Bảng tra cứu mã ngành kinh tế hoạt động dịch vụ khác mới nhất hiện nay ra sao?
Theo Phụ lục I ban hành kèm Quyết định 36/2025/QĐ-TTg thì dưới đây là bảng tra cứu mã ngành kinh tế hoạt động dịch vụ khác cụ thể như sau:
Cấp 1 | Cấp 2 | Cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5 | Tên ngành |
T | HOẠT ĐỘNG DỊCH VỤ KHÁC | ||||
94 | Hoạt động của các hiệp hội, tổ chức khác | ||||
941 | Hoạt động của các hiệp hội kinh doanh, nghiệp chủ và nghề nghiệp | ||||
9411 | 94110 | Hoạt động của các hiệp hội kinh doanh và nghiệp chủ | |||
9412 | 94120 | Hoạt động của các hội nghề nghiệp | |||
942 | 9420 | 94200 | Hoạt động của công đoàn | ||
949 | Hoạt động của các tổ chức khác | ||||
9491 | 94910 | Hoạt động của các tổ chức tôn giáo | |||
9499 | 94990 | Hoạt động của các tổ chức khác chưa được phân vào đâu | |||
95 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy tính, đồ dùng cá nhân và gia đình, ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác | ||||
951 | 9510 | 95100 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy tính, thiết bị thông tin và truyền thông | ||
952 | Sửa chữa, bảo dưỡng đồ dùng cá nhân và gia đình | ||||
9521 | 95210 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng | |||
9522 | 95220 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị, đồ dùng gia đình | |||
9523 | 95230 | Sửa chữa, bảo dưỡng giày, dép, hàng da và giả da | |||
9524 | 95240 | Sửa chữa, bảo dưỡng giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự | |||
9529 | 95290 | Sửa chữa, bảo dưỡng xe đạp, đồng hồ, đồ dùng cá nhân và gia đình khác chưa được phân vào đâu | |||
953 | Sửa chữa, bảo dưỡng ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác | ||||
9531 | 95310 | Sửa chữa, bảo dưỡng ô tô và xe có động cơ khác | |||
9532 | 95320 | Sửa chữa, bảo dưỡng mô tô, xe máy | |||
954 | 9540 | 95400 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho sửa chữa, bảo dưỡng máy tính, đồ dùng cá nhân và gia đình, ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác | ||
96 | Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân | ||||
961 | 9610 | 96100 | Giặt là, làm sạch các sản phẩm dệt và lông thú | ||
962 | Dịch vụ làm tóc, chăm sóc sắc đẹp, spa và các hoạt động tương tự | ||||
9621 | 96210 | Dịch vụ làm tóc | |||
9622 | 96220 | Dịch vụ chăm sóc sắc đẹp và các hoạt động làm đẹp khác | |||
9623 | 96230 | Dịch vụ spa và xông hơi | |||
963 | 9630 | 96300 | Hoạt động dịch vụ phục vụ tang lễ và các dịch vụ liên quan | ||
964 | 9640 | 96400 | Hoạt động trung gian cho dịch vụ cá nhân | ||
969 | 9690 | Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác | |||
96901 | Hoạt động dịch vụ phục vụ hôn lễ và các dịch vụ liên quan | ||||
96909 | Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác chưa được phân vào đâu |
Trên đây là thông tin về bảng tra cứu mã ngành kinh tế hoạt động dịch vụ khác.

Bảng tra cứu mã ngành kinh tế hoạt động dịch vụ khác mới nhất hiện nay ra sao? (Hình từ Internet)
Sang năm 2026, hộ kinh doanh có doanh thu bao nhiêu mới phải nộp thuế GTGT?
Theo khoản 25 Điều 5 Luật Thuế giá trị gia tăng 2024 quy định về đối tượng không chịu thuế GTGT như sau:
Đối tượng không chịu thuế:
...
25. Hàng hóa, dịch vụ của hộ, cá nhân sản xuất, kinh doanh có mức doanh thu hằng năm từ 200 triệu đồng trở xuống; tài sản của tổ chức, cá nhân không kinh doanh, không phải là người nộp thuế giá trị gia tăng bán ra; hàng dự trữ quốc gia do cơ quan dự trữ quốc gia bán ra; các khoản thu phí, lệ phí theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí.
...
Đồng thời theo, khoản 2 Điều 18 Luật Thuế giá trị gia tăng 2024 quy định về hiệu lực thi hành như sau:
Hiệu lực thi hành
...
2. Quy định về mức doanh thu của hộ, cá nhân sản xuất, kinh doanh thuộc đối tượng không chịu thuế tại khoản 25 Điều 5 của Luật này và Điều 17 của Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
Vì vậy, từ 01/1/2026 trở đi, hộ kinh doanh có doanh thu hàng năm trên 200 triệu mới phải nộp thuế giá trị gia tăng.
Mức thuế suất thuế GTGT mà hộ kinh doanh phải chịu là bao nhiêu?
Theo Phụ lục I ban hành kèm Thông tư 40/2021/TT-BTC quy định mức thuế suất thuế GTGT mà hộ kinh doanh phải chịu hiện nay cụ thể như sau:
Danh mục ngành nghề | Tỷ lệ % tính thuế GTGT |
1. Phân phối, cung cấp hàng hóa | |
- Hoạt động bán buôn, bán lẻ các loại hàng hóa (trừ giá trị hàng hóa đại lý bán đúng giá hưởng hoa hồng); - Khoản thưởng, hỗ trợ đạt doanh số, khuyến mại, chiết khấu thương mại, chiết khấu thanh toán, chi hỗ trợ bằng tiền hoặc không bằng tiền cho hộ khoán; | 1% |
- Hoạt động phân phối, cung cấp hàng hóa không chịu thuế GTGT, không phải khai thuế GTGT, thuộc diện chịu thuế GTGT 0% theo pháp luật về thuế GTGT; - Hoạt động hợp tác kinh doanh với tổ chức thuộc nhóm ngành nghề này mà tổ chức có trách nhiệm khai thuế GTGT đối với toàn bộ doanh thu của hoạt động hợp tác kinh doanh theo quy định; - Khoản thưởng, hỗ trợ đạt doanh số, khuyến mại, chiết khấu thương mại, chiết khấu thanh toán, chi hỗ trợ bằng tiền hoặc không bằng tiền cho hộ khoán gắn với mua hàng hóa, dịch vụ thuộc đối tượng không chịu thuế GTGT, không phải khai thuế GTGT, thuộc diện chịu thuế GTGT 0% theo pháp luật về thuế GTGT; - Khoản bồi thường vi phạm hợp đồng, bồi thường khác. | - |
2. Dịch vụ, xây dựng không bao thầu nguyên vật liệu | |
- Dịch vụ lưu trú gồm: Hoạt động cung cấp cơ sở lưu trú ngắn hạn cho khách du lịch, khách vãng lai khác; hoạt động cung cấp cơ sở lưu trú dài hạn không phải là căn hộ cho sinh viên, công nhân và những đối tượng tương tự; hoạt động cung cấp cơ sở lưu trú cùng dịch vụ ăn uống hoặc các phương tiện giải trí; - Dịch vụ bốc xếp hàng hóa và hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải như kinh doanh bến bãi, bán vé, trông giữ phương tiện; - Dịch vụ bưu chính, chuyển phát thư tín và bưu kiện; - Dịch vụ môi giới, đấu giá và hoa hồng đại lý; - Dịch vụ tư vấn pháp luật, tư vấn tài chính, kế toán, kiểm toán; dịch vụ làm thủ tục hành chính thuế, hải quan; - Dịch vụ xử lý dữ liệu, cho thuê cổng thông tin, thiết bị công nghệ thông tin, viễn thông; quảng cáo trên sản phẩm, dịch vụ nội dung thông tin số; - Dịch vụ hỗ trợ văn phòng và các dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác; - Dịch vụ tắm hơi, massage, karaoke, vũ trường, bi-a, internet, game; - Dịch vụ may đo, giặt là; cắt tóc, làm đầu, gội đầu; - Dịch vụ sửa chữa khác bao gồm: sửa chữa máy vi tính và các đồ dùng gia đình; - Dịch vụ tư vấn, thiết kế, giám sát thi công xây dựng cơ bản; - Các dịch vụ khác thuộc đối tượng tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ với mức thuế suất thuế GTGT 10%; - Xây dựng, lắp đặt không bao thầu nguyên vật liệu (bao gồm cả lắp đặt máy móc, thiết bị công nghiệp); | 5% |
- Hoạt động cung cấp dịch vụ không chịu thuế GTGT, không phải khai thuế GTGT, thuộc diện chịu thuế GTGT 0% theo pháp luật về thuế GTGT; - Hoạt động hợp tác kinh doanh với tổ chức thuộc nhóm ngành nghề này mà tổ chức có trách nhiệm khai thuế GTGT đối với toàn bộ doanh thu của hoạt động hợp tác kinh doanh theo quy định; - Khoản bồi thường vi phạm hợp đồng, bồi thường khác; | - |
- Cho thuê tài sản gồm: + Cho thuê nhà, đất, cửa hàng, nhà xưởng, kho bãi trừ dịch vụ lưu trú; + Cho thuê phương tiện vận tải, máy móc thiết bị không kèm theo người điều khiển; + Cho thuê tài sản khác không kèm theo dịch vụ; | 5% |
- Làm đại lý xổ số, đại lý bảo hiểm, bán hàng đa cấp; - Khoản bồi thường vi phạm hợp đồng, bồi thường khác. | - |
3. Sản xuất, vận tải, dịch vụ có gắn với hàng hóa, xây dựng có bao thầu nguyên vật liệu | |
- Sản xuất, gia công, chế biến sản phẩm hàng hóa; - Khai thác, chế biến khoáng sản; - Vận tải hàng hóa, vận tải hành khách; - Dịch vụ kèm theo bán hàng hóa như dịch vụ đào tạo, bảo dưỡng, chuyển giao công nghệ kèm theo bán sản phẩm; - Dịch vụ ăn uống; - Dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng máy móc thiết bị, phương tiện vận tải, ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác; - Xây dựng, lắp đặt có bao thầu nguyên vật liệu (bao gồm cả lắp đặt máy móc, thiết bị công nghiệp); - Hoạt động khác thuộc đối tượng tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ với mức thuế suất thuế GTGT 10%; | 3% |
- Hoạt động không chịu thuế GTGT, không phải khai thuế GTGT, thuộc diện chịu thuế GTGT 0% theo pháp luật về thuế GTGT; - Hoạt động hợp tác kinh doanh với tổ chức thuộc nhóm ngành nghề này mà tổ chức có trách nhiệm khai thuế GTGT đối với toàn bộ doanh thu của hoạt động hợp tác kinh doanh theo quy định. | - |
4. Hoạt động kinh doanh khác | |
- Hoạt động sản xuất các sản phẩm thuộc đối tượng tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ với mức thuế suất thuế GTGT 5%; - Hoạt động cung cấp các dịch vụ thuộc đối tượng tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ với mức thuế suất thuế GTGT 5%; - Hoạt động khác chưa được liệt kê ở các nhóm 1, 2, 3 nêu trên; | 2% |
Xem thêm:
>> Tra cứu MST
>> Tra cứu mã ngành kinh tế bán buôn và bán lẻ mới nhất hiện nay như thế nào?
>> Tra cứu mã ngành kinh tế y tế và hoạt động trợ giúp xã hội mới nhất hiện nay như thế nào?
Bài viết này có hữu ích không?
- - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
- - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
- - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
- - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];