Giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô MAZDA nhập khẩu 2019

—
15:27 | 17/03/2023
Giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô MAZDA nhập khẩu 2019 là bao nhiêu? Mong sớm nhận được phản hồi, chân thành cảm ơn!

Căn cứ pháp lý: Quyết định 618/QĐ-BTC năm 2019

(Đơn vị: đồng)

 

2193

MAZDA

2

1,5

5

680.000.000

2194

MAZDA

2

2,5

5

757.000.000

2195

MAZDA

2 SPORT

1,5

5

757.000.000

2196

MAZDA

3

1,5

5

758.000.000

2197

MAZDA

3

1,6

5

795.000.000

2198

MAZDA

3

2,0

5

890.000.000

2199

MAZDA

3

2,6

5

890.000.000

2200

MAZDA

3 2.5S

2,5

5

850.000.000

2201

MAZDA

3 SPEED

2,0

5

890.000.000

2202

MAZDA

3 SPIRIT

2,0

5

890.000.000

2203

MAZDA

3 SPORT

2,3

5

870.000.000

2204

MAZDA

5

2,0

7

868.000.000

2205

MAZDA

5

2,3

6

1.052.000.000

2206

MAZDA

5 GRAND TOURING

2,3

6

930.000.000

2207

MAZDA

5 SPORT

2,5

6

750.000.000

2208

MAZDA

6

2,0

5

1.049.000.000

2209

MAZDA

6

2,5

5

1.185.000.000

2210

MAZDA

6 L

2,5

5

1.246.000.000

2211

MAZDA

6 S SPORT TOURING

3,0

5

1.180.000.000

2212

MAZDA

CX-3

2,0

5

950.000.000

2213

MAZDA

CX-5

2,0

5

1.115.000.000

2214

MAZDA

CX-5 ALL NEW (KF1H)

2,0

5

869.000.000

2215

MAZDA

CX-5 ALL NEW (KF2F)

2,5

5

989.000.000

2216

MAZDA

CX-5 AWD

2,5

5

1.210.000.000

2217

MAZDA

CX-7

2,3

5

1.340.000.000

2218

MAZDA

CX-7I SPORT

2,5

5

1.220.000.000

2219

MAZDA

CX-7S GRAND TOURING

2,3

5

1.717.000.000

2220

MAZDA

CX-9

3,7

7

1.715.000.000

2221

MAZDA

CX-9 AWD

2,5

7

2.050.000.000

2222

MAZDA

CX-9 AWD

3,7

7

1.745.000.000

2223

MAZDA

CX-9 AWD L

3,7

7

1.855.000.000

2224

MAZDA

CX-9 GRAND TOURING

3,7

7

1.420.000.000

2225

MAZDA

MAZDA 2 (DJ4GLAG)

1,5

5

589.000.000

2226

MAZDA

MAZDA 2 (DJ4GLAH)

1,5

5

599.000.000

2227

MAZDA

MAZDA 2 (DJ5DLAF)

1,5

5

509.000.000

2228

MAZDA

MAZDA 2 (DJ5DLAG)

1,5

5

559.000.000

2229

MAZDA

MAZDA 3 (BAMV)

1,5

5

850.000.000

2230

MAZDA

MAZDA 3 (BANA)

1,5

5

870.000.000

2231

MAZDA

MAZDA 3 (BBRA)

2,0

5

940.000.000

2232

MAZDA

MAZDA 3 (BBRL)

2,0

5

970.000.000

2233

MAZDA

MAZDA 3 A2B

1,6

5

795.000.000

2234

MAZDA

MAZDA 6

2,0

5

1.130.000.000

2235

MAZDA

MAZDA 6 (GRM1)

2,5

5

1.235.000.000

2236

MAZDA

MX-5

2,0

2

1.690.000.000

2237

MAZDA

MX-5 MIATA

2,0

2

1.220.000.000

2238

MAZDA

MX-5 MIATA TOURING

2,0

2

1.220.000.000

2239

MAZDA

MX-5 ROADSTER

2,0

2

1.590.000.000

2240

MAZDA

RX-8

1,3

4

1.470.000.000

2241

MAZDA

TRIBUTE

2,3

5

920.000.000

 

Trên đây là nội dung quy định về giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô MAZDA nhập khẩu 2019. Để hiểu rõ hơn về vấn đề này, bạn nên tham khảo thêm tại Quyết định 618/QĐ-BTC năm 2019.

Trân trọng!

Logo Thư viện Pháp luật
— Chuyên viên pháp lý

Bài viết này có hữu ích không?

  • - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
  • - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
  • - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
  • - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];

Hỏi đáp pháp luật về Thuế - Phí - Lệ Phí Xem thêm

Bài viết mới nhất