TIÊU CHUẨN
VIỆT NAM
TCVN
6122:2015
ISO
3961:2013
DẦU MỠ ĐỘNG VẬT VÀ THỰC VẬT - XÁC ĐỊNH CHỈ SỐ IỐT
Animal and
vegetable fats and oils - Determination of iodine value
Lời nói đầu
TCVN 6122:2015 thay thế TCVN
6122:2010;
TCVN 6122:2015 hoàn toàn tương đương với
ISO 3961:2013;
TCVN 6122:2015 do Ban kỹ thuật tiêu
chuẩn quốc gia TCVN/TC/F2 Dầu mỡ động vật và thực vật biên soạn, Tổng cục
Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
DẦU MỠ ĐỘNG VẬT
VÀ THỰC VẬT - XÁC ĐỊNH CHỈ SỐ IỐT
Animal and
vegetable fats and oils - Determination of iodine value
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định phương
pháp
chuẩn
để xác
định
trị số iôt (thường được viết tắt là IV) của dầu mỡ động vật và thực vật, sau đây gọi là chất
béo.
Phụ lục B mô tả phương pháp tính trị số iôt
từ các dữ liệu thành phần axit béo. Phương pháp này không áp dụng cho dầu cá.
Ngoài ra, dầu thực vật
chưa tinh luyện, thô và ép nguội cũng như dầu hydro hóa một phần có thể cho các kết
quả khác nhau theo hai phương pháp. Trị số iôt tính được chịu ảnh hưởng của tạp chất
và sản phẩm phân hủy do nhiệt.
CHÚ THÍCH Phương pháp trong Phụ lục B dựa
trên phương pháp
AOCS Cd 1c-85 [9].
2 Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết
cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với
các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối
với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng
phiên bản mới nhất, bao gồm cả
các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
TCVN 6128 (ISO 661), Dầu mỡ động vật và thực
vật - Chuẩn bị mẫu thử.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trong tiêu chuẩn này sử dụng thuật ngữ
và định nghĩa sau:
3.1 Trị số iôt (iodine
value)
IV (IV)
lượng halogen tính theo iôt, do phần mẫu thử hấp
thụ chia cho khối lượng phần mẫu thử theo qui trình thử nghiệm cụ thể.
CHÚ THÍCH 1: Trị số iôt được biểu thị bằng phần khối lượng tính bằng gam trên 100
g chất béo.
4 Nguyên tắc
Hòa tan phần mẫu thử trong dung môi và
cho thêm thuốc thử Wijs. Sau thời gian quy định, bổ sung dung dịch
kali iodua và nước, chuẩn độ iôt được giải phóng bằng dung dịch chuẩn natri
thiosulfat.
CHÚ THÍCH: Phụ lục B mô tả phương pháp tính trị số iot từ các dữ liệu
thành phần axit béo. Tuy nhiên, phương pháp này không phải là
phương pháp nhanh.
Phương pháp này cho hai kết
quả từ cùng một
quy trình phân tích. Phương pháp thể tích mới là phương pháp chuẩn.
5 Thuốc thử
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CẢNH BÁO - Cần chú ý đến các quy
định về xử lý các chất độc hại. Phải
tuân thủ các biện pháp an toàn kỹ thuật, an toàn đối với tổ chức và
cá nhân. Dung dịch Wijs có thể gây cháy nổ; hơi dung dịch
có
thể ảnh hưởng đến
phổi và mắt. Nên thực hiện các thao tác trong tủ hút.
5.1 Nước, đạt loại 3 trong
TCVN 4851 (ISO 3696) [4].
5.2 Dung dịch kali
iodua,
nồng độ khối lượng ρ(KI) = 100
g/l, không chứa iodat hoặc iôt tự do.
5.3 Dung dịch hồ tinh bột, trộn 5 g
tinh bột hòa tan trong 30 ml nước (5.1) và thêm
nước sôi vào dung dịch
này đến 1 000 ml. Đun sôi trong 3 min và sau đó để nguội. Chuẩn bị dung dịch hồ tinh bột
mới hàng ngày.
5.4 Dung dịch natri thiosulfat, dung dịch chuẩn,
nồng độ chất c(Na2S2O3.5H2O) = 0,1
mol/l, được chuẩn hóa không quá 7 ngày trước khi sử dụng.
5.5 Dung môi, được chuẩn bị
bằng cách trộn một thể tích xyclohexan (50 ml) và một lượng axit axetic băng
(50 ml), φ
=
50 ml/100 ml phần thể tích.
5.6 Thuốc thử Wijs, chứa iôt
monoclorua trong axit axetic. Tỷ lệ I/Cl của thuốc thử Wijs phải trong khoảng 1,10 ±
0,1. Thuốc thử Wijs nhạy với nhiệt độ, độ ẩm và ánh sáng. Bảo quản trong nơi tối ở nhiệt
độ < 30 °C.
Có thể sử dụng thuốc thử Wijs bán sẵn trên thị trường. Phải chú ý
tuân thủ thời hạn sử dụng của thuốc thử.
6 Thiết bị, dụng cụ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.1 Thìa cân bằng thủy tinh, phù hợp với phần mẫu thử và
cho được vào trong bình
nón (6.2).
6.2 Bình nón, dung tích
500 ml, có nút thủy tinh mài vừa khít và khô hoàn toàn.
6.3 Cân phân tích, có thể đọc
đến 0,0001 g và cân chính xác đến 0,001 g.
6.4 Bình định mức, dung tích 1
000 ml, phù hợp với loại A của TCVN
7153 (ISO 1042) [3].
6.5 Pipet, dung tích 25 ml, tự
động, phù hợp với loại A của ISO 8655-2 [7] hoặc của
TCVN 7151 (ISO 648)[2], được gắn quả bóp.
6.6 Buret, dung tích 25 ml và
50 ml, chia độ 0,1 ml, phù hợp với loại A của TCVN 7149 (ISO 385)[1], chuẩn độ tự
động phù hợp với ISO 8655-3 [8].
7 Lấy mẫu
Việc lấy mẫu không quy định trong tiêu chuẩn này, nên lấy mẫu
theo TCVN 2625 (ISO 5555)[5].
Mẫu gửi đến phòng thử nghiệm
phải đúng là mẫu đại diện và
không bị hư hỏng hoặc thay
đổi trong suốt
quá trình vận chuyển và bảo quản.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mẫu được chuẩn bị theo
phương pháp nêu trong TCVN 6128 (ISO 661).
Tùy thuộc vào trị số iôt dự kiến của mẫu,
dùng cân (6.3) cân phần mẫu thử cho vào thìa cân (6.1) các lượng mẫu thử
nêu trong Bảng 1, chính xác đến 0,001 g hoặc 0,0005 g.
Nếu chưa dự kiến được trị số iôt thì thử trước với
các phần thử khác nhau. Khối lượng mẫu phải đảm bảo có lượng dư thuốc thử Wijs
trong khoảng 50 % đến 60 % lượng
thêm vào, nghĩa là từ 100 % đến 150 % lượng hấp thụ.
9 Cách tiến hành
9.1 Đặt thìa thủy tinh
chứa phần mẫu thử vào bình nón 500 ml
(6.2) và thêm một lượng dung môi (5.5) như trong Bảng 1. Dùng pipet (6.5) thêm 25,00 ml
thuốc thử Wijs (5.6). Đậy nắp, xoay bình sau đó để ở nơi tối.
Làm tan chảy và hòa tan
chất béo có trị số iôt bằng hoặc ít hơn 20 (chất béo cứng hoặc đã làm cứng)
trong dung môi ấm (60 °C). Nên làm ấm
tất cả các bình và thuốc
thử trước khi sử dụng. Đậy nắp bình được sử dụng
để tránh bay hơi và thay đổi nồng độ khi làm ấm thuốc thử.
CHÚ THÍCH: Thìa vẫn để ở trong
bình.
CẢNH BÁO - Không được dùng
pipet hút bằng miệng để hút thuốc thử Wijs.
Bảng 1 - Khối
lượng phần mẫu thử thực
tế (lý thuyết) đối với trị
số iôt dự kiến
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khối lượng thực vượt quá 150 %
Khối lượng thực vượt
quá 100 %
Khối lượng thực chính xác
Hỗn hợp dung môi
g
9
g
ml
< 3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10
0,001
25
3
8,461
10,576
0,001
25
5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6,346
0,001
25
10
2,538
3,173
0,001
20
20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,586
0,001
20
40
0,634
0,793
0,001
20
60
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,529
0,001
20
80
0,317
0,397
0,001
20
100
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,317
0,0005
20
120
0,212
0,264
0,0005
20
140
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,227
0,0005
20
160
0,159
0,198
0,0005
20
180
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,176
0,0005
20
200
0,127
0,159
0,0005
20
9.2 Chuẩn bị phép thử trắng
với lượng dung môi và thuốc thử như trong 9.1 nhưng không có mẫu thử.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9.4 Ở cuối thời điểm
phản ứng (9.3), thêm 20 ml dung dịch kali iodua (5.2) và 150 ml nước (5.1). Chuẩn độ
bằng dung dịch chuẩn
natri thiosulfat (5.4) cho
đến khi gần như mất hết màu vàng của iôt. Thêm một vài giọt dung dịch hồ tinh bột
(5.3) và tiếp tục chuẩn độ cho đến khi lắc mạnh bình thì mất màu xanh. Ghi lại
thể tích dung dịch natri
thiosulfat, cần dùng để đạt đến điểm kết thúc chuẩn độ, V2. Có thể xác
định điểm kết thúc bằng chuẩn độ điện thế.
9.5 Tiến hành đồng thời phép xác định
sử dụng dung dịch trắng (9.2).
Trong bước 9.4, ghi lại thể tích dung dịch natri thiosulfat cần dùng để đạt đến
kết thúc chuẩn độ, V1.
10 Tính kết quả
Trị số iôt (thường được viết tắt là
IV), wl, tính bằng
gam trên 100 g chất béo, theo Công thức sau

Trong đó:
c là nồng độ của
dung dịch natri thiosulfat (5.4), tính bằng mol
trên lít (mol/l);
V1 là thể tích
dung dịch natri thiosulfat đã dùng
trong phép thử trắng, tính bằng
mililit (ml);
V2 là thể tích
dung dịch natri thiosulfat đã dùng trong
phép xác định, tính bằng
mililit (ml);
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Làm tròn kết quả theo Bảng 2.
Bảng 2 - Làm
tròn các kết quả
IV
g/100 g
Làm tròn đến
≤ 60
0,1
> 60
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
11.1 Phép thử liên phòng thử
nghiệm
Chi tiết của phép thử liên phòng thử
nghiệm về độ chụm của phương pháp được nêu trong Phụ lục A. Các giá trị thu được từ
phép thử liên phòng thử
nghiệm này có thể không áp dụng
cho các dải nồng độ và
các chất nền khác với các dải nồng độ và các chất nền đã nêu.
11.2 Độ lặp lại, r
Độ lặp lại, r, là giá trị nhỏ
hơn hoặc bằng chênh lệch
độ hấp thụ giữa hai kết quả thử thu được trong các điều kiện lặp lại được dự kiến
có xác suất 95 %.
Các điều kiện lặp lại là các điều kiện
trong đó các kết
quả thử độc lập thu được khi sử dụng cùng một phương pháp, trên vật liệu thử giống
hệt nhau, trong cùng phòng thử nghiệm, do cùng một người thao tác, sử dụng cùng
một thiết bị, trong một khoảng thời gian ngắn.
11.3 Độ tái lập, R
Độ tái lập, R, là giá trị nhỏ hơn hoặc bằng chênh lệch độ hấp thụ giữa
hai kết quả thử
thu được trong các điều kiện
tái lập được dự kiến có xác suất 95
%.
Các điều kiện tái lập là các
điều kiện trong đó các kết quả thử độc lập thu được khi sử dụng cùng một phương
pháp, trên vật liệu thử giống hệt nhau, trong các phòng thử nghiệm khác nhau, do những
người thao tác khác nhau, sử dụng các thiết bị khác nhau, trong một khoảng thời
gian ngắn.
12 Báo cáo thử nghiệm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a) mọi thông tin cần thiết cho việc nhận
biết đầy đủ về mẫu;
b) phương pháp lấy mẫu, nếu biết;
c) phương pháp thử đã sử dụng
và viện dẫn tiêu chuẩn này;
d) mọi điều kiện thao tác không quy định
trong tiêu chuẩn này hoặc được xem là tùy chọn, cùng với mọi tình huống bất
thường có thể ảnh hưởng đến kết quả;
e) kết quả thử thu được;
f) nếu kiểm tra độ lặp lại, thì ghi kết quả
cuối cùng thu được.
Phụ lục A
(Tham khảo)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phép thử liên phòng thử nghiệm quốc tế
tiến hành thiết lập độ chụm của phương pháp phù hợp với TCVN 6910 (ISO 5725)[8] do DIN tổ chức năm
2011.
Các kết quả thống kê được nêu trong Bảng A.1 đến Bảng
A.3.
Bảng A.1 - Kết
quả thống kê đối với phương
pháp Wijs
Thông số
Mẫu
A
B
C
D
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
F
G
H
Dầu thực vật
cứng
Dầu dừa
Dầu bơ (butter fat)
Chất béo từ cọ
Dầu ôliu
Dầu hạt cải dầu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dầu cá
Số lượng phòng thử nghiệm tham gia
15
18
19
19
19
19
19
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số lượng phòng thử nghiệm còn lại sau
khi trừ ngoại lệ
12
15
17
16
17
17
16
18
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
24
30
34
32
34
34
32
36
Giá trị trung bình,
, g/100 g
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8,33
32,99
51,18
81,5
113,1
124,9
199,1
Độ lệch chuẩn lặp lại, sr, g/100g
0,07
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,17
0,21
0,6
0,8
0,6
1,1
Hệ số biến thiên lặp lại, %
9,1
0,9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,4
0,7
0,7
0,5
0,6
Giới hại lặp lại, r(2,8 sr), g/100 g
0,20
0,20
0,48
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,7
2,2
1,7
3,1
Độ lệch chuẩn tái lập, sR, g/100 g
0,11
0,13
0,55
0,50
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,4
1,4
5,5
Hệ số biến thiên tái lập, %
14,6
1,6
1,7
1,0
1,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,1
2,7
Giới hại tái lập, R(2,8 sR), g/100 g
0,32
0,36
1,54
1,40
3,4
3,9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15,3
Bảng A.2 - Kết
quả thống kê đối với phép tính từ các thành phần
axit béo (Phụ lục B)
Thông số
Mẫu
A
B
C
D
E
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
G
Dầu thực vật
cứng
Dầu dừa
Dầu bơ
Dầu cọ
Dầu ôliu
Dầu hạt cải
dầu
Dầu hạt hướng
dương
Số phòng thử nghiệm tham gia
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
18
18
18
18
18
18
Số phòng thử nghiệm còn lại sau
khi trừ ngoại lệ
17
15
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
16
18
14
15
Số phép thử riêng rẽ
trong tất cả phòng thử nghiệm
34
30
32
32
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
28
30
Giá trị trung bình,
, g/100 g
0,22
8,61
30,16
51,49
80,3
111,3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ lệch chuẩn lặp lại, sr, g/100g
0,04
0,09
0,17
0,32
0,3
0,2
0,3
Hệ số biến thiên lặp lại, %
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,0
0,6
0,6
0,4
0,2
0,2
Giới hại lặp lại, r(2,8 sr), g/100 g
0,10
0,25
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,91
0,8
0,5
0,8
Độ lệch chuẩn tái lập, sR, g/100 g
0,23
0,87
1,85
1,00
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,6
0,7
Hệ số biến thiên tái lập, %
104,5
10,1
6,1
1,9
2,0
0,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giới hại tái lập, R(2,8 sR), g/100 g
0,64
2,44
5,18
2,80
4,5
1,6
2,0
Bảng A.3 - So
sánh
, r, R đối với cả hai phương pháp xác định
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mẫu
A
B
C
D
E
F
G
Dầu thực vật
cứng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dầu bơ
Chất béo từ cọ
Dầu ôliu
Dầu hạt cải
dầu
Dầu hạt hướng
dương
Giá trị trung bình,
, g/100g
Chuẩn độ
Wijs
0,78
8,33
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
51,18
81,5
113,1
124,9
Tính kết quả
0,22
8,61
30,16
51,49
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
111,3
124,5
Chênh lệch
0,56
0,28
2,83
0,31
1,20
1,78
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giới hại lặp lại, r,
, g/100g
Chuẩn độ Wijs
0,20
0,20
0,48
0,59
1,7
2,2
1,7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,10
0,25
0,48
0,91
0,8
0,5
0,8
Giới hại tái lập, R, g/100g
Chuẩn độ Wijs
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,36
1,54
1,40
3,4
3,9
3,9
Tính kết quả
0,64
2,44
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,80
4,5
1,6
2,0
Phụ lục B
(Tham khảo)
Trị số iôt tính được đối với dầu không phải dầu
cá
B.1 Yêu cầu
chung
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
LƯU Ý - Quy trình xác định trị số iôt này
không phải là phương pháp thử
nhanh. Phương pháp này cho hai kết
quả từ một phép phân tích.
B.2 Cách tiến
hành
B.2.1 Xác định
thành phần axit béo của dầu hoặc của hỗn hợp axit béo.
Tất cả thành phần đồng phân dạng
cis-/trans, có tính đến trong
phép tính.
B.2.2 Tính trị số iôt đối với
các nhóm thành phần như mô tả trong B.3.
CHÚ THÍCH: Kết quả của phép
thử sẽ không chính xác khi các mẫu có trị số iôt thấp.
B.3 Tính kết quả
Trị số iôt đối với các triglyxerit
là:
(w16:1 x 0,950) + (w18:1 x 0,860) + (w18:2 x 1,732) + (w18:3 x 2,616) + (w20:1 x 0,785) + (w22:1 x 0,723)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(w16:1 x 0,9976)+(w18:1 x 0,8986)+(w18:2 x 1,810)+(w18:3 x 2,735)+(w20:1 x 0,8175)+(w22:1 x 0,7497)
Trong đó:
w16:1 là phần trăm
khối lượng axit hexadecenoic;
w18:1 là phần trăm khối
lượng axit
octadecenoic;
w18:2 là phần
trăm khối lượng axit octadecadienoic;
w18:3 là phần trăm khối
lượng axit
octadecatrienoic;
w20:1 là phần trăm khối lượng axit
eicosenoic;
w22:1 là phần trăm
khối lượng axit docosenoic.
Các trị số dưới ở dạng nC:nene biểu thị số
nguyên tử cacbon trong
phân tử, nC, tiếp theo là số các liên
kết
đôi,
nene.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
THƯ MỤC TÀI
LIỆU THAM KHẢO
[1] TCVN 7149 (ISO 385), Dụng cụ thí nghiệm bằng
thủy tinh - Buret
[2] TCVN 7151 (ISO 648), Dụng cụ
thí nghiệm bằng thủy tinh. Pipet một mức.
[3] TCVN 7153 (ISO 1042), Dụng cụ
thí nghiệm bằng thủy tinh. Bình định mức.
[4] TCVN 4851 (ISO 3696), Nước dùng
để phân tích trong phòng thí nghiệm - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử
[5] TCVN 2625 (ISO 5555) Dầu mỡ động
vật và thực vật - Lấy mẫu.
[6] TCVN 6910 (ISO 5725) (tất cả các phần),
Độ chính xác (độ đúng và
độ chụm) của phương pháp đo và kết quả đo.
[7] ISO 8655-2, Piston-operated
volumetric apparatus - Part 2: Piston pipettes
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[9] AOCS Official method Cd 1c-85, Calculated
iodine value.