.000
|
|
|
37
|
Đường Võ
Văn Kiệt
|
giáp cầu
Cái Côn 2
|
hết khu
tái định cư Mỹ Thuận (GĐ1&2)
|
6.000
|
|
|
38
|
Đường Võ
Văn Kiệt
|
giáp khu
tái định cư Mỹ Thuận (GĐ1&2)
|
giáp Quốc
Lộ 1
|
5.000
|
|
|
39
|
Đường
nhựa, bê tông (có mặt đường từ rộng từ 3 m trở lên)
|
|
1.000
|
|
|
40
|
Đất ở tại
đô thị còn lại (vị trí 5)
|
|
830
|
|
15
|
|
Phường
Thanh Đức
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường 14
tháng 9
|
cầu Thiềng
Đức
|
cầu Cái
Sơn Bé
|
10.000
|
|
|
2
|
Đường 14
tháng 9
|
cầu Cái
Sơn Bé
|
giáp ranh
khóm Thanh Mỹ 1
|
7.500
|
|
|
3
|
Đường
Nguyễn Chí Thanh
|
giáp đường
Bờ kè sông Cổ Chiên
|
giáp đường
14 tháng 9
|
8.000
|
|
|
4
|
Đường 8
tháng 3
|
giáp đường
14 tháng 9
|
cầu Kè
|
8.000
|
|
|
5
|
Đường 8
tháng 3
|
cầu Kè
|
giáp cầu
Long Thanh
|
6.500
|
|
|
6
|
Khu tái
định cư Bờ kè
|
Kể cả
đường dẫn
|
|
3.600
|
|
|
7
|
Tuyến dân
cư Cổ Chiên
|
Đường lớn
|
|
5.300
|
|
|
8
|
Tuyến dân
cư Cổ Chiên
|
Đường nhỏ
|
|
4.500
|
|
|
9
|
Đường nhựa
hẻm 62
|
giáp đường
Nguyễn Chí Thanh
|
hết đường
nhựa
|
2.800
|
|
|
10
|
Đường dẫn
vào khu Đảng ủy phường Thanh Đức
|
giáp tuyến
DC Cổ Chiên đường nhỏ
|
hết đường
nhựa trước cổng Đảng ủy phường Thanh Đức
|
4.200
|
|
|
11
|
Đường bờ
kè sông Cổ Chiên (giai đoạn 1)
|
Khu vực
Khóm 1
|
|
2.100
|
|
|
12
|
Đường bờ
kè sông Cổ Chiên (giai đoạn 2)
|
Giáp đường
14 tháng 9
|
Giáp bờ kè
sông Cổ Chiên (giai đoạn 1)
|
2.800
|
|
|
13
|
Đường nhựa
Hẻm Rạch Cầu Đào
|
giáp đường
Nguyễn Chí Thanh
|
đường nhựa
Hẻm 62
|
2.800
|
|
|
14
|
Đường vào
trường Cao Thắng - Phường 5
|
Đường nội
bộ Khu Minh Linh
|
Trường Cao
Thắng
|
2.800
|
|
|
15
|
Quốc lộ 57
|
cầu Chợ
Cua
|
bến Phà
Đình Khao
|
6.000
|
|
|
16
|
Đường tỉnh
902
|
giáp đường
14 tháng 9
|
giáp Quốc
lộ 57
|
5.000
|
|
|
17
|
Đường tỉnh
902
|
giáp Quốc
lộ 57
|
cầu Cái
Sơn Lớn
|
3.600
|
|
|
18
|
Đường tỉnh
902
|
cầu Cái
Sơn Lớn
|
giáp ranh
xã Nhơn Phú
|
3.000
|
|
|
19
|
Đường
Huyện 20
|
giáp cầu
Long Thanh
|
cầu Cái
Chuối
|
4.000
|
|
|
20
|
Đường dẫn
vào Bệnh viện Lao, bệnh Phổi và bệnh Tâm Thần
|
Giáp đường
Huyện 20
|
hết ranh
bệnh viện Lao, bệnh Phổi
|
3.500
|
|
|
21
|
Khu nhà ở
Hoàng Hảo (QL57) (phần đã hoàn thiện dự án)
|
Toàn khu
vực
|
|
2.000
|
|
|
22
|
Khu nhà ở
Hưng Thịnh Đức (QL57) (phần đã hoàn thiện dự án)
|
Toàn khu
vực
|
|
2.500
|
|
|
23
|
Khu vực
chợ Thanh Đức
|
Toàn khu
vực
|
|
1.200
|
|
|
24
|
Khu vực
chợ Thanh Mỹ
|
Toàn khu vực
|
|
2.800
|
|
|
25
|
Đường nhựa
|
giáp đường
tỉnh 902
|
giáp ranh
xã Nhơn Phú
|
2.000
|
|
|
26
|
Đường nhựa
(cầu Bùng Binh - giáp Đường tỉnh 902)
|
giáp cầu
Bùng Binh
|
giáp Đường
tỉnh 902
|
2.000
|
|
|
27
|
Đường nhựa
|
giáp đường
trục chính Khu nhà ở Hoàng Hảo
|
giáp Đường
nhựa (cầu Bùng Binh - giáp Đường tỉnh 902)
|
2.000
|
|
|
28
|
Đường
nhựa, bê tông (có mặt đường từ rộng từ 3 m trở lên)
|
|
|
1.000
|
|
|
29
|
Đất ở còn
lại thuộc các Khóm 1, Khóm 2, Khóm 3, Khóm 4, Khóm 5, Khóm 6
|
|
|
1.440
|
|
|
30
|
Đất ở tại
đô thị còn lại thuộc các khóm Cái Sơn Lớn, khóm Sơn Đông, khóm Thanh Sơn,
khóm Thanh Mỹ 2, khóm Thanh Mỹ 1, khóm Long Hưng, khóm Thanh Hưng, khóm Hưng
Quới, khóm Long Quới
|
|
|
830
|
|
16
|
|
Phường Tân
Hạnh
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường Đinh
Tiên Hoàng
|
cầu Tân
Hữu
|
cầu Đường
Chừa
|
14.400
|
|
|
2
|
Đường Đinh
Tiên Hoàng
|
cầu Đường
Chừa
|
giáp ranh
khóm Tân Hưng
|
9.800
|
|
|
3
|
Đường
Nguyễn Huệ
|
giáp ranh
phường Long Châu
|
cầu Tân
Hữu
|
20.800
|
|
|
4
|
Đường Phó
Cơ Điều
|
bến xe
(giáp QL1)
|
cầu Vòng
|
13.000
|
|
|
5
|
Đường Phan
Văn Đáng
|
ngã tư bến
xe
|
giáp ranh
phường Long Châu
|
8.500
|
|
|
6
|
Đường
Nguyễn Việt Châu
|
giáp đường
Nguyễn Văn Lâu
|
giáp
phường Long Châu
|
6.800
|
|
|
7
|
Đường
Nguyễn Trung Trực
|
trường Đại
học kinh tế Hồ Chí Minh (phân hiệu Vĩnh Long)
|
đường Phó
Cơ Điều
|
5.300
|
|
|
8
|
Đường
Nguyễn Trung Trực
|
đường Phó
Cơ Điều
|
Nhà máy
Capsule
|
7.500
|
|
|
9
|
Đường
Nguyễn Trung Trực
|
Nhà máy
Capsule
|
giáp Hậu
Cần của Tỉnh Đội
|
3.500
|
|
|
10
|
Đường Phạm
Hồng Thái
|
Trọn đường
|
7.500
|
|
|
11
|
Đường Cao
Thắng
|
đường Phó
Cơ Điều
|
giáp ngã
ba hết chợ
|
7.500
|
|
|
12
|
Đường Cao
Thắng
|
giáp ngã
ba hết chợ
|
hết đường
nhựa
|
6.000
|
|
|
13
|
Đường Cao
Thắng
|
giáp đường
Nguyễn Trung Trực
|
giáp sông
Cầu Vồng
|
2.800
|
|
|
14
|
Đường Phan
Đình Phùng
|
đường Phó
Cơ Điều
|
giáp Hậu
Cần của Tỉnh Đội
|
3.500
|
|
|
15
|
Đường
Nguyễn Đình Chiểu
|
đường Đinh
Tiên Hoàng
|
ngã tư
Nguyễn Trung Trực
|
4.200
|
|
|
16
|
Đường
Nguyễn Văn Lâu
|
cầu Tân
Hữu
|
giáp đường
Nguyễn Việt Châu
|
6.800
|
|
|
17
|
Đường
Nguyễn Văn Lâu
|
giáp đường
Nguyễn Việt Châu
|
Cống cầu
Cảng
|
4.200
|
|
|
18
|
Đường
Nguyễn Văn Lâu
|
Cống cầu
Cảng
|
giáp khu
vượt lũ Phường 8 (cũ)
|
2.800
|
|
|
19
|
Đường
Nguyễn Văn Lâu
|
giáp khu
vượt lũ Phường 8 (cũ)
|
đập rạch
Rừng
|
2.100
|
|
|
20
|
Đường
Nguyễn Văn Lâu
|
đập rạch
Rừng
|
giáp đường
Cà Dăm
|
2.100
|
|
|
21
|
Đường Cà
Dăm
|
cầu Đường
Chừa
|
giáp ranh
khóm Tân Hưng
|
2.100
|
|
|
22
|
Đường
Phường đội (Phường 8 cũ)
|
cầu Đường
Chừa
|
cầu Tám
Phụng
|
2.100
|
|
|
23
|
Đường Xẻo
Lá
|
giáp Đường
huyện 25
|
giáp ranh
khóm 5
|
1.200
|
|
|
23
|
Đường Xẻo
Lá
|
giáp ranh
khóm 5
|
giáp đường
Nguyễn Văn Lâu
|
1.800
|
|
|
24
|
Đường Ngô
Tùng Châu
|
giáp đường
Phan Văn Đáng
|
Cầu Khóm 3
|
4.200
|
|
|
25
|
Đường dẫn
vào khu vượt lũ Phường 8 (cũ)
|
giáp đường
Đinh Tiên Hoàng
|
Vòng xoay
khu vượt lũ
|
4.200
|
|
|
26
|
Khu vượt
lũ Phường 8 (cũ)
|
Toàn khu vực
|
|
4.200
|
|
|
27
|
Khu nhà ở
Hoa Lan
|
Toàn khu
vực
|
|
4.200
|
|
|
28
|
Khu nhà ở
Hẻm 58
|
Toàn khu
vực
|
|
2.800
|
|
|
29
|
Đường Tổ
17 (trừ các thửa tiếp Đường dẫn vào khu vượt lũ Phường 8 (cũ))
|
Trọn đường
|
2.800
|
|
|
30
|
Đường nhựa
(đối diện Hẻm 44)
|
giáp đường
Ngô Tùng Châu
|
giáp đường
Nguyễn Văn lâu
|
2.500
|
|
|
31
|
Đường nhựa
|
giáp cầu
Mười Láng
|
giáp cống
bà Hai Minh
|
2.100
|
|
|
32
|
Đường tổ
16, Khóm 3, phường Tân Hạnh
|
Trọn đường
|
2.500
|
|
|
33
|
Quốc lộ 1
|
ranh khóm
Tân Hưng
|
cầu Đôi
|
4.600
|
|
|
34
|
Đường
tránh Quốc lộ 1
|
giáp ranh
phường Long Châu
|
giáp Quốc
lộ 1
|
2.600
|
|
|
35
|
Đường
Huyện 25
|
giáp đường
Phan Văn Đáng
|
giáp đường
tránh Quốc lộ 1
|
1.600
|
|
|
36
|
Đường
Huyện 25
|
Đường
tránh Quốc lộ 1
|
cầu Rạch
Ranh
|
1.100
|
|
|
37
|
Đường Tân
Hạnh phát sinh
|
cầu Lăng
|
cầu Hàng
Thẻ
|
1.000
|
|
|
38
|
Đường từ
Quốc lộ 1 đến cầu Cống
|
Quốc lộ 1
|
cầu Cống
|
1.100
|
|
|
39
|
Đường trạm
y tế - Cầu Cà Dăm
|
giáp Đường
Huyện 25
|
cầu Cà Dăm
|
1.200
|
|
|
40
|
Đường khóm
Tân Thuận - khóm Tân Thạnh
|
Cầu Bà
Trại
|
Đập Ba Bầu
|
1.200
|
|
|
41
|
Đường khóm
Tân Thuận - khóm Tân Thạnh
|
Đập Ba Bầu
|
Cầu Tân
Nhơn
|
1.200
|
|
|
42
|
Đường Tân
An - Tân Nhơn
|
Cầu Bà
Trại
|
Cầu Tân
Nhơn
|
1.200
|
|
|
43
|
Khu nhà ở
Trường Giang
|
Toàn khu
vực
|
|
1.200
|
|
|
44
|
Cụm tuyến
Dân Cư vượt lũ Tân Hạnh
|
Toàn khu
vực
|
|
1.000
|
|
|
45
|
Khu nhà ở
cầu Xẻo Lá
|
Trừ vị trí
1 và 2 của ĐH 25
|
hết đường
giao thông trong khu đất
|
1.200
|
|
|
46
|
Khu vực
chợ Cầu Đôi
|
Toàn khu
vực
|
|
4.700
|
|
|
47
|
Khu vực
chợ Tân Thới
|
Toàn khu
vực
|
|
1.200
|
|
|
48
|
Đường
nhựa, bê tông (có mặt đường từ rộng từ 3 m trở lên)
|
Toàn tuyến
|
|
1.000
|
|
|
49
|
Khu nhà ở
Tổ 8 (trừ những thửa giáp Quốc lộ 1)
|
Toàn khu
vực
|
|
1.500
|
|
|
50
|
Tái định
cư phường Tân Hạnh tuyến số N1
|
Toàn tuyến
|
|
5.500
|
|
|
51
|
Tái định
cư phường Tân Hạnh tuyến số N2
|
Toàn tuyến
|
|
8.400
|
|
|
52
|
Tái định
cư phường Tân Hạnh tuyến số N3
|
Toàn tuyến
|
|
4.200
|
|
|
53
|
Tái định
cư phường Tân Hạnh tuyến số N4
|
Toàn tuyến
|
|
4.200
|
|
|
54
|
Tái định
cư phường Tân Hạnh tuyến số N5
|
Toàn tuyến
|
|
5.200
|
|
|
55
|
Tái định
cư phường Tân Hạnh tuyến số D1
|
Toàn tuyến
|
|
7.000
|
|
|
56
|
Tái định
cư phường Tân Hạnh tuyến số D2
|
Toàn tuyến
|
|
5.200
|
|
|
57
|
Tái định
cư phường Tân Hạnh tuyến số D3
|
Toàn tuyến
|
|
5.200
|
|
|
58
|
Tái định
cư phường Tân Hạnh tuyến số D4
|
Toàn tuyến
|
|
8.400
|
|
|
59
|
Tái định
cư phường Tân Hạnh tuyến số D9
|
Toàn tuyến
|
|
4.200
|
|
|
60
|
Đất ở tại
đô thị còn lại thuộc các Khóm 1, Khóm 2, Khóm 3, Khóm 4, Khóm 5
|
|
1.440
|
|
|
61
|
Đất ở tại
đô thị còn lại thuộc các khóm Tân Bình, khóm Tân Hưng, khóm Tân Thới, khóm
Tân Hiệp, khóm Tân An, khóm Tân Thuận, khóm Tân Nhơn, khóm Tân Hòa, khóm Tân
Thạnh
|
|
830
|
|
17
|
|
Phường Cái
Vồn
|
|
|
|
|
|
1
|
Quốc lộ 1
(1A cũ )
|
ngã 3 bùng
binh xuống bến phà mới
|
giáp sông
Hậu
|
4.400
|
|
|
2
|
Đường Gom
cặp Quốc lộ 1 (1A cũ)
|
xã Mỹ Hòa
(cũ)
|
|
1.600
|
|
|
3
|
Đường Phan
Văn Năm
|
giáp đường
Nguyễn Văn Thảnh (tại UBND phường Cái Vồn)
|
cầu Rạch
Vồn
|
10.400
|
|
|
4
|
Đường Phan
Văn Năm
|
Cầu Rạch
Vồn
|
ngã ba cây
me
|
6.700
|
|
|
5
|
Đường Ngô
Quyền
|
giáp đường
Bạch Đằng
|
đường
Nguyển Văn Thảnh
|
11.700
|
|
|
6
|
Đường Phạm
Ngũ Lão
|
giáp đường
Ngô Quyền
|
đường Bình
Định
|
6.800
|
|
|
7
|
Đường Trần
Hưng Đạo (khu chùa Bà cặp chợ)
|
giáp chùa
Bà
|
giáp đường
Bạch Đằng
|
4.500
|
|
|
8
|
Khu dân cư
chợ mới (Khu A)
|
Toàn khu
vực
|
|
10.400
|
|
|
9
|
Khu dân cư
chợ mới (Khu B)
|
Toàn khu
vực
|
|
9.800
|
|
|
10
|
Khu dân cư
chợ mới (Khu C)
|
Toàn khu
vực
|
|
6.800
|
|
|
11
|
Đường Bạch
Đằng
|
đường Bình
Định
|
cầu Cái
Vồn nhỏ
|
6.800
|
|
|
12
|
Đường Bình
Định
|
đường Ngô
Quyền tại phòng TC - KH cũ
|
đường Bạch
Đằng
|
6.800
|
|
|
13
|
Đường
Quang Trung
|
đường Ngô
Quyền
|
đường Bạch
Đằng
|
5.500
|
|
|
14
|
Đường 3
tháng 2
|
đường
Nguyễn Văn Thảnh
|
hết đường
nhựa
|
14.000
|
|
|
15
|
Đường 3
tháng 2 (đoạn mới)
|
Đoạn khóm
3 - Đường 3 tháng 2 (giai đoạn 1)
|
sông Tắc
Từ Tải
|
9.600
|
|
|
16
|
Đường Lưu
Nhơn Sâm
|
Cầu Cái
Vồn Nhỏ
|
đường
Nguyễn Văn Thảnh
|
5.600
|
|
|
17
|
Đường Lê
Văn Vị
|
đường
Nguyễn Văn Thảnh
|
sông Tắc
Từ Tải
|
10.500
|
|
|
18
|
Đường
Nguyễn Văn Thảnh
|
Cầu Cái
Vồn Lớn
|
ngã 3 bùng
binh xuống bến phà mới
|
10.500
|
|
|
19
|
Đường bê
tông khóm 2
|
(đoạn từ
Đường Nguyễn Văn Thảnh (QL54)
|
Đường 3
tháng 2 (đường trước TT hành chính)
|
1.500
|
|
|
20
|
Đường vào
Khu du lịch Mỹ Hòa (đoạn mới)
|
ngã tư
bùng binh cầu Cái Dầu
|
sông Tắc
Từ Tải
|
4.200
|
|
|
21
|
Đường Kè
Sông Hậu
|
giáp QL1A
|
cầu Tắc Từ
Tải
|
4.000
|
|
|
22
|
Đường bờ
kè Rạch Vồn (đoạn từ cầu Huyện Đội đến Rạch Chùa)
|
giáp đường
Nguyễn Văn Thảnh
|
cầu Rạch
Vồn
|
5.000
|
|
|
23
|
Đường bờ
kè Rạch Vồn
|
giáp đường
Phan Văn Năm
|
hết đường
nhựa
|
4.500
|
|
|
24
|
Đường xe 4
bánh khu công nghiệp - khu dân cư vượt lũ Mỹ Hòa
|
khu công
nghiệp
|
khu dân cư
vượt lũ Mỹ Hòa
|
1.300
|
|
|
25
|
Đường xe
bốn bánh Mỹ Hòa - Rạch Chanh
|
Cầu Tắc
Ông Phò
|
cầu Rạch
Chanh
|
1.000
|
|
|
26
|
Đường dẫn
Khu công nghiệp Bình Minh
|
Nút giao
thông Quốc lộ 1 (1A cũ)
|
Đường dẫn
cầu Cần Thơ
|
1.200
|
|
|
27
|
Khu nhà ở
chuyên gia Hoàng Quân MêKông
|
Toàn khu
vực
|
|
2.000
|
|
|
28
|
Đường vào
Khu du lịch Mỹ Hòa (đoạn mới)
|
Sông Tắc
Từ Tải
|
Đường dẫn
cầu Cần Thơ
|
1.600
|
|
|
29
|
Đường trục
chính trung tâm hành chính
|
Sông Tắc
Từ Tải
|
Đường dẫn
vào khu công nghiệp Bình Minh
|
1.600
|
|
|
30
|
Đường bê
tông cặp sông Đông Thành
|
giáp KCN
Bình Minh
|
giáp cầu
Tắc Ông Phò nhỏ
|
900
|
|
|
31
|
Đường bê
tông cặp sông Hậu
|
giáp bê
tông 620
|
Rạch Chàm
|
900
|
|
|
32
|
Khu tái
định cư dân cư thị xã Bình Minh
|
Toàn khu
vực
|
|
4.000
|
|
|
33
|
Khu vực
chợ Mỹ Hòa
|
Toàn khu
vực
|
|
1.200
|
|
|
34
|
Cụm dân cư
vượt lũ xã Mỹ Hòa
|
Toàn khu
vực
|
|
1.200
|
|
|
35
|
Đường xã
còn lại
|
|
|
850
|
|
|
36
|
Đất ở tại
đô thị còn lại khóm 1, khóm 2, khóm 3, khóm 4, khóm 5
|
|
|
1.200
|
|
|
37
|
Đất ở tại
đô thị còn lại (vị trí 5)
|
|
|
830
|
|
18
|
|
Phường
Bình Minh
|
|
|
|
|
|
1
|
Quốc lộ 1
(1A cũ )
|
ngã 3 bùng
binh xuống bến phà mới
|
giáp bến
phà cũ đến giáp đường Nguyển Văn Thảnh
|
4.400
|
|
|
2
|
Quốc lộ 1
(1A cũ)
|
giáp ranh
xã Song Phú
|
cầu Cái
Vồn lớn
|
5.400
|
|
|
3
|
Đường tỉnh
910
|
giáp đường
Ngô Quyền
|
cua Ba Lời
|
2.600
|
|
|
4
|
Đường tỉnh
910
|
cua Ba Lời
|
cầu Kinh
T1 (giáp xã Mỹ Thuận)
|
2.000
|
|
|
5
|
Hai dãy
phố Chợ Bà (trong nhà lồng chợ)
|
Toàn tuyến
|
|
1.900
|
|
|
6
|
Đường vào
bến xe cũ
|
giáp đường
Nguyển Văn Thảnh
|
bến xe cũ
|
1.900
|
|
|
7
|
Đường
Nguyễn Văn Thảnh
|
cầu Cái Vồn
Lớn
|
cầu Cái
Dầu
|
10.500
|
|
|
8
|
Đường
Nguyễn Văn Thảnh
|
cầu Cái
Dầu
|
ngã ba
bùng binh - cầu Thành Lợi
|
8.800
|
|
|
9
|
Đường Phan
Văn Quân
|
giáp đường
Nguyễn Văn Thảnh
|
giáp đường
cặp kênh Hai Quý
|
6.000
|
|
|
10
|
Đường
Huỳnh Văn Đạt
|
cầu Thành
Lợi
|
cầu Khóm 5
(qua xã Thuận An)
|
5.000
|
|
|
11
|
Đường
Trung Tâm hành chính nhánh trái
|
giáp đường
Nguyễn Văn Thảnh
|
đường 2
tháng 9
|
2.900
|
|
|
12
|
Đường 2
tháng 9
|
giáp đường
Trung Tâm hành chính nhánh trái, Trung Tâm hành chính nhánh phải
|
đường
Huỳnh Văn Đạt
|
2.900
|
|
|
13
|
Đường
Trung Tâm hành chính nhánh phải
|
giáp đường
Nguyễn Văn Thảnh
|
đường 2
tháng 9
|
2.200
|
|
|
14
|
Đường vào
xí nghiệp xi măng 406
|
giáp đường
Nguyển Văn Thảnh
|
xí nghiệp
xi măng 406
|
2.000
|
|
|
15
|
Đường vào
xí nghiệp Mê Kông
|
giáp đường
Nguyển Văn Thảnh
|
xí nghiệp
Mê Kông
|
2.000
|
|
|
16
|
Đường cặp
kênh Hai Quý
|
đường Phan
Văn Quân
|
hết đường
nhựa
|
1.500
|
|
|
17
|
Đường Ngô
Quyền
|
giáp đường
Nguyển Văn Thảnh
|
giáp đường
tỉnh 910
|
6.000
|
|
|
18
|
Đường Ngô
Quyền
|
đoạn vào
chùa Sóc Mỹ Bồn
|
chùa Sóc
Mỹ Bồn
|
1.500
|
|
|
19
|
Đường bờ
kè Rạch Vồn (đoạn từ cầu Huyện Đội đến Rạch Chùa) (2 bên)
|
giáp đường
Nguyễn Văn Thảnh
|
giáp Rạch
Chùa
|
5.000
|
|
|
20
|
Đường ngã
tư sông Rạch Vồn
|
giáp bờ kè
Rạch Vồn đoạn từ cầu Huyện Đội đến Rạch Chùa
|
giáp đường
Huỳnh Văn Đạt
|
2.500
|
|
|
21
|
Đường vào
xã Thuận An (ĐH.50)
|
giáp Quốc
lộ 1 (1A cũ)
|
cao tốc Mỹ
Thuận - Cần Thơ
|
1.200
|
|
|
22
|
Đường vào
xã Thuận An (ĐH.50)
|
cao tốc Mỹ
Thuận - Cần Thơ
|
UBND xã
Thuận An (cũ)
|
1.800
|
|
|
23
|
Đường
Thuận An - Rạch Sậy (ĐH.50)
|
cao tốc Mỹ
Thuận - Cần Thơ
|
cầu Khoán
Tiết (giáp xã Mỹ Thuận)
|
2.500
|
|
|
24
|
Đường
huyện
|
cầu Khoán
Tiết
|
cầu Miểu
Bà - Quốc lộ 1 (1A cũ)
|
1.100
|
|
|
25
|
Đường từ
trạm y tế đến chùa Ông
|
đường
Thuận An - Rạch Sậy (ĐH.50)
|
đến chùa
Ông
|
970
|
|
|
26
|
Đường từ
Đường Thuận An - Rạch Sậy (ĐH.50) đến Đường tỉnh 910 (3 nhánh)
|
đường
Thuận An - Rạch Sậy (ĐH.50)
|
Đường tỉnh
910
|
1.100
|
|
|
27
|
Đường dân
sinh cặp đường cao tốc Mỹ Thuận Cần Thơ (2 bên)
|
giáp Quốc
lộ1A
|
sông Khoán
Tiết (giáp xã Mỹ Thuận)
|
1.200
|
|
|
28
|
Đường trục
nội đồng
|
giáp đường
dân sinh cặp đường cao tốc Mỹ Thuận Cần Thơ
|
giáp Quốc
lộ1A
|
900
|
|
|
29
|
Đường cặp
sông Ông Ó
|
giáp cầu
Miểu Bà 2
|
giáp cầu
Ông Huyện (giáp xã Mỹ Thuận
|
900
|
|
|
30
|
Chợ Khóm 1
|
(bao gồm
các đường trong khu dân cư)
|
|
6.700
|
|
|
31
|
Khu TĐC
PMU 1A + PMU 18
|
Toàn khu
vực
|
|
2.800
|
|
|
32
|
Khu tái
định cư cao tốc Mỹ Thuận - Cần Thơ
|
Toàn khu
vực
|
|
4.500
|
|
|
33
|
Đường xã
còn lại
|
|
|
850
|
|
|
34
|
Đất ở tại
đô thị còn lại khóm 1, khóm 2, khóm 3, khóm 4, khóm 5
|
|
|
1.200
|
|
|
35
|
Đất ở tại
đô thị còn lại (vị trí 5)
|
|
|
830
|
|
19
|
|
Phường
Đông Thành
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường Gom
cặp Quốc lộ 1 (1A cũ ) (2 bên) phường Đông Thuận (cũ)
|
sông Chà
Và lớn
|
cầu Đông
Bình
|
2.300
|
|
|
2
|
Đường Gom
cặp Quốc lộ 1 (1A cũ)
|
xã Đông
Bình (cũ)
|
|
2.000
|
|
|
3
|
Đường Lưu
Nhơn Sâm
|
Cầu Cái
Vồn nhỏ
|
Cầu Phù Ly
|
5.400
|
|
|
4
|
Quốc lộ 54
|
cầu Phù Ly
|
cống Nhà
Việt
|
2.600
|
|
|
5
|
Quốc lộ 54
|
cống Nhà
Việt
|
giáp ranh
xã Ngãi Tứ
|
2.000
|
|
|
6
|
Đường tỉnh
909
|
đoạn từ
Quốc lộ 54
|
giáp ranh
xã Ngãi Tứ
|
1.600
|
|
|
7
|
Đường Phù
Ly (ĐH.53)
|
cổng chùa
Phù Ly
|
cầu rạch
Trường học
|
1.370
|
|
|
8
|
Đường Phù
Ly (ĐH.53)
|
cầu rạch
Trường học
|
Ngã ba
chùa dưới - tuyến dân cư vượt lũ xã Đông Thạnh (cũ)
|
1.100
|
|
|
9
|
Đường Đông
Bình - Đông Thạnh (ĐH.54)
|
giáp Quốc
lộ 54
|
cầu Đông Thạnh
|
1.400
|
|
|
10
|
Đường vào
UBND xã Mỹ Hòa (ĐH.55)
|
giáp Quốc
lộ 54
|
cầu Mỹ Hòa
|
1.400
|
|
|
11
|
Đường Đông
Thành - Đông Thạnh (ĐH.56)
|
giáp Quốc
lộ 54
|
cầu Hóa
Thành
|
1.000
|
|
|
12
|
Đường từ
Quốc lộ 54 đến khu công nghiệp Bình Minh
|
giáp Quốc
lộ 54
|
sông Đông
Thành (cầu Mỹ Hòa Tây)
|
1.900
|
|
|
13
|
Đường xe
bốn bánh
|
giáp đường
Gom cặp Quốc lộ 1 (1A cũ)
|
Tuyến dân
cư vượt lũ xã Đông Thạnh (cũ)
|
970
|
|
|
14
|
Đường liên
xã Đông Bình- Đông Thành
|
giáp đường
huyện 54
|
cầu Hóa
Thành
|
970
|
|
|
15
|
Đường chùa
trên- chùa dưới
|
Chùa trên
ấp Phù Ly 2
|
giáp đường
huyện 53 ấp Phù ly 1
|
970
|
|
|
16
|
Đường Chủ
Kiểng - Hóa Thành
|
giáp đường
huyện 54
|
cầu Hóa
Thành
|
970
|
|
|
17
|
Tuyến
đường trục chính nội đồng Thạnh An - Thạnh Hòa
|
từ cống
Bảy Thôn
|
giáp xã
Ngãi Tứ
|
900
|
|
|
18
|
Đường cặp
sông Giáo Mẹo
|
giáp Đường
Đông Bình - Đông Thạnh (ĐH.54)
|
giáp ranh
xã Ngãi Tứ
|
900
|
|
|
19
|
Đường nhựa
|
đoạn từ
Chợ Hóa Thành
|
Đường tỉnh
909
|
1.000
|
|
|
20
|
Đường bờ
kè kênh Chà Và
|
giáp đường
Lưu Nhơn Sâm
|
hết đường
nhựa
|
4.000
|
|
|
21
|
Đường vào
chùa Long Phước
|
giáp đường
gom cặp Quốc lộ 1
|
giáp ranh
chùa Long Phước
|
1.300
|
|
|
22
|
Đường cặp
bờ trái sông Giáo Mẹo
|
giáp sông
Chà Và
|
giáp sông
Phù Ly
|
900
|
|
|
23
|
Đường cặp
sông Hóa Thành
|
cầu Hóa
Thành
|
ranh xã
Ngãi Tứ
|
900
|
|
|
24
|
Đường bê
tông
|
giáp QL 54
|
giáp đường
từ QL 54 đến khu công nghiệp Bình Minh
|
900
|
|
|
25
|
Tái định
cư cầu Cần Thơ và tái định cư khu công nghiệp Bình Minh
|
(trừ các
vị trí tính theo đường Lưu Nhơn Sâm đi ngang qua)
|
|
3.000
|
|
|
26
|
Tuyến dân
cư vùng ngập lũ (tuyến 1)
|
Toàn tuyến
|
|
3.750
|
|
|
27
|
Khu vực
chợ Đông Bình
|
Toàn khu
vực
|
|
3.100
|
|
|
28
|
Cụm dân cư
vượt lũ Đông Bình
|
Toàn khu
vực
|
|
970
|
|
|
29
|
Cụm dân cư
vượt lũ Đông Thạnh
|
Toàn khu
vực
|
|
970
|
|
|
30
|
Khu vực
chợ Hóa Thành
|
Toàn khu
vực
|
|
1.200
|
|
|
31
|
Khu vực
chợ Đông Thạnh và Công viên
|
Toàn khu
vực
|
|
1.200
|
|
|
32
|
Đường xã
còn lại
|
|
|
850
|
|
|
33
|
Đất ở tại
đô thị còn lại Khóm Đông An, Khóm Đông Bình A, Khóm Đông Bình B, Khóm Đông
Thuận, Khóm Đông Bình
|
|
|
1.200
|
|
|
34
|
Đất ở tại
đô thị còn lại (vị trí 5)
|
|
|
830
|