Trường Đại học Quy Nhơn tuyển sinh 2026 gồm những ngành nào?

Nguyễn Thùy An 471 lượt xem
20:15 | 08/03/2026
Trường Đại học Quy Nhơn tuyển sinh 2026 gồm những ngành nào? Quy trình thành lập trường đại học công lập gồm mấy bước?
Nội dung chính
  1. Trường Đại học Quy Nhơn tuyển sinh 2026 gồm những ngành nào?
  2. Quy trình thành lập trường đại học công lập gồm mấy bước?
  3. Việc ứng dụng công nghệ trong giáo dục đại học phải đáp ứng những yêu cầu nào?

Trường Đại học Quy Nhơn tuyển sinh 2026 gồm những ngành nào?

Ngày 12/2/2026, Trường Đại học Quy Nhơn đã có Thông báo 263/TB-ĐHQN năm 2026 TẠI ĐÂY về Thông tin tuyển sinh Đại học 2026.

Trường Đại học Quy Nhơn tuyển sinh 2026 gồm những ngành sau đây:

STT

Tên ngành

Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

1

Quản lý Giáo dục

7140114

(Văn, Sử, Địa)

(Văn, Sử, Giáo dục KT và PL)

(Văn, Địa, Giáo dục KT và PL)

(Văn, Toán, Giáo dục KT và PL)

(Văn, Toán, Anh)

(Văn, Toán, Sử)

2

Giáo dục Mầm non

7140201

(Văn, Toán, NK GDMN)

3

Giáo dục Tiểu học

7140202

(Văn, Anh, Toán)

(Văn, Anh, Lý)

(Văn, Anh, Hóa)

(Văn, Anh, Sinh)

(Văn, Anh, Sử)

(Văn, Anh, Địa)

4

Giáo dục Chính trị

7140205

(Văn, Toán, Giáo dục KT và PL)

(Văn, Sử, Giáo dục KT và PL)

(Văn, Địa, Giáo dục KT và PL)

(Văn, Anh, Giáo dục KT và PL)

5

Giáo dục Thể chất

7140206

(Toán, Sinh, NK TDTT)

(Toán, Văn, NK TDTT)

(Văn, Sinh, NK TDTT)

(Văn, Địa, NK TDTT)

(Toán, Lý, NK TDTT)

(Văn, Giáo dục KT và PL, NK TDTT)

6

Sư phạm Toán học

7140209

(Toán, Lý, Hóa)

(Toán, Lý, Anh)

(Toán, Hóa, Anh)

(Toán, Tin, Anh)

7

Sư phạm Tin học

7140210

(Toán, Lý, Hóa)

(Toán, Lý, Anh)

(Toán, Văn, Anh)

(Toán, Hóa, Anh)

(Toán, Văn, Tin)

(Toán, Lý, Tin)

(Toán, Hóa, Tin)

(Toán, Anh, Tin)

8

Sư phạm Vật lý

7140211

(Toán, Lý, Hóa)

(Toán, Lý, Anh)

(Toán, Lý, Văn)

(Toán, Lý, Tin)

9

Sư phạm Hóa học

7140212

(Toán, Hóa, Lý)

(Toán, Hóa, Sinh)

(Toán, Hóa, Anh)

(Toán, Hóa, Văn)

10

Sư phạm Sinh học

7140213

(Toán, Sinh, Hóa)

(Toán, Sinh, Lý)

(Toán, Sinh, Anh)

(Toán, Sinh, Văn)

11

Sư phạm Ngữ văn

7140217

(Văn, Sử, Địa)

(Văn, Sử, Anh)

(Văn, Địa, Anh)

(Văn, Toán, Anh)

(Văn, Giáo dục KT và PL, Anh)

12

Sư phạm Lịch sử

7140218

(Văn, Sử, Địa)

(Văn, Sử, Giáo dục KT và PL)

(Văn, Sử, Anh)

(Văn, Sử, Toán)

13

Sư phạm Địa lý

7140219

(Văn, Địa, Sử)

(Văn, Địa, Giáo dục KT và PL)

(Văn, Địa, Anh)

(Văn, Địa, Toán)

(Toán, Địa, Anh)

(Toán, Địa, Giáo dục KT và PL)

(Toán, Địa, Sinh)

(Toán, Địa, Sử)

(Toán, Địa, Hóa)

14

Sư phạm Tiếng Anh

7140231

(Toán, Văn, Anh)

15

Sư phạm Khoa học tự nhiên

7140247

(Toán, Lý, Hóa)

(Toán, Lý, Anh)

(Toán, Lý, Sinh)

(Toán, Hóa, Sinh)

(Toán, Sinh, Anh)

16

Sư phạm Lịch sử - Địa lý

7140249

(Văn, Sử, Địa)

(Văn, Sử, Giáo dục KT và PL)

(Văn, Địa, Giáo dục KT và PL)

(Văn, Sử, Anh)

(Văn, Địa, Anh)

(Văn, Sử, Toán)

(Văn, Địa, Toán)

17

Ngôn ngữ Anh

7220201

(Toán, Văn, Anh)

(Văn, Sử, Anh)

(Văn, Địa, Anh)

(Toán, Lý, Anh)

18

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

(Toán, Văn, Anh)

(Văn, Sử, Anh)

(Văn, Địa, Anh)

(Toán, Lý, Anh)

19

Văn học

7229030

(Văn, Sử, Địa)

(Văn, Sử, Giáo dục KT và PL)

(Văn, Sử, Anh)

(Văn, Địa, Anh)

(Văn, Anh, Giáo dục KT và PL)

(Văn, Địa, Giáo dục KT và PL)

20

Kinh tế

7310101

(Toán, Anh, Giáo dục KT và PL)

(Toán, Anh, Tin)

(Toán, Anh, Hóa)

(Toán, Anh, Văn)

(Toán, Anh, Lý)

(Toán, Anh, Địa)

(Toán, Anh, Sử)

21

Quản lý nhà nước

7310205

(Văn, Toán, Anh)

(Văn, Lý, Anh)

(Văn, Sử, Anh)

(Văn, Toán, Giáo dục KT và PL)

(Văn, Sử, Giáo dục KT và PL)

(Văn, Sử, Địa)

22

Tâm lý học giáo dục

7310403

(Văn, Sử, Địa)

(Văn, Sử, Giáo dục KT và PL)

(Văn, Địa, Giáo dục KT và PL)

(Văn, Toán, Giáo dục KT và PL)

(Văn, Toán, Anh)

(Văn, Toán, Sử)

(Văn, Sử, Anh)

23

Đông phương học

7310608

(Văn, Sử, Địa)

(Văn, Sử, Giáo dục KT và PL)

(Văn, Sử, Anh)

(Văn , Địa, Anh)

(Văn, Giáo dục KT và PL, Anh)

(Văn, Toán, Anh)

(Văn, Toán, Sử)

(Văn, Sử, Tiếng Trung)

24

Việt Nam học

7310630

(Văn, Sử, Địa)

(Văn, Sử, Giáo dục KT và PL)

(Văn, Địa, Giáo dục KT và PL)

(Văn, Toán, Sử)

(Văn, Toán, Địa)

(Văn, Giáo dục KT và PL, Anh)

(Văn, Toán, Giáo dục KT và PL)

25

Quản trị kinh doanh

7340101

(Toán, Anh, Văn)

(Toán, Anh, Lý)

(Toán, Anh, Hóa)

(Toán, Anh, Tin)

(Toán, Anh, Giáo dục KT và PL)

(Toán, Anh, Sử)

(Toán, Anh, Địa)

26

Tài chính – Ngân hàng

7340201

(Toán, Anh, Văn)

(Toán, Anh, Lý)

(Toán, Anh, Hóa)

(Toán, Anh, Tin)

(Toán, Anh, Giáo dục KT và PL)

(Toán, Anh, Sử)

(Toán, Anh, Địa)

27

Kế toán

7340301

(Toán, Anh, Giáo dục KT và PL)

(Toán, Anh, Tin)

(Toán, Anh , Hóa)

(Toán, Anh, Văn)

(Toán, Anh, Lý)

(Toán, Anh, Địa)

(Toán, Anh, Sử)

28

Kế toán (Định hướng ACCA)

7340301ACCA

(Toán, Anh, Giáo dục KT và PL)

(Toán, Anh, Tin)

(Toán, Anh, Hóa)

(Toán, Anh, Văn)

(Toán, Anh, Lý)

(Toán, Anh, Địa)

(Toán, Anh, Sử)

29

Kiểm toán

7340302

(Toán, Anh, Giáo dục KT và PL)

(Toán, Anh, Tin)

(Toán, Anh, Hóa)

(Toán, Anh, Văn)

(Toán, Anh, Lý)

(Toán, Anh, Địa)

(Toán, Anh, Sử)

30

Luật

7380101

(Văn, Toán, Anh)

(Văn, Lý, Anh)

(Văn, Sử, Anh)

(Văn, Toán, Giáo dục KT và PL)

(Văn, Sử, Giáo dục KT và PL)

(Văn, Sử, Địa)

31

Hóa học (Hóa dược, Hóa mỹ phẩm)

7440112

(Toán, Hóa, Lý)

(Toán, Hóa, Sinh)

(Toán, Hóa, Anh)

(Toán, Hóa, Văn)

(Toán, Hóa, Tin)

(Toán, Hóa, Sử)

(Toán, Hóa, Địa)

(Toán, Hóa, Giáo dục KT và PL)

32

Khoa học dữ liệu

7440122

(Toán, Lý, Hóa)

(Toán, Lý, Anh)

(Toán, Hóa, Anh)

(Toán, Tin, Anh)

(Toán, Văn, Anh)

33

Toán ứng dụng

7460112

(Toán, Lý, Hóa)

(Toán, Lý, Anh)

(Toán, Hóa, Anh)

(Toán, Tin, Anh)

(Toán, Văn, Anh)

34

Kỹ thuật phần mềm

7480103

(Toán, Anh, Lý)

(Toán, Anh, Văn)

(Toán, Anh, Hóa)

(Toán, Anh, Giáo dục KT và PL)

(Toán, Anh, Tin)

35

Trí tuệ nhân tạo

7480107

(Toán, Lý, Hóa)

(Toán, Lý, Anh)

(Toán, Văn, Anh)

(Toán, Hóa, Anh)

(Toán, Tin, Anh)

36

Công nghệ thông tin (An toàn, an ninh mạng)

7480201

(Toán, Anh, Lý)

(Toán, Anh, Văn)

(Toán, Anh, Hóa)

(Toán, Anh, Giáo dục KT và PL)

(Toán, Anh, Tin)

37

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205

(Toán, Lý, Hóa)

(Toán, Lý, Anh)

(Toán, Lý, Tin)

(Toán, Lý, Văn)

(Toán, Lý, Công nghệ)

38

Công nghệ kỹ thuật hóa học

7510401

(Toán, Hóa, Lý)

(Toán, Hóa, Anh)

(Toán, Hóa, Văn)

(Toán, Hóa, Giáo dục KT và PL)

(Toán, Hóa, Sinh)

(Toán, Hóa, Tin)

(Toán, Hóa, Sử)

39

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7510605

(Toán, Anh, Văn)

(Toán, Anh, Lý)

(Toán, Anh, Hóa)

(Toán, Anh, Tin)

(Toán, Anh, Giáo dục KT và PL)

(Toán, Anh, Sử)

(Toán, Anh, Địa)

40

Kỹ thuật điện

7520201

(Toán, Lý, Hóa)

(Toán, Lý, Anh)

(Toán, Lý, Tin)

(Toán, Lý, Văn)

(Toán, Lý, Công nghệ)

41

Kỹ thuật điện tử – viễn thông (Thiết kế vi mạch)

7520207

(Toán, Lý, Hóa)

(Toán, Lý, Anh)

(Toán, Lý, Tin)

(Toán, Lý, Văn)

(Toán, Lý, Công nghệ)

42

Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa

7520216

(Toán, Lý, Hóa)

(Toán, Lý, Anh)

(Toán, Lý, Tin)

(Toán, Lý, Văn)

(Toán, Lý, Công nghệ)

43

Công nghệ thực phẩm

7540101

(Toán, Hóa, Sinh)

(Toán, Hóa, Địa)

(Toán, Hóa, Sử)

(Toán, Hóa, Lý)

(Toán, Hóa, Anh)

(Toán, Hóa, Tin)

(Toán, Hóa, Văn)

(Toán, Hóa, Giáo dục KT và PL)

44

Kỹ thuật xây dựng

7580201

(Toán, Lý, Hóa)

(Toán, Lý, Anh)

(Toán, Lý, Tin)

(Toán, Lý, Văn)

(Toán, Lý, Công nghệ)

45

Nông học

7620109

(Toán, Sinh, Lý)

(Toán, Sinh, Hóa)

(Toán, Sinh, Sử)

(Toán, Sinh, Văn)

(Toán, Sinh, Anh)

(Toán, Sinh, Giáo dục KT và PL)

(Toán, Sinh, Tin)

(Toán, Sinh, Công nghệ)

(Toán, Sinh, Địa)

46

Công tác xã hội

7760101

(Văn, Sử, Địa)

(Văn, Sử, Giáo dục KT và PL)

(Văn, Sử, Anh)

(Văn, Toán, Anh)

(Văn, Toán, Địa)

(Văn, Toán, Sử)

(Văn, Toán, Giáo dục KT và PL)

(Văn, Giáo dục KT và PL, Anh)

(Văn, Địa, Giáo dục KT và PL)

47

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

(Toán, Văn, Giáo dục KT và PL)

(Toán, Văn, Anh)

(Toán, Văn, Sử)

(Toán, Văn, Địa)

(Toán, Văn, Hóa)

(Toán, Văn, Lý)

(Toán, Văn, Tin)

48

Quản trị khách sạn

7810201

(Toán, Văn, Giáo dục KT và PL)

(Toán, Văn, Anh)

(Toán, Văn, Sử)

(Toán, Văn, Địa)

(Toán, Văn, Hóa)

(Toán, Văn, Lý)

(Toán, Văn, Tin)

49

Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

(Địa, Văn, Giáo dục KT và PL)

(Địa, Toán, Giáo dục KT và PL)

(Địa, Toán, Văn)

(Địa, Toán, Sinh)

(Địa, Văn, Anh)

(Địa, Toán, Lý)

(Địa, Toán, Anh)

(Địa, Văn, Sinh)

(Địa, Toán, Hóa)

50

Quản lý đất đai

7850103

(Địa, Văn, Giáo dục KT và PL)

(Địa, Toán, Giáo dục KT và PL)

(Địa, Toán, Văn)

(Địa, Toán, Sinh)

(Địa, Văn, Anh)

(Địa, Toán, Lý)

(Địa, Toán, Anh)

(Địa, Văn, Sinh)

(Địa, Toán, Hóa)

51

Kỹ thuật cơ khí động lực

7520116

(Toán, Lý, Hóa)

(Toán, Lý, Anh)

(Toán, Lý, Tin)

(Toán, Lý, Văn)

(Toán, Lý, Công nghệ)

52

Vật lý kỹ thuật

Chuyên ngành Công nghệ gia công, đóng gói và kiểm thử vi mạch

7520401

(Toán, Lý, Hóa)

(Toán, Lý, Anh)

(Toán, Lý, Sinh)

(Toán, Lý, Tin)

(Toán, Lý, Công nghệ)

(Toán, Lý, Văn)

53

Kinh tế số (Dự kiến)

7310109

(Toán, Anh, Giáo dục KT và PL)

(Toán, Anh, Tin)

(Toán, Anh, Hóa)

(Toán, Anh, Văn)

(Toán, Anh, Lý)

(Toán, Anh, Địa)

(Toán, Anh, Sử)

Trên đây là thông tin về Trường Đại học Quy Nhơn tuyển sinh 2026 gồm những ngành nào?

Trường Đại học Quy Nhơn tuyển sinh 2026 gồm những ngành nào?

Trường Đại học Quy Nhơn tuyển sinh 2026 gồm những ngành nào? (Hình từ Internet)

Quy trình thành lập trường đại học công lập gồm mấy bước?

Căn cứ theo Điều 95 Nghị định 125/2024/NĐ-CP quy định về thành lập trường đại học công lập, cho phép thành lập trường đại học tư thục như sau:

Điều 95. Thủ tục thành lập trường đại học công lập, cho phép thành lập trường đại học tư thục
1. Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập trường đại học công lập hoặc cho phép thành lập trường đại học tư thục.
2. Quy trình thành lập trường đại học gồm hai bước:
a) Phê duyệt chủ trương thành lập hoặc cho phép thành lập;
b) Quyết định thành lập hoặc cho phép thành lập.
[...]

Như vậy, Quy trình thành lập trường đại học gồm hai bước:

- Phê duyệt chủ trương thành lập hoặc cho phép thành lập;

- Quyết định thành lập hoặc cho phép thành lập.

Việc ứng dụng công nghệ trong giáo dục đại học phải đáp ứng những yêu cầu nào?

Căn cứ khoản 2 Điều 10 Luật Giáo dục đại học 2025 quy định việc ứng dụng công nghệ trong giáo dục đại học phải đáp ứng những yêu cầu sau:

- Tuân thủ quy định của pháp luật về khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo, bảo vệ dữ liệu cá nhân, an ninh mạng và nguyên tắc đạo đức trong công nghệ;

- Bảo đảm chất lượng đào tạo và nghiên cứu;

- Thực hiện các biện pháp kỹ thuật và quản trị; bảo đảm an toàn thông tin, bảo mật dữ liệu;

- Bảo đảm quyền tiếp cận bình đẳng của người học đối với hạ tầng, nền tảng và tài nguyên số;

- Bảo đảm minh bạch và giải trình về các giải pháp công nghệ khi có ảnh hưởng đến quyết định quản lý, quản trị hoặc học thuật;

- Nâng cao chuẩn năng lực số, năng lực ứng dụng trí tuệ nhân tạo của giảng viên, cán bộ quản lý và người học;

- Bảo đảm quyền sở hữu trí tuệ, lợi ích hợp pháp của cơ sở giáo dục đại học, cá nhân có liên quan.

Logo Thư viện Pháp luật
Nguyễn Thùy An Chuyên viên pháp lý

Bài viết này có hữu ích không?

  • - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
  • - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
  • - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
  • - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];

Hỏi đáp pháp luật về Giáo dục Xem thêm

Bài viết mới nhất