Tra cứu Bảng Giá Đất

Chọn địa bàn:
Mức giá:
Tìm thấy 482037 bảng giá đất

STTQuận/HuyệnTên đường/Làng xãĐoạn: Từ - ĐếnVT1VT2VT3VT4VT5Loại
1801Huyện Hà QuảngXã Hạ ThônCác đoạn đường còn lại của xã chưa nêu ở trên - 98.00068.00049.00029.0000Đất ở nông thôn
1802Huyện Hà QuảngXã Hồng SỹTừ nhà ông Triệu Trung Hòa xóm Lũng Đá đi xóm Tổng Đại theo trục đường nhựa; - 135.00095.00068.00041.0000Đất ở nông thôn
1803Huyện Hà QuảngXã Hồng SỹTừ trường Tiểu học theo đường chính - hết trụ sở Uỷ ban nhân dân xã;135.00095.00068.00041.0000Đất ở nông thôn
1804Huyện Hà QuảngXã Hồng SỹTừ trụ sở Ủy ban nhân dân xã theo đường liên xã - hết Trường Trung học cơ sở Hồng Sỹ.135.00095.00068.00041.0000Đất ở nông thôn
1805Huyện Hà QuảngXã Hồng SỹTheo đường liên xã đoạn từ trường học - giáp ranh xã Sỹ Hai;115.00080.00057.00034.0000Đất ở nông thôn
1806Huyện Hà QuảngXã Hồng SỹĐoạn từ Trường Trung học Cơ sở Hồng Sỹ - giáp ranh xã Thượng Thôn.115.00080.00057.00034.0000Đất ở nông thôn
1807Huyện Hà QuảngXã Hồng SỹCác đoạn đường còn lại của xã chưa nêu ở trên - 98.00068.00049.00029.0000Đất ở nông thôn
1808Huyện Hà QuảngXã Vần DínhĐoạn từ giáp ranh giới Thị trấn Xuân Hòa qua địa phận xã Vần Dính giáp xã Thượng Thôn. - 135.00095.00068.00041.0000Đất ở nông thôn
1809Huyện Hà QuảngXã Vần DínhĐoạn đường từ ngã ba mỏ nước Lũng tu đi - xóm Lũng Sang hết nhà ông Trương Văn Dén;115.00080.00057.00034.0000Đất ở nông thôn
1810Huyện Hà QuảngXã Vần DínhĐoạn từ nhà ông Mạ Văn Tu (trường tiểu học Lũng Giang) theo đường Lũng Giàng đi xóm Lũng Cuổi - hết doạn đường cụt;115.00080.00057.00034.0000Đất ở nông thôn
1811Huyện Hà QuảngXã Vần DínhĐoạn đường từ ngã ba nhà ông Dương Văn Vị theo đường liên xóm Sỹ Điêng đi Kha Bản - phân trường Kha Bản.115.00080.00057.00034.0000Đất ở nông thôn
1812Huyện Hà QuảngXã Vần DínhCác đoạn đường còn lại của xã chưa nêu ở trên - 98.00068.00049.00029.0000Đất ở nông thôn
1813Huyện Hà QuảngXã Đào NgạnĐoạn từ đỉnh dốc Pá Deng theo trục đường chính qua xã - hết nhà bà Vi Thị Nanh ( xóm Bản Nưa);143.200100.00071.20043.2000Đất TM-DV nông thôn
1814Huyện Hà QuảngXã Đào NgạnĐoạn từ ngã ba Nà Sả đường rẽ đi Nặm Thín - nhà ông Phan Văn Quể;143.200100.00071.20043.2000Đất TM-DV nông thôn
1815Huyện Hà QuảngXã Đào NgạnĐoạn từ ngã ba Phia Hính qua xóm Kéo Chang - xóm Kẻ Hiệt đến hết đất nhà ông Vương Văn Tường (xóm Kẻ Hiệt);143.200100.00071.20043.2000Đất TM-DV nông thôn
1816Huyện Hà QuảngXã Đào NgạnĐoạn từ đường chính gốc cây đa rẽ vào - hết chân đập Hồ Bản Nưa143.200100.00071.20043.2000Đất TM-DV nông thôn
1817Huyện Hà QuảngXã Đào NgạnCác đoạn đường còn lại của xã chưa nêu ở trên - 121.60084.80060.80036.8000Đất TM-DV nông thôn
1818Huyện Hà QuảngXã Phù Ngọc Từ đường Hồ Chí Minh theo đường vào cổng trường Trung học Phổ thông Nà Giàng - cổng trường;293.600205.600147.20088.0000Đất TM-DV nông thôn
1819Huyện Hà QuảngXã Phù Ngọc Từ cống nước (cua Cốc Đúc) trên nhà ông Triệu Văn Thuật theo trục đường Hồ Chí Minh xuống - đỉnh dốc Sam Kha;293.600205.600147.20088.0000Đất TM-DV nông thôn
1820Huyện Hà QuảngXã Phù Ngọc Từ ngã ba trục đường Hồ Chí Minh theo đường liên xã Phù Ngọc- Hạ Thôn - hết nhà ông Trần Văn Đông;293.600205.600147.20088.0000Đất TM-DV nông thôn
1821Huyện Hà QuảngXã Phù Ngọc Từ trục đường chính Hồ Chí Minh rẽ vào chợ và mặt tiền xung quanh chợ. - 293.600205.600147.20088.0000Đất TM-DV nông thôn
1822Huyện Hà QuảngXã Phù Ngọc Từ đất nhà ông Nông Văn Chín (xóm Cốc Chủ) theo đường Hồ Chí Minh đi xuống - hết mốc ranh giới xã Phù Ngọc và xã Nam Tuấn huyện Hoà An (Khau Mắt)240.000168.000120.00072.0000Đất TM-DV nông thôn
1823Huyện Hà QuảngXã Phù Ngọc Đường Nà Giàng - Hạ Thôn, đoạn từ nhà ông Trần Văn Đông - cầu xây thứ nhất (chân dốc Noóc Mò)168.000117.60084.00050.4000Đất TM-DV nông thôn
1824Huyện Hà QuảngXã Phù Ngọc Từ cống nước (cua Cốc Đúc) theo trục đường Hồ Chí Minh lên - điểm mốc ranh giới thị trấn Xuân Hoà (dốc Kéo Mạ);168.000117.60084.00050.4000Đất TM-DV nông thôn
1825Huyện Hà QuảngXã Phù Ngọc Đoạn đường từ ngã ba đường Hồ Chí Minh theo đường vào Trạm y tế - ngã ba đường rẽ lên trường Tiểu học Nà Giàng và Trạm y tế;168.000117.60084.00050.4000Đất TM-DV nông thôn
1826Huyện Hà QuảngXã Phù Ngọc Từ đỉnh dốc Sam Kha theo trục đường Hồ Chí Minh xuống - Nà Lum xóm Cốc Chủ (giáp đất nhà ông Nông Văn Chín xóm Cốc Chủ);168.000117.60084.00050.4000Đất TM-DV nông thôn
1827Huyện Hà QuảngXã Phù Ngọc Đường Phù Ngọc - Đào Ngạn đoạn từ tiếp giáp với đường Hồ Chí Minh - hết địa phận xã Phù Ngọc (đỉnh dốc Pá Deng).168.000117.60084.00050.4000Đất TM-DV nông thôn
1828Huyện Hà QuảngXã Phù Ngọc Các đoạn đường còn lại của xã chưa nêu ở trên - 143.200100.00072.00043.2000Đất TM-DV nông thôn
1829Huyện Hà QuảngXã Trường Hà Đoạn từ tiếp giáp thị trấn Xuân Hòa theo đường Hồ Chí Minh đi Pác Bó - hết nhà ông Hoàng Văn Hòa (xóm Nà Mạ);168.000117.60084.00050.4000Đất TM-DV nông thôn
1830Huyện Hà QuảngXã Trường Hà Từ nhà ông Hoàng Văn Hòa (xóm Nà Mạ) theo đường Hồ Chí Minh - chợ xã Trường Hà;168.000117.60084.00050.4000Đất TM-DV nông thôn
1831Huyện Hà QuảngXã Trường Hà Đoạn đường từ trung tâm chợ xã Trường Hà theo đường đi Pác Bó - nhà bà Nông Thị Ngân (xóm Bó Bẩm).168.000117.60084.00050.4000Đất TM-DV nông thôn
1832Huyện Hà QuảngXã Trường Hà Tiếp giáp đường Hồ Chí Minh (chân dốc Kéo Già) theo đường làng nghề, làng du lịch qua cầu Nà Rài - hết nhà ông Hoàng Văn Váng (xóm Hoong I);143.200100.00072.00043.2000Đất TM-DV nông thôn
1833Huyện Hà QuảngXã Trường Hà Tiếp giáp đường Hồ Chí Minh (đường 203 cũ) (trước nhà ông Đàm Nông Chấp) theo đường làng nghề, làng du lịch - cầu Hoong I;143.200100.00072.00043.2000Đất TM-DV nông thôn
1834Huyện Hà QuảngXã Trường Hà Tiếp giáp đường Hồ Chí Minh (Nhà văn hoá xóm Nà Mạ) theo đường vào đồi Thoong Mạ - đầu cầu bên kia suối;143.200100.00072.00043.2000Đất TM-DV nông thôn
1835Huyện Hà QuảngXã Trường Hà Tiếp giáp đường Hồ Chí Minh (nhà bà Đàm Thị Mai) theo đường vào Nhà máy Thuỷ điện Bản Hoàng - cổng nhà máy;143.200100.00072.00043.2000Đất TM-DV nông thôn
1836Huyện Hà QuảngXã Trường Hà Từ sân Bảo tàng Pác Bó theo đường nội vùng Pác Bó - điểm trường Pác Bó.143.200100.00072.00043.2000Đất TM-DV nông thôn
1837Huyện Hà QuảngXã Trường Hà Các đoạn đường còn lại của xã chưa nêu ở trên - 121.60084.80060.80036.8000Đất TM-DV nông thôn
1838Huyện Hà QuảngXã Nà SácĐoạn đường từ đầu cầu Đôn Chương theo trục đường Hồ Chí Minh - hết địa phận xã Nà Sác (giáp xã Sóc Hà).168.000117.60084.00050.4000Đất TM-DV nông thôn
1839Huyện Hà QuảngXã Nà SácCác đoạn đường còn lại của xã chưa nêu ở trên - 121.60084.80060.80036.8000Đất TM-DV nông thôn
1840Huyện Hà QuảngXã Tổng CọtĐoạn từ chợ Trâu bò (ngã ba rẽ vào trường cấp I, II Tổng Cọt) - ngã ba đường rẽ đi xã Sỹ Hai, đường rẽ vào chợ và mặt tiền xung quanh chợ.168.000117.60084.00050.4000Đất TM-DV nông thôn
1841Huyện Hà QuảngXã Tổng CọtĐoạn từ đường 210 rẽ vào trường cấp I, II Tổng Cọt và từ nhà ông Vương Văn Nghĩa theo đường 210 - mỏ nước Rằng Pù;143.200100.00072.00043.2000Đất TM-DV nông thôn
1842Huyện Hà QuảngXã Tổng CọtTừ ngã ba đường rẽ đi xã Sỹ Hai theo đường 210 - hết địa phận xã Tổng Cọt;143.200100.00072.00043.2000Đất TM-DV nông thôn
1843Huyện Hà QuảngXã Tổng CọtTừ đường 210 theo đường phân giới cắm mốc - mỏ Sọc Phày;143.200100.00072.00043.2000Đất TM-DV nông thôn
1844Huyện Hà QuảngXã Tổng Cọt- Đoạn từ mỏ nước Rằng Pù theo đường 210 - giáp địa phận xã Cô Mười;143.200100.00072.00043.2000Đất TM-DV nông thôn
1845Huyện Hà QuảngXã Tổng Cọt- Đoạn từ tiếp giáp xóm Cọt Nưa theo đường 210 - giáp xã Nội Thôn.143.200100.00072.00043.2000Đất TM-DV nông thôn
1846Huyện Hà QuảngXã Tổng CọtĐoạn từ ngã ba đường tỉnh lộ 210 theo đường giao thông nông thôn đi qua xóm Thiêng Ngọa, Lũng Ái; - 121.60084.80060.80036.8000Đất TM-DV nông thôn
1847Huyện Hà QuảngXã Tổng CọtĐoạn từ ngã ba đường liên xã Sỹ Hai đi Tổng Cọt vào - trung tâm xóm Pài Bá. 121.60084.80060.80036.8000Đất TM-DV nông thôn
1848Huyện Hà QuảngXã Tổng CọtCác đoạn đường còn lại của xã chưa nêu ở trên - 103.20072.00052.00031.2000Đất TM-DV nông thôn
1849Huyện Hà QuảngXã Lũng NặmTừ chân dốc Lũng Đá theo đường 210 - đường rẽ lên xóm Cả Giểng;168.000117.60084.00050.4000Đất TM-DV nông thôn
1850Huyện Hà QuảngXã Lũng NặmTừ ngã ba đường 210 (nhà ông Ma văn Thàng) theo đường Lũng Nặm- Vân An - nhà bà Nông Thị Bích Thu (xóm chợ Nặm Nhũng cũ).168.000117.60084.00050.4000Đất TM-DV nông thôn
1851Huyện Hà QuảngXã Lũng NặmTừ ngã ba Bó Ngản - ngã ba xóm Thin Tẳng;143.200100.00072.00043.2000Đất TM-DV nông thôn
1852Huyện Hà QuảngXã Lũng NặmTừ tiếp giáp nhà bà Nông Thị Bích Thu theo đường Nặm Nhũng- Vân An - Nặm Thuổn;143.200100.00072.00043.2000Đất TM-DV nông thôn
1853Huyện Hà QuảngXã Lũng NặmTừ đường rẽ lên xóm Cả Giếng theo đường 210 Thượng Thôn - hết nhà ông Chu Văn Khái (xóm Bó Nhảo).143.200100.00072.00043.2000Đất TM-DV nông thôn
1854Huyện Hà QuảngXã Lũng NặmTừ đường rẽ lên xóm Cả Giểng - đường rẽ đi xóm Tổng Pỏ;121.60084.80060.80036.8000Đất TM-DV nông thôn
1855Huyện Hà QuảngXã Lũng NặmTừ Km 1 đường đi xã Vân An hết Km 1 Nặm Thuổm; - 121.60084.80060.80036.8000Đất TM-DV nông thôn
1856Huyện Hà QuảngXã Lũng NặmTừ Hủm Lũng Đá - ranh giới xã Kéo Yên.121.60084.80060.80036.8000Đất TM-DV nông thôn
1857Huyện Hà QuảngXã Lũng NặmCác đoạn đường còn lại của xã chưa nêu ở trên - 103.20072.00052.00031.2000Đất TM-DV nông thôn
1858Huyện Hà QuảngXã Sóc HàTừ phòng khám đa khoa theo trục đường chính vào cửa khẩu - nhà Mầm non của xã;293.600205.600147.20088.0000Đất TM-DV nông thôn
1859Huyện Hà QuảngXã Sóc HàTừ ngã ba trục chính đi vào cửa khẩu, rẽ vào chợ - đầu cầu Pác Sào (cầu Pháp cũ) xóm Nà Nghiềng;293.600205.600147.20088.0000Đất TM-DV nông thôn
1860Huyện Hà QuảngXã Sóc HàĐường liên xã Sóc Hà - Quý Quân, đoạn từ ao cá nhà ông Lương Văn Quảng (xóm Nà Nghiềng) - nhà ông Nông Văn Phú (Xóm Nà Nghiềng)240.000168.000120.00072.0000Đất TM-DV nông thôn
1861Huyện Hà QuảngXã Sóc HàĐoạn từ phòng khám đa khoa theo trục đường Hồ Chí Minh - hết địa phận xã Sóc Hà (giáp xã Nà Sác)240.000168.000120.00072.0000Đất TM-DV nông thôn
1862Huyện Hà QuảngXã Sóc HàĐoạn từ đầu cầu Pác Sào (cầu Pháp cũ) theo đường đi xóm Nà Cháo - nhà ông Triệu Văn Tiết (xóm Nà Cháo);168.000117.60084.00050.4000Đất TM-DV nông thôn
1863Huyện Hà QuảngXã Sóc HàTừ ngã ba rẽ vào cầu Cốc Vường theo đường vành đai - nhà cộng đồng xóm Nà Phái;168.000117.60084.00050.4000Đất TM-DV nông thôn
1864Huyện Hà QuảngXã Sóc HàĐoạn tiếp giáp đường Hồ Chí Minh từ nhà ông Nông Hoàng Thành theo đường tuần tra biên giới - đường rẽ vào nhà ông Vi Văn Hải khu vực Nà Cà xóm Địa Lan.168.000117.60084.00050.4000Đất TM-DV nông thôn
1865Huyện Hà QuảngXã Sóc HàCác đoạn đường còn lại của xã chưa nêu ở trên - 143.200100.00071.20043.2000Đất TM-DV nông thôn
1866Huyện Hà QuảngXã Quý QuânTừ ao nhà ông La Hải Tiến theo trục đường chính xuống - hết khu đất ruộng của ông Triệu Văn Đàng sát bờ sông nơi có ba đám ruộng của ông Triệu Văn Quốc;108.00076.00054.40032.8000Đất TM-DV nông thôn
1867Huyện Hà QuảngXã Quý QuânTừ thửa đất ông La Hoàng Bình (Nà Gọn) theo đường cái - hết khu đất ông Quách Văn Cảnh (Thong Tả Pịt);108.00076.00054.40032.8000Đất TM-DV nông thôn
1868Huyện Hà QuảngXã Quý QuânTừ trụ sở Uỷ ban nhân dân xã theo đường vào xóm Nà Pò; - 108.00076.00054.40032.8000Đất TM-DV nông thôn
1869Huyện Hà QuảngXã Quý QuânTừ cầu (Lão Lường) theo đường cái - hết Bản Láp.108.00076.00054.40032.8000Đất TM-DV nông thôn
1870Huyện Hà QuảngXã Quý QuânTừ cầu Lão Lường theo đường chính qua xóm Bắc Phương - hết nhà ông Nông Văn Kiêm (xóm Khuối Tấu);92.00064.00045.60027.2000Đất TM-DV nông thôn
1871Huyện Hà QuảngXã Quý QuânTừ Trạm Y tế xã qua xóm Khuổi Luông - Kéo Co Pheo (giáp ranh giới đất thị trấn Xuân Hòa);92.00064.00045.60027.2000Đất TM-DV nông thôn
1872Huyện Hà QuảngXã Quý QuânCác đoạn đường còn lại của xã chưa nêu ở trên - 78.40054.40039.20023.2000Đất TM-DV nông thôn
1873Huyện Hà QuảngXã Kéo YênĐoạn từ nhà ông Vương Văn Hải (xóm Nặm Rằng) - mốc Quốc giá 681 (xóm Nặm Rằng);108.00076.00054.40032.8000Đất TM-DV nông thôn
1874Huyện Hà QuảngXã Kéo YênTừ đoạn đường cua cạnh rẫy ông Bế Văn Sảng (Co Lỳ) theo đường 210 qua nhà ông Hoàng Văn Sằm (Keng Đây) - đỉnh dốc Kéo Tối (xóm Rằng Rụng).108.00076.00054.40032.8000Đất TM-DV nông thôn
1875Huyện Hà QuảngXã Kéo YênĐoạn từ đường rẽ ngã ba giao thông liên thôn xóm Pá Rản lên xóm Lũng Luông - chân dốc Đông Hấu (xóm Tả Rản)108.00076.00054.40032.8000Đất TM-DV nông thôn
1876Huyện Hà QuảngXã Kéo YênĐoạn đường từ chân dốc (rẫy ông Hoàng Văn Hỏn) dọc theo đường giao thông Thin Tẳng Lũng Nặm - Lũng Tú - Cốc Chia xóm Bó Shóp;92.00064.00045.60027.2000Đất TM-DV nông thôn
1877Huyện Hà QuảngXã Kéo YênĐoạn từ rẫy Sác Ngọa ông Lục Văn Xìu theo đường vào xóm Lũng Tú - hết đường ô tô đi lại được.92.00064.00045.60027.2000Đất TM-DV nông thôn
1878Huyện Hà QuảngXã Kéo YênĐoạn đường từ nhà ông Hoàng Văn Sằm (xóm Keng Đây) theo đường 210 - đỉnh dốc Kéo Tối (xóm Rằng Rụng)92.00064.00045.60027.2000Đất TM-DV nông thôn
1879Huyện Hà QuảngXã Kéo YênĐoạn từ nhà ông Hoàng Văn Soòng xóm Bó Sóp - Thông Tỏi đến hết địa phận xã Kéo Yên;78.40054.40039.20023.2000Đất TM-DV nông thôn
1880Huyện Hà QuảngXã Kéo YênĐoạn từ cua gương cầu Co Lỳ theo đường giao thông Kéo Yên đi Vần Dính - mốc địa giới hành chính Kéo Yên - Vần Dính78.40054.40039.20023.2000Đất TM-DV nông thôn
1881Huyện Hà QuảngXã Kéo YênCác đoạn đường còn lại của xã chưa nêu ở trên - 66.40046.40032.80020.0000Đất TM-DV nông thôn
1882Huyện Hà QuảngXã Thượng ThônTừ ngã ba Lũng Mủm - giáp đỉnh dốc Lũng Táy; khu vực xung quanh chợ xã và trụ sở Ủy ban nhân dân xã168.000117.60084.00050.4000Đất TM-DV nông thôn
1883Huyện Hà QuảngXã Thượng ThônĐoạn đường theo trục đường đi xã Hồng Sỹ - ngã ba đường đi xóm Cả Giang.168.000117.60084.00050.4000Đất TM-DV nông thôn
1884Huyện Hà QuảngXã Thượng ThônTheo đường 210 từ đỉnh dốc Lũng Táy - ranh giới mốc giáp với xã Nội Thôn (Lũng Tủng);143.200100.00071.20043.2000Đất TM-DV nông thôn
1885Huyện Hà QuảngXã Thượng ThônTừ ngã ba Lũng Mủm - hết làng Lũng Tẩn;143.200100.00071.20043.2000Đất TM-DV nông thôn
1886Huyện Hà QuảngXã Thượng ThônTừ ngã ba Tổng Cáng theo đường liên xã Thượng Thôn-Hồng Sỹ - nhà ông Đàm Văn Hồng xóm Nặm Giạt143.200100.00071.20043.2000Đất TM-DV nông thôn
1887Huyện Hà QuảngXã Thượng ThônCác đoạn đường còn lại của xã chưa nêu ở trên - 121.60084.80060.80036.8000Đất TM-DV nông thôn
1888Huyện Hà QuảngXã Nội ThônĐoạn từ Kéo Lảc Mạy theo đường 210 - hết nhà ông Hoàng Văn Sỳ (xóm Lũng Rì).108.00076.00054.40032.8000Đất TM-DV nông thôn
1889Huyện Hà QuảngXã Nội ThônTheo đường 210 từ Kéo Lảc Mạy - hết xóm Lũng Rại;92.00064.00045.60027.2000Đất TM-DV nông thôn
1890Huyện Hà QuảngXã Nội ThônĐoạn từ nhà ông Hoàng Văn Sỳ (xóm Lũng Rì) - hết kéo Lũng Tủng.92.00064.00045.60027.2000Đất TM-DV nông thôn
1891Huyện Hà QuảngXã Nội ThônCác đoạn đường còn lại của xã chưa nêu ở trên - 78.40054.40039.20023.2000Đất TM-DV nông thôn
1892Huyện Hà QuảngXã Vân AnKhu vực xóm Pác Có và xóm Co Phầy; - 108.00076.00054.40032.8000Đất TM-DV nông thôn
1893Huyện Hà QuảngXã Vân AnTừ nhà bia tưởng niệm theo đường đi UBND xã - khu vực trụ sở UBND xã;108.00076.00054.40032.8000Đất TM-DV nông thôn
1894Huyện Hà QuảngXã Vân AnKhu vực xóm Cha Vạc và xóm Lũng Rẩu. - 108.00076.00054.40032.8000Đất TM-DV nông thôn
1895Huyện Hà QuảngXã Vân AnĐoạn từ xóm Nặm Đin đi xóm Co Phầy; - 92.00064.00045.60027.2000Đất TM-DV nông thôn
1896Huyện Hà QuảngXã Vân AnTừ ngã ba xóm Co Phầy đi xóm Pác Có; - 92.00064.00045.60027.2000Đất TM-DV nông thôn
1897Huyện Hà QuảngXã Vân AnTừ Đoỏng Đeng theo đường liên xã - đầu làng Cha Vạc;92.00064.00045.60027.2000Đất TM-DV nông thôn
1898Huyện Hà QuảngXã Vân AnĐoạn từ ngã ba Thang Thon theo đường liên xã - hết địa phận tiếp giáp xã Lũng Nặm.92.00064.00045.60027.2000Đất TM-DV nông thôn
1899Huyện Hà QuảngXã Vân AnCác đoạn đường còn lại của xã chưa nêu ở trên - 78.40054.40039.20023.2000Đất TM-DV nông thôn
1900Huyện Hà QuảngXã Cải ViênMặt tiền hai bên đường giao thông liên xã từ ngã ba trường Trung học Cơ sở xã - hết làng Dổc Nặm;108.00076.00054.40032.8000Đất TM-DV nông thôn

« Trước1234567891011121314151617181920Tiếp »

DMCA.com Protection Status

IP: 34.231.21.83