69 xã phường mới tỉnh Hà Tĩnh sau sáp nhập từ 01/7/2025?
Căn cứ theo Điều 1 Nghị quyết 202/2025/QH15 sau khi sắp xếp, cả nước có 34 đơn vị hành chính cấp tỉnh, gồm 28 tỉnh và 06 thành phố; trong đó có 19 tỉnh và 04 thành phố hình thành sau sắp xếp và 11 tỉnh, thành phố không thực hiện sắp xếp trong đó có tỉnh Hà Tĩnh.
Xem thêm: Tra cứu thông tin Tỉnh thành, phường xã sau sáp nhập
Căn cứ Điều 1 Nghị quyết 1665/NQ-UBTVQH15 năm 2025 có nêu chi tiết 69 xã phường Hà Tĩnh sau sáp nhập 2025 như sau:
Trên cơ sở Đề án số 391/ĐA-CP năm 2025 của Chính phủ về sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Hà Tĩnh năm 2025, Ủy ban Thường vụ Quốc hội quyết định sắp xếp để thành lập các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Hà Tĩnh.
Dưới đây là Danh sách 69 xã phường mới tỉnh Hà Tĩnh sau sáp nhập từ 1/7/2025, cụ thể như sau:
STT | XÃ/THỊ TRẤN/PHƯỜNG CŨ | XÃ/PHƯỜNG MỚI |
1 | Xã Tượng Sơn, Xã Thạch Thắng, Xã Thạch Lạc | Xã Thạch Lạc |
2 | Xã Thạch Trị, Xã Thạch Hội, Xã Thạch Văn | Xã Đồng Tiến |
3 | Xã Đỉnh Bàn, Xã Thạch Hải, Xã Thạch Khê | Xã Thạch Khê |
4 | Xã Cẩm Vịnh, Xã Thạch Bình, Xã Cẩm Thành, Xã Cẩm Bình | Xã Cẩm Bình |
5 | Xã Kỳ Phong, Xã Kỳ Bắc, Xã Kỳ Xuân | Xã Kỳ Xuân |
6 | Thị trấn Kỳ Đồng, Xã Kỳ Giang, Xã Kỳ Tiến, Xã Kỳ Phú | Xã Kỳ Anh |
7 | Xã Kỳ Tân, Xã Kỳ Hoa | Xã Kỳ Hoa |
8 | Xã Kỳ Tây, Xã Kỳ Trung, Xã Kỳ Văn | Xã Kỳ Văn |
9 | Xã Kỳ Thọ, Xã Kỳ Thư, Xã Kỳ Khang | Xã Kỳ Khang |
10 | Xã Lâm Hợp, Xã Kỳ Lạc | Xã Kỳ Lạc |
11 | Xã Kỳ Sơn, Xã Kỳ Thượng | Xã Kỳ Thượng |
12 | Thị trấn Cẩm Xuyên, Xã Cẩm Quang, Xã Cẩm Quan | Xã Cẩm Xuyên |
13 | Thị trấn Thiên Cầm, Xã Nam Phúc Thăng, Xã Cẩm Nhượng | Xã Thiên Cầm |
14 | Xã Cẩm Mỹ, Xã Cẩm Thạch, Xã Cẩm Duệ | Xã Cẩm Duệ |
15 | Xã Cẩm Thịnh, Xã Cẩm Hà, Xã Cẩm Hưng | Xã Cẩm Hưng |
16 | Xã Cẩm Minh, Xã Cẩm Sơn, Xã Cẩm Lạc | Xã Cẩm Lạc |
17 | Xã Cẩm Lĩnh, Xã Cẩm Lộc, Xã Cẩm Trung | Xã Cẩm Trung |
18 | Xã Cẩm Dương, Xã Yên Hòa | Xã Yên Hòa |
19 | Thị trấn Thạch Hà, Xã Thạch Long, Xã Thạch Sơn | Xã Thạch Hà |
20 | Xã Ngọc Sơn, Xã Lưu Vĩnh Sơn | Xã Toàn Lưu |
21 | Xã Việt Tiến, Xã Thạch Ngọc | Xã Việt Xuyên |
22 | Xã Thạch Kênh, Xã Thạch Liên, Xã Ích Hậu | Xã Đông Kinh |
23 | Xã Nam Điền, Xã Thạch Xuân | Xã Thạch Xuân |
24 | Thị trấn Lộc Hà, Xã Bình An, Xã Thịnh Lộc, Xã Thạch Kim | Xã Lộc Hà |
25 | Xã Tân Lộc, Xã Hồng Lộc | Xã Hồng Lộc |
26 | Xã Thạch Mỹ, Xã Thạch Châu, Xã Phù Lưu, Xã Mai Phụ | Xã Mai Phụ |
27 | Thị trấn Nghèn, Xã Thiên Lộc, Xã Vượng Lộc | Xã Can Lộc |
28 | Xã Thuần Thiện, Xã Tùng Lộc | Xã Tùng Lộc |
29 | Xã Khánh Vĩnh Yên, Xã Thanh Lộc, Xã Gia Hanh | Xã Gia Hanh |
30 | Xã Kim Song Trường, Xã Thường Nga, Xã Phú Lộc | Xã Trường Lưu |
31 | Xã Sơn Lộc, Xã Quang Lộc, Xã Xuân Lộc | Xã Xuân Lộc |
32 | Thị trấn Đồng Lộc, Xã Thượng Lộc, Xã Mỹ Lộc | Xã Đồng Lộc |
33 | Thị trấn Tiên Điền, Xã Xuân Yên, Xã Xuân Mỹ, Xã Xuân Thành | Xã Tiên Điền |
34 | Thị trấn Xuân An, Xã Xuân Giang, Xã Xuân Hồng, Xã Xuân Viên, Xã Xuân Lĩnh | Xã Nghi Xuân |
35 | Xã Cương Gián, Xã Xuân Liên, Xã Cổ Đạm | Xã Cổ Đạm |
36 | Xã Đan Trường, Xã Xuân Hải, Xã Xuân Hội, Xã Xuân Phổ | Xã Đan Hải |
37 | Thị trấn Đức Thọ, Xã Tùng Ảnh, Xã Hòa Lạc, Xã Tân Dân | Xã Đức Thọ |
38 | Xã Đức Lạng, Xã Tân Hương, Xã Đức Đồng | Xã Đức Đồng |
39 | Xã Quang Vĩnh, Xã Bùi La Nhân, Xã Yên Hồ | Xã Đức Quang |
40 | Xã Thanh Bình Thịnh, Xã Lâm Trung Thủy, Xã An Dũng | Xã Đức Thịnh |
41 | Xã Trường Sơn, Xã Tùng Châu, Xã Liên Minh | Xã Đức Minh |
42 | Thị trấn Phố Châu, Xã Sơn Phú, Xã Sơn Bằng, Xã Sơn Ninh, Xã Sơn Trung | Xã Hương Sơn |
43 | Thị trấn Tây Sơn, Xã Sơn Tây | Xã Sơn Tây |
44 | Xã Châu Bình, Xã Tân Mỹ Hà, Xã Mỹ Long | Xã Tứ Mỹ |
45 | Xã Sơn Lâm, Xã Quang Diệm, Xã Sơn Giang | Xã Sơn Giang |
46 | Xã Sơn Lễ, Xã An Hòa Thịnh, Xã Sơn Tiến | Xã Sơn Tiến |
47 | Xã Sơn Lĩnh, Xã Sơn Hồng | Xã Sơn Hồng |
48 | Xã Hàm Trường, Xã Kim Hoa | Xã Kim Hoa |
49 | Thị trấn Vũ Quang, Xã Hương Minh, Xã Quang Thọ, Xã Thọ Điền | Xã Vũ Quang |
50 | Xã Ân Phú, Xã Đức Giang, Xã Đức Lĩnh | Xã Mai Hoa |
51 | Xã Đức Bồng, Xã Đức Hương, Xã Đức Liên | Xã Thượng Đức |
52 | Thị trấn Hương Khê, Xã Hương Long, Xã Phú Gia | Xã Hương Khê |
53 | Xã Hương Giang, Xã Hương Thủy, Xã Gia Phố | Xã Hương Phố |
54 | Xã Lộc Yên, Xã Hương Trà, Xã Hương Đô | Xã Hương Đô |
55 | Xã Điền Mỹ, Xã Hà Linh | Xã Hà Linh |
56 | Xã Hòa Hải, Xã Phúc Đồng, Xã Hương Bình | Xã Hương Bình |
57 | Xã Hương Trạch, Xã Hương Liên, Xã Phúc Trạch | Xã Phúc Trạch |
58 | Xã Hương Lâm, Xã Hương Vĩnh, Xã Hương Xuân | Xã Hương Xuân |
59 | Phường Bắc Hà, Phường Thạch Quý, Phường Tân Giang, Phường Thạch Hưng, Phường Nam Hà, Phường Trần Phú, Phường Hà Huy Tập, Phường Văn Yên, một phần Phường Đại Nài | Phường Thành Sen |
60 | Phường Thạch Trung, Phường Đồng Môn, Phường Thạch Hạ, Xã Hộ Độ | Phường Trần Phú |
61 | Xã Tân Lâm Hương, Xã Thạch Đài, phần còn lại của Phường Đại Nài | Phường Hà Huy Tập |
62 | Phường Kỳ Long, Phường Kỳ Thịnh, Xã Kỳ Lợi | Phường Vũng Áng |
63 | Phường Hưng Trí, Phường Kỳ Trinh, Xã Kỳ Châu, một phần Xã Kỳ Lợi | Phường Sông Trí |
64 | Phường Kỳ Nam, Phường Kỳ Phương, Phường Kỳ Liên, phần còn lại của Xã Kỳ Lợi | Phường Hoành Sơn |
65 | Phường Kỳ Ninh, Xã Kỳ Hà, Xã Kỳ Hải | Phường Hải Ninh |
66 | Phường Bắc Hồng, Phường Đức Thuận, Phường Trung Lương, Xã Xuân Lam | Phường Bắc Hồng Lĩnh |
67 | Phường Nam Hồng, Phường Đậu Liêu, Xã Thuận Lộc | Phường Nam Hồng Lĩnh |
68 | Xã Sơn Kim 1 | Không thực hiện sắp xếp |
69 | Xã Sơn Kim 2 | Không thực hiện sắp xếp |
Mức lương tối thiểu vùng tỉnh Hà Tĩnh sau khi sáp nhập năm 2025 là bao nhiêu?
Căn cứ theo Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định 128/2025/NĐ-CP quy định danh mục địa bàn vùng cấp xã, trong đó có các xã phường mới thuộc thuộc vùng áp dụng mức lương tối thiểu vùng tại tỉnh Hà Tĩnh sau sáp nhập tỉnh thành năm 2025 mới nhất cụ thể như sau:
- Vùng III gồm các phường Sông Trí, Hải Ninh, Hoành Sơn, Vũng Áng, Thành Sen, Trần Phú, Hà Huy Tập và các xã Thạch Lạc, Đồng Tiến, Thạch Khê, Cẩm Bình, Kỳ Hoa.
- Vùng IV gồm các xã, phường còn lại
Đồng thời căn cứ theo Điều 3 Nghị định 74/2024/NĐ-CP quy định mức lương tối thiểu vùng đối với người lao động làm việc theo hợp đồng như sau:
Vùng | Mức lương tối thiểu tháng (Đơn vị: đồng/tháng) | Mức lương tối thiểu giờ (Đơn vị: đồng/giờ) |
Vùng I | 4.960.000 | 23.800 |
Vùng II | 4.410.000 | 21.200 |
Vùng III | 3.860.000 | 18.600 |
Vùng IV | 3.450.000 | 16.600 |
Theo đó, từ những quy định trên, thì từ ngày 01/07/2025 mức lương tối thiểu vùng ở tỉnh Hà Tĩnh sau khi sáp nhập năm 2025 cụ thể như sau:
(1) Mức lương tối thiểu tháng tại Hà Tĩnh sau khi sáp nhập năm 2025 quy định như sau:
- Đối với các phường Sông Trí, Hải Ninh, Hoành Sơn, Vũng Áng, Thành Sen, Trần Phú, Hà Huy Tập và các xã Thạch Lạc, Đồng Tiến, Thạch Khê, Cẩm Bình, Kỳ Hoa thuộc vùng 3 mức lương tối thiểu tháng là 3.860.000 đồng/ tháng
- Đối với các xã phường còn lại thuộc vùng 4 mức lương tối thiểu tháng sẽ là 3.450.000 đồng/tháng
(2) Mức lương tối thiểu giờ tại Hà Tĩnh sau khi sáp nhập năm 2025 quy định như sau:
- Đối với các phường Sông Trí, Hải Ninh, Hoành Sơn, Vũng Áng, Thành Sen, Trần Phú, Hà Huy Tập và các xã Thạch Lạc, Đồng Tiến, Thạch Khê, Cẩm Bình, Kỳ Hoa thuộc vùng 3 mức lương tối thiểu giờ là 18.600 đồng/ giờ.
- Đối với các xã phường còn lại thuộc vùng 4 mức lương tối thiểu giờ là 16.600 đồng/giờ.

69 xã phường mới tỉnh Hà Tĩnh sau sáp nhập từ 01/7/2025? Danh sách 6 Thuế cơ sở quản lý địa bàn tỉnh Hà Tĩnh sau khi sáp nhập? (Hình từ Internet)
Danh sách 6 Thuế cơ sở quản lý địa bàn tỉnh Hà Tĩnh sau khi sáp nhập?
Theo Quyết định 1378/QT-CT năm 2025 có quy định danh sách tên gọi, trụ sở và địa bàn quản lý của các Thuế cơ sở tại các tỉnh. Trong đó có danh sách Thuế cơ sở thuộc Thuế tỉnh Hà Tĩnh được quy định như sau:
STT | Tên gọi | Địa bàn quản lý | Nơi đặt trụ sở chính |
1 | Thuế cơ sở 1 tỉnh Hà Tĩnh | Phường Thành Sen, Phường Trần Phú, Phường Hà Huy Tập, Xã Thạch Lạc, Xã Đồng Tiến, Xã Thạch Khê, Xã Cẩm Bình, Xã Cẩm Xuyên, Xã Thiên Cầm, Xã Cẩm Duệ, Xã Cẩm Hưng, Xã Cẩm Lạc, Xã Cẩm Trung, Xã Yên Hòa. | Thành Sen |
2 | Thuế cơ sở 2 tỉnh Hà Tĩnh | Xã Thạch Hà, Xã Toàn Lưu, Xã Việt Xuyên, Xã Đông Kinh, Xã Thạch Xuân, Xã Lộc Hà, Xã Hồng Lộc, Xã Mai Phụ, Xã Can Lộc, Xã Tùng Lộc, Xã Gia Hanh, Xã Trường Lưu, Xã Xuân Lộc, Xã Đồng Lộc. | Xã Thạch Hà |
3 | Thuế cơ sở 3 tỉnh Hà Tĩnh | Phường Bắc Hồng Lĩnh, Phường Nam Hồng Lĩnh, Xã Tiên Điền, Xã Nghi Xuân, Xã Cổ Đạm, Xã Đan Hải. | Xã Nam Hồng Lĩnh |
4 | Thuế cở sở 4 tỉnh Hà Tĩnh | Xã Hương Sơn, Xã Sơn Tây, Xã Tử Mỹ, Xã Sơn Giang, Xã Sơn Tiên, Xã Sơn Hồng, Xã Kim Hoa, Xã Sơn Kim 1, Xã Sơn Kim 2, Xã Đức Thọ, Xã Đức Đồng, Xã Đức Quang, Xã Đức Thịnh, Xã Đức Minh. | Xã Sơn Giang |
5 | Thuế cơ sở 5 tỉnh Hà Tĩnh | Xã Hương Khê, Xã Hương Phố, Xã Hương Đô, Xã Hà Linh, Xã Hương Bình, Xã Phúc Trạch, Xã Hương Xuân, Xã Vũ Quang, Xã Mai Hoa, Xã Thượng Đức. | Xã Hương Khê |
6 | Thuế cơ sở 6 tỉnh Hà Tĩnh | Phường Sông Trí, Phường Hải Ninh, Phường Hoành Sơn, Phường Vũng Áng, Xã Kỳ Xuân. Xã Kỳ Anh, Xã Kỳ Hoa, Xã Kỳ Văn, Xã Kỳ Khang, Xã Kỳ Lạc, Xã Kỳ Thượng. | Phường Sông |
Bài viết này có hữu ích không?
- - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
- - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
- - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
- - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];