Thông số kích thước của sao mũ (Chỉ tiêu kỹ thuật cơ bản của trang phục Dân quân tự vệ)

10:20 | 28/01/2023
Nhờ hỗ trợ quy định về thông số kích thước cơ bản của sao mũ (Chỉ tiêu kỹ thuật cơ bản của trang phục Dân quân tự vệ).

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN/QS 1822:2021 trang phục dân quân tự vệ Ban hành kèm theo Thông tư 94/2021/TT-BQP, theo đó Phụ lục C quy định Chỉ tiêu kỹ thuật cơ bản của trang phục Dân quân tự vệ, Thông số kích thước cơ bản của sao mũ (Bảng C.1) như sau:

Kích thước tính bằng milimét

Tên ch tiêu

Mức

Sao mũ cứng

Sao mũ mềm

1. Độ dài cạnh ngoài cùng

33 ± 0,3

27 ± 0,3

2. Bản rộng viền cạnh ngoài

4 ± 0,05

3 ± 0,05

3. Đường kính mép ngoài bông lúa

25 ± 0,2

22 ± 0,2

4. Đường kính mép trong bông lúa

17 ± 0,1

15 ± 0,1

5. Chiều cao từ thân đến đỉnh sao

5 ± 0,05

3 ± 0,05

6. Chiều cao từ đầu vít đến đỉnh sao (độ dài vít)

17 ± 0,1

15 ± 0,1

7. Đường kính thân vít

3 ± 0,05

3 ± 0,05

8. Đường kính đệm vít

11 ± 0,1

11 ± 0,1

9. Đường kính ngoài ốc vít

7 ± 0,05

7 ± 0,05

10. Khoảng cách hai đỉnh cánh ngôi sao đối nhau

23 ± 0,1

15 ± 0,1

11. Chiều dài gim cài

-

14 ± 0,5

Trân trọng!

Logo Thư viện Pháp luật
Nguyễn Đăng Huy Chuyên viên pháp lý

Bài viết này có hữu ích không?

  • - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
  • - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
  • - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
  • - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];

Hỏi đáp pháp luật về Bộ máy hành chính Xem thêm

Bài viết mới nhất