Danh sách xã đặc biệt khó khăn 2026 tỉnh Lào Cai bao gồm những xã nào?

Lê Nguyễn Minh Khanh 686 lượt xem
23:00 | 15/01/2026
Danh sách xã đặc biệt khó khăn 2026 tỉnh Lào Cai bao gồm những xã nào? Diện tích tỉnh Lào Cai sau sáp nhập là bao nhiêu?
Nội dung chính
  1. Danh sách xã đặc biệt khó khăn 2026 tỉnh Lào Cai bao gồm những xã nào?
  2. Diện tích tỉnh Lào Cai sau sáp nhập là bao nhiêu?
  3. Mức lương tối thiểu vùng 2026 tỉnh Lào Cai là bao nhiêu?

Danh sách xã đặc biệt khó khăn 2026 tỉnh Lào Cai bao gồm những xã nào?

Xem thêm:

>>> Chi cục Hải quan khu vực tại Lào Cai từ 11/6/2025 là khu vực mấy, quản lý địa bàn nào?

>>> Xã Cao Sơn tỉnh Lào Cai gồm các phường xã nào hình thành sau sắp xếp?

Căn cứ theo Danh mục vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn để làm căn cứ xác định các trường hợp có thể nghỉ hưu ở tuổi thấp hơn tuổi nghỉ hưu trong điều kiện lao động bình thường ban hành kèm theo Thông tư 26/2025/TT-BNV quy định Danh sách xã đặc biệt khó khăn 2026.

>>> Dưới đây là Danh sách xã đặc biệt khó khăn 2026 tỉnh Lào Cai bao gồm:

A Mú Sung, Bắc Hà, Bản Hồ, Bản Lầu, Bản Liền, Bản Xèo, Bảo Nhai, Cao Sơn, Cốc Lầu, Chế Tạo, Dền Sáng, Hạnh Phúc, Khao Mang, Lao Chải, Lùng Phình, Minh Lương, Mù Cang Chải, Mường Bo, Mường Khương, Mường Hum, Nậm Có, Nậm Xé, Nghĩa Đô, Ngũ Chỉ Sơn, Púng Luông, Pha Long, Phình Hồ, Si Ma Cai, Sín Chéng, Tả Củ Tỷ, Tả Phìn, Tả Van, Tà Xi Láng, Tú Lệ, Trạm Tấu, Y Tý

* Trên đây là Thông tin về Danh sách xã đặc biệt khó khăn 2026 tỉnh Lào Cai chi tiết như thế nào?

Xem thêm

>>> DANH SÁCH 34 tỉnh được áp dụng phụ cấp đặc biệt từ 1/1/2026 chi tiết thế nào?

>>> TOÀN VĂN Thông tư 24/2025/TT-BNV sửa đổi Thông tư 09/2005/TT-BNV về chế độ phụ cấp đặc biệt đối với cán bộ, công chức, viên chức, lực lượng vũ trang thế nào?

Danh sách xã đặc biệt khó khăn 2026 tỉnh Lào Cai bao gồm những xã nào?

Danh sách xã đặc biệt khó khăn 2026 tỉnh Lào Cai bao gồm những xã nào? (Hình từ Internet)

Diện tích tỉnh Lào Cai sau sáp nhập là bao nhiêu?

Căn cứ tại khoản 2 Điều 1 Nghị quyết 202/2025/QH15 quy định về sắp xếp các đơn vị hành chính cấp tỉnh như sau:

Điều 1. Sắp xếp các đơn vị hành chính cấp tỉnh
1. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của tỉnh Hà Giang và tỉnh Tuyên Quang thành tỉnh mới có tên gọi là tỉnh Tuyên Quang. Sau khi sắp xếp, tỉnh Tuyên Quang có diện tích tự nhiên là 13.795,50 km2, quy mô dân số là 1.865.270 người.
Tỉnh Tuyên Quang giáp các tỉnh Cao Bằng, Lào Cai, Phú Thọ, Thái Nguyên và nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa.
2. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của tỉnh Yên Bái và tỉnh Lào Cai thành tỉnh mới có tên gọi là tỉnh Lào Cai. Sau khi sắp xếp, tỉnh Lào Cai có diện tích tự nhiên là 13.256,92 km2, quy mô dân số là 1.778.785 người.
Tỉnh Lào Cai giáp các tỉnh Lai Châu, Phú Thọ, Sơn La, Tuyên Quang và nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa.
3. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của tỉnh Bắc Kạn và tỉnh Thái Nguyên thành tỉnh mới có tên gọi là tỉnh Thái Nguyên. Sau khi sắp xếp, tỉnh Thái Nguyên có diện tích tự nhiên là 8.375,21 km2, quy mô dân số là 1.799.489 người.
[...]

Như vậy, sau khi sắp xếp thì tỉnh Lào Cai có diện tích tự nhiên là 13.256,92 km2.

Mức lương tối thiểu vùng 2026 tỉnh Lào Cai là bao nhiêu?

Căn cứ tại khoản 1 Điều 3 Nghị định 293/2025/NĐ-CP có hiệu lực từ 01/01/2026 quy định mức lương tối thiểu tháng và mức lương tối thiểu giờ đối với người lao động làm việc cho người sử dụng lao động theo vùng như sau:

Vùng

Mức lương tối thiểu tháng

(Đơn vị: đồng/tháng)

Mức lương tối thiểu giờ

(Đơn vị: đồng/giờ)

Vùng I

5.310.000

25.500

Vùng II

4.730.000

22.700

Vùng III

4.140.000

20.000

Vùng IV

3.700.000

17.800

Theo đó, tại Mục 7 Phụ lục ban hành kèm Nghị định 293/2025/NĐ-CP có hiệu lực từ 01/01/2026 về danh mục địa bàn áp dụng mức lương tối thiểu vùng từ 01/01/2026 như sau:

PHỤ LỤC
DANH MỤC ĐỊA BÀN ÁP DỤNG MỨC LƯƠNG TỐI THIỂU TỪ NGÀY 01 THÁNG 01 NĂM 2026
(Kèm theo Nghị định số 293/2025/NĐ-CP ngày 10 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ)
[...]
5. Tỉnh Lai Châu
- Vùng III, gồm các phường Tân Phong, Đoàn Kết.
- Vùng IV, gồm các xã, phường còn lại.
6. Tỉnh Sơn La
- Vùng III, gồm các phường Tô Hiệu, Chiềng An, Chiềng Cơi, Chiềng Sinh.
- Vùng IV, gồm các xã, phường còn lại.
7. Tỉnh Lào Cai
- Vùng II, gồm các phường Cam Đường, Lào Cai và các xã Cốc San, Hợp Thành, Gia Phú.
- Vùng III, gồm các phường Văn Phú, Yên Bái, Nam Cường, Âu Lâu, Sa Pa và các xã Phong Hải, Xuân Quang, Bảo Thắng, Tằng Loỏng, Mường Bo, Bản Hồ, Tả Phìn, Tả Van, Ngũ Chỉ Sơn.
- Vùng IV, gồm các xã, phường còn lại.
[...]

Như vậy mức lương tối thiểu vùng 2026 tỉnh Lào Cai như sau:

Xã phường thuộc tỉnh Lào Cai

Mức lương tối thiểu tháng

(Đơn vị: đồng/tháng)

Mức lương tối thiểu giờ

(Đơn vị: đồng/giờ)

Các phường Cam Đường, Lào Cai và các xã Cốc San, Hợp Thành, Gia Phú.

4.730.000

22.700

Các phường Văn Phú, Yên Bái, Nam Cường, Âu Lâu, Sa Pa và các xã Phong Hải, Xuân Quang, Bảo Thắng, Tằng Loỏng, Mường Bo, Bản Hồ, Tả Phìn, Tả Van, Ngũ Chỉ Sơn.

4.140.000

20.000

Các xã, phường còn lại.

3.700.000

17.800

Trên đây là Danh sách xã đặc biệt khó khăn 2026 tỉnh Lào Cai gồm những xã nào?

Logo Thư viện Pháp luật
Lê Nguyễn Minh Khanh Chuyên viên pháp lý

Bài viết này có hữu ích không?

  • - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
  • - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
  • - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
  • - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];

Hỏi đáp pháp luật về Văn hóa - Xã hội Xem thêm

Bài viết mới nhất