Tra cứu mã ngành kinh tế công nghiệp chế biến và chế tạo như thế nào?

17:45 | 09/12/2025
Hiện nay có thể tra cứu mã ngành kinh tế công nghiệp chế biến và chế tạo ở đâu?
Nội dung chính
  1. Tra cứu mã ngành kinh tế công nghiệp chế biến và chế tạo như thế nào?
  2. Tiêu chí xác định ngành kinh tế hiện nay như thế nào?
  3. Cấu trúc cơ bản và cách đánh mã số trong hệ thống ngành kinh tế Việt Nam được quy định như thế nào?

Tra cứu mã ngành kinh tế công nghiệp chế biến và chế tạo như thế nào?

Theo Phụ lục I ban hành kèm Quyết định 36/2025/QĐ-TTg thì dưới đây là bảng tra cứu mã ngành kinh tế công nghiệp chế biến và chế tạo mới nhất hiện nay:

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

Tên ngành

C





CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO


10




Sản xuất, chế biến thực phẩm



101

1010


Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt





10101

Giết mổ gia súc, gia cầm





10102

Chế biến và bảo quản thịt





10109

Chế biến và bảo quản các sản phẩm từ thịt



102

1020


Chế biến, bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản





10201

Chế biến và bảo quản thủy sản đông lạnh





10202

Chế biến và bảo quản thủy sản khô





10203

Chế biến và bảo quản nước mắm





10209

Chế biến và bảo quản các sản phẩm khác từ thủy sản



103

1030


Chế biến và bảo quản rau quả





10301

Sản xuất nước ép từ rau quả





10309

Chế biến và bảo quản rau quả khác



104

1040


Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật





10401

Sản xuất dầu, mỡ động vật





10402

Sản xuất dầu, bơ thực vật



105

1050

10500

Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa



106



Xay xát và sản xuất bột




1061


Xay xát và sản xuất bột thô





10611

Xay xát





10612

Sản xuất bột thô




1062

10620

Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột



107



Sản xuất thực phẩm khác




1071

10710

Sản xuất các loại bánh từ bột




1072

10720

Sản xuất đường




1073

10730

Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo




1074

10740

Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự




1075


Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn





10751

Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn từ thịt





10752

Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn từ thủy sản





10759

Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn khác




1076

10760

Sản xuất chè




1077

10770

Sản xuất cà phê




1079

10790

Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu



108

1080

10800

Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản


11

110



Sản xuất đồ uống




1101

11010

Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh




1102

11020

Sản xuất rượu vang




1103

11030

Sản xuất bia




1104

11040

Sản xuất mạch nha ủ men bia




1105


Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng





11051

Sản xuất nước khoáng, nước tinh khiết đóng chai





11052

Sản xuất đồ uống không cồn


12

120

1200


Sản xuất sản phẩm thuốc lá





12001

Sản xuất thuốc lá





12009

Sản xuất thuốc hút khác


13




Dệt



131



Sản xuất sợi, vải dệt thoi và hoàn thiện sản phẩm dệt




1311

13110

Sản xuất sợi




1312

13120

Sản xuất vải dệt thoi




1313

13130

Hoàn thiện sản phẩm dệt



139



Sản xuất hàng dệt khác




1391

13910

Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác




1392

13920

Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục)




1393

13930

Sản xuất thảm, chăn, đệm




1394

13940

Sản xuất các loại dây bện và lưới




1399

13990

Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu


14




Sản xuất trang phục



141

1410

14100

Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)



142

1420

14200

Sản xuất sản phẩm từ da lông thú



143

1430

14300

Sản xuất trang phục đan móc


15




Sản xuất da và các sản phẩm có liên quan



151



Thuộc, sơ chế da; sản xuất va li, túi xách, yên đệm; sơ chế và nhuộm da lông thú




1511

15110

Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú




1512

15120

Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm



152

1520

15200

Sản xuất giày, dép


16




Chế biến gỗ và sản xuất sản phẩm từ gỗ, tre, nứa (trừ giường, tủ, bàn, ghế); sản xuất sản phẩm từ rơm, rạ và vật liệu tết bện



161

1610


Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ





16101

Cưa, xẻ và bào gỗ





16102

Bảo quản gỗ



162



Sản xuất sản phẩm từ gỗ, tre, nứa (trừ giường, tủ, bàn, ghế); sản xuất sản phẩm từ rơm, rạ và vật liệu tết bện




1621

16210

Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác




1622

16220

Sản xuất đồ gỗ xây dựng




1623

16230

Sản xuất bao bì bằng gỗ




1629


Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện





16291

Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ





16292

Sản xuất sản phẩm từ lâm sản (trừ gỗ), cói và vật liệu tết bện


17

170



Sản xuất giấy và sản phẩm từ giấy




1701

17010

Sản xuất bột giấy, giấy và bìa




1702


Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa





17021

Sản xuất bao bì bằng giấy, bìa





17022

Sản xuất giấy nhăn và bìa nhăn




1709

17090

Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu


18




In, sao chép bản ghi các loại



181



In ấn và dịch vụ liên quan đến in




1811

18110

In ấn




1812

18120

Dịch vụ liên quan đến in



182

1820

18200

Sao chép bản ghi các loại


19




Sản xuất than cốc, sản phẩm dầu mỏ tinh chế



191

1910

19100

Sản xuất than cốc



192

1920

19200

Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế; sản xuất sản phẩm nhiên liệu hóa thạch


20




Sản xuất hóa chất và sản phẩm hóa chất



201



Sản xuất hóa chất cơ bản, phân bón và hợp chất ni tơ; sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh




2011


Sản xuất hóa chất cơ bản





20111

Sản xuất khí công nghiệp





20112

Sản xuất chất nhuộm và chất màu





20113

Sản xuất hóa chất vô cơ cơ bản khác





20114

Sản xuất hóa chất hữu cơ cơ bản khác





20119

Sản xuất hóa chất cơ bản khác




2012

20120

Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ




2013


Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh





20131

Sản xuất plastic nguyên sinh





20132

Sản xuất cao su tổng hợp dạng nguyên sinh



202



Sản xuất sản phẩm hóa chất khác




2021

20210

Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp




2022


Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít





20221

Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự, ma tít





20222

Sản xuất mực in




2023


Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh





20231

Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa





20232

Sản xuất xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh




2029

20290

Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu



203

2030

20300

Sản xuất sợi nhân tạo


21




Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu



210

2100


Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu





21001

Sản xuất thuốc các loại





21002

Sản xuất hóa dược, dược liệu


22




Sản xuất sản phẩm từ cao su và plastic



221



Sản xuất sản phẩm từ cao su




2211

22110

Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su




2219

22190

Sản xuất sản phẩm khác từ cao su



222

2220


Sản xuất sản phẩm từ plastic





22201

Sản xuất bao bì từ plastic





22209

Sản xuất sản phẩm khác từ plastic


23




Sản xuất sản phẩm từ khoáng phi kim loại khác



231

2310


Sản xuất thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh





23101

Sản xuất thủy tinh phẳng và sản phẩm từ thủy tinh phẳng





23102

Sản xuất thủy tinh rỗng và sản phẩm từ thủy tinh rỗng





23103

Sản xuất sợi thủy tinh và sản phẩm từ sợi thủy tinh





23109

Sản xuất thủy tinh khác và các sản phẩm từ thủy tinh



239



Sản xuất sản phẩm từ khoáng phi kim loại chưa được phân vào đâu




2391

23910

Sản xuất sản phẩm chịu lửa




2392

23920

Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét




2393

23930

Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác




2394


Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao





23941

Sản xuất xi măng





23942

Sản xuất vôi





23943

Sản xuất thạch cao




2395

23950

Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao




2396

23960

Cắt, tạo dáng và hoàn thiện đá




2399

23990

Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu


24




Sản xuất kim loại



241

2410

24100

Sản xuất sắt, thép, gang



242

2420


Sản xuất kim loại quý và kim loại màu





24201

Sản xuất kim loại quý





24202

Sản xuất kim loại màu



243



Đúc kim loại




2431

24310

Đúc sắt, thép




2432

24320

Đúc kim loại màu


25




Sản xuất sản phẩm từ kim loại đúc sẵn (trừ máy móc, thiết bị)



251



Sản xuất các cấu kiện kim loại, thùng, bể chứa và nồi hơi




2511

25110

Sản xuất các cấu kiện kim loại




2512

25120

Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại




2513

25130

Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm)



252

2520

25200

Sản xuất vũ khí và đạn dược



259



Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại; các dịch vụ xử lý, gia công kim loại




2591

25910

Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại




2592

25920

Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại




2593

25930

Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng




2599


Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu





25991

Sản xuất đồ dùng bằng kim loại cho nhà bếp, nhà vệ sinh và nhà ăn





25999

Sản xuất sản phẩm khác còn lại bằng kim loại chưa được phân vào đâu


26




Sản xuất sản phẩm điện tử, máy tính và sản phẩm quang học



261



Sản xuất linh kiện điện tử




2611

26110

Sản xuất pin mặt trời, tấm pin mặt trời và bộ biến tần quang điện




2619

26190

Sản xuất linh kiện điện tử khác



262

2620

26200

Sản xuất máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính



263

2630

26300

Sản xuất thiết bị truyền thông



264

2640

26400

Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng



265



Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển; sản xuất đồng hồ




2651

26510

Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển




2652

26520

Sản xuất đồng hồ



266

2660

26600

Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp



267

2670

26700

Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học



268

2680

26800

Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học


27




Sản xuất thiết bị điện



271

2710


Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện





27101

Sản xuất mô tơ, máy phát





27102

Sản xuất biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện



272

2720

27200

Sản xuất pin và ắc quy



273



Sản xuất dây và thiết bị dây dẫn




2731

27310

Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học




2732

27320

Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác




2733

27330

Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại



274

2740

27400

Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng



275

2750

27500

Sản xuất đồ điện dân dụng



279

2790

27900

Sản xuất thiết bị điện khác


28




Sản xuất máy móc, thiết bị chưa được phân vào đâu



281



Sản xuất máy thông dụng




2811

28110

Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy)




2812

28120

Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu




2813

28130

Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác




2814

28140

Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động




2815

28150

Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung




2816

28160

Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp




2817

28170

Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính)




2818

28180

Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén




2819

28190

Sản xuất máy thông dụng khác



282



Sản xuất máy chuyên dụng




2821

28210

Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp




2822

28220

Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại




2823

28230

Sản xuất máy móc, thiết bị cho ngành luyện kim




2824

28240

Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng




2825

28250

Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá




2826

28260

Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da




2829


Sản xuất máy chuyên dụng khác





28291

Sản xuất máy sản xuất vật liệu xây dựng





28299

Sản xuất máy chuyên dụng khác chưa được phân vào đâu


29




Sản xuất ô tô và xe có động cơ khác



291

2910

29100

Sản xuất ô tô và xe có động cơ khác



292

2920

29200

Sản xuất thân xe ô tô và xe có động cơ khác, rơ moóc và bán rơ moóc



293

2930

29300

Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe ô tô và xe có động cơ khác


30




Sản xuất phương tiện vận tải khác



301



Đóng tàu và thuyền




3011

30110

Đóng tàu và cấu kiện nổi




3012

30120

Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí



302

3020

30200

Sản xuất đầu máy xe lửa, xe điện, toa xe và phương tiện, thiết bị chuyên dùng trên đường ray



303

3030

30300

Sản xuất máy bay, tàu vũ trụ và máy móc liên quan



304

3040

30400

Sản xuất xe cơ giới chiến đấu dùng trong quân đội



309



Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải chưa được phân vào đâu




3091

30910

Sản xuất mô tô, xe máy




3092

30920

Sản xuất xe đạp và xe cho người khuyết tật




3099

30990

Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu


31

310



Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế




3101

31010

Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng gỗ




3102

31020

Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng kim loại




3109

31090

Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng vật liệu khác


32




Công nghiệp chế biến, chế tạo khác



321



Sản xuất đồ kim hoàn, đồ giả kim hoàn và các chi tiết liên quan




3211

32110

Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan




3212

32120

Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan



322

3220

32200

Sản xuất nhạc cụ



323

3230

32300

Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao



324

3240

32400

Sản xuất đồ chơi, trò chơi



325

3250


Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng





32501

Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa





32502

Sản xuất dụng cụ chỉnh hình, phục hồi chức năng



329

3290

32900

Sản xuất khác chưa được phân vào đâu


33




Sửa chữa, bảo dưỡng và lắp đặt máy móc, thiết bị



331



Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị và sản phẩm kim loại đúc sẵn




3311

33110

Sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm kim loại đúc sẵn




3312

33120

Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị




3313

33130

Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học




3314

33140

Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện




3315

33150

Sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)




3319

33190

Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác



332

3320

33200

Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp

Trên đây là thông tin về tra cứu mã ngành kinh tế công nghiệp chế biến và chế tạo

Tra cứu mã ngành kinh tế công nghiệp chế biến và chế tạo như thế nào?

Tra cứu mã ngành kinh tế công nghiệp chế biến và chế tạo như thế nào? (Hình từ Internet)

Tiêu chí xác định ngành kinh tế hiện nay như thế nào?

Theo khoản 2 Điều 2 Quyết định 36/2025/QĐ-TTg quy định tiêu chí xác định ngành kinh tế hiện nay cụ thể như sau:

Ngành kinh tế là tập hợp các hoạt động kinh tế giống nhau dựa trên ba tiêu chí xếp theo thứ tự ưu tiên sau:

- Quy trình sản xuất của hoạt động kinh tế;

- Nguyên liệu đầu vào mà hoạt động kinh tế sử dụng để tạo ra sản phẩm;

- Đặc điểm sản phẩm đầu ra của hoạt động kinh tế.

Cấu trúc cơ bản và cách đánh mã số trong hệ thống ngành kinh tế Việt Nam được quy định như thế nào?

Theo khoản 2 Điều 3 Quyết định 36/2025/QĐ-TTg quy định cấu trúc cơ bản và cách đánh mã số trong Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam như sau:

Danh mục ngành kinh tế Việt Nam gồm 5 cấp:

- Ngành cấp 1 gồm 22 ngành được quy định theo bảng chữ cái lần lượt từ A đến V;

- Ngành cấp 2 gồm 87 ngành được hình thành theo từng ngành cấp 1 tương ứng và mỗi ngành được đánh mã số bằng hai chữ số từ 01 đến 99;

- Ngành cấp 3 gồm 259 ngành được hình thành theo từng ngành cấp 2 tương ứng và mỗi ngành được đánh mã số bằng ba chữ số từ 011 đến 990;

- Ngành cấp 4 gồm 495 ngành được hình thành theo từng ngành cấp 3 tương ứng và mỗi ngành được đánh mã số bằng bốn chữ số từ 0111 đến 9900;

- Ngành cấp 5 gồm 743 ngành được hình thành theo từng ngành cấp 4 tương ứng và mỗi ngành được đánh mã số bằng bốn chữ số từ 01110 đến 99000.

Xem thêm:

>> Tra cứu MST

>> Tra cứu MST cá nhân

>> Tra cứu mã ngành kinh tế bán buôn và bán lẻ mới nhất hiện nay như thế nào?

>> Tra cứu mã ngành kinh tế y tế và hoạt động trợ giúp xã hội mới nhất hiện nay như thế nào?

Võ Minh Thư
Võ Minh Thư Chuyên viên pháp lý

Bài viết này có hữu ích không?

  • - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
  • - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
  • - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
  • - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];

Pháp luật thường ngày Xem thêm

Bài viết mới nhất