Tra cứu Bảng Giá Đất

Chọn địa bàn:
Mức giá:
Tìm thấy 442178 bảng giá đất

STTQuận/HuyệnTên đường/Làng xãĐoạn: Từ - ĐếnVT1VT2VT3VT4VT5Loại
1801Huyện Bạch ThôngKhu vực các xãĐoạn đường tiếp giáp từ đường trục chính liên xã Hà Vị, Lục Bình, Tú Trĩ, Vi Hương - 68.0000000Đất TM-DV nông thôn
1802Huyện Bạch ThôngKhu vực các xãTừ ngã ba Bưu điện Tú Trĩ ra QL3 - 76.0000000Đất TM-DV nông thôn
1803Huyện Bạch ThôngKhu vực các xãĐất xung quanh Chợ trung tâm xã có khoảng cách 100m - 208.0000000Đất TM-DV nông thôn
1804Huyện Bạch ThôngKhu vực các xãĐất ở trung tâm UBND các xã (cũ, mới) có khoảng cách 100m - 208.0000000Đất TM-DV nông thôn
1805Huyện Bạch ThôngKhu vực các xãCác đường trục xã và liên xã còn lại - 68.0000000Đất TM-DV nông thôn
1806Huyện Bạch ThôngKhu vực các xãĐất ở nông thôn còn lại trong huyện - 60.0000000Đất TM-DV nông thôn
1807Huyện Bạch ThôngĐất khu vực xã Cẩm Giàng và dọc đường QL3Đoạn từ cống Ba phường - đường rẽ nhà máy gạch Tuynel Cẩm Giàng1.120.0000000Đất TM-DV nông thôn
1808Huyện Bạch ThôngĐất khu vực xã Cẩm Giàng và dọc đường QL3Các ô đất lô 2 khu tái định cư luyện gang Cẩm Giàng và lô 2 khu Chợ cũ Cẩm Giàng - 720.0000000Đất TM-DV nông thôn
1809Huyện Bạch ThôngĐất khu vực xã Cẩm Giàng và dọc đường QL3Đoạn từ hết đường rẽ vào nhà máy gạch Tuynel - giáp đường vào xã Hà Vị552.0000000Đất TM-DV nông thôn
1810Huyện Bạch ThôngĐất khu vực xã Cẩm Giàng và dọc đường QL3Đoạn từ ngã ba đường vào xã Hà Vị - giáp đất thị xã Bắc Kạn (bám dọc trục QL3)640.0000000Đất TM-DV nông thôn
1811Huyện Bạch ThôngĐất khu vực xã Cẩm Giàng và dọc đường QL3Đoạn từ cách lộ giới QL3 20m lên cổng trường THCS Cẩm Giàng (Trừ lô 2 khu chợ cũ) - 400.0000000Đất TM-DV nông thôn
1812Huyện Bạch ThôngKhu vực các xãTừ tiếp giáp đất thị trấn Phủ Thông - cầu Nà Món (Bám dọc QL3)576.0000000Đất SX-KD nông thôn
1813Huyện Bạch ThôngKhu vực các xãTừ cầu Nà Món - trạm bảo vệ K98 Quân khu 1 (Bám dọc QL3)414.0000000Đất SX-KD nông thôn
1814Huyện Bạch ThôngKhu vực các xãĐoạn tiếp giáp trạm bảo vệ K98 Quân khu 1 - nhà bia tưởng niệm Đèo Giàng (Bám dọc QL3)219.0000000Đất SX-KD nông thôn
1815Huyện Bạch ThôngKhu vực các xãĐoạn từ hết đất nhà bia tưởng niệm Đèo Giàng (đường Sỹ Bình- Vũ Muộn - Cao Sơn) - hết địa phận huyện Bạch Thông51.0000000Đất SX-KD nông thôn
1816Huyện Bạch ThôngKhu vực các xãTừ tiếp giáp đất thị trấn Phủ Thông - cống qua đường (QL3), nhà ông Hoàng Văn Lỷ (Bám dọc QL3)510.0000000Đất SX-KD nông thôn
1817Huyện Bạch ThôngKhu vực các xãTừ cống thoát nước đường QL3 nhà ông Hoàng Văn Lỷ - cống Ba Phường (Bám dọc QL3)420.0000000Đất SX-KD nông thôn
1818Huyện Bạch ThôngKhu vực các xãĐoạn từ cầu Đeng - đường rẽ vào thôn Khuổi Lừa xã Phương Linh348.0000000Đất SX-KD nông thôn
1819Huyện Bạch ThôngKhu vực các xãĐoạn từ giáp ranh đất thị xã Bắc Kạn - hết địa giới đất Quang Thuận222.0000000Đất SX-KD nông thôn
1820Huyện Bạch ThôngKhu vực các xãTừ giáp ranh đất xã Quang Thuận - hết địa phận xã Dương Phong210.0000000Đất SX-KD nông thôn
1821Huyện Bạch ThôngKhu vực các xãĐất ở nông thôn có vị trí bám dọc đường tỉnh lộ 258 - 102.0000000Đất SX-KD nông thôn
1822Huyện Bạch ThôngKhu vực các xãĐoạn đường tiếp giáp từ đường trục chính liên xã Hà Vị, Lục Bình, Tú Trĩ, Vi Hương - 51.0000000Đất SX-KD nông thôn
1823Huyện Bạch ThôngKhu vực các xãTừ ngã ba Bưu điện Tú Trĩ ra QL3 - 57.0000000Đất SX-KD nông thôn
1824Huyện Bạch ThôngKhu vực các xãĐất xung quanh Chợ trung tâm xã có khoảng cách 100m - 156.0000000Đất SX-KD nông thôn
1825Huyện Bạch ThôngKhu vực các xãĐất ở trung tâm UBND các xã (cũ, mới) có khoảng cách 100m - 156.0000000Đất SX-KD nông thôn
1826Huyện Bạch ThôngKhu vực các xãCác đường trục xã và liên xã còn lại - 51.0000000Đất SX-KD nông thôn
1827Huyện Bạch ThôngKhu vực các xãĐất ở nông thôn còn lại trong huyện - 45.0000000Đất SX-KD nông thôn
1828Huyện Bạch ThôngĐất khu vực xã Cẩm Giàng và dọc đường QL3Đoạn từ cống Ba phường - đường rẽ nhà máy gạch Tuynel Cẩm Giàng840.0000000Đất SX-KD nông thôn
1829Huyện Bạch ThôngĐất khu vực xã Cẩm Giàng và dọc đường QL3Các ô đất lô 2 khu tái định cư luyện gang Cẩm Giàng và lô 2 khu Chợ cũ Cẩm Giàng - 540.0000000Đất SX-KD nông thôn
1830Huyện Bạch ThôngĐất khu vực xã Cẩm Giàng và dọc đường QL3Đoạn từ hết đường rẽ vào nhà máy gạch Tuynel - giáp đường vào xã Hà Vị414.0000000Đất SX-KD nông thôn
1831Huyện Bạch ThôngĐất khu vực xã Cẩm Giàng và dọc đường QL3Đoạn từ ngã ba đường vào xã Hà Vị - giáp đất thị xã Bắc Kạn (bám dọc trục QL3)480.0000000Đất SX-KD nông thôn
1832Huyện Bạch ThôngĐất khu vực xã Cẩm Giàng và dọc đường QL3Đoạn từ cách lộ giới QL3 20m lên cổng trường THCS Cẩm Giàng (Trừ lô 2 khu chợ cũ) - 300.0000000Đất SX-KD nông thôn
1833Huyện Chợ ĐồnTuyến đi Ba Bể (Dọc 2 bên đường)Từ ngã ba Kiểm lâm, nhà ông Phạm Văn Dịu, nhà ông Lê Quang Thiết - ngã tư Chi cục Thuế2.500.0000000Đất ở đô thị
1834Huyện Chợ ĐồnTuyến đi Ba Bể (Dọc 2 bên đường)Từ ngã tư Chi cục thuế - hết nhà ông Luân Sỹ Thi2.100.0000000Đất ở đô thị
1835Huyện Chợ ĐồnTuyến đi Ba Bể (Dọc 2 bên đường)Từ tiếp đất nhà ông Luân Sỹ Thi - cống tiêu nhà ông Đặng Trần Quốc1.500.0000000Đất ở đô thị
1836Huyện Chợ ĐồnTuyến đi Ba Bể (Dọc 2 bên đường)Từ nhà ông Đặng Trần Quốc - cống tràn Tổ 101.200.0000000Đất ở đô thị
1837Huyện Chợ ĐồnTuyến đi Ba Bể (Dọc 2 bên đường)Từ sau cống tràn tổ 10 - hết đất nhà ông Hoàng Văn Đoàn (hết đất thị trấn)1.100.0000000Đất ở đô thị
1838Huyện Chợ ĐồnTuyến đi Bắc Kạn (Dọc 2 bên đường)Từ ngã ba Kiểm lâm tiếp nhà ông Lê Quang Thiết - đường rẽ vào Tổ 1 (Tiểu khu Đồng Sơn)1.800.0000000Đất ở đô thị
1839Huyện Chợ ĐồnTuyến đi Bắc Kạn (Dọc 2 bên đường)Từ đường rẽ vào Tổ 1 (Tiểu khu Đồng Sơn) - hết đỉnh đèo Kéo Cảng (trạm cấp nước)1.200.0000000Đất ở đô thị
1840Huyện Chợ ĐồnTuyến đi Bắc Kạn (Dọc 2 bên đường)Từ đỉnh đèo Kéo Cảng - hết đất thị trấn500.0000000Đất ở đô thị
1841Huyện Chợ ĐồnTuyến đi Bắc Kạn (Dọc 2 bên đường)Từ Bưu điện - hết đất nhà ông Phan Ngọc Tuân (ngã ba Bệnh viện)2.500.0000000Đất ở đô thị
1842Huyện Chợ ĐồnTuyến đi Định HóaTừ ngã ba Kiểm lâm, ranh giới nhà ông Phạm Văn Dịu - hết nhà ông Hoàng Văn Lương2.100.0000000Đất ở đô thị
1843Huyện Chợ ĐồnTuyến đi Định HóaTừ tiếp đất nhà ông Hoàng Văn Lương - hết đất ở nhà ông Nông Văn Nguyện1.500.0000000Đất ở đô thị
1844Huyện Chợ ĐồnTuyến đi Định HóaTừ tiếp đất nhà ông Nông Văn Nguyện - hết đất thị trấn Bằng Lũng (cống thoát nước đến đầu đường mới Công ty Khoáng sản)700.0000000Đất ở đô thị
1845Huyện Chợ ĐồnCác đường phụ (Dọc 2 bên đường)Từ đất nhà Dũng Cúc - hết đường trục chính vào khu dân cư lương thực cũ1.700.0000000Đất ở đô thị
1846Huyện Chợ ĐồnCác đường phụ (Dọc 2 bên đường)Các tuyến đường trong khu dân cư tự xây (Xưởng nông vụ và Khu lương thực cũ) - 1.500.0000000Đất ở đô thị
1847Huyện Chợ ĐồnCác đường phụ (Dọc 2 bên đường)Từ nhà bà Thập Đoạt - hết nhà ông Đỗ Đức Quảng1.200.0000000Đất ở đô thị
1848Huyện Chợ ĐồnCác đường phụ (Dọc 2 bên đường)Từ tiếp đất nhà Hiền Cung - mỏ nước1.100.0000000Đất ở đô thị
1849Huyện Chợ ĐồnCác đường phụ (Dọc 2 bên đường)Từ đất nhà ông Căn Dương - hết đất nhà ông La Văn Siu2.100.0000000Đất ở đô thị
1850Huyện Chợ ĐồnCác đường phụ (Dọc 2 bên đường)Từ đất nhà Hiền Cung - hết đất nhà bà Lường Thị Vân1.500.0000000Đất ở đô thị
1851Huyện Chợ ĐồnCác đường phụ (Dọc 2 bên đường)Tiếp đất nhà bà Lường Thị Vân - hết đất nhà bà Đàm Thị Sơn1.000.0000000Đất ở đô thị
1852Huyện Chợ ĐồnCác đường phụ (Dọc 2 bên đường)Tiếp đất bà Đàm Thị Sơn - hết đất thị trấn500.0000000Đất ở đô thị
1853Huyện Chợ ĐồnCác đường phụ (Dọc 2 bên đường)Từ hết đất Phòng giao dịch Ngân hàng chính sách xã hội huyện Chợ Đồn - đất Trường mầm non Liên cơ1.200.0000000Đất ở đô thị
1854Huyện Chợ ĐồnCác đường phụ (Dọc 2 bên đường)Từ ngã ba Ban quản lý dự án huyện - hết đất nhà ông Nguyễn Văn Khâm, sau nhà ông Nguyễn Đức Thiêm1.000.0000000Đất ở đô thị
1855Huyện Chợ ĐồnCác đường phụ (Dọc 2 bên đường)Từ tiếp giáp ngã ba Ban quản lý dự án huyện - hết đất nhà ông Lý Văn Hắt1.200.0000000Đất ở đô thị
1856Huyện Chợ ĐồnCác đường phụ (Dọc 2 bên đường)Đoạn đường rẽ vào Trường Tiểu học thị trấn - hết nhà ông Nông Quốc Thái1.050.0000000Đất ở đô thị
1857Huyện Chợ ĐồnCác đường phụ (Dọc 2 bên đường)Từ ngã ba tiếp đất nhà ông Nông Quốc Thái - Trường Hoàng Văn Thụ700.0000000Đất ở đô thị
1858Huyện Chợ ĐồnCác đường phụ (Dọc 2 bên đường)Đường từ ngã ba Huyện đội - nhà Tùng Vàng1.200.0000000Đất ở đô thị
1859Huyện Chợ ĐồnCác đường phụ (Dọc 2 bên đường)Từ đất nhà Tùng Vàng - cổng Trường mầm non Liên cơ900.0000000Đất ở đô thị
1860Huyện Chợ ĐồnCác đường phụ (Dọc 2 bên đường)Đường phía sau chợ Bằng Lũng từ nhà ông Vũ Ngọc Khánh (tổ 2A) - hết đất nhà ông Mạch Văn Dũng (tổ 11A)2.250.0000000Đất ở đô thị
1861Huyện Chợ ĐồnCác đường phụ (Dọc 2 bên đường)Đường phía nam chợ Bằng Lũng (tổ 11B) từ nhà ông Nguyễn Tiến Vùng - hết đất nhà ông Bùi Văn Chúc2.000.0000000Đất ở đô thị
1862Huyện Chợ ĐồnCác đường phụ (Dọc 2 bên đường)Các đường dân sinh có mặt đường lớn hơn hoặc bằng 2m - 550.0000000Đất ở đô thị
1863Huyện Chợ ĐồnCác đường phụ (Dọc 2 bên đường)Các đường dân sinh có mặt đường nhỏ hơn 2m - 350.0000000Đất ở đô thị
1864Huyện Chợ ĐồnCác đường phụ (Dọc 2 bên đường)Từ ngã ba Vật tư cách lộ giới ĐT 254 20m - trường dạy nghề và các tuyến nhánh trong khu dân cư Nông Cụ1.400.0000000Đất ở đô thị
1865Huyện Chợ ĐồnCác đường phụ (Dọc 2 bên đường)Từ ngã ba Kẹm trình - hết đất nhà ông Phùng Văn Hướng thôn Bản Duồng II700.0000000Đất ở đô thị
1866Huyện Chợ ĐồnCác đường phụ (Dọc 2 bên đường)Tiếp đất nhà ông Phùng Văn Hướng - hết đất thị trấn350.0000000Đất ở đô thị
1867Huyện Chợ ĐồnCác vị trí khác chưa nêu ở trênCác vị trí khác chưa nêu ở trên - 250.0000000Đất ở đô thị
1868Huyện Chợ ĐồnTuyến đi Ba Bể (Dọc 2 bên đường)Từ ngã ba Kiểm lâm, nhà ông Phạm Văn Dịu, nhà ông Lê Quang Thiết - ngã tư Chi cục Thuế2.000.0000000Đất TM-DV đô thị
1869Huyện Chợ ĐồnTuyến đi Ba Bể (Dọc 2 bên đường)Từ ngã tư Chi cục thuế - hết nhà ông Luân Sỹ Thi1.680.0000000Đất TM-DV đô thị
1870Huyện Chợ ĐồnTuyến đi Ba Bể (Dọc 2 bên đường)Từ tiếp đất nhà ông Luân Sỹ Thi - cống tiêu nhà ông Đặng Trần Quốc1.200.0000000Đất TM-DV đô thị
1871Huyện Chợ ĐồnTuyến đi Ba Bể (Dọc 2 bên đường)Từ nhà ông Đặng Trần Quốc - cống tràn Tổ 10960.0000000Đất TM-DV đô thị
1872Huyện Chợ ĐồnTuyến đi Ba Bể (Dọc 2 bên đường)Từ sau cống tràn tổ 10 - hết đất nhà ông Hoàng Văn Đoàn (hết đất thị trấn)880.0000000Đất TM-DV đô thị
1873Huyện Chợ ĐồnTuyến đi Bắc Kạn (Dọc 2 bên đường)Từ ngã ba Kiểm lâm tiếp nhà ông Lê Quang Thiết - đường rẽ vào Tổ 1 (Tiểu khu Đồng Sơn)1.440.0000000Đất TM-DV đô thị
1874Huyện Chợ ĐồnTuyến đi Bắc Kạn (Dọc 2 bên đường)Từ đường rẽ vào Tổ 1 (Tiểu khu Đồng Sơn) - hết đỉnh đèo Kéo Cảng (trạm cấp nước)960.0000000Đất TM-DV đô thị
1875Huyện Chợ ĐồnTuyến đi Bắc Kạn (Dọc 2 bên đường)Từ đỉnh đèo Kéo Cảng - hết đất thị trấn400.0000000Đất TM-DV đô thị
1876Huyện Chợ ĐồnTuyến đi Bắc Kạn (Dọc 2 bên đường)Từ Bưu điện - hết đất nhà ông Phan Ngọc Tuân (ngã ba Bệnh viện)2.000.0000000Đất TM-DV đô thị
1877Huyện Chợ ĐồnTuyến đi Định HóaTừ ngã ba Kiểm lâm, ranh giới nhà ông Phạm Văn Dịu - hết nhà ông Hoàng Văn Lương1.680.0000000Đất TM-DV đô thị
1878Huyện Chợ ĐồnTuyến đi Định HóaTừ tiếp đất nhà ông Hoàng Văn Lương - hết đất ở nhà ông Nông Văn Nguyện1.200.0000000Đất TM-DV đô thị
1879Huyện Chợ ĐồnTuyến đi Định HóaTừ tiếp đất nhà ông Nông Văn Nguyện - hết đất thị trấn Bằng Lũng (cống thoát nước đến đầu đường mới Công ty Khoáng sản)560.0000000Đất TM-DV đô thị
1880Huyện Chợ ĐồnCác đường phụ (Dọc 2 bên đường)Từ đất nhà Dũng Cúc - hết đường trục chính vào khu dân cư lương thực cũ1.360.0000000Đất TM-DV đô thị
1881Huyện Chợ ĐồnCác đường phụ (Dọc 2 bên đường)Các tuyến đường trong khu dân cư tự xây (Xưởng nông vụ và Khu lương thực cũ) - 1.200.0000000Đất TM-DV đô thị
1882Huyện Chợ ĐồnCác đường phụ (Dọc 2 bên đường)Từ nhà bà Thập Đoạt - hết nhà ông Đỗ Đức Quảng960.0000000Đất TM-DV đô thị
1883Huyện Chợ ĐồnCác đường phụ (Dọc 2 bên đường)Từ tiếp đất nhà Hiền Cung - mỏ nước880.0000000Đất TM-DV đô thị
1884Huyện Chợ ĐồnCác đường phụ (Dọc 2 bên đường)Từ đất nhà ông Căn Dương - hết đất nhà ông La Văn Siu1.680.0000000Đất TM-DV đô thị
1885Huyện Chợ ĐồnCác đường phụ (Dọc 2 bên đường)Từ đất nhà Hiền Cung - hết đất nhà bà Lường Thị Vân1.200.0000000Đất TM-DV đô thị
1886Huyện Chợ ĐồnCác đường phụ (Dọc 2 bên đường)Tiếp đất nhà bà Lường Thị Vân - hết đất nhà bà Đàm Thị Sơn800.0000000Đất TM-DV đô thị
1887Huyện Chợ ĐồnCác đường phụ (Dọc 2 bên đường)Tiếp đất bà Đàm Thị Sơn - hết đất thị trấn400.0000000Đất TM-DV đô thị
1888Huyện Chợ ĐồnCác đường phụ (Dọc 2 bên đường)Từ hết đất Phòng giao dịch Ngân hàng chính sách xã hội huyện Chợ Đồn - đất Trường mầm non Liên cơ960.0000000Đất TM-DV đô thị
1889Huyện Chợ ĐồnCác đường phụ (Dọc 2 bên đường)Từ ngã ba Ban quản lý dự án huyện - hết đất nhà ông Nguyễn Văn Khâm, sau nhà ông Nguyễn Đức Thiêm800.0000000Đất TM-DV đô thị
1890Huyện Chợ ĐồnCác đường phụ (Dọc 2 bên đường)Từ tiếp giáp ngã ba Ban quản lý dự án huyện - hết đất nhà ông Lý Văn Hắt960.0000000Đất TM-DV đô thị
1891Huyện Chợ ĐồnCác đường phụ (Dọc 2 bên đường)Đoạn đường rẽ vào Trường Tiểu học thị trấn - hết nhà ông Nông Quốc Thái840.0000000Đất TM-DV đô thị
1892Huyện Chợ ĐồnCác đường phụ (Dọc 2 bên đường)Từ ngã ba tiếp đất nhà ông Nông Quốc Thái - Trường Hoàng Văn Thụ560.0000000Đất TM-DV đô thị
1893Huyện Chợ ĐồnCác đường phụ (Dọc 2 bên đường)Đường từ ngã ba Huyện đội - nhà Tùng Vàng960.0000000Đất TM-DV đô thị
1894Huyện Chợ ĐồnCác đường phụ (Dọc 2 bên đường)Từ đất nhà Tùng Vàng - cổng Trường mầm non Liên cơ720.0000000Đất TM-DV đô thị
1895Huyện Chợ ĐồnCác đường phụ (Dọc 2 bên đường)Đường phía sau chợ Bằng Lũng từ nhà ông Vũ Ngọc Khánh (tổ 2A) - hết đất nhà ông Mạch Văn Dũng (tổ 11A)1.800.0000000Đất TM-DV đô thị
1896Huyện Chợ ĐồnCác đường phụ (Dọc 2 bên đường)Đường phía nam chợ Bằng Lũng (tổ 11B) từ nhà ông Nguyễn Tiến Vùng - hết đất nhà ông Bùi Văn Chúc1.600.0000000Đất TM-DV đô thị
1897Huyện Chợ ĐồnCác đường phụ (Dọc 2 bên đường)Các đường dân sinh có mặt đường lớn hơn hoặc bằng 2m - 440.0000000Đất TM-DV đô thị
1898Huyện Chợ ĐồnCác đường phụ (Dọc 2 bên đường)Các đường dân sinh có mặt đường nhỏ hơn 2m - 280.0000000Đất TM-DV đô thị
1899Huyện Chợ ĐồnCác đường phụ (Dọc 2 bên đường)Từ ngã ba Vật tư cách lộ giới ĐT 254 20m - trường dạy nghề và các tuyến nhánh trong khu dân cư Nông Cụ1.120.0000000Đất TM-DV đô thị
1900Huyện Chợ ĐồnCác đường phụ (Dọc 2 bên đường)Từ ngã ba Kẹm trình - hết đất nhà ông Phùng Văn Hướng thôn Bản Duồng II560.0000000Đất TM-DV đô thị

« Trước1234567891011121314151617181920Tiếp »

DMCA.com Protection Status

IP: 54.227.76.180