TIÊU CHUẨN QUỐC
GIA
TCVN
11244-11:2015
ISO
15614-11:2002
ĐẶC
TÍNH KỸ THUẬT VÀ CHẤP NHẬN CÁC QUY TRÌNH HÀN VẬT LIỆU KIM LOẠI - THỬ QUY TRÌNH
HÀN - PHẦN 11: HÀN CHÙM TIA ĐIỆN TỬ VÀ HÀN CHÙM TIA LAZE
Specification and
qualification of welding
procedures for metallic materials -- Welding procedure test -- Part 11:
Electron and laser beam welding
Lời nói đầu
TCVN 11244-11:2015 hoàn toàn tương
đương với ISO 15614-11:2002.
TCVN 11244-11:2015 do Ban kỹ thuật
tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 44 Quá trình hàn biên soạn, Tổng cục Tiêu
chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
Bộ TCVN 11244 (ISO 15614) Đặc tính
kỹ thuật và chấp nhận các quy trình hàn vật liệu kim loại - Thử quy trình hàn
bao gồm các phần sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- TCVN 11244-2:2015 (ISO 15614-2:2005)
Phần 2: Hàn hồ quang nhôm và hợp kim nhôm;
- TCVN 11244-3:2015 (ISO 15614-3:2008)
Phần 3: Hàn nóng chảy gang không hợp kim và gang hợp kim
thấp;
- TCVN 11244-4:2015 (ISO 15614-4:2005)
Phần 4: Hàn hoàn thiện các vật nhôm đúc;
- TCVN 11244-5:2015 (ISO 15614-5:2004)
Phần 5: Hàn hồ quang titan, zirconi và các hợp kim của
chúng;
- TCVN 11244-6:2015 (ISO 15614-6:2006)
Phần 6: Hàn hồ quang và hàn khí đồng và hợp kim đồng;
- TCVN 11244-7:2015 (ISO 15614-7:2007)
Phần 7: Hàn đắp;
- TCVN 11244-8:2015 (ISO 15614-8:2002)
Phần 8: Hàn ống trong liên kết hàn tấm-ống;
- TCVN 11244-10:2015 (ISO
15614-10:2005) Phần 10: Hàn khô áp suất cao;
- TCVN 11244-11:2015 (ISO
15614-11:2002) Phần 11: Hàn chùm tia điện tử và hàn chùm tia laze.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- ISO 15614-12:2014 Part 12: Spot,
seam and projection welding;
- ISO 15614-13:2012 Part 13: Upset
(resistance butt) and flash welding;
- ISO 15614-14:2013 Part 14:
Laser-arc hybrid welding of steels, nickel and nickel alloys.
ĐẶC TÍNH KỸ
THUẬT VÀ CHẤP NHẬN CÁC QUY TRÌNH HÀN VẬT LIỆU KIM LOẠI - THỬ QUY TRÌNH HÀN - PHẦN
11: HÀN CHÙM TIA ĐIỆN TỬ VÀ HÀN CHÙM TIA LAZE
Specification and
qualification of
welding procedures for metallic materials -- Welding
procedure test -- Part 11: Electron and laser beam
welding
1. Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định phương pháp chấp
nhận đặc tính kỹ thuật của quy trình hàn đối với hàn chùm tia điện tử
hoặc hàn chùm tia laze bằng phép thử quy trình hàn.
Tiêu chuẩn này là một trong các tiêu
chuẩn được cho trong TCVN 8985 (ISO 15607), Phụ lục A.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phải thực hiện các phép thử phù hợp với
tiêu chuẩn này cùng với các phép thử bổ sung khi được quy định.
Tiêu chuẩn này áp dụng cho các vật liệu
kim loại, không kể hình dạng của các chi tiết, các chiều dày của chúng, phương
pháp chế tạo (cán, rèn, đúc, thiêu kết v.v) và sự xử lý nhiệt. Tiêu chuẩn bao gồm
không giới hạn việc sử dụng các chi tiết mới và công việc sửa chữa.
2. Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết
cho áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn có ghi năm công bố thì áp dụng
phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng
phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi.
TCVN 5401 (ISO 5173), Thử phá hủy mối
hàn trên vật liệu kim loại - Thử uốn;
TCVN 6364, Hàn và các quá trình
liên quan - Vị trí hàn;
TCVN 7507 (EN 970), Kiểm tra không
phá hủy các mối hàn nóng chảy - Kiểm tra bằng mắt;
TCVN 8310 (ISO 4136), Thử phá hủy mối
hàn trên vật liệu kim loại - Thử kéo ngang;
TCVN 8985 (ISO 15607), Đặc tính kỹ
thuật và chấp nhận các quy trình hàn vật liệu kim loại - Quy tắc chung);
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ISO 9015-2, Destructive test on welds in
metallic materials -
Handness test - Part 2: Micro handness testing on welded joints (Thử phá hủy các
mối hàn trong vật liệu kim loại - Thử độ cứng -
Phần 2: Thử độ cứng tế vi trên các mối nối
hàn);
ISO 17638, Non-destructive
testing of welds - Magnetic particle testing (Thử không phá hủy các mối hàn -
Thử bằng hạt từ);
ISO 17639, Non-destructive tests on
welds in
metallic materials -
Macroscopic and mioroscopic examination of welds (Thử không phá hủy
các mối hàn trên vật liệu kim loại - Kiểm tra tổ chức thô đại và tế vi các mối
hàn);
ISO 17636, Non-destructive
examination of welds -
Radiographic examination of welded joints (Kiểm
tra không phá hủy các mối hàn - Kiểm tra bằng chụp ảnh
tia bức xạ các mối nối hàn);
ISO 17640, Non-destructive testing
of welds - Ultrasonic testing of welded joints (Thử không phá hủy các mối
hàn - Thử siêu âm các mối nối hàn);
ISO 15609-3, Specification
and qualification of
welding procedures for metallic materials - Welding procedure sprecification -
Parts 3: Electron beam welding (Đặc tính kỹ thuật và sự chấp nhận
các quy trình hàn kim loại - Đặc tính kỹ thuật của quy
trình hàn - Phần 3: Hàn chùm tia điện tử);
ISO 15609-4, Specification and
qualification of welding procedures for metallic materials - Welding
procedure sprecification - Part
4: Laser beam welding (Đặc tính kỹ thuật và sự chấp nhận các quy trình hàn kim
loại - Đặc tính kỹ thuật của
quy trình hàn - Phần 4: Hàn chùm tia laze);
ISO 13919-1, Welding - Electron and
laser beam welded joints - Guidance
on quality levels for imperfections - Part 1:
Steel (Hàn - Các mối hàn
chùm tia điện tử và chùm tia laze - Hướng dẫn về các mức chất lượng
đối với các khuyết tật - Phần 1: Thép);
ISO 13919-2, Welding - Electron and
laser beam welded joints
- Guidance on quality levels for imperfections - Part 2: Aluminium
and its welable alloys
(Hàn - các mối hàn chùm tia điện tử và chùm tia laze - Hướng dẫn về các mức chất
lượng đối với các khuyết tật - Phần 2: Nhôm và các hợp kim nhôm hàn được).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tiêu chuẩn này áp dụng các thuật ngữ
và định nghĩa được cho trong TCVN 8985 (ISO 15607), ISO 15609-3 và ISO 15609-4.
4. Đặc tính kỹ thuật
của quy trình hàn sơ bộ (pWPS)
Phải chuẩn bị đặc tính kỹ thuật của
quy trình hàn sơ bộ (pWPS) phù hợp với ISO 15609-3 đối với hàn chùm tia điện
tử và ISO 15609-4 đối với hàn chùm tia laze. Phải quy định dung sai cho tất cả
các thông số có liên quan.
Một WPS phải được phân
loại như pWPS tới khi nó được chấp nhận phù hợp với tiêu chuẩn này.
Đặc tính kỹ thuật của quy trình hàn
(WPS) phải đưa ra các nội dung chi tiết về cách thực hiện hoạt động hàn, bao gồm
cả hàn đính và đồ gá hàn.
5. Thử quy trình hàn
Các phôi hàn phải được chế tạo và thử
nghiệm phù hợp với các Điều 6 và 7 của tiêu chuẩn này.
Để tính đến các nhu cầu phục vụ của các sản phẩm, có thể
thực hiện việc chấp nhận theo bất kỳ mức chấp nhận B, C hoặc D như
đã quy định trong ISO 13919-1 đối với thép hoặc ISO 13919-2 đối với nhôm và các hợp
kim nhôm.
Mức chất lượng cần thiết
trong mỗi trường hợp nên được quy định bởi tiêu chuẩn áp dụng hoặc người thiết
kế có thể tin cậy được.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.1. Quy định chung
Bộ phận được hàn bằng quy trình hàn
chùm tia laze trong sản xuất có thể được đại diện bởi một hoặc nhiều phôi hàn
như đã quy định trong 6.2.
6.2. Hình dạng
và kích thước của phôi hàn
Các phôi hàn phải có đủ kích thước để
bảo đảm sự phân bố nhiệt thích
hợp và áp dụng các phép thử không phá hủy và/hoặc thử phá hủy.
Phôi hàn phải được thiết
kế để tiêu biểu tới mức tốt
nhất cho dạng hình học của bộ phận và mối nối và phải theo lý thuyết.
Có thể sử dụng một hoặc nhiều phôi hàn
bổ sung hoặc một
phôi hàn dài hơn cỡ kích thước tối thiểu để cho phép lấy các mẫu thử thêm và/hoặc
các mẫu thử lại theo 7.5.
Đối với vật liệu tấm phải đánh dấu hướng cán
chính trên phôi hàn nếu Đặc tính kỹ thuật hoặc tiêu chuẩn áp dụng có yêu cầu.
Phải lựa chọn chiều dày và/hoặc đường kính ống của
các phôi hàn phù hợp với 8.5.2.1 đến 8.5.2.2.
Trừ khi có quy định khác, hình dạng và
các kích thước nhỏ nhất của phôi hàn phải theo quy định sau đây. Tuy nhiên, chiều
dài của phôi hàn phải đảm bảo sao cho có thể chuẩn bị được số lượng thích
hợp các mẫu thử (như đã cho trong Bảng 1 đến Bảng 3).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phôi hàn phải phù hợp với Hình 1.

CHÚ DẪN:
1 Chuẩn bị cạnh mối hàn và gá lắp cho
thích hợp như đã nêu chi tiết trong pWPS
a = 3 x t; giá trị nhỏ nhất là 150 mm
b = 6 x t; giá trị nhỏ nhất là 300
mm
t = chiều dày của vật liệu
mỏng hơn trong mối nối hàn có chiều
dày khác nhau
Hình 1 -
Phôi hàn cho mối hàn giáp mép thẳng
6.2.2. Mối hàn giáp
mép trên
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trong các trường hợp khi đường kính D
của chi tiết lớn hơn 150 mm và D > 20t có thể chấp nhận quy trình hàn bằng
cách hàn phôi hàn thẳng. Phôi hàn phải được thiết kế để kim loại
hàn đùn ra điền đầy vừa khít vào rãnh hàn.
CHÚ THÍCH: Từ “ống” được sử dụng với nghĩa “ống”
hoặc “đoạn rỗng”.
6.2.2.1. Mối hàn giáp mép hướng kính giữa
các ống (phù hợp với Hình 2a)
6.2.2.2. Mối
hàn chiều trục của ống
với ống hoặc
ống với tấm (phù hợp với Hình 2b)

CHÚ DẪN:
1 Chuẩn bị cạnh mối hàn và gá lắp cho
thích hợp như đã nêu chi
tiết trong pWPS
a = 3 x t; giá trị nhỏ nhất
là 150 mm
D = đường kính ngoài của ống
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a) Phôi hàn
cho mối hàn giáp mép kính giữa các ống

CHÚ DẪN:
1 Chuẩn bị cạnh mối hàn và gá lắp
cho thích hợp như đã nêu chi tiết
trong pWPS
a = kích thước nhỏ nhất của
tấm hoặc đường kính của chi tiết hàn
D = đường kính ngoài của ống
a ≥ D + 6t; giá trị nhỏ nhất
là D + 150 mm
t = chiều dày của tấm
b) Phôi hàn
cho mối hàn chiều trục của ống với ống hoặc ống với tấm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.2.3. Các kiểu mối hàn
khác
6.2.3.1. Mối nối hàn T
Phôi hàn phải phù hợp với Hình 3.
Mối nối hàn T thuộc các kiểu sau có thể
được hàn:
a) Giáp mép T từ một phía;
b) Giáp mép T từ hai phía;
c) Mối hàn góc (hàn thấu một phần) từ
một hoặc hai phía;
d) Mối hàn trên cột (trụ).

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1 Chuẩn bị cạnh mối hàn và gá lắp cho thích hợp như đã nêu chi tiết trong pWPS
Đối với các kết cấu a), b) và
c): Đối với kết cấu
d)
a1 ≥ 6 x t1; giá trị nhỏ
nhất là 50 mm a1 ≥ 6 x t2;
giá trị nhỏ nhất là 50 mm
a2 ≥ 6 x t1; giá trị nhỏ nhất là 100
mm a1 ≥ 6 x t2;
giá trị nhỏ nhất là 100 mm
b ≥ 300m b ≥ 300 mm
t1 và t2 =
các chiều dày của tấm
Hình 3 - Phôi
hàn cho mối nối hàn T
6.2.3.2. Mối hàn chồng
Phôi hàn cho mối hàn chồng có hai lớp phải phù
hợp với kết cấu lắp được chỉ ra trên Hình 4.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

CHÚ
DẪN:
1 Chuẩn bị cạnh mối
hàn và gá lắp cho thích hợp như đã nêu
chi tiết trong pWPS
a ≥ 4 x (t1 + t2);
giá trị nhỏ nhất là 100 mm
b ≥ 300mm
t1 và t2 =
các chiều dày của các tấm
CHÚ THÍCH: Mối nối hàn có thể
gần có ba hoặc
nhiều lá kim loại chồng
lên nhau.
Hình 4 - Phôi
hàn cho mối hàn chồng
6.3. Hàn
phôi hàn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nếu các mối hàn đính được nấu chảy trong mối
hàn lần cuối thì chúng phải
được bao gồm trong phôi hàn.
Hàn và thử nghiệm các phôi hàn phải có
sự chứng kiến của người kiểm tra hoặc
cơ quan kiểm tra.
7. Kiểm tra và thử
7.1. Mức độ
kiểm tra và thử
Kiểm tra và thử bao gồm thử không phá
hủy (kiểm tra không
phá hủy) (NDT) và thử phá hủy phù hợp với các yêu cầu của Bảng 1, 2 hoặc
3, khi thích hợp.
Bảng 1 - Kiểm tra và thử
các mối hàn phù hợp với mức chấp nhận B
Phôi hàn
Kiểu kiểm tra và thử
Mức độ kiểm
tra và thử
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mối hàn giáp mép
Các Hình 1, 2a) và 2b)
- Kiểm tra bằng mắt
100%
-
- Thử bằng chụp ảnh tia bức
xạ
100%
a
- Thử bằng siêu âm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a
- Phát hiện vết nứt bề mặt
100%
b
- Kiểm tra kim tương
Ít nhất là 1 tiết diện
c
- Thử độ cứng
Nếu có yêu
cầu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Thử uốn ngang
Nếu có yêu cầu:
2 mẫu uốn ở chân mối hàn và 2 mẫu
uốn ở mặt mối
hàn
e
- Thử uốn dọc
Nếu có yêu cầu:
1 mẫu uốn ở
chân mối hàn, và 1 mẫu uốn
ở mặt mối hàn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-Thử kéo ngang
2 mẫu thử
g
- Thử độ đai va đập
1 bộ mẫu thử
h
Mối nối hàn T
Hình 3i
- Kiểm tra bằng mắt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
- Phát hiện vết nứt bề mặt
100%
b
- Thử bằng siêu âm
100%
j
- Thử độ cứng
Nếu có yêu
cầu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Kiểm tra kim tương
2 tiết diện
c
- Các thử nghiệm khác
Nếu có yêu cầu
Mối hàn chồng
Hình 4
- Kiểm tra bằng mắt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Các thử nghiệm khác (ví dụ, độ cứng, thử rò rỉ, thử bóc vỏ)
100%
2 tiết diện
Nếu có yêu cầu
-
c
-
a Kiểm tra bằng chụp ảnh tia bức
xạ và/hoặc kiểm tra
bằng siêu âm.
b Thử thẩm thấu hoặc thử bằng hạt
từ. Đối
với
vật liệu không nhiễm từ, thử thẩm thấu.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
d Các phép thử độ cứng được
yêu cầu tùy thuộc
vào vật liệu cơ bản
và vật liệu điền đầy.
e Nên thay thế hai mẫu thử
uốn ở chân và hai mẫu thử
uốn ở mặt mối
hàn bằng bốn mẫu thử uốn một
bên mối hàn khi t
≥ 20 mm.
f Có thể sử dụng
các phép thử uốn dọc trong trường hợp các chi tiết của cụm hàn không
đồng nhất và thay cho
các phép thử uốn ngang.
g Đối với các mối hàn giáp mép
theo Hình 2b). các
phép thử uốn ngang không thích hợp
h Tùy theo vật
liệu và các chiều dày và trừ mối hàn giáp mép theo
Hình 2b), có
thể lấy một hoặc
nhiều bộ mẫu thử
từ kim loại hàn và từ vùng ảnh
hưởng nhiệt
(HAZ). Các mẫu
thử này là các mẫu thử có liên quan khi kim loại cơ bản có độ
dai quy định hoặc khi
được quy định bởi tiêu chuẩn áp dụng.
Nếu không quy định nhiệt độ
thử, phải thực hiện phép thử
ở nhiệt độ phòng. Cũng
xem 7.4.3. Trong trường hợp sử dụng
bất cứ vật liệu
điền đầy nào, phải lấy
các mẫu thử độ
dai bổ sung từ
vùng đỉnh và vùng
chân mối hàn.
i Khi WPS không được
chấp nhận bằng các biện pháp khác, phải quan tâm tới các phép thử bổ sung
cho phép kiểm tra
các cơ tính của cụm
lắp hàn.
j Trừ khi có sự
suy giảm của chùm
tia siêu âm hoặc các nguyên
nhân về chiều dày vật liệu thì không áp dụng được kiểm tra bằng siêu âm.
Bảng 2 - Kiểm
tra và thử các mối hàn phù hợp với mức chấp nhận C
Phôi hàn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mức độ kiểm
tra và thử
Xem chú
thích cuối bảng
Mối hàn giáp mép
Các Hình 1, 2a) và 2b)
- Kiểm tra bằng mắt
- Kiểm tra bằng chụp ảnh tia bức xạ
100%
100 %
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
100 %
a
- Phát hiện vết nứt bề mặt
100 %
a
- Kiểm tra kim tương
Ít nhất là 1
tiết diện
b
- Thử độ cứng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nếu có yêu
cầu
Nếu có yêu
cầu:
2 mẫu uốn ở
chân mối hàn và 2 mẫu uốn ở mặt mối hàn
b
-
e
- Thử uốn dọc
Nếu có yêu cầu:
1 mẫu uốn ở
chân mối hàn, và 1 mẫu uốn ở mặt mối hàn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
f
- Thử kéo ngang
2 mẫu thử
g
Mối nối hàn T Hình 3h
- Kiểm tra bằng mắt
- Phát hiện vết nứt bề mặt
- Kiểm tra bằng siêu âm
- Thử độ cứng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Các thử nghiệm khác
100%
100 %
100%
Nếu có yêu
cầu
Ít nhất là 1
tiết diện
Nếu có yêu
cầu
-
b
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
c
-
Mối hàn chồng Hình 4
- Kiểm tra bằng mắt
100 %
-
- Kiểm tra kim tương
Ít nhất là 1
tiết diện
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Các thử nghiệm khác (ví dụ, độ cứng,
thử rò rỉ, thử bóc vỏ)
Nếu có yêu
cầu
-
a Kiểm tra bằng chụp
ảnh tia bức xạ và/hoặc kiểm tra bằng
siêu âm.
b Thử thẩm thấu hoặc kiểm
tra bằng hạt từ. Đối với vật liệu không nhiễm từ, thử thẩm thấu.
c Cần có một
tiết diện cho một mối hàn giáp mép giữa các tấm; ba tiết diện cho
một mối hàn giáp mép giữa các ống (xem Hình 6); đối
với mỗi vị trí hàn tiêu chuẩn phù hợp với TCVN 6364. Các tiết diện này phải
được kiểm tra tổ chức
thô đại và tế vi.
d Các phép thử độ cứng
được yêu cầu tùy thuộc
vào vật liệu cơ bản và vật liệu điền đầy.
e Nên thay thế hai mẫu
thử uốn ở chân và hai mẫu thử uốn ở
mặt mối hàn bằng bốn mẫu thử uốn mặt bên mối hàn
khi t ≥ 20 mm.
f Có thể sử dụng
các phép thử uốn dọc trong trường hợp các chi tiết của cụm hàn không đồng nhất
và thay cho các phép thử uốn ngang.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
h Khi WPS
không được chấp nhận bằng các biện pháp khác, phải quan tâm tới các phép thử
bổ sung cho phép kiểm tra các cơ tính của cụm lắp hàn.
i Trừ khi có sự suy
giảm của chùm tia siêu âm hoặc các nguyên nhân về chiều dày
vật liệu thì không áp dụng
được kiểm tra bằng siêu âm.
Bảng 3 - Kiểm
tra và thử các mối hàn phù hợp với mức chấp nhận
D
Phôi hàn
Kiểu kiểm tra
và thử
Mức độ kiểm
tra và thử
Xem chú thích cuối bảng
Mối hàn giáp mép
Các Hình 1, 2a) và 2b)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
100%
-
- Kiểm tra bằng chụp ảnh tia bức xạ
Nếu có yêu
cầu
-
- Kiểm tra bằng siêu âm
Nếu có yêu
cầu
-
- Phát hiện vết nứt bề mặt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
- Kiểm tra kim tương
Ít nhất là 1 tiết diện
a
Mối nối hàn T
Hình 3
- Kiểm tra bằng mắt
100%
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nếu có yêu cầu
-
- Kiểm tra bằng siêu âm
Nếu có yêu cầu
-
- Kiểm tra kim tương
Ít nhất là 1
tiết diện
a
Mối hàn chồng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Kiểm tra bằng mắt
100%
-
- Kiểm tra kim tương
Ít nhất là 1
tiết diện
a
a Cần có một tiết
diện cho một mối hàn giáp mép giữa các tấm; ba tiết diện cho một mối hàn giáp
mép giữa các ống
(xem Hình 6); đối
với mỗi vị trí hàn tiêu chuẩn phù
hợp với TCVN 6364. Các tiết diện
này chỉ được kiểm tra tổ chức thô đại.
7.2. Vị trí
và cắt các mẫu thử
Vị trí của các mẫu thử phải phù hợp với các
Hình 5 đến 8.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Một trong vùng phủ chồm;
- Một trong vùng dốc xuống.
Nếu không thể lấy được hai mẫu
thử này do sự mở rộng của vùng phủ chồm trước khi bắt đầu dốc
(nghiêng) xuống là quá nhỏ thì chỉ phải lấy một mẫu thử
trong vùng dốc xuống.
Có thể lấy các mẫu thử khác từ vùng này nếu có
yêu cầu của đặc tính kỹ thuật. Phải lấy các mẫu thử sau khi thử không phá hủy
(NDT) cho kết quả tốt. Cho phép lấy các mẫu thử từ các vị trí bên ngoài
các vùng có khuyết tật chấp nhận
được như đã quy định trong 7.3.2.

CHÚ DẪN:
1 Vùng 1 lấy 1 mẫu thử
kéo; 1 mẫu thử uốn ở chân và 1 mẫu thử uốn ở mặt mối hàn hoặc 2 mẫu thử uốn mặt
bên mối hàn
2 Vùng 2 lấy các mẫu thử va đập và bổ sung nếu
có yêu cầu
3 Vùng 3 lấy 1 mẫu thử kéo; 1 mẫu thử
uốn ở chân và một mẫu thử uốn ở mặt mối hàn hoặc 2 mẫu thử mặt bên mối hàn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5 Phần thừa: Nếu t ≤ 25 mm; phần thừa là 25 mm; nếu
t > 25 mm; phần thừa tối thiểu là 50 mm
6 Hướng hàn
Hình 5 - Vị trí của các
mẫu thử cho mối
hàn giáp mép đường thẳng

CHÚ DẪN:
1 Vùng 1a lấy 1 mẫu thử
kéo; 1 mẫu thử uốn ở chân và 1 mẫu thử uốn ở mặt mối hàn hoặc 2 mẫu thử uốn
mặt bên mối hàn
2 Vùng 2a lấy các mẫu
thử va đập và bổ sung nếu có yêu cầu
3 Vùng 3a lấy 1 mẫu thử kéo; 1
mẫu thử uốn ở chân và 1 mẫu thử uốn ở mặt mối hàn hoặc 2 mẫu thử mặt bên mối
hàn
4 Vùng 4a lấy 1 mẫu thử
kim tương/độ cứng (nếu có yêu cầu)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6 Vùng 6 lấy 1 mẫu thử kim tương
R Vị trí bắt đầu của lớp
phủ chồm
E Vị trí bắt đầu của dốc (nghiêng)
xuống
F Vị trí kết thúc của dốc xuống
a Các vùng 1, 2, 3 và 4 phải được
định vị ở ngoài
các vùng RE và EF và kiểm tra kim tương bổ sung cho mỗi vị
trí hàn tiêu chuẩn (chỉ đối với hàn
theo quỹ đạo)
Hình 6 - Vị trí
của các mẫu thử cho mối hàn giáp mép
giữa các ống

CHÚ DẪN:
1 Phần thừa: nếu (t1 hoặc t2) ≤ 25 mm: phần thừa là 25 mm; nếu
(t1 hoặc t2)
> 25 mm phần thừa tối thiểu là 50 mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3 Các mẫu thử khác (nếu có yêu cầu)
4 Hướng hàn
a) Trong mối hàn giáp mép
T được hàn từ một hoặc hai phía hoặc mối hàn góc (hàn thấu một phần) được
hàn từ một hoặc hai phía

CHÚ DẪN:
1 Phần thừa: nếu (t1 hoặc t2)
≤ 25 mm: phần thừa là 25 mm; nếu (t1 hoặc t2)
> 25 mm phần thừa tối thiểu là 50 mm
2 Các mẫu thử kim tương/độ cứng (nếu có yêu cầu)
3 Các mẫu thử khác (nếu có yêu cầu)
4 Hướng hàn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hình 7 - Vị trí
của các mẫu thử trong mối hàn T

CHÚ DẪN:
1 Phần thừa: nếu (t1 +t2) ≤ 25 mm: phần
thừa là 25mm; nếu (t1 + t2) > 25 mm
phần thừa tối thiểu là 50 mm
2 Các mẫu thử kim tương/độ cứng (nếu
có yêu cầu)
3 Các mẫu thử khác (nếu có yêu cầu)
4 Hướng hàn
Hình 8 - Vị trí
của các mẫu thử trong mối hàn chồng
7.3. Kiểm tra
không phá hủy
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sau bất cứ sự xử lý nhiệt vào sau hàn
và trước khi cắt các mẫu thử, tất cả các phôi hàn phải được kiểm tra bề mặt bằng
mắt và kiểm tra không
phá hủy phù hợp với các bảng của 7.1.
Tùy theo dạng hình học của mối nối và
vật liệu, phải thực hiện kiểm tra không phá hủy theo TCVN 7507 (EN
970) (kiểm tra bằng mắt). ISO 17636 (kiểm tra bằng chụp ảnh tia bức xạ), ISO
3452-1 (thử thẩm thấu), kiểm tra bằng hạt từ (ISO 17638).
7.3.2. Mức chấp nhận
Một quy trình hàn được chấp nhận nếu bất
cứ các khuyết tật nào được
phát hiện trong phôi hàn nằm trong các giới hạn quy định được
cho trong các tiêu chuẩn sau ở mức chấp nhận theo thỏa thuận:
- ISO 13919-1, không có giới hạn hạn chế
của chiều dày, đối với thép;
- ISO 13919-2, đối với nhôm
và các hợp kim nhôm.
7.4. Thử phá
hủy
7.4.1.1. Thử kéo ngang
Phải thực hiện thử kéo ngang ở nhiệt độ
phòng hoặc nhiệt độ thử khác đã được thỏa thuận. Các mẫu thử và kiểm tra dùng
cho thử kéo ngang đối với các mối nối hàn giáp mép phải phù hợp với TCVN 8310
(ISO 4136).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đối với các ống có đường kính ngoài ≤
50 mm và khi sử dụng
các ống có đường kính của tiết diện nhỏ, có thể để lại kim loại
hàn dư thừa trên bề mặt bên trong của ống.
7.4.1.2. Mức chấp
nhận
Đối với các mối hàn ở mức chấp nhận B
hoặc C, độ bền kéo
của mẫu thử không được thấp hơn giá
trị nhỏ nhất được quy định đối với ứng dụng và được bao gồm trong đặc tính kỹ thuật của
quy trình hàn sơ bộ (pWPS).
7.4.2. Thử uốn
7.4.2.1. Phương
pháp
Các mẫu thử và phương pháp thử cho thử
uốn đối với các
mối nối hàn giáp mép phải phù hợp với TCVN 5401 (ISO 5173).
Đối với các mối nối hàn các kim loại
khác nhau hoặc các mối nối hàn giáp mép không đồng nhất giữa các tấm, có thể sử
dụng một mẫu thử uốn dọc ở chân và một mẫu thử uốn dọc ở mặt mối hàn thay cho
các mẫu thử uốn ngang.
Đường kính của dưỡng dẫn hướng
và phương pháp thử phải theo quy định trong pWPS. Các mẫu thử nên được uốn với
góc uốn 180° trừ khi độ bền và/hoặc độ dẻo dai của vật liệu cơ bản hoặc kim loại
hàn đòi hỏi phải có các giới hạn khác.
7.4.2.2. Mức chấp
nhận
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7.4.3. Thử độ
dai
Do có khó khăn trong
thực hiện có hiệu quả các phép thử độ dai trong các mối hàn chùm tia điện tử và
laze hẹp, phép thử được sử dụng và mức chấp nhận phải được quy định trong đặc
tính kỹ thuật.
7.4.4. Thử độ
cứng
7.4.4.1. Phương
pháp
Phép thử độ cứng Viekers tế vi phải được
thực hiện phù hợp với ISO 9015-2.
7.4.4.2. Mức chấp
nhận
Tải trọng tạo vết lõm và giá trị độ cứng
đo được phải phù hợp với các yêu cầu được đặt ra ở giai đoạn thiết kế đối với
chi tiết được chế
tạo và với các điều khoản của tiêu chuẩn áp dụng.
7.4.5. Kiểm tra kim tương
7.4.5.1. Phương
pháp
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kiểm tra tổ chức thô đại
phải bao gồm phần kim loại cơ bản không chịu ảnh hưởng. Kiểm tra tổ chức tế vi
phải được thực hiện phù hợp với ISO 17639.
Đối với các mối hàn có mức
chấp nhận B, kiểm tra phải bao gồm kiểm tra tổ chức thô đại và kiểm tra tổ chức tế vi.
Các kiểm tra này phải được kèm theo các ảnh chụp.
Đối với các mối hàn có mức chấp nhận C và D, kiểm
tra chỉ bao gồm kiểm tra tổ chức thô đại và phải được kèm theo các ảnh chụp cho
mức C và có thể được
kèm theo kỹ thuật chụp ảnh cho mức D.
7.4.5.2. Mức chấp nhận
Các mức chấp nhận phải được quy định
trong đặc tính kỹ thuật và theo kiến nghị trong ISO 13919-1 đối với thép, ISO
13919-2 đối với nhôm và
các hợp kim nhôm.
7.5. Thử lại
Nếu phôi hàn không tuân theo bất cứ
yêu cầu nào về kiểm tra bằng mắt hoặc các kiểm tra không phá hủy khác được quy
định trong 7.3.2 thì phải hàn thêm một phôi hàn nữa và thực hiện các kiểm tra
tương tự cho phôi hàn này.
Nếu phôi hàn bổ sung này không tuân
theo các yêu cầu có liên quan, đặc tính kỹ thuật của quy trình
hàn sơ bộ (pWPS) phải được xem là không có khả năng tuân theo các yêu cầu của
tiêu chuẩn này mà không có sự sửa đổi.
Nếu bất cứ mẫu thử nào
không tuân theo các yêu cầu có liên quan của 7.4 chỉ do khuyết tật không nhìn thấy, phải
có thêm một mẫu thử nữa cho mỗi mẫu thử không đạt yêu cầu. Có thể lấy mẫu thử từ
cùng một phôi hàn nếu có đủ vật liệu,
hoặc từ một phôi hàn mới đã được thử theo cùng các điều kiện thử.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8. Phạm vi chấp nhận
8.1. Quy định
chung
Tất cả các điều kiện được công bố dưới
đây phải được đáp ứng một cách độc lập đối với nhau.
Các thay đổi vượt ra ngoài các phạm vi
quy định đòi hỏi phải có một
phép thử mới cho quy trình hàn.
8.2. Liên
quan đến nhà sản xuất
Chấp nhận một Đặc tính kỹ thuật của
quy trình hàn (WPS) được cấp cho nhà sản xuất chỉ có hiệu lực đối với hàn ở phân xưởng trong
cùng các điều kiện kiểm tra kỹ thuật và chất lượng như các điều kiện của nhà sản xuất.
8.3. Liên quan đến
thiết bị
Chấp nhận một Đặc tính kỹ thuật của
quy trình hàn (WPS) chỉ có hiệu lực
đối với kiểu hệ thống ống phóng điện tử và kiểu hệ thống laze theo 4.11 của ISO 15609-3,
WPS cho hàn chùm tia điện tử, và của ISO 15609-4, WPS cho hàn chùm tia laze.
Chấp nhận này có thể được
mở rộng cho thiết bị tương tự từ
cùng một nhà sản xuất khi sử dụng
các phép thử đã lựa chọn được quy định trong Đặc tính kỹ thuật.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đặc tính kỹ thuật của quy trình hàn
(WPS) được chấp nhận chỉ có hiệu lực đối với các đồ gá, đồ gá kẹp hoặc điều
chỉnh máy được quy định trong WPS.
8.5. Liên
quan đến vật liệu cơ
bản
8.5.1. Loại vật liệu
Đặc tính kỹ thuật của quy trình hàn
(WPS) được chấp nhận chỉ có hiệu lực
đối với loại vật liệu cơ bản (hoặc các loại vật liệu cơ bản trong trường hợp
các chi tiết hàn không đồng nhất) của phôi hàn.
Chấp nhận có thể được mở rộng cho các
loại vật liệu tương đương trong đặc tính kỹ thuật.
8.5.2. Hình học của cụm
chi tiết hàn
8.5.2.1. Chiều
dày
t: Chiều dày của phôi hàn;
s: Độ sâu hàn thấu;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phép thử quy trình hàn được thực hiện
trên chiều dày T cho độ sâu hàn thấu “s” phải chấp nhận các chiều dày
cho phạm vi chấp nhận được cho trong Bảng 4.
Bảng 4 - Phạm vi chấp nhận cho
chiều dày
Kích thước tính bằng milimét
Độ sâu hàn
thấu
Mức chấp nhận
B
Mức chấp nhận
C
Mức chấp nhận
D
s < 5
t ± 20 %
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
t ± 30 %
5 ≤ s ≤ 25
t ± 15 %
t ± 20 %
t ± 25 %
s > 25
t ± 10 %
t ± 15 %
t ± 20 %
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8.5.2.2. Đường
kính của ống
Phép thử quy trình hàn được thực hiện
trên đường kính “D” phải chấp nhận các đường kính đối với phạm vi chấp nhận cho
trong Bảng 5.
Bảng 5 - Phạm
vi chấp nhận cho đường
kính
Đường kính “D”
của phôi hàn
Phạm vi chấp
nhận
D
≥ 0,75 D
8.6. Liên
quan đến vật liệu điền đầy
Đặc tính kỹ thuật của quy trình hàn (WPS)
được chấp nhận chỉ có
hiệu lực đối với vật liệu điền đầy được chấp nhận (loại hoặc ký hiệu, hình dạng
và các kích thước).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đặc tính kỹ thuật của quy trình hàn
(WPS) được chấp nhận chỉ có hiệu lực đối với dạng hình học của mối nối hàn và ở
trong các giới hạn của khe hở và độ không thẳng hàng được quy định trong Đặc
tính kỹ thuật của quy trình hàn, theo thiết kế của mối nối trong 4.5 của ISO
15609-3 đối với hàn chùm tia điện tử và của ISO 15609-4 đối với hàn
chùm tia laze.
8.8. Liên
quan đến sự có mặt của đệm lót mối hàn
Đặc tính kỹ thuật của quy trình hàn
(WPS) được chấp nhận chỉ có hiệu lực ở mức khi không thêm vào hoặc loại bỏ đệm
lót.
Các biện pháp sau phải được xem là đệm lót:
- Một tấm bên ngoài dùng làm đệm
lót;
- Một bộ phận đỡ mối hàn được gia công
có trên một trong các chi tiết hàn;
- Hàn chân của phôi hàn bằng quy trình hàn khác với
hàn chùm tia điện tử hoặc hàn chùm tia laze.
Trong trường hợp hàn chân của phôi
hàn, các điều kiện để duy trì việc điền đầy mối hàn gắn liền với phép thử chấp
nhận và do đó không thể sửa đổi được các điều kiện này.
8.9. Liên
quan đến kiểu mới hàn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8.10. Liên quan đến vị trí hàn
Chấp nhận đặc tính kỹ thuật của quy
trình hàn (WPS) chỉ có hiệu lực cho vị trí hàn (được định nghĩa theo TCVN
6364) được sử dụng trong quá trình thử quy trình.
8.11. Liên
quan đến các thông số hàn
8.11.1. Hàn
chùm tia điện tử
Chấp nhận đặc tính kỹ thuật của quy
trình hàn (WPS) chỉ có hiệu lực ở mức các phạm vi quy định của các thông số hàn
do WPS đưa ra (xem 4.13 trong ISO 15609-3) và các dung sai đã quy định được đáp ứng.
8.11.2. Hàn
chùm tia laze
Chấp nhận đặc tính kỹ thuật của quy
trình hàn (WPS) chỉ có hiệu lực ở mức các phạm vi quy định của các thông số hàn
do WPS đưa ra
(xem 4.13 trong ISO 15609-4) và các dung sai đã quy định được đáp ứng.
8.12. Liên
quan đến nung nóng trước
Khi một quy trình hàn bao gồm việc
nung nóng trước, không cho phép:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Giảm hoặc tăng nhiệt độ vượt ra ngoài phạm vi do WPS quy định.
8.13. Liên
quan đến xử lý nhiệt sau
hàn
Không cho phép:
- Loại bỏ xử lý nhiệt sau hàn;
- Giảm hoặc tăng nhiệt độ hoặc thời gian
duy trì vượt ra
ngoài phạm vi do WPS quy định.
8.14. Liên
quan đến số lớp hàn
Chấp nhận đặc tính kỹ thuật của quy trình
hàn (WPS) chỉ có hiệu lực ở
mức số lớp hàn tương tự như số lớp hàn được sử dụng cho phép thử quy trình hàn.
8.15. Thời
gian có hiệu lực
Thời gian có hiệu lực của
chấp nhận quy trình
hàn không bị hạn chế với điều kiện là không có sự sửa đổi lớn máy hàn đã được chế
tạo.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Biên bản chấp nhận quy trình hàn
(WPQR) là bản báo cáo các kết quả
đánh giá của mỗi phôi hàn, bao gồm cả
thử lại. Biên bản phải bao gồm các mục có liên quan được liệt kê đối với đặc
tính kỹ thuật của quy trình hàn (WPS) trong Điều 4, cùng với các nội dung chi
tiết của bất cứ đặc điểm nào có thể loại ra được bởi các yêu cầu của Điều
7. Nếu không có
các đặc điểm loại ra được hoặc các kết quả thử không được chấp nhận, WPQR trong
đó nêu chi tiết các kết quả của quy trình hàn phôi hàn được người kiểm tra hoặc cơ
quan kiểm tra chấp nhận, ký tên và ghi ngày tháng chấp nhận.
Phải sử dụng biểu mẫu của WPQR để ghi
các nội dung chi tiết về quy trình hàn và các kết quả thử để
dễ dàng cho việc
trình bày thống nhất và đánh giá các dữ liệu.
Ví dụ về biểu mẫu của WPQR được cho
trong Phụ lục A.
PHỤ
LỤC A
(Tham khảo)
MẪU BIÊN BẢN CHẤP NHẬN QUY TRÌNH HÀN (WPQR)
Chấp nhận quy trình hàn - Chứng chỉ thử
Quy trình hàn của nhà sản
xuất
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhà sản xuất:.................................................
Người kiểm tra hoặc cơ quan kiểm
tra:..........
Số tham chiếu:.............................................
Địa chỉ:
Quy định/tiêu chuẩn thử:...........................................................................................................
Ngày hàn:................................................................................................................................
Phạm vi chấp nhận
Quá trình hàn:...........................................................................................................................
Kiểu thiết bị:.............................................................................................................................
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ sâu hàn thấu:......................................................................................................................
Kim loại cơ bản:
Chiều dày của vật liệu (mm):.....................................................................................................
Đường kính ngoài (mm):...........................................................................................................
Loại kim loại điền đầy (nếu có):.................................................................................................
Chân không:............................................................................................................................
Khí bảo vệ:................................. Khí plasma:................... Đệm khí:........................................
Vị trí hàn: ................................................................................................................................
Nung nóng trước:.....................................................................................................................
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thông tin khác:........................................................................................................................
Chứng nhận rằng các mối hàn thử nghiệm
được chuẩn bị, hàn và thử nghiệm tốt phù hợp với các yêu cầu của Quy định/tiêu chuẩn
thử đã nêu trên.
……………..
Địa điểm
……………..
Ngày cấp
………………………………..
Người kiểm
tra hoặc cơ quan kiểm tra
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các chi tiết về thử mối hàn
Đặc tính kỹ thuật của
quy trình hàn
Xem Phụ lục A của ISO 15609-3 đối với
hàn chùm tia điện tử và ISO 15609-4 đối với hàn chùm tia laze.
Kết quả thử
Ký hiệu phôi hàn:
Kiểm tra không phá hủy:
được thực hiện bởi:
Không có
khuyết tật
Có khuyết tật
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không chấp
nhận
Kiểm tra bằng mắt:
Yêu cầu Có £ Không £
Kiểm tra bằng chụp tia
bức
xạ
Yêu cầu Có £ Không £
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Loại phim:
Nhãn hiệu:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Yêu cầu Có £ Không £
Thử thẩm thấu:
Yêu cầu Có £ Không £
Thử phá hủy:
Thử kéo ngang: Yêu cầu Có £ Không £
Được thực hiện bởi:
Kiểu mẫu thử: Bình thường £ Giảm nhỏ £
Mối hàn được
gia công bằng phẳng: Có £ Không £
Mẫu thử
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Rm
MPa
%
Độ giãn dài
Vị trí đứt
Nhận xét
Nhãn hiệu
Kiểu
Vật liệu cơ
bản
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kim loại
hàn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thử uốn: được thực hiện bởi:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dọc Yêu cầu Có £ Không £
Mẫu thử
Cỡ kích thước
mẫu thử mm
f của trục giá
mm
Tầm với chất
tải
mm
Trạng thái uốn
Góc uốn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhãn hiệu
Kiểu
Mặt
Chân
Cạnh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ký hiệu của phôi hàn:
Thử va đập: Yêu cầu Có £ Không £
được thực hiện bởi:
Ký hiệu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
cm2
Nhiệt độ
°C
Vị trí
K
J/cm2
Nhận xét
Mẫu thử
Rãnh khía
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bề mặt
WM
HAZ
Riêng
Trung bình
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
WM: Kim loại hàn
HAZ: Vùng ảnh hưởng nhiệt
Thử độ cứng: Yêu cầu Có £ Không £
được thực hiện bởi:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ngang N0
Kết quả
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kiểm tra kim tương: Yêu cầu Có £ Không £
Được thực hiện bởi:
Thử nghiệm khác được thực hiện bởi:.......................................................................................
Thử nghiệm đã được thực hiện phù hợp với:.............................................................................
Số báo cáo thử:.......................................................................................................................
Kết quả thử được chấp nhận: Có £ Không £
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
……………………………………
Người kiểm
tra hoặc cơ quan kiểm tra
Tên, ngày
tháng và ký tên
PHỤ
LỤC ZA
(Quy định)
CÁC TIÊU CHUẨN ISO/TCVN VÀ CHÂU ÂU TƯƠNG ĐƯƠNG
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 8310 (ISO 4136)
Thử phá hủy mối
hàn trên vật liệu kim loại - Thử kéo ngang
EN 910
TCVN 5401 (ISO 5173)
Thử phá hủy mối hàn
trên vật liệu kim loại - Thử uốn
EN 970
TCVN 7507/ISO 17637
Kiểm tra không phá
hủy các mối hàn nóng chảy - Kiểm tra bằng mắt
EN 1043-2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Destructive test on
welds in metallic materials - Hardness test - Part 2: Micro hardness testing
on welded
joints (Thử phá hủy mối hàn trên vật liệu kim loại - Thử độ cứng - Phần 2: Thử
độ cứng tế vi
trên các mối hàn)
EN 1290
ISO 17638
Non-destructive
testing of welds - Magnetic particle testing (Thử không phá hủy các mối hàn -
Thử bằng hạt từ)
EN 1321
ISO 17639
Destructive tests
on welds in metallic materials - Macroseopic and microscopic examination of
welds (Thử phá hủy mối hàn trên vật liệu kim loại - Kiểm tra tổ chức thô đại
và kiểm tra tế vi các mối hàn)
EN 1435
ISO 17636
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
EN 1714
ISO 17640
Non-destructive
testing of welds - Ultrasonic testing of welded
joints (Thử không phá hủy các mối hàn - Thử siêu âm các mối nối hàn)