Tại Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4470:2012 về Bệnh viện đa khoa - Tiêu chuẩn thiết kế có quy định diện tích tối thiểu các phòng trong khoa Vật lý trị liệu - phục hồi chức năng của bệnh viện đa khoa như sau:
|
Loại phòng |
Diện tích tối thiểu (m2/phòng) |
Ghi chú |
|
1. Hành chính - tiếp nhận |
||
|
- Bác sỹ trưởng khoa |
Diện tích tối thiểu được lấy tương tự như đối với Khu Điều trị nội trú, xem 6.3.1.7 |
|
|
- Hành chính |
||
|
- Nhân viên và chỗ bảo quản đồ vải |
||
|
- Khu vệ sinh, thay quần áo nhân viên |
||
|
- Chỗ đợi |
1,0 m2/chỗ đến 1,2 m2/chỗ, tính cho 60 % đến 80 % số chỗ điều trị |
|
|
2. Phòng điều trị quang điện |
||
|
- Chỗ làm việc của y tá |
từ 9 đến 12 |
|
|
- Phòng điều trị |
từ 15 đến 18 |
|
|
3. Phòng điều trị bằng nhiệt |
||
|
- Chỗ làm việc của y tá |
từ 9 đến 12 |
|
|
- Phòng bó paraphin |
từ 15 đến 18 |
|
|
- Phòng xông |
từ 9 đến 12 |
|
|
4. Phòng điều trị bằng vận động và thể dục |
|
|
|
- Phòng luyện tập |
70 |
|
|
- Phòng xoa bóp |
từ 15 đến 18 |
|
|
- Phòng thay quần áo và kho đồ dùng |
từ 9 đến 12 |
|
|
- Sân tập thể dục |
60 |
|
|
5. Bộ phận thủy trị liệu |
||
|
- Tắm, ngâm nước |
48 |
|
|
- Tắm bùn |
36 |
|
|
6. Chỗ điều trị |
||
|
- Chỗ điều trị nằm, m2/chỗ |
4 |
|
|
- Chỗ điều trị ở tư thế ngồi, m2/chỗ |
2 |
|
|
- Chỗ nghỉ sau điều trị hoặc tập thể dục, m2/chỗ |
2 |
Tính cho 30 % đến 50 % số chỗ điều trị |
Trên đây là nội dung tư vấn.
Trân trọng và chúc sức khỏe!
Bài viết này có hữu ích không?
- - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
- - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
- - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
- - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];