Tra cứu Bảng Giá Đất

Chọn địa bàn:
Mức giá:
Tìm thấy 593771 bảng giá đất

STTQuận/HuyệnTên đường/Làng xãĐoạn: Từ - ĐếnVT1VT2VT3VT4VT5Loại
1801Huyện U MinhXã Khánh Tiến - Ngã tư rạch Dinh-Khánh Lâm, Khánh HộiNgã tư rạch Dinh, bờ Bắc - Đê Biển Tây160.00096.00064.00032.0000Đất TM - DV ở nông thôn
1802Huyện U MinhXã Khánh Tiến - Ngã tư rạch Dinh-Khánh Lâm, Khánh HộiNgã tư rạch Dinh, bờ Nam - Đê Biển Tây120.00072.00048.00024.0000Đất TM - DV ở nông thôn
1803Huyện U MinhXã Khánh Tiến - Ngã tư rạch Dinh-Khánh Lâm, Khánh HộiNgã tư rạch Dinh, bờ Bắc - Giáp xã Khánh Lâm120.00072.00048.00024.0000Đất TM - DV ở nông thôn
1804Huyện U MinhXã Khánh Tiến - Ngã tư rạch Dinh-Khánh Lâm, Khánh HộiNgã tư rạch Dinh, bờ Nam - Giáp xã Khánh Lâm160.00096.00064.00032.0000Đất TM - DV ở nông thôn
1805Huyện U MinhXã Khánh Tiến - Kênh Mười HậuĐầu kênh Mười hậu, bờ Đông - Cuối kênh160.00096.00064.00032.0000Đất TM - DV ở nông thôn
1806Huyện U MinhXã Khánh Tiến - Kênh Mười HậuĐầu kênh Mười Hậu, bờ Tây - Cuối kênh120.00072.00048.00024.0000Đất TM - DV ở nông thôn
1807Huyện U MinhXã Khánh Tiến - Kênh Cựa GàĐầu kênh Cựa Gà, bờ Nam - Ngọn Cựa Gà, bờ Tây 120.00072.00048.00024.0000Đất TM - DV ở nông thôn
1808Huyện U MinhXã Khánh Tiến - Kênh Cựa GàĐầu kênh Cựa Gà, bờ Bắc - Ngọn Cựa Gà, bờ Đông80.00048.00032.00016.0000Đất TM - DV ở nông thôn
1809Huyện U MinhXã Khánh Tiến - Kênh 6 Mậu (Bờ Bắc)Kênh 3 Thước - Cuối kênh160.00096.00064.00032.0000Đất TM - DV ở nông thôn
1810Huyện U MinhXã Khánh Tiến - Bờ Nam Rạch DinhNgã ba Xóm Mới - Kinh Út Nhuận160.00096.00064.00032.0000Đất TM - DV ở nông thôn
1811Huyện U MinhXã Nguyễn Phích - Tuyến sông Cái Tàu (Bờ Đông)Bờ Bắc Bảy Hộ - Bờ Nam Ông Khẹn240.000144.00096.00048.0000Đất TM - DV ở nông thôn
1812Huyện U MinhXã Nguyễn Phích - Tuyến sông Cái Tàu (Bờ Đông)Bờ Bắc ông Khẹn - Bờ Nam Đội Tâm280.000168.000112.00056.0000Đất TM - DV ở nông thôn
1813Huyện U MinhXã Nguyễn Phích - Tuyến sông Cái Tàu (Bờ Đông)Bờ Bắc Đội Tâm - Bờ Nam Cây Khô(Giáp thị trấn)240.000144.00096.00048.0000Đất TM - DV ở nông thôn
1814Huyện U MinhXã Nguyễn Phích - Kênh ZeroĐầu kênh Zero, bờ Nam - Cầu Bình Minh240.000144.00096.00048.0000Đất TM - DV ở nông thôn
1815Huyện U MinhXã Nguyễn Phích - Kênh ZeroĐầu kênh Zero, bờ Bắc - Giáp huyện Thới Bình120.00072.00048.00024.0000Đất TM - DV ở nông thôn
1816Huyện U MinhXã Nguyễn Phích - Kênh xáng Bình MinhKênh xáng Bình Minh, bờ Tây - Giáp xã Khánh An120.00072.00048.00024.0000Đất TM - DV ở nông thôn
1817Huyện U MinhXã Nguyễn Phích - Đông Nổng Ông SâuBắc Kênh Zero (Bờ Đông) - Nam Ông Sâu120.00072.00048.00024.0000Đất TM - DV ở nông thôn
1818Huyện U MinhXã Nguyễn Phích - Đông Nổng Ông SâuBắc Kênh Zero (Bờ Tây) - Nam Ông Sâu120.00072.00048.00024.0000Đất TM - DV ở nông thôn
1819Huyện U MinhXã Nguyễn Phích - Rạch Ông SâuĐầu rạch Ông Sâu, bờ Bắc - Giáp kênh Tư160.00096.00064.00032.0000Đất TM - DV ở nông thôn
1820Huyện U MinhXã Nguyễn Phích - Rạch Ông SâuĐầu rạch Ông Sâu, bờ Nam - Giáp kênh Tư 120.00072.00048.00024.0000Đất TM - DV ở nông thôn
1821Huyện U MinhXã Nguyễn Phích - Rạch TềnhĐầu rạch Tềnh, bờ Bắc - Giáp kênh Tư96.000576.000384.000192.0000Đất TM - DV ở nông thôn
1822Huyện U MinhXã Nguyễn Phích - Rạch TềnhĐầu rạch Tềnh, bờ Nam - Giáp kênh Tư120.00072.00048.00024.0000Đất TM - DV ở nông thôn
1823Huyện U MinhXã Nguyễn Phích - Rạch SộpĐầu rạch Sộp, bờ Bắc - Giáp kênh Tư120.00072.00048.00024.0000Đất TM - DV ở nông thôn
1824Huyện U MinhXã Nguyễn Phích - Rạch SộpĐầu rạch Sộp, bờ Nam - Giáp kênh Tư96.000576.000384.000192.0000Đất TM - DV ở nông thôn
1825Huyện U MinhXã Nguyễn Phích - Rạch ChệtĐầu rạch Chệt, bờ Bắc - Giáp kênh Tư120.00072.00048.00024.0000Đất TM - DV ở nông thôn
1826Huyện U MinhXã Nguyễn Phích - Rạch ChệtĐầu rạch Chệt, bờ Nam - Giáp kênh Tư120.00072.00048.00024.0000Đất TM - DV ở nông thôn
1827Huyện U MinhXã Nguyễn Phích - Bờ Tây sông Cái TàuRạch Lung Điểm, bờ Bắc - Rạch Rọi, bờ Nam200.000120.00080.00040.0000Đất TM - DV ở nông thôn
1828Huyện U MinhXã Nguyễn Phích - Bờ Tây sông Cái TàuRạch Rọi, bờ Bắc - Bờ Nam Bà Y 240.000144.00096.00048.0000Đất TM - DV ở nông thôn
1829Huyện U MinhXã Nguyễn Phích - Bờ Tây sông Cái TàuBờ Bắc bà Y - Giáp ranh thị trấn160.00096.00064.00032.0000Đất TM - DV ở nông thôn
1830Huyện U MinhXã Nguyễn Phích - Dọc theo tuyến lộ xe U Minh - Cà MauRạch Ông Điểm, bờ Bắc - Giáp thị trấn320.000192.000128.00064.0000Đất TM - DV ở nông thôn
1831Huyện U MinhXã Nguyễn Phích - Kênh Khai HoangBờ Nam Khai Hoang (Sông Cái Tàu) - Lộ xe U Minh - Cà Mau240.000144.00096.00048.0000Đất TM - DV ở nông thôn
1832Huyện U MinhXã Nguyễn Phích - Kênh Khai HoangBờ Bắc Khai Hoang (Sông Cái Tàu) - Lộ xe U Minh - Cà Mau120.00072.00048.00024.0000Đất TM - DV ở nông thôn
1833Huyện U MinhXã Nguyễn Phích - Kênh 29Cầu Khai Hoang, bờ Bắc - Giáp xã Khánh Lâm160.00096.00064.00032.0000Đất TM - DV ở nông thôn
1834Huyện U MinhXã Nguyễn Phích - Ngọn rạch TềnhKênh 4 (Bờ Nam kênh số 3) - Bờ bao ba Quý96.000576.000384.000192.0000Đất TM - DV ở nông thôn
1835Huyện U MinhXã Nguyễn Phích - Ngọn rạch TềnhKênh 4 (Bờ Bắc kênh số 3) - Bờ bao ba Quý (Có đường bê tông)120.00072.00048.00024.0000Đất TM - DV ở nông thôn
1836Huyện U MinhXã Nguyễn Phích - Rạch TắcĐầu rạch Tắc, bờ Nam - Giáp kênh Tư (Có đường bê tông)120.00072.00048.00024.0000Đất TM - DV ở nông thôn
1837Huyện U MinhXã Nguyễn Phích - Rạch TắcĐầu rạch Tắc, bờ Bắc - Giáp kênh Tư96.000576.000384.000192.0000Đất TM - DV ở nông thôn
1838Huyện U MinhXã Nguyễn Phích - Rạch Ông ĐiểmGiáp lộ xe U Minh - Cà Mau, bờ Bắc - Sông Cái Tàu (Lộ nhựa)160.00096.00064.00032.0000Đất TM - DV ở nông thôn
1839Huyện U MinhXã Nguyễn Phích - Rạch Phó Nguyên Giáp lộ xe U Minh - Cà Mau, bờ Bắc - Sông Cái Tàu120.00072.00048.00024.0000Đất TM - DV ở nông thôn
1840Huyện U MinhXã Nguyễn Phích - Rạch Phó Nguyên Giáp lộ xe U Minh - Cà Mau, bờ Nam - Sông Cái Tàu160.00096.00064.00032.0000Đất TM - DV ở nông thôn
1841Huyện U MinhXã Nguyễn Phích - Kênh Đội TâmĐầu kênh Đội Tâm (Bờ Nam) - Giáp Kênh 4120.00072.00048.00024.0000Đất TM - DV ở nông thôn
1842Huyện U MinhXã Nguyễn Phích - Kênh Đội TâmĐầu kênh Đội Tâm (Bờ Bắc) - Giáp Kênh 496.000576.000384.000192.0000Đất TM - DV ở nông thôn
1843Huyện U MinhXã Nguyễn Phích - Kênh Ba Tây (Bờ Đông)Đầu kênh Ba Tây - Rạch Tền96.000576.000384.000192.0000Đất TM - DV ở nông thôn
1844Huyện U MinhXã Nguyễn Phích - Kênh Ba Tỉnh (Bờ Nam)Đầu kênh Ba Tỉnh - Kênh xáng Bình Minh120.00072.00048.00024.0000Đất TM - DV ở nông thôn
1845Huyện U MinhXã Nguyễn Phích - Rạch Nàng Chăng (Bờ Nam)Đầu Rạch Nàng Chăng - Lộ xe U Minh - Cà Mau120.00072.00048.00024.0000Đất TM - DV ở nông thôn
1846Huyện U MinhXã Nguyễn Phích - Rạch Bà Án (Bờ Nam)Đầu Rạch Bà Án - Kinh Hai Khẹn120.00072.00048.00024.0000Đất TM - DV ở nông thôn
1847Huyện U MinhXã Nguyễn Phích - Rạch Chuôi (Bờ Nam)Đầu Rạch Chuôi - Kênh Tư120.00072.00048.00024.0000Đất TM - DV ở nông thôn
1848Huyện U MinhXã Nguyễn Phích - Rạch Hàng (Bờ Nam) Sông Cái Tàu - Lộ xe U Minh – Cà Mau120.00072.00048.00024.0000Đất TM - DV ở nông thôn
1849Huyện U MinhXã Nguyễn Phích - Rạch Giồng Ông (Bờ Nam)Sông Cái Tàu - Kênh Tư120.00072.00048.00024.0000Đất TM - DV ở nông thôn
1850Huyện U MinhXã Nguyễn Phích - Rạch Ngã Bác (Bờ Tây) Rạch Giồng Ông - Kênh Tư96.000576.000384.000192.0000Đất TM - DV ở nông thôn
1851Huyện U MinhXã Khánh Lâm - Tuyến lộ xe U Minh – Khánh Hội (Bờ Bắc)Kênh Cây Bàng, bờ Tây - Kênh Miễu, bờ Đông 160.00096.00064.00032.0000Đất TM - DV ở nông thôn
1852Huyện U MinhXã Khánh Lâm - ntKênh Miễu, bờ Tây - Kênh Chệt Tửng, bờ Đông240.000144.00096.00048.0000Đất TM - DV ở nông thôn
1853Huyện U MinhXã Khánh Lâm - Tuyến lộ xe U Minh – Khánh Hội (Bờ Nam )Kênh Cây Bàng, bờ Tây - Kênh Miễu, bờ Đông 240.000144.00096.00048.0000Đất TM - DV ở nông thôn
1854Huyện U MinhXã Khánh Lâm - Tuyến lộ xe U Minh – Khánh Hội (Bờ Nam )Kênh Miễu, bờ Tây - Kênh Chệt Tửng, bờ Đông320.000192.000128.00064.0000Đất TM - DV ở nông thôn
1855Huyện U MinhXã Khánh Lâm - Kênh Chệt Tửng Đầu kênh Chệt Tửng, bờ Đông - Đập Chín Thống120.00072.00048.00024.0000Đất TM - DV ở nông thôn
1856Huyện U MinhXã Khánh Lâm - Bờ Đông kênh Sáu Tiến - Đội 1Đầu lộ xe (Cống kênh Sáu Tiến) - Cầu kênh Dớn Hàng Gòn (Đầu kênh) 240.000144.00096.00048.0000Đất TM - DV ở nông thôn
1857Huyện U MinhXã Khánh Lâm - Bờ Đông kênh Sáu Tiến - Đội 1Đầu kênh Dớn Hàng Gòn - Đội 1160.00096.00064.00032.0000Đất TM - DV ở nông thôn
1858Huyện U MinhXã Khánh Lâm - Bờ tây kênh Sáu Tiến – Đội 1Đầu lộ xe (Cống kênh Sáu Tiến) - Cầu kênh Dớn Hàng Gòn (Đầu kênh) 200.000120.00080.00040.0000Đất TM - DV ở nông thôn
1859Huyện U MinhXã Khánh Lâm - Bờ tây kênh Sáu Tiến – Đội 1Cầu kênh Dớn Hàng Gòn (Đầu kênh) - Đội 1 240.000144.00096.00048.0000Đất TM - DV ở nông thôn
1860Huyện U MinhXã Khánh Lâm - Tuyến kênh 89Bờ Tây (Đội 1 -đầu lộ nhựa) - Giáp tuyến kênh 29160.00096.00064.00032.0000Đất TM - DV ở nông thôn
1861Huyện U MinhXã Khánh Lâm - Tuyến kênh 89Bờ Đông (Đội 1 - đầu lộ đất) - Giáp tuyến kênh 29120.00072.00048.00024.0000Đất TM - DV ở nông thôn
1862Huyện U MinhXã Khánh Lâm - Dọc theo lộ nhựa tuyến 29Tuyến 93 (Giáp xã Nguyễn Phích) - Tuyến 89200.000120.00080.00040.0000Đất TM - DV ở nông thôn
1863Huyện U MinhXã Khánh Lâm - Dọc theo lộ nhựa tuyến 29Tuyến 89 - Tuyến 84 (Giáp xã Khánh Hội)160.00096.00064.00032.0000Đất TM - DV ở nông thôn
1864Huyện U MinhXã Khánh Lâm - Bờ nam kênh 29 Tuyến 93 (Giáp xã Khánh An) - Tuyến 84 (Giáp xã Khánh Hội)120.00072.00048.00024.0000Đất TM - DV ở nông thôn
1865Huyện U MinhXã Khánh Lâm - Kênh Dớn Hàng Gòn - Kênh ĐứngCầu 6 Kham, bờ Nam - Kênh Đứng, bờ Tây 160.00096.00064.00032.0000Đất TM - DV ở nông thôn
1866Huyện U MinhXã Khánh Lâm - Kênh Dớn Hàng Gòn - Kênh ĐứngCầu Dớn Hàng Gòn, bờ Bắc - Kênh Đứng, bờ Tây 120.00072.00048.00024.0000Đất TM - DV ở nông thôn
1867Huyện U MinhXã Khánh Lâm - Kênh Mười QuânĐầu kênh Mười Quân, bờ Tây - Giáp kênh Dớn Hàng Gòn 120.00072.00048.00024.0000Đất TM - DV ở nông thôn
1868Huyện U MinhXã Khánh Lâm - Kênh Bà Mụ Đầu kênh Bà Mụ, bờ Tây - Giáp kênh Dớn Hàng Gòn80.00048.00032.00016.0000Đất TM - DV ở nông thôn
1869Huyện U MinhXã Khánh Lâm - Tuyến kênh Nước Phèn - 10 Quân (Bờ Nam)Kênh Cây Bàng, bờ Tây - Kênh Mười Quân, bờ Đông80.00048.00032.00016.0000Đất TM - DV ở nông thôn
1870Huyện U MinhXã Khánh Lâm - Tuyến kênh Nước Phèn - 10 Quân (Bờ Bắc)Kênh Cây Bàng, bờ Tây - Kênh Mười Quân, bờ Đông120.00072.00048.00024.0000Đất TM - DV ở nông thôn
1871Huyện U MinhXã Khánh Lâm - Kênh Biện Nhị (Bờ Nam)Kênh Cây Bàng, bờ Tây - Kênh Chệt Tửng, bờ Đông120.00072.00048.00024.0000Đất TM - DV ở nông thôn
1872Huyện U MinhXã Khánh Lâm - Kênh Biện Nhị (Bờ Bắc)Kênh 30/4, bờ Tây - Kênh Chệt Lèm, bờ Đông120.00072.00048.00024.0000Đất TM - DV ở nông thôn
1873Huyện U MinhXã Khánh Lâm - Kênh Biện Nhị (Bờ Bắc)Kênh Chệt Lèm, bờ Tây - Cầu ngang Khánh Lâm240.000144.00096.00048.0000Đất TM - DV ở nông thôn
1874Huyện U MinhXã Khánh Lâm - Kênh Biện Nhị (Bờ Bắc)Cầu ngang Khánh Lâm - Cầu Ván, bờ Đông (Giáp xã Khánh Hội)120.00072.00048.00024.0000Đất TM - DV ở nông thôn
1875Huyện U MinhXã Khánh Lâm - Kênh Kim ĐàiĐầu kênh Kim Đài, bờ Tây - Giáp ranh xã Khánh Hòa 280.000168.000112.00056.0000Đất TM - DV ở nông thôn
1876Huyện U MinhXã Khánh Lâm - Kênh Kim ĐàiĐầu kênh Kim Đài, bờ Đông - Giáp ranh xã Khánh Hòa 120.00072.00048.00024.0000Đất TM - DV ở nông thôn
1877Huyện U MinhXã Khánh Lâm - Kênh Ba ThướcKênh Ba Thước (2 bên) - Giáp ranh xã Khánh Tiến120.00072.00048.00024.0000Đất TM - DV ở nông thôn
1878Huyện U MinhXã Khánh Lâm - Kênh Cầu VánĐầu kênh Cầu Ván, bờ Đông - Giáp ranh xã Khánh Tiến80.00048.00032.00016.0000Đất TM - DV ở nông thôn
1879Huyện U MinhXã Khánh Hội - Tuyến lộ U Minh-Khánh Hội 2 bờ Nam, BắcKênh Chệt Tửng - Đê Biển Tây480.000288.000192.00096.0000Đất TM - DV ở nông thôn
1880Huyện U MinhXã Khánh Hội - Tuyến sông kênh Hội Đê Biển Tây (Kênh Hội, bờ Nam) - Kênh Chệt Tửng480.000288.000192.00096.0000Đất TM - DV ở nông thôn
1881Huyện U MinhXã Khánh Hội - Tuyến sông kênh Hội Đê Biển Tây (Kênh Hội, bờ Bắc) - Kênh Cầu Ván400.000240.000160.00080.0000Đất TM - DV ở nông thôn
1882Huyện U MinhXã Khánh Hội - Kênh Chệt TửngĐầu kênh Chệt Tửng, bờ Tây - Ngã ba cầu Tư Đại280.000168.000112.00056.0000Đất TM - DV ở nông thôn
1883Huyện U MinhXã Khánh Hội - Kênh Chệt TửngNgã ba cầu Tư Đại - Đập ông Chín Thống240.000144.00096.00048.0000Đất TM - DV ở nông thôn
1884Huyện U MinhXã Khánh Hội - Kênh xáng MớiLộ xe U Minh Khánh Hội (Bờ Đông) - Giáp huyện Trần Văn Thời 320.000192.000128.00064.0000Đất TM - DV ở nông thôn
1885Huyện U MinhXã Khánh Hội - Kênh xáng MớiLộ xe U Minh Khánh Hội (Bờ Tây) - Kênh 92 320.000192.000128.00064.0000Đất TM - DV ở nông thôn
1886Huyện U MinhXã Khánh Hội - Kênh xáng MớiKênh 92, bờ Tây - Giáp huyện Trần Văn Thời280.000168.000112.00056.0000Đất TM - DV ở nông thôn
1887Huyện U MinhXã Khánh Hội - Đê Biển Tây, hướng ĐôngRanh đất ông Lâm Văn Thường - Giáp Trần Văn Thời (Kéo dài)240.000144.00096.00048.0000Đất TM - DV ở nông thôn
1888Huyện U MinhXã Khánh Hội - Kênh T29 (Bờ Bắc)Đê Biển Tây - Tuyến 84 (Giáp xã Khánh Lâm)200.000120.00080.00040.0000Đất TM - DV ở nông thôn
1889Huyện U MinhXã Khánh Hội - Kênh đê Biển Tây, bờ Đông Đồn Biên Phòng - Cống Lung Ranh 280.000168.000112.00056.0000Đất TM - DV ở nông thôn
1890Huyện U MinhXã Khánh Hội - Kênh Cầu Ván, bờ TâyĐầu kênh Cầu Ván - Vàm Mũi Đước200.000120.00080.00040.0000Đất TM - DV ở nông thôn
1891Huyện U MinhXã Khánh Hội - Kênh Cầu Ván, bờ TâyNgã ba Mũi Đước - Cống Lung Ranh240.000144.00096.00048.0000Đất TM - DV ở nông thôn
1892Huyện U MinhXã Khánh An - Ngã ba Vàm Cái Tàu - Thới BìnhBưu điện - Cống Hương Thành 480.000288.000192.00096.0000Đất TM - DV ở nông thôn
1893Huyện U MinhXã Khánh An - Ngã ba Vàm Cái Tàu - Thới BìnhCống Hương Thành - Trụ điện vượt sông400.000240.000160.00080.0000Đất TM - DV ở nông thôn
1894Huyện U MinhXã Khánh An - Ngã ba Vàm Cái Tàu - Thới BìnhTrụ điện vượt sông - Bờ Tây rạch Xẻo Dài (Đầu rạch)240.000144.00096.00048.0000Đất TM - DV ở nông thôn
1895Huyện U MinhXã Khánh An - Ngã ba Vàm Cái Tàu - Thới BìnhBờ Đông rạch Xẻo Dài (Đầu rạch) - Bờ Nam rạch Cây Phú (Giáp Thới Bình)200.000120.00080.00040.0000Đất TM - DV ở nông thôn
1896Huyện U MinhXã Khánh An - Kênh Xẻo DàiBờ Tây kênh Xẻo Dài (Đầu vàm) - Hết ranh đất ông Kiệt120.00072.00048.00024.0000Đất TM - DV ở nông thôn
1897Huyện U MinhXã Khánh An - Ngã ba vàm Cái Tàu - Nguyễn Phích (Bờ Đông)Ngã ba vàm Cái Tàu - Hết ranh hãng nước đá Sanh Phát 5480.000288.000192.00096.0000Đất TM - DV ở nông thôn
1898Huyện U MinhXã Khánh An - Ngã ba vàm Cái Tàu - Nguyễn Phích (Bờ Đông)Hết ranh hãng nước đá Sanh Phát 5 - Hết ranh đất ông Chín Yên400.000240.000160.00080.0000Đất TM - DV ở nông thôn
1899Huyện U MinhXã Khánh An - Ngã ba vàm Cái Tàu - Nguyễn Phích (Bờ Đông)Hết ranh đất ông Chín Yên - Bờ Nam Xẻo Mác320.000192.000128.00064.0000Đất TM - DV ở nông thôn
1900Huyện U MinhXã Khánh An - Ngã ba vàm Cái Tàu - Nguyễn Phích (Bờ Đông)Bờ Bắc Xẻo Mác - Bờ Nam Xẻo Tre240.000144.00096.00048.0000Đất TM - DV ở nông thôn

« Trước1234567891011121314151617181920Tiếp »

Địa chỉ: 17 Nguyễn Gia Thiều, P. Võ Thị Sáu, Q.3, TP.HCM
Điện thoại: (028) 3930 3279 (06 lines)
E-mail: info@ThuVienPhapLuat.vn

DMCA.com Protection Status
IP: 3.238.235.155