Danh mục hàng hóa lưỡng dụng Bộ Công thương chi tiết gồm những gì?
Danh mục chi tiết hàng hóa lưỡng dụng thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Công Thương thực hiện khoản 2 Điều 7 Nghị định 259/2025/NĐ-CP được quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư 42/2026/TT-BCT.
Căn cứ Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư 42/2026/TT-BCT Danh mục chi tiết hàng hóa lưỡng dụng thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Công Thương như sau:
Nguyên tắc áp dụng:
[1] Trường hợp chỉ liệt kê mã 4 số thì toàn bộ các mã 8 số thuộc nhóm 4 số này đều nằm trong Danh mục.
[2] Trường hợp chỉ liệt kê mã 6 số thì toàn bộ các mã 8 số thuộc phân nhóm 6 số này đều nằm trong Danh mục.
[3] Trường hợp liệt kê chi tiết đến mã 8 số thì chỉ những mã 8 số đó mới nằm trong Danh mục.
[4] Mã số phân loại kiểm soát xuất khẩu của Danh mục hàng hóa lưỡng dụng của Liên minh châu Âu (Mã số ECCN): được sử dụng cho mục đích tham chiếu.
TT | Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đặc điểm kỹ thuật, công nghệ | Mã số ECCN tham chiếu |
I | Điện tử | |||
1 | 85044090 | Nguồn cung cấp điện một chiều công suất cao | - Là máy biến đổi tĩnh điện có cả hai đặc điểm sau: (i) Có khả năng sản xuất liên tục trong khoảng thời gian 8 giờ, điện áp 100 V trở lên với dòng điện đầu ra 500 A trở lên; (ii) Độ ổn định dòng điện hoặc điện áp tốt hơn 0,1% trong khoảng thời gian 8 giờ. - Không bao gồm: Bộ nguồn nam châm điện (loại công suất cao, dòng điện một chiều) có tất cả các đặc tính: có khả năng vận hành liên tục với dòng điện đầu ra từ 500 A trở lên ở điện áp từ 100 V trở lên; và có khả năng điều chỉnh dòng điện hoặc điện áp tốt hơn 0,01% trong khoảng thời gian 8 giờ. - Không phải loại dùng cho các máy xử lý dữ liệu tự động và các khối chức năng của chúng và thiết bị viễn thông; không phải máy nạp ắc quy, pin có công suất danh định trên 100 kVA; không phải bộ chỉnh lưu; không phải bộ nghịch lưu. | 3A226 |
2 | 85044090 | Nguồn cung cấp điện một chiều điện áp cao | - Là máy biến đổi tĩnh điện có cả hai đặc điểm sau: (i) Có khả năng sản xuất liên tục trong khoảng thời gian 8 giờ, với điện áp 20 kV trở lên và dòng điện đầu ra 1 A trở lên; (ii) Độ ổn định dòng điện hoặc điện áp tốt hơn 0,1% trong khoảng thời gian 8 giờ. - Không bao gồm: Bộ nguồn cao áp dùng cho nguồn ion, có đồng thời các đặc tính sau: có khả năng vận hành liên tục; điện áp đầu ra không nhỏ hơn 20.000 V; dòng điện đầu ra từ 1A trở lên; và độ ổn định điện áp tốt hơn 0,01% trong thời gian 8 giờ. - Không phải loại dùng cho các máy xử lý dữ liệu tự động và các khối chức năng của chúng và thiết bị viễn thông; không phải máy nạp ắc quy, pin có công suất danh định trên 100 kVA; không phải bộ chỉnh lưu; không phải bộ nghịch lưu. | 3A227 |
3 | 85044040 85044090 | Bộ biến đổi tần số (bộ chuyển đổi hoặc bộ nghịch lưu) | - Là máy biến đổi tĩnh điện có thể sử dụng làm bộ điều khiển động cơ tần số biến đổi hoặc tần số cố định và có tất cả các đặc tính sau: (i) Đầu ra đa pha cung cấp công suất 40VA trở lên. (ii) Hoạt động ở tần số 600 Hz trở lên. (iii) Bước điều khiển (hay độ chính xác tần số) nhỏ hơn 0,2%. - Không bao gồm: Các bộ biến đổi tần số, bao gồm bộ chuyển đổi hoặc bộ nghịch lưu, được thiết kế hoặc chuẩn bị đặc biệt để cấp điện cho stato động cơ của máy ly tâm khí dùng trong quá trình làm giàu, có đồng thời các đặc tính sau: đầu ra tần số đa pha từ 600 Hz trở lên; độ ổn định cao, bước điều khiển (hay độ chính xác tần số) nhỏ hơn 0,2%. - Lưu ý: Không kiểm soát các bộ biến đổi tần số hoặc máy phát điện nếu chúng có các giới hạn về phần cứng, phần mềm hoặc công nghệ làm hạn chế hiệu năng xuống dưới mức quy định nêu trên. | 3A225 |
II | Hoá chất | |||
4 | 36020000 | Chất nổ mạnh hoặc các chất hoặc hỗn hợp chứa hơn 2% theo trọng lượng của chất nổ mạnh | - Trừ hàng an ninh quốc phòng. - Mật độ tinh thể lớn hơn 1,8 g/cm³ và có tốc độ nổ lớn hơn 8.000 m/s. | 1C239 |
5 | 36020000 | Thuốc nổ định hình | 'Thuốc nổ định hình' có tất cả các đặc điểm sau: (i) Lượng thuốc nổ ròng (NEQ) lớn hơn 90 g; và (ii) Đường kính vỏ ngoài từ 75 mm trở lên. | 1A008.a |
6 | 36020000 | Thuốc nổ định hình cắt tuyến tính | Thuốc nổ định hình cắt tuyến tính có tất cả các đặc điểm sau: (i) Lượng thuốc nổ trên mỗi mét (g/m) lớn hơn 40 g/m; và (ii) Chiều rộng từ 10 mm trở lên. | 1A008.b |
7 | 36031000 36032000 | Dây nổ, dây cháy chậm | Dây nổ có lõi thuốc nổ trên mỗi mét lớn hơn 64 g/m | 1A008.c |
8 | 36036000 | Kíp nổ điện | - Bao gồm các loại: (i) Kíp nổ cầu nổ (EB); (ii) Kíp nổ dây cầu nổ (EBW); (iii) Kíp nổ kiểu va đập (slapper); (iv) Kíp nổ lá nổ (EFI). Lưu ý: - Các loại kíp nổ thuộc diện kiểm soát đều sử dụng một dây dẫn điện nhỏ như cầu dẫn, dây cầu hoặc lá dẫn, có khả năng hóa hơi theo cơ chế nổ khi một xung điện nhanh, cường độ dòng cao được truyền qua. - Ở các loại không phải kíp nổ kiểu slapper, dây dẫn bị nổ sẽ khởi phát quá trình kích nổ hóa học trong vật liệu nổ mạnh tiếp xúc trực tiếp với nó, chẳng hạn như PETN (pentaerythritol tetranitrate). - Đối với kíp nổ kiểu slapper, sự hóa hơi mang tính nổ của dây dẫn điện sẽ đẩy một tấm bay/tấm va đập vượt qua một khoảng hở; khi tấm va đập này tác động vào vật liệu nổ, nó sẽ khởi phát quá trình kích nổ hóa học. Trong một số thiết kế, tấm va đập được dẫn động bằng lực từ. - Thuật ngữ kíp nổ lá nổ có thể được dùng để chỉ cả kíp nổ cầu nổ hoặc kíp nổ kiểu slapper. | 1A007.b |
9 | 29214400 | 2-Nitrodiphenylamine | CAS 119-75-5 | 1C111.c |
10 | 29209000 | Triethylene glycol dinitrate | CAS 111-22-8 | 1C111.c |
11 | 29209000 | Trimethylolethane trinitrate | CAS 3032-55-1 | 1C111.c |
12 | 29209000 | Diethylene glycol dinitrate | CAS 693-21-0 | 1C111.c |
13 | 28500000 | Các hydride của phốt pho, asen hoặc antimon, có độ tinh khiết cao | Có độ tinh khiết cao hơn 99,999%, ngay cả khi được pha loãng trong khí trơ hoặc hydro. Ngoại trừ các hợp chất hydride chứa 20% mol trở lên các khí trơ hoặc hydro. | 3C004 |
14 | 29319090 | Hợp chất hữu cơ-kim loại của nhôm, gallium hoặc indium, có độ tinh khiết cao | Hợp chất hữu cơ kim loại của nhôm, gallium hoặc indium, có độ tinh khiết (theo cơ sở kim loại) cao hơn 99,999%. | 3C003.a |
15 | 29314400 29314800 293149 29315200 29315300 29315400 293159 29319049 | Hợp chất hữu cơ-asen, hợp chất hữu cơ-antimon và hợp chất hữu cơ-phốt pho có độ tinh khiết cao | Các hợp chất hữu cơ chứa asen, antimon và phốt pho, có độ tinh khiết (dựa trên nguyên tố vô cơ) cao hơn 99,999%. | 3C003.b |
16 | 39269099 | Bọt tổng hợp (syntactic foam) được thiết kế cho việc sử dụng dưới nước độ sâu không quá 1.000 m và có mật độ dưới 561 kg/m3 | Bọt tổng hợp bao gồm các hạt rỗng làm từ nhựa hoặc thủy tinh được nhúng trong một vật liệu nền bằng nhựa. (i) Được thiết kế cho việc sử dụng dưới nước độ sâu không quá 1.000 m; và (ii) Mật độ dưới 561 kg/m³. | 8C001 |
... | ... | ... | ... | ... |
Chi tiết Danh mục hàng hóa lưỡng dụng Bộ Công thương xem tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư 42/2026/TT-BCT.

Danh mục hàng hóa lưỡng dụng Bộ Công thương chi tiết gồm những gì? (Hình từ Internet)
Việc cấp phép đối với hàng hóa lưỡng dụng được quy định thế nào?
Theo Điều 8 Nghị định 259/2025/NĐ-CP quy định cấp phép đối với hàng hóa lưỡng dụng như sau:
(1) Các bộ theo phân công tại Phụ lục I Nghị định này (sau đây gọi là cơ quan cấp phép) chịu trách nhiệm cấp giấy phép xuất khẩu, tạm nhập tái xuất, chuyển khẩu, trung chuyển, quá cảnh hàng hóa lưỡng dụng theo quy định tại khoản 2 Điều 4 Nghị định này.
(2) Bộ Công Thương chủ trì, phối hợp với các bộ, cơ quan ngang bộ liên quan chịu trách nhiệm cấp giấy phép xuất khẩu, tạm nhập tái xuất, chuyển khẩu, trung chuyển, quá cảnh hàng hóa theo quy định tại khoản 3 Điều 4 Nghị định này.
(3) Giấy phép xuất khẩu, tạm nhập tái xuất, chuyển khẩu, quá cảnh, trung chuyển hàng hóa lưỡng dụng gồm 02 loại:
- Giấy phép theo lô hàng.
- Giấy phép theo thời hạn.
(4) Giấy phép theo thời hạn được xem xét, áp dụng cho các thương nhân đã được Bộ Công Thương xác nhận thực hiện Chương trình tuân thủ nội bộ theo quy định tại khoản 3 Điều 5 Nghị định này.
(5) Hiệu lực của giấy phép
- Giấy phép theo thời hạn có hiệu lực 12 tháng kể từ ngày ký và không hạn chế số lượng hàng hóa lưỡng dụng xuất khẩu, tạm nhập tái xuất, chuyển khẩu, quá cảnh, trung chuyển theo Giấy phép trong thời hạn hiệu lực của Giấy phép.
- Giấy phép theo lô hàng có hiệu lực 03 tháng kể từ ngày ký.
Thu hồi Giấy phép xuất khẩu, tạm nhập tái xuất, chuyển khẩu, trung chuyển, quá cảnh hàng hóa lưỡng dụng trong trường hợp nào?
Theo Điều 10 Nghị định 259/2025/NĐ-CP quy định cơ quan cấp phép ban hành văn bản thu hồi Giấy phép xuất khẩu, tạm nhập tái xuất, chuyển khẩu, trung chuyển, quá cảnh hàng hóa lưỡng dụng đã cấp cho thương nhân trong trường hợp:
- Phát hiện thương nhân khai báo thông tin liên quan đến việc đề nghị cấp Giấy phép không trung thực, không chính xác hoặc không thực hiện đúng Giấy phép.
- Nhận được thông tin từ các cơ quan, tổ chức có liên quan về việc thương nhân hoặc giao dịch của thương nhân vi phạm các quy định về phòng chống phổ biến vũ khí hủy diệt hàng loạt, các thỏa thuận, điều ước quốc tế có liên quan.
- Khi có thay đổi về chính sách an ninh quốc gia hoặc thực hiện theo các Nghị quyết của Hội đồng Bảo an Liên hợp quốc.
Bài viết này có hữu ích không?
- - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
- - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
- - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
- - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];