Tổng hợp Bảng lương Công an dự kiến từ 1/7/2026 khi tăng lương cơ sở 2.530.000 thế nào?

Lê Nguyễn Minh Thy 155 lượt xem
09:20 | 20/03/2026
Tổng hợp Bảng lương Công an dự kiến từ 1/7/2026 khi tăng lương cơ sở 2.530.000 thế nào? Điều kiện xét thăng cấp bậc hàm Công an nhân dân là gì?
Nội dung chính
  1. Tổng hợp Bảng lương Công an dự kiến từ 1/7/2026 khi tăng lương cơ sở 2.530.000 thế nào?
  2. Điều kiện xét thăng cấp bậc hàm Công an nhân dân là gì?
  3. Nguyên tắc tổ chức, hoạt động của Công an nhân dân là gì?

Tổng hợp Bảng lương Công an dự kiến từ 1/7/2026 khi tăng lương cơ sở 2.530.000 thế nào?

Ngày 09/3/2026, Chính phủ mới đăng tải dự thảo lần 2 Nghị định quy định mức lương cơ sở và chế độ tiền thưởng đối với cán bộ công chức viên chức và lực lượng vũ trang. Tại đây

Như vậy, mức lương cơ sở là 2.530.000 đồng/tháng (áp dụng từ ngày 01/07/2026).

Căn cứ tại điểm a khoản 1 Điều 3 Thông tư 07/2024/TT-BNV quy định cách tính bảng lương viên chức mới như sau:

Mức lương

=

Mức lương cơ sở

x

(Hệ số lương hiện hưởng)

Căn cứ theo Bảng lương cấp bậc quân hàm sĩ quan quân đội nhân dân. quân nhân chuyên nghiệp thuộc quân đội nhân dân ban hành kèm theo Nghị định 204/2004/NĐ-CP quy định Bảng lương Công an 2026 như sau:

Tổng hợp Bảng lương Công an 2026 dự kiến

Bảng lương cấp bậc quân hàm Công an nhân dân

Cấp bậc quân hàm

Hệ số

Dự kiến từ 01/7/2026

Đại tướng

10,4

26.312.000

Thượng tướng

9,8

24.794.000

Trung tướng

9,2

23.276.000

Thiếu tướng

8,6

21.758.000

Đại tá

8

20.240.000

Thượng tá

7,3

18.469.000

Trung tá

6,6

16.698.000

Thiếu tá

6

15.180.000

Đại úy

5,4

13.662.000

Thượng úy

5

12.650.000

Trung úy

4,6

11.638.000

Thiếu úy

4,2

10.626.000

Thượng sĩ

3,8

9.614.000

Trung sĩ

3,5

8.855.000

Hạ sĩ

3,2

8.096.000

Bảng lương chuyên môn kỹ thuật công an cao cấp

Cấp bậc quân hàm

Hệ số

Dự kiến từ 01/7/2026

Chuyên môn kỹ thuật công an cao cấp - nhóm 1

3,85

9.740.500

Chuyên môn kỹ thuật công an cao cấp - nhóm 1

4,2

10.626.000

Chuyên môn kỹ thuật công an cao cấp - nhóm 1

4,55

11.511.500

Chuyên môn kỹ thuật công an cao cấp - nhóm 1

4,9

12.397.000

Chuyên môn kỹ thuật công an cao cấp - nhóm 1

5,25

13.282.500

Chuyên môn kỹ thuật công an cao cấp - nhóm 1

5,6

14.168.000

Chuyên môn kỹ thuật công an cao cấp - nhóm 1

5,95

15.053.500

Chuyên môn kỹ thuật công an cao cấp - nhóm 1

6,3

15.939.000

Chuyên môn kỹ thuật công an cao cấp - nhóm 1

6,65

16.824.500

Chuyên môn kỹ thuật công an cao cấp - nhóm 1

7

17.710.000

Chuyên môn kỹ thuật công an cao cấp - nhóm 1

7,35

18.595.500

Chuyên môn kỹ thuật công an cao cấp - nhóm 1

7,7

19.481.000

Chuyên môn kỹ thuật công an cao cấp - nhóm 2

3,65

9.234.500

Chuyên môn kỹ thuật công an cao cấp - nhóm 2

4

10.120.000

Chuyên môn kỹ thuật công an cao cấp - nhóm 2

4,35

11.005.500

Chuyên môn kỹ thuật công an cao cấp - nhóm 2

4,7

11.891.000

Chuyên môn kỹ thuật công an cao cấp - nhóm 2

5,05

12.776.500

Chuyên môn kỹ thuật công an cao cấp - nhóm 2

5,4

13.662.000

Chuyên môn kỹ thuật công an cao cấp - nhóm 2

5,75

14.547.500

Chuyên môn kỹ thuật công an cao cấp - nhóm 2

6,1

15.433.000

Chuyên môn kỹ thuật công an cao cấp - nhóm 2

6,45

16.318.500

Chuyên môn kỹ thuật công an cao cấp - nhóm 2

6,8

17.204.000

Chuyên môn kỹ thuật công an cao cấp - nhóm 2

7,15

18.089.500

Chuyên môn kỹ thuật công an cao cấp - nhóm 2

7,5

18.975.000

Bảng lương chuyên môn kỹ thuật công an trung cấp:

Cấp bậc quân hàm

Hệ số

Dự kiến từ 01/7/2026

Chuyên môn kỹ thuật công an trung cấp - nhóm 1

3,5

8.855.000

Chuyên môn kỹ thuật công an trung cấp - nhóm 1

3,8

9.614.000

Chuyên môn kỹ thuật công an trung cấp - nhóm 1

4,1

10.373.000

Chuyên môn kỹ thuật công an trung cấp - nhóm 1

4,4

11.132.000

Chuyên môn kỹ thuật công an trung cấp - nhóm 1

4,7

11.891.000

Chuyên môn kỹ thuật công an trung cấp - nhóm 1

5,0

12.650.000

Chuyên môn kỹ thuật công an trung cấp - nhóm 1

5,3

13.409.000

Chuyên môn kỹ thuật công an trung cấp - nhóm 1

5,6

14.168.000

Chuyên môn kỹ thuật công an trung cấp - nhóm 1

5,9

14.927.000

Chuyên môn kỹ thuật công an trung cấp - nhóm 1

6,2

15.686.000

Chuyên môn kỹ thuật công an trung cấp - nhóm 2

3,2

8.096.000

Chuyên môn kỹ thuật công an trung cấp - nhóm 2

3,5

8.855.000

Chuyên môn kỹ thuật công an trung cấp - nhóm 2

3,8

9.614.000

Chuyên môn kỹ thuật công an trung cấp - nhóm 2

4,1

10.373.000

Chuyên môn kỹ thuật công an trung cấp - nhóm 2

4,4

11.132.000

Chuyên môn kỹ thuật công an trung cấp - nhóm 2

4,7

11.891.000

Chuyên môn kỹ thuật công an trung cấp - nhóm 2

5

12.650.000

Chuyên môn kỹ thuật công an trung cấp - nhóm 2

5,3

13.409.000

Chuyên môn kỹ thuật công an trung cấp - nhóm 2

5,6

14.168.000

Chuyên môn kỹ thuật công an trung cấp - nhóm 2

5,9

14.927.000

Bảng lương chuyên môn kỹ thuật công an sơ cấp:

Cấp bậc quân hàm

Hệ số

Dự kiến từ 01/7/2026

Chuyên môn kỹ thuật công an sơ cấp - nhóm 1

3,2

8.096.000

Chuyên môn kỹ thuật công an sơ cấp - nhóm 1

3,45

8.728.500

Chuyên môn kỹ thuật công an sơ cấp - nhóm 1

3,7

9.361.000

Chuyên môn kỹ thuật công an sơ cấp - nhóm 1

3,95

9.993.500

Chuyên môn kỹ thuật công an sơ cấp - nhóm 1

4,2

10.626.000

Chuyên môn kỹ thuật công an sơ cấp - nhóm 1

4,45

11.258.500

Chuyên môn kỹ thuật công an sơ cấp - nhóm 1

4,7

11.891.000

Chuyên môn kỹ thuật công an sơ cấp - nhóm 1

4,95

12.523.500

Chuyên môn kỹ thuật công an sơ cấp - nhóm 1

5,2

13.156.000

Chuyên môn kỹ thuật công an sơ cấp - nhóm 1

5,45

13.788.500

Chuyên môn kỹ thuật công an sơ cấp - nhóm 2

2,95

7.463.500

Chuyên môn kỹ thuật công an sơ cấp - nhóm 2

3,2

8.096.000

Chuyên môn kỹ thuật công an sơ cấp - nhóm 2

3,45

8.728.500

Chuyên môn kỹ thuật công an sơ cấp - nhóm 2

3,7

9.361.000

Chuyên môn kỹ thuật công an sơ cấp - nhóm 2

3,95

9.993.500

Chuyên môn kỹ thuật công an sơ cấp - nhóm 2

4,2

10.626.000

Chuyên môn kỹ thuật công an sơ cấp - nhóm 2

4,45

11.258.500

Chuyên môn kỹ thuật công an sơ cấp - nhóm 2

4,7

11.891.000

Chuyên môn kỹ thuật công an sơ cấp - nhóm 2

4,95

12.523.500

Chuyên môn kỹ thuật công an sơ cấp - nhóm 2

5,2

13.156.000

Lưu ý: Mức lương, bảng lương Công an mới nhất trên chưa bao gồm các khoản trợ cấp, phụ cấp khác.

Trên đât là thông tin: Tổng hợp Bảng lương Công an dự kiến từ 1/7/2026 khi tăng lương cơ sở 2.530.000 thế nào? Bảng lương Công an mới nhất?

Tổng hợp Bảng lương Công an dự kiến từ 1/7/2026 khi tăng lương cơ sở 8% thế nào?

Tổng hợp Bảng lương Công an dự kiến từ 1/7/2026 khi tăng lương cơ sở 2.530.000 thế nào? (Hình từ Internet)

Điều kiện xét thăng cấp bậc hàm Công an nhân dân là gì?

Căm cứ theo Điều 22 Luật Công an nhân dân 2018 quy định điều kiện xét thăng cấp bậc quân hàm Công an nhân dân như sau:

[1] Hoàn thành nhiệm vụ, đủ tiêu chuẩn về chính trị, phẩm chất đạo đức, trình độ chuyên môn, nghiệp vụ, sức khỏe

[2] Cấp bậc hàm hiện tại thấp hơn cấp bậc hàm cao nhất quy định đối với chức vụ, chức danh đang đảm nhiệm

[3] Đủ thời hạn xét thăng cấp bậc hàm sau:

- Hạ sĩ quan, sĩ quan nghiệp vụ:

Hạ sĩ lên Trung sĩ: 01 năm

Trung sĩ lên Thượng sĩ: 01 năm

Thượng sĩ lên Thiếu úy: 02 năm

Thiếu úy lên Trung úy: 02 năm;

Trung úy lên Thượng úy: 03 năm

Thượng úy lên Đại úy: 03 năm

Đại úy lên Thiếu tá: 04 năm

Thiếu tá lên Trung tá: 04 năm

Trung tá lên Thượng tá: 04 năm

Thượng tá lên Đại tá: 04 năm

Đại tá lên Thiếu tướng: 04 năm

Thời hạn thăng mỗi cấp bậc hàm cấp tướng tối thiểu là 04 năm

- Bộ trưởng Bộ Công an quy định thời hạn xét nâng bậc lương, thăng cấp bậc hàm sĩ quan, hạ sĩ quan chuyên môn kỹ thuật tương ứng với mức lương trong bảng lương chuyên môn kỹ thuật do Chính phủ quy định

- Bộ trưởng Bộ Công an quy định thời hạn xét thăng cấp bậc hàm hạ sĩ quan, chiến sĩ nghĩa vụ

- Thời gian sĩ quan, hạ sĩ quan, chiến sĩ học tập tại trường được tính vào thời hạn xét thăng cấp bậc hàm; đối với sĩ quan, hạ sĩ quan, chiến sĩ bị giáng cấp bậc hàm, sau 01 năm kể từ ngày bị giáng cấp bậc hàm, nếu tiến bộ thì được xét thăng cấp bậc hàm.

Nguyên tắc tổ chức, hoạt động của Công an nhân dân là gì?

Căn cứ theo Điều 4 Luật Công an nhân dân 2018 quy định nguyên tắc tổ chức, hoạt động của Công an nhân dân như sau:

- Đặt dưới sự lãnh đạo tuyệt đối, trực tiếp về mọi mặt của Đảng Cộng sản Việt Nam, sự thống lĩnh của Chủ tịch nước, sự thống nhất quản lý nhà nước của Chính phủ và sự chỉ huy, quản lý trực tiếp của Bộ trưởng Bộ Công an.

- Được tổ chức tập trung, thống nhất, chuyên sâu, tinh gọn và theo cấp hành chính từ trung ương đến cơ sở.

- Tuân thủ Hiến pháp 2013 và pháp luật; cấp dưới phục tùng cấp trên; dựa vào Nhân dân và chịu sự giám sát của Nhân dân; bảo vệ lợi ích của Nhà nước, quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân.

Lê Nguyễn Minh Thy
Lê Nguyễn Minh Thy Chuyên viên pháp lý

Bài viết này có hữu ích không?

  • - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
  • - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
  • - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
  • - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];

Hỏi đáp pháp luật về Lao động - Tiền lương Xem thêm

Bài viết mới nhất