Trường Đại học Đồng Tháp tuyển sinh năm 2026 dự kiến những ngành nào?

Mạc Duy Văn 117 lượt xem
19:30 | 25/01/2026
Trường Đại học Đồng Tháp tuyển sinh năm 2026 dự kiến những ngành nào? Ai quy định, ban hành chuẩn cơ sở giáo dục đại học?
Nội dung chính
  1. Trường Đại học Đồng Tháp tuyển sinh năm 2026 dự kiến những ngành nào?
  2. Ai quy định, ban hành chuẩn cơ sở giáo dục đại học?
  3. UBND tỉnh có trách nhiệm gì trong quản lý nhà nước về giáo dục đại học?

Trường Đại học Đồng Tháp tuyển sinh năm 2026 dự kiến những ngành nào?

Xem thêm

>>> Các mốc thời gian thí sinh lưu ý trong tuyển sinh đại học 2026 như thế nào?

>>> Kế hoạch tuyển sinh đại học, cao đẳng năm 2026 chi tiết như thế nào?

Mới đây Trường Đại học Đồng Tháp đã có Thông báo 8008/TB-ĐHĐT năm 2025 tải về thông tin tuyển sinh dự kiến năm 2026 (Hình thức đào tạo chính quy).

Theo đó trường Đại học Đồng Tháp tuyển sinh năm 2026 dự kiến những ngành sau:

Stt

Ngành

Tên ngành và chuyên ngành

Môn chính (nhân 2)

Tổ hợp xét tuyển

Chỉ tiêu dự kiến


1


51140201


Giáo dục Mầm non (CĐ)


Ngữ văn

X70, X74, X01, M00, M05


100


2


7140103


Công nghệ Giáo dục


Toán

X26, A00, C01, X03, X27, D01


50


3


7140201


Giáo dục Mầm non


Ngữ văn

X70, X74, X01, M05, M00


450


4


7140202


Giáo dục Tiểu học


Ngữ văn

C03, C01, C04, B03, D01


800


5


7140204


Giáo dục Công dân


Ngữ văn

C00, X70, D01, X01, X74, D14


70

6

7140205

Giáo dục Chính trị

Ngữ văn

C00, X70, X01,X74

70


7


7140206


Giáo dục Thể chất


NK TDTT

T06, T00, T03,T01, T15, T02


115



8



7140209

Sư phạm Toán học

Có 02 chuyên ngành:

- Chương trình đại trà

-Chương trình toán tiếng Anh



Toán


A00, A01, A02, C02, D01, C01



115


9


7140210


Sư phạm Tin học


Toán

X06, A00, X02, A01, C01, D01


205


10


7140211


Sư phạm Vật lý


Vật lí

X06, A02, A00, X07, A01, C01


70


11


7140212


Sư phạm Hóa học


Hóa học

X10, A00, B00, D07, X11, C02


70


12


7140213


Sư phạm Sinh học


Sinh học

X14, B00, X16, A02, D08, B03


70


13


7140217


Sư phạm Ngữ văn


Ngữ văn

C00, C03, X70, X74, C04, D14, D15


115


14


7140218


Sư phạm Lịch sử


Lịch sử

A07, C00, C03, D09, X70, D14


70


15


7140219


Sư phạm Địa lý


Địa lí

A07, C00, X74, C04, D10, D15


70

16

7140221

Sư phạm Âm nhạc

Hát

N00, N01

115

17

7140222

Sư phạm Mỹ thuật

Hình họa

H00, H07

115

18

7140231

Sư phạm Tiếng Anh

Tiếng Anh

D14, D01, D15, D13

340


19


7140234


Sư phạm Tiếng Trung Quốc


Ngữ văn

D14, D01, D15, D45, D04, D65


60


20


7140246


Sư phạm Công nghệ


Toán

X07, A00, X08, X27, A02, X03, X28, X04, A01


60


21


7140247


Sư phạm khoa học tự nhiên


Toán

A00, B00, A02, D07, A01, B08


300


22


7140249


Sư phạm Lịch sử và Địa lý


Ngữ văn

C00, X70, D15, X74, D14, C03, C04


120




23




7220201

Ngôn ngữ Anh

Có 03 chuyên ngành:

- Biên-phiên dịch

- Tiếng Anh kinh doanh

- Tiếng Anh du lịch




Tiếng Anh




D14, D01, D15, D13




250



24



7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

Có 02 chuyên ngành:

- Ngôn ngữ Trung Quốc

- Ngôn ngữ Trung - Anh



Ngữ văn


C00, C03, C04, D01, D14, D15



250


25


7229042

Quản lý văn hóa (Tổ chức sự kiện)


Ngữ văn

C00, C03, X70, X74, C04, D14


70


26


7310110


Quản lý kinh tế


Toán

X01, A00, D10, D01, A01


50


27


7310403


Tâm lý học giáo dục


Ngữ văn

C00, X70, C04, C03, X74, D01


50


28


7310501

Địa lý học (Địa lý du lịch)


Địa lí

A07, C00, X74, C04, D10, D15


50


29


7310630

Việt Nam học

(Hướng dẫn viên du lịch; Quản lý Nhà hàng và Khách sạn)


Ngữ văn


C00, X70, C04, C03, X74, D01


110


30


7320104


Truyền thông đa phương tiện


Ngữ văn

C00, X70, C03, X74, C04, X78


50



31



7340101

Quản trị kinh doanh

Có 02 chuyên ngành:

- Quản trị kinh doanh

- Quản trị Marketing



Toán


X01, A00, D10, D01, A01



180


32


7340120


Kinh doanh quốc tế


Toán

X01, D01, A00, A01, D10


50



33



7340201

Tài chính - Ngân hàng Có 02 chuyên ngành:

- Tài chính - Ngân hàng

- Tài chính doanh nghiệp



Toán


X01, A00, D10, D01, A01



140



34



7340301

Kế toán

Có 02 chuyên ngành:

- Kế toán

-Kế toán doanh nghiệp



Toán


X01, A00, D01, D10, A01



200


35


7340403


Quản lý công


Toán

C03, X01, A00, A01, D01


70


36


7380101


Luật


Ngữ văn

C00, C03, C04, X01, D01


120


37


7420101

Sinh học

(mới tuyển năm 2026)


Sinh học

X14, B00, X16, A02, D08, B03


30


38


7420201


Công nghệ sinh học


Toán

B00, B03, A02, C02, A00, D08


70


39


7440102

Vật lý học

(mới tuyển năm 2026)


Vật lí

X06, A02, A00, X07, A01, C01


30


40


7440301

Khoa học môi trường

(Môi trường; An toàn sức khỏe môi trường)


Toán


B03, C02, B00, D08, A00, D07


50



41



7480101

Khoa học máy tính

Có 02 chuyên ngành:

- Công nghệ phần mềm;

- Mạng máy tính và an ninh



Toán


C01, D01, X02, A00, A01, A02



100


42


7480201


Công nghệ thông tin


Toán

C01, X02, A00, D01, A02, A01


180


43


7480208

An ninh mạng

(mới tuyển năm 2026)


Toán

C01, D01, X02, A00, A01, A02


30


44


7510205


Công nghệ kỹ thuật ô tô


Toán

X06, C01, A00, X07, A01


60


45


7510605

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng


Toán

C01, A00, D01, C02, A01, X27


50


46


7519002


Công nghệ nông nghiệp (mới tuyển năm 2026)


Toán

X07, A00, X08, X27, A02, X03, X28, X04, A01


30


47


7520215

Kỹ thuật điện, điện tử (Vi mạch bán dẫn)

(mới tuyển năm 2026)


Toán


C01, D01, X02, A00, A01, A02


30


48


7540101


Công nghệ thực phẩm


Toán

B00, A00, B03, C02, D08, D07


50


49


7580201


Kỹ thuật xây dựng


Toán

X03, C01, D01, C02, A00, A01


80


50


7580205

Kỹ thuật xây dựng công trình

giao thông

(mới tuyển năm 2026)


Toán


X03, C01, D01, C02, A00, A01


30


51


7620103

Khoa học đất

(Công nghệ phân bón và sản xuất sạch)


Toán


B03, C02, B00, A00, B08, D07


40


52


7620109

Nông học

(Bảo vệ thực vật; Trồng trọt; Chăn nuôi thú y và thủy sản)


Toán


B03, A00, C02, B00, D08, D07


50


53


7620301


Nuôi trồng thủy sản


Toán

B03, A00, C02, B00, D08, D07


90


54


7640101


Thú y


Toán

B00, A00, B03, C02, B08


40


55


7760101


Công tác xã hội


Ngữ văn

C00, X70, X74, D14, X01


60


56


7810302


Huấn luyện thể thao


NK TDTT

T03, T06, T15, T00, T01, T02


50


57


7850101

Quản lý tài nguyên và môi trường


Toán

B03, A00, C02, D07, D08, B00


50


58


7850103


Quản lý đất đai


Toán

C01, B00, C02, A01, A00, D07


80

Trường Đại học Đồng Tháp tuyển sinh năm 2026 với các tổ hợp môn xét tuyển sau:

Stt

Tổ hợp

Tên tổ hợp

1

A00

Toán, Vật lí, Hóa học

2

A01

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

3

A02

Toán, Vật lí, Sinh học

4

A07

Toán, Lịch sử,Địa lí

5

B00

Toán, Hóa học,Sinh học

6

B03

Toán, Sinh học, Ngữ văn

7

B08

Toán, Sinh học, Tiếng Anh

8

C00

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

9

C01

Ngữ văn, Toán,Vật lí

10

C02

Ngữ văn, Toán,Hóa học

11

C03

Ngữ văn, Toán,Lịch sử

12

C04

Ngữ văn, Toán,Địa lí

13

D01

Ngữ văn, Toán,Tiếng Anh

14

D04

Ngữ văn, Toán,Tiếng Trung

15

D07

Toán, Hóa học,Tiếng Anh

16

D08

Toán, Sinh học, Tiếng Anh

17

D09

Toán, Lịch sử, Tiếng Anh

18

D10

Toán, Địa lí, Tiếng Anh

19

D13

Ngữ văn, Sinh học, TiếngAnh

20

D14

Ngữ văn, Lịchsử, Tiếng Anh

21

D15

Ngữ văn, Địa lí, TiếngAnh

22

D45

Ngữ văn, Địa lí, TiếngTrung

23

D65

Ngữ văn, Lịchsử, Tiếng Trung

24

H00

Ngữ văn, Trangtrí, Hình họa

25

H07

Toán, Trang trí, Hình họa

26

M00

Ngữ văn, Toán,NK GDMN

27

M05

Ngữ văn, Lịchsử, NK GDMN

28

N00

Ngữ văn, Hát, Thẩm âm-Tiếttấu

29

N01

Toán, Hát, Thẩmâm-Tiết tấu

30

T00

Toán, Sinh học,NK TDTT

31

T01

Ngữ văn, Toán,NK TDTT

32

T02

Ngữ văn, Sinh học, NK TDTT

33

T03

Ngữ văn, Địa lí, NK TDTT

34

T06

Toán, Địa lí, NK TDTT

35

T15

Ngữ văn, Giáodục Kinh tế và phápluật, NK TDTT

36

X01

Toán, Ngữ văn,Giáo dục Kinhtế và phápluật

37

X02

Toán, Ngữ văn,Tin học

38

X03

Toán, Ngữ văn,Công nghệ công nghiệp

39

X04

Toán, Ngữ văn,Công nghệ nông nghiệp

40

X06

Toán, Vật lí, Tin học

41

X07

Toán, Vật lí, Công nghệ công nghiệp

42

X08

Toán, Vật lí,Công nghệ nôngnghiệp

43

X10

Toán, Hóa học,Tin học

44

X11

Toán, Hóa học,Công nghệ công nghiệp

45

X14

Toán, Sinh học, Tin học

46

X16

Toán, Sinh học,Công nghệ nôngnghiệp

47

X26

Toán, Tin học,Tiếng Anh

48

X27

Toán, Công nghệ công nghiệp, Tiếng Anh

49

X28

Toán, Công nghệ nông nghiệp,Tiếng Anh

50

X70

Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục Kinhtế và pháp luật

51

X74

Ngữ văn, Địa lí, Giáo dục Kinh tế và pháp luật

52

X78

Ngữ văn, Giáodục Kinh tế và pháp luật, TiếngAnh

Trên đây là nội dung Trường Đại học Đồng Tháp tuyển sinh năm 2026 dự kiến những ngành nào?

Trường Đại học Đồng Tháp tuyển sinh năm 2026 dự kiến những ngành nào?

Trường Đại học Đồng Tháp tuyển sinh năm 2026 dự kiến những ngành nào? (Hình từ Internet)

Ai quy định, ban hành chuẩn cơ sở giáo dục đại học?

Căn cứ theo khoản 3 Điều 9 Luật Giáo dục đại học 2025 quy định như sau:

Điều 9. Chuẩn cơ sở giáo dục đại học
1. Chuẩn cơ sở giáo dục đại học quy định các yêu cầu về điều kiện bảo đảm chất lượng, chỉ số hoạt động của cơ sở giáo dục đại học; được rà soát, cập nhật định kỳ, bảo đảm tiệm cận và từng bước hội nhập chuẩn khu vực, quốc tế.
2. Chuẩn cơ sở giáo dục đại học là căn cứ quy hoạch mạng lưới, đầu tư phát triển, đánh giá chất lượng cơ sở giáo dục đại học, cấp phép, thu hồi cấp phép hoạt động, đình chỉ tuyển sinh.
3. Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định, ban hành chuẩn cơ sở giáo dục đại học, hướng dẫn việc áp dụng, đánh giá mức độ đáp ứng chuẩn; chủ trì, phối hợp với Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành chuẩn cơ sở giáo dục đại học thực hiện đào tạo các ngành sức khỏe; chủ trì, phối hợp với Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành chuẩn cơ sở giáo dục đại học thực hiện đào tạo các ngành pháp luật.

Như vậy, chuẩn cơ sở giáo dục đại học sẽ do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định, ban hành.

UBND tỉnh có trách nhiệm gì trong quản lý nhà nước về giáo dục đại học?

Căn cứ theo khoản 1 Điều 6 Luật Giáo dục đại học 2025 quy định như sau:

Điều 6. Trách nhiệm quản lý nhà nước về giáo dục đại học
1. Chính phủ thống nhất quản lý nhà nước về giáo dục đại học.
2. Bộ Giáo dục và Đào tạo là cơ quan đầu mối chịu trách nhiệm trước Chính phủ thực hiện các nội dung, nhiệm vụ quản lý nhà nước về giáo dục đại học theo quy định của pháp luật.
3. Bộ, cơ quan ngang Bộ trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được Chính phủ giao có trách nhiệm nghiên cứu, dự báo nhu cầu nhân lực của ngành, lĩnh vực thuộc thẩm quyền; phối hợp với Bộ Giáo dục và Đào tạo thực hiện quản lý về giáo dục đại học trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn.
4. Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố thực hiện quản lý về giáo dục đại học trên địa bàn trong phạm vi được phân quyền, phân cấp; hỗ trợ phát triển cơ sở giáo dục đại học trên địa bàn; thực hiện xã hội hóa giáo dục đại học đáp ứng yêu cầu nguồn nhân lực và nâng cao chất lượng giáo dục đại học tại địa phương.

Như vậy, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố thực hiện quản lý về giáo dục đại học trên địa bàn trong phạm vi được phân quyền, phân cấp; hỗ trợ phát triển cơ sở giáo dục đại học trên địa bàn; thực hiện xã hội hóa giáo dục đại học đáp ứng yêu cầu nguồn nhân lực và nâng cao chất lượng giáo dục đại học tại địa phương.

Mạc Duy Văn
Mạc Duy Văn Chuyên viên pháp lý

Bài viết này có hữu ích không?

  • - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
  • - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
  • - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
  • - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];

Hỏi đáp pháp luật về Giáo dục Xem thêm

Bài viết mới nhất