Giờ bắn pháo hoa Tết Dương lịch 2025 ở Bình Dương? Phí giữ xe tại Bình Dương được quy định thế nào?

Nguyễn Bảo Trân 481 lượt xem
15:50 | 31/12/2024
Giờ bắn pháo hoa Tết Dương lịch 2025 ở Bình Dương mấy giờ, bắn ở đâu? Phí giữ xe tại Bình Dương được quy định thế nào?
Nội dung chính
  1. Giờ bắn pháo hoa Tết Dương lịch 2025 ở Bình Dương?
  2. Phí giữ xe tại Bình Dương được quy định thế nào?

Giờ bắn pháo hoa Tết Dương lịch 2025 ở Bình Dương?

Ngày 17/12/2024, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch có Công văn 5540/BVHTTDL-VHCS năm 2024 về việc điều chỉnh giờ bắn pháo hoa nổ tầm thấp của tỉnh Bình Dương:

Theo đó, địa điểm và giờ bắn pháo hoa tết dương lịch 2025 ở Bình Dương theo Công văn 5540 như sau:

01 điểm bắn pháo hoa nổ tầm thấp (số lượng 150 giàn) tại khu vực Trung tâm hành chính tỉnh Bình Dương, vào lúc 21 giờ 00 phút đến 21 giờ 15 phút ngày 31/12/2024.

Việc tổ chức bắn pháo hoa nổ phải tuân thủ các quy định tại Nghị định 137/2020/NĐ-CP Nghị định 56/2023/NĐ-CP; bảo đảm an ninh trật tự, tuyệt đối an toàn phòng, chống cháy nổ; không sử dụng ngân sách nhà nước. Thông báo kết quả thực hiện về Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Bộ Công an, Bộ Quốc phòng.

Lịch bắn pháo hoa Tết Dương lịch 2025 ở Bình Dương? Phí giữ xe tại Bình Dương được quy định thế nào?

Giờ bắn pháo hoa Tết Dương lịch 2025 ở Bình Dương? Phí giữ xe tại Bình Dương được quy định thế nào? (Hình từ Internet)

Phí giữ xe tại Bình Dương được quy định thế nào?

Theo Điều 4 Quyết định 07/2017/QĐ-UBND quy định mức giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Bình Dương như sau:

(1) Mức giá tối đa đối với các dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước

- Đối với các điểm, bãi trông giữ xe ở các bệnh viện, phòng khám, bệnh xá, trạm xá, trường học, chợ, bến xe và các công trình công cộng (điểm danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, kho bãi của đơn vị ra quyết định tạm giữ phương tiện giao thông của người sử dụng phương tiện giao thông và các công trình công cộng khác)

+ Mức giá dịch vụ trông giữ xe ban ngày hoặc ban đêm:

Nội dung

Mức giá tối đa (Ngàn đồng/lượt)




Loại 1

Loại 2

Loại 3

- Xe đạp

1

2

2

- Xe đạp máy, xe máy điện

2

3

4

- Xe máy

3

5

6

- Xe ô tô

+ Xe từ 4 chỗ ngồi đến 9 chỗ ngồi

8

12

16

+ Xe trên 9 chỗ ngồi đến 25 chỗ ngồi, xe tải 5 tấn trở xuống

12

18

24

+ Xe trên 25 chỗ ngồi, xe tải trên 5 tấn

18

27

36

+ Mức giá dịch vụ trông giữ xe cả ngày và đêm:

Nội dung

Mức giá tối đa (Ngàn đồng/lượt)




Loại 1

Loại 2

Loại 3

- Xe đạp

2

3

4

- Xe đạp máy, xe máy điện

4

6

8

- Xe máy

6

9

12

- Xe ô tô

+ Xe từ 4 chỗ ngồi đến 9 chỗ ngồi

15

23

30

+ Xe trên 9 chỗ ngồi đến 25 chỗ ngồi, xe tải 5 tấn trở xuống

24

36

48

+ Xe trên 25 chỗ ngồi, xe tải trên 5 tấn

35

53

70

+ Mức giá dịch vụ trông giữ xe tháng ban ngày hoặc ban đêm:

Nội dung

Mức giá tối đa (Ngàn đồng/lượt)




Loại 1

Loại 2

Loại 3

- Xe đạp

20

30

40

- Xe đạp máy, xe máy điện

40

60

80

- Xe máy

50

75

100

- Xe ô tô

+ Xe từ 4 chỗ ngồi đến 9 chỗ ngồi

250

375

500

+ Xe trên 9 chỗ ngồi đến 25 chỗ ngồi, xe tải 5 tấn trở xuống

350

525

700

+ Xe trên 25 chỗ ngồi, xe tải trên 5 tấn

450

675

900

+ Trường hợp trông giữ xe theo tháng cả ngày và đêm: Mức giá dịch vụ trông giữ xe tối đa không quá 1,5 lần mức giá thu tháng ban ngày hoặc ban đêm.

- Đối với các điểm, bãi trông giữ xe ở các nơi khác:

+ Mức thu dịch vụ trông giữ xe ban ngày hoặc ban đêm:

Nội dung

Mức giá tối đa (Ngàn đồng/lượt)




Loại 1

Loại 2

Loại 3

- Xe đạp

2

3

4

- Xe đạp máy, xe máy điện

3

5

6

- Xe máy

4

6

8

- Xe ô tô

+ Xe từ 4 chỗ ngồi đến 9 chỗ ngồi

10

15

20

+ Xe trên 9 chỗ ngồi đến 25 chỗ ngồi, xe tải 5 tấn trở xuống

15

23

30

+ Xe trên 25 chỗ ngồi, xe tải trên 5 tấn

20

30

40

+ Mức giá dịch vụ trông giữ xe cả ngày và đêm:

Nội dung

Mức giá tối đa (Ngàn đồng/lượt)




Loại 1

Loại 2

Loại 3

- Xe đạp

4

6

8

- Xe đạp máy, xe máy điện

6

9

12

- Xe máy

8

12

16

- Xe ô tô

+ Xe từ 4 chỗ ngồi đến 9 chỗ ngồi

20

30

40

+ Xe trên 9 chỗ ngồi đến 25 chỗ ngồi, xe tải 5 tấn trở xuống

30

45

60

+ Xe trên 25 chỗ ngồi, xe tải trên 5 tấn

40

60

80

+ Mức giá dịch vụ trông giữ xe tháng ban ngày hoặc ban đêm:

Nội dung

Mức giá tối đa (Ngàn đồng/lượt)




Loại 1

Loại 2

Loại 3

- Xe đạp

70

105

140

- Xe đạp máy, xe máy điện

80

120

160

- Xe máy

110

165

220

- Xe ô tô

+ Xe từ 4 chỗ ngồi đến 9 chỗ ngồi

300

450

600

+ Xe trên 9 chỗ ngồi đến 25 chỗ ngồi, xe tải 5 tấn trở xuống

400

600

800

+ Xe trên 25 chỗ ngồi, xe tải trên 5 tấn

500

750

1.000

+ Trường hợp trông giữ xe theo tháng cả ngày và đêm: Mức giá dịch vụ trông giữ xe tối đa không quá 1,5 lần mức giá dịch vụ trông giữ xe tháng ban ngày hoặc ban đêm.

(2) Đối với các đơn vị sự nghiệp do tỉnh, huyện, thị xã, thành phố quản lý sử dụng cơ sở hạ tầng của Nhà nước đầu tư để trông giữ xe phục vụ cho hoạt động của đơn vị

Áp dụng theo mức giá tối đa quy định trên.

(3) Đối với mức giá dịch vụ trông giữ xe ngày Rằm tháng Giêng (ngày 15 tháng Giêng) âm lịch, trong phạm vi khu vực phường Phú Cường, thành phố Thủ Dầu Một từ ngày mùng 10 đến hết ngày 15 tháng giêng (âm lịch) hàng năm

Thì mức giá trông giữ xe có hệ số 1,5 lần các mức quy định nêu trên.

Trên đây là: Lịch bắn pháo hoa tết dương lịch 2025 ở Bình Dương? Phí giữ xe tại Bình Dương được quy định thế nào?

Logo Thư viện Pháp luật
Nguyễn Bảo Trân Chuyên viên pháp lý

Bài viết này có hữu ích không?

  • - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
  • - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
  • - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
  • - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];

Quản lý thuế Xem thêm

Bài viết mới nhất