Giá vàng miếng, vàng nhẫn, vàng 9999 ngày 7/4/2026 bao nhiêu tiền?
Căn cứ tại khoản 1 Điều 9 Nghị định 24/2012/NĐ-CP quy định doanh nghiệp kinh doanh mua, bán vàng trang sức, mỹ nghệ niêm yết công khai giá mua bán các loại sản phẩm vàng trang sức, mỹ nghệ.
Đồng thời tại điểm a khoản 4 Điều 12 Nghị định 24/2012/NĐ-CP được sửa đổi bởi Khoản 8 Điều 1 Nghị định 232/2025/NĐ-CP quy định doanh nghiệp, tổ chức tín dụng hoạt động kinh doanh mua, bán vàng miếng phải niêm yết công khai giá mua bán vàng miếng tại địa điểm giao dịch hoặc trên trang thông tin điện tử và kết nối cung cấp thông tin về mức giá niêm yết cho Ngân hàng Nhà nước.
Dưới đây là giá vàng miếng, vàng nhẫn, vàng 9999 ngày 7/4/2026:
Giá vàng SJC Ngày 07-04-2026 07:45
Loại vàng | Giá mua (VNĐ) | Giá bán (VNĐ) |
SJC 1L, 10L, 1KG | 170,100,000 | 173,100,000 |
SJC 5 chỉ | 170,100,000 | 173,120,000 |
SJC 0.5, 1, 2 chỉ | 170,100,000 | 173,130,000 |
Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ | 169,600,000 | 172,600,000 |
Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ | 169,600,000 | 172,700,000 |
Nữ trang 99,99% | 167,600,000 | 171,100,000 |
Nữ trang 99% | 162,905,940 | 169,405,940 |
Nữ trang 75% | 119,587,833 | 128,487,833 |
Nữ trang 68% | 107,609,635 | 116,509,635 |
Nữ trang 61% | 95,631,438 | 104,531,438 |
Nữ trang 58,3% | 91,011,276 | 99,911,276 |
Nữ trang 41.7% | 62,605,835 | 71,505,835 |
Giá vàng DOJI Ngày 07-04-2026 07:50
Loại vàng | Giá mua (VNĐ) | Giá bán (VNĐ) |
SJC - Bán Lẻ | 17,010,000 | 17,310,000 |
Kim TT/AVPL | 17,020,000 | 17,320,000 |
NHẪN TRÒN 9999 HƯNG THỊNH VƯỢNG | 17,000,000 | 17,300,000 |
Nguyên Liệu 99.99 | 15,900,000 | 16,100,000 |
Nguyên Liệu 99.9 | 15,850,000 | 16,050,000 |
Nữ trang 99.99 - Bán Lẻ | 16,750,000 | 17,150,000 |
Nữ trang 99.9 - Bán Lẻ | 16,700,000 | 17,100,000 |
Nữ trang 99 - Bán Lẻ | 16,630,000 | 17,080,000 |
Giá vàng PNJ Ngày 07-04-2026 07:50
Loại vàng | Giá mua (VNĐ) | Giá bán (VNĐ) |
PNJ HCM | 169,000,000 | 172,000,000 |
SJC HCM | 170,100,000 | 173,100,000 |
PNJ HN | 169,000,000 | 172,000,000 |
SJC HN | 170,100,000 | 173,100,000 |
PNJ ĐN | 169,000,000 | 172,000,000 |
SJC ĐN | 170,100,000 | 173,100,000 |
PNJ MT | 169,000,000 | 172,000,000 |
SJC MT | 170,100,000 | 173,100,000 |
PNJ TN | 169,000,000 | 172,000,000 |
SJC TN | 170,100,000 | 173,100,000 |
PNJ ĐNB | 169,000,000 | 172,000,000 |
SJC ĐNB | 170,100,000 | 173,100,000 |
Nhẫn Trơn PNJ 999.9 | 169,000,000 | 172,000,000 |
Vàng Kim Bảo 999.9 | 169,000,000 | 172,000,000 |
Vàng Phúc Lộc Tài 999.9 | 169,000,000 | 172,000,000 |
Vàng nữ trang 999.9 | 166,500,000 | 170,500,000 |
Vàng nữ trang 999 | 166,330,000 | 170,330,000 |
Vàng nữ trang 9920 | 162,940,000 | 169,140,000 |
Vàng nữ trang 99 | 162,600,000 | 168,800,000 |
Vàng 916 (22K) | 149,980,000 | 156,180,000 |
Vàng 750 (18K) | 118,980,000 | 127,880,000 |
Vàng 680 (16.3K) | 107,040,000 | 115,940,000 |
Vàng 650 (15.6K) | 101,930,000 | 110,830,000 |
Vàng 610 (14.6K) | 95,110,000 | 104,010,000 |
Vàng 585 (14K) | 90,840,000 | 99,740,000 |
Vàng 416 (10K) | 62,030,000 | 70,930,000 |
Vàng 375 (9K) | 55,040,000 | 63,940,000 |
Vàng 333 (8K) | 47,880,000 | 56,780,000 |
99.99 | 159,150,000 | - |
99 | 155,320,000 | - |
Giá vàng Bảo Tín Minh Châu Ngày 07-04-2026 07:50
Loại vàng | Giá mua (VNĐ) | Giá bán (VNĐ) |
VÀNG MIẾNG VRTL BẢO TÍN MINH CHÂU | 168,100,000 | 171,100,000 |
NHẪN TRÒN TRƠN BẢO TÍN MINH CHÂU | 168,100,000 | 171,100,000 |
QUÀ MỪNG BẢN VỊ VÀNG BẢO TÍN MINH CHÂU | 168,100,000 | 171,100,000 |
VÀNG MIẾNG SJC | 170,100,000 | 173,100,000 |
TRANG SỨC VÀNG RỒNG THĂNG LONG 999.9 | 166,100,000 | 170,100,000 |
TRANG SỨC VÀNG RỒNG THĂNG LONG 99.9 | 165,900,000 | 169,900,000 |
VÀNG THƯƠNG HIỆU KHÁC | 158,100,000 | - |
VÀNG NGUYÊN LIỆU | 154,100,000 | - |
*Lưu ý: Giá vàng có thể thay đổi theo từng giờ vì vậy người mua nên theo dõi cập nhật liên tục hoặc liên hệ trực tiếp cửa hàng để biết mức giá chính xác tại thời điểm giao dịch.
Xem thêm giá vàng miếng, vàng nhẫn, vàng 9999 ngày 6/4/2026:
Giá vàng SJC Ngày 06-04-2026 11:30
Loại vàng | Giá mua (VNĐ) | Giá bán (VNĐ) |
SJC 1L, 10L, 1KG | 170,100,000 | 173,100,000 |
SJC 5 chỉ | 170,100,000 | 173,120,000 |
SJC 0.5, 1, 2 chỉ | 170,100,000 | 173,130,000 |
Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ | 169,900,000 | 172,900,000 |
Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ | 169,900,000 | 173,000,000 |
Nữ trang 99,99% | 167,900,000 | 171,400,000 |
Nữ trang 99% | 163,202,970 | 169,702,970 |
Nữ trang 75% | 119,812,856 | 128,712,856 |
Nữ trang 68% | 107,813,656 | 116,713,656 |
Nữ trang 61% | 95,814,456 | 104,714,456 |
Nữ trang 58,3% | 91,186,193 | 100,086,193 |
Nữ trang 41.7% | 62,730,948 | 71,630,948 |
Giá vàng DOJI Ngày 06-04-2026 15:15
Loại vàng | Giá mua (VNĐ) | Giá bán (VNĐ) |
SJC - Bán Lẻ | 17,010,000 | 17,310,000 |
Kim TT/AVPL | 17,020,000 | 17,320,000 |
NHẪN TRÒN 9999 HƯNG THỊNH VƯỢNG | 17,010,000 | 17,310,000 |
Nguyên Liệu 99.99 | 15,900,000 | 16,100,000 |
Nguyên Liệu 99.9 | 15,850,000 | 16,050,000 |
Nữ trang 99.99 - Bán Lẻ | 16,700,000 | 17,100,000 |
Nữ trang 99.9 - Bán Lẻ | 16,650,000 | 17,050,000 |
Nữ trang 99 - Bán Lẻ | 16,580,000 | 17,030,000 |
Giá vàng PNJ Ngày 06-04-2026 15:15
Loại vàng | Giá mua (VNĐ) | Giá bán (VNĐ) |
PNJ HCM | 169,000,000 | 172,000,000 |
SJC HCM | 170,100,000 | 173,100,000 |
PNJ HN | 169,000,000 | 172,000,000 |
SJC HN | 170,100,000 | 173,100,000 |
PNJ ĐN | 169,000,000 | 172,000,000 |
SJC ĐN | 170,100,000 | 173,100,000 |
PNJ MT | 169,000,000 | 172,000,000 |
SJC MT | 170,100,000 | 173,100,000 |
PNJ TN | 169,000,000 | 172,000,000 |
SJC TN | 170,100,000 | 173,100,000 |
PNJ ĐNB | 169,000,000 | 172,000,000 |
SJC ĐNB | 170,100,000 | 173,100,000 |
Nhẫn Trơn PNJ 999.9 | 169,000,000 | 172,000,000 |
Vàng Kim Bảo 999.9 | 169,000,000 | 172,000,000 |
Vàng Phúc Lộc Tài 999.9 | 169,000,000 | 172,000,000 |
Vàng nữ trang 999.9 | 166,500,000 | 170,500,000 |
Vàng nữ trang 999 | 166,330,000 | 170,330,000 |
Vàng nữ trang 9920 | 162,940,000 | 169,140,000 |
Vàng nữ trang 99 | 162,600,000 | 168,800,000 |
Vàng 916 (22K) | 149,980,000 | 156,180,000 |
Vàng 750 (18K) | 118,980,000 | 127,880,000 |
Vàng 680 (16.3K) | 107,040,000 | 115,940,000 |
Vàng 650 (15.6K) | 101,930,000 | 110,830,000 |
Vàng 610 (14.6K) | 95,110,000 | 104,010,000 |
Vàng 585 (14K) | 90,840,000 | 99,740,000 |
Vàng 416 (10K) | 62,030,000 | 70,930,000 |
Vàng 375 (9K) | 55,040,000 | 63,940,000 |
Vàng 333 (8K) | 47,880,000 | 56,780,000 |
99.99 | 159,150,000 | - |
9900 | 155,320,000 | - |
Giá vàng Bảo Tín Minh Châu Ngày 06-04-2026 15:20
Loại vàng | Giá mua (VNĐ) | Giá bán (VNĐ) |
VÀNG MIẾNG VRTL BẢO TÍN MINH CHÂU | 168,100,000 | 171,100,000 |
NHẪN TRÒN TRƠN BẢO TÍN MINH CHÂU | 168,100,000 | 171,100,000 |
QUÀ MỪNG BẢN VỊ VÀNG BẢO TÍN MINH CHÂU | 168,100,000 | 171,100,000 |
VÀNG MIẾNG SJC | 170,100,000 | 173,100,000 |
TRANG SỨC VÀNG RỒNG THĂNG LONG 999.9 | 166,100,000 | 170,100,000 |
TRANG SỨC VÀNG RỒNG THĂNG LONG 99.9 | 165,900,000 | 169,900,000 |
VÀNG THƯƠNG HIỆU KHÁC | 158,100,000 | - |
VÀNG NGUYÊN LIỆU | 154,100,000 | - |
*Lưu ý: Giá vàng có thể thay đổi theo từng giờ vì vậy người mua nên theo dõi cập nhật liên tục hoặc liên hệ trực tiếp cửa hàng để biết mức giá chính xác tại thời điểm giao dịch.
*Trên đây là Giá vàng miếng, giá vàng nhẫn, giá vàng 9999 ngày 7/4/2026 bao nhiêu tiền?

Giá vàng miếng, giá vàng nhẫn, giá vàng 9999 ngày 7 4 2026 bao nhiêu tiền? (Hình từ Internet)
Cần điều kiện gì để được cấp Giấy phép kinh doanh mua, bán vàng miếng?
Căn cứ Điều 11 Nghị định 24/2012/NĐ-CP quy định về điều kiện cấp Giấy phép kinh doanh mua, bán vàng miếng như sau:
Điều 11. Điều kiện cấp Giấy phép kinh doanh mua, bán vàng miếng
1. Doanh nghiệp được Ngân hàng Nhà nước xem xét cấp Giấy phép kinh doanh mua, bán vàng miếng khi đáp ứng đủ các điều kiện sau:
a) Là doanh nghiệp thành lập và hoạt động theo quy định của pháp luật.
b) Có vốn điều lệ từ 100 tỷ đồng trở lên.
c) Có kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực kinh doanh mua, bán vàng từ 2 (hai) năm trở lên.
d) Có số thuế đã nộp của hoạt động kinh doanh vàng từ 500 (năm trăm) triệu đồng/năm trở lên trong 2 (hai) năm liên tiếp gần nhất (có xác nhận của cơ quan thuế).
đ) Có mạng lưới chi nhánh, địa điểm bán hàng tại Việt Nam từ 3 (ba) tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trở lên.
2. Tổ chức tín dụng được Ngân hàng Nhà nước xem xét cấp Giấy phép kinh doanh mua, bán vàng miếng khi đáp ứng đủ các điều kiện sau:
a) Có vốn điều lệ từ 3.000 (ba nghìn) tỷ đồng trở lên.
b) Có đăng ký hoạt động kinh doanh vàng.
c) Có mạng lưới chi nhánh tại Việt Nam từ 5 (năm) tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trở lên.
3. Ngân hàng Nhà nước quy định thủ tục và hồ sơ cấp Giấy phép kinh doanh mua, bán vàng miếng đối với doanh nghiệp, tổ chức tín dụng.
Theo đó điều kiện cấp Giấy phép kinh doanh mua, bán vàng miếng gồm:
[1] Doanh nghiệp được Ngân hàng Nhà nước xem xét cấp Giấy phép kinh doanh mua, bán vàng miếng khi đáp ứng đủ các điều kiện sau:
- Là doanh nghiệp thành lập và hoạt động theo quy định của pháp luật.
- Có vốn điều lệ từ 100 tỷ đồng trở lên.
- Có kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực kinh doanh mua, bán vàng từ 2 (hai) năm trở lên.
- Có số thuế đã nộp của hoạt động kinh doanh vàng từ 500 (năm trăm) triệu đồng/năm trở lên trong 2 (hai) năm liên tiếp gần nhất (có xác nhận của cơ quan thuế).
- Có mạng lưới chi nhánh, địa điểm bán hàng tại Việt Nam từ 3 (ba) tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trở lên.
[2] Tổ chức tín dụng được Ngân hàng Nhà nước xem xét cấp Giấy phép kinh doanh mua, bán vàng miếng khi đáp ứng đủ các điều kiện sau:
- Có vốn điều lệ từ 3.000 (ba nghìn) tỷ đồng trở lên.
- Có đăng ký hoạt động kinh doanh vàng.
- Có mạng lưới chi nhánh tại Việt Nam từ 5 (năm) tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trở lên.
[3] Ngân hàng Nhà nước quy định thủ tục và hồ sơ cấp Giấy phép kinh doanh mua, bán vàng miếng đối với doanh nghiệp, tổ chức tín dụng.
Trách nhiệm của doanh nghiệp kinh doanh mua, bán vàng trang sức, mỹ nghệ được quy định như thế nào?
Căn cứ Điều 9 Nghị định 24/2012/NĐ-CP quy định về trách nhiệm của doanh nghiệp kinh doanh mua, bán vàng trang sức, mỹ nghệ như sau:
Điều 9. Trách nhiệm của doanh nghiệp kinh doanh mua, bán vàng trang sức, mỹ nghệ
1. Niêm yết công khai tại địa điểm giao dịch về khối lượng, hàm lượng vàng, giá mua, giá bán các loại sản phẩm vàng trang sức, mỹ nghệ và chịu trách nhiệm trước pháp luật về chất lượng sản phẩm bán ra thị trường.
2. Chấp hành các quy định của pháp luật về chế độ kế toán, lập và sử dụng hóa đơn chứng từ.
3. Tuân thủ các quy định của pháp luật về đo lường.
4. Có biện pháp và trang thiết bị bảo đảm an toàn trong hoạt động kinh doanh.
5. Tuân thủ các quy định tại Nghị định này và các quy định của pháp luật khác có liên quan.
Như vậy, doanh nghiệp kinh doanh mua, bán vàng trang sức, mỹ nghệ phải có những trách nhiệm sau đây:
[1] Niêm yết công khai tại địa điểm giao dịch về khối lượng, hàm lượng vàng, giá mua, giá bán các loại sản phẩm vàng trang sức, mỹ nghệ và chịu trách nhiệm trước pháp luật về chất lượng sản phẩm bán ra thị trường.
[2] Chấp hành các quy định của pháp luật về chế độ kế toán, lập và sử dụng hóa đơn chứng từ.
[3] Tuân thủ các quy định của pháp luật về đo lường.
[4] Có biện pháp và trang thiết bị bảo đảm an toàn trong hoạt động kinh doanh.
[5] Tuân thủ các quy định tại Nghị định 24/2012/NĐ-CP và các quy định của pháp luật khác có liên quan.
*Trên đây là thông tin bài viết Giá vàng miếng, giá vàng nhẫn, giá vàng 9999 ngày 7 4 2026 bao nhiêu tiền?
Bài viết này có hữu ích không?
- - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
- - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
- - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
- - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];