Đáp án Tuần thi thứ 3 Cuộc thi Tìm hiểu Nghị quyết Đại hội Đại biểu toàn quốc lần thứ XIV của Đảng, Nghị quyết Đại hội Đảng bộ MTTQVN, Nghị quyết Đại hội XIV Công đoàn Việt Nam, nhiệm kỳ 2026 2031 ra sao?

Tạ Thị Thanh Thảo 6,772 lượt xem
11:28 | 20/07/2026
Đáp án Tuần thi thứ 3 Cuộc thi Tìm hiểu Nghị quyết Đại hội Đại biểu toàn quốc lần thứ XIV của Đảng, Nghị quyết Đại hội XIV Công đoàn Việt Nam, nhiệm kỳ 2026 2031 như sau:
Nội dung chính
  1. Đáp án Tuần thi thứ 3 Cuộc thi Tìm hiểu Nghị quyết Đại hội Đại biểu toàn quốc lần thứ XIV của Đảng, Nghị quyết Đại hội Đảng bộ MTTQVN, Nghị quyết Đại hội XIV Công đoàn Việt Nam, nhiệm kỳ 2026 2031 ra sao?
  2. Hành vi nào được xem là hành vi không đóng kinh phí công đoàn?
  3. Đóng kinh phí công đoàn được thực hiện theo những phương thức nào?

Đáp án Tuần thi thứ 3 Cuộc thi Tìm hiểu Nghị quyết Đại hội Đại biểu toàn quốc lần thứ XIV của Đảng, Nghị quyết Đại hội Đảng bộ MTTQVN, Nghị quyết Đại hội XIV Công đoàn Việt Nam, nhiệm kỳ 2026 2031 ra sao?

Theo Kế hoạch 21-KH/ĐUTLĐ năm 2026 của Đảng ủy Tổng Liên đoàn Tải về thì Kỳ thi thứ 2 Cuộc thi Tìm hiểu Nghị quyết Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIV của Đảng, Nghị quyết Đại hội Đảng bộ MTTQ, các đoàn thể Trung ương lần thứ I, Nghị quyết Đại hội XIV Công đoàn Việt Nam, nhiệm kỳ 2026-2031 bắt đầu từ 07h00 ngày 13/7/2026 và kết thúc vào lúc 23h00 ngày 19/7/2026.

Link Tuần thi thứ 3 Cuộc thi Tìm hiểu Nghị quyết Đại hội Đại biểu toàn quốc lần thứ XIV của Đảng, Nghị quyết Đại hội Đảng bộ MTTQVN, Nghị quyết Đại hội XIV Công đoàn Việt Nam, nhiệm kỳ 2026 2031:

https://tongliendoan.myaloha.vn/cuoc-thi/tim-hieu-nghi-quyet-dai-hoi-dai-bieu-toan-quoc-lan-thu-xiv-cua-dang-nghi-quyet-dai-hoi-dang-bo-mttq-cac-doan-the-trung-uong-lan-thu-i-nghi-quyet-dai-hoi-xiv-cong-doan-viet-nam-nhiem-ky-2026-2031-1

Dưới đây là Đáp án Tuần thi thứ 3 Cuộc thi Tìm hiểu Nghị quyết Đại hội Đại biểu toàn quốc lần thứ XIV của Đảng, Nghị quyết Đại hội Đảng bộ MTTQVN, Nghị quyết Đại hội XIV Công đoàn Việt Nam, nhiệm kỳ 2026 2031 như sau:

Câu 1

Chương trình hành động số 08/Ctr –ĐUTLĐ, ngày 26/3/2026 của Đảng ủy Tổng Liên đoàn được xây dựng nhằm thực hiện Nghị quyết nào của Đảng?

A. Nghị quyết Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XII của Đảng

B. Nghị quyết Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XII của Đảng

C. Nghị quyết Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIV của Đảng

D. Nghị quyết số 02-NQ/TW của Bộ Chính trị

Câu 2

Đại hội Công đoàn Việt Nam lần thứ XIV diễn ra tại đâu và có bao nhiêu đại biểu tham dự?

A. Thành phố Hồ Chí Minh, 780 đại biểu.

B. Thủ đô Hà Nội, 780 đại biểu.

C. Thủ đô Hà Nội, 135 đại biểu.

D. Đà Nẵng, 135 đại biểu.

Câu 3

Ứng dụng chuyển đổi số trong Chương trình hành động số 08/Ctr – ĐUTLĐ, ngày 26/3/2026 của Đảng ủy Tổng Liên đoàn về thực hiện Nghị quyết Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIV của Đảng đặt mục tiêu rút ngắn bao nhiêu phần trăm thời gian xử lý văn bản, hồ sơ nội bộ?

A. Từ 10% đến 30%

B. Từ 20% đến 50%

C. Từ 30% đến 60%

D. Từ 40% đến 70%

Câu 4

Chỉ tiêu phát triển thực tăng đoàn viên công đoàn đến hết nhiệm kỳ 2026 – 2031 được xác định trong Nghị quyết Đại hội XIV Công đoàn Việt Nam là bao nhiêu?

A. Ít nhất 2,2 triệu đoàn viên.

B. Ít nhất 3 triệu đoàn viên.

C. Ít nhất 3,5 triệu đoàn viên.

D. Ít nhất 5 triệu đoàn viên.

Câu 5

Đồng chí lãnh đạo Đảng và Nhà nước nào đã thay mặt Ban Chấp hành Trung ương Đảng ban chấp hành phát biểu chỉ đạo Đại hội XIV Công đoàn Việt Nam?

A. Đồng chí Tô Lâm – Tổng Bí thư, Chủ tịch nước.

B. Đồng chí Lê Minh Hưng – Thủ tướng Chính phủ.

C. Đồng chí Trần Thanh Mẫn – Chủ tịch Quốc hội.

D. Đồng chí Trần Cẩm Tú – Thường trực Ban Bí Thư

Câu 6

Trong giai đoạn 2023 - 2026, các phong trào thi đua do Công đoàn phát động đã ghi nhận bao nhiêu sáng kiến được ứng dụng vào thực tiễn?

A. Hơn 15.000 sáng kiến.

B. Hơn 300.000 sáng kiến.

C. Hơn 383.837 sáng kiến.

D. Hơn 2 triệu sáng kiến.

Câu 7

Đại hội XIV của Đảng diễn ra vào thời gian nào?

A. Từ ngày 10/01/2026 đến ngày 15/01/2026

B. Từ ngày 15/01/2026 đến ngày 20/01/2026

C. Từ ngày 19/01/2026 đến ngày 23/01/2026

D. Từ ngày 20/01/2026 đến ngày 25/01/2026

Câu 8

Chỉ thị số 58-CT/TW ngày 10/01/2026 của Ban Bí thư về tăng cường lãnh đạo công tác tuyên truyền, giáo dục chính trị, tư tưởng, pháp luật cho công nhân trong tình hình mới, yêu cầu hàng năm người sử dụng lao động dành bao nhiêu thời gian làm việc được hưởng nguyên lương để người lao động tham gia các hoạt động tuyên truyền, giáo dục chính trị, tư tưởng, pháp luật tại doanh nghiệp?

A. Ít nhất 8 giờ

B. Ít nhất 4 giờ

C. C Ít nhất 2 ngày

D. Tối đa 1 tuần

Câu 9

Cơ quan nào giữ vai trò nòng cốt chính trị trong việc tập hợp, xây dựng khối đại đoàn kết toàn dân tộc theo tinh thần Nghị quyết Đại hội đại biểu Đảng bộ Mặt trận Tổ quốc các đoàn thể Trung ương lần thứ I ?

A. Ban Tổ chức Trung ương

B. Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội

C. Hội đồng Nhân dân các cấp

D. Học viện Chính trị Quốc gia Hồ Chí Minh

Câu 10

Mục tiêu bao phủ thỏa ước lao động tập thể tại các doanh nghiệp, đơn vị có tổ chức Công đoàn đến hết nhiệm kỳ 2026-2031 là bao nhiêu %?

A. Ít nhất 65%

B. Ít nhất 85%

C. Ít nhất 87%

D. 100%

Câu 11

Đại hội XIV của Đảng đã xác định giai đoạn 2026 - 2030, chỉ số phát triển con người (HDI) của Việt Nam phấn đấu đạt khoảng bao nhiêu?

A. Khoảng 0,6.

B. Khoảng 0,7.

C. Khoảng 0,8.

D. Khoảng 0,9.

Câu 12

Tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIV của Đảng, có bao nhiêu đồng chí được bầu vào Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XIV?

A. 250 đồng chí.

B. 280 đồng chí.

C. 270 đồng chí.

D. 200 đồng chí.

Câu 13

Phương châm Đại hội XIV Công đoàn Việt Nam là gì?

A. Đổi mới - Dân chủ - Đoàn kết - Phát triển.

B. Đoàn kết - Dân chủ - Kỷ cương - Đổi mới - Phát triển.

C. Đổi mới - Sáng tạo - Hiệu quả - Hội nhập.

D. Đổi mới - Dân chủ - Kỷ cương - Hội nhập.

Câu 14

Nghị quyết Đại hội XIV của Đảng, xác định yêu cầu trọng tâm trong xây dựng Đảng và hệ thống chính trị nhiệm kỳ mới là gì?

A. Tiếp tục tinh giản biên chế, sắp xếp tổ chức bộ máy tinh gọn.

B. Tăng cường xây dựng, chỉnh đốn Đảng và hệ thống chính trị trong sạch, vững mạnh toàn diện

C. Đổi mới phương thức lãnh đạo của Đảng đối với Nhà nước và xã hội.

D. Nâng cao hiệu quả kiểm tra, giám sát và phòng, chống tham nhũng, tiêu cực.

Câu 15

Đại hội XIV của Đảng đã xác định mục tiêu đến năm 2030, GDP bình quân đầu người của nước ta đạt khoảng bao nhiêu?

A. 5.000 USD.

B. 6.500 USD.

C. 8.500 USD.

D. 10.000 USD.

Câu 16

Có bao nhiêu nhiệm vụ trọng tâm cần tập trung thực hiện được nêu trong Nghị quyết Đại hội Công đoàn XIV Việt Nam, nhiệm kỳ 2026 - 2031?

A. 3 nhiệm vụ.

B. 4 nhiệm vụ.

C. 5 nhiệm vụ.

D. 6 nhiệm vụ.

Câu 17

Có bao nhiêu đột phá chiến lược được nhấn mạnh cần tập trung trong nhiệm kỳ Đại hội XIV của Đảng?

A. 2 đột phá chiến lược.

B. 3 đột phá chiến lược.

C. 4 đột phá chiến lược.

D. 5 đột phá chiến lược.

Câu 18

Nghị quyết Đại hội đại biểu Đảng bộ Mặt trận Tổ quốc, các đoàn thể Trung ương lần thứ I xác định rõ bao nhiêu nhóm giải pháp chủ yếu để thực hiện công tác xây dựng Đảng?

A. 10 nhóm giải pháp.

B. 8 nhóm giải pháp.

C. 3 nhóm giải pháp.

D. 5 nhóm giải pháp.

Câu 19

Chỉ thị số 58-CT/TW của Ban Bí thư về tăng cường sự lãnh đạo của Đảng đối với công tác tuyên truyền, giáo dục chính trị, tư tưởng, pháp luật cho công nhân trong tình hình mới ban hành vào ngày, tháng, năm nào?

A. Ngày 10/01/2025.

B.Ngày 01/10/2025.

C. Ngày 10/01/2026.

D. Ngày 10/10/2026.

Câu 20

Tên phong trào thi đua mới được Đại hội XIV Công đoàn Việt Nam thông qua là gì?

A. “Lao động giỏi, Lao động sáng tạo”.

B. “Đổi mới, Sáng tạo, Hiệu quả”.

C. “Lao động giỏi, Năng suất cao, Thu nhập tốt”.

D. “Thi đua học tập, Nâng cao năng suất lao động”.

Câu 21

Tầm nhìn chiến lược của Nghị quyết Đại hội XIV của Đảng định hướng đưa dân tộc tiến vào thời kỳ nào?

A. Kỷ nguyên công nghiệp hóa vượt bậc.

B. Kỷ nguyên số hóa toàn cầu.

C. Kỷ nguyên vươn mình, kỷ nguyên mới của dân tộc.

D. Thời kỳ kinh tế tri thức hiện đại.

Câu 22

Nhiệm vụ trọng tâm thứ năm trong Nghị quyết Đại hội đại biểu Đảng bộ Mặt trận Tổ quốc, các đoàn thể Trung ương lần thứ I nhấn mạnh việc nâng cao chất lượng tham gia xây dựng và hoàn thiện thể chế nhằm gắn kết điều gì?

A. Gắn kết giữa kinh tế số và kinh tế xanh.

B. Gắn kết giữa lý luận và thực hành.

C. Gắn kết “ý Đảng” với “lòng dân”.

D. Gắn kết các tổ chức quốc tế với trong nước.

Câu 23

Theo Nghị quyết Đại hội XIV của Đảng, tỉ lệ lao động qua đào tạo có bằng cấp, chứng chí đến năm 2030 đạt?

A. 25-30%

B. 30-35%

C. 35-40%

D. 40-45%

Câu 24

Chương trình hành động số 08/Ctr – ĐUTLĐ của Đảng ủy Tổng Liên đoàn về thực hiện Nghị quyết Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIV của Đảng được ban hành vào ngày tháng năm nào?

A. 26/01/2026

B. 26/03/2026

C. 12/06/2026

D. 28/07/2026

Câu 25

Theo chỉ tiêu cụ thể của Chương trình hành động số 08/Ctr –ĐUTLĐ, ngày 26/3/2026 của Đảng ủy Tổng Liên đoàn về thực hiện Nghị quyết Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIV của Đảng, bao nhiêu phần trăm cấp ủy viên trong toàn Đảng bộ được đào tạo, bồi dưỡng, tập huấn nghiệp vụ công tác Đảng?

A. 85%

B. 90%

C. 95%

D. 100%

Câu 26

Theo nhiệm vụ trọng tâm tại Nghị quyết Đại hội đại biểu Đảng bộ Mặt trận Tổ quốc, các đoàn thể Trung ương lần thứ I , "Diễn đàn nhân dân" được định kỳ tổ chức bao lâu một lần?

A. 5 năm một lần.

B. Hằng năm.

C. 2 năm một lần.

D. Mỗi nhiệm kỳ một lần.

Trên đây là thông tin tham khảo về "Đáp án Tuần thi thứ 3 Cuộc thi Tìm hiểu Nghị quyết Đại hội Đại biểu toàn quốc lần thứ XIV của Đảng, Nghị quyết Đại hội Đảng bộ MTTQVN, Nghị quyết Đại hội XIV Công đoàn Việt Nam, nhiệm kỳ 2026 2031 ra sao?".

Đáp án Tuần thi thứ 3 Cuộc thi Tìm hiểu Nghị quyết Đại hội Đại biểu toàn quốc lần thứ XIV của Đảng, Nghị quyết Đại hội Đảng bộ MTTQVN, Nghị quyết Đại hội XIV Công đoàn Việt Nam, nhiệm kỳ 2026 2031 ra sao?

Đáp án Tuần thi thứ 3 Cuộc thi Tìm hiểu Nghị quyết Đại hội Đại biểu toàn quốc lần thứ XIV của Đảng, Nghị quyết Đại hội Đảng bộ MTTQVN, Nghị quyết Đại hội XIV Công đoàn Việt Nam, nhiệm kỳ 2026 2031 ra sao? (Hình từ Internet)

Hành vi nào được xem là hành vi không đóng kinh phí công đoàn?

Theo khoản 2 Điều 6 Nghị định 105/2026/NĐ-CP quy định về trường hợp không đóng kinh phí công đoàn như sau:

Điều 6. Chậm đóng, không đóng kinh phí công đoàn
1. Chậm đóng kinh phí công đoàn là hành vi của đối tượng đóng kinh phi công đoàn chưa đóng hoặc đóng chưa đầy đủ số tiền phải đóng theo mức đóng quy định tại điểm b khoản 1 Điều 29 Luật Công đoàn kể từ sau thời hạn đóng kinh phí công đoàn quy định tại khoản 2 Điều 4 Nghị định này.
2. Không đóng kinh phí công đoàn là hành vi của đối tượng đóng kinh phí công đoàn thuộc một trong các trường hợp sau đây:
a) Không trích, đóng kinh phí công đoàn.
b) Không đóng hoặc đóng không đầy đủ số tiền phải đóng theo mức đóng quy định tại điểm b khoản 1 Điều 29 Luật Công đoàn trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày hết thời hạn quy định tại khoản 2 Điều 4 của Nghị định này.
c) Không đóng hoặc đóng không đầy đủ số người thuộc đối tượng phải đóng trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày hết thời hạn quy định tại khoản 2 Điều 4 của Nghị định này.
3. Trường hợp tạm dừng đóng kinh phí công đoàn, giảm mức đóng
kinh phí công đoàn không thuộc trường hợp chậm đóng, không đóng kinh phí công đoàn quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này.

Theo đó, hành vi được xem là không đóng kinh phí công đoàn gồm:

- Không trích, đóng kinh phí công đoàn.

- Không đóng hoặc đóng không đầy đủ số tiền phải đóng theo mức đóng quy định tại điểm b khoản 1 Điều 29 Luật Công đoàn 2024 trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày hết thời hạn quy định tại khoản 2 Điều 4 Nghị định 105/2026/NĐ-CP.

- Không đóng hoặc đóng không đầy đủ số người thuộc đối tượng phải đóng trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày hết thời hạn quy định tại khoản 2 Điều 4 Nghị định 105/2026/NĐ-CP.

Đóng kinh phí công đoàn được thực hiện theo những phương thức nào?

Theo khoản 1 Điều 4 Nghị định 105/2026/NĐ-CP quy định phương thức đóng kinh phí công đoàn như sau:

- Phương thức đóng kinh phí công đoàn mỗi tháng một lần cùng thời điểm đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc cho người lao động đối với:

Đơn vị sự nghiệp công lập không hưởng 100% lương từ ngân sách nhà nước (đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư, đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm chi thường xuyên).

Đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm một phần chi thường xuyên.

Cơ quan, tổ chức nước ngoài, tổ chức quốc tế hoạt động trên lãnh thổ Việt Nam có liên quan đến tổ chức và hoạt động công đoàn, văn phòng điều hành của phía nước ngoài trong hợp đồng hợp tác kinh doanh tại Việt Nam có sử dụng lao động là người Việt Nam.

Cơ quan, tổ chức, đơn vị khác, doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã.

- Phương thức đóng kinh phí công đoàn theo mỗi tháng một lần hoặc 03 tháng một lần cùng với thời điểm đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc cho người lao động trên cơ sở đăng ký với tổ chức công đoàn đối với:

Tổ chức, doanh nghiệp nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp, diêm nghiệp trả tiền lương theo chu kỳ sản xuất, kinh doanh.

Tạ Thị Thanh Thảo
Tạ Thị Thanh Thảo Chuyên viên pháp lý

Bài viết này có hữu ích không?

  • - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
  • - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
  • - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
  • - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];

Hỏi đáp pháp luật về Lĩnh vực khác Xem thêm

Bài viết mới nhất