Tra cứu Bảng Giá Đất

Chọn địa bàn:
Mức giá:
Tìm thấy 482037 bảng giá đất

STTQuận/HuyệnTên đường/Làng xãĐoạn: Từ - ĐếnVT1VT2VT3VT4VT5Loại
901Thành Phố Cao Bằng Phường Ngọc Xuân-Đường phố loại VICác đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên - 1.606.2001.124.400803.400481.8000Đất SX-KD đô thị
902Thành Phố Cao Bằng Phường Ngọc Xuân-Đường phố loại VIIĐoạn đường từ đường Pác Bó (ngã ba Xưởng trúc cũ), rẽ theo đường đi Công ty Cổ phần Vật liệu xây dựng - cổng trụ sở công ty,1.365.600955.800682.800409.8000Đất SX-KD đô thị
903Thành Phố Cao Bằng Phường Ngọc Xuân-Đường phố loại VIICác đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên - 1.160.400812.400580.200348.0000Đất SX-KD đô thị
904Thành Phố Cao Bằng Phường Ngọc Xuân-Đường phố loại VIIIĐoạn đường từ đường Pác Bó, rẽ theo đường vào Nà Kéo - ngã ba có đường rẽ vào Chi cục Bảo vệ thực vật,986.400690.600493.200295.8000Đất SX-KD đô thị
905Thành Phố Cao Bằng Phường Ngọc Xuân-Đường phố loại VIIICác đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên - 838.800586.800419.400251.4000Đất SX-KD đô thị
906Thành Phố Cao Bằng Phường Ngọc Xuân-Đường phố loại IXĐoạn đường từ đường Pác Bó rẽ theo đường vào làng Gia Cung, chạy qua làng Gia Cung, ra - đầu cầu Gia Cung,712.800499.200356.400213.6000Đất SX-KD đô thị
907Thành Phố Cao Bằng Phường Ngọc Xuân-Đường phố loại IXĐoạn đường từ ngã ba có lối rẽ xuống cầu Ngầm cũ, theo đường Pác Bó - ngã ba có đường rẽ vào xưởng tuyển quặng của Công ty Măng gan,713.400499.200356.400213.6000Đất SX-KD đô thị
908Thành Phố Cao Bằng Phường Ngọc Xuân-Đường phố loại IXĐoạn đường từ bờ suối Khuổi Đứa theo đường tránh Quốc lộ 3 - đường rẽ vào xóm Nà Kéo,714.000499.200356.400213.6000Đất SX-KD đô thị
909Thành Phố Cao Bằng Phường Ngọc Xuân-Đường phố loại IXCác đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên - 606.000424.200303.000181.8000Đất SX-KD đô thị
910Thành Phố Cao Bằng Phường Ngọc Xuân-Đường phố loại XĐoạn từ ngã ba đường đi vào Công ty Măng gan, theo đường Pác Bó - hết địa giới phường Ngọc Xuân,514.800360.600257.400154.8000Đất SX-KD đô thị
911Thành Phố Cao Bằng Phường Ngọc Xuân-Đường phố loại XCác đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên - 438.000306.600219.000131.4000Đất SX-KD đô thị
912Thành Phố Cao Bằng Phường Đề Thám-Đường phố loại VĐoạn đường từ ngã ba có đường rẽ vào Bản Lày (nhà ông Nguyễn Trọng Sơn- tổ 3), theo Quốc lộ 3 - ngã ba - Km5 (hết nhà ông Nguyễn Văn Hợi- tổ 5),2.616.0001.831.2001.308.000784.8000Đất SX-KD đô thị
913Thành Phố Cao Bằng Phường Đề Thám-Đường phố loại VCác đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên - 2.223.6001.556.4001.111.800667.2000Đất SX-KD đô thị
914Thành Phố Cao Bằng Phường Đề Thám-Đường phố loại VIĐoạn đường từ địa giới hành chính giữa phường Đề Thám và phường Sông Hiến, theo Quốc lộ 3 - ngã ba có đường rẽ vào Bản Lày,1.890.0001.323.000945.000567.0000Đất SX-KD đô thị
915Thành Phố Cao Bằng Phường Đề Thám-Đường phố loại VIĐoạn đường từ tiếp sau ngã ba - Km5 (nhà ông Nguyễn Văn Hợi-tổ 5) theo Quốc lộ 3 - cột mốc Km5,1.890.6001.323.600945.600567.6000Đất SX-KD đô thị
916Thành Phố Cao Bằng Phường Đề Thám-Đường phố loại VIĐoạn từ ranh giới hành chính giữa phường Sông Hiến và phường Đề Thám theo đường tránh Quốc lộ 3 - đoạn đường có lối rẽ vào Trạm biến áp 110 KVA,1.891.2001.324.200946.200568.2000Đất SX-KD đô thị
917Thành Phố Cao Bằng Phường Đề Thám-Đường phố loại VICác đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên - 1.606.2001.124.400803.400481.8000Đất SX-KD đô thị
918Thành Phố Cao Bằng Phường Đề Thám-Đường phố loại VIIĐoạn đường từ Quốc lộ 3, rẽ theo đường vào chợ Trung tâm Km5 - hết nhà của bà Nông Thị Dánh (Cổng chợ Km5),1.365.600955.800682.800409.8000Đất SX-KD đô thị
919Thành Phố Cao Bằng Phường Đề Thám-Đường phố loại VIIĐoạn đường từ cột mốc Km5, theo Quốc lộ 3 - hết đường rẽ tuyến E,1.366.200955.800682.800410.4000Đất SX-KD đô thị
920Thành Phố Cao Bằng Phường Đề Thám-Đường phố loại VIICác đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên - 1.160.400812.400580.200348.0000Đất SX-KD đô thị
921Thành Phố Cao Bằng Phường Đề Thám-Đường phố loại VIIIĐoạn đường từ Quốc lộ 3 vào Trung tâm Giáo dục thường xuyên - hết Trung tâm Giáo dục thường xuyên,986.400690.600493.200295.8000Đất SX-KD đô thị
922Thành Phố Cao Bằng Phường Đề Thám-Đường phố loại VIIIĐoạn đường từ đường rẽ tuyến E, theo Quốc lộ 3 - hết lối rẽ vào trạm biến áp 110KVA Khau Hân,986.400690.600493.200295.8000Đất SX-KD đô thị
923Thành Phố Cao Bằng Phường Đề Thám-Đường phố loại VIIIĐoạn đường từ Quốc lộ 3, rẽ theo đường vào Trường Cao đẳng Sư phạm - cổng trường,986.400690.600493.200295.8000Đất SX-KD đô thị
924Thành Phố Cao Bằng Phường Đề Thám-Đường phố loại VIIIĐoạn đường từ Quốc lộ 3, rẽ theo đường vào Công ty Gang thép - cổng Công ty Cổ phần Giống cây trồng,986.400690.600493.200295.8000Đất SX-KD đô thị
925Thành Phố Cao Bằng Phường Đề Thám-Đường phố loại VIIIĐoạn đường từ đoạn có lối rẽ vào Trạm biến áp 110KVA Khau Hân theo đường tránh Quốc lộ 3 - đường rẽ xuống đường Hồ Chí Minh,986.400690.600493.200295.8000Đất SX-KD đô thị
926Thành Phố Cao Bằng Phường Đề Thám-Đường phố loại VIIICác đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên - 838.800586.800419.400251.4000Đất SX-KD đô thị
927Thành Phố Cao Bằng Phường Đề Thám-Đường phố loại IXĐoạn đường Hồ chí Minh qua địa phận phường Đề Thám, - 712.800499.200356.400213.6000Đất SX-KD đô thị
928Thành Phố Cao Bằng Phường Đề Thám-Đường phố loại IXĐoạn đường từ nhà bà Nông Thị Dánh (cổng chợ km5) theo đường vào Khau Cút - gặp đường tránh Quốc lộ 3,713.400499.200356.400213.6000Đất SX-KD đô thị
929Thành Phố Cao Bằng Phường Đề Thám-Đường phố loại IXĐoạn đường từ đoạn có lối rẽ vào Trạm biến áp 110 KVA Khau Hân theo Quốc lộ 3 - cầu Nà Tanh (hết địa phận hành chính của phường Đề Thám),714.000499.200356.400213.6000Đất SX-KD đô thị
930Thành Phố Cao Bằng Phường Đề Thám-Đường phố loại IXĐoạn đường từ chân dốc ngã ba Km5 (nhà ông Đào Minh Quân- tổ 5) theo đường đi sông Mãng - ngã ba có đường rẽ vào Trạm biến áp 110 KVA,714.600499.200356.400213.6000Đất SX-KD đô thị
931Thành Phố Cao Bằng Phường Đề Thám-Đường phố loại IXĐoạn đường có đường rẽ xuống đường Hồ Chí Minh theo đường tránh Quốc Lộ 3 - hết địa giới hành chính phường Đề Thám (tiếp giáp xã Hưng Đạo),715.200499.200356.400213.6000Đất SX-KD đô thị
932Thành Phố Cao Bằng Phường Đề Thám-Đường phố loại IXĐoạn đường từ Quốc lộ 3 rẽ theo đường vào Trường Nội trú tỉnh - gặp đường tránh Quốc lộ 3,715.800499.200356.400213.6000Đất SX-KD đô thị
933Thành Phố Cao Bằng Phường Đề Thám-Đường phố loại IXCác đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên - 606.000424.200303.000181.8000Đất SX-KD đô thị
934Thành Phố Cao Bằng Phường Đề Thám-Đường phố loại XĐoạn đường từ ngã ba có đường rẽ vào Trạm biến áp 110KVA theo đường đi sông Mãng - hết nhà ông Nguyễn Xuân Quyền,514.800360.600257.400154.8000Đất SX-KD đô thị
935Thành Phố Cao Bằng Phường Đề Thám-Đường phố loại XĐoạn từ đường Quốc lộ 3 rẽ vào Bản Mới - đường tránh Quốc lộ 3,514.800360.600257.400154.8000Đất SX-KD đô thị
936Thành Phố Cao Bằng Phường Đề Thám-Đường phố loại XCác đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên - 438.000306.600219.000131.4000Đất SX-KD đô thị
937Thành Phố Cao Bằng Phường Duyệt Trung-Đường phố loại VIIĐoạn đường từ mốc địa giới hành chính giữa phường Duyệt Trung và phường Tân Giang, theo đường Đông Khê - ngã ba có đường rẽ vào Trại giam Khuổi Tào,1.365.600955.800682.800409.8000Đất SX-KD đô thị
938Thành Phố Cao Bằng Phường Duyệt Trung-Đường phố loại VIICác đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên - 1.160.400812.400580.200348.0000Đất SX-KD đô thị
939Thành Phố Cao Bằng Phường Duyệt Trung-Đường phố loại VIIIĐoạn đường từ ngã ba đường rẽ đi Trại giam Khuổi Tào, theo đường Đông Khê - cột mốc Km4 (đường rẽ vào mỏ quặng sắt Nà Lủng),986.400690.600493.200295.8000Đất SX-KD đô thị
940Thành Phố Cao Bằng Phường Duyệt Trung-Đường phố loại VIIICác đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên - 838.800586.800419.400251.4000Đất SX-KD đô thị
941Thành Phố Cao Bằng Phường Duyệt Trung-Đường phố loại IXĐoạn đường từ cột mốc Km4, theo đường Đông Khê - ngã ba rẽ vào Công ty cổ phần Bia Cao Bằng,712.800499.200356.400213.6000Đất SX-KD đô thị
942Thành Phố Cao Bằng Phường Duyệt Trung-Đường phố loại IXCác đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên - 606.000424.200303.000181.8000Đất SX-KD đô thị
943Thành Phố Cao Bằng Phường Duyệt Trung-Đường phố loại XĐoạn đường từ ngã ba rẽ vào Công ty cổ phần Bia, theo đường Đông Khê - hết nhà ông Lý Quang Hoà (tổ 7),514.800360.600257.400154.8000Đất SX-KD đô thị
944Thành Phố Cao Bằng Phường Duyệt Trung-Đường phố loại XCác đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên - 438.000306.600219.000131.4000Đất SX-KD đô thị
945Thành Phố Cao Bằng Phường Hòa Chung-Đường phố loại VIĐoạn đường từ ranh giới phường Sông Hiến và phường Hoà Chung, theo đường 1- 4 - cổng trường Chính trị Hoàng Đình Giong,1.890.0001.323.000945.000567.0000Đất SX-KD đô thị
946Thành Phố Cao Bằng Phường Hòa Chung-Đường phố loại VICác đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên - 1.606.2001.124.400803.400481.8000Đất SX-KD đô thị
947Thành Phố Cao Bằng Phường Hòa Chung-Đường phố loại VIIĐoạn đường từ cổng Trường Chính trị Hoàng Đình Giong, theo đường 1- 4 - cổng Trường Trung học phổ thông Chuyên,1.365.600955.800682.800409.8000Đất SX-KD đô thị
948Thành Phố Cao Bằng Phường Hòa Chung-Đường phố loại VIIĐoạn từ cổng trường chính trị Hoàng Đình Giong theo đường đi Nà Lắc - ngã ba gặp đường Nà Chướng- Nà Lắc,1.366.200955.800682.800410.4000Đất SX-KD đô thị
949Thành Phố Cao Bằng Phường Hòa Chung-Đường phố loại VIIĐoạn đường từ đường 1- 4, rẽ theo đường vào Trường Tiểu học Hoà Chung - ngã ba đường Nà Lắc rẽ lên Trường chính trị Hoàng Đình Giong,1.366.800955.800682.800411.0000Đất SX-KD đô thị
950Thành Phố Cao Bằng Phường Hòa Chung-Đường phố loại VIICác đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên - 1.160.400812.400580.200348.0000Đất SX-KD đô thị
951Thành Phố Cao Bằng Phường Hòa Chung-Đường phố loại VIIICác vị trí mặt tiền của đoạn đường từ ngã ba đường Nà Lắc rẽ lên Trường chính trị Hoàng Đình Giong theo đường Nà Chướng đi Nà Lắc - nhà ông Nguyễn Văn Dương (tổ 5),986.400690.600493.200295.8000Đất SX-KD đô thị
952Thành Phố Cao Bằng Phường Hòa Chung-Đường phố loại VIIICác đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên - 838.800586.800419.400251.4000Đất SX-KD đô thị
953Thành Phố Cao Bằng Phường Hòa Chung-Đường phố loại IXĐoạn đường từ ngã ba địa giới hành chính giữa phường Tân Giang và phường Hoà Chung theo đường Tân An - trụ sở Uỷ ban nhân dân phường Hoà Chung,712.800499.200356.400213.6000Đất SX-KD đô thị
954Thành Phố Cao Bằng Phường Hòa Chung-Đường phố loại IXĐoạn đường từ ngã ba địa giới hành chính giữa phường Tân Giang và phường Hoà Chung, theo đường vào Canh Tân Minh Khai - ngã ba có đường rẽ đi Mỏ Muối,713.400499.200356.400213.6000Đất SX-KD đô thị
955Thành Phố Cao Bằng Phường Hòa Chung-Đường phố loại IXĐoạn từ ngã ba có đường rẽ vào Trường THPT Chuyên, theo đường vào Trại tạm giam Công an thành phố - hết nhà ông Nông Văn Bịch (tổ 6),714.000499.200356.400213.6000Đất SX-KD đô thị
956Thành Phố Cao Bằng Phường Hòa Chung-Đường phố loại IXĐoạn từ ngã ba địa giới phường Tân Giang và phường Hòa Chung, theo đường đi Canh Tân - Minh Khai - ngã ba có đường rẽ đi làng Nà Rụa,714.600499.200356.400213.6000Đất SX-KD đô thị
957Thành Phố Cao Bằng Phường Hòa Chung-Đường phố loại IXCác đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên - 606.000424.200303.000181.8000Đất SX-KD đô thị
958Thành Phố Cao Bằng Phường Hòa Chung-Đường phố loại XĐoạn đường từ ngã ba có đường rẽ vào Trại tạm giam Công an thành phố, theo đường Nà Hoàng - lối rẽ vào nhà bà Đàm Thị Tuyến (tổ 6),514.800360.600257.400154.8000Đất SX-KD đô thị
959Thành Phố Cao Bằng Phường Hòa Chung-Đường phố loại XĐoạn đường từ nhà ông Nông Văn Bịch (tổ 6) theo đường lên - cổng trại tạm giam của Công An thành phố514.800360.600257.400154.8000Đất SX-KD đô thị
960Thành Phố Cao Bằng Phường Hòa Chung-Đường phố loại XCác đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên - 438.000306.600219.000131.4000Đất SX-KD đô thị
961Thành Phố Cao Bằng Xã Hưng Đạo-Đường loại IXĐoạn đường từ nhà ông Bế Xuân Trường theo đường vào chợ Cao Bình - cửa hàng Dược phẩm (rẽ xuống sông);712.800499.200356.400213.6000Đất SX-KD đô thị
962Thành Phố Cao Bằng Xã Hưng Đạo-Đường loại IX- Đoạn đường từ cửa hàng Dược phẩm (rẽ xuống sông) theo đường qua đình chợ - đầu cầu Hoàng Tung;713.400499.200356.400213.6000Đất SX-KD đô thị
963Thành Phố Cao Bằng Xã Hưng Đạo-Đường loại IX- Đoạn đường Quốc lộ 3 từ tiếp giáp ranh giới phường Đề Thám - Km8 + 200 theo Quốc lộ 3 và Km8 + 100 theo Quốc lộ 34714.000499.200356.400213.6000Đất SX-KD đô thị
964Thành Phố Cao Bằng Xã Hưng Đạo-Đường loại IXCác đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên - 606.000424.200303.000181.8000Đất SX-KD đô thị
965Thành Phố Cao Bằng Xã Hưng Đạo-Đường loại XĐoạn đường Hồ Chí Minh đi qua địa phận xã Hưng Đạo; - 514.800360.600257.400154.8000Đất SX-KD đô thị
966Thành Phố Cao Bằng Xã Hưng Đạo-Đường loại X- Đoạn đường từ nhà ông Bế Xuân Trường qua ngã ba Đổng Lân (gặp đường 203) - ngã ba Vò Đuổn (tiếp giáp xã Vĩnh Quang);514.800360.600257.400154.8000Đất SX-KD đô thị
967Thành Phố Cao Bằng Xã Hưng Đạo-Đường loại X- Đoạn đường từ cửa hàng Dược phẩm (rẽ xuống sông) theo đường qua Trạm bơm Cao Bình - ngã ba Bản Thảnh (gặp đường Hồ Chí Minh),514.800360.600257.400154.8000Đất SX-KD đô thị
968Thành Phố Cao Bằng Xã Hưng Đạo-Đường loại XCác đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên - 438.000306.600219.000131.4000Đất SX-KD đô thị
969Thành Phố Cao Bằng Xã Chu TrinhĐoạn từ giáp ranh phường Duyệt Trung theo Quốc lộ 4A - đường rẽ vào nhà máy Luyện Gang Công ty 30-4,514.800360.600257.400154.8000Đất SX-KD đô thị
970Thành Phố Cao Bằng Xã Chu TrinhCác đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên - 438.000306.600219.000131.4000Đất SX-KD đô thị
971Thành Phố Cao Bằng Xã Vĩnh QuangTừ giáp ranh phường Ngọc Xuân theo đường 203 - hết địa giới xã Vĩnh Quang (giáp xã Hưng Đạo)514.800360.600257.400154.8000Đất SX-KD đô thị
972Thành Phố Cao Bằng Xã Vĩnh QuangĐất hai bên đường từ Tỉnh lộ 203 - cổng chùa Kỳ Sầm514.800360.600257.400154.8000Đất SX-KD đô thị
973Thành Phố Cao Bằng Xã Vĩnh QuangCác đoạn đường còn lại chưa nêu ở trên - 438.000306.600219.000131.4000Đất SX-KD đô thị
974Thành Phố Cao Bằng Xã Hưng ĐạoĐoạn đường từ giáp địa giới xã Bế Triều (huyện Hòa An) theo đường 203 - Ngã ba Đổng Lân404.000283.000202.000121.0000Đất ở nông thôn
975Thành Phố Cao Bằng Xã Hưng ĐạoĐoạn đường từ đầu cầu sông Mãng - ngã ba Vò Đuổn404.000283.000202.000121.0000Đất ở nông thôn
976Thành Phố Cao Bằng Xã Hưng ĐạoĐoạn đường từ Km 8 + 200 theo Quốc lộ 3 - hết địa phận xã Hưng Đạo (giáp xã Bạch Đằng- huyện Hoà An)404.000283.000202.000121.0000Đất ở nông thôn
977Thành Phố Cao Bằng Xã Hưng ĐạoĐoạn theo Quốc lộ 34 từ Km8+100 - đường rẽ vào xóm 5a Nam Phong404.000283.000202.000121.0000Đất ở nông thôn
978Thành Phố Cao Bằng Xã Hưng ĐạoĐoạn đường từ Lò Bạc Hà (cũ) - nhà ông Đàm Thế Diệu343.000240.000172.000103.0000Đất ở nông thôn
979Thành Phố Cao Bằng Xã Hưng ĐạoĐoạn đường từ Trạm y tế xã Hưng Đạo (theo đường Cao Bình - Nam Phong) qua cầu treo Soóc Nàm - gặp Quốc lộ 34343.000240.000172.000103.0000Đất ở nông thôn
980Thành Phố Cao Bằng Xã Hưng ĐạoĐoạn từ xóm 5a Nam Phong đi Bản Chạp hết địa phận xã Hưng Đạo; - 343.000240.000172.000103.0000Đất ở nông thôn
981Thành Phố Cao Bằng Xã Hưng ĐạoĐoạn từ đầu cầu Hoàng Tung qua Bó Mạ ra Vò Đạo - gặp đường 203;343.000240.000172.000103.0000Đất ở nông thôn
982Thành Phố Cao Bằng Xã Hưng ĐạoĐoạn đường nối từ Vò Đạo - Bó Mạ - chùa Đà Quận;343.000240.000172.000103.0000Đất ở nông thôn
983Thành Phố Cao Bằng Xã Hưng ĐạoCác vị trí đất mặt tiền từ đường rẽ xóm 5a Nam Phong theo Quốc lộ 34 - hết địa phận xã Hưng Đạo giáp ranh địa phận xã Hoàng Tung (huyện Hòa An),343.000240.000172.000103.0000Đất ở nông thôn
984Thành Phố Cao Bằng Xã Hưng ĐạoCác đoạn đường còn lại của xã chưa nêu ở trên - 292.000204.000146.00088.0000Đất ở nông thôn
985Thành Phố Cao Bằng Xã Chu TrinhĐất mặt tiền Quốc lộ 4A đoạn từ nhà máy luyện gang 30-4 - hết địa phận xã Chu Trinh (giáp xã Kim Đồng- huyện Thạch An)404.000283.000202.000121.0000Đất ở nông thôn
986Thành Phố Cao Bằng Xã Chu TrinhCác vị trí đất mặt tiền từ đường Quốc lộ 4A theo đường liên xã Chu Trinh- Hồng Nam - hết nhà ông Vi Văn Hoàn (xóm Cốc Gằng)343.000240.000172.000103.0000Đất ở nông thôn
987Thành Phố Cao Bằng Xã Chu TrinhCác vị trí đất mặt tiền đường liên xã Chu Trinh- Hồng Nam từ ngã ba Km 8 xóm Cốc Gằng đường Quốc lộ 4A - cầu treo xã Hà Trì;343.000240.000172.000103.0000Đất ở nông thôn
988Thành Phố Cao Bằng Xã Chu TrinhĐoạn đường từ tiếp giáp nhà ông Vi Văn Hoàn (xóm Cốc Gằng) theo đường liên xã Chu Trinh- Hồng Nam - hết nhà ông Đinh Văn Anh (xóm Bó giới)343.000240.000172.000103.0000Đất ở nông thôn
989Thành Phố Cao Bằng Xã Chu TrinhCác vị trí đất mặt tiền đoạn đường từ ngã ba km9 theo đường Quốc lộ 4A - hết xóm Nà Dìa;343.000240.000172.000103.0000Đất ở nông thôn
990Thành Phố Cao Bằng Xã Chu TrinhCác vị trí đất mặt tiền đoạn đường từ đường Quốc lộ 4A theo đường vào mỏ quặng Bong Quang đế hết đường ô tô đi lại được - 343.000240.000172.000103.0000Đất ở nông thôn
991Thành Phố Cao Bằng Xã Chu TrinhCác đoạn đường còn lại của xã chưa nêu ở trên - 292.000204.000146.00088.0000Đất ở nông thôn
992Thành Phố Cao Bằng Xã Vĩnh QuangĐất mặt tiền từ xóm Bản Tại đi xã Ngũ Lão qua địa phận xã Vĩnh Quang, đường Vò Đuổn- Đức Chính mà xe ô tô đi lại được, - 404.000283.000202.000121.0000Đất ở nông thôn
993Thành Phố Cao Bằng Xã Vĩnh QuangCác đoạn đường còn lại của xã chưa nêu ở trên - 292.000204.000146.00088.0000Đất ở nông thôn
994Thành Phố Cao Bằng Xã Hưng ĐạoĐoạn đường từ giáp địa giới xã Bế Triều (huyện Hòa An) theo đường 203 - Ngã ba Đổng Lân323.200226.400161.60096.8000Đất TM-DV nông thôn
995Thành Phố Cao Bằng Xã Hưng ĐạoĐoạn đường từ đầu cầu sông Mãng - ngã ba Vò Đuổn323.200226.400161.60096.8000Đất TM-DV nông thôn
996Thành Phố Cao Bằng Xã Hưng ĐạoĐoạn đường từ Km 8 + 200 theo Quốc lộ 3 - hết địa phận xã Hưng Đạo (giáp xã Bạch Đằng- huyện Hoà An)323.200226.400161.60096.8000Đất TM-DV nông thôn
997Thành Phố Cao Bằng Xã Hưng ĐạoĐoạn theo Quốc lộ 34 từ Km8+100 - đường rẽ vào xóm 5a Nam Phong323.200226.400161.60096.8000Đất TM-DV nông thôn
998Thành Phố Cao Bằng Xã Hưng ĐạoĐoạn đường từ Lò Bạc Hà (cũ) - nhà ông Đàm Thế Diệu274.400192.000137.60082.4000Đất TM-DV nông thôn
999Thành Phố Cao Bằng Xã Hưng ĐạoĐoạn đường từ Trạm y tế xã Hưng Đạo (theo đường Cao Bình - Nam Phong) qua cầu treo Soóc Nàm - gặp Quốc lộ 34274.400192.000137.60082.4000Đất TM-DV nông thôn
1000Thành Phố Cao Bằng Xã Hưng ĐạoĐoạn từ xóm 5a Nam Phong đi Bản Chạp hết địa phận xã Hưng Đạo; - 274.400192.000137.60082.4000Đất TM-DV nông thôn

« Trước1234567891011121314151617181920Tiếp »

DMCA.com Protection Status

IP: 34.231.21.83