Bảng tra cứu mã ngành kinh tế hoạt động tài chính, ngân hàng và bảo hiểm từ 15/11/2025?

Võ Minh Thư 1,607 lượt xem
15:55 | 07/10/2025
Bảng tra cứu mã ngành kinh tế hoạt động tài chính, ngân hàng và bảo hiểm? Khoản chi của hoạt động kinh doanh ngân hàng, bảo hiểm vượt mức có được trừ khi tính thuế TNDN?
Nội dung chính
  1. Bảng tra cứu mã ngành kinh tế hoạt động tài chính, ngân hàng và bảo hiểm từ 15/11/2025?
  2. Các khoản chi của hoạt động kinh doanh ngân hàng, bảo hiểm vượt mức quy định có được trừ khi tính thuế TNDN?
  3. Các trường hợp nào được tính thuế TNDN theo tỷ lệ % trên doanh thu?

Bảng tra cứu mã ngành kinh tế hoạt động tài chính, ngân hàng và bảo hiểm từ 15/11/2025?

Căn cứ vào Phụ lục I ban hành kèm Quyết định 36/2025/QĐ-TTg quy định bảng tra cứu mã ngành kinh tế hoạt động tài chính, ngân hàng và bảo hiểm từ 15/11/2025 cụ thể như sau:

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

Tên ngành

L





HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH, NGÂN HÀNG VÀ BẢO HIỂM


64




Hoạt động dịch vụ tài chính (trừ bảo hiểm và hoạt động quỹ hưu trí)



641



Hoạt động trung gian tiền tệ




6411

64110

Hoạt động Ngân hàng trung ương




6419

64190

Hoạt động trung gian tiền tệ khác



642



Hoạt động công ty nắm giữ tài sản và các kênh dẫn vốn




6421

64210

Hoạt động công ty nắm giữ tài sản




6422

64220

Hoạt động của các kênh dẫn vốn



643



Hoạt động quỹ tín thác, các quỹ và các tổ chức tài chính khác




6431

64310

Hoạt động quỹ thị trường tiền tệ




6432

64320

Hoạt động quỹ đầu tư phi thị trường tiền tệ




6433

64330

Hoạt động quỹ tín thác, tài sản và tài khoản đại lý



649



Hoạt động dịch vụ tài chính khác (trừ bảo hiểm và hoạt động quỹ hưu trí)




6491

64910

Hoạt động cho thuê tài chính




6492

64920

Hoạt động tài trợ thương mại quốc tế




6493

64930

Hoạt động bảo thanh toán




6494

64940

Hoạt động chứng khoán hóa




6495

64950

Hoạt động cấp tín dụng khác




6499

64990

Hoạt động dịch vụ tài chính khác chưa được phân vào đâu (trừ bảo hiểm và hoạt động quỹ hưu trí)


65




Bảo hiểm, tái bảo hiểm và hoạt động quỹ hưu trí (trừ bảo đảm xã hội bắt buộc)



651



Bảo hiểm




6511

65110

Bảo hiểm nhân thọ




6512

65120

Bảo hiểm phi nhân thọ




6513

65130

Bảo hiểm sức khỏe



652

6520

65200

Tái bảo hiểm



653

6530

65300

Hoạt động quỹ hưu trí


66




Hoạt động tài chính khác



661



Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính (trừ bảo hiểm và hoạt động quỹ hưu trí)




6611

66110

Quản lý thị trường tài chính




6612


Môi giới hợp đồng hàng hóa và chứng khoán





66121

Môi giới hợp đồng hàng hóa





66122

Môi giới chứng khoán





66129

Môi giới khác




6619

66190

Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu



662



Hoạt động hỗ trợ bảo hiểm và quỹ hưu trí




6621

66210

Đánh giá rủi ro và thiệt hại




6622

66220

Hoạt động của đại lý và môi giới bảo hiểm




6629

66290

Hoạt động hỗ trợ khác cho bảo hiểm và quỹ hưu trí



663

6630

66300

Hoạt động quản lý quỹ

Bảng tra cứu mã ngành kinh tế hoạt động tài chính, ngân hàng và bảo hiểm từ 15/11/2025?

Bảng tra cứu mã ngành kinh tế hoạt động tài chính, ngân hàng và bảo hiểm từ 15/11/2025? (Hình từ Internet)

Các khoản chi của hoạt động kinh doanh ngân hàng, bảo hiểm vượt mức quy định có được trừ khi tính thuế TNDN?

Theo khoản 2 Điều 9 Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp 2025 quy định như sau:

Các khoản chi được trừ và không được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế
...
2. Các khoản chi không được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế bao gồm:
...
m) Khoản chi không tương ứng với doanh thu tính thuế, trừ các khoản chi quy định tại điểm b khoản 1 Điều này; khoản chi không đáp ứng điều kiện chi, nội dung chi theo quy định của pháp luật chuyên ngành;
n) Khoản tài trợ, trừ khoản tài trợ quy định tại tiểu điểm b5 điểm b khoản 1 Điều này;
o) Chi về đầu tư xây dựng cơ bản trong giai đoạn đầu tư để hình thành tài sản cố định; chi liên quan trực tiếp đến việc tăng, giảm vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp;
p) Các khoản chi của hoạt động kinh doanh: ngân hàng, bảo hiểm, xổ số, chứng khoán, hợp đồng BT, BOT, BTO không đúng hoặc vượt mức quy định của pháp luật;
q) Các khoản chi khác.
...

Vậy nên, theo quy định trên, các khoản chi của hoạt động kinh doanh ngân hàng, bảo hiểm không đúng hoặc vượt mức quy định của pháp luật sẽ không được trừ khi tính thuế TNDN.

Các trường hợp nào được tính thuế TNDN theo tỷ lệ % trên doanh thu?

Theo khoản 2 Điều 11 Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp 2025 quy định các trường hợp được tính thuế TNDN theo tỷ lệ % trên doanh thu bao gồm:

- Doanh nghiệp quy định tại điểm c, điểm d khoản 2 Điều 2 Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp 2025; đối tượng thực hiện nghĩa vụ kê khai, nộp thuế, thời điểm và cách xác định doanh thu tính thu nhập chịu thuế phát sinh tại Việt Nam;

- Doanh nghiệp có tổng doanh thu năm không quá 03 tỷ đồng quy định tại khoản 2 Điều 10 Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp 2025 trong trường hợp xác định được doanh thu nhưng không xác định được chi phí, thu nhập của hoạt động sản xuất, kinh doanh;

- Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, đơn vị sự nghiệp và tổ chức khác quy định tại các điểm c, d và đ khoản 1 Điều 2 Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp 2025 có hoạt động sản xuất, kinh doanh hàng hoá, dịch vụ có thu nhập chịu thuế thu nhập doanh nghiệp (trừ thu nhập được miễn thuế quy định tại Điều 4 Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp 2025) mà các đơn vị này hạch toán được doanh thu nhưng không xác định được chi phí, thu nhập của hoạt động sản xuất, kinh doanh.

Võ Minh Thư
Võ Minh Thư Chuyên viên pháp lý

Bài viết này có hữu ích không?

  • - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
  • - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
  • - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
  • - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];

Thuế Thu Nhập Doanh Nghiệp Xem thêm

Bài viết mới nhất