Lịch nộp báo cáo thuế 2026 chi tiết theo từng tháng mới nhất hiện nay?
ĐÃ CÓ: Lịch hoán đổi ngày nghỉ lễ 2/9/2026 kéo dài kỳ nghỉ lễ liên tiếp 05 ngày cho người lao động cả nước
Dưới đây là thông tin tổng hợp Lịch nộp báo cáo thuế 2026 chi tiết theo từng tháng mới nhất hiện nay:
THÁNG | NGÀY | BÁO CÁO | CĂN CỨ PHÁP LÝ |
THÁNG 1 | 20/01/2026 | Tờ khai thuế GTGT tháng 12/2025 | Khoản 1 Điều 44 Luật Quản lý thuế 2019 |
THÁNG 1 | 20/01/2026 | Tờ khai thuế TNCN tháng 12/2025 | Khoản 1 Điều 44 Luật Quản lý thuế 2019 |
THÁNG 1 | 30/01/2026 | Nộp thuế TNDN tạm tính Quý 4/2025 | Khoản 1 Điều 55 Luật Quản lý thuế 2019 |
THÁNG 1 | 02/02/2026 | Nộp tờ khai thuế GTGT Quý 4/2025 | Khoản 1 Điều 44 Luật Luật Quản lý thuế 2019 |
THÁNG 1 | 02/02/2026 | Nộp tờ khai thuế GTGT Quý 4/2025 | Khoản 1 Điều 44 Luật Quản lý thuế 2019 |
THÁNG 2 | 20/02/2026 | Tờ khai thuế GTGT tháng 01/2026 | Khoản 1 Điều 44 Luật Quản lý thuế 2019 |
THÁNG 2 | 20/02/2026 | Tờ khai thuế TNCN tháng 01/2026 | Khoản 1 Điều 44 Luật Quản lý thuế 2019 |
THÁNG 3 | 20/03/2026 | Tờ khai thuế GTGT tháng 02/2026 | Khoản 1 Điều 44 Luật Quản lý thuế 2019 |
THÁNG 3 | 20/03/2026 | Tờ khai thuế TNCN tháng 02/2026 | Khoản 1 Điều 44 Luật Quản lý thuế 2019 |
THÁNG 3 | 31/03/2026 | Quyết toán thuế TNDN năm 2025 | Điểm a khoản 2 Điều 44 Luật Quản lý thuế 2019 |
THÁNG 3 | 31/03/2026 | Quyết toán thuế TNCN năm 2025 | Điểm a khoản 2 Điều 44 Luật Quản lý thuế 2019 |
THÁNG 4 | 20/4/2026 | Tờ khai thuế GTGT tháng 3/2026 | Khoản 1 Điều 44 Luật Quản lý thuế 2019 Khoản 1 Điều 1 Nghị định 91/2022/NĐ-CP |
THÁNG 4 | 20/4/2026 | Tờ khai thuế TNCN tháng 3/2026 | Khoản 1 Điều 44 Luật Quản lý thuế 2019 Khoản 1 Điều 1 Nghị định 91/2022/NĐ-CP |
THÁNG 5 | 04/5/2026 | Nộp thuế TNDN tạm tính Quý I/2026 | Khoản 1 Điều 55 Luật Quản lý thuế 2019 Khoản 1 Điều 1 Nghị định 91/2022/NĐ-CP |
THÁNG 5 | 04/5/2026 | Tờ khai thuế GTGT Quý I/2026 | Khoản 1 Điều 44 Luật Quản lý thuế 2019 Khoản 1 Điều 1 Nghị định 91/2022/NĐ-CP |
THÁNG 5 | 04/5/2026 | Tờ khai thuế TNCN Quý I/2026 | Khoản 1 Điều 44 Luật Quản lý thuế 2019 Khoản 1 Điều 1 Nghị định 91/2022/NĐ-CP |
THÁNG 5 | 20/5/2026 | Tờ khai thuế GTGT tháng 4/2026 | Khoản 1 Điều 44 Luật Quản lý thuế 2019 |
THÁNG 5 | 20/5/2026 | Tờ khai thuế TNCN tháng 4/2026 | Khoản 1 Điều 44 Luật Quản lý thuế 2019 |
THÁNG 6 | 22/6/2026 | Tờ khai thuế GTGT tháng 5/2026 | Khoản 1 Điều 44 Luật Quản lý thuế 2019 |
THÁNG 6 | 22/6/2026 | Tờ khai thuế TNCN tháng 5/2026 | Khoản 1 Điều 44 Luật Quản lý thuế 2019 |
THÁNG 7 | 20/7/2026 | Tờ khai thuế GTGT tháng 6/2026 | Khoản 1 Điều 44 Luật Quản lý thuế 2019 Khoản 1 Điều 1 Nghị định 91/2022/NĐ-CP |
THÁNG 7 | 20/7/2026 | Tờ khai thuế TNCN tháng 6/2026 | Khoản 1 Điều 44 Luật Quản lý thuế 2019 Khoản 1 Điều 1 Nghị định 91/2022/NĐ-CP |
THÁNG 7 | 30/7/2026 | Nộp thuế TNDN tạm tính Quý 2/2026 | Khoản 1 Điều 55 Luật Quản lý thuế 2019 |
THÁNG 7 | 31/7/2026 | Tờ khai thuế GTGT Quý 2/2026 | Khoản 1 Điều 44 LLuật Quản lý thuế 2019 |
THÁNG 7 | 31/7/2026 | Tờ khai thuế TNCN Quý 2/2026 | Khoản 1 Điều 44 Luật Quản lý thuế 2019 |
THÁNG 8 | 20/8/2026 | Tờ khai thuế GTGT tháng 7/2026 | Khoản 1 Điều 44 Luật Quản lý thuế 2019 |
THÁNG 8 | 20/8/2026 | Tờ khai thuế TNCN tháng 7/2026 | Khoản 1 Điều 44 Luật Quản lý thuế 2019 |
THÁNG 9 | 21/9/2026 | Tờ khai thuế GTGT tháng 8/2026 | Khoản 1 Điều 44 Luật Quản lý thuế 2019 Khoản 1 Điều 1 Nghị định 91/2022/NĐ-CP |
THÁNG 9 | 21/9/2026 | Tờ khai thuế TNCN tháng 8/2026 | Khoản 1 Điều 44 Luật Quản lý thuế 2019 Khoản 1 Điều 1 Nghị định 91/2022/NĐ-CP |
THÁNG 10 | 20/10/2026 | Tờ khai thuế GTGT tháng 9/2026 | Khoản 1 Điều 44 Luật Quản lý thuế 2019 |
THÁNG 10 | 20/10/2026 | Tờ khai thuế TNCN tháng 9/2026 | Khoản 1 Điều 44 Luật Quản lý thuế 2019 |
THÁNG 10 | 30/10/2026 | Nộp thuế TNDN tạm tính Quý 3/2026 | Khoản 1 Điều 55 Luật Quản lý thuế 2019 |
THÁNG 10 | 02/11/2026 | Tờ khai thuế GTGT Quý 3/2026 | Khoản 1 Điều 44 Luật Quản lý thuế 2019 |
THÁNG 10 | 02/11/2026 | Tờ khai thuế TNCN Quý 3/2026 | Khoản 1 Điều 44 Luật Quản lý thuế 2019 |
THÁNG 11 | 20/11/2026 | Tờ khai thuế GTGT tháng 10/2026 | Khoản 1 Điều 44 Luật Quản lý thuế 2019 |
THÁNG 11 | 20/11/2026 | Tờ khai thuế TNCN tháng 10/2026 | Khoản 1 Điều 44 Luật Quản lý thuế 2019 |
THÁNG 12 | 21/12/2026 | Tờ khai thuế GTGT tháng 11/2026 | Khoản 1 Điều 44Luật Quản lý thuế 2019 Khoản 1 Điều 1 Nghị định 91/2022/NĐ-CP |
THÁNG 12 | 21/12/2026 | Tờ khai thuế TNCN tháng 11/2026 | Khoản 1 Điều 44 Luật Quản lý thuế 2019 Khoản 1 Điều 1 Nghị định 91/2022/NĐ-CP |
Lưu ý: Kể từ ngày 01/07/2026 Luật Quản lý thuế 2025 chính thức có hiệu lực thay thể Luật Quản lý thuế 2019.
*Trên đây là thông tin tổng hợp Lịch nộp báo cáo thuế 2026 chi tiết theo từng tháng mới nhất hiện nay?

Lịch nộp báo cáo thuế 2026 chi tiết theo từng tháng mới nhất hiện nay? (Hình từ Internet)
Doanh nghiệp nhỏ và vừa phải nộp báo cáo tài chính chậm nhất ngày 31/3/2027?
Căn cứ Điều 80 Thông tư 133/2016/TT-BTC quy định về trách nhiệm, thời hạn lập và gửi báo cáo tài chính. Trong đó, có thời hạn nộp báo cáo tài chính cho doanh nghiệp nhỏ và vừa, cụ thể như sau:
Trách nhiệm, thời hạn lập và gửi báo cáo tài chính
1. Trách nhiệm, thời hạn lập và gửi báo cáo tài chính:
a) Tất cả các doanh nghiệp nhỏ và vừa phải lập và gửi báo cáo tài chính năm chậm nhất là 90 ngày kể từ ngày kết thúc năm tài chính cho các cơ quan có liên quan theo quy định.
b) Ngoài việc lập báo cáo tài chính năm, các doanh nghiệp có thể lập báo cáo tài chính hàng tháng, quý để phục vụ yêu cầu quản lý và điều hành hoạt động sản xuất, kinh doanh của doanh nghiệp.
2. Nơi nhận báo cáo tài chính năm được quy định như sau:
Các doanh nghiệp nộp báo cáo tài chính năm cho cơ quan thuế, cơ quan đăng ký kinh doanh và cơ quan Thống kê.
Các doanh nghiệp (kể cả các doanh nghiệp trong nước và doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài) có trụ sở nằm trong khu chế xuất, khu công nghiệp, khu công nghệ cao thì ngoài việc nộp Báo cáo tài chính năm cho các cơ quan theo quy định (Cơ quan thuế, cơ quan đăng ký kinh doanh, cơ quan thống kê) còn phải nộp Báo cáo tài chính năm cho Ban quản lý khu chế xuất, khu công nghiệp, khu công nghệ cao nếu được yêu cầu.
Theo quy định trên, tất cả các doanh nghiệp nhỏ và vừa phải lập và gửi báo cáo tài chính năm chậm nhất là 90 ngày kể từ ngày kết thúc năm tài chính cho các cơ quan có liên quan theo quy định.
Trường hợp doanh nghiệp xác định năm tài chính là năm dương lịch (tức là bắt đầu từ ngày 1/1 và kết thúc vào ngày 31/12) thì năm tài chính 2025 của doanh nghiệp nhỏ và vừa sẽ tính từ ngày 1/1/2025 và kết thúc vào 31/12/2025.
Như vậy, doanh nghiệp nếu xác định năm tài chính là năm dương lịch thì thời hạn nộp báo cáo tài chính của doanh nghiệp nhỏ và vừa chậm nhất là ngày 31/03/2027.
Mã thủ tục hành chính nộp báo cáo tài chính cho doanh nghiệp nhỏ và vừa là mã nào?
Hiện nay, doanh nghiệp khi thực hiện quyết toán thuế TNDN sẽ kèm theo việc nộp báo cáo tài chính. Hay nói cách khách, doanh nghiệp nhỏ và vừa tiến hành nộp báo cáo tài chính đồng thời với việc quyết toán thuế TNDN. Do đó, mã thủ tục hành chính nộp báo cáo tài chính đối với doanh nghiệp nhỏ và vừa chính cũng chính là mã thủ tục hành chính quyết toán thuế TNDN.
Báo cáo tài chính (BCTC) theo Thông tư 133/2016/TT-BTC thường nộp cùng với tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp (mẫu 03/TNDN)
Căn cứ Điều 1 Quyết định 1474/QĐ-BTC năm 2025 công bố Danh mục 949 thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính, cụ thể như sau:
Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 949 thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính, cụ thể:
1. Lĩnh vực hải quan: 225 thủ tục hành chính.
2. Lĩnh vực thuế: 219 thủ tục hành chính.
3. Lĩnh vực chứng khoán: 104 thủ tục hành chính.
4. Lĩnh vực phát triển doanh nghiệp tư nhân và kinh tế tập thể: 95 thủ tục hành chính.
5. Lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam: 58 thủ tục hành chính.
6. Lĩnh vực kinh doanh bảo hiểm: 38 thủ tục hành chính.
7. Lĩnh vực quản lý nợ và kinh tế đối ngoại: 30 thủ tục hành chính.
8. Lĩnh vực kế toán, kiểm toán: 28 thủ tục hành chính.
9. Lĩnh vực phát triển doanh nghiệp nhà nước: 27 thủ tục hành chính.
10. Lĩnh vực bảo hiểm xã hội: 25 thủ tục hành chính.
...
Theo quy định trên, lĩnh vực thuế hiện nay có 219 thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính. Đồng thời, theo danh sách mã thủ tục hành chính được công khai tại Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính thì doanh nghiệp quyết toán thuế TNDN thì sử dụng các mã thủ tục hành chính sau:
(1) Khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp theo phương pháp doanh thu - chi phí:
>>> 1.008346 <<<
(2) Khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp đối với người nộp thuế có đơn vị phụ thuộc, địa điểm kinh doanh khác tỉnh, thành phố nơi có trụ sở chính có thu nhập được hưởng ưu đãi thuế thu nhập doanh nghiệp:
>>> 1.010948 <<<
- Khai quyết toán thuế TNDN đối với Nhà thầu nước ngoài, Nhà thẩu phụ nước ngoài nộp thuế GTGT theo phương pháp khẩu trừ, nộp thuể TNDN theo tỷ lệ % tính trên doanh thu:
>>> 1.008337 <<<
- Khai quyết toán thuế TNDN đối với hoạt động khai thác, xuất bán dầu thô, khí thiên nhiên:
>>> 1.008328 <<<
- Khai quyết toán thuế TNDN của Liên doanh Vietsovpetro tại Lô 09.1:
>>> 1.008554 <<<
Bài viết này có hữu ích không?
- - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
- - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
- - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
- - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];