Dưới đây là toàn bộ thông tin tổng hợp phục vụ việc tra cứu bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 34 tỉnh thành, được cập nhật cuối cùng ngày 27/02/2026.
>> Công văn 407: Dự kiến điều chỉnh mức thu nhập xác định người phụ thuộc khi tính thuế TNCN
>> Lưu ý thời hạn quyết toán thuế TNCN 2026 do trùng lịch nghỉ lễ
Dưới đây là bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 của 34 tỉnh thành năm 2026:
|
STT |
Tên tỉnh, thành |
VB quy định giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy |
|
1 |
Tuyên Quang |
Quyết định 110/2025/QĐ-UBND Tuyên Quang |
|
2 |
Cao Bằng |
Quyết định 77/2024/QĐ-UBND Cao Bằng |
|
3 |
Lai Châu |
Quyết định 05/2026/QĐ-UBND Lai Châu |
|
4 |
Lào Cai |
Quyết định 39/2025/QĐ-UBND Lào Cai |
|
5 |
Thái Nguyên |
Quyết định 41/2025/QĐ-UBND Thái Nguyên |
|
6 |
Điện Biên |
Quyết định 08/2026/QĐ-UBND Điện Biên |
|
7 |
Lạng Sơn |
Quyết định 91/2025/QĐ-UBND Lạng Sơn |
|
8 |
Sơn La |
|
|
9 |
Phú Thọ |
Quyết định 127/2025/QĐ-UBND Phú Thọ |
|
10 |
Bắc Ninh |
Quyết định 88/2025/QĐ-UBND Bắc Ninh |
|
11 |
Quảng Ninh |
Quyết định 01/2026/QĐ-UBND Quảng Ninh |
|
12 |
TP. Hà Nội |
Quyết định 6544/QĐ-UBND năm 2025 TP. Hà Nội |
|
13 |
TP. Hải Phòng |
Quyết định 5121/QĐ-UBND năm 2024 TP. Hải Phòng |
|
14 |
Hưng Yên |
Quyết định 2038/QĐ-UBND năm 2025 Hưng Yên |
|
15 |
Ninh Bình |
Quyết định 151/2025/QĐ-UBND Ninh Bình |
|
16 |
Thanh Hóa |
Quyết định 01/2026/QĐ-UBND Thanh Hóa |
|
17 |
Nghệ An |
Quyết định 114/2025/QĐ-UBND Nghệ An |
|
18 |
Hà Tĩnh |
Quyết định 26/2020/QĐ-UBND Hà Tĩnh |
|
19 |
Quảng Trị |
Quyết định 54/2025/QĐ-UBND Quảng Trị |
|
20 |
TP. Huế |
Quyết định 02/2026/QĐ-UBNDTP. Huế |
|
21 |
TP. Đà Nẵng |
Quyết định 3034/QĐ-UBND năm 2025 TP. Đà Nẵng |
|
22 |
Quảng Ngãi |
Quyết định 61/2025/QĐ-UBND Quảng Ngãi |
|
23 |
Gia Lai |
Quyết định 87/2025/QĐ-UBND Gia Lai |
|
24 |
Đắk Lắk |
Quyết định 056/2025/QĐ-UBND Đắk Lắk |
|
25 |
Khánh Hoà |
Quyết định 38/2025/QĐ-UBND Khánh Hoà |
|
26 |
Lâm Đồng |
Quyết định 34/2025/QĐ-UBND Lâm Đồng |
|
27 |
Đồng Nai |
Quyết định 62/2025/QĐ-UBND Đồng Nai |
|
28 |
Tây Ninh |
Quyết định 54/2025/QĐ-UBND Tây Ninh |
|
29 |
TP. Hồ Chí Minh |
Quyết định 04/2026/QĐ-UBNDTP. Hồ Chí Minh |
|
30 |
Đồng Tháp |
Quyết định 166/2025/QĐ-UBND Đồng Tháp |
|
31 |
An Giang |
Quyết định 23/2025/QĐ-UBND An Giang |
|
32 |
Vĩnh Long |
Quyết định 336/2025/QĐ-UBND Vĩnh Long |
|
33 |
TP. Cần Thơ |
Quyết định 03/2025/QĐ-UBND TP. Cần Thơ |
|
34 |
Cà Mau |
Quyết định 59/2024/QĐ-UBND Cà Mau |
|
Thời gian cập nhật cuối cùng 27/02/2026 |
||
>> Quý khách hàng có thể tra cứu bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 34 tỉnh thành theo nội dung tổng hợp văn bản ban hành tại bài viết này.

Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 34 tỉnh thành (Ảnh minh hoạ - Nguồn từ Internet)
Căn cứ Khoản 2 Điều 6 Luật Thuế tài nguyên 2009, đối với tài nguyên chưa xác định được giá bán thì giá tính thuế tài nguyên được xác định theo một trong những căn cứ sau:
(i) Giá bán thực tế trên thị trường khu vực của đơn vị sản phẩm tài nguyên cùng loại nhưng không thấp hơn giá tính thuế do Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) quy định.
(ii) Trường hợp tài nguyên khai thác có chứa nhiều chất khác nhau thì giá tính thuế xác định theo giá bán đơn vị của từng chất và hàm lượng của từng chất trong tài nguyên khai thác nhưng không thấp hơn giá tính thuế do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định.
Theo Điều 2 Luật Thuế tài nguyên 2009, đối tượng chịu thuế tài nguyên bao gồm:
1. Khoáng sản kim loại.
2. Khoáng sản không kim loại.
3. Dầu thô.
4. Khí thiên nhiên, khí than.
5. Sản phẩm của rừng tự nhiên, trừ động vật.
6. Hải sản tự nhiên, bao gồm động vật và thực vật biển.
7. Nước thiên nhiên, bao gồm nước mặt và nước dưới đất.
8. Yến sào thiên nhiên.
9. Tài nguyên khác do Ủy ban thường vụ Quốc hội quy định.
|




