|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
61/2025/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Quảng Ngãi
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Ngọc Sâm
|
|
Ngày ban hành:
|
31/12/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 61/2025/QĐ-UBND
|
Quảng Ngãi, ngày 31 tháng 12 năm 2025
|
QUYẾT
ĐỊNH
BAN HÀNH BẢNG GIÁ
TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN NĂM 2026 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ
Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật
số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Địa chất và Khoáng sản số
54/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 147/2025/QH15;
Căn cứ Luật Quản lý thuế số 38/2019/QH14 được sửa
đổi, bổ sung bởi Luật số 65/2024/QH15 và Luật số 108/2025/QH15;
Căn cứ Luật Thuế tài nguyên số 45/2009/QH12 được
sửa đổi, bổ sung một số điều tại Luật số 71/2014/QH13;
Căn cứ Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02 tháng
7 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Địa chất và Khoáng sản;
Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng
4 năm 2025 quy định chi tiết một số điều
và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm
pháp luật; Nghị định số
187/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ;
Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng
5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của
Luật Thuế tài nguyên; Nghị định số 320/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 12 năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi
hành Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp;
Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài chính:
số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 hướng dẫn về thuế tài nguyên; số
12/2016/TT-BTC ngày 20 tháng 01 năm 2016 sửa đổi, bổ sung khoản
1 Điều 7 Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 hướng dẫn về
thuế tài nguyên; số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 quy định về khung
giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống
nhau; số 05/2020/TT-BTC ngày 20 tháng 01 năm 2020 về sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 quy định về khung giá
tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống
nhau; số 41/2024/TT-BTC ngày 20 tháng 5 năm 2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 05 năm 2017 quy định khung giá tính
thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau
và Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 hướng dẫn về thuế tài
nguyên;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ
trình số 105/TTr-STC ngày 31 tháng 12 năm 2025 và Công văn số 5689/STC-QLGCS
ngày 31 tháng 12 năm 2025 về Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026
trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi; ý kiến của Sở Tư pháp tại Báo cáo số 301/BC-STP
ngày 26 tháng 12 năm 2025 và Công văn số 1605/STP-XD&TDTHPL ngày 31 tháng
12 năm 2025; ý kiến thống nhất của thành viên Ủy ban nhân dân tỉnh;
Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi ban hành Quyết định
Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
Điều 1.
Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này quy định Bảng giá tính thuế tài
nguyên năm 2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Tài chính, Sở
Xây dựng, Sở Công Thương, Thuế tỉnh Quảng Ngãi và Thuế cơ sở thuộc Thuế tỉnh Quảng
Ngãi.
2. Tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
Điều 3. Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 trên địa
bàn tỉnh Quảng Ngãi được quy định tại các Phụ lục kèm theo Quyết định này, cụ
thể như sau:
1. Bảng
giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản kim loại tại Phụ lục I kèm theo Quyết
định này.
2. Bảng
giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản không kim loại tại Phụ lục II kèm theo Quyết định này.
3. Bảng
giá tính thuế tài nguyên đối với sản phẩm từ rừng tự nhiên tại Phụ lục III kèm theo Quyết định này.
4. Bảng
giá tính thuế tài nguyên đối với hải sản tự nhiên tại Phụ lục IV kèm theo Quyết định này.
5. Bảng
giá tính thuế tài nguyên đối với nước thiên nhiên tại Phụ lục V kèm theo Quyết
định này.
6. Bảng
giá tính thuế tài nguyên đối với tài nguyên khác tại Phụ
lục VI kèm theo Quyết định này.
Điều 4. Nguyên tắc áp dụng Bảng giá
1. Bảng giá tính thuế tài
nguyên tại Phụ lục I, II, III, IV, V và VI của Điều 1 Quyết định này là giá để
tính thu thuế tài nguyên theo quy định của pháp luật hiện hành, không có giá trị
thanh toán.
2. Trường hợp giá tài nguyên ghi trên hóa đơn bán hàng hợp
pháp cao hơn hoặc bằng giá tài nguyên quy định tại Bảng giá tính thuế tài
nguyên thì giá tính thuế là giá ghi trên hóa đơn bán hàng; trường hợp giá tài
nguyên ghi trong hóa đơn bán hàng hợp pháp thấp hơn giá quy định tại Bảng giá
tính thuế tài nguyên thì giá tính thuế theo giá quy định tại Bảng giá tính thuế
tài nguyên.
3. Sở
Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Xây dựng, Thuế
tỉnh và các cơ quan, đơn vị có liên quan thường xuyên rà soát để tham mưu Ủy
ban nhân dân tỉnh điều chỉnh, bổ sung Bảng giá tính thuế tài nguyên cho phù hợp
với quy định và tình hình thực tế của địa phương; tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh
gửi văn bản về Bộ Tài chính để cung cấp thông tin kèm theo đề xuất, hồ sơ và
phương án thuyết minh cụ thể đối với trường hợp giá tài nguyên biến động giảm
trên 20% so với mức giá tối thiểu, tăng trên 20% so với mức giá tối đa của
Khung giá tính thuế tài nguyên và phát sinh loại tài nguyên mới chưa được quy định
trong Khung giá tính thuế tài nguyên theo quy định.
4. Để
thực hiện xác định chi phí chế biến được trừ đối với các tài nguyên khai thác
được đưa vào sản xuất, chế biến thành sản phẩm công nghiệp mới bán ra (tiêu thụ
trong nước hoặc xuất khẩu) theo quy định tại điểm c2, Khoản 5.1,
Điều 6 Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên: Đối với các doanh nghiệp khi có phát
sinh chi phí chế biến được trừ gửi hồ sơ về Sở Tài chính để phối hợp với Sở
Nông nghiệp và Môi trường, Thuế tỉnh, các cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành
có liên quan đề xuất, trình Ủy ban
nhân dân tỉnh xem xét, quyết định trên cơ sở công nghệ chế biến theo Dự
án được phê duyệt và kết quả hoạt động kinh doanh của các doanh nghiệp khai
thác, chế biến tài nguyên trong địa bàn tỉnh.
Điều 5. Hiệu lực thi hành và tổ chức thực hiện
1. Quyết
định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
2. Giám đốc các Sở: Tài chính, Tư pháp, Nông nghiệp và Môi
trường, Công Thương, Xây dựng; Giám đốc Kho bạc Nhà nước khu vực XV; Trưởng Thuế
tỉnh Quảng Ngãi; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu; Trưởng Thuế các cơ sở thuộc tỉnh Quảng Ngãi; Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như khoản
2 Điều 5;
- Văn phòng Chính phủ;
- Vụ Pháp chế, Bộ Nông nghiệp
và Môi trường;
- Cục Thuế, Bộ Tài chính;
- Vụ Pháp chế, Bộ Tài chính;
- Cục KTVB&QLXLVPHC, Bộ Tư pháp;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, PCT UBND tỉnh;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Các Ban HĐND tỉnh;
- Báo và Phát thanh, Truyền
hình Quảng Ngãi;
- UBND các xã, phường, đặc khu;
- VP UBND tỉnh: CVP, PCVP, các
phòng, ban, đơn vị;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, KTTH.PHD.
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Ngọc Sâm
|
PHỤ LỤC
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 61/2025/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm
2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi)
Phụ lục I
BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI KHOÁNG SẢN KIM LOẠI
|
Mã nhóm, loại tài nguyên
|
Tên nhóm, loại tài nguyên /Sản phẩm tài nguyên
|
Đơn vị tính
|
Giá tính thuế tài nguyên (đồng)
|
Ghi chú
|
|
Cấp 1
|
Cấp 2
|
Cấp 3
|
Cấp 4
|
Cấp 5
|
Cấp 6
|
|
|
|
|
|
I
|
|
|
|
|
|
Khoáng sản kim loại
|
|
|
|
|
|
I3
|
|
|
|
|
Titan
|
|
|
|
|
|
|
I302
|
|
|
|
Quặng titan sa khoáng
|
|
|
|
|
|
|
|
I30201
|
|
|
Quặng Titan sa khoáng chưa
qua tuyển tách
|
Tấn
|
1.200.000
|
|
|
|
|
|
I30202
|
|
|
Titan sa khoáng đã qua tuyển tách
(tinh quặng Titan)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I3020201
|
|
Ilmenit
|
Tấn
|
2.400.000
|
|
|
|
I4
|
|
|
|
|
Vàng
|
|
|
|
|
|
|
I401
|
|
|
|
Quặng vàng gốc
|
|
|
|
|
|
|
|
I40101
|
|
|
Quặng vàng có hàm lượng Au
<2 gram/Tấn
|
Tấn
|
1.160.250
|
|
|
|
|
|
I40102
|
|
|
Quặng vàng có hàm lượng
2≤Au<3 gram/tấn
|
Tấn
|
1.695.750
|
|
|
|
|
|
I40103
|
|
|
Quặng vàng có hàm lượng
3≤Au<4 gram/tấn
|
Tấn
|
2.310.000
|
|
|
|
|
|
I40104
|
|
|
Quặng vàng có hàm lượng
4≤Au<5 gram/tấn
|
Tấn
|
2.992.500
|
|
|
|
|
|
I40105
|
|
|
Quặng vàng có hàm lượng
|
Tấn
|
3.675.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5≤Au<6 gram/tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
I40106
|
|
|
Quặng vàng có hàm lượng
6≤Au<7 gram/tấn
|
Tấn
|
4.357.500
|
|
|
|
|
|
I40107
|
|
|
Quặng vàng có hàm lượng
7≤Au<8 gram/tấn
|
Tấn
|
5.040.000
|
|
|
|
|
|
I40108
|
|
|
Quặng vàng có hàm lượng Au≥8
gram/tấn
|
Tấn
|
5.932.500
|
|
|
|
|
I402
|
|
|
|
Vàng kim loại (vàng cốm);
vàng sa khoáng
|
kg
|
856.800.000
|
|
Phụ lục II
BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI KHOÁNG SẢN KHÔNG
KIM LOẠI
|
Mã nhóm, loại tài nguyên
|
Tên nhóm, loại tài nguyên /Sản
phẩm tài nguyên
|
Đơn vị tính
|
Giá tính thuế tài nguyên (đồng)
|
Ghi chú
|
|
Cấp 1
|
Cấp 2
|
Cấp 3
|
Cấp 4
|
Cấp 5
|
Cấp 6
|
|
|
|
|
|
II
|
|
|
|
|
|
Khoáng sản không kim loại
|
|
|
|
|
|
II1
|
|
|
|
|
Đất khai thác để san lấp, xây
dựng công trình
|
m3
|
49.000
|
|
|
|
II2
|
|
|
|
|
Đá, sỏi
|
|
|
|
|
|
|
II201
|
|
|
|
Sỏi
|
|
|
|
|
|
|
|
II20101
|
|
|
Sạn trắng
|
m3
|
440.000
|
|
|
|
|
|
II20102
|
|
|
Các loại cuội, sỏi, sạn khác
|
m3
|
186.000
|
|
|
|
|
II202
|
|
|
|
Đá
|
|
|
|
|
|
|
|
II20201
|
|
|
Đá khối để xẻ (trừ đá hoa trắng,
granit và dolomit)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II2020101
|
|
Đá khối để xẻ có diện tích bề
mặt dưới 0,1m2
|
m3
|
850.000
|
|
|
|
|
|
|
II2020102
|
|
Đá khối để xẻ có diện tích bề
mặt từ 0,1m2 đến dưới 0,3m2
|
m3
|
1.700.000
|
|
|
|
|
|
|
II2020103
|
|
Đá khối để xẻ có diện tích bề
mặt từ 0,3m2 đến dưới 0,6 m2
|
m3
|
5.100.000
|
|
|
|
|
|
|
II2020104
|
|
Đá khối để xẻ có diện tích bề
mặt từ 0,6m2 đến dưới 01 m2
|
m3
|
7.000.000
|
|
|
|
|
|
|
II2020105
|
|
Đá khối để xẻ có diện tích bề
mặt từ 01 m2 trở lên
|
m3
|
9.000.000
|
|
|
|
|
|
II20202
|
|
|
Đá mỹ nghệ (bao gồm tất cả
các loại đá làm mỹ nghệ)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II2020201
|
|
Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối
dưới 0,4m3
|
m3
|
850.000
|
|
|
|
|
|
|
II2020202
|
|
Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối
đến từ 0,4m3 đến dưới 1m3
|
m3
|
1.700.000
|
|
|
|
|
|
|
II2020203
|
|
Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối
từ 1m3 đến dưới 3m3
|
m3
|
2.550.000
|
|
|
|
|
|
|
II2020204
|
|
Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối
trên 3m3
|
m3
|
3.500.000
|
|
|
|
|
|
II20203
|
|
|
Đá làm vật liệu xây dựng
thông thường
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II2020301
|
|
Đá hỗn hợp sau nổ mìn, đá xô
bồ (khoáng sản khai thác)
|
m3
|
100.000
|
|
|
|
|
|
|
II2020302
|
|
Đá hộc
|
m3
|
110.000
|
|
|
|
|
|
|
II2020303
|
|
Đá cấp phối
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II202030301
|
Đá subbase
|
m3
|
157.000
|
|
|
|
|
|
|
|
II202030302
|
Đá cấp phối các loại khác
|
m3
|
167.500
|
|
|
|
|
|
|
II2020304
|
|
Đá dăm các loại
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II202030401
|
Đá 0,5 x 1 cm
|
m3
|
220.000
|
|
|
|
|
|
|
|
II202030402
|
Đá 1 x 2 cm
|
m3
|
240.000
|
|
|
|
|
|
|
|
II202030403
|
Đá 2 x 4 cm
|
m3
|
233.000
|
|
|
|
|
|
|
|
II202030404
|
Đá 2,5 x 5 cm
|
m3
|
230.000
|
|
|
|
|
|
|
|
II202030405
|
Đá 4 x 6 cm hoặc 5 x 7 cm
|
m3
|
220.000
|
|
|
|
|
|
|
|
II202030406
|
Đá 2 x 8 cm hoặc 5 x 15 cm
|
m3
|
204.000
|
|
|
|
|
|
|
|
II202030407
|
Đá dăm các loại khác
|
m3
|
204.000
|
|
|
|
|
|
|
II2020305
|
|
Đá lô ca
|
m3
|
155.000
|
|
|
|
|
|
|
II2020306
|
|
Đá chẻ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II202030601
|
Đá chẻ thủ công 15 x 20 x 25
cm
|
m3
|
375.000
|
|
|
|
|
|
|
|
II202030602
|
Đá chẻ các loại khác
|
m3
|
400.000
|
|
|
|
|
|
|
II2020307
|
|
Đá bụi, mạt đá
|
m3
|
75.000
|
|
|
|
|
|
II20204
|
|
|
Đá bazan dạng cục, cột (trụ)
|
m3
|
1.000.000
|
|
|
|
II3
|
|
|
|
|
Đá nung vôi và sản xuất xi
măng
|
|
|
|
|
|
|
II301
|
|
|
|
Đá vôi sản xuất vôi công nghiệp
(khoáng sản khai thác)
|
m3
|
90.000
|
|
|
|
|
II302
|
|
|
|
Đá sản xuất xi măng
|
|
|
|
|
|
|
|
II30201
|
|
|
Đá vôi sản xuất xi măng
(khoáng sản khai thác)
|
m3
|
130.000
|
|
|
|
|
|
II30202
|
|
|
Đá sét sản xuất xi măng
(khoáng sản khai thác)
|
m3
|
80.000
|
|
|
|
|
|
II30203
|
|
|
Đá làm phụ gia sản xuất xi
măng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II3020301
|
|
Đá puzolan (khoáng sản khai
thác)
|
m3
|
110.000
|
|
|
|
|
|
|
II3020302
|
|
Đá cát kết silic (khoáng sản
khai thác)
|
m3
|
55.000
|
|
|
|
|
|
|
II3020303
|
|
Đá cát kết đen (khoáng sản
khai thác)
|
m3
|
55.000
|
|
|
|
|
|
|
II3020304
|
|
Quặng laterit sắt (khoáng sản
khai thác)
|
Tấn
|
130.000
|
|
|
|
II4
|
|
|
|
|
Đá hoa trắng
|
|
|
|
|
|
|
II401
|
|
|
|
Đá hoa trắng kích thước ≥
0,4 m3 sau khai thác chưa phân loại màu sắc, chất lượng
|
m3
|
450.000
|
|
|
|
|
II402
|
|
|
|
Đá hoa trắng dạng khối (≥
0,4 m3) để xẻ làm ốp lát
|
|
|
|
|
|
|
|
II40201
|
|
|
Loại 1 - trắng đều
|
m3
|
16.500.000
|
|
|
|
|
|
II40202
|
|
|
Loại 2 - vân vệt
|
m3
|
12.500.000
|
|
|
|
|
|
II40203
|
|
|
Loại 3 - màu xám hoặc màu
khác
|
m3
|
8.500.000
|
|
|
|
|
II403
|
|
|
|
Đá hoa trắng dạng khối
(<0,4m3) để xẻ làm ốp lát
|
m3
|
3.450.000
|
|
|
|
|
II404
|
|
|
|
Đá hoa trắng sản xuất bột
carbonat
|
m3
|
340.000
|
|
|
|
|
II405
|
|
|
|
Đá hoa trắng <0,4 m3
để chế tác mỹ nghệ
|
m3
|
1.380.000
|
|
|
|
|
II406
|
|
|
|
Đá hoa trắng làm sỏi nhân tạo
|
m3
|
300.000
|
|
|
|
II5
|
|
|
|
|
Cát
|
m3
|
|
|
|
|
|
II501
|
|
|
|
Cát san lấp (bao gồm cả cát
nhiễm mặn)
|
m3
|
70.000
|
|
|
|
|
II502
|
|
|
|
Cát xây dựng
|
m3
|
|
|
|
|
|
|
II50201
|
|
|
Cát đen dùng trong xây dựng
|
m3
|
70.000
|
|
|
|
|
|
II50202
|
|
|
Cát vàng dùng trong xây dựng
|
m3
|
222.500
|
|
|
|
|
II503
|
|
|
|
Cát vàng sản xuất công nghiệp
(khoáng sản khai thác)
|
m3
|
130.000
|
|
|
|
II6
|
|
|
|
|
Cát làm thủy tinh
|
m3
|
300.000
|
|
|
|
II7
|
|
|
|
|
Đất làm gạch, ngói
|
m3
|
155.000
|
|
|
|
II8
|
|
|
|
|
Đá Granite
|
|
|
|
|
|
|
II801
|
|
|
|
Đá Granite màu ruby
|
m3
|
7.000.000
|
|
|
|
|
II802
|
|
|
|
Đá Granite màu đỏ
|
m3
|
5.000.000
|
|
|
|
|
II803
|
|
|
|
Đá Granite màu tím, trắng
|
m3
|
2.500.000
|
|
|
|
|
II804
|
|
|
|
Đá Granite màu khác
|
|
|
|
|
|
|
|
II80401
|
|
|
Đá Granite màu hồng
|
m3
|
3.000.000
|
|
|
|
|
|
II80402
|
|
|
Đá Granite màu đen
|
m3
|
3.600.000
|
|
|
|
|
|
II80403
|
|
|
Đá Granite màu vàng
|
m3
|
3.000.000
|
|
|
|
|
|
II80404
|
|
|
Đá Granite màu xanh
|
m3
|
2.900.000
|
|
|
|
|
|
II80405
|
|
|
Đá Granite các màu khác
|
m3
|
2.800.000
|
|
|
|
|
II805
|
|
|
|
Đá gabro và diorit
|
m3
|
4.300.000
|
|
|
|
|
II806
|
|
|
|
Đá granite, gabro, diorit
khai thác (không đồng nhất về màu sắc, độ hạt, độ thu hồi)
|
m3
|
900.000
|
|
|
|
|
II807
|
|
|
|
Đá Granite bán phong hóa
|
m3
|
60.000
|
|
|
|
II9
|
|
|
|
|
Sét chịu lửa
|
|
|
|
|
|
|
II901
|
|
|
|
Sét chịu lửa màu trắng, xám,
xám trắng
|
Tấn
|
320.000
|
|
|
|
|
II902
|
|
|
|
Sét chịu lửa các màu còn lại
|
Tấn
|
180.000
|
|
|
|
II10
|
|
|
|
|
Dolomite, quartzite
|
|
|
|
|
|
|
II1002
|
|
|
|
Quarzite
|
|
|
|
|
|
|
|
II100201
|
|
|
Quặng Quarzite thường
|
Tấn
|
112.000
|
|
|
|
|
|
II100202
|
|
|
Quặng Quarzite (thạch anh
tinh thể)
|
Tấn
|
210.000
|
|
|
|
|
|
II100203
|
|
|
Đá Quarzite (sử dụng áp điện)
|
Tấn
|
1.500.000
|
|
|
|
II11
|
|
|
|
|
Cao lanh (Kaolin/đất sét trắng/đất
sét trầm tích; Quặng Fenspat làm nguyên liệu gốm sứ)
|
|
|
|
|
|
|
II1101
|
|
|
|
Cao lanh (khoáng sản khai
thác, chưa rây)
|
Tấn
|
250.000
|
|
|
|
|
II1102
|
|
|
|
Cao lanh đã rây
|
Tấn
|
700.000
|
|
|
|
|
II1103
|
|
|
|
Quặng Fenspat làm nguyên liệu
gốm sứ (khoáng sản khai thác)
|
Tấn
|
300.000
|
|
|
|
II16
|
|
|
|
|
Than antraxit hầm lò
|
|
|
|
|
|
|
II1604
|
|
|
|
Than bùn
|
|
|
|
|
|
|
|
II160401
|
|
|
Than bùn tuyển 1a, 1b
|
Tấn
|
885.000
|
|
|
|
|
|
II160402
|
|
|
Than bùn tuyển 2a, 2b
|
Tấn
|
800.000
|
|
|
|
|
|
II160403
|
|
|
Than bùn tuyển 3a, 3b, 3c
|
Tấn
|
655.000
|
|
|
|
|
|
II160404
|
|
|
Than bùn tuyển 4a, 4b, 4c
|
Tấn
|
654.000
|
|
|
|
II17
|
|
|
|
|
Than antraxit lộ thiên
|
|
|
|
|
|
|
II1704
|
|
|
|
Than bùn
|
|
|
|
|
|
|
|
II170401
|
|
|
Than bùn tuyển 1a, 1b
|
Tấn
|
885.000
|
|
|
|
|
|
II170402
|
|
|
Than bùn tuyển 2a, 2b
|
Tấn
|
800.000
|
|
|
|
|
|
II170403
|
|
|
Than bùn tuyển 3a, 3b, 3c
|
Tấn
|
655.000
|
|
|
|
|
|
II170404
|
|
|
Than bùn tuyển 4a, 4b, 4c
|
Tấn
|
654.000
|
|
|
|
II19
|
|
|
|
|
Than khác
|
|
|
|
|
|
|
II1901
|
|
|
|
Than bùn
|
Tấn
|
280.000
|
|
|
|
II24
|
|
|
|
|
Khoáng sản không kim loại
khác
|
|
|
|
|
|
|
II2410
|
|
|
|
Đá phong thủy
|
|
|
|
|
|
|
|
II241001
|
|
|
Gỗ hóa thạch chiều cao <
20 cm
|
Viên
|
1.500.000
|
|
|
|
|
|
II241002
|
|
|
Gỗ hóa thạch chiều cao 20-30
cm
|
Viên
|
2.200.000
|
|
|
|
|
|
II241003
|
|
|
Gỗ hóa thạch chiều cao trên
30 cm
|
Viên
|
3.300.000
|
|
|
|
|
|
II241004
|
|
|
Đá sắt nazodac giàu corindon
hoặc safia
|
kg
|
5.500
|
|
|
|
|
|
II241005
|
|
|
Calcite hồng, trắng, xanh
|
kg
|
550.000
|
|
|
|
|
|
II241006
|
|
|
Fluorit có màu xanh da trời,
tím, xanh Cửu long
|
kg
|
550.000
|
|
|
|
|
|
II241007
|
|
|
Đá vôi, phiến vôi trang trí
non bộ, phong thủy
|
Tấn
|
1.100.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II241008
|
|
|
Tourmaline đen
|
Viên
|
550.000
|
|
|
|
|
|
II241009
|
|
|
Granat có màu đỏ đậm, đỏ nâu,
nâu, làm tranh đá quý, bột mài kích thước nhỏ hơn 2,5mm
|
kg
|
3.300.000
|
|
|
|
|
|
II241010
|
|
|
Granat có màu đỏ đậm, đỏ nâu,
nâu trang sức bán quý hoặc có kích thước từ 2,5mm trở lên
|
Viên
|
440.000
|
|
Phụ lục III
BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI SẢN PHẨM TỪ RỪNG
TỰ NHIÊN
|
Mã nhóm, loại tài nguyên
|
Tên nhóm, loại tài nguyên /Sản phẩm tài nguyên
|
Đơn vị tính
|
Giá tính thuế tài nguyên (đồng)
|
Ghi chú
|
|
Cấp 1
|
Cấp 2
|
Cấp 3
|
Cấp 4
|
Cấp 5
|
Cấp 6
|
|
|
|
|
|
III
|
|
|
|
|
|
Sản phẩm của rừng tự nhiên
|
|
|
|
|
|
III1
|
|
|
|
|
Gỗ nhóm I
|
|
|
|
|
|
|
III101
|
|
|
|
Cẩm lai
|
|
|
|
|
|
|
|
III10101
|
|
|
Đường kính (D) < 25cm
|
m3
|
12.500.000
|
|
|
|
|
|
III10102
|
|
|
25cm≤D<50cm
|
m3
|
26.500.000
|
|
|
|
|
|
III10103
|
|
|
D ≥ 50 cm
|
m3
|
35.000.000
|
|
|
|
|
III102
|
|
|
|
Cẩm liên (cà gần)
|
m3
|
6.200.000
|
|
|
|
|
III103
|
|
|
|
Dáng hương (giáng hương)
|
m3
|
23.000.000
|
|
|
|
|
III104
|
|
|
|
Du sam
|
m3
|
21.000.000
|
|
|
|
|
III105
|
|
|
|
Gõ đỏ (Cà te/Hồ bì)
|
|
|
|
|
|
|
|
III10501
|
|
|
D < 25cm
|
m3
|
6.150.000
|
|
|
|
|
|
III10502
|
|
|
25cm≤D<50cm
|
m3
|
26.000.000
|
|
|
|
|
|
III10503
|
|
|
D ≥ 50 cm
|
m3
|
33.500.000
|
|
|
|
|
III106
|
|
|
|
Gụ
|
|
|
|
|
|
|
|
III10601
|
|
|
D<25cm
|
m3
|
5.400.000
|
|
|
|
|
|
III10602
|
|
|
25cm≤D<50cm
|
m3
|
11.000.000
|
|
|
|
|
|
III10603
|
|
|
D≥ 50 cm
|
m3
|
14.500.000
|
|
|
|
|
III107
|
|
|
|
Gụ mật (Gõ mật)
|
|
|
|
|
|
|
|
III10701
|
|
|
D<25cm
|
m3
|
3.700.000
|
|
|
|
|
|
III10702
|
|
|
25cm≤D<50cm
|
m3
|
7.500.000
|
|
|
|
|
|
III10703
|
|
|
D≥ 50 cm
|
m3
|
13.300.000
|
|
|
|
|
III108
|
|
|
|
Hoàng đàn
|
m3
|
36.250.000
|
|
|
|
|
III109
|
|
|
|
Huê mộc, Sưa (Trắc thối/Huỳnh
đàn đỏ)
|
m3
|
3.100.000.000
|
|
|
|
|
III110
|
|
|
|
Huỳnh đường
|
m3
|
7.700.000
|
|
|
|
|
III111
|
|
|
|
Hương
|
|
|
|
|
|
|
|
III11101
|
|
|
D < 25cm
|
m3
|
7.000.000
|
|
|
|
|
|
III11102
|
|
|
25cm≤D<50cm
|
m3
|
17.400.000
|
|
|
|
|
|
III11103
|
|
|
D ≥ 50 cm
|
m3
|
22.400.000
|
|
|
|
|
III112
|
|
|
|
Hương tía
|
m3
|
15.400.000
|
|
|
|
|
III113
|
|
|
|
Lát
|
m3
|
10.500.000
|
|
|
|
|
III114
|
|
|
|
Mun
|
m3
|
16.000.000
|
|
|
|
|
III115
|
|
|
|
Muồng đen
|
m3
|
5.600.000
|
|
|
|
|
III116
|
|
|
|
Pơ mu
|
|
|
|
|
|
|
|
III11601
|
|
|
D < 25cm
|
m3
|
7.500.000
|
|
|
|
|
|
III11602
|
|
|
25cm≤D<50cm
|
m3
|
16.650.000
|
|
|
|
|
|
III11603
|
|
|
D ≥ 50 cm
|
m3
|
22.500.000
|
|
|
|
|
III117
|
|
|
|
Sơn huyết
|
m3
|
8.500.000
|
|
|
|
|
III118
|
|
|
|
Trai
|
m3
|
9.400.000
|
|
|
|
|
III119
|
|
|
|
Trắc
|
|
|
|
|
|
|
|
III11901
|
|
|
D < 25cm
|
m3
|
7.450.000
|
|
|
|
|
|
III11902
|
|
|
25cm≤D<35cm
|
m3
|
14.000.000
|
|
|
|
|
|
III11903
|
|
|
35cm≤D<50cm
|
m3
|
26.500.000
|
|
|
|
|
|
III11904
|
|
|
50cm≤D<65cm
|
m3
|
67.950.000
|
|
|
|
|
|
III11905
|
|
|
D≥ 65cm
|
m3
|
165.000.000
|
|
|
|
|
III120
|
|
|
|
Các loại khác
|
|
|
|
|
|
|
|
III12001
|
|
|
D<25cm
|
m3
|
5.550.000
|
|
|
|
|
|
III12002
|
|
|
25cm≤D<35cm
|
m3
|
8.200.000
|
|
|
|
|
|
III12003
|
|
|
35cm≤D<50cm
|
m3
|
11.650.000
|
|
|
|
|
|
III12004
|
|
|
D≥ 50 cm
|
m3
|
21.500.000
|
|
|
|
III2
|
|
|
|
|
Gỗ nhóm II
|
|
|
|
|
|
|
III201
|
|
|
|
Cẩm xe
|
m3
|
6.700.000
|
|
|
|
|
III202
|
|
|
|
Đinh (đinh hương)
|
|
|
|
|
|
|
|
III20201
|
|
|
D<25cm
|
m3
|
8.500.000
|
|
|
|
|
|
III20202
|
|
|
25cm≤D<50cm
|
m3
|
12.200.000
|
|
|
|
|
|
III20203
|
|
|
D≥ 50 cm
|
m3
|
15.000.000
|
|
|
|
|
III203
|
|
|
|
Lim xanh
|
|
|
|
|
|
|
|
III20301
|
|
|
D<25cm
|
m3
|
7.000.000
|
|
|
|
|
|
III20302
|
|
|
25cm≤D<50cm
|
m3
|
12.400.000
|
|
|
|
|
|
III20303
|
|
|
D≥ 50 cm
|
m3
|
15.000.000
|
|
|
|
|
III204
|
|
|
|
Nghiến
|
|
|
|
|
|
|
|
III20401
|
|
|
D<25cm
|
m3
|
4.300.000
|
|
|
|
|
|
III20402
|
|
|
25cm≤D<50cm
|
m3
|
7.800.000
|
|
|
|
|
|
III20403
|
|
|
D≥ 50 cm
|
m3
|
10.800.000
|
|
|
|
|
III205
|
|
|
|
Kiền kiền
|
|
|
|
|
|
|
|
III20501
|
|
|
D < 25cm
|
m3
|
5.115.000
|
|
|
|
|
|
III20502
|
|
|
25cm≤D<50cm
|
m3
|
8.165.000
|
|
|
|
|
|
III20503
|
|
|
D ≥ 50 cm
|
m3
|
13.300.000
|
|
|
|
|
III206
|
|
|
|
Da đá
|
m3
|
5.300.000
|
|
|
|
|
III207
|
|
|
|
Sao xanh
|
m3
|
6.650.000
|
|
|
|
|
III208
|
|
|
|
Sến
|
m3
|
10.000.000
|
|
|
|
|
III209
|
|
|
|
Sến mật
|
m3
|
5.850.000
|
|
|
|
|
III210
|
|
|
|
Sến mủ
|
m3
|
4.400.000
|
|
|
|
|
III211
|
|
|
|
Táu mật
|
m3
|
8.900.000
|
|
|
|
|
III212
|
|
|
|
Trai ly
|
m3
|
12.500.000
|
|
|
|
|
III213
|
|
|
|
Xoay
|
|
|
|
|
|
|
|
III21301
|
|
|
D < 25cm
|
m3
|
3.450.000
|
|
|
|
|
|
III21302
|
|
|
25cm≤D<50cm
|
m3
|
4.900.000
|
|
|
|
|
|
III21303
|
|
|
D ≥ 50 cm
|
m3
|
7.650.000
|
|
|
|
|
III214
|
|
|
|
Các loại khác
|
|
|
|
|
|
|
|
III21401
|
|
|
D < 25cm
|
m3
|
4.000.000
|
|
|
|
|
|
III21402
|
|
|
25cm≤D<50cm
|
m3
|
7.750.000
|
|
|
|
|
|
III21403
|
|
|
D ≥ 50 cm
|
m3
|
11.750.000
|
|
|
|
III3
|
|
|
|
|
Gỗ nhóm III
|
|
|
|
|
|
|
III301
|
|
|
|
Bằng lăng
|
m3
|
4.700.000
|
|
|
|
|
III302
|
|
|
|
Cà chắc (cà chí)
|
|
|
|
|
|
|
|
III30201
|
|
|
D < 25cm
|
m3
|
2.850.000
|
|
|
|
|
|
III30202
|
|
|
25cm≤D<50cm
|
m3
|
4.100.000
|
|
|
|
|
|
III30203
|
|
|
D ≥ 50 cm
|
m3
|
5.550.000
|
|
|
|
|
III303
|
|
|
|
Cà ổi
|
m3
|
5.500.000
|
|
|
|
|
III304
|
|
|
|
Chò chỉ
|
|
|
|
|
|
|
|
III30401
|
|
|
D<25cm
|
m3
|
3.200.000
|
|
|
|
|
|
III30402
|
|
|
25cm≤D<50cm
|
m3
|
5.000.000
|
|
|
|
|
|
III30403
|
|
|
D≥ 50 cm
|
m3
|
9.500.000
|
|
|
|
|
III305
|
|
|
|
Chò chai
|
m3
|
6.000.000
|
|
|
|
|
III306
|
|
|
|
Chua khét
|
m3
|
5.550.000
|
|
|
|
|
III307
|
|
|
|
Dạ hương
|
m3
|
6.600.000
|
|
|
|
|
III308
|
|
|
|
Giỗi
|
|
|
|
|
|
|
|
III30801
|
|
|
D < 25cm
|
m3
|
7.865.000
|
|
|
|
|
|
III30802
|
|
|
25cm≤D<50cm
|
m3
|
12.000.000
|
|
|
|
|
|
III30803
|
|
|
D ≥ 50 cm
|
m3
|
16.750.000
|
|
|
|
|
III309
|
|
|
|
Dầu gió
|
m3
|
4.115.000
|
|
|
|
|
III310
|
|
|
|
Huỳnh
|
m3
|
5.500.000
|
|
|
|
|
III311
|
|
|
|
Re mit
|
m3
|
4.600.000
|
|
|
|
|
III312
|
|
|
|
Re hương
|
m3
|
4.750.000
|
|
|
|
|
III313
|
|
|
|
Săng lẻ
|
m3
|
6.600.000
|
|
|
|
|
III314
|
|
|
|
Sao đen
|
m3
|
4.600.000
|
|
|
|
|
III315
|
|
|
|
Sao cát
|
m3
|
3.700.000
|
|
|
|
|
III316
|
|
|
|
Trường mật
|
m3
|
5.500.000
|
|
|
|
|
III317
|
|
|
|
Trường chua
|
m3
|
5.500.000
|
|
|
|
|
III318
|
|
|
|
Vên vên
|
m3
|
4.200.000
|
|
|
|
|
III319
|
|
|
|
Các loại khác
|
|
|
|
|
|
|
|
III31901
|
|
|
D<25cm
|
m3
|
2.400.000
|
|
|
|
|
|
III31902
|
|
|
25cm≤D<35cm
|
m3
|
4.000.000
|
|
|
|
|
|
III31903
|
|
|
35cm≤D<50cm
|
m3
|
6.350.000
|
|
|
|
|
|
III31904
|
|
|
D≥ 50 cm
|
m3
|
7.900.000
|
|
|
|
III4
|
|
|
|
|
Gỗ nhóm IV
|
|
|
|
|
|
|
III401
|
|
|
|
Bô bô
|
|
|
|
|
|
|
|
III40101
|
|
|
Chiều dài <2m
|
m3
|
2.000.000
|
|
|
|
|
|
III40102
|
|
|
Chiều dài ≥2m
|
m3
|
3.500.000
|
|
|
|
|
III402
|
|
|
|
Chặc khế
|
m3
|
3.700.000
|
|
|
|
|
III403
|
|
|
|
Cóc đá
|
m3
|
2.360.000
|
|
|
|
|
III404
|
|
|
|
Dầu các loại
|
m3
|
3.500.000
|
|
|
|
|
III405
|
|
|
|
Re (De)
|
m3
|
6.260.000
|
|
|
|
|
III406
|
|
|
|
Gội tía
|
m3
|
6.500.000
|
|
|
|
|
III407
|
|
|
|
Mỡ
|
m3
|
1.200.000
|
|
|
|
|
III408
|
|
|
|
Sến bo bo
|
m3
|
3.385.000
|
|
|
|
|
III409
|
|
|
|
Lim sừng
|
m3
|
3.500.000
|
|
|
|
|
III410
|
|
|
|
Thông
|
m3
|
2.800.000
|
|
|
|
|
III411
|
|
|
|
Thông lông gà
|
m3
|
4.900.000
|
|
|
|
|
III412
|
|
|
|
Thông ba lá
|
m3
|
3.210.000
|
|
|
|
|
III413
|
|
|
|
Thông nàng
|
|
|
|
|
|
|
|
III41301
|
|
|
D<35cm
|
m3
|
2.100.000
|
|
|
|
|
|
III41302
|
|
|
D≥ 35 cm
|
m3
|
3.950.000
|
|
|
|
|
III414
|
|
|
|
Vàng tâm
|
m3
|
6.500.000
|
|
|
|
|
III415
|
|
|
|
Các loại khác
|
|
|
|
|
|
|
|
III41501
|
|
|
D<25cm
|
m3
|
1.660.000
|
|
|
|
|
|
III41502
|
|
|
25cm≤D<35cm
|
m3
|
3.200.000
|
|
|
|
|
|
III41503
|
|
|
35cm≤D<50cm
|
m3
|
4.100.000
|
|
|
|
|
|
III41504
|
|
|
D≥ 50 cm
|
m3
|
5.600.000
|
|
|
|
III5
|
|
|
|
|
Gỗ nhóm V, VI, VII, VIII
và các loại gỗ khác
|
|
|
|
|
|
|
III501
|
|
|
|
Gỗ nhóm V
|
|
|
|
|
|
|
|
III50101
|
|
|
Chò xanh
|
m3
|
5.500.000
|
|
|
|
|
|
III50102
|
|
|
Chò xót
|
m3
|
2.400.000
|
|
|
|
|
|
III50103
|
|
|
Dải ngựa
|
m3
|
3.500.000
|
|
|
|
|
|
III50104
|
|
|
Dầu
|
m3
|
4.010.000
|
|
|
|
|
|
III50105
|
|
|
Dầu đỏ
|
m3
|
3.450.000
|
|
|
|
|
|
III50106
|
|
|
Dầu đồng
|
m3
|
3.250.000
|
|
|
|
|
|
III50107
|
|
|
Dầu nước
|
m3
|
3.150.000
|
|
|
|
|
|
III50108
|
|
|
Lim vang (lim xẹt)
|
m3
|
4.900.000
|
|
|
|
|
|
III50109
|
|
|
Muồng (Muồng cánh dán)
|
m3
|
2.200.000
|
|
|
|
|
|
III50110
|
|
|
Sa mộc
|
m3
|
4.900.000
|
|
|
|
|
|
III50111
|
|
|
Sau sau (Táu hậu)
|
m3
|
900.000
|
|
|
|
|
|
III50112
|
|
|
Thông hai lá
|
m3
|
3.100.000
|
|
|
|
|
|
III50113
|
|
|
Các loại khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III5011301
|
|
D < 25cm
|
m3
|
1.650.000
|
|
|
|
|
|
|
III5011302
|
|
25cm≤D<50cm
|
m3
|
2.810.000
|
|
|
|
|
|
|
III5011303
|
|
D ≥ 50 cm
|
m3
|
4.950.000
|
|
|
|
|
III502
|
|
|
|
Gỗ nhóm VI
|
|
|
|
|
|
|
|
III50201
|
|
|
Bạch đàn
|
m3
|
2.400.000
|
|
|
|
|
|
III50202
|
|
|
Cáng lò
|
m3
|
3.150.000
|
|
|
|
|
|
III50203
|
|
|
Chò
|
m3
|
3.800.000
|
|
|
|
|
|
III50204
|
|
|
Chò nâu
|
m3
|
4.400.000
|
|
|
|
|
|
III50205
|
|
|
Keo
|
m3
|
2.400.000
|
|
|
|
|
|
III50206
|
|
|
Kháo vàng
|
m3
|
2.400.000
|
|
|
|
|
|
III50207
|
|
|
Mận rừng
|
m3
|
2.200.000
|
|
|
|
|
|
III50208
|
|
|
Phay
|
m3
|
2.050.000
|
|
|
|
|
|
III50209
|
|
|
Trám hồng
|
m3
|
2.550.000
|
|
|
|
|
|
III50210
|
|
|
Xoan đào
|
m3
|
3.400.000
|
|
|
|
|
|
III50211
|
|
|
Sấu
|
m3
|
10.700.000
|
|
|
|
|
|
III50212
|
|
|
Các loại khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III5021201
|
|
D<25cm
|
m3
|
1.300.000
|
|
|
|
|
|
|
III5021202
|
|
25cm≤D<50cm
|
m3
|
2.550.000
|
|
|
|
|
|
|
III5021203
|
|
D≥ 50 cm
|
m3
|
4.600.000
|
|
|
|
|
III503
|
|
|
|
Gỗ nhóm VII
|
|
|
|
|
|
|
|
III50301
|
|
|
Gáo vàng
|
m3
|
2.400.000
|
|
|
|
|
|
III50302
|
|
|
Lồng mức
|
m3
|
2.850.000
|
|
|
|
|
|
III50303
|
|
|
Mò cua (Mù cua/Sữa)
|
m3
|
2.400.000
|
|
|
|
|
|
III50304
|
|
|
Trám trắng
|
m3
|
2.455.000
|
|
|
|
|
|
III50305
|
|
|
Vang trứng
|
m3
|
2.855.000
|
|
|
|
|
|
III50306
|
|
|
Xoan
|
m3
|
2.705.000
|
|
|
|
|
|
III50307
|
|
|
Các loại khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III5030701
|
|
D < 25cm
|
m3
|
1.155.000
|
|
|
|
|
|
|
III5030702
|
|
25cm≤D<50cm
|
m3
|
2.455.000
|
|
|
|
|
|
|
III5030703
|
|
D≥ 50 cm
|
m3
|
3.800.000
|
|
|
|
|
III504
|
|
|
|
Gỗ nhóm VIII
|
|
|
|
|
|
|
|
III50401
|
|
|
Bồ đề
|
m3
|
1.150.000
|
|
|
|
|
|
III50402
|
|
|
Bộp (đa xanh)
|
m3
|
4.300.000
|
|
|
|
|
|
III50403
|
|
|
Trụ mỏ
|
m3
|
920.000
|
|
|
|
|
|
III50404
|
|
|
Các loại khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III5040401
|
|
D<25cm
|
m3
|
900.000
|
|
|
|
|
|
|
III5040402
|
|
D≥25cm
|
m3
|
2.600.000
|
|
|
|
III6
|
|
|
|
|
Cành, ngọn, gốc, rễ
|
|
|
|
|
|
|
III601
|
|
|
|
Cành, ngọn
|
m3
|
Bằng 20% giá bán gỗ tương ứng
|
|
|
|
|
III602
|
|
|
|
Gốc, rễ
|
m3
|
Bằng 45% giá bán gỗ tương ứng
|
|
|
|
III7
|
|
|
|
|
Củi
|
Ste = 0,7m3
|
520.000
|
|
|
|
III8
|
|
|
|
|
Tre, trúc, nứa, mai, giang,
tranh, vầu, lồ ô
|
|
|
|
|
|
|
III801
|
|
|
|
Tre
|
|
|
|
|
|
|
|
III80101
|
|
|
D<5cm
|
Cây
|
9.500
|
|
|
|
|
|
III80102
|
|
|
5cm≤D<6cm
|
Cây
|
14.150
|
|
|
|
|
|
III80103
|
|
|
6cm≤D<10cm
|
Cây
|
23.250
|
|
|
|
|
|
III80104
|
|
|
D≥ 10 cm
|
Cây
|
32.500
|
|
|
|
|
III802
|
|
|
|
Trúc
|
Cây
|
8.500
|
|
|
|
|
III803
|
|
|
|
Nứa
|
|
|
|
|
|
|
|
III80301
|
|
|
D<7cm
|
Cây
|
3.500
|
|
|
|
|
|
III80302
|
|
|
D≥ 7 cm
|
Cây
|
7.000
|
|
|
|
|
III804
|
|
|
|
Mai
|
|
|
|
|
|
|
|
III80401
|
|
|
D<6cm
|
Cây
|
14.150
|
|
|
|
|
|
III80402
|
|
|
6cm≤D<10cm
|
Cây
|
23.250
|
|
|
|
|
|
III80403
|
|
|
D≥10 cm
|
Cây
|
32.500
|
|
|
|
|
III805
|
|
|
|
Vầu
|
|
|
|
|
|
|
|
III80501
|
|
|
D<6cm
|
Cây
|
8.700
|
|
|
|
|
|
III80502
|
|
|
6cm≤D<10cm
|
Cây
|
16.450
|
|
|
|
|
|
III80503
|
|
|
D≥10 cm
|
Cây
|
22.250
|
|
|
|
|
III807
|
|
|
|
Giang
|
|
|
|
|
|
|
|
III80701
|
|
|
D<6cm
|
Cây
|
4.800
|
|
|
|
|
|
III80702
|
|
|
6cm≤D<10cm
|
Cây
|
7.750
|
|
|
|
|
|
III80703
|
|
|
D≥10 cm
|
Cây
|
14.150
|
|
|
|
|
III808
|
|
|
|
Lồ ô
|
|
|
|
|
|
|
|
III80801
|
|
|
D<6cm
|
Cây
|
7.000
|
|
|
|
|
|
III80802
|
|
|
6cm≤D<10cm
|
Cây
|
11.500
|
|
|
|
|
|
III80803
|
|
|
D≥10 cm
|
Cây
|
16.250
|
|
|
|
III9
|
|
|
|
|
Trầm hương, kỳ nam
|
|
|
|
|
|
|
III901
|
|
|
|
Trầm hương
|
|
|
|
|
|
|
|
III90101
|
|
|
Loại 1
|
kg
|
425.000.000
|
|
|
|
|
|
III90102
|
|
|
Loại 2
|
kg
|
85.000.000
|
|
|
|
|
|
III90103
|
|
|
Loại 3
|
kg
|
17.500.000
|
|
|
|
|
III902
|
|
|
|
Kỳ nam
|
|
|
|
|
|
|
|
III90201
|
|
|
Loại 1
|
kg
|
885.000.000
|
|
|
|
|
|
III90202
|
|
|
Loại 2
|
kg
|
655.000.000
|
|
|
III10
|
|
|
|
|
Hồi, quế, sa nhân, thảo quả
|
|
|
|
|
|
|
III1001
|
|
|
|
Hồi
|
|
|
|
|
|
|
|
III100101
|
|
|
Tươi
|
kg
|
70.000
|
|
|
|
|
|
III100102
|
|
|
Khô
|
kg
|
90.000
|
|
|
|
|
III1002
|
|
|
|
Quế
|
|
|
|
|
|
|
|
III100201
|
|
|
Tươi
|
kg
|
27.750
|
|
|
|
|
|
III100202
|
|
|
Khô
|
kg
|
100.000
|
|
|
|
|
III1003
|
|
|
|
Sa nhân
|
|
|
|
|
|
|
|
III100301
|
|
|
Tươi
|
kg
|
116.500
|
|
|
|
|
|
III100302
|
|
|
Khô
|
kg
|
252.500
|
|
|
|
|
III1004
|
|
|
|
Thảo quả
|
|
|
|
|
|
|
|
III100401
|
|
|
Tươi
|
kg
|
100.000
|
|
|
|
|
|
III100402
|
|
|
Khô
|
kg
|
335.000
|
|
|
|
III11
|
|
|
|
|
Các sản phẩm khác của rừng
tự nhiên
|
|
|
|
|
|
|
III1101
|
|
|
|
Mây
|
|
|
|
|
|
|
|
III110101
|
|
|
Mây nước, mây đắng
|
Kg
|
6.000
|
|
|
|
|
|
III110102
|
|
|
Mây bột
|
Kg
|
8.000
|
|
|
|
|
|
III110103
|
|
|
Mây đá
|
Sợi
|
7.000
|
|
|
|
|
|
III110104
|
|
|
Mây lằm: dài < 4 m
|
Sợi
|
12.000
|
|
|
|
|
|
III110105
|
|
|
Mây lằm: dài ≥ 4 m
|
Sợi
|
20.000
|
|
|
|
|
III1102
|
|
|
|
Cây Sặt
|
Kg
|
5.000
|
|
|
|
|
III1103
|
|
|
|
Đót
|
|
|
|
|
|
|
|
III110301
|
|
|
Tươi
|
Kg
|
4.000
|
|
|
|
|
|
III110301
|
|
|
Khô
|
Kg
|
15.000
|
|
|
|
|
III1101
|
|
|
|
Vỏ bời lời đỏ (khô)
|
Kg
|
7.000
|
|
|
|
|
III1102
|
|
|
|
Vỏ bời lời xanh (khô)
|
Kg
|
4.000
|
|
|
|
|
III1103
|
|
|
|
Vỏ bời lời nước (khô)
|
Kg
|
3.000
|
|
|
|
|
III1104
|
|
|
|
Chai cục
|
Kg
|
5.000
|
|
|
|
|
III1105
|
|
|
|
Củ riềng khô
|
Kg
|
4.000
|
|
|
|
|
III1106
|
|
|
|
Củ riềng tươi
|
Kg
|
2.000
|
|
|
|
|
III1107
|
|
|
|
Hạt ươi (khô)
|
Kg
|
150.000
|
|
|
|
|
III1108
|
|
|
|
Quả cà na
|
Kg
|
2.000
|
|
|
|
|
III1109
|
|
|
|
Nhựa thông
|
Kg
|
19.000
|
|
|
|
|
III1110
|
|
|
|
Quả mơ
|
Kg
|
12.000
|
|
|
|
|
III1111
|
|
|
|
Bông đót
|
Kg
|
120.000
|
|
|
|
|
III1112
|
|
|
|
Le, sậy
|
Kg
|
2.000
|
|
|
|
|
III1113
|
|
|
|
Cua đinh
|
Kg
|
100.000
|
|
|
|
|
III1114
|
|
|
|
Vỏ hậu phát
|
Kg
|
4.000
|
|
|
|
|
III1115
|
|
|
|
Song mây
|
|
|
|
|
|
|
|
III111501
|
|
|
Song mây bột
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III11150101
|
|
D < 25mm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III1115010101
|
Song mây tươi
|
Sợi
|
20.000
|
|
|
|
|
|
|
|
Kg
|
8.000
|
|
|
|
|
|
|
|
III1115010102
|
Song mây sơ chế
|
Sợi
|
25.000
|
|
|
|
|
|
|
|
Kg
|
10.000
|
|
|
|
|
|
|
III11150102
|
|
D ≥ 25mm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III1115010201
|
Song mây tươi
|
Sợi
|
28.000
|
|
|
|
|
|
|
|
Kg
|
9.500
|
|
|
|
|
|
|
|
III1115010202
|
Song mây sơ chế
|
Sợi
|
32.000
|
|
|
|
|
|
|
|
Kg
|
11.000
|
|
|
|
|
|
III111502
|
|
|
Mây mật, đá cành
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III11150201
|
|
Song mây tươi
|
Sợi
|
4.500
|
|
|
|
|
|
|
Kg
|
3.500
|
|
|
|
|
|
|
III11150202
|
|
Song mây sơ chế
|
Sợi
|
5.000
|
|
|
|
|
|
|
Kg
|
3.500
|
|
|
|
|
|
III111503
|
|
|
Các loại mây khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III11150301
|
|
Song mây tươi
|
Sợi
|
2.000
|
|
|
|
|
|
|
Kg
|
3.000
|
|
|
|
|
|
|
III11150302
|
|
Song mây sơ chế
|
Sợi
|
2.500
|
|
|
|
|
|
|
Kg
|
3.500
|
|
|
|
|
III1116
|
|
|
|
Cu ly
|
Kg
|
1.500
|
|
|
|
|
III1117
|
|
|
|
Máu chó
|
Kg
|
1.500
|
|
|
|
|
III1118
|
|
|
|
Mật nhân (tươi)
|
Kg
|
15.000
|
|
|
|
|
III1119
|
|
|
|
Rễ na (tươi)
|
Kg
|
15.000
|
|
|
|
|
III1120
|
|
|
|
Sâm dây rừng
|
|
|
|
|
|
|
|
III112001
|
|
|
Tươi
|
Kg
|
360.000
|
|
|
|
|
|
III112002
|
|
|
Khô
|
Kg
|
600.000
|
|
|
|
|
III1121
|
|
|
|
Khổ qua rừng
|
|
|
|
|
|
|
|
III112101
|
|
|
Trái tươi
|
Kg
|
65.000
|
|
|
|
|
|
III112102
|
|
|
Trái khô
|
Kg
|
550.000
|
|
|
|
|
III1122
|
|
|
|
Măng khô rừng
|
Kg
|
320.000
|
|
|
|
|
III1123
|
|
|
|
Nấm lim xanh
|
Kg
|
2.700.000
|
|
|
|
|
III1124
|
|
|
|
Chuối hột rừng (khô)
|
Kg
|
120.000
|
|
|
|
|
III1125
|
|
|
|
Táo mèo (khô)
|
Kg
|
80.000
|
|
|
|
|
III1126
|
|
|
|
Nấm hương
|
Kg
|
110.000
|
|
|
|
|
III1127
|
|
|
|
Sâm cau rừng (khô)
|
Kg
|
190.000
|
|
Phụ lục IV
BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI HẢI SẢN TỰ NHIÊN
|
Mã nhóm, loại tài nguyên
|
Tên nhóm, loại tài nguyên /Sản phẩm tài nguyên
|
Đơn vị tính
|
Giá tính thuế tài nguyên (đồng)
|
Ghi chú
|
|
Cấp 1
|
Cấp 2
|
Cấp 3
|
Cấp 4
|
Cấp 5
|
Cấp 6
|
|
|
|
|
|
IV
|
|
|
|
|
|
Hải sản tự nhiên
|
|
|
|
|
|
IV1
|
|
|
|
|
Bào ngư, hải sâm
|
|
|
|
|
|
|
IV102
|
|
|
|
Bào ngư
|
kg
|
330.000
|
|
|
|
|
IV103
|
|
|
|
Hải sâm
|
kg
|
510.000
|
|
|
|
IV2
|
|
|
|
|
Hải sản tự nhiên khác
|
|
|
|
|
|
|
IV201
|
|
|
|
Cá
|
|
|
|
|
|
|
|
IV20101
|
|
|
Cá loại 1, 2, 3
|
kg
|
51.000
|
|
|
|
|
|
IV20102
|
|
|
Cá loại khác
|
kg
|
25.000
|
|
|
|
|
IV202
|
|
|
|
Cua
|
kg
|
185.000
|
|
|
|
|
IV204
|
|
|
|
Mực
|
kg
|
80.000
|
|
|
|
|
IV205
|
|
|
|
Tôm
|
|
|
|
|
|
|
|
IV20501
|
|
|
Tôm hùm
|
kg
|
700.000
|
|
|
|
|
|
IV20502
|
|
|
Tôm khác
|
kg
|
125.000
|
|
Phụ lục V
BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI NƯỚC THIÊN NHIÊN
|
Mã nhóm, loại tài nguyên
|
Tên nhóm, loại tài nguyên /Sản
phẩm tài nguyên
|
Đơn vị tính
|
Giá tính thuế tài nguyên (đồng)
|
Ghi chú
|
|
Cấp 1
|
Cấp 2
|
Cấp 3
|
Cấp 4
|
Cấp 5
|
Cấp 6
|
|
|
|
|
|
V
|
|
|
|
|
|
Nước thiên nhiên
|
|
|
|
|
|
V1
|
|
|
|
|
Nước khoáng thiên nhiên, nước
nóng thiên nhiên, nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp
|
|
|
|
|
|
|
V101
|
|
|
|
Nước khoáng thiên nhiên, nước
nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp
|
|
|
|
|
|
|
|
V10101
|
|
|
Nước khoáng thiên nhiên, nước
nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng trung bình (so với
tiêu chuẩn đóng chai phải lọc bỏ một số hợp chất để hợp quy với Bộ Y tế)
|
m3
|
387.500
|
|
|
|
|
|
V10102
|
|
|
Nước khoáng thiên nhiên, nước
nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng cao (lọc, khử vi khuẩn,
vi sinh, không phải lọc một số hợp chất vô cơ)
|
m3
|
775.000
|
|
|
|
|
|
V10103
|
|
|
Nước khoáng thiên nhiên, nước
nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp
|
m3
|
1.650.000
|
|
|
|
|
|
V10104
|
|
|
Nước khoáng thiên nhiên dùng
để ngâm, tắm, trị
|
m3
|
32.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
bệnh, dịch vụ du lịch...
|
|
|
|
|
|
|
V102
|
|
|
|
Nước thiên nhiên tinh lọc
đóng chai, đóng hộp
|
|
|
|
|
|
|
|
V10201
|
|
|
Nước thiên nhiên khai thác tinh
lọc đóng chai, đóng hộp
|
m3
|
250.000
|
|
|
|
|
|
V10202
|
|
|
Nước thiên nhiên tinh lọc
đóng chai, đóng hộp
|
m3
|
750.000
|
|
|
|
V2
|
|
|
|
|
Nước thiên nhiên dùng cho sản
xuất kinh doanh nước sạch
|
|
|
|
|
|
|
V201
|
|
|
|
Nước mặt
|
m3
|
4.500
|
|
|
|
|
V202
|
|
|
|
Nước dưới đất (nước ngầm)
|
m3
|
6.000
|
|
|
|
V3
|
|
|
|
|
Nước thiên nhiên dùng cho mục
đích khác
|
|
|
|
|
|
|
V301
|
|
|
|
Nước thiên nhiên dùng trong sản
xuất rượu, bia, nước giải khát, nước đá
|
m3
|
67.500
|
|
|
|
|
V302
|
|
|
|
Nước thiên nhiên dùng cho
khai khoáng
|
m3
|
42.500
|
|
|
|
|
V303
|
|
|
|
Nước thiên nhiên dùng mục
đích khác như làm mát, vệ sinh công nghiệp, xây dựng
|
|
|
|
|
|
|
|
V30301
|
|
|
Nước mặt
|
m3
|
4.500
|
|
|
|
|
|
V30302
|
|
|
Nước dưới đất (nước ngầm)
|
m3
|
5.500
|
|
Phụ lục VI
BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI TÀI NGUYÊN KHÁC
|
Mã nhóm, loại tài nguyên
|
Tên nhóm, loại tài nguyên /Sản phẩm tài nguyên
|
Đơn vị tính
|
Giá tính thuế tài nguyên (đồng)
|
Ghi chú
|
|
Cấp 1
|
Cấp 2
|
Cấp 3
|
Cấp 4
|
Cấp 5
|
Cấp 6
|
|
|
|
|
|
VII
|
|
|
|
|
|
Khí CO2 thu hồi từ nước khoáng thiên nhiên
|
tấn
|
2.425.000
|
|
Quyết định 61/2025/QĐ-UBND về Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 61/2025/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 về Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Văn bản liên quan
Ban hành:
29/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/01/2026
Ban hành:
27/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/01/2026
Ban hành:
10/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/01/2026
Ban hành:
15/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/12/2025
Ban hành:
11/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/01/2026
Ban hành:
10/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/12/2025
Ban hành:
02/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/07/2025
Ban hành:
01/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2025
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/06/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
788
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|