TIÊU
CHUẨN QUỐC GIA
TCVN
6090-2:2013
ISO 289-2:1994
CAO SU CHƯA LƯU HÓA - PHƯƠNG PHÁP SỬ
DỤNG NHỚT KẾ ĐĨA TRƯỢT - PHẦN 2: XÁC ĐỊNH CÁC ĐẶC TÍNH TIỀN LƯU HÓA
Rubber,
unvulcanized - Determinations using a shearing-disc viscometer - Part 2:
Determination of pre-vulcanization characteristics
Lời nói đầu
TCVN 6090-2:2013 hoàn toàn tương
đương ISO 289-2:1994.
TCVN 6090-2:2013 do Ban kỹ thuật tiêu
chuẩn quốc gia TCVN/TC45 Cao su thiên nhiên niên soạn, Tổng cục Tiêu
chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
Bộ tiêu chuẩn TCVN
6090 (ISO 289), Cao su chưa lưu hóa - Phương pháp sử dụng nhớt kế đĩa trượt,
bao gồm các phần sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- TCVN 6090-2:2013
(ISO 289-2:1994) Phần 2: Xác định các đặc tính tiền lưu hóa
- TCVN 6090-3:2013
(ISO 289-3:1999) Phần 3: Xác định giá trị Mooney Delta đối với SBR trùng hợp
nhũ tương, không có bột màu, chứa dầu
- TCVN 6090-4:2013
(ISO 289-4:2003) Phần 4: Xác định tốc độ hồi phục ứng suất Mooney
CAO
SU CHƯA LƯU HÓA - PHƯƠNG PHÁP SỬ DỤNG NHỚT KẾ ĐĨA TRƯỢT - PHẦN 2: XÁC ĐỊNH CÁC
ĐẶC TÍNH TIỀN LƯU HÓA
Rubber,
unvulcanized - Determinations using a shearing-disc viscometer - Part 2:
Determination of pre-vulcanization characteristics
1. Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy
định phương pháp xác định các đặc tính tiền lưu hóa của cao su hỗn luyện. Các
đặc tính tiền lưu hóa được xác định bằng phương pháp này đưa ra phương thức
đánh giá cao su hỗn luyện có thể được duy trì bao lâu tại nhiệt độ cao mà vẫn
giữ được khả năng gia công.
CHÚ THÍCH 1: Không có
phương pháp thử nào có thể dự đoán mối liên hệ giữa tất cả các điều kiện gia
công khác nhau như được thấy trong hỗn luyện, cán tráng, ép xuất và đúc khuôn.
Vì vậy, cần phải xem kinh nghiệm đã có kết hợp với quy trình riêng biệt khi xem
xét các kết quả.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các tài liệu viện dẫn
sau đây là cần thiết để áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn
ghi năm công bố thì áp dụng bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không
ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung
(nếu có).
TCVN 6090-1:2004 (ISO
289-1:1994)1), Cao su chưa lưu hóa - Phương pháp
sử dụng nhớt kế đĩa trượt - Phần 1: Xác định độ nhớt Mooney.
ISO/TR 9272:1986, Rubber
and rubber products - Determination of precision for test method standards (Cao
su và các sản phẩm cao su - Xác định độ chụm đối với các tiêu chuẩn phương pháp
thử).
3. Thuật ngữ và định
nghĩa
Trong tiêu chuẩn này
áp dụng thuật ngữ và định nghĩa sau:
3.1. Thời gian tiền
lưu hóa; thời gian lưu hóa sớm (thời gian bán lưu) (Pre-vulcanization
time; scorch time)
Thời gian tính bằng
phút, bao gồm thời gian khởi động, để độ nhớt tăng đến một lượng nhất định tính
từ giá trị tối thiểu. Khi sử dụng rôto lớn, giá trị gia tăng được quy định là
năm đơn vị và khi sử dụng rôto nhỏ, giá trị gia tăng được quy định là ba đơn
vị. Thời gian tiền lưu hóa tương ứng được biểu thị là t5 và t3.
4. Nguyên tắc
Phép thử bao gồm việc
xác định độ nhớt Mooney của hỗn hợp cao su thay đổi như thế nào so với thời
gian tại nhiệt độ xác định liên quan đến quá trình xử lý mà hỗn hợp được sử
dụng. Ghi lại thời gian mà tại thời điểm đó độ nhớt Mooney tăng lên số lượng
đơn vị quy định.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sử dụng dụng cụ được
quy định trong TCVN 6090-1 (ISO 289-1). Có thể cho phép sử dụng rôto nhỏ cho
các hỗn hợp độ nhớt cao.
6. Chuẩn bị mẫu thử
Chuẩn bị hai đĩa bao
gồm mẫu thử từ tấm hỗn hợp cao su, sử dụng quy trình chuẩn bị mẫu thử được quy
định trong TCVN 6090-1 (ISO 289-1).
7. Nhiệt độ thử
nghiệm
Chọn nhiệt độ thử
nghiệm thích hợp với quy trình áp dụng cho hỗn hợp.
8. Cách tiến hành
Sử dụng quy trình quy
định trong TCVN 6090-1 (ISO 289-1). Thời gian tiền gia nhiệt phải là 1 min và
phép thử được tiếp tục cho đến khi độ nhớt đạt đến số lượng đơn vị xác định
trên mức tối thiểu. Kết quả điển hình đạt được khi sử dụng rôto lớn được trình
bày trong Hình 1.
9. Độ chụm
9.1. Tổng quát
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9.2. Chi tiết chương
trình
Chương trình thử
nghiệm liên phòng (ITP) được tổ chức vào năm 1987. Mẫu thử song song của các
cao su hỗn luyện sau được gửi đến tất cả các phòng thử nghiệm tham gia:
cloropren (CR), EPDM (chịu tải cao), cao su fluoro (FKM) và SBR 1500 + 50 phần
trăm (khối lượng của cao su) N550 đen1).
Các phép xác định đặc
tính tiền lưu hóa (phép đo đơn lẻ) được thực hiện trong hai ngày riêng biệt
(cách nhau một tuần), mỗi ngày xác định một lần. Các điều kiện thử nghiệm như
sau: đối với các hỗn hợp CR và EPDM 120 oC và rôto nhỏ; đối với hỗn
hợp FKM 150 oC và rôto lớn; đối với hỗn hợp SBR 170 oC và
rôto nhỏ. Tổng cộng 16 phòng thử nghiệm tham gia.
Chương trình thử
nghiệm liên phòng này tương ứng với đánh giá độ chụm loại 1, không có các bước
chuẩn bị hoặc xử lý trong các phòng thử nghiệm tham gia.
9.3. Kết quả độ chụm
9.3.1. Kết quả độ chụm được
đưa ra trong Bảng 1.
9.3.2. Các ký hiệu sử dụng
trong Bảng 1 được xác định như sau:
r = độ lặp
lại, tính bằng đơn vị Mooney
(r) = độ lặp lại, tính
bằng phần trăm (tương đối)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(R) = độ tái lập,
tính bằng phần trăm (tương đối)
10.
Báo cáo thử nghiệm
Báo cáo thử nghiệm bao
gồm các thông tin sau:
a) mô tả đầy đủ và
nhận dạng hỗn hợp cao su được thử nghiệm, bao gồm nguồn gốc của hỗn hợp cao su;
b) viện dẫn tiêu
chuẩn này;
c) mô tả thiết bị,
dụng cụ được sử dụng, bao gồm:
1) model
được sử dụng và nhà sản xuất thiết bị,
2) kích
cỡ rôto (lớn hoặc nhỏ);
d) nhiệt độ thử
nghiệm;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
f) thời gian tiền lưu
hóa hoặc thời gian lưu hóa sớm (t5 hoặc t3),
tính bằng phút;
g) ngày thử nghiệm.
Bảng
1 - Độ chụm của phép xác định đặc tính tiền lưu hóa
Vật
liệu cao su
Trung
bình
Trong
cùng phòng thử nghiệm
Giữa
các phòng thử nghiệm
r
(r)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(R)
Độ nhớt tối thiểu
(đơn vị Mooney mômen xoắn)
SBR
CR
FKM
EPDM
22,0
22,3
46,1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,03
1,28
2,81
1,94
4,7
5,75
6,11
3,23
3,06
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7,2
11,1
13,9
22,2
15,6
18,4
Giá trị chung phần
37,7
1,88
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7,23
19,2
Thời gian tiền lưu
hóa
(tính bằng phút)
SBR
CR
FKM
EPDM
5,23
14,8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
20,8
0,34
1,82
1,27
5,32
6,41
12,3
14,2
25,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7,55
3,88
11,6
48,8
50,9
43,3
55,5
Giá trị chung phần
12,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
23,1
7,28
58,1

Hình
1 - Xác định thời gian tiền lưu hóa hoặc thời gian lưu hóa sớm sử dụng rôto lớn
(tăng
độ nhớt = 5 đơn vị)
MỤC
LỤC
Lời nói đầu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2. Tài liệu viện dẫn
3. Thuật ngữ và định
nghĩa
4. Nguyên tắc
5. Thiết bị, dụng cụ
6. Chuẩn bị mẫu thử
7. Nhiệt độ thử
nghiệm
8. Cách tiến hành
9. Độ chụm
10. Báo cáo thử
nghiệm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1)
Thiết kế theo ASTM D 1765-99 Standard classification system for carbon blacks
used in rubber products (Hệ thống phân loại tiêu chuẩn đối với carbon đen sử
dụng trong sản phẩm cao su).