TIÊU
CHUẨN QUỐC GIA
TCVN
10798:2015
TẤM BÊ TÔNG CỐT THÉP ĐÚC SẴN GIA CỐ MÁI KÊNH
VÀ LÁT MẶT ĐƯỜNG
Precast
reinforced concrete slabs for canal-slope and pavement
Lời nói đầu
TCVN 10798:2015 do Hội Bê tông Việt
Nam biên soạn, Bộ Xây dựng đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng
thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
Lời giới thiệu
Tiêu chuẩn này qui
định các yêu cầu kĩ thuật và phương pháp thử kiểm tra nghiệm thu chất lượng đối
với sản phẩm “Tấm bê tông cốt thép đúc sẵn gia cố mái kênh và lát mặt đường”
dùng trong các công trình hạ tầng kĩ thuật.
Tiêu chuẩn này được
xây dựng trên cơ sở chấp nhận giải pháp công nghệ phù hợp cho “Dây chuyền công nghệ
chế tạo các sản phẩm bê tông cốt thép thành mỏng đúc sẵn dùng trong hệ thống hạ
tầng kỹ thuật và bảo vệ môi trường” của Công ty TNHH một thành viên Thoát nước
và Phát triển đô thị tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu (BUSADCO) được Bộ Xây dựng ra quyết
định công nhận và cho phép áp dụng rộng rãi trên toàn quốc (theo Quyết định số
885/QĐ-BXD ngày 30/09/2011) và được Cục Sở hữu trí tuệ cấp Bằng độc quyền Giải
pháp hữu ích số 827 cho Công nghệ chế tạo các sản phẩm bê tông cốt thép thành mỏng
đúc sẵn dùng trong kết cấu hạ tầng kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo Quyết
định số 4276/QĐ-SHTT ngày 12/3/2010.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TẤM
BÊ TÔNG CỐT THÉP ĐÚC SẴN GIA CỐ MÁI KÊNH VÀ LÁT MẶT ĐƯỜNG
Precast
reinforced concrete slabs for canal-slope and pavement
1. Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này áp dụng
cho tấm bê tông cốt thép đúc sẵn dùng để gia cố mái kênh mương thủy lợi, kênh
mương thoát nước, mái hồ chứa, taluy đường bộ và lát mặt đường giao thông nông
thôn.
2. Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn
sau đây rất cần thiết khi áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn
ghi năm công bố thì áp dụng bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi
năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm các bản sửa đổi, bổ sung
(nếu có).
TCVN 1651-1:2008, Thép
cốt bê tông - Phần 1: Thép thanh tròn trơn.
TCVN 1651-2:2008, Thép
cốt bê tông - Phần 2: Thép thanh vằn.
TCVN 2682:2009, Xi
măng poóc lăng - Yêu cầu kĩ thuật.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 3114:1993, Bê
tông nặng - Phương pháp xác định độ mài mòn.
TCVN 3118:1993, Bê
tông nặng - Phương pháp xác định cường độ nén.
TCVN 3119:1993, Bê
tông nặng - Phương pháp xác định cường độ kéo khi uốn.
TCVN 4506:2012, Nước
cho bê tông và vữa - Yêu cầu kĩ thuật.
TCVN 6067:2004, Xi
măng poóc lăng bền sun phát - Yêu cầu kĩ thuật.
TCVN 6260:2009, Xi
măng poóc lăng hỗn hợp - Yêu cầu kĩ thuật.
TCVN 6288:1997, Dây
thép vuốt nguội để làm cốt bê tông và sản xuất lưới thép làm cốt.
TCVN 6394:2014, Mương
bê tông cốt thép thành mỏng đúc sẵn.
TCVN 7570:2006, Cốt
liệu cho bê tông và vữa - Yêu cầu kĩ thuật.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 7957:2008, Thoát
nước mạng lưới và công trình bên ngoài. Tiêu chuẩn thiết kế.
TCVN 8826:2011, Phụ
gia hóa học cho bê tông.
TCVN 8827:2011, Phụ
gia khoáng hoạt tính cao dùng cho bê tông và vữa - Silicafume và tro trấu
nghiền mịn.
TCVN 8864:2011, Đo
độ bằng phẳng mặt đường bằng thước dài 3 mét. Tiêu chuẩn thử nghiệm.
TCVN 8866:2011, Đo
độ nhám mặt đường bằng phương pháp rắc cát. Tiêu chuẩn thử nghiệm.
TCVN 9356:2012, Kết
cấu bê tông cốt thép - Phương pháp điện từ xác định chiều dày lớp bê tông bảo
vệ, vị trí và đường kính cốt thép trong bê tông.
TCVN 9490:2012 (ASTM
C900-06), Bê tông - Xác định cường độ kéo nhổ.
TCVN 10302:2014, Phụ
gia hoạt tính tro bay dùng cho bê tông, vữa xây và xi măng.
3. Thuật ngữ, định
nghĩa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.1. Chân kè (foot)
Phần kết cấu ở mặt dưới
của tấm bê tông cố kết với nền đường, nền taluy, nền mái kênh, mái hồ để chống trôi
trượt (Hình 1).

a)
3 chân kè
b)
2 chân kè
Hình
1 - Chân kè
3.2. Mối nối (Joint)
Phần liên kết giữa các
tấm bê tông lắp ghép bảo đảm truyền tải trọng từ tấm này qua tấm kia tạo sự
bằng phẳng, ổn định khi chịu lực ngang hoặc khi đất nền bị lún, sụt.
Mối nối bao gồm các dạng
sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

CHÚ DẪN: 1 - tấm bê tông
đúc sẵn;
2 - vật liệu liên kết
bằng vữa xi măng có cốt thép.
Hình
2 - Mối nối dạng liên kết khớp
- Dạng liên kết cứng (Hình
3)

Hình
3 - Mối nối dạng liên kết cứng
- Dạng liên kết tuyệt
đối cứng (Hình 4)

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hình
4 - Mối nối dạng liên kết tuyệt đối cứng
3.3. Lô sản phẩm (Product lot)
Số lượng tấm bê tông
được sản xuất theo cùng thiết kế kĩ thuật, vật liệu, kích thước và cùng qui
trình công nghệ.
4. Phân loại, kích thước
cơ bản và ký hiệu
4.1. Phân loại
4.1.1. Theo hình dạng
tấm
Tấm hình chữ nhật;
Tấm hình vuông.
4.1.2. Theo kết cấu
chân kè
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tấm 3 chân kè không
đều;
Tấm 2 chân kè đều.
4.1.3. Theo khả năng
chịu tải
- Chịu tải cao dùng
cho đường cấp AH và AHMN;
- Chịu tải trung bình
dùng cho đường cấp A và cấp B;
- Chịu tải thấp dùng để
gia cố kênh mương, mái hồ chứa, ta luy đường bộ, v.v…
4.2. Kích thước cơ
bản
Các loại kích thước
cơ bản của tấm bê tông được thể hiện ở Hình 5.

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
L - chiều dài; B -
chiều rộng; d - chiều dày;
H1, H2, H3 - chiều cao chân kè
1, chân kè 2, chân kè 3;
Rc - chiều rộng phần trên
của chân kè; Rd - chiều rộng đáy chân
kè;
Hình
5 - Kích thước cơ bản của tấm bê tông
4.3. Ký hiệu
Ký hiệu qui ước cho
tấm bê tông đúc sẵn được ghi theo thứ tự:
- Tên sản phẩm: T;
- Loại sản phẩm theo kết
cấu chân kè: Đ là chân kè đều và KĐ là chân kè không đều.
- Kích thước sản
phẩm: chiều dài x chiều rộng;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ví dụ: T.3KĐ.2000x750.TCVN
10798:2015, là tấm bê tông ba chân kè không đều dài 2000 mm, rộng 750 mm, sản
xuất theo tiêu chuẩn TCVN 10798:2015.
5. Yêu cầu kĩ thuật
5.1. Yêu cầu về vật
liệu
5.1.1. Xi măng
Xi măng dùng để sản
xuất tấm bê tông đúc sẵn là xi măng poóc lăng bền sunphát (PCSR) theo TCVN 6067:2004,
hoặc xi măng poóc lăng hỗn hợp bền sunphát (PCBSR) theo TCVN
7711:2013.
Trường hợp tấm bê
tông đúc sẵn sử dụng ở những nơi không tiếp xúc với môi trường xâm thực thì sử
dụng các loại xi măng poóc lăng phù hợp TCVN 2682:2009 hoặc xi măng poóc lăng hỗn
hợp phù TCVN 6260:2009.
5.1.2. Cốt liệu
Cốt liệu lớn và nhỏ
phù hợp với TCVN 7570:2006, ngoài ra còn thỏa mãn các qui định của thiết kế.
5.1.3. Nước
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.1.4.Phụ gia
Phụ gia các loại phù
hợp TCVN 8826:2011, TCVN 8827:2011 và TCVN 10302:2014.
5.1.5. Cốt thép
Cốt thép phù hợp với
các tiêu chuẩn tương ứng sau:
- Thép thanh dùng làm
cốt chịu lực phù hợp TCVN 1651-1:2008 và TCVN 1651-2:2008.
- Thép cuộn các bon
thấp kéo nguội dùng làm cốt thép phân bố, cấu tạo phù hợp TCVN 6288:1997.
5.1.6. Vật liệu xảm mối
nối tấm
Vật liệu dùng để xảm
mối nối là vữa hoặc bê tông có mác tương đương mác bê tông chế tạo tấm, kích
thước hạt lớn nhất của cốt liệu, Dmax không được lớn hơn 10 mm.
5.2. Yêu cầu về bê tông
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Bê tông chế tạo tấm
dùng để lát đường phải đảm bảo đạt cường độ chịu nén theo thiết kế nhưng không được
nhỏ hơn 30 MPa và cường độ chịu kéo khi uốn theo thiết kế nhưng không được nhỏ
hơn 3 MPa.
5.3. Yêu cầu về kích thước
và mức sai lệch cho phép
5.3.1. Kích thước cơ
bản và mức sai lệch cho phép
Kích thước cơ bản và
mức sai lệch cho phép được qui định trong Bảng 1.
Bảng
1 - Kích thước cơ bản và mức sai lệch cho phép của tấm bê tông đúc sẵn
Kích
thước tính bằng milimet
Loại
tấm
Chiều
dài
L
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chiều
rộng
B
Mức
sai lệch cho phép
Chiều
dày d
Mức
sai lệch cho phép
Chân
kè
Mức
sai lệch cho phép
Tấm
lát đường
Tấm
gia cố
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
H
Rc
Rd
T.3KĐ
2000
±
5
750
±
5
Không
nhỏ hơn 100
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+
3
H1 = 300
H2 = 150
H3 = 150
150
50
±
2
1750
850
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1000
90
30
T.3Đ
2000
750
H1 = 150
H2 = 150
H3 = 150
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
30
1750
850
1500
1000
T.2Đ
1500
1500
H1 = 150
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
H3 = 150
30
1250
1250
1000
1000
750
750
CHÚ THÍCH: Các kích
thước khác chế tạo theo yêu cầu của thiết kế hoặc khách hàng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chiều dày của lớp bê
tông bảo vệ cốt thép không nhỏ hơn 20 mm.
5.4. Yêu cầu ngoại
quan và khuyết tật cho phép
5.4.1. Độ bằng phẳng
bề mặt
- Đối với tấm dùng cho
mái kênh, taluy không qui định.
- Đối với tấm bê tông
dùng để lát đường, khi kiểm tra bằng thước dài hai mét thì khe hở dưới đáy
thước không lớn hơn 8 mm.
5.4.2. Độ nhám bề mặt
- Đối với tấm dùng cho
mái kênh, taluy không qui định.
- Đối với tấm dùng để
lát đường phải đảm bảo chiều sâu rãnh chống trượt thông qua độ nhám trung bình
bề mặt phải nằm trong khoảng (0,6 ¸
1,0) mm.
5.4.3. Các khuyết tật
do bê tông bị sứt vỡ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.4.4. Nứt bề mặt
Chiều rộng các vết
nứt bề mặt bê tông không được lớn hơn 0,1mm.
5.4.5. Độ vuông góc
tấm
Sai lệch độ vuông góc
của tấm không lớn hơn 5 mm/m theo chiều dài.
5.5. Yêu cầu về độ
mài mòn
- Đối với tấm dùng cho
mái kênh, taluy không qui định.
- Đối với tấm dùng để
lát đường phải đảm bảo độ mài mòn của bê tông không lớn hơn 0,6 g/cm2.
5.6. Yêu cầu về khả năng
chịu tải
Khả năng chịu tải của
tấm bê tông cốt thép đúc sẵn được quy định tại Bảng 2.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cấp
tải
Tải
trọng ép giới hạn, kN
Mục
đích sử dụng
Cao
75
Lát đường cấp AH và
AHMN(1)
Trung bình
54
Lát đường cấp A và
B(2)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
45
Gia cố mái kênh, mái
hồ chứa, hồ điều hòa, taluy đường bộ, v.v…
(1): Đường cấp AH là
đường nối trung tâm hành chính của huyện với trung tâm hành chính của xã, cụm
xã hoặc trung tâm hành chính của huyện lân cận;. Đường cấp AH được phân ra
hai loại là địa hình đồng bằng (AH) và miền núi (AHMN).
(2): Đường cấp A và cấp
B là đường nối từ xã đến thôn, liên thôn và từ thôn ra cánh đồng.
6. Phương pháp thử
6.1. Lấy mẫu
- Lấy mẫu theo lô. Cỡ
lô thông thường là 150 sản phẩm. Nếu số lượng không đủ 150 sản phẩm cũng tính
là một lô đủ.
- Để kiểm tra các chỉ
tiêu về kích thước, ngoại quan và khuyết tật cho phép, lấy ngẫu nhiên không ít
hơn 3 sản phẩm mỗi loại đại diện cho lô.
- Độ mài mòn và khả
năng chịu tải được kiểm tra định kỳ ba tháng một lần. Từ các lô đã sản xuất
trong hạn kỳ ba tháng sẽ lấy ngẫu nhiên bốn sản phẩm của một lô bất kỳ đã đạt
yêu cầu về ngoại quan, kích thước, cường độ bê tông để thử, trong đó hai sản
phẩm thử độ mài mòn, hai sản phẩm thử khả năng chịu tải ( có thể sử dụng mẫu đã
xác định độ mài mòn để xác định khả năng chịu tải).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Bê tông phải được
lấy mẫu, bảo dưỡng theo TCVN 3105:1993, xác định cường độ nén theo TCVN 3118:1993
và cường độ uốn theo TCVN 3119:1993. Khi cần thiết có thể kiểm tra cường độ
chịu nén của bê tông trực tiếp trên sản phẩm theo TCVN 9490:2012 (ASTM
C900-06).
6.3. Xác định kích thước
và mức sai lệch cho phép
6.3.1. Thiết bị, dụng
cụ
- Thước kẹp hàm kẹp lớn có độ
chính xác 0,1mm.
- Thước kim loại hoặc
thước nhựa
dài 3 m, có vạch chia 1 mm;
- Máy khoan, búa, đục
sắt.
6.3.2. Cách tiến hành
- Đo chiều dài, chiều
rộng bằng thước nhựa hoặc thước cuộn.
- Đo chiều dày bằng thước
kẹp.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.3.3. Đánh giá kết quả
Đối chiếu các kết quả
đo trung bình với các thông số thiết kế tấm để xác định mức sai lệch cho phép
như đã qui định trong Điều 5.3. Nếu trong ba sản phẩm lấy ra kiểm tra có từ một
sản phẩm trở lên không đạt chất lượng thì lấy ba sản phẩm khác trong lô đó để kiểm
tra lần hai. Nếu lại có từ một sản phẩm trở lên không đạt yêu cầu chất lượng
thì lô sản phẩm đó phải phân loại lại.
6.4. Xác định ngoại
quan và khuyết tật cho phép
6.4.1. Thiết bị, dụng
cụ
- Thước dây, thước
kim loại hoặc thước nhựa dài 3 m, có vạch chia 1 mm;
- Thước kim loại hoặc
thước nhựa
dài 300 mm, có vạch chia 1 mm;
- Thước kẹp có độ chính xác đến 0,1
mm;
- Bộ thước căn lá
thép
dày (0,05 - 0,1) mm;
- Kính lúp chia độ có độ phóng đại
(5 - 10) lần.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.4.2. Cách tiến hành
- Đo độ phẳng: Áp
dụng TCVN 8864:2011 nhưng sử dụng thước dài 2 m.
- Đo độ nhám: Theo TCVN
8866:2011.
- Đo kích thước bê
tông vỡ để tính diện tích vỡ: Qui vết vỡ về dạng hình tròn tương đương, đo
đường kính trung bình để tính ra diện tích vỡ hoặc dùng giấy bóng kính có kẻ
sẵn lưới ô vuông để đo diện tích bê tông vỡ, tính diện tích vỡ bằng cách đếm số
ô vuông.
- Đo vết nứt bê tông:
Quan sát phát hiện vết nứt bằng mắt thường hoặc bằng kính lúp. Nếu có vết nứt,
thì cắm đầu thước lá căn vào vết nứt để xác định chiều rộng.
- Đo độ vuông góc của
tấm : Sử dụng êke kết hợp với thước dài.
6.4.3. Đánh giá kết quả
Đối chiếu với yêu cầu
về ngoại quan và khuyết tật của tấm được qui định trong Điều 5.4. Nếu trong ba
sản phẩm lấy ra kiểm tra có từ một sản phẩm trở lên không đạt chất lượng thì
trong lô đó lại chọn ra ba mẫu khác để kiểm tra tiếp. Nếu lại có từ một sản
phẩm trở lên không đạt yêu cầu chất lượng thì lô sản phẩm đó phải phân loại
lại.
6.5. Xác định độ mài mòn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.6. Xác định khả năng
chịu tải
Theo TCVN 6394:2014.
7. Ghi nhãn, vận chuyển
và bảo quản
7.1. Ghi nhãn và
thông tin cấp cho khách hàng
a) Nhãn được dán hoặc
in trực tiếp lên bề mặt tấm bê tông, tại vị trí dễ quan sát nhất, phải ghi rõ:
- Tên, địa chỉ cơ sở sản
xuất;
- Ký hiệu sản phẩm;
- Số hiệu lô sản
phẩm;
- Ngày, tháng, năm
sản xuất;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
c) Khi xuất xưởng
phải có phiếu kết quả thử nghiệm sản phẩm của mỗi lô hàng, trong đó thể hiện
kết quả thử các chỉ tiêu chất lượng theo tiêu chuẩn này, cấp cho khách hàng.
7.2. Vận chuyển và
bảo quản
a) Tấm bê tông được
xếp theo hàng, nằm nghiêng, đặt trên palet, được xếp riêng theo lô.
a) Tấm bê tông chỉ
được phép bốc xếp, vận chuyển khi cường độ bê tông đã đạt được 70 % cường độ
thiết kế.
c) Tấm bê tông được
bốc, xếp, bằng cẩu chuyên dụng, hoặc xe nâng dùng dây cáp mềm, hoặc thiết bị gá
kẹp thích hợp.
d) Khi vận chuyển,
các tấm bê tông phải được liên kết với phương tiện vận chuyển để tránh xô đẩy, va
đập gây hư hỏng.
MỤC
LỤC
Lời nói đầu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1. Phạm vi áp dụng
2. Tài liệu viện dẫn
3. Thuật ngữ, định
nghĩa
4. Phân loại, ký hiệu
và kích thước cơ bản
4.1. Phân loại
4.2. Kích thước cơ
bản
4.3. Ký hiệu
5. Yêu cầu kĩ thuật
5.1. Yêu cầu về vật
liệu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.3. Yêu cầu về kích
thước và mức sai lệch cho phép
5.4. Yêu cầu về ngoại
quan và khuyết tật cho phép
5.5. Yêu cầu về độ
mài mòn
5.6. Yêu cầu về khả
năng chịu tải
6. Phương pháp thử
6.1. Lấy mẫu
6.2. Xác định cường
độ bê tông
6.3. Xác định kích
thước và mức sai lệch cho phép
6.4. Xác định ngoại
quan và khuyết tật cho phép
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.6. Xác định khả
năng chịu tải
7. Ghi nhãn, vận
chuyển và bảo quản
7.1. Ghi nhãn và
thông tin cấp cho khách hàng
7.2. Vận chuyển và
bảo quản