|
1.
|
TCVN 7374 : 2004
|
Chất lượng đất - Giá trị chỉ thị về hàm lượng phốt
pho tổng số trong đất Việt Nam
|
|
2.
|
TCVN 7373 : 2004
|
Chất lượng đất - Giá trị chỉ thị về hàm lượng
nitơ tổng số trong đất Việt Nam
|
|
3.
|
TCVN 7369 :2004
ISO/TR 11046 :
1994
|
Chất lượng đất - Xác định hàm lượng dầu khoáng -
Phương pháp phổ hồng ngoại và sắc ký khí
|
|
4.
|
TCVN 7382 : 2004
|
Chất lượng nước - Nước thải bệnh viện - Tiêu chuẩn
thải
|
|
5.
|
TCVN 7324 : 2004
ISO 5813 : 1983
|
Chất lượng nước - Xác định oxy hòa tan - Phương
pháp IOD
|
|
6.
|
TCVN 7400 : 2004
|
Bơ - Yêu cầu kỹ thuật
|
|
7.
|
TCVN 7415 : 2004
|
Quy phạm thực hành chiếu xạ tốt để kiểm soát các
vi khuẩn gây bệnh và các vi khuẩn khác trong gia vị, thảo mộc và các loại rau
thơm
|
|
8.
|
TCVN 7416 : 2004
|
Quy phạm thực hành chiếu xạ tốt để diệt côn trùng
trong cá khô và cá khô ướp muối
|
|
9.
|
TCVN 7434-1 : 2004
ISO 6259-1 : 1997
|
Ống nhựa nhiệt dẻo - Xác định độ bền kéo
Phần 1: Phương pháp thử chung
|
|
10.
|
TCVN 7432-2 : 2004
ISO 4802-2: 1988
|
Dụng cụ bằng thủy tinh - Độ bền nước bề mặt trong
của bao bì thủy tinh
Phần 2: Xác định bằng phương pháp quang phổ ngọn
lửa và phân cấp
|
|
11.
|
TCVN 7413 : 2004
|
Quy phạm thực hành chiếu xạ tốt đối với thịt gia
súc và thịt gia cầm đóng gói sẵn (để kiểm soát mầm bệnh và/ hoặc kéo dài thời
gian bảo quản)
|
|
12.
|
TCVN 7408 : 2004
EN 1784 : 1996
|
Thực phẩm - Phát hiện thực phẩm chiếu xạ đối với
loại thực phẩm có chứa chất béo phân tích hydrocacbon bằng sắc ký khí
|
|
13.
|
TCVN 7399 : 2004
CODEX STAN 174 :
1989
|
Tiêu chuẩn chung cho các sản phẩm protein thực vật
|
|
14.
|
TCVN 7398 : 2004
|
Tương cà chua - Yêu cầu kỹ thuật
|
|
15.
|
TCVN 7397 : 2004
|
Tương ớt - Yêu cầu kỹ thuật
|
|
16.
|
TCVN 7396 : 2004
|
Bột canh gia vị - Yêu cầu kỹ thuật
|
|
17.
|
TCVN ISO 9735-5 :
2004
ISO 9735-5 : 2002
|
Trao đổi dữ liệu điện tử trong quản lý hành chính,
thương mại và vận tải (EDIFACT) - Các quy tắc cú pháp mức ứng dụng (Số hiệu
phiên bản cú pháp : 4, số hiệu phát hành cú pháp : 1)
Phần 5: Quy tắc an ninh cho EDI lô (tính xác thực,
tính toàn vẹn và không từ chối gốc)
|
|
18.
|
TCVN ISO 9735-6 :
2004
ISO 9735-6 : 2002
|
Trao đổi dữ liệu điện tử trong quản lý hành chính
thương mại và vận tải (EDIFACT) - Các quy tắc cú pháp mức ứng dụng (Số hiệu
phiên bản cú pháp : 4, số hiệu phát hành cú pháp : 1)
Phần 6: Thông điệp xác thực và báo nhận an ninh
(Kiểu thông điệp - Autack)
|
|
19.
|
TCVN ISO 9735-7 :
2004
ISO 9735-7 : 2002
|
Trao đổi dữ liệu điện tử trong quản lý hành chính
thương mại và vận tải (EDIFACT) - Các quy tắc cú pháp lớp ứng dụng (Số phiên
bản cú pháp : 4, số phát hành cú pháp : 1) -
Phần 7: Quy tắc an ninh cho EDI lô (tính bảo mật)
|
|
20.
|
TCVN ISO 9735-8 :
2004
ISO 9735-8 : 2002
|
Trao đổi dữ liệu điện tử trong quản lý hành
chính, thương mại và vận tải (EDIFACT) - Các quy tắc cú pháp mức áp dụng (số
hiệu phiên bản cú pháp: 4, số hiệu phát hành cú pháp: 1) -
Phần 8: Dữ liệu kết hợp trong EDI
|
|
21.
|
TCVN ISO 9735-9 :
2004
ISO 9735-9 : 2002
|
Trao đổi dữ liệu điện tử trong quản lý hành
chính, thương mại và vận tải (EDIFACT) - Các quy tắc cú pháp lớp ứng dụng (Số
phiên bản cú pháp : 4, số phát hành cú pháp : 1) -
Phần 9: Thông điệp quản lý chứng chỉ và khóa an
ninh (kiểu thông điệp - keyman)
|
|
22.
|
TCVN ISO 9735-10 :
2004
ISO 9735-10 : 2002
|
Trao đổi dữ liệu điện tử trong quản lý hành
chính, thương mại và vận tải (EDIFACT) - Các quy tắc cú pháp mức ứng dụng (Số
hiệu phiên bản cú pháp: 4, số hiệu phát thanh cú pháp: 1) -
Phần 10: Danh mục cú pháp dịch vụ
|
|
23.
|
TCVN 7319-4 :2004
ISO/IEC 9995-4 :
2022
|
Công nghệ thông tin - Bố trí bàn phím dùng cho hệ
thống văn bản và văn phòng -
Phần 4: Khối số
|
|
24.
|
TCVN 7319-3 :2004
ISO/IEC 9995-3
:2002
|
Công nghệ thông tin - Bố trí bàn phím dùng cho hệ
thống văn bản và văn phòng -
Phần 3: Bố trí bổ sung vùng chữ - số của khối chữ
- số
|
|
25.
|
TCVN 7454 : 2004
|
Phân định và thu nhận dữ liệu tự động - Danh mục
tên dữ liệu mô tả thương phẩm sử dụng mã số EAN.UCC
|
|
26.
|
TCVN 7420-1 :2004
ISO 15489-1 : 2001
|
Thông tin và tư liệu - Quản lý hồ sơ - Phần 1:
Yêu cầu chung
|
|
27.
|
TCVN 7420-2 :2004
ISO/TR 15489-2:
2001
|
Thông tin và tư liệu - Quản lý hồ sơ - Phần 2: Hướng
dẫn
|
|
28.
|
TCVN ISO 8439 :
2004
ISO 8439 : 1990
|
Thiết kế biểu mẫu - Trình bày cơ bản
|
|
29.
|
TCVN ISO/TS 16949
: 2004
ISO/TS 16949 :
2002
|
Hệ thống quản lý chất lượng - Yêu cầu cụ thể đối
với việc áp dụng TCVN ISO 9001 : 2000 tại tổ chức chế tạo ôtô và bộ phận dịch
vụ liên quan
|
|
30.
|
TCVN 7436 :2004
|
Phong bì sử dụng trong cơ quan hành chính
|
|
31.
|
TCVN 7442 :2004
ISO 3925 : 1978
|
An toàn bức xạ - Chất phóng xạ hở - Xác định và
chứng nhận
|
|
32.
|
TCVN 7443 :2004
ISO 9978 : 1992
|
An toàn bức xạ - Nguồn phóng xạ kín - Phương pháp
thử nghiệm rò rỉ
|
|
33.
|
TCVN 7411 : 2004
EN 1787 : 2000
|
Thực phẩm - Phát hiện thực phẩm chiếu xạ bằng
phương pháp quang phổ ESR đối với loại thực phẩm chứa xenluloza
|
|
34.
|
TCVN 7410 :2004
EN 1786 : 1996
|
Thực phẩm - Phát hiện thực phẩm chiếu xạ đối với loại
thực phẩm có chứa xương - Phương pháp quang phổ ESR
|
|
35.
|
TCVN 7404 : 2004
|
Sữa bột gầy - Yêu cầu kỹ thuật
|
|
36.
|
TCVN 7406 : 2004
|
Bánh ngọt không kem - Yêu cầu kỹ thuật
|
|
37.
|
TCVN 7409 :2004
EN 1785 : 1996
|
Thực phẩm - Phát hiện thực phẩm chiếu xạ đối với loại
thực phẩm chứa chất béo - Phân tích 2- alkylxyclobutanon bằng phương pháp sắc
ký khí/quang phổ khối
|
|
38.
|
TCVN 7428 : 2004
ISO 5404 : 2002
|
Da - Phép thử cơ lý - Xác định độ bền nước của da
cứng
|
|
39.
|
TCVN 7434-3 : 2004
ISO 6259-3 : 1997
|
Ống nhựa nhiệt dẻo - Xác định độ bền kéo
Phần 3: Ống Polyolefin
|
|
40.
|
TCVN 7433-1 : 2004
ISO 4440-1 : 1994
|
Ống và phụ tùng bằng nhựa nhiệt dẻo - Xác định tốc
độ chảy khối lượng
Phần 1: Phương pháp thử
|
|
41.
|
TCVN 7425 : 2004
ISO 2313 : 1972
|
Vải dệt - Xác định sự hồi phục nếp gấp của mẫu bị
gấp ngang bằng cách đo góc hồi nhàu
|
|
42.
|
TCVN 7430 : 2004
|
Da - Xác định chất hòa tan trong ete etyl
|
|
43.
|
TCVN 7423 : 2004
ISO 4920 : 1981
|
Vải dệt - Xác định khả năng chống thấm ướt bề mặt
(phép thử phun tia)
|
|
44.
|
TCVN 7421-1 : 2004
ISO 14184-1 : 1998
|
Vật liệu dệt - Xác định formaldehyt -
Phần 1: Formaldehyt tự do và thủy phân (phương
pháp chiết trong nước)
|
|
45.
|
TCVN 7421-2 : 2004
ISO 14184-2 : 1998
|
Vật liệu dệt - Xác định formaldehyt -
Phần 2: Formaldehyt giải phóng (phương pháp hấp
thụ hơi nước)
|
|
46.
|
TCVN 7426-1 : 2004
ISO 12945-1 :2000
|
Vật liệu dệt - Xác định xu hướng của vải đối với
hiện tượng xù lông bề mặt và vón kết -
Phần 1: Phương pháp dùng hộp thử vón kết
|
|
47.
|
TCVN 7427 : 2004
ISO 5403 : 2002
|
Da - Phép thử cơ lý - Xác định độ bền nước của da
mềm
|
|
48.
|
TCVN 7379-1 : 2004
CISPR 18-1 : 1982
|
Đặc tính nhiễu tần số radio của đường dây tải điện
trên không và thiết bị điện cao áp -
Phần 1: Mô tả hiện tượng
|
|
49.
|
TCVN 5699-2-6 :
2004
IEC 60335-2-6 :
2002
|
Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự
- An toàn -
Phần 2-6: Yêu cầu cụ thể đối với dãy bếp, ngăn giữ
nóng, lò đặt tĩnh tại và các thiết bị tương tự
|
|
50.
|
TCVN 5699-2-59 :
2004
IEC 60335-2-59 :
2002
|
Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự
- An toàn -
Phần 2-59: Yêu cầu cụ thể đối với thiết bị diệt
côn trùng
|
|
51.
|
TCVN 5699-2-51 :
2004
IEC 60335-2-51 :
2002
|
Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự
- An toàn -
Phần 2-51: Yêu cầu cụ thể đối với bơm tuần hoàn đặt
tĩnh tại dùng cho các hệ thống nước sưởi và nước dịch vụ
|
|
52.
|
TCVN 5699-2-9 :
2004
IEC 60335-2-9
:2002
WITH AMENDMENT 1 :
2004
|
Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự
- An toàn -
Phần 2-9: Yêu cầu cụ thể đối với lò nướng, lò nướng
bánh mỳ và các thiết bị di động tương tự dùng cho nấu ăn
|
|
53.
|
TCVN 7341-4 :2004
ISO 10472-4 : 1997
|
Yêu cầu an toàn cho thiết bị của xưởng giặt công
nghiệp -
Phần 4: Máy sấy giặt bằng khí nóng
|
|
54.
|
TCVN 7341-5 : 2004
ISO 10472-5 : 1997
|
Yêu cầu an toàn cho thiết bị của xưởng giặt công
nghiệp -
Phần 5: Máy là phẳng, máy cấp liệu và máy gấp
|
|
55.
|
TCVN 7341-6 : 2004
ISO 10472-6 : 1997
|
Yêu cầu an toàn cho thiết bị của xưởng giặt công
nghiệp -
Phần 6: Máy ép là và máy ép dán
|
|
56.
|
TCVN 7364-4 :2004
|
Kính xây dựng - Kính dán nhiều lớp và kính dán an
toàn nhiều lớp -
Phần 4: Phương pháp thử độ bền
|
|
57.
|
TCVN 7364-5 :2004
|
Kính xây dựng - Kính dán nhiều lớp và kính dán an
toàn nhiều lớp -
Phần 5: Kích thước và hoàn thiện cạnh sản phẩm
|
|
58.
|
TCVN 7364-6 :2004
|
Kính xây dựng - Kính dán nhiều lớp và kính dán an
toàn nhiều lớp -
Phần 6: Ngoại quan
|
|
59.
|
TCVN 5441 :2004
|
Vật liệu chịu lửa - Phân loại
|
|
60.
|
TCVN 1452 : 2004
|
Ngói đất sét nung - Yêu cầu kỹ thuật
|
|
61.
|
TCVN 4440 :2004
|
Supe phosphat đơn
|
|
62.
|
TCVN 3769 : 2004
|
Cao su thiên nhiên SVR - Quy định kỹ thuật
|
|
63.
|
TCVN 5438 : 2004
|
Xi măng - Thuật ngữ và định nghĩa
|
|
64.
|
TCVN 5178 : 2004
|
Quy phạm kỹ thuật an toàn trong khai thác và chế
biến đá lộ thiên
|
|
65.
|
TCVN 5439 : 2004
|
Xi măng - Phân loại
|
|
66.
|
TCVN 7391-1 : 2004
ISO 10993-1 : 2003
|
Đánh giá sinh học trang thiết bị y tế -
Phần 1: Đánh giá và thử nghiệm
|
|
67.
|
TCVN ISO 13485 :
2004
ISO 13485 :2003
|
Dụng cụ y tế - Hệ thống quản lý chất lượng - Yêu
cầu đối với các mục đích chế định
|
|
68.
|
TCVN 6663-15 : 2004
ISO 5667-15 : 1999
|
Chất lượng nước - Lấy mẫu
Phần 15: Hướng dẫn bảo quản và xử lý mẫu bùn và
trầm tích
|
|
69.
|
TCVN 6859-3 :2004
ISO 11268-3 : 1999
|
Chất lượng đất - Ảnh hưởng của các chất ô nhiễm
lên giun đất
Phần 3: Hướng dẫn xác định ảnh hưởng trong điều
kiện thực địa
|
|
70.
|
TCVN 6096 : 2004
|
Nước uống đóng chai
|
|
71.
|
TCVN 6213 : 2004
|
Nước khoáng thiên nhiên đóng chai
|
|
72.
|
TCVN 1776 : 2004
|
Hạt giống lúa - Yêu cầu kỹ thuật
|
|
73.
|
TCVN 7334 :2004
ISO 14964: 2000
|
Rung động và chấn động cơ học - Rung động của các
công trình cố định - Các yêu cầu riêng để quản lý chất lượng đo và đánh giá
rung động
|
|
74.
|
TCVN 7335 : 2004
ISO 9996 : 1996
|
Rung động và chấn động cơ học - Sự gây rối loạn đến
hoạt động và chức năng hoạt động của con người - Phân loại
|
|
75.
|
TCVN 7370-1 : 2004
ISO 14869-1 : 2001
|
Chất lượng đất - Hòa tan để xác định hàm lượng tổng
số các nguyên tố -
Phần 1: Hòa tan bằng axit flohydric và percloric
|
|
76.
|
TCVN 7371 :2004
ISO 15178 : 2000
|
Chất lượng đất - Xác định lưu huỳnh tổng số bằng
đốt khô
|
|
77.
|
TCVN 7375 : 2004
|
Chất lượng đất - Giá trị chỉ thị về hàm lượng
kali tổng số trong đất Việt Nam
|
|
78.
|
TCVN 7376 : 2004
|
Chất lượng đất - Giá trị chỉ thị về hàm lượng
cacbon hữu cơ tổng số trong đất Việt Nam
|
|
79.
|
TCVN 7377 : 2004
|
Chất lượng đất - Giá trị chỉ thị pH trong đất Việt
Nam
|
|
80.
|
TCVN 7378 : 2004
|
Rung động và chấn động - Rung động đối với công
trình - Mức rung giới hạn và phương pháp đánh giá
|
|
81.
|
TCVN 7184-1 :2004
ISO 10079-1 : 1999
|
Máy hút y tế -
Phần 1: Máy hút dùng điện - Yêu cầu an toàn
|
|
82.
|
TCVN 7383-2 : 2004
ISO 12100-2 :2003
|
An toàn máy - Khái niệm cơ bản, nguyên tắc chung
cho thiết kế -
Phần 2: Nguyên tắc kỹ thuật
|
|
83.
|
TCVN 7388-1 :2004
ISO 9809-1 : 1999
|
Chai chứa khí - Chai chứa khí bằng thép không hàn
có thể nạp lại được - Thiết kế, kết cấu và thử nghiệm
Phần 1: Chai bằng thép tôi và ram có độ bền kéo
nhỏ hơn 1100 MPa
|
|
84.
|
TCVN 7388-3 : 2004
ISO 9809-3 : 2000
|
Chai chứa khí - Chai chứa khí bằng thép không hàn
có thể nạp lại được - Thiết kế, kết cấu và thử nghiệm
Phần 3: Chai bằng thép thường hóa
|
|
85.
|
TCVN 6094 : 2004
ISO 3417 : 1991
|
Cao su - Xác định đặc tính lưu hóa bằng máy đo tốc
độ lưu hóa đĩa dao động
|
|
86.
|
TCVN 6067 : 2004
|
Xi măng poóc lăng bền sun phát - Yêu cầu kỹ thuật
|
|
87.
|
TCVN 6089 : 2004
ISO 249 : 1995
|
Cao su thiên nhiên - Xác định hàm lượng chất bẩn
|
|
88.
|
TCVN 6068 : 2004
|
Xi măng poóc lăng bền sun phát - Phương pháp xác
định độ nở sun phát
|
|
89.
|
TCVN 6091 :2004
ISO 1656 : 1996
|
Cao su thiên nhiên và latex cao su thiên nhiên -
Xác định hàm lượng nitơ
|
|
90.
|
TCVN 6092-1 : 2004
ISO 2930 : 1995
|
Cao su thiên nhiên - Xác định độ dẻo
Phần 1: Xác định chỉ số duy trì độ dẻo (PRI)
|
|
91.
|
TCVN 6093 : 2004
ISO 4660 : 1999
|
Cao su thiên nhiên - Xác định chỉ số màu
|
|
92.
|
TCVN 7381 : 2004
|
Lò đốt chất thải rắn y tế - Phương pháp đánh giá
thẩm định
|
|
93.
|
TCVN 7446-2 : 2004
ISO 4948-2 : 1981
|
Thép - Phân loại
Phần 2: Phân loại thép không hợp kim và thép hợp
kim theo cấp chất lượng chính và đặc tính hoặc tính chất sử dụng
|
|
94.
|
TCVN 7446-1 : 2004
|
Thép - Phân loại
Phần 1: Phân loại thép không hợp kim và thép hợp
kim trên cơ sở thành phần hóa học
|
|
95.
|
TCVN 7417-23 :
2004
ISO 61386-23 :
2002
|
Hệ thống ống dùng cho quản lý cáp -
Phần 23: Yêu cầu cụ thể - Hệ thống ống mềm
|
|
96.
|
TCVN 7450 : 2004
|
Xe đạp điện - Động cơ điện - Yêu cầu kỹ thuật và
phương pháp thử
|
|
97.
|
TCVN 7452-4 :2004
ISO EN 514: 2000
|
Cửa sổ và cửa đi - Phương pháp thử -
Phần 4: Xác định độ bền góc hàn thanh profile
U-PVC
|
|
98.
|
TCVN 1046 : 2004
ISO 719 : 1985
|
Thủy tinh - Độ bền nước của hạt thủy tinh ở 98 °C
- Phương pháp thử và phân cấp
|
|
99.
|
TCVN 7444-1 : 2004
ISO 7176-1 : 1999
|
Xe lăn -
Phần 1: Xác định độ ổn định tĩnh
|
|
100.
|
TCVN 7444-2 :2004
ISO 7176-2 : 2001
|
Xe lăn -
Phần 2: Xác định độ ổn định động lực học của xe
lăn điện
|
|
101.
|
TCVN 7449 : 2004
|
Xe đạp điện - Ắc qui chì axit
|
|
102.
|
TCVN 7445-1 : 2004
|
Xi măng giếng khoan chủng loại G - Phần 1: Yêu cầu
kỹ thuật
|
|
103.
|
TCVN 7445-2 : 2004
|
Xi măng giếng khoan chủng loại G - Phần 2: Phương
pháp thử
|
|
104.
|
TCVN 7455 : 2004
|
Kính xây dựng - Kính tôi nhiệt an toàn
|
|
105.
|
TCVN 7456 : 2004
|
Kính xây dựng - Kính cốt lưới thép
|
|
106.
|
TCVN 7447-5-51
:2004
IEC 60364-5-51
:2001
|
Hệ thống lắp đặt điện của các tòa nhà -
Phần 5-51: Lựa chọn và lắp đặt thiết bị điện -
Quy tắc chung
|
|
107.
|
TCVN 7419 : 2004
ASTM D 3242 - 01
|
Nhiên liệu tuốc bin hàng không - Phương pháp xác
định axit tổng
|
|
108.
|
TCVN 7435-1 : 2004
ISO 11602-1 : 2000
|
Phòng cháy, chữa cháy - Bình chữa cháy xách tay
và xe đẩy chữa cháy -
Phần 1: Lựa chọn và bố trí
|
|
109.
|
TCVN 7448 : 2004
|
Xe đạp điện - Yêu cầu an toàn chung và phương
pháp thử
|
|
110.
|
TCVN 7444-6 : 2004
ISO 7176-6 : 2001
|
Xe lăn -
Phần 6: Xác định vận tốc lớn nhất, gia tốc và gia
tốc chậm dần của xe lăn điện
|
|
111.
|
TCVN 7418 : 2004
ASTMD 1322-02
|
Nhiên liệu tuốc bin hàng không - Phương pháp xác
định chiều cao ngọn lửa không khói
|
|
112.
|
TCVN 7435-2 :2004
ISO 11602-2 :2000
|
Phòng cháy, chữa cháy - Bình chữa cháy xách tay
và xe đẩy chữa cháy -
Phần 2: Kiểm tra và bảo dưỡng
|
|
113.
|
TCVN 7341-1 : 2004
ISO 10472-1 : 1997
|
Yêu cầu an toàn cho thiết bị của xưởng giặt công
nghiệp -
Phần 1: Yêu cầu chung
|
|
114.
|
TCVN 7341-2 : 2004
ISO 10472-2 : 1997
|
Yêu cầu an toàn cho thiết bị của xưởng giặt công
nghiệp -
Phần 2: Máy giặt và máy giặt- vắt
|
|
115.
|
TCVN 7341-3 : 2004
ISO 10472-3 : 1997
|
Yêu cầu an toàn cho thiết bị của xưởng giặt công
nghiệp -
Phần 3: Dây chuyền máy giặt ống và các máy thành
phần
|
|
116.
|
TCVN 7364-3 : 2004
|
Kính xây dựng - Kính dán nhiều lớp và kính dán an
toàn nhiều lớp -
Phần 3: Kính dán nhiều lớp
|
|
117.
|
TCVN 7364-1 : 2004
|
Kính xây dựng - Kính dán nhiều lớp và kính dán an
toàn nhiều lớp -
Phần 1: Định nghĩa và mô tả các vật liệu thành phần
|
|
118.
|
TCVN 7387-1 :2004
ISO 14122-1 :2003
|
An toàn máy - Phương tiện thông dụng để tiếp cận
máy -
Phần 1: Lựa chọn phương tiện cố định để tiếp cận
giữa hai mức
|
|
119.
|
TCVN 7389 :2004
ISO 13341 : 1997
|
Chai chứa khí di động - Lắp van vào chai chứa khí
|
|
120.
|
TCVN 7395-1 : 2004
|
Phòng sạch sử dụng trong y tế -
Phần 1: Phân loại, thiết kế, xây dựng và chạy thử
|
|
121.
|
TCVN 7342 :2004
|
Thép phế liệu dùng làm nguyên liệu sản xuất thép
cácbon thông dụng - Phân loại và yêu cầu kỹ thuật
|
|
122.
|
TCVN 7386 : 2004
ISO 13855 : 2002
|
An toàn máy - Định vị thiết bị bảo vệ đối với vận
tốc tiếp cận của các bộ phận cơ thể người
|
|
123.
|
TCVN 7384-100 :
2004
ISO/TR 13849-100 :
2000
|
An toàn máy - Bộ phận an toàn liên quan của hệ thống
điều khiển -
Phần 100: Hướng dẫn sử dụng và ứng dụng TCVN
7384-1 :2004
|
|
124.
|
TCVN 7388-2 :2004
ISO 9809-2: 2000
|
Chai chứa khí - Chai chứa khí bằng thép không hàn
có thể nạp lại được - Thiết kế, kết cấu và thử nghiệm -
Phần 2: Chai bằng thép tôi và ram có độ bền kéo lớn
hơn hoặc bằng 1100 MPa
|
|
125.
|
TCVN 7385 : 2004
ISO 13851 :2002
|
An toàn máy - Cơ cấu điều khiển hai tay - Khía cạnh
chức năng và nguyên tắc thiết kế
|
|
126.
|
TCVN 7441 : 2004
|
Hệ thống cung cấp khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG) tại
nơi tiêu thụ - Yêu cầu thiết kế, lắp đặt và vận hành
|
|
127.
|
TCVN 7383-1 : 2004
ISO 12100-1 : 2003
|
An toàn máy - Khái niệm cơ bản, nguyên tắc chung
cho thiết kế -
Phần 1: Thuật ngữ, phương pháp luận cơ bản
|
|
128.
|
TCVN 7417-1 : 2004
IEC 61386-1 : 1996
WITH AMENDMENT 1 :
2000
|
Hệ thống ống dùng cho quản lý cáp -
Phần 1 : Yêu cầu chung
|
|
129.
|
TCVN 7452-1 : 2004
EN 1026 : 2000
|
Cửa sổ và cửa đi - Phương pháp thử
Phần 1: Xác định độ lọt khí
|
|
130.
|
TCVN 7452-2 : 2004
EN 1027 : 2000
|
Cửa sổ và cửa đi - Phương pháp thử
Phần 2: Xác định độ kín nước
|
|
131.
|
TCVN 7452-3 : 2004
ISO 6612 : 1980
|
Cửa sổ và cửa đi - Phương pháp thử
Phần 3: Xác định độ bền áp lực gió
|
|
132.
|
TCVN 7444-5 : 2004
ISO 7176-5 : 1986
|
Xe lăn -
Phần 5: Xác định kích thước bao, khối lượng và
không gian quay xe
|
|
133.
|
TCVN 7451 : 2004
|
Cửa sổ và cửa đi bằng khung nhựa cứng U-PVC - Quy
định kỹ thuật
|
|
134.
|
TCVN 7447-4-41 :
2004
IEC 60364-4-41
:2001
|
Hệ thống lắp đặt điện của các tòa nhà
Phần 4-41: Bảo vệ an toàn - Bảo vệ chống điện giật
|
|
135.
|
TCVN 7447-4-43 :
2004
IEC 60364-4-43 :
2001
|
Hệ thống lắp đặt điện của các tòa nhà
Phần 4-43: Bảo vệ an toàn - Bảo vệ chống quá dòng
|
|
136.
|
TCVN 7447-1: 2004
IEC 60364-1 : 2001
|
Hệ thống lắp đặt điện của các tòa nhà
Phần 1: Nguyên tắc cơ bản, đánh giá các đặc tính
chung, định nghĩa
|
|
137.
|
TCVN 7447-4-44 :
2004
IEC 60364-4-44
:2003
|
Hệ thống lắp đặt điện của các tòa nhà
Phần 4-44: Bảo vệ an toàn - Bảo vệ chống nhiễu điện
áp và nhiễu điện từ
|
|
138.
|
TCVN 7444-3 : 2004
ISO 7176-3 : 2003
|
Xe lăn -
Phần 3: Xác định hiệu quả của phanh
|
|
139.
|
TCVN 7444-4 : 2004
ISO 7176-4 : 1997
|
Xe lăn -
Phần 4: Năng lượng tiêu thụ của xe lăn và xe scutơ
chạy điện dùng để xác định phạm vi quãng đường lý thuyết
|
|
140.
|
TCVN 7429 : 2004
|
Da - Xác định hàm lượng oxit crom bằng chuẩn độ
iot
|
|
141.
|
TCVN 7433-2 :2004
ISO 4440-2 : 1994
|
Ống và phụ tùng bằng nhựa nhiệt dẻo - Xác định tốc
độ chảy khối lượng
Phần 2: Điều kiện thử
|
|
142.
|
TCVN 7412 : 2004
EN 1788 : 2001
|
Thực phẩm - Phát hiện thực phẩm chiếu xạ bàng
phương pháp nhiệt phát quang đối với loại có thể tách khoáng silicat
|
|
143.
|
TCVN 7434-2: 2004
ISO 6259-2 : 1997
|
Ống nhựa nhiệt dẻo - Xác định độ bền kéo
Phần 2: Ống poly (vinyl clorua) không hóa dẻo
(PVC-U), poly (vinyl clorua) clo hóa (PVC-C) và poly (vinyl clorua) chịu va đập
cao (PVC-HI)
|
|
144.
|
TCVN 7432-1 : 2004
ISO 4802-1 : 1988
|
Dụng cụ bằng thủy tinh - Độ bền nước bề mặt trong
của bao bì thủy tinh
Phần 1: Xác định bàng phương pháp chuẩn độ và
phân cấp
|
|
145.
|
TCVN 7402 : 2004
|
Kem thực phẩm - Yêu cầu kỹ thuật
|
|
146.
|
TCVN 7403 : 2004
|
Thức ăn dành cho trẻ em từ 6 tháng đến 36 tháng
tuổi - Yêu cầu kỹ thuật
|
|
147.
|
TCVN 1047 : 2004
ISO 695 : 1991
|
Thủy tinh - Độ bền ăn mòn đối với hỗn hợp dung dịch
kiềm sôi - Phương pháp thử và phân cấp
|
|
148.
|
TCVN 7401 : 2004
|
Tiêu chuẩn chung đối với phomat
|
|
149.
|
TCVN 7407 :2004
|
Ngũ cốc, đậu đỗ và hạt có dầu - Xác định
aflatoxin bằng phương pháp sử dụng cột ái lực miễn dịch
|
|
150.
|
TCVN 7431 :2004
ISO 720 : 1985
|
Thủy tinh - Độ bền nước của hạt thủy tinh ở 121
°C - Phương pháp thử và phân cấp
|
|
151.
|
TCVN 7457 : 2004
ISO/IEC GUIDE 65 :
1996
|
Yêu cầu chung đối với các tổ chức điều hành hệ thống
chứng nhận sản phẩm
|
|
152.
|
TCVN 7414 : 2004
|
Quy phạm thực hành chiếu xạ tốt để kiểm soát vi
khuẩn trong cá, đùi ếch và tôm
|
|
153.
|
TCVN ISO 11180 :
2004
ISO 11180 : 1993
|
Ghi địa chỉ bưu điện
|
|
154.
|
TCVN ISO 6422 :
2004
ISO 6422 : 1985
|
Mẫu trình bày tài liệu thương mại
|
|
155.
|
TCVN 7319-7 : 2004
ISO/IEC 9995-7 :
2002
|
Công nghệ thông tin - Bố trí bàn phím dùng cho hệ
thống văn bản và văn phòng
Phần 7: Ký hiệu dùng để thể hiện chức năng
|
|
156.
|
TCVN 5699-1 : 2004
IEC 60335-1 :2001
|
Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự
- An toàn
Phần 1: Yêu cầu chung
|
|
157.
|
TCVN 6451-1 : 2004
|
Quy phạm phân cấp và đóng tàu thủy cao tốc
Phần 1: Những quy định chung
|
|
158.
|
TCVN 6451-2 : 2004
|
Quy phạm phân cấp và đóng tàu thủy cao tốc - Phần
2: Kết cấu thân tàu và trang thiết bị
|
|
159.
|
TCVN 6451-3 : 2004
|
Quy phạm phân cấp và đóng tàu thủy cao tốc - Phần
3: Hệ thống máy tàu
|
|
160.
|
TCVN 6451-4 : 2004
|
Quy phạm phân cấp và đóng tàu thủy cao tốc - Phần
4: Trang bị điện
|
|
161.
|
TCVN 6451-5 : 2004
|
Quy phạm phân cấp và đóng tàu thủy cao tốc - Phần
5: Phòng cháy, phát hiện cháy, dập cháy và phương tiện thoát nạn
|
|
162.
|
TCVN 6451-6 : 2004
|
Quy phạm phân cấp và đóng tàu thủy cao tốc - Phần
6: Tính nổi, ổn định, chia khoang
|
|
163.
|
TCVN 6451-7 : 2004
|
Quy phạm phân cấp và đóng tàu thủy cao tốc - Phần
7: Mạn khô
|
|
164.
|
TCVN 6451-8 : 2004
|
Quy phạm phân cấp và đóng tàu thủy cao tốc - Phần
8: Trang bị an toàn
|
|
165.
|
TCVN 6451-9: 2004
|
Quy phạm phân cấp và đóng tàu thủy cao tốc - Phần
9: Tầm nhìn từ lầu lái
|
|
166.
|
TCVN 6451-10 :
2004
|
Quy phạm phân cấp và đóng tàu thủy cao tốc - Phần
10: Các quy định đặc biệt của tàu thủy cao tốc hoạt động tuyến quốc tế
|