Giá vàng miếng, vàng nhẫn, vàng 9999 ngày 7/4/2026 bao nhiêu tiền?

Nguyễn Văn Tấn 1,008 lượt xem
09:15 | 07/04/2026
Dưới đây là giá vàng miếng, vàng nhẫn, vàng 9999 ngày 7/4/2026:
Nội dung chính
  1. Giá vàng miếng, vàng nhẫn, vàng 9999 ngày 7/4/2026 bao nhiêu tiền?
  2. Cần điều kiện gì để được cấp Giấy phép kinh doanh mua, bán vàng miếng?
  3. Trách nhiệm của doanh nghiệp kinh doanh mua, bán vàng trang sức, mỹ nghệ được quy định như thế nào?

Giá vàng miếng, vàng nhẫn, vàng 9999 ngày 7/4/2026 bao nhiêu tiền?

Căn cứ tại khoản 1 Điều 9 Nghị định 24/2012/NĐ-CP quy định doanh nghiệp kinh doanh mua, bán vàng trang sức, mỹ nghệ niêm yết công khai giá mua bán các loại sản phẩm vàng trang sức, mỹ nghệ.

Đồng thời tại điểm a khoản 4 Điều 12 Nghị định 24/2012/NĐ-CP được sửa đổi bởi Khoản 8 Điều 1 Nghị định 232/2025/NĐ-CP quy định doanh nghiệp, tổ chức tín dụng hoạt động kinh doanh mua, bán vàng miếng phải niêm yết công khai giá mua bán vàng miếng tại địa điểm giao dịch hoặc trên trang thông tin điện tử và kết nối cung cấp thông tin về mức giá niêm yết cho Ngân hàng Nhà nước.

Dưới đây là giá vàng miếng, vàng nhẫn, vàng 9999 ngày 7/4/2026:

Giá vàng SJC Ngày 07-04-2026 07:45

Loại vàng

Giá mua (VNĐ)

Giá bán (VNĐ)

SJC 1L, 10L, 1KG

170,100,000

173,100,000

SJC 5 chỉ

170,100,000

173,120,000

SJC 0.5, 1, 2 chỉ

170,100,000

173,130,000

Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ

169,600,000

172,600,000

Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ

169,600,000

172,700,000

Nữ trang 99,99%

167,600,000

171,100,000

Nữ trang 99%

162,905,940

169,405,940

Nữ trang 75%

119,587,833

128,487,833

Nữ trang 68%

107,609,635

116,509,635

Nữ trang 61%

95,631,438

104,531,438

Nữ trang 58,3%

91,011,276

99,911,276

Nữ trang 41.7%

62,605,835

71,505,835

Giá vàng DOJI Ngày 07-04-2026 07:50

Loại vàng

Giá mua (VNĐ)

Giá bán (VNĐ)

SJC - Bán Lẻ

17,010,000

17,310,000

Kim TT/AVPL

17,020,000

17,320,000

NHẪN TRÒN 9999 HƯNG THỊNH VƯỢNG

17,000,000

17,300,000

Nguyên Liệu 99.99

15,900,000

16,100,000

Nguyên Liệu 99.9

15,850,000

16,050,000

Nữ trang 99.99 - Bán Lẻ

16,750,000

17,150,000

Nữ trang 99.9 - Bán Lẻ

16,700,000

17,100,000

Nữ trang 99 - Bán Lẻ

16,630,000

17,080,000

Giá vàng PNJ Ngày 07-04-2026 07:50

Loại vàng

Giá mua (VNĐ)

Giá bán (VNĐ)

PNJ HCM

169,000,000

172,000,000

SJC HCM

170,100,000

173,100,000

PNJ HN

169,000,000

172,000,000

SJC HN

170,100,000

173,100,000

PNJ ĐN

169,000,000

172,000,000

SJC ĐN

170,100,000

173,100,000

PNJ MT

169,000,000

172,000,000

SJC MT

170,100,000

173,100,000

PNJ TN

169,000,000

172,000,000

SJC TN

170,100,000

173,100,000

PNJ ĐNB

169,000,000

172,000,000

SJC ĐNB

170,100,000

173,100,000

Nhẫn Trơn PNJ 999.9

169,000,000

172,000,000

Vàng Kim Bảo 999.9

169,000,000

172,000,000

Vàng Phúc Lộc Tài 999.9

169,000,000

172,000,000

Vàng nữ trang 999.9

166,500,000

170,500,000

Vàng nữ trang 999

166,330,000

170,330,000

Vàng nữ trang 9920

162,940,000

169,140,000

Vàng nữ trang 99

162,600,000

168,800,000

Vàng 916 (22K)

149,980,000

156,180,000

Vàng 750 (18K)

118,980,000

127,880,000

Vàng 680 (16.3K)

107,040,000

115,940,000

Vàng 650 (15.6K)

101,930,000

110,830,000

Vàng 610 (14.6K)

95,110,000

104,010,000

Vàng 585 (14K)

90,840,000

99,740,000

Vàng 416 (10K)

62,030,000

70,930,000

Vàng 375 (9K)

55,040,000

63,940,000

Vàng 333 (8K)

47,880,000

56,780,000

99.99

159,150,000

-

99

155,320,000

-

Giá vàng Bảo Tín Minh Châu Ngày 07-04-2026 07:50

Loại vàng

Giá mua (VNĐ)

Giá bán (VNĐ)

VÀNG MIẾNG VRTL BẢO TÍN MINH CHÂU

168,100,000

171,100,000

NHẪN TRÒN TRƠN BẢO TÍN MINH CHÂU

168,100,000

171,100,000

QUÀ MỪNG BẢN VỊ VÀNG BẢO TÍN MINH CHÂU

168,100,000

171,100,000

VÀNG MIẾNG SJC

170,100,000

173,100,000

TRANG SỨC VÀNG RỒNG THĂNG LONG 999.9

166,100,000

170,100,000

TRANG SỨC VÀNG RỒNG THĂNG LONG 99.9

165,900,000

169,900,000

VÀNG THƯƠNG HIỆU KHÁC

158,100,000

-

VÀNG NGUYÊN LIỆU

154,100,000

-

*Lưu ý: Giá vàng có thể thay đổi theo từng giờ vì vậy người mua nên theo dõi cập nhật liên tục hoặc liên hệ trực tiếp cửa hàng để biết mức giá chính xác tại thời điểm giao dịch.

Xem thêm giá vàng miếng, vàng nhẫn, vàng 9999 ngày 6/4/2026:

Giá vàng SJC Ngày 06-04-2026 11:30

Loại vàng

Giá mua (VNĐ)

Giá bán (VNĐ)

SJC 1L, 10L, 1KG

170,100,000

173,100,000

SJC 5 chỉ

170,100,000

173,120,000

SJC 0.5, 1, 2 chỉ

170,100,000

173,130,000

Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ

169,900,000

172,900,000

Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ

169,900,000

173,000,000

Nữ trang 99,99%

167,900,000

171,400,000

Nữ trang 99%

163,202,970

169,702,970

Nữ trang 75%

119,812,856

128,712,856

Nữ trang 68%

107,813,656

116,713,656

Nữ trang 61%

95,814,456

104,714,456

Nữ trang 58,3%

91,186,193

100,086,193

Nữ trang 41.7%

62,730,948

71,630,948


Giá vàng DOJI Ngày 06-04-2026 15:15

Loại vàng

Giá mua (VNĐ)

Giá bán (VNĐ)

SJC - Bán Lẻ

17,010,000

17,310,000

Kim TT/AVPL

17,020,000

17,320,000

NHẪN TRÒN 9999 HƯNG THỊNH VƯỢNG

17,010,000

17,310,000

Nguyên Liệu 99.99

15,900,000

16,100,000

Nguyên Liệu 99.9

15,850,000

16,050,000

Nữ trang 99.99 - Bán Lẻ

16,700,000

17,100,000

Nữ trang 99.9 - Bán Lẻ

16,650,000

17,050,000

Nữ trang 99 - Bán Lẻ

16,580,000

17,030,000


Giá vàng PNJ Ngày 06-04-2026 15:15

Loại vàng

Giá mua (VNĐ)

Giá bán (VNĐ)

PNJ HCM

169,000,000

172,000,000

SJC HCM

170,100,000

173,100,000

PNJ HN

169,000,000

172,000,000

SJC HN

170,100,000

173,100,000

PNJ ĐN

169,000,000

172,000,000

SJC ĐN

170,100,000

173,100,000

PNJ MT

169,000,000

172,000,000

SJC MT

170,100,000

173,100,000

PNJ TN

169,000,000

172,000,000

SJC TN

170,100,000

173,100,000

PNJ ĐNB

169,000,000

172,000,000

SJC ĐNB

170,100,000

173,100,000

Nhẫn Trơn PNJ 999.9

169,000,000

172,000,000

Vàng Kim Bảo 999.9

169,000,000

172,000,000

Vàng Phúc Lộc Tài 999.9

169,000,000

172,000,000

Vàng nữ trang 999.9

166,500,000

170,500,000

Vàng nữ trang 999

166,330,000

170,330,000

Vàng nữ trang 9920

162,940,000

169,140,000

Vàng nữ trang 99

162,600,000

168,800,000

Vàng 916 (22K)

149,980,000

156,180,000

Vàng 750 (18K)

118,980,000

127,880,000

Vàng 680 (16.3K)

107,040,000

115,940,000

Vàng 650 (15.6K)

101,930,000

110,830,000

Vàng 610 (14.6K)

95,110,000

104,010,000

Vàng 585 (14K)

90,840,000

99,740,000

Vàng 416 (10K)

62,030,000

70,930,000

Vàng 375 (9K)

55,040,000

63,940,000

Vàng 333 (8K)

47,880,000

56,780,000

99.99

159,150,000

-

9900

155,320,000

-


Giá vàng Bảo Tín Minh Châu Ngày 06-04-2026 15:20

Loại vàng

Giá mua (VNĐ)

Giá bán (VNĐ)

VÀNG MIẾNG VRTL BẢO TÍN MINH CHÂU

168,100,000

171,100,000

NHẪN TRÒN TRƠN BẢO TÍN MINH CHÂU

168,100,000

171,100,000

QUÀ MỪNG BẢN VỊ VÀNG BẢO TÍN MINH CHÂU

168,100,000

171,100,000

VÀNG MIẾNG SJC

170,100,000

173,100,000

TRANG SỨC VÀNG RỒNG THĂNG LONG 999.9

166,100,000

170,100,000

TRANG SỨC VÀNG RỒNG THĂNG LONG 99.9

165,900,000

169,900,000

VÀNG THƯƠNG HIỆU KHÁC

158,100,000

-

VÀNG NGUYÊN LIỆU

154,100,000

-

*Lưu ý: Giá vàng có thể thay đổi theo từng giờ vì vậy người mua nên theo dõi cập nhật liên tục hoặc liên hệ trực tiếp cửa hàng để biết mức giá chính xác tại thời điểm giao dịch.

*Trên đây là Giá vàng miếng, giá vàng nhẫn, giá vàng 9999 ngày 7/4/2026 bao nhiêu tiền?

GIÁ VÀNG 7 4

Giá vàng miếng, giá vàng nhẫn, giá vàng 9999 ngày 7 4 2026 bao nhiêu tiền? (Hình từ Internet)

Cần điều kiện gì để được cấp Giấy phép kinh doanh mua, bán vàng miếng?

Căn cứ Điều 11 Nghị định 24/2012/NĐ-CP quy định về điều kiện cấp Giấy phép kinh doanh mua, bán vàng miếng như sau:

Điều 11. Điều kiện cấp Giấy phép kinh doanh mua, bán vàng miếng
1. Doanh nghiệp được Ngân hàng Nhà nước xem xét cấp Giấy phép kinh doanh mua, bán vàng miếng khi đáp ứng đủ các điều kiện sau:
a) Là doanh nghiệp thành lập và hoạt động theo quy định của pháp luật.
b) Có vốn điều lệ từ 100 tỷ đồng trở lên.
c) Có kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực kinh doanh mua, bán vàng từ 2 (hai) năm trở lên.
d) Có số thuế đã nộp của hoạt động kinh doanh vàng từ 500 (năm trăm) triệu đồng/năm trở lên trong 2 (hai) năm liên tiếp gần nhất (có xác nhận của cơ quan thuế).
đ) Có mạng lưới chi nhánh, địa điểm bán hàng tại Việt Nam từ 3 (ba) tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trở lên.
2. Tổ chức tín dụng được Ngân hàng Nhà nước xem xét cấp Giấy phép kinh doanh mua, bán vàng miếng khi đáp ứng đủ các điều kiện sau:
a) Có vốn điều lệ từ 3.000 (ba nghìn) tỷ đồng trở lên.
b) Có đăng ký hoạt động kinh doanh vàng.
c) Có mạng lưới chi nhánh tại Việt Nam từ 5 (năm) tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trở lên.
3. Ngân hàng Nhà nước quy định thủ tục và hồ sơ cấp Giấy phép kinh doanh mua, bán vàng miếng đối với doanh nghiệp, tổ chức tín dụng.

Theo đó điều kiện cấp Giấy phép kinh doanh mua, bán vàng miếng gồm:

[1] Doanh nghiệp được Ngân hàng Nhà nước xem xét cấp Giấy phép kinh doanh mua, bán vàng miếng khi đáp ứng đủ các điều kiện sau:

- Là doanh nghiệp thành lập và hoạt động theo quy định của pháp luật.

- Có vốn điều lệ từ 100 tỷ đồng trở lên.

- Có kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực kinh doanh mua, bán vàng từ 2 (hai) năm trở lên.

- Có số thuế đã nộp của hoạt động kinh doanh vàng từ 500 (năm trăm) triệu đồng/năm trở lên trong 2 (hai) năm liên tiếp gần nhất (có xác nhận của cơ quan thuế).

- Có mạng lưới chi nhánh, địa điểm bán hàng tại Việt Nam từ 3 (ba) tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trở lên.

[2] Tổ chức tín dụng được Ngân hàng Nhà nước xem xét cấp Giấy phép kinh doanh mua, bán vàng miếng khi đáp ứng đủ các điều kiện sau:

- Có vốn điều lệ từ 3.000 (ba nghìn) tỷ đồng trở lên.

- Có đăng ký hoạt động kinh doanh vàng.

- Có mạng lưới chi nhánh tại Việt Nam từ 5 (năm) tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trở lên.

[3] Ngân hàng Nhà nước quy định thủ tục và hồ sơ cấp Giấy phép kinh doanh mua, bán vàng miếng đối với doanh nghiệp, tổ chức tín dụng.

Trách nhiệm của doanh nghiệp kinh doanh mua, bán vàng trang sức, mỹ nghệ được quy định như thế nào?

Căn cứ Điều 9 Nghị định 24/2012/NĐ-CP quy định về trách nhiệm của doanh nghiệp kinh doanh mua, bán vàng trang sức, mỹ nghệ như sau:

Điều 9. Trách nhiệm của doanh nghiệp kinh doanh mua, bán vàng trang sức, mỹ nghệ
1. Niêm yết công khai tại địa điểm giao dịch về khối lượng, hàm lượng vàng, giá mua, giá bán các loại sản phẩm vàng trang sức, mỹ nghệ và chịu trách nhiệm trước pháp luật về chất lượng sản phẩm bán ra thị trường.
2. Chấp hành các quy định của pháp luật về chế độ kế toán, lập và sử dụng hóa đơn chứng từ.
3. Tuân thủ các quy định của pháp luật về đo lường.
4. Có biện pháp và trang thiết bị bảo đảm an toàn trong hoạt động kinh doanh.
5. Tuân thủ các quy định tại Nghị định này và các quy định của pháp luật khác có liên quan.

Như vậy, doanh nghiệp kinh doanh mua, bán vàng trang sức, mỹ nghệ phải có những trách nhiệm sau đây:

[1] Niêm yết công khai tại địa điểm giao dịch về khối lượng, hàm lượng vàng, giá mua, giá bán các loại sản phẩm vàng trang sức, mỹ nghệ và chịu trách nhiệm trước pháp luật về chất lượng sản phẩm bán ra thị trường.

[2] Chấp hành các quy định của pháp luật về chế độ kế toán, lập và sử dụng hóa đơn chứng từ.

[3] Tuân thủ các quy định của pháp luật về đo lường.

[4] Có biện pháp và trang thiết bị bảo đảm an toàn trong hoạt động kinh doanh.

[5] Tuân thủ các quy định tại Nghị định 24/2012/NĐ-CP và các quy định của pháp luật khác có liên quan.

*Trên đây là thông tin bài viết Giá vàng miếng, giá vàng nhẫn, giá vàng 9999 ngày 7 4 2026 bao nhiêu tiền?

Logo Thư viện Pháp luật
Nguyễn Văn Tấn Chuyên viên pháp lý

Bài viết này có hữu ích không?

  • - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
  • - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
  • - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
  • - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];

Hỏi đáp pháp luật về Tiền tệ - Ngân hàng Xem thêm

Bài viết mới nhất