Bảng giá tính lệ phí trước bạ xe ô tô VINAXUKI

Thư Viện Pháp Luật 413 lượt xem
09:51 | 07/02/2023
Tôi rất đam mê xe ô tô, đặc biệt là dòng xe VINAXUKI nên cũng muốn tìm hiểu kỹ về giá cả để nếu phù hợp với túi tiền thì có thể mua một chiếc để sưu tầm. Vì vậy, anh chị trong Ban biên tập cho tôi hỏi giá tính lệ phí trước bạ xe ô tô VINAXUKI là bao nhiêu? Xin cảm ơn Thái Dương (duong***@gmail.com)

Căn cứ pháp lý: Thông tư 304/2016/TT-BTC

STT

Nhãn hiệu

Loại xe (gồm chỉ tiêu: Số loại/Tên thương mại, thể tích làm việc)

Nguồn gốc

Giá (VND)

1

VINAXUKI

VINAXUKI 1021 LR (PICKUP)

Việt Nam

180,000,000

2

VINAXUKI

VINAXUKI 1021 LSR (PICKUP)

Việt Nam

205,000,000

3

VINAXUKI

VINAXUKI 650D (PICKUP)

Việt Nam

215,000,000

4

VINAXUKI

VINAXUKI 650X (PICKUP)

Việt Nam

195,000,000

5

VINAXUKI

VINAXUKI HFJ 6371 08 chỗ

Việt Nam

165,000,000

6

VINAXUKI

VINAXUKI HFJ 6376 08 chỗ

Việt Nam

175,000,000

7

VINAXUKI

VINAXUKI V-HFJ 6376 08 chỗ

Việt Nam

175,000,000

 
Trên đây là nội dung quy định về giá tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô VINAXUKI. Để hiểu rõ hơn về vấn đề này, bạn nên tham khảo thêm tại Thông tư 304/2016/TT-BTC.

Trân trọng!

Logo Thư viện Pháp luật
Thư Viện Pháp Luật Chuyên viên pháp lý

Bài viết này có hữu ích không?

  • - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
  • - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
  • - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
  • - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];

Hỏi đáp pháp luật về Thuế - Phí - Lệ Phí Xem thêm

Bài viết mới nhất

Hỏi đáp Pháp luật
Mã chương 857 là gì theo Thông tư 130?

Mã chương 857 là Hộ gia đình, cá nhân, Bao gồm trường hợp các khoản thuế TNCN do cơ quan chi trả thu nhập thực hiện hoặc do cá nhân thực hiện (Mục 1000 “Thuế thu nhập cá nhân”) do cơ quan thuế cấp cơ sở quản lý.