TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 6090-2:2017
ISO 289-2:2016
CAO SU CHƯA LƯU HÓA - PHƯƠNG PHÁP SỬ DỤNG NHỚT KẾ ĐĨA TRƯỢT - PHẦN
2: XÁC ĐỊNH CÁC ĐẶC TÍNH TIỀN LƯU HÓA
Rubber,
unvulcanized - Determinations using a
shearing-disc viscometer - Part 2: Determination of pre-vulcanization
characteristics
Mục lục
Lời nói đầu
1 Phạm
vi áp dụng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3 Thuật
ngữ và định nghĩa
4 Nguyên
tắc
5 Thiết
bị, dụng cụ
6 Kế
hoạch hiệu chuẩn
7 Chuẩn
bị mẫu thử
8 Nhiệt
độ thử nghiệm
9 Cách
tiến hành
10 Độ
chụm
11 Báo
cáo thử nghiệm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phụ lục B (tham khảo) Kết quả
độ chụm từ chương trình thử nghiệm liên phòng thử nghiệm
Thư mục tài liệu tham khảo
Lời nói đầu
TCVN 6090-2:2017
thay thế TCVN 6090-2:2013.
TCVN 6090-2:2017
hoàn toàn tương đương ISO 289-2:2016.
TCVN 6090-2:2017 do
Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC45 Cao su và sản phẩm cao su
biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công
nghệ công bố.
Bộ TCVN 6090 (ISO 289), Cao su
chưa lưu hóa - Phương pháp sử dụng nhớt kế đĩa trượt, bao gồm các
tiêu chuẩn sau:
- TCVN 6090-1:2015 (ISO
289-1:2015), Phần 1: Xác định độ nhớt Mooney
- TCVN
6090-2:2017 (ISO 289-2:2016), Phần 2: Xác định các đặc tính tiền lưu hóa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- TCVN
6090-4:2013 (ISO 289-4:2003), Phần 4: Xác định tốc độ hồi phục ứng suất
Mooney
CAO
SU CHƯA LƯU HÓA - PHƯƠNG PHÁP SỬ DỤNG NHỚT KẾ ĐĨA
TRƯỢT - PHẦN 2: XÁC ĐỊNH CÁC ĐẶC TÍNH TIỀN LƯU HÓA
Rubber,
unvulcanized - Determinations
using a shearing-disc viscometer - Part 2: Determination of pre-vulcanization
characteristics
CẢNH BÁO 1: Những người sử dụng
tiêu chuẩn này phải có kinh nghiệm làm việc trong phòng thử nghiệm thông thường.
Tiêu chuẩn này không đề cập đến tất cả các vấn đề an toàn liên quan khi sử dụng.
Người sử dụng tiêu chuẩn phải có trách nhiệm thiết lập các biện pháp an toàn và
bảo vệ sức khỏe phù hợp với các quy định hiện hành.
CẢNH BÁO 2: Các quy trình được
quy định trong tiêu chuẩn này có thể liên quan đến việc sử dụng hoặc tạo ra các
chất, hoặc sinh ra chất thải có thể làm hại môi trường địa phương. Cần tham khảo
các tài liệu thích hợp về cách xử lý an toàn và rác thải sau khi sử dụng.
1 Phạm vi
áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định
phương pháp xác định các đặc tính tiền lưu hóa của cao su hỗn luyện.
Các đặc tính tiền lưu hóa
xác định theo phương pháp này đưa ra phương thức đánh giá cao su hỗn luyện có
thể duy trì được bao lâu ở nhiệt độ cao mà vẫn giữ được khả năng gia công.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các tài liệu viện dẫn sau
đây là cần thiết để áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi
năm công bố thì áp dụng bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi
năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu
có).
TCVN 6090-1 (ISO 289-1),
Cao su chưa lưu hóa - Phương pháp sử dụng nhớt kế đĩa trượt - Phần 1: Xác định
độ nhớt Mooney.
TCVN 11019 (ISO 18899),
Cao su - Hướng dẫn hiệu chuẩn thiết bị thử nghiệm.
3 Thuật ngữ
và định nghĩa
Trong tiêu chuẩn này áp dụng
thuật ngữ và định nghĩa sau:
3.1
Thời gian tiền lưu hóa (Pre-vulcanization
time)
Thời gian lưu hóa sớm (Scorch
time)
Thời gian bao gồm cả thời
gian làm nóng, để độ nhớt tăng được một giá trị nhất định tính từ giá trị tối
thiểu.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4 Nguyên tắc
Phép thử bao gồm việc xác định
sự thay đổi độ nhớt Mooney của hỗn hợp cao su theo thời gian tại một nhiệt độ
quy định liên quan đến quá trình gia công hỗn hợp được sử dụng. Ghi lại thời
gian mà tại thời điểm đó độ nhớt Mooney đã tăng được.
5 Thiết bị,
dụng cụ
Sử dụng dụng cụ được quy định
trong TCVN 6090-1 (ISO 289-1). Có thể cho phép sử dụng rôto nhỏ cho các hỗn hợp
có độ nhớt cao.
6 Kế hoạch
hiệu chuẩn
Xem Phụ lục A.
7 Chuẩn bị
mẫu thử
Chuẩn bị hai đĩa bao gồm mẫu
thử từ tấm hỗn hợp cao su, sử dụng quy trình chuẩn bị mẫu thử quy định trong
TCVN 6090-1 (ISO 289-1).
8 Nhiệt độ
thử nghiệm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9 Cách tiến
hành
Sử dụng quy trình quy định
trong TCVN 6090-1 (ISO 289-1). Thời gian gia nhiệt trước phải là 1 min và phép
thử được tiếp tục cho đến khi độ nhớt đạt đến số lượng đơn vị quy định trên mức
tối thiểu. Khi sử dụng rôto lớn, sự gia tăng độ nhớt được quy định là 5 đơn vị và
khi sử dụng rôto nhỏ, sự gia tăng độ nhớt được quy định là 3 đơn vị. Thời gian
tiền lưu hóa tương ứng được ký hiệu lần lượt là t5 và t3.
Kết quả điển hình đạt được khi sử dụng rôto lớn được trình bày trong Hình 1.

CHÚ DẪN:
1 rôto khởi động
2 giá trị độ nhớt tối thiểu
X thời
gian (tính bằng phút)
Y độ nhớt Mooney
(tính bằng đơn vị Mooney)
Hình
1 - Xác định thời gian tiền lưu hóa hoặc thời gian lưu hóa sớm sử dụng rôto lớn (tăng
độ nhớt = 5 đơn vị)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Xem Phụ lục B.
11 Báo cáo
thử nghiệm
Báo cáo thử nghiệm bao gồm
các thông tin sau:
a) chi tiết mẫu:
1) mô tả đầy đủ mẫu và nguồn
gốc của mẫu;
2) chi tiết hỗn hợp cao su,
nếu áp dụng;
b) chi tiết chuẩn bị mẫu thử;
c) viện dẫn tiêu chuẩn này,
nghĩa là: TCVN 6090-2 (ISO 289-2):
d) mô tả thiết bị, dụng cụ
được sử dụng, bao gồm model được sử dụng, nhà sản xuất thiết bị và kích cỡ rôto
(lớn hoặc nhỏ);
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1) nhiệt độ thử nghiệm;
2) lực đóng kín khuôn nếu
khác với 11,5 kN;
3) chi tiết về quy trình bất
kỳ không được quy định trong tiêu chuẩn này;
f) kết quả thử nghiệm:
1) độ nhớt tối thiểu, tính bằng
đơn vị Mooney;
2) thời gian tiền lưu hóa hoặc
thời gian lưu hóa sớm (t5 hoặc t3), tính bằng
phút;
g) ngày thử nghiệm.
Phụ lục A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kế hoạch hiệu chuẩn
A.1 Kiểm tra
Trước khi thực hiện bất kỳ
hiệu chuẩn nào, tình trạng của các hạng mục cần hiệu chuẩn phải được xác định
thông qua kiểm tra và ghi lại trong báo cáo hiệu chuẩn hoặc giấy chứng nhận. Cần
phải báo cáo xem hiệu chuẩn có được thực hiện trong tình trạng "nguyên trạng"
hay không hoặc sau khi sửa có sự bất thường hoặc hư hỏng bất kỳ.
Cần phải xác định rằng thiết
bị, dụng cụ phải phù hợp với mục đích sử dụng, bao gồm các thông số được quy định
gần đúng và do vậy thiết bị, dụng cụ không cần phải hiệu chuẩn chính thức. Nếu
các thông số này có thể thay đổi, khi đó việc kiểm tra định kỳ phải được ghi
trong quy trình hiệu chuẩn chi tiết.
A.2 Kế hoạch
Kiểm tra xác nhận/hiệu chuẩn
thiết bị, dụng cụ thử là một phần bắt buộc thuộc tiêu chuẩn này. Tuy nhiên, tần
suất hiệu chuẩn và quy trình sử dụng, trừ khi có quy định khác, tùy theo từng
phòng thử nghiệm riêng lẻ, sử dụng hướng dẫn trong TCVN 11019 (ISO 18899).
Kế hoạch hiệu chuẩn theo quy
định trong TCVN 6090-1 (ISO 289-1).
Phụ lục B
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kết quả độ chụm từ chương trình thử
nghiệm liên phòng
B.1 Tổng quát
Chương trình thử nghiệm liên
phòng (ITP) được bắt đầu thực hiện vào năm 1987.
Tất cả các tính toán để cung
cấp các giá trị độ lặp lại và độ tái lập được thực hiện theo ISO/TR 9272. Khái
niệm và thuật ngữ độ chụm cũng được nêu trong ISO/TR 9272.
B.2 Chi tiết chương trình
Mẫu thử song song của các
cao su hỗn luyện sau được gửi đến tất cả các phòng thử nghiệm tham gia:
cloropren (CR), EPDM (chịu tải cao), cao su fluoro (FKM) và SBR 1500 bao gồm 50
phần trăm (khối lượng của cao su) N550 đen1).
Các phép xác định đặc tính
tiền lưu hóa (phép đo đơn lẻ) được thực hiện trong hai ngày riêng biệt (cách
nhau một tuần), mỗi ngày xác định một lần. Các điều kiện thử nghiệm như sau: đối
với các hỗn hợp CR và EPDM là 120 °C và rôto nhỏ;
đối với hỗn hợp FKM là 150 °C và rôto lớn;
đối với hỗn hợp SBR là 170 °C và rôto nhỏ.
Tổng cộng 16 phòng thử nghiệm tham gia.
Chương trình thử nghiệm liên
phòng này tương ứng với đánh giá độ chụm loại 1, không có các bước chuẩn bị hoặc
xử lý trong các phòng thử nghiệm tham gia.
Bảng
B.1 - Độ chụm của phép xác định đặc tính
tiền lưu hóa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trung
bình
Trong
cùng phòng thử nghiệm
Giữa
các
phòng thử nghiệm
r
(r)
R
(R)
Độ nhớt tối
thiểu (đơn vị Mooney mômen xoắn)
SBR
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,03
4,70
3,06
13,9
CR
22,3
1,28
5,75
4,96
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
FKM
46,1
2,81
6,11
7,20
15,6
EPDM
60,3
1,94
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
11,10
18,4
Giá trị
chung phần
37,7
1,88
4,99
7,23
19,2
Thời gian
tiền lưu hóa (tính bằng phút)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5,23
0,34
6,41
2,55
48,8
CR
14,8
1,82
12,30
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
50,9
FKM
8,97
1,27
14,20
3,88
43,3
EPDM
20,8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
25,50
11,60
55,5
Giá trị
chung phần
12,50
2,89
23,10
7,28
58,1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B.3.1 Kết
quả độ chụm được nêu trong Bảng B.1.
B.3.2 Các
ký hiệu sử dụng trong Bảng 1 được xác định như sau:
r độ lặp lại
(tính bằng đơn vị Mooney);
(r) độ lặp lại
(tính bằng phần trăm mức trung bình);
R độ tái lập
(tính bằng đơn vị Mooney);
(R) độ tái lập (tính
bằng phần trăm mức trung bình).
Thư
mục tài liệu tham khảo
[1] ISO/TR 9272, Rubber and
rubber products - Determination of precision
for test method standards (Cao su và các sản phẩm cao su -
Xác định độ chụm đối với các tiêu chuẩn phương pháp thử).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66