Danh sách ngành trường Đại Học Yersin Đà Lạt tuyển sinh 2026 dự kiến ra sao?

Đoàn Thị Quỳnh Như 113 lượt xem
17:45 | 27/01/2026
Danh sách ngành trường Đại Học Yersin Đà Lạt tuyển sinh 2026 dự kiến ra sao? Cơ sở đào tạo xác định mức thu học phí theo nguyên tắc nào?
Nội dung chính
  1. Danh sách ngành trường Đại Học Yersin Đà Lạt tuyển sinh 2026 dự kiến ra sao?
  2. Cơ sở đào tạo xác định mức thu học phí theo nguyên tắc nào?
  3. Yêu cầu chung trong tuyển sinh đại học gồm những gì?

Danh sách ngành trường Đại Học Yersin Đà Lạt tuyển sinh 2026 dự kiến ra sao?

Xem thêm:

>>> Các mốc thời gian ĐGNL 2026 Đại học Quốc gia Hà Nội chi tiết thế nào?

>>> Học phí Trường Đại học Công nghệ Thông tin ĐHQG TPHCM năm học 2025-2026 là bao nhiêu?

Căn cứ theo khoản 3 Điều 11 Quy chế tuyển sinh đại học, tuyển sinh cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non ban hành kèm theo Thông tư 08/2022/TT-BGDĐT được sửa đổi bởi điểm b khoản 5 Điều 1, điểm b khoản 1 Điều 2 Thông tư 06/2025/TT-BGDĐT, cơ sở đào tạo có trách nhiệm thông báo tuyển sinh kèm theo công bố thông tin tuyển sinh trên trang thông tin điện tử của cơ sở đào tạo và qua các hình thức thích hợp khác trước khi mở đăng ký dự tuyển của đợt tuyển sinh đầu tiên ít nhất 30 ngày.

Ngày 29/10/2025, trường Đại Học Yersin Đà Lạt đã công bố thông tin tuyển sinh 2026 (dự kiến).

Theo đó, năm 2026, danh sách ngành trường Đại Học Yersin Đà Lạt tuyển sinh 2026 dự kiến như sau:

TT

NGÀNH HỌC

MÃ NGÀNH

TỔ HỢP XÉT TUYỂN

1

QUẢN TRỊ KINH DOANH

Gồm các chuyên ngành:

1. Quản trị kinh doanh

2. Kế toán – Tài chính – Ngân hàng

3. Digital Marketing

‎7340101

A00 (Toán, Lý, Hóa)

A01 (Toán, Lý, Anh)

D01 (Văn, Toán, Anh)

C01 (Văn, Toán, Lý)

C04 (Văn, Toán, Địa)

X02 (Toán, Văn, Tin)

K01 (Toán, Tin, Anh)

X25 (Toán, GDKT&PL, Anh)

2

LUẬT KINH TẾ

7380107

D01 (Văn, Toán, Anh)

C03 (Văn, Toán, Sử)

C04 (Văn, Toán, Địa)

X01 (Toán, Văn, GDKT&PL)

C00 (Văn, Sử, Địa)

D14 (Văn, Sử, Anh)

D15 (Văn, Địa, Anh)

3

CÔNG NGHỆ SINH HỌC

Gồm các chuyên ngành:

1. Sinh học Nông nghiệp Công nghệ cao

2. Công nghệ sinh học thực vật

3. Công nghệ vi sinh vật

4. Công nghệ Y sinh

‎7420201

A02 (Toán, Lý, Sinh)

B00 (Toán, Hóa, Sinh)

B08 (Toán, Sinh, Anh)

X16 (Toán, Sinh, Công nghệ NN)

X14 (Toán, Sinh, Tin)

X66 (Văn, Sinh, GDKT&PL)

C08 (Văn, Hóa, Sinh)

D01 (Văn, Toán, Anh)

B03 (Toán, Sinh, Văn)

4

CÔNG NGHỆ THỰC PHẨM

7540101

A02 (Toán, Lý, Sinh)

B00 (Toán, Hóa, Sinh)

B08 (Toán, Sinh, Anh)

X16 (Toán, Sinh, Công nghệ NN)

X14 (Toán, Sinh, Tin)

X66 (Văn, Sinh, GDKT&PL)

C08 (Văn, Hóa, Sinh)

D01 (Văn, Toán, Anh)

B03 (Toán, Sinh, Văn)

5

CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

Gồm các chuyên ngành:

1. Công nghệ phần mềm

2. Trí tuệ nhân tạo ứng dụng

‎7480201

A00 (Toán, Lý, Hóa)

A01 (Toán, Lý, Anh)

C01 (Văn, Toán, Lý)

X06 (Toán, Lý, Tin)

X07 (Toán, Lý, Công nghệ CN)

D01 (Văn, Toán, Anh)

K01 (Toán, Anh, Tin)

X27 (Toán, Công nghệ CN, Anh)

X56 (Toán, Tin, Công nghệ CN)

X02 (Toán, Văn, Tin)

6

CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT Ô TÔ

7510205

A00 (Toán, Lý, Hóa)

A01 (Toán, Lý, Anh)

C01 (Văn, Toán, Lý)

X06 (Toán, Lý, Tin)

X07 (Toán, Lý, Công nghệ CN)

D01 (Văn, Toán, Anh)

K01 (Toán, Anh, Tin)

X27 (Toán, Công nghệ CN, Anh)

X56 (Toán, Tin, Công nghệ CN)

X02 (Toán, Văn, Tin)

7

KỸ THUẬT CƠ ĐIỆN TỬ

7520114

A00 (Toán, Lý, Hóa)

A01 (Toán, Lý, Anh)

C01 (Văn, Toán, Lý)

X06 (Toán, Lý, Tin)

X07 (Toán, Lý, Công nghệ CN)

D01 (Văn, Toán, Anh)

K01 (Toán, Anh, Tin)

X27 (Toán, Công nghệ CN, Anh)

X56 (Toán, Tin, Công nghệ CN)

X02 (Toán, Văn, Tin)

8

KIẾN TRÚC

‎7580101

D01 (Văn, Toán, Anh)

C01 (Văn, Toán, Lý)

C04 (Văn, Toán, Địa)

X03 (Toán, Văn, Công nghệ CN)

A01 (Toán, Lý, Anh)

H01 (Toán, Văn, Vẽ)

V00 (Toán, Lý, Vẽ)

V02 (Toán, Anh, Vẽ)

9

THIẾT KẾ NỘI THẤT

7580108

D01 (Văn, Toán, Anh)

C01 (Văn, Toán, Lý)

C04 (Văn, Toán, Địa)

X03 (Toán, Văn, Công nghệ CN)

A01 (Toán, Lý, Anh)

H01 (Toán, Văn, Vẽ)

V00 (Toán, Lý, Vẽ)

V02 (Toán, Anh, Vẽ)

10

ĐIỀU DƯỠNG

‎7720301

B00 (Toán, Hóa, Sinh)

X15 (Toán, Sinh, Công nghệ CN)

B08 (Toán, Sinh, Anh)

A02 (Toán, Lý, Sinh)

X14 (Toán, Sinh, Tin)

D07 (Toán, Hóa, Anh)

X10 (Toán, Hóa, Tin)

X12 (Toán, Hóa, Công nghệ NN)

A00 (Toán, Lý, Hóa)

11

DƯỢC HỌC

‎7720201

B00 (Toán, Hóa, Sinh)

X16 (Toán, Sinh, Công nghệ NN)

B08 (Toán, Sinh, Anh)

A02 (Toán, Lý, Sinh)

X14 (Toán, Sinh, Tin)

D07 (Toán, Hóa, Anh)

X10 (Toán, Hóa, Tin)

X12 (Toán, Hóa, Công nghệ NN)

A00 (Toán, Lý, Hóa)

12

Y KHOA

7720101

B08 (Toán, Sinh, Anh)

A02 (Toán, Lý, Sinh)

B00 (Toán, Hóa, Sinh)

X16 (Toán, Sinh, Công nghệ NN)

13

QUẢN TRỊ DỊCH VỤ DU LỊCH VÀ LỮ HÀNH

Gồm các chuyên ngành:

1. Quản trị Nhà hàng – Khách sạn

2. Quản trị Lữ hành

3. Quản trị Sự kiện

‎7810103

D01 (Văn, Toán, Anh)

D09 (Toán, Sử, Anh)

D10 (Toán, Địa, Anh)

C03 (Văn, Toán, Sử)

C04 (Văn, Toán, Địa)

D15 (Văn, Địa, Anh)

D14 (Văn, Sử, Anh)

C00 (Văn, Sử, Địa)

A07 (Toán, Sử, Địa)

14

TÂM LÝ HỌC

7310401

D01 (Văn, Toán, Anh)

B03 (Toán, Sinh, Văn)

C02 (Văn, Toán, Hóa)

B08 (Toán, Sinh, Anh)

D07 (Toán, Hóa, Anh)

C00 (Văn, Sử, Địa)

15

QUAN HỆ CÔNG CHÚNG

Gồm các chuyên ngành:

1. Thiết kế đồ họa truyền thông

7320108

D01 (Văn, Toán, Anh)

C01 (Văn, Toán, Lý)

C03 (Văn, Toán, Sử)

C04 (Văn, Toán, Địa)

X02 (Toán, Văn, Tin)

C00 (Văn, Sử, Địa)

X01 (Toán, Văn, GDKT&PL)

16

NGÔN NGỮ ANH

Gồm các chuyên ngành:

1. Ngôn ngữ Anh

2. Tiếng Anh Du lịch

3. Tiếng Anh thương mại

7220201

D14 (Văn, Sử, Anh)

D15 (Văn, Địa, Anh)

D11 (Văn, Lý, Anh)

D01 (Văn, Toán, Anh)

X79 (Văn, Tin, Anh)

X78 (Văn, GDKT&PL, Anh)

A01 (Toán, Lý, Anh)

17

ĐÔNG PHƯƠNG HỌC

Gồm các chuyên ngành:

1. Hàn Quốc

2. Nhật Bản

3. Trung Quốc

7310608

D01 (Văn, Toán, Anh)

D14 (Văn, Sử, Anh)

D15 (Văn, Địa, Anh)

D11 (Văn, Lý, Anh)

X78 (Văn, GDKT&PL, Anh)

C00 (Văn, Sử, Địa)

C03 (Văn, Toán, Sử)

C04 (Văn, Toán, Địa)

Xem chi tiết thông tin tuyển sinh 2026 trường Đại Học Yersin Đà Lạt (dự kiến) tại đây:

https://yersin.edu.vn/thong-tin-tuyen-sinh-2026-du-kien/

Danh sách ngành trường Đại Học Yersin Đà Lạt tuyển sinh 2026 dự kiến ra sao?

Danh sách ngành trường Đại Học Yersin Đà Lạt tuyển sinh 2026 dự kiến ra sao? (Hình từ Internet)

Cơ sở đào tạo xác định mức thu học phí theo nguyên tắc nào?

Căn cứ theo Điều 41 Luật Giáo dục đại học 2025 quy định như sau:

Điều 41. Học phí và các khoản thu dịch vụ phục vụ và hỗ trợ hoạt động giáo dục đại học
1. Cơ sở đào tạo xác định mức thu học phí theo nguyên tắc bảo đảm bù đắp chi phí và có tích lũy hợp lý, bảo đảm chất lượng; mức thu học phí của cơ sở giáo dục đại học công lập thực hiện theo quy định của Chính phủ.
2. Cơ sở đào tạo phải công khai chi phí đào tạo, mức học phí, mức thu dịch vụ tuyển sinh, các khoản thu dịch vụ khác cho từng trình độ, năm học, toàn khóa học; có trách nhiệm trích một phần nguồn thu để thực hiện miễn, giảm, hỗ trợ học phí đối với người học có hoàn cảnh khó khăn, người học thuộc đối tượng chính sách theo quy định của pháp luật và chính sách riêng của cơ sở đào tạo.
3. Mức thu dịch vụ tuyển sinh và các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục đại học khác được xác định trên nguyên tắc tính đủ chi phí hợp lý, thực tế phát sinh, bảo đảm minh bạch, đúng mục đích sử dụng.
4. Chính phủ quy định chi tiết về học phí và các khoản thu dịch vụ phục vụ và hỗ trợ hoạt động giáo dục đại học.

Như vậy, cơ sở đào tạo xác định mức thu học phí theo nguyên tắc bảo đảm bù đắp chi phí và có tích lũy hợp lý, bảo đảm chất lượng.

Lưu ý: Mức thu học phí của cơ sở giáo dục đại học công lập thực hiện theo quy định của Chính phủ.

Yêu cầu chung trong tuyển sinh đại học gồm những gì?

Căn cứ Điều 3 Quy chế tuyển sinh đại học, tuyển sinh cao đẳng ngàng giáo dục mần non ban hành theo Thông tư 08/2022/TT-BGDĐT sửa đổi bởi khoản 2 Điều 1 Thông tư 06/2025/TT-BGDĐT quy định yêu cầu chung trong tuyển sinh đại học gồm:

- Cơ sở đào tạo thực hiện quyền tự chủ và trách nhiệm giải trình về công tác tuyển sinh, bảo đảm đúng quy định của pháp luật và chịu trách nhiệm trước pháp luật.

- Mỗi cơ sở đào tạo thực hiện tất cả biện pháp cần thiết nhằm tạo điều kiện thuận lợi và cơ hội bình đẳng cho mọi thí sinh; tuyển chọn được những thí sinh có nguyện vọng và năng lực phù hợp nhất với yêu cầu của chương trình và ngành đào tạo.

- Các cơ sở đào tạo phối hợp chặt chẽ dưới sự hỗ trợ, giám sát của Bộ GDĐT nhằm bảo đảm tính thống nhất, đồng bộ và liên thông trong hệ thống; giúp nâng cao chất lượng, hiệu quả tuyển sinh của mỗi cơ sở đào tạo và của toàn hệ thống, đồng thời tác động tích cực tới việc dạy và học ở giáo dục phổ thông.

*Trên đây là thông tin về Danh sách ngành trường Đại Học Yersin Đà Lạt tuyển sinh 2026 dự kiến ra sao?

Logo Thư viện Pháp luật
Đoàn Thị Quỳnh Như Chuyên viên pháp lý

Bài viết này có hữu ích không?

  • - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
  • - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
  • - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
  • - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];

Hỏi đáp pháp luật về Giáo dục Xem thêm

Bài viết mới nhất