TIÊU CHUẨN VIỆT
NAM
TCVN 7396
: 2004
BỘT
CANH GIA VỊ – YÊU CẦU KỸ THUẬT
Spicing salt powder -
Technical requirements
Lời nói đầu
TCVN 7396 : 2004 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn
TCVN/TC/F4
Phụ gia thực phẩm và các chất nhiễm bẩn biên soạn,
trên cơ sở dự thảo đề nghị của Cục An toàn vệ sinh thực phẩm, Tổng cục Tiêu
chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành.
TIÊU CHUẨN VIỆT NAM
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Spicing salt powder -
Technical requirements
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này áp dụng cho bột canh gia vị,
bao gồm cả bột canh iot.
2 Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau là rất cần thiết
cho việc áp dụng tiêu chuẩn. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm ban hành thì
áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm ban
hành thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi. Đối với các TCVN
chấp nhận các tiêu chuẩn quốc tế thì khuyến cáo áp dụng các phiên bản tiêu
chuẩn quốc tế mới nhất, nếu thích hợp.
TCVN 1459 : 1996, Mì chính.
TCVN 3973 : 1984, Muối ăn. Phương pháp thử.
TCVN 3974 - 84, Muối ăn - Yêu cầu kỹ thuật.
TCVN 4594 - 88, Đồ hộp. Phương pháp xác định
đường tổng số, đường khử và tinh bột.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 4830 - 89 (ISO 6888 : 1983), Vi sinh vật
học. Hướng dẫn chung phương pháp đếm vi khuẩn
Staphylococcus aureus. Kỹ thuật đếm khuẩn
lạc.
TCVN 4889 - 89 (ISO 948 : 1988), Gia vị. Lấy
mẫu.
TCVN 4993 - 89 (ISO 7954 : 1987), Vi sinh vật
học. Hướng dẫn chung đếm nấm men và nấm mốc.
Kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở 25
TCVN 5165 – 90, Sản phẩm thực phẩm. Phương
pháp xác định tổng số vi khuẩn hiếu khí.
TCVN 5367 – 91 (ISO 6634 : 1982), Rau quả và
các sản phẩm rau quả. Xác định hàm lượng asen bằng phương pháp quang phổ bạc
dietyldithiocacbamat.
TCVN 5484 : 2002 ( ISO 930 : 1997), Gia vị.
Xác định tro không tan trong axit.
TCVN 5604 : 1991 (ST SEV 4710 - 84), Sản phẩm
thực phẩm và gia vị. Điều kiện chung để tiến hành đánh giá cảm quan.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 5780 : 1994, Sữa bột và sữa đặc có
đường. Phương pháp xác định hàm lượng asen (As).
TCVN 6487 : 1999, Bột canh iốt. Phương pháp
xác định hàm lượng iốt.
TCVN 6541 : 1999 (ISO 7952 : 1994), Rau, quả
tươi và những sản phẩm từ rau quả. Xác định hàm lượng đồng. Phương pháp quang
phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa.
TCVN 6846 : 2001 (ISO 7251 : 1993), Vi sinh
vật học. Hướng dẫn chung về định lượng E.coli giả định. Kỹ thuật đếm số có xác
suất lớn nhất.
TCVN 7087 : 2002 [CODEX STAN 1 – 1985 (Rev.
1-1991, Amd. 1999 & 2001)], Ghi nhãn thực phẩm bao gói sẵn.
ISO 6633 : 1984, Fruits, vegetables and
derived products – Determination of lead content – Flameless atomic absorption
spectrometric method (Rau, quả và sản phẩm rau quả – Xác định hàm lượng chì –
Phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử).
AOAC 999.11 Determination of lead, cadmium, copper,
iron and zink in food. Atomic absorption spectrophotometric method after dry
ashing (Xác định chì, cadimi, đồng, sắt và kẽm trong thực phẩm. Phương pháp
quang phổ hấp thụ nguyên tử sau khi hoá tro khô).
3 Thuật ngữ và định
nghĩa
Trong tiêu chuẩn này áp dụng thuật ngữ và
định nghĩa sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sản phẩm được sản xuất từ muối ăn, có bổ sung
mì chính (hoặc chất thay thế mì chính) và các gia vị thực phẩm khác.
4 Yêu cầu kỹ thuật
4.1 Nguyên, phụ liệu
- Muối ăn: theo TCVN 3974 - 84.
- Mì chính: theo TCVN 1459 : 1996.
- Phụ liệu và các gia vị khác: đảm bảo chất
lượng để sản xuất thực phẩm.
4.2 Các chỉ tiêu cảm quan của bột canh gia vị
được qui định trong bảng 1.
Bảng 1 – Các chỉ tiêu
cảm quan của bột canh gia vị
Tên chỉ tiêu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1. Màu sắc
Đặc trưng của sản phẩm
2. Mùi, vị
Đặc trưng của sản phẩm, không có mùi, vị lạ
3. Trạng thái
Dạng bột, rời, không vón
4.3 Các chỉ tiêu lý - hoá của bột canh gia vị
được qui định trong bảng 2.
Bảng 2 – Các chỉ tiêu
lý - hoá của bột canh gia vị
Tên chỉ tiêu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1. Độ ẩm, %, không lớn hơn
3,0
2. Hàm lượng muối ăn, %
Do nhà sản xuất
công bố
3. Hàm lượng đường tổng số, %
Do nhà sản xuất
công bố
4. Hàm lượng tro không tan trong axit
clohydric (HCl), %, không lớn hơn
0,1
5. Hàm lượng iot, mg/kg, tính theo KIO3 (đối
với bột canh iốt)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.4 Hàm lượng kim loại nặng của bột canh gia
vị được qui định trong bảng 3.
Bảng 3 – Hàm lượng
kim loại nặng của bột canh gia vị
Tên chỉ tiêu
Mức tối đa
(mg/kg)
1. Hàm lượng asen (As)
2,0
2. Hàm lượng đồng (Cu)
30,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,0
4. Hàm lượng cadimi (Cd)
1,0
4.5 Chỉ tiêu vi sinh vật của bột canh gia vị
được qui định trong bảng 4.
Bảng 4 – Chỉ tiêu vi
sinh vật của bột canh gia vị
Tên chỉ tiêu
Mức tối đa
1. Tổng số vi sinh vật hiếu khí trong 1 gam
sản phẩm
104
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
3. Số Staphylococcus aureus trong 1 gam sản
phẩm
102
4. Số Salmonella trong 25 gam sản phẩm
0
5. Tổng số bào tử nấm men, nấm mốc trong 1
gam sản phẩm
102
5 Phụ gia thực phẩm
Sử dụng các chất phụ gia thực phẩm theo qui
định hiện hành [1].
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.1 Lấy mẫu, theo TCVN 4889 - 89 (ISO 948 :
1988).
6.2 Điều kiện chung để tiến hành đánh giá cảm
quan, theo TCVN 5604 - 91 (ST SEV 4710 - 84).
6.3 Xác định độ ẩm, theo TCVN 3973 - 84.
6.4 Xác định hàm lượng muối ăn, theo TCVN
3973 - 84.
6.5 Xác định hàm lượng tro không tan trong axit
clohydrric (HCl), theo TCVN 5484 : 2002 (ISO 930 : 1997).
6.6 Xác định hàm lượng iôt, theo TCVN 6487 :
1999.
6.7 Xác định hàm lượng đường tổng số, theo
TCVN 4594 - 88
6.8 Xác định hàm lượng đồng, theo TCVN 6541 :
1999 (ISO 7952 : 1994).
6.9 Xác định hàm lượng asen, theo TCVN 5367 –
91 (ISO 6634 : 1982) hoặc TCVN 5780 : 1994.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.11 Xác định hàm lượng cadimi, theo AOAC
999.11 .
6.12 Xác định tổng số vi sinh vật hiếu khí,
theo TCVN 5165 - 90.
6.13 Xác định Escherichia Coli, theo TCVN
6846 : 2001 (ISO 7251 : 1993).
6.14 Xác định Salmonella, theo TCVN 4829 – 89
(ISO 6579 : 1983).
6.15 Xác định Staphylococcus aureus, TCVN
4830 - 89 (ISO 6888 : 1983).
6.16 Xác định tổng số bào tử nấm men, nấm
mốc, theo TCVN 4993 - 89 (ISO 7954 : 1987).
7 Ghi nhãn, bao gói,
bảo quản, vận chuyển
7.1 Ghi nhãn
Ghi nhãn theo TCVN 7087 : 2002 [CODEX STAN 1
– 1985 (Rev. 1-1991, Amd. 1999 & 2001)].
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bột canh gia vị được bao gói trong bao bì
chuyên dùng cho thực phẩm, kín, đảm bảo vệ sinh và tránh ẩm.
7.3 Bảo quản
Bột canh gia vị được bảo quản nơi khô,
thoáng, mát, sạch và tránh ánh nắng trực tiếp của mặt trời.
7.4 Vận chuyển
Phương tiện vận chuyển bột canh gia vị phải
khô, sạch, có mui che, không có mùi lạ làm ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm.
THƯ MỤC TÀI
LIỆU THAM KHẢO
[1] “Quy định danh mục các chất phụ gia được
phép sử dụng trong thực phẩm” ban hành kèm theo Quyết định số 3742/2001/QĐ–BYT.